P. 1
Chuyen de Toan 6 Tim Chu So Tan Cung

Chuyen de Toan 6 Tim Chu So Tan Cung

|Views: 132|Likes:
Được xuất bản bởiTiểu Hoàng Tử

More info:

Published by: Tiểu Hoàng Tử on Oct 30, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/04/2012

pdf

text

original

TÌM CHỮ SỐ TẬN CÙNG

Tính chất 1 :
a) Các số có chữ số tận cùng là 0, 1, 5, 6 khi nâng lên lũy thừa bậc bt k! th! chữ
số tận cùng "#n kh$ng thay %&i'
b) Các số có chữ số tận cùng là (, ) khi nâng lên lũy thừa bậc l* th! chữ số tận
cùng "#n kh$ng thay %&i'
c) Các số có chữ số tận cùng là +, ,, ) khi nâng lên lũy thừa bậc (n -n th./c 0) th!
chữ số tận cùng là 1'
1) Các số có chữ số tận cùng là 2, (, 3 khi nâng lên lũy thừa bậc (n -n th./c 0) th!
chữ số tận cùng là 6'
Bài toán 1 : Tìm chữ số tận cùng của các số :
a) 7

!) "#
"#"#
c) #
$%7
Lời giải :
a) T&'(c h)t* ta tìm số +' của ,h-, ch.a ch/ # :

0 " 1 2 0 ")2
3
4
7
4 5 4 4 ") ch.a h)t ch/ #
16 1 #7 4 " 27 th89c N) 16 7

1 7
#7 4 "
1 7
#7
:7
;/ 7
#7
c< chữ số tận cùng => " 2th?/ t@nh chAt "c) 16 7

c< chữ số tận cùng => 7:
!) ;B thAC "#
"#
1 #7 27 th89c N) 16 th?/ t@nh chAt "+ thì "#
"#"#
1 "#
#7
c< chữ số tận cùng =>
%:
c) Ta c< $
%7
0 " ch.a h)t ch/ # 16 $
%7
1 #7 4 " 27 th89c N)
16 #
$%7
1 #
#7 4 "
1 #
#7
:#* th?/ t@nh chAt "+* #
#7
c< chữ số tận cùng => % nDn #
$%7
c< chữ số tận
cùng => #:
T@nh chAt sa8 E'Fc 16 tG t@nh chAt ":
Tính chất 2 : 4/t số t5 nhiên bt k!, khi nâng lên lũy thừa bậc (n 6 1 -n th./c 0) th! chữ
số tận cùng "#n kh$ng thay %&i'
Chữ số tận cùng của m9t tHng các =IC thGa E'Fc Jác EKnh !Lng cách t@nh tHng các chữ số
tận cùng của tGng =IC thGa t&/ng tHng:
Bài toán 2 : Tìm chữ số tận cùng của tHng S 1 M
"
4 N
$
4 #

4 5 4 MOO#
3OO
:
Lời giải :
0hận 78t 9 MP. =IC thGa t&/ng S EQ8 c< số mI 7h. ch.a ch/ # thì +' " 2các =IC thGa EQ8 c<
+Rng n
#2n 0 M) 4 "
* n th89c SM* N* 5* MOO#T):
Th?/ t@nh chAt M* mP. =IC thGa t&/ng S U> các cV số t'Vng Wng EQ8 c< chữ số tận cùng
g.ống nha8* !Lng chữ số tận cùng của tHng :
2M 4 N 4 5 4 ) 4 ":2" 4 M 4 5 4 ) 4 " 4 M 4 N 4 # 1 MOO2" 4 M 4 5 4 ) 4 1
OO:
XậC chữ số tận cùng của tHng S => :
TG t@nh chAt " t.), tYc 16 t@nh chAt N:
Tính chất 3 :
a) :ố có chữ số tận cùng là + khi nâng lên lũy thừa bậc (n 6 + s; có chữ số tận
cùng là , < số có chữ số tận cùng là , khi nâng lên lũy thừa bậc (n 6 + s; có chữ
số tận cùng là +'
b) :ố có chữ số tận cùng là 2 khi nâng lên lũy thừa bậc (n 6 + s; có chữ số tận
cùng là 3 < số có chữ số tận cùng là 3 khi nâng lên lũy thừa bậc (n 6 + s; có chữ
số tận cùng là 2'
c) Các số có chữ số tận cùng là 0, 1, (, 5, 6, ), khi nâng lên lũy thừa bậc (n 6 + s;
kh$ng thay %&i chữ số tận cùng'
Bài toán 3 : Tìm chữ số tận cùng của tHng T 1 M
N
4 N
7
4 #
""
4 5 4 MOO#
3O""
:
Lời giải :
0hận 78t 9 MP. =IC thGa t&/ng T EQ8 c< số mI 7h. ch.a ch/ # thì +' N 2các =IC thGa EQ8 c<
+Rng n
#2n 0 M) 4 N
* n th89c SM* N* 5* MOO#T):
Th?/ t@nh chAt N thì M
N
c< chữ số tận cùng => 3 Z N
7
c< chữ số tận cùng => 7 Z #
""
c< chữ số
tận cùng => # Z 5
Nh' UậC* tHng T c< chữ số tận cùng !Lng chữ số tận cùng của tHng : 23 4 7 4 # 4 $ 4 % 4 N
4 M 4 ) 4 ":2" 4 3 4 7 4 # 4 $ 4 % 4 N 4 M 4 ) 4 " 4 3 4 7 4 # 1 MOO2" 4 3 4 7 4 # 4 $ 4
% 4 N 4 M 4 ) 4 3 4 7 4 # 1 O":
XậC chữ số tận cùng của tHng T => :
[ T&/ng m9t số !>. t/án 7hác* U.\c tìm chữ số tận cùng +]n E)n =^. g._. 7há E9c Eá/:
Bài toán 4 : T`n tR. haC 7hang số tb nh.Dn n sa/ ch/ n
M
4 n 4 " ch.a h)t ch/
"$
MOOO
:
Lời giải : "$
MOOO
tận cùng !c. chữ số $ nDn ch.a h)t ch/ $: Xì UậC* ta Edt UAn EQ =>
=.\8 n
M
4 n 4 " c< ch.a h)t ch/ $ 7hang e
Ta c< n
M
4 n 1 n2n 4 ")* => t@ch của ha. số tb nh.Dn =.Dn t.), nDn chữ số tận cùng của n
M
4 n
chf c< thg => O Z M Z % 16 n
M
4 n 4 " chf c< thg tận cùng => " Z N Z 7 16 n
M
4 n 4 " 7hang ch.a
h)t ch/ $:
XậC 7hang t`n tR. số tb nh.Dn n sa/ ch/ n
M
4 n 4 " ch.a h)t ch/ "$
MOOO
:
Sh +Yng t@nh chAt =>/t số ch?nh @hABng chC có thD tận cùng bEi các chữ số 0 < 1 < ( < 5 < 6
< )F* ta c< thg g._. E'Fc !>. t/án sa8 :
Bài toán 5 : ChWng m.nh &Lng các tHng sa8 7hang thg => số ch@nh ,h'Vng :
a) M 1 "
7
4 $
7
4 "$
7
4 "%
7
2U(. 7 chin)
!) N 1 MOO#
MOO#7
4 MOON
Sh +Yng t@nh chAt =>/t số ng.yên tố lGn hBn 5 chC có thD tận cùng bEi các chữ số 1 < + <
, < )F* ta t.), tYc g._. j8C)t E'Fc !>. t/án :
Bài toán 6 : Ch/ , => số ng8CDn tố =(n hVn $: ChWng m.nh &Lng : ,
3n
4N:,
#n
0 # ch.a
h)t ch/ $:
[ Các !Rn hkC g._. các !>. tậ, sa8 :
Bài 1 : Tìm số +' của các ,h-, ch.a :
a) M
"
4 N
$
4 #

4 5 4 MOON
3OO$
ch/ $
!) M
N
4 N
7
4 #
""
4 5 4 MOON
3OO7
ch/ $
Bài 2 : Tìm chữ số tận cùng của l* m :
l 1 M
M
4 N
%
4 #
"O
4 5 4 MOO#
3O"O

m 1 M
3
4 N
"M
4 #
"%
4 5 4 MOO#
3O"%

Bài 3 : ChWng m.nh &Lng chữ số tận cùng của ha. tHng sa8 g.ống nha8 :
n 1 M
"
4 N
$
4 #

4 5 4 MOO$
3O"N

X 1 M
N
4 N
7
4 #
""
4 5 4 MOO$
3O"$

Bài 4 : ChWng m.nh &Lng 7hang t`n tR. các số tb nh.Dn J* C* o thpa mkn :
"
J
4 $
C
4 "3Oo 1 "7$
#NO
4 MOO#:
[ Các !Rn thh ngh.Dn cW8 các t@nh chAt U> ,h'Vng ,há, tìm nh.Q8 hVn m9t chữ số tận cùng
của m9t số tb nh.Dn* chqng ta sr t.), tYc t&a/ EH. UQ UAn EQ n>C:
T×m hai ch÷ sè tËn cïng
Nhận xét : N)8 J s N U> J 1 "OO7 4 C* t&/ng E< 7 Z C s N thì ha. chữ số tận cùng
của J cIng ch@nh => ha. chữ số tận cùng của C:
H.gn nh.Dn => C t J: Nh' UậC* Eg EVn g._n U.\c tìm ha. chữ số tận cùng của số tb nh.Dn J
thì thaC U>/ E< ta E. tìm ha. chữ số tận cùng của số tb nh.Dn C 2nhp hVn):
uv &>ng số C c>ng nhp thì U.\c tìm các chữ số tận cùng của C c>ng EVn g._n hVn:
TG nhận J-t t&Dn* ta EQ J8At ,h'Vng ,há, tìm ha. chữ số tận cùng của số tb nh.Dn J 1 a
m
nh' sa8 :
Trường hợp 1 : N)8 a chin thì J 1 a
m
∶ M
m
: GP. n => số tb nh.Dn sa/ ch/ a
n 0 "
∶ M$:
X.)t m 1 ,
n
4 j 2, Z j s N)* t&/ng E< j => số nhp nhAt Eg a
j
∶ # ta c< :
J 1 a
m
1 a
j
2a
,n
0 ") 4 a
j
:
Xì a
n 0 "
∶ M$ 16 a
,n
0 " ∶ M$: Mdt 7hác* +/ 2#* M$) 1 " nDn a
j
2a
,n
0 ") ∶ "OO:
XậC ha. chữ số tận cùng của am cIng ch@nh => ha. chữ số tận cùng của aj: T.),
th?/* ta tìm ha. chữ số tận cùng của aj:
Trường hợp 2 : N)8 a =w * gP. n => số tb nh.Dn sa/ ch/ a
n 0 "
∶ "OO:
X.)t m 1 8
n
4 U 28 Z U s N* O t U x n) ta c< :
J 1 a
m
1 a
U
2a
8n
0 ") 4 a
U
:
Xì a
n
0 " ∶ "OO 16 a
8n
0 " ∶ "OO:
XậC ha. chữ số tận cùng của a
m
cIng ch@nh => ha. chữ số tận cùng của a
U
: T.), th?/*
ta tìm ha. chữ số tận cùng của a
U
:
T&/ng c_ ha. t&'^ng hF, t&Dn* chìa 7h<a Eg g._. E'Fc !>. t/án => chqng ta ,h_. tìm
E'Fc số tb nh.Dn n: N)8 n c>ng nhp thì j U> U c>ng nhp nDn sr +B +>ng tìm ha. chữ số tận
cùng của a
j
U> a
U
:
Bài toán 7 :
Tìm ha. chữ số tận cùng của các số :
a) a
MOON
!) 7

