P. 1
bien tan siemens | thong so ky thuat va cach thuc dieu khien bien tan sinamics

bien tan siemens | thong so ky thuat va cach thuc dieu khien bien tan sinamics

5.0

|Views: 4,369|Likes:
Được xuất bản bởidocument_namtrung
bien tan siemens trên www.namtrung.com.vn/?utm_source=scribd.com&utm_capaign=sharedocument.bientang120 Chức năng bảo vệ quá nhiệt cho động cơ : P0601 Động cơ sử dụng cảm biến nhiệt loại : P0601 : 0 không sử dụng cảm biến nhiệt. : 1 loại PTC. : 2 loại KTY84. P0604 P0605 P0610 : 4 loại lưỡng kim nhiệt với tiếp điểm NC. Đặt mức nhiệt độ để bắt đầu cảnh báo. Đặt mức nhiệt độ để báo lỗi. Xác định cách phản ứng lại khi nhiệt độ động cơ đạt tới ngưỡng nhiệt độ đã đặt. P0160 : 0 không phản ứng, chỉ cảnh báo không giảm dòng Imax. : 1 cảnh báo cùng với giảm dòng Imax và báo lỗi. P0640 Chức năng thắng : P12
bien tan siemens trên www.namtrung.com.vn/?utm_source=scribd.com&utm_capaign=sharedocument.bientang120 Chức năng bảo vệ quá nhiệt cho động cơ : P0601 Động cơ sử dụng cảm biến nhiệt loại : P0601 : 0 không sử dụng cảm biến nhiệt. : 1 loại PTC. : 2 loại KTY84. P0604 P0605 P0610 : 4 loại lưỡng kim nhiệt với tiếp điểm NC. Đặt mức nhiệt độ để bắt đầu cảnh báo. Đặt mức nhiệt độ để báo lỗi. Xác định cách phản ứng lại khi nhiệt độ động cơ đạt tới ngưỡng nhiệt độ đã đặt. P0160 : 0 không phản ứng, chỉ cảnh báo không giảm dòng Imax. : 1 cảnh báo cùng với giảm dòng Imax và báo lỗi. P0640 Chức năng thắng : P12

More info:

Published by: document_namtrung on Nov 05, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/26/2015

pdf

text

original

Chức năng bảo vệ quá nhiệt cho động cơ : P0601 Động cơ sử dụng cảm biến nhiệt loại : P0601

: 0 không sử dụng cảm biến nhiệt. : 1 loại PTC. : 2 loại KTY84. P0604 P0605 P0610 : 4 loại lưỡng kim nhiệt với tiếp điểm NC. Đặt mức nhiệt độ để bắt đầu cảnh báo. Đặt mức nhiệt độ để báo lỗi. Xác định cách phản ứng lại khi nhiệt độ động cơ đạt tới ngưỡng nhiệt độ đã đặt. P0160 : 0 không phản ứng, chỉ cảnh báo không giảm dòng Imax. : 1 cảnh báo cùng với giảm dòng Imax và báo lỗi. P0640 Chức năng thắng : P1230 P1231 Cho phép thắng DC hay không. Cấu hình thắng DC. P1231 : 0 không sử dụng chức năng này. : 4 cho phép thắng DC. : 14 cho phép thắng DC khi tốc độ động cớ dưới mức điểm đặt thì bắt đầu thắng DC. Cài đặt dòng điện khi thắng [A]. Thời gian thắng DC [s]. : 2 cảnh báo và lỗi, không giảm dòng Imax. Giới hạn của dòng điện.

P1232 P1233

P1234 P3856 P1215

Điểm đặt tốc độ để bắt đầu thắng DC. Dòng điện thắng hỗn hợp [%]. Chú ý : P3856 < 100% *( r0209 – r0331 )/ P0305/2. Cấu hình thắng cơ của động cơ. P1215 : 0 động cơ không sử dụng thắng cơ.

P1216 P1217

: 3 sử dụng ngõ ra dùng để kích hoạt thắng. Thời gian mở thắng của động cơ [ms]. Thời gian đóng thắng của động cơ [ms].

Chức năng điều khiển PID: P2200 P2201 …. P2215 P2216 Cách chọn các giá trị đặt trước. P2216 : 0 giá trị sẽ được cộng với nhau khi được chọn. P2220 P2221 P2222 P2223 P2253 P2264 P2257 P2258 P2274 : 1 giá trị được hiểu theo các bit kỹ thuật số. Bit thứ nhất trong chọn giá trị cố định. Bit thứ hai trong chọn giá trị cố định. Bit thứ ba trong chọn giá trị cố định. Bit thứ tư trong chọn giá trị cố định. Định nghĩa điểm đặt cho cho điều khiển PID. Định nghĩa giá trị thực cho điều khiển PID. Thời gian tăng tốc [s]. Thời gian giảm tốc [s]. Sự khác biệt về thời gian liên tục [s]. Sự phân biệt các đặc tính tải tăng rất chậm ví dụ như điều khiển nhiệt độ. P2280 P2285 P2291 P2292 P2297 P2298 Nếu đặt giá trị la 0 thì không có sự phân biệt này. Độ lợi Kp. Thời gian lấy sai số [s]. Giới hạn trên của ngõ ra điều khiển PID. Giới hạn dưới của ngõ ra điều khiển PID. Kết nối giới hạn trên. Kết nối giới hạn dưới. P2200 : 1 cho phép chức năng hoạt động. 15 cấp giá trị dùng để điều chỉnh giá trị [%]

Chức năng điều khiển truyền thông: P2020 Chọn tốc độ truyền 4 : 2400 8 : 38400 P2021 P2022 P2023 5 : 4800 9 : 57600 6 : 9600 10 : 76800 7 : 19200 11: 93750

12: 115200 12 : 187500 Địa chỉ của biến tần điều khiển USS hay Modbus. Số word của PZD trong truyền USS. Từ 0 đến 8 word. Số Word trong truyền USS. 0,3,4 word.

P2040

127 : chiều dài thay đổi. Thời gian giám sát nhận dữ liệu [ms]. Xác định thời gian giám sát việc nhận dữ liệu của đường truyền nếu không có dữ liệu trong thời gian này sẽ một thông điệp sẽ được đưa ra.

P2030

Chọn chuẩn truyền thông. 0 : không sử dụng. 1 : chuẩn USS. 2 : MODBUS. 3 : PROFIBUS

P0918 P0922

4 : CAN. Địa chỉ trong chuẩn Profibus. Từ 1 đến 125. Chọn cấu trúc truyền Profibus 1 : cấu trúc chuẩn 1, PZD-2/2

20 : cấu trúc chuẩn 20, PZD-2/6 352 : cấu trúc của Siemens 352, PZD-6/6. 353 : cấu trúc của Siemens 353, PZD-2/2, PKW-4/4 354 : cấu trúc của Siemens 354, PZD-6/6, PKW-4/4

999 : cấu trúc tự do.

Các trạng thái đèn trên biến tần : Có 2 trạng thái sáng tắt theo sự nhấp nháy nhanh chậm khác nhau :

Nhấp nháy chậm. Nhấp nháy nhanh ĐÈN RDY Sáng xanh Sáng xanh chậm Sáng đỏ nhanh Sáng đỏ nhanh Đèn LNK Sáng xanh Sáng xanh chậm Tắt Đèn BF Sáng Sáng đõ chậm Sáng đỏ nhanh Đèn BF Tắt Sáng đỏ chậm Sáng đỏ nhanh Sáng đỏ nhanh BF Hiện tại không có lỗi. Đang vận hành hay cài đặt lại về thông số của nhà sản xuất. Hiện đang có lỗi. Lỗi thẻ nhớ không đúng. Ý nghĩa Ý nghĩa

Đang truyền dữ liệu với thiết bị khác bằng chuẩn PROFINET Địa chỉ thiết bị đã kích hoạt Không truyền thông qua PROFINET Ý nghĩa (trong truyền thông RS485) Sử lý dữ liệu nhận Đường bus đã được kích hoạt. Đường bus không được kích hoạt. Ý nghĩa ( trong truyền thông PROFIBUS DP) Chu kỳ dữ liệu đã thay đổi ( hoặc PROFIBUS không dùng P2030 = 0) Đường bus lỗi – cấu hình lỗi. Đường bus lỗi. Không có dữ liệu thay đổi. Tìm kiếm tốc độ truyền. Không kết nối

Đèn SAFE Sáng vàng Sáng vàng chậm Sáng vàng nhanh

Ý nghĩa Một hay nhiều chức năng an toàn đã cho phép nhưng chưa kích hoạt. Một hay nhiều chức năng an toàn đã kích hoạt. Không có chức năng an toàn xảy ra. Đã phát hiện lỗi chức năng an toàn và bắt đầu dừng lại.

Trạng thái đèn trong chuẩn CANopen:

Chớp nhanh. Chớp đơn. Chớp đôi. Đèn BF Sáng xanh Sáng xanh nhanh Chớp xanh đơn Sáng đỏ Chớp đỏ đơn Chớp đỏ đôi Ý nghĩa Trạng thái bus sẵn sàng hoạt động. Trạng thái bus chuẩn bị hoạt động. Trạng thái bus ngưng hoạt động. Không sử dung bus Cảnh báo – đã đạt tới giới hạn Lỗi xãy ra trong điều khiển

Danh sách cảnh báo và lỗi của biến tần. Các cảnh báo và lỗi của chức năng an toàn. Số F01600 F01650 Nguyên nhân Cách khắc phục

Chế độ dừng đã được thực Chọn chức năng STO và sau đó bỏ chọn 1 lần hiện nữa. Yêu cầu kiểm tra. Thực hiện quá trình kiểm tra và chứng nhận kết quả. Tắt bộ điều khiển sau đó mở trở lại Quá trình ghi của các thông Nguyên nhân: quá trình cài đặt lại đã được chọn. số đã bị loại bỏ. chức năng an toàn không được cài đặt lại , như các chức năng an toàn được kích hoạt. Biện pháp: khối chức năng an toàn hoặc thiết lập lại các thông số an toàn ( P0970 = 5). Sau đó cài

F01659

đặt lại các thông số một lần nữa.

A01666 A01698 A01699

Trạng thái 1 của tín hiệu tren F-DI được thừa nhận. Đang vận hành chứng năng an toàn. Tắt máy theo yêu cầu kiểm tra.

Cài tín hiệu F-DI bằng 0.

F30600

Tin nhắn này sẽ được đưa ra sau khi chức năng an toàn được cài đặt. Sau lần kế tiếp chức năng an toàn STO không được chọn, thông điệp này được đưa ra và thời gian đã cài đặt trở lại. Chế độ dừng đã được thực Chọn chức năng STO và sau đó bỏ chọn 1 lần hiện nữa.

Những cảnh báo và lỗi quan trọng: Số F01018 Nguyên nhân Cách khắc phục Nguồn cấp bị hủy nhiều chuyển mạch từ tắt sang mở một lần nữa. lần. sau khi lỗi này được đưa ra thì sẽ khởi động trở lại với những cài đặt của nhà sản xuất. Cấu hình lỗi vận hành lại biến tần. Nguyên nhân: các thông số trên thẻ nhớ được tạo ra bởi một loại khác. Kiểm tra lại các thông số và tiến hành vận hành trở lại nếu cần thiết. Cài đặt các giá trị tham số không bằng 0.0(p0304, p0305, p0310, p0596, p2000, p2001, p2002, p2003, r2004). Chọn giá trị của các thông số tham chiếu để các thông số liên quan có thể được tính trong ký hiệu của đơn vị (p0304, p0305, p0310, p0596,

A01028

F01033

F01034

Chuyển đổi đơn vị bị vượt quá: giá trị các thông số không đúng. Chuyển đổi đơn vị bị vượt quá: tính toán các giá trị tham số sau đó thay đổi các giá trị không thành công.

F01122 A01590 A01900 F01910

p2000, p2001, p2002, p2003, r2004). Tần số tại ngõ vào quá cao Giảm tần số của các xung ở đầu vào. Động cơ duy trì khoảng Thực hiện quá trình bảo trì. thời gian lỗi. Profibus: cấu hình chuỗi truyền sai. Điểm đặt của Fieldbus SS hết thời gian. Mô tả: một thiết bị chủ cố gắng kết nối với biến tần với một cấu hình chuỗi truyền sai. Kiểm tra đường kết nối chung và các thành phần trong truyền thông, ví dụ chuyển đơn vị chủ của PROFIBUS sang trạng thái chạy.

A01920

PROFIBUS: chu kỳ ngắt Mô tả: chu kỳ kết nối của đơn vị chủ trong của kết nối. FROFIBUS đã sãy ra ngắt. Thiết lập kết nối PROFIBUS và kích hoạt chu kỳ hoạt động của đơn vị chủ trong PROFIBUS. Kiểm tra kết nối với tín hiệu của ngắt. Kiểm tr mức của tín hiệu cung cấp. Giá trị hiện tại của ngõ vào tương tự có thể được đọc ra trong r0752. Lỗi cảm biến nhiệt độ. Kiểm tra kết nối của cảm biến có đúng không. Quá nhiệt của đơn vị công Kiểm tra các bước sau: suất. _ Nhiệt độ có nằm quanh giá trị giới hạn được định nghĩa? _ Điều kiện tải và cấu hình tải nặng có phù hợp không? _ Bộ phận làm mát có hỏng không? Điện áp cấp (P0210) có Kiểm tra thông số điện áp cấp vào và nếu yêu cầu đúng với thông số hay thay đổi (P0210). không. Kiểm tra điện áp trên đường dây. Quá nhiệt động cơ. Giảm tải trên động cơ. Kiểm tra giải nhiệt độ.

F03505

Ngõ vào tương tự bị ngắt.

A03520 A05000 A05001 A05002 A05004 A05006 F06310

F07011

A07012

Kiểm tra kết nối của cảm biến. Quá nhiệt trên đơn vị công Kiểm tra và nếu cần thì giảm tải cho động cơ. suất. Kiểm tra giải nhiệt độ của động cơ. Kiểm tra thng6 số P0611.

A07015 F07016 F07086 F07088

Kiểm tra ngưỡng báo lỗi nhiệt tại P0605 Cảnh báo cảm biến nhiệt Kiểm tra kết nối cảm biến đúng không. của động cơ. Kiểm tra chọn đúng loại cảm biến không (p0601). Lỗi cảm biến nhiệt của Chắc chấn rằng cảm biến được kết nối đúng. động cơ. Kiểm tra thông số cài đặt (p0601) Chuyển đổi đơn vị vượt Kiểm tra giá trị thích hợp cảu thông số và nếu quá: vi phạm về giới han được yêu cầu làm đúng. của thông số.

F07320

Tự động khởi động lại đã Tăng số lần khởi động lại (P1211). Số lần hiện tại hủy bỏ xem ở r1214. Tăng thời gian chờ đợi ở P1212 và thời gian hiển thị P1213. Tạo lệnh chạy cho biến tần (P0840). Tăng thời gian hiển thị của khối công xuất hoặc chuyển sang tắt (P0857). Giảm khoảng thời gian chờ cho việc xóa bộ đếm lỗi P1213[1] để có ít lỗi được đăng ký trong khoảng thời gian. Kích hoạt tự khởi động lại. Giải thích: tự động khỏi động đang hoạt động. trong khi phục hồi điện áp và khi khắc phục những nguyên nhân gây ra lỗi. Bộ dẫn động sẽ tự động bật trở lại. Tìm thấy dòng điện quá Tăng dòng tìm kiếm (P1202). Kiểm tra kết nối thấp. động cơ. VDC_max kích hoạt điều Nếu bộ điều khiển không can thiệp vào: khiển. Tăng thời gian giảm tốc. Tắt điều khiển VDC_max (P1240 = 0 cho điều khiển vector, P1280 =0 cho điều khiển V/f). Điều khiển giới hạn dòng Cảnh báo này sẽ tự động mất đi sau 1 trong điện V/f của bộ điều khiển những biện pháp sau: được kích hoạt. _ Tăng dòng điện giới hạn (P0640). _ Giảm tải. _ tang thời gian tăng tốc để đạt đến điểm đặt tốc độ. Bộ điều khiển công nghệ Điều chỉnh giới hạn mức tín hiệu (P2267, P2268). giá trị thực đạt định mức. Kiểm tra tỷ số của giá trị thực (P2264).

A07321

F07330 A07400

A07409

F07426

F07801

Động cơ quá dòng.

Kiểm tra giới hạn dòng điện (P0640). Điều khiển U/f: kiểm tra dòng định mức của bộ điều khiển (P1340… P1346). Tăng đoạn đường tăng tốc (P1120) hoặc giảm tải. Kiểm tra động cơ và dây cáp của động cơ có chạm và lỗi nối đất. Kiểm tra cách đấu sao tam giác và tham số. Kiểm tra kết hợp đơn vị công suất / động cơ. Chọn chức năng khởi động bám (P1200) nếu chuyển sang động cơ đang quay. Giảm tải. Chu kỳ tải thích hợp.

A07805

Quá tải khối công suất.

A07850

Cảnh báo ngoài 1.

