P. 1
Chuyên đề về giá trị tuyệt đối (THCS)

Chuyên đề về giá trị tuyệt đối (THCS)

|Views: 3,167|Likes:
Được xuất bản bởiTran Do Bao Huan

More info:

Published by: Tran Do Bao Huan on Oct 19, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/06/2014

pdf

text

original

Ví dụ 1 : tìm x , biết

2 3 = − x
Học sinh chưa nắm được đẳng thức luôn xảy a !ì "2# $ % m& !'n x(t hai tư)ng hợ*
x+3 #$ !& x +3 , $ !& giải hai tư)ng hợ* tư-ng ứng ./0ch l&m n&y chưa gọn
Ví dụ 2 : tìm x ,biết 2
3 − x
+1 2 3 4hi5u học sinh chưa nhanh ch6ng đưa !5 78ng c- bản đ9 giải m& x(t hai tư)ng
hợ* gi:ng như !; 7< 3
Ví dụ3 : tìm x biết
3 − x
+x 2 2 "3% Học sinh đ= l&m như sau:
4ếu x+3≥$ suy a x+3 +x 22
4ếu x+3,$ suy a 3+x+x22
>?i c0ch giải n&y c0c @m Ahông x(t t?i đi5u AiBn cCa x . /6 @m đ= thDc hiBn "3% suy a
3 − x
2xE 2

x+32 xE2
hFGc x+32 +x+2. HFng tư)ng hợ* n&y c0c @m mắc sai lIm J tư)ng hợ* Ahông x(t đi5u AiBn cCa xE2
4hư !Ky tFng c0c c0ch l&m tLn c0c @m l&m chưa Aết hợ* chGt chM đi5u AiBn hFGc l&m b&i cNn chưa ngắn gọn
a, OLu cIu học sinh nắm !Png c0ch giải b&i tF0n tìm x c- bản 78ng Q"x% 2 R"x% 78ng n&y cIn nắm !Png Suy tắc bT
7Uu ngFGc ,chuy9n !ế
b, VWnh l; !& t;nh chUt !5 gi0 tW tuyBt đ:i .
$
$
A A
A
A A
⇔ ≥ 
=

− ⇔ <

X
A A = −
X
$ A ≥
c , YUu cCa nhW thức bKc nhUt
ĐỊNH LÍ: 4hW thức bKc nhUt f"x% 2 ax E b cZng 7Uu !?i hB s: a Ahi xl?n h-n nghiBm !& t0i 7Uu !?i hB s: a Ahi x nhT
h-n nghiBm cCa n6.
CHỨNG MINH
VGt , ta !iết nhW thức bKc nhUt f"x% 2 ax E b như sau:
[hi x # x
$
thì x + x
$
# $ nLn 7Uu cCa a"x + x
$
% tZng !?i 7Uu cCa a.
[hi x , x
$
thì x + x
$
# $ nLn 7Uu cCa a"x + x
$
% t0i !?i 7Uu cCa a.
[ết Suả cCa đWnh l; tLn được t6m tắt tFng bảng sau:
Ha gọi bảng n&y l& bảng xét dấu nhW thức f"x% 2 ax E b.
3.Một số dạng cơ bản
11 !ạng cơ bản
( ) x A
" # $%& #≥'
() C*c+ t,- .+/ơng .+*. g&ả& : Vẳng thức c6 xảy a Ahông \ >ì saF \ 4ếu đẳng thức xảy a cIn 0* 7<ng Aiến
thức n&F đ9 bT 7Uu gi0 tW tuyBt đ:i " 0* 7<ng t;nh chUt gi0 tW tuyBt đ:i cCa hai s: đ:i nhau thì b]ng nhau %
b 0+/ơng .+*. g&ả&: Ha lIn lượt x(t Q"x% 2 R hFGc Q"x% 2 +R
cVí dụ
Ví dụ 1 : Hìm x , biết
^ , 3 − x
2 2,3
Vẳng thức c6 xảy a !ì
^ , 3 − x ≥ $ !& 2,3≥$. /In 0* 7<ng Aiến thức n&F đ9 giải , đ9 bT được 7Uu gi0 tW tuyBt đ:i " 0*
7<ng t;nh chUt gi0 tW tuyBt đ:i cCa hai s: đ:i nhau thì b]ng nhau %
#1& g&ả&

^ , 3 − x
2 2,3

x+3,^2 2,3 X hFGc x+3,^ 2 +2,3
E _(t x+3,^2 2,3

x2 2,3 E 3,^

x2 `
E _(t x+3,^ 2 +2,3

x 2 +2,3 E3,^

x2+$,a
>Ky x2` hFGc x2+$,a. Hb !; 7< đ-n giản ,*h0t ti9n đưa a !; 7< Ah6 7In
Ví dụ 2 : " b&i 21b cd[ tang 3a tK* 3% Hìm x biết
$
3
3
`
3
= − + x
. >?i b&i n&y tôi đGt ceu hTi fg&m saF đ9 đưa
!5 78ng c- bản đ= học f. Hb đ6 học sinh biến đhi đưa !5 78ng
3
3
`
3
= − x
#1& g&ả&
$
3
3
`
3
= − + x


3
3
`
3
= − x


x +
`
3
2
3
3
hFGc x +
`
3
2 +
3
3
3
E _(t x +
`
3
2
3
3


x 2
32
33

E _(t x +
`
3
2 +
3
3

x 2
32
1
>Ky x 2
32
33
hFGc x 2
32
1
Ví dụ 3 Hìm x ,biết 3
x 2 i −
+3^ 23a
⇔ x 2 i −
2 33
#1& g&ả&
3
x 2 i −
+3^ 2 3a

3
x 2 i −
2 33


x 2 i −
2 33

i+2x 233 hFGc i+2x 2 +33

E _(t i+2x 233

+2x 2 2

x2 +3
E _(t i+2x 2 +33

+2x 2 + 2$

x2 3$
>Ky x2 +3 hFGc x2 3$
12 !ạng cơ bản
% "x A
" #234 2 t56ng 78 b&9: t+;c # 234 c8 c+/* b&<n 3
() C*c+ t,- .+/ơng .+*. g&ả&: /jng đGt ceu hTi gợi mJ như tLn , học sinh thUy được đẳng thức Ahông xảy a
Ahi R"x% ,$. >Ky cIn 0* 7<ng Aiến thức n&F đ9 c6 th9 7Da !&F 78ng c- bản đế suy luKn tìm a c0ch giải b&i tF0n tLn
Ahông \ /6 th9 tìm a mUy c0ch \
b) 0+/ơng .+*. g&ả&
C*c+ 1 : " YDa !&F t;nh chUt %
% "x A
2 R"x%
>?i đi5u AiBn R"x% ≥$ ta c6 Q"x% 2 R"x% hFGc Q"x% 2 + R"x% sau đ6 giải hai tư)ng hợ* !?i đi5u AiBn R"x% ≥$
C*c+ 2 : Yưa !&F đWnh nghka x(t c0c Su0 tình cCa biến cCa bi9u thức chứa 7Uu gi0 tW tuyBt đ:i
% "x A
2 R"x%
E_(t Q"x% ≥$

x\ Ha c6 Q"x% 2 R"x% " giải tìm x đ9 thFả m=n Q"x% ≥$ %
E _(t Q"x% , $

x\ Ha c6 Q"x% 2 + R"x% " giải tìm x đ9 thFả m=n Q"x% , $%
E [ết luKn : x 2\
L/: = : Qua hai dạng trên tôi cho học sinh phân biệt rõ sự giống nhau !"u ch#a $%t dấu gi& tr' tu(ệt !ối ) *+ ,h&c
nhau
% "x A
-$ ≥. dạng !/c biệt c0a dạng hai
1hấn $ạnh cho học sinh thấ( rõ !23c ph24ng ph&p giải 5oại !6ng th#c ch#a $%t dấu gi& tr' tu(ệt !ối 7 !8 5+ !2a *"
dạng
A
-9 1:u 9≥. !8 5+ dạng !/c biệt7c;n 9<. th= !6ng th#c ,hông xả( ra > 1:u 9 5+ bi?u th#c c8 ch#a bi:n 5+
dạng hai *+ giải b@ng c&ch A ) ho/c ta !i xét c&c tr2Bng h3p xả( ra !ối *Ci bi?u th#c trong gi& tr' tu(ệt !ối
c) Ví dụ
Ví dụ 1 Hìm x ,biết :
x 2 l −
2 x+ 2
C*c+ 1 : >?i x+2≥$

x≥2 ta c6 l+2x 2 x+2 hFGc l+2x 2 +" x+2 %
E 4ếu l+2x 2 x+2

+3x 2 +3$

x2
3
3$
"HhFả m=n%
E 4ếu l + 2x 2 +" x+2%

l+ 2x 2 +x E2

x2 a "HhFả m=n%. >Ky x2
3
3$
hFGc x2 a
C*c+ 2 :E _(t l+2x ≥$

x ≤ ` ta c6 l+2x 2 x+2

x2
3
3$
"HhFả m=n%
E _(t l+2x ,$

x# ` ta c6 +"l+2x% 2 x+2

x2 a"HhFả m=n%. >Ky x2
3
3$
hFGc x2 a
Ví dụ 2 Hìm x ,biết
3 − x
+x 2 1
C*c+ 1 :
3 − x
+x 2 1


3 − x
2 xE1
>?i xE1 ≥ $

x≥+1 ta c6 x+3 2 xE1 hFGc x+3 2+" xE1%
E 4ếu x+3 2 xE1

$x 2 l " lF8i %
E 4ếu x+3 2+" xE1%

x+3 2 +x+1

2x2 +2

x2+3 " HhFả m=n%. >Ky x2 +3
C*c+ 2 :
3 − x
+x 2 1
E _(t x+3 ≥$

x ≥3 ta c6 x+3 +x2 1

$x2 l " lF8i %
E _(t x+3,$

x, 3 ta c6 +"x+3% +x 2 1

+xE3 +x21

2x2 +2

x2+3 " HhFả m=n%. >Ky x2 +3 2
13 !ạng
( ) x A
>
( ) x 9
"'
a, C*c+ t,- .+/ơng .+*. g&ả& >?i 78ng n&y tôi yLu cIu học sinh nhắc l8i Aiến thức !5 đGc đi9m cCa gi0 tW tuyBt
đ:i cCa mmt s: " gi0 tW tuyBt đ:i cCa mmt s: l& mmt s: Ahông em % . >Ky thng cCa hai s: Ahông em b]ng Ahông Ahi n&F \
" cả hai s: đ5u b]ng Ahông % . >Ky J b&i n&y thng tLn b]ng Ahông Ahi n&F \ " Q"x% 2$ !& R"x%2$ % #Hb đ6 ta tìm x thFả
m=n hai đi5u AiBn : Q"x% 2$ !& R"x%2$
b) 0+/ơng .+*. g&ả& Hìm x thFả m=n hai đi5u AiBn : Q"x% 2$ !& R"x%2$
c) Ví dụ Hìm x , biết
3,
2 + x
E
x x 2
2
+
2$
2,
x x +
2
E
( ) ( ) 2 3 − + x x
2$
#1& g&ả&
3,
2 + x
E
x x 2
2
+
2$


2 + x
2$ !&
x x 2
2
+
2$
E _(t
2 + x
2$

xE22$

x2+2 "3%
E _(t
x x 2
2
+
2$

x
2
E2x2$

x"xE2% 2$

x2$ hFGc xE2 2$

x2+2 "2% [ết hợ* "3%!& "2%

x2+2
2,
x x +
2
E
( ) ( ) 2 3 − + x x
2$
⇒ x x +
2
2$ !&
( ) ( ) 2 3 − + x x
2$
E _(t
x x +
2
2$

x
2
E x2$

x"xE3% 2$

x2$ hFGc xE3 2$

x2+3 "3%
E _(t
( ) ( ) 2 3 − + x x
2$

" xE3%"x+2% 2$

xE32$ hFGc x+2 2$

x2+3 hFGc x22 "2%
[ết h-* "3% !& "2% ta được x2 +3
L/: = : D dạng n+( tôi 52u E cho học sinh phải ghi ,:t 5uFn gi& tr' t=$ !23c th= gi& tr' !8 phải thoả $Gn hai !6ng
th#c
( ) x A
-. *+
( ) x 9
-.
2 !ạng -? 5ộng :
( ) x A
"
( ) x 9
+(@
( ) x A
A
( ) x 9
"'
() C*c+ t,- .+/ơng .+*. g&ả& Hư?c hết tôi đGt !Un đ5 đ9 học sinh thUy đey l& 78ng đGc biBt " !ì đẳng thức luôn
xảy a !ì cả hai !ế đ5u Ahông em% , tb đ6 c0c @m tìm tNi hư?ng giải .
/In 0* 7<ng Aiến thức n&F !5 gi0 tW tuyBt đ:i đ9 bT được đUu gi0 tW tuyBt đ:i !& cIn tìm a *hư-ng *h0* giải ngắn
gọn . /6 hai c0ch giải : _(t c0c tư)ng hợ* xảy a cCa Q"x% !& R"x% "7Da !&F đWnh nghka %!& c0ch giải 7Da !&F t;nh chUt
2 s: đ:i nhau c6 gi0 tW tuyBt đ:i b]ng nhau đ9 suy a ngay Q"x% 2R"x% X Q"x% 2+R"x% " !ì J đey cả hai !ế đ5u Ahông em
7F
( ) x A ≥$ !&
( ) x 9 ≥$%. V9 học sinh lDa chọn c0ch giải nhanh ,gọn ,hợ* l; đ9 c0c @m c6 n thức tìm tNi tFng giải
tF0n !& ghi nh? được
b) 0+/ơng .+*. g&ả&
C*c+ 1 : _(t c0c tư)ng hợ* xảy a cCa Q"x% !& R"x% đ9 *h0 gi0 tW tuyBt đ:i
C*c+ 2 : 7Da !&F t;nh chUt 2 s: đ:i nhau c6 gi0 tW tuyBt đ:i b]ng nhau ta tìm x thFả m=n mmt tFng hai đi5u AiBn Q"x%
2R"x% hFGc Q"x% 2+R"x%
C) Ví dụ
Ví dụ 1 : Hìm x ,biết
` + x
2
3 2 − x


xE` 2 2x+3 hFGc xE` 2+"2x+3%
E _(t xE` 2 2x+3

x21
E _(t xE` 2+"2x+3%

xE` 2 +2x E3

x2+3 . >Ky x21 hFGc x2+3
Ví dụ 2: Hìm x , biết
2 − x
E
` + x
2 l
#/%c 1 : gK* bảng x(t 7Uu :
Hư?c hết cIn x0c đWnh nghiBm cCa nhW thức :
x+22$

x22 !& xE` 2$

x2+`
HLn bảng x(t 7Uu xế* th@F thứ tD gi0 tW cCa x *hải tb nhT đến l?n .
_ +` 2
x+2
+ + $ E
_E` E E
+ $
3
#/%c 2 : YDa !&F bảng x(t 7Uu c0c tư)ng hợ* xảy a th@F c0c AhFảng gi0 tW cCa biến .[hi x(t c0c tư)ng hợ* xảy a
Ahông được bT Sua đi5u AiBn đ9 Q2$ m& Aết hợ* !?i đi5u AiBn đ9 Q #$ " !; 7< +`≤ x,2%
/< th9 : YDa !&F bảng x(t 7Uu ta c6 c0c tư)ng hợ* sau :
E 4ếu x,+` ta c6 x+2,$ !& xE` ,$ nLn
2 − x
2 2+x !&
` + x
2 +x+`
Vẳng thức tJ th&nh 2+x +x+` 2 l

+2x 2 3$

x2+1 " thFả m=n x, +`%
E 4ếu +`≤ x,2 ta c6
2 − x
2 2+x !&
` + x
2 xE`
Vẳng thức tJ th&nh 2+x ExE ` 2 l 2# $x2 2 "!ôl; %
E 4ếu x≥2 ta c6
2 − x
2x+2 !&
` + x
2 xE`
Vẳng thức tJ th&nh x+2 E xE` 2l 2x2 aX x23 "thFả m=n x≥2 % >Ky x2+1 X x23
L/: = : Qua hai c&ch giải trên tôi cho học sinh so s&nh !? thấ( !23c 53i th: trong $Hi c&ch giải > I c&ch giải hai thao
t&c giải sJ nhanh h4n 7dK d+ng xét dấu trong c&c ,hoảng gi& tr' h4n 7 nhất 5+ c&c dạng ch#a L M N dấu gi& tr' tu(ệt !ối
!? nên E th#c 5ựa chọn c&ch giải)
Ví dụ 3 : Hìm x ,biết
l a 1 3 3 3 = − + − − − x x x
"3%
4ếu giải b]ng c0ch 3 sM *hải x(t nhi5u tư)ng hợ* xảy a ,7&i !& mUt nhi5u th)i gian . /Nn giải b]ng c0ch hai "lK*
bảng x(t 7Uu %.
x 3 3 a
x+3 E E E
+ $
x+3 E
+ + $ E
x+a + +
+ $ E
E 4ếu x,3 thì "3%

3+x E3x+i E3$ +1x 2l

x23`o3 "lF8i%
E 4ếu 3≤x,3 thì "3%

x+3 E3x+i E3$ +1x 2l

x2a "lF8i%
E 4ếu 3≤x,a thì "3%

x+3 +3xEi E3$ +1x 2l

x23$o^ "thFả m=n %
E 4ếu x≥a thì "3%

x+3 +3x Ei E1x +3$ 2l

x23$ "thFả m=n %
>Ky x2 3$o^ X x23$
Huy nhiLn !?i c0ch hai sM 79 mắc sai s6t !5 7Uu tFng Ahi lK* bảng ,nLn Ahi x(t 7Uu c0c bi9u thức tFng 7Uu gi0 tW
tuyBt đ:i cIn *hải hết sức lưu n !& tuen th@F đpng Suy tắc lK* bảng . qmt đi5u cIn lưu n chF học sinh đ6 l& Aết hợ*
tư)ng hợ* ≥tFng Ahi x(t c0c tư)ng hợ* xảy a đ9 thFả m=n bi9u thức ≥$"tôr đưa a !; 7< c< th9 đ9 Ahắc *h<c chF
học sinh %.
Ví dụ B : Hìm x biết
1 i ` = − + − x x
. gK* bảng x(t 7Uu
x ` i
x+` $ E E
+
x+i + + E
$
E _(t c0c tư)ng hợ* xảy a , tFng đ6 !?i x ≥i thì đẳng thức tJ th&nh x+` E x+i 21
x2i thFả m=n x≥i , như !Ky nếu Ahông Aết hợ* !?i x2i đ9 x+i2$ m& chs x(t t?; x#i đ9
x+i#$ thì sM bT Sua mUt gi0 tW x2i
Hb nhPng 78ng c- bản đ6 đưa a c0c 78ng b&i tK* mJ mng Ah0c !5 lF8i tF0n n&y: 78ng ltng 7Uu ,78ng chứa tb ba 7Uu
gi0 tW tuyBt đ:i tJ lLn.
E _(t ` ≤x,i ta c6 x+` Ei+x 21

$x2$ thFả m=n !?i mọi x saF chF ` ≤x,i
E _(t x,` ta c6 `+xEi+x 21

x2` "lF8i%. >Ky `≤x≤i
3.+/ơng .+*. g&ả& $1 c*c+ t,- .+/ơng .+*. g&ả&
.+/ơng .+*. g&ả& : tìm x tFng đẳng thức chứa 7Uu gi0 tW tuyBt đ:i
0+/ơng .+*. 1 : 4ếu
A
2R " R≥$% thì suy a Q2R hFGc Q2+R Ahông cIn x(t t?i đi5u AiBn cCa biến x
0+/ơng .+*. 2 :cu 7<ng t;nh chUt
A A − =
!&
≥ A
$ đ9 giải 78ng
A A − =
>&
( ) x A
"
( ) x 9
)
( ) x A
"R"x%
`
0+/ơng .+*. 3 : _(t AhFảng gi0 tW cCa biến " 7Da !&F đWnh nghka % đ9 bT 7Uu gi0 tW tuyBt đ:i , thư)ng đ9 giải !?i
78ng
( ) x A
"R"x% hay
( ) x A
"
( ) x 9
E/
C*c+ t,- tC& .+/ơng .+*. g&ả& : /:t lvi cCa !iBc giải b&i tF0n tìm x tFng đẳng thức c6 chứa 7Uu gi0 tW tuyBt đ:i đ6
l& c0ch bT 7Uu gi0 tW tuyBt đ:i .
E Hư?c hết 78ng b&i -i !&F 78ng đGc biBt Ahông \ " c6 đưa !5 78ng đGc biBt được Ahông%. 4ếu l& 78ng đGc biBt
A
2R " R≥$% hay
A
2
9
thì 0* 7<ng t;nh chUt gi0 tW tuyBt đ:i "giải b]ng *hư-ng *h0* 3 đ= nLu % Ahông cIn x(t t?i đi5u
AiBn cCa biến .
E [hi đ= x0c đWnh được 78ng c< th9 nghk c0ch n&F l&m nhanh h-n .gọn h-n thì lDa chọn
Ha đ= biết, hai *hư-ng *h0* đ9 Ahu 7Uu gi0 tW tuyBt đ:i chF c0c *hư-ng tình 78ng w ax E b w 2 cx E d !& wax E b w 2 w cx E d w .
4gF&i a, đ9 giải c0c *hư-ng tình "bUt *hư-ng tình% chứa xn tFng 7Uu gi0 tW tuyBt đ:i, ta c6 th9 Ahu 7Uu gi0 tW tuyBt đ:i b]ng
c0ch x(t 7Uu nhW thức ax E b. /< th9 l&, chia tK* x0c đWnh cCa *hư-ng tình "bUt *hư-ng tình% th&nh nhi5u AhFảng "nua AhFảng,
đF8n% Ah0c nhau, tLn c0c AhFảng "nua AhFảng, đF8n% đ6 ta giải c0c *hư-ng tình ,hông ch#a gi& tr' tu(ệt !ối.
diải *hư-ng tình:w x + 3 w E w 2x + ` w 2 3. "3%
Hh@F đWnh nghka gi0 tW tuyBt đ:i ta c6:
gK* bảng Ahu 7Uu gi0 tW tuyBt đ:i chung chF: w x + 3 w , w 2x + ` w !& *hư-ng tình "3%:
HLn AhFảng "+yX 3%, ta c6: "3% +3x E 1 2 3 "t$!,O x , 3%. HLn nua AhFảng z3X2%, ta c6: "3% +x E 3 2 3 x 2 $
"lF8i%. HLn nua AhFảng z2X Ey%, ta c6: "3% 3x + 1 2 3 "t$!,O x { 2%. >Ky *hư-ng tình "3% c6 hai nghiBm l&:
!&
CHD E: [hi giải *hư-ng tình chứa xn tFng 7Uu gi0 tW tuyBt đ:i b]ng *hư-ng *h0* lK* bảng như tLn, ta cIn lưu n ]ng: HK*
nghiBm cCa *hư-ng tình ban đIu l& hợp cCa c0c tK* nghiBm tLn tbng AhFảng. Vey cjng l& đi5u cIn chp n Ahi giải mmt bUt
*hư-ng tình chứa xn tFng 7Uu gi0 tW tuyBt đ:i.
diải bUt *hư-ng tình w + 2x E 3 w E x + 3 , 1. Hh@F đWnh nghka gi0 tW tuyBt đ:i ta c6:
Hb đ6 ta c6 bảng Ahu 7Uu gi0 tW tuyBt đ:i sau:
4ghiBm cCa bUt *hư-ng tình đ= chF l& hợ* cCa hai AhFảng:
CHD E: R]ng c0ch 0* 7<ng t;nh chUt cCa gi0 tW tuyBt đ:i ta c6 th9 7| 7&ng giải c0c bUt *hư-ng tình 78ng wf"x%w } a !& w
f"x%w { a !?i a # $ đ= chF. V%& a F ' t( c8:

1

biết 3 9 − 2 x -17 =16 ⇔ 9 − 2 x = 11 Bài giải 3 9 − 2 x -17 = 16 ⇒ 3 9 − 2 x = 33 ⇒ 9 − 2 x = 11 ⇒ 9-2x =11 hoặc 9-2x = -11 + Xét 9-2x =11 ⇒ -2x = 2 ⇒ x= -1 + Xét 9-2x = -11 ⇒ -2x = . Vậy x= hoặc x= 6 3 10 Cách 2 :+ Xét 8-2x ≥ 0 ⇒ x ≤ 4 ta có 8-2x = x-2 ⇒ x= (Thoả mãn) 3 10 + Xét 8-2x <0 ⇒ x> 4 ta có -(8-2x) = x-2 ⇒ x= 6(Thoả mãn).2x = -( x-2) ⇒ 8. đó là đưa về dạng A =B (Nếu B ≥ 0 đó là dạng đặc biệt. Phương pháp giải A(x) = B(x) Cách 1 : ( Dựa vào tính chất ) Với điều kiện B(x) ≥ 0 ta có A(x) = B(x) hoặc A(x) = . học sinh thấy được đẳng thức không xảy ra khi B(x) <0.20 ⇒ x= 10 Vậy x= -1 hoặc x= 10 1. Vậy x= -1 + Nếu x-3 =-( x+5) Cách 2 : x − 3 -x = 5 ≥ 3 ta có x-3 -x= 5 ⇒ 0x= 8 ( loại ) + Xét x-3 ≥ 0 ⇒ x ⇒ x< 3 ta có -(x-3) -x = 5 ⇒ -x+3 -x=5 ⇒ 2x= -2 ⇒ x=-1 ( Thoả mãn). Vậy x= hoặc x= 6 3 Ví dụ 2 Tìm x .2 Cách 1 : Với x-2 ≥ 0 ⇒ x ≥ 2 ta có 8-2x = x-2 hoặc 8-2x = -( x-2 ) 10 + Nếu 8-2x = x-2 ⇒ -3x = -10 ⇒ x= (Thoả mãn) 3 10 + Nếu 8 .⇒ x = 4 3 12 13 5 Vậy x = hoặc x = 12 12 Ví dụ 3 Tìm x .biết : 8 − 2 x = x. Vậy cần áp dụng kiến thức nào để có thể dựa vào dạng cơ bản đế suy luận tìm ra cách giải bài toán trên không ? Có thể tìm ra mấy cách ? b.B(x) ( giải tìm x để thoả mãn A(x) < 0) + Kết luận : x =? Lưu ý : Qua hai dạng trên tôi cho học sinh phân biệt rõ sự giống nhau ( đều chứa một dấu giá trị tuyệt đối ) và khác nhau ( A(x) =m ≥ 0 dạng đặc biệt của dạng hai Nhấn mạnh cho học sinh thấy rõ được phương pháp giải loại đẳng thức chứa một dấu giá trị tuyệt đối .3 1 13 = ⇒ x = 4 3 12 3 1 5 + Xét x .biết x − 3 -x = 5 + Xét x Cách 1 : x − 3 -x = 5 ⇒ x − 3 = x+5 Với x+5 ≥ 0 ⇒ x ≥ -5 ta có x-3 = x+5 hoặc x-3 =-( x+5) + Nếu x-3 = x+5 ⇒ 0x = 8 ( loại ) ⇒ x-3 = -x-5 ⇒ 2x= -2 ⇒ x=-1 ( Thoả mãn).2x = -x +2 ⇒ x= 6 (Thoả mãn). Ví dụ Ví dụ 1 Tìm x .B(x) sau đó giải hai trường hợp với điều kiện B(x) ≥ 0 Cách 2 : Dưa vào định nghĩa xét các quá trình của biến của biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối A(x) = B(x) +Xét A(x) ≥ 0 ⇒ x? Ta có A(x) = B(x) ( giải tìm x để thoả mãn A(x) ≥ 0 ) + Xét A(x) < 0 ⇒ x? Ta có A(x) = .còn B<0 thì đẳng thức không xảy ra .= .2 Dạng cơ bản A(x) = B(x) ( trong đó biểu thức B (x) có chưá biến x a. Vậy x= -1 + Xét x-3<0 ⇒ 2 . Nếu B là biểu thức có chứa biến là dạng hai và giải bằng cách 1 ) hoặc ta đi xét các trường hợp xảy ra đối với biểu thức trong giá trị tuyệt đối c. Cách tìm phương pháp giải: Cũng đặt câu hỏi gợi mở như trên .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->