Gv: Nguyễn Xuân Phong

Tổ: Hóa - Sinh

PHẦN I: LÍ THUYẾN CẦN NẮM VỮNG CHUONG I: SỰ ĐIỆN LI BÀI 1: Söï ñieän li Phần tóm tắt giáo khoa: 1. Nguyên nhân tính dẫn điện của các dung dịch axit, bazo và muối trong nước - Tính dẫn điện của dung dịch axit, bazo và muối là do trong dung dịch của chúng có các tiểu phân mang điện tích chuyển động tự do được gọi là các ion. - Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước ra ion. - Những chất tan trong nước phân li ra ion được gọi là những chất điện li.→ Vậy axit, bazơ và muối là những chất điện li. 2. Phân loại các chất điện li: a. Chất điện li mạnh: ( α = 0 ) Chất điên li mạnh là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li ra ion Ví dụ: Na2SO4 → 2Na+ + SO42KOH → K+ + OHHNO3 → H+ + NO3– b. Chất điện li yếu: ( 0 < α <1) Chất điện li yếu là chất khi tan trong nước chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li ra ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch Ví dụ: CH3COOH  CH3COO- + H+ HClO H+ + ClO– - Sự điện li của chất điện li yếu là quá trình thuận nghịch, khi quá trình cân bằng thì ta có cân bằng điện li. Cân bằng điện li là cân bằng động Nâng cao : Độ điện li α = n/no với n là số phân tử phân li ra ion no là số phân tử hòa tan ( Chú ý: - Khi pha loãng dd , độ điện li của các chất điện li đều tăng - Cân bằng điện li cũng có hằng số cân bằng K và tuân theo nguyên lí chuyển dịch cân bằng Lơ Sa-tơ-li-ê ) BAØI 2 : AXÍT , BAZƠ VAØ MUOÁI Phần tóm tắt giáo khoa: 1. Định nghĩa theo A-rê-ni-ut - Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+ - Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion OHVd: HCl → H+ + Cl– CH3COOH H+ + CH3COO– - Axit nhiều nấc H3PO4 H+ + H2PO4– H2PO4– HPO42– H+ + HPO42– H+ + PO43–

phân tử H3PO4 phân ly 3 nấc ra ion H+ nó là axít 3 nấc - Baz Ba(OH)2 Ba2+ + 2OH2. Hidroxyt lưỡng tính : là hiroxít khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như bazơ. - Các hidroxit lưỡng tính thường gặp :Zn(OH)2,Al(OH)3,Pb(OH)2 ,Sn(OH)2 - Chúng điều ít tan trong nước và có lực axit bazơ yếu. Ví dụ : Zn(OH)2 có 2 kiểu phân li tùy điều kiện: Phân li kiểu bazơ: Zn(OH)2 Zn2+ + 2OHPhân ly kiểu axit : Zn(OH)2 ZnO22- + 2H+

Có thể viết Zn(OH)2 dưới dạng H2ZnO2 3. Muối : là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc cation NH4+) và anion gốc axit. + Muối axit là muối mà anion gốc axit còn có khả năng phân li ra ion H+ Ví dụ : KHSO4 , NaHCO3 , NaH2PO4…

-1-

. Sự điện li của nước : Thực nghiệm cho thấy nước là chất điện li rất yếu: H2O Tích số ion của nước : [H+] .10-7M < 1.Bazơ là chất nhận proton .3 Phenolphtalein BAØI 4: PHAÛN ÖÙNG TRAO ÑOÅI ION -2- . Ý nghĩa tích số ion của nước : a) Môi trường axit: [H+] > [OH–] hay [H+] > 10–7M b) Môi trường kiềm: [H+] < [OH–] hay [H+] < 10–7M c) Môi trường trung tính: [H+] = [OH–] = 10–7M 3.Gv: Nguyễn Xuân Phong + Muối trung hòa: là muối mà anion gốc axit không còn khả năng phân li ra ion H+ Ví dụ : NaCl .