Giải tích nhiều biến số

Bài giảng 8-Toán II (Khóa 49)
Phó Đức Anh
Trường Đại học Thủy lợi
IV/2008

BG_8_TII_PDA

1

Chương II- Tích phân bội
Nội dung buổi hai/năm
• Tích phân bội hai trong tọa độ cực
(Mục 20.4)
• Đổi biến trong Tích phân bội hai
(Mục 20.9)
IV/2008

BG_8_TII_PDA

2

Yếu tố diện tích trong hệ tọa độ cực 2).4) 1). Tính Tích phân bội hai trong tọa độ cực 3). Các ví dụ IV/2008 BG_8_TII_PDA 3 .Tiết thứ nhất • Tích phân bội hai trong tọa độ cực (Mục 20.

các đường r = hằng số.1).6.dy • (Dựa trên cách chia miền lấy TP bội hai bằng một lưới các hình chữ nhật. θ = hằng số sẽ chia miền lấy TP bội hai theo một cách khác IV/2008 BG_8_TII_PDA 4 . xem lại hình 20. ta đã tính yếu tố diện tích: dA = dx. trang 122) • Trong hệ tọa độ cực. Yếu tố DT trong hệ tọa độ cực • Trong hệ tọa độ vuông góc.

Hai cách chia miền phẳng R • Hệ TĐ vuông góc IV/2008 • Hệ tọa độ cực BG_8_TII_PDA 5 .

trang 133 IV/2008 BG_8_TII_PDA 6 .Yếu tố diện tích trong TĐ cực • Hình 20.17.

(tiếp) • dA = rdrdθ • Tích phân bội hai trong hệ tọa độ cực được tính như sau (R1 là ảnh của miền phẳng R trong phép đổi biến): ∫∫ R f ( x. r sin θ )rdrdθ IV/2008 R1 BG_8_TII_PDA 7 . y )dxdy = ∫∫ f (r cos θ .

y) dưới dấu TP • Thay dA = dxdy bởi rdrdθ • Xác định cận của miền ảnh R1 trong phép đổi biến từ (x. y)→(r.2). θ) • Tính tích phân lặp trên miền ảnh β r2 (θ ) ∫∫ f ( x. Tính TP bội hai trong tọa độ cực • Thay x bởi rcosθ. r sin θ ) rdrdθ R IV/2008 r1 ( ) BG_8_TII_PDA 8 . thay y bởi rsinθ trong hàm f(x. y)dA = α∫ ∫θ f ( r cos θ .

trang 134 IV/2008 BG_8_TII_PDA 9 .18.Hình 20.

trang 135 hạn bởi:r = a(1+ cosθ) π S = 2 ∫ dθ 0 a (1+ cosθ ) ∫ rdr 0 π 1 + cos 2θ ⎤ ⎡ dθ = a ∫ ⎢1 + 2 cos θ + ⎥ 2 ⎦ 0 ⎣ 3 2 S = πa 2 2 IV/2008 BG_8_TII_PDA 10 .19.3).Ví dụ 1. trang 134 • Tính DT hình tim giới • Hình 20.

∫ (a − r ) 30 IV/2008 r =a r =0 4 3 dθ = π a 3 BG_8_TII_PDA 11 .20.Ví dụ 2. trang 135 • Tính TT hình cầu bán • Hình 20. trang 135 kính R π 2 a V = 8∫∫ zdA = 8∫ ∫ a 2 − r 2 rdrdθ R 0 0 π 2 a 1 2 2 = −4 ∫ ∫ ( a 2 − r ) d ( a 2 − r 2 ) d θ 0 0 π 2 2 2 2 32 = −4.

trang 136 • Tính TP suy rộng loại I: +∞ I= e ∫ 0 IV/2008 − x2 dx • Dễ thấy là ta không thể tìm được một nguyên hàm của hàm một biến đã cho (mặc dù biết rõ là có tồn tại NH trên (0.Ví dụ 3. + ∞) • Vì thế không thể tính TPSR trên bằng Giới hạn • Tuy nhiên ta lại có thể tính được I2 nhờ tích phân bội hai BG_8_TII_PDA 12 .

⎜ ∫ e dy ⎟ = ∫ ⎜ ∫ e dy ⎟dx ⎝0 ⎠⎝0 ⎠ 0⎝0 ⎠ +∞ +∞ +∞ +∞ 2 π = ∫∫ e −( x2 + y2 ) R +∞ 0 0 dydx = ∫∫ e rdrdθ = ∫ dθ ∫ e rdr = −r 2 R1 →I = IV/2008 2 −r 2 π 4 π 2 BG_8_TII_PDA 13 .Tính TPSR I ⎛ −x2 ⎞ ⎛ − y2 ⎞ ⎛ −( x2 + y2 ) ⎞ I = ⎜ ∫ e dx ⎟.

Ví dụ 4 • Hình vẽ: • Tính diện tích của một cánh hoa hồng trong hình hoa hồng 4 cánh giới hạn bởi đường cong: • r = 2cos2θ • Xác định cận cho nửa cánh hoa: • 0 ≤ r ≤ 2cos2θ • 0 ≤ θ ≤ π/4 IV/2008 BG_8_TII_PDA 14 .

Tính diện tích một cánh hoa π 4 S = 2 ∫∫ rdrdθ = 2 ∫ dθ D 2cos 2θ 0 π π 4 4 ∫ rdr 0 = 4 ∫ cos 2θ dθ = 2 ∫ (1 + cos 4θ )dθ = 2 0 IV/2008 0 BG_8_TII_PDA π 2 15 .

Ví dụ 5 • Hình vẽ: • Tính diện tích của miền phẳng nằm trong đường tròn r = a và ngoài đường hình tim • r = a(1+ cosθ) • Xác định cận nửa hình • a(1+ cosθ) ≤ r ≤ a • π/2 ≤ θ ≤ π IV/2008 BG_8_TII_PDA 16 .

Tính DT miền tô màu đỏ π S = 2 ∫ dθ π a ∫ rdr a (1+ cosθ ) 2 π 1 + cos 2θ ⎤ ⎡ dθ = − a ∫ ⎢ 2 cos θ + ⎥ 2 ⎦ π ⎣ 2 2 (8 − π )a S= 4 IV/2008 2 BG_8_TII_PDA 17 .

Tiết thứ hai • Đổi biến trong Tích phân bội hai (Mục 20. Phép đổi biến tổng quát và Định thức Jacobi (Jacobian) 2). Các ví dụ IV/2008 BG_8_TII_PDA 18 .9) 1). Công thức đổi biến cho TP bội hai 3).

v) IV/2008 BG_8_TII_PDA 19 . v) với: x = x(u.1). y = y(u. y)→(u. x = 2u – 3v. y = 3u – 2v… • Định thức cấp hai sau đây được gọi là ĐT Jacobi hay là Jacobian cho phép đổi biến (x. Phép đổi biến TQ và ĐT Jacobi • Xét phép đổi biến (x. y)→(u. v Ví dụ. v) là hai hàm có các ĐHR liên tục theo các biến u. v).

v) ∂v BG_8_TII_PDA 20 .Định thức Jacobi ∂x ∂u ∂y ∂u IV/2008 ∂x ∂v ∂ ( x. y ) = ∂y ∂ (u .

v) ⎡ ∂ ( x.Đảo lại ∂u ∂x ∂v ∂x IV/2008 ∂u −1 ∂y ∂ (u . y ) ⎤ = =⎢ ⎥ ∂v ∂ ( x. y ) ⎣ ∂ (u . v) ⎦ ∂y BG_8_TII_PDA 21 .

θ ) ∂y ∂r IV/2008 ∂x cos θ ∂θ = ∂y sin θ ∂θ BG_8_TII_PDA − r sin θ r cos θ =r 22 .Tính Jacobian • Bạn hãy viết ĐT Jacobi cho phép đổi biến từ TĐ vuông góc sang TĐ cực ∂x ∂ ( x. y ) ∂r = ∂ (r .

v). y) dưới dấu TP • Thay dxdy bởi ⎢J ⎢dudv • Xác định cận của miền ảnh R1 của R trong phép đổi biến từ (x. Công thức đổi biến cho TP bội hai • Thay x bởi x(u. y)→(u. IV/2008 BG_8_TII_PDA 23 . thay y bởi y(u. v) trong hàm f(x. v) • Tính tích phân lặp trên miền ảnh R1.2).

Ví dụ 1 • Tính TP bội hai I = ∫∫ ( y − x)dxdy D ⎧ y = x + 1.3). y 5 = − + = − + ⎪⎩ 3 9 3 IV/2008 BG_8_TII_PDA 24 . y = x − 3 ⎪ D:⎨ x 7 x y .

y)→(u. y = (u + 3v)/4 • ∂(x.Dùng cách đổi biến (x. v) = -3/4 (Có thể hiểu là: dxdy = 3dudv/4. dudv = 4dxdy/3) 1 5 3 3 38 u − dudv = udu dv = − ∫∫D 4 ∫ ∫ 4 3 − 3 7 / 9 1 IV/2008 BG_8_TII_PDA 25 . v) • Đặt y – x = u. y)/∂(u. y + x/3 = v • Ta có x = 3(v-u)/4.

Ví dụ 2 • Tính diện tích hình phẳng D: 5 ⎧ 2 2 y = x y = x . ⎪⎪ 2 D:⎨ y 2 2 ⎪ x = 2 y. x = ⎪⎩ 3 IV/2008 BG_8_TII_PDA 26 .

v)/∂(x. x2/y = v Ta có 1≤ u ≤ 5/2. 1/3 ≤ v ≤ 2 Định thức Jacobi ∂(u.y) = -3 Nghĩa là dudv = 3dxdy ↔dxdy = dudv/3 Diện tích cần tìm là: 1 1 5 1 5 dxdy = dudv = − − = DVDT ( 1)(2 ) ( ) ∫∫D ∫∫D 3 3 2 3 6 1 IV/2008 BG_8_TII_PDA 27 .HD giải Ví dụ 2 • • • • • Đặt y2/ x = u.

Nội dung BG-9-TII-(Tuần thứ chín) • Các ứng dụng vật lý củaTích phân bội hai (Mục 20.3) • Các bạn nên đọc trước để hiểu sơ lược những ý chính trong các mục sẽ học • Hết BG-8-Toán II (Ngày 5/4/2008) IV/2008 BG_8_TII_PDA 28 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful