Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.

457

PT.MPC. NGUYỄN VĂN TRUNG

CÁC CHUYÊN ĐỀ GIẢI NHANH CHÍNH XÁC VẬT LÝ 12
*****

CHUYÊN ĐỀ 2: SÓNG CƠ HỌC

1. Nhận dạy kèm Toán, Lý, Hóa lớp 10, 11, 12 dễ hiểu, dễ nhớ. 2. Nhận dạy kèm Toán, Lý, Hóa luyện thi Đại Học bám sát nội dung đề thi của bộ giáo dục hiện hành với nhiều mẹo, giải nhanh chính xác Toán, Lý Hóa. Do nhà giáo PT.MPC Nguyễn Văn Trung ba năm trung học phổ thông 10, 11, 12 liên tục là học sinh giỏi toàn diện. Bốn năm học Đại học liên tục là sinh viên khá và giỏi với điểm trung bình toàn khóa 7,9 trực tiếp giảng dạy. Địa chỉ: Số 133/8, Nguyễn Tri Phương nối dài, Phường Xuân An, Thị xã Long Khánh-Tĩnh Đồng Nai Mọi chi tiết xin liên hệ: 0917.492.457

DÙNG CHO HỌC SINH LỚP 12-LTTN-CĐ-ĐH-NĂM 2013 TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ PT.MPC
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 1

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

LỜI NÓI ĐẦU ****
Chuyên đề Sóng cơ học là một trong hệ thống các chuyên đề giải nhanh, chính xác Vật Lý 12 do PT.MPC Nguyễn Văn Trung trực tiếp phát hành. Tài liệu được trình bày rất công phu, rất dễ hiểu và dễ nhớ từ dễ đến khó gồm ba phần: Phần A: Tóm tắt kiến thức cần nhớ Phần B: Các dạng câu hỏi lý thuyết. Phần C: Các bài toán cơ bản và nâng cao. Sóng cơ là một trong các chương thường gây không ít khó khăn cho các thí sinh trong kì tuyển sinh Đại học & cao đẵng. Để giũp các thí sinh làm tốt được các câu hỏi lý thuyết và bài toán cơ bản và nâng cao về sóng cơ tôi đã hệ thống, phân loại các dạng câu hỏi lý thuyết và các bài toán từ cơ bản đến nâng cao một cách dễ hiểu nhất. Đây là tài liệu rất hay, rất bổ ích thiết thực đối với học sinh lớp 12, luyện thi tốt nghiệp THPT (chỉ cần làm và hiểu 10% nội dung của chuyên đề) và đặc biệt là tài liệu luyện thi vào các trường Đại học – Cao đẵng trên toàn quốc. Mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng do tuổi đời còn trẻ, công việc bận rộn và thời gian có hạn nên khó tránh khỏi những hạn chế, thiếu sót khi biên soạn và in ẩn, tôi mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu và chân thành của bạn đọc. Mọi ý kiến đóng góp xin gửi qua email: pt.mpc@yahoo.com.vn. Hoặc liên hệ trực tiếp qua số điện thoại: 917.492.457 . Chúc các bạn học sinh học tập đạt kết quả cao

PT.MPC. Nguyễn Văn Trung

Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 2

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

CHUYÊN ĐỀ 2: SÓNG CƠ HỌC A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ I. SÓNG CƠ – PHƯƠNG TRÌNH SÓNG 1. Khái niệm và đặc điểm sóng cơ a. Khái niệm: Là dao động dao động cơ lan truyền trong một môi trường. b. Đặc điểm: - Sóng cơ không truyền được trong chân không. - Khi sóng cơ lan truyền, các phân tử vật chất chỉ dao động tại chổ, pha dao động và năng lượng sóng chuyển dời theo sóng. - Trong môi trường đồng tính và đẳng hướng, sóng lan truyền với tốc độ không đổi. 2. Phân loại sóng cơ a. Sóng dọc: Là sóng cơ có phương dao động trùng với phương truyền sóng. Sóng dọc truyền được trong chất khí, lỏng, rắn. a. Sóng ngang: Là sóng cơ có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên mặt nước. 3. Các đặc trưng của sóng cơ: a. Chu kì ( tần số sóng): Là đại lượng không thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trương khác. b. Biên độ sóng: Là biên độ dao động của một phần tử có sóng truyền qua. c. Tốc độ truyền sóng: là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường. * Đặc điểm: Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất của môi trường và nhiệt độ của môi trường d. Bước sóng λ( m) * Định nghĩa 1: Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau. * Định nghĩa 2: Bước sóng cũng là quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì: - Công thức: λ = vT = *Chú ý: +Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng, dao động cùng pha là λ . +Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng, dao động ngược pha là
λ
2

v : Với v(m/s); T(s); f(Hz) ⇒ λ( m) f

.

Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 3

Hai dao động ngược pha khi: ∆ϕ = (2k + 1)π . cùng phương dao động. Lý. 3. trong đó có những chỗ biên độ sóng được tăng cường (cực đại giao thoa) hoặc triệt tiêu (cực tiểu giao thoa).T ) v x t x 2πx uM = A cos ω (t − ) hay uM = A cos 2π ( − ) hay u M = A cos(ωt − ) v T λ λ u M = A cos ω (t − ∆t ) với ( ∆t = Trong đó: uM là li độ tại điểm M có tọa độ x vào thời điểm t. +) Hai sóng do hai nguồn kết hợp tạo ra là hai sóng kết hợp. GIAO THOA SÓNG 1. cực tiểu giao thoa: * Xét hai sóng kết hợp dao động cùng pha: u1= u2 = Acos 2π t (cm) T λ = 2π . Vị trí cực đại. e. Hiện tượng giao thoa sóng : Là sự tổng hợp của 2 hay nhiều sóng kết hợp trong không gian.Có độ lệch pha không đổi theo thời gian. Hai nguồn kết hợp thỏa mãn hai điều kiện: . Chú ý: *Tại điểm M cách sau nguồn một khoảng x theo chiều dương: uM = Acos(ωt – 2π x / λ) hoặc uM = Acos(ωt –ωx / v) *Tại điểm M phía trước nguồn một khoảng x theo chiều âm: uM = Acos(ωt + 2π x / λ) hoặc uM = Acos(ωt + ωx / v) *Độ lệch pha giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng: ∆ϕ = 2π (d 2 − d 1 ) -Hai dao động cùng pha khi: ∆ϕ = 2kπ .Dao động cùng tần số. 2. . Năng lượng sóng: Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. c. 4.Hai dao động vuông pha khi: ∆ϕ = (2k + 1) II. Phương trình sóng: a. dao động vuông pha là λ 4 . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .457 +Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng.917. Phương trình sóng tại M cách O một đoạn x: x và λ = v. Phương trình sóng tại tâm sóng O: u0 = acosωt b.∆d λ π 2 Dạy kèm Toán.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.Trang 4 . Điều kiện xảy ra hiện tượng giao thoa: Hai sóng là hai sóng kết hợp 4.492.

SÓNG DỪNG 1. Phản xạ sóng : .λ : k = 0. thì có thể giao thoa với nhau. a.Sóng dừng không truyền tải năng lượng. 2.Biên độ dao động của phần tử vật chất ở mỗi điểm không đổi theo thời gian. ±1.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.cùng bước sóng và luôn luôn cùng pha với sóng tới.457 .Khi phản xạ trên vật cản cố định. Lý. sóng phản xạ cùng tần số . và một số điểm luôn luôn dao động với biên độ cực đại gọi là bụng sóng.Hai đầu là hai nút sóng. k = 0.Vị trí các điểm dao động với biên độ cực đại . có hiệu đường đi bằng số nguyên lần bước sóng: d2 – d1 = k. Sợi dây có hai đầu cố định: .Khi phản xạ trên vật tự do. sóng phản xạ cùng tần số. . ±2….492. Dạy kèm Toán. Điều kiện có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. .Vị trí các điểm dao động với biên độ cực tiểu. . 2 .Trong sóng dừng có một số điểm luôn luôn đứng yên gọi là nút. ±2… * Khoảng vân giao thoa: Là khoảng cách giữa hai cực đại hoặc hai cực tiểu liên tiếp trên đoạn nối hai nguồn kết hợp S1S2 là i = * Biên độ tổng hợp tại một điểm M là AM = 2A cos π (d 2 − d1 ) ∆ϕ =2A cos λ 2 λ 2 1 2 III. Đặc điểm của sóng dừng: . và tạo ra một hệ sóng dừng. .Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp (2 bụng) liên tiếp thì bằng nửa bước sóng λ . ±1.Sóng tới và sóng phản xạ truyền theo cùng một phương.Trang 5 .Khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau bằng một phần tư bước sóng 4. có hiệu đường đi bằng một số nửa nguyên lần bước sóng:: d2 – d1 = (k + )λ .917. 3. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . . Hiện tượng tạo ra sóng dừng: . cùng bước sóng và luôn luôn ngược pha với sóng tới.

Nguồn âm là các vật dao động phát ra âm. . Sợi dây có một đầu tự do: λ 2 .Trong chất khí và chất lỏng. mật độ của môi trường và nhiệt Dạy kèm Toán. . Âm nghe được có tần số từ 16Hz đến 20000Hz mà tai con người cảm nhận được.Siêu âm : là sóng âm có tần số > 20 000Hz . .Trong mỗi môi trường nhất định. Sóng âm: Là sóng cơ truyền trong các môi trường khí.= số nút sóng -1 5. .917. Lưu ý: . Âm.Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng ∆t = T/2 . sóng âm là sóng dọc.457 . a.Nếu dây được nối với cần rung được nuôi bằng dòng điện xoay chiều có tần số của dòng điện là f thì dây sẽ dung với tần số 2f IV.Đầu tự do là bụng sóng. b. Lý. tốc độ truyền âm không đổi.Hạ âm : là sóng âm có tần số < 16Hz c.Chiều dài của sợi dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng : l = k Trong đó: k = số bụng sóng = số nút sóng -1 b. d.Tốc tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . sóng âm gồm cả sóng ngang và sóng dọc. rắn (Âm không truyền được trong chân không) .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp một điểm thuộc bụng sóng đi qua VTCB là T/2 . Ứng dụng của sóng dừng: Đo tốc độ truyền sóng : v = λf = λ T . SÓNG ÂM 1.Chiều dài của sợi dây bằng một số lẻ một phần tư bước sóng: l = (2k + 1) =(k+ ) 4 λ 1 λ 2 2 Trong đó: k = số bụng sóng . lỏng. nguồn âm.Trong chất rắn. Âm này gọi là âm thanh.492.Trang 6 . Tốc độ truyền âm: .

Các đặc trưng sinh lí của âm.Đại lượng L(dB) =10 lg I I0 I I0 hoặc L(B) = lg với I0 là cường độ âm chuẩn (thường lấy chuẩn cường độ âm I0 = 10-12W/m2 với âm có tần số 1000Hz) gọi là mức cường độ âm của âm có cường độ I. đơn vị W/m2. .Tốc độ vrắn > vlỏng > vkhí 2.) a. Cường độ âm : Cường độ âm I tại một điểm là đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó. Đặc trưng sinh lí Độ cao Âm sắc Độ to Đặc trưng vật lí f A. 3. Biểu thức: I= W P = tS S Trong đó: P: Công suất truyền sóng (năng lượng dao động sóng truyền sóng trong 1s). Tần số của âm. Là đặc trưng quan trọng. Dạy kèm Toán.Độ to của âm là đặc trưng gắn liền với mức cường đô âm( Độ to tăng theo mức cường độ âm) .Đơn vị của mức cường độ âm là ben (B). f -Ngưỡng nghe: Âm có cường độ bé nhất mà tai người nghe được.Trang 7 .( tần số. Mức cường độ âm: . Các đặc trưng vật lý của âm.Âm sắc gắn liền với đồ thị dao động âm. c. Lý. f L. . . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian. cường độ (hoặc mức cường độ âm).457 độ của môi trường. .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. giúp ta phân biệt được các âm phát ra từ các nguồn âm.Độ cao của âm gắn liền với tần số của âm.Đồ thị dao động âm: là đồ thị của tất cả các họa âm trong một nhạc âm gọi là đồ thị dao động âm. tốc độ truyền âm thay đổi.Khi âm truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số không đổi.917. Trong thực tế người ta thường dùng ước số của ben là đêxiben (dB): 1B = 10dB. . b1. bước sóng của sóng âm thay đổi .Âm sắc phụ thuộc vào tần số và biên độ của các hoạ âm. thay đổi theo tần số của âm. ( Độ cao của âm tăng theo tần số âm) . năng lượng và đồ thị dao động của âm. S(m2): Diện tích b2.492. nhạc cụ khác nhau.

Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang C. C. Lý. B. C.457 -Ngưỡng đau: Âm có cường độ lớn đến mức tai người có cảm giác đau ( I > 10W/m 2 . phát biểu nào dưới đây là sai? Dạy kèm Toán. Sóng cơ học là: A. B. -Miền nghe được là giới hạn từ ngưỡng nghe đến ngưỡng đau. lỏng. C. * Khi I tăng lên 10n lần thì L tăng thêm 10n (dB) * Sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR2 * Cường độ âm tại A. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất D. sóng cơ là những dao động động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian. CÁC DẠNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT Dạng 1: Khái niệm và đặc điểm của sóng cơ Câu 1: (TNPTL1-2008) Khi nói về sóng cơ học. D. D. B cách nguồn O: I A OB 2 = I B OA 2 B. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng. Lỏng và khí. Sóng cơ học là quá trình lan truyền của dao động theo thời gian. Chú ý: *Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động. B. Rắn và lỏng. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng. Rắn. A. những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian. khí và chân không. ứng với L = 130dB với mọi tần số). B. phát biểu nào sau đây là sai? A. sự lan toả vật chất trong không gian. Câu 2: Chọn câu đúng. Rắn và khí. D.492. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian. các phần tử vật chất dao động tại chỗ. Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật chất theo thời gian Câu 3: Sóng cơ học truyền được trong các môi trường: A. C. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn.Trang 8 . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Dạng 2: Phân loại sóng cơ Câu 1: (TNPTL1-2007) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học? A. D. Câu 4: Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học. Câu 2: (TNPTL2-2008) Khi nói về sóng cơ.917. Sóng âm truyền được trong chân không. lỏng và khí. B. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi. Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất.

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.917. Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua.492. Truyền được trong chất rắn. C. D. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. được truyền đi theo phương ngang. Câu 3: (TNPT-2009)Khi nói về sóng cơ. Phương dao động và vận tốc truyền sóng. Vận tốc truyền sóng và bước sóng. C. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. Câu 5: Sóng dọc là sóng các phần tử vật chất trong môi trường có phương dao động A. B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Sóng ngang là sóng: A. Sóng dọc là sóng: A. Phương dao động và phương truyền sóng. D. Sóng cơ không truyền được trong chân không.Trang 9 . Câu 8: Chọn câu đúng. Chỉ truyền được trong chất rắn. D. A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau. phát biểu nào sau đây sai? A. Không truyền được trong chất rắn Câu 10: Sóng ngang là sóng: Dạy kèm Toán. C. có phương dao động trùng với phương truyền sóng. Câu 7: Chọn câu đúng. Phương truyền sóng và tần số sóng. có phương dao động trùng với phương truyền sóng. B. C.Vuông góc với phương truyền sóng D.457 A. chất lỏng. Lý. Câu 9: Chọn phát biểu đúng về sóng dọc.cùng vói phương truyền sóng C. được truyền đi theo phương ngang. B. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc. chất khí và cả chân không. D. các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng. Khi sóng truyền đi.hướng theo phương thẳng đứng. Câu 6: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào: A.hướng theo phương nằm ngang B. B. B. Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng. B. biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường. D. được truyền theo phương thẳng đứng. D. truyền được trong chất rắn lỏng khí C. Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng. được truyền đi theo phương thẳng đứng. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.

vận tốc truyền sóng. C. bước sóng tỷ lệ nghịch với tần số của sóng. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. D. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. B. D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ dao động của sóng. A. Câu 3: (CĐKA-2011) Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. độ lệch pha. B. B. luôn vuông góc vớiphương truyền sóng. luôn hướng theo phương nằm ngang. Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường. B. Cùng pha. Câu 5: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . B.492. Câu 6: Bước sóng được định nghĩa: A. B. C đều sai. D. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường. B. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng. D.917.Trang 10 . Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. C. bước sóng. C. Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng. Cả A và B đều đúng Dạy kèm Toán. C đều đúng. B. luôn trùng với phương truyền sóng. Ngược pha.2011) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ? A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. chu kỳ. cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động. Câu 2: (ĐHKA -2008) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. Cả A. Đối với một môi trường nhất định. D. A. D. C. Lý. Những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động cùng pha với nhau. Dạng 3: Khái niệm bước sóng Câu 1: (TNPTL1-2007) Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là A. lệch pha π 2 D. B. C.457 A. Là quáng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C. lệch pha π 4 Câu 4: (ĐHKA. C. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

không khí ở 0 C D.3. Biên độ của sóng. Câu 6: Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường: A. lỏng và khí. Dạy kèm Toán. C. v3 >v2> v. tần số sóng. khí và lỏng. không khí ở 250C B. Khí. nước 0 C. Cả A và C Câu 8: Chọn câu đúng. Tần số sóng. Câu 5: Vận tốc truyền sóng tăng dần khi lần lượt qua các môi trường. B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau trên phương truyền sóng dao động cùng pha. Lỏng khí. Rắn. lỏng và rắn. D. v2 >v3> v. đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là A. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì. Môi trường không khí. vận tốc truyền sóng.1 C. sắt Câu 3: Vận tốc truyền âm tăng dần trong các môi trường theo thứ tự A. nước. v.457 Câu 7: Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng. B. B.2 D. khí và lỏng. Môi trường chất rắn. Dạng 5: Liên hệ giữa bước sóng. rắn. C. A. không khí ở 250C. D. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng. Khí. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha nhau trên phương truyền sóng. C. trong số các đại lượng: biên độ sóng. B. C. C. lỏng và rắn. quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian. B. Khí. lỏng và khí.Trang 11 . A. D. C. Lý.v2. rắn. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha. C. Môi trường không khí loãng. D. bước sóng. Bước sóng là: A. Lỏng khí. Dạng 4: So sánh vận tốc sóng trong các môi trường Câu 1: (TNPT-2010) Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm. Rắn. B. biên độ sóng. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha. Câu 4:Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc cào yếu tố nào? A. C. Rắn. B. v2 >v1> v. rắn. tần số sóng.3 0 Câu 2: (TNPT-2011) Cho các chất sau: không khí ở 0 C. Môi trường nước nguyên chất. lỏng và rắn. v1 >v2> v.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Rắn. D. khí và lỏng.3 B.492. D. Sóng âm truyền nhanh nhất trong A. Bước sóng. D. Câu 7: Vận tốc âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất? A. vận tốc truyền sóng và bước sóng. nước và sắt. Bản chất của môi trường truyền sóng. Lỏng khí. D. lỏng và khí. Rắn. vận tốc với chu kì hoặc tần số Câu 1: (TNPTL1-2007) Một sóng âm truyền trong không khí.917. Rắn. không khí với tốc độ tương ứng là v1. B. Nhận định nào sau đây là đúng A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .

λ = v.457 Câu 2: (TNPTL1-2007) Mối liên hệ giữa bước sóng λ.gặp nhau của hai sóng kết hợp trong không gian . lệch pha nhau góc π/3 B. C. C. Tăng 2 lần C. D. cùng phương C. khi giảm tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng A. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước.Cộng hưởng của hai sóng kết hợp truyền trong môi trường . Câu 4: Đại lượng nào sau đây của sóng âm không chịu ảnh hưởng khi tính đàn hồi của môi trường thay đổi? A. cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian Câu 4: Giao thoa là hiện tượng A. tần số sóng. Hai nguồn sóng đó dao động A. Câu 5: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v.492. Lý. Giảm 2 lần. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian B.f T Câu 3: (TNPTL1-2008) Một sóng âm truyền trong không khí. B. cùng tần số. λ = 2v / f Câu 6: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi. v = = 1 f T λ C. vận tốc truyền sóng và bước sóng. bước sóng. f B. Bước sóng C. Tăng 2 lần C. λ = 2v. B. phần tử nước dao động với biên độ cực đại. trong số các đại lượng: biên độ sóng. f D. giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động A. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ D. f = 1 v = T λ B. ngược pha nhau. Biên độ D. Tần số B. Tăng 4 lần B. có tính chất sóng. Không đổi D. λ = T f = v v D. λ = v = v. cùng tần số.trong đó có những chỗ hai sóng tăng cường hoặc giảm bớt Dạy kèm Toán. C. Cường độ.giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường. vận tốc truyền sóng v. luôn truyền thẳng Câu 3: ( ĐHKA-2010) Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau. đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là A. Tăng 4 lần B. khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng A. lệch pha nhau góc π/2 Câu 2: (TNPT-2011) Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng A. B. cùng pha nhau C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Câu 7: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . D. khi đó bước sóng được tính theo công thức A. vận tốc truyền sóng. dao động theo phương thẳng đứng. Giảm 2 lần. Dạng 6: Khái niệm và điều kiện giao thoa sóng Câu 1: (TNPTL2-2008) Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp.917. tần số sóng.các sóng triệt tiêu khi gặp nhau D. chu kì T và tần số f của một sóng là A.Trang 12 . có tính chất hạt. λ = v / f C. Không đổi D. là sóng dọc. Tại trung điểm của đoạn AB. D. biên độ sóng.

D. B. có cùng tần số và cùng pha. Điều kiện để biên độ sóng cực đại là các sóng thành phần phải ngược pha. cùng pha hoặc độ lệch pha không đổi theo thời gian. C. Cùng tần số. Cùng pha. các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại. B. Nguồn kết hợp là hai nguồn dao động: A.gặp nhau của hai sóng kết hợp trong không gian . cùng tần số. cùng pha. Câu 6: Chọn câu đúng. Dạy kèm Toán. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. B. C. cùng pha và cùng biên độ dao động. có cùng tần số và cùng pha hoặc độ lệch pha không thay đổi theo thời gian D. lệch pha nhau một góc không đổi. B. cùng tần số.cộng hưởng của hai sóng kết hợp truyền trong môi trường . Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau: A. D. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng.Trang 13 . Cùng tần số. cùng tần số. C.457 Câu 5: Giao thoa sóng là hiện tưọng A. cùng pha. Sóng kết hợp là sóng được phát ra từ các nguồn: A. tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại. Cùng tần số. Lý. C. các điểm dao động với biên độ cực đại tạo thành các vân giao thoa. Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là sóng kết hợp nghĩa là chúng phải cùng tần số. Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Cùng tần số. tồn tại các điểm không dao động. C. Câu 10: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng? A. B. có cùng tần số.các sóng triệt tiêu khi gặp nhau. ngược pha. cùng pha. trong đó có những chỗ hai sóng tăng cường hoặc bị giảm bớt. cùng biên độ. B. Giao thoa sóng là sự tổng hợp các sóng khác nhau trong không gian.giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . D. cùng pha. D. có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.492. Cùng tần số. D. Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau: A. C. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Câu 9: Chọn câu sai. cùng phương truyền. cùng pha hoặc có hiệu số pha không đổi theo thời gian. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng.917.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B. Quỹ tích những điểm dao động cùng pha là một hyperbol.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. cực đại Câu 2: (TNPTL1-2008) Tại hai điểm A. bằng a/2 D. D. lệch pha nhau một góc không đổi. Cùng tần số và cùng pha. Câu 14: Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có: A. B. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. C. B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp. A. cùng pha. Câu 15: Nguồn sóng kết hợp là các nguồn sóng có: A. Cùng tần số. D. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt nước không đổi trong quá trình truyền sóng. với cùng biên độ a không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Lý. B. cùng pha. cực tiểu C. tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại. Cùng tần số và hiệu số pha không đổi dọc theo thời gian. B.492. cùng biên độ. Cùng biên độ cùng pha. Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. C. C. bằng a B. cùng pha gặp nhau.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số. B. các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại. C. D. Khi có sự giao thoa hai sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung điểm của đoạn S1S2 có biên độ A. cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian. cùng biên độ. Dạng 7: Biên độ dao động của điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của nguồn Câu 1: (TNPTL1-2007) Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng. Độ lệch pha không đổi theo thời gian D. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu. Khi xảy ra hiện thượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. cùng tần số.Trang 14 .457 C. cùng biên độ. D. Cả A và C đều đúng. Dạy kèm Toán. cùng pha. Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB A.917. dao động theo phương thẳng đứng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha. cùng biên độ và cùng pha. Cùng tần số. Cùng tần số. dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau. Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng. tồn tại các điểm không dao động. B. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều. không dao động.

họ các đường hyperbol nhận A.917. B là: uA = uB = asinωt thì quỹ tích những điểm dao động với biên độ cực đại bằng 2a là: A. họ các đường hyperbol nhận A. B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của AB. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . trong vùng giao thoa. người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. 2a Câu 6: Chọn câu đúng. B là: uA = uB = asinωt thì quỹ tích những điểm đứng yên không dao động là: A. Dạy kèm Toán. dao động với biên độ cực đại D. một số nguyên lần bước sóng. đường trung trực của AB.492. họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB. một số lẻ lần nửa bước sóng. dao động với biên độ cực tiểu C. a 2 C. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. B làm tiêu điểm. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn S1S2 dao động với biên độ bằng A. B. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ A. họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB. dao động cùng phương với phương trình lần lượt là u S1 = Α cos ω t và u S2 = Α cos(ω t + π ) .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C. dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn. D. Câu 3: (ĐHKA-2007) Để khảo sát giao thoa sóng cơ.Trang 15 . 0 B.457 C. B. đường trung trực của AB. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A. không dao động Câu 4: Chọn câu đúng. dao động với biên độ cực đại. Câu 5: Tại hai điểm S1 và S2 trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp. Trên mặt nước. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. họ các đường hyperbol nhận A. Trong khoảng giữa S1 và S2 có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A. cùng pha. a D. B làm tiêu điểm. D. C. Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Lý. Dạng 8: Điều kiện hiệu đường đi của hai sóng để các phần tử nước dao động với biên độ cực đại hoặc triệt tiêu Câu 1: (TNTX-2012) Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. B. họ các đường hyperbol nhận A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại B. B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của AB. phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng A. D.

Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng A. một số nguyên lần bước sóng. Câu 2: (TNPTL2-2007) Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. một bước sóng. một bước sóng. D. một nửa bước sóng. d 2 − d1 = (2k + 1) . một số lẻ lần một phần tư bước sóng. nửa bước sóng. Câu 6: (CĐ+A1-2012) Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ . B. D. B. C. các bụng hoặc giữa nút và bụng Câu 1: (TNPTL2-2007)Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng A. một số nguyên lần bước sóng. Lý. d 2 − d1 = k . những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng A. một số lẻ lần bước sóng. C. một số nguyên lần nửa bước sóng. một phần tư bước sóng. a Câu 5: (CĐKA-2011) Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A. d 2 − d1 = (2k + 1) . Câu 2: (CĐKA -2009) Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước. một bước sóng. D. một số lẻ lần nửa bước sóng. những điểm trong môi trường sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là (với k∈Z): A. Câu 3: Trong hiện tượng giao thoa sóng. D. d 2 − d1 = k . một nửa bước sóng. C. B. B. Một phần tư bước sóng. Trong miền gặp nhau của hai sóng. những điểm trong môi trường sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là:(với k∈Z): A. một số nguyên lần nửa bước sóng.917. a/4 D. Câu 4: (TNPTL12-2008) Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Trang 16 . Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là Dạy kèm Toán. d 2 − d1 = (2k + 1) λ 4 Câu 4: Trong hiện tượng giao thoa sóng.a/2 B. Một nửa bước sóng. có cùng phương trình u = Acosωt. B. một phần tư bước sóng. B. Câu 3: (TNPTL1-2007) Khi có sóng dừng trên dây.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C. D. hai bước sóng. B.492. D. C. một phần tư bước sóng. khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng A. d 2 − d1 = 2kλ D. 0 C. d 2 − d1 = (2k + 1) 2 2 λ λ λ 4 Dạng 9: Khoảng cách giữa các điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha và khoảng cách giữa các nút. C. một bước sóng.C.457 C. d 2 − d1 = kλ . hai bước sóng. một số nguyên lần bước sóng. Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng A. 2 2 λ λ D.

λ 4 C. D. D. nửa bước sóng D. Câu 14: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động cùng pha là A. khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là: A. một bước sóng D.1. dao động cùng pha. B.). C. Một phần tư bước sóng D. C.. một phần tư bước sóng. Biết bước sóng là λ . Bằng hai lần bước sóng. dao động vuông pha. dao động ngược pha. Câu 13: Chọn câu đúng. Không xác định được. Câu 11: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. v là vận tốc truyền sóng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. thì hai điểm đó: A. Một phần tư bước sóng D. Nếu d = (2n + 1) v . D. 2 λ ..Trang 17 . Bằng một phần tư bước sóng. dao động cùng pha. hai lần bước sóng. D. Nửa lần bước sóng C. v là vận tốc truyền sóng. C.2. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng. 2f 2. dao động vuông pha. C. B..Một lần bước sóng B. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng. f là tần số của sóng. dao động ngược pha. khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu ? A. một nửa bước sóng C. B. C.Một lần bước sóng B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A. Khoảng cách giữa một điểm dao động cực đại trên S1S2 với điểm dao động với biên độ cực tiểu cũng trên S1S2 gần nó nhất là: A. Nửa lần bước sóng C. một bước sóng C. một phần tư bước sóng B. một nửa bước sóng. Câu 7: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi. Bằng một bước sóng.. Lý. λ 8 B. Không xác định được. 1. thì hai điểm đó: A. B. Hai lần bước sóng Dạy kèm Toán.. một phần tư bước sóng Câu 12: Chọn câu đúng. Câu 8: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước với cùng tần số và cùng pha. một số nguyên lần bước sóng B. hai bước sóng Câu 10: Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây. Bằng một nửa bước sóng. (n = 0.457 A. B.). một bước sóng. Hai lần bước sóng Câu 15: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động ngược pha là A.492.917. λ 2 . 4 λ Câu 9: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng A. D. λ 4 . T là chu kỳ của sóng. λ . λ 2 D.. Nếu d = nvT (n = 0.

Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi: A. ∆ϕ = (2n + 1)π C. (2k + 1) (với k = 0. . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .). Nửa lần bước sóng C..457 Câu 16: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động vuông pha là A..492. λ/4.).. Câu 3: Chọn câu đúng. D. λ D. Biết khoảng cách MN = d. ±1. bội số của λ/2. Trong quá trình giao thoa sóng. Lý. 2kπ (với k = 0. ±2. ∆ϕ = 2πd . kπ (với k = 0. ∆ϕ = πλ ... ∆ϕ = πλ d D. 2 2πd λ B. ±2. phát biểu nào sau đây đúng? A.917.. Hai lần bước sóng Câu 17: Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước nằm ngang của hai sóng cơ học được truyền đi từ hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là A. ±2. (2k + 1)π (với k = 0.). λ C. 1. ∆ϕ = (2n + 1)π C. B.). ∆ϕ = Câu 2: (CĐKA-2011) Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương. ∆ϕ = 2πλ . Độ lệch pha ∆ϕ của dao động tại hai điểm M và N là A. ±2. d B.. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ. Biết MN = d. ∆ϕ = (2n + 1) v . 2f Dạng 11: Khái niệm sóng dừng –sóng tới –sóng phản xạ Câu 1: (CĐKA+A1-2012) Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định. ∆ϕ = (2n + 1) π 2 πd .. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới. Trong quá trình giao thoa sóng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. ±1.. ∆ϕ = (2n + 1) π 2 D.Trang 18 .Một lần bước sóng B. 2. ∆ϕ = Câu 5: Chọn câu đúng.. Gọi ∆ϕ là độ lệch pha của hai sóng thành phần. Với n = 0. Độ lệch pha ∆ϕ của dao động tại hai điểm M và N là A. C. Gọi ∆ϕ là độ lệch pha của hai sóng thành phần. ∆ϕ = πd λ C. . ∆ϕ = (2n + 1) v 2f Câu 4: Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. ±1. ∆ϕ = 2nπ B. d D. D... . . ∆ϕ = 2nπ B. λ/2. ±1. ∆ϕ = 2πλ d π C. B. B... λ. Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị cực đại khi: A. Dạng 10: Độ lệch pha của hai sóng Câu 1: (TNPTL2-2007) Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Một phần tư bước sóng D. cùng tần số và ngược pha nhau là A. Dạy kèm Toán. 3 .

D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . B. trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên. Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. trên dây chỉ còn sóng phản xạ. Cả A. các đặc điểm trên dây không dao động C. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ Câu 2: Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì: A. D. Câu 4: Sóng phản xạ: A Luôn bị đổi dấu. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ. nút và bụng cố định trong không gian Dạy kèm Toán. Sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng một phương truyền sóng. tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động. C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của các sóng phản xạ. C. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.917. còn sóng tới bị triệt tiêu. D. B. vận tốc truyền sóng của sóng tới và sóng phản xạ đều bằng 0 B. Câu 3: Sóng dừng là A. sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng. D. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên. C đều đúng. Câu 8: Sóng dừng trên dây là sóng có đặc điểm A. Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường. Lý. Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định.457 C. B. còn sóng tới bị triệt tiêu. còn sóng tới thì dừng lại. sóng dừng là sự giao thoa của hai sóng kết hợp trên cùng phương truyền sóng. D. Câu 6: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì: A. C. nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. Cả A. trên dây chỉ còn sóng phản xạ. D. Câu 5: Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì: A. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới. C. luôn luôn không bị đổi dấu. B. D. C. B. nguồn phát sóng dừng dao động. C. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động. C đều đúng.492. B. Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại. Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động được.Trang 19 . B.

một số lẻ lần nửa bước sóng. Khi một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương. Khảo sát hiện tương sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. trên các dây đàn có sóng dừng thuộc loại sóng ngang B. D. điểm dao động với biên độ cực đại gọi là bụng Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng? A.492. C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên. còn sóng tới bị triệt tiêu. Ngược pha. Vuông pha. B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây điều dừng lại không dao động. chúng giao thoa với nhau và tạo thành sóng dừng. Lý. Đầu A nối với nguồn dao động. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng bước sóng λ. Cùng pha. có các sóng dừng thuộc loại sóng dọc C.917. Các bụng sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng. Câu 13: Chọn câu đúng. D. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng λ 2 D. Lệch pha π 4 . Câu 12: Chọn câu đúng. Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. sóng tới và sóng phản xạ của nó thoả mãn điều kiện nguồn kết hợp nên chúng giao thoa với nhau. C. Khi sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. đầu B cố định thì sóng tới và sóng phản xạ: A. vì các sóng thành phần không dịch chuyển nên sóng tổng hợp của chúng được gọi là sóng dừng D. Trong hiện tượng sóng dừng. Cùng pha.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Câu 11: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng? A.457 D. Dạng 13: Điều kiện xảy ra sóng dừng Câu 1: (TNPT-2011) Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định. Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. C. đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ: A. C. B. Sóng dừng là sóng có các bụng và các nút cố định trong không gian. trong các cột khí của sáo và kèn.Trang 20 . B. Vuông pha. C. Nút sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ. Ngược pha. một số chẵn lần một phần tư bước sóng. Lệch pha π 4 . khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha gần nhất bằng một bước sóng Câu 9: Điều nào sau đây là SAI khi nói về sóng dừng? A. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng A. Dạy kèm Toán. Bụng sóng là những điểm đứng yên không dao động. B. Đầu A nối với nguồn dao động. D. D. một đầu tự do. B. B.

39k 1 2 B. Hai lần chu kì Câu 2: Thời gian giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động ngược pha là A. tần số và bước sóng đều thay đổi. C. λ 2 C. D. Một phần tư chu kì D. Nửa lần chu kì C. bước sóng bằng một số lẻ chiều dài dây. λ = l k + 1/ 2 C. Điều kiện về tần số để xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây là: A. L =λ2. dây bằng bước sóng.một đầu cố định. Hai lần chu kì Dạng 15: Đại lượng thay đổi và không thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác Câu 1: (TNPTL2-2008) Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì A. f = 1.Một lần chu kì B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.457 C. B. L = 2λ.39(k + ) D. một đầu tự do là: A. Câu 4: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. l = (2k + 1) λ/2.917. B. B. Câu 3: Điều kiện có sóng dừng trên dây khi cả hai đầu dây cố định hay hai đầu tự do là: A. Một phần tư chu kì D. L = λ. C. Nửa lần chu kì C.Trang 21 . một số nguyên lần bước sóng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . l = k λ/2. l = (2k + 1) λ/2. Câu 5: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố định khi chiều dài của: A. f = 0. dây bằng một phần tư bước sóng. Câu 2: Điều kiện có sóng dừng trên dây khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là: A. f = 1.l= k λ 2 B. ngược pha. L = . l = k λ. l = k λ/2.l=(2k+1) λ D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng. Câu 6: Điều kiện xãy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi chiều dài l.Một lần chu kì B. vuông pha Câu 1: Thời gian giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động cùng pha là A. D. D. Dạy kèm Toán. Nửa lần chu kì C. l = (2k + 1) λ/4. D. 28(k + ) C. Lý. Tốc độ truyền sóng trên dây 25cm/s. tần số và bước sóng đều không thay đổi. đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f. B. Hai lần chu kì Câu 3: Thời gian giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động vuông pha là A. 28k 1 2 Dạng 14: Thời gian gần nhau nhất để hai dao động cùng pha. B. D. Một phần tư chu kì D. bước sóng gấp đôi chiều dài dây. C. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện nào? A. l = (2k + 1) λ/4. f = 0.492. λ = 4l 2k + 1 Câu 7: Một sợi dây mãnh AB dài 64cm. l = k λ.Một lần chu kì B.

còn bước sóng thay đổi. C. D. B. chu kì của nó tăng B. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng. tần số không thay đổi. còn bước sóng thay đổi D. tần số không thay đổi. 34 m/s D. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào: A. Biên độ của sóng và bản chất của môi trường D. Câu 4: (ĐHKA+A1-2012) Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng: A. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm Câu 5: Trong không khí vận tốc truyền âm có giá trị khoảng A. tần số của nó không thay đổi C. chu kì của nó tăng. tần số thay đổi. C. Vận tốc truyền của sóng trong môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây: A. Bước sóng. Câu 2: (TNPT-2010) Khi nói về siêu âm. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước. Tần số của sóng C. C. D. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm. bước sóng của nó không thay đổi. 340 m/s C. tần số và bước sóng đều thay đổi B.40 m/s B. tần số của âm không thay đổi. Câu 3: (CĐKA-2007) Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A. B. chu kỳ của âm thay đổi. bước sóng của nó giảm D. B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .917. Năng lượng của sóng C. Tần số của sóng B. của sóng âm giảmcòn bước sóng của sóng ánh sáng tăng D. Câu 2: (TNTX-2011) Khi âm truyền từ không khí vào nước thì A. truyền được trong chân không. D. Lý. còn bước sóng không thay đổi.492.Trang 22 . 3400 m/s Câu 6: Chọn câu đúng. 3. C. bước sóng của nó không thay đổi Dạng 16: Khái niệm sóng âm Câu 1: (TNPTL2-2007) Sóng siêu âm A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. tần số của nó không thay đổi. tần số thay đổi. tốc độ truyền âm không thay đổi. phát biểu nào sau đây sai? Dạy kèm Toán. D. B.457 C. bước sóng của âm không thay đổi. Biên độ của sóng B. bước sóng của nó giảm. còn bước sóng không thay đổi C. Bản chất của môi trường Câu 7: Chọn câu đúng. D. tần số và bước sóng đều không thay đổi Câu 4: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A. không truyền được trong chân không. Tần số và biên độ của sóng Câu 3: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì A.

Chưa đủ điều kiện để kết luận.104Hz.0ms. chất lỏng.000Hz. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Dao động âm có tần số nằm trong miền từ 16Hz đến 2. sóng hạ âm đều là sóng cơ học. D.457 A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn. Dạy kèm Toán.917. Sóng âm trong không khí là sóng dọc. Sóng hạ âm D. cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn. phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được. Truyền trong không khí nhanh hơn trong nước. tần só trên 20000Hz. B. B. B. C. Câu 4: (CĐKA -2010) Khi nói về sóng âm. tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây? A. chất khí. C. Sóng âm trong không khí là sóng ngang Câu 5: Chọn câu sai: A. Sóng âm C. truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường. B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.492. Sóng cơ học có tần số 30kHz C. Lý. Ở cùng một nhiệt độ.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C. Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Truyền được trong chân không. Sóng cơ học có chu kì 2. Siêu âm có thể truyền được trong chân không Câu 3: (TNTX-2012) Sóng âm không truyền được trong A. D. chu kì lớn hơn chu kì âm thanh thông thường. Câu 7: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn. D. Truyền trong nước nhanh hơn trong sắt. Sóng siêu âm B. D. Không truyền được trong chân không. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz.0µs. Câu 6: Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. D. Sóng cơ học có chu kì 2. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm. C. C. B. sóng siêu âm. Tai người ta cảm nhận được sóng âm có tần số từ 16Hz đến 20. B.000Hz gọi là sóng siêu âm. chân không. chất rắn. Câu 9: Sóng siêu âm là sóng có: A. Sóng cơ học có tần số 10Hz.Trang 23 . D. C. D. Về bản chất vật lí thì sóng âm. C. Sóng âm là một sóng dọc. tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước. B. B. Sóng âm có tần số lớn hơn 20. D. Sóng âm truyền được trong chân không nên chúng ta mới nghe được các đài phát thanh xa trên thế giới. Sóng đó được gọi là: A. lỏng và khí. Câu 8: Sóng siêu âm A.

Chu kì sóng âm lớn hơn chu kì hạ âm. Câu 12: Một lá thép mỏng. I0 Dạy kèm Toán. C. độ to của âm. Câu 15: Sóng âm có đặc tính: A. Dạng 17: Đặc trưng vật lí.917. I B. Câu 2: (TNPT-2009)Tại một điểm. Có tần số từ 16Hz đến 20. B.Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức A. độ cao của âm. phụ thuộc vào tần số và biên độ. C. Hạ âm C. L( dB) =10 lg I . Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ. Bản chất sóng âm. hạ âm và siêu âm giống nhau. Sóng hạ âm là sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16Hz. D. chỉ phụ thuộc vào biên độ. C. D. B. Âm mà tai người nghe Câu 13: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm? A. cường độ âm. C. đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0. Truyền trong không khí nhanh hơn trong chất rắn C. hạ âm và siêu âm : A. đều là sóng cơ học dọc lan truyền trong m. C. L( dB) =10 lg I0 . C đều đúng.một sóng âm có cường độ âm I. Âm do lá thép phát ra là A. Sóng âm không truyền được trong chân không. B. Sóng siêu âm là sóng cơ có tần số lớn hơn 20kHz. sinh lí của âm Câu 1: (TNPTL1-2007) Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm A. Nhạc âm D.492. B.457 Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Siêu âm B. một đầu cố định. D. hạ âm và siêu âm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .trường vật chất. vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là A. Chu kì sóng âm nhỏ hơn chu kì hạ âm.08s. Truyền trong chân chân không nhanh nhất D. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm. đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó. Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B. Sóng âm là sóng cơ có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz.Biết cường độ âm chuẩn là I0 .Trang 24 . Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm. B. chỉ phụ thuộc vào tần số. Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong môi trường vật chất kể cả chân không.000Hz. Lý. Câu 14: So sánh giữa sóng âm. Truyền được trong tất cả môi trường kể cả chân không B. mức cường độ âm. D. D. Câu 3: (TNPT-2010)Tại một vị trí trong môi trường truyền âm . Cả A.

Tiếng đàn Organ giống hệt tiếng đàn Piano vì chúng có cùng A. Độ to C. Độ cao và âm sắc Câu 12: Đơn vị đo mức cường độ âm là A. 2 C.môi trường truyền âm và tai người nghe.492. Độ cao B. Ben (B). Độ to C. Ậm bổng. Cường độ âm D. Ngưỡng nghe Câu 11: Chọn câu đúng. Âm sắc là một đặc tính của âm. Độ cao B. Niutơn trên mét vuông (N/m ). B. B. L( dB) = lg I0 . Âm sắc D.nguồn âm và môi trường truyền âm. Mức cường độ âm Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. I0 Câu 4: (CĐKA -2008) Đơn vị đo cường độ âm là A. Tần số và âm lượng ủa âm khác nhau. Dạy kèm Toán. ta vẫn phân biệt được trường hợp nào là đàn Piano và trường hợp nào là đàn organ là do: A. Oát trên mét vuông (W/m2 ). C. Truyền nhanh. Oát trên mét (W/m). D.tai người nghe và dây thần kinh thị giác. B. Mức cường độ âm C. C. D. Độ to của âm Câu 6: Khi hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng hai nhạc cụ khác nhau là đàn Piano và đàn Organ. chậm Câu 10: Đặc trưng sinh lí nào sau đây của âm không phụ thuộc vào biên độ của sóng âm: A. Âm sắc C. C. Câu 13: Cảm giác về âm phụ thuộc vào: A. Oát trên mét (W/m). Đồ thị dao động của âm khác nhau. B. Độ to D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Độ cao B. Năng lượng âm B. D. D. Niutơn trên mét vuông (N/m ).nguồn âm và tai người nghe. Câu 7: Để so sánh sự vỗ cánh nhanh hay chậm của cánh con ong với cánh con muỗi. Câu 9: Các đặc tính sinh lí của âm là: chọn câu sai A. người ta có thể dựa vào đặc tính sinh lí nào của âm do cánh của chúng phát ra: A. Tạp âm là các âm có tần số không xác. Ben (B). Biên độ và cường độ âm khác nhau. B. Oát trên mét vuông (W/m2 ). Lý. 2 C. âm trầm D.Trang 25 . Tần số và cường độ âm khác nhau. D. I D. Nhạc âm do nhiều nhạc phát ra. Độ cao B. Cường độ âm D. L( dB) = lg I . Câu 5: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong 1 đơn vị thời gian qua 1 đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là…Chọn câu đúng trong các câu sau đây điền vào chổ trống cho hợp nghĩa: A. Tần số C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .917.457 C.

độ to của âm và cường độ âm D.Làm tăng độ cao và độ to của âm. một tính chất vật lí của âm thanh C. phát biểu nào là đúng ? A. chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau : A. Câu 15: Giá trị mức cường độ âm mà tai con người có thể nghe được là: A.492. cùng tần số B. Lý. B. Biên độ âm bé. C.457 Câu 14: Độ cao của âm phụ thuộc vào: A. C. Tạp âm là các âm có tần số không xác định. C.đồ thị dao động của nguồn âm. C. vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ Câu 20: Âm sắc là A. B. C. D. cùng tần số và cùng biên độ Câu 24: Trong các phát biểu sau đây.tăng cường độ âm. Câu 16: Trong các nhạc cụ. D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B.917.tần số của nguồn âm. độ to của âm Câu 23: Hai âm có cùng độ cao. cùng biên độ C. độ cao của âm và âm sắc B. một tính chất sinh lí của âm thanh D. lỏng hoặc khí B.từ 0dB đến 130dB. D. Câu 19: Điều nào sau đây là SAI khi nói về sóng âm? A. Tần số âm nhỏ. Câu 22: Các đặc trưng sinh lí của âm gồm A. Tần số âm lớn.tăng độ cao âm. Độ cao của âm là một đặc tính của âm. vừa là tính chất vật lí vừa là tính chất sinh lí của âm thanh Câu 21: Chọn câu đúng. độ cao của âm. B. sóng âm là sóng cơ học truyền trong môi trường vật chất như rắn. Câu 18: Hộp cộng hưởng có tác dụng: A. làm cho tiến đàn trong trẻo. D. B. vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.tăng tần số âm. cùng bước sóng D. B. Biên độ âm lớn. độ cao của âm không phụ thuộc vào tần số mà phụ thuộc vào biên độ Dạy kèm Toán.độ đàn hồi của nguồn âm. D.tăng tốc độ âm.từ 0dB đến 1000dB. độ cao của âm và cường độ âm C. Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A.từ 10dB đến 100dB.Trang 26 . C.Tránh được tạp âm và tiến ồn.Vừa khuếch đại âm.từ -10dB đến 100dB. màu sắc của âm thanh B.biên độ dao động của nguồn âm. Âm sắc là một đặc tính của âm. âm sắc. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định. D. sóng âm không truyền được trong chân không D. sóng âm là sóng cơ học dọc C. Một trong những yêu cầu của các phát thanh viên về đặc tính vật lý của âm là: A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra. hộp đàn có tác dụng gì? A.

Lý. A.492. Biên độ dao động âm không đổi theo thời gian. Câu 30: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . B. Câu 27: Chọn câu đúng. Tần số xác định gọi là nhạc âm. cùng tần số. Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là tần số B. Tần số càng lớn thì âm càng thấp D. Hai âm có cùng độ cao thì chúng có: A. Độ to của âm phụ thuộc vào: A.457 B. Vận tốc truyền âm Câu 29: Chọn câu đúng. C đều đúng. Độ cao âm D. Âm sắc là đặc tính sinh lý của âm được hình thành dựa trên đặc tính vật lý của âm là: A. C. Độ to của âm khác với cường độ âm C. Câu 2: Đặc điểm nào sau đây đúng với nhạc âm? A. độ cao của âm không phụ thuộc vào tần số mà phụ thuộc vào bước sóng C.Trang 27 . Tần số biến thiên tuần hoàn theo thời gian. Dạy kèm Toán. Âm có: A. chỉ phụ thuộc vào biên đô B. Tần số lớn gọi là âm thanh và ngược lại âm có tần số bé gọi là âm trầm D. D. Tần số. Đồ thị âm là những đường cong tuần hoàn có tần số sát định. C. Năng lượng âm. Bước sóng và năng lượng âm. Biên độ và tần số. Tần số càng lớn thì âm càng cao Câu 25: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm A.917.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Có đường đồ thị luôn là hình sin. B. Bước sóng và năng lượng âm C. Tần số và cường độ âm D. Biên độ. Biên độ. B. Độ cao của âm phụ thuộc vào: A. D. Tần số âm và mức cường độ âm. chỉ phụ thuộc vào tần số C. D. Vận tốc và bước sóng Câu 31: Đặc tính sinh lí của sóng âm không phải là A. B. độ cao của âm phụ thuộc vào tần số. C. B. D. B. phụ thuộc vào tần số và biên độ Câu 26: Chọn câu đúng. Vận tốc âm B. cùng biên độ. C. cùng tần số và cùng biên độ. Độ to C. Năng lượng âm. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D. cùng năng lượng. Cường độ âm B. D. C. B. Tần số và biên độ âm. Tần số. Cường độ âm là đại lượng đặc trưng cho độ to của âm D. Đơn vị đo cường độ âm là oát/m2 (W/m2) Dạng 18: Đặc điểm âm-nhạc âm Câu 1: Chọn câu đúng. C. Tần số không xác định gọi là tạp âm. độ cao của âm phụ thuộc vào tần số. Âm sắc Câu 32: Chọn câu sai A. Vận tốc truyền âm Câu 28: Chọn câu đúng.

D. Câu 4: Chọn câu trả lời đúng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Trong quá trình truyền sóng. D. Âm cơ bản nghe to nhất B. Giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng. Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian. f2 = 4 f1 Câu 4: Chọn câu phát biểu đúng: A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng.457 Câu 3: Một dây đàn phát ra âm cơ bản và họa âm bậc hai. Dạy kèm Toán. f2 = 2 f1 D.917. Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian. Âm cơ bản không gây cảm giác âm và được phát đồng thời với các họa âm của nó để tạo ra âm sắc D. B. B. Họa âm có tần số là bội số của âm cơ bản Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. Trong quá trình truyền sóng. Độ cao của âm là một đặc tính của âm. Âm sắc là một đặc tính của âm. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng. Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm. A. C. Mối quan hệ giữa tần số f1 của âm cơ bản và tần số f2 của họa âm bậc hai là : A. Năng lượng của sóng từ một nguồn điểm sẽ: A. D. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian. Tạp âm là các âm có tần số không xác định. Tăng tỉ lệ với quãng đường truyền sóng. B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng C. Năng lượng sóng luôn luôn không đổi trong quá trình truyền sóng. B. Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”. B. C. f1 = 2 f2 C. Lý. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Dạng 19: Đặc điểm năng lượng sóng cơ học Câu 1: Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của sóng cơ học? A. D. Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”. Câu 3:Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sóng cơ học. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”. Câu 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng cơ học? A. C. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng. Là quá trình truyền năng lượng.Trang 28 . Âm cơ bản là âm có 16Hz C. f1 = f2 B. năng lượng của sóng luôn luôn là đại lượng không đổi. C. Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng? A.492. Trong quá trình truyền sóng. B. D. Là quá trình truyền pha dao động. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng.

L/2.L C. quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất Câu 6: Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng A. Tần số của âm là A.L/4 Câu 2: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống có chiều dài L. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng A. và đầu kia kín là bao nhiêu? A.2L C. 30 Hz D. B. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng D. một đầu hở. 440 Hz D. L. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động vuông pha nhau là 1cm .492. 10Hz. 4Hz. quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng B.25 m. đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian. 20Hz B.457 C.L/2 D. 4L. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .L C. D.5 Hz Câu 2: (TNPT-2009) Một sóng có chu kì 0. 30 Hz D. 4L. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động cùng pha nhau là 2cm . 8Hz. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động ngược pha pha nhau là 2cm . Tăng tỉ lệ với bình phương của quãng đường truyền sóng. quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng C.4L/3 B. 10 Hz B. trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn C. Tần số của âm là Dạy kèm Toán. 20Hz B.917. 2L. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng Dạng 20: Bước sóng lớn nhất khi cộng hưởng âm Câu 1: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống chiều dài L. 10 Hz B. C. 40Hz Câu 5: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 80cm/s. Tần số của sóng đó là A. quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động D.125s thì tần số của sóng này là A.2L D.4L/3 B. 2L. Lý. 4L. hai đầu hở là bao nhiêu? A. 27. Luôn không đổi khi môi trường truyền sóng là một đường thẳng. quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi B. đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng. 4L/3. 50 Hz B. Câu 3: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 40cm/s. CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO Bài toán 1: Xác định các đại lượng đặc trưng của sóng Loại 1: Tính tần số. Tần số của âm là A. 220 Hz C. 16Hz. chu kì của sóng Dạng 1: Biết vận tốc và bước sóng Câu 1: (TNPTL2-2007) Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0. D.Trang 29 .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 40Hz Câu 4: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 40cm/s. Câu 5:.

5Hz B. 40Hz Câu 6: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m. 20Hz B.01(s) D. A.T = 0. B. t tính bằng giây.01 s B. 100 (s) B.8Hz Câu 3: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s. f = 0.f = 5Hz. 2 Với x: đo bằng met.2s. T = 200s C.457 A. T = 0. Chu kì của sóng là. T = 100 s Dạng 2: Biết phương trình sóng Câu 1: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Tần số và chu kì của sóng là: A. f = 800Hz.25s. 20Hz B.05Hz . Chu kì của sóng đó là A. 0. Tần số của sóng là A. Chu kì dao động của sóng biển là : A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. T = 0.25 Hz B. 2 (s) B.125s D. T = 50 s C. T = 0.T = 0. 0. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . T = 0. T = 50 s D. Tần số và chu kì của sóng là A. 2.5Hz C. Tần số của sóng là: A.Trang 30 . 10 Hz B. 0.492. f = 5Hz.25 Hz B. B. f = 200 Hz. f = 100 s D.1 s B. Chu kỳ dao động tại điểm O là: A. 30 Hz D. 40Hz Câu 2: Phương trình dao động tại điểm O có dạng uo = 5cos ( 200π t ) (mm).02s B. 2s B.2m.8s B. f = 50Hz.02s. 0.2s Câu 7: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m.f = 0. 2. 3s Câu 4: Một người ngồi ở bờ biển thấy có 5 ngọn sóng nước đi qua trước mặt mình trong thời gian 10(s).01. D. t x − ) mm.01π (s) Câu 3: Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM = 4cos( 200π t − 2π x λ ) cm. 0.8Hz Câu 2: (PTVL8-8) Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nhô lên xuống tại chỗ 15 lần trong 30 s. T = 0.f = 50Hz . bước sóng 3.917. Tần số của sóng là: A. f = 0. f = 100 Hz. 1. 30 Hz D.T= 200s.f = 800Hz . T = 8 s D. 100π (s) C.T = 1.5 (s) C. Chu kì của sóng là A. 2. T = 0. 0. Phương trình sóng tại một điểm trên dây có dạng u = 4cos(40πt π. 0. t: đo bằng giây. 3(s) D.1 50 Câu 4: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos 2π ( trong đó x tính bằng cm. 1 Hz D. 0. C.x )(mm). 2. Câu 8: Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s. 10 Hz B. Dạng 3: Biết số lần nhô lên trong thời gian t Câu 1: (PTVL9-8) Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây. Tần số của sóng là: A.8s D. C. T = 1 s.1 s C.46 Hz D.05Hz. Lý. 4 (s) Dạy kèm Toán.

Lý. 4. T = 5 (s) D.5m B. C.4m C.4m C.2.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.1. 0. 40 C. 0. với t đo bằng s.1. T = 2. 3. C. B.2m Câu 5: Một sóng cơ học có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60 m/s. 200 cm.8m t x − ) mm. t tính bằng s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 7. Sóng này có bước sóng là A.917. Bước sóng là A. C.0 m.16m. C. T = 6(s) Lọai 2: Tính bước sóng Dạng 1: Biết vận tốc với chu kì hoặc tần số Câu 1: (TNPTL2-2007) Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s.Trang 31 .2m C. Bước sóng của nó là A. Câu 6: Một sóng cơ có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 40m/s. Biết vận tốc sóng trên dây là 1.5 m Câu 2: (TNPT-2010)Một sóng cơ có tần số 0.. t tính bằng giây.8 m. x đo bằng m . 100 cm. 0. 30. 1m. thì bước sóng của nó là: A. Bước sóng của nó là A. B.0 km. 0.3m B.5 m. 30 Câu 3: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6π t − π x) (cm). sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ? A.492. 75. Coi sóng bi ển là sóng ngang.1 50 Câu 5: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u= 8cos 2π ( đó x tính bằng cm.5kHz truyền trong một môi trường với vận tốc 80 m/s. Trong khoảng thời gian 2 s. 20 B.5 (s) B. D.6m B. B.5m. 2. Sóng này có bước sóng là A. D. D. D. Chu kì dao động của sóng biển là : A.trong 0.457 Câu 5: Một người quan sát 1 chiếc phao nổi trên mặt biển . 150 cm. 2.5 m/s. trong đó u và x tính bằng cm. B. 1. C. B. 10 D. 0. 1m.2 m. D.4m D. T = 3 (s) C.25 m.3.5m D. thì bước sóng của nó là: A. Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là A. Bước sóng là Dạy kèm Toán. 3m Câu 4: Đầu A của một sợi dây đàn hồi dài nằm ngang dao động theo phương trình u A = 5 cos(4πt + ) (cm).2m Dạng 2: Biết phương trình sóng Câu 1: (TNPT-2009)Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox.2m/s.5m B. Câu 4: Một sóng cơ có tần số 20Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 5000 cm/s . 0.5m D.02πx). 2.5 Hz truyền trên một sợi dây đàn nhồ đủ dài với tốc độ 0. 50 cm. 2m. 2m C.6m. 1 m. Câu 2 : (ĐHKA-2007) Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20πt(cm) với t tính bằng giây. có phương trình sóng là u=6cos(4πt-0. 0.5 m.5m D.25 m. Bước sóng trên dây 6 π bằng: A. Câu 3: Một sóng cơ học có tần số 0. thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15 giây. 1.

C. 0.457 A. 6 m/s. 0. C. Bước sóng của sóng này là A. 1000 m/s.492. Câu 4: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 40cm/s. D. λ = 0. 6 m/s. 10 cm/s. Câu 3: Một sóng cơ học có tần số 300Hz truyền trong một môi trường với bước sóng 5m thì vận tốc truyền sóng là: A. 0. B. λ = 8mm D. B.917. với t đo bằng s. 48 cm/s. λ = 4 mm D. Câu 4: Một sóng cơ học có chu kì 4s truyền trong một môi trường với bước sóng 8m thì vận tốc truyền sóng là: A.2cm C. λ = 2 mm C.1m B.4 m. Bước sóng trên dây bằng: A. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0. Câu 2: Một sóng cơ học có chu kì 0.20cm C.Trang 32 . 30 m/s. 1cm B. 40 m/s. 1000 cm/s D. 4 cm Lọai 3: Tính vận tốc truyền sóng –vận tốc phân tử vật chất của môi trường Dạng 1: Biết bước sóng với chu kì hoặc tần số Câu 1: Một sóng cơ học có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với bước sóng 4 mm thì vận tốc truyền sóng là: A. 10 m/s. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động ngược pha pha nhau là 2cm . 0. t tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng này là A. λ = 8mm D. λ = 8 mm. 3cm D. 30cm D.8 cm. Bước sóng trên dây bằng: A. 3 m/s. B. Lý. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .4 m. 40 m/s.1m Dạng 3: Biết khoảng giữa hai điểm gần nhau dao động vuông pha hoặc ngược pha Câu 1: (TNTX-2012) Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox. 10cm B. 1500 cm/s. λ = 1m t x − ) mm. 1500 m/s.1 50 Câu 6: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u= 8cos 2π ( trong đó x tính bằng cm. B. Bước sóng là B.4 cm. C. Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. x đo bằng m. 40 cm Câu 3: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước. C. λ = 0. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động vuông pha nhau là 5cm . 8 cm/s D. B.2s truyền trong một môi trường với bước sóng 2m thì vận tốc truyền sóng là: A. người ta dùng nguồn dao động có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm. 50 cm/s. Câu 2: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 80cm/s. C. λ = 1 mm B. 4 cm/s. Dạng 2: Biết phương trình sóng Câu 1: (TNPT-2011) Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6π t − π x) (cm). D. λ = 1m A. 58 cm/s D. C. 40 cm/s D.8 m. B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Trên phương truyền sóng. 2 m/s. λ = 50cm C. 60 m/s. Câu 2: (CĐKA-2008) Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với Dạy kèm Toán. 0. λ = 50cm C.

D. Vận tốc của sóng là A. Vận tốc truyền sóng là : A. 30mm/s Câu 6: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6π t − π x) (cm). D.5 cos(10πt − )cm . B. C. t tính bằng giây).x )(mm). 60 m/s. t: đo bằng giây. Câu 8: Một sóng truyền theo trục Ox được mô tả bỡi phương trình u = 8 cos 2 π ( 0 . 3 Câu 5: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Tốc độ truyền sóng bằng A. t là thời gian được tính bằng giây (s). Câu 12: Một nguồn sóng tại O có phương trình u0 = a. 9. 60mm/s B. x(m). 4 m/s C. Câu 4: (CĐKA-2010) Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6πt-πx) (cm) (x tính bằng mét. D. trong đó x là toạ độ được tính bằng mét (m). 6 B.457 phương trình u = cos(20t − 4x) (cm) (x tính bằng mét. Câu 3: (CĐKA-2009) Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0. 50 cm/s. 5 m/s. 50 cm/s. 8 m/s D.5 m/s B. Phương trình sóng tại một điểm trên dây có dạng u = 4cos(20πt Với x: đo bằng met. Câu 7: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0. 30 m/s. 3 m/s.4m/s D.1m .2m/s B. B. 314m/s.Tốc độ 4 π truyền sóng là: A. 200 cm/s.cos(10 π t) truyền theo phương Ox đến điểm M cách O một đoạn x có phương trình u = a.16cm/s Câu 11: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x 2000t) (cm).85m/s C. 4 m/s.Sóng tại M có phương trình u M = 1.5π x − 4 π t ) (cm) trong đó x tính bằng mét.4x).cos(10 π t . B. 40 cm/s D. π.Trang 33 . 60 cm/s C.02πx) (u và x tính bằng cm. x đo bằng m. 6 m/s.14m/s B. t tính băng giây. D. B. B. 5 m/s. 50 cm/s. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị. Vận tốc truyền sóng là A. 334 m/s. Tốc độ truyền sóng này là A. 4 m/s.02πx) (u và x tính bằng cm. C. C. C. 40 cm/s. 100 cm/s.4m/s Câu 9: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos ( 20t − 4x )( cm ) (x tính bằng mét. 0. 60 m/s D. B. 1 m/s.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 8.8cm/s C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . t tính bằng giây). t tính bằng giây). C. t tính bằng giây). C. 200 cm/s.14m/s Dạy kèm Toán. Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng A. 50 cm/s. 0. 100 cm/s. 7. t tính bằng giây). D. Câu 10: Sóng tại nguồn O có pha ban đầu bằng 0 .85m/s D. Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng : A.gửi đến một điểm M cách O một khoảng 0. A. Lý. 150 cm/s.917. 3 D. 1 m/s. Tốc độ truyền của sóng này là : A. 7. 331m/s. C. 150 cm/s. Tốc độ truyền của sóng này là A. 100m/s.492. 3 m/s. 6 m/s. với t đo bằng s.

Câu 7: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình.917. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng.5 m/s. 4m/s C. Vận tốc trong môi 3 trường đó có giá trị : A. 15 m/s C. 6m D. tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng.80(cm/s) Câu 6: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s. D. 4 m/s. 1 m/s. B. tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m. 4.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 2m/s Câu 14: Một sóng cơ học lan truyền trong 1 môi trường vật chất tại 1 điểm cách nguồn x(m) có phương trình sóng : u = 4 cos ( π 3 t- 2π x) (cm). ở về một phía so với nguồn. 2 m/s. 1 (m / s) C. Vận tốc truyền sóng trong môi trường đó có giá trị: A. ở về một phía so với nguồn. có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f = 2Hz. 25cm/s Câu 3: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nhô lên xuống tại chỗ 15 lần trong 30 s. 25 m/s Câu 2: Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây. 2.8 m/s. C.8 m/s.48m Câu 8: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s.Trang 34 . 25 m/s Câu 5: Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh. 2(m / s) Dạng 2: Biết số ngọn sóng trong thấy thời gian t hoặc số lần nhô lên xuống trong thời gian t và khoảng cách giữa các ngọn sóng Câu 1: (ĐHKA. C. Vận tốc truyền sóng là 2m/s. 3. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : Dạy kèm Toán.40(cm/s) D. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. 4m C. 2. Lý. khoảng cách giữa hai ngọn sóng là 10m. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng. 2 m/s. 0. 0. Tốc độ truyền sóng là A. 30 m/s B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 12 m/s D.5m/s B.160(cm/s) B. 30 m/s D. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : A.2010) Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz.5 m. 4 m/s.5 (m / s) D. Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20cm. B. Tốc độ truyền sóng là A. Khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp nhau băng 24 cm. 12 m/s B. 16m/s D. 15 m/s C.Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : A.457 Câu 13: Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x(m) có phương trình sóng: u = 4 cos(2πt − π 4 x)cm . 25m/s C.20(cm/s) C. gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0. 2. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A.8m B.5(m / s) B. 2. Bước sóng có giá trị: A. D. gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0.5m/s D. Vận tốc truyền sóng biển là A. 8m/s B.5m. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 10 m. Câu 4: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz.492. 1.

Câu 18: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz. Biết khoảng cách giữa 7 sóng gợn lồi ( bụng sóng ) liên tiếp là 3 (cm).8cm .35m/s D. v = 16m/s.67m/s Câu 12: Khi sóng truyền qua trên mặt nước thì thấy cách bèo nhấp nhô tại chỗ 90 lần trong 1 phút .tạo nên hệ sóng lan truyền trên mặt nước .457 A.4(cm). v = 1m/s B.45cm/s Câu 14: Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : Dạy kèm Toán. v = 16 m/s. D.0. 2 m/s. v = 200 cm/s Câu 17: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngon sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8s.2 m/s. 1 m/s. Lý.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. Câu 16: Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là A. v = 100 cm/s D.đang rung nhẹ theo phương vuông góc với mặt nước với tần số 100 Hz.25 m/s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A.3m/s Câu 13: Một quả cầu nhỏ chạm vào mặt nước . D.90cm/s C. 150 (cm / s) Câu 10: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m. v = 8m/s. 5 cm/s. Câu 9: Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với f = 100(Hz) gây ra các sóng có biên độ A = 0.5 m/s. D.25 m/s. người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm. 0. v = 6. v = 400m/s Câu 18: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. C. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. v = 1 m B. B.6m/s C.5 m/s. v = 400 cm/s. 4 m/s. người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm. v = 4m/s D. 3 m/s.6m/s B. B. v = 6 m C.1. Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu? A.25m/s. trong khoảng thời gian 6s sóng truyền được 6m.4. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m.1.B. Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A.492.3. B.khoảng cách giữa 3 gợn sóng nằm kề nhau của sóng là 6m.5m/s B. 50(cm / s) C. 50 m/s. v = 2m/s C. v = 6.120cm/s B.Trang 35 . 1.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.917. Câu 11: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp bằng 90cm và có 7đỉnh sóng qua trước mặt anh ta trong 9s .5 cm/s. C.0m/s C. A.1.2m/s D. D. v = 400cm/s.B. Vận tốc truyền sóng trên dây là. Vận tốc truyền sóng nước là: A. v = 400 m/s. C. 100(cm / s) D. Khoảng cách giữa 4 gợn lồi kề nhau là 1. 25(cm / s) B. D. 4. 3.60cm/s D. C.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 50 cm/s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Câu 15: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz. C.Tốc đô truyền sóng trên mặt nước là A. 2.

v = 0. 2 π cm/s B. 44 π cm/s Câu 2: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25 cm/s. Câu 20: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. 3. Vận tốc dao động phân tử vật chất tại M cách O một khoảng 25 cm tại thời điểm t =4s là: A. 2 m/s. v = 50m/s.917. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. 2cm/s B. C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Vận tốc dao động một điểm trên dây có tọa độ x = 25 cm tại thời điểm t =4s là: A.5 m/s. 3m/s Câu 21: Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz. D. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của phân tử vật chất môi trường và tốc độ truyền sóng là: A.492. Lý. D. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. C. người ta dùng nguồn dao động có tần số 100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm. v = 0. D. 4cm/s D. 24 π cm/s B. 20(cm / s) B.6 m/s. 2 m/s 3 B. v = 0. Một điểm M cách nguồn O bằng  1 T bước sóng ở thời điểm t = có li độ uM = 2 cm.5m/s D. 40(cm / s) C. 3 π cm/s C. 2. 4 cm 3 Dạy kèm Toán.Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Câu 19: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước. Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. 1 m/s.Trang 36 . Phương trình sóng tại nguồn u = 3 c o s π t ( cm ) . 4cm D. 14 π cm/s C.2 m/s B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.4 m/s. 1. Vận tốc sóng trên mặt nước là bao nhiêu ? A.8 m/s. v = 50cm/s. 80(cm / s) D. 5cm/s Lọai 5: Tính biên độ sóng Dạng 1: Biết phương trình sóng và một li độ tại thời điểm t0 Câu 1: Một sóng cơ cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là u0 = Acos   2π  T  t  . C.457 A. Biên độ của sóng A là : 3 2 A.5cm/s. 120 (cm / s) Dạng 3: Tính vận tốc dao động của phân tử vật chất tại một điểm Câu 1: Một sóng truyền một sợi dây dài có phương trình u = 6 c o s(4 π t − 0. t tính băng giây. B. v = 5 cm/s. 5 π cm/s Câu 3: Một sóng cơ học lan truyền theo phương x là u = 3 c o s(1 0 0 π t − x ) ( cm ) . 34 π cm/s D.25m/s C. v = 0. 4 m/s.2m/s B. 4 π cm/s D. 4. 3cm/s C. v = 0. 2cm/s C. Câu 22: Tại 1 điểm O trên mặt nước yên tĩnh có 1 nguồn DĐĐH theo phương thẳng đứng với tần số f = 2(Hz). Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20(cm). 0 2 π x ) (cm) trong đó x tính bằng cm. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm. B.

Tại thời điểm li độ của M1 là 3mm thì li độ M2 tại thời điểm đó là: A. 3 3 cm C. Vào thời điểm sau đó 1. 4 cm 3 Dạng 2: Biết hai li độ tại thời điểm t0 Câu 1: (ĐHKA-2012) Hai điểm M. uM = 2.25 λ ( λ là bước sóng). Lý. Câu 2: Một sóng cơ được phát ra từ nguồn O và dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi khi qua 2 điểm M và N cách nhau MN=0. D. uM = 5 mm C. 6 cm. -2cm Dạy kèm Toán. 4cm D. B. 5cm C. N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng.492.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Loại 7: Biết li độ sóng ở thời điểm này tính li độ của sóng ở thời điểm khác Câu 1: Một sóng dao động có phương trình u = 2cos  t − 2π x  ( cm ) . 1m B. 4 2 cm Lọai 6: Tìm li độ của vật ở thời điểm t Câu 1: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cos π ( t x − ) mm. 3 3 cm 2 D. B làm tiêu điểm có AM1 –BM1 =1cm và AM2 –BM2 =3. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. u = 3cm .457 Câu 2: Một sóng cơ cơ học lan truyền từ nguồn O dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi.1 2 sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là A. 4cm D. Hai điểm M1. 2m D. −1. 3 m/s 2 B. 2cm/s C. Vào lúc t. 3 2 cm. -1m C. Biên độ sóng là : 6 λ 5T phân tử tại M cách O 6 A.5 cm π 3 Câu 2: Biểu thức sóng tại 1 điểm nằm trên dây cho bởi u = 6 cos t (cm). M2 nằm trên elip nhận A. -3 cm. D. Biên độ sóng bằng A.5s thì u có giá trị nào sau đây? A. −3 3 cm. uM = 0 mm B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Biết tai thời điểm t = 0. Vị trí của phần tử 0. Cho rằng sống truyền đi với biên độ không đổi và vận tốc 15 cm/s. 3 cm. t tính bằng giây. Biên độ sóng là : A. ±3cm B. C. 3 2 m/s B.   2  π Trong đó : t ính bằng s. 2 3 cm. ±3 3cm Câu 3: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u1 = u2 = 4cos10π t (trong đó u tính bằng mm. uM = 5 cm D. 3 cm. phân tử tại O qua vị trí cân bằng theo chiều dương và tại thời điểm t = một đoạn d = có li độ -2cm.5cm.Trang 37 . trong đó x tính bằng cm. Vào lúc li độ của sóng tại điểm M là +1cm thì sau đó 5s li độ của vật cũng tại điểm M là A.917. B. chu kì sóng T và bước sóng λ . Tại một thời điểm. Vào thời điểm t1 người ta thấy li độ dao động của điểm M và N lần lượt là uM=4cm và uN=-4cm. t tính bằng s). khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm. 3cm/s C.

457 Câu 2: Một sóng dao động có phương trình u = 6cos ( 2π t − π x )( cm ) .Trang 38 .492. đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi A là nút). v 4ℓ C. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là A. Tốc độ truyền sóng v = 0. D. Trong đó : t ính bằng s. Bài toán 2: Tính các đại lượng đặc trưng của sóng dừng Loại 1: Tính tần số hoặc chu kì của sóng dừng Dạng 1: Tính tần số hoặc chu kì biết chiều dài. v 2ℓ B. -3 C. ℓ C. 3m D. C. ℓ .4 m/s . 2nv D. v/2 l. Biết sóng truyền từ O đến M với vận tốc 2  40cm/s. D. 1cm B. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng . v/4 l Câu 3: (CĐKA-2010) Một sợi dây chiều dài ℓ căng ngang. dao động truyền đi với vận tốc 0. C. -3.8m B. đang có sóng dừng.917. 4m B. xM = 3 cm.2007) Trên một sợi dây có chiều dài l . Tần số của sóng là A. Trong đó : tính bằng s. -1cm C. nv Câu 4: (CĐKA-2011) Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB. nv . Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. 0 D. Li độ của điểm M sau thời điểm sau đó 6 giây là A. nℓ B. Một điểm M cách O khoảng d = OM . hai đầu cố định. 2cm Câu 5: Một sóng cơ học truyền theo phương Ox với phương trình dao động tại O: x = 4cos( π 2 t- π 2 ) (cm). số bụng sóng và nút sóng hoặc biết bước sóng và vận tốc Câu 1: (TNPTL1-2008)Trên một sợi dây có chiều dài l . v/l.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Nếu tại thời điểm t nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là A. 2m D. hai đầu cố định. hai đầu cố định. Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có 6 nút. xM = 4 cm. v . -4cm Câu 4: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz. xM = -3 cm. v ℓ Câu 2: (CĐKA. B.4m/s theo phương Oy. Lý. Lúc thời điểm t li độ của vật tại M là 3 cm thì lúc t +6 li độ của M là : A. Biên độ sóng bằng a = 1cm và không thay đổi khi lan truyền . 2. 2v/ l. B. Biết li độ của dao động tại M ở thời điểm t là 3 cm.8cm Câu 3: Một sóng dao động có phương trình tại nguồn O là π  u = 4cos  t  ( cm ) . Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Vào lúc li độ của sóng tại điểm M là 3cm và li độ đang tăng thì sau đó 1/8 và cũng tại điểm đó li độ của sóng là : A. 2v ℓ D. -3m C. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng của dây như cũ. Tần số của sóng là A. Trên dây có một bụng sóng. trên phương này có hai điểm P và Q với PQ = 15cm.4 cm. để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng Dạy kèm Toán. đang có sóng dừng. tốc độ truyền sóng trên dây là v. xM = . ℓ . Trên dây có một bụng sóng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .

125Hz Dạng 2: Biết độ lệch pha giữa hai điểm và khoảng biến thiên của tần số Câu 1: Một dây đàn hồi dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây. Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên. 9. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây. C.8Hz D. Vận tốc truyền sóng là 4m/s.5 Hz Câu 10: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1. Nếu muốn có 10 nút thì tần số dao động là A. 28Hz C. 90 Hz B.5Hz Câu 2: Sợi dây AB =21cm với đầu B tự do. Lý. 150Hz C. 20Hz.Gây ra tại A một dao động ngang có tần số f. 75Hz C. Nếu dây rung thành 2 bó thì tần số dao động của bản rung là: A. đầu A gắn vào một bản rung dao động với tần số 50Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây bằng 60 m/s. 85Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là 50m/s. hai đầu cố định. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( k + 0. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây là: Dạy kèm Toán. Câu 7: Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút (A và B trên là nút). 81 Hz D. 100Hz D. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 nút. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng 25 m/s. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây là: A. 50Hz B.Trang 39 . 63Hz Câu 8: Một dây AB nằm ngang dài 2m. 18 Hz.1Hz Dạng 3: Tính tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây Câu 1: Một sợi dây giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm. 74.5Hz B. 90Hz. C. 12. 58.12. C.14Hz.4Hz B. 80Hz. Giá trị của tần số là: A. muốn có 8 bụng sóng thì tần số dao động phải là A. Tần số dao động của dây là A. Biết hai tần số gần nhau tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz. B. B). D. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm. Câu 5: Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng. trên dây có 3 nút sóng .5 ) λ . 200Hz D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 8. Cho biết có sóng dừng trên dây.5Hz B. 67. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây.5Hz C. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Sóng truyền trên dây có tần số là : A. được rung với tần số f và trên dây có sóng lan truyền với tốc độ 24m/s. 50Hz B. Biết tần số có giá trị trong khoảng 8 Hz đến 13 Hz. 76.150Hz D. B.492. 10Hz D. muốn trên dây có 5 nút (A và B cũng đều là nút) thì tần số phải là: A.2m đầu A cố định đầu B tự do. D. tần số dao động là 27 Hz. Không kể hai đầu A và B. 50Hz B.25Hz Câu 6: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1. 714Hz D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 25 Hz. Tần số sóng là 42Hz. đầu B cố định. Tần số của sóng truyền trên dây là: A.457 A. 95Hz. 23 Hz. 7. 100Hz D. đang có sóng dừng với 6 bụng sóng.75Hz Câu 9: Khi có sóng dừng trên dây AB thì thấy trên dây có 4 nút (kể cả hai đầu A.25Hz C. 71. 30Hz B. Biết hai tần số gần nhau tạo ra sóng dừng trên dây là 125Hz và 300Hz.8m.917.250Hz Câu 2: Một sợi dây giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm. 75Hz C.5 Hz C.

Bước sóng trên dây là C. Biết hai thời điểm gần nhất mà dây duỗi thẳng là 0. 1m B.5m.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. đầu B cố định. 20 m C. 2m D. 32 cm D.2/3m D. 0. λ = 20 cm Dạy kèm Toán. 18 m B. Bước sóng của âm là A. B. D. Giá trị của bước sóng là A. 0.5m C.8 cm. λ = 40 cm D. Khi tần số sóng trên dây là 200Hz. λ = 160cm. trên dây hình thành sóng dừng với 10 bụng sóng. λ = 13. C. 300Hz D. Lý.4 m. Giá trị của bước sóng λ là: A.4m D. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 0. 2m D.1.hai đầu cố định . 1m. Trên phương truyền sóng.10cm D.Trang 40 . trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng.2. 0.0. 1m B. căn ở hai đầu cố định.Người ta tạo sóng dừng trên dây với 3 bụng sóng .15cm C. B.2m Câu 8: Một sợi dây dài 1m. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 0. 0. D. có sóng dừng với 2 bụng sóng.Tần số nào cho dưới đây cũng tạo ra sóng dừng trên dây: A. λ = 40cm. 0.0. 0. 3 cm B.0. hai đầu cố định và rung với 1 múi sóng thì bước sóng của dao động là: A.20cm Câu 5: Một ống sáo dài 80cm.8m.Đầu A dao động điều hòa với biên độ nhỏ. 25cm B.25m Câu 9: Một sợi dây dài 1m.4 cm. Bước sóng của sóng này là A.175Hz Câu 3:Vận tốc truyền sóng trên một sợi dây là 40m/s. 2m.4 m Câu 4: Hai sóng hình sin cùng bước sóng λ cùng biên độ a truyền ngược chiều nhau trên một sợi dây cùng vận tốc 20 cm/s tạo ra sóng dừng. đang có sóng dừng ổn định. 70Hz C. Câu 2: (TNTX-2011) Một sợi dây căng ngang.Bước sóng trên dây bằng A. hai đầu cố định.5m C. Bước sóng trên dây là: A.25m. Người ta thấy trên dây có sóng dừng với 5 múi sóng. hở hai đầu. số bụng sóng và nút sóng hoặc biết tần số (chu kì) và vận tốc Câu 1: (TNPT-2009)Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m.3/2m C.6m C. λ = 80cm.25m Câu 10: Một dây đàn dài 40 cm. C. 0. 90Hz B. Câu 6: Quan sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi nhẹ AB dài l = 80 cm. 0. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0. 40 cm Câu 7: Một sợi dây dài 1m .492.Hai đầu dây cố định. khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng.3m B. λ = 80 cm A. hai đầu cố định. D. 150Hz C.8 m. tạo ra một sóng dừng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống.8m Câu 3: (TNTX-2012) Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox.5s. C. Bước sóng của sóng truyền trên đây là A. 60Hz D. B. 110Hz Loại 2: Tính bước sóng của sóng dừng Dạng 1: Tính bước sóng biết chiều dài. λ = 20cm. 50Hz B.457 A. hai đầu cố định và rung với hai nút sóng thì bước sóng của dao động là: A.4m B.917.

40 cm/s D. 5.N thuộc đoạn OP) . C. Không xét các điểm bụng hoặc nút.492. Gọi thứ tự các điểm thuộc dây lần lượt là O. 6cm Câu 12: Một dây đàn dài 40cm. 40 m/s D. Câu 2: Sóng dừng xuất hiện trên sợi dây với tần số f=5Hz.5cm D.Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. C. λ = 40cm. 20m/s. khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. 90 cm.N lần lượt là 1/20 và 1/15s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .6cm B. người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Bước sóng trên dây là: A. đầu B giữ cố định. quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15cm. B. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200Hz. 1.N.2cm Bước sóng của sợi dây là: A. số nút hoặc số bụng và tần số hoặc chu kì Câu 1: (TNPTL1-2007) Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm. P là điểm bụng sóng gần O nhất (M.N là 0. 45 cm. 100 m/s Câu 5: (ĐHKA. đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB.8 cm C.4cm Lọai 3: Tính vận tốc truyền sóng trên dây–vận tốc phân tử vật chất của trên dây Dạng 1: Biết chiều dài. 60 cm.Trang 41 . D. Câu 2: (TNPTL1-2008) Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. C. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. Dạng 2: Biết những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau a Câu 1: (ĐHKA+A1-2012) Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng.917. 30 cm. 2. λ = 80cm. 10m/s. 40 m/s C. căng ở hai đầu cố định.457 Câu 11: Một sợi dây AB treo lơ lửng. trên một sợi dây đàn hồi dài 1. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng. Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp để giá trị li độ của điểm P bằng biên độ dao động của điểm M. 80 m/s C. C. vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 5m/s. λ = 20cm. Biết khoảng cách giữa 2 điểm M. coi A và B là nút sóng. Sóng truyền trên dây có tốc độ là A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 25 m/s D. 60 m/s B.2m với hai đầu cố định. đầu A gắn vào một nhánh của âm thoa có tần số f= 100Hz. D. 4. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz. 4cm. 90 cm/s B.5cm. người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định Dạy kèm Toán. Vận tốc truyền sóng trên dây là : A. 75 m/s Câu 3: (TNPT-2010) Trên một sợi dây dài 0. người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên.2cm D.M. 50 m/s B.Cho biết khoảng cách từ B đến nút dao động thứ 3 (kể từ B) là 5cm. D. Tính bước sóng ? A. B. 100 m/s C. 90 m/s Câu 4: (ĐHKA-2007) Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz.P sao cho O là điểm nút. Bước sóng trên dây có giá trị bằng A.9 m có sóng dừng. 40m/s. 2. B.2008) Trong thí nghiệm về sóng dừng. λ = 3. Lý.3cm B.

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 8 m/s. B. 4m/s. C. 12 m/s. D. 16 m/s. Câu 6: ( ĐHKA-2009) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là : A. 20m/s B. 600m/s C. 60m/s D. 10m/s Câu 7: (CĐKA-2010) Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 50 m/s B. 2 cm/s C. 10 m/s D. 2,5 cm/s Câu 8: ( ĐHKA-2012) Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng . Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 15 m/s B. 30 m/s C. 20 m/s D. 25 m/s Câu 9: Một nam điện có dòng điện xoay chiều tần số 50Hz đi qua. Đặt nam châm điện phía trên một dây thép AB căng ngang với hai đầu cố định, chiều dài sợi dây 60cm. Ta thấy trên dây có sóng dừng với 2 bó sóng. Tính vận tốc sóng truyền trên dây? A.60m/s B. 60cm/s C.6m/s D. 6cm/s Câu 10: Một dây dàn dài 60cm phát ra âm có tần số 100Hz. Quan sát trên dây đàn ta thấy có 3 bụng sóng. Tính vận tốc truyền sóng trên dây. A. 4000cm/s B.4m/s C. 4cm/s D.40cm/s Câu 11: Một dây đàn dài 40cm,hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Vận tốc sóng trên dây là A. v = 79,8m/s B. v = 120 m/s C. v = 240m/s D. v = 480m/s. Câu 12. Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định , đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50 Hz theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 10 m/s B. 5 m/s C. 20 m/s D. 40 m/s Câu 13: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định cồn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 60 m/s B. 80 m/s C. 40 m/s D. 100 m/s Câu 14: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Vận tốc sóng trên dây là A. v = 60 cm/s B. v = 75 cm/s C. v = 12 m/s D. v = 15 m/s. Câu 15: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Tốc độ sóng trên dây là:
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 42

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

A. v = 60cm/s. B. v = 75cm/s. C. v = 12m/s. D. v = 15m/s. Câu 16: Một sợi dây đàn dài 1m, được rung với tần số 200Hz. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 6 nút. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 66,2m/s. B. 79,5m/s. C. 66,7m/s. D. 80m/s. Câu 17: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 100Hz. Quan sát dây đàn người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây). Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. V = 0,4m/s B. V = 40m/s C. V = 30m/s D. V = 0,3m/s Câu 18: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A,B cố định. Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây đếm đuợc ba nút sóng. Không kể hai nút A,B. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 30m/s B. 25m/s C. 20m/s D. 15m/s Câu 19: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây đếm được năm nút sóng, kể hai nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 30m/s B. 25m/s C. 20m/s D. 15m/s Câu 20: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 10Hz. Quan sát người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây) và 3 bụng.Vận tốc truyền trên dây là: A. 4cm/s B.40cm/s C.4m/s D.6m/s Câu 21: Một sợi dây đàn hồi dài 50(cm) có hai đầu có định, dao động duy trì với tần số f = 5(Hz), trên dây có sóng dừng ổn định với 5 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng A. 0,4(m/s). B. 2(m/s). C. 0,5(m/s). D. 1(m/s). Câu 22: Một dây sắt dài 1,2m mắc giữa 2 điểm cố địnha,B. Phía trên dây có một nam châm điện được nuôi bằng dòng xoay chiều f= 50Hz. Khi dây dao động người ta thấy xuất hiện 3 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 40m/s B.60m/s C.80m/s D.100m/s Câu 23: Một dây AB dài 120cm,đầu A mắc vào dọc một nhánh âm thoa có tần số f=40Hz,đầu B gắn cố định.Cho âm thoa dao động, trên dây có sóng dừng với 4 bó sóng dừng.Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 20m/s B.15m/s C. 28m/s D. 24m/s Câu 24: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100Hz,người ta thấy rằng ngoài hai đầu dây trên sợi dây còn có bai điểm luôn đứng yên.Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 40 m/s. B. 80 m/s. C. 60 m/s. D. 100 m/s. Câu 25: Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. v = 79,8m/s. B. v = 120m/s. C. v = 240m/s. D. v = 480m/s. Câu 26: Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. v = 100m/s. B. v = 50m/s. C. v = 25cm/s. D. v = 12,5cm/s.
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 43

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 27: Dây AB căn nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. v = 100 m/s B. v = 50 m/s C. v = 25 cm/s D. v = 12,5 cm/s. Câu 28. Quan sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi nhẹ AB dài l = 1 m. Đầu A dao động điều hòa với tần số f = 30 Hz, đầu B cố định. Người ta thấy trên dây có sóng dừng với 4 nút sóng ( kể cả hai đầu A và B ). Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 1,2 m/s B. 1,5 m/s C. 3,0 m/s D. 2,4 m/s Câu 29: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, nguời ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là A. 50 m/s B. 100 m/s C. 25 m/s D. 75 m/s Dạng 2: Biết bước sóng và khoảng thời gian ngắn nhất thõa mãn điều kiện cho trước Câu 1: (ĐHKA- 2011) Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 2 m/s. B. 0,5 m/s. C. 1 m/s. D. 0,25 m/s. Câu 2: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, M là điểm trên dây cách B một khoảng 12cm. Biết một chu kì sóng khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phân tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 1,8 m/s. B. 1,5 m/s. C. 2,8 m/s. D. 2,4 m/s. Dạng 3: Biết số âm gần nhau liên tiếp tạo sóng dừng Câu 1: Một sợi dây căng 2 đầu cố định cách nhau 80 cm. Hai sóng có tần số liên tiếp cùng tạo ra són dừng trên dây là 70 Hz và 84 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 22,4 m/s. B. 22,8 m/s. C. 0,28 m/s. D. 0,24 m/s. Câu 2: Một sợi dây căng 2 đầu cố định cách nhau 40 cm. Hai sóng có tần số liên tiếp cùng tạo ra són dừng trên dây là 30 Hz và 45 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 32 m/s. B. 22m/s. C. 2 m/s. D. 12 m/s. Dạng 4: Tính vận tốc của một điểm trên dây có sóng dừng biết biểu thức sóng dừng Câu 1: Biểu thức sóng dừng tại một điểm có tọa độ x vào thời điểm t trên dây xác định bởi: u = 2cos (π x ) .cos (10π t )( cm ) . Trong đó: x tính bằng m, t tính bằng s. Vận tốc của dây tại vị trí có tọa độ x = 25 cm vào lúc t =1/40s là: A. -24,6 m/s. B. 24,6 cm/s. C. -31,4cm/s. D. 31,4 cm/s. Câu 2: Biểu thức sóng dừng tại một điểm có tọa độ x vào thời điểm t
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 44

3 C.5 D. Câu 3: Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài 120 cm. A được coi là nút sóng. Vận tốc của dây tại vị trí có tọa độ x = 50 cm vào lúc t =1/40s là: A. D. D. một đầu dây cố định. C. 6 B.457 trên dây xác định bởi: u = 40cos (π x ) .4 Câu 6: Một sợi dây có dài l = 68cm . Trên dây AB có một sóng dừng ổn định. số bụng trên dây Câu 1 : (CĐKA-2009) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1. C. Bề rộng của bụng sóng là 4a. B.2 Câu 5: Một sợi dây đàn hồi dài 0. t tính theo đơn vị s.Tính số bó sóng nguyên hình thành trên dây: A.917. 5 D. 3 nút và 2 bụng.9 và 9 B. Khoảng cachs gần nhất giữa hai điểm dao động có cùng biên độ bằng a là 20 cm. B.cos ( 5π t ) .cos ( 20π t ) . Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu phản xạ B một đoạn x cho bởi: u = u0 sin ( 4π x ) . Câu 2: ( ĐHKA-2010) Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang. 9 nút và 8 bụng. 100 mm Loại 5: Tính số nút.Trang 45 . 100cm B.492. đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz.4 Câu 4: Một dây dài 120cm đầu B cố định.7m có một đầu tự do . 10 cm.biết vận tốc truyền sóng v = 32m/s. đầu A gắn với một nhánh âm thoa dao động với tần số 40Hz. C. D. 3 B.9 và 8 C. -24. Số bụng sóng và nút sóng có trên dây lần lượt là: A. hai đầu cố định. 1 cm.cos ( 50π t )( cm ) .4cm/s. 100 mm Câu 2: Trên đoạn dây đàn hồi AB có sóng dừng xảy ra. D.9 và 10 Dạy kèm Toán. t tính theo đơn vị s. 100cm B. đầu còn lại được tự do. Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu phản xạ B một đoạn x cho bởi: u = u0cos (10π x ) .Tại M cách B 12. trên dây có sóng dừng. Kể cả A và B. trên dây có sóng dừng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Vận tốc truyền sóng trên dây là 32m/s.5cm biên độ dao động của dây là 10 mm. D. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. trên dây có A. 31. tìm số bụng sóng dừng trên dây biết rằng đầu A nằm sát ngay một nút sóng dừng A. Giá trị của u0 là: A.5 D. Đáp án khác Loại 4: Tính biên độ của sóng dừng Câu 1: Trên đoạn dây đàn hồi AB có sóng dừng xảy ra. 24.4 C. Lý. Trong đó: x tính bằng m. 5. Biết rằng khoảng cách giữa 3 bụng sóng liên tiếp là 16cm.2 m. 5 nút và 4 bụng. 10 cm. đầu kia nối với một nhánh âm thoa rung với tần số 80Hz.6 cm/s. 3. t tính bằng s.3 C. 6 B. B. hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định. Trong đó: x tính theo đơn vị m.Tại M cách B 10/3 cm biên dộ dao động của dây là 5 mm. đang có sóng dừng. đầu B cố định.6 m/s. 2. số bụng sóng trên AB là: A. Trong đó: x tính theo đơn vị m. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s.8 và 9 D. 4. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . C. 10mm. C. Giá trị của u0 là: A. Số bụng sóng trên dây là A. 7 nút và 6 bụng.

1. 5 nút sóng. vận tốc truyền sóng trên dây 1m/s. Câu 13: Một sợi dây AB =l(cm) treo lơ lửng đầu A cố định. có 11 bụng sóng. Bấy giờ có sóng dừng trên dây.492. có 7 nút sóng và 6 bụng sóng. nút sóng thứ 7. A. 8 Câu 10: Một sợi dây AB dài 21cm. Câu 15: Một dây AB nằm ngang dài 2m. bụng sóng thứ 8. B. vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Cắt bớt để dây chỉ còn 21cm.5cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể từ A: A. Hãy tính số bụng và số nút.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.5 D. 6cm. B. có 6 nút sóng và 6 bụng sóng. Có. Đầu A gắn vào một âm thoa rung với tần số f=100Hz. vận tốc truyền sóng trên dây là 50cm/s.3 B. C. 6 bụng. 6cm. Số bụng trên dây . l = 68. 11 và 12 C. 3cm. 12 và 11 D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 4 bụng.Số nút trên dây (kể cả A.biết BM=14cm. Điểm M cách A một đoạn 3.5cm.B là): A. có 18 bó sóng và 18 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. Trên dây có bao nhiêu bó sóng và bụng sóng : A. D. tần số rung trên dât 100Hz. đầu A gắn vào một bản rung dao động với tần số 50Hz. Khi đó chiều dài dây và số nút sóng trên dây là : A. Câu 9*: Dây AB = 40cm căng ngang. đầu B cố định. 5 nút sóng. nút sóng thứ 8. có 19 bó sóng và 19 bụng sóng. C. 7 bụng. B.Trang 46 .917. tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s. Tổng số bụng trên dây AB là A. C.3 .B.2. Câu 14: Một dây AB hai đầu cố định AB = 50cm. l = 62. biên độ dao động là 1.5. Trên dây có bao nhiêu nút sóng và bụng sóng : A. có 25 bụng sóng.AB = l =130cm. có 6 nút sóng và 7 bụng sóng. B. D. 11 và 11 B.5cm.75cm. 4 nút B. D. Có. C. 5nút Dạy kèm Toán. 14 B. đầu B dao động với tần số 25Hz. D.6 Câu 16: Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do. bước sóng bằng 4cm.2m không giãn. bụng sóng thứ 7. Lý. 5 bụng.5cm. 6 nút sóng. Có. Có. Số bụng và bề rộng của một bụng sóng là A. C. khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B). có 12 bụng sóng. đầu A dao động với tần số100Hz. đầu B cố định. l = 68.4 C. 12 D. AB = 18cm.Trên dây có: A. Cho biết có sóng dừng trên dây. 10 C. Đáp án khác Câu 8: Một sợi dây mảnh AB dài 1. bụng.vận tốc truyền sóng trên dây là 40m/s. D.75cm.457 Câu 7: Một dây AB đàn hồi treo lơ lửng. 6 bụng. l = 62. Câu 11: Một sợi dây đầu A cố định. có 7 nút sóng và 7 bụng sóng. B. Trên dây có sóng dừng hay không ? số bụng sóng khi đó là : A. đầu A dao động với f = 100Hz và xem như một nút. Vận tốc truyền sóng trên dây là 50m/s. Câu 12: Một sợi dây 2 đầu đều cố định. 2 đầu cố định. đầu B dao động với tần số 40Hz thì trên dây có 5 bó sóng.5cm D. có10 bụng sóng.4. 6 nút sóng. đầu B dao động với tần số 100Hz. có 19 bó sóng và 18 bụng sóng. có 18 bó sóng và 19 bụng sóng. vận tốc truyền sóng trên dây là 10m/s. C.

Câu 19: Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm.đầu B cố định . đầu B tự do. Trên dây có bao nhiêu nút và bụng sóng: A. B cố định.8 m Dạy kèm Toán. đầu B cố định. Câu 18: Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm. 6 nút. C.6 D. Số bụng trên dây là A.5 C. người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. vận tốc truyền sóng trên dây là 50 cm/s.Đầu A dao động với biên độ nhỏ được xem là một nút .6 m. 6 bụng Câu 23: Một sợi dây AB dài 1. 6nút Câu 17: Một sợi dây AB dài 21 cm. trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định. B. D.492. 1. B. C. âm thoa dao động với tần số f = 100 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là 4 m/s. Trên dây có sóng dừng hay không? Số bụng sóng khi đó là: A. có 10 bụng sóng. có 18 bó sóng và 19 bụng sóng. 6 bụng.4m. 5 bụng. Cho biết khoảng cách từ B đến nút thứ 3 là 5 cm. 1.2 m B. 5 bụng C. Có. Chiều dài của dây là: A. 4 nút. 7 bụng Câu 21: Một sợi dây dài l = 20 cm.2 m rung với tần số 10 Hz. 1. 6 bụng D.8 m Câu 2: Trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định. Chiều dài của dây là: A.Trang 47 . đầu A dao động với tần số 100 Hz.2 m B. Số bụng và số nút sóng quan sát được trên dây là: A. đầu B tự do dao động với tần 100 Hz. 1. Trên dây có bao nhiêu bó sóng và bụng sóng: A. Có. đầu A dao động với phương trình u = a cos 40π t cm. 11 bụng C. Biết vận tốc truyền sóng là v = 100 cm/s. 8 bụng Câu 22: Một sợi dây AB dài l = 21 cm được treo vào một âm thoa. có 11 bụng. D. có 7 nút sóng và 6 bụng sóng. có 7 nút sóng và 7 bụng sóng. 6 nút. 11 nút.Số bụng trên dây là A.2m . B. 5 bụng D. 9 nút. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng 60 m/s.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C. có 19 bó sóng và 19 bụng sóng. có hai đầu A. Hai đầu dây là 2 nút. Lý. có 6 nút sóng và 7 bụng sóng. 8 nút.05 s. Có.7 Loại 6: Tính chiều dài dây có sóng dừng Câu 1: Trong thí nghiệm về sóng dừng. Số nút sóng và số bụng sóng quan sát được trên dây là: A. 4 bụng B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . có 25 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. 5 nút D. có 19 bó sóng và 18 bụng sóng. 1. D. 11 nút. D. có 12 bụng sóng. đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. 1.4m. dao động với tần 25Hz. có 18 bó sóng và 18 bụng sóng. vận tốc truyền sóng trên dây là 4 m/s. D. 4 bụng B.4 B. 10 bụng B. 1.6 m. có đầu A cố định. Có. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng 8 m/s.457 C. C. 5 nút. 4 bụng D. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0. vận tốc truyền sóng trên dây là 40 m/s. Câu 20: Người ta thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên dây dài 1.Tốc độ truyền sóng trên dây v=20m/s.đầu A gắn với nguồn dao động với tần số f=50Hz . 1. C.917. 8 bụng C. có 6 nút sóng và 6 bụng sóng.

Âm do lá thép phát ra là A. Tần số của âm là A. 2000Hz. D. 14 (cm) B. 3500Hz. Các điểm nút cách đầu cố định một khoảng là: A. tần số sóng là 50 Hz.Trang 48 .85m. có bước sóng 70 cm. một đầu cố định. 180 cm Loại 7: Xác định vị trí điểm nút hoặc bụng biết biểu thức sóng dừng Câu 1: Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu π π cố định một khoảng x cho bởi phương trình: u = 2cos  x +  . 5000Hz. Câu 3: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s. 4k (cm) C. B. Không kể hai đầu A và B. C. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 50Hz. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .917.457 Câu 3: Trên một sợ dây đàn hồi với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng. Tần số sóng là: A. 140 cm. 5000Hz. 2k (cm) B.5 (cm) Câu 2: Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu π π cố định một khoảng x cho bởi phương trình: u = 6cos  x +  . đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0.      2  2 Trong đó: x tính theo đơn vị cm. 3k (cm) C. 4k (cm) D. Chiều dài của dây là: A. Nếu độ lệch của sóng âm đố ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một Dạy kèm Toán. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0. B. hạ âm. t tính theo đơn vị s. 2k+0. 2k (cm) B. 0. D. siêu âm Câu 2: Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 350 m/s. Lý. Trong   2 2 đó: x tính theo đơn vị cm.Trong   2 2 đó: x tính theo đơn vị cm. có bước sóng 80 cm. 24 (cm) Câu 3: Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu π π cố định một khoảng x cho bởi phương trình: u = 5cos  4π x +  . B. Dạng 2: Biết khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất lệch pha ∆ϕ Câu 1: (ĐHKA-2009) Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000m/s. t tính theo đơn vị s. 2k+0. 450Hz. 25 ( k − 0.cos 10π t −  ( mm ) .08 s. D. C.5 (cm) Bài toán 3: Tính các đại lượng đặc trưng của sóng âm Loại 1: Tính tần số hoặc chu kì của sóng âm Dạng 1: Biết vận tốc và bước sóng của âm Câu 1: (ĐHKA-2008) Một lá thép mỏng. t tính theo đơn vị s. 2550Hz. 100cm B. âm mà tai người nghe được. 20 (cm) D.sin ( 20π t )( cm ) . B. C. 500Hz. trên dây có 3 nút sóng . 16 (cm) C. Các điểm nút thứ 5 cách đầu cố định một khoảng là: A. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng 25 m/s.492. nhạc âm. D. C. 550Hz. D. 2000Hz. Đáp án khác Câu 4: Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 440 m/s. 4500Hz.sin ( 20π t )( cm ) . Tần số sóng là: A.5 ) D. 16 cm. Các điểm bụng sóng dừng cách đầu cố định một khoảng là: A.

d C. 420 Hz. 18000 Hz D. 650 Hz. Loại 2: Tính bước sóng của sóng âm Dạng 1: Biết chu kì . Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. 1320 Hz. 16400 Hz C. v . một đầu hở) phát âm cơ bản là có tần số 200 Hz. 17640 Hz B. 17640 Hz B. 600 Hz D. 2d B. Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do nhạc cụ phát ra là: A. 1.Trang 49 . Một người có thể nghe được âm có tần số cao nhất 18000 Hz.492. 2v .80 m Câu 3: Một ống sáo dài 80 cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.25m D. 200 Hz B. 1540 Hz D. Giá trị của bước sóng là: A. Dạng 3: Tính tần số âm cao nhất mà người này nghe được do nhạc phát ra Câu 1: Một nhạc cụ phát âm có tần số cơ bản là 420 Hz. Câu 2: Một nhạc cụ phát âm có tần số cơ bản là 440 Hz. 400 Hz C. 540 Hz D. 1. Lý. Nếu độ lệch của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là π / 2 thì bước sóng của âm là: A. 1. 800 Hz. 16000 Hz D. 420 Hz B. 2m D.85m. 4420 Hz B. 1250 Hz C.2m. Một người có thể nghe được âm có tần số cao nhất 17800 Hz. 250 Hz C.65m C. Tần số của âm là A. 8m Câu 2: Vận tốc truyền âm trong không khí 330 m/s. C. f = 170 Hz. d Câu 3: Vận tốc truyền âm trong không khí 336 m/s. Bước sóng của âm là Dạy kèm Toán. 1250 Hz C. 5000 Hz D. v . Tần số của âm là: A. 4m B. f = 200 Hz. tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Tần số nhỏ nhất của các họa âm do sáo này phát ra là: A. Câu 2: (CĐ-2012) Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do nhạc cụ phát ra là: A. trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng.457 phương truyền sóng là π / 2 thì tần số của sóng bằng: A. D. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 0. Câu 4: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s. 2500 Hz. 6m C. B.917.46m B. Tần số của âm là A. f = 255 Hz. f = 85 Hz. 1000 Hz B. 17600 Hz. Dạng 2: Tính tần số âm nhỏ nhất của các họa âm biết tần số âm cơ bản Câu 1: Một cái sáo (một đầu kín. một đầu hở) phát âm cơ bản là nốt nhạc La có tần số 440 Hz. Tần số của âm bằng 200 Hz. 1. Câu 2: Một cái sáo (một đầu kín. v .tần số và vận tốc hoặc khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất lệch pha ∆ϕ Câu 1: Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000m/s. 4d D. Tần số nhỏ nhất của các họa âm do sáo này phát ra là: A. 12400 Hz C. hở hai đầu.

0. A. 1m B. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 660 m/s. trong không khí là 330 m/s.3m D. D. 5280m/s C.5m Câu 2: Một ống khí có một đầu bịt kín.917. 1m B.2m D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.0. 4. λ = 80 cm D. 11.1.tăng 4. C. giảm 4. C.5 lần D. λ = 20 cm B. λ = 160 cm. Câu 5: Một người gõ một nhát búa vào đường sắt.5m C. 5100m/s Dạy kèm Toán.0. A. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ A.3m C.không đổi B.45m Câu 2: Hai nguồn âm nhỏ S1. Câu 3: Khi âm truyền từ không khí vào nước.4m Dạng 4: Tính số lần bước sóng tăng hoặc giảm khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác Câu 1: (ĐHKA. tăng 4 lần Câu 2: Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước. Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống này tạo ra là: A.65m D. Lý.2007) Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s.8cm. Một giá trị khác. Bước sóng dài nhất để người đó ở N không nghe được ân thanh từ hai nguồn phát ra là: A.6969. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . B.giảm 4.5 lần C. Một người đứng ở điểm N với S1N =4m và S2N =5m. ở cách đó 1056m một người khác áp tai vào đường sắt thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 giây. bước sóng của nó tăng hay giảm bao nhiêu lần? Biết vận tốc âm trong nước là 1530m/s. Bước sóng dài nhất để người đó ở N không nghe được ân thanh từ hai nguồn phát ra là: A.4 lần D.55m B.5cm. 217. tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s.5m Dạng 3: Tính bước sóng dài nhất để người không nghe được âm thanh từ hai nguồn phát ra Câu 1: Hai nguồn âm nhỏ S1. giảm 4 lần C.5m C. tốc độ truyền âm trong không khí là 350 m/s. S2 giống nhau được coi là hai nguồn kết hợp phát âm thanh cùng pha và cùng biên độ. 5200m/s B. D.6970. tăng 4. Một âm có bước sóng trong không khí là 50cm thì khi truyền trong nước có bước sóng là: A. 0. 5300m/s D.2129.2.4 lần B.75m C. Một người đứng ở điểm N với S1N =3m và S2N =3. Dạng 2: Tính bước sóng dài nhất của các họa âm biết tần số âm cơ bản Câu 1: Một ống khí có một đầu bịt kín. λ = 40 cm C. bước sóng thay đổi bao nhiêu lần (lấy đến 4 chữ số thập phân)? Cho biết vận tốc âm trong nước là 1550 m/s. B. một đầu hở tạo ra âm cơ bản có tần 440Hz. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 336 m/s.Trang 50 . S2 giống nhau được coi là hai nguồn kết hợp phát âm thanh cùng pha và cùng biên độ.2.375m. 1m B.giảm 1190 lần.457 A. trong không khí là 340m/s. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s thì vận tốc truyền âm trong đường sắt là A.2. một đầu hở tạo ra âm cơ bản có tần 112Hz. 203.2130.4cm. 0. 4.2.492.2m D. Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống này tạo ra là: A. Câu 4: Vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s. trong nước là 1435m/s.

Số họa âm do dây đàn phát ra kể cả âm cơ bản trong vùng âm nghe được là: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . u 0 (t) = a cos π(ft − ) λ B. uM = acos ωt B. Bài toán 4: Viết phuơng trình sóng Dạng 1: Viết phương trình sóng tại một điểm do một nguồn truyền tới Câu 1: (TNPTL2-2007) Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acos ωt .492. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. 40 Hz.Tìm vận tốc truyền âm trong nước. u 0 (t) = a cos 2π(ft − ) d λ d C. 800 m/s C. 20 m/s Câu 4: Một màng kim loại dao động với tần số f= 150 Hz tạo ra trong nước một sóng âm có bước sóng λ = 9.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. uM = acos(ωt −πx/λ) C.6 m. 1434m/s B. 1425 m/s Loại 4: Tính số họa âm do nhạc cụ phát ra Câu 1: Trên một dây đàn dài 65 cm sóng ngang truyền với tốc độ 572 m/s. uM = acos(ωt −2πx/λ) Câu 2: (ĐHKA-2008) Một sóng cơ lan truyền trờn một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d.457 Câu 6: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và nước với vận tốc lần lượt là 330m/s và 1452m/s. 22 Hz C. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ A.1500 m/s C. Lý. 38 Hz D. 60 m/s B. 1200 m/s Câu 2: Vận tốc truyền âm trong không khí. Coi biên Dạy kèm Toán. 1000 m/s D. u 0 (t) = a cos 2π(ft + ) D. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là A. uM = acos(ωt + πx/λ) D. 22 Hz C. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2πft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là: A. Số họa âm do dây đàn phát ra kể cả âm cơ bản trong vùng âm nghe được là: A.4 lần B. 38 Hz D. 40 m/s D.56cm.4 lần Loại 3: Tính tốc độ truyền âm Câu 1: Một sóng âm truyền trong thép. Giảm 4. Tăng 4. thì tần số của sóng bằng 500Hz thì tốc độ truyền âm trong thép là: A. Giảm 4 lần C. A. Tăng 4 lần D. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 3 cm.Trang 51 . 80 m/s C. 45 Hz B. u 0 (t) = a cos π(ft + ) d λ d λ Câu 3: (CĐKA-2011) Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm. 1480 m/s D.917. biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. 48 Hz B. Nếu độ lệch của sóng âm đố ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 20 cm trên cùng một phương truyền sóng là π / 2 thì tần số của sóng bằng 1000Hz thì tốc độ truyền âm trong thép là: A. Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1. Câu 2: Trên một dây đàn dài 50 cm sóng ngang truyền với tốc độ 500 m/s. 40 Hz. 600 m/s B.

Phương trình dao động tại O có dạng u0 = 5cos ω t (mm). uM 2λ )cm 3 2π = a cos(ω t − )cm 3 B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.457 độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Phương trình dao động ở M thỏa mãn hệ thức nào sau đây: A. Dạy kèm Toán. dao động có dạng u = acosωt (cm). T=0. uM = 6 cos(5πt + π )cm Câu 7: Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây. uM = 4 cos(20π t + )(cm) 4 π .08 cos C. uM = a cos(ω t − πλ π 3 )cm D.08 cos π 2 (t -4) (m) thì phương trình sóng tại M là: π π 2 2 A. uM = 5cos(4π t − 2. uM = 5cos(4π t − 25π )(cm) C. A.5π) (mm) C. Lý. uM = 5cos( ω t + π/2) (mm) B. biên độ 4cm.5 chu kì thì ly độ sóng có giá trị là 3 5 cm. uM = 4 cos(20π t − π )(cm) A.1s.4cm theo hướng truyền sóng là A.917. u M = 6 cos(5πt + )cm 2 π π D. Biết phương trình sóng tại N là uN = 0. Vận tốc truyền sóng là 40cm/s. uM = 5cos( ω t+12.Tốc độ truyền sóng là 40 m/s. Tại thời điểm M cách xa tâm dao động O là 1 bước sóng ở thời điểm bằng 0. uM = 4 cos(20π t + π )(cm) Câu 8: Sóng truyền tại mặt chất lỏng với bước sóng 0.08 cos D. 5π )(cm) D.08 cos (t + 4) (m) (t . chu kì 0.2) (m) Câu 4: Một sợi dây đàn hồi nằm ngang có điểm đầu O dao động theo phương đứng với biên độ A=5cm.Trang 52 4 C. uM = 0. D. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là: uO = 6 cos(5π t + )cm . Nếu chọn gốc thời gian là lúc O có li độ cực đại. uM = 5cos( ω t+13. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . u M = 6 cos(5πt − )cm 2 B. uM = 0. Phương trình sóng tại M nằm trước O và cách O một 2 π khoảng 50cm là: A. uM = 5cos(4π t − π )(cm) Câu 5: Một sóng cơ học truyền theo phương Ox với biên độ coi như không đổi.08 cos π π 2 2 (t + 1 ) (m) 2 (t . uM = a cos(ω t − )cm 3 Câu 6: (PTVL5-11) Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 5m/s. Phương trình dao động tại điểm M cách O một đoạn 5. uM = 5cos( ω t – 13.8cm. uM = a cos(ω t − C. uM = 5cos(4π t − 5π )(cm) B.1) (m) B. phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 5m là: D.5s. Tại O.492.5π ) (mm). Viết phương trình sóng tại M cách O d=50 cm. u M = 6 cos 5πt (cm) C. uM = 4 cos(20π t − )(cm) π B. uM = 0.5π) (mm) Câu 9: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 4m/s. uM = 0.

3 6 5π 5π t − )cm (t > 0. uM = 3.6cos( π t )cm C. uM = 1. uM = 3. B. 3 6 10π 5π C. u M π 5 8π = 10 cos(πt − )cm 15 Câu 10: Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm. u = 3cos(20πt + π 2 ) cm. Câu 12: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1. 5cos(π t + )cm (t > 0. vận tốc sóng bằng 1 m/s. 3 6 5π 4π D. uM = 1. 2 cos( t + )cm (t > 0.Nếu chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB. Vận tốc truyền sóng là 4m/s.5cm. Lý. Biết phương trình sóng tại N là uN = 0.6cos π (t − 2 )cm D.5s). uM = 3. D.5m là: A. biên độ 2cm. 3 3 B. u M = 10 cos(πt + )cm D.457 Phương trình sóng của một điểm 0 có dạng : u 0 = 10 cos(πt + )cm .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.492.6cos( π t + 2π )cm Dạy kèm Toán.6 m. uM = 0. 2 cos( t − )cm (t > 0. u = 3cos(20πt . 2 cos( Câu 14: Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài. chu kì T = 2s. u M = 10 cos(πt − )cm C.08 cos π π 2 2 π 2 (t (t + 4) (m) (t .5s).1) (m) B.6cos( π t ) cm. π π π 4 2 Câu 13: Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây. Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2m là B. 5cos(π t − )cm (t > 0.5s) B.08 cos C. u = 3cos(20πt) cm.917. uM = 0.08 cos D. u M π 5 2π = 10 cos(πt + )cm 15 B.5s) D.2s.6cos( π t − 2 )cm A. đầu O của sợi dây dao động theo phương trình u = 3.Trang 53 . 5cos(2π t − )cm (t > 0. 2 cos( 5π π t − )cm (t > 0. uM = 0.08 cos -4) (m) thì phương trình sóng tại M là: A. phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 2. Phương trình sóng 3 π tại M nằm sau O và cách O một khoảng 80cm là: A.5 cm là: A. chu kì 1.2) (m) Câu 11: Nguồn phát sóng được biểu diễn: uo = 3cos(20πt) cm.5s) C. u = 3cos(20πt π C. Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là A. uM = 0. Sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo dây.08 cos π π 2 2 (t + 1 ) (m) 2 (t .5s).5s).5s) 2 2 ) cm. uM = 1. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm. 5cos(π t − π )cm (t > 0. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .π) cm.Phương trình dao động tại M cách O 1. Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. uM = 1. Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1. uM = 3.

người ta gây dao động với tần số f = 2Hz. 5cos(π t + )cm (t > 0. 05s Câu 17: Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây.5s) 2 π π π 4 2 Câu 20: Phương sóng tại nguồn O là uo=Acos(ωt+ϕ)cm.  λ   λ D.5cm.cos d  Câu 21: Chọn câu trả lời đúng: Dạy kèm Toán.5s).  .5s) D.Phương trình sóng tại M A.16 cos(4π t + 5π )cm 3 C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua VTCB theo chiều dương.cosωt +ϕ + 2π.Trang 54 . uM = 0. 05s C. uM = 1.Phương trình sóng tại điểm M cách O một đoạn OM = d là: A. Sau 2 s sóng truyền được 2m. uM = 1.Nếu chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB. xM = 0 cm B. 3 6 5π 2π D. Sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo dây. biên độ 2cm. u = 3cos(20π t )cm với t ≥ 0. 3 6 Câu 18: Tại O trên mặt chất lỏng. u = A.cosωt +ϕ −2π.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. λ  d  u = A. d  B. 2 cos( t + )cm (t > 0.5 cm Câu 16: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos20π t(cm) . 2 cos( 5π 5π t − )cm (t > 0. biên độ 2cm. 5cos(2π t − )cm (t > 0. Lý. 2 cos( t − )cm (t > 0. d      C. uM = 1. xM = 1. u = A. xM = -3 cm D. u = 3cos(20π t + π )cm với t ≥ 0. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm.16 cos(4π t + )cm 3 π Câu 19: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. u = 3cos(20π t − )cm với t ≥ 0.5s) B. Li độ của điểm M cách O một khoảng 2 m tại thời điểm 2s là A.5 x lần. uM = 0. uM = 1. 6 cos(4π t + π 5π )cm 3 3 B. 6cos(4π t + )cm D. Tại M cách O một đoạn x = 25cm thì biên độ giảm 2. 5cos(π t − )cm (t > 0.5s). 5cos(π t − π )cm (t > 0.492.cos  ωt + 2π . Phương trình dao động tại M cách O 1. uM = 1. 3 6 10π 5π C. 05s D. λ  u = A ωt +ϕ −2π. Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng và cách nguồn 20cm là: 2 B.917. 2 cos( B. 05s A. u = 3cos(20π t − π )cm với t ≥ 0. chu kì 1. 3 3 π 5π π t − )cm (t > 0.457 Câu 15: Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phươngthằng đứng với biên độ 3 cm với tần số Hz. chu kì T = 2s.5s).5s). uM = 1.5 cm là: A. phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 2. xM = 3 cm C.5s) C.5m là: A.2s. vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s.

uM = 2. Câu 25: Sóng truyền trên mặt nước với vận tốc 80 cm/s.u M =2 cos(2 π t ) C. 0.457 Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 1m/s.uM=2. D. uA = 2 cos(40πt ) cm và uB = 2 cos(40πt + ) cm. 4 4 13π 7π D.4m/s.917. Một giá trị khác. um = 3cos(πt + ) (cm).cos(2πt +π)(cm) D. 2 π C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 4 4 3π ) cm thì 4 phương trình sóng tại A và B lần lượt là: A. 4 π Câu 22: Đầu O của một sợi dây đàn hồi dao động với phương trình u = 2. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .t − 3 π 5π x) cm. C.) π π D.cos(2πt + π 2 )(cm) B. Điểm M cách A một đoạn 2 cm có phương trình sóng là: uM = 2 cos(40πt + 7π 13π ) cm và uB = 2 cos(40πt + ) cm.Um =3.Phương trình sóng tại một điểm M nằm sau O và cách O 25cm là: A. sóng truyền từ A đến M rồi đến B.492.u M =2cos(2 π t . uA = 2 cos(40πt + ) cm và uB = 2 cos(40πt ) cm.5 cm dao động với phương trình: A. Um = 3sin(πt + ) (cm).cos2πt (cm) Câu 23: Một sóng cơ học lan truyền trên 1 phương truyền sóng với vận tốc 40 (cm / s).) (cm). Phương trình sóng của 1 điểm O trên phương truyền đó là : u o = 2 sin 2 π t (cm).Trang 55 . sin2πt (cm) tạo ra một sóng ngang trên dây có vận tốc v= 20 cm/s. 1m/s. Một điểm M trên dây cách O một khoảng 2. Lý. 4 D.cos(πt - 3π )(cm).uM = 2. B.um = 3sin(πt .uM = 2. 4 4 13π 7π C. 4 4 7π 13π B. uA = 2 cos(40πt + ) cm và uB = 2 cos(40πt ) cm. Hai điểm A và B trên phương truyền sóng cách nhau 10 cm. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là:u0 = 3sinπt(cm). 2 m/s.cos(2πt - 3π )(cm) 4 C.) 4 π 2 Câu 24: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x (m) có phương trình sóng: u = 4cos( . uA = 2 cos(40πt + Câu 26: Sóng truyền từ điểm M đến điểm O rồi đến điểm N trên cùng 1 phương truyền sóng với vận tốc v = 20(m / s).u M = 2cos(2 π t . 2 π B.u M = 2cos(2 π t + ) 4 B. Vận tốc truyền 6 sóng trong môi trường có giá trị: A. Cho biết tại O dao động có phương trình Dạy kèm Toán. Phương trình sóng tại 1 điểm M nằm trước O và cách O 1 đoạn 10(cm) là : A.

Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 3cos(πt ) cm.492. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 2cos(πt) cm. 2 3π C.u N =4cos( t. 4 D. C. uM = 4cos(π t - π 4 ) cm. Dạng 2: Phương trình sóng tổng hợp tại một điểm do nhiều nguồn truyền đến Câu 1: Tại hai điểm S1S2 trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình u1 = u2 = 2cos10π t ( cm ) . Phương trình sóng tại điểm M nằm sau O cách O một đoạn 25 cm là: A.5 cm thì phương trình sóng tại O là: A.Trang 56 .) 9 9 40π 2π C. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 4cos(50πt ) cm. 4 B.u N = 4cos( 20π 2π t+ ) 9 9 40π 2π D. Cho ON = 0. uO = 5cos(50π t – 3π ) cm. uM = 2 2 cos(10π t + 3π )(cm) 4 B.5(m).917. uM = 4cos(5π t + 10 π) cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.) 9 9 Phương trình sóng tại N là : A. 4 D. B. Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là: A. uM = 2cos(π t 3π ) cm. uM = 4cos(π t 3π ) cm. Phương trình dao động tổng hợp tại mlà: A. B.457 u o = 4 cos ( 2 π f t - π 6 ) (cm) và tại 2 điểm gần nhau nhất cách nhau 6(m) trên 2π (rad).) cm. M nằm sau O cách O một đoạn 0. 3 cùng phương truyền sóng thì dao động lệch pha nhau 20π 2π t. uM = 2cos(π t + π 4 ) cm. C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Gọi M là một điểm trên bề mặt chất lỏng cách S1 và S2 lần lượt là 14 cm và 15 cm. Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là: A. Lý. Phương trình sóng truyền từ O đến M phương trình sóng tại điểm M : uM = 5cos(50πt – π ) cm. uM = 3cos(π t 3π ) cm. uM = 5cos(50π t ) cm. uM = 5cos(50πt + π ) cm. uM = 2cos(π t – π ) cm. C. Câu 29: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s. Câu 30: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s. B. 4 π Câu 28: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 40cm/s. D. 4 D. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 20 cm/s.u N = 4cos( t+ ) 9 9 Câu 27: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 1 m/s.u N = 4cos( B. uM = 3cos(π t . uM = 4cos(50π t – π ) cm. uM = 5cos(π t π 2 ) cm. uM = 3cos(π t – π ) cm. uM = 2cosπ t cm. uM = 3cosπ t cm. uM = 2 2 cos(10π t − )(cm) 6 π Dạy kèm Toán.

Lý.Trang 57 . C. 2 cos(10 π t . MB = 8.π d)cm. A. A. D. uM = 2sin(100 π t+ π d)cm. B. C. Điểm M trên mặt nước có MA=7. Phương trình sóng của điểm M ở trên đường trung trực của AB là.π d1 − d 2 ) 4 Câu 4: Hai điểm A và B (AB = 10cm) trên mặt chất lỏng dao động theo cùng phương trình.917. uM = 2 2a cos(200π t − 8π )(cm) B uM = 2a cos(200π t − 8π )(cm) B uM = 2a cos(200π t − 12π )(cm) C. Câu 5: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng. B. D.π d1 + d 2 λ d1 − d 2 λ ) λ ) Dạy kèm Toán.π d 1 − d 2 ) 6 sin(20πt . u = 4cosπ 1 2 6 d −d C.2cm.Bỏ qua sự giảm biên độ sóng khi lan truyền từ các nguồn.π 1 2 ) 6 cos (20πt . uA = uB = 2sin(100 π t)cm.2cm có phương trình dao động là: A. với vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s.85 π )cm. uM = 2αsinπ d1 − d 2 d1 − d 2 λ cos(ωt.457 C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . phương trình dao động tổng hợp tại điểm M cách hai nguồn d1 và d2 là: A.O2 có cùng phương trình dao động u0 = a cos ωt với a = 2cm và ω=20π rad .7 π )cm.85 π )cm.2 cos(20 π t. uM = 5 . uM = 4sin(200 π t-2 π d)cm. dao động tại điểm M cách nguồn d1. S2 nhất có phương trình A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Câu 6: Trong hiện tượng giao thoa sóng mặt nước với hai nguồn sóng O1O2 cùng phương trình dao động u0 = αcos ωt.π d1 + d 2 ) 4 d +d cos (20πt .3. uM = 4sin(100 π t + π d)cm.7. u = 2cosπ 1 2 6 d +d D. uM = 2a cos(200π t − 8π )(cm) Câu 3:Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt một chất lỏng với hai nguồn O1. uM = 10. u = 2cosπ d1 − d 2 4 d −d B. S2 và gần S1.π cos(ωt. uM = 4sin(100 π t .492. Điểm M trên bề mặt chất lỏng cách đều và dao động cùng pha với S1. 2 cos(10 π t . người ta tạo trên mặt nước hai nguồn A và dao động cùng phương trình uA = uB = 5cos(10 π t)cm. uM = 2αcosπ B. uM = 2 cos(10π t + 3π )(cm) 4 D uM = 2 cos(10π t − )(cm) 6 π Câu 2: Tại hai điểm S1S2 cách nhau 6 cm trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình u1 = u2 = acos200π t ( cm ) . s Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 60cm/s. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 80 cm/s. vận tốc truyền sóng là 20cm/s. uM = 5. d2 (cm) có biểu thức (u đo bằng cm).85 π )cm.2 cos(10 π t+ 3. uM = 5 . u = 4cosπ 1 2 4 sin(20πt .3.

Điểm M trên mặt nước có MA = 7. uM = 4cos(6. người ta tạo trên mặt nước hai nguồn A và B dao động cùng phương trình : uA = 5cos 10πt (cm) và uB = 5cos (10πt +π) (cm).5 π ) cm. Phương trình sóng của điểm M trên dây cách đầu A một đoạn d(m) là: A. B có đầu B tự do.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Sóng truyền đến B có phương trình uB = 2cos20π t ( cm ) . B.3. D.457 C. uM = 2sin(6. lệch pha nhau góc Dạy kèm Toán. uM = 5 2 cos(20πt – 7. Sóng truyền đến B có phương trình uB = acosωt ( cm ) . B có đầu B cố định. vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s. B. C. biên độ sóng trên dây 2cm.7π) cm.917. Dạng 3: Viết phương trình sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại một điểm khi xảy ra hiện tượng sóng dừng Câu 1: Một dây A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .5 cm. MB = 8.2 cm. Lý.492. Phương trình của sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M trên dây cách điểm B 10 cm là A. uM = 5 2 cos(10πt .25 π d) cos(200 π t -5 π ) cm. uM = 10 2 cos(10πt .25 π d) cos(200 π t .25 π d) sin(200 π t -5 π ) cm. vận tốc truyền sóng trên dây 32m/s. Phương trình của sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M trên dây cách điểm BM=x là 2π x   cos(ωt )(cm)  λ  2π x π  C.2π d1 − d 2 λ ) ) λ Câu 7: Trong thí nghiệm về hiện tượng giao thoa sóng.2 cm có phương trình dao động là : A. uM = 4sin(6. D. uM = 4 cos(20π t − )(cm) 4 π π 2 Câu 2: Một dây A. đầu B dao động với tần số 100Hz. uM = 2acos  +  cos(ωt )(cm)  2  λ A. uM = 4sin(6. Bài toán 5: Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng Loại 1: Tính độ lệch pha giữa 2 điểm trên phương truyền sóng Câu 1 : (CĐKA. Trên dây có sóng truyền với bước sóng λ . uM = 2 cos(20π t + )(cm) C. uM = 4 cos(20π t + )(cm) 4 π π 2 B. Trên dây có sóng truyền với bước sóng 40 cm.3.85π) cm.Trang 58 . uM = 2 cos(20π t − )(cm) B. uM = 2αcos2π D.25 π d) cos(200 π t +5 π ) cm.2π d1 + d 2 λ cos (ωt. uM = 2acos   2π x  π  cos(ωt + )(cm) 2  λ  2π x π  B uM = 2acos  −  cos(ωt )(cm)  2  λ B uM = 2acos   Câu 3: Một sợi dây cao su AB = 80cm căng dầu A cố định. C. uM = 5 2 cos(10πt + 3.85π) cm.2008) Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33.85π) cm.uM = 2αcos2π d 2 − d1 d1 − d 2 λ sin(ωt.

2. 2π rad. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt là d1 =31cm và d 2 = 33. 3 Câu 2: Sóng cơ có chu kì lan truyền trong một môi trường với vận tốc 200 cm/s.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.5π rad. π rad. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . π . B. π . 3 Câu 4: Sóng âm truyền trong không khí vận tốc 340m/s. lệch pha nhau góc: A rad 2 π B. ∆ϕ = 2π/3. Độ lệch pha ∆ϕ của dao động tại hai điểm M. 5 π là: 3 Dạy kèm Toán.5cm. ∆ϕ = πd λ C. ∆ϕ = π/6. 2 C.457 A.Trang 59 . Trên đoạn MN số điểm dao động lệch pha với nguồn góc A. C. 2π rad. ∆ϕ = πd 2λ D. ∆ϕ = 3π rad 2 D. 1. π rad. Gội M và N là hai điểm trên phương truyền sóng cách O lần lượt 20 cm và 45 cm.5m là A. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau 6 cm lệch pha nhau một góc : A. π rad. 3π rad 2 λ B. Biết tốc độ truyền sóng trên dây v = 2m/s. D. B.5 cm. 4 D. rad 3 π Câu 7: Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. ∆ϕ = rad B. ∆ϕ = 2π d Câu 8: Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 340m/s. π rad C. 2π rad 3 C. 2π rad. C. N là: A. độ lệch pha của sóng tại hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng 50cm là: A.5π rad. ∆ϕ = π/2.492. 2 B. lệch pha nhau góc : A. B. Câu 6: Sóng cơ có tần số f= 80Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ v= 4 m/s. π rad.s). 2π rad D. ∆ϕ = π rad 2 π C.917. rad 2 π D. ∆ϕ = 3π/4. tần số f = 680Hz. D. 3π rad 4 Loại 2: Tìm số điểm dao động lệch pha ∆ϕ trên một đoạn cho trước Câu 1: Một nguồn O phát sóng cơ có tần số 10Hz truyền trên mặt nước với vận tốc 60 cm/s. độ lệch pha của chúng là: A. 3 C. Biết khoảng cách MN = d. Độ lệch pha giữa hai điểm trên dây có vị trí cân bằng cách nhau 1. π rad. Giữa hai điểm có hiệu số khoảng cách tới nguồn là 25cm. C. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33. 2 B. Lý. Câu 3: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. ∆ϕ = 2π rad Câu 5: Đầu A của một sợi dây đàn hồi dài dao động với phương trình u = 10Cosπt (cm. D. ∆ϕ = πd 4λ B. D.

35 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. tần số sóng Câu 1: (CĐKA+A1-2012) Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Giá trị của tần số là A. ngược pha. Cùng pha. 4 D. 5 Câu 3: Nguồn sóng đặt tại O dao động với tần số 10Hz. B. Hai điểm M. Giữa O và M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với nguồn? A. lan truyền trong không khí vớivận tốc là 300m/s. B. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. Biết giá trị của tần số trong khoảng 22 Hz đến 26Hz. Giá trị của d2 bằng: A. N cách nguồn lần lượt là d1 = 40cm và d2. Câu 2: Sóng ân có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí. 40 Hz. lệch pha 120º. 42 Hz. 20 Hz. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 cm. B.5 Hz. D. 10Hz. D.5 Hz. Giữa O và M có bao nhiêu điểm dao động ngược pha với nguồn? A. Lệch pha π 4 .5 ) π . C.Trang 60 . Biết vận tốc truyền sóng là 40cm/s. 11 Hz. Xét điểm M trên mặt nước có AM = 9 cm và BM = 7 cm. 6 điểm Câu 4: Một sóng cơ học có tần số dao động là 500Hz. Giá trị của tần B. D. Dạy kèm Toán. 5 điểm . Biết giá trị của tần số trong khoảng 8 Hz đến 13Hz. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( 2k + 1) π 2 . C. điểm M cách O một khoảng d = 70cm. 70cm Loại 3: Xác sự lệch pha tại một điểm Câu 1: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương trình u = acos100πt . 12. Vuông pha. Hai dao động tại M do hai sóng từ A và B truyền đến là hai dao động : A. 11. Biết vận tốc truyền sóng là v = 30cm/s. Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền thì chúng dao động: A. 2 B. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. C. 4 điểm . C. B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( k + 0. Lý. 40cm B. D. C. 25 Hz.917. Tần số sóng trên dây là A. Câu 2: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. lệch pha 90º. Ngược pha. Điểm M nằm cách O đoạn 20cm. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 cm. 15 Hz.457 Câu 2: Một nguồn sóng O dao động theo phương trình u = 5cos4πt(cm). 3 C. 50cm C. Loại 4: Ứng dụng độ lệch tính đại lượng đặc trưng của sóng Dạng 1: Tính chu kì. Câu 3: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. 3 điểm B. 12 Hz. C. 37 Hz.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.492. số là A. cùng pha. D. Biết pha của sóng tại M sớm pha hơn tại N là π / 3 rad. 60cm D. D.

B. Tại hai điểm M. Tần số của sóng là : A. mảnh và rất dài. B. 85 Hz. Tính f để điểm M cách O một khoảng 20 cm luôn dao động cùng pha với O A. 50 Hz . 12 Hz D. 50Hz.492. 0. Ở cùng một thời điểm. C. 25 Hz. Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz. 100Hz. Người ta thấy hai điểm M. Tốc độ truyền sóng trên dây v = 5m/s.5)π với n là số nguyên.5Hz C. N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40cm luôn dao động ngược pha nhau. D. 75 Hz. C. Câu 8: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước vận tốc 2m/s. B. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. f = 5Hz Câu 11: Một sợi dây đàn hồi. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = (n + 0. 70 Hz. D. 150Hz. 2Hz D. 80 Hz. Câu 12: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc 2m/s. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 (cm). 10 Hz C. Tần số của sóng là: A. 26 Hz. f = 2. hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau 1. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 20 cm luôn dao động ngược pha nhau. f = 10Hz D. Người ta thấy 2 điểm M.4Hz B.4Hz C. 56Hz. Người ta thấy 2 điểm gần nhau nhất trên mặt nước cùng nằm trên đường thẳng qua O cách nhau 80cm luôn luôn dao động ngược pha. Tần số sóng trên dây là A. N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40 cm luôn dao động ngược pha nhau. có đầu O dao động với tần số f ∈[40Hz: 55Hz] theo phương vuông góc với sợi dây.5Hz B. 64Hz. B. 1.Trang 61 .5Hz Câu 9: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f. 80 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. 45 Hz. 40 Hz. Câu 6: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 2 m/s. 220Hz.5 Hz B. 54Hz. D. B. Người ta thấy hai điểm M. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .917. Giá trị của tần số là A. 8. C. 2. C. C. f = 0. Tần số dao động của nguồn là A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.457 Câu 4: Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 (m/s). Câu 7: Một sóng cơ truyền trong môi trường với tốc độ 120m/s. Tần số sóng đó là: A. Lý. 12.5 Hz Câu 5: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 5m/s và tần số sóng có giá trị từ 60 Hz đến 90 Hz. N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. 24 Hz.2m. 55 Hz. D. Câu 10: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 400cm/s. 48Hz. N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng Dạy kèm Toán. D. Tần số sóng đó là A.

Trên phương truyền sóng. 0. 0.Trang 62 . Lý. 10cm B. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. 30m D. Bước sóng trên dây bằng: A. 40m Câu 7: Hai nguồn phát sóng A. Tần số sóng đó là: A. Trên đoạn thẳng AB thấy hai điểm cách nhau 9cm dao động với biên độ cực đại . người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( 2k + 1) π 2 . C.2cm D. Bước sóng trên dây bằng: A. 24m D. Dạng 2: Tính bước sóng Câu 1: (TNTX-2012) Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox. 30cm D. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0. Câu 2: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 10m B. 1m B. 12cm B.492. 40cm Câu 5: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. Biết giá trị của tần số trong khoảng 8 Hz đến 13Hz.25m/s. 40cm Câu 4: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. Biết giá trị của tần số trong khoảng 22 Hz đến 26Hz. ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm.4 m. 1.3. 4. 12cm B. 0. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s.5 Hz. 18cm D.5m/s <v < 2.20cm C. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s.8 cm.4 Hz. 20cm Câu 6: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz.4 m. Biết giá trị của tần số trong khoảng 22 Hz đến 26Hz.20cm C. D. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox. 2. Bước sóng trên dây bằng: A. Bước sóng trên dây bằng: A. 48m Câu 3: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 15m/s và tần số sóng có giá trị từ 60 Hz đến 90 Hz. 16m B. D. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( k + 0. B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.4 cm. B.12m C. 32cm D.7 m/s đến 1 m/s. 2 Hz.2cm C. 0. B trên mặt chất lỏng dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng cùng tần số 50Hz và cùng pha ban đầu . 0. Bước sóng trên dây bằng: A. coi biên độ sóng không đổi. Bước sóng của sóng này là A. có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0.20m C.457 đường thẳng qua O và cách nhau 40 cm luôn dao động ngược pha nhau. Biết vận tốc trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng 1. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 cm. 4m Dạy kèm Toán. Bước sóng trên dây bằng: A. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 cm.5 ) π .8 m. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( 2k + 1) π 2 . Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 cm.917. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 20 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s.16cm C.5 Hz.

0 m/s B. Bước sóng truyền trên dây là: A.12cm C. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng đó là A.5m/s <v < 2. tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30 Hz . ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. 2. Câu 11: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. 16cm. 40 cm Câu 9: Sóng truyền trên dây với vận tốc 4m/s tần số của sóng thay đổi từ 22Hz đến 26Hz.492. Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một 4  π 3 phương truyền sóng cách nhau 0. 160cm. 1.9 . 1. 85 cm/s D. 90 cm/s Câu 3: Hai nguồn phát sóng A. s s Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .8m/s đến 1m/s. 5cm.6cm. 25cm. Điểm M cách nguồn một đoạn 28cm luôn luôn dao động vuông pha với nguồn.6 m m < v < 2.0 m/s.2011) Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz.9 .Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng 1. B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.2m/s Câu 4: Trên mặt một chất lỏng. Câu 2: (ĐHKA. D. 30cm D. vận tốc truyền sóng trên mặt nước thay đổi từ 0. 16cm. Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao s s động ngược pha với dao động tại O. 100cm Câu 10: Một điểm O trên mặt nước dao động với tần số 20Hz. Lý. 100 cm/s B. Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng 1. B trên mặt chất lỏng dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng cùng tần số 50Hz và cùng pha ban đầu .20cm C. 2. tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 20 Hz . 4cm.7 m/s đến 1 m/s. 6. coi biên độ sóng không đổi. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox. C. Tốc độ truyền sóng là A. 1.6 m m < v < 2. 1. Bước sóng trên dây bằng: A.0 m/s. Tốc độ truyền của sóng đó là : A.25m/s. 2m/s D. 80 cm/s C.5 m có độ lệch pha là . 10cm B.917. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau.Trang 63 . C. 1. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Trên đoạn thẳng AB thấy hai điểm cách nhau 9cm dao động với biên độ cực đại .457 Câu 8: Trên mặt một chất lỏng. Biết vận tốc trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng 1. Trên mặt nước hai điểm A và B cách nhau 10cm trên phương truyền sóng luôn luôn dao dộng ngược pha nhau. Bước sóng trên dây bằng: A. D. 24cm D. Bước sóng trên mặt nước là: A.75m/s C. Giá trị của vận tốc đó là: Dạy kèm Toán.8m/s B. 48cm Dạng 3: Tính vận tốc sóng Câu 1: (ĐHKA-2009) Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình π  u = 4 cos  4π t −  ( cm) . C. D. B. 10cm B.5 m/s. có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0.

500m/s B. B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng d = 10cm luôn dao động ngược pha. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn lệch pha nhau .2. 5 m/s C. B.7m/s đến 1m/s . Tính vận tốc truyền sóng. 250m/s D. 0. 3(m/s). 80cm/s. Lý. 500 m/s B. 2. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng A. A. thấy rằng tại hai điểm A. 20 m/s Câu 9: Một sóng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số f = 10(Hz). 3 2 cm. N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. 4cm D.6m/s Câu 5: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz. C. Vào thời điểm t1 người ta thấy li độ dao động của điểm M và N lần lượt là uM=4cm và uN=-4cm. B.Trang 64 nước là: A. 70cm/s.8m/s C.917.95m/s Câu 8: Một sóng cơ học có phương trình sóng: u = Acos(5 π t + π /6) (cm). hai điểm trên dây cách nhau 50(cm) dao động với độ lệch pha 5π/3. 750m/s Câu 7 : Mũi nhọn S chạm vào mặt nước dao động điều hòa với tần số f = 20Hz.25 λ ( λ là bước sóng). Câu 10: Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500Hz. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn lệch pha nhau π 4 . Biên độ sóng bằng A. Vận tốc truyền sóng C. 1km/s C. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A.457 A. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. 0.492. Vận tốc truyền sóng sẽ là A. 2cm/s C. C. Tại một thời điểm. D. B. 10 m/s D. C. 3 2 m/s Dạy kèm Toán. 75cm/s. 1 km/s . Tại hai điểm M. D. 6(m/s). 250 m/s D. 72cm/s. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Biết khoảng cách gần nhất giữa hai điểm có độ lệch pha π /4 đối với nhau là 1 m.75m/s B.1. Biên độ sóng là : B. 2m/s B. 4 2 cm A. Câu 6: Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500Hz. Vận tốc 4 π truyền sóng nước là: A. biết vận tốc đó nằm trong khoảng từ 0. 6 cm. 3m/s C.5 m/s B.9m/s D. 0. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 3 cm. 10(m/s). 750 m/s Dạng 3: Tính biên độ sóng Câu 1: (ĐHKA-2012) Hai điểm M.4m/s D. N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. Biết rằng.5(m/s). 0. tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. 2 3 cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm. Câu 2: Một sóng cơ được phát ra từ nguồn O và dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi khi qua 2 điểm M và N cách nhau MN=0. D.

BM =10 cm là: A.917. B. Coi sóng truyền đi với biên độ không đổi và tốc độ 80 cm/s. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A.S2 lần lượt là 18cm và 13cm. Câu 7: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A. 2 cm. D. 2 3 cm. 2 cm C.4cm D.6cm Dạy kèm Toán. D. Câu 5: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u1 = 2cos20π t và u2 = 2cos(20π t − π ) (trong đó u tính bằng cm.S2 lần lượt là 14cm và 16cm. 4 cm. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng A. 4 mm. Cho rằng sống truyền đi với biên độ không đổi và bước sóng 12 cm. t tính bằng s). Câu 2: (ĐHKA-2008) Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp. B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos20πt (mm). B. Gọi M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1. B có cùng biên độ a = 2cm. 0 mm. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A. Câu 4: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u1 = u2 = 2cos100π t (trong đó u tính bằng cm. 2 3 cm.5 cm có biên độ dao động là A. 2 cm. 2 cm C. 2 2 cm C.492. M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1.S2 lần lượt là 12cm và 9cm. B. B. B.2a Câu 3: (CĐKA-2012) Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u=2cos40 π t (trong đó u tính bằng cm. Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. có hai nguồn kêt hợp A. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acosωt và uB = acos(ωt +π). t tính bằng s).a D.Trang 65 . Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A. D.S2 lần lượt là 18cm và 13cm. M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A. Coi biên độ của sóng truyền từ hai nguồn trên đến điểm M là không đổi. C. 2 cm. Cho rằng sống truyền đi với biên độ không đổi và bước sóng 12 cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .0cm B. Lý. 3 cm.457 Bài toán 5: Tìm biên độ tại một điểm nằm trong miền giao thoa Câu 1: (TNPT-2011) Ở mặt nước.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 3 cm. 3 cm. t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10.0 B.2cm C. D.5 cm và 13. 2 cm.a/2 C. 2 mm. M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1. 2 cm. D. cùng tần số f =20 Hz và ngược pha nhau. 2 2 cm C. Biên độ sóng tổng hợp tại M có AM =12cm. Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. 2 3 cm. Câu 6: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau Cho rằng sóng truyền đi với biên độ không đổi và bước sóng 12 cm. 1 mm.

Trên đoạn thẳng AB.0cm B. bước sóng là 10cm. coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Điểm M cách A 25cm. 0 Câu 10: Thực hiện giao thoa cơ với 2 nguồn S1S2 cùng có biên độ 1cm. 11. 5. Nếu dao động tại các nguồn ngược pha nhau thì biên độ dao động tại M do cả hai sóng gây ra là: A.Trang 66 . Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là A. a C.492. số điểm có biên độ động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là A. 2 2 cm D. a 2 C.2cm C. 5 B. C. 2cm Câu 11: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . dao động với biên độ a. B. 8. 5 B. tại hai điểm S1. 6 C. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra.917. 2 cm C. Trên S1S2 có số điểm dao động với biên độ cực tiểu là A.0 B. S2 cách nhau 8. 7 và 6 D. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. 4 Câu 4: Tại hai điểm O1 và O2 trên mặt chất lỏng cách nhau 11 cm.457 Câu 8: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A. Lý. 2a B. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là u A = uB = 2cos50π t (t tính bằng s).8cm Bài toán 6: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu Loại 1: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn Dạng 1: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn dao động cùng pha Câu 1 : (CĐKA-2007) Trên mặt nước nằm ngang. dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha.a D. Câu 2: (CĐKA-2011) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A. -2a D. dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = 4cosωt(ωt +3π) (cm) và uB = 4cos(ωt +π) (cm) Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. 9 và 10 Câu 3: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 8cm dao động theo phương trình u1 = u2 = 8cos 20π t (cm. B có bước sóng như nhau và bằng 0.2 cm. bước sóng λ = 20cm thì điểm M cách S1 50cm và cách S2 10cm có biên độ A.0 B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.4cm D.8m. cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là A. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng A. 3 D. 6 C. D. người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp. 9 và 8 B. 4 Dạy kèm Toán. B cách nhau 20cm. 7 và 8 C.5m/s.2a Câu 9: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a. lan truyền trong môi trường với tốc độ 30 cm/s . lan truyền trong môi trường với tốc độ 20 cm. Mỗi sóng riên biệt gây ra tại M cách A một đoạn d1= 3m và cách B một đoạn d2=5m.s) . 3 D. 9. có nguồn kết hợp dao động với tần số 5Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1. Trên S1S2 có số điểm dao động với biên độ cực đại là A.

Dạy kèm Toán. 5 C. AB = 9. 8 D. chỉ xét riêng một nguồn thì nó lan truyền trên mặt nước mà khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 3cm. Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là: A. 6 C. vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 22. Số đường cực đại trên đường nối hai nguồn là A. cùng pha.5cm/s. có 10 gợn lồi. 2 B. 11 và 10 C. Tại điểm M thuộc AB cách trung điểm của AB gần nhất một đoạn 0. 5 Câu 9: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 20cm dao động theo phương trình u1 = u2 = 2 cos 40π t . 32 B. 8 Câu 7: Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB=8 cm. hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau 10cm dao động cùng pha và có bước sóng 2cm. 3 C.2m/s. C.29 D. D.8 m/s. 8 B.2m/s . 4 Câu 11: Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước. có 12 gợn lồi Câu 14: Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz.15 điểm trừ A và B.s) . C. 7 D. 11 Câu 8: Hai nguồn dao động cùng tần số. lan truyền trong môi trường với tốc độ v = 1. Số điểm dao động với biên độ cực đại và cực tiểu trên S1S2 là: A. 30 C. B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz. sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1. Quan sát hiện tượng giao thoa thấy số điểm dao động cực đại là 5 (kể cả A và B). 9 và 10 B. B.5cm. 4 D. Số điểm không dao động trên AB là: A.7 B.917. có 13 gợn lồi. 5 B.457 Câu 5: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. 15 điểm kể cả A và B B.492. mặt nước luôn đứng yên. 7 D. 2 B. 9 C. Số điểm dao động cực đại trên S1S2 là A. cùng pha. Biên độ sóng không đổi. cùng biên độ và cùng pha. Trên mặt nước quan sát được bao nhiêu gợn lồi trừ hai điểm A.4cm.2 cm. 11 và 12 Câu 6: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 20cm dao động theo phương trình u1 = u 2 = 4 cos 40πt (cm. 14 điểm trừ A và B.Trang 67 . 3 B.Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. lan truyền trong môi trường với tốc độ v = 1.43 Câu 13:Hai điểm A.19 C. 16 điểm trừ A và B. Trên S1S2 có số điểm dao động với biên độ cực đại là A. có 11 gợn lồi. B trên mặt nước. Nếu không tính đường trung trực của S1S2 thì số gợn sóng hypebol thu được là: A. vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s . 9 và 12 D. 6 C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. lan truyền trong môi trường với tốc độ 0. 16 D. dao động cùng pha với biên độ a và tần số không đổi. 9 Câu 10: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 cách nhau 18 cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . AB = 9cm. Số điểm dao động cực đại trên AB có thể nhận giá trị nào sau A. khi hai sóng trên giao thoa nhau thì trên đoạn AB có số điểm không dao động là A. Lý. 15 Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng đồng bộ tại A. B ? A. 10 D. D.

10 gợn. 14 gợn sóng. Câu 20: Hai nguồn kết hợp S1.6m/s. Số gợn sóng quan sát được trên đoạn AB là: A. cùng pha.492.917.S2 cách nhau 10cm.6cm. S2. S2 : A. có 19 điểm âm nghe to trừ A. Câu 16: Hai nguồn kết hợp A. Gợn sóng nước có hình hyperbol. 20 điểm.cùng pha cùng biên độ. có 20 gợn sóng Câu 18: Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại 2 điểm A và B cách nhau l = 4cm. 13 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động. C. 4 B. Vận tốc truyền sóng nước là 1. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1. có chu kì sóng là 0. Trên S1S2 có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và không dao động trừ S1. Trên AB có bao nhiêu điểm có âm nghe to nhất và nghe nhỏ nhất: A. 20 điểm đứng yên C. C. vận tốc truyền trên mặt nước v = 1. Trên MN số điểm không dao động là: A. 5 D. Đặt hai quả cầu chạm mặt nước. D. 30 điểm đứng yên D. Câu 17: Gắn vào một trong hai nhánh âm thoa một thanh thép mỏng ở 2 đầu thanh gắn hai quả cầu nhỏ A. 7 Câu 21: Tại hai điểm A và B cách nhau 8m có hai nguồn âm kết hợp có tần số âm 440Hz. B. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1vàS2 ? A. có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 9 điểm không dao động. 11 điểm đứng yên B. C.457 Câu 15:. Khoảng cách giữa hai quả cầu A. 15 gợn sóng D. 17 gợn sóng.2s. Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz. C. 18 điểm.Trang 68 . có 39 gợn sóng B.S2) là: A. B. S2 cách nhau 10cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . có 11 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động.2m/s. D. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 25cm/s. 8 gợn sóng B. có 19 gợn sóng D. 14 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động. Cho âm thoa dao động. có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2( kể cả S1. Câu 20: Tại hai điểm S1. trong đó có bao nhiêu điểm đứng yên? A. Giữa hai điểm A và B có bao nhiêu gợn sóng. vận tốc truyền sóng trên mặt chát lỏng là 1m/s . B cách nhau 10cm dao động với tần số 20Hz. 10 điểm đứng yên Câu 19: Hai điểm M và N (MN = 20cm) trên mặt chất lỏng dao động cùng tần số 50Hz. 19 điểm. 21 điểm.5m/s. Khoảng cách S1S2=9. 19 gợn. B. 3 C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B là 4cm. Âm thoa rung với tần số f = 400Hz. 13 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động. có 10 điểm dao động với biên độ cực đại và 11 điểm không dao động. vận tốc truyền âm trong không khí là 352m/s. B và 18 điểm nghe nhỏ. vận tốctruyền sóng trên mặt nước 1m/s. Lý. có 29 gợn sóng C. 29 gợn. D. 14 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động. 9 gợn. Số gợn lồi và số điểm đứng yên không dao động trên đoạn AB là A. chạm vào mặt nước tại hai điểm S1. Dạy kèm Toán. B.

6cm. S2 trên mặt chất lỏng . 9 gợn.Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 40cm/s. 15 gợn sóng. C. Câu 23: Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz. 12. D. có 13 gợn lồi. dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 8. 14 Câu 28: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp. 19 gợn. B.4 và 5 C.B A.Trang 69 . Giữa hai điểm A và B có bao nhiên gợn sóng và bao nhiêu điểm đứng yên ? A.cho giao thoa sóng trên mặt nước. dao động cùng pha với tần số 20Hz . cùng pha. Câu 27: Trên mặt nước tại hai điểm S1. coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi.5 và 4 D. 17 gợn sóng. D. 5. B. dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 6cos40πt và uB = 8cos(40πt ) (uA và uB tính bằng mm. 13. vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s . C. C. n = 4 B. B. n = 7 Câu 26: Hai nguồn phát sóng kết hợp S1.2cm. 14. C. AB = 9cm.Trên mặt nước quan sát được bao nhiêu gợn lồi trừ A. n = 5 D. D. 21 gợn. D. Khoảng cách S1S2=9. B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1vàS2 ? A.6m/s. 14 gợn sóng. Vận tốc truyền sóng nước là 1.2m/s . người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp. 18 điểm đứng yên. có 10 gợn lồi. D. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là: A. Âm thoa rung với tần số 400Hz. D.2 s. có 20 điểm âm nghe to trừ A. B. có 19 điểm âm nghe to trừ A. C. Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là: A. D. 11. 10 điểm đứng yên. B và 20 điểm nghe nhỏ. 14 điểm trừ A và B. có 12 gợn lồi. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .15 điểm trừ A và B. S2 cách nhau 8 cm.492.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. n = 2 C. cùng biên độ và cùng pha. 16 điểm trừ A và B.5cm/s.Số gợn giao thoa cực đại. B và 21 điểm nghe nhỏ.6 và 5 Câu 25: Hai nguồn kết hợp dao động cùng pha S1 . C. có 11 gợn lồi. 8 gợn sóng. C.3cm. Số điểm dao động với biên độ 1cm trên đoạn thẳng S1S2 là A.917. 6. Câu 29: Hai điểm S1 . Vân tốc truyền sóng là 1. B và 20 điểm nghe nhỏ. 16 B. Biết bước sóng là 1. 20 điểm đứng yên. có 21 điểm âm nghe to trừ A. Câu 30:Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại hai A và B cách nhau 4cm. 20 điểm đứng yên. Giữa S1 và S2 có số gợn sóng hình hypebol mà tại đó biên độ dao động cực tiểu là A. t tính bằng s). 15 điểm kể cả A và B B. S2 cách nhau 17cm có chu kì 0. 3. 8 C. Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB là A. cách nhau 18cm . Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. số gợn giao thoa đứng yên là : A. Câu 24: Hai nguồn sóng kết hợp S1S2 = 12cm phát sóng có tần số f = 40Hz vận tốc truyền sóng v = 2m/s.3 và 4 B. Dạy kèm Toán.2m/s. Lý. tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1. 4.S2 dao động với tần số 100 Hz. B.vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 22. 7 D. 19 gợn.457 B. Câu 22: Hai điểm A.

tại hai điểm S. Khoảng cách S1S2 = 9. chạm vào mặt nước tại hai điểm S1.18 điểm Câu 33: Trên mặt nước nằm ngang. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1.Trang 70 . 30 điểm B. cùng pha và cùng tần số f = 40 Hz. 5. 30. Tần số âm là 425 (Hz).05 s. Câu 34: Hai mũi nhọn SS’ = 8. Giữa A và B có số điểm dao động với biên độ cực đại là : A. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. C.4cm rung với f = 00Hz.cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa S1 và S2 là A. 8 gợn sóng. Biết vận tốc truyền sóng v = 80 cm/s. Số điểm không dao động giữa S1 và S2 là A. 5 D.8m/s. Lý. S2. dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có tần số 5Hz và luôn dao động đồng pha. vận tốc truyền sóng 0. 6 B. Giữa SS’ có bao nhiêu điểm đứng yên: A. 5 B.457 Câu 31: Tạo ra 2 nguồn sóng kết hợp tại 2 điểm A và B cách nhau 8 (cm) trên mặt nước. tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 0. 17 gợn sóng.21 điểm D.2m/s.32 điểm C. Giữa A và B có số điểm không nghe được âm là : A. S’ cách nhau 8. 13 B. Số gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2 là: A. C. 10 D.19 điểm C. 9 C. cùng pha và cùng chu kì T = 0. S’ có bao nhiêu gợn sóng hình hyperbol (không kể trung trực SS) A. 14 D. 8 D. coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Câu 37: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động điều hòa cùng phương vuông góc với mặt nước. 0 C. 12 B. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn SS’ là A. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là d = 10. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là d = 21 cm. 9.8m/s. 0 C. Câu 36: Âm thoa điện mang một nhánh có hai mũi nhọn dao động với tần số 100Hz.2 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40 (cm/s). người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp. 11 Câu 38: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động điều hòa cùng phương vuông góc với mặt nước. 13 C.917. Tần số dao động là 80 (Hz).6cm. 20 điểm B. Giữa điểm S. vận tốc âm trong không khí là 340 (m/s). 0 D. 9 B. Câu 35: Dao động SS có u = Acos00πt(cm).33 điểm Câu 32: Tại 2 điểm A và B cách nhau 8 (m) có 2 nguồn âm kết hợp.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B. 15 Dạy kèm Toán.31 điểm D. SS’ = 3cm. Biết vận tốc truyền sóng v = 60 cm/s. 14 gợn sóng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . D.492. 15 gợn sóng.

6 D. 5 Câu 8: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B. u2 = bcos(4πt + π). Câu 6: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 10 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(10πt). 9. B. 2λ thì số điểm đứng yên và số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB lần lượt là: A. 4 D. 33 và 32 C. Nếu khoảng cách giữa hai nguồn AB = 16. 26 Câu 5: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos(ωt). 16. cùng tần số và ngược pha nhau.Tìm số điểm dao động cực đại trong khoảng AB A. 23 B.10 B. 12 Câu 4: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 48cm. lan truyền trong môi trường với tốc độ 12(cm/s).457 Dạng2 : Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn dao động ngược pha Câu 1: (ĐHKA. 2cos ( 50π t + π ) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 50 (cm/s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 20 (cm/s). Lý. 10. 24 C. 8 C. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. 32 và 33 B.Trang 71 . Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có pt lần lượt là u1 = 5cos(40πt +π/6) mm và u2 =5cos(40πt + 7π/6) mm.5cm B. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là: A. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là: A. 6 C. 25 D. 2cos ( 50π t ) và u2 = 0. Tốc độ truyền sóng trên mặt Dạy kèm Toán. D. 7 B. 8. A. 2cm Câu 9: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. 0. B cách nhau 21cm dao động theo các phương trình u1= acos(4πt). C. Câu 2: Hai nguồn sóng cùng biên độ. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt + π) (mm).Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 8. 34 và 33 Câu 3:Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 10 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = 0. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2 m/s. B. u2 = bcos(10πt + π). D. 0 C. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là: A. 5 B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos100πt (mm) và u2 = 5cos(100πt + π) (mm). Trên đoạn S1S2. 33 và 34 D. Tìm số cực tiểu trên đoạn AB. Tìm số cực tiểu trên đoạn AB. 3 Câu 7: Hai nguồn sóng kết hợp A. 17.492. A.917. 11. tại trung điểm O của AB sóng có biên độ bằng A. 9 C.2009) Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. phương trình dao động tại A và B là u A = cosωt(cm) và uB = cos(ωt + π)(cm). 8 D. 6 C. 1cm D.

10 và 10 C. Biết biên độ. B. 11 và 12 Câu 2: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. v =24cm/s. D. v= 34cm/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. 0. hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1.32 (cm/s) D. 10. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là A. cùng pha. 160 (cm/s) 3 B. A. 11. Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 14. B. v = 48cm/s. cùng pha. Khoảng cách giữa đỉnh của hai hypebol ngoài cùng là 18 cm. 0. u2 = 0. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt + π 2 ) (mm). giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : Dạy kèm Toán. 11. cùng biên độ. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s.6 m/s.917.2 m/s. tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. 10. 12. Số khác Dạng 4: Ứng dung số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn tìm vận tốc sóng Câu 1 : (CĐKA-2008) Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. C. 1.2cos(50πt + π 2 ). C. MB = 17. Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 16 cm. C. 9. giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. 10. cùng biên độ. Câu 4: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz. D. C. 8 và 8 B. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng A. Lý. v = 20cm/s.5 cm. D.20 (cm/s) C.2cos(50πt+ π) ).5m/s. lan truyền trong môi trường với tốc độ 50 (cm/s).Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Xác định số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng AB.5cm. D.100(cm/s) Câu 3: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz. Giữa S1 và S2 có 10 hypebol là quỹ tích của các điểm đứng yên. 9.5 cm. Dạng 3: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn dao động vuông pha Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp A. B. MB = 20cm.457 chất lỏng là 80 cm/s. B.Tìm số điểm dao động cực đại và cực tiểu trên đoạn AB là: A. C. vận tốc tuyền sóng trên mặt chất lỏng là 0.5cos(50πt + π) cm.4 m/s. 2. Câu 2: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn S1 và S2 dao động với tần số 25Hz. uB = 0.3 m/s. Trong đọan MN. 8. B cách nhau 10 cm dao động theo các phương trình u1= 0. B. vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền. D. 8 Câu 10: Tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình là uA = 0.Trang 72 . 9 và 10 D. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là: A.5cos(50πt) cm . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .492. 9.

457 A. v = 25cm/s. 48 cm/s. hai nguồn kết hợp A. hai nguồn kết hợp A. v = 26. Câu 11: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. v = 52 m/s D. 80cm/s Câu 12: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước.5 cm. 0. sóng có biên độ cực đại.917.4 cm/s Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm. Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm. v = 40 cm/s D. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. 28cm/s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. d2 = 25cm. giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. v = 52 cm/s.Trang 73 . Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác. B dao động cùng pha với tần số 28Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A. B. v= 36cm/s. 40cm/s C. B những khoảng d1=19cm. D. B. d2 = 25. d2 = 28 cm sóng có biên độ cực đại. Câu 5: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. v = 20.492. B. B những khoảng d1 = 30 cm. 2 nguồn kết hợp cùng pha A và B dao động với tần số 80 (Hz). v = 28. Giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy các cực đại khác. D. 60cm/s D. Tại một điểm M cách các nguồn A. Tại điểm M trên mặt nước cách A 19 (cm) và cách B 21 (cm). C. v = 26 m/s B. v = 36 m/s Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. hai nguồn kết hợp A. Dạy kèm Toán. v = 20 cm/s B. v= 15cm/s. sóng có biên độ cực đại. MB = 25.20 (cm/s) C. Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. hai nguồn kết hợp A. Câu 10: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước.5 cm. C. D. 112cm/s. v = 36 m/s D. v = 30cm/s. sóng có biên độ cực đại. hai nguồn kết hợp A. sóng có biên độ cực đại. v =20cm/s. 37cm/s. Tại điểm M cách nguồn A. B dao động ngược pha với tần số 16 Hz.6cm/s. 30 cm/s. 24 cm/s. v =24cm/s. B lần lượt những khoảng d1 = 21cm. v = 53. B. C. sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác.7 cm/s C. v = 24 cm/s C.8cm/s. Sóng có biên độ cực đại. B lần lượt những khoảng d1 = 21cm. v = 26 cm/s C. cùng biên độ. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước làbao nhiêu ? A.32 (cm/s) D. 160 (cm/s) 3 B.B dao động với tần số f = 16 Hz.5cm. giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. Tại một điểm M cách các nguồn A. D. d2 = 21cm. d2 = 25cm. 36 cm/s. B dao động với tần số 20 Hz. v = 24 m/s B. Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy không dao động. B dao động với tần số 28Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ? A. cùng pha. 30cm/s B. C. Trong đoạn giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại.40 (cm/s) Câu 6: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 16Hz.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác. Lý. B những khoảng d1 = 35. hai nguồn kết hợp A. Tại một điểm M cách các nguồn A.57cm/s. B dao động với tần số f = 13 Hz.

Tại điểm M cách A và B lần lượt là d1 = 23 cm và d2 = 26. S2 những khoảng d1 = 30cm.6 m/s Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa của sóng nước.Tại hai điểm M. B những khoảng d1 = 35. B. C. hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số f = 30 Hz. 2. 44cm/s.N cách nhau 9 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. 24 cm/s. B những khoảng d1 = 16cm. Người ta thấy điểm M trên mặt nước và cách A và B một khoảng lần lượt là d1 = 6 cm và d2 = 10 cm dao động với biên độ cực đại và giữa M với đường trung trực của AB có 2 đường không dao động. 75cm/s B. cùng tần số f = 20Hz.492. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. C. d2 = 20cm.2 m/s C. Trong đoạn giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại.7cm/s.53.3 m/s D. Biết rằng khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp trên S1S2 là 1. 70cm/s D. cùng tần số f = 16Hz. 72cm/s Câu 15: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. Khi đó hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S trên mặt nước .2 cm sóng có biên độ dao động cực đại. Giữa M và đường trung trực S1S2 có hai dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng A. hai nguồn kết hợp A. hai nguồn kết hợp A. Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A. Câu 16: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. sóng có biên độ cực đại. A. giữa M và đường trung trực của AB còn có một dãy cực đại. 0. C. 30 cm/s C. 24 cm/s D. 20cm/s.Trang 74 . d2 = 25. D.5cm. hai nguồn kết hợp S1. Biết rằng vận tốc thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. 60cm/s.457 Câu 13: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn S1. Câu 14: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz. hai nguồn kết hợp A. 24cm/s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. giữa M và đường trung trực của AB có 3 cực đại khác.5 cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . sóng có biên độ cực đại. 26. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng A. d2 = 28 cm sóng có biên độ cực đại. 30 cm/s. B dao động ngược pha với tần số 16 Hz. Lý. 36 cm/s.5 cm/s C.5 cm. Tại điểm M trên mặt nước và cách A và B một khoảng lần lượt là d1 = 32 cm và d2 = 36 cm dao động với biên độ cực đại. B dao động cùng pha. 80 cm/s D. 0. 21. B dao động với tần số f = 10 Hz.4 m/s B. 1. hai nguồn sóng kết hợp tại A và B dao động cùng pha với tần số f = 15 Hz. Giữa M và đường trung trực AB có 3 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là Dạy kèm Toán. cùng pha và cùng tần số dao động f = 40 Hz. S2 dao động cùng pha. D. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước. 60 cm/s Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 18 cm/s B. D. 40 cm/s B. B. Tại điểm M cách nguồn A. 80cm/s C. 34cm/s. Câu 17: Tại hai điểm S1 và S2 trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 28 cm/s Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước.917.40cm/s.4cm/s. B. 48 cm/s.

4cm/s Câu 25: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước. 60 cm/s C.7cm/s. 50 cm/s Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. sóng có biên độ cực đại. v = 26m/s. cùng pha và cùng tần số dao động f = 50 Hz và nằm cách nhau 6 cm trên mặt nước. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. v = 66.giữa điểm M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác . v = 26.6m/s C.72cm/s C. sóng có biên độ cực đại. Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước .4cm/s.2m/s. B những khoảng d1 = 19cm. 0.7cm/s C. v = 0. d2 = 21cm. 0.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. 0.18cm/s D. D. v = 40cm/s.24cm/s Câu 24: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước . 0. Tại một điểm M cách các nguồn A. Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước.917. Lý. Người ta quan sát thấy rằng các giao điểm của các gợn lồi với đoạn thẳng S1S2 chia S1S2 làm 10 đoạn bằng nhau. v = 60 cm/s D. Trong đoạn MN. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau . B dao động với tần số f = 13Hz. v = 30 cm/s C.8m/s. 0. 80 cm/s D.tại một điểm M cách A. vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền.024 cm/s B. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A.6m/s. giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. v = 20cm/s. C. người ta dùng nguồn dao động có tần số 100Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn lõm liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4mm. tần số của sóng bằng 40Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN.Trang 75 .4m/s D.36cm/s B.2 nguồn kết hợp A. B.457 A. B. v = 52m/s. v = 52cm/s. Biết biên độ. Đáp án khác Câu 27: Hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 luôn luôn dao động cùng phương.v=40cm/s D. C. hai nguồn kết hợp A. Giá trị của vận tốc truyền sóng là A.B lần lượt là 16cm và 20cm .3m/s B.492. Câu 26: Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn kết hợp cùng phương và cùng pha giao động.v=53. 0. hai nguồn kết hợp A.4m/s. 70 cm/s B.5cm nằm trên đường cong cực đại thứ 2 tính từ đường trung trực của AB . Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng A. B. v = 53.Điểm M trên mặt nước cách A la 30cm và cách B là 25.67 cm/s Dạy kèm Toán. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ? A.hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 20Hz . tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm.B dao động với tần số 16Hz và cùng pha . D. D.v=26. B dao động với tần số 20Hz.0. v = 26cm/s.sóng có biên độ cực đại .5cm.v=20cm/s B. C.

t tính bằng s). 10 Câu 6: Trên mặt nước 2 nguồn kết hợp A. 11 Câu 7: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. cực tiểu trên đoạn thẳng CD tạo với AB một hình vuông hoặc hình chữ nhật Câu 1: Trên mặt nước 2 nguồn kết hợp A. S1MNS2 là hình vuông. Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. cực tiểu giữa hai điểm bất kì Dạng 1: Tìm số cực đại. 8 B. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tính bằng mm. Gọi C và D là hai điểm thuộc mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. 52. luôn dao động ngược pha có bước sóng 6 cm.11 B. u2 = a2cos(40πt + π/2) (cm). Số điểm cực đại và đứng yên trên đoạn CD là: A. 34 B. bước sóng = 1.1 Câu 8: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm. S1S2=13cm. 2 D.492. 9 C. 4 B. Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . dao động theo phương trình lần lượt là u1 = acos(8πt). 7 D. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = 120 cm/s. 10 C. 9 B.5cm và d2 = 25cm sóng có biên độ cực đại. Tại một điểm M cách các nguồn sóng d1 = 20. Điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là hình vuông. Biết tốc độ truyền sóng 4cm/s. B cách nhau 40 cm. 12 Câu 5: Trên mặt nước 2 nguồn kết hợp A.5 cm. 5 C. Điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là hình vuông. Số điểm cực đại đoạn CD là: A. Biết rằng giữa M và đường trung trực của AB còn hai đường dao động mạnh. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Hai nguồn đó tác động lên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 18 cm. 9 D. Tính số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD.Trang 76 . A. 4 B.6 C. Điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là hình chữ nhật. Số điểm cực tiểu đoạn CD là: A. 10 D. AD = 30 cm. 6 và 7 C. có hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là u1 = a1cos(40πt + π/6) (cm). Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình chữ nhật có cạnh BC = 6cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 8 D. 11 Câu 4: Hai nguồn dao động vuông pha. 6 C. B cách nhau 8 cm. Số điểm dao động cực đại trên MN là: A. Dạy kèm Toán.Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD.917. luôn dao động cùng pha có f=20Hz. 1 Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 8 cm. 10 và 9 Câu 2: Tại mặt nước nằm ngang. B cách nhau 6 cm. 9 và 10 D. luôn dao động cùng pha có bước sóng 6 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD là A. Lý. 50. 26. A. 37. D.5 D. B. 7 và 6 B. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên hình vuông AMNB là A. 3 C. hai nguồn kết hợp A và B cách nhau AB = 8 cm dao động với tần số f = 20 Hz.457 Loại 2: Tìm số điểm cực đại. u2 = bcos(8πt). C. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng.

Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. 11 D. Lý. Số điểm dao động cực đại trên MS1 là: A.2 cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π/2) (uA và uB tính bằng mm. Biết bước sóng là 0. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là A. 28. t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30cm/s. 9 B. 12 Câu 6: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp. Biết bước sóng là 0. số điểm dao động cực đại trên MS2 là: A. Xét hình vuông S1MNS2 trên mặt nước. D. Xét hình chữ nhật S1MNS2 trên mặt nước. số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn CD là A.492. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 1 m/s.457 Câu 9: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp. 14 C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BN là A. Điểm M trên mặt nước cách nguồn S1.Số điểm dao động cực đại trên S2M là: Dạy kèm Toán. 16 Câu 3: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm. 11 D.Trang 77 . B.917. 18. Xét hình vuông ABCD. 15. 15 D. S1S2=13cm. dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 4 cm. 10 C. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. S1MNS2 là hình vuông. 9 B. 12 Câu 5: Hai nguồn dao động vuông pha. Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1. S2 cách nhau 20cm dao động cùng pha với chu kì 0. 13 B. C. bước sóng = 1. 17. 17 Câu 4: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1. D. C. cực tiểu trên một cạnh của tam giác tạo bởi hai điểm nguồn và một điểm khác Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1. 40. 19 C. 12 D.2 cm. D. 17. có SM1 =10m. S2 cách nhau 30cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1 = a cos(20πt )(mm) và u 2 = a sin( 20πt + π )(mm) . dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tính bằng mm. số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn BD là A. 20. 41. 41. cực tiểu trên đoạn thẳng là đường chéo của một hình vuông hoặc hình chữ nhật hoặc trên đoạn thẳng là một cạnh trong đó chứa một điểm nguồn Câu 1: (ĐHKA-2010) Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm.5 cm. B. B. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 40m/s. 9 B. S2 lần lượt 12cm và 16cm. S2 cách nhau 20cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1 = 2 cos(50π t )(cm) và u2 = 2sin(50π t − π )(cm) . 19. Dạng 2: Tìm số cực đại. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Số điểm dao động cực đại trên MS2 là: A. t tính bằng s).002s. Xét hình vuông ABCD. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Dạng 3: Tìm số cực đại. dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 4 cm. C. 39. 29. 10 C.

5 D. 3 C. D là hai điểm trên đoạn AB sao cho AC = DB = 2 cm. B lần lượt 15 cm và 8 cm. 7 và 6 B. 7 C. u2 = bcos(30πt + π/2). Số điểm dao động cực đại trên AC là: A. M là điểm trên mặt nước cách A. Điểm C trên mặt nước cách nguồn B mọt khoảng BC = 13cm và hợp với AB một góc 1200. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 1m/s. 10 B. Xét điểm M cách S1 khoảng 12cm và cách S2 khoảng 16 cm. 6 C. Điểm M trên mặt nước cách nguồn A. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30 (cm/s). Điểm N cách nguồn O1 là 22 cm. gợn lõm là: A.2m/s .Trang 78 . 6 Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A.457 A.s) .917. B lần lượt 10cm và 5cm.5cm. điểm M cách nguồn O1 là 31 cm. 8 và 7 Câu 2: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(30πt). 9 C. 4 Dạng 3: Tìm số cực đại. B cách nhau 20 cm trên mặt nước có hai nguồn sóng đồng bộ tạo ra sóng mặt nước có bước sóng 1. 4 C. Đáp án khác Dạng 4: Tìm số cực đại. lan truyền trong môi trường với tốc độ v = 1. B cách nhau 13 cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1 = u2 = a cos(100π t )(mm) . Lý. Số điểm dao động cực đại trên AM là: A. 10 Câu 4: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 9 D. 10 D. cách nguồn O2 là 43 cm. 13 Dạy kèm Toán. O2 có bước sóng 5 cm. Số hypebol cực đại cắt đoan MN là: A. 7 C. 4 D. 8 B. Số đường cực đại đi qua đoạn S2M là: A. Số hypebol cực đại cắt đoan MN là: A. 6 Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A. B cách nhau 11 cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u = a cos(40π t )(cm) .5 cm dao động với bước sóng 1cm. 5 Câu 2: Tại hai điểm A. B có MA=7. Điểm M trên mặt nước cách nguồn A. cách nguồn O2 18 cm. M là điểm trên mặt nước cách A. 6 và 7 C. N đối xứng với M qua AB. 8 B. 2 B. Trong khoảng MN có số gợn lồi. 3 D. 4 D. 11 C. MB =10cm. 8 B. B cách nhau 13 cm trên mặt nước có hai nguồn sóng đồng bộ tạo ra sóng mặt nước có bước sóng 1. Số điểm dao động cực đại trên đoạn MB (không tính điểm B) là: A. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 50cm/s. B cách nhau 6. 2 B. Gọi C. 5 B. 12 D. 7 và 8 D.5 cm. 5 D. Số cực tiểu trên đoạn CD là A.2 cm. B lần lượt 12 cm và 5 cm. cực tiểu trên đường thẳng nằm trên đường thẳng nối hai nguồn Câu 1: Hai nguồn kết hợp O1. 11 Câu 5: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 20cm dao động theo phương trình u1 = u 2 = 4 cos 40πt (cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 3 B. cực tiểu trên đường thẳng vuông góc với hai nguồn AB Câu 1: (PTVL2-27) Tại hai điểm A. N đối xứng với M qua AB. 3 C.492.

Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 40 (cm/s).492. 7 B. 20 Câu 2: Trên bề mặt chất lỏng cho hai nguồn có phương trình u A = 3cos(10π t )(cm) và u B = 5cos(10π t + )(cm) .457 Câu 3: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 15 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(40πt). 10 B. 6.917. Trên đường tròn nằm trên mặt nước có tâm là trung điểm của AB có đường kính R = 5λ có số điểm dao động cực đại là A. 6 D. 8 Câu 6: Tại hai điểm A. 6 D. 4. 4 Câu 4: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(30πt). Dạng 5: Tìm số cực đại. u2 = bcos(30πt + π/2). 13 Câu 5: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 . I là trung điểm của AB. 9 B. Vẽ đường tròn tâm C bán kính 10 cm. 8 C. Gọi E. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 50cm/s. 7 C.Trang 79 . Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 50cm/s.8λ . Tìm số cực tiểu trên đoạn EF. A. M là điểm nằm trên AI. 18 C. 2 B. B tương ứng là 18cm. Gọi M. B tương ứng là 28cm. N là điểm nằm trên IB. B. B trên mặt nước cách nhau 21 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương vuông góc với mặt nước. 4 Câu 3: Trên bề mặt chất lỏng cho hai nguồn có phương trình u A = 3cos(10π t )(cm) và u B = 5cos(10π t + )(cm) . A. Lý. D. Số điểm dao động với biên độ cực đại là A. Biết IM =5cm và IN=6. Tìm số cực đại trên đoạn EF. Gọi E. Cho điểm C 3 π trên đoạn AB và cách A.5 cm. u2 = bcos(40πt + π). 5 D. phương trình dao động lần lượt là u1 = 2cos(40πt + π) cm và u1 = 4cos(40πt + π ) cm. 2 B. 5. B giống hệt nhau và cách nhau một khoảng AB = 4. 6. Cho điểm O 3 π trên đoạn AB và cách A. 8 C. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là A. 12 D. 6 C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MN là A. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = acos100πt (mm) và u2 =bcos100πt (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 100 cm/s. Vẽ đường tròn tâm O bán kính 20 cm. cực tiểu trên đường tròn tâm O là trung điểm đoạn thẳng nối hai nguồn Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn A. 5 B. N là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AM = MN = NB. 12cm. Dạy kèm Toán. 10 D. F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = FB = 2 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30 (cm/s). C. 4 Câu 4: Hai nguồn kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng x trên đường kính của đường tròn bán kính R (x <R) và đối xứng qua tâm của đường tròn. 7. Tốc độ truyền sóng trên mặt 2 nước là 40 cm/s. 11 C. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. D. 22cm.

5 cm là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại. 24 Câu 5: Ở mặt nước hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm. số điểm dao động ngược pha với nguồn là: A. 8 D. 3 C. Hai điểm M và N là hai điểm khác nhau trên mặt nước cách đều 2 Dạy kèm Toán.492.biết bước sóng của sóng trên mặt nước là λ = 2.S2 cánh nhau 24 cm. Hỏi trên đoạn CO. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoản 8cm. Số điểm luôn dao động cực đại là A. 4 D. 24 Câu 6: Trên bề mặt chất lỏng cho 2 nguồn dao đông vuông góc với bề mặt cha61tlo3ng có phương trình dao động uA = 3 cos 10πt (cm) và uB = 5 cos (10πt + π/3) (cm).6 điểm D. 5 Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1. Số điểm trên đoạn MN dao động cùng pha với hai nguồn là A.457 Biết mỗi nguồn đều phát sóng có bước sóng λ = . dao động cùng tần số . Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là A.Vẽ vòng tròn đường kính 10cm. 2 B.6cm. AB =30cm. 7 D. Lý. Tốc độ truyền sóng trên dây là V= 50cm/s . 12 D. 3 Câu 5: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau A và B dao động điều hòa cùng tần số 10Hz. 7 B. Số điểm dao động cùng pha với nguồn trên đoạn CD là A. 18 C. 4 Bài toán 7: Tính số điểm dao động cùng pha. 5 B. Cho điểm C trên đoạn AB.2 điểm C. 5 Câu 4: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau A và B cách nhau 12 cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1.4 điểm B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.Gọi C và D là hai điểm khác nhau trên mặt nước cách đều 2 nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm. Hai điểm M và N nằm trên mặt nước cách đều trung điểm cử đoạn AB một đoạn 16 cm và cùng cách đều A và B. 3 C. cùng pha và cách nhau 16 cm. 20 B. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoản 8cm. tâm tại C. 12 D. 22 B. sóng lan truyền trên mặt nước với tốc độ 40 cm/s.Trang 80 x 6 . . cách A khoảng 18cm và cách B 12cm . 2 B.8 điểm Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1. cách trung điểm O là 1.6cm. Điểm M nằm trên AB.5cm.917. 6 C. Số điểm dao đông cực đại trên đường tròn là A. số điểm dao động cùng pha với nguồn là: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . ngược pha Dạng 1: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với nguồn giữa hai điểm MN nằm trên đường trung trực của 2 nguồn Câu 1: Thực hiện giao sóng cơ trên mạch nước với hai nguồn S1. cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước. 4 D. Trên đường tròn tâm O. 6 C. nằm ở mặt nước.6 cm. Hỏi trên đoạn CO. đường kính 15 cm. 11 C.

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. t tính bằng đơn vị s). Lý. 2. C trên mặt nước là ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh 16 cm. số điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với u1 là: A. 5 điểm.4 điểm B.Trang 81 . 5 Dạng 3: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với nguồn giữa hai điểm MN nằm trên đường nối 2 nguồn Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2= 9λ phát ra dao động cùng pha nhau. 12 Câu 2: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1. 16 C. 4 điểm.trên đương trung trực của hai nguồn có 1 điểm M.75λ.S2 cánh nhau 12 cm. 10 C.2 điểm C. Số điểm dao động ngược pha với điểm C trên đoạn MC là: A. M là trung điểm của AB. 17 D. Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với dao động tại nguồn O? Biết M cách O một khoảng 45cm. C trên mặt nước là ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh 16 cm. 5. Trên đoạn S1S2 . Trong đó A và B là hai nguồn sóng có có phương trình u A = uB = 2cos20π t ( cm ) . số điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với u1 là: A. Trong đó A và B là hai nguồn sóng có có phương trình u A = uB = 2cos20π t ( cm ) . C. Dạng 2: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với một điểm trên trung tuyến của tam giác đều Câu 1: Ba điểm A. 2 B. M là trung điểm của AB. Khoảng cách giữa hai nguồn là S1S2 = 2. C. Số điểm dao động cùng pha với điểm C trên đoạn MC là: A. Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc độ không đổi 1m/s. 15 B. D.biết bước sóng của sóng trên mặt nước là λ = 3cm. 4 D. 2 B.Hỏi trên MI có bao nhiêu nhiêu điểm dao động cùng pha với 2 nguồn? A. 6 điểm D. 5 Câu 2: Ba điểm A. 4 điểm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 3. Số điểm dao động cùng pha với nguồn trên đoạn MN là A. B. Sóng truyền trên mặt nước không suy giảm năng lượng và vận tốc 20 cm/s. S2 dao động với phương trình tương ứng u1 = acosωt và u2 = asinωt. B. 13 Câu 6: Thực hiện giao sóng cơ trên mạch nước với hai nguồn S1. Khoảng cách giữa hai nguồn là S1S2 = 3.917. B. M cách trung điểm I của hai nguồn 8cm. Dạy kèm Toán. 3 C. 6 điểm.492. D. Sóng truyền trên mặt nước không suy giảm năng lượng và vận tốc 20 cm/s. 3 điểm B. 6 B. Trên đoạn S1S2. 3 điểm B. D. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và cùng pha với nguồn (không kể hai nguồn) là A. A. Câu 3: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1. Trên đoạn S1S2 . S2 dao động với phương trình tương ứng u1 = acosωt và u2 = asinωt.457 nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 40 cm. 5 điểm. 6 điểm.3 điểm Câu 7: Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u0 = 2cos(20πt + π 3 ) (trong đó u tính bằng đơn vị mm.25λ. 3 C. 8 D. 4. 4 D. C.

6 C. Dạng 4: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha trung điểm đường nối 2 nguồn giữa hai điểm MN nằm trên đường nối 2 nguồn Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình u A = acos100π t ( cm ) và uB = bcos100π t ( cm ) . Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 1m/s. 16. B. 18 Dạy kèm Toán. OC = 42. 16. N là điểm nằm trên đoạn IB. Lý. IN = 6. Trên đường parabol có đỉnh I nằm trên trung trực của AB cách O (O là trung điểm của AB) một đoạn 10cm và đi qua A.Trang 82 . Câu 5: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos(ωt). 17. C nằm trên cùng phương truyền sóng và cùng phía so với O.5 cm. Số điểm dao động biên độ cực đại cùng pha với I là A. 14. Biết OA = 9 cm. 16.457 Câu 4: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos(20πt). Số điểm dao động biên độ cực đại cùng pha với I là A.917. D. B. Biết IM = 5 cm. 9. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 3cos40πt (mm) và u2 =4cos40πt (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. D. 1. IN = 10 cm. 5 B. 9 C. 17. C. 16. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 6cos40πt (mm) và u2 =8cos40πt (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. 4. D. 11. OB = 24. 8 Câu 2: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 10cm. 6 C. D. M là điểm nằm trên đoạn AI. N là điểm nằm trên đoạn IB.5 cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. tốc độ truyền sóng là 1. C. Trên đoạn S1S2. I là trung điểm của AB. 7 D. Số điểm dao động với biên độ 1 cm trên đoạn thẳng S1S2 là A. I là trung điểm của AB. Ba điểm thẳng hàng A. 2. B. Đáp án khác Bài toán 8: Tìm số điển dao động với biên độ a Dạng 1: Tính số điểm dao động với biên độ a trên đoạn đường nối hai nguồn Câu 1: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 8cm. 3 Câu 2: Hai nguồn sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình u A = acos50π t ( cm ) và uB = bcos50π t ( cm ) . Trên đoạn S1S2. 3. 8. B có số điểm dao động với biên độ 5 mm là A. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là: A. D. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là: A.492. 8. 7 D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 1m/s. Số điểm dao động cùng pha với A trên đoạn BC là A. Câu 6: Tại O có một nguồn phát sóng với với tần số f = 20 Hz. B. M là điểm nằm trên đoạn AI. Biết IM = 6 cm. 17 C. B. 5 B. B.6 m/s.5 cm. 9 C.

6cm C. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 3cos(40πt+π/6) (cm) và u2 =4cos(40πt +2π/3) (cm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. 25cm và 12. 34 D.5 m C.6m Câu 3: (TTCĐ-2012) Một nguồn cơ truyền với tốc độ truyền là 20 cm/s. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau π thì cách nhau 2 A.5 m Câu 6: Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725Hz và vận tốc truyền âm trong nước là 1450m/s. N là hai điểm gần O nhất lần lượt dao động cùng pha và ngược pha với O.25m B. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động ngược pha nhau là: A.1. 2. 32 C.8m. Bài toán 9: Tính khoảng cách trong sóng cơ Loại 1: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất (ngắn nhất) lệch pha ∆ϕ Câu 1: (TNPTL2-2008) sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s.5m D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .0.6m. nằm trên mặt nước có bán kính 4 cm. Điểm M nằm trên AB. đường kính 20cm. 1 m B. hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng có dao động cùng pha với nhau. 100cm và 50cm C. 16. 18. Lý. C. 1m C. 0. Số điểm dao động với biên độ bằng 5 cm trên đường tròn là: A. 1cm Câu 4: Xét sóng truyền theo một sợi dây căng thẳng dài. Vận tốc truyền sóng 0.457 Dạng 2: Tính số điểm dao động với biên độ a trên đường tròn Câu 1: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 10cm.0.5cm B.5 cm. 32.8 cm D. Ở cùng một thời điểm.6m D. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là: A. 17. dao động điều hòa cùng tần số.8m C. Câu 2: (TNTX-2012) Một sóng cơ truyền trong môi trường với bước sóng 3.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. tần số là 20 Hz . 1cm Dạy kèm Toán. N là : A. 2.Trang 83 . cách trung điểm O là 1. cách nhau A. B. 50cm và 100cm D. 0.5m/s.4m B.5 cm B. Gọi M. Trên đường tròn tâm O. nằm ở mặt nước có số điểm luôn dao động với biên độ cực đại là A. Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB.5cm Câu 5: Đầu A của một dây đàn hồi nằm ngang dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ bằng10s. 30 B. 0. Khoảng cách từ O đến M. là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại.2 m/s.917. D. Biết vận tốc truyền sóng trên dây v = 0. 3.4m C. 50cm và 12. 1. cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước. 0. 0. 1. 0.2m. B. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước và dao động ngược pha là: A.492.9m D. 0. Phương trình dao động tại nguồn O có dạng u0 = acosπ t(cm) . 26 Câu 2: Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm. 2 m D.

π 2 rad D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là: A. π 3 rad rad. 1. 4.0 m. 30cm D. độ lệch pha của sóng tại hai điểm có hiệu đường đi từ nguồn tới bằng 50cm là: A. d = 2. d = 2m D. Câu 11: Đầu A của một dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ T = 10s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 0. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng phải cách nhau gần nhất một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng π 3 rad ? A. 0. 0. 0.Loại 2: Khoảng cách giữa hai điểm dao động cực đại hoặc cực tiểu liên tiếp trên đường nối hai nguồn Câu 1: (CĐKA-2012) Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos40πt (a không đổi.Trang 84 . Khoảng cách từ MN là: A. 2. C. 1. 20cm Câu 13: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0. D. 0.10 m.15 m.117m. t tính bằng s).5 m. D. 2. 24cm C. cách nhau: A.4 m. Lý.2m/s dọc theo dây. 3π rad 2 B. B.457 Câu 7: Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với vận tốc 340m/s. dao động lệch pha nhau góc π 2 . 2m Câu 10: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 5m.0 m. 5m D. Câu 9: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 2m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900 là: A. Khoảng Dạy kèm Toán. B.5m C. 1. 15cm B.5 m. C. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s.5m Câu 12: Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng λ = 120cm. C.20 m. 0.5m C. Một giá trị khác.5m C.467m. Hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng. Câu 14: Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s.40 m.492.75m B. d = 1. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là: A.917.5m D. 0.285m. 0. 0. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha là bao nhiêu? A. 1. 2.5m B. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là : A. d = 1m B. Câu 15: Một sóng có tần số 500Hz.25m. 1m C.233m. D. 0. Biết vận tốc truyền pha của sóng là v = 0. Câu 8: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 3m. B. Sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M là π 3 2π rad 3 C. có tốc độ lan truyền 350m/s. 3m D. 10m B.

3 cm. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền. 5.50cm Câu 2: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 100cm dao động cùng pha. 30cm Câu 3: Trên bề mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng kết hợp O1 và O2 dao động đồng pha. C. 0. 0.56cm C. Câu 4: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa trên mặt nước. vận tốc truyền sóng 3(m/s). 12cm D. B. 2.8 cm D. hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước. tốc độ truyền sóng là 0. 2 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là A. Câu 3: (CĐKA-2010) Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. 30cm C. Dạy kèm Toán. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz). D. Đoạn AM có giá trị nhỏ nhất để M dao động với biên độ cực đại là : A. 1 cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 2. 1. 12 cm. bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. vận tốc truyền sóng 2(m/s). 0. 6 cm.0 m. D. cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10cm. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là A. B. Lý. 9 cm.Trang 85 . Đoạn AM có giá trị lớn nhất là : A. bán kính S1S2. B.917. 20cm B. Đoạn O1M có giá trị lớn nhất là bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại: A. 50cm C. 30cm Dạng 2: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M không nằm trên đường vuông góc với nguồn đến nguồn Câu 1: (ĐHKA-2012) Trong hiện tượng giao thoa sóng nước. D.5m. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz).5 cm B. cùng pha. 6 cm.6 m/s.28cm B. cùng biên độ.9cm Loại 3: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M Dạng 1: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M nằm trên đường vuông góc với nguồn đến nguồn Câu 1: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao động cùng pha. Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có f = 10 Hz . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s.492.5 m. 40cm D. 20cm B. 0.457 cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại là A.6cm C. Xét điểm M thuộc mặt nước nằm trên đường thẳng vuông góc với O1O2 tại O1 . C. Câu 2: (CĐKA. Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại. cách nhau một khoảng O1O2 bằng 40cm. 4 cm. 0.2009) Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. hai nguồn dao động kết hợp cùng phương cùng tần số 50Hz.0m. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1. vận tốc truyền sóng v = 2m / s. C. Khoảng cách giữa hai điểm dao động cực tiểu trên đường nối haio nguồn là A. 10. 40cm D.

C. 0. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos20πt (với t tính bằng s). 0.45 cm C. D. Gọi điểm M nằm trên CD là điểm gần I nhất dao động với biên đọ cực đại. D. B 52. Trên đường thẳng (∆) song song với AB và cách AB một khoảng là 2cm. 14.97mm D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 85 mm.917. B. Lý.5 m/s. gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của AB. 0. cùng tần số. 3. Điểm M thuộc d dao động với biên độ cực đại có khoảng cách tới H gần nhất là: A.73cm Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A.42cm. tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm / s . 5 cm. 2 2 cm. 24. 3. B. cách nhau AB = 8cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ = 2cm. 4. người ta bố trí 2 đồng bộ có tần số 20 Hz. B. Tốc độ tryền sóng trong chất lỏng là 50 cm/s. B. 15 mm. 4 cm. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A . khoảng cách ngắn nhất từ giao điểm C của (∆) với đường trung trực của AB đến điểm M dao động với biên độ cực tiểu là A. 5. Khoảng cách AM là A. Dạng 3: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M đến giao điểm đường thẳng song song với nguồn và trung trực của nguồn Câu 1: Hai nguồn sóng AB cách nhau 16cm dao động cùng pha với bước sóng 4 cm.35cm D.78 cm.492. D. I là trung điểm AB. 18. 57. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1. Xét đoạn thẳng CD = 6cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. Khoảng cách từ M đến I là: A. gọi I là trung điểm của CD. B.24cm Câu 2: Hai nguồn sóng AB cách nhau 1m dao động cùng pha với bước sóng 0. P là điểm nằm trên đường trung trực của AB cách I 100m. Hình vuông ABCD nằm trên mặt thoáng chất lỏng. 89 mm. Điểm M nằm trên đườn tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng đi qua A.43 cm.56 cm. B cách nhau 20cm có tần số 50Hz.67mm C. 15. 19. Gọi d là đường thẳng qua P và song song với AB. Dạng 4: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một đường thẳng đến đường thẳng nối hai nguồn Câu 1: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 12 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình: u1 = u 2 = acos40πt(cm) .457 điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất bằng A.5m. Câu 4: Trên mặt thoáng chất lỏng tại A. D. 3. Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40 cm/s.67mm Câu 3: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ là: A. 22.56 cm.35cm D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .5 cm. B cách nhau 19 cm. 1.64 cm. Trên đường thẳng xx’ song song với AB cách AB một khoảng 8 cm.45 cm C. 2 cm. C.97mm B. Dạy kèm Toán. 3. 0.Trang 86 . C. hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha. B cách nhau 20 cm. bán kính AB.64 cm.57 cm. 10 mm.42cm. 2. Câu 2: Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A. B một đoạn gần nhất là: A. C.

4 5 cm D. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB.457 Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 5 điểm dao dộng với biên độ cực đại là: A. Về phía của S1S2 lấy thêm hai điểm S3 và S4sao cho S3S4 = 4cm và hợp thành hình thang cân S1S2S3S4.492.917. Lý.S2. D.4 m/s. D.9 cm. Câu 2: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình: u1 = u 2 = acos40πt(cm) . 2 10 cm. Khoảng cách MO là A. B. 17 cm. Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s. 3 2 cm.S2 cách nhau một khoảng 16cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u = 2cos 40π t (mm) . B. 2 cm. Dạy kèm Toán.96 cm.Trang 87 . 9. 2 5 cm B. B. Câu 3: Hai nguồn kết hợp S1. 2 cm. B. D. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại là: A.6 cm. D. Điểm gần nhất dao động ngược pha với O trên đường trung trực của S1S2 cách O một đoạn là A.S2 cách nhau một khoảng 16cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u A = uB = a cos50π t (mm) .07 cm.3 cm. 6 cm. C. 2 cm. 2 2 cm. B. 11 cm. 3 cm. B. Điểm gần nhất dao động cùng pha với O trên đường trung trực của S1S2 cách O một đoạn là A. 5 5 cm Dạng 5: Khoảng cách ngắn nhất từ một điểm trên đường trung trực đến trung điểm O của đường nối 2 nguồn dao đọng cùng pha hoặc ngựoc pha với O Câu 1: (ĐHKA-2011) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A. 9. 2 2 cm. 4. 3. 2 2 cm. Câu 3: Cho hai nguồn sóng S1 và S2 cách nhau 8 cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . D. Đường cao của hình thang lớn nhất để S3S4 có 5 điểm dao động với biên độ cực đại là: A. 8.S2 cách nhau một khoảng 6 2 cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u1 = u2 = a cos 20π t (cm) . 2 2 cm. 10. C. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50πt (với t tính bằng s). A. C. điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. C.06 cm.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0. O là trung điểm của S1.5 m/s. O là trung điểm của S1. Điểm gần nhất dao động ngược pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1S2 một đoạn là C. 3 5 cm C. Câu 2: Hai nguồn kết hợp S1. 10 cm. tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm / s . 2 cm. B cách nhau 18 cm.S2 . D. 8. Gọi O là trung điểm của AB. 3 cm.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0. Dạng 6: Khoảng cách ngắn nhất từ một điểm trên đường trung trực đến trung điểm O của đường nối 2 nguồn dao động cùng pha hoặc ngược pha với nguồn Câu 1: Hai nguồn kết hợp S1.7 cm. Biết bước sóng 1 cm. 2 11 cm.

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 2: Hai nguồn kết hợp S1,S2 cách nhau một khoảng 20 cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u1 = u2 = a cos ωt (cm) .Bước sóng 3 cm. Gọi O là trung điểm của S1,S2 . Điểm gần nhất dao động pha pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 hoặc S2 một đoạn là A. 8 cm. B. 10 cm. C. 12cm. D. 14 cm. Câu 3: Hai nguồn kết hợp S1,S2 cách nhau một khoảng 50mm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u1 = u 2 = 2 cos 200πt (mm) .Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,8 m/s. Điểm gần nhất dao động cùng pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 bao nhiêu: A. 16mm B. 32mm C. 8mm D. 24mm Dạng 7: Khoảng cách ngắn nhất đến trung điểm đường nối hai nguồn dao động với biên độ a Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = u2 =6cos40πt (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Coi biên độ són không đổi khi truyền đi. Trên đoạn thẳng S1S2 điểm dao động với biên độ bằng 6mm cách trung điểm của S1S2 một gần nhất đoạn là: A. 0,75 cm B. 0,25cm C. 1,50 cm D. 2,25cm Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 6cos40πt (mm) và u2 =8cos40πt (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Coi biên độ són không đổi khi truyền đi. Trên đoạn thẳng S1S2 điểm dao động với biên độ bằng 1cm và cách trung điểm của S1S2 một đoạn gần nhất là: A. 1/3 cm B. 3cm C. 1/6 cm D. 6cm Bài toán 10: Tính cường độ âm và mức cường độ âm Loại 1: Tính cường độ âm Dạng 1: Tính cường độ âm tại một điểm biết mức cường độ âm tại một điểm hoặc mức cường độ âm tại hai điểm Câu 1: (TNTX-2012) Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10−4 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là 10−12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng A. 8 dB. B. 80 B. C. 0,8 dB. D. 80 dB. Câu 2: (CĐKA-2011) Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90 dB và 40 dB với cùng cường độ âm chuẩn. Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so vớ cường độ âm tại B? A. 2,25 lần B. 3600 lần C. 1000 lần D. 100000 lần Câu 3: Gọi I0 là cường độ âm chuẩn. Nếu mức cường độ âm tại một vị trí là 1 dB thì cường độ âm tại đó là: A. I = 1, 26 I 0 B. I = 1, 20 I 0 C. I = 10 I 0 D. I = 0,1I 0 Câu 4: Mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB. Biết cường độ âm chuẩn bằng 10-12 (W/m2). Cường độ âm tại A là: B. IA = 1 mW/m2. A. IA = 0,01 nW/m2. C. IA = 0,1 W/m2. D. IA = 10 GW/m2.
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 88

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 5: Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=100cm có mức cường độ âm là LA =90dB, biết ngưỡng nghe của âm đó là: I 0 = 10−12 W/m2 . Cường độ âm tại A là: A. I A = 0, 01 W/m2 B. I A = 0, 001 W/m2 C. I A = 10−4 W/m2 D. I A = 108 W/m2 Câu 6: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức cường độ âm là LA = 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I 0 = 10−12 W/m2. Cường độ của âm đó tại A là: B. IA = 0,1 mW/m2. A. IA = 0,1 nW/m2. C. IA = 0,1 W/m2. D. IA = 0,1 GW/m2. Câu 7: Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12 W/m2. Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ âm 80 dB. A.10-2W/m2. B. 10-4W/m2. C. 10-3W/m2. D. 10-1 W/m2. Câu 8: Ngưỡng đau đối với tay người nghe là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm ứng với ngưỡng đau là 130 dB thì cường độ âm tương ứng là: A. 1W/m2 B. 10W/m2. C.15W/m2. D.20W/m2 Câu 9: Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=1m có mức cường độ âm là LA =90dB, biết ngưỡng nghe của âm đó là:I0=10-12W/m2. Cường độ âm tại A là: B. IA = 0,001 W/m2 A.IA = 0,01 W/m2 C. IA = 10-4W/m2 D. IA = 10 8 W/m2 Câu 10: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB và tại điểm B là 70 dB. Hãy so sánh cường độ âm tại A (IA) với cường độ âm tại B (IB). C. IA = 3 IB D. IA = 100 IB A. IA = 9IB/7 B. IA = 30 IB Câu 11: Tại một điểm M nằm trong môi trường truyền âm có mức cường độ âm là LM = 80 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 10-10 W/m2. Cường độ âm tại M có độ lớn A. 10 W/m2. B. 1 W/m2. C. 0,1 W/m2. D. 0,01 W/m2. Dạng 2 : Tính số lần tăng hoặc giảm cường độ khi tăng giảm mức cường độ âm Câu 1: Cường độ âm tăng gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 30dB A. 10 lần B. 100 lần C. 50 lần D. 1000 lần Câu 2:Cường độ âm tăng gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 2 Ben. A. 10 lần B. 100 lần C. 50 lần D. 1000 lần Câu 3:Khi mức cường độ âm tăng 20dB thì cường độ âm tăng: A. 2 lần. B. 200 lần. C. 20 lần. D. 100 lần. Câu 4: Khi mức cường độ âm tăng 20dB thì cường độ âm tăng: A. 2 lần. B. 200 lần. C. 20 lần. D. 100 lần. Dạng 3: Biết công suất và khoảng cách tới nguồn Câu 1: Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ một nguồn âm có công suất 3,14W. Biết năng lượng âm phát ra theo mọi hướng được bảo toàn. Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 1 m là: B. 0,12W/m2. C.0,15W/m2. D.0,25W/m2 A. 0,24W/m2
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 89

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 2: Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ bốn nguồn âm có công suất 3,14W. Biết năng lượng âm phát ra theo mọi hướng được bảo toàn. Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 0,25 m là: A. 4W/m2 B. 3W/m2. C.16W/m2. D.9W/m2 Câu 3: Một nguồn âm phát ra sóng âm hình cầu truyền đi giống nhau theo mọi hướng và năng lượng được bbảo toàn. Lúc đầu ta đứng cách nguồn âm một khoảng d, sau đó ta đi lại gần nguồn thêm 10 m thì cường độ âm nghe được tăng lên 4 lần. Khoảng cách d là: A. 10 m B. 30 m C. 40 m D.50m Câu 4: Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất, lấy π =3,14. Cường độ âm tại diểm cách nó 400cm là: A. ≈ 5.10-5 W/m2 B. ≈ 5W/m2 C. ≈ 5.10-4W/m2 D. ≈ 5mW/m2 Câu 5: Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ nguồn có công suất 1W. giả sử rằng năng lượng phát ra được bảo toàn. Hỏi cường độ âm tại điểm cách nguồn lần lượt là 1,0m và 2,5m : A.I1 ≈ 0,07958W/m2; I2 ≈ 0,01273W/m2 B.I1 ≈ 0,07958W/m2 ; I2 ≈ 0,1273W/m2 C.I1 ≈ 0,7958W/m2 ; I2 ≈ 0,01273W/m2 D.I1 ≈ 0,7958W/m2 ; I2 ≈ 0,1273W/m2 Câu 6: Một sóng hình cầu có công suất 1W, giả sử năng lượng phát ra được bảo toàn. Cường độ âm tại điểm M cách nguồn âm 250m là: B. ≈ 39,7mW/m2 A. ≈ 13mW/m2 C. ≈ 1,3.10-6W/m2 D. ≈ 0,318mW/m2 Dạng 4: Biết khoảng cách từ hai điểm đến nguồn hoặc biên độ sóng tại 2 vị trí Câu 1: ( ĐHKA-2010) Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là A. 26 dB. B. 17 dB. C. 34 dB. D. 40 dB. Câu 2: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là 10 cm và 20cm. Nếu cường độ âm tại B bằng 9W/m2 thì cường độ âm tại A là: A. 4W/m2 B. 18W/m2. C.36W/m2. D.9W/m2 Câu 3: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu và môi trường không hấp thụ âm. Tại một vị trí sóng âm có biên độ 0,12 mm có cường độ âm tại điểm đó bằng 1,8W/m2. Tại vị trí sóng có biên độ bằng 0,36 mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng A. 16,2 W/m2 B. 18,2 W/m2. C.36,8W/m2. D.14,6W/m2

Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 90

100dB D. 50dB B.20dB D.50dB C. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M. giảm đi 10 dB.40dB Câu 4: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-7 W/m2.457 Loại 2: Tính mức cường độ âm Dạng 1: Tính mức cường độ âm tại một điểm biết cường độ âm tại một điểm đó Câu 1: (TNPT-2011) Một sóng âm truyền trong một môi trường.80dB B.70dB C. 10000 lần B.10000 dB.Trang 91 . Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm A. 50 dB C.40dB Dạng 3: So sánh mức cường độ âm tại hai điểm Câu 1: (ĐHKA-2009) Một sóng âm truyền trong không khí. Câu 2: (CĐKA+A1-2012) Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là : A.30dB C. Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại đó bằng: A. Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M. 1000 lần C. 40 lần D. 100L (dB). Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Mức cường độ âm tại đó bằng: A. 10 lần B. Mức cường độ âm tại điểm nằm cách nguồn âm S 1 m là Dạy kèm Toán.20dB D.100dB B. A. Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2. 2 lần Câu 2: Một sóng âm truyền trong không khí. 40 lần D.90dB B. D. D.120dB B. sóng âm lan truyền theo mọi phía. tăng thêm 10 dB.60dB C.50dB Dạng 2: Tính độ tăng hoặc giảm mức cường độ khi tăng giảm cường độ âm Câu 1: (CĐKA-2010) Tại một vị trí trong môi trường truyền âm.80dB D.100dB B.60dB Câu 5: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-4 W/m2. 20L (dB). giảm đi 10 B. 100 lần Dạng 4: Tính mức cường độ âm tại vị trí cách nguồn bằng a biết cường độ âm tại một điểm cách nguồn bằng b hoặc biết công suất của nguồn Câu 1: Một nguồn âm S có công suất P. Mức cường độ âm tại M là L (dB).60dB D. 20dB C. B.50dB D. Mức cường độ âm tại đó bằng: A.917. 1000 lần C. Câu 4:Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm tăng: A. Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng A.40dB Câu 3: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-8 W/m2. Lý.10dB Câu 2: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-5 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn âm S 10 m là 100 dB. tăng thêm 10 B.492. C.70dB C. B. C. Mức cường độ âm tại đó bằng: A. 100 dB D. L + 100 (dB). L + 20 (dB) Câu 3:Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng: A. 20 dB B. A. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 20 dB và 30 dB.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.

L0 (dB). 80. 80 dB Câu 2: Một nguồn âm N phát âm đều theo mọi hướng.492. 50dB D. C. 110 dB D.97 dB B.120 dB. Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB. Mức cường độ âm tại B là A. không hấp thụ âm. 82.78.Trang 92 . D.46 dB Câu 2: Trong một phòng nghe nhạc tại một vị trí. giống nhau với công suất phát âm không đổi.457 A.46 dB C. Mức cường độ âm tại diểm cách nó 400cm là: A. Câu 2: Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm. 120 dB D. L0 – 4(dB). Coi bức tường không hấp thụ năng lượng âm và phản xạ âm tuân theo định luật phản xạ ánh ánh. Tại một điểm cách nguồn âm 10 m thì mức cường độ âm là 80 dB.14. L0 – 6(dB) Câu 3: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N( nguồn điểm) một khoảng NA= 1m có cường độ âm là LA = 10-4 W/m2.9dB. Coi sóng âm do loa đó phát ra là sóng cầu. 4 C. Khi loa A bật thì người ta nghe đó nghe được âm có mức cường độ âm 76 dB. Câu 3: Hai điểm A.4 dB C. Mức cường độ âm tại B với NB = 10m là : A. Mức cường độ âm tạo ra từ nguồn âm là 80 dB. 46 dB D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 20 dB B. 2. Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm. 60dB B. 5 D. ≈ 86. Mức cường độ âm tại điểm đó là: A. Khi loa B bật thì nghe được âm có mức cường độ âm 80dB. 300 dB Câu 5: Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất. 100 dB B. Nếu bật cả hai loa thì nghe được âm có mức cường độ âm là A. Mức cường độ âm do loa đó phát ra tại điểm nằm cách loa 5 m là A. Dạng 5: Biết cường độ âm tại một điểm tính tỉ số cường độ âm tại điểm khác hoặc tính số nguồn âm Câu 1: (ĐHKA+A1-2012) Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng. 38 dB D. B. 47 dB Dạng 6: Tính mức cường độ âm toàn phần Câu 1: Một người đứng giữa hai loa A và B. 92. Lý. Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng: A. Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB. ≈ 97B.46 dB C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 81. 7. 90 dB C. 12 dB B. 2 D.45 dB D. 156 dB B. 28 dB B. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng A. mức cường độ âm tạo ra từ phản xạ ở bức tường phía sau là 74 dB. 36 dB C. lấy π =3. Tại điểm A cách N 10m có mức cường độ âm L0(dB) thì tại điểm B cách N 20m mức cường độ âm là A. ≈ 97dB.46 dB Dạy kèm Toán. L0 (dB). B. 3.78 dB D. 90. ≈ 77dB. .917. 40 dB C. 80dB Câu 4: Đứng ở khoảng cách 1 m trước một cái loa người ta thấy mức cường độ âm là 60 dB. Lấy cường độ chuẩn của âm là I0 = 10-12 W/m2. C. có 2 nguồn âm điểm. 4. B. 40dB C. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0= 10-12 W/m2.

917. 4. cách nguồn lần lượt là R1 và R2. 4 D.492. Câu 2:Công suất âm thanh cực đại của một máy là 40W. Tỉ số là: 3 OA 9 27 B.10. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. 4 8 32 27 D. 100m C. 10. Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là: A. Dạy kèm Toán. mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là: 3a (dB). 10. Câu 2: Một máy bay ở độ cao h1 =100 m.19 dB D. C.120 dB. M và N là 2 điểm trên mặt chất lỏng.46 dB Dạng 7: Tính mức cường độ âm khi xét năng lượng truyền đi giảm dần Câu 1: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W. năng lượng âm giảm 10% so với lần đầu do sự hấp thụ âm của môi trường truyền âm. Cho mức cường độ âm chuẩn 10-12 (W/m2). Trên cùng đường thẳng qua O có ba điểm A. 46. gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cường độ âm L1 =120dB. C cùng nằm về một phía của O và theo thứ tự xa có khoảng cách tới nguồn tăng dần. 60.06 dB D. Muốn tiếng ồn tới mức chịu đựng được L2=100 dB thì máy bay phải bay ở độ cao: A. Hai điểm A. 1000 m B. Biết biên độ dao động của phần tử tại M gấp 4 lần tại N. Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m là: A. 102 dB B.46 dB C.10m D.04 dB. Biết rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m. Biết rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m. Lý. r2 bằng r1 1 B. Mức cường độ âm tại B kém mức cường độ âm tại A là a (dB). Âm truyền tới có mức cường độ âm 65 dB.26 dB B.000m Câu 3: Tại một điểm trên mặt phẳng chất lỏng có một nguồn dao động tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. 110 dB D. Coi môi trường tuyệt đối đàn hồi. 1/16 C. 1/4 B. Tỉ số A.97 dB B. 101 dB C. Cho mức cường độ âm chuẩn 10-12 (W/m2). 1/2 D. Biết OA = A.88 dB C.66. 42. 81 16 2 OC OB. Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 5 m là: A. Tỉ số R1 bằng R2 A. 2. 11. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . âm phản xạ có mức cường độ âm 60dB.12. năng lượng âm giảm 5% so với lần đầu do sự hấp thụ âm của môi trường truyền âm. B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. 1 .457 Câu 3: Tại một điểm nghe được đồng thời hai âm. Loại 3: Tính tỉ số khoảng cách từ hai điểm đến nguồn biết cường độ âm tại hai điểm Câu 1: (ĐHKA-2011) Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. B.Trang 93 . 1/8 Câu 4: Nguồn âm tại O có công suất không đổi. .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 2 C.

C. 1. 0. 125.492. 12. D. 1256W.Hết…….256mW. Khoảng cách tà S đến M là: A.917.38mW 2 Câu 2: Một nguồn âm có cường độ 10W/m sẽ gây ra nhức tai lấy π =3. Nguồn này phát sóng cầu. B. Lý. 31..256 W B. Loại 5: Tính khoảng cách biết độ tăng của cường độ âm khi dịch chuyển lại gần nguồn hoặc xa nguồn Câu 1: Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d. ≈ 29. ≈ 210m.628W D. ……. 3. 3. ≈ 171m.256KW. 1. D. Một người đứng cách nguồn âm 50m nhận được âm có mức cường độ âm 70 dB. 1.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .6 W D. 10-5 W D. Biết rằng sóng âm là sóng cầu. D.56 W C.457 Loại 4: Tính công suất của nguồn Câu 1: Một âm phát sóng âm đẵng hướng theo mọi phương. A. nếu nguồn âm kích thước nhỏ S đặt cách tai một khoảng d=1m thì công suất P của nguồn là bao nhiêu? A. ≈ 22. khi cho S tiến lại gần M một đoạn 62m thì mức cường độ âm tăng thêm 7dB. Công suất của nguồn âm đó bằng: A.10-5 W C. Đáp số khác.314 W B.14mW C. Câu 2: . 6. Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L.9m. 0. 10-5 W B. B. Khi người đó đi lại gần nguồn âm 50m thì thấy cường độ âm tăng lên gấp đôi.56W.14.3m. ≈ 42. C. Khoảng cách d là: B.14.4. Công suất của nguồn là: A. 2 Câu 3: Một âm có cường độ 10W/m sẽ gây ra nhức tai. ≈ 209m C. 12. Môi trường không hấp thụ âm. 1256 W Câu 4: Một điểm cách nguồn âm một khoảng 1m có cường độ âm là 10-5 W/m2. ≈ 112m. Nếu một nguồn âm kích thước nhỏ S đặt cách tai một đoan 100cm thì công suất của nguồn âm phát ra để nhức tai là: A. ≈ 222m.Trang 94 . Chúc các bạn ôn thi đạt kết quả cao Dạy kèm Toán. Cho mức cường độ âm chuẩn 10-12 (W/m2).5m.

Chuyên đề Nhị thức Niutơn. chỉnh hợp và phép đếm. 18. Chuyên đề Dao động và sóng điện từ. 12. 4. 5. Chuyên đề Đường tròn. 7. Chuyên đề Khảo sát hàm số và bài toán liên quan. Chuyên đề Hạt nhân nguyên tử.917. 10. Chuyên đề Dao động cơ. Nguyễn Văn Trung đã. 11. 3. 19. Hóa hay. Chuyên đề Dòng điện xoay chiều. 3. 17. 4. Chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng. 14.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. bổ ích do PT. Lý . Chuyên đề Số phức. Chuyên đề Xác suất. 2. 7. 6. Chuyên đề Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. ********** BỘ MÔN VẬT LÝ-LTĐH 1. Chuyên đề Ba đường cônic. 8. Chuyên đề Tổ hợp. Chuyên đề Tích phân và ứng dụng. 13. 15. Chuyên đề Thể tích khối đa diện.457 Các tài liệu luyện thi Đại học & Cao đẵng Toán. Chuyên đề Sóng cơ. thiết thực. Chuyên đề Quan hệ vuông góc trong không gian. Chuyên đề Hàm số và phương trình lượng giác. Chuyên đề Sóng ánh sáng. Chuyên đề Phương trình và bất phương trình đại số.Trang 95 . đang và sẽ phát hành BỘ MÔN TOÁN -LTĐH 1. 2.MPC. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 9. 5. Chuyên đề Các bài toán về tọa độ vectơ trong không gian. 20. 6. Chuyên đề Giới hạn và tính liên tục của hàm số.giá trị nhỏ nhất.mặt trụ . Chuyên đề Mặt cầu . Chuyên đề Phương trình và bất phương trình mũ và logarit. Chuyên đề Động lực học vật rắn. Chuyên đề Bất đẵng thức và giá trị lớn nhất . Lý. 16. Dạy kèm Toán.mặt nón. Chuyên đề Lượng tử ánh sáng 8.492. Giới thiệu 200 đề thi thử Đại học & Cao đẵng môn Toán.

Chuyên đề Nguyên tử. Chuyên đề Đại cương về kim loại. niken. Chuyên đề Nhận biết vô cơ và hữu cơ 17. Chuyên đề Amin. vàng. 4.khử. Chuyên đề Phi kim. 7. Chuyên đề Các dạng câu hỏi lý thuyết hóa hữu cơ. 9. thiếc. 2. Chuyên đề Phản ứng oxi hóa . Chuyên đề Các phương pháp và công thức giải nhanh. Dạy kèm Toán. 8. 11. Chuyên đề Các dạng câu hỏi lý thuyết hóa vô cơ. Chuyên đề Hiđrocacbon. 5. ********* BỘ MÔN HÓA HỌC -LTĐH 1. phenol. chì. Chuyên đề Crom. xeton. kẽm. Chuyên đề Sự điện li. tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học. 12. Chuyên đề Đại cương hóa hữu cơ. Chuyên đề Anđehit. axitcacboxilic. 10. Chuyên đề Các bài toán cơ bản và nâng cao hóa vô cơ. 3. liên kết hóa học. Chuyên đề Kim loại kiềm. Giới thiệu 200 đề thi thử Đại học & Cao đẵng môn Vật Lý. Chuyên đề Este. 11. Chuyên đề Các dạng câu hỏi lý thuyết Vật lý. 20. aminoaxxit. 21. Chuyên đề Dẫn xuất halogen.457 BỘ MÔN VẬT LÝ–LTĐH (Tiếp theo) 9. Chuyên đề Các phương pháp và công thức giải nhanh. 22. 19. đồng. sắt. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .lipit. Chuyên đề Các cơ bản và nâng cao hóa hữu cơ. ancol. kiềm thổ. Lý. 18. 10. Giới thiệu 200 đề thi thử Đại học & Cao đẵng môn Hóa học. chính xác bài toán Vật Lý. bảng tuần hoàn các nguyên tố hoa học. 13. nhôm. 6.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. chính xác bài toán trắc nghiệm Hóa học THPT. 14. Chuyên đề Polime và vật liệu polime. bạc.Trang 96 .917. Chuyên đề Cacbohiđrat. protein 15. 16.492.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful