P. 1
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN KINH TẾ VĨ MÔ I (CÓ ĐÁP ÁN)

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN KINH TẾ VĨ MÔ I (CÓ ĐÁP ÁN)

4.27

|Views: 34,634|Likes:
Được xuất bản bởiMô Phật
Tài liệu được chia sẻ tại Cafebook.info
Tài liệu được chia sẻ tại Cafebook.info

More info:

Published by: Mô Phật on Dec 08, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
See more
See less

12/30/2015

TÀI LIỆU ĐƯỢC CHIA SẺ TẠI CAFEBOOK.

INFO

ĐỀ THI MÔN KINH TẾ VĨ MÔ 1/ Tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký gởi sử dụng séc là: 20%, tỷ lệ tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng so với tiền ký gởi sử dụng séc là 10%, lượng tiền mạnh (tiền cơ sở) là 750. Vậy lượng tiền cung ứng là: a a C a b c d a b c d 3000 b 2000 c 1000 d Các câu trên đều sai. 2/ Trong tổng cầu của nền kinh tế không bao gồm bộ phận nào: Chi cho tiêu dùng của công chúng. b Chi cho đầu tư của tư nhân. Chi cho đầu tư của chính phủ. d Chi cho trợ cấp khó khăn.

3/ Tìm câu sai trong các câu sau đây: Trong ngắn hạn có sự đánh đổi giữa lạm phát về phía cầu và tỷ lệ thất nghiệp. Khi nền kinh tế suy thoái, ngân hàng trung ương áp dụng chính sách thắt chặt tiền tệ. Lạm phát về phía cầu sẽ làm cho giá cả và sản lượng tăng. Xuất khẩu là hằng số trong khi nhập khẩu phụ thuộc vào sản lượng. Đầu tư nhạy cảm nhiều so với sự thay đổi của lãi suất. Đầu tư ít nhạy cảm với sự thay đổi của lãi suất. Đầu tư không thay đổi theo lãi suất. Cả a và b đều đúng.

4/ Đường IS thẳng đứng cho thấy:

5/ Trong một nền kinh tế có các dữ liệu được cho như sau: tiêu dùng tự định: 200, đầu tư tự định: 100, chi tiêu của chính phủ về hàng hóa và dịch vụ: 580, thuế ròng tự định: 40, xuất khẩu: 350, nhập khẩu tự định: 200, tiêu dùng biên: 0,75, thuế suất biên: 0,2, nhập khẩu biên: 0,1. Mức sản lượng (thu nhập) cân bằng là: a a c 4000 b 2000 c 3000 b d d Các câu trên đều sai. 6/ Khi tỷ lệ lạm phát thực tế nhỏ hơn tỷ lệ lạm phát dự đoán thì: Người đi vay có lợi. Người cho vay có lợi. Người cho vay bị thiệt. Các câu trên đều sai.

7/ Số liệu trong một nền kinh tế mở được cho như sau: tiêu dùng biên: 0,75, thuế suất biên: 0,2, nhập khẩu biên: 0,05. Nếu chính phủ tăng thuế ròng thêm là 90 và sử dụng toàn bộ tiền thuế này để đẩu tư lại cho nền kinh tế. Sản lượng sẽ thay đổi: a a c Không thay đổi. b Tăng dự trữ bắt buộc. Bán chứng khoán của chính phủ. Giảm 50 c b Tăng 50 d Các câu trên đều sai. 8/ Để khắc phục tình hình suy thoái của nền kinh tế, ngân hàng trung ương nên: Mua chứng khoán của chính phủ. d Tăng lãi suất chiết khấu.

9/ Chỉ số giá của năm 2006 là 100, của năm 2007 là 125, GDP danh nghĩa của năm 2006 là 2000, tốc độ tăng trưởng kinh tế của năm 2007 so với năm 2006 là 8%. Vậy GDP danh nghĩa của năm 2007 là: a 3000 b 2400 c 2700 Cafebook.info d Các câu trên đều sai.

