P. 1
50 Bai Toan Dao Dong Co Luyen Thi Hsg.thuvienvatly.com.a8106.18931

50 Bai Toan Dao Dong Co Luyen Thi Hsg.thuvienvatly.com.a8106.18931

|Views: 1,351|Likes:
Được xuất bản bởiTạ Hoàng Quốc Việt

More info:

Published by: Tạ Hoàng Quốc Việt on Aug 15, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/11/2013

pdf

text

original

TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP

BÀI TẬP CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ
Bài 1
Con lắc lò xo như hình vẽ. Vật nhỏ khối lượng m = 200g, lò xo lí tưởng
có độ cứng k = 1N/cm, góc α = 30
0
. Lấy g = 10m/s
2
.
a/ Chọn trục tọa độ như hình vẽ, gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng. Viết
phương trình dao động. Biết tại thời điểm ban đầu lò xo bị dãn 2cm và vật
có vận tốc v
0
= 10 15 cm/s hướng theo chiều dương.
b/ Tại thời điểm t
1
lò xo không biến dạng. Hỏi tại t
2
= t
1
+
5 4
t
s, vật có tọa độ bao nhiêu?
c/ Tính tốc độ trung bình của m trong khoảng thời gian Δt = t
2
- t
1
.
Bai 2:
1. Một con lắc đơn có chiều dài 40 l cm = , quả cầu nhỏ có khối lượng 600 m g = được treo tại nơi có
gia tốc rơi tự do
2
10 / g m s = . Bỏ qua sức cản không khí. Đưa con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng một
góc
0
0,15rad o = rồi thả nhẹ, quả cầu dao động điều hoà.
a) Tính chu kì dao động T và tốc độ cực đại của quả cầu.
b) Tính sức căng dây treo khi quả cầu đi qua vị trí cân bằng.
c) Tính tốc độ trung bình của quả cầu sau n chu kì.
d) Tính quãng đường cực đại mà quả cầu đi được trong khoảng thời gian 2T/3 và tốc độ của quả cầu
tại thời điểm cuối của quãng đường cực đại nói trên.
Bai3: Một lò xo nhẹ có độ cứng K , đầu trên được gắn vào
giá cố định trên mặt nêm nghiêng một góc o so với phương
ngang, đầu dưới gắn vào vật nhỏ có khối lượng m (hình vẽ 1).
Bỏ qua ma sát ở mặt nêm và ma sát giữa nêm với sàn ngang.
Nêm có khối lượng M. Ban đầu nêm được giữ chặt, kéo m lệch
khỏi vị trí cân bằng một đoạn nhỏ rồi thả nhẹ vật và đồng thời
buông nêm. Tính chu kì dao động của vật m so với nêm.
Bai 4: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, hệ số đàn hồi k = 100N/m được đặt nằm ngang, một đầu
được giữ cố định, đầu còn lại được gắn với chất điểm m
1
= 0,5 kg. Chất điểm m
1
được gắn với chất điểm
thứ hai m
2
= 0,5kg (Hình 1). Các chất điểm đó có thể dao động không ma
sát trên trục Ox nằm ngang (gốc O ở vị trí cân bằng của hai vật) hướng từ
điểm cố định giữ lò xo về phía các chất điểm m
1
, m
2
. Tại thời điểm ban đầu
giữ hai vật ở vị trí lò xo nén 2cm rồi buông nhẹ. Bỏ qua sức cản của môi
trường.
1. Xem các chất điểm luôn gắn chặt với nhau trong quá trình dao động, viết phương trình dao động của
chúng. Gốc thời gian chọn khi buông vật.
2. Chỗ gắn hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo tại đó đạt đến 1N. Hỏi chất điểm m
2
có thể bị
tách khỏi chất điểm m
1
không? Nếu có thì tách ở toạ độ nào? Viết phương trình dao động của
chất điểm m
1
sau khi chất điểm m
2
tách khỏi nó. Mốc thời gian vẫn lấy như cũ.
Bai 5: Một hòn bi sắt treo vào một sợi dây dài l được kéo cho dây nằm ngang rồi thả cho rơi.
Khi góc giữa dây và đường thẳng đứng có giá trị 30
0
thì va chạm đàn hồi vào một tấm sắt đặt
thẳng đứng (Hình 2). Hỏi viên bi nẩy lên đến độ cao h bằng bao nhiêu?
Bai 6: Một con lắc lò xo nằm ngang có độ cứng 40( / ) K N m = , vật nhỏ khối lượng
100( ) m g = . Ban đầu giữ vật sao cho lò xo bị nén 10(cm) rồi thả nhẹ.
1. Bỏ qua mọi ma sát, vật dao động điều hoà.
m
x
α
O
m
K
M
30
0
Hình 1
o
Hình 2
Hình 1
m
1 m
2
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
a) Viết phương trình dao động của vật, chọn gốc O là vị trí cân bằng của vật, chiều dương là chiều
chuyển động của vật lúc thả, gốc thời gian lúc thả vật.
b) Xác định thời điểm lò xo nén 5cm lần thứ 2010 kể từ lúc thả.
2. Thực tế có ma sát giữa vật và mặt bàn với hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là 0,1 µ = . Lấy
2
10( / ) g m s = . Tính tốc độ của vật lúc gia tốc của nó đổi chiều lần thứ 4
Bai 7 : Cho cơ hệ gồm có một vật nặng có khối lượng m được buộc vào sợi
dây không dãn vắt qua ròng rọc C, một đầu dây buộc cố định vào điểm A.
Ròng rọc C được treo vào một lò xo có độ cứng k. Bỏ qua hối lượng
của lò xo, ròng rọc và của dây nối. Từ một thời điểm nào đó vật nặng
bắt đầu chịu tác dụng của một lực F

không đổi như hình vẽ
a. Tìm quãng đường mà vật m đi được và khoảng thời gian kể từ lúc
vật bắt đầu chịu tác dụng của lực F

đến lúc vật dừng lại lần thứ nhất
b. Nếu dây không cố định ở A mà nối với một vật khối lượng M (M>m)
Hãy xác định độ lớn của lực F để sau đó vật dao động điều hòa
Bai 8
: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, một đầu gắn với giá cố định, đầu kia gắn với vật m = 300 g.
Vật có thể chuyển động không ma sát dọc theo thanh cứng nghiêng góc α = 30
o
so với phương nằm
ngang, hình 1. Đẩy vật xuống dưới vị trí cân bằng đến khi lò xo bị nén một đoạn 3 cm, rồi buông nhẹ cho
vật dao động. Biết năng lượng dao động của hệ là 30 mJ. Lấy g = 10 m/s
2
.
a. Chứng minh vật dao động điều hoà.
b. Viết phương trình dao động và tính thời gian lò xo bị dãn trong một chu kì ? Chọn trục toạ độ hướng
lên dọc theo thanh, gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, mốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động.
Bai 9:
1) Một vật có khối lượng 100( ) m g = , dao
động điều hoà theo phương trình có dạng
x Acos( t ) = e + ¢ . Biết đồ thị lực kéo về
theo thời gian F(t) như hình vẽ. Lấy
2
10 t = . Viết phương trình dao động của
vật.
2) Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì
T và biên độ 12(cm) . Biết trong một chu
kì, khoảng thời gian để vận tốc có độ lớn
không vượt quá 24 3 t (cm/s) là
2T
3
. Xác
định chu kì dao động của chất điểm.
3) Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang có k 100 = (N/m), 500( ) m g = . Đưa quả cầu đến
vị trí mà lò xo bị nén 10cm, rồi thả nhẹ. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là µ =
0,2. Lấy g = 10(m/s
2
). Tính vận tốc cực đại mà vật đạt được trong quá trình dao động.
Bài 10 Một lò xo lý tưởng treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầu dưới treo một vật
nhỏ có khối lượng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 25N/m. Từ vị trí cân bằng nâng vật lên theo phương
thẳng đứng một đoạn 2cm rồi truyền cho vật vận tốc 3 10t cm/s theo phương thẳng đứng, chiều hướng
m
k
m
k
F

F

M
A
t (s)
F(N)
O
4.10
-2
13/6
7/6
- 4.10
-2
- 2.10
-2
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
xuống dưới. Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật, chọn trục tọa độ có gốc trùng vị trí cân
bằng của vật, chiều dương thẳng đứng xuống dưới. Cho g = 10m/s
2
; 10
2
~ t .
1. Chứng minh vật dao động điều hòa và viết phương trình dao động của vật.
2. Xác định thời điểm lúc vật qua vị trí mà lò xo bị giãn 6cm lần thứ hai. Xác định hướng và độ lớn
của lực tác dụng lên điểm treo tại thời điểm đó.
Bài 11:Vật nặng có khối lượng m nằm trên một mặt phẳng nhẵn nằm ngang, được
nối với một lò xo có độ cứng k, lò xo được gắn vào bức tường đứng tại điểm A như
hình 2a. Từ một thời điểm nào đó, vật nặng bắt đầu chịu tác dụng của một lực không
đổi F hướng theo trục lò xo như hình vẽ.
a) Hãy tìm quãng đường mà vật nặng đi được và thời gian vật đi hết quãng
đường ấy kể từ khi bắt đầu tác dụng lực cho đến khi vật dừng lại lần thứ nhất.
b) Nếu lò xo không không gắn vào điểm A mà được nối với một vật khối
lượng M như hình 2b, hệ số ma sát giữa M và mặt ngang là µ. Hãy xác định độ
lớn của lực F để sau đó vật m dao động điều hòa.
Bài 12. Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ có khối lượng m = 2 gam và một dây
treo mảnh, chiều dài l, được kích thích cho dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian At con lắc thực
hiện được 40 dao động. Khi tăng chiều dài con lắc thêm một đoạn bằng 7,9 cm, thì cũng trong khoảng
thời gian At nó thực hiện được 39 dao động. Lấy gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s
2
.
a) Kí hiệu chiều dài mới của con lắc là l’. Tính l, l’ và các chu kì dao động T, T’ tương ứng.
b) Để con lắc với chiều dài l’ có cùng chu kỳ dao động như con lắc chiều dài l, người ta truyền cho vật
điện tích q = + 0,5.10
-8
C rồi cho nó dao động điều hòa trong một điện trường đều

E có đường sức
thẳng đứng. Xác định chiều và độ lớn của vectơ cường độ điện trường.
Bài 13. Cho con lắc lò xo lí tưởng K = 100N/m,
m
1
= 200gam, m
2
= 50gam, m
0
=
1
12
kg. Bỏ qua
lực cản không khí, lực ma sát giữa vật m
1
và mặt sàn.
Hệ số ma sát giữa vật m
1
và m
2

12
0, 6 µ = . Cho g = 10m/s
2
.
1) Giả sử m
2
bám m
1
, m
0
có vận tốc ban đầu v
0
đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với m
1
, sau va chạm
hệ (m
1
+ m
2
) dao động điều hoà với biên độ A = 1 cm .
a. Tính v
0
.
b. Chọn gốc thời gian ngay sau va chạm, gốc toạ độ tại vị trí va chạm, chiều dương của trục toạ độ
hướng từ trái sang phải (hình vẽ). Viết phương trình dao động của hệ (m
1
+ m
2
). Tính thời điểm
hệ vật đi qua vị trí x = + 0,5 cm lần thứ 2011 kể từ thời điểm t = 0.
2) Vận tốc v
0
phải ở trong giới hạn nào để vật m
1
và m
2
không trượt trên nhau (bám nhau) trong quá
trình dao động ?
Bai 14: Cho hai vật nhỏ A và B có khối lượng lần lượt là m
1
= 900g, m
2
=
4kg đặt trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa A, B và mặt phẳng
ngang đều là µ = 0,1; coi hệ số ma sát nghỉ cực đại bằng hệ số ma sát trượt. Hai
vật được nối với nhau bằng một lò xo nhẹ có độ cứng k = 15N/m; B tựa vào
tường thẳng đứng. Ban đầu hai vật nằm yên và lò xo không biến dạng. Một vật nhỏ C có khối lượng m = 100g
bay dọc theo trục của lò xo với vận tốc v

đến va chạm hoàn toàn mềm với A (sau va chạm C dính liền với A). Bỏ
qua thời gian va chạm. Lấy g = 10m/s
2
.
1. Cho v = 10m/s. Tìm độ nén cực đại của lò xo.
2. Tìm giá trị nhỏ nhất của v để B có thể dịch chuyển sang trái.
F
m
k
Hình 2a
A
F
m
k
Hình 2b
M
m
2
m
1
m
0
0 v

K
O x
C
v

A
B
k
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
Bai 15:Cho mét hÖ dao ®éng nh- h×nh vÏ. Lß xo cã ®é cøng k=50N/m vµ khèi l-îng kh«ng ®¸ng kÓ.
VËt cã khèi l-îng M = 200g, cã thÓ tr-ît kh«ng ma s¸t trªn mÆt
ph¼ng ngang.
a) KÐo vËt ra khái vÞ trÝ c©n b»ng mét ®o¹n a = 4cm råi
bu«ng nhÑ. TÝnh vËn tèc trung b×nh cña vËt sau khi nã ®i
qu·ng ®-êng 2cm .
b) Gi¶ sö M ®ang dao ®éng nh- c©u a) th× cã mét vËt m
0
= 50g b¾n vµo M theo ph-¬ng ngang víi vËn
tèc
o
v . Gi¶ thiÕt va ch¹m lµ hoµn toµn kh«ng ®µn håi vµ x¶y ra t¹i thêi ®iÓm lß xo cã ®é dµi lín nhÊt.
T×m ®é lín
o
v , biÕt r»ng sau khi va ch¹m m
0
g¾n chÆt vµo M vµ cïng dao ®éng ®iÒu hoµ víi biªn
®é A
'
= 4 2 cm.
Bai 16: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ khối lượng m = 250g và một lò xo nhẹ có độ
cứng k = 100 N/m. Kéo vật m xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo giãn 7,5 cm rồi thả
nhẹ. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng của vật, trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương hướng lên trên, gốc
thời gian là lúc thả vật. Cho g = 10m/s
2
. Coi vật dao động điều hòa
a. Viết phương trình dao động
b. Tính thời gian từ lúc thả vật đến thời điểm vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất.
c. Thực tế trong quá trình dao động vật luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn bằng
50
1
trọng lực
tác dụng lên vật, coi biên độ dao động của vật giảm đều trong từng chu kì tính số lần vật đi qua vị
trí cân bằng kể từ khi thả.
Bai 17: Một con lắc đơn gồm quả cầu kim loại khối lượng m = 0,1kg được treo vào một điểm A cố định
bằng một đoạn dây mảnh có độ dài l = 5m. Đưa quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng cho đến khi dây treo
nghiêng với góc thẳng đứng một góc
0
o = 9
0
rồi buông cho nó dao động điều hòa. Lấy g =t
2
= 10 m/s
2
.
a. Viết phương trình dao động của con lắc theo li độ góc và li độ dài ? Chọn gốc thời gian lúc buông
vật.
b.Tính động năng của nó sau khi buông một khoảng thời gian t =
2 6
t
(s)? Xác định cơ năng toàn
phần của con lắc?
c. Xác định lực căng của dây treo con lắc khi vật đi qua vị trí cân bằng?
Bài 18
Một con lắc gồm quả cầu kim loại khối lượng m = 0,1kg được treo vào một điểm A cố định bằng
một đoạn dây mảnh có độ dài l = 5m. Đưa quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng (sang phải) đến khi dây treo
nghiêng với phương thẳng đứng một góc α
0
= 9
0
rồi buông cho nó dao động tự do không vận tốc đầu.
Lấy g = π
2
= 10m/s
2
.
a/ Tính chu kỳ dao động T của con lắc, viết phương trình dao động của con lắc. Chọn gốc tọa độ là
vị trí cân bằng, chiều dương hướng sang phải, gốc thời gian là lúc con lắc đi qua vị trí cân bằng lần thứ
hai.
b/ Tích điện cho quả cầu với điện tích q rồi đặt con lắc trong điện trường đều nằm ngang có E =
10
5
V/m. Con lắc dao động nhỏ với chu kỳ T’= x.T. Tính q theo x? Biện luận.
Bài 19:
Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 0,1kg gắn vào đầu một lò xo khối lượng không đáng kể, đầu kia
của lò xo treo vào một điểm cố định. Cho quả cầu dao động điều hòa theo phương đứng, người ta thấy
chiều dài của lò xo lúc ngắn nhất là 36cm, lúc dài nhất là 44cm. Tần số dao động là f = 5Hz. Lấy g =
10m/s
2
.
M
k o
v
m
0
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
a) Tìm độ dài tự nhiên của lò xo.
b) Chọn trục tọa độ theo phương thẳng đứng, vị trí cân bằng làm gốc, chiều dương hướng xuống
dưới, lấy t = 0 khi vật ở vị trí dưới cùng, hãy:
* Lập biểu thức dao động của quả cầu.
* Tìm vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của quả cầu.
* Tìm vận tốc trung bình của quả cầu trong thời gian chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí có
tọa độ x = – 2cm mà chưa đổi chiều chuyển động.
Bai 20.
Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 1kg, lò xo nhẹ có độ cứng k =
100N/m. Đặt giá B nằm ngang đỡ vật m để lò xo có chiều dài tự nhiên. Cho giá B chuyển động đi xuống
với gia tốc a = 2m/s
2
không vận tốc ban đầu.
a. Tính thời gian từ khi giá B bắt đầu chuyển động cho đến khi vật rời giá B.
b. Chọn trục tọa độ có phương thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng
của vật, gốc thời gian là lúc vật rời giá B. Viết phương trình dao động điều hòa của vật.
Bài 21 (4 điểm):Một vật có khối lượng m = 0,5kg được gắn vào với hai lò xo có độ cứng K
1
, K
2
như
hình vẽ. . Hia lò xo có cùng chiều dài l
o
= 80cm và K
1
= 3 K
2
. Khoảng cách MN = 160 cm. Kéo vật theo
phương MN tới vị trí cách Mmột đoạn 76cm rồ thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Sau thời gian t =
30
t
(s) kể từ lúc buông ra, vật đi được quãng đường dai 6cm.
Tính K
1
và K
2
. Bỏ qua mọi mát và khối lượng các lò xo, kích thước củae vật. Cho biết độ cứng
của hệ lò xo là K

= K
1
+ K
2
.
Bài 22: (4 điểm) Moät con laéc đơn goàm quaû caàu kim loaïi khoái löôïng m = 0,1kg ñöôïc treo
vaøo moät ñieåm A coá ñònh baèng moät ñoaïn daây maûnh coù ñoä daøi l = 5m. Ñöa quaû caàu ra
khoûi vò trí caân baèng cho ñeán khi daây treo nghieâng vôùi goùc thaúng ñöùng moät goùc
0
o = 9
0
roài
buoâng cho noù dao ñoäng điều hoà. Laáy g =t
2
= 10 m/s
2
.
a. Vieát phöông trình dao ñoäng cuûa con laéc. Chọn gốc thời gian lúc buông vật. Tính ñoäng naêng
cuûa noù sau khi buoâng moät khoaûng thôøi gian t =
2 6
t
(s).
b. Xaùc ñònh cô naêng toaøn phaàn cuûa con laéc.
Bài 23: (4 điểm) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật m = 250g. Ở VTCB lò xo dãn 2,5cm.
Cho con lắc dddh. Thế năng của nó khi có vận tốc 40 3 cm/s là 0,02J. Lấy g = 10m/s
2
và t
2
= 10. Chọn
gốc thời gian lúc vật có li độ x = -2cm và đang chuyển động theo chiều dương. Xác định các thời điểm
vật có vận tốc cực đại trong 2 chu kỳ đầu.
Bài 24: (5 điểm)
Cho cơ hệ gồm hai vật có khối lượng m
1
= m
2
=1kg được nối với nhau bằng một lò xo rất nhẹ có độ
cứng k = 100 N/m; chiều dài tự nhiên l
0
= 50cm . Hệ
được đặt trên một mặt phẳng ngang trơn nhẵn. Ban đầu lò xo không dãn; vật m
1
được giữ cố định và vật
m
2
được truyền cho một vận tốc
0
0, 5 / V m s = có phương nằm ngang. Chứng minh vật m
2
dao động điều
0
K
1
K
2
m
N M
m
1
m
2
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
hòa và viết phương trình tọa độ của m
2
với gốc tọa độ là vị trí cân bằng của nó, chiều dương của trục tọa
độ ngược chiều với
0
V