Lời giải : a) ;/ M
MOON
=> số chin* th?/ t&'^ng hF, "* ta tìm số tb nh.Dn n nhp nhAt
sa/ ch/ M
n
0 " ∶ M$:
Ta c< M
"O
1 "OM# 16 M
"O
4 " 1 "OM$ ∶ M$ 16 M
MO
0 " 1 2M
"O
4 ")2M
"O
0 ") ∶ M$ 16
M
N
2M
MO
0 ") ∶ "OO: Mdt 7hác :
M
MOON
1 M
N
2M
MOOO
0 ") 4 M
N
1 M
N
22M
MO
)
"OO
0 ") 4 M
N
1 "OO7 4 3 27 s N):
XậC ha. chữ số tận cùng của M
MOON
=> O3:
!) ;/ 7

=> số =w* th?/ t&'^ng hF, M* ta tìm số tb nh.Dn n !- nhAt sa/ ch/ 7
n
0 " ∶
"OO:
Ta c< 7
#
1 M#O" 16 7# 0 " ∶ "OO:
Mdt 7hác :

0 " ∶ # 16

1 #7 4 " 27 s N)
XậC 7

1 7
#7 4 "
1 727
#7
0 ") 4 7 1 "OOj 4 7 2j s N) tận cùng !c. ha. chữ số O7:
Bài toán 8 :
Tìm số +' của ,h-, ch.a N
$"7
ch/ M$:
Lời giải : T&'(c h)t ta tìm ha. chữ số tận cùng của N
$"7
: ;/ số n>C =w nDn th?/
t&'^ng hF, M* ta ,h_. tìm số tb nh.Dn n nhp nhAt sa/ ch/ N
n
0 " ∶ "OO:
Ta c< N
"O
1
$
1 $O# 16 N
"O
4 " ∶ $O 16 N
MO
0 " 1 2N
"O
4 ") 2N
"O
0 ") ∶ "OO:
Mdt 7hác : $
"%
0 " ∶ # 16 $2$
"%
0 ") ∶ MO
16 $
"7
1 $2$
"%
0 ") 4 $ 1 MO7 4 $ 16N
$"7
1 N
MO7 4 $
1 N
$
2N
MO7
0 ") 4 N
$
1 N
$
2N
MO7
0 ") 4 M#N* c< ha.
chữ số tận cùng => #N:
XậC số +' của ,h-, ch.a N
$"7
ch/ M$ => "3:
T&/ng t&'^ng hF, số Ek ch/ ch.a h)t ch/ # thì ta c< thg tìm th?/ cách g.án t.),:
T&'(c t.Dn* ta tìm số +' của ,h-, ch.a số E< ch/ M$* tG E< s8C &a các 7h_ nyng của ha. chữ
số tận cùng: C8ố. cùng* +ba U>/ g._ th.)t ch.a h)t ch/ # Eg chPn g.á t&K Eqng:
Các th@ +Y t&Dn ch/ thAC &Lng* n)8 a 1 M h/dc a 1 N thì n 1 MO Z n)8 a 1 7 thì n 1 #:
M9t cz8 hp. Edt &a => : N)8 a !At 7ì thì n nhp nhAt => !a/ nh.D8 e Ta c< t@nh chAt sa8 EzC
2!Rn EPc tb chWng m.nh):
Tính chất 4 : N)8 a s N U> 2a* $) 1 " thì a
MO
0 " ∶ M$:
Bài toán 9 : Tìm ha. chữ số tận cùng của các tHng :
a) S
"
1 "
MOOM
4 M
MOOM
4 N
MOOM
4 ::: 4 MOO#
MOOM

!) S
M
1 "
MOON
4 M
MOON
4 N
MOON
4 ::: 4 MOO#
MOON

Lời giải :
a) ;B thAC* n)8 a chin thì a
M
ch.a h)t ch/ # Z n)8 a =w thì a
"OO
0 " ch.a h)t ch/ # Z n)8 a ch.a
h)t ch/ $ thì a
M
ch.a h)t ch/ M$:
Mdt 7hác* tG t@nh chAt # ta s8C &a U(. mP. a s N U> 2a* $) 1 " ta c< a"OO 0 " ∶ M$:
XậC U(. mP. a s N ta c< a
M
2a
"OO
0 ") ∶ "OO:
;/ E< S
"
1 "
MOOM
4 M
M
2M
MOOO
0 ") 4 ::: 4 MOO#
M
2MOO#
MOOO
0 ") 4 M
M
4 N
M
4 ::: 4 MOO#
M
:
Xì th) ha. chữ số tận cùng của tHng S
"
cIng ch@nh => ha. chữ số tận cùng của tHng "
M
4 M
M
4
N
M
4 ::: 4 MOO#
M
: á, +Yng cang thWc :
"
M
4 M
M
4 N
M
4 ::: 4 n
M
1 n2n 4 ")2Mn 4 "){%
16"
M
4 M
M
4 ::: 4 MOO#
M
1 MOO$ J #OO J NN# 1 M%3#7O7ONO* tận cùng => NO:
XậC ha. chữ số tận cùng của tHng S
"
=> NO:
!) H/>n t/>n t'Vng tb nh' cz8 a* S
M
1 "
MOON
4 M
N
2M
MOOO
0 ") 4 ::: 4 MOO#
N
2MOO#
MOOO
0 ") 4 M
N
4 N
N
4 MOO#
N
: Xì th)* ha. chữ số tận cùng của tHng S
M
cIng ch@nh => ha. chữ số tận cùng của "
N
4
M
N
4 N
N
4 ::: 4 MOO#
N
:
á, +Yng cang thWc :
16 "
N
4 M
N
4 ::: 4 MOO#
N
1 2MOO$ J "OOM)
M
1 #ON%"M""3O"OO* tận cùng => OO:
XậC ha. chữ số tận cùng của tHng S
M
=> OO:
T&c =R. !>. t/án $ 2TTTM số "$)* ta thAC &Lng c< thg sh +Yng U.\c tìm chữ số tận
cùng Eg nhận !.)t m9t số 7hang ,h_. => số ch@nh ,h'Vng: Ta cIng c< thg nhận !.)t
E.Q8 E< thang j8a U.\c tìm ha. chữ số tận cùng:
Ta c< t@nh chAt sa8 EzC 2!Rn EPc tb chWng m.nh):
Tính chất 5 : Số tb nh.Dn | 7hang ,h_. => số ch@nh ,h'Vng n)8 :
4 | c< chữ số tận cùng => M* N* 7* 3 Z
4 | c< chữ số tận cùng => % m> chữ số h>ng chYc => chữ số chin Z
4 | c< chữ số h>ng EVn UK 7hác % m> chữ số h>ng chYc => =w Z
4 | c< chữ số h>ng EVn UK => $ m> chữ số h>ng chYc 7hác M Z
4 | c< ha. chữ số tận cùng => =w:
Bài toán 1 : Ch/ n s N U> n 0 " 7hang ch.a h)t ch/ #: ChWng m.nh &Lng 7
n
4 M
7hang thg => số ch@nh ,h'Vng:
Lời giải : ;/ n 0 " 7hang ch.a h)t ch/ # nDn n 1 #7 4 & 2& s SO* M* NT): Ta c< 7
#
0 "
1 M#OO ∶ "OO: Ta U.)t 7
n
4 M 1 7
#7 4 &
4 M 1 7
&
27
#7
0 ") 4 7
&
4 M:
XậC ha. chữ số tận cùng của 7
n
4 M cIng ch@nh => ha. chữ số tận cùng của 7
&
4 M 2& 1 O* M* N)
nDn chf c< thg => ON* $"* #$: Th?/ t@nh chAt $ thì &v &>ng 7
n
4 M 7hang thg => số ch@nh
,h'Vng 7h. n 7hang ch.a h)t ch/ #:
t×m ba ch÷ sè tËn cïng
Nhận xét : T'Vng tb nh' t&'^ng hF, tìm ha. chữ số tận cùng* U.\c tìm !a chữ số
tận cùng của số tb nh.Dn J ch@nh => U.\c tìm số +' của ,h-, ch.a J ch/ "OOO:
N)8 J 1 "OOO7 4 C* t&/ng E< 7 Z C s N thì !a chữ số tận cùng của J cIng ch@nh => !a chữ số
tận cùng của C 2C t J):
;/ "OOO 1 3 J "M$ m> 23* "M$) 1 " nDn ta EQ J8At ,h'Vng ,há, tìm !a chữ số tận cùng của
số tb nh.Dn J 1 a
m
nh' sa8 :
Trường hợp 1 : N)8 a chin thì J 1 a
m
ch.a h)t ch/ M
m
: GP. n => số tb nh.Dn sa/ ch/
a
n
0 " ch.a h)t ch/ "M$:
X.)t m 1 ,
n
4 j 2, Z j s N)* t&/ng E< j => số nhp nhAt Eg a
j
ch.a h)t ch/ 3 ta c< :
J 1 a
m
1 a
j
2a
,n
0 ") 4 a
j
:
Xì a
n
0 " ch.a h)t ch/ "M$ 16 a
,n
0 " ch.a h)t ch/ "M$: Mdt 7hác* +/ 23* "M$) 1 " nDn a
j
2a
,n
0
") ch.a h)t ch/ "OOO:
XậC !a chữ số tận cùng của a
m
cIng ch@nh => !a chữ số tận cùng của a
j
: T.), th?/* ta tìm !a
chữ số tận cùng của a
j
:
Trường hợp 2 : N)8 a =w * gP. n => số tb nh.Dn sa/ ch/ a
n
0 " ch.a h)t ch/ "OOO:
X.)t m 1 8
n
4 U 28 Z U s N* O t U x n) ta c< :
J 1 a
m
1 a
U
2a
8n
0 ") 4 a
U
:
Xì a
n
0 " ch.a h)t ch/ "OOO 16 a
8n
0 " ch.a h)t ch/ "OOO:
XậC !a chữ số tận cùng của a
m
cIng ch@nh => !a chữ số tận cùng của a
U
: T.), th?/* ta tìm !a
chữ số tận cùng của a
U
:
T@nh chAt sa8 E'Fc s8C &a tG t@nh chAt #:
Tính chất 6 :
N)8 a s N U> 2a* $) 1 " thì a
"OO
0 " ch.a h)t ch/ "M$:
!h"ng #inh : ;/ a
MO
0 " ch.a h)t ch/ M$ nDn a
MO
* a
#O
* a
%O
* a
3O
7h. ch.a ch/ M$ c<
cùng số +' => "
16 a
MO
4 a
#O
4 a
%O
4 a
3O
4 " ch.a h)t ch/ $: XậC a
"OO
0 " 1 2a
MO
0 ")2 a
3O
4 a
%O
4 a
#O
4 a
MO
4 ") ch.a h)t ch/ "M$:
Bài toán 11 :
Tìm !a chữ số tận cùng của "MN
"O"
:
Lời giải : Th?/ t?nh cht 6* +/ 2"MN* $) 1 " 16 "MN
"OO
0 " ch.a h)t ch/ "M$ 2"):
Mdt 7hác :
"MN
"OO
0 " 1 2"MN
M$
0 ")2"MN
M$
4 ")2"MN
$O
4 ") 16 "MN
"OO
0 " ch.a h)t ch/ 3 2M):
Xì 23* "M$) 1 "* tG 2") U> 2M) s8C &a : "MN
"OO
0 " ch. h)t ch/ "OOO
16 "MN
"O"
1 "MN2"MN
"OO
0 ") 4 "MN 1 "OOO7 4 "MN 27 } N):
XậC "MN
"O"
c< !a chữ số tận cùng => "MN:
Bài toán 12 :
Tìm !a chữ số tận cùng của N
N:::3
:
Lời giải : Th?/ t?nh cht 6* +/ 2* $) 1 " 16
"OO
0 " ch. h)t ch/ "M$ 2"):
T'Vng tb !>. ""* ta c<
"OO
0 " ch.a h)t ch/ 3 2M):
Xì 23* "M$) 1 "* tG 2") U> 2M) s8C &a :
"OO
0 " ch.a h)t ch/ "OOO 16 N
N:::3
1
":::
1
"OO, 4
1

2
"OO,
0 ") 4

1 "OOOj 4

2,* j s N):
XậC !a chữ số tận cùng của N
N:::3
cIng ch@nh => !a chữ số tận cùng của

:
~R. Uì
"OO
0 " ch.a h)t ch/ "OOO 16 !a chữ số tận cùng của
"OO
=> OO" m>

1
"OO
: 16
!a chữ số tận cùng của

=> 33 2+B 7.gm t&a chữ số tận cùng của

=> * sa8 E< +ba U>/
,h-, nhzn Eg Jác EKnh ):
XậC !a chữ số tận cùng của N
N:::3
=> 33:
N)8 số Ek ch/ ch.a h)t ch/ 3 thì ta cIng c< thg tìm !a chữ số tận cùng m9t cách g.án t.),
th?/ các !'(c : Tìm +' của ,h-, ch.a số E< ch/ "M$* tG E< s8C &a các 7h_ nyng của !a chữ
số tận cùng* c8ố. cùng 7.gm t&a E.Q8 7.\n ch.a h)t ch/ 3 Eg chPn g.á t&K Eqng:
Bài toán 13 :
Tìm !a chữ số tận cùng của MOO#
MOO
:
Lời giải : +/ 2MOO#* $) 1 " 2t?nh cht 6)
16 MOO#
"OO
ch.a ch/ "M$ +' "
16 MOO#
MOO
1 2MOO#
"OO
)
M
ch.a ch/ "M$ +' "
16 MOO#
MOO
chf c< thg tận cùng => "M%* M$"* N7%* $O"* %M%* 7$"* 37%: ;/ MOO#
MOO
ch.a
h)t ch/ 3 nDn chf c< thg tận cùng => N7%:
TG ,h'Vng ,há, tìm ha. U> !a chữ số tận cùng Ek t&ình !>C* chqng ta c< thg mc &9ng Eg
tìm nh.Q8 hVn !a chữ số tận cùng của m9t số tb nh.Dn:
Sa8 EzC => m9t số !>. tậ, Uận +Yng :
Bài 1 : ChWng m.nh "
n
4 M
n
4 N
n
4 #
n
ch.a h)t ch/ $ 7h. U> chf 7h. n 7hang ch.a h)t
ch/ #:
Bài 2 : ChWng m.nh
MOOOMOON
* 7
MOOOMOON
c< chữ số tận cùng g.ống nha8:
Bài 3 : Tìm ha. chữ số tận cùng của :
a) N

!) ""
"M"N

Bài 4 : Tìm ha. chữ số tận cùng của :
S 1 M
N
4 M
MN
4 ::: 4 M
#OOMN

Bài 5 : Tìm !a chữ số tận cùng của :
S 1 "
MOO#
4 M
MOO#
4 ::: 4 MOON
MOO#

Bài 6 : Ch/ 2a* "O) 1 ": ChWng m.nh &Lng !a chữ số tận cùng của a
"O"
cIng !Lng !a
chữ số tận cùng của a:
Bài 7 : Ch/ | => m9t số chin 7hang ch.a h)t ch/ "O: HkC tìm !a chữ số tận cùng
của |
MOO
:
Bài 8 : Tìm !a chữ số tận cùng của số :
"N
"#"$ :::MOOO

Bài 9 : Tìm sá8 chữ số tận cùng của $
M"
:

Như vậy. Vậy không tồn tại số tự nhiên n sao cho n2 + n + 1 chia hết cho 19952000. ta tiếp tục giải quyết được bài toán : Bài toán 6 : Cho p là số nguyên tố lớn hơn 5. y Є N thì hai chữ số tận cùng của x cũng chính là hai chữ số tận cùng của y. 3 . 37 có chữ số tận cùng là 7 .(1 + 8 + 7 + 4 + 5 + 6 + 3 + 2 + 9) + 1 + 8 + 7 + 4 = 200(1 + 8 + 7 + 4 + 5 + 6 + 3 + 2 + 9) + 8 + 7 + 4 = 9019. * Trong một số bài toán khác. 6 => n2 + n + 1 chỉ có thể tận cùng là 1 . …. 5 . để đơn giản việc tìm hai chữ số tận cùng của số tự nhiên x thì thay vào đó ta đi tìm hai chữ số tận cùng của số tự nhiên y (nhỏ hơn). Rõ ràng số y càng nhỏ thì việc tìm các chữ số tận cùng của y càng đơn giản hơn. 3 . ta đặt vấn đề là 2 liệu n + n + 1 có chia hết cho 5 không ? Ta có n2 + n = n(n + 1). Theo tính chất 3 thì 23 có chữ số tận cùng là 8 . T×m hai ch÷ sè tËn cïng Nhận xét : Nếu x Є N và x = 100k + y. Vì vậy.Bài toán 3 : Tìm chữ số tận cùng của tổng T = 23 + 37 + 411 + … + 20048011. Lời giải : Nhận xét : Mọi lũy thừa trong T đều có số mũ khi chia cho 4 thì dư 3 (các lũy thừa đều có dạng n4(n . 411 có chữ số tận cùng là 4 . 3. việc tìm chữ số tận cùng dẫn đến lời giải khá độc đáo. Lời giải : 19952000 tận cùng bởi chữ số 5 nên chia hết cho 5. 4 . Sử dụng tính chất “một số chính phương chỉ có thể tận cùng bởi các chữ số 0 . 7 . Hiển nhiên là y ≤ x. * Các bạn thử nghiên cứu các tính chất và phương pháp tìm nhiều hơn một chữ số tận cùng của một số tự nhiên. 9”. Bài toán 4 : Tồn tại hay không số tự nhiên n sao cho n2 + n + 1 chia hết cho 19952000. ta có thể giải được bài toán sau : Bài toán 5 : Chứng minh rằng các tổng sau không thể là số chính phương : a) M = 19k + 5k + 1995k + 1996k (với k chẵn) b) N = 20042004k + 2003 Sử dụng tính chất “một số nguyên tố lớn hơn 5 chỉ có thể tận cùng bởi các chữ số 1 . 9”. … Như vậy. Vậy chữ số tận cùng của tổng T là 9. 2004}). tổng T có chữ số tận cùng bằng chữ số tận cùng của tổng : (8 + 7 + 4 + 5 + 6 + 3 + 2 + 9) + 199.4 chia hết cho 5. 1 . chúng ta sẽ tiếp tục trao đổi về vấn đề này.2) + 3.p4n . Y : X = 22 + 36 + 410 + … + 20048010 Y = 28 + 312 + 416 + … + 20048016 Bài 3 : Chứng minh rằng chữ số tận cùng của hai tổng sau giống nhau : U = 21 + 35 + 49 + … + 20058013 V = 23 + 37 + 411 + … + 20058015 Bài 4 : Chứng minh rằng không tồn tại các số tự nhiên x. y. . 7 => n2 + n + 1 không chia hết cho 5. z thỏa mãn : 19x + 5y + 1980z = 1975430 + 2004. n thuộc {2. là tích của hai số tự nhiên liên tiếp nên chữ số tận cùng của n2 + n chỉ có thể là 0 . 2 . Chứng minh rằng : p8n +3. * Các bạn hãy giải các bài tập sau : Bài 1 : Tìm số dư của các phép chia : a) 21 + 35 + 49 + … + 20038005 cho 5 b) 23 + 37 + 411 + … + 20038007 cho 5 Bài 2 : Tìm chữ số tận cùng của X. 6 . trong đó k .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->