Gv: Nguyễn Xuân Phong

Tổ: Hóa - Sinh

PHẦN I: LÍ THUYẾN CẦN NẮM VỮNG CHUONG I: SỰ ĐIỆN LI BÀI 1: Söï ñieän li Phần tóm tắt giáo khoa: 1. Nguyên nhân tính dẫn điện của các dung dịch axit, bazo và muối trong nước - Tính dẫn điện của dung dịch axit, bazo và muối là do trong dung dịch của chúng có các tiểu phân mang điện tích chuyển động tự do được gọi là các ion. - Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước ra ion. - Những chất tan trong nước phân li ra ion được gọi là những chất điện li.→ Vậy axit, bazơ và muối là những chất điện li. 2. Phân loại các chất điện li: a. Chất điện li mạnh: ( α = 0 ) Chất điên li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion Ví dụ: Na2SO4 → 2Na+ + SO42KOH → K+ + OHHNO3 → H+ + NO3– b. Chất điện li yếu: ( 0 < α <1) Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch Ví dụ: CH3COOH  CH3COO- + H+ HClO H+ + ClO– - Sự điện li của chất điện li yếu là quá trình thuận nghịch, khi quá trình cân bằng thì ta có cân bằng điện li. Cân bằng điện li là cân bằng động Nâng cao : Độ điện li α = n/no với n là số phân tử phân li ra ion no là số phân tử hòa tan ( Chú ý: - Khi pha loãng dd , độ điện li của các chất điện li đều tăng - Cân bằng điện li cũng có hằng số cân bằng K và tuân theo nguyên lí chuyển dịch cân bằng Lơ Sa-tơ-li-ê ) BAØI 2 : AXÍT , BAZƠ VAØ MUOÁI Phần tóm tắt giáo khoa: 1. Định nghĩa theo A-rê-ni-ut - Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+ - Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion OHVd: HCl → H+ + Cl– CH3COOH H+ + CH3COO– - Axit nhiều nấc H3PO4 H+ + H2PO4– H2PO4– HPO42– H+ + HPO42– H+ + PO43–

phân tử H3PO4 phân ly 3 nấc ra ion H+ nó là axít 3 nấc - Baz Ba(OH)2 Ba2+ + 2OH2. Hidroxyt lưỡng tính : là hiroxít khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ. - Các hidroxit lưỡng tính thường gặp :Zn(OH)2,Al(OH)3,Pb(OH)2 ,Sn(OH)2 - Chúng điều ít tan trong nước và có lực axit bazơ yếu. Ví dụ : Zn(OH)2 có 2 kiểu phân li tùy điều kiện: Phân li kiểu bazơ: Zn(OH)2 Zn2+ + 2OHPhân ly kiểu axit : Zn(OH)2 ZnO22- + 2H+

Có thể viết Zn(OH)2 dưới dạng H2ZnO2 3. Muối : là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc cation NH4+) và anion gốc axit. + Muối axit là muối mà anion gốc axit còn có khả năng phân li ra ion H+ Ví dụ : KHSO4 , NaHCO3 , NaH2PO4…

-1-

Khái niệm về pH – Chất chỉ thị màu Nếu [H+] =10–a thì pH = a Về mặt toán học pH = – lg [H+] + -3 Vd: [H ] = 10 M ⇒ pH=3 : Môi trường axit pH + pOH = 14 Chú ý : . Vd: NH3 + H2O NH4+ + OH – ( Hằng số phân li bazơ [ NH3 ] Giá trị Kb chỉ phụ thuộc vào bản chất baz và nhiệt độ Kb càng nhỏ . Ý nghĩa tích số ion của nước : a) Môi trường axit: [H+] > [OH–] hay [H+] > 10–7M b) Môi trường kiềm: [H+] < [OH–] hay [H+] < 10–7M c) Môi trường trung tính: [H+] = [OH–] = 10–7M 3.