, gốc thời gian lúc truyền vận tốc cho vật m
2
Bài 25:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ có khối lượng m=250g và một lò xo nhẹ có độ
cứng k=100N/m. Kéo vật m xuống theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo giãn 7,5cm rồi thả nhẹ. Chọn
gốc toạ độ ở vị trí cân bằng của vật, trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương hướng lên trên, chọn gốc thời
gian là lúc thả vật. Cho g=10m/s
2
. Coi vật dao động điều hòa, viết phương trình dao động và tìm thời
gian từ lúc thả vật đến thời điểm vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất
Bài 26:
Cho cơ hệ như hình vẽ 1, lò xo lý tưởng có độ cứng k = 100 (N/m)
được gắn chặt vào tường tại Q, vật M = 200 (g) được gắn với lò xo
bằng một mối nối hàn. Vật M đang ở vị trí cân bằng, một vật m = 50
(g) chuyển động đều theo phương ngang với tốc độ v
0
= 2 (m/s) tới va
chạm hoàn toàn mềm với vật M. Sau va chạm hai vật dính làm một và
dao động điều hòa. Bỏ qua ma sát giữa vật M với mặt phẳng ngang.
a. Viết phương trình dao động của hệ vật. Chọn trục tọa độ như hình vẽ, gốc O trùng tại vị
trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 lúc xảy ra va chạm.
b. Sau một thời gian dao động, mối hàn gắn vật M với lò xo bị lỏng dần, ở thời điểm t hệ vật
đang ở vị trí lực nén của lò xo vào Q cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu
(tính từ thời điểm t) mối hàn sẽ bị bật ra? Biết rằng, kể từ thời điểm t mối hàn có thể chịu
được một lực nén tùy ý nhưng chỉ chịu được một lực kéo tối đa là 1 (N).
Bài 27:
Một lò xo có khối lượng không đáng kể có chiều dài tự nhiên l
0
= 50cm được
gắn cố định ở đầu B. Đầu kia của lò xo gắn với vật M có khối lượng m = 100g
có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nghiêng o = 30
0
so với mặt ngang. Khi
M nằm cân bằng lò xo có chiều dài l
1
= 45cm. Kéo M tới vị trí mà lò xo không
biến dạng rồi truyền cho M một vận tốc ban đầu hướng về vị trí cân bằng v
0
=
50cm/s. Viết phương trình dao động và tính cơ năng dao động của M. Gốc tọa độ
là vị trí cân bằng, gốc thời gian là vị trí lò xo không biến dạng. Lấy g = 10m/s
2
.
Bài 28:
Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng, gồm một lò xo nhẹ có độ cứng k và một vật nhỏ có khối lượng
m. Khi vật ở vị trí cân bằng O, lò xo giãn 4 cm. Nâng vật lên theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo
không biến dạng rồi thả nhẹ (vận tốc ban đầu của vật V
0
= 0). Chọn trục tọa độ Ox theo phương thẳng
đứng, gốc tọa độ tại O, chiều dương hướng xuống dưới, gốc thời gian là lúc thả vật. Cho g – 10 m/s
2
, t
2
~ 10. Coi vật dao động điều hòa. Viết phương trình dao động của vật. Biết cơ năng của con lắc E = 200
mJ, tính m và k.
Bài 29:Một lò xo khối lượng không đáng kể, được treo vào một điểm cố định. Khi treo vào đầu
dưới của lò xo một vật thì lò xo giãn 25cm. Từ vị trí cân bằng, người ta truyền cho vật một vận tốc
dọc theo trục lò xo hướng lên. Vật dao động điều hòa giữa hai vị trí cách nhau 40cm. Chọn gốc tọa
tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên trên và và thời điểm ban đầu (t = 0) là lúc vật bắt đầu
dao động. Hỏi sau thời gian bằng 1,625s kể từ lúc vật bắt đầu dao động, vật đi được một đoạn
đường bằng bao nhiêu? Xác định độ lớn và chiều gia tốc của vật tại thời điểm này, lấy gia tốc trọng
trường
2
g 10m/ s = ;
2
10 t ~ .
Bài 30:
Một lò xo dài, khối lượng không đáng kể, có độ cứng k, đầu trên được treo vào một điểm cố định.
Một vật nhỏ khối lượng m được gán vào đầu dưới của lò xo. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản.
1) Từ vị trí cân bằng người ta kéo vật xuống phía dưới theo phương thẳng đứng một đoạn nhỏ
bằng bcm, rồi thả không vận tốc ban đầu. Chứng minh rằng dao động điều hòa.
B
m
k
o
O
x
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
2) Cho k = 10N/m, m = 100g, b = 4cm. Xác định chiều và độ lớn gia tốc của vật khi nó đạt đến
vị trí cao nhất.
Bài 31:
Một lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, đầu trên được treo vào một điểm cố định. Khi treo
vào đầu dưới của lò xo một vật khối lượng m = 100g thì lò xo giãn 25cm. Người ta kích thích cho vật
dao động điều hòa dọc theo trục lò xo. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên,
phương trình dao động của vật là x 8sin t cm
6
t | |
= e ÷
|
\ .
. Nếu tại thời điểm nào đó vật có li độ là 4cm và
đang đi xuống thì tại thời điểm
1
3
giây tiếp theo sau li độ của vật là bao nhiêu? Tính cường độ lực đàn
hồi của lò xo tại vị trí này.
Lấy gia tốc trọng trường
Bai 32:
Một con lắc đơn dài 45cm teo tại một điểm cố định. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một
góc bằng 0,1 rad, rồi truyền cho vật nặng m của con lắc vận tốc ban đầu 0, 21m/ s =
o
v theo phương
vuông góc với dây về phía vị trí cân bằng. Coi con lắc dao động điều hòa, viết phương trình dao động
theo góc lệch của con lắc, lấy gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, góc thới gian là lúc truyền vận tốc
o
v và
chiều dương ngược với
o
v .
Bai 33:
Một con lắc đơn gồm một sợi dây mảnh cách điện và một vật có khối lượng m = 5kg được đặt trong chân
không và trong một điện trường đều E = 2 x 10
6
V/m hướng theo phương ngang (như hình vẽ). Khi vật
nặng chưa tích điện thì con lắc dao động với chu kì To. Khi vật nặng tích điện q thì chu kì của con lắc
dao động trong mặt phẳng hình vẽ là =
o
1
3T
T
10
. Xác định độ lớn điện tích q, cho gia tốc trọng trường g =
10m/s
2
. Xem các dao động là nhỏ.
Bai 34:
Một vật M
1
, có khối lượng m
1
= 180g đc gắn
vào một đầu của lò xo, đầu kia được treo vào một
điểm cố định. Vật dao động điều hòa với tần số
2,5 Hz
1) Tính dộ dãn của lò xo tại thời điểm vật ở vị trí cân
Bằng.
2) Khi gắn thêm vật M
1
có khối lượng m
2
vào vật M
1
thì hệ dao động với tần số 1,5 Hz. Tính m
2
.
3) Gắn chặt các vật M
1
và M
2
vào hai đầu lò xo nói trên và treo vào điểm O bằng một sợi dây mềm
không dãn như hình vẽ. Hỏi vật M
1
có thể dao động với biên độ là bao nhiêu để sợi dây OA luôn
căng? Lấy g = 10
2
m/ s ; t =
2
10
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
Bai 35:
1) Một vật khối lượng m treo vào 2 lò xo cùng chiều dài mắc song song có độ cứng là K
1
và K
2
.
Tính độ cứng tương đương của 2 lò xo.
2) Một hệ dao động như hình vẽ, vật M có khối lượng m =350g, có kích thước đủ nhỏ. Hai lò xo L
1
và L
2
có độ cứng lần lượt là K
1
và K
2
. Bỏ qua khối lượng các lò xo và mọi loại ma sát. Khi vật ở
vị trí cân bằng. Lò xo L
1
dãn ra 1 đoạn là l
1
= 3cm, lò xo L
2
dãn ra một đoạn là l
2
= 6cm. Kéo vật
M ra khỏi vị trí cân bằng tới vị trí lò xo L
2
không biến dạng r ồi thả nhẹ, vật dao động diều hòa
với chu kì T= 0.48s. tính:
a) Đô cứng K
1,
K
2
của mỗi lò xo.
b) Độ lớn vận tóc cảu vật M khi đi qua vị trí tại đó lò xo L
1
có độ dài tự nhiên
c) Thời gian lò xo L
1
bị dãn trong mỗi chu kì.
Bai 36:
Con lắc lò xo có độ cứng k, một đầu cố định trên nền nhà, đầu kia gắn vật nặng D khối lượng m,
sao cho trục lò xo thẳng đứng.
1) Kích thích cho D dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì chu kì dao động
T 0.1 3s
1
= t s. Nếu khối lượng của vật giảm đi một lượng m 200g A = thì chu kì dao động T
2
= 0.1ðs.
Tính độ cứng k và khối lượng m.
2) Khi vật D đang đứng yên. Cho vật B khối lượng m’ = 100g chuyển động rơi tự do va chạm vào
D. Tại thời điểm va chạm B có vận tốc
m
V' 3
S
= .
Sau va chạm B và D gắn với nhau và cùng dao động điều hòa theo phương trinh thẳng đứng:
a) Chọn trục tọa độ theo phương thẳng đứng, có chiều (+) hướng lên; gốc tọa độ là vị trí cân bằng
của hệ vật BD; gốc thời gian là lục va chạm. Viết phương trình dao động của hệ.
b) Viết biểu thức tức thời của thế năng và động năng của con lắc. Xác định những thời điểm mà
thế năng bằng động năng, chỉ rõ các thời điểm đó, lấy
m
g 10
2
s
= .
Bai 37: Một con lắc lò xo có khối lượng 0,5 kg, độ cứng của lò xo là k = 50 N/m, dao động điều hòa theo
phương trình: = e + ¢ x Acos( t ) , với e=
k
m
. Thời điểm ban đầu được chọn vào lúc vận tốc của con
lắc v = 0,1 (m/s) và gia tốc = ÷
2
a 3(m/ s ) . Viết phương trình dao động của con lắc.
Bai 38:Con lắc lò xo được đặt tên mặt phẳng
nghiêng như hình vẽ, góc nghiêng o =
o
30 .
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo bị nén một
đoạn ∆l = 5 cm. Kéo vật theo phương của
trục lò xo đến vị trí lò xo giãn 5cm so với độ dài tự nhiên của nó, rồi thả không vận tốc đầu, vật dao động
điều hòa. Chọn trục tọa độ Ox có phương chiều như hình vẽ, góc O trùng với vị trí cân bằng của vật, gốc
thời gian là lúc vật bắt đầu dao động.
a) Viết phương trình dao động của vật. Lấy =
2
g 10m/ s .
b) Tìm khoảng thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì dao động.
Bai 39:Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s
và gia tốc cực đại của vật là 4m/s
2
, lấy π
2
≈ 10.
1) Viết phương trình dao động của vật. Gốc tạo độ là vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật đi
qua vị trí có li độ 5 2 ÷ theo chiều dương của trục tọa độ.
2) Tìm vận tốc trung bình trên đoạn đường tính từ vị trí vật bắt đầu dao động đến vị trí có li độ
5 2 lần thứ nhất ở chu kì dao động.
Bai 40Một con lắc lò xo đươc treo thẳng đứng vào một điểm cố định, lò xo nhẹ, đồng nhất, cấu tạo đều,
chiều dài tự nhiên l
0
= 60cm, độ cứng K
0
= 100N/m. Vật nhỏ khối lượng m = 100g được mắc vào đầu lò
xo, lấy π
2
= 10.
1) Từ vị trí cân bằng O, kéo vật theo hướng thẳng đứng xuống một đoạn 3cm rồi thả nhẹ để vật dao
động điều hòa. Chọn chiều dương trục Ox hướng thẳng đứng xuống dưới, gốc thời gian là lúc bắt
đầu thả vật. Viết chương trình dao động của vật.
2) Cắt bớt chiều dài l
0
thì chiều dài tự nhiên của lò xo chỉ còn là l. Tìm l để chu kì dao động của con
lắc mới là 0,1 giây.
Bai 41
Một con lắc lò xo gồm vật là quả nặng có khối lượng 0,4kg và một lò xo đàn hồi có khối lượng
cứng 40N/m, treo thẳng đứng. Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới và gốc tọa độ
O là vị trí cân bằng của vật. Đưa vật dọc theo trục toa độ, tới vị trí lò xo không bị biến dạng, tại thời điểm
t = 0 thả nhẹ thì vật dao động điều hòa. Cho g=10 m/s
2
.
1) Tính số dao động của vật thực hiện được trong 1 phút. Viết phương trình giao động của vật.
2) Xác định các thời điểm vật chuyển động theo chiều dương của trục Ox, qua điểm M có li độ x
= 5cm. Tính giá trị lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí M cao nhất và thấp nhất.
Bai 42
Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ và một hòn bi, được treo thẳng đứng vào một giá cố định. Chọn
trục ox theo phương thẳng đứng, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của hòn bi, chiều dương hướng lên trên.
Hòn bi dao động điều hòa với biên độ A = 4cm, chu kì T = 0,5s. Tại thời điểm t = 0, hòn bi đi qua vị trí
cân bằng theo chiều dương.
1) Viết phương trình dao động của hòn bi.
2) Hòn bi đi từ vị trí cân bằng tới vị trí có ly độ 2cm theo chiều dương vào những thời điểm nào.
Bai 43
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
Cho con lắc lò xo như hình vẽ. Cho biết m = 150g, K = 1,2 N/cm. Kéo vật m khỏi vị trí cân bằng
O một đoạn OB = x
0
= 2cm và truyền cho nó vận tốc =
0
v 40 6cm/ s hướng về O. Bỏ qua mọi ma sát và
sức cản của môi trường. (Hình vẽ)
a) Tính tần số góc và biên độ dao động của vật
b) Viết phương trình dao động của m, chọn trục toạ độ Ox như hình vẽ, gốc thời gian là lúc vật
bắt đầu chuyển động.
Bai 44
Một con lắc lò xo gồm 1 vật nặng khối lượng m=300g gắn vào lò xo có độ cứng K = 2,7 N/m.
Con lắc được theo phương thẳng đứng (hình vẽ).
1) Tính chu kì dao động
2) Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 3cm rồi truyền cho vật một vận tốc 12
cm/s hướng về vị trí cân bằng. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc qua vị trí vân
bằng lần thứ nhất, trục tọa độ thẳng đứng hướng lên. Viết phương trình dao động của vật (bỏ qua mọi lực
cản).
3) Tính quãng đường mà vật đi được sau khoảng thời gian
5
3
t
t
= kể từ gốc thời gian.
Bai 45:
Hai vật M
1
và M
2
có khối lượng tương ứng là m
1
= 500g và m
2
= 100g được găn vào lò xo L có độ cứng
là K = 40N/m, trục của lò xo luôn giữ thẳng đứng (hình vẽ). Bỏ qua khối lượng của lò xo, lấy gia tốc
trọng trường g = 10m/s
2
1) Tính độ biến dạng của lò xo L khi hệ cân bằng.
2) Từ vị trí cân bằng nhấn vật M
2
xuống 2cm theo phương thẳng đứng rồi buông ra không vận tốc
đầu thì thấy M
2
dao động điều hòa khi M
1
vẫn nằm yên so với mặt đất. Chọn trục tọa độ Ox
hướng theo phương thẳng đứng từ trên xuống, gốc tọa độ O là vị trí cân bằng của M
2
, gốc thời
gian là lúc buông M
2
. Hãy viết phương trình chuyển động của M
2
.
3) Tìm điều kiện đối biên độ dao động của M
2
để M
1
luôn luôn nằm yên trong khi M
2
dao động.
Bài 46:
Có một số dụng cụ gồm một quả cầu nhỏ có khối lượng m, một lò xo nhẹ có độ
cứng k và một thanh cứng nhẹ OB có chiều dài l.
1) Ghép lò xo với quả cầu để tạo thành một con lắc lò xo và treo thẳng đứng như
hình vẽ (H.1). Kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên độ A = 2cm. Tại thời
điểm ban đầu quả cầu có vận tốc 20 3 / v cm s = và gia tốc a = - 4m/s
2
. Hãy tính chu kì
và pha ban đầu của dao động.
O
(H.1)
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
2) Quả cầu, lò xo và thanh OB ghép với nhau tạo thành cơ hệ như hình vẽ (H.2).
Thanh nhẹ OB treo thẳng đứng. Con lắc lò xo nằm ngang có quả cầu nối với thanh. Ở vị
trí cân bằng của quả cầu lò xo không bị biến dạng. Từ vị trí cân bằng kéo quả cầu trong
mặt phẳng chứa thanh và lò xo để thanh OB nghiêng với phương thẳng đứng góc α
0
< 10
0
rồi buông không vận tốc đầu.
Bỏ qua mọi ma sát và lực cản.
Chứng minh quả cầu dao động điều hoà. Cho biết: l = 25cm,
m = 100g, g = 10m/s
2
. Tính chu kỳ dao động của quả cầu.
Bài47: Một vật có khối lượng m = 100g chiều dài không đáng kể được nối vào 2 giá chuyển động A, B
qua 2 lò xo L
1
, L
2
có độ cứng k
1
= 60N/m, k
2
= 40 N/m. Người ta kéo vật đến vị trí sao cho L
1
bị dãn một
đoạn Al = 20 (cm) thì thấy L
2
không dãn, khi nén rồi thả nhẹ cho vật chuyển động không vận tốc ban
đầu. Bỏ qua ma sát và khối lượng của lò xo. Chọn gốc toạ độ tại VTCB, chiều dương hướng từ A ÷
B,chọn t = 0 là lúc thả vật.
a) CM vật DĐĐH?
b) Viết PTDĐ. Tính chu kì T và năng lượng toàn phần E.
c) Vẽ và tính cường độ các lực do các lò xo tác dụng lên gia cố định tại A, B ở thời điểm t=
2
T
.
Bài 48: Một vật nặng hình trụ có khối lượng m = 0,4kg, chiều cao h = 10cm tiết diện s = 50cm
2
được
treo vào một lò xo có độ cứng k = 150N/m. Khi cân bằng một một nửa vật bị nhúng chìm trong chất lỏng
có khối lượng riêng D = 10
3
(kg/m
3
) Kéo vật khỏi VTCB theo phương thẳng đứng xuống dưới 1 đoạn
4cm rồi thả nhẹ cho vật dao động, bỏ qua mọi ma sát và lực cản.
1. XĐ độ biến dạng của lò xo khi vật cân bằng.
2. CM vật dđđh, tính T
3. Tính cơ năng E
Bài 49: Dùng hai lò xo cùng chiều dài độ cứng k = 25N/m treo 1 quả cầu khối lượng m = 250 (g) theo
phương thẳng đứng kéo quả cầu xuống dưới VTCB 3 cm rồi phóng với vận tốc đầu 0,4 2 cm/s theo
phương thẳng đứng lên trên. Bỏ qua ma sát (g = 10m/s
2
; t
2
= 10).
1. Chứng minh vật dao động điều hoà, viết PTDĐ?
2. Tính F
max
mà hệ lò xo tác dụng lên vật?
Bài 50: Cho con lắc lò xo dđđh theo phương thẳng đứng vật nặng có khối lượng m = 400g, lò xo có độ
cứng K, co năng toàn phần E = 25mJ. Tại thời điểm t = 0, kéo m xuống dưới VTCB để lò xo giãn 2,6cm
đồng thời truyền cho m vận tốc 25cm/s hướng lên ngược chiều dương Ox (g = 10m/s
2
)
a. CM vật dđđh.
b. Viết PTDĐ
PH ẦN LỜI GIẢI
l
B
k
0
F
k
0
F
P
+
m
O

TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
Bai 1:
a/ Tại VTCB
l
sin g
m
k
A
o
= = e
=> Δl = 1cm, ω = 5 10 rad/s, T = s
5 5
t
.
Biên độ: A =
2
0 2
v
x |
.
|

\
|
e
+ => A = 2cm và
3
t
¢ = ÷ .
Vậy: x = 2cos(10 5t
3
t
÷ )cm.
b/ Tại t
1
vật ở M có vận tốc v
1
, sau Δt =
5 4
t
= 1,25T.
- vật ở K (nếu v
1
> 0) => tọa độ x
2
= 3 cm.
- vật ở N (nếu v
1
< 0) => tọa độ x
2
= - 3 cm.
c/ Quãng đường m đi được: - Nếu v
1
<0 => s
1
= 11 3 ÷ => v
tb
= 26,4m/s.
- Nếu v
1
>0 => s
2
= 9 3 + => v
tb
= 30,6m/s.
Bai 2: a.Xác định chu kì dao động và tốc độ cực đại (1điểm):
+ Chu kì dao động:
2 2
2 1, 257( )
5
l
T s
g
t t
t
e
= = = = ……………………………..
+ Biên độ dao động của quả cầu:
0 0
. 6 s l cm o = = ………………………………….
+ Tốc độ cực đại của quả cầu:
ax 0
5.6 30 /
m
v s cm s e = = = …………………………..
b.Xác định sức căng dây treo tại VTCB (1điểm):
+ Lúc đi qua VTCB quả cầu có tốc độ:
ax
30 /
m
v cm s = ……………………………..
+ Gia tốc hướng tâm của quả cầu:
2 2
2 ax
0, 3
0, 225 /
0, 4
m
n
v
a m s
l
= = = …………………..
+ Theo định luật II Niu Tơn, khi vật đi qua VTB:
0, 6.(10 0, 225) 6,135( )
n n
mg ma mg ma N t t ÷ = ¬ = + = + = …………………………
c.Tốc độ trung bình của vật sau n chu kì (0,5điểm):
+ Sau n chu kì quãng đường của vật đi được là:
0
.4 S n s = …………………………
+ Tốc độ trung bình của vật sau n chu kì là:
0
.4 4.6
19,1( / )
. 1, 2566
n s S
V cm s
nT nT
= = = = ……………………………………………..
d.Quãng đường cực đại (1,5điểm):
+ Phân tích
2
3 2 6
T T T
t A = = + …………………………………………………………
+ Quãng đường cực đại
ax 0 1 ax
2
m m
S s S = + ……………………………………………
Trong thời gian T/6 vật đi được S
1max
ứng với
tốc độ trung bình lớn nhất khi vật chuyển động
lân cận VTCB. Sử dụng véc tơ quay ta tính
được góc quay
1 2
2
.
6 3
T
M OM
T
t t
= = suy ra
O
-1
x
M
N
K
K'

M
1
M
2
-3 3
6
s
O
/ 3 t
A 0
F
dh 0
F
0
+x
P
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
S
1max
= A
ax 0
3 3.6 18
m
S s cm ÷ = = = …………………….……………..
+ Ở cuối thời điểm đạt quãng đường cực đại nói trên thì vật có li độ dài s=-3cm ,
vận tốc của vật có độ lớn là:

2 2 2 2
6. 6 ( 3) 18 3( / ) v A x cm s e = ÷ = ÷ ÷ = ………….……………
Bai 3:Tính chu kì dao động của vật so với nêm (1điểm):
+ Trong hệ quy chiếu gắn với nêm:
- Tại VTCB của m trên nêm (khi m cân bằng trên nêm thì nêm cũng cân bằng
trên bàn): lò xo giãn một đoạn:
0
sin mg
l
K
o
A = (1)
- Chọn trục Ox gắn với nêm và trùng mặt nêm hướng xuống, O là VTCB của m
trên nêm.
- Tại vị trí vật có li độ x: theo định luật II Niu Tơn:

//
0
sin ( ) . os =mx (2) mg K l x ma c o o ÷ A + + ............................................................
với a là gia tốc của nêm so với sàn.
+ Trong hqc gắn với bàn, với nêm ta có:

0
( os -ma.sin )sin -K(x+ l ) os =Ma mgc c o o o o A .....................................................
thay (1) vào biểu thức vừa tìm ta được:

2
. os
(3)
sin
Kx c
a
M m
o
o
÷
=
+
+ Thay (3) vào (2) cho ta:
2
// //
2 2
. . os .( )
. 0
.sin ( .sin )
K x c K M m
Kx m mx x x
M m m M m
o
o o
+
÷ ÷ = ¬ + =
+ +
chứng tỏ m dao động điều hoà so với nêm với chu kì:
2
2 ( .sin )
2
.( )
m M m
T
K M m
t o
t
e
+
= =
+
Bai 4: 1.Phương trình dao động của hệ 2 vật:
x= Acos(et+¢)
Với = e
2 1
m m
k
+
= 10 (rad/s)
Tại t = 0 có x
0
= -2cm, v
0
=0 nên:
A = 2cm; ¢ = t
Phương trình dao động: x = 2cos(10t+t) (cm)
2. Gia tốc của hệ dao động là: x a
2
e ÷ =
Vật m
2
bị bong ra khi F
2
lực kéo (F
2
< 0)
Lực làm cho m
2
dao động là: F
2
= m
2
a = - m
2
e
2
x
x= A = 2cm thì F
2
= -1N
Do đó khi hệ có toạ độ x = A = 2cm thì m
2
bị tách khỏi m
1
.
Phương trình dao động của m
1
sau khi m
2
tách khỏi m
1
có dạng:
x
1
= A
1
cos (e
1
t+¢
1
)
Với e
1
=
1
m
k
=10 2 rad/s
Khi m
2
tách khỏi m
1
: v
1
=0, x
1
= 2cm nên A
1
= 2cm.
Thời điểm mà m
1
tách khỏi m
2
(sau khi m
1
và m
2
đi được quảng đường M
0
N
0
) là:
t
0
=
2
T
= s
10
t
=0,314s
m
N
F
q
P
F
d
N
P
/
Q

O
X
O x
M
0
N
0
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
Thay t
0
vào phương trình:
2 cos(10 2 ¢
t
+
10
) = 2
÷(10 2 ¢
t
+
10
) = 0 ÷ ¢ = - 2 t
Phương trình dao động của m
1
sau khi tách khỏi m
2
là:
x
1
= 2cos(10 2 t - 2 t) (cm)
Với Với t≥ t
0
(=
10
t
s)
Bai 5:Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng, vận tốc của hòn bi ngay
trước va chạm vào tấm sắt có độ lớn là:
v
0
= o cos lg 2
Do va chạm đàn hồi giữa hòn bi và tấm sắt nên vận tốc v

(v =v
0
) sau va
chạm cũng nghiêng góc o so với pháp tuyến (hình vẽ)
Phân tích:
2 1
v v v
  
+ =
- Thành phần
2
v

dọc theo dây kéo dãn dây có động năng
2
2
2
1
mv biến
thành nhiệt.
- Thành phần
1
v

vuông góc với dây chuyển động trở lại: v
1
= vcos(2o)
- Độ cao h được toàn theo định luật bảo toàn cơ năng: mgh mv =
2
1
2
1
÷ h =
g
v
g
v
2
2 cos
2
2 2
2
1
o
= = lcosocos
2
(2o)
Với o = 30
0
÷ h = l
8
3
Bai 6:Phương trình dao động : . os( ) x Ac t e ¢ = +
trong đó : 20( / )
K
rad s
m
e = =

10( ) os 10( )
0:
0 sin 0 10( )
x cm Ac cm
t
v A cm
¢ ¢ t
¢
= ÷ = ÷ = ¦ ¦ ¦
= ÷ ÷
´ ´ ´
= = =
¹ ¹ ¹
Vậy : 10. os(20 )( ) x c t cm t = +
+ Ta thấy lò xo nén 5cm các lần chẵn liên tiếp cách nhau một chu kì, do đó lò xo nén
lần thứ 2010 tại thời điểm :
2010 2
2010 2
.
2
t t T
÷
= + với t
2
là thời điểm lò xo nén 5cm
lần thứ 2.
+ Ta xác định thời điểm lò xo nén 5cm lần
thứ hai, sử dụng pp vec tơ quay ta có : kể từ
thời điểm ban đầu đến lúc lò xo nén 5cm lần
thứ 2 thì vectơ quay một góc :
1 2 2
ˆ
. 2 / 3 5 / 3 M OM t e t t t = = ÷ =
2
5
( )
60
t s
t
÷ =
v
2
A
v
o
v
1
B
Hình vẽ
0,25
M
1
M
2
-5
-10 10
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
+ Do đó thời điểm lò xo nén 5cm lần thứ 2010 là :
2010
5 2 6029
1004. ( )
60 20 60
t s
t t t
= + =
+ Lúc có ma sát, tại VTCB của vật lò
xo biến dạng một đoạn :
0, 0025( )
mg
l m
K
µ
A = =
+ Ta thấy có hai VTCB của vật phụ thuộc vào chiều chuyển động của vật, nếu vật đi
sang phải lúc lò xo nén 2,5mm thì VTCB là bên trái O(vị trí C
1
), lúc vật đi sang trái mà
lò xo giãn 2,5mm thì VTCB là bên phải O( vị trí C
2
)
+ Áp dụng đinh luật bảo toàn năng lượng, ta tính được độ giảm toạ độ cực đại sau
mỗi lần qua O là hằng số và bằng :
ax
2
0, 005( )
m
mg
x m
K
µ
A = =
+ Gia tốc của vật đổi chiều lần thứ 4 ứng với vật đi qua VTCB C
2
theo chiều sang
trái lần thứ 2, áp dụng định luật bảo toàn năng lượng ta được :

| |
2 2 2
4
ax ax ax ax
( )
( )
2 2 2
2( ) 2( 2 ) ( 3 ) ( 3 )
m m m m
mv KA K l
mg A A x A x A x A x l µ
A
÷ + =
= + ÷A + ÷ A + ÷ A + ÷ A ÷A
4
1, 65( / ) v m s ÷ =
Bai 7:
Vật cân bằng khi chưa tác dụng lực F: mg = k
2
o
l A
Chọn trục Ox thẳng đứng từ trên xuống. O trùng với VTCB mới khi có lực F tác dụng.
Tại VTCB mới: F + P -
o o
l x
2
k
2
A +
= 0 (với x
o
là khoảng cách giữa VTCB mới so với VTCB
cũ)
Khi vật có li độ x lò xo giãn:
o o
l x A + + x
F + P -
o o
l x x
2
k
2
A + +
= mx’’ ¬ x’’ +
k
4m
x = 0
Vậy vật DĐĐH với phương trình: x = Acos( t e + ¢)
Trong đó
k
4m
e=
Như vậy chu kì dao động của vật T =
4m
2
k
t . Thời gian từ lúc tác dụng lực đến khi vật dừng
lại lần thứ nhất là
T 4m
t .
2 k
= = t
Khi t = 0: x = Acos( ¢) = - x
o
= -
4F
k
V = -A sin e ¢ = 0
¬ A =
4F
k
, ¢ = t
S = 2A =
8F
k
Lực tác dụng lên M như hình vẽ
• • •
O C
1 C
2
x
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
M N P
B
Để m dao động điều hoà sau khi tác dụng lực F thì M phải đứng yên ·N 0 > trong quá trình m
chuyển động
· N = P -
)
®h max
(F
2
> 0 · Mg -
o o
l x A
2
k
2
A + +
= Mg -k
A
4
> 0
¬ F s Mg
Bai 8
Điểm 6
a
Chứng minh vật dao động điều hoà:
- Chọn trục Ox như hình vẽ.
Gọi độ biến dạng của lò xo ban đầu là Δℓ.
- Ở VTCB: 0 k N P = A ÷ + 
  
............................
- Ở li độ x: a m ) x ( k N P
 

  
= + A ÷ + ............ ...
kết hợp: - kx = mx'' ....................... ......
÷ x'' + x
k
m
= 0 ........................ ..........
÷ x'' + x
2
e = 0 ........................ ................
x = Acos(et + ¢) ............ ...................
vật dao động điều hoà.
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
2
b
Ta có : Δℓ =
k k
mg
2
3 sin
=
o
(1) ................................................
Gọi biên độ dao động là A thì : A + Δℓ = 0,03 (2) ..................
Năng lượng dao động: W=
2 2 2
10 . 3 ) 03 , 0 ( k
2
1
kA
2
1
÷
= A ÷ =  (3)
Từ (1) và (3) ta có: Δℓ = 0,01m = 1cm ...................................
K = 150N/m; A = 2cm. ............................................................
s rad
m
k
/ 5 10 = = e ...............................................................
Tại thời điểm ban đầu : x
o
= Acos¢ = -A ÷ ¢ = t rad............
Vậy x = 2cos(10 5 t + t) (cm) ..............................................
Do ở VTCB lò xo bị nén 1cm nên lò xo không biến dạng tại P có x
= 1cm. ...........................................................................
- Thời gian lò xo bị nén trong mổi chu kì :
Δt =
e
N O
ˆ
M
=
e
t
3
2
= 0,09366 s. .................... ........
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
1
4
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
Bai 9:
1) (1 điểm)
Từ đồ thị, ta có:
13 7
2 6 6
T
= ÷ = 1(s) ¬ T = 2s ¬ e = t(rad/s).
0,25đ
¬ k = m.e
2
= 1(N/m).
+) Ta có:
ax m
F = kA ¬ A = 0,04m = 4cm.
0,25đ
+) Lúc t = 0(s) từ đồ thị, ta có: F
k
= - kx = - 2.10
-2
m ¬ x = 2cm và F
k
đang tăng
dần (vật đang chuyển động về VTCB) ¬ v < 0.
os = 2cm
v = -Asin < 0 3
x Ac
rad
¢
t
¢
¢
=
¦
¬ ¬ =
´
¹
0,25đ
Vậy, phương trình dao động của vật là: x= 4cos(tt + t/3) cm. 0,25đ
2) (0,5điểm)
Từ giả thuyết, ¬ v ≤ 24t 3 (cm/s).
Gọi x
1
là vị trí mà v =
24t 3 (cm/s) và t
1

thời gian vật đi từ vị trí x
1
đến A.
¬ Thời gian để vận tốc có độ lớn không vượt quá 24t 3 (cm/s) là: t = 4t
1
=
2
3
T
¬ t
1
=
6
T
¬ x
1
= A/2.
0,25đ
Áp dụng công thức:
2
2 2
4 0,5( ).
v
A x T s e t
e
| |
= + ¬ = ¬ =
|
\ .
0,25đ
3) (0,5điểm)
Gọi x
0
là tọa độ của VTCB, ta có: F
dh
= F
ms
· k.x
0
= µmg
¬
0
1 .
mg
x cm
k
µ
= =
0,25đ
Biên độ dao động của con lắc là: A = Al – x
0
= 9cm.
Vận tốc cực đại là: v
max
= Ae = 90 2 (cm/s).
0,25đ
Bai 10
1. Chứng minh vật dao động điều hòa
* Viết phương trình dao động của vật:
Tại VTCB: 4 = Al (cm) Tần số góc: t e 5 = (rad/s). Tại thời điểm t = 0 ta có:
¹
´
¦
= ÷ =
÷ = =
) / ( 3 10 sin
) ( 2 cos
s cm A v
cm A x
t ¢ e
¢

3
2
3 tan ; 0 cos ; 0 sin
t
¢ ¢ ¢ ¢ ÷ = ¬ = < < (rad) Biên độ dao động : A = 4 (cm)
- - - - -
- A O A - x
1
x
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
Vậy phương trình dao động của vật là: |
.
|

\
|
÷ =
3
2
5 cos 4
t
tt x
(cm)
2. Khi vật qua vị trí mà lò xo bị giãn 6cm lần thứ hai thì vật có li độ x = 2cm và chuyển động theo chiều
âm của trục tọa độ.
Ta có:
¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
> |
.
|

\
|
÷
= |
.
|

\
|
÷
0
3
2
5 sin
2
1
3
2
5 cos
t
t
t
t
t
t
Giải hệ phương trình (lấy giá trị nhỏ nhất) được kết quả: 2 , 0 = t (s)
* Xác định hướng và độ lớn của lực tác dụng lên điểm treo tại thời điểm đó:
- Hướng: Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
- Độ lớn: 5 , 1 10 . 6 . 25
2
1
= = A =
÷
l k F (N)
Bai 11:
a) Chọn trục tọa độ hướng dọc theo trục lò xo, gốc tọa độ trùng vào vị trí cân bằng của vật sau khi đã có
lực F tác dụng như hình 1. Khi đó, vị trí ban đầu của vật có tọa độ là x
0
. Tại
vị trí cân bằng, lò xo bị biến dạng một lượng x
0
và:
.
0 0
k
F
x kx F ÷ = ¬ ÷ =
Tại tọa độ x bât kỳ thì độ biến dạng của lò xo là (x–x
0
), nên hợp lực tác
dụng lên vật là:
. ) (
0
ma F x x k = + ÷ ÷
Thay biểu thức của x
0
vào, ta nhận được:
. 0 "
2
= + ¬ = ÷ ¬ = + |
.
|

\
|
+ ÷ x x ma kx ma F
k
F
x k e
Trong đó m k = e . Nghiệm của phương trình này là: ). sin( ¢ e + = t A x
Như vậy vật dao động điều hòa với chu kỳ
k
m
T t 2 = . Thời gian kể từ khi tác dụng lực F lên vật
đến khi vật dừng lại lần thứ nhất (tại ly độ cực đại phía bên phải) rõ ràng là bằng 1/2 chu kỳ dao động,
vật thời gian đó là:
.
2 k
m T
t t = =
Khi t=0 thì:
0 cos
, sin
= =
÷ = =
¢ e
¢
A v
k
F
A x

¦
¦
¹
¦
¦
´
¦
÷ =
=
¬
.
2
,
t
¢
k
F
A
Vậy vật dao động với biên độ F/k, thời gian từ khi vật chịu tác dụng của lực F đến khi vật dừng lại
lần thứ nhất là T/2 và nó đi được quãng đường bằng 2 lần biên độ dao động. Do đó, quãng đường vật đi
được trong thời gian này là:
.
2
2
k
F
A S = =
b) Theo câu a) thì biên độ dao động là .
k
F
A = Để sau khi tác dụng lực, vật m dao động điều hòa thì
trong quá trình chuyển động của m, M phải nằm yên. Lực đàn hồi tác dụng lên M đạt độ lớn cực đại khi
độ biến dạng của lò xo đạt cực đại khi đó vật m xa M nhất (khi đó lò xo giãn nhiều nhất và bằng:
A A x 2
0
= + ).
Để vật M không bị trượt thì lực đàn hồi cực đại không được vượt quá độ lớn của ma sát nghỉ cực
đại:
F
m
k
Hình 1
O
x
0
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
. . 2 . 2 . Mg
k
F
k Mg A k µ µ < ¬ <
Từ đó suy ra điều kiện của độ lớn lực F: .
2
mg
F
µ
<
Bai 12
a. Tính chiều dài và chu kì dao động của con lắc
Ta có: t t
l l '
T 2 ;T' 2
n g n' g
A A
= = t = = t
2 2 2
l ' T' n 40 1600
l T n' 39 1521
| | | | | |
¬ = = = =
| | |
\ . \ . \ .
(1)
Theo giả thiết ta có: l ' l 7,9 = + (2)
Từ (1) và (2):
l 7,9 1600
l 152,1cm
l 1521
+
¬ = ¬ =
l 1,521
T 2 2 2, 475(s)
g 9,8
= t = t
l ' l 7, 9 152,1 7, 9 160cm = + = + =
l ' 40 40 2, 475
T' 2 T 2,538(s)
g 39 39
×
= t ÷ =
b. Xác định chiều và độ lớn vectơ E

Khi vật chưa tích điện và được kích thích cho dao động điều hòa dưới tác dụng của lực căng t

và trọng lực P

= mg

thì chu kì của con lắc là:
l '
T' 2
g
= t
Khi vật tích điện q và đặt trong điện trường đều E

cùng phương với P

và được kích thích cho
dao động điều hòa dưới tác dụng lực căng
1
t

và hợp lực P

= P

+
F

E
=
1
E
m g q mg
m
| |
+ =
|
\ .

 
thì hợp lực 1 P

có vai trò như P

Do đó chu kì của con lắc có biểu thức:
1
1
l '
T 2
g
= t
với
1
qE
g g
m
= ± (3)
Ta có:
1 1
T T g g, = ¬ > do đó từ (3) ta có:
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
1
qE
g g
m
= ±
, trong đó điện tích q > 0
Vậy E F

cùng phương, cùng chiều với P

và điện trường E

có chiều hướng xuống, cùng chiều
với P

1
g l ' qE 1600
1
g l mg 1521
¬ = · + =
3
5
8
1600 1521 mg 79 2.10 9,8
E 2,04.10 V/ m
1521 q 1521 0,5.10
÷
÷
÷ ×
¬ = × = × ~
Bai 13: 1) a. Đặt m
1
+ m
2
= 250 g = 0,25 kg, áp dụng hai ĐLBT ta tính được vận tốc hai vật sau va
chạm:
0 0
0
0
2
2
m v
v
v
m m
= =
+
(1)
Hai vật dao động điều hoà với tần số:
100
20 /
0, 25
K
rad s
m
e = = = (2)
Vận tốc của hai vật ngay sau va chạm chính là vận tốc cực đại của dao động. Từ công thức (1), với A = 1
cm, ta có:
0
2 2 2.20.1 40 / v v A cm s e = = = = (3)
b. Lúc t = 0, ta có:
0
0 cos
sin 0 2
x A
v A
¢ t
¢
e ¢
= = ¦
¬ =
´
= ÷ <
¹
Phương trình dao động của hệ (m
1
+ m
2
) là: cos(20 / 2) x t cm t = + .
+ Dùng PP véc tơ quay, ta tìm được thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x = + 0,5 cm lần thứ 2011 là: t = t
1
+ t
2
=
7 7 12067
1005 1005. 315, 75
120 120 10 120
T s
t t t t
+ = + = ~
2) Khi hai vật đứng yên với nhau thì lực làm cho vật m
2
chuyển động chính là lực ma sát nghỉ giữa hai
vật, lực này gây ra gia tốp cho vật m
2
:
2 12
2 2 12 2 2 msn
g
F m a m x m g A
µ
e µ
e
= = ÷ < ¬ < (5)
Mà:
0
0
2
2
v
v A A e
e
= ¬ = (6)
Từ (5) và (6) ta có:
12
0
2
0, 6 /
g
v m s
µ
e
< =
Bai14. Gọi x là độ co lớn nhất của lò xo, v
o
là vận tốc của hệ A và viên đạn ngay sau va chạm, áp dụng
định luật bảo toàn động lượng ta có:
mv = (m
1
+m)v
o
÷ v
o
=1m/s
- Định luật bảo toàn năng lượng cho:
2 2
1 o 1
1 1
(m m)v kx (m m)gx
2 2
+ ÷ = µ +
m x x x 2 , 0 0 1 2 15
2
= ÷ = ÷ + ÷
2. Để B có thể dịch sang trái thì lò xo phải giãn một đoạn ít nhất là x
o
sao cho:
F
đh
= F
ms
÷ kx
o
= µm
2
g ÷ 150x
o
= 40 ÷ x
o
= 4/15(m).
- Như thế, vận tốc v
o
mà hệ (m
1
+ m) có khi bắt đầu chuyển động phải làm cho lò xo có độ co tối đa x
sao cho khi nó dãn ra thì độ dãn tối thiểu phải là x
o
2 2
1 o o
2
1 1
kx (m m)g(x x ) kx
2 2
75x 10x 8 0 x 0, 4m
÷ = µ + + +
÷ ÷ ÷ = ÷ =
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
- Theo định luật bảo toàn năng lượng ta có:
2 2
1 o 1
1 1
(m m)v kx (m m)gx
2 2
+ ÷ = µ +
- Từ đó tính được: v
o min
~ 1,8m/s ÷ v
min
~ 18m/s.
Bai 15
a - TÝnh vËn tèc TB
Mét d®®h cã thÓ coi lµ h×nh chiÕu cña chuyÓn ®éng trßn
®Òu cña 1 chÊt ®iÓm nh- h×nh vÏ. Kho¶ng thêi gian vËt ®i
tõ x = 4 ®Õn x = 2 (cm) b»ng kho¶ng thêi gian vËt chuyÓn
®éng trßn ®Òu theo cung M
1
M
2
t =
e
t
e 3

a
víi e =
2 , 0
50

m
k
= 5t (Rad/s)
-> t =
15
1
5
1
.
3

t
t
(s)
V
TB
= ) ( 30 s cm
t
S

b- Theo c©u a) M cã li ®é x
0
= a = 4 cm th× lóc ®ã lß xo cã chiÒu dµi lín nhÊt
+ Ngay sau va ch¹m, hÖ (M + m
0
) cã vËn tèc v
§LBT ®éng l- îng: (M + m
0
) v = m
0
.v
o
(1)
+ Sau v/c hÖ d®®h víi biªn ®é A' = 4 2 cm vµ tÇn sè gãc
e
'
=
05 , 0 2 , 0
50
0


 m M
k
= 10 2 (Rad/s)
L¹i cã v =
2
0
2 ' '
) ( x A  e
= 40 2 (m/s)
Tõ (1) , v
0
, =
05 , 0
2 40 ). 5 , 0 2 , 0 ( ) (
0



m
v m M
= 200 2 (cm/s)
Bai 16:a. Vật chịu tác dụng của 2 lực: trọng lực
và lực đàn hồi của lò xo:
- Tại VTCB có:
cm
m
k
mg
l l k mg
5 , 2
025 , 0
0 0
=
= = A ¬ A =
- Phương trình dao động của vât có dạng:
M
1
+ e
2
4
M
2
o



x
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
) cos( ¢ e + = t A x
Với ) / ( 20
25 , 0
100
s rad
m
k
= = = e
-Tại lúc t = 0
¹
´
¦
=
=
¬
¹
´
¦
=
÷ = ÷ ÷ =
) (
) ( 5
0
5 ) 5 , 2 5 , 7 (
rad
cm A
v
cm x
t ¢
Vậy pt: ) )( 20 cos( 5 cm t x t + =
b. Vật bắt đầu chuyển động đến lúc x = 2,5 cm thì lò xo ko giãn lầ thư nhất. khi đó ta có bán kính véc tơ
của chuyển động tròn đều quét được một góc ) (
30
.
3
2
s t t
t
e
o
e
t
o = = ¬ = =
c.Gọi A
1,
A
2
, ….., A
n
là biên độ dao động của vật trong những lần kế tiếp. Mỗi lần vật đi qua vị trí cân
bằng năng lượng giảm: cm m A A A A mg A A A k w
Fc
1 , 0 10 ) (
50
1
) (
2
1
3
2 1 2 1
2
2
2
1
= = ÷ ¬ + = = ÷ = A
÷
Vậy số lần vật đi qua vị trí cân bằng là: 50
2 1
=
÷
=
A A
A
N lần
Bai 17:
a. Phương trình dao động của con lắc có dạng: s = S
0
cos( t e ¢ + ), hoặc
0
os( ) c t o o e ¢ = +
Trong đó 2
g
l
e = = rad/s
Khi t = 0 thì
0
o o = => os 1 c ¢ = => 0 ¢ = =>
9
os( 2 )
180
c t
t
o = rad
=> os( 2 )
20
c t
t
o = rad
Hoặc: S
0
= l.
0
o =
4
t
m => s =
4
t
os( 2 ) c t m
b.Sau thời gian t =
2 6
t
s thì os( 2 )
20 6 2
c
t t
o = =
3
40
t
rad
Thế năng của vật lúc đó là: w
t
=
2
1
2
mglo = 0,046875J
Cơ năng con lắc là: W =
2
0
1
2
mglo = 0,0625J
Động năng của vật lúc đó: w
d
= W – w
t
= 0,015625J
c. Từ phương trình bảo toàn năng lượng ta có:
) cos 1 (
2
0
2
o ÷ = mgl
mv
Mặt khác ta lại có: mg T
l
mv
÷ =
2
Suy ra: ) cos 2 3 (
0
o ÷ = mg T =5,123N
Bai 18
a/ Phương trình dao động:
0
cos( t ) o = o e + ¢
Phương trình vận tốc:
0
l. v sin( t ) = ÷eo e + ¢
0
2,5
o
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
+ Ta có:
g 10
2(rad / s)
l 5
e = = = => 4, 44
2 2
T
2
~
t t
= =
e
(s)
+ Biên độ góc
0
0
9
9 (rad)
180 20
t t
o = = =
+ Chọn gốc thời gian là lúc vật qua VTCB lần 2: x
0
= 0, v
0
> 0
t = 0 ta có:
0
cos 0 cos 0
2
t
o = o ¢ = ¬ ¢ = ¬ ¢ = ± mà v
0
> 0 => φ = -
2
t
Vậy phương trình: .cos( 2.t )(rad)
20 2
t t
o = ÷
( Có thể viết ptdđ dưới dạng
0 0 0
s s sin( t ) .l = e + ¢ = o vôùi s )
b/ T’ = x.T =>
2
l l g
2 x.2 g'
g' g x
t = t ¬ = mà ( )
2
2
2 2 2
qE
g' g a g
m
= + = +
| |
|
\ .
2 2
2
2 2 2
4 4 2
g qE 1 qE mg
g g 1 q 1 x
x m x m x E
¬ = + ¬ ÷ = ¬ = ± ÷
| | | | | |
| | |
\ . \ . \ .
Thay số:
5
4
2
10
q 1 x (C).
x
÷
= ± ÷
Biện luận: Bài toán có nghiệm khi x < 1.
Bài 19:
a)
* Ở vị trí cân bằng lò xo có độ dài : . 40
2
min max
cm
l l
l =
+
= 0.5 điểm
*Từ . / 100
2
1
2
2
m N k
m
k
f
m
k
= ¬ = = ¬ =
t t
e
e 0.5 điểm
*Ở vị trí cân bằng : cm m
k
mg
l mg l k 1 01 , 0 .
0 0
= = = A ¬ = A
Từ đó : . 39
0 0
cm l l l = A ÷ = 0.5 điểm
b)
* Biên độ dao động : . 4
2
min max
cm
l l
A =
÷
=
*Phương trình dao động có dạng : cm t A x ) sin( ¢ e + =
Biên độ dao động : A= 4 cm , tần số góc : . / 10 s rad t e =
Khi t = 0 :
. 2
1 sin sin
0
t
¢ ¢ ¢ = ¬ = ¬ = = A A x 0.75 điểm
*Vậy : ). )(
2
10 sin( 4 cm t x
t
t + = 0.25 điểm
c)
*Vận tốc : ) / )(
2
10 cos( . 4 . 10
,
s cm t x v
t
t t + = = 0.5 điểm
Vậy vận tốc cực đại : ). / ( 125 ) / ( 40 4 . 10
max
s cm s cm v ~ = = t t 0.25 điểm
*Gia tốc : ) / )(
2
10 sin( . 4 . 100
2 2 ,,
s cm t x a
t
t t + ÷ = = 0.5 điểm
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
Vậy gia tốc cực đại : ) / ( 4000 ) / ( 400
2 2 2
max
s cm s cm a = = t . 0.25 điểm
*Từ vị trí thấp nhất đến vị trí có x = -2cm, vật đi được quãng đường . 6
2
3
cm
A
s = = 0.5 điểm
*Tại thời điểm t
1
thì :
.
15
1
60
4
2 6
4
2
10
2
1
)
2
10 sin( )
2
10 sin( 4 2
1 1 1 1
s s t t t t = = ¬ + = + ¬ ÷ = + ¬ + = ÷
t t t
t
t
t
t
t 0.5 điểm
Thời gian đi là : .
15
1
0 1
s t t t = ÷ = 0.25 điểm
*Vận tốc trung bình cần tìm là : ). / ( 90 s cm
t
s
v = = 0.25 điểm
Bai 20:a. Tìm thời gian
- Khi vật ở VTCB lò xo giãn:
mg
Δ = = 0,1 m
k
l
Tần số của dao động:
k
ω = = 10 rad/s
m
- Vật m:
dh
P + N + F = ma
  

.
Chiếu lên Ox: mg - N - k l A = ma
Khi vật rời giá thì N = 0, gia tốc của vật a = 2 m/s
2
- Suy ra:

2
m(g - a) at
Δ = =
k 2
2m(g - a)
t = = 0,283 s
ka
l
¬
b. Viết phương trình
- Quãng đường vật đi được cho đến khi rời giá là
2
at
S = = 0,08 m
2
Tọa độ ban đầu của vật là: x
0
= 0,08 - 0,1 = - 0,02 m = -2 cm
Vận tốc của vật khi rời giá là: v
0
= at = 40 2 cm/s
- Biên độ của dao động:
2
2 0
0 2
v
A x
e
= + = 6 cm
Tại t = 0 thì 6cos¢ = -2 và v > 0 suy ra ¢ = -1,91 rad
Phương trình dao động: x = 6cos(10t - 1,91) (cm)
Lược thuật lại đáp án
Lập luận tính tính được biên độ A = 4cm
1 đ
Xác định được thời gian là t =
3
T
1 đ
Tính được Chu Kì T =
10
t
0,5đ
Bài 21
( 4 điểm )
Tính được 20( d/s) ra e =
0,5đ
m
k
P

N
F
dh


B
O
x
0,5
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
Bài 22: Phương trình dao động của con lắc có dạng: s = S
0
cos( t e ¢ + ), hoặc
0
os( ) c t o o e ¢ = +
Trong đó 2
g
l
e = = rad/s
Khi t = 0 thì
0
o o = => os 1 c ¢ = => 0 ¢ = =>
9
os( 2 )
180
c t
t
o = rad => os( 2 )
20
c t
t
o = rad
Hoặc: S
0
= l.
0
o =
4
t
m => s =
4
t
os( 2 ) c t m
Sau thời gian t =
2 6
t
s thì os( 2 )
20 6 2
c
t t
o = =
3
40
t
rad.
Thế năng của vật lúc đó là: w
t
=
2
1
2
mglo = 0,046875J
Cơ năng con lắc là: W =
2
0
1
2
mglo = 0,0625J
Động năng của vật lúc đó: w
d
= W – w
t
= 0,015625J
Bài 23: k = mg/ l A = 100N/m => e = 20rad/s => T =
10
t
s
Khi v = 40 3 cm/s => w
d
= 0,06J => W = w
t
+ w
d
= 0,08J
=> A = 0,04m = 4cm
Ptdd: x = Acos( t e ¢ + ); v = - ( ) Asin t+ e e ¢
Khi t = 0 => x = -2cm; v > 0 => cos¢ = -1/2; sin¢ < 0 => ¢ = 4t /3 => x = 4cos(20t + 4t /3) cm
Khi v
max
=> sin (20t + 4t /3) = ± 1 => 20t + 4t /3 = ± / 2 n t t + => t =
5
120 20
n t t
÷ + và t =
11
120 20
n t t
÷ +
Vì 0 s t s 2T = t /5s => 2 s n s4 => n = 2, 3, 4 => t = t = 0,026s; 0,183s; 0,34s; 0,497s;
Bai 24 Nội dung
Khi vật có tọa độ x bất kì, theo định luật II Newton ta có :
2 2
P N F m a kx m a + + = ¬ ÷ =
   
2
kx
a
m
¬ = ÷
Vậy vật dao động điều hòa
Tần số góc dao động :
2
10 /
k
rad s
m
e = =
Ta có : ( )
2
2
/ ; A x v t e = + ¬
Lúc t = 0 : x
0
= 0 và v
0
= – 0,5m/s nên A = 5cm
Mặt khác :
0
cos x A ¢ = và
0
sin v Ae ¢ = ÷
Nên
2
t
¢ =
Giải hệ : K
1
= 150N/m ; K
2
= 50N/m
1d
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
Vậy : ( ) 5cos 10
2
x t cm
t | |
= +
|
\ .
Bài 26:
Vật m chịu 2 tác dụng: Trọng lực P và lực đàn hồi của lò xo. Ở vị trí cân bằng (VTCB) lò xo
giãn một đoạn l A , ta có phương trình:
0
P F mg k l = ¬ = A
mg 0, 25.10
l 0, 025 2, 5cm
k 100
¬ A = = = = (0,25 điểm)
Phương trình dao động có dạng:
x Asin( t ) = = + ¢
trong đó tần số góc:
k 100
20rad / s
m 0, 25
¢ = = =
Ở thời điểm thả vật thì lò xo giãn 7,5cm tức là cách VTCB một đoạn là: 7,5 – 2,5 = 5cm và
nằm về phía âm của trục toạ độ do đó ở thời điểm t = 0 ta có:
Li độ: x Asin 5cm = ¢ = ÷
Vận tốc: v Acos 0 = = ¢ =
¬ A = 5cm và
2
t
¢ = ÷
Do đó phương trình dao động là:
x 5sin 20t
2
t | |
= ÷
|
\ .
(cm) (0,25 điểm)
Khi thời điểm vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng (vật có li độ x = 2,5cm) là nghiệm của
phương trình:
5sin 20t 2, 5
2
t | |
÷ =
|
\ .
hay
1
sin 20t
2 2
t | |
÷ =
|
\ .

1
1 1 1
2
2 2 2
k
20t 2k t (s)
2 6 30 10
5 k
20t 2k t (s)
2 6 15 10
t t t t ¦ ¦
÷ = + t = +
¦ ¦
¦ ¦
¬ ¬
´ ´
t t t t
¦ ¦
÷ = + t = +
¦ ¦
¹ ¹
(0,25 điểm)
Với k
1
, k
2
= 0, 1, 2, . . . (do t 0 > )
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
Lần đầu tiên vật qua vị trí lò xo không biến dạng ứng với giá trị t nhỏ nhất tức là:
min
t (s)
30
t
=
(0,25 điểm)
Bai 26:
Đáp án Điểm
a. Viết phương trình dao động:
+ Gọi v là vận tốc của hệ vật sau va chạm, sử dụng định luật bảo toàn động lượng ta
có:
mv
0
= ( M + m)v ¬ v = 0,4 m/s = 40 cm/s
+ Phương trình dao động của hệ hai vật:

¹
´
¦
+ ÷ =
+ =
) sin(
) cos(
¢ e e
¢ e
t A v
t A x
Chọn gốc thời gian, trục tọa độ như giả thiết, ta có:

¹
´
¦
÷ = ÷ =
= =
) / ( 40 sin
) ( 0 cos
s cm A v
cm A x
¢ e
¢
(1)
e = 20
25 , 0
100
= =
+ m M
k
rad/s (2)
Từ (1) và (2) ta tìm được A = 2 cm, ¢ = t/2.
+ Phương trình dao động: x = 2cos(20t + t/2)(cm)
b. Xác định thời gian ngắn nhất:
+ Lực tác dụng vào mối hàn là lực kéo khi hệ vật (M + m) dao động với
x > 0
+ Lực tác dụng vào mối hàn chính là lực đàn hồi của lò xo F
đ
= k x = kx
+ Mối hàn sẽ bật ra khi F
đ
> 1N
x
x’
O
y
N
B
P
o
2 -2
¬ kx
> 1N· x > 0,01m = 1 cm
+ Thời gian ngắn nhất từ khi lò xo bị nén cực đại cho tới khi mối hàn bị bật ra là thời
gian vật chuyển động từ B đến P ( x
P
= 1 cm). Sử dụng hình chiếu chuyển động tròn
đều ta xác định được:
t
min
= T/3 = t/30 (s)
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
Bai 27:
Cách giải Kết quả
Δl
0
= l
1
- l
0
;
0
0
l
sin . g
m
k
sin . mg l . k
A
o
= = e ¬ o = A
x = 7,0711cos(10t + 0,7854)cm
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
2
2
0 2
0
v
x A
e
+ = ; x
0
= Δl
0
= Acosφ; v
0
= - ωA.sinφ < 0
W =
2 2
A m
2
1
e
W = 0,0250 J
Bai 28:
Phương trình dao động của vật là: x = A sin (et + ¢)
Ta có
2
0
K g 10
250
m l 0, 04
e = = = =
A
Suy ra 250 5 10 5 e= = = t rad/s
2
2 2 0
0
2 2
V 0
A x 4 4cm = + = + =
e e
Vậy x = 4 sin (5tt + ¢) (cm)
(1)
v = x

= 20t cos (5tt + ¢) (cm/s) (2)
lúc t = 0: x = x
0
= -4cm và v = V
0
= 0
(1) 4 4sin sin 1
2
t
· ÷ = ¢¬ ¢ = ÷ ¬¢ = ÷
(2) 0 20 cos cos 1
2
t
· = t ¢ ¬ = ¬¢ = ÷ Vậy:
2
t
¢ = ÷ thỏa mãn cả (1) và (2) còn
2
t
¢ = bị loại
Phương trình dao động của vật là:
2
x 4sin(5 t ) (cm)
2
t
= t ÷
Cơ năng:
3
2
2 2
1 2E 2.20.10
E KA K 25N/ m
2
A (0, 04)
÷
= ¬ = = =
Vậy K = 25 N/m
Ở vị trí cân bằng: KAl
0
= mg
o
K l 25x0, 04
m 0,1kg 100g
g 10
A
¬ = = = =
Vậy m = 100g
Bai 29:
Phương trình dao động vật là:
x Asin( t ) = e + ¢ (1)
Vận tốc v Acos( t ) = e e + ¢ (2)
Ta có:
BC 40
A 20cm
2 2
= = =
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
Tại vị trí cân bằng
0
P F mg k l = · = A
suy ra
0
k g 10
2 10 2 rad / s
m l 0, 25
e= = = = = t
A
rad/s
Theo đề bài lúc
o o
t 0 thì x x và v v 0 = = = >
Thay vào (1): 0 Asin sin 0 = ¢¬ ¢ = (3)
Thay vào (2) Acos 0 cos 0 ¬e ¢ > ¬ ¢ > (4)
Từ (3) 0 ¬¢ = hoặc ¢ = t (loại vì cos 1 0 ¢ = ÷ < )
Vậy x 20sin 2 10t (cm) 20sin 2 t (cm) = = t
- Chu kì dao động
2 2
T 1s
2 10
t t
= = ~
e
Ưng với khoảng thời gian
1
t 1, 625s 1, 265T T 0, 625T = = = + . Thời điểm
1
t vật ở vị trí M ứng với
1
x 20sin(2 .1, 625) 88, 86cm 20 2cm 0 = t = ÷ = ÷ t <
Vật xuất phát từ O đi lên, sau chu kì đầu đi được quãng đường 4A rồi trở về O.
Sau 0,625T vật đi từ O đền C (được quãng đườngA) rồi từ C về M (đi được quãng đường
1
A x + ).
Vậy quãng đường S vật đi được trong khoảng thời gian
1
t là:
1 1
S 4A A A x 6A x 6x20 10 2 134,1cm = + + + = + = + =
Gia tốc:
2 2 2 2
1 1
a x 4 ( 10 2) 40 2 400 2cm/ s = ÷e = ÷ t ÷ = t =
Bai 30:
1) Tại vị trí cân bằng ta có:
0
mg k l 0 ÷ A = (1)
Tại vị trí li độ x bất kì
0
mg k( l x) mx" ÷ A + = (2)
Thay (1) vào (2) ta được:
k
kx mx" x" x 0
m
÷ = ¬ + = (3)
Nghiệm của phương trình vi phân (3) là:
k
x Asin( t ) vôùi
m
= e + ¢ e= (4)
Vậy vật dao động điều hòa.
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
Ta có
2
2 2
0
2
x
A x b 0 b = + = + =
e
Chọn chiều dương hướng lên trên, ta có lúc t = 0, X
0
= -b, thay vào (4)
b bsin sin 1 .
2
t
÷ = ¢¬ ¢ = ÷ ¬¢ = ÷
Phương trình dao động của vật là: x bsin t cm
2
t | |
= e ÷
|
\ .
(5)
2) Ta có:
k 10
10rad / s
m 0,1
e= = =
Khi đó chương trình (5) trở thành: x 4sin 10t (cm)
2
t | |
= ÷
|
\ .
Gia tốc:
2
a x. = e
Tại vị trí cao nhất x = b nên a = -100 x 4 = -400cm/s
2
< 0.
Vậy a

hướng xuống.
Bai 31:Ở vị trí cân bằng, lực đàn hồi của lò xo cân bằng với trọng lực:
dh 0
F P k l mg = ¬ A =
0
k g
2 10 2 (rad / s)
m l 0, 25
e= = = = = t
A
(lỗi),
Phương trình dao động của vật là: x 8sin 2 t (cm)
6
t | |
= t ÷
|
\ .
.
Vận tốc của vật: v x' 16 cos 2 t (cm/ s)
6
t | |
= = t t ÷
|
\ .
.
Theo đề bài: lúc t thì 4 x 8sin 2 t (cm/ s)
6
t | |
= = t ÷
|
\ .
sin 2 t 0, 5 sin sin
6 2 3
t t t | | | |
¬ t ÷ = = o = ±
| |
\ . \ .
Vậy
5
còn
2 3 6 2 2
t t t t t
o = + = o = ÷ loại vì v > 0,
vào lúc
1
1
t t
3
= + ứng với
1
1 2
2 t
3 6 3
t t | |
o = o = t + ÷ = o+
|
\ .

1 1
2 2 2
x 8sin 8sin 8 sin cos sin cos
3 3 3
5 2 2 5
8 sin cos sin cos 8cm.
6 3 3 6
t t t | | | |
= o = o+ = o + o
| |
\ . \ .
t t t t | |
= + = ÷
|
\ .
Với vị trí ứng với x
1
là vị trí thấp nhất của một vật nên lò xo bị giãn nhiều nhất và bằng:
0 1
l l x 25 8 33cm = A + = + = ,
Lực đàn hồi:
0
mg 0,1 10
F k.l .l 33 1, 32N.
l 25
×
= = = × =
A
Bai 32:Phương trình dao động tính theo góc lệch của con lắc là:
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
o = Asin(et + ¢)
với A là biên độ góc,
e= = =
g 9,8
4, 67rad / s
l 0, 45
Vận tốc góc ban đầu của con lắc là: O = = =
o
o
v 21
0, 4667rad / s
l 45
Ta có:
2 2
2 2 o
o
2
(0, 4667)
A (0,1) 0,1 2 rad
4, 667
O
= o + = + =
e
o
o
4, 667x0,1
4
tg 1
3 0, 4667
4
t ¦
¢ =
¦
eo ¦
¢ = = = ¬
´
÷ t O
¦
¢ =
¦
¹
Khi t = 0;
o
Acos 0 cos 0 O = e ¢ < ¬ ¢ < nên chọn
3
4
t
¢ = ÷
Vậy (1) trở thành
t | |
o = ÷
|
\ .
3
0,1 2 sin 0, 4667t (rad)
4
Bai 33
Chu kì của con lắc đơn
= t = t = t
o
1 1m ml
T 2 2 2
g mg p
.
Khi đặt con lắc trong điện trường E, con lắc chịu tác dụng thêm lực điện
= ±
  
F qE P
Trọng lực: = + = +
2 2 2 2 2 2
1
P P F m g q E
Chu kì dao động của con lắc
= t
1
1
ml
T 2
P
Vậy
o 1
1
T P
T P
=
4 2
o 1
4 2
1
T P
T P
¬ =
¬
4
2 2 2 2
2 2
10 m g q E 100
3 81
m g
| |
+
¬ = =
|
|
\ .
và ( )
3
8
6
19 mg 19 5x10 x10
q . x 1.21x10 c .
9 E 9
2x10
÷
÷
= = =
Bai 34
Tính độ dãn của lò xo tại thời điểm vật ở vị trí cân bằng:
Khi vật ở vị trí cân bằng: + =
 
dh
P f 0
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
= A
o
mg K. l (0,25 điểm)
¬ A = = =
e t
o
2 2 2
mg g g
l
K
4 f
thế số: A =
o
l 4cm (0,25 điểm)
1) Tính m
2
:
e = ¬ t =
1 1
1 1
K K
2 f
m m
e= ¬ t =
+ +
1 2 1 2
K K
2 f
m m m m
(0,25 điểm)
+
=
1 1 2
2 1
f m m
f m
(0,25 điểm)
thay đổi: m
2
= 320 g (0,25 điểm)
3) Tìm giới hạn biên độ của M
1
.
Chọn hệ trục tọa độthảng đứng chiều dương hướng xuống dưới. Giả sử M
1
có li độ x
Khi vật M
2
đứng yên: + + =
   
2 dh
T P f O (0,25 điểm)
= +
2 dh
T P f
= A +
dh o
f K( l x)
= + +
1 2
T P P Kx
Dây OA căng, T ≥ 0: + > ÷ e e + ¢
2
1 2 1
(m m )g m A sin( t )
+
s
e
1 2
2
1
(m m )g
A
m
(0,25 điểm)
thế số: A ≤ 11,1 cm (0,25 điểm)
Bai 35
1) hai lò xo dài bằng nhau mắc song song
¬ + ¬ = +
1 2 1 1 2 2
F =F F Kx K x K x Mặt khác x=x
1
=x
2 =>
K=K
1
+2K
2
2) a) tại vị trí cân bằng F
1
=F
2
—>K
1
l
1
=K
2
l
2
; l
2
=2l
1
-> K
1
=2K
2
(1)
Mặt khác t =
+
1 2
2
m
T
K K

t t
¬ + = = =
2 2
1 2
2
4 4 .0.35
60
0.48
m
K K
T
(2)
Từ (1), (2) có K
1
=40N/m và K
2
= 20N/m
b)phương trình dao động
t
=
2
6sin x t
T
khi L
1
có chiều dài tự nhiên:
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
t
= ¬ =
2 1
3 sin
2
x cm
T
t t t t
¬ = ¬ = = =
2 3 2 2 2 3
cos . cos 6 68 /
2 0.48 2
v A x cm s
T T T
c)thời gian L
1
dãn trong 1 chu kỳ t = (t
1
+t
2
)2 trong đó t
1
là thới gian vật đi từ O->A
( ) = = =
1
0.48
0.12
4 4
T
t s
T
2
là thời gian vật đi từ
t t t
÷ ¬ = ¬ =
2 2
2 1 2
sin
2 2 6
A
O t t
T T
( ) ¬ = = =
2
0.48
0.04
12 12
T
t s
( ) ( ) ¬ = + = 2 0.12 0.04 0.32 t s
Bai 36
1) Tính k và m. Ta có:
= t
m
T 2
k
Suy ra
t
= ¬ = ¬ =
t ÷A ÷
1 1
2 2
T m 0.1 3 m m
3
T m 0.1 m m m 0.2
Vậy m = 0.3kg. (0.25 điểm)
Thay vào (1) suy ra
t t
= = =
t
2 2
2 2 2
4 4 x0.3
k m 40N/ m
T 3 x0.1
2) a) Phương trình dao động
- Vận tốc của hệ ngay sau khi va chạm:
Theo định luật bảo toàn động lượng
m’v’ = (m + m’)v
¬ = = =
+
+
' '
'
m v 0.1x 3 3
v m/ s
0.3 0.1 4
m m
- Độ biến dạng của lò xo do trọng lượng của D:
A = = =
0
mg 0.3x10
l 0.075m
k 40
- Độ biến dạng của lò xo do trọng lượng của B + D:
+
A = = =
'
(m m )g (0.3x0.1)x10
l 0.1m
K 40
(0.25 điểm)
- Chọn gốc tọa độ là vị trí cân bằng của hệ thì li độ của hệ lúc va chạm
= A ÷A = ÷ =
0
x l l 0.1 0.075 0.025m
- Tần số dao động:
÷
e= = =
1
k 40
10s
m 0.4
.
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
- Phương trình dao động điều hòa có dạng
{
= e +¢
= e e +¢
x Asin( t )
x A cos( t )
(0.25 điểm)
- Chọn gốc thời gian là lúc ngay sau va chạm thì khi t = 0

{
= ¢
= e ¢
x Asin
x A cos
¬ = + =
e
2
2
2
v
A x 0.05m.
¢
¢ = = ÷e = ÷ = ÷
¢
sin 0.025 10x0.025x4 1
tg
cos 3 3 3
4
¬
t
¬¢ = ÷
6

t
¢ =
5
.
6
Tại thời điểm va chạm v<0 và x>0 nên chọn
t
¢ =
5
.
6
(0.25 điểm)
Vậy phương trình x = 0.05sin
t | |
+
|
\ .
5
10t m
6
(0.25 điểm)
b) Biểu thức W
đ
, W
t
và thời điểm W
đ
= W
t
.
Động năng của con lắc:
t t | | | |
= + = +
| |
\ . \ .
2 2 2 2
ñ
1 5 1 5
W kA sin 10t x40x0.05 cos 10t
2 6 2 6
t | |
= +
|
\ .
2
5
0.05cos 10t (J)
6
t | |
= +
|
\ .
2 2
ñ
1 5
W kA sin 10t
2 6
t | |
= +
|
\ .
2 2
t
1 5
W x40x0.05 sin 10t
2 6
t | |
= +
|
\ .
2
t
5
W 0.05sin 10t
6
J.
Tại thời điểm có W
đ
= W
t
t t | | | |
+ = +
| |
\ . \ .
2 2
5 5
sin 10t cos 10t
6 6
t t t | | | |
¬ + = ¬ + = ±
| |
\ . \ .
2
5 5
tg 10t 1 tg 10t tg .
6 6 4
Ta có
t t t t
e= = ¬ + = ± + t
2 2 t 5
10 k
T T 6 4
Với
t t t
+ = + t
2 t 5
k
T 6 4
| |
¬ = ÷ +
|
\ .
7 k
t T
24 2
với k = 1, 2, 3 ……
¬ ¬
Với k = 1 ¬ t =
5
24
T
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
Với k = 2 ¬ t =
17
24
T
Với k = 3 ¬ t =
29
24
T
Với
t t t
+ = ÷ + t
2 t 5
k
T 6 4
| |
¬ = ÷ +
|
\ .
13 k
t T
24 2
Với K =2, 3, 4 (0.25 điểm)
Với k = 2 ¬ =
11T
t
24
Với k = 3 ¬ =
23T
t
24
Với k = 4 ¬ =
35T
t
24
Vậy những điểm mà W
đ
= W
t
là:
=
5 11 17 23
T T, T, T, T,........
24 24 24 24
,
11T
24
,
17
T
24
,
23T
24
, …………
Bai 37:Từ phương trình dao động điều hòa của con lắc
x Acos( t ); v x' A sin( t ) (1) = e + ¢ = = ÷ e e + ¢ (1)
2
a x'' Acos( t ) (2) = =÷e e +¢ (2)
Ta có:
k 50
10 rad / s
m 0, 5
e= = = (0,25 điểm)
Từ (1) và (2) suy ra:
2
2
2 2
1 a 1 3
A v (0,1) 0, 02m 2cm
w 10 10
| |
| |
= + = + ÷ = =
|
|
|
e
\ .
\ .
(0,25 điểm)
Mặt khác ta có
o
2
o
v Asin
a Acos
=÷e ¢ ¦
¦
´
=÷e ¢
¦
¹
2
0,1 0, 02 10sin
(rad)
6
3 0, 02 10 cos
=÷ × ¢ ¦
t ¦
¬ ¢=÷
´
÷ = × ¢ ¦
¹
(rad) (0,25 điểm)
Vậy phương trình dao động là:
x 0, 02cos 10t (m)
6
t | |
= ÷
|
\ .
(m)
hay x 2cos 10t (cm)
6
t | |
= ÷
|
\ .
(cm) (0,25 điểm)
Bai 38
1) a) Viết phương trình dao động
điều hòa của con lắc. Tại vị trí
cân bằng ta có: + + =
  
P N F 0 .
chiếu xuống trục Ox:
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
-mg sin +F = 0
· mg sin = F
o
· o = A ¬ = = e
A
2
K gsin
mgsin K. l
m l
hay
÷
e = = ¬e=
o
2
2
10.sin30
100 10(rad / s)
5x10
(0,25 điểm)
Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc vật bắt đầu dao động tao có
o
x = 5 + 5 = 10cm và
o
v = 0.
= ¦
= ¢ = ¦
¦
·
´ ´ t
= e ¢ = ¢ =
¹
¦
¹
o
o
A 10cm
x Asin 10
v Acos 0 rad
2
Vậy phương trình dao động của vật là:
t | |
= +
|
\ .
x 10sin 10t
2
(cm) (0,25 điểm)
b) Khỏang thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là:
Khoảng thời gian từ thời điểm vật có li độ x= 5cm, ận tốc dương đến thời điểm vật có li độ x = 5cm, vận
tốc âm.
Ta có
¦ t | |
= e + =
| ¦
t t ¦ \ . | |
¬ = ÷ + t
´
|
e t \ . | |
¦
= e e + >
|
¦
\ . ¹
1 1
1
1 2
x Asin t 5
2 1
t 2k
6 2
v Acos t 0
2
(1)
¦ t | |
= e + =
| ¦
t t ¦ \ . | |
¬ = ÷ + t
´
|
e t \ . | |
¦
= e e + <
|
¦
\ . ¹
2 2
2
2 2
x Asin t 5
2 1 5
t 2k
6 2
v Acos t 0
2
(2)
t
A = ÷ =
2 1
t t t (s)
15
(0,25 điểm)
Bai 39
1) Từ V
max
= eA = 62,8cm / s = 20t(cm / s) và |a
max
| = e
2
A = eV
max
= 40t
2
cm / s
2
e = 2trad / s (0,25 điểm)
Biên độ dao động:
max
V
A 10cm. = =
e
Tại thời điểm t = 0 thì
o
o
x 10sin 5 2
v 2 cos 0
¦
= ¢ = ÷
¦
´
= t ¢ > ¦
¹
(0,25 điểm)
Từ
2
sin (rad)
2 4
t
¢ = ÷ ÷¢ = ÷ và
5
4
t
¢ =
Để cos¢ > 0, chọn
4
t
¢ = ÷ (rad).
Phương trình dao động: x 10sin 2 t cm.
4
t | |
= t ÷
|
\ .
1) Quãng đường vật đi được: S 2 x 10 2cm = =
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
Từ 10sin 2 t 5 2
4
t | |
t ÷ =
|
\ .
và do vật đi qua li độ x 5 2 = lần thứ nhất trong chu kì đầu nên ta xác
định được
1
2 t t (s)
4 4 4
t t
t ÷ = ¬ =
Do đó
S
V 40 2cm/ s
t
= =
Bai 40
1) Ta có e= = = = t
o
K 100
10 10 10 (rad / s)
m 0,1
Tại thời điểm t = 0 ta có
¦
¢ = >
¦
¢ = ¦ t ¦
 ¢ =
´ ´
e ¢ = t
¹
¦
¢ = ±
¦
¹
3
sin 0
Asin 3
4
(rad)
Acos 0 2
2
= =
t
3
A 3(cm)
sin
2
Phương trình dao động của vật l:
t
= t + x 3sin(10 t )(cm)
2
2.Xét con lắc mới có chiều dài l và độ cứng K.
Ta có
t
= t ¬ =
2
2
m 4 m
T 2 K
K
T
Do lò xo đồng chất, cấu tạo đều:
Khi chiều dài lò xo l
o
: =
o
o
S
K E
l
Khi lò xo chỉ còn dài l: =
S
K E
l
¬ = ¬ = =
t
2
o o o
o o
2
o
K K l l T
l K l .
K l K
4 m
Thế số vô ta có:
× ×
= =
× ×
2
100 0,6 0,1
l 0,15(m)
4 10 0,1
Bai 41
a) Ta có T = 2S ¬
t
e= = t
2
rad / s
T
Khi t = 0
¦ = ¢ = ¢ =
¦
´
= e ¢ = t ¢ >
¦
¹
o
o
x ASin 10Sin 0
V A cos 10 cos 0
¬
¢ = ¦
¢ =
´
¢ >
¹
Sin 0
0
cos 0
Phương trình dao động x = 10sintt (cm)
b) Ta có = = e
2
F K.x m .x
dh
Khi x = 5cm = 5.10
-2
m
÷
¬ = t =
2 2
dh
F 0.4x x5x10 0.2N
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
Khi pha là
t
=
2
7
420
3

÷
t | |
¬ = = =
|
\ .
2
7
x 10sin 5 3cm 5 3x10 m
3
÷
= t =
2 2
dh
F 0.4x x5 3x10 0.346N
Bai 42:
1) Viết phương trình dao động điều hòa.
t
e= = t
2
Ta coù 4 (rad/ s)
T
Tại thời điểm t = 0:
= ¢ = ¦
¢ =
´
= e ¢ >
¹
0
0
x Asin 0
suy ra 0
v A cos 0
Phương trình dao động điều hòa là = t x 4sin4 t(cm)
2) Thời điểm hòn bi tới vị trí có li độ 2cm theo chiều dương
t
= t ¬ t = =
1
2 4sin4 t sin4 t sin
2 6
t
t = + t

¬
t

t = + t

¸
4 t 2K
6
5
4 t 2K
6
Vì hòn bi tới vị trí có li độ 2cm theo chiều dương  V > 0.
Với nghiệm
t
t = + t
5
4 t 2K
6
ta có
t | |
= t + t <
|
\ .
5
v 16 cos 2K 0
6
nên loại. Vậy ta chỉ lấy được
nghiệm
t
t = + t 4 t 2K
6
( ) = + =
1 K
Vaäy t (s) vôùi K 0,1,2,3,...
24 2
Bai 43:
÷
= = = = ×
= = = =
2
0
0
Ta coù m 150g 0,15kg, x 2cm 2 10 m
K 1, 2N/ cm 120N/ m, v 40 6cm/ s 0, 40 6m/ s
a) Tính tần số góc và biên độ dao động của vật
2
2
2
2 2 2
K 120
Taàn soá dao ñoä ng 20 2 (rad / s) (1) (0, 5 ñieåm)
m 0,15
Phöông trình dao ñoäng x Asin( t ) (2)
Vaän toác cuûa vaät v Acos( t ) (3)
v
Töø (2) vaø (3) A x
0, 4 6
Theá soá A (2 10 ) 4 10 m 4cm (0, 25 ñieåm)
20 2
÷ ÷
e= = =
= e +¢
=e e +¢
¬ = +
e
= × + = × =
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
b) Viết phương trình dao động:
0
Thay t 0 vaøo (2) x Asin( t ) 4sin (cm)
maø x x 2cm sin 0,5 (0, 25 ñieåm)
vì (0, 25 ñieåm)
6 2
Vaäy phöông trình dao ñoäng x 4sin 20 2t cm (0, 5 ñieåm)
6
= ¬ = e +¢ = ¢
=÷ =÷ ¬ ¢ = ÷
t t | |
¬ ¢=÷ ¢ s
|
\ .
t | |
= ÷
|
\ .
Bai 44:
1) Chu kì giao động của con lắc.
m 0, 3 2
T 2 2 (s)
K 2, 7 3
t
= t = t = (0,5 điểm)
2) Giả sử phương trình dao động của vật: ( ) sin x A t e ¢ = +
Tần số của dao động :
2
3 / rad s
T
t
e = =
Biên độ giao động :
2
2 2
2
16 9 25 5
v
A x A cm
e
= + = + = ÷ =
Tại thời điểm t = 0 ta có
( )
( )
0
sin
0 sin 0
0
0 cos 0 cos 0
cos 0
x A t
x A
v v A t
e ¢ ¢ |
t ¢
¢ e e ¢
¢
¦
= + ¦ = = = ¦ ¦ ¦ ¦

¬ ¬ ¬ ¬ =
´ ´ ´ ´ ¸
> > = + >
¹ ¹ ¦
¦ ¹
>
¹
(1 điểm)
Vậy phương trình dao động vật là x=5sin3t (cm)
3) Theo để bài
5 2
2 2
3 3 3 2
T
t s x T
t t t
= = + = + Vậy quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian
5
( )
3
t s
t
=
4
2 4 10. 10 4 50
2
A
S A A cm = × + = = × = (0,5 điểm)
Bai 45:
(hình 1). (hình 2).
1) Các lực tác dụng lên M
2
có hai lực: Trọng lực

2
P và lực đàn hồi của lò xo
oñh
F

(hình 1).
Tại vị trí cân bằng:
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
2 oñh
P F O + =
  

2 o
m g K. l ¬ = A
2
o
m g
l (0,25ñieåm)
K
¬ A = Thế số:
o
0,1 10
l 0,025m (0,25ñieåm)
40
×
A = =
2) Phương trình chuyển động của M
2
có dạng
x Asin( t ) = e + ¢ Trong đó:
K 40
20(rad/ s).
m 0,1
e= = =
Tại thời điểm t = 0 có
{ { {
o
o
X 2 Asin 2 sin 0
Acos 0 cos 0
V 0
= ¢= ¢>
e ¢= ¢=
=
· ·
A 2cm.
2
t
¢ =  =
Thay A, , e ¢ ? vào phương trình (1) được phương trình chuyển động của M
2
là:
x 2sin 20t (cm) (0,25ñieåm)
2
t | |
= +
|
\ .
3) Nhận xét: Ta chỉ can xét trường hợp lực đàn hồi của lò xo hướng lên trên (khi lò xo đang giãn).
Các lực tác dụng lên M
1
là: Trọng lực
1
P

, lực đàn hồi của lò xo
dh
F và phản lực của mặt đần
1
P

(hình 2). Theo định luật III Niutơn ta có
( ) 1 dh
N P F = +
  
Hay N = P
1
- K∆l
=> N
min
= m
1
g - K∆l
max
(0,25 điểm)
Vì lo xo đang giãn, nên suy ra ∆l
max
= A - ∆l
o
Do đó:
( )
min 1 0 1 0
1 2
N m g K A l m g K l KA
m g m g KA.
= ÷ ÷A = + A ÷
= + ÷
Để vật M nằm yên thì: >
min
N 0
Suy ra: + ÷ >
1 2
m g m g KA 0.. Do đó:
( ) +
s
1 2
m m g
A (0,25ñieåm)
K
Thế số ta được:
( ) + ×
s =
0,5 0,1 10
0,15 (0,25 )
40
A m ñiemå
Bài 46
1) Chu kì và pha ban đầu của dao động (2,00 điểm):
- Chu kỳ: Ta có hệ thức:
2 2
2 4 2 2
1
a v
A A e e
+ = ¬
2 4 2 2 2
0 A v a e e ÷ ÷ =
(1) 0,25
đ
Đặt X = ω
2
, thay các giá trị của v
0
và a
0
ta đi đến phương trình bậc hai:
4X
2
– 1200X – 160000 = 0 (2) 0,25 đ
·X
2
– 300X – 40000 = 0
Phương trình cho nghiệm:
1,2
300 500
2
x
±
= (3) 0,25 đ
Chọn nghiệm thích hợp: X = 400 ·ω
2
= 400 ·ω = 20(rad/s)
Vậy chu kì dao động:
2 2
( )
20 10
T s
t t t
e
= = = (4) 0,25 đ
- Pha ban đầu:
Tại t = 0, ta có: v
0
= -Aωsinφ = 20 3 / cm s (2)
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
a
0
= -Aω
2
coφ = - 4m/s
2
= -400cm/s
2
. (5) 0,50 đ
Từ (3):
0
2
400 1
cos
2.400 2 3
a
A
t
¢ ¢
e
= = = ¬ = ± ;
Từ (2): chọn ( )
3
rad
t
¢ = ÷ (6) 0,50 đ
2) Hệ dao động điều hòa - Chu kỳ: (2,00 điểm)
Tại thời điểm t, quả cầu có toạ độ x và vận tốc v, thanh treo OB có góc lệch α so với phương
thẳng đứng. Biểu thức cơ năng cơ năng toàn phần của hệ:


2 2
1 2
2 2
d t t
mv kx
E E E E mgh = + + = + + (7)
Chọn gốc thế năng tại VTCB:

2
2
(1 cos )
2
t t
E E mgh mgl mgl
o
o = = = ÷ ~ . (8) 0,50 đ
Do
x
l
o = nên
2
2
2
t
mg
E x
l
= .
Cơ năng toàn phần của hệ:

2 2
2
1 2
co s
2 2 2
t t d
mv kx mg
E E E E x n t
l
= + + = + + = (9) 0,50 đ
Lấy đạo hàm bậc nhất của cơ năng E theo thời gian:
( ) ' ' ' ' 0
t
mg
E mvv kxx x
l
= + + =
Vì v = x’, v’ = x’’ nên :
2
'' 0 " + x = 0
k g
x x hay x
m l
e
| |
+ + =
|
\ .
(10)
Vậy quả cầu dao động điều hoà với tần số góc:
k g
m l
e = +

(11) 0,50 đ
- Ta lại có: k = mω
2
= 0,1.400 = 40N/m.
Vậy:
40 10
440( / )
0,1 0, 25
k g
rad s
m l
e = + = + =
Chu kì dao động:
2 2
0, 3
440
T s
t t
e
= = ~ (12) 0,50 đ
Bai 47:a) CM vật DĐĐH
+ Chọn trục toạ độ như hình vẽ.
+ Khi vật ở VTCB lò xo L
1
dãn Al
1
lò xo L
2
dãn Al
2
Khi đó vật để L
1
dãn Al = 2cm ; L
2
khi nén k dãn thì Al chính là độ
biến dạng tổng cộng của vật ở VTCB.
Al = Al
1
+ Al
2
= 20 (cm) (1)
+ Tổng hợp lực bằng 0 : 0 0
02 01 02 01
= + ÷ = + + +
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
F F F F N P
Hay + K
1
Al
1
- k
2
Al
2
= 0 (2)
B
A
÷
01
F
÷
02
F
0
+
x
G
x
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
+ Khi vật có li độ x> 0 độ dãn của L
1
là (Al
1
+ x) cm, L2 là (Al
2
- x)
Tổng hợp lực
÷ ÷ ÷ ÷ ÷
= + + + a m F F N P
2 1
Hay - k
1
(Al
1
+ x) + k
2
(Al
2
- x) = mx'' ·- (k
1
+ k
2
) x = mx''
¬ x'' = x
m
k k
.
2 1
+
÷ với e
2
=
m
k k
2 1

 Vậy x = Asin (et + ¢) (cm) ÷ vật DĐĐH
b) e = t 10
1 , 0
40 60
2 1




m
k k
(Rad/s)
+ Biên độ dao động A = Al
2
(vì A =
2 2
2
2
0
l x x A = = +
e
)
Giải (1), (2) Al
1
+ Al
2
= 20 Al
1
= 8cm
60Al
1
+ 400Al
2
= 0 Al
2
= 12cm -> A = 12cm
t = 0 -> x
0
= Asin ¢ = A
v
0
= eAcos¢ = 0
Vậy PTDĐ của vật x = 12 sin (10tt +
2
t
) (cm), Chu kì dao động T = 2 , 0
10
2 2
= =
t
t
e
t
(s)
Năng lượng
E = 72 , 0 ) 012 .(, 100 .
2
1
2
1
2 2
= = KA (J)
c) Vẽ và tính cường độ các lực
+ Khi t = 1 , 0
2
=
T
(s) thì x = 12 sin (10.0,1H +
2
t
) = -12 (cm) Vì vậy, tại t =
2
t
vật ở biên độ x = - A
Tại vị trí này lò xo l
1
bị nén 1 đoạn A - Al
1
= 12 - 8 = 4 (cm), Lò xo L
2
bị giãn một đoạn 2A = 24 (cm)
+ Lực tác dụng của lò xo L
1
và L
2
lên A, B lần lượt là
 
2 1
, F F
F
1
= 60.0,04 = 2,4 (N)
F
2
= 40.0,24 = 0,6 (N) (
÷ ÷
2 1
, F F cùng chiều dương)
Bai 48:
Lời giải
1) Độ biến dạng của lò xo tại VTCB
+ Chọn trục ox như hình vẽ
ở VTCB phần vật bị nhúng chìm trong chất lỏng có chiều cao h
0
, lò xo
bị dãn 1 đoạn Al
0
Phương trình lực : mg- F
0A
- kAl
0
= 0 ÷ Al
0
=
k
F mg
A 0
÷
(1)
Với F
0A
= Sh
0
Dg ÷ Al
0
=
150
10 . 10 . 05 , 0 . 10 . 50 10 . 4 , 0
3 4 ÷
÷
= 0,01 (m) = 1 (cm)
2) Chứng minh vật dđđh
+ Khi vật có li độ x thì lò xo dãn Al
0
+ x
Kéo vật xuống dưới VTCB 4cm rồi thả nhẹ để vật dao động
÷ ¢ =
2
t
TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
÷ x
max
= 4(cm) <
2
h
÷ luôn có A F tác dụng vào vật khi nó dao động
dh A F F P F + + =
÷ F = mg - S(h
0
+ x) Dg - k(Al
0
+ x) = mg - Sh
0
Dg- kAl
0
- SDgx – kx ÷ F = - (SDg + k)x
Theo định luật 2 N: F = ma = mx
''
÷ mx
''
= - (SDg + k)x ¬ x
''
= e
2
.x với e
2
=
m
K SDg +
÷ x = Asin (et + ¢) vậy vật dao động điều hoà
+ Chu kì dao động T =
150 10 . 10 . 10 . 50
4 , 0
2 2
2
3 4
+
=
+
=
÷
t t
e
t
K SDg
m
= 0,28 (s)
3. Cơ năng E
Coi vật dao động vật được gắn vào lò xo có độ cứng k
'
= SDg+ K = 200 N/m
Biên độ dao động A = 0,04 (cm) ÷ Cơ năng: E = 16 , 0 ) 04 , 0 .( 200 .
2
1
2
1
2 2 '
= = A k (J)
Bai 49: 1.Chọn trục 0x thẳng đứng hướng xuống gốc 0 tại
VTCB
+ Khi vật ở VTCB lò xo không bị biến dạng.
+ Khi vật ở li độ x thì x là độ biến dạng của mỗi lò xo.
+ Lực đàn hồi ở hai lò xo bằng nhau (VT 2 lò xo cùng độ cứng và chiều
dài và bằng
2
1
lực đàn hồi tổng cộng)
F = 2F
0
·-Kx = -2kx ¬ K = 2k
+ Tại VTCB:
÷
P +
÷
P 2 =
÷
0
Hay mg - 2kAl
o
= 0 (1)
+ Tại li độ x; 2 lò xo cùng dãn Al = x + Al
0
Hợp lực:
÷
P +
÷ ÷
= F Fdh 2
mg - 2k(Al
0
+ x) = F (2)
Từ (1) (2) F = -2kx Theo định luật II Niutơn : F = ma = mx
''
¬ x
''
= x
m
k 2
÷ ÷ x = Asin (et + ¢)
Vậy vật DĐĐH
+ PTDĐ: Tại t = 0 x = +3cm > 0
v = - 0,4 2 m/s = - 40 2 (cm/s)
Ta có hệ 3 = A sin¢ ; sin¢ > 0
- 40 2 = 10 2 Acos¢ ; cos¢ < 0
Biên độ A = 5
200
2 . 40
3
2
2
= + cm
Ta có hệ 3 = 5sin¢ sin¢ = 0,6
-40 2 = 10 2 .5.cos¢ cos ¢ = -0,8
÷¢  2,5 Rad
PTDĐ là x = 5sin (10 2 t + 2,5) (cm)
2. Lực mà hệ số lò xo tác dụng vào vật
Cả 2 lò xo coi như một lò xo độ cứng K = 2k = 50 N/m
÷ ¢  143,13
0
÷
k
0
F
k
0
F
P
+
m
O

TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP
Al
0
= 05 , 0
50
10 . 25 , 0
 
K
mg
m = 5 (cm)
Khi vật ở vị trí thấp nhất, lực đàn hồi đạt cực đại: F
đhmax
= K (A + Al
0
) = 50(0,05 + 0,05) = 5 (N)
Bai 50: a. Tại VTCB kAl = mg ¬ kAl = 0,4.10 = 4 ÷ Al =
k
4
(mét)
Tại thời điểm t = 0, kéo m xuống dưới VTCB, lò xo dãn 2,6 cm
÷ x = 2,6 - Al = 0,026 -
k
4
( mét)
Chiều dương 0x hướng xuống ¬ x >0
Tại t = 0 x = 0,026 m/s > 0
v = -0,25 m/s <0
Cơ năng toàn phần E =
3
10 . 25
2
2
1
2
2
1
÷
= + mv kx (J)
Ta có phương trình:
3 2 2
25.10 ) .0,4.(0,25
2
1
)
k
4
k(0,026
2
1
÷
= + ÷
· k(2,6.10
-2
- 025 , 0 )
4
2
=
k
· 0,026
2
.k
2
- 0,233k + 16 = 0 · k = 250 (N/m) TM
k = 94,67 (N/m) loại
Vậy k = 250 N/m ÷ e = 25
4 , 0
250
= =
m
k
(Rad/s)
Tại t = 0 x = 1cm > 0
v = -25cm/s < 0
1 = Asin ; sin¢ >0 ¢ =
4
3t
Rađ
-25 = 25Acos¢; cos¢<0 A = 2 cm
Vậy phương trình điều hoà là x = )
4
3
25 sin( 2
t
+ t (cm)
=> k > 153,8 N/m

TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP a) Viết phương trình dao động của vật, chọn gốc O là vị trí cân bằng của vật, chiều dương là chiều chuyển động của vật lúc thả, gốc thời gian lúc thả vật. b) Xác định thời điểm lò xo nén 5cm lần thứ 2010 kể từ lúc thả. 2. Thực tế có ma sát giữa vật và mặt bàn với hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn là   0,1 . Lấy g  10(m / s 2 ) . Tính tốc độ của vật lúc gia tốc của nó đổi chiều lần thứ 4 Bai 7 : Cho cơ hệ gồm có một vật nặng có khối lượng m được buộc vào sợi dây không dãn vắt qua ròng rọc C, một đầu dây buộc cố định vào điểm A. Ròng rọc C được treo vào một lò xo có độ cứng k. Bỏ qua hối lượng của lò xo, ròng rọc và của dây nối. Từ một thời điểm nào đó vật nặng  bắt đầu chịu tác dụng của một lực F không đổi như hình vẽ a. Tìm quãng đường mà vật m đi được và khoảng thời gian kể từ lúc  vật bắt đầu chịu tác dụng của lực F đến lúc vật dừng lại lần thứ nhất b. Nếu dây không cố định ở A mà nối với một vật khối lượng M (M>m) Hãy xác định độ lớn của lực F để sau đó vật dao động điều hòa

k

k

m

 F

m A

 F

M

Bai 8 : Một lò xo có khối lượng không đáng kể, một đầu gắn với giá cố định, đầu kia gắn với vật m = 300 g. Vật có thể chuyển động không ma sát dọc theo thanh cứng nghiêng góc α = 30o so với phương nằm ngang, hình 1. Đẩy vật xuống dưới vị trí cân bằng đến khi lò xo bị nén một đoạn 3 cm, rồi buông nhẹ cho vật dao động. Biết năng lượng dao động của hệ là 30 mJ. Lấy g = 10 m/s2. a. Chứng minh vật dao động điều hoà. b. Viết phương trình dao động và tính thời gian lò xo bị dãn trong một chu kì ? Chọn trục toạ độ hướng lên dọc theo thanh, gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, mốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động. Bai 9: 1) Một vật có khối lượng m  100( g ) , dao động điều hoà theo phương trình có dạng x  Acos(t  ) . Biết đồ thị lực kéo về theo thời gian F(t) như hình vẽ. Lấy vật. 2) Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 12(cm) . Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để vận tốc có độ lớn không vượt quá 24 3 (cm/s) là

F(N) 4.10-2 O - 2.10-2 - 4.10-2 7/6 13/6 t (s)

2  10 . Viết phương trình dao động của

định chu kì dao động của chất điểm. 3) Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang có k  100 (N/m), m  500( g ) . Đưa quả cầu đến vị trí mà lò xo bị nén 10cm, rồi thả nhẹ. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nằm ngang là  = 0,2. Lấy g = 10(m/s2). Tính vận tốc cực đại mà vật đạt được trong quá trình dao động. Bài 10 Một lò xo lý tưởng treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo được giữ cố định, đầu dưới treo một vật nhỏ có khối lượng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 25N/m. Từ vị trí cân bằng nâng vật lên theo phương thẳng đứng một đoạn 2cm rồi truyền cho vật vận tốc 10 3 cm/s theo phương thẳng đứng, chiều hướng

2T . Xác 3

TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP xuống dưới. Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật, chọn trục tọa độ có gốc trùng vị trí cân bằng của vật, chiều dương thẳng đứng xuống dưới. Cho g = 10m/s2;  2  10 . 1. Chứng minh vật dao động điều hòa và viết phương trình dao động của vật. 2. Xác định thời điểm lúc vật qua vị trí mà lò xo bị giãn 6cm lần thứ hai. Xác định hướng và độ lớn của lực tác dụng lên điểm treo tại thời điểm đó. Bài 11:Vật nặng có khối lượng m nằm trên một mặt phẳng nhẵn nằm ngang, được A k nối với một lò xo có độ cứng k, lò xo được gắn vào bức tường đứng tại điểm A như m hình 2a. Từ một thời điểm nào đó, vật nặng bắt đầu chịu tác dụng của một lực không đổi F hướng theo trục lò xo như hình vẽ. Hình 2a a) Hãy tìm quãng đường mà vật nặng đi được và thời gian vật đi hết quãng đường ấy kể từ khi bắt đầu tác dụng lực cho đến khi vật dừng lại lần thứ nhất. b) Nếu lò xo không không gắn vào điểm A mà được nối với một vật khối k lượng M như hình 2b, hệ số ma sát giữa M và mặt ngang là . Hãy xác định độ M m lớn của lực F để sau đó vật m dao động điều hòa. Bài 12. Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ có khối lượng m = 2 gam và một dây Hình 2b treo mảnh, chiều dài l, được kích thích cho dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian t con lắc thực hiện được 40 dao động. Khi tăng chiều dài con lắc thêm một đoạn bằng 7,9 cm, thì cũng trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 39 dao động. Lấy gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2 . a) Kí hiệu chiều dài mới của con lắc là l’. Tính l, l’ và các chu kì dao động T, T’ tương ứng. b) Để con lắc với chiều dài l’ có cùng chu kỳ dao động như con lắc chiều dài l, người ta truyền cho vật   điện tích q = + 0,5.10-8 C rồi cho nó dao động điều hòa trong một điện trường đều E có đường sức thẳng đứng. Xác định chiều và độ lớn của vectơ cường độ điện trường. Bài 13. Cho con lắc lò xo lí tưởng K = 100N/m,  m2 K v 0 m0 1 m1 m1 = 200gam, m2 = 50gam, m0 = kg. Bỏ qua 12 lực cản không khí, lực ma sát giữa vật m1 và mặt sàn. O x Hệ số ma sát giữa vật m1 và m2 là 12  0,6 . Cho g = 10m/s2. 1) Giả sử m2 bám m1, m0 có vận tốc ban đầu v0 đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với m1, sau va chạm hệ (m1 + m2) dao động điều hoà với biên độ A = 1 cm . a. Tính v0. b. Chọn gốc thời gian ngay sau va chạm, gốc toạ độ tại vị trí va chạm, chiều dương của trục toạ độ hướng từ trái sang phải (hình vẽ). Viết phương trình dao động của hệ (m1 + m2). Tính thời điểm hệ vật đi qua vị trí x = + 0,5 cm lần thứ 2011 kể từ thời điểm t = 0. 2) Vận tốc v0 phải ở trong giới hạn nào để vật m1 và m2 không trượt trên nhau (bám nhau) trong quá trình dao động ? Bai 14: Cho hai vật nhỏ A và B có khối lượng lần lượt là m1 = 900g, m2 = 4kg đặt trên mặt phẳng nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa A, B và mặt phẳng C  A B k v ngang đều là  = 0,1; coi hệ số ma sát nghỉ cực đại bằng hệ số ma sát trượt. Hai vật được nối với nhau bằng một lò xo nhẹ có độ cứng k = 15N/m; B tựa vào tường thẳng đứng. Ban đầu hai vật nằm yên và lò xo không biến dạng. Một vật nhỏ C có khối lượng m = 100g  bay dọc theo trục của lò xo với vận tốc v đến va chạm hoàn toàn mềm với A (sau va chạm C dính liền với A). Bỏ 2 qua thời gian va chạm. Lấy g = 10m/s . 1. Cho v = 10m/s. Tìm độ nén cực đại của lò xo. 2. Tìm giá trị nhỏ nhất của v để B có thể dịch chuyển sang trái.

F

F

TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP Bai 15:Cho mét hÖ dao ®éng nh- h×nh vÏ. Lß xo cã ®é cøng k=50N/m vµ khèi l-îng kh«ng ®¸ng kÓ. VËt cã khèi l-îng M = 200g, cã thÓ tr-ît kh«ng ma s¸t trªn mÆt vo m0 ph¼ng ngang. k M a) KÐo vËt ra khái vÞ trÝ c©n b»ng mét ®o¹n a = 4cm råi bu«ng nhÑ. TÝnh vËn tèc trung b×nh cña vËt sau khi nã ®i qu·ng ®-êng 2cm . b) Gi¶ sö M ®ang dao ®éng nh- c©u a) th× cã mét vËt m0 = 50g b¾n vµo M theo ph-¬ng ngang víi vËn tèc v o . Gi¶ thiÕt va ch¹m lµ hoµn toµn kh«ng ®µn håi vµ x¶y ra t¹i thêi ®iÓm lß xo cã ®é dµi lín nhÊt. T×m ®é lín v o , biÕt r»ng sau khi va ch¹m m0 g¾n chÆt vµo M vµ cïng dao ®éng ®iÒu hoµ víi biªn ®é A' = 4 2 cm. Bai 16: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ khối lượng m = 250g và một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. Kéo vật m xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo giãn 7,5 cm rồi thả nhẹ. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng của vật, trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương hướng lên trên, gốc thời gian là lúc thả vật. Cho g = 10m/s2. Coi vật dao động điều hòa a. Viết phương trình dao động b. Tính thời gian từ lúc thả vật đến thời điểm vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất. 1 c. Thực tế trong quá trình dao động vật luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn bằng trọng lực 50 tác dụng lên vật, coi biên độ dao động của vật giảm đều trong từng chu kì tính số lần vật đi qua vị trí cân bằng kể từ khi thả. Bai 17: Một con lắc đơn gồm quả cầu kim loại khối lượng m = 0,1kg được treo vào một điểm A cố định bằng một đoạn dây mảnh có độ dài l = 5m. Đưa quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng cho đến khi dây treo nghiêng với góc thẳng đứng một góc  0 = 90 rồi buông cho nó dao động điều hòa. Lấy g =2 = 10 m/s2. a. Viết phương trình dao động của con lắc theo li độ góc và li độ dài ? Chọn gốc thời gian lúc buông vật.  (s)? Xác định cơ năng toàn b.Tính động năng của nó sau khi buông một khoảng thời gian t = 6 2 phần của con lắc? c. Xác định lực căng của dây treo con lắc khi vật đi qua vị trí cân bằng? Bài 18 Một con lắc gồm quả cầu kim loại khối lượng m = 0,1kg được treo vào một điểm A cố định bằng một đoạn dây mảnh có độ dài l = 5m. Đưa quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng (sang phải) đến khi dây treo nghiêng với phương thẳng đứng một góc α0 = 90 rồi buông cho nó dao động tự do không vận tốc đầu. Lấy g = π2 = 10m/s2. a/ Tính chu kỳ dao động T của con lắc, viết phương trình dao động của con lắc. Chọn gốc tọa độ là vị trí cân bằng, chiều dương hướng sang phải, gốc thời gian là lúc con lắc đi qua vị trí cân bằng lần thứ hai. b/ Tích điện cho quả cầu với điện tích q rồi đặt con lắc trong điện trường đều nằm ngang có E = 5 10 V/m. Con lắc dao động nhỏ với chu kỳ T’= x.T. Tính q theo x? Biện luận. Bài 19: Một quả cầu nhỏ khối lượng m = 0,1kg gắn vào đầu một lò xo khối lượng không đáng kể, đầu kia của lò xo treo vào một điểm cố định. Cho quả cầu dao động điều hòa theo phương đứng, người ta thấy chiều dài của lò xo lúc ngắn nhất là 36cm, lúc dài nhất là 44cm. Tần số dao động là f = 5Hz. Lấy g = 10m/s2.

Chọn trục tọa độ có phương thẳng đứng.5kg được gắn vào với hai lò xo có độ cứng K1. lấy t = 0 khi vật ở vị trí dưới cùng.1kg ñöôïc treo vaøo moät ñieåm A coá ñònh baèng moät ñoaïn daây maûnh coù ñoä daøi l = 5m. Xác định các thời điểm vật có vận tốc cực đại trong 2 chu kỳ đầu. Ñöa quaû caàu ra khoûi vò trí caân baèng cho ñeán khi daây treo nghieâng vôùi goùc thaúng ñöùng moät goùc  0 = 90 roài buoâng cho noù dao ñoäng điều hoà. K1 M m K2 N 0 Bài 22: (4 điểm) Moät con laéc đơn goàm quaû caàu kim loaïi khoái löôïng m = 0. chiều dương hướng xuống dưới. chiều dài tự nhiên l0 = 50cm . Hia lò xo có cùng chiều dài lo = 80cm và K1 = 3 K2. Vieát phöông trình dao ñoäng cuûa con laéc. b. . vật m1 được giữ cố định và vật m2 được truyền cho một vận tốc V0  0. Laáy g =2 = 10 m/s2. Bai 20. gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật. chiều dương hướng xuống.5m / s có phương nằm ngang. lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m. gốc thời gian là lúc vật rời giá B. Cho giá B chuyển động đi xuống với gia tốc a = 2m/s2 không vận tốc ban đầu. Ở VTCB lò xo dãn 2. Bài 24: (5 điểm) Cho cơ hệ gồm hai vật có khối lượng m1 = m2 m1 m2 =1kg được nối với nhau bằng một lò xo rất nhẹ có độ cứng k = 100 N/m. vật m = 250g. kích thước củae vật. * Tìm vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của quả cầu. a. hãy: * Lập biểu thức dao động của quả cầu. Tính thời gian từ khi giá B bắt đầu chuyển động cho đến khi vật rời giá B. Đặt giá B nằm ngang đỡ vật m để lò xo có chiều dài tự nhiên. Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ x = -2cm và đang chuyển động theo chiều dương. Chứng minh vật m2 dao động điều . Ban đầu lò xo không dãn. a. Kéo vật theo phương MN tới vị trí cách Mmột đoạn 76cm rồ thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Thế năng của nó khi có vận tốc 40 3 cm/s là 0. vị trí cân bằng làm gốc. Chọn gốc thời gian lúc buông vật. K2 như hình vẽ. cuûa noù sau khi buoâng moät khoaûng thôøi gian t = 6 2 b. Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 1kg. Cho biết độ cứng của hệ lò xo là K = K1 + K2. Bỏ qua mọi mát và khối lượng các lò xo. Xaùc ñònh cô naêng toaøn phaàn cuûa con laéc. Bài 23: (4 điểm) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Tính ñoäng naêng  (s). Cho con lắc dddh. * Tìm vận tốc trung bình của quả cầu trong thời gian chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí có tọa độ x = – 2cm mà chưa đổi chiều chuyển động. Khoảng cách MN = 160 cm.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP a) Tìm độ dài tự nhiên của lò xo. b) Chọn trục tọa độ theo phương thẳng đứng.02J. Hệ được đặt trên một mặt phẳng ngang trơn nhẵn. Lấy g = 10m/s2 và  2 = 10. Sau thời gian t =  (s) kể từ lúc buông ra.5cm. Bài 21 (4 điểm):Một vật có khối lượng m = 0. 30 Tính K1 và K2 . vật đi được quãng đường dai 6cm. Viết phương trình dao động điều hòa của vật.

mối hàn gắn vật M với lò xo bị lỏng dần. Khi treo vào đầu dưới của lò xo một vật thì lò xo giãn 25cm. Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng của vật. đầu trên được treo vào một điểm cố định. chiều dương hướng xuống dưới. 1) Từ vị trí cân bằng người ta kéo vật xuống phía dưới theo phương thẳng đứng một đoạn nhỏ bằng bcm. lò xo giãn 4 cm. gốc thời gian là vị trí lò xo không biến dạng. gồm một lò xo nhẹ có độ cứng k và một vật nhỏ có khối lượng m. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản. 2  10. Khi vật ở vị trí cân bằng O. Kéo vật m xuống theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo giãn 7. Khi m M nằm cân bằng lò xo có chiều dài l1 = 45cm. Chọn trục tọa độ Ox theo phương thẳng đứng. vật đi được một đoạn đường bằng bao nhiêu? Xác định độ lớn và chiều gia tốc của vật tại thời điểm này. kể từ thời điểm t mối hàn có thể chịu được một lực nén tùy ý nhưng chỉ chịu được một lực kéo tối đa là 1 (N). Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (tính từ thời điểm t) mối hàn sẽ bị bật ra? Biết rằng. 2  10 . Coi vật dao động điều hòa. Cho g – 10 m/s2. vật M = 200 (g) được gắn với lò xo bằng một mối nối hàn. chiều dương hướng lên trên và và thời điểm ban đầu (t = 0) là lúc vật bắt đầu dao động. một vật m = 50 (g) chuyển động đều theo phương ngang với tốc độ v 0 = 2 (m/s) tới va chạm hoàn toàn mềm với vật M. khối lượng không đáng kể. lấy gia tốc trọng trường g  10 m / s 2 . Chọn gốc tọa tại vị trí cân bằng. gốc thời gian t = 0 lúc xảy ra va chạm. chiều dương hướng lên trên.5cm rồi thả nhẹ. Gốc tọa độ B k là vị trí cân bằng. Vật dao động điều hòa giữa hai vị trí cách nhau 40cm. Sau một thời gian dao động. người ta truyền cho vật một vận tốc dọc theo trục lò xo hướng lên. gốc thời gian lúc truyền vận tốc cho vật m2 Bài 25:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ có khối lượng m=250g và một lò xo nhẹ có độ cứng k=100N/m. gốc O trùng tại vị trí cân bằng. lò xo lý tưởng có độ cứng k = 100 (N/m) được gắn chặt vào tường tại Q. tính m và k. Nâng vật lên theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ (vận tốc ban đầu của vật V0 = 0). Hỏi sau thời gian bằng 1. Đầu kia của lò xo gắn với vật M có khối lượng m = 100g x có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng nghiêng  = 300 so với mặt ngang. gốc tọa độ tại O. Cho g=10m/s2. . Lấy g = 10m/s2. Bỏ qua ma sát giữa vật M với mặt phẳng ngang. Bài 27: Một lò xo có khối lượng không đáng kể có chiều dài tự nhiên l0 = 50cm được gắn cố định ở đầu B.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP hòa và viết phương trình tọa độ của m2 với gốc tọa độ là vị trí cân bằng của nó. Viết phương trình dao động của vật. trục tọa độ thẳng đứng. Sau va chạm hai vật dính làm một và dao động điều hòa. Viết phương trình dao động và tính cơ năng dao động của M. b. chiều dương của trục tọa   độ ngược chiều với V0 . Một vật nhỏ khối lượng m được gán vào đầu dưới của lò xo. gốc thời gian là lúc thả vật. rồi thả không vận tốc ban đầu. có độ cứng k. Coi vật dao động điều hòa. Viết phương trình dao động của hệ vật.  Bài 28: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng. chọn gốc thời gian là lúc thả vật. Bài 29:Một lò xo khối lượng không đáng kể.625s kể từ lúc vật bắt đầu dao động. Bài 30: Một lò xo dài. Vật M đang ở vị trí cân bằng. Kéo M tới vị trí mà lò xo không O biến dạng rồi truyền cho M một vận tốc ban đầu hướng về vị trí cân bằng v0 = 50cm/s. Từ vị trí cân bằng. Biết cơ năng của con lắc E = 200 mJ. được treo vào một điểm cố định. viết phương trình dao động và tìm thời gian từ lúc thả vật đến thời điểm vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ nhất Bài 26: Cho cơ hệ như hình vẽ 1. Chọn trục tọa độ như hình vẽ. Chứng minh rằng dao động điều hòa. ở thời điểm t hệ vật đang ở vị trí lực nén của lò xo vào Q cực đại. a.

21m / s theo phương vuông góc với dây về phía vị trí cân bằng. Khi vật nặng chưa tích điện thì con lắc dao động với chu kì To.5 Hz. Bai 34: Một vật M1. Xem các dao động là nhỏ. 3) Gắn chặt các vật M1 và M2 vào hai đầu lò xo nói trên và treo vào điểm O bằng một sợi dây mềm không dãn như hình vẽ. Người ta kích thích cho vật dao động điều hòa dọc theo trục lò xo. chiều dương hướng lên. viết phương trình dao động theo góc lệch của con lắc. b = 4cm. Xác định độ lớn điện tích q. 2  10 . 2) Khi gắn thêm vật M1 có khối lượng m2 vào vật M1 thì hệ dao động với tần số 1.   phương trình dao động của vật là x  8sin  t   cm . Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. rồi truyền cho vật nặng m của con lắc vận tốc ban đầu vo  0. Bai 33: Một con lắc đơn gồm một sợi dây mảnh cách điện và một vật có khối lượng m = 5kg được đặt trong chân không và trong một điện trường đều E = 2 x 106 V/m hướng theo phương ngang (như hình vẽ).TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP 2) Cho k = 10N/m. đầu trên được treo vào một điểm cố định. Nếu tại thời điểm nào đó vật có li độ là 4cm và 6  1 đang đi xuống thì tại thời điểm giây tiếp theo sau li độ của vật là bao nhiêu? Tính cường độ lực đàn 3 hồi của lò xo tại vị trí này.1 rad. Xác định chiều và độ lớn gia tốc của vật khi nó đạt đến vị trí cao nhất. góc thới gian là lúc truyền vận tốc vo và chiều dương ngược với vo . Lấy gia tốc trọng trường Bai 32: Một con lắc đơn dài 45cm teo tại một điểm cố định. lấy gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Khi treo vào đầu dưới của lò xo một vật khối lượng m = 100g thì lò xo giãn 25cm. cho gia tốc trọng trường g = 10 10m/s2. có khối lượng m1= 180g đc gắn vào một đầu của lò xo.5 Hz 1) Tính dộ dãn của lò xo tại thời điểm vật ở vị trí cân Bằng. Tính m2. Khi vật nặng tích điện q thì chu kì của con lắc 3T dao động trong mặt phẳng hình vẽ là T1  o . Hỏi vật M1 có thể dao động với biên độ là bao nhiêu để sợi dây OA luôn căng? Lấy g = 10 m / s2 . m = 100g. Bài 31: Một lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k. Coi con lắc dao động điều hòa. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một góc bằng 0. đầu kia được treo vào một điểm cố định. Vật dao động điều hòa với tần số 2.

2) Một hệ dao động như hình vẽ. lò xo L2 dãn ra một đoạn là l2 = 6cm. Thời điểm ban đầu được chọn vào lúc vận tốc của con m lắc v = 0. đầu kia gắn vật nặng D khối lượng m. Viết phương trình dao động của hệ. vật dao động diều hòa với chu kì T= 0. Cho vật B khối lượng m’ = 100g chuyển động rơi tự do va chạm vào m D. Khi vật ở vị trí cân bằng.5 kg. vật M có khối lượng m =350g. Tại thời điểm va chạm B có vận tốc V '  3 . dao động điều hòa theo k phương trình: x  A cos(t  ) . Xác định những thời điểm mà m thế năng bằng động năng. có kích thước đủ nhỏ.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP Bai 35: 1) Một vật khối lượng m treo vào 2 lò xo cùng chiều dài mắc song song có độ cứng là K1 và K2. Bai 38:Con lắc lò xo được đặt tên mặt phẳng . Bỏ qua khối lượng các lò xo và mọi loại ma sát. b) Viết biểu thức tức thời của thế năng và động năng của con lắc. Kéo vật M ra khỏi vị trí cân bằng tới vị trí lò xo L2 không biến dạng r ồi thả nhẹ. nghiêng như hình vẽ. tính: a) Đô cứng K1. gốc thời gian là lục va chạm. Tính độ cứng k và khối lượng m. độ cứng của lò xo là k = 50 N/m. góc nghiêng   30o . 2) Khi vật D đang đứng yên. Bai 36: Con lắc lò xo có độ cứng k. Hai lò xo L1 và L2 có độ cứng lần lượt là K1 và K2. sao cho trục lò xo thẳng đứng. s2 Bai 37: Một con lắc lò xo có khối lượng 0. với   . b) Độ lớn vận tóc cảu vật M khi đi qua vị trí tại đó lò xo L1 có độ dài tự nhiên c) Thời gian lò xo L1 bị dãn trong mỗi chu kì. S Sau va chạm B và D gắn với nhau và cùng dao động điều hòa theo phương trinh thẳng đứng: a) Chọn trục tọa độ theo phương thẳng đứng.1 (m/s) và gia tốc a   3(m / s2 ) .48s. một đầu cố định trên nền nhà. Viết phương trình dao động của con lắc. K2 của mỗi lò xo. có chiều (+) hướng lên. gốc tọa độ là vị trí cân bằng của hệ vật BD.1ðs. Nếu khối lượng của vật giảm đi một lượng m  200g thì chu kì dao động T2 = 0. Lò xo L1 dãn ra 1 đoạn là l1= 3cm. Tính độ cứng tương đương của 2 lò xo. chỉ rõ các thời điểm đó. lấy g  10 .1 3s s. 1) Kích thích cho D dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì chu kì dao động T1  0.

đồng nhất. lấy π2 ≈ 10. gốc thời gian là lúc bắt đầu thả vật. chu kì T = 0. độ cứng K0 = 100N/m. lò xo nhẹ.8cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4m/s2. Tính giá trị lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí M cao nhất và thấp nhất. hòn bi đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. cấu tạo đều. tới vị trí lò xo không bị biến dạng. Bai 43 . treo thẳng đứng. gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của hòn bi. Chọn chiều dương trục Ox hướng thẳng đứng xuống dưới.5s. Bai 39:Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí có li độ 5 2 theo chiều dương của trục tọa độ. Cho g=10 m/s2. chiều dương hướng lên trên. Gốc tạo độ là vị trí cân bằng. Hòn bi dao động điều hòa với biên độ A = 4cm. kéo vật theo hướng thẳng đứng xuống một đoạn 3cm rồi thả nhẹ để vật dao động điều hòa. lấy π2 = 10. 2) Tìm vận tốc trung bình trên đoạn đường tính từ vị trí vật bắt đầu dao động đến vị trí có li độ 5 2 lần thứ nhất ở chu kì dao động. qua điểm M có li độ x = 5cm. Đưa vật dọc theo trục toa độ. 1) Viết phương trình dao động của vật.1 giây. Bai 41 Một con lắc lò xo gồm vật là quả nặng có khối lượng 0. Lấy g  10m / s2 . Chọn trục tọa độ Ox có phương chiều như hình vẽ. rồi thả không vận tốc đầu. gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Tại thời điểm t = 0. b) Tìm khoảng thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì dao động.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo bị nén một đoạn ∆l = 5 cm. 1) Từ vị trí cân bằng O. Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới và gốc tọa độ O là vị trí cân bằng của vật. Vật nhỏ khối lượng m = 100g được mắc vào đầu lò xo. góc O trùng với vị trí cân bằng của vật. Bai 40Một con lắc lò xo đươc treo thẳng đứng vào một điểm cố định. được treo thẳng đứng vào một giá cố định. chiều dài tự nhiên l0 = 60cm.4kg và một lò xo đàn hồi có khối lượng cứng 40N/m. a) Viết phương trình dao động của vật. 2) Cắt bớt chiều dài l0 thì chiều dài tự nhiên của lò xo chỉ còn là l. Bai 42 Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ và một hòn bi. 2) Hòn bi đi từ vị trí cân bằng tới vị trí có ly độ 2cm theo chiều dương vào những thời điểm nào. Viết phương trình giao động của vật. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62. vật dao động điều hòa. 1) Viết phương trình dao động của hòn bi. 1) Tính số dao động của vật thực hiện được trong 1 phút. Kéo vật theo phương của trục lò xo đến vị trí lò xo giãn 5cm so với độ dài tự nhiên của nó. Viết chương trình dao động của vật. Chọn trục ox theo phương thẳng đứng. 2) Xác định các thời điểm vật chuyển động theo chiều dương của trục Ox. Tìm l để chu kì dao động của con lắc mới là 0. tại thời điểm t = 0 thả nhẹ thì vật dao động điều hòa.

trục của lò xo luôn giữ thẳng đứng (hình vẽ). 2) Từ vị trí cân bằng nhấn vật M2 xuống 2cm theo phương thẳng đứng rồi buông ra không vận tốc đầu thì thấy M2 dao động điều hòa khi M1 vẫn nằm yên so với mặt đất. Kéo vật m khỏi vị trí cân bằng O một đoạn OB = x0 = 2cm và truyền cho nó vận tốc v 0  40 6cm / s hướng về O. chọn trục toạ độ Ox như hình vẽ. Chọn trục tọa độ Ox hướng theo phương thẳng đứng từ trên xuống. K = 1.4m/s2. O . Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng.7 N/m. 3 Bai 45: Hai vật M1 và M2 có khối lượng tương ứng là m1 = 500g và m2 = 100g được găn vào lò xo L có độ cứng là K = 40N/m. gốc tọa độ O là vị trí cân bằng của M2. Bỏ qua khối lượng của lò xo. Viết phương trình dao động của vật (bỏ qua mọi lực cản). Bai 44 Một con lắc lò xo gồm 1 vật nặng khối lượng m=300g gắn vào lò xo có độ cứng K = 2. gốc thời gian là lúc buông M2. 5 3) Tính quãng đường mà vật đi được sau khoảng thời gian t  kể từ gốc thời gian. trục tọa độ thẳng đứng hướng lên. lấy gia tốc trọng trường g = 10m/s2 1) Tính độ biến dạng của lò xo L khi hệ cân bằng. 1) Ghép lò xo với quả cầu để tạo thành một con lắc lò xo và treo thẳng đứng như hình vẽ (H.1). Bài 46: Có một số dụng cụ gồm một quả cầu nhỏ có khối lượng m. gốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động. (Hình vẽ) a) Tính tần số góc và biên độ dao động của vật b) Viết phương trình dao động của m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà với biên độ A = 2cm. Bỏ qua mọi ma sát và sức cản của môi trường. Cho biết m = 150g. 3) Tìm điều kiện đối biên độ dao động của M2 để M1 luôn luôn nằm yên trong khi M2 dao động. Con lắc được theo phương thẳng đứng (hình vẽ). Hãy viết phương trình chuyển động của M2. một lò xo nhẹ có độ cứng k và một thanh cứng nhẹ OB có chiều dài l. Tại thời điểm ban đầu quả cầu có vận tốc v  20 3cm / s và gia tốc a = .1) và pha ban đầu của dao động.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP Cho con lắc lò xo như hình vẽ.2 N/cm. Hãy tính chu kì (H. 1) Tính chu kì dao động 2) Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 3cm rồi truyền cho vật một vận tốc 12 cm/s hướng về vị trí cân bằng. gốc thời gian là lúc qua vị trí vân bằng lần thứ nhất.

Từ vị trí cân bằng kéo quả cầu trong mặt phẳng chứa thanh và lò xo để thanh OB nghiêng với phương thẳng đứng góc α0 < 100 rồi buông không vận tốc đầu.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP 2) Quả cầu. Tính Fmax mà hệ lò xo tác dụng lên vật? k k F0 m F0 •O P Bài 50: Cho con lắc lò xo dđđh theo phương thẳng đứng vật nặng có khối lượng m = 400g. lò xo và thanh OB ghép với nhau tạo thành cơ hệ như hình vẽ (H. chiều cao h = 10cm tiết diện s = 50cm2 được treo vào một lò xo có độ cứng k = 150N/m. 2 = 10). lò xo có độ cứng K. Tính chu kỳ dao động của quả cầu. Thanh nhẹ OB treo thẳng đứng. B Bỏ qua mọi ma sát và lực cản.4 2 cm/s theo phương thẳng đứng lên trên. Tại thời điểm t = 0. Tính cơ năng E Bài 49: Dùng hai lò xo cùng chiều dài độ cứng k = 25N/m treo 1 quả cầu khối lượng m = 250 (g) theo phương thẳng đứng kéo quả cầu xuống dưới VTCB 3 cm rồi phóng với vận tốc đầu 0. k2= 40 N/m. XĐ độ biến dạng của lò xo khi vật cân bằng. l Bài47: Một vật có khối lượng m = 100g chiều dài không đáng kể được nối vào 2 giá chuyển động A. 1. m = 100g. CM vật dđđh. Viết PTDĐ PH ẦN LỜI GIẢI . khi nén rồi thả nhẹ cho vật chuyển động không vận tốc ban đầu.chọn t = 0 là lúc thả vật. a) CM vật DĐĐH? b) Viết PTDĐ. Khi cân bằng một một nửa vật bị nhúng chìm trong chất lỏng có khối lượng riêng D = 103 (kg/m3) Kéo vật khỏi VTCB theo phương thẳng đứng xuống dưới 1 đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. L2 có độ cứng k1= 60N/m. b. co năng toàn phần E = 25mJ. tính T 3. 2.4kg. B ở thời điểm t= . Con lắc lò xo nằm ngang có quả cầu nối với thanh. kéo m xuống dưới VTCB để lò xo giãn 2.2). Chứng minh vật dao động điều hoà. bỏ qua mọi ma sát và lực cản. 2 Bài 48: Một vật nặng hình trụ có khối lượng m = 0. B qua 2 lò xo L1. viết PTDĐ? 2. T c) Vẽ và tính cường độ các lực do các lò xo tác dụng lên gia cố định tại A.6cm + đồng thời truyền cho m vận tốc 25cm/s hướng lên ngược chiều dương Ox (g = 10m/s2) a. Người ta kéo vật đến vị trí sao cho L1 bị dãn một đoạn l = 20 (cm) thì thấy L2 không dãn. Ở vị trí cân bằng của quả cầu lò xo không bị biến dạng. Chứng minh quả cầu dao động điều hoà. Bỏ qua ma sát (g = 10m/s2 . Chọn gốc toạ độ tại VTCB. Cho biết: l = 25cm. 1. g = 10m/s2 . CM vật dđđh. Tính chu kì T và năng lượng toàn phần E. chiều dương hướng từ A  B. Bỏ qua ma sát và khối lượng của lò xo.

257( s ) ……………………………. . 4 + Theo định luật II Niu Tơn.135( N ) ………………………… c. Bai 2: a.4 s0 S 4.5điểm): M2 M1  /3 2T T T + Phân tích t    ………………………………………………………… 3 2 6 • + Quãng đường cực đại S max  2 s0  S1max …………………………………………… -3 O 3 Trong thời gian T/6 vật đi được S1max ứng với tốc độ trung bình lớn nhất khi vật chuyển động lân cận VTCB. sau Δt = 4 5 N .. khi vật đi qua VTB:   mg  man    mg  man  0. nT n.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP Bai 1: a/ Tại VTCB   k  m g sin  l => Δl = 1cm.6. l 0.  g 5 + Biên độ dao động của quả cầu: s0   0 . 225m / s 2 ………………….4m/s.Tốc độ trung bình của vật sau n chu kì (0. 2566 d. T = 2  5 5 s. 3  = 1.6  30cm / s ………………………….6 V     19.. b/ Tại t1 vật ở M có vận tốc v1. + Tốc độ cực đại của quả cầu: vmax   s0  5.T 1.Nếu v1<0 => s1 = 11  3 => vtb = 26.(10  0.. M K -1 K' x O  v  x 2   0  => A = 2cm và    .  suy ra T 6 3 + Gia tốc hướng tâm của quả cầu: an  s 6 .3 cm.4 s0 ………………………… + Tốc độ trung bình của vật sau n chu kì là: n. ω = 10 5 rad/s.32   0. 2 vmax 0.Nếu v1>0 => s2 = 9  3 => vtb = 30.vật ở K (nếu v1 > 0) => tọa độ x2 = 3 cm. Biên độ: A = F 0 dh F 0A 0 P +x c/ Quãng đường m đi được: .5điểm): + Sau n chu kì quãng đường của vật đi được là: S  n.l  6cm …………………………………. 225)  6.vật ở N (nếu v1 < 0) => tọa độ x2 = .Xác định sức căng dây treo tại VTCB (1điểm): + Lúc đi qua VTCB quả cầu có tốc độ: vmax  30cm / s …………………………….25T.Quãng đường cực đại (1.. Sử dụng véc tơ quay ta tính 2 T  được góc quay M 1OM 2  .. 3   Vậy: x = 2cos( 10 5t  )cm. .6m/s.1(cm / s ) ……………………………………………. b.Xác định chu kì dao động và tốc độ cực đại (1điểm): 2 l 2 + Chu kì dao động: T   2   1.

.........m22x x= A = 2cm thì F2 = -1N Do đó khi hệ có toạ độ x = A = 2cm thì m2 bị tách khỏi m1.......cos (3) a M  m sin 2  P/ 2 K ......x  0 2 M  m...sin )sin -K(x+l0 )cos =Ma ........ O là VTCB của m trên nêm...Chọn trục Ox gắn với nêm và trùng mặt nêm hướng xuống...( M  m) + Thay (3) vào (2) cho ta:  Kx  m  mx //  x //  .......... x1 = 2cm nên A1 = 2cm......... vận tốc của vật có độ lớn là: v   A2  x 2  6.. 62  (3) 2  18 3(cm / s ) ………….....TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP S1max= A  S max  3s0  3...sin 2  )  2 K ...Tại VTCB của m trên nêm (khi m cân bằng trên nêm thì nêm cũng cân bằng mg sin  trên bàn): lò xo giãn một đoạn: l0  (1) K .....Phương trình dao động của hệ 2 vật: x= Acos(t+) k Với   = 10 (rad/s) m1  m2 Tại t = 0 có x0 = -2cm. Gia tốc của hệ dao động là: a   2 x Vật m2 bị bong ra khi F2 lực kéo (F2 < 0) Lực làm cho m2 dao động là: F2 = m2a = ....sin  m( M  m.( M  m)  M0 O N0 x 2........cos  K ..Tại vị trí vật có li độ x: theo định luật II Niu Tơn: mg sin   K ( l0  x)  ma...…………… Bai 3:Tính chu kì dao động của vật so với nêm (1điểm): + Trong hệ quy chiếu gắn với nêm: .. N + Trong hqc gắn với bàn.. ... với nêm ta có: • Fq Q O (mgcos -ma. Thời điểm mà m1 tách khỏi m2 (sau khi m1 và m2 đi được quảng đường M0N0) là: T  t0 = = s =0. v0 =0 nên: A = 2cm.............314s 2 10 .... Fd với a là gia tốc của nêm so với sàn. + Ở cuối thời điểm đạt quãng đường cực đại nói trên thì vật có li độ dài s=-3cm ... m thay (1) vào biểu thức vừa tìm ta được: P X N  Kx. Phương trình dao động của m1 sau khi m2 tách khỏi m1 có dạng: x1= A1cos (1t+1) k =10 2 rad/s Với 1= m1 Khi m2 tách khỏi m1: v1 =0.cos =mx // (2) .……………...  =  Phương trình dao động: x = 2cos(10t+) (cm) 2 m( M  m...x....6  18cm ……………………....sin 2  ) chứng tỏ m dao động điều hoà so với nêm với chu kì: T  Bai 4: 1......

cos(t   ) trong đó :   K  20(rad / s) m  x  10(cm)  Acos  10(cm)    t  0:   v  0 sin   0  A  10(cm) Vậy : x  10. M2 + Ta xác định thời điểm lò xo nén 5cm lần thứ hai. do đó lò xo nén 2010  2 lần thứ 2010 tại thời điểm : t2010  t2  .  = vcos(2) .T với t2 là thời điểm lò xo nén 5cm 2 lần thứ 2.2  10 Phương trình dao động của m1 sau khi tách khỏi m2 là: x1 = 2cos(10 2 t .t2  2   / 3  5 / 3 5  t2  (s) 60 .Thành phần v1 vuông góc với dây chuyển động trở lại: v1 1 . sử dụng pp vec tơ quay ta có : kể từ thời điểm ban đầu đến lúc lò xo nén 5cm lần thứ 2 thì vectơ quay một góc : -10 M1 -5 10 ˆ M 1OM 2  .25 8 Bai 6:Phương trình dao động : x  A.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP Thay t0 vào phương trình:  2 cos(10 2  ) = 2 10  (10 2  ) = 0   = .Thành phần v2 dọc theo dây kéo dãn dây có động năng mv2 biến v 2 v2 thành nhiệt. vận tốc của hòn bi ngay trước va chạm vào tấm sắt có độ lớn là:  v0 = 2 lg cos   (v =v0) sau va Do va chạm đàn hồi giữa hòn bi và tấm sắt nên vận tốc v chạm cũng nghiêng góc  so với pháp tuyến (hình vẽ) v1 B    Phân tích: v  v1  v2  1 2 .2 ) (cm)  s) Với Với t≥ t0 (= 10 A Bai 5:Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng.cos(20t   )(cm) + Ta thấy lò xo nén 5cm các lần chẵn liên tiếp cách nhau một chu kì.Độ cao h được toàn theo định luật bảo toàn cơ năng: mv12  mgh 2 2 2 2 v cos 2 v h= 1  = lcoscos2(2) 2g 2g Hình vẽ 3 Với  = 300  h = l 0.

2 k 4F Khi t = 0: x = Acos(  ) = . lo  x o 2 Tại VTCB mới: F + P . Thời gian từ lúc tác dụng lực đến khi vật dừng k Như vậy chu kì dao động của vật T = 2 T 4m  . nếu vật đi sang phải lúc lò xo nén 2.  ( s) 60 20 60 + Lúc có ma sát.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP 5 2 6029 + Do đó thời điểm lò xo nén 5cm lần thứ 2010 là : t2010   1004.5mm thì VTCB là bên phải O( vị trí C2) + Áp dụng đinh luật bảo toàn năng lượng.0025(m) K + Ta thấy có hai VTCB của vật phụ thuộc vào chiều chuyển động của vật.k = mx’’  x’’ + x=0 2 4m Vậy vật DĐĐH với phương trình: x = Acos( t   ) Vật cân bằng khi chưa tác dụng lực F: mg = k Trong đó   k 4m 4m .  k 8F S = 2A = k Lực tác dụng lên M như hình vẽ lại lần thứ nhất là t  .5mm thì VTCB là bên trái O(vị trí C1). tại VTCB của vật lò x xo biến dạng một đoạn : • • • C1  mg O C2 l   0. ta tính được độ giảm toạ độ cực đại sau 2  mg mỗi lần qua O là hằng số và bằng : xmax   0. O trùng với VTCB mới khi có lực F tác dụng. 65(m / s ) Bai 7: lo 2 Chọn trục Ox thẳng đứng từ trên xuống. 005(m) K + Gia tốc của vật đổi chiều lần thứ 4 ứng với vật đi qua VTCB C2 theo chiều sang trái lần thứ 2. lúc vật đi sang trái mà lò xo giãn 2.xo = k V = -A  sin  = 0 4F  A= .k = 0 (với xo là khoảng cách giữa VTCB mới so với VTCB 2 cũ) Khi vật có li độ x lò xo giãn: lo  x o + x lo  x o  x k 2 F+P. áp dụng định luật bảo toàn năng lượng ta được : 2 KA2 K (l ) 2 mv4 (  ) 2 2 2   mg  A  2( A  xmax )  2( A  2xmax )  ( A  3xmax )  ( A  3xmax  l )  v4  1.

.25 0............5 4 b Do ở VTCB lò xo bị nén 1cm nên lò xo không biến dạng tại P có x = 1cm.................... ............................. ... .........5 0............ 0......25  x'' + x = 0 ..........03  ) 2  3... A = 2cm............ k 0.......10  2 (3) 2 2 Từ (1) và (3) ta có: Δℓ = 0......................25 0......TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP Để m dao động điều hoà sau khi tác dụng lực F thì M phải đứng yên  N  0 trong quá trình m chuyển động lo  x o  A (F®h )max A 2  0  Mg .. m Tại thời điểm ban đầu : xo = Acos = -A   =  rad...... ........Chọn trục Ox như hình vẽ......................25 0.Ở VTCB: P  N  k   0 ......01m = 1cm .Ở li độ x: P  N  k (   x )  ma ...09366 s........  3 B N P M 1 ...5 0.............25 x = Acos(t + ) ............... ...............................25 2 a m 0..25 0... k   10 5rad / s .......... Ta có : Δℓ = 0.....k = Mg -k 0  N=P2 2 4  F  Mg Bai 8 Điểm 6 Chứng minh vật dao động điều hoà: ..25 0.............. 0............... mg sin  3  (1) ..............................03 (2) .............25 0.......... 0..............................5 kết hợp: ......25  x'' +  2 x = 0 ..5 .......      ............    0......... .........Thời gian lò xo bị nén trong mổi chu kì : ˆ MON 2 Δt = = = 0................kx = mx'' ............ k 2k Gọi biên độ dao động là A thì : A + Δℓ = 0.......... 1 1 Năng lượng dao động: W= kA 2  k (0............... .. K = 150N/m...................................................... .. Gọi độ biến dạng của lò xo ban đầu là Δℓ....... Vậy x = 2cos(10 5 t + ) (cm) ....... ............ ...... vật dao động điều hoà...

Vận tốc cực đại là: vmax = A = 90 2 (cm/s). ta có: Fk = .25đ x A - O x1  Thời gian để vận tốc có độ lớn không vượt quá 24 3 (cm/s) là: t = 4t1 =  t1 = 2T 3 T  x1 = A/2. Chứng minh vật dao động điều hòa * Viết phương trình dao động của vật: Tại VTCB: l  4 (cm) Tần số góc:   5 (rad/s).A đến A.25đ  mg  1cm.25đ 0.   3) (0.10-2 m  x = 2cm và Fk đang tăng 0.     0. 6 2 2 2 v Áp dụng công thức: A  x       4  T  0. 2 6 6  k = m. 2 0. tan   3     (rad) Biên độ dao động : A = 4 (cm) 3 .  x  Acos = 2cm      rad 3  v = -Asin < 0 Vậy.5(s ).  v ≤ 24 3 (cm/s).25đ dần (vật đang chuyển động về VTCB)  v < 0.x0 = mg  x0  0.5điểm) Gọi x0 là tọa độ của VTCB.25đ +) Lúc t = 0(s) từ đồ thị. Gọi x1 là vị trí mà v =  24 3 (cm/s) và t1 là thời gian vật đi từ vị trí x1 .25đ 0. Tại thời điểm t = 0 ta có:  x  A cos   2(cm)  v   A sin   10 3 (cm / s) 2 Vì sin   0. Bai 10 1. ta có: Fdh = Fms  k. = 1(N/m). cos   0.kx = . phương trình dao động của vật là: x= 4cos(t + /3) cm.25đ T 13 7 Từ đồ thị.04m = 4cm.2.5điểm) Từ giả thuyết. k 0. ta có:   = 1(s)  T = 2s   = (rad/s).25đ Biên độ dao động của con lắc là: A = l – x0 = 9cm. 2) (0. +) Ta có: Fmax = kA  A = 0.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP Bai 9: 1) (1 điểm) 0.

F m . .Hướng: Phương thẳng đứng. Tại k vị trí cân bằng. S  2A  k F b) Theo câu a) thì biên độ dao động là A  . ta nhận được: F   k  x    F  ma   kx  ma  x" 2 x  0. Lực đàn hồi tác dụng lên M đạt độ lớn cực đại khi độ biến dạng của lò xo đạt cực đại khi đó vật m xa M nhất (khi đó lò xo giãn nhiều nhất và bằng: x0  A  2 A ). chiều từ trên xuống dưới. x  A sin    . Ta có:  cos  5  t  2    1 Giải hệ phương trình (lấy giá trị nhỏ nhất) được kết quả: t  0. Thời gian kể từ khi tác dụng lực F lên vật k đến khi vật dừng lại lần thứ nhất (tại ly độ cực đại phía bên phải) rõ ràng là bằng 1/2 chu kỳ dao động. x0 O k Hình 1 Tại tọa độ x bât kỳ thì độ biến dạng của lò xo là (x–x0). thời gian từ khi vật chịu tác dụng của lực F đến khi vật dừng lại lần thứ nhất là T/2 và nó đi được quãng đường bằng 2 lần biên độ dao động. vị trí ban đầu của vật có tọa độ là x0.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP Vậy phương trình dao động của vật là: x  4 cos  5  t    2   (cm) 3  2. Để vật M không bị trượt thì lực đàn hồi cực đại không được vượt quá độ lớn của ma sát nghỉ cực đại: Như vậy vật dao động điều hòa với chu kỳ T  2 . lò xo bị biến dạng một lượng x0 và: m F F  kx0  x0   . vật thời gian đó là: T m t   . vật m dao động điều hòa thì k trong quá trình chuyển động của m. gốc tọa độ trùng vào vị trí cân bằng của vật sau khi đã có lực F tác dụng như hình 1. k  Trong đó   k m . M phải nằm yên.2 (s)       sin   3  2  5 t   3  2    0   * Xác định hướng và độ lớn của lực tác dụng lên điểm treo tại thời điểm đó: . Khi vật qua vị trí mà lò xo bị giãn 6cm lần thứ hai thì vật có li độ x = 2cm và chuyển động theo chiều âm của trục tọa độ.  Khi t=0 thì:   k     . Để sau khi tác dụng lực. Khi đó.Độ lớn: F  kl1  25.6. Do đó. quãng đường vật đi được trong thời gian này là: 2F . k 2 F  F A  k . Thay biểu thức của x0 vào. v  A cos   0  2  Vậy vật dao động với biên độ F/k.5 (N) Bai 11: a) Chọn trục tọa độ hướng dọc theo trục lò xo.102  1. Nghiệm của phương trình này là: x  A sin(t   ). nên hợp lực tác dụng lên vật là:  k ( x  x0 )  F  ma.

475  T  2. 475(s) g 9.2. Xác định chiều và độ lớn vectơ  E Khi vật chưa tích điện và được kích thích cho dao động điều hòa dưới tác dụng của lực căng và trọng lực P = m g thì chu kì của con lắc là: T '  2 l'         Khi vật tích điện q và đặt trong điện trường đều E cùng phương với P      dao động điều hòa dưới tác dụng lực căng 1 và hợp lực P = P +           E F E = m  g  q   mg1 thì hợp lực P1 có vai trò như P m  g và được kích thích cho Do đó chu kì của con lắc có biểu thức: T1  2 Ta có: T1  T  g1  g.  Mg .9  160 cm T '  2 l' 40 40  2.9  152.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP F k . k mg Từ đó suy ra điều kiện của độ lớn lực F: F  .521  2  2.8 l'  l  7.1cm l 1521 T  2 l 1.T '   t  2 l' n g n' g l'  T '   n   40  1600         l  T   n '   39  1521 Theo giả thiết ta có: l'  l  7.9 1600   l  152. Tính chiều dài và chu kì dao động của con lắc Ta có: T   t  2 l .2 A  Mg  k .1  7. l' với g1 g1  g  qE m do đó từ (3) ta có: (3) . 2 Bai 12 a.9 Từ (1) và (2):  2 2 2 (1) (2) l  7.538(s) g 39 39 b.

103  9.Định luật bảo toàn năng lượng cho: (m1  m)v o  kx 2  (m1  m)gx 2 2  15 x 2  2 x  1  0  x  0. ta có:  0 2 v   A sin   0 Phương trình dao động của hệ (m1 + m2) là: x  cos(20t   / 2)cm .Như thế.5 cm lần thứ 2011 là: t = t1 7 7  12067 + t2 =  1005T   1005. áp dụng hai ĐLBT ta tính được vận tốc hai vật sau va 2m0 v0 v0 chạm: v  (1)  2 m  m0 K 100   20rad / s (2) m 0. 4m . Lúc t = 0. ta tìm được thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x = + 0.1  40cm / s (3) Hai vật dao động điều hoà với tần số:    x  A cos   0    b. + Dùng PP véc tơ quay. với A = 1 cm.105 V / m 8 1521 q 1521 0. 6m / s  Bai14. vận tốc vo mà hệ (m1 + m) có khi bắt đầu chuyển động phải làm cho lò xo có độ co tối đa x sao cho khi nó dãn ra thì độ dãn tối thiểu phải là xo 1 1 2  kx 2  (m1  m)g(x  x o )  kx o 2 2 2  75x  10x  8  0  x  0.04. Đặt m1 + m2 = 250 g = 0. ta có: v0  2v  2 A  2. trong đó điện tích q > 0 m   cùng phương. Gọi x là độ co lớn nhất của lò xo. Để B có thể dịch sang trái thì lò xo phải giãn một đoạn ít nhất là xo sao cho: Fđh = Fms kxo = m2g  150xo = 40  xo = 4/15(m).TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP g1  g  Vậy với  FE   P qE .5.20.25 kg. áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có: mv = (m1+m)vo vo=1m/s 1 1 2 . 75s 120 120 10 120 2) Khi hai vật đứng yên với nhau thì lực làm cho vật m2 chuyển động chính là lực ma sát nghỉ giữa hai vật. 25 Vận tốc của hai vật ngay sau va chạm chính là vận tốc cực đại của dao động. Từ công thức (1). cùng chiều g1 l' qE 1600  1   g l mg 1521 1600  1521 mg 79 2.2m 2.   315. lực này gây ra gia tốp cho vật m2 :  g Fmsn  m2a  m2 2 x  12 m2 g  A  122 (5)  v0 Mà: v0  2 A  A  (6) 2 2 g Từ (5) và (6) ta có: v0  12  0. .8 E     2. cùng chiều với P và điện trường  E có chiều hướng xuống.10  Bai 13: 1) a. vo là vận tốc của hệ A và viên đạn ngay sau va chạm.

025m .5cm .Phương trình dao động của vât có dạng: x • .TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP 1 1 2 .vo (1) + Sau v/c hÖ d®®h víi biªn ®é A' = 4 2 cm vµ tÇn sè gãc ' = k  M  m0 50 = 10 2 (Rad/s) 0.2 -> t =  1 1  (s) .Từ đó tính được: vo min  1.TÝnh vËn tèc TB Mét d®®h cã thÓ coi lµ h×nh chiÕu cña chuyÓn ®éng trßn ®Òu cña 1 chÊt ®iÓm nh.Theo định luật bảo toàn năng lượng ta có: (m1  m)vo  kx 2  (m1  m)gx 2 2 . Kho¶ng thêi gian vËt ®i tõ x = 4 ®Õn x = 2 (cm) b»ng kho¶ng thêi gian vËt chuyÓn ®éng trßn ®Òu theo cung M1M2 t= M2• 4 M1 •  2 +  a   víi  =  3 k  m 50 = 5  (Rad/s) 0. Vật chịu tác dụng của 2 lực: trọng lực và lực đàn hồi của lò xo: mg mg  kl0  l0   0.40 2  = 200 2 (cm/s) m 0. 3 5 15 VTB = S  30cm( s ) t b.Tại VTCB có: k  2.Theo c©u a) M cã li ®é x0 = a = 4 cm th× lóc ®ã lß xo cã chiÒu dµi lín nhÊt + Ngay sau va ch¹m.h×nh vÏ.2  0. Bai 15 a . hÖ (M + m0) cã vËn tèc v §LBT ®éng l-îng: (M + m0) v = m0.2  0.05 Bai 16:a.5).8m/s  vmin  18m/s.05 L¹i cã Tõ (1)  ' ( A ' ) 2  x 02 v=  v0  = = 40 2 (m/s) ( M  m0 ) v (0.

0625J 2 Động năng của vật lúc đó: wd = W – wt = 0. khi đó ta có bán kính véc tơ 2   của chuyển động tròn đều quét được một góc    ..Gọi A1.Sau thời gian t = ) = 40 20 6 2 6 2 1 Thế năng của vật lúc đó là: wt = mgl 2 = 0. Phương trình dao động của con lắc có dạng: s = S0cos( t   ). Mỗi lần vật đi qua vị trí cân 1 1 2 bằng năng lượng giảm: w  k ( A12  A2 )  AFc  mg ( A1  A2 )  A1  A2  10 3 m  0. …. An là biên độ dao động của vật trong những lần kế tiếp. Từ phương trình bảo toàn năng lượng ta có: mv 2  mgl (1  cos  0 ) 2 mv 2 Mặt khác ta lại có:  T  mg l Suy ra: T  mg (3  2 cos  0 ) =5.25 0  x  (7.015625J c.123N Bai 18 a/ Phương trình dao động:    0 co s( t  ) Phương trình vận tốc: v   0 l. Vật bắt đầu chuyển động đến lúc x = 2.1cm 2 50  A Vậy số lần vật đi qua vị trí cân bằng là: N   50 lần 2. A2.5)  5cm  A  5(cm) -Tại lúc t = 0      (rad ) v  0 Vậy pt: x  5 cos(20t   )(cm) b..5  2.t  t   ( s ) 3  30 c.  0 = m => s = cos( 2t ) m 4 4     3 s thì   cos( 2 rad b.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP x  A cos(t   ) Với   k 100   20(rad / s) m 0.046875J 2 1 2 Cơ năng con lắc là: W = mgl 0 = 0. sin( t  ) 9 cos( 2t ) rad 180 . hoặc    0 cos(t   ) Trong đó   g  2 rad/s l Khi t = 0 thì    0 => cos  1 =>   0 =>   =>    cos( 2t ) rad 20   Hoặc: S0 = l.5 A1  A2 Bai 17: a.5 cm thì lò xo ko giãn lầ thư nhất.

v0 > 0   t = 0 ta có:    0 co s   0  co s   0     mà v0 > 0 => φ = 2 2   Vậy phương trình:   .  *Vậy : x  4 sin(10t  )(cm).l0  mg  l0   0..01m  1cm k Từ đó : l0  l  l0  39cm.  *Gia tốc : a  x .TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP + Ta có:   0 g l  9 10 5   2(rad / s) => T   2   2 2  4. 2  k 1 k *Từ  2   f    k  100 N / m.5 điểm 0.5 điểm 0. cos(10t  )(cm / s ) 2 Vậy vận tốc cực đại : vmax  10 .4  40 (cm / s )  125(cm / s).l ) l l g 2 2 2 2  qE  2 b/ T’ = x. 2 c)  *Vận tốc : v  x . Bài 19: a) l l * Ở vị trí cân bằng lò xo có độ dài : l  max min  40cm.  Khi t = 0 : x0  A sin   A  sin   1    2. 2 *Phương trình dao động có dạng : x  A sin(t   )cm Biên độ dao động : A= 4 cm .5 điểm 0.cos( 2. 4 0. 44 (s) + Biên độ góc  0  9  (rad) 180 20 + Chọn gốc thời gian là lúc vật qua VTCB lần 2: x0 = 0.  100 2 . tần số góc :   10rad / s.2  g '  2 mà  g '  g  a    g g' g x m mg  qE    qE  2 1 2  4 g    g  4  1     q   2 1  x x x E m x  m g 2 2 2 2 Thay số: q   10 5 2 x Biện luận: Bài toán có nghiệm khi x < 1.4.T => 2   x. b) l max  l min * Biên độ dao động : A   4cm.5 điểm 0.25 điểm 0.75 điểm 0.  10 .4. m 2 2 m mg *Ở vị trí cân bằng : k .sin(10t  )(cm / s 2 ) 2 1  x (C).25 điểm 0.t  )(rad) 20 2 ( Có thể viết ptdđ dưới dạng s  s 0 sin( t  ) vôùi s0   0 .5 điểm .

25 điểm 15 s *Vận tốc trung bình cần tìm là : v   90(cm / s ).25 điểm 3A *Từ vị trí thấp nhất đến vị trí có x = -2cm.25 điểm t Bai 20:a.a) at 2 = k 2 2m(g .91 rad Phương trình dao động: x = 6cos(10t .5 điểm 2 *Tại thời điểm t1 thì :   1  4  4 1  2  4 sin(10t1  )  sin(10t1  )    10t1     t1  s  s.5đ Lược thuật lại đáp án Lập luận tính tính được biên độ A = 4cm Bài 21 ( 4 điểm ) T Xác định được thời gian là t = 3  Tính được Chu Kì T = 10 Tính được   20(rad/s) .283 s ka Δl = b.0.k l = ma  P Khi vật rời giá thì N = 0. 0. 0.08 .5 điểm 2 2 2 2 6 2 60 15 1 Thời gian đi là : t  t1  t 0  s.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP Vậy gia tốc cực đại : a max  400 2 (cm / s 2 )  4000(cm / s 2 ) .1 = .91) (cm) 2  Biên độ của dao động: A  x0  0.0.02 m = -2 cm Vận tốc của vật khi rời giá là: v0 = at = 40 2 cm/s  Quãng đường vật đi được cho đến khi rời giá là S = 2 v0 = 6 cm 2 Tại t = 0 thì 6cos  = -2 và v  0 suy ra  = -1.5 1đ 1đ 0.1 m k  k Fdh k = 10 rad/s Tần số của dao động: ω =  m N     m O  Vật m: P + N + Fdh = ma .08 m 2 Tọa độ ban đầu của vật là: x0 = 0.a)  t= = 0. 0.N . vật đi được quãng đường s   6cm. B Chiếu lên Ox: mg . Viết phương trình at 2 = 0. gia tốc của vật a = 2 m/s2  Suy ra: x m(g .1. 0. Tìm thời gian mg  Khi vật ở VTCB lò xo giãn: Δl = = 0.5đ 0. 0.

sin  < 0 =>  = 4  /3 => x = 4cos(20t + 4  /3) cm 5 n 11 n  và t =   Khi vmax => sin (20t + 4  /3) =  1 => 20t + 4  /3 =   / 2  n => t =  120 20 120 20 Vì 0  t  2T =  /5s => 2  n  4 => n = 2.497s. 0.046875J 2 1 2 Cơ năng con lắc là: W = mgl 0 = 0.  0 =   m => s = cos( 2t ) m 4 4     3 s thì   cos( 2 rad. hoặc    0cos(t   ) Trong đó   g  2 rad/s l 1d Khi t = 0 thì    0 => cos  1 =>   0 =>   Hoặc: S0 = l.0625J 2 Động năng của vật lúc đó: wd = W – wt = 0.015625J  Bài 23: k = mg/ l = 100N/m =>  = 20rad/s => T = s 10 Khi v = 40 3 cm/s => wd = 0. K2 = 50N/m Bài 22: Phương trình dao động của con lắc có dạng: s = S0cos(  t   ). 4 => t = t = 0. 0. Sau thời gian t = ) = 40 20 6 2 6 2 1 Thế năng của vật lúc đó là: wt = mgl 2 = 0.183s. t Lúc t = 0 : x0 = 0 và v0 = – 0. Bai 24 Nội dung Khi vật có tọa độ x bất kì.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP Giải hệ : K1 = 150N/m .06J => W = wt + wd = 0.04m = 4cm Ptdd: x = Acos( t   ).5m/s nên A = 5cm Mặt khác : x0  A cos  và v0   A sin   Nên   2 . 0. 3. Asin  t+  Khi t = 0 => x = -2cm.34s.08J => A = 0. v > 0 => cos  = -1/2. theo định luật II Newton ta có :       P  N  F  m2 a  kx  m2 a kx m2 Vậy vật dao động điều hòa a 9  cos( 2t ) rad =>   cos( 2t ) rad 180 20 Tần số góc dao động :   k  10rad / s m2 2 Ta có : A  x 2   v /   . v = .026s.

25 điểm)  l    0. .5 – 2. 1.5cm) là nghiệm của phương trình:   5sin  20t    2.25 điểm) 20t    5  2k   t    k 2  (s) 2  2 2 6  2 15 10   Với k1. 25.10 (0.5cm k 100 Phương trình dao động có dạng: x  A sin(t  ) trong đó tần số góc:   k 100   20rad / s m 0.5cm tức là cách VTCB một đoạn là: 7.5 2   1  hay sin  20t    2 2     k1   20t1  2  6  2k1  t1  30  10 (s)     (0.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP   Vậy : x  5cos 10t    cm  2  Bài 26: Vật m chịu 2 tác dụng: Trọng lực P và lực đàn hồi của lò xo. . 2. Ở vị trí cân bằng (VTCB) lò xo giãn một đoạn l .025  2.5 = 5cm và nằm về phía âm của trục toạ độ do đó ở thời điểm t = 0 ta có: Li độ: x  A sin   5cm Vận tốc: v  A cos   0  A = 5cm và     2 Do đó phương trình dao động là:   x  5sin  20t   (cm) 2  (0. . ta có phương trình: P  F0  mg  kl mg 0. (do t  0 ) . 25 Ở thời điểm thả vật thì lò xo giãn 7. k2 = 0.25 điểm) Khi thời điểm vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng (vật có li độ x = 2.

7854)cm .01m = 1 cm + Thời gian ngắn nhất từ khi lò xo bị nén cực đại cho tới khi mối hàn bị bật ra là thời gian vật chuyển động từ B đến P ( x P = 1 cm).5 v   A sin   40(cm / s ) t min   (s) 30 k 100   20 rad/s (2) M m 0. Sử dụng hình chiếu chuyển động tròn đều ta xác định được: t min = T/3 = /30 (s) Bai 27: Cách giải Δl0 = l1 . Viết phương trình dao động: + Gọi v là vận tốc của hệ vật sau va chạm.sin     Kết quả k g.5 mv0 = ( M + m)v  v = 0.5 0.sin   m l 0 x = 7.0711cos(10t + 0. trục tọa độ như giả thiết.4 m/s = 40 cm/s + Phương trình dao động của hệ hai vật:  x  A cos(t   )  v   A sin(t   ) Chọn gốc thời gian.l0. sử dụng định luật bảo toàn động lượng ta có: 0.25 điểm) Bai 26: Đáp án Điểm a.25 Từ (1) và (2) ta tìm được A = 2 cm.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP Lần đầu tiên vật qua vị trí lò xo không biến dạng ứng với giá trị t nhỏ nhất tức là: (0.l 0  mg. ta có:  x  A cos   0(cm) (1)  0. k.25 x’ -2 B O  P 2 x 0. + Phương trình dao động: x = 2cos(20t + /2)(cm) b.5 0.25 N + Mối hàn sẽ bật ra khi F đ  1N  kx  1N  x  0.  = /2. Xác định thời gian ngắn nhất: + Lực tác dụng vào mối hàn là lực kéo khi hệ vật (M + m) dao động với x>0 + Lực tác dụng vào mối hàn chính là lực đàn hồi của lò xo Fđ = k x = kx = y 0.

20.sinφ < 0  2 0 W= 1 m2 A 2 2 W = 0.ωA.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP 2 v0 A  x  2 .0250 J Bai 28: Phương trình dao động của vật là: x = A sin (t + ) K g 10 Suy ra   250  5 10  5 rad/s Ta có 2     250 m l0 0. x0 = Δl0 = Acosφ. v0 = .10 Cơ năng: E  KA 2  K  2   25N / m 2 A (0.04) 2 Vậy K = 25 N/m Ở vị trí cân bằng: Kl0 = mg Klo 25x0.1kg  100 g g 10 Vậy m = 100g Bai 29: Phương trình dao động vật là: (1) x  A sin(t  ) Vận tốc (2) v  A cos(t  ) BC 40   20cm Ta có: A  2 2  bị loại 2  thỏa mãn cả (1) và (2) còn 2 . 04 m   0. 04 2 A  x0  2 V0  2  42  0 2  4cm Vậy x = 4 sin (5t + ) (cm) (2) (1) v = x’ = 20 cos (5t + ) (cm/s) lúc t = 0: x = x0 = -4cm và v = V0 = 0 (1) (2)  4  4sin   sin   1      0  20 cos   cos  1      2  2 Vậy:      Phương trình dao động của vật là: x  4sin(5t 2  ) (cm) 2 3 1 2E 2.