Kiểm tra dòng điện động cơ và khối công suất. Tín hiệu “cảnh báo ngoài” đã kích hoạt. Tham số P2112 định nghĩa nguồn tín hiệu của cảnh báo ngoài. Cách khắc phục: khắc phục những nguyên nhân gây ra cảnh báo này. Kích hoạt kiểm soát trước của bộ điều khiển tốc độ định mức (P1401 bit 7 = 1). Kiểm tra xem dữ liệu của động cơ có chính xác không, và tiến hành nhận dạng động cơ. Kiểm tra giới hạn của dòng điện (P0640, r0067, r0289) nếu giới hạn dòng điện quá nhỏ, bộ dẫn động không thể từ hóa được. Kiểm tra dây cáp động cơ có bị mất kết nối trong quá trình hoạt động hay không. Kiểm tra tải của động cơ. Kiểm tra giải nhiệt độ của động cơ.

F07901 F07902

Quá tốc độ động cơ. Động cơ bị đình trệ.

A07910

Quá nhiệt động cơ.

A07920 A07921 A07922

Mô men/tốc độ quá thấp. Mô men/tốc độ quá cao. Mô men/tốc độ vượt ngoài khoảng dung sai.

Kiểm tra cảm biến nhiệt KTY84. Mô men xoắn lệch khỏi đường cong mô men/tốc độ.

Kiểm tra kết nối giữa động cơ và tải. F07923 F07924 A07927 A07980 A07981 Mô men/tốc độ quá thấp. Điều chỉnh tham số tương ứng với tải. Kiểm tra kết nối giữa động cơ và tải. Điều chỉnh tham số tương ứng với tải. Mô men/tốc độ quá cao. Hãm dòng DC được kích Không yêu cầu. hoạt. Kích hoạt đo tốc độ quay. Không yêu cầu. Không cho phép đo tốc độ Chấp nhận lỗi đã xãy ra. quay. Thiết lập cho phép mất tín hiệu ( xem r0002, r0046). Đã kích hoạt nhận dạng Chuyển sang chế độ chạy cho động cơ và đánh đông cơ. giá động cơ. Quá dòng. Kiểm tra các điểm sau: Dữ liệu động cơ, nếu cần thiết thực hiện vân hành. Cách kết nối động cơ ( sao/tam giác). Hoạt động U/f: Dòng điện cho phép của động cơ và khối công suất. Chất lượng nguồn điện. Chắc chắn rằng kết nối bộ lọc nguồn đầu vào đúng. Kiểm tra cáp nguồn. Cáp nguồn bị ngắn mạch hay chạm đất. Chiều dài của cáp nguồn. Kiểm tra pha nguồn. Nếu các bước trên không giúp được thì: Hoạt động U/f : tăng quãng đường tăng tốc lên. Giảm tải. Lắp đặt lại khối công suất.

A07991 F30001

F30005

Quá tải nhiệt độ nóng chảy Kiểm tra dòng điện của động cơ và khối công của biến tần. suất. Giảm dòng giới hạn P0640 Lỗi về pha. Lỗi mất pha động cơ. Khi hoạt động với chế độ U/f : giảm p1341. Kiểm tra cầu chì của biến tần. Kiểm tra cáp động cơ. Kiểm tra cáp động cơ. Tăng thời gian tăng tốc hoặc thời gian giảm tốc (p1120). Kiểm tra cáp kết nối nguồn. Kiểm tra động cơ. Kiểm tra biến đổi dòng. Kiểm tra cáp kết nối và tiếp xúc của thắng ( một dây có thể bị hỏng). Giám sát thời gian dòng Kiểm tra điện áp cấp trên vị trí kết nối ngõ vào. DC trước khi sạc Kiểm tra cài đặt điện áp (p0210). Quá nhiệt tại đường thông Kiểm tra quạt có chạy không. gió. Kiểm tra các phần lọc của quạt. Quá nhiệt, vị trí đặt. Kiểm tra nhiệt độ có nầm trong dãi cho phép không. Xem lỗi F30035, kiểm tra thêm: Kiểm tra tải động cơ.

F30011 F30015

F30021

Lỗi nối đất.

F30027 F30035 F30036

F30037

Quá nhiệt bộ chỉnh lưu.

A30049 F30059 A30502 A30920

Quạt làm mát bị thiếu. Quạt làm mát bị thiếu. Quá áp dòng DC Lỗi cảm biến nhiệt độ.

Kiểm tra các pha điện. Kiểm tra quạt và nếu cần thì lắp đặt lại. Kiểm tra quạt và nếu cần thì lắp đặt lại. Kiểm tra điện áp cấp của thiết bị (p0210). Kiểm tra kích thướt của bộ lọc nguồn. Kiểm tra cảm biến kết nối đúng không.

Bấm Like và Google Plus 1 nếu bạn thấy bài viết hữu ích. Thanks.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->