[OH-] =10-14 M ( đo ở 25oC) 2. (NH4)2SO4… ( Chú ý : Nếu anion gốc axít còn hidro có tính axit. Vd: CH3COOH + H2O H3O+ + CH3COO( Hằng số phân li axit [CH3COOH] Giá trị Ka chỉ phụ thuộc vào bản chất axit và nhiệt độ Ka càng nhỏ . Vd: NH3 + H2O NH4+ + OH – ( Hằng số phân li bazơ [ NH3 ] Giá trị Kb chỉ phụ thuộc vào bản chất baz và nhiệt độ Kb càng nhỏ .10-7M pH =7 <7 >7 Môi trường dd Trung tính Axit Bazơ H+ + OH+ – Kb = [NH4 ][OH ] + Ka = [H3O ][CH3COO ] Tổ: Hóa . lực bazơ của nó càng yếu. Quì tím đỏ pH≤6 tím 6 < pH <8 không màu pH < 8.Sinh (1) . Khái niệm về pH – Chất chỉ thị màu Nếu [H+] =10–a thì pH = a Về mặt toán học pH = – lg [H+] + -3 Vd: [H ] = 10 M ⇒ pH=3 : Môi trường axit pH + pOH = 14 Chú ý : .0.Môi trường dung dịch được đánh giá dựa vào nồng độ H+ và pH dung dịch. lực axit của nó càng yếu.0. ) BAØI 3: SÖÏ ÑIEÄN LI CUÛA NÖÔÙC – PH CHAÁT CHÆ THÒ AXIT – BAZÔ Phần tóm tắt giáo khoa: 1. thì gốc này tiếp tục phân li yếu ra ion H+. [H+] = 1.3 xanh pH ≥ 8 hồng pH ≥ 8.0.Axit là chất nhường proton . ) .Thang pH thường dùng có giá trị từ 1 đến 14. VD: NaHCO3 Na+ + HCO3HCO3 H+ + CO32) Nâng cao : Định nghĩa theo Bronstet : .Chất chỉ thị màu thường dùng là quì tím và phenolphtalein.10-7M > 1.

Trường hợp tạo kết tủa: AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3 Cl– + Ag+ → AgCl . bazô maïnh hoaëc yeáu töông ñöông nhau khoâng laøm ñoåi maøu giaáy quyø. CH3COONa… .b.→ Na+ + OH.Sinh Phần tóm tắt giáo khoa: 1.Gv: Nguyễn Xuân Phong TRONG DUNG DÒCH CAÙC CHAÁT ÑIEÄN LI Tổ: Hóa . Cl2. chất khí hay chất điện li yếu. K2SO4…. H2SO4. CH4. -3- . Al2(SO4)3….Dung dòch muoái taïo bôûi acid yeáu vaø bazô maïnh coù pH >7. NaCl. HCl. Thế nào là chất điện li mạnh? Thế nào là chất điện li yếu ? c. H+ và SO42h. Điều kiện xảy ra phản ứng trong dung dịch các chất điện li . HClO. 2. PHẦN II: PHÂN DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI CHẤT ĐIỆN LI Dạng 1: Chất điện li – Phương trình điện li.Muoái taïo bôûi acid maïnh vaø bazô yeáu coù pH < 7 laøm quyø tím hoùa ñoû( môi trường baz) Vd: NH4Cl. ( môi trường trung tính) Vd: NaCl. Ba2+ và OHg. Cu và NO3 f. NH4+ và PO43c.Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau: Chất kết tủa . H2SO4 . ZnCl2. C2H5OH. HCl. H+ và Br-. .→ CH3COOH Lưu ý: Trường hợp không xảy ra phản ứng trao đổi ion Ví dụ: NaCl + KOH → NaOH + KCl Na+ + Cl. 3+ 2+ d. K2CO3. Al3+ và SO42-. ( môi trường baz) Vd: Na2CO3. HNO2. H2S. Bài 3: Viết PTĐL của các chất sau: a.Phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các ion.. Chất điện li là gì? Chất điện li gồm những chất nào ? b.+ K+ + ClĐây chỉ là sự trộn lẫn các ion với nhau. Muối của axit mạnh và baz mạnh hoặc có độ mạnh tương đương không bị thủy phân trong nước. Fe và Cl e. Bài 2 : Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion.+ K+ + OH. Toùm laïi: Moâi tröôøng cuûa dung dòch muoái laø moâi tröôøng cuûa chaát (axit hoaëc bazô) maïnh hôn. SO2. đường saccarozơ ( C12H22O11).Trường hợp tạo chất điện li yếu: a) Phản ứng tạo thành nước : HCl + NaOH → NaCl + H2O H+ + OH– → H2O b) Phản ứng tạo thành axit yếu : HCl + CH3COONa → CH3COOH + NaCl H+ + CH3COO. Na+ và OHk. laøm quyø tím hoùa xanh. Al(OH)3. NaOH. Ví dụ minh họa . Cu(OH)2. Ba(OH)2. Bài 1: a.Trường hợp tạo chất khí : 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 ↑ + H2O 2H+ + CO32– → CO2 + H2O . Axit mạnh: HNO3. Nâng cao: Phản ứng thủy phân của muối . Cho các chất sau : HNO3. Hãy cho biết chất nào là chất điện li mạnh ? chất nào là chất điện li yếu ? chất nào không điện li ? Viết PTĐL của các chất điện li. K+ và CO32. H3PO4. a. .Dung dòch muoái taïo bôûi acid maïnh..

