P. 1
Chuyen de Hidrocacbon Vip

Chuyen de Hidrocacbon Vip

|Views: 54|Likes:
Được xuất bản bởitapdoanpl

More info:

Published by: tapdoanpl on Aug 22, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/27/2012

pdf

text

original

Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon

Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn

CHUYÊN ĐỀ HIDROCACBON
  
Có nhiều cách phân loại bài tập hidrocacbon như: dựa vào độ bất bảo hoà có
hiddrocacbon no, không no, thơm hoặc Thiết lập CTPT,thành phần % hổn hợp… trong
chuyên đề này chúng tôi phân loại dực vào tính chất hoá học điển hình của
Hidrocacbon.
I. Giải bài toán về phản ứng đốt cháy hiđrocacbon
I.1 Kiến thức cần nắm:
Tìm CTPT không cần qua CT đơn giản nhất ( khi biết M, m, hoặc biết một trong
các chỉ số nguyên tố).

12
12
% % 100
C H
x y M
m m m
x y M
C H
· ·
· ·


x, y.
C
x
Hy + (x+
4
y
)O
2


x CO
2
+
2
y
H
2
O
C
n
H
2n+2-2k

+

O H k n nCO O
k n
to
2 2 2
) 1 (
2
1 3
− + + ÷→ ÷
− +
Nếu
2 2
CO O H
n n > ⇒
A là ankan và A CO O H
n n n · −
2 2
Nếu
2 2
CO O H
n n ·


A là anken (hay xicloankan)
Nếu
2 2
CO O H
n n < ⇒
A là ankin, ankadien hoặc aren. Nếu A có C là mạch hở


A là ankin hay ankadien, lúc đó A O H CO
n n n · −
2
2
Đốt cháy một hidrocacbon hay hỗn hợp hidrocacbon bất kì, ta luôn có:

2 2 2
1
2
pu
O CO H O
n n n · +
Lập công thức đơn giản nhất từ đó lập CTPT,
Tính m
C
, m
H,
hoặc %C, %H
Tính tỉ lệ x:y =
% %
:
12 1 12 1
C H
m m C H
· ·


Công thức nguyên :(C
x
H
y
)
n
dùng M hoặc m biện luận để tìm CTPT
MỘT SỐ LƯU Ý:
• Nếu hợp chất hữu cơ đốt bởi CuO, sau phản ứng, khối lượng bình dựng
CuO giảm ag thì đó chính là khối lượng Oxi phản ứng.
• Nếu hợp chất hữu cơ đốt thu được CO
2
, H
2
O, Na
2
CO
3
thì thành phần nhất
thiết phải có C, H, Na ngoài ra có thể có Oxi.
m
c(trong hợp chất hữu cơ)
=
2 2 3
( ) CO C Na CO
m m +
• Nếu hợp chất hữu cơ đốt thu được CO
2
, H
2
O, HCl thì thành phần nhất
thiết phải C, H, Cl, ngoài ra có thể có Oxi.
m
c(trong hợp chất hữu cơ)
=
2
( ) ( ) H H O H HCl
m m +
Khi cho hỗn hợp CO
2
, H
2
O vào bình Ca(OH)
2
hoặc Ba(OH)
2
thì :
Nhóm SVTH: Nhóm 3 1 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn
m ∆
bình tăng
=
2 2
CO H O
m m +
m ∆
dung dịch tăng
=
2 2
CO H O
m m m + − ↓
m ∆
dung dịch giảm
=
2 2
( )
CO H O
m m m ↓ − +
I.2 Bài tập áp dụng:
1. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu
được số mol CO
2
bằng số mol nước. Tính thành phần phần trăm về số mol của X
và Y trong hỗn hợp M
giải

O H n nCO H C
O
n n 2 2 2 2
) 1 (
2
+ + ÷→ ÷
+
a

na

(n+1)a

O H m mCO H C
O
m m 2 2 2 2
) 1 (
2
− + ÷→ ÷

b

mb

(m-1)b
Theo đề:
% 50 %
) ( ) ( ) (
) 1 ( ) 1 (
2 2
· · ⇒ · ⇒
− + + · + ⇔
− + + · + ⇒ ·
ankin ankan
O H CO
n n b a
b a mb na mb na
b m a n mb na n n
2. Đốt cháy hòan toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan,
propan bằng oxi không khí ( trong không khí, Oxi chiếm 20% thể tích), thu được
7,84 lít khí CO
2
(đktc), và 9,9g nước.Thể tích không khí nhỏ nhất cần dùng để
đốt cháy hoàn tòan lượng khí thiên nhiên trên là bao nhiêu?
giải
Khi đốt cháy 1hidrocacbon bất kì ta luôn có:

l V
mol n n n
kk
O H CO pu O
t
70
20
100
). 4 , 22 . 625 , 0 (
625 , 0 55 , 0 .
2
1
35 , 0 5 , 0
2 2
· · ⇒
· + · + ·
3. Đốt cháy một ankin A thu được 5,4g nước vá cho sản phẩm cháy qua
dung dịch Ca(OH)
2
dư, dung dịch có khối lượng giảm so với dung dịch nước vôi
trong ban đầu là 19,8g. Xác định CTPT của A.
giải:
Ta có:
mol n
O H
3 , 0
18
5 , 5
2
· ·
gọi
amol n n amol n
CO CaCO CO
· · ⇒ ·
2 3 2
khối lượng dung dịch giảm:

45 , 0
8 , 19 ) 4 , 5 44 ( 100
8 , 19 ) (
2 2 3
· ⇒
· + −
· + −
a
a a
m m m
O H CO CaCO



