P. 1
Mau Cau Tieng Anh Thong Dung

Mau Cau Tieng Anh Thong Dung

|Views: 37|Likes:
Được xuất bản bởiTrần Trọng Dũng

More info:

Published by: Trần Trọng Dũng on Sep 23, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOCX, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/27/2013

pdf

text

original

To accuse sb of st/doing st : buộc tội ai To agree with sb on st : đồng ý với ai về To agree to do st : đống ý làm gì To allow sb to do st : cho phép ai làm

gì To allow st/ doing st : cho phép cái gì/ làm gì To apologized (to sb) for st/ doing st : xin lỗi (ai) vì cái gì/ vì đã làm gì To approve / disapprove of st/doing st : tán thành/ không tán thành To ask sb for st : hỏi xem, đề nghị ai cái gì To ask sb to do / not to do st : yêu cầu ai làm gì/ không làm gì To attack on st/sb : tấn công cái gì/ ai To attempt to do st : cố gắng làm gì To back off : lùi, rút lui To back up : lùi lại, bảo vệ, ủng hộ, trở lại ý kiến ban nãy To back out : lấy xe ra khỏi bãi đậu; rút lui, huỷ bỏ, lẩn trốn, nuốt lời To base on st : dựa trên cơ sở gì To beat around the bush : nói vòng vo, lẩn tránh vấn đề To become of : xảy ra với ai To believe in : cho rằng, nghĩ rằng; làm ra vẻ, giả vờ To bite off : cố với lên To blame sb on st/doing st : quy tội, đổ lỗi cho ai To blow up : lạm phát, bơm đầy, nổ tung, phá huỷ, làm nổ To blow off : thổi, bay đi, cuốn đi To blow out : nổ, thổi tắt, dập tắt To borrow sb st / st from sb : mượn ai cái gì To break the law/ one''''s promise : phạm luật/ thất hứa To break down : hỏng (máy), sụ đổ, suy nhược, bật/oà khóc To break into : đột nhập To break out : khởi phát, bất ngờ, bùng nổ (chiến tranh) To break off : cắt đứt, gián đoạn, tuyệt giao To break loose : thoát khỏi sự kiềm chế của ai, sổ lồng To break in : tập dần cho (cái gì) còn mới, chưa quen, ngắt quãng (= to cut in) To bring sb st/ st to sb : mang đến, mang lại cho ai cái gì To bring back : làm nhớ lại, gợi lại To bring to : làm hồi tỉnh To bring up :mang lên, giáo dục, đề cập, nuôi dưỡng, phát biểu To bring about : gây ra To bring out : đưa ra, giới thiệu với công chúng To bring back : trả lại vật đã mua hoặc mượn (= to take back) To brush up on : ôn lại, xem lại To build up : gia tăng từ từ ( tiền bạc), mạnh dần lên ( sức khoẻ) To burn down : cháy chầm chậm, không hoàn toàn, cháy rụi hoàn toàn To burn up : phá huỷ hoàn toàn bằng lửa, làm cho giận hay rất phiền lòng (= tick of) To burn out : ngừng sử dụng do sử dụng vượt mức, cảm thấy mệt do làm việc quá sức To burst out : ra đi nhanh chóng (= to storm out); hành động đột ngột, bất ngờ To buy sb st / st for sb : mua cho ai cái gì To buy up : mua sạch, mua sẵn, mua toàn bộ To buy out : mua một doanh nghiệp hay công ty; mua toàn bộ cổ phần của ai để nắm quyền To call for: đề nghị, đòi hỏi To call on/at sb : ghé thăm ai To call up: gọi điện thoại = to give sb a call To call on : mời yêu cầu, ghé thăm (= to drop in on)

chăm sóc To carry on : tiếp tục. ăn cắp. mua hoặc bán tất cả mọi thứ To clear up : làm sáng tỏ (= to straighten out) To collect st from smw : thu thập. ngừng làm (= to knock it off) To cut corners : tiết kiệm To cut short : thu ngắn. thảo luận cái gì với ai . trốn tránh To crash into st : đâm sầm. hoàn thành (= to go through with) To catch fire : bắt đầu cháy To catch on : trở lên phổ biến To catch up (with) : đuổi theo. thi hành To carry out : tiến hành. phàn nàn về To concentrate on st/ doing st : tập trung tư tưởng vào To congratulate sb on st : chúc mừng ai về To continue to do/ doing st : tiếp tục làm gì To cooperate with sb in doing st ( to do st) : hợp tác với ai To count on : tin tưởng. lên tới đến To come into being : ra đời To come about : xảy ra To come across : tình cờ thấy. làm cân bằng. biến mất To discuss st ( with sb) : bàn bạc. hoan hô To clean out : dọn sạch. ngắt lời To decide to do st : quyết định làm gì To deny st/ doing st : phủ nhận đã làm gì To depend on st/sb/doing st : phụ thuộc vào To die down : giảm. thực hiện. trông mong (= to depend on) To cover up : che giấu. xoá bỏ To call it a day / night : nghỉ một buổi ( không làm việc 1 buổi) To care for : trông nom. trở thành được ưa chuộng. lộ ra To come true : thành sự thực. tình cờ nhìn thấy To come over : đến thăm To come round : ghé thăm To come up : nổi lên.To call off : huỷ bỏ. lao sầm vào To cross out : chấm dứt bằng cách gạch ngang một đường To cut off : cắt ngang. thu lượm từ đâu To combine st with st : kết hợp với To come from : bắt nguồn từ To come to : tập hợp lại nhận thức. suy yếu ( sức khoẻ) To die out : tiệt chủng. quyết định To check up on : kiểm tra nhằm mục đích xác định điều kiện. chấp thuận (= to check on) To cheer up : sự vui vẻ. vét sạch. bắt kịp To catch on : trở lên phổ biến. ngăn cản đột ngột To cut out : cắt bỏ bớt. xúc tiến To carry out : thực hiện. hiểu được. chứng tỏ điều gì đúng To come across : bắt gặp hay tình cờ thấy (= to run across). được nhận thấy. nhận biết (= to come off) To come about : xảy ra To come to an end : kết thúc To comment on st : bình luận về To complain about st/sb : kêu ca. khoái trá. theo kịp To catch up : đuổi kịp. nắm được To catch cold : cảm lạnh To change one''s mind : thay đổi ý kiến. ăn trộm.

rong chơi. khám phá.làm cho tỉnh rượi (= to sober up) To earn one''s living : kiếm sống To eat in : ăn ở nhà To eat out : ăn ở nhà hàng To enable sb to do st : khiến ai có thể làm gì To encourage sb to do st : khuyến khích ai làm gì To enjoy st/doing st : thích làm gì To escape from : trốn thoát khỏi To expect st/sb : mong chờ.có) cái gì.To divide st into : chia thành To do over : ôn lại. tính toán To fill st with st : làm đầy bằng To fill up : lấp đầy. xác định. đứt đoạn. thảo (văn kiện) To dress up : ăn mặc cầu kỳ. tìm ra To finish doing st : hoàn thành To fix up : sửa chữa hay đưa lại tình trạng tốt. đưa đến một nơi nào đó. làm cho khô ráo. tìm được To find st/sb + adj : thấy ai cái gì/ai như thế nào To find out (that) + clause : phát hiện/ khám phá To find out : lấy thông tin về. giảm suy thoái (= to fall off) To drop sb a line : viết vài dòng cho ai To drop out of : dừng lại. bị quên lãng To fail to do st : không thể làm gì To fall through : vỡ kế hoạch. đổ đầy xăng To fill in : điền câu trả lời vào. cung cấp. cai rượi. ép ai làm gì To forget to do st : quên không làm gì . mong đợi ai cái gì To expect sb to do st : mong muốn ai làm gì To explain st to sb/that + clause : giải thích cho ai cái gì To explain (to sb) that + clause : giải thích với ai rằng To fade away : phai mờ. bị làm cho suy yếu To dry out : khô ráo. yêu To fall behind : thụt lùi To fall down : thất bại To fall off : tách rời. rời khỏi To feel sorry for : tiếc. muốn làm cái gì To figure out : giải quyết. múc lên. tiếc chuyện gì (= to take pity on) To feel like : nghĩ rằng sẽ (làm. đùa cợt To force sb to do st : bắt. duyên dáng To drop off : ngủ gục. không theo kịp (= to get behind) To fall in love : bắt đầu yêu. thay vì làm gì To do st for sb/st to sb : làm gì cho ai/ làm gì ai To do without : tồn tại mà không có cái gì (= to go without) To doubt that + clause : nghi ngờ rằng To draw up : kéo lên. đi long nhong. nói cho ai đầy đủ chi tiết To fill out : hoàn tất 1 câu có sẵn To find fault with : phê bình. làm khô cạn. sắp xếp một cuộc hẹn hay hứa hẹn với người khác To fool around : lãng phí thời giờ (= screw around). không tiến hành được To fall behind : rớt lại. làm lại To do st instead of st/doing st : làm gì. lắng xuống. than phiền về cái gì đó To find st/sb : tìm thấy. rơi xuống To dry up : cạn ráo.

tired. xe…) To get down/ get off : xuống (tàu. biến mất To get on one''''s never : quấy rầy. gượng dậy To get to : bắt đầu. sống ổn định. ngủ dậy To get out of : xuống tàu xe ( xe hơi) To get off : xuống tàu xe (các phương tiện vận chuyển khác) To give up : ngừng cố gắng. không chống đối To give off : thoát ra. đi ra ngoài (= to step out) To go with : xứng với. trở lên kiệt sức (= to run out) To give (sb) a hand : trợ giúp. làm ngơ những quy định (= to step out of line To get along with/ get on with : sống hoà thuận To get away : thoát khỏi.. đạt đến. từ bỏ To give birth to : sinh ra To give in : đầu hàng. giúp đỡ (= to lend sb a hand) To give (sb) a big hand : hoan hô. tránh khỏi To get on : lên (tàu. worse. phụ thêm. phối hợp hài hoà. mệt. trở về To get over : lành bệnh. trả miếng To get the better of : thắng. vượt qua. lửa). phát đi To give off : toả ra. đi ra ngoài với ai (= to go out with) To go on sb doing st : tiếp tục . khỏi (bệnh).. làm ai bực mình. tạo ra To give out : góp phần. cổ vũ To go out : dừng. bận To get a rise out of : khiêu khích To get off one''''s chest : diễn tả cảm xúc của mình To get through : trao đổi với ai. đi ra. hẹn với ai. thoái thác công việc To get even with : trả đũa. there) To get better. thức dậy To get along with : hoà thuận (= to get on with) To get back : quay lại. vứt bỏ. xe…) To get over : bình phục. lẩn trốn To get away with : trốn tránh hình phạt.To get in touch with : giao tiếp với.. ném đi To get through : hoàn thành. tiếp xúc với To get used to : trở lên quen với To get rid of : loại bỏ. busy. xấu hơn To get sick.. : trở lên tốt hơn. từ bỏ thói quen xấu To give sb st/ give st to sb : đưa cho ai cái gì To give up st/doing st : từ bỏ To give sb a lift : cho ai đi nhờ xe To give away : cho ai.làm cho người ta hiểu (= to break through to) To get out from under : thoát khỏi vấn đề khó khăn chính To get out of line : không tuân theo. đi đến ( bỏ to với home. hoàn tất To get (be/keep) in touch with sb : giữ liên lạc với To get on (well) with sb : thoả thuận với ai To get sb st/ st for sb : lấy cho ai cái gì To get along : tiến bộ. phát ra To give up : bỏ. phát cáu (= to bug) To get away : lẩn tránh. vui vẻ To get lost : lạc đường. : bị bệnh. tắt (đèn.. thắng thế To get in : lên tàu xe ( xe hơi) To get on : lên tàu xe ( các phương tiện vận chuyển khác) To get up : thỉnh giấc. tháo rỡ. vượt/khắc phục (khó khăn) To get up : đứng dậy.

nắm tay To hold up : ủng hộ. sở hữu To have got to : phải (= have to) To have it in for : có ý đồ trừng phạt hoặc làm điều gì khó chịu cho ai (= to hold a grudge against) To have one''s heart set on : khao khát. thất bại To go through : trải qua khó khăn gian khổ. to slip up) To goof off : phí phạm thời gian. chịu thiếu thốn To hold over : kéo dài. chạy. to run up to. không cử động To hold up : trì hoãn. gác máy ( điện thoại) To happen to sb : xảy ra với ai To happen to do st : tình cờ làm gì To have to do with : có liên quan tới. quyết tâm làm gì To have (time) off : có thời gian rảnh rỗi (= to take time off) To have a voice in : có tiếng nói. giao nộp cái gì khi đến hạn To hang up : treo lên. phát cáu và làm liều To go through channels : đưa ra yêu cầu bằng cách bình thường To go to town : làm việc gì đó với nhiệt tình và chu đáo To go on : xảy ra. nới rộng ra . to drive up to . làm sai (= to mess up. chờ đợi. to be into. cái gì.) To go for : đi kiếm ai. lái đến đâu (= to come up to. nâng đỡ To hold still : giữ yên. tiêu thụ. quá già To hand in : đệ trình.suy nghĩ gì To have got : có. ai cũng phải biết rằng To go off the deep end : nổi nóng. móc lên ( quần áo). lười nhác To grow out of : trở lên quá lớn. đi chơi với ai To go up : tăng. ăn không ngồi rồi. giữ chặt. tỏ ra nhẫn lại To hold off : trì hoãn. diễn ra. gia tăng (= to drive up) To go up to : bước. tiếp đón To go around : có đủ cho mọi người. tăng lên To go off : tắt. cản trở To hold on : nắm chặt.. gây ảnh hưởng To have on : đang mặc To have it out with : cãi cọ To hear from : nhận được tin của To hear of : có biết về.To go down : đi xuống (giá cả) To go into : điều tra. phát ra tiếng động lớn. nghĩ về To help sb with st/ to do st : giúp đỡ ai cái gì/ làm gì To hold on : gác máy điện thoại. to walk up to. dùng (= to use up) To go without saying : hiển nhiên phải biết. tiếp tục (= to keep on) To goof up : làm việc một cách tồi tệ. to get into) To go wrong : hư hỏng. bỏ đi đột ngột To go over : được đón nhận. chọn cái gì To go in for : ham thích. có ai là bạn trai/bạn gái . đi. nghe qua. giữ chặt. lan truyền đ hết chỗ này chỗ khác To go up : tăng lên. có ý kiến. nổi giận. xem xét To go on : tiếp tục To go out with : yêu ai. có quan hệ với To have an effect on st/ sb : ảnh hưởng tới ai To have trouble/ experience/ difficulty in st/ doing st : "gặp rắc rối / có kinh nghiệm / khó khăn" To have doubt (no doubt) about sb/st : nghi ngờ To have one''s way : sắp xếp theo cách (= to get one''s way) To have in mind : đang dự định.. bị trì hoãn To hold out : chịu đựng. ham mê (= to go for.

từ chối To lie down : nằm xuống. làm sống động (= to pick up) To look into : điều tra. bật mí. dinner) : bày bàn ăn/ dọn cơm To lay off : thôi. chu toàn ( lời hứa) To live it up : xài tiền thoải mái. từ bỏ một thói quen. duy trì ( tốc độ. kiểm tra 1 cách cẩn thận (= to check into) . xoay xở để đạt được To live on st : sống nhờ vào To live up to : đáp ứng ( điều kiện). làm việc rất tích cực To know by sight : đã trông thấy. lắng dịu. hiểu tường tận ( một vấn đề) To keep one''s head : giữ bình tĩnh To keep one''s fingers crossed : hi vộng một kết quả tốt đẹp. nghỉ xả hơi (= to take it easy) To let slide : lờ đi. miễn vào To keep away (from) : giữ khoảng cách. tránh xa (= to let alone) To leave open : hoãn việc ra quyết định To lend sb st : cho ai vay mượn cái gì To let sb do st : để cho phép ai làm gì To let on : thổ lộ hay nói cho biết. có trách nhiệm To keep after : nhắc nhở thường xuyên. gây ấn tượng hoặc thu hút mạnh To knock oneself out : làm cho ai/ mình kiệt sức. hạ đo ván. nhớ khu vực To keep doing st : liên tục làm gì To keep sb from st/ doing st : ngăn cản ai cái gì To keep away from : tránh xa To keep off : tránh xa. ăn kiêng To keep on : tiếp tục (làm. điều kiện) To keep up with : cập nhật ( kiến thức). sống xa hoa To liven up : truyền sinh lực cho ai. ngã mình To like st/doing st : thích cái gì/ làm gì sở thích To line up : xếp hàng. mức độ làm việc. đánh ngất. loại bỏ hoặc xa thải (= to let go) To learn to do st : biết làm gì To learn the ropes : nắm bắt được cách tiến hành công việc To leave smw : rời khỏi To leave (smw) for smw : rời đâu để đến đâu To leave sb with st : để lại cho ai cái gì To leave st/sb + smw : để lại. sử dụng) To keep in mind : nhớ.To hope for st : hy vọng cái gì To hope to do st/ hope ( that) + clause : hy vọng làm gì/ hy vọng rằng To keep out : không vào. nói trước To let up : ngưng bớt. giảm bớt. tránh sử dụng To keep track of : giữ hay duy trì bản sao. không quên (= to bear in mind) To keep up with : duy trì hay phát triển cùng một tốc độ như nhau To keep in touch with : giữu liên lạc với ai (= to stay in touch with) To keep time : chạy đúng giờ ( đồng hồ) To keep up : ngăn chặn giấc ngủ (của ai). bỏ quên To leave sb/st alone : để yên. vắt kiệt sức. biết mặt To land on one''''s feet : bình tĩnh lấy lại thăng bằng sau những vấn đề phức tạp To lay the table for a meal ( breakfast. mong không có điều xấu gì xảy ra To keep one''s word : làm tròn lời hứa. mắng nhiếc To kick st around : thảo luận thân mật (= to toss around) To kick the habit : từ bỏ một thói quen xấu To knock on/at : gõ To knock out : đánh bại. làm ai giật mình. đánh thức.

to check over)" To look for : tìm kiếm.To look at st : nhìn. kiểm tra. nhìn bao quát ( = to go over. chuẩn bị một văn kiện pháp lý To make a difference : phân biệt. nhìn ra To look at : để ý đến. quyết định cuối cùng To make friends : kết bạn. trông chờ To look after : trông nom. tìm kiếm To look after : trông nom. náo động. không còn lợi thế như trước đây To lose one''''s cool : nổi nóng. biết điều To make out : đọc hay thấy rõ. xem To look over : "xem xét. lưu ý (= to watch out) To lose one''''s head : mất bình tĩnh. kính trọng To look down on : coi thường. khám phá ra 1 ý tưởng. thoả hiệp To mind doing st : bận tâm/ phiền lòng To mind the store : trực phòng To miss st/ doing st : bỏ lỡ/ nhỡ cái gì/ việc gì To miss sb : nhớ ai To miss the boat : bỏ lỡ cơ hội. nhạo báng To make do : giải quyết. chăm sóc (= to take care of. chờ đợi To look for : tìm kiếm To look up : tra cứu. khuấy đều. không tự chủ To lose one''''s touch : thất thế. giận giữ hoặc bối rối To make sure : chắc chắn (= to make certain) To make good time : du lịch 1 quãng đường với tốc độ vừa phải To make out : tiến bộ. khinh rẻ To look out on : đối diện với. háo hức. đứng xem To look up to : ngưỡng mộ. tác động To make up one''s mind : dứt khoát. to keep an eye on) To look forward to : nóng lòng mong đợi To look on : quan sát. to read over. lộn xộn. quan trọng. ngắm To look + adj : trông như thế nào To look as if/ as though + clause : trông cứ như thể To look forward to sb/doing st : trông mong. thành đạt To make good : thành công To make clear : làm sáng tỏ. tra cứu To look up : tìm kiếm. giải thích To make st/sb + adj : làm cho cái gì/ ai như thế nào To make sb do st : bắt ai làm gì To make progress in st/doing st : tiến bộ To make a decision/phone call/mistake : quyết định/ gọi điện/ mắc lỗi To make up one''s mind : quyết định To make fun of : cười chế giễu. chăm sóc To look forward to : mong mỏi. xoay xở To make sense : hiểu. thất bại trong dự án nào đấy To mix up : lắc. bối rối . làm bạn To make waves : quấy rầy. bối rối. trang điểm To make up with : giải quyết vấn đề To manage to do st : cố gắng làm gì (đạt được kết quả) To meet sb halfway : thoả thuận. tra cứu To look out : cẩn thận. làm mất yên tĩnh To make the best of : cố gắng hết sức trong 1 điều kiện khó khăn To make up : làm bù.

nộp. rời khỏi ( đường cao tốc). dập tắt lửa To put through : nối liên lạc bằng điện thoại To put on : tăng cân. tránh mặt ai To put on : mặc (trang phục) To put out : thổi tắt. chê bai To put an end to : chấm dứt. để sang một bên To put off : trì hoãn. dành dụm để dùng sau này To put off : hoãn lại. ngăn chặn To promise to do that : hứa làm gì To provide sb with st / st for sb : cung cấp cho ai cái gì To pull down : phá đổ. kéo đổ To pull out : kéo ra. thanh toán hoá đơn cho ai đó To pick out : chọn lựa To pin on : luận tội (= to hang on) To play up to : nịnh.To pass by : đi qua. rời lại To put out : bỏ. tâng bốc To play by ear : chơi nhạc bằng trái tim mà không cần nhìn bản nhạc. dập tắt. biết được. kéo bật ra. thể hiện. làm việc mà không cần có kế hoạch. lấy lại bình tĩnh To put up with st/sb : chịu đựng ai/ cái gì To put away/back : cất đi. đón (ai) To pick up the tab : trả tiền. tức thì = at once To ring up : gọi điện . tắt (đèn) To quarrel with sb over st : cãi nhau với ai về 13. phục hồi sức khoẻ. lôi ra. To recommend st/sb : giới thiệu/ tiến cử To refuse to do st : từ chối ai làm gì To regret doing st/ not doing st : hối hận vì đã làm gì/ đã không làm gì To rely on st/sb : đưa vào To remember to do st : nhớ làm gì To remember doing st : nhớ rằng đã làm gì To remind sb of st : nhắc cho ai nhớ lại To remind sb to do st : nhắc cho ai làm gì To right away : rất sớm. phân phối (= to hand out) To pay attention (to) : chú ý đến To pay for st : trả tiền cho ai cái gì To pay sb for st/doing st : trả tiền cho ai vì cái gì/ vì đã làm gì To pay the bill/ the fuition/ the tax : thanh toán. từ bỏ. nhổ bật lên To pull together : thu thập thông tin. làm ngơ To pass out : phân phát. bỏ qua.trình diễn To put up with : chịu đựng To put together : lắp ráp vào với nhau To put down : đàn áp. nhổ lên To pull off : thành công trong việc gì. đóng To permit sb to do st : cho phép ai làm gì To persuade sb to do st : thuyết phục ai làm gì To phone sb : gọi điện cho ai To pick up : nhặt lên. bãi bỏ (= to do away with) To put sb on : đánh lừa To put one''s foot in : nói hay làm sai một điều gì đó To put on : Mặc/ đội/ mang ( dùng cho trang phục ) To put away : để dành. đi ngang qua. tự ý hành động To point out : chỉ ra To prefer to do st : thích làm gì hơn To prefer st/doing st to st/doing st : thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì To prefer to do to+ rather than + do : thích làm gì hơn làm gì To prepare st / for st : chuẩn bị cái gì/ cho công việc gì To prevent st/sb from st/doing st : cản trở.

khoe khoang. tạo lập To set out : bắt đầu lên đường (= to set off. áp dụng kỷ luật . mời ai tới To send st/sb to smw : gửi cái gì/ cử ai tới đâu To sentence sb to years''s imprisonment : kết án ai 5 năm tù To serve sb night : nhận một hình phạt. ngăn chặn To run across : = come across To run after : đuổi theo To run out : hết cạn To run out of : dốc hết. đòi hỏi. bày tỏ. xe buýt.To rule out sb/st : loại trừ. làm cho lộn xộn To see about : quan tâm đến (= to attend to. đứng lên (= to get up) To stay up : thức. bước vào (= to step into) To step down : nghỉ hưu hoặc từ chức To step on : nghiêm khắc. cho leo cây (chờ đợi) To stand a chance : có cơ hội. bênh vực. bác bỏ ai cái gì. chịu đựng To stand out : dễ nhìn thấy. đại diện cho. hiện diện. chào tạm biệt ai bắt đầu đi tàu. trưng bày (= to lay out) To set out to : việc làm có mục đích To shake hands : bắt tay To show sb st/ st to sb : chỉ cho ai xem cái gì To show up : xuất hiện. hỗ trợ To stand for : thay thế.(= to sent off) To see out : đi cùng ai. một lời quở trách. nổi bật (= to stick out) To stand up for : nài nỉ. to head out). va vào (= to bump into) To save one''s breath : khỏi phí lời thuyết phục ai To say st to sb : nói cái gì với ai To say to sb about st : nói với ai về To say (to sb) + that + clause : nói với ai rằng To screw up : làm cho rối rắm. được tìm thấy (= to turn up) To show off : khoe tài.. im ắng. to see to) To see off : tiến lên đường To see eye to eye : đồng ý. máy bay. ủng hộ To stand up : chịu đựng được (vật liệu). không đi ngủ To stay in : ở nhà To step in : can thiệp vào. đâm vào. hộ tống ai To sell out : bán hết sạch.. khả năng đạt được cái gì To stand up : đứng dậy. cạn kiệt (đồ dự trữ) To run away : bỏ chạy. ngừng nói To sit down : ngồi xuống (= to take a seat) To slow down : đi chậm lại. sắp đặt. phù hợp với nhu cầu. chạy trốn To run into : ngẫu nhiên.làm chậm lại (= to slow up) To speak to sb : nói chuyện với ai To speak about st/sb : nói về To stand up : đứng lên To stand up for : ủng hộ. đòi hỏi của ai đó To set off : khởi hành To set up : bắt đầu (kinh doanh). công khai To shut up : đóng cửa 1 thời gian. sang nhượng 1 công ty hoặc 1 doanh nghiệp To send st to sb : gửi cho ai cái gì To send for sb : mời gọi ai đến To send out : đuổi theo To send for : gọi ai. thiết lập. đáng đời To serve (the/ one''s) purpose : hữu dụng. tán thành To see off : tiễn. dễ nhận ra. được nhìn thấy. tình cờ gặp. đến.

chép lại. có lợi To take up : bắt đầu làm hay học To take after : giống như ai đó (= to look like) To take for : nhận thức được. hiểu như To take apart : tháo rời ra từng phần To take by supprise : làm ai ngạc nhiên To take pains : làm việc cẩn thận. chọc tức. không vội vàng. rút ra. stroll. thừa nhận sự thật mà không suy nghĩ nhiều To take into account : xem xét một sự việc trong khi đánh giá 1 trường hợp To take sb st/ st to sb : mang đến/ cầm đến cho ai cái gì To take away : dời. tuân thủ quy định To stick it to : lừa đảo (= to rip off.. tin tưởng To take the bull by the horn : giải quyết vấn đề khó khăn với quyết tâm To talk back to : trả lời. vấp váp To take part in : tham gia. thu nhỏ. di chuyển To take care for : chăm sóc To take off : lột. ở nguyên chỗ cũ To stir up : chọc giận. tiến hành theo dự kiến To take up with : hỏi ý kiến ai về 1 vấn đề quan trọng To take out : trích. : đi dạo. đập tan To tear up : xé nát. đi bộ To take a trip : du hành. luân phiên. cởi (trang phục). ngắm cảnh. gia nhập ( to be in on) To take a walk. tuân theo. trang phục) To take one''s time : thong thả. chu đáo To take off : cất cánh (máy bay). cất cánh (máy bay) To take part in : tham gia To take over : nắm quyền. đi vội vã. hẹn hò (= to go out with) To take one''s word : đồng ý với cái gì mà người ta nói đúng. chép To take in : thăm quan. ghi. du lịch To take place : diễn ra. viết. đảm nhận trách nhiệm To take down : lấy. tháo ( quần áo. lừa gạt cho ai vào chòng To take off : cởi. làm hẹp lại ( quần áo). nói chuyện một cách bất kính To talk over : thảo luận 1 tình huống với người khác To tear down : phá để xây nhà. khuyên ai nên làm gì To take turns : xen kẽ. the ripoff) To stick around : chờ đợi.To stick up : cướp đoạt To stick to : giữ lời hứa. thành nhiều mảnh nhỏ To tell sb st : kể cho ai cái gì To tell sb (that) + clause : nói/ bàn về To tell apart : phân biệt giữa (= to pick apart. dời cái gì xuống. to tell from) To tell sb about st/sb : kể cho ai nghe về . huỷ. làm lại To take on : thuê mướn. tiếp quản. hike . gây phiền phức To stop to do st : dừng lại để làm gì To stop doing st : dừng việc đang làm To stopst/sb from st/doing st : = prevent To stop by : đến thăm nhà ai một lát. theo đuổi To take advantage of : sử dụng tốt. thâu tóm quyền hành To take up : ham thích. thay phiên nhau To take hold of : nắm bắt. ghé thăm To suggest doing st : gợi ý cùng nhau làm gì To suggest + that + S + do/should do st : gợi ý. bỏ. xiết chặt tay To take for granted : không đánh giá đầy đủ. mua lại . đột ngột To take over : giành quyền kiểm soát.

bác bỏ. đuổi ra. làm mòn (= to wear away. mất đi To wear down : mòn. sáng tạo (= to dream up) To throw a way : vứt đi. mở. xuất hiện. giải quyết/hiểu (vấn đề) To wait up for : thức đợi To wait on : phục vụ trong cửa hiệu hay nhà hàng To wake up : thức giấc. làm cho hư hỏng (giầy dép. tỉnh giấc To want st/sb : cần/ muốn To want to do st : muốn làm gì To want sb to do/ not to do st : muốn ai làm gì/ không làm gì To wast one''s breath : hoài hơi. sử dụng 1 thời gian thử thách To try on : thử quần áo. làm mòn (= to wear away. vứt bỏ To throw away : vứt bỏ. phí lời To wear out : dùng cho mòn. giải quyết/hiểu (vấn đề) . quần áo) To wear off : qua đi. vạch ra 1 kế hoạch tỉ mỉ. quần áo) To wear off : qua đi. phản đối To throw up : dựng hoặc xây cấp tốc. phí lời To wear out : dùng cho mòn. thanh toán To work over : kiểm tra toàn bộ To work out : tập thể dục. dùng hình phạt để trừng phạt ai To tire out : khiến cho mệt nhừ (= to wear out) To try to do st : cố gắng làm gì To try out : kiểm tra. kích hoạt = to switch on To turn off : tắt. quẳng đi. to wear through) To work off : giải quyết. tỉnh giấc To want st/sb : cần/ muốn To want to do st : muốn làm gì To want sb to do/ not to do st : muốn ai làm gì/ không làm gì To wast one''s breath : hoài hơi. tìm ra. quăng ra. dùng sạch. to wear through) To work off : giải quyết. thải To throw out : ném ra. điều chỉnh. dừng = to switch off To turn over : lật sách. vạch ra 1 kế hoạch tỉ mỉ. nôn mửa To throw (sb) a curve : đưa ra một vấn đề bất ngờ. từ chối To use up : dùng hết.To thank sb for st/doing st/ not doing st : cám ơn ai về cái gì/ đã làm gì/ đã không làm gì To think over : cân nhắc. thanh toán To work over : kiểm tra toàn bộ To work out : tập thể dục. thay đổi toàn bộ To turn out : trở lên. phát triển. mất đi To wear down : mòn. tham gia (= to come out) To turn down : giảm ánh sáng hay âm thanh. chuyển quyền kiểm soát cho ai To turn on : hào hứng. làm cho hư hỏng (giầy dép. phát triển. gây bối rối To throw the book at : khắc nghiệt với ai. tận dụng To used to : có thói quen (chỉ ở quá khứ) To wait up for : thức đợi To wait on : phục vụ trong cửa hiệu hay nhà hàng To wake up : thức giấc. suy nghĩ trước khi quyết định To think of : nghĩ. có ý kiến về To think up : phát minh. tìm ra. thích thú về một cái gì đó To turn around : xoay sang hướng khác. trang phục trước khi mua To turn on : bật.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->