a.và d mol NO3-. Bài 8: Trộn 458. biết a = 80%. Bài 21: a. Bài 4: Tính [ion] các chất co trong dung dịch sau đây: a. Tính nồng độ mol/lit của các ion có trong dung dịch sau khi trộn. K2CO3. Fe2(SO4)3. Cr(OH)3 là hidroxit lưỡng tính. Bài 6: Tính thể tích dung dịch HCl 0.2 mol). Na2SO3.06 mol).2 lit dd NaOH 0. Muối axit: NaHSO4. Thế nào là axit 1 nấc.( x mol). b.03mol).có trong 0. Bài 22: Viết phương trình điện li của: a.5M với 300ml dd KNO3 2M. d. Gía trị của x là bao nhiêu? Tính khối lượng rắn thu được khi cô cạn. f. Dd Cu(NO3)2 0. Định nghĩa muối? bằng PTĐL cho 2 ví dụ? b. . Al3+ ( 0. Bài 20: a.33 g/ml). Dạng 3: Áp dụng định luật bảo toàn điện tích. Dung dịch HCl 7. Bài 9: Trộn lẫn 500ml dd NaOH 5M với 200 ml dd NaOH 30% ( d = 1. KOH. e.1mol). dd Ba(OH)2 0. d? Bài 13: : Một dd chứa x mol Na+. Zn(OH)2 .9g H2SO4 vào nước thu được 200 ml dung dịch. Bài 12: Một dd chứa a mol Ca2+. Thế nào là hidroxit lưỡng tính? ? bằng PTĐL chứng minh Be(OH)2 . Gía trị của x là bao nhiêu? Tính khối lượng rắn thu được khi cô cạn. SO42. Bazơ mạnh: NaOH.  Tính nồng độ ion của các chất điện li mạnh. c. Al(NO3)3. Al2(SO4)3.3 ml dung dịch HNO3 32% ( d= 1. Na2CO3. dd HNO2 1M.( x mol). [Cu(NH3)4]SO4. HClO. FeCl3.  Tính nồng độ ion của các chất điện li yếu. Axit yếu: H3PO4.2M. t? Bài 14: Một dd chứa Na+ (0.( y mol).5M.96 lit khí hidro clorua (đkc) vào nước được 250ml. Hòa tan 8.3 M.2M.3% ( d = 1. Tính nồng độ mol của các ion có trong dung dịch thu được ( giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi). Định nghĩa axit . Al(OH)3 . Al3+ (0.08 g/ml).5g CuSO4. Định nghĩa axit . Thế nào là muối trung hòa? bằng PTĐL cho 1 ví dụ c. d. BaCl2. AgNO3. biết a = 1. Thế nào là muối axit? bằng PTĐL cho 1 ví dụ. Tìm giá trị của x và y? Bài 17: Một dung dịch Ca2+ ( 0. bazơ theo thuyết Bronsted? Mỗi định nghĩa cho 1 ví dụ bằng PTĐL.9 mol). SO42-(0. Bài 11: Tính [ion] có trong dung dịch. SO42. Bài 16: Một dung dịch chứa Fe2+( 0.3mol) và Cl.bằng số mol OH. biết a = 1. y mol Ca2+ .(0. c. Bài 19: a. Ca(HSO3)2. c mol Cl. Thế nào là bazơ 1 nấc. c.5 M chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 300g dd H2SO4 1M ( d = 1. Tìm biểu thức liên hệ giữa a. axit nhiều nấc? bằng PTĐL chứng minh H3PO4 là axit 3 nấc. KMnO4.09 mol).4%.25 g/ml). dd Ca(OH)2 0. bazơ nhiều nấc? ? bằng PTĐL chứng minh Mg(OH)2 là bazơ 2 nấc.1 ml dung dịch HNO3 14% ( d = 1. c. Muối tan: CuSO4.3 lit dd HNO3 0. Hòa tan 4.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa .5 M chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0. Muối trung hòa: CH3COONa.4%. Cl.Ca2+ (0.2g/ml). Bài 5: Tính thể tích dung dịch HCl 0. KHCO3. Bài 7: Tính thể tích dung dịch KOH 1M chứa số mol OH. z mol HCO3.4 mol).5H2O vào nước thu được 500 ml dd. b. Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thi thu được 46. b.Sinh b. HNO2. Ba(OH)2. Bài 15: Một dd chứa K+ (0. b. K3PO4.9g chất rắn khan. b. Muốn có được dung dịch trên phải hòa tan 2 loại muối nào? AXIT – BAZƠ – MUỐI Dạng 4: lúy thuyết axit – bazơ – muối . c. Hòa tan 12.2 g/ml) với 324. K+(0.01M.và t mol Cl-. b. H2S.( x mol). bazơ theo thuyết Arêniut? Mỗi định nghĩa cho 1 ví dụ bằng PTĐL. NH4NO3. -4- . Dạng 2: Tính nồng độ ion có trong dung dịch. Tính [OH-] có trong dung dịch thu được? Bài 10: Trộn 200ml dd Ca(NO3)2 0. CH3COOH. Muối phức : [Ag(NH3)2]Cl. Tìm biểu thức liên hệ giữa x. dd CH3COOH 1. (NH4)2SO4. b mol Mg2+ . Na2HPO4.0072M . NO3-( 0. z. c.1 mol). y.06 mol).1mol) và NO3.

Phần 2: Cho vào 150 ml dd NaOH 1M. trung tính hay lưỡng tính theo thuyết Bronsted: HI. Na+ . Bài 38: Chia 19.bazơ của Bronsted các ion: Na+ . Muối ngậm nước: CuSO4.Sinh d. Trong mỗi phản ứng đó ion HCO3. Al(OH)3 .8g Al(OH)3 làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho vào 200 ml dd H2SO4 1M. Zn2+. NH4Cl .02M cần dùng để trung hòa vừa đúng 100ml dd A.là axit. CO32..1M và Ba(OH)2 0. HSO4– . NH4Cl . b.5H2O. KCl . Bài 34: Tính CM của dd H2SO4 và dd NaOH. CH3COO-. C6H5ONa thành 6 dung dịch.128g/ml). HPO42-. Bài 36: Cho 400ml dd gồm HNO3 0. S2. Tính thể tích dd NaOH 1M đủ để làm kết tủa hết ion Mg2+ trong dd? -5- .5M trung hòa vừa đủ với V ml dd X gồm NaOH 0.2M và HCl 0. Bài 35: Trộn 200ml dd HCl 0. CH3COO-.  Hỗn hợp (axit + bazơ) . Dạng 5: Toán axit – baơ. biết rằng: + 30 ml dd H2SO4 được trung hòa hết bởi 20ml dd NaOH và 10ml dd KOH 1M.5M. PO43-. HCO3-. NH4+ .  Các loại toán khác.. Tính thể tích dd H2SO4 đủ để trung hòa dd D. Bài 28: Viết phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion rút gọn của dd NaHCO3 lần lượt phản ứng với từng dd: H2SO4.1M với 100ml dd HNO3 0.  Một axit + một bazơ. Tính CM của dd HCl? b. Tính [ion] trong dd thu được? Bài 31: Trộn 15ml dd NaOH 2M với 15ml dd H2SO4 1. CH3COO. Tính C% và CM của dd muối? Bài 30: Để trung hòa 20cm3 dd HCl cần dùng 50cm3 dd Ba(OH)2 0. Bài 42: Cho 12g MgSO4 vào nước để thu được 0. Na+. F-.3 lit dd HCl 1M. Hỏi dung dịch có màu gì? Bài 25: Theo định nghĩa mới về axit. a.. Al3+. NH4+ .4M và H2SO4 0. Bài 27: Viết biểu thức hằng số phân li axit và hằng số phân li bazơ cho các trường hợp: HF. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng ở mỗi phần? Bài 39: Chia 19. Cl-. NH3. AlCl3 . Tại sao? Hoà tan 6 muối sau đây vào nước: NaCl.5M được dd D. ClO-. C6H5O..5g chất rắn. Cô cạn dd sau phản ứng thì thu được 11. sau đó cho vào mỗi dung dịch một ít quỳ tím. CO32. a.5M ?  Toán hidroxit lưỡng tính. CH3COONa . lưỡng tính hay trung tính? Tại sao? Trên cơ sở đó hãy dự đoán pH của các dung dịch cho sau đây có giá trị như thế nào so với 7: Na2CO3 . a. Zn(OH)2 . S2-.1M thu được dd A. NH4+.5 lit dd.3M cần dùng để trung hòa 200 ml dd B chứa đồng thời NaOH 2M và Ba(OH)2 0.. Tính [ion] trong dung dịch? b.đóng vai trò là axit hay bazơ. Tính giá trị của V ml? Bài 37: Tính thể tích dd A chứa đồng thời 2 axit HCl 0.24H2O. K+ . HCO3-. NH4+. Na2S . K2SO4Al2(SO4)3.2M. Cl. NO2-. Tính thể tích dd Ba(OH)2 0. Bài 23: Hãy cho biết các phân tử và ion sau là là axit. H2O .5M.. bazơ. CO32-. Phần 2: Cho vào 50 ml dd NaOH 1M. bazơ.5M. Bài 24: Các chất và ion cho dưới đây đóng vai trò lưỡng tính. + 30 ml dd NaOH được trung hòa hết bởi 20ml dd H2SO4 và 5ml dd HCl 1M. Tính CM các chất trong dd thu được sau phản ứng? Bài 41: Một lượng Al(OH)3 tác dụng vừa đủ với 0. Cl. NaHCO3 được coi là những chất lưỡng tính. tinh CM của dd KOH ban đầu? Bài 33: Trộn lẫn 100ml dd KOH 1M với 100ml dd KOH 0. Bài 26: Dùng thuyết Brosted hãy giải thích vì sao các chất AlOH)3 . Tính [ion] trong dd thu được? Bài 32: Đổ 150 ml dd KOH vào 50 ml dd H2SO4 1M thì dd trở thanh dư bazơ. KOH.8g Zn(OH)2 làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho vào 100 ml dd H2SO4 1M. Để lam tan hết lượng Al(OH)3 này cần dùng bao nhiêu ml dd KOH 14% ( d = 1. Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng ở mỗi phần? Bài 40:Cho 100ml dd AlCl3 1M tác dụng với 100 ml dd NaOH 3. Tính [OH-] có trong dd D. Bài 29: Cho một lượng dd H2SO4 10% tác dụng vừa đủ với 16g CuO thu được 80ml dd muối. HClO. Na2CO3 . trung tính. axit hay bazơ: Al3+ . HNO2.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa . NaHSO4. Zn(OH)2 .

Tính m? h. 400 ml dd chứa 3. Tính khối lượng muối thu được khi cô cạn dd A? b. dd KOH có pH = 11. Biết hằng số phân li Ka = 1.4 g Mg trong 150 ml dung dịch HCl 2M.8g H2 và dd A.8g hỗn hợp Mg và Al bằng dd HCl vừa đủ thì thu được 0. Tính V dung dịch KOH 0.4M.8. 0.5M đủ để làm kết tủa hết ion Cu2+ ? c. Dung dịch thu được có pH bằng bao nhiêu? Bài 54: Trộn 100 ml dd HCl 1. Loại 4: Pha trộn dung dịch có phản ứng xảy ra. Tính nồng độ mol/l của dd A? SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC – pH CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ. b. 200 ml dd có chứa 0.1 M sau khi đã cho thêm CH3COONa đến nồng độ 0. c. c.2 M với 100ml dd Ca(OH)2 0. b.5 lit dd có pH = 13.2M. Loại 2 : pH của axit yếu hoặc bazơ yếu. Trộn 100 ml dd HNO3 0. Cho m gam natri vào nước thu được 1.5 lit dd HCl có hòa tan 224 ml khí HCl ở đktc. thu được dung dịch có pH = 4.Sinh Bài 43: Hòa tan 80g CuSO4 vào lượng nước vừa đủ được 500 ml dd. Hỏi x ml nước cất bằng bao nhiêu? Bài 50: Có 10 ml dd HCl pH = 3. Lọc lấy kết tủa. Thêm vào đó x ml nước cất và khoấy đều .5M được dd D. d. Bài 46: Tính pH cúa dung dịch sau: a. d. Dd CH3COOH 0.10M ( Ka= 1. d. Cho từ từ dd KOH 2M vào dd A.10-5). f.8g NaOH. b. Dd KOH 0. c. Tính pH của dd thu được? (Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc) -6- .25M đủ để làm kết tủa hết ion SO42. dung dịch CH3COOH 0. sấy khô rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 2g chất rắn. dd HCl có pH = 1.01M biết α = 4. Loại 3: Pha loãng dung dịch hoặc pha trôn dd không có phản ứng xảy ra ( phương pháp đường chéo). e.1M với 100ml dd H2SO4 0.0005M ( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). Cần bao nhiêu g NaOH để pha chế 250 ml dd có pH = 10. Bài 53: Hòa tan 2. a. Tính thể tích dung dịch KOH tối thiểu cần dùng để thu được kết tủa cực đại? Bài 45: Một dung dịch A chứa AlCl3 và FeCl3.75.? Bài 44: Hòa tan hoàn toàn 7. Tính [ion] có trong dung dịch? b.25%. b.1M với 100 ml dd KOH 0. Mặt khác người ta phải dùng 40 ml dd AgNO3 2M để làm kết tủa hết ion Cl. Dd CH3COOH 0. a. Thêm vào đó x ml nước cất và khoấy đều . Hỏi x ml nước cất bằng bao nhiêu? Bài 51: Pha loãng bằng nước dd NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH = 11.1M. Tính pH của dd D? (Coi Ca(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc) Bài 55: Trộn 200 ml dd Ba(OH)2 0. Bài 52: Tính pH của dung dịch sau: a. a.