Gv: Nguyễn Xuân Phong

Tổ: Hóa - Sinh

PHẦN I: LÍ THUYẾN CẦN NẮM VỮNG CHUONG I: SỰ ĐIỆN LI BÀI 1: Söï ñieän li Phần tóm tắt giáo khoa: 1. Nguyên nhân tính dẫn điện của các dung dịch axit, bazo và muối trong nước - Tính dẫn điện của dung dịch axit, bazo và muối là do trong dung dịch của chúng có các tiểu phân mang điện tích chuyển động tự do được gọi là các ion. - Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước ra ion. - Những chất tan trong nước phân li ra ion được gọi là những chất điện li.→ Vậy axit, bazơ và muối là những chất điện li. 2. Phân loại các chất điện li: a. Chất điện li mạnh: ( α = 0 ) Chất điên li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion Ví dụ: Na2SO4 → 2Na+ + SO42KOH → K+ + OHHNO3 → H+ + NO3– b. Chất điện li yếu: ( 0 < α <1) Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch Ví dụ: CH3COOH  CH3COO- + H+ HClO H+ + ClO– - Sự điện li của chất điện li yếu là quá trình thuận nghịch, khi quá trình cân bằng thì ta có cân bằng điện li. Cân bằng điện li là cân bằng động Nâng cao : Độ điện li α = n/no với n là số phân tử phân li ra ion no là số phân tử hòa tan ( Chú ý: - Khi pha loãng dd , độ điện li của các chất điện li đều tăng - Cân bằng điện li cũng có hằng số cân bằng K và tuân theo nguyên lí chuyển dịch cân bằng Lơ Sa-tơ-li-ê ) BAØI 2 : AXÍT , BAZƠ VAØ MUOÁI Phần tóm tắt giáo khoa: 1. Định nghĩa theo A-rê-ni-ut - Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+ - Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion OHVd: HCl → H+ + Cl– CH3COOH H+ + CH3COO– - Axit nhiều nấc H3PO4 H+ + H2PO4– H2PO4– HPO42– H+ + HPO42– H+ + PO43–

phân tử H3PO4 phân ly 3 nấc ra ion H+ nó là axít 3 nấc - Baz Ba(OH)2 Ba2+ + 2OH2. Hidroxyt lưỡng tính : là hiroxít khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ. - Các hidroxit lưỡng tính thường gặp :Zn(OH)2,Al(OH)3,Pb(OH)2 ,Sn(OH)2 - Chúng điều ít tan trong nước và có lực axit bazơ yếu. Ví dụ : Zn(OH)2 có 2 kiểu phân li tùy điều kiện: Phân li kiểu bazơ: Zn(OH)2 Zn2+ + 2OHPhân ly kiểu axit : Zn(OH)2 ZnO22- + 2H+

Có thể viết Zn(OH)2 dưới dạng H2ZnO2 3. Muối : là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc cation NH4+) và anion gốc axit. + Muối axit là muối mà anion gốc axit còn có khả năng phân li ra ion H+ Ví dụ : KHSO4 , NaHCO3 , NaH2PO4…

-1-

) . Khái niệm về pH – Chất chỉ thị màu Nếu [H+] =10–a thì pH = a Về mặt toán học pH = – lg [H+] + -3 Vd: [H ] = 10 M ⇒ pH=3 : Môi trường axit pH + pOH = 14 Chú ý : . Quì tím đỏ pH≤6 tím 6 < pH <8 không màu pH < 8. Sự điện li của nước : Thực nghiệm cho thấy nước là chất điện li rất yếu: H2O Tích số ion của nước : [H+] .Môi trường dung dịch được đánh giá dựa vào nồng độ H+ và pH dung dịch. lực bazơ của nó càng yếu.Chất chỉ thị màu thường dùng là quì tím và phenolphtalein.Gv: Nguyễn Xuân Phong + Muối trung hòa: là muối mà anion gốc axit không còn khả năng phân li ra ion H+ Ví dụ : NaCl . Vd: NH3 + H2O NH4+ + OH – ( Hằng số phân li bazơ [ NH3 ] Giá trị Kb chỉ phụ thuộc vào bản chất baz và nhiệt độ Kb càng nhỏ .0. .3 xanh pH ≥ 8 hồng pH ≥ 8.10-7M < 1.0. (NH4)2SO4… ( Chú ý : Nếu anion gốc axít còn hidro có tính axit.[OH-] =10-14 M ( đo ở 25oC) 2. lực axit của nó càng yếu. Ý nghĩa tích số ion của nước : a) Môi trường axit: [H+] > [OH–] hay [H+] > 10–7M b) Môi trường kiềm: [H+] < [OH–] hay [H+] < 10–7M c) Môi trường trung tính: [H+] = [OH–] = 10–7M 3.10-7M > 1.Thang pH thường dùng có giá trị từ 1 đến 14. VD: NaHCO3 Na+ + HCO3HCO3 H+ + CO32) Nâng cao : Định nghĩa theo Bronstet : .Bazơ là chất nhận proton .10-7M pH =7 <7 >7 Môi trường dd Trung tính Axit Bazơ H+ + OH+ – Kb = [NH4 ][OH ] + Ka = [H3O ][CH3COO ] Tổ: Hóa .3 Phenolphtalein BAØI 4: PHAÛN ÖÙNG TRAO ÑOÅI ION -2- . Vd: CH3COOH + H2O H3O+ + CH3COO( Hằng số phân li axit [CH3COOH] Giá trị Ka chỉ phụ thuộc vào bản chất axit và nhiệt độ Ka càng nhỏ .Sinh (1) . ) BAØI 3: SÖÏ ÑIEÄN LI CUÛA NÖÔÙC – PH CHAÁT CHÆ THÒ AXIT – BAZÔ Phần tóm tắt giáo khoa: 1.0.Axit là chất nhường proton . thì gốc này tiếp tục phân li yếu ra ion H+. [H+] = 1.

K+ và CO32. K2SO4….+ K+ + OH. Cu và NO3 f. NH4+ và PO43c.. Bài 2 : Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion.Muoái taïo bôûi acid maïnh vaø bazô yeáu coù pH < 7 laøm quyø tím hoùa ñoû( môi trường baz) Vd: NH4Cl. . Bài 1: a. HClO. Al(OH)3. H+ và SO42h. Al2(SO4)3…. a. bazô maïnh hoaëc yeáu töông ñöông nhau khoâng laøm ñoåi maøu giaáy quyø. K2CO3. 2.→ Na+ + OH. Toùm laïi: Moâi tröôøng cuûa dung dòch muoái laø moâi tröôøng cuûa chaát (axit hoaëc bazô) maïnh hôn. chất khí hay chất điện li yếu.. Ba(OH)2. . H2SO4. ZnCl2. 3+ 2+ d. Điều kiện xảy ra phản ứng trong dung dịch các chất điện li . Ba2+ và OHg. H2SO4 . H+ và Br-.→ CH3COOH Lưu ý: Trường hợp không xảy ra phản ứng trao đổi ion Ví dụ: NaCl + KOH → NaOH + KCl Na+ + Cl. Nâng cao: Phản ứng thủy phân của muối . ( môi trường trung tính) Vd: NaCl. Cho các chất sau : HNO3. HCl. Muối của axit mạnh và baz mạnh hoặc có độ mạnh tương đương không bị thủy phân trong nước. H2S.b. Cu(OH)2. CH3COONa… . Ví dụ minh họa . CH4. Al3+ và SO42-. -3- . Thế nào là chất điện li mạnh? Thế nào là chất điện li yếu ? c. đường saccarozơ ( C12H22O11). laøm quyø tím hoùa xanh. HNO2. SO2. NaCl.Trường hợp tạo chất khí : 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 ↑ + H2O 2H+ + CO32– → CO2 + H2O . Axit mạnh: HNO3. HCl.Dung dòch muoái taïo bôûi acid yeáu vaø bazô maïnh coù pH >7. H3PO4. PHẦN II: PHÂN DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI CHẤT ĐIỆN LI Dạng 1: Chất điện li – Phương trình điện li.Sinh Phần tóm tắt giáo khoa: 1.Dung dòch muoái taïo bôûi acid maïnh. ( môi trường baz) Vd: Na2CO3. Na+ và OHk. Fe và Cl e. NaOH. Hãy cho biết chất nào là chất điện li mạnh ? chất nào là chất điện li yếu ? chất nào không điện li ? Viết PTĐL của các chất điện li. Cl2. Bài 3: Viết PTĐL của các chất sau: a.Trường hợp tạo kết tủa: AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3 Cl– + Ag+ → AgCl .Trường hợp tạo chất điện li yếu: a) Phản ứng tạo thành nước : HCl + NaOH → NaCl + H2O H+ + OH– → H2O b) Phản ứng tạo thành axit yếu : HCl + CH3COONa → CH3COOH + NaCl H+ + CH3COO.+ K+ + ClĐây chỉ là sự trộn lẫn các ion với nhau. Chất điện li là gì? Chất điện li gồm những chất nào ? b.Gv: Nguyễn Xuân Phong TRONG DUNG DÒCH CAÙC CHAÁT ÑIEÄN LI Tổ: Hóa .Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion.Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau: Chất kết tủa . C2H5OH.

c.01M. Tìm biểu thức liên hệ giữa a. Bài 5: Tính thể tích dung dịch HCl 0. b mol Mg2+ .08 g/ml). K3PO4. Tính [OH-] có trong dung dịch thu được? Bài 10: Trộn 200ml dd Ca(NO3)2 0.5M với 300ml dd KNO3 2M. c. H2S. Al3+ ( 0. Bazơ mạnh: NaOH.1 ml dung dịch HNO3 14% ( d = 1. d. Thế nào là hidroxit lưỡng tính? ? bằng PTĐL chứng minh Be(OH)2 .0072M .( y mol). Bài 7: Tính thể tích dung dịch KOH 1M chứa số mol OH.3 M.33 g/ml). Tìm giá trị của x và y? Bài 17: Một dung dịch Ca2+ ( 0. Tính nồng độ mol/lit của các ion có trong dung dịch sau khi trộn. Bài 12: Một dd chứa a mol Ca2+. Al(OH)3 . Bài 11: Tính [ion] có trong dung dịch. Al(NO3)3. biết a = 1.Sinh b. Bài 16: Một dung dịch chứa Fe2+( 0. dd HNO2 1M.  Tính nồng độ ion của các chất điện li mạnh.Ca2+ (0. c.  Tính nồng độ ion của các chất điện li yếu. KHCO3. Bài 8: Trộn 458. (NH4)2SO4. Na2HPO4.( x mol). HClO.03mol). Bài 15: Một dd chứa K+ (0.2 lit dd NaOH 0. Thế nào là axit 1 nấc. KOH. c. dd Ba(OH)2 0.và d mol NO3-.5g CuSO4.3 lit dd HNO3 0.5M.9g chất rắn khan. Muối trung hòa: CH3COONa.( x mol). Muối tan: CuSO4.25 g/ml). bazơ theo thuyết Arêniut? Mỗi định nghĩa cho 1 ví dụ bằng PTĐL. NH4NO3. HNO2. Gía trị của x là bao nhiêu? Tính khối lượng rắn thu được khi cô cạn.96 lit khí hidro clorua (đkc) vào nước được 250ml. b. Al3+ (0. BaCl2. Axit yếu: H3PO4. Dạng 2: Tính nồng độ ion có trong dung dịch. d? Bài 13: : Một dd chứa x mol Na+. t? Bài 14: Một dd chứa Na+ (0. Na2SO3. Dạng 3: Áp dụng định luật bảo toàn điện tích. AgNO3. Bài 21: a. dd Ca(OH)2 0.1 mol). f.4%. Cl.có trong 0. y mol Ca2+ . Tính nồng độ mol của các ion có trong dung dịch thu được ( giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi).4%.2 mol).3mol) và Cl.4 mol). axit nhiều nấc? bằng PTĐL chứng minh H3PO4 là axit 3 nấc. dd CH3COOH 1. b.2M. b. Dd Cu(NO3)2 0. b. Dung dịch HCl 7.5H2O vào nước thu được 500 ml dd. Bài 19: a. Tìm biểu thức liên hệ giữa x. Thế nào là bazơ 1 nấc.1mol) và NO3. Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thi thu được 46.06 mol). e. Thế nào là muối trung hòa? bằng PTĐL cho 1 ví dụ c. biết a = 80%. Định nghĩa axit . Gía trị của x là bao nhiêu? Tính khối lượng rắn thu được khi cô cạn. a.9 mol).5 M chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 300g dd H2SO4 1M ( d = 1. z.9g H2SO4 vào nước thu được 200 ml dung dịch. CH3COOH. FeCl3. Bài 9: Trộn lẫn 500ml dd NaOH 5M với 200 ml dd NaOH 30% ( d = 1. z mol HCO3. KMnO4.( x mol). SO42-(0.3% ( d = 1.06 mol). Bài 6: Tính thể tích dung dịch HCl 0.3 ml dung dịch HNO3 32% ( d= 1. Al2(SO4)3. biết a = 1. K2CO3. SO42. Muốn có được dung dịch trên phải hòa tan 2 loại muối nào? AXIT – BAZƠ – MUỐI Dạng 4: lúy thuyết axit – bazơ – muối . Hòa tan 8. b. c. Muối axit: NaHSO4. Ba(OH)2.1mol). K+(0. Hòa tan 12. c. Fe2(SO4)3.(0. NO3-( 0. Định nghĩa axit .09 mol). b.5 M chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0. Na2CO3.2g/ml). Bài 22: Viết phương trình điện li của: a. c mol Cl. SO42. Định nghĩa muối? bằng PTĐL cho 2 ví dụ? b. bazơ theo thuyết Bronsted? Mỗi định nghĩa cho 1 ví dụ bằng PTĐL.và t mol Cl-. Bài 4: Tính [ion] các chất co trong dung dịch sau đây: a. d. -4- . Muối phức : [Ag(NH3)2]Cl. Zn(OH)2 . bazơ nhiều nấc? ? bằng PTĐL chứng minh Mg(OH)2 là bazơ 2 nấc. Thế nào là muối axit? bằng PTĐL cho 1 ví dụ. Cr(OH)3 là hidroxit lưỡng tính. Bài 20: a.2 g/ml) với 324. Ca(HSO3)2. Hòa tan 4. .2M.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa . y. [Cu(NH3)4]SO4.bằng số mol OH.

HCO3-. NaHCO3 được coi là những chất lưỡng tính. NO2-.1M với 100ml dd HNO3 0. CO32-.. NH4Cl . K+ . S2-. Bài 23: Hãy cho biết các phân tử và ion sau là là axit. HPO42-. Na2CO3 .128g/ml).  Các loại toán khác. Tính [ion] trong dd thu được? Bài 31: Trộn 15ml dd NaOH 2M với 15ml dd H2SO4 1. lưỡng tính hay trung tính? Tại sao? Trên cơ sở đó hãy dự đoán pH của các dung dịch cho sau đây có giá trị như thế nào so với 7: Na2CO3 . Cl. Bài 29: Cho một lượng dd H2SO4 10% tác dụng vừa đủ với 16g CuO thu được 80ml dd muối.5M được dd D. Cl. Bài 36: Cho 400ml dd gồm HNO3 0. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng ở mỗi phần? Bài 39: Chia 19.. CH3COO-. CH3COO. Tính CM các chất trong dd thu được sau phản ứng? Bài 41: Một lượng Al(OH)3 tác dụng vừa đủ với 0. Hỏi dung dịch có màu gì? Bài 25: Theo định nghĩa mới về axit. PO43-.. Bài 42: Cho 12g MgSO4 vào nước để thu được 0. HSO4– . Tại sao? Hoà tan 6 muối sau đây vào nước: NaCl.  Hỗn hợp (axit + bazơ) . Bài 28: Viết phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion rút gọn của dd NaHCO3 lần lượt phản ứng với từng dd: H2SO4. Tính thể tích dd NaOH 1M đủ để làm kết tủa hết ion Mg2+ trong dd? -5- .. S2. Cl-. a. Zn(OH)2 .5M. Bài 35: Trộn 200ml dd HCl 0. Bài 24: Các chất và ion cho dưới đây đóng vai trò lưỡng tính.đóng vai trò là axit hay bazơ. NH4+. Tính C% và CM của dd muối? Bài 30: Để trung hòa 20cm3 dd HCl cần dùng 50cm3 dd Ba(OH)2 0.24H2O. sau đó cho vào mỗi dung dịch một ít quỳ tím.5M trung hòa vừa đủ với V ml dd X gồm NaOH 0. CH3COO-.Sinh d. NH3. Dạng 5: Toán axit – baơ. NH4+. NH4+ . NH4Cl .1M thu được dd A.8g Zn(OH)2 làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho vào 100 ml dd H2SO4 1M. C6H5ONa thành 6 dung dịch. Phần 2: Cho vào 50 ml dd NaOH 1M. HClO. CO32. KOH.5M. trung tính hay lưỡng tính theo thuyết Bronsted: HI. C6H5O.8g Al(OH)3 làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho vào 200 ml dd H2SO4 1M.5M. a. Tính [ion] trong dung dịch? b.5g chất rắn.là axit. Al3+.5 lit dd.4M và H2SO4 0. Cô cạn dd sau phản ứng thì thu được 11. F-... Tính [OH-] có trong dd D.bazơ của Bronsted các ion: Na+ .1M và Ba(OH)2 0. Bài 27: Viết biểu thức hằng số phân li axit và hằng số phân li bazơ cho các trường hợp: HF. tinh CM của dd KOH ban đầu? Bài 33: Trộn lẫn 100ml dd KOH 1M với 100ml dd KOH 0. Tính thể tích dd Ba(OH)2 0.3 lit dd HCl 1M. Muối ngậm nước: CuSO4. H2O .Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa . bazơ. b. Tính [ion] trong dd thu được? Bài 32: Đổ 150 ml dd KOH vào 50 ml dd H2SO4 1M thì dd trở thanh dư bazơ. biết rằng: + 30 ml dd H2SO4 được trung hòa hết bởi 20ml dd NaOH và 10ml dd KOH 1M. trung tính. Na+ . ClO-. NaHSO4. CH3COONa . CO32.3M cần dùng để trung hòa 200 ml dd B chứa đồng thời NaOH 2M và Ba(OH)2 0. Tính giá trị của V ml? Bài 37: Tính thể tích dd A chứa đồng thời 2 axit HCl 0. Trong mỗi phản ứng đó ion HCO3.5M ?  Toán hidroxit lưỡng tính. HCO3-. AlCl3 . Zn(OH)2 . Al(OH)3 .  Một axit + một bazơ. Na2S . Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng ở mỗi phần? Bài 40:Cho 100ml dd AlCl3 1M tác dụng với 100 ml dd NaOH 3. a.2M và HCl 0. Để lam tan hết lượng Al(OH)3 này cần dùng bao nhiêu ml dd KOH 14% ( d = 1.02M cần dùng để trung hòa vừa đúng 100ml dd A. + 30 ml dd NaOH được trung hòa hết bởi 20ml dd H2SO4 và 5ml dd HCl 1M.5H2O. Tính CM của dd HCl? b. HNO2. KCl .2M. K2SO4Al2(SO4)3. Bài 34: Tính CM của dd H2SO4 và dd NaOH. Zn2+. bazơ. Tính thể tích dd H2SO4 đủ để trung hòa dd D. NH4+ . Phần 2: Cho vào 150 ml dd NaOH 1M. Bài 26: Dùng thuyết Brosted hãy giải thích vì sao các chất AlOH)3 . axit hay bazơ: Al3+ . Bài 38: Chia 19. Na+.

dd Ba(OH)2 có pH = 13.8g hỗn hợp Mg và Al bằng dd HCl vừa đủ thì thu được 0. Mặt khác người ta phải dùng 40 ml dd AgNO3 2M để làm kết tủa hết ion Cl. b.4 g Mg trong 150 ml dung dịch HCl 2M.5M được dd D. Cho từ từ dd KOH 2M vào dd A. Tính thể tích dung dịch KOH tối thiểu cần dùng để thu được kết tủa cực đại? Bài 45: Một dung dịch A chứa AlCl3 và FeCl3. dd HCl có pH = 1. Dd NH3 0. Biết hằng số phân li Ka = 1.0005M ( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc).1M.5 lit dd HCl có hòa tan 224 ml khí HCl ở đktc.25M đủ để làm kết tủa hết ion SO42. Tính khối lượng muối thu được khi cô cạn dd A? b. g.8g H2 và dd A.4M. Bài 52: Tính pH của dung dịch sau: a. Thêm vào đó x ml nước cất và khoấy đều . Loại 3: Pha loãng dung dịch hoặc pha trôn dd không có phản ứng xảy ra ( phương pháp đường chéo).10M ( Kb= 1. d. Bài 47: Tính nồng độ mol/l của các dd. b. dd KOH có pH = 11.1 M. Dd KOH 0. b.42g Ba(OH)2 ( điện li hoàn toàn cả 2 nấc). d. Hỏi x ml nước cất bằng bao nhiêu? Bài 51: Pha loãng bằng nước dd NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH = 11.3M . c. dung dịch CH3COOH 0.? Bài 44: Hòa tan hoàn toàn 7. thu được dung dịch có pH =1. Bài 53: Hòa tan 2. dd H2SO4 0. Bài 49: Có 250 ml dd HCl 0.75.1 M sau khi đã cho thêm CH3COONa đến nồng độ 0. Bài 48: Tính pH của dung dịch sau: a. Hỏi x ml nước cất bằng bao nhiêu? Bài 50: Có 10 ml dd HCl pH = 3. c. Loại 2 : pH của axit yếu hoặc bazơ yếu.1M với 100ml dd H2SO4 0.01M.2 M với 100ml dd Ca(OH)2 0. d.