CÁC DẠNG BÀI TẬP AMINO AXIT Dạng 1: Lý thuyết tổng hợp Câu 1: Cho các loại hợp

chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là A. X, Y, Z, T B. X, Y, T. C. X, Y, Z. D. Y, Z, T. Câu 2:Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. dung dịch phenolphtalein. B. nước brom. C. dung dịch NaOH. D. giấy quì tím. Câu 3: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. anilin, metyl amin, amoniac. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. C. anilin, amoniac, natri hiđroxit. D. metyl amin, amoniac, natri axetat. Câu 4: Phát biểu không đúng là: A. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic. B. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol. C. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin. D. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat. Câu 5: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 3. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 6: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. giấy quì tím. B. nước brom. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch phenolphtalein. Câu 7: Phát biểu không đúng là: A. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+ -CH2-COOB. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt. C. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl. D. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin). Câu 8: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 9: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là: A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH. B. H3N-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-. + + C. H3N -CH2-COOHCl , H3N -CH(CH3)-COOHCl . D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH. Câu 10 Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là A. 6. B. 8. C. 7. D. 5. Câu 11 : Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là: A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 13: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 15: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là : A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. B. dung dịch NaCl. C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH. Câu 16: Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to) và với dung dịch HCl (to). Số phản ứng xảy ra là: A. 3. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 17: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic, benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm? A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. B. Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí. C. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường. D. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni. Câu 19: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là A. metyl aminoaxetat. B. axit β-aminopropionic. C. axit α-aminopropionic. D. amoni acrylat. Câu 20: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là A. Gly, Ala, Glu, Tyr B. Gly, Val, Tyr, Ala C. Gly, Val , Lys, Ala D. Gly, Ala, Glu, Lys Câu 21: Cho 29.8 gam hổn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được 51.7 gam muối khan. Công thức phân tử 2 amin là A. CH5N và C2H7N B. C 2H7N và C3H9N C. C3H9N và C4H11N D. C3H7N và C4H9N

4. ClH3N-CH2COOH C. Axit không no (có 1 liên kết đôi).Cho etyl amin tác dụng với lượng dư dd {NaNO2 + HCl} . axeton C. HCOOH B. Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc α -amino axit liên kết với nhau bằng các liên kết peptit. Anđehit no. toluen. 2 Câu 37: Chọn câu sai A. 2. C4H11N. Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học là A. Câu 23: Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là A. B. 3. Ankin. C4H10. HCOOH Câu 29. 4 C. C4H10. hai chức. 4. Câu 34: C7H9N có số đồng phân chứa nhân thơm là A. Nhận xét đúng gồm: A. 2. C. HCl. 2 C. H2N-CH2-COOC2H5 Câu 31. C4H9Cl. D. C4H10O. C4H10O có 7 đồng phân ancol no và ete no. 3. D. D. 4. Cho glyxin tác dụng với axit glutamic tạo ra đipeptit mạch hở. 2. 3 B. 4. 3. 6. NaOH. C4H10 C. no. 4. 5. Cho các chất C4H10O. mạch hở. 8 Câu 32: Cho 6 thí nghiệm sau (phản ứng xảy ra hoàn toàn) . Số đồng phân cấu tạo của các chất giảm theo thứ tự là A. C. Câu 35: Số đồng phân cấu tạo amino axit có CTPT C4H9O2N là A. 3 D.Cho NH3 dư tác dụng với C2H5I . 2. C. C2H5NH2. C4H9Cl. 5. C4H9Cl. axit benzoic. glucozơ B. Số đồng phân của C4H10O nhiều hơn số đồng phân C4H11N. Amino axit (có một nhóm chức amino và 2 nhóm chức cacboxyl). 5. 10 C.C4H9Cl. HCOOH C. C4H10O. 2. Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ Câu 26: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là A. 5. 4. C4H11N có 3 đồng phân amin bậc II. D.Câu 22: Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH. 5 Câu 33: Khi viết đồng phân của C4H11N và C4H10O một HS nhận xét: 1. C4H11N. 3.Cho anilin tác dụng với dd HCl dư . hai chức. C4H10 B.C4H10. Anken. C4H10O. Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân xenlulozơ thành mantozơ D. 3. phenyl amin. 3. Tổng số các loại hợp chất hữu cơ trên thoả mãn công thức CnH2n-2OxNy (x.Thuỷ phân hoàn toàn protein đơn giản Số thí nghiệm thu được amin là: A. fructozơ. mạch hở. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị α -amino axit được gọi là liên kết peptit. C4H11N có 1 đồng phân amin bậc III. Cho sơ đồ sau: -CH2COOK Vậy X2 là: A. H2N-CH2-COOH D. C. 6. 2 . CH3NH2. C2H5NH2. 3. 4 B. C. C. D. CH3COOH. B. 1 B. 11 D. C4H10O. C2H5NH2. Cho các chất lỏng C2H5OH. 5. Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm C. Cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một ở điều kiện thích hợp. 4 D. C6H5NH2. 5. Số lượng đipeptit có thể tạo ra là: A. 4 D. Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α-amino axit. 1. C6H5OH. isopren. Câu 24: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin. anđêhit axetic. 9 C. đơn chức. C6H5OH. lòng trắng trứng. 3. D. alanin và phenylalanin? A. axit acrylic. B. các dung dịch C6H5ONa. Polipeptit gồm các peptit có từ 10 đến 50 gốc α -amino axit. Câu 28. 4. khí sunfurơ. C. 2. vừa phản ứng được với dung dịch HCl? A. 1. C4H11N. Khi thuỷ phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit B. H2N-CH2-COOH B.Cho nitrobenzen tác dụng với hỗn hợp {Fe + dd HCl} dư . Câu 36.C4H11N. D. C4H11N có 3 đồng phân amin bậc I. CH3NH2. 5. Ancol không no (có 1 liên kết đôi) mạch hở. 9 B. Câu 38: Cho các hợp hữu cơ thuộc: Ankađien. 3. B. ancol etylic Câu 27. y thuộc nguyên) là A. B. mạch hở. D. 6 Câu 25: Phát biểu đúng là A. B. Dãy gồm các chất đều có khả năng làm đổi màu dung dịch quì tím là A. CH3NH2. axit metacrylic. 4. 4. C4H11N. B. vinyl axetat. C6H5NH2. ancol benzylic. glixeron. 5 C. 3 B. axit axetic D. 3 D. C4H9Cl Câu 30. fructozơ. 4. axit axetic. saccarozơ. H2N-CH2-COONa D. Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là A.Cho etyl amin tác dụng với CH3I theo tỉ lệ mol 1:1 . 3. 2. Cho các chất sau: phenol.

B. CTCT thu gọn của X là A.95 gam muối khan.00%. H2NCH2CH2COOH. H2N-[CH2]3-COOH . hóa trị của các nguyên tố thế tăng làm tăng thứ tự liên kết trong phân tử. 4. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2. 18.2 B. HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH. 8. D. C4H6N2O2 D. 5.8) gam muối. Mặt khác trung hoà 1. CH3CH2CH(NH2)COOH. 6. 2.45%. B. C. Công thức cấu tạo thu gọn của X là :(cho H = 1. Cl = 35. H2N-[CH2]2-COOH C. N lần lượt là 32. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. Câu 6: α -aminoaxit X chứa một nhóm -NH2.47 gam Y bằng 1 lượng vừa đủ dd NaOH. Khi cho 1 mol X tác dụng hết với dd NaOH thu được 144 gam muối.Câu 39: Cho các chất A (C4H10).0 g Câu 3: Cho 0. D. CH3CH(NH2)COOH. thu được dung dịch Y chứa (m+30. 8. H2NCH2COOH. CH3-CH(NH2)-COOH. 7 và 1. H2N – CH2 – CH2 – COOH B. H2NC2H3(COOH)2. thu được dung dịch Z chứa (m + 51. 171. CH3CH(NH2)COOH Câu 7: α -amino axit X chứa một nhóm –NH2. B. 112. H2N-CH2-CH(NH2)-COOH. 7. có nguồn gốc từ thiên nhiên. CTPT của X là: A. Câu 9: X là một α – amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. H2NCH2COOH. Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư). Công thức cấu tạo của A là: A.67 gam muối khan. thu được dung dịch Z chứa (m+36.73%. 2. Câu 5: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. 112. B. 5. cô cạn dd thu được 1.91 gam muối.H. C.Lấy 2. B (C4H9Cl). Biết m2 . C. thu được 13. nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl.0 b) Hỗn hợp X gồm glyxin và Lysin.01mol X phản ứng vừa đủ với dd HCl thu được 1. còn lại là O.1 g X tác dụng với HCl dư thu được 18. C.H.3 g X tác dụng với axit HCl (dư). mạch hở. 6. Cho 0.8 g D.02 mol Y tác dụng vừa đủ với 80 ml dd HCl 0. B. 2.5. Các giá trị x. B. 8 và 1. D. D.94g X phản ứng vừa đủ với dd NaOH thu được 3. H2N-(CH2)3-COOH Câu 14: Chất A có phần trăm các nguyên tố C. O. Công thức của X là A. H2NCH2CH2COOH. HOOC – CH2 – CH(NH2) – COOH Câu 12: Amino axit X mạch không nhánh chứa a nhóm COOH và b nhóm NH2. Câu 10: Trung hoà 1 mol α -amino axit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28. (H2N)2C3H5COOH. Giá trị của m là : A. Cho 15. C4H8O4N2. HCOOCH2CH(NH2)CH2COOH. Câu 40: Cho các chất A (C4H10). mạch hở và 1 mol amin no. CH3-CH(NH2)-COOH B. D tương ứng là A. C5H7NO2 Câu 13: Chất A có phần trăm khối lượng các nguyên tố C.8 D. B. C = 12. Số lượng các đồng phân của A. Câu 11: Hợp chất Y là 1 α . H2N-CH2-CH2-COOH. Mặt khác. 165.02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. C3H7-CH(NH2)-COOH.0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH.67 gam muối. CTCT của Y là: A.6 C. CH3CH2CH(NH2)COOH. C. H2NC2H4COOH. X có khả năng phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc vừa đủ với 2 mol NaOH. Khối lượng mol phân tử của A nhỏ hơn 100g/mol. Công thức phân tử của X là : A. nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl. B. H2N-CH2-COOH. CTCT của X là A. C5H11O2N. CH3 – CH(NH2) – COOH C. H2NCH2COOH. 7. C6H5-CH(NH2)-COOH. C. C (C4H10O). C. D. C. D. H2NC3H6COOH Câu 4: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư).1M thu được 3. 2. D.amino axit. H2N-CH2-COOH D. Sau đó cô cạn được 3. C4H7NO4 C. C (C4H10O). 7. H2NC3H6COOH. B (C4H9Cl).95 g muối khan.0.m1 = 7. 3 . B. Câu 2: a) Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic.5. x mol H2O và y mol N2.75 g muối. Câu 8: Cho một α-amino axit X có mạch cacbon không phân nhánh.4 gam muối khan. 123. B. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19.Lấy 0. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư). 8 và 1. 123. 103. các bon có thể tạo nhiều kiểu liên kết khác nhau. . khối lượng phân tử khác nhau. A vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCl.4 g C. C. CH3CH2CH(NH2)COOH. CH3-CH(NH2)-COOH. C5H9O4N.835g muối. H2NC4H8COOH. H2N-(CH2)2-COOH C. D. B. thu được m1 gam muối Y. thu được 13. Biết Y có cấu tạo mạch không nhánh. D (C4H11N). H2NC3H5(COOH)2. D (C4H11N). độ âm điện khác nhau của các nguyên tử. Cho 10. Cho 10. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư). C4H10O2N2. Mặt khác.3 gam X tác dụng với axit HCl (dư). Xác định CTCT của X? A. C. O lần lượt là 40. y tương ứng là A. Cho 15. CTCT của X là A. thu được dung dịch Y chứa (m+22) gam muối. B. Dạng 2: Amino axit tác dụng với axit hoặc bazơ Câu 1: Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no. Tỷ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3.5) gam muối. 7 và 1. Giá trị của m là A. CTCT của A là: A. .286% về khối lượng.1) gam muối. 171.02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0. HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH D.25M. 42. A vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với dd HCl. O = 16. N. Mặt khác 0. C. D.0.5) A. N = 14. thu được m2 gam muối Z.5.82g muối. C. `D. 15. CH3-CH(NH2)-COOH B. D. 7. H2N-CH2-COOH. 4. Nguyên nhân gây ra sự tăng số lượng các đồng phân từ A đến D là do A.67%.66%. 4. H2N-CH2-COOH D. C3H7NO2 B. Công thức của X là: A.67%.86%.2 g B.

4 gam muối khan. C. C.5 g muối. Axit glutamic. C4H8O4N2.02 mol chất X (X là một α -aminoaxit) phản ứng vừa hết với 160ml dd HCl 0. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì khối lượng muối do H2NCH2COONa tạo thành là: A. 18. CH 3-CH(NH2)COOH C. Câu 17: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa hai loại nhóm chức amino và cacboxyl. Công thức của X là A.65 g B. B.5M.504 gam muối .5. D. D. 45. Bíêt X có mạch cacbon không phân nhánh và nhóm NH2 ở vị trí alpha. 6.02mol X tác dụng vừa đủ với 40gam dung dịch NaOH 4%. C5H7NO2 Câu 28. CTCT của X: A. 0.06 gam X phản ứng vừa đủ với NaOH. Cho 15. KÕt qu¶ kh¸c C©u 22: Cho 4. Sau đó đem cô cạn dung dịch thu được được 5.m1 = 7. 3.25M. X¸c ®Þnh CTCT cña X. Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi phản ứng là A.52 gam B. a và c đúng Câu 16: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl.50. C. số mol NaOH đã phản ứng là A. CH3CH2C(NH2)(COOH)2 D. C3H7NO2 C. 6.65 gam muối khan. CH3C(NH2)(COOH)2 C. thu được dung dịch X. D. C5H11O2N. thu được m1 gam muối Y.8 lít B.34 gam Câu 26: Cho 0. H2N-C2H4-COOH Câu 19: Cho 15 gam hỗn hợp 3 amino axit tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1.125 M thì tạo ra 3. H2N-C2H3(COOH)2 C. Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư). Vậy công thức cấu tạo của X là : A.CTPT của X là A. 08 lít C. 0.46 gam hỗn hợp gồm HCOOH. D. Mặt khác. sau đó cô cạn cẩn thận dung dịch thu được 37. (H2N)2C2H3-COOH B. 46. 5. 4. 3. Amino axit mạch không phân nhánh X chứa a nhóm -COOH và b nhóm -NH2.2 M thì thu được 18.25 gam B.2 M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0.70. 0. Công thức của X là A. 4. C. Mặt khác 0. H2N[CH2]3COOH D. H2NC2H3(COOH)2. H2NC4H8COOH. 3. CH3COOH. B. A.67g muối. Câu 27. CH3CH(NH2)COOH C.2M tác dụng vừa đủ với 80ml dd NaOH 0. 4. 65.0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH.73g muối khan. 29.5g muối khan. Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl thu được muối Y có công thức dạng RNH3Cl (R là gốc hiđrocacbon). CH 3-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH Câu 32: Cho 0. Hợp chất X chứa vòng benzen. H2NCH2COOH. Cho 0. D. C4H10O2N2. HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH D. Trong một thí nghiệm khác. CH3-CH2-CH(NH2)-COOH C. Vậy X là: A.04 lít Câu 20: X là một amino axit no chỉ chứa một nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2. 8. Công thức phân tử của X là A. Vậy công thức của X là: A.31g muối khan. C. B.Vậy thể tích dung dịch HCl phải dùng là: A. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 177 gam muối.65 gam muối gồm H2NCH2COONa và H2NCH2CH2COONa tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO41M. C¶ A vµ B Câu 23: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư). Khi cho 1mol X tác dụng hết với axit HCl thu được 169.02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. B.41g X khi tác dụng với một lượng NaOH vừa đủ thì tạo ra 5.41 g mét aminoaxit X t¸c dông víi dung dÞch NaOH d. H2NC3H6COOH Câu 25: Cho 2. .7 gam X vào dung dịch HCl dư.6 gam C. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2. CTPT của aminoaxit: A. C. Câu 29. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là A. H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M. 3.02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0. 0.Câu 15: Đun 100ml dung dịch một aminoaxit 0. (H2N)2C2H2(COOH)2 D.4 gam Câu 31: Cho 0.1M được 3. MÆt kh¸c còng l-îng X nh. thu được m2 gam muối Z. Cho 100ml dung dịch X 0. C3H7CH(NH2)COOH. C4H7NO4 B.42 gam D. C. Glyxin. H2NC3H5(COOH)2. D. Alanin.65.25M. D. B. có công thức phân tử CxHyN. C5H9O4N. H2NCH2COOH B.67gam muối khan. CH3-CH(NH2)CH2COOH D.cho ra 5.02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0. 0.15 g muèi gåm CH2NH2COONa vµ CH2NH2CH2COONa t¸c dông võa ®ñ víi 250 ml dung dÞch H2SO4 1M. B. H2NC2H4COOH. Cho NaOH dư vào dung dịch X. 12.46 g D. Valin.1M thu được 3. B. Câu 30: Cho 25. C6H5OH. (H2N)2C3H5COOH.45 gam C.trªn nÕu cho t¸c dông víi dung dÞch HCl d. C4H6N2O2 D.4 lít D. Câu 24: Cho 0.73 g muèi. 5. 0. CH3CH2CH(NH2)COOH Câu 18:Đun nóng 100 ml dung dịch amino axit 0. Số công thức cấu tạo của X là: A. CH3CH(NH2)COOH B. HOOC-CH(NH2)-CH(NH2)-COOH. 0. Biết X có mạch cacbon không phân nhánh.66 g C. H2NC3H6COOH. cho 26. D. Biết m2 . Công thức phân tử của amino axit là: A.1 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 2M. 2.3M phản ứng vừa đủ với 48ml dd NaOH 1. 37. H2NCH2CH2COOH C.6% phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH.thu ®-îc 5.505 g muèi clorua.67 gam muối khan. H2N-CH2-COOH B.25 M hoặc với 80 ml dung dịch HCl 0. Cho 2. Mặt khác.55.5 gam muối. Mặt khác 0. HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH B. 0. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là 13.15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M. lại lấy 100g dung dịch aminoaxit nói trên có nồng độ 20. B.9 gam D. Sau phản ứng người ta chưng khô dung dịch thu được 2. Sau ph¶n øng c« c¹n dung dÞch th× l-îng chÊt r¾n thu ®-îc lµ : A.084%. C©u 21: Cho 22.5 M.

9551%O về khối lượng.01 mol A tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0. 0.03 mol phenyl fomat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng được dung dịch Y. C = 12. 0. NH2C2H4COOH và NH2C3H6COOH. 20% và 80%. B. Câu 3: Cho 0. Phần trăm số mol mỗi amino axit trong hỗn hợp ban đầu bằng A. CH3CH(NH2)COOH. Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư).1 gam muối khan. sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được 33. C5H11NO4 D. B.68) gam muối khan. thu được (m + 9.75. 0. 3.25. D. Công thức của Y có dạng là A. X có tên gọi là: .2 mol α – amino axit X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch A. c. C. Công thức của X là A. B. a. Công thức của X là : A. 2. B. B.5. 14. H2NC3H5(COOH)2.12 gam C.6 gam D. D.82g muối khan. 1.835 gam muối. C. 35. 38. thu được 13.2 gam D. Lấy 8.835 gam muối khan. H2NRCOOH. Cho 17. Ðể tác dụng hết các chất trong dung dịch A cần dùng 140 ml dung dịch KOH 3M. 100ml dd có chứa A với nồng độ 1M phản ứng vừa đủ với 100ml dd HCl aM được dd X. thu được m2 gam muối Z. O = 16.125M.335 gam C. NH2CH2COOH và NH2C2H4COOH. 16. H2NC3H6COOH. Giá trị của a.7303%N và 35. D. Gọi tên theo danh pháp thay thế Câu 44.9 gam X khi tác dụng với dung dịch NaOH dư thì lượng muối thu được là (a – 1. Xác định công thức cấu tạo và gọi tên A. C. H2NC2H3(COOH)2. khi trung hoà m2 gam A bằng 160ml dung dịch NaOH 1. H2NC4H8COOH.0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Câu 46 : Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl (dư). Câu 37: α-aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Hãy: a. C4H7NO4 C. N = 14. Sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 11.9 gam X cho tác dụng với dung dịch HCl dư được a gam muối.02M phản ứng vừa hết với 160ml dung dịch NaOH 0. Phản ứng của A với NaNO2 và HCl : Câu 40: Biết A là một aminoaxit 1/ Cứ 0. NH2CH2COOH và NH2C3H6COOH.Câu 33: Chất X là một aminoaxit.8 gam hỗn hợp hai amino axit no chứa một chức -COOH và một chức -NH2 (tỉ lệ khối lượng phân tử của chúng là 1.15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M.01 mol A pư vừa đủ với 80 ml dd HCl 0. 25% và 75%.02 mol NaOH.6 gam B.45) gam. Câu 43: Cho m1 gam α-amino axit A (có tổng số nhóm chức không vượt quá 4) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M. 8. (H2N)2RCOOH. 2. Cho NaOH dư vào dung dịch X. C3H7NO2 B. b. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Tính KLPT của A? 2/ Trung hòa 2. 2. 39. Cho 0. 50% và 50%. Cho 100ml dung dịch X 0. một nhóm chức axit. khi trung hoà 2. H2NC2H4COOH.125M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng này thì được 3. Dạng 3: Amino axit tác dụng với axit hoặc bazơ sau đó lấy sản phẩm thu được tác dụng với bazơ hoặc axit Câu 1: Cho 0.05 mol HCOOC6H5. 11.535 gam B. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. sau phản ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ.02 mol CH3-CH(NH2)–COOH. D.92 gam B.01 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl sau đó cô cạn cẩn thận thu được 1.5) A.3 gam X tác dụng với axit HCl (dư). 1.55. H2NC3H6COOH.7) gam muối.515 gam Câu 36: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no. Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn khan có khối lượng là A. 32. (H2N)2R(COOH)2. 0. H2NCH2CH2COOH. Chất Z phản ứng vừa đủ với 0. biết A có cấu tạo mạch không phân nhánh? b. biết A có cấu tạo mạch không phân nhánh. Giá trị của m là: A. Cho dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch KOH 1M đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn. cũng lượng 8. D. 0. Giá trị của m là A. sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 19) gam muối khan.01 mol Glixin. sau đó đem cô cạn dd thì thu được 1.835 gam muối.50. Câu 2: 0. 26.60.373) tác dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M. Công thức phân tử của X là: A. H2NCH2COOH. Cho 10. C. Câu 3 : Một amino axit A có chứa 2 nhóm chức amin. C.35 gam muối khan. C.m1 = 7. Mặt khác. CH3CH2CH(NH2)COOH. Cho 15. Mặt khác X tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:1. D. 9. Mặt khác. 0. B.95 gam muối khan. dd X phản ứng vừa đủ với 100ml dd NaOH bM.9 gam muối.70.25M. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1.4 gam muối khan. Biết m2 . A tác dụng với HCl chỉ tạo ra R(O)z-NH3Cl (R là gốc hidrocacbon). 6. 2. Hai amino axit đó là A. Câu 39 :Hợp chất A là một α-amino axit. b lần lượt là A. mạch hở. số mol NaOH đã phản ứng là : A.40. 36. thu được dung dịch X.01 mol amino axit Y phản ứng vừa đủ với 0. Xác định công thức cấu tạo và gọi tên A.01 mol HCl được chất Z.93 gam Câu 45. Viết phương trình phản ứng của A với dung dịch NaNO2 với sự có mặt của axit clohiđric. C.01 mol ClH3N-CH2-COOH. H2NR(COOH)2. Giá trị của m là: A.Cho dung dịch A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH. D.615 gam D. C. sau đó cô cạn cẩn thận thu được 1. H2NCH2COOH.65.125) gam muối khan.02 mol ClH3N-CH2-COOH và 0. 2. được dung dịch A.4 gam C. D.94 gam A bằng dung dịch NaOH vừa đủ thì được 3. Cl = 35. B.82 gam muối. D. Tìm CTCT và tên của A biết nhóm amino ở vị trí α ? Câu 41: Hợp chất hữu cơ A có 15. 38. C. Mặt khác cho 0.25M thì được 19.82 gam muối khan. 12. sau đó cô cạn cẩn thận thu được 18. 0. NH2C4H8COOH và NH2C3H6COOH.94 gam A bằng NaOH vừa đủ sau đó cô cạn được 3. Xác định CTCT của A. B. kết thúc phản ứng tạo ra (m + 7. 40% và 60%. (H2N)2C3H5COOH. 33.61 gam Câu 35: Dung dịch X chứa 0. 11. Câu 38: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. B. C5H9NO4 Câu 34: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin tác dụng với dung dịch HCl dư. Câu 42: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư). Biết A tham gia phản ứng trùng ngưng. thu được m1 gam muối Y. Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư). Cho dung dịch X có chứa 0.

C. 100 ml B.0 M. CTCT 2 chất trong X là A.8 gam D. CH3 – CH2 – CH(NH2) – COOH Câu 5: A là một α-amino axit mạch cacbon không phân nhánh. thu được dung dịch Y.1M. Mặt khác nếu trung hòa 250 ml dung dịch X bằng lượng vừa đủ KOH rồi đem cô cạn thu được 40. H2NCH(C2H5)COOH và H2NCH(CH3)COOH B.373) tác dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M. X là A. 40% và 60%. Xác định công thức CT của X ? . BiÕt dung dÞch Y t¸c dông võa ®ñ víi 250 ml dung dÞch HCl 1M. valin D.35 g hçn hîp X gåm CH2NH2CH2COOH vµ CH3CH(NH2)COOH t¸c dông víi V ml dung dÞch NaOH 1M thu ®-îc dung dÞch Y.5M. CTCT đúng của X là: A. H2NCH2COOH và H2NCH(C2H5)COOH Câu 13: Cho α -aminoaxit X chỉ chứa một chức -NH2 tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y.2 gam B. Lysin. C.0 M.10 gam D.9125 gam. glixin B.6 gam. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2. CH3 – CH(NH2) – COOH D. PhÇn tr¨m khèi l-îng cña mçi chÊt trong X lµ: A.15 mol X là : A. Số mol của R(NH2)(COOH)2 trong 0. CTCT của X là: A. Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch B. 40. Để phản ứng hết với dd B. B. dung dịch thu được phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1. 46. Thêm vào dung dịch X 300 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. C. Mặt khác trung hòa hết 250 ml X bởi KOH sau phản ứng cô cạn sản phẩm thu được 26.2 gam hỗn hợp gồm hai amino axit no chứa một chức axit và một chức amin (tỷ lệ khối lượng phân tử của chúng là 1.17 % B.725 g chất rắn khan. 0. Nếu cô cạn dung dịch sau cùng. 22.6125 gam.845 gam chất rắn. Y td vừa hết với dd chứa 0. D. 0. 58.1 mol B. alanin C. làm bay hơi dung dịch B thu được bao nhiêu gam chất rắn khan? A. Y tác dụng vừa hết với 400 ml dung dịch NaOH 1. 55.Cho dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 0. 53.01 mol một aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 0.1M thu được dung dịch X . C. thu được dung dịch X. axit α -amino butiric Câu 6: Cho 0. Làm bay hơi Z thu được m gam chất rắn khan.5M. giá trị của m là? A. 20. Alanin.58%. C6H5-CH(CH3)-CH(NH2)COOH B. 47. Tyrosin.84 mol KOH. 53.Xác định số nhóm chức amino -NH2 và cacboxyl -COOH ? Câu 7. Alanin C. axit glutamic D. B.17%.83 % vµ 44.5M thu được dung dịch A. H2N – CH2 – COOH B.5 M đun nóng. Cho 0. 50% và 50%.1 mol α – amino axit phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0.2 gam C. C.25 mol HCl (dư). 55.6M.59 % vµ 47. Cho X tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y.875 gam Câu 9: Cho 0. Câu 15:Cho dung dịch chứa 0.74 gam C. Biết khi cô cạn không xảy ra phản ứng hoá học. 23. Glixin B. được dung dịch B. 52. Y tác dụng vừa đủ với 800ml dung dịch NaOH 1M nthu được dung dịch Z.70 gam B.15 gam tyrosin tác dụng với 225 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X.42 % C. 31. Phần trăm số mol của mỗi aminoaxit trong hỗn hợp ban đầu bằng: A. 20% và 80%. 150 ml C.15 gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M. 17.44 mol HCl được dd Y. 200 ml D. H2NCH(C2H5)COOH và H2NCH2CH2 COOH D. 52. để tác dụng hết với dung dịch X cần tối thiểu 300ml NaOH 0.025 gam B. 0. thì được 33. cần vừa đủ 300 ml dd NaOH 1.A.9125 gam. H2NCH2COOH và H2NCH(CH3)COOH C. Y t¸c dông võa ®ñ víi 450 ml dung dÞch NaOH. axit glutamic Câu 4: X là 1 α – amino axit có công thức tổng quát dạng H2N – R – COOH.1 mol A vào dung dịch chứa 0. Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được 49. C. 19.41%.9125 gam. 11. C©u 18: Cho 13. B.5M vào dung dịch X thì thấy cần dùng vừa hết 600ml. 0. Gi¸ trÞ cña V lµ : A. 55. Cho 27. Giá trị của m là: A. có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl tác dụng với dd chứa 0. Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch A cần dùng 140 ml dung dịch KOH 3M. Lysin. H2N – CH2 – CH2 – COOH C.6 gam muối.14 gam Câu 17: Cho 19. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan.58 % vµ 46. Biết 50 ml dung dịch X phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0. Alanin. 25% và 75%. C6H5-CH(NH2)-CH2COOH C. 250 ml C©u 19: Cho 20. 14.53 % vµ 41.41% Câu 20 : Lấy 20 ml α – amino axit X có 1 nhóm -NH2 phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 0.47 % D. Câu 16: Cho 0. Câu 11: Lấy 0. Câu 14: Cho 20.15 g hçn hîp X gåm NH2CH2COOH vµ CH3CH(NH2)COOH) t¸c dông víi 200 ml dung dÞch HCl 1M thu ®-îc dung dÞch Y.15 mol hỗn hợp X gồm hai aminoaxit : R(NH2)(COOH)2 và R’(NH2)2(COOH) vào 200 ml dung dịch HCl 1.9 gam X tác dụng với 200 ml dd HCl 1M thu được dd Y. D. 44.35 gam chất rắn khan. 28.05 mol Câu 10. được dung dịch A. Thành phần % về khối lượng của glyxin trong hỗn hợp X là A.075 mol D.3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 và H2NCH2COOH cho vào 400ml dung dịch HCl 1M thì thu được dung dịch Y. D. Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Z. 8. Valin. Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi hấp thụ sản phẩm cháy bằng dd KOH dư thấy khối lượng bình tăng 65.8 gam Câu 12: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai α-aminoaxit cùng số mol.125 g muối. Glyxin. B. Cho dd NaOH 0. Axit glutamic.83%. D.12 mol alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch X. A là: A.1M thu được dung dịch Y . Tổng khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn cẩn thận dung dịch Y là A. đều no mạch hở. Để phản ứng hết với các chất trong dd Y cần dùng 300 ml dd NaOH 1M. C6H5-CH2CH(NH2)COOH Câu 8: Cho 0.1 mol alanin phản ứng với 100 ml dung dịch HCl 1. 52.775 gam C. B.10 gam D. Cho 8. 49. X là một α-amino axit có chứa vòng thơm và một nhóm –NH2 trong phân tử.125 mol . A là: A.1M. Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M. thu được dung dịch Y. D. C6H5-CH(NH2)-COOH D.

1 gam C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. cô can dd Y thì được 32.12 lít N2 (đktc).5.187. HCl dư 0. B.80 và 27. thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C.CTCT thu gọn của X là: A.7 g chất rắn. H2N – CH2 – CH2 – COOCH3 C.Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là: A. Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3. thu được dung dịch X. CH2=CH-COONH3-C2H5. H2N-CH2-COO-C3H7.7 gam Câu 5: a) Hợp chất X có CTPT trùng với công thức đơn giản nhất. H2N – CH2 – COOCH3 . CTCT thu gọn của X là A. 47. 15. cô cạn dd thu được 11.85 muối khan. Toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng lại tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 1M. A.46.9 g một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H7O2N phản ứng với 100 ml dd NaOH 1.NO2 ụ: C3H7NO2 có các đp sau: CH2 = CHCOONH4 . este aminoaxit . NH2-CH2-COO-CH2-CH2-CH3.36 lít khí CO2.5.1 mol glyxin ) vào 175 ml dung dịch HCl 2M. NH2-CH2-COO-CH(CH3)2.7 gam C. 13. 72. Đốt cháy hoàn toàn 8. Biết tỉ khối của A so với H2 là 44. CH3-CH2 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. HCl dư 0. 0. 0. Trong phân tử X. H2N – COOCH2 – CH3 C. sau đó cho vào dung dịch thu được 800ml dung dịch HCl 1M và sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn khan : A.15 g H2O.75 gam B.56 lít khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3.2 gam CO2 và 6. HCl dư 0.20. D. HCl và aminoaxit vừa đủ B. B. CH2 = CHCOONH4 B. H. C. Cho dung dịch chứa 0. NH2CH2CH2COONH4 C. còn lại là oxi.56 D. Y tác dụng vừa đủ với 1 lít dung dịch NaOH 1M. Xác định công thức CT của X ? Câu 22 : Cho hỗn hợp A gồm ( 0. 20. Khi cho 4. Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C3H10N2O2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng thu được dung dịch Y và 4. CH3 – CH(NH2) – COOCH3 D. H2N – COOCH2 – CH3 .73%. CH3 – CH(NH2) – COOCH3 D. tác dụng với 110ml dd HCl 2M được dd X.4% được dd Y.25 mol X tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M. B.12 lít N2 (đktc).3 mol D. HCOOH3NCH=CH2.85 gam . H2NC2H4COOH b) Khi cho 10. Biết tỉ khối của A so với H2 là 44.27 gam chất rắn.25 mol Câu 25: Hỗn hợp M gồm hai chất CH3COOH và NH2CH2COOH. 74. Công thức phân tử của aminoaxít trên là: A. Để phản ứng hết với các chất trong dd X cần 200 gam dd NaOH 8.449%. CTCT của A là: A. H2N-CH2-CH2-COOH. C. Câu 26: X là axit α. CH2 – CH = C(NH2) – COOCH3 b) Este A được điều chế từ amino axit B và ancol metylic. Cho NaOH dư vào dd X.60. D. D. H2NCH(CH3)COOH H2NC2H4COOH . Khi X tác dụng với dd NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2COONa.9 gam A thu được 1.54 và 38. 61.Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng 70 ml dung dịch KOH 3M. H2NCH2CH2COOH. 56. Đun (K) với dd NaOH thu được hợp chất có CTPT là C2H4O2NNa và hợp chất hữu cơ (L). H2N – CH2 – COOH B. NH2C2H4COOH D. NH2COONH3CH2 CH3 D. N lần lượt bằng 40.3 gam muối khan và khí Y bậc 1 làm xanh quỳ ẩm.2 gam CO2 và 6. 35 gam D. HCOONH3CH = CH2 .6 gam X có công thức phân tử C3H10N2O2 phản ứng với một lượng vừa đủ dd NaOH (đun nóng) thu được 8. Câu 2: Cho 8. 16.525 gam Dạng 4: Este của amino axit và muối của aminoaxit với axit (vô cơ . 13. 44. Đốt cháy hoàn toàn 0. C. Cho hơi (L) qua CuO/to thu được một chất hữu cơ (M) có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.75. H2N-CH2-COO-CH3. CTCT của A là: A. NH2C3H6COOH Câu 24: Hỗn hợp X gồm 2 aminoaxit (H2N)2R1COOH và H2NR2(COOH)2 có số mol bằng nhau tác dụng với 550ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. B. NH2CH2COONH3CH3 Câu 6: a) Este A được điều chế từ amino axit B và ancol metylic. H2N – CH2 – CH2 – COOCH3 C. CTCT thu gọn của X là: A.3 gam H2O. H2N-CH2-COO-C2H5. Vậy khi tạo thành dung dịch Y thì? A.Biết tỉ lệ phân tử khối giữa hai amino axit là 1. CTCT thu gọn của X là A. 7. Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13.5M. C. CH3-CH(CH3)-NO2 Câu 1: (K) là hợp chất hữu cơ có CTPT là: C5H11NO2. số mol NaOH đã phản ứng là A.865% và 15. 40 và 60.3 gam H2O.Amino axit . Thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất CH3COOH và NH2CH2COOH trong hỗn hợp M lần lượt là .65. Để trung hoà m gam hỗn hợp M cần 100ml dung dịch HCl 1M. NH2C2H2COOH C.CH2 -NO2 . B.45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dd NaOH (đun nóng) thu được 4. vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp. Mặt đốt cháy hoàn toàn m(g) X và cho sản phẩm cháy qua dd KOH dư thì khối lượng bình này tăng thêm 14. H2N – CH2 – COOCH3 D.amin ) ức CnH2n+1NO2 có các đồng phân sau : .Câu 21: Lấy m gam hỗn hợp X gồm hai amino axit có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH phản ứng với 55 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch Y .15 mol axit glutamic và 0.1 mol A thu được 1. 0.80. Câu 23: Cho m gam aminoaxít ( trong phân tử chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH).5 gam B. CH3 – CH = C(NH2) – COOCH3 .9 gam D.hữu cơ) hoặc với (NH3 . H2N-CH2-CH2-COO-C2H5. CH2=CHCOONH4. D. hợp chất nitro . CTCT của (K) là A.1 mol C. NH2CH2COOH B. 8. NH2COONH2(CH3)2 B. β – điaminobutiric.44 và 55. 0. H2NCH2COOCH3. muối tạo ra từ axit hữu cơ không no với NH3 hoặc amin no và ngược lại . H2N – CH2 – COOH B.48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm) hơn kém nhau một nguyên tử C .75 . 0. C.

Câu 17: X là este tạo bở -amino axit Y (chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2) với rượu đơn chức Z. NH-CH2-COO=CH(CH2)3 D. … Cô cạn Y thu m gam chất rắn.5 tác dụng với dd NaOH và dd HCl theo tỉ lệ mol 1: 1 và mỗi trường hợp chỉ tạo một muối duy nhất. X (CH3COONH4). Y1 t¸c dông víi H2SO4 t¹o ra muèi Y2. Z (HCOOCH2NH2) D. H2N-CH2-COO-CH3 B.COOC2H5 D. Z (CH3COONH4) C©u 12: Cho 12. 26. CH3-CH2-COO-CH2-NH3Cl B. X là chất rắn CH2(NH2)-CH2COOH. CH3(CH2)4NO2 C. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn. 9. CTCT ®óng cña X. to thu andehit B. Thủy phân hoàn toàn 0. Cho 51.672 lít . Giá trị m là A. X (CH3COONH4). Đun nóng lượng rượu B trên với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 0. Xà phòng hóa m gam chất A được ancol. Z lµ : A.CH2-NH3Cl C. 34.55 gam muèi CH3CH(NH3Cl)COOH t¸c dông víi 150 ml dung dÞch Ba(OH)2 1M. Cho toàn bộ hơi ancol đi qua CuO dư.675 gam D. KÕt qu¶ kh¸c C©u 13: (A) lµ mét hîp chÊt h÷u c¬ cã CTPT C5H11O2N. 3.25 C. CH2=CH-COONH4 C.1 mol X trong 200 ml dung dịch NaOH 1M.50 B. CTCT cña A lµ : A. còn lại là N. Y. Giá trị m là A. Đun 25. 29.725 gam B. §un (A) víi dung dÞch NaOH thu ®-îc mét hîp chÊt cã CTPT C2H4O2NNa vµ chÊt h÷u c¬ (B). Y lần lượt là: A. thu được một rượu B và chất rắn khan C . Công thức cấu tạo của X là: A. Cho B phản ứng với dd AgNO3/NH3 thu được 16.75 gam B. 48. CH2 = CH .CH2 . Y (CH2NH2COOH).8625 gam D.2 gam Ag. Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được các sản phẩm NaCl. H2N-C2H4-COOH.CH3 Câu 14: Chất hữu cơ A có một nhóm amino. X là chất lỏng CH2(NH2)-CH2COOH.CH2COO . NH2-CH2COO-CH2-CH2-CH3 C. 1 chức este. a) A là este của axit glutamic . H2N-CH2-COOH B. CHC-COONH4 Câu 8: (X) là HCHC có thành phần về khối lượng phân tử là 52.25 Câu 19: Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit.CH3. X là chất rắn CH3-CH(NH2)-COOH. Y cho muối C2H4O2NNa.86%H. 52.40%H. H2N-(CH2)3-COOH Câu 10: Chất X có công thức phân tử C4H10O2NCl. Giá trị của a là: ( hiệu suất phản ứng 100%) A.05 g C. 15. Z (CH2NH2COOH) C.45%C. H2N-CH2-COOCH2-CH=CH2 Câu 18: Một hợp chất X (có khối lượng phân tử bằng 103).75: 8: 3.6 g D.COO-CH2-Cl NH2 C©u 11: C¸c chÊt X. H2N-C2H4-COOH. C3H7O2N.7 gam chất rắn và 4. cô cạn dung dịch thu được 13.Câu 7: Một HCHC X có tỉ lệ khối lượng C:H:O:N = 9: 1. C2H5O2N. X (HCOOCH2NH2). thu được dung dịch Y trong đó có muối của aminaxit. 6. Cho Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư. CH3 -COO-CH2-CH2-NH3Cl D. CH3-CH2-NO2 D. CH3(CH2)4NO2 B.725 gam C. 24.C2H5 B. Y (CH3CH2NO2).8625 gam Câu 15: Chất hữu cơ M có một nhóm amino. 15. cho hơi (Y) qua CuO/t0 thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. 3. X cho muối C3H6O2NNa. Gi¸ trÞ cña m lµ : A.75 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M. một chức este. Y là A. không tác dụng với Na . Vậy công thức của X là: A.3375 gam B. và rượu Y. to thu andehit Z. Khi đun nóng với dd NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y).73%N còn lại là oxi. Y trong đó có 1 chất lỏng và 1 chất rắn có thành phần 40. Y là chất rắn NH2-CH2OOCCH3 D.75 gam D. 27. Hàm lượng oxi trong A là 31. H2N-CH2-COOC2H5 D. X là chất lỏng CH3-CH(NH2)-COOH. C« c¹n dung dÞch sau ph¶n øng thu ®-îc m gam chÊt r¾n. CH2-CH(NH2)-COOH D. CH3-CH(NH2)-COOCH3 C.069. Y là chất rắn NH2-CH2COOCH3 B. sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y.CH2 .6 gam rượu Z.CH. 7. C3H7O2N. Y2 t¸c dông víi NaOH t¸i t¹o l¹i Y1.96 %. Xà phòng hóa a gam chất M được ancol. thu được 16.069.CH2. Cho h¬i qua CuO/t0 thu ®-îc chÊt h÷u c¬ (D) cã kh¶ n¨ng cho ph¶n øng tr¸ng g-¬ng.18%C. Y (CH3COONH4).50 gam X phản ứng hết với 500 ml dung dịch NaOH 1. Công thức phân tử của X và công thức cấu tạo của X. 26. H2N-C2H2-COOH.Công thức cấu tạo và trạng thái của X.07 %. H2N.20M. Giá trị của m là A. 6. ancol (có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử O2). Thủy phân hòan toàn một lượng chất A trong 100ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn .CH3-CH2-OOC.25 gam C. NH2 .CH2 . Z cã cïng CTPT C2H5O2N. CTCT của X: A.50 D. 3.2 gam Ag và một muối hữu cơ. Khi phản ứng với NaOH. Y là chất lỏng NH2-CH2COOCH3.CH2 . Y t¸c dông ®-îc víi H míi sinh t¹o ra Y1. H2N. 7. Y.3375 gam C. Một đồng phân Y của X cũng tác dụng với dd NaOH và dd HCl theo tỉ lệ mol 1: 1 nhưng đồng phân này có khả năng làm mất màu dd Br2. 27.COONH3 . H2N-CH2-CH2-COOC2H5 Câu 9: Thực hiện phản ứng este giữa amino axit X và ancol CH3OH thu được este Y có tỉ khối hơi so với không khí bằng 3.COONa. H2N-CH2-CH2-COOH C. Z t¸c dông víi NaOH t¹o ra mét muèi vµ khÝ NH3. Y (HCOOCH2NH2).25 gam Câu 20. CH3-CH(NH2)-COOC2H5 B.65 g B. 7. 24. X (CH2NH2COOH). X t¸c dông ®-îc c¶ víi HCl vµ Na2O. 26.675 gam Câu 16: Hai đồng phân X. 3.35%O. Hàm lượng oxi trong M là 35. cho hơi ancol đi qua CuO dư. Y là chất lỏng NH2-CH2OOCCH3 C. Z (CH2NH2COOH) B. H2N-CH2-COOH. Khi cho chất lỏng bay hơi thu được chất hơi có tỷ khối so với không khí là 3. C3H5O2N. Công thức cấu tạo của X là: A.

53% B.1 mol X trong 200 ml dung dịch NaOH 1M. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH. H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH.1 mol Câu 7.7.3375 D .44 lít khí CO2. cho Zqua CuO dư thu được andehit Y ( phản ứng hoàn toàn).12 mol D.24 lít khí N2 (đktc). Z chứa một nhóm axit. 3. 18. D.7 gam chất rắn và 4. Nếu đốt cháy 1 mol A cần 3.7 gam aminoaxit A (axit đơn chức)thì thu được 0. Cho toàn bộ chất rắn G vào dung dịch HCl dư. thu được chất rắn khan D.2 mol hợp chất A thuộc loại tạp chức. H2N-CH2-COOC2H5 D. Từ X.2 gam Ag . 3.6. Khối lượng chất rắn D là : A .35 g C.ôlêfin (đkc) với hiệu suất phản ứng là 75% . một nhóm amino. Giá trị của a là : A. A. 5. C. 0. Giá trị của m là: A.12 lít (đkc) của N2 . 3. H2NCH(C2H5)COOH B. B.4 g. phần trăm khối lượng nitơ trong X là 15.33% và 50.1 mol X phản ứng hết với hỗn hợp NaNO2 và HCl. 4. Thủy phân hoàn toàn 0.1 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ vào bình đựng dung dịch NaOH đặc thấy khối lượng bình tăng thêm 25. MY/MZ = 1.5gam kết tủa. Câu 8: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no bậc 1 Y và Z.675 C.6 mol CO2 và 0.8 lít không khí ở đktc (O2 chiến 20% và N2 chiếm 80% thể tích) để đốt cháy hoàn toàn 3. cho B qua dd Ca(OH)2 dư thu 9.675 mol nước. Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3.625 Câu 23: X là este tạo bởi α -amino axit Y (chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2) với ancol đơn chức Z. 4. C.9 g Câu 21: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N Biết: X + NaOH → Y + CH4O Y + HCl (dư) →Z + NaCl Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là A. Cho toàn bộ chất rắn C tác dụng với dung dịch HCl dư rồi cô cạn . 7.25 mol H2O và 1. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH. a) Tìm CTCT và khối lượng của 2 aminoaxít. H2NCH(CH3)COOH D.8 lít. Cho 0. 0. 2.34 gam C .6 gam ancol Z. thu được 26. C.6 gam nước và 1. B. Xà phòng hoá m gam X thu được hơi ancol Z.8 gam hợp chất amino axit X được lấy từ thiên nhiên người ta thu được 13. X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo? A. 30. nhiệt độ 136. Đốt cháy hoàn toàn 0. b) Nếu cho khí B vào bình dung tích 16. một nhóm amino. H2NCH2 – CH(COOH) – CH2 – COOH và H2NCH2 – COOH B.4 gam khí CO2. Số công thức cấu tạo của X là: A. Công thức cấu tạo của hai amino axit là: A. 1 chức este. 35. sau đó cô cạn cẩn thận lại thu được m gam chất rắn E.5. 9.73%.05 g D.96. 35. cô cạn cẩn thận dung dịch thu được chất rắn G.48%. Y chứa 2 nhóm axit.5M. Xác định công thức phân tử của A. D. thu được 0.96 gam Ag kết tủa. 4. 12.25 mol C. C. Hàm lượng N có trong X là 15.67% Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 0. R' là các gốc hiđrocacbon).52% và 64. 49. khi cho 0.50C thì áp suất trong bình là bao nhiêu ? Cho biết aminoaxít khi đốt cháy tạo khí N2. Công thức cấu tạo của X là: A. 2.25 mol hỗn hợp X gồm aminoaxit H2NR(COOH)x và một axit no. thu được 12. Giá trị của m là: A. Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem làm khô được hỗn hợp khí B. 10. người ta được 2. 0.6 gam hơi H2O và 2. H2NCH2CH2COOH Câu 5: :Đốt cháy hoàn toàn 45.9 gam.3. Aminoaxit X (chỉ chứa amin bậc 1) có công thức CxHyO2N. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH. H2O và N2 có tổng khối lượng là 109. CH3-CH(NH2)-COOC2H5 B. Mặt khác.20% và 40. 59. CH3-CH(NH2)-COOCH3 C. thực hiện biến hóa sau: NaOOC-(CH)2CH(NH2)COONa + CH4O + C2H6O Hãy cho biết. B.52 gam D . H2NCH2COOH C. 39.đơn chức.56 Dạng 5: Đốt cháy aminoaxit Câu 1: Dùng 16. 5. Chất hữu cơ X có 1 nhóm amino. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH. 0. giá trị m là.1 gam hỗn hợp X gồm CH3CH(NH2)COOH và CH3COONH3CH3 thu được CO2. hở .85gam B . Mặt khác.2 mol B.47% và 60. 26.80% D. H2NCH2 – CH(COOH) – CH2 – COOH và H2N – [CH2]2 – COOH C. Câu 25: Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H2N-R-COOR' (R.75 mol O2. 12. 1.2 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl. Câu 2 : Đốt cháy hoàn toàn 8. 0.1 mol X vào 200 ml dung dịch NaOH 1. cho Y phản ứng hoàn toàn AgNO3/NH3dư thu được 16.12 lít N2. Xác định công thức cấu tạo của A? Câu 3: Đốt cháy 0.5. cô cạn dung dịch thu được 13. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.3 mol CO2 và 0. H2N – CH(COOH) – CH2 – COOH và H2NCH2 – COOH . Câu 22. 6. Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 17.21 gam hỗn hợp A gồm 2 aminoaxít kế tiếp nhau có công thức tổng quát CnH2n+1O2N.24 lít khí N2.67 B. Các chất khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. A.73%. D. Đốt cháy 1mol Y hoặc 1 mol Z thí số mol CO2 thu được nhỏ hơn 6.88gam b) Este X được điều chế từ aminoaxit glutamic và ancol etylic.725 B. Phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X lần lượt là : A.34 D.7 g. H2N-CH2-COOCH2-CH=CH2 Câu 24: Chất X có công thức phân tử C8H15O4N.45 C. toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được nđehit Y (ancol chỉ bị oxi hóa thành anđehit). Vậy công thức của X là: A.

1 mol alanin (Ala). A. 42. Công thức phân tử của X : A. H2NCH2CH2COOH.344 lít (đktc). Đốt cháy hoàn toàn lượng (X) và (Y) trên. 49. Ala-Gly-Gly-Gly-Val. KÕt qu¶ kh¸c Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 45. thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy hết (Y) nhiều hơn để đốt cháy hết (X) là 1. 192. Gly-Ala-Gly-Gly-Val. Đốt cháy hoàn toàn 0. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.F. EZ. thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54. D. C3H7NO2 và C4H9NO2 Câu 14: Khi thủy phân một protein (X) thu được hỗn hợp gồm 2 aminoaxit no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Gly.655 g. C. D. 30. Câu 4: Khi thủy phân hoàn toàn 1 polipeptit ta thu được các aminoaxit X. B.48%. X-Z-Y-E-F Câu 5: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X. Gly-Ala-Val-Phe D.8275 (l) C. CH2NH2CH2COOH C. CH2NH2COOH B. A. Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. mạch hở.33% và 50. thu được 2 mol glyxin (Gly).729 (l) CO2 (®ktc) vµ 6. Hai chất (X) và (Y) có cùng số mol. C. H2NCH2COOH. Gly-Phe-Gly-Ala-Val B. EZY. X-Z-Y-E-F. 44. 45.2 mol hỗn hợp 2 aminoaxit rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch NaOH dư.Z.20% và 40. thấy khối lượng bình tăng 32. Câu 3: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X).1 mol Y.67% Câu 12: Amino axit (Y) có công thức dạng NCxHy(COOH)m. Biết mỗi chất đều chứa một nhóm – NH2 và một nhóm – COOH. C2H5NO2 và C4H9NO2 C. Hãy lựa chọn thứ tự đúng của các aminoaxit tạo thành polipeptit cho trên. Lấy một lượng axit aminoaxetic (X) và 3.D. Ala-Phe. §èt ch¸y hoµn toµn a mol X thu ®-îc 6.187. C2H5NO2 và C5H11NO2 D. A.1 gam hỗn hợp X gồm CH3CH(NH2)COOH và CH3COONH3CH3 thu được CO2. 60.amino axit là: 3 mol Glyxin .E.Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng 70 ml dung dịch KOH 3M. C.8 gam. C¶ B vµ C C©u 10: X¸c ®Þnh thÓ tÝch O2 (®ktc) cÇn ®Ó ®èt ch¸y hÕt 22. B. D. C. CH3NHCH2COOH. Đốt cháy hoàn toàn 0. 35. D.75 g H2O. trong phân tử chứa một nhóm – NH2 và một nhóm –COOH). CTCT cña X lµ : A. B. H2NCH2CH2COOH. 190. Phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X lần lượt là A. H2N(CH2)3COOH.47% và 60.2 mol X. Gly-Ala-Phe – Val. Gly-Gly-Ala-Gly-Val. Dạng 6: Peptit và protein ố peptit đồng phân được tạo thành từ n đơn vị α – amino axit khác nhau là n! (cùng CTPT) ứ 2 đơn vị α – amino axit thì tách 1 phân tử H2O Vậy cứ n đơn vị α – amino axit thì tách (n . 59. 193. C2H5CH(NH2)COOH.85 gam . H2NCH(CH3)COOH. NC4H8(COOH)2. 1 mol Alanin. Ala-Val-Phe-Gly. BiÕt s¶n phÈm ch¸y ®-îc hÊp thô hÕt vµo b×nh ®ùng dung dÞch NaOH th× khèi l-îng b×nh t¨ng 85. tạo ra m gam kết tủa.82g (Y). ZY. H2N – CH(COOH) – CH2 – COOH và H2N – [CH2]2 – COOH C©u 9: Mét amino axit (X) cã c«ng thøc tæng qu¸t NH2RCOOH. Chất X có công thức là A. 39. CTCT thu gọn của (Y) là A. Gly-Ala-Val-Phe-Gly D. C. Giá trị của m là A. 191. Gly-Ala-Gly-Val-Gly. H2O và N2 có tổng khối lượng là 109. + Thủy phân không hoàn toàn A. .9 gam.Ala và Gly-Gly-Val. 1 mol Valin. YF .80% D. Câu 13: Lấy m gam hỗn hợp X gồm hai amino axit có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH phản ứng với 55 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch Y .24 (l) B. D. CH3CH(NH2)COOH D. B. Val-Phe-Gly-Ala.Biết tỉ lệ phân tử khối giữa hai amino axit là 1. Câu 2: Công thức nào sau đây của tripeptit (A) thỏa điều kiện sau: + Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các α . ngoài các α . 120. X-E-Y-Z-F C. Còn khi thủy phân một phần thì thu được các đi – và tripeptit XE. B.Y. H2NCH(CH3)COOH. Công thức cấu tạo của 2 aminoaxit là A. Phe-Va. 1 mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe).1) phân tử H2O ột phân tử dipepit sẽ cộng 1 phân tử H2O Vậy cứ 1peptit có n đơn vị α – amino axit sẽ cộng (n-1) phân tử H2O ột phân tử dipepit sẽ cộng 2 phân tử NaOH tạo ra 1 phân tử H2O Vậy cứ 1peptit có n đơn vị α – amino axit sẽ cộng n phân tử NaOH tạo ra 1 phân tử H2O ột phân tử dipepit sẽ cộng 2 phân tử HCl và 1 phân tử H2O tạo sản phẩm muối Vậy cứ 1peptit có n đơn vị α – amino axit sẽ cộng n phân tử HCl và (n-1) phân tử H2O tạo sản phẩm muối Câu 1: Khi thủy phân 500 g protein A thu được 170 g alanin. Val-Phe-Gly-Ala-Gly Câu 6 : Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no. Nếu phân tử khối của A là 50000 đvC thì số mắt xích alanin trong phân tử của A là A. 128. Gly-Ala-Val-Val-Phe C. sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư. C. H2NCH(CH3)COOH. Đốt cháy hoàn toàn 0.455 g hçn hîp X gåm (CH3CH(NH2)COOH vµ CH3COOCNH3CH3).9 gam. C2H5NO2 và C3H7NO2 B. H2NCH2COOH. B. ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly . C.amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala. N(CH2COOH)3.52% và 64. X-E-Z-Y-F D.53% B. B. A.4825 (l) D. Mặt đốt cháy hoàn toàn m(g) X và cho sản phẩm cháy qua dd KOH dư thì khối lượng bình này tăng thêm 14.

1 mol alanin và 1 mol valin. Y là tripeptit Val-Gly-Val. 19.8 mol B. Câu 19: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no.88 gam B.4 lít Câu 8 : Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. N2. 17. 159 gam Câu 17: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin.38 gam D.98 gam muối. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0.735 gam b) Thủy phân hoàn toàn 60 gam hỗn hợp hai đipetit thu được 63. trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 97. 143. 453. A. alanylglixylalanin.45 gam D. Câu 18 a) : Thuỷ phân hoàn toàn 150 gam hỗn hợp các đipeptit thu được 159 gam các aminoaxit. N2.745 gam chất rắn khan.09 gam. 1. trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47. H2O. B.3 gam.5 D. 120. mạch hở có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2.36g chất rắn khan. mạch hở . Y có tỉ lệ mol tương ứng là 4:3 với dung dịch KOH vừa đủ sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 257. D. H2O là 36.2 gam D. Câu 14: a) X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala. sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z. 0. 0. tạo ra m gam kết tủa.4 b) X là tetrapeptit có công thức Gly – Ala – Val – Gly. 161 gam C. 4. H2N-COOH D.4 C. a) X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở.82 gam.6 Câu 12. N2 trong đó tổng khối lượng CO2. H2O. 212. C. 1.6 gam hỗn hợp X gồm các amino axit (các amino axit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử).375 gam C. Y là tripeptit Val-Gly-Val. 65. 1 nhóm –NH2. Trong A %N = 15. Giá trị của m là: A. mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 .1 mol X thu được sản phẩm gồm CO2.375 mol D. Gly-Gly-Val-Gly-Ala. Đốt cháy hoàn toàn 0. 7. 77. B. 328. Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc α-amino axit) mạch hở là A. Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. 8.8 g alanin.58 gam tripeptit. 150.Đốt cháy hoàn toàn lượng alanin này lấy sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư. 78. Giá trị của m là A.875 mol b)Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một amino axit no. 20. Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23. có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2. C. Nếu lấy 1/10 khối lượng aminoaxit thu được tác dụng với HCl dư thì lượng muối thu được là: A.6g một đipeptit tạo ra từ glixin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M. B.12 gam c) X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala. Đốt cháy hoàn toàn 0. cô cạn cẩn thận dung dịch.2 lít C. B. Y là tripeptit có công thức Gly – Val – Ala.8 gam.3 mol X cần bao nhiêu mol O2? A. D.1 gam. 68. B. N2.73% (về khối lượng). 30.025.375 Câu 13: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3.Đốt cháy hoàn toàn 0.56 gam A.13 gam. có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2. C.3 B.8 C. 68.3 lít D. 19. B.15 gam D. Hãy tính m ? Câu 11: Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp.000 đvC thì số mắt xích alanin có trong phân tử X là A. 0. 1. thì lượng muối khan thu được là : A. 16. C.8 D. 479. Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ. C. 155.455.44 gam C. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0. Val-Gly-Gly-Gly-Ala. 149 gam B. 20. D. C. D. Giá trị của m là: A. alanylglyxylalanyl.Câu 7: Lấy 14. Gly-Ala-Gly-Gly-Val. D. Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin ( phe). Đun m gam hỗn hợp A gồm X. đó là một nonapeptit có công thức là : Arg – Pro – Pro –Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg. Ala-Gly-Val-Gly-Gly.1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2. 7. Biết rằng các đipeptit được tạo bởi các aminoaxit chỉ chứa một nguyên tử N trong phân tử. 167. Nếu cho 1/10 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư).025 mol C.6 gam đipeptit và 92. H2NCH2COOH Câu 20: X là tetrapeptit (mạch hở) được tạo bởi amino axit Y no .1.2 mol Y cần số mol O2 là: A. Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 với 780 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ). Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41. 3.1 lit B. Nếu phân tử khối của X bằng 100. H2NC3H6COOH C. 2. glixylalanylglyxin.875 B. 382. 3. H2NC2H4COOH B. 23. 90. Câu 15: Tên gọi cho peptit H2N-CH-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH CH3 CH3 A. mạch hở có 1 nhóm –COOH. Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T. glixylalanylglyxin. 0. Số CTCT thoả mãn Y là: . Cô cạn dung dịch thu được 94. Giá trị của m là: A.1 mol X thu được sản phẩm gồm CO2.025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2 . 5. Vậy công thức của amino axit tạo nên X là A. Đốt cháy hoàn toàn 0.4 gam.1 mol tripeptit mạch hở X thu được alanin . Khi thủy phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly. Câu 9: Khi thủy phân hoàn toàn 0. 25. m có giá trị là : A. H2O. Câu 10: Khi thủy phân m (gam) protein A thu được 17. 2. C.55 gam B. D. D. 45.3 mol X cần 2. Thể tích dung dịch HCl tham gia phản ứng: A.H2O . 7. B.86 gam. 2. Vậy trật tự cấu tạo các amino axit trong pentapeptit A là: A. B. Câu 16: X là một tetrapeptit cấu tạo từ một amino axit (A) no. 64.04 gam.30 gam C. 6.

thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54. Phân tử tripeptit có ba liên kết peptit . Câu 24: X là tetrapeptit có công thức Gly – Ala – Val – Gly. NH2-CH2-COOH (15gam). 1 C. 5 Câu 21: Với xúc tác men thích hợp chất hữư cơ G bị thuỷ phân hoàn toàn cho hai aminoaxit thiên nhiên X và Y với tỷ lệ số mol của các chất trong phản ứng như sau: Thuỷ phân hoàn toàn 20. phản ứng hoàn toàn với 14.55. C.666 gam peptit C khi đun nóng. Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. H2N-CH2-COOH.3 gam H2O và 1. 4. B. H2N-CH(CH2-COOH)-CO-NH2 và H2N-CH(CH2-C6H5)-COOH Câu 23: Phân tử khối của một pentapeptit bằng 373. Mẫu 0. Mẫu 0.36g chất rắn khan. D. Alanin. Val. Câu 31: Khi thủy phân không hoàn toàn một peptit A có khối lượng phân tử 293 g/mol và chứa 14.66.6. Phân tử peptit mạch hở tạo bởi n gốc α-amino axit có chứa (n – 1) liên kết peptit C. 18 Câu 29. . Câu 30: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin.44 gam Câu 25: Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau? A. Ala.9 gam). H2N-CH2-COOH.1 mol peptit A mạch hở (A tạo bởi các amino axit có một nhóm amino và một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng. B. (8.0. 89. C.A. 1. Gly. H2N-CH2-COOH. mạch hở. cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78. B.. D. trong phân tử chứa một nhóm – NH2 và một nhóm –COOH). HOOC-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH(NH2)-COOH. Phe-Gly-Ala hoặc Ala-Gly-Phe C. B. Đốt cháy hoàn toàn m (g) X . 155. Ala-Phe-Gly hoặc Gly-Phe-Ala B.6 C. Glyxin. 3. CH2(NH2)-CH2-COOH.Đốt cháy hoàn toàn 0. C. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly. 212. Ala. 167. 2 B. NH2-CH2-COOH (15. 60. D.6% (khối lượng riêng là 1. NH2-CH2-CH2-COOH (15gam). 3 D. H2N-CH2-COOH. B.3 gam G thu được m1 gam X và m2 gam Y. phản ứng hoàn toàn với 18 ml dung dịch HCl 0. Cho 0. (8. Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y cần 8. 150.88 gam C. C. Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. NH2-CH2-COOH (15gam).95 gam).2 gam CO2. 10 B.38 gam B.9 gam). Gly.82g kết tủa. Valin. 20 C. Phân tử peptit mạch hở có số liên kết peptit bao giờ cũng nhiều hơn số gốc α-amino axit B.1 mol một peptit X chỉ được tạo thành từ mộ -aminoaxit Y (chỉ chứa 1 nhóm amino và một nhóm cacboxyl ) tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ. 75.1M và Ba(OH)2 0.5gam).6 và 6.022 g/ml).0. C. Phân tử khối của amino axit này là A. Số liên kết peptit trong A là: A. A. Câu 28: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0. Giá trị của m là: A. 9 D. C. Tính giá trị của m là: A. 556. 2. Y có tỉ lệ mol tương ứng là 4:3 với dung dịch KOH vừa đủ sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 257. (8.0. Mặt khác đốt cháy 0.1 mol X rồi sục sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 180 gam kết tủa. 8 Câu 27: Trong fibroin khối lượng gốc glyxyl chiếm 50%. Lysin. 6.472 gam peptit B khi đem đun nóng.23 lít N2 ở 270C.9 gam).3% N (theo khối lượng) thu được 2 peptit B và C.1 mol Y. D. Y và giá trị m1. C. D. D. CH3-CH(NH2)-COOH. HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH.7 ml dung dịch NaOH 1. Phe-Ala-Gly hoặc Ala-Gly-Phe Câu 32: Phát biểu nào sau đây đúng A. Khối lượng glyxin mà các con tằm có để tạo nên 1kg tơ là. Cấu tạo có thể có của A là: A. 386. Các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành phức chất có màu tím đặc trưng D. Val..9 gam. 1. X. B. sau phản ứng thu được khối lượng muối tăng so với ban đầu là 30.4 lít O2 ở đkc thu được 13. 646.4 gam B. Phe-Ala-Gly hoặc Gly-Ala-Phe D. (8.222 M. 1 mol alanin và 1mol valin. 6. 500. Biết pentapeptit này được tạo nên từ một amino axit mà trong phân tử chỉ có chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Amino axit đầu N. 57. Gly.4 D.2M sinh ra 11. m2 là. B. A. CH3-CH(NH2)-COOH.lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào 600 ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0. Câu 22: Thuỷ phân hoàn toàn peptit: CH2 NHCO CH COOH H2N C6H5 CH2 NHCO CH CH2 NHCO COOH CH2 thu được các aminoaxit A. Tên gọi của Y là.9 gam. D. 1 atm. amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là A. Gly. Y là tripeptit có công thức Gly – Val – Ala. Đun m gam hỗn hợp A gồm X.2gam. Câu 26: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no. CH3-CH(NH2)-COOH. H2N-CH2-CH(NH2)-COOH và C6H5-CH(NH2)-COOH. A.5. 1.12 gam D.