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa . Loại 1: pH của axit mạnh hoặc bazơ mạnh. Trộn 100 ml dd Ba(OH)2 0. Bài 48: Tính pH của dung dịch sau: a. Bài 49: Có 250 ml dd HCl 0.3M . rửa sạch.1 M. dd H2SO4 0. Bài 47: Tính nồng độ mol/l của các dd.01M. g.80. Dạng 6: Toán pH. Dd NH3 0. thu được dung dịch có pH =1. dd H2SO4 có pH = 4. Lấy 10 ml dd HBr 1M pha loãng thành 100ml dd. Tính V dung dịch BaCl2 0.42g Ba(OH)2 ( điện li hoàn toàn cả 2 nấc).10-5).có trong 50ml dd A. dd Ba(OH)2 có pH = 13.8M với 100 ml dd HNO3 0.10M ( Kb= 1. Thêm dd NaOH vào 100ml dd A cho đến dư.10-5.

CaCl2 + Na3PO4 24. Bài 71: Viết phương trình phân tử.Sinh Bài 56:Trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0.02M. Tính pH của dung dịch thu được? Bài 67: Trộn 300 ml dd chứa đồng thời NaOH 0. Bài 69: Trộn 200 ml dd X chứa đồng thời HCl 0. Mg(OH)2 + HCl 29. Bài 65: Trộn 100 ml dd NaOH có pH = 12 với 100ml dd H2SO4 thu được dd có pH = 2. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 21.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa .08 M và H2SO4 0. Na2CO3 + Ca(NO3)2 7.2M để thu được dung dịch có pH = 2. Bài 68: Trộn 250 ml dd chứa đồng thời HCl 0. K2S + H2SO4 18.(coi H2SO4 và Ba(OH)2 điên li hoàn toàn cả 2 nấc). Tính CM của A và B ?( coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). Tính pH của dd thu được?( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc).8M cần cho vào 0. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI. CaCO3 + H2SO4 26. rồi thêm vào đó 0. Trộn 2. NaHCO3 + HCl 10.5 lit dd H2SO4 1M để thu được dung dịch có pH = 13. Tính CM của dd H2SO4 ban đầu? Bài 66: Cho 40 ml dd HCl 0.025M với 300 ml dd Y chứa đồng thời Ba(OH)2 0. phương trình ion đầy đủ và phương trình ion rút gọn cho các phản ứng sau?(nếu có).( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc).02M và NaOH 0.04 M.094M cần cho vào 200ml dd NaOH 0.01M. Dạng 7: Viết phản ứng trao đổi ion Bài 70: Nêu các điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li.035M thu được dd Z có pH = 2. NaHS + HCl 25. a. Pb(OH)2 ( r ) + NaOH 15. Al(OH)3 + HNO3 -7- .08M và KOH 0. Bài 58: Trộn 500 ml dd NaOH 0. Tính pH của dd thu được.88g NaOH. Ca(HCO3)2 + NaOH 20.01 M và H2SO4 0. Tính pH của dung dịch thu được? Bài 57: Cho 100 ml dd H2SO4 có pH = 2 tác dụng với 100 ml dd NaOH 0.1M cần dùng để trung hòa 10 ml dd X gồm 2 axit HCl và HNO3 có pH = 2 ? Bài 64: Tính thể tích dung dịch NaOH 1.01M và dd NaOH 0. BaCl2 + AgNO3 16. Bài 59: Lấy 200ml dd H2SO4 có p H = 1 . NaF + HCl 5.002 M.75 M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)2 0. Tính nồng độ mol/l của các ion và pH của dd sau phản ứng?( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). Dung dịch HCl có pH = 1 (dd B). FeS ( r ) + HCl 13. FeSO4 + NaOH 2. Tính pH của dd thu được? Bài 62: Trộn X là dd H2SO4 0.Tính tỉ lệ về thể tích giữa dd X và dd Y? ( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). CuSO4 + Na2S 9. Tính pH của dung dịch thu được? ( coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc). Lấy ví dụ minh họa mỗi điều kiện bằng phương trình ion rút gọn? Loại 1: Từ phương trình phân tử suy ra ion đầy đủ và ion rút gọn. Fe2(SO4)3 + AlCl3 17. NaF + AgNO3 6.02M với Y là dd NaOH 0. Pb(NO3)2 + H2S 28. NaHCO3 + NaOH 11. Cu(NO3)2 + Na2SO4 23. 1.025M với 200 ml dd H2SO4 có nồng độ x mol/l thu được m g keert tủa và 500 ml dd có pH = 2. (NH4)2SO4 + BaCl2 4. Bài 61: Dung dịch Ba(OH)2 có p H = 13 (dd A). Bài 60: Tính V ml dd HCl 0. b. Hãy tính m và x?(coi H2SO4 và Ba(OH)2 điên li hoàn toàn cả 2 nấc).75 lít dd B. Na2CO3 + Ca(OH)2 8. K2CO3 + NaCl 30. Bài 63: Tính V ml dd KOH 0.01M với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12. KNO3 + NaCl 27. HClO + KOH 12.1 M và Ba(OH)2 0. KHCO3 + HCl 22. Pb(OH)2 ( r ) + HNO3 14.006M với 500 ml dd H2SO4 0. Ca(HCO3)2 + HCl 19. Hãy tính m và x?(coi H2SO4 và Ba(OH)2 điên li hoàn toàn cả 2 nấc).25 lít dd A với 2.015M. Fe2(SO4)3 + NaOH 3.

→ H2O. CO32. CaCl2. MgCl2 ? + KOH +? → → → → MgCO3↓ + ? ? + + ? CaSO4 Fe(OH)3↓ Ca3(PO4)2 + ? ? + H2SO4 Fe2(SO4)3 BaCO3 K3PO4 + ? + CO2 + H2O FeS + ? → ? + FeCl2. NO3-. n. mỗi dd chứa 1 cation và 1 anion ( không trùng lặp) trong các ion sau: SO42-.+ OH. CuSO4. H2SO4. Chọn 2 dung dịch muối thích hợp để nhận biết 4 dd: BaCl2. Loại 3: Điền khuyết phản ứng. KOH. c. BaCO3. Bài 75: Chỉ dùng thêm quì tím để phân biệt các dung dịch sau: a. Bài 72: Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion rút gọn sau: Tổ: Hóa .Sinh a. 4 dung dịch: Na2CO3. b. h. BaCl2 + KOH 37. CO2 + H2O + Ba + 2+ e. Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2 39. Xác định 2 dung dịch? -8- . HCO3. m. d. f. Ca(NO3)2. K2CO3 + H2SO4 38. c. e. NaOH. MgCl2. Loại 2: Từ phương trình ion viết phương trình phân tử. h. a. f.+ 2H+ → HS + H → BaSO4 → H2S Pb2+ + S2. Al(OH)3 + OH. Ba(NO3)2. Zn(OH)2 + HCl 34. Zn(OH)2. g. Al2(SO4)3. Cu2+. 2H+ + Cu(OH)2 → Cu2+ + H2O. Na2SO4. l. c.→ CO2 + H2O. b. Fe(NO3)3 + Ba(OH)2 35. b. KNO3.Gv: Nguyễn Xuân Phong 31. Na2CO3.→ PbS H+ + OH. Dạng 9: Xác định dung dịch muối. c. e. NaNO3 + CuSO4 40. d. Bài 76: Có 2 dung dịch. NaOH. H2SO4. + ? → K2SO4 + ? ? → Ba(NO3)2 + ? + ? + ? → Ag3PO4 Dạng 8: Nhận biết. k. Na3PO4. BaCl2. d. Ba2+. HCl. KCl + AgNO3 36. BaCl2. Bài 74: Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt. Al(OH)3 + NaOH 32. Zn(OH)2 + NaOH 33. b. Na2S + HCl. BaCl2. 4 muối rắn: Na2CO3. K2SO4. KOH.+ 2H+ → H2S. Na2SO4. FeCl3.→ AlO2. MgCO3. MgCl2. g. Na2CO3. SO 24 - Ag+ + Br2+ - → + AgBr Pb(OH)2 Pb + 2OH → CH3COO + H → CH3COOH S2. MgCl2.+ 2H2O. Al2(SO4)3. Bài 73: Viết PTPT và ion rút gọn cho các phản ứng theo sơ đồ sau: a.

