BT-TN-Fe

1. Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxy. Sau đó để nguội và cho vào bình một lượng dư dung dịch HCl ta thu được dung dịch X. Trong dung dịch X có những chất nào sau đây ? A. FeCl2 , HCl B. FeCl3, HCl C. FeCl2, FeCl3, HCl D. FeCl2, FeCl3 . 2. Chọn phương pháp điều chế FeCl2 đúng : A. Fe + Cl2  FeCl2 B. Fe + 2 NaCl  FeCl2 + 2 Na C. Fe + CuCl2  FeCl2 + Cu D. FeSO4 + 2 KCl  FeCl2 + K2SO4 . 3. Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dd HCl. Để bảo quản FeCl 2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt 3, người ta có thể : A. Cho thêm vào dd một ít Fe dư B. Cho thêm vào dd một ít Zn dư C. Cho thêm vào dd một ít HCl dư D. Cho thêm vào dd một ít HNO3 dư 4. Tìm câu phát biểu đúng ? A. Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxyhóa, hợp chất sắt 2 chỉ có tính khử. B. Fe chỉ có tính oxyhóa, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxyhóa, hợp chất sắt 2 chỉ có tính khử. C. Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxyhóa, hợp chất sắt 2 chỉ có tính oxyhoá. D. Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxyhóa, hợp chất sắt 2 có tính khử và tính oxyhóa. 5. Cho Fe vào dd AgNO3 dư, sau khi pư xảy ra hoàn toàn ta thu được dd X và kết tủa Y. Trong dd Y chứa A. Fe(NO3)2 , AgNO3 .B. Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 , AgNO3 C. Fe(NO3)3 , AgNO3 D. Fe(NO3)2 . 6. Khi cho sắt nóng đỏ vào hơi nước : A. Fe không tác dụng với hơi nước vì Fe không tan trong nước. B. Tùy nhiệt độ, Fe tác dụng với hơi nước tạo H 2 và FeO hoặc Fe3O4 C. Fe tác dụng với hơi nước tạo Hidro và Fe2O3 D. Fe tác dụng với hơi nước tạo H2 và FeO 7. Khi cho Fe vào dd HNO3 đặc nóng, dư , Fe sẽ bị tác dụng theo phương trình phản ứng : A. Fe + 2 HNO3  Fe(NO3)2 + H2 B. 2 Fe + 6 HNO3  2 Fe(NO3)3 + 3 H2 C. Fe + 4 HNO3  Fe(NO3)2 + 4 NO2 + H2O D. Fe + 6 HNO3  Fe(NO3)3 + 3 NO2 +3 H2O 8. Cho vào ống nghiệm một ít mạt sắt rồi rót vào một ít dd HNO 3 loãng, ta nhận thấy có hiện tượng: A. Sắt tan, tạo dd không màu, xuất hiện khí nâu đỏ B. Sắt tan, tạo dd không màu, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí C. Sắt tan, tạo dd màu vàng, xuất hiện khí nâu đỏ D. Sắt tan, tạo dd màu vàng, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí

 9. Xét phương trình pư : FeCl2  Fe  FeCl3 . Hai chất X và Y lần lượt là : A. AgNO3 dư , Cl2 B. FeCl3, Cl2 C. HCl, FeCl2 D. Cl2, FeCl3 10. Đun nóng hỗn hợp X gồm bột Fe và S. Sau pư thu được hỗn hợp Y. Hỗn hợp Y khi tác dụng với dd HCl dư, thu được chất rắn không
tan Z và khí T ( biết d T / H 2 < 17) Hỗn hợp Y bao gồm các chất : A. FeS2 , FeS , S B. FeS2 , Fe , S C. Fe , FeS , S D. Fe , FeS 11. Cho pư : Fe(R) + 2 HCl (khí)  FeCl2 (dd) + H2 (khí ) . trong pư này, nếu dùng 1g bột sắt thì tốc độ pư xảy ra nhanh hơn nếu dùng 1 viên sắt có khối lượng 1g, vì bột sắt : A. Có diện tích bề mặt nhỏ hơn. B. Có diện tích bề mặt lớn hơn. C. Xốp hơn D. Mềm hơn 12. Tìm pư chứng minh hợp chất sắt 2 có tính khử ? A. FeCl2 + 2 NaOH  Fe(OH)2 + 2 NaCl . B. Fe(OH)2 + 2 HCl  FeCl2 + 2 H2O

X

Y

 C. 3 FeO + 10 HNO3  3 Fe(NO3)3 + 5 H2O + NO D. FeO + CO  Fe + CO2 13. Nhỏ từ từ đến dư dd FeSO4 đã được axit hóa bằng H2SO4 vào dd KMnO4. Mô tả hiện tượng quan sát được: A. dd màu tím hồng bị nhạt dần rồi chuyển sang màu vàng. B. dd màu tím hồng bị nhạt dần đến không màu. C. dd màu tím hồng bị chuyển dần sang màu đỏ D. Màu tím bị mất ngay, sau đó dần dần xuất hiện trở lại thành dd có màu hồng. 14. Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2 , Fe(OH)2 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
t0

A. Fe3O4 B. FeO C. Fe2O3 D. Fe 15. Cho từng chất : Fe3O4, FeO , Fe2O3 , Fe , FeSO4 ,Fe2(SO4)3 , Fe(NO3)2 , Fe(OH)2 , Fe(NO3)3 , Fe(OH)3 lần lượt pư với HNO3 đặc nóng. Số pư thuộc loại pư oxyhoá–khử là : A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 16. Mệnh đề không đúng là : A. Fe2+ oxihoá được Cu B. Fe khử được Cu2+ trong dd 3+ 2+ C. Fe có tính oxyhoá mạnh hơn Cu D. Tính oxihoá của các ion tăng theo thứ tự : Fe2+ , H+ , Cu2+ , Ag+ . 17. Hoà tan oxit sắt từ vào dd H2SO4 loãng dư thu được dd X. Tìm phát biểu sai : A. dd X làm mất màu thuốc tím. B. dd không thể hoà tan Cu C. Cho NaOH dư vào dd X, thu kết tủa để lâu trong không khí kết tủa sẽ tăng khối lượng. D. Dung dịch X tác dụng với dung dịch Ag2SO4 . 18. Fe không tan trong nước ở nhiệt độ thường, ở nhiệt độ cao Fe có thể khử hơi nước. Sản phẩm của Fe khử hơi nước ở 8000C là : A. Fe3O4 B. Fe2O3 C. FeO 19. Quặng nào có hàm lượng Fe cao nhất : D. Fe(OH)2 .

maihoacdhy@gmail.com

Phone number 0987608666

Page 1

Ag và AgCl D. C. 0. Cho Fe dư vào dd AgNO3 thì dần dần dd trở nên màu đỏ nâu. 80 B.5M. Giá trị của V là: A. Giá trị của m là : A. 21. 1 . 3 và 4 27.24 lit khí NO (đktc). 32. Xiderit 20. Fe2(SO4)3 với KMnO4. 21g 38. thu được dd X(chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO. 1.04 B. 2 và 4 26. H2SO4 đặc nguội. Tính giá trị của m ? A. CuSO4 . Sau pư thu được dd B và kết tủa C. 5 và 1 B. NO2 D. Chỉ có Fe3O4 29.279 lit D. 2 và 3 B. Cu. Fe2O3 . Fe3O4 . (3) Fe2(SO4)3 + Cu .3 mol Fe vào d H2SO4 loãng và 0.08 g C. Fe(NO3)3 D. Fe2(SO4)3 chất nào pư được với dd KI.72g Fe vào dd chứa 0. khí hydro. B. FeSO4 với KI . MgCl2 B. Các pư xảy ra mà trong đó hợp chất sắt (III) thể hiện tính oxyhoá là : A. 31. dd KMnO4 ở môi trường axit ? A. Sau khi pư xảy ra hoàn toàn cô cạn dd sau pứ thu được m gam muối khan . 972 lit C. CuSO4 . nóng ( giả sử SO2 là sản phẩm khử duy nhất ). Fe(OH)2 C. bột nhôm D. 40 D. Fe2O3 .08 g hỗn hợp A gồm Fe3O4 . Fe(OH)3 B. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 37. Manhetit C. Nung m gam bột Fe trong oxy thu được 3 gam hỗn hợp rắn X . Zn B. 2.52 B.com Phone number 0987608666 Page 2 .79 lit 40. 22. 3 và 4 C. Fe3O4 chất nào tác dụng với HNO3 cho ra khí ? A. Fe2O3 . Tìm hệ số cân bằng (avàb) trong pư sau : FeSO4 + KMnO4 + H2SO4  a Fe2(SO4)3 + K2SO4 + b MnSO4 + H2O. Dung dịch X pư vừa đủ với V ml dd KMnO 4 0. Cho Cu vào dd Fe3+ thì dd nhạt dần màu nâu đỏ. thu được dd X. Giá trị của V là : A. 5 và 2 C. 20g B. FeCl3 . Hoà tan 5. Fe và Cu vào cốc đựng dung dịch chứa 0. 2. NO C. FeS2 . Fe(NO3)2 và HNO3 C . FeSO4với dd KMnO4 . Kết tủa C có các chất : A. 2 và 3 D. FeCl3 . AgNO3 .04 g D. Fe(NO3)3 D. Hoà tan hh A bằng dd HNO3 thu được V lit NO (đktc). FeSO4 24. A. 2. Quặng sắt.082 mol CuSO 4. HNO3 đặc nóng D.22 C . Để làm tinh khiết 1 loại bột đồng có lẫn tạp chất bột nhôm. sắt người ta ngâm hỗn hợp kim loại này trong dd muối X có dư. Cho dãy các chất sau . Trong 3 oxit FeO . 2. FeO .12 D. 2 và 4 D. Giá trị của m là. khí CO B. Quặng sắt.6g Fe bằng dd H2SO4 loãng (dư). Fe(NO3)3 D. 15. 1:1 D.792 lit B. AgNO3 . Fe C. 0. thu được kết tủa A. FeCl2 . FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều tác dụng với KI D. 28.12 35. FeO và Fe dư ) Hoà tan B vào dd HNO3 dư thu được 2. 20 C. Hematit đỏ B. SO2 B. Fe(NO3)3 và HNO3 B. Fe và AgCl 25. Al(NO3)3 B.62 D .8 g B. Fe B. Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO 3 dư thu được 0. 1. FeS .3 mol Fe vào dd H2SO4 đặc nóng. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0. Fe2O3 và một phần Fe còn dư .2 34. FeO . than cốc C. Trong 2 chất FeSO4 . 30. 1. Quặng sắt. chất chảy. 2. Vậy X là hợp chất : A. 1. Cho FeCl2 tác dụng với AgNO3 dư. 1 . 2:3 C. 2 .06 C. X có công thức là : A. chất chảy. CuSO4 . 5. CuSO4 . Nguyên liệu dùng trong luyện gang bao gồm : A. Cho 6. FeCl2 . Cho Fe vào dd CuSO4 thì dd nhạt dần màu xanh.12 g 39. Fe2O3 . 2 và 5 D. 10 và 2 23. Giá trị của a là : A. Cu . AgNO3 . Sắt kim loại có thể tác dụng với tất cả các dung dịch trong nhóm các chất nào sau đây ? A. từ mỗi chất chỉ qua 1 pư có thể điều chế Fe kim loại ? A. AgNO3 . FeCl3 .3mol H2SO4 đ.56 lít khí NO ở đktc . Fe(NO3)3 . FeCl3 . AgCl C. dd A chứa : A. Mg(NO3)2 . thì A là : A. Quặng sắt. N2O 21. Nung m gam Fe trong không khí sau một thời gian thu được 12g rắn B (gồm Fe3O4 . AgNO3 .12g C. Đốt cháy 16. Fe3O4 C. Chỉ có FeO B. Cho các pư sau : (1) 3FeO + 10HNO3  3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O (2) FeO + HCl  FeCl2 + H2O (3) 2FeO +4 H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O (4) 3FeSO4 + Al  Al2(SO4)3 + 4Fe Các pư mà trong đó hợp chất sắt (II) thể hiện tính khử là : A.Tỷ lệ mol khí thoát ra ở 2 trường hợp là : A. FeSO4 . Cho 4. Cho x mol Fe vào dd chứa y mol HNO3 . 1:3 B. Fe3O4 . Cho AlCl3 vào dd Na2CO3 thì sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa keo trắng. D.12 mol FeS 2 và a mol Cu2S vào axit HNO3(vừa đủ).58g hỗn hợp A gồm Zn.075 D. 1 và 3 C. FeCl3 . C. FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều tác dụng với KMnO4 C. Chỉ có Fe2O3 D. Thực hiện pư giữa các hợp chất sau : (1) Fe2O3 + HNO3 . Cu(NO3)2 C. 0. chất chảy. Sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được khí NO duy nhất và dd A Biết x : y = 1:3. chất chảy. 10. A. Pirit D. (2) FeCl3 + Fe .32 maihoacdhy@gmail.8g bột Fe nung đỏ trong bình oxy thu được 22. Cho biết tất cả các hệ số trong ptpư sau đều đúng: FeS2 + 18HNO3  Fe(NO3)3 + 2H2SO4 + 15X + 7H2O . (4) Fe2O3 + Al . 1:1. Chọn hiện tượng sai : A. 60 36. Cho 0. Cu 33. Fe và Zn D. 22. 0. Fe2(SO4)3 với KI B. 1 và 2 B. 10.BT-TN-Fe A. Cu .

6g D.224 lit khí NO (đktc). FeO và 0.78g 54. thu được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí . Lượng FeSO4. Cho khí Cl 2 dư vào dd A đung nóng.1 lit C. FeS 56. 16 g D . 73.1M. nếu khử hoàn toàn 22 gam X bằng CO (dư). 1.6 M 43.55 g C.22 g B.1 48. Một hh X gồm FeCO3 và MCO3.64g 49. Nung một hỗn hợp gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí dư . Fe3O4 và 0. Hoà tan hết m gam FexOy bằng H2SO4 đặc nóng thu được 0.112 lít ở ĐKTC khí SO 2 ( SP khử duy nhất ) . A. 2c mol bột Al vo Y. 3.28 lit B.32 lít C. a = 2b 55.5M cần thiết để pư vừa đủ với 100 ml dd chứa KMnO 4 0. 0. FeO và 0. 65. FeCO3 C.36 gam hỗn hợp gồm Fe. c mol bột Al vo Y. Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3. Khối lượng của Fe 3O4 trong Z là : A. Cho dd X tác dụng với dd AgNO 3 dư thấy có 8.46g D. Hòa tan hết 5. phần còn lại là tạp chất trơ.2M và K2Cr2O7 0. Fe O vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M. 1. c mol Ag2O).875 maihoacdhy@gmail.344 lít khí NO (SP khử duy nhất. sau pư thu được dd A. thu được 1. Cho 11. 8 g B. Zn D.25g muối sắt clorua.28 lit C. CT của oxit và giá trị của V là: A.BT-TN-Fe 41.62 M C. Cho 6.6g bột Fe vào dd H 2SO4 loãng. Hoà tan hoàn toàn 44 gam X bằng dung dịch HCl (dư). 1. 34. Chia Y thnh hai phần bằng nhau.73g kim loại không tan. Fe2O3và 0. 38.51 g 47. axit H2SO4 và khí NO duy nhất. 160 ml. Mg B. 0.2g C. mối liên hệ giữa a và b là ( Biết thể tích chất rắn là không đáng kể ) A.72g B. cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ba(OH)2 (dư) th thu được m gam kết tủa.32g C. 6.26g B.1875g muối khan. Hoà tan hết 10 gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO cần 200ml dd HCl 1. 0. dư thu được dd X. Fe3O4 và 0. Fe3O4 và 6. 0. 0.25 C. Sục khí clo (dư) vào phần hai. Cô cạn dd sau pư thu được 12g muối khan. 320 ml. 62. Fe2O3 và 0. sau pư thu được dd X chứa 3. Cho 18. Cô cạn dd X thu được lượng muối khan là: A. 240 ml. Để pư hết với FeSO4 trong dd X cần dùng tối thiểu khối lượng KMnO4 là : A.5M thu được A .16 M D. Fe3O4 và 2. 2c mol bột Cu vo Y. Fe2O3 và 1. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn đưa bình về nhiệt độ ban đầu . 0. Khi hoà tan hoàn toàn 5. B. Ba 46.2 lit 53. cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. 35. 2. b mol CuO.5 B.6% và thu được 2. 49. FeO và 7. đktc) và dd X.875 C. FeO và 1. 6. 80 ml. B. 59. Fe3O4 B.4g 51.2 lit D. Biết m – m = 0. 1. thu được dung dịch Y cĩ tỉ lệ số mol Fe v Fe l 1 : 2.36g 58.26g B.8g oxit FexOy cần V lit dd HCl 2M. 78. Tên của M là : A.755 B.7H2O ban đầu là : A.16 lít D. C.7H2O trong nước để được 300 ml dd. CT của oxit ban đầu và khối lượng của oxit sắt ban đầu lần lượt là : A. 1. Fe3O4 và 4. 0. 4. 3. C. 12 g C. Thể tích dung dịch HCl đ dng l 2 2 1 1 3+ 2 3 3 4 2+ A. 0. Tính thể tích dd FeSO4 0. 3. Số mol HNO3 đã lấy là : A. 60.16g C.71. Biết áp suất trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau . CT của hợp chất Fe đó là : A.2 D.672 lit khí NxOy (đktc). người ta hồ tan X bởi dung dịch chứa (6a + 2b + 2c) mol HNO3 được dung dịch Y.01 mol một hợp chất của Fe tác dụng với dd H 2SO4 đặc nóng dư thoát ra 0.6 M B.25 gam muối.09g D. Cho 9. cô cạn dd thu được 12. D.69g D.58g 42.com Phone number 0987608666 Page 3 .88g Fe3O4 bằng dd HNO3 dư ( axit lấy dư 25% so với lượng cần thiết ) thu được 0. c mol bột Cu vo Y. Fe2O3 và 2. Hoà tan một lượng FeSO4. CT của FexOy và giá trị của V là: A. a = 0. Giá trị của V là : A.69g C. 147.15 mol C.61g kết tủa. sau pư thu đươc. Hoà tan hoàn toàn 9. sau pư thu được 1.5g hỗn hợp Z gồm có Fe và Fe3O4 tác dụng với dd axit HNO3 loãng đun nóng. 0.6 lít B.85 mol 45. 1. FeO D. Một oxit sắt tác dụng vừa đủ với dd HCl. Mặt khác. sau pư xảy ra hoàn toàn thu được 2.72g B.96g B.50g C.750 D. Hoà tan hết 20. Fe O . FeO.1M trong môi trường axit H2SO4 dư . Nồng độ mol/l của axit HNO 3 là : A.24 lit khí NO và CO2 (đktc). Fe2O3 và 0. Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO. 4. Fe2O3 và 0.3 lit 52. Giá trị của m là A. Cho 0. CT của FexOy và giá trị của m là : A. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dd HNO3 loãng (dư). Sau pư tạo ra muôi sắt sunfát .25g hỗn hợp Z gồm Fe và Fe3O4 vào 200 ml dd HNO3 loãng đun nóng. 76. Lọc lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn . Ca C.24 lit khí NO duy nhất ở (đktc) và còn lại 1. Cơ cạn phần một thu được m gam muối khan.Cho A tác dụng với dd NaOH dư .46g kim loại không tan.25 mol D. a = 4b D. 9. V lit dd HNO3 5M oxyhoá hết 16g quặng pirit trong đó có 75% FeS 2 nguyên chất . 9. Thêm H2SO4 vào 20ml dd trên thì dd hỗn hợp thu được làm mất màu 30 ml dd KMnO4 0.224 lit SO2 (đktc). 24g 44.15 g D .3 lit D.96g D.1 50.12 lit khí NO duy nhất (đktc) và còn lại 0. 2.48g X phải dùng hết 110g dd HNO3 12. sau khi pư xảy ra hoàn toàn.96g FexOy tác dụng vừa đủ với V lit dd HNO3 1M. a = b B. Giá trị của m là : A.1 lit B.05 mol B.5b C. sau phản ứng thu được dung dịch chứa 85. D. sau đó thm (giả thiết hiệu suất cc phản ứng đều là 100%) A. Để thu lấy Ag tinh khiết từ hỗn hợp X (gồm a mol Al2O3. Fe3O4 và 0. M chỉ có hoá trị duy nhất.

BT-TN-Fe maihoacdhy@gmail.com Phone number 0987608666 Page 4 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful

Master Your Semester with Scribd & The New York Times

Special offer: Get 4 months of Scribd and The New York Times for just $1.87 per week!

Master Your Semester with a Special Offer from Scribd & The New York Times