P. 1
DeMot So Bai Tap Kha Hay on Thi Dai Hoc Mon Vatly

DeMot So Bai Tap Kha Hay on Thi Dai Hoc Mon Vatly

|Views: 336|Likes:
Được xuất bản bởiNguyễn Thị Ngọc Ánh

More info:

Published by: Nguyễn Thị Ngọc Ánh on Jul 15, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

09/01/2015

pdf

text

original

Một số bài tập khá hay ôn thi đại học môn Vật lý

câu 1. Khi chiếu chùm tia tư ngoại vào 1 ống đựng dd fluolrexein thì thấy dung dich này phát ánh sáng màu lục. Hiện tương?? Câu2.Mạch điện 3 pha mắc hình sao Up=220 3 tại mắc hình sao có R1=R2=2R3=220 ôm. tính cường độ hiệu dụng trong dây trung hòa?? Câu3.Khi chiếu bức xạ có bước sóng với Uh=2V.Nếu UAK=-2v và chiếu vàm catot của 1 tế bào quang điện thì xảy ra hiện tượng quang điện thì động năng cực đại của e ngay trước khi tới anot??

câu 4.Một ống khí có 1 đầu bịt kín 1 đầu để hở âm cơ bản có f=112Hz. biết vận tốc truyền âm trong không khí là v=336m. Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống này tạo ra?

Câu 5.Tại 2 điểm A,B trên mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng uA=4cos cm và uB=2cos sóng không đổi khi truyền đi. Tính biên độ sóng tổng hợp tại trung điểm của AB. câu 6. cuộn dây không thuần cảm nối tiếp với tụ C mắc vào mạch u=Uo.cos

cm, coi biên độ

V. thì dòng điện sớm pha hơn hiệu điên và hiệu điện thế 2

thế 1 góc và hiệu điện thế 2 đầu cuộn dây là 30 V. khi C'=3C thì i chậm pha hơn u đầu dây lúc này là 90 V. Tính Uo

Câu 7..người ta dùng proton bắn vào hạt nhân Li(3,7) đứng yên gây ra phản ứng p + Li(3,7) --> Biết phản ứng trên là phản ứng tỏa năng lượng và 2 hạt tạo thành có cùng động năng. Lấy khối lượng của hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bắng số khối của chúng.góc giữa hướng chuyển động của các hạt bay ra có thể

8.Đoạn mạch AB gôm R1= , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L= và tụ có C thay đổi được và mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Gọi M là điểm nối giữa 2 điện trở. Đặt vào hai đầu AB 1 điện áp xoay chiều U=200V và f=50Hz. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị Cm thì UMB đạt cực tiểu UMB min=? A.75 B.100. C.25 D.50 9..Một vật có khối lượng 250 g đang cân bằng khi treo dưới lò xo có k=50. người ta đặt nhẹ nhàng lên vật treo 1 vật có khối lượng m thì cả hai bắt đầu dao động điều hòa theo phương thẳng đứng và khi cách vị tri ban đầu 2cm thì chúng có tốc độ 40cm/s.m=? 100(g)-----------------150(g)-------------------200(g)-----------------250(g) Câu 10. Một máy biến thế có hiệu suất 80%. Cuộn sơ cấp có 150 vòng, thứ cấp 300 vòng. Hai đầu cuộn thứ cấp nối với 1 cuộn dây có điện trở hoạt động độ tự cảm L=0,138 H. Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng 1. Hai đầu cuộn sơ cấp được dặt 1 hiệu điện thế xoay chiều có U1=100V, tần số 50 Hz. Tính cường độ hiệu dụng mạch sơ cấp A.1,8A B,2 C.1,5 D.2,5 câu 11.catot của 1 tế bào quang điện làm bằng Na được rọi sáng bằng bức xạ có bước sóng thì e bứt ra khỏi Na có vận tốc ban đầu cực đại Vomax=0,65. m/s và có 1 dòng quang điện có cường độ 2 ,Biết công bứt e khổi Na là 2,27 eV. Tính năng lượng toàn phần của các photon đã gây ra được hiện tượng quang điện trong 1 phút??

Bài 12: Đặt một điện áp xoay chiều vào 2 đầu đoạn mạch L, R, C mắc nối tiếp theo thứ tự đó. Điện áp hai đầu đoạn các đoạn mạch chứa L, R và R, C lần lượt có biểu thức : .Cho ; .Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng bằng:

13.Một động cơ điện xoay chiều hoạt động liên tục trong một ngày đêm tiêu thụ lượng điện năng là 12kWh . Biết hệ số công suất của động cơ là 0,83. Động cơ tiêu thụ điện năng với công suất tức thời cực đại bằng: 14.Điện năng được truyền từ trạm phát đến tải tiêu thụ bằng đường dây một pha. Để giảm hao phí trên đường dây từ 25% xuống còn 1% thì cần tăng điện áp truyền tải ở trạm phát lên bao nhiêu lần? Biết rằng, công suất truyền đến tải tiêu thụ không đổi; hệ số công suất bằng 1 15.Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ có điện dung C đang dao động. Trong mạch dao động lí tưởng LC có dao động điện từ tự do ( dao động riêng ) với tụ điện có điện dung riêng .Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch ,sau đó hiệu điện thế giữa 2 bản tụ .Độ tự cảm của cuộn dây là:

16) Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng . Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu của vân trung tâm còn có chín vân sáng khác. Giá trị của λ2 bằng? A. 5512,5Å. B. 3675,0Å. C. 7717,5Å. D. 5292,0Å. 17) Trên sợi dây đàn dài 65cm sóng ngang truyền với tốc độ 572m/s. Dây đàn phát ra bao nhiêu hoạ âm (kể cả âm cơ bản) trong vùng âm nghe được ? A. 45. B. 22. C. 30. D. 37. 18. Các mức năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định theo công thức E=-13,6/n^2 eV (n = 1,2,3…). Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản sẽ hấp thụ phôtôn có năng lượng bằng A. 12,75eV. B. 10,37eV. C. 13,26eV. D. 11,63eV. 19.Con lắc đơn có dây dài l =1,0 m, quả nặng có khối lượng m = 100g mang điện tích q = 2.10^-6C được đặt trong điện trường đều có phương nằm ngang, cường độ E = 10^4V/m. Lấy g =10m/s2. Khi con lắc đang đứng yên ở vị trí cân bằng, người ta đột ngột đổi chiều điện trường và giữ nguyên cường độ. Sau đó, con lắc dao động điều hòa với biên độ góc bằng 20.trong mạch dao đọng lí tưởng LC. Lúc t=0 bản tụ A tích điện dương,B tích điện âm và chiều dòng điện đi qua cuộn cảm tư B->A. sau 3/4 chu kì thì A.dòng điện qua L từ A->B, bản A tích điện âm B. dòng điện đi theo chiều từ A->B, A tích dương C......................................B->A,.................. D.............................................,..........âm 21.một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp N1=400 vòng, thứ cấp là N2=100 vòng. Điện trở của cuộn sơ cấp là r1= ,của cuộn sơ cấp r2= . Điện trở mắc vào cuộn thứ cấp là . Xem mạch từ khép kín và hao phí dòng Fucô không đáng kể. đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp 1 điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1=360V. Tính U của cuộn thứ cấp và hiệu suất máy biến thế

22) Cho mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp: điện trở R, cuộn cảm và tụ điện C. Cho biết điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch là . Khi thì cường độ dòng điện chạy qua mạch là , t tính bằng giây. Cho tần số thay đổi đến giá trị trong mạch có cộng hưởng điện, biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện lúc đó là? 23: Hai vật A và B có cùng khối lượng 1 kg và có kích thước nhỏ được nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài 10cm, hai vật được treo vào lò xo có độ cứng k = 100N/m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m s 2 . Lấy π 2 = 10.Khi hệ vật và lò xo đang ở VTCB người ta đốt sợi dây nối hai vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa. Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng bao nhiêu? Biết rằng độ cao đủ lớn. A. 70cm B. 50cm C. 80cm D. 20cm.

kg 24: Cho hệ con lắc lò xo lò xo có độ cứng 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 1 , người ta treo vật có khối lượng 1 m = 2kg dưới m1 bằng sợi dây ( g= p2 =10 m s). Khi hệ đang cân bằng thì người ta đốt dây nối .Chọn chiều dương / 2 2
hướng lên, mốc thời gian là lúc hệ bắt đầu chuyển động. Số lần vật qua vị trí lò xo không biến dạng theo chiều dương kể từ lúc vật qua vị trí cân bằng lần thứ nhất đến thời điểm t = 10s là A. 19 lần B. 16 lần C. 18 lần D. 17 lần 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với chu kỳ T = 2π (s), quả cầu nhỏ có khối lượng m1. Khi lò xo có độ dài cực đại và vật m1 có gia tốc là – 2(cm/s2) thì một vật có khối lượng m2 (m1 = 2m2 ) chuyển động dọc theo trục của lò xo đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với vật m1, có hướng làm lò xo nén lại. Biết tốc độ chuyển động của vật m2 ngay trước lúc va chạm là 3 3 (cm/s). Quãng đường mà vật m1 đi được từ lúc va chạm đến khi vật m1 đổi chiều chuyển động là A. 6 cm. B. 6,5 cm. C. 4 cm. D. 2 cm. 26: Con lắc lò xo đặt nằm ngang, ban đầu là xo chưa bị biến dạng, vật có khối lượng m1 =0,5kg lò xo có độ cứng k= 22 20N/m. Một vật có khối lượng m2 = 0,5kg chuyển động dọc theo trục của lò xo với tốc độ m/s đến va chạm mềm 5 với vật m1, sau va chạm lò xo bị nén lại. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là 0,1 lấy g = 10m/s2. Tốc độ cực đại của vật sau lần nén thứ nhất là 22 A. m/s. B. 10 30 cm/s. C. 10 3 cm/s. D. 30cm/s. 5 27: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=500N/m, m=50(g). Hệ số ma sát giữa vật và sàn là μ=0,3. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn a=1cm rồi thả không vận tốc đầu. Vật dừng lại ở vị trí cách vị trí cân bằng bao nhiêu: A. 0,03cm. B. 0,3cm. C. 0,02cm. D. 0,2cm. 2.8: Một lò xo nhẹ có độ cứng k = 40N/m, chiều dài tự nhiên l0 = 50cm, một đầu gắn cố định tại B, một đầu gắn với vật có khối lượng m = 0,5kg. Vật dao động có ma sát trên mặt phẳng nằm ngang với hệ số ma sát µ = 0,1. Ban đầu vật ở O và lò xo có chiều dài l0. Kéo vật theo phương của trục lò xo ra cách O một đoạn 5cm và thả tự do. Nhận xét nào sau đây về sự thay đổi vị trí của vật trong quá trình chuyển động là đúng: A: Dao động của vật là tắt dần, điểm dừng lại cuối cùng của vật tại O B: Dao động của vật là tắt dần, khoảng cách gần nhất giữa vật và B là 45cm C: Dao động của vật là tắt dần, điểm dừng lại cuối cùng của vật ở cách O xa nhất là 1,25cm D: Dao động của vật là tắt dần, khoảng cách giữa vật và B biến thiên tuần hoàn và tăng dần. 29: Con lắc lò xo nằm ngang có k = 100N/m, vật m = 400g. Kéo vật ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Biết hệ số ma sát giữa vật và sàn là μ = 5.10-3. Xem chu kỳ dao động không thay đổi, lấy g = 10m/s2. Quãng đường vật đi được trong 1,5 chu kỳ đầu tiên là: A. 24cm B. 23,64cm C. 20,4cm D. 23,28cm 30: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Lò xo có chiều dài tự nhiên L0 = 30cm, kích thích để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Chiều dài của lò xo khi vật nhỏ ở trạng thái cân bằng động là A. 32cm . B. 30cm . C. 28cm . D. 28cm hoặc 32cm.

31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng: Lò xo nhẹ có độ cứng k, hai vật nặng M và m được nối với nhau bằng sợi dây khối lượng không đáng kể; gọi g là gia tốc trọng trường. Khi cắt nhanh sợi dây giữa m và M thì biên độ dao động của con lắc gồm là xo và vật M sẽ là M −m mg ( M + m) Mg A. A = B A= C. A = D. A = k k k k 32: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng tích điện q = 20 µC và lò xo có độ cứng k = 10 N/m. Khi vật đang nằm cân bằng, cách điện, trên mặt bàn nhẵn thì xuất hiện tức thời một điện trường đều trong không gian bao quanh có hướng dọc theo trục lò xo. Sau đó con lắc dao động trên một đoạn thẳng dài 4 cm. Độ lớn cường độ điện trường E là A. 2.104 V/m. B. 2,5.104 V/m. C. 1,5.104 V/m. D.104 V/m. 33: Con lắc lò xo gồm vật nặng m dao động không ma sát theo phương ngang với biên độ A1. Đúng lúc con lắc đang ở biên một vật giống hệt nó chuyển động theo phương dao động của con lắc với vận tốc đúng bằng vận tốc con lắc khi nó đi qua VTCB và va chạm đàn hồi xuyên tâm với nhau. Ngay sau va chạm biên độ của con lắc là A2, tỷ số A1/A2 là: A.1/ 2 B. 3 /2 C.1/2 D.2/3 34: Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang với các thông số như sau: m=0,1Kg, vmax=1m/s,μ=0.05.tính độ lớn vận tốc của vật khi vật đi được 10cm. A: 0,95cm/s B:0,3cm/s C:0.95m/s D:0.3m/s 35: Một con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kỳ T = 2π(s). Khi con lắc đến vị trí biên dương thì một vật có khối lượng m chuyển động cùng phương ngược chiều đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với con lắc. Tốc độ chuyển động của m trước va chạm là 2cm/svà sau va chạm vật m bật ngược trở lại với vận tốc là 1cm/s. Gia tốc của vật nặng của con lắc ngay trước va chạm là - 2cm/s2 . Sau va chạm con lắc đi được quãng đường bao nhiêu thi đổi chiều chuyển động? A. s = 5 cm B. 2 + 5 cm C. 2 5 cm D. 2 +2 5 cm 36: Trong thang máy treo một con lắc lò xo có độ cứng 25N/m, vật nặng có khối lượng 400 g. Khi thang máy đứng yên ta cho con lắc dao động điều hoà, chiều dài con lắc thay đổi từ 32cm đến 48cm. Tại thời điểm mà vật ở vị trí thấp nhất thì cho thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = g/10. Lấy g = π 2 = 10 m/s2. Biên độ dao động của vật trong trường hợp này là A. 17 cm. B. 19,2 cm. C. 8,5 cm. D. 9,6 cm. 37: Con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 10N/m được treo thẳng đứng vào điểm treo O. Khi vật đang cân bằng thì cho điểm treo O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Giá trị của T để biên độ dao động của vật lớn nhất là: A. 0,96s B. 1,59s C. 0,628s D. 1,24s 38:Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 8cm. Khoảng thời gian trong một chu kỳ độ lớn gia tốc của vật nhỏ hơn g/4 là T/3, với g là gia tốc rơi tự do, T là chu kỳ dao động của vật. Vật sẽ dao động với tần số là A. 1,25 Hz B. 2 Hz C. 1 Hz D. Đáp án khác. 39: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu giữ vật đứng yên ở O, sau đó đưa vật đến vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s2. Vật nhỏ của con lắc sẽ dừng tại vị trí A. trùng với vị trí O B. cách O đoạn 0,1cm C. cách O đoạn 0,65cm D. cách O đoạn 2,7cm 40: Một con lắc lò xo nằm ngang k = 20N/m, m = 40g. Hệ số ma sát giữa mặt bàn và vật là 0,1, g = 10m/s2. đưa con lắc tới vị trí lò xo nén 10cm rồi thả nhẹ. Tính quãng đường đi được từ lúc thả đến lúc vectơ gia tốc đổi chiều lần thứ 2: A. 29cm B. 28cm C. 30cm D. 31cm 41: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật nặng m = 100 g.Vật dao động có ma sát trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát µ =0,2. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn 3cm và thả. Lấy g=10m/s2 và π 2 ≈ 10. Tìm tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian từ lúc thả đến lúc lò xo không biến dạng lần thứ nhất: A. 2,5 cm/s. B. 53,6 cm/s. C. 57,5 cm/s. D. 2,7 cm/s. 42: Một con lắc lò xo có khối lượng không đáng kể, k=100N/m đặt nằm ngang, một đầu giữ cố định, còn đầu còn lại gắn vào vặt có m1=0,5 kg. Chất điểm m1 được gắn với chất điểm m2 =0,5 kg. Các chất điểm này có thể dao động không ma

sát trên trục Ox nằm ngang ( gốc tọa độ O trùng với VTCB) hướng từ điểm cố định giữ lò xo về phía các chất điểm m1, m2. Tại thời điểm ban đầu giữ hai vật ở vị trí lò xo nén 2 cm rồi buông nhẹ. Bỏ qua ma sát của môi trường, hê dao động đh. Gốc thời gian là lúc buông vật. Chỗ gắn hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo tại đó đạt đến 1N. thời gian mà vật m2 tách ra khỏi m1 là: A. 0,21 s B. 0,25 s C. 0,3s D. 0,15s 43:Một con lắc lò xo thẳng đứng và một con lắc đơn được tích điện q, cùng khối lượng m. Khi không có điện trường chúng dao động điều hòa với chu kỳ T1 = T2. Khi đặt cả hai con lắc trong cùng điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường E nằm ngang thì độ giãn của con lắc lò xo tăng 1,44 lần, con lắc đơn dao động với chu kỳ 5/6 s. Chu kì dao động của con lắc lò xo trong điện trường đều là: A. 5/6 s. B. 1 s. C. 1,44s. D. 1,2s 44: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật M có khối lượng 400g và lò xo có hệ số cứng 40N/m đang dao độngđiều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ 5cm. Khi M qua vị trí cân bằng người ta thả nhẹ vật m có khối lượng 100g lên M (m dính chặt ngay vào M), sau đó hệ m và M dao động với biên độ A. 2 5cm B. 4,25cm C. 3 2cm D. 2 2cm 45: Một lò xo có độ cứng k = 16N/m có một đầu được giữ cố định còn đầu kia gắn vào quả cầu khối lượng M =240 g đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Một viên bi khối lượng m = 10 g bay với vận tốc vo = 10m/s theo phương ngang đến gắn vào quả cầu và sau đó quả cầu cùng viên bi dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. Bỏ qua ma sát và sức cản không khí. Biên độ dao động của hệ là A. 5cm B. 10cm C. 12,5cm D.2,5cm 46: Con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang không ma sát.khi vật ở vị trí biên ta giữ chặt một phần của lò xo làm cơ năng của vật giảm 10% thì biên độ dao động của vật sẽ : A. giảm 10% B. Tăng 10% C. Giảm 10% D. Tăng 10% Câu 37: mạch R nt với C.đặt vào 2 đầu mạch 1 điện áp xoay chiều có tần số f=50Hz. Khi điện áp tức thời 2 đầu R là 20 7 V thì cường độ dòng điện tức thời là 7 A và điện áp tức thời 2 đầu tụ là 45V . đến khi điện áp 2 đầu R là 40 3 V thì điện áp tức thời 2 đầu tụ C là 30V.tìm C A. 3.10−3 B. 2.10−3 C. 10−4 D. 10−3 8π 3π π 8π u u r Câu 48: Một con lắc lò xo đang nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát như k m v 0 hình vẽ. Cho vật m0 chuyển động thẳng đều theo phương ngang với vận tốc v0 đến va m0 chạm xuyên tâm với m, sau va chạm chúng có cùng vận tốc và nén là xo một đoạn ∆l = 2cm . Biết lò xo có khối lượng không đáng kể, có k = 100N/m, các vật có khối lượng m = 250g, m0 = 100g. Sau đó vật m dao động với biên độ nào sau đây: A. A = 1,5cm. B. 1,43cm. C. A = 1,69cm. D. A = 2cm. Câu 49 : Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k=2 N/m, vật nhỏ khối lượng m=80g, dao động trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1. Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ. Cho gia tốc trọng trường g = 10m/s2 .Tốc độ lớn nhất mà vật đạt được bằng A. 0,36m/s B. 0,25m/s C. 0,50m/s D. 0,30 m/s Câu 50: Con lắc lò xo có độ cứng k, chiều dài l , một đầu gắn cố định, một đầu gắn vào vật có khối lượng m. Kích thích l cho lò xo dao động điều hoà với biên độ A = trên mặt phẳng ngang không ma sát. Khi lò xo đang dao động và bị dãn 2 cực đại, tiến hành giữ chặt lò xo tại vị trí cách vật 1 đoạn l , khi đó tốc độ dao động cực đại của vật là: k k k k A. l B. l C. l D. l m 6m 2m 3m Câu 51: Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện loại 180 V - 120W hoạt động bình thường dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, nên mắc nối tiếp với quạt một biến trở. Ban đầu học sinh đó để biến trở có giá trị 70 Ω thì đo thấy cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,75A và công suất của quạt điện đạt 92,8%. Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trở như thế nào? A. giảm đi 12 Ω B. tăng thêm 12 Ω C. giảm đi 20 Ω D. tăng thêm 20 Ω

Câu 52: Giao thoa sóng nước với hai nguồn A, B giống hệt nhau có tần số 40Hz và cách nhau 10cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,6m/s. Xét đường thẳng By nằm trên mặt nước và vuông góc với AB. Điểm trên By dao động với biên độ cực đại gần B nhất là A. 10,6mm B. 11,2mm C. 12,4mm D. 14,5 Câu 53: U238 phân rã thành Pb 206 với chu kỳ bán rã 4,47.10-9 năm .Môt khối đá chứa 93,94.10-5 Kg và 4,27.10-5 Kg Pb .Giả sử khối đá lúc đầu hoàn toàn nguyên chất chỉ có U238.Tuổi của khối đá là: A. 5,28.106 (năm) B. 3,64.108 (năm) C. 3,32.108 (năm) B. 6,04.10-9 (năm) Câu 54: Một tế bào quang điện có anôt và catốt đều là những bản kim loại phẳng, đặt song song, đối diện và cách nhau một khoảng 2 cm. Đặt vào anốt và catốt một hiệu điện thế 8 V, sau đó chiếu vào một điểm trên catốt một tia sáng có bước sóng λ xảy ra hiện tượng quang điện. Biết hiệu điện thế hãm của kim loại làm catốt ứng với bức xạ trên là 2 V. Bán kính lớn nhất của vùng trên bề mặt anốt có electron đập vào bằng A. 2 cm. B. 16 cm. C. 1 cm. D. 8 cm. Câu 55: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ở cuối nguồn không dùng máy hạ thế. Cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần nhưng vẫn đảm bảo công suất nơi tiêu thụ nhận được là không đổi. Biết điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10% điện áp của tải tiêu thụ A. 9,1 lần. B. 10 lần. C. 10 lần. D. 9,78 lần. Câu 56: Đặt vào 2 đầu một hộp kín X (chỉ gồm các phần tử mắc nối tiếp) một điện áp xoay chiều u = 50cos(100πt + π/6)(V) thì cường độ dòng điện qua mạch i = 2cos(100πt + 2π/3)(A). Nếu thay điện áp trên bằng điện áp khác có biểu thức u = 50 2 cos(200πt + 2π/3)(V) thì cường độ dòng điện i = 2 cos(200πt + π/6)(A). Những thông tin trên cho biết X chứa A. R = 25 (Ω), L = 2,5/π(H), C = 10-4/π(F). B. L = 5/12π(H), C = 1,5.1z0-4/π(F). C. L = 1,5/π(H), C = 1,5.10-4/π(F). D. R = 25 (Ω), L = 5/12π(H). Câu 57: Cho đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm đoạn dây không thuần cảm (L,r) nối với tụ C Cuộn dây là một ống dây được quấn đều với chiều dài ống có thể thay đổi được.Đặt vào 2 đầu mạch một HDT xoay chiều.Khi chiều dài của ống dây là L thì HDT hai đầu cuộn dây lệch pha π/3 so với dòng điện. HDT hiệu dụng 2 đầu tụ bằng HDT hiệu dụng 2 đầu cuộn dây và cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I..Khi tăng chiều dài ống dây lên 2 lần thì dòng điện hiệu dụng trong mạch là: A. 2I B. I C. 2I/ 7 D. I/ 7 Câu 58: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang với chu kì T = 2π (s), quả cầu nhỏ có khối lượng m1. Khi lò xo có độ dài cực đại và vật m1 có gia tốc -2(cm/s2) thì một vật có khối lượng m2 = m1/2 chuyển động dọc theo trục của lò xo đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với m1 có hướng làm lo xo bị nén lại. Vận tốc của m2 trước khi va chạm là 3 3 cm/s. Khoảng cách giữa hai vật kể từ lúc va chạm đến khi m1 đổi chiều chuyển động là bao nhiêu? Câu 59 Cho mạch RLC nối tiếp. Khi đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω ( mạch đang có tính cảm kháng). Cho ω thay đổi ta chọn được ω0 làm cho cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị lớn nhất là Imax và 2 trị số ω1 , ω2 với ω1 – ω2 = 200π I 3 thì cường độ dòng điện hiệu dụng lúc này là I = max .Cho L = (H). Điện trở có trị số nào: 2 4π A.150Ω. B.200Ω. C.100Ω. D.125Ω. Câu 60: Đoạn mạch R, L(thuần cảm) và C nối tiếp được đặt dưới điện áp xoay chiều không đổi, tần số thay đổi được. π π Khi điều chỉnh tần số dòng điện là f1 và f2 thì pha ban đầu của dòng điện qua mạch là − và còn cường độ dòng điện 6 12 hiệu dụng không thay đổi. Hệ số công suất của mạch khi tần số dòng điện bằng f1 là A. 0,8642 B. 0,9239. C. 0,9852. D. 0,8513 Câu 61: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha (rôto gồm một cặp cực từ) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R = 72Ω, tụ điện C =
1 F 5184π

và cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy

phát. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n1 = 45 vòng/giây hoặc n2 = 60 vòng/giây thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là như nhau. Cuộn dây L có hệ số tự cảm là A.
2 H. π

B.

2 H. π

C.

1 H. π

D.

1 H. 2π

Câu 62: Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A, B cách nhau 20cm có tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,5m/s. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng qua A, B một đoạn gần nhất là A. 18,67mm B. 17,96mm C. 19,97mm D. 15,34mm Câu63: Một máy hạ thế có tỉ số N1/N2=220/127. Điện trở của cuộn sơ cấp là r1=3,6Ω, điện trở của cuộn thứ cấp r2=1,2Ω. Mạch ngoài cuộn thứ cấp chỉ có điện trở thuần R=10Ω. Xem mạch từ là khép kín và hao phí do dòng phucô không đáng kể. a. Xác định U2 biết U1=220V. b. Xác định hiệu suất của máy biến thế. Câu 64. Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có N1 = 1000 vòng, cuộn thứ cấp có N2 = 2000 vòng. Hiệu điện thế hiệu dụng của cuộn sơ cấp là U1= 110V và của cuộn thứ cấp khi để hở là U2 = 216 V. Tỉ số giữa cảm kháng của cuộn sơ cấp và điện trở thuần của cuộn này là: A. 0,19 B. 5,2 C. 0,1 D. 4,2 Câu 65 Tại một điểm trên mặt phẳng chất lỏng có một nguồn dao động tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Coi môi trường tuyệt đối đàn hồi. M và N là 2 điểm trên mặt chất lỏng, cách nguồn lần lượt là R1 và R2. Biết biên độ dao động của R1 phần tử tại M gấp 4 lần tại N. Tỉ số bằng R2 A. 1/4 B. 1/16 C. 1/2 D. 1/8 Câu 66. Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm R nối tiếp với L thuần. Bỏ qua điện trở cuộn dây của máy phát. Khi rô to quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ hiệu dụng là 1A. Khi rô to quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ hiệu dụng là: 3 A..Khi rô to quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB tính theo R là? Bài 67: Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở không đáng kể, được mắc với mạch ngoài là một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L. Khi tốc độ quay của roto là n1 và n2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị. Khi tốc độ quay là n0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Mối liên hệ giữa n1, n2 và n0 là 2 2n 2 .n 2 n 2 + n2 2 2 2 2 2 2 n0 = 2 1 22 A. n0 = n1 .n2 B. C. no = 1 D. n0 = n1 + n2 n1 + n2 2 Câu 68: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W. Cho rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m, năng lượng âm bị giảm 5% so với lần đầu do sự hấp thụ của môi trường truyền âm. Biết I0 = 10-12W/m2. Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6m là: Câu 69: Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao động . Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Một điểm M gần nhất cách đầu A là 5 cm sóng có biên đô 1 cm thì nơi rung mạnh nhất sóng có biên độ bao nhiêu ? A. 2 cm. B. 2 2 cm. C. 2 cm. D. 5 cm. Câu70: một con lắc lò xo đặt nằm ngang dao đọng điều hòa dưới tác dụng của một ngoại lực cưỡng bức. khi đặt lân lượt lực cưỡng bức f1 = F0 cos(8π t + ϕ1 ) f 2 = F0 cos(12π t + ϕ2 ) f 3 = F0 cos(16π t + ϕ3 )
2π   thi dao động theo các phương trình lần lượt là x1 = A cos  8π t +  , x2 = A2 cos ( 12π t + ϕ ) và 3   π  x3 = A cos 16π t −  . Hệ thức nào sau đây là đúng: 4  A. A1 > A B A1 > A 2 C. A1 < A 2 D. A1 < A

Câu 71 Một thanh gỗ hình hộp nổi trên mặt nước có khối lượng 200 g, diện tích đáy S = 50 cm2.

Người ta nhấn nó chìm xuống một chút rồi buông ra cho dao động tự do. Cho biết khối lượng riêng của nước ρ = 1000 kg/m3 và g = 9,8 m/s2. Tần số dao động của nó bằng A. f = 50 Hz. B. f = 5,2 Hz. C. f = 2,5 Hz. D. f = 25 Hz. Câu 72: Một con lắc đơn có chu kỳ T=1s trong vùng không có điện trường, quả lắc có khối lượng m=10g bằng kim loại mang điện tích q=10-5C. Con lắc được đem treo trong điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song mang điện tích trái dấu , đặt thẳng đứng, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 400V. Kích thước các bản kim loại rất lớn so với khoảng cách d=10cm giữa chúng. Gọi α là góc hợp bởi con lắc với mặt phẳng thẳng đứng khi con lắc ở vị trí cân bằng. hãy xác định α: A. α=26034' B. α=21048' C. α=16042' D. Một giá trị khác Câu 73: Cho một mạch điện xoay chiều AB gồm 2 đoạn nối tiếp. Đoạn AN gồm một điện trở R và một tụ điện C, một vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào 2 điểm A và N. Đoạn NB có một cuộn dây nối tiếp một ampe kế có điện trở vô cùng nhỏ. Khi đặt vào 2 đầu mạch AB một điện áp xoay chiều cảm kháng của cuộn dây là 15Ω, vôn kế chỉ 75V, ampe kế chỉ 1,5A và điện áp hai đầu cuộn dây vuông pha điện điện áp 2 đầu vôn kế. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là A. 75V B. 35,5V C. 37,5V D. 40V Câu 74: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM chỉ có biến trở R, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần r mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt vào AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Điều chỉnh R đến giá trị 80 Ω thì công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại và tổng trở của đoạn mạch AB chia hết cho 40. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch MB và của đoạn mạch AB tương ứng là 3 5 33 113 1 1 3 2 A. và . B. và . C. và . D. . và 8 8 118 160 17 8 4 2

λ . Điểm S trên dây thỏa mãn SB=9,75 λ . Nguồn phát sóng S có phương 2 trình u= asin(10 π t). Biết sóng không suy giảm, vận tốc truyền sóng v=1m/s. Điếm M gần B nhất có phương trình sóng u= asin(10 π t) cách B một khoảng là: A.0,2( m). B.0,3( m). C.7/60( m). D.1/6( m).
Câu 75: Một sợi dây đàn hồi AB với AB=n Câu 76 (trích đề thi thử ĐH THPT năng khiếu Hà Tĩnh 2012): Mạch RLC mắc nối tiếp có R =25(ôm). Đặt vào hai đầu mạch 1 điện áp xoay chiều thì thấy: Tính cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch (V) và (V).

A. 3,00 A

B.

C.

A

D. 3,30 A

câu 77. Bằng đường dây truyền tải một pha, điện năng từ một nhà máy phát điện nhỏ được đưa đến một khu tái định cư. Các kỹ sư tính toán được rằng: nếu tăng điện áp truyền đi từ U lên 2U thì số hộ dân được nhà máy cung cấp đủ điện năng tăng từ 36 lên 144. Biết rằng chỉ có hao phí trên đường dây là đáng kể; các hộ dân tiêu thụ điện năng như nhau. Điện áp truyền đi là 3U, nhà máy này cung cấp đủ điện năng cho A. 164 hộ dân. B. 324 hộ dân. C. 252 hộ dân. D. 180 hộ dân Câu 78: Người ta truyền tải điện năng đến một nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha có điện trở R. Nếu điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây là U = 220 V thì hiệu suất truyền tải điện năng là 60%. Để hiệu suất truyền tải tăng đến 90% mà công suất truyền đến nơi tiêu thụ vẫn không thay đổi thì điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây bằng bao nhiêu? A. 359,26 V B. 330 V C. 134,72 V D. 146,67 V Câu 79: Trong một giờ thực hành 1 học sinh muốn một quạt điện loại 180V-220W hoạt động bình thường dưới một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V, nên mắc nối tiếp với quạt một biến trở. Ban đầu học sinh đó để biến trở

có giá trị thì đo thấy cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,75A và công suất của quạt điện đạt 92,8%. Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trở như thế nào? A. Giảm đi B. Tăng thêm C. Giảm đi D. Tăng thêm

Câu 80: Một bộ pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp. Điện tích tổng cộng của các pin là chiếu vào bộ pin có cường độ điện áp đo được hai cực của bộ pin là topic=6821.msg31939#msg31939)

Dòng ánh sáng thì

. Khi cường độ dòng điện mà bộ pin cung cấp cho mạch ngoài là . Hiệu suất của bộ pin là:(http://thuvienvatly.com/forums/index.php?

Câu 81: Người ta dùng một Laze hoạt động dưới chế độ liên tục để khoan một tấm thép. Công suất của chùm laze là P=10 W, đường kính của chùm sáng là 1 mm. Bề dày tấm thép là e= 2mm và nhiệt độ ban đầu là . Biết khối lượng riêng của thép , nhiệt dung riêng của thép c=448 J/kg.độ , nhiệt nóng chảy của thép và điểm nóng chảy của thép . Thời gian khoan thép là: Câu 82: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, độ giảm điện áp trên đường dây tải điện một pha bằng n lần điện áp còn lại ở cuối đường dây này. Coi cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp. Để công suất hao phí trên đường dây giảm a lần nhưng vẫn đảm bảo công suất truyền đến nơi tiêu thụ không đổi, cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần ?( http://thuvienvatly.com/forums/index.php?topic=8443.0)
1) Cho mạch điện AB gồm một điện trở R mắc nối tiếp với một tụ điện C và một cuộn dây theo đúng thứ tự. Gọi M là điểm nối giữa điện trở thuần và tụ điện, N là điểm nối giữa tụ điện và cuộn dây. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, f=50Hz thì đo được điện áp hiệu dụng giữa hai điểm M và B là 120V, điện áp Uan lệch pha so với Umb đồng thời Uab lệch pha thì công suất tiêu thụ của mạch là? so vơi Uan. Biết công suất tiêu thụ của mạch khi đó là 360W. Nếu nối tắt hai đầu cuộn dây

2) Cho đoạn mạch RLC nt, điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

; L là cuộn cảm thuần,

; Tụ điện có điện dung C và tần số f thay đổi được. Điều chỉnh , sau đó điều chỉnh tần số, khi thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ C đạt cực đại; giá trị lớn nhất này gấp 5/3 lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. Giá trị của và tần số bằng? 3) Đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở mắc nối tiếp với một cuộn dây và mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dung 220V-50Hz. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R là 80V, hai đầu cuộn dây là 180V. Công suất tiêu thụ của mạch điện bằng?

4.Sóng truyền theo một sợi dây được căng nằm ngang và rất dài.Biết phương trình sóng tại nguồn O có dạng uO=3sin4.pi.t (cm,s) vận tóc truyền sóng là v=50cm/s.Nếu M và N là 2 điểm gần nhau nhất dao động cùng pha với nhau và ngược pha với O thì khoảng cách từ O đến M và N là.

Giải
Cách 1: Dùng T/C sóng dừng. + , Cực tiểu có biên độ 0 (coi như nút), cực đại có biên độ 6 (coi như bụng) Nhận xét khoảng cách 2 điểm nằm trong koảng giữ 2 điểm cực đại liên tiếp ==> 2 điểm này đối xứng qua nút (cực tiểu) +Gọi M là vị trí có biên độ 3cm Áp dụng CT tính biên độ sóng dừng: (d khoảng cách từ M đến nút gần nó nhất). Lấy điểm N đối xứng M qua nút ==> MN=1cm

Cách 2: Tính thông qua biên độ tổng hợp. Gọi O là trung điểm S1S2 + Độ lệch pha hai sóng tới : + Công thức tính biên độ tổng hợp : * Gọi M vị trí gần đường TT nhất có biên độ 3cm ==> * Gọi N vị trí cực tiểu gần đường TT nhất ==> Khỏang cách từ MN=0,5cm * Lấy M' đối xứng M qua N 5.Một con lắc lò xo gồm lò co có khối lượng không đáng kể, độ cứng k.Vật M=400g có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.Đặt 1 vật mo = 100g lên trên vật M, hệ gồm 2 vật mo + M đang đứng yên.Dùng vật m bắn vào M vận tốc v0 va chạm là hoàn toàn đàn hồi.Sau va chạm ta thấy cả hai vật cùng dao động điều hòa.Cho biết hệ số ma sát giữa m0 và M là 0,4.Hỏi vật tốc vo của vật m phải nhỏ hơn một giá trị bằng bao nhiêu để vật mo vẫn đứng yên (không bị trượt) trên vật M trong khi hệ dao động A. vo 1,34(m/s) B. vo 1,34 m/s C. vo 3,14(m/s) D. vo 3,14(m/s) 6. Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100 có điện dung C = ôm, một cuộn cảm có hệ số tự cảm L=1/pi và một tụ điện (100pi. t + pi/6) (V). Công suất

F mắc nối tiếp.Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một điện áp u =200

trung bình mà đoạn mạch này tiêu thụ từ t1 = s đến thời điểm t2 = s là: A. 345,68W B. 264,56W C. 236,34W D. 386,64W

7. Cho đoạn mạch gồm R=100 ôm mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L= 1 điện áp có biểu thức: u = 400. (V). Biểu thức dòng điện trong mạch là:http://thuvienvatly.com/forums/index.php?topic=8544.0 A. i = 2+ cos(200 t D. i = 1 + 2 cos(200 t ) (A) ) (A) B. i = 2 + 2cos (100 t + ) (A) C. i = 2 coscos (100 t +

H. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch

) (A)

8.Một nơi tiêu thụ điện cần công suất P=20MW điện áp 100kV. Dây nối từ nơi phát điện đến nơi tiêu thụ điện có điện trở R=5 ôm. và độ tự cảm L=100mH. hãy tính điện áp và công suất nơi phát điện. Cho hệ số công suất nơi tiêu thụ bằng 1. tầng số dòng điện 50Hz A) 101,2kV; 20,2MW B) 101,0KV ; 20,2MW C) 101,8kV ; 20,8MW D) 101,0kV ; 20,8MW

Giải
Nới tieu thụ : Điện áp máy phát : Công suất máy phát:

9.Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là điểm bụng gần A nhất với AB=18cm, M là một điểm trên dây cách B một khoảng 12cm. Biết rằng trong 1 chu kì sóng, khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phần tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của phần tử M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 3,2m/s B. 5,6m/s C. 4,8m/s D. 2,4m/s

Giải
B cách M 12cm ==> M cách A 6cm và Biên độ M: ==> vận tốc cực đại tại M : vận tốc cực đại tại B: Dùng vecto quay ta tính được : Câu 10: Mạch điện xoay chiều gồm động cơ có công suất 120W, hệ số công suất cos = / mắc nối tiếp với cuộn dây. Khi đặt vào hai đầu mạch một hđt xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì hđt hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng 40V và lệch pha so với dòng điện một góc và dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2A. Xác định U Nguồn: http://www.yeuvatly.org/@forum/threads/7605-15-cau-vat-ly-tiep-theo-Moi-nguoiung-ho-minh-cai#ixzz1ufFoHFht Câu 2: Mạch điện RLC mắc nối tiếp. Có R là biến trở. Khi R = 20 và R =80 thì mạch có cùng công suất P. Khi R=R1= 50 thì công suất mạch là P1; khi R =R2 = 15 thì công suất mạch là P2. Chọn đáp án đúng: A.P2<P<P1 B.P<P2<P1 C.P<P1<P2 D.P2<P1<P Câu 3: Có 3 phần tử : điện trở thuần R, cuộn cảm không thuần (L,r) và tụ C với R =1,5r. Khi mắc song song 3 phần tử trên vào một hiệu điện thế 1 chiều là U thì dòng điện trong mạch có cường độ là I. Khi mắc nối tiếp 3 phần tử trên vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì HĐT hiệu dụng ở 3 phần tử bằng nhau và trong dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là: A.5,2I B.3,2I C.4,2I D.2,2I Câu 4: Xét hai dao động điều hòa: Dao động thứ nhất là tổng hợp của hai dao động cùng phương cùng tần số và lệch pha nhau một góc và dao động thứ hai là tổng hợp của hai dao động cùng phương , cùng tần số và lệch pha nhau một góc . Tại thời điểm t : li độ tức thời của các dao động thành phần của cả hai dao động lần lượt đều là 3cm và 4cm. Tỉ số giữa li độ tức thời dao động thứ nhất và dao động thứ hai là: A.1 B. /4 C.4/ D.7

Câu 5:Hai con lắc lò xo giống nhau( vật cùng khối lượng m, lò xo cùng độ cứng k). Kích thích cho 2 con lắc dao động điều hòa với biên độ là 2A,A và dao động cùng pha. Chọn gốc thế năng tại VTCB hai con lắc. Khi động năng của con lắc thứ nhất là 0,6J thì thế năng con lắc thứ hai là 0,05J. Hỏi khi thế năng con lấc thứ nhất là 0,4J thì động năng con lắc thứ 2 là: A. 0,1J B. 0,2J C.0,4J D.0,6J Câu 6: Mạch điện RLC mắc nối tiếp , có cuộn dây thuần cảm. Đặt vào 2 đầu mạch 1 hiệu điện thế xoay chiều u= U cos( t) có U không đổi nhưng thay đổi được. khi = 1 thì dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu tụ một góc [/latex]\pi[/latex]/6 và công suất của đoạn mạch là 120W. Khi = 2 thì công suất mạch cực đại và giá trị cực đại đó là A.160W B.320W C.240W D.480W Câu 7: Mạch chọn sóng cả một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây và một tụ xoay. Điện trở thuần của mạch là R ( R có giá trị rất nhỏ). Điều chỉnh điện dung đến giá trị để bắt được sóng điện từ có tần số góc . Sau đố xoay tụ một góc nhỏ để suất điện động cảm ứng có giá trị hiệu dụng không đổi nhưng cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch thì giảm xuống n lần. Hỏi điện dung của tụ thay đổi một lượng bao nhiêu:

A. 2nR B. nR m ; n=1,2,3... là các số nguyên dương tương ứng với các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử. Gọi v là tốc độ của electron trên quỹ đạo K. Khi nhảy lên quỹ đạo M , electron có tốc độ bằng A. v/9 B. 3v C.v/3 D.v/ Câu 10: Cho nguồn phát sóng tại O trên mặt nước có phương trình = a.cos(20 t - /3), ( gốc thời gian là lúc sóng xuất phát từ O, coi sóng không giảm). Hai điểm M và N cách nhau 7 /3 sao cho tam giác OMN đều. Trong nhận xét sau nhận xét nào là sai: A. Biên độ sóng tại M và N bằng nhau tại mọi thời điểm là bằng nahu B. Khi t =1/5s điểm M và N dao động với biên độ bằng a C. Vì M và N cách O những đoạn bằng nhau nên chúng cùng nằm trên mặt đẳng sóng và dao động cùng pha D. I là trung điểm MN luôn dao động sớm pha (rad) so với hai điểm MN khi sóng đã ổn định C, i1

Câu 11: Trong mạch dao động có T= 0,12s. Tại thời điểm t1 giá trị điện tích và cường độ dòng điện là q1 =

=-2mA. Tại thời điểm t2 = t1 + t' ( trong đó t2< 2012T) giá trị mới của chúng là q2 = C. ì = -2 mA. Giá trị lớn nhât của t' là A. 240,12s B.240,24s C.241,33s D.241,45s Câu 12: Một tế bào quang điện có hiệu điện thế hãm Uh có độ lớn 1,5V. Đặt vào hai đầu anot ,catot của tế bào quang điện này một hiệu điện thế xoay chiều u =3cos( + /3)(V). Thời gian dòng điện không chạy qua tế bào quang điện trong khoảng thời gian t = 3,25T(T là chu kì dao động) tính từ thời điểm t= 0 là A. 19/60s B. 17/60s C.15/60s D.13/60s Câu 13: Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có điện trở không đáng kể, được mắc với mạch ngoài là một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần L. Khi tốc độ quay của roto là n1 và n2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị. Khi tốc độ quay là thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Mối liên hệ giữa n1 và n2, là: A. = n1.n2 B. =2 /( + ) C. = ( + )/2 D. = + Câu 14: Một sóng ngang tần số 100Hz truyền trên dây nằm ngang với tốc độ 60m/s . M và N là hai điểm trên dây cách nhau 0,75m và sóng truyền từ M đến N. Chọn trục biểu diễn li độ cho các điểm có chiều dương hướng lên, gốc O tại vị trí cân bằng của sợi dây. Tại một thời điểm nào đó M có li độ dương và đang chuyển động lên thì lúc đó N có li độ và chiều chuyển động tương ứng là: A. Âm, đi lên B. Âm, đi xuống C. Dương, đi xuống D. Dương , đi lên Câu 15: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng dao động 1J và lực đàn hồi cực đại là 10N, I là đầu cố định của lò xo. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp điểm I chịu tác dụng của lực kéo 5 là 0,1s. Quãng đường dài nhất mà vật đi được trong 0,4s là A. 60cm B. 64 cm C.115cm D.84cm Nguồn: http://www.yeuvatly.org/@forum/threads/7605-15-cau-vat-ly-tiep-theo-Moi-nguoi-ung-ho-minh-cai#ixzz1ufGbt6Md Câu 2: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, độ giảm điện áp trên đường dây tải điện 1 pha bằng n lần điện áp còn lại ở cuối đường dây này. Coi cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp. Để công suất hao phí trên đường dây giảm a lần nhưng vẫn đảm bảo công suất truyền đến nơi tiêu thụ không đổi, cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần: Đáp án:

Nguồn: http://www.yeuvatly.org/@forum/threads/7604-Co-may-cau-dao-dong-va-anhsang-kho-Nho-thay-va-moi-nguoi-am-giup-em#ixzz1ufJWVhQv Câu 18: Xét mạch điện AB gồm các phần tử mắc nối tiếp theo thứ tự là cuộn dây thuân cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C. Gọi M là điểm nối giữa L và R, N là điểm nối giữa R và C. Đặt vào A, B một điện áp xoay chiêu có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số góc thay đổi được. Khi thì điện áp hiệu dụng hai đầu MN là U, khi điện áp hiệu dụng hai đầu AN là U và khi thì điện áp hiệu dụng hai đầu MB cũng là U. Khi đó:

A.

B.

C.

D.

Câu 29: Ông phát tia X có hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U, phát tia X có bước sóng ngắn nhât là . Nếu tăng hiệu điện thê này thêm 5000 V thì tia X do ông phát ra có bước sóng ngắn nhât . Nêu giảm hiệu điện thế này 2000 V thì tia X do ống phát ra có bước sóng ngắn nhât . Bỏ qua động năng ban đầu của electron khi ở catôt. Lấy. Giá trị của bằng

Câu 30: Một máy phát điện xoay chiều một pha có tốc độ của rôto có thể thay đổi được. Bỏ qua điện trở của các cuộn dây phân ứng. Nôi hai cực của máy phát điện này với một đoạn mạch AB gôm điện trở thuần R, cuộn cảm thuân có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi cho rôto quay với tốc độ lân lượt là (vòng/phút) thì dòng điện hiệu dụng qua mạch có giá trị lần lượt là là và tổng trở đoạn mạch AB có giá trị lân lượt là . Trong đó và A. B. C. D.

http://thuvienvatly.com/forums/index.php?topic=8546.0 1.Một lò xo có khối lượng khong đáng kể có k=100N/m nằm ngang.1 đầu cố định 1 đầu gắn vật m1=0,5 kg. vất 1 gắn với vật 2 m2=0,5 kg .bỏ qua sức cản môi trường . tại thời điểm ban đầu giữ vật vị trí lò xo nén 2 cm rồi buông nhè. cho 2 vật dao động dọc theo trục lò xo , gốc thời gian là lúc buông vạt. chỗ gắn 2 vật bị bong ra nếu lực kéo tại đó đạt đến 0,5 N .Thời điểm mà vật m2 bị tách khỏi m1 là ? B2:1 con lắc lò xo nằm ngang dao động với năng lượng 1J và lực đàn hồi cực đại là 10 N .I là đầu cố định của lò xo . khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp vật chịu tác dụng của lực kéo 5can3 N là 0,1 s. quãng đường dài nhất đi dươc trong 0,4 s là bao nhiêu?( http://thuvienvatly.com/forums/index.php?topic=8532.0)

Câu 1:
Cho lò xo có khối lượng không đáng kể đặt thẳng đứng, K=100N/m. Đầu dưới lò xo gắn cố định, đầu trên gắn 1 đĩa có khối lượng m1=150g, đặt 1 vật m2=100g lên trên đĩa. Bỏ qua mọi lực ma sát và lực cản. Tìm biên độ của dao động để m1, m2 cùng dao động.

Câu 2:
Cho lò xo có khối lượng không đáng kể đặt thẳng đứng, K=100N/m. Đầu dưới lò xo gắn với vật có khối lượng m2=500g, đầu trên gắn vật có khối lượng m1=250g, cho hệ vật m1 và lo xo dao động, tìm biên độ của dao động để m2 vẫn còn nằm yên. Bỏ qua mọi lực ma sát và lực cản .Câu 4: Một vật có khối lượng m=300g, gắn vào một lò xo nhẹ đặt nằm ngang k=30N/m, đầu kia gắn cố định. Đưa vật m về vị trí sao cho lò xo bị nén một đoạn bằng 4cm, và đặt vật m’=100g ngay tại vị trí cân bằng của hệ. Thả m cho hệ dao động, tới VTCB thì m va chạm với m’, biết va chạm giữa m và m’ là đàn hồi, bỏ qua mọi ma sát. Tìm khoảng cách giữa 2 vật khi chúng chuyển động ngược chiều nhau lần đầu tiên?

Bài 5:
10. Một con lắc đơn dao động điều hòa có điểm treo cố định, nếu biết vật m=100g, lực căng của dây lúc ở VTCB của dao động là 1,0025(N), thì cơ năng toàn phần của dao động là bao nhiêu? Biết con lắc có chu kì T=2(s). A. B. 0,00125 (J) C. D. Đáp án khác

Bài 6:
Cho lò xo treo thẳng đứng K=100N/m. Đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật m1=250g, vật m1 tiếp tục được gắn với m2 =100g thông qua một sợi dây có khối lượng không đáng kể. Lúc hệ đang dao động qua VTCB thì dây nối với m2 bị tuột, cho biết cơ năng toàn phần của dao động ban đầu là E0=2,1.10^-2J (nếu ta chọn gốc thể năng tại VTCB). Tìm biên độ dao động của m1 sau khi m2 ra khỏi hệ. A. 1,5 cm B. 2 cm C. 2,5 cm D. Kết quả khác.

Bài 7:
Cho lò xo đặt thẳng đứng khối lượng không đáng kể, K=62,5 N/m, đầu dưới gắn cố định, đầu trên gắn một đĩa có khối lượng m2=100g, Một vật khối lượng m1=1/30 kg đang ở độ cao h so với m2, hệ đang cân bằng thả m1 rơi xuống m2, sau va chạm hoàn toàn đàn hồi người ta hứng m1 ra cho m2 dao động. Cho biết biên độ dao động của m2 là A2=2 cm. Tính độ cao h? A. 5 cm B. 25 Cm C. 50 Cm D. Đáp án khác. Bài 8:Cho lò xo đặt thẳng đứng khối lượng không đáng kể, K=62,5 N/m, đầu dưới gắn cố định, đầu trên gắn một đĩa có khối lượng m=100g. Mối hàn giữa lò xo và sàn chỉ chịu được lực tác dụng tối đa là F0=5,25N. Hỏi m chỉ có thể dao động với biên độ A lớn nhất bằng bao nhiêu? A. 5 Cm B. 10 Cm C. 1/62,5 m C. Kết quả khác.

Bài 9:
Một con lắc đơn có chiều dài l=1m, treo một quả cầu nhỏ có khối lượng m=0,1kg, đầu còn lại cố định vào điểm I. Nâng con lắc lên đến góc lệch và thả nhẹ cho dao động. Đến vị trí thẳng đứng sợi dây căng và va chạm với đinh tại H, với IH=75cm. Hỏi sau khi chạm đinh vât m tiếp tục chuyển động thì có góc lệch cực đại bằng bao nhiêu? Lấy g=10m/s2.

Bài 10:
Một con lắc đơn có chiều dài l=1m, treo một quả cầu nhỏ có khối lượng m=0,1kg, đầu còn lại cố định vào điểm I. Nâng con lắc lên đến góc lệch và thả nhẹ cho dao động. Đến vị trí thẳng đứng sợi dây căng và va chạm với đinh tại H, với IH=75cm. Hỏi lực căng dây cực đại trong quá trình dao động là bao nhiêu? Lấy g=10m/s2. A. B. C. D. Đáp án khác

Bài 11:
Cho con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng K=100(N/m) một đầu gắn cố định, một đầu gắn với vật m1=100g, sau đó đặt trên m1 một vật m2=150g, bỏ qua ma sát giữa m1 và mặt phẳng, hệ số ma sát giữa m1 và m2 là 0,8. Hỏi hệ trên

có thể dao động với biên độ A lớn nhất bằng bao nhiêu? A. Tùy ý B. A<=2 cm C. A<=2,5 cm D. A<=0,8 cm Nguồn: http://www.yeuvatly.org/@forum/threads/7438-Tuyen-tap-Dao-dong-co-hay-vakho-chuan-bi-cho-ki-thi-dai-hoc-2012/page2#ixzz1ulLZeIyr 12.Một chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động trên trục Ox có pt: x1=A1.cos10t; x2=A2.cos(10t+ PT dao động tổng hợp: x=A1 .cos(10t+ ). Biết: .. Tính )

13.Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn dây và một tụ xoay. Điện trở thuần của mạch là ( có giá trị rất nhỏ) .Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị để bắt được sóng điện từ có tần số góc .Sau đó xoay tụ một góc nhỏ để suất điện động cảm ứng có giá trị hiệu dụng không đổi nhưng cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch thì giảm xuống lần .Hỏi điện dung của tụ thay đổi một lượng bao nhiêu?

(http://thuvienvatly.com/forums/index.php?topic=8376.msg39370#msg39370)

Câu 1:GIao thoa Y âng với 3 ánh sáng đơn sắc có bước sóng ; và Cho thay đổi từ 600nm đến 760nm. Có bao nhiêu bức xạ trong khoảng biến thiên của mà vẫn cho vân sáng gần vân sáng trung tâm nhất, có màu sắc giống với vân sáng trung tâm là vân sáng bậc 40 của bức xạ ? A.3 B.2 C.7 D.1 (http://thuvienvatly.com/forums/index.php?topic=8661.0)

- Do vân trùng màu với vân trung tâm là vân bậc 40 của ==> k2 = 36 và - Cho

(yêu cầu của bài!) nên tại vị trí này ta có:

giới hạn từ 600 đến 760 ta tìm được k3 = 24,25,26,27,28,29,30 (7 giá trị)

- Vân sáng cùng màu này gần vân trung tâm nhất nên bộ 3 số: (40,36,k3) không có ước số chung (nếu có thì nó ko còn là vân trùng gần vân trung tâm nhất) ==> k3 không chia hết cho 2 và 4 ==> k3 = 25,27,29 tương ứng = 720nm; 2000/3nm và 18000/29nm 2.Hạt nhân Po(210,84) đứng yên phóng xạ anpha tạo thành chì Pb(206,82). hạt anpha sinh ra có vận tốc 2.10^7 m/s. cho khối lượng các hạy nhân tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử u xấp xỉ bằng số khối của nó.1u=931,5 MeV/c^2. năng lượng của phản ứng?????????? Bài 3: Trên bề mặt chất lỏng tại 2 điểm có 2 nguồn dao động với phương trình , tốc độ truyền sóng .Gọi I là trung điểm .Lấy 2 điểm A,B lần lượt cách I các khoảng 0,5cm và 2cm và tại thời điểm t vận tốc của điểm A là cm/s thì vận tốc dao động tại B là:

2.Một dòng điện chạy qua một điện trở thuần biến thiên tuần hoàn theo thời gian:Trong một phần ba chu kỳ cường độ dòng điện không đổi và bằng 1A , trong hai phần ba chu kỳ còn lại cường độ dòng điện không đổi và bằng -2A . Giá trị hiệu dụng của dòng điện là: A.1A B.2A c.3A D. Giải: Ta có

Mà bài 1.Xét hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn phát sóng nước cùng pha S1,S2 với S1S2 = 4.2 cm khoảng cách giữa hai điểm dao động cực đại liên tiếp trên S1S2 là 0,5cm. Điểm di độngC trên mặt nước sao cho CS1 luôn vuông góc với CS2 Khoảng cách lớn nhất từ S1 đến C khi C nằm trên một vân giao thoa cực đại là? A 0,205cm B 4,205cm C 4,195cm D 4,44 cm

Giải
hai cực đại liên tiếp trên S1S2 là + Số cực đại trên S1S2: ==> 9 cực đại C thuộc đường tròn tâm O bán kính S1S2/2. Điểm xa S1 nhất chính là điểm gần S2 nhất ==> C thuộc cực đại có k=4 ==> và bài 2.Điện năng từ nhà máy được đưa đến nơi tiêu thụ nhờ các dây dẫn, tại nơi tiêu thụ cần một công suất không đổi. Ban đầu hiệu suất tải điện là 90%, muốn hiệu suất tải điện là 96% thì cần giảm cường độ dòng điện trên dây tải đi A 38.8% B 36.8% C 42.2% D 40.2%

==> giảm 38,8% bài 3. Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1 = 10cos( 2 t + φ) cm và x2 = A2cos(2 t- /2 ) cm thì dao động tổng hợp là x=Acos(2 t- /3 ) cm. Khi năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A2 có giá trị là:( A 20/can3 B 10can3 (http://thuvienvatly.com/forums/index.php?topic=8003) C 10/can3 D 20 Câu 2: Mạch điện AB gồm một tụ điện có điện dung C;một điện trở hoạt động R và một cuộn cảm có điện trở thuần r và độ tự cảm L(theo thứ tự) mắc nối tiếp với nhau.Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều thì điện áp hai đầu cuộn cảm u=100cos( t + )(v).Vào thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm = 80V thì điện áp giữa hai đầu mạch AM (AM gồm C và R) là 30V.biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch AM: A. u=50 B.u=50

C.u=200 Giải: Cách 2:

D.u=200 Tại thời điểm t

.

nhìn đáp án ta thấy 2 ĐA: B và C thì

lệch pha với

. thì vecto biên độ hợp với trục nằm ngang góc => không ĐA.

tương tự dao động điều hòa, dùng đường tròn: lúc => hợp với trục nằm ngang (nằm dưới) =>

tương tự 2 ĐA còn lại vuông pha => dùng dk vuông pha như trên tìm được bài 3.Một vật có khối lượng m=100g chuyển động với phương trình X=4+Acos t(cm;s).Trong đó là những hằng số.

Biết rằng cứ sau một khoảng thời gian ngắn nhất hợp lực tác dụng lên vật tại vị trí x1= -4cm.

thì vật lại cách vị trí cân bằng

cm. Xác định tốc độ vật và

Bài 4.Cuộn sơ cấp có N1= 1000 vòng, U1=110V, thứ cấp có N2 = 2000 vòng, U2= 216V. Tính tỉ số giữa điện trở thuần và cảm kháng của cuộn sơ cấp ?

2.TRong thí nghiệm về sóng tạo giao thoa trên mặt nước 2 nguồn s1 và s2.Dao động cùng pha trên cùng 1 phương truyền sóng,dao động cùng biên độ và có chung 1 tần số f=10Hz.trên mặt nước xuất hiện một điểm M gần S1S2 nhất dao đông cùng pha và vuông góc với S1S2 tại S1.cách S1 1 khoảng là 8cm biết rằng biên độ dao động tổng hợp tại M bằng biên độ dao động của của từng thành phần MÀ điểm M nhận được.vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 2,4m/s(coi biên độ sóng không suy giảm trong suốt quá trình truyền sóng).Tìm khoảng cách S1S2. 3.cho hai nguồn sóng kết hợp S1,S2 có phương trình u1=u2=2acoswt,bước sóng bằng 1,2cm.khoảng cách S1S2=10lamda.nếu đặt nguồn sóng S3 vào hệ trên có pt u3=acoswt trên đường trung trực S1S2,sao cho tam giác S1S2S3 vuông.Tại M cách trung điểm O của S1S2 đoạn ngắn nhất bằng bao nhiêu dao động với biên độ 5a Bài 1 : Trên mặt chất lỏng có 2 nguồn kết hợp độ sóng không giảm theo thời gian ,tốc độ truyền sóng là , khoảng cách giữa 2 nguồn là và cùng nằm trên một elip nhận A, B là 2 tiêu điểm, biết và .Tại thời điểm t nào đó li độ của điểm là thì li độ của điểm là : .Coi biên .Hai điểm

Giải + Phương trình dao động tổng hợp tại M cách A,B những đoạn d1 và d2 là:

+ Hai điểm M1 và M2 đều thuộc một elip nhận A,B làm tiêu điểm nên: ==> pt dao động của M1 và M2 là:

==> Khi uM1 = 1 ==> uM2 = -1 Bài 2 : Ba con lắc lò xo 1,2 ,3 dao động điều hoà quanh VTCB trên 3 trục nằm ngang song song với nhau nằm trong cùng 1 mặt phẳng và con lắc lò xo thứ 2 cách đều 2 lò xo còn lại ,vị trí cân bằng của vật có cùng toạ độ ,trục toạ độ cùng chiều dương. Biết , khối lượng các vật nặng mắc vào lò xo có khối lượng lần lượt .Ở thời điểm ban đầu truyền cho vật vận tốc theo chiều dương, còn đưa vật lệch khỏi VTCB 1 đoạn nhỏ có toạ độ thả nhẹ ,và kích thích con lắc thứ 3 dao động. Trong quá trình dao động cả 3 vật nặng nằm trên 1 đường thẳng. Vận tốc ban đầu của vật nặng thứ 3 là :

Bài này không cho biết đưa m2 lệch về phía dương hay phía âm nên có hai đáp án - Trường hợp 1: m2 đưa về phía biên dương: + Phương trình của m1 và m2:

; + Để trong quá trình dao động 3 vật luôn nằm trên một đường thẳng thì: ==> C - Trường hợp 2: m2 đưa về phía biên âm Phương trình của m2: Bài 1.Một âm thoa có tần số dao động riêng 850 Hz được đặt sát miệng ống nghiệm hình trụ đáy kín đặt thẳng đứng cao 1m. Đổ dần nước vào ống nghiệm đến độc cao 30 cm thì thấy âm được khuếch đại lên rất mạnh. Biết tốc độ truyền âm trong không khí có giá trị nằm trong khoảng 300 m/s<=v<=350 m/s. Hỏi khi tiếp tục đổ nước thêm vào ống thì có thêm mấy vị trí của mực nước cho âm được khuếch đại mạnh A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Bài 2.Hai nguồn kết hơp A, B dao động ngược pha với tần số 15 Hz, cách nhau một đoạn AB=10 cm. Sóng tạo thành trên mặt chất lỏng lan truyền với vận tốc 7,5 cm/s. Trên khoảng CD (thỏa mãn CD vuông với AB tại M và MC=MD=4cm, MA=3 cm) có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại??? A.3 B.5 C.2 D.4

Xét NM với N trùng vị trí vân trung tâm. MN có 9 vân sáng 1 ==> Mặt khác MN có 19 vân sáng trong đó có 3 vân trùng (2 vân ở M,N) ==> 16 vân không trùng trong đó vân 1 chiếm 6 vân không trùng còn lại vân số 2 có 10 vân không trùng hay vân số 2 có 13 vân cả trùng ==> ĐKVT tại M==>

Câu 31 : Một quả cầu được làm bằng kim loại có giới hạn quang điện 0,5μm, bán kính 10cm được chiếu sáng bằng ánh sáng tia tử ngoại có bước sóng 0,3μm.(thực hiện thí nghiệm trong không khí) cho k=9.109Nm2/C2. Điện tích cực đại mà quả cầu có thể tích được là: A. 184pC B. Thiếu dữ kiện C. 1,84pC D. 18,4pC áp dụng hệ thức Anhxtanh: Sau đó ta có thể áp dụng công thức sau: Ta tính được điện thế Vmax từ đó có thể tính được tính được điện tích cực đại của nó tích được theo công thức: Câu 35 : Một người định cuốn một biến thế từ hiệu điên thế U1 = 110V lên 220V với lõi không phân nhánh, không mất mát năng lượng và các cuộn dây có điện trở rất nhỏ , với số vòng các cuộn ứng với 1,2 vòng/vôn. Người đó cuốn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại cuốn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp. Khi thử máy với nguồn thứ cấp đo được U2 = 264V so với cuộn sơ cấp đúng yêu cầu thiết kế, điện áp nguồn là U1 = 110V. Số vòng dây bị cuốn ngược là: A. 20 B. 11 C. 10 D. 22 nếu quấn đúng thì số vòng cuộn sơ cấp là N1=1,2.110=132; số vòng cuộn thứ cấp là N2=1,2.220=264 do quấn ngược 1 số vòng nên từ thông qua cuộn sơ cấp sẽ giảm đi gọi số vòng quấn sai là n ta co

từ thông do N-n vòng sinh ra: từ thông do n vong sinh nga ngược với từ thông trên sinh ra: từ thông tổng hợp qua cuộn dây: lấy từ thông cực đại thì cho cos(anpha)=1

1.Trong giao thoa ánh sáng hai khe S1 và S2 được chiếu bởi ánh sáng có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,4 micromet đến o,75 micromet. Biết D=2m, a=2mm. Tính khoảng cách ngắn nhất từ vị trí có 4 bức xạ sáng trùng nhau tới vân sáng trung tâm? Giải: goi các bức xạ trùng nhau là k, k+1, k+2, k+3 ứng với các bước sóng giảm dần bước sóng o,4 ứng với bức xạ k+3 còn bước sóng 0,75 ứng với k ĐK:

Bài 2.

Giải Điện tích tức thời của một bản tụ : Dùng vecto quay ta tính được điện lượng cần tìm :

Đáp án B Bài 1.Lúc t=0, đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ a, chu kì T=1s. Hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha cách nhau 6 cm. Tính thời điểm đầu tiên để M cách O 12cm dao động cùng trạng thái ban đầu với O. Coi biên độ không đổi A.123 s b.2s C.167s D.14s bài 2.Một con lắc lò xo đặt nằm ngang 1 đầu cố định, đầu kia gắn vật m=200g lò xo có k=200N/m.Vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì tác dụng 1 lực F=4N không đổi trong t=0,5s.Sau khi ngừng tác dụng vật dao động điều hòa với biên độ bằng? Bài 3.1 hạt bụi Ra(226;88) có khối lượng nằm cách màn huỳnh quang 1 cm.Màn có diện tích .Hỏi sau 1 phút có bao nhiêu chấm sáng trên màn,biết T=1590 năm 100......................95........................50...........75 Giải Mỗi tia phóng xạ do Ra phát ra tạo nên một chấm sáng trên màn . Số hạt nhân Ra đã bị phân rã :

Xem các tia phóng xạ phát ra là đẳng hướng thì số chấm sáng tỉ lệ với diện tích của màn :

Với R = 1cm là bán kính của mặt cầu tâm là vị trí của hạt bụi Ra ;

Bài 5.trong thí nghiệm Yong về giao thoa ánh sáng 2 khe được chiêu sáng đồng thời 2 bức xạ đơn sắc . Trên đoạn AB trong vùng giao thoa có tổng cộng 131 vân sáng( gồm cả 2 vân ở 2 đầu).Số vị trí trùng nhau của 2 bức xạ trên đoạn AB 16.........................15......................13......................14 bài 6.Chọn câu đúng khi nói về khoảng vân trong ánh sáng đơn sắc A.Tăng khi nó nằm cách xa 2 nguồn B.Tăng khi bước sóng ánh sáng tăng C.Tăng khi khoảng cách từ hai nguồn tới màn tăng D.Giảm khi khoảng cách giữa 2 nguồn tăng

Bài 7.Một con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T= .khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là .Tính hiệu số giữa lực kéo cực đại và lực nén cực đại Bài 8.Đoạn mạch RLC không phân nhánh có f thay đổi. f=66hz và f=88Hz thì hiệu điện thế 2 đầu cuộn cảm không đổi.f=? thì UL max: 45,21................23,12...........74,67...................65.78 Bài 9.Hạt nhân Ra(88,226) ban đầu đứng yên thì phóng ra hạt có động năng 4,8MeV. Coi khối lượng mỗi hạt nhân xấp xỉ bằng số khối của nó. Năng lượng toàn phần tỏa ra trong phân rã này là 4,89MeV.....................4,92..........4,97................5,12 Bài 10. Ba photon được sinh ra trong quá trình hủy 1 cặp e-pozitron ở trạng thái nghỉ.Hai photon có năng lượng tương ứng là 0,2MeV và 0,3 MeV.Năng lượng photon thứ 3 là 7,9...........3,8..........0,522..............6,7 Định luật bảo toàn năng lượng

Bài 11.Trong thí nghiệm yong về giao thoa ánh sáng hai khe S1S2 cách nhau a=0,5mm.Khoảng cách từ khe sang sơ cấp S đến mặt phẳng chứa S1S2 là d=50cm.Hai khe phát ra ánh sáng dơn sắc có bước sóng thì trên màn có hiện tượng giao thoa, nếu ta mở rộng dần khe S hãy tính độ rộng tối thiểu của khe S để hệ vân biến mất 0,2mm...........0,01mm..........0,1mm........0,5mm Bài 12. Câu 2: Hai tụ điện C1 = 3C0 và C2 = 6C0 mắc nối tiếp. Nối hai đầu bộ tụ với pin có suất điện động E= 3V để nạp điện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L tạo thành mạch dao động điện từ tự do. Tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây có độ lớn bằng một nửa giá trị dòng điện đạt cực đại, thì người ta nối tắt hai cực của tụ C1 . Điện áp cực đại trên tụ C2 của mạch dao động sau đó là ?

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->