O H n nCO H C
O
n n 2 2 2 2
) 1 (
2
− + ÷→ ÷

Nhóm SVTH: Nhóm 3 2 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn
0,45 0,3
0,3n = 0,45(n-1)
4 3
3 H C n ⇒ · ⇒
Bài tập tự rèn luyện :
1. Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy
hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch H
2
SO
4
đặc, thu
được hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với hiđro bằng 19. Công thức phân tử của X là (cho H
= 1, C = 12, O = 16)
2. Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình
chứa 1,4 lít dung dịch Br
2
0,5M. Sau khi phản ứng hòan toàn, số mol Br
2
giảm đi một
nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7 gam. Xác định Công thức phân tử của 2
hiđrocacbon là (cho H = 1, C = 12)
3. Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng
phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ
hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)
2
(dư), thu được số gam kết tủa là (cho H = 1, C = 12,
O = 16, Ca = 40)
4. Ñoát chaùy hoaøn toaøn 1,12 lít moät anken X (ñktc) thu
ñöôïc 5,60 lít khí CO
2
(ñktc). CTPT X laø:
A. C
3
H
6
B.C
4
H
8
C. C
4
H
10
D. C
5
H
10
5. Ñoát chaùy hoaøn toaøn moät theå tích hoãn hôïp goàm
anken X vaø hidrocacbon Y thu ñöôïc 5,56 lít khí CO
2
( ñktc) vaø 5,40
g nöôùc. Y thuoäc loaïi hiñrocacbon coù coâng thöùc phaân töû
daïng.
A.C
n
H
2n
B.C
n
H
2n-2
C. C
n
H
2n+2
D. C
n
H
2n
6. Ñoát chaùy hoaøn toaøn 1,3g ankin X thu ñöôïc 2,24 lít khí
CO
2
(ñktc) . Coâng thöùc phaân töû cuûa X laø :
A. C
2
H
2
B. C
3
H
4
C.C
4
H
6
D. C
5
H
8
7. Ñoát chaùy hoaøn toaøn 5,4g ankañien X thu ñöôïc 8,96 lít khí
CO
2
( ñktc) . Coâng thöùc phaân töû cuûa X laø
A. C
4
H
4
B. C
4
H
8
C.C
4
H
6
D. C
4
H
10
8. Ñoát chaùy hoaøn toaøn hoãn hôïp khí goàm ankin X vaø
hidrocacbon Y maïch hôû coù cuøng soá nguyeân töû C, thu ñöôïc
saûn phaåm chaùy coù theå tích hôi nöôùc baèng theå tích khí CO
2
(caùc theå tích ño ôû cuøng ñieàu kieän). Y thuoäc loaïi:
Nhóm SVTH: Nhóm 3 3 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn
A.ankin B. anken C. xicloankan D. ankan
9. Ñoát chaùy 1 soá mol nhö nhau cuûa 3 hidroâcacbon A, B, C
thu ñöôïc löôïng CO
2
nhö nhau, coøn tæ leä soá mol CO
2
vaø H
2
O
ñoái vôùi A, B, C laàn löôït laø 0,5: 1:1,5. CTPT cuûa A, B, C
A. CH
4
, C
2
H
6
, C
3
H
8
B. C
2
H
4
, C
3
H
6
, C
4
H
8
C. C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
6
D. C
2
H
6
, C
2
H
4
, C
2
H
2
10. Ñoát chaùy hết 2,24 lít ankan X (ñktc), daãn toàn bộ saûn
phaåm chaùy vaøo dd nöôùc voâi trong dö thaáy coù 40g↓. CTPT X
A. C
2
H
6
B. C
4
H
10
C. C
3
H
6
D. C
3
H
8
11. Ñoát chaùy hoaøn toaøn 0,15 mol hoãn hôïp 2 ankan thu
ñöôïc 9,45g H
2
O. Cho saûn phaåm chaùy qua bình ñöïng Ca(OH)
2

thì khoái löôïng keát tuûa thu ñöôïc laø bao nhieâu ?
A.37,5g B. 52,5g C. 15g D.42,5g
12. Ñoát chaùy hoaøn toaøn 0,15 mol hoãn hôïp 2 ankan thu
ñöôïc 9,45g H
2
O. Cho saûn phaåm chaùy qua bình ñöïng Ca(OH)
2

thì khoái löôïng keát tuûa thu ñöôïc laø bao nhieâu ?
A.37,5g B. 52,5g C. 15g
D.42
II. Bài tập về phản ứng thế halogen của Hidrocacbon
II.1. Cơ sở lí thuyết:

{
2 2
2
as
n n
C H
X
+
÷÷→

2 1
2
........
n n
n n
C H X
C H X
+
¹
¹
¹ ¹
' )
¹ ¹
¹
¹
2
2 2 n n
HX
X
C H
+
¹
¹
'
¹
¹
Xét phương trình phản ứng:
Nhận xét:
- Nếu phản ứng xảy ra theo tỉ lệ 1:1 (x=1) trong phân tử ankan có bao nhiêu
vị trí cacbon khác nhau còn hiđro sẽ cho ta bấy nhiêu dẫn xuất monohalogen. Khi đó sản
phẩm chính ưu tiên thế vào cacbon bậc cao.
- Nếu cho khí Y qua dd NaOH dư mà vẫn có khí thoát ra trong hh Y có
ankan còn dư.
Nhóm SVTH: Nhóm 3 4 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
Hỗn hợ p A
Dẫn xuất
Hh khí Y


xHCl
C H
n
2 n + 2
+
xCl
2
C H
n 2 n + 2
+
Cl
- x
a s
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn
- Nếu dd trong NaOH sau phản ứng có tính oxi hóa trong hh Y có khí clo
dư.
Vì:
2NaOH + Cl
2
NaClO + NaCl + H
2
O
và NaClO sinh ra có tính oxi hóa mạnh.
- Sản phẩm thế (dẫn xuất) thường ở dạng lỏng và ở đktc. Trong trường hợp tạo ra
hai sản phẩm thế monohalogen và đihalogen thì nên viết hai phương trình độc lập xuất
phát từ ankan và Cl
2
lấy số mol mỗi sản phẩm làm ẩn số và lập hai phương trình toán
học.
- Ngoài ankan, còn có phương trình phản ứng:

CH
2
=CH-CH
3
+ Cl
2
CH
2
=CH-CH
2
Cl + HCl

Ví dụ:
Trộn 6g C
2
H
6
và 14,2lit (đktc)Cl
2
có chiếu sáng thu được sản phẩm thế mono và
điclo. Cho hỗn hợp khí đi qua dd NaOH dư thì còn lại 22,4 lit khí duy nhất thoát ra (ở
đktc). Dung dịch trong NaOH có khả năng oxi hóa 200ml dd FeSO
4
0,5M. Phần trăm số
mol mỗi sản thế là bao nhiêu? Biết các pư xảy ra hoàn toàn.
Giải:
( )
2 6
6
0, 2
30
C H bd
n mol · ·

Gọi a, b lần lược là số mol của 2 sp thế mono và điclo:

C
2
H
6 + Cl
2
C
2
H
5
Cl
HCl
+
a s
a a a a


C
2
H
6 + 2Cl
2
C
2
H
4
Cl
2
2HCl
+
b 2b b 2b
Vì sau khi qua dd NaOH dư thu được một khí duy nhất là C
2
H
6
(dư)=0,1mol


ddNaOH
2( ) 2 6
2 6( )
( 2 )
(0, 2 2 ) (0,1 )
(0, 2 )
du
du
HCl a b
Cl a b C H mol
C H a b
¹ +
¹
− − ÷÷÷÷→
'
¹
− −
¹

