P. 1
Bai Tap Bai Tap Muc Cuong Do Am.thuvienvatly.com.d1003.19208

Bai Tap Bai Tap Muc Cuong Do Am.thuvienvatly.com.d1003.19208

|Views: 261|Likes:
Được xuất bản bởibluewingvt2504

More info:

Categories:Types, School Work
Published by: bluewingvt2504 on Oct 22, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

06/03/2015

pdf

text

original

Tương lai không phải thuộc về những người thông minh nhất mà thuộc về những người cần cù và siêng

năng nhất!
LUYỆN THI VẬT L Í-THẦY TRƯỜNG- TD-VP
`
BÀI TẬP VỀ MÚC CƯỜNG ĐỘ ÂM ,HIỆU ỨNG ĐÔP PLE
Câu 1: Khi cường độ âm tăng 1000 lần thì mức cường độ âm tăng thêm
A. 100(dB) B. 20(dB) C. 30(dB) D. 40(dB)
Câu 2:Cường độ âm chuẩn I
0
= 10
-12
W/m
2
. Mức cường độ âm tại một điểm có giá trị L= 40 dB, cường độ âm I tại
đó là:
A.10
-6
W/m
2
B.10
-7
W/m
2
C.10
-8
W/m
2
D.10
-9
W/m
2
Câu 3:Cường độ âm chuẩn là I
0
= 10
-12
W/m
2
. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10
-5
W/m
2
.
Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
A.50dB B.60dB C.70dB D.80dB
Câu 4:Hai âm có mức cường độ âm chênh lệch nhau 20dB. Tỉ số cường độ âm của chúng là:
A.10 B.20 C.100 D.1000
Câu 5:Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức chuyển động âm là L
A
=
90dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I
0
= 0,1nW/m
2
. Mức cường độ của âm đó tại điểm B cách N một khoảng NB
= 10m là
A. L
B
= 7B. B. L
B
= 7dB. C. L
B
= 80dB. D. L
B
= 90dB.
Câu 6: Một sóng hình cầu có công suất 1W, giả sử năng lượng phát ra được bảo toàn. Cường độ âm tại điểm M
cách nguồn âm 250m là:
A.

13mW/m
2
B.

39,7mW/m
2
C.

1,3.10
-6
W/m
2
D.

0,318mW/m
2
Câu 7: Một nguồn âm có cường độ 10W/m
2
sẽ gây ra nhức tai lấy  =3,14. Nếu một nguồn âm kích thước
nhỏ S đặt cách tai một đọan 100cm thì công suất của nguồn âm phát ra để nhức tai là:
A. 12,56W. B. 125,6W. C. 1,256KW. D. 1,256mW.
Câu 8. Nguồn âm S phát ra một âm có công suất P không đổi, truyền đẵng hướng về mọi phương. Tại điểm A cách
S một đoạn R
A
= 1m, mức cường độ âm là 70 dB. Giả sử môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại điểm
B cách nguồn một đoạn 10 m là
A. 30 dB. B. 40 dB. C. 50 dB. D. 60 dB.
Câu 9: Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d. Nguồn này phát sóng cầu. Khi người đó đi lại gần
nguồn âm 50m thì thấy cường độ âm tăng lên gấp đôi. Khoảng cách d là:
A. ` 222m. B. ` 22,5m. C. ` 29,3m. D. ` 171m.
Câu10: Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L.Nguồn này phát sóng cầu ,khi cho S tiến lại gần
M một đoạn 62m thì mức cường độ âm tăng thêm 7dB. Khoảng cách tà S đến Mlà:
A. ` 210m. B. ` 209m C. ` 112m. D. ` 42,9m.
Câu 11. Một cái còi được coi như một nguồn âm điểm phát ra âm phân bố đều theo mọi hướng. Cách còi 10km một
người vừa đủ nghe thấy âm. Biết ngưỡng nghe và ngưỡng đau đối với âm đó lần lượt là 10
-10
(W/m
2
) và 1(W/m
2
).
Vị trí bắt đầu gây cảm giác đau cách còi một đoạn
A. 100m B. 10m C. 1m D. 0,1m
Câu 12:. Một nguồn âm phát ra từ một điểm S. Một người đứng cách S một khoảng SA = 50m nhận được âm có
mức cường độ L = 10dB. Hãy tìm vị trí điểm B tại đó không nghe thấy âm thanh. Bíêt rằng cường độ âm tại một điểm
tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách từ điểm đó tới nguồn âm. ĐS: SB = SA.
10
= 158m
Câu 13: Tại một điẻm A cách xa nguồn âm N một khoảng NA = 1m, mức cường độ âm là L
A
=100 dB> Cho biết
ngưỡng nghe của âm chuẩn là I
0
= 10
-12
W/m
2
a) Tính cường độ âm của âm đó tại điểm A.
b) Tính mức cường độ âm đó tại điểm B nằm trên đường NA và cách N một khoảng NB = 10m. Coi môi trường
hoàn toàn không hấp thụ âm.
c) Giả sử nguồn âm và môi trường đều đẳng hướng. Tính công suất phát âm của nguồn âm tại N.
ĐS: a) I
A
=10
2 
W/m2; b) L
B
=80dB; C.0,126W.
Câu 14: Một nguồn âm trong không khí có mức cường độ âm tại điẻm A cách nguồn 1m là L
A
= 70dB.
a) Tìm công suất của nguồn âm. Biết cường độ âm chuẩn là I
0
=10
-12
W/m
b)
Một người đứng cách nguồn âm nói trên 100m thì không nghe thấy âm do loa đó phát ra nữa. Tính ngưỡng nghe
của người đó. ĐS: a. P =12,56.10
-5
W; b.
I
min
= 10
-9
W/m
2
Câu 15: Một âm có cường độ 10 W/m
2
sẽ gây ra nhức tai. Giả sử một nguồn âm kích thước nhỏ S đặt cách tai một
khoảng d = 1m.
a) Để âm do nguồn phát ra làm nhức tai, thì công suất P của nguồn phải bằng bao nhiêu?ĐS: P=125,6W
b) Giả sử nguồn có công suất đó. Hỏi mức cường độ âm do nguồn gây ra tại một điểm ở cách 1km là bao
nhiêu?
ĐS: L=70dB
Tương lai không phải thuộc về những người thông minh nhất mà thuộc về những người cần cù và siêng năng nhất!
LUYỆN THI VẬT L Í-THẦY TRƯỜNG- TD-VP
Câu 16: Loa của một máy thu thanh gia đình có công suất âm thanh P = 1W, khi mở to hết công suất.
a) Tính mức cường độ âm do loa đó tạo ra tại một điểm ở cách máy 4m.ĐS: L =97dB
b) Để ở tại điểm ấy, mức cường độ âm chỉ còn 70dB, phải giảm nhỏ công suất của loa bao nhiêu lần?
ĐS: giảm 500 lần
Câu 17 Tại một điểm trên phương truyền của một sóng âm, với biên độ bằng 0,20mm, có cường độ âm bằng
2
2, 0W m . Cường độ âm tại điểm đó sẽ bằng bao nhiêu nếu biên độ âm bằng 0,3mm ?
A.
2
2, 0W m . B.
2
3, 0W m . C.
2
4, 0W m . D.
2
4, 5W m .
Câu 18. Ba điểm O,A,B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng
âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 100 dB, tại B là 40 dB.
Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
A. 46 dB. B. 34 dB. C. 70 dB. D. 43 dB.
Câu 19:Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?
A. Từ 0 dB đến 1000 dB. B. Từ 10 dB đến 100 dB.
C. Từ -10 dB đến 100dB. D. Từ 0 dB đến 130 dB.
Câu 20:Tiếng còi có tần số 1000Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến lại gần bạn với tốc độ 10m/s, tốc độ
âm trong không khí là 330m/s. Khi đó bạn nghe được âm có tần số là
A. f = 969,69Hz. B. f = 970,59Hz. C. f = 1030,30Hz. D. f = 1031,25Hz.
Câu 21: Một máy bay bay ở độ cao h
1
= 100 mét, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cường độ
âm L
1
= 120 dB. Muốn giảm tiếng ồn tới mức L
2
= 100 dB thì máy bay ( coi máy bay là nguồn âm điểm, đẳng
hướng) phải bay ở độ cao: A. 316 m B. 1000 m C. 500 m D. 700 m
Câu 22:. Tiếng còi có tần số 1000Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến ra xa bạn với tốc độ 10m/s, tốc độ
âm trong không khí là 330m/s. Khi đó bạn nghe được âm có tần số là
A. f = 969,69Hz. B. f = 970,59Hz. C. f = 1030,30Hz. D. f = 1031,25Hz.
Câu 23: Một cái còi phát sóng âm ở tần số 1000Hz chuyển động đi ra xa một người đứng bên đường về phía một
vách đá, với tốc độ 15m/s. Lấy tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s. Tần số của âm mà người đó nghe được
khi âm phản xạ lại từ vách đá là A. 956 Hz. B. 958 Hz. C. 1 046 Hz. D. 1 044 Hz.
Câu 24 :. Người ta bố trí trên đường ray thẳng một nguồn âm chuyển động đều, phát ra âm có tần số xác định và
một nguồn thu âm đứng yên. Khi nguồn phát âm lại gần, nguồn thu âm đo được tần số âm 740Hz và khi nguồn phát
âm ra xa, nguồn thu âm đo được tần số âm là 620Hz. Biết tốc độ âm thanh trong không khí là 340 m/s. Tốc độ
nguồn phát âm là A. 30 m/s. B. 35 m/s. C. 25 m/s. D. 40 m/s.
Câu 25:. Một ô tô chạy trên đường với tốc độ 72km/h, phát ra tiếng còi có tần số 1200Hz. Tốc độ truyền âm trong
không khí là 340 m/s. Ô tô chạy lại gần một người đứng yên bên đường. Tần số tiếng còi mà người đó nghe được là
A. 1133Hz. B. 1275Hz. C. 1267Hz. D. 1125Hz.
Câu 26:Chuông của một tháp nhà thờ ở bên đường phát ra âm có tần số 1136Hz. Một ô tô chạy với tốc độ 20 m/s
trên đường đó. Tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Tần số âm mà người lái xe nghe được khi xe tiến lại
gần nhà thờ bằng bao nhiêu ?
A. 1203Hz. B. 1225Hz. C. 1069Hz. D. 1100Hz.
Câu 27: Trên một đường ray thẳng nối giữa thiết bị phát âm P và thiết bị thu âm T, người ta cho thiết bị P chuyển
động với vận tốc 20 m/s lại gần thiết bị T đứng yên. Biết âm do thiết bị P phát ra có tần số 1136 Hz, vận tốc âm
trong không khí là 340 m/s. Tần số âm mà thiết bị T thu được là
A. 1225 Hz. B. 1207 Hz. C. 1073 Hz. D. 1215 Hz.
Câu 28: Một nguồn âm phát ra tần số 800Hz, tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s. Một người đang đi
lại gần nguồn âm với tốc độ 18km/h sẽ nghe được âm có tần số:
A. 812,12Hz. B. 787,88Hz. C. 756,36Hz. D. 843,64Hz.
Câu 29: Một nguồn âm phát ra tần số 800Hz, tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s. Một người đang đi
ra xa nguồn âm với tốc độ 18km/h sẽ nghe được âm có tần số:
A. 812,12Hz. B. 787,88Hz. C. 756,36Hz. D. 843,64Hz.
Câu 30: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và
không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r
1
và r
2
. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm
tại B. Tỉ số r
2
so với r
1
là: A. 4. B. 1/4. C. 2. D. 1/2.
1C;2C;3C;4C;5A;6C;7B;8C;9D;10C;11D;12;13...................17D;18A;19D;20C;21B22B;23C;24A;25B;26A;27B;28
B;29A;30C
Tương lai không phải thuộc về những người thông minh nhất mà thuộc về những người cần cù và siêng năng nhất!
LUYỆN THI VẬT L Í-THẦY TRƯỜNG- TD-VP
---------------Chúc các em học tốt------------------

D. C. 756.27B.3C..88Hz. 812. nguồn thu âm đo được tần số âm 740Hz và khi nguồn phát âm ra xa. Hai điểm A. Câu 29: Một nguồn âm phát ra tần số 800Hz.. Từ 0 dB đến 130 dB. 35 m/s. B. 316 m B. Khi đó bạn nghe được âm có tần số là A.20mm.6C. 30 m/s. Từ -10 dB đến 100dB. a) Tính mức cường độ âm do loa đó tạo ra tại một điểm ở cách máy 4m. C.B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O.0 W m 2 .24A.. mức cường độ âm chỉ còn 70dB. C.. 787. D..69Hz.12Hz.30Hz. Tần số của âm mà người đó nghe được khi âm phản xạ lại từ vách đá là A. D. 40 m/s.. 843. môi trường không hấp thụ âm. Tần số tiếng còi mà người đó nghe được là A. Câu 24 :. khi mở to hết công suất. 3.13.TD-VP . 25 m/s. Câu 21: Một máy bay bay ở độ cao h1 = 100 mét. 4. 2. C. Một người đang đi lại gần nguồn âm với tốc độ 18km/h sẽ nghe được âm có tần số: A.0 W m 2 .64Hz. f = 1031. 812. 4. B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. 1069Hz.. 787.59Hz.5 W m 2 .9D. C. Một người đang đi ra xa nguồn âm với tốc độ 18km/h sẽ nghe được âm có tần số: A.12Hz. đẳng A. Tỉ số r2 so với r1 là: A. 1 044 Hz. f = 1030. f = 969.29A. Câu 26:Chuông của một tháp nhà thờ ở bên đường phát ra âm có tần số 1136Hz. C. B. tại B là 40 dB. C.36Hz.. B. 843. B. Mức cường độ âm tại A là 100 dB. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tần số âm mà thiết bị T thu được là A. 1203Hz..28 B.10C.. Tốc độ nguồn phát âm là A. B. 1073 Hz. nguồn thu âm đo được tần số âm là 620Hz.59Hz. 756.88Hz.11D.25B.. Người ta bố trí trên đường ray thẳng một nguồn âm chuyển động đều. Từ 0 dB đến 1000 dB.A.64Hz. C. D. Câu 19:Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào? A. phát ra tiếng còi có tần số 1200Hz. C. 1100Hz. với tốc độ 15m/s.26A.4C. 0 W m 2 . D. Một ô tô chạy với tốc độ 20 m/s trên đường đó. tốc độ âm trong không khí là 330m/s. C. 1225Hz. Biết tốc độ âm thanh trong không khí là 340 m/s. B.69Hz. 1215 Hz.. f = 970. f = 1031.30Hz. B.0 W m 2 . với biên độ bằng 0.36Hz. tốc độ âm trong không khí là 330m/s.30C LUYỆN THI VẬT L Í-THẦY TRƯỜNG.12...23C. 1C. D..ĐS: L =97dB b) Để ở tại điểm ấy. D.18A. B. 43 dB. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian.21B22B. C. Cường độ âm tại điểm đó sẽ bằng bao nhiêu nếu biên độ âm bằng 0. Tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. 70 dB.20C. phải giảm nhỏ công suất của loa bao nhiêu lần? ĐS: giảm 500 lần Câu 17 Tại một điểm trên phương truyền của một sóng âm.19D. D. 1/4. D. Biết âm do thiết bị P phát ra có tần số 1136 Hz. Muốn giảm tiếng ồn tới mức L2 = 100 dB thì máy bay ( coi máy bay là nguồn âm điểm. Câu 18. Khi nguồn phát âm lại gần.2C. C. 958 Hz. 34 dB. 1225 Hz.8C.7B. Tiếng còi có tần số 1000Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến ra xa bạn với tốc độ 10m/s. C.. Câu 20:Tiếng còi có tần số 1000Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến lại gần bạn với tốc độ 10m/s. Câu 23: Một cái còi phát sóng âm ở tần số 1000Hz chuyển động đi ra xa một người đứng bên đường về phía một vách đá. 956 Hz. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là A. 4. Ba điểm O. Câu 30: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. 1125Hz.3mm ? A. Lấy tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s. tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s. Ô tô chạy lại gần một người đứng yên bên đường. D. 46 dB.25Hz. f = 970. B. phát ra âm có tần số xác định và một nguồn thu âm đứng yên. D. 1207 Hz. B. Một ô tô chạy trên đường với tốc độ 72km/h. 2. 1133Hz.25Hz. Câu 28: Một nguồn âm phát ra tần số 800Hz.Tương lai không phải thuộc về những người thông minh nhất mà thuộc về những người cần cù và siêng năng nhất! Câu 16: Loa của một máy thu thanh gia đình có công suất âm thanh P = 1W. tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s. 1/2. 1000 m C. Câu 27: Trên một đường ray thẳng nối giữa thiết bị phát âm P và thiết bị thu âm T. vận tốc âm trong không khí là 340 m/s. gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cường độ âm L1 = 120 dB.. D. Khi đó bạn nghe được âm có tần số là A. Từ 10 dB đến 100 dB. Tần số âm mà người lái xe nghe được khi xe tiến lại gần nhà thờ bằng bao nhiêu ? A. Tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Câu 25:. 1 046 Hz. 500 m D. B. người ta cho thiết bị P chuyển động với vận tốc 20 m/s lại gần thiết bị T đứng yên..5A. 1275Hz. B. f = 969. D. 1267Hz. có cường độ âm bằng 2. 700 m hướng) phải bay ở độ cao: Câu 22:. B.17D. f = 1030.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->