P. 1
Dao động điện từ

Dao động điện từ

|Views: 223|Likes:
Được xuất bản bởicanhtranphu

More info:

Published by: canhtranphu on Sep 05, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/16/2015

pdf

text

original

Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ

A. TỔNG QUAN KIẾN THỨC
I.Kiến thức áp dụng :
- Suất điện động xuất hiện trong cuộn dây :
' Li
dt
di
L e − · − ·
- Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ :
C
q
U ·
- Định luật ôm cho đoạn mạch tổng quát:

AB
AB
AB
R
e u
i
+
·
Trong đó
e
có thể là suất điện động(e>0) hoặc suất phản điện(e<0).
- Định luật KiếcSốp :
+ Định luật KiếcSốp I:
( ) ( )
∑ ∑
· ·
·
m
K
Ra K
n
i
vao i
i i
1 1
+ Định luật KiếcSốp II: ∑ ∑
· ·
·
m
K
K
n
i
i i
e R i
1 1
- Năng lượng điện trường :
C
q
2
1
W
2
ñ
·
- Năng lượng từ :
2
t
Li
2
1
W ·
- Nếu mạch không có điện trở thuần và bỏ qua hao phí do bức xạ điện từ thì :
∑ ∑
+
2
2
2
1
2
1
K K
i
i
i L
c
q
=const
- Quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của sóng :
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
ω
π
·
λ
· λ ·
2
T
T
f v
II.Phương pháp :
Khi giải bài toán về mạch dao động,ta cần tuân thủ thứ tự theo các bước mang
tính chất nguyên tắc sau đây :
1) Ta phải chọn chiều dòng điện trong mạch và chiều tích điện của tụ
điện tại một thời điểm bất kì (thường ta chọn chiều dòng điện chạy
theo chiều thuận của mắt mạng).
2) Xác định được hiệu điện thế hai đầu tụ điện , hai đầu cuộn dây :
Ví dụ: Xét mạch bên :
C
q
u
AB
·

2 2 2 AB
1 1 1 AB
' i L e u
' i L e u
· − ·
· − ·
- 1 -
Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
Trong hình vẽ này ta phải xác định được quan hệ giữa dòng điện” đi qua” tụ
điện và điện tích tụ điện. Nếu dòng điện có chiều từ bản dương sang bản âm
xuyên qua tụ điện thì
'
q i + ·
và ngược lại thì
' q i − ·
3) Viết biểu thức định luật Kiếc xốp I cho các nút và định luật Kiếc sốp II
cho các mắt mạng :
Ví dụ: Tại A :
2 1 2 1
' i ' i ' i i i i + · ⇒ + ·
(1)
Mắt mạng A(L
1
)B(C)A và A(L
2
)B(C)A:
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
·
·
2 2
1 1
'
'
i L
C
q
i L
C
q
(2)
4)Bằng cách khử dòng điện qua các cuộn dây để đưa về dạng phương
trình vi phân hạng hai,thường phương trình vi phân hạng hai có dạng :
+Nếu đề thi ĐH hoặc HSG quốc gia theo chủ đề I thường là:
( ) ϕ + ω · → · ω + t sin Q q 0 q " q
0
(3)
+ Nếu đề thi HSG quốc gia trở lên theo chủ đề II có dạng hệ sau :

( )
( ) ¹
¹
¹
'
¹
· + ω + +
· + ω + +
0 q m q n " q m " q n
0 q m q n " q m " q n
2 2 1 2
2
2 2 2 1 2
2 1 1 1
2
1 2 1 1 1
Và cho nghiệm
( )
( )
¹
'
¹
ϕ + ω · +
ϕ + ω · +
2 2 2 2 1 2
1 1 2 1 1 1
t sin . B " q m " q n
t sin . A " q m " q n
(4)
Từ đó giải (4) ta sẽ được phương trình dao động của
1
q

2
q

thể là 1 phương trình điều hòa hoặc không điều hòa .
5)Từ điều kện ban đầu của bài toán : 0 t · thì ta có được
) 0 ( ' ); 0 ( q q
hoặc
) 0 ( ' ); 0 ( ' ); 0 ( ); 0 (
2 1 2 1
q q q q
,suy ra được
ϕ ; Q
0
trong phương trình (3) được
2 1
; ; B ; A ϕ ϕ
trong phương trình (4). Sau đó dựa vào yêu cầu bài toán , ta
có thể luận giải để được lời giải cho phù hợp .
B. ÁP DỤNG
DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
I.BÀI TOÁN THÍ DỤTHEO CHỦ ĐỀ I
Bài 1: (Trích Đề thi chọn HSG quốc gia THPT - năm 2005)
Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Hai tụ điện
2 1
C ; C
giống nhau có cùng
điện dungC. Tụ điện
1
C
được tích điện đến hiệu điện thế
0
U
, cuộn dây có độ tự
- 2 -
Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
cảm L , các khóa
2 1
k ; k
ban đầu đều mở. Điện trở của cuộn dây, của các dây nối
và của các khóa là rất nhỏ,nên có thể coi dao động điện từ trong mạch là điều
hòa.
1.Đóng khóa
1
k
tại thời điểm 0 t · . Hãy tìm biểu thức phụ thuộc thời gian tcủa
:
a) Cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây .
b) Điện tích
1
q
trên bản tụ nối với A của tụ
1
C
.
2.Gọi
0
T
là chu kì dao động của mạch
1
LC

2
q
là điện
tích của bản tụ nối với khóa
2
k
của tụ
2
C
. Đóng khóa
2
k

ở thời điểm
0 1
T t ·
. tìm biểu thức phụ thuộc thời gian t
của cường độ dòng điện chạy qua cuộn dâyL và của
2
q
.
HD
1. Giả sử dòng điên chay trong mạch như hình vẽ.
Ta có:
' q i − ·

" Lq ' Li u
AB
− · ·
Xét mắt mạng A(L)B(C
1
)A:

,
_

¸
¸
ϕ + · ⇒
· + ⇒ − ·
t
LC
1
sin Q q
0
LC
q
" q " Lq
C
q
0
Tại 0 t · :
¹
¹
¹
'
¹
·
·

