P. 1
6.phep vi tu

6.phep vi tu

|Views: 26|Likes:
Được xuất bản bởinhut_mctc_ttt
Uploaded from Google Docs
Uploaded from Google Docs

More info:

Published by: nhut_mctc_ttt on Oct 26, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

10/27/2013

pdf

text

original

1

Giảng viên hướng dẫn:
Ths. Lê Ngô Hữu Lạc Thiện

Nhóm sinh viên Toán 4A thực hiện
(theo thứ tự bài tập)
1. Hoàng Thị Mỹ Hạnh
2. Lý Thị Kim Na
3. Nguyễn Ngọc Nam
4. Nguyễn Hoàng Huy
5. Trần Bá Công
6. Phạm Thị Thành Loan
7. Nguyễn Thị Hồng Linh
8. Nguyễn Thị Thùy Dương
9. Lê Anh Huy
10. Võ Đăng Khoa

2

Bài 1 :
Cho đường tròn (O) đường kính AB và điểm C cố định trên AB. MN là
đường kính lưu động. AN cắt CM tại P. Tìm quỹ tích điểm P.





Giải :
Cách 1 :
Ta có :
/ /
( )
(( ))
k
A
k
A
AN MB
AN MB
AP AP CA
k
AN MB CB
AP k AN
V N P
P V O
¦
´
=
¹
¬ = = =
¬ =
¬ =
¬ e
 

Cách 2 :
Xét tam giác ANO với cát tuyến PMC, theo định lý Menelaus ta có
1 2
2
PA MN CO PA CO
PN MO CA PN CA
PA CA
PN CO
= × × = × ×
¬ =


3

( , )
( , )
2 2 2
2
( )
(( ))
A k
A k
PA PN PA PN AN
CA CO CA CO CA CO
PA CA
k
AN CA CO
AP k AN
P V N
P V O
+
¬ = = =
+ +
¬ = =
+
¬ =
¬ =
¬ e
 


Bài 2:
Cho đường tròn (O) và điểm A cố định thuộc (O). Một góc có số đo
0
45
quay xung quanh A có cạnh cắt (O) tại B, C. Chứng minh rằng trọng tâm G
của ∆ABC thuộc một đường tròn cố định.

Giải:
Cách 1 :
Gọi R là bán kính đường tròn (O).
Gọi M là trung điểm BC.
Ta có:
 
0
2 90 BOC BAC
OB OC R
¦
= = ¦
´
= =
¦
¹

Suy ra ∆BOC vuông cân tại O.
Suy ra
,
2
R
M O
| |
e
|
\ .
cố định (1)
Do G là trọng tâm ∆ABC nên:

2
3
AG AM =
 


4


2
,
3
( )
A
G V M
| |
|
\ .
¬ =
(2)
Từ (1) và (2) suy ra

2
,
3
,
2
A
R
G V O
| |
|
\ .
| |
e
|
\ .

là đường tròn cố định.
Cách 2 :
Gọi M là trung điểm BC.
Ta có:
 
0
2 90 BOC BAC
OB OC R
¦
= = ¦
´
= =
¦
¹

Suy ra ∆BOC vuông cân tại O.
Kẻ ( ) / / GJ OM J AO e
Theo định lý Thales ta có :
2
3
AJ AG
AO AM
= = Suy ra J cố định
Mặt khác :
2 2
3 3
GJ AG OM
JG
OM AM
= = ¬ =


2
R
OM =
do ∆OBC vuông cân.
2 2
.
3 3
2
R R
JG ¬ = =

2
,
3
R
G J
| |
¬ e
|
|
\ .
cố định.


5

Bài 3 :
Cho tam giác ABC. M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. S là
điểm thay đổi trên đường tròn (ABC). Gọi I, J, K lần lượt là điểm đối xứng
của S qua M, N, P.
a) Chứng minh rằng AI, BJ, CK đổng qui tại S’.
b) Tìm quỹ tích điểm S’.

Bài giải :
a) Gọi G là trọng tâm của ∆ABC. Ta xét phép vị tự tâm G và tâm S
Khi đó ta có :



1
, 2
2
GM GA SI SM = ÷ =
   


Tương tự ta cũng có:





Gọi :
( )
1
; 2 ;
2
F V S V G
| |
= ÷
|
\ .


Do
1
2. 1 1
2
S G =
¦
¦
´ | |
÷ = ÷ =
|
¦
\ .
¹


Suy ra:
'
( ; 1) F V S = ÷
với
'
1 2 1
1 ( 1) 2
GS GS GS
÷
= = ÷
÷ ÷

 


A M I  
( ;2) V S
1
( ; )
2
V G ÷
C P K  
1
( ; )
2
V G ÷
( ;2) V S
B N J  
1
( ; )
2
V G ÷ ( ; 2) V S

6

Vậy ta có:

( )( )
( )( )
( )( )
( )
'
'
'
; 1
; 1
; 1
I V S A
J V S B
K V S C
¹
= ÷
¦
¦
= ÷ -
`
¦
= ÷
¦
)

Từ (*) suy ra AI, BJ, CK đồng quy tại S’. .

b) Theo câu a) ta có :
'
1
2
GS GS = ÷



Nên : ( )
'
1
;
2
S V G S
| |
= ÷
|
\ .


( ) S ABC e


Suy ra ( )
'
1
; ( )
2
S V G ABC
| |
e ÷
|
\ .


Vậy quỹ tích của điểm S

là ảnh của (ABC) qua phép vị tự
1
;
2
V G
| |
÷
|
\ .

.

Bài 4: Dùng phép vị tự để chứng minh lại phần thuận của định lý Menelaus.
Giải :


7

Đặt
1 2
,
MB NC
k k
MC NA
= =

Xét tích các phép vị tự sau:

Vì M, N, P thẳng hàng nên MN không song song với AB. Do đó:
. 1
MB NC
MC NA
=

Suy ra:
1 2
1 k k =
Suy ra:
( , ) ( , )
1 2
M k N k
V V 
là phép vị tự tâm I tỷ số
1 2
k k
Do đó: (1) I MN e
Mặt khác:
( , ) ( , )
1 2
( )
M k N k
V V A B = 
nên (2) I AB e
Từ(1) (2) I P ¬ ÷
Suy ra:
( )
( , )
1 2
A B
P k k
V =

nên
1 2
PB
k k
PA
=

Hay:
. . 1
MB NC PA
MC NA PB
=

Nhận xét: Bằng việc chọn các phép vị tự như trên ta cũng có thể chứng minh
chiều đảo của định lý Menelaus.

. . 1
MB NC PA
MC NA PB
=
nên
. 1
MB NC
MC NA
=

8

Do đó:
( , ) ( , )
1 2
M k N k
V V 
là phép vị tự tâm I tỷ số
1 2
k k
( , ) ( , ) ( , )
1 2 1 2
( ) ( )
M k N k I k k
V V A V A B = = 
nên
1 2
IB
k k
IA
=

Mà:
1 2
PB
k k
PA
=

Suy ra: I P ÷ hay P, M, N thẳng hàng.

Bài 5 :
Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A và một đường thẳng d.
M là một điểm thay đổi trên d. Từ M kẻ 2 tiếp tuyến MN và MP đến đường
tròn (O). AN và AP lần lượt cắt (O’) tại N’ và P’. Chứng minh N’P’ đi qua
điểm cố định.

Giải :



9

Ta có:
 
OPA OAP =
( OPA A cân tại O)
 
' ' OAP O AP = (đối đỉnh)
 
' ' ' ' O AP O P A = ( ' ' O P A A cân tại ' O )
 
' ' OPA O P A ¬ =
/ / ' ' OP O P ¬
Suy ra A là tâm vị tự trong.


Xét

'
( ; )
R
A
R
V
÷
:
'
'
' '
P P
N N
NP N P




Ta chứng minh NP đi qua một điểm cố định.
Ta có:
I
M d e = A

M
I NP ¬ eA =

Suy ra
'
( ; )
' ( ) ' '
R
A
R
I V I N P
÷
= e

Do d cố định nên I cố định, do đó ' I cũng cố định
Vậy ' ' N P đi qua một diểm cố định.
Trường hợp đặc biệt:
+Nếu ' R R = thì
' ( ; 1)
( ; )
R A A
A
R
V V Đ
÷ ÷
= =

10

+Nếu
A
MP T ÷ thì ' A P P ÷ ÷

Bài 6 :
Chứng minh rằng trong một tam giác ba trung điểm của ba cạnh, ba chân
đường cao và ba trung điểm của ba đoạn nối từ đỉnh đến trực tâm nằm trên
một đường tròn (đường tròn Euler).











11

Giải :
Cách 1:
Xét 1
( ; )
2
V
H
ta có:
1
2
3
A N
B N
C N
÷
¦
¦
÷
´
¦
÷
¹
(theo giả thiết)
Kéo dài AH,BH,CH cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC lần lượt tại
'
1
H
,
'
2
H
,
'
3
H
. Khi đó qua 1
( ; )
2
V
H
do H là trực tâm của tam giác ABC ta lại có:
'
1 1
'
2 2
'
3 3
H H
H H
H H
¦
¦
´
¦
¹




Kẻ 3 đường kính
' ' '
1 2 3
AM , BM , CM . Tứ giác
'
1
HBMC là hình bình hành do:
'
1
MB // CH
(cùng vuông góc với AB)
'
1
MC // BH
(cùng vuông góc với AC)
¬
1
M là trung điểm của
'
1
HM . Suy ra
'
1 1 1
( ; )
2
V (M ) M
H
=

Chứng minh tương tự ta cũng có:
'
1 2 2
( ; )
2
'
1 3 3
( ; )
2
V (M ) M
V (M ) M
H
H
¦ =
¦
´
=
¦
¹


' ' ' ' ' '
1 2 3 1 2 3
A, B, C, H , H , H , M , M , M (ABC) e Nên
1 2 3 1 2 3 1 2 3
N , N , N , H , H , H , M , M , M
cùng thuộc đường tròn Euler là ảnh
của (ABC) qua 1
( ; )
2
V
H
(đpcm).

12

Cách 2:
Gọi (O), (O’) lần lượt là 2 đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC và
1 2 3
G G G .
Khi đó theo cách chứng minh đường
thẳng Euler bài 10a ta có
1
;
2
V (O) O'
G
| |
÷
|
\ .
=
;
1
;
2
V (H) O
G
| |
÷
|
\ .
=

(do O là trực tâm của tam giác
1 2 3
G G G )
¬
1
GO GH
2
= ÷
 


1
GO' GO
2
= ÷
 

Suy ra O’ là trung điểm của HO.
( ) ( )
( )
( )
1 2 3
1
, -
2
1
( ) ( ')
2
G G G
G
ABC
R
V O O
R
| |
|
\ .
= ¬ =

Mặt khác giả sử (O’) cắt AH tại A
1.
Cần chứng minh A
1
là trung điểm của AH.

Xét phép vị tự tâm H tỉ số
1
2
biến O thành O’. Mà tỉ số vị tự đúng bằng tỉ số
bán kính của (O’) và (O) nên
( )
1
,
2
( ) ( ')
H
V O O
| |
|
\ .
=

Suy ra
1
1
HA HA
2
=
 
hay A
1
là trung điểm của AH.
Kéo dài AH cắt (O) tại A
2
khi đó:
1 2
1
HH HA
2
=
 
(do H là trực tâm của tam
giác ABC)
13

Suy ra 1 1 2
( ; )
2
H V (A )
H
=

Do
2
A (O) e

1
H ¬ thuộc đường tròn Euler (O’). Vậy
1 1 1 2 3
A , H (G G G ) e

Chứng minh tương tự ta cũng có
1 2 1 2 3
B , H (G G G ) e ;
1 3 1 2 3
C , H (G G G ) e
Suy ra ta có đpcm.


Bài 7 :
Cho tam giác ABC. Dựng hình vuông có hai đỉnh liên tiếp nằm trên một
cạnh BC còn hai đỉnh kia lần lượt nằm trên hai cạnh AB và AC.
Giải :
Cách 1:
- Phân tích
Giả sử dựng được hình vuông MNPQ theo yêu cầu đề toán. Khi đó :
Xét ( )
, V B k
( 0 k = bất kỳ )
'
'
'
'
M M AB
N N BN
P P BC
Q Q BC
e
e
e
e





Suy ra tứ giác ' ' ' ' M N P Q là hình vuông.
- Cách dựng:
-Trên đoạn AB lấy điểm M’ bất kỳ
-Dựng đường thẳng qua M’ vuông góc với BC tại Q’
-Dựng đường tròn tâm (Q’;M’Q’) cắt tia Q’C tại P’
-Dựng N’ đối xứng với Q’ qua M’P’
-Dựng ' N BN AC = 
-Đặt
'
BN
k
BN
=


14

-Dựng :
( )
( )
( )
( )
( )
( )
;
;
;
'
'
'
B k
B k
B k
M V M
P V P
Q V Q
=
=
=


Ta có MNPQ là hình vuông cần dựng.
- Chứng minh:
Theo cách dựng trên thì M’N’P’Q’ là hình vuông.

( ) ;
: ' ' ' '
B k
V M N P Q MNPQ 
Mà ' ' ' ' M N P Q là hình vuông nên suy ra MNPQ cũng là hình vuông.

( )
( )
;
'
B k
M V M = mà ' M BM AB e =

( )
( )
;
'
B k
P V P =
mà ' P BP BC e =

( )
( )
;
'
B k
Q V Q = mà ' Q BQ BC e =
Vậy MNPQ là hình vuông thỏa điều kiện bài toán.

Cách 2:
Tương tự như cách 1 nhưng thay tâm vị tự là C .

Cách 3:

- Phân tích :
Giả sử dựng được hình vuông MNPQ theo yêu cầu đề toán. Khi đó :
Xét
( ) ; A k
V
( 0 k = bất kỳ )

'
'
'
'
M M AB
N N BN
P P
Q Q
e
e






Suy ra tứ giác ' ' ' ' M N P Q là hình vuông.

15












- Cách dựng :
-Trên đoạn AB lấy điểm M’ bất kỳ.
-Qua M’ dựng đường thẳng song song với BC cắt AC tại N’.
-Dựng hình vuông ' ' ' ' M N P Q nằm trên nửa mặt phẳng bờ ' ' M N
không chứa A
' AP BC P =  . Đặt
'
AP
k
AP
=
-Dựng

( )
( )
;
' ' ' '
A k
MNPQ V M N P Q =

-Ta có MNPQ là hình vuông cần dựng
- Chứng minh

( ) ;
: ' ' ' '
A k
V M N P Q MNPQ 

Mà ' ' ' ' M N P Q là hình vuông nên suy ra MNPQ cũng là hình
vuông.
-Mặt khác :
' M AM AB e =


' N AN AC e =
- Vì
( ) ;
: ' '
A k
V P Q PQ 

' '//
// ' '
P Q PQ
BC P Q
P BC
¦
¦
´
¦
e
¹

Nên
Q BC e


16

Mà P nằm trên BC nên MNPQ là hình vuông cần dựng.



Bài 8:
Cho hai đường tròn bằng nhau (O) và (O’) cắt nhau tại A và B. Một đường
thẳng thay đổi qua A cắt hai đường tròn tại P,Q. Tìm quỹ tích những điểm M
thoả:

= 2(

+

)



Giải :
Gọi I là trung điểm PQ
- Ta có :

= 2

+

= 2.2

= 4

Suy ra
,4
biến I thành M (1)
- Ta có:

=
1
2

=
1
2

=

(tính chất góc nội tiếp)

⟹ ∆ cân tại B
17

Mà I là trung điểm PQ
⟹ ⊥ hay BI ⊥ AI
⟹ I ∈ (AB) cố định (2)
Từ (1)(2) suy ra M ∈ (A’B’) với (A’B’) là ảnh của (AB) qua
(,4)
.

Bài 9 :
Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B. Một đường thẳng thay
đổi qua A cắt (O) và (O’) lần lượt tại M và M’ khác A. Gọi P và P’ lần lượt
là trung điểm của AM và AM’. Chứng minh rằng :
a) Trung điểm I của PP’ thuộc một đường tròn cố định.
b) Trung điểm J của MM’ thuộc một đường tròn cố định.
Giải :








a) Do P là trung điểm của dây AM không qua tâm O nên OP⊥AM
Do P’ là trung điểm của dây AM’ không qua tâm O’ nên OP’⊥AM’
Suy ra ∥ ′′ nên ′′ là hình thang.
Gọi K là trung điểm của OO’
Khi đó KI là đường trung bình của hình thang PP’O’O nên ∥
Suy ra ⊥


Vậy I thuộc đường tròn đường kính AK cố định

18

b) Ta có J, P, P’ lần lượt là trung điểm

, , ′ nên
( )
1
' ' 2
2
AJ AM AM AP AP AI = + = + =
     

Mà ∈ cố định.
Suy ra
( ) ( )
( ,2) ( ,2) A A
J V I J V AK = ¬ e

Bài 10 :
Cho tam giác ABC. Gọi O, I, H, G lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp,
tâm đường tròn Euler, trực tâm, trọng tâm của tam giác đó.
a) Chứng minh O, I, H, G thuộc một đường thẳng (gọi là đường thẳng
Euler)
b) Cho M thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Gọi E và F lần
lượt là các vị trí của điểm M thuộc đường tròn trên sao cho biểu thức
2 2 2
MA MB MC + + đạt giá trị lớn nhất, nhỏ nhất. Chứng minh E, F thuộc
đường thẳng Euler.

Giải :







a) Gọi A
1
, B
1
, C
1
lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB.
Do G là trọng tâm tam giác ABC nên ta có :
1 1 1
1 1 1
, ,
2 2 2
GA GA GB GB GC GC = ÷ = ÷ = ÷
     


19

Xét phép vị tự tâm G tỉ số
1
2
÷
1
1 1 1 1
1
A A
B B ABC ABC
C C
¹
¦
¬ A A
`
¦
)

 


Mà O là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ABC; tâm đường tròn Euler là
tâm đường tròn ngoại tiếp ∆ A
1
B
1
C
1

Suy ra O I  . Do đó G, O, I thẳng hàng.
Do các đường trung trực của ∆ABC chính là các đường cao của
∆ A
1
B
1
C
1
nên O chính là trực tâm của ∆ A
1
B
1
C
1
.
Suy ra H O  . Do đó G, H, O thẳng hàng.
Vậy O,I ,G, H thẳng hàng và đường thẳng đó gọi là đường thẳng Euler
b) Ta có :
( ) ( ) ( )
( ) ( )
2 2 2
2 2 2
2 2 2
2 2 2 2
2 2
3 2
6 2 .3 6 6 .
MA MB MC MA MB MC
MO OA MO OB MO OC
MO OA OB OC MO OA OB OC
R MO OG R MOOG
+ + = + +
= + + + + +
= + + + + + +
= + = +
  
     
   
   

Do
( ) ( )
. . cos , . cos , MOOG MOOG MO OG ROG MO OG = =
     

Mà ( )
1 cos , 1 MO OG ÷ s s
 
và OG là hằng số
Nên
2 2 2 2 2
6 6 . 6 6 . R ROG MA MB MC R ROG ÷ s + + s +
2 2 2
MA MB MC + + đạt max khi , MO OG
 
cùng hướng. Gọi là điểm E.
2 2 2
MA MB MC + + đạt max khi , MO OG
 
ngược hướng. Gọi là điểm
F.
Suy ra E, F, O, G thẳng hàng.
Vậy E, F là giao điểm của đường thẳng Euler với (O)

20

Bài tập thêm
Bài 1:
Cho hai đường tròn (
1
), (
2
) ngoài nhau và không bằng nhau. Một đường
tròn thay đổi tiếp xúc ngoài với
1

2
. Gọi các tiếp điểm tương
ứng là và . Chứng minh rằng đường thẳng luôn đi qua một điểm cố
định. Nếu thay giả thiết “tiếp xúc ngoài” bằng “tiếp xúc trong” thì kết quả
trên sẽ thay đổi như thế nào?

Giải :
- Do () tiếp xúc ngoài với
1

2
tại ,
⟹ là tâm vị tự trong của và
1

là tâm vị tự trong của () và
2

Gọi là tâm vị tự ngoài của
1

2

Do
1

2
cố định nên cố định
Ta chứng minh đi qua .
Xét
1
|

(,−

1
)
|

(,−

2

)

2

21


1
|

,

2

1


2

Suy ra , , thẳng hàng.
Vậy luôn đi qua cố định.
- Nếu thay giả thiết “tiếp xúc ngoài” bằng “tiếp xúc trong” thì
là tâm vị tự ngoài của và
1

là tâm vị tự ngoài của và
2

Gọi là tâm vị tự trong của
1

2

Chứng minh tương tự luôn đi qua cố định.

Bài 2 :
Cho ba đường tròn
1
,
1
,
3
đôi một tiếp xúc ngoài với nhau, là
tiếp điểm của
1

2
; là tiếp điểm của
2

3
; là tiếp điểm
của
1

3
. Đường thẳng cắt
3
tại điểm thứ hai ′ , đường
thẳng cắt
3
tại điểm thứ hai ′. Chứng minh ′′ là đường kính của

3
.
Giải :


Vì là tâm vị tự trong của
2

3


2
//
3

22

Vì là tâm vị tự trong của
1

3


1
//
3

Vì (
1
) tiếp xúc với (
2
) tại A nên
1
, ,
2
thẳng hàng.
Suy ra

,
3
,

thẳng hàng.
Như vậy ′′ là đường kính của đường tròn
3
.

Bài 3 :
Cho một tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. CMR các trọng tâm của các tam
giác ABC, CDA, BCD, DAB nằm trên cùng một đường tròn.
Giải :
Gọi K, L lần lượt là trung điểm của AC, BD. O
1
là trọng tâm của tam giác
ABC. E là trung điểm của BO
1

Ta có: EL là đường trung bình của tam giác BDO
1
nên EL//DO
1

Do O
1
là trọng tâm ∆ABC nên nó là trung điểm của EK.
Gọi M là trung điểm của KL.
Suy ra MO
1
là đường trung bình của
∆KEL nên MO
1
// EL // DO
1

Suy ra DO
1
qua M.
Ta lại có:
1
1
1 1
1
1
1 1
;
2 2
1 1 1
D
4 3 3
MO EL
EL DO
MO MO
MO M
DO MD
= =
¬ = ¬ = ÷ ¬ = ÷
 


23


Chứng minh tương tự ta cũng có:
2 3 4
1 1 1
; ;
3 3 3
MO MC MO MB MO MA = ÷ = ÷ = ÷
     

Vậy qua
1
,
3
M
V
| |
÷
|
\ .
: ( ) ( )
1 2 3 4
ABCD OO O O 

Mà ABCD nội tiếp đường tròn nên O
1
O
2
O
3
O
4
nội tiếp một đường tròn.

Bài 4 :
Cho đường tròn (O) và điểm A cố định nằm ngoài (O). Điểm M di động trên
(O). Dựng ∆MNP sao cho MA là đường cao và

,

=

2

a) Chứng minh N thuộc đường tròn cố định.
b) Chứng minh trọng tâm G của ∆MNP thuộc đường tròn cố định.
Giải :
a) Trên tia AN lấy điểm N’ sao cho AN’ = AM
Suy ra

=
,

2

(1)
Do ∆MNP đều nên A là trung điểm NP và
3 ' 3
3
2 2
3
'
3
AM AN AM
NP NP AN
AN AN
= ¬ = ¬ =
¬ =
 

⇒ =
,
3
3

′ (2)
Từ (1) và (2) suy ra =
,
3
3


,

2

Mà ∈ cố định và cố định

24

Suy ra ∈
,
3
3


,

2

() là đường tròn cố định.
b) Do G là trọng tâm ∆MNP đều nên
1
3
AG AM =
 

Suy ra =
,
1
3

Mà ∈ cố định và cố định nên ∈
,
1
3

() là đường tròn
cố định.

Bài 5 :
Cho hai đường tròn ( ) , O R và ( ) ', ' O R tiếp xúc ngoài nhau tại A. Một góc
vuông xAy quanh quay A, Ax cắt ( ) O tại B , Ay cắt ( ) ' O tại C . Chứng minh
trọng tâm G của ABC  di động trên một đường tròn cố định.






Gọi M là trung điểm của BC, K là trung điểm của OO’
Khi đó
2
3
AG AM =
 

Hay
( )
2
,
3
A
G V M
| |
|
\ .
=

Do ∆OAB cân tại O, ∆O’AC cân tại O’ và

= 90
0
nên

+

= 180° −2

+180° −2

25

= 360° −2

+′

= 360° −2.90° = 180°
Suy ra OB // O’C và KM là đường trung bình của hình thang OO’CB
nên
( )
1
'
2
KM R R = +

Mà K cố định
Nên
'
,
2
R R
M K
+ | |
e
|
\ .

Suy ra
2
,
3
'
,
2
A
R R
G V K
| |
|
\ .
| + | | |
e
| |
\ . \ .

Bài 6 :
Cho tam giác ABC, bên trong tam giác dựng 4 đường tròn bằng nhau bán
kính r là
1 2 3 4
( );( );( );( ) O O O O sao cho 3 đường tròn đầu tiên cùng tiếp xúc với
2 cạnh tam giác và ( )
4
O tiếp xúc với 3 đường tròn còn lại. Chứng minh rằng
tâm đường tròn nội và ngoại tiếp của tam giác ABC và tâm đường tròn
4
( ) O
thẳng hàng.










26

Gọi O và I lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp của ∆ABC
Do (O
1
) tiếp xúc với tia AB và AC nên O
1
thuộc IA.
Tương tự : IB, IC lần lượt chứa O
2
, O
3
.
Mặt khác ( ) ( )
1 2
, , d O AB d O AB =
nên
1 2
OO // AB
Tương tự
2 3
O O // BC,
3 1
O O // CA
Đặt
3 1 2
1 IO IO IO
IA IB IC k
= = =

( , ) 1
2
3
:
I k
V O A
O B
O C




Do
4
O là tâm đường tròn ngoại tiếp
1 2 3
OO O  (vì
4 1 4 2 4 3
2 O O O O O O r = = =
)
nên
( , ) 4
:
I k
V O O 

Vậy
4
, , I O O thẳng hàng.

Bài 7 :
Cho đường tròn (O) và (O’) có bán kính khác nhau cắt nhau tại A và B. Một
đường thẳng tiếp xúc với (O) tại P, tiếp xúc (O’) tại P’. Gọi Q, Q’ lần lượt là
chân đường thẳng AQ, AQ’ cắt lần thứ hai hai đường tròn lần lượt tại M và
M’. Chứng minh rằng: M, M’, B thẳng hàng.
Giải :
Vì 2 đường tròn cắt nhau có bán kính khác nhau nên tồn tại S là tâm vị tự
ngoài của 2 đường tròn.
27


2
1
( , )
: '
'
'
'
R
S
R
V O O
P P
A A
Q Q





Suy ra:
 
' ' ' (1) OA Q O AQ =
Ta lại có:

2 2
. ; . '
. . '
SP SQSO SP SASA
SQSO SASA
= =
¬ =

Nên tứ giác AQOA’ nội tiếp đường tròn.
Suy ra:
 
' (2) OA Q OAQ =

 
(1)(2) ' ' O AQ OAQ ¬ =

Do tam giác MOA và M’O’A’ cân nên
 
' ' MOA AO M =
28

Mà:
 
 
1
(360 )
2
1
' ' '
2
ABM MOA
ABM AO M
= ° ÷
=

Nên:
 
' 180 ABM ABM + = ° hay M, B, M’ thẳng hàng.

Bài 8 :
Cho 2 đường tròn cố định
1
, (
2
) tiếp xúc ngoài với nhau tại . Điểm
chạy trên
1
và điểm chạy trên (
2
) sao cho ∆ vuông tại . Chứng
minh rằng chân của đường cao của ∆ thuộc cung tròn cố định.










Giải :
Gọi là giao của 2 đường tiếp tuyến chung ngoài của
1
, (
2
) thì chính
là tâm vị tự ngoài của chúng.
Xét
,

2

1

và gọi là giao điểm thứ hai của
1

2
với (
2
) thì chính là
ảnh của qua phép vị tự đó.
Ta có : ⊥ , ⊥ nên //
Mà ∈
1
, ∈
2
, ↦
Suy ra ↦ và , , thẳng hàng.
Mà ⊥ nên ⊥
Suy ra ∈ () cố định.
Mặt khác chỉ nằm trong góc giữa 2 tiếp tuyến chung ngoài của
1
, (
2
)
nên nằm trên cung tròn cố định.

29

Bài 9 :
Cho ∆ cân tại . Đường tròn tâm tiếp xúc với các cạnh , lần
lượt tại , đồng thời tiếp xúc trong với đường tròn ngoại tiếp ∆ tại .
Chứng minh rằng trung điểm của chính là tâm đường tròn nội tiếp
∆.

Giải :











Kẻ tiếp tuyến chung qua của () và () lần lượt cắt , tại

, ′.
Do , tiếp xúc với và , là các tiếp điểm nên , , thẳng hàng
và là phân giác góc .
Gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp ∆.
Do () và () tiếp xúc nhau tại nên , , thẳng hàng.
Mà ∆ cân tại nên ∈ . Suy ra ∈ .
Do là trung điểm nên ⊥ .
∆ cân tại nên ⊥ .
′′ là tiếp tuyến chung của , () nên ⊥ ′′.

30

Vậy // // ′′.
Xét tam giác vuông và tam giác vuông ′ có

= ′

nên
đồng dạng với nhau.
Mà và là 2 đường cao tương ứng nên
'
BA BI
BA BO
=

Xét
,

:

↦ ,

↦ , ↦
với là tâm đường tròn nội tiếp ∆′′.
Suy ra là tâm đường tròn nội tiếp ∆ (đpcm)

Bài 10 :
a) Cho ∆. Đường tròn tâm nội tiếp ∆ tiếp xúc với cạnh tại
điểm . Kẻ đường kính của nó. Đường thẳng cắt cạnh tại
điểm . Chứng minh rằng = .
b) Trong đường tròn tâm kẻ hai đường kính và vuông góc với
nhau. Từ một điểm nằm ngoài đường tròn, kẻ các tiếp tuyến tới
đường tròn, cắt đường thẳng tại các điểm và . Các đường
thẳng và cắt đường thẳng tại các điểm và . Chứng
minh rằng = .
Giải :
a)









M’
31

Tồn tại số > 0 sao cho
,
biến đường tròn nội tiếp tâm thành
đường tròn bàng tiếp tâm của góc .
Gọi ↦

.
Do ↦ nên // ′.
Mà ⊥
Suy ra ′ ⊥
Vậy ′ là tiếp điểm của và (do

∈ ())
Hay ′ ∈ .
Mặt khác ′ ∈ do ↦

qua
,
.
Mà = ∩ .
Suy ra ′ ≡ .
Từ đó ta có =
1
2
+ − = (đpcm).
b)










Gọi là tiếp tuyến của tại .
Ta có : ⊥ mà ⊥ nên // .
Xét
,

: ↦ , ↦ .
Gọi

,

, ′ lần lượt là giao điểm của , , với thì theo định
lý Thales chúng sẽ lần lượt là ảnh của , , qua
,

.
Xét ∆′′ có () là đường tròn nội tiếp và tiếp xúc với cạnh ′′
tại . là đường kính của (). cắt ′′ tại ′.
Theo câu a) ta có


= ′.
Do đó = (đpcm)

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->