TÀI LIỆU ĐƯỢC CHIA SẺ TẠI CAFEBOOK.INFO

10/ Trong mô hình IS-LM, một sự gia tăng chi tiêu của chính phủ đúng bằng với sự giảm sút đầu tư của tư nhân (hiện tượng lấn át hoàn toàn hoặc hắt ra hoàn toàn), khi đó đường LM có dạng: a a c a b c d Dốc lài. b Rất dốc. c b Nằm ngang. d Thẳng đứng. 11/ Ngân hàng thương mại tạo tiền bằng cách: Nhận tiền gửi của khách hàng. Bán trái phiếu cho công chúng. Mua trái phiếu của ngân hàng trung ương. d Cho khcah1 hàng vay tiền.

12/ Trong nền kinh tế nhỏ, mở với cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, vốn tự do lưu chuyển thì: Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ có tác dụng mạnh. Chính sách tài khóa không có tác dụng, chính sách tiền tệ có tác dụng mạnh. Chính sách tài khóa có tác dụng mạnh, chính sách tiền tệ không có tác dụng. Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ không có tác dụng.

13/ Trong một nền kinh tế có các dữ liệu được cho như sau: tiêu dùng tự định: 200, đầu tư tự định: 100, chi tiêu của chính phủ về hàng hóa và dịch vụ: 580, thuế ròng tự định: 40, xuất khẩu: 350, nhập khẩu tự định: 200, tiêu dùng biên: 0,75, thuế suất biên: 0,2, nhập khẩu biên: 0,1. Mức sản lượng tiềm năng (toàn dụng) là 2200. Từ mức sản lượng cân bằng để đạt được sản lượng tiềm năng chính phủ áp dụng chính sách tài khóa: a c Giảm G: 100 hoặc tăng T: 133,33 Tăng G: 100 hoặc giảm T: 133,33 b d Tăng G: 133,33 hoặc giảm T: 100 Các câu trên đều sai.

14/ Tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền ký gởi sử dụng séc: 20%, tỷ lệ tiền dự trữ chung so với tiền ký gởi sử dụng séc: 10%, lượng tiền mạnh (tiền cơ sở): 700. Nếu ngân hàng trung ương bán trái phiếu của chính phủ ra công chúng một lượng là 100, lượng cung ứng tiền thay đổi là: a a b c a b c d a c a c Không thay đổi b Giảm bớt 400 c Tăng thêm 400 d Các câu trên đều sai. 15/ Trong mô hình tổng cung tổng cầu, tại điểm cân bằng ngắn hạn lúc đó: Thị trường sản phẩm, thị trường tiền tệ và các xí nghiệp nằm trong tình trạng cân bằng. Thị trường sản phẩm, thị trường tiền tệ cân bằng, các xí nghiệp tối đa hóa lợi nhuận. Cả a và b đều sai. d Cả a và b đều đúng.

16/ Phát biểu nào sau đây không đúng: Trên thị trường tài chính, giá chứng khoán và lãi suất tiền tệ mối quan hệ nghịch biến. Chính sách tài khóa mở rộng có thể gây re hiện tượng lấn át đầu tư. Chính sách tài khóa không có tác dụng khi đầu tư không phụ thuộc vào lãi suất. Lãi suất và đầu tư có mối quan hệ nghịch biến. Nhỏ hơn số nhân tổng quát. Lớn hơn số nhân tổng quát. Vay mượn tiền của nước ngoài. Chính phủ phát hành trái phiếu, công trái. b d Bằng với số nhân tổng quát. Các câu trên đều sai. b d Vay mượn tiền của ngân hàng trung ương. Cả a và b đều đúng.

17/ Trên thị trường sản phẩm, số nhân chi chuyển nhượng (chi trợ cấp) sẽ:

18/ Trong ngắn hạn, khi ngân sách bị thâm hụt, chính phủ có thể sử dụng các biện pháp sau:

Cafebook.info

TÀI LIỆU ĐƯỢC CHIA SẺ TẠI CAFEBOOK.INFO

19/ Số liệu trong một nền kinh tế mở được cho như sau: tiêu dùng tự định: 100, đầu tư tự định: 50, thuế ròng tự định: 40, xuất khẩu: 100, nhập khẩu tự định: 20, tiêu dùng biên: 0,75, thuế suất biên: 0,2, nhập khẩu biên: 0,05. Mức sản lượng cân bằng tại đó ngân sách cân bằng: a 690 b 1600 c 960 d 2000 20/ Trên thị trường tiền tệ có các số liệu như sau: tỷ lệ tiền mặt so với tiền ký gởi sử dụng séc: 60%, tỷ lệ tiền dự trữ chung so với tiền ký gởi sử dụng séc: 20%, mức cầu về tiền LM = 800 + 0,5Y – 100r, tiền mạnh (tiền cơ sở): 700. Phương trình đường LM: a r = 6 – 0,005Y b r = -6 – 0,005Y c r = 6 + 0,005Y d r = -6 + 0,005Y 21/ Trong một nền kinh tế với điều kiện các yếu tố khác không đổi khi các hộ gia đình có ý muốn tăng tiết kiệm ở mọi mức thu nhập so với trước thì cuối cùng tổng số tiết kiệm của nền kinh tế sẽ: a Giảm xuống. b Tăng lên. c Cả a và b đều sai. d Cả a và b đều đúng. 22/ Trong tình hình suy thoái kinh tế hiện nay, ngân hàng trung ương các nước cắt giảm lãi suất chiết khấu nhằm mục đích: a c Thúc đẩy gia tăng xuất khẩu. b Kích thích gia tăng tiêu dùng của các hộc gia Các câu trên đều đúng. đình. Kích thích gia tăng sản lượng của các xí nghiệp. d 23/ Trong một nền kinh tế mở, với cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn, nếu chính phủ tăng chi ngân sách sẽ dẫn đến: a c a a b c d a b c d Cán cân thương mại xấu đi. Lãi suất và sản lượng đều tăng. Tăng 2% b Giảm 18% b d c Đồng nội tệ tăng giá. Các câu trên đều đúng. Giảm 2% d Tăng 18%

24/ Nếu tỷ lệ lạm phát tăng 10%, lãi suất danh nghĩa tăng 8% thì lãi suất thực: 25/ Theo lý thuyết xác định sản lượng, lượng hàng tồn kho ngoài dự kiến tăng thì tổng cầu dự kiến: Lớn hơn sản lượng, các xí nghiệp giảm sản lượng. Lớn hơn sản lượng, các xí nghiệp tăng sản lượng. Nhỏ hơn sản lượng, các xí nghiệp giảm sản lượng. Nhỏ hơn sản lượng, các xí nghiệp tăng sản lượng. Giảm thuế để khuyến khích đầu tư, đặc biệt là những ngành công nghệ cao. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực. Giảm lãi suất để kích thích đầu tư tăng tích lũy vốn cho nền kinh tế. Các câu trên đều đúng.

26/ Trong dài hạn, để gia tăng sản lượng của nền kinh tế cần:

27/ Trong một nền kinh tế có các số liệu được cho như sau: thặng dư ngân sách: 1000, xuất khẩu: 1500, nhập khẩu: 1000, đầu tư: 800. Vậy tiết kiệm là: a 2300 b 700 c 300 d Các câu trên đều sai.

28/ Từ điểm cân bằng trên thị trường tiền tệ, nếu sản lượng (thu nhập) của nền kinh tế tăng lên thì: Cafebook.info

TÀI LIỆU ĐƯỢC CHIA SẺ TẠI CAFEBOOK.INFO

a c

Lãi suất giảm, lượng tiền tăng. Lãi suất tăng, lượng tiền tăng.

b d

Lãi suất tăng, lượng tiền giảm. Các câu trên đều sai.

29/ Số liệu của một nền kinh tế mở như sau: tiêu dùng biên: 0,9, thuế suất biên: 0,2, nhập khẩu biên: 0,12. Khi xuất khẩu tăng thêm 80 sẽ dẫn đến nhập khẩu thay đổi: a Giảm 24 b Tăng 9,6 c Tăng 24 d Giảm 9,6 30/ Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, khi cán cân thanh toán thặng dư, để duy trì tỷ giá hối đoái do chính phủ ấn định thì: a b c d a c Ngân hàng trung ương sẽ tung ra một số lượng nội tệ để mua lấy ngoại tệ dư thừa. Dự trữ ngoại tệ của ngân hàng trung ương sẽ tăng lên. Lượng cung tiền trong nền kinh tế sẽ tăng lên. Các câu trên đều đúng. Tăng thêm nhỏ hơn 100 Giảm bớt đúng 100 b d Tăng thêm đúng bằng 100 Giảm bớt nhỏ hơn 100

31/ Khi chính phủ tăng thuế ròng tự định là 100, tổng cầu sẽ thay đổi:

32/ Năm 2007 số liệu của một nền kinh tế như sau: tiêu dùng của công chúng 500, đầu tư ròng: 60, khấu hao: 140, chi tiêu của chính phủ về hàng hóa và dịch vụ: 300, xuất khẩu ròng: 200, chỉ số điều chỉnh lạm phát năm 2007: 120, chỉ số điều chỉnh lạm phát năm gốc: 100. Vậy GDP thực năm 2007 là: a a b c d 1000 b 1200 c 1400 d Các câu trên đều sai. 33/ GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau khi: Chỉ số giá cả của năm hiện hành bằng chỉ số giá cả của năm gốc. Chỉ số giá cả của năm hiện hành bằng chỉ số giá cả của năm trước. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm gốc. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước.

34/ Trong trường hợp đầu tư không phụ thuộc vào lãi suất, khi áp dụng chính sách mở rộng tài khóa sẽ làm cho: a c Lãi suất tăng, sản lượng giảm. Lãi suất tăng, sản lượng tăng. b d Lãi suất giảm, sản lượng tăng. Lãi suất giảm, sản lượng giảm.

35/ Số liệu của một nền kinh tế mở như sau: tiêu dùng biên: 0,9, thuế suất biên: 0,2, nhập khẩu biên: 0,12, tiêu dùng tự định: 100, đầu tư tự định: 300, chi tiêu của chính phủ về hàng hóa và dịch vụ: 500, xuất khẩu: 400, nhập khẩu tự định: 210, thuế ròng tự định: 100. Tại mức sản lượng cân bằng: a b c d a c Ngân sách thâm hụt, cán cân thương mại thặng dư. Ngân sách và cán cân thương mại thặng dư. Ngân sách thặng dư, cán cân thương mại thâm hụt. Ngân sách và cán cân thương mại thâm hụt. Do tổng cầu tăng mạnh. Chính phủ tăng thuế. c b Tiền lương danh nghĩa tăng.

36/ Lạm phát về phía cầu (cầu kéo) xảy ra là do: Giá các yếu tố sản xuất tăng mạnh. Cafebook.info

TÀI LIỆU ĐƯỢC CHIA SẺ TẠI CAFEBOOK.INFO

37/ Đồng nhất thức nào sau đây không thể hiện sự cân bằng: a a b c d a b c d a c a b c d a b c d S = f(Y) b Y=C+I+G+X–M c I=S d S+T=I+G 38/ Tìm câu sai trong các câu sau: Trên thị trường ngoại hối, nguồn cung ngoại tệ sinh ra chủ yếu là do xuất khẩu và đầu tư của nước Tỷ giá hối đoái tăng sẽ có tác dụng đẩy mạnh xuất khẩu, hạn chế nhập khẩu. Tỷ giá hối đoái là tỷ số phản ánh số lượng nội tệ nhận được khi đổi một đơn vị ngoại tệ. Trong tài khoản vãn lai của cán cân thanh toán có xuất khẩu ròng và đầu tư ròng. Thị trường lao động cân bằng. Thị trường sản phẩm, thị trường tiền tệ và các xí nghiệp nằm trong tình trạng cân bằng. Sản lượng bằng với sản lượng tiềm năng (toàn dụng). Các câu trên đều đúng. Sản lượng giảm, giá tăng. Sản lượng không đổi, giá tăng. b d Sản lượng tăng, giá giảm. Các câu trên đều sai. ngoài.

39/ Trong mô hình tổng cung tổng cầu, tại điểm cân bằng dài hạn lúc đó:

40/ Lạm phát do chi phí sản xuất tăng lên sẽ làm cho:

41/ Giá trị gia tăng của một xí nghiệp là: Phần còn lại của giá trị sản phẩm sau khi trừ đi chi phí vật chất mua ngoài để sản xuất sản phẩm. Phần còn lại của giá trị sản phẩm sau khi trừ đi chi phí nguyên vật liệu mua ngoài để sản xuất sản Phần còn lại của giá trị sản phẩm sau khi trừ đi toàn bộ chi phí vật chất mua ngoài để sản xuất sản Phần còn lại của giá trị sản phẩm sau khi trừ đi chi phí tiền lương để sản xuất sản phẩm. Trong điều kiện nền kinh tế suy thoái chính phủ áp dụng chính sách thắt chặt tài khóa và mở rộng Trong điều kiện nền kinh tế suy thoái chính phủ áp dụng chính sách thắt chặt tiền tệ và mở rộng tài Trong điều kiện nền kinh tế suy thoái chính phủ áp dụng chính sách mở rộng tài khóa và mở rộng Trong điều kiện nền kinh tế suy thoái chính phủ áp dụng chính sách thắt chặt tài khóa và thắt chặt

phẩm. phẩm. 42/ Tìm câu đúng trong các phát biểu sau đây: tiền tệ. khóa. tiền tệ. tiền tệ. 43/ Trong một nền kinh tế có các dữ liệu được cho như sau: tiêu dùng biên: 0,8, thuế suất biên: 0,2, nhập khẩu biên: 0,04. Nếu chính phủ tăng chi tiêu hàng hóa và dịch vụ là 100, tăng thuế là 50. Vậy sản lượng sẽ thay đổi: a Giảm đi 125 b Tăng thêm 125 c Tăng thêm 150 Cafebook.info d Giảm đi 150 44/ Cán cân thanh toán của một quốc gia sẽ thay đổi khi:

TÀI LIỆU ĐƯỢC CHIA SẺ TẠI CAFEBOOK.INFO

a c

Lãi suất trong nước thay đổi. Sản lượng quốc gia thay đổi.

b d

Tỷ giá hối đoái thay đổi. Các câu trên đều đúng.

45/ Tỷ giá hối đoái năm 2005 e = 14.000 VND/1USD, tỷ giá hối đoái thực năm 2005 er = 1/1, năm 2008 tỷ giá hối đoái thực er = 1/1,2. Vậy năm 2008 tỷ giá hối đoái danh nghĩa phải thay đổi là bao nhiêu để tỷ giá hối đoái thực như năm 2005. a c a c hối. 47/ Lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế chủ yếu được tạo ra qua: a c a b c d a c Ngân hàng đầu tư. Ngân hàng thương mại. Dự phòng cho các chi tiêu ngoài dự kiến. Giảm rủi ro do nắm giữ các tài sản tài chính khác. Tiền có thể tham gia các giao dịch hàng ngày dễ dàng. Các câu trên đều đúng. Gia tăng sản lượng và giá cả. Cả a và b đều sai. b d Trong ngắn hạn. Cả a và b đều đúng. b d Ngân hàng trung ương. Các câu trên đều đúng. e = 11.666 VND/1USD e = 14.000 VND/1USD Giảm khi tỷ giá hối đoái tăng. Giảm khi tỷ giá hối đoái giảm. b d b d e = 16.800 VND/1USD Các câu trên đều sai.

46/ Trong cơ chế tỷ giá thả nổi hoàn toàn, dự trữ ngoại tệ của quốc gia: Thay đổi tùy theo diễn biến trên thị trường ngoại hối. Không thay đổi bất luận diễn biến trên thị trường ngoại

48/ Người ta giữ tiền thay vì giữ các tài sản sinh lợi khác vì:

49/ Chính sách kích cầu của chính phủ có tác dụng:

50/ Trong tình hình nền kinh tế bị lạm phát hiện nay, để kiềm chế lạm phát chính phủ áp dụng các biện pháp: a c a c a b c d Cắt giảm các khoản chi tiêu công. Cả a và b đều sai. Chi tiêu tự định tăng. Tiền lương danh nghĩa tăng. b b d Thắt chặt tiền tệ. Cả a và b đều đúng.

51/ Nhân tố nào sau đây làm cho đường IS dịch chuyển sang trái: Thuế tăng. d Lương cung ứng tiền tăng.

52/ Lượng tiền mạnh (tiền cơ sở) bao gồm: Tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng và tiền gửi không kỳ hạn. Tiền mặt trong tay công chúng và tiền dự trữ trong hệ thống ngân hàng. Tiền mặt trong tay công chúng và tiền gửi trong hệ thống ngân hàng. Các câu trên đều sai.

53/ Khi chính phủ tăng thuế ròng và tăng chi tiêu của chính phủ về hàng hóa và dịch vụ một lượng bằng nhau thì: a Sản lượng cân bằng không đổi. b Sản lượng cân bằng giảm. Cafebook.info

TÀI LIỆU ĐƯỢC CHIA SẺ TẠI CAFEBOOK.INFO

c a b c d

Sản lượng cân bằng tăng

d

Các câu trên đều đúng.

54/ Độ dốc của đường NX (X-M) âm bởi vì: Giá trị hàng hóa nhập khẩu giảm xuống khi sản lượng tăng lên. Xuất khẩu là hẳng số trong khi nhập khẩu giảm xuống khi sản lượng gia tăng. Xuất khẩu là hẳng số trong khi nhập khẩu gia tăng khi sản lượng gia tăng. Giá trị hàng hóa xuất khẩu giảm xuống khi sản lượng gia tăng.

55/ Khi tỷ giá hối đoái giữa đồng nội tệ và đồng ngoại tệ tăng, giá trị đồng nội tệ giảm so với đồng ngoại tệ, trên thị trường ngoại hối sẽ dẫn đến: a b c d a c a b c d Lượng cung ngoại tệ giảm, lượng cấu ngoại tệ giảm. Lượng cung ngoại tệ tăng, lượng cấu ngoại tệ tăng. Lượng cung ngoại tệ giảm, lượng cấu ngoại tệ tăng. Lượng cung ngoại tệ tăng, lượng cấu ngoại tệ giảm. (S – I) + (T – G) = (X – M) (S – I) + (T – G) + (M – X) = 0 b d (S – I) + (M – X) = (G – T) (S – I ) + (T – G) = (M – X)

56/ Tìm câu sai trong các câu sau đây:

57/ Đường cong PHILLIPS trong ngắn hạn thể hiện: Có thể đưa nền kinh tế về trạng thái toàn dụng thông qua điều chỉnh giá và lương. Sự lựa chọn giữa chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ trong giải quyết việc làm. Sự đánh đổi giữa lạm phát về phía cầu và tỷ lệ thất nghiệp. Các câu trên đều sai.

58/ Trên lãnh thổ của một quốc gia có các số liệu được cho như sau: tiền lương: 1000, tiền thuê đất: 240, tiền trã lãi: 160, lợi nhuận trước thuê: 520, khấu hao: 480, thu nhập ròng từ nước ngoài: 400, thuế gián thu: 200. Vậy thu nhập quốc dân (NI) là: a 2320 b 2250 c 2500 d 2520 59/ Trong một nền kinh tế có các số liệu như sau: tiêu dùng tự định: 100, đầu tư tự định: 240, chi tiêu của chính phủ về hàng hóa và dịch vụ: 500, thuế ròng tự định: 50, xuất khẩu: 210, nhập khẩu tự định: 50, tiêu dùng biên: 0,8, đầu tư biên theo lãi suất: -80, thuế suất biên: 0,2, nhập khẩu biên: 0,04. Phương trình của đường IS: a Y = 2400 – 200r b Y = 2400 + 200r c Y = 2000 – 200r d Các câu trên đều sai. 60/ Trong một nền kinh tế mở có các số liệu như sau: tiêu dùng tự định: 60, đầu tư tự định: 600, chi tiêu của chính phủ về hàng hóa và dịch vụ: 3260, xuất khẩu: 2000, tiêu dùng biên: 0,75, thuế suất biên: 0,4, nhập khẩu biên: 0,25. Ở mức sản lượng (thu nhập) thực tế là 7500, các xí nghiệp nên: a c a b Giữ nguyên sản lượng. Thu hẹp sản xuất. Cao nhất của 1 quốc gia. Cao nhất của 1 quốc gia tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp chu kỳ. Cafebook.info b d Mở rộng sản xuất. Các câu trên đều sai.

61/ Sản lượng tiềm năng (toàn dụng, tự nhiên) là mức sản lượng thực:

TÀI LIỆU ĐƯỢC CHIA SẺ TẠI CAFEBOOK.INFO

c d a c a b c d

Cao nhất của 1 quốc gia tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp thực tế. Cao nhất của 1 quốc gia tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên. Sản lượng tiềm năng. Cân bằng ngân sách. b d Cân bằng trong cán cân thương mại. Các câu trên đều sai.

62/ Chính sách tài khóa cùng chiều được áp dụng khi mục tiêu cảu chính phủ đề ra là:

63/ Lãi suất thị trường có xu hướng: Tăng khi tỷ lệ lạm phát tăng, giảm khi tỷ lệ lạm phát giảm. Tăng khi tỷ lệ lạm phát giảm, giảm khi tỷ lệ lạm phát tăng. Không thay đổi khi tỷ lệ lạm phát thay đổi. Các câu trên đều sai.

64/ Số liệu của một nền kinh tế được cho như sau: tiêu dùng biên: 0,75, thuế suất biên: 0,2, nhập khẩu biên: 0,1. Số nhân khi chính phủ thực hiện cân bằng ngân sách: a 1,5 b 0,5 c 2 d Các câu trên đều sai. 65/ Để phản ánh toàn bộ phần thu nhập do làm ngoài giờ của công chúng và loại trừ những chi phí làm trong sạch môi trường sống của chúng ta sử dụng chỉ tiêu: a c a c NEW: Phúc lợi kinh tế ròng. GNP: Tổng sản phẩm quốc dân. Giá các yếu tố sản xuất tăng lên. Chính phủ tăng thuế. d b d b NI: Thu nhập quốc dân. GDP: Tổng sản phẩm nội địa. Năng lực sản xuất của quốc gia tăng lên.

66/ Trong mô hình tổng cung tổng cầu, đường tổng cung dịch chuyển sang phải là do: Các câu trên đều sai.

67/ Đầu năm tỷ giá giữa tiền đồng VN và USD là e = 16.000 VND/1USD, vốn đầu năm bằng tiền đồng VN là 1.600.000 VND. Đầu năm gởi tiết kiệm bằng ngoại tệ có lãi suất là 5%/năm. Cuối năm tỷ giá thay đổi là e = 17.000 VND/1USD. Vậy sau một năm lợi tức kiếm được: a a c a c 185.000 Tài khoản vãn lai. Tài khoản vốn. Dự trữ ngoại hối tăng. Cán cân thương mại được cải thiện. b 10.000 c b d 85.000 Sai số thống kê. Tài trợ chính thức. b d Sản lượng (thu nhập) tăng. Các câu trên đều đúng. d Các câu trên đều sai. 68/ Trong bảng cán cân thanh toán của một quốc gia, nợ nước ngoài được ghi vào:

69/ Trong một nền kinh tế mở việc chính phủ áp dụng chính sách phá giá tiền tệ sẽ dẫn đến:

70/ Trong một nền kinh tế mở với cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn, chính phủ áp dụng chính sách mở rộng tiền tệ sẽ dẫn đến: a c Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm. Cả a và b đều sai. b d Lượng cung ngoại tệ tăng, lượng cầu ngoại tệ giảm. Cả a và b đều đúng.

Cafebook.info

TÀI LIỆU ĐƯỢC CHIA SẺ TẠI CAFEBOOK.INFO

ĐÁP ÁN 1a 11d 21a 31d 41b 51b 61d 2d 12c 22d 32a 42c 52b 62c 3b 13c 23d 33a 43c 53c 63a 4c 14b 24c 34c 44d 54c 64b 5b 15d 25c 35c 45b 55d 65a 6c 16c 26d 36a 46d 56d 66b 7c 17a 27c 37a 47c 57c 67a 8b 18d 28d 38d 48d 58a 68c 9c 19c 29c 39d 49d 59a 69d 10d 20d 30d 40a 50d 60c 70d

Cafebook.info

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->