625T . 25 Theo đề bài lúc t  0 thì x  x o và v  vo  0 Thay vào (1): 0  A sin   sin   0 (3) Thay vào (2)  A cos   0  cos   0 (4) Từ (3)    0 hoặc    (loại vì cos   1  0 ) Vậy x  20sin 2 10t (cm)  20sin 2t (cm) 2 2 .625T vật đi từ O đền C (được quãng đườngA) rồi từ C về M (đi được quãng đường A  x1 ). Sau 0. Thời điểm t1 vật ở vị trí M ứng với x1  20sin(2. 625s  1. Vậy quãng đường S vật đi được trong khoảng thời gian t1 là: S  4A  A  A  x1  6A  x1  6x20  10 2  134.86cm  20 2cm  0 Vật xuất phát từ O đi lên.Chu kì dao động T    1s  2 10 Ưng với khoảng thời gian t1  1. 265T  T  0. .1cm Gia tốc: a1  2 x1  42 (10 2)  402 2  400 2cm / s 2 Bai 30: 1) Tại vị trí cân bằng ta có: mg  kl0  0 (1) Tại vị trí li độ x bất kì mg  k(l0  x)  mx" (2) k Thay (1) vào (2) ta được:  kx  mx "  x " x  0 (3) m Nghiệm của phương trình vi phân (3) là: k x  A sin(t  ) vôùi   (4) m Vậy vật dao động điều hòa. 625)  88.1. sau chu kì đầu đi được quãng đường 4A rồi trở về O.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP Tại vị trí cân bằng P  F  mg  kl0 suy ra   k g 10    2 10  2 rad / s rad/s l0 m 0.

X0 = -b. 6    Theo đề bài: lúc t thì 4  x  8sin  2t   (cm / s) 6       sin  2t    0. ta có lúc t = 0. 6 3 3 6   Với vị trí ứng với x1 là vị trí thấp nhất của một vật nên lò xo bị giãn nhiều nhất và bằng: l  l0  x1  25  8  33cm .32N. 25   Phương trình dao động của vật là: x  8sin  2t   (cm) . Tại vị trí cao nhất x = b nên a = -100 x 4 = -400cm/s2 < 0.  Vậy a hướng xuống. lực đàn hồi của lò xo cân bằng với trọng lực: Fdh  P  kl0  mg  k g    2 10  2(rad / s) (lỗi). 6    Vận tốc của vật: v  x '  16 cos  2t   (cm / s) .TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP Ta có  Chọn chiều dương hướng lên trên. thay vào (4)   b  b sin   sin   1     .l   33  1. 2   Phương trình dao động của vật là: x  b sin  t   cm (5) 2  k 10   10rad / s 2) Ta có:   m 0.110 . l0 m 0.l  mg 0. 2 3 6 2 2 1 2  1  và vào lúc t1  t  ứng với   1  2  t       3 3  3 6 2  2 2    x1  8sin 1  8sin      8  sin  cos  sin cos   3  3 3    5 2 2 5    8  sin cos  sin cos   8cm.5  sin   sin    6  2 3   5   Vậy     còn    loại vì v > 0. 25 l 0 Bai 32:Phương trình dao động tính theo góc lệch của con lắc là: . Bai 31:Ở vị trí cân bằng. Lực đàn hồi: F  k.1   Khi đó chương trình (5) trở thành: x  4sin  10t   (cm) 2  2 A  x0  x2 2  b2  0  b Gia tốc: a  2 x.

g mg p Khi đặt con lắc trong điện trường E. 667x0.45 v 21 Vận tốc góc ban đầu của con lắc là: o  o   0.1) 2   0.4667rad / s l 45 2 Ta có: A   o  2 o (0. o  A cos   0  cos   0  4 3 4 nên chọn    3   Vậy (1) trở thành   0.4667t   (rad) 4   Bai 33 Chu kì của con lắc đơn 3 4 1 1m ml  2  2 . con lắc chịu tác dụng thêm lực điện      F  qE  P To  2 Trọng lực: P  P2  F2  m2g2  q2E2 1 Chu kì dao động của con lắc T1  2 ml P 1 4 Vậy To T 4 P2 P  1  o  12 T1 P T14 P  10  m 2g 2  q 2 E 2 100       3  81 m 2g 2   và q  Bai 34 Tính độ dãn của lò xo tại thời điểm vật ở vị trí cân bằng:     Khi vật ở vị trí cân bằng: P  fdh  0 19 mg 19 5x103 x10 .1 2 sin  0. 6 9 E 9 2x10 .1 2 rad  4.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP  = Asin(t + ) với A là biên độ góc. 4667     Khi t = 0.  x  1. g 9. 4667) 2  (0.1  tg   1  o 0.8    4.667 2     o 4.21x108  c  .67rad / s l 0.

35   60 T 0.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP (0.25 điểm) f1 m1  m 2  f2 m1 thay đổi: m2= 320 g 3) Tìm giới hạn biên độ của M1.25 điểm) Bai 35 1) hai lò xo dài bằng nhau mắc song song  F = F1  F2  Kx  K1x1  K 2x 2 2) a) tại vị trí cân bằng F1=F2 Mặt khác T  2 Mặt khác x=x1=x2 => K=K1+2K2 —>K1l1=K2l2. (2) có K1=40N/m và K2= 20N/m b)phương trình dao động x  6sin khi L1 có chiều dài tự nhiên: 2 t T . Giả sử M1 có li độ x        Khi vật M2 đứng yên: T  P2  fdh  O (0.25 điểm) mg  K.25 điểm) T  P2  fdh fdh  K(lo  x) T  P1  P2  Kx Dây OA căng.25 điểm) 1) Tính m2: K K 1   2f1  m1 m1  K K  2f  m1  m 2 m1  m 2 (0. l2=2l1-> K1=2K2 (1) m K1  K 2  K1  K 2  4 2m 4 2. Chọn hệ trục tọa độthảng đứng chiều dương hướng xuống dưới.25 điểm) (0.25 điểm) A  1 22 m1 thế số: A ≤ 11. T ≥ 0: (m1  m 2 )g   m1A2 sin(t  ) (m  m )g (0.1 cm (0.lo mg g g  lo   2  2 2 K  4 f thế số: lo  4cm (0.25 điểm) (0.482 (2) Từ (1).0.

TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP 2 1 x  3cm  sin  T 2  cos 2 3 2 2 2 3  v  .3kg.1 3 m m    3 Suy ra T2 m2 0.3x0. T  2 (0.12  s  4 4 A 2 1 2   sin t 2   t2  2 T 2 T 6 T2 là thời gian vật đi từ O   t2  T 0.Độ biến dạng của lò xo do trọng lượng của D: mg 0.12 2) a) Phương trình dao động .04   0.075m k 40 .Chọn gốc tọa độ là vị trí cân bằng của hệ thì li độ của hệ lúc va chạm x  l  l0  0.48   0.025m l  .Vận tốc của hệ ngay sau khi va chạm: Theo định luật bảo toàn động lượng m’v’ = (m + m’)v v m ' v' ' 2 m 4 x0.25 điểm) K 40 .Tần số dao động:   k 40   10s1 .1m (0.A cos  x6  68cm / s T 2 T T 0.32  s  Bai 36 1) Tính k và m.48   0.12  0.1 m  m m  0.3x10 l 0    0.1  0.2 Vậy m = 0.075  0.4 . m 0.04  s  12 12  t  2  0.25 điểm) Thay vào (1) suy ra k  4 2 T 32 x0.3 2  40N / m 0.1 4 .48 2 c)thời gian L1 dãn trong 1 chu kỳ t = (t1+t2)2 trong đó t1 là thới gian vật đi từ O->A t1  T 0.1)x10   0.1x 3 3  m/s m  m 0. Ta có: m k T1 m1 0.3  0.Độ biến dạng của lò xo do trọng lượng của B + D:  (m  m' )g (0.

05m. (0. Động năng của con lắc: 1 5  1 5    Wñ  kA 2 sin2  10t    x40x0. 3 ……  24 2   5 Với k = 1  t = T 24 . 6   Tại thời điểm có Wđ = Wt 5  5    sin2  10t    cos2  10t   6  6    5  5      tg2  10t    1  tg  10t     tg . Wt và thời điểm Wđ = Wt.25 điểm) 6 5   Vậy phương trình x = 0.025 10x0.05sin  10t   m (0.25 điểm) 6   b) Biểu thức Wđ. 2.052 cos2  10t   2 6  2 6    5    0.Phương trình dao động điều hòa có dạng sin( )  xA cos(t) xA t (0.Chọn gốc thời gian là lúc ngay sau va chạm thì khi t = 0 có  xAsin   x  A cos tg   A  x2  v2 2  0. sin  0.025x4 1     cos  3 3 3 4  5      và   .052 sin2  10t   2 6   5   Wt  0. 6  6  4   2 2t 5  Ta có   10       k T T 6 4 2t 5  Với    k T 6 4  7 k  t      T với k = 1.05 cos2  10t   (J) 6   1 5   Wñ  kA 2 sin2  10t   2 6   1 5   Wt  x40x0.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP .05sin2  10t   J. 6 6 5 Tại thời điểm va chạm v<0 và x>0 nên chọn   .25 điểm) .

02m  2cm (0. ………… 24 24 24 24 24 24 24 Bai 37:Từ phương trình dao động điều hòa của con lắc x  A cos(t  ).. T...02 10sin        (rad) (rad)  2 6  3  0. chiếu xuống trục Ox: (0.25 điểm) (0.. 4  24 2  11T Với k = 2  t  24 23T Với k = 3  t  24 Với k = 3  t = Với k = 4  t  (0.. v  x '  A sin(t  ) (1) (1) a  x ''   2 A cos(t  ) Ta có:   k 50  10 rad / s m 0. 02 10 cos   Vậy phương trình dao động là:   x  0.25 điểm) (2) 2  1 1 3 a A v2     (0.1   0. 3. T.02 cos 10t   (m) (m) 6    hay x  2 cos 10t   (cm) (cm) 6  Bai 38 1) a) Viết phương trình dao động điều hòa của con lắc..TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP 17 T Với k = 2  t = 24 29 T 24 2t 5      k Với T 6 4  13 k   t      T Với K =2..25 điểm) .5 Từ (1) và (2) suy ra: 2 (2) (0. T. ..25 điểm) 35T 24 Vậy những điểm mà Wđ = Wt là: 5 11 17 23 11T 17 23T T T. .1)2     10   0. . Tại vị trí      cân bằng ta có: P  N  F  0 . T.25 điểm)    w  10    vo   A sin   Mặt khác ta có  2 a o    A cos   0.

25 điểm) t  t 2  t1  (s) 15 Bai 39 1) Từ Vmax = A = 62.25 điểm) V Biên độ dao động: A  max  10cm.   x o  10sin   5 2  Tại thời điểm t = 0 thì   vo  2 cos   0  2  5 Từ sin        (rad) và   2 4 4  Để cos > 0.25 điểm) x  10 sin  10t   (cm) 2  b) Khỏang thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là: Khoảng thời gian từ thời điểm vật có li độ x= 5cm. hay 2  10. 4   Phương trình dao động: x  10sin  2t   cm. vận tốc âm.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP -mg sin +F = 0 mg sin = F  K gsin   mg sin   K.8cm / s = 20(cm / s) và |amax| = 2A = Vmax = 402 cm / s2   = 2rad / s (0. ận tốc dương đến thời điểm vật có li độ x = 5cm.sin 30o    x 2  A sin  t 2  2   5 1  5      (2)  t 2     2k    6 2  v  A cos  t     0  2   2 2    (0. 4  1) Quãng đường vật đi được: S  2 x  10 2cm (0.25 điểm) . chọn    (rad).25 điểm) 5x10 2 Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc vật bắt đầu dao động tao có x o = 5 + 5 = 10cm và vo = 0.l    2 m l A  10cm x o  A sin   10     vo  A cos   0   2 rad  Vậy phương trình dao động của vật là:   (0.    x1  A sin  t1  2   5 1      Ta có   t1     2k  (1)  6 2  v  A cos  t     0  2   1 2    100    10(rad / s) (0.

1 Tại thời điểm t = 0 ta có 3  sin   4  0 A sin   3       (rad)  2 A cos   0       2 3 A  3(cm)  sin 2 Phương trình dao động của vật l:  x  3sin(10 t  )(cm) 2 2.10-2 m a) Ta có T = 2S     Fdh  0.2N Sin  0  0 cos   0 .x  m2 .15(m) 4  10  0.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP   Từ 10sin  2t    5 2 và do vật đi qua li độ x  5 2 lần thứ nhất trong chu kì đầu nên ta xác 4  định được   1 2t    t  (s) 4 4 4 S Do đó V   40 2cm / s t Bai 40 Ko 100   10 10  10 (rad / s) m 0.6  0.12  0. 2 K lo K 4 m 100  0.1 2  rad / s T  x  ASin  10Sin  0 Khi t = 0  o Vo  A cos   10  cos   0  Phương trình dao động x = 10sint (cm) b) Ta có F  K.Xét con lắc mới có chiều dài l và độ cứng K. 1) Ta có   m 4 2 m K K T2 Do lò xo đồng chất. cấu tạo đều: S Khi chiều dài lò xo lo: K o  E lo Ta có T  2 Khi lò xo chỉ còn dài l: K  E Thế số vô ta có: Bai 41 l S l  Ko K l l T2   l  o o  K o lo .x dh Khi x = 5cm = 5.4x2 x5x102  0.

4 6  4 10 2 m  4cm 20 2 .3..25 ñieåm ) (3) 0.. 2  4(rad / s) T Tại thời điểm t = 0: x 0  A sin   0 suy ra   0  v 0  A  cos  0 Phương trình dao động điều hòa là x  4sin 4t(cm) 2) Thời điểm hòn bi tới vị trí có li độ 2cm theo chiều dương Ta coù   2  4sin4t  sin 4t  1   sin 2 6    4t  6  2K    4t  5  2K   6  Vì hòn bi tới vị trí có li độ 2cm theo chiều dương  V > 0.15kg. i 24 2 Bai 43: Ta coù m  150g  0. x 0  2cm  2 10 2 m K  1.15 Phöông trình dao ñoäng x  A sin(t  ) (2) Vaän toác cuûa vaät v  A cos(t  ) Töø (2) vaø (3)  A  x 2  Theá soá A  (2 10 2 )2  v2 2 (0.4x2 x5 3x102  0.40 6m / s a) Tính tần số góc và biên độ dao động của vật K 120 Taàn soá dao ñoäng    20 2 (rad / s) (1) (0. 5  5  Với nghiệm 4t   2K  ta có v  16 cos  2K    0 nên loại.1. v 0  40 6cm / s  0.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP 7  7  Khi pha là 4202   x  10 sin    5 3cm  5 3x10 2 m 3  3  Fdh  0. Vậy ta chỉ lấy được 6  6   nghiệm 4t   2K  6 1 K Vaä t  y  (s) vôù K   0.346N Bai 42: 1) Viết phương trình dao động điều hòa.2 N / cm  120N / m.5 ñieåm ) m 0..2.

Tại vị trí cân bằng: . m 0. A  10  4  50cm (0.5 điểm) 2 Bai 45: (hình 1).5 ñieåm ) 6  Bai 44: 1) Chu kì giao động của con lắc.7 3 2) (0.25 ñieåm ) (0.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP b) Viết phương trình dao động: Thay t  0 vaøo (2)  x  A sin(t  )  4sin  (cm) maø x   x 0   2cm  sin    0.5 điểm) Giả sử phương trình dao động của vật: x  A sin t    Tần số của dao động :   Biên độ giao động : A2  Tại thời điểm t = 0 ta có 2  3rad / s T v2  2  x 2  16  9  25  A  5cm  0  x  0  x  A sin t     A sin   0             0 v  0 v  A cos t     0 cos   0 cos   0   Vậy phương trình dao động vật là x=5sin3t (cm) (1 điểm) 3) Theo để bài 5 2  T 5 t s  2x   2T  Vậy quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian t  ( s) 3 3 3 2 3 4A S  2 4A   10. (hình 2).    1) Các lực tác dụng lên M2 có hai lực: Trọng lực P2 và lực đàn hồi của lò xo Foñh (hình 1).25 ñieåm )   Vaäy phöông trình dao ñoäng x  4sin  20 2t   cm (0.5        vì    6 2 (0.3 2 T  2  2  (s) K 2.

ta có: v0 = -Aωsinφ = 20 3cm / s (2) 0.2  2 Chọn nghiệm thích hợp: X = 400  ω2 = 400  ω = 20(rad/s) 2 2  Vậy chu kì dao động: T  (4)   (s)  20 10 .25 ñiem) å 1) Chu kì và pha ban đầu của dao động (2. Theo định luật III Niutơn ta có     N  P1  Fdh   X o 2 A sin 2  A cos0  sin 0 cos 0 Vo 0     Hay N = P1 . Để vật M nằm yên thì: N min  0 Suy ra: m1g  m2g  KA  0. thay các giá trị của v0 và a0 ta đi đến phương trình bậc hai: (2) 4X2 – 1200X – 160000 = 0 2  X – 300X – 40000 = 0 300  500 Phương trình cho nghiệm: (3) x1.15m (0.1 10 Thế số: l o  (0.25 đ .Chu kỳ: Ta có hệ thức:  2 2  1  A2 4  v 2 2  a 2  0 (1) 2 4 A A Đặt X = ω2.1 Tại thời điểm t = 0 có  l o  (0..1  10  0. .TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP      m2g  K. Thế số ta được: A  Bài 46 40 Do đó: A   m1  m2  g K (0.5  0. nên suy ra ∆lmax = A .Pha ban đầu: Tại t = 0.00 điểm): a2 v2 .∆lo N  m1g  K  A  l0   m1g  Kl0  KA Do đó: min  m1g  m 2g  KA.25ñieå ) m 2  3) Nhận xét: Ta chỉ can xét trường hợp lực đàn hồi của lò xo hướng lên trên (khi lò xo đang giãn). lực đàn hồi của lò xo Fdh và phản lực của mặt đần P1 (hình 2).K∆lmax (0.25 đ 0.25 đ 0.     Các lực tác dụng lên M1 là: Trọng lực P1 .25ñieå ) m   A  2cm.25 đ 0.K∆l => Nmin = m1g . m 0.25ñieå ) m  0.025m 40 K 2) Phương trình chuyển động của M2 có dạng K 40 Trong đó:   x  A sin(t  )   20(rad / s).25 điểm) Vì lo xo đang giãn.l o P2  Foñh  O m2g 0. 2 Thay A.  ? vào phương trình (1) được phương trình chuyển động của M2 là:   x  2sin  20t   (cm) (0.25ñieå ) m  0.

thanh treo OB có góc lệch α so với phương thẳng đứng. 25 Chu kì dao động: Bai 47:a) CM vật DĐĐH + Chọn trục toạ độ như hình vẽ.50 đ k g 40 10     440( rad / s ) m l 0. l 2l 2 . Biểu thức cơ năng cơ năng toàn phần của hệ: E  Ed  Et1  Et 2  Chọn gốc thế năng tại VTCB: mv 2 kx 2   mgh 2 2 (7) Et  Et 2  mgh  mgl (1  cos  )  mgl x mg 2 nên Et 2  x .50 đ + Khi vật ở VTCB lò xo L1 dãn l1 lò xo L2 dãn l2 Khi đó vật để L1 dãn l = 2cm . T 2 2   0.1.1 0.400 = 40N/m.50 đ a0 = -Aω2coφ = . A 2.3s  440  (12) 0. 2 (8) 0. Vậy:   (11) 0.50 đ Từ (2): chọn    ( rad ) 3 2) Hệ dao động điều hòa .400 2 3  (6) 0. a 400 1  Từ (3): cos   0 2      . quả cầu có toạ độ x và vận tốc v. L2khi nén k dãn thì l chính là độ biến dạng tổng cộng của vật ở VTCB.00 điểm) Tại thời điểm t.Ta lại có: k = mω2 = 0.50 đ Do   Cơ năng toàn phần của hệ: mv 2 kx 2 mg 2   x  co n s t (9) 2 2 2l Lấy đạo hàm bậc nhất của cơ năng E theo thời gian: mg  Et  '  mvv ' kxx ' x '  0 l k g Vì v = x’.50 đ (10) Vậy quả cầu dao động điều hoà với tần số góc:   .Chu kỳ: (2.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP (5) 0. v’ = x’’ nên : x ''    x  0 hay x " +  2 x = 0 m l  E  Et1  Et 2  Ed  k g  m l 0. l = l1 + l2 = 20 (cm) (1)        F01 A F02  B x 0 x G + + Tổng hợp lực bằng 0 : Hay P  N  F01  F02  0  F01  F02  0 + K1l1 .k2l2 = 0 (2) .4m/s2 = -400cm/s2.

(.0.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP + Khi vật có li độ x> 0 độ dãn của L1là (l1+ x) cm.4 (N) F2 = 40.6 (N) ( F1 .01 (m) = 1 (cm) 150 2) Chứng minh vật dđđh + Khi vật có li độ x thì lò xo dãn l0+ x Kéo vật xuống dưới VTCB 4cm rồi thả nhẹ để vật dao động .4.100.05. B lần lượt là F1 = 60. tại t = vật ở biên độ x = .(k1+ k2) x = mx'' Vậy x = Asin (t + ) (cm)  vật DĐĐH  k  k2 k1  k 2 .012) 2  0.1 (s) thì x = 12 sin (10.10 3. L2 là (l2 .04 = 2.1 x2  (Rad/s) + Biên độ dao động A = l2 (vì A = Giải (1).72 (J) 2 2 Tại vị trí này lò xo l1 bị nén 1 đoạn A .x) Tổng hợp lực Hay  x'' = P  N  F1  F2  m a      .10  50. (2) l1 + l2 = 20 02  x  l 2 ) 2 l1= 8cm 60l1 + 400l2 = 0 t = 0 -> x0 = Asin  = A v0= Acos = 0 l2= 12cm -> A = 12cm  =  2 Vậy PTDĐ của vật x = 12 sin (10t + Năng lượng  2 ) (cm).0.8 = 4 (cm). Lò xo L2 bị giãn một đoạn 2A = 24 (cm) + Lực tác dụng của lò xo L1 và L2 lên A.x với 2 =  1 m m b)  = k 1 k 2  m 60  40  10 0. lò xo bị dãn 1 đoạn l0 Phương trình lực : mg. Chu kì dao động T = 2 2   0.1 + ) = -12 (cm) Vì vậy.24 = 0. F2   Bai 48: Lời giải 1) Độ biến dạng của lò xo tại VTCB + Chọn trục ox như hình vẽ ở VTCB phần vật bị nhúng chìm trong chất lỏng có chiều cao h0. F2 cùng chiều dương)    T   0.kl0= 0  l0 =  l0= mg  F0 A k (1) Với F0A = Sh0Dg 0.10 4.2 (s)  10 E= c) Vẽ và tính cường độ các lực + Khi t = 1 1 KA 2  .k1 (l1+ x) + k2(l2 .0.0.l1 = 12 .x) = mx''  .A 2 2 2 F1 .F0A .10 = 0.

4  2  2 = 0.2  5 cm 200 3 = 5sin 32  -40 2 = 10 2 .10  150  3.130 PTDĐ là x = 5sin (10 2 t + 2.SDgx – kx  F = .2klo = 0    P + (1)  + Tại li độ x.k(l0 + x) = mg .2k(l0 + x) = F (2) Từ (1) (2) F = -2kx   Theo định luật II Niutơn : F = ma = mx'' x''=  x = +3cm > 0 v = .x với 2 = m  x = Asin (t + ) vậy vật dao động điều hoà + Chu kì dao động T = 2 m 0.4 2 m/s = . Cơ năng E Coi vật dao động vật được gắn vào lò xo có độ cứng k' = SDg+ K = 200 N/m 1 ' 2 1 k A  . + Khi vật ở li độ x thì x là độ biến dạng của mỗi lò xo.(0.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP h  xmax= 4(cm) <  luôn có F A tác dụng vào vật khi nó dao động 2 F  P  F  A  F dh F = mg .0.10 .16 (J) 2 2 Bai 49: 1.5.5) (cm) 2.cos   2.200.40 2 = 10 2 Acos . Lực mà hệ số lò xo tác dụng vào vật Cả 2 lò xo coi như một lò xo độ cứng K = 2k = 50 N/m . + Lực đàn hồi ở hai lò xo bằng nhau (VT 2 lò xo cùng độ cứng và chiều 1 dài và bằng lực đàn hồi tổng cộng) 2 F = 2F0  -Kx = -2kx  K = 2k Biên độ dao động A = 0.8    143.S(h0+ x) Dg . cos < 0 Biên độ A = Ta có hệ 40 2.kl0.04 (cm)  Cơ năng: E = k k F0 m F0 •O + Tại VTCB: P + 2 P = 0 Hay mg .103.5 Rad  sin = 0. 2 lò xo cùng dãn l = x + l0 Hợp lực: P + 2 F dh  F mg .(SDg + k)x  x'' = 2.40 2 (cm/s) 2k x  x = Asin (t + ) m Vậy vật DĐĐH + PTDĐ: Tại t = 0 Ta có hệ 3 = A sin .6 cos  = -0.(SDg + k)x SDg  K Theo định luật 2 N: F = ma = mx''  mx'' = .04) 2  0. sin > 0 .28 (s) 4 SDg  K 50.Chọn trục 0x thẳng đứng hướng xuống gốc 0 tại VTCB + Khi vật ở VTCB lò xo không bị biến dạng.Sh0Dg.

026 - mg 0.05 + 0.25 m/s <0 => k > 153. sin >0 = Rađ 4 -25 = 25Acos. Tại VTCB kl = mg  kl = 0. cos<0 A = 2 cm 3 Vậy phương trình điều hoà là x = 2 sin( 25t  ) (cm) 4 1 2 1 2 kx  mv  25.4 x = 1cm > 0 Tại t = 0 v = -25cm/s < 0 3 1 = Asin . lực đàn hồi đạt cực đại: Fđhmax = K (A + l0) = 50(0.25.10-2 .0.6 cm  x = 2.8 N/m Tại t = 0 Cơ năng toàn phần E = Ta có phương trình: 1 4 1 k(0.TÀI LIỆU ÔN THI HSG LÍ 12 CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ -THAY TRƯỜNG -TD -VP l0 = Khi vật ở vị trí thấp nhất. lò xo dãn 2.10 = 4  l = (mét) k Tại thời điểm t = 0.026 m/s > 0 v = -0.6.05) = 5 (N) 4 Bai 50: a.0262.10 3 (J) 2 2 .6 .0.4.4.05 m = 5 (cm) K 50 4 ( mét) k Chiều dương 0x hướng xuống  x >0 x = 0.10   0.25) 2  25.67 (N/m) loại k 250 Vậy k = 250 N/m   =   25 (Rad/s) m 0.233k + 16 = 0  k = 250 (N/m) TM k = 94.) 2  0.025 k  0.k2 .026  ) 2  .(0. kéo m xuống dưới VTCB.l = 0.10  3 2 k 2 4  k(2.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->