[OH-] =10-14 M ( đo ở 25oC) 2. lực bazơ của nó càng yếu. (NH4)2SO4… ( Chú ý : Nếu anion gốc axít còn hidro có tính axit. [H+] = 1.Chất chỉ thị màu thường dùng là quì tím và phenolphtalein.Gv: Nguyễn Xuân Phong + Muối trung hòa: là muối mà anion gốc axit không còn khả năng phân li ra ion H+ Ví dụ : NaCl .Thang pH thường dùng có giá trị từ 1 đến 14.3 Phenolphtalein BAØI 4: PHAÛN ÖÙNG TRAO ÑOÅI ION -2- .0. VD: NaHCO3 Na+ + HCO3HCO3 H+ + CO32) Nâng cao : Định nghĩa theo Bronstet : . Vd: CH3COOH + H2O H3O+ + CH3COO( Hằng số phân li axit [CH3COOH] Giá trị Ka chỉ phụ thuộc vào bản chất axit và nhiệt độ Ka càng nhỏ .Môi trường dung dịch được đánh giá dựa vào nồng độ H+ và pH dung dịch. lực axit của nó càng yếu. ) BAØI 3: SÖÏ ÑIEÄN LI CUÛA NÖÔÙC – PH CHAÁT CHÆ THÒ AXIT – BAZÔ Phần tóm tắt giáo khoa: 1.Bazơ là chất nhận proton .Axit là chất nhường proton . Sự điện li của nước : Thực nghiệm cho thấy nước là chất điện li rất yếu: H2O Tích số ion của nước : [H+] .10-7M pH =7 <7 >7 Môi trường dd Trung tính Axit Bazơ H+ + OH+ – Kb = [NH4 ][OH ] + Ka = [H3O ][CH3COO ] Tổ: Hóa . Quì tím đỏ pH≤6 tím 6 < pH <8 không màu pH < 8.10-7M > 1.10-7M < 1.0. .3 xanh pH ≥ 8 hồng pH ≥ 8.0.Sinh (1) . thì gốc này tiếp tục phân li yếu ra ion H+. ) .

K+ và CO32. Chất điện li là gì? Chất điện li gồm những chất nào ? b.Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau: Chất kết tủa . Hãy cho biết chất nào là chất điện li mạnh ? chất nào là chất điện li yếu ? chất nào không điện li ? Viết PTĐL của các chất điện li. HCl.. NaOH. Ba2+ và OHg. Điều kiện xảy ra phản ứng trong dung dịch các chất điện li . Fe và Cl e. Bài 1: a. -3- .→ CH3COOH Lưu ý: Trường hợp không xảy ra phản ứng trao đổi ion Ví dụ: NaCl + KOH → NaOH + KCl Na+ + Cl. NaCl.Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion. HClO. K2SO4…. 2. Al2(SO4)3…. H+ và SO42h.Trường hợp tạo chất điện li yếu: a) Phản ứng tạo thành nước : HCl + NaOH → NaCl + H2O H+ + OH– → H2O b) Phản ứng tạo thành axit yếu : HCl + CH3COONa → CH3COOH + NaCl H+ + CH3COO. đường saccarozơ ( C12H22O11). Cho các chất sau : HNO3. Ba(OH)2. Al3+ và SO42-.Dung dòch muoái taïo bôûi acid maïnh.Sinh Phần tóm tắt giáo khoa: 1. SO2. Toùm laïi: Moâi tröôøng cuûa dung dòch muoái laø moâi tröôøng cuûa chaát (axit hoaëc bazô) maïnh hôn.Muoái taïo bôûi acid maïnh vaø bazô yeáu coù pH < 7 laøm quyø tím hoùa ñoû( môi trường baz) Vd: NH4Cl.Gv: Nguyễn Xuân Phong TRONG DUNG DÒCH CAÙC CHAÁT ÑIEÄN LI Tổ: Hóa . Al(OH)3. PHẦN II: PHÂN DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI CHẤT ĐIỆN LI Dạng 1: Chất điện li – Phương trình điện li..Trường hợp tạo chất khí : 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 ↑ + H2O 2H+ + CO32– → CO2 + H2O . H3PO4. ( môi trường baz) Vd: Na2CO3.Dung dòch muoái taïo bôûi acid yeáu vaø bazô maïnh coù pH >7. H2S. Axit mạnh: HNO3. Bài 2 : Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion. C2H5OH.b. Muối của axit mạnh và baz mạnh hoặc có độ mạnh tương đương không bị thủy phân trong nước. K2CO3. . HCl. Bài 3: Viết PTĐL của các chất sau: a. ZnCl2. Cu(OH)2.→ Na+ + OH. Cl2. CH3COONa… . Cu và NO3 f. H2SO4. H2SO4 . bazô maïnh hoaëc yeáu töông ñöông nhau khoâng laøm ñoåi maøu giaáy quyø. CH4. 3+ 2+ d. NH4+ và PO43c.+ K+ + ClĐây chỉ là sự trộn lẫn các ion với nhau. ( môi trường trung tính) Vd: NaCl. .Trường hợp tạo kết tủa: AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3 Cl– + Ag+ → AgCl . laøm quyø tím hoùa xanh. HNO2. chất khí hay chất điện li yếu. Na+ và OHk. Ví dụ minh họa . a. Thế nào là chất điện li mạnh? Thế nào là chất điện li yếu ? c.+ K+ + OH. H+ và Br-. Nâng cao: Phản ứng thủy phân của muối .

1 ml dung dịch HNO3 14% ( d = 1.Sinh b. Thế nào là muối trung hòa? bằng PTĐL cho 1 ví dụ c. c. Gía trị của x là bao nhiêu? Tính khối lượng rắn thu được khi cô cạn. Bài 12: Một dd chứa a mol Ca2+.( x mol). d.06 mol). Bài 15: Một dd chứa K+ (0. Dung dịch HCl 7. Al2(SO4)3. Tính nồng độ mol/lit của các ion có trong dung dịch sau khi trộn.3mol) và Cl. Muối trung hòa: CH3COONa.9 mol).3 lit dd HNO3 0. b.có trong 0.và t mol Cl-.0072M .9g H2SO4 vào nước thu được 200 ml dung dịch. AgNO3. c mol Cl.08 g/ml). b mol Mg2+ . Định nghĩa axit . Muối phức : [Ag(NH3)2]Cl. Bài 20: a. KOH.3 M.5M. Định nghĩa axit . Bài 8: Trộn 458. d? Bài 13: : Một dd chứa x mol Na+.1mol). b. Axit yếu: H3PO4.  Tính nồng độ ion của các chất điện li mạnh. Zn(OH)2 .06 mol).2 mol). Bài 9: Trộn lẫn 500ml dd NaOH 5M với 200 ml dd NaOH 30% ( d = 1. axit nhiều nấc? bằng PTĐL chứng minh H3PO4 là axit 3 nấc.4%. HClO. NO3-( 0. Na2HPO4. Bài 4: Tính [ion] các chất co trong dung dịch sau đây: a. Bài 22: Viết phương trình điện li của: a.03mol).và d mol NO3-. Fe2(SO4)3. y. bazơ nhiều nấc? ? bằng PTĐL chứng minh Mg(OH)2 là bazơ 2 nấc. b. Hòa tan 4. Bazơ mạnh: NaOH. Al(NO3)3. Tìm giá trị của x và y? Bài 17: Một dung dịch Ca2+ ( 0.01M. Muối axit: NaHSO4.5 M chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0. Thế nào là muối axit? bằng PTĐL cho 1 ví dụ. Tính nồng độ mol của các ion có trong dung dịch thu được ( giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi). c.Ca2+ (0. c. . biết a = 1. y mol Ca2+ .5 M chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 300g dd H2SO4 1M ( d = 1.96 lit khí hidro clorua (đkc) vào nước được 250ml. SO42. FeCl3. Định nghĩa muối? bằng PTĐL cho 2 ví dụ? b.bằng số mol OH. b. Bài 21: a.2 g/ml) với 324. Bài 7: Tính thể tích dung dịch KOH 1M chứa số mol OH. t? Bài 14: Một dd chứa Na+ (0. (NH4)2SO4. Al3+ ( 0. Cr(OH)3 là hidroxit lưỡng tính.4 mol).5g CuSO4. biết a = 1.09 mol). d.2M. Tìm biểu thức liên hệ giữa a. f. Bài 16: Một dung dịch chứa Fe2+( 0. NH4NO3. Thế nào là hidroxit lưỡng tính? ? bằng PTĐL chứng minh Be(OH)2 . Gía trị của x là bao nhiêu? Tính khối lượng rắn thu được khi cô cạn.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa . HNO2. Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thi thu được 46. dd Ba(OH)2 0. Na2SO3. Dạng 2: Tính nồng độ ion có trong dung dịch. c. H2S. Dd Cu(NO3)2 0. SO42. b. Na2CO3. BaCl2. z mol HCO3. dd HNO2 1M. Al(OH)3 . dd Ca(OH)2 0. [Cu(NH3)4]SO4.(0.( y mol). bazơ theo thuyết Arêniut? Mỗi định nghĩa cho 1 ví dụ bằng PTĐL.4%. b.3 ml dung dịch HNO3 32% ( d= 1.  Tính nồng độ ion của các chất điện li yếu. biết a = 80%. Ba(OH)2.5H2O vào nước thu được 500 ml dd. Cl. c. dd CH3COOH 1.1 mol).( x mol). KMnO4.9g chất rắn khan. Ca(HSO3)2. SO42-(0. e.2g/ml).5M với 300ml dd KNO3 2M. Bài 19: a. Hòa tan 8. z.1mol) và NO3. K+(0.2M.( x mol). Hòa tan 12. Thế nào là axit 1 nấc. c. -4- . bazơ theo thuyết Bronsted? Mỗi định nghĩa cho 1 ví dụ bằng PTĐL. KHCO3. Dạng 3: Áp dụng định luật bảo toàn điện tích. Al3+ (0. K2CO3. K3PO4. Tìm biểu thức liên hệ giữa x. Bài 6: Tính thể tích dung dịch HCl 0. Muối tan: CuSO4. Tính [OH-] có trong dung dịch thu được? Bài 10: Trộn 200ml dd Ca(NO3)2 0. Muốn có được dung dịch trên phải hòa tan 2 loại muối nào? AXIT – BAZƠ – MUỐI Dạng 4: lúy thuyết axit – bazơ – muối . Thế nào là bazơ 1 nấc. Bài 5: Tính thể tích dung dịch HCl 0.33 g/ml).2 lit dd NaOH 0.3% ( d = 1. CH3COOH.25 g/ml). a. Bài 11: Tính [ion] có trong dung dịch.

Na2S . sau đó cho vào mỗi dung dịch một ít quỳ tím. Zn(OH)2 .5M. Al3+.5 lit dd.5M.5g chất rắn. b. CH3COO. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng ở mỗi phần? Bài 39: Chia 19. Tính CM của dd HCl? b. ClO-.2M và HCl 0.. S2. Na+. Cl. Tính thể tích dd H2SO4 đủ để trung hòa dd D. HPO42-.8g Al(OH)3 làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho vào 200 ml dd H2SO4 1M. Zn2+. Tại sao? Hoà tan 6 muối sau đây vào nước: NaCl. C6H5O. K2SO4Al2(SO4)3.4M và H2SO4 0.. CO32. K+ . NH3. NH4+.3 lit dd HCl 1M.. HSO4– . Bài 28: Viết phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion rút gọn của dd NaHCO3 lần lượt phản ứng với từng dd: H2SO4. a.24H2O. CH3COO-. CH3COONa . tinh CM của dd KOH ban đầu? Bài 33: Trộn lẫn 100ml dd KOH 1M với 100ml dd KOH 0. Na+ . a. Bài 23: Hãy cho biết các phân tử và ion sau là là axit. Bài 38: Chia 19. Tính [ion] trong dd thu được? Bài 32: Đổ 150 ml dd KOH vào 50 ml dd H2SO4 1M thì dd trở thanh dư bazơ. HCO3-. NH4Cl . Tính thể tích dd Ba(OH)2 0. Phần 2: Cho vào 50 ml dd NaOH 1M. CH3COO-. trung tính. Cô cạn dd sau phản ứng thì thu được 11.5M ?  Toán hidroxit lưỡng tính.1M với 100ml dd HNO3 0. + 30 ml dd NaOH được trung hòa hết bởi 20ml dd H2SO4 và 5ml dd HCl 1M. Bài 36: Cho 400ml dd gồm HNO3 0.  Các loại toán khác. NO2-.1M thu được dd A. Dạng 5: Toán axit – baơ. Bài 29: Cho một lượng dd H2SO4 10% tác dụng vừa đủ với 16g CuO thu được 80ml dd muối.  Hỗn hợp (axit + bazơ) . biết rằng: + 30 ml dd H2SO4 được trung hòa hết bởi 20ml dd NaOH và 10ml dd KOH 1M. NH4Cl . HClO. Na2CO3 . Bài 35: Trộn 200ml dd HCl 0.3M cần dùng để trung hòa 200 ml dd B chứa đồng thời NaOH 2M và Ba(OH)2 0. bazơ. HCO3-. Hỏi dung dịch có màu gì? Bài 25: Theo định nghĩa mới về axit. Bài 26: Dùng thuyết Brosted hãy giải thích vì sao các chất AlOH)3 . NaHCO3 được coi là những chất lưỡng tính. Tính [OH-] có trong dd D. PO43-. C6H5ONa thành 6 dung dịch. Zn(OH)2 . trung tính hay lưỡng tính theo thuyết Bronsted: HI. Muối ngậm nước: CuSO4. a. Cl-. NH4+ . S2-. Trong mỗi phản ứng đó ion HCO3.5M được dd D. HNO2. Bài 42: Cho 12g MgSO4 vào nước để thu được 0. CO32. KCl .1M và Ba(OH)2 0. axit hay bazơ: Al3+ . Bài 34: Tính CM của dd H2SO4 và dd NaOH. NH4+ .Sinh d. NH4+.. NaHSO4. CO32-.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa . Bài 27: Viết biểu thức hằng số phân li axit và hằng số phân li bazơ cho các trường hợp: HF.128g/ml). Tính CM các chất trong dd thu được sau phản ứng? Bài 41: Một lượng Al(OH)3 tác dụng vừa đủ với 0.  Một axit + một bazơ. Al(OH)3 .là axit. Bài 24: Các chất và ion cho dưới đây đóng vai trò lưỡng tính.. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng ở mỗi phần? Bài 40:Cho 100ml dd AlCl3 1M tác dụng với 100 ml dd NaOH 3.5H2O.2M. Tính C% và CM của dd muối? Bài 30: Để trung hòa 20cm3 dd HCl cần dùng 50cm3 dd Ba(OH)2 0. AlCl3 . KOH.5M trung hòa vừa đủ với V ml dd X gồm NaOH 0.02M cần dùng để trung hòa vừa đúng 100ml dd A. Cl. bazơ. F-. Tính giá trị của V ml? Bài 37: Tính thể tích dd A chứa đồng thời 2 axit HCl 0. Tính thể tích dd NaOH 1M đủ để làm kết tủa hết ion Mg2+ trong dd? -5- . Phần 2: Cho vào 150 ml dd NaOH 1M.bazơ của Bronsted các ion: Na+ . H2O . Tính [ion] trong dd thu được? Bài 31: Trộn 15ml dd NaOH 2M với 15ml dd H2SO4 1..5M. Để lam tan hết lượng Al(OH)3 này cần dùng bao nhiêu ml dd KOH 14% ( d = 1.8g Zn(OH)2 làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho vào 100 ml dd H2SO4 1M. lưỡng tính hay trung tính? Tại sao? Trên cơ sở đó hãy dự đoán pH của các dung dịch cho sau đây có giá trị như thế nào so với 7: Na2CO3 . Tính [ion] trong dung dịch? b.đóng vai trò là axit hay bazơ.

Tính thể tích dung dịch KOH tối thiểu cần dùng để thu được kết tủa cực đại? Bài 45: Một dung dịch A chứa AlCl3 và FeCl3. Dd CH3COOH 0. Thêm vào đó x ml nước cất và khoấy đều .Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa .0005M ( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc).25M đủ để làm kết tủa hết ion SO42. Tính pH của dd thu được? (Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc) -6- .1 M sau khi đã cho thêm CH3COONa đến nồng độ 0. Tính m? h. Cho m gam natri vào nước thu được 1. Dung dịch thu được có pH bằng bao nhiêu? Bài 54: Trộn 100 ml dd HCl 1.25%. Bài 47: Tính nồng độ mol/l của các dd. Tính pH của dd D? (Coi Ca(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc) Bài 55: Trộn 200 ml dd Ba(OH)2 0. dung dịch CH3COOH 0. Trộn 100 ml dd HNO3 0. Loại 1: pH của axit mạnh hoặc bazơ mạnh. c. 400 ml dd chứa 3. rửa sạch.8M với 100 ml dd HNO3 0.8g NaOH. Bài 48: Tính pH của dung dịch sau: a.1 M. a.42g Ba(OH)2 ( điện li hoàn toàn cả 2 nấc). sấy khô rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 2g chất rắn. Bài 49: Có 250 ml dd HCl 0.01M biết α = 4. Thêm dd NaOH vào 100ml dd A cho đến dư. d. Bài 52: Tính pH của dung dịch sau: a.5M được dd D.1M với 100 ml dd KOH 0.4M. g. Cho từ từ dd KOH 2M vào dd A. Loại 4: Pha trộn dung dịch có phản ứng xảy ra. Tính V dung dịch BaCl2 0. d. dd HCl có pH = 1. f.10M ( Ka= 1.10M ( Kb= 1. Loại 2 : pH của axit yếu hoặc bazơ yếu.80. Loại 3: Pha loãng dung dịch hoặc pha trôn dd không có phản ứng xảy ra ( phương pháp đường chéo). Hỏi x ml nước cất bằng bao nhiêu? Bài 51: Pha loãng bằng nước dd NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH = 11. 200 ml dd có chứa 0. b. Dd CH3COOH 0. Mặt khác người ta phải dùng 40 ml dd AgNO3 2M để làm kết tủa hết ion Cl.8g H2 và dd A.1M với 100ml dd H2SO4 0.8.8g hỗn hợp Mg và Al bằng dd HCl vừa đủ thì thu được 0. Bài 46: Tính pH cúa dung dịch sau: a.10-5). Dd NH3 0. e. Tính [ion] có trong dung dịch? b. thu được dung dịch có pH = 4. Dd KOH 0.5 lit dd có pH = 13. Bài 53: Hòa tan 2. a. b.? Bài 44: Hòa tan hoàn toàn 7.Sinh Bài 43: Hòa tan 80g CuSO4 vào lượng nước vừa đủ được 500 ml dd. Tính nồng độ mol/l của dd A? SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC – pH CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ. b.3M . b. Trộn 100 ml dd Ba(OH)2 0. c.10-5. dd H2SO4 0. thu được dung dịch có pH =1. dd H2SO4 có pH = 4.5 lit dd HCl có hòa tan 224 ml khí HCl ở đktc. Dạng 6: Toán pH. Lọc lấy kết tủa. Tính khối lượng muối thu được khi cô cạn dd A? b.có trong 50ml dd A. c.5M đủ để làm kết tủa hết ion Cu2+ ? c. Cần bao nhiêu g NaOH để pha chế 250 ml dd có pH = 10. Thêm vào đó x ml nước cất và khoấy đều .4 g Mg trong 150 ml dung dịch HCl 2M.01M. Lấy 10 ml dd HBr 1M pha loãng thành 100ml dd. dd Ba(OH)2 có pH = 13. Tính V dung dịch KOH 0.75. d. Hỏi x ml nước cất bằng bao nhiêu? Bài 50: Có 10 ml dd HCl pH = 3.2M.1M.2 M với 100ml dd Ca(OH)2 0.10-5). 0. a. dd KOH có pH = 11. Biết hằng số phân li Ka = 1.

Bài 68: Trộn 250 ml dd chứa đồng thời HCl 0. a. Al(OH)3 + HNO3 -7- .094M cần cho vào 200ml dd NaOH 0.01M. HClO + KOH 12. NaHS + HCl 25.25 lít dd A với 2. Bài 63: Tính V ml dd KOH 0.08M và KOH 0. Pb(OH)2 ( r ) + HNO3 14. Dạng 7: Viết phản ứng trao đổi ion Bài 70: Nêu các điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li. 1.02M và NaOH 0. Tính pH của dung dịch thu được? Bài 57: Cho 100 ml dd H2SO4 có pH = 2 tác dụng với 100 ml dd NaOH 0. Ca(HCO3)2 + NaOH 20. Tính pH của dung dịch thu được? ( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI. CaCO3 + H2SO4 26. K2S + H2SO4 18.(coi H2SO4 và Ba(OH)2 điên li hoàn toàn cả 2 nấc). KHCO3 + HCl 22.75 lít dd B. Bài 60: Tính V ml dd HCl 0.025M với 200 ml dd H2SO4 có nồng độ x mol/l thu được m g keert tủa và 500 ml dd có pH = 2.025M với 300 ml dd Y chứa đồng thời Ba(OH)2 0.5 lit dd H2SO4 1M để thu được dung dịch có pH = 13. Bài 61: Dung dịch Ba(OH)2 có p H = 13 (dd A). rồi thêm vào đó 0.8M cần cho vào 0.006M với 500 ml dd H2SO4 0. Na2CO3 + Ca(NO3)2 7. KNO3 + NaCl 27. CaCl2 + Na3PO4 24. Fe2(SO4)3 + NaOH 3.88g NaOH. Pb(NO3)2 + H2S 28. Hãy tính m và x?(coi H2SO4 và Ba(OH)2 điên li hoàn toàn cả 2 nấc). Tính nồng độ mol/l của các ion và pH của dd sau phản ứng?( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc).( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). Lấy ví dụ minh họa mỗi điều kiện bằng phương trình ion rút gọn? Loại 1: Từ phương trình phân tử suy ra ion đầy đủ và ion rút gọn. Tính CM của dd H2SO4 ban đầu? Bài 66: Cho 40 ml dd HCl 0. NaF + HCl 5. K2CO3 + NaCl 30.08 M và H2SO4 0. FeSO4 + NaOH 2. Dung dịch HCl có pH = 1 (dd B). Tính pH của dung dịch thu được? Bài 67: Trộn 300 ml dd chứa đồng thời NaOH 0. NaHCO3 + NaOH 11. Na2CO3 + Ca(OH)2 8.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa .035M thu được dd Z có pH = 2. phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn cho các phản ứng sau?(nếu có).Tính tỉ lệ về thể tích giữa dd X và dd Y? ( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc).Sinh Bài 56:Trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0. Bài 69: Trộn 200 ml dd X chứa đồng thời HCl 0. Tính CM của A và B ?( coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). Tính pH của dd thu được? Bài 62: Trộn X là dd H2SO4 0.01M với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12. Ca(HCO3)2 + HCl 19. Tính pH của dd thu được. Pb(OH)2 ( r ) + NaOH 15. CuSO4 + Na2S 9. b. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 21. BaCl2 + AgNO3 16.1 M và Ba(OH)2 0. NaHCO3 + HCl 10.02M.75 M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)2 0. Trộn 2. Bài 59: Lấy 200ml dd H2SO4 có p H = 1 . NaF + AgNO3 6. Bài 58: Trộn 500 ml dd NaOH 0. Tính pH của dd thu được?( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc).002 M. Bài 65: Trộn 100 ml dd NaOH có pH = 12 với 100ml dd H2SO4 thu được dd có pH = 2.2M để thu được dung dịch có pH = 2. Bài 71: Viết phương trình phân tử. (NH4)2SO4 + BaCl2 4.015M.02M với Y là dd NaOH 0. Cu(NO3)2 + Na2SO4 23. Fe2(SO4)3 + AlCl3 17.04 M. Hãy tính m và x?(coi H2SO4 và Ba(OH)2 điên li hoàn toàn cả 2 nấc). Mg(OH)2 + HCl 29.1M cần dùng để trung hòa 10 ml dd X gồm 2 axit HCl và HNO3 có pH = 2 ? Bài 64: Tính thể tích dung dịch NaOH 1. FeS ( r ) + HCl 13.01 M và H2SO4 0.01M và dd NaOH 0.

Na3PO4. KOH. c. Bài 72: Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion rút gọn sau: Tổ: Hóa .→ AlO2. c. Na2SO4. BaCl2. f. h. H2SO4. Dạng 9: Xác định dung dịch muối.+ 2H+ → HS + H → BaSO4 → H2S Pb2+ + S2. h. BaCl2. BaCl2 + KOH 37. + ? → K2SO4 + ? ? → Ba(NO3)2 + ? + ? + ? → Ag3PO4 Dạng 8: Nhận biết. Xác định 2 dung dịch? -8- . K2SO4. Chọn 2 dung dịch muối thích hợp để nhận biết 4 dd: BaCl2. FeCl3. mỗi dd chứa 1 cation và 1 anion ( không trùng lặp) trong các ion sau: SO42-. KCl + AgNO3 36.Gv: Nguyễn Xuân Phong 31. Na2SO4.→ CO2 + H2O. NaOH. Fe(NO3)3 + Ba(OH)2 35. f. MgCl2. NO3-. Zn(OH)2.→ H2O. BaCO3. n. Al2(SO4)3.Sinh a. Al2(SO4)3.+ 2H2O. Zn(OH)2 + NaOH 33. HCO3. g.→ PbS H+ + OH. 4 dung dịch: Na2CO3. a. SO 24 - Ag+ + Br2+ - → + AgBr Pb(OH)2 Pb + 2OH → CH3COO + H → CH3COOH S2. Zn(OH)2 + HCl 34. c. Ca(NO3)2. Na2CO3. Na2CO3. CO2 + H2O + Ba + 2+ e. BaCl2. KOH. c. Bài 73: Viết PTPT và ion rút gọn cho các phản ứng theo sơ đồ sau: a. MgCl2. Bài 75: Chỉ dùng thêm quì tím để phân biệt các dung dịch sau: a. KNO3. b. e. Na2S + HCl. MgCl2 ? + KOH +? → → → → MgCO3↓ + ? ? + + ? CaSO4 Fe(OH)3↓ Ca3(PO4)2 + ? ? + H2SO4 Fe2(SO4)3 BaCO3 K3PO4 + ? + CO2 + H2O FeS + ? → ? + FeCl2. d. Cu2+. Al(OH)3 + NaOH 32. NaNO3 + CuSO4 40. l. d.+ 2H+ → H2S. Loại 3: Điền khuyết phản ứng. Ba2+. 2H+ + Cu(OH)2 → Cu2+ + H2O. Loại 2: Từ phương trình ion viết phương trình phân tử. m. CuSO4. H2SO4. NaOH. 4 muối rắn: Na2CO3. CO32. Bài 76: Có 2 dung dịch. Bài 74: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt. d. MgCO3. b. b. CaCl2. b. HCl. k. g. Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2 39. Ba(NO3)2. MgCl2. Al(OH)3 + OH. e. K2CO3 + H2SO4 38.+ OH.

Br-. Cho 100ml dung dịch X tác dụng với dung dịch HCl dư.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa . Tiếp tục thêm 200 ml dd NaOH 2M vào hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết. b. Cho biết đó là 3 dung dịch nào? ( công thức. Mg2+. a. Cl-. CO32-. Hãy chọn 1 axit thích hợp để phân biệt 3 lọ đựng dd trên. Xác định 2 dung dịch? Bài 78: Có 4 dung dịch. 0. Khi cô cạn 100ml dd X thì thu được bao nhiêu gam muối. Fe3+ thì thấy thể tích của dd NaOH đã dùng là 350 ml.trong dung dịch X cần 30 ml dung dịch BaCl2 1M. Pb2+. Mg2+.5M và sau phản ứng thu được 85. 0. Cl-. Mg2+. Nếu cho dd này tác dụng với AgNO3 thì cần vừa đúng 200 ml dd AgNO3 2.1 g kết tủa. gọi tên). NO3-. Muốn có dung dịch A cần hòa tan 2 muối nào vào nước và khối lượng mỗi muối là bao nhiêu gam? Bài 82: 100 ml dung dịch X có chứa các ion: Cu2+. Fe3+. Bài 80: Trộn lẫn 200ml dung dịch K2CO3 4M với 300 ml dd CaCl2 1M được dung dịch X. Tính thể tích khí bay ra ở đktc? Bài 81:Một dung dịch A gồm 0. Cô cạn dung dịch ban đầu thì thu được bao nhiêu gam chất rắn? -9- . mỗi dd chứa 1 cation và 1 anion ( không trùng lặp) trong các ion sau: SO42-. Na+. SO42+ cho đến khi kết tủa hết các ion Zn2+. Na+. b. Tính [ion] trong dung dịch X? ( Biết thể tích dd thay đổi không đáng kể). • • Để làm kết tủa hết ion Cu2+ trong dung dịch X cấn 50 ml dung dịch NaOH 0. Xác định 4 dung dịch? Bài 79: Trong 3 dung dịch có các loại ion sau: SO42-. CO32-. • a.03 mol Mg2+. Để làm kết tủa hết ion SO42. NO3-. Na+.6 gam kết tủa. Ba2+. Na+. a.4M.Sinh Bài 77: Có 3 dung dịch. CO32-. Bài 83: Nhỏ từ từ dd NaOH 2M vào 100 ml dd Y chứa các ion: Zn2+.09 mol SO42-. • Nếu cho dd này tác dụng với dd KOH dư thì thu được 11.06 mol Al3+. Fe3+. Tính nồng độ mol/l của các muối trong dung dịch Y? Bài 84:Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+. Mỗi dung dịch chứa 1 cation và 1 anion. 0. Tính [ion] trong dd đầu? biết Vdd = 2 lít. NO3-. SO42-. b.06 mol NO3-. Ba2+. mỗi dd chứa 1 cation và 1 anion ( không trùng lặp) trong các ion sau: SO42-. Dạng 10: Toán ion.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful