P. 1
Axit Nitric

Axit Nitric

|Views: 380|Likes:
Được xuất bản bởiThanh Hien Luong

More info:

Published by: Thanh Hien Luong on Sep 14, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/11/2014

pdf

text

original

Caâu 1. Ñeå ñieàu cheá HNO3 trong phoøng thí nghieäm ngöôøi ta duøng: A. KNO3 vaø H2SO4ñaëc B.

NaNO3 vaø HCl C. NO2 vaø H2O D. NaNO2 vaø H2SO4 ñ Caâu 2. Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4, ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau: A. Dung dịch AgNO3 . B. Dung dịch BaCl2. C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch Ba(OH)2. Caâu 3. Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dứơi đây là không đúng ? A. NH4Cl → NH3 + HCl B.NH4NO3 → NH3 + HNO3 C. NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2 D.NH4NO2 → N2 + 2H2O Caâu 4. Axit nitric ñaëc, nguoäi có theå phaûn öùng ñöôïc ñoàng thôøi vôùi caùc chaát naøo sau ñaây? A. Fe, Al(OH)3, CaSO3 , NaOH B. Al, Na2CO3, , (NH4)2S , Zn(OH)2 C. Ca, CO2 , NaHCO3, Al(OH)3 D. Cu, Fe2O3, , Fe(OH)2 , K2O Caâu 5. Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng vì : A. muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định B. thoát ra chất khí có màu nâu đỏ C. thoát ra chất khí không màu, có mùi khai D. thoát ra chất khí không màu, không mùi Caâu 6. : Để điều chế 5 kg dung dịch HNO3 25,2% bằng phương pháp oxi hóa NH3, thể tích khí NH3 (đktc) tối thiểu cần dùng là A. 336 lít B. 448 lít C. 896 lít D. 224 lít Caâu 7. Hòa tan 12,8 gam bột Cu trong 200 ml dung dịch hỗn hợp KNO3 0,5M và H2SO4 1M. Thể tích khí NO (sản phẩm khử duy nhất) thoát ra ở đktc là A. 2,24 lít. B. 2,99 lít. C. 4,48 lít. D. 11,2 lít. Caâu 8. Chọn phát biểu sai: A. Muèi amoni lµ nh÷ng hîp chÊt céng ho¸ trÞ. B. TÊt c¶ muèi amoni ®Òu dÔ tan trong níc. C. Ion amoni kh«ng cã mµu. D. Muèi amoni khi tan ®iÖn li hoµn toµn. Caâu 9. §Ó ®iÒu chÕ N2O ë trong phßng thÝ nghiÖm, ngêi ta nhiÖt ph©n muèi : A.NH4NO2 B. (NH4)2CO3 C. NH4NO3 D.(NH4)2SO4 Câu 10. Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4. Hóa chất đó là: A. BaCl2. B. NaOH. C. Ba(OH)2. D. AgNO3. Câu 11. Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây: A. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3. B. Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3. C. Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3. D. S, ZnO, Mg, Au Câu 12. Trong phương trình phản ứng đồng tác dụng với dd HNO3 loãng (giả thiết chỉ tạo ra nitơ mono oxit) tổng hệ số trong phương trình hóa học bằng: A. 9. B. 10. C. 18. D. 20. Câu 13. Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào? A.Ag, NO2, O2. B.Ag, NO,O2. C.Ag2O, NO2, O2. D.Ag2O, NO, O2. Câu 14. Trong phân tử HNO3, N có hóa trị và số oxi hóa: A. V, +5. B. IV, +5. C.V, +4. D. IV, +3. Câu 15. Nồng độ ion NO3- trong nước uống tối đa cho phép là 9 ppm. Nếu thừa ion NO 3- sẽ gây một loại bệnh thiếu máu hoặc tạo thành nitrosamin, một hợp chất gây ung thư đường tiêu hóa. Để nhận biết ion NO3-, người ta dùng: A. CuSO4 và NaOH. B. Cu và NaOH C. Cu và H2SO4. D. CuSO4 và H2SO4. Câu 16. Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra là: A. CO2 và NO2. B. CO2 và NO. C. CO và NO2. D. CO và NO Câu 27. Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch NH3 loãng, dung dịch có màu hồng . Màu của dung dịch mất đi khi : A. Đun nóng dung dịch hồi lâu. B. Thêm vào dung dịch môt ít muối CH3COONa C. Thêm vào dung dịch một số mol HNO3 bằng số mol NH3 có trong dd. D. A và C đúng. Câu 28. Hòa tan 32 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là : A. 1,2g. B. 1,88g. C. 2,52g. D. 3,2g. Câu 29. Cho sơ đồ phản ứng : D là A. N2 B. NO C. N2O D. NO2 Câu 30. Cho các dung dịch muối sau đây : NH4NO3 , ( NH4 )2 SO4 , K2SO4 .Kim loại duy nhất để nhận biết các dung dịch trên là : A. Na. B. Ba C. Mg D. K

