P. 1
KCAD (22TCN211-06)

KCAD (22TCN211-06)

|Views: 221|Likes:
Được xuất bản bởitunghoang

More info:

Published by: tunghoang on Nov 03, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as XLS, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/04/2012

pdf

text

original

Bảng tính KCAĐ theo 22TCN211-06 Du bao LL xe

BẢNG TÍNH KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG MỀM
(TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: 22TCN 211-06)
CÔNG TRÌNH: NÂNG CẤP MỞ RỘNG QUỐC LỘ 15ND
ĐỊA ĐIỂM: TP.BIÊN HÒA - ĐỒNG NAI
TÍNH KẾT CẤU PHẦN MỞ RỘNG
I. SỐ LIỆU ĐẦU VÀO
*/ Thông số chung
Loại và Cấp đường t.kế: Đường đô thị: Đường cao tốc và trục chính; Đồng bằng 7 Đường ô tô cao tốc và cấp I; 1
Số làn xe thiết kế: 4 làn Đường ô tô cấp II; 2
Dải phân cách giữa: Có Đường ô tô cấp III; 3
Dải phân cách bên: Có Đường ô tô cấp IV; 4
Tỉ lệ tăng trưởng xe: q= 6.00% Đường ô tô cấp V; 5
Năm cuối thời kì T.kế: t= 15 năm Đường ô tô cấp VI; 6
Tải trọng trục tiêu chuẩn: 120 kN Đường đô thị: Đường cao tốc và trục chính; 7
Đường kính tấm ép D: 36 cm Đường đô thị: Đường trục chính khu vực; 8
Á.lực tính toán t.chuẩn:p= 0.6 MPa Đường đô thị: Đường phố; 9
Loại tầng mặt: Cấp cao A1 1 Đường đô thị: Đường KCN và kho tàng; 10
Tính KCAĐ cho MĐ chính 1 Đường đô thị: Đường xe đạp, ngõ phố; 11
Bảng 1: Dự báo thành phần xe ở năm cuối thời hạn thiết kế
Trọng lượng trục P
i
(kN)Số trục sau K/c giữa các LL xe 2 chiều
Trục trước Trục sau (trục) trục sau (m) n
i
(xe/n.đêm)
Xe con các loại: 1100
Xe buýt các loại:
+ Loại nhỏ 26.40 45.20 1 420
+ Loại lớn 56.00 95.80 1 131
Xe tải các loại:
+ Tải nhẹ 18.00 56.00 1 822
+ Tải vừa 25.80 69.60 1 478
+ Tải nặng 1 48.20 100.00 2 272
+ Tải nặng 2 45.20 94.20 3 1.4 53
1/ Số trục xe tính toán/làn xe sau khi qui đổi về trục tiêu chuẩn:
*Công thức:
Trong đó: C
1
: hệ số số trục xe:
C
1
= 1+1,2*(m-1)
Với m: số trục xe của một cụm trục.
Bảng 2: Bảng tính số trục xe quy đổi về số trục xe tiêu chuẩn
P
i
(kN)
Số bánh xe
của mỗi cụm
bánh xe
Số trục
(trục)
K/c giữa các
trục sau (m)
C
1
C
2
n
i C
1
.C
2
.n
i
.(Pi/100)
4,4
Trục trước
26.40 1 1 0 1 #NAME? 420 #NAME?
Trục sau 45.20 2 1 0 1 #NAME? 420 #NAME?
Trục trước
56.00 1 1 0 1 #NAME? 131 #NAME?
Trục sau 95.80 2 1 0 1 #NAME? 131 #NAME?
Trục trước
18.00 1 1 0 1 #NAME? 822 0
Trục sau 56.00 2 1 0 1 #NAME? 822 #NAME?
Trục trước
25.80 1 1 0 1 #NAME? 478 #NAME?
Trục sau 69.60 2 1 0 1 #NAME? 478 #NAME?
Trục trước
48.20 1 1 0 1 #NAME? 272 #NAME?
Trục sau 100.00 2 2 0 2.2 #NAME? 272 #NAME?
Trục trước
45.20 1 1 0 1 #NAME? 53 #NAME?
Trục sau 94.20 2 3 1.4 3.4 #NAME? 53 #NAME?
N
tk
= #NAME?
(trục/n.đêm.2chiều)
2
2
2
2
2
Số bánh xe của mỗi
cụm bánh ở trục sau
2
Loại xe
Loại xe
Tải nặng
2
Tải nặng
1
Xe buýt
nhỏ
Xe buýt
lớn
Tải nhẹ
Tải vừa
4 , 4
1
2 1
100
¿
=
|
.
|