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa .10M ( Ka= 1. Bài 46: Tính pH cúa dung dịch sau: a. a.25%. Loại 1: pH của axit mạnh hoặc bazơ mạnh. Trộn 100 ml dd HNO3 0.1M với 100 ml dd KOH 0.10-5). Tính V dung dịch BaCl2 0.80.8g NaOH. Lọc lấy kết tủa. Tính [ion] có trong dung dịch? b.có trong 50ml dd A.8. Tính nồng độ mol/l của dd A? SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC – pH CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ.5 lit dd có pH = 13. dd H2SO4 có pH = 4. f.10-5). Tính pH của dd D? (Coi Ca(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc) Bài 55: Trộn 200 ml dd Ba(OH)2 0. Tính V dung dịch KOH 0. Dd CH3COOH 0. sấy khô rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 2g chất rắn. Thêm vào đó x ml nước cất và khoấy đều .5M đủ để làm kết tủa hết ion Cu2+ ? c. Cho m gam natri vào nước thu được 1. 400 ml dd chứa 3. b. a. Trộn 100 ml dd Ba(OH)2 0. Thêm dd NaOH vào 100ml dd A cho đến dư.Sinh Bài 43: Hòa tan 80g CuSO4 vào lượng nước vừa đủ được 500 ml dd. Dung dịch thu được có pH bằng bao nhiêu? Bài 54: Trộn 100 ml dd HCl 1.8M với 100 ml dd HNO3 0. Cần bao nhiêu g NaOH để pha chế 250 ml dd có pH = 10. Lấy 10 ml dd HBr 1M pha loãng thành 100ml dd. Dạng 6: Toán pH.01M biết α = 4. Tính pH của dd thu được? (Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc) -6- . thu được dung dịch có pH = 4. 0. a.10-5. c. e. Dd CH3COOH 0.2M. Loại 4: Pha trộn dung dịch có phản ứng xảy ra. Tính m? h. rửa sạch. 200 ml dd có chứa 0.

25 lít dd A với 2. Mg(OH)2 + HCl 29.02M và NaOH 0. Al(OH)3 + HNO3 -7- . KHCO3 + HCl 22. HClO + KOH 12. Tính nồng độ mol/l của các ion và pH của dd sau phản ứng?( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). b. CuSO4 + Na2S 9. NaHS + HCl 25.01 M và H2SO4 0.Tính tỉ lệ về thể tích giữa dd X và dd Y? ( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). Ca(HCO3)2 + HCl 19. Tính CM của dd H2SO4 ban đầu? Bài 66: Cho 40 ml dd HCl 0.1M cần dùng để trung hòa 10 ml dd X gồm 2 axit HCl và HNO3 có pH = 2 ? Bài 64: Tính thể tích dung dịch NaOH 1. Na2CO3 + Ca(OH)2 8. rồi thêm vào đó 0. Tính pH của dd thu được?( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). Bài 68: Trộn 250 ml dd chứa đồng thời HCl 0.75 M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)2 0. Tính CM của A và B ?( coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc).02M. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI. Bài 71: Viết phương trình phân tử.( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc).025M với 200 ml dd H2SO4 có nồng độ x mol/l thu được m g keert tủa và 500 ml dd có pH = 2. Ca(HCO3)2 + NaOH 20.8M cần cho vào 0.015M.88g NaOH. Bài 60: Tính V ml dd HCl 0. Dung dịch HCl có pH = 1 (dd B). Na2CO3 + Ca(NO3)2 7.01M và dd NaOH 0. Pb(OH)2 ( r ) + NaOH 15.035M thu được dd Z có pH = 2. Tính pH của dung dịch thu được? ( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). NaHCO3 + HCl 10. NaF + AgNO3 6.08 M và H2SO4 0. FeSO4 + NaOH 2. a.Sinh Bài 56:Trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0. Bài 65: Trộn 100 ml dd NaOH có pH = 12 với 100ml dd H2SO4 thu được dd có pH = 2. CaCO3 + H2SO4 26. BaCl2 + AgNO3 16. Cu(NO3)2 + Na2SO4 23. Pb(NO3)2 + H2S 28.1 M và Ba(OH)2 0.025M với 300 ml dd Y chứa đồng thời Ba(OH)2 0. Hãy tính m và x?(coi H2SO4 và Ba(OH)2 điên li hoàn toàn cả 2 nấc). KNO3 + NaCl 27. Tính pH của dung dịch thu được? Bài 67: Trộn 300 ml dd chứa đồng thời NaOH 0.006M với 500 ml dd H2SO4 0.02M với Y là dd NaOH 0.75 lít dd B. Tính pH của dd thu được. Pb(OH)2 ( r ) + HNO3 14. Dạng 7: Viết phản ứng trao đổi ion Bài 70: Nêu các điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li. Bài 69: Trộn 200 ml dd X chứa đồng thời HCl 0. Trộn 2. NaHCO3 + NaOH 11.08M và KOH 0. Fe2(SO4)3 + AlCl3 17.01M. Bài 59: Lấy 200ml dd H2SO4 có p H = 1 . 1. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 21.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa . FeS ( r ) + HCl 13. Tính pH của dd thu được? Bài 62: Trộn X là dd H2SO4 0.01M với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12. NaF + HCl 5.2M để thu được dung dịch có pH = 2. Lấy ví dụ minh họa mỗi điều kiện bằng phương trình ion rút gọn? Loại 1: Từ phương trình phân tử suy ra ion đầy đủ và ion rút gọn.5 lit dd H2SO4 1M để thu được dung dịch có pH = 13.(coi H2SO4 và Ba(OH)2 điên li hoàn toàn cả 2 nấc). K2S + H2SO4 18. Fe2(SO4)3 + NaOH 3. Tính pH của dung dịch thu được? Bài 57: Cho 100 ml dd H2SO4 có pH = 2 tác dụng với 100 ml dd NaOH 0.002 M. Bài 58: Trộn 500 ml dd NaOH 0. Hãy tính m và x?(coi H2SO4 và Ba(OH)2 điên li hoàn toàn cả 2 nấc). (NH4)2SO4 + BaCl2 4. Bài 61: Dung dịch Ba(OH)2 có p H = 13 (dd A). Bài 63: Tính V ml dd KOH 0. K2CO3 + NaCl 30. CaCl2 + Na3PO4 24.094M cần cho vào 200ml dd NaOH 0. phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn cho các phản ứng sau?(nếu có).04 M.

+ 2H+ → H2S. K2CO3 + H2SO4 38. e.→ H2O.→ AlO2. Na2CO3. 4 dung dịch: Na2CO3. e. KOH. BaCl2. KOH.+ OH. Bài 76: Có 2 dung dịch.→ CO2 + H2O. n. HCl. l. Chọn 2 dung dịch muối thích hợp để nhận biết 4 dd: BaCl2. Bài 72: Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion rút gọn sau: Tổ: Hóa . MgCl2. + ? → K2SO4 + ? ? → Ba(NO3)2 + ? + ? + ? → Ag3PO4 Dạng 8: Nhận biết. f. Ba2+. m. h. c. MgCl2. Na3PO4. f. d.Gv: Nguyễn Xuân Phong 31. k. Zn(OH)2. MgCO3. 2H+ + Cu(OH)2 → Cu2+ + H2O. c. Loại 3: Điền khuyết phản ứng. Zn(OH)2 + NaOH 33. Dạng 9: Xác định dung dịch muối. Ba(NO3)2. KNO3. FeCl3. h. H2SO4. g. NaOH. b. CO32. H2SO4. Bài 75: Chỉ dùng thêm quì tím để phân biệt các dung dịch sau: a. b. d. SO 24 - Ag+ + Br2+ - → + AgBr Pb(OH)2 Pb + 2OH → CH3COO + H → CH3COOH S2. Al(OH)3 + OH. BaCl2. Na2SO4. Na2CO3. Al2(SO4)3. c.+ 2H2O. BaCO3. Fe(NO3)3 + Ba(OH)2 35. Bài 74: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt. 4 muối rắn: Na2CO3. Na2S + HCl. NaOH. a. HCO3. d. mỗi dd chứa 1 cation và 1 anion ( không trùng lặp) trong các ion sau: SO42-. BaCl2. Na2SO4. b. Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2 39. c. Ca(NO3)2. CO2 + H2O + Ba + 2+ e. Xác định 2 dung dịch? -8- . Al(OH)3 + NaOH 32. g. Loại 2: Từ phương trình ion viết phương trình phân tử. Al2(SO4)3. CuSO4. K2SO4. BaCl2 + KOH 37.+ 2H+ → HS + H → BaSO4 → H2S Pb2+ + S2. Zn(OH)2 + HCl 34. MgCl2 ? + KOH +? → → → → MgCO3↓ + ? ? + + ? CaSO4 Fe(OH)3↓ Ca3(PO4)2 + ? ? + H2SO4 Fe2(SO4)3 BaCO3 K3PO4 + ? + CO2 + H2O FeS + ? → ? + FeCl2. NaNO3 + CuSO4 40. Bài 73: Viết PTPT và ion rút gọn cho các phản ứng theo sơ đồ sau: a. Cu2+. CaCl2.→ PbS H+ + OH. b.Sinh a. MgCl2. KCl + AgNO3 36. NO3-.

SO42-. a.06 mol Al3+. Muốn có dung dịch A cần hòa tan 2 muối nào vào nước và khối lượng mỗi muối là bao nhiêu gam? Bài 82: 100 ml dung dịch X có chứa các ion: Cu2+. 0.Sinh Bài 77: Có 3 dung dịch. NO3-. Fe3+ thì thấy thể tích của dd NaOH đã dùng là 350 ml. Pb2+. • • Để làm kết tủa hết ion Cu2+ trong dung dịch X cấn 50 ml dung dịch NaOH 0. Xác định 2 dung dịch? Bài 78: Có 4 dung dịch.1 g kết tủa. Cl-. 0. Hãy chọn 1 axit thích hợp để phân biệt 3 lọ đựng dd trên. Tính [ion] trong dd đầu? biết Vdd = 2 lít.03 mol Mg2+. SO42+ cho đến khi kết tủa hết các ion Zn2+. CO32-. Bài 83: Nhỏ từ từ dd NaOH 2M vào 100 ml dd Y chứa các ion: Zn2+.6 gam kết tủa. Nếu cho dd này tác dụng với AgNO3 thì cần vừa đúng 200 ml dd AgNO3 2. Mg2+.5M và sau phản ứng thu được 85. Fe3+. a. • a. NO3-. mỗi dd chứa 1 cation và 1 anion ( không trùng lặp) trong các ion sau: SO42-. CO32-. Tính [ion] trong dung dịch X? ( Biết thể tích dd thay đổi không đáng kể). Mỗi dung dịch chứa 1 cation và 1 anion. • Nếu cho dd này tác dụng với dd KOH dư thì thu được 11. b. Ba2+. Cho 100ml dung dịch X tác dụng với dung dịch HCl dư. Xác định 4 dung dịch? Bài 79: Trong 3 dung dịch có các loại ion sau: SO42-. Cho biết đó là 3 dung dịch nào? ( công thức.09 mol SO42-. Mg2+. b. Ba2+. Na+. Tính thể tích khí bay ra ở đktc? Bài 81:Một dung dịch A gồm 0. Dạng 10: Toán ion. b. NO3-. Khi cô cạn 100ml dd X thì thu được bao nhiêu gam muối. gọi tên). Tiếp tục thêm 200 ml dd NaOH 2M vào hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết. Na+. Br-.4M. CO32-. Na+. Cô cạn dung dịch ban đầu thì thu được bao nhiêu gam chất rắn? -9- .06 mol NO3-. Na+. Mg2+. Tính nồng độ mol/l của các muối trong dung dịch Y? Bài 84:Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+. Fe3+. mỗi dd chứa 1 cation và 1 anion ( không trùng lặp) trong các ion sau: SO42-. Cl-. 0.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa . Để làm kết tủa hết ion SO42. Bài 80: Trộn lẫn 200ml dung dịch K2CO3 4M với 300 ml dd CaCl2 1M được dung dịch X.trong dung dịch X cần 30 ml dung dịch BaCl2 1M.