Gv: Nguyễn Xuân Phong

Tổ: Hóa - Sinh

PHẦN I: LÍ THUYẾN CẦN NẮM VỮNG CHUONG I: SỰ ĐIỆN LI BÀI 1: Söï ñieän li Phần tóm tắt giáo khoa: 1. Nguyên nhân tính dẫn điện của các dung dịch axit, bazo và muối trong nước - Tính dẫn điện của dung dịch axit, bazo và muối là do trong dung dịch của chúng có các tiểu phân mang điện tích chuyển động tự do được gọi là các ion. - Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước ra ion. - Những chất tan trong nước phân li ra ion được gọi là những chất điện li.→ Vậy axit, bazơ và muối là những chất điện li. 2. Phân loại các chất điện li: a. Chất điện li mạnh: ( α = 0 ) Chất điên li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion Ví dụ: Na2SO4 → 2Na+ + SO42KOH → K+ + OHHNO3 → H+ + NO3– b. Chất điện li yếu: ( 0 < α <1) Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch Ví dụ: CH3COOH  CH3COO- + H+ HClO H+ + ClO– - Sự điện li của chất điện li yếu là quá trình thuận nghịch, khi quá trình cân bằng thì ta có cân bằng điện li. Cân bằng điện li là cân bằng động Nâng cao : Độ điện li α = n/no với n là số phân tử phân li ra ion no là số phân tử hòa tan ( Chú ý: - Khi pha loãng dd , độ điện li của các chất điện li đều tăng - Cân bằng điện li cũng có hằng số cân bằng K và tuân theo nguyên lí chuyển dịch cân bằng Lơ Sa-tơ-li-ê ) BAØI 2 : AXÍT , BAZƠ VAØ MUOÁI Phần tóm tắt giáo khoa: 1. Định nghĩa theo A-rê-ni-ut - Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+ - Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion OHVd: HCl → H+ + Cl– CH3COOH H+ + CH3COO– - Axit nhiều nấc H3PO4 H+ + H2PO4– H2PO4– HPO42– H+ + HPO42– H+ + PO43–

phân tử H3PO4 phân ly 3 nấc ra ion H+ nó là axít 3 nấc - Baz Ba(OH)2 Ba2+ + 2OH2. Hidroxyt lưỡng tính : là hiroxít khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ. - Các hidroxit lưỡng tính thường gặp :Zn(OH)2,Al(OH)3,Pb(OH)2 ,Sn(OH)2 - Chúng điều ít tan trong nước và có lực axit bazơ yếu. Ví dụ : Zn(OH)2 có 2 kiểu phân li tùy điều kiện: Phân li kiểu bazơ: Zn(OH)2 Zn2+ + 2OHPhân ly kiểu axit : Zn(OH)2 ZnO22- + 2H+

Có thể viết Zn(OH)2 dưới dạng H2ZnO2 3. Muối : là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc cation NH4+) và anion gốc axit. + Muối axit là muối mà anion gốc axit còn có khả năng phân li ra ion H+ Ví dụ : KHSO4 , NaHCO3 , NaH2PO4…

-1-

Axit là chất nhường proton . Ý nghĩa tích số ion của nước : a) Môi trường axit: [H+] > [OH–] hay [H+] > 10–7M b) Môi trường kiềm: [H+] < [OH–] hay [H+] < 10–7M c) Môi trường trung tính: [H+] = [OH–] = 10–7M 3. thì gốc này tiếp tục phân li yếu ra ion H+.10-7M > 1. ) .0. Khái niệm về pH – Chất chỉ thị màu Nếu [H+] =10–a thì pH = a Về mặt toán học pH = – lg [H+] + -3 Vd: [H ] = 10 M ⇒ pH=3 : Môi trường axit pH + pOH = 14 Chú ý : . Sự điện li của nước : Thực nghiệm cho thấy nước là chất điện li rất yếu: H2O Tích số ion của nước : [H+] .[OH-] =10-14 M ( đo ở 25oC) 2. lực bazơ của nó càng yếu.3 xanh pH ≥ 8 hồng pH ≥ 8.10-7M < 1. Vd: CH3COOH + H2O H3O+ + CH3COO( Hằng số phân li axit [CH3COOH] Giá trị Ka chỉ phụ thuộc vào bản chất axit và nhiệt độ Ka càng nhỏ .10-7M pH =7 <7 >7 Môi trường dd Trung tính Axit Bazơ H+ + OH+ – Kb = [NH4 ][OH ] + Ka = [H3O ][CH3COO ] Tổ: Hóa .Gv: Nguyễn Xuân Phong + Muối trung hòa: là muối mà anion gốc axit không còn khả năng phân li ra ion H+ Ví dụ : NaCl .0. Quì tím đỏ pH≤6 tím 6 < pH <8 không màu pH < 8.Bazơ là chất nhận proton . [H+] = 1. Vd: NH3 + H2O NH4+ + OH – ( Hằng số phân li bazơ [ NH3 ] Giá trị Kb chỉ phụ thuộc vào bản chất baz và nhiệt độ Kb càng nhỏ . (NH4)2SO4… ( Chú ý : Nếu anion gốc axít còn hidro có tính axit.Thang pH thường dùng có giá trị từ 1 đến 14. ) BAØI 3: SÖÏ ÑIEÄN LI CUÛA NÖÔÙC – PH CHAÁT CHÆ THÒ AXIT – BAZÔ Phần tóm tắt giáo khoa: 1.Sinh (1) . VD: NaHCO3 Na+ + HCO3HCO3 H+ + CO32) Nâng cao : Định nghĩa theo Bronstet : .Môi trường dung dịch được đánh giá dựa vào nồng độ H+ và pH dung dịch.0.3 Phenolphtalein BAØI 4: PHAÛN ÖÙNG TRAO ÑOÅI ION -2- . .Chất chỉ thị màu thường dùng là quì tím và phenolphtalein. lực axit của nó càng yếu.

Cho các chất sau : HNO3. laøm quyø tím hoùa xanh.+ K+ + OH. Nâng cao: Phản ứng thủy phân của muối .→ Na+ + OH.. CH3COONa… . HNO2. Ba(OH)2. Toùm laïi: Moâi tröôøng cuûa dung dòch muoái laø moâi tröôøng cuûa chaát (axit hoaëc bazô) maïnh hôn. . Cu và NO3 f.b.Dung dòch muoái taïo bôûi acid maïnh. HCl. Bài 2 : Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion.Dung dòch muoái taïo bôûi acid yeáu vaø bazô maïnh coù pH >7. CH4. bazô maïnh hoaëc yeáu töông ñöông nhau khoâng laøm ñoåi maøu giaáy quyø. Muối của axit mạnh và baz mạnh hoặc có độ mạnh tương đương không bị thủy phân trong nước. ( môi trường trung tính) Vd: NaCl. 2. -3- .Trường hợp tạo chất khí : 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 ↑ + H2O 2H+ + CO32– → CO2 + H2O . ( môi trường baz) Vd: Na2CO3.. đường saccarozơ ( C12H22O11).+ K+ + ClĐây chỉ là sự trộn lẫn các ion với nhau. Cu(OH)2.Gv: Nguyễn Xuân Phong TRONG DUNG DÒCH CAÙC CHAÁT ÑIEÄN LI Tổ: Hóa . H2SO4 . Bài 1: a. K+ và CO32. NH4+ và PO43c. K2CO3.Trường hợp tạo chất điện li yếu: a) Phản ứng tạo thành nước : HCl + NaOH → NaCl + H2O H+ + OH– → H2O b) Phản ứng tạo thành axit yếu : HCl + CH3COONa → CH3COOH + NaCl H+ + CH3COO. chất khí hay chất điện li yếu. Hãy cho biết chất nào là chất điện li mạnh ? chất nào là chất điện li yếu ? chất nào không điện li ? Viết PTĐL của các chất điện li. ZnCl2. K2SO4…. NaOH. 3+ 2+ d. H+ và Br-. Al2(SO4)3…. Al3+ và SO42-.Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau: Chất kết tủa .Sinh Phần tóm tắt giáo khoa: 1. Chất điện li là gì? Chất điện li gồm những chất nào ? b. H+ và SO42h. Bài 3: Viết PTĐL của các chất sau: a. H2S. a. Na+ và OHk. HClO. Ví dụ minh họa . SO2.Trường hợp tạo kết tủa: AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3 Cl– + Ag+ → AgCl . C2H5OH. Ba2+ và OHg. H2SO4. H3PO4. PHẦN II: PHÂN DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI CHẤT ĐIỆN LI Dạng 1: Chất điện li – Phương trình điện li. HCl. Axit mạnh: HNO3.→ CH3COOH Lưu ý: Trường hợp không xảy ra phản ứng trao đổi ion Ví dụ: NaCl + KOH → NaOH + KCl Na+ + Cl.Muoái taïo bôûi acid maïnh vaø bazô yeáu coù pH < 7 laøm quyø tím hoùa ñoû( môi trường baz) Vd: NH4Cl.Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion. Fe và Cl e. Điều kiện xảy ra phản ứng trong dung dịch các chất điện li . . Thế nào là chất điện li mạnh? Thế nào là chất điện li yếu ? c. NaCl. Cl2. Al(OH)3.

(0. SO42. Al2(SO4)3. KMnO4.3% ( d = 1.và t mol Cl-. b. NH4NO3. e. Al3+ (0. Hòa tan 4. Thế nào là muối trung hòa? bằng PTĐL cho 1 ví dụ c. K+(0. -4- . b. Bazơ mạnh: NaOH. Thế nào là muối axit? bằng PTĐL cho 1 ví dụ. bazơ theo thuyết Arêniut? Mỗi định nghĩa cho 1 ví dụ bằng PTĐL.2 mol). Hòa tan 12. b mol Mg2+ .01M.5g CuSO4. Thế nào là bazơ 1 nấc. c. [Cu(NH3)4]SO4. HClO.( x mol). Na2HPO4. Tìm biểu thức liên hệ giữa a. Al(NO3)3. Muối tan: CuSO4.3 lit dd HNO3 0.4 mol).( y mol).Ca2+ (0. Tìm biểu thức liên hệ giữa x. K2CO3. Ba(OH)2. c. c. Bài 11: Tính [ion] có trong dung dịch. Dd Cu(NO3)2 0. f.5M với 300ml dd KNO3 2M. bazơ theo thuyết Bronsted? Mỗi định nghĩa cho 1 ví dụ bằng PTĐL. Thế nào là axit 1 nấc.9g chất rắn khan. bazơ nhiều nấc? ? bằng PTĐL chứng minh Mg(OH)2 là bazơ 2 nấc. biết a = 1. d. Bài 22: Viết phương trình điện li của: a. Gía trị của x là bao nhiêu? Tính khối lượng rắn thu được khi cô cạn. Bài 12: Một dd chứa a mol Ca2+. K3PO4.( x mol).1 mol).  Tính nồng độ ion của các chất điện li mạnh. Axit yếu: H3PO4.5M. Tính [OH-] có trong dung dịch thu được? Bài 10: Trộn 200ml dd Ca(NO3)2 0. Al(OH)3 . HNO2.06 mol). BaCl2. dd Ba(OH)2 0. d. Fe2(SO4)3.5 M chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0. Muối axit: NaHSO4.và d mol NO3-. Dung dịch HCl 7. (NH4)2SO4.( x mol). z mol HCO3.2 lit dd NaOH 0. dd CH3COOH 1.4%. Tính nồng độ mol/lit của các ion có trong dung dịch sau khi trộn.4%. NO3-( 0.09 mol). y.2g/ml).33 g/ml). SO42-(0. Al3+ ( 0. Bài 16: Một dung dịch chứa Fe2+( 0. Na2CO3. Tính nồng độ mol của các ion có trong dung dịch thu được ( giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi). Muối trung hòa: CH3COONa.1mol) và NO3. SO42. biết a = 1.2 g/ml) với 324. CH3COOH. Bài 15: Một dd chứa K+ (0. axit nhiều nấc? bằng PTĐL chứng minh H3PO4 là axit 3 nấc.0072M . AgNO3.  Tính nồng độ ion của các chất điện li yếu. dd Ca(OH)2 0. Gía trị của x là bao nhiêu? Tính khối lượng rắn thu được khi cô cạn. dd HNO2 1M. . H2S. Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thi thu được 46.96 lit khí hidro clorua (đkc) vào nước được 250ml. Ca(HSO3)2. z.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa . Định nghĩa muối? bằng PTĐL cho 2 ví dụ? b. Cl. a. Dạng 3: Áp dụng định luật bảo toàn điện tích.2M. Hòa tan 8.03mol). b.5 M chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 300g dd H2SO4 1M ( d = 1. Định nghĩa axit . FeCl3. b. c. Muốn có được dung dịch trên phải hòa tan 2 loại muối nào? AXIT – BAZƠ – MUỐI Dạng 4: lúy thuyết axit – bazơ – muối .9g H2SO4 vào nước thu được 200 ml dung dịch. Na2SO3.3mol) và Cl.1mol).06 mol). c mol Cl. Muối phức : [Ag(NH3)2]Cl.2M. Bài 5: Tính thể tích dung dịch HCl 0. b. Định nghĩa axit . Cr(OH)3 là hidroxit lưỡng tính. KOH. t? Bài 14: Một dd chứa Na+ (0.9 mol).08 g/ml). d? Bài 13: : Một dd chứa x mol Na+. Zn(OH)2 . Bài 19: a. biết a = 80%.5H2O vào nước thu được 500 ml dd. Dạng 2: Tính nồng độ ion có trong dung dịch. Thế nào là hidroxit lưỡng tính? ? bằng PTĐL chứng minh Be(OH)2 . Bài 9: Trộn lẫn 500ml dd NaOH 5M với 200 ml dd NaOH 30% ( d = 1.Sinh b. Bài 6: Tính thể tích dung dịch HCl 0.bằng số mol OH. Bài 4: Tính [ion] các chất co trong dung dịch sau đây: a.3 M. Bài 7: Tính thể tích dung dịch KOH 1M chứa số mol OH. KHCO3. b. Bài 20: a. c.có trong 0. Bài 21: a. c. Bài 8: Trộn 458.1 ml dung dịch HNO3 14% ( d = 1.25 g/ml). Tìm giá trị của x và y? Bài 17: Một dung dịch Ca2+ ( 0.3 ml dung dịch HNO3 32% ( d= 1. y mol Ca2+ .

5 lit dd. NH4+ . Al(OH)3 . b. HCO3-.1M thu được dd A.. HCO3-. CO32.. Bài 36: Cho 400ml dd gồm HNO3 0. + 30 ml dd NaOH được trung hòa hết bởi 20ml dd H2SO4 và 5ml dd HCl 1M. HSO4– .4M và H2SO4 0. PO43-.5M. NaHCO3 được coi là những chất lưỡng tính. trung tính..5M. axit hay bazơ: Al3+ . NH4+.8g Zn(OH)2 làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho vào 100 ml dd H2SO4 1M. bazơ. NH3. CH3COO.5M trung hòa vừa đủ với V ml dd X gồm NaOH 0. lưỡng tính hay trung tính? Tại sao? Trên cơ sở đó hãy dự đoán pH của các dung dịch cho sau đây có giá trị như thế nào so với 7: Na2CO3 . Phần 2: Cho vào 50 ml dd NaOH 1M.24H2O. Cô cạn dd sau phản ứng thì thu được 11. AlCl3 .3 lit dd HCl 1M.2M và HCl 0. Cl. Zn(OH)2 . Để lam tan hết lượng Al(OH)3 này cần dùng bao nhiêu ml dd KOH 14% ( d = 1. H2O . HClO. Al3+. Tính thể tích dd NaOH 1M đủ để làm kết tủa hết ion Mg2+ trong dd? -5- . Tính C% và CM của dd muối? Bài 30: Để trung hòa 20cm3 dd HCl cần dùng 50cm3 dd Ba(OH)2 0. sau đó cho vào mỗi dung dịch một ít quỳ tím. Tính thể tích dd Ba(OH)2 0. KCl . Na+ . Tính thể tích dd H2SO4 đủ để trung hòa dd D. Cl-. Zn(OH)2 . Bài 35: Trộn 200ml dd HCl 0. NH4+. Na2CO3 . ClO-.128g/ml). a. Bài 29: Cho một lượng dd H2SO4 10% tác dụng vừa đủ với 16g CuO thu được 80ml dd muối. Bài 28: Viết phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion rút gọn của dd NaHCO3 lần lượt phản ứng với từng dd: H2SO4. Muối ngậm nước: CuSO4. Bài 24: Các chất và ion cho dưới đây đóng vai trò lưỡng tính. Tính [ion] trong dd thu được? Bài 31: Trộn 15ml dd NaOH 2M với 15ml dd H2SO4 1.  Hỗn hợp (axit + bazơ) .. F-.5g chất rắn.là axit. NH4Cl . Hỏi dung dịch có màu gì? Bài 25: Theo định nghĩa mới về axit. KOH.5M ?  Toán hidroxit lưỡng tính.đóng vai trò là axit hay bazơ. Bài 26: Dùng thuyết Brosted hãy giải thích vì sao các chất AlOH)3 . CH3COO-. C6H5ONa thành 6 dung dịch. Tính [ion] trong dung dịch? b.3M cần dùng để trung hòa 200 ml dd B chứa đồng thời NaOH 2M và Ba(OH)2 0. K2SO4Al2(SO4)3. Trong mỗi phản ứng đó ion HCO3. NaHSO4.Sinh d. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng ở mỗi phần? Bài 39: Chia 19. CO32. a. Tính [OH-] có trong dd D.2M. Tại sao? Hoà tan 6 muối sau đây vào nước: NaCl. Tính giá trị của V ml? Bài 37: Tính thể tích dd A chứa đồng thời 2 axit HCl 0.02M cần dùng để trung hòa vừa đúng 100ml dd A. Zn2+. S2-. Na+.  Các loại toán khác.5H2O. bazơ. CH3COO-. tinh CM của dd KOH ban đầu? Bài 33: Trộn lẫn 100ml dd KOH 1M với 100ml dd KOH 0. HNO2. Na2S . CO32-.5M được dd D. Bài 38: Chia 19.. C6H5O. K+ . Tính CM của dd HCl? b. Bài 23: Hãy cho biết các phân tử và ion sau là là axit. Bài 42: Cho 12g MgSO4 vào nước để thu được 0.. Phần 2: Cho vào 150 ml dd NaOH 1M. S2. HPO42-. a.  Một axit + một bazơ. Cl. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng ở mỗi phần? Bài 40:Cho 100ml dd AlCl3 1M tác dụng với 100 ml dd NaOH 3.1M và Ba(OH)2 0. Tính [ion] trong dd thu được? Bài 32: Đổ 150 ml dd KOH vào 50 ml dd H2SO4 1M thì dd trở thanh dư bazơ. NO2-. NH4+ .bazơ của Bronsted các ion: Na+ . Dạng 5: Toán axit – baơ. Bài 34: Tính CM của dd H2SO4 và dd NaOH. NH4Cl .8g Al(OH)3 làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho vào 200 ml dd H2SO4 1M. Tính CM các chất trong dd thu được sau phản ứng? Bài 41: Một lượng Al(OH)3 tác dụng vừa đủ với 0. trung tính hay lưỡng tính theo thuyết Bronsted: HI.5M. biết rằng: + 30 ml dd H2SO4 được trung hòa hết bởi 20ml dd NaOH và 10ml dd KOH 1M. Bài 27: Viết biểu thức hằng số phân li axit và hằng số phân li bazơ cho các trường hợp: HF. CH3COONa .Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa .1M với 100ml dd HNO3 0.

8g NaOH. g. Loại 1: pH của axit mạnh hoặc bazơ mạnh. Dung dịch thu được có pH bằng bao nhiêu? Bài 54: Trộn 100 ml dd HCl 1.8. Hỏi x ml nước cất bằng bao nhiêu? Bài 50: Có 10 ml dd HCl pH = 3.10M ( Kb= 1.3M . b.01M. dd H2SO4 có pH = 4. Lấy 10 ml dd HBr 1M pha loãng thành 100ml dd. Tính [ion] có trong dung dịch? b. Cho từ từ dd KOH 2M vào dd A.5M được dd D. Trộn 100 ml dd HNO3 0. dd Ba(OH)2 có pH = 13.10-5.4 g Mg trong 150 ml dung dịch HCl 2M.1M.10M ( Ka= 1. d. b. Bài 48: Tính pH của dung dịch sau: a. a. Lọc lấy kết tủa. dd HCl có pH = 1. Tính V dung dịch KOH 0.10-5). dd KOH có pH = 11.1M với 100 ml dd KOH 0. f. Bài 46: Tính pH cúa dung dịch sau: a.1M với 100ml dd H2SO4 0. Mặt khác người ta phải dùng 40 ml dd AgNO3 2M để làm kết tủa hết ion Cl. Dd CH3COOH 0. Bài 52: Tính pH của dung dịch sau: a.5 lit dd HCl có hòa tan 224 ml khí HCl ở đktc.2M. b.0005M ( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). 0.10-5). a. Thêm dd NaOH vào 100ml dd A cho đến dư. e. Tính pH của dd thu được? (Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc) -6- . dung dịch CH3COOH 0. b.8M với 100 ml dd HNO3 0. thu được dung dịch có pH = 4. Loại 2 : pH của axit yếu hoặc bazơ yếu. c. Cho m gam natri vào nước thu được 1. Tính V dung dịch BaCl2 0. Thêm vào đó x ml nước cất và khoấy đều . Trộn 100 ml dd Ba(OH)2 0. Bài 49: Có 250 ml dd HCl 0.1 M. Tính thể tích dung dịch KOH tối thiểu cần dùng để thu được kết tủa cực đại? Bài 45: Một dung dịch A chứa AlCl3 và FeCl3.01M biết α = 4. Tính nồng độ mol/l của dd A? SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC – pH CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ.1 M sau khi đã cho thêm CH3COONa đến nồng độ 0. d.? Bài 44: Hòa tan hoàn toàn 7.4M. Dạng 6: Toán pH.80. Tính m? h.8g H2 và dd A.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa .Sinh Bài 43: Hòa tan 80g CuSO4 vào lượng nước vừa đủ được 500 ml dd. 400 ml dd chứa 3. Thêm vào đó x ml nước cất và khoấy đều . c. thu được dung dịch có pH =1. Tính khối lượng muối thu được khi cô cạn dd A? b. Dd KOH 0. Bài 53: Hòa tan 2.2 M với 100ml dd Ca(OH)2 0.25M đủ để làm kết tủa hết ion SO42.8g hỗn hợp Mg và Al bằng dd HCl vừa đủ thì thu được 0.75. Cần bao nhiêu g NaOH để pha chế 250 ml dd có pH = 10. Hỏi x ml nước cất bằng bao nhiêu? Bài 51: Pha loãng bằng nước dd NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH = 11.25%. Bài 47: Tính nồng độ mol/l của các dd. sấy khô rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 2g chất rắn. c. rửa sạch.5 lit dd có pH = 13.có trong 50ml dd A. Biết hằng số phân li Ka = 1. Dd CH3COOH 0. d. Loại 3: Pha loãng dung dịch hoặc pha trôn dd không có phản ứng xảy ra ( phương pháp đường chéo).5M đủ để làm kết tủa hết ion Cu2+ ? c.42g Ba(OH)2 ( điện li hoàn toàn cả 2 nấc). Dd NH3 0. a. Tính pH của dd D? (Coi Ca(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc) Bài 55: Trộn 200 ml dd Ba(OH)2 0. dd H2SO4 0. Loại 4: Pha trộn dung dịch có phản ứng xảy ra. 200 ml dd có chứa 0.

Sinh Bài 56:Trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0. NaHCO3 + NaOH 11. Tính pH của dung dịch thu được? Bài 67: Trộn 300 ml dd chứa đồng thời NaOH 0.75 lít dd B. Pb(OH)2 ( r ) + HNO3 14.04 M. KNO3 + NaCl 27. FeS ( r ) + HCl 13.2M để thu được dung dịch có pH = 2.02M với Y là dd NaOH 0.035M thu được dd Z có pH = 2. NaHCO3 + HCl 10.002 M. Mg(OH)2 + HCl 29.01M và dd NaOH 0. Tính CM của A và B ?( coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). Na2CO3 + Ca(OH)2 8.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa .25 lít dd A với 2. Ca(HCO3)2 + NaOH 20. Hãy tính m và x?(coi H2SO4 và Ba(OH)2 điên li hoàn toàn cả 2 nấc). Ca(HCO3)2 + HCl 19. NaHS + HCl 25. CaCO3 + H2SO4 26.08 M và H2SO4 0. Tính pH của dd thu được?( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). Na2CO3 + Ca(NO3)2 7.5 lit dd H2SO4 1M để thu được dung dịch có pH = 13. Hãy tính m và x?(coi H2SO4 và Ba(OH)2 điên li hoàn toàn cả 2 nấc). Trộn 2. NaF + AgNO3 6. K2CO3 + NaCl 30. Cu(NO3)2 + Na2SO4 23. Dạng 7: Viết phản ứng trao đổi ion Bài 70: Nêu các điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li. NaF + HCl 5. Lấy ví dụ minh họa mỗi điều kiện bằng phương trình ion rút gọn? Loại 1: Từ phương trình phân tử suy ra ion đầy đủ và ion rút gọn. Bài 69: Trộn 200 ml dd X chứa đồng thời HCl 0. Tính pH của dd thu được. HClO + KOH 12. Bài 60: Tính V ml dd HCl 0.01M. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 21. Bài 68: Trộn 250 ml dd chứa đồng thời HCl 0. Tính nồng độ mol/l của các ion và pH của dd sau phản ứng?( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc).75 M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)2 0.88g NaOH.015M. Bài 58: Trộn 500 ml dd NaOH 0. Dung dịch HCl có pH = 1 (dd B).094M cần cho vào 200ml dd NaOH 0.01M với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12. Tính pH của dd thu được? Bài 62: Trộn X là dd H2SO4 0. b. FeSO4 + NaOH 2. Bài 63: Tính V ml dd KOH 0.025M với 300 ml dd Y chứa đồng thời Ba(OH)2 0.025M với 200 ml dd H2SO4 có nồng độ x mol/l thu được m g keert tủa và 500 ml dd có pH = 2.006M với 500 ml dd H2SO4 0. Pb(NO3)2 + H2S 28. Bài 61: Dung dịch Ba(OH)2 có p H = 13 (dd A). Tính pH của dung dịch thu được? ( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). Fe2(SO4)3 + NaOH 3. CuSO4 + Na2S 9. 1. K2S + H2SO4 18.8M cần cho vào 0. (NH4)2SO4 + BaCl2 4. BaCl2 + AgNO3 16. KHCO3 + HCl 22.02M và NaOH 0. rồi thêm vào đó 0. Bài 65: Trộn 100 ml dd NaOH có pH = 12 với 100ml dd H2SO4 thu được dd có pH = 2. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI.1 M và Ba(OH)2 0. Tính pH của dung dịch thu được? Bài 57: Cho 100 ml dd H2SO4 có pH = 2 tác dụng với 100 ml dd NaOH 0.(coi H2SO4 và Ba(OH)2 điên li hoàn toàn cả 2 nấc). Fe2(SO4)3 + AlCl3 17. Bài 59: Lấy 200ml dd H2SO4 có p H = 1 .08M và KOH 0. Pb(OH)2 ( r ) + NaOH 15.02M. Bài 71: Viết phương trình phân tử. a.01 M và H2SO4 0.Tính tỉ lệ về thể tích giữa dd X và dd Y? ( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc).( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). Tính CM của dd H2SO4 ban đầu? Bài 66: Cho 40 ml dd HCl 0.1M cần dùng để trung hòa 10 ml dd X gồm 2 axit HCl và HNO3 có pH = 2 ? Bài 64: Tính thể tích dung dịch NaOH 1. Al(OH)3 + HNO3 -7- . CaCl2 + Na3PO4 24. phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn cho các phản ứng sau?(nếu có).

Na3PO4. b. HCl. K2CO3 + H2SO4 38. MgCl2.+ 2H2O. c. Bài 72: Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion rút gọn sau: Tổ: Hóa . Zn(OH)2 + NaOH 33. f. Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2 39. Loại 3: Điền khuyết phản ứng. d. NaOH. H2SO4. g.→ PbS H+ + OH. KCl + AgNO3 36. Bài 76: Có 2 dung dịch. b.+ 2H+ → HS + H → BaSO4 → H2S Pb2+ + S2. MgCl2 ? + KOH +? → → → → MgCO3↓ + ? ? + + ? CaSO4 Fe(OH)3↓ Ca3(PO4)2 + ? ? + H2SO4 Fe2(SO4)3 BaCO3 K3PO4 + ? + CO2 + H2O FeS + ? → ? + FeCl2. MgCO3. 4 muối rắn: Na2CO3. n. 4 dung dịch: Na2CO3. BaCl2. NaOH. Al(OH)3 + NaOH 32. NaNO3 + CuSO4 40. d. Zn(OH)2 + HCl 34. Al2(SO4)3. h. b. Ba(NO3)2. Bài 73: Viết PTPT và ion rút gọn cho các phản ứng theo sơ đồ sau: a.Sinh a. Al(OH)3 + OH. Zn(OH)2. MgCl2. m. HCO3. b. KOH.→ H2O.→ CO2 + H2O. CO32. Xác định 2 dung dịch? -8- . Al2(SO4)3. Na2S + HCl. BaCl2. Fe(NO3)3 + Ba(OH)2 35.→ AlO2. g. Na2CO3. CuSO4. c. KOH. e. MgCl2. d. Ba2+. h. mỗi dd chứa 1 cation và 1 anion ( không trùng lặp) trong các ion sau: SO42-. K2SO4. SO 24 - Ag+ + Br2+ - → + AgBr Pb(OH)2 Pb + 2OH → CH3COO + H → CH3COOH S2. Na2SO4. CO2 + H2O + Ba + 2+ e. BaCO3. Bài 74: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt. Chọn 2 dung dịch muối thích hợp để nhận biết 4 dd: BaCl2. Na2SO4. Cu2+. Loại 2: Từ phương trình ion viết phương trình phân tử. a. BaCl2. BaCl2 + KOH 37. H2SO4. c. NO3-. CaCl2. Ca(NO3)2. 2H+ + Cu(OH)2 → Cu2+ + H2O.Gv: Nguyễn Xuân Phong 31.+ OH. c.+ 2H+ → H2S. Na2CO3. FeCl3. + ? → K2SO4 + ? ? → Ba(NO3)2 + ? + ? + ? → Ag3PO4 Dạng 8: Nhận biết. k. f. KNO3. e. Bài 75: Chỉ dùng thêm quì tím để phân biệt các dung dịch sau: a. l. Dạng 9: Xác định dung dịch muối.

Hãy chọn 1 axit thích hợp để phân biệt 3 lọ đựng dd trên. Tính nồng độ mol/l của các muối trong dung dịch Y? Bài 84:Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+. Dạng 10: Toán ion.6 gam kết tủa. Br-. • a.03 mol Mg2+. CO32-. Tiếp tục thêm 200 ml dd NaOH 2M vào hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết. Tính [ion] trong dung dịch X? ( Biết thể tích dd thay đổi không đáng kể). a. NO3-. • • Để làm kết tủa hết ion Cu2+ trong dung dịch X cấn 50 ml dung dịch NaOH 0. Mỗi dung dịch chứa 1 cation và 1 anion. Cl-. Fe3+ thì thấy thể tích của dd NaOH đã dùng là 350 ml. Tính [ion] trong dd đầu? biết Vdd = 2 lít. Mg2+. b. Cô cạn dung dịch ban đầu thì thu được bao nhiêu gam chất rắn? -9- .5M và sau phản ứng thu được 85. Mg2+. b.09 mol SO42-. Na+. mỗi dd chứa 1 cation và 1 anion ( không trùng lặp) trong các ion sau: SO42-. Bài 83: Nhỏ từ từ dd NaOH 2M vào 100 ml dd Y chứa các ion: Zn2+.06 mol Al3+. Na+. Na+. CO32-. Mg2+.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa . gọi tên).06 mol NO3-. 0. Cl-. NO3-. CO32-. Xác định 4 dung dịch? Bài 79: Trong 3 dung dịch có các loại ion sau: SO42-. • Nếu cho dd này tác dụng với dd KOH dư thì thu được 11. Pb2+. Cho 100ml dung dịch X tác dụng với dung dịch HCl dư. Xác định 2 dung dịch? Bài 78: Có 4 dung dịch. Nếu cho dd này tác dụng với AgNO3 thì cần vừa đúng 200 ml dd AgNO3 2. Fe3+. Na+. Ba2+. Khi cô cạn 100ml dd X thì thu được bao nhiêu gam muối. b. Fe3+. mỗi dd chứa 1 cation và 1 anion ( không trùng lặp) trong các ion sau: SO42-.trong dung dịch X cần 30 ml dung dịch BaCl2 1M.4M. Để làm kết tủa hết ion SO42. 0.1 g kết tủa. Bài 80: Trộn lẫn 200ml dung dịch K2CO3 4M với 300 ml dd CaCl2 1M được dung dịch X. NO3-. SO42-. SO42+ cho đến khi kết tủa hết các ion Zn2+. 0.Sinh Bài 77: Có 3 dung dịch. a. Tính thể tích khí bay ra ở đktc? Bài 81:Một dung dịch A gồm 0. Muốn có dung dịch A cần hòa tan 2 muối nào vào nước và khối lượng mỗi muối là bao nhiêu gam? Bài 82: 100 ml dung dịch X có chứa các ion: Cu2+. Cho biết đó là 3 dung dịch nào? ( công thức. Ba2+.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful