1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ

DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 1
ĐỂ CÓ TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN VỀ CÁC CHUYÊN ĐỀ CÁC BẠN TÌM KIẾM
“ GIÁO TRÌNH VẬT LÝ LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2013”

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
*****
THẦY “NGUYỄN HỒNG KHÁNH”
CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TÔT!

Câu 1: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s; quãng đường
vật đi được trong 2s là 32cm. Tại thời điểm t=1,5s vật qua li độ x 2 3cm = theo chiều dương. Phương trình dao động của
vật là:
A: x 8cos( t )cm
3
t
= t ÷ B:
5
x 4cos(2 t )cm
6
t
= t + C: x 8cos( t )cm
6
t
= t + D: x 4cos(2 t )cm
6
t
= t ÷
Câu 2: Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ treo ở đầu một sợi dây mảnh không co dãn, khối lượng dây không đáng
kể. Quả cầu của con lắc được tích một lượng điện tích q, treo con lắc vào trong một điện trường biến thiên điều hòa theo
phương ngang. Biên độ dao động của con lắc càng lớn nếu
A: chiều dài của dây treo càng nhỏ B: khối lượng của quả cầu càng lớn
C: chiều dài của dây treo càng lớn D: khối lượng của quả cầu càng nhỏ
Câu 3: Vật dao động điều hòa, biết thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế
năng là 0,1s. Tốc độ trung bình của vật trong nửa chu kì là:
A:
2,5
A
3
. B.
5
A
3
. C.
10
A
3
. D.
20
A
3
.
Câu 4: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 17
0
C . Đưa đồng hồ lên đỉnh núi cao h = 640m thì
đồng hồ vẫn chỉ đúng giờ. Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là o = 4.10
-5
K
-1
. Lấy bán kính trái đất là 6400 km. Nhiệt
độ trên đỉnh núi là:
A: 7
0
C B: 12
0
C C: 14,5
0
C D: 1,45
0
C
Câu 5: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với lực đàn hồi lớn nhất của lò xo là 2N và năng lượng
dao động là 0,1J. Thời gian trong 1 chu kì lực đàn hồi là lực kéo không nhỏ hơn 1N là 0,1s. Tính tốc độ lớn nhất của vật.
A: 209,44cm/s B. 31,4cm/s C. 402,5cm/s. D. 314,1cm/s
Câu 6: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là sai?
A: Mọi hệ dao động tự do thực đều là dao động tắt dần.
B: Dao động tắt dần có thể coi là dao động tự do.
C: Dao động tắt dần chậm có thể coi là dao động hình sin có biên độ giảm dần đến bằng không.
D: Dao động tắt dần trong thực tế luôn có hại và cần duy trì các dao động đó.
Câu 7: Con lắc lò xo nằm ngang có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Tác dụng vào m lực F có phương dọc theo trục
lò xo F=F
0
sin t  . Vậy khi ổn định m dao động theo tần số
A: f=
2
e
t
. B: f=
1 k
2 m t
. C: f=
1 k
2 m t
+
2
e
t
. D: f=
1 m
2 k t
.
Câu 8: Một vật dao động điều hoà có vận tốc thay đổi theo qui luật: 10 cos 2
6
v t

 
| |
= +
|
\ .
cm/s. Thời điểm vật đi
qua vị trí x = -5cm là :
A:
3
4
s B:
2
3
s C:
1
3
s D:
1
6
s
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về dao động điều hoà của vật ?
A: Thế năng của vật biến thiên với tần số bằng hai lần tần số của vật dao động điều hoà
B: Vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng chiều nhau.
C: Khi tới vị trí cân bằng thì tốc độ của vật cực đại còn gia tốc của vật bằng không
D: Thời gian để vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng là một phần tư chu kì
Câu 10: Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số : x1=acos(100πt+φ) (cm;s); x2=6sin(100πt+
3

) (cm;s).
Dao động tổng hợp x = x1 + x2 = 6
3
cos(100πt) (cm;s). Giá trị của a và φ là :
A: 6cm ; -π/3 rad B: 6cm ; π/6 rad C: 6cm; π/3 rad D: 6 3 cm ; 2π/3 rad

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 2
Câu 11: Con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc
0
0
10  < . Tốc độ lớn nhất của quả nặng trong quá trình dao
động là:
A.
0
2gl o B.
0
2 gl o C.
0
gl o D.
0
3gl o
Câu 12: Cho một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 2cos(20tt + t/2) cm. Thời điểm đầu tiên mà vật có gia tốc
bằng 4t
2
m/s
2
và đang chuyển động lại gần vị trí cân bằng là
A: 1/120 s B: 5/120 s C: 7/120 s D: 11/120 s
Câu 13: Một con lắc lò xo gồm vật m treo vào lò xo thì tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn 4cm. Chiều dài quỹ đạo của
vật trong quá trình dao động là 16 cm. Chọn mốc thời gian tại vị trí vật có động năng bằng thế năng và khi đó vật đang đi
về phía vị trí cân bằng theo chiều dương của trục tọa độ. Biểu thức dao động của con lắc là?
A: x 16cos(5 t )cm
4
t
= t ÷ B: x 8cos(5 t )cm
4
t
= t ÷ C:
3
x 16cos(5 t )cm
4
t
= t ÷ D:
3
x 8cos(5 t )cm
4
t
= t ÷
Câu 14: Một vật dao động điều hòa với chu kì T =
2 2
t
s. Tại vị trí có li độ x = 3 cm vật có vận tốc v = 4 2 cm. Tính
biên độ dao động của vật ?
A: 3 cm B: 2 cm C: 1 cm. D: 4 cm.
Câu 15: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới gắn vật khối lượng 0,5 kg. Phương trình dao động của vật là:
x 10cos t = t cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Chọn gốc tộ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương huớng xuống, lực tác dụng vào điểm treo
lò xo tại thời điểm
1
t s
3
= là
A: 0,25 N B: 5,25 N C: 1,5 N D: 0
Câu 16: Một con lắc đơn treo hòn bi nhỏ bằng kim loại khối lượng m = 0,01kg mang điện tích q = 2.10
-7
C. Khi chưa có
điện trường con lắc dao động bé với chu kì T = 2 s. Đưa con lắc vào trong điện trường đều E

có phương thẳng đứng
hướng xuống dưới, E = 10
4
V/m. Lấy g = 10 m/s
2
. Chu kì dao động mới của con lắc là
A: 2,02 s. B: 1,01 s. C: 1,98 s. D: 0,99 s.
Câu 17: Trong một khoảng thời gian t A , một con lắc lò xo thực hiện được 10 dao động toàn phần. Giảm bớt khối lượng
m của vật còn một nửa và tăng độ cứng của lò xo lên gấp đôi thì trong khoảng thời gian t A con lắc lò xo mới thực hiện
được bao nhiêu dao động toàn phần?
A: 15 dao động. B: 5 dao động. C: 20 dao động. D: Một số dao động khác.
Câu 18: Con lắc lò xo (m
1
; k) có tần số
1
f ; con lắc (m
2
; k) có tần số
2
f . Con lắc | |
1 2
( ); m m k + có tần số f tính bởi
biểu thức nào ?
A:
1 2
1 2
.
.
f f
f f +
B: Một biểu thức khác C:
1 2
2 2
1 2
.
.
f f
f f +
D:
2 2
1 2
. f f +
Câu 19: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn. Nhận định nào sau đây là sai?
A: Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật
B: Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật.
C: Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó.
D: Khi khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả năng sẽ tăng.
Câu 20: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x
1
=4cm thì vận tốc
1
v 40 3 cm/ s = ÷ t ; khi vật có li độ
2
x 4 2cm =
thì vận tốc
2
v 40 2 cm/ s = t . Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ
A: 0,1 s B: 0,8 s C: 0,2 s D: 0,4 s
Câu 21: Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5 % thì phải tăng chiều dài nó thêm
A: 10,25 %. B: 5,75%. C: 2,25%. D: 25%.
Câu 22: Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng sau đây là không thay đổi theo thời gian
A: vận tốc, lực, năng lượng toàn phần B: biên độ , tần số, gia tốc
C: biên độ , tần số, năng lượng toàn phần D: gia tốc, chu kỳ, lực
Câu 23: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng l 1, 6m = dao động điều hòa với chu kỳ T. Nếu cắt bớt dây treo đi
một đoạn
1
l 0, 7m = thì chu kỳ dao động bây giờ là
1
T 3s = . Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa
2
l 0, 5m = thì chu kỳ
dao động bây giờ
2
T bằng bao nhiêu ?
A: 2s B: 3s C: 1,5s D: 1s

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 3
Câu 24: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4m và khối lượng vật nặng là m = 200g. Lấy g =10m/s
2
; bỏ qua ma sát.
Kéo con lắc để dây treo lệch góc o
0
= 60
0
so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Lúc lực căng của dây treo bằng 4N
thì vận tốc cuả vật là:
A: v = 2 m/s. B: v = 2 2 m/s. C: v = 5m/s. D: v = 2m/s .
Câu 25: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với ly độ là
A: Động năng, thế năng và lực kéo về B: Vận tốc, gia tốc và lực kéo về
C: Vận tốc, động năng và thế năng D: Vận tốc, gia tốc và động năng
Câu 26: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với mặt phẳng nằm
ngang là α = 30
0
. Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1(m) nối với một quả cầu nhỏ. Trong thời
gian xe trượt xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s
2
. Chu kì
dao động của con lắc là
A: 2,135s B: 2,315s C: 1,987s D: 2,809s
Câu 27: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi cân bằng lò xo giãn 3 (cm). Bỏ qua mọi lực cản. Kích thích cho vật dao
động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là T/3 (T là chu kì dao động của
vật). Biên độ dao động của vật bằng:
A. 3(cm) B: ( ) 3 2 cm C: 6 (cm) D: ( ) 2 3 cm
Câu 28: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm. Sau
1
12
s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được 10cm mà chưa
đổi chiều chuyển động vật đến vị trí có li độ 5cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A. 10cos(6 )
3
x t cm

 = ÷ B.
2
10cos(4 )
3
x t cm

 = ÷
C. 10cos(4 )
3
x t cm

 = ÷ D.
2
10cos(6 )
3
x t cm

 = ÷
Câu 29: Hai quả cầu nhỏ làm bằng cùng một chất, kích thước bằng nhau, quả cầu 1 đặc, quả cầu 2 rỗng. Treo hai quả cầu
bằng 2 dây không dãn giống hệt nhau vào hai điểm cố định 0
1
và 0
2
, (0
2
ở cao hơn 0
1
). Kích thích cho hai quả cầu dao động
với biên độ góc bằng nhau, bỏ qua mọi lực cản thì chu kỳ dao động, động năng cực đại và vận tốc cực đại của hai quả cầu là
A: T
1
= T
2
, W
1
< W
2
, v
1
> v
2
B: T
1
= T
2
, W
1
> W
2
, v
1
= v
2

C: T
1
> T
2
, W
1
> W
2
, v
1
> v
2
D: T
1
< T
2
, W
1
< W
2
, v
1
< v
2

Câu 30: Hai vật A và B cùng bắt đầu dao động điều hòa, chu kì dao động của vật A là T
A
, chu kì dao động của vật B là
T
B
. Biết T
A
= 0,125T
B
. Hỏi khi vật A thực hiện được 16 dao động thì vật B thực hiện được bao nhiêu dao động?
A : 2 B. 4 C. 128 D. 8
Câu 31: Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang máy chuyển động thẳng đứng lên - xuống, khi thang máy có
gia tốc không đổi a thì chu kì của con lắc tăng 20
0
/
0
so với chu kì dao động của nó khi thang máy đứng yên, cho g =
10m/s
2
. Chiều và độ lớn của gia tốc a của thang máy là
A: gia tốc hướng xuống, a = 2(m/s
2
). B: gia tốc hướng lên, a = 2(m/s
2
).
C: gia tốc hướng lên, a = 3(m/s
2
). D: gia tốc hướng xuống, a = 3(m/s
2
).
Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để
vật nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc không nhỏ hơn 10π 2 cm/s là
2
T
. Lấy t
2
=10. Tần số dao động của vật là:
A: 2 Hz. B: 4 Hz. C: 3 Hz. D: 1 Hz.
Câu 33: Hai con lắc đơn có chiều dài l
1
& l
2
dao động nhỏ với chu kì T
1
= 0,6(s), T
2
= 0,8(s) cùng được kéo lệch góc α
0

so với phương thẳng đứng và buông tay cho dao động. Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì 2 con lắc lại ở trạng thái này.
A: .2(s) B: .2,5(s) C: .2,4(s) D: .4,8(s)
Câu 34: Một con lắc đơn có chu kì dao động T. Tại vị trí đó khi chiều dài con lắc giảm 19% thì chu kì dao động con lắc
sẽ thay đổi như thế nào?
A. Chu kì con lắc giảm 19% B. Chu kì con lắc giảm 10%
C. Chu kì con lắc giảm 19 % D. Chu kì con lắc không đổi
Câu 35: Một con lắc đơn chiều dài  treo vật khối lượng m dao động điều hòa với biên độ góc nhỏ tại nơi có gia tốc
trọng trường g. Chọn kết luận không chính xác khi nói về dao động của con lắc đơn này.
A: Cơ năng phụ thuộc vào khối lượng. B: Lực phục hồi phụ thuộc vào khối lượng.
C: Gia tốc cực đại phụ thuộc vào khối lượng. D: Cơ năng tỷ lệ với chiều dài

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 4
Câu 36: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết
rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên
độ dao động của con lắc là
A. 12 2 cm B. 12 cm C. 6 2 cm D. 6 cm
Câu 37: Một vật dao động điều hòa theo phương trình : x 5cos( t ) = e + ¢ cm. Trong khoảng
2
15
s vật chuyển động ngược
chiều dương từ vị trí có li độ -2,5 cm đến vị trí -5 cm. Khi đi qua vị trí có lí độ 3 cm thì vận tốc của vật là :
A: 50 cm/s B: 36,5 cm/s C: 15,7 cm/s D: 31,4 cm/s
Câu 38: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 8cm với tần số f = 5Hz. Ở
thời điểm t = 0 chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy t
2
= 10. Lực gây ra dao động của chất điểm ở thời
điểm
1
t = s
12
có độ lớn là
A: 10 N. B: 100 N. C: 1 N. D: 0,1 N.
Câu 39: Đồ thị nào sau đây thể hiện đúng sự thay đổi của gia tốc a theo li độ x của một vật dao động điều hoà với biên
độ A?








Câu 40: Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m. Một đầu treo vào một điểm cố định, đầu còn
lại treo một vật nặng khối lượng 500g. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 10cm rồi
buông cho vật dao động điều hòa Lấy g = 10m/s
2
, khoảng thời gian mà lò xo bị nén một chu kỳ là
A:
3 2

s. B:
5 2

s. C:
15 2

s. D:
6 2

s.
Câu 41: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 9 dao động trong thời gian A t. Nếu thay đổi chiều dài một lượng
50 cm thì trong khoảng thời gian A t đó nó thực hiện được 5 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc là
A:
25
112
m. B:
112
25
cm. C: 0,9 m. D:
25
81
m.
Câu 42: Hai lò xo có độ cứng là k
1,
k
2
và một vật nặng m = 1kg. Khi mắc hai lò xo song song thì tạo ra một con lắc dao
động điều hoà với ω
1
= 10 5 rad/s, khi mắc nối tiếp hai lò xo thì con lắc dao động với ω
2
= 2 30 rad/s. Giá trị của k
1
,
k
2

A: 100N/m, 200N/m B: 200N/m, 300N/m C: 100N/m, 400N/m D:200N/m,400N/m
Câu 43: Con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ không giãn, một đầu cố định , một đầu gắn với hòn bi khối lượng m. Kéo vật ra
khỏi VTCB sao cho sợi dây hợp với phương thẳng đứng góc 0,1 rad/ rồi thả nhẹ. Trong quá trình dao động con lắc luôn
chịu tác dụng của lực cản có độ lớn bằng 1/500 trọng lực tác dụng lên vật. Coi chu kỳ dao động là không đổi trong quá
trình dao động và biên độ dao động giảm đều trong từng nửa chu kỳ. Số lần vật đi qua VTCB kể từ lúc thả vật cho đến khi
vật dừng hẳn là
A: 25 B: 50 C: 75 D: 100
Câu 44: Con lắc lò xo, khối lượng của vật là 1kg DĐĐH với cơ năng 0,125 J. Tại thời điểm vật có vận tốc 0,25 m/s thì có
gia tốc -6,25 3 m/s
2
. Độ cứng của lò xo là
A: 100 N/m B: 200 N/m C: 625 N/m D: 400 N/m
Câu 45: Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 10cm. Trong quá trình dao động tỉ số lực đàn hồi
cực đại và cực tiểu của lò xo là
13
3
, lấy g=t
2
m/s. Chu kì dao động của vật là
A: 1 s B: 0,8 s C: 0,5 s D: Đáp án khác.
Câu 46: Chọn phát biểu sai:
A: Hai dao động điều hoà cùng tần số,ngược pha thì li độ của chúng luôn luôn đối nhau.
B: Khi vật nặng của con lắc lò xo đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn luôn
cùng chiều.
C: Trong dao động điều hoà,khi độ lớn của gia tốc tăng thì độ lớn của vận tốc giảm.
A B C D
a


-A 0 +A x
a



0 x
-A +A
a


-A 0 +A x
a

+A

-A 0 x

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 5
D: Dao động tự do là dao động có tần số chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ,không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.
Câu 47: Một chất điểm đang dao động với phương trình: 6 os10 ( ) x c t cm  = . Tính tốc độ trung bình của chất điểm sau
1/4 chu kì tính từ khi bắt đầu dao động và tốc độ trung bình sau nhiều chu kỳ dao động
A: 1,2m/s và 0 B: 2m/s và 1,2m/s C: 1,2m/s và 1,2m/s D: 2m/s và 0
Câu 48: Một con lắc lò xo ở phương thẳng đứng dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(et - 2t/3) ( cm). Gốc toạ
độ là vị trí cân bằng của vật, trong quá trình dao động tỷ số giữa giá trị cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi xuất hiện ở lò xo
là 5/2. Lấy g = t
2
= 10 m/s
2
. Biết khối lượng của vật nặng là m = 280 g. tại thời điểm t = 0, lực đàn hồi của lò xo có giá trị
nào sau đây.
A: 1,2 N B: 2,2 N C: 3,2 N D: 1,6 N

Câu 49: Một vật có khối lượng 1kg dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng.
Đồ thị dao động của thế năng của vật như hình vẽ bên. Cho
2
10  ~ thì biên độ dao
động của vật là

W(J)
t(s))
0
0,45
0,5 1,0 1,5

A: 60cm B: 3,75cm C: 15cm D: 30cm
Câu 50: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x Acos t
6
t | |
= e +
|
\ .
. Động năng của vật biến thiên
theo thời gian có biểu thức là
A:
2 2
d
1
W m A 1 sin 2 t
4 3
t ( | |
= e + e +
| (
\ . ¸ ¸
B:
2 2 2
d
1
W m A cos t
2 6
t | |
= e e +
|
\ .

C:
2 2 2
d
1
W m A sin 2 t
2 3
t | |
= e e +
|
\ .
D:
2 2
d
1
W m A 1 cos 2 t
4 3
t ( | |
= e ÷ e +
| (
\ . ¸ ¸

Câu 51: Một vật dao động điều hòa với chu kì T xung quanh vị trí cân bằng trên một đoạn thẳng với biên độ A, mốc thời
gian t = 0 là lúc vật đi qua tọa độ
A
x
2
= theo chiều dương. Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm
A:
5T
t
12
= B:
T
t
6
= C:
T
t
3
= D:
7T
t
12
=
Câu 52: Pha ban đầu trong dao động cơ điều hòa phụ thuộc vào
A: biên độ dao động và tần số dao của dao động. B: cấu tạo của hệ dao động.
C: cách kích thích dao động. D: cách chọn hệ quy chiếu.
Câu 53: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100 g, dao động trên mặt phẳng ngang, được
thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm. Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2. Thời gian chuyển động thẳng của
vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:
A: (s)
25 5
t
. B: (s)
20
t
. C: (s)
30
t
. D: (s)
15
t
.
Câu 54: Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5Hz. Một người đi qua tấm ván với bao
nhiêu bước trong 12 giây thì tấm ván bị rung lên mạnh nhất?
A: .8 bước. B: 4 bước. C: 6 bước. D: 2 bước.
Câu 55: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T =2s, lấy
2
10 t ~ . Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật có gia tốc a = -0,1
m/s
2
, vận tốc v = - 3 t cm/s. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 2cos t cm
3
t | |
t +
|
\ .
B. x = 2cos
2
t cm
3
t | |
t ÷
|
\ .

C x = 2cos t cm
6
t | |
t +
|
\ .
D. x = 2cos
5
t cm
6
t | |
t ÷
|
\ .

Câu 56: Một con lắc đơn gồm một dây kim loại nhẹ có đầu trên cố định, đầu dưới có treo quả cầu nhỏ bằng kim loại.
Chiều dài của dây treo là l = 1 m. Lấy g = 9,8 m/s2. Kéo vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ để vật
dao động điều hoà. Con lắc dao động trong từ trường đều có vectơ B vuông góc với mặt phẳng dao động của con lắc. Cho
B = 0,5 T. Suất điện động cực đại xuất hiện giữa hai đầu dây kim loại là
A: 0,3915 V B: 0,1566 V C: 0,0783 V D: 2,349 V
Câu 57: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo đại lượng nào sau đây phụ thuộc vào khối lượng của vật?
A: Cơ năng B: Lực phục hồi cực đại C: Gia tốc cực đại D: Biên độ dao động
Câu 58: Một vật dao động điều hòa có biên độ là A và cơ năng là E. Khi vật có li độ
2A
x
3
= thì động năng của vật là:

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 6
A: E/9 B: E/3 C: 5E/9 D: 4E/9
Câu 59: Một con lắc đơn được gắn vào trần một thang máy. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn khi thang máy đứng
yên là T, khi thang máy rơi tự do thì chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn là
A: 2T. B: 0. C: T. D: vô cùng lớn.
Câu 60: Một con lắc đơn có chiều dài l= 0,249 m, quả cầu nhỏ có khối lượng m = 100 g. Cho nó dao động tại nơi có gia
tốc trọng trường g = 9,8 m/s
2
với biên độ góc α
0
= 0,07 rad trong môi trường dưới tác dụng của lực cản (có độ lớn không
đổi) thì nó sẽ dao động tắt dần có cùng chu kì như khi không có lực cản. Lấy 3,1416 t = . Biết con lắc đơn chỉ dao động
được 100 s t = thì ngừng hẳn. Xác định độ lớn của lực cản.
A: 1,57.10
-3
N B: 1,7.10
-4
N C: 2.10
-4
N D: 1,5.10
-2
N
Câu 61: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kỳ T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí động
năng bằng thế năng với tốc độ đang tăng, phát biểu nào sau đây là sai?
A: Sau thời gian là
T
8
, vật đi được quãng đường bằng
A 2
2
.
B: Sau thời gian là
T
4
, vật đi được quãng đường bằng A.
C: Sau thời gian là T, vật đi được quãng đường bằng 4A.
D: Sau thời gian là
T
2
, vật đi được quãng đường bằng 2A.
Câu 62: Một vật dao động điều hòa, khi vật đi từ vị trí cân bằng ra điểm giới hạn thì
A: Chuyển động của vật là chậm dần đều. B:thế năng của vật giảm dần.
C: Tốc độ của vật giảm dần. D:lực tác dụng lên vật có độ lớn tăng dần.
Câu 63: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, nhẵn với biên độ A
1
(hình vẽ). Đúng lúc
vật M đang ở vị trí biên thì một vật m có khối lượng bằng khối lượng vật M, chuyển động theo phương ngang với vận tốc
v
0
bằng vận tốc cực đại của vật M , đến va chạm với M. Biết va chạm giữa hai vật là đàn hồi xuyên tâm, sau va chạm vật
M tiếp tục dao động điều hòa với biên độ A
2
. Tỉ số biên độ dao động của vật M trước và sau va chạm là

A:
1
2
A 2
A 2
= B:
1
2
A 3
A 2
= C:
1
2
A 2
A 3
= D:
1
2
A 1
A 2
=
Câu 64: Vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian
T/3, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là
A: ( 3 - 1)A; B: 1A; C: A 3 , D: A:(2 - 2 )
Câu 65: Một đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn chạy đúng ở độ cao 200m, nhiệt độ 24
0
C. Biết thanh con lắc có hệ
số nở dài 2.10
-5
K
-1
, bán kính Trái Đất 6400km. Khi đưa đồng hồ lên cao 1km, nhiệt độ là 20
0
C thì mỗi ngày đêm nó chạy
A: chậm 14,256 s. B: chậm 7,344 s. C: nhanh 14,256 s. D: nhanh 7,344 s.
Câu 66: Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc α
0
. Khi vật
đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v . Khi đó, ta có biểu thức:
A:
v
2

gl
= α

0
2

- α
2

. B: α
2
=
2
0
o - glv
2.
C:
2
0
o = α
2
+
2
2
v
e
. D: α
2
=
2
0
o -
2
v g
l
.
Câu 67: Con lắc xo gồm vật nặng 100g vào lò xo có độ cứng 40(N/m). Tác dụng ngoại lực cưỡng bức F
O
có tần số f
1
=
4 (Hz) thì biên độ dao động là A
1
. nếu ngoaị lực F
O
với dao động riêng là f
2
= 5 (Hz) thì độ là A
2
. So sánh A
1
vơí A
2
ta có.
A: A
2
= A
1
B: A
2
< A
1
C: Chưa thể kết luận D: A
2
> A
1

Câu 68: Khi tổng hợp hi dao động cùng phương, cùng tần số và khác pha ban đầu thì thấy pha dao động tổng hợp cùng
pha của dao động thứ nhất, như vậy
A: hai dao động trên lệch pha nhau một góc 120
0
. B: Hai dao động trên ngược pha với nhau.
C: hai dao động vuông pha với nhau. D: Hai dao động tren có cùng biên độ.
Câu 69: Một con lắc lò xo có vật nặng với khối lượng m = 100g và độ cứng là 10N/m, dao động điều hoà có biên độ
2cm. Thời gian mà vật có độ lớn vận tốc nhỏ hơn 10 3 cm/s trong mỗi chu kỳ là
A:
2
15
t
s B:
15
t
s C:
30
t
s D:
4
15
t
s
Câu 70: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 1(s) và biên độ A = 10cm. Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực
hiện được trong khoảng thời gian
2
3
(s) là

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 7
A: 45cm/s B: 10 3 cm/s C: 60cm/s. D: 15 3cm/s
Câu 71: Chất điểm có khối lượng m

1
= 50g dao động điều hòa quanh vị cân bằng của nó với phương trình dao động
x

1
= sin( 5tt + t/6) cm. Chất điểm có khối lượng m

2
= 100g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương
trình dao động x

2
= 5sin( tt - t/6) cm. Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hòa của chất điểm m

1
so với chất điểm
m

2
là:
A: 2 B: 1 C: 1/5 D:
1
2

Câu 72: Một lò xo có dộ cứng k, khối lượng không đáng kể, đầu trên cố định, đầu dưới treo vật khối lượng m = 0,8 kg.
Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 4,5 Hz. Trong quá trình dao động lò xo có độ dài ngắn nhất
và dài nhất lần lượt là 40 cm và 56 cm. Độ dài tự nhiên của lò xo là
A: 46 cm. B: 46,8 cm. C: 48,8 cm. D: 48 cm.
Câu 73: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định một đầu gắn vào một viên bi nhỏ.
Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng:
A. Theo chiều chuyển động của viên bi.. C:Theo chiều âm qui ước
B. Về vị trí cân bằng của viên bi. D:Theo chiều dương qui ước
Câu 74: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình các dao động thành phần là
1 1
x 3cos( t ) = e + ¢ và
2 2
x 4cos( t ) = e + ¢ . Khi hai dao động thành phần ngược pha thì phương trình dao động của vật là
A:
2
x cos( t ) = e + ¢ B:
1 2
x 5cos( t )
2
¢ + ¢
= e +
C:
1
x 5cos( t ) = e + ¢ D:
1 2
x cos( t )
2
¢ + ¢
= e +
Câu 75: Con lắc đơn đặt tại mặt đất có chu kỳ dao động là T
1
đưa con lắc lên độ cao h so với mặt đất thì chu kỳ dao
động là T
2
. Gọi R là bán kính trái đất và giả thiết nhiệt độ không có sự thay đổi nhiệt độ. Chọn biểu thức đúng:
A:
1
2
T R h
T R
+
= B.
2 2
1
2
2
T R h
T R
+
= C.
1
2
T R
T R h
=
+
D.
2 2
1
2
2
T R h
T R
+
=
Câu 76: Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều có E

thẳng đứng. Con
lắc thứ nhất và thứ hai tích điện q
1
và q
2
, con lắc thứ ba không tích điện. Chu kỳ dao động nhỏ của chúng lần lượt là T
1
, T
2
,
T
3

1 3 2 3
1 5
;
3 3
T T T T = = . Tỉ số
1
2
q
q

A: - 12,5 B: - 8 C: 12,5 D: 8
Câu 77: Khi đang đứng yên ở vị trí cân bằng vật m=100g nhận được năng lượng là 0,2J, m dao động điều hoà và trong
một chu kì nó đi được quãng đường 8cm.Chu kì dao động của m là
A: 0,63s B: 0,063s C: 0,0314s D: 0,34s
Câu 78: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vật dao động điều hoà?
A: Gia tốc của vật dao động điều hoà là gia tốc biến đổi đều
B: Lực tác dụng trong dao động điều hoà luôn cùng hướng với vectơ vận tốc
C: Lực kéo về trong dao động điều hoà luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ
D: Vận tốc của vật dao động điều hoà luôn ngược pha với gia tốc và tỉ lệ với gia tốc
Câu 79: Cho một con lắc đơn dao động trong môi trường không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc
0,1 rad rồi thả nhẹ. Biết lực cản của không khí tác dụng lên con lắc là không đổi và bằng 0,001 lần trọng lượng của vật. Coi
biên độ giảm đều trong từng chu kì. Số lần con lắc con lắc đi qua vị trí cân bằng từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là
A: 25 B: 50 C: 100 D: 200
Câu 80: Một dây đàn có chiều dài  , sóng truyền trên dây có vận tốc v khi đó dây đàn phát ra âm . Nếu tăng vận tốc
thêm một lượng 30% đồng thời tăng chiều dài dây 10% thì tần số của âm cơ bản khi đó sẽ:
A: Tăng thêm 18,2% B: Tăng thêm 11,8% C: Giảm đi 18,2% D: Giảm đi 11,8%
Câu 81: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa
1 1
x A cos( t ) = e + t và
2 2
x A cos( t )
3
t
= e ÷ . Dao động tổng
hợp có phương trình x 5cos( t )cm = e + ¢ . Để biên độ dao động A
1
đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của A
2
tính theo cm là ?
A:
10
3
B:
5 3
3
C: 5 3 D: 5 2

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 8
Câu 82: Một con lắc lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m và vật nặng khối lượng 250 g dao động điều hòa với biên độ 2,5
cm. Quãng đường vật đi được trong
3
10
t
s là :
A: 25 cm B: 30 cm C: 20 cm D: 15 cm
Câu 83: Công thức nào không đúng khi các con lắc sau dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng?
A. Chu kì của con lắc đơn: 2
g
t

.
B. Năng lượng của con lắc lò xo:
2 2
2
2m A
.
T
t

C. Tần số của con lắc lò xo:
1 k
2 m t
.
D. D: Thế năng của con lắc đơn tại vị trí có li độ góc α là:
2 2
1
mg
2
o 
Câu 84: Một vật dao động điều hoà với phương trình
2
os( )
3
x Ac t cm
T
 
= + . Sau thời gian
7
12
T kể từ thời điểm ban
đầu vật đi được quãng đường 10 cm. Biên độ dao động là:
A:
30
7
cm B: 6cm C: 4cm D: Đáp án khác.
Câu 85: Hai lò xo nhẹ có độ cứng k
1
, k
2
cùng độ dài được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới có treo các vật m
1

( gắn với lò xo một) và m
2
(gắn với lò xo hai và m
1
= 4m
2
). Cho m
1
và m
2
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng khi
đó chu kì dao động của chúng lần lượt là T
1
= 0,6s và T
2
= 0,4s, Mắc hai lò xo thành một lò xo dài gấp đôi, đầu trên cố
định, đầu dưới treo vật m
2
. Tần số dao động của m
2
khi đó bằng
A: 2,4Hz B: 2Hz C: 1Hz D: 0,5Hz
Câu 86: Chọn câu sai. Trong dao động điều hoà, cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì
A: vật lại trở về vị trí ban đầu. B: vận tốc của vật lại trở về giá
trị ban đầu.
C: động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu. D: biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.
Câu 87: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi trên mặt đất, có năng lượng như nhau. Quả nặng của chúng
có cùng khối lượng, chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai . Quan hệ về biên độ
góc của hai con lắc là
A: 
1
= 2
2
; B: 
1
=
1
2

2
; C: 
1
=
2
1

2
; D: 
1
= 2 
2
.
Câu 88: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 (N/m) và vật nhỏ có khối lượng 250 (g), dao động điều hoà với
biên độ 6 (cm). Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng, sau 7t/120 (s) vật đi được quãng đường dài
A: 9 cm B: 15cm C: 3 cm D: 14 cm
Câu 89: Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng.Biết độ lớn lực đàn hồi cực tiểu và cực đại lần lượt là 15N và 25N.Lực
hồi phục có độ lớn cực đại là:
A: 25N B: 10N C: 15N D: 5N
Câu 90: Treo con lắc đơn có độ dài l=100cm trong thang máy, lấy g=π
2
=10m/s
2
. Cho thang máy chuyển động nhanh dần
đều đi lên với gia tốc a=2m/s
2
thì chu kỳ dao động của con lắc đơn
A: tăng 11,8% B: giảm 16,67% C: giảm 8,71% D: tăng 25%
Câu 91: Một con lắc đơn: có khối lượng m
1
= 400g, có chiều dài 160cm. ban đầu người ta kéo vật lệch khỏi VTCB một
góc 60
0
rồi thả nhẹ cho vật dao động, khi vật đi qua VTCB vật va chạm mềm với vật m
2
= 100g đang đứng yên, lấy g =
10m/s
2
. Khi đó biên độ góc của con lắc sau khi va chạm là
A: 53,13
0
. B: 47,16
0
. C: 77,36
0
. D:53
0
.
Câu 92: Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần . Người ta đo được độ giảm tương đối của biên độ trong 3 chu kỳ đầu
tiên là 10%. Độ giảm tương đối của thế năng tương ứng là
A: 19% B: 10% C: 0,1%
D: Không xác định được vì chưa biết độ cứng của lò xo.
Câu 93: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kỳ T, biên độ A, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì
người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo lại. Bắt đầu từ thời điểm đó vật sẽ dao động điều hòa với biên độ

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 9
A: A 2 B: 2A C:
A
2
D:
A
2

Câu 94: Một `con lắc đơn có `chu kì dao động là T = 2s khi treo ở thang máy đứng yên. Khi thang máy đi lên nhanh dần
đều với `gia tốc
2
a 0,1(m/ s ) = thì `chu kì dao động của con lắc là
A: 1,87s. B: 2,1s. C: 1,99s. D: 2,02s.
Câu 95: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos( 2tt - t/4) cm. Tốc độ trung bình của vật trong khoảng
thời gian từ t

1
= 1s đến t

2
= 4,625s là:
A: 15,5cm/s B: 17,4cm/s C: 12,8cm/s D: 19,7cm/s
Câu 96: Con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích dao động điều hòa với biên độ là 5cm. Khi vật đến vị trí cân bằng
thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo lại thì sau đó con lắc sẽ dao động với biên độ là
A: 2,5cm B: 2,5 2 cm C: 2,5 3 cm D: 5cm
Câu 97: Dao động điều hòa x = 4sin(2tt +
t
3
) (cm). Thời gian ngắn nhất vật đi từ x = 2cm đến vị trí có gia tốc a = -80
2 cm/s
2

là:
A:
5
24
s. B:
t
2,4
s. C: 2.4t s. D: 24t s.
Câu 98: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục 0x xung quanh gốc 0 với biên độ 6(cm) và chu kì 2(s). Mốc để tính
thời gian được chọn là thời điểm chất điểm đi qua li độ x = 3(cm) theo chiều dương thì khoảng thời gian để chất điểm đi
được quãng đường 249(cm) kể từ thời điểm ban đầu là
A:
127
(s)
6
B:
125
(s)
6
C:
62
(s)
3
D:
61
(s)
3

Câu 99: Một con lắc đơn treo vào một thang máy thẳng đứng, khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động với chu kỳ
1s, khi thang máy chuyển động thì con lắc dao động với chu kỳ nhỏ hơn 1s. Thang máy chuyển động:
A:Nhanh dần đều đi lên C: Nhanh dần đều đi xuống
B: Chậm dần đều đi lên D. Thẳng đều.
Câu 100: Tìm câu SAI. Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Gọi độ dãn
của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl
0
. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A <
Δl
0
). Trong quá trình dao động, lò xo
A: Bị dãn cực đại một lượng là A + Δl
0
B: Bị dãn cực tiểu một lượng là Δl
0
- A
C: Lực tác dụng của lò xo lên giá treo là lực kéo D: Có lúc bị nén, có lúc bị dãn, có lúc không biến dạng
Câu 101: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn, đầu trên của sợi dây được
buộc cố định. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả
nhẹ. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng:
A: 0,1. B: 0. C: 10. D: 5,73.
Câu 102: Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có
phương trình dao động là
1
x 3cos 15t cm
6
t | |
= +
|
\ .

2 2
x A cos 15t cm
2
t | |
= +
|
\ .
. Biết cơ năng dao động của vật là E =
0,06075J. Giá trị đúng của biên độ A
2
là:
A. 4cm B. 1cm C. 6cm D. 3cm
Câu 103: Một đồng hồ quả lắc đặt trên một thang máy thì chạy chậm. Hỏi thang máy phải chuyển động như thế nào?
Chọn đáp án đúng.
A: Chuyển động thẳng đều B: Nhanh dần đều lên trên
C: Nhanh dần đều xuống dưới D: Chậm dần đều xuống dưới
Câu 104: Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Tỉ số giữa thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li
độ A/2 và thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có li độ A/2 đến vị trí x = A là:
A: 0,5 B: 2 C: 1 D: 1,5
Câu 105: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m, gắn với lò xo nhẹ độ cứng k dao động với chu kì T= 0,54 s.
Phải thay đổi khối lượng của vật như thế nào để chu kì dao động của con lắc T
/
= 0,27 s?
A: Giảm khối lượng hòn bi 4 lần. B: Tăng khối lượng hòn bi lên 2 lần.
C: Giảm khối lượng hòn bi 2 lần. D: Tăng khối lượng hòn bi lên 4 lần.
Câu 106: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 4cos(4 t / 2)cm t ÷ t . Trong 1,125s đầu tiên
vật đã đi được một quãng đường là:
A. 32cm B: 36cm C: 48cm D: 24cm

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 10
Câu 107: Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng. Chiều dài tự nhiên của lò xo là l
o
=30cm.
Lấy g=10m/s
2
. Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N. Năng lượng dao
động của vật là
A: 1,5J B: 0,1J C: 0,08J D: 0,02J
Câu 108: Moät con laéc ñôn, quaûcaàu mang ñi eän döông ñöôïc ñaët vaøo ñieän tröôøng ñeàu. Trong tröôøng hôïp naøo sau ñaây chu
kì dao ñoäng nhoûcuûa con laéc ñôn l ôùn hôn chu kì dao ñoäng nhoûcuûa noùkhi khoâng coùñieän tröôøng?
A: Ñi eän tröôøng coùphöông thaúng ñöùng, chi eàu höôùng xuoáng.
B: Ñi eän tröôøng coùphöông thaúng ñöùng, chieàu höôùng l eân.
C: Ñi eän tröôøng coùphöông ngang, chi eàu töøtraùi sang phaûi.
D: Ñi eän tröôøng coùphöông ngang, chi eàu töøtraùi sang phaûi.
Câu 109: Một con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp
chỗ nối nhau của các thanh ray. Lấy g = 9,8m/s
2
. Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12,5m. Biên độ dao động của con
lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ
A: 40 km/h B: 72 km/h C: 24km/h D: 30 km/h
Câu 110: Treo quả cầu m=1kg vào lò xo có k=100N/m,lấy g=10m/
2
s .Kích thích cho quả cầu dao động thẳng đứng.Biết
trong quá trình dao động , thời gian lò xo dãn gấp đôi thời gian lò xo nén.Biên độ dao động của quả cầu là:
A: 10cm B: 30cm C: 20cm D: 15cm
Câu 111: Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm. Tại một thời điểm nào đó,
dao động (1) có li độ x = 2 3cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo
chiều dương. Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?
A: x = 8cm và chuyển động ngược chiều dương. B: x = 0 và chuyển động ngược chiều dương.
C: x = 4 3cm và chuyển động theo chiều dương. D: x = 2 3cm và chuyển động theo chiều dương.
Câu 112: Kết luận nào sau đây là sai? Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A thì:
A. Vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A
B. Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A
C. Gia tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0
D. Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0
Câu 113: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động là:
1 1
π
x =A cos(ωt+ )(cm)
3
&
2 2
π
x =A cos(ωt- )(cm)
2
.Phương trình dao động tổng hợp là x =9cos(ωt+ )(cm) ¢ . Biết A
2
có giá trị lớn nhất, pha ban đầu
của dao động tổng hợp là .
A:
3
t
¢ = B:
4
t
¢ = C:
6
t
¢ = ÷ D: 0 ¢ =
Câu 114: Một vật dao động điều hoà với phương trình x =Acos(et +
3

)cm. Biết quãng đường vật đi được trong thời
gian 1(s) là 2A và trong
2
3
(s) ®Çu ti ªn là 9cm. Giá trị của A và e là :
A: 9cm và t rad/s. B: 12 cm và 2t rad/s C: 6cm và t rad/s. D: 12cm và t rad/s.
Câu 115: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở mặt đất. Hỏi khi đưa con lắc lên độ cao h bằng bao nhiêu thì trong một
ngày đêm (24 giờ) đồng hồ chạy chậm 16,2 giây? Coi nhiệt độ thay đổi không đáng kể và bán kính Trái đất R = 6400 km.
A: h = 0,8 km. B: h = 1,6 km. C: h = 3,2 km. D: h = 1,2 km.
Câu 116: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng nào sau đây?
A: Đường parabol. B: Đường tròn. C:Đường elip. D: Đường hypecbol.
Câu 117: Có ba con lắc đơn có chiều dài dây treo giống nhau và ba quả cầu đặc cùng kích thước làm bằng các vật liệu
khác nhau: Một bằng chì, một bằng nhôm và một bằng gỗ nhẹ treo trên cùng một giá đỡ ở cạnh nhau (Bỏ qua sức cản
không khí). Cả ba con lắc cùng được kéo lệch ra khỏi vị trí cân bằng góc α rồi thả nhẹ thì
A: con lắc gỗ về đến vị trí cân bằng đầu tiên B: con lắc chì về đến vị trí cân bằng đầu tiên
C: con lắc nhôm về đến vị trí cân bằng đầu tiên D: cả ba con lắc về đến vị trí cân bằng cùng nhau
Câu 118: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng sợi dây không
đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa trong thời gian một chu kì là 3 s thì hòn bi chuyển động được quãng
đường 16 cm. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 11
A: 1,5 s. B: 0,75 s. C: 0,25 s. D: 0,5 s.
Câu 119: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có biên độ 2,5cm. Vật có khối lượng 250g và độ cứng lò xo 100N/m. Lấy
gốc thời gian khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương qui ước. Quãng đường vật đi được sau
20

s đầu tiên và vận
tốc của vật khi đó là :
A: 5cm ; -50cm/s. B: 6,25cm ; 25cm/s. C: 5cm ; 50cm. D: 6,25cm ; -25cm/s.
Câu 120: Một vật có khối lượng 200g được gắn vào một lò xo đặt nằm ngang có độ cứng 100N/m, đầu còn lại được giữ
cố định. Hệ số ma sát giữa vật và mặt nằm ngang là 0,2. Ban đầu người ta kéo vật theo phương ngang từ vị trí cân bằng
(trùng với gốc tọa độ) một đoạn 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động thì trong một chu kỳ vận tốc của vật có giá trị lớn
nhất tại vị trí
A: 4mm B: 2cm C: 4cm D: 2,5cm
Câu 121: Đồ thị biểu diễn lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên quả cầu đối với con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương
thẳng đứng theo li độ có dạng
A: là đoạn thẳng không qua gốc toạ độ. B: là đường thẳng qua gốc toạ độ.
C: là đường parabol. D: là đường biểu diễn hàm sin.
Câu 122: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và có dạng như sau: x
1
= 3 cos(4t
+ ¢
1
) cm, x
2
= 2cos(4t + ¢
2
) cm (t tính bằng giây) với 0 s ¢
1
- ¢
2
s t. Biết phương trình dao động tổng hợp x = cos(4t +
t/6) cm. Hãy xác định ¢
1
.
A. -t/6 B: t/2 C: t/6 D: 2t/3
Câu 123: Con lắc lò xo nhẹ có k = 100 (N/m), một đầu treo vào một điểm cố định, đầu kia treo một vật nhỏ m = 100(g).
Lấy g = 10(m/s
2
). Tại thời điểm t =0 đưa vật đến vị trí lò xo bị nén 2(cm) rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà. Chọn trục
Ox hướng xuống, gốc O trùng với vị trí cân bằng của vật m thì phương trình dao động của vật là:
A: x = 3 sin (10 10 t -
2

) cm C: x = 3 sin (10 10 t +
2

) cm
B: x = 2 sin 10 10 t cm D: x = 2 sin (10 10 t +
2

) cm
Câu 124: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Kích
thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 5 cm. Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là
A: ) (
10
s

. B: ) (
15
s

C: ) (
5
s

. D: ) (
30
s


Câu 125: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, lấy gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương của trục tọa độ
hướng xuống dưới . Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự thay đổi của lực đàn hồi T của lò xo theo li độ x của vật ?







Câu 126: Một con lắc đơn có chiều dài l=1m dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g=t
2
=10m/s. Nếu khi vật đi qua
vị trí cân bằng dây treo vướng vào đinh nằm cách điểm treo 50cm thì chu kỳ dao động của con lắc đơn là:
A: 2 s B:
2 2
2
s
+
C: 2+ 2 s D: Đáp án khác.
Câu 127: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k= 80N/m; đặt
trên mặt sàn nằm ngang. Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3cm và truyền cho nó vận tốc 80cm/s. Cho g =
10m/s
2
. Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần, sau khi thực hiện được 10 dao động vật dừng lại. Hệ số ma sát giữa vật
và sàn là
A: 0,04. B: 0,15. C: 0,10. D: 0,05 .
Câu 128: Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?
A:Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó.
B:Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
C:Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức
D:Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức
T

x
O A
T

x
O B

T

x
O C

T

D x
D

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 12
Câu 129: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn, đầu trên của sợi dây được
buộc cố định. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad/ rồi thả
nhẹ. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng
A: 0,1. B: 0. C: 10. D: 5,73.
Câu 130: Một con lăc đơn có vật nặng m = 80g, đặt trong môi điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường
÷

E thẳng
đứng, hướng lên, có độ lớn E = 4800V/m. Khi chưa tích điện cho quả nặng, chu kì dao động của con lắc với biên độ góc
nhỏ là To =2s, tại nơi có g = 10m/s
2
. Tích điện cho quả nặng điện tích q= 6.10
-5

C thì chu kì dao động của nó bằng:
A: 1,6s B: 1,72s C: 2,5s D: 2,36s
Câu 131: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm. Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong một giây là 18cm.
Thời điểm kết thúc quãng đường đó thì vật có li độ
A: 2 cm. B: 3 cm hoặc -3 cm. C: 6 cm hoặc -6 cm. D: bằng 0.
Câu 132: Đặt con lắc vào trong điện trường E

hướng theo phương ngang và có độ lớn E = 10
4
V/m. Biết khối lượng của
quả cầu là 20g, quả cầu được tích điện q = -2 3. 10
-5
, chiều dài dây treo con lắc là 1m, lấy g = 10m/s
2

2
10 t ~ . Chu kỳ
dao động biểu kiến của con lắc:
A: s
10
t
B: s
10
t
C: s
5
t
D: s
20
t

Câu 133: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm. Sau
1
12
(s) kể từ thời điểm ban đầu vật đi được 10cm mà
chưa đổi chiều chuyển động và vật đến vị trí có li độ 5cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A:
2
x 10cos(6 t )cm
3
t
= t ÷ . B:
2
x 10cos(4 t )cm
3
t
= t ÷ C: x 10cos(6 t )cm
3
t
= t ÷ D: x 10cos(4 t )cm
3
t
= t ÷
Câu 134: Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 2 cos( tt -
t
4
) cm. Các thời điểm vật chuyển động qua vị trí có
tọa độ x = -5cm theo chiều dương của trục Ox là:
A: t = 1,5 + 2k (s) với k = 0,1,2… B: t = 1,5 + 2k (s) với k = 1,2,3
C: t = 1 + 2k (s) với k = 0,1,2,3… D: t = - 1/2+ 2k (s) với k = 1,2 …
Câu 135: Khảo sát một vật dao động điều hòa Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Khi vật qua vị trí cân bằng, nó có giá trị vận tốc cực đại, gia tốc bằng không
B. Khi vật qua vị trí cân bằng, vận tốc và gia tốc đều cực đại
C. Khi vật qua vị trí biên, vận tốc cực đại, gia tốc bằng không
D. Khi vật ở vị trí biên, động năng bằng thế năng
Câu 136: Một con lắc đơn gắn vào trần xe ôtô, ôtô đang chạy chậm dần đều với gia tốc 5m/s
2
đi lên dốc nghiêng góc 30
0

so với phương nằm ngang thì dao động với chu kì 1,1s.(g=10m/s
2
). Chu kì dao động của con lắc khi xe chuyển động thẳng
đều đi xuống mặt nghiêng nói trên
A: 1,2s B: 0,5s C: 0,8s D: 1s
Câu 137: Gọi chiều dài tự nhiên của con lắc lò xo nhẹ độ cứng k là l

o
. Một đầu lò xo được gắn cố định, đầu kia gắn với
vật nặng khối lượng m, lò xo dãn ra có độ dài l. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn b rồi thả cho vật dao động điều
hòa Lấy gia tốc trọng trường g. Biểu thức bình phương tần số góc có dạng:
A: e
2

=
gl
( l - l

o
)
B: e
2

=
mgb
(l - l

o
)
C: e
2

=
g
( l- l

o
)
D: e
2

=
gb
( l - l

o
)

Câu 138: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + t/3), chu kì T. Kể từ thời điểm ban đầu thì sau thời
gian bằng bao nhiêu lần chu kì, vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm lần thứ 2011?
A: 2011.T. B: 2010T +
1
12
T . C: 2010T. D: 2010T +
7
12
T .
Câu 139: Vật dao động điều hòa với chu kì T = 3s. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng
đến vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng là
A: 0,125s B: 0,5s C: 0,375s D: 0,25s
Câu 140: Một con lắc đơn có m = 5g, đặt trong điện trường đều E

có phương ngang và độ lớn E = 2.10
6
V/m. Khi vật
chưa tích điện nó dao động với chu kỳ T, khi vật được tích điện tích q thì nó dao động với chu kỳ T'. Lấy g = 10 m/s
2
, xác
định độ lớn của điện tích q biết rằng
3
'
10
T
T = .
A: 6.10
-8
C B: 2.10
-6
C C: 1,21.10
-8
C D: 2,56.10
-8
C

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 13
Câu 141: Một con lắc đơn bình thường dao động với chu kì T = 2 2 s. Khi treo con lắc này vào trần của một toa xe
chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang thì chu kì dao động của nó là T' = 2 s. Cho gia tốc trọng trường g = 10
m/s
2
. Gia tốc của toa xe là
A: 10 3 m/s
2
B: 10 m/s
2
C: 5 3 m/s
2
D: 5 m/s
2

Câu 142: Cho một vật dao động điều hoà với phương trình : x = 4cos(5tt + t/2) cm. Số lần mà vật đi qua vị trí có li độ x =
- 2 2 cm theo chiều dương trong thời gian 4/3 s đầu tiên là
A: 5 lần B: 4 lần C: 3 lần D: 2 lần
Câu 143: Một vật có m=100g dao động điều hoà với chu kì T=1s, vận tốc của vật khi qua VTCB là v
o
=10tcm/s, lấy
t
2
=10. Hợp lực cực đại tác dụng vào vật là
A. 2,0N B. 4,0N C. 0,4N D. 0,2N
Câu 144: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng dài 40 cm. Lúc qua li độ 10 cm, vận tốc của vật là 20 3 t cm/s.
Tính chu kì dao động của vật?
A: 0,15s B: 0,5 s C: 1s D: 5s
Câu 145: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 9 dao động trong thời gian A t. Nếu thay đổi chiều dài một lượng
50 cm thì trong khoảng thời gian A t đó nó thực hiện được 5 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc là
A:
25
112
m. B:
112
25
cm. C: 0,9 m. D:
25
81
m.
Câu 146: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(4 t +  /3) (cm,s). tính tốc độ trung bình của vật trong
khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu khảo sát dao động đến thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương lần thứ
nhất.
A: 25,71 cm/s. B: 42,86 cm/s C: 6 cm/s D: 8,57 cm/s.
Câu 147: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì
A: gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau. B: động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau.
C: gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau. D: gia tốc bằng nhau, li độ khác nhau
Câu 148: Một quả lắc đồng hồ có thể xem như con lắc đơn, chạy đúng giờ ở nơi có nhiệt độ 20
0
C: Dây treo con lắc có hệ
số nở dài α = 2.10
– 5
K
- 1
. Khi nhiệt độ nơi đặt đồng hồ lên đến 40
0
C thì mỗi ngày đồng hồ sẽ chạy
A: chậm 17,28 s B: nhanh 17,28 s C: chậm 8,64 s D: nhanh 8,64 s
Câu 149: Một con lắc lò xo dao động trong một môi trường có lực cản nhỏ với chu kỳ T, biên độ A, vận tốc cực đại v
max

và cơ năng E. Có mấy đại lượng trong các đại lượng đó giảm theo thời gian?
A: 2. B: 1. C: 3. D: 4.
Câu 150: Gắn một vật có khối lượng 400g vào đầu còn lại của một lò xo treo thẳng đứng thì khi vật cân bằng lò xo giản
một đoạn 10cm. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 5cm theo phương thẳng đứng rồi buông cho vật dao động
điều hòa Kể từ lúc thả vật đến lúc vật đi được một đoạn 7cm, thì lúc đó độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên vật là bao nhiêu?
Lấy g = 10m/s
2
.
A:2,8N. B:2,0N. C:4,8N. D:3,2N.
Câu 151: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos( 2tt -
t
3
)cm. Thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều
âm là:
A: t = -
1
12
+ k (s) ( k = 1,2,3…) B: t =
5
12
+ k(s) ( k = 0,1,2…)
C: t = -
1
12
+
k
2
(s) ( k = 1,2,3…) D: t =
1
15
+ k (s) ( k = 0,1,2 …)
Câu 152: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2s. Treo con lắc vào trần một toa xe đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt
đường nằm ngang. Khi ở vị trí cân bằng dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc o
0
= 30
0
. Chu kỳ dao động
của con lắc trong toa xe và gia tốc của toa xe là. (Cho g = 10 m/s
2
).
A: 1,86s ; 5,77m/s
2
B: 1,86s ; 10m/s
2
C: 2s ; 5,77m/s
2
D: 2s; 10m/s
2

Câu 153: Hai con lắc đơn đặt gần nhau dao động bé với chu kì lần lượt là 1,5(s) và 2(s) trên 2 mặt phẳng song song. Tại
thời điểm t nào đó cả hai đi qua vị trí cân bằng và cùng chiều. Thời gian ngắn nhất để hiện tượng trên lặp lại là
A: 3(s). B: 4(s). C: 12(s). D: 6(s).
Câu 154: Hai vật dao động điều hòa có các yếu tố. Khối lượng m

1
= 2m

2
, chu kỳ dao động T

1
= 2T

2
, biên độ dao động
A

1
= 2A

2
. Kết luận nào sau đây về năng lượng dao động của hai vật là đúng?
A: E

1
= 32 E

2
B: E

1
= 8E

2
C: E

1
= 2E

2
D: E

1
= 0,5E

2


1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 14
Câu 155: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 2,4s. Tại thời điểm t vật có li độ x = A, mô tả nào sau đây là đúng với
trạng thái của vật sau thời điểm đó 4s.
A: x = A/2 và v < 0 B: x = A/2 và v > 0 C: x = - A/2 và v < 0 D: x= -A/2 và v > 0
Câu 156: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương với vận tốc
cực đại v
0
. Sau thời gian t
1
= t/15s vật chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc còn lại một nửa (0,5v
0
). Sau thời gian t
2
=
0,3t(s) vật đã đi được 12cm. Vận tốc ban đầu v
0
của vật là:
A: 20cm/s B. 25cm/s C. 30cm/s D. 40cm/s
Câu 157: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Gọi t
1
và t
2
lần lượt là khoảng thời gian ngắn nhất và dài nhất để vật đi
được quãng đường bằng biên độ. Tỉ số t
1
/t
2
bằng
A: 1/ 2 B: 2 C: 1/2 D: 1/3
Câu 158: Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5tt + t/6) + 1 (cm). Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao
động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần
A: .3 lần B: .4 lần C: .5 lần D: .2 lần
Câu 159: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 45cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất.
Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 0,3s. Vận tốc của người đó là
A: 4,2km/h B: 3,6m/s C: 4,8km/s D: 5,4km/h
Câu 160: Vật dao động điều hoà. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 60 cm/s. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian
là lúc vật đi qua vị trí x = 3 2cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng. Phương trình dao động của vật có
dạng:
A: x 6 2cos t+ cm
4
t | |
= t
|
\ .
. B: x 6cos 10t+ cm
4
t | |
=
|
\ .
.
C:
3
x 6cos 10 2t+ cm
4
t | |
=
|
\ .
. D:
3
x 6 2cos 10t+ cm
4
t | |
=
|
\ .

Câu 161: Con lắc đơn (vật nặng khối lượng m, dây treo dài 1 m) dao động dao động dưới tác dụng của ngoại lực F =
F
0
cos(2tft + t/2) (N). lấy g = t
2
= 10 m/s
2
. Nếu tần số f của ngoại lực thay đổi từ 1 Hz đến 2 Hz thì biên độ dao động của
con lắc
A: luôn giảm. B: luôn tăng C: tăng rồi giảm D: không đổi
Câu 162: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng trong một hệ cơ học
A:Tần số dao động của hệ bằng với tần số của ngoại lực
B: Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ không phải là điều hòa
C: Biên độ dao động lớn khi lực cản môi trường nhỏ.
D: khi có cộng hưởng thì dao động của hệ là dao động điều hòa
Câu 163: Phát biểu nào dưới đây sai ?
A: Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
B: Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực
C: Dao động duy trì có tần số phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ dao động
D: Cộng hưởng có biên độ phụ thuộc vào lực cản của môi trường
Câu 164: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m; m=100g; lấy g=10m/s
2
; hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là µ=0,02.
Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ. Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc
dừng lại là:
A: 1,6m B: 16m. C: 16cm D: Đáp án khác.
Câu 165: Một con lắc đơn có chiều dài l.Trong khoảng thời gian A t nó thực hiện 12 dao động .Khi giảm độ dài một
lượng 32cm thì cũng trong khoảng thời gian nói trên,con lắc thực hiện 20 dao động. Chiều dài l ban đầu của con lắc là:
A: 60cm B: 50cm C: 40cm D: 80cm
Câu 166: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng .
B: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa
C: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.
D: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức
Câu 167: Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một trục bánh xe của
toa tầu. Khối lượng ba lô là 16 kg, hệ số cứng của dây chằng cao su là 900N/m, chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m, ở chỗ nối
hai thanh ray có một khe hở nhỏ. Để ba lô dao động mạnh nhất thì tầu phải chạy với vận tốc là
A: v ~ 54m/s. B: v ~ 27m/s. C: v ~ 54km/h. D: v ~ 27km/h.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 15
Câu 168: Một vật dao động điều hoà có tần số 2Hz, biên độ 4cm. Ở thời điểm t vật chuyển động theo chiều âm qua vị trí
có li độ 2cm thì ở thời điểm t+1/12(s) vật chuyển động theo
A: chiều dương qua vị trí có li độ -2cm B: chiều âm qua vị trí có li độ -2cm
C: chiều âm qua vị trí cân bằng D: chiều âm qua vị trí có li độ -2\3cm
Câu 169: Một lò xo có chiều dài tự nhiên l

o
= 40cm, độ cứng k = 20 N/m, được cắt thành hai lò xo có chiều dài l

1
=
10cm, l

2
= 30cm. độ cứng k

1
, k

2
của hai lò xo l

1
, l

2
lần lượt là:
A: 80; 26,7N/m B: 5; 15N C: 26; 7N D: các giá trị khác
Câu 170: Tìm nhận xét đúng về con lắc đơn
A: Khi qua vị trí cân bằng hợp lực tác dụng vào vật bằng không.
B: Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng li độ và tốc độ trái dấu.
C: Hợp lực gây ra dao động của vật là lực kéo về
D: Chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động thẳng chậm dần
Câu 171: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 4cos(4πt - π/6) + 1 (cm). Hãy xác định vị trí của vật mà tại đó
động năng của chuyển động lớn gấp 3 lần thế năng ?
A: ± 2cm B. ± 2,5cm C. 2cm và -1cm D. 3cm và -1cm
Câu 172: Có ba con lắc đơn treo cạnh nhau cùng chiều dài, ba vật bằng sắt, nhôm và gỗ (khối lượng riêng là D
sắt
> D
nhôm
>
D
gỗ
) cùng kích thước và được phủ mặt ngoài một lớp sơn như nhau cùng dao động trong không khí. Kéo 3 vật sao cho 3
sợi dây lệch một góc nhỏ như nhau rồi đồng thời buông nhẹ thì.
A: cả 3 con lắc dừng lại một lúc. B: con lắc bằng nhôm dừng lại sau cùng
C: con lắc bằng sắt dừng lại sau cùng. D: con lắc bằng gỗ dừng lại sau cùng.
Câu 173: Moät vaät coùkích thöôùc khoâng ñaùng keåñöôïc maéc nhö hình veõ, với k
1
=80N/m; k
2
=100N/m. ÔÛthôøi ñi eåm ban
ñaàu ngöôøi ta keùo vaät theo phöông ngang sao cho l oøxo 1 daõn 36cm thì l oøxo hai khoâng bi eán daïng vaøbuoâng nheïcho vaät
dao ñoäng ñi eàu hoaø. Bi eân ñoädao ñoäng cuûa vaät coùgi aùtrò:
A: .36cm B: .16cm C: .20cm D: .Chöa tính ñöôïc
Câu 174: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100g treo vào lò xo độ cứng 100N/m dao động điều hòa với biên
độ 5cm. Biết rằng tại thời điểm ban đầu vật bắt đầu dao động tại vị trí mà lò xo có chiều dài lớn nhất. Tỷ số giữa tốc độ
trung bình và độ lớn vận tốc trung bình của vật sau thời gian 3/ 20s kể từ lúc vật bắt đầu dao động là?
A: 3 B: 2 C: 3 D: 2
Câu 175: Một vật dao động điều hoà, Δt = 0,05s là khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng bằng thế năng. Biết
tổng quãng đường vật đi được trong thời gian hai Δt liên tiếp là s = 20 cm . Biên độ và tần số của dao động này là:
A: A = 10 cm và f = 4 Hz B: A = 40 cm và f = 5 Hz C: A = 40 cm và f = 4 Hz D: A = 10 cm và f = 5 H
Câu 176: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt)cm. Nếu tại một thời điểm nào đó vật đang có li độ x
= 3cm và đang chuyển động theo chiều dương thì sau đó 0,25 s vật có li độ là
A: - 4cm. B: 4cm. C: -3cm. D:0.
Câu 177: Con laéc l oøxo coùñoäcöùng k = 100N/m vaøvaät m = 100g, dao ñoäng treân maët phaúng ngang, heäsoáma saùt giöõa vaät
vaømaët ngang l aø = 0,01, l aáy g= 10m/s
2
. Sau moãi laàn vaät chuyeån ñoäng qua vòtrí caân baèng, bi eân ñoädao ñoäng gi aûm moät
löôïng AA laø:
A: 0,1cm B: 0,1mm C: 0,2cm D: 0,2mm
Câu 178: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đi xuống nhanh dần đều và sau đó chậm dần
đều với cùng một gia tốc thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lần lượt là T
1
=2,17 s và T
2
=1,86 s. lấy g= 9,8m/s
2
. Chu
kỳ dao động của con lắc lúc thang máy đứng yên và gia tốc của thang máy là:
A: 1 s và 2,5 m/s
2
. B: 1,5s và 2m/s
2
. C: 2s và 1,5 m/s
2
. D: 2,5 s và 1,5 m/s
2
.
Câu 179: Vật dao động điều hòa với phương trình os( ) x Ac t   = + . Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao
động v vào li độ x có dạng nào
A: Đường tròn. B: Đường thẳng. C: Elip D: Parabol.
Câu 180: Tìm phát biểu sai trong các mệnh đề sau
A: Khi con lắc đơn chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng của vật giảm và thế năng của vật tăng.
B: Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hoà là: Dao động nhỏ và bỏ qua ma sát.
C: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
D: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn là T = 2.
l
g
 .

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 16
Câu 181: Một vật dao động điều hòa với phương trình chuyển động x = 4cos( tt +
t
12
)cm. Vào lúc nào đó vật qua li độ x
= 3cm và đi theo chiều dương thì sau đó
1
3
s vật đi qua li độ
A: - 0,79s B: -2,45s C: 1,43s D: 3,79s
Câu 182: Một vật dao động điều hòa với phương trình )
12
7
3
4
cos( 3
 
÷ = t x (cm). Tại thời điểm t vật có li độ x = -
3 cm, hỏi tại thời điểm sau đó 6s vật có li độ là:
A: x = + 3 cm B: x = - 3 cm C: x = - 3 cm D: x = + 3 cm
Câu 183: Cho một hệ lò xo như hình vẽ 1, m = 100g, k
1
= 100N/m,k
2
=
150N/m. Khi vật ở vị trí cân bằng tổng độ dãn của hai lò xo là 5cm. Kéo
vật tới vị trí lò xo 1 có chiều dài tự nhiên, sau đó thả vật dao động điều hoà.
Biên độ và tần số góc của dao động là (bỏ qua mọi ma sát).







A: 25cm; 50 Rad/s. B: 3cm; 30Rad/s. C: 3cm; 50 Rad/s. D: 5cm; 30Rad/s.
Câu 184: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình lần lượt
1 1
x A cos(20 t )
4
t
= t ÷ (cm). và
2
x 6cos(20 t )
2
t
= t + (cm). Biết phương trình dao động tổng hợp là: x = 6cos( 20tt + ¢)
(cm). Biên độ A
1
là:
A: A
1
= 12 cm B: A
1
= 6 2 cm C: A
1
= 6 3 cm D: A
1
= 6 cm
Câu 185: Gắn một vật có khối lượng m = 200g vào 1 lò xo có độ cứng k = 80 N/m. Một đầu của lò xo được chuyển động
kéo m khỏi vị trí cân bằng O đoạn 10cm dọc theo trục lò xo rồi thả nhẹ cho vật dao động. Biết hệ số ma sát giữa m và mặt
phẳng ngang là µ = 0,1 (g = 10m/s
2
). Tìm tốc độ lớn nhất mà vật đạt được trong quá trình dao động?
A: v
max
= 2(m/s) B. v
max
= 1,95(m/s) C: v
max
= 1,90(m/s) D. v
max
= 1,8(m/s)
Câu 186: Một con lắc đơn có chu kỳ T=2s khi đặt trong chân không. Vật nặng của con lắc làm bằng một hợp kim khối
lượng riêng D=8,67g/cm
3
. Khối lượng riêng của không khí là d=1,3g/lít. Chu kỳ của con lắc khi đặt trong không khí là
A. T' = 1,99993s B: T' = 2,00024s C: T' = 1,99985s D: T' = 2,00015s
Câu 187: Một vật dao động điều hào với biên độ 24cm, khoảng cách giữa hai vị trí mà tại đó động năng gấp 8 lần thế năng
là:
A. 12cm B. 4cm C. 16cm D.8cm
Câu 188: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100g, độ cứng K = 100 N/m(lò xo có khối lượng không
đáng kể) dao động điều hòa. Trong quá trình dao động điều hòa tại vị trí có li độ x = ± 1 cm thì thế năng của vật bằng 1/8
động năng của vật. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là:
A: 1 m/s
2
. B: 3 m/s
2
. C: 10 m/s
2
. D: 30 m/s
2
.
Câu 189: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) (cm; s). Xác định vị trí mà vật có tốc độ tức thời
bằng tốc độ trung bình của nó trong một chu kì? (Lấy π
2
= 10).
A: x = ±
A 15
5
B: x = ±
A 2
2
C: x = ±
2A
3
D: x = ±
A 3
5

Câu 190: Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng 10g dao động với biên độ nhỏ T = 2s. Tích cho vật nặng điện tích q = -
1μC rồi đặt trong một điện trường đều có chiều thẳng đứng từ trên xuống và có cường độ E = 36000V/m. Tìm chu kì dao
động mới của con lắc. Lấy g = 10m/s
2
.
A: 2,33s B: 1,6s C: 2,5s D: 1,71s
Câu 191: Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ khi đặt ở địa cực Bắc có gia tốc trọng
trường 9,832 m/s
2
. Đưa đồng hồ về xích đạo có gia tốc trọng trường 9,78 m/s
2
. Hỏi trong một ngày đêm thì so với đồng hồ
chuân nó chạy nhanh hay chậm bao nhiêu? Biết nhiệt độ không thay đổi.
A: chậm 2,8 phút B: Nhanh 2,8 phút C: Chậm 3,8 phút D: Nhanh 3,8 phút
Câu 192: Đồ thị vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng như hình vẽ. Lấy
2
10  ~ . Phương trình dao động của
vật nặng là:
A:x = 25cos(3
2
t

 + ) (cm). B: x = 5cos(5
2
t

 ÷ ) (cm).
O
25t
v(cm / s)
t(s)
0,1
25 ÷ t

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 17
C:x = 25πcos( 0, 6
2
t

÷ ) (cm). D: x = 5cos(5
2
t

 + ) (cm).
Câu 193: Vật dao động điều hòa trên phương trình x = 4cos( 4tt +
t
6
) cm. Thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm
theo chiều dương là:
A: t = -
1
8
+
k
2
(s) ( k = 1,2,3..) B: t =
1
24
+
k
2
(s) ( k = 0,1,2…)
C: t =
k
2
(s) ( k = 0,1,2…) D: t = -
1
6
+
k
2
(s) ( k = 1,2,3…)
Câu 194: Điều nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa của vật?
A. Cơ năng của vật được bảo toàn
B. Vận tốc biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian
C. Động năng biến thiên điều hòa và luôn >0
D. Động năng biến thiên điều hòa quanh giá trị = 0
Câu 195: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 4cos(4 t ) 1
6
t
= t ÷ + (cm). Hãy xác định vị trí của vật mà tại đó
động năng của vật bằng 3 lần thế năng?
A: 3 cm và – 1 cm B: ± 2,5 cm. C: 2 cm và – 1 cm D: ± 2 cm.
Câu 196: Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ, chu kì là T
0
, tại nơi có g = 10m/s
2
. Treo con lắc ở trần 1 chiếc xe rồi
cho xe chuyển động nhanh dần đều trên đường ngang thì dây treo hợp với phương thẳng đứng 1 góc o.

Cho con lắc dao
động với biên độ nhỏ, hãy tính chu kì T của con lắc theo T
0
.
A: T = T
0 coso
B: T = T
0 sino
C: T = T
0 tano
D: T = T
0 2

Câu 197: Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà, trong đó độ cứng của lò xo là 50 N/m. Tại thời điểm t
1
, li độ và vận
tốc của vật lần lượt là 4 cm và 80 3 cm/s. Tại thời điểm t
2
, li độ và vận tốc của vật lần lượt là - 4 2 cm và 80 2 cm/s.
Khối lượng của vật nặng là
A: 250 g B: 125 g C: 500 g D: 200 g
Câu 198: Một con lắc lò xo nằm ngang có k = 100 N/m, m = 200 g, lấy g = 10 m/s
2
, hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là µ
= 0,05. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 8 cm rồi buông nhẹ. Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động
đến lúc dừng lại là
A: 12 m. B: 2,4 m. C: 16 cm D: 3,2 m.
Câu 199: Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k=100N/m và vật m=100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ
số ma sát giữa vật và mặt ngang là µ=0,02. Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Quãng
đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là
A: s = 50m. B: s = 25m C: s = 50cm. D: s = 25cm.
Câu 200: Cho hai dao động điều hoà cùng phương x
1
= 5 3 cos10πt (cm ) và x
2
=
2
A sin10πt (cm) .Biết biên độ của dao
động tổng hợp là 10cm.Giá trị của
2
A là
A: 5cm B: 4cm C: 8cm D: 6cm
Câu 201: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x =
A đến vị trí x =
A
2
÷
, chất điểm có tốc độ trung bình là
A:
4A
.
T
B:
9A
.
2T
C:
3A
.
2T
D:
6A
.
T

Câu 202: Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
A. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều
B. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
C. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược chiều
D. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng chiều
Câu 203: Một con lắc đơn có chiều dài l, quả nặng có khối lượng m. Một đầu con lắc treo vào điểm cố định O, con lắc dao
động tuần hoàn với biên độ góc o
0
và độ cao cực đại mà quả nặng đạt được so với vị trí cân bằng là h
0
= l.(1 - coso
0
) Trên
phương thẳng đứng qua O, người ta đóng một cây đinh tại vị trí I với khoảng cách OI = l/2. Sao cho đinh chận một bên của
dây treo. Sau khi bị chặn đinh thì độ cao cực đại h của vật nặng đạt được sẽ là:
A: h = h
0
= l.(1 - coso
0
) C: h = 0,5.h
0
= 0,5.l.(1 - coso
0
)
B: h = l.(1 – cos( 2 o
0
)) D: h = 2 h
0
= 2 l.(1 - coso
0
)

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 18
Câu 204: Vật nhỏ có khối lượng 200 g trong một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 4cm. Biết trong
một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ có độ lớn gia tốc không nhỏ hơn 500 2 cm/s
2
là T/2. Độ cứng của lò xo là:
A: 40N/m. B: 50N/m. C: 30N/m. D: 20N/m.
Câu 205: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T =3s, biên độ A = 10cm. Trong 0,5 giây quãng đường vật có thể đi được là:
A: 6,6cm. B: 2,6cm. C: 10 2 cm. D: 11,24cm.
Câu 206: Một vật dao động điều hoà với biên độ 8 cm, cứ sau một khoảng thời gian 0,5 giây thì động năng lại bằng thế
năng. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/3 giây là
A: 8 cm. B: 12 cm. C: 4 3 cm. D: 4 2 cm.
Câu 207: Một vật dao động trên trục Ox với phương trình động lực học có dạng 8x + 5x” = 0. Kết luận đúng là
A: Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω = 2,19 rad/s.
B: Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω = 1,265 rad/s.
C: Dao động của vật là tuần hoàn với tần số góc ω = 1,265 rad/s.
D: Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω = 2 2 rad/s.
Câu 208: Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m, vật có khối lượng 2 kg, dao động điều hoà theo phương
thẳng đứng. Tại thời điểm vật có gia tốc 75 cm/s
2
thì nó có vận tốc 15 3 cm/s. Biên độ dao động là
A: 5 cm B: 6 cm C: 9 cm D: 10 cm
Câu 209: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian At. Nếu thay đổi chiều dài đi một
lượng 0,7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động. Chiều dài ban đầu là:
A: 1,6m. B: 2,5m. C: 1,2m. D: 0,9m.
Câu 210: Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k = 100N/m, khối lượng của vật m = 1
kg. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng x = +3cm, và truyền cho vật vận tốc v = 30cm/s ngược chiều dương, chọn t = 0 là lúc
truyền vận tốc cho vật. Phương trình dao động của vật là
A: x = 3 2 cos(10t +3π/4) cm. B: x = 3 2 cos(10t +π/3) cm.
C: x = 3 2 cos(10t -π/4) cm. D: x = 3 2 cos(10t +π/4) cm.
Câu 211: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos( tt - t/2) cm. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời
gian từ t

1
= 1,5s đến t

2
= 13/3s là:
A: 50 + 5 3 cm B: 40 + 5 3 cm C: 50 + 5 2 cm D: 60 - 5 3 cm
Câu 212: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 dao động điều hoà với chu kì T. Nếu cắt bớt chiều dài dây treo một
đoạn l
1
=0,75m thì chu kì dao động bây giờ là T
1
= 3s. Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa l
2
= 1,25m thì chu kì dao động
bây giò là T
2
= 2s. Chiều dài l của con lắc ban đầu và chu kì T của nó là
A: l 3m; T 3 3s = = B: l 4m;T 2 3s = = C: l 4m;T 3 3s = = D: l 3m; T 2 3s = =
Câu 213: Chọn phát biểu không đúng khi nói về dao động
A: Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
B: Dao động duy trì là dao động điều hòa với tần số bằng tần số riêng
C: Dao động cưỡng bức là dao động điều hòa có tần số bằng tần số lực cưỡng bức
D: Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì biên độ không phụ thuộc vào ma sát
Câu 214: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(et +¢). Chọn câu phát biểu sai:
A: Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động. B: Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian.
C: Pha ban đầu ¢ chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian. D: Tần số góc e phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.
Câu 215: Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa ,ta xác định được:
A: Quỹ đạo dao động B: Cách kích thích dao động
C: Chu kỳ và trạng thái dao động D: Chiều chuyển động của vật lúc ban đầu
Câu 216: Một đồng hồ quả lắc được xem như con lắc đơn mỗi ngày chạy nhanh 86,4(s). Phải điều chỉnh chiều dài của dây
treo như thế nào để đồng hồ chạy đúng?
A: Tăng 0,2° B: Giảm 0,2° C: Tăng 0,4° D: Giảm 0,4°
Câu 217: Con lắc lò xo gồm quả cầu nặng gắn vào đầu lò x

o
. Quả nặng dao động điều hòa với biên độ 6cm. Động năng
bằng 3 lần thế năng khi quả nặng cách vị trí cân bằng.
A: 2cm B: 1,5cm C: 3cm D: 2,5cm
Câu 218: Dao động của quả lắc đồng hồ là
A: dao động tắt dần. B: dao động theo tần số ngoại lực cưỡng bức.
C: dao động điều hoà. D: dao động duy trì.
Câu 219: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A: Biên độ của ngoại lực.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 19
B: Lực cản của môi trường.
C: Độ chênh lệch giữa tần số ngoại lực và tần số riêng của hệ
D: Pha ban đầu của ngoại lực.
Câu 220: Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30t (m/s
2
). Thời điểm ban đầu vật
có vận tốc 1,5m/s và thế năng đang tăng. Hỏi vào thời điểm nào sau đây vật có gia tốc bằng 15t (m/s
2
):
A: 0,10s B: 0,15s C: 0,20s D: 0,05s
Câu 221: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo
biến thiên từ 20cm đến 30cm, Trong một chu kì dao động thời gian lò xo nén bằng ½ thời gian lò xo dãn. Chiều dài tự
nhiên của lò xo là:
A. 20cm B. 25cm C. 22,5cm D. 30cm
Câu 222: Cho một vật dao động điều hoà với biên độ A = 10 cm, tần số f = 2Hz. Tốc độ trung bình nhỏ nhất mà vật đạt
được trong thời gian 1/6 s là
A: 30 cm/s B: 30 3 cm/s C: 60 3 cm/s D: 60 cm/s
Câu 223: Cho một con lắc lò xo, trong đó vật nặng có khối lượng 100 g, dao động điều hoà với năng lượng 0,05 J. Cho biết tại
thời điểm ban đầu ( t = 0), vật có vận tốc và gia tốc lần lượt là - 50 3 cm/s và -10 m/s
2
. Phương trình dao động của vật là
A: x = 2cos(50t + t/3) cm B: x = 2cos(50t + t/6) cm C: x = 5cos(20t + t/3) cm D: x = 5cos(20t + t/6) cm
Câu 224: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Biết độ lớn lực đàn hồi cực tiểu và cực đại của lò
xo trong quá trình dao động lần lượt là 15N và 25N.Lực hồi phục có độ lớn cực đại là:
A: 20N B: 10N C: 15N D: 5N
Câu 225: Một vật có khối lượng m = 100 g thực hiện hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số với phương trình lần lượt
là : x
1
= 4sin(10tt + t/6) (cm) và x
2
= 4cos(10tt) (cm). Lấy t
2
= 10. Lực phục hồi tác dụng lên vật có độ lớn cực đại là
A: 4 3 N B: 0,4 3 N C: 4 N D: 0,4 N
Câu 226: Con lắc lò xo nằm ngang có k = 100N/m, m = 100g. Kéo vật cho lò xo dãn 2cm rồi buông nhẹ cho vật dao động.
Biết hệ số ma sát là μ = 0,16. Xem con lắc dao động tắt dần chậm. Lấy g = 10 m/s
2
, quãng đường vật đi được trong 4 chu
kỳ đầu tiên là:
A: 32 cm B: 34,56cm C: 100cm D: Đáp án khác
Câu 227: Một lò xo treo thẳng đứng có k = 20 N/m, khối lượng m = 200g. Từ vị trí cân bằng nâng vật lên một đoạn 5cm
rồi buông nhẹ. Lấy g = 10m/s
2
.Chọn chiều dương hướng xuống. Giá trị cực đại của lực kéo về và lực đàn hồi là:
A. F
kvmax
= 1N ; F
đhmax
= 3N B: F
kvmax
= 2N ; F
đhmax
= 5N
C. F
kvmax
= 2N ; F
đhmax
= 3N D: F
kvmax
= 0,4N ; F
đhmax
= 0,5N
Câu 228: Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì động năng lại bằng thế
năng. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6 giây là
A: 8 cm. B: 6 cm. C: 2 cm. D: 4 cm.
Câu 229: Một lò xo nhẹ có chiều dại tự nhiên 44 cm, đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật có khối lượng m. Kích thích
để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thấy chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo lần lượt là 54 cm và 46
cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Chu kì dao động của vật là:
A: 0,49s B: 0,4 s C: 0,87s D: 8s
Câu 230: Một con lắc đơn dao động điều hoà, nếu tăng chiều dài 25% thì chu kỳ dao động của nó
A: tăng 25% B: giảm 25% C: tăng 11,80% D: giảm 11,80%
Câu 231: Một con lắc đơn chịu tác dụng của lực cưỡng bức biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số f. Đồ thị nào
mô tả hợp lý sự biến thiên của biên độ dao động con lắc theo tần số f ?









Câu 232: mộtt con lắc đơn gồm một quả cầu khối lượng 1g, tích điện
7
q 5, 66.10
÷
= + C được treo bởi một sợi dây mảnh,
không giãn, chiều dài 1,4 m trong điện trường đều có phương nằm ngang với E = 10000V/m. Lấy g = 9,79 m/s
2
. Khi con
lắc ở vị trí cân bằng thì dây treo hợp với phương thẳng đứng góc:
A


O
A f
Hình A
A


O
D f
Hình D
A


O
B f
Hình B
A


O
C f
Hình C

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 20
A: 10
0
B: 20
0
C: 60
0
D: 30
0

Câu 233: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao động là T. Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa thì chu kỳ
dao động của con lắc mới là:
A: T. B: 2T. C:
T
2
. D:
T
2
.
Câu 234: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 8 cm. Khối lượng của vật m = 300
g, chu kì dao động T = 0,5 s. Cho π
2
= 10; g = 10 m/s
2
. Tính độ lớn của lực đàn hồi khi vật cách vị trí cân bằng 6,25 cm là:
A. 0 N và 3 N B. 0 N và 6 N C. 3 N và 6 N D. đáp án khác
Câu 235: Cho con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ A = 12 cm. Biết tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và cực
tiểu của lò xo là 4. Cho π
2
= 10; g = 10 m/s
2
. Tìm chu kì dao động?
A. 1,98 s B. 1,00 s C. 0,89 s D. 2,01 s
Câu 236: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:
A: Động năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
B: Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
C: Khi vật ở vị trí cân bằng thì thế năng của vật bằng cơ năng.
D: Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
Câu 237: Con lắc lò xo có k = 90(N/m) , m = 800(g) được đặt nằm ngang. Một viên đạn m
0
= 100(g) bay với vận tốc v
0
=
18(m/s), dọc theo trục lò xo, đến cắm chặt vào M. Biên độ và tần số góc dao động của con lắc là:
A: 20(cm); 10(rad/s) B: 2(cm); 4(rad/s) C: 4(cm); 25(rad/s) D:4(cm); 2(rad/s)
Câu 238: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A: Biên độ dao động của con lắc B: Khối lượng của con lắc
C: Vị trí dao động của con lắc . D: Điều kiện kích thích ban đầu.
Câu 239: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo
xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động. Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s .
Cho g =
2
 = 10m/s
2
. tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là:
A: 5 B: 4 C: 7 D: 3
Câu 240: Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng?
A: Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian.
B: Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh.
C: Có năng lượng dao động luôn không đổi theo thời gian.
D: Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần.
Câu 241: Với vật dao động điều hòa, hợp lực tác dụng vào vật có đặc điểm
A: cùng pha với vận tốc. B: cùng pha với li độ.
C: ngược pha với gia tốc của vật. D: luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 242: Con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m; vật nặng có khối lượng m = 100g. Kéo vật đến
vị trí mà lò xo giãn một đoạn 4cm rồi buông nhẹ. Sau khi qua vị trí cân bằng lần thứ nhất, do có ma sát nên lò xo chỉ bị nén
cực đại là 3,96cm. Lấy g = 10m/s
2
. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là
A: 0,04 B: 0,02 C: 0,01 D: 0,005
Câu 243: Dao động tổng hợp của 2 dao động cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ, có biên độ bằng biên độ của mỗi
dao động thành phần khi 2 dao động thành phần
A: lệch pha π / 2 B: ngược pha C: lệch pha 2π /3 D: cùng pha
Câu 244: Một con lắc lò xo dao động điều hòa thì.
A: gia tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.
B: li độ và động năng của vật biến thiên điều hòa cùng chu kì.
C: vận tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.
D: lực đàn hồi của lò xo luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 245: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 18cm. Tại vị trí có li độ x = 6cm, tỷ số giữa động năng và thế
năng của con lắc là:
A: 8 B: 6 C: 3 D: 0,125
Câu 246: Một hệ gồm 2 lò xo L
1
, L
2
có độ cứng k
1
= 60N/m, k
2
= 40N/m một
đầu gắn cố định, đầu còn lại gắn vào vật m có thể dao động điều hoà theo
phương ngang như hình vẽ. Khi ở trạng thái cân bằng lò xo L
1
bị nén 2cm. Lực
đàn hồi tác dụng vào m khi vật có li độ 1cm là



x

L2
L1
m

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 21

A: 1,0N . B: 2,2N. C: 0,6N. D: 3,4N.
Câu 247: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động. Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ
thuộc vào điều kiện đầu là:
A: Biên độ B: Chu kì C: Năng lượng D: Pha ban đầu
Câu 248: Một vật dao động với phương trình x 4 2sin(5 t )cm
4
t
= t ÷ . Quãng đường vật đi từ thời điểm
1
1
t s
10
= đến
2
t 6s = là
A: 84,4cm B: 333,8cm C: 331,4cm D: 337,5cm
Câu 249: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo một vật m = 100g. Kéo vật xuống dưới vị trí
cân bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Vật dao động theo phương trình: x = 6cos10t t (cm). Chọn gốc thời gian
là lúc buông vật, lấy g = 10m/s
2
. Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn
A: 7 N. B: 60 N C: 6 N. D: 70 N.
Câu 250: Con lắc lò xo có trọng lực P và chu kỳ dao động riêng T = 1s. Tích điện âm cho vật và treo con lắc vào điện
trường đều hướng thẳng đứng từ trên xuống sẽ có một lực điện F = P/5 tác dụng vào vật. Khi đó chu kỳ dao động nhỏ của
con lắc nhận giá trị
A: 5/ 6 s B: 1s C: 5 s D: 0,5 5 s


1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 22

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ HỌC
*****
THẦY “NGUYỄN HỒNG KHÁNH”
CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TÔT!

Câu 1: Sóng dừng trên dây dài 1m với vật cản cố định, tần số f = 80Hz. Tốc độ truyền sóng là 40m/s. Cho các điểm M
1
, M
-
2
,M
3
trên dây và lần lượt cách vật cản cố định là 12,5 cm, 37,5 cm, 62,5 cm.
A: M
1
, M
2
và M
3
dao động cùng pha B: M
2
và M
3
dao động cùng pha và ngược pha với M
1

C.M
1
và M
3


dao động cùng pha và ngược pha với M
2
D: M
1
và M
2
dao động cùng pha và ngược pha với M
3

Câu 2: Một nguồn âm O, phát sóng âm theo mọi phương như nhau. Hai điểm A, B nằm trên cùng đường thẳng đi qua
nguồn O và cùng bên so với nguồn. Khoảng cách từ B đến nguồn lớn hơn từ A đến nguồn bốn lần. Nếu mức cường độ âm
tại A là 60dB thì mức cường độ âm tại B xấp xỉ bằng:
A. 48dB. B: 15dB. C: 20dB. D: 160dB
Câu 3: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S
1
, S
2
dao động cùng pha, cách nhau một khoảng S
1
S
2
=
40cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz, vận tốc truyền sóng v = 2m/s. Xét điểm M nằm trên đường
thẳng vuông góc với S
1
S
2
tại S
1
. Đoạn S
1
M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại?
A: 50cm B: 40cm C: 30cm D: 20cm
Câu 4: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau A và B cách nhau một khoảng AB = 24cm. Các sóng có cùng bước
sóng  = 2,5cm. Hai điểm M và N trên mặt nước cùng cách đều trung điểm của đoạn AB một đoạn 16 cm và cùng cách
đều 2 nguồn sóng và A và B. Số điểm trên đoạn MN dao động cùng pha với 2 nguồn là:
A: 7 B: 8 C: 9. D: 6
Câu 5: Hai nguồn kết hợp cùng pha trên mặt nước cách nhau 38cm. Trên đường nối hai nguồn, người ta quan sát được 7
điểm dao động với biên độ cực đại (không kể 2 nguồn). Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s. Tần số dao động
của nguồn có thể là
A: 9 Hz B: 7 Hz C: 4 Hz D: 6 Hz
Câu 6: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp O
1
và O
2
dao động đồng pha, cách nhau một khoảng O
1
O
2
=
40cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz, vận tốc truyền sóng v = 2m/s. Xét điểm M nằm trên đường
thẳng vuông góc với O
1
O
2
tại O
1
. Đoạn O
1
M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại?
A: 50cm B. 30cm C. 40cm D. 20cm
Câu 7: Có 3 nguồn âm có tần số 20Hz, 40Hz và 60Hz khi tổng hợp chúng lại thành một nguồn âm thì tần số là:
A. 60Hz. B. 120Hz. C. 40Hz. D. 20Hz.
Câu 8: Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?
A: Tần số sóng. B: Bản chất của môi trường truyền sóng.
C: Biên độ của sóng. D: Bước sóng.
Câu 9: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, f là tần số của sóng. Nếu d =
(2n + 1)
v
2f
; ( n = 0,1,2…) thì hai điểm sẽ:
A: Dao động cùng pha B: dao động ngược pha C: Dao động vuông pha D: Không xác định được
Câu 10: Đầu A của một sợi dây cao su căng ngang được làm cho dao động theo phương vuông góc với dây với biên độ a
= 10cm, chu kỳ 2s. Sau 4s, sóng truyền được 16m dọc theo dây. Gốc thời gian là lúc A băt đầu dao động từ vị trí cân bằng
theo chiều dương hướng lên. Phương trình dao động của điểm M cách A một khoảng 2m là phương trình nào dưới đây?
A: u

M
= 10cos( tt + t/2) cm B: u

M
= 10cos( tt - t/2) cm
C: u

M
= 10cos( tt + t) cm D: u

M
= 10cos( tt - t) cm
Câu 11: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây dài có phương trình u = 6cos( 4tt + 0,2tx) cm. Độ dời của điểm có tọa
độ x = 5cm lúc t = 0,25s là bao nhiêu?
A: 6cm B: - 6cm C: 3 cm D: 0cm
Câu 12: Một sợi dây đàn hồi dài, đầu O dao động với tần số f từ 40Hz đến 53 Hz, tốc độ truyền sóng là 5,2 m/s. Để điểm
M trên dây cách O 20cm luôn luôn dao động cùng pha với O thì tần số f là:
A: 42Hz B: 52Hz C: 45Hz D: 50Hz
Câu 13: Sóng truyền với tốc độ 5m/s giữa hai điểm O và M nằm trên cùng một phương truyền sóng. Biết phương trình sóng
tại O là u
o
= 5cos(5tt - t/6) (cm) và tại M là: u
M
= 5cos(5tt + t/3) (cm). Xác định khoảng cách OM và chiều truyền sóng.
A: truyền từ O đến M, OM = 0,5m. B: truyền từ M đến O, OM = 0,25m.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 23
C: truyền từ O đến M, OM = 0,25m. D: truyền từ M đến O, OM = 0,5m.
Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số 20Hz. Người ta
thấy điểm M dao động cực đại và giữa M với đường trung trực của AB có một đường không dao động. Hiệu khoảng cách
từ M đến A,B là 2 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng
A: 10cm/s B: 20cm/s C: 30cm/s D: 40cm/s
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S
1
, S
2
cách nhau 28mm phát sóng ngang
với phương trình u
1
= 2cos(100tt) (mm), u
2
= 2cos(100tt + t) (mm), t tính bằng giây (s). Tốc độ truyền sóng trong nước
là 30cm/s. Số vân lồi giao thoa (các dãy cực đại giao thoa) quan sát được là:
A: 9 B: 10 C: 11 D: 12
Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 10Hz. Tốc
độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s. Hai điểm M, N trên mặt nước có MA=15cm, MB=20cm, NA=32cm,
NB=24,5cm. Số đường dao động cực đại giữa M và N là:
A: 4 đường. B: 7 đường. C: 5 đường D: 6 đường
Câu 17: Một sợi dây đã được kéo căng dài 2L, có các đầu M và N cố định. Sợi dây được kích thích để tạo sóngdừng trên
nó sao cho, ngoài hai điểm đầu thì chỉ có điểm chính giữa G của sợi dây là nút sóng, A và B là hai điểm trên sợi dây, nằm
hai bên điểm G và cách G một đoạn x (x < L) như nhau. Dao động tại các điểm A và B sẽ
A: có biên độ bằng nhau và cùng pha B: có biên độ khác nhau và cùng pha
C: có biên độ khác nhau và ngược pha nhau D: có biên độ bằng nhau và ngược pha nhau
Câu 18: Một sợi dây được căng ra giữa hai đầu A và B cố định . Cho biết tốc độ truyền sóng cơ trên dây là v
s
= 600m/s,
tốc độ truyền âm thanh trong không khí là v
a
= 300m/s, AB = 30cm. Khi sợi dây rung bước sóng của âm trong không khí là
bao nhiêu. Biết rằng khi dây rung thì giữa hai đầu dây có 2 bụng sóng:
A:15cm B: 30cm C: 60cm D: 90cm
Câu 19: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng
gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của
phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A: 0,25 m/s. B: 0,5 m/s. C: 2 m/s. D: 1 m/s.
Câu 20: Để tăng gấp đôi tần số của âm do dây đàn phát ra ta phải :
A: Tăng lực căng dây gấp hai lần B: Giảm lực căng dây gấp hai lần
C: Tăng lực căng dây gấp 4 lần D: Giảm lực căng dây gấp 4 lần
Câu 21: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W. Cho rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m,
năng lượng âm bị giảm 5 % so với lần đầu do sự hấp thụ của môi trường truyền âm.Biết I
0
= 10
-12
W/m
2
, Nếu mở to hết cỡ
thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m là
A: 102 dB B: 107 dB C: 98 dB D: 89 dB
Câu 22: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng đơn sắc. Tại một điểm trên màn quan sát
hình ảnh giao thoa có hiệu đường đi của tia sáng là bao nhiêu nếu tại đó ta quan sát được vân tối ?
A: số nguyên lần bước sóng B: Số lẻ lần nửa bước sóng
C: số lẻ lần bước sóng D: số nguyên lần nửa bước sóng
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A: Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động được truyền đi, còn bản thân các phần tử môi trường thì dao động
tại chỗ.
B: Khi tần số dao động của nguồn sóng càng lớn thì tốc độ truyền sóng càng lớn
C: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha
với nhau
D: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số của sóng không đổi
Câu 24: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về sự truyền của sóng cơ học?
A: Tần số dao động của sóng tại một điểm luôn bằng tần số dao động của nguồn sóng.
B: Khi truyền trong một môi trường nếu tần số dao động của sóng càng lớn thì tốc độ truyền sóng càng lớn.
C: Khi truyền trong một môi trường thì bước sóng tỉ lệ nghịch với tần số dao động của sóng.
D: Tần số dao động của một sóng không thay đổi khi truyền đi trong các môi trường khác nhau.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 24
Câu 25: Một nguồn âm đẳng hướng phát ra từ O. Gọi A và B là hai điểm nằm trên cùng một phương truyền và ở cùng
một phía so với O. Mức cường độ âm tại A là 50dB, tại B là 30dB. Tính mức cường độ âm tại trung điểm M của AB. Coi
môi trường không hấp thụ âm.
A: 34,6dB. B. 35,2dB. C. 37,2dB. D. 38,5dB.
Câu 26: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng: u
A
= 4.coset (cm) và u
A
= 2.cos(et + t/3) (cm),
coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Tính biên độ sóng tổng hợp tại trung điểm của đoạn AB
A: 6 cm B: 5,3 cm C: 0 D: 4,6 cm
Câu 27: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng. Phương trình sóng của một điểm M trên phương
truyền sóng đó là: u
M
= 3cos  t (cm). Phương trình sóng của một điểm N trên phương truyền sóng đó ( MN = 25 cm) là:
u
N
= 3 cos ( t +  /4) (cm). Ta có
A Sóng truyền từ M đến N với vận tốc 2m/s. B: Sóng truyền từ N đến M với vận tốc 2m/s.
C: Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc 1m/s. D: Sóng tuyền từ M đến N với vận tốc 1m/s.
Câu 28: Biểu thức của sóng tại một điểm có tọa độ x nằm trên phương truyền sóng cho bởi: u = 2cos( tt/5 - 2tx) (cm) trong
đó t tính bằng s. Vào lúc nào đó li độ của sóng tại một điểm P là 1cm thì sau lúc đó 5s li độ của sóng cũng tại điểm P là;
A: - 1cm B: + 1 cm C: - 2vm D: + 2cm
Câu 29: Khẳng định nào sau đây đúng?
A: Sóng âm luôn là sóng dọc.
B: Sóng âm lan truyền được trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí.
C: Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc, trong chất rắn là sóng ngang.
D: Sóng âm chỉ có tần số từ 16Hz đến 20KHz.
Câu 30: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là: u = Asin(
T
 2
t) cm.
Một điểm M cách nguồn O bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t = 1/2 chu kì có độ dịch chuyển u
M
=2cm. Biên độ sóng A là:
A: 2cm B:
3
4
cm C: 4cm D: 2 3 cm
Câu 31: Trên mặt nước phẳng lặng có hai nguồn điểm dao động S

1
, S

2
là f = 120Hz. Khi đó trên mặt nước, tại vùng giao
S

1
, S

2
người ta qua sát thấy 5 gơn lồi và những gợn này chia đoạn S

1
S

2
thành 6 đoạn mà hai đoạn ở hai đầu chỉ dài bằng
một nửa các đoạn còn lại. cho S

1
S

2
= 5 cm. Bước sóng ì là:
A: ì = 4cm B: ì = 8cm C: ì = 2 cm D: Kết quả khác.
Câu 32: Hai guồn phát sóng điểm M, N cách nhau 10 cm dao động ngược pha nhau, cùng tần số là 20Hz cùng biên độ là
5mm và tạo ra một hệ vân giao thoa trên mặt nước. Tốc độ truyền sóng là 0,4m/s. Số các điểm có biên độ 5mm trên đường
nối hai nguồn là:
A: 10 B: 21 C: 20 D: 11
Câu 33: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng là:
A: Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp C: Độ dài của dây.
B: Hai lần độ dài của dây. D: Hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp
Câu 34: Một sợi dây thép AB dài 41cm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B tự do. Kích thích dao động cho dây nhờ một
nam châm điện với tần số dòng điện 20Hz, tốc độ truyền sóng trên dây 160cm/s. Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây
xuất hiện số nút sóng và bụng sóng là:
A: 21 nút, 21 bụng. B: 21 nút, 20 bụng. C: 11 nút, 11 bụng. D: 11 nút, 10 bụng.
Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A: Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to B: Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó nhỏ
C: Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to D: Âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
Câu 36: Một ống dài 0,5m có một đầu kín, một đầy hở, trong có không khí. Tốc độ truyến âm trong không khí là 340m/s.
Tại miệng ống có căng ngang một dây dài 2m. cho dây dao động nó phát âm cơ bản, đồng thời xảy ra hiện tượng cộng
hưởng âm với ống và âm do ống phát ra cùng là âm cơ bản.
A: 550m/s B: 680m/s C: 1020m/s D: 1540m/s
Câu 37: Kết luận nào sau đây là không đúng?
A: Nhạc âm là những âm có tần số xác định. Tạp âm là những âm không có tần số xác định.
B: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lí là tần số và biên độ.
C: Độ to của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào mức cường độ và tần số âm.
D: Độ cao là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lí tần số và năng lượng âm.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 25
Câu 38: Tại 2 điểm O
1
, O
2
cách nhau 20 cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng
với phương trình: u
2
=
1
u 5cos(100 t)(mm) = t . Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2(m/ s) . Số đường hipebol trên
đoạn O
1
O
2
dao động với biên độ cực đại ( không kể O
1
; O
2
) là
A: 11 B: 10 C: 9 D. 8
Câu 39: Hai vật P và Q cùng xuất phát từ gốc toạ độ, theo cùng một chiều và dao động điều hoà trên trục Ox với cùng
biên độ. Chu kì dao động của P gấp 3 lần của Q. Tỉ số độ lớn vận tốc của P và của Q khi chúng gặp nhau là
A: 2 : 9 B: 3 : 1 C: 1 : 3 D: 9 : 2
Câu 40: Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình
0
cos 2 ( )
x
y y ft 

= ÷ trong đó x,y được đo bằng cm, và t đo
bằng s. Vận tốc dao động cực đại của mỗi phần tử môi trường gấp 4 lần vận tốc sóng nếu.
A:
0
4
y 
 = B:
0
2 y   = C:
0
y   = D:
0
2
y 
 =
Câu 41: Khi xảy ra sóng dừng trên dây, thì bước sóng là:
A. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha.
B. Khoảng cách giữa bốn nút liên tiếp.
C. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp.
D. Khoảng cách giữa ba nút liên tiếp.
Câu 42: Một dây đàn hồi căng ngang. Cho một đầu dao động theo phương thẳng đứng với chu kì 2s thì trên dây có sóng
truyền đi. Sau thời gian 0,3s dao động truyền đi được 1,5 m. tìm bước sóng?
A: 2,5m B: 10m C: 5m D: 4m
Câu 43: Tạo sóng ngang tại O trên một dây đàn hồi. Một điểm M cách nguồn phát sóng O một khoảng d = 20cm có
phương trình dao động u

M
= 5cos 2t( t - 0,125) cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là 80cm/s. Phương trình dao động của
nguồn O là phương trình dao động trong các phương trình sau?
A: u

o
= 5cos( 2tt - t/2) cm B: u

o
= 5cos( 2tt + t/2) cm
C: u

o
= 5cos( 2tt + t/4) cm D: u

o
= 5cos( 2tt - t/4) cm
Câu 44: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên biên độ a, chu kì T = 1s. Hai
điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm. Tính thời điểm đầu tiên để M cách O 12cm dao động
cùng trạng thái ban đầu với O. Coi biên độ không đổi.
A: t =0,5s B: t = 1s C: 2s D: 0,75s
Câu 45: Một điểm O trên mặt nước dao động với tần số 20Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt nước thay đổi từ 0,8m/s đến
1m/s. Trên mặt nước hai điểm A và B cách nhau 10cm trên phương truyền sóng luôn luôn dao dộng ngược pha nhau.
Bước sóng trên mặt nước là:
A: 4cm. B: 16cm. C: 25cm. D: 5cm.
Câu 46: Hai nguồn kết hợp S

1
, S

2
cách nhau 50mm trên mặt thoáng thủy ngân dao động giống nhau x = acos 60tt mm.
Xét về một phía đường trung trực của S

1
, S

2
thấy vân bậc k đi qua điểm M có M S

1
- M S

2
= 12mm. và vân bậc ( k + 3) đi
qua điểm M’ có M’ S

1
- M’ S

2
= 36 mm. Tìm Bước sóng, vân bậc k là cực đại hay cực tiểu?
A: 8mm, cực tiểu B: 8mm, cực đại C: 24mm, cực tiểu D: 24mm, cực đại
Câu 47: Hai nguồn sóng cơ AB cách nhau dao động chạm nhẹ trên mặt chất lỏng, cùng tấn số 100Hz, cùng pha theo
phương vuông góc với mặt chất lỏng. Vận tốc truyền sóng 20m/s.Số điểm không dao động trên đoạn AB =1m là
A: 10 điểm B: 20 điểm C: 5 điểm D: 11 điểm
Câu 48: Thực hiện giao thoa sóng với hai nguồn cùng pha S

1
S

2
cách nhau 5 ì . Hỏi trên đoạn S

1
S

2
có bao nhiêu điểm
dao động với biên độ cực đại nhưng cùng pha với hai nguồn
A: 6 B:5 C: 11 D: 7
Câu 49: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về các hiện tượng sóng dừng.
A: Sóng dừng không có sự lan truyền dao động.
B: Sóng dừng trên dây đàn là sóng ngang, trong cột khí của ống sáo, kèn là sóng dọc.
C: Mọi điểm giữa hai nút của sóng dừng có cùng pha dao động.
D: Bụng sóng và nút sóng dịch chuyển với vận tốc bằng vận tốc lan truyền sóng.
Câu 50: Sóng dừng trên dây dài 2m với hai đầu cố định. Vận tốc sóng trên dây là 20m/s. Tìm tần số dao động của sóng
dừng nếu biết tần số này khoảng từ 4Hz đến 6Hz.
A: 10Hz B: 5,5Hz C: 5Hz D: 4,5Hz
Câu 51: Chọn câu đúng. Chiều dài ống sáo càng lớn thì âm phát ra
A: Càng cao B: Càng trầm C: Càng to D: Càng nhỏ
Câu 52: Một nguồn âm N phát âm đều theo mọi hướng. Tại điểm A cách N 10m có mức cường độ âm L
0
(dB) thì tại
điểm B cách N 20m mức cường độ âm là

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 26
A: L
0
– 4(dB). B:
0
L
4
(dB). C:
0
L
2
(dB). D: L
0
– 6(dB)
Câu 53: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A: Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
B: Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
C: Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
D: Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
Câu 54: Cho hai nguồn sóng âm kết hợp A, B đặt cách nhau 2 m dao động cùng pha nhau. Di chuyển trên đoạn AB,
người ta thấy có 5 vị trí âm có độ to cực đại. Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí là 350 m/s. Tần số f của nguồn âm
có giá trị thoả mãn
A: 350 Hz s f < 525 Hz B: 350 Hz < f < 525 Hz C: 175 Hz s f < 262,5 Hz D: 175 Hz < f < 262,5 Hz
Câu 55: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản
tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao
động riêng của mạch dao động này là
A: 4Δt. B: 6Δt. C: 3Δt. D: 12Δt.
Câu 56: A và B là hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng. Sóng truyền từ B đến A với tốc độ 8m/s. Phương
trình dao động của A và B lần lượt là 6cos(20 3 / 2)
A
u t cm   = ÷ và 6cos(20 / 2)
B
u t cm   = ÷ . Khoảng cách gần
nhất giữa A và B là
A: 20cm B: 80cm C: 40cm D: 10cm

Câu 57: Sóng dọc ( sóng cơ ) truyền được trong các môi trường nào?
A: Chỉ trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.
B: Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.
C: Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
D: Không truyền được trong chất rắn.
Câu 58: Một sóng cơ truyền trong môi trường với bước sóng 2m. Vị trí các điểm dao động lệch pha π/4 so với nguồn là
A: 2k + 1/4 (m) B: 2k ± 1/4 (m) C: k + 1/8 (m) D: 2k + 1/8 (m)
Câu 59: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với sợi dây với tốc độ truyền
sóng v = 4 m/s. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 cm thì thấy M luôn luôn dao động lệch pha với A một
góc A¢ = (2k + 1)
2
t
với k = 0; ±1; ±2. Cho biết tần số 22 Hz s f s 26 Hz, bước sóng ì của sóng có giá trị là:
A: 20 cm B: 15 m C: 16 cm D: 32 m
Câu 60: Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, ngược pha nhau, những điểm dao động với
biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn ( ke Z) là:
A. d
2
– d
1
= k B: d
2
– d
1
= 2k C: d
2
– d
1
= (k + 1/2)  D: d
2
– d
1
= k /2
Câu 61: Tiến thành thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt thoáng của một chất lỏng nhờ hai nguồn kết hợp cùng pha S

1
, S

2
.
Tần số dao động của mỗi nguồn là f = 30Hz. Cho biết S

1
S

2
= 10cm. Một điểm M nằm trên mặt thoáng cách S

2
một đoạn
8cm. và cách S

1
một đoạn 4cm. Giữa M và đường trung trực S

1
S

2
có một gợn lồi dạng hypepol. Biên độ dao động của M là
cực đại. Số điểm dao động cực tiểu trên S

1
S

2
là:
A: 12 B: 11 C: 10 D: 9
Câu 62: Thực hiện giao thoa sóng với hai nguồn cùng pha S

1
S

2
cách nhau 5 ì . Hỏi trên đoạn S

1
S

2
có bao nhiêu điểm
dao động với biên độ cực đại nhưng ngược pha với hai nguồn
A: 6 B:5 C: 11 D: 7
Câu 63: Hai sóng chạy có vận tốc 750m/s, truyền ngược chiều nhau và giao thoa nhau tạo thành sóng dừng. Khoảng
cách từ một nút N đến nút thứ N + 4 bằng 6m. Tần số các sóng chạy bằng
A: 100 Hz B: 125 Hz C: 250 Hz D: 500 Hz
Câu 64: Cột không khí trong ống thủy tinh có độ cao l có thể thay đổi được nhờ điều khiển mực nước trong ống. Đặt một
âm thoa k trên miệng ống thủy tinh. Khi âm thoa dao động, nó phát ra một âm cơ bản, ta thấy trong cột không khí có một
sóng dừng ổn định. Khi độ cao thích hợp của cột không khí có trị số nhỏ nhất l

o
= 13cm, người ta nghe thấy âm to nhất, biết
rằng đầu A hở của cột không khí là môt bụng sóng, còn đầu B kín là một nút sóng, vận tốc truyền âm là 340m/s. Tần số
của âm do âm thoa phát ra có thể nhận giá trị trong các giá trị sau?

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 27
A: f = 563,8Hz B: f = 658Hz C: f = 653,8Hz D: f = 365,8Hz
Câu 65: Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d. Nguồn này phát sóng cầu. Khi người đó đi lại gần nguồn
âm 50m thì thấy cường độ âm tăng lên gấp đôi. Khoảng cách d là:
A. ~ 222m. B: ~ 22,5m. C: ~ 29,3m. D: ~ 171m.
Câu 66: Một quả cầu khối lượng m, gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng quả cầu được nối vào một sợi
dây AB dài l, căng ngang. Cho quả cầu dao động điều hòa với biên độ a = 2cm, trên dây có hiện tượng sóng dừng. Bề rộng
của một bụng sóng là
A: 1cm B: 2cm C: 4cm D: 8cm
Câu 67: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng R. Khi người đó tiến lại gần nguồn âm một khoảng l = 126,8m thì
thấy cường độ âm tăng gấp 3 lần. Giá trị chính xác của R là:
A: 300m B: 200m C: 150m D: 100m
Câu 68: Tại hai điểm S
1
và S
2
trên mặt nước cách nhau 20(cm) có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng
đứng với các phương trình lần lượt là
1
2 os(50 )( ) u c t cm  = và
2
3 os(50 )( ) u c t cm   = + , tốc độ truyền sóng trên
mặt nước là 1(m/s). Điểm M trên mặt nước cách hai nguồn sóng S
1,
S
2
lần lượt 12(cm) và 16(cm). Số điểm dao động với
biên độ cực đại trên đoạn S
2
M là
A: 7 B: 5 C: 6 D: 4
Câu 69: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau A và B, cách nhau một khoảng AB = 12cm. Hai nguồn đang
dao động vuông góc với mặt nước và tạo ra các sóng có cùng bước sóng  = 1,6cm. Hai điểm C và D trên mặt nước cách
đều hai nguồn sóng và cách trung điểm 0 của đoạn AB một khoảng là 8 cm. Số điểm trên đoạn CD dao động cùng pha với
nguồn là
A: 6. B. 5. C: 3. D: 10.
Câu 70: Một nguồn sóng cơ học dao động điều hòa theo phương trình u = Acos(10tt + t/2) cm. Khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà tại đó dao động của hai điểm lệch pha nhau t/3 rad là 5m. Tốc độ truyền sóng là
A 75 m/s B: 100 m/s C: 6 m/s D: 150 m/s
Câu 71: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao dộng đi lên với biên độ 1,5 cm, chu kì T= 2s.
Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha là 6cm. Tính thời điểm đầu tiên để điểm M cách O 6 cm lên đến điểm
cao nhất. Coi biên độ không đổi
A: t = 2,5s B: t = 1s C: t = 2s C: t = 0,75s
Câu 72: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng
từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi
trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là
A: 90 cm/s. B: 80 cm/s. C: 85 cm/s. D: 100 cm/s.
Câu 73: Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng cách x trên đường kính của một vòng
tròn bán kính R ( x << R) và đối xứng qua tâm của vòng tròn. Biết rằng mỗi nguồn đều phát sóng có bước sóng  và x =
5,2 . Tính số điểm dao động cực đại trên vòng tròn:
A: 20 B: 22 C: 24 D: 26
Câu 74: Thực hiện giao thoa sóng với hai nguồn cùng pha S

1
S

2
cách nhau 20cm . Biết vận tốc truyền sóng trên bề mặt
chất lỏng là 40 cm/s, tần số của nguồn là f = 8Hz. Hỏi trên đoạn S

1
S

2
có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại
nhưng ngược pha với hai nguồn
A: 3 B:5 C: 4 D: 9
Câu 75: Chọn câu đúng
A: Trong chất khí sóng âm là sóng dọc vì trong chất này lực đàn hồi chỉ xuất hiện khi có biến dạng nén,giãn
B: Trong chất lỏng sóng âm là sóng dọc vì trong chất này lực đàn hồi chỉ xuất hiện khi có biến dạng lệch
C: Trong chất rắn sóng âm chỉ có sóng ngang vì trong chất này lực đàn hồi xuất hiện khi có biến dạng lệch
D: Trong chất lỏng và chất rắn, sóng âm gồm cả sóng ngang và sóng dọc vì lực đàn hồi xuất hiện khi có biến dạng
lệch và biến dạng nén, giãn
Câu 76: Cho hai loa là nguồn phát sóng âm S
1
, S
2
phát âm cùng phương trình t cos a u u
2 1
S S
e = = . Vận tốc sóng âm
trong không khí là 330(m/s). Một người đứng ở vị trí M cách S
1
3(m), cách S
2
3,375(m). Vậy tần số âm bé nhất, để ở M
người đó không nghe được âm từ hai loa là bao nhiêu?
A: 420(Hz) B: 440(Hz) C: 460(Hz) D: 480(Hz)

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 28
Câu 77: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha có biên độ a và 2a dao động vuông góc với mặt
thoáng chất lỏng. Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm cách hai nguồn những khoảng
d
1
=12,75 và d
2
=7,25 sẽ có biên độ dao động A
0
là bao nhiêu?
A. a s A
0
s 3a. B: A
0
= a. C: A
0
= 3a. D: A
0
= 2a.
Câu 78: Hình bên biểu diễn sóng ngang truyền trên một sợi dây, theo chiều từ
trái sang phải. Tại thời điểm như biểu diễn trên hình, điểm P có li độ bằng 0,
còn điểm Q có li độ cực đại. Vào thời điểm đó hướng chuyển động của P và Q
lần lượt sẽ là:

Q
P

A: Đi xuống; đứng yên B: Đứng yên; đi xuống C: Đứng yên; đi lên D: Đi lên; đứng yên
Câu 79: Một mũi nhọn S chạm vào mặt nước dao động điều hoà với tần số f = 40Hz. Người ta thấy rằng hai điểm A và B
trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng a = 20cm luôn dao động ngược pha nhau. Biết
tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 3m/s đến 5m/s. Tốc độ đó là:
A: 3,5m/s B: 4,2m/s C: 5m/s D: 3,2m/s
Câu 80: Hai nguồn kết hợp S

1
, S

2
cách nhau 50mm trên mặt thoáng thủy ngân dao động giống nhau x = acos 60tt mm.
Xét về một phía đường trung trực của S

1
, S

2
thấy vân bậc k đi qua điểm M có M S

1
- M S

2
= 12mm. và vân bậc ( k + 3) đi
qua điểm M’ có M’ S

1
- M’ S

2
= 36 mm. Tìm vận tốc truyền sóng trên mặt thủy ngân, vân bậc k là cực đại hay cực tiểu?
A: 24cm/s, cực tiểu B: 80cm/s, cực tiểu C: 24cm/s, cực đại D: 80 cm/s, cực đại.
Câu 81: Hai điểm O

1
, O

2
trên mặt chất lỏng dao động điều hòa ngược pha với chu kì 1/3s. Biên độ 1cm. Tốc độ truyền
sóng trên mặt nước là 27cm/s. M là một điểm trên mặt chất lỏng cách O

1
, O

2
lần lượt 9cm, 10,5cm. Cho rằng biên độ sóng
không đổi trong quá trình truyền sóng. Biên độ sóng tổng hợp tại M là:
A: 1cm B: 0,5cm C: 2cm D: 2 cm
Câu 82: Sóng dừng trên dây đàn hồi tạo bởi âm thoa điện có gắn nam châm điện, biết dòng điện xoay chiều có tần số là f,
biên độ dao động của đầu gắn với âm thoa là a. Trong các nhận xét sau đây nhận xét nào sai?
A: Biên độ dao động của bụng là 2a, bề rộng của bụng sóng là 4a.
B: Khoảng thời gian ngắn nhất (giữa hai lần liên tiếp) để dây duỗi thẳng là At =
T
2
=
1
2f
.
C: Mọi điểm giữa hai nút liên tiếp của sóng dừng đều dao động cùng pha và với biên độ khác nhau.
D: Mọi điểm nằm hai bên của một nút của sóng dừng đều dao động ngược pha.
Câu 83: Một nguồn âm phát ra sóng âm hình cầu truyền đi giống nhau theo mọi hướng và năng lượng âm được bảo toàn. Lúc
đầu ta đứng cách nguồn âm một khoảng d, sau đó ta đi lại gần nguồn thêm 10m thì cường độ âm nghe được tăng lên 4 lần.
A: 160m B: 80m C: 40m D: 20m
Câu 84: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50 Hz. Khi
đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9 cm trên đường thẳng đi qua S
luôn dao động cùng pha với nhau. Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi từ 70 cm/s đến 80 cm/s. Tốc độ truyền sóng trên
mặt nước là
A: 75cm/s. B: 77.5cm/s. C: 72,5cm/s. D: 70cm/s.
Câu 85: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp O
1
và O
2
dao động đồng pha , cách nhau một khoảng O
1
O
2
=
40cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz , vận tốc truyền sóng v = 2m/s.Xét điểm M nằm trên đường thẳng
vuông góc với O
1
O
2
tại O
1
. Đoạn O
1
M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại ?
A: 50cm B: 30cm C: 40cm D: 20cm
Câu 86: Một nguồn phát sóng trên mặt chất lỏng có năng lượng E
0
= 0,6J, phát một sóng có dạng hình tròn. Năng lượng
sóng tại một điểm A cách nguồn một khoảng 3m có giá trị:
A: 0,3180J B: 0,0418J C: 0,0118J D: 0,0318J
Câu 87: Hai nguồn âm nhỏ S
1
, S
2
giống nhau (được nối với một nguồn âm) phát ra âm thanh với cùng một pha và cùng
cường độ mạnh. Một người đứng ở điểm N với S
1
N = 3m và S
2
N = 3,375m. Tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s.
Tìm bước sóng dài nhất để người đó ở N không nghe được âm thanh từ hai nguồn S
1
, S
2
phát ra.
A: ì = 0,5m; B. ì = 0,75m; C. ì = 0,4m; D. ì = 1m;
Câu 88: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A: Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
B: Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
C: Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
D: Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 29
Câu 89: Phương trình sóng trên phương OX cho bởi: u = 2cos( 7,2tt + 0,02tx) cm. trong đó, t tính bằng s. Li độ sóng tại
một điểm có tọa độ x vào lúc nào đó là 1,5 cm thì li độ sóng cũng tại điểm đó sau lúc 1,25s là:
A: 1cm B: 1,5cm C: - 1,5cm D: - 1cm
Câu 90: Xét một sóng cơ truyền trên dây đàn hồi, khi ta tăng gấp đôi biên độ của nguồn sóng và gấp ba tần số sóng thì
năng lượng sóng tăng lên gấp
A: 36 lần . B: 6 lần. C: 12 lần. D: 18 lần.
Câu 91: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố định thì sóng
tới và sóng phản xạ tại B sẽ:
A: Cùng pha. B: Ngược pha. C: Vuông pha. D. Lệch pha
t
4
.
Câu 92: Trong các nhạc cụ thì hộp đàn có tác dụng:
A: Làm tăng độ cao và độ to âm
B: Giữ cho âm có tần số ổn định
C: Vừa khuếch đại âm, vừa tạo âm sắc riêng của âm do đàn phát ra
D: Tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo
Câu 93: Tại 2 điểm A, B trong không khí cách nhau 0,4m, có 2 nguồn phát sóng âm kết hợp cùng pha, cùng biên độ, tần số là
800 Hz . Vận tốc âm trong không khí là 340 m/s, coi biên độ sóng không đổi trong khoảng AB . Số điểm không nghe được
A: 2 B: 1 C: 4 D: 3
Câu 94: Một sóng cơ học được truyền theo phương Ox với vận tốc v=20 cm/s. Giả sử khi sóng truyền đi biên độ không
thay đổi. Tại nguồn O dao động có phương trình: u
o
=2cos4tt (mm; s). Trong đó t đo bằng giây. Tại thời điểm t
1
li độ tại
điểm O là u= 3 mm và đang giảm. Lúc đó ở điểm M cách O một đoạn d=40 cm ở thời điểm ( t
1
+0,25) s sẽ có li độ là :
A: - 3 mm. B: 1 mm. C: 3 mm. D: -1 mm.
Câu 95: Một sóng cơ truyền trên trục Ox theo phương trình u 2cos( t x )
6 12 4
t t t
= ÷ + cm, trong đó x tính bằng mét (m), t
tính bằng giây (s). Sóng truyền theo
A: Chiều dương trục Ox với tốc độ 2 cm/s B: Chiều dương trục Ox với tốc độ 2 m/s
C: Chiều âm trục Ox với tốc độ 2 m/s D: Chiều âm trục Ox với tốc độ 2 cm/s
Câu 96: .Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình 4cos 4 ( )
4
u t cm


| |
= ÷
|
\ .
. Biết dao động tại hai điểm
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0,5 m có độ lệch pha là
3

. Tốc độ truyền của sóng đó là
A. 6,0 m/s. B. 2,0 m/s. C. 1,5 m/s. D. 1,0 m/s
Câu 97: Lúc đầu (t = 0), đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1,5cm, chu kỳ
T = 2s. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm. Tính thời điểm đầu tiên để điểm M cách O
một khoảng 6cm lên đến điểm cao nhất. Coi biên độ dao động không đổi.
A: t = 0,5s B: t = 1s C: t = 2,5s D: t = 0,25s
Câu 1: Hạ âm, siêu âm, âm thanh không thể có chung đại lượng nào sau đây?
A. Biên độ B. Vận tốc C. Tần số D. Năng lượng
Câu 98: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang có bước sóng là 6cm. Tính thời điểm đầu tiên để điểm M
cách O một khoảng 12 cm dao động ngược pha với trạng thái ban đầu của O. Biết T = 1s
A: t = 2,5s B: t = 1s C: t = 2s D: t = 2,75s
Câu 99: Một sóng cơ có bước sóng ì, tần số f và biên độ a không đổi, lan truyền trên một đường thẳng từ điểm M đến
điểm N cách M một đoạn

3
. Tại một thời điểm nào đó, tốc độ dao động của M bằng 2tfa, lúc đó tốc độ dao động của
điểm N bằng ( t > 3T).
A: 2tfA B: tfA C: 0. D: 3tfA
Câu 100: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình

A B
u u acos50 t = = t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s. Gọi O là trung điểm của AB,
điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng
pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là
A: 10 cm. B: 2 cm. C: 2 2 cm D: 2 10 cm
Câu 101: Tại điểm A cách nguồn âm đẳng hướng 10 m có mức cường độ âm là 24 dB thì tại nơi mà mức cường độ âm
bằng không cách nguồn:

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 30
A: ∞ B: 3162 m C. 158,49m D: 2812 m
Câu 102: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu còn lại thả tự do. Người ta tạo ra sóng
dừng trên dây với tần số bé nhất là f
1
. Phải tăng tần số thêm một lượng nhỏ nhất là bao nhiêu để lại có sóng dừng trên dây?
A. 2.f
1
B:

6.f
1
C: 3.f
1
D: 4.f
1

Câu 103: Sóng dọc
A: Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí B: Có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng
C: Truyền được qua chân không D: Chỉ truyền được trong chất rắn
Câu 104: Giao thoa giữa hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước người ta thấy tại điểm M đứng yên khi hiệu khoảng cách
từ M đến 2 nguồn thoả mãn: d
1M
- d
2M
= nì (n là số nguyên). Kết luận đúng về độ lệch pha của hai nguồn là:
A: 2nt B. nt C. (n + 1)t D. (2n + 1)t.
Câu 105: Sóng cơ lan truyền trên trục Ox với tốc độ 40cm/s và tần số 10Hz với biên độ 2cm không đổi. Hai điểm P, Q
nằm trên Ox cách nhau 15cm( sóng truyền từ P đến Q). Ở một thời điểm nào đó, phần tử môi trường tại P có li độ 1cm và
đang chuyển động theo chiều dương qui ước. Hỏi lúc đó phần tử môi trường tại Q có li độ bằng bao nhiêu và đang chuyển
động như thế nào
A: cm 3 , theo chiều âm B: cm 3 ÷ , theo chiều dương.
C: cm 3 ÷ , theo chiều âm. D: 1cm, theo chiều dương.
Câu 106: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn kết hợp A và B cùng pha, cùng tần số f . Tốc truyền sóng
trên mặt nước là v = 30 cm/s. Tại điểm M trên mặt nước có AM = 20cm và BM = 15,5 cm, dao động với biên độ cực đại.
Giữa M và đường trung trực của AB có 2 đường cong cực đại khác. Tần số dao động của 2 nguồn A và B có giá trị là:
A: 20 Hz B: 13,33 Hz C: 26,66 Hz D: 40 Hz
Câu 107: Tại hai điểm A,B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng: u

A
= 4cos( et) cm và u

B
= 2cos( et + t/3) cm. Coi
biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Tính biên độ sóng tổng hợp tại trung điểm của đoạn AB.
A: 0 cm B: 5,3 cm C: 4 cm D: 6 cm
Câu 108: Một sợi dây đàn hồi dài 80cm, hai đầu cố định. Khi trên dây xảy ra sóng dừng đếm được 5 bó sóng, khoảng thời
gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là 0,25s. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A: 0,64 m/s. B: 128 cm/s. C: 64 m/s. D: 32 cm/s.
Câu 109: Một sóng âm biên độ 0,12mm có cường độ âm tại một điểm bằng
2
1, 80Wm
÷
. Hỏi một sóng âm khác có cùng
tần số, nhưng biên độ bằng 0,36mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng bao nhiêu ?
A:
2
0, 60Wm
÷
B:
2
5, 40Wm
÷
C:
2
16, 2Wm
÷
D:
2
2, 70Wm
÷

Câu 110: Tại hai điểm A, B trên mặt nước cách nhau 21 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương vuông
góc với mặt nước, phương trình dao động lần lượt là
1
u = 2cos(40πt + π) cm và
1
π
u = 4cos(40πt + )
2
cm. Tốc độ truyền
sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Gọi M, N là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AM = MN = NB. Số điểm dao động với biên độ
cực đại trên đoạn MN là
A: 7. B: 6. C: 5. D: 4.
Câu 196: Sóng truyền với tốc độ 5m/s giữa hai điểm O và M nằm trên cùng một phương truyền sóng. Biết phương trình
sóng tại O là u
O
= acos(5tt - t/6) (cm) và tại M là: u
M
= acos(5tt + t/3) (cm). Xác định chiều truyền sóng và khoảng cách
OM?
A: từ O đến M, OM = 0,25m. B: từ O đến M, OM = 0,5m.
C. từ M đến O, OM = 0,5m. D: từ M đến O, OM = 0,25m.
Câu 111: Một sóng ngang truyền trên bề mặt với tân số f=10Hz.Tại một thời
điểm nào đó một phần mặt cắt của nước có hình dạng như hình vẽ. Trong đó
khoảng cách từ vị trí cân bằng của A đến vị trí cân bằng của D là 60cm và điểm C
đang đi xuống qua vị trí cân bằng. Chiều truyền sóng và tốc độ truyền sóng là:

A
B
C
D
E

A: Từ A đến E với tốc độ 8m/s. B: Từ A đến E với tốc độ 6m/s.
C: Từ E đến A với tốc độ 6m/s. D: Từ E đến A với tốc độ 8m/s.
Câu 112: Hai điểm MN cách nhau 28cm, trên dây có sóng truyền qua luôn luôn lệch pha với nhau một góc A¢ = (2k + 1)
t
2
với k = 0,± 1, ± 2 …Tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số của sóng có giá trị trong khoảng từ 22 đến 26Hz. Tần số f bằng:
A: 25Hz B: 20Hz C: 23 Hz D: 45Hz

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 31
Câu 113: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng với biên độ sóng không đổi có phương trình sóng tại
nguồn O là: u = A.cos(et - t/2) (cm). Một điểm M cách nguồn O bằng 1/6 bước sóng, ở thời điểm t = 0,5t/e có ly độ 3
(cm). Biên độ sóng A là
A: 2 cm B: 2 3 (cm) C: 4 (cm) D: 3 (cm)
Câu 114: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 14,5cm dao động ngược pha Điểm M
trên AB gần trung điểm I của AB nhất, cách I là 0,5cm luôn dao động cực đại. Số điểm dao động cực đại trên đường elíp
thuộc mặt nước nhận A, B làm tiêu điểm là
A: 18 điểm B: 30 điểm C: 28 điểm D: 14 điểm
Câu 115: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống chiều dài L, hai đầu hở là bao nhiêu?
A: 4L; 4L/3 B: 2L, L C: 4L, 2L D: L/2, L/4
Câu 116: Một người gõ một nhát búa vào đường sắt ở cách đó 1056m một người khác áp tai vào đường sắt thì nghe thấy 2
tiếng gõ cách nhau 3giây. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s thì tốc độ truyền âm trong đường sắt là
A: 5200m/s B: 5280m/s C: 5300m/s D: 5100m/s
Câu 117: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S
1
S
2
= 9ì phát ra dao động u=cos(et). Trên đoạn
S
1
S
2
, số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn(không kể hai nguồn) là:
A: 19. B: 9. C: 8. D: 17.
Câu 118: Coi môi trường truyền sóng là lý tưởng. Nhận xét nào sau đây sai khi nói về quá trình truyền năng lượng truyền
sóng trong không gian từ một nguồn điểm.
A: Khi sóng truyền trong mặt phẳng thì năng lượng sóng ở những điểm cách xa nguồn sẽ có năng lượng giảm tỉ lệ
bậc nhất với khoảng cách
B: Khi sóng truyền trong không gian thì năng lượng sóng ở những điểm cách xa nguồn sẽ có năng lượng giảm tỉ lệ
với bậc hai khoảng cách
C: Khi sóng truyền theo một phương thì năng lượng sóng ở những điểm cách xa nguồn sẽ có năng lượng không đổi
và không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn
D: Quá trình truyền sóng tất cả mọi điểm của môi trường vật chất đều có năng lượng như nhau
Câu 119: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng S
1
và S
2
giống nhau dao động cùng pha với tần số 50Hz
.Cho biết S
1
S
2
=21cm, tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng 25dm/s. Lấy 2 điểm P,Q trên đoạn S
1
S
2
, sao cho PQ=18cm,
PS
1
=QS
2
thì số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn PQ bằng
A: 9 B: 7 C: 19. D: 21
Câu 120: Biểu thức sóng của điểm M trên dây đàn hồi có dạng u = Acos2 (
2
t
-
20
x
) cm.Trong đó x tính bằng cm, t tính
bằng giây.Trong khoảng thời gian 2s sóng truyền được quãng đường là:
A: 20cm B: 40cm. C: 80cm D: 60cm
Câu 121: Tại hai điểm S
1
, S
2
cách nhau 5cm trên mặt nước đặt hai nguồn kết hợp phát sóng ngang cùng tần số f = 50Hz
và cùng pha. Tốc độ truyền sóng trong nước là 25cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Hai điểm M, N nằm trên
mặt nước với S
1
M = 14,75cm, S
2
M = 12,5cm và S
1
N = 11cm, S
2
N = 14cm. Kết luận nào là đúng:
A: M dao động biên độ cực đại, N dao động biên độ cực tiểu
B: M, N dao động biên độ cực đại
C: M dao động biên độ cực tiểu, N dao động biên độ cực đại
D: M, N dao động biên độ cực tiểu
Câu 122: Hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 50mm lần lượt dao động theo phương trình x
1
=acos200tt (cm) và x
2

= acos(200tt-t/2) (cm) trên mặt thoáng của thuỷ ngân. Xét về một phía của đường trung trực của AB, người ta thấy vân lồi
bậc k đi qua điểm M có MA – MB = 12mm và vân lồi bậc k + 3 đi qua điểm N có NA – NB = 36mm. Số điểm cực đại
giao thoa trên đoạn AB là:
A: 12 B: 13 C: 11 D: 14
Câu 123: Trên một sợi dây có sóng dừng, điểm bụng M cách nút gần nhất N một đoạn 10cm, khoảng thời gian giữa hai
lần liên tiếp trung điểm P của đoạn MN có cùng li độ với điểm M là 0,1 giây. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A: 400cm/s. B: 200cm/s. C: 100cm/s. D: 300cm/s.
Câu 124: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn S
1
S
2
giống nhau dao động với tần số 20 Hz. Tại điểm
M cách S
1
và S
2
lần lượt là 25 cm và 20,5 cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và trung trực của S
1
S
2
có 2 cực đại khác.
Cho S
1
S
2
= 8 cm. Số cực tiểu giao thoa trong S
1
S
2
là:

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 32
A: 10 B: 8 C: 12 D: 20
Câu 125: Một sợi dây đàn hồi dài 1,25 m căng ngang hai đầu cố định. Tốc độ truyền sóng trên dây là 500 m/s. Khi kích
thích cho sợi dây này dao động, nó có thể phát ra một âm trầm nhất có tần số bằng
A. 200 Hz. B. 50 Hz. C. 16 Hz. D. 100 Hz.
Câu 126: Khoảng cách từ điểm A đến nguồn âm gần hơn 10
n
lần khoảng cách từ điểm B đến nguồn âm. Biểu thức nào
sau đây là đúng khi so sánh mức cường độ âm tại A là L
A
và mức cường độ âm tại B là L
B
?
A:L
A
= 10
n
L
B
B: L
A
= 10n.L
B
C: L
A
= 2n.L
B
C: L
A
- L
B
= 20n (dB)
Câu 127: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08
s. Âm do lá thép phát ra là
A. siêu âm. B. hạ âm. C. nhạc âm. D. âm mà tai người nghe được
Câu 128: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz , dao động truyền đi với vận tốc 0,4m/s trên phương Oy . trên
phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm . Cho biên độ a = 1cm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền.
Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là:
A: 0 B: 2 cm C: 1cm D: - 1cm
Câu 129: Tại hai điểm S

1
, S

2
trên mặt nước ta tạo ra hai dao động điều hòa cùng phương thẳng đứng ,cùng tần số 10Hz và
cùng pha. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 25cm/s. M là một điểm trên mặt nước cách S

1
, S

2
lần lượt là 11cm, 12cm.
Độ lệch pha của hai sóng truyền đến M là:
A: t/2 B: t/6 C: 0,8t D: 0,2t
Câu 130: Thực hiện giao thoa sóng với hai nguồn cùng pha S

1
S

2
cách nhau 8 ì . Hỏi trên đoạn S

1
S

2
có bao nhiêu điểm
dao động với biên độ cực đại nhưng cùng pha với hai nguồn
A: 7 B:8 C: 17 D: 9
Câu 131: Tốc độ truyền sóng trên một sợi dây là 40m/s. Hai đầu dây cố định. Khi tần số sóng trên dây là 200Hz, trên dây
hình thành sóng dừng với 10 bụng sóng. Hãy chỉ ra tần số nào cho dưới đây cũng tạo ra sóng dừng trên dây:
A: 90Hz B: 70Hz C: 60Hz D: 110Hz
Câu 132: Chọn câu sai
A: Ngưỡng nghe của tai phụ thuộc vào tần số của âm B: Tốc độ truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ
C: Sóng âm và sóng cơ có cùng bản chất vật lý D: Sóng âm truyền trên bề mặt vật rắn là sóng dọc
Câu 133: Hai nguồn sóng cơ học A và B có cùng biên độ, dao động cùng pha nhau, cách nhau 10 cm. Sóng truyền với vận
tốc 1m/s và tần số 50Hz. Hỏi trên đoạn AB có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại cùng pha nhau và cùng pha
với trung điểm I của AB.
A: 11 B: 10 C: 4 D: 5
Câu 134: Một thanh đàn hồi chỉ được cố định ở một đầu. Khi cho thanh dao động thì âm thanh do nó phát ra có các họa
âm liên tiếp là 360Hz, 600Hz và 840Hz. Biết tốc độ truyền âm trong thanh là 672m/s. Chiều dài của thanh là:
A: 1,4m B: 3,2m C: 2,8m D: 0,7m
Câu 135: Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u
0
= 2cos(20πt +
3

) (trong đó u tính bằng đơn vị mm, t
tính bằng đơn vị s). Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc độ không đổi 1m/s. Trong khoảng từ
O đến M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với dao động tại nguồn O? Biết M cách O một khoảng 45cm.
A:4. B:3. C: 2. D:5.
Câu 136: Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao động điều hòa với tần số 20 Hz thì thấy hai điểm A và B trên mặt
nước cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau một khoảng d = 10 cm luôn luôn dao động ngược pha với nhau.
Tốc độ truyền sóng có giá trị (0,8 m/s s v s 1 m/s) là:
A: v = 0,8 m/s B: v = 1 m/s C: v = 0,9 m/s D: 0,7m/s
Câu 137: Tại mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình
U

1
, U

2
với phương trình u

1
= u

2
= asin( 40 tt + t ). Hai nguồn đó tác động lên hai điểm A, B cách nhau 18cm. Biết v =
120cm. gọi C và D là hai điểm ABCD là hình vuông. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn C,D là:
A: 4 B: 3 C: 2 D: 1
Câu 138: Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây:
A: Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kỳ.
B: Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng.
C: Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng lượng.
D: Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 33
Câu 139: Một ống thủy tinh dựng đứng, đầu dưới kín, đầu trên hở, chứa nước. Thay đổi cột nước làm cho chiều cao cột
không khí trong ống có thể thay đổi trong khoảng từ 45cm đến 85cm. Một âm thoa dao động trên miệng ống với tần số
680Hz. Biết tốc độ âm trong không khí là 340m/s. Lúc có cộng hưởng âm trong không khí thì chiều dài cột không khí là:
A: 56,5cm B: 48,8cm C: 75cm D: 62,5 cm
Câu 140: Cho hai loa là nguồn phát sóng âm S
1
, S
2
phát âm cùng phương trình
1 2
S S
u u a cos t = = e . Tốc độ truyền âm
trong không khí là 345(m/s). Một người đứng ở vị trí M cách S
1
là 3(m), cách S
2
là 3,375(m). Tần số âm nhỏ nhất, để người
đó không nghe được âm từ hai loa phát ra là:
A: 480(Hz) B: 440(Hz) C: 420(Hz) D: 460(Hz)
Câu 197: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A và B thì những điểm trên mặt
nước nằm thuộc đường trung trực của AB sẽ:
A: dao động với biên độ lớn nhất B: dao động với biên độ bé nhất
C: dao động với bên độ có giá trị trung bình D: đứng yên không dao động
Câu 141: Một sợi dây thép được căng ngang giữa hai điểm cố định cách nhau 1,2(m). Ở chính giữa và ngay phía trên dây
người ta đặt một nam châm điện. Khi dòng điện chạy qua nam châm người ta thấy trên dây có sóng dừng với một bụng
sóng duy nhất. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 120(m/s). Tần số của dòng điện chạy qua nam châm là
A: 60Hz B: 100Hz C: 25Hz D: 50Hz
Câu 142: Một sợi dây đàn hồi có sóng dừng với hai tần số liên tiếp là 30Hz; 50Hz. Hỏi dây thuộc loại một đầu cố định
một đầu tự do hay hai dầu cố định. Tính tần số nhỏ nhất để có sóng dừng trên dây ?
A: Hai đầu cố định; f
min
=30Hz. B: Hai đầu cố định; f
min
=10Hz.
C: Một đầu cố định; f
min
=30Hz. D: Một đầu cố định; f
min
=10Hz.
Câu 143: Một sóng ngang có phương trình sóng u = Acos t (0,02x – 2t) trong đó x,u được đo bằng cm và t đo bằng s.
Bước sóng đo bằng cm là:
A: 50 B: 100 C: 200 D: 5
Câu 144: Tại hai điểm A và B trong môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với
phương trình lần lượt là u

A
= acos( et); u

B
= acos( et + t). biết vân tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi
trong quá trình sóng truyền. trong khoảng giữa A, B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Phần tử vật chất tại trung
điểm của A,B dao động với biên độ là;
A. 0 B: a/ 2 C: a D: 2a
Câu 145: Sóng dừng trên sợi dây OB = 120cm, 2 đầu cố định. Ta thấy trên dây có 4 bó và biên độ dao động bụng là 1 cm.
Tính biên độ dao động tại một điểm M cách O là 65 cm:
A: 0cm B: 0,5cm C. 1cm D: 0,3cm
Câu 146: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm
đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB Mức cường độ
âm tại trung điểm M của đoạn AB là
A: 26 dB B: 17 dB C: 34 dB D: 40 dB
Câu 147: Để xác định xem ong hay ruồi vỗ cánh nhanh hơn ta có thể dựa vào
A: cường độ âm do chúng phát ra B: mức cường độ âm do chúng phát ra
C: độ to của âm do chúng phat ra D: độ cao của âm do chúng phát ra
Câu 148: Một sợi dây đàn ghi ta dược giữ chặt ở hai đầu và đang dao động, trên dây có sóng dừng. Tại thời điểm sợi dây
duỗi thẳng thì vận tốc tức thời theo phương vuông góc với dây của mọi điểm dọc theo dây ( trừ hai đầu dây)
A: cùng hướng tại mọi điểm. B: phụ thuộc vào vị trí từng điểm.
C: khác không tại mọi điểm. D: bằng không tại mọi điểm.
Câu 149: Một sóng ngang truyền trên trục Ox được mô tả bỡi phương trình u = Acos2t (ft -
x
ì
) trong đó x,u được đo
bằng cm và t đo bằng s. Tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường lớn gấp 4 lần tốc độ truyền sóng, nếu:
A: ì =
A
4
t
B: ì =
A
2
t
C: ì = A t D: ì = 2 A t
Câu 150: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm, dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình u
A
= 2cos40tt và u
B
= 2cos(40tt + t) (u
A
và u
B
tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ
truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên
độ cực đại trên đoạn BM là
A: 19. B: 18. C: 20. D: 17.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 34

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
CHƯƠNG 3: SÓNG ĐIỆN TỪ
*****
THẦY “NGUYỄN HỒNG KHÁNH”
CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TÔT!

Câu 1: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 40 nF và cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 µH, điện trở thuần r =
0,01 O. Nạp cho tụ điện một điện tích ban đầu Q
0
= 2 µC. Để duy trì dao động của mạch thì phải cung cấp cho mạch một
công suất là
A: 0,25 W B: 0,5 W C: 1 W D: 2 W
Câu 2: Trong các sóng vô tuyến sau sóng nào phản xạ ở tầng điện li?
A: Sóng trung B: Sóng ngắn C: Sóng cực ngắn D: Sóng dài
Câu 3: Mạch dao động gồm cuộn cảm có hệ số tự cảm 0,50mH, tụ điện có điện dung 5,0µF đang có dao động điện từ tự
do. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 20mA thì điện tích của một bản tụ điện là 0,75.10
-6
C. Suất điện động cảm ứng
cực đại xuất hiện trong cuộn cảm
A: 0,25V. B: 1,0V. C: 0,50V. D: 0,75V.
Câu 4: Khi sử dụng radio, động tác xoay nút dò đài là để :
A: thay đổi điện dung của tụ điện trong mạch LC B: thay đổi độ tự cảm của cuôn dây trong mạch LC
C: thay đổi tần số của sóng tới D: thay đổi điện trở trong mạch LC
Câu 5: Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1,25 mH và tụ điện C. Cường độ dòng
điện chạy trong mạch có biểu thức : i 6cos(1000 t )
2
t
= t + mA. Năng lượng điện từ của mạch và điện dung của tụ điện là :
A: 22,5 nJ, 80 F µ B: 45 J µ , 80 F µ C: 4,5 nJ, 400 F µ D: 4,5 J µ , 40 F µ
Câu 6: Mạch dao động LC không lý tưởng có R là điện trở thuần của toàn mạch. Khi mạch dao động hiệu điện thế cực đại
giữa hai bản tụ là U
0
. Năng lượng E cần cung cấp để duy trì dao động của mạch trong một đơn vị thời gian là ?
A:
2
0
CRU
E
2L
= B:
2
0
LRU
E
2C
= C:
2
0
CRU
E
L
= D:
2
0
LRU
E
C
=
Câu 7: Một mạch dao động gồm cuộn dõy thuần cảm L và tụ điện C: Nếu gọi I
0
là dũng điện cực đại trong mạch thỡ hệ
thức liờn hệ giữa điện tớch cực đại trên bản tụ điện Q
0
và I
0

A:Q
0
=
CL
t
I
0
. B: Q
0
= LC I
0
C: Q
0
=
C
L t
I
0
D: Q
0
=
1
LC
I
0
.
Câu 8: Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ điều hoà với tần số góc e = 5.10
6
rad/s. Khi điện tích tức
thời của tụ điện là
8
q 3.10
÷
= thì dòng điện tức thời trong mạch i = 0,05ª. Điện tích lớn nhất của tụ điện có giá trị
A: 3,2.10
-8
C B: 3,0.10
-8
C C: 2,0.10
-8
C D: 1,8.10
-8
C
Câu 9: Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 5 mH và tụ điện có điện dung C = 12,5 µF. Tụ điện
được tích điện đến hiệu điện đến điện tích 0,6.10
-4

C, sau đó cho tụ điện phóng trong mạch. Chọn gốc thời gian là lúc tụ
điện bắt đầu phóng điện. Phương trình hiệu điện thế giữa bản tụ điện là:
A: u

C
= 4,8cos( 4000t + t/2) V B: u

C
= 4,8cos( 4000t ) V
C: u

C
= 0,6.10
-4

cos( 4000t ) V D: u

C
= 0,6.10
-4

cos( 400t + t/2) V
Câu 10: Trong các thiết bị điện tử nào sau đây trường hợp nào có cả máy phát và máy thu vô tuyến:
A: Máy vi tính. B: Điện thoại bàn hữu tuyến.
C: Điện thoại di động. D: Dụng cu điều khiển tivi từ xa.
Câu 11: Đặc điểm nào trong số các đặc điểm sau không phải là đặc điểm chung của sóng cơ học và sóng điện từ:
A. Mang năng lượng. B. Là sóng ngang.
C. Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản. D. Truyền được trong chân không.
Câu 12: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không thay đổi và một tụ điện có hai
bản phẳng đặt song song cách nhau một khoảng cố định. Để phát ra sóng điện từ có tần số dao động riêng tăng 2 lần thì
diện tích đối diện của bản tụ phải
A: tăng 4 lần. B: giảm 2 lần. C: giảm 4 lần. D: tăng 2 lần.
Câu 13: Mạch dao động LC trong máy thu sóng vô tuyến điện có điện dung C và độ tự cảm L không đổi, thu được sóng
điện từ có bước sóng 70 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 210 m người ta phải mắc thêm vào mạch đó một tụ
điện có điện dung C’ bằng bao nhiêu và mắc thế nào?
A: Mắc song song và C’ = 9C. B: Mắc song song và C’ = 8C.
C: Mắc nối tiếp và C’ = 8C. D: Mắc nối tiếp và C’ = 9C.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 35
Câu 14: Thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường trong một mạch dao động
LC lí tưởng là 3.10
-4
s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ đang có giá trị lớn nhất giảm còn một nửa là
A: 12.10
-4
s B: 3.10
-4
s C: 6.10
-4
s D: 2.10
-4
s
Câu 15: Một tụ xoay có điện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ thuận với góc quay từ giá trị C
1
= 10pF đến C
2
= 370pF
tương ứng khi góc quay của các bản tụ tăng dần từ 0
0
đến 180
0
. Tụ điện được mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm L=
2 H µ để tạo thành mạch chọn sóng của máy thu. Để thu được sóng có bước sóng 18, 84m ì = phải xoay tụ ở vị trí nào?
A:
0
30 o = B:
0
20 o = C:
0
120 o = D:
0
90 o =
Câu 16: Mạch dao động LC: Gồm một cuộn cảm có điện trở r = 0,5O , độ tự cảm L =275 H µ và một tụ điện có điện
dung 4200pF. Phải cung cấp cho mạch một công suất bao nhiêu để duy trì dao động của nó với điện áp cực đại trên tụ là
6V.
A: 137mW. B: 173mW. C: 513 W µ . D: 137 W µ .
Câu 17: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hiệu điện
thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U
0
và I
0
. Tại thời điểm cường độ dòng điện
trong mạch có giá trị
0
I
2
thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là
A:
0
3
U .
4
B:
0
3
U .
2
C:
0
1
U .
2
D:
0
3
U .
4

Câu 18: Trong một mạch dao động LC lý tưởng, khi dòng điện trong mạch là 2 3 A thì điện tích giữa hai bản tụ là 10
-
4
C, còn khi dòng điện trong mạch là 2A thì điện tích của tụ khi đó là
4
3 10
÷
× C. Tần số góc trong mạch dao động tính theo
đơn vị rad/s là:
B:
4
2 10
÷
× B:
4
2 10 × C:
4
4 10
÷
× D:
4
4 10 ×
Câu 19: Mạch dao động điện từ tự do LC gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C = 4µF. Điện tích trên
bản tụ biến thiên điều hòa theo biểu thức q = 0,2.10
-3

. cos( 500tt + t/6) C. Giá trị hiệu điện thế giữa hai đầu bản tụ điện vào
thời điểm t = 3ms là:
A: 25V B: 25/ 2 V C: 25 2 V D: 50V
Câu 20: Biểu thức của điện tích, trong mạch dao động LC lý tưởng, là
7 4
2 10 cos(2 10 . q . . t)
÷
= (C) . Khi ) C ( 10 q
7 ÷
=
thì dòng điện trong mạch là:
A: ). mA ( 3 . 3 B: ). mA ( 3 C: 2(mA). D: ). mA ( 3 . 2
Câu 21: Các nhà kĩ thuật truyền hình khuyến cáo rằng không nên dùng một chiếc ăngten cho hai máy thu
hình một lúc. Lời khuyến cáo này dựa trên cơ sở vật lí nào? Hãy chọn Câu giải thích đúng
A: Do tần số sóng riêng của mỗi máy là khác nhau. B: Do làm như vậy tín hiệu vào mỗi máy là yếu đi.
C: Do có sự cộng hưởng của hai máy. D: Một cách giải thích khác.
Câu 22: Chọn câu trả lời sai Trong sơ đồ khối của một máy thu vô tuyến bộ phận có trong máy phát là:
A: Mạch chọn sóng. B: Mạch biến điệu. C: Mạch tách sóng. D: Mạch khuếch đại.
Câu 23: Trong một mạch dao động LC, điện tích trên một bản tụ biến thiên theo phương trình
0
cos( )
2
q Q t C

 = ÷ . Như vậy:
A: Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau.
B: Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau.
C: Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau.
D: Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau.
Câu 24: Một mạch dao động gồm một tụ có điện dung C = 10 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1H, lấy π
2
=10.
Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc năng lượng điện trường đạt cực đại đến lúc năng lượng từ trường bằng một nửa
năng lượng điện trường cực đại là
A:
1
300

s. B:
1
200

s. C:
1
s.
400
D:
1
100

s.
Câu 25: Một mạch dao động LC lý tưởng, khoảng thời gian để điện tích trên tụ có độ lớn không vượt quá
1
2
điện tích
cực đại trong nửa chu kỳ là 4  s .Năng lượng điện , năng lượng từ trong mạch biến thiên tuần hoàn với chu kỳ là :
A: 12  s B: 24  s C: 6  s D: 4  s

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 36
Câu 26: Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH đến 25 mH. Để
mạch bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì tụ điện phải có điện dung biến đổi từ
A: 4pF đến 400pF. B: 400pF đến 160nF. C: 4pF đến 16pF. D: 16pF đến 160nF.
Câu 27: Trong một dao động LC lí tưởng có một dao động điện từ tự do với tần số riêng f

0
= 1MHz. Năng lượng từ
trường trong mạch có giá trị cực đại của nó sau những khoảng thời gian là:
A: 2µs B: 1µs C: 0,5µs D: 0,25µs
Câu 28: chọn phát biểu sai khi nói về một trong các bước trong nguyên tắc truyền thông bằng sóng điện từ.
A: Dùng sóng điện từ tần số cao mang tín hiệu âm tần đi xa qua ăng ten phát.
B: Biến âm thanh hoặc hình ảnh muốn truyền đi thành các tín hiệu âm tần hoặc thị tần.
C: Tách tín hiệu ra khỏi sóng cao tần biến điệu rồi dùng loa để nghe âm thanh ( hoặc dùng màn hình để xem hình
ảnh) đã truyền tới.
D: Dùng máy thu với ăng ten thu để chọn và thu lấy sóng điện từ cao tần.
Câu 29: Cho một mạch LC lí tưởng, khi năng lượng điện trưởng ở tụ bằng năng lượng từ ở cuộn dây thì tỉ số điện tích
trên tụ điện tại thời điểm đó và giá trị cực đại của nó là:
A: q/Qo = 1/ 2 B: q/Qo = 1/ 3 C: q/Qo = 1/2 D: q/Qo = 1/3
Câu 30: Khi điện trường biến thiên theo thời gian giữa các bản tụ điện thì:
A: Có một dòng điện chạy qua giống như trong dòng điện trong dây dẫn.
B: Tương đương với dòng điện trong dây dẫn gọi là dòng điện dịch.
C: Không có dòng điện chạy qua.
D: Cả hai câu A và C đều đúng.
Câu 31: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh, không có bộ phận nào sau đây
A: micrô B: mạch biến điệu C: mạch khuếch đại D: mạch tách sóng
Câu 32: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung 0,9nF và cuộn cảm có độ tự cảm
30µ H. Mạch dao động trên có thể bắt được sóng vô tuyến thuộc dải
A: Sóng cực ngắn B: Sóng dài C: Sóng ngắn D: Sóng trung
Câu 33: Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là không đúng?
A: Tần số của 1 sóng điện từ là lớn nhất khi truyền trong chân không.
B: Sóng điện từ có thể truyền qua nhiều loại vật liệu.
C: Sóng điện từ có thể bị phản xạ khi gặp các bề mặt.
D: Tốc độ truyền sóng điện từ trong các môi trường khác nhau thì khác nhau.
Câu 34: Đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ C biến đổi mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch một điện
áp xoay chiều không đổi. Khi C = C
1
và khi C = C
2
thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần không đổi. Tìm C
0
để
cường độ của dòng điện trong mạch cực đại?
A:
1 2
0
1 2
2C C
C
2C C
+
= B:
1 2
0
1 2
C C
C
2(C C )
=
+
C:
1 2
0
1 2
2C C
C
C C
=
+
D:
1 2
0
1 2
C C
C
2C C
+
=
Câu 35: Mạch dao động LC, có I

0
= 15 mA. Tại thời điểm i = 7,5 2 mA thì q= 1,5 2 µC. Tính điện tích cực đại của
mạch?
A: Q

0
= 60 n C B: Q

0
= 2,5 µ C C: Q

0
= 3 µ C D: Q

0
= 7,7 µ C
Câu 36: Một khung dao động có thể cộng hưởng trong dải bước sóng từ 100m đến 2000m. Khung này gồm một cuộn
dây và một tụ phẳng có thể thay đổi khoảng cách giữa hai bản tụ. Với dải sóng mà khung cộng hưởng được thì khoảng
cách giữa hai bản tụ thay đổi là
A: n=240 lần. B: n=120 lần. C: n=200 lần. D: n=400 lần.
Câu 37: Chọn phát biểu đúng khi so sánh dao động của con lắc lò xo và dao động điện từ trong mạch LC:
A: Khối lượng m của vật nặng tương ứng với hệ số tự cảm L của cuộn dây.
B: Độ cứng k của lò xo tương ứng với điện dung C của tụ điện.
C: Gia tốc a tương ứng với cường độ dòng điện i.
D: Vận tốc v tương ứng với điện tích q.
Câu 38: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ riêng với tần số góc 10
4
rad/s. Điện tích cực đại trên tụ
điện là 10
-9
C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 5.10
-6
A thì điện tích trên tụ là
A: 8,7.10
-9
C. B:
10
4.10 C.
÷
C:
10
2.10 C.
÷
D:
10
5 3.10 C.
÷

Câu 39: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến điện có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm có độ tự cảm L, thu
được sóng điện từ có bước sóng 100 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 25 m thì người ta phải mắc nối tiếp với tụ
điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng
A: 15 C B: C/15 C: 16C D: C/16

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 37
Câu 40: Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C = 400pF và một cuộn cảm có L = 10µH, r = 0,02O. Biết
điện áp cực đại trên tụ điện bằng 20V. Để duy trì dao động của mạch thì năng lượng cần phải cung cấp cho mạch trong một
chu kì bằng:
A: 16.10
-5
J. B: 64pJ. C: 16mJ. D: 64mJ.
Câu 41: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
2
1
108t
mH và một tụ xoay.
Tụ xoay biến thiên theo góc xoay C = 30 o+ (pF). Để thu được sóng điện từ có bước sóng 15m thì góc xoay của tụ phải là:
A: 36,5
0
. B: 38,5
0
. C: 35,5
0
. D: 37,5
0
.
Câu 42: Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ điều hòa với tần số góc
6
5.10 e = Rad/s. Tại một thời
điểm, khi điện tích của tụ là
8
q 3.10
÷
= C thì dòng điện trong mạch là i 0, 05A = . Điện tích lớn nhất của tụ có giá trị bằng:
A: 2.10
-8
C B: 3,2.10
-8
C C: 1,8.10
-8
C D: 3.10
-8
C
Câu 43: Mạch dao động có L = 0,5 H, cường độ tức thời trong mạch là i = 8cos2000t (mA). Biểu thức hiệu điện thế giữa
hai bản cực của tụ điện là:
A: u = 8cos(2000t -
t
2
) (V) B: u = 8000cos(200t) (V)
C: u = 8000cos(2000t -
t
2
) (V) D: u = 20cos(2000t +
t
2
) (V)
Câu 44: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm đang thực hiện dao
động điện từ tự do với tần số góc 7.10
3
rad.s
-1
. Tại thời điểm ban đầu, điện tích của tụ điện đạt cực đại. Tính từ thời điểm
ban đầu, thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường trong tụ điện bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây là:
B: 1,496.10
-4
s. B: 7,480.10
-5
s. C: 1,122.10
-4
s. D: 2,244.10
-4
s.
Câu 45: Mạch dao động gồm tụ có điện dung C = 30 µF, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,5 H và điện trở thuần r = 1 Ω . Để
duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U

0
= 5 V thì ta phải cung cấp cho mạch một
công suất là:
A: 3,5.10
-3

W B: 15,0.10
-4

W C: 7,5.10
-4

W D: 7,0.10
-3

W
Câu 46: Về các loại sóng đã học có thể khẳng định
A: Sóng điện từ có vận tốc rất nhỏ hơn sóng ánh sáng B: Sóng cơ học cũng là sóng điện từ
C: Sóng ánh sáng cũng là sóng điện từ D: Sóng điện từ truyền trong môi trường đàn hồi
Câu 47: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 0,4mH và một tu xoay Cx. Biết rằng mạch này
có thể thu được dải sóng ngắn có bước sóng từ λ
1
= 10m đến λ
2
= 60m. Miền biến thiên điện dung của tụ xoay Cx là
A: 0,7pF ≤ Cx ≤ 25pF. B: 0,07pF ≤ Cx ≤ 2,5pF. C: 0,14pF ≤ Cx ≤ 5,04pF. D: 7pf ≤ Cx ≤ 252pF
Câu 48: Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,1cos2000t (A). Cuộn dây có độ tự cảm
là 50mH. Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời bằng giá trị hiệu dụng ?
A: 5 2 V B: 4 2 V C: 4 V D: 5 V
Câu 49: Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuận cảm thuần và hai tụ điện có cùng điện dung C
1
=C
2
mắc nối tiếp, hai
bản tụ C
1
được nối với nhau bằng một khoá K. Ban đầu khoá K mở thì điện áp cực đại hai đầu cuận dây là 8 6(V) , sau
đó đúng vào thời điểm dòng điện qua cuận dây có giá trị bằng giá trị hiệu dụng thì đóng khoá K lại, điện áp cực đại hai đầu
cuận dây sau khi đóng khoá K là
A: 12V B: 16V C: 12 3 V D: 14 6 V
Câu 50: Trong mạch dao động LC lý tưởng, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
0


và cường độ dòng điện cực đại trong
mạch là I
0

thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A: T = 2tLC. B:
0
0
2 Q
T
I
t
= . C:
0
0
2 I
T
Q
t
= . D: T = 2tQ
0
I
0
.
Câu 51: Một mạch dao động gồm một tụ có điện dung C = 10μF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1H, lấy π
2
=10.
Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc năng lượng điện trường đạt cực đại đến lúc năng lượng từ bằng một nữa năng lượng
điện trường cực đại là
A:
1
s
400
. B:
1
300
s. C:
1
200
s. D:
1
100
s.
Câu 52: Trong mạch dao động tự do LC có cường độ dòng điện cực đại là I
0
. Tại thời điểm t khi dòng điện có cường độ
i, điện áp hai đầu tụ điện là u thì
A:
2 2 2
0
C
I i u
L
÷ = B:
2 2 2
0
L
I i u
C
÷ = C:
2 2 2
0
I i LCu ÷ = D: không có đáp án

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 38
Câu 53: Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch dao động là i = I

0
cos(et) thì biểu thức điện tích trên bản cực của tụ
điện là q = q

0
sin(et + ¢) với:
A: ¢ = 0 B: ¢ = t /2 C: ¢ = -t /2 D: ¢ =t
Câu 54: Cho mạch dao động LC, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2H, tụ điện có điện dung C = 5 F µ . Thời điểm ban đầu tụ
điện có điện tích cực đại q = Q
0
. Sau khoảng thời gian nhỏ nhất bằng bao nhiêu thì năng lượng từ trường gấp 3 lần năng
lượng điện trường?
A:
3
.10
s
3
÷
t
B:
3
.10
s
6
÷
t
C:
3
.10
s
2
÷
t
D:
3
.10
s
4
÷
t

Câu 55: Mạch dao động LC trong máy thu vô tuyến có điện dung C
0
= 3.10
-8
F và độ tự cảm L = 2.10
-6
H, thu được sóng
điện từ có bước sóng 360 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 90 m người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện
có điện dung C bằng bao nhiêu và mắc như thế nào ?
A: Mắc nối tiếp và C = 4.10
-9
F . B: Mắc song song và C = 4.10
-8
F .
C: Mắc song song và C = 2.10
-8
F. D: Mắc nối tiếp và C = 2.10
-9
F.
Câu 56: Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC:
A: Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi, nói cách khác, năng
lượng của mạch dao động được bảo toàn.
B: Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên điều hoà với tần số của dòng điện xoay chiều
trong mạch.
C: Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại.
D: Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập
trung ở cuộn cảm.
Câu 57: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T = 3.10
-4
s. Tại thời điểm t = 0,
cường độ dòng điện trong mạch bằng 0 và đang giảm. Thời điểm thứ 2011 mà tại đó năng lượng từ trường gấp 3 lần năng
lượng điện trường là
A: 0,30155 s B: 0,1508 s C: 0,1054 s D: 0,30175 s
Câu 58: Trong dao động tự do của mạch LC, điện tích trên bản tụ điện có biểu thức q = 8.10
-3

cos( 200t - t/3) C. Biểu
thức cường độ dòng điện qua cuộn dây là:
A: i = 1,6cos( 200t - t/3) A B: i = 1,6cos( 200t + t/6) A
C: i = 4cos( 200t + t/6) A D: i = 8.10
-3

cos( 200t + t/6) A
Câu 59: Một tụ điện có điện dung C=
3
10
2
÷
t
F được nạp một lượng điện tích nhất định . Sau đó nối 2 bản tụ vào 2 đầu 1
cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=
1
H
5t
. Bỏ qua điện trở dây nối. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bao nhiêu giây ( kể
từ lúc nối) năng lượng từ trường của cuộn dây bằng 3 lần năng lượng điện trường trong tụ?
A:
1
s
100
. B:
5
s
300
. C:
4
s
300
. D:
1
s
300
.
Câu 60: Mạch dao động của máy thu vô tuyến có cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5µH đến 10µH và tụ điện với
điện dung biến thiên từ 10pF đến 50pF. Máy thu có thể bắt được các sóng vô tuyến trong dải sóng.
A: 4,2m s ì s 29,8m B: 4,2m s ì s 42,1m C: 421,3m s ì s 1332m D: . 4,2m s ì s 13.32m
Câu 61: Một mạch dao động có C = 10 µF, L = 0,1 H. Tại thời điểm u
C
= 6 V thì i = 0,02 A. Cường độ dòng điện cực đại
trong mạch bằng
A: 44,7 mA. B: 63,25 mA. C: 67,1 mA. D: 45,2 mA.
Câu 62: Trong một mạch dao động LC. Sau khi tụ được tích đến điện tích Q0, tụ điện phóng điện qua cuộn dây có độ tự
cảm L. Trong khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng không, điện lượng đã phóng qua
A: 2Q
o
B: Q
o
C: Q
o
/2 D: Q
o
/4
Câu 63: Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, hệ thức diễn tả mối liên hệ giữa cường độ dòng điện tức thời i, cường
độ dòng điện cực đại I
0
và hiệu điện thế tức thời u giữa hai bản tụ điện là
A:
2 2 2
0
L
(I i ) u
C
÷ = B:
2 2 2
0
C
(I i ) u
L
÷ = C:
2 2 2
0
L
(I i ) u
C
+ = D:
2 2 2
0
C
(I i ) u
L
+ =
Câu 64: Mét con l¾c ®ång hå ®­îc coi nh­ 1 con l¾c ®¬n cã chu k× dao ®éng T = 2s, vËt nÆng cã khèi l­îng m = 1kg, dao
động tại nơi có g = t
2
= 10 m/s
2
. Biªn ®é gãc dao ®éng lóc ®Çu lµ o
o
= 5
0
. Do chÞu t¸ c dông cña mét lùc c¶n kh«ng ®æi F
C

= 0,011(N) nªn nã dao ®éng tắt dần. Ng­êi ta dïng mét pin cã suÊt ®iÖn ®éng 3V ®iÖn trë trong kh«ng ®¸ng kÓ ®Ó bæ sung
n¨ng l­îng cho con l¾c ví i hiÖu suÊt của quá trình bổ sung là 25%. Pin cã ®iÖn l­îng ban ®Çu Q
0
= 10
4
(C). Hái ®ång hå
ch¹y ®­îc thêi gian t bao l©u th× l¹i ph¶i thay pin? Cho g = 10m/s
2
.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 39
B: t = 40 ngày B: t = 46 ngày C: t = 92 ngày D: t = 23 ngày.
Câu 65: Mạch dao động có độ tự cảm L = 0,05 H. Hiệu điện thế tức thời giữa hai tụ điện là u = 6cos(2000t) (V). Năng
lượng từ trường của mạch lúc hiệu điện thế u = 4 V là:

A: 10
-5

J B: 5.10
-5

J C: 2.10
-4

J D: 4.10
-8

J
Câu 66: Một mạch dao động điện từ LC, ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q
0
= 10
-8
C. Thời gian để tụ
phóng hết điện tích là 2μs. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là:
A. 5,55mA . B: 78,52mA. C: 15,72mA. D: 7,85mA.
Câu 67: Một mạch dao động LC lí tưởng dao động với tần số góc 10
4
rad/s. Điện tích cực đại trên tụ là 10
-6
C. Khi cường
độ dòng điện trong mạch bằng 6.10
-3
A thì điện tích trên tụ điện là:
A: 0,8.10
-6
C B: 4.10
-10
C C: 8.10
-6
C D: 8.10
-10
C
Câu 68: Mạch dao động LC lý tưởng được cung cấp một năng lượng 25 (µJ) từ nguồn điện một chiều có suất điện động
10V. Cứ sau khoảng thời gian
4000
t
(s) thì dòng điện tức thời trong mạch lại bằng không. Độ tự cảm cuộn dây là
A: L = 0,5 H. B: L = 1 H. C: L = 0,25 H. D: L = 0,125 H.
Câu 69: Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 2µF, ban đầu được tích điện đến điện áp 100V, sau đó cho mạch
thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện
từ tắt hẳn là bao nhiêu?
A: 10mJ B: 20mJ C: 10kJ D:2,5kJ
Câu 70: Một mạch dao động gồm tụ C = 2.10
-5
F và hai cuộn dây thuần cảm mắc song song với nhau. Hiệu điện thế cực
đại giữa hai bản tụ là 3V. Dòng điện cực đại qua các cuộn cảm L
1
và L
2
, biết L
1
= 2L
2
= 6mH, tương ứng lần lượt là:
B: I
01
= 0,1A; I
02
= 0,2A B: I
01
= 0,3A; I
02
= 0,6A C: I
01
= 0,4A; I
02
= 0,8A D: I
01
= 0,2A; I
02
= 0,1A
Câu 71: Mạch dao động LC, có I

0
= 15 mA. Tại thời điểm i = 7,5 2 mA thì q= 1,5 2 µC. Tính điện tích cực đại của mạch?
A: Q

0
= 60 n C B: Q

0
= 2,5 µ C C: Q

0
= 3 µ C D: Q

0
= 7,7 µ C
Câu 72: Tính độ lớn của cường độ dòng điện qua cuộn dây khi năng lượng điện trường của tụ điện bằng 8 lần năng
lượng từ trường của cuộn dây. Biết cường độ cực đại qua cuộn dây là 9mA
A: 1 A B: 1 mA C: 9 mA D: 3 mA
Câu 73: Trong mạch dao động LC( với điện trở không đáng kể ) đang có một dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại
của tụ điện và đong điện cực đại qua cuộn dây có giá trị là Q

0
= 1µC và I

0
= 10A. Tần số dao động riêng f của mạch có giá
trị gần bằng nhất với giá trị nào sau đây?
A: 1,6MHz B: 16MHz C: 16KHz D: 16Kz
Câu 74: Xét mạch dao động LC lí tưởng. Thời gian ngắn nhất từ lúc năng lượng điện trường cực đại đến lúc năng lượng
từ trường cực đại là
A: LC t B:
LC
4
t
C: 2 LC t D:
LC
2
t

Câu 75: Mạch dao động điện từ có độ tự cảm L = 5 mH, điện dung C = 8 uF. Tụ điện được nạp bởi nguồn không đổi có
suất điện động غ = 5 V. Lúc t = 0 cho tụ phóng điện qua cuộn dây. Cho rằng sự mất mát năng lượng là không đáng kể.
Điện tích q trên bản cực của tụ là:
A: q = 4.10
-5

cos5000t (C) B: q = 40cos(5000t -
t
2
) (C)
C: q = 40cos(5000t +
t
2
) (C) D: q = 4.10
-5

cos(5000t + t ) (C)
Câu 76: Cho mạch dao động điện từ gồm một tụ C = 5µF và một cuộn dây thuần cảm L = 5mH. Sau khi kích thích cho
mạch dao động, thấy hiệu điện thế cực đại trên tụ đạt giá trị 6 V. Hỏi rằng lúc hiệu điện thế tức thời trên tụ điện là 4V thì
cường độ dòng điện i qua cuộn dây khi đó nhận giá trị bao nhiêu?
A: i = 3 2 .10
-3

A B: i = 2 2 .10
-2

A C: i
2

= 2.10
-2

A D: i = 2 .10
-3

A
Câu 77: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 1000pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 10µF, và một điện
trở 1 Ω . Phải cung cấp một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó, khi hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ
điện là U

0
= 2 (V)? Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
A: P = 0,001W B: P = 0,01W C: P = 0,0001W D: P = 0,00001W
Câu 78: Cho mạch dao động LC
1
, khi đó tần số và chu kỳ dao động trong mạch dao động tương ứng là f
1
và T
1
. Với
mạch dao động LC
2
, khi đó tần số và chu kỳ dao động trong mạch dao động tương ứng là f
2
và T
2
. Khi mạch dao động
gồm tụ C
1
mắc song song với tụ C
2
thì tần số và chu kỳ của mạch dao động L(C
1//
C
2
) là:

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 40
A:
2 2 2
1 2 2 2 2
1 2
1 1 1
T T T ;
f f f
= + = + B:
2 2 2
1 2 1 2
T T T ;f f f = + = +
C:
1 2 2 2 2
1 2
1 1 1
T T T ;
f f f
= + = + D:
2 2 2 2 2 2
1 2 1 2
1 1 1 1 1 1
;
T T T f f f
= + = +
Câu 79: Tại thời điểm t, cường độ dòng điện tức thời i = 4cos(100πt - π/2) (A) chạy qua một đoạn mạch có giá trị 2 A và
đang giảm. Sau thời điểm đó 0,005 (s), cường độ dòng điện là
A: 2 2 A. B: -2 3 A. C: -2 2 A. D: 2 3 A.
Câu 80: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = q
o
cos(
2
T
t
t + t ). Tại thời điểm t
= T/4 , ta có:
A: Năng lượng điện trường cực đại. B: Điện tích của tụ cực đại.
C: Dòng điện qua cuộn dây bằng 0. D: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0.
Câu 81: Một mạch dao động LC, cuộn dây có độ tự cảm L= 2mH và tụ điện có điện dung C = 0,8µF. Cường độ dòng
điện cực đại trong cuộn cảm là I

0
= 0,5 A. Ở thời điểm dòng điện qua cuộn cảm có cường độ i = 0,3A thì hiệu điện thé giữa
hai bản tụ là:
A: 20 V B: 40 V C: 60 V D: 80 V
Câu 82: Câu nào sai khi nói về sóng( vô tuyến) ngắn:
A: lan truyền được trong chan không và trong các điện môi .
B: hầu như không bị không khí hấp thụ ở một số vùng bước sóng.
C: Phản xạ tốt trên tầng điện ly và mặt đất.
D: Có bước sóng nhỏ hơn 10 m.
Câu 83: Sóng trung là có tần số:
A: 3MHz đến 30 MHz B: 0,3 đến 3 MHz C: 30 đén 300 Khz D: 30 đến 300Mhz
Câu 84: Phát biểu nào sau về sóng điện từ là sai?
A: Sóng điện từ gồm hai thành phần điện trường và từ trường dao động vuông pha với nhau.
B: Sóng điện từ gồm hai thành phần điện trường và từ trường dao động cùng biên độ với nhau.
C: Sóng điện từ gồm hai thành phần điện trường và từ trường dao động cùng tần số với nhau.
D: Sóng điện từ gồm hai thành phần điện trường và từ trường dao động vuông góc với nhau.
Câu 85: Mạch thu sóng của một máy thu thanh đơn giản gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung
C thay đổi được. Điều chỉnh để tụ có điện dung C
1
thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng λ
1
= 16m. Điều chỉnh để
tụ có điện dung C
2
thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng λ
1
= 12m. Điều chỉnh để tụ có điện dung C = C
1
+ 3C
2
thì
mạch sẽ thu được sóng điện từ có bước sóng λ bằng
A: m 2 , 22 ~ B: 26, 2m ~ C: m 4 , 31 ~ D: m 22 ~
Câu 86: Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ giống nhau mắc nối tiếp, khóa K mắc ở hai đầu một tụ
điện C. Mạch đang hoạt động thì ta đóng khóa K. Tần số dao động của mạch sẽ:
A. Tăng 2 lần
B: Không đổi
C: Giảm 2 lần. D: Giảm 2 lần
Câu 87: Một tụ xoay gồm tất cả 19 tấm nhôm đặt song song đan xen nhau, diện tích đối diện giữa hai tấm là S = 3,14
cm
2
. Khoảng cách giữa hai tấm liên tiếp là d = 1mm. Cho k = 9.10
9
(Nm
2
/c
2
), mắc hai đầu tụ xoay với cuộn cảm
L 5(mH) = . Khung dao động này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng
A: 967 m B: 645 m C: 702 m D: 942 m
Câu 88: Dòng điện trong mạch dao động của máy thu vô tuyến có đặc điểm nào sau đây:
A: cường độ rất lớn B: năng lượng từ trường rất lớn
C: tần số rất nhỏ D: chu kỳ rất nhỏ
Câu 89: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản
tụ điện cực đại Q
0
. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng 10
-6
(s) thì điện tích trên bản tụ này có giá trị -Q
0
/2. Chu kì dao
động riêng của mạch dao động này là
A: 6.10
-6
s. B: 3.10
-6
s C: 2.10
-6
s D: 1,5.10
-6
s.
Câu 90: Mạch dao động LC lí tưởng có chu kỳ dao động là T = 3.10
-4
s. Tại thời điểm t = 0, cường độ dòng điện trong
mạch bằng 0 và đang giảm. Thời gian từ lúc mạch bắt đầu dao động đến lần thứ 2011 mà tại đó năng lượng từ trường gấp 3
lần năng lượng điện trường là
A: 0,1508 s. B: 0,1054 s. C: 0,30155 s. D: 0,30175 s.
Câu 91: Biến điệu sóng điện từ là gì?
A: Là biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ
B: Là trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 41
C: Làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên
D: Là tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao
Câu 92: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong
mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i 0,12cos2000t = (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm
mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng
A: 3 14 V. B: 6 2 V. C: 12 3 V. D: 5 14 V.
Câu 93: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và
tụ điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện
bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng
A: 9 mA. B: 12 mA. C: 3 mA. D: 6 mA.
Câu 94: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 20µ H, điện trở thuần R = 2 Ω và tụ có điện dung C= 2nF. Cần
cung cấp cho mạch bao nhiêu để duy trì dao động điện từ trong mạch biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ là 5 V.
A: P = 0,05 W B: P = 5mW C: P = 0,5 W D: P = 2,5 mW
Câu 95: Cho mạch dao động LC lí tưởng đang dao động tự do với cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i =
0,5sin( 2.10
6

t - t/4) A. Giá trị điện tích lớn nhất trên bản tụ điện là:
A: 0,25 µC B: 0,5 µC C: 1 µC D: 2 µC
Câu 96: Khi khung dao động dùng tụ C

1
mắc song song với tụ C

2
thì tần số dao động là f = 48 KHz. Khi dùng hai tụ C

1

và C

2
nói trên mắc nối tiếp thì tần số riêng của mạch dao động là f’ = 100 KHz( độ tự cảm L không đổi). Tần số riêng của
mạch f

1
dao động khi chỉ có tụ C

1
là bao nhiêu biết rằng (f

1
s f

2
) với f

2
là tần số riêng của mạch khi chỉ có C

2
.
A: f

1
= 60 KHz B: f

1
= 70 KHz C: f

1
= 80 KHz D: f

1
= 90 KHz
Câu 97: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 25pF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
0,1mH. Giả sử ở thời điểm ban đầu ( t = 0) cường độ dòng điện cực đại và bằng 40mA. Phương trình dòng điện trong
mạch là:
A: i = 40cos( 2.10
7

t) mA B:i = 40cos( 2.10
7

t + t/2) mA
C: i = 40cos( 2t.10
7

t) mA D: i = 40cos( 2t.10
6

+ t/2 ) mA
Câu 98: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,2 H và tụ điện có điện dung C =
100µF, biết rằng cường độ dòng điện cực đại trong mạch I

0
= 0, 012 A. Khi điện tích trên bản tụ là q = 1,22.10
-5

C thì
cường độ dòng điện qua cuộn dây bằng
A, 4,8 mA B: 8,2 mA C: 11,7 mA D: 13,6 mA
Câu 99: Một mạch LC lí tưởng ,dao động điện từ tự do với tần số góc e , năng lượng dao động là W= 2.10
-6
J. Cứ sau
một khoảng thời gian là A t =0,314.10
-6
(s) thì năng lượng tụ lại biến thiên qua giá trị 10
-6
J. Tính tần số góc e ?
A:  =5.10
6
(rad/s). B:  =5.10
7
(rad/s). C:  =10
6
(rad/s). D:  =10
7
(rad/s).
Câu 100: Mạch dao động gồm hai tụ C
1
=30nF, C
2
=60nF mắc nối tiếp với nhau và nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có hệ
số tự cảm L=50 H. Biết dòng cực đại qua cuộn dây bằng I
0
=36mA. Hiệu điện thế cực đại của mỗi tụ là
A: U
01
=0,6V; U
02
=1,2V. B: U
01
=6V; U
02
=12V C: U
01
= U
02
=1,8V D: U
01
=1,2V; U
02
=0,6V

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 42

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
CHƯƠNG 4: ĐIỆN XOAY CHIỀU
*****
THẦY “NGUYỄN HỒNG KHÁNH”
CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TÔT!

Câu 1: Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50(Hz), U = 220(V). Biết rằng đèn chỉ sáng khi
hiệu điện thế giữa hai cực của đèn đạt giá trị u > 155(V). Trong một chu kỳ thời gian đèn sáng là:
A:
1
100
(s) B:
2
100
(s) C:
4
300
(s) D:
5
100
(s)
Câu 2: Một mạch điện xoay chiều gồm các linh kiện lý tưởng R, L, C mắc nối tiếp. Tần số góc riêng của mạch là e
0
,
điện trở R có thể thay đổi. Hỏi cần phải đặt vào mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, có tần số góc
e bằng bao nhiêu để điện áp hiệu dụng U
RL
không phụ thuộc vào R?
A: e =
0
2
e
B: e = e
0
. C: e = e
0 2
D: e = 2e
0
Câu 3: Dòng điện xoay chiều có cường độ i 2cos(100 t)(A) = t chạy qua một đoạn mạch điện. Số lần dòng điện có độ
lớn 1(A) trong 1(s) là
A: 200 lần B: 400 lần C: 100 lần D: 50 lần
Câu 4: Một đoạn mạch điện gồm một điôt lý tưởng mắc nối tiếp với một điện trở R 50 = O. Đặt vào hai đầu mạch điện
áp xoay chiều u 200 2cos(100 t)(V) = t . Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch trong thời gian 30 phút là
A: 720(kJ) B: 360(kJ) C: 1440(kJ) D: 480(kJ)
Câu 5: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc theo thứ tự gồm: Đoạn AM là cuộn cảm thuần, đoạn MN là điện trở, đoạn
NB là tụ điện. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều thì đo được
AN
U 200(V) = ,
MB
U 150(V) = đồng thời u
AN
lệch
pha π/2 so với u
MB
. Dòng điện chạy qua mạch là i 2cos(100 t)(A) = t . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A: 100(W) B: 120(W) C: 120 2(W) D: 240(W)
Câu 6: Một máy biến áp có tỉ số vòng dây sơ cấp và thứ cấp bằng 10. Máy được mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị
hiệu dụng 220V, tần số 50Hz. Hai đầu cuộn thứ cấp được nối với tải là một điện trở R, khi đó dòng điện chạy qua cuộn thứ
cấp có cường độ 5(A). Coi hệ số công suất mạch thứ cấp và sơ cấp của máy đều bằng 1, máy có hiệu suất 95% thì cường
độ dòng điện chạy qua cuộn sơ cấp xấp xỉ bằng
A: 0,53(A) B: 0,35(A) C: 0,95(A) D: 0,50(A)
Câu 7: Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào
A: tỉ số giữa điện trở thuần và tổng trở của mạch.
B: độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
C: cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch.
D: hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 8: Người ta truyền tải điện năng từ A đến B. Ở A dùng một máy tăng thế và ở B dùng một máy hạ thế, dây dẫn từ
A đến B có điện trở 40O. Cường độ dòng điện trên dây là 50A. Công suất hao phí trên dây bằng 5% công suất tiêu thụ ở B
và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy hạ thế là 200V. Biết dòng điện và hiệu điện thế luôn cùng pha và bỏ qua
hao phí trên các máy biến thế. Tỉ số biến đổi của máy hạ thế là:
A : 0,005. B. 0,05. C. 0,01. D. 0,004.
Câu 9: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, với R = 10O, cảm kháng Z
L
= 10O, dung kháng Z
C
= 5O ứng với tần
số f. Khi f thay đổi đến f’ thì trong mạch có hiện tượng cộng hưởng điện. Hỏi tỷ lệ nào sau đây là đúng?
A: 2 f = f’ B. f = 0,5f’ C. f = 4f’ D. f = 2 f’
Câu 10: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ là ( )
0
i = I cos ωt -π/2 , với
I
0
> 0. Tính từ lúc t = 0(s), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa
chu kì của dòng điện là:
A:
0
π.I 2
ω
. B. 0. C.
0
π.I
ω 2
. D.
0
2I
ω
.
Câu 11: Một nhà máy phát điện gồm n tổ máy có cùng công suất P hoạt động đồng thời. Điện sản xuất ra được đưa lên
đường dây và truyền đến nơi tiêu thụ với hiệu suất truyền tải là H. Hỏi khi chỉ còn một tổ máy hoạt động bình thường thì
hiệu suất truyền tải H’ là bao nhiêu? Coi điện áp truyền tải, hệ số công suất truyền tải và điện trở đường dây không đổi.
A:
H
H'
n
= B. H’ = H C.
n H 1
H'
n
+ ÷
= D. H’ = n.H

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 43
Câu 12: Đoạn mạch gồm cuộn dây có lõi sắt và một bóng đèn có điện trở thuần R mắc nối tiếp vào một điện áp xoay
chiều. Đèn đang sáng bình thường, nếu rút dần lõi sắt ra khỏi ống dây thì độ sáng của đèn:
A: Tăng lên. C: Giảm đi.
B: Có thể tăng hoặc giảm tùy theo điện trở đèn. D: Không đổi.
Câu 13: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp u = 30 2cos t(V)  . Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại và bằng
50V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây khi đó có giá trị là:
A: 40V B. 30V C. 20V D. 50V.
Câu 14: Hai đầu đoạn mạch RLC, cuộn dây thuần cảm, được duy trì điện áp u
AB
= U
0
coset (V). Thay đổi R, khi điện trở
có giá trị R = 24Ω thì công suất đạt giá trị cực đại 300W. Hỏi khi điện trở bằng 18Ω thì mạch tiêu thụ công suất bằng bao
nhiêu ?
A: 288 W B. 168W C. 248 W D. 144 W

Câu 15: Ñoaïn maïch AB goàm hai ñoaïn AD vaøDB gheùp noái tieáp. Ñi eän aùp töùc thôøi treân caùc ñoaïn maïch vaødoøng ñi eän
qua chuùng laàn l öôït coùbi eåu thöùc: u
AD
= 100 2 cos(100tt + t/2)(V); u
DB
= 100 6 cos(100tt + 2t/3)(V); i= 2 cos(100tt
+ t/2)(A). Coâng suaát ti eâu thuïcuûa ñoaïn maïch AB laø:
A: 100W B. 242W C. 186,6W D. 250W.
Câu 16: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r, tụ điện C. Điều chỉnh R để
công suất trên R có lớn nhất. Khi đó điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lớn gấp 1,5 lần điện áp giữa hai đầu điện trở. Hệ số
công suất của mạch khi đó là:
A: 0,67 B. 0,75 C. 0,5 D. 0,71
Câu 17: Cho một đoạn mạch RLC có R thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
U không đổi và điều chỉnh R = R
0

để công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại. Khi đó điện áp hiệu dụng trên hai đầu của R
là 45V. Tính điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R khi điều chỉnh R = 3R
0
.
A: 56,92V B. 52,96V C. 60,3V D. 69,52V.
Câu 18: Hi eäu ñi eän theáxoay chi eáu ôûhai ñaàu maïch ổn định và có biểu thức: u = U
0
coset (V). Khi C = C
1
thì coâng suaát
maïch l aøP = 200W vaøcöôøng ñoäñoøng ñi eän qua maïch l aø: i = I
0
cos(et - t/4 ) (A). Khi C = C
2
thì coâng suaát maïch cöïc ñaïi.
Tính coâng suaát maïch khi C = C
2
.
A: 400W B: 400 2 W C: 800W D: 200 2 W.
Câu 19: Mạch điện xoay chiều gồm R-L-C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Gọi u
R
, u
L
, u
C
, u và U
0R
, U
0L
, U
0C
, U
0
lần
lượt là giá trị tức thời và giá trị cực đại của hiệu điện thế 2 đầu mỗi linh kiện R-L-C và 2 đầu mạch. i, I
0
lần lượt là cường độ
dòng điện tức thời và cực đại qua mạch. Hỏi trong các biểu thức liên hệ dưới đây biểu thức nào sai?
A:
2 2
R L
2 2
0R 0L
u u
1
U U
+ = B.
2 2
C R
2 2
0R 0C
u u
1
U U
+ = C.
2 2
R
2 2
0R 0
u i
1
U I
+ = D.
2 2
C
2 2
0C 0
u i
1
U I
+ =
Câu 20: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R và một cuộn dây mắc nối tiếp. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn
mạch có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng U không đổi. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu của R và giữa hai đầu của cuộn
dây có cùng giá trị và lệch pha nhau góc t/3. Để hệ số công suất bằng 1 thì người ta phải mắc nối tiếp với mạch một tụ có
điện dung 100µF và khi đó công suất tiêu thụ trên mạch là 100W. Hỏi khi chưa mắc thêm tụ thì công suất tiêu thụ trên
mạch bằng bao nhiêu ?
A: 80W B. 86,6W C. 75W D. 70,7W.
Câu 21: Cho mạch điện xoay chiều RLC có cuộn thuần cảm L có thể thay đổi giá trị được. Dùng ba vôn kế xoay chiều
có điện trở rất lớn để đo điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử. Điều chỉnh giá trị của L thì nhận thấy điện áp hiệu dụng cực
đại trên cuộn cảm lớn gấp 2 lần điện áp hiệu dụng cực đại trên điện trở. Hỏi điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm gấp
bao nhiêu lần điện áp hiệu dụng cực đại trên tụ?
A: 3 lần B. 4 lần C. 3 lần D.
2
3
lần.
Câu 22: Đặt vào 2 đầu mạch điện có 2 phần tử C và R với điện trở R = Z
C
= 100O một nguồn điện tổng hợp có biểu
thức u = [100 2 cos(100tt + t/4) + 100]V. Tính công suất tỏa nhiệt trên điện trở:
A: 50W B: 200W C: 25W D: 150W.
Câu 23: Một mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R,L,C, cuộn dây thuần cảm. Mắc mạch điện trên vào nguồn điện xoay
chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi thì thấy hiệu điện thế ở 2 đầu mỗi phần tử là như nhau và công suất tiêu thụ của
mạch là P. Hỏi nếu bỏ tụ C chỉ giữ lại R,L thì công suất tiêu thụ của mạch là P’ sẽ bằng bao nhiêu theo P?
A: P’ = P B: P’ = 2P C: P’ = 0,5P D: P’ = P/ 2
Câu 24: Dùng vôn kế khung quay để đo điện áp xoay chiều thì vôn kế đo được:
A: Không đo được B. Giá trị tức thời C. Giá trị cực đại D. Giá trị hiệu dụng

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 44
Câu 25: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có tụ C thay đổi được: U
R
= 60V, U
L
= 120V, U
C
= 60V. Thay đổi tụ C để
điện áp hiệu dung hai đầu C là U’
C
= 40V thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng:
A: 13,3V B. 53,1V C. 80V D. 90V
Câu 26: Một mạch điện xoay chiều R,L,C nối tiếp mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số f. Khi mắc thêm tụ C
1
nối
tiếp với tụ C thì tổng trở của mạch sẽ
A: tăng lên. B: giảm đi.
C: không đổi. D: tăng hay giảm tuỳ vào giá trị của L và C
Câu 27: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuận R = 20O , cuộn dây thuần cảm và tụ điện
1
C mF =
t
mắc nối
tiếp. Biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là:
C
u 50cos(100 t 2 / 3)(V) = t ÷ t . Biểu thức điện áp giữa hai đầu điện trở R là
A:
R
u 100cos(100 t / 6)(V) = t + t B: không viết được vì phụ thuộc L
C:
R
u 100 2 cos(100 t / 6)(V) = t ÷ t D:
R
u 100cos(100 t / 6)(V) = t ÷ t
Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
3
H.
t
và tụ điện xoay (dạng tụ phẳng hình bán nguyệt, điện dung của tụ
tỉ lệ thuận với góc xoay). Điều chỉnh góc xoay đến giá trị 30
0
và 60
0
thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị
bằng nhau. Giá trị điện dung của tụ bằng
A:
4
10
F
8
÷
t
hoặc
4
10
F
4
÷
t
. B:
4
10
F
4
÷
t
hoặc
4
10
F
2
÷
t

C:
4
10
F
2
÷
t
hoặc
4
10
F
÷
t
. D:
4
10
F
6
÷
t
hoặc
4
10
F
3
÷
t
.

Câu 29: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm. Số chỉ các
vôn kế (V
1
), (V
2
) lần lượt là U
1
= 80V; U
2
= 60V. Biết hiệu điện thế tức thời u
AN
biến
thiên lệch pha
t
2
với hiệu điện thế tức thời u
MB
. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện
trở thuần R là

V
2
V
1
A N
L
B
M
C
R


A: 96V B: 140V C: 48V D: 100V
Câu 30: Mạch gồm cuộn cảm và tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn xoay chiều
u=100 2 cos et(V), ekhông đổi. Điều chỉnh điện dung để mạch cộng hưởng,lúc này hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu cuộn
cảm bằng 200(V).khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 bản tụ là:
A: 100 3 (V) B: 200(V) C: 100(V) D: 100 2 (V)
Câu 31: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r=10O và độ tự cảm L=(
1
10
÷
t
)H mắc nối tiếp với điện trở
thuần R=20O và tụ điện C=
3
10
4
÷
t
F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=180 2 cos(100t t) (V). Độ lệch pha
của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện là
A: -
4
t
B:
3
4
÷ t

C:
3
4
t

D:
4
t

Câu 32: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây , quay đều với tốc độ góc equanh trục vuông góc với
đường sức của một từ trương đều B

. Chọn gốc thời gian t=0s là lúc pháp tuyến n

của khung dây có chiều trùng với chiều
của véc tơ cảm ứng từB

. Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là
A: e=eNBScos et B: e=eNBSsinet C: e=NBScos et D: e=NBSsinet
Câu 33: Mạch điện gồm ba phân tử
1 1 1
R , L , C có tần số cộng hưởng
1
e và mạch điện gồm ba phân tử
2 2 2
R , L , C có tần
số cộng hưởng
2
e (
1 2
e = e ). Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch sẽ là
A:
1 2
2 . e= e e B:
2 2
1 1 2 2
1 2
L L
.
L L
e + e
e=
+
C:
1 2
. e= e e D:
2 2
1 1 2 2
1 2
L L
.
C C
e + e
e=
+

Câu 34: Cho một đoạn mạch gồm một tụ điện và một điện trở mắc nối tiếp với điện áp ở hai đầu đoạn mạch có dạng
o
u U sin( t ) = e + ¢ với U
o
không đổi và tần số thì thay đổi được. Kết luận nào sau đây là sai khi tăng dần tần số của điện áp?

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 45
A: Hiệu điện thế trên điện trở thay đổi.
B: Hiệu điện thế trên tụ điện giảm.
C: Công suất toả nhiệt trên điện trở đạt giá trị cực đại khi
1
f .
2 RC
=
t

D: Hiệu điện thế trên tụ điện và trên điện trở lệch pha nhau một góc không đổi.

Câu 35: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Điôt lý tưởng, điện trở ampe
kế không đáng kể. Khi K đóng ampe kế chỉ 2A, khi K ngắt ampe kế chỉ bao
nhiêu?

A
R
K

A: 1A B: 2A C: 1,5A D: 2 A

Câu 36: Một bóng đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50 Hz. Biết rằng đèn chỉ sáng khi điện áp giữa hai
cực của đèn đạt giá trị u >110 2

V. Trong 2 s thời gian đèn sáng là 4/3s. Xác định điện áp hiệu dụng ở hai đầu bóng đèn là
A: 220V B: 220 3 A C: 220 2 A D: 200 A
Câu 37: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là ( ) i=4cos 20πt (A) , t đo bằng giây. Tại
thời điểm t
1
nào đó dòng điện đang giảm và có cường độ bằng i
2
= -2A. Hỏi đến thời điểm ( )
2 1
t = t +0,025 s cường độ dòng
điện bằng bao nhiêu ?
A: 2 3 A; B: -2 3 A; C: 2 A; D: -2 A;
Câu 38: Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được rồi mắc vào nguồn điện xoay chiều có biểu
thức
0
u U cos( t) = e (V) Thay đổi điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt cực đại thì khi đó điện áp hiệu
dụng giữa hai bản tụ là 2U
o
. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây lúc này là
A: 3,5U
0
B: 3U
0
. C:
0
7
U
2
D:
0
2U .
Câu 39: Một động cơ điện mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V, tiêu thụ một công suất điện
2,5kW. Điện trở thuần và hệ số công suất của động cơ là R = 2O và cos¢ = 0,95. Hiệu suất của động cơ là:
A: 90,68% B: 78,56% C: 88,55% D: 89,67%
Câu 40: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L = CR
2
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc
1
50 (rad / s) e = t và
2
200 (rad / s) e = t . Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
A:
1
2
. B:
2
13
. C:
3
12
. D:
1
2
.
Câu 41: Một máy biến áp lý tưởng gồm một cuộn sơ cấp và hai cuộn thứ cấp. Cuộn sơ cấp có n
1
= 1320 vòng , điện áp
U
1
= 220V. Cuộn thứ cấp thứ nhất có U
2
= 10V, I
2
= 0,5A; Cuộn thứ cấp thứ 2có n
3
= 25 vòng, I
3
= 1,2A. Cường độ dòng
điện qua cuộn sơ cấp là :
A: I
1
= 0,035A B: I
1
= 0,045A C: I
1
= 0,023A D: I
1
= 0,055A
Câu 42: Một con lắc lò xo có vật nặng và lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 2
cm, tần số góc 10 5rad / s e= . Cho g =10m/s
2
. Trong mỗi chu kì dao động, thời gian lực đàn hồi của lò xo có độ lớn
không vượt quá 1,5N là:
A:
60 5
t
(s); B:
2
15 5
t
(s); C:
15 5
t
(s); D:
30 5
t
(s);
Câu 43: Chọn phát biểu đúng. Trong qua trình tải điện năng đi xa, điện năng hao phí
A: tỉ lệ với thời gian truyền điện.
B: tỉ lệ nghịch với chiều dài đường dây tải điện.
C: tỉ lệ với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện.
D: tỉ lệ với công suất truyền đi.
Câu 44: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu cuộn cảm còn có thêm điện trở hoạt động R
0
và trong mạch
có hiện tượng cộng hưởng thì
A: dòng điện tức thời trong mạch vẫn cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.
B: cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực tiểu.
C: tổng trở của đoạn mạch đạt giá trị cực tiểu và bằng (R – R
0
).
D: điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện và hai đầu cuộn dây có biên độ không bằng nhau nhưng vẫn ngược pha nhau.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 46
Câu 45: Đặt điện áp
0
cos 100
3
u U t


| |
= ÷
|
\ .
(V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
2
(H). Ở thời
điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng
trong mạch là
A: 4A B: 4 3 A C: 2,5 2 A D: 5 A
Câu 46: Một cuộn dây ghép nối tiếp với một tụ điện. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu
dụng không đổi U = 100V. Điều chỉnh C để hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ đạt được giá trị cực đại U
Cmax
= 200V. Hệ
số công suất của mạch khi đó là:
A: 1 B: 3 /2 C: 1/2 D: 2 /2
Câu 47: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Điện áp xoay chiều đặt vào đoạn mạch có tần số thay đổi
được. Khi tần số của dòng điện xoay chiều là f
1
= 25Hz hoặc f
2
= 100Hz thì cường độ dòng điện trong mạch có cùng giá trị.
Hệ thức giữa L, C với
1
e hoặc
2
e thoả mãn hệ thức nào sau đây ?
A: LC = 5/4
2
1
e . B: LC = 1/(4
2
1
e ). C: LC = 4/
2
2
e . D: B và C
Câu 48: Một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có R thì cường độ
dòng điện hiệu dụng là I
1
= 2A. Khi đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm thì cường độ dòng điện hiệu dụng là I
2
= 2A. Khi
đặt vào hai đầu tụ điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng là I
3
= 1A. Nếu đặt vào hai đầu mạch gồm ba phần tử trên ghép
nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:
A: 2A B: 3 /2A C: 1/2A D: 2 A
Câu 49: Mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp, đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế u = U
0
cos t (V). Điều chỉnh
C = C
1
thì công suất của mạch đạt giá trị cực đại P
max
= 400W. Điều chỉnh C = C
2
thì hệ số công suất của mạch là
3
2
.
Công suất của mạch khi đó là:
A: 200W B: 100 3 W C: 100W D:300W
Câu 50: Trong một máy biến thế, số vòng N
2
của cuộn thứ cấp bằng gấp đôi số vòng N
1
của cuộn sơ cấp. Đặt vào cuộn
sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U
0
sinet thì điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu của cuộn thứ cấp nhận giá trị nào sau đây
A: 2U
0
. B: U
0
/2. C: U
0 2 .
D: 2 U
0 2 .
Câu 51: Một động cơ điện xoay chiều một pha có điện trở r = 20O và hệ số công suất là 0,9. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một hiệu điện thế u = 200 2 cos100 t t (V) thì mạch tạo ra một công suất cơ là P

= 160W. Hiệu suất của động cơ là:
A: 98% B: 81% C: 95% D: 89%

Câu 52: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm
thuần có độ tự cảm
1
4t
(H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1(A). Nếu đặt vào hai đầu
đoạn mạch này điện áp u 150 2 cos120 t = t (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A. i 5 2 cos(120 t )
4
t
= t ÷ (A). B. i 5cos(120 t )
4
t
= t + (A).
C. i 5 2 cos(120 t )
4
t
= t + (A). D. i 5cos(120 t )
4
t
= t ÷ (A).
Câu 53: Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Biết dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu mạch. Điện áp hiệu dụng hai
đầu tụ bằng điện áp hiệu dụng hai đầu mạch. Chọn kết luân không đúng?
A. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm bằng điện áp hai đầu điện trở.
B. Công suất điện của mạch đạt cực đại.
C. Trong mạch đang xảy ra cộng hưởng điện.
D. Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ gấp 2 lần điện áp hai đầu điện trở.

Câu 54: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai
đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thoả mãn biểu thức LC =
2 2
1
4f t
. Khi thay đổi R thì:
A: Độ lệch pha giữa u và i thay đổi. B: Hệ số công suất trên mạch thay đổi.
C: Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi. D: Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 47
Câu 55: Một máy tăng thế lí tưởng , nếu giữ nguyên hiệu điện thế đầu vào cuộn sơ cấp và cùng tăng số vòng dây của
cuộn sơ cấp và thứ cấp lên một lượng như nhau thì hiệu điện thế đầu ra của cuộn thứ cấp:
A: tăng lên B: giảm đi C: có thể tăng hoặc giảm D: Không đổi
Câu 56: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, dòng điện trong mạch có biểu thức: i 2cos 100 t (A)
6
t | |
= t +
|
\ .
. Điện lượng
chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1/4 chu kỳ kể từ lúc dòng điện bị triệt tiêu là:
A: C
1
50t
B: C
1
100t
C: C
1
150t
D: 0
Câu 57: Máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là N
1
= 400 vòng, số vòng dây của cuộn thứ cấp là N
2
= 100 vòng.
Điện trở của cuộn sơ cấp là r
1
= 4O , điện trở của cuộn thứ cấp là r
2
= 1O . Điện trở mắc vào cuộn thứ cấp R = 10O . Xem
mạch từ là khép kín và hao phí do dòng Fucô là không đáng kể. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá
trị hiệu dụng U
1
= 360V. Điện áp hiệu dụng U
2
tại hai đầu cuộn thứ cấp và hiệu suất của máy biến thế lần lượt có giá trị:
A: 100V; 88,8% B: 88V; 80% C: 80V; 88,8% D: 80V; 80%
Câu 58: Một ống dây có điện trở thuần R, cảm kháng ZL mắc nối tiếp với một tụ điện có dung kháng ZC và mắc vào
mạch điện xoay chiều. Biết hiệu điện thế hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ và hai đầu đoạn mạch tỉ lệ: 1: 2 : 3 . Hệ thức liên
hệ nào sau phù hợp với mạch điện trên?
A.
2
( )
L C L
R Z Z Z = ÷ B.
2
( )
L L C
R Z Z Z = ÷ C.
2
L C
R Z Z = D.
L C
Z Z =
Câu 59: Một mạch điện xoay chiều R L C trong đó L thay đổi được, mắc nối tiếp vào hiệu điện thế xoay chiếu có f =
50Hz. Khi
1
1
L L H

= = và
2
3
L L H

= = thì hệ số công suất mạch điện đều bằng nhau và bằng
1
2
.Điện trở thuần
của mạch điện đó là:
A. 300 R = O B.
100
3
R = O
C. 200 R = O D. 100 3 R = O
Câu 60: Mạch điện xoay chiều R L C có R thay đổi được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều 200cos100 u tV  = . Biết
khi 50 R = O và 200 R = O thì công suất mạch điện đều bằng nhau và bằng P. Giá trị của P là:
A. 80W B. 400W C. 160W D. 100W
Câu 61: Một hiệu điện thế xoay chiều 120V, 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ
điện C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ C bằng 96V. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng:
A: 24V B: 48V C: 72V
D: không xác định được vì không biết giá trị của R và C
Câu 62: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch đó một điện áp u = U 2 cos ωt (V;s) và làm thay đổi điện dung của tụ điện thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản
tụ đạt cực đại bằng 2U. Quan hệ giữa cảm kháng Z
L
và điện trở thuần R là
A: Z
L
= R B: Z
L
= R/ 3 C: Z
L
= R 3 D: Z
L
= 3R
Câu 63: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 20V. Biết
mạch có C = 10
-3
F và L = 0,05H. Khi dòng điện trong mạch là 2A thì điện áp giữa hai bản tụ điện bằng
A: 10 2 V B: 5 2 V C: 10V D: 15V
Câu 64: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R= 50O mắc nối tiếp với hộp X. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
có dạng u = U
0
cos( 100 t + ) (V;s) thì cường độ dòng điện trong mạch sớm pha  /3 so với điện áp. Biết hộp X chỉ có
chứa một trong các phần tử: điện trở thuần r, tụ điện C, cuộn dây L. Phần tử trong hộp X là
A: cuộn dây thuần cảm có
3
2
L H

= B: tụ điện có
4
2.10
3.
C F

÷
=
C: điện trở thuần r = 50 3Ω D: cuộn dây có r = 50 3Ω và
3
2
L H

=
Câu 65: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U = 150 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp có L thay đổi. Điều
chỉnh L để U
Lmax
, khi đó U
C
= 200 V. Giá trị U
Lmax

A: 370,3 V. B: 170,5 V. C: 280,3 V. D: 296,1 V.
Câu 66: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 10N vòng dây, cuộn thứ cấp gồm N vòng dây. Hai đầu cuộn sơ cấp mắc
vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V. Biết điện trở thuần của cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 0 O và 2 O,
xem mạch từ là khép kín và hao phí do dòng fucô không đáng kể. Nối hai đầu cuộn thứ cấp với một điện trở thuần R =
20O . Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp là

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 48
A: 20 V. B: 22 V. C: 35 V. D: 12 V.
Câu 67: Một động cơ điện mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V tiêu thụ công suất 2,64kW. Động
cơ có hệ số công suất 0,8 và điện trở thuần 2O. Cường độ dòng điện qua động cơ bằng:
A: 1,5A. B: 15A. C: 10A. D: 2A.
Câu 68: Đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L =
0,4
π
H một hiệu điện thế một chiều U
1
= 12 V thì cường độ
dòng điện qua cuộn dây là I
1
= 0,4 A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U
2
=
120 V, tần số f = 50 Hz thì công suất tiêu thụ ở cuộn dây bằng
A: 360 W. B: 480 W. C: 16,2 W. D: 172,8 W.
Câu 69: Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức
π
i = 2cos(120πt - ) A
3
. Điện lượng chuyển qua mạch
trong khoảng thời gian
T
6
kể từ thời điểm t = 0 là
A: 3,25.10
-3
C. B: 4,03.10
-3
C. C: 2,53.10
-3
C. D: 3,05.10
-3
C.
Câu 70: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là i = 3cos100πt A, t đo bằng giây. Tại
thời điểm
1
t nào đó dòng điện đang giảm và có cường độ bằng -1,5 A. Đến thời điểm
2 1
t = t + 0,005s cường độ dòng điện
trong mạch có giá trị bằng
A: 1, 5 3 A ÷ và đang giảm. B: -1,5 A và đang tăng.
C: -1,5 3 A và đang tăng. D: -2 A và đang giảm.
Câu 71: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ . Điện áp xoay
chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có dạng u 160 2.cos100 t(V) = t .
Điều chỉnh L đến khi điện áp (U
AM
) đạt cực đại thì U
MB
= 120V.
Điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm cực đại bằng:


C
L
M
A B
R



A: 300V. B: 200V. C: 106V. D: 100V.
Câu 72: Khi mắc dụng cụ P vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220 V thì cường độ dòng điện có giá trị
hiệu dụng bằng 5,5 A và trễ pha
π
6
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Khi mắc dụng cụ Q vào điện áp xoay chiều trên
thì cường độ dòng điện trong mạch cũng có giá trị hiệu dụng bằng 5,5 A nhưng sớm pha
π
2
so với điện áp. Khi đặt điện áp
trên vào hai đầu đoạn mạch chứa P và Q mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng là
A: 11 2 A và trễ pha
π
3
so với điện áp. B: 5,5 A và sớm pha
π
6
so với điện áp.
C: 11 2 A và sớm pha
π
6
so với điện áp. D: 5,5 A và cùng pha so với điện áp.
Câu 73: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay
chiều có biểu thức 120 2 cos(120 ) u t  = V. Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở : R
1
=38 O, R
2
=22 O thì công
suất tiêu thụ P trên đoạn mach như nhau. Công suất của đoạn mạch khi đó nhận giá trị nào sau đây:
A: 120 W B: 484 W C: 240 W D: 282 W
Câu 74: Cho A,M,B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, biết biểu thức hiệu điện thế
trên các đoạn AM, MB lần lượt là: u
AM
=40cos(ωt+π/6) (V); u
BM
=50cos(ωt - π/2) (V). Xác định hiệu điện thế cực đại giữa
hai điểm A,B?
A: 60,23 (V). B: 90 (V). C: 78,1 (V). D: 45,83 (V).
Câu 75: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, giá trị của R đã biết, L cố định. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều ổn định vào hai
đầu đoạn mạch, ta thấy cường độ dòng điện qua mạch chậm pha t/3 so với hiệu điện thế trên đoạn RL. Để trong mạch có
cộng hưởng thì dung kháng Z
C
của tụ phải có giá trị bằng
A: 3R. B: R. C: R 3 . D: R/ 3 .
Câu 76: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, điện trở có thể thay đổi được. Cho Z
c
= 144 Ω, khi R
1
= 121 Ω và khi R
2
= 36 Ω
thì độ lệch pha của hiệu điện thế trong mạch so với cường độ dòng điện trong hai trường hợp là φ
1
, φ
2
ta có : φ
1
+ φ
2
= - 90
0

. Tính Z
L

A: Z
L
= 210 Ω B: Z
L
= 150 Ω C: Đáp án khác D: Z
L
= 78 Ω

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 49
Câu 77: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ
điện thay đổi và thoả mãn điều kiện
C
1
L
e
= e thì:
A: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.
B: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.
C: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.
D: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau.
Câu 78: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện trở
thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có
1
L H =
t
.Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện
trong mạch lệch pha nhau t/4 hì dung kháng của tụ điện là:
A. đáp án khác. B. 100 Ω. C. 125 Ω. D. 75 Ω.
Câu 79: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp trong đó tụ điện có điện dung thay đổi được biết điện áp hai
đầu đoạn mạch là u = 200 2 cos100t (V) khi C = C
1
= 2,5.10
-5
F và C = C
2
= 5.10
-5
F thì mạch điện có cùng công suất
P=200W. Cảm kháng và điện trở thuần của đoạn mạch là
A: Z
L
=300Ω ;R=200Ω B: Z
L
=200Ω ;R=200Ω C: Z
L
=300Ω ;R=100Ω D: Z
L
=100Ω ;R=100Ω
Câu 80: Cho mạch điện như hình vẽ. Biết R = 150 Ω; cuộn dây thuần cảm.
Khi dòng điện xoay chiều qua mạch có tần số góc ω = 100π rad/s thì mạch có
cộng hưởng. Khi dòng điện xoay chiều qua mạch có tần số ω’ = 2ω thì điện áp
hai đầu AB nhanh pha / 4 t so với dòng điện. Giá trị của L và C bằng



A. L = 10
-4
/π H; C = 1/π F. B: L = 1/π H; C = 10
-4
/π F.
B. C: L = 10
-4
/3π H; C = 3/π F. D: L = 3/π H; C = 10
-4
/π F.
Câu 81: Một khung dây điện tích S=600c
2
m và có 200 vòng dây quay đều trong từ trường đều có vectơ B vuông góc
với trục quay của khung và có giá trị B = 4,5.10
-2
(T). Dòng điện sinh ra có tần số 50 Hz. Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến
khung cùng chiều với đường sức từ. Biểu thức suất điện động e sinh ra có dạng:
A. e = 120 2 cos100πt V B: e = 120 2 cos (100πt +
6
t
)(V)
C. e 120 2.cos(100 t )
2
t
= t ÷ V D: e = 120cos100 πt V
Câu 82: Mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp như
hình vẽ. Điện trở R và tụ điện C có giá trị không đổi, cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L có thể thay đổi giá trị. Đặt vào hai đầu A, B của mạch điện một
điện áp xoay chiều có tần số f, điện áp hiệu dụng U ổn định, điều chỉnh L để
có u
MB
vuông pha với u
AB
. Tiếp đó tăng giá trị của L thì trong mạch sẽ có:





A. U
AM
tăng, I giảm. B: U
AM
giảm, I tăng C: U
AM
tăng, I tăng. D:U
AM
giảm, I giảm.
Câu 83: Biểu thức điện áp hai đầu một đoạn mạch: u = 200coset (V). Tại thời điểm t, điện áp u = 100(V) và đang tăng.
Hỏi vào thời điểm ( t + T/4 ), điện áp u bằng bao nhiêu?
A. 100 V. B: 100 2 V. C: 100 3 V. D: -100 V.
Câu 84: Chọn câu đúng. Đặt vào hai đầu đọan mạch chỉ có tụ điện C một hiệu điện thế xoay chiều
0
u U cos t = e thì biểu
thức cường độ dòng điện qua mạch là :
A.
0
i CU sin( t )
2
t
= e e + C:
0
U
i sin( t )
C 2
t
= e +
e

B.
0
i CU sin( t ) = e e + t D:
0
U
i sin( t )
C 2
t
= e ÷
e

Câu 85: Đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/2π H và điện trở R = 50 Ω mắc nối tiếp. Cường độ
dòng điện trong mạch có biểu thức i = I
0
cos100πt A. Nếu thay điện trở R bởi một tụ điện thì cường độ hiệu dụng chạy
trong mạch giảm 2 lần. Coi điện áp xoay chiều giữa A và B không bị ảnh hưởng bởi phép thay này. Điện dung của tụ
điện bằng:
A. 19,5 μF. B: 21,2 μF. C: 31,8 μF. D: 63,7 μF.
Câu 86: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha t/4 so với cường độ dòng điện. Khi đó
A: tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng.
A L C R
B
R C
A B
L
N M

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 50
B: tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch.
C: hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch.
D:điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha t/4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.
Câu 87: Chọn câu sai.
A: Máy phát điện có công suất lớn thì rôto là các nam châm điện
B: MPĐ mà rôto là phần cảm thì không cần có bộ góp.
C: Trong MPĐ, các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều được quấn trên lõi thép
D: Với máy phát điện xoay chiều một pha thì nam châm phải là nam châm điện
Câu 88: Một cuộn dây có 200 vòng, diện tích mỗi vòng 300 cm
2
, được đặt trong một từ trường đều, cảm ứng từ 0,015 T.
Cuộn dây có thể quay quanh một trục đối xứng của nó, vuông góc với từ trường thì suất điện động cực đại xuất hiện trong
cuộn dây là 7,1 V. Tốc độ góc là
A: 78 rad/s B: 79 rad/s C: 80 rad/s D: 77 rad/s
Câu 89: Cho một cuộn dây có điện trở thuần 40 O và có độ tự cảm 0,4/t (H). Đặt vào hai đầu cuộn dây điện áp xoay
chiều có biểu thức: u = U
0
cos(100tt - t/2) (V). Khi t = 0,1 (s) dòng điện có giá trị -2,75 2 (A). Gía trị của U
0

A: 220 (V) B: 110 2 (V) C: 220 2 (V) D: 440 2 (V)
Câu 90: Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp. Đặt vào
hai đầu mạch điện này một điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi, điều chỉnh điện dung của tụ sao
cho điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ có giá trị lớn nhất. Khi đó
A:Điện áp giữa hai đầu cuộn dây sớm pha
2

so với điện áp giữa hai bản tụ.
B: Công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất.
C:Trong mạch có cộng hưởng điện.
D:Điện áp giữa hai đầu mạch chậm pha
2

so với điện áp giữa hai đầu cuộn dây.
Câu 91: Cho một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2,0 sin ( 100 t) A chạy qua dây dẫn. Trong 5 ms kể từ thời
điểm t = 0 số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn là
A: 7,96.10
16
B: 7,96.10
18
C: 3,98.10
18
D: 3,98.10
16

Câu 92: Phần cảm của một máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực. Phần ứng có hai cuộn dây mắc nối tiếp. Từ thông
cực đại qua mỗi cuộn dây của phần ứng là 13/π mWb. Máy phát ra suất điện động xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 220V,
tần số 50Hz. Tốc độ quay của rôto và số vòng của mỗi cuộn dây lần lượt là
A: 25 vòng/s; 60 vòng B: 25 vòng/s; 240 vòng. C: 50 vòng/s; 240 vòng D: 25 vòng/s; 120 vòng
Câu 93: Mạch RLC mắc nối tiếp, điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch có giá trị 120V, điện trở R thay đổi được còn các
thông số khác của mạch có giá trị không đổi. Khi thay đổi R thì thấy với R = R
1
= 80Ω hoặc R = R
2
= 45Ω thì mạch có
cùng công suất P. Giá trị của P là
A: 96W B: 60W C: 115,2W D: 115W
Câu 94: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R = 100 3 O ; điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch
có dạng u U 2.cos100 t(V) = t , mạch có L biến đổi được. Khi L = 2/ t (H) thì U
LC
= U/2 và mạch có tính dung kháng.
Để U
LC
= 0 thì độ tự cảm có giá trị bằng
A:
1
2t
(H). B:
2
t
(H). C:
3
t
(H). D:
1
3t
(H).
Câu 95: Cho một mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp với R = Z
C
. Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có
phương trình: u 120cos( t / 4)(V) = e + t . Thay đổi độ tự cảm của cuộn dây để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây (thuần
cảm) đạt giá trị cực đại. Biểu thức điện áp giữa hai đầu RC là
A: u = 120cos(ωt – π/4)(V). B: u = 120 2 cos(ωt – π/4)(V).
C: u = 120cos(ωt – π/2)(V). D: u = 120 2 cos(ωt – π/2)(V).
Câu 96: Một cuộn dây có điện trở thuần O = 3 100 R và độ tự cảm L = 3/πH mắc nối tiếp với một đoạn mạch X có tổng
trở Z
X
rồi mắc vào điện áp có xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz thì thấy dòng điện qua mạch điện có cường
độ hiệu dụng bằng 0,3A và chậm pha 30
0
so với điện áp giữa hai đầu mạch. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bằng:
A: 0W 4 B: W 3 9 C: W 3 18 D: W 30
Câu 97: Mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/πH; mạch điện xoay chiều ở hai đầu đoạn
mạch có điện áp hiệu dụng không đổi và có tần số f thay đổi được. Với f = 50Hz hoặc f’ = 200Hz thì thấy công suất tiêu
thụ của mạch như nhau, Điện dung của tụ bằng
A: 4.10
-4
/π F. B: 10
-4
/4π F. C: 10
-4
/π F. D: 10
-4
/2π F.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 51
C
L
A N
R B
M
Câu 98: Một máy biến áp lí tưởng, cuộn sơ cấp được nối với một nguồn điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi,
điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100V. Khi tăng số vòng dây của cuộn cuộn sơ cấp thêm n vòng thì điện
áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U. Khi giảm số vòng dây của cuộn cuộn sơ cấp đi n vòng thì điện áp hiệu dụng
hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 2U. Khi tăng số vòng dây của cuộn sơ cấp lên 3n vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn
thứ cấp để hở là
A: 50V B: 100V C: 25V D: 45V
Câu 99: Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có
C
Z 3R = , điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu
dụng và tần số không đổi. Thay đổi độ tự cảm của cuộn dây (thuần cảm) để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây lớn
nhất. Hệ số công suất của mạch có giá trị bằng
A: 3 / 2 B: 1/2 C: 2 / 2 D. 3/4
Câu 100: Một khung dây quay đều trong từ trường B

vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/ phút.
Tại thời điểm t = 0, véctơ pháp tuyến n

của mặt phẳng khung dây hợp với B

một góc 30
0
. Từ thông cực đại gởi qua
khung dây là 0,01WB Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là
A: e 0, 6 cos(30 t )V
6
t
= t t ÷ B: e 0, 6 cos(60 t )V
3
t
= t t ÷ .
C: e 0, 6 cos(60 t )V
6
t
= t t + . D: e 60cos(30t )V
3
t
= + .
Câu 101: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng Z
C
= 200Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp. Khi đặt
vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức u = 120 2 cos(100πt +
3
t
)V thì thấy điện áp giữa hai
đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120 và sớm pha
2
t
so với điện áp đặt vào mạch. Công suất tiêu thụ của cuộn dây là
A: 72 W. B: 240W. C: 120W. D: 144W
Câu 102: Cho đoạn mạch như hình vẽ. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp có
biểu thức u = 120 2 cos100 t t(V) thì thấy điện áp giữa hai đầu đoạn NB và điện áp
giữa đầu đoạn AN và có cùng một giá trị hiệu dụng và trong mạch đang có cộng
hưởng điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là
A:30 2 V. B:60 2 V. C:30V. D:60V
Câu 103: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn
định có biểu thức u =100 6 cos(100 t )(V).
4
t
t + Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm
và hai bản tụ điện thì thấy chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là:
A:
d
u 100 2 cos(100 t )(V)
2
t
= t + . B:
d
u 200cos(100 t )(V)
4
t
= t + .
C:
d
3
u 200 2 cos(100 t )(V)
4
t
= t + . D:
d
3
u 100 2 cos(100 t )(V)
4
t
= t + .
Câu 104: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một điện áp u 160 2.cos100 t(V) = t , cuộn dây có (r = 0), L thay đổi được.
Điều chỉnh L để hiệu điện thế hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại và có giá trị U
Lmax
= 200V thì U
RC
bằng:
A: 106V B: 120V C: 160V D: 100V
Câu 105: Mạch điện xoay chiều gồm RLC ghép nối tiếp trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi đựơc, r
L
= 0. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200cos100 t t (V).Khi C = C
1
=
4
10
F
÷
t
và khi C = C
2
=
4
10
5
÷
t
F thì
cường độ dòng điện tức thời tương ứng i
1
và i
2
đều lệch pha với u một góc là
3
t
. R,L có giá trị là:
A: R =
200
3
O ; L =
1
t
(H). B: R = 200O ; L =
3
t
(H). C: R = 115,5O ; L =
3
t
(H)D: R = 100O ; L =
1
t
(H
Câu 106: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, có r
L
= 0, R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu
thức u = 120 2 cos120 t t(V). Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở R= R
1
= 18O và R = R
2
= 32O thì công suất tiêu
thụ P trên đoạn mạch như nhau. Công suất P của đoạn mạch nhận giá trị nào sau đây?
A: 576W B: 282W C: 288W D: 144W

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 52
Câu 107: Một máy biến thế có số vòng cuộn thứ cấp gấp đôi số vòng cuộn sơ cấp. Cuộn sơ cấp có độ tự cảm L=
10
t
H và
điện trở trong r =1000O .Nối cuộn sơ cấp với nguồn điện có tần số 50Hz và hiệu điện thế hiệu dụng U.Cho rằng từ thông
không bị thất thoát ra ngoài lõi. Tính hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp để hở :
A:
4
2 U B: U C: 2U D: 2 U.
Câu 108: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 50 O mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần và một tụ
điện. Biết cường độ dòng điện trên đoạn mạch cùng pha với điện áp u giữa hai đầu đoạn mạch. Nếu dùng dây dẫn nối tắt
hai bản tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch lệch pha t/3 so với điện áp u. Tụ điện có dung kháng bằng:
A. 50 3O . B: 50 O. C: 25O . D: 25 2 O.
Câu 109: Trong thực tế sử dụng máy biến thế người ta thường mắc cuộn sơ cấp liên tục với nguồn mà không cần tháo ra
kể cả khi không cần dùng máy biến thế là vì:
A: Cuộn dây sơ cấp có điện trở thuần rất lớn nên dòng sơ cấp rất nhỏ, không đáng kể.
B: Tổng trở của biến thế nhỏ.
C: Công suất và hệ số công suất của cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.
D: Dòng điện trong cuộn sơ cấp rất nhỏ vì cảm kháng rất lớn khi không có tải.
Câu 110: Phát biểu nào sau đây là sai :
A: Điện năng tiêu thụ ở tụ điện tỷ lệ nghịch với tần số dòng điện
B: Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ tỷ lệ với tần số dòng điện
C: Tụ điện gây ra dung kháng với dòng điện xoay chiều
D: Dòng điện một chiều không đi qua tụ điện

Câu 111: Cho mạch điện như hình vẽ
0
50 3 R = O,
50
L C
Z Z = = O
AM
U và
MB
U lệch pha 75
0
. Điện trở R có giá trị là


B
L, R
0
R C
M A

A: 25 3O B:50O C: 25O D: 50 3O
Câu 112: Một mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối
tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức
0
u U cos t = e (V). Khi thay đổi điện dung
của tụ để cho hiệu điện thế giữa hai bản tụ đạt cực đại và bằng 2U. Ta có quan hệ giữa Z
L
và R là:
A:Z
L
=
R
3
. B:Z
L
= 2R. C:Z
L
= 3 R. D:Z
L
= 3R.
Câu 113: Chọn câu sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha
A: Từ trường quay được tạo ra bởi dòng điện xoay chiều ba pha
B: Stato có ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn.
C: Từ trường tổng hợp quay với tốc độ góc luôn nhỏ hơn tần số góc của dòng điện.
D: Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
Câu 114: Chọn câu sai trong các câu sauMạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu thay đổi tần số
của điện áp đặt vào hai đầu mạch thì
A: Điện áp hiệu dụng trên L tăng. B: Công suất trung bình trên mạch giảm.
C: Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm. D: Hệ số công suất của mạch giảm.
Câu 115: Với U
R
, U
L
, U
C
, u
R
, u
L
, u
C
là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện
C, I và i là cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó. Biểu thức sau đây không đúng là:
A:
R
u
i
R
= B:
L
L
u
i
Z
= C:
L
L
U
I
Z
= D:
R
U
I
R
=
Câu 116: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì thấy khi f=40Hz và
f=90Hz thì điện áp hiệu dụng đặt vào điện trở R như nhau. Để xảy ra cộng hưởng trong mạch thì tần số phải bằng
A: 60Hz B: 130Hz C: 27,7Hz D: 50Hz
Câu 117: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U=120V tần số f=60Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang. Biết
đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 60 2 V. Thời gian đèn sáng trong mỗi giây là:
A:
1
2
s B:
1
3
s C:
2
3
s D:
1
4
s
Câu 118: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 100 3 U V = vào hai đầu đoạn mạch RLC có L thay đổi. Khi điện áp
hiệu dụng U
LMax
thì U
C
=200V. Giá trị U
LMax


1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 53
A: 100 V B: 150 V C: 300 V D: Đáp án khác.
Câu 119: Ở mạch điện R=100 3 O;
4
10
2
C F

÷
= . Khi đặt vào AB một điện áp
xoay chiều có tần số f=50Hz thì u
AB
và u
AM
lệch pha nhau
3

. Giá trị L là:
A:
3
L H

= B:
1
L H

= C:
2
L H

= D:
3
L H

=
Câu 120: Ở mạch điện hộp kín X là một trong ba phần tử điện trở thuần, cuộn
dây, tụ điện. Khi đặt vào AB một điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 220V thì
điện áp hiệu dụng trên đoạn AM và MB lần lượt là 100V và 120V . Hộp kín
X là


A: Cuộn dây có điện trở thuần. B: Tụ điện.
C: Điện trở. D: Cuộn dây thuần cảm.
Câu 121: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có C thay đổi thì thấy khi
4
10
C F

÷
= và
4
10
2
C F

÷
= thì điện áp hiệu dụng đặt vào tụ C không đổi. Để điện áp hiệu dụng đó đạt cực đại thì giá trị C là
A:
4
3.10
4
C F

÷
= B:
4
10
3
C F

÷
= C:
4
3.10
2
C F

÷
= D:
4
2.10
3
C F

÷
=
Câu 122: Một điện trở thuần R=100O, khi dùng dòng điện có tần số 50Hz. Nếu dùng dòng điện có tần sô 100Hz thì điện
trở sẽ
A:Giảm 2 lần B: Tăng 2 lần C: Không đổi D: Giảm 1/2 lần
Câu 123: Chọn phát biểu sai. Mạch điện RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu tăng L một lượng nhỏ thì:
A: Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm. B: Công suất toả nhiệt trên mạch giảm.
C: Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng. D: Điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thuần tăng.
Câu 124: Tìm phát biểu sai khi nói về máy biến áp
A: Khi tăng số vòng dây ở cuộn thứ cấp, hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp tăng.
B: Khi giảm số vòng dây ở cuộn thứ cấp, cường độ dòng điện trong cuộn thứ cấp giảm.
C: Muốn giảm hao phí trên đường dây tải điện, phải dùng máy tăng thế để tăng hiệu điện thế.
D: Khi mạch thứ cấp hở, máy biến thế xem như không tiêu thụ điện năng.
Câu 125: Một cuôn dây hình chữ nhật, kích thước 20cm x 30cm, gồm 100 vòng dây, được đặt trong một từ trường đều có
cảm ứng từ 0,2T. Trục đối xứng của khung dây vuông góc với từ trường. Cuộn dây quay quanh trục đó với vận tốc 120
vòng/phút. Chọn t = 0 là lúc mặt phẳng cuộn dây hợp với vec tơ cảm ứng từ góc  = 30
o
. Biểu thức của suất điện động
cảm ứng trong cuộn dây là
A: e = 15cos(4
3
t

 + ) (V). B: e = 15cos(4
6
t

 ÷ ) (V).
C: e = 15cos(4
6
t

 + ) (V). D: e = 1,5cos(4
3
t

 + ) (V).
Câu 126: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC xảy ra càng rõ nét khi
A: điện trở thuần của mạch càng nhỏ. B: điện trở thuần của mạch càng lớn.
C: cuộn dây có độ tự cảm càng lớn. D: tần số riêng của mạch càng lớn.
Câu 127: Một mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối
tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều có biểu thức u U 2 cos t(V) = e . Khi thay đổi điện dung của
tụ để cho điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại và bằng 3U. Ta có quan hệ giữa Z
L
và R là
A: Z
L
=
R
3
B: Z
L
= 3 R C: Z
L
=2 2 R D: Z
L
= 2R
Câu 128: Mạch RLC nối tiếp có hai đầu mạch là A và B, C là một điểm nằm giưã R và L, cuộn dây thuần cảm có L thay
đổi được . Khi L thay đổi để U
L
đạt cực đại kết luận nào sau đây là sai :
A:
2 2
AB C
Lmax
C
U R Z
U
Z
+
= C: U
2


Lmax
= U
2


AB
+ U
2


RC
\

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 54
B:
2 2
C
L
C
R Z
Z
Z
+
= D: u
AB
vuông pha với u
RC

Câu 129: Chọn phát biểu sai
A:Hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha chỉ dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ
B. Dòng điện xoay chiều ba pha có một ưu điểm lớn là tạo ra từ trường quay rất mạnh.
C: Trong động cơ không đồng bộ ba pha stato là phần cảm.
D: trong độngcơ điện xoay chiều, điện năng được biến đổi thành cơ năng
Câu 130: Cho mạch điện xoay chiều gồm 1cuộn dây thuần cảm .Tần số dòng điện là 50 Hz. Đặt vào hai đầu mạch điện áp
tức thời là 50 2 V thì dòng điện tức thời trong mạch là
2
2
A. Khi điện áp tức thời là 80V thì dòng điện tức thời là 0,6A .
Độ tự cảm của cuộn dây là
A:
1

(H) B:
2

(H) C:  (H) D:2 (H)
Câu 131: Mạch xoay chiều RLC nối tiếp .Trường hợp nào sau đây điện áp hai đầu mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện
trở R:
A. Thay đổi C để U
Rmax
B. Thay đổi L để U
Lmax
C. Thay đổi f để U
Cmax
D. Thay đổi R để U
Cmax

Câu 132: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức 2 2 os(100 )( ) i c t A  = , t tính bằng giây (s).
Vào một thời điểm nào đó, dòng điện đang có cường độ tức thời bằng 2 2(A) ÷ thì sau đó ít nhất là bao lâu để dòng điện
có cường độ tức thời bằng 6(A) ?
A:
5
(s)
600
. B:
1
(s)
600
. C:
1
(s)
300
. D:
2
(s)
300
.
Câu 133: Mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r và tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một hiệu điện thế u = 30 2 cos100tt (V). Điều chỉnh C để hiệu điện thế trên hai bản tụ đạt giá trị cực đại và bằng số 50V.
Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây khi đó có giá trị là bao nhiêu?
A: 50V B: 20V C: 40V D: 30V
Câu 134: Một cuộn dây có điện trở thuần r = 15(O), độ tự cảm L=1/5π(H) và một biến trở thuần được mắc nối tiếp. Biết
hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch: u
AB
= 80cos(100tt)(V). Khi ta dịch chuyển con chạy của biến trở, công suất toả nhiệt
trên biến trở đạt giá trị cực đại bằng
A: 30(W). B: 64(W). C: 32(W). D: 40(W).
Câu 135: Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C, đặt vào hai đầu đoạn
mạch hiệu điện thế u 100 2 cos(100 t)V = t , lúc đó
L C
Z 2Z = và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở là U
R
= 60V.
Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây là:
A: 120V B: 80V C: 60V D: 160V
Câu 136: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc
nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Gọi N là điểm
nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện. Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không. Với L=L
1
thì điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch cùng pha với cường độ dòng qua mạch. Với L =2L
1
thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng
A: 220 V. B: 100 2 V. C: 110 V. D: 220 2 V.
Câu 137: Một mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối
tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều có biểu thức u U 2 cos t(V) = e . Khi thay đổi điện dung của
tụ để cho điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại và bằng 2U thì quan hệ giữa Z
L
và R là
A: Z
L
= 2R B: Z
L
=2 2 R C: Z
L
=
R
3
D: Z
L
= 3 R
Câu 138: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp điện áp xoay chiều. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay
trễ pha hơn cường độ dòng điện phụ thuộc vào:
A: R,L,C B: ω,R,L,C C: ω,L,C D: ω,R
Câu 139: Trong mạch xoay chiều R,L,C nối tiếp khi cường độ dòng điện tức thời qua mạch có giá trị bằng giá trị cực đại
thì biểu thức nào sau đây là đúng về liên hệ giữa giá trị tức thời và giá trị cực đại của hiệu điện thế 2 đầu mỗi phần tử?
A: u
C
= U
0C
B: u
R
= U
0R
C: u
L
= U
0L
D: u=U
0

Câu 140: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, số cặp cực của phần cảm và số cuộn dây của phần ứng luôn bằng
nhau và bố trí đều đặn trên vành tròn của stato và rôto là nhằm tạo ra suất điện động trong các cuộn dây của phần ứng

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 55
A: cùng tần số. B: cùng tần số và cùng pha.
C: cùng tần số và có độ lệch pha không đổi. D: cùng biên độ.
Câu 141: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần 30(O) mắc nối tiếp với cuộn dây. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu
cuộn dây là 120V. Dòng điện trong mạch lệch pha t/6 so với điện áp hai đầu đoạn mạch và lệch pha t/3 so với điện áp hai
đầu cuộn dây. Cường độ hiệu dụng dòng qua mạch bằng
A: 3(A). B: 3 3 (A). C: 4(A) D: 2 (A).
Câu 142: Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh, độ lệch pha giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu trở thuần R không thể
bằng
A: t/6 B: 3t/4 C: t/4 D: t/12
Câu 143: Cho đoạn mạch R, L, C nối tiếp với L có thể thay đổi đượcTrong đó R và C xác định. Mạch điện được đặt dưới
điện áp u = U 2 sinet. Với U không đổi và e cho trước Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại. Giá trị
của L là
A: L = R
2
+
2 2
1
C e
B: L = 2CR
2
+
2
1
Ce
C: L = CR
2
+
2
1
2Ce
D: L = CR
2
+
1
Ce
2


Câu 144: Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm hiệu điện thế u = U
0
sin(100 t )
2
t
t + (V) Trong khoảng thời gian từ 0 đến
0,01 s cường độ dòng điện có giá trị bằng
0
I 3
2
vào những thời điểm
A:
1
s
600

5
s
600
B:
1
s
150

1
s
300
C:
1
s
600

1
s
300
D:
1
s
150

1
s
600

Câu 145: Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện C, cuộn dây thuần cảm L và hộp kín X. Biết
C L
Z Z > và
hộp kín X chứa hai trong 3 phần tử R
x
, C
x
, L
x
mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện i và hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch
cùng pha với nhau thì trong hộp kín X phải có
A: R
X
và L
X
B: R
X
và C
X

C: Không tồn tại phần tử thỏa mãn D: L
X
và C
X

Câu 146: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U = 120 V tần số f = 60 Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang. Biết
đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 60 2 V. Tỉ số thời gian đèn sáng và đèn tắt trong 30 phút là
A: 3 lần. B: 1/3 lần. C: 2 lần D: 0,5 lần.
Câu 147: Đặt vào hai đầu một điện trở thuần một điện áp xoay chiều có giá trị cực đại U
0
công suất tiêu thụ trên R là P.
Khi đặt vào hai đầu điện trở đó một điện áp không đổi có giá trị U
0
thì công suất tiêu thụ trên R là
A: P B: 2P C: 2 P D: 4P
Câu 148: Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch RLC có giá trị hiệu dụng U = 100V không đổi. Khi cường độ hiệu dụng
trong mạch là 1A thì công suất tiêu thụ của mạch là 50W. Giữ cố định U và R, điều chỉnh các thông số khác của mạch.
Công suất tiêu thụ cực đại trên đoạn mạch là.
A: 200W B: 100W C: 100 2 W D: 400W
Câu 149: Dòng điện xoay chiều trong mạch RLC có biểu thức là i = 2cos(110tt) (A) thì trong giây đầu tiên dòng điện đổi
chiều
A: 99 lần. B: 109 lần. C: 100 lần. D: 110 lần.
Câu 150: Đặt điện ápu 220 2cos100 t(V) = t vào hai đầu đoạn mạch
RLC như hình vẽ. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp
giữa hai đầu đoạn mạch NB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha
nhau
2
rad
3
t
. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN bằng


A: 200(V). B: 220 (V). C: 110 (V). D: 220 2(V) .
Câu 151: Đặt điện áp xoay chiều u 120 6cos t = e (V) vào hai đầu đoạn
mạch AB như hình vẽ. Điện áp hiệu dụng trên đoạn MB
gấp đôi điện áp hiệu dụng trên R. Điện áp trên đoạn MB lệch
pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch là (rad)
2
t
. Biết cường độ dòng

A B
M N
R L C
A B
M
N
R L, r C

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 56
điện hiệu dụng trong mạch là 0,5 A. Công suất tiêu thụ toàn mạch là


A: 20 W. B: 100 W. C: 90 W. D: 150 W.
Câu 152: Đặt một điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
0, 5
t
(H). Khi điện áp tức
thời là 60 6 ÷ (V) thì cường độ dòng điện tức thời là 2 ÷ (A) và khi điện áp tức thời là 60 2 (V) thì cường độ dòng điện
tức thời là 6 (A). Tính tần số dòng điện ?
A: 50 Hz. B: 65 Hz. C: 60 Hz. D: 68 Hz.
Câu 153: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U=120V vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang. Biết đèn chỉ sáng lên khi
điện áp đặt vào 2 đầu bóng đèn có độ lớn không nhỏ hơn 60 2 (V). Tỉ số thời gian đèn sáng và đèn tắt trong 30 phút là:
A: 3 lần. B: 0,5 lần. C:
1
3
lần. D: 2 lần.
Câu 154: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ với hộp kín X là một trong ba
phần tử điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào AB một điện áp xoay chiều
có trị hiệu dụng 220V thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM và MB lần lượt là 100V
và 120V. Hộp kín X là

A: tụ điện. B: cuộn dây thuần cảm. C: cuộn dây có điện trở thuần. D: điện trở.
Câu 155: Vào cùng một thời điểm nào đó hai dòng điện xoay chiều ) cos(
1 0 1
  + = t I i và
) cos( 2
2 0 2
  + = t I i có cùng giá trị tức thời
2
0
I
nhưng một dòng điện đang tăng và một dòng điện đang giảm. Hai
dòng điện lệch pha nhau
A:
6

B:
4

C:
12
7
D:
2


Câu 156: Một máy biến áp hạ thế gồm các cuộn dây 100 vòng và 500 vòng. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp. Khi nối
hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp u = 100 2 cos100tt (V) thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là:
A: 50 V. B: 500 V. C: 10 V. D: 20 V.
Câu 157: Cho đoạn mạch gồm cuộn dây (R
0
= 20O ; L = 63,6 mH) mắc nối tiếp với tụ C và điện trở R. Điện áp hai đầu
mạch t u  100 cos 2 100 = (V). Tìm C và R. Biết công suất cực đại của mạch bằng 200 W.
A: C = 159 µF; R = 30 O B: C = 159 µF; R = 20 O C: C = 1,59 µF; R = 30 O D: C = 15,9 µF; R = 30 2 O
Câu 158: Một cuộn dây có điện trở thuần R = 100 3 O và độ tự cảm L = 3/t (H) mắc nối tiếp với đoạn mạch X. Đặt vào
hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz thì thấy dòng điện qua mạch chậm pha
30
0
so với điện áp hai đầu mạch và có cường độ hiệu dụng 0,3A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch X là:
A: 9 3 (W). B: 40 (W). C: 18 3 (W). D: 30 (W).
Câu 159: Mạch RLC mắc nối tiếp ,khi tần số dòng điện là f thì cảm kháng Z
L
= 30(
O
) và dung kháng Z
C
= 120(
O
) Khi
mạch có tần số f
0
thì cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại .Kết luận nào sau đây là đúng?
A: f
0
= 2f B: f = 2f
0
C: f
0
= 4f D: f =
2
f
0

Câu 160: Đặt điện áp xoay chiều u = 120 2 cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết
đoạn mạch có điện trở R = 60O , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = H
 5
4
. Khi cho điện dung của tụ điện tăng dần từ 0
thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện sẽ có một giá trị cực đại bằng
A: 240V. B: 200V. C: 420V. D: 200 2 V.
Câu 161: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 200V thì sinh ra công suất cơ là 320
W. Biết điện trở thuần của dây quấn động cơ là 20 Ω và hệ số công suất của động cơ là 0,89. Cường độ dòng điện hiệu
dụng chạy trong động cơ là
A: 4,4 A B: 1,8 A. C: 2,5 A. D: 4 A.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 57
Câu 162: Một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
0,1
L H =
t
. Khi đặt vào hai
đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều 100V – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R bằng 100V. Để điện áp hiệu dụng
trên tụ điện lớn gấp 4 lần điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thì phải điều chỉnh tần số của mạch là bao nhiêu?
A: 200Hz B: 100 Hz C: 25Hz D: 12,5Hz
Câu 163: Đoạn mạch R,C nối tiếp với
4
10
C F
3
÷
=
t
được mắc vào nguồn 150 V – 50 Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng
của mạch là
1
I A
5
= . Giá trị của điện trở R là :
A: 50O B: 100O C: 200O D: 150O
Câu 164: Phát biểu nào sai khi nói về dòng điện xoay chiều?
A: Nhiệt lượng trung bình tỏa ra trong 1 chu kì bằng 0.
B: Trong 1 chu kì có 2 lần cường độ dòng điện bằng 0 và đổi chiều.
C: Cường độ dòng điện trung bình trong 1 chu kì bằng 0.
D: Điện lượng trung bình chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 chu kì bằng 0.
Câu 165: Đặt một điện áp xoay chiều ) ( 100 cos 2 100 V t u  = vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C,
R có thể thay đổi được. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm H L

1
= . Khi đó hiệu điện thế giữa 2 đầu các phần tử R, L, C
có cùng giá trị. Công suất tiêu thụ của mạch là:
A: 350 W B: 250 W C: 100 W D: 200 W
Câu 166: Mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây có điện trở r = 30O, độ tự cảm L = H

6 , 0
, tụ điện có điện dung
mF C
 2
1
= mắc nối tiếp. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 100V – 50 Hz. Để công suất tiêu thụ trên
biến trở đạt cực đại thì giá trị của nó phải bằng?
A: 40O B: 50O C: 0 D: 10O
Câu 167: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có tần số dòng điện 50 Hz, O = 20
L
Z , C có thể thay đổi được. Cho C tăng
lên 5 lần so với giá trị khi xảy ra cộng hưởng thì điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha  /3 so với dòng điện trong mạch.
Giá trị của R là:
A: 16/3 O B: O
3
16
C: O
3
16
D: O
3
80

Câu 168: Đặt vào 2 đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp (Cuộn dây thuần cảm) một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
không đổi thì điện áp hiệu dụng trên các phần tử R, L, C lần lượt là 30 V, 50 V, 90 V. Thay tụ C bằng tụ C

thì mạch có
cộng hưởng. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu điện trở R là:
A: 50V B: 100V C: 2 70 V D: 2 100 V
Câu 169: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ
điện. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R
1
và R
2
công suất tiêu thụ của đoạn mạch như
nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R
1
bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R
2
.
Các giá trị R
1
và R
2
là:
A: R
1
= 40 Ω, R
2
= 250 Ω. B: R
1
= 50 Ω, R
2
= 200 Ω. C: R
1
= 50 Ω, R
2
= 100 Ω. D: R
1
= 25 Ω, R
2
= 100
Câu 170: Khi quay đều một khung dây xung quanh một trục đặt trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B

vuông
góc với trục quay của khung, từ thông xuyên qua khung dây có biểu thức | = 2.10
-2
cos(720t +
6

)WB. Biểu thức của suất
điện động cảm ứng trong khung là
A: e = 14,4sin(720t -
3

)V B: e = -14,4sin(720t +
3

)V
C: e = 144sin(720t -
6

)V D: e = 14,4sin(720t +
6

)V

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 58
Câu 171: Một dòng điện xoay chiều một pha, công suất 500kW được truyền bằng đường dây dẫn có điện trở tổng cộng là
4O. Điện áp ở nguồn điện lúc phát ra U = 5000V. Hệ số công suất của đường dây tải là cos¢ = 0,8. Có bao nhiêu phần
trăm công suất bị mất mát trên đường dây tải điện do toả nhiệt?
A: 10% B: 20% C: 25% D: 12,5%
Câu 172: Đặt điện áp xoay chiều 120 2 sin 100
3
u t V


| |
= +
|
\ .
vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần
cảm L, một điện trở R và một tụ điện
3
10
2
C F 

= mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng trên cuộn dây L và trên tụ điện C
bằng nhau và bằng một nửa trên điện trở R. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng:
A: 720W B: 360W C: 240W D: không đủ điều kiện
Câu 173: Máy phát điện xoay chiều có công suất 1000(KW). Dòng điện do nó phát ra sau khi tăng thế lên đến 110(KV)
được truyền đi xa bằng một dây dẫn có điện trở 20(O). Hiệu suất truyền tải là:
A: 90° B: 98° C: 97° D: 99,8°
Câu 174: Đoạn mạch như hình vẽ, u
AB
= 100 2 cos100tt(V). Khi K đóng, I =
2(A), khi K mở dòng điện qua mạch lệch pha
4
t
so với hiệu điện thế hai đầu mạch.
Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch khi K mở là:


A: 2(A) B: 1(A) C: 2 (A) D: 2 2 (A)

Câu 175: Cường độ dòng điện qua mạch A, B có dạng
0
i I cos 100 t
4
t | |
= t ÷
|
\ .
(A). Tại thời điểm t = 0,06(s), cường độ
dòng điện có giá trị bằng 0,5(A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng:
A: 0,5(A) B: 1(A) C:
2
2
(A) D: 2 (A)
Câu 176: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ. R
V
÷ ·, vôn kế (V
1
) chỉ 80(V), vôn
kế (V
2
) chỉ 100(V) và vôn kế (V) chỉ 60(V). Độ lệch pha u
AM
với u
AB
là:





A: 37° B: 53° C: 90° D: 45°
Câu 177: Hai cuộn dây (R1, L1) và (R2, L2) mắc nối tiếp nhau và đặt vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U.
Gọi U1 và U2 là hiệu điện thế hiệu dụng của cuộn một và cuộn hai. Điều kiện để U = U1 + U2 là
A: L1.L2 = R1.R2. B: L1 + L2 = R1 + R2. C:
1
1
L
R
=
2
2
L
R
D:
1
2
L
R
=
2
1
L
R

Câu 178: Trong mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có ZL>ZC: Nếu tăng tần số dòng điện thì
A: cảm kháng giảm. B: cường độ hiệu dụng không đổi.
C: độ lệch pha của điện áp so với dòng điện tăng. D: dung kháng tăng.
Câu 179: Mạch điện (hình vẽ) có R=100O;
4
10
2
C F

÷
= . Khi đặt vào AB một điện
áp xoay chiều có tần số f = 50 Hz thì uAB và uAM lệch pha nhau
2
t
Giá trị L là

A:
1
L H

= B:
3
L H

=
. C:
3
L H

= . D:
2
L H

= .
Câu 180: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có N
1
= 1000 vòng, cuộn thứ cấp có N
2
=2000 vòng. Hiệu điện thế hiệu dụng
của cuộn sơ cấp là U
1
= 110 V và của cuộn thứ cấp khi để hở là U
2
= 216 V. Tỷ số giữa điện trở thuần và cảm kháng của
cuộn sơ cấp là:
A: 0,19. B: 0,15 C: 0,1. D: 1,2.
Câu 181: Đoạn mạch điện gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây, U
d

và dòng điện là  /3. Gọi hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là U
C
, ta có U
C
= 3 U
D:
Hệ số công suất của mạch điện bằng:
A: 0,707. B: 0,5. C: 0,87. D: 0,25.
R

B

C
L

A

K

B

C
L

A

V
1
V
2
M
V


1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 59
Câu 182: Xét về tác dụng tỏa nhiệt trong một thời gian dài dòng điện nào sau đây tương đương với một dòng điện không
đổi có cường độ I = 2 I
0
?
A: i=I
0
cos( t+ ). B: i= 2 I
0
cos( t+ ). C: i=2I
0
cos( t+ ). D: i=I
0
2
cos( t+ ).
Câu 183: Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ. Khi điện áp ở nhà máy điện
là 6kV thì hiệu suất truyền tải là 73%. Để hiệu suất truyền tải là 97% thì điện áp ở nhà máy điện là
A: 18kV B: 2kV C: 54Kv D: Đáp án khác.
Câu 184: Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện trở thuần
R=25O, cuộn dây thuần cảm có L=1/t(H). Để điện thế 2 đầu đoạn mạch trễ pha t/4 so với cường độ dòng điện thì dung
kháng của tụ điện là
A: 125O B: 150O C: 75O D: 100O
Câu 185: Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ gồm cuộn thuần cảm L, nối tiếp với biến trở R. Hiệu điện thế hai đầu mạch là
U
AB
ổn định, tần số f. Ta thấy có 2 giá trị của biến trở là R
1
và R
2
làm độ lệch pha tương ứng của u
AB
với dòng điện qua
mạch lần lượt là ¢
1
và ¢
2
. Cho biết ¢
1
+ ¢
2
=
t
2
. Độ tự cảm L của cuộn dây được xác định bằng biểu thức:
A: L =
R
1
.R
2
2tf
. B: L =
R
2
1
+ R
2
2
2tf
. C: L =
| | R
1
– R
2
2tf
. D: L =
R
1
+ R
2
2tf

.
Câu 186: Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp u
AB
= 170cos100tt(V). Hệ số
công suất của toàn mạch là cos¢
1
= 0,6 và hệ số công suất của đoạn mạch
AN là cos¢
2
= 0,8; cuộn dây thuần cảm. Chọn câu đúng?




A: U
AN
= 96(V) B: U
AN
= 72(V) C: U
AN
= 90(V) D: U
AN
= 150(V
Câu 187: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện
trong mạch lần lượt là: u = 100sin100tt (V) và i = 100sin(100tt + t/3) (mA). Công suất tiêu thu trong mạch là
A: 2500W B: 2,5W C: 5000W D: 50W
Câu 188: Trong máy phát điện xoay chiều một pha, để giảm tốc độ quay của rô to người ta
A: giảm số cuộn dây và tăng số cặp cực B: tăng số cuộn dây và tăng số cặp cực
C: giảm số cuộn dây và giảm số cặp cực D: tăng số cuộn dây và giảm số cặp cực
Câu 189: Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100 Ω , cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm
L=1/(10π) và tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện hiệu điện thế u = 200 √2sin100π t (V).
Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng
A: 200 V. B: 100√2 V. C: 50√2 V. D: 50 V
Câu 190: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung C đến giá
trị t LC
2
t
=
4
10
F
4
÷
t
hoặc
4
10
F
2
÷
t
thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau. Giá trị của L bằng
A:
1
H.
2t
B:
2
H.
t
C:
1
H.
3t
D:
3
H.
t

Câu 191: Đặt điện áp u = U 2 cos t e vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp. Đoạn AN
gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C. Đặt
1
1
2 LC
e = . Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc e bằng
A:
1
.
2 2
e
B:
1
2. e C:
1
.
2
e
D: 2e
1
.
Câu 192: Tại thời điểm t, điện áp u 200 2 cos(100 t )
2
t
= t ÷ (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị 100 2V và
đang giảm. Sau thời điểm đó
1
s
300
, điện áp này có giá trị là
A: ÷100V. B: 100 3V. C: 100 2V. ÷ D: 200 V.
Câu 193: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc
nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n
vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1 A. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút
R

B

C
L

A

N

V


1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 60
thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 3 A.Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm
kháng của đoạn mạch AB là
A: 2R 3 . B:
2R
3
. C: R 3 . D:
R
3
.
Câu 194: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc
nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi. Gọi N là điểm nối
giữa cuộn cảm thuần và tụ điện. Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không. Với C = C
1
thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở. Với C =
1
C
2
thì điện áp hiệu dụng giữa A
và N bằng
A: 200 V. B: 100 2 V. C: 100 V. D: 200 2 V.
Câu 195: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối
tiếp với tụ điện có điện dung C: Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tu điện, giữa hai đầu biến trở và hệ số công suất của
đoạn mạch khi biến trở có giá trị R
1
lần lượt là U
C1
, U
R1
và cos¢
1
; khi biến trở có giá trị R
2
thì các giá trị tương ứng nói trên
là U
C2
, U
R2
và cos¢
2
. Biết U
C1
= 2U
C2
, U
R2
= 2U
R1
. Giá trị của cos¢
1
và cos¢
2
là:
A:
1 2
1 2
cos , cos
3 5
¢ = ¢ = . B:
1 2
1 1
cos , cos
5 3
¢ = ¢ = .
C:
1 2
1 2
cos , cos
5 5
¢ = ¢ = . D:
1 2
1 1
cos , cos
2 2 2
¢ = ¢ = .
Câu 196: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50O mắc
nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
t
H, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được. Đặt điện áp u =
U
0
cos100tt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C
1
sao cho điện áp hai đầu đoạn
mạch AB lệch pha
2
t
so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của C
1
bằng
A:
5
4.10
F
÷
t
B:
5
8.10
F
÷
t
C:
5
2.10
F
÷
t
D:
5
10
F
÷
t

Câu 197: Đặt điện áp xoay chiều u=U
0
coset vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu mạch; i, I
0
và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn
mạch. Hệ thức nào sau đây sai?
A:
0 0
U I
0
U I
÷ = . B:
0 0
U I
2
U I
+ = . C:
u i
0
U I
÷ = . D:
2 2
2 2
0 0
u i
1
U I
+ = .
Câu 198: Đặt điện áp u=U
0
coset có e thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện
trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi e <
1
LC
thì
A: điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
B: điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C: cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D: cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 199: Đặt điện áp u 220 2 cos100 t = t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp.
Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L, đoạn MB chỉ có tụ điện C: Biết điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau
2
3
t
. Điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng
A: 220 2 V. B:
220
3
V. C: 220 V. D: 110 V.
Câu 200: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220 cm
2
. Khung quay đều
với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ
cảm ứng từ B

vuông góc với trục quay và có độ lớn
2
5t
T. Suất điện động cực đại trong khung dây bằng
A: 110 2 V. B: 220 2 V. C: 110 V. D: 220 V.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 61

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
CHƯƠNG V: SÓNG ÁNH SÁNG
*****
THẦY “NGUYỄN HỒNG KHÁNH”
CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TÔT!

Câu 1: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm và được chiếu sáng bằng một ánh sáng
đơn sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, trong vùng giữa M và N (MN vuông góc với
các vân giao thoa, MN = 2 cm) người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân sáng. Bước sóng của ánh
sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là
A: 0,4 µm. B: 0,6 µm. C: 0,5 µm. D: 0,7 µm.
Câu 2: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young. Nguồn sáng gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng ì
1
=
0,51 µm và ì
2
. Khi đó ta thấy tại vân sáng bậc 4 của bức xạ ì
1
trùng với một vân sáng của ì
2
. Tính ì
2
. Biết ì
2
có giá trị từ
0,6 µm đến 0,7µm.
A: 0,68 µm B: 0,64 µm C: 0,69 µm D: 0,65 µm
Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn quan sát là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng ì
1
= 450 nm và ì
2
= 600 nm. Trên
màn quan sát, gọi M và N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22
mm. Trên đoạn MN, số vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là:
A: 4. B: 2. C: 5. D: 3.
Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn gồm hai ánh sáng đơn sắc, một đơn sắc màu lục có ì
1
=
0,52µm và một đơn sắc màu tím có ì
2
(0,38 µm < ì
2
< 0,42µm). Trong khoảng giữa hai vân sáng cùng màu với màu vân
sáng trung tâm liên tiếp có 11 vân sáng màu tím thì số vân sáng màu lục giữa hai vân sáng nói trên là
A: 8 B: 10 C: 7 D: 9
Câu 5: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A = 60°. Biết chiết suất của
lăng kính đối với ánh sáng tím là 1,54. Góc lệch cực tiểu của tia màu tím bằng :
A: 51,3° B: 49,46° C: 30,43° D: 40,71°
Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe S
1
, S
2
: a = 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D =
2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ
1
= 0,4μm và λ
2
= 0,5μm. Với bề rộng của trường giao thoa L =
13mm, người ta quan sát thấy số vân sáng có bước sóng λ
1
và λ
2
trùng nhau là:
A: 5 vân. B: 3 vân. C: 7 vân. D: 9 vân.
Câu 7: Chọn câu sai khi nói về máy quang phổ lăng kính .
A: Cấu tạo của hệ tán sắc gồm một hoặc nhiều lăng kính .
B: Hệ tán sắc có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc
C: Buồng tối có cấu tạo gồm một thấu kính hội tụ và một tấm kính ảnh đặt ở tiêu diện của nó
D: Ống chuẩn trực có tác dụng làm hội tụ các chùm sáng đơn sắc khác nhau .
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng , nếu làm hai nguồn kết hợp lệch pha nhau thì vân sáng chính giữa thay đổi
như thế nào?
A: Vân nằm chính giữa trường giao thoa. B: Không còn vân giao thoa.
C: Xê dịch về phía nguồn sớm pha hơn. D: Xê dịch về phía nguồn trễ pha hơn

Câu 9: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu bởi bức xạ bước sóng
1
 = 0,6 m và
sau đó thay bức xạ
1
 bằng bức xạ có bước sóng
2
 . Trên màn quan sát người ta thấy, tại vị trí vân tối thứ 5 của bức xạ
1
 trùng với vị trí vân sáng bậc 5 của bức xạ
2
 .
2
 có giá trị là:
A: 0,67  m. B: 0,57  m. C: 0,54  m. D: 0,60  m.
Câu 10: Chọn kết luận sai.Các bức xạ điện từ không nhìn thấy.
A: Tia tử ngoại xuyên vào thủy tinh sâu hơn hồng ngoại do có năng lượng cao hơn
B: Hồng ngoại là tia dùng để sấy khô thực phẩm
C: Tia tử ngoại và hồng ngoại đều là sóng điện từ.
D: Tia tử ngoại có tác dụng bảo quản thực phẩm khỏi vi khuẩn
Câu 11: Máy quang phổ lăng kính. Kết luận đúng ?
A: Khi chiếu ánh sáng do khối khí Hiđrô loãng bị nung nóng 2500
0
C vào máy thì thu được phổ đủ các vạch màu từ
đỏ đến tím.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 62
B: Khi chiếu ánh sáng do khối khí Hiđrô loãng bị nung nóng 2500
0
C vào máy thì thu được phổ có bốn vạch màu
đỏ, lam, chàm,tím.
C: Dùng trộn các màu đơn sắc thành chùm sáng trắng.
D: Khi chiếu ánh sáng do dây Crôm nung nóng 2200
0
C vào máy thì thu được phổ các vạch màu đặc trưng cho cho Crôm
Câu 12: Một thấu kính mỏng gồm hai mặt cầu lồi giống nhau bán kính 30 cm. Biết chiết suất của thấu kính đối với tia
màu đỏ là n
đ
= 1,5 và đối với tia màu tím là n
t
= 1,54. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính ứng với tia màu đỏ và
ứng với tia màu tím là
A: 2,22 mm B: 2,22 µm C: 2,22 cm D: 4,24 mm
Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nguồn phát sáng đa sắc gồm 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lục, lam. Vân
sáng đơn sắc gần vân trung tâm nhất là vân màu
A: vàng B: đỏ C: lam D: lục
Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng, nguồn sáng phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc: ì
1
(đỏ) =
0,7µm; ì
2
(lục) = 0,56µm; ì
3
(tím) = 0,42µm. Giữa hai vân liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có 11 vân màu đỏ, thì có
bao nhiêu vân màu lục và màu tím?
A: 14 lục, 19 tím. B: 14 lục, 20 tím. C: 13 lục, 17 tím D: 15 lục, 20 tím.
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe sáng hẹp. Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn quan sát là 1m, ánh sáng thí nghiệm có bước sóng 0,5µm.Giữa hai điểm M (x
M
=2mm) và điểm N (
x
N
=6,25mm) có ( không kể các vân sáng tại M và N )
A: 7 vân sáng B: 8 vân sáng C: 9 vân sáng D: 6 vân sáng
Câu 16: Trong thí nghiệm Young , khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là L. Dịch chuyển màn 36cm theo phương
vuông góc với màn thì khoảng cách giữa 11 vân sáng liên tiếp cũng là L. Khoảng cách giữa màn và hai khe lúc đầu là
A: 1,80m B: 1,50m C: 2,50m D: 1,98m
Câu 17: Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì
A: lá kẽm mất đi điện tích âm. B: lá kẽm tích điện dương.
C: lá kẽm sẽ trung hoà về điện. D: điện tích của lá kẽm không thay đổi.
Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, ánh sáng đơn sắc dùng làm thí nghiệm gồm 3 thành phần
đơn sắc có bước sóng lần lượt là
1
0, 75 m l m = (đỏ),
2
0, 60 m l m = (vàng) và
3
0, 40 m l m = (tím).
Khoảng cách giữa 2 khe là 1mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m. Tìm khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng
gần nhất cùng màu với nó ?
A: 15mm. B: 6mm. C: 9mm. D: 12mm.
Câu 19: Chiết suất của nước đối với tia vàng là
4
3
v
n = . Chiếu một chùm sáng trắng từ nước ra không khí dưới góc
tới i sao cho sini =
3
4
thì chùm sáng ló ra không khí là
A: dải màu từ đỏ đến tím B: dải màu từ vàng đến tím. C: dải sáng trắng. D: dải màu từ đỏ đến vàng.
Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau a(mm), ánh sáng có bước sóng λ, màn
quan sát cách hai khe hẹp D = 2,5m. Lúc đầu điểm M trên màn quan sát là vị trí vân sáng bậc 3. Muốn M trở thành vân tối
thứ 3 thì phải di chuyển màn ra xa hay đến gần hai khe hẹp một đoạn bao nhiêu?
A: dời ra xa hai khe 0,5m. B: dời lại gần hai khe 3m. C: dời ra xa hai khe 3m. D: dời lại gần hai khe 0,5m.
Câu 21: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra hai bức xạ có bước sóng lần lượt

1
0, 5 = m   và
2
0, 75 = m   . Xét tại M là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng
1
 và tại N là vân sáng bậc 6 ứng
với bước sóng
2
 (M, N ở cùng phía đối với vân trung tâm O). Trên đoạn MN ta thấy được
A: 9 vân sáng. B: 5 vân sáng. C: 3 vân sáng. D: 7 vân sáng.
Câu 22: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn quan sát D = 2m. Biết trên màn quan sát trong vùng giao thoa, trong khoảng rộng 7,5 mm quan sát được 6
vân sáng (ở hai rìa là 2 vân tối). Bước sóng ánh sáng đơn sắc được sử dụng trong thí nghiệm là:
A: 0,537 µm. B: 0,526 µm. C: 0,735 µm. D: 0,625 µm.
Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 µm đến 0,76 µm. Bề rộng quang phổ
bậc 2 là 1,824 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn là 2,4m. Khoảng cách giữa hai khe là:
A: 0,5 mm B: 1 mm C: 1,5 mm D: 2 mm.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 63
Câu 24: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe S
1
và S
2
được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách
giữa hai khe a=1mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D=3m. Người ta đo được khoảng cách từ vân
sáng thứ 5 đến vân sáng thứ 7 là 3mm. Sau đó người ta đặt sau một khe sáng một bản mỏng trong suốt hai mặt song song
dày e=20µm, ta thấy hệ vân dịch chuyển trên màn quan sát một khoảng x
0
=4,38cm. Bước sóng của ánh sáng chiếu vào và
chiết suất bản mỏng là:
A: ì=0,5µm và n=1,73. B: ì=0,5µm và n=4/3. C: ì=0,5µm và n=1,5. D: ì=0,6µm và n=1,73.
Câu 25: Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng. Nguồn S được chiếu đồng thời bởi 3 bức xạ có bước sóng lần
lượt ì
1
= 0,48µm ; ì
2
= 0,54µm ; ì
3
= 0,72µm. Ba bức xạ trên cho vân trùng gần vân trung tâm nhất tại vân sáng bậc mấy
của bức xạ ì
2
?
A: 27 B: 12 C: 8 D: 18
Câu 26: Trong chân không, một bức xạ điện từ có bước sóng 589 nm. Khi truyền trong thủy tinh nó có vận tốc 1,98.10
8

m/s. Bước sóng bức xạ đó trong thủy tinh là:
A: 892 nm B: 0,389 m  C: 389 m  D: 589 nm
Câu 27: Nhận định nào sau đây về các loại quang phổ là sai:
A: Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của nguồn
B: Khi nhiệt độ tăng quang phổ liên tục mở rộng về hai phía, phía bước sóng lớn và phía bước sóng nhỏ
C: Nguồn phát xạ được bức xạ nào thì cũng chỉ hấp thụ được bức xạ đó.
D: Quang phổ vạch phụ thuộc vào bản chất của nguồn
Câu 28: Sắp xếp nào sau đây đúng với sự tăng dần của bước sóng ?
A: Chàm, da cam, sóng vô tuyến, hồng ngoại B: Da cam, chàm, hồng ngoại, sóng vô tuyến
C: Sóng vô tuyến, hồng ngoại, chàm, da cam D: Chàm, da cam, hồng ngoại, sóng vô tuyến
Câu 29: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay không khí bằng nước có chiết suất 4/3 thì so với ban đầu
hệ vân trên màn có:
A: Vân chính giữa to hơn và dời chỗ B: Khoảng vân tăng 4/3 lần
C: Khoảng vân giảm 4/3 lần D: Khoảng vân không đổi
Câu 30: Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng kính có góc
chiết quang A=8
0
theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất
của lăng kính là 1,65 thì góc lệch của tia sáng là:
A: 5,20
0
B: 5,32
0
C: 5,12
0
D: 3,25
0

Câu 31: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng I-âng. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
=
0,6μm thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9mm. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng
hỗn tạp gồm hai bức xạ có bước sóng λ
1
và λ
2
thì người ta thấy: từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm có 3 vân
sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và tại M là một trong 3 vân đó. Biết M cách vân trung tâm 10,8mm , bước sóng của
bức xạ λ
2
là:
A: 0,65μm. B: 0,76μm. C: 0,4μm. D: 0,38μm.
Câu 32: Chọn câu sai.
A:Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng và tần số xác định trong cùng một môi trường.
B:Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng ngắn thì càng lớn.
C:Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu sắc và tần số nhất định.
D:Tốc độ truyền của các ánh đơn sắc khác nhau trong cùng một môi trường thì khác nhau.
Câu 33: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai ?
A: Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động cùng pha
B: Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không
C: Sóng điện từ có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang
D: Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, Nguồn phát đồng thời 2 bức xạ đơn sắc m   64 , 0
1
= (đỏ)và
m   48 , 0
2
= (lam). Trên màn hứng vân giao thoa, trong đoạn giữa 2 vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có
số vân đơn sắc quan sát được là:
A: 10 B: 15 C: 16 D: 12
Câu 35: Trong thí nghiệm I.âng về giao thoa ánh sáng, biết nguồn điểm S phát ra đồng thời 3 bức xạ: Màu tím có bước
sóng

1
, màu đỏ có bước sóng

2
, màu lục có bước sóng

3
, khoảng vân tương ứng cho ba màu trên là i
1,
i
2,
i
3
ta có
A. i
2
> i
3
> i
1
B: i
1
> i
3
> i
2
C: i
2
> i
1
> i
3
D: i
3
> i
1
> i
2


1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 64
Câu 36: Chiếu chùm ánh sáng trắng, hẹp từ không khí vào bể đựng chất lỏng có đáy phẳng, nằm ngang với góc tới 60
0
.
Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng tím n
t
= 1,70, đối với ánh sáng đỏ n
đ
= 1,68. Bề rộng của dải màu thu được ở đáy
chậu là 1,5 cm. Chiều sâu của nước trong bể là
A: 1,56 m. B: 1,20 m. C: 2,00 m. D: 1,75 m.
Câu 37: Tốc độ của các ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím khi truyền trong nước :
A: Mọi ánh sáng đơn sắc có tốc độ truyền như nhau
B: Ánh sáng tím có tốc độ lớn nhất
C: Ánh sáng đỏ có tốc độ lớn nhất
D: Ánh sáng lục có tốc độ lớn nhất
Câu 38: Phát biểu nào về quang phổ liên tục là đúng:
A: Gồm nhiều dải màu nối liền nhau một cách liên tục và không nhất thiết phải đầy đủ từ màu đỏ đến màu tím.
B: Sự phân bố độ sáng của các vùng màu khác nhau trong quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật
C: Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo hoá học của nguồn sáng.
D: Khi nhiệt độ tăng dần thì miền quang phổ lan dần từ bức xạ có bước sóng ngắn sang bức xạ có bước sóng dài.
Câu 39: Trong thí nghiệm về giao thoa áng sáng khe Iâng khoảng cách hai khe a = 2mm, Khoảng cách từ hai khe đến
màn là D = 2m. Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38μm đến 0,76μm. Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc
hai và quang phổ bậc ba có bề rộng là
A: 1,52mm B: 1,14mm C: 2,28mm D: 0,38mm
Câu 40: Một Lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A = 60
0
Chiết suất đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là n
đ

= 1,5140 và n
t
= 1,5368. Một chùm tia sáng mặt trời hẹp rọi vào mặt bên của lăng kính dưới góc tới i = 50
0
. Chùm tia ló rọi
vuông góc vào một màn cách điểm ló khỏi lăng kính một khoảng D = 1m . Xác định bề rộng dải phổ thu được trên màn :
A: 35mm B: 40mm C: 7mm D: 15mm
Câu 41: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A = 60°. Biết chiết suất của
lăng kính đối với ánh sáng tím là 1,54. Góc lệch cực tiểu của tia màu tím bằng :
A: 51,3°. B: 40,71°. C: 30,43°. D: 49,46°.
Câu 42: Một thấu kính hội tụ mỏng gồm hai mặt cầu lồi giống nhau bán kính R = 30cm. Chiết suất của thấu kính đối với
ánh sáng đỏ là 1,5 và đối với ánh sáng tím là 1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím
của thấu kính là :
A: 2,22cm. B: 27,78cm. C: 22,2cm. D: 30cm.
Câu 43: Một bể nước sâu 1,2m. Một chùm ánh sáng mặt trời chiếu vào mặt nước dưới góc tới i sao cho sini = 0,8. Chiết
suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 1,331 và đối với ánh sáng tím là 1,343. Bề rộng của dải quang phổ dưới đáy bể là :
A: 2,5cm. B: 1,25cm. C: 2cm. D: 1,5cm.
Câu 44: Khi chiếu chùm sáng trắng hẹp vào một lăng kính thì chùm sáng màu tím bị lệch nhiều nhất. Nguyên nhân là
A. ánh sáng tím là màu cuối cùng trong quang phổ của ánh sáng trắng.
B. chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị lớn nhất.
C. chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị nhỏ nhất.
D. ánh sáng tím bị hút về phía đáy của lăng kính mạnh hơn so với các màu khác.
Câu 45: Mét thÊu kÝnh máng héi tô b»ng thñy tinh cã chi Õt suÊt ®èi ví i ti a ®á l µ n
®
= 1,5145, ®èi ví i tia tÝm l µ n
t
~
1,5318. TØsè gi÷a ti ªu cù ®èi ví i tia ®á vµ tiª u cù ®èi ví i ti a tÝm:
A:1,0336 B: 1,0597 C: 1,1057 D: 1,2809
Câu 46: Trong thí nghiệm của Iâng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng, hai khe hẹp cách nhau 0,5mm.
Khoảng cách giữa vân sáng bậc một của ánh sáng màu đỏ có bước sóng dài nhất (ì
đ
= 0,75μm) và vân sáng bậc một của
ánh sáng màu tím có bước sóng ngắn nhất(ì
t
= 0,40μm) trên màn (gọi là bề rộng của quang phổ bậc một) lúc đầu đo được
0,55mm. Khi dịch màn ra xa hai khe thêm 40cm thì bề rộng của quang phổ bậc một bằng
A: 0,83mm. B: 0,86mm. C: 0,87mm. D: 0,89mm.
Câu 47: Ánh sáng đơn sắc khi truyền trong môi trường nước có bước sóng là 0,4  m. Biết chiết suất của nước n = 4/3.
Ánh sáng đó có màu
A:vàng. B: tím. C: lam. D:lục
Câu 48: Cho hai bóng đèn điện (sợi đốt) hoàn toàn giống nhau cùng chiếu sáng vào một bức tường thì
A:ta có thể quan sát được một hệ vân giao thoa
B: không quan sát được vân giao thoa, vì ánh sáng phát ra từ hai nguồn tự nhiên, độc lập không bao giờ là sóng kết hợp.
C: không quan sát được vân giao thoa, vì ánh sáng do đèn phát ra không phải là ánh sáng đơn sắc
D: không quan sát được vân giao thoa, vì đèn không phải là nguồn sáng điểm.
Câu 49: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng
đơn sắc: màu lục, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 65
A: có thể không có nếu góc tới lớn hơn một giới hạn.
B: là một chùm tia sáng hẹp song song có màu là hỗn hợp của hai chùm màu lục và màu chàm.
C: gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu lục và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu lục lớn
hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
D: gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu lục và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu lục nhỏ
hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
Câu 50: Tia hồng ngoại là một bức xạ có bản chất là sóng điện từ có khả năng
A: đâm xuyên mạnh B: ion hóa không khí mạnh
C: kích thích một số chất phát quang D: giao thoa và nhiễu xạ
Câu 51: Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ ?
A: Sóng của đài truyền hình (sóng tivi). B: Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy.
C: Sóng của đài phát thanh (sóng rađio). D: Sóng phát ra từ loa phóng thanh.
Câu 52: Chiếu một chùm tia sáng trắng song song , hẹp vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A=5
0
theo
phương vuông góc với mặt phân giác của góc chiết quang . Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là n
d
=1,5, đối với tia tím
là n
t
=1,54. Trên màn M đặt song song và cách mặt phân giác trên một đoạn 1,5m, ta thu được dải màu có bề rộng
A: 4mm. B: 5,236mm. C: 4,236mm. D: 3mm.
Câu 53: Trong thí ngiệm Y-âng về giao thoa với nguồn ánh sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng
cách giữa 2 khe còn một nửa và khoảng cách từ 2 khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn
A: không đổi. B: tăng lên hai lần. C: tăng lên bốn lần. D: giảm đi bốn lần.
Câu 54: Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng, hai khe hẹp cách nhau 0,5mm.
Khoảng cách giữa vân sáng bậc một của ánh sáng màu đỏ có bước sóng dài nhất (ì
đ
= 0,75μm) và vân sáng bậc một của
ánh sáng màu tím có bước sóng ngắn nhất(ì
t
= 0,40μm) trên màn (gọi là bề rộng của quang phổ bậc một) lúc đầu đo được
0,55mm. Khi dịch màn ra xa hai khe thêm 40cm thì bề rộng của quang phổ bậc một bằng
A: 0,83mm. B: 0,86mm. C: 0,87mm. D: 0,89mm.
Câu 55: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn quan sát là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng ì
1
= 450nm và ì
2
=600nm.Trên màn
quan sát, gọi M,N là hai điểm ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5mm và
22mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là
A: 4 B: 5 C: 3 D: 2

Câu 56: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác. Các đại lượng nào
sau đây là không đổi?
A: Tần số, bước sóng, màu sắc B: Tần số, màu sắc, vận tốc
C: Tần số, màu sắc, năng lượng của phôtôn. D: Bước sóng, vận tốc, Năng lượng của phôtôn
Câu 57: Nguồn sáng nào sau đây khi phân tích không cho quang phổ vạch phát xạ?
A: Đèn hơi hyđrô. B: Đèn hơi thủy ngân. C: Đèn hơi natri. D: Đèn dây tóc
Câu 58: Thực hiện giao thoa khe Iâng với nguồn ánh sáng có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe tới màn là D trong
môi trường không khí thì khoảng vân là i. Khi chuyển toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất là 4/3 thì để khoảng
vân không đổi phải dời màn quan sát ra xa hay lại gần một khoảng bao nhiêu?
A: ra xa thêm D/3 B: Lại gần thêm D/3 C: Ra xa thêm 3D/4 D: Lại gần thêm 3D/4.
Câu 59: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iang. khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 1 mm, khoảng cách
từ hai khe đến màn là D = 50cm. ánh sáng sử dụng gồm 4 bức xạ có bước sóng : λ
1
= 0,64μm , λ
2
= 0,6μm , λ
3
= 0,48μm .
Trong khoảng giữa hai vân trùng màu với vân trung tâm liên tiếp có bao nhiêu vạch sáng đơn sắc?
A: 41 B: 48 C:34 D: 51
Câu 60: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khoảng cách giữa hai khe S
1
S
2
là 1mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn quan sát là D = 2m . Chiếu vào hai khe S
1,
S
2
đồng thời hai bức xạ có bước sóng
1
ì 0, 6 m = µ và bước sóng
2
ì chưa biết. Trong khoảng rộng L = 2,4cm trên màn quan sát được 33 vạch sáng, trong đó có 5 vạch là kết quả trùng
nhau của hai hệ vân. Tính
2
ì biết 2 trong 5 vạch trùng nhau nằm ở ngoài cùng của trường giao thoa
A:
2
ì = 0,45 m µ B:
2
ì = 0,55 m µ C:
2
ì = 0,75 m µ D:
2
ì = 0,65 m µ
Câu 61: Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe S1, S2 cách nhau một đoạn a = 0,5mm, hai khe
cách màn ảnh một khoảng D = 2m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 m   = . Bề rộng miền
giao thoa trên màn đo được là l = 26mm. Khi đó, trong miền giao thoa ta quan sát được
A. 6 vân sáng và 7 vân tối. B. 13 vân sáng và 14 vân tối.
C. 7 vân sáng và 6 vân tối. D. 13 vân sáng và 12 vân tối.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 66
Câu 62: Trong thí nghiệm I - âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S1, S2 cách nhau 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa
hai khe tới màn quan sát bằng 2m. Chiếu sáng hai khe S1, S2 bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
1
 = 0,72µm và
2
 ,
thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ
2
 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ
1
 . Khoảng vân i2 ứng với bức xạ
2
 có giá trị
A. 1,54mm. B. 1,44mm. C. 0,288mm. D. 0,96mm.
Câu 63: Trong các sắp xếp sau về các sóng điện từ sắp xếp nào thỏa mãn đúng với chiều tăng dần của tần số?
A. Tia X - Tia Tử ngoại - Ánh sáng khả kiến - Tia hồng ngoại
B. Tia hồng ngoại - Ánh sáng khả kiến - Tia Tử ngoại- Tia X
C. Tia hồng ngoại - Tia Tử ngoại - Ánh sáng khả kiến - Tia X
D. Tia X - Ánh sáng khả kiến - Tia Tử ngoại -Tia hồng ngoại
Câu 64: Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính có góc chiết quang A=4
0
dưới góc tới hẹp. Biết chiết suất của lăng kính
đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,62 và 1,68. Độ rộng góc quang phổ của tia sáng đó sau khi ló khỏi lăng kính là:
A: 0,015 rad B: 0,015
0
. C: 0,24 rad D: 0,24
0
.
Câu 65: Chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp vào đỉnh của một lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác
của góc chiết quang. Biết góc chiết quang 4
0
, chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,468 và 1,868.
Bề rộng quang phổ thu được trên màn quan sát đặt song song với mặt phẳng phân giác và cách mặt phẳng phân giác 2m là
A: 5,58cm B: 6,4cm C: 6cm D: 6,4m
Câu 66: Môt lăng kính có góc chiết quang A = 6°. Chiếu một tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính với góc tới nhỏ. Chiết
suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là 1,5 và đối với ánh sáng tím là 1,54. Góc hợp bởi tia ló màu đỏ và màu tím là :
A: 3°. B: 0,24° (hay 14phút 24giây).
C: 3,24° (hay 3°14phút 24giây). D: 6,24° (hay 6°14phút 24giây).
Câu 67: Chiếu chùm sáng gồm 5 ánh sáng đơn sắc khác nhau là đỏ; cam;vàng; lục, và tím đi từ nước ra không khí, thấy
ánh sáng màu vàng ló ra ngoài song song với mặt nước Xác định số bức xạ mà ta có thể quan sát được phía trên mặt nước
A: Ngoài vàng ra còn có cam và đỏ B: tất cả đều ở trên mặt nước
C: Chỉ có đỏ ló ra phía trên mặt nước D: Chỉ có lục và tím ló ra khỏi mặt nước
Câu 68: Chiếu ánh sáng trắng đi qua lăng kính có góc chiết quang 30
o

thì thấy ánh sáng tím có góc lệch cực tiểu. Hãy
tìm góc lệch của tia đỏ biết n

d
= 1,54; n

t
= 1,58.
A: 16
o

50’ B: 16,5
o

C: 15
o

6’ D: 15,6
o


Câu 69: Chiếu chùm sáng đa sắc gồm 5 ánh sáng cơ bản; đỏ; vàng, lam, chàm và tím từ nước ra không khí. Biết sin i =
3
4
, chiết suất của tím đối với các ánh sáng trên là n

t
=
4
3
. Xác định có mấy bức xạ không ló ra khỏi mặt nước?
A: 0 B: 1 C: 2 D: 3
Câu 70: Chiếu tia sáng trắng xuống mặt nước hợp với mặt nước góc 60
o

. Xác định góc lệch của tia đỏ và tia tím, cho n

d

= 1,54; n

t
= 1,58.
A: 29
o

B: 0,29
o

C: 0
o

30’ D: 0
o

49’
Câu 71: Chiếu tia sáng trăng xuông mặt nước và vuông góc với mặt nước Hãy nêu hiện tượng mà ta có thể quan sát được
ở dưới đáy bình( giả sử ánh sáng có thể chiếu tới đáy).
A: Không có hiện tượng gì cả
B: Dưới đáy bể chỉ có một màu sáng duy nhất
C: Dưới đáy bể quan sát thấy dải màu liên tục từ đỏ đến tím( đỏ trong - tím ngoài)
D: Dưới đáy bể quan sát thấy dải màu liên tục từ đỏ đến tím( tím trong - đỏ ngoài)
Câu 72: Chiếu tia sáng trắng xuống mặt nước với góc xiên. Hãy nêu hiện tượng mà ta có thể quan sát được ở dưới đáy
bình( giả sử ánh sáng có thể chiếu tới đáy).
A: Không có gì dưới đáy.
B: Dưới đáy bể chỉ có một màu sáng duy nhất
C: Dưới đáy bể quan sát thấy dải màu liên tục từ đỏ đến tím( đỏ trong - tím ngoài)
D: Dưới đáy bể quan sát thấy dải màu liên tục từ đỏ đến tím( tím trong - đỏ ngoài)
Câu 73: Chiếu chùm sáng gồm 3 ánh sáng đơn sắc vàng, lam, chàm vào lăng kính có góc chiết quang 45
o

theo phương
vuông góc với mặt bên AB. Biết chiết suất của tia vàng với chất làm lăng kính là 2 . Xác định số bức xạ đơn sắc có thể
ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính.
A: 0 B: 1 C: 2 D: 3

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 67
Câu 74: Chiếu tia sáng trắng vào lăng kính có góc chiết quang A rất nhỏ, phia sau lăng kính cách mặt phẳng phân giác
của lăng kính 2 m ta thu được vệt sáng có màu liên tục từ đỏ đến tím và rộng 5 cm. Hãy xác định góc lệch giữa tia ló của tia
đỏ và tia tím.
A: 3,875
o

B: 1,25 rad C: 0,05
o

D: Đáp án khác
Câu 75: Chia tia sáng đơn sắc màu lục vào lăng kính có góc chiết quang 5
o

thì thấy tia ló ra có góc lệch cực tiểu. Xác
định góc tới của tia lục là bao nhiêu. Biết n

l
= 1,55.
A: 3
o

B: 4
o

15’ C: 3
o

45’ D: 3,45 rad
Câu 76: Chiếu ánh sáng vàng song song với trục chính của một thấu kính hội tụ có hai mặt lồi giống nhau D = 40 cm.
Biết chiết suất của chất làm thấu kính đối với ánh sáng vàng là 1,5. Hãy xác định tiêu cự của thấu kính trên đối với tia
vàng.
A: 0,4cm B: 0,4 dm C: 0,4m D: 4m
Câu 77: Một lăng kính có góc chiết quang A = 45
0
. Chiếu chùm tia sáng hẹp đa sắc SI gồm 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng
, lục và tím đến gặp mặt bên AB theo phương vuông góc, thì tia ló ra khỏi mặt bên AC gồm các ánh sáng đơn sắc (Biết
chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lam là 2 )
A: đỏ, vàng và lục . B: đỏ, vàng, lục và tím. C: đỏ , lục và tím . D: đỏ , vàng và tím .
Câu 78: Chiết suất của nước đối với tia vàng là
4
3
v
n = . Chiếu một chùm sáng trắng từ nước ra không khí dưới góc
tới i sao cho sini =
3
4
thì chùm sáng ló ra không khí là
A: dải màu từ đỏ đến tím B: dải màu từ vàng đến tím. C: dải sáng trắng. D: dải màu từ đỏ đến vàng.
Câu 79: Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng kính có góc
chiết quang A=8
0
theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất
của lăng kính là 1,65 thì góc lệch của tia sáng là:
A: 5,20
0
B: 5,32
0
C: 5,13
0
D: 3,25
0
Câu 80: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng
đơn sắc. màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ
A: gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng
nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
B: vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
C: gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng
lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
Câu 81: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 4
0
, đặt trong không khí. Chiết suất của lăng kính đối với ánh
sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685. Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên
của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này. Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng
kính xấp xỉ bằng
A: 1,416
0
. B: 0,336
0
. C: 0,168
0
. D: 13,312
0
.
Câu 82: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn
sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không
kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:
A: lam, tím. B: đỏ, vàng, lam. C: tím, lam, đỏ. D: đỏ, vàng.
Câu 83: Một lăng kính có góc chiết quang A = 6
0

(coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí. Chiếu một chùm ánh sáng
trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất
gần cạnh của lăng kính. Đặt một màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân
giác của góc chiết quang 1,2 m. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là n
đ
= 1,642 và đối với ánh sáng tím là n
t
=
1,685. Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là
A: 36,9 mm. B: 10,1 mm. C: 5,4 mm. D: 4,5 mm.
Câu 84: Chọn câu đúng
A: Sự tần số ánh sáng là sự lệch phương của tia sáng khi đi qua lăng kính
B: Chiếu một chùm sáng trắng qua lăng kính sẽ chỉ có 7 tia đơn sắc có các màu: đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm,
tím ló ra khỏi lăng kính
C: Hiện tượng tán sắc xảy ra ở mặt phân cách hai môi trường chiết quang khác nhau.
D:Hiện tượng tán sắc ánh sáng chỉ xảy ra khi chùm ánh sáng đi qua lăng kính.
Câu 85: Chọn câu sai. Sự phân tích chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính thành các tia sáng màu là do
A: Vận tốc của các tia màu trong lăng kính khác nhau B: Năng lượng của các tia màu khác nhau

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 68
C: Tần số sóng của các tia màu khác nhau D: Bước sóng của các tia màu khác nhau
Câu 86: Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là không đúng?
A: có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông.
B: tác dụng lên kính ảnh.
C: có tác dụng sinh học: diệt khuẩn, hủy diệt tế bào.
D. có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất.
Câu 87: Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại là không đúng?
A: Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra.
B: Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất khí.
C: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D: Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4. 10
14
Hz.
Câu 88: Chọn câu sai
A: Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 3000
0
C phát ra tia tử ngoại rất mạnh
B: Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh
C: Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng dài hơn bước sóng của tia Rơnghen
D: Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt
Câu 89: Chọn câu trả lời sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A:Có một mầu xác định.
B: Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C: Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia
D: Bị khúc xạ qua lăng kính.
Câu 90: Chiếu tia sáng màu đỏ có bước sóng 660nm từ chân không sang thuỷ tinh có chiết suất n =1,5.Khi tia sáng
truyền trong thuỷ tinh có màu và bước sóng là:
A: Màu tím,bươc sóng 440nm B: Màu đỏ,bước sóng 440nm
C: Màu tím,bươc sóng 660nm D: Màu đỏ,bước sóng 660nm
Câu 91: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phép phân tích bằng quang phổ ?
A: Phép phân tích quang phổ là phân tích ánh sáng trắng.
B: Phép phân tích quang phổ là phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào việc nghiên cứu quang phổ
của chúng.
C: Phép phân tích quang phổ là nguyên tắc dùng để xác định nhiệt độ của các chất.
D: A, B và C đều đúng.
Câu 92: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ ?
A: Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
B: Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
C: Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
D: Một điều kiện khác
Câu 93: Cho các loại ánh sáng sau: Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi qua lăng kính ?
I. Ánh sáng trắng. II. Ánh sáng đỏ. III. Ánh sáng vàng. IV. Ánh sáng tím.
A: II, III, IV. B: I, II, III. C: I, II, III, IV. D: I, II, IV.
Câu 94: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ
A: Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
B:Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ.
C: Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.
D: Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
Câu 95: Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì sẽ
A: Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu
B: Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tím, không sáng hơn
C: Vừa sáng dần lên, vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu
D: Hoàn toàn không thay đổi
Câu 96: Khi tăng dần nhiệt độ của khối hiđrô thì các vạch trong quang phổ của hiđrô sẽ
A: Xuất hiện theo thứ tự đỏ, lam, chàm, tím B: Xuất hiện đồng thời một lúc
C: Xuất hiện theo thứ tự đỏ, chàm, lam, tím D: Xuất hiện theo thứ tự tím, chàm, lam, đỏ
Câu 97: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.
A: Khác nhau về số lượng vạch. B: Khác nhau về màu sắc các vạch.
C: Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch. D: Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 69
Câu 98: Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.10
14
Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm. Chiết suất tuyệt đối của một
môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này
A: nhỏ hơn 5.10
14
Hz còn bước sóng bằng 600 nm.
B: lớn hơn 5.10
14
Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm.
C: vẫn bằng 5.10
14
Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm.
D: vẫn bằng 5.10
14
Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm.
Câu 99: Thực hiện thí nghiệm giao thoa bằng khe Y-âng, khoảng cách hai khe bằng 1,2mm khoảng cách từ hai khe đến
màn bằng 1,8m, nguồn sáng có bước sóng 0,75 m µ đặt cách màn 2,8m. Dịch chuyển nguồn sáng S theo phương song
song với hai khe một đoạn y =1,5mm. Hai điểm M,N có tọa độ lần lượt là 4mm và 8,8mm và nằm cùng một phía vân
trung tâm và nguồn S di chuyển về phía ngược hướng với MN. Số vân sáng và số vân tối trong đoạn MN sau khi dịch
chuyển nguồn là
A: 4 vân tối, 5 vân sáng. B: 4 vân sáng, 4 vân tối C: 5 vân sáng, 5 vân tối D: 4 vân sáng, 5 vân tối
Câu 100: Chiết suất tỉ đối của kim cương đối với nước là 1,814, chiết suất tuyệt đối của nước đối với ánh sáng màu lục là
1,335. Tốc độ của ánh sáng màu lục trong kim cương có giá trị :
A: v = 1,2388.10
8
m/s B: v = 2,7647.10
8
m/s C: v = 2,5472.10
8
m/s D: v = 1,8513.10
8
m/s

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 70

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
CHƯƠNG VI: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
*****
THẦY “NGUYỄN HỒNG KHÁNH”
CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TÔT!

Câu 1: Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26 μm thì phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52
μm. Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% công suất của chùm sáng kích thích. Tỉ số giữa số phôtôn ánh
sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian là
A: 2/5 B: 4/5 C: 1/5 D: 1/10
Câu 2: Các mức năng lượng trong nguyên tử Hyđrô được xác định theo công thức
2
13, 6
E eV
n
= ÷ (n = 1,2,3....). Nguyên tử
Hyđrô đang ở trạng thái cơ bản sẽ hấp thụ phôtôn có năng lượng bằng
A: 6,00eV B: 8,27eV C: 12,75eV D: 13,12eV.
Câu 3: Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E
n
= -1,5 eV sang trạng thái dừng có năng lượng E
m
= -3,4
eV. Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng
A: 0,654.10
-7
m. B: 0,654.10
-6
m. C: 0,654.10
-5
m. D: 0,654.10
-4
m.
Câu 4: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r
0
= 5,3.10
-11
m. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron
chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.10
-10
m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng
A: N. B: M. C: O. D: L.
Câu 5: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công thức
n 2
13, 6
E (eV)
n
÷
=
(với n = 1, 2, 3, ...). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử
phát ra phôtôn có bước sóng λ
1
. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử phát ra
phôtôn có bước sóng λ
2
. Mối liên hệ giữa hai bước sóng λ
1
và λ
2

A: λ
2
= 4λ
1
B: 27λ
2
= 128λ
1
. C: 189λ
2
= 800λ
1
. D: λ
2
= 5λ
1
.
Câu 6: Nội dung của tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử được phản ánh trong câu nào dưới đây?
A: Nguyên tử phát ra một phôtôn mỗi lần bức xạ ánh sáng.
B: Nguyên tử thu nhận một phôtôn mỗi lần hấp thụ ánh sáng.
C: Nguyên tử phát ra ánh sáng nào thì có thể hấp thụ ánh sáng đó.
D: Nguyên tử chỉ có thể chuyển giữa các trạng thái dừng. Mỗi lần chuyển, nó bức xạ hay hấp thụ một phôtôn có năng
lượng đúng bằng độ chênh lệch năng lượng giữa hai trạng thái đó.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A: Dãy Banme nằm trong vùng tử ngoại.
B: Dãy Banme nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy.
C: Dãy Banme nằm trong vùng hồng ngoại.
D: Dãy Banme nằm một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu nguyên tử Bo?
A: Nguyên tử bức xạ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích.
B: Trong các trạng thái dừng, động năng của êlectron trong nguyên tử bằng không.
C: Khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất.
D: Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì bán kính quỹ đạo của êlectron càng lớn
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai, khi nói về mẫu nguyên tử Bo?
A: Trong trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ.
B: Trong trạng thái dừng, nguyên tử có bức xạ
C: Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E
n
sang trạng thái dừng có nlượng E
m
(E
m
<E
n
) thì nguyên
tử phát ra một phôtôn có n.lượng đúng bằng (E
n
-E
m
).
D: Nguyên tử chỉ tồn tại ở một số trạng thái có năng lượng xác định, gọi là các trạng thái dừng.
Câu 10: Trong dãy laiman, vạch có bước sóng lớn nhất khi electron chuyển từ
A: ∞ về quỹ đạo K C: Quỹ đạo L về quỹ đạo K
B: Một trong các quỹ đạo ngoài về quỹ đạo K D: Quỹ đạo M về quỹ đạo L
Câu 11: Chọn câu đúng
A: Bình thường, nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng bất kì
B: Khi hấp thụ photon, nguyên tử ở trạng thái cơ bản
C: Ở trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ và không hấp thụ năng lượng
D: Thời gian sống trung bình của nguyên tử trung bình của nguyên tử trong các trạng thái kích thích rất lâu( hàng giờ
hay nhiều hơn)

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 71
Câu 12: Khi electron chuyển từ quỹ đạo ngoài về quỹ đạo L của nguyên tử hidro thì có thể phát ra
A: Vố số bức xạ nằm trong miền nhìn thấy C: 7 bức xạ nằm trong miền ánh sáng nhìn thấy
B: 4 bức xạ nằm trong miền ánh sáng nhìn thấy D: Tất cả bức xạ đều nằm trong miền tử ngoại
Câu 13: Một đám nguyên tử hyđrô nhận năng lượng kích thích & e
-
chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M . Khi chuyển về
trạng thái cơ bản , nguyên tử H có thể phát ra bao nhiêu vạch quang phổ ? thuộc dãy nào ?
A: Hai vạch của dãy Laiman
B: Hai vạch, trong đó có một vạch của dãy Laiman & một vạch của dãy Banme
C: Hai vạch của dãy Banme
D: Ba vạch, trong đó có một vạch của dãy Banme & hai vạch của dãy Laiman
Câu 14: e
-
của 1 nguyên tử H có mức năng lượng cơ bản là – 13,6 eV . Mức năng lượng cao hơn và gần nhất là – 3,4 eV .
Năng lượng của nguyên tử H ở mức thứ n là E
n
= -
2
13, 6eV
n
( với n = 1,2,3,..). Điều gì sẽ xảy ra khi chiếu tới nguyên tử chùm
phôtôn có năng lượng 5,1 eV ?
A: e
-
hấp thụ 1 phôtôn, chuyển lên mức năng lượng - 8,5 eV rồi nhanh chóng trở về mức cơ bản & bức xạ phôtôn có
năng lượng 5,1 eV
B: e
-
hấp thụ 1 phôtôn, chuyển lên mức năng lượng - 8,5 eV rồi nhanh chóng hấp thụ thêm 1 phôtôn nữa để chuyển lên
mức – 3,4 eV
C: e
-
hấp thụ một lúc 2 phôtôn để chuyển lên mức năng lượng - 3,4 eV
D: e
-
không hấp thụ phôtôn
Câu 15: Chọn phát biểu đúng về mẫu nguyên tử Bo:
A: Trạng thái dừng là trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi được
B: Năng lượng ứng với các quỹ đạo dừng tỉ lệ thuận với bình phương các số nguyên liên tiếp.
C: Vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Banme có thể nằm trong vùng hồng ngoại.
D: Quỹ đạo dừng có bán kính tỉ lệ thuận với bình phương các số nguyên liên tiếp.
Câu 16: Chọn câu sai khi nói về các tiên đề của Bo.
A: Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định.
B: Trạng thái dừng có năng lượng càng thấp thì càng bền vững, trạng thái dừng có năng lượng càng cao thì càng kém
bền vững.
C: Nguyên tử bao giờ cũng có xu hướng chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có
mức năng lượng thấp hơn.
D: Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E
n
sang trạng thái dừng có năng lượng E
m
(E
n
> E
m
) thì
nguyên tử phát ra 1 phôtôn có năng lượng nhỏ hơn hoặc bằng E
n
– E
m
.
Câu 17: Đ Đi iề ều u n nà ào o s sa au u đ đâ ây y l là à sai khi nói về sự tạo thành các vạch trong dãy Pasen của quang phổ nguyên tử hiđrô?
A: Trong dãy Pasen chỉ có ba vạch.
B: Các vạch trong dãy Pasen được tạo thành khi các êlectrôn chuyển từ các qũy đạo từ bên ngoài về qũy đạo M.
C: Các vạch trong dãy Pasen tương ứng với các tần số khác nhau.
D: Vạch có bước sóng dài nhất ứng với sự chuyển của êletrôn từ qũy đạo N về qũy đạo M.
Câu 18: Một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, hấp thụ một phôtôn có năng lượng ε
o
và chuyển lên trạng thái dừng
ứng với quỹ đạo N của êlectron. Từ trạng thái này, nguyên tử chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn thì
có thể phát ra phôtôn có năng lượng lớn nhất là :
A: 3ε
o
. B: 2ε
o
. C: 4ε
o
. D: ε
o

Câu 19: Chùm nguyên tử H đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích phát sáng thì chúng có thể phát ra tối đa 3 vạch quang
phổ. Khi bị kích thích electron trong nguyên tử H đã chuyển sang quỹ đạo :
A: M. B: L C: O D: N
Câu 20: Electron của nguyên tử hidro đang chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là một trong các số liệu sau đây:
4,47A
o

; 5,3 A
o

; 2,12 A
o

. Đó là quỹ đạo
A: K B: L C: M D: N
Câu 21: Các vạch quang phổ của nguyên tử hidro trong miền hồng ngoại có được là do electron chuyển từ các quỹ đạo
ngoài về quỹ đạo
A: K B: L C: M D: N
Câu 22: Chiều dài 1,484nm
A: Là bán kính quỹ đạo L của nguyển tử hidro C: Là bán kính của quỹ đạo M của nguyên tử hidro
B: Là bán kính quỹ đạo N của nguyên tử hidro D: Không phải là bán kính quỹ đạo dừng của nguyên tử hidro
Câu 23: Năng lượng các trạng thái dừng của nguyên tử hidro cho bởi E

n
=
-13,6
n
2

eV. Với n= 1,2,3…ứng với các quỹ đạo
K,L,M …Biết h = 6,625.10
-34

Js; c = 3.10
8

m/s. Nguyên tử hidro đang ở thái cơ bản thì nhận được một photon có tần số f =
3,08.10
15

Hz, electron sẽ chuyển động ra quỹ đạo dừng .
A: L B: M C: N D: Ω

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 72
Câu 24: Năng lượng các trạng thái dừng của nguyên tử hidro cho bởi E

n
=
-13,6
n
2

eV. Với n= 1,2,3…ứng với các quỹ đạo
K,L,M …Biết h = 6,625.10
-34

Js; c = 3.10
8

m/s. Nguyên tử đang ở trạng thái cơ bản thì hấp thụ photon có năng lượng c =
12,09eV. h = 6,625.10
-34

Js; c = 3.10
8

m/s. Trong các vạch quang phổ của nguyên tử có thể có vạch với bước sóng.
A: ì = 0,116µm B: ì = 0,103µm C: ì = 0,628µm. D: ì = 0,482µm
Câu 25: Biết hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10
-19
C. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ
trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trang thái dừng có năng lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số
A: 2,571.10
13
Hz. B: 4,572.10
14
Hz C: 3,879.10
14
Hz. D: 6,542.10
12
Hz.
Câu 26: Năng lượng các trạng thái dừng của nguyên tử hidro cho bởi E

n
=
-13,6
n
2

eV. Với n= 1,2,3…ứng với các quỹ đạo
K,L,M …Biết h = 6,625.10
-34

Js; c = 3.10
8

m/s. Bước sóng của vạch H

|
là?
A: ì = 487,1nm B: ì = 0,4625µm C: ì = 5,599µm D: ì = 0,4327µm
Câu 27: Nguyên tử hidro đang ở trạng thái cơ bản có năng lượng E

1
= - 13,6eV. Lấy h = 6,625.10
-34

Js và c = 3.10
8

m/s.
Muốn ion hóa thì nguyên tử phải hấp thụ photon có bước sóng
A: ì ≤ 0,122µm B: ì ≥ 0,122µm C: ì ≤ 0,091µm D: ì ≥ 0,091µm
Câu 28: Trong quang phổ của nguyên tử hiđro, ba vạch đầu tiên trong dãy Lai man có bước sóng 
1
= 121,6 nm; 
2
=
102,6 nm; 
3
= 97,3 nm. Bước sóng của hai vạch đầu tiên trong dãy Ban me là
A: 686,6 nm và 447,4 nm. B: 660,3 nm và 440,2 nm. C: 624,6nm và 422,5 nm. D: 656,6 nm và 486,9 nm.
Câu 29: Mức năng lượng E
n
trong nguyên tử hiđrô được xác định E
n
=
2
0
n
E
(trong đó n là số nguyên dương, E
0
là năng lượng
ứng với trạng thái cơ bản). Khi êlectron nhảy từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử hiđrô phát ra bức xạ có bước sóng
0
 .
Bước sóng của vạch

H là:
A: 5,4 .
0
 B: 3,2 .
0
 C: 4,8 .
0
 D: 1,5 .
0

Câu 30: Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là r
0
= 5,3.10
-11
m. Sau khi nguyên tử hiđrô bức xạ ra phôtôn ứng với vạch đỏ
(vạch H
o
) thì bán kính quỹ đạo chuyển động của êlêctrôn trong nguyên tử giảm
A: 13,6nm. B: 0,47nm. C: 0,265nm. D: 0,75nm.
Câu 31: Trong quang phổ vạch của hyđro, bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của êlectron
từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 μm, vạch thứ nhất của dãy Banme là 0,6563 μm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai
trong dãy Laiman là
A: 0,5346 μm B: 0,7780 μm C: 0,1027 μm D: 0,3890 μm
Câu 32: Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào dưới đây?
A: Khúc xạ ánh sáng. B: Giao thoa ánh sáng.
C: Quang điện. D: Phản xạ ánh sáng.
Câu 33: Trong thí nghiệm Hécxơ, nếu chiếu ánh sáng tím vào lá nhôm tích điện âm ( giới hạn quang điện của nhôm nằm
trong vùng tử ngoại) thì
A: điện tích âm của lá nhôm mất đi B: tấm nhôm sẽ trung hòa về điện
C: điện tích của tấm nhôm không thay đổi. D: tấm nhôm tích điện dương
Câu 34: Tìm phát biểu sai về thí nghiệm với tế bào quang điện?
A: Đường đặc trưng vôn – ampe của tế bào quang điện cho thấy, khi U
AK
có giá trị còn nhỏ mà tăng thì dòng quang
điện cũng tăng.
B: Khi U
AK
đạt đến một giá trị nào đó thì cường độ dòng quang điện đạt đến giá trị bão hòa I
bh
.
C: Giá trị cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng chiếu vào tế bào quang điện.
D: Khi U
AK
s 0 thì dòng quang điện triệt tiêu vì các êlectrôn quang điện khi đó không về được anốt để tạo nên dòng
quang điện.
Câu 35: Tìm phát biểu sai về đặc tuyến vôn – ampe của tế bào quang điện?
A: U
AK
bằng 0 ta vẫn có dòng quang điện I
0
khác 0. Điều đó chứng tỏ các êlectrôn bật ra từ kim loại làm catốt có
một động năng ban đầu.
B: U
AK
< - U
h
< 0 thì cường độ dòng quang điện bằng 0 chứng tỏ rằng điện áp ngược đã đủ mạnh để kéo mọi
êlectrôn quang điện trở lại catốt dù chúng có động năng ban đầu.
C: Khi U
AK
đủ lớn (U
AK
> U
1
) dòng quang điện đạt bão hòa. Giá trị cường độ dòng quang điện bão hòa chỉ phụ
thuộc vào tần số của bức xạ chiếu đến mà không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng mạnh hay yếu.
D: Thực nghiệm chứng tỏ rằng giá trị cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng
chiếu vào tế bào quang điện.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 73
Câu 36: Một chùm sáng đơn sắc chiếu đến một tấm kim loại gây ra hiện tượng quang điện. Giữ cho cường độ ánh sáng
không thay đổi, mối quan hệ giữa số êlectrôn phát ra trong một đơn vị thời gian và thời gian chiếu sáng được biểu diễn
bằng đồ thị dạng nào?
A: đường thẳng song song trục thời gian B: đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
C: đường parabol. D: đường cong đi qua gốc tọa độ.
Câu 37: Giới hạn quang điện là
A: bước sóng nhỏ nhất của ánh sáng kích thích để hiện tượng quang điện có thể xảy ra
B: bước sóng dài nhất của ánh sáng kích thích để hiện tượng quang điện có thể xảy ra
C: cường độ cực đại của ánh sáng kích thích để hiện tượng quang điện có thể xảy ra
D: cường độ cực tiểu của chùm ánh sáng kích thích để hiện tượng quang điện có thể xảy ra
Câu 38: Kết luận nào sau đây là sai khi dòng quang điện bão hòa xuất hiện?
A: Tất cả các êlectrôn bứt ra trong mỗi giây đều chạy hết về anốt.
B: Không có êlectrôn nào bứt ra quay trở về catốt.
C: Có sự cân bằng giữa số êlectrôn bay ra khỏi catốt với số êlectrôn bị hút trở lại catốt.
D: Ngay cả các êlectrôn có vận tốc ban đầu rất nhỏ cũng bị kéo về anốt.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cường độ dòng quang điện bão hòa?
A: Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ nghịch với cường độ chùm sáng kích thích.
B: Cường độ dòng quang điện bão hòa không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.
C: Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích.
D: Cường độ dòng quang điện bão hòa tăng theo quy luật hàm số mũ với cường độ chùm sáng kích thích.
Câu 40: Cường độ dòng quang điện sẽ biến đổi như thế nào khi tăng dần hiệu điện thế giữa anốt và catốt?
A: Cường độ dòng quang điện tăng dần.
B: Cường độ dòng quang điện giảm dần.
C: Cường độ dòng quang điện tăng dần và khi U
AK
vượt qua một giá trị tới hạn nào đó thì dòng quang điện giữ giá
trị không đổi.
D: Cường độ dòng quang điện biến thiên theo quy luật sin hay cosin theo thời gian.
Câu 41: Kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát A= 3,45eV. Khi chiếu vào 4 bức xạ điện từ có ì
1
= 0,25
µm, ì
2
= 0,4 µm, ì
3
= 0,56 µm, ì
4
= 0,2 µm thì bức xạ nào xảy ra hiện tượng quang điện
A: ì
3,
ì
2
B: ì
1,
ì
4
. C: ì
1,
ì
2,
ì
4
D: cả 4 bức xạ trên
Câu 42: Chiếu một bức xạ có bước sóng ì = 0,4µm vào catot của một tế bao quang điện. Cho công thoát electron của catot là
A = 2eV. Đặt giữa anot và catot hiệu điện thế U

AK
= 5V. Động năng cực đại của các electron quang điện khi nó đến anot là?
A: 4,2eV B: 6,1eV C: 9,8eV D: 12,4eV
Câu 43: Lần lượt chiếu 2 ánh sáng có bước sóng ì

1
= 0,54 µm và ì

2
= 0,35µm vào một tấm kim loại làm catot của một tế
bào quang điện người ta thấy vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron thoát ra từ catot ở trường hợp dùng bức xạ
này gấp đôi bức xạ kia. Công thoát electron của kim loại đó là?
A: 1,05eV B: 1,88eV C: 2,43eV C: 3,965eV
Câu 44: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng ì

1
và ì

2
với ì

2
= 2ì

1
vào một tấm kim loại thì tỉ số động
năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 9. Giới hạn quang điện của kim loại là ì

o
. Mối quan hệ
giữa bước sóng ì

1
và giới hạn quang điện ì

o
là?
A: ì

1
=
3
5
ì

0
B: ì

1
=
5
7
ì

o
C: ì =
5
16
ì

o
D:
7
16
ì

o

Câu 45: Chiếu ánh sáng có bước sóng ì = 0,4µm vào catot của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có công thoát A =
2,48eV. Nếu hiệu điện thế giữa anot và catot là U

AK
= 4V thì động năng lớn nhất của quang electron khi đập vào anot là:
A: 52,12.10
-19

J B: 7,4.10
-19

J C: 64.10
-19

J D: 45,72.10
-19

J
Câu 46: Chiếu ánh sáng có bước sóng ì = 0,3µm vào catot của một tế bào quang điện, dòng quang điện bão hòa có giá
trị 1,8mA. Biết hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện H = 1%. Công suất bức xạ mà catot nhận được là:
A: 1,49W B: 0,149W C: 0,745W D: 7,45W
Câu 47: Chiếu vào catot của một tế bào quang điện một bức xạ bước sóng ì với công suất P, ta thấy cường độ dòng
quang điện bão hoà có giá trị I. Nếu tăng công suất bức xạ này lên 20% thì thấy cường độ dòng quang điện bão hòa tăng
10%. Hiệu suất lượng tử sẽ:
A: Tăng 8,3% B: Giảm 8,3% C: Tăng 15% D: Giảm 15%
Câu 48: Chiếu bức xạ có bươc sóng ì = 0,546µm lên một tấm kim loại có giới hạn quang điện ì

o
. Dùng màn chắn tách
ra một chùm hẹp các electron quang điện và cho chúng bay vào từ trường đều theo hướng vuông góc với các đường cảm
ứng từ có B = 10
-4

T. Biết bán kính cực đại của quỹ đạo các electron là R = 23,32mm. Giới hạn quang điện là:
A: 0,38µm B: 0,52µm C: 0,69µm D: 0,85µm

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 74
Câu 49: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng  vào katôt của tế bào quang điện thì e bứt ra có v
0max
= v, nếu chiếu λ ' =
0,75 λ thì v
0 max
= 2v, biết  = 0,4μm. Bước sóng giới hạn của katôt là
A: 0,42μm B: 0,45μm C : 0,48μm D: 0,51μm
Câu 50: Một quả cầu bằng kim loại có giới hạn quang điện là 0,277μm được đặt cô lập với các vật khác . Chiếu vào quả
cầu ánh sáng đơn sắc có  < 
0
thì quả cầu nhiễm điện & đạt tới điện thế cực đại là 5,77V . Tính  ?
A:0,1211 μm B: 1,1211 μm C: 2,1211 μm D: 3,1211 μm
Câu 51: Công thoát của một kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện là A, giới hạn quang điện của kim loại
này là λ
0
. Nếu chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0,6λ
0
vào catốt của tế bào quang điện trên thì động năng ban đầu cực
đại của các electron quang điện là
A: 0,66. A B: 5A/3 C: 1,5A D: 2A/3
Câu 52: Động năng ban đầu cực đại của các electrôn quang điện khi bứt ra khỏi catôt của một tế bào quang điện là 2,065
eV. Biết vận tốc cực đại của các electrôn quang điện khi tới anôt là 2,909.10
6
m/s, khối lượng electron 9,1.10
-31
(kg), 1 eV =
1,6.10
-19
J. Hiệu điện thế giữa anôt (A) và catôt (K) của tế bào quang điện là
A: U
AK
= - 24 V B: U
AK
= + 24 V C: U
AK
= - 22 V D: U
AK
= + 22 V
Câu 53: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng 
1
=
0
/3.và 
2
=
0
/9;

0
là giới hạn quang điện của kim loại làm catốt. Tỷ số hiệu điện thế hãm tương ứng với các bước 
1
và 
2
là:
A: U
1
/U
2
=2. B: U
1
/U
2
= 1/4. C: U
1
/U
2
=4. D: U
1
/U
2
=1/2.
Câu 54: Chiếu lần lượt hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
và λ
2
vào catot của TBQĐ. Các electron bật ra với vận tốc ban
đầu cực đại lần lượt là v
1
và v
2
với v
1
= 2v
2
. Tỉ số các hiệu điện thế hãm U
h1
/U
h2
để các dòng quang điện triệt tiêu là:
A: 4 B: 3 C: 2 D: 5
Câu 55: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ có bước sóng λ

1


= 0,26 μm
và bức xạ có bước sóng λ

2
= 1,2.λ
1
thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt
là v
1
và v
2
với v

2
=
3
4
.v
1
. Giới hạn quang điện λ

0
của kim loại làm catốt này là
A: 0,42 μm. B: 1,45 μm. C:1,00 μm. D: 0,90 μm.
Câu 56: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng
1
0, 35 m   = và
2
0, 54 m   = vào một tấm kim loại, ta thấy tỉ số
vận tốc ban đầu cực đại bằng 2. Công thoát của electron của kim loại đó là:
A:2,1eV. B: 1,3eV. C: 1,6eV. D: 1,9eV.
Câu 57: Một quang electron vừa bứt ra khỏi tấm kim loại cho bay vào từ trường đều theo phương vuông góc với các
đường cảm ứng từ. Biết tốc độ ban đầu của quang electron là 4,1.10
5
m/s và từ trường B = 10
-4
T. Tìm bán kính quỹ đạo của
quang electron đó.Cho m
e
=9,1.10
-31
kg,
e
q =1,6.10
-19
C.
A: 23,32mm B: 233,2mm C: 6,63cm D: 4,63mm
Câu 58: Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ

0
. Chiếu lần lượt tới bề mặt catốt hai
bức xạ có bước sóng λ

1
= 0,4μm và λ

2
= 0,5μm thì vận tốc ban đầu cực đại của các electron bắn ra khác nhau 1,5
lần. Bước sóng λ

0
là :
A: λ

0
= 0,625μm B: λ

0
= 0,775μm C: λ

0
= 0,6μm D: λ

0
= 0,25μm
Câu 59: Hai đường đặc trưng vôn-ămpe của một tế bào quang điện cho trên đồ thị ở hình bên là ứng với hai chùm sáng
kích thích nào:
A: Hai chùm sáng kích thích có cùng bước sóng khác cường độ
B: Có cùng cường độ sáng
C: Bước sóng khác nhau và cường độ sáng bằng nhau
D: Bước sóng giống nhau và cường độ sáng bằng nhau

U
h
O U
I
I
1

I
2



Câu 60: Một tấm nhôm có công thoát electron là 3,74eV. Khi chiếu vào tấm nhôm bức xạ 0,085μm rồi hướng các quang
electron dọc theo đường sức của điện trường có hướng trùng với hướng chuyển động của electron . Nếu cường độ điện
trường có độ lớn E =1500V/m thì quãng đường tối đa electron đi được là:
A:7,25dm. B:0,725mm. C:7,25mm. D:72,5mm.
Câu 61: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng  vào catôt của tế bào quang điện có công thoát A, đường đặc trưng Vôn-
Ampe thu được đi qua gốc toạ độ. Nếu chiếu bức xạ có bước sóng  /2 thì động năng ban đầu cực đại của các quang
electron là:
A: A B: A/2 C: 2A D: 4A

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 75
Câu 62: Người ta chiếu ánh sáng có bước sóng 3500A
0
lên mặt một tấm kim loại. Các electron bứt ra với động năng ban
đầu cực đại sẽ chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 9,1cm trong một từ trường đều có B = 1,5.10
-
5
T. Công thoát của
kim loại có giá trị là bao nhiêu? Biết khối lượng của electron là m
e
= 9,1.10
-31
kg.
A: 1,50eV. B: 4,00eV. C: 3,38eV D: 2,90eV.
Câu 63: Người ta lần lượt chiếu hai bức xạ vào bề mặt một kim loại có công thoát 2eV . Năng lượng phôtôn của hai bức
xạ này là 2,5eV và 3,5 eV tương ứng. Tỉ số động năng cực đại của các êlectron quang điện trong hai lần chiếu là
A: 1: 3 B: 1 : 4 C: 1 : 5 D: 1: 2
Câu 64: Chiếu lần lượt hai bức xạ
1
 = 0,555µm và
2
 = 0,377µm vào catốt của một tế bào quang điện thì thấy xảy ra
hiện tượng quang điện và dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế hãm có độ lớn gấp 4 lần nhau. Hiệu điện thế hãm đối
với bức xạ
2
 là
A: 1,340V B: 0,352V C: 3,520V D: - 1,410V
Câu 65: Catốt của tế bào quang điện chân không là một tấm kim loại phẳng có giới hạn quang điện là
0
0
3600A  = .
Chiếu vào catốt ánh sáng có bước sóng 0, 33 m   = . Anốt cũng là tấm lim loại phẳng cách catốt 1cm. Giữa chúng có
một hiệu điệnthế 18,2V. Tìm bán kính lớn nhất trên bề mặt anốt có quang electron đập tới.
A. R = 2.62 mm B. R = 2.62 cm C. R = 6,62 cm D. R = 26,2 cm
Câu 66: Một điện cực phẳng bằng nhôm được chiếu bởi bức xạ có bước sóng 83nm  = . Hỏi quang electron có thể rời
xa bề mặt nhôm một khoảng tối đa bằng bao nhiêu, nếu ngoài điện cực có một điện trường cản E=7,5V/cm. Biết giới hạn
quang điện của nhôm là
0
332nm  = .
A. l 1,5mm ~ B. l 0,15mm ~ C. l 15mm ~ D. l 5,1mm ~
Câu 67: Quả cầu kim loại có bán kính R = 10cm được chiếu sáng bởi ánh sáng có bước sóng  = 2.10
-7
m. Quả cầu phải
tích điện bao nhiêu để giữ không cho quang êlectron thoát ra? Cho biết công thoát của êlectron ra khỏi kim loại đó là
4,5eV. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s, e = 1,6.10
-19
C, c = 3.10
8
m/s.
A. 1,6.10
-13
C. B. 1,9.10
-11
C. C. 1,87510
-11
C. D. 1,875.10
-13
C
Câu 68: Hiệu điện thế giữa anot và catot của một ống tia X là U = 18kV, cường độ dòng điện qua ống là I = 5mA. Bỏ
qua động năng lúc e lectron bứt ra khỏi catot. Biết rằng có 95% số electron đến catot chỉ có tác dụng nhiệt. Nhiệt lượng đã
làm nóng đối catot trong một phút là?
A: Q = 3260J B: Q = 5130J C: Q = 8420J D: Q = 1425J
Câu 69: Hiệu điện thế giữa hai cực của ống tia X là U = 2,1KV và cường độ dòng điện qua ống là I = 0,8mA. Bỏ qua
động năng electron lúc bứt ra khỏi catot . Cho rằng toàn bộ năng lượng của electron tại đối catot đều chuyển thành nhiệt.
Để làm nguội đối catot, ta cho dòng nước chảy qua, nhiệt độ ở lối ra cao hơn lối vào 10
o

C. Biết nhiệt dung riêng của nước
là C = 4200J/kg. độ. Khối lượng nước chảy qua đối catot trong mỗi giây là?
A: m = 0,04g/s B: m = 2g/8s C: m = 15g/s D: m = 0,5g/s
Câu 70: Vận tốc của electron khi đập vào đối catot của ống tia X là 8. 10
7

m/s. Biết e = 1,6.10
-19

C; m

e
= 9,1.10
-31

kg; Để
vận tốc tại đối catot giảm 6.10
6

m/s thì hiệu điện thế giữa hai cực của ống phải
A: Giảm 5200V B: Tăng 2628V C: Giảm 2628V D: Giảm 3548V
Câu 71: Nếu hiệu điện thế U giữa hai cực của ống tia X giảm 1000V thì vận tốc electron tại đối catot giảm 5.10
6

m/s.
Vận tốc của electron tại đối catot lúc đầu là bao nhiêu? Biết e = 1,6.10
-19

C; m

e
= 9,1.10
-31

kg.
A: v = 3,75.10
7

m/s B: v = 8,26.10
6

m/s C: v = 1,48.10
7

m/s D: v = 5,64.10
6

m/s
Câu 72: Hiệu điện thế giữa anot và catot của ống tia X là U = 20KV. Bỏ qua động năng ban đầu của các electron bứt ra
khỏi catot. Cho e = 1,6.10
-19

C; m

e
= 9,1.10
-31

kg. Vận tốc của electron khi vừa tới đối catot là?
A: v = 4,213.10
6

m/s B: v = 2,819.10
5

m/s C: v = 8,386.10
7

m/s D: v = 5,213.10
6

m/s
Câu 73: Dụng cụ nào sau đây hoạt động dựa trên việc ứng dụng của hiện tượng quang điện trong và lớp tiếp xúc p-n ?
A. Điôt phát quang B: Pin quang điện C: Quang điện trở D: Tế bào quang điện
Câu 74: Nguyên tử Hiđrô đang ở một trạng thái kích thích nào đó thì bức xạ ra một phô tôn thuộc vùng ánh sáng nhìn
thấy đồng thời chuyển về trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn làm bán kính quỹ đạo dừng giảm 4 lần. Các chuyển
dời quỹ đạo có thể xảy ra là:
A. từ N xuống L B: từ L về K C: từ P về M D: từ P về N
Câu 75: Biết công thức tính năng lượng các quỹ đạo dừng của nguyên tử Hiđrô là E
n
= -
2
13, 6
n
(eV), với n là số tự nhiên
chỉ số thứ tự các mức năng lượng. Tính bước sóng dài nhất và ngắn nhất của dãy Laiman trong quang phổ phát xạ của
nguyên tử Hiđrô.
A. max 121, 55nm; min 91,16nm ì = ì = B: max 12,16nm; min 9,12nm ì = ì =
C. max 1, 21 m; min 0, 91 m ì = µ ì = µ D: max 1, 46nm; min 1, 95nm ì = ì =

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 76
Câu 76: Một vật bị nung nóng không thể phát ra loại bức xạ nào sau đây:
A. Ánh sáng nhìn thấy. B: Tia hồng ngoại. C: Tia tử ngoại. D: Tia gamma
Câu 77: Giả thiết các electron quang điện đều bay ra theo cùng một hướng từ bề mặt kim loại khi được chiếu bức xạ
thích hợp. Người ta cho các electron quang điện này bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với vectơ cảm ứng
từ. Khi đó bán kính lớn nhất của các quỹ đạo electron sẽ tăng lên nếu:
A. Sử dụng kim loại có giới hạn quang điện nhỏ hơn. B:Tăng cường độ ánh sáng kích thích
C. Sử dụng từ trường có cảm ứng từ lớn hơn. D: Sử dụng bức xạ kích thích có bước sóng nhỏ hơn
Câu 78: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Khi ánh sáng truyền đi, lượng tử ánh sáng không bị thay đổi và không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng.
B. Nguyên tử hay phân tử vật chất hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách không liên tục mà thành từng phần riêng
biệt, đứt quãng.
C. Năng lượng của lượng tử ánh sáng đỏ lớn hơn năng lượng của lượng tử ánh sáng tím.
D. Mỗi chùm sáng dù rất yếu cũng chứa một số rất lớn lượng tử ánh sáng.
Câu 79: Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây là sự phát quang?
A: Bóng đèn xe máy. B: Hòn than hồng. C: Đèn LED D: Ngôi sao băng.
Câu 80: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi được kích thích phát sáng. Hỏi khi chiếu
vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?
A: Lục B: Vàng. C: Da cam. D: Đỏ.
Câu 81: Trong quang phổ vạch của hiđrô (quang phổ của hiđrô), bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy
Laiman ứng với sự chuyển của êlectrôn (êlectron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là
0,1217 m µ
, vạch thứ nhất của
dãy Banme ứng với sự chuyển M về L là
0, 6563 m µ
. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman
ứng với sự chuyển M về K bằng
A.
0, 7780 m µ
B.
0,1027 m µ
C.
0, 3890 m µ
D. 0,1234
Câu 82: Tính chất nào sau đây không phải của Tia Laze?
A. Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh B. Mang năng lượng lớn
C. Định hướng cao D. Có tính đơn sắc
Câu 83: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?
A: Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.
B: Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
C: Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.
D: Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.10
8
m/s.
Câu 84: Tế bào quang điện có hai cực phẳng cách nhau d = 1cm, giới hạn quang điện là λ
0
cho U
AK
= 4,55V.
Chiếu vào tấm catốt một tia sáng đơn sắc có
0
2

 = các quang êlêctron rơi vào anốt trên một mặt tròn bán kính
R = 1cm. Bước sóng λ
0
nhận giá trị:
A: 1,092μm B: 2,345μm C: 3,022μm D: 3,05μm
Câu 85: Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện, người ta cho quang êlectron bay vào một từ trường đều theo
phương vuông góc với các véctơ cảm ứng từ. Khi đó bán kính lớn nhất của các quỹ đạo êlectron sẽ tăng khi
A: giảm cường độ chùm sáng kích thích B: tăng cường độ chùm sáng kích thích
C: giảm bước sóng của ánh sáng kích thích D: tăng bước sóng của ánh sáng kích thích
Câu 86: Lần lượt chiếu hai bức xạ có tần số
14
1
f 4.10 Hz = và
14
2
f 12.10 Hz = vào một tấm kẽm có giới hạn
quang điện
0
0, 35 m ì = µ
Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
A. Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên B. Chỉ có bức xạ 1
C. Cả hai bức xạ D. Chỉ có bức xạ 2
Câu 87: Chiếu lần lượt bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào hai tấm kim loại có giới hạn quang điện lần lượt là
0
ì và 2
0
ì .
Các electron bật ra với vận tốc ban đầu cực đại lần lượt là v
1
và v
2
với v
2
= 2v
1
. Tỉ số bước sóng λ/
0
 :
A: 5/6 B: 6/7 C: 1/2 D: 8/9
Câu 88: Bán kính quỹ đạo của e trong nguyên tử H ở trạng thái kính thích thứ nhất là r
1.
Nếu một đám khí H được kích
thích đến trạng thái mà bán kính quỹ đạo chuyển động của e quanh hạt nhân là r = 9r
1
thì số vạch sáng có khả năng phát ra
thuộc dãy Laiman là:
A: 4 B: 3 C: 2 D: 5
Câu 89: Chiếu bức xạ có bước sóng 0,25µ m và một chất phát quang thì nó phát ra ánh sáng có bước sóng 0,6µ m. Biết
công suất của chùm sáng phát quang bằng 0,05 công suất của chùm sáng kích thích. Nếu có 1000 phôtôn kích thích chiếu
vào chất đó thì số phôtôn phát quang được tạo ra là:
A: 120 B: 50 C: 24 D: 500

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 77
Câu 90: Trong hiện tượng quang – Phát quang, có sự hấp thụ ánh sáng để làm gì?
A: Để tạo ra dòng điện trong chân không. C: Để thay đổi điện trở của vật.
B: Để làm nóng vật. D: Để làm cho vật phát sáng.
Câu 91: Khi xét sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn.
A: Cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang.
B: Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang.
C: Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang, của chất rắn là lân quang.
D: Sự phát quang của chất lỏng là lân quang, của chất rắn là huỳnh quang.
Câu 92: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?
A: Ánh sáng đỏ. B: Ánh sáng lục C: Ánh sáng lam. D: Ánh sáng chàm.
Câu 93: Biết công thoát electron của litium là 2,39eV. Bức xạ điện từ nào có thành phần điện trường biến thiên
theo qui luật dưới đây sẽ gây ra được hiện tượng quang điện đối với litium?
A: E = E
0
.cos(2π.10
15


t) ( t tính bằng giây). B: E = E
0
.cos(9π.10
14
t) ( t tính bằng giây).
C: E = E
0
.cos(5π.10
14
t) ( t tính bằng giây). D: E = E
0
.cos(10π.10
14
t) ( t tính bằng giây).
Câu 94: Hai nguồn sáng 1 và 2 có cùng công suất phát sáng. Nguồn đơn sắc bước sóng ì
1
= 600nm phát
3,62.10
12
phôtôn trong một phút. Nguồn đơn sắc tần số f
2
= 6,0.10
14
Hz phát bao nhiêu phôtôn trong một giờ ?
A: 1,81.10
14

B: 3,01.10
20
C: 5,02.10
18
D: 1,09.10
24

Câu 95: Một đám nguyên tử hidro đang ở trạng thái kích thích với bán kính quỹ đạo là 1,325nm. Hỏi đám
nguyên tử này sau đó có thể phát ra tối đa bao nhiêu bức xạ khi chuyển trạng thái?
A: 10 B: 12 C: 15 D: 14
Câu 96: Giới hạn quang dẫn của CdS nằm trong vùng hồng ngoại, bước sóng 0,90µm. Năng lượng cần thiết để
giải phóng một êlectron liên kết trong CdS là
A: 2.10
÷7
pJ. B: 1,38eV. C: 13,8eV. D: 22,1.10
÷19
J.
Câu 97: Một ống Rơn-ghen có U
AK
=10kV với dòng điện trong ống là I=1mA. Coi rằng chỉ có 1% số e đập vào
đối catốt tạo ra tia X. Tính công suất chùm tia X có bước sóng nhỏ nhất
A: 1W B: 0,1W C: 0,9W D: 9,9W
Câu 98: Giả sử trong nguyên tử hidro, electron chuyển động quanh hạt nhân theo những quĩ đạo tròn mà lực
tĩnh điện đóng vai trò là lực hướng tâm. Cho: e = 1,6.10
-19
C; k = 9.10
9
Nm
2
/C
2
, m = 9,1.10
-31
kg. Tốc độ góc của
elcetron khi nó chuyển động trên quĩ đạo dừng thứ hai bằng
A: 5,15.10
15
rad/s B: 1,2.10
12
rad/s. C: 1,1.10
6
rad/s D: 2,3.10
-4
rad/s.
Câu 99: Chọn câu sai :
A: Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn (dưới 10
-8
s).
B: Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài (từ 10
-6
s trở lên).
C: Bước sóng ì’ ánh sáng phát quang bao giờ nhỏ hơn bước sóng ì của ánh sáng hấp thụ ì’< ì
D: Bước sóng ì’ ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng ì của ánh sáng hấp thụ ì’
Câu 100: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự phát quang?
A: Sự huỳnh quang thường xảy ra đối với các chất lỏng và chất khí.
B: Sự lân quang thường xảy ra đối với các chất rắn.
C: Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
D: Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 78

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
CHƯƠNG VII: VẬT LÝ HẠT NHÂN
*****
THẦY “NGUYỄN HỒNG KHÁNH”
CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TÔT!

Câu 1: U
238
92
sau nhiều lần phóng xạ o và |
-
biến thành Pb
206
82
. Cho biết chu kì bán rã của quá trình biến đổi này là T. Giả
sử ban đầu có một mẫu urani không có chì. Ở thời điểm hiện tại, cứ 10 nguyên tử urani trong mẫu có 5 nguyên tử chì. Tuổi
của mẫu chất urani là
A: 0,514T B: 0,585T C: 1,58T D: 0,482T
Câu 2: Hạt nhân Po
210
84
đang đứng yên thì phân rã o và biến đổi thành hạt nhân Pb
206
82
. Coi khối lượng của các hạt nhân
xấp xỉ bằng số khối của chúng (theo đơn vị u). Sau phân rã, tỉ số động năng của hạt nhân Pb
206
82
và hạt o là
A: 103 : 4 B: 4 : 103 C: 2 : 103 D: 103 : 2
Câu 3: Xesi Cs
134
55
là chất phóng xạ |
-
, có chu kì bán rã T = 2 năm. Thời gian để 99% lượng chất phóng xạ bị biến mất là
A: 5,3 năm B: 11,92 năm C: 13,29 năm D: 15,2 năm
Câu 4: Trong phản ứng hạt nhân : H
2
1
+ H
3
1
÷ He
4
2
+ n, nếu năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân H
2
1
,
H
3
1
và He
4
2
lần lượt là a, b và c (tính theo đơn vị MeV) thì năng lượng được giải phóng trong phản ứng đó (tính theo đơn
vị MeV) là
A: a + b - c B: c - a – b C: 2a + 3b - 4c D: 4c - 2a - 3b
Câu 5: Nito tự nhiên có khối lượng nguyên tử là m = 14,0067u và gồm hai đồng vị chính là N

14
có khối lượng nguyên tử
m

14
= 14,00307u và N15 có khối lượng nguyên tử là m

15
= 15,00011u. Tỉ lệ hai đồng vị trong nito là:
A: 98,26% N

14
và 1,74% N

15
B: 1,74% N

14
và 98,26% N

15

C: 99,64% N

14
và 0,36% N

15
D: 0,36% N

14
và 99,64% N

15

Câu 6: Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ. Vận tốc của nó là :
A: 3 c / 2 B: 0,6c C: 0,8c D: 0,5c
Câu 7: Biết m

p
= 1,007276u, m

n
= 1,008665u và hai hạt nhân neon
20
10
Ne,
4
2
He có khối lượng lần lượt m

Ne
= 19,98695u,
m

o
= 4,001506u. Chọn câu trả lời đúng:
A: Hạt nhân neon bền hơn hạt o B: Hạt nhân o bền hơn hạt neon
B: Cả hai hạt nhân neon và o đều bền như nhau C: Không thể so sánh độ bền của hai hạt nhân
Câu 8: Sau khi được tách ra từ hạt nhân He
4
2
, tổng khối lượng của 2 prôtôn và 2 nơtrôn lớn hơn khối lượng hạt nhân
4
2

He một lượng là 0,0305u. Nếu 1u = 931
2
c
MeV
, năng lượng ứng với mỗi nuclôn, đủ để tách chúng ra khỏi hạt nhân 4He là
bao nhiêu?
A: 7,098875MeV. B: 2,745.10
15
J. C: 28,3955MeV. D: 0.2745.10
16
MeV.
Câu 9: Khối lượng hạt nhân doteri (
2
1
D) là m = 1875,67
MeV
c
2

, proton là m

p
= 938,28
MeV
c
2

, Và notron là m

n
= 939,57
MeV
c
2

. Năng lượng liên kết của hạt nhân doteri Đơteri là:
A: W

lk
= 1,58MeV B: W

lk
= 2,18MeV C: W

lk
= 2,64MeV D: W

lk
= 3,25MeV
Câu 10: Biết số Avôgađrô N
A
= 6,02.10
23
hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số prôtôn (prôton) có
trong 0,27 gam
27
13
Al là
A: 7,826.10
22
. B: 9,826.10
22
. C: 8,826.10
22
. D: 6,826.10
22
.
Câu 11: Chọn câu trả lời đúng. Khối lượng của hạt nhân
10
4
Be là 10,0113(u), khối lượng của nơtron làm
n
=1,0086u,
khối lượng của prôtôn là : m
p
=1,0072u và 1u=931Mev/c
2
. Năng lượng liên kết của hạt nhân
10
4
Be là:
A. 6,4332Mev . B: 0,64332Mev. C: 64,332Mev. D: 6,4332Kev
Câu 12: Công thức gần đúng cho bán kính hạt nhân là R=R
0
A
1/3
với R
0
=1,2fecmi A là số khối. Khối lượng riêng của hạt
nhân là:
A: 0,26.10
18
kg/m
3
. B: 0,35.10
18
kg/m
3
. C: 0,23.10
18
kg/m
3
. D: 0,25.10
18
kg/m
3
.
Câu 13: Chọn câu trả lời đúng. Cho phản ứng hạt nhân sau:
2 2 3 1
1 1 2 0
3, 25 D D He n MeV + ÷ + + Biết độ hụt khối của
2
1
H là 0, 0024
D
m u A = và
2
1 931 / u MeV c = . Năng lượng liên của hạt nhân
3
2
He là:

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 79
A: 77,188MeV. B: 7,7188eV. C: 771,88MeV. D: 7,7188MeV
Câu 14: Tính số lượng phân tử trong một gam khí O
2
biết nguyên tử lượng O là 15,99
A: 188.10
19
B: 188.10
20
C: 18,8.10
18
D: 188.10
24
Câu 15: Biết số Avôgađrô là 6,02.10
23
/mol, khối lượng mol của urani U
92
238
là 238 g/mol. Số nơtrôn (nơtron) trong 119
gam urani U 238 là
A: 8,8.10
25
. B: 1,2.10
25
. C: 4,4.10
25
. D: 2,2.10
25
.
Câu 16: Cho: m
C
= 12,00000 u; m
p
= 1,00728 u; m
n
= 1,00867 u; 1u = 1,66058.10
-27
kg; 1eV = 1,6.10
-19
J ; c = 3.10
8
m/s.
Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C
12
6
thành các nuclôn riêng biệt bằng
A: 72,7 MeV. B: 89,1 MeV. C: 44,7 MeV. D: 8,94 MeV.
Câu 17: Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là A
X
, A
Y
, A
Z
với A
X
= 2A
Y
= 0,5A
Z
. Biết năng lượng liên
kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔE
X
, ΔE
Y
, ΔE
Z
với ΔE
Z
< ΔE
X
< ΔE
Y
. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền
vững giảm dần là
A: Y, X, Z. B: Y, Z, X. C: X, Y, Z. D: Z, X, Y.
Câu 18: Cho khối lượng của prôtôn; nơtron;
40
18
Ar ;
6
3
Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1 u =
931,5 MeV/c
2
. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
6
3
Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
40
18
Ar
A: lớn hơn một lượng là 5,20 MeV. B: lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.
C: nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV. D: nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.
Câu 19: Theo thuyết tương đối, một êlectron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì êlectron này chuyển
động với tốc độ bằng
A: 2,41.10
8
m/s. B: 2,24.10
8
m/s. C: 1,67.10
8
m/s. D: 2,75.10
8
m/s.
Câu 20: Chọn câu trả lời đúng. Trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử hệ số nhân nơ trôn có trị số.
A: S >1. B: S ≠1. C: S <1. D: S =1
Câu 21: Người ta có thể kiểm soát phản ứng dây chuyền bằng cách:
A: Làm chậm nơtron bằng than chì. B: Hấp thụ nở tron chậm bằng các thanh Cadimi.
C: Làm chậm nơ tron bằng nước nặng. D: Câu A và C.
Câu 22: Chọn câu đúng. Lý do của việc tìm cách thay thế năng lượng phân hạch bằng năng lượng nhiệt hạch là:
A: Tính trên một cùng đơn vị khối lượng là phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng nhiều hơn phản ứng phân hạch.
B: Nguyên liệu của phản ứng nhiệt hạch có nhiều trong thiên nhiên. Phản ứng nhiệt hạch dễ kiểm soát.
C: Phản ứng nhiệt hạch dễ kiểm soát.
D: Năng lượng nhiệt hạch sạch hơn năng lượng phân hạch.
Câu 23: Trong phản ứng hạt nhân ,proton
A: có thể biến thành nơtron và ngược lại B: có thể biến thành nuclon và ngược lại
C: được bảo toàn D: A và C đúng
Câu 24: Bổ sung vào phần thiếu của câu sau :” Một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng thì khối lượng của các hạt nhân
trước phản ứng ………. khối lượng của các hạt nhân sinh ra sau phản ứng “
A: nhỏ hơn B: bằng với (để bảo toàn năng lượng)
C: lớn hơn D: có thể nhỏ hoặc lớn hơn
Câu 25: Câu nào sau đây là sai khi nói về sự phóng xạ.
A: Tổng khối lượng của hạt nhân tạo thành có khối lượng lớn hơn khối lượng hạt nhân mẹ.
B: không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài.
C: hạt nhân con bền hơn hạt nhân mẹ.
D: Là phản ứng hạt nhân tự xảy ra.
Câu 26: Phản ứng sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo
A:
238 4 234
92 2 90
U He Th ÷ +
B:
27 30 1
13 15 0
Al P n + o ÷ + C:
4 14 17 1
2 7 8 1
He N O H + ÷ + D:
238 1 239
92 0 92
U n U + ÷
Câu 27: Nhận xét nào về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là không đúng?
A: Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron chậm rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình
cùng với 2 hoặc 3 nơtron.
B: Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao .
C: Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch.
D: Con người chỉ thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được .
Câu 28: Một nguyên tử U

235
phân hạch tỏa ra 200MeV. Nếu 2g chất đó bị phân hạch thì năng lượng tỏa ra.
A: 9,6.10
10
J. B: 16.10
10
J. C: 12,6.10
10
J. D: 16,4.10
10
J.
Câu 29: Năng lượng cần thiết để phân chia hạt nhân
12
6
C thành 3 hạt α ( cho m
c
=12,000u; m =
α
4,0015u; m
p
=1,0087u).
Bước sóng ngắn nhất của tia gamma để phản ứng xảy ra.
A: 301.10
-5
A
0
. B: 296.10
-5
A
0
. C: 396.10
-5
A
0
. D: 189.10
-5
A
0
.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 80
Câu 30: Khi bắn phá
27
13
Al bằng hạt α. Phản ứng xảy ra theo phương trình:
27 30
13 15
Al P n  + ÷ + . Biết khối lượng hạt
nhân m
Al
=26,974u; m
P
=29,970u, m
α
=4,0013u. Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra thì năng lượng tối thiểu để hạt α để
phản ứng xảy ra.
A: 2,5MeV. B: 6,5MeV. C: 1,4MeV. D: 3,1671MeV.
Câu 31: Bắn hạt α vào hạt nhân
14
7
N ta có phản ứng:
14 17
7 8
N P p  + ÷ + . Nếu các hạt sinh ra có cùng vận tốc v với
hạt o ban đầu . Tính tỉ số của động năng của các ban đầu và các hạt mới sinh ra.
A: 3/4. B: 2/9. C: 1/3. D: 5/2.
Câu 32: Một nhà máy điện nguyên tử dùng U
235
phân hạch tỏa ra 200MeV. Hiệu suất của nhà máy là 30%. Nếu công
suất của nhà máy là 1920MW thì khối lượng U
235
cần dùng trong một ngày :
A: 12,31 kg B: 33,7275kg C: 2,5964kg. D: 6,7455kg
Câu 33: Một nhà máy điện nguyên tử dùng U
235
phân hạch tỏa ra 200MeV. Hiệu suất của nhà máy là 30%. Nếu công
suất của nhà máy là 1920MW thì khối lượng U cần dùng trong một năm là bao nhiêu. Biết tỉ lệ của U

235
trong U khi đã
đuợc làm giàu là 20% :
A: 12,31 tấn. B: 33,7275kg C: 2,5964kg. D: 6,7455kg
Câu 34: Tính năng lượng tỏa ra khi có 1 mol U235 tham gia phản ứng:
92
U
235
+
0
n
1
→ 3
0
n
1
+
36
Kr
94
+
56
Ba
139
. Cho biết:
Khối lượng của
92
U
235
= 235,04 u, của
36
Kr
94
= 93,93 u; của
56
Ba
139
= 138,91 u; của
0
n
1
= 1,0063 u; 1u = 1,66.10
-27
; c =
2,9979.10
8
m/s; hằng số Avogadro: NA = 6,02.10
23
mol.
A: 1,8.10
11
kJ B: 0,9.10
11
kJ C: 1,68.10
10
kJ D: 1,1.10
9
KJ
Câu 35: Bom nhiệt hạch dùng phản ứng: D + T ÷ o + n. Biết khối lượng của các hạt nhân D, T và o lần lượt là m
D
=
2,0136u, m
T
= 3,0160u và m
o
= 4,0015u; khối lượng của hạt n là m
n
= 1,0087u; 1u = 931 (MeV/c
2
); số Avogadro N
A
=
6,023.10
23
. Năng lượng toả ra khi 1 kmol heli được tạo thành là
A: 1,09. 10
25

MeV B: 1,74. 10
12
kJ C: 2,89. 10
-15
kJ D: 18,07 MeV
Câu 36: Người ta dùng prôton bắn phá hạt nhân Bêri đứng yên. Hai hạt sinh ra là Hêli và X. Biết prton có động năng K=
5,45MeV, Hạt Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt prôton và có động năng K
He
= 4MeV. Cho rằng độ lớn của
khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X bằng
A:6,225MeV . B:1,225MeV . C: 4,125MeV. D: 3,575MeV .
Câu 37: Một prôtôn có động năng W
p
=1,5Mev bắn vào hạt nhân
7
3
Li đang đứng yên thì sinh ra 2 hạt X có bản chất
giống nhau và không kèm theo bức xạ gamma. Tính động năng của mỗi hạt X? Cho m
Li
=7,0144u; m
p
=1,0073u;
m
x
=4,0015u; 1uc
2
=931Mev.
A:9,4549Mev. B:9,6Mev. C:9,7Mev. D:4,5Mev.
Câu 38: Hạt nhân
236
88
Ra phóng ra 3 hạt α và một hạt β
-
trong chuỗi phóng xạ liên tiếp. Khi đó hạt nhân con tạo thành là
A:
222
84
X. B:
224
83
X. C:
222
83
X. D:
224
84
X.
Câu 39: Hạt Triti (T) và Dơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch tạo thành hạt  và nơtrôn .Cho biết độ hụt khối của các
hạt 0, 0087
T
m u A = ; 0, 0024
D
m u A = ; 0, 0305 m u

A = ,
2
1 931
MeV
u
c
= .Năng lượng tỏa ra từ một phản ứng là:
A: 18,0614 J B:38,7296 MeV C:38,7296 J D:18,0614 MeV
Câu 40: Tính năng lượng tối thiểu cần thiết để tách hạt nhân Oxy (O16) thành 4 hạt anpha. Cho khối lượng của các hạt:
m
O
= 15,99491u; m
o
= 4,0015u và 1u = 931 MeV/c
2

A: 10,32477 MeV B: 10,32480 MeV C: 10,32478 MeV D: 10,33 MeV
Câu 41: Phản ứng hạt nhân: D + D ÷ He
3
2
+ n. Cho biết độ hụt khối của D là 0,0024u và tổng năng lượng nghỉ của các
hạt trước phản ứng nhiều hơn tổng năng lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là 3,25 MeV, 1uc
2
= 931 MeV. Năng lượng
liên kết của hạt nhân He
3
2

A: 7,7187 MeV, B: 7,7188 MeV; C: 7,7189 MeV; D: 7,7186 MeV
Câu 42: Nhà máy điện hạt nhân có công suất phát điện 182.10
7
W, dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân U235 với
hiệu suất 30%. Trung bình mỗi hạt U235 phân hạch toả ra năng lượng 200 MeV. N
A
= 6,022.10
23
/mol . Trong 365 ngày
hoạt động nhà máy tiêu thụ một khối lượng U235 nguyên chất là
A: 2333 kg B: 2461 kg C: 2362 kg D: 2263 kg
Câu 43: Trong sự phân hạch của hạt nhân
235
92
U , gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A: Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.
B: Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.
C: Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
D: Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.
Câu 44: Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân
9
4
Be
đang đứng yên. Phản ứng tạo ra hạt nhân X và
hạt α. Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của prôtôn và có động năng 4 MeV. Khi tính động năng của

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 81
các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong
phản ứng này bằng
A: 3,125 MeV. B: 4,225 MeV. C: 1,145 MeV. D: 2,125 MeV.
Câu 45: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng các
hạt sau phản ứng là 0,02 u. Phản ứng hạt nhân này
A: toả năng lượng 1,863 MeV. B: thu năng lượng 1,863 MeV.
C: toả năng lượng 18,63 MeV. D: thu năng lượng 18,63 MeV.
Câu 46: Bắn một prôtôn vào hạt nhân
7
3
Li đứng yên. Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra với cùng tốc độ
và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau là 60
0
. Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo
đơn vị u bằng số khối của nó. Tỉ số giữa tốc độ của prôtôn và tốc độ của hạt nhân X là
A: ¼ B: 2. C: ½ D: 4.
Câu 47: Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y. Gọi m
1
và m
2
, v
1
và v
2
, K
1
và K
2
tương ứng là
khối lượng, tốc độ, động năng của hạt α và hạt nhân Y. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A:
1 2 2
2 1 1
v m K
.
v m K
= = B:
2 2 1
1 1 2
v m K
.
v m K
= = C:
1 1 1
2 2 2
v m K
.
v m K
= = D:
1 2 1
2 1 2
v m K
.
v m K
= =
Câu 48: Tìm phát biếu sai về phóng xạ
A: Có bản chất là quá trình biến đổi hạt nhân B: Không phụ thuộc vào điều kiện ngoại cảnh
C: Mang tính ngẫu nhiên D: Có thể xác định được một hạt nhân khi nào sẽ phóng xạ.
Câu 49: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho từng loại chất phóng xạ?
A: Khối lượng B: Số khối C: Nguyển tử số D: Hằng số phóng xạ
Câu 50: Ñaïi löôïng naøo cuûa chaát phoùng xaïkhoâng bi eán thieân cuøng quy luaät vôùi caùc ñaïi löôïng coø n laïi neâu sau ñaây
A:soáhaït nhaân phoùng xaïcoøn l aïi. B: soámol chaát phoùng xaïcoøn l aïi.
C: khoái l öôïng cuûa löôïng chaát coøn l aïi. D: haèng soáphoùng xaïcuûa l öôïng chaát coøn l aïi.
Câu 51: Tìm phát biểu sai?
A: Một chất phóng xạ không thể đồng thời phát ra tia anpha và tia bêta
B: Có thể làm thay đổi độ phóng xạ của một chất phóng xạ bằng nhiều biện pháp khác nhau
C: Năng lượng của phản ứng nhiệt hạch tỏa ra trực tiếp dưới dạng nhiệt
D: Sự phân hạch và sự phóng xạ là các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
Câu 52: Sóng điện từ có tần số là f = 10
20

là bức xạ nào sau đây?
A: Tia gama B: Tia hồng ngoại C: Tia tử ngoại D: Tia X
Câu 53: Poloni
210
81
Po là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 138 ngày. Khối lượng ban đầu là m

o
= 10g. Lấy N

A
=
6,02.10
23

mol
-1

. Số nguyên tử Po còn lại sau 69 ngày là?
A: N = 1,86.10
23

B: N = 5,14.10
20

C: N = 8,55.10
21

D: 2,03.10
22


Câu 54:
60
27
Co là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 5,33 năm. Lúc đầu có 100g Co thì sau 15,99 năm khối lượng Co đã bị
phân rã là:
A: Am = 12,5g B: Am = 25g C: Am = 87,5g D: Am = 66g
Câu 55: Chu kì bán rã của U235 là T = 7,13.10
8

năm. Biết x << 1 thì e
-x

= 1 - x. Số nguyên tử U235 bị phân rã trong 1
năm từ 1g U235 lúc ban đầu là?
A: AN = 4,54.10
15

B: AN = 8,62.10
20

C: AN = 1,46.10
8

D: AN = 2,49.10
12


Câu 56: Một chất phóng xạ lúc đầu có 7,07.10
20

nguyên tử. Chu kì bán rã của chất phóng xạ là 8 ngày. Độ phóng xạ của
chất này sau 12 ngày là.
A: H = 4,8.10
16

Bq B: H = 8,2.10
12

Bq C: H = 2,5.10
14

Bq D: H = 5,6.10
15

Bq
Câu 57: Hạt nhân C14 là chất phóng xạ có chu kì bán rã 5600 năm. Trong cây cối có chất phóng xạ C

14
. Độ phóng xạ
của một mẫu gỗ tươi và một mẫu gỗ cổ đại đã chết cùng khối lượng lần lượt là 0,255Bq và 0,215Bq. Mẫu gỗ cổ đại đã chết
cách đây?
A: t = 2104,3 năm B: t = 867,9 năm C: t = 3410,2 năm D: t = 1378,5 năm.
Câu 58: Sau khoảng thời gian t

1
( kể từ lúc ban đầu) một lượng chất phóng xạ có số hạt nhân giảm đi e lần( với lne = 1).
Sau khoảng thời gian t

2
= 0,5 t

1
( kể từ lúc ban đầu) thì số hạt nhân còn lại bằng bao nhiêu phẩn trăm số hạt nhân ban đầu?
A: X = 40% B: X = 60,65% C: 50% D: 70%
Câu 59: Chu kỳ bán rã của U238 là 4,5.10
9

năm. Cho biết với x <<1 thì e
-x

= 1-x và N

A
= 6,02.10
23

mol
-1

. Số nguyên tử bị
phân rã trong 1 năm của 1 g U

238
là?
A: X = 3,9.10
11

B: X = 5,4.10
14

C: X = 1,8.10
12

D: 8,2.10
10


Câu 60: U

238
và U

235
là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã lần lượt là T

1
= 4,5.10
9

năm và T

2
= 7,13.10
8

năm. Hiện nay trong
quặng urani thiên nhiên có lẫn U

238
và U

235
theo tỉ lệ số nguyên tử là 140: 1. Giả thiết ở thời điểm hình thành trái đất tỉ lệ
này là 1:1. Tuổi trái đất là:
A: X = 8.10
9

năm B: X = 9.10
8

năm C: X = 6.10
9

năm D: X = 2.10
8

năm

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 82
Câu 61: Đồng vị phóng xạ
210
84
Po phóng xạ o và biến đổi thành hạt nhân chì. Vào lúc t

1
tỉ lệ giữa số hạt nhân chì và polini
có trong mẫu là 7:1, sau đó 414 ngày tỉ lệ trên là 63: 1. Chu kì bán rã của pôlini là?
A: T = 15 ngày B: 138 ngày C: T = 69 ngày D: 30 ngày
Câu 62: Đồng vị
210
84
Po phóng xạ o. Chu kỳ bán rã của Po là 138 ngày. Lúc đầu có 1mg Po thì sau 414 ngàu thể tích khối
heli thu được ở điều kiện chuẩn là?
A: V = 4,5.10
-3

l B: V = 5,6.10
-4

l C: V = 9,3.10
-5

l D: 1,8.10
-6

l
Câu 63: Po

210
phóng xạ o với chu kì bán rã là 138 ngày. Lấy N

A
= 6,02.10
23

mol
-1

. Lúc đầu có 1 mg Po thì sau 276 ngày,
thể tích khí heli thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là?
A: V = 6,5.10
-4

l B: V = 2,8.10
-6

l C: V = 3,7.10
-5

l D: V = 8.10
-5

l
Câu 64: Để xác định chu kỳ bán rã T của một đồng vị phóng xạ, người ta đo khối lượng đồng vị đó trong mẫu chất khác
nhau 8 ngày được các số đo là 8(µg) và 2(µg). Tìm chu kỳ bán rã T của đồng vị đó:
A: 2 ngày B: 4 ngày C: 6 ngày D: 5 ngày
Câu 65: Một tượng cổ bằng gỗ có độ phóng xạ bị giảm 75° lần so với độ phóng xạ của 1 khúc gỗ cùng khối lượng và
vừa mới chặt. Đồng vị C14 có chu kỳ bán rã T = 5600 năm. Tuổi của tượng gỗ bằng:
A: 5600 năm B: 11200 năm C: 16800 năm D: 22400 năm
Câu 66: Một mẫu chất phóng xạ có khối lượng
0
m , chu kỳ bán rã bằng 3,8 ngày. Sau 11,4 ngày khối lượng chất phóng
xạ còn lại trong mẫu là 2,5g. Khối lượng ban đầu
0
m bằng:
A: 10g B: 12g C: 20g D: 25g
Câu 67: Chu kỳ bán rã của 2 chất phóng xạ A & B lần lượt là T
1
& T
2
. Biết T
1
= ½ . T
2
. Ban đầu , hai khối chất A & B
có số lượng hạt nhân như nhau . Sau thời gian t = 2T
1
tỉ số các hạt nhân A & B còn lại là
A: 1 / 3 B: 2 C: 1 / 2 D: 1
Câu 68: Có 2 chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ λ
A
và λ
B
. Số hạt nhân ban đầu trong 2 chất là N
A
và N
B
. Thời
gian để số hạt nhân A & B của hai chất còn lại bằng nhau là
A:
A B A
A B B
N
ln
N
ì ì
ì ÷ ì
B:
B
A B A
N 1
ln
N ì + ì
C:
B
B A A
N 1
ln
N ì ÷ì
D:
A B A
A B B
N
ln
N
ì ì
ì + ì

Câu 69: Hạt nhân
24
11
Na phân rã
÷
| với chu kỳ bán rã là 15 giờ, tạo thành hạt nhân X. Sau thời gian bao lâu một mẫu
chất phóng xạ
24
11
Na nguyên chất lúc đầu sẽ có tỉ số số nguyên tử của X và của Na có trong mẫu bằng 0,75?
A: 12,1h B: 8,6h C: 24,2h D: 10,1h
Câu 70: Chất phóng xạ S
1
có chu kì bán rã T
1
, chất phóng xạ S
2
có có ch kì bán rã T
2
. Biết T
2
= 2 T
1
. Sau khoảng thời
gian t = T
2
thì:
A:Chất S
1
còn lại
1
4
, chất S
2
còn lại
1
.
2
B: Chất S
1
còn lại
1
2
, chất S
2
còn lại
1
.
2

C:Chất S
1
còn lại
1
4
, chất S
2
còn lại
1
.
4
D: Chất S
1
còn lại
1
2
, chất S
2
còn lại
1
.
4

Câu 71: Chọn câu đúng. Chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã T
1
, chất phóng xạ Y có chu kỳ bán rã T
2
. Biết T
2
=2T
1
.
Trong cùng 1 khoảng thời gian,nếu chất phóng xạ Y có số hạt nhân còn lại bằng 1/4 số hạt nhân Y ban đầu thì số hạt nhân
X bị phân rã bằng:
A: 7/8 số hạt nhân X ban đầu. B: 1/16 số hạt nhân X ban đầu
C: 15/16 số hạt nhân X ban đầu. D: 1/8 số hạt nhân X ban đầu.
Câu 72: Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t(s) còn 20% số hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t+60 (s) số hạt
nhân bị phân rã bằng 95% số hạt nhân ban đầu. Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ đó là:
A: 60(s) B: 120(s) C: 30(s) D: 15s)
Câu 73: Tính tuổi một cổ vật bằng gỗ biết độ phóng xạ | của nó bằng 3/5 độ phóng xạ của khối lượng gỗ cùng loại vừa
mới chặt. Chu kỳ bán rã của C14 là 5730 năm.
A: ~ 3438 năm. B: ~ 4500 năm. C: ~ 9550 năm. D: ~ 4223 năm.
Câu 74: Độ phóng xạ của đồng vị cacbon C

14
trong một cái tượng gỗ lim bằng 0,9 độ phóng xạ của đồng vị này trong gỗ
cây lim vừa mới chặt . Chu kì bán rã là 5570 năm. Tuổi của cái tượng ấy là
A:1800 năm B:1793 năm C: 846 năm D:1678 năm

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 83
Câu 75: Hạt nhân
1
1
A
Z
X phóng xạ và biến thành một hạt nhân
2
2
A
Z
Y bền. Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng số khối
của chúng tính theo đơn vị u. Biết chất phóng xạ
1
1
A
Z
X có chu kì bán rã là T. Ban đầu có một khối lượng chất
1
1
A
Z
X, sau 2
chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là
A:
1
2
A
4
A
B:
2
1
A
4
A
C:
2
1
A
3
A
D:
1
2
A
3
A

Câu 76: Một chất phóng xạ ban đầu có N
0
hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã.
Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
A:
0
N
16
. B:
0
N
9
C:
0
N
4
D:
0
N
6

Câu 77:
Ban đầu có N
0
hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Sau khoảng thời gian t =
0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A:
0
N
2
. B:
0
N
2
. C:
0
N
4
. D: N
0 2
.
Câu 78: Chất phóng xạ pôlôni
210
84
Po phát ra tia α và biến đổi thành chì
206
82
Pb . Cho chu bán rã của
210
84
Po là 138 ngày. Ban
đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni nguyên chất. Tại thời điểm t
1
, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là
1
3
. Tại thời điểm t
2
= t
1
+ 276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là
A:
1
25
. B:
1
16
. C:
1
9
. D:
1
15
.
Câu 79: Bắn một hạt proton có khối lượng m
p
vào hạt nhân
7
3
Li đứng yên. Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống hệt
nhau có khối lượng m
X
bay ra có cùng độ lớn vận tốc và cùng hợp với phương ban đầu của proton một góc 45
0
. Tỉ số độ
lớn vận tốc của hạt X (v’) và hạt proton (v) là:
A:
p
X
m
v'
2
v m
= B:
p
X
m
v '
2
v m
= C:
p
X
m
v'
v m
= D:
p
X
m
m 2
v'
v
=
Câu 80: Số hạt phóng xạ trong một đơn vị trời gian gọi là độ phóng xạ( kí hiệu là H). Công thức nào dưới đây không
phải là công thức tính độ phóng xạ?
A:
( )
t
T
0 t
H H 2
÷
= B:
( ) ( ) t t
H N = ì ; C:
( )
( ) t
t
dN
H
dt
= ÷ ; D:
( )
( ) t
t
dN
H
dt
= ;
Câu 81: Ban đầu khối lượng của một khối chất phóng xạ(có số khối 210) là 0,1g. Biết chu kì phân rã của nó là 138 ngày.
Sau thời gian 414 ngày(kể từ thời điểm ban đầu) thì số hạt phóng xạ được trong một giây là
A: 2,084.10
12
B: 1,8.10
17
C: 2,84.10
15
D: 2,84.10
12

Câu 82: Hạt nhân phóng xạ
234
92
U đứng yên phát ra hạt o theo phương trình phân rã:
234 4 A
92 2 Z
U He X ÷ + . Năng
lượng toả ra của phản ứng này là 14,15MeV. Động năng của hạt o là: (xem khối lượng hạt nhân gần đúng bằng số khối
tính theo đơn vị u)
A: 13,72MeV B: 12,91MeV C: 13,91MeV D: 12,79MeV

Câu 83: Hai chất phóng xạ có chu kỳ bán rã lần lượt là T
1
và T
2
. Ban đầu chất phóng xạ T
1
= 2h có số hạt là N
01
chất
phóng xạ T
2
= 4h có số hạt N
02
,

biết N
01
= 4 N
02
. Sau thời gian bao lâu thì độ phóng xạ của hai mẫu chất trên bằng nhau.
A: 18(h) B: 12(h) C: 6(h) D: 1(h)
Câu 84: Hạt nhân Po
210
84
phóng xạ  và biến đổi thành hạt nhân chì bền. Ban đầu trong mẫu Po chứa một lượng
o
m (g). Bỏ qua năng lượng của photon gama. Khối lượng hạt nhân con tạo thành tính theo
o
m sau bốn chu kỳ bán rã là ?
A:
o
m 92 , 0 B:
o
m 06 , 0 C:
o
m 98 , 0 D:
o
m 12 , 0
Câu 85: Hạt nơtrino là hạt không có điện tích và khối lượng nghỉ bằng không, hạt này được tạo ra trong quá trình?
A: Phân rã  B: Phân rã
÷
 C: Phân rã
+
 D: Phân rã  và
÷


1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 84
Câu 86: Bắn một hạt Proton có động năng 5MeV vào hạt nhân Be
9
4
đang đứng yên, phản ứng cho ta một hạt  có
động năng 4MeV và một hạt nhân X. Cho biết vận tốc hạt  vuông góc với vận tốc ban đầu của hạt Proton. Lấy khối
lượng các hạt nhân bằng số khối. Phản ứng này
A: Tỏa năng lượng 3,5MeV B: Thu năng lượng 3,5MeV
C: Tỏa năng lượng 2,5MeV D: Thu năng lượng 2,5MeV
Câu 87: Chọn đáp án không đúng khi nói về sự phân hạch và phản ứng dây truyền
A: Năng lượng tỏa ra trong một phân hạch lớn hơn năng lượng tỏa ra trong một nhiệt hạch.
B: Trong nhà máy điện nguyên tử để khống chế hệ số nhân nơtrôn bằng 1 người ta dùng nước nặng.
C: Các hạt nhân trung bình trong sản phẩm sự phân hạch có tính phóng xạ
D: Trong sự phân hạch, hạt nơtrôn chậm được gọi là nơtrôn nhiệt
Câu 88: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ bền vững của các hạt nhân sau :
56
26
F ;
14
7
N ;
238
92
U.
Cho biết : m
F
= 55,927u ; m
N
= 13,9992u ; m
U
= 238,0002u ; m
n
= 1,0087u ; m
p
= 1,0073u.
A:
14
7
N ;
238
92
U ;
56
26
F. B:
56
26
F;
238
92
U;
14
7
N C:
56
26
F;
14
7
N;
238
92
U D:
14
7
N ;
56
26
F ;
238
92
U
Câu 89: Tìm câu phát biểu sai:
A: Độ chênh lệch khối lượng m của hạt nhân và tổng khối lượng m
o
của các nuclôn cấu tạo nên hạt nhân là độ hụt
khối.
B: Khối lượng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt nhân đó.
C: Độ hụt khối của một hạt nhân luôn khác không .
D: Khối lượng của một hạt nhân luôn lớn hơn tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt nhân đó.
Câu 90: Hạt nhân nguyên tử Gemani (Ge) có bán kính lớn gấp đôi bán kính của hạt nhân Berili ( Be
9
4
). Số nuclôn có
trong hạt nhân nguyên tử Gecmani (Ge) bằng
A: 72. B: 45. C: 36. D: 18.
Câu 91: Chất phóng xạ Rađi có chu kỳ bán rã là 1600 năm. Thời gian t để số hạt nhân của Rađi giảm e lần được gọi là
tuổi sống trung bình của hạt nhân Rađi (e là cơ số tự nhiên). Tính thời gian sống trung bình của hạt nhân Rađi?
A: 1600 năm. B: 3200 năm. C: 2308 năm. D:
1
1600
năm
Câu 92: Khi quan sát chất
210
83
Bi phóng xạ, người ta thấy có cả tia o và
÷
| . Đó là do:
A: hạt nhân
210
83
Bi phóng xạ ra
÷
| , sau đó hạt nhân con phóng xạ o .
B: hạt nhân
210
83
Bi đồng thời phóng ra hạt o và
÷
| .
C: hạt nhân
210
83
Bi phóng xạ ra
÷
| , rồi sau đó hạt
÷
| phóng xạ ra o .
D: hạt nhân
210
83
Bi phóng xạ ra o , rồi sau đó hạt o phóng xạ ra
÷
| .
Câu 93: Cho phản ứng hạt nhân:
7
3
p Li 2 17, 3MeV + ÷ o + . Cho N
A
= 6,023.10
23
mol
-1
. Tính năng lượng tỏa ra khi tạo
được 1g Hêli ?
A: 26,04.10
23
MeV. B: 8,68.10
23
MeV. C: 34,72.10
23
MeV. D: 13,02.10
23
MeV.
Câu 94: Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t
1
mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt
nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t
2
= t
1
+ 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu.
Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là
A: 50 s. B: 25 s. C: 400 s. D: 200 s.
Câu 95: Bắn một hạt proton vào hạt nhât Li
7
3
đang đứng yên. Phản ứng tạo ra 2 hạt giống nhau có cùng tốc độ và hợp
với phương chuyển động của proton góc 60
0
. Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u bằng số khối. Tỉ số vận tốc của hạt
Proton và hạt X là :
A: 2 B: 4 C: 0,25 D: 0,5
Câu 96: Hạt nhân Ra
226
88
là một chất phóng xạ an pha. Giả sử ban đầu hạt Ra đứng yên và bỏ qua phóng xạ gama. Tỉ lệ
phần trăm năng lượng tỏa ra chuyển thành động năng hạt an pha là ? Coi khối lượng các hạt tính theo u bằng số khối.
A: 38,93% B: 39,63% C: 98,23% D: không đủ dữ kiện
Câu 97: Năng lượng liên kết của hạt nhân Dơtơri là 2,2 MeV, của hạt nhân Heli là 28 MeV. Nếu 2 hạt nhân Dơtơri tổng
hợp thành hạt nhân Heli thì năng lượng tỏa ra của phản ứng là:
A: 28,5 MeV B: 23,6 MeV C: 30,2 MeV D: 19,2 MeV

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI


GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 85
Câu 98: Đồng vị
210
84
Po đứng yên, phóng xạ ra hạt α và tạo hạt nhân con X; mỗi hạt nhân Po đứng yên khi phân rã toả ra
một năng lượng 2,6MeV. Coi khối lượng của hạt nhân đúng bằng số khối của nó. Động năng của mỗi hạt α là:
A: 2,65MeV B: 2,55MeV C: 0,05MeV D: 2,4MeV
Câu 99: Một mẫu chất chứa hai chất phóng xạ A và B, ban đầu số nguyên tử A lớn gấp 4 lần số nguyên tử B, hai giờ sau
số nguyên tử A và B trở nên bằng nhau. Biết chu kỳ bán rã của B là 1h. Chu kỳ bán rã của A là
A: 0,25h B: 2h C: 2,5h D: 0,5h
Câu 100: Hệ số nhân nơtrôn là
A: số nơtrôn có trong lò phản ứng hạt nhân
B: số nơtrôn tham gia phản ứng phân hạch để tạo ra các nơtrôn mới.
C: số nơtrôn tiếp tục gây ra sự phân hạch sau mỗi phản ứng
D: số nơtrôn sinh ra sau mỗi phản ứng phân hạch

HẾT!
CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG!

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI

GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Câu 11: Con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc  0  100 . Tốc độ lớn nhất của quả nặng trong quá trình dao động là: A.  0 2gl B. 2 0 gl C.  0 gl D.  0 3gl Câu 12: Cho một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 2cos(20t + /2) cm. Thời điểm đầu tiên mà vật có gia tốc bằng 42 m/s2 và đang chuyển động lại gần vị trí cân bằng là A: 1/120 s B: 5/120 s C: 7/120 s D: 11/120 s Câu 13: Một con lắc lò xo gồm vật m treo vào lò xo thì tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn 4cm. Chiều dài quỹ đạo của vật trong quá trình dao động là 16 cm. Chọn mốc thời gian tại vị trí vật có động năng bằng thế năng và khi đó vật đang đi về phía vị trí cân bằng theo chiều dương của trục tọa độ. Biểu thức dao động của con lắc là? A: x  16cos(5t  )cm B: x  8cos(5t  )cm Câu 14: Một vật dao động điều hòa với chu kì T =
 2 2

 4

 4

C: x  16cos(5t 

3 3 )cm D: x  8cos(5t  )cm 4 4

s. Tại vị trí có li độ x = 3 cm vật có vận tốc v = 4 2 cm. Tính

biên độ dao động của vật ? A: 3 cm B: 2 cm C: 1 cm. D: 4 cm. Câu 15: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới gắn vật khối lượng 0,5 kg. Phương trình dao động của vật là: 2 x  10cos t cm. Lấy g = 10 m/s . Chọn gốc tộ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương huớng xuống, lực tác dụng vào điểm treo lò xo tại thời điểm t  s là A: 0,25 N B: 5,25 N C: 1,5 N D: 0 Câu 16: Một con lắc đơn treo hòn bi nhỏ bằng kim loại khối lượng m = 0,01kg mang điện tích = 2.10-7 C. Khi chưa có q điện trường con lắc dao động bé với chu kì T = 2 s. Đưa con lắc vào trong điện trường đều E có phương thẳng đứng hướng xuống dưới, E = 104 V/m. Lấy g = 10 m/s2. Chu kì dao động mới của con lắc là A: 2,02 s. B: 1,01 s. C: 1,98 s. D: 0,99 s. Câu 17: Trong một khoảng thời gian t , một con lắc lò xo thực hiện được 10 dao động toàn phần. Giảm bớt khối lượng m của vật còn một nửa và tăng độ cứng của lò xo lên gấp đôi thì trong khoảng thời gian t con lắc lò xo mới thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần? A: 15 dao động. B: 5 dao động. C: 20 dao động. D: Một số dao động khác. Câu 18: Con lắc lò xo (m1 ; k) có tần số f1 ; con lắc (m2 ; k) có tần số f 2 . Con lắc  (m1  m2 ); k  có tần số f tính bởi biểu thức nào ? A:
1 3

f1 . f 2 . f1  f 2

B: Một biểu thức khác

C:

f1 . f 2 f f
2 1 2 2

.

D:

f12  f 22 .

Câu 19: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn. Nhận định nào sau đây là sai? A: Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật B: Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật. C: Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó. D: Khi khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả năng sẽ tăng. Câu 20: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1=4cm thì vận tốc v1  40 3cm / s ; khi vật có li độ x 2  4 2cm thì vận tốc v 2  40 2cm / s . Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ A: 0,1 s B: 0,8 s C: 0,2 s D: 0,4 s Câu 21: Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5 % thì phải tăng chiều dài nó thêm A: 10,25 %. B: 5,75%. C: 2,25%. D: 25%. Câu 22: Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng sau đây là không thay đổi theo thời gian A: vận tốc, lực, năng lượng toàn phần B: biên độ , tần số, gia tốc C: biên độ , tần số, năng lượng toàn phần D: gia tốc, chu kỳ, lực Câu 23: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng l  1, 6m dao động điều hòa với chu kỳ T. Nếu cắt bớt dây treo đi một đoạn l1  0, 7m thì chu kỳ dao động bây giờ là T1  3s . Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa l2  0,5m thì chu kỳ dao động bây giờ T2 bằng bao nhiêu ? A: 2s B: 3s C: 1,5s D: 1s
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!

Trang 2

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI

GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Câu 24: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4m và khối lượng vật nặng là m = 200g. Lấy g =10m/s2; bỏ qua ma sát. Kéo con lắc để dây treo lệch góc 0 = 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Lúc lực căng của dây treo bằng 4N thì vận tốc cuả vật là: A: v = 2 m/s. B: v = 2 2 m/s. C: v = 5m/s. D: v = 2m/s . Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với ly độ là Câu 25: A: Động năng, thế năng và lực kéo về B: Vận tốc, gia tốc và lực kéo về C: Vận tốc, động năng và thế năng D: Vận tốc, gia tốc và động năng Câu 26: Một toa xe trượt không ma sát trên một đường dốc xuống dưới, góc nghiêng của dốc so với mặt phẳng nằm 0 ngang là α = 30 . Treo lên trần toa xe một con lắc đơn gồm dây treo chiều dài l = 1(m) nối với một quả cầu nhỏ. Trong thời 2 gian xe trượt xuống, kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên độ góc nhỏ. Bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s . Chu kì dao động của con lắc là A: 2,135s B: 2,315s C: 1,987s D: 2,809s Câu 27: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi cân bằng lò xo giãn 3 (cm). Bỏ qua mọi lực cản. Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén trong một chu kì là T/3 (T là chu kì dao động của vật). Biên độ dao động của vật bằng: A. 3(cm) B: 3 2  cm  C: 6 (cm) D: 2 3  cm  Câu 28: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm. Sau

1 s kể từ thời điểm ban đầu vật đi được 10cm mà chưa 12

đổi chiều chuyển động vật đến vị trí có li độ 5cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

 )cm 3  C. x  10cos(4 t  )cm 3
A. x  10cos(6 t 

2 )cm 3 2 )cm D. x  10cos(6 t  3
B. x  10cos(4 t 

Câu 29: Hai quả cầu nhỏ làm bằng cùng một chất, kích thước bằng nhau, quả cầu 1 đặc, quả cầu 2 rỗng. Treo hai quả cầu bằng 2 dây không dãn giống hệt nhau vào hai điểm cố định 01 và 02, (02 ở cao hơn 01). Kích thích cho hai quả cầu dao động với biên độ góc bằng nhau, bỏ qua mọi lực cản thì chu kỳ dao động, động năng cực đại và vận tốc cực đại của hai quả cầu là A: T1 = T2, W1 < W2, v1 > v2 B: T1 = T2, W1 > W2, v1 = v2 C: T1 > T2, W1 > W2, v1 > v2 D: T1 < T2, W1 < W2, v1 < v2 Câu 30: Hai vật A và B cùng bắt đầu dao động điều hòa, chu kì dao động của vật A là TA, chu kì dao động của vật B là TB. Biết TA = 0,125TB. Hỏi khi vật A thực hiện được 16 dao động thì vật B thực hiện được bao nhiêu dao động? A:2 B. 4 C. 128 D. 8 Câu 31: Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang máy chuyển động thẳng đứng lên - xuống, khi thang máy có gia tốc không đổi a thì chu kì của con lắc tăng 20 0/0 so với chu kì dao động của nó khi thang máy đứng yên, cho g = 10m/s2. Chiều và độ lớn của gia tốc a của thang máy là A: gia tốc hướng xuống, a = 2(m/s2). B: gia tốc hướng lên, a = 2(m/s2). 2 C: gia tốc hướng lên, a = 3(m/s ). D: gia tốc hướng xuống, a = 3(m/s2). Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc không nhỏ hơn 10π 2 cm/s là

T . Lấy 2=10. Tần số dao động của vật là: 2

A: 2 Hz. B: 4 Hz. C: 3 Hz. D: 1 Hz. Câu 33: Hai con lắc đơn có chiều dài l1 & l2 dao động nhỏ với chu kì T1 = 0,6(s), T2 = 0,8(s) cùng được kéo lệch góc α0 so với phương thẳng đứng và buông tay cho dao động. Sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu thì 2 con lắc lại ở trạng thái này. A: .2(s) B: .2,5(s) C: .2,4(s) D: .4,8(s) Câu 34: Một con lắc đơn có chu kì dao động T. Tại vị trí đó khi chiều dài con lắc giảm 19% thì chu kì dao động con lắc sẽ thay đổi như thế nào? A. Chu kì con lắc giảm 19% B. Chu kì con lắc giảm 10% C. Chu kì con lắc giảm 19 % D. Chu kì con lắc không đổi Câu 35: Một con lắc đơn chiều dài  treo vật khối lượng m dao động điều hòa với biên độ góc nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chọn kết luận không chính xác khi nói về dao động của con lắc đơn này. A: Cơ năng phụ thuộc vào khối lượng. B: Lực phục hồi phụ thuộc vào khối lượng. C: Gia tốc cực đại phụ thuộc vào khối lượng. D: Cơ năng tỷ lệ với chiều dài
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 3

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI

GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Câu 36: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là A. 12 2 cm B. 12 cm C. 6 2 cm D. 6 cm
2 s vật chuyển động ngược 15

Câu 37: Một vật dao động điều hòa theo phương trình : x  5cos(t  ) cm. Trong khoảng

chiều dương từ vị trí có li độ -2,5 cm đến vị trí -5 cm. Khi đi qua vị trí có lí độ 3 cm thì vận tốc của vật là : A: 50 cm/s B: 36,5 cm/s C: 15,7 cm/s D: 31,4 cm/s Câu 38: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 8cm với tần số f = 5Hz. Ở thời điểm t = 0 chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy 2 = 10. Lực gây ra dao động của chất điểm ở thời điểm t =
1 s có độ lớn là 12

A: 10 N. B: 100 N. C: 1 N. D: 0,1 N. Câu 39: Đồ thị nào sau đây thể hiện đúng sự thay đổi của gia tốc a theo li độ x của một vật dao động điều hoà với biên độ A?
a a
a a +A

-A

0

+A

x

-A

0

+A x

0 -A +A

x

-A

0

x

A

B

C

D

Câu 40: Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m. Một đầu treo vào một điểm cố định, đầu còn lại treo một vật nặng khối lượng 500g. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 10cm rồi buông cho vật dao động điều hòa Lấy g = 10m/s2, khoảng thời gian mà lò xo bị nén một chu kỳ là A:

 s. 3 2

B:


5 2

s.

C:

 s. 15 2

D:


6 2

s.

Câu 41: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 9 dao động trong thời gian  t. Nếu thay đổi chiều dài một lượng 50 cm thì trong khoảng thời gian  t đó nó thực hiện được 5 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc là A:

25 m. 112

B:

112 cm. 25

C: 0,9 m.

D:

25 m. 81

Câu 42: Hai lò xo có độ cứng là k1, k2 và một vật nặng m = 1kg. Khi mắc hai lò xo song song thì tạo ra một con lắc dao động điều hoà với ω 1= 10 5 rad/s, khi mắc nối tiếp hai lò xo thì con lắc dao động với ω 2 = 2 30 rad/s. Giá trị của k1, k2 là A: 100N/m, 200N/m B: 200N/m, 300N/m C: 100N/m, 400N/m D:200N/m,400N/m Câu 43: Con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ không giãn, một đầu cố định , một đầu gắn với hòn bi khối lượng m. Kéo vật ra khỏi VTCB sao cho sợi dây hợp với phương thẳng đứng góc 0,1 rad/ rồi thả nhẹ. Trong quá trình dao động con lắc luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn bằng 1/500 trọng lực tác dụng lên vật. Coi chu kỳ dao động là không đổi trong quá trình dao động và biên độ dao động giảm đều trong từng nửa chu kỳ. Số lần vật đi qua VTCB kể từ lúc thả vật cho đến khi vật dừng hẳn là A: 25 B: 50 C: 75 D: 100 Câu 44: Con lắc lò xo, khối lượng của vật là 1kg DĐĐH với cơ năng 0,125 J. Tại thời điểm vật có vận tốc 0,25 m/s thì có gia tốc -6,25 3 m/s2. Độ cứng của lò xo là A: 100 N/m B: 200 N/m C: 625 N/m D: 400 N/m Câu 45: Một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ 10cm. Trong quá trình dao động tỉ số lực đàn hồi 13 cực đại và cực tiểu của lò xo là , lấy g=2m/s. Chu kì dao động của vật là 3 A: 1 s B: 0,8 s C: 0,5 s D: Đáp án khác. Câu 46: Chọn phát biểu sai: A: Hai dao động điều hoà cùng tần số,ngược pha thì li độ của chúng luôn luôn đối nhau. B: Khi vật nặng của con lắc lò xo đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn luôn cùng chiều. C: Trong dao động điều hoà,khi độ lớn của gia tốc tăng thì độ lớn của vận tốc giảm.
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 4

2. Động năng của vật biến thiên 6 theo thời gian có biểu thức là A: Wd  m2 A 2 1  sin  2t    4 3   1      B: Wd  m2 A 2 cos 2  t   2 6     1    C: Wd  m2 A 2 sin 2  2t   2 3  1    D: Wd  m2 A 2 1  cos  2t    4 3  1    Câu 51: Một vật dao động điều hòa với chu kì T xung quanh vị trí cân bằng trên một đoạn thẳng với biên độ A.không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài. vận tốc v = . Gốc toạ độ là vị trí cân bằng của vật. 2 Câu 55: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T =2s.2m/s D: 2m/s và 0 Câu 48: Một con lắc lò xo ở phương thẳng đứng dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(t .1 rad rồi thả nhẹ để vật dao động điều hoà. B: 4 bước. Suất điện động cực đại xuất hiện giữa hai đầu dây kim loại là A: 0. C: 6 bước. B:  (s) .GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH D: Dao động tự do là dao động có tần số chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ. Lấy g = 2 = 10 m/s2.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! 2A thì động năng của vật là: 3 Trang 5 . khối lượng vật nặng m = 100 g. được thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm. D: 2 bước. Một người đi qua tấm ván với bao nhiêu bước trong 12 giây thì tấm ván bị rung lên mạnh nhất? A: . 3 cm/s. Con lắc dao động trong từ trường đều có vectơ B vuông góc với mặt phẳng dao động của con lắc. Khi vật có li độ x  GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . 15 Câu 54: Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0.6 N Câu 49: Một vật có khối lượng 1kg dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng. Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm 2 T T 7T B: t  C: t  D: t  6 3 12 Câu 52: Pha ban đầu trong dao động cơ điều hòa phụ thuộc vào A: biên độ dao động và tần số dao của dao động.0783 V D: 2. x = 2cos  t  Câu 56: Một con lắc đơn gồm một dây kim loại nhẹ có đầu trên cố định.2m/s và 0 B: 2m/s và 1. Câu 47: Một chất điểm đang dao động với phương trình: x  6cos10 t (cm) .1 m/s2.2/3) ( cm). Chiều dài của dây treo là l = 1 m. D: cách chọn hệ quy chiếu. Câu 53: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m.5 T.349 V Câu 57: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo đại lượng nào sau đây phụ thuộc vào khối lượng của vật? A: Cơ năng B: Lực phục hồi cực đại C: Gia tốc cực đại D: Biên độ dao động Câu 58: Một vật dao động điều hòa có biên độ là A và cơ năng là E. Đồ thị dao động của thế năng của vật như hình vẽ bên. Biết khối lượng của vật nặng là m = 280 g. Thời gian chuyển động thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là: A:  25 5 (s) .8 m/s2. C: cách kích thích dao động. Tính tốc độ trung bình của chất điểm sau 1/4 chu kì tính từ khi bắt đầu dao động và tốc độ trung bình sau nhiều chu kỳ dao động A: 1.2m/s C: 1.5 1. Tại thời điểm ban đầu t = 0 vật có gia tốc a = -0.2 N D: 1.1566 V C: 0. 30 D:  (s) . mốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua tọa độ x  A: t  5T 12 A theo chiều dương. trong quá trình dao động tỷ số giữa giá trị cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi xuất hiện ở lò xo là 5/2. Cho B = 0.2m/s và 1.3915 V B: 0.2 N C: 3.5 D: 30cm   Câu 50: Một vật có khối lượng m dao động điều hòa với phương trình x  Acos  t   .45 0 W(J) t(s)) 0. lực đàn hồi của lò xo có giá trị nào sau đây.5Hz. B: cấu tạo của hệ dao động. Kéo vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng một góc 0. 20 C:  (s) . đầu dưới có treo quả cầu nhỏ bằng kim loại. Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0. A: 1. dao động trên mặt phẳng ngang. x = 2cos  t   cm 3 2    cm 3   5   D.0 1. Lấy g = 9. lấy   10 . Phương trình dao động của vật là:       C x = 2cos  t   cm 6  A.2 N B: 2. x = 2cos  t   cm 6   B.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .8 bước. tại thời điểm t = 0.75cm C: 15cm   0. Cho  2  10 thì biên độ dao động của vật là A: 60cm B: 3.

Trong khoảng thời gian T/3. dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g.256 s. B: 1A. 0 0 gl  l Câu 67: Con lắc xo gồm vật nặng 100g vào lò xo có độ cứng 40(N/m). C: A 3 . như vậy A: hai dao động trên lệch pha nhau một góc 1200.10-3 N B: 1. nhiệt độ 240C.249 m.57. D: vô cùng lớn. Biết con lắc đơn chỉ dao động được   100 s thì ngừng hẳn.glv2.256 s. quả cầu nhỏ có khối lượng m = 100 g. Tác dụng ngoại lực cưỡng bức FO có tần số f1 = 4 (Hz) thì biên độ dao động là A1. vật đi được quãng đường bằng 2A. vật đi được quãng đường bằng 4A. Tỉ số biên độ dao động của vật M trước và sau va chạm là A: A1 2  A2 2 B: A1 3  A2 2 C: A1 2  A2 3 D: A1 1  A2 2 Câu 64: Vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. ta có biểu thức: v2 v2 v2 g 2 A: = α02 . D: Hai dao động tren có cùng biên độ. 2 8 T B: Sau thời gian là . Biết thanh con lắc có hệ số nở dài 2. A: 1. C: Tốc độ của vật giảm dần. quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là A: ( 3 . Cho nó dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9. với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí động năng bằng thế năng với tốc độ đang tăng. Thời gian mà vật có độ lớn vận tốc nhỏ hơn 10 3 cm/s trong mỗi chu kỳ là A: 2 s 15 B:  s 15 C:  s 30 D: 4 s 15 Câu 70: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 1(s) và biên độ A = 10cm.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .5. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn khi thang máy đứng yên là T. khi thang máy rơi tự do thì chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn là A: 2T.8 m/s2 với biên độ góc α0 = 0. B: 0. Khi đó. So sánh A1 vơí A2 ta có. C:  2 = α2 + 2 . A: A2 = A1 B: A2 < A1 C: Chưa thể kết luận D: A2 > A1 Câu 68: Khi tổng hợp hi dao động cùng phương. Câu 66: Một con lắc đơn có chiều dài l. B:thế năng của vật giảm dần. Câu 69: Một con lắc lò xo có vật nặng với khối lượng m = 100g và độ cứng là 10N/m.10-5K-1.10-4 N D: 1. dao động điều hoà có biên độ 2cm. B: chậm 7. Xác định độ lớn của lực cản. với biên độ góc α . C: nhanh 14. đến va chạm với M.10-4 N C: 2. D: A:(2 . 4 A: Sau thời gian là C: Sau thời gian là T. vật đi được quãng đường bằng A. C: T.1416 .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 6 .10-2 N Câu 61: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kỳ T.2 ) Câu 65: Một đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn chạy đúng ở độ cao 200m. D: nhanh 7. Đúng lúc vật M đang ở vị trí biên thì một vật m có khối lượng bằng khối lượng vật M. nếu ngoaị lực FO với dao động riêng là f2 = 5 (Hz) thì độ là A2. bán kính Trái Đất 6400km. 2 Câu 62: Một vật dao động điều hòa.1)A. C: hai dao động vuông pha với nhau. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra điểm giới hạn thì A: Chuyển động của vật là chậm dần đều. Câu 60: Một con lắc đơn có chiều dài l= 0.α2 .7. B: Hai dao động trên ngược pha với nhau.07 rad trong môi trường dưới tác dụng của lực cản (có độ lớn không đổi) thì nó sẽ dao động tắt dần có cùng chu kì như khi không có lực cản. D:lực tác dụng lên vật có độ lớn tăng dần. sau va chạm vật M tiếp tục dao động điều hòa với biên độ A2 . Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực 2 hiện được trong khoảng thời gian (s) là 3 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . quanh VTCB O với biên độ A và chu kỳ T. chuyển động theo phương ngang với vận tốc v0 bằng vận tốc cực đại của vật M . nó có vận tốc là v . Lấy   3. D: α2 =  2 . B: α2 =  0 . D: Sau thời gian là T . nhiệt độ là 200C thì mỗi ngày đêm nó chạy A: chậm 14. vật đi được quãng đường bằng .344 s.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH A: E/9 B: E/3 C: 5E/9 D: 4E/9 Câu 59: Một con lắc đơn được gắn vào trần một thang máy. Biết va chạm giữa hai vật là đàn hồi xuyên tâm. nhẵn với biên độ A1 (hình vẽ). Khi vật 0 đi qua vị trí có ly độ góc α. Khi đưa đồng hồ lên cao 1km. cùng tần số và khác pha ban đầu thì thấy pha dao động tổng hợp cùng pha của dao động thứ nhất.344 s. Câu 63: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang. phát biểu nào sau đây là sai? T A 2 .

8 kg. Để biên độ dao động A1 đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của A2 tính theo cm là ? A: 10 3 T1 R 2  h 2  T2 R2 C. C: 48. đầu trên cố định.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . m dao động điều hoà và trong một chu kì nó đi được quãng đường 8cm. Độ dài tự nhiên của lò xo là A: 46 cm. T1 R  T2 R  h D./6) cm.001 lần trọng lượng của vật. sóng truyền trên dây có vận tốc  khi đó dây đàn phát ra âm . Tỉ số 1 là 3 3 q2 A: . Coi biên độ giảm đều trong từng chu kì. Khi hai dao động thành phần ngược pha thì phương trình dao động của vật là A: x  cos(t  2 ) C: x  5cos(t  1 ) 1  2 ) 2   D: x  cos(t  1 2 ) 2 B: x  5cos(t  Câu 75: Con lắc đơn đặt tại mặt đất có chu kỳ dao động là T1 đưa con lắc lên độ cao h so với mặt đất thì chu kỳ dao động là T2. T2  T3 .1 rad rồi thả nhẹ.8% C: Giảm đi 18.5 Hz. B: 46. Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hòa của chất điểm m1 so với chất điểm m2 là: 1 A: 2 B: 1 C: 1/5 D: 2 Câu 72: Một lò xo có dộ cứng k. D: 48 cm.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 7 . một đầu cố định một đầu gắn vào một viên bi nhỏ. T2. T1  T2 R 2  h2 R2  3 B: 5 3 3 C: 5 3 D: 5 2 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Về vị trí cân bằng của viên bi. Số lần con lắc con lắc đi qua vị trí cân bằng từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là A: 25 B: 50 C: 100 D: 200 Câu 80: Một dây đàn có chiều dài  . Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang.. Dao động tổng hợp có phương trình x  5cos(t  )cm . đầu dưới treo vật khối lượng m = 0.8 cm. D:Theo chiều dương qui ước Câu 74: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình các dao động thành phần là x1  3cos(t  1 ) và x 2  4cos(t  2 ) . Nếu tăng vận tốc thêm một lượng 30% đồng thời tăng chiều dài dây 10% thì tần số của âm cơ bản khi đó sẽ: A: Tăng thêm 18.8% Câu 81: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa x1  A1 cos(t  ) và x 2  A 2 cos(t  ) .8 cm.Chu kì dao động của m là A: 0.  Câu 76: Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều có E thẳng đứng.5 D: 8 Câu 77: Khi đang đứng yên ở vị trí cân bằng vật m=100g nhận được năng lượng là 0. Chọn biểu thức đúng: A: T1 R  h  T2 R B. Chu kỳ dao động nhỏ của chúng lần lượt là T1. Biết lực cản của không khí tác dụng lên con lắc là không đổi và bằng 0. Theo chiều chuyển động của viên bi. Chất điểm có khối lượng m2 = 100g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x2 = 5sin( t . Con lắc thứ nhất và thứ hai tích điện q1 và q2.34s Câu 78: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vật dao động điều hoà? A: Gia tốc của vật dao động điều hoà là gia tốc biến đổi đều B: Lực tác dụng trong dao động điều hoà luôn cùng hướng với vectơ vận tốc C: Lực kéo về trong dao động điều hoà luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ D: Vận tốc của vật dao động điều hoà luôn ngược pha với gia tốc và tỉ lệ với gia tốc Câu 79: Cho một con lắc đơn dao động trong môi trường không khí. Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f = 4. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng: A.8 C: 12.2J.12.2% D: Giảm đi 11.5 B: . q 1 5 T3 có T1  T3 . C:Theo chiều âm qui ước B.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH A: 45cm/s B: 10 3 cm/s C: 60cm/s.063s C: 0. Trong quá trình dao động lò xo có độ dài ngắn nhất và dài nhất lần lượt là 40 cm và 56 cm. D: 15 3 cm/s Câu 71: Chất điểm có khối lượng m1 = 50g dao động điều hòa quanh vị cân bằng của nó với phương trình dao động x1 = sin( 5t + /6) cm. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0. Gọi R là bán kính trái đất và giả thiết nhiệt độ không có sự thay đổi nhiệt độ. Câu 73: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể. con lắc thứ ba không tích điện.0314s D: 0.63s B: 0. khối lượng không đáng kể.2% B: Tăng thêm 11.

Cho m1 và m2 dao động điều hòa theo phương thẳng đứng khi đó chu kì dao động của chúng lần lượt là T1 = 0. Mắc hai lò xo thành một lò xo dài gấp đôi. đầu trên cố định. có năng lượng như nhau. Quả nặng của chúng có cùng khối lượng.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . ban đầu người ta kéo vật lệch khỏi VTCB một góc 600 rồi thả nhẹ cho vật dao động. đầu trên cố định. g 2m2 A 2 .8% B: giảm 16. T2 1 k C. Năng lượng của con lắc lò xo: D. C:  1 = D:  1 = 2  2 . Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng. B: 47.4s. sau 7/120 (s) vật đi được quãng đường dài A: 9 cm B: 15cm C: 3 cm D: 14 cm Câu 89: Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Người ta đo được độ giảm tương đối của biên độ trong 3 chu kỳ đầu tiên là 10%.71% D: tăng 25% Câu 91: Một con lắc đơn: có khối lượng m1 = 400g. lấy g = 10m/s2. C: 77. khi vật đi qua VTCB vật va chạm mềm với vật m2 = 100g đang đứng yên. 2 m B. B:  1 =  2. C: động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu. Tần số của con lắc lò xo: . D: Thế năng của con lắc đơn tại vị trí có li độ góc α là: 1 mg 2  2 2 Câu 84: Một vật dao động điều hoà với phương trình x  Acos( 2  7 t  )cm . Câu 87: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi trên mặt đất.5 cm.1% D: Không xác định được vì chưa biết độ cứng của lò xo. D:530 . 2 2 Câu 88: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 (N/m) và vật nhỏ có khối lượng 250 (g). Câu 92: Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần . Câu 93: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kỳ T. cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì A: vật lại trở về vị trí ban đầu. đầu dưới có treo các vật m1 ( gắn với lò xo một) và m2 (gắn với lò xo hai và m1 = 4m2).5Hz Câu 86: Chọn câu sai.130. Cho thang máy chuyển động nhanh dần 2 đều đi lên với gia tốc a=2m/s thì chu kỳ dao động của con lắc đơn A: tăng 11. 7 Câu 85: Hai lò xo nhẹ có độ cứng k1 . Trong dao động điều hoà. B: vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu. đầu dưới treo vật m2. Quãng đường vật đi được trong 3 s là : 10 A: 25 cm B: 30 cm C: 20 cm D: 15 cm Câu 83: Công thức nào không đúng khi các con lắc sau dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng? A.6s và T2 = 0. có chiều dài 160cm.160. D: biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 82: Một con lắc lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m và vật nặng khối lượng 250 g dao động điều hòa với biên độ 2. Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là 1 1 A:  1 = 2  2.4Hz B: 2Hz C: 1Hz D: 0. Bắt đầu từ thời điểm đó vật sẽ dao động điều hòa với biên độ GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 8 . dao động điều hoà với biên độ 6 (cm).Biết độ lớn lực đàn hồi cực tiểu và cực đại lần lượt là 15N và 25N. biên độ A.Lực hồi phục có độ lớn cực đại là: A: 25N B: 10N C: 15N D: 5N 2 2 Câu 90: Treo con lắc đơn có độ dài l=100cm trong thang máy.360. Độ giảm tương đối của thế năng tương ứng là A: 19% B: 10% C: 0. lấy g=π =10m/s .  2. Chu kì của con lắc đơn: 2  . chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai . Biên độ dao động là: 30 A: cm B: 6cm C: 4cm D: Đáp án khác. Sau thời gian T kể từ thời điểm ban T 3 12 đầu vật đi được quãng đường 10 cm.67% C: giảm 8. k2 cùng độ dài được treo thẳng đứng. khi vật đi qua vị trí cân bằng thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo lại. Tần số dao động của m2 khi đó bằng A: 2. Khi đó biên độ góc của con lắc sau khi va chạm là A: 53.

khi thang máy chuyển động thì con lắc dao động với chu kỳ nhỏ hơn 1s. D: 2. có lúc không biến dạng Câu 101: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn. khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động với chu kỳ 1s. 1cm C. Câu 100: Tìm câu SAI. đầu trên của sợi dây được buộc cố định. 3cm Câu 103: Một đồng hồ quả lắc đặt trên một thang máy thì chạy chậm.54 s. 32cm B: 36cm C: 48cm D: 24cm GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . đầu trên cố định.87s.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH A: A 2 B: 2A C: A 2 D: A 2 Câu 94: Một `con lắc đơn có `chu kì dao động là T = 2s khi treo ở thang máy đứng yên. Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng.27 s? A: Giảm khối lượng hòn bi 4 lần. B: 2. B: 0.5 2 cm C: 2. C: 2.625s là: A: 15. lò xo A: Bị dãn cực đại một lượng là A + Δl0 B: Bị dãn cực tiểu một lượng là Δl0 . có lúc bị dãn. D: Tăng khối lượng hòn bi lên 4 lần.1(m / s 2 ) thì `chu kì dao động của con lắc là A: 1. Thời gian ngắn nhất vật đi từ x = 2cm đến vị trí có gia tốc a = -80 3 2 2 cm/s là: 5  A: s. B: s.5cm/s B: 17.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Khi vật đến vị trí cân bằng thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo lại thì sau đó con lắc sẽ dao động với biên độ là B: 2. Phải thay đổi khối lượng của vật như thế nào để chu kì dao động của con lắc T/ = 0. Tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1 = 1s đến t2 = 4. B: Tăng khối lượng hòn bi lên 2 lần.99s.5cm A: 127 (s) 6 B: 125 (s) 6 C: 62 (s) 3 D: 61 (s) 3 Câu 99: Một con lắc đơn treo vào một thang máy thẳng đứng. Thang máy chuyển động: A:Nhanh dần đều đi lên C: Nhanh dần đều đi xuống B: Chậm dần đều đi lên D.7cm/s Câu 96: Con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích dao động điều hòa với biên độ là 5cm. C: 1.1. Tỉ số giữa thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ A/2 và thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có li độ A/2 đến vị trí x = A là: A: 0.5 Câu 105: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m./4) cm.5 3 cm D: 5cm  Câu 97: Dao động điều hòa x = 4sin(2t + ) (cm). Câu 95: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos( 2t . C: 10. đầu dưới gắn vật.5 B: 2 C: 1 D: 1.125s đầu tiên vật đã đi được một quãng đường là: A. cùng tần số có phương trình dao động là x1  3cos 15t   cm và x 2  A 2 cos 15t   cm . Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A < Δl0). Thẳng đều.73.1s.A C: Lực tác dụng của lò xo lên giá treo là lực kéo D: Có lúc bị nén. Mốc để tính thời gian được chọn là thời điểm chất điểm đi qua li độ x = 3(cm) theo chiều dương thì khoảng thời gian để chất điểm đi được quãng đường 249(cm) kể từ thời điểm ban đầu là A: 2. Giá trị đúng của biên độ A2 là: A. D: 24 s. Gọi độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Δl0.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 9 .02s. Biết cơ năng dao động của vật là E = 6 2         0. Trong 1. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Câu 102: Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương. Trong quá trình dao động.4 s. A: Chuyển động thẳng đều B: Nhanh dần đều lên trên C: Nhanh dần đều xuống dưới D: Chậm dần đều xuống dưới Câu 104: Một vật dao động điều hòa với biên độ A.4cm/s C: 12.4 Câu 98: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục 0x xung quanh gốc 0 với biên độ 6(cm) và chu kì 2(s).1 rad rồi thả nhẹ. C: Giảm khối lượng hòn bi 2 lần. gắn với lò xo nhẹ độ cứng k dao động với chu kì T= 0.8cm/s D: 19.06075J. 6cm D. Hỏi thang máy phải chuyển động như thế nào? Chọn đáp án đúng. 4cm B. Khi thang máy đi lên nhanh dần đều với `gia tốc a  0. D: 5. 24 2. Câu 106: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 4 cos(4t   / 2)cm . Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng: A: 0.

Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A C. Lúc đó. cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm. D: h = 1. còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.Phương trình dao động tổng hợp là x =9cos(ωt+)(cm) . B: x = 0 và chuyển động ngược chiều dương. Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12. dao động (1) có li độ x = 2 3cm. B: h = 1. Hỏi khi đưa con lắc lên độ cao h bằng bao nhiêu thì trong một ngày đêm (24 giờ) đồng hồ chạy chậm 16. dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào? A: x = 8cm và chuyển động ngược chiều dương. C: Ñieän tröôøng coù phöông ngang.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . B: Ñieän tröôøng coù phöông thaúng ñöùng. Biết quãng đường vật đi được trong thời 3 A: 9cm và  rad/s.2 km. chieàu töø traùi sang phaûi. Lấy g=10m/s2. D: Ñieän tröôøng coù phöông ngang. D: Đường hypecbol. Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N.)(cm) . Giá trị của A và  là : 3  )cm.8m/s2. đang chuyển động ngược chiều dương. quaû caàu mang ñieän döông ñöôïc ñaët vaøo ñieän tröôøng ñeàu.8 km.5J B: 0. treo vào một sợi dây không giãn. pha ban đầu 2 π 3 của dao động tổng hợp là . Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau của các thanh ray. A:    3 B:    4 C:     6 D:   0 Câu 114: Một vật dao động điều hoà với phương trình x =Acos(t + gian 1(s) là 2A và trong 2 (s) ®Çu tiªn là 9cm. Trong tröôøng hôïp naøo sau ñaây chu kì dao ñoäng nhoû cuûa con laéc ñôn lôùn hôn chu kì dao ñoäng nhoû cuûa noù khi khoâng coù ñieän tröôøng? A: Ñieän tröôøng coù phöông thaúng ñöùng.2 giây? Coi nhiệt độ thay đổi không đáng kể và bán kính Trái đất R = 6400 km.08J D: 0. Chiều dài tự nhiên của lò xo là lo=30cm.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 107: Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng. D: 12cm và  rad/s. A: h = 0. Tại một thời điểm nào đó.5m. Biết A2 có giá trị lớn nhất. Câu 112: Kết luận nào sau đây là sai? Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A thì: A. Năng lượng dao động của vật là A: 1.02J Câu 108: Moät con laéc ñôn. một bằng nhôm và một bằng gỗ nhẹ treo trên cùng một giá đỡ ở cạnh nhau (Bỏ qua sức cản không khí). Gia tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0 D. Câu 117: Có ba con lắc đơn có chiều dài dây treo giống nhau và ba quả cầu đặc cùng kích thước làm bằng các vật liệu khác nhau: Một bằng chì. Biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ A: 40 km/h B: 72 km/h C: 24km/h D: 30 km/h Câu 110: Treo quả cầu m=1kg vào lò xo có k=100N/m. Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0 Câu 113: Hai dao động điều hoà cùng phương. Câu 116: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng nào sau đây? A: Đường parabol. chieàu höôùng leân. C:Đường elip. Lấy g = 9. Vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A B.Biết trong quá trình dao động .Kích thích cho quả cầu dao động thẳng đứng. B: Đường tròn. chieàu höôùng xuoáng. thời gian lò xo dãn gấp đôi thời gian lò xo nén. khối lượng sợi dây không đáng kể.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 10 . Cả ba con lắc cùng được kéo lệch ra khỏi vị trí cân bằng góc α rồi thả nhẹ thì A: con lắc gỗ về đến vị trí cân bằng đầu tiên B: con lắc chì về đến vị trí cân bằng đầu tiên C: con lắc nhôm về đến vị trí cân bằng đầu tiên D: cả ba con lắc về đến vị trí cân bằng cùng nhau Câu 118: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m.lấy g=10m/ s 2 . Câu 115: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ ở mặt đất. chieàu töø traùi sang phaûi. Câu 109: Một con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa. B: 12 cm và 2 rad/s C: 6cm và  rad/s.2 km.1J C: 0. C: h = 3. cùng tần số có phương trình dao động là: x1 =A1cos(ωt+ )(cm) & π x 2 =A 2 cos(ωt. C: x = 4 3cm và chuyển động theo chiều dương. D: x = 2 3cm và chuyển động theo chiều dương. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa trong thời gian một chu kì là 3 s thì hòn bi chuyển động được quãng đường 16 cm.6 km. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .Biên độ dao động của quả cầu là: A: 10cm B: 30cm C: 20cm D: 15cm Câu 111: Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương.

B: 0. Vật có khối lượng 250g và độ cứng lò xo 100N/m. 50cm. Quãng đường vật đi được sau  s đầu tiên và vận 20 tốc của vật khi đó là : A: 5cm .5cm Câu 121: Đồ thị biểu diễn lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên quả cầu đối với con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng theo li độ có dạng A: là đoạn thẳng không qua gốc toạ độ. -25cm/s. sau khi thực hiện được 10 dao động vật dừng lại. C: 0. D: 0.5 s. đầu còn lại được giữ cố định. x2 = 2cos(4t + 2) cm (t tính bằng giây) với 0  1 . độ cứng k= 80N/m.10. D: 0. 25cm/s.04. Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần. D: là đường biểu diễn hàm sin. C: 0.5cm. A. Câu 122: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương. Ban đầu người ta kéo vật theo phương ngang từ vị trí cân bằng (trùng với gốc tọa độ) một đoạn 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động thì trong một chu kỳ vận tốc của vật có giá trị lớn nhất tại vị trí A: 4mm B: 2cm C: 4cm D: 2. Tại thời điểm t =0 đưa vật đến vị trí lò xo bị nén 2(cm) rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà.05 . Hệ số ma sát giữa vật và mặt nằm ngang là 0. đầu kia treo một vật nhỏ m = 100(g). chiều dương của trục tọa độ hướng xuống dưới . -/6 B: /2 C: /6 D: 2/3 Câu 123: Con lắc lò xo nhẹ có k = 100 (N/m). 5 D:  (s) 30 Câu 125: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. đặt trên mặt sàn nằm ngang.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 11 . Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 5 cm. Hãy xác định 1. Biết phương trình dao động tổng hợp x = cos(4t + /6) cm. Lấy g = 10(m/s2). lò xo có khối lượng không đáng kể. Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là A:  ( s) . Câu 128: Khi nói về dao động cưỡng bức. Cho g = 10m/s2.2  .25cm . Chọn trục Ox hướng xuống. nhận xét nào sau đây là sai? A:Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó. cùng tần số và có dạng như sau: x1 = 3 cos(4t + 1) cm. 2 Câu 127: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g. -50cm/s. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là A: 0.15. gốc O trùng với vị trí cân bằng của vật m thì phương trình dao động của vật là: A: x = 3 sin (10 10 t -  ) cm 2 B: x = 2 sin 10 10 t cm  ) cm 2  D: x = 2 sin (10 10 t + ) cm 2 C: x = 3 sin (10 10 t + Câu 124: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3cm và truyền cho nó vận tốc 80cm/s. B:Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức C:Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức D:Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . C: 5cm .25cm . 10 B:  ( s) 15 C:  (s ) . lấy gốc tọa độ tại VTCB.5 s. Lấy gốc thời gian khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương qui ước. D: 6. B: là đường thẳng qua gốc toạ độ.75 s. B: 0. Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự thay đổi của lực đàn hồi T của lò xo theo li độ x của vật ? T x O A T x O B T T x O C D x D Câu 126: Một con lắc đơn có chiều dài l=1m dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g=2=10m/s. Câu 119: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có biên độ 2.25 s. Nếu khi vật đi qua vị trí cân bằng dây treo vướng vào đinh nằm cách điểm treo 50cm thì chu kỳ dao động của con lắc đơn là: 2 2 A: 2 s B: s C: 2+ 2 s D: Đáp án khác.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH A: 1. C: là đường parabol. một đầu treo vào một điểm cố định. B: 6.2.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Câu 120: Một vật có khối lượng 200g được gắn vào một lò xo đặt nằm ngang có độ cứng 100N/m.

B: 0.2 … Câu 135: Khảo sát một vật dao động điều hòa Khẳng định nào sau đây là đúng? A. lò xo dãn ra có độ dài l. Biết khối lượng của quả cầu là 20g.T.5s D: 2.10-8 C  3T . B: 3 cm hoặc -3 cm.lo) ( l . Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn b rồi thả cho vật dao động điều hòa Lấy gia tốc trọng trường g. tại nơi có g = 10m/s2.1.1. Chu kì dao động của con lắc khi xe chuyển động thẳng đều đi xuống mặt nghiêng nói trên A: 1.1.2… B: t = 1.106 V/m. Biểu thức bình phương tần số góc có dạng: gl mgb g gb A: 2 = B: 2 = C: 2 = D: 2 = ( l . 12 12 Câu 139: Vật dao động điều hòa với chu kì T = 3s.2. Kể từ thời điểm ban đầu thì sau thời gian bằng bao nhiêu lần chu kì.125s B: 0. khi vật được tích điện tích q thì nó dao động với chu kỳ T'. lấy g = 10m/s2 và 2  10 . đầu trên của sợi dây được buộc cố định. D: 5. đầu kia gắn với vật nặng khối lượng m. Chu kỳ dao động biểu kiến của con lắc: A:  s 10   B:  10 s C:  5 s D:  20 s Câu 133: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm. vận tốc cực đại. C: 2010T.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! .25s Câu 140: Một con lắc đơn có m = 5g. Phương trình dao động của vật là A: x  10cos(6t  2 2  )cm . Sau 1 (s) kể từ thời điểm ban đầu vật đi được 10cm mà 12 chưa đổi chiều chuyển động và vật đến vị trí có li độ 5cm theo chiều dương. gia tốc bằng không B. quả cầu được tích điện q = -2 3. chiều dài dây treo con lắc là 1m.6s B: 1.2s B: 0. Thời điểm kết thúc quãng đường đó thì vật có li độ A: 2 cm. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng là A: 0. B: 2010T + T . hướng lên.10-8 C Trang 12 B: 2.3 C: t = 1 + 2k (s) với k = 0. Khi chưa tích điện cho quả nặng.10-5C thì chu kì dao động của nó bằng: A: 1. Khi vật chưa tích điện nó dao động với chu kỳ T.3… D: t = .8s D: 1s Câu 137: Gọi chiều dài tự nhiên của con lắc lò xo nhẹ độ cứng k là lo. đặt trong môi điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường E thẳng đứng. Lấy g = 10 m/s2.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 129: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn.10-6 C GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .1 rad/ rồi thả nhẹ. C: 6 cm hoặc -6 cm.10-8C D: 2. C: 10. Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn gia tốc tại vị trí biên bằng A: 0. chu kì dao động của con lắc với biên độ góc nhỏ là To =2s. Các thời điểm vật chuyển động qua vị trí có 4 tọa độ x = -5cm theo chiều dương của trục Ox là: A: t = 1. Câu 132: Đặt con lắc vào trong điện trường E hướng theo phương ngang và có độ lớn E = 104V/m. Khi vật qua vị trí biên. 10-5 .1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .lo ) (l . gia tốc bằng không D.375s D: 0. D: 2010T + T . đặt trong điện trường đều E có phương ngang và độ lớn E = 2.5s C: 0. Khi vật qua vị trí cân bằng. Khi vật qua vị trí cân bằng.36s Câu 131: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm.5 + 2k (s) với k = 0. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0.lo ) ( l. có độ lớn E = 4800V/m. chu kì T.  Câu 130: Một con lăc đơn có vật nặng m = 80g.1s. vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm lần thứ 2011? 1 7 A: 2011. Khi vật ở vị trí biên.56. B: x  10cos(4t  )cm C: x  10cos(6t  )cm 3 3 3 D: x  10cos(4t  )cm  3 Câu 134: Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5 2 cos( t -  ) cm. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Tích điện cho quả nặng điện tích q= 6. 10 C: 1. nó có giá trị vận tốc cực đại. ôtô đang chạy chậm dần đều với gia tốc 5m/s2 đi lên dốc nghiêng góc 300 so với phương nằm ngang thì dao động với chu kì 1. vận tốc và gia tốc đều cực đại C.73.72s C: 2.(g=10m/s2).21.2. động năng bằng thế năng Câu 136: Một con lắc đơn gắn vào trần xe ôtô. D: bằng 0. Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong một giây là 18cm.lo ) Câu 138: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + /3). Một đầu lò xo được gắn cố định.5s C: 0.1/2+ 2k (s) với k = 1. xác định độ lớn của điện tích q biết rằng T '  A: 6.5 + 2k (s) với k = 1.

NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 13 .86s .0N C. vận tốc cực đại vmax và cơ năng E. D: 4. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 5cm theo phương thẳng đứng rồi buông cho vật dao động điều hòa Kể từ lúc thả vật đến lúc vật đi được một đoạn 7cm. A:2. chu kỳ dao động T1 = 2T2. A: 1. C: 12(s).  Câu 151: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos( 2t .0N B.57 cm/s. (Cho g = 10 m/s2). C: 3.2 …) 12 2 15 Câu 152: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 2s. Chiều dài ban đầu của con lắc là A: 25 m. B: 42. lấy 2=10.1 . 2. Tính chu kì dao động của vật? A: 0. D: 25 m. C:4. 0.64 s Câu 149: Một con lắc lò xo dao động trong một môi trường có lực cản nhỏ với chu kỳ T. 25 C: 0.71 cm/s.2 2 cm theo chiều dương trong thời gian 4/3 s đầu tiên là A: 5 lần B: 4 lần C: 3 lần D: 2 lần Câu 143: Một vật có m=100g dao động điều hoà với chu kì T=1s. B: 4(s). 5. biên độ A. 0.77m/s2 B: 1.86s . 112 B: 112 cm. Câu 147: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng.2. vận tốc của vật là 20 3 cm/s. C: gia tốc bằng nhau. 81 Câu 146: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(4  t +  /3) (cm. vận tốc bằng nhau. vận tốc của vật khi qua VTCB là vo=10cm/s.5E2 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .+ k (s) ( k = 1. Hợp lực cực đại tác dụng vào vật là A. Nếu thay đổi chiều dài một lượng 50 cm thì trong khoảng thời gian  t đó nó thực hiện được 5 dao động.8N. biên độ dao động A1 = 2A2. tính tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu khảo sát dao động đến thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương lần thứ nhất. Khi nhiệt độ nơi đặt đồng hồ lên đến 400 C thì mỗi ngày đồng hồ sẽ chạy A: chậm 17. 5. Lúc qua li độ 10 cm.1. Khi treo con lắc này vào trần của một toa xe chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang thì chu kì dao động của nó là T' = 2 s.10 – 5 K. chạy đúng giờ ở nơi có nhiệt độ 200 C: Dây treo con lắc có hệ số nở dài α = 2. li độ khác nhau Câu 148: Một quả lắc đồng hồ có thể xem như con lắc đơn. Cho gia tốc trọng trường g = 10 m/s2.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .5 s C: 1s D: 5s Câu 145: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 9 dao động trong thời gian  t.8N.2N Câu 144: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng dài 40 cm. D:3.5(s) và 2(s) trên 2 mặt phẳng song song.9 m. động năng bằng nhau. Treo con lắc vào trần một toa xe đang chuyển động nhanh dần đều trên mặt đường nằm ngang.)cm. Khối lượng m1 = 2m2. Câu 154: Hai vật dao động điều hòa có các yếu tố.1.28 s C: chậm 8. Gia tốc của toa xe là A: 10 3 m/s2 B: 10 m/s2 C: 5 3 m/s2 D: 5 m/s2 Câu 142: Cho một vật dao động điều hoà với phương trình : x = 4cos(5t + /2) cm.77m/s2 D: 2s. Khi ở vị trí cân bằng dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc 0 = 300. trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì A: gia tốc bằng nhau.15s B: 0.28 s B: nhanh 17. D: gia tốc bằng nhau. Thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều 3 âm là: 1 5 A: t = . D: 6(s).s). B: 1. Kết luận nào sau đây về năng lượng dao động của hai vật là đúng? A: E1 = 32 E2 B: E1 = 8E2 C: E1 = 2E2 D: E1 = 0.2…) 12 12 1 k 1 C: t = .2N. 4. thì lúc đó độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên vật là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2. 10m/s2 Câu 153: Hai con lắc đơn đặt gần nhau dao động bé với chu kì lần lượt là 1. Có mấy đại lượng trong các đại lượng đó giảm theo thời gian? A: 2.+ (s) ( k = 1. vận tốc bằng nhau.64 s D: nhanh 8. Chu kỳ dao động của con lắc trong toa xe và gia tốc của toa xe là. Câu 150: Gắn một vật có khối lượng 400g vào đầu còn lại của một lò xo treo thẳng đứng thì khi vật cân bằng lò xo giản một đoạn 10cm. B:2.3…) D: t = + k (s) ( k = 0. Thời gian ngắn nhất để hiện tượng trên lặp lại là A: 3(s).4N D. B: động năng bằng nhau. 10m/s2 C: 2s .GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 141: Một con lắc đơn bình thường dao động với chu kì T = 2 2 s.2.3…) B: t = + k(s) ( k = 0.0N. A: 25. Số lần mà vật đi qua vị trí có li độ x = .86 cm/s C: 6 cm/s D: 8. Tại thời điểm t nào đó cả hai đi qua vị trí cân bằng và cùng chiều.

3 lần B: . D: v  27km/h. m=100g.4 lần C: .6m B: 16m.5v0). mỗi bước đi dài 45cm thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất.3(s) vật đã đi được 12cm. A: x = A/2 và v < 0 B: x = A/2 và v > 0 C: x = . B: v  27m/s. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng. Sau thời gian t1 = /15s vật chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc còn lại một nửa (0. Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 60 cm/s.3s.8km/s D: 5. 25cm/s C. 4      B: x  6cos 10t+  cm . C: 16cm D: Đáp án khác.2km/h B: 3. chiều dài mỗi thanh ray là 12. ngay phía trên một trục bánh xe của toa tầu.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . hệ số cứng của dây chằng cao su là 900N/m. Vận tốc của người đó là A: 4. B: luôn tăng C: tăng rồi giảm D: không đổi Câu 162: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng trong một hệ cơ học A:Tần số dao động của hệ bằng với tần số của ngoại lực B: Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ không phải là điều hòa C: Biên độ dao động lớn khi lực cản môi trường nhỏ. Nếu tần số f của ngoại lực thay đổi từ 1 Hz đến 2 Hz thì biên độ dao động của con lắc A: luôn giảm. D: khi có cộng hưởng thì dao động của hệ là dao động điều hòa Câu 163: Phát biểu nào dưới đây sai ? A: Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian B: Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực C: Dao động duy trì có tần số phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ dao động D: Cộng hưởng có biên độ phụ thuộc vào lực cản của môi trường Câu 164: Một con lắc lò xo nằm ngang có k=400N/m.4km/h Câu 160: Vật dao động điều hoà. Phương trình dao động của vật có dạng: A: x  6 2cos  t+  cm . Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là: A: 1. B: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa C: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần. Chiều dài l ban đầu của con lắc là: A: 60cm B: 50cm C: 40cm D: 80cm Câu 166: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng . Vận tốc ban đầu v0 của vật là: A: 20cm/s B. Sau thời gian t2 = 0. gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí x = 3 2cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng. 30cm/s D. GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . C: v  54km/h.Khi giảm độ dài một lượng 32cm thì cũng trong khoảng thời gian nói trên. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 0. Tại thời điểm t vật có li độ x = A. Câu 165: Một con lắc đơn có chiều dài l. 40cm/s Câu 157: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 155: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 2. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 4cm rồi buông nhẹ. Khối lượng ba lô là 16 kg. dây treo dài 1 m) dao động dao động dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cos(2ft + /2) (N). Tỉ số t1/t2 bằng A: 1/ 2 B: 2 C: 1/2 D: 1/3 Câu 158: Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5t + /6) + 1 (cm).6m/s C: 4. 4  3   D: x  6 2cos  10t+  cm 4      Câu 161: Con lắc đơn (vật nặng khối lượng m.A/2 và v < 0 D: x= -A/2 và v > 0 Câu 156: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O. Gọi t1 và t2 lần lượt là khoảng thời gian ngắn nhất và dài nhất để vật đi được quãng đường bằng biên độ. Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương với vận tốc cực đại v0 . mô tả nào sau đây là đúng với trạng thái của vật sau thời điểm đó 4s.5 lần D: . hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là µ=0.02. 4  3   C: x  6cos 10 2t+  cm .con lắc thực hiện 20 dao động. lấy g = 2 = 10 m/s2.2 lần Câu 159: Một người xách một xô nước đi trên đường. Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần A: .4s.Trong khoảng thời gian  t nó thực hiện 12 dao động . Để ba lô dao động mạnh nhất thì tầu phải chạy với vận tốc là A: v  54m/s.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 14 .5m. D: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức Câu 167: Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu. ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở nhỏ. lấy g=10m/s2.

C: -3cm. Câu 180: Tìm phát biểu sai trong các mệnh đề sau A: Khi con lắc đơn chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng của vật giảm và thế năng của vật tăng.1cm B: 0. 2cm và -1cm D.4cm. Biên độ và tần số của dao động này là: A: A = 10 cm và f = 4 Hz B: A = 40 cm và f = 5 Hz C: A = 40 cm và f = 4 Hz D: A = 10 cm và f = 5 H Câu 176: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt)cm. với k1=80N/m.5 m/s2.86 s. Chu kỳ dao động của con lắc lúc thang máy đứng yên và gia tốc của thang máy là: A: 1 s và 2. Biết tổng quãng đường vật đi được trong thời gian hai Δt liên tiếp là s = 20 cm . D:0. C: 2s và 1.5 s và 1.5cm C. Biết rằng tại thời điểm ban đầu vật bắt đầu dao động tại vị trí mà lò xo có chiều dài lớn nhất. 7N D: các giá trị khác Câu 170: Tìm nhận xét đúng về con lắc đơn A: Khi qua vị trí cân bằng hợp lực tác dụng vào vật bằng không. ÔÛ thôøi ñieåm ban ñaàu ngöôøi ta keùo vaät theo phöông ngang sao cho loø xo 1 daõn 36cm thì loø xo hai khoâng bieán daïng vaø buoâng nheï cho vaät dao ñoäng ñieàu hoaø. laáy g= 10m/s2. độ cứng k = 20 N/m.  2.Chöa tính ñöôïc Câu 174: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100g treo vào lò xo độ cứng 100N/m dao động điều hòa với biên độ 5cm.5 m/s2. Kéo 3 vật sao cho 3 sợi dây lệch một góc nhỏ như nhau rồi đồng thời buông nhẹ thì. dao ñoäng treân maët phaúng ngang. Câu 177: Con laéc loø xo coù ñoä cöùng k = 100N/m vaø vaät m = 100g.5 m/s2. k2=100N/m.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 15 . l2 = 30cm. Câu 173: Moät vaät coù kích thöôùc khoâng ñaùng keå ñöôïc maéc nhö hình veõ .25 s vật có li độ là A: . 3cm và -1cm Câu 172: Có ba con lắc đơn treo cạnh nhau cùng chiều dài.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 168: Một vật dao động điều hoà có tần số 2Hz. g GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .8m/s2. Hãy xác định vị trí của vật mà tại đó động năng của chuyển động lớn gấp 3 lần thế năng ? A:  2cm B. k2 của hai lò xo l1. B: 1. B: Đường thẳng. D: con lắc bằng gỗ dừng lại sau cùng. Tỷ số giữa tốc độ trung bình và độ lớn vận tốc trung bình của vật sau thời gian 3 / 20s kể từ lúc vật bắt đầu dao động là? A: 3 B: 2 C: 3 D: 2 Câu 175: Một vật dao động điều hoà.2cm D: 0.05s là khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng bằng thế năng. 26.2mm Câu 178: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy.7N/m B: 5.01. l2 lần lượt là: A: 80. được cắt thành hai lò xo có chiều dài l1 = 10cm.16cm C: . lấy g= 9. Khi thang máy đi xuống nhanh dần đều và sau đó chậm dần đều với cùng một gia tốc thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lần lượt là T1=2. bieân ñoä dao ñoäng giaûm moät löôïng  A laø: A: 0. Sau moãi laàn vaät chuyeån ñoäng qua vò trí caân baèng. độ cứng k1 . B: Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hoà là: Dao động nhỏ và bỏ qua ma sát. Bieân ñoä dao ñoäng cuûa vaät coù giaù trò: A: .17 s và T2=1.π/6) + 1 (cm). D: 2. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao động v vào li độ x có dạng nào A: Đường tròn. B: Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng li độ và tốc độ trái dấu. biên độ 4cm. C: Elip D: Parabol. 15N C: 26. Câu 179: Vật dao động điều hòa với phương trình x  Acos(t   ) . B: 4cm. Δt = 0.1mm C: 0.36cm B: . Nếu tại một thời điểm nào đó vật đang có li độ x = 3cm và đang chuyển động theo chiều dương thì sau đó 0. A: cả 3 con lắc dừng lại một lúc. nhôm và gỗ (khối lượng riêng là Dsắt > Dnhôm > Dgỗ) cùng kích thước và được phủ mặt ngoài một lớp sơn như nhau cùng dao động trong không khí. C: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .5s và 2m/s2.20cm D: . C: Hợp lực gây ra dao động của vật là lực kéo về D: Chuyển động từ vị trí cân bằng ra biên là chuyển động thẳng chậm dần Câu 171: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 4cos(4πt . B: con lắc bằng nhôm dừng lại sau cùng C: con lắc bằng sắt dừng lại sau cùng. ba vật bằng sắt. l . heä soá ma saùt giöõa vaät vaø maët ngang laø  = 0. D: Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn là T = 2. Ở thời điểm t vật chuyển động theo chiều âm qua vị trí có li độ 2cm thì ở thời điểm t+1/12(s) vật chuyển động theo A: chiều dương qua vị trí có li độ -2cm B: chiều âm qua vị trí có li độ -2cm C: chiều âm qua vị trí cân bằng D: chiều âm qua vị trí có li độ -23cm Câu 169: Một lò xo có chiều dài tự nhiên lo = 40cm.

0.00024s C: T' = 1.3 cm A: 25cm. Hỏi trong một ngày đêm thì so với đồng hồ chuân nó chạy nhanh hay chậm bao nhiêu? Biết nhiệt độ không thay đổi. 50 Rad/s. Lấy   10 . Một đầu của lò xo được chuyển động kéo m khỏi vị trí cân bằng O đoạn 10cm dọc theo trục lò xo rồi thả nhẹ cho vật dao động. A: 2.99993s B: T' = 2. Câu 184: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương. Biên độ A1 là: A: A1 = 12 cm B: A1 = 6 2 cm C: A1 = 6 3 cm D: A1 = 6 cm Câu 185: Gắn một vật có khối lượng m = 200g vào 1 lò xo có độ cứng k = 80 N/m. Biết hệ số ma sát giữa m và mặt phẳng ngang là  = 0. Trong quá trình dao động điều hòa tại vị trí có li độ x =  1 cm thì thế năng của vật bằng 1/8 động năng của vật. vmax = 1. D: 5cm. 4cm C. C: 3cm.k2 = 150N/m. Vật nặng của con lắc làm bằng một hợp kim khối lượng riêng D=8.43s D: 3. D: 30 m/s2.8 phút 2 Câu 192: Đồ thị vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng như hình vẽ.5s D: 1.33s B: 1. 12cm B.95(m/s) C: vmax = 1.78 m/s2.45s  )cm.8cm Câu 188: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100g. Vào lúc nào đó vật qua li độ x 12 C: 1. Khi vật ở vị trí cân bằng tổng độ dãn của hai lò xo là 5cm. Tích cho vật nặng điện tích q = 1μC rồi đặt trong một điện trường đều có chiều thẳng đứng từ trên xuống và có cường độ E = 36000V/m. m = 100g. Chu kỳ của con lắc khi đặt trong không khí là A. 2 B: x = 5cos( 5 t   ) (cm). sau đó thả vật dao động điều hoà. Phương trình dao động của v(cm / s) vật nặng là: 25 A:x = 25cos( 3 t   ) (cm).79s B: -2.8 phút B: Nhanh 2. vmax = 1.3 cm Câu 183: Cho một hệ lò xo như hình vẽ 1. A: x = ± A 15 5 B: x = ± A 2 2 C: x = ± 2A 3 D: x = ± A 3 5 Câu 190: Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng 10g dao động với biên độ nhỏ T = 2s.90(m/s) D. Xác định vị trí mà vật có tốc độ tức thời bằng tốc độ trung bình của nó trong một chu kì? (Lấy π2 = 10).NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 16 .8 phút D: Nhanh 3. 30Rad/s. độ cứng K = 100 N/m(lò xo có khối lượng không đáng kể) dao động điều hòa.79s Câu 182: Một vật dao động điều hòa với phương trình x  3 cos( 4 7 t ) (cm).71s Câu 191: Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ khi đặt ở địa cực Bắc có gia tốc trọng trường 9.1 (g = 10m/s2). 30Rad/s.8 phút C: Chậm 3. khoảng cách giữa hai vị trí mà tại đó động năng gấp 8 lần thế năng là: A. 2 O 0.1 t(s) 25 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . T' = 1. B: 3cm.00015s Câu 187: Một vật dao động điều hào với biên độ 24cm. Tìm tốc độ lớn nhất mà vật đạt được trong quá trình dao động? A: vmax = 2(m/s) B.832 m/s2. Đưa đồng hồ về xích đạo có gia tốc trọng trường 9. k1 = 100N/m. A: chậm 2. Tìm chu kì dao động mới của con lắc.67g/cm3. và x 2  6 cos(20t  ) (cm). 50 Rad/s.8(m/s) Câu 186: Một con lắc đơn có chu kỳ T=2s khi đặt trong chân không.6s C: 2. Độ lớn gia tốc cực đại của vật là: A: 1 m/s2. B: 3 m/s2. 3 cm. s). cùng tần số có phương trình lần lượt   x1  A1 cos(20t  ) (cm). 16cm D.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 181: Một vật dao động điều hòa với phương trình chuyển động x = 4cos( t + 1 = 3cm và đi theo chiều dương thì sau đó s vật đi qua li độ 3 A: . C: 10 m/s2. Câu 189: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) (cm. hỏi tại thời điểm sau đó 6s vật có li độ là: A: x = + 3 cm B: x = . Kéo vật tới vị trí lò xo 1 có chiều dài tự nhiên. Lấy g = 10m/s2.99985s D: T' = 2. Biên độ và tần số góc của dao động là (bỏ qua mọi ma sát). Tại thời điểm t vật có li độ x = 3 12 D: x = + 3 cm C: x = .3g/lít.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Biết phương trình dao động tổng hợp là: x = 6cos( 20t + ) 4 2 (cm). Khối lượng riêng của không khí là d=1.

2 m.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH C:x = 25πcos( 0.2…) D: t = .+ (s) ( k = 1.(1 .5. người ta đóng một cây đinh tại vị trí I với khoảng cách OI = l/2. Động năng biến thiên điều hòa và luôn >0 D. 2 D: x = 5cos( 5 t   ) (cm). hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là µ = 0. 2T D: 6A . Một đầu con lắc treo vào điểm cố định O. quả nặng có khối lượng m. Tại thời điểm t2. Lúc đầu đưa vật tới vị trí cách vị trí cân bằng 8 cm rồi buông nhẹ. C: 16 cm D: 3.(1 .2. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng chiều Câu 203: Một con lắc đơn có chiều dài l.Giá trị của A2 là A: 5cm B: 4cm C: 8cm D: 6cm Câu 201: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Sau khi bị chặn đinh thì độ cao cực đại h của vật nặng đạt được sẽ là: A: h = h0 = l. Vận tốc biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian C. gia tốc là đúng? A.1. Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là A: s = 50m. C: 2 cm và – 1 cm D:  2 cm. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều B. dao động trên mặt phẳng ngang.4 2 cm và 80 2 cm/s. Treo con lắc ở trần 1 chiếc xe rồi cho xe chuyển động nhanh dần đều trên đường ngang thì dây treo hợp với phương thẳng đứng 1 góc . T 2T  6 C: 3A .cos0) B: h = l. hãy tính chu kì T của con lắc theo T0. Câu 196: Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ.4 m. li độ và vận tốc của vật lần lượt là . 6t   ) (cm). Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược chiều D.3…) 2 6 2 Câu 194: Điều nào sau đây sai khi nói về dao động điều hòa của vật? A. tại nơi có g = 10m/s2 . Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = A .cos0) C: h = 0.05. Quãng đường vật đi được từ lúc bắt đầu dao động đến lúc dừng lại là A: 12 m.(1 . chu kì là T0.h0 = 0. B: 2.02. Tại thời điểm t1.2. li độ và vận tốc của vật lần lượt là 4 cm và 80 3 cm/s.+ (s) ( k = 1. Động năng biến thiên điều hòa quanh giá trị = 0 Câu 195: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  4 cos(4t  )  1 (cm). T Câu 202: Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ.(1 – cos( 2 0)) D: h = 2 h0 = 2 l.5 cm.2…) 8 2 24 2 k 1 k C: t = (s) ( k = 0.cos0) Trang 17 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . chất điểm có tốc độ trung bình là 2 4A 9A A: .) B: t = + (s) ( k = 0. Câu 200: Cho hai dao động điều hoà cùng phương x1 = 5 3 cos10πt (cm ) và x2= A2 sin10πt (cm) .3. A: T = T0 cos  B: T = T0 sin  C: T = T0 tan  D: T = T0 2 Câu 197: Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà. Hãy xác định vị trí của vật mà tại đó động năng của vật bằng 3 lần thế năng? A: 3 cm và – 1 cm B:  2. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều C. 2  ) cm. D: s = 25cm. con lắc dao động tuần hoàn với biên độ góc 0 và độ cao cực đại mà quả nặng đạt được so với vị trí cân bằng là h0 = l. trong đó độ cứng của lò xo là 50 N/m. B: s = 25m C: s = 50cm. Câu 199: Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k=100N/m và vật m=100g. vận tốc. Sao cho đinh chận một bên của dây treo. lấy g = 10 m/s .1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! . Khối lượng của vật nặng là A: 250 g B: 125 g C: 500 g D: 200 g 2 Câu 198: Một con lắc lò xo nằm ngang có k = 100 N/m.5..Biết biên độ của dao động tổng hợp là 10cm.(1 .l. Cơ năng của vật được bảo toàn B. B: . Cho con lắc dao động với biên độ nhỏ.1.cos0) Trên phương thẳng đứng qua O. m = 200 g. Thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm 6 Câu 193: Vật dao động điều hòa trên phương trình x = 4cos( 4t + theo chiều dương là: 1 k 1 k A: t = . Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là =0.

D: 0. khoảng thời gian để vật nhỏ có độ lớn gia tốc không nhỏ hơn 500 2 cm/s2 là T/2.5 giây thì động năng lại bằng thế năng.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 204: Vật nhỏ có khối lượng 200 g trong một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 4cm. B: 50N/m. Câu 207: Một vật dao động trên trục Ox với phương trình động lực học có dạng 8x + 5x” = 0.5cm C: 3cm D: 2.265 rad/s.265 rad/s.4(s). B: dao động theo tần số ngoại lực cưỡng bức. và truyền cho vật vận tốc v = 30cm/s ngược chiều dương.T  2 3s C: l  4m.5cm Câu 218: Dao động của quả lắc đồng hồ là A: dao động tắt dần.7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ t1 = 1. Phương trình dao động của vật là A: x = 3 2 cos(10t +3π/4) cm. D: Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω = 2 2 rad/s.5m. T  2 3s Câu 213: Chọn phát biểu không đúng khi nói về dao động A: Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian B: Dao động duy trì là dao động điều hòa với tần số bằng tần số riêng C: Dao động cưỡng bức là dao động điều hòa có tần số bằng tần số lực cưỡng bức D: Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì biên độ không phụ thuộc vào ma sát Câu 214: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(t +). Câu 219: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào A: Biên độ của ngoại lực. D: dao động duy trì.2 C: Tăng 0. B: 2. C: Pha ban đầu  chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian. Biên độ dao động là A: 5 cm B: 6 cm C: 9 cm D: 10 cm Câu 209: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian t./2) cm. vật có khối lượng 2 kg.6cm. Tại thời điểm vật có gia tốc 75 cm/s2 thì nó có vận tốc 15 3 cm/s.4 D: Giảm 0. chọn t = 0 là lúc truyền vận tốc cho vật.5 3 cm Câu 212: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 dao động điều hoà với chu kì T. D: 4 2 cm. B: Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian.19 rad/s. D: 11. Câu 210: Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể. D: x = 3 2 cos(10t +π/4) cm.T  3 3s D: l  3m.5s đến t2 = 13/3s là: A: 50 + 5 3 cm B: 40 + 5 3 cm C: 50 + 5 2 cm D: 60 . B: x = 3 2 cos(10t +π/3) cm. D: Tần số góc  phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.6cm. Câu 211: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos( t . có độ cứng k = 100N/m. Quả nặng dao động điều hòa với biên độ 6cm. Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa l2 = 1. Chiều dài ban đầu là: A: 1.75m thì chu kì dao động bây giờ là T1 = 3s. T  3 3s B: l  4m. C: 1. C: 4 3 cm. Biết trong một chu kì. khối lượng của vật m = 1 kg. C: dao động điều hoà.25m thì chu kì dao động bây giò là T2= 2s. gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m.5 giây quãng đường vật có thể đi được là: A: 6. A: 2cm B: 1. GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .ta xác định được: A: Quỹ đạo dao động B: Cách kích thích dao động C: Chu kỳ và trạng thái dao động D: Chiều chuyển động của vật lúc ban đầu Câu 216: Một đồng hồ quả lắc được xem như con lắc đơn mỗi ngày chạy nhanh 86.6m.2 B: Giảm 0. B: 2. Kết luận đúng là A: Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω = 2.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Kéo vật khỏi vị trí cân bằng x = +3cm. Động năng bằng 3 lần thế năng khi quả nặng cách vị trí cân bằng. Nếu cắt bớt chiều dài dây treo một đoạn l1=0. Chiều dài l của con lắc ban đầu và chu kì T của nó là A: l  3m. Câu 205: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T =3s. Câu 206: Một vật dao động điều hoà với biên độ 8 cm.4 Câu 217: Con lắc lò xo gồm quả cầu nặng gắn vào đầu lò xo. C: 30N/m.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 18 . Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0. Phải điều chỉnh chiều dài của dây treo như thế nào để đồng hồ chạy đúng? A: Tăng 0. Chọn câu phát biểu sai: A: Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động. C: Dao động của vật là tuần hoàn với tần số góc ω = 1. B: 12 cm. Câu 208: Một con lắc lò xo. dao động điều hoà theo phương thẳng đứng.2m.9m. C: x = 3 2 cos(10t -π/4) cm. biên độ A = 10cm. Câu 215: Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa . C: 10 2 cm. D: 20N/m. Độ cứng của lò xo là: A: 40N/m. Trong 0. B: Dao động của vật là điều hòa với tần số góc ω = 1. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/3 giây là A: 8 cm.24cm. cứ sau một khoảng thời gian 0.

vật có vận tốc và gia tốc lần lượt là . quãng đường vật đi được trong 4 chu kỳ đầu tiên là: A: 32 cm B: 34. cùng tần số với phương trình lần lượt là : x1 = 4sin(10t + /6) (cm) và x2 = 4cos(10t) (cm). Kéo vật cho lò xo dãn 2cm rồi buông nhẹ cho vật dao động.4N . 30cm Câu 222: Cho một vật dao động điều hoà với biên độ A = 10 cm. Biết độ lớn lực đàn hồi cực tiểu và cực đại của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là 15N và 25N. Từ vị trí cân bằng nâng vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ. Fđhmax = 3N D: Fkvmax = 0. Thời điểm ban đầu vật có vận tốc 1.50 3 cm/s và -10 m/s2. Lấy g = 10 m/s2. 25cm C. trong đó vật nặng có khối lượng 100 g.4 m trong điện trường đều có phương nằm ngang với E = 10000V/m. C: 2 cm. Fđhmax = 0.87s D: 8s Câu 230: Một con lắc đơn dao động điều hoà. Xem con lắc dao động tắt dần chậm. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 20cm đến 30cm. 20cm B.107 C được treo bởi một sợi dây mảnh.5m/s và thế năng đang tăng. Trong một chu kì dao động thời gian lò xo nén bằng ½ thời gian lò xo dãn.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 19 .4 s C: 0. Hỏi vào thời điểm nào sau đây vật có gia tốc bằng 15 (m/s2): A: 0.5N Câu 228: Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm. C: Độ chênh lệch giữa tần số ngoại lực và tần số riêng của hệ D: Pha ban đầu của ngoại lực. Câu 229: Một lò xo nhẹ có chiều dại tự nhiên 44 cm.05s Câu 221: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng.Lực hồi phục có độ lớn cực đại là: A: 20N B: 10N C: 15N D: 5N Câu 225: Một vật có khối lượng m = 100 g thực hiện hai dao động điều hoà cùng phương. chiều dài 1. không giãn.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH B: Lực cản của môi trường.10s B: 0. Biết hệ số ma sát là μ = 0. Phương trình dao động của vật là A: x = 2cos(50t + /3) cm B: x = 2cos(50t + /6) cm C: x = 5cos(20t + /3) cm D: x = 5cos(20t + /6) cm Câu 224: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì động năng lại bằng thế năng.56cm C: 100cm D: Đáp án khác Câu 227: Một lò xo treo thẳng đứng có k = 20 N/m.5cm D. Lấy g = 10 m/s2. B: 6 cm. Kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thấy chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo lần lượt là 54 cm và 46 cm.16. Fkvmax = 1N . Lấy 2 = 10. Chu kì dao động của vật là: A: 0. Chiều dài tự nhiên của lò xo là: A. Câu 220: Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30 (m/s2). khối lượng m = 200g. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6 giây là A: 8 cm.4 3 N C: 4 N D: 0. 22. đầu trên cố định. 66. đầu dưới treo một vật có khối lượng m. Lấy g = 10m/s2.Chọn chiều dương hướng xuống. Đồ thị nào mô tả hợp lý sự biến thiên của biên độ dao động con lắc theo tần số f ? A A O A Hình A A A O C f Hình C f O B Hình B f O D Hình D f Câu 232: mộtt con lắc đơn gồm một quả cầu khối lượng 1g. Fđhmax = 3N B: Fkvmax = 2N .80% Câu 231: Một con lắc đơn chịu tác dụng của lực cưỡng bức biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số f. Fđhmax = 5N C. nếu tăng chiều dài 25% thì chu kỳ dao động của nó A: tăng 25% B: giảm 25% C: tăng 11. D: 4 cm. Khi con lắc ở vị trí cân bằng thì dây treo hợp với phương thẳng đứng góc: GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Lực phục hồi tác dụng lên vật có độ lớn cực đại là A: 4 3 N B: 0.15s C: 0. tần số f = 2Hz. dao động điều hoà với năng lượng 0. Lấy g = 9.20s D: 0.49s B: 0. Cho biết tại thời điểm ban đầu ( t = 0).79 m/s2. tích điện q  5.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .05 J.80% D: giảm 11.4 N Câu 226: Con lắc lò xo nằm ngang có k = 100N/m. Tốc độ trung bình nhỏ nhất mà vật đạt được trong thời gian 1/6 s là A: 30 cm/s B: 30 3 cm/s C: 60 3 cm/s D: 60 cm/s Câu 223: Cho một con lắc lò xo. m = 100g. Fkvmax = 2N . Giá trị cực đại của lực kéo về và lực đàn hồi là: A.

Biết tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là 4. A: gia tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng. Sau khi qua vị trí cân bằng lần thứ nhất. Khi ở trạng thái cân bằng lò xo L bị nén 2cm. 3 N và 6 N D. D: luôn hướng về vị trí cân bằng. 10(rad/s) B: 2(cm). dọc theo trục lò xo. 25(rad/s) D:4(cm). Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động. Một viên đạn m0 = 100(g) bay với vận tốc v0 = 18(m/s). 1. Cho π2 = 10. k = 40N/m một L 1 2 1 2 đầu gắn cố định.25 cm là: A. cùng tần số. chu kì dao động T = 0. 2. Câu 241: Với vật dao động điều hòa. 2(rad/s) Câu 238: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A: Biên độ dao động của con lắc B: Khối lượng của con lắc C: Vị trí dao động của con lắc . đáp án khác Câu 235: Cho con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ A = 12 cm. g = 10 m/s2.5 s.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH A: 100 B: 200 C: 600 D: 300 Câu 233: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài.01 s Câu 236: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì: A: Động năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên. D: Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu. có chu kỳ dao động là T. B: Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại. Câu 242: Con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m. D: Điều kiện kích thích ban đầu. C: ngược pha với gia tốc của vật. Khối lượng của vật m = 300 g. tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi dao động là: A: 5 B: 4 C: 7 D: 3 Câu 240: Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng? A: Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian.96cm. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là A: 0. L có độ cứng k = 60N/m.00 s C. hợp lực tác dụng vào vật có đặc điểm A: cùng pha với vận tốc. 4(rad/s) C: 4(cm). đến cắm chặt vào M. tỷ số giữa động năng và thế năng của con lắc là: A: 8 B: 6 C: 3 D: 0. Cho g =  2 = 10m/s 2 .125 Câu 246: Một hệ gồm 2 lò xo L .02 C: 0. Lấy g = 10m/s2. Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s . vật nặng có khối lượng m = 100g. 0. Câu 245: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 18cm. C: Có năng lượng dao động luôn không đổi theo thời gian. B: cùng pha với li độ. D: Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần. B: 2T. D: lực đàn hồi của lò xo luôn hướng về vị trí cân bằng. C: vận tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng. Lực 1 đàn hồi tác dụng vào m khi vật có li độ 1cm là 1 m 2 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . C: T 2 . Câu 239: Con lắc lò xo treo thẳng đứng.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 20 .005 Câu 243: Dao động tổng hợp của 2 dao động cùng phương. B: Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . do có ma sát nên lò xo chỉ bị nén cực đại là 3. 1. g = 10 m/s2. 0 N và 6 N C. Nếu lò xo bị cắt bớt một nửa thì chu kỳ dao động của con lắc mới là: A: T. Câu 237: Con lắc lò xo có k = 90(N/m) . cùng biên độ. Tính độ lớn của lực đàn hồi khi vật cách vị trí cân bằng 6. Kéo vật đến vị trí mà lò xo giãn một đoạn 4cm rồi buông nhẹ. B: li độ và động năng của vật biến thiên điều hòa cùng chu kì. C: Khi vật ở vị trí cân bằng thì thế năng của vật bằng cơ năng.04 B: 0.01 D: 0. Tìm chu kì dao động? A.98 s B. m = 800(g) được đặt nằm ngang. D: T . 2 Câu 234: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 8 cm. đầu còn lại gắn vào vật m có thể dao động điều hoà theo x L phương ngang như hình vẽ. lò xo có khối lượng không đáng kể. có biên độ bằng biên độ của mỗi dao động thành phần khi 2 dao động thành phần A: lệch pha π / 2 B: ngược pha C: lệch pha 2π /3 D: cùng pha Câu 244: Một con lắc lò xo dao động điều hòa thì. Cho π2 = 10. 0 N và 3 N B. Tại vị trí có li độ x = 6cm. Biên độ và tần số góc dao động của con lắc là: A: 20(cm).89 s D.

4cm D: 337. đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là: A: Biên độ B: Chu kì C: Năng lượng D: Pha ban đầu Câu 248: Một vật dao động với phương trình x  4 2 sin(5t  )cm .8cm C: 331. B: 60 N C: 6 N. Quãng đường vật đi từ thời điểm  4 t1  1 s đến t 2  6s là 10 A: 84. B: 2. Vật dao động theo phương trình: x = 6cos 10 t (cm). đầu trên cố định.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH A: 1. đầu dưới treo một vật m = 100g.0N .2N. Tích điện âm cho vật và treo con lắc vào điện trường đều hướng thẳng đứng từ trên xuống sẽ có một lực điện F = P/5 tác dụng vào vật. C: 0. D: 3.4cm B: 333. Chọn gốc thời gian là lúc buông vật.4N. lấy g = 10m/s2.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Trong dao động điều hoà. Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Khi đó chu kỳ dao động nhỏ của con lắc nhận giá trị A: 5 / 6 s B: 1s C: 5 s D: 0. D: 70 N.6N.5cm Câu 249: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 21 . Câu 247: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động.5 5 s GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Câu 250: Con lắc lò xo có trọng lực P và chu kỳ dao động riêng T = 1s. Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn A: 7 N.

D: 160dB Câu 3: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1. C. Sau 4s. Câu 8: Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ? A: Tần số sóng.M3 trên dây và lần lượt cách vật cản cố định là 12. Đoạn S1M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại? A: 50cm B: 40cm C: 30cm D: 20cm Câu 4: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau A và B cách nhau một khoảng AB = 24cm. vận tốc truyền sóng v = 2m/s. tốc độ truyền sóng là 5. 60Hz. Các sóng có cùng bước sóng  = 2. 37. Tốc độ truyền sóng là 40m/s. Cho các điểm M1. Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với S1S2 tại S1. Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với O1O2 tại O1./2) cm C: uM = 10cos( t + ) cm D: uM = 10cos( t .5 cm. Phương trình dao động của điểm M cách A một khoảng 2m là phương trình nào dưới đây? A: uM = 10cos( t + /2) cm B: uM = 10cos( t . B.2 m/s. Gốc thời gian là lúc A băt đầu dao động từ vị trí cân bằng theo chiều dương hướng lên. A: truyền từ O đến M. Độ dời của điểm có tọa độ x = 5cm lúc t = 0. tần số f = 80Hz. B: 15dB.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 22 . cách nhau một khoảng O1O2 = 40cm. Khoảng cách từ B đến nguồn lớn hơn từ A đến nguồn bốn lần. f là tần số của sóng. 62. Trên đường nối hai nguồn.1. Để điểm M trên dây cách O 20cm luôn luôn dao động cùng pha với O thì tần số f là: A: 42Hz B: 52Hz C: 45Hz D: 50Hz Câu 13: Sóng truyền với tốc độ 5m/s giữa hai điểm O và M nằm trên cùng một phương truyền sóng. 40Hz và 60Hz khi tổng hợp chúng lại thành một nguồn âm thì tần số là: A. Nếu mức cường độ âm tại A là 60dB thì mức cường độ âm tại B xấp xỉ bằng: A. đầu O dao động với tần số f từ 40Hz đến 53 Hz. Hai điểm M và N trên mặt nước cùng cách đều trung điểm của đoạn AB một đoạn 16 cm và cùng cách đều 2 nguồn sóng và A và B. 40cm D.25m. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz. 40Hz. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s. D: Bước sóng. 30cm C./6) (cm) và tại M là: uM = 5cos(5t + /3) (cm). B nằm trên cùng đường thẳng đi qua nguồn O và cùng bên so với nguồn. Đoạn O1M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại? A: 50cm B.5m. OM = 0.2x) cm. vận tốc truyền sóng v = 2m/s. Số điểm trên đoạn MN dao động cùng pha với 2 nguồn là: A: 7 B: 8 C: 9. Biết phương trình sóng tại O là uo = 5cos(5t .1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . M2.2…) thì hai điểm sẽ: 2f A: Dao động cùng pha B: dao động ngược pha C: Dao động vuông pha D: Không xác định được Câu 10: Đầu A của một sợi dây cao su căng ngang được làm cho dao động theo phương vuông góc với dây với biên độ a = 10cm. ( n = 0. 48dB. Tần số dao động của nguồn có thể là A: 9 Hz B: 7 Hz C: 4 Hz D: 6 Hz Câu 6: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp O1 và O2 dao động đồng pha. Câu 9: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng. chu kỳ 2s.M1 và M3 dao động cùng pha và ngược pha với M2 D: M1 và M2 dao động cùng pha và ngược pha với M3 Câu 2: Một nguồn âm O. Hai điểm A. B: Bản chất của môi trường truyền sóng. M2 và M3 dao động cùng pha B: M2 và M3 dao động cùng pha và ngược pha với M1 C.5 cm. B: truyền từ M đến O. 20Hz. Xác định khoảng cách OM và chiều truyền sóng.6cm C: 3 cm D: 0cm Câu 12: Một sợi dây đàn hồi dài. cách nhau một khoảng S1S2 = 40cm. 120Hz.25s là bao nhiêu? A: 6cm B: . D: 6 Câu 5: Hai nguồn kết hợp cùng pha trên mặt nước cách nhau 38cm. 20cm Câu 7: Có 3 nguồn âm có tần số 20Hz. C: Biên độ của sóng. D.5cm. phát sóng âm theo mọi phương như nhau. C: 20dB.5 cm.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH GIÁO DỤC HỒNG PHÚC CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ HỌC ***** THẦY “NGUYỄN HỒNG KHÁNH” CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TÔT! Câu 1: Sóng dừng trên dây dài 1m với vật cản cố định. S2 dao động cùng pha. sóng truyền được 16m dọc theo dây. OM = 0. GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . A: M1. người ta quan sát được 7 điểm dao động với biên độ cực đại (không kể 2 nguồn).) cm Câu 11: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây dài có phương trình u = 6cos( 4t + 0. v là vận tốc truyền sóng. Nếu d = v (2n + 1) . Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz.

hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số 20Hz. Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m là A: 102 dB B: 107 dB C: 98 dB D: 89 dB Câu 22: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng đơn sắc. B: 0.25m.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 23 .5cm. Người ta thấy điểm M dao động cực đại và giữa M với đường trung trực của AB có một đường không dao động. Tốc độ truyền sóng trên dây là A: 0. B dao động cùng pha với tần số 10Hz. D: Tần số dao động của một sóng không thay đổi khi truyền đi trong các môi trường khác nhau. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng A: 10cm/s B: 20cm/s C: 30cm/s D: 40cm/s Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp S1. N trên mặt nước có MA=15cm.5m. C: 5 đường D: 6 đường Câu 17: Một sợi dây đã được kéo căng dài 2L. B là một điểm bụng gần A nhất. Số vân lồi giao thoa (các dãy cực đại giao thoa) quan sát được là: A: 9 B: 10 C: 11 D: 12 Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A. Trên dây. NB=24. Tại một điểm trên màn quan sát hình ảnh giao thoa có hiệu đường đi của tia sáng là bao nhiêu nếu tại đó ta quan sát được vân tối ? A: số nguyên lần bước sóng B: Số lẻ lần nửa bước sóng C: số lẻ lần bước sóng D: số nguyên lần nửa bước sóng Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai ? A: Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động được truyền đi. Khi sợi dây rung bước sóng của âm trong không khí là bao nhiêu. u2 = 2cos(100t + ) (mm). với AB = 10 cm.25 m/s. Tốc độ truyền sóng trong nước là 30cm/s. OM = 0. NA=32cm. ngoài hai điểm đầu thì chỉ có điểm chính giữa G của sợi dây là nút sóng. OM = 0. Biết rằng khi dây rung thì giữa hai đầu dây có 2 bụng sóng: A:15cm B: 30cm C: 60cm D: 90cm Câu 19: Một sợi dây đàn hồi căng ngang. Cho rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . t tính bằng giây (s). GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Dao động tại các điểm A và B sẽ A: có biên độ bằng nhau và cùng pha B: có biên độ khác nhau và cùng pha C: có biên độ khác nhau và ngược pha nhau D: có biên độ bằng nhau và ngược pha nhau Câu 18: Một sợi dây được căng ra giữa hai đầu A và B cố định . Số đường dao động cực đại giữa M và N là: A: 4 đường. B: Khi truyền trong một môi trường nếu tần số dao động của sóng càng lớn thì tốc độ truyền sóng càng lớn. A là một điểm nút. D: truyền từ M đến O. có các đầu M và N cố định. C: 2 m/s. Sợi dây được kích thích để tạo sóngdừng trên nó sao cho. B: Khi tần số dao động của nguồn sóng càng lớn thì tốc độ truyền sóng càng lớn C: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau D: Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số của sóng không đổi Câu 24: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về sự truyền của sóng cơ học? A: Tần số dao động của sóng tại một điểm luôn bằng tần số dao động của nguồn sóng.B là 2 cm. đang có sóng dừng ổn định. C là trung điểm của AB. năng lượng âm bị giảm 5 % so với lần đầu do sự hấp thụ của môi trường truyền âm. Hiệu khoảng cách từ M đến A.5 m/s.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH C: truyền từ O đến M. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s. Cho biết tốc độ truyền sóng cơ trên dây là vs = 600m/s. AB = 30cm. nằm hai bên điểm G và cách G một đoạn x (x < L) như nhau. tốc độ truyền âm thanh trong không khí là va = 300m/s. D: 1 m/s. Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước. MB=20cm. B: 7 đường. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0.Biết I0 = 10-12 W/m2. Câu 20: Để tăng gấp đôi tần số của âm do dây đàn phát ra ta phải : A: Tăng lực căng dây gấp hai lần B: Giảm lực căng dây gấp hai lần C: Tăng lực căng dây gấp 4 lần D: Giảm lực căng dây gấp 4 lần Câu 21: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W.2 s. A và B là hai điểm trên sợi dây. Hai điểm M. S2 cách nhau 28mm phát sóng ngang với phương trình u1 = 2cos(100t) (mm). còn bản thân các phần tử môi trường thì dao động tại chỗ. C: Khi truyền trong một môi trường thì bước sóng tỉ lệ nghịch với tần số dao động của sóng.

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . D.2x) (cm) trong đó t tính bằng s. B: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lí là tần số và biên độ. C: 11 nút. D: Độ cao là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lí tần số và năng lượng âm. B: Hai lần độ dài của dây. C: Độ to của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào mức cường độ và tần số âm. Câu 26: Câu 30: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là: u = Asin( 2 t) cm. khí. 35. trong có không khí. cho dây dao động nó phát âm cơ bản. Tạp âm là những âm không có tần số xác định. Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây xuất hiện số nút sóng và bụng sóng là: A: 21 nút. 38.2dB. đầu B tự do. coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. C: Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc. 37. Kích thích dao động cho dây nhờ một nam châm điện với tần số dòng điện 20Hz. Mức cường độ âm tại A là 50dB. Bước sóng  là: A:  = 4cm B:  = 8cm C:  = 2 cm D: Kết quả khác.1cm B: + 1 cm C: . Ta có A Sóng truyền từ M đến N với vận tốc 2m/s. 10 bụng. 20 bụng.6dB. đồng thời xảy ra hiện tượng cộng hưởng âm với ống và âm do ống phát ra cùng là âm cơ bản. A: .1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Tốc độ truyền sóng là 0. C: Sóng tuyền từ N đến M với vận tốc 1m/s. D: Sóng tuyền từ M đến N với vận tốc 1m/s. Tính mức cường độ âm tại trung điểm M của AB. Câu 35: B: 21 nút. N cách nhau 10 cm dao động ngược pha nhau. lỏng. 11 bụng. tốc độ truyền sóng trên dây 160cm/s.2vm D: + 2cm Câu 29: Khẳng định nào sau đây đúng? A: Sóng âm luôn là sóng dọc. S2 là f = 120Hz. T Một điểm M cách nguồn O bằng 1/3 bước sóng ở thời điểm t = 1/2 chu kì có độ dịch chuyển uM =2cm. Vào lúc nào đó li độ của sóng tại một điểm P là 1cm thì sau lúc đó 5s li độ của sóng cũng tại điểm P là. tại vùng giao S1.cos(t + /3) (cm). Phương trình sóng của một điểm M trên phương truyền sóng đó là: uM = 3cos  t (cm). 21 bụng. tại B là 30dB.6 cm Câu 27: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng. Gọi A và B là hai điểm nằm trên cùng một phương truyền và ở cùng một phía so với O.cost (cm) và uA = 2. Tại miệng ống có căng ngang một dây dài 2m.5dB. Phát biểu nào sau đây đúng ? B: Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó nhỏ D: Âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm A: Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to C: Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to Câu 36: Một ống dài 0.5m có một đầu kín. Khi đó trên mặt nước.4m/s.3 cm C: 0 D: 4. Số các điểm có biên độ 5mm trên đường nối hai nguồn là: A: 10 B: 21 C: 20 D: 11 Câu 33: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng là: A: Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp C: Độ dài của dây. B: Sóng truyền từ N đến M với vận tốc 2m/s. Câu 25: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng: uA = 4. B. Tốc độ truyến âm trong không khí là 340m/s. Tính biên độ sóng tổng hợp tại trung điểm của đoạn AB A: 6 cm B: 5. D: Hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp Câu 34: Một sợi dây thép AB dài 41cm treo lơ lửng đầu A cố định. B: Sóng âm lan truyền được trong cả 3 môi trường rắn. Câu 28: Biểu thức của sóng tại một điểm có tọa độ x nằm trên phương truyền sóng cho bởi: u = 2cos( t/5 .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 24 .2dB. S2 người ta qua sát thấy 5 gơn lồi và những gợn này chia đoạn S1S2 thành 6 đoạn mà hai đoạn ở hai đầu chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại. cho S1 S2 = 5 cm. Phương trình sóng của một điểm N trên phương truyền sóng đó ( MN = 25 cm) là: uN = 3 cos (  t +  /4) (cm). C. trong chất rắn là sóng ngang. Biên độ sóng A là: A: 2cm Câu 31: B: 4 3 cm C: 4cm D: 2 3 cm Trên mặt nước phẳng lặng có hai nguồn điểm dao động S1. D: Sóng âm chỉ có tần số từ 16Hz đến 20KHz. Câu 32: Hai guồn phát sóng điểm M. D: 11 nút. A: 34. cùng tần số là 20Hz cùng biên độ là 5mm và tạo ra một hệ vân giao thoa trên mặt nước. Coi môi trường không hấp thụ âm.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Một nguồn âm đẳng hướng phát ra từ O. một đầy hở. A: 550m/s B: 680m/s C: 1020m/s D: 1540m/s Câu 37: Kết luận nào sau đây là không đúng? A: Nhạc âm là những âm có tần số xác định.

5m B: 10m C: 5m D: 4m Câu 43: Tạo sóng ngang tại O trên một dây đàn hồi. cực tiểu B: 8mm. Câu 42: Một dây đàn hồi căng ngang. cùng tấn số 100Hz. Tính thời điểm đầu tiên để M cách O 12cm dao động cùng trạng thái ban đầu với O. S2 thấy vân bậc k đi qua điểm M có M S1 .1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .M’ S2 = 36 mm. D: Bụng sóng và nút sóng dịch chuyển với vận tốc bằng vận tốc lan truyền sóng. theo cùng một chiều và dao động điều hoà trên trục Ox với cùng biên độ. cực đại C: 24mm. Trên mặt nước hai điểm A và B cách nhau 10cm trên phương truyền sóng luôn luôn dao dộng ngược pha nhau. Chu kì dao động của P gấp 3 lần của Q. O2 cách nhau 20 cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình: u2= u1  5cos(100t)(mm) . 8 Câu 39: Hai vật P và Q cùng xuất phát từ gốc toạ độ. vận tốc truyền sóng trên mặt nước thay đổi từ 0.8m/s đến 1m/s.M S2 = 12mm. B. Bước sóng trên mặt nước là: A: 4cm. Sau thời gian 0. Tỉ số độ lớn vận tốc của P và của Q khi chúng gặp nhau là A: 2 : 9 B: 3 : 1 C: 1 : 3 D: 9 : 2 Câu 38: Câu 40: Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình y  y0 cos 2 ( ft  x ) trong đó x. Một điểm M cách nguồn phát sóng O một khoảng d = 20cm có phương trình dao động uM = 5cos 2( t .5 m. Coi biên độ không đổi. A:   Câu 41:  y0 4 B:   2 y0 C:    y0 y0 2 Khi xảy ra sóng dừng trên dây. Vận tốc truyền sóng trên dây là 80cm/s. Hỏi trên đoạn S1S2 có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại nhưng cùng pha với hai nguồn A: 6 B:5 C: 11 D: 7 Câu 49: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về các hiện tượng sóng dừng. kèn là sóng dọc. Tìm Bước sóng.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 25 .0. cùng pha theo phương vuông góc với mặt chất lỏng. Số đường hipebol trên đoạn O1O2 dao động với biên độ cực đại ( không kể O1. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp. Phương trình dao động của nguồn O là phương trình dao động trong các phương trình sau? A: uo = 5cos( 2t . và t đo  D:   bằng s. D. Câu 46: Hai nguồn kết hợp S1.75s Câu 45: Một điểm O trên mặt nước dao động với tần số 20Hz. Tại điểm A cách N 10m có mức cường độ âm L0(dB) thì tại điểm B cách N 20m mức cường độ âm là GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .5Hz C: 5Hz D: 4. Vận tốc sóng trên dây là 20m/s. D: 5cm. Câu 50: Sóng dừng trên dây dài 2m với hai đầu cố định. B: Sóng dừng trên dây đàn là sóng ngang. Xét về một phía đường trung trực của S1./4) cm Câu 44: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên biên độ a.5s B: t = 1s C: 2s D: 0. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2(m / s) . B: 16cm. A: Sóng dừng không có sự lan truyền dao động. thì bước sóng là: A. Vận tốc dao động cực đại của mỗi phần tử môi trường gấp 4 lần vận tốc sóng nếu. Khoảng cách giữa bốn nút liên tiếp.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Tại 2 điểm O1. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha. Khoảng cách giữa ba nút liên tiếp. A: t =0. C: 25cm. C.125) cm. O2) là A: 11 B: 10 C: 9 D. Cho một đầu dao động theo phương thẳng đứng với chu kì 2s thì trên dây có sóng truyền đi.5Hz Câu 51: Chọn câu đúng. tìm bước sóng? A: 2. Vận tốc truyền sóng 20m/s. chu kì T = 1s. vân bậc k là cực đại hay cực tiểu? A: 8mm. C: Mọi điểm giữa hai nút của sóng dừng có cùng pha dao động. Chiều dài ống sáo càng lớn thì âm phát ra A: Càng cao B: Càng trầm C: Càng to D: Càng nhỏ Câu 52: Một nguồn âm N phát âm đều theo mọi hướng. và vân bậc ( k + 3) đi qua điểm M’ có M’ S1 . Tìm tần số dao động của sóng dừng nếu biết tần số này khoảng từ 4Hz đến 6Hz. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm. A: 10Hz B: 5. cực đại Câu 47: Hai nguồn sóng cơ AB cách nhau dao động chạm nhẹ trên mặt chất lỏng.Số điểm không dao động trên đoạn AB =1m là A: 10 điểm B: 20 điểm C: 5 điểm D: 11 điểm Câu 48: Thực hiện giao thoa sóng với hai nguồn cùng pha S1S2 cách nhau 5  . S2 cách nhau 50mm trên mặt thoáng thủy ngân dao động giống nhau x = acos 60t mm. trong cột khí của ống sáo.3s dao động truyền đi được 1./2) cm B: uo = 5cos( 2t + /2) cm C: uo = 5cos( 2t + /4) cm D: uo = 5cos( 2t . cực tiểu D: 24mm.y được đo bằng cm.

B: Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ. D: Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động. chất khí và cả chân không. Câu 56: A và B là hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng. Tần số các sóng chạy bằng A: 100 Hz B: 125 Hz C: 250 Hz D: 500 Hz Câu 64: Cột không khí trong ống thủy tinh có độ cao l có thể thay đổi được nhờ điều khiển mực nước trong ống. 2 D: L0 – 6(dB) Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng? A: Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động. Tại thời điểm t = 0. Phương trình dao động của A và B lần lượt là u A  6cos(20 t  3 / 2)cm và u B  6 cos(20 t   / 2)cm . B: 6Δt. Cho biết tần số 22 Hz  f  26 Hz. 4 C: L0 (dB). D: 12Δt. Số điểm dao động cực tiểu trên S1S2 là: A: 12 B: 11 C: 10 D: 9 Câu 62: Thực hiện giao thoa sóng với hai nguồn cùng pha S1S2 cách nhau 5  . C: Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động. Vị trí các điểm dao động lệch pha π/4 so với nguồn là A: 2k + 1/4 (m) B: 2k ± 1/4 (m) C: k + 1/8 (m) D: 2k + 1/8 (m) Câu 59: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với sợi dây với tốc độ truyền sóng v = 4 m/s. vận tốc truyền âm là 340m/s. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 cm thì thấy M luôn luôn dao động lệch pha với A một Câu 58: góc  = (2k + 1) A: 20 cm Câu 60:  với k = 0. những điểm dao động với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn ( k Z) là: A. d2 – d1 = k  B: d2 – d1 = 2k  C: d2 – d1 = (k + 1/2)  D: d2 – d1 = k  /2 Câu 61: Tiến thành thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt thoáng của một chất lỏng nhờ hai nguồn kết hợp cùng pha S1. C: 3Δt. Câu 53: B: L0 (dB).GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH A: L0 – 4(dB). Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí là 350 m/s. Giữa M và đường trung trực S1S2 có một gợn lồi dạng hypepol. Câu 54: Cho hai nguồn sóng âm kết hợp A.5 Hz Câu 55: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Một sóng cơ truyền trong môi trường với bước sóng 2m. . người ta thấy có 5 vị trí âm có độ to cực đại. truyền ngược chiều nhau và giao thoa nhau tạo thành sóng dừng. Khoảng cách từ một nút N đến nút thứ N + 4 bằng 6m. chất lỏng. điện tích trên một bản tụ điện cực đại.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 26 . biết rằng đầu A hở của cột không khí là môt bụng sóng. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Tần số f của nguồn âm có giá trị thoả mãn A: 350 Hz  f < 525 Hz B: 350 Hz < f < 525 Hz C: 175 Hz  f < 262. . C: Truyền được trong chất rắn.5 Hz D: 175 Hz < f < 262. còn đầu B kín là một nút sóng. và cách S1 một đoạn 4cm. D: Không truyền được trong chất rắn. S2. người ta nghe thấy âm to nhất. ta thấy trong cột không khí có một sóng dừng ổn định. Khoảng cách gần nhất giữa A và B là A: 20cm B: 80cm C: 40cm D: 10cm Câu 57: Sóng dọc ( sóng cơ ) truyền được trong các môi trường nào? A: Chỉ trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng. Biên độ dao động của M là cực đại. Tần số của âm do âm thoa phát ra có thể nhận giá trị trong các giá trị sau? GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Khi âm thoa dao động. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là A: 4Δt. nó phát ra một âm cơ bản. Khi độ cao thích hợp của cột không khí có trị số nhỏ nhất lo = 13cm. Một điểm M nằm trên mặt thoáng cách S2 một đoạn 8cm. Di chuyển trên đoạn AB. Hỏi trên đoạn S1S2 có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại nhưng ngược pha với hai nguồn A: 6 B:5 C: 11 D: 7 Câu 63: Hai sóng chạy có vận tốc 750m/s. B đặt cách nhau 2 m dao động cùng pha nhau. Sóng truyền từ B đến A với tốc độ 8m/s.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Đặt một âm thoa k trên miệng ống thủy tinh. bước sóng  của sóng có giá trị là: 2 B: 15 m C: 16 cm D: 32 m Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp. ngược pha nhau. B: Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí. Cho biết S1S2 = 10cm. Tần số dao động của mỗi nguồn là f = 30Hz.

C: 3.8m thì thấy cường độ âm tăng gấp 3 lần. C: 85 cm/s. gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng quả cầu được nối vào một sợi dây AB dài l. cách nhau một khoảng AB = 12cm. Hai điểm C và D trên mặt nước cách đều hai nguồn sóng và cách trung điểm 0 của đoạn AB một khoảng là 8 cm. Hai nguồn đang dao động vuông góc với mặt nước và tạo ra các sóng có cùng bước sóng  = 1. cách S2 3. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha là 6cm. giãn Câu 76: Cho hai loa là nguồn phát sóng âm S1.5m. Câu 66:  222m.75s Câu 72: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz. Điểm M trên mặt nước cách hai nguồn sóng S1.5s B: t = 1s C: t = 2s C: t = 0. tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1(m/s).giãn B: Trong chất lỏng sóng âm là sóng dọc vì trong chất này lực đàn hồi chỉ xuất hiện khi có biến dạng lệch C: Trong chất rắn sóng âm chỉ có sóng ngang vì trong chất này lực đàn hồi xuất hiện khi có biến dạng lệch D: Trong chất lỏng và chất rắn. sóng âm gồm cả sóng ngang và sóng dọc vì lực đàn hồi xuất hiện khi có biến dạng lệch và biến dạng nén.375(m). căng ngang. Tốc độ truyền sóng là A: 90 cm/s. có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0. tần số của nguồn là f = 8Hz. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà tại đó dao động của hai điểm lệch pha nhau /3 rad là 5m. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox. Hỏi trên đoạn S1S2 có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại nhưng ngược pha với hai nguồn A: 3 B:5 C: 4 D: 9 Câu 75: Chọn câu đúng A: Trong chất khí sóng âm là sóng dọc vì trong chất này lực đàn hồi chỉ xuất hiện khi có biến dạng nén. Biết vận tốc truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 40 cm/s. Bề rộng của một bụng sóng là A: 1cm B: 2cm C: 4cm D: 8cm Câu 67: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng R. chu kì T= 2s. Một quả cầu khối lượng m. Một nguồn sóng cơ học dao động điều hòa theo phương trình u = Acos(10t + /2) cm.5 cm. D: 100 cm/s. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tính thời điểm đầu tiên để điểm M cách O 6 cm lên đến điểm cao nhất. Cho quả cầu dao động điều hòa với biên độ a = 2cm. Số điểm trên đoạn CD dao động cùng pha với nguồn là A: 6.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH A: f = 563. S2 phát âm cùng phương trình u S1  u S2  a cos t . trên dây có hiện tượng sóng dừng. B:  22. Một người đứng ở vị trí M cách S1 3(m). D: 10.2  . Tính số điểm dao động cực đại trên vòng tròn: A: 20 B: 22 C: 24 D: 26 Câu 74: Thực hiện giao thoa sóng với hai nguồn cùng pha S1S2 cách nhau 20cm . Giá trị chính xác của R là: A: 300m B: 200m C: 150m D: 100m Câu 68: Tại hai điểm S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 20(cm) có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình lần lượt là u1  2cos(50 t )(cm) và u2  3cos(50 t   )(cm) . C:  29. D:  171m. Khi người đó tiến lại gần nguồn âm một khoảng l = 126.7 m/s đến 1 m/s. Câu 73: Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng cách x trên đường kính của một vòng tròn bán kính R ( x << R) và đối xứng qua tâm của vòng tròn.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Tốc độ truyền sóng là Câu 70: A 75 m/s B: 100 m/s C: 6 m/s D: 150 m/s Câu 71: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao dộng đi lên với biên độ 1. Vậy tần số âm bé nhất. Nguồn này phát sóng cầu. Khi người đó đi lại gần nguồn âm 50m thì thấy cường độ âm tăng lên gấp đôi.S2 lần lượt 12(cm) và 16(cm).8Hz D: f = 365. Biết rằng mỗi nguồn đều phát sóng có bước sóng  và x = 5. Vận tốc sóng âm trong không khí là 330(m/s). Coi biên độ không đổi A: t = 2.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 27 . B: 80 cm/s.8Hz Câu 65: Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S2M là A: 7 B: 5 C: 6 D: 4 Câu 69: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau A và B. để ở M người đó không nghe được âm từ hai loa là bao nhiêu? A: 420(Hz) B: 440(Hz) C: 460(Hz) D: 480(Hz) GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Khoảng cách d là: A.6cm. ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm.8Hz B: f = 658Hz C: f = 653. B. 5.3m.

D: Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ. phát một sóng có dạng hình tròn. Tại thời điểm như biểu diễn trên hình. S2 thấy vân bậc k đi qua điểm M có M S1 .0418J C: 0. S2 phát ra. vận tốc truyền sóng v = 2m/s.  = 1m. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 27cm/s. Câu 83: Một nguồn âm phát ra sóng âm hình cầu truyền đi giống nhau theo mọi hướng và năng lượng âm được bảo toàn. Biên độ 1cm. B: Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.2m/s C: 5m/s D: 3. Một người đứng ở điểm N với S1N = 3m và S2N = 3. Xét về một phía đường trung trực của S1. Câu 88: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng? A: Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha có biên độ a và 2a dao động vuông góc với mặt thoáng chất lỏng. S2 cách nhau 50mm trên mặt thoáng thủy ngân dao động giống nhau x = acos 60t mm. bề rộng của bụng sóng là 4a. còn điểm Q có li độ cực đại. D: 70cm/s.M’ S2 = 36 mm.2m/s Hai nguồn kết hợp S1. đứng yên Câu 79: B: Đứng yên. O2 trên mặt chất lỏng dao động điều hòa ngược pha với chu kì 1/3s.5cm/s. Trong các nhận xét sau đây nhận xét nào sai? A: Biên độ dao động của bụng là 2a. C. biên độ dao động của đầu gắn với âm thoa là a. Câu 85: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp O1 và O2 dao động đồng pha . điểm P có li độ bằng 0.0318J Câu 87: Hai nguồn âm nhỏ S1. đi lên D: Đi lên. biết dòng điện xoay chiều có tần số là f.5m. 10. cực đại. Lúc đầu ta đứng cách nguồn âm một khoảng d. T 1 B: Khoảng thời gian ngắn nhất (giữa hai lần liên tiếp) để dây duỗi thẳng là t = = . D. B. B: 77. và vân bậc ( k + 3) đi qua điểm M’ có M’ S1 . N nằm cách nhau 9 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. cực tiểu B: 80cm/s.6J.0118J D: 0.75 và d2=7. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A: 75cm/s. 2 2f C: Mọi điểm giữa hai nút liên tiếp của sóng dừng đều dao động cùng pha và với biên độ khác nhau.3180J B: 0. Người ta thấy rằng hai điểm A và B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng a = 20cm luôn dao động ngược pha nhau. Biết rằng. Tại hai điểm M.5m/s Câu 80: B: 4. D: Mọi điểm nằm hai bên của một nút của sóng dừng đều dao động ngược pha. Tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz . Cho rằng biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Tốc độ đó là: A: 3. a  A0  3a. cực tiểu C: 24cm/s. tốc độ truyền sóng thay đổi từ 70 cm/s đến 80 cm/s. GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 28 .5cm. Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 3m/s đến 5m/s.375m. S2 giống nhau (được nối với một nguồn âm) phát ra âm thanh với cùng một pha và cùng cường độ mạnh. theo chiều từ Q trái sang phải. Tìm bước sóng dài nhất để người đó ở N không nghe được âm thanh từ hai nguồn S1.5cm C: 2cm D: 2 cm Câu 82: Sóng dừng trên dây đàn hồi tạo bởi âm thoa điện có gắn nam châm điện.M S2 = 12mm. Vào thời điểm đó hướng chuyển động của P và Q P lần lượt sẽ là: Câu 77: A: Đi xuống. cực đại D: 80 cm/s. đi xuống C: Đứng yên.4m. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . C: A0 = 3a. Câu 81: Hai điểm O1. A: 160m B: 80m C: 40m D: 20m Câu 84: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50 Hz.  = 0. Đoạn O1M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại ? A: 50cm B: 30cm C: 40cm D: 20cm Câu 86: Một nguồn phát sóng trên mặt chất lỏng có năng lượng E0 = 0. A:  = 0. C: Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động. Câu 78: Hình bên biểu diễn sóng ngang truyền trên một sợi dây. C: 72. Năng lượng sóng tại một điểm A cách nguồn một khoảng 3m có giá trị: A: 0. vân bậc k là cực đại hay cực tiểu? A: 24cm/s. B: A0 = a. D: A0 = 2a.5cm/s.  = 0. O2 lần lượt 9cm. đứng yên Một mũi nhọn S chạm vào mặt nước dao động điều hoà với tần số f = 40Hz. sau đó ta đi lại gần nguồn thêm 10m thì cường độ âm nghe được tăng lên 4 lần. Biên độ sóng tổng hợp tại M là: A: 1cm B: 0.75m.25 sẽ có biên độ dao động A0 là bao nhiêu? A.Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với O1O2 tại O1. Tìm vận tốc truyền sóng trên mặt thủy ngân. cách nhau một khoảng O1O2 = 40cm. M là một điểm trên mặt chất lỏng cách O1. Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm cách hai nguồn những khoảng d1=12.

Đầu A nối với nguồn dao động.5cm C: . Tại một thời điểm nào đó. B trong không khí cách nhau 0. Vận tốc C. trong đó. âm thanh không thể có chung đại lượng nào sau đây? A. D.02x) cm. tốc độ dao động của M bằng 2fa. Tốc độ truyền sóng ở mặt chất lỏng là 50 cm/s. B: Ngược pha. trong đó x tính bằng mét (m).25s là: A: 1cm B: 1. chu kỳ T = 2s. C: Vuông pha.25s Câu 1: Hạ âm. Gọi O là trung điểm của AB. B: 2 cm. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm. lan truyền trên một đường thẳng từ điểm M đến 7 điểm N cách M một đoạn .4m. đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1.5cm D: .5 m/s. Biên độ B. D. Tính thời điểm đầu tiên để điểm M cách O một khoảng 12 cm dao động ngược pha với trạng thái ban đầu của O. D: -1 mm.1cm Câu 90: Xét một sóng cơ truyền trên dây đàn hồi. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là u A  u B  acos50t (với t tính bằng s). Li độ sóng tại một điểm có tọa độ x vào lúc nào đó là 1. lúc đó tốc độ dao động của 3 điểm N bằng ( t > 3T). tần số f và biên độ a không đổi. Khoảng cách MO là Câu 99: A: 10 cm. B: 6 lần. A: 2fA B: fA C: 0.5s B: t = 1s C: t = 2s D: t = 2. 1. Tính thời điểm đầu tiên để điểm M cách O một khoảng 6cm lên đến điểm cao nhất. Biết T = 1s A: t = 2. đầu B cố định thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ:  A: Cùng pha. Lúc đó ở điểm M cách O một đoạn d=40 cm ở thời điểm ( t1+0. Câu 91: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l.3 mm.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .5 m có độ lệch pha là . 2.5s B: t = 1s C: t = 2. tần số là 800 Hz . t 12 4 tính bằng giây (s). coi biên độ sóng không đổi trong khoảng AB . Biết dao động tại hai điểm 4  gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 0. Tại nguồn O dao động có phương trình: uo=2cos4t (mm. Năng lượng Câu 98: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang có bước sóng là 6cm.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 29 . vừa tạo âm sắc riêng của âm do đàn phát ra D: Tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo Câu 93: Tại 2 điểm A.2t + 0.25) s sẽ có li độ là : A: . B. Số điểm không nghe được A: 2 B: 1 C: 4 D: 3 Câu 94: Một sóng cơ học được truyền theo phương Ox với vận tốc v=20 cm/s. A: t = 0.5s D: t = 0. Lệch pha . Sóng truyền theo A: Chiều dương trục Ox với tốc độ 2 cm/s C: Chiều âm trục Ox với tốc độ 2 m/s Câu 96: B: Chiều dương trục Ox với tốc độ 2 m/s D: Chiều âm trục Ox với tốc độ 2 cm/s   ( cm) . Tốc độ truyền của sóng đó là 3 . Câu 89: Câu 95: Một sóng cơ truyền trên trục Ox theo phương trình u  2cos( t   6   x  ) cm. khi ta tăng gấp đôi biên độ của nguồn sóng và gấp ba tần số sóng thì năng lượng sóng tăng lên gấp A: 36 lần . C: 2 2 cm D: 2 10 cm Câu 101: Tại điểm A cách nguồn âm đẳng hướng 10 m có mức cường độ âm là 24 dB thì tại nơi mà mức cường độ âm bằng không cách nguồn: GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Phương trình sóng trên phương OX cho bởi: u = 2cos( 7. C.0 m/s. cùng biên độ.0 m/s Lúc đầu (t = 0). Coi biên độ dao động không đổi. s). C: 3 mm. B cách nhau 18 cm. có 2 nguồn phát sóng âm kết hợp cùng pha. 4 Câu 92: Trong các nhạc cụ thì hộp đàn có tác dụng: A: Làm tăng độ cao và độ to âm B: Giữ cho âm có tần số ổn định C: Vừa khuếch đại âm.0 m/s.5cm.1. C: 12 lần. 6. siêu âm. Tần số D. t tính bằng s. D: 18 lần. 1. điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. D: 3fA Câu 100: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A. Vận tốc âm trong không khí là 340 m/s.75s Câu 97: Một sóng cơ có bước sóng .5 cm thì li độ sóng cũng tại điểm đó sau lúc 1. B: 1 mm. Giả sử khi sóng truyền đi biên độ không thay đổi. Trong đó t đo bằng giây. Tại thời điểm t1 li độ tại điểm O là u= 3 mm và đang giảm.Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình u  4 cos  4 t    A.

B: 128 cm/s. C. Câu 112: Hai điểm MN cách nhau 28cm. C: 64 m/s.66 Hz D: 40 Hz Câu 107: Tại hai điểm A. ± 2 …Tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số của sóng có giá trị trong khoảng từ 22 đến 26Hz.f1 Câu 103: Sóng dọc A: Truyền được trong chất rắn. chất lỏng. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A: 0. D: Từ E đến A với tốc độ 8m/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MN là A: 7.64 m/s. (2n + 1). Trong đó E D A khoảng cách từ vị trí cân bằng của A đến vị trí cân bằng của D là 60cm và điểm C C đang đi xuống qua vị trí cân bằng. Gọi M.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH A: ∞ B: 3162 m C. OM = 0. trên dây có sóng truyền qua luôn luôn lệch pha với nhau một góc  = (2k + 1)  với k = 0. Tần số dao động của 2 nguồn A và B có giá trị là: A: 20 Hz B: 13. (n + 1) D. cùng tần số f . Câu 105: Sóng cơ lan truyền trên trục Ox với tốc độ 40cm/s và tần số 10Hz với biên độ 2cm không đổi. Chiều truyền sóng và tốc độ truyền sóng là: A: Từ A đến E với tốc độ 8m/s.36mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng bao nhiêu ? A: 0. theo chiều dương. Xác định chiều truyền sóng và khoảng cách OM? A: từ O đến M.5m. D: từ M đến O. 2 Câu 109: Một sóng âm biên độ 0. C: 5.12mm có cường độ âm tại một điểm bằng 1. B: Từ A đến E với tốc độ 6m/s. Hai điểm P. n C. theo chiều dương. đầu còn lại thả tự do.80Wm . Hỏi một sóng âm khác có cùng tần số. B trên mặt nước cách nhau 21 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương vuông π góc với mặt nước. Tại điểm M trên mặt nước có AM = 20cm và BM = 15. Câu 106: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn kết hợp A và B cùng pha. nhưng biên độ bằng 0. Câu 196: Sóng truyền với tốc độ 5m/s giữa hai điểm O và M nằm trên cùng một phương truyền sóng. Hỏi lúc đó phần tử môi trường tại Q có li độ bằng bao nhiêu và đang chuyển động như thế nào 3cm . Phải tăng tần số thêm một lượng nhỏ nhất là bao nhiêu để lại có sóng dừng trên dây? A. OM = 0. 2.± 1. B: từ O đến M.Tại một thời B điểm nào đó một phần mặt cắt của nước có hình dạng như hình vẽ. theo chiều âm.25m. Tính biên độ sóng tổng hợp tại trung điểm của đoạn AB. chất khí B: Có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng C: Truyền được qua chân không D: Chỉ truyền được trong chất rắn Câu 104: Giao thoa giữa hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước người ta thấy tại điểm M đứng yên khi hiệu khoảng cách từ M đến 2 nguồn thoả mãn: d1M . D: 4. 60Wm 2 B: 5. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. B: 6. A: B:  3cm . Ở một thời điểm nào đó. 40Wm2 C: 16.f1 B: 6.5m.33 Hz C: 26. Câu 111: Một sóng ngang truyền trên bề mặt với tân số f=10Hz. hai đầu cố định.3 cm C: 4 cm D: 6 cm Câu 108: Một sợi dây đàn hồi dài 80cm. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1. Tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 30 cm/s.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ ./6) (cm) và tại M là: uM = acos(5t + /3) (cm). Tốc độ truyền 2 sóng trên mặt nước là 40 cm/s. khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là 0. Kết luận đúng về độ lệch pha của hai nguồn là: A: 2n B. Biết phương trình sóng tại O là uO = acos(5t .f1 C: 3. Giữa M và đường trung trực của AB có 2 đường cong cực đại khác. phương trình dao động lần lượt là u1 = 2cos(40πt + π) cm và u1 = 4cos(40πt + ) cm. dao động với biên độ cực đại. A: 0 cm B: 5. 2Wm 2 D: 2. 70Wm2 Câu 110: Tại hai điểm A. từ M đến O.25s.25m. C: Từ E đến A với tốc độ 6m/s. OM = 0. D: 32 cm/s. OM = 0.5 cm. theo chiều âm C:  3cm . D: 1cm.d2M = n(n là số nguyên).B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng: uA = 4cos( t) cm và uB = 2cos( t + /3) cm. Tần số f bằng: 2 A: 25Hz B: 20Hz C: 23 Hz D: 45Hz GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Q nằm trên Ox cách nhau 15cm( sóng truyền từ P đến Q). N là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AM = MN = NB. Khi trên dây xảy ra sóng dừng đếm được 5 bó sóng.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 30 . phần tử môi trường tại P có li độ 1cm và đang chuyển động theo chiều dương qui ước. 158.f1 D: 4.49m D: 2812 m Câu 102: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định.

Lấy 2 điểm P. 4L/3 B: 2L. S2N = 14cm. Một điểm M cách nguồn O bằng 1/6 bước sóng.5cm luôn dao động cực đại. người ta thấy vân lồi bậc k đi qua điểm M có MA – MB = 12mm và vân lồi bậc k + 3 đi qua điểm N có NA – NB = 36mm.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 113: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng với biên độ sóng không đổi có phương trình sóng tại nguồn O là: u = A. khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp trung điểm P của đoạn MN có cùng li độ với điểm M là 0.1 giây. Số điểm dao động cực đại trên đường elíp thuộc mặt nước nhận A. N dao động biên độ cực tiểu B: M. B: 200cm/s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A: 400cm/s.Trong đó x tính bằng cm. Tốc độ truyền sóng trong nước là 25cm/s. C: 100cm/s. Kết luận nào là đúng: A: M dao động biên độ cực đại.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .Cho biết S1S2=21cm. Câu 118: Coi môi trường truyền sóng là lý tưởng. hai nguồn AB cách nhau 14. Giữa M và trung trực của S1S2 có 2 cực đại khác.5cm dao động ngược pha Điểm M trên AB gần trung điểm I của AB nhất. B làm tiêu điểm là A: 18 điểm B: 30 điểm C: 28 điểm D: 14 điểm Câu 115: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống chiều dài L. điểm bụng M cách nút gần nhất N một đoạn 10cm. Biên độ sóng A là A: 2 cm B: 2 3 (cm) C: 4 (cm) D: 3 (cm) Câu 114: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. hai nguồn sóng S1 và S2 giống nhau dao động cùng pha với tần số 50Hz . tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng 25dm/s. S2M = 12.5 cm sóng có biên độ cực đại. t tính 2 20 bằng giây.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 31 .Q trên đoạn S1S2 . cách I là 0./2) (cm). Hai điểm M. N dao động biên độ cực đại C: M dao động biên độ cực tiểu. Nhận xét nào sau đây sai khi nói về quá trình truyền năng lượng truyền sóng trong không gian từ một nguồn điểm. L C: 4L. N dao động biên độ cực tiểu Câu 122: Hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 50mm lần lượt dao động theo phương trình x1=acos200t (cm) và x2 = acos(200t-/2) (cm) trên mặt thoáng của thuỷ ngân. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s thì tốc độ truyền âm trong đường sắt là A: 5200m/s B: 5280m/s C: 5300m/s D: 5100m/s Câu 117: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9 phát ra dao động u=cos(t). A: Khi sóng truyền trong mặt phẳng thì năng lượng sóng ở những điểm cách xa nguồn sẽ có năng lượng giảm tỉ lệ bậc nhất với khoảng cách B: Khi sóng truyền trong không gian thì năng lượng sóng ở những điểm cách xa nguồn sẽ có năng lượng giảm tỉ lệ với bậc hai khoảng cách C: Khi sóng truyền theo một phương thì năng lượng sóng ở những điểm cách xa nguồn sẽ có năng lượng không đổi và không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn D: Quá trình truyền sóng tất cả mọi điểm của môi trường vật chất đều có năng lượng như nhau Câu 119: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước. Câu 124: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. sao cho PQ=18cm. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn(không kể hai nguồn) là: A: 19. C: 80cm D: 60cm Câu 121: Tại hai điểm S1. Số cực tiểu giao thoa trong S1S2 là: GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . hai đầu hở là bao nhiêu? A: 4L. N nằm trên mặt nước với S1M = 14. L/4 Câu 116: Một người gõ một nhát búa vào đường sắt ở cách đó 1056m một người khác áp tai vào đường sắt thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3giây. Trên đoạn S1S2. B: 9.75cm. Cho S1S2 = 8 cm. C: 8.cos(t . PS1=QS2 thì số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn PQ bằng A: 9 B: 7 C: 19. D: 300cm/s. Xét về một phía của đường trung trực của AB. ở thời điểm t = 0. Tại điểm M cách S1 và S2 lần lượt là 25 cm và 20. hai nguồn S1S2 giống nhau dao động với tần số 20 Hz. D: 21 Câu 120: Biểu thức sóng của điểm M trên dây đàn hồi có dạng u = Acos2  ( t x ) cm. 2L D: L/2. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. D: 17.5/ có ly độ 3 (cm). S2 cách nhau 5cm trên mặt nước đặt hai nguồn kết hợp phát sóng ngang cùng tần số f = 50Hz và cùng pha. Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn AB là: A: 12 B: 13 C: 11 D: 14 Câu 123: Trên một sợi dây có sóng dừng.Trong khoảng thời gian 2s sóng truyền được quãng đường là: A: 20cm B: 40cm. N dao động biên độ cực đại D: M.5cm và S1N = 11cm.

U2 với phương trình u1 = u2 = asin( 40 t +  ). Tốc độ truyền sóng trên dây là 500 m/s.7m/s Câu 137: Tại mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp A. Biết v = 120cm. B cách nhau 18cm. nó có thể phát ra một âm trầm nhất có tần số bằng A. Câu 136: Một mũi nhọn S chạm nhẹ vào mặt nước dao động điều hòa với tần số 20 Hz thì thấy hai điểm A và B trên mặt nước cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau một khoảng d = 10 cm luôn luôn dao động ngược pha với nhau. gọi C và D là hai điểm ABCD là hình vuông.08 s. D.4m B: 3. B dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình U1.2 Câu 130: Thực hiện giao thoa sóng với hai nguồn cùng pha S1S2 cách nhau 8  . trên dây hình thành sóng dừng với 10 bụng sóng. Âm do lá thép phát ra là A. nhạc âm.LB = 20n (dB) Câu 127: Một lá thép mỏng.8 D: 0.8m D: 0. Chiều dài của thanh là: A: 1.LB C: LA .GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH A: 10 B: 8 C: 12 D: 20 Câu 125: Một sợi dây đàn hồi dài 1. S2 trên mặt nước ta tạo ra hai dao động điều hòa cùng phương thẳng đứng . Hỏi trên đoạn AB có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại cùng pha nhau và cùng pha với trung điểm I của AB. siêu âm. cách nhau 10 cm. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn C. 16 Hz. 200 Hz. dao động cùng pha nhau.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . 100 Hz. Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với dao động tại nguồn O? Biết M cách O một khoảng 45cm. B:3.8 m/s  v  1 m/s) là: A: v = 0. D:5. Hai nguồn đó tác động lên hai điểm A. 50 Hz. Biểu thức nào sau đây là đúng khi so sánh mức cường độ âm tại A là LA và mức cường độ âm tại B là LB? A:LA = 10nLB B: LA = 10n. Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là: A: 0 B: 2 cm C: 1cm D: .7m Câu 135: Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u0 = 2cos(20πt +  ) (trong đó u tính bằng đơn vị mm. Hãy chỉ ra tần số nào cho dưới đây cũng tạo ra sóng dừng trên dây: A: 90Hz B: 70Hz C: 60Hz D: 110Hz Câu 132: Chọn câu sai A: Ngưỡng nghe của tai phụ thuộc vào tần số của âm B: Tốc độ truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ C: Sóng âm và sóng cơ có cùng bản chất vật lý D: Sóng âm truyền trên bề mặt vật rắn là sóng dọc Câu 133: Hai nguồn sóng cơ học A và B có cùng biên độ. âm mà tai người nghe được Câu 128: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz . 12cm. Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc độ không đổi 1m/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 25cm/s. Khi tần số sóng trên dây là 200Hz. t 3 tính bằng đơn vị s).NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 32 .1cm Câu 129: Tại hai điểm S1. 600Hz và 840Hz. Khi kích thích cho sợi dây này dao động.cùng tần số 10Hz và cùng pha. B. hạ âm. Độ lệch pha của hai sóng truyền đến M là: A: /2 B: /6 C: 0. dao động truyền đi với vận tốc 0. Khi cho thanh dao động thì âm thanh do nó phát ra có các họa âm liên tiếp là 360Hz. Biết tốc độ truyền âm trong thanh là 672m/s. B. Hỏi trên đoạn S1S2 có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại nhưng cùng pha với hai nguồn A: 7 B:8 C: 17 D: 9 Câu 131: Tốc độ truyền sóng trên một sợi dây là 40m/s. A:4.9 m/s D: 0. Hai đầu dây cố định. một đầu cố định. C.4m/s trên phương Oy . n Câu 126: Khoảng cách từ điểm A đến nguồn âm gần hơn 10 lần khoảng cách từ điểm B đến nguồn âm. C: 2. D: Hai điểm đối xứng với nhau qua điểm nút luôn dao động cùng pha GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . C. Tốc độ truyền sóng có giá trị (0. C: Khi xảy ra sóng dừng không có sự truyền năng lượng. A: 11 B: 10 C: 4 D: 5 Câu 134: Một thanh đàn hồi chỉ được cố định ở một đầu. đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0. S2 lần lượt là 11cm.25 m căng ngang hai đầu cố định.D là: A: 4 B: 3 C: 2 D: 1 Câu 138: Chọn câu sai khi nói về sóng dừng xảy ra trên sợi dây: A: Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là nửa chu kỳ. trên phương này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó PQ = 15cm .8 m/s B: v = 1 m/s C: v = 0.2m C: 2. Cho biên độ a = 1cm và biên độ không thay đổi khi sóng truyền.LB C: LA = 2n. M là một điểm trên mặt nước cách S1. Sóng truyền với vận tốc 1m/s và tần số 50Hz. D. B: Khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một phần tư bước sóng.

D: Một đầu cố định.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 33 . để người đó không nghe được âm từ hai loa phát ra là: A: 480(Hz) B: 440(Hz) C: 420(Hz) D: 460(Hz) Câu 197: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A và B thì những điểm trên mặt nước nằm thuộc đường trung trực của AB sẽ: A: dao động với biên độ lớn nhất B: dao động với biên độ bé nhất C: dao động với bên độ có giá trị trung bình D: đứng yên không dao động Câu 141: Một sợi dây thép được căng ngang giữa hai điểm cố định cách nhau 1. dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acos( t). Tốc độ dao động cực đại của phần tử môi trường lớn gấp 4 lần tốc độ truyền sóng. fmin=10Hz. Lúc có cộng hưởng âm trong không khí thì chiều dài cột không khí là: A: 56. Tính biên độ dao động tại một điểm M cách O là 65 cm: A: 0cm B: 0. Phần tử vật chất tại trung điểm của A. Khi dòng điện chạy qua nam châm người ta thấy trên dây có sóng dừng với một bụng sóng duy nhất.5cm C.375(m). B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra.B dao động với biên độ là. trên dây có sóng dừng. t tính bằng s). fmin=10Hz. 2 đầu cố định. trong khoảng giữa A. C: Một đầu cố định. Mức cường độ âm tại A là 60 dB. Một âm thoa dao động trên miệng ống với tần số 680Hz.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 139: Một ống thủy tinh dựng đứng. fmin=30Hz. nếu: A A B:  = C:  = A D:  = 2 A 4 2 Câu 150: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm.5 cm Câu 140: Cho hai loa là nguồn phát sóng âm S1. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 120(m/s). tại B là 20 dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là A: 26 dB B: 17 dB C: 34 dB D: 40 dB Câu 147: Để xác định xem ong hay ruồi vỗ cánh nhanh hơn ta có thể dựa vào A: cường độ âm do chúng phát ra B: mức cường độ âm do chúng phát ra C: độ to của âm do chúng phat ra D: độ cao của âm do chúng phát ra Câu 148: Một sợi dây đàn ghi ta dược giữ chặt ở hai đầu và đang dao động. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Tính tần số nhỏ nhất để có sóng dừng trên dây ? A: Hai đầu cố định. Biết tốc độ âm trong không khí là 340m/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Tần số của dòng điện chạy qua nam châm là A: 60Hz B: 100Hz C: 25Hz D: 50Hz Câu 142: Một sợi dây đàn hồi có sóng dừng với hai tần số liên tiếp là 30Hz. D: 17. Câu 143: Một sóng ngang có phương trình sóng u = Acos  (0. biết vân tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền.u được đo  bằng cm và t đo bằng s. Tần số âm nhỏ nhất. Tại thời điểm sợi dây duỗi thẳng thì vận tốc tức thời theo phương vuông góc với dây của mọi điểm dọc theo dây ( trừ hai đầu dây) A: cùng hướng tại mọi điểm. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40t và uB = 2cos(40t + ) (uA và uB tính bằng mm. Bước sóng đo bằng cm là: A: 50 B: 100 C: 200 D: 5 Câu 144: Tại hai điểm A và B trong môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là A: 19. A:  = GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . B: Hai đầu cố định. S2 phát âm cùng phương trình uS  u S  a cos t . 0 B: a/ 2 C: a D: 2a Câu 145: Sóng dừng trên sợi dây OB = 120cm. cách S2 là 3. Tốc độ truyền âm 1 2 trong không khí là 345(m/s). Ở chính giữa và ngay phía trên dây người ta đặt một nam châm điện. đầu trên hở. fmin=30Hz. 1cm D: 0.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . A. D: bằng không tại mọi điểm.02x – 2t) trong đó x. chứa nước. B: 18. Ta thấy trên dây có 4 bó và biên độ dao động bụng là 1 cm. Thay đổi cột nước làm cho chiều cao cột không khí trong ống có thể thay đổi trong khoảng từ 45cm đến 85cm.2(m). B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. x Câu 149: Một sóng ngang truyền trên trục Ox được mô tả bỡi phương trình u = Acos2  (ft .u được đo bằng cm và t đo bằng s. Một người đứng ở vị trí M cách S1 là 3(m). đầu dưới kín.8cm C: 75cm D: 62.3cm Câu 146: Ba điểm O. Hỏi dây thuộc loại một đầu cố định một đầu tự do hay hai dầu cố định.) trong đó x. A. 50Hz. B: phụ thuộc vào vị trí từng điểm.5cm B: 48. môi trường không hấp thụ âm. C: khác không tại mọi điểm. uB = acos( t + ). C: 20.

B: Mắc song song và C’ = 8C.50mH. Câu 12: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không thay đổi và một tụ điện có hai bản phẳng đặt song song cách nhau một khoảng cố định. C.2.8cos( 4000t + /2) V B: uC = 4.10-8 C D: 1.6. Câu 13: Mạch dao động LC trong máy thu sóng vô tuyến điện có điện dung C và độ tự cảm L không đổi.05ª.0V. D: Mắc nối tiếp và C’ = 9C. B: Điện thoại bàn hữu tuyến.10-8 C B: 3.75.10-6C. Năng lượng E cần cung cấp để duy trì dao động của mạch trong một đơn vị thời gian là ? A: E  2 CRU 0 2L  2 B: E  LRU 2 0 2C C: E  2 CRU 0 L D: E  LRU 2 0 C Câu 7: Một mạch dao động gồm cuộn dõy thuần cảm L và tụ điện C: Nếu gọi I0 là dũng điện cực đại trong mạch thỡ hệ thức liờn hệ giữa điện tớch cực đại trên bản tụ điện Q0 và I0 là A:Q0 = CL I0 .25V.5 F. C: Mắc nối tiếp và C’ = 8C. B: 1. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 210 m người ta phải mắc thêm vào mạch đó một tụ điện có điện dung C’ bằng bao nhiêu và mắc thế nào? A: Mắc song song và C’ = 9C. Phương trình hiệu điện thế giữa bản tụ điện là: A: uC = 4.108 thì dòng điện tức thời trong mạch i = 0. C: 0.6. D: 0. điện trở thuần r = 0. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 20mA thì điện tích của một bản tụ điện là 0. D: tăng 2 lần. Câu 11: Đặc điểm nào trong số các đặc điểm sau không phải là đặc điểm chung của sóng cơ học và sóng điện từ: A. D. tụ điện có điện dung 5.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Suất điện động cảm ứng cực đại xuất hiện trong cuộn cảm A: 0.25 mH và tụ điện C. B: giảm 2 lần.106 rad/s. B.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 34 . Cường độ dòng điện chạy trong mạch có biểu thức : i  6 cos(1000t  ) mA. 80 F C: 4. thu được sóng điện từ có bước sóng 70 m.  B: Q0 = LC I0 C: Q0 = C I0 L D: Q0 = 1 LC I0 .0. Truyền được trong chân không. Chọn gốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện. C: giảm 4 lần.10-8 C C: 2. Tụ điện được tích điện đến hiệu điện đến điện tích 0. Câu 4: Khi sử dụng radio. sau đó cho tụ điện phóng trong mạch.5 nJ.0. Mang năng lượng. C: Điện thoại di động.10-4cos( 4000t ) V D: uC = 0.50V. 400 F D: 4. D: Dụng cu điều khiển tivi từ xa. Năng lượng điện từ của mạch và điện dung của tụ điện là : A: 22. Câu 8: Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ điều hoà với tần số góc  = 5. Để phát ra sóng điện từ có tần số dao động riêng tăng 2 lần thì diện tích đối diện của bản tụ phải A: tăng 4 lần.75V. Để duy trì dao động của mạch thì phải cung cấp cho mạch một công suất là A: 0.10-8 C Câu 9: Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 5 mH và tụ điện có điện dung C = 12. Khi mạch dao động hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0.8cos( 4000t ) V C: uC = 0.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH GIÁO DỤC HỒNG PHÚC CHƯƠNG 3: SÓNG ĐIỆN TỪ ***** THẦY “NGUYỄN HỒNG KHÁNH” CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TÔT! Câu 1: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 40 nF và cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 H.0F đang có dao động điện từ tự do.8. Là sóng ngang. GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Nạp cho tụ điện một điện tích ban đầu Q0 = 2 C.10-4 C. Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản.25 W B: 0. động tác xoay nút dò đài là để : A: thay đổi điện dung của tụ điện trong mạch LC B: thay đổi độ tự cảm của cuôn dây trong mạch LC C: thay đổi tần số của sóng tới D: thay đổi điện trở trong mạch LC Câu 5: Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1. Khi điện tích tức thời của tụ điện là q  3. 80 F B: 45 J . Điện tích lớn nhất của tụ điện có giá trị A: 3.5 nJ.01 .10-4cos( 400t + /2) V Câu 10: Trong các thiết bị điện tử nào sau đây trường hợp nào có cả máy phát và máy thu vô tuyến: A: Máy vi tính.5 J . 40 F Câu 6: Mạch dao động LC không lý tưởng có R là điện trở thuần của toàn mạch.6.5 W C: 1 W D: 2 W Câu 2: Trong các sóng vô tuyến sau sóng nào phản xạ ở tầng điện li? A: Sóng trung B: Sóng ngắn C: Sóng cực ngắn D: Sóng dài Câu 3: Mạch dao động gồm cuộn cảm có hệ số tự cảm 0.

A: 137mW. Giá trị hiệu điện thế giữa hai đầu bản tụ điện vào thời điểm t = 3ms là: A: 25V B: 25/ 2 V C: 25 2 V D: 50V Câu 19: Biểu thức của điện tích. C: 513 W . khoảng thời gian để điện tích trên tụ có độ lớn không vượt quá 1 điện tích 2 cực đại trong nửa chu kỳ là 4  s . D: 137 W . 4 I0 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là 2 1 3 B: U0 . 300 B: 1 s. Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc năng lượng điện trường đạt cực đại đến lúc năng lượng từ trường bằng một nửa năng lượng điện trường cực đại là A: Câu 25: 1 s. 4 Trong một mạch dao động LC lý tưởng. B: 173mW.84m phải xoay tụ ở vị trí nào? A:   300 B:   200 C:   1200 D:   900 Câu 14: Mạch dao động LC: Gồm một cuộn cảm có điện trở r = 0. Tại thời điểm cường độ dòng điện Câu 17: trong mạch có giá trị A: Câu 18: 4 3 U0 . độ tự cảm L =275 H và một tụ điện có điện dung 4200pF. chiều ngược nhau.10-4 s Câu 15: Một tụ xoay có điện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ thuận với góc quay từ giá trị C1 = 10pF đến C2 = 370pF tương ứng khi góc quay của các bản tụ tăng dần từ 00 đến 1800. B: Do làm như vậy tín hiệu vào mỗi máy là yếu đi. C: Do có sự cộng hưởng của hai máy. 3 ( mA ). Câu 22: Chọn câu trả lời sai Trong sơ đồ khối của một máy thu vô tuyến bộ phận có trong máy phát là: A: Mạch chọn sóng. Câu 23: Trong một mạch dao động LC.t) (C) . có dao động điện từ tự do (dao động riêng).NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 35 . Khi q  10 7 (C) thì dòng điện trong mạch là: Câu 20: 7 4 A: 3. 2 2 D: 3 U0 .GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Thời gian giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường trong một mạch dao động LC lí tưởng là 3. điện tích trên một bản tụ biến thiên theo phương trình q  Q0 cos( t   ) C . là q  2. chiều như nhau. Tụ điện được mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm L= 2 H để tạo thành mạch chọn sóng của máy thu.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . B: 3 ( mA ).10-4 s C: 6. C: 2(mA). B: Tại các thời điểm T/2 và T. dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại. Điện tích trên bản tụ biến thiên điều hòa theo biểu thức q = 0. dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại.10-4 s D: 2. B: Mạch biến điệu. C: U 0 . chiều ngược nhau. dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại. D: Mạch khuếch đại. Phải cung cấp cho mạch một công suất bao nhiêu để duy trì dao động của nó với điện áp cực đại trên tụ là 6V. năng lượng từ trong mạch biến thiên tuần hoàn với chu kỳ là : A: 12  s B: 24  s C: 6  s D: 4  s GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . lấy π2 =10. Câu 16: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần. Câu 21: Các nhà kĩ thuật truyền hình khuyến cáo rằng không nên dùng một chiếc ăngten cho hai máy thu hình một lúc. D: 2. 100 Một mạch dao động LC lý tưởng.10-4 s B: 3. 200 C: 1 s.10 cos(2. chiều như nhau. cos( 500t + /6) C. C: Mạch tách sóng. khi dòng điện trong mạch là 2 3 A thì điện tích giữa hai bản tụ là 10- C. D: Tại các thời điểm T/2 và T.Năng lượng điện . D: Một cách giải thích khác.10 . Lời khuyến cáo này dựa trên cơ sở vật lí nào? Hãy chọn Câu giải thích đúng A: Do tần số sóng riêng của mỗi máy là khác nhau. 400 D: 1 s. dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ đang có giá trị lớn nhất giảm còn một nửa là A: 12. còn khi dòng điện trong mạch là 2A thì điện tích của tụ khi đó là 3 104 C.10-4 s. trong mạch dao động LC lý tưởng. Để thu được sóng có bước sóng   18.10-3. 3 ( mA ). Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0. C: Tại các thời điểm T/4 và 3T/4. Câu 24: Một mạch dao động gồm một tụ có điện dung C = 10 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1H.2. Tần số góc trong mạch dao động tính theo đơn vị rad/s là: B: 2 104 B: 2 104 C: 4 104 D: 4 104 Mạch dao động điện từ tự do LC gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C = 4F.5  . Như vậy: 2 A: Tại các thời điểm T/4 và 3T/4.

Câu 29: Cho một mạch LC lí tưởng.10 A thì điện tích trên tụ là A: 8. Mạch dao động trên có thể bắt được sóng vô tuyến thuộc dải A: Sóng cực ngắn B: Sóng dài C: Sóng ngắn D: Sóng trung Câu 33: Phát biểu nào sau đây về sóng điện từ là không đúng? A: Tần số của 1 sóng điện từ là lớn nhất khi truyền trong chân không. thu được sóng điện từ có bước sóng 100 m.5 2 mA thì q= 1. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 25 m thì người ta phải mắc nối tiếp với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng A: 15 C B: C/15 C: 16C D: C/16 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . B: Tương đương với dòng điện trong dây dẫn gọi là dòng điện dịch. D: Tốc độ truyền sóng điện từ trong các môi trường khác nhau thì khác nhau.5s D: 0.25s Câu 28: chọn phát biểu sai khi nói về một trong các bước trong nguyên tắc truyền thông bằng sóng điện từ. D: Vận tốc v tương ứng với điện tích q. C: n=200 lần. Câu 37: Chọn phát biểu đúng khi so sánh dao động của con lắc lò xo và dao động điện từ trong mạch LC: A: Khối lượng m của vật nặng tương ứng với hệ số tự cảm L của cuộn dây. B: n=120 lần. Khi C = C1 và khi C = C2 thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm thuần không đổi. A: Dùng sóng điện từ tần số cao mang tín hiệu âm tần đi xa qua ăng ten phát.5  C C: Q0 = 3  C D: Q0 = 7.5 2 C. Tại thời điểm i = 7. Câu 34: Đoạn mạch AB gồm điện trở R.1010 C. Điện tích cực đại trên tụ -9 -6 điện là 10 C. B: Sóng điện từ có thể truyền qua nhiều loại vật liệu. D: Dùng máy thu với ăng ten thu để chọn và thu lấy sóng điện từ cao tần. D: Cả hai câu A và C đều đúng. B: 400pF đến 160nF. Năng lượng từ trường trong mạch có giá trị cực đại của nó sau những khoảng thời gian là: A: 2s B: 1s C: 0. Câu 27: Trong một dao động LC lí tưởng có một dao động điện từ tự do với tần số riêng f0 = 1MHz. cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH đến 25 mH.10 10 C.1010 C. D: n=400 lần.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 36 . Khung này gồm một cuộn dây và một tụ phẳng có thể thay đổi khoảng cách giữa hai bản tụ. D: 5 3. Để mạch bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì tụ điện phải có điện dung biến đổi từ A: 4pF đến 400pF.7  C Câu 36: Một khung dao động có thể cộng hưởng trong dải bước sóng từ 100m đến 2000m.10-9 C. Với dải sóng mà khung cộng hưởng được thì khoảng cách giữa hai bản tụ thay đổi là A: n=240 lần. C: Không có dòng điện chạy qua.7. C: 4pF đến 16pF. cuộn cảm thuần L và tụ C biến đổi mắc nối tiếp. C: 2. có I0 = 15 mA. B: Độ cứng k của lò xo tương ứng với điện dung C của tụ điện.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện. C: Gia tốc a tương ứng với cường độ dòng điện i.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Câu 31: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh. không có bộ phận nào sau đây A: micrô B: mạch biến điệu C: mạch khuếch đại D: mạch tách sóng Câu 32: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có điện dung 0. B: 4. D: 16pF đến 160nF. khi năng lượng điện trưởng ở tụ bằng năng lượng từ ở cuộn dây thì tỉ số điện tích trên tụ điện tại thời điểm đó và giá trị cực đại của nó là: A: q/Qo = 1/ 2 B: q/Qo = 1/ 3 C: q/Qo = 1/2 D: q/Qo = 1/3 Câu 30: Khi điện trường biến thiên theo thời gian giữa các bản tụ điện thì: A: Có một dòng điện chạy qua giống như trong dòng điện trong dây dẫn. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 5. C: Sóng điện từ có thể bị phản xạ khi gặp các bề mặt. B: Biến âm thanh hoặc hình ảnh muốn truyền đi thành các tín hiệu âm tần hoặc thị tần. 4 Câu 38: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ riêng với tần số góc 10 rad/s.9nF và cuộn cảm có độ tự cảm 30  H. Câu 39: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến điện có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm có độ tự cảm L. Tìm C0 để cường độ của dòng điện trong mạch cực đại? Câu 26: A: C0  Câu 35: 2C1  C2 2C1C2 B: C0  C1C2 2(C1  C2 ) C: C0  2C1C2 C1  C2 D: C0  C1  C2 2C1C2 Mạch dao động LC. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều không đổi. C: Tách tín hiệu ra khỏi sóng cao tần biến điệu rồi dùng loa để nghe âm thanh ( hoặc dùng màn hình để xem hình ảnh) đã truyền tới. Tính điện tích cực đại của mạch? A: Q0 = 60 n C B: Q0 = 2.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI

GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C = 400pF và một cuộn cảm có L = 10µH, r = 0,02  . Biết điện áp cực đại trên tụ điện bằng 20V. Để duy trì dao động của mạch thì năng lượng cần phải cung cấp cho mạch trong một chu kì bằng: -5 A: 16.10 J. B: 64pJ. C: 16mJ. D: 64mJ.
Câu 40: Câu 41:

Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

1 mH và một tụ xoay. 1082

Tụ xoay biến thiên theo góc xoay C =   30 (pF). Để thu được sóng điện từ có bước sóng 15m thì góc xoay của tụ phải là: A: 36,50. B: 38,50. C: 35,50. D: 37,50. Trong mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ điều hòa với tần số góc   5.106 Rad/s. Tại một thời điểm, khi điện tích của tụ là q  3.108 C thì dòng điện trong mạch là i  0, 05A . Điện tích lớn nhất của tụ có giá trị bằng: A: 2.10-8C B: 3,2.10-8C C: 1,8.10-8C D: 3.10-8C Câu 43: Mạch dao động có L = 0,5 H, cường độ tức thời trong mạch là i = 8cos2000t (mA). Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện là:  A: u = 8cos(2000t - ) (V) B: u = 8000cos(200t) (V) 2   C: u = 8000cos(2000t - ) (V) D: u = 20cos(2000t + ) (V) 2 2 Câu 44: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm đang thực hiện dao động điện từ tự do với tần số góc 7.103 rad.s-1. Tại thời điểm ban đầu, điện tích của tụ điện đạt cực đại. Tính từ thời điểm ban đầu, thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường trong tụ điện bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây là: B: 1,496.10-4 s. B: 7,480.10-5 s. C: 1,122.10-4 s. D: 2,244.10-4 s. Câu 45: Mạch dao động gồm tụ có điện dung C = 30 F, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,5 H và điện trở thuần r = 1 Ω . Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0 = 5 V thì ta phải cung cấp cho mạch một công suất là: A: 3,5.10-3 W B: 15,0.10-4 W C: 7,5.10-4 W D: 7,0.10-3 W Câu 46: Về các loại sóng đã học có thể khẳng định A: Sóng điện từ có vận tốc rất nhỏ hơn sóng ánh sáng B: Sóng cơ học cũng là sóng điện từ C: Sóng ánh sáng cũng là sóng điện từ D: Sóng điện từ truyền trong môi trường đàn hồi Câu 47: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 0,4mH và một tu xoay Cx. Biết rằng mạch này có thể thu được dải sóng ngắn có bước sóng từ λ = 10m đến λ = 60m. Miền biến thiên điện dung của tụ xoay Cx là
Câu 42:
1 2

A: 0,7pF ≤ Cx ≤ 25pF. B: 0,07pF ≤ Cx ≤ 2,5pF. C: 0,14pF ≤ Cx ≤ 5,04pF. D: 7pf ≤ Cx ≤ 252pF Câu 48: Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,1cos2000t (A). Cuộn dây có độ tự cảm là 50mH. Xác định hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời bằng giá trị hiệu dụng ? A: 5 2 V B: 4 2 V C: 4 V D: 5 V
Câu 49:

Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuận cảm thuần và hai tụ điện có cùng điện dung C1=C2 mắc nối tiếp, hai

bản tụ C1 được nối với nhau bằng một khoá K. Ban đầu khoá K mở thì điện áp cực đại hai đầu cuận dây là 8 6(V) , sau đó đúng vào thời điểm dòng điện qua cuận dây có giá trị bằng giá trị hiệu dụng thì đóng khoá K lại, điện áp cực đại hai đầu cuận dây sau khi đóng khoá K là A: 12V
Câu 50:

B: 16V

C: 12 3 V

D: 14 6 V

Trong mạch dao động LC lý tưởng, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là A: T = 2LC.
Câu 51:

B: T 

2Q0 . I0

C: T 

2I0 Q0

.

D: T = 2Q0I0.

Một mạch dao động gồm một tụ có điện dung C = 10μF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1H, lấy π2 =10. Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc năng lượng điện trường đạt cực đại đến lúc năng lượng từ bằng một nữa năng lượng điện trường cực đại là A:
Câu 52:
1 s. 400

B:

1 s. 300

C:

1 s. 200

D:

1 s. 100

Trong mạch dao động tự do LC có cường độ dòng điện cực đại là I0. Tại thời điểm t khi dòng điện có cường độ i, điện áp hai đầu tụ điện là u thì A: I2  i2  0
C 2 u L

B: I2  i 2  0

L 2 u C

C: I2  i 2  LCu 2 0

D: không có đáp án

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!

Trang 37

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI

GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch dao động là i = I0 cos(t) thì biểu thức điện tích trên bản cực của tụ điện là q = q0sin(t + ) với: A:  = 0 B:  =  /2 C:  = - /2 D:  = Câu 54: Cho mạch dao động LC, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2H, tụ điện có điện dung C = 5F . Thời điểm ban đầu tụ điện có điện tích cực đại q = Q0. Sau khoảng thời gian nhỏ nhất bằng bao nhiêu thì năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng điện trường?
Câu 53:

A:
Câu 55:

.103 s 3

B:

.103 s 6

C:

.103 s 2

D:

.103 s 4

Mạch dao động LC trong máy thu vô tuyến có điện dung C0 = 3.10-8 F và độ tự cảm L = 2.10-6 H, thu được sóng điện từ có bước sóng 360 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 90 m người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện có điện dung C bằng bao nhiêu và mắc như thế nào ? A: Mắc nối tiếp và C = 4.10-9 F . B: Mắc song song và C = 4.10-8 F . -8 C: Mắc song song và C = 2.10 F. D: Mắc nối tiếp và C = 2.10-9 F. Câu 56: Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC: A: Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi, nói cách khác, năng lượng của mạch dao động được bảo toàn. B: Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên điều hoà với tần số của dòng điện xoay chiều trong mạch. C: Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại. D: Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm. Câu 57: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T = 3.10-4 s. Tại thời điểm t = 0, cường độ dòng điện trong mạch bằng 0 và đang giảm. Thời điểm thứ 2011 mà tại đó năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng điện trường là A: 0,30155 s B: 0,1508 s C: 0,1054 s D: 0,30175 s Câu 58: Trong dao động tự do của mạch LC, điện tích trên bản tụ điện có biểu thức q = 8.10-3 cos( 200t - /3) C. Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây là: A: i = 1,6cos( 200t - /3) A B: i = 1,6cos( 200t + /6) A C: i = 4cos( 200t + /6) A D: i = 8.10-3cos( 200t + /6) A
Câu 59:

Một tụ điện có điện dung C=

103 F được nạp một lượng điện tích nhất định . Sau đó nối 2 bản tụ vào 2 đầu 1 2

cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=
1 s. 100

1 H . Bỏ qua điện trở dây nối. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bao nhiêu giây ( kể 5 5 s. 300

từ lúc nối) năng lượng từ trường của cuộn dây bằng 3 lần năng lượng điện trường trong tụ? A:
Câu 60:

B:

C:

4 s. 300

D:

1 s. 300

Mạch dao động của máy thu vô tuyến có cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5H đến 10H và tụ điện với điện dung biến thiên từ 10pF đến 50pF. Máy thu có thể bắt được các sóng vô tuyến trong dải sóng. A: 4,2m    29,8m B: 4,2m    42,1m C: 421,3m    1332m D: . 4,2m    13.32m Một mạch dao động có C = 10 F, L = 0,1 H. Tại thời điểm uC = 6 V thì i = 0,02 A. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng A: 44,7 mA. B: 63,25 mA. C: 67,1 mA. D: 45,2 mA.
Câu 61:

Trong một mạch dao động LC. Sau khi tụ được tích đến điện tích Q0, tụ điện phóng điện qua cuộn dây có độ tự cảm L. Trong khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng không, điện lượng đã phóng qua A: 2Qo B: Qo C: Qo/2 D: Qo/4 Câu 63: Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, hệ thức diễn tả mối liên hệ giữa cường độ dòng điện tức thời i, cường độ dòng điện cực đại I0 và hiệu điện thế tức thời u giữa hai bản tụ điện là
Câu 62:

A: (I2  i 2 ) 0
Câu 64:

L  u2 C

B: (I2  i 2 ) 0

C  u2 L

C: (I2  i2 ) 0

L  u2 C

D: (I2  i 2 ) 0

C  u2 L

Mét con l¾c ®ång hå ®­îc coi nh­ 1 con l¾c ®¬n cã chu k× dao ®éng T = 2s, vËt nÆng cã khèi l­îng m = 1kg, dao động tại nơi có g = 2 = 10 m/s2 . Biªn ®é gãc dao ®éng lóc ®Çu lµ o = 50. Do chÞu t¸c dông cña mét lùc c¶n kh«ng ®æi FC = 0,011(N) nªn nã dao ®éng tắt dần. Ng­êi ta dïng mét pin cã suÊt ®iÖn ®éng 3V ®iÖn trë trong kh«ng ®¸ng kÓ ®Ó bæ sung n¨ng l­îng cho con l¾c víi hiÖu suÊt của quá trình bổ sung là 25%. Pin cã ®iÖn l­îng ban ®Çu Q0 = 104 (C). Hái ®ång hå ch¹y ®­îc thêi gian t bao l©u th× l¹i ph¶i thay pin? Cho g = 10m/s2.
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 38

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI

GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

B: t = 40 ngày B: t = 46 ngày C: t = 92 ngày D: t = 23 ngày. Câu 65: Mạch dao động có độ tự cảm L = 0,05 H. Hiệu điện thế tức thời giữa hai tụ điện là u = 6cos(2000t) (V). Năng lượng từ trường của mạch lúc hiệu điện thế u = 4 V là: A: 10-5 J B: 5.10-5 J C: 2.10-4 J D: 4.10-8 J -8 Câu 66: Một mạch dao động điện từ LC, ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q = 10 C. Thời gian để tụ
0

phóng hết điện tích là 2μs. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là: A. 5,55mA . B: 78,52mA. C: 15,72mA. D: 7,85mA. 4 -6 Câu 67: Một mạch dao động LC lí tưởng dao động với tần số góc 10 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ là 10 C. Khi cường -3 độ dòng điện trong mạch bằng 6.10 A thì điện tích trên tụ điện là: A: 0,8.10-6C B: 4.10-10C C: 8.10-6C D: 8.10-10C Câu 68: Mạch dao động LC lý tưởng được cung cấp một năng lượng 25 (J) từ nguồn điện một chiều có suất điện động 10V. Cứ sau khoảng thời gian
Câu 69:
 (s) thì dòng điện tức thời trong mạch lại bằng không. Độ tự cảm cuộn dây là 4000

A: L = 0,5 H. B: L = 1 H. C: L = 0,25 H. D: L = 0,125 H. Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 2F, ban đầu được tích điện đến điện áp 100V, sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu? A: 10mJ B: 20mJ C: 10kJ D:2,5kJ Câu 70: Một mạch dao động gồm tụ C = 2.10-5F và hai cuộn dây thuần cảm mắc song song với nhau. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 3V. Dòng điện cực đại qua các cuộn cảm L1 và L2 , biết L1 = 2L2 = 6mH, tương ứng lần lượt là: B: I01 = 0,1A; I02 = 0,2A B: I01 = 0,3A; I02 = 0,6A C: I01 = 0,4A; I02 = 0,8A D: I01 = 0,2A; I02 = 0,1A Câu 71: Mạch dao động LC, có I0 = 15 mA. Tại thời điểm i = 7,5 2 mA thì q= 1,5 2 C. Tính điện tích cực đại của mạch? A: Q0 = 60 n C B: Q0 = 2,5  C C: Q0 = 3  C D: Q0 = 7,7  C Câu 72: Tính độ lớn của cường độ dòng điện qua cuộn dây khi năng lượng điện trường của tụ điện bằng 8 lần năng lượng từ trường của cuộn dây. Biết cường độ cực đại qua cuộn dây là 9mA A: 1 A B: 1 mA C: 9 mA D: 3 mA Câu 73: Trong mạch dao động LC( với điện trở không đáng kể ) đang có một dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại của tụ điện và đong điện cực đại qua cuộn dây có giá trị là Q0 = 1C và I0 = 10A. Tần số dao động riêng f của mạch có giá trị gần bằng nhất với giá trị nào sau đây? A: 1,6MHz B: 16MHz C: 16KHz D: 16Kz Câu 74: Xét mạch dao động LC lí tưởng. Thời gian ngắn nhất từ lúc năng lượng điện trường cực đại đến lúc năng lượng từ trường cực đại là A:  LC
Câu 75:

B:

 LC 4

C: 2 LC

D:

 LC 2

Mạch dao động điện từ có độ tự cảm L = 5 mH, điện dung C = 8 uF. Tụ điện được nạp bởi nguồn không đổi có suất điện động ‫ 5 = غ‬V. Lúc t = 0 cho tụ phóng điện qua cuộn dây. Cho rằng sự mất mát năng lượng là không đáng kể. Điện tích q trên bản cực của tụ là:  A: q = 4.10-5 cos5000t (C) B: q = 40cos(5000t - ) (C) 2  C: q = 40cos(5000t + ) (C) D: q = 4.10-5cos(5000t +  ) (C) 2 Câu 76: Cho mạch dao động điện từ gồm một tụ C = 5F và một cuộn dây thuần cảm L = 5mH. Sau khi kích thích cho mạch dao động, thấy hiệu điện thế cực đại trên tụ đạt giá trị 6 V. Hỏi rằng lúc hiệu điện thế tức thời trên tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện i qua cuộn dây khi đó nhận giá trị bao nhiêu? A: i = 3 2 .10-3 A B: i = 2 2 .10-2 A C: i2 = 2.10-2 A D: i = 2 .10-3 A Câu 77: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 1000pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 10F, và một điện trở 1 Ω . Phải cung cấp một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó, khi hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 2 (V)? Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: A: P = 0,001W B: P = 0,01W C: P = 0,0001W D: P = 0,00001W Câu 78: Cho mạch dao động LC1, khi đó tần số và chu kỳ dao động trong mạch dao động tương ứng là f1 và T1. Với mạch dao động LC2, khi đó tần số và chu kỳ dao động trong mạch dao động tương ứng là f2 và T2. Khi mạch dao động gồm tụ C1 mắc song song với tụ C2 thì tần số và chu kỳ của mạch dao động L(C1//C2) là:

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!

Trang 39

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ - GIỎI

GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

A: T 2  T12  T22 ; C: T  T1  T2 ;
Câu 79:

1 1 1   f 2 f12 f 22

B: T 2  T12  T22 ;f  f1  f 2 D:
1 1 1 1 1 1  2  2; 2  2 2 2 T T1 T2 f f1 f 2

1 1 1  2 2 2 f f1 f 2

Tại thời điểm t, cường độ dòng điện tức thời i = 4cos(100πt - π/2) (A) chạy qua một đoạn mạch có giá trị 2 A và đang giảm. Sau thời điểm đó 0,005 (s), cường độ dòng điện là A: 2 2 A. B: -2 3 A. C: -2 2 A. D: 2 3 A.
Câu 80:

Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = qocos(

2 t +  ). Tại thời điểm t T

= T/4 , ta có: A: Năng lượng điện trường cực đại. B: Điện tích của tụ cực đại. C: Dòng điện qua cuộn dây bằng 0. D: Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0. Câu 81: Một mạch dao động LC, cuộn dây có độ tự cảm L= 2mH và tụ điện có điện dung C = 0,8F. Cường độ dòng điện cực đại trong cuộn cảm là I0 = 0,5 A. Ở thời điểm dòng điện qua cuộn cảm có cường độ i = 0,3A thì hiệu điện thé giữa hai bản tụ là: A: 20 V B: 40 V C: 60 V D: 80 V Câu 82: Câu nào sai khi nói về sóng( vô tuyến) ngắn: A: lan truyền được trong chan không và trong các điện môi . B: hầu như không bị không khí hấp thụ ở một số vùng bước sóng. C: Phản xạ tốt trên tầng điện ly và mặt đất. D: Có bước sóng nhỏ hơn 10 m. Câu 83: Sóng trung là có tần số: A: 3MHz đến 30 MHz B: 0,3 đến 3 MHz C: 30 đén 300 Khz D: 30 đến 300Mhz Câu 84: Phát biểu nào sau về sóng điện từ là sai? A: Sóng điện từ gồm hai thành phần điện trường và từ trường dao động vuông pha với nhau. B: Sóng điện từ gồm hai thành phần điện trường và từ trường dao động cùng biên độ với nhau. C: Sóng điện từ gồm hai thành phần điện trường và từ trường dao động cùng tần số với nhau. D: Sóng điện từ gồm hai thành phần điện trường và từ trường dao động vuông góc với nhau. Câu 85: Mạch thu sóng của một máy thu thanh đơn giản gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh để tụ có điện dung C1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng λ1 = 16m. Điều chỉnh để tụ có điện dung C2 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng λ1 = 12m. Điều chỉnh để tụ có điện dung C = C1 + 3C2 thì mạch sẽ thu được sóng điện từ có bước sóng λ bằng A:  22,2 m B:  26, 2m C:  31,4 m D:  22m Câu 86: Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ giống nhau mắc nối tiếp, khóa K mắc ở hai đầu một tụ điện C. Mạch đang hoạt động thì ta đóng khóa K. Tần số dao động của mạch sẽ: A. Tăng 2 lần C: Giảm 2 lần. D: Giảm 2 lần B: Không đổi Một tụ xoay gồm tất cả 19 tấm nhôm đặt song song đan xen nhau, diện tích đối diện giữa hai tấm là S = 3,14 cm . Khoảng cách giữa hai tấm liên tiếp là d = 1mm. Cho k = 9.109(Nm2/c2), mắc hai đầu tụ xoay với cuộn cảm L  5(mH) . Khung dao động này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng A: 967 m B: 645 m C: 702 m D: 942 m Câu 88: Dòng điện trong mạch dao động của máy thu vô tuyến có đặc điểm nào sau đây: A: cường độ rất lớn B: năng lượng từ trường rất lớn C: tần số rất nhỏ D: chu kỳ rất nhỏ Câu 89: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại Q0. Sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng 10-6(s) thì điện tích trên bản tụ này có giá trị -Q0/2. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là A: 6.10-6s. B: 3.10-6s C: 2.10-6s D: 1,5.10-6s. Câu 90: Mạch dao động LC lí tưởng có chu kỳ dao động là T = 3.10-4 s. Tại thời điểm t = 0, cường độ dòng điện trong mạch bằng 0 và đang giảm. Thời gian từ lúc mạch bắt đầu dao động đến lần thứ 2011 mà tại đó năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng điện trường là A: 0,1508 s. B: 0,1054 s. C: 0,30155 s. D: 0,30175 s. Câu 91: Biến điệu sóng điện từ là gì? A: Là biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ B: Là trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao
Câu 87:
2

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!

Trang 40

GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH C: Làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên D: Là tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao Câu 92: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C.05 W B: P = 5mW C: P = 0.1mH. Khi dùng hai tụ C1 và C2 nói trên mắc nối tiếp thì tần số riêng của mạch dao động là f’ = 100 KHz( độ tự cảm L không đổi).2V. B: U01=6V. Câu 93: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF.10-6(s) thì năng lượng tụ lại biến thiên qua giá trị 10-6J. Câu 100: Mạch dao động gồm hai tụ C1=30nF. Phương trình dòng điện trong mạch là: A: i = 40cos( 2. U02=12V C: U01= U02=1.6 mA Câu 99: Một mạch LC lí tưởng . U02=1. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng A: 9 mA.7 mA D: 13. D: 5 14 V.25 C B: 0. Câu 94: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 20 H. 012 A. Biết dòng cực đại qua cuộn dây bằng I0=36mA. Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng A: 3 14 V. B: 6 2 V.10-6J.5 W D: P = 2.5sin( 2.8V D: U01=1.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 41 .5 C C: 1 C D: 2 C Câu 96: Khi khung dao động dùng tụ C1 mắc song song với tụ C2 thì tần số dao động là f = 48 KHz. biết rằng cường độ dòng điện cực đại trong mạch I0 = 0. Giả sử ở thời điểm ban đầu ( t = 0) cường độ dòng điện cực đại và bằng 40mA. Cứ sau một khoảng thời gian là  t =0.6V.8 mA B: 8. Giá trị điện tích lớn nhất trên bản tụ điện là: A: 0.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . D:  =107 (rad/s). C2=60nF mắc nối tiếp với nhau và nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L=50  H.12cos2000t (i tính bằng A. D: 6 mA.22.106 (rad/s).5 mW Câu 95: Cho mạch dao động LC lí tưởng đang dao động tự do với cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 0. C: 3 mA.107 (rad/s). B: 12 mA.106t .dao động điện từ tự do với tần số góc  . Tần số riêng của mạch f1 dao động khi chỉ có tụ C1 là bao nhiêu biết rằng (f1  f2) với f2 là tần số riêng của mạch khi chỉ có C2 .106 + /2 ) mA Câu 98: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0. 4. Tính tần số góc  ? A:  =5. hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V.314. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i  0.2 mA C: 11.6V GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . U02=0. B:  =5.2V. Hiệu điện thế cực đại của mỗi tụ là A: U01=0. A: P = 0.2 H và tụ điện có điện dung C = 100F.107t + /2) mA 7 C: i = 40cos( 2./4) A. Cần cung cấp cho mạch bao nhiêu để duy trì dao động điện từ trong mạch biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ là 5 V. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng). năng lượng dao động là W= 2. C:  =106 (rad/s).10 t) mA D: i = 40cos( 2. Khi điện tích trên bản tụ là q = 1. t tính bằng s). A: f1 = 60 KHz B: f1 = 70 KHz C: f1 = 80 KHz D: f1 = 90 KHz Câu 97: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 25pF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0. C: 12 3 V.10-5 C thì cường độ dòng điện qua cuộn dây bằng A. điện trở thuần R = 2 Ω và tụ có điện dung C= 2nF.107t) mA B:i = 40cos( 2.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . 0. C: cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch. B. Tỉ số biến đổi của máy hạ thế là: A : 0. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều thì đo được U AN  200(V) .I0 2I A: . đoạn NB là tụ điện. U MB  150(V) đồng thời uAN lệch pha π/2 so với uMB.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 42 . Biết rằng đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực của đèn đạt giá trị u  155(V). Khi f thay đổi đến f’ thì trong mạch có hiện tượng cộng hưởng điện. C:  = 0 2 D:  = 20 Câu 3: Dòng điện xoay chiều có cường độ i  2cos(100t)(A) chạy qua một đoạn mạch điện. Hỏi cần phải đặt vào mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Điện sản xuất ra được đưa lên đường dây và truyền đến nơi tiêu thụ với hiệu suất truyền tải là H. tần số 50Hz.I0 2 π. cảm kháng ZL = 10. Câu 9: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. B: độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ. điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là: π. H '  D. 0 . ω ω ω 2 Câu 11: Một nhà máy phát điện gồm n tổ máy có cùng công suất P hoạt động đồng thời.95(A) D: 0. D. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A: 100(W) B: 120(W) C: 120 2(W) D: 240(W) Câu 6: Một máy biến áp có tỉ số vòng dây sơ cấp và thứ cấp bằng 10. với R = 10.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH GIÁO DỤC HỒNG PHÚC CHƯƠNG 4: ĐIỆN XOAY CHIỀU ***** THẦY “NGUYỄN HỒNG KHÁNH” CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TÔT! Câu 1: Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50(Hz). C. f = 2 f’ Câu 10: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ là i = I0 cos  ωt -π/2  . f = 4f’ D.01. Trong một chu kỳ thời gian đèn sáng là: A: 1 (s) 100 B: 2 (s) 100 C: 4 (s) 300 D: 5 (s) 100 Câu 2: Một mạch điện xoay chiều gồm các linh kiện lý tưởng R. Tính từ lúc t = 0(s). f = 0. B. L. dung kháng ZC = 5 ứng với tần số f. Câu 8: Người ta truyền tải điện năng từ A đến B. Biết dòng điện và hiệu điện thế luôn cùng pha và bỏ qua hao phí trên các máy biến thế. D: hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều u  200 2cos(100t)(V) . 0. H n  H 1 A: H '  B.H n n GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Dòng điện chạy qua mạch là i  2cos(100t)(A) .35(A) C: 0. C. có tần số góc  bằng bao nhiêu để điện áp hiệu dụng URL không phụ thuộc vào R? A:  = 0 2 B:  = 0. D.5f’ C. U = 220(V). khi đó dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp có cường độ 5(A). Hỏi khi chỉ còn một tổ máy hoạt động bình thường thì hiệu suất truyền tải H’ là bao nhiêu? Coi điện áp truyền tải. Coi hệ số công suất mạch thứ cấp và sơ cấp của máy đều bằng 1. Số lần dòng điện có độ lớn 1(A) trong 1(s) là A: 200 lần B: 400 lần C: 100 lần D: 50 lần Câu 4: Một đoạn mạch điện gồm một điôt lý tưởng mắc nối tiếp với một điện trở R  50 . H’ = n.004. Công suất hao phí trên dây bằng 5% công suất tiêu thụ ở B và hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy hạ thế là 200V. 0. Hai đầu cuộn thứ cấp được nối với tải là một điện trở R. Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch trong thời gian 30 phút là A: 720(kJ) B: 360(kJ) C: 1440(kJ) D: 480(kJ) Câu 5: Một đoạn mạch điện xoay chiều mắc theo thứ tự gồm: Đoạn AM là cuộn cảm thuần. Máy được mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V. Tần số góc riêng của mạch là 0. máy có hiệu suất 95% thì cường độ dòng điện chạy qua cuộn sơ cấp xấp xỉ bằng A: 0. Cường độ dòng điện trên dây là 50A. H’ = H C. dây dẫn từ A đến B có điện trở 40. Ở A dùng một máy tăng thế và ở B dùng một máy hạ thế. điện trở R có thể thay đổi. Hỏi tỷ lệ nào sau đây là đúng? A: 2 f = f’ B. hệ số công suất truyền tải và điện trở đường dây không đổi.53(A) B: 0.005. với I0 > 0. C mắc nối tiếp.05. . đoạn MN là điện trở.50(A) Câu 7: Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào A: tỉ số giữa điện trở thuần và tổng trở của mạch. 0.

Giá trị tức thời C. 168W C. Hệ số công suất của mạch khi đó là: A: 0. Khi đó điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lớn gấp 1. i= 2 cos(100t + /2)(A). 86. Hỏi khi chưa mắc thêm tụ thì công suất tiêu thụ trên mạch bằng bao nhiêu ? A: 80W B. Câu 13: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L. 20V D.3V D. i.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 12: Đoạn mạch gồm cuộn dây có lõi sắt và một bóng đèn có điện trở thuần R mắc nối tiếp vào một điện áp xoay chiều. 186. Ñieän aùp töùc thôøi treân caùc ñoaïn maïch vaø doøng ñieän qua chuùng laàn löôït coù bieåu thöùc: uAD = 100 2 cos(100t + /2)(V).96V C.71 Câu 17: Cho một đoạn mạch RLC có R thay đổi. Dùng ba vôn kế xoay chiều có điện trở rất lớn để đo điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử. u2 i2 C  2 1 U2 I0 0C Câu 20: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R và một cuộn dây mắc nối tiếp. 60.5 lần điện áp giữa hai đầu điện trở. I0 lần lượt là cường độ dòng điện tức thời và cực đại qua mạch. 50V. 0. uDB = 100 6 cos(100t + 2/3)(V). A: 56. 0. cuộn dây không thuần cảm có điện trở r. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và điều chỉnh R = R0 để công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại. được duy trì điện áp uAB = U0cost (V).75 C. điện trở r và tụ điện C mắc nối tiếp. Câu 14: Hai đầu đoạn mạch RLC.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 43 . cuộn dây thuần cảm. Khi C = C2 thì coâng suaát maïch cöïc ñaïi. Tính công suất tỏa nhiệt trên điện trở: A: 50W B: 200W C: 25W D: 150W. cuộn dây thuần cảm.L thì công suất tiêu thụ của mạch là P’ sẽ bằng bao nhiêu theo P? A: P’ = P B: P’ = 2P C: P’ = 0. Giá trị hiệu dụng GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .6W D. B: Có thể tăng hoặc giảm tùy theo điện trở đèn. Gọi uR.5 D. Câu 16: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R.6W C. D: Không đổi. Hỏi khi điện trở bằng 18Ω thì mạch tiêu thụ công suất bằng bao nhiêu ? A: 288 W B. 3 lần D. U0L. Câu 21: Cho mạch điện xoay chiều RLC có cuộn thuần cảm L có thể thay đổi giá trị được. Mắc mạch điện trên vào nguồn điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi thì thấy hiệu điện thế ở 2 đầu mỗi phần tử là như nhau và công suất tiêu thụ của mạch là P. Khi C = C1 thì coâng suaát maïch laø P = 200W vaø cöôøng ñoä ñoøng ñieän qua maïch laø: i = I0cos(t . 30V C. Câu 19: Mạch điện xoay chiều gồm R-L-C mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu của R và giữa hai đầu của cuộn dây có cùng giá trị và lệch pha nhau góc /3. 52. 144 W Câu 15: Ñoaïn maïch AB goàm hai ñoaïn AD vaø DB gheùp noái tieáp. Thay đổi R. Câu 18: Hieäu ñieän theá xoay chieáu ôû hai ñaàu maïch ổn định và có biểu thức: u = U0cost (V). khi điện trở có giá trị R = 24Ω thì công suất đạt giá trị cực đại 300W. 250W. 69.67 B. Tính coâng suaát maïch khi C = C2. lần. u2 i2 R  2 1 U2 I0 0R D.L. u và U0R. Đèn đang sáng bình thường. Câu 23: Một mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R. tụ điện C. u2 u2 R C  2 1 2 U0R U 0C C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây khi đó có giá trị là: A: 40V B. 248 W D. Điều chỉnh R để công suất trên R có lớn nhất. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại và bằng 50V. U0 lần lượt là giá trị tức thời và giá trị cực đại của hiệu điện thế 2 đầu mỗi linh kiện R-L-C và 2 đầu mạch. Hỏi nếu bỏ tụ C chỉ giữ lại R.92V B. U0C. Để hệ số công suất bằng 1 thì người ta phải mắc nối tiếp với mạch một tụ có điện dung 100µF và khi đó công suất tiêu thụ trên mạch là 100W. 0. Tính điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R khi điều chỉnh R = 3R0.52V. Hỏi trong các biểu thức liên hệ dưới đây biểu thức nào sai? A: u2 u2 R L  2 1 2 U0R U 0L B. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 30 2cos t(V) . Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng U không đổi. cuộn dây thuần cảm. uC. Coâng suaát tieâu thuï cuûa ñoaïn maïch AB laø: A: 100W B. Giá trị cực đại D. 4 lần C. 3 Câu 22: Đặt vào 2 đầu mạch điện có 2 phần tử C và R với điện trở R = ZC = 100 một nguồn điện tổng hợp có biểu thức u = [100 2 cos(100t + /4) + 100]V. C: Giảm đi. 242W C. uL. Điều chỉnh giá trị của L thì nhận thấy điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm lớn gấp 2 lần điện áp hiệu dụng cực đại trên điện trở. Khi đó điện áp hiệu dụng trên hai đầu của R là 45V.5P D: P’ = P/ 2 Câu 24: Dùng vôn kế khung quay để đo điện áp xoay chiều thì vôn kế đo được: A: Không đo được B.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . nếu rút dần lõi sắt ra khỏi ống dây thì độ sáng của đèn: A: Tăng lên./4 ) (A). A: 400W B: 400 2 W C: 800W D: 200 2 W. 70. 75W D. Hỏi điện áp hiệu dụng cực đại trên cuộn cảm gấp bao nhiêu lần điện áp hiệu dụng cực đại trên tụ? 2 A: 3 lần B.7W.C.

tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R.C nối tiếp mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số f. và tụ điện xoay (dạng tụ phẳng hình bán nguyệt. (V2) lần lượt là U1 = 80V.  không đổi. Chọn gốc thời gian t=0s là lúc pháp tuyến n của khung dây có chiều trùng với chiều của véc tơ cảm ứng từ B . Số chỉ các vôn kế (V1). U2 = 60V. UL = 120V. Kết luận nào sau đây là sai khi tăng dần tần số của điện áp? GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 44 .L. C1 có tần số cộng hưởng 1 và mạch điện gồm ba phân tử R 2 .1V C. Giá trị điện dung của tụ bằng 104 104 F hoặc F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=180 2 cos(100  t) (V).lúc này hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu cuộn cảm bằng 200(V). Biểu thức điện áp giữa hai đầu điện trở R là A: u R  100 cos(100t   / 6)(V) B: không viết được vì phụ thuộc L C: u R  100 2 cos(100t   / 6)(V) 3  1  D: u R  100 cos(100t   / 6)(V) Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch sẽ là A:   2 12 .khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 bản tụ là: A: 100 3 (V) B: 200(V) C: 100(V) D: 100 2 (V) 101 )H mắc nối tiếp với điện trở  Câu 31: Một đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở thuần r=10  và độ tự cảm L=( thuần R=20  và tụ điện C=  4 103 F. 6 3 B: Câu 29: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. 8 4 104 104 C: F hoặc F. Điều chỉnh góc xoay đến giá trị 300 và 600 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau. 2  A: 104 104 F hoặc F 4 2 104 104 D: F hoặc F. D:   2 2 L11  L 2 2 . Biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là: u C  50cos(100t  2 / 3)(V) .GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 25: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp có tụ C thay đổi được: UR = 60V. B:   2 2 L11  L 2 2 . 90V Câu 26: Một mạch điện xoay chiều R. có N vòng dây . Điều chỉnh điện dung để mạch cộng hưởng. Thay đổi tụ C để điện áp hiệu dung hai đầu C là U’C = 40V thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng: A: 13. quay đều với tốc độ góc  quanh trục vuông góc với    đường sức của một từ  trương đều B . C: không đổi. B: giảm đi. C1  C2 Câu 34: Cho một đoạn mạch gồm một tụ điện và một điện trở mắc nối tiếp với điện áp ở hai đầu đoạn mạch có dạng u  U o sin(t  ) với Uo không đổi và tần số thì thay đổi được. Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là A: e=  NBScos  t B: e=  NBSsin  t C: e=NBScos  t D: e=NBSsin  t Câu 33: Mạch điện gồm ba phân tử R1 .1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . C2 có tần số cộng hưởng 2 ( 1  2 ). Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện 2 trở thuần R là A L M R V2 N V1 C B A: 96V B: 140V C: 48V D: 100V Câu 30: Mạch gồm cuộn cảm và tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn xoay chiều u=100 2 cos  t(V). 80V D. cuộn dây thuần cảm. cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = H.3V B. 53. D: tăng hay giảm tuỳ vào giá trị của L và C Câu 27: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuận R = 20  . Khi mắc thêm tụ C1 nối tiếp với tụ C thì tổng trở của mạch sẽ A: tăng lên. điện dung của tụ tỉ lệ thuận với góc xoay). Biết hiệu điện thế tức thời uAN biến  thiên lệch pha với hiệu điện thế tức thời uMB. cuộn dây thuần cảm và tụ điện C  mF mắc nối tiếp. L2 . Độ lệch pha 4 của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện là A: B: 3 4 C: 3 4 D:  4 Câu 32: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S. L1  L 2 C:   12 . UC = 60V. L1 .

C: tổng trở của đoạn mạch đạt giá trị cực tiểu và bằng (R – R0). Khi K đóng ampe kế chỉ 2A.55% D: 89. Câu 35: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Cuộn thứ cấp thứ 2có n3 = 25 vòng.023A D: I1 = 0.95. Cuộn thứ cấp thứ nhất có U2 = 10V. D: 1 2 .56% C: 88. Cho g =10m/s2. D: tỉ lệ với công suất truyền đi. C: 7 U0 2 D: 2U 0 . GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .045A C: I1 = 0.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 45 .1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Hỏi đến thời điểm t 2 =  t1 +0. nếu cuộn cảm còn có thêm điện trở hoạt động R0 và trong mạch có hiện tượng cộng hưởng thì A: dòng điện tức thời trong mạch vẫn cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.055A Câu 42: Một con lắc lò xo có vật nặng và lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 2 cm. B: Hiệu điện thế trên tụ điện giảm.2A. Hiệu suất của động cơ là: A: 90. 2RC D: Hiệu điện thế trên tụ điện và trên điện trở lệch pha nhau một góc không đổi.67% Câu 40: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp.5A. Cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là : A: I1 = 0. Câu 41: Một máy biến áp lý tưởng gồm một cuộn sơ cấp và hai cuộn thứ cấp. 2 B: 2 13 . D:  30 5 (s). Câu 39: Một động cơ điện mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V. Biết rằng đèn chỉ sáng khi điện áp giữa hai cực của đèn đạt giá trị u  110 2 V.68% B: 78. B: -2 3 A. điện trở ampe kế không đáng kể. Trong 2 s thời gian đèn sáng là 4/3s.5U0 B: 3U0 . C: tỉ lệ với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng A: 1 . thời gian lực đàn hồi của lò xo có độ lớn không vượt quá 1. mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc 1  50 (rad / s) và 2  200 (rad / s) . B: 2 15 5 (s). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây lúc này là A: 3. cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định. khi K ngắt ampe kế chỉ bao nhiêu? A: 1A B: 2A C: 1. Trong mỗi chu kì dao động. I2 = 0. C:  15 5 (s). điện năng hao phí A: tỉ lệ với thời gian truyền điện. Điện trở thuần và hệ số công suất của động cơ là R = 2 và cos = 0. Câu 38: Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được rồi mắc vào nguồn điện xoay chiều có biểu thức u  U 0 cos(t) (V) Thay đổi điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt cực đại thì khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ là 2Uo . Xác định điện áp hiệu dụng ở hai đầu bóng đèn là A: 220V B: 220 3 A C: 220 2 A D: 200 A Câu 37: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là i=4cos  20πt  (A) . Biết L = CR2. Câu 43: Chọn phát biểu đúng. tần số góc   10 5rad / s . C: 3 12 .5N là: A:  60 5 (s). Cuộn sơ cấp có n1 = 1320 vòng .5A A K R D: 2A Câu 36: Một bóng đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f = 50 Hz. tiêu thụ một công suất điện 2.5kW.025  s cường độ dòng điện bằng bao nhiêu ? A: 2 3 A. Trong qua trình tải điện năng đi xa. C: Công suất toả nhiệt trên điện trở đạt giá trị cực đại khi f  1 .035A B: I1 = 0. C: 2 A. Câu 44: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. điện áp U1 = 220V. B: cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực tiểu. B: tỉ lệ nghịch với chiều dài đường dây tải điện. Điôt lý tưởng. I3 = 1. Tại thời điểm t1 nào đó dòng điện đang giảm và có cường độ bằng i2 = -2A.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH A: Hiệu điện thế trên điện trở thay đổi. t đo bằng giây. D: điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện và hai đầu cuộn dây có biên độ không bằng nhau nhưng vẫn ngược pha nhau. D: -2 A.

4 B. Điều chỉnh C = C2 thì hệ số công suất của mạch là Công suất của mạch khi đó là: A: 200W B: 100 3 W C: 100W D:300W Câu 50: Trong một máy biến thế. 2 đoạn mạch này điện áp u  150 2 cos120t (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là  4  C. C: LC = 4/ 2 . B: LC = 1/(4 1 ). Khi đặt vào hai đầu tụ điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng là I 3 = 1A. i  5 2 cos(120t  ) (A). i  5cos(120t  ) (A). Ở thời  (V) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3 2 điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A.5 2 A D: 5 A Câu 46: Một cuộn dây ghép nối tiếp với một tụ điện. 4 A. Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ gấp 2 lần điện áp hai đầu điện trở. C: Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi.  4  D. đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế u = U0cos  t (V). C. Khi đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm thì cường độ dòng điện hiệu dụng là I 2 = 2A. Trong mạch đang xảy ra cộng hưởng điện. Điện áp xoay chiều đặt vào đoạn mạch có tần số thay đổi được. cuộn dây thuần cảm. D: Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi. Câu 54: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có R thì cường độ dòng điện hiệu dụng là I 1 = 2A. Đặt vào cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U0sin  t thì điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu của cuộn thứ cấp nhận giá trị nào sau đây A: 2U0. Câu 51: Một động cơ điện xoay chiều một pha có điện trở r = 20  và hệ số công suất là 0. i  5 2 cos(120t  ) (A). Khi tần số của dòng điện xoay chiều là f1 = 25Hz hoặc f2= 100Hz thì cường độ dòng điện trong mạch có cùng giá trị. Câu 53: Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Hệ thức giữa L. Giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là A: 4A B: 4 3 A C: 2. Công suất điện của mạch đạt cực đại. i  5cos(120t  ) (A). D: 2 U0 2 . Biết dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu mạch. D. Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thoả mãn biểu thức LC = A: Độ lệch pha giữa u và i thay đổi. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U = 100V. Nếu đặt vào hai đầu 4 3 . GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . B: U0/2. 1 . B.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Hệ số công suất của mạch khi đó là: A: 1 B: 3 /2 C: 1/2 D: 2 /2 Câu 47: Cho mạch RLC mắc nối tiếp. Điều chỉnh C để hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ đạt được giá trị cực đại UCmax = 200V. Hiệu suất của động cơ là: A: 98% B: 81% C: 95% D: 89% Câu 52: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 (H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1(A). Điều chỉnh C = C1 thì công suất của mạch đạt giá trị cực đại Pmax = 400W. C: U0 2 .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 46 . C với 1 hoặc  2 thoả mãn hệ thức nào sau đây ? 2 2 A: LC = 5/4 1 . D: B và C 2 Câu 48: Một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 200 2 cos100  t (V) thì mạch tạo ra một công suất cơ là Pcơ = 160W. số vòng N2 của cuộn thứ cấp bằng gấp đôi số vòng N1 của cuộn sơ cấp. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thuần cảm bằng điện áp hai đầu điện trở. tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 45: Đặt điện áp u  U 0 cos  100 t     1 (H).9. Chọn kết luân không đúng? A. Điện áp hiệu dụng hai đầu tụ bằng điện áp hiệu dụng hai đầu mạch. Khi thay đổi R thì: 4f 2 2 B: Hệ số công suất trên mạch thay đổi. Nếu đặt vào hai đầu mạch gồm ba phần tử trên ghép nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là: A: 2A B: 3 /2A C: 1/2A D: 2 A Câu 49: Mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp.

xem mạch từ là khép kín và hao phí do dòng fucô không đáng kể. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 = 360V. Biết hiệu điện thế hai đầu cuộn dây.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Xem mạch từ là khép kín và hao phí do dòng Fucô là không đáng kể. 80W B. R  Z L Z C D. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp là GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ C bằng 96V. 100W Câu 61: Một hiệu điện thế xoay chiều 120V. Quan hệ giữa cảm kháng ZL và điện trở thuần R là A: ZL = R B: ZL = R/ 3 C: ZL = R 3 D: ZL = 3R Câu 63: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 20V. R  100 3 Câu 60: Mạch điện xoay chiều R L C có R thay đổi được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều u  200 cos100 tV . Giá trị của P là: A. Khi dòng điện trong mạch là 2A thì điện áp giữa hai bản tụ điện bằng A: 10 2 V B: 5 2 V C: 10V D: 15V Câu 64: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R= 50  mắc nối tiếp với hộp X. tụ điện C.s) thì cường độ dòng điện trong mạch sớm pha  /3 so với điện áp. R  300 B.3 V. B: 170. Điều chỉnh L để ULmax. điện trở của cuộn thứ cấp là r2 = 1  . Điện lượng 6     chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1/4 chu kỳ kể từ lúc dòng điện bị triệt tiêu là: A: 1 C 50 B: 1 C 100 C: 1 C 150 D: 0 Câu 57: Máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là N1 = 400 vòng.1 V. Khi L  L1  H và L  L2  H thì hệ số công suất mạch điện đều bằng nhau và bằng 2 . 400W C. R  Z L ( ZC  Z L ) B.8% D: 80V. mắc nối tiếp vào hiệu điện thế xoay chiếu có f = 1 1 3 50Hz.3 V.104 B: tụ điện có C  F 3. D: 296. R  Z L ( Z L  ZC ) C. Điện trở mắc vào cuộn thứ cấp R = 10  . 80% C: 80V.s) và làm thay đổi điện dung của tụ điện thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại bằng 2U. 50Hz được đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện C.05H. cuộn dây L. cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. R  100  3 C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng: A: 24V B: 48V C: 72V D: không xác định được vì không biết giá trị của R và C Câu 62: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R.5 V. cuộn thứ cấp gồm N vòng dây. Biết điện trở thuần của cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 0  và 2 . Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một điện áp u = U 2 cos ω t (V. cảm kháng ZL mắc nối tiếp với một tụ điện có dung kháng ZC và mắc vào mạch điện xoay chiều.Điện trở thuần   của mạch điện đó là: A. Hai đầu cuộn sơ cấp mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V. C nối tiếp có L thay đổi. Điện áp hiệu dụng U2 tại hai đầu cuộn thứ cấp và hiệu suất của máy biến thế lần lượt có giá trị: A: 100V. C: 280. Câu 66: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 10N vòng dây. Biết hộp X chỉ có chứa một trong các phần tử: điện trở thuần r. Biết khi R  50 và R  200 thì công suất mạch điện đều bằng nhau và bằng P. Hệ thức liên hệ nào sau phù hợp với mạch điện trên? 2 2 2 A. Điện trở của cuộn sơ cấp là r1 = 4  . hai đầu tụ và hai đầu đoạn mạch tỉ lệ: 1: 2 : 3 .8% B: 88V. 80% Câu 58: Một ống dây có điện trở thuần R. khi đó UC = 200 V. số vòng dây của cuộn thứ cấp là N2 = 100 vòng. 160W D. 88. nếu giữ nguyên hiệu điện thế đầu vào cuộn sơ cấp và cùng tăng số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp lên một lượng như nhau thì hiệu điện thế đầu ra của cuộn thứ cấp: A: tăng lên B: giảm đi C: có thể tăng hoặc giảm D: Không đổi Câu 56: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp. D: cuộn dây có r = 50 3Ω và L  3 H 2 Câu 65: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U = 150 V vào hai đầu đoạn mạch R.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 55: Một máy tăng thế lí tưởng . Giá trị ULmax là A: 370. dòng điện trong mạch có biểu thức: i  2cos 100t   (A) .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 47 . Nối hai đầu cuộn thứ cấp với một điện trở thuần R = 20  . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có dạng u = U0 cos( 100  t +  ) (V. Z L  ZC Câu 59: Một mạch điện xoay chiều R L C trong đó L thay đổi được. R  200 D. L. 88. Phần tử trong hộp X là 3 A: cuộn dây thuần cảm có L  H 2 C: điện trở thuần r = 50 3Ω 2. Biết mạch có C = 10-3F và L = 0.

Điện lượng chuyển qua mạch 3 A: 3. C: 78. Câu 67: Một động cơ điện mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V tiêu thụ công suất 2.64kW. ta thấy cường độ dòng điện qua mạch chậm pha /3 so với hiệu điện thế trên đoạn RL. Câu 76: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp.1 (V).5 A. D: 3. C: R 3 . Xác định hiệu điện thế cực đại giữa hai điểm A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U2 = 120 V. 6 C: 11 2 A và sớm pha D: 5.83 (V).5 3 A và đang tăng. D: 100V. C: 35 V. D: R/ 3 .03. 3 π so với điện áp. B: 480 W. Câu 68: Đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L = 0. B: 15A. C: -1.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở : R1=38  . Động cơ có hệ số công suất 0. 5 3 A và đang giảm. khi R1 = 121 Ω và khi R2 = 36 Ω thì độ lệch pha của hiệu điện thế trong mạch so với cường độ dòng điện trong hai trường hợp là φ1. B: -1. B: 4. Cường độ dòng điện qua động cơ bằng: A: 1.cos100t(V) . Câu 73: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 48 .B? A: 60.π/2) (V). Khi đặt điện áp 2 hiệu dụng bằng 5.23 (V). C: 2. C: 16. Công suất của đoạn mạch khi đó nhận giá trị nào sau đây: A: 120 W B: 484 W C: 240 W D: 282 W Câu 74: Cho A.10-3 C. Điện áp xoay L chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có dạng u  160 2. D: 45. Câu 71: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ .B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh.10-3 C. Câu 70: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là i = 3cos100πt A .8 W.5 A và trễ pha trên vào hai đầu đoạn mạch chứa P và Q mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng là A: 11 2 A và trễ pha π so với điện áp. D: -2 A và đang giảm. L cố định.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH A: 20 V. B: R. D: 2A.4 H một hiệu điện thế một chiều U1 = 12 V thì cường độ π dòng điện qua cuộn dây là I1 = 0. C: 106V. uBM=50cos(ωt . Khi mắc dụng cụ Q vào điện áp xoay chiều trên 6 π thì cường độ dòng điện trong mạch cũng có giá trị hiệu dụng bằng 5.25. giá trị của R đã biết. t đo bằng giây.2 W. M Điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm cực đại bằng: A: 300V.5 A và sớm pha π so với điện áp. D: 172.5 A nhưng sớm pha so với điện áp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u  120 2 cos(120 t ) V. 6 B: 5. điện trở có thể thay đổi được. C: 10A.53. C R A B Điều chỉnh L đến khi điện áp (UAM) đạt cực đại thì UMB = 120V.10-3 C. Đến thời điểm t 2 = t1 + 0. B: 22 V. Câu 69: Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos(120πt trong khoảng thời gian T kể từ thời điểm t = 0 là 6 π ) A . biết biểu thức hiệu điện thế trên các đoạn AM. Câu 72: Khi mắc dụng cụ P vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220 V thì cường độ dòng điện có giá trị π so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. MB lần lượt là: uAM=40cos(ωt+π/6) (V).900 . tần số f = 50 Hz thì công suất tiêu thụ ở cuộn dây bằng A: 360 W.05. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch. B: 90 (V).M. có R là biến trở. Để trong mạch có cộng hưởng thì dung kháng ZC của tụ phải có giá trị bằng A: 3R. D: 12 V. Câu 75: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp.5 A và cùng pha so với điện áp. Tại thời điểm t1 nào đó dòng điện đang giảm và có cường độ bằng -1.4 A. R2=22  thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mach như nhau.5 A và đang tăng. B: 200V.8 và điện trở thuần 2  .005s cường độ dòng điện trong mạch có giá trị bằng A: 1. Cho Zc = 144 Ω. φ2 ta có : φ1 + φ2 = . Tính ZL A: ZL = 210 Ω B: ZL = 150 Ω C: Đáp án khác D: ZL = 78 Ω GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .10-3 C.5A.

Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos100πt A. B: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại. D: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau. Khi dòng điện xoay chiều qua mạch có tần số ω’ = 2ω thì điện áp R C L A B hai đầu AB nhanh pha  / 4 so với dòng điện. Đặt vào hai đầu A. cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L có thể thay đổi giá trị. đáp án khác. cuộn dây thuần cảm. e = 120 2 cos100πt V C. Biết R = 150 Ω.R=100Ω Câu 80: Cho mạch điện như hình vẽ. Câu 86: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp sớm pha /4 so với cường độ dòng điện. L. C: 31. I tăng C: UAM tăng.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 77: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện L  1 thì: C A: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Nếu thay điện trở R bởi một tụ điện thì cường độ hiệu dụng chạy trong mạch giảm 2 lần. C = 3/π F. Câu 83: Biểu thức điện áp hai đầu một đoạn mạch: u = 200cos  t (V). D: -100 V. e  120 2. Câu 84: Chọn câu đúng. cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L  1 H .R=200Ω B: ZL=200Ω . B: 21. B của mạch điện một điện áp xoay chiều có tần số f. UAM tăng. D: L = 3/π H. Điện trở R và tụ điện C có giá trị không đổi.8 μF. C: 100 3 V. B: 100 2 V. điện áp hiệu dụng U ổn định. GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .R=100Ω D: ZL=100Ω . Câu 81: Một khung dây điện tích S=600c m 2 và có 200 vòng dây quay đều trong từ trường đều có vectơ B vuông góc với trục quay của khung và có giá trị B = 4. Hỏi vào thời điểm ( t + T/4 ). D: 63. 125 Ω. Giá trị của L và C bằng A. Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến khung cùng chiều với đường sức từ. Khi đó A: tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng. Điện dung của tụ điện bằng: A. C mắc nối tiếp như hình vẽ.10-5 F thì mạch điện có cùng công suất P=200W.5 μF. C = 10-4/π F. Đặt vào hai đầu đọan mạch chỉ có tụ điện C một hiệu điện thế xoay chiều u  U 0 cos t thì biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là : A. Coi điện áp xoay chiều giữa A và B không bị ảnh hưởng bởi phép thay này. D. 100 Ω. Dòng điện sinh ra có tần số 50 Hz. B: UAM giảm. điện áp u bằng bao nhiêu? A. I giảm.5. Tiếp đó tăng giá trị của L thì trong mạch sẽ có: L A M R N C B A. Câu 78: Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. 75 Ω. i  CU 0 sin(t  ) B. Cảm kháng và điện trở thuần của đoạn mạch là A: ZL=300Ω . C = 1/π F. Tại thời điểm t. C = 10-4/π F. -4 B. Biết điện trở thuần R = 25 Ω. i  CU 0 sin(t  )  2 U0  sin(t  ) C 2 U0  D: i  sin(t  ) C 2 C: i  Câu 85: Đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/2π H và điện trở R = 50 Ω mắc nối tiếp. C.R=200Ω C: ZL=300Ω . 19.2 μF. L = 10-4/π H.Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện  trong mạch lệch pha nhau /4 hì dung kháng của tụ điện là: A. điện áp u = 100(V) và đang tăng. Câu 79: Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp trong đó tụ điện có điện dung thay đổi được biết điện áp hai đầu đoạn mạch là u = 200 2 cos100t (V) khi C = C1 = 2.5.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 49 .10-5 F và C = C2 = 5. I tăng. I giảm. C: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại. C: L = 10 /3π H. 100 V. B. Biểu thức suất điện động e sinh ra có dạng: A. B: L = 1/π H. Khi dòng điện xoay chiều qua mạch có tần số góc ω = 100π rad/s thì mạch có cộng hưởng. điều chỉnh L để có uMB vuông pha với uAB.10-2(T). D:UAM giảm.cos(100t  ) V  2 B: e = 120 2 cos (100πt + D: e = 120cos100 πt V  )(V) 6 Câu 82: Mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R.7 μF.

Biểu thức điện áp giữa hai đầu RC là A: u = 120cos(ωt – π/4)(V).98. cảm ứng từ 0. C: 10-4/π F. mạch có L biến đổi được. Giá trị của P là A: 96W B: 60W C: 115. Với f = 50Hz hoặc f’ = 200Hz thì thấy công suất tiêu thụ của mạch như nhau. Đặt vào hai đầu mạch điện này một điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 50 .  so với điện áp giữa hai đầu cuộn dây. Cuộn dây có thể quay quanh một trục đối xứng của nó.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH B: tổng trở của đoạn mạch bằng hai lần điện trở thuần của mạch. Phần ứng có hai cuộn dây mắc nối tiếp.  C: 3 (H). D:điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha /4 so với điện áp giữa hai bản tụ điện.75 2 (A). Gía trị của U0 là A: 220 (V) B: 110 2 (V) C: 220 2 (V) D: 440 2 (V) Câu 90: Một mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp. điều chỉnh điện dung của tụ sao cho điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ có giá trị lớn nhất. Điện dung của tụ bằng A: 4.10-4/π F. Câu 96: Một cuộn dây có điện trở thuần R  100 3 và độ tự cảm L = 3/πH mắc nối tiếp với một đoạn mạch X có tổng trở ZX rồi mắc vào điện áp có xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V. A: Máy phát điện có công suất lớn thì rôto là các nam châm điện B: MPĐ mà rôto là phần cảm thì không cần có bộ góp.10 Câu 92: Phần cảm của một máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực. D: 10-4/2π F. 2 Câu 91: Cho một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2. điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch có giá trị 120V.10 B: 7. C: u = 120cos(ωt – π/2)(V). C: 50 vòng/s. biết R = 100 3  ./2) (V). C: hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch. vuông góc với từ trường thì suất điện động cực đại xuất hiện trong cuộn dây là 7.  D: 1 (H).1 V.cos100t(V) . Để ULC = 0 thì độ tự cảm có giá trị bằng A: 1 (H). Tốc độ góc là A: 78 rad/s B: 79 rad/s C: 80 rad/s D: 77 rad/s Câu 89: Cho một cuộn dây có điện trở thuần 40  và có độ tự cảm 0. Khi thay đổi R thì thấy với R = R1 = 80Ω hoặc R = R2 = 45Ω thì mạch có cùng công suất P. cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/πH. C:Trong mạch có cộng hưởng điện. diện tích mỗi vòng 300 cm2. được đặt trong một từ trường đều. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X bằng: A: 40W B: 9 3W C: 18 3W D: 30W Câu 97: Mạch RLC mắc nối tiếp. Khi L = 2 /  (H) thì ULC = U/2 và mạch có tính dung kháng.10 C: 3. Đặt vào hai đầu cuộn dây điện áp xoay chiều có biểu thức: u = U0cos(100t . Máy phát ra suất điện động xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 220V. tần số 50Hz. Khi đó A:Điện áp giữa hai đầu cuộn dây sớm pha  so với điện áp giữa hai bản tụ. 60 vòng B: 25 vòng/s. C: Trong MPĐ. tần số 50Hz thì thấy dòng điện qua mạch điện có cường độ hiệu dụng bằng 0. Khi t = 0. D: u = 120 2 cos(ωt – π/2)(V). 2 B: Công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất.10 D: 3. điện trở R thay đổi được còn các thông số khác của mạch có giá trị không đổi. 120 vòng Câu 93: Mạch RLC mắc nối tiếp.015 T. điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u  U 2. Từ thông cực đại qua mỗi cuộn dây của phần ứng là 13/π mWb.4/ (H). 3 Câu 95: Cho một mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp với R = ZC.98. 2 B: 2 (H). 240 vòng D: 25 vòng/s. mạch điện xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch có điện áp hiệu dụng không đổi và có tần số f thay đổi được.0 sin ( 100  t) A chạy qua dây dẫn. Thay đổi độ tự cảm của cuộn dây để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây (thuần cảm) đạt giá trị cực đại. Tốc độ quay của rôto và số vòng của mỗi cuộn dây lần lượt là A: 25 vòng/s. các cuộn dây của phần cảm và phần ứng đều được quấn trên lõi thép D: Với máy phát điện xoay chiều một pha thì nam châm phải là nam châm điện Câu 88: Một cuộn dây có 200 vòng. GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .1 (s) dòng điện có giá trị -2. B: u = 120 2 cos(ωt – π/4)(V). 240 vòng.2W D: 115W Câu 94: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp.96.3A và chậm pha 300 so với điện áp giữa hai đầu mạch.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có phương trình: u  120cos(t   / 4)(V) . Câu 87: Chọn câu sai. B: 10-4/4π F.96. Trong 5 ms kể từ thời D:Điện áp giữa hai đầu mạch chậm pha điểm t = 0 số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 16 18 18 16 A: 7.

D:60V Câu 103: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u = 100 6 cos(100t  )(V). C: 120W. B:60 2 V.cos100t(V) . R. Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở R= R1 = 18  và R = R2 = 32  thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mạch như nhau. Khi tăng số vòng dây của cuộn cuộn sơ cấp thêm n vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U. B: R = 200  . 4 Câu 104: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC một điện áp u  160 2. cuộn sơ cấp được nối với một nguồn điện xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. B: u d  200 cos(100t  )(V) . Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu cuộn cảm và hai bản tụ điện thì thấy chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V.Khi C = C1= cường độ dòng điện tức thời tương ứng i1 và i2 đều lệch pha với u một góc là 104 104 F và khi C = C2 = F thì  5  .L có giá trị là: 3 200 1 3 3 1 A: R =  . D: u d  100 2 cos(100t  3 )(V) . L thay đổi được.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 51 . D: 144W Câu 102: Cho đoạn mạch như hình vẽ. cuộn dây có (r = 0). Khi giảm số vòng dây của cuộn cuộn sơ cấp đi n vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 2U. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là A:30 2 V. Điều chỉnh L để hiệu điện thế hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại và có giá trị ULmax = 200V thì URC bằng: A: 106V B: 120V C: 160V D: 100V Câu 105: Mạch điện xoay chiều gồm RLC ghép nối tiếp trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi đựơc. 4  4  4 A: u d  100 2 cos(100t  )(V) . điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. L = (H). B: 240W. rL = 0. L = (H). 6 cos(60t  )V . véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng khung dây hợp với B một góc 300. L = (H)D: R = 100  . điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100V.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 98: Một máy biến áp lí tưởng. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức u = 120 2 cos(100πt + đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120 và sớm pha  so với điện áp đặt vào mạch. 6 cos(30t  )V B: e  0. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là:  2 3 C: u d  200 2 cos(100t  )(V) . Khi tăng số vòng dây của cuộn sơ cấp lên 3n vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là A: 50V B: 100V C: 25V D: 45V Câu 99: Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có ZC  3R . C: R = 115.  )V thì thấy điện áp giữa hai 3  3  3 Câu 101: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng ZC = 200Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp. Từ thông cực đại gởi qua khung dây là 0.01WB Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là  6  C: e  0. R là biến trở.    Tại thời điểm t = 0.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . L = (H     3 Câu 106: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp. Thay đổi độ tự cảm của cuộn dây (thuần cảm) để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây lớn nhất. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = 120 2 cos120  t(V). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200cos100 t (V). có rL= 0. D: e  60 cos(30t  )V . 6 cos(60t  )V . Hệ số công suất của mạch có giá trị bằng A: 3 / 2 B: 1/2 C: 2 / 2 D. 3/4   Câu 100: Một khung dây quay đều trong từ trường B vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/ phút.5  . Công suất P của đoạn mạch nhận giá trị nào sau đây? A: 576W B: 282W C: 288W D: 144W GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Công suất tiêu thụ của cuộn dây là 2 A: 72 W. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp có L R M C N B biểu thức u = 120 2 cos100  t(V) thì thấy điện áp giữa hai đầu đoạn NB và điện áp A giữa đầu đoạn AN và có cùng một giá trị hiệu dụng và trong mạch đang có cộng hưởng điện. 6 A: e  0. C:30V.

C: Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm. UL. Giá trị ULMax là GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . R A C M L. cuộn thuần cảm L và tụ điện C. UC. B: Tổng trở của biến thế nhỏ. Tính hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp để hở : A: 4 2 U B: U C: 2U D: 2 U. B:ZL = 2R. D: Dòng điện trong cuộn sơ cấp rất nhỏ vì cảm kháng rất lớn khi không có tải. C: Công suất và hệ số công suất của cuộn thứ cấp luôn bằng nhau. Cuộn sơ cấp có độ tự cảm L= 10 H và  điện trở trong r =1000  . không đáng kể. Khi thay đổi điện dung của tụ để cho hiệu điện thế giữa hai bản tụ đạt cực đại và bằng 2U. I và i là cường độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó. uR. D: 25 2  . 50 3  . R0 B Z L  ZC  50 U AM và U MB lệch pha 75 . Khi điện áp hiệu dụng ULMax thì UC=200V. Nếu thay đổi tần số của điện áp đặt vào hai đầu mạch thì A: Điện áp hiệu dụng trên L tăng. Để xảy ra cộng hưởng trong mạch thì tần số phải bằng A: 60Hz B: 130Hz C: 27. D: Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay. Điện trở R có giá trị là A: 25 3 B: 50 C: 25 D: 50 3 Câu 112: Một mạch điện gồm điện trở thuần R.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 52 . C: 25 . uC là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R. C:ZL = 3 R. cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp. Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 60 2 V. Tụ điện có dung kháng bằng: A. Nếu dùng dây dẫn nối tắt hai bản tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch lệch pha /3 so với điện áp u. D: Hệ số công suất của mạch giảm. Câu 113: Chọn câu sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha A: Từ trường quay được tạo ra bởi dòng điện xoay chiều ba pha B: Stato có ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn. Biểu thức sau đây không đúng là: u U u U A: i  R B: i  L C: I  L D: I  R R ZL ZL R Câu 116: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì thấy khi f=40Hz và f=90Hz thì điện áp hiệu dụng đặt vào điện trở R như nhau. C: Từ trường tổng hợp quay với tốc độ góc luôn nhỏ hơn tần số góc của dòng điện. Câu 115: Với UR. B: 50  .1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Biết cường độ dòng điện trên đoạn mạch cùng pha với điện áp u giữa hai đầu đoạn mạch. Câu 110: Phát biểu nào sau đây là sai : A: Điện năng tiêu thụ ở tụ điện tỷ lệ nghịch với tần số dòng điện B: Cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ tỷ lệ với tần số dòng điện C: Tụ điện gây ra dung kháng với dòng điện xoay chiều D: Dòng điện một chiều không đi qua tụ điện Câu 111: Cho mạch điện như hình 0 vẽ R0  50 3 . Thời gian đèn sáng trong mỗi giây là: 1 1 2 1 A: s B: s C: s D: s 2 3 3 4 Câu 118: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U  100 3 V vào hai đầu đoạn mạch RLC có L thay đổi.Nối cuộn sơ cấp với nguồn điện có tần số 50Hz và hiệu điện thế hiệu dụng U. Câu 108: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 50  mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần và một tụ điện. Câu 109: Trong thực tế sử dụng máy biến thế người ta thường mắc cuộn sơ cấp liên tục với nguồn mà không cần tháo ra kể cả khi không cần dùng máy biến thế là vì: A: Cuộn dây sơ cấp có điện trở thuần rất lớn nên dòng sơ cấp rất nhỏ. Ta có quan hệ giữa ZL và R là: A:ZL = R 3 .7Hz D: 50Hz Câu 117: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U=120V tần số f=60Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang.Cho rằng từ thông không bị thất thoát ra ngoài lõi. uL. D:ZL = 3R.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 107: Một máy biến thế có số vòng cuộn thứ cấp gấp đôi số vòng cuộn sơ cấp. Câu 114: Chọn câu sai trong các câu sauMạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. B: Công suất trung bình trên mạch giảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u  U 0 cos t (V).

2T. Nếu tăng L một lượng nhỏ thì: A: Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm. B: điện trở thuần của mạch càng lớn. Chọn t = 0 là lúc mặt phẳng cuộn dây hợp với vec tơ cảm ứng từ góc  = 30o. Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong cuộn dây là  ) (V). D: tần số riêng của mạch càng lớn. gồm 100 vòng dây. Ta có quan hệ giữa ZL và R là A: ZL = R 3 B: ZL = 3 R C: ZL = 2 2 R D: ZL = 2R Câu 128: Mạch RLC nối tiếp có hai đầu mạch là A và B. B: Tụ điện. C: Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng. Câu 127: Một mạch điện gồm điện trở thuần R.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH B: 150 V C: 300 V 4 10 Câu 119: Ở mạch điện R=100 3 . C: cuộn dây có độ tự cảm càng lớn.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 53 . phải dùng máy tăng thế để tăng hiệu điện thế. Khi thay đổi điện dung của tụ để cho điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại và bằng 3U. tụ điện. Câu 124: Tìm phát biểu sai khi nói về máy biến áp A: Khi tăng số vòng dây ở cuộn thứ cấp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều có biểu thức u  U 2 cos t(V) . 6  D: e = 1. cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được .5cos(4  t  ) (V). C: Điện trở. Trục đối xứng của khung dây vuông góc với từ trường. Khi L thay đổi để UL đạt cực đại kết luận nào sau đây là sai : A: U L max  U AB R 2  Z2 C ZC C: U2Lmax = U2AB + U2RC \ GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . C: Muốn giảm hao phí trên đường dây tải điện. Cuộn dây quay quanh trục đó với vận tốc 120 vòng/phút. Mạch điện RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Hộp kín X là A: Cuộn dây có điện trở thuần. D: Khi mạch thứ cấp hở. 3  C: e = 15cos(4  t  ) (V). D: Cuộn dây thuần cảm. kích thước 20cm x 30cm. khi dùng dòng điện có tần số 50Hz. B: Công suất toả nhiệt trên mạch giảm.104 2. Khi đặt vào AB một điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 220V thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM và MB lần lượt là 100V và 120V . A: 100 V D: Đáp án khác. cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp. B: Khi giảm số vòng dây ở cuộn thứ cấp. được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . cuộn dây. Câu 125: Một cuôn dây hình chữ nhật. D: Điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thuần tăng. 6 A: e = 15cos(4  t   ) (V). 3 B: e = 15cos(4  t  Câu 126: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC xảy ra càng rõ nét khi A: điện trở thuần của mạch càng nhỏ. hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp tăng. C là một điểm nằm giưã R và L.104 A: C  F B: C  F C: C  F D: C  F 4 3 2 3 Câu 122: Một điện trở thuần R=100. C  F . D: L  3 H  Câu 121: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có C thay đổi thì thấy khi C  C 104 F và  104 F thì điện áp hiệu dụng đặt vào tụ C không đổi. máy biến thế xem như không tiêu thụ điện năng. Giá trị L là: 3 3 1 2 A: L  H B: L  H C: L  H    Câu 120: Ở mạch điện hộp kín X là một trong ba phần tử điện trở thuần. Nếu dùng dòng điện có tần sô 100Hz thì điện trở sẽ A:Giảm 2 lần B: Tăng 2 lần C: Không đổi D: Giảm 1/2 lần Câu 123: Chọn phát biểu sai. Khi đặt vào AB một điện áp 2  xoay chiều có tần số f=50Hz thì uAB và uAM lệch pha nhau . cường độ dòng điện trong cuộn thứ cấp giảm.104 104 3. Để điện áp hiệu dụng đó đạt cực đại thì giá trị C là 2 3.

300 B: C: D: Câu 133: Mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm cuộn dây có độ tự cảm L. cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp. Thay đổi L để ULmax C. Khi ta dịch chuyển con chạy của biến trở. độ tự cảm L=1/5π(H) và một biến trở thuần được mắc nối tiếp. 600 1 (s) . Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây khi đó có giá trị là bao nhiêu? A: 50V B: 20V C: 40V D: 30V Câu 134: Một cuộn dây có điện trở thuần r = 15(). Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện.R. Thay đổi f để UCmax D. Khi thay đổi điện dung của tụ để cho điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại và bằng 2U thì quan hệ giữa ZL và R là A: ZL = 2R B: ZL = 2 2 R C: ZL = R 3 D: ZL = 3 R Câu 138: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp điện áp xoay chiều. điện năng được biến đổi thành cơ năng Câu 130: Cho mạch điện xoay chiều gồm 1cuộn dây thuần cảm . Vào một thời điểm nào đó. cuộn dây thuần cảm L và tụ C.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 54 .C C: ω.L.C D: ω. Với L =2L1 thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng A: 220 V. C: 32(W).1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . B: 64(W). điện trở r và tụ điện C. C: 110 V. Biết hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch: uAB = 80cos(100t)(V).L. Đặt vào hai đầu mạch điện áp tức thời là 50 2 V thì dòng điện tức thời trong mạch là Độ tự cảm của cuộn dây là A: 2 A. Với L=L1 thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng qua mạch. D: 220 2 V. công suất toả nhiệt trên biến trở đạt giá trị cực đại bằng A: 30(W). t tính bằng giây (s). lúc đó ZL  2ZC và hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở là UR = 60V. C hữu hạn và khác không. 2 C:  (H) D:2  (H) 1 (H)  B: 2 (H)  Câu 131: Mạch xoay chiều RLC nối tiếp . 600 1 (s) .R Câu 139: Trong mạch xoay chiều R.6A .Tần số dòng điện là 50 Hz. B: 100 2 V. 300 2 (s) . Thay đổi R để UCmax Câu 132: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i  2 2cos(100 t )( A) .GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH B: Z L  2 R2  ZC ZC D: uAB vuông pha với uRC Câu 129: Chọn phát biểu sai A:Hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha chỉ dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ B.L. Câu 137: Một mạch điện gồm điện trở thuần R. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha hơn cường độ dòng điện phụ thuộc vào: A: R. đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u  100 2 cos(100 t)V . Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây là: A: 120V B: 80V C: 60V D: 160V Câu 136: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R. Các giá trị R. dòng điện đang có cường độ tức thời bằng 2 2(A) thì sau đó ít nhất là bao lâu để dòng điện có cường độ tức thời bằng 6(A) ? A: 5 (s) .Trường hợp nào sau đây điện áp hai đầu mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở R: A.L. Khi điện áp tức thời là 80V thì dòng điện tức thời là 0. C: Trong động cơ không đồng bộ ba pha stato là phần cảm. L. Thay đổi C để URmax B. Dòng điện xoay chiều ba pha có một ưu điểm lớn là tạo ra từ trường quay rất mạnh.C B: ω. tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u = 30 2 cos100t (V). Điều chỉnh C để hiệu điện thế trên hai bản tụ đạt giá trị cực đại và bằng số 50V. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều có biểu thức u  U 2 cos t(V) . số cặp cực của phần cảm và số cuộn dây của phần ứng luôn bằng nhau và bố trí đều đặn trên vành tròn của stato và rôto là nhằm tạo ra suất điện động trong các cuộn dây của phần ứng GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Câu 135: Cho một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R.C nối tiếp khi cường độ dòng điện tức thời qua mạch có giá trị bằng giá trị cực đại thì biểu thức nào sau đây là đúng về liên hệ giữa giá trị tức thời và giá trị cực đại của hiệu điện thế 2 đầu mỗi phần tử? A: uC = U0C B: uR = U0R C: uL = U0L D: u=U0 Câu 140: Trong máy phát điện xoay chiều một pha. D: trong độngcơ điện xoay chiều. cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. D: 40(W).

Khi cường độ hiệu dụng trong mạch là 1A thì công suất tiêu thụ của mạch là 50W.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH A: cùng tần số. C: 4(A) D: 2 (A). Mạch điện được đặt dưới điện áp u = U 2 sin  t. C: cùng tần số và có độ lệch pha không đổi. điều chỉnh các thông số khác của mạch. C: 110 (V). B: 1/3 lần. B: 109 lần. độ lệch pha giữa hai đầu cuộn dây và hai đầu trở thuần R không thể bằng A: /6 B: 3/4 C: /4 D: /12 Câu 143: Cho đoạn mạch R. L.r R M C B A N Trang 55 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Cường độ hiệu dụng dòng qua mạch bằng A: 3(A). Câu 150: Đặt điện áp u  220 2cos100t(V) vào hai đầu đoạn mạch R L C B A RLC như hình vẽ. C: 100 lần. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN bằng 3 M N A: 200(V). Khi đặt vào hai đầu điện trở đó một điện áp không đổi có giá trị U0 thì công suất tiêu thụ trên R là A: P B: 2P C: 2 P D: 4P Câu 148: Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch RLC có giá trị hiệu dụng U = 100V không đổi. Cx.5 lần. Công suất tiêu thụ cực đại trên đoạn mạch là. A: 200W B: 100W C: 100 2 W D: 400W Câu 149: Dòng điện xoay chiều trong mạch RLC có biểu thức là i = 2cos(110t) (A) thì trong giây đầu tiên dòng điện đổi chiều A: 99 lần. B: 220 (V). C: 2 lần D: 0. Với U không đổi và  cho trước Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại. D: cùng biên độ. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là 120V.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! . Cường độ dòng điện i và hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với nhau thì trong hộp kín X phải có A: RX và LX B: RX và CX C: Không tồn tại phần tử thỏa mãn D: LX và CX Câu 146: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U = 120 V tần số f = 60 Hz vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang. Lx mắc nối tiếp. Biết Z L  Z C và hộp kín X chứa hai trong 3 phần tử Rx. D: 110 lần. Câu 141: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần 30() mắc nối tiếp với cuộn dây. Câu 147: Đặt vào hai đầu một điện trở thuần một điện áp xoay chiều có giá trị cực đại U0 công suất tiêu thụ trên R là P. Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào đèn không nhỏ hơn 60 2 V. Câu 151: Đặt điện áp xoay chiều u  120 6cost (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ. Điện áp hiệu dụng trên đoạn MB gấp đôi điện áp hiệu dụng trên R. B: cùng tần số và cùng pha. C nối tiếp với L có thể thay đổi đượcTrong đó R và C xác định.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . cuộn dây thuần cảm L và hộp kín X.01 s cường độ dòng điện có giá trị bằng A: 1 5 s và s 600 600 I0 3 vào những thời điểm 2 1 1 1 1 B: s và s C: s và s 150 300 600 300  2 D: 1 1 s và s 150 600 Câu 145: Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện C. Dòng điện trong mạch lệch pha /6 so với điện áp hai đầu đoạn mạch và lệch pha /3 so với điện áp hai đầu cuộn dây. Giá trị của L là A: L = R2 + 1 C 2 2 B: L = 2CR2 + 1 C2 C: L = CR2 + 1 2C2 D: L = CR2 + 1 C2 Câu 144: Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm hiệu điện thế u = U0sin (100t  ) (V) Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0. Giữ cố định U và R. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha 2 nhau rad . Điện áp trên đoạn MB lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch là  (rad) . B: 3 3 (A). Biết cường độ dòng 2 L. D: 220 2(V) . Tỉ số thời gian đèn sáng và đèn tắt trong 30 phút là A: 3 lần. Câu 142: Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh.

C: 2. Biết công suất cực đại của mạch bằng 200 W. Hộp kín X là A: tụ điện. D: 68 Hz. Câu 155: Vào cùng một thời điểm nào đó hai dòng điện xoay chiều i1  I 0 cos(t  1 ) và i2  I 0 2 cos(t   2 ) có cùng giá trị tức thời dòng điện lệch pha nhau A: I0 2 nhưng một dòng điện đang tăng và một dòng điện đang giảm.5 (H).8 A. R = 20  C: C = 1. Câu 153: Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U=120V vào hai đầu một bóng đèn huỳnh quang. R = 30 2  Câu 158: Một cuộn dây có điện trở thuần R = 100 3  và độ tự cảm L = 3/ (H) mắc nối tiếp với đoạn mạch X.4 A B: 1. Biết điện trở thuần của dây quấn động cơ là 20 Ω và hệ số công suất của động cơ là 0. R = 30  D: C = 15. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến áp.5 lần. cuộn dây. C: 10 V.Kết luận nào sau đây là đúng? A: f0 = 2f B: f = 2f0 C: f0 = 4f D: f = 2 f0 Câu 160: Đặt điện áp xoay chiều u = 120 2 cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. 0. B: 40 (W).NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! 4 H . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V. L = 63. B: 0. C: 420V. B: 500 V. B: 65 Hz. Điện áp hai đầu mạch u  100 2 cos100t (V). 3 D: 2 lần.6 mH) mắc nối tiếp với tụ C và điện trở R. C: cuộn dây có điện trở thuần. cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện sẽ có một giá trị cực đại bằng A: 240V. B: 200V. R = 30  B: C = 159 F. D: 20 V. GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Công suất tiêu thụ toàn mạch là A: 20 W. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch X là: A: 9 3 (W).1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . C: 18 3 (W). Câu 161: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 200V thì sinh ra công suất cơ là 320 W.89. D: điện trở. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp u = 100 2 cos100t (V) thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là: A: 50 V. Biết đèn chỉ sáng lên khi điện áp đặt vào 2 đầu bóng đèn có độ lớn không nhỏ hơn 60 2 (V). Hai  6 B:  4 C: 7 12 D:  2 Câu 156: Một máy biến áp hạ thế gồm các cuộn dây 100 vòng và 500 vòng. C: 90 W. tần số 50Hz thì thấy dòng điện qua mạch chậm pha 300 so với điện áp hai đầu mạch và có cường độ hiệu dụng 0. B: cuộn dây thuần cảm. Câu 159: Mạch RLC mắc nối tiếp . D: 150 W. C: 1 lần. Tính tần số dòng điện ? A: 50 Hz. Câu 154: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ với hộp kín X là một trong ba phần tử điện trở thuần. D: 30 (W). Khi đặt vào AB một điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 220V thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM và MB lần lượt là 100V và 120V. Khi cho điện dung của tụ điện tăng dần từ 0 5 Trang 56 . D: 200 2 V.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH điện hiệu dụng trong mạch là 0.5 A. D: 4 A.59 F. Tìm C và R.3A. Câu 157: Cho đoạn mạch gồm cuộn dây (R0 = 20 .khi tần số dòng điện là f thì cảm kháng ZL = 30(  ) và dung kháng ZC = 120(  ) Khi mạch có tần số f0 thì cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại . Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong động cơ là A: 4. B: 100 W. C: 60 Hz. tụ điện.9 F. Khi điện áp tức  Câu 152: Đặt một điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thời là 60 6 (V) thì cường độ dòng điện tức thời là  2 (A) và khi điện áp tức thời là 60 2 (V) thì cường độ dòng điện tức thời là 6 (A). Biết đoạn mạch có điện trở R = 60  . A: C = 159 F.5 A. Tỉ số thời gian đèn sáng và đèn tắt trong 30 phút là: A: 3 lần.

C: Cường độ dòng điện trung bình trong 1 chu kì bằng 0.C nối tiếp với C  của mạch là I  1 5 104 F được mắc vào nguồn 150 V – 50 Hz. D: R = 25 Ω. C lần lượt là 30 V.5Hz Câu 163: Đoạn mạch R. cuộn dây có điện trở r = 30  . Để công suất tiêu thụ trên 2 C: 0 D: 10  biến trở đạt cực đại thì giá trị của nó phải bằng? A: 40  B: 50  Câu 167: Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có tần số dòng điện 50 Hz. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R và R công suất tiêu thụ của đoạn mạch như 1 2 nhau.1 H . Công suất tiêu thụ của mạch là: A: 350 W B: 250 W 1 H .)V 6 A: e = 14. Khi đặt vào hai  đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều 100V – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R bằng 100V. C: R = 50 Ω. B: R = 50 Ω. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 100V – 50 Hz. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R . L. R = 200 Ω. Giá trị của R là: A: 16/3  B: 16  3 C: 16  3 D: 80  3 Câu 168: Đặt vào 2 đầu đoạn mạch R. Z L  20 . R = 250 Ω. 50 V. L. B: Trong 1 chu kì có 2 lần cường độ dòng điện bằng 0 và đổi chiều. 90 V.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 162: Một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp. C  D: 200 W C: 100 W Câu 166: Mạch xoay chiều gồm biến trở R.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! .4sin(720t -  )V 3  D: e = 14.6 H .1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L  0. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu điện trở R là: A: 50V B: 100V C: 70 2 V D: 100 2 V Câu 169: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L  có cùng giá trị. L. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Thay tụ C bằng tụ C’ thì mạch có cộng hưởng. từ thông xuyên qua khung dây có biểu thức  = 2. D: Điện lượng trung bình chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1 chu kì bằng 0. C có thể thay đổi được. Câu 165: Đặt một điện áp xoay chiều u  100 2 cos100t (V ) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C. Biểu thức của suất 6  )V 3  C: e = 144sin(720t . R có thể thay đổi được. Giá trị của điện trở R là : A: 50  B: 100  C: 200  D: 150  Câu 164: Phát biểu nào sai khi nói về dòng điện xoay chiều? A: Nhiệt lượng trung bình tỏa ra trong 1 chu kì bằng 0. Cường độ dòng điện hiệu dụng 3 A . R = 100 1 2 1 2 1 2 1 2 Câu 170: Khi quay đều một khung dây xung quanh một trục đặt trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc với trục quay của khung.4sin(720t + )V 6 B: e = -14. Để điện áp hiệu dụng trên tụ điện lớn gấp 4 lần điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm thì phải điều chỉnh tần số của mạch là bao nhiêu? A: 200Hz B: 100 Hz C: 25Hz D: 12.4sin(720t + Trang 57 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Cho C tăng lên 5 lần so với giá trị khi xảy ra cộng hưởng thì điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha  /3 so với dòng điện trong mạch. độ tự cảm L = 0. 1 2 Các giá trị R và R là: 1 2 A: R = 40 Ω. tụ điện có điện dung  C 1 mF mắc nối tiếp. R = 100 Ω.10-2cos(720t + điện động cảm ứng trong khung là   )WB. C nối tiếp (Cuộn dây thuần cảm) một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng trên các phần tử R. Khi đó hiệu điện thế giữa 2 đầu các phần tử R.

khi K mở dòng điện qua mạch lệch pha  so với hiệu điện thế hai đầu mạch.707. Hệ số công suất của đường dây tải là cos = 0. D: L  H . C: 0.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 171: Một dòng điện xoay chiều một pha. C  2 áp xoay chiều có tần số A: L  f = 50 Hz thì uAB và uAM lệch pha nhau  Giá trị L là 2 3 2 1 3 H B: L  C: L  H . Điện áp ở nguồn điện lúc phát ra U = 5000V. L2) mắc nối tiếp nhau và đặt vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U.25. B: L1 + L2 = R1 + R2. Điều kiện để U = U1 + U2 là A: L1.87. vôn kế (V2) chỉ 100(V) và vôn kế (V) chỉ 60(V). Ud và dòng điện là  /3.5(A) B: 1(A) C: 2 (A) 2 D: 2 (A) V L A V1 M C B V2 Câu 176: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ. 4 A R L C B Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch khi K mở là: A: 2(A) B: 1(A) C: 2 (A)     D: 2 2 (A) K Câu 175: Cường độ dòng điện qua mạch A. công suất 500kW được truyền bằng đường dây dẫn có điện trở tổng cộng là 4. L1) và (R2. Tại thời điểm t = 0. uAB = 100 2 cos100t(V).8 Câu 174: Đoạn mạch như hình vẽ. Dòng điện do nó phát ra sau khi tăng thế lên đến 110(KV) được truyền đi xa bằng một dây dẫn có điện trở 20().1. cường độ 4 dòng điện có giá trị bằng 0. ta có UC= 3 UD: Hệ số công suất của mạch điện bằng: A: 0. I = 2(A). B: 0. Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng: A: 0.5% Câu 172: Đặt điện áp xoay chiều u  120 2 sin 100 t      V vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần 3 103 cảm L.5. GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . C: L1 L2 = R1 R2 D: L1 L2 = R2 R1 Câu 178: Trong mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có ZL>ZC: Nếu tăng tần số dòng điện thì A: cảm kháng giảm.R2. Gọi U1 và U2 là hiệu điện thế hiệu dụng của cuộn một và cuộn hai.     Câu 180: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có N1= 1000 vòng. D: 0. RV  . H. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây tải điện do toả nhiệt? A: 10% B: 20% C: 25% D: 12. B có dạng i  I0 cos 100t   (A). Khi K đóng.8. B: 0.2.L2 = R1. vôn kế (V1) chỉ 80(V).06(s). Tỷ số giữa điện trở thuần và cảm kháng của cuộn sơ cấp là: A: 0. Biết điện áp hiệu dụng trên cuộn dây L và trên tụ điện C 2 bằng nhau và bằng một nửa trên điện trở R. một điện trở R và một tụ điện C   F mắc nối tiếp. Khi đặt vào AB một điện Câu 179: Mạch điện (hình vẽ) có R=100. D: dung kháng tăng. 4 10 F . D: 1. Hiệu điện thế hiệu dụng của cuộn sơ cấp là U1= 110 V và của cuộn thứ cấp khi để hở là U2= 216 V. Hiệu suất truyền tải là: A: 90 B: 98 C: 97 D: 99. cuộn thứ cấp có N2=2000 vòng. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng: A: 720W B: 360W C: 240W D: không đủ điều kiện Câu 173: Máy phát điện xoay chiều có công suất 1000(KW).19. B: cường độ hiệu dụng không đổi.15 C: 0. Gọi hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là UC.5(A). Câu 181: Đoạn mạch điện gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. C: độ lệch pha của điện áp so với dòng điện tăng.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 58 . Độ lệch pha uAM với uAB là: A: 37 B: 53 C: 90 D: 45 Câu 177: Hai cuộn dây (R1.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây.

Để điện thế 2 đầu đoạn mạch trễ pha /4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là A: 125 B: 150 C: 75 D: 100 Câu 185: Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ gồm cuộn thuần cảm L. Câu 184: Đặt vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. B: 100√2 V. Độ tự cảm L của cuộn dây được xác định bằng biểu thức: 2 |R1 – R2| R1. C mắc nối tiếp uAB = 170cos100t(V). C: 100 2V. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1 A.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Sau thời điểm đó 1 s . Câu 193: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. B: L = . A: 2 2 B: 1 2. Đặt 1  1 2 LC . Chọn câu đúng? V A: UAN = 96(V) B: UAN = 72(V) C: UAN = 90(V) D: UAN = 150(V Câu 187: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh. cuộn dây thuần cảm. D: L = R1 + R2 .GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 182: Xét về tác dụng tỏa nhiệt trong một thời gian dài dòng điện nào sau đây tương đương với một dòng điện không đổi có cường độ I = 2 I0? A: i=I0 cos(  t+ ). Biết điện trở thuần R=25. D: H. B: H. tần số f. C: 50√2 V. B: 100 3V. t tính bằng s) có giá trị 100 2V và đang giảm. L. cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L=1/(10π) và tụ điện có điện dung C thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện hiệu điện thế u = 200 √2sin100π t (V). D: 21.8. C: i=2I0 cos(  t+  ). Câu 183: Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy điện đến nơi tiêu thụ. Ta thấy có 2 giá trị của biến trở là R1 và R2 làm độ lệch pha tương ứng của uAB với dòng điện qua  mạch lần lượt là 1 và 2. đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung C. 2  3  Câu 191: Đặt điện áp u = U 2 cos t vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp. Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. D: 200 V. tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R. Cho biết 1 + 2 = . Hiệu điện thế hai đầu mạch là UAB ổn định. điện áp này có giá trị là 300 A: 100V. Để hiệu suất truyền tải là 97% thì điện áp ở nhà máy điện là A: 18kV B: 2kV C: 54Kv D: Đáp án khác. C: H.R2 R2 + R2 1 2 A: L = . Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc  bằng 1 .6 và hệ số công suất của đoạn mạch B A AN là cos2 = 0. hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là: u = 100sin100t (V) và i = 100sin(100t + /3) (mA). D: 50 V Câu 190: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 59 . Giá trị của L bằng 2 4 2 1 2 1 3 A: H. D: i=I02 cos(  t+ ). để giảm tốc độ quay của rô to người ta A: giảm số cuộn dây và tăng số cặp cực B: tăng số cuộn dây và tăng số cặp cực C: giảm số cuộn dây và giảm số cặp cực D: tăng số cuộn dây và giảm số cặp cực Câu 189: Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100 Ω . Câu 192: Tại thời điểm t. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. cuộn dây thuần cảm có L=1/(H). cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung C đến giá trị t   104 104 LC F hoặc F thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau. nối tiếp với biến trở R. Công suất tiêu thu trong mạch là A: 2500W B: 2. Khi điện áp ở nhà máy điện là 6kV thì hiệu suất truyền tải là 73%. điện áp u  200 2 cos(100t  ) (trong đó u tính bằng V. 2f 2f 2f 2f Câu 186: Cho mạch R. Giá trị cực đại đó bằng A: 200 V. Hệ số R L N C công suất của toàn mạch là cos1 = 0. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . B: i= 2 I0 cos(  t+ ). C: L = .5W C: 5000W D: 50W Câu 188: Trong máy phát điện xoay chiều một pha.  2 C: 1 2 . Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.

C: 220 V. U I D: u 2 i2  2  1. Suất điện động cực đại trong khung dây bằng 5 C: 110 V. B: 220 3 2 . Câu 195: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C: Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tu điện. diện tích mỗi vòng là 220 cm2. B: 2R 3 3 A. Với C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa A 2 và N bằng A: 200 V.   2 T. . Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha  so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Điện áp 3 V. khi biến trở có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên là UC2. Với C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở. C: 100 V. cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi. cos 2  . B: 220 2 V. Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây.105 A: F B: F C: F    D: 105 F  Câu 197: Đặt điện áp xoay chiều u=U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Câu 199: Đặt điện áp u  220 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. B: điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 60 .GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là kháng của đoạn mạch AB là A: 2R 3 . cos 2  1 3 1 . giữa hai đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lượt là UC1. 2 U0 I0 Câu 198: Đặt điện áp u=U0cost có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. D: R 3 . U 0 I0 B: U I   2. B: cos 1  D: cos 1  1 5 1 . điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. . Giá trị của C1 bằng 2 4. Giá trị của cos1 và cos2 là: A: cos 1  C: cos 1  1 3 1 5 . GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . cos 2  . Đặt điện áp u =  U0cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB. C: R 3 . Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch. B: 100 2 V. Khi  < 1 LC thì A: điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. Đoạn AM gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L. 2 2 2 Câu 196: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. D: 110 V. đoạn MB chỉ có tụ điện C: Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng A: 220 2 V. giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Biết UC1 = 2UC2. L. UR1 và cos1. Câu 200: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây. Các giá trị R. U 0 I0 C: u i   0.Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm . D: cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .105 8. D: 200 2 V. Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 H. C: cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. cos 2  2 5 2 5 . UR2 và cos2.105 2. I0 và I lần lượt là giá trị tức thời. C hữu hạn và khác không. UR2 = 2UR1. D: 220 V. trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ B vuông góc với trục quay và có độ lớn A: 110 2 V. Hệ thức nào sau đây sai? A: U I  0. i. Câu 194: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R.

7 µm.Các bức xạ điện từ không nhìn thấy. GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . S2: a = 2mm. khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m.38 m < 2< 0. C: 5.6 m đến 0.5 µm.3° B: 49. C: 0. nguồn gồm hai ánh sáng đơn sắc.4 µm. D: 3.54. D: Tia tử ngoại có tác dụng bảo quản thực phẩm khỏi vi khuẩn Câu 11: Máy quang phổ lăng kính. khoảng cách từ hai khe tới màn D = 2m. Câu 2: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young. Trên màn quan sát.43° D: 40. gọi M và N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. trong vùng giữa M và N (MN vuông góc với các vân giao thoa. một đơn sắc màu lục có 1 = 0.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Trong khoảng giữa hai vân sáng cùng màu với màu vân sáng trung tâm liên tiếp có 11 vân sáng màu tím thì số vân sáng màu lục giữa hai vân sáng nói trên là A: 8 B: 10 C: 7 D: 9 Câu 5: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A = 60°.4μm và λ2 = 0. B: 0. số vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là: A: 4.54  m. Câu 7: Chọn câu sai khi nói về máy quang phổ lăng kính . D: 0. Khi đó ta thấy tại vân sáng bậc 4 của bức xạ 1 trùng với một vân sáng của 2.69 m D: 0.5 mm. MN = 2 cm) người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân sáng. khoảng cách giữa hai khe là 0.7m. hai khe cách nhau 0.5 mm và 22 mm.6 µm. B: Hệ tán sắc có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc C: Buồng tối có cấu tạo gồm một thấu kính hội tụ và một tấm kính ảnh đặt ở tiêu diện của nó D: Ống chuẩn trực có tác dụng làm hội tụ các chùm sáng đơn sắc khác nhau . D: Xê dịch về phía nguồn trễ pha hơn Câu 9: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng. C: 0.6  m và sau đó thay bức xạ 1 bằng bức xạ có bước sóng 2 .65 m Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng 1 = 450 nm và 2 = 600 nm.51 m và 2 . Trên đoạn MN. tại vị trí vân tối thứ 5 của bức xạ 1 trùng với vị trí vân sáng bậc 5 của bức xạ 2 . khoảng cách hai khe S1. A: Tia tử ngoại xuyên vào thủy tinh sâu hơn hồng ngoại do có năng lượng cao hơn B: Hồng ngoại là tia dùng để sấy khô thực phẩm C: Tia tử ngoại và hồng ngoại đều là sóng điện từ. B: 0. C: 7 vân. D: 0. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là A: 0.67  m. B: 2.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 61 . B: Không còn vân giao thoa. nếu làm hai nguồn kết hợp lệch pha nhau thì vân sáng chính giữa thay đổi như thế nào? A: Vân nằm chính giữa trường giao thoa. 2 có giá trị là: A: 0.57  m. B: 3 vân. Câu 4: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. A: Cấu tạo của hệ tán sắc gồm một hoặc nhiều lăng kính . Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng . Với bề rộng của trường giao thoa L = 13mm.52m và một đơn sắc màu tím có 2 (0. Biết 2 có giá trị từ 0.46° C: 30.5 mm và được chiếu sáng bằng một ánh sáng đơn sắc.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH GIÁO DỤC HỒNG PHÚC CHƯƠNG V: SÓNG ÁNH SÁNG ***** THẦY “NGUYỄN HỒNG KHÁNH” CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TÔT! Câu 1: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Trên màn quan sát. C: Xê dịch về phía nguồn sớm pha hơn. D: 9 vân. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng tím là 1. Trên màn quan sát người ta thấy.42m). Tính 2 . người ta quan sát thấy số vân sáng có bước sóng λ1 và λ2 trùng nhau là: A: 5 vân. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ1 = 0.60  m. A: 0. Nguồn sáng gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0. các khe hẹp được chiếu bởi bức xạ bước sóng 1 = 0. Góc lệch cực tiểu của tia màu tím bằng : A: 51.71° Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng.64 m C: 0. Câu 10: Chọn kết luận sai.5μm.68 m B: 0. Kết luận đúng ? A: Khi chiếu ánh sáng do khối khí Hiđrô loãng bị nung nóng 25000C vào máy thì thu được phổ đủ các vạch màu từ đỏ đến tím.

537 m. Dịch chuyển màn 36cm theo phương vuông góc với màn thì khoảng cách giữa 11 vân sáng liên tiếp cũng là L.5m. Khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm. thì có bao nhiêu vân màu lục và màu tím? A: 14 lục. B: dời lại gần hai khe 3m. Câu 21: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. lục.76 m. B: 0.98m Câu 17: Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì A: lá kẽm mất đi điện tích âm.5  m và 2  0. lam. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính ứng với tia màu đỏ và ứng với tia màu tím là A: 2.735 m.50m C: 2.22 µm C: 2.22 mm B: 2.25mm) có ( không kể các vân sáng tại M và N ) A: 7 vân sáng B: 8 vân sáng C: 9 vân sáng D: 6 vân sáng Câu 16: Trong thí nghiệm Young . Khoảng cách giữa màn và hai khe lúc đầu là A: 1.5 mm quan sát được 6 vân sáng (ở hai rìa là 2 vân tối). khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1m. l 2 = 0. Tìm khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng gần nhất cùng màu với nó ? A: 15mm.50m D: 1. ánh sáng có bước sóng λ.75  m .80m B: 1. Biết trên màn quan sát trong vùng giao thoa. Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe sáng hẹp. 17 tím D: 15 lục.4m. ánh sáng đơn sắc dùng làm thí nghiệm gồm 3 thành phần đơn sắc có bước sóng lần lượt là l 1 = 0. Khoảng cách giữa hai khe là 1mm. Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. C: dời ra xa hai khe 3m.42m.5 và đối với tia màu tím là nt = 1. 75 mm (đỏ).1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng.Giữa hai điểm M (xM=2mm) và điểm N ( xN=6. khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m. lam. 20 tím. màn quan sát cách hai khe hẹp D = 2. nguồn phát sáng đa sắc gồm 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ. D: dải màu từ đỏ đến vàng.7m. Câu 19: Chiết suất của nước đối với tia vàng là n v = tới i sao cho sini = 4 . C: 0. 2(lục) = 0. GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . ánh sáng thí nghiệm có bước sóng 0. Câu 22: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc. D: 7 vân sáng.5 mm D: 2 mm. D: dời lại gần hai khe 0.5m. C: 3 vân sáng. Biết chiết suất của thấu kính đối với tia màu đỏ là nđ = 1. N ở cùng phía đối với vân trung tâm O). Muốn M trở thành vân tối thứ 3 thì phải di chuyển màn ra xa hay đến gần hai khe hẹp một đoạn bao nhiêu? A: dời ra xa hai khe 0. 3(tím) = 0. D: 0.5m.22 cm D: 4. Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0. Trên đoạn MN ta thấy được A: 9 vân sáng. C: 9mm. Vân sáng đơn sắc gần vân trung tâm nhất là vân màu A: vàng B: đỏ C: lam D: lục Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng. chàm.5 mm B: 1 mm C: 1. 60mm (vàng) và l 3 = 0. khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2m.56m.24 mm Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 62 .824 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn là 2. 19 tím. C: lá kẽm sẽ trung hoà về điện.38 m đến 0. 20 tím.tím. B: 6mm. vàng. trong khoảng rộng 7. Khoảng cách giữa 2 khe là 1mm.C: dải sáng trắng. D: điện tích của lá kẽm không thay đổi. Chiếu một chùm sáng trắng từ nước ra không khí dưới góc 3 3 thì chùm sáng ló ra không khí là 4 A: dải màu từ đỏ đến tím B: dải màu từ vàng đến tím.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH B: Khi chiếu ánh sáng do khối khí Hiđrô loãng bị nung nóng 25000C vào máy thì thu được phổ có bốn vạch màu đỏ. Bề rộng quang phổ bậc 2 là 1. nguồn sáng phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc: 1(đỏ) = 0. D: 12mm. Giữa hai vân liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có 11 vân màu đỏ.5m. C: 13 lục. Xét tại M là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng 1 và tại N là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng 2 (M. D: Khi chiếu ánh sáng do dây Crôm nung nóng 22000C vào máy thì thu được phổ các vạch màu đặc trưng cho cho Crôm Câu 12: Một thấu kính mỏng gồm hai mặt cầu lồi giống nhau bán kính 30 cm.54. hai khe hẹp cách nhau a(mm). Khoảng cách giữa hai khe là: A: 0. khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là L. Lúc đầu điểm M trên màn quan sát là vị trí vân sáng bậc 3. B: 14 lục. C: Dùng trộn các màu đơn sắc thành chùm sáng trắng. B: lá kẽm tích điện dương.625 m. 40mm (tím). B: 5 vân sáng.526 m. nguồn sáng phát ra hai bức xạ có bước sóng lần lượt là 1  0. Bước sóng ánh sáng đơn sắc được sử dụng trong thí nghiệm là: A: 0.

320 C: 5. chiết suất của lăng kính là 1.5m và n=1. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0. Câu 33: Khi nói về sóng điện từ.âng về giao thoa ánh sáng.5m và n=1. hồng ngoại B: Da cam. Trên màn hứng vân giao thoa.5.64m (đỏ)và 2  0. chàm. điện trường và từ trường luôn dao động cùng pha B: Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không C: Sóng điện từ có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang D: Trong chân không. sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát D=3m. Ba bức xạ trên cho vân trùng gần vân trung tâm nhất tại vân sáng bậc mấy của bức xạ 2 ? A: 27 B: 12 C: 8 D: 18 Câu 26: Trong chân không. Câu 32: Chọn câu sai.4μm. nếu thay không khí bằng nước có chiết suất 4/3 thì so với ban đầu hệ vân trên màn có: A: Vân chính giữa to hơn và dời chỗ B: Khoảng vân tăng 4/3 lần C: Khoảng vân giảm 4/3 lần D: Khoảng vân không đổi Câu 30: Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng kính có góc chiết quang A=80 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. D: 0.âng về giao thoa ánh sáng. D:Tốc độ truyền của các ánh đơn sắc khác nhau trong cùng một môi trường thì khác nhau. màu đỏ có bước sóng  2. chàm. sóng vô tuyến.54m . B: 0. da cam.120 D: 3. i2. trong đoạn giữa 2 vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có số vân đơn sắc quan sát được là: A: 10 B: 15 C: 16 D: 12 Câu 35: Trong thí nghiệm I. i2 > i3 > i1 B: i1> i3 > i2 C: i2 > i1 > i3 D: i3 > i1 > i2 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .38μm. Sau đó người ta đặt sau một khe sáng một bản mỏng trong suốt hai mặt song song dày e=20m. phía bước sóng lớn và phía bước sóng nhỏ C: Nguồn phát xạ được bức xạ nào thì cũng chỉ hấp thụ được bức xạ đó. Sử dụng ánh sáng vàng. da cam.38cm.250 Câu 31: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng I-âng. Biết M cách vân trung tâm 10.5m và n=4/3.98. khoảng vân tương ứng cho ba màu trên là i1. sóng vô tuyến Câu 29: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng.108 m/s.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .389 m C: 389 m D: 589 nm Câu 27: Nhận định nào sau đây về các loại quang phổ là sai: A: Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của nguồn B: Khi nhiệt độ tăng quang phổ liên tục mở rộng về hai phía. i3 ta có A. C:Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu sắc và tần số nhất định. hồng ngoại.73. biết nguồn điểm S phát ra đồng thời 3 bức xạ: Màu tím có bước sóng  1. Khi truyền trong thủy tinh nó có vận tốc 1. ta thấy hệ vân dịch chuyển trên màn quan sát một khoảng x0=4.72m.200 B: 5. Bước sóng bức xạ đó trong thủy tinh là: A: 892 nm B: 0.73. hồng ngoại. sóng vô tuyến C: Sóng vô tuyến.6m và n=1. Bước sóng của ánh sáng chiếu vào và chiết suất bản mỏng là: A: =0.48m . A:Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng và tần số xác định trong cùng một môi trường. Nguồn S được chiếu đồng thời bởi 3 bức xạ có bước sóng lần lượt 1 = 0.8mm .65μm. B: =0. Người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 5 đến vân sáng thứ 7 là 3mm. da cam D: Chàm.48m (lam).NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 63 .GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 24: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Nguồn phát đồng thời 2 bức xạ đơn sắc 1  0. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng hỗn tạp gồm hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 thì người ta thấy: từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm có 3 vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và tại M là một trong 3 vân đó. Khoảng cách giữa hai khe a=1mm. hồng ngoại. 2 = 0. C: =0. bước sóng của bức xạ λ2 là: A: 0. các khe S1 và S2 được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc.76μm. 3 = 0. D: Quang phổ vạch phụ thuộc vào bản chất của nguồn Câu 28: Sắp xếp nào sau đây đúng với sự tăng dần của bước sóng ? A: Chàm. phát biểu nào sau đây là sai ? A: Trong sóng điện từ. D: =0. một bức xạ điện từ có bước sóng 589 nm. ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9mm.65 thì góc lệch của tia sáng là: A: 5. màu lục có bước sóng  3.6μm thì trên màn quan sát. Câu 25: Trong thí nghiệm Y. C: 0. B:Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng ngắn thì càng lớn.

1057 D: 1. C: 0. D: 49. Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0. đối với ánh sáng đỏ nđ = 1. C: không quan sát được vân giao thoa.5mm. Xác định bề rộng dải phổ thu được trên màn : A: 35mm B: 40mm C: 7mm D: 15mm Câu 41: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A = 60°. Câu 43: Một bể nước sâu 1. Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc hai và quang phổ bậc ba có bề rộng là A: 1.68.40μm) trên màn (gọi là bề rộng của quang phổ bậc một) lúc đầu đo được 0.38μm đến 0.331 và đối với ánh sáng tím là 1. C: 30. Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím của thấu kính là : A: 2.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Câu 45: Mét thÊu kÝnh máng héi tô b»ng thñy tinh cã chiÕt suÊt ®èi víi tia ®á lµ n® = 1. B: Sự phân bố độ sáng của các vùng màu khác nhau trong quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật C: Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo hoá học của nguồn sáng.5 cm.2cm. B: 1. C. hai khe hẹp cách nhau 0. Nguyên nhân là A.22cm. C: 22. TØ sè gi÷a tiªu cù ®èi víi tia ®á vµ tiªu cù ®èi víi tia tÝm: A:1.8. C: lam. B: tím.38mm 0 Câu 40: Một Lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A = 60 Chiết suất đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nđ = 1.78cm. B: 40.5145. vì ánh sáng do đèn phát ra không phải là ánh sáng đơn sắc D: không quan sát được vân giao thoa.0597 C: 1. Câu 44: Khi chiếu chùm sáng trắng hẹp vào một lăng kính thì chùm sáng màu tím bị lệch nhiều nhất. độc lập không bao giờ là sóng kết hợp. Một chùm tia sáng mặt trời hẹp rọi vào mặt bên của lăng kính dưới góc tới i = 500 .87mm. Chiều sâu của nước trong bể là A: 1.46°.14mm C: 2. Câu 47: Ánh sáng đơn sắc khi truyền trong môi trường nước có bước sóng là 0. D: 0.5cm. ánh sáng tím bị hút về phía đáy của lăng kính mạnh hơn so với các màu khác.75μm) và vân sáng bậc một của ánh sáng màu tím có bước sóng ngắn nhất(t = 0.56 m. D: Khi nhiệt độ tăng dần thì miền quang phổ lan dần từ bức xạ có bước sóng ngắn sang bức xạ có bước sóng dài. ánh sáng tím là màu cuối cùng trong quang phổ của ánh sáng trắng. Khi dịch màn ra xa hai khe thêm 40cm thì bề rộng của quang phổ bậc một bằng A: 0.52mm B: 1.75 m.70. B.00 m. vì ánh sáng phát ra từ hai nguồn tự nhiên. Khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2m.71°. C: 2cm.76μm.5cm.20 m. Chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 1.25cm. Biết chiết suất của nước n = 4/3. Bề rộng của dải màu thu được ở đáy chậu là 1.0336 B: 1. Ánh sáng đó có màu A:vàng. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng tím là 1. Câu 49: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu lục. D: 1. hẹp từ không khí vào bể đựng chất lỏng có đáy phẳng.28mm D: 0. B: 0.43°. chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị nhỏ nhất. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng tím nt = 1. Một chùm ánh sáng mặt trời chiếu vào mặt nước dưới góc tới i sao cho sini = 0.5 và đối với ánh sáng tím là 1.89mm. nằm ngang với góc tới 600.54.2m. ®èi víi tia tÝm lµ nt  1. vì đèn không phải là nguồn sáng điểm.86mm. Câu 39: Trong thí nghiệm về giao thoa áng sáng khe Iâng khoảng cách hai khe a = 2mm. D:lục Câu 48: Cho hai bóng đèn điện (sợi đốt) hoàn toàn giống nhau cùng chiếu sáng vào một bức tường thì A:ta có thể quan sát được một hệ vân giao thoa B: không quan sát được vân giao thoa.3°.5368. D.83mm.5140 và nt = 1. Khi đó chùm tia khúc xạ GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .5318. Câu 42: Một thấu kính hội tụ mỏng gồm hai mặt cầu lồi giống nhau bán kính R = 30cm. Bề rộng của dải quang phổ dưới đáy bể là : A: 2. D: 1.54.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 64 .4  m. D: 30cm. C: 2.55mm. Chiết suất của thấu kính đối với ánh sáng đỏ là 1. Khoảng cách giữa vân sáng bậc một của ánh sáng màu đỏ có bước sóng dài nhất (đ = 0.2809 Câu 46: Trong thí nghiệm của Iâng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng. B: 27. Câu 37: Tốc độ của các ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím khi truyền trong nước : A: Mọi ánh sáng đơn sắc có tốc độ truyền như nhau B: Ánh sáng tím có tốc độ lớn nhất C: Ánh sáng đỏ có tốc độ lớn nhất D: Ánh sáng lục có tốc độ lớn nhất Câu 38: Phát biểu nào về quang phổ liên tục là đúng: A: Gồm nhiều dải màu nối liền nhau một cách liên tục và không nhất thiết phải đầy đủ từ màu đỏ đến màu tím. B: 1. màu chàm.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 36: Chiếu chùm ánh sáng trắng. Góc lệch cực tiểu của tia màu tím bằng : A: 51. Chùm tia ló rọi vuông góc vào một màn cách điểm ló khỏi lăng kính một khoảng D = 1m . chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị lớn nhất.343.

45 m B:  2 = 0.4cm trên màn quan sát được 33 vạch sáng.75μm) và vân sáng bậc một của ánh sáng màu tím có bước sóng ngắn nhất(t = 0.6μm .Trên màn quan sát.87mm. gọi M. B: 0. Năng lượng của phôtôn Câu 57: Nguồn sáng nào sau đây khi phân tích không cho quang phổ vạch phát xạ? A: Đèn hơi hyđrô. Trong khoảng giữa hai vân trùng màu với vân trung tâm liên tiếp có bao nhiêu vạch sáng đơn sắc? A: 41 B: 48 C:34 D: 51 Câu 60: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young. bước sóng. màu sắc B: Tần số. Các đại lượng nào sau đây là không đổi? A: Tần số. λ2 = 0. B: Đèn hơi thủy ngân. khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 50cm.83mm. Câu 59: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iang. D: Bước sóng. trong miền giao thoa ta quan sát được A. Trên màn M đặt song song và cách mặt phân giác trên một đoạn 1.55mm.55 m C:  2 = 0. C: 4. C: 0.5.5 m . Bề rộng miền giao thoa trên màn đo được là l = 26mm. vận tốc. C: Đèn hơi natri. đối với tia tím là nt=1.54. màu sắc. Khoảng cách giữa vân sáng bậc một của ánh sáng màu đỏ có bước sóng dài nhất (đ = 0.5 mm. trong đó góc khúc xạ của chùm màu lục lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.86mm. D: 0. B: Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy. ta thu được dải màu có bề rộng A: 4mm. 7 vân sáng và 6 vân tối. khoảng cách giữa hai khe là 0. B: 5. λ3 = 0.64μm . D. hệ vân trên màn có khoảng vân i. Trong khoảng rộng L = 2.40μm) trên màn (gọi là bề rộng của quang phổ bậc một) lúc đầu đo được 0. 6m và bước sóng  2 chưa biết. Câu 52: Chiếu một chùm tia sáng trắng song song . C. S2 đồng thời hai bức xạ có bước sóng 1  0. C: tăng lên bốn lần. C: Sóng của đài phát thanh (sóng rađio).N là hai điểm ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5. khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. 13 vân sáng và 14 vân tối. Câu 53: Trong thí ngiệm Y-âng về giao thoa với nguồn ánh sáng đơn sắc.5m.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH A: có thể không có nếu góc tới lớn hơn một giới hạn. B: là một chùm tia sáng hẹp song song có màu là hỗn hợp của hai chùm màu lục và màu chàm. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nd=1. khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là D = 2m .236mm. D: Đèn dây tóc Câu 58: Thực hiện giao thoa khe Iâng với nguồn ánh sáng có bước sóng λ. Nếu khoảng cách giữa 2 khe còn một nửa và khoảng cách từ 2 khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn A: không đổi. khoảng cách giữa hai khe tới màn là D trong môi trường không khí thì khoảng vân là i.75 m D:  2 = 0. C: gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu lục và chùm màu chàm. Câu 55: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng   0.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 65 . Khi chuyển toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất là 4/3 thì để khoảng vân không đổi phải dời màn quan sát ra xa hay lại gần một khoảng bao nhiêu? A: ra xa thêm D/3 B: Lại gần thêm D/3 C: Ra xa thêm 3D/4 D: Lại gần thêm 3D/4. ánh sáng sử dụng gồm 4 bức xạ có bước sóng : λ1 = 0. Khi đó.236mm.5mm và 22mm. Câu 50: Tia hồng ngoại là một bức xạ có bản chất là sóng điện từ có khả năng A: đâm xuyên mạnh B: ion hóa không khí mạnh C: kích thích một số chất phát quang D: giao thoa và nhiễu xạ Câu 51: Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ ? A: Sóng của đài truyền hình (sóng tivi). 13 vân sáng và 12 vân tối.5mm. S2 cách nhau một đoạn a = 0. Khi dịch màn ra xa hai khe thêm 40cm thì bề rộng của quang phổ bậc một bằng A: 0. 6 vân sáng và 7 vân tối. khoảng cách giữa hai khe S1S2 là 1mm. D: giảm đi bốn lần. D: 3mm. hai khe cách màn ảnh một khoảng D = 2m. GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Chiếu vào hai khe S1. D: gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu lục và chùm màu chàm. D: Sóng phát ra từ loa phóng thanh. năng lượng của phôtôn. hai khe hẹp cách nhau 0. trong đó góc khúc xạ của chùm màu lục nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.65 m Câu 61: Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe S1. B.5mm.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng 1= 450nm và 2=600nm. trong đó có 5 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân.89mm. màu sắc. Trên đoạn MN. Câu 54: Trong thí nghiệm của Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng. số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là A: 4 B: 5 C: 3 D: 2 Câu 56: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác. khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 1 mm. hẹp vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A=50 theo phương vuông góc với mặt phân giác của góc chiết quang . B: tăng lên hai lần. Tính  2 biết 2 trong 5 vạch trùng nhau nằm ở ngoài cùng của trường giao thoa A:  2 = 0. vận tốc C: Tần số.48μm .

nt = 1. D. Chiếu sáng hai khe S1. và tím đi từ nước ra không khí. Chiếu một tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính với góc tới nhỏ.âng về giao thoa ánh sáng. lục. thấy ánh sáng màu vàng ló ra ngoài song song với mặt nước Xác định số bức xạ mà ta có thể quan sát được phía trên mặt nước A: Ngoài vàng ra còn có cam và đỏ B: tất cả đều ở trên mặt nước C: Chỉ có đỏ ló ra phía trên mặt nước D: Chỉ có lục và tím ló ra khỏi mặt nước Câu 68: Chiếu ánh sáng trắng đi qua lăng kính có góc chiết quang 30o thì thấy ánh sáng tím có góc lệch cực tiểu. Xác định số bức xạ đơn sắc có thể ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính. S2 cách nhau 1mm.29o C: 0o 30’ D: 0o 49’ Câu 71: Chiếu tia sáng trăng xuông mặt nước và vuông góc với mặt nước Hãy nêu hiện tượng mà ta có thể quan sát được ở dưới đáy bình( giả sử ánh sáng có thể chiếu tới đáy).Tia Tử ngoại. C: 0. S2 bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 1 = 0.54.24° (hay 3°14phút 24giây).Tia Tử ngoại -Tia hồng ngoại Câu 64: Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính có góc chiết quang A=40 dưới góc tới hẹp.Ánh sáng khả kiến .288mm. Câu 65: Chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp vào đỉnh của một lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Câu 67: Chiếu chùm sáng gồm 5 ánh sáng đơn sắc khác nhau là đỏ. 0. Tia X .24 rad D: 0. 1. lam. B. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1.5 và đối với ánh sáng tím là 1. cho nd = 1. D: 6.đỏ ngoài) Câu 72: Chiếu tia sáng trắng xuống mặt nước với góc xiên.tím ngoài) D: Dưới đáy bể quan sát thấy dải màu liên tục từ đỏ đến tím( tím trong . Xác định góc lệch của tia đỏ và tia tím. chàm và tím từ nước ra không khí. cam.58. A: Không có gì dưới đáy. B: 0.4cm C: 6cm D: 6.015 rad B: 0.58cm B: 6. A: 29o B: 0.72µm và 2 . hai khe S1. A: 0 B: 1 C: 2 D: 3 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . C.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 66 .62 và 1. Biết góc chiết quang 40. Hãy nêu hiện tượng mà ta có thể quan sát được ở dưới đáy bình( giả sử ánh sáng có thể chiếu tới đáy). chiết suất của tím đối với các ánh sáng trên là nt = . chàm vào lăng kính có góc chiết quang 45o theo phương vuông góc với mặt bên AB. lam. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là 1.Tia hồng ngoại B.đỏ ngoài) Câu 73: Chiếu chùm sáng gồm 3 ánh sáng đơn sắc vàng. vàng.68. Hãy tìm góc lệch của tia đỏ biết nd = 1.468 và 1. Biết chiết suất của tia vàng với chất làm lăng kính là 2 . Độ rộng góc quang phổ của tia sáng đó sau khi ló khỏi lăng kính là: A: 0.6o Câu 69: Chiếu chùm sáng đa sắc gồm 5 ánh sáng cơ bản.Ánh sáng khả kiến .Tia Tử ngoại .54.44mm.Tia Tử ngoại . Câu 63: Trong các sắp xếp sau về các sóng điện từ sắp xếp nào thỏa mãn đúng với chiều tăng dần của tần số? A.vàng. khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát bằng 2m. 1. chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1. Biết sin i = 3 4 . C: 3.58. B: Dưới đáy bể chỉ có một màu sáng duy nhất C: Dưới đáy bể quan sát thấy dải màu liên tục từ đỏ đến tím( đỏ trong . Tia hồng ngoại .tím ngoài) D: Dưới đáy bể quan sát thấy dải màu liên tục từ đỏ đến tím( tím trong .868.Tia X C.Tia X D.Ánh sáng khả kiến .240. A: Không có hiện tượng gì cả B: Dưới đáy bể chỉ có một màu sáng duy nhất C: Dưới đáy bể quan sát thấy dải màu liên tục từ đỏ đến tím( đỏ trong . A: 16o 50’ B: 16. nt = 1.0150. 0. Góc hợp bởi tia ló màu đỏ và màu tím là : A: 3°.5o C: 15o 6’ D: 15.96mm.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 62: Trong thí nghiệm I . thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ 2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ 1 .24° (hay 6°14phút 24giây).4m Câu 66: Môt lăng kính có góc chiết quang A = 6°.54mm. Bề rộng quang phổ thu được trên màn quan sát đặt song song với mặt phẳng phân giác và cách mặt phẳng phân giác 2m là A: 5. Xác định có mấy bức xạ không ló ra khỏi mặt nước? 4 3 A: 0 B: 1 C: 2 D: 3 Câu 70: Chiếu tia sáng trắng xuống mặt nước hợp với mặt nước góc 60o.54.Ánh sáng khả kiến .24° (hay 14phút 24giây). Tia hồng ngoại . Khoảng vân i2 ứng với bức xạ 2 có giá trị A. Tia X . đỏ.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .

Câu 84: Chọn câu đúng A: Sự tần số ánh sáng là sự lệch phương của tia sáng khi đi qua lăng kính B: Chiếu một chùm sáng trắng qua lăng kính sẽ chỉ có 7 tia đơn sắc có các màu: đỏ.2 m. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1. tím ló ra khỏi lăng kính C: Hiện tượng tán sắc xảy ra ở mặt phân cách hai môi trường chiết quang khác nhau. Chiếu một chùm tia sáng song song.65 thì góc lệch của tia sáng là: A: 5. Đặt một màn E sau lăng kính. 4 .5.4 dm C: 0. lục và tím . Xác định góc tới của tia lục là bao nhiêu. Chiếu chùm tia sáng hẹp đa sắc SI gồm 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ.C: dải sáng trắng. vàng và lục . lục.1680. D: 13. lục. thì tia ló ra khỏi mặt bên AC gồm các ánh sáng đơn sắc (Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lam là 2 ) A: đỏ. Không kể tia đơn sắc màu lục. D: đỏ. lam.4160. A: 3o B: 4o 15’ C: 3o 45’ D: 3. D:Hiện tượng tán sắc ánh sáng chỉ xảy ra khi chùm ánh sáng đi qua lăng kính. Câu 79: Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng kính có góc chiết quang A=80 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. vàng và tím . lục và tím. vàng.4cm B: 0. D: dải màu từ đỏ đến vàng. B: 10.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 74: Chiếu tia sáng trắng vào lăng kính có góc chiết quang A rất nhỏ. Hãy xác định tiêu cự của thấu kính trên đối với tia vàng.130 D: 3. vàng.4m D: 4m Câu 77: Một lăng kính có góc chiết quang A = 450. A: 3. D: 4.55. Biết chiết suất của chất làm thấu kính đối với ánh sáng vàng là 1. Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là A: 36. lam. đỏ. tím. trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm. B: 0.642 và đối với ánh sáng tím là nt = 1. hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này. hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường).1 mm. vàng . Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song. A: 0. 0 Câu 83: Một lăng kính có góc chiết quang A = 6 (coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí. B: đỏ.685. phia sau lăng kính cách mặt phẳng phân giác của lăng kính 2 m ta thu được vệt sáng có màu liên tục từ đỏ đến tím và rộng 5 cm. lam.875o B: 1.643 và 1. C: 0. vàng. màu chàm.5 mm. Câu 82: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím. vàng.45 rad Câu 76: Chiếu ánh sáng vàng song song với trục chính của một thấu kính hội tụ có hai mặt lồi giống nhau D = 40 cm. vàng.05o D: Đáp án khác o Câu 75: Chia tia sáng đơn sắc màu lục vào lăng kính có góc chiết quang 5 thì thấy tia ló ra có góc lệch cực tiểu. Sử dụng ánh sáng vàng. Khi đó chùm tia khúc xạ A: gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm.3120. trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . đặt trong không khí. Câu 81: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 40. chàm. vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1. Sự phân tích chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính thành các tia sáng màu là do A: Vận tốc của các tia màu trong lăng kính khác nhau B: Năng lượng của các tia màu khác nhau GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . C: gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm. đỏ. Câu 85: Chọn câu sai.9 mm. lam.250 Câu 80: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc.25 rad C: 0. C: tím. D: đỏ .320 C: 5. Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính xấp xỉ bằng A: 1. Chiếu một chùm sáng trắng từ nước ra không khí dưới góc 3 3 thì chùm sáng ló ra không khí là 4 A: dải màu từ đỏ đến tím B: dải màu từ vàng đến tím.685. C: 5.4 mm. B: vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song. các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu: A: lam. da cam. màu vàng. lục và tím đến gặp mặt bên AB theo phương vuông góc. B: đỏ.200 B: 5. Biết nl = 1. rất gần cạnh của lăng kính. Hãy xác định góc lệch giữa tia ló của tia đỏ và tia tím.3360. chiết suất của lăng kính là 1. Câu 78: Chiết suất của nước đối với tia vàng là n v = tới i sao cho sini = C: đỏ .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 67 .

1014 Hz. D: I. C: Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia D: Bị khúc xạ qua lăng kính. Câu 87: Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại là không đúng? A: Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra. III. Ánh sáng trắng. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng A:Có một mầu xác định. chàm. IV. C: có tác dụng sinh học: diệt khuẩn. lam.bươc sóng 660nm D: Màu đỏ. Ánh sáng đỏ. Ánh sáng vàng.5. không sáng hơn C: Vừa sáng dần lên. C: Phép phân tích quang phổ là nguyên tắc dùng để xác định nhiệt độ của các chất. B: Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . IV. Câu 92: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ ? A: Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục B: Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục C: Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục D: Một điều kiện khác Câu 93: Cho các loại ánh sáng sau: Những ánh sáng nào không bị tán sắc khi qua lăng kính ? I. B: Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất khí. C: Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 68 . III.Khi tia sáng truyền trong thuỷ tinh có màu và bước sóng là: A: Màu tím. lam. A: Khác nhau về số lượng vạch. tím D: Xuất hiện theo thứ tự tím. IV.bươc sóng 440nm B: Màu đỏ. II. D: A. Ánh sáng tím. II. hủy diệt tế bào. Câu 90: Chiếu tia sáng màu đỏ có bước sóng 660nm từ chân không sang thuỷ tinh có chiết suất n =1. IV.bước sóng 660nm Câu 91: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phép phân tích bằng quang phổ ? A: Phép phân tích quang phổ là phân tích ánh sáng trắng. đỏ Câu 97: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau. A: II. Câu 94: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ A: Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng. chàm. tím B: Xuất hiện đồng thời một lúc C: Xuất hiện theo thứ tự đỏ. B: I. B và C đều đúng. lam. Câu 95: Quang phổ của một bóng đèn dây tóc khi nóng sáng thì sẽ A: Sáng dần khi nhiệt độ tăng dần nhưng vẫn có đủ bảy màu B: Các màu xuất hiện dần từ màu đỏ đến tím. C: Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng. B: Phép phân tích quang phổ là phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào việc nghiên cứu quang phổ của chúng. Câu 88: Chọn câu sai A: Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh B: Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh C: Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng dài hơn bước sóng của tia Rơnghen D: Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt Câu 89: Chọn câu trả lời sai. chàm. B: Khác nhau về màu sắc các vạch.bước sóng 440nm C: Màu tím. D: Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4. vừa xuất hiện dần các màu đến một nhiệt độ nào đó mới đủ 7 màu D: Hoàn toàn không thay đổi Câu 96: Khi tăng dần nhiệt độ của khối hiđrô thì các vạch trong quang phổ của hiđrô sẽ A: Xuất hiện theo thứ tự đỏ. có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất. D: Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng. B:Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ. B: tác dụng lên kính ảnh. III. D: Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ. C: I.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH C: Tần số sóng của các tia màu khác nhau D: Bước sóng của các tia màu khác nhau Câu 86: Phát biểu nào sau đây về tia tử ngoại là không đúng? A: có thể dùng để chữa bệnh ung thư nông. II. III. C: Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. D. GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . II.

1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm. nguồn sáng có bước sóng 0.5472.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm.8mm và nằm cùng một phía vân trung tâm và nguồn S di chuyển về phía ngược hướng với MN.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm. Tốc độ của ánh sáng màu lục trong kim cương có giá trị : 8 8 8 8 A: v = 1.8m.N có tọa độ lần lượt là 4mm và 8.52.335.2388.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 98: Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.75 m đặt cách màn 2.10 m/s C: v = 2. 5 vân tối D: 4 vân sáng.8m.7647.8513. Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này A: nhỏ hơn 5. Câu 99: Thực hiện thí nghiệm giao thoa bằng khe Y-âng. Dịch chuyển nguồn sáng S theo phương song song với hai khe một đoạn y =1. D: vẫn bằng 5.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 69 . Hai điểm M.10 m/s GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .10 m/s D: v = 1.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .5mm.10 m/s B: v = 2. chiết suất tuyệt đối của nước đối với ánh sáng màu lục là 1. C: vẫn bằng 5. khoảng cách hai khe bằng 1.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm.2mm khoảng cách từ hai khe đến màn bằng 1.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm. 4 vân tối C: 5 vân sáng. B: 4 vân sáng. 5 vân tối Câu 100: Chiết suất tỉ đối của kim cương đối với nước là 1. Số vân sáng và số vân tối trong đoạn MN sau khi dịch chuyển nguồn là A: 4 vân tối. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1. 5 vân sáng.814. B: lớn hơn 5.

27eV C: 12. B: Trong trạng thái dừng. D: Dãy Banme nằm một phần trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại. vạch có bước sóng lớn nhất khi electron chuyển từ A: ∞ về quỹ đạo K C: Quỹ đạo L về quỹ đạo K B: Một trong các quỹ đạo ngoài về quỹ đạo K D: Quỹ đạo M về quỹ đạo L Câu 11: Chọn câu đúng A: Bình thường.10-6m. 3.12.26 μm thì phát ra ánh sáng có bước sóng 0.654. nguyên tử có năng lượng cao nhất.3. Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu nguyên tử Bo? A: Nguyên tử bức xạ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích. B: Trong các trạng thái dừng. D: L. B: Nguyên tử thu nhận một phôtôn mỗi lần hấp thụ ánh sáng. Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% công suất của chùm sáng kích thích.00eV B: 8. C: 189λ2 = 800λ1. C: 0.. khi nói về mẫu nguyên tử Bo? A: Trong trạng thái dừng. Mỗi lần chuyển. C: O.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . . nó bức xạ hay hấp thụ một phôtôn có năng lượng đúng bằng độ chênh lệch năng lượng giữa hai trạng thái đó. nguyên tử không bức xạ. D: λ2 = 5λ1.10-4m. động năng của êlectron trong nguyên tử bằng không. D: Nguyên tử chỉ tồn tại ở một số trạng thái có năng lượng xác định.654. B: Dãy Banme nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy. gọi là các trạng thái dừng.12eV.10 m. 2.2. nguyên tử không bức xạ và không hấp thụ năng lượng D: Thời gian sống trung bình của nguyên tử trung bình của nguyên tử trong các trạng thái kích thích rất lâu( hàng giờ hay nhiều hơn) GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A: Dãy Banme nằm trong vùng tử ngoại. nguyên tử có bức xạ C: Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En sang trạng thái dừng có nlượng Em (Em<En) thì nguyên tử phát ra một phôtôn có n.10-10 m. 6 (eV) n2 (với n = 1. Câu 5: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công thức E n  13. nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng bất kì B: Khi hấp thụ photon.3.75eV D: 13. Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô. nguyên tử ở trạng thái cơ bản C: Ở trạng thái dừng.4 eV..654. D: 0.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH GIÁO DỤC HỒNG PHÚC CHƯƠNG VI: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG ***** THẦY “NGUYỄN HỒNG KHÁNH” CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TÔT! Câu 1: Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0. Câu 10: Trong dãy laiman.. C: Dãy Banme nằm trong vùng hồng ngoại.10-7m.). Mối liên hệ giữa hai bước sóng λ1 và λ2 là A: λ2 = 4λ1 B: 27λ2 = 128λ1. D: Nguyên tử chỉ có thể chuyển giữa các trạng thái dừng.. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng A: N. C: Khi ở trạng thái cơ bản.lượng đúng bằng (En-Em). Nguyên tử n2 Hyđrô đang ở trạng thái cơ bản sẽ hấp thụ phôtôn có năng lượng bằng A: 6. B: M.52 μm. -11 Câu 4: Trong nguyên tử hiđrô.5 eV sang trạng thái dừng có năng lượng Em = -3. D: Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì bán kính quỹ đạo của êlectron càng lớn Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai. C: Nguyên tử phát ra ánh sáng nào thì có thể hấp thụ ánh sáng đó. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ2. Câu 6: Nội dung của tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử được phản ánh trong câu nào dưới đây? A: Nguyên tử phát ra một phôtôn mỗi lần bức xạ ánh sáng. 6 eV (n = 1.). B: 0. Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ1. bán kính Bo là r0 = 5. Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian là A: 2/5 B: 4/5 C: 1/5 D: 1/10 Câu 2: Các mức năng lượng trong nguyên tử Hyđrô được xác định theo công thức E   13. êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2. Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng A: 0. Câu 3: Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En = -1.654.10-5m..NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 70 .

GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Khi electron chuyển từ quỹ đạo ngoài về quỹ đạo L của nguyên tử hidro thì có thể phát ra A: Vố số bức xạ nằm trong miền nhìn thấy C: 7 bức xạ nằm trong miền ánh sáng nhìn thấy B: 4 bức xạ nằm trong miền ánh sáng nhìn thấy D: Tất cả bức xạ đều nằm trong miền tử ngoại Câu 13: Một đám nguyên tử hyđrô nhận năng lượng kích thích & e..).108 m/s.chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M . 2. nguyên tử H có thể phát ra bao nhiêu vạch quang phổ ? thuộc dãy nào ? A: Hai vạch của dãy Laiman B: Hai vạch.625. trong đó có một vạch của dãy Banme & hai vạch của dãy Laiman Câu 14: e.2. D: Quỹ đạo dừng có bán kính tỉ lệ thuận với bình phương các số nguyên liên tiếp.của 1 nguyên tử H có mức năng lượng cơ bản là – 13. A: Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định. nguyên tử chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn thì có thể phát ra phôtôn có năng lượng lớn nhất là : A: 3εo. Câu 17: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự tạo thành các vạch trong dãy Pasen của quang phổ nguyên tử hiđrô? A: Trong dãy Pasen chỉ có ba vạch. Câu 16: Chọn câu sai khi nói về các tiên đề của Bo.1015 Hz.3.L. D: Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En sang trạng thái dừng có năng lượng Em (En > Em) thì nguyên tử phát ra 1 phôtôn có năng lượng nhỏ hơn hoặc bằng En – Em. chuyển lên mức năng lượng .hấp thụ 1 phôtôn. Nguyên tử hidro đang ở thái cơ bản thì nhận được một photon có tần số f = 3. C: 4εo. chuyển lên mức năng lượng . Đó là quỹ đạo A: K B: L C: M D: N Câu 21: Các vạch quang phổ của nguyên tử hidro trong miền hồng ngoại có được là do electron chuyển từ các quỹ đạo ngoài về quỹ đạo A: K B: L C: M D: N Câu 22: Chiều dài 1. 6eV ( với n = 1.M …Biết h = 6.8.6 eV. C: Nguyên tử bao giờ cũng có xu hướng chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn. trạng thái dừng có năng lượng càng cao thì càng kém bền vững.12 Ao. Khi chuyển về trạng thái cơ bản . bị kích thích phát sáng thì chúng có thể phát ra tối đa 3 vạch quang phổ. electron sẽ chuyển động ra quỹ đạo dừng . Câu 12: Năng lượng của nguyên tử H ở mức thứ n là En = - 13.4 eV C: e.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 71 .hấp thụ 1 phôtôn. c = 3. B: L C: O D: N Câu 20: Electron của nguyên tử hidro đang chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là một trong các số liệu sau đây: 4. B: Trạng thái dừng có năng lượng càng thấp thì càng bền vững. C: Các vạch trong dãy Pasen tương ứng với các tần số khác nhau.10-34 Js.2. B: 2εo. D: Vạch có bước sóng dài nhất ứng với sự chuyển của êletrôn từ qũy đạo N về qũy đạo M.4 eV D: e.không hấp thụ phôtôn Câu 15: Chọn phát biểu đúng về mẫu nguyên tử Bo: A: Trạng thái dừng là trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi được B: Năng lượng ứng với các quỹ đạo dừng tỉ lệ thuận với bình phương các số nguyên liên tiếp. 5. Từ trạng thái này.6 eV .47Ao.1 eV B: e.4 eV .3…ứng với các quỹ đạo n2 K. B: Các vạch trong dãy Pasen được tạo thành khi các êlectrôn chuyển từ các qũy đạo từ bên ngoài về qũy đạo M. D: εo Câu 19: Chùm nguyên tử H đang ở trạng thái cơ bản.484nm A: Là bán kính quỹ đạo L của nguyển tử hidro B: Là bán kính quỹ đạo N của nguyên tử hidro Câu 23: C: Là bán kính của quỹ đạo M của nguyên tử hidro D: Không phải là bán kính quỹ đạo dừng của nguyên tử hidro -13.5 eV rồi nhanh chóng hấp thụ thêm 1 phôtôn nữa để chuyển lên mức – 3.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Mức năng lượng cao hơn và gần nhất là – 3. C: Vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Banme có thể nằm trong vùng hồng ngoại. trong đó có một vạch của dãy Laiman & một vạch của dãy Banme C: Hai vạch của dãy Banme D: Ba vạch. Điều gì sẽ xảy ra khi chiếu tới nguyên tử chùm n2 phôtôn có năng lượng 5.8.5 eV rồi nhanh chóng trở về mức cơ bản & bức xạ phôtôn có năng lượng 5. A: L B: M C: N D: Ω Năng lượng các trạng thái dừng của nguyên tử hidro cho bởi En = GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .1 eV ? A: e. Với n= 1. hấp thụ một phôtôn có năng lượng εo và chuyển lên trạng thái dừng ứng với quỹ đạo N của êlectron. Câu 18: Một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản..hấp thụ một lúc 2 phôtôn để chuyển lên mức năng lượng . Khi bị kích thích electron trong nguyên tử H đã chuyển sang quỹ đạo : A: M.08.3.3 Ao.

C: Quang điện. ba vạch đầu tiên trong dãy Lai man có bước sóng  1 = 121.122m B:  ≥ 0.M …Biết h = 6.1013 Hz. Nguyên tử đang ở trạng thái cơ bản thì hấp thụ photon có năng lượng  = 12.4625m C:  = 5.116m B:  = 0. nếu chiếu ánh sáng tím vào lá nhôm tích điện âm ( giới hạn quang điện của nhôm nằm trong vùng tử ngoại) thì A: điện tích âm của lá nhôm mất đi B: tấm nhôm sẽ trung hòa về điện C: điện tích của tấm nhôm không thay đổi.10-34Js.6.10-34 Js. Giá trị cường độ dòng quang điện bão hòa chỉ phụ thuộc vào tần số của bức xạ chiếu đến mà không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng mạnh hay yếu. D: tấm nhôm tích điện dương Câu 34: Tìm phát biểu sai về thí nghiệm với tế bào quang điện? A: Đường đặc trưng vôn – ampe của tế bào quang điện cho thấy.6563 μm.5 0 .9 nm. D: 656. D: Phản xạ ánh sáng. c = 3. C: 4.625.572.514 eV sang trang thái dừng có năng lượng -3. B: 0.10-34Js và c = 3. Sau khi nguyên tử hiđrô bức xạ ra phôtôn ứng với vạch đỏ (vạch H) thì bán kính quỹ đạo chuyển động của êlêctrôn trong nguyên tử giảm A: 13. C: Giá trị cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng chiếu vào tế bào quang điện.Uh < 0 thì cường độ dòng quang điện bằng 0 chứng tỏ rằng điện áp ngược đã đủ mạnh để kéo mọi êlectrôn quang điện trở lại catốt dù chúng có động năng ban đầu.265nm. -13.6nm và 422.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH -13. Điều đó chứng tỏ các êlectrôn bật ra từ kim loại làm catốt có một động năng ban đầu.2. Trong các vạch quang phổ của nguyên tử có thể có vạch với bước sóng.625. vạch thứ nhất của dãy Banme là 0.8 0 .103m C:  = 0. Câu 33: Trong thí nghiệm Hécxơ.L. bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của êlectron từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0.L. Câu 24: Năng lượng các trạng thái dừng của nguyên tử hidro cho bởi En = E0 (trong đó n là số nguyên dương.  2 = 102.571.108 m/s.6eV.625. B: 4.3890 μm Câu 32: Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào dưới đây? A: Khúc xạ ánh sáng.108 m/s. Câu 31: Trong quang phổ vạch của hyđro.6 nm.  3 = 97.6 Câu 26: Năng lượng các trạng thái dừng của nguyên tử hidro cho bởi En = eV.542. A:  = 0.1nm B:  = 0.1014Hz C: 3. C: 0.5346 μm B: 0. C: 624.091m Câu 28: Trong quang phổ của nguyên tử hiđro.879.599m D:  = 0.2 nm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman là A: 0. h = 6.482m Câu 25: Biết hằng số Plăng h = 6.3…ứng với các quỹ đạo n2 K.1217 μm.6 nm.4 0 .10-34J.09eV. D: 1.3.3 nm và 440. Bước sóng của hai vạch đầu tiên trong dãy Ban me là A: 686. C: Khi UAK đủ lớn (UAK > U1) dòng quang điện đạt bão hòa. Trong nguyên tử hiđrô . D:  = 0. Khi êlectron nhảy từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử hiđrô phát ra bức xạ có bước sóng 0 . Câu 35: Tìm phát biểu sai về đặc tuyến vôn – ampe của tế bào quang điện? A: UAK bằng 0 ta vẫn có dòng quang điện I0 khác 0.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1.3 nm. Lấy h = 6.6 eV.4 nm.6 nm và 447. Với n= 1.1012Hz. c = 3.4327m Câu 27: Nguyên tử hidro đang ở trạng thái cơ bản có năng lượng E1 = .10-34 Js.625. GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .108 m/s. khi UAK có giá trị còn nhỏ mà tăng thì dòng quang điện cũng tăng.13.122m C:  ≤ 0.6nm.2 0 . D: 6.75nm. D: Khi UAK  0 thì dòng quang điện triệt tiêu vì các êlectrôn quang điện khi đó không về được anốt để tạo nên dòng quang điện.10-11m. c = 3. Câu 30: B: 3.47nm.M …Biết h = 6. B: Giao thoa ánh sáng.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 72 .10-19C. Muốn ion hóa thì nguyên tử phải hấp thụ photon có bước sóng A:  ≤ 0.108 m/s.5 nm.1027 μm D: 0. D: Thực nghiệm chứng tỏ rằng giá trị cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng chiếu vào tế bào quang điện. Bước sóng của vạch H là? A:  = 487. Bước sóng của vạch H  là: Câu 29: Mức năng lượng En trong nguyên tử hiđrô được xác định En = A: 5.091m D:  ≥ 0.407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số A: 2.6 nm và 486. E0 là năng lượng n2 ứng với trạng thái cơ bản).625.3…ứng với các quỹ đạo n2 K. B: Khi UAK đạt đến một giá trị nào đó thì cường độ dòng quang điện đạt đến giá trị bão hòa Ibh.7780 μm C: 0. bán kính Bo là r0 = 5.628m. B: UAK < . Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1. D: 0. B: 660.2.1014Hz. Với n= 1.

C: Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích. Nếu hiệu điện thế giữa anot và catot là UAK = 4V thì động năng lớn nhất của quang electron khi đập vào anot là: A: 52. D: Cường độ dòng quang điện bão hòa tăng theo quy luật hàm số mũ với cường độ chùm sáng kích thích. B: Không có êlectrôn nào bứt ra quay trở về catốt. 4.8mA. Câu 41: Kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát A= 3. Động năng cực đại của các electron quang điện khi nó đến anot là? A: 4. C: 1. C: Có sự cân bằng giữa số êlectrôn bay ra khỏi catốt với số êlectrôn bị hút trở lại catốt.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Nếu tăng công suất bức xạ này lên 20% thì thấy cường độ dòng quang điện bão hòa tăng 10%. dòng quang điện bão hòa có giá trị 1.45W Câu 47: Chiếu vào catot của một tế bào quang điện một bức xạ bước sóng  với công suất P.56 µm.4eV Câu 43: Lần lượt chiếu 2 ánh sáng có bước sóng 1 = 0.10-19 J C: 64. 2= 0.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 73 . Đặt giữa anot và catot hiệu điện thế UAK = 5V. Hiệu suất lượng tử sẽ: A: Tăng 8.72.546m lên một tấm kim loại có giới hạn quang điện o. Dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và cho chúng bay vào từ trường đều theo hướng vuông góc với các đường cảm ứng từ có B = 10-4 T.38m B: 0.25 µm.32mm. Câu 37: Giới hạn quang điện là A: bước sóng nhỏ nhất của ánh sáng kích thích để hiện tượng quang điện có thể xảy ra B: bước sóng dài nhất của ánh sáng kích thích để hiện tượng quang điện có thể xảy ra C: cường độ cực đại của ánh sáng kích thích để hiện tượng quang điện có thể xảy ra D: cường độ cực tiểu của chùm ánh sáng kích thích để hiện tượng quang điện có thể xảy ra Câu 38: Kết luận nào sau đây là sai khi dòng quang điện bão hòa xuất hiện? A: Tất cả các êlectrôn bứt ra trong mỗi giây đều chạy hết về anốt.48eV.3m vào catot của một tế bào quang điện. B: Cường độ dòng quang điện giảm dần.8eV D: 12. 4 D: cả 4 bức xạ trên Câu 42: Chiếu một bức xạ có bước sóng  = 0.2 µm thì bức xạ nào xảy ra hiện tượng quang điện A: 3.1eV C: 9.965eV Câu 44: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng 1 và 2 với 2 = 21 vào một tấm kim loại thì tỉ số động năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 9.4.3% C: Tăng 15% D: Giảm 15% Câu 48: Chiếu bức xạ có bươc sóng  = 0.12. Công suất bức xạ mà catot nhận được là: A: 1. D: đường cong đi qua gốc tọa độ.35m vào một tấm kim loại làm catot của một tế bào quang điện người ta thấy vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron thoát ra từ catot ở trường hợp dùng bức xạ này gấp đôi bức xạ kia.10-19 J B: 7.4m vào catot của một tế bao quang điện. C: Cường độ dòng quang điện tăng dần và khi UAK vượt qua một giá trị tới hạn nào đó thì dòng quang điện giữ giá trị không đổi.3% B: Giảm 8. 2 B: 1.10-19 J Câu 46: Chiếu ánh sáng có bước sóng  = 0. Cho công thoát electron của catot là A = 2eV.4m vào catot của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có công thoát A = 2.52m C: 0.69m D: 0. 2. Giới hạn quang điện là: A: 0.05eV B: 1. ta thấy cường độ dòng quang điện bão hoà có giá trị I. Câu 40: Cường độ dòng quang điện sẽ biến đổi như thế nào khi tăng dần hiệu điện thế giữa anốt và catốt? A: Cường độ dòng quang điện tăng dần. Công thoát electron của kim loại đó là? A: 1.88eV C: 2. Giới hạn quang điện của kim loại là o.2eV B: 6.4 µm. Khi chiếu vào 4 bức xạ điện từ có 1= 0. D: Ngay cả các êlectrôn có vận tốc ban đầu rất nhỏ cũng bị kéo về anốt.49W B: 0.45eV.10-19 J D: 45.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Một chùm sáng đơn sắc chiếu đến một tấm kim loại gây ra hiện tượng quang điện.54 m và 2 = 0. C: đường parabol. Biết hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện H = 1%. D: Cường độ dòng quang điện biến thiên theo quy luật sin hay cosin theo thời gian.149W C: 0.85m Câu 36: GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . 4= 0. Mối quan hệ giữa bước sóng 1 và giới hạn quang điện o là? 3 5 5 7 A: 1 = 0 B: 1 = o C:  = o D: o 5 7 16 16 Câu 45: Chiếu ánh sáng có bước sóng  = 0. mối quan hệ giữa số êlectrôn phát ra trong một đơn vị thời gian và thời gian chiếu sáng được biểu diễn bằng đồ thị dạng nào? A: đường thẳng song song trục thời gian B: đường thẳng đi qua gốc tọa độ. Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cường độ dòng quang điện bão hòa? A: Cường độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ nghịch với cường độ chùm sáng kích thích. Giữ cho cường độ ánh sáng không thay đổi.745W D: 7. 3= 0. B: Cường độ dòng quang điện bão hòa không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích. Biết bán kính cực đại của quỹ đạo các electron là R = 23.43eV C: 3.

6eV.và 2= 0/9. Hiệu điện thế giữa anôt (A) và catôt (K) của tế bào quang điện là A: UAK = . Tìm bán kính quỹ đạo của quang electron đó.45 μm.10-31 (kg). Tỷ số hiệu điện thế hãm tương ứng với các bước 1 và 2 là: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng 1 2 A: U1/U2 =2.1211 μm D: 3. D:72.26 μm và bức xạ có bước sóng λ2 = 1.6λ0 vào catốt của tế bào quang điện trên thì động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện là A: 0. qe =1. 1 eV = 1. Giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catốt này là 4 A: 0.25μm Câu 59: Hai đường đặc trưng vôn-ămpe của một tế bào quang điện cho trên đồ thị ở hình bên là ứng với hai chùm sáng kích thích nào: I A: Hai chùm sáng kích thích có cùng bước sóng khác cường độ I1 B: Có cùng cường độ sáng C: Bước sóng khác nhau và cường độ sáng bằng nhau I2 D: Bước sóng giống nhau và cường độ sáng bằng nhau O Câu 58: Uh U Một tấm nhôm có công thoát electron là 3.74eV.λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt 3 là v1 và v2 với v2 = .v1. B: U1/U2= 1/4. Chiếu vào quả cầu ánh sáng đơn sắc có  <  0 thì quả cầu nhiễm điện & đạt tới điện thế cực đại là 5.909.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! .085μm rồi hướng các quang electron dọc theo đường sức của điện trường có hướng trùng với hướng chuyển động của electron .2.66. Các electron bật ra với vận tốc ban đầu cực đại lần lượt là v và v với v = 2v . B: 1. Câu 56: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng 1  0.5 lần.10-19 C.5μm thì vận tốc ban đầu cực đại của các electron bắn ra khác nhau 1.1211 μm B: 1. B: 1. D: 1.1.24 V B: UAK = + 24 V C: UAK = .00 μm.42 μm. đường đặc trưng VônAmpe thu được đi qua gốc toạ độ.Cho me=9.5A D: 2A/3 Câu 52: Động năng ban đầu cực đại của các electrôn quang điện khi bứt ra khỏi catôt của một tế bào quang điện là 2.6.77V .4μm và λ2 = 0.625μm B: λ0 = 0.51 μm Câu 50: Một quả cầu bằng kim loại có giới hạn quang điện là 0.35 m và 2  0. C:7.065 eV. C:1.42 μm B: 0.75 λ thì v 0 max = 2v.25dm.10-31kg. Nếu cường độ điện trường có độ lớn E =1500V/m thì quãng đường tối đa electron đi được là: A:7. A: 23.10-19 J. Bước sóng giới hạn của katôt là A: 0.4 μm . Tính  ? A:0.9eV.6.25mm.2mm C: 6.32mm B: 233. giới hạn quang điện của kim loại này là λ0.5mm.22 V D: UAK = + 22 V Câu 49: Câu 53: 1= 0/3.106 m/s. A B: 5A/3 C: 1.63mm Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ0.6μm D: λ0 = 0. ta thấy tỉ số vận tốc ban đầu cực đại bằng 2. Câu 60: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng  vào catôt của tế bào quang điện có công thoát A. biết  = 0. Chiếu lần lượt tới bề mặt catốt hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0. Công thoát của electron của kim loại đó là: A:2.45 μm C : 0. Câu 57: Một quang electron vừa bứt ra khỏi tấm kim loại cho bay vào từ trường đều theo phương vuông góc với các đường cảm ứng từ. Biết tốc độ ban đầu của quang electron là 4. Biết vận tốc cực đại của các electrôn quang điện khi tới anôt là 2. khối lượng electron 9. Bước sóng λ0 là : A: λ0 = 0. Nếu chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng λ = 0.725mm.1211 μm Câu 51: Công thoát của một kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện là A.277μm được đặt cô lập với các vật khác .1. 0 là giới hạn quang điện của kim loại làm catốt. Khi chiếu vào tấm nhôm bức xạ 0. B:0.48 μm D: 0.54  m vào một tấm kim loại.1.1211 μm C: 2.105m/s và từ trường B = 10-4T.1eV. Câu 54: Chiếu lần lượt hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ và λ vào catot của TBQĐ. Nếu chiếu bức xạ có bước sóng  /2 thì động năng ban đầu cực đại của các quang electron là: Câu 61: A: A B: A/2 C: 2A D: 4A Trang 74 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .775μm C: λ0 = 0.90 μm. D: 0. D: U1/U2=1/2. C: 1. Tỉ số các hiệu điện thế hãm U /U để các dòng quang điện triệt tiêu là: 1 2 1 2 h1 h2 A: 4 B: 3 C: 2 D: 5 Câu 55: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ có bước sóng λ1 = 0. nếu chiếu λ ' = 0.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Khi chiếu ánh sáng có bước sóng  vào katôt của tế bào quang điện thì e bứt ra có v0max = v.63cm D: 4.3eV.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . C: U1/U2=4.

 min  91.106 m/s Câu 72: Hiệu điện thế giữa anot và catot của ống tia X là U = 20KV. Hiệu điện thế hãm đối với bức xạ  2 là A: 1.555m và  2 = 0. A: v = 3.5eV.5 eV tương ứng.213.16nm. 1. Để vận tốc tại đối catot giảm 6.106 m/s C: v = 1. Bỏ qua động năng electron lúc bứt ra khỏi catot .352V C: 3.6.15mm C. Biết rằng có 95% số electron đến catot chỉ có tác dụng nhiệt.8mA.38eV D: 2. R = 2.95nm GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .106 m/s B: v = 2.04g/s B: m = 2g/8s C: m = 15g/s D: m = 0.00eV. Tính bước sóng dài nhất và ngắn nhất của dãy Laiman trong quang phổ phát xạ của nguyên tử Hiđrô. A.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Vận tốc của electron tại đối catot lúc đầu là bao nhiêu? Biết e = 1.10-31 kg.90eV.520V D: . cường độ dòng điện qua ống là I = 5mA.75.1cm trong một từ trường đều có B = 1.6. Giữa chúng có một hiệu điệnthế 18. 1.10-31 kg. l  0. với n là số tự nhiên n2 chỉ số thứ tự các mức năng lượng. Biết e = 1. 1. từ N xuống L B: từ L về K C: từ P về M D: từ P về N Câu 75: Biết công thức tính năng lượng các quỹ đạo dừng của nguyên tử Hiđrô là En = - 13.213. Quả cầu phải tích điện bao nhiêu để giữ không cho quang êlectron thoát ra? Cho biết công thoát của êlectron ra khỏi kim loại đó là 4.6.10-7m. nhiệt độ ở lối ra cao hơn lối vào 10o C.107 m/s D: v = 5.1.26. 46nm.10-19C. Chiếu vào catốt ánh sáng có bước sóng   0. 21m. Nhiệt lượng đã làm nóng đối catot trong một phút là? A: Q = 3260J B: Q = 5130J C: Q = 8420J D: Q = 1425J Câu 69: Hiệu điện thế giữa hai cực của ống tia X là U = 2. Cho e = 1. Vận tốc của electron khi vừa tới đối catot là? A: v = 4. Biết nhiệt dung riêng của nước là C = 4200J/kg. Biết giới hạn quang điện của nhôm là 0  332nm .6. R = 26.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 75 .105m/s C: v = 8. Công thoát của kim loại có giá trị là bao nhiêu? Biết khối lượng của electron là m = 9.16nm B:  max  12. Tỉ số động năng cực đại của các êlectron quang điện trong hai lần chiếu là A: 1: 3 B: 1 : 4 C: 1 : 5 D: 1: 2 Câu 64: Chiếu lần lượt hai bức xạ 1 = 0.1KV và cường độ dòng điện qua ống là I = 0. Các electron bứt ra với động năng ban đầu cực đại sẽ chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 9.48.340V B: 0. e = 1. Điôt phát quang B: Pin quang điện C: Quang điện trở D: Tế bào quang điện Câu 74: Nguyên tử Hiđrô đang ở một trạng thái kích thích nào đó thì bức xạ ra một phô tôn thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy đồng thời chuyển về trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn làm bán kính quỹ đạo dừng giảm 4 lần. Để làm nguội đối catot.  max  121. R = 6. D. ta cho dòng nước chảy qua.106 m/s thì hiệu điện thế giữa hai cực của ống phải A: Giảm 5200V B: Tăng 2628V C: Giảm 2628V D: Giảm 3548V 6 Câu 71: Nếu hiệu điện thế U giữa hai cực của ống tia X giảm 1000V thì vận tốc electron tại đối catot giảm 5.  min  0.1mm Quả cầu kim loại có bán kính R = 10cm được chiếu sáng bởi ánh sáng có bước sóng  = 2. l  1. Các chuyển dời quỹ đạo có thể xảy ra là: A. me = 9. A.5mm Câu 67: B.50eV.106 m/s Câu 73: Dụng cụ nào sau đây hoạt động dựa trên việc ứng dụng của hiện tượng quang điện trong và lớp tiếp xúc p-n ? A. 107m/s.  min  1.10-31kg.819.5eV và 3.5.107 m/s D: v = 5.10-34J.107 m/s B: v = 8. 6 (eV). độ.2 cm Câu 66: Một điện cực phẳng bằng nhôm được chiếu bởi bức xạ có bước sóng   83nm .377m vào catốt của một tế bào quang điện thì thấy xảy ra hiện tượng quang điện và dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế hãm có độ lớn gấp 4 lần nhau.10-11C.62 mm B.1.10-5T. Cho rằng toàn bộ năng lượng của electron tại đối catot đều chuyển thành nhiệt. R = 2.10 m/s.62 cm C.10-13C Câu 68: Hiệu điện thế giữa anot và catot của một ống tia X là U = 18kV.10-19C.410V Câu 62: Câu 65: Catốt của tế bào quang điện chân không là một tấm kim loại phẳng có giới hạn quang điện là 0  3600A 0 .1.9. C: 3. A.55nm. B: 4. B.875.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Người ta chiếu ánh sáng có bước sóng 3500A0 lên mặt một tấm kim loại. C.87510-11C.2V.10-19C. nếu ngoài điện cực có một điện trường cản E=7.  max  1.5g/s Câu 70: Vận tốc của electron khi đập vào đối catot của ống tia X là 8.1.5V/cm.6. me = 9. Tìm bán kính lớn nhất trên bề mặt anốt có quang electron đập tới. Biết hằng số Plăng h = 6. Bỏ qua động năng lúc e lectron bứt ra khỏi catot.12nm C. l  5. me = 9. A.625.10-31 kg.64.s. l  15mm D. 1.62 cm D.  min  9.386. Câu 63: Người ta lần lượt chiếu hai bức xạ vào bề mặt một kim loại có công thoát 2eV . Khối lượng nước chảy qua đối catot trong mỗi giây là? A: m = 0. e A: 1. Hỏi quang electron có thể rời xa bề mặt nhôm một khoảng tối đa bằng bao nhiêu.10-13C. 33 m .91m D:  max  1. Năng lượng phôtôn của hai bức xạ này là 2. Anốt cũng là tấm lim loại phẳng cách catốt 1cm.108m/s.1. Bỏ qua động năng ban đầu của các electron bứt ra khỏi catot.10-19C. c = 3.

C: Da cam. Sử dụng kim loại có giới hạn quang điện nhỏ hơn. phát biểu nào dưới đây là sai? A: Phân tử.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Định hướng cao D. Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên B.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 76 . B: Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn. B:Tăng cường độ ánh sáng kích thích C. Khi đó bán kính lớn nhất của các quỹ đạo êlectron sẽ tăng khi A: giảm cường độ chùm sáng kích thích B: tăng cường độ chùm sáng kích thích C: giảm bước sóng của ánh sáng kích thích D: tăng bước sóng của ánh sáng kích thích 14 14 Câu 86: Lần lượt chiếu hai bức xạ có tần số f1  4. Nếu một đám khí H được kích thích đến trạng thái mà bán kính quỹ đạo chuyển động của e quanh hạt nhân là r = 9r1 thì số vạch sáng có khả năng phát ra thuộc dãy Laiman là: A: 4 B: 3 C: 2 D: 5 Câu 89: Chiếu bức xạ có bước sóng 0. lượng tử ánh sáng không bị thay đổi và không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng.1234 Câu 82: Tính chất nào sau đây không phải của Tia Laze? A. Mang năng lượng lớn C. D: Đỏ. 0. vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M về L là 0. Khi đó bán kính lớn nhất của các quỹ đạo electron sẽ tăng lên nếu: A. Nếu có 1000 phôtôn kích thích chiếu vào chất đó thì số phôtôn phát quang được tạo ra là: A: 120 B: 50 C: 24 D: 500 GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Câu 81: Trong quang phổ vạch của hiđrô (quang phổ của hiđrô).10 Hz và f 2  12. D. Câu 76: Chiếu vào tấm catốt một tia sáng đơn sắc có   0 các quang êlêctron rơi vào anốt trên một mặt tròn bán kính 2 R = 1cm. C: Đèn LED D: Ngôi sao băng. phát biểu nào dưới đây là sai? A. giới hạn quang điện là λ0 cho UAK = 4.092μm B: 2. Chỉ có bức xạ 1 C.1027m C. Có tính đơn sắc Câu 83: Theo thuyết lượng tử ánh sáng.55V. Người ta cho các electron quang điện này bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với vectơ cảm ứng từ. B: Hòn than hồng. người ta cho quang êlectron bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với các véctơ cảm ứng từ.10 Hz vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện  0  0.022μm D: 3. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M về K bằng A. Năng lượng của lượng tử ánh sáng đỏ lớn hơn năng lượng của lượng tử ánh sáng tím. 3890m D. D: Trong chân không. Câu 80: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi được kích thích phát sáng.35m Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện? A.25  m và một chất phát quang thì nó phát ra ánh sáng có bước sóng 0. bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của êlectrôn (êlectron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0. 0. B. Ánh sáng nhìn thấy. Nguyên tử hay phân tử vật chất hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách không liên tục mà thành từng phần riêng biệt. Khi ánh sáng truyền đi. B: Tia hồng ngoại.6  m. Tỉ số bước sóng λ/ 0 : 1 2 2 1 A: 5/6 B: 6/7 C: 1/2 D: 8/9 Câu 88: Bán kính quỹ đạo của e trong nguyên tử H ở trạng thái kính thích thứ nhất là r1. Hỏi khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang? A: Lục B: Vàng.1217m . Cả hai bức xạ D. Bước sóng λ0 nhận giá trị: A: 1. 0. 7780m B. Các electron bật ra với vận tốc ban đầu cực đại lần lượt là v và v với v = 2v . Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh B. không phụ thuộc tần số của ánh sáng. Câu 79: Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây là sự phát quang? A: Bóng đèn xe máy. Biết công suất của chùm sáng phát quang bằng 0. C: Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau. cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn. 6563m . nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng. 0. Mỗi chùm sáng dù rất yếu cũng chứa một số rất lớn lượng tử ánh sáng.108 m/s. D: Tia gamma Câu 77: Giả thiết các electron quang điện đều bay ra theo cùng một hướng từ bề mặt kim loại khi được chiếu bức xạ thích hợp. D: Sử dụng bức xạ kích thích có bước sóng nhỏ hơn Câu 78: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng. Sử dụng từ trường có cảm ứng từ lớn hơn. C: Tia tử ngoại. C.345μm C: 3. Chỉ có bức xạ 2 Câu 87: Chiếu lần lượt bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào hai tấm kim loại có giới hạn quang điện lần lượt là  0 và 2  0 .GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Một vật bị nung nóng không thể phát ra loại bức xạ nào sau đây: A. các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.05μm Câu 85: Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện. đứt quãng.05 công suất của chùm sáng kích thích. Câu 84: Tế bào quang điện có hai cực phẳng cách nhau d = 1cm.

1012 phôtôn trong một phút.109 Nm2/C2.81.1020 C: 5.1W C: 0. D: Ánh sáng chàm. B: 1. C: 1.1014t) ( t tính bằng giây).10-31kg. C: Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang. B: Ánh sáng lục C: Ánh sáng lam. B: Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang. Nguồn đơn sắc bước sóng  600nm phát 3. C: 13.10-4 rad/s.2.39eV.8eV. 14 C: E = E0. C: Bước sóng ’ ánh sáng phát quang bao giờ nhỏ hơn bước sóng  của ánh sáng hấp thụ ’<  D: Bước sóng ’ ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng  của ánh sáng hấp thụ ’ Câu 100: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự phát quang? A: Sự huỳnh quang thường xảy ra đối với các chất lỏng và chất khí. electron chuyển động quanh hạt nhân theo những quĩ đạo tròn mà lực tĩnh điện đóng vai trò là lực hướng tâm.325nm.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết trong CdS là A: 2.cos(5π. Tốc độ góc của elcetron khi nó chuyển động trên quĩ đạo dừng thứ hai bằng A: 5.1015 rad/s B: 1. Tính công suất chùm tia X có bước sóng nhỏ nhất A: 1W B: 0. bước sóng 0. Coi rằng chỉ có 1% số e đập vào đối catốt tạo ra tia X. Câu 93: Biết công thoát electron của litium là 2.09. m = 9.38eV. D: 22. Bức xạ điện từ nào có thành phần điện trường biến thiên theo qui luật dưới đây sẽ gây ra được hiện tượng quang điện đối với litium? A: E = E0.0.9W Câu 98: Giả sử trong nguyên tử hidro. D: E = E0.1018 D: 1.106rad/s D: 2. D: Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích. Nguồn đơn sắc tần số f2 = 6. Câu 90: Câu 94: Hai nguồn sáng 1 và 2 có cùng công suất phát sáng. C: Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích. B: Sự lân quang thường xảy ra đối với các chất rắn.1024 Câu 95: Một đám nguyên tử hidro đang ở trạng thái kích thích với bán kính quỹ đạo là 1.10-19C. D: Để làm cho vật phát sáng.1012 rad/s.cos(2π. B: Để làm nóng vật. A: Cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 77 .9W D: 9.10 J.1015 t) ( t tính bằng giây). B: Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài (từ 10-6s trở lên).1. D: Sự phát quang của chất lỏng là lân quang.1014t) ( t tính bằng giây).01.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Trong hiện tượng quang – Phát quang.02.cos(10π.90m.10 pJ.15. Câu 91: Khi xét sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn.1.62.1014 Hz phát bao nhiêu phôtôn trong một giờ ? A: 1. Hỏi đám nguyên tử này sau đó có thể phát ra tối đa bao nhiêu bức xạ khi chuyển trạng thái? A: 10 B: 12 C: 15 D: 14 Câu 96: Giới hạn quang dẫn của CdS nằm trong vùng hồng ngoại. k = 9. Cho: e = 1. C: Để thay đổi điện trở của vật. GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . của chất rắn là huỳnh quang.10 t) ( t tính bằng giây).cos(9π.1.1014 B: 3.6.3. có sự hấp thụ ánh sáng để làm gì? A: Để tạo ra dòng điện trong chân không. Câu 99: Chọn câu sai : A: Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn (dưới 10-8s). của chất rắn là lân quang. B: E = E0. Câu 92: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây? A: Ánh sáng đỏ. Câu 97: Một ống Rơn-ghen có UAK=10kV với dòng điện trong ống là I=1mA.

Coi khối lượng của các hạt nhân xấp xỉ bằng số khối của chúng (theo đơn vị u). D: 6.18MeV C: Wlk = 2. có chu kì bán rã T = 2 năm.1015J.3b Câu 5: Nito tự nhiên có khối lượng nguyên tử là m = 14.26% N14 và 1.826. MeV MeV Câu 9: Khối lượng hạt nhân doteri ( 2 D) là m = 1875.482T 210 206 Câu 2: Hạt nhân 84 Po đang đứng yên thì phân rã  và biến đổi thành hạt nhân 82 Pb . 4 He có khối lượng lần lượt mNe = 19.8c D: 0. Năng lượng liên kết của hạt nhân 10 Be là: 4 p A. C: 8. Khối lượng riêng của hạt 0 0 nhân là: A: 0.098875MeV. 2 2 3 Câu 13: Chọn câu trả lời đúng.1016MeV.58MeV B: Wlk = 2.1018kg/m3. đủ để tách chúng ra khỏi hạt nhân 4He là c2 C: 28.a – b C: 2a + 3b .0113(u).3 năm B: 11.00011u.c B: c . 3 1 4 H và 2 He lần lượt là a. D: 0. Năng lượng liên của hạt nhân 2 He là: GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . nếu năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân 1 H .1018kg/m3. D: 0.826. Chọn câu trả lời đúng: A: Hạt nhân neon bền hơn hạt  B: Cả hai hạt nhân neon và  đều bền như nhau Câu 8: Sau khi được tách ra từ hạt nhân 4 He .10 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó.2745.1022. 0024u và 1u  931MeV / c 2 .1022. 6. Tỉ lệ hai đồng vị trong nito là: A: 98. Cho phản ứng hạt nhân sau: 1 D  1 D  2 He  01n  3.26% N15 C: 99. Cho biết chu kì bán rã của quá trình biến đổi này là T.3955MeV.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH GIÁO DỤC HỒNG PHÚC CHƯƠNG VII: VẬT LÝ HẠT NHÂN ***** Câu 1: 238 92 THẦY “NGUYỄN HỒNG KHÁNH” CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TÔT! U sau nhiều lần phóng xạ  và . khối lượng của prôtôn là : m =1. n B: 2.35.26. Tuổi của mẫu chất urani là A: 0.27 gam 27 Al là 13 A: 7.0086u. 10 Câu 11: Chọn câu trả lời đúng.1018kg/m3. b và c (tính theo đơn vị MeV) thì năng lượng được giải phóng trong phản ứng đó (tính theo đơn vị MeV) là A: a + b .74% N14 và 98.1022.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .25MeV 23 Câu 10: Biết số Avôgađrô NA = 6.826.745.2fecmi A là số khối. mn = 1. Nếu 1u = 931 bao nhiêu? A: 7.64MeV D: Wlk = 3. Năng lượng liên kết của hạt nhân doteri Đơteri là: c2 A: Wlk = 1. khối lượng của nơtron làm =1. Khối lượng của hạt nhân 4 Be là 10.64% N15 Câu 6: Một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ. Sau phân rã.64332Mev.008665u và hai hạt nhân neon C: 0.58T D: 0.23.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 78 3 .4c D: 4c . B: 0. proton là mp = 938.67 2 . Vận tốc của nó là : A: c 3 / 2 B: 0.007276u. MeV .36% N15 D: 0.332Mev.5c 20 Ne. Ở thời điểm hiện tại.29 năm D: 15.2 năm 2 3 4 2 Câu 4: Trong phản ứng hạt nhân : 1 H + 1 H  2 He + n. Số prôtôn (prôton) có trong 0.1022. 25MeV Biết độ hụt khối của 2 1 H là mD  0. C: 64. tỉ số động năng của hạt nhân 206 Pb và hạt  là 82 A: 103 : 4 B: 4 : 103 C: 2 : 103 D: 103 : 2 134 Câu 3: Xesi 55 Cs là chất phóng xạ  .92 năm C: 13.6c Câu 7: Biết mp = 1.28 .826.0072u và 1u=931Mev/c2 .00307u và N15 có khối lượng nguyên tử là m15 = 15.biến thành 206 82 Pb . Thời gian để 99% lượng chất phóng xạ bị biến mất là A: 5.001506u.514T B: 0.2a .74% N15 B: 1.25.64% N14 và 0.0305u.4332Mev .1018kg/m3.98695u. B: 9.57 1 c c2 MeV .02. D: 6. 10 2 B: Hạt nhân  bền hơn hạt neon C: Không thể so sánh độ bền của hai hạt nhân 4 2 m = 4. tổng khối lượng của 2 prôtôn và 2 nơtrôn lớn hơn khối lượng hạt nhân 2 He một lượng là 0. năng lượng ứng với mỗi nuclôn.585T C: 1.0067u và gồm hai đồng vị chính là N14 có khối lượng nguyên tử m14 = 14. Và notron là mn = 939. B: 0. C: 0.4332Kev Câu 12: Công thức gần đúng cho bán kính hạt nhân là R=R A1/3 với R =1.36% N14 và 99. cứ 10 nguyên tử urani trong mẫu có 5 nguyên tử chì. Giả sử ban đầu có một mẫu urani không có chì.

C: nhỏ hơn một lượng là 3.108 m/s. nơtron.41.1025. Z. 3 Li lần lượt là: 1.67.10 kg. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX.1025.108 m/s. B: Nguyên liệu của phản ứng nhiệt hạch có nhiều trong thiên nhiên.108 m/s.7188MeV Câu 14: Tính số lượng phân tử trong một gam khí O2 biết nguyên tử lượng O là 15.42 MeV. Lý do của việc tìm cách thay thế năng lượng phân hạch bằng năng lượng nhiệt hạch là: A: Tính trên một cùng đơn vị khối lượng là phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng nhiều hơn phản ứng phân hạch. C: Làm chậm nơ tron bằng nước nặng. Z. X. khối lượng của các hạt nhân sinh ra sau phản ứng “ A: nhỏ hơn B: bằng với (để bảo toàn năng lượng) C: lớn hơn D: có thể nhỏ hoặc lớn hơn Câu 25: Câu nào sau đây là sai khi nói về sự phóng xạ.proton A: có thể biến thành nơtron và ngược lại B: có thể biến thành nuclon và ngược lại C: được bảo toàn D: A và C đúng Câu 24: Bổ sung vào phần thiếu của câu sau :” Một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng thì khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng ………. Câu 19: Theo thuyết tương đối. Câu 20: Chọn câu trả lời đúng.6.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH A: 77. Câu 28: Một nguyên tử U235 phân hạch tỏa ra 200MeV. X.1010J.0087u).0087 u. GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . 40 6 Câu 18: Cho khối lượng của prôtôn. D: 189. mp = 1.2.00867 u.75. ΔEY. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là A: Y.6. B: 89.24. C: 771. A: 301.02. Phản ứng nhiệt hạch dễ kiểm soát. D: nhỏ hơn một lượng là 5.10 m/s. Câu 17: Cho ba hạt nhân X. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 6 Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 40 Ar 3 18 A: lớn hơn một lượng là 5.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .4. C: S <1.7 MeV. Câu 29: Năng lượng cần thiết để phân chia hạt nhân 12C thành 3 hạt α ( cho mc=12. Câu 23: Trong phản ứng hạt nhân . 39.8.20 MeV. mp =1.7188eV.108 m/s.1025.9525 u.5 MeV/c2. B: 7. 6 C: 396. X. D: 8. D: 2. khối lượng mol của urani U92238 là 238 g/mol. B: Y.1023/mol. Trang 79 Bước sóng ngắn nhất của tia gamma để phản ứng xảy ra. một êlectron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì êlectron này chuyển động với tốc độ bằng A: 2. C: Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch. AY. 1eV = 1. Nếu 2g chất đó bị phân hạch thì năng lượng tỏa ra.10-5A0. D: Câu A và C. Y. C: Phản ứng nhiệt hạch dễ kiểm soát. 12 Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C 6 thành các nuclôn riêng biệt bằng A: 72.99 A: 188.1010J. D: Con người chỉ thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được . 18 Ar . B: không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài. D: Là phản ứng hạt nhân tự xảy ra.10-5A0. Số nơtrôn (nơtron) trong 119 gam urani U 238 là A: 8.2. c = 3. D: 7. Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX. A: Tổng khối lượng của hạt nhân tạo thành có khối lượng lớn hơn khối lượng hạt nhân mẹ. C: 1. B: lớn hơn một lượng là 3. A: 9.66058.1 MeV.5AZ. B: Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao .1020 C: 18. C: 44.10-5A0.188MeV.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! . B: 2. AZ với AX = 2AY = 0. D: S =1 Câu 21: Người ta có thể kiểm soát phản ứng dây chuyền bằng cách: A: Làm chậm nơtron bằng than chì. D: Năng lượng nhiệt hạch sạch hơn năng lượng phân hạch. B: S ≠1.1019 B: 188. A: S >1.4.7 MeV. Y. D: 2. 1u = 1.6. m =α4.0015u.1010J. -27 -19 8 Câu 16: Cho: mC = 12.20 MeV.0073 u. Câu 22: Chọn câu đúng. 6.10-5A0. C: 12.88MeV. mn = 1.1025.8. Câu 26: Phản ứng sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo 238 4 234 27 30 1 4 14 17 1 238 1 239 A: 92 U  2 He  90Th B: 13 Al    15 P  0 n C: 2 He  7 N  8 O  1 H D: 92 U  0 n  92 U Câu 27: Nhận xét nào về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là không đúng? A: Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron chậm rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình cùng với 2 hoặc 3 nơtron.42 MeV.0145 u và 1 u = 931. B: 1. C: hạt nhân con bền hơn hạt nhân mẹ.10 24 Câu 15: Biết số Avôgađrô là 6. B: Hấp thụ nở tron chậm bằng các thanh Cadimi. C: X.000u. Z. ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY. D: Z.1010J. B: 296. B: 16.10 J . 1.00728 u. Trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử hệ số nhân nơ trôn có trị số. D: 16.00000 u. C: 4.1018 D: 188.94 MeV.

07 MeV Câu 36: Người ta dùng prôton bắn phá hạt nhân Bêri đứng yên.04 u.7296 J D:18. C:9.32480 MeV C: 10.6Mev.974u. Nếu các hạt sinh ra có cùng vận tốc v với hạt  ban đầu . B:1.022. B: 6. Cho biết: 235 94 139 1 Khối lượng của 92U = 235. mx=4.7455kg Câu 33: Một nhà máy điện nguyên tử dùng U235 phân hạch tỏa ra 200MeV. Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của prôtôn và có động năng 4 MeV.0024u và tổng năng lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng nhiều hơn tổng năng lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là 3. B: 33. 1u = 1.02. Phát biểu nào sau đây là đúng? A: Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh. T và  lần lượt là mD = 2.Năng lượng tỏa ra từ một phản ứng là: c2 A: 18.32477 MeV B: 10.4549Mev.7188 MeV. Năng lượng 3 liên kết của hạt nhân 2 He là A: 7. Biết prton có động năng K= 5.68. m  0.0160u và m = 4. mp=1. C: 7. D: 224 X. Khi đó hạt nhân con tạo thành là A: 222 X.0144u. m =4.0087u. 9 Câu 44: Dùng một prôtôn có động năng 5.1010kJ D: 1. Động năng của hạt X bằng A:6.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .0015u và 1u = 931 MeV/c2 A: 10. A:9. A: 1.0073u.7275kg C: 2. C: Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.225MeV .575MeV .7189 MeV. Tính tỉ số của động năng của các ban đầu và các hạt mới sinh ra. c = 2.8. Tính động năng của mỗi hạt X? Cho mLi=7.33 MeV 3 Câu 41: Phản ứng hạt nhân: D + D  2 He + n.970u. Phản ứng xảy ra theo phương trình: 13 Al    15 P  n . 1012 kJ C: 2. Năng lượng toả ra khi 1 kmol heli được tạo thành là A: 1.1. D:4.5964kg. B: 224 X.4MeV.1011kJ C: 1. Cho khối lượng của các hạt: mO = 15. Nếu công suất của nhà máy là 1920MW thì khối lượng U cần dùng trong một năm là bao nhiêu. D: 6.5964kg. mT = 3. mD  0. 1025 MeV B: 1. C: 222 X.0063 u.Cho biết độ hụt khối của các hạt mT  0.0015u. Trong 365 ngày hoạt động nhà máy tiêu thụ một khối lượng U235 nguyên chất là A: 2333 kg B: 2461 kg C: 2362 kg D: 2263 kg 235 Câu 43: Trong sự phân hạch của hạt nhân 92 U .1671MeV.107 W. D: 7. 10-15 kJ D: 18.108 m/s. Biết khối lượng của các hạt nhân D.66. Biết tỉ lệ của U235 trong U khi đã đuợc làm giàu là 20% : A: 12. A: 3/4.45MeV. D: 5/2. Hiệu suất của nhà máy là 30%. Câu 32: Một nhà máy điện nguyên tử dùng U235 phân hạch tỏa ra 200MeV.7275kg C: 2. 1u = 931 (MeV/c2). của 0n = 1. 0024u .7Mev. Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. m =29. 1uc2=931Mev.1u  931 Câu 40: MeV . Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra thì năng lượng tối thiểu để hạt α để Câu 30: Al P α phản ứng xảy ra. hằng số Avogadro: NA = 6. B: 7.5MeV. số Avogadro NA = 6. Nếu công suất của nhà máy là 1920MW thì khối lượng U235 cần dùng trong một ngày : A: 12. gọi k là hệ số nhân nơtron. 0087u .5Mev.7455kg 235 1 1 94 139 Câu 34: Tính năng lượng tỏa ra khi có 1 mol U235 tham gia phản ứng: 92U + 0n → 30n + 36Kr + 56Ba . m = 4. C: 4. Khi tính động năng của GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .225MeV . 1uc2 = 931 MeV.0614 MeV Tính năng lượng tối thiểu cần thiết để tách hạt nhân Oxy (O16) thành 4 hạt anpha.0136u.25 MeV.0614 J B:38. của 56Ba = 138. của 36Kr = 93.1011kJ B: 0.45 MeV bắn vào hạt nhân 4 Be đang đứng yên.9.7296 MeV C:38. D: Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra. NA = 6.1023 mol.99491u. dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân U235 với hiệu suất 30%. 0305u .0013u. Hiệu suất của nhà máy là 30%. Biết khối lượng hạt nhân m =26. B:9.125MeV. 7 Câu 37: Một prôtôn có động năng Wp=1. D: 3.1023.31 tấn.89.10-27. D: 3.5MeV. B: 2/9. Trung bình mỗi hạt U235 phân hạch toả ra năng lượng 200 MeV.0015u. C: 1/3. D: 6. Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α.74.91 u.5Mev bắn vào hạt nhân 3 Li đang đứng yên thì sinh ra 2 hạt X có bản chất giống nhau và không kèm theo bức xạ gamma.1023 /mol .109KJ Câu 35: Bom nhiệt hạch dùng phản ứng: D + T   + n.32478 MeV D: 10.31 kg B: 33. Cho biết độ hụt khối của D là 0. Hai hạt sinh ra là Hêli và X. C: 1. 84 83 83 84 Câu 39: Hạt Triti (T) và Dơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch tạo thành hạt  và nơtrôn .7186 MeV Câu 42: Nhà máy điện hạt nhân có công suất phát điện 182. B: Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ. Hạt Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt prôton và có động năng KHe = 4MeV. 236 Câu 38: Hạt nhân 88 Ra phóng ra 3 hạt α và một hạt β trong chuỗi phóng xạ liên tiếp.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 80 .023. khối lượng của hạt n là mn = 1. A: 2.9979.09.7187 MeV.93 u.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH 27 27 30 Khi bắn phá 13 Al bằng hạt α. 14 14 17 Câu 31: Bắn hạt α vào hạt nhân 7 N ta có phản ứng: 7 N    8 P  p .

5.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH các hạt.863 MeV. Hiện nay trong quặng urani thiên nhiên có lẫn U238 và U235 theo tỉ lệ số nguyên tử là 140: 1.02 u.33 năm.99 năm khối lượng Co đã bị phân rã là: A: m = 12.8. Giả thiết ở thời điểm hình thành trái đất tỉ lệ này là 1:1.5g D: m = 66g Câu 55: Chu kì bán rã của U235 là T = 7.13.215Bq.54.1014 Bq D: H = 5.1015 Bq Câu 57: Hạt nhân C14 là chất phóng xạ có chu kì bán rã 5600 năm.5. phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y.03. Câu 58: Sau khoảng thời gian t1 ( kể từ lúc ban đầu) một lượng chất phóng xạ có số hạt nhân giảm đi e lần( với lne = 1).1023 mol-1. K1 và K2 tương ứng là khối lượng.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 81 . D: thu năng lượng 18.5.1012 Bq C: H = 2.x.125 MeV.255Bq và 0.5 t1 ( kể từ lúc ban đầu) thì số hạt nhân còn lại bằng bao nhiêu phẩn trăm số hạt nhân ban đầu? A: X = 40% B: X = 60.1023 B: N = 5. C: khoái löôïng cuûa löôïng chaát coøn laïi. Câu 45: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân. D: 2.1020 C: N = 1.10 năm.86.109 năm D: X = 2.63 MeV.1014 C: X = 1.46. lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng.9 năm C: t = 3410.2 năm D: t = 1378. Câu 49: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho từng loại chất phóng xạ? A: Khối lượng B: Số khối C: Nguyển tử số D: Hằng số phóng xạ Câu 50: Ñaïi löôïng naøo cuûa chaát phoùng xaï khoâng bieán thieân cuøng quy luaät vôùi caùc ñaïi löôïng coøn laïi neâu sau ñaây A:soá haït nhaân phoùng xaï coøn laïi.02. Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra với cùng tốc độ và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau là 600.1010 9 8 Câu 60: U238 và U235 là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã lần lượt là T1 = 4. Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó. Khối lượng ban đầu là mo = 10g. v2 m1 K 2 Tìm phát biếu sai về phóng xạ A: Có bản chất là quá trình biến đổi hạt nhân B: Không phụ thuộc vào điều kiện ngoại cảnh C: Mang tính ngẫu nhiên D: Có thể xác định được một hạt nhân khi nào sẽ phóng xạ. B: thu năng lượng 1. Mẫu gỗ cổ đại đã chết cách đây? A: t = 2104.125 MeV.109 năm. Độ phóng xạ của chất này sau 12 ngày là.1011 B: X = 5. Độ phóng xạ của một mẫu gỗ tươi và một mẫu gỗ cổ đại đã chết cùng khối lượng lần lượt là 0.49. B: soá mol chaát phoùng xaï coøn laïi.10 nguyên tử.2. Câu 51: Tìm phát biểu sai? A: Một chất phóng xạ không thể đồng thời phát ra tia anpha và tia bêta B: Có thể làm thay đổi độ phóng xạ của một chất phóng xạ bằng nhiều biện pháp khác nhau C: Năng lượng của phản ứng nhiệt hạch tỏa ra trực tiếp dưới dạng nhiệt D: Sự phân hạch và sự phóng xạ là các phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng Câu 52: Sóng điện từ có tần số là f = 1020 là bức xạ nào sau đây? A: Tia gama B: Tia hồng ngoại C: Tia tử ngoại D: Tia X 210 Câu 53: Poloni 81 Po là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 138 ngày. v2 m1 K1 B: v2 m 2 K1   . A: H = 4.108 năm. B: 4.65% C: 50% D: 70% Câu 59: Chu kỳ bán rã của U238 là 4.14.6. v1 m1 K 2 C: v1 m1 K1   .108 D: N = 2.3 năm B: t = 867.02. Tỉ số giữa tốc độ của prôtôn và tốc độ của hạt nhân X là A: ¼ B: 2. Biết x << 1 thì e-x = 1 . Lấy NA = 6.1022 60 Câu 54: 27 Co là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 5. Hệ thức nào sau đây là đúng? A: Câu 48: v1 m 2 K 2   .1023 mol-1. Lúc đầu có 100g Co thì sau 15.1016 Bq B: H = 8.5g B: m = 25g C: m = 87. tốc độ.1021 D: 2. C: ½ D: 4.225 MeV.1020 C: N = 8. Số nguyên tử Po còn lại sau 69 ngày là? A: N = 1. C: toả năng lượng 18. C: 1.4.1015 B: N = 8.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .1012 20 Câu 56: Một chất phóng xạ lúc đầu có 7. 7 Câu 46: Bắn một prôtôn vào hạt nhân 3 Li đứng yên. Chu kì bán rã của chất phóng xạ là 8 ngày. tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng là 0. v2 m 2 K 2 D: v1 m 2 K1   .145 MeV. Trong cây cối có chất phóng xạ C14.863 MeV. Phản ứng hạt nhân này A: toả năng lượng 1.5 năm.109 năm B: X = 9. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng A: 3. Số nguyên tử bị phân rã trong 1 năm của 1 g U238 là? A: X = 3.13. Câu 47: Một hạt nhân X đứng yên.10 năm và T2 = 7.62.1012 D: 8.07. động năng của hạt α và hạt nhân Y.63 MeV.9. Tuổi trái đất là: A: X = 8.108 năm GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .108 năm C: X = 6.55. Gọi m1 và m2. Số nguyên tử U235 bị phân rã trong 1 năm từ 1g U235 lúc ban đầu là? A: N = 4. Cho biết với x <<1 thì e-x = 1-x và NA = 6. D: haèng soá phoùng xaï cuûa löôïng chaát coøn laïi.8.2. Sau khoảng thời gian t2 = 0. v1 và v2.

8 ngày.2h D: 10.75? 11 A: 12. Lấy NA = 6.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 82 . sau đó 414 ngày tỉ lệ trên là 63: 1. chất S2 còn lại 4 1 C:Chất S1 còn lại .10-5 l D: V = 8.8. Câu 72: B: 1/16 số hạt nhân X ban đầu D: 1/8 số hạt nhân X ban đầu. Đồng vị C14 có chu kỳ bán rã T = 5600 năm. Sau khoảng thời gian t = T2 thì: 1 . 4 1 . Chất phóng xạ X có chu kỳ bán rã T .4 ngày khối lượng chất phóng Câu 61: xạ còn lại trong mẫu là 2.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Đồng vị phóng xạ 210 Po phóng xạ  và biến đổi thành hạt nhân chì.5g. Thời gian để số hạt nhân A & B của hai chất còn lại bằng nhau là A: Câu 69: A B N ln A  A  B NB B: N 1 ln B  A  B N A C: N 1 ln B  B  A N A D:  AB N ln A  A  B N B Hạt nhân 24 11 Na phân rã   với chu kỳ bán rã là 15 giờ. 4 2 2 1 Chọn câu đúng.5. thể tích khí heli thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là? A: V = 6. Chu kỳ bán rã của Po là 138 ngày. chất S2 còn lại 2 B: Chất S1 còn lại 1 1 . Một mẫu chất phóng xạ. C: 15/16 số hạt nhân X ban đầu. B:  4500 năm. hai khối chất A & B có số lượng hạt nhân như nhau .10-4 l B: V = 2. Sau thời gian t = 2T1 tỉ số các hạt nhân A & B còn lại là A: 1 / 3 B: 2 C: 1 / 2 D: 1 Câu 68: Có 2 chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ λA và λB . chất phóng xạ Y có chu kỳ bán rã T . chất S2 còn lại 2 1 D: Chất S1 còn lại . Vào lúc t1 tỉ lệ giữa số hạt nhân chì và polini 84 có trong mẫu là 7:1.nếu chất phóng xạ Y có số hạt nhân còn lại bằng 1/4 số hạt nhân Y ban đầu thì số hạt nhân X bị phân rã bằng: A: 7/8 số hạt nhân X ban đầu. Tuổi của tượng gỗ bằng: A: 5600 năm B: 11200 năm C: 16800 năm D: 22400 năm Câu 66: Một mẫu chất phóng xạ có khối lượng m0 . chất phóng xạ S2 có có ch kì bán rã T2. D:  4223 năm. Tuổi của cái tượng ấy là A:1800 năm B:1793 năm C: 846 năm D:1678 năm GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . chất S2 còn lại 4 A:Chất S1 còn lại Câu 71: 1 .10-4 l C: V = 9.1h Câu 70: Chất phóng xạ S1 có chu kì bán rã T1.10-5 l Câu 64: Để xác định chu kỳ bán rã T của một đồng vị phóng xạ.10-3 l B: V = 5.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Câu 74: Độ phóng xạ của đồng vị cacbon C14 trong một cái tượng gỗ lim bằng 0. Tìm chu kỳ bán rã T của đồng vị đó: A: 2 ngày B: 4 ngày C: 6 ngày D: 5 ngày Câu 65: Một tượng cổ bằng gỗ có độ phóng xạ bị giảm 75 lần so với độ phóng xạ của 1 khúc gỗ cùng khối lượng và vừa mới chặt. Trong cùng 1 khoảng thời gian. Chu kì bán rã là 5570 năm. Sau 11.3.7. C:  9550 năm.10-6 l C: V = 3.1h B: 8. Sau thời gian bao lâu một mẫu chất phóng xạ 24 Na nguyên chất lúc đầu sẽ có tỉ số số nguyên tử của X và của Na có trong mẫu bằng 0.9 độ phóng xạ của đồng vị này trong gỗ cây lim vừa mới chặt .02. Khối lượng ban đầu m0 bằng: A: 10g B: 12g C: 20g D: 25g Câu 67: Chu kỳ bán rã của 2 chất phóng xạ A & B lần lượt là T1 & T2 .5.6. tạo thành hạt nhân X. Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ đó là: A: 60(s) Câu 73: B: 120(s) C: 30(s) D: 15s) Tính tuổi một cổ vật bằng gỗ biết độ phóng xạ  của nó bằng 3/5 độ phóng xạ của khối lượng gỗ cùng loại vừa mới chặt. Ban đầu . Đến thời điểm t+60 (s) số hạt nhân bị phân rã bằng 95% số hạt nhân ban đầu. T2 . Chu kì bán rã của pôlini là? A: T = 15 ngày B: 138 ngày C: T = 69 ngày D: 30 ngày Câu 62: Đồng vị 210 Po phóng xạ . chu kỳ bán rã bằng 3.10 mol . người ta đo khối lượng đồng vị đó trong mẫu chất khác nhau 8 ngày được các số đo là 8(g) và 2(g). A:  3438 năm. Chu kỳ bán rã của C14 là 5730 năm.8. Lúc đầu có 1mg Po thì sau 414 ngàu thể tích khối 84 heli thu được ở điều kiện chuẩn là? A: V = 4. Biết T1 = ½ .10-5 l D: 1. Biết T2 = 2 T1.6h C: 24.10-6 l 23 -1 Câu 63: Po210 phóng xạ  với chu kì bán rã là 138 ngày. 2 1 . 2 1 . Lúc đầu có 1 mg Po thì sau 276 ngày. Biết T =2T . Số hạt nhân ban đầu trong 2 chất là NA và NB . sau thời gian t(s) còn 20% số hạt nhân chưa bị phân rã.

16 B: N0 9 C: N0 4 D: N0 6 Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Ban đầu khối lượng của một khối chất phóng xạ(có số khối 210) là 0.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 83 .84.12mo D: Phân rã  và   Hạt nơtrino là hạt không có điện tích và khối lượng nghỉ bằng không.1012 B: 1.1g. 4 D: N0 2 . tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là 3 1 1 1 1 A: .72MeV B: 12.91MeV C: 13. Biết chất phóng xạ Z1 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là A: 4 Câu 76: A1 A2 X có chu kì bán rã là T.06mo B: Phân rã   C: 0.1015 D: 2. Sau khoảng thời gian t = 0. Ban đầu có một khối lượng chất B: 4 A2 A1 C: 3 A2 A1 D: 3 A1 A2 Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Động năng của hạt  là: (xem khối lượng hạt nhân gần đúng bằng số khối tính theo đơn vị u) A: 13. số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là A: Câu 77: N0 . còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã.79MeV Hai chất phóng xạ có chu kỳ bán rã lần lượt là T1 và T2. A: 18(h) B: 12(h) C: 6(h) D: 1(h) Câu 83: Câu 84: Hạt nhân 210 84 Po phóng xạ  và biến đổi thành hạt nhân chì bền.91MeV D: 12. Sau thời gian bao lâu thì độ phóng xạ của hai mẫu chất trên bằng nhau. D: H t   dN t  dt . hạt này được tạo ra trong quá trình? A: Phân rã  GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống hệt nhau có khối lượng mX bay ra có cùng độ lớn vận tốc và cùng hợp với phương ban đầu của proton một góc 450. Tỉ số độ lớn vận tốc của hạt X (v’) và hạt proton (v) là: mp mp mp v' v' v ' mp v' A: B: C: D:  2 2   v mX v mX v mX v mX 2 Câu 79: Số hạt phóng xạ trong một đơn vị trời gian gọi là độ phóng xạ( kí hiệu là H). Biết chu kì phân rã của nó là 138 ngày.1012 Câu 82: Hạt nhân phóng xạ 234 92 U đứng yên phát ra hạt  theo phương trình phân rã: 234 92 4 U  2 He  A X . Y bằng số khối A1 Z1 X. C: H t    dN  t  dt .98mo C: Phân rã   D: 0. Sau thời gian 414 ngày(kể từ thời điểm ban đầu) thì số hạt phóng xạ được trong một giây là A: 2. Sau 1 năm nữa. Chất phóng xạ pôlôni 210 Po phát ra tia α và biến đổi thành chì 206 Pb . Ban đầu trong mẫu Po chứa một lượng mo (g).8.5T. 2 B: N0 2 . C: N0 . 25 16 9 15 7 Bắn một hạt proton có khối lượng mp vào hạt nhân 3 Li đứng yên. C: . Tại thời điểm t2 = t1 + 276 ngày.92mo Câu 85: B: 0. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính độ phóng xạ? Câu 80: A: H t   H 0 2 Câu 81:  t T B: H t   N t  . Coi khối lượng của hạt nhân X.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ . Cho chu bán rã của 210 Po là 138 ngày. tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là 1 . Ban đầu chất phóng xạ T1 = 2h có số hạt là N01 chất phóng xạ T2 = 4h có số hạt N02. D: .084. Bỏ qua năng lượng của photon gama. sau 2 của chúng tính theo đơn vị u. B: .84. Năng Z lượng toả ra của phản ứng này là 14.1017 C: 2. Khối lượng hạt nhân con tạo thành tính theo mo sau bốn chu kỳ bán rã là ? A: 0.15MeV. Tại thời điểm t1.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 75: Hạt nhân A1 Z1 X phóng xạ và biến thành một hạt nhân A1 A2 Z2 Y bền. kể từ thời điểm ban đầu. biết N01= 4 N02 . Ban 84 82 84 đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni nguyên chất. Sau 1 năm. số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là A: Câu 78: N0 .

26 7 92 Cho biết : mF = 55. C: 36. A:14N . Tính thời gian sống trung bình của hạt nhân Rađi? A: 1600 năm.02. Câu 92: B: 3200 năm.93% B: 39.25 D: 0. rồi sau đó hạt  phóng xạ ra  . Câu 90: Hạt nhân nguyên tử Gemani (Ge) có bán kính lớn gấp đôi bán kính của hạt nhân Berili ( Be ). D: 200 s.3MeV . phản ứng cho ta một hạt  có động năng 4MeV và một hạt nhân X. D: 1 năm 1600 Khi quan sát chất 210 Bi phóng xạ. rồi sau đó hạt  phóng xạ ra  . Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u bằng số khối. A: 38.2 MeV. D: Khối lượng của một hạt nhân luôn lớn hơn tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt nhân đó.5MeV Câu 87: Chọn đáp án không đúng khi nói về sự phân hạch và phản ứng dây truyền A: Năng lượng tỏa ra trong một phân hạch lớn hơn năng lượng tỏa ra trong một nhiệt hạch.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 86: 9 Bắn một hạt Proton có động năng 5MeV vào hạt nhân 4 Be đang đứng yên. Tính năng lượng tỏa ra khi tạo được 1g Hêli ? A: 26. người ta thấy có cả tia  và  . 14N. D: 13. của hạt nhân Heli là 28 MeV. mN = 13. D: 18. mn = 1. 83 D: hạt nhân 210 Bi phóng xạ ra  . C: 2308 năm.56 F.5MeV D: Thu năng lượng 2. Cho biết vận tốc hạt  vuông góc với vận tốc ban đầu của hạt Proton.04. sau đó hạt nhân con phóng xạ  . Giả sử ban đầu hạt Ra đứng yên và bỏ qua phóng xạ gama. Tỉ số vận tốc của hạt Proton và hạt X là : A: 2 B: 4 C: 0. 238U. Thời gian t để số hạt nhân của Rađi giảm e lần được gọi là tuổi sống trung bình của hạt nhân Rađi (e là cơ số tự nhiên).5MeV C: Tỏa năng lượng 2. Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .5MeV B: Thu năng lượng 3.1023 mol-1. Phản ứng này A: Tỏa năng lượng 3. C: Các hạt nhân trung bình trong sản phẩm sự phân hạch có tính phóng xạ D: Trong sự phân hạch.NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 84 . C: Độ hụt khối của một hạt nhân luôn khác không . Câu 94: Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Cho NA = 6.1023MeV.238U . mp = 1. B: Khối lượng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclon tạo thành hạt nhân đó. Lấy khối lượng các hạt nhân bằng số khối.72.6 MeV C: 30.927u . C: 400 s. Câu 91: Chất phóng xạ Rađi có chu kỳ bán rã là 1600 năm.023.0087u . 83 B: hạt nhân 210 Bi đồng thời phóng ra hạt  và  .9992u . 83 7 Cho phản ứng hạt nhân: p  3 Li  2  17.238 U. B: 45. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là A: 50 s. Đến thời điểm t2 = t1 + 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu. 238U D: 14N .5 Câu 95: Hạt nhân 226 Ra là một chất phóng xạ an pha.2 MeV D: 19. C: 34.68.2 MeV Câu 96: GIÁO DỤC HỒNG PHÚC .0073u. Tỉ lệ 88 phần trăm năng lượng tỏa ra chuyển thành động năng hạt an pha là ? Coi khối lượng các hạt tính theo u bằng số khối. 83 C: hạt nhân 210 Bi phóng xạ ra  .5 MeV B: 23. 238U 7 92 26 26 92 7 26 7 92 7 26 92 Câu 89: Tìm câu phát biểu sai: A: Độ chênh lệch khối lượng m của hạt nhân và tổng khối lượng mo của các nuclôn cấu tạo nên hạt nhân là độ hụt khối.0002u .1023MeV.23% D: không đủ dữ kiện Câu 97: Năng lượng liên kết của hạt nhân Dơtơri là 2. Câu 93: 7 Bắn một hạt proton vào hạt nhât 3 Li đang đứng yên. B: Trong nhà máy điện nguyên tử để khống chế hệ số nhân nơtrôn bằng 1 người ta dùng nước nặng.56F . mU = 238.63% C: 98. hạt nơtrôn chậm được gọi là nơtrôn nhiệt Câu 88: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ bền vững của các hạt nhân sau :56 F . B: 8. Số nuclôn có 9 4 trong hạt nhân nguyên tử Gecmani (Ge) bằng A: 72. Phản ứng tạo ra 2 hạt giống nhau có cùng tốc độ và hợp với phương chuyển động của proton góc 600. 14N C: 56 F.14 N . B:56 F. Nếu 2 hạt nhân Dơtơri tổng hợp thành hạt nhân Heli thì năng lượng tỏa ra của phản ứng là: A: 28. Đó là do: 83 A: hạt nhân 210 Bi phóng xạ ra  .1023MeV. B: 25 s.1023MeV.

NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ! Trang 85 . ban đầu số nguyên tử A lớn gấp 4 lần số nguyên tử B.GIỎI GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH Đồng vị 210 Po đứng yên.4MeV Câu 99: Một mẫu chất chứa hai chất phóng xạ A và B. C: số nơtrôn tiếp tục gây ra sự phân hạch sau mỗi phản ứng D: số nơtrôn sinh ra sau mỗi phản ứng phân hạch HẾT! CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG! GIÁO DỤC HỒNG PHÚC . Coi khối lượng của hạt nhân đúng bằng số khối của nó.6MeV.55MeV C: 0. mỗi hạt nhân Po đứng yên khi phân rã toả ra 84 một năng lượng 2. Biết chu kỳ bán rã của B là 1h.5h D: 0.25h B: 2h C: 2.05MeV D: 2. hai giờ sau số nguyên tử A và B trở nên bằng nhau.5h Câu 98: Câu 100: Hệ số nhân nơtrôn là A: số nơtrôn có trong lò phản ứng hạt nhân B: số nơtrôn tham gia phản ứng phân hạch để tạo ra các nơtrôn mới. phóng xạ ra hạt α và tạo hạt nhân con X.1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ DÀNH CHO HỌC SINH KHÁ .65MeV B: 2. Động năng của mỗi hạt α là: A: 2. Chu kỳ bán rã của A là A: 0.