Nhóm SVTH: Nhóm 3 5 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
500
0
C
( )
2
14, 2
0, 2
22, 4
Cl bd
n mol · ·
Hỗn hộp khí sau pư:
HCl NaOH NaCl H
2
O
Cl
2 2NaOH NaCl NaClO H
2
O
+ +
+ + +
2 6
0, 2 0,1 0,1
C H
n a b a b · − − · ⇒ + ·
(1)

Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn
Trong 2 muối thì chỉ có NaClO có tính oxi hóa mạnh, và oxi hóa Fe
2+
thành Fe
3+

từ (1) và (2) suy ra
Phần trăm số mol sản phẩm thế là: C
2
H
5
Cl = C
2
H
4
Cl
2
= 50%
II.2 Một số bài tập:
Bài 1: HC mạch hở X chỉ chứa lk δ và có hai nguyên tử C bậc ba trong một phân tử.
Đốt chấy hoàn toàn một thể tích X sinh ra 6 thể tích CO
2
(cùng điều kiện nhiệt độ, áp
suất). Khi cho X tác dụng với Clo (tỉ lệ 1:1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là:
A. 3
B. 4
C. 2
D. 5
(tuyển sinh ĐH khối B-08)
Hướng dẫn giải:
HC mạch hở X chỉ chứa lk δ

X là ankan

2 2 2
2
CO H C
O
n n
÷→ ÷
+
V 6V
14 6
: 6 H C X n ⇒ · ⇒
có hai nguyên tử C bậc ba trong một phân tử

CTCT của X là:
CH
3
CH(CH
3
)CH(CH
3
)CH
3
dựa vào CTCT X

X tác dụng với Clo (tỉ lệ 1:1) số dẫn xuất monoclo là 2

đán án C
Bài 2: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ
khối hơi đối với hidro là 75,5. Tên ankan đó là:
A. 3,3-đimetylhexan
B. 2,2-đimetylpropan
C. Isopentan
D. 2,2,,3-trimetylpentan
(tuyển sinh ĐH khối B-07)
Nhóm SVTH: Nhóm 3 6 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
FeSO
4
NaOH
Fe(OH)
2
Na
2
SO
4
2Fe(OH)
2
NaClO
2Fe(OH)
3
NaCl
+ +
+ + +
H
2
O
2 2 4
( )
1
0, 05 0, 2 2
2
Cl NaClO Fe OH FeSO
n n n n a b · · · · · − −
(2)
{
0,05
0,05
a mol
b mol
·
·
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn
Hướng dẫn giải:

HBr Br H C Br H C
n n n n
+ → +
+ + 1 2 2 2 2
Ta có:
151 2 . 5 , 75
1 2
· ·
+
Br H C
n n
M

12 5
5
151 81 14
H C n
n
⇒ · ⇔
· + ⇔
÷→ ÷
2
1 2 5
Br
H C một dẫn xuất monobrom duy nhất

CTCT của ankan là: C(CH
3
)
4
:2,2-đimetylpropan

đán án B.
Bài 3: Một ankan phản ứng với clo theo tỉ lệ 1:2 thu được sản phẩm chứa 83,53% clo về
khối lượng. CTPT của ankan đó là:
A. mêtan
B. êtan
C. propan
D. butan
Hướng dẫn giải:

1:2
2 2 2 2 2
2 2
n n n n
C H Cl C H Cl HCl
+
+ ÷ ÷→ +
Ta có:
% 53 , 83 % 100 .
71 14
5 , 35 . 2
% ·
+
·
n
Cl
1 · ⇔ n

ankan X là mêtan

đán án A
Bài 4: Cho 19,5g benzen tác dụng với 48g brom lỏng, có bột Fe làm xúc tác, thu dược
27,475g brombenzen. Hiệu suất của phản ứng trên là?
A. 40%
B. 50%
C. 60%
D. 70%
Hướng dẫn giải:

mol n
mol n
Br
H C
3 , 0
25 , 0
2
6 6
·
·

mol n
Br H C
175 , 0
157
475 , 27
6 6
· ·
Dựa vào tỉ lệ số mol ta tính hiệu suất theo benzen

r H Br H C Br H C
t Fe
B + ÷ ÷ → ÷ +
6 6
,
2 6 6
0
0,25 0,3 0,175 (mol)
Theo PTPƯ ta có:

% 70 % 100 .
25 , 0
175 , 0
% · · H


đáp án D
Nhóm SVTH: Nhóm 3 7 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn
Bài 5: Chất A có CTPT C
7
H
8
. Cho A tác dụng với Ag
2
O/NH
3
thu được kết tủa B. M
B
>
M
A
là 214đvC. Số đồng phân thỏa mãn điều kiện trên là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Hướng dẫn giải:
Gọi x là số H bị thay thể bởi Ag.
O xH Ag H C O xAg H C
x x
NH
2 8 7 2 8 7
2 2
3
+ ↓ ÷ ÷ → ÷ +

+
Ta có: M
B
- M
A
= 214


(92-x+108x)-92=214


x=2
CTCT có thể có là:
CHC-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CCH
CHC-C(CH
3
)
2
-CCH
CHC-CH
2
-CH(CH
3
)-CCH

đáp án B
Bài tập tham khảo
Bài 1: Nitro hóa benzen thu dược 2 chất X, Y kém nhau một nhóm –NO
2
. Đốt cháy hoàn
toàn 19,4g hh X, Y thu được CO
2
, H
2
O và 2.24l khí N
2
(đkc). Tìm CTCT của X, Y?
Bài 2: A là một HC mạch hở. Đốt cháy A thu được tỉ số mol CO
2
gấp đôi số mol nước.
Mặt khác lấy 0,05mol A phản ứng vừa hết với đ agNO
3
/NH
3
thu được 7,5g kết tủa. tìm
CTCT của A
Bài 3: Cho m(g) HC A thuộc dãy đồng đẳng của mêtan tác dụng với Clo có chiếu sáng,
chỉ thu được một dẫn xuất clo duy nhất B với khối lượng 8,52g. Để trung hòa hết khí
HCl sinh ra, cần 80ml đ KOH 1M. Tìm CTPT của A, B. Viết CTCT của các đồng phân
A và gọi tên chúng.
III phản ứng cộng
III.1 Cơ sở lí thuyết:

2 2 2 2 2 2 + − +
→ +
n n k n n
H C kH H C

k k n n k n n
Br H C kBr H C
2 2 2 2 2 2 2 2 − + − +
→ +
Thông thường các bài toán về phản ứng cộng thường dẫn hổn hợp của anken đồng đẳng phản
ứng với Br
2
, H
2
sau phản ứng khối lượng bình tăng lên agam, hoặc % của brom trong hợp chất
là x% xác định công thức của hidrocacbon đó.
Với những dạng này ta cần xác định
_
n của hidrocacbon rồi từ đó suy ra CTPT của HC
III.2 Bài tập áp dụng
Bái. 1,792 lít hổn hợp (X) gồm 2 anken liên tiếp (đo ở 0
0
C, 2.5atm) cho qua nước brom
dư thì khối lượng bình nước brom tăng 7gam.
Nhóm SVTH: Nhóm 3 8 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn
a. xác định CTPT của 2 anken
b. đốt cháy hoàn toàn hổn hợp X rồi cho sản phẩm cháy vào 500ml dung dịch NaOH 1,8M thì
thu được bao nhiêu gam muối khan.
Giải:
mol
RT
PV
n
hhX
2 , 0
273 . 082 , 0
792 , 1 . 5 , 2
· · ·
a. Đặt CTPT trung bình của 2 anken là
n n
H C
2
Ta có phản ứng:
2
2
2
2
Br H C Br H C
n n n n
→ +
m
hhX
= độ tăng khối lượng bình nước brom =7g

5 , 2 35
2 , 0
7
14 ) (
2
· ⇒ · · · · n
n
m
n M
hhX
hhX
H C
n n
2 anken là liên tiếp nhau suy ra CTPT của 2 anken là:
6 3 4 2
H vàC H C
b. phương trình phản ứng cháy: O H n CO n O
n
H C
t
n n
2 2
0
2
2
)
2
3
( + ÷→ ÷ +
0,2mol 0,2
n
mol
n(CO
2
)=0,2
n
= 0,2.2,5=0,5 mol
n(NaOH) = 0,5.1,8 = 0,9 mol
nhận thấy tỉ lệ: 1<
2
5 , 0
9 , 0
2
< ·
CO
NaOH
n
n
nên phản ứng tạo thành muối trung hòa và muối axit
O H CO Na NaOH CO
2 3 2 2
2 + → +
x 2x x
O H CO Na NaOH CO
2 3 2 2
2 + → +
y y y
ta có: n(CO
2
) = x + y =0,5
n(NaOH) = 2x + y = 0,9 Giải phương trình suy ra x = 0,4mol ; y = 0,1mol
vậy khố lượng muối thu được là m
muối
=
g y x m m
NaHCO CO Na
8 , 50 84 106
3 3 2
· + · +
Lưu ý: nếu xảy ra phản ứng của anken với dung dịch Br
2
. khối lượng bình chứa dịch Br
2
tăng là
khối lượng của anken.
Bài 2: cho 12,6 gam hổn hợp 2 anken đổng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung
dịch Br
2
thu được 44,6 g hỗn hợp sản phẩm. xác định công thức phân tử của 2 anken.
Giải :
Đặt CTPT trung bình của anken là
n n
H C
2
Pt phản ứng:
2
2
2
2
Br H C Br H C
n n n n
→ +
x x
Theo ĐLBTKL ta có m
anken
+ m
brom
= m
sản phẩm
mol n g m m m
r
Br anken sp Br
2 , 0
160
32
32 6 , 12 6 , 44
2
· · ⇒ · − · − · ⇒

mol n n
Br anken
2 , 0
2
· ·

5 , 4 63 14 63
2 , 0
6 , 12
· ⇒ · ⇒ · · n n M anken
Nhóm SVTH: Nhóm 3 9 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn
Vậy CTPT của hai anken là: C
4
H
8
và C
5
H
10
Bàiả: Dẫn hỗn hợp X gồm etilen và axetilen qua dung dịch brom dư khối lượng bình
brom tăng 1,34g. Còn khi cho tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được 7,2g
kết tủa. Thành phần phần trăm thể tích của etilen và axetilen lần lượt là :
A. 50% ; 50% B. 35,5% ; 64,5% C. 40% ; 60% D. 25% ; 75%
Giải:
Phương trình phản ứng:

2 4 2 2 4 2
Br H C Br H C → +
x x

4 2 2 2 2 2
2 Br H C Br H C → + +
y y

3 4 3 3
2 2 2 NO NH CAg AgC NH AgNO CH HC + ≡ → + + ≡
y y
Gọi x, y (mol) lần lượt là số mol của etylen và axetylen
khối lượng bình brom tăng 1,34g là khối lượng của hổn hợp X


28x + 26y = 1,34
mol y 03 , 0
24 2 . 108
2 , 7
·
+
·

· ⇒ x
0,02mol
ở cùng điều kiện về hiệt độ và áp suất thì tỉ lệ về số mol bằng tỉ lệ về thể tích
%V(C
2
H
4
) =
% 40 100 .
05 , 0
02 , 0
·
%V(C
2
H
2
) =
% 60 100 .
05 , 0
03 , 0
·
Bài 4. A là 1 HC mạch hở , chất khí ở điều kiện thường .4,48 lít khí A ở đktc tác dụng
vừa đủ với 0,4 mol Brom tạo ra sản phầm B chứa 85,562% brom về khối lượng. Công
thức phân tử của A là:
a. C
2
H
6
b. C
3
H
4
c. C
4
H
6
d. C
6
H
6
Giải:
n
mol
A
2 , 0 ·
đặt CTPT trung bình của HC là
k n n
H C
2 2 2 − +
pt phản ứng:
k k n n k n n
Br H C kBr H C
2 2 2 2 2 2 2 2 − + − +
→ +

Nhóm SVTH: Nhóm 3 10 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn
0,2 0,2k
2 · ⇒ k
Ta lại có
4 562 , 85 100 .
2 . 160 2 . 2 2 14
2 . 160
% · ⇒ ·
+ − +
· n
n
Br
chọn đáp án C
Bài 5. Cho 10,2g hỗ n hợ p khí A gồ m CH
4
và anken đồ ng đẳ ng liên tiế p đi qua dd nướ c
brom dư, thấ y khố i lượ ng bì nh tăng 7g, đồ ng thờ i thể tí ch hỗ n hợ p giả m đi mộ t
nử a.Công thứ c phân tử cá c anken là :
A. C
2
H
4
, C
3
H
6
B. C
3
H
6
, C
4
H
10
C.C
4
H
8
,C
5
H
10
D. C
5
H
10
, C
6
H
12
Giải:
Đặt CTPT trung bình của anken là:
n n
H C
2
gọi x, y(mol) lần lượt à số mol của CH
4
và anken
Phương trình phản ứng:
2
2
2
2
Br H C Br H C
n n n n
→ +
y y
ta có 16x + 14n y = 10,2 (1)
khi hổn hợp khí qua Br
2
thì thể tích giảm một nửa
y x · ⇒
(2)
khối lượng bình brom tăng 7g là khối lượng của hổn hợp anken
n
y
M 14
7
· ·
(3)
từ (3) và (1) 5 . 2 2 , 0 , 5 , 0 · ⇒ · · · ⇒ n y x y n
Vậy chon đáp án A
Bài tập tham khảo
1. Cho 2,24 lít anken X (ñktc) taùc duïng vôùi dd brom thu ñöôïc
saûn phaåm coù khoái löôïng lôùn hôn khoái löôïng anken laø
A. 0,8 g B. 10,0g C. 12,0 g D. 16,0g
2. Anken X taùc duïng vôùi nöôùc (xuùc taùc axit) tạo ra hoãn hôïp 2
ancol ñoàng phaân cuûa nhau.
d
/N
2
= 2,00. Teân của X laø
A. iso-penten B. but-1-en C. but-2-en
D. pent-1en
Nhóm SVTH: Nhóm 3 11 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn
3. Anken Y taùc duïng vôùi dd brom taïo thaønh daãn suaát ñibrom
trong ñoù % khoái löôïng C baèng 17,82 %. CTPT Y laø:
A. C
3
H
6
B.C
4
H
8
C. C
4
H
10
D. C
5
H
10
4, Cho 14g hỗ n hợ p 2 anken là đồ ng đẳ ng liên tiế p đi qua dung dị ch nướ c Br
2
thấ y là m
mấ t mà u vừ a đủ dd chứ a 64g Br
2
.Công thứ c phân tử củ a cá c anken là :
A. C
2
H
4
, C
3
H
6
B. C
3
H
8
, C
4
H
10
C. C
4
H
10
, C
5
H
12
D.
C
5
H
10
, C
6
H
12
5. Cho 4,48 lít hổn hợp X (đktc) gồm hai hidrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa
1,4 lít dung dịch Br
2
0,5 M. sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol Br
2
giảm đi một nữa
và khối lưọng bình tăng thêm 6,7gam. Xác định công thức phân tử của hai hidrocacbon
đó.
6. Một hiđrocacbon cộng hợp với HCl theo tỉ lệ 1:1 tạo ra sản phẩm có thành phần khối
lượng Clo là 45,223%. Xác định CTPT X
IV.sử dụng các giá trị trung bình để giải nhanh các bài tập về
Hidrocacbon
IV.1/ cơ sở lý thuyết:
Nếu có một hỗn hợp nhiều chất cùng tác dụng với một chất khác (mà các PTPƯ
cùng loại, cùng hiệu suất, sản phẩm phản ứng tương tụ nhau) ta có thể thay hỗn hợp này
bằng một chất tương đương.
Giả sử hỗn hợp gồm các chấtA, B, C,…( chứa C, H, O), có thể thay bàng chất tương
đương
x y z
C H O
: M với:
-Khối lượng phân tử (nguyên tử) trung bình:

...
...
hh A A B B K K
hh A B K
m n M n M n M
M
n n n n
+ + +
· ·
+ + +
(n
A
, n
B
, … n
K
có thể là số mol, thể tích hay % số mol,…)
Luôn có M
A
< M <M
K
- Số nguyên tử C trung bình:

1 2
...
...
A B K K
A B K
n x n x n x
x
n n n
+ + +
·
+ + +
(với x
1
<
x
< x
K
)
(x
1,
x
2
, x
3
,… là số nguyên tử C của A, B, C,…)
- Số nguyên tử H trung bình :
Nhóm SVTH: Nhóm 3 12 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn
1 2
...
...
A B K K
A B K
n y n y n y
y
n n n
+ + +
·
+ + +
(với y
1
<
y
< y
K
)
(y
1,
y
2
, y
3
,… là số nguyên tử H của A, B, C,…)
Các giá trị trung bình khác như số nguyên tử O trung bình, số lien kết
π
trung bình,
số nhóm chức trung bình,… Cách thiết lập tương tự.
 Phạm vi áp dụng :
Dùng để giải nhanh các bài hoá học như : xác định công thức phân tử của chất hữu cơ
(có thể kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng hoặc có thể không kế tiếp), tính thể
tích hay % thể tích, số mol hay % số mol,… của các chất trong hỗn hợp.
IV.2. Bài tập áp dụng
Bài 1 : Cho 4,48l hỗn hợp X (đktc) gồm 2 HC mạch hở tác dung vùă đủ với 700 ml
dung dịch Br
2
0,5M. Sau khi toàn bộ lượng khí hấp thụ hết thì khối lượng bình tăng
thêm 5,3g. CTPT của hai HC là:
A. C
2
H
2
và C
2
H
4
B. C
2
H
2
và C
3
H
8
C. C
3
H
4
và C
4
H
8
D. C
2
H
2
và C
4
H
6
Bài giải :
n
X
= 0,2 mol

2
Br
n
= 0.35 mol
Gọi CT chung của 2 HC là
2 2 2 n n k
C H
+ −

2 2 2 n n k
C H
+ −
+
2
kBr →
2 2 2 2 n n k k
C H Br
+ −
1<k =
0, 35
0, 2
=1,175<2. Vậy hỗn hợp có một anken và một ankin có số nguyên tử C ≥2.
M =
5, 3
0, 2
= 26,5
⇒14 2 2.1,175 26, 5 n + − ·
2 n ⇒ ·
X là C
2
H
2
và C
2
H
4
. Vậy chon câu A
Bài 2:Hỗn hợp X gồm C
2
H
2
và C
2
H
6
, C
3
H
6
. đốt cháy hoàn toàn 24,8g hỗn hợp X thu
được 28,8g H
2
O. Mặt khác 0,5 mol hh này tác dụng với 500g dd Br
2
20% vừa đủ. Phần
trăm về thể tích mỗi khí trong hh là:
A. 50%, 30%,20% B. 30%, 50%, 20% C.50%, 25%, 25% D. 25%, 25%,
50%
Hướng dẫn giải:
Nhóm SVTH: Nhóm 3 13 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn
Hh X theo đề bài là một hh đồng nhất, tỉ lệ giữa các thành phần khí trong hh là không
đổi. Do đó, khối lương PTTB của hh M trung bình là một giá trị không đổi.
Giả sử có 1 mol hh X.
Gọi x, y, z lần lượt là số mol của 3 khí trong 1 mol hh X. Từ giả thuyết ta có hệ phương
trình :
1
0, 625
2 1, 25
0.5
24, 8( 3 3 )
26 30 42
1, 6
x y z
x z
x y z
M x y z
¹
¹
+ + ·
¹
¹
+ · ·
'
¹
+ + ¹
· + + ·
¹
¹
0, 5
0, 25
x mol
y z mol
· ¹
'
· ·
¹

2 2 2 6 3 6
% 50%, % % 25%
C H C H C H
V V V ⇒ · · ·

Đáp án C
Bài 3: (bài 8 trang 182-SGK 11NC)
HH A gồm hai chất kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của etilen. Cho 3.36l (đkc) hh khí
trên phản ứng hoà toàn với Br
2
/CCl
4
thì thấy khối lượng bình chứa nước brom tăng them
7,7g.
a) Hãy xác định CTPT của 2 anken đó.
b) Xác định thành phần % về thể tích của 2 hh A.
c) Viết CTCT của các ankenđồng phân có cùng CTPT với 2 anken đã cho.
Hướng dẫn giải:
a) Đặt A C
n
H
2n
(a mol) ; C
m
H
2m
(b mol)
CTPT trung bình của hh A
2 n n
C H
(c mol)
2 1 n n m n ≤ < < · +
3, 36
0,15
22, 4
c a b mol · + · ·
PTPƯ:
2 2 2 2 n n n n
C H Br C H Br + →
Theo đề:
14 .0,15 7, 7 n ·

3, 67
2 3, 76 1
n
n m n
⇒ ·
⇒ ≤ < < · +
Nhóm SVTH: Nhóm 3 14 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn
Chọn n = 3 và m = 4
Vậy CTPT của 2 anken là C
3
H
6
và C
4
H
8
.
b) ta có hệ:
0,15 0, 05
42 56 7, 7 0,1
a b a mol
a b b mol
+ · · ¹ ¹

' '
+ · ·
¹ ¹
3 6
4 8
0, 05
% .100% 33, 33%
0,15
% 66.67%
C H
C H
⇒ · ·
⇒ ·
c) C
3
H
6
: CH
3
CH=CH
2
C
4
H
8
: CH
2
=CHCH
2
CH
3
CH
3
CH=CHCH
3
CH
3
C(CH
3
)=CH
2
Bài 4 (bài 4.19 trang 31 SBT HH 11)
HH khí A chứa 2 HC kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Lấy 1,12l khí A đem đốt chấy
hoàn toàn. Sản phẩm cháy được dẫn qua bình (1) đựng H
2
SO
4
đặc, sau đó qua bình (2)
đựng NaOH dư. Sau thí nghiệm khối lượng bình (1) tăng 2,16g và bình (2) tăng 7,48g.
Xác định CTPT và % về thể tích của từng chất trong hh A.
Hướng dẫn giải:
Đặt CTPT của 2 HC kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng là: C
x
H
y
và C
x+1
H
y+2
Đặt CTPT chung của 2 HC là: y x
H C

với
) 2 ( ) 1 ( + > < + < < y y y và x x x
O H
y
CO x O
y
x H C
y x 2 2 2
2 4
+ →

,
_

¸
¸
+ +
nH
2
O + H
2
SO
4


H
2
SO
4
.nH
2
O
CO
2
+ 2NaOH

Na
2
CO
3
+ H
2
O
n
hh
=0,12mol
mol n
mol n
co
O H
17 , 0
12 , 0
2
2
·
·
Theo pt: 1mol y x
H C
tạo ra
x
mol CO
2

2
y
mol H
2
O.
Theo đề: 0,05mol y x
H C
tạo ra 0,17mol CO
2
và 0,12mol H
2
O.
Nhóm SVTH: Nhóm 3 15 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn
4 , 3 4 , 2
1 4 , 3
4 , 3
05 , 0
17 , 0
< < ⇔
+ < < ⇒
· · ⇒
x
x x
x

x=3 (và x nguyên)
Mặt khác:
8 , 4 8 , 2
2 8 , 4
8 , 4
4 , 2
05 , 0
12 , 0
2
< < ⇔
+ < < ⇒
· ⇒
· ·
y
y y
y
y

y=4 (vì y nguyên,chẵn)
Vậy CTPT của 2 chất là C
3
H
4
(a mol) và C
4
H
6
( b mol).
Ta có hệ:
¹
'
¹
· +
· +
17 . 0 4 3
05 , 0
b a
b a

¹
'
¹
·
·

) ( 02 , 0
) ( 03 , 0
mol b
mol a

% thể tích cũng là % về số mol:
% 40 %
% 60 % 100 .
05 , 0
03 , 0
%
6 4
4 3
· ⇒
· · ⇒
H C
H C
V
V
Lưu ý: có thể giải theo pp đại số
Đặt C
x
H
y
(a mol) ; C
x+1
H
y+2
(b mol)
a+b= 0,05 mol (1)
O H
y
xCO O
y
x H C
y x 2 2 2
2 4
+ →

,
_

¸
¸
+ +
a mol ax mol
mol
ay
2

O H
y
CO x O
y
x H C
y x 2 2 2 2 1
2
2
) 1 ( 5 , 1
4
+
+ + →

,
_

¸
¸
+ + +
+ +
b mol (x+1) mol
mol
y b
2
) 2 ( +
Nhóm SVTH: Nhóm 3 16 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn
) 3 ( 12 , 0
2
) 2 (
) 2 ( 17 , 0 ) 1 (
2
2
mol
y b ay
n
mol x b ax n
O H
CO
·
+ +
·
· + + ·
Từ (2) ta có: (a + b)x + b = 0,17
b = 0,17-0,05x
ta có 0 < b < 0,05

0 < 0,17-0,05x < 0,05

2,4 < x < 3,4
3 · ⇒ x
03 , 0
02 , 0 ) 3 . 05 , 0 ( 17 , 0
· ⇒
· − · ⇒
a
b
Thay giá trị a, b vào (3) ta có y=4
Vậy CTPT của 2 chất là C
3
H
4
và C
4
H
6
.
Bài 5 (bài 6.11 trang 43SBT HH 11)
HH khí A chứa H
2
và 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Tỉ khối của A đối với
H
2
là 8,26. Đun nhẹ hh A có mặt xúc tác Ni thì A biến thành hh B không làm mất màu
nước Brom và có tỉ khối đối với H
2 là
11,8.
Xác định CTPT và % thể tích của từng chất trong hh A và hh B?
Hướng dẫn giải:
Đặt CTC của 2 anken là:
) (
2
xmol H C
n n
và H
2
(1-x)mol. ( trong 1 mol A)
52 , 16 2 . 26 , 8 ) 1 ( 2 14 · · − + · x x n M
A
(1)
2 2 2 2 +
→ +
n n n n
H C H H C
x x x (mol)
mol x
x
M
B
3 , 0
6 , 23 2 . 8 , 11
1
52 , 16
· ⇒
· ·

·
Thay x vào (1) được
6 , 3 · n
Vậy CTPT 2 anken đó là: C
3
H
6
(amol) và C
4
H
8
(bmol)
Ta có hệ:
¹
¹
¹
'
¹
·
+
+
· +
6 , 3
4 3
03 , 0
b a
b a
b a
Nhóm SVTH: Nhóm 3 17 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn

¹
'
¹
·
·

) ( 18 , 0
) ( 12 , 0
mol b
mol a


hh A: C
3
H
6
: 12% ; C
4
H
8
: 18% ; H
2
: 70%
hh B: C
3
H
8
:
% 17 % 100 .
7 , 0
12 , 0
·
C
4
H
10
:
% 26 % 100 .
7 , 0
18 , 0
·
H
2
: 57%
Bài 6(bài 7.27 trang 57 SBT HH 11)
HH M chứa 2 HC kế tiếp nhau trong một dãy đồng đẳng. Khi đốt cháy hoàn toàn 13,2g
hh M thu được 20,72l CO
2
(đkc). Xác định CTPT và % khối lượng từng chất trong hh
M.
Hướng dẫn giải:
mol n
CO
925 , 0
4 , 22
72 , 20
2
· ·
g m
C
1 , 11 12 . 925 , 0 · · ⇒
mol n
g m
O H
H
05 , 1
18
1 , 2
1 , 2 1 , 11 2 , 13
2
· · ⇒
· − · ⇒

2 2
CO O H
n n >
nên 2 chất trong hh M đều là ankan
4 , 7
05 , 1
925 , 0
1
) 1 (
2
2 3
2 2 2 2 2
· ⇒ ·
+
+ + →
+
+
+
n
n
n
O H n CO n O
n
H C
n n
Vậy CTPT 2 ankan đó là: C
7
H
16
(xmol) và C
8
H
18
(ymol)
Giải hệ:
¹
'
¹
· + ·
· + ·
925 , 0 8 7
2 , 13 114 100
2
y x n
y x m
CO
M

¹
'
¹
·
·

mol y
mol x
05 , 0
075 , 0

% về khối lượng của C
7
H
16
: 56,8% ; C
8
H
18
: 43,2%
Nhóm SVTH: Nhóm 3 18 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn
V.Bài tập về phản ứng thế nguyên tử hidro linh động bằng ion kim loại
(Ag)
V.1 cơ sở lý thuyết
Với các hidrocacbon có nối ba đầu mạch thì nguyên tử H gắn với C nối ba trở
nên linh động dễ tham gia phản ứng thế:
R-C

CH + AgNO
3
+ NH
3


R-C

CAg ↓ + NH
4
NO
3
Dạng tổng quát:
C
x
H
y
+
α
AgNO
3
+
α
NH
3


C
x
H
α − y
Ag
α

+
α
NH
4
NO
3
Với ankin:
 Nếu
α
=1

ank-1-in (R-C

CH)
 Nếu
α
=2

HC

CH (C
2
H
2
)
Kết tủa dễ hoà tan trong axit mạnh
R-C

CAg + HCl

R-C

CH + AgCl
V.2. Bài tập áp dụng:
Bài tập 1: Cho 17,92 lít hỗn hợp khí X gồm 3 hidrocacbon là ankan, anken và ankin lấy
theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 1:1:2 lội qua bình chứa dung dịch AgNO
3
/NH
3
lấy dư thu
được 96g kết tủa và hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hoà toàn hỗn hợp khí Y thu được 13,44 lít
CO
2
. Thể tích các khí đo ở đktc. Tìm CTPT của 3 hidrocacbon?
Giải:
n
X
=
4 , 22
92 , 17
=0,8 mol
Vì tỉ lệ thể tích bằng tỉ lệ số mol nên số mol tương ứng là: C
n
H
2n+2
: 0,2 mol ; C
m
H
2m
:
0,2 mol; C
p
H
2p-2
: 0,4 mol.
C
p
H
2p-2
+
α
AgNO
3
+
α
NH
3


C
p
H α − −2 2 p Ag
α
↓ +
α
NH
4
NO
3
0,4 mol

0,4 mol
Ta có n↓ = n
ankin
= 0,4 mol =
α 107 2 14
96
+ − p


5,6p + 42,8
α
= 96,8
+ Nếu
α
=1

p = 9,6 (loại)
+ Nếu
α
= 2

p = 2 (nhận)

CTPT của ankin là C
2
H
2
Khí Y gồm : C
n
H
2n+2
: 0,2 mol và C
m
H
2m
: 0,2 mol
Ta có phản ứng cháy:
Nhóm SVTH: Nhóm 3 19 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn
C
n
H
2n+2
+
,
_

¸
¸ +
2
1 3n
O
2


nCO
2
+ (n+1)CO
2
0,2 mol

0,2n mol
C
m
H
2m
+
,
_

¸
¸
2
3m
O
2


mCO
2
+ mH
2
O
0,2 mol

0,2m mol


0,2 (n+m) =
4 , 22
44 , 13
= 0,6 mol

n+m = 3

n=1 và m=2

CTPT ankan là CH
4
CTPT anken là C
2
H
4
Bài tập 2: Đốt cháy ankin A tạo ra 11g CO
2
. Mặt khác, khi cho 3,4g A tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thấy tạo thành a gam kết tủa. CTPT của A và a
là:
A. C
2
H
2
; 8,5g B. C
3
H
4
; 8,5g C. C
4
H
6
; 8,75g D. C
5
H
8
; 8,7
Giải:
Do A tác dụng được với AgNO
3
trong NH
3
nên A là ank-1-in:
C
n
H
2n-2
+
,
_

¸
¸ −
2
1 3n
O
2


nCO
2
+ (n-1)H
2
O

2 14
4 , 3
− n
mol 0,25 mol
n
2
CO =
44
11
= 0,25 mol
Ta có:
2 14
4 , 3
− n
=
n
25 , 0


n = 5

CTPT A là C
5
H
8
C
5
H
8
+ AgNO
3
+ NH
3


C
5
H
7
Ag + NH
4
NO
3
0,05 mol

0,05 mol
n
8
5H C =
8 , 6
4 , 3
=0,05 mol

a = 0,05.175= 8,75g

Đáp án D
Nhóm SVTH: Nhóm 3 20 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn
Bài tập 3: Dẫn 3,36 lít hỗn hợp A gồm propin và etilen đi vào một lượng dư dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
thấy còn 0,84 lít khí thoát ra và có m gam kết tủa. Các thể tích khí đo
ở đktc.
a) Tính thành phần phần trăm theo thể tích của các khí trong A.
b) Tính m.
Giải:
a) Khi dẫn A vào dd AgNO
3
/NH
3
chỉ có propin phản ứng

V
C2H4
= 0,84 lít

V
propin
= 3,36-0,84= 2,52 lít
%V
etilen
=
36 , 3
84 , 0
.100%= 25%
%V
propin
= 100%-25%=75%
b) n
propin
=
4 , 22
52 , 2
= 0,1125 mol
CH

C-CH
3
+ AgNO
3
+ NH
3


AgC

C-CH
3
↓ + NH
4
NO
3
0,1125 mol

0,1125 mol

m= 0,1125. 147=16,5375 g
Bài tập 4: Dẫn 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm propan, etilen và axetilen qua dung dịch
brom dư, thấy còn 1,68 lít khí khộng bị hấp thụ. Nếu dẫn 6,72 lít khí X trên qua dung
dịch bạc nitrat trong amoniac thấy có 24,24 gam kết tủa. Các thể tích khí đo ở đktc.
a) Viết các phương trình hoá học để giải thích phương trình TN trên.
b) Tính thành phần phần trăm theo thể tích và theo khối lượng của mỗi khí trong
hỗn hợp.
Giải:
a) Dẫn X qua dd Br
2
dư chỉ có etilen và axetilen phản ứng
CH
2
=CH
2
+ Br
2


BrCH
2
-CH
2
Br
CH

CH + Br
2


BrCH=CHBr
BrCH=CHBr + Br
2


Br
2
CH-CHBr
2
Dẫn X qua dung dịch AgNO
3
/NH
3
chỉ có axetilen phản ứng
Nhóm SVTH: Nhóm 3 21 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn
CH

CH + 2AgNO
3
+ 2NH
3


AgC

CAg ↓ + 2NH
4
NO
3
b)
Khi dẫn qua dung dịch brom dư có 1,68 lít khí không bị hấp thụ là propan

V
propan
= 1,68 lít

V
etilen+axetilen
= 6,72 - 1,68 = 5,04 lít
CH

CH + 2AgNO
3
+ 2NH
3


AgC

CAg ↓ + 2NH
4
NO
3
0,101 mol

0,101 mol
n↓ =
240
24 , 24
= 0,101 mol


V
axetilen
= 0,101. 22,4= 2,2624 lít


V
etilen
= 5,04 – 2,2624= 2,7776 lít
%V
propan
=
72 , 6
68 , 1
.100%= 25%
%V
axetilen
=
72 , 6
2624 , 2
.100%= 33,67%
%V
etilen
= 41,33%
Bài tập 5: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hiđrocacbon X thu được 6,72 lít CO
2
( đktc). X
tác dụng với dd AgNO
3
trong NH
3
sinh ra kết tủa Y. Công thức cấu tạo của X là:
a) CH
3
-CH=CH
2
b) CH

CH
c) CH
3
-C

CH
d) CH
2
=CH-CH

CH
Giải:
X tác dụng được với dd AgNO
3
/NH
3


X là ank-1-in
C
n
H
2n-2
+
,
_

¸
¸ −
2
1 3n
O
2


nCO
2
+ (n-1)H
2
O
0,1

0,1.n mol
n
X
=0,1 mol
n
2
CO = 0,3 mol
Ta có: 0,1n = 0,3

n=3

CTPT X là C
3
H
4

CTCT X là: CH
3
-C

CH
Nhóm SVTH: Nhóm 3 22 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn

Đáp án d
Bài tập 6: Một bình kín đựng hỗn hợp hidro với axetilen và một ít bột Niken. Nung
nóng bình một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu. Nếu cho một nửa khí trong
bình sau khi nung nóng đi qua dd AgNO
3
/NH
3
thì có 1,2g kết tủa màu vàng nhạt. Nếu
cho nửa còn lại qua bình đựng nước brom dư thấy khối lượng bình tăng 0,41g.
a) Viết PTHH và giải thích các hiện tượng TN.
b) Tính khối lượng axetilen chưa phản ứng, khối lượng etilen tạo ra sau phản ứng.
Giải:
a) Khi nung nóng hỗn hợp hidro và axetilen có xúc tác Niken
C
2
H
2
+ H
2

÷ ÷ → ÷
0
,t Ni
C
2
H
4

C
2
H
4
+ H
2

÷ ÷ → ÷
0
,t Ni
C
2
H
6
Khi dẫn khí thu được sau phản ứng qua dd AgNO
3
/NH
3
tạo kết tủa màu vàng nhạt
chứng tỏ hỗn hợp khí thu được có C
2
H
2
còn dư.
CH

CH + 2AgNO
3
+ 2NH
3


AgC

CAg ↓ + 2NH
4
NO
3
Khi dẫn qua bình đựng nước brom dư thấy khối lượng bình tăng 0,41g đó là khối
lượng của C
2
H
2
và C
2
H
4
CH
2
=CH
2
+ Br
2


BrCH
2
-CH
2
Br
CH

CH + 2Br
2


Br
2
CH-CHBr
2
b) Khối lượng axetilen chua phản ứng:
CH

CH + 2AgNO
3
+ 2NH
3


AgC

CAg ↓ + 2NH
4
NO
3
0,005 mol

0,005 mol
n

=
240
2 , 1
= 0,005 mol

m
axetilen chưa pư
= 0,005.26= 0,13 g

m
etilen tạo ra
= 0,41- 0,13= 0,28 g
Bài tập 7: Khi đốt cháy một ankin A thu được một khối lượng nước đúng bằng khối
lượng ankin đem đốt. Tìm công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của A. Gọi tên của
A, biết A tạo được kết tủa với AgNO
3
/NH
3
. Viết PTHH của phản ứng.
Nhóm SVTH: Nhóm 3 23 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010
Khoa Hoá Học Chuyên đề Hidrocacbon
Trường ĐH Đồng Tháp GVHD: TS Dương Huy Cẩn
Giải:
Gọi m là khối lượng ankin và cũng là khối lượng của nước tạo thành.
C
n
H
2n-2
+
,
_

¸
¸ −
2
1 3n
O
2


nCO
2
+ (n-1)H
2
O
2 14 − n
m
mol

(n-1)
2 14 − n
m
mol
n
ankin
=
2 14 − n
m
mol
n O H
2
=
18
m
mol
Ta có:
(n-1)
2 14 − n
m
=
18
m


18n -18 = 14n -2

4n = 16

n = 4

CTPT A là C
4
H
6
Vì A có pư với AgNO
3
/NH
3
nên CTCT của A là:
CH

C-CH
2
-CH
3
: But-1-in
Nhóm SVTH: Nhóm 3 24 Lớp hoá 07B, năm học 2009-2010

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->