BÀI TẬP AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT

Khí A

+ H2O

ddA

+ HCl

+ NaOH + HNO3 nung B Khí A C D + H2O .Chất

Câu 31: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu ? A. 5 B. 7 C. 9 D. 21 Câu 32: Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra 3 oxit A. HNO3 đặc và cacbon B. HNO3 đặc và lưu huỳnh C. HNO3 đặc và đồng. D. HNO3 đặc và bạc. Câu 33: Ñeå ñieàu cheá HNO3 trong phoøng thí nghieäm ngöôøi ta duøng: A. NaNO3 vaø H2SO4ñaëc B. NaNO3 vaø HCl C. NaNO2 vaø H2SO4 ñ D. NO2 vaø H2O Câu 34: Cho 24,0 gam Cu vào 400 ml dung dịch NaNO3 0,5M, sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X và có khí NO thoát ra. Thể tích khí NO bay ra (đktc) và thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần 2+ dùng để kết tủa hết Cu trong X lần lượt là A. 4,48 lít và 1,2 lít. B. 5,60 lít và 1,2 lít. C. 4,48 lít và 1,6 lít. D. 5,60 lít và 1,6 lít. Câu 35: Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội ? A. Cu, Ag, Pb B. Fe C. Fe, Al D. Zn, Pb, Mn Câu 36: Cho a gam hỗn hợp X gồm oxit FeO, CuO, Fe2O3 có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ là 250 ml dung dịch HNO3 khi đun nóng nhẹ, thu được dung dịch Y và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO2 và NO có tỉ khối so với hiđro là 20,143. Tính a A. 74,88 gam. B. 52,35 gam. C. 72,35 gam. D. 61,79 gam. Câu 37: Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc A. không có hiện tượng gì B. dung dịch có màu xanh, H2 bay ra C. dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra D. dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra Câu 38: Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) thu được là A. 1,12 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. 2,24 lít Câu 39: Nhiệt phân KNO3 thu được A. K, NO2, O2 B. KNO2, O2 C. K2O, NO2 D. KNO2, O2, NO2 Câu 40: Đem nung một lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian thì dừng lại, để nguội, đem cân thấy khối lượng giảm 54 gam. Vậy khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là A. 50 gam B. 49 gam C. 94 gam D. 98 gam Câu 41: Khi hoà tan 30 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO 3 1M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Hàm lượng % của CuO trong hỗn hợp ban đầu là A. 4,0% B. 2,4% C. 3,2% D. 4,8% Câu 42: Trong phản ứng: Fe(OH)2 + HNO3(đặc) → Fe(NO3)3 +NO2 + H2O.Hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là: A. 1, 4, 3, 1, 3. B. 3, 10, 3, 1, 8. C. 1, 4, 1, 4, 3. D. 1, 4, 1, 1, 3. Câu 43: Cho m (g) Cu tác dụng hết với dung dịch HNO 3 thu được 1,12 lít ( đktc) NO và 2,24 lít (đktc) NO 2. Giá trị của m là(Cu=64) A. 8,00g B. 2.08g C. 0,16g D. 2,38g Câu 43: Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc tạo ra một khí nào sau đây: A. Không màu B. Màu nâu đỏ C. Không hòa tan trong nước D. Có mùi khai Câu 44: Cho các chất FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS. Số chất tác dụng được với HNO3 giải phóng khí NO là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 45: Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là: A. Fe(NO3)2, NO và H2O B. Fe(NO3)2, NO2 và H2O C. Fe(NO3)2, N2 D. Fe(NO3)3 và H2O 3 Câu 46: Dùng 56m NH3 để điều chế HNO3. Biết rằng chỉ có 92% NH3 chuyển hóa thành HNO3, khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được là: A. 36,22kg B. 362,2kg C. 3622kg D. Kết quả khác Câu 47: Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ có khí bay ra là: A. CO2 B. NO2 C. Hỗn hợp khí CO2 và NO2 D. không có khí nào bay ra Câu 48: HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng do. A. HNO3 tan nhiều trong nước. B. khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường. C. dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh. D. dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2. Câu 49: Cho 2,91 gam hỗn hợp X gồm Mg, Cu, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO (đktc) và dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được lượng kết tủa lớn nhất là m gam. Giá trị của m là A. 6,31. B. 5,46. C. 3,76. D. 4,32. Câu 50: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỷ lê mol 1:1) bằng HNO3, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư). Tỉ khối của X so với H2 bằng 19. Giá trị của V là A. 3,36. B. 2,24. C. 5,60. D. 4,48. Câu 51: Các tính chất hoá học của HNO3 là A. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh. B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ. C. tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh. D. tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

Câu 52. HNO3 chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây? A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO. B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3. C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3. D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2. Câu 53: HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây? A. Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2. B. Al, FeCO3, HI, CaO, FeO. C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2. D. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag Câu 54:: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S và axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí NO duy nhất. Giá trị của a là A. 0,06. B. 0,04. C. 0,075. D. 0,12. Câu 55: Nung đến hoàn toàn 0,05 mol FeCO3 trong bình kín chứa 0,01 mol O2 thu được chất rắn A. Để hòa tan hết A bằng dung dịch HNO3 (đặc nóng) thì số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là A. 0,14 mol. B. 0,15 mol. C. 0,16 mol. D. 0,18 mol. Câu 56 Hòa tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3. Cho biết thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là 3,36 lít. Khối lượng m của Fe3O4 là A. 139,2 gam. B. 13,92 gam. C. 1,392 gam. D. 1392 gam. Câu 57: Khi cho hỗn hợp FeS và Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3 dư sẽ thu được dung dịch chứa các ion A. Cu2+, S2-, Fe2+, H+, NO3-. B. Cu2+, Fe3+, H+, NO3-. C. Cu2+, SO42-, Fe3+, H+, NO3-. D. Cu2+, SO42-, Fe2+, H+, NO3-. Câu 58: Khi cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được Mg(NO3)2, H2O và A. NO2. B. NO. C. N2O3. D. N2. Câu 59: Hoà tan hoàn toàn 24,3g Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25. Giá trị của V là A. 6,72. B. 2,24. C. 8,96. D. 11,20. Câu 60: Hoà tan 62,1g kim loại M trong dung dịch HNO3 2M (loãng) được 16,8lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 khí không màu, không hoá nâu ngoài không khí. Tỉ khối của X so với H2 là 17,2. Kim loại M là A. Fe. B. Cu. C. Zn. D. Al. Câu 61: Hoà tan hoàn toàn 5,94g kim loại R trong dung dịch HNO3 loãng thu được 2,688lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỷ khối so với H2 là 18,5. Kim loại R là A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Al. Dùng cho câu 62, 63, 64: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau (M là kim loại có hoá trị không đổi). Cho 6,51g X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, đun nóng thu được dung dịch A và 13,216 lít hỗn hợp khí B (đktc) có khối lượng là 26,34 gam gồm NO2 và NO. Cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa. Câu 62: Kim loại M là A. Mg. B. Zn. C. Ni. D. Ca Câu 63: Giá trị của m là A. 20,97. B. 13,98. C. 15,28. D. 28,52. Câu 64: Phần trăm khối lượng của FeS2 trong X là A. 44,7%. B. 33,6%. C. 55,3%. D. 66,4%. Câu 65: Cho 6g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong hợp kim là A. 40%. B. 60%. C. 80%. D. 20%. Câu 66: Hoà tan hoàn toàn 0,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 thu được 0,28 lít khí N2O (đktc). Kim loại M là A.Fe. B. Al. C. Cu. D. Mg. Câu 67: Ba dung dịch axit đậm đặc: HCl, H2SO4, HNO3 đựng trong ba lọ bị mất nhãn. Thuốc thử duy nhất có thể nhận được 3 axit trên là A. CuO. B. Cu. C. dd BaCl2 D. dd AgNO3. Câu 68: Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 16,6. Giá trị của m là A. 8,32. B. 3,90. C. 4,16. D. 6,40. Câu 69: Nung m gam Fe trong không khí, thu được 104,8g hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3dư, thu được dung dịch B và 12,096 lít hỗn hợp khí C gồm NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với He là 10,167. Giá trị của m là A.78,4. B. 84,0. C. 72,8. D. 89,6. Câu 70: Đốt cháy 5,6g bột Fe nung đỏ trong bình O2 thu được 7,36 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4, FeO và Fe. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3 thu được Vlit hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO2 và NO có tỉ khối so với H2 là 19. Giá trị của V là A. 0,672. B. 0,224. C. 0,896. D. 1,120.

Dùng cho câu 71, 72, 73: Cho a gam hỗn hợp A gồm Mg, Al vào b gam dung dịch HNO3 24% đủ thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO, N2O, N2(đktc) và dung dịch B. Thêm một lượng O2vừa đủ vào X, sau phản ứng được hỗn hợp Y. DẫnY từ từ qua dung dịch NaOH dư thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 20. Nếu cho dung dịch NH3 dư vào B thì thu được được 62,2 gam kết tủa. Câu 71: Phần trăm thể tích của NO trong X là A. 50%. B. 40%. C. 30%. D. 20%. Câu 72: Giá trị của a là A. 23,1. B. 21,3. C. 32,1. D. 31,2. Câu 73: Giá trị của b là A. 761,25. B. 341,25. C. 525,52. D. 828,82. Câu 74: Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam muối nitrat của kim loại M thu được 2 gam chất rắn. Công thức của muối là. A. Pb(NO3)2. B. Fe(NO3)2. C. Cu(NO3)2. D. AgNO3. Câu 75: Cho 25,9 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 6,72 lít khí NO (đktc). Nếu cho 25,9 gam X tác dụng hết với O2 thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 28,3. B. 40,3. C. 29,5. D. 33,1. Câu 76: a)Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Cu + HNO3 → Cu(NO3 )2 + NO2 ↑ + H2 O A. 5 B. 8 C. 9 D. 10 b)Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Cu + HNO3 → Cu(NO3 )2 + NO ↑ + H2 O A. 5 B. 11 C. 9 D. 20 c)Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Mg + HNO3 → Mg(NO3 )2 + N2 O ↑ + H2 O A. 14 B. 24 C. 38 D. 10 Mg + HNO3 → Mg(NO3 )2 + N2 O ↑ + H2 O d)Tổng hệ số cân bằng của các sản phẩm trong phản ứng sau là: A. 14 B. 24 C. 38 D. 10 e)Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng trong phản ứng sau là:

M g + HNO → 3

M g(N O 2 ) + N O ↑+ H O 3 2 2

A. 14 B. 24 C. 38 D. 10 Câu 77: Làm các thí nghiệm sau: - Fe tác dụng HNO3 nóng đặc (1) - Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng(2) - Fe tác dụng dd HCl(3) - Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng(4) Nhóm các thí nghiêm tạo ra H2 là: A. (1) và (2) B. (3) và (4) C. (2) và (4) D. (1) và (3) Câu 78: Chất chỉ thể hiện tính khử là : A. HNO3 B. KNO3 C. NH3 D. N2 Câu 79: Một hỗn hợp bột 2 kim loại Mg và R được chia thành 2 phần bằng nhau. + Phần 1 : cho tác dụng với HNO3 dư thu được 1,68 lít N2O duy nhất. + Phần 2 : Hòa tan trong 400 ml HNO3 loãng 0,7M, thu được V lít khí không màu, hóa nâu trong không khí. Giá trị của V (biết các thể tích khí đều đo ở đktc) là A. 2,24 lít. B. 1,68 lít. C. 1,568 lít. D. 4,48 lít. Câu 80: Cho dung dịch NH4 NO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch hidroxit của một kim loại M thì thu được 4,48 lit khí (đktc). Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,1 gam muối khan . Xác định kim loại M. A. Na B. K C. Ca D. Ba Câu 81: Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa đủ. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là A. 1 : 1 B. 1 : 4 C. 1 : 3 D. 1 : 2 Câu 82: Hòa tan hòa toàn 10,44 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch HNO 3 loãng dư thu được 6,496 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính % khối lượng của Al trong hỗn hợp X. A. 51,72% B. 38,79% C. 25,86% D. 33,93% Câu 83: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi? A. Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Mg(NO3)2 B. Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3 C. Hg(NO3)2 , AgNO3 , KNO3 D. Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2 Câu 84: Cho 1,92g Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO sinh ra là : A. 448ml B. 44,8ml C. 224ml D. 22,4ml Câu 85: Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào ? A. KOH ; MgO ; NaCl, FeO. B. NaCl ; KOH ; Na2CO3 C. FeO ; H2S ; NH3 ; C D. MgO ; FeO ; NH3 ; HCl Câu 86: Hoà tan hoàn toàn 9,45 gam kim loại X bằng HNO3 loãng thu được 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí N2O và NO (không có sản phẩm khử khác), trong đó số mol NO gấp 2 lần số mol N2O. Kim loại X là

A. Zn. B. Cu. C. Al. D. Fe. Câu 87: Ag tác dụng với dd HNO3 loãng. Khí sinh ra là : A. NO2 B. N2 C. N2O D. NO Câu 88: Dùng 10,08 lít khí Hidro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể thu được: A. 1,7g NH3 B. 17g NH3 C. 8,5g NH3 D. 5,1g NH3 Câu 89: Nhóm các muối nào khi nhiệt phân cho ra kim loại, khí NO2 và khí O2 ? A. NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3 B. AgNO3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 C. AgNO3, Fe(NO3)2, Zn(NO3)2 D. AgNO3, Pt(NO3)2, Hg(NO3)2 Câu 90: Cho 6,4g Cu tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng một hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có dhh/H2 = 18. Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 là: A. 1,64M B. 1,54M C. 1,44M D. 1,34M Câu 91: Trong phản ứng: M + HNO3 → M(NO3)n + N2O + H2O. Sau khi cân bằng phản ứng, các chất phản ứng và sản phẩm có hệ số lần lượt là: A. 8; 10n; 8; n; 5n B. 8; 10n; n; 8; 5 C. 8; 10n; 8; 5; n D. 4; 5n; n; 4; 3 Câu 92: Phản ứng giữa HNO3 với FeO tại khí NO2. Tổng số các hệ số chất tạo thành trong phản ứng oxi hóa - khử này là: A. 10 B. 9 C.8 D.12 Câu 93: Cho 25,2 gam Fe tác dụng với HNO3 loãng đun nóng thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất và một dung dịch Z, còn lại 1,4 gam kim loại không tan. Khối lượng muối trong dung dịch Z là A. 76,5 gam. B. 82,5 gam. C. 126,2 gam. D. 180,2 gam. Câu 94: Hoà tan hoàn toàn 1,35g một kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO và NO2(đktc) có tỉ khối so với hiđro bằng 21. R là kim loại nào sau đây: A. Nhôm B. Đồng C. Sắt D. Crom Câu 95: Hòa tan 2,8 gam một kim loại X vào dung dịch HNO3, thu được 1,12 lit khí NO duy nhất (đktc) . X là : A. Mg B. Fe C. Al D. Cu Câu 96: Hòa tan 7,2 gam kim loại X thuộc phân nhóm chính trong dung dịch HNO3 sinh ra khí NO và trong dung dịch HCl thấy lượng muối clorua và muối nitrat hơn kém nhau 15,9 gam.X là : A. Mg B. Al C. Ca D. Zn Câu 97: Hòa tan hoàn toàn 11,2g Fe vào HNO3 dư thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí B gồm NO và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1:1. Xác định khí X? A. NO B. NO2 C. N2O D. N2 Câu 98: Hòa tan hỗn hợp gồm FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 loãng thì thu được hỗn hợp X gồm hai chất khí. Tỉ khối của X so với O2 là 1,275. Hỗn hợp X gồm: A. CO2 ; NO B. CO ; N2 C. CO2 ; N2O D. NO ; N2O Câu 99: Hòa tan hoàn toàn 8,64gam FeO bằng dung dịch HNO3 thì thu được 336ml khí duy nhất (đktc). Công thức của chất khí đó là: A. N2 B. NH3 C. N2O D. NO2 Câu 100: Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63%.Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là A. 80% B. 50% C. 60% D. 85% Câu 101: Từ 100 mol NH3 có thể điều chế ra bao nhiêu mol HNO3 theo qui trình công nghiệp với hiệu suất 80%? A. 100 mol B. 80 mol. C. 66,67 mol. D. 120 mol. Câu 101: Nung 1 lượng xác định muối Cu(NO3)2.Sau một thời gian dừng lại để nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 54gam.Số mol khí thoát ra trong quá trình là A. 0,25 mol B. 1,25 mol C. 0,5mol D. 2mol Câu 102: Hòa tan hết 0,02 mol Fe và 0,03 mol Ag vào dung dịch HNO 3 được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X và nung đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn cân nặng A. 8,56 gam. B. 4,84 gam. C. 5,08 gam. D. 3,60 gam Câu 103: Cho 40,5 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 10,08 lít (đktc) khí X (không có sản phẩm khử nào khác). Khí X là : ( cho Al = 27) A. NO2 B. NO C. N2O D. N2 Câu 104: Cho 19,2 gam một kim loại M tan hoàn toàn trong HNO3 thu được 4,48 lít khí NO(đktc).M là A. Fe B. Cu C. Zn D. Mg Câu 105: Cho 29gam hỗn hợp gồm Al;Fe;Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đktc).Tính khối lượng hỗn hợp muối khan thu được sau phản ứng A. 29,00g B. 36,00g C.29,44g D. 34,58g Câu 106: Cho 26 gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO;NO2(đktc) số mol HNO3 trong dung dịch là A. 1,2mol B. 0,6mol C. 0,4mol D. 0,8mol Câu 107: Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO3, thấy tạo ra 44,8 lít hỗn hợp ba khí NO, N2, N2O (tỉ lệ mol: nNO : nN 2 : nN 2O =1: 2 : 2 ) Thể tích dung dịch HNO3 1M cần dùng (lít) là:

A. 1,92. B. 19,2. C. 19. D. 1,931 Câu 108: Cho 8g hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg tác dụng với dd HNO3 loãng dư, thu được dd Y và 2,24 lít hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O (ở đktc). Tỉ khối của hỗn hợp khí Z so với H2 là 16,4. Khối lượng muối thu được và số mol axit HNO3 phản là A. 25,9 và 0,25 B. 17,3 và 0,50 C. 32,8 và 0,52 D. 14,2 và 0,45 Câu 109: Hoà tan 12,8gam kim loại X bằng dung dịch HNO3 đặc thu 8,96 lít (đktc) khí NO2. Tên của X hoá trị II là: A. Mg B. Fe C. Zn D. Cu Câu 110: Cho 5,6 g Fe phản ứng với lượng HNO 3 loãng, dư giải phóng ra một khí (không màu, hoá nâu trong không khí) có thể tích ở điều kiện chuẩn là (Fe=56) A. 1,12 (l) B. 2,24 (l) C. 6,72(l) D. 4,48(l) Câu 111: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thu được dung dịch chứa 2 muối và 6,72 lít khí NO thoát ra ở (đktc) chứng tỏ % khối lượng của Al trong hỗn hợp kim loại là A. 61,3%. B. 50,1%. C. 49,1%. D. 55,5% Câu 112: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO 3 đặc nóng dư thu được 2,688 lít một chất khí ở (đktc) và dung dịch X. Cho dung dịch NaOH đến dư vào X lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 4 gam chất rắn. Thì m bằng A. 6,8. B. 1,2. C. 7,2. D. 3,04. Câu 113: Một oxit kim loại M trong đó M chiếm 72,41% về khối lượng. Khử hoàn toàn oxit này bằng CO, thu được 16,8g M. Hòa tan hoàn toàn luợng M này bằng dd HNO3 đặc nóng thu được một muối và x mol NO2. Giá trị của x là A. 0,45 B. 0,9 C. 0,75 D. 0,6 Câu 114: Cho 11,6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3, được hỗn hợp khí CO2, NO và dung dịch X. Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X, thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại, biết rằng có khí NO bay ra. A. 28.8 gam B. 7,2 gam. C. 32 gam D. 16 gam. Câu 115: Nung nóng hoàn toàn 28,9 gam hỗn hợp KNO3 và Cu(NO3)2. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước( lấy dư) thì còn 1,12lit khí( đktc) không bị hấp thụ (lượng O 2 hoà tan trong nước không đáng kể). Thành phần% khối lượng KNO 3 trong hỗn hợp ban đầu là A. 34,95% B. 65,05% C. 17,47 % D. 92,53% Câu 116: Khi cho nhôm tác dụng với dd HNO3 loãng chỉ tạo ra sản phẩm khử là NH4NO3. Tổng các hệ số là số nguyên tối giản nhất trong phương trình hoá học của phản ứng xảy ra là: A. 74 B. 76 C. 68 D. 58. Câu 117: Đốt 11,2 gam bột Fe bằng O2 thu được 13,6 gam chất rắn X. Cho X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO 3 loãng, dư thu được V lít khí NO đo ở đktc. V có giá trị là: A. 2,24 B. 1,56 C. 1,12 D. 3,36 Câu 118: Cho 14,7 gam hỗn hợp A gồm Fe, Al, Cu (có số mol bằng nhau) vào 1 lít dung dịch HNO 3 thì thu được dung dịch B, 3,2 gam chất rắn không tan và khí NO(sản phẩm khử duy nhất). Nồng độ dung dịch HNO3 là A. 1,8M B. 1,2M C. 0,93 M D. 0,8 M Câu 119: Cho 30,24 gam Fe cháy trong oxi một thời gian thu được 36gam chất rắn A gồm 4 chất. Hòa tan A bằng HNO 3 dư thu được 6,72 lít X(đktc). Xác định X A. N2 B. NO C. NO2 D. N2O Câu 120: Nung nóng m gam Al(NO3)3 tới khi phản ứng hoàn toàn thì thu được hỗn hợp khí X. Dẫn X vào nước thì thu được 15 lít dung dịch có pH = 2. Giá trị của m là: A. 10,65. B. 21,3. C. 10,56. D. 15,975. Câu 121: Chia m gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Cu, Fe thành hai phần bằng nhau. Phần 1: tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc nguội thu được 0,672 lít khí. Phần 2: tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 0,448 lít khí Giá trị của m là (biết các thể tích khí được đo ở đktc) A. 4,96 gam. B. 8,80 gam. C. 4,16 gam. D. 17,6 gam. Câu 122: Cho 0,96 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO 3 0,08M và H2SO4 0,2M sinh ra V (lit ) một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch X. V có giá trị là : A. 0,1792 lit B. 0,3584 lit C. 0,448 lit D. 0,336 lit Câu 123: Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12 gam hỗn hợp X gồm : FeO, Fe2O3 , Fe3O4 , Fe dư .Hòa tan X vừa đủ bởi 500ml dung dịch HNO3 thu được 2,24 lit khí NO ( đktc ). Tính m và nồng độ HNO3 : A.10.08 gam và 1,28M. B. 1,008g ; 0,64 C. 10,08g ; 2M D. 10,08 g ; 0,8M Câu 124: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12mol FeS2 và x mol Cu2S bằng dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được dung dịch A chỉ chứa muối sunfat và 268,8 lit NO (đktc). x có giá trị : A. 1,8 mol B. 1,08 mol C. 0,18 mol D. 0,06mol Câu 125: Hòa tan hoàn toàn 3,84gam Cu vào dung dịch HNO 3 loãng thu được một chất khí không màu (A), đem oxi hóa hoàn toàn khí A tạo thành một chất khí B có màu nâu , sục khí B vào nước cùng với dòng khí oxi để chuyển hết thành HNO3 . Thể tích oxi đã tham gia phản ứng :

A. 2,24 lit B. 0,672 lit C. 4,48 lit D. 0,448 lit Câu 126: Cho 1,92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO 3 0,16M và H2SO4 0,4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch X. Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc). A. 3,584lít B. 0,3584lít C. 35,84lít D. 358,4lít Câu 127: Nung hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí NO2 và O2. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí đó bằng nước thu được 2 lít dung dịch có pH = 1,0. Tính m. A. 9,4 gam B. 14,1 gam C. 15,04 gam D. 18,8 gam Câu 128: Hoà tan vừa hết hỗn hợp X gồm Cu, CuO , Cu(NO3)2 (trong đó số mol Cu bằng số mol CuO) vào 350 ml dung dịch H2SO4 2M (loãng) thì thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và có khí NO bay ra. Tính khối lượng Cu trong hỗn hợp X. A. 6,4 gam B. 12,8 gam C. 19,2 gam D. 16 gam. Câu 129: Cho 0,16 mol Al tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thu được 0,03 mol khí X và dd Y . Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được 0,03 mol khí Z. Tính số mol HNO3 đã tham gia pứ

A. 0,6 mol

B. 0,24 mol

C. 0,48 mol

D. 0,51 mol

Câu 130: Trong ph©n tö HNO3, nit¬ cã : A. ho¸ trÞ 4 vµ sè oxi ho¸ +5. B. ho¸ trÞ 5 vµ sè oxi ho¸ +4. C. ho¸ trÞ 4 vµ sè oxi ho¸ +4. D. ho¸ trÞ 5 vµ sè oxi ho¸ +5. Câu 131: ChØ ra néi dung sai : A. Axit nitric lµ axit cã tÝnh oxi ho¸ m¹nh. B. Tuú thuéc vµo nång ®é cña axit vµ b¶n chÊt cña chÊt khö mµ HNO3 cã thÓ bÞ khö ®Õn mét sè s¶n phÈm kh¸c nhau cña nit¬.
− C. Trong HNO3, ion H+ cã tÝnh oxi ho¸ m¹nh h¬n ion NO3 . D. Th«ng thêng khi t¸c dông víi kim lo¹i, axit HNO3 ®Æc bÞ khö ®Õn NO2, cßn axit HNO3 lo·ng bÞ khö ®Õn NO. Câu 132: Níc cêng toan lµ hçn hîp gåm : A. mét thÓ tÝch HNO3 ®Æc vµ 1 thÓ tÝch HCl ®Æc. B. mét thÓ tÝch HNO3 ®Æc vµ 3 thÓ tÝch HCl ®Æc. C. mét thÓ tÝch HCl ®Æc vµ 3 thÓ tÝch HNO3 ®Æc. D. mét thÓ tÝch HCl ®Æc vµ 5 thÓ tÝch HNO3 ®Æc. Câu 133: Nung nóng 27,3 gam hh X gồm NaNO3 và Cu(NO3)2 được hh khí Y .Hấp thụ Y vào H 2O dư được dd Z và có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ thoát ra .Tính phần trăm khối lượng của NaNO3 trong X(các pứ xảy ra hoàn toàn) ? A. 31,13% B. 68,87% C. 68,78% D. đáp án khác Câu 134: PhÇn lín HNO3 s¶n xuÊt trong c«ng nghiÖp ®îc dïng ®Ó ®iÒu chÕ A. ph©n bãn. B. thuèc næ. C. thuèc nhuém. D. dîc phÈm. Câu 135: HNO3 ®îc s¶n xuÊt tõ amoniac. Qu¸ tr×nh s¶n xuÊt gåm A. 2 giai ®o¹n. B. 3 giai ®o¹n. C. 4 giai ®o¹n. D. 5 giai ®o¹n. Câu 136: ChØ ra néi dung sai : A. TÊt c¶ c¸c muèi nitrat ®Òu tan tèt trong níc vµ lµ chÊt ®iÖn li m¹nh. B. Muèi nitrat ®Òu kh«ng cã mµu. C. §é bÒn nhiÖt cña muèi nitrat phô thuéc vµo b¶n chÊt cña cation kim lo¹i t¹o muèi. D. Muèi nitrat lµ c¸c chÊt oxi ho¸ m¹nh. Câu 137: Cho c¸c muèi nitrat : NaNO3, Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3, KNO3, Pb(NO3)2, Al(NO3)3. Cã bao nhiªu muèi nitrat khi bÞ nhiÖt ph©n sinh ra oxit kim lo¹i, NO2 vµ O2? A. 2 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 138: Cho sơ đồ phản ứng sau: HNO3 H 2O H 2 SO4 NaOH ( dac ) t0 Khí X  dung dịch X  Y → X  Z  T → → → → Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là A. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3. B. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2. C. NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O. D. NH3, N2, NH4NO3, N2O. Câu 139: Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường ? A. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước. B. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn. C. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm. D. Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi. Câu 140: Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng A. NaNO3 + H2SO4 (đ) → HNO3 + NaHSO4. B. 4NO2 + 2H2O + O2 → 4HNO3. → 2HNO3. C. N2O5 + H2O D. 2Cu(NO3)2 + 2H2O → Cu(OH)2 + 2HNO3.

Câu 141: Trong phòng thí nghiệm HNO3 được điều chế theo phản ứng sau: NaNO3 (rắn) + H2SO4 đặc → HNO3 + NaHSO4 Phản ứng trên xảy ra là vì: A. Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn HNO3. B. HNO3 dễ bay hơi hơn. C. H2SO4 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3. D. Một nguyên nhân khác Câu 142: Có các mệnh đề sau : 1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh. 2) Ion NO3 có tính oxi hóa trong môi trường axit. 3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2. 4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt. Các mệnh đề đúng là A. (1) và (3). B. (2) và (4). C. (2) và (3). D. (1) và (2). Câu 143: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm A. FeO, NO2, O2. B. Fe2O3, NO2. C. Fe2O3, NO2, O2. D. Fe, NO2, O2. Câu 144: Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại ? A. AgNO3, Hg(NO3)2. B. AgNO3, Cu(NO3)2. C. Hg(NO3)2, Mg(NO3)2. D. Cu(NO3)2, Mg(NO3)2. Câu 145: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi? A. Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3. B. KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3. C. Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2. D. Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3. Câu 146: Tiến hành nhiệt phân hoàn toàn 1 mol chất rắn nào sau đây mà khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là lớn nhất ? A. Mg(NO3)2. B. NH4NO3. C. NH4NO2. D. KNO3. Câu 147: Phản ứng nhiệt phân không đúng là : t0 t0 A. 2KNO3  2KNO2 + O2 B. NH4NO3  N2 + H2O → →
t C. NH4Cl  NH3 + HCl → Câu 148: Cho các phản ứng sau: t0 (1) NH4NO3  → t (4) NH3 + Cl2  → Các phản ứng tạo khí N2 là: A. (1), (4), (5). B. (1), (3), (5). Câu 149: Tìm phương trình nhiệt phân sai: t0 A. Hg(NO3)2  Hg + 2NO2 + O2 →
0 0

t D. 2NaHCO3  Na2CO3 + CO2 + H2O → t (2) Cu(NO3)2  → t (5) NH3 + CuO  →
0 0

0

580 C , Pt (3) NH3 +O2  → t0 (6) NH4Cl  →

0

C. (2), (4), (5).
0

D. (2), (3), (6)

t B. NaNO3  NaNO2 + 1/2 O2 → 0 t t0 C. 2AgNO3  Ag2O + 2NO2 + ½ O2 D. 2Fe(NO3)3  Fe2O3 + 6NO2 + 3/2 O2 → → Câu 150: Hoà tan hoàn toàn hỗn hơp gồm 16,8 gam Fe và 9,6g Cu trong V lít dd HNO3 2M . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd chứa 91,5g muối và khí NO là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị V là A. 0,6 B. 0,8 C. 0,9 D. 0,7 Câu 151: Cho 8,4g Fe tác dụng với O2 thu được 10,4g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4. Cho toàn bộ X vào V lít dd HNO3 2M. Sau phản ứng thu được 1,12 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dd A. Tính V và khối lượng chất tan trong dd A A. 0,2 và 36,3g B. 0,2 và 27g C. 0,25 và 27g D. 0,225 và 33,2g Câu 152: Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là A. KNO2, NO2, O2. B. KNO2, NO2 C. KNO2, O2. D. K2O, NO2,O2. Câu 153: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là A. Cu(NO2)2, NO2. B. Cu, NO2, O2. C. CuO, NO2, O2. D. CuO, NO2. Câu 154: Nhiệt phân hoàn toàn R(NO3)2 thu được 8 gam oxit kim loại và 5,04 lít hỗn hợp khí X. Khối lượng của hỗn hợp khí X là 10 gam. Công thức của muối X là: A. Fe(NO3)2. B. Mg(NO3)2. C. Cu(NO3)2. D. Zn(NO3)2 . Câu 155: Nhiệt phân hoàn toàn 18,8 gam muối nitrat của kim loại M (hoá trị II), thu được 8 gam oxit tương ứng. Kim loại M là: A. Mg. B. Cu. C. Zn. D. Ca. Câu 156: Hòa tan hết 12 gam Fe;Cu bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 11,2 lít NO2(đktc).Hàm lượng Fe trong mẫu hợp kim là A. 46,7% B. 52,6% C. 28,8% D. 71,3%

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->