Br-. Mỗi dung dịch chứa 1 cation và 1 anion. Xác định 2 dung dịch? Bài 78: Có 4 dung dịch. Fe3+ thì thấy thể tích của dd NaOH đã dùng là 350 ml. b.4M.06 mol NO3-. • • Để làm kết tủa hết ion Cu2+ trong dung dịch X cấn 50 ml dung dịch NaOH 0. Bài 83: Nhỏ từ từ dd NaOH 2M vào 100 ml dd Y chứa các ion: Zn2+. 0.6 gam kết tủa.06 mol Al3+. Fe3+. mỗi dd chứa 1 cation và 1 anion ( không trùng lặp) trong các ion sau: SO42-. CO32-. 0. a. Pb2+. Ba2+. Xác định 4 dung dịch? Bài 79: Trong 3 dung dịch có các loại ion sau: SO42-. SO42-.5M và sau phản ứng thu được 85. a. Cô cạn dung dịch ban đầu thì thu được bao nhiêu gam chất rắn? -9- . Fe3+. SO42+ cho đến khi kết tủa hết các ion Zn2+. NO3-. Bài 80: Trộn lẫn 200ml dung dịch K2CO3 4M với 300 ml dd CaCl2 1M được dung dịch X. CO32-. gọi tên). Tính thể tích khí bay ra ở đktc? Bài 81:Một dung dịch A gồm 0.trong dung dịch X cần 30 ml dung dịch BaCl2 1M. Mg2+. Dạng 10: Toán ion.Sinh Bài 77: Có 3 dung dịch. Mg2+. Nếu cho dd này tác dụng với AgNO3 thì cần vừa đúng 200 ml dd AgNO3 2. Cl-. b.Gv: Nguyễn Xuân Phong Tổ: Hóa . 0. • a. Na+. NO3-. NO3-. Cho biết đó là 3 dung dịch nào? ( công thức. Tính nồng độ mol/l của các muối trong dung dịch Y? Bài 84:Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+. Để làm kết tủa hết ion SO42. Tính [ion] trong dd đầu? biết Vdd = 2 lít. Cl-. CO32-. Khi cô cạn 100ml dd X thì thu được bao nhiêu gam muối. Na+. Na+. Muốn có dung dịch A cần hòa tan 2 muối nào vào nước và khối lượng mỗi muối là bao nhiêu gam? Bài 82: 100 ml dung dịch X có chứa các ion: Cu2+.09 mol SO42-. b. Ba2+.03 mol Mg2+. • Nếu cho dd này tác dụng với dd KOH dư thì thu được 11. Mg2+. Na+. Cho 100ml dung dịch X tác dụng với dung dịch HCl dư. mỗi dd chứa 1 cation và 1 anion ( không trùng lặp) trong các ion sau: SO42-. Tiếp tục thêm 200 ml dd NaOH 2M vào hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết. Tính [ion] trong dung dịch X? ( Biết thể tích dd thay đổi không đáng kể). Hãy chọn 1 axit thích hợp để phân biệt 3 lọ đựng dd trên.1 g kết tủa.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful