P. 1
Phan Loai Bai Tap Chuong Dien Li

Phan Loai Bai Tap Chuong Dien Li

|Views: 551|Likes:
Được xuất bản bởinguyenphong201
hay lam ba con oi
hay lam ba con oi

More info:

Published by: nguyenphong201 on Jul 23, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

09/01/2013

pdf

text

original

Gv: Nguyễn Xuân Phong

Tổ: Hóa - Sinh

PHẦN I: LÍ THUYẾN CẦN NẮM VỮNG CHUONG I: SỰ ĐIỆN LI BÀI 1: Söï ñieän li Phần tóm tắt giáo khoa: 1. Nguyên nhân tính dẫn điện của các dung dịch axit, bazo và muối trong nước - Tính dẫn điện của dung dịch axit, bazo và muối là do trong dung dịch của chúng có các tiểu phân mang điện tích chuyển động tự do được gọi là các ion. - Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước ra ion. - Những chất tan trong nước phân li ra ion được gọi là những chất điện li.→ Vậy axit, bazơ và muối là những chất điện li. 2. Phân loại các chất điện li: a. Chất điện li mạnh: ( α = 0 ) Chất điên li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion Ví dụ: Na2SO4 → 2Na+ + SO42KOH → K+ + OHHNO3 → H+ + NO3– b. Chất điện li yếu: ( 0 < α <1) Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch Ví dụ: CH3COOH  CH3COO- + H+ HClO H+ + ClO– - Sự điện li của chất điện li yếu là quá trình thuận nghịch, khi quá trình cân bằng thì ta có cân bằng điện li. Cân bằng điện li là cân bằng động Nâng cao : Độ điện li α = n/no với n là số phân tử phân li ra ion no là số phân tử hòa tan ( Chú ý: - Khi pha loãng dd , độ điện li của các chất điện li đều tăng - Cân bằng điện li cũng có hằng số cân bằng K và tuân theo nguyên lí chuyển dịch cân bằng Lơ Sa-tơ-li-ê ) BAØI 2 : AXÍT , BAZƠ VAØ MUOÁI Phần tóm tắt giáo khoa: 1. Định nghĩa theo A-rê-ni-ut - Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+ - Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion OHVd: HCl → H+ + Cl– CH3COOH H+ + CH3COO– - Axit nhiều nấc H3PO4 H+ + H2PO4– H2PO4– HPO42– H+ + HPO42– H+ + PO43–

phân tử H3PO4 phân ly 3 nấc ra ion H+ nó là axít 3 nấc - Baz Ba(OH)2 Ba2+ + 2OH2. Hidroxyt lưỡng tính : là hiroxít khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ. - Các hidroxit lưỡng tính thường gặp :Zn(OH)2,Al(OH)3,Pb(OH)2 ,Sn(OH)2 - Chúng điều ít tan trong nước và có lực axit bazơ yếu. Ví dụ : Zn(OH)2 có 2 kiểu phân li tùy điều kiện: Phân li kiểu bazơ: Zn(OH)2 Zn2+ + 2OHPhân ly kiểu axit : Zn(OH)2 ZnO22- + 2H+

Có thể viết Zn(OH)2 dưới dạng H2ZnO2 3. Muối : là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc cation NH4+) và anion gốc axit. + Muối axit là muối mà anion gốc axit còn có khả năng phân li ra ion H+ Ví dụ : KHSO4 , NaHCO3 , NaH2PO4…

-1-

Ý nghĩa tích số ion của nước : a) Môi trường axit: [H+] > [OH–] hay [H+] > 10–7M b) Môi trường kiềm: [H+] < [OH–] hay [H+] < 10–7M c) Môi trường trung tính: [H+] = [OH–] = 10–7M 3.Gv: Nguyễn Xuân Phong + Muối trung hòa: là muối mà anion gốc axit không còn khả năng phân li ra ion H+ Ví dụ : NaCl . Quì tím đỏ pH≤6 tím 6 < pH <8 không màu pH < 8.0. Khái niệm về pH – Chất chỉ thị màu Nếu [H+] =10–a thì pH = a Về mặt toán học pH = – lg [H+] + -3 Vd: [H ] = 10 M ⇒ pH=3 : Môi trường axit pH + pOH = 14 Chú ý : .Sinh (1) . Vd: CH3COOH + H2O H3O+ + CH3COO( Hằng số phân li axit [CH3COOH] Giá trị Ka chỉ phụ thuộc vào bản chất axit và nhiệt độ Ka càng nhỏ .10-7M > 1. thì gốc này tiếp tục phân li yếu ra ion H+.3 xanh pH ≥ 8 hồng pH ≥ 8.3 Phenolphtalein BAØI 4: PHAÛN ÖÙNG TRAO ÑOÅI ION -2- .Axit là chất nhường proton .[OH-] =10-14 M ( đo ở 25oC) 2.Thang pH thường dùng có giá trị từ 1 đến 14. Sự điện li của nước : Thực nghiệm cho thấy nước là chất điện li rất yếu: H2O Tích số ion của nước : [H+] .Môi trường dung dịch được đánh giá dựa vào nồng độ H+ và pH dung dịch. ) BAØI 3: SÖÏ ÑIEÄN LI CUÛA NÖÔÙC – PH CHAÁT CHÆ THÒ AXIT – BAZÔ Phần tóm tắt giáo khoa: 1. Vd: NH3 + H2O NH4+ + OH – ( Hằng số phân li bazơ [ NH3 ] Giá trị Kb chỉ phụ thuộc vào bản chất baz và nhiệt độ Kb càng nhỏ . (NH4)2SO4… ( Chú ý : Nếu anion gốc axít còn hidro có tính axit.10-7M pH =7 <7 >7 Môi trường dd Trung tính Axit Bazơ H+ + OH+ – Kb = [NH4 ][OH ] + Ka = [H3O ][CH3COO ] Tổ: Hóa .10-7M < 1. . [H+] = 1. lực bazơ của nó càng yếu. ) .Chất chỉ thị màu thường dùng là quì tím và phenolphtalein. lực axit của nó càng yếu.0.Bazơ là chất nhận proton .0. VD: NaHCO3 Na+ + HCO3HCO3 H+ + CO32) Nâng cao : Định nghĩa theo Bronstet : .

HClO. Muối của axit mạnh và baz mạnh hoặc có độ mạnh tương đương không bị thủy phân trong nước. Al(OH)3. C2H5OH. ZnCl2.+ K+ + ClĐây chỉ là sự trộn lẫn các ion với nhau. đường saccarozơ ( C12H22O11). Axit mạnh: HNO3. Cl2.Trường hợp tạo kết tủa: AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3 Cl– + Ag+ → AgCl . HCl. H+ và Br-.b. Bài 3: Viết PTĐL của các chất sau: a. 3+ 2+ d. . laøm quyø tím hoùa xanh. Ví dụ minh họa . HCl.Dung dòch muoái taïo bôûi acid yeáu vaø bazô maïnh coù pH >7. H+ và SO42h. Ba2+ và OHg. HNO2. K2CO3.Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau: Chất kết tủa . Cu và NO3 f. Chất điện li là gì? Chất điện li gồm những chất nào ? b. Bài 2 : Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion.→ CH3COOH Lưu ý: Trường hợp không xảy ra phản ứng trao đổi ion Ví dụ: NaCl + KOH → NaOH + KCl Na+ + Cl. Cu(OH)2. Al3+ và SO42-. Ba(OH)2. bazô maïnh hoaëc yeáu töông ñöông nhau khoâng laøm ñoåi maøu giaáy quyø. H3PO4. Na+ và OHk. Toùm laïi: Moâi tröôøng cuûa dung dòch muoái laø moâi tröôøng cuûa chaát (axit hoaëc bazô) maïnh hôn. PHẦN II: PHÂN DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI CHẤT ĐIỆN LI Dạng 1: Chất điện li – Phương trình điện li.Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion. Nâng cao: Phản ứng thủy phân của muối . -3- . Al2(SO4)3…. 2. . K2SO4…. CH4. Điều kiện xảy ra phản ứng trong dung dịch các chất điện li .Dung dòch muoái taïo bôûi acid maïnh.→ Na+ + OH. K+ và CO32. CH3COONa… .Trường hợp tạo chất điện li yếu: a) Phản ứng tạo thành nước : HCl + NaOH → NaCl + H2O H+ + OH– → H2O b) Phản ứng tạo thành axit yếu : HCl + CH3COONa → CH3COOH + NaCl H+ + CH3COO. NaOH. H2S.Muoái taïo bôûi acid maïnh vaø bazô yeáu coù pH < 7 laøm quyø tím hoùa ñoû( môi trường baz) Vd: NH4Cl. SO2. Fe và Cl e. Hãy cho biết chất nào là chất điện li mạnh ? chất nào là chất điện li yếu ? chất nào không điện li ? Viết PTĐL của các chất điện li.+ K+ + OH. H2SO4 . NH4+ và PO43c.Gv: Nguyễn Xuân Phong TRONG DUNG DÒCH CAÙC CHAÁT ÑIEÄN LI Tổ: Hóa . Thế nào là chất điện li mạnh? Thế nào là chất điện li yếu ? c.Trường hợp tạo chất khí : 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 ↑ + H2O 2H+ + CO32– → CO2 + H2O .. ( môi trường trung tính) Vd: NaCl. Cho các chất sau : HNO3. chất khí hay chất điện li yếu.Sinh Phần tóm tắt giáo khoa: 1. ( môi trường baz) Vd: Na2CO3.. Bài 1: a. a. NaCl. H2SO4.

Thế nào là axit 1 nấc. Tìm biểu thức liên hệ giữa a.có trong 0. bazơ nhiều nấc? ? bằng PTĐL chứng minh Mg(OH)2 là bazơ 2 nấc. b.5g CuSO4.1mol) và NO3. SO42.4%. Bài 19: a. Bài 7: Tính thể tích dung dịch KOH 1M chứa số mol OH. Dd Cu(NO3)2 0.2 g/ml) với 324. dd Ca(OH)2 0. dd HNO2 1M.và t mol Cl-.5 M chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 300g dd H2SO4 1M ( d = 1.  Tính nồng độ ion của các chất điện li mạnh.3 lit dd HNO3 0. c mol Cl. Tính nồng độ mol/lit của các ion có trong dung dịch sau khi trộn. bazơ theo thuyết Bronsted? Mỗi định nghĩa cho 1 ví dụ bằng PTĐL. CH3COOH.2g/ml). HNO2. biết a = 80%.3 M.0072M .03mol). b. Bài 8: Trộn 458. Muốn có được dung dịch trên phải hòa tan 2 loại muối nào? AXIT – BAZƠ – MUỐI Dạng 4: lúy thuyết axit – bazơ – muối . [Cu(NH3)4]SO4. Bài 21: a. c. Axit yếu: H3PO4. c. d. . Dạng 2: Tính nồng độ ion có trong dung dịch. Bài 4: Tính [ion] các chất co trong dung dịch sau đây: a. Ba(OH)2. Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thi thu được 46.và d mol NO3-. Bài 6: Tính thể tích dung dịch HCl 0. axit nhiều nấc? bằng PTĐL chứng minh H3PO4 là axit 3 nấc. z. Bài 15: Một dd chứa K+ (0. Tìm biểu thức liên hệ giữa x.06 mol). Hòa tan 4.2M.1mol). d. K+(0. AgNO3. FeCl3. Gía trị của x là bao nhiêu? Tính khối lượng rắn thu được khi cô cạn. bazơ theo thuyết Arêniut? Mỗi định nghĩa cho 1 ví dụ bằng PTĐL. KHCO3.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa . b. Muối trung hòa: CH3COONa.bằng số mol OH. KOH.Ca2+ (0.( x mol). Na2HPO4. Thế nào là muối trung hòa? bằng PTĐL cho 1 ví dụ c.5M. Al(NO3)3. Hòa tan 8. Dung dịch HCl 7. z mol HCO3.4 mol).9g H2SO4 vào nước thu được 200 ml dung dịch.3 ml dung dịch HNO3 32% ( d= 1. Dạng 3: Áp dụng định luật bảo toàn điện tích. Định nghĩa axit . Tìm giá trị của x và y? Bài 17: Một dung dịch Ca2+ ( 0. b mol Mg2+ . dd Ba(OH)2 0.1 mol). Bazơ mạnh: NaOH. K2CO3.2 mol).3% ( d = 1. t? Bài 14: Một dd chứa Na+ (0.Sinh b. b. HClO. Bài 11: Tính [ion] có trong dung dịch. SO42. Thế nào là bazơ 1 nấc. d? Bài 13: : Một dd chứa x mol Na+.5 M chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0.06 mol). b. Muối phức : [Ag(NH3)2]Cl. y. Al(OH)3 . Bài 9: Trộn lẫn 500ml dd NaOH 5M với 200 ml dd NaOH 30% ( d = 1. biết a = 1.( x mol). Bài 22: Viết phương trình điện li của: a. Ca(HSO3)2.5M với 300ml dd KNO3 2M.(0. c. Gía trị của x là bao nhiêu? Tính khối lượng rắn thu được khi cô cạn.25 g/ml). dd CH3COOH 1. f.  Tính nồng độ ion của các chất điện li yếu. Thế nào là hidroxit lưỡng tính? ? bằng PTĐL chứng minh Be(OH)2 .96 lit khí hidro clorua (đkc) vào nước được 250ml. Cr(OH)3 là hidroxit lưỡng tính.33 g/ml). Muối axit: NaHSO4. Tính [OH-] có trong dung dịch thu được? Bài 10: Trộn 200ml dd Ca(NO3)2 0. y mol Ca2+ .5H2O vào nước thu được 500 ml dd. SO42-(0. K3PO4. Định nghĩa muối? bằng PTĐL cho 2 ví dụ? b. BaCl2.4%. Na2CO3. Zn(OH)2 . Bài 5: Tính thể tích dung dịch HCl 0. Cl. a. Muối tan: CuSO4. -4- . Tính nồng độ mol của các ion có trong dung dịch thu được ( giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi).09 mol).01M. Định nghĩa axit . c. NO3-( 0. (NH4)2SO4. Bài 20: a. Na2SO3.( y mol). c. Thế nào là muối axit? bằng PTĐL cho 1 ví dụ. Hòa tan 12.9g chất rắn khan.1 ml dung dịch HNO3 14% ( d = 1. Fe2(SO4)3.9 mol). Al3+ (0.2M. NH4NO3. b. c. e. Al2(SO4)3. Bài 16: Một dung dịch chứa Fe2+( 0.08 g/ml). biết a = 1.( x mol). Al3+ ( 0. KMnO4. Bài 12: Một dd chứa a mol Ca2+. H2S.2 lit dd NaOH 0.3mol) và Cl.

5M ?  Toán hidroxit lưỡng tính. Tính [ion] trong dung dịch? b. Trong mỗi phản ứng đó ion HCO3. Để lam tan hết lượng Al(OH)3 này cần dùng bao nhiêu ml dd KOH 14% ( d = 1.2M. NH4+.là axit.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa . CO32.2M và HCl 0. S2-. Tính CM của dd HCl? b.5M.. HSO4– . C6H5O. CH3COONa . NH4Cl . Bài 34: Tính CM của dd H2SO4 và dd NaOH.4M và H2SO4 0. Bài 28: Viết phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion rút gọn của dd NaHCO3 lần lượt phản ứng với từng dd: H2SO4.3M cần dùng để trung hòa 200 ml dd B chứa đồng thời NaOH 2M và Ba(OH)2 0. Muối ngậm nước: CuSO4. Zn(OH)2 . NH4+ . Zn2+. NaHCO3 được coi là những chất lưỡng tính.. Tại sao? Hoà tan 6 muối sau đây vào nước: NaCl.đóng vai trò là axit hay bazơ.3 lit dd HCl 1M. HCO3-.128g/ml). Bài 29: Cho một lượng dd H2SO4 10% tác dụng vừa đủ với 16g CuO thu được 80ml dd muối. K+ . Bài 27: Viết biểu thức hằng số phân li axit và hằng số phân li bazơ cho các trường hợp: HF.. Tính giá trị của V ml? Bài 37: Tính thể tích dd A chứa đồng thời 2 axit HCl 0.. Bài 23: Hãy cho biết các phân tử và ion sau là là axit. tinh CM của dd KOH ban đầu? Bài 33: Trộn lẫn 100ml dd KOH 1M với 100ml dd KOH 0. NH4+. sau đó cho vào mỗi dung dịch một ít quỳ tím. NH4Cl . Tính thể tích dd Ba(OH)2 0. NaHSO4. Phần 2: Cho vào 50 ml dd NaOH 1M. Bài 42: Cho 12g MgSO4 vào nước để thu được 0.  Một axit + một bazơ. a. Bài 36: Cho 400ml dd gồm HNO3 0. Tính [ion] trong dd thu được? Bài 32: Đổ 150 ml dd KOH vào 50 ml dd H2SO4 1M thì dd trở thanh dư bazơ.02M cần dùng để trung hòa vừa đúng 100ml dd A. trung tính. Bài 38: Chia 19. HNO2. F-.Sinh d. Al(OH)3 .1M với 100ml dd HNO3 0. lưỡng tính hay trung tính? Tại sao? Trên cơ sở đó hãy dự đoán pH của các dung dịch cho sau đây có giá trị như thế nào so với 7: Na2CO3 .8g Al(OH)3 làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho vào 200 ml dd H2SO4 1M. NH4+ . Bài 35: Trộn 200ml dd HCl 0. axit hay bazơ: Al3+ . CH3COO-. Na+. CO32-. b. KCl . Tính thể tích dd H2SO4 đủ để trung hòa dd D. biết rằng: + 30 ml dd H2SO4 được trung hòa hết bởi 20ml dd NaOH và 10ml dd KOH 1M. S2. Cl-.8g Zn(OH)2 làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho vào 100 ml dd H2SO4 1M. H2O . Tính thể tích dd NaOH 1M đủ để làm kết tủa hết ion Mg2+ trong dd? -5- . Tính C% và CM của dd muối? Bài 30: Để trung hòa 20cm3 dd HCl cần dùng 50cm3 dd Ba(OH)2 0.. KOH. NH3. HClO. Na+ . bazơ. Bài 26: Dùng thuyết Brosted hãy giải thích vì sao các chất AlOH)3 . a. a.  Hỗn hợp (axit + bazơ) . Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng ở mỗi phần? Bài 40:Cho 100ml dd AlCl3 1M tác dụng với 100 ml dd NaOH 3. Tính CM các chất trong dd thu được sau phản ứng? Bài 41: Một lượng Al(OH)3 tác dụng vừa đủ với 0. NO2-. Na2S . Tính [ion] trong dd thu được? Bài 31: Trộn 15ml dd NaOH 2M với 15ml dd H2SO4 1.bazơ của Bronsted các ion: Na+ . Cl.24H2O.5M được dd D. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng ở mỗi phần? Bài 39: Chia 19. Al3+. CH3COO. Phần 2: Cho vào 150 ml dd NaOH 1M. Cô cạn dd sau phản ứng thì thu được 11. Na2CO3 . HCO3-. Zn(OH)2 . HPO42-. CH3COO-. Cl. PO43-. Hỏi dung dịch có màu gì? Bài 25: Theo định nghĩa mới về axit.. Dạng 5: Toán axit – baơ. Tính [OH-] có trong dd D.  Các loại toán khác. K2SO4Al2(SO4)3. C6H5ONa thành 6 dung dịch.1M và Ba(OH)2 0. Bài 24: Các chất và ion cho dưới đây đóng vai trò lưỡng tính. + 30 ml dd NaOH được trung hòa hết bởi 20ml dd H2SO4 và 5ml dd HCl 1M.5g chất rắn.5M trung hòa vừa đủ với V ml dd X gồm NaOH 0. CO32.5 lit dd.5M.5M. trung tính hay lưỡng tính theo thuyết Bronsted: HI.1M thu được dd A. ClO-. bazơ.5H2O. AlCl3 .

a. Mặt khác người ta phải dùng 40 ml dd AgNO3 2M để làm kết tủa hết ion Cl.có trong 50ml dd A. Hỏi x ml nước cất bằng bao nhiêu? Bài 51: Pha loãng bằng nước dd NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH = 11. Lọc lấy kết tủa. sấy khô rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 2g chất rắn. 200 ml dd có chứa 0. d. dd KOH có pH = 11. Dd NH3 0. dd H2SO4 0. g. Thêm vào đó x ml nước cất và khoấy đều .5M được dd D. b.2M. dung dịch CH3COOH 0. Tính pH của dd D? (Coi Ca(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc) Bài 55: Trộn 200 ml dd Ba(OH)2 0. Tính [ion] có trong dung dịch? b.5 lit dd HCl có hòa tan 224 ml khí HCl ở đktc. a. 400 ml dd chứa 3.8g H2 và dd A. dd HCl có pH = 1.01M biết α = 4. Thêm dd NaOH vào 100ml dd A cho đến dư.8. Hỏi x ml nước cất bằng bao nhiêu? Bài 50: Có 10 ml dd HCl pH = 3.Sinh Bài 43: Hòa tan 80g CuSO4 vào lượng nước vừa đủ được 500 ml dd. Bài 46: Tính pH cúa dung dịch sau: a.? Bài 44: Hòa tan hoàn toàn 7.4M. dd Ba(OH)2 có pH = 13. c. Thêm vào đó x ml nước cất và khoấy đều . Tính thể tích dung dịch KOH tối thiểu cần dùng để thu được kết tủa cực đại? Bài 45: Một dung dịch A chứa AlCl3 và FeCl3.10M ( Ka= 1. Loại 3: Pha loãng dung dịch hoặc pha trôn dd không có phản ứng xảy ra ( phương pháp đường chéo).25%. Tính nồng độ mol/l của dd A? SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC – pH CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ.8M với 100 ml dd HNO3 0. c.10-5). dd H2SO4 có pH = 4.10-5). Dung dịch thu được có pH bằng bao nhiêu? Bài 54: Trộn 100 ml dd HCl 1.42g Ba(OH)2 ( điện li hoàn toàn cả 2 nấc). Loại 2 : pH của axit yếu hoặc bazơ yếu.01M. b.10M ( Kb= 1. c. Lấy 10 ml dd HBr 1M pha loãng thành 100ml dd. Loại 1: pH của axit mạnh hoặc bazơ mạnh. Dd CH3COOH 0. 0. thu được dung dịch có pH = 4.5 lit dd có pH = 13. Bài 49: Có 250 ml dd HCl 0.2 M với 100ml dd Ca(OH)2 0. Trộn 100 ml dd Ba(OH)2 0.5M đủ để làm kết tủa hết ion Cu2+ ? c. a. f. b.1M với 100 ml dd KOH 0.8g NaOH. Cần bao nhiêu g NaOH để pha chế 250 ml dd có pH = 10. d.0005M ( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). b. Biết hằng số phân li Ka = 1.1 M. Dạng 6: Toán pH. Tính m? h.4 g Mg trong 150 ml dung dịch HCl 2M.8g hỗn hợp Mg và Al bằng dd HCl vừa đủ thì thu được 0. e. Tính khối lượng muối thu được khi cô cạn dd A? b. Bài 47: Tính nồng độ mol/l của các dd. Tính V dung dịch KOH 0.25M đủ để làm kết tủa hết ion SO42. thu được dung dịch có pH =1. rửa sạch.1M. Trộn 100 ml dd HNO3 0. Bài 53: Hòa tan 2. Tính V dung dịch BaCl2 0. d. Cho từ từ dd KOH 2M vào dd A. Cho m gam natri vào nước thu được 1.75. Dd KOH 0.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa .1M với 100ml dd H2SO4 0.3M . Bài 52: Tính pH của dung dịch sau: a. Bài 48: Tính pH của dung dịch sau: a.10-5.1 M sau khi đã cho thêm CH3COONa đến nồng độ 0. Loại 4: Pha trộn dung dịch có phản ứng xảy ra. Tính pH của dd thu được? (Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc) -6- . Dd CH3COOH 0.80.

Bài 58: Trộn 500 ml dd NaOH 0. Pb(OH)2 ( r ) + HNO3 14.025M với 300 ml dd Y chứa đồng thời Ba(OH)2 0. CaCl2 + Na3PO4 24. KHCO3 + HCl 22. K2CO3 + NaCl 30. Tính pH của dung dịch thu được? Bài 57: Cho 100 ml dd H2SO4 có pH = 2 tác dụng với 100 ml dd NaOH 0.88g NaOH. Tính CM của A và B ?( coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). Tính pH của dung dịch thu được? ( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). rồi thêm vào đó 0. BaCl2 + AgNO3 16.01M và dd NaOH 0. FeS ( r ) + HCl 13.08M và KOH 0. K2S + H2SO4 18. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 21. (NH4)2SO4 + BaCl2 4.01 M và H2SO4 0. NaHCO3 + NaOH 11. Bài 61: Dung dịch Ba(OH)2 có p H = 13 (dd A). Bài 65: Trộn 100 ml dd NaOH có pH = 12 với 100ml dd H2SO4 thu được dd có pH = 2.Sinh Bài 56:Trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0.5 lit dd H2SO4 1M để thu được dung dịch có pH = 13.015M.25 lít dd A với 2. Cu(NO3)2 + Na2SO4 23.035M thu được dd Z có pH = 2.01M với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12. NaF + HCl 5. Tính CM của dd H2SO4 ban đầu? Bài 66: Cho 40 ml dd HCl 0. Dạng 7: Viết phản ứng trao đổi ion Bài 70: Nêu các điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li. 1.75 lít dd B. FeSO4 + NaOH 2. Bài 59: Lấy 200ml dd H2SO4 có p H = 1 .002 M.75 M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)2 0.08 M và H2SO4 0.006M với 500 ml dd H2SO4 0. Bài 71: Viết phương trình phân tử. a. Tính pH của dung dịch thu được? Bài 67: Trộn 300 ml dd chứa đồng thời NaOH 0.2M để thu được dung dịch có pH = 2. NaHCO3 + HCl 10. Trộn 2. Pb(NO3)2 + H2S 28.02M với Y là dd NaOH 0.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa .02M và NaOH 0. Bài 69: Trộn 200 ml dd X chứa đồng thời HCl 0.025M với 200 ml dd H2SO4 có nồng độ x mol/l thu được m g keert tủa và 500 ml dd có pH = 2. Hãy tính m và x?(coi H2SO4 và Ba(OH)2 điên li hoàn toàn cả 2 nấc). Al(OH)3 + HNO3 -7- .8M cần cho vào 0. Tính pH của dd thu được? Bài 62: Trộn X là dd H2SO4 0. CaCO3 + H2SO4 26.01M. NaHS + HCl 25. phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn cho các phản ứng sau?(nếu có). Fe2(SO4)3 + AlCl3 17. NaF + AgNO3 6. Dung dịch HCl có pH = 1 (dd B). Fe2(SO4)3 + NaOH 3. HClO + KOH 12.02M. Ca(HCO3)2 + NaOH 20. CuSO4 + Na2S 9. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI.1M cần dùng để trung hòa 10 ml dd X gồm 2 axit HCl và HNO3 có pH = 2 ? Bài 64: Tính thể tích dung dịch NaOH 1. Mg(OH)2 + HCl 29. b. Pb(OH)2 ( r ) + NaOH 15. Bài 60: Tính V ml dd HCl 0. Na2CO3 + Ca(OH)2 8. Na2CO3 + Ca(NO3)2 7. Lấy ví dụ minh họa mỗi điều kiện bằng phương trình ion rút gọn? Loại 1: Từ phương trình phân tử suy ra ion đầy đủ và ion rút gọn.04 M.Tính tỉ lệ về thể tích giữa dd X và dd Y? ( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). Tính pH của dd thu được.(coi H2SO4 và Ba(OH)2 điên li hoàn toàn cả 2 nấc). Tính pH của dd thu được?( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc).1 M và Ba(OH)2 0.094M cần cho vào 200ml dd NaOH 0. Bài 68: Trộn 250 ml dd chứa đồng thời HCl 0. Tính nồng độ mol/l của các ion và pH của dd sau phản ứng?( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). Hãy tính m và x?(coi H2SO4 và Ba(OH)2 điên li hoàn toàn cả 2 nấc).( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). KNO3 + NaCl 27. Ca(HCO3)2 + HCl 19. Bài 63: Tính V ml dd KOH 0.

NaOH. 2H+ + Cu(OH)2 → Cu2+ + H2O. Na2SO4. MgCl2. KOH. Al2(SO4)3. K2SO4. 4 dung dịch: Na2CO3. MgCl2 ? + KOH +? → → → → MgCO3↓ + ? ? + + ? CaSO4 Fe(OH)3↓ Ca3(PO4)2 + ? ? + H2SO4 Fe2(SO4)3 BaCO3 K3PO4 + ? + CO2 + H2O FeS + ? → ? + FeCl2. H2SO4. f. Bài 76: Có 2 dung dịch. MgCl2. CaCl2.+ 2H+ → HS + H → BaSO4 → H2S Pb2+ + S2. h. H2SO4. SO 24 - Ag+ + Br2+ - → + AgBr Pb(OH)2 Pb + 2OH → CH3COO + H → CH3COOH S2. CO2 + H2O + Ba + 2+ e. c. CO32. b.→ CO2 + H2O. BaCO3. Xác định 2 dung dịch? -8- . BaCl2. b. Ca(NO3)2. Na3PO4.+ OH. Loại 3: Điền khuyết phản ứng.+ 2H+ → H2S. HCl. Al(OH)3 + NaOH 32. c. NaOH. n. Na2CO3. a. Zn(OH)2 + HCl 34. BaCl2.Sinh a. Na2SO4. 4 muối rắn: Na2CO3. d. MgCl2. mỗi dd chứa 1 cation và 1 anion ( không trùng lặp) trong các ion sau: SO42-.→ H2O.→ AlO2. HCO3. KOH. k. Bài 75: Chỉ dùng thêm quì tím để phân biệt các dung dịch sau: a. d. Cu2+. Na2S + HCl. K2CO3 + H2SO4 38. b. NO3-. Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2 39. c. f. c. g. l. + ? → K2SO4 + ? ? → Ba(NO3)2 + ? + ? + ? → Ag3PO4 Dạng 8: Nhận biết. MgCO3. Na2CO3. Dạng 9: Xác định dung dịch muối. BaCl2.→ PbS H+ + OH. Zn(OH)2. NaNO3 + CuSO4 40. e. Bài 73: Viết PTPT và ion rút gọn cho các phản ứng theo sơ đồ sau: a. KCl + AgNO3 36. Chọn 2 dung dịch muối thích hợp để nhận biết 4 dd: BaCl2. Bài 72: Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion rút gọn sau: Tổ: Hóa . e. Fe(NO3)3 + Ba(OH)2 35. g. Al2(SO4)3. Ba2+. Loại 2: Từ phương trình ion viết phương trình phân tử. d. b. h. Al(OH)3 + OH. BaCl2 + KOH 37. KNO3. FeCl3. Ba(NO3)2. CuSO4. Bài 74: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt.Gv: Nguyễn Xuân Phong 31. m. Zn(OH)2 + NaOH 33.+ 2H2O.

CO32-. Bài 80: Trộn lẫn 200ml dung dịch K2CO3 4M với 300 ml dd CaCl2 1M được dung dịch X. a.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa . Để làm kết tủa hết ion SO42. Cho 100ml dung dịch X tác dụng với dung dịch HCl dư. Na+. Tính nồng độ mol/l của các muối trong dung dịch Y? Bài 84:Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+. Mg2+. Xác định 2 dung dịch? Bài 78: Có 4 dung dịch. SO42+ cho đến khi kết tủa hết các ion Zn2+. CO32-.03 mol Mg2+. b. mỗi dd chứa 1 cation và 1 anion ( không trùng lặp) trong các ion sau: SO42-. Dạng 10: Toán ion. Mg2+. • Nếu cho dd này tác dụng với dd KOH dư thì thu được 11. Na+. Hãy chọn 1 axit thích hợp để phân biệt 3 lọ đựng dd trên.09 mol SO42-. 0.6 gam kết tủa. Fe3+.1 g kết tủa. Ba2+. CO32-. 0. Xác định 4 dung dịch? Bài 79: Trong 3 dung dịch có các loại ion sau: SO42-. • • Để làm kết tủa hết ion Cu2+ trong dung dịch X cấn 50 ml dung dịch NaOH 0. Tính [ion] trong dung dịch X? ( Biết thể tích dd thay đổi không đáng kể). Cl-. Nếu cho dd này tác dụng với AgNO3 thì cần vừa đúng 200 ml dd AgNO3 2. b. Tính [ion] trong dd đầu? biết Vdd = 2 lít. Tính thể tích khí bay ra ở đktc? Bài 81:Một dung dịch A gồm 0. NO3-. Br-. 0.trong dung dịch X cần 30 ml dung dịch BaCl2 1M. Ba2+. Tiếp tục thêm 200 ml dd NaOH 2M vào hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết. mỗi dd chứa 1 cation và 1 anion ( không trùng lặp) trong các ion sau: SO42-. Pb2+. Muốn có dung dịch A cần hòa tan 2 muối nào vào nước và khối lượng mỗi muối là bao nhiêu gam? Bài 82: 100 ml dung dịch X có chứa các ion: Cu2+. • a. Na+.5M và sau phản ứng thu được 85. NO3-. Na+. b. Cl-.06 mol Al3+. Mg2+. Bài 83: Nhỏ từ từ dd NaOH 2M vào 100 ml dd Y chứa các ion: Zn2+. NO3-.06 mol NO3-. Cô cạn dung dịch ban đầu thì thu được bao nhiêu gam chất rắn? -9- .4M. Khi cô cạn 100ml dd X thì thu được bao nhiêu gam muối. a. SO42-.Sinh Bài 77: Có 3 dung dịch. Fe3+. Fe3+ thì thấy thể tích của dd NaOH đã dùng là 350 ml. gọi tên). Cho biết đó là 3 dung dịch nào? ( công thức. Mỗi dung dịch chứa 1 cation và 1 anion.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->