¹
¹
¹
'
¹
· −
·

¹
'
¹
·
·

2
0 cos
1
sin
0 ) 0 (
) 0 (
0 0
0
0 0
0
π
ϕ
ϕ
ϕ
CU Q
LC
Q
CU Q
i
CU q
Vậy:

,
_

¸
¸ π
+ · ·
2
t
LC
1
sin CU q q
0 1
(1)

,
_

¸
¸
·

,
_

¸
¸ π
+ − · − · t
LC
1
sin
L
C
U
2
t
LC
1
cos
LC
1
CU ' q i
0 0
(2)

2.Theo câu 1:
LC 2
2
T
0
π ·
ω
π
·
(3)
- Tại
0
T t ·
thì
0 0
CU Q q · ·
và 0 i · ; đóng khóa
2
k
. Sau đó một khoảng
<< ∆t giữa hai tụ
2 1
C ; C
phóng điện trao đổi điện tích và đạt đến giá trị:
2
CU
2
Q
Q Q
0 0
02 01
· · · (vì
2 1
C // C

2 1
C C ·
)
- Tại
0
T t >
, dòng điện trong mạch chạy như hìng vẽ :
- 3 -
Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
+ Mắt mạng A(L)B(C
1
)A :
1
1
' Li
C
q
· (1)
+ Mắt mạng A(C
2
)B(L)A :
2
2
' Li
C
q
· (2)
+ Tại A :
2 1 l 2 1 l
' i ' i ' i i i i + · ⇒ + ·
(3)
- Thay (3) vào (1),(2) ta được :

,
_

¸
¸
ϕ + · · ⇒
¹
¹
¹
'
¹
·
· +

¹
¹
¹
'
¹
·
· + +

¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
· + +
· + +
'
LC 2
T
sin Q q q
q q
0
LC 2
q
" q
q q
0
LC
q
" q " q
0
LC
q
" q " q
0
LC
q
" q " q
02 2 1
2 1
1
1
2 1
1
2 1
2
2 1
1
2 1
với
0
T t T − ·

Lúc
( )
0
T t 0 T · ·
thì :
( )
( )
2
'
0 i
2
CU
Q q
0 1
0
01 0 1
π
· ϕ ⇒
¹
¹
¹
'
¹
·
· ·
- Vậy

,
_

¸
¸
− · · ⇒

,
_

¸
¸
− − · · 2
2
sin
2
2
2
2
2
2
sin
2
0 1
0
1 2
π
π π
LC
t
L
C
U i i
LC
t CU
q q
L
Bài2: ( chuyên đề bồi dưỡng . . .Vũ Thanh Khiết)
Cho mạch dao động như hình vẽ. Tại thời điểm ban đầu khoá K mở và tụ điện
có điện tích Q
0
, còn tụ kia không tích điện. Hỏi sau khi đóng khoá K thì điện
tích các tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến đổi theo thời gian như
thế nào? Hãy giả định một cơ hệ tương đương như mạch dao động trên. Coi C
1
= C
2
= C và L đã biết; Bỏ qua điện trở thuần của mạch.
HD:
- Xét tại thời điểm t, giả sử dòng điện có chiều và các
tụ tích điện như hình vẽ.
i = - q
1
/
= q
2
/
(1)
e = - L
dt
di
= - Li
/
(2)
+ q
1
+ q
2
= Q
0
(3)
- Ap dụng định luật Ôm :

C
q
C
q
2 1

- Li
/
= 0


C
q
1
2
+ Lq
1
//
-
C
Q
0
= 0

q
1
//
+ LC
Q
LC
q
0 1
2

= 0 (4)
- 4 -
Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
Đặt x = LC
Q
LC
q
0 1
2



x
//
=
2
//
1
LC
q


q
1
//
=
2
LC
x
//
thay vào
(4) :
2
LC
.x
//
+ x = 0
Hay x
//
+
LC
2
x = 0

x = X
0
.sin( ) .
2
ϕ + t
LC


¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
+ − · − ·
+ + ·
) .
2
cos( . .
2
) .
2
sin( .
2 2
0
/
1
0
0
1
ϕ
ϕ
t
LC
X
LC
q i
t
LC
X
LC Q
q
Ap dụng điều kiện ban đầu: t = 0

¹
'
¹
·
·
0
) 0 (
0 1
i
Q q


¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
− ·
+ ·
ϕ
ϕ
cos .
2
0
sin .
2 2
0
0
0
0
X
LC
X
LC Q
Q



¹
¹
¹
'
¹
·
·

¹
¹
¹
'
¹
·
·
LC
Q
X X
X
LC Q
0
0 0
0
0
2
cos 0
sin .
2 2
π
ϕ
ϕ
ϕ
Vậy q
1
=
2
0
Q
+
2
0
Q
.sin(
LC
2
.t +
2
π
)


i = - q
1
/
= -
2
0
Q
.
LC
2
cos(
LC
2
+
2
π
) =
LC
Q
2
0
sin(
LC
2
.t )
Mạch dao động trên tương đương như 1
cơ hệ
( hình vẽ). Trong đó ban đầu 1 trong 2 lò
xo bị nén hoặc dãn và lò xo còn lại chưa
biến dạng.
Bài3: Cho mạch dao động như hình vẽ. Ban đầu tụ C
1
tích điện đến hiệu điện
thế U
0
= 10(V), còn tụ C
2
chưa tích điện, các cuộn dây
không có dòng điện chạy qua. Biết L
1
= 10mH; L
2
=
20mH; C
1
= 10nF ; C
2
= 5nF. Sau đó khoá K đóng. Hãy
viết biểu thức dòng điện qua mỗi cuộn dây. Bỏ qua điện
trở thuần của mạch.
HD:
- Xét tại thời điểm t, bộ tụ được vẽ lại và dòng điện
qua các cuộn dây có chiều như hình vẽ.
¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
− ·
·
+ · − ·
+ · − ·
) 4 (
) 3 (
) 2 (
) 1 (
/
/
2 2 2
/
1 1 1
q i
C
q
u
i L e u
i L e u
b
AB
AB
AB
- 5 -
Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
- Ap dụng định luật KiếcSốp cho các mắt mạng và nút:
¹
¹
¹
'
¹
+ ·
+ · + ·
) 6 (
) 5 ( .
2 1
/
2
/
1 1
i i i
L i L
C
q
b
Từ (6) ta suy ra: i
/
= i
1
/
+ i
2
/


