P. 1
Đây là danh sách các ngân hàng tại Việt Nam

Đây là danh sách các ngân hàng tại Việt Nam

|Views: 327|Likes:
Được xuất bản bởiHuyen Phuong

More info:

Published by: Huyen Phuong on Oct 12, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOCX, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/31/2014

pdf

text

original

Đây là danh sách các ngân hàng tại Việt Nam, bao gồm các ngân hàng thương

mại nhà nước, ngân hàng thương mại
cổ phần, ngân hàng liên doanh và ngân hàng có vốn đầu tư nước ngoài có chi nhánh tại Việt Nam.
Ngân hàng Á Châu (ACB) và Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) đã được niêm yết trên thị trường chứng
khoán Việt Nam. Theo lộ trình, các ngân hàng thương mại nhà nước cỡ lớn sẽ được cổ phần hóa và niêm yết
trên Trung tâm giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh. Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) đã
được cổ phần hóa và niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội vào tháng 12, 2007.
Ngân hàng quốc doanh (xếp theo tổng khối lượng
tài sản)
1. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) 267.000 tỷ
2. Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) 202.000 tỷ
3. Ngân hàng Công thương Việt Nam (Incombank)
4. Ngân hàng Phát triển Việt Nam (VDB)
5. Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam
6. Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long (MHB)
7. Quỹ Tín dụng Nhân dân
Ngân hàng cổ phần
Stt /Tên ngân hàng / Vốn điều lệ / Tên giao dịch tiếng Anh
1. Ngân hàng Á Châu 2.530 tỷ (AsiaCommercialBank)
2. Ngân hàng Đại Á 500 tỷ (DaiABank)
3. Ngân hàng Đông Á 1,400 tỷ (DongABank)
4. Ngân hàng Đông Nam Á 2.550 tỷ (đến 12/2007) (SEABank)
5. Ngân hàng Đại Dương 200 tỷ (OceanBank / OCB)
6. Ngân hàng Đệ Nhất 300 tỷ (FirstBank)
7. Ngân hàng An Bình 1.131 tỷ (ABBank)
8. Ngân hàng Bắc Á 400 tỷ (NASBank /NASB)
9. Ngân hàng Dầu khí Toàn Cầu 500 tỷ (GP.Bank)
10. Ngân hàng Gia Định 210 tỷ (GiadịnhBank)
11. Ngân hàng Hàng hải 700 tỷ (Maritimebank / MSB)
12. Ngân hàng Kỹ Thương Việt Nam 1.500 tỷ (Techcombank)
13. Ngân hàng Kiên Long 580 tỷ
14. Ngân hàng Nam Á 576 tỷ (NamABank)
15. Ngân hàng Nam Việt 500 tỷ
16. Ngân hàng Các doanh nghiệp Ngoài quốc doanh 750 tỷ (VPBank)
17. Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam 171.000 tỷ (Vietcombank)
18. Ngân hàng phát triển Nhà Hà Nội 1.260 tỷ (Habubank / HBB)
19. Ngân hàng Phát triển Nhà TPHCM 500 tỷ (HDB)
20. Ngân hàng Phương Đông 775 tỷ (Oricombank / OCB)
21. Ngân hàng Phương Nam 1.290 tỷ (Southernbank / PNB)
22. Ngân hàng Quân Đội 1.045 tỷ (Military Bank / MCSB, MB)
23. Ngân hàng Miền Tây 1.000 tỷ (www.WesternBank.vn)
24. Ngân hàng Quốc tế 1.000 tỷ (VIBank / VIB)
25. Ngân hàng TMCP Sài Gòn 1.200 tỷ (SCB)
26. Ngân hàng Sài Gòn Công Thương 689 tỷ (Saigonbank)
27. Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín 4.494tỷ (Sacombank)
28. Ngân hàng Sài Gòn-Hà Nội 500 tỷ (SHB / Sahabank)
29. Ngân hàng Thái Bình Dương 553 tỷ (PacificBank)
30. Ngân hàng Việt Á 500 tỷ (VietABank / VAB)
31. Ngân hàng Việt Hoa 73 tỷ
32. Ngân hàng Việt Nam Thương tín 500 tỷ
33. Ngân hàng Xăng dầu Petrolimex 200 tỷ (Petrolimex Group Bank / PGBank)
34. Ngân hàng Xuất nhập khẩu 1.870 tỷ (Eximbank / EIB)
35. Ngân hàng Bảo Việt (1.000 tỷ đồng)
36. Ngân hàng Dầu khí (5.000 tỷ đồng)
37. Ngân hàng Liên Việt (3.300 tỷ đồng)
38. Ngân hàng FPT (1.000 tỷ đồng)
(Vốn điều lệ chưa cập nhật)
Bốn ngân hàng cuối trong danh sách mới được chấp thuận về nguyên tắc.




Nguồn NHNN Việt Nam:
Các tổ chức tín dụng nhà nước bao gồm:
1.Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam
Trụ sở chính : 68 Đường Trường Chinh, Đống Đa, Hà Nội
Vốn điều lệ : 5.988 tỷ đồng
Được thành lập theo quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày 01/09/1995

2.Ngân hàng Công thƣơng Việt Nam
Trụ sở chính : 108 Trần Hưng Đạo, Hà Nội
Vốn điều lệ : 7.554 tỷ đồng
Được thành lập theo quyết định số 285/QĐ-NH5 ngày 21/09/1996

3.Ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam
Trụ sở chính : 191 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Vốn điều lệ : 7.490tỷ đồng
Được thành lập theo quyết định số 287 /QĐ-NH5 ngày 21/09/1996

4.Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam
Trụ sở chính : Số 2 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội
Vốn điều lệ : 10.400 tỷ đồng
Được thành lập theo quyết định số 280/QĐ-NH5 ngày 15/10/1996

5.Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng sông Cửu Long
Trụ sở chính : Số 9 Võ Văn Tần - Quận 3 - TP Hồ Chí Minh
Vốn điều lệ : 744 tỷ đồng
Được thành lập theo quyết định số 769/TTg ngày 18/09/1997

6.Ngân hàng phát triển Việt Nam
Trụ sở chính : 25A Cát Linh, Hà Nội
Vốn điều lệ : 5.000 tỷ đồng
Được thành lập theo quyết định số 108/2006/QĐ-TTg ngày 15/05/2006

Các ngân hàng thương mại cổ phần đô thị bao gồm:
Stt Tên ngân hàng
Số đăng ký
Ngày cấp
Vốn pháp
định
Địa chỉ trụ sở chính
1 An Bình 0031/NH-GP 2.300 tỷ 47 Điện Biên Phủ, Q1, TPHCM
15/04/1993 đồng
2 Bắc Á
0052/NHGP
01/09/1994
400 tỷ
đồng
117 Quang Trung. TP Vinh. Nghệ An
3
Dầu khí Toàn
Cầu
0043/NH-GP
13/11/1993
1.000 tỷ
đồng
273 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội
4 Gia Định
0025/NHGP
22/08/1992
444
tỷđồng
135 Phan Đăng Lưu, Q. Phú Nhuận,
TPHCM
5 Hàng hải
0001/NHGP
08/06/1991
1400 tỷ
đồng
Toà nhà VIT 519 Kim Mã, Hà Nội
6 Kiên Long
0054/NH-GP
18/09/1995
580 tỷ
đồng
44 Phạm Hồng Thái – P.Vĩnh Thanh
Vân–TX Rạch giá-Tỉnh Kiên Giang
7 Kỹ Thương
0040/NHGP
06/08/1993
2.521 tỷ
đồng
70-72 Bà Triệu. Hà Nội
8 Miền Tây
0016/NH-GP
06/04/1992
200 tỷ
đồng
127 Lý Tự Trọng, P. An Hiệp, TP Cần
Thơ
9 Nam Việt
0057/NH-GP
18/09/1995
500 tỷ
đồng
39-41-43 Bến Chương Dương, Q1,
TPHCM
10 Nam Á
0026/NHGP
22/08/1992
575,9 tỷ
đồng
97 bis Hàm Nghi, Q1, TPHCM
11
Ngoài quốc
doanh
0042/NHGP
12/08/1993
1.500 tỷ
đồng
số 8 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
12 Nhà Hà Nội
0020/NHGP
06/06/1992
1.400 tỷ
đồng
B7 Giảng Võ. Q Ba Đình. Hà Nội
13
Phát triển Nhà
TPHCM
0019/NHGP
06/06/1992
500 tỷ
đồng
33-39 Pasteur. Q1. TP HCM
14 Phương Nam
0030/NHGP
17/03/1993
1.434 tỷ
đồng
279 Lý Thường Kiệt. Q11. TP HCM
15 Phương Đông
0061/NHGP
13/04/1996
1.111
tỷđồng
45 Lê Duẩn. Q1. TP HCM
16 Quân Đội
0054/NHGP
14/09/1994
1.547 tỷ
đồng
03 Liễu Giai. Q Ba Đình. Hà Nội
17 Quốc tế
0060/NHGP
25/01/1996
2.000 tỷ
đồng
64-68 Lý Thường Kiệt. Hà Nội
18 Sài Gòn
0018/NHGP
06/06/1992
1.970 tỷ
đồng
193, 203 Trần Hưng Đạo, Q1 TPHCM
19 Sài Gòn-Hà Nội
0041/NH-GP
13/11/1993
500 tỷ
đồng
138- Đường 3/2- Phường Hưng Lợi –
TP Cần Thơ - Tỉnh Cần Thơ
20 Sài gòn công 0034/NHGP 1.020 Số 2C Phú Đức Chính,Q1. TPHCM
thương 04/05/1993 tỷđồng
21
Sài gòn thương
tín
0006/NHGP
05/12/1991
4.449 tỷ
đồng
266-268 Nam kỳ khởi nghĩa.
Q3.TPHCM
22
Thái Bình
Dương
0028/NHGP
22/08/1993
553 tỷ
đồng
340 Hoàng Văn Thụ, Q.Tân Bình,
TPHCM
23
Việt Nam
Thương tín
2399/QĐ-
NHNN
15/12/2006
500 tỷ
đồng
35 Trần Hưng Đạo, TX Sóc Trăng,
tỉnh Sóc Trăng
24 Việt Á
12/NHGP
09/05/2003
500
tỷđồng
115-121 Nguyễn Công Trứ.Q1.TP
HCM
25 Xuất nhập khẩu
0011/NHGP
06/04/1992
2.800 tỷ
đồng
7 Lê Thị Hồng Gấm. Q1. TPHCM
26
Xăng dầu
Petrolimex
0045/NH-GP
13/11/1993
200 tỷ
đồng
132-134 Nguyễn Huệ, Thị xã Cao
Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp
27 Á Châu
0032/NHGP
24/04/1993
2.630 tỷ
đồng
442 Nguyễn Thị Minh Khai. Q3. TP
HCM
28 Đông Nam Á
0051/NHGP
25/03/1994
3.000 tỷ
đồng
16 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
29 Đông Á
0009/NHGP
27/03/1992
1,400
tỷđồng
130 Phan Đăng Lưu. Q Phú Nhuận.
TPHCM
30 Đại Dương
0048/NH-GP
30/12/1993
1.000 tỷ
đồng
Số 199-Đường Nguyễn Lương Bằng -
TP Hải Dương
31 Đại Tín
0047/NH-GP
29/12/1993
504 tỷ
đồng
Xã Long Hoà-Huyện Cần Đước-Tỉnh
Long An
32 Đại Á
0036/NH-GP
23/09/1993
500 tỷ
đồng
56-58 Đường Cách mạnh tháng 8-
Thành phố Biên Hoà-Tỉnh Đồng Nai
33 Đệ Nhất
0033/NHGP
27/04/1992
300 tỷ
đồng
715 Trần Hưng Đạo. Q5. TPHCM

Các ngân hàng thương mại cổ phần nông thôn bao gồm:
Stt
Tên ngân
hàng
Số đăng ký
Ngày cấp
Vốn điều
lệ
Địa chỉ trụ sở chính
1 Mỹ Xuyên
0022/NH-
GP
12/09/1992
500 tỷ
đồng
248,Trần Hưng Đạo-Phường Mỹ Xuyên-Thị xã
Long Xuyên- Tỉnh An Giang

Loại hình Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam
STT Tên ngân hàng
Số Giấy
Phép
Ngày tháng cấp
giấy phép
Địa chỉ
Vốn điều
lệ
(triệu
USD)
1 INDOVINA BANK 135/GP- 21/11/1990 39 Hàm Nghi, Q1, TPHCM 50 triệu
SCCI USD
2
SHINHANVINA
BANK
10/NH-GP 04/01/1993
3-5 Hồ Tùng Mậu, Q.1,
TPHCM
30 triệu
USD
3 VID PUBLIC BANK 01/NH-GP 25/03/1992 53 Quang Trung, Hà Nội
20 triệu
USD
4
VINASIAM (Việt
Thái)
19/NH-GP 20/04/1995
2 Phú Đức Chính, Q.1,
TPHCM
20 triệu
USD
5 Việt-Nga
11/GP-
NHNN
30/10/2006
85 Lý Thường Kiệt, Quận
Hoàn Kiếm, Hà NộI
30 triệu
USD
Loại hình Chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam
STT Tên ngân hàng
Số Giấy
Phép
Ngày tháng
cấp giấy phép
Địa chỉ
Vốnđiều lệ
(triệu USD)
1 ABN Amro Bank(Hà lan) 23/NHGP 14/09/1995 360 Kim Mã, Hà Nội
15 triệu
USD
2
ANZ (Australia & New
Zealand Banking Group) (Úc)
08/NH-
GPCN
19/01/1996 TPHCM (CN phụ)

3
ANZ (Australia & New
Zealand Banking Group) (Úc)
07/NH-GP 15/06/1992 14 Lê Thái Tổ, Hà Nội
20 triệu
USD
4
BANK OF CHINA (Trung
Quốc)
21/NH-GP 24/07/1995
115 Nguyễn Huệ, Q.1,
TPHCM
15 triệu
USD
5
BANK OF TOKYO
MISUBISHI UFJ (Nhật)
24/NH-GP 17/02/1996
5B Tôn Đức Thắng, Q.1,
TPHCM
45 triệu
USD
6 BANKOK BANK(Thái lan) 03/NH-GP 15/04/1992
35 Nguyễn Huệ,
Q.1,TPHCM
15 triệu
USD

06/NH-
GPCN
10/08/1994
Hà Nội (CN phụ) 56 Lý
Thái Tổ

7
BNP (Banque Nationale de
Paris) (Pháp)
05/NH-GP 05/06/1992
SaiGon Tower, 29 Lê
Duẩn, Q.1, TPHCM
15 triệu
USD
8 CALYON (Pháp) 02/NH-GP 01/04/1992
21-23 Nguyễn Thị Minh
Khai, TPHCM
20 triệu
USD
9 CALYON (Pháp) 04/NH-GP 27/05/1992
Hà Nội Tower, 49 Hai Bà
Trưng, Hà Nội (CN phụ)

10
CHINFON COM. BANK
(Đài loan)
11/NH-GP 09/04/1993 14 Láng Hạ, Hà Nội
30 triệu
USD

07/NH-
GPCN
24/12/1994
27 Tú Xương, Quận 3,
TPHCM (CN phụ)

11 CITY BANK (Mỹ) 13/NH-GP 19/12/1994 17 Ngô Quyền,Hà Nội
20 triệu
USD
12 CITY BANK (Mỹ)
35/NH-
GPCN
22/12/1997 TPHCM(CN phụ)

13
Cathay United Bank (Đài
Loan)
08/GP-
NHNN
29/06/2005
123 Trần Quý Cáp, Thị
xã Tam Kỳ, tỉnh Quảng
Nam
15 triệu
USD
14 Chinatrust Com.Bank (Đài 04/NH-GP 06/02/2002 1-5 Lê Duẩn, Q1, 15 triệu
loan) TPHCM USD
15 DEUSTCHE BANK (Đức) 20/NH-GP 28/06/1995
Saigon Centre tầng
12,13,14,65 Lê Lợi, Q.1,
TPHCM
15 triệu
USD
16 FENB (Mỹ)
03/NHNN-
GP
20/05/2004
Số 2A-4A, Tôn Đức
Thắng, Q1, TP.HCM
15 triệu
USD
17
First Commercial Bank (Đài
loan)
09/NHNN-
GP
09/12/2002
88 Đồng Khởi, Q1, TP
HCM
15 triệu
USD
18
HONGKONG SHANGHAI
BANKING CORPERATION
(Anh)
15/NH-GP 22/03/1995
235 Đồng khởi,Q.1,
TPHCM
15 triệu
USD
19
HONGKONG SHANGHAI
BANKING CORPERATION
(Anh)
01/NHNN-
GP
04/01/2005
23 Phan Chu Trinh,
Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội
15 triệu
USD
20 JP Morgan CHASE bank(Mỹ) 09/NH-GP 27/07/1999
29 Lê Duẩn, Q.1,
TPHCM
15 triệu
USD
21
KOREA EXCHANGE BANK
(KEB) (Hàn Quốc)
298/NH-GP 29/08/1998 360 Kim Mã Hà nội
15 triệu
USD
22 LAO-VIET BANK (Lào) 05/NH-GP 23/03/2000 17 Hàn Thuyên, Hà Nội
2,5 triệu
USD
23 LAO-VIET BANK (Lào) 08/NHGP 14/04/2003
181 Hai Bà Trưng, Q1,
TPHCM (CN thứ 2)
2,5 triệu
USD
24 MAY BANK (Malaysia)
05/GP-
NHNN
29/03/2005
Cao ốc Sun Wah Tower,
115 Nguyễn Huệ, Q1,
TPHCM
15 triệu
USD
25 MAY BANK (Malaysia) 22/NH-GP 15/08/1995 63 Lý Thái Tổ, Hà Nội
15 triệu
USD
26
Mega International
Commercial Co., (Đài loan)
25/NH-GP 03/05/1996
5B Tôn Đức Thắng, Q.1,
TPHCM
15 triệu
USD
27
Mizuho Corporate
BANK(Nhật)
02/GP-
NHNN
30/03/2006
Tầng 18, Sun Wah, 115
Nguyễn Huệ, Q1,
TPHCM
15 triệu
USD
28
Mizuho Corporate
BANK(Nhật)
26/NH-GP 03/07/1996 63 Lý Thái Tổ, Hà Nội
15 triệu
USD
29 NATEXIS (Pháp) 06/NH-GP 12/06/1992
173 Võ Thị Sáu, Q3,
TPHCM
15 triệu
USD
30 OCBC (Singapore)(Keppel) 27/NH-GP 31/10/1996
SaiGon Tower, 29 Lê
Duẩn, Q.1, TPHCM
15 triệu
USD
31
SHINHAN BANK (Hàn
Quốc)
17/NH-GP 25/03/1995
41 Nguyễn Thị Minh
Khai, Q.1, TPHCM
15 triệu
USD
32
STANDARD CHARTERED
BANK (Anh)
12/NH-GP 01/06/1994 49 Hai Bà Trưng, Hà Nội
15 triệu
USD
33
Standard Chartered Bank
(Anh)- Chi nhánh TP Hồ Chí
Minh
12/GP-
NHNN
28/12/2005
Tầng 2, Saigon Trade
Center, Q1, TPHCM
15 triệu
USD
34
Sumitomo-Mitsui Banking
Corporation (Nhật
Bản)(SMBC)
1855/GP-
NHNN
20/12/2005
Toà nhà The Landmark
T9, 5B Tôn Đức Thắng,
Q1, TP Hồ Chí Minh
15 triệu
USD
35
UNITED OVERSEAS BANK
(UOB)(Singapore)
18/NH-GP 27/03/1995
17 Lê Duẩn, Q.1,
TPHCM
15 triệu
USD
36
WOORI BANK (Hàn Quốc)-
Chi nhánh TP Hồ Chí Minh
1854/GP-
NHNN
20/12/2005
P808, lầu 18 toà nhà Sun
Wah, 115 Nguyễn Huệ,
Q1, TP Hồ Chí Minh
15 triệu
USD
37
WOORI BANK(Hàn Quốc)
(Hanvit cũ)
16/NH-GP 10/07/1997 360 Kim Mã, Hà Nội
15 triệu
USD
Loại hình Văn phòng đại diện ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam
STT Tên ngân hàng
Số Giấy
Phép
Ngày tháng cấp
giấy phép
Địa chỉ
1 ABN Amro (Hà Lan)
294/QĐ-
NHNN
30/01/2007 162 Pasteur, Q.1 HCM
2 ANZ BANK (Úc) 07/GP-VPĐD 10/04/2003 6 Phan Văn Trị Cần Thơ
3 Acom Co., Ltd (Nhật)
06/GP-
NHNN
30/05/2006
Tầng M Toà nhà Sun Wah, 115
Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM
4 American Express Bank (Mỹ)
1622/QĐ-
NHNN
10/11/2005 31 Hai Bà Trưng, Hà Nội
5 American Express Bank (Mỹ)
01/GP-
NHNN
29/01/2007 Số 8 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM
6
BHF - Bank Aktiengesellschaft
(Đức)
293/QĐ-
NHNN
30/01/2007 35 Nguyễn Huệ, Q.1, HCM
7 BNP Paribas (Pháp)
1588/QĐ-
NHNN
11/08/2006 6B Tràng Tiền, Hà Nội
8 Bank of India (Ấn Độ)
2355/QĐ-
NHNN
07/12/2006 Số 2 Thi Sách, Q.1, Tp HCM
9
Bayerische Hypo-und
Vereinsbank (Đức)
1991/QD-
NHNN
20/10/2006 2 Ngô Quyền, Hà Nội
10
Bipielle Bank (Adamas) (Thuỵ
Sỹ)
292/QĐ-
NHNN
30/01/2007
40 Bà Huyện Thanh Quan
HCM
11
Bipielle Bank (Adamas) (Thuỵ
Sỹ)
1489/QĐ-
NHNN
22/11/2004 50 Thi Sách Hà Nội
12 Cathay United Bank (Đài Loan)
09/GP-
NHNN
06/12/2004 88 Hai Bà Trưng, Hà Nội
13 Cathay United Bank (Đài Loan)
06/GP-
NHNN
12/05/2005 26 Hồ Tùng Mậu, Q1, TPHCM
14
Chinatrust Commercial Bank
(Đài loan)
711/QĐ-
NHNN
12/04/2006 41B Lý Thái Tổ Hà Nội
15 Commerzbank (Đức)
03/GP-
NHNN
11/04/2006
Toà nhà Landmark, 5B Tôn
Đức Thắng, Q1, TPHCM
16
Commonwealth Bank of
Australia (Australia)
1563/QĐ-
NHNN
28/10/2005 31 Hai Bà Trưng Hà Nội
17 DEUSTCHE BANK (Đức)
04/GP-
NHNN
04/05/2007 Hà Nội
18 Dresdner Bank AG (Đức)
1657/QĐ-
NHNN
17/11/2005 31 Hai Bà Trưng Hà Nội
19
E.Sun Commercial Bank (Đài
Loan)
03/GP-
NHNN
11/04/2007
37 Tôn Đức Thắng, Q1,
TPHCM
20
First Commercial Bank (Đài
loan)
312/QĐ-
NHNN
30/03/2004 198 Trần Quang Khải, Hà nội
21 Fortis Bank (Bỉ)
08/GP-
NHNN
11/09/2006
Toà nhà Daewoo, Ba Đình, Hà
Nội
22 Fortis Bank (Bỉ)
1633/QĐ-
NHNN
11/11/2005 115 Nguyễn Huệ, Q.1, HCM
23
Fubon Bank (Hongkong)
Limited (Hồng Kông)
1530/QĐ-
NHNN
24/10/2005 115 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM
24 GE Money (Hồng Kụng)
05/GP-
NHNN
20/04/2006
P606 Metropole Center, 56 Lý
Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hoàn
Kiếm
25
HSH Nord Bank AG
(Hamburgische Landesbank)
(Đức)
346/QĐ-
NHNN
06/04/2004 44B Lý Thường Kiệt, Hà Nội
26 Hana Bank (Hàn Quốc)
56/GP-
NHNN
12/11/2007
Tầng 10, Toà nhà Bitexco, 19-
25 Nguyễn Huệ, Q.1, TP.HCM
27
Hongkong & Shanghai Banking
Corporation (HSBC) (Anh)
1829/QĐ-
NHNN
21/09/2006
12 Đại lộ Hoà Bình, phườn An
Cư, Ninh Kiều, Cần Thơ
28
Hua Nan Commercial Bank, Ltd
(Đài Loan)
05/GP-VPĐD 11/06/2004 535 Kim Mã, Hà Nội
29 Indian Oversea Bank (Ấn Độ)
22/GP-
NHNN
25/01/2008

30
Industrial Bank of Korea (Hàn
Quốc)
10/GP-
NHNN-
VPĐD
13/10/2005 34 Lê Duẩn, Q.1, Tp HCM
31 JP Morgan Chase Bank (Mỹ)
1567/QĐ-
NHNN
22/12/2005 31 Hai Bà Trưng Hà Nội
32 Kookmin Bank
22/GP-
NHNN
21/09/2007
1709A Trung tâm thương mại
Sài Gòn, 37 Tôn Đức Thắng,
Q1, TPHCM
33
Korea Exchange Bank (Hàn
quốc)
06/GP-VPĐD 24/07/2002 34 Lê Duẩn, Q.1, Tp HCM
34 KrasBank (Nga) 01/GP-VPĐD 28/01/2003
37 Tôn Đức Thắng, Q.1, Tp
HCM
35
Land Bank of Taiwan (Đài
Loan)
07/GP-
NHNN
12/05/2005
Lầu 7, 5B Tôn Đức Thắng, Q1,
TPHCM
36
Landesbank Baden-
Wuerttemberg (Đức)
754/QĐ-
NHNN
17/04/2006 27 Lý Thái Tổ Hà Nội
37 Mitsubishi UFJ Lease & Finance 17/GP- 13/09/2007 TPHCM
Company Limited NHMM
38 Natexis Banque BFCE (Pháp)
1494/QĐ-
NHNN
22/11/2004 53 Quang Trung, Hà Nội
39
National Bank of Kuwait (Cô-
oét)
1124/QĐ-
NHNN
09/09/2004
Sun Wah Tower, 115 Nguyễn
Huệ, Q1, TPHCM
40 Nova Scotia Bank (Canada)
2116/QĐ-
NHNN
10/11/2006 17 Ngô Quyền,Hà Nội
41
Reiffeisen Zentral Bank
Ostrreich (RZB) (Áo)
242/QĐ-
NHNN
10/03/2005
6 Phùng Khắc Hoan, Q.1, Tp
HCM
42 Sinopac Bank (Đài Loan)
1450/QĐ-
NHNN
24/07/2006
2A-4A, Tôn Đức Thắng, Q1,
TPHCM
43 Sociộtộ Gộnộrale Bank (Pháp)
1589/QĐ-
NHNN
11/08/2006
2A-4A Tôn Đức Thắng, Q.1,
Tp HCM
44 Sociộtộ Gộnộrale Bank (Pháp)
1590/QĐ-
NHNN
11/08/2006 44B Lý Thường Kiệt, Hà Nội
45
Taishin International Bank (Đài
Loan)
02/GP-
NHNN
11/01/2005 Số 8 Nguyễn Huệ, Q1, TPHCM
46
Taiwan Shin Kong Commercial
Bank
23/GP-
NHNN
21/09/2007
Lầu 3, Broadway D, 152
Nguyễn Lương Bằng, Q7,
TPHCM
47
The Shanghai Commercial and
Savings Bank, Ltd (Đài Loan)
11/GP-
NHNN
01/12/2005 Đồng Nai
48
The Sumitomo Bank, Ltd.
(Nhật)
07/GP-
NHNN
24/09/2004 44Lý Thường Kiệt, Hà Nội
49
Union Bank of Taiwan (Đài
Loan)
1290/QĐ-
NHNN
30/08/2005 8 Nguyễn Huệ, Q.1, Tp HCM
50 Visa International (Mỹ)
03/GP-
NHNN
26/01/2005
SaiGon Tower, 29 Lê Duẩn,
Q.1, TPHCM
51 Wachovia, N.A (Mỹ)
01/GP-
NHNN
20/02/2006 6B Tràng Tiền, Hà Nội
52 Wachovia, N.A (Mỹ) 16/GP-VPĐD 08/08/2003
235 Đồng Khởi, Quận 1, Tp
HCM







Ngân hàng Chính sách - Phát triển (Nhà nước)
STT Tên ngân hàng Vốn điều Tên giao dịch tiếng Anh, website Cập nhật

lệ
tỷ đồng
tên viết tắt
đến

1
Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt
Nam
15000
[cần dẫn nguồn]

Vietnam Bank for Social Policies
VBSP
vbsp.org.vn

2 Ngân hàng Phát triển Việt Nam
5000
[cần dẫn nguồn]

Vietnam Development Bank
VDB
vdb.gov.vn

3
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển
Việt Nam
14.600
[cần dẫn nguồn]

Bank for Investment and
Development of Vietnam
BIDV
bidv.com.vn 08/06/2011
4
Ngân hàng phát triển nhà đồng
bằng sông Cửu Long
3.056
[1]

MHB mhb.com.vn 12/2010
5
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát
triển Nông thôn Việt Nam
20708
[cần dẫn nguồn]

Vietnam Bank for Agriculture and
Rural Development
Agribank
agribank.com.vn 21/02/2011
[sửa]Hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân Việt Nam
STT Tên ngân hàng
Vốn điều lệ
tỷ đồng
Tên giao dịch tiếng Anh, tên viết tắt website
1 Quỹ Tín dụng Nhân dân Trung ương 1.112 CCF www.ccf.vn
[sửa]Ngân hàng thương mại cổ phần
ST
T

Tên ngân
hàng
Vốn điều lệ
tỷ đồng
Tên giao dịch tiếng
Anh,
tên viết tắt
website
Cập nhật
đến
1
Phương
Đông
3.140
[cần dẫn nguồn]

Orient Commercial
Bank, OCB
ocb.com.vn
31/12/201
0
2 Á Châu
11.252
[2]

Asia Commercial
Bank, ACB
acb.com.vn 4/5/2011
3 Đại Á
3100
[cần dẫn nguồn]

Dai A Bank daiabank.com.vn
19/07/201
0
4 Đông Á
4500
[cần dẫn nguồn]

DongA Bank, DAB dongabank.com.vn
31/12/200
9
5
Đông
Nam Á
5068
[cần dẫn nguồn]

SeABank seabank.com.vn
31/12/201
0
6
Đại
Dương
5000
[3]

Oceanbank oceanbank.vn
31/08/201
0
7 Đệ Nhất
2000
[4]

First Commercial
Joint Stock Bank,
Ficombank, FCB
ficombank.com.vn
26/07/201
0
8 An Bình
3830
[cần dẫn nguồn]

ABBank abbank.vn 12/2010
9 Bắc Á
3000
[cần dẫn nguồn]

NASBank, NASB nasbank.com.vn
11/06/201
0
10
Dầu khí
Toàn Cầu
3018
[cần dẫn nguồn]

GP.Bank gpbank.com.vn
31/12/201
0
11 Gia Định
2000
[cần dẫn nguồn]

GIADINHBANK, GD
B
giadinhbank.com.vn
12/11/201
0
12
Hàng Hải
Việt Nam
5000
[cần dẫn nguồn]

Maritime Bank, MSB msb.com.vn
01/10/201
0
13
Kỹ
Thương
Việt Nam
8788
[cần dẫn nguồn]

Techcombank techcombank.com.vn
01/04/201
1
14 Kiên 3000 KienLongBank kienlongbank.com 12/2010
Long
[cần dẫn nguồn]

15 Nam Á
3000
[cần dẫn nguồn]

Nam A Bank nab.com.vn
31/12/201
0
16 Nam Việt
1820
[cần dẫn nguồn]

NaViBank navibank.com.vn 15/4/2010
17
Việt Nam
Thịnh
Vượng
4000
[cần dẫn nguồn]

VPBank vpb.com.vn
03/08/201
0
18
Nhà Hà
Nội
3000
[cần dẫn nguồn]

Habubank, HBB habubank.com.vn
31/12/201
0
19
Phát
Triển Nhà
TPHCM
5450
[cần dẫn nguồn]

HDBank hdbank.com.vn
28/12/201
0
20
Phương
Nam
3049
[cần dẫn nguồn]

Southern Bank, PNB http://www.phuongnambank.com.vn
01/05/201
1
21 Quân Đội 7300[1] Military Bank, MB,
http://www.mcsb.com.vn ;;http://www.militarybank.co
m.vn
31/12/201
0
22
Phương
Tây
2000
[cần dẫn nguồn]

Western Bank http://www.westernbank.vn
18/02/201
1
23 Quốc tế
4000
[cần dẫn nguồn]

VIBBank, VIB http://www.vib.com.vn
17/06/201
0
24 Sài Gòn
4184
[cần dẫn nguồn]

SCB http://www.scb.com.vn/
27/12/201
0
25
Sài Gòn
Công
Thương
2460
[cần dẫn nguồn]

Saigonbank saigonbank.com.vn
31/12/200
9
26
Sài Gòn
Thương
Tín
10739
[cần dẫn nguồn]

Sacombank http://www.sacombank.com/
28/05/201
0
27
Sài Gòn-
Hà Nội
5000
[cần dẫn nguồn]

SHBank, SHB http://shb.com.vn/ 01/4/2011
28
Việt Nam
Tín Nghĩa
3399
[cần dẫn nguồn]

Vietnam Tin Nghia
Bank
http://www.tinnghiabank.vn/
31/12/200
9
29 Việt Á
3000
[cần dẫn nguồn]

VietABank, VAB http://www.vietabank.com.vn/
26/07/201
0
30 Bảo Việt
1500
[cần dẫn nguồn]

BaoVietBank, BVB http://www.baovietbank.vn
31/11/201
0
31
Việt Nam
Thương
Tín
3000
[cần dẫn nguồn]

VietBank http://www.vietbank.com.vn
23/09/201
0
32
Xăng dầu
Petrolime
x
3000
[cần dẫn nguồn]

Petrolimex Group
Bank, PG Bank
http://www.pgbank.com.vn 27/9/2010
33
Xuất nhập
khẩu
12355
[cần dẫn nguồn]

Eximbank, EIB http://www.eximbank.com.vn
19/07/201
0
34
Bưu Điện
Liên Việt
6460
[cần dẫn nguồn]

LienVietPostBank http://www.lienvietpostbank.com.vn 29/6/2011
35
Tiên
Phong
3000
[cần dẫn nguồn]

TienPhongBank http://www.tpb.com.vn
30/12/201
0
36
Ngoại
thương
19698
[cần dẫn nguồn]
[2
]
Vietcombank http://www.vietcombank.com.vn
23/11/201
0
37
Phát
Triển Mê
3000
[cần dẫn nguồn]

MDB http://www.mdb.com.vn/
13/11/200
9
Kông
38 Đại Tín
5000
[cần dẫn nguồn]

Trustbank http://www.trustbank.com.vn/
02/06/201
0
39
Công
Thương
Việt Nam
18712
[5]

VietinBank
(tên cũ là IncomBank)
vietinbank.vn
14/03/201
1
[sửa]Ngân hàng 100% vốn nước ngoài và Ngân hàng Việt ở nước ngoài
Stt

Tên ngân hàng
Vốn điều
lệ
tỷ VND
Tên giao dịch tiếng Anh, tên
viết tắt
Trang chủ
1 ANZ Bank

Australia And Newzealand
Bank
http://www.anz.com/vietnam/
2 Deutsche Bank Việt Nam

Deutsche Bank AG, Vietnam
http://www.db.com/vietnam/
3
Ngân hàng Citibank Việt
Nam
Citibank
http://www.citibank.com.vn/
4 HSBC (Việt Nam)
3000
[cần dẫn nguồn]

HSBC
http://www.hsbc.com.vn
5
Standard Chartered Việt
Nam
1000
[cần dẫn nguồn]

Standard Chartered Bank
(Vietnam) Limited, Standard
Chartered
http://www.standardchartered.com/vn/
6 Shinhan Việt Nam
3000
[cần dẫn nguồn]

Shinhan Vietnam Bank
Limited - SHBVN
http://www.shinhan.com.vn/
7 Hong Leong Việt Nam
3000
[cần dẫn nguồn]

Hong Leong Bank Vietnam
Limited - HLBVN
http://www.hlb.com.my/vn
8
Ngân hàng Đầu tư và Phát
triển Campuchia
1000
[cần dẫn nguồn]

BIDC

9
Ngân hàng Doanh Nghiệp và
Đầu Tư Crédit Agricole
Ca-CIB
http://www.ca-cib.com/global-
presence/vietnam.htm
10 Mizuho

11 Tokyo-Mitsubishi UFJ

12 Sumitomo Mitsui Bank

13 Commonwealth Bank

[sửa]Ngân hàng liên doanh tại Việt Nam
Stt

Tên ngân hàng
Vốn điều lệ

Tên giao dịch tiếng Anh, tên viết tắt

Trang chủ
1 Ngân hàng Indovina
165 triệu USD
[cần dẫn nguồn]

IVB
http://www.indovinabank.com.vn/
2 Ngân hàng Việt - Nga
168,5 triệu
USD
[cần dẫn nguồn]

VRB
http://www.vrbank.com.vn/
3
Ngân hàng
ShinhanVina
7 triệu USD
[cần dẫn nguồn]

SVB
http://www.shinhanvina.com.vn/
4 VID Public Bank
62,5 triệu USD
[cần dẫn nguồn]

VID PB
http://www.vidpublicbank.com.vn/
5 Ngân hàng Việt - Thái
161 triệu USD
[cần dẫn nguồn]

VSB
http://vsb.com.vn/
6 Ngân hàng Việt - Lào
10 triệu USD
[cần dẫn nguồn]

LVB
http://www.lao-vietbank.com/
[sửa]


























DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI NHÀ NƢỚC
(Đến tháng 6 năm 2011)

STT TÊN NGÂN HÀNG ĐỊA CHỈ
SỐ ĐIỆN
THOẠI
SỐ FAX
NGÀY
CẤP PHÉP
Vốn điều
lệ/vốn
đƣợc cấp
(tỷ đồng)
1
NH TMCP Ngoại
Thƣơng ViệtNam
Joint Stock
Commercial Bank for
Foreign Trade
of Vietnam
198 Trần
Quang Khải
– Hà Nội
39343137 38249067
286/QĐ-
NH5 ngày
21/9/1996
17.587
2
NH TMCP Công
Thƣơng ViệtNam
Vietnam Bank for
Industry and Trade
108 Trần
Hưng Đạo,
Hà Nội
39421030 39421032
142/GP-
NHNN
ngày
03/7/2009
16.858
3
NH Đầu Tƣ và Phát
triển Việt Nam
Bank for Investment
and Development
of Vietnam
Tháp BIDV
35 Hàng
Vôi, quận
Hoàn Kiếm,
Hà Nội
22205544 22200399
287/QĐ-
NH5 ngày
21/9/1996
14.600
4
NH nông nghiệp và
Phát triển nông
thôn Việt Nam
Vietnam Bank for
Agriculture and
Rural Development
36 Nguyễn
Cơ Thạch,
khu đô thị
Mỹ đình I,
Từ Liêm, Hà
Nội.
38313710 38313717
280/QĐ-
NH5 ngày
15/01/1996
20.708
5
Ngân hàng Phát
triển Nhà Đồng
Bằng Sông Cửu
Long
Housing Bank
of MekongDelta
Số 9 Võ Văn
Tần – quận
3- TP. Hồ
Chí Minh
39302501 39302506
769/TTg
ngày
18/9/1997
3.000

Stt
Tên ngân
hàng
Số, ngày cấp
giấy phép
Vốn
điều lệ
Địa chỉ trụ sở
chính
Số ĐT, số Fax
Số
lượng
CN và
SGD
1
Ngân hàng
Chính sách
xã hội Việt
Nam
131/2002/QĐ-
TTg ngày
04/10/2002
8.988
tỷ
đồng
Khu CC5 bán
đảo Linh
Đàm, Hoàng
Liệt, Hoàng
Mai, Hà Nội
04.36417211,
04.36417194
65



DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN
(Đến tháng 6 năm 2011)

STT TÊN NGÂN HÀNG ĐỊA CHỈ
SỐ ĐIỆN
THOẠI
SỐ FAX
NGÀY CẤP
GP
Vốn điều
lệ/vốn
đƣợc cấp
(tỷ đồng)
1
Nhà Hà Nội
HABUBANK-HBB
15-17 Ngọc Khánh –
Ba Đình – Hà Nội
8460.135 8235.693
06/6/92
0020/NHGP
3.000
2
Hàng Hải
The Maritime Commercial
Joint Stock Bank
Tòa nhà VIT 519 Kim
Mã - Hà Nội
8226.060 9340.350
08/6/91
0001/NHGP
5.000
3
Sài Gòn Thƣơng Tín
Sacombank
266-268 Namkỳ Khởi
nghĩa – Q3- HCM
9320.420 9320.392
05/12/91
0006/NHGP
9.179
4
Đông Á (EAB)
DONG A Commercial Joint
Stock Bank
130 Phan Đăng Lưu –
Quận Phú Nhuận-
TPHCM
9951.483 9951.614
27/3/92
0009/NHGP
4.500
5
Xuất Nhập
Khẩu(Eximbank)
Viet namCommercial Joint
Stock
7 Lê Thị Hồng Gấm –
Q1 - TP.HCM
8210.055 8296.063
06/4/92
0011/NHGP
10.560
6
Nam Á ( NAMA BANK)
Nam A Commercial Joint
Stock Bank
97 bis Hàm Nghi,
phường Nguyễn Thái
Bình- QI- TP. HCM
8.8299.408 8.8299.402
22/8/92
0026/NHGP
3.000
7
Á Châu (ACB)
Asia Commercial Joint
Stock Bank
442 Nguyễn Thị Minh
Khai-Q3- TP.HCM
8334.085 8399.885
24/4/93
0032/NHGP
9.376
8
Sài gòn công thƣơng
Saigon bank for Industry &
Trade
Số 2C- Phó Đức
Chính- Q1- TP.HCM
9143.183 9143.193
04/5/93
0034/ NHGP
2.460
9
Việt Nam Thịnh
vƣợng (VPBank)

Số 8 Lê Thái Tổ, Q
Hoàn Kiếm. Hà Nội
9288.869 9288.867
12/8/93
0042/ NHGP
4.000
10
Kỹ
thƣơng(TECHCOMBANK)
Viet NamTechnologicar and
Commercial Joint Stock
Bank
70-72 Bà Triệu – Hà
Nội
9446.368 9446.384
06/8/93
0040/ NHGP
6.932
11
Quân đội (MB)
Military Commercial Joint
Stock Bank
03 Liễu Giai- Quận Ba
Đình – Hà Nội
8232.883 8233.335
14/9/94
0054/ NHGP
7.300
12
Bắc Á
BACA Commercial Joint
Stock Bank
117 Quang Trung –
TP. Vinh- Nghệ An
038.3844277 038.3841.751
01/9/94
0052/ NHGP
3.000
13
Quốc Tế (VIB)
Vietnam International
Commercial Joint Stock
Bank
198B Tây Sơn – Hà
Nội
9426.919 9426.929
25/01/96
0060/ NHGP
4.000
14
Đông Nam Á(SeAbank)
Sotheast Asia Commercial
16 Láng Hạ, Đống Đa,
Hà Nội
7723.616 7723614
25/3/94
0051/ NHGP
5.334
Joint Stock Bank
15
Phát triển nhà
TP.HCM (HDBank)
Housing development
Commercial Joint Stock
Bank
58 Nguyễn Đình
Chiểu Q1-TP.HCM
8299.344 8299.371
06/6/92
0019/ NHGP
3.000
16
Phƣơng Nam
Southern Commercial Joint
Stock Bank
279 Lý Thường Kiệt –
Q11-TP HCM
8663.890 8663.891
17/3/93
0030/ NHGP
3.049
17
Việt Nam Tín Nghĩa
Vietnam Tin Nghia
Commercial Joint Stock
Bank
50-52 Phạm Hồng
Thái, phường Bến
Thành, Quận 1,
TP.HCM
38453437 38270388
22/8/92
0028/ NHGP
3.399
18
Gia Định
Gia Dinh Commercial Joint
Stock Bank
135 Phan Đăng Lưu,
Quận P.Nhuận –
TP.HCM
0903808.270 9956.003
22/8/92
0025/ NHGP
2.000
19
Đệ Nhất (FCB)
Firt Joint Stock Commercial
Bank
715 Trần Hưng Đạo –
Q5- TP.HCM
8383.192 9234.314
27/4/93
0033/ NHGP
3.000
20
Phƣơng Đông(OCB)
Orient Commercial Joint
Stock Bank
45 Lê Duẩn – QI-
TP.HCM
8220.960
8220.961
8220.963
13/4/96
0061/ NHGP
2.635
21
Sài Gòn (SCB)
Sai Gon Commercial Joint
Stock Bank
193-203 Trần Hưng
Đạo ,Q1 TPHCM
8.920.6501 8.920.6505
06/6/92
0018/ NHGP
4.184,795
22
Việt Á (VIETA BANK)
Viet A Commercial Joint
Stock Bank
115-121 Nguyễn Công
Trứ QI-TPHCM
8292.497 8230.336
09/5/2003
12/ NHGP
3.098
23


Sài gòn – Hà nội(SHB)
Saigon-HanoiCommercial
Joint Stock Bank
77 Trần Hưng Đạo –
Hoàn Kiếm – Hà Nội
04.39423388
0041/NH-GP
13/11/93
93/QĐ-NHNN
20/01/2006
4.815
24
Dầu Khí Toàn Cầu
Global Petro Commercial
Joint Stock Bank
Capital Tower số 109
Trần Hưng Đạo,
phường Cửa Nam,
quận Hoàn Kiếm,
thành phố Hà Nội.
7345.345 7263.999
0043/NH-GP
13/11/93
31/QĐ-NHNN
11/01/2006
3.000
25
An Bình (ABB)
An binh Commercial Joint
Stock Bank
47 Điện Biên Phủ,
Quận 1 TP.HCM
08.9300797 08.9300798
0031/NH-GP
15/4/93
505/NHNN-
CNH
24/5/2005
3.482
26
Nam Việt
Nam Viet Commercial Joint
Stock Bank

343 Phạm Ngũ Lão
Q1- TP.HCM

08.8216.216 08.9142.738
18/9/95
0057/ NHGP
970/QĐ-
NHNN
18/5/2006
3.010
27
Kiên Long
Kien Long Commercial
Joint Stock Bank
44 Phạm Hồng Thái,
TP. Rạch Giá, tỉnh
Kiên Giang
077.8775.539 077.877.538
0054/NH-GP
18/09/95
2434/QĐ-
NHNN
25/12/2006
3.000
28 Việt Nam Thƣơng tín
35 Trần Hưng Đạo,
TP. Sóc Trăng, tỉnh
079.621.008 079.621.858 2399/QĐ- 3.000
Viet Nam thuong Tin
Commercial Joint Stock
Bank
Sóc Trăng NHNN
15/12/2006
29
NH Đại Dƣơng
OCEANCommercial Joint
Stock Bank
199 Đường Nguyễn
Lương Bằng, TP. Hải
Dương
0320.892.146 0320.892.039
30/12/93
0048/ NHGP
104/QĐ-
NHNN
09/01/2007
5.000
30
Xăng dầu Petrolimex
Petrolimex Group
Commercial Joint Stock
Bank
Văn phòng 5, nhà
18T1-18T2 khu đô thị
mới Trung Hòa-Nhân
Chính, đường Lê Văn
Lương, Hà Nội.
067.874.535 067.874.636
13/11/93
0045/ NHGP
125/QĐ-
NHNN
12/01/2007
2.000
31
Phƣơng Tây
Wetern Rural Commercial
Joint Stock Bank
127 Lý tự Trọng,
phường An Phú, Quận
Ninh Kiều, TP Cần
Thơ
0710.3732424 0710.3731768
06/4/92
0061/ NHGP
1199/QĐ-
NHNN
05/6/2007
3.000

32
Đại Tín
Great Trust Joint Stock
Commercial Bank

145-147-149 Đường
Hùng Vương, Phường
2 TX Tân An, tỉnh
Long An
072.886.393 072.880.447
29/12/93
0047/ NHGP
1931/QĐ-
NHNN
17/8/2007
3.000
33
Đại Á
Great Asia Commercial
Joint Stock Bank
56-58 Cách mạng
tháng Tám,TP.Biên
Hoà, ĐN
061.846.085 061.842.926
23/9/93
0036/ NHGP
2402/QĐ-
NHNN
11/10/2007
3.000
34
Bƣu điện Liên Việt
LienViet Post Joint Stock
Commercial Bank
32 Nguyễn Công Trứ,
thị xã Vị Thanh, tỉnh
Hậu Giang
0711.6270668 0711.3581737
91/GP-NHNN
28/3/2008
6.010
35
Tiên Phong
TienPhong Commercial
Joint Stock Bank
Tòa nhà FPT Lô B2
Cụm SX tiểu thủ công
nghiệp và công nghiệp
nhỏ, phường Dịch
Vọng Hậu, Cầu Giấy,
Hà Nội
37688998 37688979
123/GP-NHNN
05/5/2008
3.000
36
Phát triển Mê Kông
Mekong Development Joint
Stoct Commercial Bank
248 Trần Hưng Đạo,
TX Long xuyên, An
Giang
076.843.709 076.841.006
12/9/92
0022/ NHGP
2037/QĐ-
NHNN
16/9/2008
3.000
37
NH Bảo Việt
Bao Viet Joint Stock
Commercial Bank
Số 8 Lê Thái Tổ, quận
Hoàn Kiếm – Hà Nội
0439.288.989 0439.288.899
328/GP-NHNN
ngày
11/12/2008
1.500


DANH SÁCH NGÂN HÀNG LIÊN DOANH
(Đến tháng 6 năm 2011)


STT
TÊN
NGÂN HÀNG

ĐỊA CHỈ

SỐ ĐIỆN
THOẠI

SỐ FAX

NGÀY
CẤP GIẤY
PHÉP
Vốn điều
lệ/vốn đƣợc
cấp
(triệu USD)
1
VID PUBLIC
BANK
53 Quang
Trung - Hà
nội
9438.999 9439.005
25/3/92
01/ NHGP
64
2
INDOVINA
BANK
LIMITTED
39 Hàm
Nghi - QI -
TP.HCM
8.224.995 8.8230.131
21/11/90
135/GP-
NHGP
165
3
SHINHANVINA
BANK
3-5 Hồ
Tùng Mậu -
QI -
TP.HCM
8291.581 8291.583
04/1/93
10/ NHGP
75
4
VIỆT THÁI
VINASIAM
BANK
2 Phó Đức
Chính - QI
- TP.HCM
08.8210.630
8210557
08.8210.585
20/4/95
19/ NHGP
62
5
VIỆT NGA
Vietnam-Russia
Joint Venture
Bank
85 Lý
ThườngKiệt
– Hà nội
9426.668 9426.669
11/GP-
NHNN
30/10/2006
168,5

DANH SÁCH CÁC NGÂN HÀNG 100% VỐN NƢỚC NGOÀI
(Đến tháng 6 năm 2011)

STT

TÊN
NGÂN
HÀNG

ĐỊA CHỈ
SỐ ĐIỆN
THOẠI
SỐ FAX

NGÀY CẤP
GIẤY PHÉP
Vốn điều
lệ/ vốn
đƣợc
cấp
1 HSBC
235 Đồng Khởi,
phường Bến Nghé,
quận 1, TP.Hồ Chí
Minh

235/GP-
NHNN ngày
08/9/2008
3.000
2
Standard
Chartered
Toà nhà Hà Nội
Towers, 49 Hai Bà
Trưng ,Hà Nội

236/GP-
NHNN ngày
08/9/2008
3.000
3 Shinhan
Lầu 7, số 41 Nguyễn
Thị Minh Khai, quận 1,
TP.Hồ Chí Minh

341/GP-
NHNN ngày
29/12/2008
3.000
4 ANZ
Tòa nhà Suncity, 13
Hai Bà Trưng, Hà Nội

268/GP-
NHNN ngày
09/10/2008
3.000

DANH SÁCH VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN NGÂN HÀNG NƢỚC
NGOÀI
(Đến tháng 12 năm 2010)
ST
T
Tên Ngân hàng
Số, ngày cấp giấy
phép
Địa chỉ trụ sở chính
Số điện thoại, số
Fax
1 RHB (Malaysia)
269/GP-NHNN
ngày 9/10/2008
Lầu
12, Sun Wah Tower,
115 Nguyễn Huệ, Quận
1, TP. HCM

2
Intesa Sanpaolo
(Italia)
279/GP-NHNN
ngày 23/10/2008
Tầng 11, Phòng 1102, 2
Bis-4-6 Lê Thánh Tôn,
Phường Bến Nghé, Q1
TP.HCM
08.38245450
08.38245453
3
JP Morgan Chase
Bank (Mỹ)
19/GPVPĐD3-
NHNN5 ngày
28/11/2000;
1567/QĐ-NHNN
ngày 22/12/2005
P 201 Số 6 Nhà Thờ,
Hoàn Kiếm Hà Nội
04.9349534
04.9349603
4
Visa International
(Asia Pacific),LLC
(Mỹ)
03/GP-NHNN ngày
26/01/2005
QĐ gia hạn số
2609/QĐ-NHNN
ngày 3/11/2010
SaiGon Tower, 29 Lê
Duẩn, Q.1, TPHCM
08.8236350
08.8236351
5
Wells Fargo Bank
(Mỹ)
01/GP-NHNN ngày
20/02/2006; QĐ đổi
tên số 1124/QĐ-
NHNN ngày
11/5/2010
P801, Opera BusinessC
enter, 60 Lý Thái Tổ,
Hoàn Kiếm, Hà Nội
04.9366485
04.9366486
6
Wells Fargo Bank
(Mỹ)
16/GP-VPĐD ngày
08/08/2003 2152/
QĐ-NHNN ngày
29/9/2008; QĐ đổi
tên
1125/QĐ_NHNN
ngày 11/5/2010
235 Đồng Khởi, Quận
1, Tp HCM
08.8248202
08.8248204
7
Nova Scotia Bank
(Canada)
33/GP-VPĐD ngày
24/11/2001;
2116/QĐ-NHNN
ngày 10/11/2006
17 Ngô Quyền,Hà Nội
04.8252700
04.8253322
8
BHF - Bank
Aktiengesellschaft
(Đức)
01/GP-VPĐD ngày
02/1/2002; 293/QĐ-
NHNN ngày
30/01/2007
Floor 14
th
35 Nguyễn
Huệ, Q.1, HCM
08.8216857
08.8216859
5 Hong Leong
Phòng 1203 Sài Gòn
Trade centre, 37 Tôn
Đức Thắng, quận 1,
TP.Hồ Chí Minh

342/GP-
NHNN ngày
29/12/2008
3.000
9
UniCredit Bank AG
(Đức)
28/GP-VPĐD ngày
21/9/2001;
1991/QD-NHNN
ngày 20/10/2006;
Quyết định đổi tên
QĐ 271/QĐ-NHNN
ngày 5/2/2010
2 Ngô Quyền, Hà Nội
04.8265027
04.8265028
10
Landesbank Baden-
Wuerttemberg (Đức)
06/GP-VPĐD ngày
11/4/2001; 754/QĐ-
NHNN ngày
17/04/2006
Floor 3
th
27 Lý Thái Tổ
Hà Nội
04.8242153
04.8242154
11
Commerzbank AG
(Đức)
03/GP-NHNN ngày
11/04/2006
Floor 7
th
, Toà nhà
Landmark, 5B Tôn Đức
Thắng, Q1, TPHCM
08.8226868
08.8233838
12
DEUSTCHE BANK
(Đức)
04/GP-NHNN ngày
04/05/2007
Room 503, 63 Lý Thái
Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội
04.9367255
04.9367254
13
Sinopac Bank (Đài
Loan)
13/GP-VPĐD ngày
17/7/2001;
1450/QĐ-NHNN
ngày 24/07/2006
2A-4A, Tôn Đức
Thắng, Q1, TPHCM
08.8257612
08.8257676
14
Chinatrust
Commercial
Bank (Đài loan)
05/GP-VPĐD ngày
10/4/2001; 711/QĐ-
NHNN ngày
12/04/2006
41B Lý Thái Tổ Hà Nội
04.8249088
04.8249099
15
First Commercial
Bank (Đài loan)
04/1999/NH-
GPVP2 ngày
14/9/1999; 836/QĐ-
NHNN ngày
10/04/2009
Phòng 603, tầng 6, toà
nhà 3D, lô C2K, cụm
công nghiệp Cầu giấy,
Quận Cầu giấy Hà Nội
04.9362111
04.9362112
16
Union Bank
ofTaiwan (Đài Loan)
Đang xin gia hạn
10/2000/NH-
GPVP2 ngày
14/9/2000;
1290/QĐ-NHNN
ngày 30/08/2005
Floo 12
th
8 Nguyễn
Huệ, Q.1, Tp HCM
08.8250407
08.8250686
17
Hua Nan Commercial
Bank, Ltd (Đài Loan)
05/GP-VPĐD ngày
11/6/2004;
1418/QĐ-NHNN
ngày 11/06/2009
Phòng 303, tầng 3, toà
nhà DMC, 535 Kim Mã,
Hà Nội
04.2203168/69
18
Cathay United Bank
(Đài Loan)
09/GP-NHNN ngày
06/12/2004; QĐ
71/QĐ-NHNN ngày
15/01/2010
88 Hai bà Trưng Hà Nội
(cũ) Tầng 7 toà nhà 88
Hai Bà Trưng Hoàn
Kiếm HN (Mới)
04.9366566
04.9454168
19
Cathay United Bank
(Đài Loan)
06/GP-NHNN ngày
12/05/2005;
1525/QĐ-NHNN
ngày 21/6/2010
46-48 Phạm Hồng Thái,
Q1 TP.HCM
08.3.8258761
08.3.8258700
20
Taishin International
Bank (Đài Loan)
đang xin gia hạn
02/GP-NHNN ngày
11/01/2005
Floor 7
th
Số 8 Nguyễn
Huệ, Q1, TPHCM
08.8228375
08.8228366
21
Land Bank
ofTaiwan (Đài
Loan)
07/GP-NHNN ngày
12/05/2005;
1435/QĐ-NHNN
ngày 15/6/2010
Floor 7
th
, 5B Tôn Đức
Thắng, Q1, TPHCM
08.8230178
08.8225974
22
The ShanghaiComme
rcial and Savings
Bank, Ltd (Đài Loan)
11/GP-NHNN ngày
01/12/2005
Phòng 2.7, Số 01 đường
3A, Khu Công nghiệp
Biên Hòa II, Đồng Nai
061.3933438
061.3933697
23
Taiwan Shin Kong
Commercial Bank
(Đài Loan)
23/GP-NHNN ngày
21/09/2007
Floor 3
th
, Broadway D,
152 Nguyễn Lương
Bằng, Q7, TPHCM
08.4135563
08.4135564
24
E.Sun Commercial
Bank (Đài Loan)
03/GP-NHNN ngày
11/04/2007
37 Tôn Đức Thắng, Q1,
TPHCM
08.9111313
08.9111515
25 BNP Paribas (Pháp)
27/GP-VPĐD ngày
20/8/2001;
1588/QĐ-NHNN
ngày 11/08/2006
6B Tràng Tiền, Hà Nội
04.8259909
04.8259784
26
Natixis Banque
BFCE (Pháp); (Tên
cũ Natexis Banque
BFCE (Pháp)
1494/QĐ-NHNN
ngày 22/11/2004;
2920/QĐ-NHNN
ngày 4/12/2009
53 Quang Trung, Hà
Nội
04.9433665
04.9433667
27
Société Générale
Bank (Pháp)
12/GP-VPĐD ngày
17/7/2001;
1589/QĐ-NHNN
ngày 11/08/2006
2A-4A Tôn Đức Thắng,
Q.1, Tp HCM
08.8290691
08.8290685
28
Société Générale
Bank
15/GP-VPĐD ngày
17/7/2001;
1590/QĐ-NHNN
ngày 11/08/2006
25 Trần Hưng Đạo,
Hoàn Kiếm, HN
04.39448688
39448966
29
Commonwealth Bank
of Australia (Australi
a)
17/VPGP3-VPĐD
ngày 16/11/2000;
1563/QĐ-NHNN
ngày 28/10/2005
Tòa nhà trung tâm, 31
Hai Bà Trưng Hà Nội
04.8243213
04.8243961
30 ANZ BANK (Úc)
07/GP-VPĐD ngày
10/04/2003
2313/QĐ-NHNN
ngày 20/10/2008
6 Phan Văn Trị Cần
Thơ
071.833684
071.833692
31 Fortis Bank (Bỉ)
18/VPGP2-NHNN5
ngày 21/12/2000;
1633/QĐ-NHNN
ngày 11/11/2005
115 Nguyễn Huệ, Q.1,
HCM
08.8219231
08.8219232
32
Reiffeisen Zentral
Bank Ostrreich
(RZB) (Áo)
03/2000/NH-
GPVP2 ngày
14/3/2000; 242/QĐ-
NHNN ngày
10/03/2005; QĐ gia
hạn 1178/QĐ-
NHNN ngày
18/5/2010
6 Phùng Khắc Khoan,
Phòng G6, Phường Đa
Kao, Q.1, Tp HCM
08.8297934
08.8221318
33
Hongkong &
Shanghai Banking
Corporation (HSBC)
(Anh)
29/GP-VPĐD ngày
11/10/2001;
1829/QĐ-NHNN
ngày 21/09/2006
12 Đại lộ Hoà Bình,
phường An Cư, Ninh
Kiều, Cần Thơ
71.815667/
71.815670
34
Acom Co., Ltd
(Nhật)
06/GP-NHNN ngày
30/05/2006
Tầng M Toà nhà Sun
Wah, 115 Nguyễn Huệ,
Q1, TPHCM
08.8219851
08.8219181
35
Mitsubishi UFJ Lease
& Finance Company
Limited (Nhật)
17/GP-NHNN ngày
13/09/2007
Floor 9
th
Toà nhà Sun
Wah, 115 Nguyễn Huệ,
Q1, TP.HCM
08.8219090
08.8278539
36
Industrial Bank
ofKorea (Hàn Quốc)
- đang xin gia hạn
10/GP-NHNN-
VPĐD ngày
13/10/2005
Đơn vị B2,
2F VIT TOWER, 519
Đường Kim Mã, Quận
Ba Đình Hà Nội
04.22209001
04.22209003
37
Korea Exchange
Bank (Hàn quốc)
06/GP-VPĐD ngày
24/07/2002 1729/
QĐ-NHNN ngày
24/7/2007
34 Lê Duẩn, Q.1, Tp
HCM
08.8274273
38
Kookmin Bank (Hàn
Quốc)
22/GP-NHNN ngày
21/09/2007
1709A Trung tâm
thương mại Sài Gòn, 37
Tôn Đức Thắng, Q1,
TPHCM
08.9107058
08.39107059
39
Hana Bank (Hàn
Quốc)
56/GP-NHNN ngày
12/11/2007
Phòng 402, Hoa Lâm
Building, số 2 Thi Sách,
Phường Bến Nghé,
Quận 1, TP.HCM
08.39143213
08.39143212
40
Daewo Capital (Hàn
Quốc)
42/GP-NHNN ngày
21/02/2008
Room 2007 Tòa nhà
101 Láng Hạ, Đống Đa,
Hà Nội
04.5626681/04.5626
708
41
Bank of India (Ấn
Độ)
10/GP-VPĐD ngày
20/12/2002; 74/QĐ-
NHNN ngày
14/1/2009
Số 2 Thi Sách, Q.1, Tp
HCM
08.8246340/08.8246
341
42
Indian Oversea Bank
(Ấn Độ)
22/GP-NHNN ngày
25/01/2008
Room 710, Floor
7
th
Melinh Point Tower,
2 Ngô Đức Kế, Q1,
TPHCM
08.5202978/08.8237
840
43
National Bank
ofKuwait (Cô-oét)
08/1999/NH-GPVP
ngày 20/7/1999;
1124/QĐ-NHNN
ngày 09/09/2004;
1842/QĐ-NHNN
ngày 03/8/2009
Sun Wah Tower, 115
Nguyễn Huệ, Q1,
TPHCM
08.8278008/08.8278
009
44
Ngân hàng DBS
(singapore)
77/GP-NHNN ngày
17/03/2008
Tầng 2, 63 Lý Thái Tổ,
Hoàn Kiếm, Hà Nội
04.9344300/01
45
MasterCard Asia-
Pacific Pte Ltd
(singapore)
113/GP/NHNN
ngày 21/04/2008
Phòng S08-S09 Tầng
31Sài Gòn Trade Center
, 37 Tôn Đức Thắng
Q1.TPHCM
0839110282/083911
0281
46
Taipei Fubon (Đài
Loan)
108/GP-NHNN
ngày 13/5/2009
Qbiz Centre Tầng 2 số 6
Đường Lê Thánh Tông
Quận Hoàn Kiếm-HN
0439335779/043933
5778
47
NM Rothschild &
Son (Sigapore)
08/GP-NHNN ngày
13/4/2009
Tầng 2, Toà nhà trung
tâm, 31 Hai Bà Trưng
Quận Hoàn Kiếm HN
0838266306/083826
0261
48
Golden Bridge
Capital Co., Ltđ
Tp.HCM (Hàn Quốc)
146/GP-NHNN
ngày 14/7/2009
Tầng 10, Toà tháp Petro
Viet Nam; 1-5 Đường
Lê Duẩn Tp.HCM
0844429155/083844
4291


DANH SÁCH CÔNG TY TÀI CHÍNH
(Đến tháng 6 năm 2011)

STT Tên Công ty
Số và ngày cấp
Giấy phép
Trụ sở chính

Vốn điều lệ

1
Cty tài chính cổ phần Dệt
may Việt Nam
Vietnam Textile and Garment
Finance Joint stock Company
ĐT: 9348153;
Fax: 9348153.
Số: 255/GP-NHNN
ngày 16/11/2010
169-171 Phố Chùa Láng,
Phường Láng Thượng, Đống
Đa, Hà Nội
500 tỷ đồng
2
Cty tài chính Cao su
Rubber Finance Company
ĐT: 9303766;
Fax: 9303236.
Số: 02/GP-
NHNN ngày
6/10/1998

210 Nam kỳ Khởi Nghĩa,
Quận 3, TP HCM
1.588.970.707.414
đồng
3
Cty TNHH một thành viên
tài chính Bƣu điện
Post and Telecommunication
Fiannce Company Limited
ĐT: 5771091;
Fax: 5771097.
Số: 03/GP-NHNN
ngày 10/10/1998
Toà nhà OceanPark, số 1
Đào Duy Anh, Đống Đa, Hà
Nội
500 tỷ đồng
4
Cty TNHH một thành viên
tài chính Tàu thuỷ
Vietnam Shipbuilding Finance
Company Limited
ĐT: 8288439;
Fax: 8287243.
Số: 04/GP-NHNN
ngày 16/3/2000

120 Hàng Trống, Hoàn
Kiếm, Hà Nội
1.623 tỷ đồng
5
Tổng công ty tài chính cổ
phần Dầu khí
Petro Vietnam Finance Joint
stock Corporation
ĐT: 9426800;
Fax: 9426796 (7).
Số: 72/GP-NHNN
ngày 17/3/2008
(Cấp lại)


20 Ngô Quyền, Hoàn
Kiếm, Hà Nội
5.000 tỷ đồng
6
Cty tài chính cổ phần
Handico
Handico Finance Joint Stock
Company
ĐT: 5624055;
Fax: 5624057.
Số: 157/GP-NHNN
ngày 6/6/2008
(Cấp lại)

Tầng 3, Toà nhà Thăng Long
105 Láng Hạ, Đống Đa, Hà
nội
350 tỷ đồng
7
Cty TNHH một thành viên
tài chính Prudential
Việt Nam(100% vốn
nƣớc ngoài)
Prudential Vietnam Finance
Company Limited
ĐT: 9102330;
Fax: 9103850.
Số: 10/GP-NHNN
ngày 10/10/2006
Trung tâm Thương mại Sài
Gòn, 37 Tôn Đức Thắng, Q
1, TP HCM
615 tỷ đồng
8
Cty TNHH một thành
viên tài chính Than -
Khoáng sản
Mineral and Coal Finance
Company Limited.
ĐT: 9410268
Fax: 9410222.
Số 02/GP-NHNN
ngày30/01/2007
Toà nhà Việt – Hồng 58 Trần
Nhân Tông, Hai Bà Trưng,
Hà Nội
1.000 tỷ đồng
9
Cty TNHH một thành viên
tài chính Việt-SG (100%
vốn nƣớc ngoài)
Sociéte General Viet Finance
Company Limited.
ĐT: 413 5489;
Fax: 413 5490.
Số 05/GP-NHNN
ngày 8/5/2007
Tầng 2, Toà nhà Lawrence
S.Ting, 801 Nguyễn Văn
Linh, P. Tân Phú, Q7, TP
HCM
550 tỷ đồng
10
Công ty TNHH một thành
viên tài chính PPF
ViệtNam (100% vốn nƣớc
ngoài)
PPF Vietnam Finance
Company Limited.
Số 112/GP-NHNN
ngày 18/4/2008

Tầng 1, Cao ốc Văn phòng
194 GoldenBuilding, 473
Điện Biên Phủ, P 25, Q Bình
Thạnh, TP HCM
500 tỷ đồng
11
Công ty tài chính cổ phần
Sông Đà
Song Da Finance Joint Stock
Company
ĐT: 62754299;
Fax: 62754298
Số 137/GP-NHNN
ngày 23/5/2008
Số 121 phố Chùa Láng,
phường Láng Thượng, quận
Đống Đa, Hà Nội.
500 tỷ đồng
12
Công ty tài chính cổ phần Xi
Măng
Cement Finance Joint Stock
Company
ĐT; 62702127;
Fax: 62702128
Số 142/GP-NHNN
ngày 29/5/2008
28 Bà Triệu, phường Hàng
Bài, quận Hoàn Kiếm, Hà
Nội.
604,9 tỷ đồng
13
Công ty tài chính cổ phần
Điện Lực
EVN Finance Joint Stock
Company.
ĐT: 042229999;
FAX: 042221999.
Số 187/GP-NHNN
ngày 07/7/2008
434 Trần Khát Chân, quận
Hai Bà Trưng, Hà Nội
2.500 tỷ đồng
14
Công ty TNHH một thành
viên tài
chính Toyota ViệtNam
Toyota Financial Services
Vietnam Company Limited
Số 208/GP-NHNN
ngày 24/7/2008
Tầng 4, GoldenTower, số 6
Nguyễn Thị Minh Khai, quận
1, TP HCM
500 tỷ đồng
15
Công ty tài chính cổ phần
Vinaconex-Viettel
Vinaconex-Viettel Finance
Joint Stock Company
Số 304/GP-NHNN
ngày 14/11/2008

Tầng 1 Toà nhà 18T2 Khu đô
thị Trung Hoà-Nhân chính,
phường Nhân Chính quận
Thanh Xuân, Hà Nội

1.000 tỷ đồng

16
Công ty tài chính cổ phần
Hoá chất
Vietnam Chemical Finance
Joint Stock Company
Số 340/GP-NHNN
ngày 29/12/2008
Toà nhà Vinachimex, số 4
Phạm Ngũ Lão, phường Phan
Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm,
Hà Nội
300 tỷ đồng
17
Công ty TNHH một thành
viên tài chính Quốc tế
Việt Nam JACCS
JACCS International
Vietnam Finance
Company Limited
90/GP-NHNN
ngày 13/4/2010
Lầu 15, tòa nhà Centec, 72-
74 Nguyễn Thị Minh Khai,
Phường 6, Quận 3, TP. Hồ
Chí Minh.

500 tỷ đồng

DANH SÁCH CÔNG TY CHO THUÊ TÀI CHÍNH
(Đến tháng 6 năm 2011)

STT
Tên Công ty
Cho thuê tài chính
Số và ngày cấp
Giấy phép
Trụ sở chính

Vốn điều lệ

1
Cty CTTC NH Đầu tƣ và
Phát triển ViệtNam
BIDV Finance Leasing
Company
ĐT: 2200599;
Fax: 2200600.
Số: 08/GP-CTCTTC
ngày 27/10/1998
Tầng 8 Toà nhà CDCBuilding,
25 Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng,
Hà Nội.
200 tỷ đồng
2
Cty CTTC II NH Đầu tƣ
và Phát triển ViệtNam
BIDV Finance Leasing
Company II
ĐT: 8217992;
Fax: 8218878.
Số:11/GP-NHNN ngày
17/12/2004
Lầu 6 Cao ốc 146 Nguyễn
Công Trứ, Q I, TP HCM
150 tỷ đồng
3
Cty TNHH một thành
viên CT TC NH Ngoại
thƣơng Việt Nam
VCB Leasing Company
Limited
ĐT: 9289289;
Fax: 9289150.
Số: 05/GP-CTCTTC
ngày 25/5/1998
Tầng 3 Toà nhà 10b Tràng Thi,
Hoàn Kiếm, Hà Nội
300 tỷ đồng
4
Cty CTTC TNHH 01 TV
NHTMCP Công thƣơng
Việt Nam
Industrial and Commercial
Bank ofVietnam Leasing
Company Limited.
ĐT: 7331985;
Fax: 7342949.
Số: 04/GP-CTCTTC
ngày 20/3/1998
16 Phan Đình Phùng, Ba Đình,
Hà Nội
500 tỷ đồng
5
Cty CTTC I NH Nông
nghiệp & PTNT
Agribank no.1 Leasing
Company
ĐT: 5745425
Fax: 5745431.
Số: 06/GP-CTCTTC
ngày 27/8/1998
4 Phạm Ngọc Thạch, Đống Đa,
Hà Nội
200 tỷ đồng
6
Cty CTTC II NHNông
nghiệp & PTNT
Agribank no.2 Leasing
Company
Tel: 9241110;
Fax: 9241112
Số: 07/GP-CTCTTC
ngày 27/8/1998

422 Trần Hưng Đạo, phường 2,
Q 5, TP HCM
350 tỷ đồng
7
Cty CTTC ANZ-V/TRAC
(100% vốn nƣớc ngoài)
ANZ/V-TRAC Leasing
Company
Tel: 9285796;
Fax: 8287329.
Số:14/GP-CTCTTC
ngày19/11/1999

14 Lê Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà
Nội
103 tỷ đồng
8
Cty TNHH cho thuê tài
chính Quốc tế VN (100%
vốn nƣớc ngoài)
Chailease International
Leasing Company Limited
Tel: 8232788
Fax: 8232789
Số: 117/GP-NHNN
ngày 24/4/2008
(Cấp lại)

P 902 Centre Tower 72-74
Nguyễn Thị Minh Khai,
Phường 6 Quận 3 TP HCM
150 tỷ đồng
9
Cty CTTC Kexim (100%
vốn nƣớc ngoài)
Kexim VietnamLeasing
Company
Tel: 8257000
Fax: 8230854
Số: 02/GP-CTCTTC
ngày 20/11/1996
Tầng 9 Diamond Plaza, 34 Lê
Duẩn, Q 1, TP HCM
13 Triệu USD
10
Cty TNHH một thành
viên CTTC-Ngân hàng
Sài gòn Thƣơng tín
Sacombank Leasing
Limited Company
ĐT: 9144494;
Fax: 8211472
Số 04/GP-NHNN
ngày 12/4/2006
87a,89/3, 89/5 Hàm nghi,
phường Nguyễn Thái Bình, Q
1. TP HCM
300 tỷ đồng
11
Cty TNHH CTTC Quốc
tế Chailease (100% vốn
nƣớc ngoài)
Vietnam International
Leasing Company Limited
ĐT: 9106650;
Fax: 9106640.
Số 09/GP-NHNN
ngày 09/10/2006
Phòng 2801-04 tầng 28, Sài
Gòn Trade Centre, 37 Tôn Đức
Thắng, phường Bến Nghé, Q 1,
TP HCM
10 triệu USD
12
Cty TNHH một thành
viên CTTC Ngân hàng Á
Châu
Asia Commercial Bank
Leasing Company Limited.
Số 06/GP-NHNN
ngày 22/5/2007
45 Võ Thị Sáu, phường Đa
Kao, quận 1, TP HCM
200 tỷ đồng
13
Cty TNHH một thành
viên CTTC Công nghiệp
Tàu thuỷ
VINASHIN Finance
Leasing Company Limited
Số 79/GP-NHNN
ngày 19/3/2008
Tầng 1 và Tầng 2 Toà nhà 34T,
Khu đô thị Trung hoà - Nhân
chính, quận Cầu giấy, thành
phố Hà Nội
200 tỷ đồng

DANH SÁCH QUỸ TÍN DỤNG TỈNH : TẤT CẢ CÁC TỈNH

STT Tên Quỹ Địa chỉ (xã, phƣờng-huyện, quận-tỉnh, TP) Vốn điều lệ (triệu đồng)
1 Ấm Hạ Ấm Hạ - Hạ Hoà - Phú Thọ 214
2 Đức Ninh P. Đức Ninh - TX. Đồng Hới - Quảng Bình 389
3 Đức Nghĩa P. Đức Nghĩa - TP. Phan Thiết - Bình Thuận 645
4 Đức Long Đức Long - Nho Quan - Ninh Bình 273
5 Đức Hạnh Đức Hạnh - Đức Linh - Bình Thuận 341
6 Đồng Xuân Đồng Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ 150
7 Đồng Văn Đồng Văn - Yên Lạc - Vĩnh Phúc 194
8 Đồng Tâm 172 Ngô Gia Tự - TT. Bình Định - Bình Định 600
9 Đồng Tiến Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình 250
10
Đồng
Thanh
Đồng Thành - Kim Động -Hưng Yên 270
11 Đồng Soài TX. Đồng Soài - Bình Phước 602
12
Đồng
Nguyên
Đồng Nguyên - Từ Sơn - Bắc Ninh 534
13 Đồng Lạc Đồng Lạc - Yên Lập - Phú Thọ 254
14 Đồng Lạc Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Dương 394
15 Đồng Hoá Đồng Hoá - Kim Bảng - Hà Nam 569
16 Đồng Gia Đồng Gia - Kim Thành - Hải Dương 313
17 Đống Đa P. Đống Đa - TX. Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc 118
18
Định
Tường
Định Tường - Yên Định - Thanh Hoá 1.075
19 Định An Định An - Lắp Vò - Đồng Tháp 135
20 Đại Đồng Đại Đồng - Tứ Kỳ - Hải Dương 252
21 Đại Đồng Đại Đồng - Thạch Thất - Hà Tây 508
22 Đại Trạch Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình 451
23 Đại Thắng Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng 200
24 Đại Phúc Thị xã Bắc Ninh - Bắc Ninh 651
25 Đại Nghĩa Phường Tam Hoà - TP. Biên Hoà - Đồng Nai 855
26 Đại Lợi Phú Lợi - Định Quán - Đồng Nai 556
27 Đại Hưng Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây 151
28 Đại Hưng Đại Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên 251
29 Đại An Đại An - Vụ Bản - Nam Định 637
30 Đại An Đại An - Trà Cú - Trà Vinh 333
31
Đăng Hưng
Phước
Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang 213
32 Đăk Hà Thị trấn Đăk Hà - Đắk Hà - Kon Tum 302
33 Đông Đô Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình 125
34 Đông Á Đông Á - Đông Hưng - Thái Bình 343
35 Đông Xá Đông Xá - Đông Hưng - Thái Bình 200
36
Đông
Xuyên
Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình 133
37 Đông Vĩnh P. Đông Vĩnh - TP. Vinh - Nghệ An 705
38 Đông Tảo Đông Tảo - Khoái Châu - Hưng Yên 682
39 Đông Trà Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình 142
40 Đông Thái Đông Thái - An Biên - Kiên Giang 333
41
Đông
Thành
P. Đông Thành - TX. Ninh Bình - Ninh Bình 577
42
Đông
Phương
Yên
Đông Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây 778
43
Đông
Phương
Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình 678
44 Đông Phú P. Đông Phú - TX. Đồng Hới - Quảng Bình 331
45
Đông
Phong
Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình 135
46 Đông Minh Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hoá 571
47 Đông Lỗ Đông Lỗ - ứng Hoà - Hà Tây 209
48 Đông Lĩnh Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hoá 727
49 Đông La Đông La - Đông Hưng - Thái Bình 506
50 Đông La Đông La - Hoài Đức - Hà Tây 1.052
51 Đông Kết Đông Kết - Khoái Châu - Hưng Yên 372
52 Đông Kinh Đông Kinh - Đông Hưng - Thái Bình 235
53 Đông Hải P. Đông Hải - Q. Hải An - Hải Phòng 928
54 Đông Hoà Thạnh Đông B - Tân Hiệp - Kiên Giang 330
55
Đông
Giang
Đông Giang - Đông Hưng - Thái Bình 200
56 Đông An Đông An - Văn Yên - Yên Bái 221
57 Đô Thành Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An 588
58 Đình Tổ Đình Tổ - Thuận Thành - Bắc Ninh 501
59
Đình
Phùng
Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình 211
60 Đình Chu Đình Chu - Lập Thạch - Vĩnh Phúc 137
61 Đình Bảng Đình Bảng - Từ Sơn - Bắc Ninh 2.026
62 Đào Dương Đào Dương - Ân Thi - Hưng Yên 312
63 Đoàn Tùng Đoàn Tùng - Thanh Miện - Hải Dương 511
64 Đoàn Lập Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng 174
65 Đoan Hùng TT. Đoan Hùng - Đoan Hùng - Phú Thọ 226
66 Điện Thọ Điện Thọ - Điện Bàn - Quảng Nam 330
67
Điện
Dương
Điện Dương - Điện Bàn - Quảng Nam 283
68 Điền Hoà Điền Hoà - Phong Điền - TT Huế 114
69 Đinh Lạc Đinh Lạc - Di Linh - Lâm Đồng 275
70
Đan
Phượng
Đan Phượng - Đan Phượng - Hà Tây 466
71 Đa Tốn Đa Tốn - Gia Lâm - Hà Nội 431
72 Đa Kai Đa Kai - Đức Linh - Bình Thuận 354
73 Ông Đình Ông Đình - Khoái Châu - Hưng Yên 227
74 §¹i §ång §¹i §ång - VÜnh Têng - VÜnh Phóc 149
75 Yên Đồng Yên Đồng - Yên Lạc - Vĩnh Phúc 262
76 Yên Định TT. Yên Định - Hải Hậu - Nam Định 706
77 Yên Trung Yên Trung - Yên Định - Thanh Hoá 487
78 Yên Thọ Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hoá 320
79 Yên Thịnh Phường Yên Thịnh - TP. Yên Bái - Yên Bái 352
80 Yên Sở Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây 565
81 Yên Phú Yên Phú - Yên Mỹ - Hưng Yên 733
82 Yên Phú Yên Phú - Ý Yên - Nam Định 489
83 Yên Nhân Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình 450
84 Yên Lập TT. Yên Lập - Yên Lập - Phú Thọ 407
85 Yên Hoà Yên Hoà - Yên Mô - Ninh Bình 255
86 Yên Bắc Yên Bắc - Duy Tiên - Hà Nam 630
87 Yên Bình Yên Bình - TX. Tam Điệp - Ninh Bình 240
88
Xương
Lâm
Xương Lâm - Lạng Giang - Bắc Giang 307
89 Xuân Định Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai 753
90 Xuân Vinh Xuân Vinh - Xuân Trường - Nam Định 442
91
Xuân
Trường
Xuân Trường - TP Đà Lạt - Lâm Đồng 695
92
Xuân
Trường
Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai 1.383
93 Xuân Trúc Xuân Trúc - Ân Thi - Hưng Yên 400
94
Xuân
Trung
Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Định 485
95 Xuân Tiến Xuân Tiến - Xuân Trường - Nam Định 1.283
96
Xuân
Thành
Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hoá 264
97
Xuân
Thành
Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An 310
98 Xuân Thuỷ Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình 294
99 Xuân Thiên Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hoá 563
100 Xuân Quan Xuân Quan - Văn Giang - Hưng Yên 341
101
Xuân
Phương
Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội 556
102 Xuân Phú Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Tây 491
103 Xuân Ninh Xuân Ninh - Xuân Trường - Nam Định 546
104 Xuân Ninh Xuân Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình 315
105 Xuân Lam Xuân Lam - Thọ Xuân - Thanh Hoá 214
106 Xuân Hoà Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hoá 424
107 Xuân Hoà Xuân Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phúc 177
108 Xuân Hoà Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An 266
109
Xuân
Giang
Xuân Giang - Quang Bình - Hà Giang 117
110 Xuân Châu Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hoá 371
111 Xuân Bắc Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Định 585
112 Xuyên Mộc
Quốc lộ 55 khu phố Phước Hòa - TT. Phước
Bửu - Xuyên Mộc - BRVT
1.077
113 Vọng Đông
Ấp Sơn Tân - Vọng Đông - Thoại Sơn - An
Giang
1.432
114 Vạn Điểm Vạn Điểm - Thường Tín - Hà Tây 505
115 Vạn Trạch Vạn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình 453
116 Vạn Phúc Vạn Phúc - Thị xã Hà Đông - Hà Tây 669
117 Vạn Kim Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây 188
118 Vạn An Vạn An - Yên Phong - Bắc Ninh 559
119 Vũ Vân Vũ Vân - Vũ Thư - Thái Bình 170
120 Vũ Vinh Vũ Vinh - Vũ Thư - Thái Bình 221
121 Vũ Thắng Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình 313
122 Vũ Lạc Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình 350
123 Vũ Lăng Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình 148
124 Vũ Hội Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình 293
125 Vũ Hoà Vũ Hoà - Kiến Xương - Thái Bình 195
126 Vũ Hoà Vũ Hoà - Đức Linh - Bình Thuận 510
127 Vũ Dy Vũ Dy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc 178
128 Vĩnh Xá Vĩnh Xá - Kim Động - Hưng Yên 421
129 Vĩnh Thịnh Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc 214
130 Vĩnh Thái Vĩnh Thái - TP. Nha Trang - Khánh Hoà 402
131
Vĩnh
Thanh Vân
P. Vĩnh Thanh Vân - Thị xã Rạch Giá - Kiên
Giang
1.383
132
Vĩnh
Thanh
P. Vĩnh Thanh - TX. Rạch Giá - Kiên Giang 608
133 Vĩnh Sơn Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc 177
134
Vĩnh
Phương
Vĩnh Phương - TP. Nha Trang - Khánh Hoà 709
135
Vĩnh
Phong
Vĩnh Phong - Vĩnh Thuận - Kiên Giang 117
136 Vĩnh Ngọc Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội 625
137 Vĩnh Ngọc Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội 625
138 Vĩnh Mỹ Vĩnh Mỹ B - Hòa Bình - Bạc Liêu 5.242
139 Vĩnh Lâm Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị 264
140 Vĩnh Hồng Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Dương 277
141 Vĩnh Hưng Vĩnh Hưng - Vĩnh Lợi - Bạc Liêu 2.040
142 Vĩnh Hoà Vĩnh Hoà - Vĩnh Thuận - Kiên Giang 199
143 Vĩnh Hoà Vĩnh Hoà - Ninh Giang - Hải Dương 226
144 Vĩnh Hiệp P. Vĩnh Hiệp - TX. Rạch Giá - Kiên Giang 255
145 Vĩnh Chấp Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị 189
146 Vĩnh Châu TT. Vĩnh Châu - Vĩnh Châu - Sóc Trăng 1.499
147
Vĩnh
Chánh
Ấp Đông An - Vĩnh Chánh - Thoại Sơn - An
Giang
581
148 Vĩnh Bình TT. Vĩnh Bình - Gò Công Tây - Tiền Giang 258
149 Văn Quán Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phúc 106
150 Văn Khê Văn Khê - Thị xã Hà Đông - Hà Tây 721
151 Văn Khê Văn Khê - Mê Linh - Vĩnh Phúc 183
152 Văn Hải Văn Hải - Kim Sơn - Ninh Bình 393
153 Văn Diên Văn Diên - Nam Đàn - Nghệ An 1.108
154 Văn An Văn An - Chí Linh - Hải Dương 640
155
Võng
Xuyên
Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây 573
156 Võ Xu TT. Võ Xu - Đức Linh - Bình Thuận 394
157 Võ Cường TX. Bắc Ninh - Bắc Ninh 753
158 Vân Tảo Vân Tảo - Thường Tín - Hà Tây 245
159 Vân Tương TT. Lim - Tiên Du - Bắc Ninh 865
160
Vân
Trường
Vân Trường - Tiền Hải - Thái Bình 168
161 Vân Du Vân Du - Đoan Hùng - Phú Thọ 208
162 Vân Cơ Phường Vân Cơ - TP. Việt Trì - Phú Thọ 340
163 Vân Canh Vân Canh - Hoài Đức - Hà Tây 611
164 Việt Ngọc Việt Ngọc - Tân Yên - Bắc Giang 692
165
Vinh
Quang
Vinh Quang - Thị xã Kon Tum - Kon Tum 222
166 Vinh Kim Vinh Kim - Cầu Ngang - Trà Vinh 298
167 Tứ Trưng Tứ Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc 428
168 Tứ Cường Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương 345
169 Tầm Vu Thị trấn Tầm Vu - Châu Thành - Long An 529
170 Tấn Mỹ
Ấp Tấn Bình - Tấn Mỹ - Chợ Mới - An
Giang
639
171
Tương
Giang
Tương Giang - Từ Sơn - Bắc Ninh 901
172 Tín Nghĩa Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai 256
173 Tín Nghĩa
27D Châu Văn Liêm - Phường Tân An -
Ninh Kiều - Cần Thơ
4.002
174 Tích Giang Tích Giang - Phúc Thọ - Hà Tây 580
175 Tây Đằng Tây Đằng - Ba Vì - Hà Tây 758
176 Tây Đô Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình 213
177 Tây Vinh Tây Vinh - Tây Sơn - Bình Định 332
178 Tây Tiến Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình 144
179 Tây Ninh Tây Ninh - Tiền Hải - Thái Bình 144
180 Tây Lương Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình 147
181 Tây Giang Tây Giang - Tây Sơn - Bình Định 262
182 Tây An Tây An - Tiền Hải - Thái Bình 101
183 Tân Xuân Tân Xuân - Hàm Tân - Bình Thuận 738
184 Tân Việt Tân Việt - Thanh Hà - Hải Dương 408
(TH)
185
Tân Việt
(BG)
Tân Việt - Bình Giang - Hải Dương 284
186 Tân Việt Tân Việt - Yên Mỹ - Hưng Yên 470
187 Tân Trụ TT. Tân Trụ - Tân Trụ - Long An 249
188 Tân Tiến Tân Tiến - Văn Giang - Hưng Yên 406
189 Tân Thạnh Tân Thạnh - Thanh Bình - Đồng Tháp 820
190 Tân Thành Tân Thành - Gò Công Đông - Tiền Giang 254
191
Tân Thuận
Đông
Tân Thuận Đông - Thị xã Cao Lãnh - Đồng
Tháp
313
192 Tân Thanh Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang 669
193 Tân Thanh Phước Lại - Cần Giuộc - Long An 386
194 Tân Sơn Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An 226
195 Tân Quang Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên 538
196
Tân
Phương
Tân Phương - ứng Hoà - Hà Tây 340
197 Tân Phúc Tân Phúc - Ân Thi - Hưng Yên 308
198
Tân Phú
Đông
Tân Phú Đông - Thị xã Sa Đéc - Đồng Tháp 1.136
199 Tân Phong Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình 312
200 Tân Ninh Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hoá 777
201
Tân Mỹ
Chánh
Tân Mỹ Chánh - TP. Mỹ Tho - Tiền Giang 458
202 Tân Lập Tân Lập - Yên Mỹ - Hưng Yên 461
203 Tân Lập Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây 122
204 Tân Lãng Tân Lãng - Lương Tài - Bắc Ninh 405
205 Tân Lâm Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị 207
206 Tân Long Tân Long - Thanh Bình - Đồng Tháp 315
207
Tân Hội
Đông
Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang 390
208 Tân Hội Tân Hội - Đức Trọng - Lâm Đồng 809
209 Tân Hội Tân Hội - Tân Hiệp - Kiên Giang 266
210 Tân Hưng Tân Hưng - Tân Châu - Tây Ninh 725
211 Tân Hưng Tân Hưng - Lạng Giang - Bắc Giang 583
212 Tân Hoà P. Tân Hoà - TP. Ban Mê Thuột - Đắc Lắc 1.808
213 Tân Hiệp A
Kênh 3A xã Tân Hiệp A - Tân Hiệp - Kiên
Giang
359
214 Tân Hiệp TT. Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang 703
215 Tân Dĩnh Tân Dĩnh - Lạng Giang - Bắc Giang 246
216 Tân Dân Tân Dân - Chí Linh - Hải Dương 312
217 Tân Châu
16 Nguyễn Công Nhàn - TT. Tân Châu - Tân
Châu - An Giang
696
218 Tân Châu Tân Châu - Di Linh - Lâm Đồng 372
219 Tân Bửu Tân Bửu - Bến Lức - Long An 689
220 Tân Bửu Bửu Long - TP. Biên Hoà - Đồng Nai 319
221 Tân Bình Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình 176
222 Tân An Tân An - Yên Dũng - Bắc Giang 357
223 TÒ Lç TÒ Lç - Yªn L¹c - VÜnh Phóc 395
224
Tu©n
ChÝnh
Tu©n ChÝnh - VÜnh Têng - VÜnh Phóc 153
225 Trực Đại Trực Đại - Trực Ninh - Nam Định 411
226 Trực Thắng Trực Thắng - Trực Ninh - Nam Định 211
227 Trực Thái Trực Thái - Trực Ninh - Nam Định 404
228 Trực Hùng Trực Hùng - Trực Ninh - Nam Định 483
229 Trị Yên TT. Cần Giuộc - Cần Giuộc - Long An 363
230 Trần Cao Trần Cao - Phù Cừ - Hưng Yên 408
231 Trấn Hưng Trấn Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc 206
232
Trạch Mỹ
Lộc
Trạch Mỹ Lộc - Phúc Thọ - Hà Tây 515
233
Trường
Sơn
Phường 1 - Thị xã Đông Hà - Quảng Trị 464
234
Trường
Khánh
Trường Khánh - Long Phú - Sóc Trăng 527
235
Trưng
Vương
Trưng Vương - TP. Việt Trì - Phú Thọ 219
236 Trưng Trắc Trưng Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên 402
237 Trù Hựu Trù Hựu - Lục Ngạn - Bắc Giang 344
238 Trà Giang Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình 332
239
Trung
Đông
TT Cổ Lễ - Hải Hậu - Nam Định 1.005
240 Trung Tú Trung Tú - ứng Hoà - Hà Tây 272
241 Trung Sơn P. Trung Sơn - TX. Tam Điệp - Ninh Bình 385
242
Trung
Nghĩa
Thị xã Hưng Yên - Hưng Yên 263
243
Trung
Dũng
Phường Trung Dũng - TP. Biên Hoà - Đồng
Nai
263
244 Trung An Trung An - Vũ Thư - Thái Bình 166
245 Triệu Đại Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị 186
246
Triệu
Trung
Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị 392
247 Triệu Sơn TT. Triệu Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa 979
248 Tri Tôn
92 Trần Hưng Đạo - TT. Tri Tôn - Tri Tôn -
An Giang
727
249 Tri Trung Tri Trung - Phú Xuyên - Hà Tây 313
250
Toàn
Thắng
Toàn Thắng - Kim Động - Hưng Yên 460
251 Tiền Tiến Tiền Tiến - Thanh Hà - Hải Dương 346
252 Tiền Phong
Phường Tiền Phong - TP. Thái Bình - Thái
Bình
314
253 Tiến Nông Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa 257
254 Tiên Động Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Dương 270
255 Tiên Tân Tiên Tân - Duy Tiên - Hà Nam 248
256 Tiên Kiên Tiên Kiên - Lâm Thao - Phú Thọ 367
257 Tiên Hải Tiên Hải - Duy Tiên - Hà Nam 152
258 Tiên Cát P. Tiên Cát - TP. Việt Trì - Phú Thọ 264
259 Thủ Thừa TT. Thủ Thừa - Thủ Thừa - Long An 318
260 Thới Bình TT. Thới Bình - Thới Bình - Cà Mau 181
261 Thổ Tang Thổ Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc 253
262
Thống
Nhất
Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Dương 337
263
Thống
Nhất
Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình 652
264
Thống
Nhất
Thống Nhất - Krông Pắk - Đắc Lắc 361
265
Thọ
Nghiệp
Thọ Nghiệp - Xuân Trường - Nam Định 666
266 Thọ Lộc Thọ Lộc - Phúc Thọ - Hà Tây 571
267 Thọ Lập Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hoá 292
268 Thọ Hải Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hoá 314
269 Thịnh Sơn Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An 262
270
Thị trấn
Đăk Mil
TT. Đăk Mil - Đắc Nông 555
271
Thị trấn Ân
Thi
TT. Ân Thi - Ân Thi - Hưng Yên 311
272
Thị trấn
Yên Thành
Thị trấn Yên Thành - Yên Thành - Nghệ An 946
273
Thị trấn Vị
Xuyên
Thị trấn Vị Xuyên - Vị Xuyên - Hà Giang 351
274
Thị trấn
Vĩnh
Thuận
TT. Vĩnh Thuận - Vĩnh Thuận - Kiên Giang 181
275
Thị trấn
Việt Quang
Thị trấn Việt Quang - Bắc Quang - Hà Giang 281
276
Thị trấn
Việt Lâm
TT. Việt Lâm - Vị Xuyên - Hà Giang 216
277
Thị trấn
Tân Hiệp
TT. Tân Hiệp - Tân Hiệp - Kiên Giang 257
278
Thị trấn
Tân Châu
Thị trấn Tân Châu - Tân Châu - Tây Ninh 598
279
Thị trấn
Tân Biên
TT. Tân Biên - Tân Biên - Tây Ninh 546
280
Thị trấn
Trà Cú
Thị trấn Trà Cú - Trà Cú - Trà Vinh 375
281
Thị trấn
Quốc Oai
Thị trấn Quốc Oai - Quốc Oai - Hà Tây 419
282
Thị trấn
Phú Xuyên
Thị trấn Phú Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây 663
283
Thị trấn
Nông
trường
Trần Phú
Thị trấn nông trường Trần Phú - Văn Chấn -
Yên Bái
239
284
Thị trấn
Nông
trường
Nghĩa Lộ
Thị trấn nông trường Nghĩa Lộ - Văn Chấn -
Yên Bái
214
285
Thị trấn
Long Hồ
TT. Long Hồ - Long Hồ - Vĩnh Long 223
286
Thị trấn
Khoái
Châu
TT Khoái Châu - Khoái Châu - Hưng Yên 265
287
Thị trấn
Hưng Hà
Thị trấn Hưng Hà - Hưng Hà - Thái Bình 172
288
Thị trấn
Hòn Đất
TT. Hòn Đất - Hòn Đất - Kiên Giang 652
289
Thị trấn
Hoà Thành
TT. Hoà Thành - Hoà Thành - Tây Ninh 503
290
Thị trấn
Cầu Ngang
TT. Cầu Ngang - Cầu Ngang - Trà Vinh 413
291 Thị trấn Thị trấn Bút Sơn - Hoằng Hoá - Thanh Hoá 442
Bút Sơn
292 Thất Hùng Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Dương 211
293
Thạnh
Quới
Thạnh Quới - Mỹ Xuyên - Sóc Trăng 252
294 Thạnh Phú Thạnh Phú - Mỹ Xuyên - Sóc Trăng 238
295 Thạnh Lộc Thạnh Lộc - Giồng Riềng - Kiên Giang 355
296 Thạnh Hoá Thị trấn Thạnh Hoá - Thạnh Hoá - Long An 246
297 Thạnh An Thạnh Đông A - Tân Hiệp - Kiên Giang 231
298 Thạch Sơn Thạch Sơn - Lâm Thao - Phú Thọ 528
299 Thạch Khôi Thạch Khôi - Gia Lộc - Hải Dương 714
300 Thạch Hoà Thạch Hoà - Thạch Thất - Hà Tây 466
301
Thượng
Trưng
Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc 182
302
Thượng
Thanh
P. Thượng Thanh - Long Biên - Hà Nội 282
303
Thượng
Sơn
Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An 187
304
Thượng
Quận
Thượng Quận - Kinh Môn - Hải Dương 225
305
Thân Cửu
Nghĩa
Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang 320
306 Thái Đào Thái Đào - Lạng Giang - Bắc Giang 349
307 Thái Xuyên Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình 159
308 Thái Tân Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình 113
309 Thái Thọ Thái Thọ - Thái Thuỵ - Thái Bình 133
310 Thái Thịnh Thái Thịnh - Thái Thuỵ - Thái Bình 244
311 Thái Phúc Thái Phúc - Thái Thuỵ - Thái Bình 282
312 Thái Học Thái Học - Chí Linh - Hải Dương 282
313 Thái Hòa Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa 506
314 Thái Hoà Thái Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phúc 125
315 Thái Hoà TT. Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An 829
316 Thái Giang Thái Giang - Thái Thuỵ - Thái Bình 221
317
Thái
Dương
Thái Dương - Bình Giang - Hải Dương 221
318 Thái Bình
75 Nguyễn Hiền Vương - Phường Thanh
Bình - TP Biên Hòa
1.019
319 Thái Bình Phường Tân Hoà - TP. Biên Hoà - Đồng Nai 767
320 Thái Bình Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh 770
321
Thuỷ Xuân
Tiên
Thuỷ Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Tây 364
322 Thuỷ Xuân Xã Thuỷ Xuân - TP. Huế - TT Huế 124
323
Thuỷ
Dương
Thuỷ Dương - Hương Thuỷ - TT Huế 220
324 Thuỵ Văn Thuỵ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình 236
325 Thuỵ Vân Thuỵ Vân - TP. Việt Trì - Phú Thọ 237
326 Thuỵ Trình Thuỵ Trình - Thái Thuỵ - Thái Bình 195
327
Thuỵ
Quỳnh
Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình 180
328 Thuỵ Hồng Thuỵ Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình 180
329
Thuỵ
Dương
Thuỵ Dương - Thái Thuỵ - Thái Bình 219
330 Thuỵ Dân Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình 164
331 Thuỵ Bình Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình 161
332
Thuận
Thiên
Thuận Thiên - Kiến Thuỵ - Hải Phòng 163
333 Thuận Sơn Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An 177
334 Thuận Mỹ Thuận Mỹ - Châu Thành - Long An 256
335 Thuận Hoà P. Thuận Hoà - TP. Huế - TT Huế 254
336 Thuận An TT. Thuận An - Phú Vang - TT Huế 170
337 Thiệu Viên Thiệu Viên - Thiệu Hoá - Thanh Hoá 250
338
Thiệu
Trung
Thiệu Trung - Thiện Hoá - Thanh Hoá 518
339 Thiết Ống T.Trấn Thiết Ống - Bá Thước - Thanh Hóa 211
340
Thiên
Trường
55 Hàn Thuyên - P. Vị Hoàng - TP. Nam
Định - Nam Định
2.003
341 Thanh Xá Thanh Xá - Thanh Hà - Hải Dương 216
342
Thanh
Xuân
Thanh Xuân - Sóc Sơn - Hà Nội 609
343 Thanh Văn Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ An 223
344 Thanh Văn Thanh Văn - Thanh Oai - Hà Tây 335
345
Thanh
Tùng
Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Dương 343
346 Thanh Tân Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình 216
347
Thanh
Tuyền
Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương 1.196
348
Thanh
Thuỷ
Thanh Thuỷ - Thanh Hà - Hải Dương 178
349
Thanh
Thuỷ
Thanh Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình 332
350
Thanh
Thuỳ
Thanh Thuỳ - Thanh Oai - Hà Tây 323
351 Thanh Nê TT. Thanh Nê - Kiến Xương - Thái Bình 711
352 Thanh Lĩnh Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An 124
353
Thanh
Lãng
Thanh Lãng - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc 296
354
Thanh
Long
Thanh Long - Yên Mỹ - Hưng Yên 608
355
Thanh
Giang
Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương 392
356
Thanh
Cường
Thanh Cường - Thanh Hà - Hải Dương 198
357 Thanh Ba Thị trấn Thanh Ba - Thanh Ba - Phú Thọ 372
358 Tam Đa Tam Đa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng 193
359 Tam Đa Tam Đa - Yên Phong - Bắc Ninh 508
360
Tam Quan
Bắc
Tam Quan Bắc - Hoài Nhơn - Bình Định 357
361 Tam Quan TT. Tam Quan - Hoài Nhơn - Bình Định 264
362 Tam Lưu TT. An Lưu - Kinh Môn - Hải Dương 566
363 Tam Hồng Tam Hồng - Yên Lạc - Vĩnh Phúc 345
364 Tam Hưng Tam Hưng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 271
365 Tam Hưng Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây 719
366
TT. Yªn
L¹c
TT.Yªn L¹c - Yªn L¹c - VÜnh Phóc 511
367
TT. Xuân
Mai
TT. Xuân Mai - Chương Mỹ - Hà Tây 233
368
TT. Vĩnh
Tường
TT. Vĩnh Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc 206
369
TT. Vĩnh
Bảo
TT. Vĩnh Bảo - Vĩnh Bảo - Hải Phòng 192
370
TT. Tuy
Phước
TT. Tuy Phước - Tuy Phước - Bình Định 280
371 TT. Thứ 3 TT. Thứ 3 - An Biên - Kiên Giang 393
372 TT. Thứ 11 TT. Thứ 11 - An Minh - Kiên Giang 224
373
TT. Phước
Bình
TT. Phước Bình - Phước Long - Bình Phước 652
374
TT. Phúc
Thọ
TT. Phúc Thọ - Phúc Thọ - Hà Tây 380
375
TT. Nga
Sơn
TT. Nga Sơn - Nga Sơn - Thanh Hoá 611
376
TT. Lập
Thạch
TT. Lập Thạch - Lập Thạch - Vĩnh Phúc 271
377 TT. Hồ TT. Hồ - Thuận Thành - Bắc Ninh 560
378
TT. Hương
Canh
TT. Hương Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc 291
379
TT. Hưng
Nhân
Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình 215
380 TT. Chũ TT. Chũ - Lục Ngạn - Bắc Giang 479
381
TT. Cao
Phong
TT. Cao Phong - Cao Phong - Hoà Bình 808
382
TT. An
Châu
TT. An Châu - Sơn Động - Bắc Giang 817
383
T.T Cổ
Phúc
Thị trấn Cổ Phúc - Trấn Yên - Yên Bái 378
384 Sơn Vi Sơn Vi - Lâm Thao - Phú Thọ 260
385 Sơn Hà Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Tây 279
386 Sùng Nhơn Sùng Nhơn - Đức Linh - Bình Thuận 447
387 Sóc Trăng TX. Sóc Trăng - Sóc Trăng 648
388 Sài Sơn Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây 466
389 Sà Rài TT. Sà Rài - Tân Hồng - Đồng Tháp 423
390 Song Lộc Song Lộc - Châu Thành - Trà Vinh 404
391 Song Lãng Song Lãng - Vũ Thư - Thái Bình 219
392 Song Hồ Song Hồ - Thuận Thành - Bắc Ninh 520
393 Sen Chiểu Sen Chiểu - Phúc Thọ - Hà Tây 451
394 Sao Đỏ TT. Sao Đỏ - Chí Linh - Hải Dương 1.093
395 Rạch Núi Đông Thạnh - Cần Giuộc - Long An 204
396
Quỳnh
Xuân
Quỳnh Xuân - Quỳnh Lưu - Nghệ An 602
397
Quỳnh
Ngọc
Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ - Thái Bình 394
398
Quỳnh
Minh
Quỳnh Minh - Quỳnh Phụ - Thái Bình 256
399 Quỳnh Hậu Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An 584
400
Quỳnh
Hưng
Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình 173
401
Quỳnh
Giang
Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An 366
402 Quốc Tuấn Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình 220
403 Quốc Tuấn Quốc Tuấn - An Dương - Hải Phòng 202
404 Quất Động Quất Động - Thường Tín - Hà Tây 207
405 Quảng Đại Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hoá 301
406 Quảng Văn Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hoá 304
407 Quảng Tâm Quảng Tâm - Quảng Xương - Thanh Hoá 339
408 Quảng Thọ Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình 513
409
Quảng
Thành
Quảng Thành - Quảng Điền - TT Huế 122
410
Quảng
Thuận
Quảng Thuận - Quảng Trạch - Quảng Bình 501
411
Quảng
Ngọc
Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hoá 343
412
Quảng
Nghiệp
Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Dương 175
413
Quảng
Lãng
Quảng Lãng - Ân Thi - Hưng Yên 452
414
Quảng
Châu
Quảng Châu - TX. Hưng Yên - Hưng Yên 301
415 Quý Sơn Quý Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang 681
416
Quyết
Thắng
P. Quyết Thắng - Thị xã Kon Tum - Kon
Tum
265
417
Quang
Trung
TT. Phú Phong - Tây Sơn - Bình Định 280
418
Quang
Trung
Phường Quang Trung - Thị xã Hà Đông - Hà
Tây
1.626
419
Quang
Trung
Đồng Quang - Từ Sơn - Bắc Ninh 512
420
Quang
Trung
Quang Trung - Kinh Môn - Hải Dương 315
421
Quang
Trung
Phường Quang Trung - Thị xã Kon Tum -
Kon Tum
648
422
Quang
Phục
Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng 188
423
Quang
Minh
Quang Minh - Kiến Xương - Thái Bình 249
424
Quang
Minh
Quang Minh - Mê Linh - Vĩnh Phúc 245
425
Quang
Khải
Quang Khải - Tứ Kỳ - Hải Dương 358
426 Quang Quang Hưng - Phủ Cừ - Hưng Yên 274
Hưng
427
QTDND
Trung ương
193 Bà Triệu - Hai Bà Trưng - Hà Nội 111.747
428
Pơng
Đrang
Pơng Đrang - Krông Pắk - Đắc Lắc 1.594
429 Phủ Hà
Phường Phủ Hà - Thị xã Phan Rang - Ninh
Thuận
379
430
Phụng
Công
Phụng Công - Văn Giang - Hưng Yên 433
431 Phả Lễ Phả Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 182
432 Phả Lại TT. Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương 1.710
433
Phượng
Hoàng
Phượng Hoàng - Thanh Hà - Hải Dương 228
434
Phượng
Cách
Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Tây 134
435
Phường
Xuân Hoà
P. Xuân Hoà - TX. Phúc Yên - Vĩnh Phúc 278
436
Phường
Tây Lộc
Phường Tây Lộc - TP. Huế - TT Huế 186
437
Phường
Trung Tâm
P. Trung Tâm - TX. Nghĩa Lộ - Yên Bái 262
438 Phường III
17 Nguyễn Thái Học - Khu phố 3 - Phường
III - TX. Tây Ninh
651
439 Phường 6 Phường 6 - Thị xã Trà Vinh - Trà Vinh 250
440 Phường 4 Phường 4 - Thị xã Trà Vinh - Trà Vinh 809
441 Phường 3 Phường 3 - Thị xã Trà Vinh - Trà Vinh 301
442 Phường 2 Phường 2 - TP. Cà Mau - Cà Mau 1.394
443 Phường 2 Phường 2 - Thị xã Bảo Lộc - Lâm Đồng 2.763
444 Phường 12 Phường 12 - TP. Đà Lạt - Lâm Đồng 468
445
Phước Tân
Hưng
Phước Tân Hưng - Châu Thành - Long An 468
446 Phước Thể Phước Thể - Tuy Phong - Bình Thuận 306
447 Phước Sơn Phước Sơn - Ninh Phước - Ninh Thuận 256
448 Phước Sơn Phước Sơn - Tuy Phước - Bình Định 450
449
Phước Lộc
Thành
Phước Lâm - Cần Giuộc - Long An 391
450 Phước Lộc Phước Lộc - Tuy Phước - Bình Định 419
451 Phước Hải Ấp Hải Trung - Phước Hải - Đất Đỏ - BRVT 454
452
Phước
Hưng
Phước Hưng - Tuy Phước - Bình Định 279
453 Phước Hoà Phước Hoà - Tuy Phước - Bình Định 594
454 Phước Hoà Phước Hoà - Phú Giáo - Bình Dương 1.378
455 Phước Hiệp Phước Hiệp - Tuy Phước - Bình Định 276
456 Phước An Thị trấn Phước An - Krông Pắk - Đắc Lắc 932
457 Phương Xá Phương Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ 439
458 Phương Tú Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây 508
459
Phương
Thạnh
Phương Thạnh - Càng Long - Trà Vinh 503
460
Phương
Lâm -
Đồng Tiến
P. Phương Lâm - TX. Hoà Bình - Hoà Bình 1.338
461 Phúc Thọ Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An 467
462 Phúc Thịnh P. Phúc Thịnh - TX. Sơn Tây - Hà Tây 388
463
Phúc
Thành
P. Phúc Thành - TX. Ninh Bình - Ninh Bình 419
464
Phúc
Thành
Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình 198
465
Phúc
Thành
Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Dương 140
466 Phúc Hoà Phúc Hoà - Phúc Thọ - Hà Tây 185
467 Phú Túc Phú Túc - Phú Xuyên - Hà Tây 539
468 Phú Tân Phú Tân - Mỹ Tú - Sóc Trăng 499
469 Phú Thứ TT. Phú Thứ - Kinh Môn - Hải Dương 540
470 Phú Thọ P. Phú Thọ - TX. Thủ Dầu Một - Bình Dương 450
471 Phú Thái TT. Phú Thái - Kim Thành - Hải Dương 391
472 Phú Mỹ
Tỉnh lộ 954 Ấp Thượng 3 - Phú Mỹ - Phú
Tân - An Giang
813
473 Phú Lộc Phú Lộc - Phù Ninh - Phú Thọ 421
474 Phú Lộc TT. Phú Lộc - Thanh Trị - Sóc Trăng 758
475 Phú Lạc Phú Lạc - Cẩm Khê - Phú Thọ 275
476 Phú Hoà TT. Phú Hoà - Thoại Sơn - An Giang 785
477 Phú Hoà
P. Phú Hoà - TX. Thủ Dầu Một - Bình
Dương
1.512
478 Phú Cường TT. Tăng Bạt Hổ - Hoài Ân - Bình Định 259
479 Phú Châu Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình 177
480
Phùng Xá
(TT)
Phùng Xá - Thạch Thất - Hà Tây 1.101
481
Phùng Xá
(MĐ)
Phùng Xá - Mỹ Đức - Hà Tây 1.211
482
Phùng
Hưng
Phùng Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên 350
483 Phù ủng Phù ủng - Ân Thi - Hưng Yên 285
484 Phù Yên TT. Phù Yên - Phù Yên - Sơn La 735
485 Phù Nham Phù Nham - Văn Chấn - Yên Bái 234
486 Phù Mỹ TT. Phù Mỹ - Phù Mỹ - Bình Định 338
487 Phù Lưu Tế Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây 172
488 Phong Vân Phong Vân - Ba Vì - Hà Tây 373
489 Phong Mỹ Phong Mỹ - Cao Lãnh - Đồng Tháp 241
490 Phong Hoà Phong Hoà - Lai Vung - Đồng Tháp 347
491
Phong
Châu
Phong Châu - Đông Hưng - Thái Bình 199
492
Phan Sào
Nam
Phan Sào Nam - Phù Cừ - Hưng Yên 216
493
Phan Rí
Thành
Phan Rí Thành - Bắc Bình - Bình Thuận 367
494 Nội Duệ Nội Duệ - Tiên Du - Bắc Ninh 532
495 Năm Sao Phường 5 - Thị xã Đông Hà - Quảng Trị 540
496 Núi Sập
Ấp Bắc Sơn - TT. Núi Sập - Thoại Sơn - An
Giang
2.112
497
Nông
trường Việt
Trung
Nông trường Việt Trung - Bố Trạch - Quảng
Bình
513
498
Nông
Trang
P. Nông Trang - TP. Việt Trì - Phú Thọ 323
499 Ninh Vân Ninh Vân - Hoa Lư - Ninh Bình 507
500 Ninh Sơn Ninh Sơn - TX. Tây Ninh - Tây Ninh 670
501
Ninh
Phong
Phường Ninh Phong - TX. Ninh Bình - Ninh
Bình
425
502 Ninh Hải Ninh Hải - Hoa Lư - Ninh Bình 398
503 Ninh Dân Ninh Dân - Thanh Ba - Phú Thọ 315
504 Nhị Trường Nhị Trường - Cầu Ngang - Trà Vinh 658
505 Nhị Mỹ Nhị Mỹ - Cai Lậy - Tiền Giang 203
506 Nhị Khê Nhị Khê - Thường Tín - Hà Tây 431
507 Nhật Tựu Nhật Tựu - Kim Bảng - Hà Nam 136
508 Nhật Tân Nhật Tân - Kim Bảng - Hà Nam 215
509 Nhật Tân Nhật Tân - Tiên Lữ- Hưng Yên 358
510 Như Quỳnh Như Quỳnh - Văn Lâm - Hưng Yên 512
511 Nhơn Nhơn Thành - An Nhơn - Bình Định 328
Thành
512 Nhơn Lộc Nhơn Lộc - An Nhơn - Bình Định 534
513 Nhơn Hải Nhơn Hải - Ninh Hải - Ninh Thuận 716
514 Nhơn Hạnh Nhơn Hạnh - An Nhơn - Bình Định 339
515 Nhân Trạch Nhân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình 590
516
Nhân
Quyền
Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Dương 330
517 Nhân Hoà Nhân Hoà - Mỹ Hào - Hưng Yên 571
518 Nhà Bàng
01/3 Quốc lộ 91 Thới Hòa - Thị trấn Nhà
Bàng - Tịnh Biên - An Giang
1.709
519 Ngọc Trạo Ngọc Trạo - TX. Bỉm Sơn - Thanh Hoá 301
520 Ngọc Lũ Ngọc Lũ - Bình Lục - Hà Nam 249
521 Ngư Lộc Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá 634
522 Ngũ Đoan Ngũ Đoan - Kiến Thuỵ - Hải Phòng 224
523 Ngũ Phúc Ngũ Phúc - Kim Thành - Hải Dương 387
524 Ngũ Phúc Ngũ Phúc - Kiến Thuỵ - Hải Phòng 204
525 Ngũ Lão Ngũ Lão - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 186
526 Ngũ Kiên Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc 140
527 Ngô Quyền Ngô Quyền - Thanh Miện - Hải Dương 238
528 Ngô Mây TT. Ngô Mây - Phù Cát - Bình Định 654
529
Nguyễn
Trãi
87 Tô Hiệu - TP Hà Đông - Hà Tây 1.010
530
Nguyễn
Thái Học
P. Nguyễn Thái Học - TP. Yên Bái - Yên Bái 265
531
Nguyễn
Phúc
Phường Nguyễn Phúc - TP. Yên Bái - Yên
Bái
270
532
Nguyên
Khê
Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội 406
533
Nguyên
Giáp
Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Dương 358
534 Nghĩa Đạo Nghĩa Đạo - Thuận Thành - Bắc Ninh 505
535 Nghĩa Trụ Nghĩa Trụ - Văn Giang - Hưng Yên 380
536
Nghĩa
Thịnh
Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Định 186
537
Nghĩa
Thắng
Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Nam Định 178
538
Nghĩa
Thuận
Nghĩa Thuận - Nghĩa Đàn - Nghệ An 692
539 Nghĩa Lâm Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Định 285
540 Nghĩa Hồ Nghĩa Hồ - Lục Ngạn - Bắc Giang 347
541 Nghi Đức Nghi Đức - Tánh Linh - Bình Thuận 192
542 Nghi Xuân Nghi Xuân - - Nghi Lộc - Nghệ An 234
543 Nghi Tân Thị xã Cửa Lò - Nghệ An 713
544 Nghi Thuỷ Thị xã Cửa Lò - Nghệ An 796
545 Nghi Hải TX. Cửa Lò - Nghệ An 604
546
Nghi
Hương
Thị xã Cửa Lò - Nghệ An 1.407
547 Nghi Hoa Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ An 433
548 Nga Thành Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa 204
549 Nga Mỹ Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hoá 334
550 Nga Hải Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hoá 360
551 Nam Vân Nam Vân - TP. Nam Định - Nam Định 172
552 Nam Trung Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An 142
553 Nam Thanh Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An 251
554 Nam Thanh Nam Thanh - Nam Trực - Nam Định 363
555 Nam Lý P. Nam Lý - TX. Đồng Hới - Quảng Bình 411
556 Nam Hồng Nam Hồng - Đông Anh - Hà Nội 552
557 Nam Hải Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình 254
558 Nam Hà Nam Hà - Tiền Hải - Thái Bình 223
559
Nam
Cường
Nam Cường - TP Yên Bái - Yên Bái 228
560 Nam Cát Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An 369
561 Nam Chính Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình 199
562 Nam Cao Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình 271
563 Nam Bình
Phường Nam Bình - TX. Ninh Bình - Ninh
Bình
238
564 Mỹ Đức
Quốc lộ 91 Mỹ Thiện - Mỹ Đức - Châu Phú -
An Giang
745
565 Mỹ Xuyên TT. Mỹ Xuyên - Mỹ Xuyên - Sóc Trăng 623
566 Mỹ Thạnh
Quốc lộ 91 Thới An - P. Mỹ Thạnh - TP.
Long Xuyên - An Giang
2.487
567 Mỹ Phước
131 Trần Hưng Đạo - P. Mỹ Phước - TP.
Long Xuyên - An Giang
2.481
568 Mỹ Lâm Mỹ Lâm - Hòn Đất - Kiên Giang 402
569 Mỹ Luông TT. Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang 327
570 Mỹ Long Mỹ Long - Cai Lậy - Tiền Giang 114
571 Mỹ Hội Ấp Mỹ Hội - Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An 525
Đông Giang
572 Mỹ Hoà
367/7B Tỉnh lộ 943 Tây Khánh 4 - P. Mỹ
Hoà - TP. Long Xuyên - An Giang
4.217
573 Mỹ Hiệp Mỹ Hiệp - Cao Lãnh - Đồng Tháp 849
574 Mỹ Hiệp Mỹ Hiệp - Phù Mỹ - Bình Định 420
575 Mỹ Bình
16A Tôn Đức Thắng - P. Mỹ Bình - TP.
Long Xuyên - An Giang
4.034
576 Mộc Hoá Thị trấn Mộc Hoá - Mộc Hoá - Long An 349
577 Mễ Sở Mễ Sở - Văn Giang - Hưng Yên 805
578 Mê Pu Mê Pu - Đức Linh - Bình Thuận 573
579 Mê Linh Mê Linh - Mê Linh - Vĩnh Phúc 249
580 Mão Điền Mão Điền - Thuận Thành - Bắc Ninh 501
581
Mong Thọ
B
Mong Thọ B - Châu Thành - Kiên Giang 231
582
Mong Thọ
A
Mong Thọ A - Châu Thành - Kiên Giang 182
583 Minh Đức Minh Đức - Mỹ Hào - Hưng Yên 355
584 Minh Đức Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Dương 339
585 Minh Tân Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 472
586 Minh Tân Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây 364
587 Minh Tân TT. Minh Tân - Kinh Môn - Hải Dương 570
588 Minh Tân Minh Tân - Phù Cừ - Hưng Yên 320
589
Minh
Phương
Minh Phương - TP. Việt Trì - Phú Thọ 228
590 Minh Nông Minh Nông - TP. Việt Trì - Phú Thọ 222
591 Minh Lãng Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình 145
592 Minh Khai Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình 183
593 Minh Khai Minh Khai - Hoài Đức - Hà Tây 594
594 Minh Hưng Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình 136
595 Minh Dân Minh Dân - Triệu Sơn - Thanh Hoá 352
596 Minh Châu Minh Châu - Yên Mỹ - Hưng Yên 356
597 Ma Lâm TT. Ma Lâm - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận 830
598 Lộc Thanh Lộc Thanh - Bảo Lộc - Lâm Đồng 789
599 Lộc Sơn Lộc Sơn - Bảo Lộc - Lâm Đồng 2.077
600 Lộc Sơn Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hoá 240
601 Lộc Hoà Tây Hoà - Trảng Bom - Đồng Nai 731
602 Lộc An Lộc An - Bảo Lâm - Lâm Đồng 470
603
Lịch Hội
Thượng
Lịch Hội Thượng - Long Phú - Sóc Trăng 545
604 Lập Lễ Lập Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 345
605 Lại Yên Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây 263
606 Lạc Tấn Lạc Tấn - Tân Trụ - Long An 587
607 Lương Tài Lương Tài - Văn Lâm- Hưng Yên 304
608 Lưu Kiếm Lưu Kiếm - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 403
609 Lê Thanh Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây 407
610 Lê Lợi Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình 265
611 Lê Lợi Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Dương 390
612 Lâm Giang Lâm Giang - Văn Yên - Yên Bái 211
613 Lái Thiêu TT. Lái Thiêu - Thuận An - Bình Dương 809
614 Long Đức Long Đức - Thị xã Trà Vinh - Trà Vinh 600
615
Long Điền
B
Ấp Long Quế 1 - Long Điền B - Chợ Mới -
An Giang
516
616
Long
Xuyên
Long Xuyên - Bình Giang - Hải Dương 309
617
Long
Xuyên
Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây 437
618 Long Vân Cành Nàng - Bá Thước - Thanh Hóa 369
619
Long
Thạnh
Long Thạnh - Vĩnh Lợi - Bạc Liêu 1.774
620
Long
Thành Bắc
Long Thành Bắc - Hoà Thành - Tây Ninh 297
621
Long
Thuận
Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh 422
622 Long Sơn
225 Tổ 10 Long Thạnh 1 - Long Sơn - Phú
Tân - An Giang
714
623
Long Hưng
A
Long Hưng A - Lắp Vò - Đồng Tháp 700
624 Long Hoà Long Hoà - TX. Gò Công - Tiền Giang 168
625 Liên Đầm Liên Đầm - Di Linh - Lâm Đồng 329
626 Liên Trung Liên Trung - Đan Phượng - Hà Tây 401
627 Liên Thành Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An 142
628 Liên Thuỷ Liên Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình 360
629 Liên Quan TT. Liên Quan - Thạch Thất - Hà Tây 249
630
Liên
Phường
Phúc Yên
P. Trưng Trắc - TX. Phúc Yên - Vĩnh Phúc 185
631
Liên
Phường
153C Lê Hồng Phong - P 8 - TP. Vũng Tàu -
Bà Rịa Vũng Tàu
1.542
632
Liên
Phương
Phường 8 - TP. Đà Lạt - Lâm Đồng 1.664
633 Liên Nghĩa TT. Liên Nghĩa - Đức Trọng - Lâm Đồng 3.560
634 Liên Khê Liên Khê - Khoái Châu - Hưng Yên 353
635
Liên
Hương
TT. Liên Hương - Tuy Phong - Bình Thuận 578
636 Liên Hà Liên Hà - Đan Phượng - Hà Tây 244
637 Liên Hà Liên Hà - Đông Anh - Hà Nội 453
638 Liên Hiệp Liên Hiệp - Đức Trọng - Lâm Đồng 1.191
639 Liên Giang Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình 186
640 Liêm Hải Liêm Hải - Trực Ninh - Nam Định 380
641 Lan Mẫu Lan Mẫu - Lục Nam - Bắc Giang 352
642 Lai Vung TT. Lai Vung - Lai Vung - Đồng Tháp 409
643 La Phù La Phù - Hoài Đức - Hà Tây 829
644 La Phù La Phù - Thanh Thuỷ - Phú Thọ 666
645 La Ghi TT. La Ghi - Hàm Tân - Bình Thuận 736
646 Kế Sách TT. Kế Sách - Kế Sách - Sóc Trăng 425
647 Kiến Quốc Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Dương 424
648 Kiến Quốc Kiến Quốc - Kiến Thuỵ - Hải Phòng 476
649 Kim Tân Kim Tân - Kim Thành - Hải Dương 389
650 Kim Sơn Kim Sơn - Thị xã Sơn Tây - Hà Tây 614
651 Kim Mỹ Kim Mỹ - Kim Sơn - Ninh Bình 599
652 Kim Giang Kim Giang - Cẩm Giàng - Hải Dương 335
653 Kim Chung Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội 682
654 Kim Chung Kim Chung - Hưng Hà - Thái Bình 168
655 Kim Anh Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương 176
656 Khải Xuân Khải Xuân - Thanh Ba - Phú Thọ 247
657 Khánh Tín Cát Khánh - Phù Cát - Bình Định 387
658
Khánh
Thịnh
Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình 283
659
Khánh
Thành
Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình 417
660 Khánh Phú Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình 350
661 Khánh Hậu Khánh Hậu - Thị xã Tân An - Long An 404
662 Khánh Hải Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình 303
663 Khánh Hoà Khánh Hoà - Yên Khánh - Ninh Bình 452
664
Khánh
Cường
Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình 286
665
Khánh
Công
Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình 274
666 Hữu Văn Hữu Văn - Chương Mỹ - Hà Tây 261
667 Hợp Đức Hợp Đức - Kiến Thuỵ - Hải Phòng 265
668 Hộ Phòng TT. Hộ Phòng - Giá Rai - Bạc Liêu 4.502
669 Hồng Việt Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình 226
670 Hồng Tiến Hồng Tiến - Khoái Châu - Hưng Yên 282
671 Hồng Thái Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình 276
672 Hồng Thái Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Dương 378
673
Hồng
Thanh
Hồng Thanh - Yên Thành - Nghệ An 338
674
Hồng
Quang
Hồng Quang - Ân Thi - Hưng Yên 578
675
Hồng
Phong
Hồng Phong - Vũ Thư - Thái Bình 232
676 Hồng Nam Hồng Nam - TX. Hưng Yên - Hưng Yên 273
677 Hồng Lĩnh Hồng Lĩnh - Hưng Hà - Thái Bình 185
678 Hồng Hưng Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Dương 782
679 Hồng Hà Phường Hồng Hà - TP. Yên Bái - Yên Bái 446
680
Hồng
Giang
Hồng Giang - Lục Ngạn - Bắc Giang 450
681 Hồ Xá TT. Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị 710
682 Hố Nai Phường Hố Nai - TP. Biên Hoà - Đồng Nai 1.347
683
Hậu Thạnh
Đông
Hậu Thạnh Đông - Tân Thạnh - Long An 385
684 Hải Trung Hải Trung - Hải Hậu - Nam Định 496
685 Hải Thanh Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định 208
686
Hải
Phương
Hải Phương - Hải Hậu - Nam Định 533
687 Hải Phú Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị 321
688 Hải Phong Hải Phong - Hải Hậu - Nam Định 327
689 Hải Ninh Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Định 209
690 Hải Minh Hải Minh - Hải Hậu - Nam Định 726
691 Hải Hà Hải Hà - Hải Hậu - Nam Định 302
692 Hải Bắc Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Định 408
693 Hải Bình Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hoá 565
694 Hải Anh Hải Anh - Hải Hậu - Nam Định 308
695 Hạ Trạch Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình 483
696 Hương Sơn Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây 455
697
Hương
Ngải
Hương Ngải - Thạch Thất - Hà Tây 515
698 Hưng Đạo Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Dương 383
699 Hưng Đạo
Thôn Mễ Xá 2 - Xã Hưng Đạo - Đông Triều -
Quảng Ninh
518
700 Hưng Đông Hưng Đông - TP. Vinh - Nghệ An 949
701 Hưng Tân Hưng Tân - Hưng Nguyên - Nghệ An 281
702 Hưng Tiến Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An 377
703 Hưng Long Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An 235
704
Hưng
Khánh
Hưng Khánh - Trấn Yên - Yên Bái 235
705 Hùng Tiến Hùng Tiến - Kim Sơn - Ninh Bình 317
706
Hùng
Thắng
Hùng Thắng - Bình Giang - Hải Dương 195
707 Hùng Sơn Thị Trấn Hùng Sơn - Lâm Thao - Phú Thọ 201
708 Hùng Lô Hùng Lô - Phù Ninh - Phú Thọ 443
709 Hùng Long Hùng Long - Đoan Hùng - Phú Thọ 141
710 Hòa Thắng Hòa Thắng - Phú Hòa - Phú Yên 123
711 Hòa Bình Ấp 4 - Hòa Bình - Xuyên Mộc - BRVT 502
712 Hát Môn Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây 417
713 Hát Lót
105 Tiểu khu 19 - TT. Hát Lót - Mai Sơn -
Sơn La
241
714 Hàm Thắng Hàm Thắng - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận 645
715 Hàm Nhơn
TT. Phú Long - Hàm Thuận Bắc - Bình
Thuận
481
716 Hàm Hiệp Hàm Hiệp - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận 553
717 Hàm Chính Hàm Chính - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận 695
718 Hà Thanh Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Dương 302
719 Hà Mãn Hà Mãn - Thuận Thành - Bắc Ninh 537
720 Hà Kỳ Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương 706
721 Hà Hồi Hà Hồi - Thường Tín - Hà Tây 754
722
Huỳnh Hữu
Nghĩa
TT. Huỳnh Hữu Nghĩa - Mỹ Tú - Sóc Trăng 1.154
723 Huy Hoàng TT. Ekar - Ekar - Đắc Lắc 1.052
724
Hoằng
Chinh
Hoằng Chinh - Hoằng Hoá - Thanh Hoá 442
725 Hoành Sơn Hoành Sơn - Giao Thuỷ - Nam Định 276
726 Hoàng Đạo Hoàng Đạo - Hoằng Hoá - Thanh Hoá 314
727
Hoài
Hương
Hoài Hương - Hoài Nhơn - Bình Định 445
728 Hoà Trị Hoà Trị - Phú Hoà - Phú Yên 199
729 Hoà Tiến Hoà Tiến - Krông Pắk - Đắc Lắc 269
730 Hoà Tiến Hoà Tiến - Hưng Hà - Thái Bình 180
731 Hoà Thắng Hoà Thắng - TP. Ban Mê Thuột - Đắc Lắc 684
732 Hoà Thành Hoà Thành - Lai Vung - Đồng Tháp 294
733 Hoà Thuận Hoà Thuận - Giồng Riềng - Kiên Giang 248
734 Hoà Sơn Hoà Sơn - Lương Sơn - Hoà Bình 437
735 Hoà Nam Hoà Nam - ứng Hoà - Hà Tây 667
736 Hoà Long Hoà Long - Lai Vung - Đồng Tháp 359
737 Hoà Khánh Hoà Khánh - TP. Ban Mê Thuột - Đắc Lắc 696
738 Hoà Bình Đông Hoà - Trảng Bom - Đồng Nai 727
739 Hoà Bình
P. Trần Hưng Đạo - Thị xã Kon Tum - Kon
Tum
437
740 Hoà An Hoà An - Giồng Riềng - Kiên Giang 160
741 Hiệp Tân Hiệp Tân - Hoà Thành - Tây Ninh 500
742 Hiệp Thành
P. Hiệp Thành - TX. Thủ Dầu Một - Bình
Dương
686
743 Hiệp Ninh P. Hiệp Ninh - TX. Tây Ninh - Tây Ninh 564
744 Hiệp Hoà TT. Hiệp Hoà - Đức Hoà - Long An 494
745
Hiệp
Cường
Hiệp Cường - Kim Động - Hưng Yên 720
746 Hiên Vân Hiên Vân - Tiên Du - Bắc Ninh 514
747 Gò Đen Phước Lợi - Bến Lức - Long An 938
748 Giao Thịnh Giao Thịnh - Giao Thuỷ - Nam Định 161
749 Giao Thanh Giao Thanh - Giao Thuỷ - Nam Định 164
750 Giao Lâm Giao Lâm - Giao Thuỷ - Nam Định 311
751 Giang Sơn Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An 359
752 Gia Đông Gia Đông - Thuận Thành - Bắc Ninh 603
753 Gia Tân Gia Tân - Thống Nhất - Đồng Nai 431
754 Gia Tân Gia Tân - Gia Lộc - Hải Dương 313
755 Gia Tân Gia Tân - Gia Viễn - Ninh Bình 422
756 Gia Thanh Gia Thanh - Gia Viễn - Ninh Bình 364
757 Gia Ninh Gia Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình 285
758 Gia Kiệm Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai 530
759 Gia Khánh Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Dương 294
760 Gia Hiệp Gia Hiệp - Di Linh - Lâm Đồng 238
761 Gia Cẩm Phường Gia Cẩm - TP. Việt Trì - Phú Thọ 318
762 Ea Yông Ea Yông - Krông Pắk - Đắc Lắc 582
763 Dữu Lâu P. Dữu Lâu - TP. Việt Trì - Phú Thọ 327
764 Dục Tú Dục Tú - Đông Anh - Hà Nội 328
765 Dị Chế Dị Chế - Tiên Lữ - Hưng Yên 262
766 Dương Nội Dương Nội - Hoài Đức - Hà Tây 1.319
767
Dương
Minh Châu
TT. Dương Minh Châu - Dương Minh Châu -
Tây Ninh
539
768
Dương
Liễu
Dương Liễu - Hoài Đức - Hà Tây 1.244
769 Dũng Tiến Dũng Tiến - Thường Tín - Hà Tây 421
770 Dĩnh Kế Dĩnh Kế - TP. Bắc Giang - Bắc Giang 306
771 Dĩ An TT. Dĩ An - Dĩ An - Bình Dương 2.501
772 Dân Lý Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hoá 821
773 Dân Hoà Dân Hoà - Thanh Oai - Hà Tây 506
774 Duyên Hải Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình 203
775 Duyên Hải TT. Duyên Hải - Duyên Hải - Trà Vinh 545
776 Diễn Thịnh Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An 564
777 Diễn Thái Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An 174
778 Diễn Mỹ Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An 597
779 Diễn Kỷ Diễn Kỷ - Diễn Châu - Nghệ An 696
780 Diễn Hùng Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An 584
781 Diễn Cát Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An 219
782 Diêu Trì TT. Diêu Trì - Tuy Phước - Bình Định 491
783 Di Linh TT. Di Linh - Di Linh - Lâm Đồng 406
784 Cửu Cao Cửu Cao - Văn Giang - Hưng Yên 332
785 Cửa Tùng Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị 408
786 Cộng Lạc Cộng Lạc - Tứ Kỳ - Hải Dương 224
787 Cộng Hoà Cộng Hoà - Kim Thành - Hải Dương 134
788 Cộng Hoà Cộng Hoà - Hưng Hà - Thái Bình 202
789 Cổ Thành Cổ Thành - Chí Linh - Hải Dương 442
790 Cổ Nhuế Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội 814
791 Cổ Lễ Cổ Lễ - Trực Ninh - Nam Định 851
792 Cổ Bi Cổ Bi - Bình Giang - Hải Dương 343
793 Cồn Thoi Cồn Thoi - Kim Sơn - Ninh Bình 357
794 Cẩm Xá Cẩm Xá - Mỹ Hào - Hưng Yên 437
795 Cẩm Hưng Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Dương 358
796
Cẩm
Hoàng
Cẩm Hoàng - Cẩm Giàng - Hải Dương 488
797 Cầu Voi Nhị Thành - Thủ Thừa - Long An 606
798 Cầu Quan TT. Cầu Quan - Tiểu Cần - Trà Vinh 706
799 Cầu Kè TT. Cầu Kè - Cầu Kè - Trà Vinh 548
800 Cầu Diễn Cầu Diễn - Từ Liêm - Hà Nội 1.753
801 Cần Đăng
Ấp Cần Thạnh - Cần Đăng - Châu Thành -
An Giang
827
802 Cấp Tiến Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng 224
803 Cư Ebuar Cư Ebuar - TP. Ban Mê Thuột - Đắc Lắc 437
804 Cây Gáo Cây Gáo - Trảng Bom - Đồng Nai 220
805 Cát Tân Cát Tân - Phù Cát - Bình Định 502
806 Cát Trù Cát Trù - Cẩm Khê - Phú Thọ 210
807 Cát Thành Cát Thành - Trực Ninh - Nam Định 565
808 Cát Quế Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây 901
809 Cát Hanh Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định 390
810 Càng Long TT. Càng Long - Càng Long - Trà Vinh 315
811
Cty Cao Su
Tây Ninh
Hiệp Thanh - Gò Giàu - Tây Ninh 507
812
Cty Cao Su
Tân Biên
Tân Hiệp - Tân Châu - Tây Ninh 1.143
813 Chợ Vàm
Tổ 13 Ấp Phương Xương - TT. Chợ Vàm -
Phú Tân - An Giang
648
814 Chợ Gạo Thị trấn Chợ Gạo - Chợ Gạo - Tiền Giang 209
815 Chấn Thịnh Chấn Thịnh - Văn Chấn - Yên Bái 195
816 Chăm Mát P. Chăm Mát - TX. Hoà Bình - Hoà Bình 1.229
817 Chúc Sơn Thị trấn Chúc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây 318
818 Chí Thạnh Thị trấn Chí Thạnh - Tuy An - Phú Yên 121
819 Chí Minh Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương 715
820 Chí Hoà Chí Hoà - Hưng Hà - Thái Bình 129
821 Chí Công Chí Công - Quy Phong - Bình Thuận 289
822 Châu Đức
18 Lô A2 TT Thương mại TT. Ngãi Giao -
Châu Đức - Bà Rịa Vũng Tàu
3.005
823
Châu
Thành
Phường 4 - Thị xã Tuy Hoà - Phú Yên 147
824
Châu
Thành
Khu phố 3 - TT. Châu Thành - Châu Thành -
Tây Ninh
142
825
Châu Quế
Hạ
Châu Quế Hạ - Huyện Văn Yên - Yên Bái 194
826
Châu Phú
B
367B Lê Lợi - Châu Phú B - TX. Châu Đốc -
An Giang
1.416
827 Châu Khê Châu Khê - Từ Sơn - Bắc Ninh 800
828 Châu Hưng Châu Hưng - Vĩnh Lợi - Bạc Liêu 2.906
829 Châu Hưng Châu Hưng - Thanh Trị - Sóc Trăng 370
830
Chánh
Nghĩa
P. Chánh Nghĩa - TX. Thủ Dầu Một - Bình
Dương
1.094
831 Chàng Sơn Chàng Sơn - Thạch Thất - Hà Tây 381
832 Chuyên Mỹ Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây 746
833 Chiềng Sơn Chiềng Sơn - Mộc Châu - Sơn La 455
834
Chiến
Thắng
Chiến Thắng - An Lão - Hải Phòng 261
835
Chi Lăng
Nam
Chi Lăng Nam - Thanh Miện - Hải Dương 307
836
Chi Lăng
Bắc
Chi Lăng Bắc - Thanh Miện - Hải Dương 174
837 Cao Đại Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc 242
838 Cao Xá Cao Xá - Lâm Thao - Phú Thọ 194
839 Cao Thành Cao Thành - ứng Hoà - Hà Tây 123
840 Cao Su P. Tân An - TP. Ban Mê Thuột - Đắc Lắc 3.266
841 Cao Su Công ty Cao su - Long Khánh - Đồng Nai 1.123
842 Cao Minh Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng 387
843 Cao Lãnh TT. Mỹ Tho - Cao Lãnh - Đồng Tháp 399
844 Canh Tân Canh Tân - Hưng Hà - Thái Bình 203
845 Canh Nậu Canh Nậu - Thạch Thất - Hà Tây 422
846
Cam Hải
Tây
Cam Hải Tây - TX. Cam Ranh - Khánh Hoà 631
847 Bồng Sơn TT. Bồng Sơn - Hoài Nhơn - Bình Định 556
848 Bồ Đề Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam 222
849 Bến Quan Thị trấn Bến Quan - Vĩnh Linh - Quảng Trị 407
850 Bến Gỗ An Hoà - Long Thành - Đồng Nai 516
851 Bằng Luân Bằng Luân - Đoan Hùng - Phú Thọ 168
852 Bắc Trạch Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình 265
853 Bắc Sơn Bắc Sơn - Sóc Sơn - Hà Nội 168
854 Bắc Sơn Bắc Sơn - Trảng Bom - Đồng Nai 453
855 Bắc Sơn Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An 203
856 Bắc Sơn P. Bắc Sơn - TX. Tam Điệp - Ninh Bình 302
857 Bắc Lý P. Bắc Lý - TX. Đồng Hới - Quảng Bình 729
858 Bắc An Bắc An - Chí Linh - Hải Dương 256
859 Bảo ái Bảo ái - Yên Bình - Yên Bái 305
860 Bảo Sơn Bảo Sơn - Lục Nam - Bắc Giang 372
861 Bảo Khê Bảo Khê - TX. Hưng Yên - Hưng Yên 522
862 Bạch Đằng Bạch Đằng - Kinh Môn - Hải Dương 386
863 Bạch Sam Bạch Sam - Mỹ Hào - Hưng Yên 455
864 Bình Đức
596/30 Trần Hưng Đao - P. Bình Khánh - TP.
Long Xuyên - An Giang
615
865 Bình Yên Bình Yên - Thạch Thất - Hà Tây 531
866
Bình
Xuyên
Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Dương 470
867 Bình Thạnh Bình Thạnh - Đức Trọng - Lâm Đồng 465
868 Bình Thành Bình Thành - Thanh Bình - Đồng Tháp 183
869
Bình Phục
Nhất
Bình Phục Nhất - Chợ Gạo - Tiền Giang 458
870 Bình Phú Bình Phú - Thạch Thất - Hà Tây 414
871 Bình Nghi Bình Nghi - Tây Sơn - Bình Định 537
872 Bình Mỹ
Ấp Bình Chánh I - Bình Mỹ - Châu Phú - An
Giang
394
873 Bình Mỹ
Ấp Bình Chánh I - Bình Mỹ - Châu Phú - An
Giang
394.0
874 Bình Minh
Khu phố 3 - TTrấn Vĩnh An - Vĩnh Cửu -
Đồng Nai
310
875 Bình Minh TT. Cái Vồn - Bình Minh - Vĩnh Long 466
876 Bình Minh Bình Minh - Bình Giang - Hải Dương 301
877 Bình Minh Hòa Quỳ - Như Xuân - Thanh Hóa 140
878 Bình Minh Bình Minh - Khoái Châu - Hưng Yên 550
879 Bình Minh Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình 423
880 Bình Kiều Bình Kiều - Khoái Châu - Hưng Yên 353
881
Bình
Dương
Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc 208
882
Bình
Dương
TT. Bình Dương - Phù Mỹ - Bình Định 521
883 Bình Châu
Ấp Thái Bình 3 - Bình Châu - Xuyên Mộc -
BRVT
503
884 Bình Châu
Ấp Thái Bình 3 - Bình Châu - Xuyên Mộc -
BRVT
503
885 Bình An Bình An - Dĩ An - Bình Dương 421
886 Bình An Bình An - Hà Tiên - Kiên Giang 452
887 Bát Trang Bát Trang - An Lão - Hải Phòng 259
888 Bàu Đồn Bàu Đồn - Gò Dầu - Tây Ninh 401
889
Bàn Tân
Định
Bàn Tân Định - Giồng Riềng - Kiên Giang 418
890 Bài Sơn Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An 186
891 Binh dinh BD 2000
892 B'Lao B'Lao - Thị xã Bảo Lộc - Lâm Đồng 2.525
893 An ấp An ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình 220
894 An Đồng An Đồng - An Dương - Hải Phòng 564
895 An Đạo An Đạo - Phù Ninh - Phú Thọ 334
896 An Vĩ An Vĩ - Khoái Châu - Hưng Yên 502
897 An Viên An Viên - Tiên Lữ - Hưng Yên 242
898 An Vinh An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình 178
899 An Tường An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc 186
900 An Thủy An Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình 135
901 An Thạnh TT. An Thạnh - Thuận An - Bình Dương 2.167
902 An Phú An Phú (sóc trăng) 200
903 An Phú
49A Bạch Đằng - Ban tự quản 4 -TT. An Phú
- An Phú - An Giang
2.034
904 An Ninh An Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình 262
905 An Ninh An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình 281
906 An Lư An Lư - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng 184
907 An Long An Long - Tam Nông - Đồng Tháp 222
908 An Hữu An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang 641
909 An Hồng An Hồng - An Dương - Hải Phòng 323
910 An Hà An Hà - Lạng Giang - Bắc Giang 313
911 An Hoà An Hoà - An Dương - Hải Phòng 186
912 An Bình An Bình - Thuận Thành - Bắc Ninh 723
913 An Bình Trung Hoà - Trảng Bom - Đồng Nai 392
914 An Bình
199/5B Đường Gom - Ấp Bình Đường 3 - Xã
An Bình - Huyện Dỹ An
2.003
915
125 Tân
Phú
TT. Tân Phú - Tân Phú - Đồng Nai 986

(Vốn điều lệ chưa cập nhật) Bốn ngân hàng cuối trong danh sách mới được chấp thuận về nguyên tắc.

Nguồn NHNN Việt Nam:

Các tổ chức tín dụng nhà nước bao gồm: 1.Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam Trụ sở chính : 68 Đường Trường Chinh, Đống Đa, Hà Nội Vốn điều lệ : 5.988 tỷ đồng Được thành lập theo quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày 01/09/1995 2.Ngân hàng Công thƣơng Việt Nam Trụ sở chính : 108 Trần Hưng Đạo, Hà Nội Vốn điều lệ : 7.554 tỷ đồng Được thành lập theo quyết định số 285/QĐ-NH5 ngày 21/09/1996 3.Ngân hàng Đầu tƣ và Phát triển Việt Nam Trụ sở chính : 191 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội Vốn điều lệ : 7.490tỷ đồng Được thành lập theo quyết định số 287 /QĐ-NH5 ngày 21/09/1996 4.Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Trụ sở chính : Số 2 Láng Hạ, Ba Đình, Hà Nội Vốn điều lệ : 10.400 tỷ đồng Được thành lập theo quyết định số 280/QĐ-NH5 ngày 15/10/1996 5.Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng sông Cửu Long Trụ sở chính : Số 9 Võ Văn Tần - Quận 3 - TP Hồ Chí Minh Vốn điều lệ : 744 tỷ đồng Được thành lập theo quyết định số 769/TTg ngày 18/09/1997 6.Ngân hàng phát triển Việt Nam Trụ sở chính : 25A Cát Linh, Hà Nội Vốn điều lệ : 5.000 tỷ đồng Được thành lập theo quyết định số 108/2006/QĐ-TTg ngày 15/05/2006 Các ngân hàng thương mại cổ phần đô thị bao gồm: Stt Tên ngân hàng 1 An Bình Số đăng ký Ngày cấp 0031/NH-GP Vốn pháp định 2.300 tỷ Địa chỉ trụ sở chính 47 Điện Biên Phủ, Q1, TPHCM

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->