32 gam Ala-Ala và 27. C. H2O.315.48 gam Ala.28 gam D. có tổng khối lượng là 40. X là tetrapeptit Ala–Gly–Val–Ala. C.945 gam M . 109. [-NHCH2CO-NHCH(CH3)-CO-NHCH2CO-] C. amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là: A. 18. Giá trị của m là A. A.0 mol alanin và 7.28 gam Câu 53: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin. B. Phần trăm khối lượng của N trong X là 18. 5.72 gam alanin. 2.95g muối. 0. 66. 90.44. 324 B. (2). 1236 gam. Giá trị của m là A. 1. m có giá trị là : A. 104. B.0 mol glixin 4.7 gam D. Val. 20. Val. Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit. 68. Gly. (4).6 gam polipeptit X thu được 15 gam glyxin và 17.5 gam B. 4.6. . 4. 9.725. Công thức cấu tạo của mắt xích cơ bản phân tử X là : A. Từ 3 α .amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau. 1. (2).62 gam đipeptit và 3. Gly. 107. 4 Câu 63 : Cho các phát biểu sau: (1). Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc α . khối lượng tetrapeptit thu được là A. 110. (3). Y là tripeptit Val–Gly–Val.10 gam B.5 gam Câu 34: X và Y lần lượt là các tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở. sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure. tổng số nhóm –CO–NH– trong 2 phân tử là 5) với tỉ lệ số mol nX : nY = 1:3 . [-NHCH2CO-NHCH(CH3)-CO-] B. C. Nếu cho 0. 375. 75. 23. 58. 3 D. Có 3 α -amino axit khác nhau. m có giá trị là A. 317. 66.24 lít D. Ala. Val-Gly. 2 D. nếu thủy phân không hoàn toàn thi thu được sản phẩn có chứa Gly-Val.1 gam D. Giá trị của m là A.Câu 33: Cho 15 gam glyxin tác dụng vừa đủ với 8. có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc α -amino axit đó. 371.1 lít B. Gly. B. B.72 gam Ala-Ala-Ala. 1 mol Tyr. 3. [-NHCH2CO-NHCH(CH3)-CO-NHCH(CH3)CO-] D.389. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly. D. Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số mol nX : nY = 1:3 với 1560 ml dung dịch NaOH 1M (dùng dư gấp 2 lần lượng cần thiết) . 342 Câu 57: Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở. 1308 gam Câu 55: Khi thủy phân một octanpetit X có công thức cấu tạo là Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr thì thu được bao nhiêu tripeptit có chứa Gly? A. 81. Cô cạn dung dịch thu được 126. 4.12 lít Câu 49: Trong hợp chất sau đây có mấy liên kết peptit? H2N-CH2-CO-NH-CH-CO-NH-CH-CO-NH-CH2-CH2-CO-HN-CH2-COOH CH3 C6H5 A. Peptit là hợp chất được hình thành từ 2 đến 50 gốc α amino axit. (4). 1 mol alanin và 1mol valin.5 gam Câu 35: Lấy 8. sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z. 4.1 gam B. Số nhận xét đúng là: A. 94.06 lít C. 6. [-NHCH2CO-NHCH(CH3)-CO-NHCH(CH3)CO-NHCH2CO-] Câu 61. D. Mặt khác.99 gam C. 432 C. C. D. B.9 gam alanin thu được m gam hỗn hợp tripeptit mạch hở.9 gam C.28 gam B. B.5 gam C.74.15 mol Y cho tác dụng hoàn toàn với NaOH (lấy dư 20% so với lượng cần thiết). 4 B. Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val.580. Gly. Đốt cháy hoàn toàn 0.767%. 116. 22. D. 1 B. 1452 gam D. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2. 78. Câu 60: Thủy phân 25. 2 C.76 g một đipeptit tạo ra từ glyxin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M. 87.Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 81 gam glixin và 42. 3. Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure. Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit. 9. Câu 54: Thực hiện tổng hợp tetra peptit từ 5. 6 Câu 51. 315.6 gam C. Thuỷ phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M. 234 D. Câu 59: Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Ala-Gly-Val-Gly-Ala được tối đa bao nhiêu tripeptit khác nhau? A. Amino axit đầu N. 8. 111. C.75 gam X. D.18 gam chất rắn khan. (3). 1 mol Val. 1 mol Ala. Biết phần trăm khối lượng N trong X bằng 18. Khi đun nóng nung dịch peptit với dung dịch kiềm. 0. 1164 gam C. 0.5 gam D. B. Thể tích dung dịch HCl tham gia phản ứng là: A.667%.1 mol X bằng O2 vừa đủ thu được sản phẩm gồm CO2. phân tử có một nhóm -NH2.54. Ala. 3.5 gam. Câu 56: X là một tetrapeptit. Phân tử khối của X có giá trị là: A.1 gam Câu 52: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y (chúng cấu tạo từ 1 loại aminoaxit. 5.3 mol NaOH thu được 34. C.5 mol X tác dụng với dung dịch KOH dư là A.3 gam D. 1 C.4 gam Câu 62 : Cho các câu sau: (1). 0.8 gam alanin. N2. Q (tỉ lệ mol 1 : 1) trong môi trường axit thu được 0. 2.amino axit là n -1. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là. D. Câu 50: Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X mạch hở thu được 2 mol Gly. Một peptit X khi thuỷ phân hoàn toàn chỉ thu được alanin.0 mol axit -2-aminobutanoic.7 gam C. sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn? A.3 gam B. Khối lượng muối thu được khi cho 0. Câu 58: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28.

B.Trong Y có tổng % khối lượng Oxi và Nito là 61. Câu 66: Thủy phân hoàn toàn 143.aminoacid (Y). Câu 74: Tripeptit X có công thức sau : H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH . 19. X là : A.25 gam glyxin. Giả sử trong phân tử chỉ có 2 nguyên tử S? A. D. Số đipeptit được tạo ra rừ glixin và alanin là: A.29(g) và 203. D. C.3(g) petapeptit. 15. đipeptit.25(g) A. tripeptthu được.67% khối lượng . Biết phân tử khối của Y là 89. Câu 71: Khi thủy phân hoàn toàn 55. D.Số nhận định đúng là: A. B. D.000(đvC). H2NCH2COOH D. 231.6 gam. 45. 20. C. 202. 28.5. Khối lượng nước phản ứng và giá trị của m lần lượt bằng? A.74 gam hỗn hợp X gồm các Aminoacid (các Aminoacid chỉ chứa 1nhóm COOH và 1 nhóm NH2 ) .45 gam hỗn hợp A gồm hai tetrapeptit thu được 159. H2NCH(C2H5)COOH Câu 69: Xác định Phân tử khối gần đúng của một Polipeptit chứa 0.9 gam.mạch hở.32% S trong phân tử. Phân tử khối của Z là : A.3. 373. B. 258. 302.95. Xác định Công thức cấu tạo của Y? A. C. Giá trị của m là : A. 78 gam.95 gam một peptit X thu được 66. Khối lượng phân tử của A là : A. B. 2 B.sau đó cô cạn dung dịch thì nhận được m(gam) muối khan. C.000(đvC). 69 gam. D. H2NCH(CH3)COOH. 3 C. C. Câu 72 : Khi thủy phân hoàn toàn 65 gam một peptit X thu được 22.4 Câu 64: Thực hiện phản ứng trùng ngưng hỗn hợp gồm glixin và alanin. Câu 68 : Thủy phân 14(g) một Polipeptit(X) với hiệu suất đạt 80%.15(g). C.2 C.35(g) trpeptit. C. Thủy phân hết m(g) X trong môi trường acid thu được 30. 22. Cho tòan bộ X tác dụng với dung dịch HCl dư. tetrapeptit. 35.2(g) và 203.2 gam. 100 gam.25 gam alanin và 56. Câu 67: X là một Hexapeptit cấu tạo từ một Aminoacid H2N-CnH2n-COOH (Y). H2N(CH2)2COOH.thì thu được 14. D. 147. 8.58(g) và 10.9.33%. B.145(g) và 203. C. B. 16. 5 Câu 65: : X là một Tetrapeptit cấu tạo từ Aminoacid A. 32.78(g). 1 B. 31. B. B.2(g) đipeptit và 101.000(đvC) B.8(g) đieptit và 37. 117.54%.3 D. tetrapeptit.78(g) B. D.000(đvC Câu 70 : Đun nóng alanin thu được một số peptit trong đó có peptit A có phần trăm khối lượng nitơ là 18. X là : A. pentapeptit. 16.Trong A Oxi chiếm 42. 184. 4 D. 103. đipeptit. 405. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là : A.9 gam. Câu 73 :Thuỷ phân hoàn toàn 500 gam một oligopeptit X (chứa từ 2 đến 10 gốc α-amino axit) thu được 178 gam amino axit Y và 412 gam amino axit Z. D.75 gam alanin (amino axit duy nhất). . C. tripeptit.1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M. 84 gam. Thủy phân m gam X trong môi trường acid thì thu được 28.5(g) Y. Giá trị của m là? A.78(g). B. 160.10. pentapeptit. 79. 75. Thủy phân hoàn toàn 0.04(g) mộ . C. trong phân tử A có 1 nhóm (-NH2 ) + 1 nhóm (-COOH) no .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful