Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.

457

PT.MPC. NGUYỄN VĂN TRUNG

CÁC CHUYÊN ĐỀ GIẢI NHANH CHÍNH XÁC VẬT LÝ 12
*****

CHUYÊN ĐỀ 2: SÓNG CƠ HỌC

1. Nhận dạy kèm Toán, Lý, Hóa lớp 10, 11, 12 dễ hiểu, dễ nhớ. 2. Nhận dạy kèm Toán, Lý, Hóa luyện thi Đại Học bám sát nội dung đề thi của bộ giáo dục hiện hành với nhiều mẹo, giải nhanh chính xác Toán, Lý Hóa. Do nhà giáo PT.MPC Nguyễn Văn Trung ba năm trung học phổ thông 10, 11, 12 liên tục là học sinh giỏi toàn diện. Bốn năm học Đại học liên tục là sinh viên khá và giỏi với điểm trung bình toàn khóa 7,9 trực tiếp giảng dạy. Địa chỉ: Số 133/8, Nguyễn Tri Phương nối dài, Phường Xuân An, Thị xã Long Khánh-Tĩnh Đồng Nai Mọi chi tiết xin liên hệ: 0917.492.457

DÙNG CHO HỌC SINH LỚP 12-LTTN-CĐ-ĐH-NĂM 2013 TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ PT.MPC
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 1

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

LỜI NÓI ĐẦU ****
Chuyên đề Sóng cơ học là một trong hệ thống các chuyên đề giải nhanh, chính xác Vật Lý 12 do PT.MPC Nguyễn Văn Trung trực tiếp phát hành. Tài liệu được trình bày rất công phu, rất dễ hiểu và dễ nhớ từ dễ đến khó gồm ba phần: Phần A: Tóm tắt kiến thức cần nhớ Phần B: Các dạng câu hỏi lý thuyết. Phần C: Các bài toán cơ bản và nâng cao. Sóng cơ là một trong các chương thường gây không ít khó khăn cho các thí sinh trong kì tuyển sinh Đại học & cao đẵng. Để giũp các thí sinh làm tốt được các câu hỏi lý thuyết và bài toán cơ bản và nâng cao về sóng cơ tôi đã hệ thống, phân loại các dạng câu hỏi lý thuyết và các bài toán từ cơ bản đến nâng cao một cách dễ hiểu nhất. Đây là tài liệu rất hay, rất bổ ích thiết thực đối với học sinh lớp 12, luyện thi tốt nghiệp THPT (chỉ cần làm và hiểu 10% nội dung của chuyên đề) và đặc biệt là tài liệu luyện thi vào các trường Đại học – Cao đẵng trên toàn quốc. Mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng do tuổi đời còn trẻ, công việc bận rộn và thời gian có hạn nên khó tránh khỏi những hạn chế, thiếu sót khi biên soạn và in ẩn, tôi mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu và chân thành của bạn đọc. Mọi ý kiến đóng góp xin gửi qua email: pt.mpc@yahoo.com.vn. Hoặc liên hệ trực tiếp qua số điện thoại: 917.492.457 . Chúc các bạn học sinh học tập đạt kết quả cao

PT.MPC. Nguyễn Văn Trung

Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 2

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

CHUYÊN ĐỀ 2: SÓNG CƠ HỌC A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ I. SÓNG CƠ – PHƯƠNG TRÌNH SÓNG 1. Khái niệm và đặc điểm sóng cơ a. Khái niệm: Là dao động dao động cơ lan truyền trong một môi trường. b. Đặc điểm: - Sóng cơ không truyền được trong chân không. - Khi sóng cơ lan truyền, các phân tử vật chất chỉ dao động tại chổ, pha dao động và năng lượng sóng chuyển dời theo sóng. - Trong môi trường đồng tính và đẳng hướng, sóng lan truyền với tốc độ không đổi. 2. Phân loại sóng cơ a. Sóng dọc: Là sóng cơ có phương dao động trùng với phương truyền sóng. Sóng dọc truyền được trong chất khí, lỏng, rắn. a. Sóng ngang: Là sóng cơ có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên mặt nước. 3. Các đặc trưng của sóng cơ: a. Chu kì ( tần số sóng): Là đại lượng không thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trương khác. b. Biên độ sóng: Là biên độ dao động của một phần tử có sóng truyền qua. c. Tốc độ truyền sóng: là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường. * Đặc điểm: Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất của môi trường và nhiệt độ của môi trường d. Bước sóng λ( m) * Định nghĩa 1: Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau. * Định nghĩa 2: Bước sóng cũng là quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì: - Công thức: λ = vT = *Chú ý: +Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng, dao động cùng pha là λ . +Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng, dao động ngược pha là
λ
2

v : Với v(m/s); T(s); f(Hz) ⇒ λ( m) f

.

Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 3

Phương trình sóng tại M cách O một đoạn x: x và λ = v.Có độ lệch pha không đổi theo thời gian.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. +) Hai sóng do hai nguồn kết hợp tạo ra là hai sóng kết hợp. c.Trang 4 . GIAO THOA SÓNG 1. 3. trong đó có những chỗ biên độ sóng được tăng cường (cực đại giao thoa) hoặc triệt tiêu (cực tiểu giao thoa).Hai dao động ngược pha khi: ∆ϕ = (2k + 1)π . Phương trình sóng tại tâm sóng O: u0 = acosωt b.Dao động cùng tần số. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Điều kiện xảy ra hiện tượng giao thoa: Hai sóng là hai sóng kết hợp 4.T ) v x t x 2πx uM = A cos ω (t − ) hay uM = A cos 2π ( − ) hay u M = A cos(ωt − ) v T λ λ u M = A cos ω (t − ∆t ) với ( ∆t = Trong đó: uM là li độ tại điểm M có tọa độ x vào thời điểm t. . Hiện tượng giao thoa sóng : Là sự tổng hợp của 2 hay nhiều sóng kết hợp trong không gian.457 +Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng. dao động vuông pha là λ 4 . Năng lượng sóng: Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. Vị trí cực đại. Phương trình sóng: a.Hai dao động vuông pha khi: ∆ϕ = (2k + 1) II. 4. Hai nguồn kết hợp thỏa mãn hai điều kiện: . cùng phương dao động.917. e. cực tiểu giao thoa: * Xét hai sóng kết hợp dao động cùng pha: u1= u2 = Acos 2π t (cm) T λ = 2π . Chú ý: *Tại điểm M cách sau nguồn một khoảng x theo chiều dương: uM = Acos(ωt – 2π x / λ) hoặc uM = Acos(ωt –ωx / v) *Tại điểm M phía trước nguồn một khoảng x theo chiều âm: uM = Acos(ωt + 2π x / λ) hoặc uM = Acos(ωt + ωx / v) *Độ lệch pha giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng: ∆ϕ = 2π (d 2 − d 1 ) -Hai dao động cùng pha khi: ∆ϕ = 2kπ .∆d λ π 2 Dạy kèm Toán. Lý. 2.492.

có hiệu đường đi bằng số nguyên lần bước sóng: d2 – d1 = k. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Phản xạ sóng : .457 .Trong sóng dừng có một số điểm luôn luôn đứng yên gọi là nút. cùng bước sóng và luôn luôn ngược pha với sóng tới. 3. ±1. Dạy kèm Toán. ±1. 2. SÓNG DỪNG 1.cùng bước sóng và luôn luôn cùng pha với sóng tới.Vị trí các điểm dao động với biên độ cực tiểu. 2 . . sóng phản xạ cùng tần số . a. .Khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau bằng một phần tư bước sóng 4. thì có thể giao thoa với nhau. Lý.Khi phản xạ trên vật cản cố định.Trang 5 .Khi phản xạ trên vật tự do. . Hiện tượng tạo ra sóng dừng: . sóng phản xạ cùng tần số. .Hai đầu là hai nút sóng.492. và một số điểm luôn luôn dao động với biên độ cực đại gọi là bụng sóng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.λ : k = 0.Vị trí các điểm dao động với biên độ cực đại .917. Điều kiện có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi.Sóng dừng không truyền tải năng lượng. Sợi dây có hai đầu cố định: . ±2…. ±2… * Khoảng vân giao thoa: Là khoảng cách giữa hai cực đại hoặc hai cực tiểu liên tiếp trên đoạn nối hai nguồn kết hợp S1S2 là i = * Biên độ tổng hợp tại một điểm M là AM = 2A cos π (d 2 − d1 ) ∆ϕ =2A cos λ 2 λ 2 1 2 III. có hiệu đường đi bằng một số nửa nguyên lần bước sóng:: d2 – d1 = (k + )λ . . Đặc điểm của sóng dừng: . và tạo ra một hệ sóng dừng.Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp (2 bụng) liên tiếp thì bằng nửa bước sóng λ .Biên độ dao động của phần tử vật chất ở mỗi điểm không đổi theo thời gian. k = 0.Sóng tới và sóng phản xạ truyền theo cùng một phương.

457 . b.917. Sợi dây có một đầu tự do: λ 2 . a. Lưu ý: .Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng ∆t = T/2 . mật độ của môi trường và nhiệt Dạy kèm Toán.Tốc tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi.492. SÓNG ÂM 1.Hạ âm : là sóng âm có tần số < 16Hz c. Âm nghe được có tần số từ 16Hz đến 20000Hz mà tai con người cảm nhận được.Trong chất rắn.Trong mỗi môi trường nhất định.Chiều dài của sợi dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng : l = k Trong đó: k = số bụng sóng = số nút sóng -1 b.Trong chất khí và chất lỏng. . .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.Siêu âm : là sóng âm có tần số > 20 000Hz . sóng âm là sóng dọc.Nếu dây được nối với cần rung được nuôi bằng dòng điện xoay chiều có tần số của dòng điện là f thì dây sẽ dung với tần số 2f IV. Lý. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Sóng âm: Là sóng cơ truyền trong các môi trường khí. . rắn (Âm không truyền được trong chân không) .= số nút sóng -1 5. nguồn âm. Âm. tốc độ truyền âm không đổi.Trang 6 . Nguồn âm là các vật dao động phát ra âm. lỏng. .Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp một điểm thuộc bụng sóng đi qua VTCB là T/2 . d.Chiều dài của sợi dây bằng một số lẻ một phần tư bước sóng: l = (2k + 1) =(k+ ) 4 λ 1 λ 2 2 Trong đó: k = số bụng sóng . Âm này gọi là âm thanh. Tốc độ truyền âm: . Ứng dụng của sóng dừng: Đo tốc độ truyền sóng : v = λf = λ T .Đầu tự do là bụng sóng. sóng âm gồm cả sóng ngang và sóng dọc.

Đặc trưng sinh lí Độ cao Âm sắc Độ to Đặc trưng vật lí f A. Cường độ âm : Cường độ âm I tại một điểm là đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó. thay đổi theo tần số của âm.Trang 7 . . giúp ta phân biệt được các âm phát ra từ các nguồn âm. S(m2): Diện tích b2.Âm sắc gắn liền với đồ thị dao động âm. Các đặc trưng sinh lí của âm. f L. Biểu thức: I= W P = tS S Trong đó: P: Công suất truyền sóng (năng lượng dao động sóng truyền sóng trong 1s). Tần số của âm. năng lượng và đồ thị dao động của âm. Lý. . Trong thực tế người ta thường dùng ước số của ben là đêxiben (dB): 1B = 10dB. . Mức cường độ âm: . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . ( Độ cao của âm tăng theo tần số âm) .492. 3. Các đặc trưng vật lý của âm.Độ cao của âm gắn liền với tần số của âm. b1.) a. Là đặc trưng quan trọng.Đơn vị của mức cường độ âm là ben (B). bước sóng của sóng âm thay đổi . f -Ngưỡng nghe: Âm có cường độ bé nhất mà tai người nghe được. . vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian. tốc độ truyền âm thay đổi.457 độ của môi trường. c.Độ to của âm là đặc trưng gắn liền với mức cường đô âm( Độ to tăng theo mức cường độ âm) .Đại lượng L(dB) =10 lg I I0 I I0 hoặc L(B) = lg với I0 là cường độ âm chuẩn (thường lấy chuẩn cường độ âm I0 = 10-12W/m2 với âm có tần số 1000Hz) gọi là mức cường độ âm của âm có cường độ I.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.917.Âm sắc phụ thuộc vào tần số và biên độ của các hoạ âm. đơn vị W/m2.( tần số.Tốc độ vrắn > vlỏng > vkhí 2.Khi âm truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số không đổi.Đồ thị dao động âm: là đồ thị của tất cả các họa âm trong một nhạc âm gọi là đồ thị dao động âm. Dạy kèm Toán. nhạc cụ khác nhau. . cường độ (hoặc mức cường độ âm).

Sóng cơ học là quá trình lan truyền của dao động theo thời gian. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. CÁC DẠNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT Dạng 1: Khái niệm và đặc điểm của sóng cơ Câu 1: (TNPTL1-2008) Khi nói về sóng cơ học. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . các phần tử vật chất dao động tại chỗ. D. lỏng. B. Câu 4: Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi. Rắn và khí. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc. Rắn. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang C. Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn. C. những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian. D. phát biểu nào dưới đây là sai? Dạy kèm Toán. B.917. ứng với L = 130dB với mọi tần số). sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật chất theo thời gian Câu 3: Sóng cơ học truyền được trong các môi trường: A. Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. Câu 2: (TNPTL2-2008) Khi nói về sóng cơ. A. Rắn và lỏng. * Khi I tăng lên 10n lần thì L tăng thêm 10n (dB) * Sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR2 * Cường độ âm tại A. Sóng cơ học là: A. lỏng và khí. D. B cách nguồn O: I A OB 2 = I B OA 2 B. khí và chân không. Lỏng và khí. B. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất D.492. -Miền nghe được là giới hạn từ ngưỡng nghe đến ngưỡng đau. sóng cơ là những dao động động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian. sự lan toả vật chất trong không gian. Sóng âm truyền được trong chân không.Trang 8 . sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian. Lý. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng. Dạng 2: Phân loại sóng cơ Câu 1: (TNPTL1-2007) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học? A. B. phát biểu nào sau đây là sai? A. C. C.457 -Ngưỡng đau: Âm có cường độ lớn đến mức tai người có cảm giác đau ( I > 10W/m 2 . Chú ý: *Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động. Câu 2: Chọn câu đúng. B. D.

được truyền theo phương thẳng đứng.492. Câu 5: Sóng dọc là sóng các phần tử vật chất trong môi trường có phương dao động A. Truyền được trong chất rắn.hướng theo phương nằm ngang B. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.hướng theo phương thẳng đứng. Phương dao động và vận tốc truyền sóng. chất lỏng. Câu 3: (TNPT-2009)Khi nói về sóng cơ. có phương dao động trùng với phương truyền sóng. C. A. Sóng dọc là sóng: A. được truyền đi theo phương ngang. Không truyền được trong chất rắn Câu 10: Sóng ngang là sóng: Dạy kèm Toán. Câu 8: Chọn câu đúng. chất khí và cả chân không. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Phương dao động và phương truyền sóng. Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng. D. Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua. B. Sóng ngang là sóng: A. D.Vuông góc với phương truyền sóng D. truyền được trong chất rắn lỏng khí C. B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau. C. B. D. C. C.917. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. C. Phương truyền sóng và tần số sóng. B. D. Câu 6: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào: A. Sóng cơ không truyền được trong chân không. B. D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.457 A. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang. có phương dao động trùng với phương truyền sóng. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. Câu 9: Chọn phát biểu đúng về sóng dọc. phát biểu nào sau đây sai? A. được truyền đi theo phương ngang.Trang 9 . các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng. Vận tốc truyền sóng và bước sóng. Chỉ truyền được trong chất rắn. Khi sóng truyền đi. được truyền đi theo phương thẳng đứng. biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường. D. Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng. Lý. B. Câu 7: Chọn câu đúng.cùng vói phương truyền sóng C.

Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng. Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha. lệch pha π 4 Câu 4: (ĐHKA. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường. B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. A. cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. D. luôn trùng với phương truyền sóng. C. C. Cả A.457 A. B. Dạng 3: Khái niệm bước sóng Câu 1: (TNPTL1-2007) Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là A. Những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động cùng pha với nhau. Câu 6: Bước sóng được định nghĩa: A. Cả A và B đều đúng Dạy kèm Toán. C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. chu kỳ. bước sóng. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ dao động của sóng. bước sóng tỷ lệ nghịch với tần số của sóng.Trang 10 . C. C.2011) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ? A. B. Lý. C đều sai. A. B. B.492. D. Đối với một môi trường nhất định. vận tốc truyền sóng. C. B. D. độ lệch pha. Là quáng đường sóng truyền đi được trong một chu kì. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng. Ngược pha.917. B. Câu 5: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A. luôn hướng theo phương nằm ngang. luôn vuông góc vớiphương truyền sóng. B. D. B. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. lệch pha π 2 D. Câu 3: (CĐKA-2011) Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang. D. C đều đúng. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường. Cùng pha. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. D. C. Câu 2: (ĐHKA -2008) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A.

Nhận định nào sau đây là đúng A.917. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng. C. Dạng 5: Liên hệ giữa bước sóng. Môi trường không khí.3 0 Câu 2: (TNPT-2011) Cho các chất sau: không khí ở 0 C. khí và lỏng. khí và lỏng. Rắn. Rắn. lỏng và rắn. Môi trường nước nguyên chất. nước. lỏng và rắn.3 B. không khí ở 250C B. Dạy kèm Toán. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . A. Khí. Khí. C. C. C. Rắn.492. B.1 C. D. Bước sóng.v2.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau trên phương truyền sóng dao động cùng pha. C. Lỏng khí. Lỏng khí. biên độ sóng. Câu 7: Vận tốc âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất? A. Môi trường không khí loãng. vận tốc truyền sóng và bước sóng.3. D. vận tốc truyền sóng.Trang 11 . C. Rắn. A. B. Câu 6: Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường: A. không khí ở 0 C D. Biên độ của sóng. Khí. Bản chất của môi trường truyền sóng. B. không khí ở 250C.2 D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha nhau trên phương truyền sóng. D. Lỏng khí. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì. v2 >v1> v. B. rắn. D. Lý. D. v2 >v3> v. Tần số sóng. nước và sắt. tần số sóng. D. Cả A và C Câu 8: Chọn câu đúng. Sóng âm truyền nhanh nhất trong A. lỏng và khí. rắn. B. B. vận tốc với chu kì hoặc tần số Câu 1: (TNPTL1-2007) Một sóng âm truyền trong không khí. không khí với tốc độ tương ứng là v1. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha. Bước sóng là: A. lỏng và khí. v. lỏng và khí. B. v1 >v2> v. C. Môi trường chất rắn. Rắn. trong số các đại lượng: biên độ sóng. khí và lỏng. sắt Câu 3: Vận tốc truyền âm tăng dần trong các môi trường theo thứ tự A. rắn. C. quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian. D. đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là A. B. tần số sóng. nước 0 C. v3 >v2> v. Câu 4:Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc cào yếu tố nào? A. lỏng và rắn. D. Dạng 4: So sánh vận tốc sóng trong các môi trường Câu 1: (TNPT-2010) Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm. Rắn. Câu 5: Vận tốc truyền sóng tăng dần khi lần lượt qua các môi trường. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha. bước sóng.457 Câu 7: Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng.

có tính chất hạt. λ = v. λ = 2v / f Câu 6: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi. f D. D. khi giảm tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng A. vận tốc truyền sóng. C.các sóng triệt tiêu khi gặp nhau D. λ = v / f C. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian B. Tăng 4 lần B. Dạng 6: Khái niệm và điều kiện giao thoa sóng Câu 1: (TNPTL2-2008) Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp. Câu 5: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v. Tại trung điểm của đoạn AB. dao động theo phương thẳng đứng.457 Câu 2: (TNPTL1-2007) Mối liên hệ giữa bước sóng λ. f = 1 v = T λ B.f T Câu 3: (TNPTL1-2008) Một sóng âm truyền trong không khí. khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng A. đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là A. Tăng 4 lần B. lệch pha nhau góc π/2 Câu 2: (TNPT-2011) Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng A. cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian Câu 4: Giao thoa là hiện tượng A. C. có tính chất sóng. chu kì T và tần số f của một sóng là A. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. lệch pha nhau góc π/3 B. phần tử nước dao động với biên độ cực đại. Tăng 2 lần C. bước sóng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . cùng tần số. cùng tần số.Cộng hưởng của hai sóng kết hợp truyền trong môi trường . là sóng dọc. Hai nguồn sóng đó dao động A. λ = v = v. Câu 4: Đại lượng nào sau đây của sóng âm không chịu ảnh hưởng khi tính đàn hồi của môi trường thay đổi? A. trong số các đại lượng: biên độ sóng. B.gặp nhau của hai sóng kết hợp trong không gian . v = = 1 f T λ C. cùng pha nhau C. f B. B. Tần số B. Không đổi D. Bước sóng C. D. ngược pha nhau. tần số sóng. khi đó bước sóng được tính theo công thức A. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ D.492. Biên độ D. tần số sóng. biên độ sóng.giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường. Không đổi D.917.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động A. luôn truyền thẳng Câu 3: ( ĐHKA-2010) Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau. B.Trang 12 . vận tốc truyền sóng v. λ = T f = v v D. Cường độ. cùng phương C.trong đó có những chỗ hai sóng tăng cường hoặc giảm bớt Dạy kèm Toán. C. Câu 7: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi. λ = 2v. vận tốc truyền sóng và bước sóng. D. Giảm 2 lần. Giảm 2 lần. Tăng 2 lần C. Lý.

C. D.các sóng triệt tiêu khi gặp nhau. cùng pha và cùng biên độ dao động. Lý. cùng phương truyền. cùng biên độ. B. trong đó có những chỗ hai sóng tăng cường hoặc bị giảm bớt. có cùng tần số và cùng pha hoặc độ lệch pha không thay đổi theo thời gian D. Câu 10: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng? A. Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại. cùng pha. có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian. cùng pha hoặc độ lệch pha không đổi theo thời gian. Điều kiện để biên độ sóng cực đại là các sóng thành phần phải ngược pha. Cùng tần số. Cùng tần số.cộng hưởng của hai sóng kết hợp truyền trong môi trường . C. C. Giao thoa sóng là sự tổng hợp các sóng khác nhau trong không gian. cùng pha. Nguồn kết hợp là hai nguồn dao động: A.492. Cùng tần số. C. D. Quỹ tích những điểm dao động cùng pha là một hyperbol. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. B. Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau: A. Câu 6: Chọn câu đúng.gặp nhau của hai sóng kết hợp trong không gian . cùng tần số. Câu 9: Chọn câu sai. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Cùng pha. B. các điểm dao động với biên độ cực đại tạo thành các vân giao thoa. D. Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau: A. có cùng tần số và cùng pha.457 Câu 5: Giao thoa sóng là hiện tưọng A. cùng tần số. C. Dạy kèm Toán. Sóng kết hợp là sóng được phát ra từ các nguồn: A. các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại. B. B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . cùng tần số. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. cùng pha. B. lệch pha nhau một góc không đổi. D. ngược pha. cùng pha hoặc có hiệu số pha không đổi theo thời gian. tồn tại các điểm không dao động. Cùng tần số.giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường .917. C. Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là sóng kết hợp nghĩa là chúng phải cùng tần số. Cùng tần số. D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. cùng pha. B. có cùng tần số.Trang 13 . Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng.

Khi có sự giao thoa hai sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung điểm của đoạn S1S2 có biên độ A. Dạy kèm Toán. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Dạng 7: Biên độ dao động của điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của nguồn Câu 1: (TNPTL1-2007) Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng. tồn tại các điểm không dao động. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. B. C. dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn. Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng. D. Cùng biên độ cùng pha. Cùng tần số và cùng pha.Trang 14 . cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian. C. cùng biên độ. cùng pha. Cùng tần số. bằng a B. cùng pha. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. D. C. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. cùng biên độ. Câu 15: Nguồn sóng kết hợp là các nguồn sóng có: A.457 C. B. không dao động. Độ lệch pha không đổi theo thời gian D. cùng pha gặp nhau. bằng a/2 D. cực tiểu C. Khi xảy ra hiện thượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha. cùng tần số. cực đại Câu 2: (TNPTL1-2008) Tại hai điểm A. D. C. Cả A và C đều đúng. dao động theo phương thẳng đứng. Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB A. các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại. các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu. Lý.492. B. lệch pha nhau một góc không đổi. B. B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp. tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều.917. Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. cùng biên độ và cùng pha. Câu 14: Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có: A. với cùng biên độ a không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Cùng tần số. Cùng tần số và hiệu số pha không đổi dọc theo thời gian. cùng biên độ. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau. B. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. A. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt nước không đổi trong quá trình truyền sóng. Cùng tần số. D. cùng pha.

Dạy kèm Toán. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại B. a D.492. Lý. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. dao động với biên độ cực đại. B. dao động với biên độ cực tiểu C. dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn. Trên mặt nước. B. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A. đường trung trực của AB.917. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A. họ các đường hyperbol nhận A. đường trung trực của AB. họ các đường hyperbol nhận A. C. phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng A. họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB. Câu 3: (ĐHKA-2007) Để khảo sát giao thoa sóng cơ. họ các đường hyperbol nhận A. B. trong vùng giao thoa. không dao động Câu 4: Chọn câu đúng. Câu 5: Tại hai điểm S1 và S2 trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp. một số nguyên lần bước sóng. họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB. C. Dạng 8: Điều kiện hiệu đường đi của hai sóng để các phần tử nước dao động với biên độ cực đại hoặc triệt tiêu Câu 1: (TNTX-2012) Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. 0 B. Trong khoảng giữa S1 và S2 có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra.Trang 15 . D. dao động với biên độ cực đại D. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn S1S2 dao động với biên độ bằng A. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. họ các đường hyperbol nhận A. 2a Câu 6: Chọn câu đúng. B làm tiêu điểm. D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. D. B là: uA = uB = asinωt thì quỹ tích những điểm đứng yên không dao động là: A.457 C. một số lẻ lần nửa bước sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ A. a 2 C. B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của AB. dao động cùng phương với phương trình lần lượt là u S1 = Α cos ω t và u S2 = Α cos(ω t + π ) . người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. cùng pha. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của AB. Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. B là: uA = uB = asinωt thì quỹ tích những điểm dao động với biên độ cực đại bằng 2a là: A. B làm tiêu điểm.

B. những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng A. một số nguyên lần bước sóng. một phần tư bước sóng. B. một số lẻ lần nửa bước sóng. a Câu 5: (CĐKA-2011) Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Trong miền gặp nhau của hai sóng.Trang 16 . d 2 − d1 = kλ . Câu 2: (CĐKA -2009) Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước. d 2 − d1 = (2k + 1) λ 4 Câu 4: Trong hiện tượng giao thoa sóng. một số nguyên lần nửa bước sóng. Câu 4: (TNPTL12-2008) Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. d 2 − d1 = k . D. một bước sóng. Một nửa bước sóng. C. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng A. một nửa bước sóng. C. khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng A. nửa bước sóng. một số lẻ lần bước sóng. d 2 − d1 = (2k + 1) . B. d 2 − d1 = k . D. D. khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A. Câu 6: (CĐ+A1-2012) Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ . C. C. d 2 − d1 = 2kλ D. một phần tư bước sóng. D. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là Dạy kèm Toán. 2 2 λ λ D. một số nguyên lần bước sóng. a/4 D.a/2 B. một phần tư bước sóng. B.917. B. Lý. d 2 − d1 = (2k + 1) 2 2 λ λ λ 4 Dạng 9: Khoảng cách giữa các điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha và khoảng cách giữa các nút.457 C. hai bước sóng. một số nguyên lần bước sóng. B. một nửa bước sóng. một bước sóng. d 2 − d1 = (2k + 1) . B. D. một bước sóng.C. một số nguyên lần nửa bước sóng. Một phần tư bước sóng. các bụng hoặc giữa nút và bụng Câu 1: (TNPTL2-2007)Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng A. C. C. Câu 3: (TNPTL1-2007) Khi có sóng dừng trên dây. D. có cùng phương trình u = Acosωt. Câu 3: Trong hiện tượng giao thoa sóng. những điểm trong môi trường sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là (với k∈Z): A. Câu 2: (TNPTL2-2007) Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. 0 C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng A. hai bước sóng. những điểm trong môi trường sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là:(với k∈Z): A. một bước sóng. một số lẻ lần một phần tư bước sóng.492.

Biết bước sóng là λ .1. 2 λ . λ 4 C. Bằng một nửa bước sóng.Một lần bước sóng B. Bằng một phần tư bước sóng. D. một phần tư bước sóng. λ . khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A.492. λ 8 B. (n = 0. một bước sóng C. Lý. Không xác định được. Nửa lần bước sóng C. Khoảng cách giữa một điểm dao động cực đại trên S1S2 với điểm dao động với biên độ cực tiểu cũng trên S1S2 gần nó nhất là: A. một phần tư bước sóng B. C. Câu 7: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi. D. Không xác định được.. thì hai điểm đó: A. khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu ? A. một bước sóng. một phần tư bước sóng Câu 12: Chọn câu đúng. Câu 14: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động cùng pha là A. một nửa bước sóng C. C. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng. D. Hai lần bước sóng Dạy kèm Toán. Nửa lần bước sóng C. Bằng một bước sóng. Một phần tư bước sóng D. Hai lần bước sóng Câu 15: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động ngược pha là A.2. B. v là vận tốc truyền sóng. dao động vuông pha.917. thì hai điểm đó: A. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng. B. hai bước sóng Câu 10: Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây. C. Câu 11: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. f là tần số của sóng. hai lần bước sóng. C. Nếu d = nvT (n = 0. khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là: A. Một phần tư bước sóng D. Nếu d = (2n + 1) v .. D. dao động ngược pha. dao động ngược pha. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . dao động cùng pha. dao động vuông pha. một số nguyên lần bước sóng B.. v là vận tốc truyền sóng. D. B.. C. λ 4 . một bước sóng D. 1.Trang 17 .. 2f 2. B.. T là chu kỳ của sóng.). λ 2 D.Một lần bước sóng B. λ 2 . B.). Câu 13: Chọn câu đúng. Bằng hai lần bước sóng. Câu 8: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước với cùng tần số và cùng pha. dao động cùng pha.457 A. một nửa bước sóng. 4 λ Câu 9: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. nửa bước sóng D.

±2. ±1. ∆ϕ = (2n + 1)π C. Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị cực đại khi: A. B. λ/4. Trong quá trình giao thoa sóng. Nửa lần bước sóng C. ∆ϕ = 2πλ d π C. Dạy kèm Toán. Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi: A..Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Trong quá trình giao thoa sóng. (2k + 1)π (với k = 0. ∆ϕ = πλ d D. .).. bội số của λ/2.. λ/2. 2 2πd λ B. . Câu 3: Chọn câu đúng. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.. 3 .. Gọi ∆ϕ là độ lệch pha của hai sóng thành phần. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .. Hai lần bước sóng Câu 17: Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước nằm ngang của hai sóng cơ học được truyền đi từ hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là A. λ. ±1.). B. ∆ϕ = (2n + 1)π C. λ D. 1. 2f Dạng 11: Khái niệm sóng dừng –sóng tới –sóng phản xạ Câu 1: (CĐKA+A1-2012) Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định. D..). 2kπ (với k = 0.. D. Độ lệch pha ∆ϕ của dao động tại hai điểm M và N là A.492. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.457 Câu 16: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động vuông pha là A. ∆ϕ = Câu 5: Chọn câu đúng.. Biết khoảng cách MN = d. Biết MN = d. 2. ∆ϕ = (2n + 1) v . ∆ϕ = (2n + 1) π 2 πd .. ±1.. ∆ϕ = πλ . ∆ϕ = 2πd . ∆ϕ = πd λ C.. Dạng 10: Độ lệch pha của hai sóng Câu 1: (TNPTL2-2007) Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Một phần tư bước sóng D. ±2..Trang 18 . Gọi ∆ϕ là độ lệch pha của hai sóng thành phần. phát biểu nào sau đây đúng? A. . d B. cùng tần số và ngược pha nhau là A. ∆ϕ = (2n + 1) v 2f Câu 4: Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. d D. Lý. ∆ϕ = Câu 2: (CĐKA-2011) Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương.). (2k + 1) (với k = 0. kπ (với k = 0.Một lần bước sóng B. ±2. ∆ϕ = 2nπ B. ±2. λ C. Độ lệch pha ∆ϕ của dao động tại hai điểm M và N là A. ∆ϕ = 2nπ B. Với n = 0.. ±1. ∆ϕ = 2πλ . .917. ∆ϕ = (2n + 1) π 2 D. C. B.

vận tốc truyền sóng của sóng tới và sóng phản xạ đều bằng 0 B. B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động. D. C. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ Câu 2: Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì: A. Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định.457 C. D. Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại. B. Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường. trên dây chỉ còn sóng phản xạ. Câu 5: Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Lý. D. C đều đúng. C. sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng. B. còn sóng tới thì dừng lại. D. C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ. C đều đúng.917. các đặc điểm trên dây không dao động C. D. C. Cả A. D. Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Câu 8: Sóng dừng trên dây là sóng có đặc điểm A. Cả A. B. Sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng một phương truyền sóng. B. B. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên. sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của các sóng phản xạ. Câu 4: Sóng phản xạ: A Luôn bị đổi dấu. B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động. Câu 3: Sóng dừng là A. nút và bụng cố định trong không gian Dạy kèm Toán.492. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên. còn sóng tới bị triệt tiêu. C. trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên. Câu 6: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì: A. còn sóng tới bị triệt tiêu. Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động được. nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. nguồn phát sóng dừng dao động. sóng dừng là sự giao thoa của hai sóng kết hợp trên cùng phương truyền sóng. D. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.Trang 19 . trên dây chỉ còn sóng phản xạ. C. B. luôn luôn không bị đổi dấu.

Ngược pha. Đầu A nối với nguồn dao động. Lệch pha π 4 . một số lẻ lần nửa bước sóng. Trong hiện tượng sóng dừng. đầu B cố định thì sóng tới và sóng phản xạ: A. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng bước sóng λ. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Sóng dừng là sóng có các bụng và các nút cố định trong không gian. Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. còn sóng tới bị triệt tiêu. D. B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Ngược pha. B. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha gần nhất bằng một bước sóng Câu 9: Điều nào sau đây là SAI khi nói về sóng dừng? A. Bụng sóng là những điểm đứng yên không dao động. Vuông pha. Khi sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. C. C. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng λ 2 D. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên. Các bụng sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng. B. Lệch pha π 4 . Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng A. Nút sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại. chúng giao thoa với nhau và tạo thành sóng dừng. Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. D. một đầu tự do. trên các dây đàn có sóng dừng thuộc loại sóng ngang B.Trang 20 . Câu 13: Chọn câu đúng. B. Câu 12: Chọn câu đúng. Cùng pha. Cùng pha. Dạng 13: Điều kiện xảy ra sóng dừng Câu 1: (TNPT-2011) Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định. D.457 D. trong các cột khí của sáo và kèn. Câu 11: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng? A. có các sóng dừng thuộc loại sóng dọc C. Lý. vì các sóng thành phần không dịch chuyển nên sóng tổng hợp của chúng được gọi là sóng dừng D. B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ. Khi một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương. Vuông pha.492.917. Khảo sát hiện tương sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. Dạy kèm Toán. điểm dao động với biên độ cực đại gọi là bụng Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng? A. C. một số chẵn lần một phần tư bước sóng. C. Đầu A nối với nguồn dao động. B. D. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây điều dừng lại không dao động. sóng tới và sóng phản xạ của nó thoả mãn điều kiện nguồn kết hợp nên chúng giao thoa với nhau. đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ: A.

B. l = (2k + 1) λ/2. B. l = (2k + 1) λ/2. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện nào? A. Hai lần chu kì Câu 3: Thời gian giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động vuông pha là A.Một lần chu kì B. λ 2 C. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.l=(2k+1) λ D. Nửa lần chu kì C. Câu 3: Điều kiện có sóng dừng trên dây khi cả hai đầu dây cố định hay hai đầu tự do là: A. f = 1. bước sóng bằng một số lẻ chiều dài dây. vuông pha Câu 1: Thời gian giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động cùng pha là A. l = k λ/2. l = k λ. L = . Dạy kèm Toán. Hai lần chu kì Dạng 15: Đại lượng thay đổi và không thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác Câu 1: (TNPTL2-2008) Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì A. B. Câu 5: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố định khi chiều dài của: A. l = k λ/2. λ = 4l 2k + 1 Câu 7: Một sợi dây mãnh AB dài 64cm. tần số và bước sóng đều thay đổi. D. B. Câu 6: Điều kiện xãy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi chiều dài l. dây bằng một phần tư bước sóng.một đầu cố định. Hai lần chu kì Câu 2: Thời gian giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động ngược pha là A. Một phần tư chu kì D.917. L =λ2. 28(k + ) C. f = 0. λ = l k + 1/ 2 C. một số nguyên lần bước sóng. Câu 4: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. C. bước sóng gấp đôi chiều dài dây.492. ngược pha. D. D. Tốc độ truyền sóng trên dây 25cm/s. Lý. f = 1.Trang 21 . một đầu tự do là: A.Một lần chu kì B. B. C. Nửa lần chu kì C. một số lẻ lần một phần tư bước sóng. Câu 2: Điều kiện có sóng dừng trên dây khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là: A. đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f. L = 2λ. l = (2k + 1) λ/4. 28k 1 2 Dạng 14: Thời gian gần nhau nhất để hai dao động cùng pha. l = (2k + 1) λ/4. Điều kiện về tần số để xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây là: A. Một phần tư chu kì D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . tần số và bước sóng đều không thay đổi.Một lần chu kì B. l = k λ. dây bằng bước sóng. D.39(k + ) D. L = λ.457 C. f = 0. D. Một phần tư chu kì D. Nửa lần chu kì C.39k 1 2 B.l= k λ 2 B.

Câu 2: (TNPT-2010) Khi nói về siêu âm. Biên độ của sóng và bản chất của môi trường D. B. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào: A. Bản chất của môi trường Câu 7: Chọn câu đúng.40 m/s B. D. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng. Tần số và biên độ của sóng Câu 3: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì A. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước. B. 3. chu kỳ của âm thay đổi. B. không truyền được trong chân không. Biên độ của sóng B. bước sóng của nó giảm D. tần số thay đổi. còn bước sóng không thay đổi C. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm Câu 5: Trong không khí vận tốc truyền âm có giá trị khoảng A. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm. Tần số của sóng B. tần số không thay đổi. D. 3400 m/s Câu 6: Chọn câu đúng. tốc độ truyền âm không thay đổi. D. tần số thay đổi. còn bước sóng thay đổi D. C. bước sóng của âm không thay đổi. Vận tốc truyền của sóng trong môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây: A. Câu 2: (TNTX-2011) Khi âm truyền từ không khí vào nước thì A. tần số của âm không thay đổi. 340 m/s C. Năng lượng của sóng C. bước sóng của nó không thay đổi.Trang 22 . Câu 3: (CĐKA-2007) Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A.457 C. tần số không thay đổi.492. chu kì của nó tăng B. còn bước sóng không thay đổi. phát biểu nào sau đây sai? Dạy kèm Toán. Bước sóng. B. D. của sóng âm giảmcòn bước sóng của sóng ánh sáng tăng D. C. C. bước sóng của nó giảm. Tần số của sóng C. Câu 4: (ĐHKA+A1-2012) Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng: A. tần số và bước sóng đều thay đổi B. Lý. còn bước sóng thay đổi. chu kì của nó tăng. bước sóng của nó không thay đổi Dạng 16: Khái niệm sóng âm Câu 1: (TNPTL2-2007) Sóng siêu âm A. 34 m/s D. D. tần số của nó không thay đổi C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . truyền được trong chân không. tần số và bước sóng đều không thay đổi Câu 4: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.917. C. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt. tần số của nó không thay đổi.

B. chất rắn. Sóng cơ học có chu kì 2. Truyền được trong chân không. B. chất lỏng.917. Tai người ta cảm nhận được sóng âm có tần số từ 16Hz đến 20. B. B. Chưa đủ điều kiện để kết luận. B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Sóng âm có tần số lớn hơn 20. D.104Hz. Sóng cơ học có tần số 10Hz. Dạy kèm Toán. Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz. phát biểu nào sau đây là sai? A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C. C. Ở cùng một nhiệt độ.0ms. Câu 8: Sóng siêu âm A. cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn. Sóng âm truyền được trong chân không nên chúng ta mới nghe được các đài phát thanh xa trên thế giới. Không truyền được trong chân không. D. C. truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường. C. Truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.Trang 23 . D.492. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn. Siêu âm có thể truyền được trong chân không Câu 3: (TNTX-2012) Sóng âm không truyền được trong A. Câu 9: Sóng siêu âm là sóng có: A. chân không. B. Truyền trong không khí nhanh hơn trong nước. tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước. B. Sóng âm trong không khí là sóng dọc. Sóng cơ học có chu kì 2. Sóng âm C. tần só trên 20000Hz. Câu 7: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn. Sóng âm là một sóng dọc. Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được. Dao động âm có tần số nằm trong miền từ 16Hz đến 2. D. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm. D. C.000Hz. Lý. C. sóng siêu âm. C. D. sóng hạ âm đều là sóng cơ học. D. D. chu kì lớn hơn chu kì âm thanh thông thường. chất khí.457 A. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn. Sóng cơ học có tần số 30kHz C. Câu 6: Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng hạ âm D. Sóng đó được gọi là: A. Về bản chất vật lí thì sóng âm. Sóng siêu âm B.0µs. B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản. lỏng và khí. tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây? A. Câu 4: (CĐKA -2010) Khi nói về sóng âm.000Hz gọi là sóng siêu âm. Sóng âm trong không khí là sóng ngang Câu 5: Chọn câu sai: A.

Siêu âm B. Cả A. đều là sóng cơ học dọc lan truyền trong m. độ to của âm. C đều đúng. sinh lí của âm Câu 1: (TNPTL1-2007) Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm A. Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm. D. I0 Dạy kèm Toán. độ cao của âm. hạ âm và siêu âm : A. B. L( dB) =10 lg I . C. D. B.492. D. C.Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức A.trường vật chất. Câu 15: Sóng âm có đặc tính: A. Câu 14: So sánh giữa sóng âm. hạ âm và siêu âm giống nhau. Sóng hạ âm là sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16Hz. Dạng 17: Đặc trưng vật lí. I B. B. Bản chất sóng âm. Câu 3: (TNPT-2010)Tại một vị trí trong môi trường truyền âm . C. đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0.Trang 24 . chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Chu kì sóng âm lớn hơn chu kì hạ âm. Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong môi trường vật chất kể cả chân không. cường độ âm. Truyền được trong tất cả môi trường kể cả chân không B. Lý. D. Truyền trong không khí nhanh hơn trong chất rắn C. B. C. Âm mà tai người nghe Câu 13: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm? A. D.917. Hạ âm C. L( dB) =10 lg I0 . chỉ phụ thuộc vào tần số. phụ thuộc vào tần số và biên độ. một đầu cố định. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .một sóng âm có cường độ âm I. đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó.457 Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. chỉ phụ thuộc vào biên độ. C. Chu kì sóng âm nhỏ hơn chu kì hạ âm. Nhạc âm D. Sóng âm không truyền được trong chân không. Sóng âm là sóng cơ có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz. hạ âm và siêu âm. Âm do lá thép phát ra là A. Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ.Biết cường độ âm chuẩn là I0 . mức cường độ âm. vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là A. Câu 12: Một lá thép mỏng. B. Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz.000Hz. Sóng siêu âm là sóng cơ có tần số lớn hơn 20kHz.08s. Truyền trong chân chân không nhanh nhất D. Có tần số từ 16Hz đến 20. Câu 2: (TNPT-2009)Tại một điểm. B.

Cường độ âm D. Lý.môi trường truyền âm và tai người nghe. Oát trên mét vuông (W/m2 ). Ngưỡng nghe Câu 11: Chọn câu đúng. Câu 5: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong 1 đơn vị thời gian qua 1 đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là…Chọn câu đúng trong các câu sau đây điền vào chổ trống cho hợp nghĩa: A. D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Độ to C. D. Tần số và âm lượng ủa âm khác nhau. Nhạc âm do nhiều nhạc phát ra. B.457 C. Oát trên mét (W/m).492. Oát trên mét (W/m). Ben (B). L( dB) = lg I . Độ cao B. Độ cao B. Độ cao và âm sắc Câu 12: Đơn vị đo mức cường độ âm là A. Đồ thị dao động của âm khác nhau. B. người ta có thể dựa vào đặc tính sinh lí nào của âm do cánh của chúng phát ra: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . D. Độ cao của âm là một đặc tính của âm.917. I0 Câu 4: (CĐKA -2008) Đơn vị đo cường độ âm là A. I D. Cường độ âm D.tai người nghe và dây thần kinh thị giác. Tiếng đàn Organ giống hệt tiếng đàn Piano vì chúng có cùng A. B. Độ cao B. Độ to của âm Câu 6: Khi hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng hai nhạc cụ khác nhau là đàn Piano và đàn Organ. Âm sắc C. Truyền nhanh. Niutơn trên mét vuông (N/m ). D. Âm sắc D. Câu 7: Để so sánh sự vỗ cánh nhanh hay chậm của cánh con ong với cánh con muỗi. B. Độ to C. Câu 13: Cảm giác về âm phụ thuộc vào: A.Trang 25 . 2 C. Niutơn trên mét vuông (N/m ). L( dB) = lg I0 . ta vẫn phân biệt được trường hợp nào là đàn Piano và trường hợp nào là đàn organ là do: A. Mức cường độ âm Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Dạy kèm Toán. C. D. 2 C. Độ to D. Câu 9: Các đặc tính sinh lí của âm là: chọn câu sai A.nguồn âm và môi trường truyền âm. Năng lượng âm B. Tạp âm là các âm có tần số không xác. B. Tần số và cường độ âm khác nhau. Ậm bổng. chậm Câu 10: Đặc trưng sinh lí nào sau đây của âm không phụ thuộc vào biên độ của sóng âm: A. Mức cường độ âm C.nguồn âm và tai người nghe. Độ cao B. Tần số C. âm trầm D. Biên độ và cường độ âm khác nhau. C. Ben (B). Oát trên mét vuông (W/m2 ). C. Âm sắc là một đặc tính của âm.

D. C.độ đàn hồi của nguồn âm.457 Câu 14: Độ cao của âm phụ thuộc vào: A. sóng âm không truyền được trong chân không D. Câu 18: Hộp cộng hưởng có tác dụng: A. C. một tính chất vật lí của âm thanh C. B. Câu 22: Các đặc trưng sinh lí của âm gồm A. B.Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.từ 10dB đến 100dB.tăng độ cao âm.492. D.từ -10dB đến 100dB. Âm sắc là một đặc tính của âm. B.từ 0dB đến 130dB. độ cao của âm không phụ thuộc vào tần số mà phụ thuộc vào biên độ Dạy kèm Toán.Làm tăng độ cao và độ to của âm.biên độ dao động của nguồn âm. âm sắc. Tạp âm là các âm có tần số không xác định.917. D. Câu 15: Giá trị mức cường độ âm mà tai con người có thể nghe được là: A.tần số của nguồn âm. B. độ to của âm Câu 23: Hai âm có cùng độ cao. màu sắc của âm thanh B.Vừa khuếch đại âm. Câu 16: Trong các nhạc cụ. chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau : A. sóng âm là sóng cơ học dọc C. một tính chất sinh lí của âm thanh D. làm cho tiến đàn trong trẻo. D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. cùng biên độ C. độ cao của âm và âm sắc B.Trang 26 .tăng cường độ âm. phát biểu nào là đúng ? A. D. Độ cao của âm là một đặc tính của âm. Một trong những yêu cầu của các phát thanh viên về đặc tính vật lý của âm là: A. C. Câu 19: Điều nào sau đây là SAI khi nói về sóng âm? A. vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra. B. D. C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .tăng tốc độ âm. cùng bước sóng D. Tần số âm lớn. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra. Lý. độ cao của âm. vừa là tính chất vật lí vừa là tính chất sinh lí của âm thanh Câu 21: Chọn câu đúng. Biên độ âm bé. lỏng hoặc khí B. Biên độ âm lớn. B.đồ thị dao động của nguồn âm. C.từ 0dB đến 1000dB. sóng âm là sóng cơ học truyền trong môi trường vật chất như rắn. Tần số âm nhỏ. Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A.Tránh được tạp âm và tiến ồn. vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ Câu 20: Âm sắc là A. cùng tần số và cùng biên độ Câu 24: Trong các phát biểu sau đây. độ cao của âm và cường độ âm C. hộp đàn có tác dụng gì? A. C. cùng tần số B.tăng tần số âm. độ to của âm và cường độ âm D.

Độ cao của âm phụ thuộc vào: A. phụ thuộc vào tần số và biên độ Câu 26: Chọn câu đúng. cùng biên độ. độ cao của âm phụ thuộc vào tần số. C. chỉ phụ thuộc vào biên đô B. Dạy kèm Toán. B. Biên độ và tần số. Cường độ âm là đại lượng đặc trưng cho độ to của âm D. Âm có: A. Tần số. Năng lượng âm. Đơn vị đo cường độ âm là oát/m2 (W/m2) Dạng 18: Đặc điểm âm-nhạc âm Câu 1: Chọn câu đúng. C đều đúng. Bước sóng và năng lượng âm. Đồ thị âm là những đường cong tuần hoàn có tần số sát định. Độ to của âm phụ thuộc vào: A. Tần số biến thiên tuần hoàn theo thời gian. B. C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . B. Tần số âm và mức cường độ âm. Vận tốc truyền âm Câu 29: Chọn câu đúng. chỉ phụ thuộc vào tần số C. Có đường đồ thị luôn là hình sin. Vận tốc truyền âm Câu 28: Chọn câu đúng. cùng tần số và cùng biên độ. C. Tần số càng lớn thì âm càng cao Câu 25: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm A. Tần số không xác định gọi là tạp âm. B. độ cao của âm không phụ thuộc vào tần số mà phụ thuộc vào bước sóng C. B. Câu 27: Chọn câu đúng. C. Tần số xác định gọi là nhạc âm. D.457 B. A. Độ to C. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. cùng tần số. Tần số và cường độ âm D. Câu 30: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào: A. Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là tần số B. Biên độ. B. Tần số lớn gọi là âm thanh và ngược lại âm có tần số bé gọi là âm trầm D. D. Biên độ.492. Vận tốc âm B. C. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D. Độ to của âm khác với cường độ âm C. Tần số và biên độ âm. Tần số càng lớn thì âm càng thấp D.Trang 27 . Âm sắc Câu 32: Chọn câu sai A. Câu 2: Đặc điểm nào sau đây đúng với nhạc âm? A. Hai âm có cùng độ cao thì chúng có: A. Biên độ dao động âm không đổi theo thời gian. Cường độ âm B. D. Âm sắc là đặc tính sinh lý của âm được hình thành dựa trên đặc tính vật lý của âm là: A. Bước sóng và năng lượng âm C. D. Tần số. Độ cao âm D. B. độ cao của âm phụ thuộc vào tần số. Năng lượng âm. Vận tốc và bước sóng Câu 31: Đặc tính sinh lí của sóng âm không phải là A.917. Lý. D. cùng năng lượng.

Câu 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng cơ học? A. Âm cơ bản không gây cảm giác âm và được phát đồng thời với các họa âm của nó để tạo ra âm sắc D. Câu 4: Chọn câu trả lời đúng. Tạp âm là các âm có tần số không xác định. B. Tăng tỉ lệ với quãng đường truyền sóng. Họa âm có tần số là bội số của âm cơ bản Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Là quá trình truyền pha dao động. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.457 Câu 3: Một dây đàn phát ra âm cơ bản và họa âm bậc hai. Độ cao của âm là một đặc tính của âm. f2 = 2 f1 D. B. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian.917. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng. Âm sắc là một đặc tính của âm. Âm cơ bản là âm có 16Hz C. Là quá trình truyền năng lượng. Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm. D. năng lượng của sóng luôn luôn là đại lượng không đổi. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian. f1 = f2 B. f1 = 2 f2 C. Năng lượng sóng luôn luôn không đổi trong quá trình truyền sóng. D. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra. Câu 3:Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sóng cơ học. C. Trong quá trình truyền sóng. B. Năng lượng của sóng từ một nguồn điểm sẽ: A. Dạy kèm Toán. Trong quá trình truyền sóng. B.492. D. D. Lý. Giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng. B. A. C. Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian. Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”. f2 = 4 f1 Câu 4: Chọn câu phát biểu đúng: A. C. B. Âm cơ bản nghe to nhất B. Trong quá trình truyền sóng. Dạng 19: Đặc điểm năng lượng sóng cơ học Câu 1: Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của sóng cơ học? A. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng.Trang 28 . Mối quan hệ giữa tần số f1 của âm cơ bản và tần số f2 của họa âm bậc hai là : A. C. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng. Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”. D.

đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng. 4Hz. 20Hz B. 4L. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng Dạng 20: Bước sóng lớn nhất khi cộng hưởng âm Câu 1: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống chiều dài L. 8Hz. đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian. 27.4L/3 B. D. Luôn không đổi khi môi trường truyền sóng là một đường thẳng. quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi B. 4L/3. Tăng tỉ lệ với bình phương của quãng đường truyền sóng. quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng B. 440 Hz D.4L/3 B. quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động D. 10 Hz B. 2L.457 C.2L C. và đầu kia kín là bao nhiêu? A. chu kì của sóng Dạng 1: Biết vận tốc và bước sóng Câu 1: (TNPTL2-2007) Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Câu 5:. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động ngược pha pha nhau là 2cm . 16Hz.L/2 D. D. quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất Câu 6: Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng A. hai đầu hở là bao nhiêu? A.917. trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn C. 50 Hz B. quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng C.L C.L C. 30 Hz D.492. 20Hz B. 10 Hz B. Tần số của âm là Dạy kèm Toán. 40Hz Câu 4: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 40cm/s.Trang 29 . Lý. một đầu hở. 30 Hz D. 40Hz Câu 5: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 80cm/s. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động vuông pha nhau là 1cm . C. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động cùng pha nhau là 2cm . Tần số của sóng đó là A. Tần số của âm là A. 4L. L/2. B. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng A.125s thì tần số của sóng này là A. Tần số của âm là A. 2L.25 m.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Câu 3: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 40cm/s. L. 4L.L/4 Câu 2: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống có chiều dài L.5 Hz Câu 2: (TNPT-2009) Một sóng có chu kì 0. CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO Bài toán 1: Xác định các đại lượng đặc trưng của sóng Loại 1: Tính tần số. 10Hz. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng D. 220 Hz C.2L D.

0.2m.25 Hz B.1 s B. B. 100 (s) B.T = 0. 1. B. 100π (s) C.2s.T = 1. Tần số và chu kì của sóng là A. 3(s) D. T = 0. T = 0. 0. T = 200s C.2s Câu 7: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Chu kỳ dao động tại điểm O là: A. Tần số của sóng là: A.46 Hz D. Tần số của sóng là: A. 2s B. f = 100 s D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Lý. 10 Hz B.x )(mm). 2 (s) B.5 (s) C. 40Hz Câu 2: Phương trình dao động tại điểm O có dạng uo = 5cos ( 200π t ) (mm). 2. Chu kì của sóng là A.T = 0. 2 Với x: đo bằng met. C. 4 (s) Dạy kèm Toán. 1 Hz D.8Hz Câu 3: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s. f = 800Hz. Tần số của sóng là A.8s B.5Hz B.01 s B. 2. T = 8 s D.457 A. Tần số và chu kì của sóng là: A. Chu kì của sóng là.01(s) D. 30 Hz D.8s D. A.125s D. bước sóng 3. 0. 0.5Hz C.8Hz Câu 2: (PTVL8-8) Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nhô lên xuống tại chỗ 15 lần trong 30 s. T = 50 s C.917.f = 50Hz . T = 100 s Dạng 2: Biết phương trình sóng Câu 1: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. 10 Hz B.f = 800Hz . T = 0.1 50 Câu 4: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos 2π ( trong đó x tính bằng cm. 0.01π (s) Câu 3: Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM = 4cos( 200π t − 2π x λ ) cm. T = 0. Tần số của sóng là: A. 3s Câu 4: Một người ngồi ở bờ biển thấy có 5 ngọn sóng nước đi qua trước mặt mình trong thời gian 10(s). 30 Hz D. T = 50 s D. t tính bằng giây.05Hz.f = 0. Câu 8: Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s. f = 50Hz. t x − ) mm.02s. Chu kì của sóng đó là A. 2. f = 200 Hz. C.T= 200s. Dạng 3: Biết số lần nhô lên trong thời gian t Câu 1: (PTVL9-8) Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây. T = 1 s. D.25s. 20Hz B. f = 0. f = 0. t: đo bằng giây. Phương trình sóng tại một điểm trên dây có dạng u = 4cos(40πt π.f = 5Hz. 2.Trang 30 . 20Hz B. f = 100 Hz. 0. 0. f = 5Hz.05Hz . T = 0. T = 0. 0.01. 40Hz Câu 6: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m.25 Hz B.02s B.1 s C. Chu kì dao động của sóng biển là : A.492.

2 m. 2. B.492. Bước sóng của nó là A.8m t x − ) mm. 0. 7. sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ? A. C.2m Dạng 2: Biết phương trình sóng Câu 1: (TNPT-2009)Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox. 1m. 1 m. T = 5 (s) D. B.4m C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Bước sóng của nó là A.1. 0. có phương trình sóng là u=6cos(4πt-0. Coi sóng bi ển là sóng ngang.5 m. C. 4.2m/s.5 m Câu 2: (TNPT-2010)Một sóng cơ có tần số 0. Câu 6: Một sóng cơ có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 40m/s. T = 6(s) Lọai 2: Tính bước sóng Dạng 1: Biết vận tốc với chu kì hoặc tần số Câu 1: (TNPTL2-2007) Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s.Trang 31 . Bước sóng là Dạy kèm Toán. Sóng này có bước sóng là A. 1m.5 (s) B.4m C. D.1.5m D. C.16m. Lý.5m B. 2. Bước sóng là A. 20 B. 2m C. thì bước sóng của nó là: A. 0. 10 D. 0. Câu 4: Một sóng cơ có tần số 20Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 5000 cm/s . 1. 1. Câu 3: Một sóng cơ học có tần số 0. 0. B. Trong khoảng thời gian 2 s. Sóng này có bước sóng là A. 30 Câu 3: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6π t − π x) (cm). T = 2.2. Chu kì dao động của sóng biển là : A.3m B. D. với t đo bằng s.0 m.5 m.5m D. C. Biết vận tốc sóng trên dây là 1.6m B. 0.457 Câu 5: Một người quan sát 1 chiếc phao nổi trên mặt biển . 3. 200 cm. x đo bằng m . 150 cm.2m C. 30. D. Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là A.2m Câu 5: Một sóng cơ học có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60 m/s. 40 C. thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15 giây.4m D.5kHz truyền trong một môi trường với vận tốc 80 m/s.5 Hz truyền trên một sợi dây đàn nhồ đủ dài với tốc độ 0.5m B.0 km.25 m.8 m. C. D. 100 cm. Bước sóng trên dây 6 π bằng: A. thì bước sóng của nó là: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 2. 3m Câu 4: Đầu A của một sợi dây đàn hồi dài nằm ngang dao động theo phương trình u A = 5 cos(4πt + ) (cm).6m. 2m.02πx).25 m.917. B.5m. 75. t tính bằng s. D.. trong đó u và x tính bằng cm. 50 cm. Câu 2 : (ĐHKA-2007) Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20πt(cm) với t tính bằng giây. t tính bằng giây. B.5 m/s.3.1 50 Câu 5: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u= 8cos 2π ( đó x tính bằng cm. 0.trong 0. T = 3 (s) C.5m D.

10 cm/s.4 m. với t đo bằng s. Bước sóng trên dây bằng: A. 40 m/s. D.1m B. Câu 2: (CĐKA-2008) Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với Dạy kèm Toán. Bước sóng của sóng này là A. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0. Câu 4: Một sóng cơ học có chu kì 4s truyền trong một môi trường với bước sóng 8m thì vận tốc truyền sóng là: A.8 m. λ = 8mm D. λ = 1m t x − ) mm. 4 cm Lọai 3: Tính vận tốc truyền sóng –vận tốc phân tử vật chất của môi trường Dạng 1: Biết bước sóng với chu kì hoặc tần số Câu 1: Một sóng cơ học có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với bước sóng 4 mm thì vận tốc truyền sóng là: A.8 cm.2cm C. 3 m/s. Tốc độ truyền sóng này là A. Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. 40 cm Câu 3: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước. C. 48 cm/s. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động vuông pha nhau là 5cm . 10 m/s. λ = 8 mm. Dạng 2: Biết phương trình sóng Câu 1: (TNPT-2011) Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6π t − π x) (cm). C. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động ngược pha pha nhau là 2cm . 6 m/s.20cm C. 1500 m/s. Bước sóng trên dây bằng: A. 60 m/s. 6 m/s. λ = 50cm C. 8 cm/s D.1 50 Câu 6: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u= 8cos 2π ( trong đó x tính bằng cm. 30cm D. Câu 2: Một sóng cơ học có chu kì 0. Lý.Trang 32 .1m Dạng 3: Biết khoảng giữa hai điểm gần nhau dao động vuông pha hoặc ngược pha Câu 1: (TNTX-2012) Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox. 30 m/s. B. x đo bằng m. C. B. λ = 1m A. 0. λ = 0. 1000 cm/s D. B. 2 m/s. 1cm B. 3cm D. λ = 8mm D. B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. người ta dùng nguồn dao động có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm. C. Câu 2: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 80cm/s. 50 cm/s. λ = 1 mm B. λ = 4 mm D.457 A. 1000 m/s. 40 m/s.4 cm. Câu 4: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 40cm/s. 10cm B.4 m. t tính bằng giây. Câu 3: Một sóng cơ học có tần số 300Hz truyền trong một môi trường với bước sóng 5m thì vận tốc truyền sóng là: A. 0. 40 cm/s D. λ = 50cm C. C. D. 0. λ = 0. λ = 2 mm C. Trên phương truyền sóng.917. 0. 0.492. B. B. 4 cm/s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . C. 58 cm/s D.2s truyền trong một môi trường với bước sóng 2m thì vận tốc truyền sóng là: A. Bước sóng là B. 1500 cm/s.

D. Vận tốc truyền sóng là A. Vận tốc của sóng là A.cos(10 π t . Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị.Trang 33 .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Phương trình sóng tại một điểm trên dây có dạng u = 4cos(20πt Với x: đo bằng met. t là thời gian được tính bằng giây (s).14m/s Dạy kèm Toán. D. 8 m/s D.5 m/s B.14m/s B. Lý. 5 m/s. Tốc độ truyền sóng này là A. B. t tính bằng giây). Câu 7: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0. 3 m/s. 60mm/s B.4m/s Câu 9: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos ( 20t − 4x )( cm ) (x tính bằng mét. 3 m/s. C.4m/s D. t tính băng giây. Vận tốc truyền sóng là : A.Tốc độ 4 π truyền sóng là: A. 334 m/s. 100 cm/s. 50 cm/s. Tốc độ truyền của sóng này là : A.cos(10 π t) truyền theo phương Ox đến điểm M cách O một đoạn x có phương trình u = a. D. 3 Câu 5: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. 30mm/s Câu 6: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6π t − π x) (cm).Sóng tại M có phương trình u M = 1. B. 100 cm/s. C. 8.85m/s C.1m . 50 cm/s. A. B. x đo bằng m.917. 4 m/s C. Câu 12: Một nguồn sóng tại O có phương trình u0 = a. với t đo bằng s. 200 cm/s.gửi đến một điểm M cách O một khoảng 0. Tốc độ truyền sóng bằng A. 100m/s. 3 D. B. B. t tính bằng giây). 4 m/s. C.457 phương trình u = cos(20t − 4x) (cm) (x tính bằng mét. 60 m/s. x(m). 6 m/s. 0. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . C. 50 cm/s. 40 cm/s D. 200 cm/s. 30 m/s. Câu 4: (CĐKA-2010) Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6πt-πx) (cm) (x tính bằng mét.5π x − 4 π t ) (cm) trong đó x tính bằng mét. Câu 3: (CĐKA-2009) Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0. 150 cm/s.492. 40 cm/s. B. 50 cm/s. 331m/s.x )(mm).02πx) (u và x tính bằng cm. 150 cm/s. 1 m/s. Câu 8: Một sóng truyền theo trục Ox được mô tả bỡi phương trình u = 8 cos 2 π ( 0 . Câu 10: Sóng tại nguồn O có pha ban đầu bằng 0 . 7. trong đó x là toạ độ được tính bằng mét (m). 6 m/s. D. 9. 60 m/s D. 6 B. D. 7. 314m/s. t tính bằng giây). 0. 4 m/s.16cm/s Câu 11: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x 2000t) (cm). Tốc độ truyền của sóng này là A. C.4x). C. t: đo bằng giây. C. Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng : A. Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng A. π.8cm/s C. 1 m/s.02πx) (u và x tính bằng cm. t tính bằng giây). 60 cm/s C.5 cos(10πt − )cm . 5 m/s. t tính bằng giây).2m/s B.85m/s D.

khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.5m/s B. 0. Tốc độ truyền sóng là A. có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f = 2Hz. 2 m/s. 15 m/s C. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng. gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0. 2.457 Câu 13: Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x(m) có phương trình sóng: u = 4 cos(2πt − π 4 x)cm . Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng. Vận tốc truyền sóng là 2m/s. Lý. Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20cm. C. 2 m/s. 2(m / s) Dạng 2: Biết số ngọn sóng trong thấy thời gian t hoặc số lần nhô lên xuống trong thời gian t và khoảng cách giữa các ngọn sóng Câu 1: (ĐHKA.8m B. 30 m/s B. 12 m/s B. 1.Trang 34 .5 (m / s) D. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. 12 m/s D. 8m/s B. 15 m/s C. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 10 m.5 m. ở về một phía so với nguồn. 0. 25 m/s Câu 2: Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây.20(cm/s) C. 16m/s D. 4 m/s. 25 m/s Câu 5: Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh. Vận tốc truyền sóng trong môi trường đó có giá trị: A. Vận tốc truyền sóng biển là A. Câu 4: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz.80(cm/s) Câu 6: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s. Vận tốc trong môi 3 trường đó có giá trị : A. 25cm/s Câu 3: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nhô lên xuống tại chỗ 15 lần trong 30 s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. 1 (m / s) C.5(m / s) B. 1 m/s. ở về một phía so với nguồn. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 2m/s Câu 14: Một sóng cơ học lan truyền trong 1 môi trường vật chất tại 1 điểm cách nguồn x(m) có phương trình sóng : u = 4 cos ( π 3 t- 2π x) (cm). tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng.8 m/s. 4 m/s. Bước sóng có giá trị: A.5m. 2. B. D. 3.5m/s D. 2.2010) Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz. khoảng cách giữa hai ngọn sóng là 10m. Tốc độ truyền sóng là A. 4m C.8 m/s. 2.917. gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0.492.40(cm/s) D.160(cm/s) B. 4.48m Câu 8: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s. Câu 7: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình. Khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp nhau băng 24 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : A. C. tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. 30 m/s D. 6m D. D.5 m/s. 25m/s C. B. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : Dạy kèm Toán. 4m/s C.Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : A.

Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Câu 18: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz. Câu 15: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz.25 m/s.25m/s. 4 m/s. 100(cm / s) D.1. 50 cm/s.2 m/s. Vận tốc truyền sóng nước là: A. v = 1 m B.Trang 35 . v = 8m/s.0m/s C. người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm. người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm. v = 400 cm/s.5 m/s. B. 25(cm / s) B. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m. v = 400 m/s.4(cm).đang rung nhẹ theo phương vuông góc với mặt nước với tần số 100 Hz.90cm/s C.tạo nên hệ sóng lan truyền trên mặt nước .4. 150 (cm / s) Câu 10: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s.8cm . Tốc độ truyền sóng trên dây là A.5 cm/s. C.492. 1. Biết khoảng cách giữa 7 sóng gợn lồi ( bụng sóng ) liên tiếp là 3 (cm).1.khoảng cách giữa 3 gợn sóng nằm kề nhau của sóng là 6m. v = 100 cm/s D. v = 400m/s Câu 18: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s. Câu 11: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp bằng 90cm và có 7đỉnh sóng qua trước mặt anh ta trong 9s . C. D.3. Vận tốc truyền sóng trên dây là. v = 6.5m/s B. v = 16m/s. Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. B. D.60cm/s D.2m/s D. D. 50(cm / s) C.3m/s Câu 13: Một quả cầu nhỏ chạm vào mặt nước . Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. 5 cm/s.Tốc đô truyền sóng trên mặt nước là A.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. Câu 9: Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với f = 100(Hz) gây ra các sóng có biên độ A = 0. 50 m/s.0. 4.67m/s Câu 12: Khi sóng truyền qua trên mặt nước thì thấy cách bèo nhấp nhô tại chỗ 90 lần trong 1 phút .Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. v = 2m/s C. Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu? A. C. D.B.457 A. 3. v = 400cm/s. C.917.120cm/s B.25 m/s.B. v = 200 cm/s Câu 17: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngon sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8s. Lý.1.5 m/s. Khoảng cách giữa 4 gợn lồi kề nhau là 1. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : Dạy kèm Toán. Câu 16: Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi. 3 m/s. C. D. trong khoảng thời gian 6s sóng truyền được 6m. 1 m/s. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m.6m/s B.35m/s D. 2.6m/s C. v = 6. 0. v = 4m/s D. v = 1m/s B.45cm/s Câu 14: Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là A. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. v = 6 m C. B. 2 m/s.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. v = 16 m/s. A.

1 m/s. v = 0. 4. 40(cm / s) C. 3. 4 m/s.5cm/s. 2cm/s C. C. 2 m/s. 20(cm / s) B. 34 π cm/s D. B. Vận tốc sóng trên mặt nước là bao nhiêu ? A. Lý. B. D. 3m/s Câu 21: Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz. Vận tốc dao động một điểm trên dây có tọa độ x = 25 cm tại thời điểm t =4s là: A. 4 π cm/s D. Câu 22: Tại 1 điểm O trên mặt nước yên tĩnh có 1 nguồn DĐĐH theo phương thẳng đứng với tần số f = 2(Hz). D.4 m/s. 2 m/s 3 B. Phương trình sóng tại nguồn u = 3 c o s π t ( cm ) . Câu 20: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. v = 0. D. C. v = 0. C.Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .5m/s D. v = 5 cm/s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. 44 π cm/s Câu 2: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25 cm/s. người ta dùng nguồn dao động có tần số 100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của phân tử vật chất môi trường và tốc độ truyền sóng là: A. 4cm D. Một điểm M cách nguồn O bằng  1 T bước sóng ở thời điểm t = có li độ uM = 2 cm. 4cm/s D. v = 50cm/s.25m/s C. Vận tốc dao động phân tử vật chất tại M cách O một khoảng 25 cm tại thời điểm t =4s là: A.Trang 36 .6 m/s. v = 50m/s. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm.2m/s B. Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A.492. 5cm/s Lọai 5: Tính biên độ sóng Dạng 1: Biết phương trình sóng và một li độ tại thời điểm t0 Câu 1: Một sóng cơ cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là u0 = Acos   2π  T  t  . 5 π cm/s Câu 3: Một sóng cơ học lan truyền theo phương x là u = 3 c o s(1 0 0 π t − x ) ( cm ) . 3 π cm/s C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.917. Câu 19: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước. t tính băng giây. 2cm/s B. 120 (cm / s) Dạng 3: Tính vận tốc dao động của phân tử vật chất tại một điểm Câu 1: Một sóng truyền một sợi dây dài có phương trình u = 6 c o s(4 π t − 0. v = 0. Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20(cm). Biên độ của sóng A là : 3 2 A. 80(cm / s) D.2 m/s B. 24 π cm/s B. 4 cm 3 Dạy kèm Toán. 2. 14 π cm/s C.8 m/s. 1. 0 2 π x ) (cm) trong đó x tính bằng cm.457 A.5 m/s. 3cm/s C. 2 π cm/s B. v = 0.

Vào thời điểm t1 người ta thấy li độ dao động của điểm M và N lần lượt là uM=4cm và uN=-4cm. 3 2 cm. trong đó x tính bằng cm. B. khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm. Loại 7: Biết li độ sóng ở thời điểm này tính li độ của sóng ở thời điểm khác Câu 1: Một sóng dao động có phương trình u = 2cos  t − 2π x  ( cm ) . 3cm/s C. 4cm D. Lý. Biên độ sóng là : A. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. uM = 5 mm C. Vào lúc t. Biên độ sóng là : 6 λ 5T phân tử tại M cách O 6 A. −3 3 cm. -2cm Dạy kèm Toán. 3 3 cm C.   2  π Trong đó : t ính bằng s. -3 cm. 4 2 cm Lọai 6: Tìm li độ của vật ở thời điểm t Câu 1: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cos π ( t x − ) mm. 6 cm.492. t tính bằng s). M2 nằm trên elip nhận A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. phân tử tại O qua vị trí cân bằng theo chiều dương và tại thời điểm t = một đoạn d = có li độ -2cm.5s thì u có giá trị nào sau đây? A. uM = 5 cm D. uM = 0 mm B. 2m D. B. Vào lúc li độ của sóng tại điểm M là +1cm thì sau đó 5s li độ của vật cũng tại điểm M là A. 3 cm. ±3 3cm Câu 3: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u1 = u2 = 4cos10π t (trong đó u tính bằng mm. Biên độ sóng bằng A. 3 3 cm 2 D.1 2 sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là A. 4 cm 3 Dạng 2: Biết hai li độ tại thời điểm t0 Câu 1: (ĐHKA-2012) Hai điểm M.5cm. t tính bằng giây. Hai điểm M1. 3 m/s 2 B. C. 2 3 cm. Cho rằng sống truyền đi với biên độ không đổi và vận tốc 15 cm/s. Vào thời điểm sau đó 1. u = 3cm . −1. 4cm D. 5cm C. Vị trí của phần tử 0. Tại thời điểm li độ của M1 là 3mm thì li độ M2 tại thời điểm đó là: A. B làm tiêu điểm có AM1 –BM1 =1cm và AM2 –BM2 =3. uM = 2. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .917. D. ±3cm B. Biết tai thời điểm t = 0. 2cm/s C. 3 cm.457 Câu 2: Một sóng cơ cơ học lan truyền từ nguồn O dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi. 3 2 m/s B. -1m C. D.5 cm π 3 Câu 2: Biểu thức sóng tại 1 điểm nằm trên dây cho bởi u = 6 cos t (cm). 1m B. Câu 2: Một sóng cơ được phát ra từ nguồn O và dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi khi qua 2 điểm M và N cách nhau MN=0.25 λ ( λ là bước sóng).Trang 37 . Tại một thời điểm. chu kì sóng T và bước sóng λ .

Trên dây có một bụng sóng. Trong đó : t ính bằng s. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là A. v/4 l Câu 3: (CĐKA-2010) Một sợi dây chiều dài ℓ căng ngang. xM = -3 cm. Tần số của sóng là A. tốc độ truyền sóng trên dây là v.492. số bụng sóng và nút sóng hoặc biết bước sóng và vận tốc Câu 1: (TNPTL1-2008)Trên một sợi dây có chiều dài l . Vào lúc li độ của sóng tại điểm M là 3cm và li độ đang tăng thì sau đó 1/8 và cũng tại điểm đó li độ của sóng là : A. hai đầu cố định. -4cm Câu 4: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz. xM = . xM = 4 cm. -3m C. Lý. Tần số của sóng là A. nv .8m B. -3 C. hai đầu cố định. đang có sóng dừng. Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có 6 nút. v . 4m B. Nếu tại thời điểm t nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là A. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng . ℓ C. trên phương này có hai điểm P và Q với PQ = 15cm. -1cm C. 1cm B. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi.2007) Trên một sợi dây có chiều dài l . C. nv Câu 4: (CĐKA-2011) Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB. nℓ B. 2nv D.4 m/s . Biên độ sóng bằng a = 1cm và không thay đổi khi lan truyền . đang có sóng dừng. Li độ của điểm M sau thời điểm sau đó 6 giây là A. v ℓ Câu 2: (CĐKA. Bài toán 2: Tính các đại lượng đặc trưng của sóng dừng Loại 1: Tính tần số hoặc chu kì của sóng dừng Dạng 1: Tính tần số hoặc chu kì biết chiều dài. -3. B. 0 D. v/2 l. Biết sóng truyền từ O đến M với vận tốc 2  40cm/s. v/l.8cm Câu 3: Một sóng dao động có phương trình tại nguồn O là π  u = 4cos  t  ( cm ) . ℓ . 3m D. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. 2cm Câu 5: Một sóng cơ học truyền theo phương Ox với phương trình dao động tại O: x = 4cos( π 2 t- π 2 ) (cm). D. ℓ .Trang 38 . 2v/ l.917. v 4ℓ C. Trong đó : tính bằng s. B. Trên dây có một bụng sóng. Lúc thời điểm t li độ của vật tại M là 3 cm thì lúc t +6 li độ của M là : A.4m/s theo phương Oy. để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng Dạy kèm Toán. 2v ℓ D. xM = 3 cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 2. Một điểm M cách O khoảng d = OM . dao động truyền đi với vận tốc 0. đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi A là nút). Biết li độ của dao động tại M ở thời điểm t là 3 cm.457 Câu 2: Một sóng dao động có phương trình u = 6cos ( 2π t − π x )( cm ) . Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng của dây như cũ. v 2ℓ B. hai đầu cố định. Tốc độ truyền sóng v = 0.4 cm. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 2m D. D.

2m đầu A cố định đầu B tự do. tần số dao động là 27 Hz.5Hz C. Tần số dao động của dây là A. Câu 7: Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút (A và B trên là nút). hai đầu cố định. Giá trị của tần số là: A. Sóng truyền trên dây có tần số là : A. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 nút. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( k + 0. 30Hz B.5 Hz Câu 10: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây là: A. Tần số sóng là 42Hz.8m.25Hz Câu 6: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1. 100Hz D. 150Hz C. Biết tần số có giá trị trong khoảng 8 Hz đến 13 Hz.1Hz Dạng 3: Tính tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây Câu 1: Một sợi dây giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm. Câu 5: Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng. 90 Hz B. Biết hai tần số gần nhau tạo ra sóng dừng trên dây là 125Hz và 300Hz. 100Hz D. B).492. C. 90Hz.Trang 39 . 12.5 Hz C.5Hz B.75Hz Câu 9: Khi có sóng dừng trên dây AB thì thấy trên dây có 4 nút (kể cả hai đầu A. đầu A gắn vào một bản rung dao động với tần số 50Hz.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 10Hz D. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây là: Dạy kèm Toán. được rung với tần số f và trên dây có sóng lan truyền với tốc độ 24m/s.5Hz B.12. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây. đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. 76. 25 Hz. Lý. Không kể hai đầu A và B. đầu B cố định. 20Hz.4Hz B.917.125Hz Dạng 2: Biết độ lệch pha giữa hai điểm và khoảng biến thiên của tần số Câu 1: Một dây đàn hồi dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây. 95Hz. 7.5 ) λ . Biết tốc độ truyền sóng trên dây bằng 60 m/s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . C. Cho biết có sóng dừng trên dây. 8.14Hz. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây. 85Hz.457 A.5Hz Câu 2: Sợi dây AB =21cm với đầu B tự do. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng 25 m/s. 75Hz C. 75Hz C. 50Hz B. Tần số của sóng truyền trên dây là: A. 200Hz D.250Hz Câu 2: Một sợi dây giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm. 50Hz B. 80Hz.25Hz C. Nếu dây rung thành 2 bó thì tần số dao động của bản rung là: A. C. 81 Hz D. trên dây có 3 nút sóng . 67. 58.150Hz D. 714Hz D. B. Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên. Biết hai tần số gần nhau tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. D. Nếu muốn có 10 nút thì tần số dao động là A. 63Hz Câu 8: Một dây AB nằm ngang dài 2m. 9.Gây ra tại A một dao động ngang có tần số f. Vận tốc truyền sóng trên dây là 50m/s. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. 18 Hz. muốn trên dây có 5 nút (A và B cũng đều là nút) thì tần số phải là: A. 74. B. muốn có 8 bụng sóng thì tần số dao động phải là A. 28Hz C. 50Hz B. 71. 23 Hz. D.8Hz D.

0.4 m. Người ta thấy trên dây có sóng dừng với 5 múi sóng. Bước sóng của sóng truyền trên đây là A.6m C.25m Câu 10: Một dây đàn dài 40 cm. hai đầu cố định và rung với 1 múi sóng thì bước sóng của dao động là: A. Trên phương truyền sóng.25m Câu 9: Một sợi dây dài 1m.4m D.2/3m D. λ = 80cm. hở hai đầu. căn ở hai đầu cố định. 18 m B. 0. 20 m C. 1m. 2m D. Câu 2: (TNTX-2011) Một sợi dây căng ngang. hai đầu cố định và rung với hai nút sóng thì bước sóng của dao động là: A.8 cm. λ = 13.3m B. 0.Người ta tạo sóng dừng trên dây với 3 bụng sóng . đang có sóng dừng ổn định. số bụng sóng và nút sóng hoặc biết tần số (chu kì) và vận tốc Câu 1: (TNPT-2009)Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m. B. tạo ra một sóng dừng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống.Đầu A dao động điều hòa với biên độ nhỏ. đầu B cố định. Bước sóng trên dây là C. 1m B.0. B. 60Hz D. Khi tần số sóng trên dây là 200Hz.175Hz Câu 3:Vận tốc truyền sóng trên một sợi dây là 40m/s. 0. 0.hai đầu cố định . λ = 40 cm D. 150Hz C.457 A. 0.3/2m C. C. trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng.10cm D. C. Bước sóng trên dây là: A. Giá trị của bước sóng λ là: A.25m.917. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0. Bước sóng của âm là A. B.8m. 25cm B. 2m D. λ = 80 cm A. 0. 1m B.Tần số nào cho dưới đây cũng tạo ra sóng dừng trên dây: A. trên dây hình thành sóng dừng với 10 bụng sóng. Bước sóng của sóng này là A.8 m. λ = 20 cm Dạy kèm Toán.1. Giá trị của bước sóng là A. λ = 40cm.0. 90Hz B. 2m. 3 cm B. 40 cm Câu 7: Một sợi dây dài 1m . C. 0.5s.Bước sóng trên dây bằng A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.4m B. 50Hz B. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 0. Biết hai thời điểm gần nhất mà dây duỗi thẳng là 0. Lý. Câu 6: Quan sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi nhẹ AB dài l = 80 cm. 110Hz Loại 2: Tính bước sóng của sóng dừng Dạng 1: Tính bước sóng biết chiều dài. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .20cm Câu 5: Một ống sáo dài 80cm. λ = 160cm.15cm C.5m.5m C.2.492. khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. 0.8m Câu 3: (TNTX-2012) Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox. D.Trang 40 .4 m Câu 4: Hai sóng hình sin cùng bước sóng λ cùng biên độ a truyền ngược chiều nhau trên một sợi dây cùng vận tốc 20 cm/s tạo ra sóng dừng. hai đầu cố định.2m Câu 8: Một sợi dây dài 1m. 300Hz D.Hai đầu dây cố định. D.5m C. λ = 20cm. có sóng dừng với 2 bụng sóng.4 cm. D. 32 cm D. 70Hz C.0. hai đầu cố định.

30 cm.6cm B.N. 5. căng ở hai đầu cố định. Bước sóng trên dây là: A. 4cm. đầu B giữ cố định. C. 90 cm/s B.492. C. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng. λ = 40cm. vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 90 cm. 1. λ = 3.8 cm C.N là 0. đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB. 2. Dạng 2: Biết những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau a Câu 1: (ĐHKA+A1-2012) Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. B.M. người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định Dạy kèm Toán.2cm D. λ = 20cm. 25 m/s D. P là điểm bụng sóng gần O nhất (M.2m với hai đầu cố định. Bước sóng trên dây có giá trị bằng A.2008) Trong thí nghiệm về sóng dừng.2cm Bước sóng của sợi dây là: A. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz.4cm Lọai 3: Tính vận tốc truyền sóng trên dây–vận tốc phân tử vật chất của trên dây Dạng 1: Biết chiều dài. Tính bước sóng ? A. 2.P sao cho O là điểm nút.Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng.N lần lượt là 1/20 và 1/15s. đầu A gắn vào một nhánh của âm thoa có tần số f= 100Hz. 6cm Câu 12: Một dây đàn dài 40cm. số nút hoặc số bụng và tần số hoặc chu kì Câu 1: (TNPTL1-2007) Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm. quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15cm. 100 m/s C. D. 90 m/s Câu 4: (ĐHKA-2007) Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz. trên một sợi dây đàn hồi dài 1. người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. 20m/s. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200Hz. Gọi thứ tự các điểm thuộc dây lần lượt là O. 40 m/s D. Câu 2: (TNPTL1-2008) Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C.3cm B.Cho biết khoảng cách từ B đến nút dao động thứ 3 (kể từ B) là 5cm. coi A và B là nút sóng. Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp để giá trị li độ của điểm P bằng biên độ dao động của điểm M.9 m có sóng dừng. 10m/s. Biết khoảng cách giữa 2 điểm M. Vận tốc truyền sóng trên dây là : A. người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. 40 m/s C.Trang 41 . Vận tốc truyền sóng trên dây là A. D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 60 cm.5cm. Không xét các điểm bụng hoặc nút. Lý. 80 m/s C.457 Câu 11: Một sợi dây AB treo lơ lửng. 100 m/s Câu 5: (ĐHKA. Câu 2: Sóng dừng xuất hiện trên sợi dây với tần số f=5Hz. khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. C. D. Sóng truyền trên dây có tốc độ là A.917. 50 m/s B. 4.N thuộc đoạn OP) . λ = 80cm. B. 45 cm. 75 m/s Câu 3: (TNPT-2010) Trên một sợi dây dài 0. B. 60 m/s B. 40m/s.5cm D. 5m/s. 40 cm/s D.

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 8 m/s. B. 4m/s. C. 12 m/s. D. 16 m/s. Câu 6: ( ĐHKA-2009) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là : A. 20m/s B. 600m/s C. 60m/s D. 10m/s Câu 7: (CĐKA-2010) Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 50 m/s B. 2 cm/s C. 10 m/s D. 2,5 cm/s Câu 8: ( ĐHKA-2012) Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng . Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 15 m/s B. 30 m/s C. 20 m/s D. 25 m/s Câu 9: Một nam điện có dòng điện xoay chiều tần số 50Hz đi qua. Đặt nam châm điện phía trên một dây thép AB căng ngang với hai đầu cố định, chiều dài sợi dây 60cm. Ta thấy trên dây có sóng dừng với 2 bó sóng. Tính vận tốc sóng truyền trên dây? A.60m/s B. 60cm/s C.6m/s D. 6cm/s Câu 10: Một dây dàn dài 60cm phát ra âm có tần số 100Hz. Quan sát trên dây đàn ta thấy có 3 bụng sóng. Tính vận tốc truyền sóng trên dây. A. 4000cm/s B.4m/s C. 4cm/s D.40cm/s Câu 11: Một dây đàn dài 40cm,hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Vận tốc sóng trên dây là A. v = 79,8m/s B. v = 120 m/s C. v = 240m/s D. v = 480m/s. Câu 12. Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định , đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50 Hz theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 10 m/s B. 5 m/s C. 20 m/s D. 40 m/s Câu 13: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định cồn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 60 m/s B. 80 m/s C. 40 m/s D. 100 m/s Câu 14: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Vận tốc sóng trên dây là A. v = 60 cm/s B. v = 75 cm/s C. v = 12 m/s D. v = 15 m/s. Câu 15: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Tốc độ sóng trên dây là:
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 42

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

A. v = 60cm/s. B. v = 75cm/s. C. v = 12m/s. D. v = 15m/s. Câu 16: Một sợi dây đàn dài 1m, được rung với tần số 200Hz. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 6 nút. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 66,2m/s. B. 79,5m/s. C. 66,7m/s. D. 80m/s. Câu 17: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 100Hz. Quan sát dây đàn người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây). Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. V = 0,4m/s B. V = 40m/s C. V = 30m/s D. V = 0,3m/s Câu 18: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A,B cố định. Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây đếm đuợc ba nút sóng. Không kể hai nút A,B. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 30m/s B. 25m/s C. 20m/s D. 15m/s Câu 19: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây đếm được năm nút sóng, kể hai nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 30m/s B. 25m/s C. 20m/s D. 15m/s Câu 20: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 10Hz. Quan sát người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây) và 3 bụng.Vận tốc truyền trên dây là: A. 4cm/s B.40cm/s C.4m/s D.6m/s Câu 21: Một sợi dây đàn hồi dài 50(cm) có hai đầu có định, dao động duy trì với tần số f = 5(Hz), trên dây có sóng dừng ổn định với 5 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng A. 0,4(m/s). B. 2(m/s). C. 0,5(m/s). D. 1(m/s). Câu 22: Một dây sắt dài 1,2m mắc giữa 2 điểm cố địnha,B. Phía trên dây có một nam châm điện được nuôi bằng dòng xoay chiều f= 50Hz. Khi dây dao động người ta thấy xuất hiện 3 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 40m/s B.60m/s C.80m/s D.100m/s Câu 23: Một dây AB dài 120cm,đầu A mắc vào dọc một nhánh âm thoa có tần số f=40Hz,đầu B gắn cố định.Cho âm thoa dao động, trên dây có sóng dừng với 4 bó sóng dừng.Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 20m/s B.15m/s C. 28m/s D. 24m/s Câu 24: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100Hz,người ta thấy rằng ngoài hai đầu dây trên sợi dây còn có bai điểm luôn đứng yên.Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 40 m/s. B. 80 m/s. C. 60 m/s. D. 100 m/s. Câu 25: Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. v = 79,8m/s. B. v = 120m/s. C. v = 240m/s. D. v = 480m/s. Câu 26: Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. v = 100m/s. B. v = 50m/s. C. v = 25cm/s. D. v = 12,5cm/s.
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 43

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 27: Dây AB căn nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. v = 100 m/s B. v = 50 m/s C. v = 25 cm/s D. v = 12,5 cm/s. Câu 28. Quan sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi nhẹ AB dài l = 1 m. Đầu A dao động điều hòa với tần số f = 30 Hz, đầu B cố định. Người ta thấy trên dây có sóng dừng với 4 nút sóng ( kể cả hai đầu A và B ). Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 1,2 m/s B. 1,5 m/s C. 3,0 m/s D. 2,4 m/s Câu 29: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, nguời ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là A. 50 m/s B. 100 m/s C. 25 m/s D. 75 m/s Dạng 2: Biết bước sóng và khoảng thời gian ngắn nhất thõa mãn điều kiện cho trước Câu 1: (ĐHKA- 2011) Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 2 m/s. B. 0,5 m/s. C. 1 m/s. D. 0,25 m/s. Câu 2: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, M là điểm trên dây cách B một khoảng 12cm. Biết một chu kì sóng khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phân tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 1,8 m/s. B. 1,5 m/s. C. 2,8 m/s. D. 2,4 m/s. Dạng 3: Biết số âm gần nhau liên tiếp tạo sóng dừng Câu 1: Một sợi dây căng 2 đầu cố định cách nhau 80 cm. Hai sóng có tần số liên tiếp cùng tạo ra són dừng trên dây là 70 Hz và 84 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 22,4 m/s. B. 22,8 m/s. C. 0,28 m/s. D. 0,24 m/s. Câu 2: Một sợi dây căng 2 đầu cố định cách nhau 40 cm. Hai sóng có tần số liên tiếp cùng tạo ra són dừng trên dây là 30 Hz và 45 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 32 m/s. B. 22m/s. C. 2 m/s. D. 12 m/s. Dạng 4: Tính vận tốc của một điểm trên dây có sóng dừng biết biểu thức sóng dừng Câu 1: Biểu thức sóng dừng tại một điểm có tọa độ x vào thời điểm t trên dây xác định bởi: u = 2cos (π x ) .cos (10π t )( cm ) . Trong đó: x tính bằng m, t tính bằng s. Vận tốc của dây tại vị trí có tọa độ x = 25 cm vào lúc t =1/40s là: A. -24,6 m/s. B. 24,6 cm/s. C. -31,4cm/s. D. 31,4 cm/s. Câu 2: Biểu thức sóng dừng tại một điểm có tọa độ x vào thời điểm t
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 44

trên dây có sóng dừng. trên dây có sóng dừng.7m có một đầu tự do . Đáp án khác Loại 4: Tính biên độ của sóng dừng Câu 1: Trên đoạn dây đàn hồi AB có sóng dừng xảy ra. D.6 m/s.Trang 45 . t tính bằng s.Tại M cách B 12. đầu còn lại được tự do.cos ( 20π t ) . trên dây có A. Trong đó: x tính theo đơn vị m. hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định. đầu A gắn với một nhánh âm thoa dao động với tần số 40Hz. C.5 D. 10 cm. Khoảng cachs gần nhất giữa hai điểm dao động có cùng biên độ bằng a là 20 cm. B.4 Câu 6: Một sợi dây có dài l = 68cm .8 và 9 D. t tính theo đơn vị s. Câu 2: ( ĐHKA-2010) Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang. 5 D.5cm biên độ dao động của dây là 10 mm. 1 cm.cos ( 50π t )( cm ) . Bề rộng của bụng sóng là 4a. số bụng trên dây Câu 1 : (CĐKA-2009) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1. 5. D.Tại M cách B 10/3 cm biên dộ dao động của dây là 5 mm. 24. đầu B cố định. Giá trị của u0 là: A. đầu kia nối với một nhánh âm thoa rung với tần số 80Hz. 9 nút và 8 bụng. t tính theo đơn vị s. 10 cm. Vận tốc của dây tại vị trí có tọa độ x = 50 cm vào lúc t =1/40s là: A. D.cos ( 5π t ) .9 và 8 C. Lý. đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Giá trị của u0 là: A.Tính số bó sóng nguyên hình thành trên dây: A. Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu phản xạ B một đoạn x cho bởi: u = u0cos (10π x ) . Trong đó: x tính bằng m. C.917. 7 nút và 6 bụng. C. 31. số bụng sóng trên AB là: A. C. đang có sóng dừng.4 Câu 4: Một dây dài 120cm đầu B cố định.3 C. 4. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Biết rằng khoảng cách giữa 3 bụng sóng liên tiếp là 16cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Trong đó: x tính theo đơn vị m. Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu phản xạ B một đoạn x cho bởi: u = u0 sin ( 4π x ) .biết vận tốc truyền sóng v = 32m/s. 3 B. một đầu dây cố định. 6 B. 2.457 trên dây xác định bởi: u = 40cos (π x ) . hai đầu cố định.2 m. 3 nút và 2 bụng. 100 mm Loại 5: Tính số nút. 10mm. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định.492. Vận tốc truyền sóng trên dây là 32m/s. D. A được coi là nút sóng. Câu 3: Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài 120 cm. B. -24. 5 nút và 4 bụng. 100 mm Câu 2: Trên đoạn dây đàn hồi AB có sóng dừng xảy ra. D. 100cm B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .4 C. 100cm B. Số bụng sóng trên dây là A. tìm số bụng sóng dừng trên dây biết rằng đầu A nằm sát ngay một nút sóng dừng A. C.9 và 10 Dạy kèm Toán. 3. Kể cả A và B.6 cm/s.5 D.2 Câu 5: Một sợi dây đàn hồi dài 0.4cm/s. 6 B.3 C. Số bụng sóng và nút sóng có trên dây lần lượt là: A.9 và 9 B. B. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s.

nút sóng thứ 7. A. Có. đầu B dao động với tần số 25Hz. bụng sóng thứ 8.75cm. đầu A dao động với f = 100Hz và xem như một nút. C. 6cm. Cho biết có sóng dừng trên dây. Có. 7 bụng. Hãy tính số bụng và số nút. có 25 bụng sóng.3 . 4 bụng.vận tốc truyền sóng trên dây là 40m/s. 6 bụng. 6cm.biết BM=14cm. C. Vận tốc truyền sóng trên dây là 50m/s. C. Điểm M cách A một đoạn 3. Câu 9*: Dây AB = 40cm căng ngang. Tổng số bụng trên dây AB là A. có 6 nút sóng và 6 bụng sóng. 6 bụng.Trên dây có: A.2. đầu A gắn vào một bản rung dao động với tần số 50Hz. đầu B dao động với tần số 100Hz. vận tốc truyền sóng trên dây là 50cm/s. Trên dây có bao nhiêu bó sóng và bụng sóng : A. có 11 bụng sóng. 10 C.5cm. tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s.3 B.AB = l =130cm. 11 và 11 B. đầu B cố định. 5 bụng. vận tốc truyền sóng trên dây 1m/s. có10 bụng sóng. có 12 bụng sóng. 1. 5 nút sóng. B. có 7 nút sóng và 7 bụng sóng. 11 và 12 C. 12 và 11 D. C.5 D.5cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể từ A: A. có 19 bó sóng và 19 bụng sóng. có 19 bó sóng và 18 bụng sóng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .2m không giãn.5cm. 6 nút sóng. D. khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B). C. vận tốc truyền sóng trên dây là 10m/s. Khi đó chiều dài dây và số nút sóng trên dây là : A.Số nút trên dây (kể cả A. có 7 nút sóng và 6 bụng sóng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Có. B. D. bụng sóng thứ 7. D. Đáp án khác Câu 8: Một sợi dây mảnh AB dài 1. Câu 15: Một dây AB nằm ngang dài 2m. D. l = 62.5. Lý. B.5cm D. 3cm. B. Số bụng và bề rộng của một bụng sóng là A. Đầu A gắn vào một âm thoa rung với tần số f=100Hz. vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Câu 12: Một sợi dây 2 đầu đều cố định. l = 68. bước sóng bằng 4cm. Bấy giờ có sóng dừng trên dây.B là): A. Câu 13: Một sợi dây AB =l(cm) treo lơ lửng đầu A cố định. l = 68. 2 đầu cố định. Có. Câu 11: Một sợi dây đầu A cố định. D. 4 nút B.Trang 46 .457 Câu 7: Một dây AB đàn hồi treo lơ lửng. đầu A dao động với tần số100Hz.B. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. 14 B. có 18 bó sóng và 19 bụng sóng.4. 8 Câu 10: Một sợi dây AB dài 21cm. nút sóng thứ 8. Trên dây có sóng dừng hay không ? số bụng sóng khi đó là : A. có 18 bó sóng và 18 bụng sóng. có 6 nút sóng và 7 bụng sóng. Câu 14: Một dây AB hai đầu cố định AB = 50cm. Trên dây có bao nhiêu nút sóng và bụng sóng : A. C. 6 nút sóng.917.6 Câu 16: Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do. B. tần số rung trên dât 100Hz.492. đầu B dao động với tần số 40Hz thì trên dây có 5 bó sóng. đầu B cố định. bụng. Số bụng trên dây . 5nút Dạy kèm Toán. biên độ dao động là 1.5cm. Cắt bớt để dây chỉ còn 21cm. AB = 18cm. 12 D. l = 62.75cm.4 C. 5 nút sóng.

C. 1. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. vận tốc truyền sóng trên dây là 4 m/s. Có. có 6 nút sóng và 7 bụng sóng. B cố định. 1. đầu B tự do dao động với tần 100 Hz. C. 6 bụng. 11 nút. người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. 1.2 m B.917. D. Câu 19: Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng 60 m/s. Vận tốc truyền sóng trên dây là 4 m/s. Trên dây có bao nhiêu bó sóng và bụng sóng: A.đầu B cố định . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 1. B. 1.4m. 7 bụng Câu 21: Một sợi dây dài l = 20 cm.4 B. có đầu A cố định. 5 bụng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. có 7 nút sóng và 7 bụng sóng. 4 bụng D. Trên dây có sóng dừng hay không? Số bụng sóng khi đó là: A. Lý. C.Trang 47 . 4 bụng B.6 m. 5 nút. có 19 bó sóng và 18 bụng sóng. Chiều dài của dây là: A. 1. Trên dây có bao nhiêu nút và bụng sóng: A.đầu A gắn với nguồn dao động với tần số f=50Hz .6 m. 1.492. có 10 bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng là v = 100 cm/s. 6 nút. C. có 7 nút sóng và 6 bụng sóng. D. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng 8 m/s. vận tốc truyền sóng trên dây là 40 m/s. 8 nút. có hai đầu A.2 m rung với tần số 10 Hz.6 D. 11 bụng C. 6 bụng Câu 23: Một sợi dây AB dài 1. đầu A dao động với phương trình u = a cos 40π t cm. Có.2 m B. D. có 6 nút sóng và 6 bụng sóng. Có. đầu B tự do. 6nút Câu 17: Một sợi dây AB dài 21 cm. Chiều dài của dây là: A. C. trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định. B.Đầu A dao động với biên độ nhỏ được xem là một nút . 5 nút D. Số bụng trên dây là A. dao động với tần 25Hz. Có. 4 bụng B. 4 nút. 9 nút. có 12 bụng sóng. âm thoa dao động với tần số f = 100 Hz. 1. có 11 bụng.05 s. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0.2m . Câu 18: Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm.457 C.8 m Câu 2: Trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định. Số nút sóng và số bụng sóng quan sát được trên dây là: A. 6 bụng D. 5 bụng C. 6 nút.5 C.Tốc độ truyền sóng trên dây v=20m/s.Số bụng trên dây là A. 11 nút.4m. D.8 m Dạy kèm Toán. có 25 bụng sóng. Cho biết khoảng cách từ B đến nút thứ 3 là 5 cm. 5 bụng D. có 18 bó sóng và 18 bụng sóng. Số bụng và số nút sóng quan sát được trên dây là: A. đầu A dao động với tần số 100 Hz. vận tốc truyền sóng trên dây là 50 cm/s.7 Loại 6: Tính chiều dài dây có sóng dừng Câu 1: Trong thí nghiệm về sóng dừng. đầu B cố định. đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. có 18 bó sóng và 19 bụng sóng. có 19 bó sóng và 19 bụng sóng. 8 bụng Câu 22: Một sợi dây AB dài l = 21 cm được treo vào một âm thoa. 8 bụng C. Hai đầu dây là 2 nút. B. 10 bụng B. Câu 20: Người ta thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên dây dài 1. D.

Các điểm bụng sóng dừng cách đầu cố định một khoảng là: A. 5000Hz. đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0. C.Trong   2 2 đó: x tính theo đơn vị cm. Trong   2 2 đó: x tính theo đơn vị cm. 180 cm Loại 7: Xác định vị trí điểm nút hoặc bụng biết biểu thức sóng dừng Câu 1: Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu π π cố định một khoảng x cho bởi phương trình: u = 2cos  x +  . 2k (cm) B. 500Hz. t tính theo đơn vị s. 2k (cm) B.08 s. 5000Hz. 140 cm. C. Không kể hai đầu A và B. Tần số sóng là: A. Các điểm nút cách đầu cố định một khoảng là: A. 450Hz.5 ) D. B.85m. 550Hz. 24 (cm) Câu 3: Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu π π cố định một khoảng x cho bởi phương trình: u = 5cos  4π x +  . Vận tốc truyền sóng trên dây bằng 25 m/s. 16 (cm) C. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0. 14 (cm) B. D. có bước sóng 80 cm. D. Nếu độ lệch của sóng âm đố ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một Dạy kèm Toán. C. 16 cm. D.Trang 48 . t tính theo đơn vị s.5 (cm) Câu 2: Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu π π cố định một khoảng x cho bởi phương trình: u = 6cos  x +  . hạ âm. 3500Hz. âm mà tai người nghe được.cos 10π t −  ( mm ) . 100cm B. B. D. B. D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .492. nhạc âm. 25 ( k − 0. Dạng 2: Biết khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất lệch pha ∆ϕ Câu 1: (ĐHKA-2009) Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000m/s. 4500Hz. Lý. 2k+0. Đáp án khác Câu 4: Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 440 m/s. 20 (cm) D. Âm do lá thép phát ra là A. tần số sóng là 50 Hz. C. 0. C.5 (cm) Bài toán 3: Tính các đại lượng đặc trưng của sóng âm Loại 1: Tính tần số hoặc chu kì của sóng âm Dạng 1: Biết vận tốc và bước sóng của âm Câu 1: (ĐHKA-2008) Một lá thép mỏng. t tính theo đơn vị s. B. Tần số sóng là: A. Chiều dài của dây là: A.457 Câu 3: Trên một sợ dây đàn hồi với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng. 2550Hz. 4k (cm) C. trên dây có 3 nút sóng . có bước sóng 70 cm.sin ( 20π t )( cm ) . 3k (cm) C. 50Hz. Các điểm nút thứ 5 cách đầu cố định một khoảng là: A. 4k (cm) D. siêu âm Câu 2: Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 350 m/s. 2000Hz.      2  2 Trong đó: x tính theo đơn vị cm. 2000Hz. Câu 3: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s. Tần số của âm là A. 2k+0.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.sin ( 20π t )( cm ) . một đầu cố định.917.

một đầu hở) phát âm cơ bản là có tần số 200 Hz. Tần số của âm là A. f = 170 Hz. Loại 2: Tính bước sóng của sóng âm Dạng 1: Biết chu kì . Câu 4: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s. Câu 2: Một nhạc cụ phát âm có tần số cơ bản là 440 Hz. 1000 Hz B. Câu 2: Một cái sáo (một đầu kín. 420 Hz B. f = 200 Hz. 4d D. 1250 Hz C.25m D.46m B. 2d B. Lý.492. C. trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng. Nếu độ lệch của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là π / 2 thì bước sóng của âm là: A. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0.tần số và vận tốc hoặc khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất lệch pha ∆ϕ Câu 1: Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000m/s. B. 17600 Hz. 4420 Hz B. Tần số nhỏ nhất của các họa âm do sáo này phát ra là: A. 1. Tần số của âm là: A. Tần số của âm là A. 800 Hz. f = 255 Hz. v .Trang 49 .917. 1. 250 Hz C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Tần số nhỏ nhất của các họa âm do sáo này phát ra là: A. 540 Hz D. Dạng 3: Tính tần số âm cao nhất mà người này nghe được do nhạc phát ra Câu 1: Một nhạc cụ phát âm có tần số cơ bản là 420 Hz. 1. 650 Hz. 17640 Hz B. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Dạng 2: Tính tần số âm nhỏ nhất của các họa âm biết tần số âm cơ bản Câu 1: Một cái sáo (một đầu kín. 2m D. 12400 Hz C.80 m Câu 3: Một ống sáo dài 80 cm. Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do nhạc cụ phát ra là: A. 2v . 420 Hz. f = 85 Hz. 1320 Hz. tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống. v . 200 Hz B. d C. hở hai đầu. 1250 Hz C. Câu 2: (CĐ-2012) Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. 4m B. 16400 Hz C. Một người có thể nghe được âm có tần số cao nhất 17800 Hz. 600 Hz D. 16000 Hz D. Giá trị của bước sóng là: A. 18000 Hz D. 17640 Hz B. 400 Hz C. D. Một người có thể nghe được âm có tần số cao nhất 18000 Hz. d Câu 3: Vận tốc truyền âm trong không khí 336 m/s. một đầu hở) phát âm cơ bản là nốt nhạc La có tần số 440 Hz. 2500 Hz. 5000 Hz D. 1540 Hz D. Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do nhạc cụ phát ra là: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 1. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 0. 8m Câu 2: Vận tốc truyền âm trong không khí 330 m/s.2m. Bước sóng của âm là Dạy kèm Toán. Tần số của âm bằng 200 Hz.457 phương truyền sóng là π / 2 thì tần số của sóng bằng: A.85m. v .65m C. 6m C.

2130.4 lần D. D.55m B.4 lần B.4cm. Câu 5: Một người gõ một nhát búa vào đường sắt. 0.1.2. 5300m/s D. 1m B.5m Dạng 3: Tính bước sóng dài nhất để người không nghe được âm thanh từ hai nguồn phát ra Câu 1: Hai nguồn âm nhỏ S1. tăng 4 lần Câu 2: Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước. B. bước sóng của nó tăng hay giảm bao nhiêu lần? Biết vận tốc âm trong nước là 1530m/s.3m C. Một người đứng ở điểm N với S1N =4m và S2N =5m. giảm 4. Một âm có bước sóng trong không khí là 50cm thì khi truyền trong nước có bước sóng là: A.8cm.không đổi B.2.Trang 50 .5 lần C. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 660 m/s. S2 giống nhau được coi là hai nguồn kết hợp phát âm thanh cùng pha và cùng biên độ.917.75m C. Câu 3: Khi âm truyền từ không khí vào nước. trong không khí là 330 m/s.2m D.3m D. λ = 40 cm C.2007) Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s.5 lần D.492.2129. C.65m D. 217. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. một đầu hở tạo ra âm cơ bản có tần 112Hz.0.6969. λ = 160 cm. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ A.2. 11. Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống này tạo ra là: A. 1m B.5m C. 5200m/s B.2m D. B. A.5cm. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s thì vận tốc truyền âm trong đường sắt là A.giảm 4. tăng 4. bước sóng thay đổi bao nhiêu lần (lấy đến 4 chữ số thập phân)? Cho biết vận tốc âm trong nước là 1550 m/s. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 336 m/s.375m. Lý. trong nước là 1435m/s. 0.0. λ = 20 cm B.4m Dạng 4: Tính số lần bước sóng tăng hoặc giảm khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác Câu 1: (ĐHKA. Một giá trị khác.45m Câu 2: Hai nguồn âm nhỏ S1. 5280m/s C. S2 giống nhau được coi là hai nguồn kết hợp phát âm thanh cùng pha và cùng biên độ. 203. Bước sóng dài nhất để người đó ở N không nghe được ân thanh từ hai nguồn phát ra là: A. ở cách đó 1056m một người khác áp tai vào đường sắt thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 giây. Một người đứng ở điểm N với S1N =3m và S2N =3.5m C. Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống này tạo ra là: A. giảm 4 lần C. Dạng 2: Tính bước sóng dài nhất của các họa âm biết tần số âm cơ bản Câu 1: Một ống khí có một đầu bịt kín. 4. trong không khí là 340m/s. Bước sóng dài nhất để người đó ở N không nghe được ân thanh từ hai nguồn phát ra là: A.5m Câu 2: Một ống khí có một đầu bịt kín. tốc độ truyền âm trong không khí là 350 m/s.tăng 4.457 A.6970.2. D. một đầu hở tạo ra âm cơ bản có tần 440Hz. A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s. 5100m/s Dạy kèm Toán. 0.giảm 1190 lần. 1m B. Câu 4: Vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s. 4. λ = 80 cm D.

38 Hz D. Giảm 4. uM = acos(ωt −πx/λ) C. Số họa âm do dây đàn phát ra kể cả âm cơ bản trong vùng âm nghe được là: A.56cm. 800 m/s C. Giảm 4 lần C. 1480 m/s D.492. Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1.Trang 51 . 1200 m/s Câu 2: Vận tốc truyền âm trong không khí. Tăng 4 lần D. 40 m/s D. Số họa âm do dây đàn phát ra kể cả âm cơ bản trong vùng âm nghe được là: A. 40 Hz. u 0 (t) = a cos 2π(ft + ) D. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2πft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là: A. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. 38 Hz D. 48 Hz B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Câu 2: Trên một dây đàn dài 50 cm sóng ngang truyền với tốc độ 500 m/s. thì tần số của sóng bằng 500Hz thì tốc độ truyền âm trong thép là: A. u 0 (t) = a cos π(ft − ) λ B. u 0 (t) = a cos π(ft + ) d λ d λ Câu 3: (CĐKA-2011) Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền.6 m. 1425 m/s Loại 4: Tính số họa âm do nhạc cụ phát ra Câu 1: Trên một dây đàn dài 65 cm sóng ngang truyền với tốc độ 572 m/s. 22 Hz C. 1434m/s B. Lý.Tìm vận tốc truyền âm trong nước. Nếu độ lệch của sóng âm đố ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 20 cm trên cùng một phương truyền sóng là π / 2 thì tần số của sóng bằng 1000Hz thì tốc độ truyền âm trong thép là: A. 40 Hz. Tăng 4. 1000 m/s D. 22 Hz C. 45 Hz B. uM = acos(ωt −2πx/λ) Câu 2: (ĐHKA-2008) Một sóng cơ lan truyền trờn một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Bài toán 4: Viết phuơng trình sóng Dạng 1: Viết phương trình sóng tại một điểm do một nguồn truyền tới Câu 1: (TNPTL2-2007) Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acos ωt .4 lần Loại 3: Tính tốc độ truyền âm Câu 1: Một sóng âm truyền trong thép.917. A. u 0 (t) = a cos 2π(ft − ) d λ d C. 20 m/s Câu 4: Một màng kim loại dao động với tần số f= 150 Hz tạo ra trong nước một sóng âm có bước sóng λ = 9. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 3 cm. 60 m/s B.457 Câu 6: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và nước với vận tốc lần lượt là 330m/s và 1452m/s. 600 m/s B. Coi biên Dạy kèm Toán.4 lần B.1500 m/s C. uM = acos ωt B. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ A. 80 m/s C. uM = acos(ωt + πx/λ) D. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là A.

08 cos π π 2 2 (t + 1 ) (m) 2 (t . uM = 4 cos(20π t + )(cm) 4 π . uM = 5cos(4π t − π )(cm) Câu 5: Một sóng cơ học truyền theo phương Ox với biên độ coi như không đổi.8cm.5 chu kì thì ly độ sóng có giá trị là 3 5 cm. uM = 0. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là: uO = 6 cos(5π t + )cm . Phương trình dao động tại O có dạng u0 = 5cos ω t (mm).08 cos π 2 (t -4) (m) thì phương trình sóng tại M là: π π 2 2 A. uM = 0. uM = 4 cos(20π t − )(cm) π B. chu kì 0. uM = 5cos(4π t − 2. Phương trình dao động ở M thỏa mãn hệ thức nào sau đây: A. u M = 6 cos(5πt − )cm 2 B. Tại thời điểm M cách xa tâm dao động O là 1 bước sóng ở thời điểm bằng 0. T=0.4cm theo hướng truyền sóng là A. Dạy kèm Toán. Phương trình dao động tại điểm M cách O một đoạn 5. uM = a cos(ω t − πλ π 3 )cm D. Vận tốc truyền sóng là 40cm/s.5s. A. Lý.08 cos D.08 cos (t + 4) (m) (t . Viết phương trình sóng tại M cách O d=50 cm.Tốc độ truyền sóng là 40 m/s.1s. uM = 5cos(4π t − 25π )(cm) C. uM = 0. biên độ 4cm.492.457 độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. uM = 4 cos(20π t + π )(cm) Câu 8: Sóng truyền tại mặt chất lỏng với bước sóng 0. Phương trình sóng tại M nằm trước O và cách O một 2 π khoảng 50cm là: A. uM = a cos(ω t − )cm 3 Câu 6: (PTVL5-11) Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 5m/s. uM = 5cos( ω t+13. uM = 6 cos(5πt + π )cm Câu 7: Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây. uM = 5cos( ω t + π/2) (mm) B.5π) (mm) Câu 9: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 4m/s. uM = 5cos(4π t − 5π )(cm) B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Trang 52 4 C. uM = 5cos( ω t – 13. 5π )(cm) D. D.1) (m) B. uM = 0.08 cos C. Biết phương trình sóng tại N là uN = 0. dao động có dạng u = acosωt (cm).2) (m) Câu 4: Một sợi dây đàn hồi nằm ngang có điểm đầu O dao động theo phương đứng với biên độ A=5cm. uM = 5cos( ω t+12. uM 2λ )cm 3 2π = a cos(ω t − )cm 3 B. Nếu chọn gốc thời gian là lúc O có li độ cực đại. u M = 6 cos(5πt + )cm 2 π π D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Tại O. uM = a cos(ω t − C. uM = 4 cos(20π t − π )(cm) A. phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 5m là: D. u M = 6 cos 5πt (cm) C.917.5π) (mm) C.5π ) (mm).

1) (m) B. 5cos(π t − )cm (t > 0. vận tốc sóng bằng 1 m/s.6cos( π t ) cm. Lý.5s) D. u M = 10 cos(πt − )cm C. uM = 3.08 cos D. chu kì T = 2s.Trang 53 .5cm. biên độ 2cm. u M π 5 8π = 10 cos(πt − )cm 15 Câu 10: Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm.5s) 2 2 ) cm. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm. uM = 1.5s).08 cos -4) (m) thì phương trình sóng tại M là: A. u = 3cos(20πt .5s). uM = 0. Phương trình sóng 3 π tại M nằm sau O và cách O một khoảng 80cm là: A. 5cos(π t + )cm (t > 0.6 m. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. uM = 3. 3 6 5π 5π t − )cm (t > 0. u M π 5 2π = 10 cos(πt + )cm 15 B. 2 cos( t − )cm (t > 0. 3 6 5π 4π D. uM = 3.Phương trình dao động tại M cách O 1.6cos π (t − 2 )cm D.5s). 3 6 10π 5π C. uM = 1. Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2m là B. 2 cos( t + )cm (t > 0. u = 3cos(20πt) cm. 5cos(π t − π )cm (t > 0.5s) B. uM = 0. Câu 12: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1.2) (m) Câu 11: Nguồn phát sóng được biểu diễn: uo = 3cos(20πt) cm. 5cos(2π t − )cm (t > 0.2s.917.08 cos π π 2 2 π 2 (t (t + 4) (m) (t . D.5m là: A. đầu O của sợi dây dao động theo phương trình u = 3. u = 3cos(20πt π C.6cos( π t − 2 )cm A. 2 cos( 5π π t − )cm (t > 0. Biết phương trình sóng tại N là uN = 0. Sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo dây. uM = 1. uM = 1.5s). Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1. B.6cos( π t )cm C.5 cm là: A. uM = 0. π π π 4 2 Câu 13: Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây.5s) C. uM = 3. chu kì 1.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. uM = 0. u = 3cos(20πt + π 2 ) cm. Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là A.6cos( π t + 2π )cm Dạy kèm Toán. 2 cos( Câu 14: Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài.08 cos C. phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 2.457 Phương trình sóng của một điểm 0 có dạng : u 0 = 10 cos(πt + )cm .π) cm.Nếu chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB. u M = 10 cos(πt + )cm D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 3 3 B.492.08 cos π π 2 2 (t + 1 ) (m) 2 (t .

uM = 1. xM = 1.Nếu chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB. u = 3cos(20π t + π )cm với t ≥ 0.5s). người ta gây dao động với tần số f = 2Hz. 3 3 π 5π π t − )cm (t > 0. xM = 3 cm C.cos  ωt + 2π . uM = 1.5 x lần.5m là: A.cosωt +ϕ + 2π. Li độ của điểm M cách O một khoảng 2 m tại thời điểm 2s là A. chu kì T = 2s. 5cos(π t − π )cm (t > 0. u = A. 6cos(4π t + )cm D. vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s. λ  d  u = A. Tại M cách O một đoạn x = 25cm thì biên độ giảm 2. 5cos(π t + )cm (t > 0. Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng và cách nguồn 20cm là: 2 B. λ  u = A ωt +ϕ −2π. phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 2.5s) B. chu kì 1. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . u = A. 3 6 Câu 18: Tại O trên mặt chất lỏng.5s). 2 cos( t − )cm (t > 0. 2 cos( 5π 5π t − )cm (t > 0.5s) C. 6 cos(4π t + π 5π )cm 3 3 B.cosωt +ϕ −2π.5s) 2 π π π 4 2 Câu 20: Phương sóng tại nguồn O là uo=Acos(ωt+ϕ)cm. u = 3cos(20π t )cm với t ≥ 0. biên độ 2cm. uM = 1. 2 cos( t + )cm (t > 0. 05s A. 5cos(2π t − )cm (t > 0. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm. xM = -3 cm D. 2 cos( B.16 cos(4π t + )cm 3 π Câu 19: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1. xM = 0 cm B. d      C. biên độ 2cm.  λ   λ D. d  B.2s.492.Phương trình sóng tại điểm M cách O một đoạn OM = d là: A. uM = 1.5s).  .5s).Trang 54 . Lý. 05s Câu 17: Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây. uM = 0. 05s D. uM = 1. Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua VTCB theo chiều dương. Sau 2 s sóng truyền được 2m. 05s C.5 cm Câu 16: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos20π t(cm) . uM = 1. Sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo dây. u = 3cos(20π t − π )cm với t ≥ 0.5s) D. u = 3cos(20π t − )cm với t ≥ 0.5 cm là: A. 3 6 10π 5π C.917.Phương trình sóng tại M A.5cm. Vận tốc truyền sóng là 4m/s.16 cos(4π t + 5π )cm 3 C. 3 6 5π 2π D. uM = 0. 5cos(π t − )cm (t > 0.cos d  Câu 21: Chọn câu trả lời đúng: Dạy kèm Toán. Phương trình dao động tại M cách O 1.457 Câu 15: Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phươngthằng đứng với biên độ 3 cm với tần số Hz.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.

cos(2πt + π 2 )(cm) B. 1m/s.uM = 2. uA = 2 cos(40πt + Câu 26: Sóng truyền từ điểm M đến điểm O rồi đến điểm N trên cùng 1 phương truyền sóng với vận tốc v = 20(m / s). sin2πt (cm) tạo ra một sóng ngang trên dây có vận tốc v= 20 cm/s. uA = 2 cos(40πt + ) cm và uB = 2 cos(40πt ) cm.cos(2πt - 3π )(cm) 4 C.cos2πt (cm) Câu 23: Một sóng cơ học lan truyền trên 1 phương truyền sóng với vận tốc 40 (cm / s). Vận tốc truyền 6 sóng trong môi trường có giá trị: A. Phương trình sóng của 1 điểm O trên phương truyền đó là : u o = 2 sin 2 π t (cm). Hai điểm A và B trên phương truyền sóng cách nhau 10 cm.u M = 2cos(2 π t .) 4 π 2 Câu 24: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x (m) có phương trình sóng: u = 4cos( . Lý. 4 4 3π ) cm thì 4 phương trình sóng tại A và B lần lượt là: A. Một điểm M trên dây cách O một khoảng 2. Điểm M cách A một đoạn 2 cm có phương trình sóng là: uM = 2 cos(40πt + 7π 13π ) cm và uB = 2 cos(40πt + ) cm.u M = 2cos(2 π t + ) 4 B. uA = 2 cos(40πt + ) cm và uB = 2 cos(40πt ) cm. Phương trình sóng tại 1 điểm M nằm trước O và cách O 1 đoạn 10(cm) là : A. Một giá trị khác. 2 π B. 4 D.Trang 55 . D. 2 m/s. 4 4 13π 7π C. 4 4 13π 7π D. B.Um =3.cos(πt - 3π )(cm). Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .uM=2.um = 3sin(πt . 4 4 7π 13π B. um = 3cos(πt + ) (cm). Câu 25: Sóng truyền trên mặt nước với vận tốc 80 cm/s.uM = 2.) π π D.492.u M =2 cos(2 π t ) C.uM = 2. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là:u0 = 3sinπt(cm).Phương trình sóng tại một điểm M nằm sau O và cách O 25cm là: A.5 cm dao động với phương trình: A.4m/s. 0.) (cm).u M =2cos(2 π t . Um = 3sin(πt + ) (cm). sóng truyền từ A đến M rồi đến B. C.t − 3 π 5π x) cm.917. 2 π C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 4 π Câu 22: Đầu O của một sợi dây đàn hồi dao động với phương trình u = 2. Cho biết tại O dao động có phương trình Dạy kèm Toán.cos(2πt +π)(cm) D. uA = 2 cos(40πt ) cm và uB = 2 cos(40πt + ) cm.457 Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 1m/s.

Phương trình sóng truyền từ O đến M phương trình sóng tại điểm M : uM = 5cos(50πt – π ) cm. Lý. 4 π Câu 28: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 40cm/s. C. B. uM = 5cos(50π t ) cm. uM = 4cos(5π t + 10 π) cm. C. uM = 2cos(π t + π 4 ) cm. Câu 29: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Phương trình dao động tổng hợp tại mlà: A. C.u N = 4cos( t+ ) 9 9 Câu 27: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 1 m/s. 4 D. uM = 2cos(π t 3π ) cm.u N =4cos( t. uM = 3cos(π t 3π ) cm.u N = 4cos( B. 3 cùng phương truyền sóng thì dao động lệch pha nhau 20π 2π t. uM = 2 2 cos(10π t − )(cm) 6 π Dạy kèm Toán. 2 3π C. B. B. uM = 4cos(50π t – π ) cm. uM = 2 2 cos(10π t + 3π )(cm) 4 B. D.) cm. Gọi M là một điểm trên bề mặt chất lỏng cách S1 và S2 lần lượt là 14 cm và 15 cm. 4 D. uM = 2cosπ t cm. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 2cos(πt) cm.) 9 9 Phương trình sóng tại N là : A. Phương trình sóng tại điểm M nằm sau O cách O một đoạn 25 cm là: A. Dạng 2: Phương trình sóng tổng hợp tại một điểm do nhiều nguồn truyền đến Câu 1: Tại hai điểm S1S2 trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình u1 = u2 = 2cos10π t ( cm ) . Cho ON = 0.917.) 9 9 40π 2π C. Câu 30: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 4 B. uM = 5cos(50πt + π ) cm. uO = 5cos(50π t – 3π ) cm. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 20 cm/s.457 u o = 4 cos ( 2 π f t - π 6 ) (cm) và tại 2 điểm gần nhau nhất cách nhau 6(m) trên 2π (rad). Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 4cos(50πt ) cm. uM = 5cos(π t π 2 ) cm. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 3cos(πt ) cm. 4 D. Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là: A.492.Trang 56 . uM = 3cos(π t – π ) cm. uM = 3cos(π t . uM = 3cosπ t cm. M nằm sau O cách O một đoạn 0.u N = 4cos( 20π 2π t+ ) 9 9 40π 2π D.5(m). uM = 4cos(π t - π 4 ) cm.5 cm thì phương trình sóng tại O là: A. Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là: A. uM = 4cos(π t 3π ) cm. uM = 2cos(π t – π ) cm.

uM = 5 . 2 cos(10 π t . với vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s. u = 2cosπ d1 − d 2 4 d −d B.457 C. phương trình dao động tổng hợp tại điểm M cách hai nguồn d1 và d2 là: A. A. uM = 4sin(100 π t . uM = 4sin(100 π t + π d)cm.π 1 2 ) 6 cos (20πt . Điểm M trên mặt nước có MA=7.2 cos(20 π t. uM = 2 2a cos(200π t − 8π )(cm) B uM = 2a cos(200π t − 8π )(cm) B uM = 2a cos(200π t − 12π )(cm) C. s Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 60cm/s. uM = 2αsinπ d1 − d 2 d1 − d 2 λ cos(ωt. B. uM = 5 . uM = 2 cos(10π t + 3π )(cm) 4 D uM = 2 cos(10π t − )(cm) 6 π Câu 2: Tại hai điểm S1S2 cách nhau 6 cm trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình u1 = u2 = acos200π t ( cm ) . uM = 4sin(200 π t-2 π d)cm. u = 2cosπ 1 2 6 d +d D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Lý. uA = uB = 2sin(100 π t)cm. A. u = 4cosπ 1 2 4 sin(20πt . B.π d1 + d 2 λ d1 − d 2 λ ) λ ) Dạy kèm Toán. uM = 2αcosπ B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Điểm M trên bề mặt chất lỏng cách đều và dao động cùng pha với S1. C.492. d2 (cm) có biểu thức (u đo bằng cm).7 π )cm.Trang 57 . Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 80 cm/s. S2 và gần S1. uM = 2a cos(200π t − 8π )(cm) Câu 3:Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt một chất lỏng với hai nguồn O1.O2 có cùng phương trình dao động u0 = a cos ωt với a = 2cm và ω=20π rad . Câu 5: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng.85 π )cm.π d1 + d 2 ) 4 d +d cos (20πt .3. uM = 2sin(100 π t+ π d)cm.π cos(ωt. người ta tạo trên mặt nước hai nguồn A và dao động cùng phương trình uA = uB = 5cos(10 π t)cm.Bỏ qua sự giảm biên độ sóng khi lan truyền từ các nguồn.7.π d)cm. uM = 10. vận tốc truyền sóng là 20cm/s. uM = 5. D. MB = 8. C.π d 1 − d 2 ) 6 sin(20πt . Phương trình sóng của điểm M ở trên đường trung trực của AB là. S2 nhất có phương trình A.2cm. 2 cos(10 π t . Câu 6: Trong hiện tượng giao thoa sóng mặt nước với hai nguồn sóng O1O2 cùng phương trình dao động u0 = αcos ωt.2cm có phương trình dao động là: A. D.85 π )cm.2 cos(10 π t+ 3.85 π )cm.917. dao động tại điểm M cách nguồn d1. u = 4cosπ 1 2 6 d −d C.π d1 − d 2 ) 4 Câu 4: Hai điểm A và B (AB = 10cm) trên mặt chất lỏng dao động theo cùng phương trình.3.

2π d1 − d 2 λ ) ) λ Câu 7: Trong thí nghiệm về hiện tượng giao thoa sóng. D. uM = 4sin(6. uM = 2 cos(20π t + )(cm) C. Dạng 3: Viết phương trình sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại một điểm khi xảy ra hiện tượng sóng dừng Câu 1: Một dây A.85π) cm. D. C. B có đầu B cố định. Bài toán 5: Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng Loại 1: Tính độ lệch pha giữa 2 điểm trên phương truyền sóng Câu 1 : (CĐKA. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . B. uM = 2 cos(20π t − )(cm) B. uM = 4cos(6.3.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.85π) cm. uM = 4sin(6. uM = 2acos  +  cos(ωt )(cm)  2  λ A.25 π d) cos(200 π t -5 π ) cm. Phương trình của sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M trên dây cách điểm B 10 cm là A.85π) cm. Sóng truyền đến B có phương trình uB = 2cos20π t ( cm ) .2π d1 + d 2 λ cos (ωt. vận tốc truyền sóng trên dây 32m/s. B. uM = 4 cos(20π t − )(cm) 4 π π 2 Câu 2: Một dây A.917.5 cm. Trên dây có sóng truyền với bước sóng 40 cm. Phương trình sóng của điểm M trên dây cách đầu A một đoạn d(m) là: A.492. Trên dây có sóng truyền với bước sóng λ .2 cm có phương trình dao động là : A.5 π ) cm. C. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33. Lý. uM = 2sin(6. B có đầu B tự do. biên độ sóng trên dây 2cm. Phương trình của sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M trên dây cách điểm BM=x là 2π x   cos(ωt )(cm)  λ  2π x π  C.uM = 2αcos2π d 2 − d1 d1 − d 2 λ sin(ωt. Sóng truyền đến B có phương trình uB = acosωt ( cm ) .2 cm.25 π d) cos(200 π t .2008) Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. uM = 5 2 cos(10πt . MB = 8. uM = 2αcos2π D. vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s. lệch pha nhau góc Dạy kèm Toán. uM = 10 2 cos(10πt .Trang 58 .25 π d) sin(200 π t -5 π ) cm. uM = 4 cos(20π t + )(cm) 4 π π 2 B. Điểm M trên mặt nước có MA = 7. uM = 5 2 cos(20πt – 7. đầu B dao động với tần số 100Hz.25 π d) cos(200 π t +5 π ) cm. người ta tạo trên mặt nước hai nguồn A và B dao động cùng phương trình : uA = 5cos 10πt (cm) và uB = 5cos (10πt +π) (cm).457 C. uM = 5 2 cos(10πt + 3. uM = 2acos   2π x  π  cos(ωt + )(cm) 2  λ  2π x π  B uM = 2acos  −  cos(ωt )(cm)  2  λ B uM = 2acos   Câu 3: Một sợi dây cao su AB = 80cm căng dầu A cố định.3.7π) cm.

Giữa hai điểm có hiệu số khoảng cách tới nguồn là 25cm. Độ lệch pha ∆ϕ của dao động tại hai điểm M. Câu 3: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. rad 3 π Câu 7: Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. ∆ϕ = 2π rad Câu 5: Đầu A của một sợi dây đàn hồi dài dao động với phương trình u = 10Cosπt (cm. ∆ϕ = 3π rad 2 D. ∆ϕ = πd 2λ D. B.492.5π rad. ∆ϕ = 3π/4.917. π rad. ∆ϕ = rad B. ∆ϕ = 2π/3. π rad. 3π rad 4 Loại 2: Tìm số điểm dao động lệch pha ∆ϕ trên một đoạn cho trước Câu 1: Một nguồn O phát sóng cơ có tần số 10Hz truyền trên mặt nước với vận tốc 60 cm/s. D. ∆ϕ = πd λ C.5 cm. ∆ϕ = 2π d Câu 8: Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 340m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt là d1 =31cm và d 2 = 33. B. ∆ϕ = π/2.5m là A. B. Lý. C. 3π rad 2 λ B. D. 2π rad. ∆ϕ = π/6. 2 C. Độ lệch pha giữa hai điểm trên dây có vị trí cân bằng cách nhau 1. Gội M và N là hai điểm trên phương truyền sóng cách O lần lượt 20 cm và 45 cm. Biết tốc độ truyền sóng trên dây v = 2m/s. lệch pha nhau góc: A rad 2 π B. π rad.Trang 59 . 2π rad. D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .5cm. ∆ϕ = πd 4λ B.457 A. tần số f = 680Hz.s). π . π . độ lệch pha của chúng là: A. 2π rad. 2π rad 3 C. π rad. 2. độ lệch pha của sóng tại hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng 50cm là: A. lệch pha nhau góc : A. Câu 6: Sóng cơ có tần số f= 80Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ v= 4 m/s. Trên đoạn MN số điểm dao động lệch pha với nguồn góc A. 2 B. 3 Câu 2: Sóng cơ có chu kì lan truyền trong một môi trường với vận tốc 200 cm/s. C. π rad C. N là: A. 3 Câu 4: Sóng âm truyền trong không khí vận tốc 340m/s. π rad. 2 B. ∆ϕ = π rad 2 π C. Biết khoảng cách MN = d.5π rad. D. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33. 2π rad D. 1. 4 D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau 6 cm lệch pha nhau một góc : A. rad 2 π D. C. 3 C. 5 π là: 3 Dạy kèm Toán.

Biết vận tốc truyền sóng là 40cm/s. Câu 3: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. Loại 4: Ứng dụng độ lệch tính đại lượng đặc trưng của sóng Dạng 1: Tính chu kì. 42 Hz. Giữa O và M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với nguồn? A. Câu 2: Sóng ân có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí. Giá trị của tần số là A. lan truyền trong không khí vớivận tốc là 300m/s. D. Câu 2: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. D. Điểm M nằm cách O đoạn 20cm. Biết giá trị của tần số trong khoảng 8 Hz đến 13Hz. D. Giá trị của tần B.917. C. B. Giữa O và M có bao nhiêu điểm dao động ngược pha với nguồn? A. 25 Hz. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 cm. Cùng pha. Lệch pha π 4 . 11. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Hai dao động tại M do hai sóng từ A và B truyền đến là hai dao động : A.5 ) π . 50cm C. Lý. ngược pha. 12. Tần số sóng trên dây là A. Giá trị của d2 bằng: A. C. Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền thì chúng dao động: A. cùng pha. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. 3 C. Biết giá trị của tần số trong khoảng 22 Hz đến 26Hz. lệch pha 120º. B. Ngược pha. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. lệch pha 90º. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 cm.457 Câu 2: Một nguồn sóng O dao động theo phương trình u = 5cos4πt(cm). C. B. điểm M cách O một khoảng d = 70cm. 3 điểm B. 35 Hz. B. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. Xét điểm M trên mặt nước có AM = 9 cm và BM = 7 cm. 60cm D. số là A.5 Hz. 70cm Loại 3: Xác sự lệch pha tại một điểm Câu 1: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương trình u = acos100πt . 20 Hz. 40cm B. 4 D. 40 Hz. 5 điểm . C. D. 2 B. N cách nguồn lần lượt là d1 = 40cm và d2. D. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 6 điểm Câu 4: Một sóng cơ học có tần số dao động là 500Hz. D. C. 5 Câu 3: Nguồn sóng đặt tại O dao động với tần số 10Hz. tần số sóng Câu 1: (CĐKA+A1-2012) Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz.Trang 60 .492. Biết vận tốc truyền sóng là v = 30cm/s. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( k + 0. 4 điểm . Vuông pha. 10Hz. Hai điểm M. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( 2k + 1) π 2 . 37 Hz. 12 Hz. Dạy kèm Toán. 15 Hz. C. 11 Hz.5 Hz. Biết pha của sóng tại M sớm pha hơn tại N là π / 3 rad.

Câu 12: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc 2m/s. Câu 7: Một sóng cơ truyền trong môi trường với tốc độ 120m/s. Tần số sóng đó là: A.5)π với n là số nguyên. N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau 1. 45 Hz. Tại hai điểm M. 85 Hz. f = 0.5Hz C.457 Câu 4: Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 (m/s). B. C.5Hz Câu 9: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f. 2. 0. 26 Hz. có đầu O dao động với tần số f ∈[40Hz: 55Hz] theo phương vuông góc với sợi dây. B. N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40 cm luôn dao động ngược pha nhau.5 Hz Câu 5: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 5m/s và tần số sóng có giá trị từ 60 Hz đến 90 Hz. Tần số sóng trên dây là A. D. f = 2. 12 Hz D. Lý. 25 Hz. C. Câu 6: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 2 m/s. D. Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz. 50 Hz . 70 Hz. Tần số của sóng là: A. Tốc độ truyền sóng trên dây v = 5m/s. 56Hz.5Hz B. 100Hz. 24 Hz. Người ta thấy hai điểm M. C. 40 Hz. B.4Hz B.5 Hz B. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 20 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng đó là A. D. Câu 8: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước vận tốc 2m/s.917. Tần số dao động của nguồn là A. f = 10Hz D. Người ta thấy 2 điểm gần nhau nhất trên mặt nước cùng nằm trên đường thẳng qua O cách nhau 80cm luôn luôn dao động ngược pha. N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng Dạy kèm Toán. 80 Hz. 80 Hz.Trang 61 . 12. B. 55 Hz. 54Hz. 50Hz. N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40cm luôn dao động ngược pha nhau. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 (cm). 220Hz. f = 5Hz Câu 11: Một sợi dây đàn hồi. Người ta thấy hai điểm M. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = (n + 0. D. Giá trị của tần số là A. mảnh và rất dài. Ở cùng một thời điểm. D. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. C. C. 10 Hz C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 1. 75 Hz. Tính f để điểm M cách O một khoảng 20 cm luôn dao động cùng pha với O A. 48Hz. B.4Hz C. Người ta thấy 2 điểm M.2m. 64Hz. Câu 10: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 400cm/s. 2Hz D. Tần số của sóng là : A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .492. 8. 150Hz.

457 đường thẳng qua O và cách nhau 40 cm luôn dao động ngược pha nhau. Lý. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox. 32cm D.20cm C. Biết giá trị của tần số trong khoảng 22 Hz đến 26Hz. B trên mặt chất lỏng dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng cùng tần số 50Hz và cùng pha ban đầu .5 ) π . 40m Câu 7: Hai nguồn phát sóng A. 2 Hz.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Bước sóng trên dây bằng: A.25m/s. Dạng 2: Tính bước sóng Câu 1: (TNTX-2012) Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox.Trang 62 .4 cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Bước sóng trên dây bằng: A.4 m. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 cm. Bước sóng trên dây bằng: A. 12cm B. ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm.16cm C.8 m. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 cm. Câu 2: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây.4 Hz. 1. 30cm D. 40cm Câu 5: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. 0. D. có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0. C.7 m/s đến 1 m/s. Bước sóng trên dây bằng: A. 16m B. 10cm B.2cm D. 4m Dạy kèm Toán.12m C. B. B. 18cm D. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( 2k + 1) π 2 .492. Bước sóng trên dây bằng: A. coi biên độ sóng không đổi. Biết giá trị của tần số trong khoảng 22 Hz đến 26Hz. D. 0. 0. 10m B. 24m D. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( 2k + 1) π 2 . Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 20 cm luôn dao động ngược pha nhau. Bước sóng của sóng này là A. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. 2. 30m D. C. 12cm B. 4.5 Hz.917. 40cm Câu 4: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. 0. Trên phương truyền sóng.20cm C.3. Biết giá trị của tần số trong khoảng 8 Hz đến 13Hz.8 cm. Tần số sóng đó là: A. 20cm Câu 6: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz. Biết vận tốc trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng 1. Trên đoạn thẳng AB thấy hai điểm cách nhau 9cm dao động với biên độ cực đại . Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s.20m C. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. Bước sóng trên dây bằng: A. 0.5 Hz.5m/s <v < 2. 48m Câu 3: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 15m/s và tần số sóng có giá trị từ 60 Hz đến 90 Hz.4 m.2cm C. 1m B. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( k + 0. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 cm.

D.8m/s đến 1m/s.492.0 m/s. B trên mặt chất lỏng dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng cùng tần số 50Hz và cùng pha ban đầu . Bước sóng trên dây bằng: A. Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng 1. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .5 m/s.12cm C. 40 cm Câu 9: Sóng truyền trên dây với vận tốc 4m/s tần số của sóng thay đổi từ 22Hz đến 26Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tốc độ truyền của sóng đó là : A. Tốc độ truyền sóng là A. C. 10cm B.9 . Câu 2: (ĐHKA. Biết vận tốc trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng 1. ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. 48cm Dạng 3: Tính vận tốc sóng Câu 1: (ĐHKA-2009) Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình π  u = 4 cos  4π t −  ( cm) .Trang 63 . Điểm M cách nguồn một đoạn 28cm luôn luôn dao động vuông pha với nguồn. 80 cm/s C. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng đó là A.6cm. 100cm Câu 10: Một điểm O trên mặt nước dao động với tần số 20Hz. B. D. tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30 Hz . 1. 24cm D.75m/s C. 4cm. 6.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.0 m/s.6 m m < v < 2. 85 cm/s D. Câu 11: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz.20cm C.9 . 16cm. 25cm. 100 cm/s B.Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng 1. có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0.0 m/s B.5 m có độ lệch pha là .457 Câu 8: Trên mặt một chất lỏng. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau.2m/s Câu 4: Trên mặt một chất lỏng. 1. tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 20 Hz . Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox. B. Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao s s động ngược pha với dao động tại O. 5cm. 90 cm/s Câu 3: Hai nguồn phát sóng A. 2m/s D. Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một 4  π 3 phương truyền sóng cách nhau 0. Giá trị của vận tốc đó là: Dạy kèm Toán. 16cm.917. C. 1. 160cm. s s Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. 10cm B. Lý.25m/s. 2.8m/s B. 1.2011) Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz.6 m m < v < 2. Bước sóng truyền trên dây là: A. 30cm D. Trên mặt nước hai điểm A và B cách nhau 10cm trên phương truyền sóng luôn luôn dao dộng ngược pha nhau. vận tốc truyền sóng trên mặt nước thay đổi từ 0. 2. D. Bước sóng trên dây bằng: A. coi biên độ sóng không đổi.5m/s <v < 2. Trên đoạn thẳng AB thấy hai điểm cách nhau 9cm dao động với biên độ cực đại . 1. C. Bước sóng trên mặt nước là: A.7 m/s đến 1 m/s.

2. 4cm D. 3m/s C.5 m/s B. A. 2cm/s C. B. biết vận tốc đó nằm trong khoảng từ 0. khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm. Câu 2: Một sóng cơ được phát ra từ nguồn O và dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi khi qua 2 điểm M và N cách nhau MN=0. B. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. C. 500m/s B. Vào thời điểm t1 người ta thấy li độ dao động của điểm M và N lần lượt là uM=4cm và uN=-4cm. 3 2 cm. Tính vận tốc truyền sóng. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn lệch pha nhau . 80cm/s. 2 3 cm.4m/s D. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng A.75m/s B. Vận tốc 4 π truyền sóng nước là: A. Vận tốc truyền sóng sẽ là A.8m/s C. Tại hai điểm M. D. 250 m/s D. Vận tốc truyền sóng C.95m/s Câu 8: Một sóng cơ học có phương trình sóng: u = Acos(5 π t + π /6) (cm). 20 m/s Câu 9: Một sóng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số f = 10(Hz). Tại một thời điểm. 4 2 cm A. Biết rằng. 250m/s D. 750 m/s Dạng 3: Tính biên độ sóng Câu 1: (ĐHKA-2012) Hai điểm M. C. 0. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A.1. B.457 A. N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. 2. 750m/s Câu 7 : Mũi nhọn S chạm vào mặt nước dao động điều hòa với tần số f = 20Hz. N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. 1 km/s . 0. Câu 6: Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500Hz. 10(m/s).Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 70cm/s. 3 2 m/s Dạy kèm Toán. 5 m/s C. hai điểm trên dây cách nhau 50(cm) dao động với độ lệch pha 5π/3.Trang 64 nước là: A. 6 cm. 3(m/s). Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .492.6m/s Câu 5: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz. Biết khoảng cách gần nhất giữa hai điểm có độ lệch pha π /4 đối với nhau là 1 m. D. thấy rằng tại hai điểm A. 500 m/s B. 72cm/s. 6(m/s). Biên độ sóng bằng A. 3 cm. B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng d = 10cm luôn dao động ngược pha. 2m/s B. Biên độ sóng là : B. 0. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Lý. tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s.5(m/s). C. 1km/s C.917.25 λ ( λ là bước sóng). 0. 10 m/s D. D.9m/s D. Câu 10: Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500Hz. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn lệch pha nhau π 4 .7m/s đến 1m/s . 75cm/s.

Câu 6: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau Cho rằng sóng truyền đi với biên độ không đổi và bước sóng 12 cm.S2 lần lượt là 18cm và 13cm. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng A.457 Bài toán 5: Tìm biên độ tại một điểm nằm trong miền giao thoa Câu 1: (TNPT-2011) Ở mặt nước. D. Câu 7: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A. 4 cm. 2 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s.a/2 C. D. D. 2 cm C. Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền.0 B. B. Biên độ sóng tổng hợp tại M có AM =12cm. 4 mm. 3 cm.917. 2 cm. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A. M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1.4cm D. 2 2 cm C. t tính bằng s).S2 lần lượt là 18cm và 13cm. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s.6cm Dạy kèm Toán. 2 3 cm.5 cm và 13. M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1. Coi sóng truyền đi với biên độ không đổi và tốc độ 80 cm/s. D. B. t tính bằng s). B. 2 cm. 0 mm. Cho rằng sống truyền đi với biên độ không đổi và bước sóng 12 cm. có hai nguồn kêt hợp A. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A. Câu 5: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u1 = 2cos20π t và u2 = 2cos(20π t − π ) (trong đó u tính bằng cm. 2 cm C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.5 cm có biên độ dao động là A. 3 cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 2 cm. t tính bằng s). Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. 2 cm. Gọi M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10. Câu 2: (ĐHKA-2008) Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp. Cho rằng sống truyền đi với biên độ không đổi và bước sóng 12 cm.2a Câu 3: (CĐKA-2012) Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u=2cos40 π t (trong đó u tính bằng cm. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A. Lý. M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1. 3 cm. B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos20πt (mm). BM =10 cm là: A. 2 3 cm. 2 mm.2cm C.492.0cm B. dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acosωt và uB = acos(ωt +π). C.a D. cùng tần số f =20 Hz và ngược pha nhau. Câu 4: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u1 = u2 = 2cos100π t (trong đó u tính bằng cm. B. D.Trang 65 . B có cùng biên độ a = 2cm.S2 lần lượt là 14cm và 16cm. Coi biên độ của sóng truyền từ hai nguồn trên đến điểm M là không đổi. B.S2 lần lượt là 12cm và 9cm. 1 mm. 2 3 cm. 2 2 cm C.

D. Câu 2: (CĐKA-2011) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 7 và 8 C. B có bước sóng như nhau và bằng 0.8m. bước sóng là 10cm. Nếu dao động tại các nguồn ngược pha nhau thì biên độ dao động tại M do cả hai sóng gây ra là: A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là A. 9. dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. 6 C. 4 Dạy kèm Toán. Điểm M cách A 25cm. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra.Trang 66 . 4 Câu 4: Tại hai điểm O1 và O2 trên mặt chất lỏng cách nhau 11 cm. có nguồn kết hợp dao động với tần số 5Hz. B. Trên S1S2 có số điểm dao động với biên độ cực tiểu là A.0 B. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1. dao động với biên độ a. 9 và 10 Câu 3: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 8cm dao động theo phương trình u1 = u2 = 8cos 20π t (cm.2 cm.8cm Bài toán 6: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu Loại 1: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn Dạng 1: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn dao động cùng pha Câu 1 : (CĐKA-2007) Trên mặt nước nằm ngang.457 Câu 8: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A. bước sóng λ = 20cm thì điểm M cách S1 50cm và cách S2 10cm có biên độ A.917.2cm C. 3 D. C.492. 2a B.a D. a C. 5 B. lan truyền trong môi trường với tốc độ 30 cm/s . 8. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng A.s) . Trên S1S2 có số điểm dao động với biên độ cực đại là A. 5. 2 cm C. 7 và 6 D. 9 và 8 B.5m/s.0 B.4cm D. -2a D. 0 Câu 10: Thực hiện giao thoa cơ với 2 nguồn S1S2 cùng có biên độ 1cm.0cm B. dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = 4cosωt(ωt +3π) (cm) và uB = 4cos(ωt +π) (cm) Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. 11. lan truyền trong môi trường với tốc độ 20 cm. 5 B. người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp. 2 2 cm D. 2cm Câu 11: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp. 3 D. a 2 C. S2 cách nhau 8. 6 C. cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là A. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là u A = uB = 2cos50π t (t tính bằng s).2a Câu 9: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a. Trên đoạn thẳng AB. B cách nhau 20cm. số điểm có biên độ động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là A. Lý. Mỗi sóng riên biệt gây ra tại M cách A một đoạn d1= 3m và cách B một đoạn d2=5m. coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. tại hai điểm S1.

15 Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng đồng bộ tại A.2m/s. 6 C. Số đường cực đại trên đường nối hai nguồn là A.Trang 67 . Dạy kèm Toán. 9 và 10 B. B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz.4cm. 8 D. C.5cm/s.7 B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B trên mặt nước. lan truyền trong môi trường với tốc độ v = 1. 11 và 10 C. chỉ xét riêng một nguồn thì nó lan truyền trên mặt nước mà khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 3cm. 7 D. 6 C. Biên độ sóng không đổi. cùng pha. có 13 gợn lồi. mặt nước luôn đứng yên. 4 D.43 Câu 13:Hai điểm A. B ? A. vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s . có 11 gợn lồi. 4 Câu 11: Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước. Tại điểm M thuộc AB cách trung điểm của AB gần nhất một đoạn 0. 2 B. 30 C. D. 5 Câu 9: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 20cm dao động theo phương trình u1 = u2 = 2 cos 40π t .457 Câu 5: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. 7 D. Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là: A. AB = 9. 3 C. lan truyền trong môi trường với tốc độ 0. 11 và 12 Câu 6: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 20cm dao động theo phương trình u1 = u 2 = 4 cos 40πt (cm. cùng biên độ và cùng pha. 8 Câu 7: Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB=8 cm. 16 điểm trừ A và B. vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 22.8 m/s. Lý. 16 D. sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .917. có 10 gợn lồi. 8 B. 5 B.492. hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau 10cm dao động cùng pha và có bước sóng 2cm. 9 Câu 10: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 cách nhau 18 cm. B.Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi.2m/s . cùng pha. Trên S1S2 có số điểm dao động với biên độ cực đại là A. 14 điểm trừ A và B.2 cm.29 D. Trên mặt nước quan sát được bao nhiêu gợn lồi trừ hai điểm A.5cm. 5 C. 9 và 12 D.15 điểm trừ A và B. Số điểm không dao động trên AB là: A. 32 B. Số điểm dao động cực đại trên AB có thể nhận giá trị nào sau A. khi hai sóng trên giao thoa nhau thì trên đoạn AB có số điểm không dao động là A. 11 Câu 8: Hai nguồn dao động cùng tần số. AB = 9cm. 15 điểm kể cả A và B B. Số điểm dao động cực đại trên S1S2 là A. Nếu không tính đường trung trực của S1S2 thì số gợn sóng hypebol thu được là: A. 3 B.19 C. 10 D. có 12 gợn lồi Câu 14: Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz. Số điểm dao động với biên độ cực đại và cực tiểu trên S1S2 là: A. lan truyền trong môi trường với tốc độ v = 1. 2 B. C.s) . dao động cùng pha với biên độ a và tần số không đổi. D. Quan sát hiện tượng giao thoa thấy số điểm dao động cực đại là 5 (kể cả A và B). 9 C.

20 điểm đứng yên C. 10 điểm đứng yên Câu 19: Hai điểm M và N (MN = 20cm) trên mặt chất lỏng dao động cùng tần số 50Hz. 14 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động. Khoảng cách S1S2=9. 19 gợn. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 25cm/s.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Câu 16: Hai nguồn kết hợp A.5m/s. 17 gợn sóng. vận tốc truyền trên mặt nước v = 1. Câu 20: Tại hai điểm S1. Âm thoa rung với tần số f = 400Hz. Đặt hai quả cầu chạm mặt nước. 15 gợn sóng D. B là 4cm. có chu kì sóng là 0. 3 C. 5 D. Khoảng cách giữa hai quả cầu A. có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 9 điểm không dao động. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1. 14 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động. 29 gợn. có 19 điểm âm nghe to trừ A. C. Số gợn sóng quan sát được trên đoạn AB là: A. S2. 21 điểm. vận tốc truyền âm trong không khí là 352m/s. B cách nhau 10cm dao động với tần số 20Hz. Vận tốc truyền sóng nước là 1. Cho âm thoa dao động. Trên AB có bao nhiêu điểm có âm nghe to nhất và nghe nhỏ nhất: A. Câu 17: Gắn vào một trong hai nhánh âm thoa một thanh thép mỏng ở 2 đầu thanh gắn hai quả cầu nhỏ A. D. Trên MN số điểm không dao động là: A.6m/s. có 20 gợn sóng Câu 18: Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại 2 điểm A và B cách nhau l = 4cm. C.2m/s. cùng pha. vận tốctruyền sóng trên mặt nước 1m/s. B. 7 Câu 21: Tại hai điểm A và B cách nhau 8m có hai nguồn âm kết hợp có tần số âm 440Hz. Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz.492. có 11 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động.cùng pha cùng biên độ. 10 gợn. có 19 gợn sóng D. C. Câu 20: Hai nguồn kết hợp S1. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 19 điểm.457 Câu 15:. Số gợn lồi và số điểm đứng yên không dao động trên đoạn AB là A. Gợn sóng nước có hình hyperbol. 13 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động. B. trong đó có bao nhiêu điểm đứng yên? A. vận tốc truyền sóng trên mặt chát lỏng là 1m/s . B. Trên S1S2 có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và không dao động trừ S1. có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động. 9 gợn. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2( kể cả S1. S2 cách nhau 10cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz. có 10 điểm dao động với biên độ cực đại và 11 điểm không dao động. 30 điểm đứng yên D.6cm. có 39 gợn sóng B.2s. Lý. 13 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động.Trang 68 . C. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1vàS2 ? A. D. B và 18 điểm nghe nhỏ. Giữa hai điểm A và B có bao nhiêu gợn sóng. D. B.S2) là: A. Dạy kèm Toán. chạm vào mặt nước tại hai điểm S1. 8 gợn sóng B. 20 điểm. 18 điểm. có 29 gợn sóng C.917. 14 gợn sóng. 11 điểm đứng yên B. S2 : A. 4 B.S2 cách nhau 10cm.

Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. 18 điểm đứng yên. có 11 gợn lồi. số gợn giao thoa đứng yên là : A. Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là: A. n = 2 C. 11.492.Số gợn giao thoa cực đại. 20 điểm đứng yên. 7 D.S2 dao động với tần số 100 Hz.15 điểm trừ A và B. Câu 29: Hai điểm S1 . 13. Câu 24: Hai nguồn sóng kết hợp S1S2 = 12cm phát sóng có tần số f = 40Hz vận tốc truyền sóng v = 2m/s. Biết bước sóng là 1. 17 gợn sóng. Dạy kèm Toán. D. dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 6cos40πt và uB = 8cos(40πt ) (uA và uB tính bằng mm.2m/s . 9 gợn. C. C. dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 8. Câu 23: Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 15 gợn sóng.5 và 4 D. Lý. Giữa hai điểm A và B có bao nhiên gợn sóng và bao nhiêu điểm đứng yên ? A. 12.Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 40cm/s. có 20 điểm âm nghe to trừ A.B A. Vân tốc truyền sóng là 1. 10 điểm đứng yên. cùng pha.6 và 5 Câu 25: Hai nguồn kết hợp dao động cùng pha S1 . n = 5 D.vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 22. có 21 điểm âm nghe to trừ A. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1vàS2 ? A. C. C.457 B. 14. D. coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz.917. n = 4 B. B và 21 điểm nghe nhỏ. 4. Số điểm dao động với biên độ 1cm trên đoạn thẳng S1S2 là A.3 và 4 B. 16 điểm trừ A và B. S2 cách nhau 17cm có chu kì 0. D. 3. 8 gợn sóng. D. 16 B.Trên mặt nước quan sát được bao nhiêu gợn lồi trừ A.4 và 5 C. tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1. 15 điểm kể cả A và B B. C. có 19 điểm âm nghe to trừ A. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là: A. 5. 14 điểm trừ A và B. 14 Câu 28: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp. vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s . Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB là A. dao động cùng pha với tần số 20Hz . Âm thoa rung với tần số 400Hz.2 s. D. cách nhau 18cm .cho giao thoa sóng trên mặt nước. người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp. 6.2m/s. có 12 gợn lồi. Khoảng cách S1S2=9. Giữa S1 và S2 có số gợn sóng hình hypebol mà tại đó biên độ dao động cực tiểu là A. 8 C. Câu 30:Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại hai A và B cách nhau 4cm. D.6m/s. B. B. C. 19 gợn. AB = 9cm.3cm. t tính bằng s). có 13 gợn lồi.2cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1. S2 cách nhau 8 cm. S2 trên mặt chất lỏng . có 10 gợn lồi. Câu 27: Trên mặt nước tại hai điểm S1. n = 7 Câu 26: Hai nguồn phát sóng kết hợp S1. B. 21 gợn. D. cùng biên độ và cùng pha.Trang 69 . Câu 22: Hai điểm A. 14 gợn sóng. B. B và 20 điểm nghe nhỏ. B. B và 20 điểm nghe nhỏ. 20 điểm đứng yên. C. 19 gợn.6cm.5cm/s.

18 điểm Câu 33: Trên mặt nước nằm ngang. S2.2 cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 11 Câu 38: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động điều hòa cùng phương vuông góc với mặt nước. 13 C. cùng pha và cùng chu kì T = 0. Câu 36: Âm thoa điện mang một nhánh có hai mũi nhọn dao động với tần số 100Hz.4cm rung với f = 00Hz. 14 gợn sóng. tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 0. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40 (cm/s). 15 Dạy kèm Toán. Biết vận tốc truyền sóng v = 80 cm/s.Trang 70 .33 điểm Câu 32: Tại 2 điểm A và B cách nhau 8 (m) có 2 nguồn âm kết hợp. Lý. Câu 34: Hai mũi nhọn SS’ = 8. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là d = 21 cm. 9 B. 5 B.31 điểm D. Câu 37: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động điều hòa cùng phương vuông góc với mặt nước. 30 điểm B. người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp. C. 10 D.492. 12 B. Biết vận tốc truyền sóng v = 60 cm/s. 9 C.cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn SS’ là A. S’ cách nhau 8. D. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. C. Giữa điểm S. Khoảng cách S1S2 = 9. S’ có bao nhiêu gợn sóng hình hyperbol (không kể trung trực SS) A. vận tốc truyền sóng 0. 5. 17 gợn sóng. 14 D. 20 điểm B. 8 gợn sóng.32 điểm C. 6 B. Tần số âm là 425 (Hz). 13 B. 0 C. Câu 35: Dao động SS có u = Acos00πt(cm). chạm vào mặt nước tại hai điểm S1. Số điểm không dao động giữa S1 và S2 là A. 5 D. Giữa A và B có số điểm không nghe được âm là : A.8m/s.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 8 D. 9.2m/s. Giữa SS’ có bao nhiêu điểm đứng yên: A. Số gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2 là: A. 15 gợn sóng.21 điểm D. Giữa A và B có số điểm dao động với biên độ cực đại là : A.457 Câu 31: Tạo ra 2 nguồn sóng kết hợp tại 2 điểm A và B cách nhau 8 (cm) trên mặt nước. cùng pha và cùng tần số f = 40 Hz. SS’ = 3cm. Tần số dao động là 80 (Hz). 0 C.05 s.6cm. 30.8m/s. B.917. vận tốc âm trong không khí là 340 (m/s). tại hai điểm S. 0 D. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là d = 10. coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa S1 và S2 là A. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1. dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có tần số 5Hz và luôn dao động đồng pha.19 điểm C.

Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 20 (cm/s). Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là: A. 11. 6 D. u2 = bcos(10πt + π). Lý. Tìm số cực tiểu trên đoạn AB. 0. Tốc độ truyền sóng trên mặt Dạy kèm Toán. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. 3 Câu 7: Hai nguồn sóng kết hợp A. 24 C.457 Dạng2 : Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn dao động ngược pha Câu 1: (ĐHKA.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 2cos ( 50π t ) và u2 = 0. phương trình dao động tại A và B là u A = cosωt(cm) và uB = cos(ωt + π)(cm). A. B. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2 m/s. 9. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là: A. 16. u2 = bcos(4πt + π). Nếu khoảng cách giữa hai nguồn AB = 16. Câu 2: Hai nguồn sóng cùng biên độ. 8. 9 C. 7 B. 34 và 33 Câu 3:Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 10 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = 0.2009) Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. D. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có pt lần lượt là u1 = 5cos(40πt +π/6) mm và u2 =5cos(40πt + 7π/6) mm. 32 và 33 B. 8 D. cùng tần số và ngược pha nhau. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là: A. 5 B. 4 D.Tìm số điểm dao động cực đại trong khoảng AB A. Trên đoạn S1S2. 8 C. 6 C. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt + π) (mm). 2cos ( 50π t + π ) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 50 (cm/s). tại trung điểm O của AB sóng có biên độ bằng A. 8. D. 10. lan truyền trong môi trường với tốc độ 12(cm/s). 0 C. 2λ thì số điểm đứng yên và số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB lần lượt là: A.10 B. C. 1cm D.492.5cm B. 26 Câu 5: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos(ωt). B.Trang 71 . 33 và 34 D. 5 Câu 8: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B. 6 C.917. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos100πt (mm) và u2 = 5cos(100πt + π) (mm). Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Tìm số cực tiểu trên đoạn AB. A. 25 D. B cách nhau 21cm dao động theo các phương trình u1= acos(4πt). 12 Câu 4: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 48cm. 2cm Câu 9: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. 17. 33 và 32 C. Câu 6: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 10 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(10πt). 23 B.

Lý. 11. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt + π 2 ) (mm). tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. cùng biên độ. Trong đọan MN. B. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là A.5cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 9. 8. A. Giữa S1 và S2 có 10 hypebol là quỹ tích của các điểm đứng yên. 0.5cos(50πt + π) cm.2cos(50πt+ π) ). Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là: A.5 cm.Trang 72 . B. 11. 160 (cm/s) 3 B. v= 34cm/s. C. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng A. giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A.100(cm/s) Câu 3: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz. C. D.457 chất lỏng là 80 cm/s. v =24cm/s. 0.5m/s. B. B cách nhau 10 cm dao động theo các phương trình u1= 0.4 m/s. Dạng 3: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn dao động vuông pha Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp A. C. Xác định số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng AB. v = 48cm/s. 10. hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1. D.20 (cm/s) C.6 m/s.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 8 Câu 10: Tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình là uA = 0. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số khác Dạng 4: Ứng dung số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn tìm vận tốc sóng Câu 1 : (CĐKA-2008) Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. 11 và 12 Câu 2: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. MB = 20cm. v = 20cm/s. 12.5 cm.3 m/s. vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền. 2. Khoảng cách giữa đỉnh của hai hypebol ngoài cùng là 18 cm. lan truyền trong môi trường với tốc độ 50 (cm/s). 9. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A.5cos(50πt) cm . cùng pha. 9 và 10 D.492. 1. 10. vận tốc tuyền sóng trên mặt chất lỏng là 0. D. Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 16 cm. cùng biên độ. B.2 m/s.917. D. Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 14.Tìm số điểm dao động cực đại và cực tiểu trên đoạn AB là: A. C. 9. 10. Biết biên độ.32 (cm/s) D. u2 = 0. Câu 2: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn S1 và S2 dao động với tần số 25Hz.2cos(50πt + π 2 ). cùng pha. C. Câu 4: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz. B. D. MB = 17. giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : Dạy kèm Toán. 8 và 8 B. 10 và 10 C. uB = 0.

B những khoảng d1 = 35. Tại một điểm M cách các nguồn A. v = 24 cm/s C. Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác. Câu 10: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. Câu 11: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. cùng biên độ. B. B dao động ngược pha với tần số 16 Hz. v = 28. Trong đoạn giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại. 0. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước làbao nhiêu ? A. Câu 5: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. 160 (cm/s) 3 B. 37cm/s. B dao động cùng pha với tần số 28Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách A 19 (cm) và cách B 21 (cm). 48 cm/s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. D. Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác. D. B. v = 53.20 (cm/s) C. sóng có biên độ cực đại. Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. v = 25cm/s. MB = 25. d2 = 25cm. 24 cm/s. 80cm/s Câu 12: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. sóng có biên độ cực đại. v= 15cm/s.457 A. d2 = 21cm. hai nguồn kết hợp A.4 cm/s Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. B. Dạy kèm Toán. v =24cm/s. d2 = 25. hai nguồn kết hợp A. 40cm/s C.6cm/s. cùng pha. 36 cm/s. Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm. v = 52 cm/s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. Giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy các cực đại khác. B. Tại một điểm M cách các nguồn A. B lần lượt những khoảng d1 = 21cm. hai nguồn kết hợp A. v = 36 m/s Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. B dao động với tần số f = 13 Hz.57cm/s. Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy không dao động. v = 52 m/s D. v = 26 cm/s C. Lý. hai nguồn kết hợp A. v= 36cm/s. d2 = 28 cm sóng có biên độ cực đại. v = 36 m/s D. 28cm/s. v = 20 cm/s B. v = 24 m/s B. v =20cm/s.7 cm/s C. D. B dao động với tần số 28Hz.917. sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác. B dao động với tần số 20 Hz. hai nguồn kết hợp A. 30 cm/s. B lần lượt những khoảng d1 = 21cm.492. Tại một điểm M cách các nguồn A. 2 nguồn kết hợp cùng pha A và B dao động với tần số 80 (Hz). C. d2 = 25cm. B những khoảng d1 = 30 cm. D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A.5 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm. C.5 cm. 112cm/s. sóng có biên độ cực đại. C. 60cm/s D. v = 26 m/s B. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .B dao động với tần số f = 16 Hz. Tại điểm M cách nguồn A. v = 40 cm/s D. C. sóng có biên độ cực đại. B những khoảng d1=19cm.40 (cm/s) Câu 6: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 16Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A. v = 26. v = 20. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ? A. 30cm/s B.32 (cm/s) D.8cm/s.Trang 73 . v = 30cm/s. Sóng có biên độ cực đại. hai nguồn kết hợp A.5cm.

Khi đó hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S trên mặt nước .4 m/s B. 70cm/s D. sóng có biên độ cực đại. 34cm/s. cùng tần số f = 20Hz. hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số f = 30 Hz. giữa M và đường trung trực của AB còn có một dãy cực đại. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng A. D.5 cm/s C.492. Biết rằng khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp trên S1S2 là 1. Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A. Người ta thấy điểm M trên mặt nước và cách A và B một khoảng lần lượt là d1 = 6 cm và d2 = 10 cm dao động với biên độ cực đại và giữa M với đường trung trực của AB có 2 đường không dao động. hai nguồn sóng kết hợp tại A và B dao động cùng pha với tần số f = 15 Hz. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . sóng có biên độ cực đại. 60cm/s. cùng pha và cùng tần số dao động f = 40 Hz. 18 cm/s B.7cm/s. Tại điểm M cách nguồn A. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A.2 cm sóng có biên độ dao động cực đại. C. B. 0. C.Tại hai điểm M. C. hai nguồn kết hợp A. D. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A.457 Câu 13: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. Câu 14: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz.5 cm. 20cm/s. 30 cm/s. B dao động cùng pha. Tại điểm M trên mặt nước và cách A và B một khoảng lần lượt là d1 = 32 cm và d2 = 36 cm dao động với biên độ cực đại. 36 cm/s. 24 cm/s. B dao động ngược pha với tần số 16 Hz.Trang 74 .53. Trong đoạn giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại. 24 cm/s D. B. S2 dao động cùng pha. B những khoảng d1 = 35. 2. 72cm/s Câu 15: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước.N cách nhau 9 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Lý. B. 30 cm/s C. 75cm/s B. 80cm/s C. 48 cm/s. hai nguồn kết hợp S1. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước. Câu 16: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Biết rằng vận tốc thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. A. B dao động với tần số f = 10 Hz. cùng tần số f = 16Hz. d2 = 28 cm sóng có biên độ cực đại. 24cm/s. 40 cm/s B.5 cm. Tại điểm M cách A và B lần lượt là d1 = 23 cm và d2 = 26. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. giữa M và đường trung trực của AB có 3 cực đại khác. Câu 17: Tại hai điểm S1 và S2 trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương. Giữa M và đường trung trực AB có 3 dãy cực đại khác. 28 cm/s Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước. 44cm/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là Dạy kèm Toán. 80 cm/s D.5cm.4cm/s. 60 cm/s Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. D. 26. 1. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A.2 m/s C. 0. d2 = 25. hai nguồn kết hợp A. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng A.6 m/s Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa của sóng nước.917. d2 = 20cm. hai nguồn kết hợp A. S2 những khoảng d1 = 30cm.40cm/s. B những khoảng d1 = 16cm.3 m/s D. Giữa M và đường trung trực S1S2 có hai dãy cực đại khác. Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn S1. 21.

0. C. cùng pha và cùng tần số dao động f = 50 Hz và nằm cách nhau 6 cm trên mặt nước.2 nguồn kết hợp A. Đáp án khác Câu 27: Hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 luôn luôn dao động cùng phương.7cm/s. tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm. Giá trị của vận tốc truyền sóng là A.0. D. v = 26m/s. B. Tại một điểm M cách các nguồn A. v = 52m/s. 50 cm/s Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước.492.4m/s.36cm/s B. Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước.5cm nằm trên đường cong cực đại thứ 2 tính từ đường trung trực của AB .67 cm/s Dạy kèm Toán. hai nguồn kết hợp A. v = 26cm/s. sóng có biên độ cực đại.8m/s. B những khoảng d1 = 19cm. hai nguồn kết hợp A.Điểm M trên mặt nước cách A la 30cm và cách B là 25.24cm/s Câu 24: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước . 0.B dao động với tần số 16Hz và cùng pha . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .4cm/s Câu 25: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước. v = 26. v = 52cm/s.tại một điểm M cách A. tần số của sóng bằng 40Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. sóng có biên độ cực đại. Lý.7cm/s C.917. người ta dùng nguồn dao động có tần số 100Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn lõm liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4mm. Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước . B. 0.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Câu 26: Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn kết hợp cùng phương và cùng pha giao động. hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau .024 cm/s B. Biết biên độ. D.18cm/s D.72cm/s C. B.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. B dao động với tần số 20Hz. v = 0. v = 53. v = 66. Người ta quan sát thấy rằng các giao điểm của các gợn lồi với đoạn thẳng S1S2 chia S1S2 làm 10 đoạn bằng nhau. C. 70 cm/s B.4m/s D.v=26. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A.giữa điểm M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác . 0. v = 30 cm/s C.4cm/s. d2 = 21cm. Trong đoạn MN. 80 cm/s D. 60 cm/s C. v = 40cm/s.v=20cm/s B. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A.3m/s B.457 A.B lần lượt là 16cm và 20cm .5cm.sóng có biên độ cực đại . vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền. D.v=40cm/s D.6m/s. 0. v = 20cm/s.Trang 75 . B dao động với tần số f = 13Hz. 0.6m/s C.v=53. C.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ? A.hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 20Hz .2m/s. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng A. giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. v = 60 cm/s D.

Số điểm dao động cực đại trên MN là: A. 8 B. 6 và 7 C. Tính số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD. 8 D. 10 C. 11 Câu 4: Hai nguồn dao động vuông pha. 2 D. 3 C. 9 C. t tính bằng s). 10 D. 26. có hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là u1 = a1cos(40πt + π/6) (cm).492. S1MNS2 là hình vuông.5 D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . cực tiểu giữa hai điểm bất kì Dạng 1: Tìm số cực đại. D. Số điểm cực đại và đứng yên trên đoạn CD là: A. Số điểm cực đại đoạn CD là: A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 34 B.Trang 76 . 50.Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD. 7 D. u2 = bcos(8πt).5cm và d2 = 25cm sóng có biên độ cực đại. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. u2 = a2cos(40πt + π/2) (cm).457 Loại 2: Tìm số điểm cực đại.1 Câu 8: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm. 12 Câu 5: Trên mặt nước 2 nguồn kết hợp A.5 cm. 9 D. 10 Câu 6: Trên mặt nước 2 nguồn kết hợp A. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = 120 cm/s. Hai nguồn đó tác động lên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 18 cm. Biết tốc độ truyền sóng 4cm/s. C. B. Gọi C và D là hai điểm thuộc mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. 4 B. 7 và 6 B. hai nguồn kết hợp A và B cách nhau AB = 8 cm dao động với tần số f = 20 Hz. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD là A. bước sóng = 1. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tính bằng mm. 6 C. 11 Câu 7: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. 1 Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 8 cm. Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là hình vuông. A. luôn dao động cùng pha có f=20Hz. cực tiểu trên đoạn thẳng CD tạo với AB một hình vuông hoặc hình chữ nhật Câu 1: Trên mặt nước 2 nguồn kết hợp A. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên hình vuông AMNB là A. Điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là hình vuông.917. A. 9 B.6 C. Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình chữ nhật có cạnh BC = 6cm. 52. Lý. dao động theo phương trình lần lượt là u1 = acos(8πt). luôn dao động ngược pha có bước sóng 6 cm. Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là hình chữ nhật. 9 và 10 D. 10 và 9 Câu 2: Tại mặt nước nằm ngang. S1S2=13cm. Biết rằng giữa M và đường trung trực của AB còn hai đường dao động mạnh. B cách nhau 6 cm. Dạy kèm Toán. 37. 4 B. AD = 30 cm. B cách nhau 40 cm. Số điểm cực tiểu đoạn CD là: A. 5 C.11 B. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Tại một điểm M cách các nguồn sóng d1 = 20. B cách nhau 8 cm. luôn dao động cùng pha có bước sóng 6 cm.

S1MNS2 là hình vuông. 17 Câu 4: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1. 28. C. 29. 15 D. S2 lần lượt 12cm và 16cm. 12 Câu 6: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp. có SM1 =10m. Xét hình chữ nhật S1MNS2 trên mặt nước. Biết bước sóng là 0. 19. C. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π/2) (uA và uB tính bằng mm. S2 cách nhau 20cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1 = 2 cos(50π t )(cm) và u2 = 2sin(50π t − π )(cm) . 17. D. t tính bằng s). Dạng 3: Tìm số cực đại. 9 B. dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 4 cm.002s. 11 D. B.Số điểm dao động cực đại trên S2M là: Dạy kèm Toán. 14 C. bước sóng = 1. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Biết bước sóng là 0. 12 D. 17. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BN là A. 15. Xét hình vuông S1MNS2 trên mặt nước. cực tiểu trên một cạnh của tam giác tạo bởi hai điểm nguồn và một điểm khác Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1. Số điểm dao động cực đại trên MS2 là: A. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. 19 C. C.2 cm. 13 B. 11 D. 40. D. cực tiểu trên đoạn thẳng là đường chéo của một hình vuông hoặc hình chữ nhật hoặc trên đoạn thẳng là một cạnh trong đó chứa một điểm nguồn Câu 1: (ĐHKA-2010) Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm.5 cm. B. 20. Số điểm dao động cực đại trên MS1 là: A. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 1 m/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là A.2 cm. dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 4 cm. số điểm dao động cực đại trên MS2 là: A. số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn BD là A. 18. Dạng 2: Tìm số cực đại. 9 B. Xét hình vuông ABCD. 10 C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.917. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Lý. 41. 39.Trang 77 . Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30cm/s. 16 Câu 3: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . D.457 Câu 9: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp.492. S2 cách nhau 20cm dao động cùng pha với chu kì 0. Điểm M trên mặt nước cách nguồn S1. 12 Câu 5: Hai nguồn dao động vuông pha. t tính bằng s). Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1. 10 C. B. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 40m/s. Xét hình vuông ABCD. số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn CD là A. 41. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. 9 B. S1S2=13cm. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tính bằng mm. S2 cách nhau 30cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1 = a cos(20πt )(mm) và u 2 = a sin( 20πt + π )(mm) .

B lần lượt 15 cm và 8 cm. 6 và 7 C. Điểm C trên mặt nước cách nguồn B mọt khoảng BC = 13cm và hợp với AB một góc 1200. M là điểm trên mặt nước cách A. 7 C.s) . 13 Dạy kèm Toán. Số cực tiểu trên đoạn CD là A. Số điểm dao động cực đại trên AM là: A. 5 D. Gọi C. u2 = bcos(30πt + π/2). B cách nhau 6.5cm. Số điểm dao động cực đại trên AC là: A. gợn lõm là: A. Số hypebol cực đại cắt đoan MN là: A. 8 và 7 Câu 2: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(30πt). 2 B. Số hypebol cực đại cắt đoan MN là: A. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 1m/s. O2 có bước sóng 5 cm. cực tiểu trên đường thẳng vuông góc với hai nguồn AB Câu 1: (PTVL2-27) Tại hai điểm A. 5 Câu 2: Tại hai điểm A. 8 B. 6 Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A. Điểm M trên mặt nước cách nguồn A. B lần lượt 10cm và 5cm.492. 6 C. 4 Dạng 3: Tìm số cực đại. lan truyền trong môi trường với tốc độ v = 1.917. B có MA=7. N đối xứng với M qua AB. Đáp án khác Dạng 4: Tìm số cực đại. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . MB =10cm. 10 B. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 50cm/s. 7 C. B lần lượt 12 cm và 5 cm. 7 và 8 D. Số điểm dao động cực đại trên đoạn MB (không tính điểm B) là: A. 4 D. 4 C. B cách nhau 20 cm trên mặt nước có hai nguồn sóng đồng bộ tạo ra sóng mặt nước có bước sóng 1. 9 D. 12 D. 6 Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Điểm N cách nguồn O1 là 22 cm. 10 Câu 4: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A. 10 D. 5 B.457 A. cách nguồn O2 là 43 cm. Số đường cực đại đi qua đoạn S2M là: A.Trang 78 . điểm M cách nguồn O1 là 31 cm. 3 C. 7 và 6 B. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30 (cm/s). cực tiểu trên đường thẳng nằm trên đường thẳng nối hai nguồn Câu 1: Hai nguồn kết hợp O1. 4 D. 9 C. B cách nhau 11 cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u = a cos(40π t )(cm) . 2 B.5 cm. cách nguồn O2 18 cm. Điểm M trên mặt nước cách nguồn A. B cách nhau 13 cm trên mặt nước có hai nguồn sóng đồng bộ tạo ra sóng mặt nước có bước sóng 1. Lý. 11 Câu 5: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 20cm dao động theo phương trình u1 = u 2 = 4 cos 40πt (cm. 11 C. 3 C. D là hai điểm trên đoạn AB sao cho AC = DB = 2 cm. 8 B. 5 D. 3 B. M là điểm trên mặt nước cách A.2m/s . N đối xứng với M qua AB. B cách nhau 13 cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1 = u2 = a cos(100π t )(mm) . 8 B. Xét điểm M cách S1 khoảng 12cm và cách S2 khoảng 16 cm. 3 D. Trong khoảng MN có số gợn lồi.5 cm dao động với bước sóng 1cm.2 cm.

N là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AM = MN = NB. D. Gọi M. u2 = bcos(30πt + π/2). 8 C. Số điểm dao động với biên độ cực đại là A. 20 Câu 2: Trên bề mặt chất lỏng cho hai nguồn có phương trình u A = 3cos(10π t )(cm) và u B = 5cos(10π t + )(cm) . B giống hệt nhau và cách nhau một khoảng AB = 4. 6 D. 5. 18 C. B tương ứng là 18cm. Gọi E. Cho điểm C 3 π trên đoạn AB và cách A. Tìm số cực đại trên đoạn EF. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = acos100πt (mm) và u2 =bcos100πt (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 100 cm/s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 6. phương trình dao động lần lượt là u1 = 2cos(40πt + π) cm và u1 = 4cos(40πt + π ) cm. Vẽ đường tròn tâm O bán kính 20 cm. 11 C. 6. Cho điểm O 3 π trên đoạn AB và cách A. 4. 12 D. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30 (cm/s). 10 B. 13 Câu 5: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 . 5 D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.5 cm. M là điểm nằm trên AI.492. 7 B. B tương ứng là 28cm. F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB. 2 B. Gọi E. 9 B. C. 8 Câu 6: Tại hai điểm A. 6 D. Tốc độ truyền sóng trên mặt 2 nước là 40 cm/s. D. 4 Câu 3: Trên bề mặt chất lỏng cho hai nguồn có phương trình u A = 3cos(10π t )(cm) và u B = 5cos(10π t + )(cm) . Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là A. N là điểm nằm trên IB. 5 B. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 50cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MN là A. I là trung điểm của AB. F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = FB = 2 cm. 4 Câu 4: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(30πt). 4 Câu 4: Hai nguồn kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng x trên đường kính của đường tròn bán kính R (x <R) và đối xứng qua tâm của đường tròn. B. B trên mặt nước cách nhau 21 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương vuông góc với mặt nước. A. 22cm. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là A. 10 D. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 40 (cm/s).457 Câu 3: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 15 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(40πt). cực tiểu trên đường tròn tâm O là trung điểm đoạn thẳng nối hai nguồn Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn A. 8 C. A. 6 C.8λ . Vẽ đường tròn tâm C bán kính 10 cm. 7. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 50cm/s.917. Biết IM =5cm và IN=6. Dạng 5: Tìm số cực đại. Dạy kèm Toán. Lý. Tìm số cực tiểu trên đoạn EF. 12cm. 7 C. u2 = bcos(40πt + π). 2 B. Trên đường tròn nằm trên mặt nước có tâm là trung điểm của AB có đường kính R = 5λ có số điểm dao động cực đại là A.Trang 79 .

5cm. Điểm M nằm trên AB.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. . ngược pha Dạng 1: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với nguồn giữa hai điểm MN nằm trên đường trung trực của 2 nguồn Câu 1: Thực hiện giao sóng cơ trên mạch nước với hai nguồn S1. Số điểm dao động cùng pha với nguồn trên đoạn CD là A. Số điểm dao đông cực đại trên đường tròn là A. 22 B. 4 Bài toán 7: Tính số điểm dao động cùng pha.6 cm. 2 B.917. cùng pha và cách nhau 16 cm. 4 D.6cm. đường kính 15 cm. Số điểm trên đoạn MN dao động cùng pha với hai nguồn là A. AB =30cm.492.5 cm là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại. Hai điểm M và N nằm trên mặt nước cách đều trung điểm cử đoạn AB một đoạn 16 cm và cùng cách đều A và B. Trên đường tròn tâm O. 24 Câu 6: Trên bề mặt chất lỏng cho 2 nguồn dao đông vuông góc với bề mặt cha61tlo3ng có phương trình dao động uA = 3 cos 10πt (cm) và uB = 5 cos (10πt + π/3) (cm). số điểm dao động ngược pha với nguồn là: A. dao động cùng tần số .4 điểm B. 5 Câu 4: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau A và B cách nhau 12 cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1. 7 D. 6 C. cách trung điểm O là 1. nằm ở mặt nước. 3 C. 11 C. Cho điểm C trên đoạn AB. Số điểm luôn dao động cực đại là A. 3 C. Hai điểm M và N là hai điểm khác nhau trên mặt nước cách đều 2 Dạy kèm Toán.2 điểm C. 6 C. tâm tại C. 2 B. 12 D. số điểm dao động cùng pha với nguồn là: A. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoản 8cm.457 Biết mỗi nguồn đều phát sóng có bước sóng λ = . 5 B.6cm. 3 Câu 5: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau A và B dao động điều hòa cùng tần số 10Hz. cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước. cách A khoảng 18cm và cách B 12cm . Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là A. 24 Câu 5: Ở mặt nước hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm. 4 D. Hỏi trên đoạn CO. 18 C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Hỏi trên đoạn CO. 8 D.Vẽ vòng tròn đường kính 10cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là V= 50cm/s .S2 cánh nhau 24 cm. 12 D. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoản 8cm.biết bước sóng của sóng trên mặt nước là λ = 2.6 điểm D.Trang 80 x 6 .8 điểm Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1. 5 Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1.Gọi C và D là hai điểm khác nhau trên mặt nước cách đều 2 nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm. 20 B. 7 B. Lý. sóng lan truyền trên mặt nước với tốc độ 40 cm/s.

Trong đó A và B là hai nguồn sóng có có phương trình u A = uB = 2cos20π t ( cm ) . 3 điểm B. Trên đoạn S1S2 .3 điểm Câu 7: Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u0 = 2cos(20πt + π 3 ) (trong đó u tính bằng đơn vị mm. Trên đoạn S1S2. D. 3 C. Sóng truyền trên mặt nước không suy giảm năng lượng và vận tốc 20 cm/s. Dạng 2: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với một điểm trên trung tuyến của tam giác đều Câu 1: Ba điểm A. B. Trong đó A và B là hai nguồn sóng có có phương trình u A = uB = 2cos20π t ( cm ) . 5 điểm.Trang 81 . 2 B. 13 Câu 6: Thực hiện giao sóng cơ trên mạch nước với hai nguồn S1. Câu 3: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1. B. C trên mặt nước là ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh 16 cm.492.biết bước sóng của sóng trên mặt nước là λ = 3cm. 4.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C. Số điểm dao động ngược pha với điểm C trên đoạn MC là: A. 8 D. 10 C.2 điểm C. A. Lý. M cách trung điểm I của hai nguồn 8cm. M là trung điểm của AB. 6 điểm D. 16 C. Khoảng cách giữa hai nguồn là S1S2 = 3. Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc độ không đổi 1m/s. 6 B. 2 B. 3 C. S2 dao động với phương trình tương ứng u1 = acosωt và u2 = asinωt. 6 điểm. Số điểm dao động cùng pha với điểm C trên đoạn MC là: A. Sóng truyền trên mặt nước không suy giảm năng lượng và vận tốc 20 cm/s. 2. 3. Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với dao động tại nguồn O? Biết M cách O một khoảng 45cm. 5 Dạng 3: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với nguồn giữa hai điểm MN nằm trên đường nối 2 nguồn Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2= 9λ phát ra dao động cùng pha nhau.457 nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 40 cm. B. D. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và cùng pha với nguồn (không kể hai nguồn) là A. 4 điểm. Dạy kèm Toán. 4 điểm.25λ. D.Hỏi trên MI có bao nhiêu nhiêu điểm dao động cùng pha với 2 nguồn? A.S2 cánh nhau 12 cm. 6 điểm. số điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với u1 là: A.4 điểm B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 12 Câu 2: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1. Trên đoạn S1S2 . 4 D. S2 dao động với phương trình tương ứng u1 = acosωt và u2 = asinωt. C. C trên mặt nước là ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh 16 cm. Khoảng cách giữa hai nguồn là S1S2 = 2. 5. M là trung điểm của AB. 4 D. 5 điểm.917. t tính bằng đơn vị s).trên đương trung trực của hai nguồn có 1 điểm M. số điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với u1 là: A. C.75λ. 3 điểm B. 15 B. Số điểm dao động cùng pha với nguồn trên đoạn MN là A. 17 D. 5 Câu 2: Ba điểm A.

D.492. B. Số điểm dao động cùng pha với A trên đoạn BC là A. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. D. D. Biết OA = 9 cm. B có số điểm dao động với biên độ 5 mm là A. D. 8. 16. C nằm trên cùng phương truyền sóng và cùng phía so với O. 1. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 1m/s. IN = 10 cm. 9. 17 C. 8.5 cm. OB = 24. Ba điểm thẳng hàng A. Câu 6: Tại O có một nguồn phát sóng với với tần số f = 20 Hz. M là điểm nằm trên đoạn AI. 6 C. Biết IM = 5 cm. IN = 6.5 cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 3cos40πt (mm) và u2 =4cos40πt (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Trên đoạn S1S2. B. 17. 7 D. 18 Dạy kèm Toán. 8 Câu 2: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 10cm. Đáp án khác Bài toán 8: Tìm số điển dao động với biên độ a Dạng 1: Tính số điểm dao động với biên độ a trên đoạn đường nối hai nguồn Câu 1: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 8cm. B. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 1m/s. Số điểm dao động biên độ cực đại cùng pha với I là A. M là điểm nằm trên đoạn AI. 5 B. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là: A. Trên đoạn S1S2. Số điểm dao động với biên độ 1 cm trên đoạn thẳng S1S2 là A. 7 D. Trên đường parabol có đỉnh I nằm trên trung trực của AB cách O (O là trung điểm của AB) một đoạn 10cm và đi qua A. 3. 16. 5 B. B. 6 C. 16. 4. Biết IM = 6 cm.917. B. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là: A. I là trung điểm của AB. tốc độ truyền sóng là 1. 17. I là trung điểm của AB. 11. N là điểm nằm trên đoạn IB. 9 C. Số điểm dao động biên độ cực đại cùng pha với I là A. 9 C.6 m/s. OC = 42.5 cm. B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 14. Lý. C. Câu 5: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos(ωt). 16. N là điểm nằm trên đoạn IB. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 6cos40πt (mm) và u2 =8cos40πt (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s.Trang 82 .457 Câu 4: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos(20πt). D. 3 Câu 2: Hai nguồn sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình u A = acos50π t ( cm ) và uB = bcos50π t ( cm ) . 2. Dạng 4: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha trung điểm đường nối 2 nguồn giữa hai điểm MN nằm trên đường nối 2 nguồn Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình u A = acos100π t ( cm ) và uB = bcos100π t ( cm ) .

2 m/s.9m D. 1cm Câu 4: Xét sóng truyền theo một sợi dây căng thẳng dài.8m. N là hai điểm gần O nhất lần lượt dao động cùng pha và ngược pha với O. 100cm và 50cm C. 17. B.6cm C. 1m C. cách nhau A. hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng có dao động cùng pha với nhau. 0. 18.8m C.0. Phương trình dao động tại nguồn O có dạng u0 = acosπ t(cm) .5cm B. Trên đường tròn tâm O.5cm Câu 5: Đầu A của một dây đàn hồi nằm ngang dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ bằng10s.5 m C.5 cm B. Biết vận tốc truyền sóng trên dây v = 0.492. 0. 50cm và 12. 34 D. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước và dao động ngược pha là: A. 1 m B.Trang 83 . Câu 2: (TNTX-2012) Một sóng cơ truyền trong môi trường với bước sóng 3. Ở cùng một thời điểm. 3. Gọi M. C. 1. Lý. 0. 32. Vận tốc truyền sóng 0. 2. tần số là 20 Hz .1.0. dao động điều hòa cùng tần số.5 cm.6m D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Số điểm dao động với biên độ bằng 5 cm trên đường tròn là: A. 2. 30 B. B.6m. 0. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động ngược pha nhau là: A.5m/s. 0.25m B. cách trung điểm O là 1.4m B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước. D. 2 m D. 1. 50cm và 100cm D. Bài toán 9: Tính khoảng cách trong sóng cơ Loại 1: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất (ngắn nhất) lệch pha ∆ϕ Câu 1: (TNPTL2-2008) sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là: A. nằm ở mặt nước có số điểm luôn dao động với biên độ cực đại là A.5 m Câu 6: Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725Hz và vận tốc truyền âm trong nước là 1450m/s.2m.457 Dạng 2: Tính số điểm dao động với biên độ a trên đường tròn Câu 1: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 10cm. Khoảng cách từ O đến M. Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau π thì cách nhau 2 A. 0.917. 0. nằm trên mặt nước có bán kính 4 cm. 32 C.8 cm D. 16. Điểm M nằm trên AB. 25cm và 12.6m Câu 3: (TTCĐ-2012) Một nguồn cơ truyền với tốc độ truyền là 20 cm/s. 26 Câu 2: Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 3cos(40πt+π/6) (cm) và u2 =4cos(40πt +2π/3) (cm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. đường kính 20cm. là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại. 1cm Dạy kèm Toán. N là : A.5m D.4m C.

917. 5m D.5m C. 1. 0. D. 2.285m. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng phải cách nhau gần nhất một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng π 3 rad ? A. 3m D.2m/s dọc theo dây. 20cm Câu 13: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0. có tốc độ lan truyền 350m/s. t tính bằng s). 1m C. 0. π 3 rad rad. 1. 3π rad 2 B. 0. độ lệch pha của sóng tại hai điểm có hiệu đường đi từ nguồn tới bằng 50cm là: A. 24cm C. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là: A.4 m. 0. Biết vận tốc truyền pha của sóng là v = 0. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là : A. d = 2m D. Lý.40 m. D.0 m. 30cm D.457 Câu 7: Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với vận tốc 340m/s.20 m. Khoảng cách từ MN là: A. dao động lệch pha nhau góc π 2 .5m Câu 12: Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng λ = 120cm. Sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M là π 3 2π rad 3 C.0 m.5m C. π 2 rad D. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. C. Một giá trị khác. 0. 0. 0. B.492. 1. 2. 0.5m C. Câu 8: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 3m. D. Câu 9: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 2m.25m.Trang 84 . Câu 11: Đầu A của một dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ T = 10s.15 m.233m.5m B. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là: A. 15cm B.10 m. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha là bao nhiêu? A. d = 2. Câu 15: Một sóng có tần số 500Hz.5 m. 4.5 m. 2m Câu 10: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 5m. C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 0. B. B.5m D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. cách nhau: A. 10m B. C.75m B. d = 1m B.117m. Câu 14: Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900 là: A. Khoảng Dạy kèm Toán. 0.Loại 2: Khoảng cách giữa hai điểm dao động cực đại hoặc cực tiểu liên tiếp trên đường nối hai nguồn Câu 1: (CĐKA-2012) Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos40πt (a không đổi. d = 1. 2. Hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng. 1.467m.

6 cm. 2 cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz). 0. Khoảng cách giữa hai điểm dao động cực tiểu trên đường nối haio nguồn là A. 12cm D. B. 0. 0. 30cm C. 30cm Dạng 2: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M không nằm trên đường vuông góc với nguồn đến nguồn Câu 1: (ĐHKA-2012) Trong hiện tượng giao thoa sóng nước. Câu 2: (CĐKA. 40cm D. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là A. Dạy kèm Toán. 1 cm. 10. 4 cm.50cm Câu 2: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 100cm dao động cùng pha. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . cách nhau một khoảng O1O2 bằng 40cm. Xét điểm M thuộc mặt nước nằm trên đường thẳng vuông góc với O1O2 tại O1 . B.457 cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại là A. D. 30cm Câu 3: Trên bề mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng kết hợp O1 và O2 dao động đồng pha.5 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là A.5m. 20cm B. 0. 2. 50cm C. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s.56cm C. C. 3 cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có f = 10 Hz .6cm C.917. hai nguồn dao động kết hợp cùng phương cùng tần số 50Hz.6 m/s. 9 cm. Đoạn AM có giá trị nhỏ nhất để M dao động với biên độ cực đại là : A.2009) Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s.492. 12 cm. cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10cm. hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Câu 4: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa trên mặt nước. Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại. D. cùng biên độ.0 m. vận tốc truyền sóng v = 2m / s.Trang 85 .28cm B. Lý. 40cm D.9cm Loại 3: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M Dạng 1: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M nằm trên đường vuông góc với nguồn đến nguồn Câu 1: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao động cùng pha. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1. 6 cm. vận tốc truyền sóng 2(m/s). 2. Đoạn O1M có giá trị lớn nhất là bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại: A.0m. B. vận tốc truyền sóng 3(m/s). Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền. C. 5. C. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz).8 cm D. 1. Câu 3: (CĐKA-2010) Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. D. Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại. Đoạn AM có giá trị lớn nhất là : A. tốc độ truyền sóng là 0. bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. cùng pha. 0. 20cm B.5 cm B. bán kính S1S2.

người ta bố trí 2 đồng bộ có tần số 20 Hz. 10 mm. 85 mm. khoảng cách ngắn nhất từ giao điểm C của (∆) với đường trung trực của AB đến điểm M dao động với biên độ cực tiểu là A. Điểm M thuộc d dao động với biên độ cực đại có khoảng cách tới H gần nhất là: A. 18.35cm D. 0.492. tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm / s . B cách nhau 20 cm. cùng tần số. C. B cách nhau 19 cm. Câu 4: Trên mặt thoáng chất lỏng tại A. 89 mm. 3. B một đoạn gần nhất là: A.35cm D. Trên đường thẳng xx’ song song với AB cách AB một khoảng 8 cm.78 cm. 15. Lý. gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của AB.24cm Câu 2: Hai nguồn sóng AB cách nhau 1m dao động cùng pha với bước sóng 0. D. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1. C. C. Điểm M nằm trên đườn tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng đi qua A. 22.97mm D. 0. B.57 cm. Tốc độ tryền sóng trong chất lỏng là 50 cm/s.457 điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất bằng A.64 cm.42cm. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A .45 cm C. 2.64 cm. B.45 cm C. 19.5 cm. Gọi d là đường thẳng qua P và song song với AB. D. P là điểm nằm trên đường trung trực của AB cách I 100m. 14. 5 cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 0. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos20πt (với t tính bằng s). 2 cm. B. 4.67mm C.917.42cm. I là trung điểm AB. B 52.67mm Câu 3: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A.5 m/s. 4 cm. 3. Câu 2: Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A. Hình vuông ABCD nằm trên mặt thoáng chất lỏng. D. Trên đường thẳng (∆) song song với AB và cách AB một khoảng là 2cm.73cm Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước. Dạng 4: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một đường thẳng đến đường thẳng nối hai nguồn Câu 1: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 12 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình: u1 = u 2 = acos40πt(cm) . Gọi điểm M nằm trên CD là điểm gần I nhất dao động với biên đọ cực đại. hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha. 3. 0. D. 2 2 cm. B cách nhau 20cm có tần số 50Hz. Khoảng cách từ M đến I là: A. 5.97mm B. 15 mm. 24. Dạy kèm Toán.Trang 86 . 57. gọi I là trung điểm của CD. Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40 cm/s. Khoảng cách AM là A. Xét đoạn thẳng CD = 6cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A. bán kính AB. B.56 cm. 1. 3.43 cm. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ là: A. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B.5m. Dạng 3: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M đến giao điểm đường thẳng song song với nguồn và trung trực của nguồn Câu 1: Hai nguồn sóng AB cách nhau 16cm dao động cùng pha với bước sóng 4 cm.56 cm. cách nhau AB = 8cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ = 2cm.

C. B.07 cm. 2 10 cm. O là trung điểm của S1. D. 2 cm. 2 cm. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại là: A. 2 2 cm. B cách nhau 18 cm. D. 3.S2. Biết bước sóng 1 cm.6 cm. Câu 3: Cho hai nguồn sóng S1 và S2 cách nhau 8 cm. Điểm gần nhất dao động cùng pha với O trên đường trung trực của S1S2 cách O một đoạn là A. 3 cm.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0. 2 2 cm. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50πt (với t tính bằng s). Điểm gần nhất dao động ngược pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1S2 một đoạn là C. 8. Lý. 2 2 cm. 11 cm. C. 9. Gọi O là trung điểm của AB.S2 cách nhau một khoảng 16cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u = 2cos 40π t (mm) . D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 8.3 cm.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. C.S2 . 5 5 cm Dạng 5: Khoảng cách ngắn nhất từ một điểm trên đường trung trực đến trung điểm O của đường nối 2 nguồn dao đọng cùng pha hoặc ngựoc pha với O Câu 1: (ĐHKA-2011) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A. B. 2 cm. Đường cao của hình thang lớn nhất để S3S4 có 5 điểm dao động với biên độ cực đại là: A. B.96 cm.492. B. 2 2 cm. 10 cm.5 m/s. D. 4 5 cm D.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0. 2 11 cm. 3 2 cm. Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s. 3 cm. Câu 2: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình: u1 = u 2 = acos40πt(cm) . 17 cm. 6 cm. B.9 cm. 3 5 cm C.4 m/s. O là trung điểm của S1. D.7 cm. Về phía của S1S2 lấy thêm hai điểm S3 và S4sao cho S3S4 = 4cm và hợp thành hình thang cân S1S2S3S4. C.457 Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 5 điểm dao dộng với biên độ cực đại là: A. Câu 3: Hai nguồn kết hợp S1. điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. 10.S2 cách nhau một khoảng 16cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u A = uB = a cos50π t (mm) . 2 cm. A.S2 cách nhau một khoảng 6 2 cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u1 = u2 = a cos 20π t (cm) . B. 9. Điểm gần nhất dao động ngược pha với O trên đường trung trực của S1S2 cách O một đoạn là A. Dạng 6: Khoảng cách ngắn nhất từ một điểm trên đường trung trực đến trung điểm O của đường nối 2 nguồn dao động cùng pha hoặc ngược pha với nguồn Câu 1: Hai nguồn kết hợp S1.Trang 87 . Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. Dạy kèm Toán. C. Câu 2: Hai nguồn kết hợp S1. 2 5 cm B. 4. tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm / s . Khoảng cách MO là A.06 cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.917. D.

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 2: Hai nguồn kết hợp S1,S2 cách nhau một khoảng 20 cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u1 = u2 = a cos ωt (cm) .Bước sóng 3 cm. Gọi O là trung điểm của S1,S2 . Điểm gần nhất dao động pha pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 hoặc S2 một đoạn là A. 8 cm. B. 10 cm. C. 12cm. D. 14 cm. Câu 3: Hai nguồn kết hợp S1,S2 cách nhau một khoảng 50mm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u1 = u 2 = 2 cos 200πt (mm) .Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,8 m/s. Điểm gần nhất dao động cùng pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 bao nhiêu: A. 16mm B. 32mm C. 8mm D. 24mm Dạng 7: Khoảng cách ngắn nhất đến trung điểm đường nối hai nguồn dao động với biên độ a Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = u2 =6cos40πt (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Coi biên độ són không đổi khi truyền đi. Trên đoạn thẳng S1S2 điểm dao động với biên độ bằng 6mm cách trung điểm của S1S2 một gần nhất đoạn là: A. 0,75 cm B. 0,25cm C. 1,50 cm D. 2,25cm Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 6cos40πt (mm) và u2 =8cos40πt (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Coi biên độ són không đổi khi truyền đi. Trên đoạn thẳng S1S2 điểm dao động với biên độ bằng 1cm và cách trung điểm của S1S2 một đoạn gần nhất là: A. 1/3 cm B. 3cm C. 1/6 cm D. 6cm Bài toán 10: Tính cường độ âm và mức cường độ âm Loại 1: Tính cường độ âm Dạng 1: Tính cường độ âm tại một điểm biết mức cường độ âm tại một điểm hoặc mức cường độ âm tại hai điểm Câu 1: (TNTX-2012) Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10−4 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là 10−12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng A. 8 dB. B. 80 B. C. 0,8 dB. D. 80 dB. Câu 2: (CĐKA-2011) Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90 dB và 40 dB với cùng cường độ âm chuẩn. Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so vớ cường độ âm tại B? A. 2,25 lần B. 3600 lần C. 1000 lần D. 100000 lần Câu 3: Gọi I0 là cường độ âm chuẩn. Nếu mức cường độ âm tại một vị trí là 1 dB thì cường độ âm tại đó là: A. I = 1, 26 I 0 B. I = 1, 20 I 0 C. I = 10 I 0 D. I = 0,1I 0 Câu 4: Mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB. Biết cường độ âm chuẩn bằng 10-12 (W/m2). Cường độ âm tại A là: B. IA = 1 mW/m2. A. IA = 0,01 nW/m2. C. IA = 0,1 W/m2. D. IA = 10 GW/m2.
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 88

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 5: Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=100cm có mức cường độ âm là LA =90dB, biết ngưỡng nghe của âm đó là: I 0 = 10−12 W/m2 . Cường độ âm tại A là: A. I A = 0, 01 W/m2 B. I A = 0, 001 W/m2 C. I A = 10−4 W/m2 D. I A = 108 W/m2 Câu 6: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức cường độ âm là LA = 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I 0 = 10−12 W/m2. Cường độ của âm đó tại A là: B. IA = 0,1 mW/m2. A. IA = 0,1 nW/m2. C. IA = 0,1 W/m2. D. IA = 0,1 GW/m2. Câu 7: Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12 W/m2. Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ âm 80 dB. A.10-2W/m2. B. 10-4W/m2. C. 10-3W/m2. D. 10-1 W/m2. Câu 8: Ngưỡng đau đối với tay người nghe là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm ứng với ngưỡng đau là 130 dB thì cường độ âm tương ứng là: A. 1W/m2 B. 10W/m2. C.15W/m2. D.20W/m2 Câu 9: Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=1m có mức cường độ âm là LA =90dB, biết ngưỡng nghe của âm đó là:I0=10-12W/m2. Cường độ âm tại A là: B. IA = 0,001 W/m2 A.IA = 0,01 W/m2 C. IA = 10-4W/m2 D. IA = 10 8 W/m2 Câu 10: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB và tại điểm B là 70 dB. Hãy so sánh cường độ âm tại A (IA) với cường độ âm tại B (IB). C. IA = 3 IB D. IA = 100 IB A. IA = 9IB/7 B. IA = 30 IB Câu 11: Tại một điểm M nằm trong môi trường truyền âm có mức cường độ âm là LM = 80 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 10-10 W/m2. Cường độ âm tại M có độ lớn A. 10 W/m2. B. 1 W/m2. C. 0,1 W/m2. D. 0,01 W/m2. Dạng 2 : Tính số lần tăng hoặc giảm cường độ khi tăng giảm mức cường độ âm Câu 1: Cường độ âm tăng gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 30dB A. 10 lần B. 100 lần C. 50 lần D. 1000 lần Câu 2:Cường độ âm tăng gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 2 Ben. A. 10 lần B. 100 lần C. 50 lần D. 1000 lần Câu 3:Khi mức cường độ âm tăng 20dB thì cường độ âm tăng: A. 2 lần. B. 200 lần. C. 20 lần. D. 100 lần. Câu 4: Khi mức cường độ âm tăng 20dB thì cường độ âm tăng: A. 2 lần. B. 200 lần. C. 20 lần. D. 100 lần. Dạng 3: Biết công suất và khoảng cách tới nguồn Câu 1: Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ một nguồn âm có công suất 3,14W. Biết năng lượng âm phát ra theo mọi hướng được bảo toàn. Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 1 m là: B. 0,12W/m2. C.0,15W/m2. D.0,25W/m2 A. 0,24W/m2
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 89

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 2: Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ bốn nguồn âm có công suất 3,14W. Biết năng lượng âm phát ra theo mọi hướng được bảo toàn. Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 0,25 m là: A. 4W/m2 B. 3W/m2. C.16W/m2. D.9W/m2 Câu 3: Một nguồn âm phát ra sóng âm hình cầu truyền đi giống nhau theo mọi hướng và năng lượng được bbảo toàn. Lúc đầu ta đứng cách nguồn âm một khoảng d, sau đó ta đi lại gần nguồn thêm 10 m thì cường độ âm nghe được tăng lên 4 lần. Khoảng cách d là: A. 10 m B. 30 m C. 40 m D.50m Câu 4: Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất, lấy π =3,14. Cường độ âm tại diểm cách nó 400cm là: A. ≈ 5.10-5 W/m2 B. ≈ 5W/m2 C. ≈ 5.10-4W/m2 D. ≈ 5mW/m2 Câu 5: Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ nguồn có công suất 1W. giả sử rằng năng lượng phát ra được bảo toàn. Hỏi cường độ âm tại điểm cách nguồn lần lượt là 1,0m và 2,5m : A.I1 ≈ 0,07958W/m2; I2 ≈ 0,01273W/m2 B.I1 ≈ 0,07958W/m2 ; I2 ≈ 0,1273W/m2 C.I1 ≈ 0,7958W/m2 ; I2 ≈ 0,01273W/m2 D.I1 ≈ 0,7958W/m2 ; I2 ≈ 0,1273W/m2 Câu 6: Một sóng hình cầu có công suất 1W, giả sử năng lượng phát ra được bảo toàn. Cường độ âm tại điểm M cách nguồn âm 250m là: B. ≈ 39,7mW/m2 A. ≈ 13mW/m2 C. ≈ 1,3.10-6W/m2 D. ≈ 0,318mW/m2 Dạng 4: Biết khoảng cách từ hai điểm đến nguồn hoặc biên độ sóng tại 2 vị trí Câu 1: ( ĐHKA-2010) Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là A. 26 dB. B. 17 dB. C. 34 dB. D. 40 dB. Câu 2: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là 10 cm và 20cm. Nếu cường độ âm tại B bằng 9W/m2 thì cường độ âm tại A là: A. 4W/m2 B. 18W/m2. C.36W/m2. D.9W/m2 Câu 3: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu và môi trường không hấp thụ âm. Tại một vị trí sóng âm có biên độ 0,12 mm có cường độ âm tại điểm đó bằng 1,8W/m2. Tại vị trí sóng có biên độ bằng 0,36 mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng A. 16,2 W/m2 B. 18,2 W/m2. C.36,8W/m2. D.14,6W/m2

Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 90

Lý. 20 dB B. Câu 4:Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm tăng: A. C. Mức cường độ âm tại M là L (dB). sóng âm lan truyền theo mọi phía. Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng A. 40 lần D. L + 100 (dB). Mức cường độ âm tại đó bằng: A. Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2. A. giảm đi 10 dB.100dB B. 50 dB C.60dB Câu 5: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-4 W/m2.10dB Câu 2: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-5 W/m2. 100L (dB). Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .492.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. L + 20 (dB) Câu 3:Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng: A.120dB B. B.60dB D.60dB C. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M.90dB B.100dB D. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 20 dB và 30 dB.20dB D. 50dB B. Mức cường độ âm tại đó bằng: A. Mức cường độ âm tại điểm nằm cách nguồn âm S 1 m là Dạy kèm Toán. giảm đi 10 B.40dB Câu 4: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-7 W/m2.40dB Câu 3: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-8 W/m2. 2 lần Câu 2: Một sóng âm truyền trong không khí. Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2. B.70dB C. A.50dB C. 1000 lần C. D. C.100dB B. 100 lần Dạng 4: Tính mức cường độ âm tại vị trí cách nguồn bằng a biết cường độ âm tại một điểm cách nguồn bằng b hoặc biết công suất của nguồn Câu 1: Một nguồn âm S có công suất P. Mức cường độ âm tại đó bằng: A.10000 dB.70dB C. tăng thêm 10 B. 1000 lần C.50dB D.Trang 91 . Mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn âm S 10 m là 100 dB.50dB Dạng 2: Tính độ tăng hoặc giảm mức cường độ khi tăng giảm cường độ âm Câu 1: (CĐKA-2010) Tại một vị trí trong môi trường truyền âm. Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2. khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm A.80dB D. Câu 2: (CĐKA+A1-2012) Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. 10 lần B.30dB C. 40 lần D.20dB D.917. D.80dB B.40dB Dạng 3: So sánh mức cường độ âm tại hai điểm Câu 1: (ĐHKA-2009) Một sóng âm truyền trong không khí. 20L (dB). Mức cường độ âm tại đó bằng: A. 10000 lần B. 100 dB D. tăng thêm 10 dB. Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2. 20dB C. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là : A.457 Loại 2: Tính mức cường độ âm Dạng 1: Tính mức cường độ âm tại một điểm biết cường độ âm tại một điểm đó Câu 1: (TNPT-2011) Một sóng âm truyền trong một môi trường. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB.

B. 4.45 dB D. Mức cường độ âm tại B là A.46 dB C. 60dB B. C. 5 D. Lấy cường độ chuẩn của âm là I0 = 10-12 W/m2.9dB.78 dB D. Mức cường độ âm tạo ra từ nguồn âm là 80 dB. ≈ 97B. giống nhau với công suất phát âm không đổi. lấy π =3. Khi loa B bật thì nghe được âm có mức cường độ âm 80dB. Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB. 110 dB D. 2 D. Tại một điểm cách nguồn âm 10 m thì mức cường độ âm là 80 dB. Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0= 10-12 W/m2. Khi loa A bật thì người ta nghe đó nghe được âm có mức cường độ âm 76 dB.917. 100 dB B. B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm. Mức cường độ âm do loa đó phát ra tại điểm nằm cách loa 5 m là A. mức cường độ âm tạo ra từ phản xạ ở bức tường phía sau là 74 dB. 40 dB C. B. 12 dB B. 82. 80dB Câu 4: Đứng ở khoảng cách 1 m trước một cái loa người ta thấy mức cường độ âm là 60 dB.46 dB C. không hấp thụ âm. 28 dB B. 90. Dạng 5: Biết cường độ âm tại một điểm tính tỉ số cường độ âm tại điểm khác hoặc tính số nguồn âm Câu 1: (ĐHKA+A1-2012) Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng. 36 dB C.46 dB Dạy kèm Toán. 92. 4 C. ≈ 86. . 2. Coi bức tường không hấp thụ năng lượng âm và phản xạ âm tuân theo định luật phản xạ ánh ánh. 156 dB B. Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng: A. Tại điểm A cách N 10m có mức cường độ âm L0(dB) thì tại điểm B cách N 20m mức cường độ âm là A. Câu 2: Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian.14. ≈ 77dB. 40dB C. 300 dB Câu 5: Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .120 dB. 20 dB B. 7.4 dB C.97 dB B. có 2 nguồn âm điểm. ≈ 97dB.46 dB Câu 2: Trong một phòng nghe nhạc tại một vị trí. 50dB D. B. 80. C. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng A. Mức cường độ âm tại điểm đó là: A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 38 dB D. Nếu bật cả hai loa thì nghe được âm có mức cường độ âm là A. 3. D. L0 (dB). Câu 3: Hai điểm A. L0 – 4(dB). 80 dB Câu 2: Một nguồn âm N phát âm đều theo mọi hướng. 47 dB Dạng 6: Tính mức cường độ âm toàn phần Câu 1: Một người đứng giữa hai loa A và B. 46 dB D. Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm.Trang 92 . 81.492. Lý. Coi sóng âm do loa đó phát ra là sóng cầu. 90 dB C. L0 (dB).78.457 A. 120 dB D. Mức cường độ âm tại B với NB = 10m là : A. Mức cường độ âm tại diểm cách nó 400cm là: A. L0 – 6(dB) Câu 3: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N( nguồn điểm) một khoảng NA= 1m có cường độ âm là LA = 10-4 W/m2.

Loại 3: Tính tỉ số khoảng cách từ hai điểm đến nguồn biết cường độ âm tại hai điểm Câu 1: (ĐHKA-2011) Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Tỉ số A. 10. 4.Trang 93 . Cho mức cường độ âm chuẩn 10-12 (W/m2).88 dB C.120 dB. Tỉ số là: 3 OA 9 27 B. 1 . Biết rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m. Câu 2: Một máy bay ở độ cao h1 =100 m. B. Coi môi trường tuyệt đối đàn hồi. Hai điểm A.97 dB B. 11. 4 D. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. r2 bằng r1 1 B. 10. Muốn tiếng ồn tới mức chịu đựng được L2=100 dB thì máy bay phải bay ở độ cao: A. 46. B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. 1/8 Câu 4: Nguồn âm tại O có công suất không đổi.10m D. Dạy kèm Toán. 1/16 C.492. 2. Biết rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m. 4 8 32 27 D. Biết OA = A.10. Biết biên độ dao động của phần tử tại M gấp 4 lần tại N. Âm truyền tới có mức cường độ âm 65 dB.06 dB D.46 dB C.26 dB B. cách nguồn lần lượt là R1 và R2. 2 C.457 Câu 3: Tại một điểm nghe được đồng thời hai âm. 42. Trên cùng đường thẳng qua O có ba điểm A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. M và N là 2 điểm trên mặt chất lỏng.19 dB D. 101 dB C. Mức cường độ âm tại B kém mức cường độ âm tại A là a (dB). 81 16 2 OC OB. mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là: 3a (dB). năng lượng âm giảm 5% so với lần đầu do sự hấp thụ âm của môi trường truyền âm. 60.04 dB. năng lượng âm giảm 10% so với lần đầu do sự hấp thụ âm của môi trường truyền âm.000m Câu 3: Tại một điểm trên mặt phẳng chất lỏng có một nguồn dao động tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. . C. Câu 2:Công suất âm thanh cực đại của một máy là 40W. 110 dB D. 1000 m B.917. Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m là: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 1/4 B.46 dB Dạng 7: Tính mức cường độ âm khi xét năng lượng truyền đi giảm dần Câu 1: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W. Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là: A. Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 5 m là: A. 102 dB B. 1/2 D. Lý. gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cường độ âm L1 =120dB.66. C cùng nằm về một phía của O và theo thứ tự xa có khoảng cách tới nguồn tăng dần.12. Tỉ số R1 bằng R2 A. âm phản xạ có mức cường độ âm 60dB. Cho mức cường độ âm chuẩn 10-12 (W/m2). 100m C.

457 Loại 4: Tính công suất của nguồn Câu 1: Một âm phát sóng âm đẵng hướng theo mọi phương. 1256W. C.9m.256mW. Khi người đó đi lại gần nguồn âm 50m thì thấy cường độ âm tăng lên gấp đôi. ≈ 112m. 1256 W Câu 4: Một điểm cách nguồn âm một khoảng 1m có cường độ âm là 10-5 W/m2. ≈ 222m. Lý.492. Nguồn này phát sóng cầu. ≈ 29. Biết rằng sóng âm là sóng cầu. 1. 2 Câu 3: Một âm có cường độ 10W/m sẽ gây ra nhức tai. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . khi cho S tiến lại gần M một đoạn 62m thì mức cường độ âm tăng thêm 7dB.314 W B.56W.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai..5m. Câu 2: . ≈ 171m. Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L.14. 125. 12. Khoảng cách d là: B.6 W D. 0. ……. ≈ 210m. 10-5 W D.14mW C. 10-5 W B. Môi trường không hấp thụ âm. Một người đứng cách nguồn âm 50m nhận được âm có mức cường độ âm 70 dB. Công suất của nguồn là: A. C. D. Khoảng cách tà S đến M là: A.917. 0. nếu nguồn âm kích thước nhỏ S đặt cách tai một khoảng d=1m thì công suất P của nguồn là bao nhiêu? A. D.628W D. Công suất của nguồn âm đó bằng: A. Đáp số khác. 3.38mW 2 Câu 2: Một nguồn âm có cường độ 10W/m sẽ gây ra nhức tai lấy π =3. ≈ 22.14. ≈ 209m C.10-5 W C.Hết…….256KW. 12. D. 1. B. 6. Cho mức cường độ âm chuẩn 10-12 (W/m2).3m. 3. 31.56 W C.256 W B.Trang 94 .4. Chúc các bạn ôn thi đạt kết quả cao Dạy kèm Toán. Nếu một nguồn âm kích thước nhỏ S đặt cách tai một đoan 100cm thì công suất của nguồn âm phát ra để nhức tai là: A. Loại 5: Tính khoảng cách biết độ tăng của cường độ âm khi dịch chuyển lại gần nguồn hoặc xa nguồn Câu 1: Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d. B. ≈ 42. 1. A.

13. Chuyên đề Đường tròn.giá trị nhỏ nhất. Chuyên đề Sóng ánh sáng.mặt nón. 19.MPC.Trang 95 . Chuyên đề Tổ hợp. 3. Chuyên đề Phương trình và bất phương trình đại số. 12. 15. Chuyên đề Hàm số và phương trình lượng giác. 3. Chuyên đề Lượng tử ánh sáng 8. Giới thiệu 200 đề thi thử Đại học & Cao đẵng môn Toán. Chuyên đề Thể tích khối đa diện. Chuyên đề Khảo sát hàm số và bài toán liên quan. Chuyên đề Nhị thức Niutơn. Chuyên đề Số phức. 4. Chuyên đề Dòng điện xoay chiều. Dạy kèm Toán. bổ ích do PT. thiết thực. Chuyên đề Mặt cầu . 4. 7. 7.492. Chuyên đề Giới hạn và tính liên tục của hàm số. Hóa hay. 16. 20. 17. Chuyên đề Ba đường cônic. Chuyên đề Động lực học vật rắn.mặt trụ . 10. Chuyên đề Dao động cơ. Chuyên đề Xác suất.917. Chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng. Chuyên đề Dao động và sóng điện từ. Chuyên đề Phương trình và bất phương trình mũ và logarit. Chuyên đề Tích phân và ứng dụng. Lý . 8. Chuyên đề Các bài toán về tọa độ vectơ trong không gian. đang và sẽ phát hành BỘ MÔN TOÁN -LTĐH 1. Nguyễn Văn Trung đã. 11. 2. Chuyên đề Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Chuyên đề Quan hệ vuông góc trong không gian. chỉnh hợp và phép đếm. Chuyên đề Sóng cơ. Lý. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 5. 5. Chuyên đề Bất đẵng thức và giá trị lớn nhất .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.457 Các tài liệu luyện thi Đại học & Cao đẵng Toán. Chuyên đề Hạt nhân nguyên tử. 18. 14. 6. 2. 9. ********** BỘ MÔN VẬT LÝ-LTĐH 1. 6.

Chuyên đề Các bài toán cơ bản và nâng cao hóa vô cơ. ********* BỘ MÔN HÓA HỌC -LTĐH 1. Chuyên đề Các phương pháp và công thức giải nhanh. axitcacboxilic.492. chính xác bài toán Vật Lý. Chuyên đề Este. Chuyên đề Các dạng câu hỏi lý thuyết hóa hữu cơ. Chuyên đề Nguyên tử. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Lý. Chuyên đề Đại cương về kim loại.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. liên kết hóa học. 11. Chuyên đề Đại cương hóa hữu cơ. Chuyên đề Các dạng câu hỏi lý thuyết Vật lý. sắt. chính xác bài toán trắc nghiệm Hóa học THPT. 7. Chuyên đề Cacbohiđrat. Giới thiệu 200 đề thi thử Đại học & Cao đẵng môn Vật Lý. nhôm. tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học. 16. Chuyên đề Các cơ bản và nâng cao hóa hữu cơ. Chuyên đề Crom. bạc. 19.lipit. Chuyên đề Dẫn xuất halogen. 13. 21. Chuyên đề Phi kim. Chuyên đề Phản ứng oxi hóa . 18. thiếc.khử. kẽm. Chuyên đề Các dạng câu hỏi lý thuyết hóa vô cơ.457 BỘ MÔN VẬT LÝ–LTĐH (Tiếp theo) 9. Giới thiệu 200 đề thi thử Đại học & Cao đẵng môn Hóa học. 11. phenol.Trang 96 . Chuyên đề Sự điện li. Chuyên đề Polime và vật liệu polime. 8. Chuyên đề Amin. Dạy kèm Toán. 20. đồng. 4. Chuyên đề Nhận biết vô cơ và hữu cơ 17.917. protein 15. xeton. 12. 5. 10. Chuyên đề Kim loại kiềm. aminoaxxit. 22. bảng tuần hoàn các nguyên tố hoa học. Chuyên đề Các phương pháp và công thức giải nhanh. Chuyên đề Anđehit. 2. chì. kiềm thổ. 14. 6. vàng. niken. 10. 9. ancol. 3. Chuyên đề Hiđrocacbon.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful