PHẦN 2

:

BÀI TẬP

Bài 2.1 Hai bình thông nhau hở có đường kính khác nhau d1 = 5cm; d2 = 10 cm được đổ
đầy hai chất lỏng khác nhau, không hoà trộn với nhau có trọng lượng thể tích γ 1 = 0,001
kG/cm3; γ 2 = 0,0008 kG/cm3. Khoảng cách từ mặt phân chia chất lỏng đến mực chất lỏng
trong bình thứ hai là 1m. Xác định độ chênh lệch mực chất lỏng trong hai bình đó.
Bài giải
h1 γ 2
h1 0,0008
=
=
= 0,8m
Áp dụng công thức

1
0,001
h2 γ 1
Chênh lệch mực chất lỏng của hai bình là:
h = 1 - 0,8 = 0,2 m
Bài 2.2 Một ống đo áp ( phía trên hở ) được gắn với thành của bình kín chứa nước, biết áp
suất trên mặt chất lỏng trong bình là p0 = 1,06 atm. Hãy xác định chênh lệch mực nước
trong ống đo áp và mực nước trong bình.
Bài giải
Chênh lệch mực chất lỏng trong ống đo áp và bình áp lực là:
p − p a (1,06 − 1) 98100
h= 0
=
= 0,6m
γ
9810
C

Bài 2.3 Vẽ biểu đồ áp suất thủy tĩnh lên thành gãy khúc
của bình chứa nước và xác định trị số, độ sâu điểm đặt của
áp lực nước lên đoạn gãy khúc ABC có chiều dài 1m ( hình
2-1 ). Biết H1 = 1,5m;
H2 = 3,5m và α = 300.

H2
B
α

A

H1

Hình 2-1
Bài giải
C

Vẽ biểu đồ áp suất dư tại các điểm A, B, C được:
pA = γ ( H1 + H2 ) = 9810 (1,5 +3,5) = 49050 N/m2
pB = γ H2 = 9810 .3,5 = 34335 N/m2
pc = 0
Trị số áp lực thủy tĩnh lên thành AB và BC là:
PAB = 0,5.( PA + PB ). AB.1 = 0,5.( PA + PB ). H1/sinα
= 0,5 (49050 + 34335 ). 1,5/sin300 = 125077,5 N
PBC = 0,5.PB. H2 = 0,5. 34335. 3,5 = 60086,2 N
Điểm đặt của áp lực thủy tĩnh lên thành AB và BC là:
hD1 =
hD1 =

hD2
hD1

H2

α

B
H1

A

1

Bài 2.4 Tính áp lực nước lên tấm chắn phẳng
hình chữ nhật đặt thẳng đứng, kích thước
b.H = 3,5m× 2 m, chiều sâu nước ở thượng lưu
h1 = 3m, ở hạ lưu h2 = 1,2m (hình2-2). Tính lực
nâng ban đầu T nếu tấm chắn nặng G = 6600N
và hệ số mặt sát giữa tấm chắn và khe trượt
f =0,3.

2
.h1 =
3
2
= .h 2 =
3

hD 2

h1

h2

Hình 2-2

Bài giải
Áp lực nước từ bên trái:
γ .b.h12 9810.2.3 2
P1 =
=
= 88290 N
2
2
Áp lực nước từ bên phải:
γ .b.h22 9810 .2.1,2 2
P2 =
=
= 14126 N
2
2
Chiều sâu điểm đặt áp lực

hD1 =

H

B
hD

h1

hD
P

1

P1

hD
2

h
P2 2

2
.3 = 2m
3
2
.1,2 = 0,8m
3

Hợp lực P của P1 và P2:
P = P1 - P2 = 88290 - 14126 = 74164 N, lực này hướng từ trái sang phải
Muốn xác định điểm đặt của hợp lực P là hD, cần viết phương trình cân bằng mô men của
các lực đối với 1 điểm bất kỳ ( ví dụ điểm B ):
P.hD = P1.hD1 - P2 ( hD2 + h1 - h2 )
74164.hD = 88290. 2 - 14126. ( 0,8 + 3 - 1,2 ) → hD = 1,89 m
Lực nâng ban đầu đối với tấm chắn:
T = G + f P = 6600 + 0,3. 74164 = 28849 N
Bài 2.5 Xác định áp lực nước và điểm đặt
của áp lực lên cửa van của một cống tháo
( hình 2-3 )có chiều cao h = 1,5m, chiều rộng
b = 5m, chiều sâu nước trước cống H1 = 4m
H1
và sau cống H2 = 2m.
H2
h
Bài giải
Áp lực nước lên cửa van từ phía thượng lưu:
Hình 2-3
γ .b.( H 12 − 2,5 2 ) 9810.5.(4 2 − 2,5 2 )
=
= 239119 N
P1 =
2

Chiều sâu tâm áp lực:
2 4 3 − 2,5 3
= 3,31m
hD1 =
3 4 2 − 2,5 2
Áp lực nước lên cửa van từ phía hạ lưu:

H1

γ .b.( H 22 − 0,5 2 ) 9810.5.(2 2 − 0,5 2 )
=
= 91969 N
P2 =
2
2

2,5
m

2

P

P2 h

P1

B

H2
2

4 = 12m2 h Thành phần PX của áp lực thủy tĩnh là: Px = γhcω đ = 9810.X2) 1 h13 − h23 γ .7 Một tường chắn nước b = 3 m.4m hD2 = 3 2 2 − 0.746m.ctg600 = 135946 N Hình 2-16 2 3 .2 2 ) Bài 2.31 ) . h1 h2 ( hình 2-4 ) Bài giải Khi độ sâu nước ở thượng lưu h1 = 2m thì nếu cửa van vẫn đứng yên. .hD2) Hay 147150. = γb.P. PZ của áp lực thủy tĩnh. tường nghiêng α = 600.3. chân tường ở độ sâu h = 4m.91969 = 147150 N Muốn xác định điểm đặt của hợp lực P là hD. hx = 239119 ( 4 . C A Bài giải Diện tích hình chiếu đứng của tường là: ω đ = b.Chiều sâu tâm áp lực: 2 2 3 − 0.746m Vậy điểm đặt của áp lực thủy tĩnh lên cửa van cách cạnh đáy là 0.2 3 = 0.2. P1 cách đáy một đoạn x1 = h1/3 P1 = 0 x 2 1 x2 a 2 γ . ta có: Vậy 0 chính là điểm đặt của áp lực thủy tĩnh P. Biết chiều sâu nước ở hạ lưu h2 = 1.5 2 Áp lực nước lên cửa van P = P1 .X1 ) .8m Thay số vào được a = 3(2 2 − 1.P2 = 239119 .53 = 1.h = 3. Bài 2.hD1 ) + P2 ( H2 .hD = . P2 cách đáy một đoạn X2 = h2/3 P2 = 2 Lấy mô men đối với điểm 0.h12  h1  γh22  h2  a −  − a −  = 0 → a = ΣM = 2  3 2  3 3 h12 − h22 2 3 − 1.P1.P2 Trong đó: p h1 1 γ .12 = 205440 N h. Gọi a là khoảng cách từ điểm o đặt lực P tới B ta có: ΣM = P1( a .91969 ( 2 .2m.h2 . . Ta có: P = P1 . Tìm thành phần PX.6 Xác định vị trí trục quay 0 để cửa van phẳng hình chữ nhật tự động mở ra khi độ sâu 0 h1≥ 2m.4 ) → hx = 0.3. tức là mô men của áp lực thủy Hình 2-4 tĩnh đối với trục quay 0 bằng không.1.P2 ( a .là điểm thấp nhất của cửa van): .AC h α Thành phần PZ của áp lực thủy tĩnh là: PZ = γ V = γb.( H1 .hctgα 2 2 B 4 PZ = 9810.h12 p2 h 2 p . cần viết phương trình cân bằng mô men của các lực đối với 1 điểm bất kỳ ( ví dụ điểm B .4.

trục quay 0 nằm ngang với mực nước thượng lưu và góc ở tâm a A α = 600 ( hình 2 .38 2 h12 3 h22 − 3 3 2 43 − 3.31 m .7 Một cánh cống thẳng đứng hình chữ nhật có cạnh dưới ở độ sâu h2 = 4m.103N = 66.26 2 − 2.8.1.26 m. Chọn các trục như hình vẽ thì p y = 0. do đó P = px2 + p z2 D H γ . Phân phối rầm ngang của cánh cửa cống để áp lực trên mỗi rầm không quá 68670N.5m. p y . rộng b = 8m.3.26 2 Bài 2. p z . b = 2m. Bài giải Tổng áp lực nước trên cánh cửa cống: Số rầm ngang cần thiết: P= P 9810 × 2 × 4 2 γbh 2 = = 156960 N 2 2 156960 n= P = = 2.bH 2 Tính Px: Px = γ hcxω x = γ bH = 2 2 β 0 H = Rsinα = 1.3 kN 2Hình 2-20 Tính PZ PZ = γ V V là thể tích ABB’ được giới hạn bởi mặt cong AB. n 3 h2 = h lấy số rầm n = 3 2 2 =4 = 3.64 m 3 h3 − h2 3 4 − 3.31 = 1. bán kính R=1.54 m 3 3 2 h13 2 h − 2 3.3m c Với b B γH 9810.313 zD2 = ì = ì = 2. n 3 h3 = h 3 3 =4 =4m n 3 Vị trí của rầm tính theo công thức (2-30) và (2-31) zD1 = 2 2 h1 = ì 2.32 Px = = 66.8 Xác định áp lực lên cửa van hình cung tròn AB.26 3 − 2. mặt thẳng đứng BB’ và đường mặt nước kéo dài AB’ 4 P .5 sin60 ≈ 1.Bài 2.26 3 2 h3 − h2 zD3 = ì 2 2 = ì 2 = 3.2 68670 ram Tính các độ sâu theo công thức(2 . đường sinh nằm ngang.28 ) h1 = h 1 1 =4 = 2.20 ) H B’ 0 α Bài giải R Áp lực nước p lên cửa van được xác định từ 3 thành phần: p x .8 m 3 3.

73 m Q = v. độ sâu nước chảy trong kênh h = 2m.60 0 1  3. Mực nước ở đầu A: 8.34 2 Tại mặt nước p = 0 nên có: E = z + = 10 + = 10. đường kính ống tăng dần dọc theo dòng từ mặt cắt 1 . tại mặt cắt ( a .81 Bài 3.4 m2 Chu vi ướt: χ = b + 2h 1 + m 2 = 8 + 2.1.10 3 5 .V = ( S0AB .52 = 17.1. mặt cắt ngang kênh hình thang không thay đổi chiều rộng đáy và mái.0. Lấy α1 = α2 = 1.5 = 29.1 Kênh AB bằng đất làm việc trong điều kiện giữ gìn và tu sửa bình thường.52 m3/s Bài 3.4 2 α1V12 α 2V22 + − + + -( γ + )= γ 2g 2g 9810 2. Bài giải Độ dốc thủy lực của kênh: J= hd 8.a ) cao trình mặt nước: Z = 10 m.5.34 m/s. α = 1. b − .5 1 + 1.1.545m3 ).1.0004 l 10. lưu tốc trung bình v = 0. Tính lưu tốc và lưu lượng trong kênh nếu dòng chảy trong kênh ổn định và đều. v = 1. Chiều rộng đáy b = 8m.2 Một kênh dẫn nước.9 m/s.2.2 p1 p2 α1V12 α 2V22 Z1 + γ + = Z2 + γ + + hw 2g 2g Xét các điểm tại trục ống có z1 = z2 phương trình trên còn lại: p1 p2 α1V12 α 2V22 + = γ + + hw γ 2g 2g hw = từ đó rút ra: p1 p2 47088 1. Tại mặt cắt 2 . mực nước ở đầu B: 4.4 = 23.3 Một ống dẫn nước hình trụ nằm ngang.S0BB’  πR 2 . trục ống p2 = 38259 N/m2.5 P hợp với đường nằm ngang một góc β = arctg p = arctg 66. Tính tổn thất thủy lực từ mặt cắt 1 .1 đến 2 .4 m/s.9.1. ω = 0.2.1.8 = 5. .1. AB dài 10 km.a ). Bài giải Diện tích mặt cắt ướt: ω = ( b + mh ) h = ( 8 + 1.4 R = χ = 17.103 N = 54.8.32 + 54. chiều sâu nước trong kênh h = 2.2.6m.5.02 m Bán kính thủy lực: Lưu lượng: ω 29.6 − 4.9.8 m/s. hệ số mái kênh m=1.5 .545 = 54.3.81  9810 2.3 = 39023’ x Bài 3.52 1  0   − HR cos 60 .2. Đoạn ống từ mặt cắt 1 .5.5.52 = 85. mái kênh m = 2.1 đến 22 dài 20m.1. Xác định các yếu tố của dòng chảy trong kênh.14. tại trục ống p1 = 47088 N/m2.5 kN P = 66.1.b =  =  0  2 6 2  360    PZ = 9810.29.6 = = 0. 2.2 có v2 = 1.02 = 1.1 m 2g 2.1.8 kN pz 54.9.5m.1 đến 2 .1 đến 2 . Tại mặt cắt 1 -1 có v1 = 1.1 Một kênh dẫn nước mặt cắt hình thang có chiều rộng đáy b = 8m.1.81   = 1 m  Bài 4. Bài giải p αV 2 Năng lượng đơn vị của dòng chảy tính theo công thức: E = z + γ + 2g αV 2 1. Bài giải Viết phương trình Becnuli cho đoạn dòng chảy từ mặt cắt 1 .5 ).9 2  38259 1. Tính năng lượng đơn vị của dòng chảy tại mặt cắt ( a .6m.5.

2. 2 ) 2 = 24 m2 Chu vi ướt: χ = b + 2h 1 + m 2 = 8 + 2.8 a h H=h.1 Tìm lưu lượng qua một cống hình chữ nhật có bề rộng b = 2.03 + 12 0. chiều sâu nước ở thượng lưu h = 2m ( hình 5-7 ).5m. C = 42.0.42.03.75 Lưu tốc trong kênh: V = C RJ = 42.75 1.7 Q = µω 2gH 0 = 0.6 = 9.1.81.2 Một ống xi phông lấy nước từ một bể chứa cao xuống bể chứa thấp ( hình 4-1 ).2.8m.42m χ 16.81. π.167.5 > 0.r2 = 1. đường kính bên trong ống d = 100mm.94 m R= Bán kính thủy lực: ω 24 = = 1.94 Tra bảng được n = 0. Xác định lưu tốc và lưu lượng qua ống.85.6m a 2 2 0.=2= 1. Lưu tốc và áp suất trên mặt thoáng hai bể coi như bằng nhau. Với H0 ≈ H có: Hình 5 .025.02 Lưu lượng trong kênh m/s Q = vω = 1.6 Theo bảng 4-1 chọn µ = 0. Bài giải Từ công thức: H Hình 4-1 2  l V H = hW = hd + Σhc =  λ + ∑ ξ c   d  2g Có lưu tốc trong ống V = 2 gH λ l + ∑ξc d = 2.π. Biết ống dài 200m.9.8 a Như vậy với tỷ số = = 0. Bài giải Trọng tâm của lỗ chịu tác dụng của cột nước H là: H 0.0. hệ số tổn thất cục bộ tổng cộng Σξc = 12.9. 1 + 2 2 = 16.1 H 1.0004 = 1.052 = 0.85.167 200 m/s 0.5 m3/s Bài 4.1 Lưu lượng qua ống là Q = vω = v. Hệ số sức kháng λ = 0.24 = 24.02.8 2. độ chênh mực nước giữa hai bể H = 4m ( H không thay đổi trong quá trình xi phông làm việc ). độ mở của cánh cống a = 0.00916 m3/s Bài 5. 0.8 m3/s 6 .5.Diện tích mặt cắt ướt: ω = ( b + mh )h = ( 8 + 2.5 = 1.

Tính lưu lượng.017671 Với d = 150 mm tra bảng (6-1) được 1000/K2 = 0.017671 = 0.95 m/s 0.03985.017671 m2 Tính J = hd 5 = = 0. Cống làm việc dưới hình thức ống ngắn có áp.2 Để thoát nước qua một cái đập. người ta đặt một ống ngắn hình trụ tròn có đường kính d = 1m. tường cánh hạ thấp dần theo mái đê.39 m/s > Vgh = 0.82. chiều dài ống l = 1000 m.005. Với V = 0. Cống có: l = 10 m d = 1. 0. 10-3 Q2 2 -3 2 l = 60 .4 xác định cột nước cần thiết để dẫn lưu lượng 60 l/s qua ống gang thường. tâm ống đặt cách mặt nước thượng lưu H = 3m ( hình 5.1m.1000 = 143. Tính Q.2m Z1 = 2.35m 2g 2. biết đường kính ống d = 150 mm.3 Tính lưu lượng trong ống gang thường.12 = 1.1.0112 m3/s Tra bảng (6-2) d = 150mm được Vgh = 0.81 7 . hệ số lưu lượng của vòi µ = 0. Bài giải Q2 Dùng công thức: hd = 2 l K Lưu tốc trong ống V= Q ω = 60.7671dm2 = 0.11 ).0112 Q V= = 0. 11.03985. 00 H l Hình 5 .4 . Z2 = 1.4 m K Bài 6.35 m3/s. Bài giải H = Z1 .1 Một cống bê tông cốt thép với mặt cắt ngang tròn đặt dưới đê lấy nước tưới.9534 Q = θ 1 K J = θ 1 = 0. chiều dài ống l = 1000 m. So sánh V < Vgh .10 −3 = 3.634 m/s có θ1 = 0.4.3 + = 1. V0 = 1 m/s.11 Bài 5. ω =1.67 l/s Bài 5.52 = 4. biết đường kính ống d = 150 mm.2 l/s = 0.Bài 5. Bài giải Vì l = 4d nên có thể coi ống ngắn đó như vòi hình trụ tròn gắn ngoài. tổn thất cột nước trong ống hd = 5 m. do đó phải hiệu chỉnh.634 m/s ω J = 158. Bài giải Q=K J Tra bảng (6-1) được K = 158.4 l/s.π. 10 .9534. Q=K l 1000 0.1 = 1.9.03985 hay hd = 1/K2 = 0.005 = 11.95 m/s. như vậy dòng chảy trong ống không thuộc khu vực bình phương sức cản. 0.2 l/s = 10. chảy tự do.4m.3 m H0 = H + αV02 1.0. Vì H =3m < H0 gh = 9m nên chân không trong vòi được đảm bảo không bị phá hoại. dài l = 4m.82 Lưu lượng thoát qua đập ( vòi ) là: Q = µω = 0.Z2 = 2. α = 1 Cửa vào và ra làm vuông góc.

dài 15m. với ξd = λ .2 + 0. đặt dưới đê lấy nước.5m3 /s Bài 6.282 + 1.197 m → ξd = = 0.62 2. l = 10m.81 Bài 6. Lưu tốc trong kênh thượng lưu v1 = 0.2 = 0.749 2. với lưu lượng Q = 0.8m/s.9.0 ( mặt nước hạ lưu ) là mặt so sánh có: α 1V12 α 2V22 H+ = + hW 1− 2 2g 2g 1 (α 2V22 − α 1V12 ) Từ đó có: H = hW 1−1 + 2g 8 . 3.63 2.81.5.77 1 + 0. chảy có áp.7 ).2 Σ ξc = ξ V + ξ r = 0.9 + 0. góc uốn α = 300 . phần vào và ra không lượn cong. h = 0.3m3/s 0.0.1 2 Bài giải Viết phương trình Becnuli cho hai mặt cắt 1-1 và 2-2. R= χ = = 0.9.5 1 1 µ = = = 0. Q = 1. làm việc dưới hình thức ống ngắn có áp chảy ngập.2.1.749 ξd + ∑ ξc 0.9.197 ( 0.3 Xác định đường kính của một cống ngầm dẫn nước qua đường ( hình 6-1 ).3 Q2 Z= 2 2 = = 0.2 Một cống bê tông cốt thép. ở hạ lưu v2 = 0. b = 0.1.5 + 1 = 1.9m.5 µ = Q = µ ω 2gH 0 = 0. lấy mặt 0 . Cống bằng bê tông cốt thép.3m µ ω 2 g 0.7m/s. Q = 1.14.1m.7 = 0. 1 2 H 0 0 V2 V1 α 1 Hình 6 .0.35 = 4. Tính chênh lệch mực nước thượng hạ lưu cống nếu V0 ~ 0 Bài giải Q = µ ω 2gZ 0 Q2 Z = Z0 = 2 2 µ ω 2g suy ra Với ω = bh = 0.2 d 1 = 0.63 1 10 ω l .3m3/s.63 m2 .7m .95 m 3/s và độ chênh lệch mực nước H = 0.µ = 1 α + ∑ ξd + ∑ξc với: Σ ξc = ξ V = 0. 1 10 l Σ ξ d = ξ d = λ = 45 .77.282 4R 45 4.0.5 1.0.

0.84 m/s Cống bê tông cốt thép có λ = 1/45 Và kết quả là: ( )  1 15  0.14.12 m1/2/s. 51.3 R= χ = = 2. i= 0. m = 1.103 0.7 2 = 0.84 H1 0.8)  l V H =  λ + 0.5.25 2 = 21.89 1.37m và n = 0.5 + 2.1 m → phải giả thiết lại trị số đường kính khác nhỏ hơn 1. ξuốn = 0.3.6 Q = 50.37.3 = 1.048 m 2.169 0.9.1 Tính Q và v của một kênh có mặt cắt hình thang nếu cho : n = 0.81 Thay vào biểu thức đối với H được: 2 2 ( V − 0.008 2g  d  2g Giả thiết d = 1.5 = 50.025 m/s ω 9 .37 m 21.008m 2g 2.5 ).2  + + 0.131 m2 V = Q/ω = 0.2 V (m/s) 1.3m2 χ = b + 2h 1 + m 2 = 10 + 2.8 2 − 0.81 2 H1 = 0. Bài 7.25. khi đó V = 1. còn 2 (V − V2 ) 2 2g là tổn thất cột nước tại cửa ra của cống.8 0.131 = 0.048m < H = 0.9 1.636 0.5.048 Theo số liệu trong bảng tìm được d = 1.3.3.62 = 1.49 1.6 m3/s v= C = 47.21 0.84 − 0.0002.0002 = 51. 1 + 1.9. Kết qua tính toán trong bảng sau: ω ( m2 ) 0. 0.2 Với R = 2.503 0.h = (10 + 1.21m/s.131 d(m) 0.9  + + 0.0 1.2m có: ω = πr2 = 3.1 có: 1 1 (α 2V22 − α 1V12 ) = 0.lưu tốc trung bình trong cống. h = 3.785 1.47.3.8) H1 =  + 0. V . b = 10m.9.2 m ω 50.0m.25.0.2.008 = 0.298 0.025 tra bảng tính C theo Paplôpxki được Q = ω C Ri = 50.2  2.84 2 ( 0.12 2.81  45 1.2 (V − V2 )  l V + hW1-1 = hd + Σhc = hd + hvào + 2huốn + hra =  λ + ξ vao + 2ξ uon  2g  d  2g Trong đó: ξvào = 0.95/1.2 m.5m. Bài giải Tính các yếu tố mặt cắt : ω = ( b + mh ). Lấy α1 = α2 = 1.025 .

8 m.1.24 7.025.3 3 4 10 . ω = ( b + mh ).6 .10-4 2 2 ω C R 1.m C(m0.0.6m2 χ = b + 2h 1 + m 2 = 1.2b + 1.46m ω 1.2 ).39 ω R= χ Bảng tính trị số b cho kênh hình thang theo phương pháp thử dần b(m) ω(m2) χ (m) 0.Bài 7.26 .4 74.2 = b + 3.2 Tính độ dốc i của một kênh hình thang.1.8 ).6 121 171 214 220 K m3/s 200 b = 3.20 38.1.6 R = χ = 3.3 Tìm chiều rộng đáy b của một kênh dẫn nước mặt cắt hình thang.711 0. Bài giải K* = Q i = 5.76.577 0.39 ω R= χ . biết: b =1.26 m1/2/s.h = (1. Q = 0.04 6.0. 1+ 12 = 3.0. i = 0. n = 0.2 = 1.85 4.65 38. m = 1.39 4.46 m và n = 0. Nếu cần tính lưu tốc thì: V = = = 0.83.24 3.000376 = 3. Như vậy phép thử dần cho kết quả b = 3.44 χ = b + 2h 1 + m 2 = b + m’h = b + 2.39 5.69 31.77 37.44 2.0006 = 213 m3/s. n = 0.46m Với R = 0.84 5.39 6.0.2 + 2.64 3.838 0.06 6.0 3.025.42 35.5/s) K(m3/s) 0.39 7. h = 1.8 = 1.025 tra bảng tính C được C = 33.86 m/s K= 214m3/s 100 50 0 b (m ) 1 2 Hình7 .0 3. Bảng tính trên cho thấy với b = 3.843 33.2 + 1.46 = 0.0 1.425 0.85m thì K = 214 m3/s ≈ 213 m3/s. m = 1. biết: Q = 5.85m.0006.7 m3/s.33.h = (b + 1.2 0.7 2 Q2 i= 2 2 = = 0.2m . Bài giải: ω = ( b + mh ).0 1.8. 0.2m3/s.2 m.38 38.789 0.0 2.85m Trong bảng trên C được tính theo công thức của Agrôxkin. h = 0.46 Bài 7.

7m thì trạng thái dòng chảy là chảy xiết hay chảy êm.7 > hpg = 0. hpg = 0. m = 1.017 Bài giải: 1 1. m = 1.16m Bài 7.2 ) tìm được chiều sâu chảy đều h0 = 1.7 Một kênh lăng trụ mặt cắt hình thang có b = 10m. hpg: h2 = 3.017.6 Tính chiều sâu phân giới trong kênh hình thang nếu có: b = 5m. Tính h h = 1. Bài 7.312 0. Tính hàm số F: 2.75m > h0 = 1.8m. Căn cứ R =3.75m So sánh ba chiều sâu h2 .1 ) và ( 7.488. Tính chiều dài đường mặt nước của dòng không đều do xây đập. Rln = 1. m = 1.03. Bài giải Lưu lượng đơn vị chảy qua mặt cắt chữ nhật có chiều rộng bằng chiều rộng đáy kênh hình thang là: q= Q 6.001.2 b 4 Tra phụ lục VI.945. n = 0. i = 0. b = 2m. ứng với lưu lượng Q = 24. biết: Q = 3m3/s. Bài giải Lưu lượng đơn vị q = Q 0. Tính h0 và hpg Theo cách tính ở bài ( 7.5.2 m3/s/m.564m 2 b 3.0007.75m > hpg =0. i 0 và n = 0.3 m3/s thì mực nước ở trước đập dâng cao hơn mực nước dòng đều 2m. Tính R = = 3.488. α = 1.58 = 0.58m Tính σn = mh pgn b = 1. Với h = 0. α = 1. Q = 0. tra phụ lục Vb tìm được Rln = 0.5 Tìm hpg cho kênh hình chữ nhật.8m Vậy đường mặt nước là đường nước dâng a1.174 5 Từ trị số σn = 0.0.1 tra được hpgn = 0. Người ta xây dựng trên kênh một đập tràn làm cho nước trong kênh dâng cao lên.Bài 7. Căn cứ F = 13 m3/s Q 1 3 F = 4m = 7.75m.4 Tính chiều sâu chảy đều trong kênh hình thang.0.5. 0. tra phụ lục Vc tìm được R = 1.32 m3/s/m. K0 = ω 0C0 R0 = 920 m3/s. nếu biết: b = 4m. ứng với q = 0.174 tra phụ lục được f(σn) = 0. h0.8 = = 0.001 = 13 m3/s.75 + 2 = 3.6m /s.84m Bài 7. 11 .55 0.564 = 0.55 và m = 1.6 = = 1. Bài giải 1.564 ln b h 4.8m3/s.32 m3/s/m b 5 Với q = 1. i = 0.1.58 = 0. α = 1 m3/s/m α = 1 tìm được hpg = 0.53 Có h = 0.945 Chiều sâu phân giới ở mặt cắt hình thang: hpg = f(σn).488 ln ln 5. n = 0. Chiều sâu ở cuối kênh ( trước đập ) là: h2 = h0 + 2 = 1.5.hpgn = 0.53 Vậy dòng chảy trong kênh là dòng chảy êm. 3 Q = 6.

005 và x = 3.i. 2.96 = 2100 m3/s B = b + 2m h = 10 + 2.76 + 3. ứng với lưu lượng Q = 24.25m và với h2 = 3.η1 .5.5. 2.62 lg 2.0007.2. Tính h0 và hpg Ví dụ trước đã tính được h0 = 1. m = 1.5 m2 χ = b + 2 h 1 + m 2 = 10 + 2.45 2.75m. i = 0. hpg = 0.1m χ 20.75 Tra phụ lục VII tìm được ϕ (η) η1 = 1.75 = = 2.5 2 = 19. 2.03. n = 0.76 = 39 m2 h = χ = b + 2 h 1 + m 2 = 10 + 2. Người ta xây dựng trên kênh một đập tràn làm cho nước trong kênh dâng cao lên. Tính các trị số trung gian 2.94m 39 ω R= = = 1.005 1.( 1 -J )[ϕ(η2) .25 + 3. 3 = 43.76m đến mặt cắt có h2 = 3. Tính số mũ thủy lực x và J Lấy h1 = h0 + 0.3 m3/s thì mực nước ở trước đập dâng cao hơn mực nước dòng đều 2m.5 2 = 20. 1.19.0.14 ϕ (η2) = 0.055 − 1.01 = 1.75 lg h − lg h0 3.76 1+ 1.75 h0 η2 = h2 3.96m và n = 0.76 − lg 1. 3 1+ 1.0007 Bài 7.75 { 2.94 χ Với R = 1.8 Một đoạn kênh lăng trụ mặt cắt hình thang có: b = 10m.C .5 ω = = 2.5.18.38.107 )[ 0.03 tra phụ lục tìm được C = 38.75 h1 + h2 = = 3m h = 2 2 ω = ( b + m h ) h = ( 10 + 1. 2.75 + 0.75m.38.ϕ (η1)] h0 l= 1.1.45 m1/2/s k = ω.005 − (1 − 0.28m 2 1.81 12 .5 tra được ϕ (η1) = 1.76 = 18.45 1. Giả thiết h1 = 2.75m il = η2 .14 h0 1.C R = 39.14 − 1.055 4.1.81.94 gχ x=2 lg 2100 − lg 920 lg k − lg k 0 2= = 3. Tính chiều dài đoạn nước dâng từ mặt cắt có h1 = 1.107 9.3 ).2.28 α .76m.01 = 1.96m 19.8m và đã xác định được đường mặt nước có dạng đường nước dâng a1. Tính η và tra phụ lục tìm ϕ (η) h1 1.81m R= 43.76 η1 = = = 1. Nếu cách đập 2588m thì chiều sâu nước trong kênh là bao nhiêu? Bài giải 1.0007.76m 2 2 ω = ( b + m h ) h = ( 10 + 1.279 ]} = 5557m 0.75 h1 + h2 = = 2.76 ). K0 =920 m3/s.B J = = = 0.5.279 η2 = 2.

13m 9.C .32 gb 2   h pg h1  1 + 8 h" = h2 = 2  h1  3 3    0.25 η2 = 2.20.38.81.0.2 Tính độ sâu liên hiệp sau nước nhảy h2 ( h" ) trong kênh hình thang biết: 13 .7   1.32m Bán kính thủy lực R= Hình 7-15 280 ω = 69. h' = 0.75 1.i.14 h0 1.C R = 43. chu vi ướt và bán kính thủy lực ứng với mực nước B đã cho trên hình vẽ. ϕ (η2) vào phương trình ( 7-32 ) được: 0.1.0007.28 . m chiều rộng mặt nước B = 60 m.75 Vậy h1 = 2.8 2 3 = = 1.66 = 69.B 1.1 Tính độ sâu liên hiệp sau nước nhảy h2 ( h" ) trong kênh hình chữ nhật biết: Q = 10. 5 Trên hình vẽ đếm được 28 ô vuông.28 và x = 3.7m.5.0007 . η2. 3 = 19m 2 2 α .25 ] → có: 1.38.1.6 tra được ϕ (η2) = 0.81.( 1 .8 m3/s.1.03 tra phụ lục tìm được C = 38.1. ϕ (η1).13    − 1 = 1 + 8  − 1 = 1.0.81 gχ x=2 lg 2455 − lg 920 lg k − lg k 0 =2 = 3.0357 1.32 = 4. 7         Bài 8.1.95 2.14 . Bài giải Tính hpg = 3 αQ 2 1. như vây: Diện tích mặt cắt ướt bằng: ω = 28.66m Chu vi ướt χ = B + 2htb = 60 + 2.10.0352 ≈ 1. α = 1.5.1 = 2455 m3/s B = b + 2m h = 10 + 2.75 2.055 .2.14 và x = 3.95 .1m và n = 0.28 η2 = = = 2.71m  2 0 . b = 3m.64 lg 3 − lg1.9 mặt cắt ngang lòng sông sau khi đo đạc đã vẽ được trên hình ( 7-15 ).75 lg h − lg h0 3. Tính η và tra phụ lục tìm ϕ (η) h2 h1 3. J.2588 = 2.Với R = 2.95 m1/2/s k = ω.098 9.75 0 Tra phụ lục VII tìm được ϕ (η) η1 = 1.19 J = = = 0.4.0.3m B Bài 8.6 tra được ϕ (η1) = 0.5 = 280m2 Chiều sâu trung bình htb = = = 4. 2m Bài 7.25 η1 = h = = 1. Tính diện tích mặt cắt ướt.25 là chiều sâu đã tìm được ở cách đập 2588m.055 Thay các trị số η1.098 )[ 0.

8/1. m3/s/m mh pgn 1.8m.0.1 thì hpgn = 1.83/2 = 16.76 b 7 h'= h1 = 0.988 10 + 1.3 m3/s.4.11 = 0.805 = 3.83ξ1 ξ2 ξ1 = h’/hpg = 0.83.4.463 → ξ2 = 1.446 Lưu lượng qua đập tràn là: Q = 0.463 với 1 = 0.917.5 < 0.12m.0.10.a  Q rút ra H0 =   mb 2 g     2/3 30    =  0.73 = 0.43  2/3 = 1. Biết đập tràn thực dụng mặt cắt kiểu Crigiơ .24 = 1 . Tính lưu lượng dòng chảy không ngập qua đập tràn thực dụng loại II. Bài giải Lưu lượng qua đập tràn được tính theo công thức: Q = m b 2 g H03/2 Với H0 = H = 0. Bài giải Lưu lượng được tính theo công thức: Q = εn m b 2 g H03/2 Giải theo phương pháp gần đúng: Bước đầu coi như không có co hẹp ngang ( εn = 1 ) để tính H0 3/2 0 Từ công thức Q = m b 2 g H εn = 1 . α = 1.91 H tk m = 0.8m.4.0. αV0 /2g ≈ 0. cao trình sân trước đập là 10m.91 = 0.1.1. biết: 2 b = 12m.17 + 0.446. mố đập lượn tròn.49.6m.Q = 54.785 + 0.785 + 0. b = 7m.12. m = 1.5 = 0. cột nước thiết kế đập là Htk = 1.73m Trường hợp này chưa biết h” nên dùng công thức Với α = 1.10.886 = 0.2 Tính cao trình mực nước thượng lưu một đập tràn khi lưu lượng qua đập là 30 m3/s.25m 14 .8 có: σ H' = 0. Tính theo công thức của Rakhmanôp: q= Q 54. đập có một khoang tràn b = 10m. cao trình mặt nước hạ lưu đập là 12m.988.27 b 7 Tra phụ lục được f( σn) = 0.6 = 0.96 m3/s Bài 9.24 b +H 0 Tính lại H0 sau khi đã có εn   Q  H0 =    ε n mb 2 g  2/3 30    =  0.43.24m H0 1.1 = → h” = hpgξ2 = 1. 0.886m → σ n = 1 = 0. 1.25. Với H/Htk = 0.886 = 1. cao trình đỉnh đập là 15m.805 ξ2 Bài 9.8/1.25m Tính lại εn với H0 = 1.49 σ H' = 0.49.0. chiều rộng mặt nước kênh trước đập là 15m.917 → hpg = f( σn) hpgn =0.73.25 H = 0.43  2/3 = 1.17 +0.49.8m Vì H ≠ Htk nên phải tính lại hệ số lưu lượng m.1. H = 0.Ôphixerôp loại II.0.3 = 7.

32 2 αV02 H = H0 = 1.81 Cao trình mực nước thượng lưu đập: ∇ t = 15 + 1.6m. H 0 1. phần vào đập tường bên làm lượn tròn r/H = 0. 4.Tính gần đúng lần đầu với H0 ≈ H H = H0 = ht . ngưỡng đập có dạng như hình 1 của bảng 9-6. H0 Q = σn mb 2 g H03/2 Tính hệ số ngập σn b∆ b∆ ∆ 1.32 m/s B( H 0 + P1 ) 15(1. 5. chiều cao đập p1 = p = 1m.6 và ∆/H0 = 0.1.5 m ∆ 1.6.1.25 = 1. p1 = 0. 4.1. 13/2 = 6.4 Tính lưu lượng tháo qua một đập tràn đỉnh rộng.75.6m Với r/H = 0.37 tra bảng 9-8 được K2 = 0.6 = 0.6 + = 1.35 Vậy Q = 0.9.5 Với α = 0.6 Ω h bhh hh 2. 2g 2.945 Do đó: Q = 0.5 ε= = = = = 0.9.25 Lưu tốc tiến tới tính gần đúng là: Q Q 30 V0 = ≈ = = 0.43.6 . αV02/2g ≈ 0.89 > K 2 = 0.Tính gần đúng lần hai V0 = Q/ω t với ω t = B. 4.0.6 m3/s.625 tra bảng 9-6 được m = 0.6833/2 = 16. 2. biết chiều rộng tràn bằng chiều rộng kênh dẫn (b=B=5m).193 m. 15 . Bài giải .75 → chảy ngập.1. b = 4m.27 2 H0 = H + αV0 /2g = 1.27 m/s 1.p1 = 2. Bài 9.6m.5 = = 0.3 Tính lưu lượng chảy qua đập tràn đỉnh rộng không ngập.683 Với m = 0.37.37 Giả thiết dòng chảy tự do có: Q = mb 2 g H03/2 = 0. 4.89 .81 2 Kiểm tra điều kiện chảy: ∆ = hn = hh .1 = 1.43.35.1 = 1.9 m3/s.89 tra bảng 9-9 tìm được hệ số ngập σn = 0.5m. Với ∆ = 0.25 + 5) B ( H + P1 ) εn = 1 .2 m3/s.37.2 và P1/H = 1/1.43.P = 2.0. Biết εn =1. .945.11 1. Bài giải: Lưu lượng được tính theo công thức: Q = mb 2 g H03/2 Với P1/H = 0. chiều sâu nước hạ lưu hh = 2. tra bảng 9-6 hình 1 được m =0.193m. 1. chiều sâu nước trước đập ht = 2. 5.193 = 16.2. 0.25 = 0.6/13 = 1.683 m 2.63/2 = 16.5 .ht = 5.988 10 + 1.1.6/1 = 0. Bài 9. H =1m.6 = 13m2 ( coi kênh thượng lưu hình chữ nhật ) V0 = 16.

0.86 = 0.6863/2 ≈ 16.65 sẽ tính được: Q 0. mố bên dạng vuông góc.43.1 + 0.3 2 H0 = H + αV0 /2g = 1.86m2 Lưu tốc tiến tới: V0 = Q/Ωt = 20/24.81m/s t h V 0 bk h ∆ hh b’ Tổng cột nước H0 = H + αV2/2g H0 =2. Bài 9.9/13 = 1.2 ).945.686 m 2.5 b= = 1.3 m/s 1.2m.6 ε n = 1−1 = 0. 16 .5.Tính lại gần đúng lần 3 V0 = 16. Bài giải Q = εn mb 2 g H03/2 Với P1/H = 0.6 3 / 2 0.9.16 có phần vào tường vuông góc. 1. Bài giải Diện tích ướt kênh thượng lưu: Ωt = ( b + mh )h = ( 8 + 1.65.5 Tính chiều rộng đáy của một cống lấy nước trên kênh.43.1.5 tra bảng 9-6 được m = 0.0. Tính chiều rộng cống. làm việc dưới dạng đập tràn đỉnh rộng. bk = 8m. h= 2m.2 = 24.9 m3/s.354.88.6m trong trường hợp cống làm việc dưới dạng đập tràn đỉnh rộng chảy không ngập. Lấy trường hợp sơ bộ bất lợi nhất b = 0 có b/B = 0. H = 0.62 = 2.6 = 0. ngưỡng cống P1 = 0. Cống có một khoang. 2.5 m3/s.4. 0.37. biết: Q = 20m3/s.0.81 2 Q = 0.5. 2.812/19. m = 1.354 H0 ε n = 1− a b + H0 Giả thiết εn = 0.3/0. z = 0.1 m. Bài 9. 4. nếu lưu lượng Q = 0. có đáy cống bằng đáy kênh .054 ≈ 1.647 Kiểm tra lại εn 1.233m Kiểm tra trang thái chảy K Hình 9.32 và tra bảng 9-8 được k2 = 0. z t b’ Hình 9-16 Tra bảng 9-7 được m = 0.6 + = 1.6 Một cống điều tiết trên kênh ( hình 9-16 ). αV02/2g =0.2+1..1m 3/ 2 = ε n m 2g H 0 0.1.6 Vậy b = 1.3m. 5.

558 M  hZ = hh2 − M  H 0 − 4  M = 4µ 2 a 2  M +  2 hh − hc 2 − 0.5 0.62.88 thì dòng chảy qua cống bị ngập.62 Ω h ( 8 + 1. tra bảng 9-7 được m = 0.335m hc″ < hh nên cống ở trạng thái chảy ngập Q = µab 2 g ( H 0 − hZ ) µ = ε′ϕ = 0.2.5 2 = 0.2 ε= = = 0.62 và τ c″ = 0.5m. Bài giải Với a/H = 0.1m . hh = 2m.9. 0.8m ) b∆ 6.84 0. Kết quả 2.2 Với ε = 0.31 hh hc 0. 0.10 1. 11.5 = 0. Lưu lượng qua cống được tính theo công thức: Q = σn mb 2 g H03/2 Trong đó hệ số co hẹp ngang được tính vào hệ số lưu lượng m Q 20 = = 1.534.50 0. ϕ = 0.35m.3m b = 0.85 2.5/2. không có co hẹp ngang.65 4.2 Tra bảng ( 10-1 ) được ε′ = 0. α = 1.0.8m Tính lại các hệ số ứng với b/B = 0.1 Tính lưu lượng Q chảy dưới cửa cống phẳng với H = 2.6. V0 ≈ 0 . ví dụ b/B = 0.558 2.85  hZ = 2 2 − 0.51 = 4.5.91 0.4 6.34 và bảng 9-8 được k2 = 0.2 ).3 = 6.80 5.51 0.5 = 0.335 0. Quá trình tính toán lặp lại như trên.0.34.5m là kết quả phải tính Bài 10. Tính lại σn mb = 0.5m.5 − = 1.86 ε= b∆ Ωh 0.31m hc″ =τc″H0 = 0.9 tra bảng 9-9 được σn = 0.233 3 / 2 2 g H 03 / 2 Bài toán được giải theo phương pháp thử dần như sau: Tự cho b/B.92 2.5 = 1.35m σn mb = 4.8 = 2.534 hc = ε′ a = 0.Với ∆/H0 = 0.85 0.86m + 4  2  17 . 2.8.6 0.2 = 11.36 Từ bảng trên có thể lấy b/B = 0.43.6 chưa đúng.0.91.73 1.62 và ∆/H0 = 0. 6. a = 0.333 0.8m.9 > k2 = 0. vậy giả thiết b/B = 0.91 0. b=2.9 = 0. kết quả tính toán ghi theo bảng dưới đây: b/B B (m) m K2 0. Tiếp tục giả thiết các trị số b/B khác.6 ( tức b = 6.85 2.41 σn σn mb 0. 2.91.62.1m khác xa 1. tức b = 4.5.84 B = bk + mh = 8 + 1.85  0.6 B = 0.62 0. 0.340 0.6.4.

68m g 4.323 → hc″ =τ c″H0 = 0.67 hpg = 0. .04m 3 2 9 . 0.625.95.1. hh = 2. . .hh = 2. b = 4. a = 0. .8m.5 .625 hc = ε′ a = 0.86 = 2.2 Tính độ mở cửa cống ( a ) để tháo lưu lượng Q = 2.2.28 0. 2. . . .0m. ϕ = 0. . Do đó phải dùng các công thức( 10 . So sánh Z0 với 0.594 2 h 18 .8 ).616 0.5m q = Q/b = 10/5 = 2 m3/s/m  0.81 3 Z0 = 0.( 10 .Q = 0. .5m h pg αq 2 3 1.5m.625.5m > 0. Kết quả tính toán theo mẫu trong bảng sau: a (m) a H ε′ hc = ε′ a µ = ϕε′ M hZ (m) Q(m3/s) .0 = 0.585 0. . Z0 = H0 . .3 Tính độ sâu H trước cống phẳng lộ thiên biết: b = 5m.5 − 1. .0m.67 m g hh hc 9.5.68 = 0.9 ) để tính a.dòng chảy sau cống là chảy ngập. 2.0.76 m3/s Bài 10.25m 3/s dưới cửa cống phẳng lộ thiên với H = H0 = 2.5 = 0. 5 2  ghc    Có hc″ < hh .7b ).67 hpg. Q = µab 2 g ( H 0 − hZ ) Từ công thức q2 → H0 = 2 2 + hz µ a 2g 2αq 2 hh − hc 2.81 2.456m như vậy hình thức chảy là chảy ngập có nước nhảy ngập.25 2 = = = 0.53 / 2 τ c″ = 0. 0 .1. ( 10 . ϕ = 0. Q = 10m3/s.5   hc  αq 2 1.570 1.8m hc″ < hh như vậy giả thiết hình thức chảy tự do như trên không đúng.5 µ = ε′ϕ = 0. . .143 3/ 2 ϕH 0 4.2 2 '' − 1 hc =  1 + 8 3 − 1 =  1+ 8  = 1. 0.2. .5 2 hz = h − × = 2 − − = 1.2.67.173 0.3 2. 0. .0.90 2. . .3.25 Bài 10.43. mà ở đây là chảy ngập. .95 Bài giải Xác định chế độ chảy Giả thiết chảy tự do để xác định hc và hc″ q 2.8. . 81 .95 Bài giải Giả thiết ε′ = 0. .25 F (τ c ) = = = 0.2 2 2 − 0. 2. . 0.9. 0.95 = 0. 4.558. .3 m.8 = 0.323. hh = 2.112 0.

81 Kiểm tra lại giả thiết a a 0.57  2g Bài 11.5 m3/s/m.26 ) = 0.95 2.5 m3/s/m. E0′ = E0 + d = 4 + 0.6 = 1.7m Bài 11.57m 0.6m Sau khi đào bể năng lượng E0 đối với đáy bể sẽ tăng lên đến E0′ .0. ϕ = 0. q = 2.2.1.0775. V0 ≈ 0 Bài giải Muốn xác định hình thức nối tiếp thì cần phải tính hc′ ′ q F (τ c ) = ϕE03 / 2 2.5 F (τ c ) = = F (τ c ) = = 0.57 − H0 = H + → H = H0 − = H0 −   = 2. cho biết: H = 4m.95. ϕ t = 0.626 Như vậy coi giả thiết ε′ = 0. 0. hh=1.8 ≈ = = 0.95.6 = 4.( hh + ∆z ) = 1.4 3 / 2 Tra bảng 10-1 được: τ c = 0.22 H0 = + 1. 4.06m Có h > hc′ ′ thoả mãn điều kiện chảy ngập.9.4.6 m q 2. 1m.2 Tính chiều cao tường tiêu năng dòng chảy qua lỗ cống .9.95.( 1.9.67 = 2.88m hc′ ′ = 1.88m > hh = 1.8 2. hh=1.5m.6 3 / 2 Tra bảng 10-1 được: τ c = 0.2.6 + 1. τ c′ ′ = 0.5 = 0.47 Tính được: hc = τcE0 = 0.47.1.88 . 4 = 1. 1.4 Bài giải P = m = 19 .06.2 m → nối tiếp nước nhảy xa.2m.0775. V0 ≈ 0. Chọn hình thức bể tiêu năng.594 2. 2 2 αV02 αV02 α  Q  1  10    = 2. biết: H = 3m.1 Tính chiều sâu bể tiêu năng của dòng chảy qua lỗ cống.26m Tính ∆Z = 2 gϕ 2 hh2 2. τ c′ ′ = 0.33 Trong đó có: E0 = H + αV02/2g = 4m → F (τ c ) = 0.81  5.3m hc′ ′ = τ c′ ′ E0 = 0.26 = 2.269 ' 3/ 2 ϕ ( E0 ) 0.9.625 là đúng.6 = 0.0. ϕ = 0.81.2 + 0.4222 Tính được: hc = τcE0 = 0. 4. q2 2.2 + 0.95m Kiểm tra lại: h = d + hh + ∆z = 0.06.5 2 = = 0.2 2 Tính chiều sâu của bể: d = σ hc′ ′ .4222.276m hc′ ′ = τ c′ ′ E0 = 0.57 Tra bảng ( 10-1 ) được ε′ = 0. q = 2. 4 = 0. Để an toàn thêm chọn chiều sâu bể d = 0.31 H H 0 2.54m 2 g  bH 0  2g 2.95.

9 m Kiểm tra lại hình thức chảy sau tường: E01 = Pt + H01 = 0. độ dốc i = 0.15 = 1.9 + 1.25m q 2. ε = 0. V01 = Bài 11.1m hc′ ′ < hh → nối tiếp nước nhảy ngập nên không phải làm thêm tường thứ hai. Tính chiều cao tường: Pt = σ hc′ ′ .4 2. τ c′ ′ = 0.3m E0 = H + αV02/2g = 4m → F (τ c ) = τ c = 0.153 / 2 Tra bảng 10-1 được: τ c = 0.1.47.9. Biết: Q = 5m3/s. h = 0.4 3 / 2 τ c′ ′ = 0.15 m q 2.2 m/s σhc'' 1.9.9.47 = 0. n= 0.37. cao trình ngưỡng vào làm bằng cao trình đáy kênh thượng lưu. hc = τcE0 Tra bảng 10-1 được: Tính được: hc′ ′ = τ c′ ′ E0 = 0.17 = 0.23.85 + = 0.0775.25 = 2.H1 = 1.17 m H1 = H01 = 2g 2.15 = 0. Chọn hình thức tường tiêu năng. 1.88m hc′ ′ = 1.88m > hh = 1.65 Tính được: hc = τcE01 = 0.Muốn xác định hình thức nối tiếp thì cần phải tính hc′ ′ F (τ c ) = Trong đó có: q ϕE03 / 2 2.1.1. 25 − = 1.85m có: αV02 1.1.23.96.22 1 .5 = = 1. 2.33 0.912 = 0.65.81    2/3 = 1.0.1.0775.H1  q H 01 =   m 2g      2/3   2.9.85m.89 ϕE03 / 2 0.5 F (τ c ) = = = 0.91 m/s.49 m hc′ ′ = τc′ ′ E01 = 0.95.3 Tính toán thủy lực dốc nước.015.89m H0 = H + 2.88 αV012 1.88 .5  =   0. V0 = 0. 4 = 0.81 2g 20 . 2. m = 0.2 m → nối tiếp nước nhảy xa. 4 = 1.2.5 = 0.81 Chiều cao tường: Pt = σ hc′ ′ .15. Bài giải * Tính toán cửa vào Cửa vào của dốc nước làm theo hình thức đập tràn đỉnh rộng: Q = ε n mb 2 g H 03 / 2 Q b = Chiều rộng cửa vào: ε n mb 2 g H 03 / 2 Chọn H = h = 0. chiều dài dốc l = 17m.

18 Giả thiết h2 = 0.65 4.95 2.8 = 53.64 4.35 h0 0.61 2 C= 58.57 0.44 0.61 K1 84 lg K2 14.81.98 + 4.5 18.046] = 16.51 Thay các giá trị vào hai vế phương trình Vế phải: (η 2 − η1 ) − 1 − J [ϕ (η 2 ) − ϕ (η1 ) ] = 1.17 2 α .37.1 + 49.046.40 0.84 = 40.51 − 0.57 0.5 Thay vào được: J = 9.2m có: η 2 = h0 0.33 0.5)[ 0.2 12. ϕ (η1) = 0.57 m gb 2 9.42 0.81.17 2.54 0.06 ( ) 21 .57 η1 = 1 = = 3.89 3 / 2 b= Thay vào được * Tính toán thân dốc Phương trình đường mặt nước trong thân dốc có dạng: il = (η 2 − η1 ) − 1 − J [ϕ (η 2 ) − ϕ (η1 ) ] h0 Tính chiều sâu chảy đều h0 : ( K0 = Trước hết tính K0 ) Q i = 5 = 12.1.53.8 48.24 4.2 = = 1.16 R 0.84 2 h 0.4.17 h2 0.98 4.8 84.19 1.1.28 = 4.18 0.18 0.3 49.57 lg lg 0.5 = 3.2 =2 ≈3 Tìm số mũ thủy lực: X = 2 h1 0.52 h1 = h pg = 3 = = 0.43.1 55.3.0.84m 0.77 0.84m 4.C B Tính J = gχ Trong đó: χ= B = 3.15.9 0.0.96.35 − (1 − 40.95 2 m1/2/s 1.4.40 C K 58.7 Vậy h0 = 0.66 0.0.18 − 3.17 Chiều sâu đầu dốc bằng chiều sâu phân giới αQ 2 3 1.0 48.3.2 h2 lg Tra phụ lục được: ϕ (η1) = 0.20 0.15 Lập bảng tính h (m) ω = bh ( m2 ) χ= b +2h (m) R=ω/χ (m) 0.

46 m Chiều dài bể tiêu năng l = 3h′ ′ = 3.0.05 Sai số đó không ảnh hưởng nhiều đến giá trị h2. 0. 1.06 = 6% Sai số: 16.57 Tra phụ lục được ξ2 = 2.15.26 m h′ ′ > hh = 0.35 hk 0. chọn hình thức làm bể tiêu năng Tính chiều sâu bể: d = σ h′ ′ .il 0. Lưu tốc ở mặt cắt cuối dốc: Vế trái: V2 = Q 5 = = 6.17 = = 15 h0 0.5 ω 0.05 − 15 ≈ 0.84 m/s * Tính toán cửa ra Tính độ sâu liên hiệp h′ ′ ξ1 = h' 0.2 = = 0.05.21.85 m → nối tiếp nước nhảy xa.2m là đúng.78 m Chọn chiều sâu bể 0.85 = 0. vậy coi giả thiết h2 = 0.26 .21 h′ ′ = ξ2 hpg =2.3.26 = 3.57 = 1.17 16.5m.2.1. chiều dài bể 4 m.hh = 1. 22 .