\
|
· · · =
k
i
i
i tk
P
n C C N
Copyright (C) 2007, by X.Quang
Bảng tính KCAĐ theo 22TCN211-06 Du bao LL xe
2/ Số trục xe tính toán tiêu chuẩn/làn xe:
N
tt
= N
tk
.f
l
= #NAME? #NAME? (trục/làn.ngđêm)
f
l
= 0.35 (Đường 4 làn xe, Có DPC giữa)
3/ Số trục xe tiêu chuẩn tích lũy trong thời hạn tính toán:
#NAME? (trục) = · ·
+
÷ +
=
÷ tt t
t
e
N
q q
q
N 365
) 1 (
] 1 ) 1 [(
1
Copyright (C) 2007, by X.Quang
Bảng tính KCAĐ theo 22TCN211-06 K.Tra do vong dan hoi
II/ Trình tự tính toán:
4/ Dự kiến kết cấu áo đường:
Các lớp kết cấu được dự kiến dựa trên cơ sở các qui định chi tiết
về chiều dày tối thiểu trong tiêu chuẩn 22TCN 211-06
Bảng 3: Bảng kết cấu dự kiến
Các lớp kết cấu Bề dày lớp Moduyn đàn hồi E (MPa) Cường độ kéo uốn Lực dính C Góc masat trong
(tính từ dưới lên) (cm) Tính độ võng Tính trượt Tính k.uốn Rku (MPa) (MPa) ¢ (độ)
Đất nền sỏi đỏ, W=0,70 60 0.038 27
Macadam 3 15 350 350 350
Macadam 2 15 350 350 350
Macadam 1 12 350 350 350
BTN chặt, hạt trung 7 350 350 2000 2.00
BTN chặt, hạt mịn 5 280 200 1600 1.60
5/ Kiểm tra cường độ chung của kết cấu theo TC về độ võng đàn hồi:
Công thức kiểm tra:
E
ch
> K
dc
tb
.E
yc
a/ Việc đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên được thực hiện theo biểu thức (3.5):
Với k= h
2
/h
1
và t = E
2
/E
1
; Kết quả tính đổi tầng như ở Bảng 4:
Bảng 4: Kết quả tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tìm E
tb
'
Lớp kết cấu Ei (MPa) t = E
2
/E
1
h
i
(cm) k= h
2
/h
1
H
tb
(cm) Etb' (MPa)
Macadam 3 350 15 15 350.0
Macadam 2 350 1.000 15 1.000 30 350.0
Macadam 1 350 1.000 12 0.400 42 350.0
BTN chặt, hạt trung 350 1.000 7 0.167 49 350.0
BTN chặt, hạt mịn 280 0.800 5 0.102 54 343.1
b/ Xết đến hệ số điều chỉnh | = f(H/D): Với H/D = 1.500
Tra Bảng 3.6 trong 22TCN 211-06, được hệ số điều chỉnh | = #NAME?
Vậy kết cấu có mô đun đàn hồi trung bình E
dc
tb
=|. E
tb
' = #NAME? (MPa)
c/ Tính Ech của cả kết cấu: sử dụng toán đồ Hình 3.1 - 22TCN 211-06
Ta có: H/D = 1.500
E
o
/E
dc
tb
= #NAME?
Từ 2 tỉ số trên tra toán đồ Hình 3-1 trong 22TCN211-06, được:
E
ch
/E
1
= E
ch
/E
dc
tb
= 0.52
Vậy => Ech #NAME? (MPa)
d/ Nghiệm lại điều kiện (3-4) theo mục 3.4.1; phải có:
E
ch
> K
dc
tb
.E
yc
Từ số trục xe tính toán trong 1 ngày đêm trên 1 làn xe là #NAME? trục/ làn.ngày đêm
tra Bảng 3-4 tìm được Eyc = #NAME? MPa
#NAME?
#NAME? #NAME? MPa để kiểm toán.
Chọn độ tin cậy thiết kế theo cấp đường từ Bảng 3-3:
K= 0.95
Từ độ tin cậy, tìm hệ số cường độ về độ võng:
K
dv
cd
= #NAME?
=>K
dc
tb
.E
yc
= #NAME? (MPa)
Kết quả nghiệm toán:
#NAME? #NAME? #NAME? ######
#NAME?
3
3 / 1
1
1
. 1
'
(
¸
(

¸

+
+
=
k
t k
E E
tb
yc
dc
tb
E K ·
Copyright (C) 2007, by X.Quang
Bảng tính KCAĐ theo 22TCN211-06 Tinh truot
6. Tính kiểm tra cường độ kết cấu dự kiến theo tiêu chuẩn chịu cắt trượt trong nền đất
Công thức kiểm tra:
T
ax
+ T
av
s
a/ Tính E
tb
của tất cả các lớp kết cấu
- Việc tính đổi các lớp về hệ 2 lớp được thực hiện như bảng sau, và theo công thức:
Bảng 5: Kết quả tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tìm E
tb
'
Lớp kết cấu E
i
(MPa) t = E
2
/E
1
h
i
(cm) k= h
2
/h
1
H
tb
(cm) E
tb
' (MPa)
Macadam 3 350 15 15 350.0
Macadam 2 350 1.000 15 1.000 30 350.0
Macadam 1 600 1.714 12 0.400 42 412.4
BTN chặt, hạt trung 350 0.849 7 0.167 49 403.1
BTN chặt, hạt mịn 200 0.496 5 0.102 54 380.2
Xét đến hệ số điều chỉnh | theo H/D => | =#NAME?
=> E
dc
tb
=| x E
tb
'

= #NAME? #NAME? (MPa)
b/ Xác định ứng suất cắt hoạt động do tải trọng bánh xe tiêu chuẩn tính toán gây ra T
ax
Ta có: H/D = 1.500
E
1
/E
2
=E
dc
tb
/E
o
= #NAME? #NAME?
¢ = 27.0 °
Từ các kết quả trên, tra biểu đồ hình 3-2 ứng với góc nội masat của đất nền:
Ta có T
ax
/p = 0.01354
Vậy => T
ax
= 0.0135 x 0.6 = 0.008124 (MPa)
c/ Xác định ứng suất cắt hoạt động do trọng lượng bản thân các lớp KCAD gây ra trong nền đất T
av
.
Tra toán đồ Hình 3-4 ta được: T
av
= #NAME? (MPa)
d/ Xác định trị số lực dính tính toán C
tt
Với C
tt
= C.K
1
.K
2
.K
3
Trong đó:
C= 0.0380 (MPa)
K
1
= 0.6000
K
2
= #NAME? (tra bảng 3-8)
K
3
= 1.5000
=> C
tt
= #NAME? (MPa)
Xác định độ tin cậy yêu cầu đối với tính cắt trượt: K= 0.95
=> Hệ số cường độ về cắt trượt K
tr
cd
= #NAME?
Vậy ta có: T
av
+ T
ax
= #NAME? #NAME? (MPa)
C
tt
/ K
tr
cd
= #NAME? #NAME? (MPa)
Ta thấy: T
av
+ T
ax
#NAME? C
tt
/ K
tr
cd
=> kết luận => #####
#NAME?
3
3 / 1
1
1
. 1
'
(
¸
(

¸

+
+
=
k
t k
E E
tb
tr
cd
tt
K
C
Copyright (C) 2007, by X.Quang
Bảng tính KCAĐ theo 22TCN211-06 Tinh Keo uon
7. Tính kiểm tra cường độ kết cấu dự kiến theo tiêu chuẩn chịu kéo uốn trong các lớp bê tông nhựa
Công thức kiểm tra:
Với o
ku
=
R
tt
ku
= k
1
x k
2
x R
ku
Bảng 6: Kết quả tính đổi tầng 2 lớp một từ dưới lên để tìm E
tb
'
Lớp kết cấu Ei (MPa) t = E
2
/E
1
h
i
(cm) k= h
2
/h
1
H
tb
(cm) Etb' (MPa)
Macadam 3 350 15 15 350.0
Macadam 2 350 1.000 15 1.000 30 350.0
Macadam 1 350 1.000 12 0.400 42 350.0
BTN chặt, hạt trung 2000 5.714 7 0.167 49 482.0
BTN chặt, hạt mịn 1600 3.320 5 0.102 54 550.9
a/ Tính ứng suất kéo uốn lớn nhất ở đáy các lớp bê tông nhựa
- Đối với lớp BT nhựa lớp dưới:
-> Tìm E
ch.m
ở mặt lớp dưới lớp BTN lớp dưới:
+ Tính E
tb
dc
của các lớp KC dưới lớp BTN lớp dưới
Moduyn đàn hồi các lớp KC dưới lớp BTN E
tb
'= 350.00 (MPa)
Tổng bề dày các lớp dưới lớp BTN lớp dưới H= 42 cm
=> H/D = 42/36 = 1.17 (1)
=>Hệ số điều chỉnh | = ######
=> E
tb
dc
= E
tb
' x | = ###### (MPa)
Với E
o
/E
tb
dc
= ###### ###### (2)
Từ 2 tỉ số (1) và (2) tra toán đồ Hình 3-1 - 22TCN211-06, ta được:
E
ch.m
/E
tb
dc
= 0.465
Vậy E
ch.m
= ###### ###### (MPa)
Tìm ở đáy lớp BTN lớp dưới bằng cách tra toán đồ hình 3-5 với:
h
1
= 12 cm
E
1
= 1833.3 (MPa)
h1/D = 12/36 = 0.33 (3)
###### ###### (4)
Từ (3) và (4) Tra toán đồ hình 3-5: = 1.858
Chọn k
b
= 0.85
Vậy o
ku
= 1.858 x 0.6 x 0.85 = 0.9476 (MPa)
- Đối với lớp BT nhựa lớp trên:
Tìm E
ch.m
ở mặt lớp dưới lớp BTN lớp trên:
-> Tính E
tb
dc
của các lớp KC dưới lớp BTN lớp trên
Moduyn đàn hồi các lớp KC dưới lớp BTN E
tb
'= 482.0 (MPa)
Tổng bề dày các lớp dưới lớp BTN lớp dưới H= 49.0 cm
=> H/D = 49/36 = 1.36 (5)
=>HS điều chỉnh | = ######
=> E
tb
dc
= E
tb
' x | = ###### (MPa)
Với E
o
/E
tb
dc
= ###### (6)
Từ 2 tỉ số (5) và (6) tra toán đồ Hình 3-1 - QT 211-06, ta được:
E
ch.m
/E
tb
dc
= 0.41
Vậy E
ch.m
= ###### ###### (MPa)
Tìm ở đáy lớp BTN lớp trên bằng cách tra toán đồ hình 3-5 với:
h
1
= 5.0 cm
E
1
= 1600.00 (MPa)
h1/D = 5/36 = 0.14 (7)
###### ###### (8)
Từ (7) và (8) Tra toán đồ hình 3-5: = 1.856
Chọn k
b
= 0.85
ku
cd
ku
tt
ku
K
R
s o
ku o
ku o
b ku
k p. . o
ku o
ku o
Copyright (C) 2007, by X.Quang
Bảng tính KCAĐ theo 22TCN211-06 Tinh Keo uon
Vậy o
ku
= 1.856 x 0.6 x 0.85 = 0.9466 (MPa)
b/ Kiểm toán theo điều kiện chịu kéo uốn ở đáy các lớp BTN theo biểu thức 3.9 22TCN211-06
Công thức kiểm tra: o
ku
s
- Xác định cường độ chịu kéo uốn tính toán của các lớp BTN theo (3-11) - 22TCN211-06
R
tt
ku
= k
1
. k
2
. R
ku
(Với N
e
là số trục xe tính toán tích lũy trong suốt thời hạn thiết kế)
+k
2
= 1.00
Vậy: + Đối với lớp BTN lớp dưới:
R
tt
ku
= k
1
. k
2
. R
ku
= ###### ###### (MPa)
+ Đối với lớp BTN lớp trên:
R
tt
ku
= k
1
. k
2
. R
ku
= ###### ###### (MPa)
K.toán điều kiện (3-9) với hệ số cường độ về kéo uốn K
cd
ku
#NAME?
+ Đối với lớp BTN lớp dưới:
o
ku
= 0.9476 ###### ###### #NAME?
#NAME?
+ Đối với lớp BTN lớp trên:
o
ku
= 0.9466 ###### ###### #NAME?
#NAME?
#NAME?
11.11
###### +k
1
=
ku
cd
ku
tt
K
R
=
22 , 0
11 , 11
e
N
Copyright (C) 2007, by X.Quang
CÁC HỆ SỐ
C
1
: hệ số số trục xe
C
1
= 1+1,2*(m-1)
Với m: số trục xe của một cụm trục
C
2
: hệ số xét đến tác dụng của số bánh xe trong một cụm bánh xe
Số bánh xe của mỗi Hệ số Hệ số
cụm bánh ở trục sau C
2
C
2
1 2 3
1 6.4 6.4
2 1 1
4 0.38 0.38
Hệ số làn xe f
l
:
Số làn xe trên đường hoặc các vị trí đặc biệt
1 làn
2 hoặc 3 làn và
ko có DPC giữa
4 làn và có DPC
giữa
6 làn trở lên
và có DPC
giữa
Chỗ vào nút + nút giao +
kết cấu trong vi chuyển
làn
1 0.55 0.35 0.3 0.5
Tỷ số H/D 0.5 0.75 1
Hệ số | 1 1.033 1.069 1.107
Hệ số | 2 1.033 1.069 1.107
Bảng 3.1: Các đặc trưng của tải trọng trục tính toán tiêu chuẩn
Tải trọng trục tính
toán tiêu chuẩn, P
(kN)
Áp lực tính toán
lên
mặt đường, p
(MPa)
Đường kính vệt
bánh xe, D (cm)
100 0.6 33
120 0.6 36
Bảng 3.2: Xác định hệ số cường độ về độ võng phụ thuộc độ tin cậy
Độ tin cậy 0.80 0.85 0.90
Hệ số cường độ K
dv
cd
1 1.02 1.06 1.10
Hệ số cường độ K
dv
cd
2 1.02 1.06 1.10
Bảng 3-3: Lựa chọn độ tin cậy thiết kế tuỳ theo loại và cấp hạng đường
(áp dụng cho cả kết cấu áo đường và kết cấu áo có lề gia cố)
Loại, cấp hạng đường Độ tin cậy thiết kế
1. Đường cao tốc 0,90; 0,95; 0,98
2. Đường ô tô
Cấp I, II 0,90; 0,95; 0,98
Cấp III, cấp IV 0,85; 0,90; 0,95
Cấp V, VI 0,80; 0,85; 0,90
3. Đường đô thị
Cao tốc và trục chính đô thị 0,90; 0,95; 0,98
Các đường đô thị khác 0,85; 0,90; 0,95
4. Đường chuyên dụng 0,80; 0,85; 0,90
Bảng 3.4: Trị số mô đun đàn hồi yêu cầu (MPa)
STT Trị số mô đun đàn hồi yêu cầu Eyc (MPa), tương ứng với số trục xe tính toán (xe/ngày đêm/làn)
10 20
Cấp cao A1 1
Cấp cao A2 2 91
Cấp thấp B1 3 64
10 20
Cấp cao A1 1 127
Cấp cao A2 2 90 103
Cấp thấp B1 3 79
Bảng 3-5: Trị số tối thiểu của mô đun đàn hồi yêu cầu (MPa)
Loại tầng mặt của kết cấu áo đường thiết kế
Cấp cao A1 Cấp cao A2
MĐ chính Lề gia cố MĐ chính
1.Đường ô tô 1 2 4
- Đường cao tốc và cấp I 1 180 160
- Đường cấp II 2 160 140
- Đường cấp III 3 140 120 120
- Đường cấp IV 4 130 110 100
- Đường cấp V 5 80
- Đường cấp VI 6
2. Đường đô thị
- Đường cao tốc và trục chính 7 190
- Đường chính khu vực 8 155 130
- Đường phố 9 120 95
- Đường công nghiệp và kho tàng 10 155 130
- Đường xe đạp, ngõ 11 100 75
Bảng 3-7: Chọn hệ số cường độ về cắt trượt và kéo uốn tùy thuộc độ tin cậy
Độ tin cậy 0.80 0.85 0.90
Hệ số K 1 0.87 0.90 0.94
Hệ số K 2 0.87 0.90 0.94
Bảng 3-8: Trị số K
2
tùy thuộc vào số trục xe tính toán
Số trục xe tính toán (trục/ngày đêm/làn) Dưới 100 Dưới 1000 Dưới 5000
99.99 999.99 4999.99
Hệ số K2 1 1 0.8 0.65
Hệ số K2 2 1 0.8 0.65
Trị số K
3
Đối với các loại đất dính (sét, á sét, á cát …) K3 = 1,5;
Đối với các loại đất cát nhỏ K3 = 3,0;
Đối với các loại đất cát trung K3 = 6,0;
Đối với các loại đất cát thô K3 = 7,0.
Bảng tra Tav
Chiều dày CKAĐ h(cm)
0,0 20 40 60
5 0.000690 0.001380 0.002070
10 0.000400 0.000800 0.001200
13 0.000220 0.000440 0.000660
G
ó
c

m
a
s
a
t

¢

t
r
o
n
g

c

a

V
l
i

u

m
à

k
ế
t

c

u

c
ó

c
h
i

u

d
à
y

h

n

m

t
r
ê
n

n
ó

(
đ

)
Loại đường và cấp đường
120
Loại tải trọng trục
tiêu chuẩn
Loại tầng mặt
100
20 -0.000200 -0.000400 -0.000600
30 -0.000800 -0.001600 -0.002400
40 -0.001400 -0.002800 -0.004200 G
ó
c

m
a
s
a
t

¢

t
r
o
n
g

c

a

V
l
i

u

m
à

k
ế
t

c

u

c
ó

c
h
i

u

d
à
y

h

n

m

t
r
ê
n

n
ó

(
đ

)
1.25 1.5 1.75 2
1.136 1.178 1.198 1.21
1.136 1.178 1.198 1.21
0.95 0.98
1.17 1.29
1.17 1.29
Trị số mô đun đàn
hồi yêu cầu Eyc
(MPa), tương ứng
50 100 200 500 1000 2000 5000 7000
133 147 160 178 192 207 224 235
110 122 135 153
82 94
50 100 200 500 1000 2000 5000 7000
146 161 173 190 204 218 235 253
120 133 146 163
98 111
Loại tầng mặt của kết cấu áo đường thiết kế
Cấp cao A2 Cấp thấp B1
Lề gia cố
3 5
95
80 75
65 Không quy định
70
100
50
0.95 0.98
1.00 1.10
1.00 1.10
Trên 5000
5000 5000+E10
0.6 0.6
0.6 0.6
Chiều dày CKAĐ h(cm)
100
0.003450
0.002000
0.001100
-0.001000
-0.004000
-0.007000
GHI CHÚ CÁ NHÂN
- Bảng tính được lập tháng 03-2007, dựa trên ví dụ tính toán KCAĐ trong 22TCN211-06
của Bộ Giao thông Vận tải ban hành ngày 28/12/2006
- Bảng tính lập đơn lẻ cho một công trình cụ thể, các công trình khác nếu sử dụng kết cấu
giống với kết cấu trong bảng tính này thì có thể dùng bảng tình này để tính kiểm tra. Ngược lại
thì cần đổi các thông số đầu vào cho phù hợp với từng công trình.
- Cá nhân lập bảng tính nhận thấy rằng, bảng tính chưa hoàn chỉnh, chưa linh hoạt, còn thủ công.
Do vậy những ai quan tâm và sử dụng bảng tính này để làm căn bản ban đầu thì xin các bạn có ý kiến
đóng góp để bảng tính ngày càng hoàn thiện hơn. Nếu công việc tra các biểu đồ được giải quyết bằng
các bảng tra thì bài toán được giải quyết dễ dàng và linh hoạt hơn (dễ dàng viết bằng một chương
trình nào đấy: ví dụ VisuaBasic).
- Rất mong sự đóng góp của các bạn
- Bảng tính được lập bởi Lê Xuân Quang
DĐ: 0989.05.07.05
Email: xquang9@yahoo.com
giadanhxq9@yahoo.com

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->