P. 1
Số dem Han

Số dem Han

|Views: 27|Likes:
Được xuất bản bởiThiem Hoang Xuan

More info:

Published by: Thiem Hoang Xuan on Nov 04, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOCX, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

10/24/2013

pdf

text

original

Trong tiếng Hàn có 2 hệ thống số đếm,số

đếm thuần Hàn và số đếm Hán-Hàn.Cách
dùng 2 loại số đếm này như sau:

-Dùng số đếm thuần Hàn khi:
+đếm người/vật: 한사람: một người)
+đếm giờ: (두시:hai giờ,두시간 :hai tiếng
đồng hồ)
+đếm tuổi tác: 스무살(20 tuổi).
Tuy nhiên khi nói về tuổi của người trên,ta
không dùng lượng từ 살 mà dùng 연세 ,và
đi cùng là số đếm Hán -Hàn.

-Dùng số đếm Hán-Hàn khi:
+đếm ngày,tháng ,năm:
이천구년,일월,사일(năm 2009,tháng
1,ngày 4)
+đếm phút,giây 십오분(15
phút),삼십초( 30 giây)
+đếm tiền: 십원 (10 원)
+số điện thoại 사구(에) 이공공오:49-2005
( Khi đọc số điện thoại ,dấu gạch ngang
được đọc là 에)
+đơn vị ngoại lai:kg,km,cm... 이 kg ( 2 kg)
+số phòng 백일호 (phòng 101)
+tòa nhà: 십사동 (tòa nhà 14)
+tầng nhà: 삼층 (tầng 3) .
Số
Hán /Hàn =============Hàn
0
영 / 공

1
일 ===============한 / 하나
2
이 ====================둘
3
삼===================셋
4
사 ===================넷
5
오===================다섯
6
육 ================== 여섯
7
칠 ===================일곱
8
팔 ===================여덟
9
구 =================== 아홉
10
십 ====================열
20
이십 ===================스물
30
삽십===================서른
40
사십===================마흔
50
오십====================쉰
60
육십===================예순
70
칠십===================일른
80
팔십===================여든
90
구십 ================== 아흔
100
백 =====================백
………..

1000

……….


10,000

……….

1,000,000


……….


1,000,000,000


……….


Cách sử dụng số trong tiếng Hàn.

Công thức: Tên vật+ số+ từ loại

Thí dụ:.

Bốn quả táo
사과 네개

Ba người
사람 세 명/분

Hai con chó
개두마리

Hai cuốn sách
책두권

Năm con tem
우표다섯장

Ba cây bút chì
연필세자루

Một cái xe
자동차한대

Sáu chai bia
맥주여섯병

Một đôi giày
신발한켤레
Dem ngay
하루 : 1 ngày

이틀 : 2 ngày

사흘 : 3 ngày

나흘 : 4 ngày

닷새 : 5 ngày

엿새 : 6 ngày

이레 : 7 ngày

여드레 : 8 ngày

아흐레 : 9 ngày

열흘 : 10 ngày

열하루 : 11 ngày
....
보름 : 15 ngày
....
스무날 : 20 ngày

스무하루 : 21 ngày
....
그믐 : 30 ngày

Các phép toán bạn hỏi:

Cộng : 더하기/덧셈

Trừ : 빼기/뺄셈

Nhân : 곱하기/곱셈

Chia: 나누기/나눗셈
tuổi: 살,연세(dùng khi kính trọng)
-giờ: 시
-tiếng đồng hồ: 시간 ( 한시간:một tiếng
đồng hồ/một giờ đồng hồ)
-đếm người:사 람,분 (dùng khi kính
trọng),명
-đồ vật 개
-con vật 마리
-sách 권
-xe hơi,nhà,thuyền,máy tính 대
-chai 병
-tách,chén 잔
-bút 자루
-đôi giày,tất 켤레
-bộ quần áo 벌
-cây cối 그루
-lần/buổi 번
-lon côca 캔
-bát 그 릇
-bó hoa 다 발
-bông(hoa),nải(chuối) 송 이
-tuần:주일 .


Tên quốc gia.
한국 [Han-guk] Hàn quốc
베트남 [ beteunam] Việt Nam
독일 [Dogil ]Đức
미국 [Miguk] Hoa kỳ, Mỹ
러시아 [Reosia] Nga
말레이시아 [Malleisia] Malaysia
모로코 (Moroko)Ma rốc
스위스 (Seuwisseu)Thụy sỹ.
스페인 (Seupein)Tây ba nha.
아르헨티나 (Areuhentina) Argentina
영국 (Yeongguk) Anh
오스트리아 (Oseuteuria) Áo
인도네시아 (Indonesia) Indonesia
이집트 (Ijipteu) Ai cập
일본 (Ilbon) Nhật Bản
중국 (Jung-guk) Trung quốc
칠레 (Chille) Chile
프랑스 (Peurangsseu) Pháp
호주 (Hoju)Úc

000 자동차한대 Sáu chai bia 맥주여섯병 Một đôi giày 신발한켤레 ………. Dem ngay 하루 : 1 ngày Cách sử dụng số trong tiếng Hàn. 사과 네개 Ba người 사람 세 명/분 Hai con chó 개두마리 Hai cuốn sách 책두권 Năm con tem 우표다섯장 Ba cây bút chì 연필세자루 Một cái xe 10. 1000 천 ……….000 만 ……….000. Bốn quả táo 이틀 : 2 ngày 사흘 : 3 ngày .000.000 ………. 1.000.. 1. Công thức: Tên vật+ số+ từ loại Thí dụ:.칠십===================일른 80 팔십===================여든 90 구십 ================== 아흔 100 백 =====================백 ……….

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->