- q
//
= +
b b
C L
q
C L
q
2 1
+


q
//
+
)
1 1
(
1
2 1
L L C
b
+
q = 0
Hay q
//
+
2 1 2 1
2 1
) (
) (
L L C C
L L
+
+
q = 0

q = Q
0
.sin[
2 1 2 1
2 1
) (
) (
L L C C
L L
+
+
. t +
ϕ
]
Tại t = 0

¹
'
¹
·
·

¹
'
¹
·
·
ϕ
ϕ
cos 0
sin
0 ) 0 (
) 0 (
0 0 1 0 1
Q U C
i
U C q



¹
¹
¹
'
¹
·
·
2
0 1 0
π
ϕ
U C Q
Vậy q = C
1
U
0
.sin [
2 1 2 1
2 1
) (
) (
L L C C
L L
+
+
.t +
2
π
] (7)


i = - C
1
U
0
2 1 2 1
2 1
) (
) (
L L C C
L L
+
+
cos[
2 1 2 1
2 1
) (
) (
L L C C
L L
+
+
.t +
2
π
]
= C
1
U
0
2 1 2 1
2 1
) (
) (
L L C C
L L
+
+
.sin(
2 1 2 1
2 1
) (
) (
L L C C
L L
+
+
.t) (8)
Từ (5) L
1
i
1
/
= L
2
i
2
/


L
1
i
1
= L
2
i
2
và i
2
=
2
1
L
L
.i
1
(9)
Thay vào (6) ta được:
i
1
=
2 1
2
L L
L
+ i = C
1
U
0
) .
) (
( sin .
) )( (
2 1 2 1
2 1
1 2 1 2 1
2
t
L L C C
L L
L C C L L
L
+
+
+ +
i
2
=
2 1
1
L L
L
+ i = C
1
U
0
) .
) (
( sin .
) )( (
2 1 2 1
2 1
2 2 1 2 1
1
t
L L C C
L L
L C C L L
L
+
+
+ +
Thay số ta được: i
1
=
3
2
.10
-3
.sin10
5
t (A) =
3
2
.sin10
5
t (mA)
=
3
2
sin(100000t) (mA)
i
2
=
3
1
.sin(100000t) (mA)

Bài4 : (Trích : Đề thi Olympic Vật lý tại Liên
bang Nga –năm 1987)
Cho mạch điện như hình bên. Các phần tử
trong mạch đều là lí tưởng .
a) Đóng khóa K , tìm I
max
trong cuộn dây và
U
1max
trên tụ điện C
1
.
b) Khảo sát sự biến thiên điện tích của tụ điện khi đóng khóa K .
- 6 -
Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
HD:
+ Khi K mở : các tụ C
1
và C
2
có điện tích :

1 2
01 02
1 2
CC
Q Q E
C C
· ·
+

- Khi K đóng :
Giả sử chiều của các dòng điện trong mạch và
điện tích của các bản tụ (hình vẽ)
Ta có :
1 2 L
i i i · +
(1)
'
2
1
2
q
Li
C
·
(2)
'
1 1
i q ·
(3)
'
2 2
i q ·
(4)
'
1 2 1
1 2 1
L
q q q
Li E
C C C
+ · + ·
(5)
Từ (5)
1 2
' '
1 2 2
2 1
1 2 1 2 1
0 0
q q
i i C
i i
C C C C C
⇒ + · ⇒ + · ⇒ · −
(6)
Từ (5)
'
" "
1 1
1 1
0 0
L L
q i
Li Li
C C
⇒ + · ⇒ + ·
(7)
Từ (6) và (1) suy ra :
2 1
1 1 1
1 1 2
L L
C C
i i i i i
C C C
· − ⇒ ·
+
Thay vào (7) được :
"
1 2
0
( )
L
L
i
i
L C C
+ ·
+
(*) Đặt
2
1 2
1
( ) L C C
ω ·
+
Nghiệm phương trình (*) là :
0
( )
L L
i I Sin t ω ϕ · +
- Tại t=0 thì
0 0
L
i ϕ · ⇒ ·

'
0 L L
i I Cos t ω ⇒ ·
Từ (5) suy ra :
E t cos LI
C
q
L 0
1
1
· ω ω +
- Tại t=0 thì
1 01
q Q ·
nên

01 2
0 0
1 1 2
L L
Q EC
LI E L I E
C C C
ω ω + · ⇒ + ·
+

1 1
0
1 2 1 2
( )
L
E C EC
I
L C C L C C ω
⇒ · ·
+ +
Ta có :
1
max 0
1 2
( )
L
EC
I I
L C C
· ·
+
Suy ra :
1
1
1 2
( )
LEC
u E Cos t
L C C
ω · −
+
- 7 -


Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ

1
1
1 2
1 1 2
1max
1 2 1 2
( )
(2 )
( )
EC
u E Cos t
C C
EC E C C
U E
C C C C
ω ⇒ · −
+
+
· + ·
+ +

1
1 1 1 1
1 2
'
1
2 2 2
1 2
1 2
2
1 2
(1 )
( )
( )
L
C
q Cu C E Cos t
C C
EC
q LC i LC Cos t
L C C
CC
q E Cos t
C C
ω
ω ω
ω
· · −
+
· ·
+
·
+
Bài5 : (Trích Đề thi chọn HSG quốc gia THPT - năm
2003)
Trong mạch điện như hình vẽ, tụ điện có điện dung là
C, hai cuộn dây L
1
và L
2
có độ tụ cảm lần lượt là L
1
=L,
L
2
=2L; điện trở của các cuộn dây và dây nối không
đáng kể. Ở thời điểm t=0 không có dòng qua cuộn dây
L
2
, tụ điện không tích điện còn dòng qua cuộn dây L
1
là I
1
.
a) Tính chu kỳ của dao động điện từ trong mạch.
b) Lập biểu thức của cường độ dòng điện qua mỗi cuộn dây theo thời
gian.
HD:
- Chọn chiều dòng điện như hình vẽ
Gọi q là điện tích bản tụ nối với B
Ta có:
1 2 C
i i i · +
(1)
' '
2
2 0
C
Li Li − ·
(2)
'
1
q
Li
C
·
(3)
'
C
i q · −
(4)
Đạo hàm hai vế của (1) (2) và (3):
" " "
C 1 2
" "
1 2
"
C
1
i =i +i (1)
Li -2Li =0 (2)
i q
Li =+ =- (3)
C C
¹
¹
¹
'
¹
¹
¹


"
C C
3
i - i
2LC
·
- 8 -
Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
Chứng tỏ i
C
dao động điều hòa với
3
ω=
2LC

3
LC 2
2
2
T π ·
ω
π
· ⇒
+
0
( ) (5)
C
i I Sin t ω ϕ · +
Từ (2)
const ) i 2 i ( const )' Li 2 Li (
2 1 2 1
· − ⇒ · − ⇒
Tại t=0 thì :
1 1 2 1 2 1
i =I , i =0 i -2i =I (6) ⇒
+
1 2 C 0C
i +i =i =I Sin(ωt+ ) ϕ
Giải hệ được :

0 1
1
0 1
2
'
0
1
2
Sin(ωt+ )
3 3
I
i Sin(ωt+ )-
3 3
2
L C.Cos(ωt+ )
3
C
C
C
AB
I I
i
I
I
q
u Li
C
ϕ
ϕ
ω ϕ
· +
·
· · ·
Tại thời điểm t=0 :
1 1 2
; 0; 0
AB
i I i u · · ·
.
Giải hệ được :
0 1
;
2
C
I I
π
ϕ · ·
Vậy :
1 1
1
2 3
3 3 2
I I
i Cos t
LC
· +

1 1
2
3
3 2 3
I I
i Cos t
LC
· −
.II.BÀI TOÁN LUYỆN TẬPTHEO CHỦ ĐỀ I
Bài 6: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ. Hai tụ C
1
, C
2
có điện dung bằng
nhau: C
1
= C
2
= C ; cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L; nguồn có suất điện
động E, bỏ qua điện trở dây nối và khoá K. Ban đầu khoá K ở chốt a, sau đó
đóng sang chốt b.
1) Viết biểu thức điện tích phụ thuộc thời gian trên các
tụ C
1
,C
2
khi khoá K đóng sáng chốt b. Lấy mốc thời
gian là lúckhoá K đóng vào chốt b.
2) Tính điện lượng chạy qua tiết diện thẳng của dây
dẫn sau một chu kỳ biến đổi của điện tích trên tụ C
1
.
Ap dụng số: C = 0,5
µ
F ; L = 5mH ; E = 6V.
ĐS: 1) q
1
= ] 1 ) 10 . 2 2 [cos( 5 , 1 ] 1 ) .
2
[cos(
2
4
+ · + t t
LC
CE

µ
c
q
2
= ] 1 ) 10 . 2 2 [cos( 5 , 1 ] 1 ) .
2
[cos(
2
4
− · − t t
LC
CE

µ
c
2) i = q
1
/
= - t
LC LC
CE
.
2
sin )
2
(
2
)


· − · ∆
4
0
2 ) ( 4
T
CE dt i q = 6
µ
c
- 9 -
Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
Bài 7 : Một mạch dao động LC gồm một tụ điện 1,0nF và một cuộn cảm 3,0mH
có điện áp chỉnh bằng 3,0V.
a) Hỏi điện tích cực đại ở trên tụ điện.
b) Hỏi dòng điện cực đại chạy qua mạch? Hỏi năng lượng cực đại được dự
trữ trong từ trường của cuộn dây.
Đáp số:a)Q
max
=3.10
-9
C
b)I
max
= 3 10
-3
A;W= 4,5.10
-9
J
Bài8: Trong mạch điện như HV:U=34V; R=14Ω; C=6,2
F µ
;L=54mH, đảo điện đã ở vị trí a trong một thời gian
dài. Bây giờ nó được gạt sang vị trí b.
a) Hãy tính tần số của dòng dao động.
b) Tính biên độ của dao động dòng điện.
Đáp số a) f=0,275kHz
b)I
ma x
=0,364A
Bài9: Bạn được đưa cho một cuộn cảm L=10mH và hai tụC
1
= 5,0
µ
F vàC
2
= 2,0
µ
F. Hãy kê ra các tần số dao động có thể có bằng cách nối các yếu tố đó theo
các tổ hợp khác nhau.
Đáp số: (LC
1
) 712 Hz; (LC
2
) 1125Hz; (L,C
1
ntC
2
) 1331Hz; (L,C
1
song songC
2
)
602Hz
Bài 10:Một cuộn cảm được nối vào một tụ điện có điện dung thay đổi được nhờ
xoay một núm. Ta muốn làm cho tần số của các dao động LC thay đổi tuyến
tính với góc quay của núm, đi từ 2x10
5
đến 4x10
5
Hz khi núm quay 1 góc 180
0
.
Nếu L = 1,0mH hãy biểu diễn bằng đồ thị C như một hàm số của góc quay.
Đáp số:f=
θ
.6,3662.10
4

2
9
10 . 25 , 6
θ

· ⇒ C
(
θ
là góc quay của núm xoay)
Bài 11:Trong một mạch LC, L = 25,0mH và C = 7,80
µ
F ở thời điểm t = 0,
dòng bằng 9,20mA, điện tích ở trên tụ điện bằng 3,80
µ
F và tụ đang được nạp.
a) Hỏi năng lượng tổng cộng trong mạch bằng bao nhiêu?
b) Hỏi điện tích cực đại trên tụ điện?
c) Hỏi dòng cực đại?
d) Nếu điện tích trên tụ điện được cho bởi q = Qcos(
Φ + t ω
) thì góc pha
Φ

bằng bao nhiêu?
e) Giả sử các dữ kiện vẫn như vậy, trừ ở thời điểm t = 0 , tụ đang phóng
điện. Khi đó góc pha
Φ
bằng bao nhiêu?
Đáp số:a)W=1,98
J µ
b)Q=5,56
C µ
c)I=12,6mA.
d)
0
9 , 46 − · Φ
e)
0
9 , 46 · Φ
Bài12: Một mạch nối tiếp gồm cuộn cảm L
1
và tụ điện C
1
dao động với tần số
góc
ω
. Một mạch nối tiếp thứ hai , chứa cuộn cảm L
2
và tụ C
2
, cũng dao động
- 10 -
Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
với cùng tần số góc như vậy. Hỏi tần số góc của dao động(tính theo
ω
) của
mạch nối tiếp chứa cả bốn yếu tố đó? Bỏ qua điện trở có trong mạch.
(gợi ý: dùng các công thức cho điện dung tương
đương và độ tự cảm tương đương).
Đáp số:
2 2 1 1
1
1 1
C L C L
· · · ω ω
Bài 13: Trên HV tụ C
1
=900
µ
F mới đầu được nạp
đến 100V và tụ điện C
2
=100
µ
F không có điện tích.
Hãy mô tả chi tiết làm thế nào để nạp tụ điện C
2
đến
300V nhờ các khoá S
1
và S
2
.Biết L=10H.
Bài14: (Trích đề thi chọn HSG QG năm 1992 – 1993)
Một mạch dao động gồm 1 tụ điện và 1 cuộn dây thuần cảm. Mạch được nối
qua khoá K với một bộ pin có suất điện động (E,r)(HV). K đóng và dòng điện
đã ổn định thì người ta mở khoá K, trong mạch LC có dao động điện với chu kỳ
T. Biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ lớn gấp n lần suất điện động
bộ pin. Hãy tính theo T và n điện dung C của tụ và độ tự cảm L của cuộn
dây.
HD:Đối với bài này mạch LC đã dao động điều
hoà nên chỉ cần áp dụng định luật bảo toàn năng
lượng: C =
rn
T
π 2
và L =
π 2
Trn
Bài15: Cho mạch điện như hình vẽ. Các tụ điện
có cùng giá trị điện dung C,các cuộn dây có cùng
hệ số tự cảm Lphần tử trong mạch đều lý tưởng.
1) Đóng khoá K, tìm
max
) (
L
i
trong cuộn dây
và max
) (
1
c
u
trên tụ C
1
2) Khảo sát sự biến thiên điện tích của các
tụ điện khi khoá K đóng.
ĐS: 1)
max
) (
L
i
=
0
6
U
L
C
.

max 1
) (u
=
0
3
4
U
.
2) q
1
= CU
0
-
t
LC
U
C 1
cos
3
0
q
2
=q
3
=
t
LC
U
C 1
cos .
3
0 .
Bài 16: Một tụ điện có điện dung C và hai cuộn dây thuần cảm có các hệ số tự
cảm L
1
và L
2
( điện trở không đáng kể ) được mắc thành
một mach điện có sơ đồ như hình bên .
Ở thời điểm ban đầu tụ điện chưa tích điện và không
có dòng điện trong cuộn dây L
2
nhưng có dòng điện I
0
trong
- 11 -
Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
cuộn dây L
1
. Hãy tính điện tích cực đại của tụ điện và cường độ cực đại của
dòng điện trong cuộn dây L
2
.
Bài 26: Cho mạch dao động gồm tụ C và cuộn dây thuần cảm L
1
= L .Tại thời
điểm khi điện tích của tụ là Q và cường độ dòng điện qua cuộn dây là I thì
người ta mắc thêm cuộn dây thuần cảm L
2
= 2L song song với cuộn L
1
.
a) Tìm qui luật biến thiên điện tích của tụ.
b) Khi q
max
thì dòng điện qua hai cuộn cảm có chiều như thế nào và có giá
trị bằng bao nhiêu ?
DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ LIÊN KẾT
I.BÀI TOÁN THÍ DỤTHEO CHỦ ĐỀ II
- 12 -
Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
Bài 1:
Hai tụ điện có điện dung
C C ; C 2 C
2 1
· ·
, ban đầu mỗi cái được tích điện đến
hiệu điện thế
0
U
, sau đó ghép nối tiếp với nhau , bản âm tụ
1
C
được nối với bản
dương tụ
2
C
. Cùng một lúc người ta đóng cả hai
khóa
1
k

2
k
. Biết hai cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm
L 2 L ; L L
2 1
· ·
mắc như hình vẽ.
a)Tìm dòng điện cực đại qua mỗi cuộn cảm .
b)Hỏi sau bao nhiêu lâu từ lúc đóng 2 khóa ,
dòng điện qua cuộn cảm đạt cực đại .
HD
a)Xét tại thời điểm t nào đó ( 0 t > ), giả sử dòng
điện trong mạch có chiều như hình vẽ . Khi đó ta có
:

¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
·
· · − ·
· − ·
− · − ·
C
q
u
C 2
q
' Li e u
' Li 2 e u
' q i ; ' q i
2
MB
1
1 1 AM
2 2 AB
2 2 1 3
- Xét mắt mạng :
A(L
1
)M(C
1
)A : 0 ' Li
C 2
q
1
1
· − (1)
A(L
2
)B(C
2
)M(C
1
)A : 0
C 2
q
C
q
' Li 2
1 2
2
· − − (2)
Tại M :
2 1 2 3 1 2 1 3
" q " q ' i ' i ' i i i i + − · − · ⇒ + ·
(3)
Thay (3) vào (1),(2) ta được hệ theo q
1
và q
2
:

( )
( ) ( )
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹

,
_

¸
¸
+ · −

,
_

¸
¸
+ · +

¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
· − + −
· + + +

¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
· + +
· + +

¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
· + +
· + −
2 1 2
1 2 1
1 2 1 2
2 1 2 1
2 1
2
2 1
1
2 1
2
1
2 1
2
sin . 2
sin .
0 2
4
1
' " 2
0
1
" "
0
2 4
"
0
2 4
3
"
0
2 4
"
0
2
" "
ϕ
ϕ
LC
t
B q q
LC
t
A q q
q q
LC
q q
q q
LC
q q
LC
q
LC
q
q
LC
q
LC
q
q
LC
q
LC
q
q
LC
q
q q
- Giả thiết cho : 0 t · thì
0 ) 0 ( ' ; 0 ) 0 ( ' ; ) 0 ( ; 2 ) 0 (
2 1 0 2 0 1
· · · · q q CU q CU q
.Thay tất
cả điều kiện ban đầu vào (4) ta được:



1 0
sin . 3 ϕ A CU ·
(a)
- 13 -
(4)
Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ

2
sin . 0 ϕ B ·
(b)
1
cos 0 ϕ
LC
A −
·
(c)
2
cos
2
0 ϕ
LC
B −
·
(d)
Giải hệ (a),(b),(c),(d) ta được : 0 B ; CU 3 A ;
2
0 1
· ·
π
· ϕ thay vào (4) ta
được :

¹
¹
¹
¹
¹
'
¹

,
_

¸
¸
+ ·

,
_

¸
¸
+ ·
2
sin
2
sin 2
0 2
0 1
π
π
LC
t
CU q
LC
t
CU q

- Vậy
LC
t
sin
L
C
U q i
0 2 2
· − ·
( )
LC
t
L
C
U i
q
q q i i i sin
2
'
' '
0 1
1
2 1 2 3 1
· ⇒ − · − − − · − ·
b)Vậy khi LC
2 4
T
t
π
· · thì dòng
2 1
i ; i
cực đại.
Bài 2: (Trích Đề dự bị thi Olympic VL Châu Á 2004)
Cho một mạch điện gồm 2 tụ điện, mỗi tụ có điện
dung C, nối với 3 cuộn cảm, một cuộn có độ tự
cảm L
0
, còn hai cuộn kia mỗi cuộn có độ tự cảm L
(Hình vẽ bên ).
Ban đầu trong các đoạn mạch đều không có dòng
điện và các tụ tích điện như sau: bản A
1
mang điện
tích Q
1
= Q, bản B
2
mang điện tích Q
2
.
Đóng khoá K
1
và K
2
cùng một lúc .
1. Hãy viết biểu thức cho các cường độ dòng
điện i
1
, i
2
và i
3
theo thời gian trong điều kiện : Q
1
= Q
2
= Q.
2. Với giá trị nào của Q
2
để i
3
= 0 qua cuộn L
0
ở mọi thời điểm. Viết biểu
thức i
1
, i
2
khi đó.
3. Với giá trị của Q
2
như thế nào để ta luôn có i
1
= i
2
= i
3
/2 .
Bài giải:
- Gọi q
1
, q
2
là điện tích lần lượt trên các bản A
1
và B
2
và dòng điện có chiều
như hình vẽ tại thời điểm t:
i
1
= - q
1
/
(1)
i
2
= - q
2
/
(2)
i
1
+ i
2
= i
3
(3)
1. Ap dụng định luật Kiếc Sốp cho các mắt
mạng.
- 14 -
Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
+ Mắt mạng: (MA
1
NM) :
C
q
1
- Li
1
/
- L
0
i
3
/
= 0 (4)
(MB
2
NM) :
C
q
2
- Li
2
/
- L
0
i
3
/
= 0 (5)
+ Lấy (4) trừ (5) : (q
1
– q
2
)
C
1
+ L (i
2
/
- i
1
/
) = 0


(q
1
//
-q
2
//
) +
LC
1
(q
1
– q
2
) = 0


q
1
– q
2
= A.sin( 1
.
1
ϕ + t
LC
) (6)
+ Lấy (4) cộng (5) : (q
1
+ q
2
)
C
1
- L(i
1
/
+ i
2
/
) – 2L
0
i
3
/
= 0
Thay (1), (2) và (3) vào ta được: (q
1
+ q
2
)
C
1
+ L(q
1
//
+ q
2
//
) + 2L
0
(q
1
//
+ q
2
//
) =
0


(q
1
//
+ q
2
//
) +
) 2 (
1
0
L L C +
.(q
1
+ q
2
) = 0


q
1
+ q
2
= B.Sin(
2
0
.
) 2 (
1
ϕ +
+
t
C L L
) (7)
Từ (6) và (7)

- i
1
+ i
2
= 1
.
1
cos( . ϕ + t
LC LC
A
) (8)
- i
1
– i
2
=
2
0 0
) 2 (
cos( .
) 2 (
ϕ +
+ + L L C
t
L L
B
) (9)
Từ (6) và (7) ta có:
q
1
=
2
A
Sin(
LC
t
+
1
ϕ
) +
2
B
Sin(
) 2 (
0
L L C
t
+
+
2
ϕ
) (10)
q
2
= -
2
A
.Sin(
LC
t
+
1
ϕ
) +
2
B
Sin(
) 2 (
0
L L C
t
+
+
2
ϕ
) (11)
Từ (8) và (9) ta được:
i
1
= -
LC
A
2
cos(
LC
t
+
1
ϕ
) -
) 2 ( 2
0
L L C
B
+
cos(
) 2 (
0
L L C
t
+
+
2
ϕ
) (12)
i
2
=
LC
A
2
cos(
LC
t
+
1
ϕ
) -
) 2 ( 2
0
L L C
B
+
cos(
) 2 (
0
L L C
t
+
+
2
ϕ
) (13)
Ap dụng điều kiện ban đầu: lúc t = 0 thì:
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
·
·
·
·
0 ) 0 (
0 ) 0 (
) 0 (
) 0 (
2
1
2
1
i
i
Q q
Q q
Thay vào (10), (11), (12), (13) ta được:
- 15 -
Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
+
·
+
− − ·
+ − ·
+ ·
) ( cos
) 2 ( 2
_ cos
2
0
) ( cos
) 2 ( 2
cos
2
0
) (
2 2
) (
2 2
2
0
1
2
0
1
2 1
2 1
d
L L C
B
LC
A
c
L L C
B
LC
A
b Sin
B
Sin
A
Q
a Sin
B
Sin
A
Q
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ ϕ
Từ (a), (b) và (c), (d) ta có hệ:
¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
+
·
·
+
·
·
) ( cos
) 2 (
0
) ( sin 0
) ( cos .
) 2 (
0
) ( sin . 2
/
1
0
/
1
/
2
0
/
2
d
L L C
A
c A
b
L L C
B
a B Q
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
Từ (a
/
) và (b
/
) ta được
2
2
π
ϕ ·
và B = 2Q
Từ (c
/
) và (d
/
) ta được A = 0
Thay kết quả trên vào (12) và (13):
i
1
= i
2
= -
2
) 2 (
cos( .
) 2 (
0 0
π
+
+ + L L C
t
L L C
Q
)
i
3
= -
2
) 2 (
cos( .
) 2 (
2
0 0
π
+
+ + L L C
t
L L C
Q
2.
a) Muốn i
3
= 0 với mọi t thì:
i
3
= i
1
+ i
2
= -
2
0 0
) 2 (
cos( .
) 2 (
ϕ +
+ + L L C
t
L L C
B
) = 0
Muốn vậy B = 0



¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
+ − ·
+ ·
+ ·
+ − ·
) sin(
2
) sin(
2
) cos( .
2
) cos(
2
1 2
1 1
1 2
1 1
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
LC
t A
q
LC
t A
q
LC
t
LC
A
i
LC
t
LC
A
i
Kết hợp điều kiện ban đầu:
- 16 -
Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
·
·
·
·
0 ) 0 (
0 ) 0 (
) 0 (
) 0 (
2
1
2
1
i
i
Q q
Q q



¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
·
− ·
− ·
·
1
1
1 2
1 1
cos
2
0
cos
2
0
2
2
ϕ
ϕ
ϕ
ϕ
LC
A
LC
A
Sin
A
Q
Sin
A
Q


Q
1
= - Q
2

2
1
π
ϕ ·
Với Q
1
= Q

Q
2
= - Q

A = 2Q
1


¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
+ ·
+ − ·
)
2
cos(
)
2
cos(
2
1
π
π
LC
t
LC
Q
i
LC
t
LC
Q
i
b) Để i
1
= i
2
=
2
3
i
thì :
-
LC
A
2
cos(
LC
t
+
1
ϕ
)-
2
B
cos(
) 2 (
0
L L C
t
+
+
2
ϕ
)=
LC
A
2
cos(
LC
t
+
1
ϕ
)-
2
B
cos(
) 2 (
0
L L C
t
+
+
2
ϕ
)
Từ đó

A = 0

i
1
= i
2
= -
2
B
cos(
) 2 (
0
L L C
t
+
+
2
ϕ
)
Ap dụng điều kiện ban đầu :
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
·
·
·
·
0 ) 0 (
0 ) 0 (
) 0 (
) 0 (
2
1
2
1
i
i
Q q
Q q



¹
¹
¹
¹
¹
¹
¹
'
¹
+
− ·
·
·
2
0
2 2
2 1
cos
) 2 ( 2
0
sin .
2
sin .
2
ϕ
ϕ
ϕ
L L C
B
B
Q
B
Q



2
ϕ
=
2
π
và Q
1
= Q
2
; B = 2Q
1
Với Q
1
= Q. Vậy khi đó i
1
= i
2
= -
)
2
) 2 (
cos(
) 2 (
0 0
π
+
+ + L L C
t
L L C
Q
Bài 3:(Trích đề thi chọn Đội tuyển HS dự thi
Olympíc Vật lý quốc tế năm 2001).
Giữa hai điểm A và B có ba đoạnn mạch điện
mắc song song như HV. Mỗi đoạn mạch đều
có một tụ điện điện dung C; có hai đoạn mạch
chứa cuộn cảm có độ tự cảm L; tất cả các cuộn
- 17 -
Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
cảm và dây nối đều có điện trở thuần bằng không. Hai cuộn cảm đặt cách nhau
để có thể bỏ qua ảnh hưởng của từ trường của cuộn cảm này lên cuộn cảm kia.
Trong mạch có dao động điện.
1. Kí hiệu q
1
, q
2
, q
3
lần lượt là điện tích của bản A
1
, A
2
, A
3
của tụ điện; i
1
, i
2
, i
3
lần lượt là cường độ dòng điện đi từ các bản A
1
, A
2
, A
3
của tụ điện tới A (chiều
dương được chọn là chiều của mũi tên trên hình vẽ).
a) Viết phương trình cho mối quan hệ giữa cường độ dòng điện i
k
. (k = 1, 2, 3. .
.)
b) Viết biểu thức của hiệu điện thế u
BA
= V
A
– V
B
theo các dữ kiện của từng
đoạn mạch BA
1
A, BA
2
A, BA
3
A.
2) Tìm biểu thức cho sự phụ thuộc vào thời gian của cường độ dòng điện i
2
trong đoạn mạch không chứa cuộn cảm.
3) Chứng tỏ rằng , cường độ dòng điện trong mỗi đoạn mạch có chứa cuộn cảm
là tổng của hai số hạng biến đổi điều hoà theo thời gian. Hãy tính các tần số góc
đó.
4) Xét trường hợp đặc biệt khi i
1
(t) = i
3
(t) và i
1
(t) = - i
3
(t).
HD:
1)a. Theo hình vẽ ta có: i
1
= -
dt
dq
1
(1) ; i
2
= -
dt
dq
2
(2) ; i
3
= -
dt
dq
3
(3)
b. Ta có:
u
AB
= V
A
– V
B
=
C
q
1
- L
dt
di
1
(4)
u
AB
=
C
q
2
(5)
u
AB
=
C
q
3
- L.i
3
/
(6)
2) Theo quy tắc Kiếcxốp, tại nút A ta có:
i
1
+ i
2
+ i
3
= 0

i
2
= - i
1
– i
3
(7)
(4) và (5) cho ta :
C
q
1
- Li
1
/
=
C
q
2
(8)
(5) và (6) cho ta :
C
q
3
- Li
3
/
=
C
q
2
(9)
(8) và (9) cho ta:
C
q q
3 1
+
- L
dt
i i d ) (
3 1
+
= 2
C
q
2
Chú ý đến (7) và hệ quả của (7):
Q
2
= - q
1
– q
3
+ K ( K là hằng số )
Ta có thể biến đổi phương trình nói trên thành:
L i
2
/
= 3
C
q
2
+
C
K
Lấy đạo hàm theo thời gian hai vế của phương trình này ta được phương trình
vi phân :
Li
2
//
= -
C
i
2
3
- 18 -
Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ


i
2
//
+
LC
3
i
2
= 0 (10)
Chứng tỏ i
2
biến đổi điều hoà theo thời gian với tần số góc
LC
3
2
· ω (11);
Nghĩa là ta có : i
2
= B.cos(
2 2
ϕ ω + t
) (12)
3. Trừ (8) và (9) vế với vế ta có:
C
q q
3 1

- L
dt
i i d ) (
3 1

= 0 (13)
đặt i
4
= i
1
– i
3
(14) ta có : i
4
= -
dt
i i d ) (
3 1

Lấy đạo hàm (13) theo thời gian ta được phương trình (vi phân) :
Li
4
//
+
C
i
4
= 0

i
4
//
+
LC
1
i
4
= 0 (15)
Rút ra: i
4
= A.cos(
1 1
ϕ ω + t
) (16)
Với
LC
1
1
· ω (17)
Từ (7) và (14) ta thu được:
i
1
= - ½ (i
2
– i
4
) =
2
A
cos(
1 1
ϕ ω + t
) -
2
B
cos(
2 2
ϕ ω + t
) (18)
i
3
= - ½ (i
2
+ i
4
) = -
2
A
cos(
1 1
ϕ ω + t
) -
2
B
cos(
2 2
ϕ ω + t
) (19)
với
LC
1
1
· ω ;
LC
3
2
· ω
4. + Xét trường hợp đặc biệt thứ nhất: i
1
(t) = i
3
(t)

i
1
(t) = i
3
(t) =
2
) (
2
t i
: Trong hệ chỉ có dao động điện từ theo một tần số góc
LC
3
2
· ω .
Điện tích của các tụ điện thoả mãn các hệ thức:
q
2
= -2q
1
= - 2q
3
, khi đó có sự đối xứng giữa hai đoạn mạch có cuộn cảm.
+ Trường hợp đặc biệt thứ hai: i
1
(t) = - i
3
(t).
Trong trường hợp này i
2
(t) = 0. Như vậy đoạn mạch không chứa cuộn cảm
không tham gia vào dao động điện. Và khi đó, có thể coi cả hệ như một
mạch kín AA
3
BA
1
A (mạch này gồm 2 cuộn cảm nối tiếp 2C và hai tụ nối
tiếp với điện dung tương đương bằng C/2), mạch này có dao động điện với
tần số góc
LC
1
1
· ω , và luôn luôn có q
1
= - q
3
.
II.bài toán LUYỆN TẬP theo CHỦ ĐỀ I
IBài 4: Ba cuộn cảm L giống nhau và hai tụ điện C giống nhau được mắc thành
một mạch có hai vòng như ở HV.
a)Giả thiết các dòng điện như
HV. Hỏi dòng trong cuộn dây
ở giữa? Viết các phương trình
- 19 -
Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
mạch vòng và chúng được thoả mãn nếu dòng điện đó dao động với tần số góc
LC
1
· ω
.
b)Bây giờ giả sử các dòng như ở HV. Hỏi dòng trong cuộn dây ở giữa? Viết
phương trình cho các mạch vòng và chứng minh chúng được thoả mãn nếu dòng
điện đó dao động với tần số góc
LC 3
1
· ω
.
c)Do mạch có thể dao động ở hai tần số khác nhau, chứng minh rằng không thể
thay mạch hai vòng đã cho bằng một mạch LC đơn vòng tương đương.
Bài 5:
Hai tụ điện có điện dung
C C ; C 2 C
2 1
· ·
, hai cuộn
dây thuần cảm có độ tự cảm
L 2 L ; L L
2 1
· ·
,một
nguồn điện(E,r) và hai khoá K
1
,K
2
mắcphối hợp như
hình vẽ. Ban đầu khoá K
2
đóngvà K
1
mở. Cùng một
lúc người ta đóng K
1
và và mở khoá K
2
.
a)Tìm tần số dao động của mạch.
b)Viết biểu thức dòng điện qua mỗi cuộn cảm và biểu
thức điện tích trên mỗi tụ.
- 20 -
Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
Phần III: KẾT LUẬN
Với kinh nghiệm đã trình bày trong chuyên đề này, chúng ta có thể áp dụng
kiến thức về dòng điện một cách thành thạo để giải một bài toán về mạch dao
động điện từ. Đối với học sinh luyện thi đại học hoặc luyện thi HSG cấp tỉnh
chỉ cần quan tâm đến các bài tập theo chủ đềI ( dạng mạch LC thông thường )
trong đó L và C là các giá trị tương đương cho nhiều phần tử. Đối với học sinh
luyện thi học sinh giỏi cấp quốc gia bắt buộc phải thành thạo giải các bài toán
theo chủ đề II ( mạch dao động liên kết ), đây là bài toán có từ hai mạch vòng
trở lên nên không thể xem kiểu mạch LC thông thường được.
Trong những năm qua chúng tôi đã áp dụng được kinh nghiệm giải bài toán
mạch dao động điện từ theo hai chủ đề trên rất hiệu quả,học sinh tiếp nhận kiến
thức rất nhanh, tạo cho học sinh kĩ năng xử lý kiểu mạch dao động điện từ
trong các đề thi rất tốt .Đăc biệt trong kì thi HSG cấp QG,đội tuyển HSG vật lý
của chúng tôi đã giải tốt bài 3 đề thi HSG cấp
QG(10/3/2005) ,góp phần đạt thành tích cao trong kì thi này.
Đây là một chuyên đề, có thể làm tài liệu tham khảo tốt cho giáo viên giảng
dạy vật lý và học sinh THPT. Dựa trên cơ sở đó giáo viên có thể sáng tác các
bài tập hoặc dạng bài tập theo chủ ý của mình .
Chúng tôi hy vọng rằng, sau khi các bạn “đọc” xong tài liệu này sẽ giúp cho
các bạn có một cái nhìn thông suốt về bài toán mạch dao dộng điện, đồng thời
sẽ không gặp khó khăn khi giải một bài toán mạch dao động LC.
- 21 -
Chuyên đề : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Các bài toán vật lý chọn lọc. Tác giả PGS-TS Vũ Thanh Khiết.
2. Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi vật lý THPT. Tác giả PGS-TS
Vũ Thanh Khiết.
3. Bài toán cơ sở vật lý. Tác giả Lương Duyên Bình-Nguyễn Quang
Hậu.
4. Bài tập vật lý12. Tác giả Dương Trọng Bái-Vũ Thanh Khiết.
5. 3000 bài toán điện. Tác giả Tạ Quang Hùng.
6. Tuyển tập bài tập vật lý nâng cao .Tác giả PGS-TS Vũ Thanh –
Nguyễn Thế Khôi.
7. Tạp chí vật lý và tuổi trẻ .
8. Một số tài liệu chuyên môn khác.
- 22 -

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->