Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.

457

PT.MPC. NGUYỄN VĂN TRUNG

CÁC CHUYÊN ĐỀ GIẢI NHANH CHÍNH XÁC VẬT LÝ 12
*****

CHUYÊN ĐỀ 2: SÓNG CƠ HỌC

1. Nhận dạy kèm Toán, Lý, Hóa lớp 10, 11, 12 dễ hiểu, dễ nhớ. 2. Nhận dạy kèm Toán, Lý, Hóa luyện thi Đại Học bám sát nội dung đề thi của bộ giáo dục hiện hành với nhiều mẹo, giải nhanh chính xác Toán, Lý Hóa. Do nhà giáo PT.MPC Nguyễn Văn Trung ba năm trung học phổ thông 10, 11, 12 liên tục là học sinh giỏi toàn diện. Bốn năm học Đại học liên tục là sinh viên khá và giỏi với điểm trung bình toàn khóa 7,9 trực tiếp giảng dạy. Địa chỉ: Số 133/8, Nguyễn Tri Phương nối dài, Phường Xuân An, Thị xã Long Khánh-Tĩnh Đồng Nai Mọi chi tiết xin liên hệ: 0917.492.457

DÙNG CHO HỌC SINH LỚP 12-LTTN-CĐ-ĐH-NĂM 2013 TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ PT.MPC
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 1

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

LỜI NÓI ĐẦU ****
Chuyên đề Sóng cơ học là một trong hệ thống các chuyên đề giải nhanh, chính xác Vật Lý 12 do PT.MPC Nguyễn Văn Trung trực tiếp phát hành. Tài liệu được trình bày rất công phu, rất dễ hiểu và dễ nhớ từ dễ đến khó gồm ba phần: Phần A: Tóm tắt kiến thức cần nhớ Phần B: Các dạng câu hỏi lý thuyết. Phần C: Các bài toán cơ bản và nâng cao. Sóng cơ là một trong các chương thường gây không ít khó khăn cho các thí sinh trong kì tuyển sinh Đại học & cao đẵng. Để giũp các thí sinh làm tốt được các câu hỏi lý thuyết và bài toán cơ bản và nâng cao về sóng cơ tôi đã hệ thống, phân loại các dạng câu hỏi lý thuyết và các bài toán từ cơ bản đến nâng cao một cách dễ hiểu nhất. Đây là tài liệu rất hay, rất bổ ích thiết thực đối với học sinh lớp 12, luyện thi tốt nghiệp THPT (chỉ cần làm và hiểu 10% nội dung của chuyên đề) và đặc biệt là tài liệu luyện thi vào các trường Đại học – Cao đẵng trên toàn quốc. Mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng do tuổi đời còn trẻ, công việc bận rộn và thời gian có hạn nên khó tránh khỏi những hạn chế, thiếu sót khi biên soạn và in ẩn, tôi mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu và chân thành của bạn đọc. Mọi ý kiến đóng góp xin gửi qua email: pt.mpc@yahoo.com.vn. Hoặc liên hệ trực tiếp qua số điện thoại: 917.492.457 . Chúc các bạn học sinh học tập đạt kết quả cao

PT.MPC. Nguyễn Văn Trung

Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 2

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

CHUYÊN ĐỀ 2: SÓNG CƠ HỌC A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ I. SÓNG CƠ – PHƯƠNG TRÌNH SÓNG 1. Khái niệm và đặc điểm sóng cơ a. Khái niệm: Là dao động dao động cơ lan truyền trong một môi trường. b. Đặc điểm: - Sóng cơ không truyền được trong chân không. - Khi sóng cơ lan truyền, các phân tử vật chất chỉ dao động tại chổ, pha dao động và năng lượng sóng chuyển dời theo sóng. - Trong môi trường đồng tính và đẳng hướng, sóng lan truyền với tốc độ không đổi. 2. Phân loại sóng cơ a. Sóng dọc: Là sóng cơ có phương dao động trùng với phương truyền sóng. Sóng dọc truyền được trong chất khí, lỏng, rắn. a. Sóng ngang: Là sóng cơ có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên mặt nước. 3. Các đặc trưng của sóng cơ: a. Chu kì ( tần số sóng): Là đại lượng không thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trương khác. b. Biên độ sóng: Là biên độ dao động của một phần tử có sóng truyền qua. c. Tốc độ truyền sóng: là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường. * Đặc điểm: Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất của môi trường và nhiệt độ của môi trường d. Bước sóng λ( m) * Định nghĩa 1: Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau. * Định nghĩa 2: Bước sóng cũng là quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì: - Công thức: λ = vT = *Chú ý: +Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng, dao động cùng pha là λ . +Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng, dao động ngược pha là
λ
2

v : Với v(m/s); T(s); f(Hz) ⇒ λ( m) f

.

Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 3

cực tiểu giao thoa: * Xét hai sóng kết hợp dao động cùng pha: u1= u2 = Acos 2π t (cm) T λ = 2π . +) Hai sóng do hai nguồn kết hợp tạo ra là hai sóng kết hợp. Vị trí cực đại.Hai dao động ngược pha khi: ∆ϕ = (2k + 1)π . GIAO THOA SÓNG 1.Có độ lệch pha không đổi theo thời gian.Hai dao động vuông pha khi: ∆ϕ = (2k + 1) II. Hiện tượng giao thoa sóng : Là sự tổng hợp của 2 hay nhiều sóng kết hợp trong không gian.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.Trang 4 . Hai nguồn kết hợp thỏa mãn hai điều kiện: . dao động vuông pha là λ 4 . Điều kiện xảy ra hiện tượng giao thoa: Hai sóng là hai sóng kết hợp 4. cùng phương dao động. Năng lượng sóng: Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. .∆d λ π 2 Dạy kèm Toán.917.457 +Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng.Dao động cùng tần số. 4. e. Phương trình sóng tại tâm sóng O: u0 = acosωt b.492. Lý. 2. 3.T ) v x t x 2πx uM = A cos ω (t − ) hay uM = A cos 2π ( − ) hay u M = A cos(ωt − ) v T λ λ u M = A cos ω (t − ∆t ) với ( ∆t = Trong đó: uM là li độ tại điểm M có tọa độ x vào thời điểm t. Chú ý: *Tại điểm M cách sau nguồn một khoảng x theo chiều dương: uM = Acos(ωt – 2π x / λ) hoặc uM = Acos(ωt –ωx / v) *Tại điểm M phía trước nguồn một khoảng x theo chiều âm: uM = Acos(ωt + 2π x / λ) hoặc uM = Acos(ωt + ωx / v) *Độ lệch pha giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng: ∆ϕ = 2π (d 2 − d 1 ) -Hai dao động cùng pha khi: ∆ϕ = 2kπ . Phương trình sóng tại M cách O một đoạn x: x và λ = v. trong đó có những chỗ biên độ sóng được tăng cường (cực đại giao thoa) hoặc triệt tiêu (cực tiểu giao thoa). Phương trình sóng: a. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . c.

Đặc điểm của sóng dừng: . sóng phản xạ cùng tần số. . k = 0. 3.492. và một số điểm luôn luôn dao động với biên độ cực đại gọi là bụng sóng.917.Hai đầu là hai nút sóng. có hiệu đường đi bằng số nguyên lần bước sóng: d2 – d1 = k.Trang 5 .Sóng dừng không truyền tải năng lượng. ±2… * Khoảng vân giao thoa: Là khoảng cách giữa hai cực đại hoặc hai cực tiểu liên tiếp trên đoạn nối hai nguồn kết hợp S1S2 là i = * Biên độ tổng hợp tại một điểm M là AM = 2A cos π (d 2 − d1 ) ∆ϕ =2A cos λ 2 λ 2 1 2 III. 2.Biên độ dao động của phần tử vật chất ở mỗi điểm không đổi theo thời gian.λ : k = 0. và tạo ra một hệ sóng dừng. thì có thể giao thoa với nhau.Khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau bằng một phần tư bước sóng 4.cùng bước sóng và luôn luôn cùng pha với sóng tới. . Phản xạ sóng : .Khi phản xạ trên vật cản cố định. ±1. Lý. Điều kiện có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. .Khi phản xạ trên vật tự do.Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp (2 bụng) liên tiếp thì bằng nửa bước sóng λ . sóng phản xạ cùng tần số . ±2…. Sợi dây có hai đầu cố định: . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Sóng tới và sóng phản xạ truyền theo cùng một phương.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. cùng bước sóng và luôn luôn ngược pha với sóng tới. Hiện tượng tạo ra sóng dừng: . có hiệu đường đi bằng một số nửa nguyên lần bước sóng:: d2 – d1 = (k + )λ .457 . Dạy kèm Toán. 2 . SÓNG DỪNG 1.Trong sóng dừng có một số điểm luôn luôn đứng yên gọi là nút. ±1.Vị trí các điểm dao động với biên độ cực tiểu.Vị trí các điểm dao động với biên độ cực đại . . a. .

Nguồn âm là các vật dao động phát ra âm.Trong chất khí và chất lỏng. Sóng âm: Là sóng cơ truyền trong các môi trường khí. Âm nghe được có tần số từ 16Hz đến 20000Hz mà tai con người cảm nhận được.Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp một điểm thuộc bụng sóng đi qua VTCB là T/2 .Nếu dây được nối với cần rung được nuôi bằng dòng điện xoay chiều có tần số của dòng điện là f thì dây sẽ dung với tần số 2f IV. Tốc độ truyền âm: .Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng ∆t = T/2 . sóng âm là sóng dọc. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . a.Trong chất rắn. d. . Âm này gọi là âm thanh. lỏng.Siêu âm : là sóng âm có tần số > 20 000Hz .Trong mỗi môi trường nhất định. rắn (Âm không truyền được trong chân không) .492.Đầu tự do là bụng sóng. . Ứng dụng của sóng dừng: Đo tốc độ truyền sóng : v = λf = λ T . SÓNG ÂM 1. Sợi dây có một đầu tự do: λ 2 . mật độ của môi trường và nhiệt Dạy kèm Toán. Lý.Tốc tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi.Chiều dài của sợi dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng : l = k Trong đó: k = số bụng sóng = số nút sóng -1 b. tốc độ truyền âm không đổi.Hạ âm : là sóng âm có tần số < 16Hz c. .917.457 .Trang 6 .= số nút sóng -1 5. . sóng âm gồm cả sóng ngang và sóng dọc. nguồn âm.Chiều dài của sợi dây bằng một số lẻ một phần tư bước sóng: l = (2k + 1) =(k+ ) 4 λ 1 λ 2 2 Trong đó: k = số bụng sóng . Lưu ý: . Âm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. b.

Các đặc trưng vật lý của âm. tốc độ truyền âm thay đổi. f L. . Tần số của âm. Đặc trưng sinh lí Độ cao Âm sắc Độ to Đặc trưng vật lí f A.Âm sắc gắn liền với đồ thị dao động âm. .Khi âm truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số không đổi.Tốc độ vrắn > vlỏng > vkhí 2. 3. Các đặc trưng sinh lí của âm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . . S(m2): Diện tích b2. nhạc cụ khác nhau. cường độ (hoặc mức cường độ âm). Biểu thức: I= W P = tS S Trong đó: P: Công suất truyền sóng (năng lượng dao động sóng truyền sóng trong 1s). b1. c. Dạy kèm Toán. .Đơn vị của mức cường độ âm là ben (B). ( Độ cao của âm tăng theo tần số âm) .492.( tần số.) a. vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian. Mức cường độ âm: . năng lượng và đồ thị dao động của âm. Là đặc trưng quan trọng.917. bước sóng của sóng âm thay đổi .Đại lượng L(dB) =10 lg I I0 I I0 hoặc L(B) = lg với I0 là cường độ âm chuẩn (thường lấy chuẩn cường độ âm I0 = 10-12W/m2 với âm có tần số 1000Hz) gọi là mức cường độ âm của âm có cường độ I.Âm sắc phụ thuộc vào tần số và biên độ của các hoạ âm. . f -Ngưỡng nghe: Âm có cường độ bé nhất mà tai người nghe được.Trang 7 .Độ to của âm là đặc trưng gắn liền với mức cường đô âm( Độ to tăng theo mức cường độ âm) . Trong thực tế người ta thường dùng ước số của ben là đêxiben (dB): 1B = 10dB. giúp ta phân biệt được các âm phát ra từ các nguồn âm. Cường độ âm : Cường độ âm I tại một điểm là đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó. Lý.Độ cao của âm gắn liền với tần số của âm.457 độ của môi trường.Đồ thị dao động âm: là đồ thị của tất cả các họa âm trong một nhạc âm gọi là đồ thị dao động âm. thay đổi theo tần số của âm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. đơn vị W/m2.

Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn. B. lỏng. Rắn và khí. sự lan toả vật chất trong không gian. D. Dạng 2: Phân loại sóng cơ Câu 1: (TNPTL1-2007) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học? A. Sóng cơ học là: A. Sóng âm truyền được trong chân không. B. D. B. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng. B. Rắn. * Khi I tăng lên 10n lần thì L tăng thêm 10n (dB) * Sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR2 * Cường độ âm tại A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang C. Câu 2: Chọn câu đúng. các phần tử vật chất dao động tại chỗ. D. C. sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian. phát biểu nào dưới đây là sai? Dạy kèm Toán. C. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc. Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. Rắn và lỏng. sóng cơ là những dao động động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian. Câu 4: Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học.457 -Ngưỡng đau: Âm có cường độ lớn đến mức tai người có cảm giác đau ( I > 10W/m 2 . D. -Miền nghe được là giới hạn từ ngưỡng nghe đến ngưỡng đau. C. B. Lỏng và khí.917. phát biểu nào sau đây là sai? A. A.Trang 8 . sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật chất theo thời gian Câu 3: Sóng cơ học truyền được trong các môi trường: A. Câu 2: (TNPTL2-2008) Khi nói về sóng cơ. Chú ý: *Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất. C. khí và chân không. CÁC DẠNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT Dạng 1: Khái niệm và đặc điểm của sóng cơ Câu 1: (TNPTL1-2008) Khi nói về sóng cơ học. Sóng cơ học là quá trình lan truyền của dao động theo thời gian. ứng với L = 130dB với mọi tần số). Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất D. B cách nguồn O: I A OB 2 = I B OA 2 B. Lý. những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian. lỏng và khí.492.

được truyền đi theo phương ngang. chất khí và cả chân không. biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường. D. D. C. B. chất lỏng. D. Truyền được trong chất rắn.917. Lý. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.Trang 9 . D. Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau. A. Câu 7: Chọn câu đúng. Câu 3: (TNPT-2009)Khi nói về sóng cơ. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.492. B. Sóng dọc là sóng: A. Phương truyền sóng và tần số sóng. B.hướng theo phương nằm ngang B. Câu 8: Chọn câu đúng.457 A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. phát biểu nào sau đây sai? A. Vận tốc truyền sóng và bước sóng. B. Sóng ngang là sóng: A. Phương dao động và phương truyền sóng. B. C. Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng. Không truyền được trong chất rắn Câu 10: Sóng ngang là sóng: Dạy kèm Toán. Chỉ truyền được trong chất rắn. được truyền đi theo phương ngang.hướng theo phương thẳng đứng. Phương dao động và vận tốc truyền sóng. Khi sóng truyền đi. Câu 5: Sóng dọc là sóng các phần tử vật chất trong môi trường có phương dao động A.cùng vói phương truyền sóng C.Vuông góc với phương truyền sóng D. các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng. Sóng cơ không truyền được trong chân không. Câu 6: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào: A. truyền được trong chất rắn lỏng khí C. B. được truyền đi theo phương thẳng đứng. được truyền theo phương thẳng đứng. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc. C. C. D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng. có phương dao động trùng với phương truyền sóng. D. Câu 9: Chọn phát biểu đúng về sóng dọc. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.

luôn hướng theo phương nằm ngang. D. B. Cùng pha. D. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang. D. Cả A và B đều đúng Dạy kèm Toán. D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. luôn trùng với phương truyền sóng. Dạng 3: Khái niệm bước sóng Câu 1: (TNPTL1-2007) Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ dao động của sóng. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. B.492.917. B. Câu 6: Bước sóng được định nghĩa: A. bước sóng tỷ lệ nghịch với tần số của sóng. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha. Là quáng đường sóng truyền đi được trong một chu kì. cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động. C đều đúng. D. C. Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng. B. lệch pha π 2 D. B.Trang 10 . C. luôn vuông góc vớiphương truyền sóng. A. Lý.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Đối với một môi trường nhất định. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường.2011) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ? A. B. C. B. chu kỳ. B. C. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. D. Câu 3: (CĐKA-2011) Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. C. độ lệch pha. B. C. bước sóng. vận tốc truyền sóng. Câu 2: (ĐHKA -2008) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. Câu 5: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A. C. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc. Ngược pha. Cả A. A.457 A. Những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động cùng pha với nhau. C đều sai. lệch pha π 4 Câu 4: (ĐHKA.

D. C. C. Tần số sóng. Rắn. Sóng âm truyền nhanh nhất trong A.3. khí và lỏng. Nhận định nào sau đây là đúng A. nước 0 C. trong số các đại lượng: biên độ sóng. B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . không khí ở 250C B. D. Lý. lỏng và khí.Trang 11 . B. lỏng và khí.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Môi trường không khí. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha nhau trên phương truyền sóng. vận tốc với chu kì hoặc tần số Câu 1: (TNPTL1-2007) Một sóng âm truyền trong không khí. B. không khí với tốc độ tương ứng là v1. Câu 6: Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường: A. v. khí và lỏng. không khí ở 0 C D. lỏng và khí. A. Lỏng khí. C. Rắn. rắn.917. Môi trường không khí loãng.492. đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là A. C. không khí ở 250C. khí và lỏng. rắn. A. vận tốc truyền sóng. Lỏng khí. D. C. lỏng và rắn. biên độ sóng. B. B. vận tốc truyền sóng và bước sóng. Khí. D. bước sóng. Khí. Khí. v2 >v3> v.3 0 Câu 2: (TNPT-2011) Cho các chất sau: không khí ở 0 C. Câu 7: Vận tốc âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất? A. nước và sắt. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha. v2 >v1> v. D.v2. sắt Câu 3: Vận tốc truyền âm tăng dần trong các môi trường theo thứ tự A. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì.1 C. rắn. Lỏng khí. Bước sóng là: A. D. Biên độ của sóng. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau trên phương truyền sóng dao động cùng pha.457 Câu 7: Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng. quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian. Bước sóng. Môi trường chất rắn. C. Bản chất của môi trường truyền sóng. tần số sóng. tần số sóng. Môi trường nước nguyên chất. nước. Rắn. lỏng và rắn. Cả A và C Câu 8: Chọn câu đúng. v3 >v2> v. B. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha. B.3 B. D. Dạy kèm Toán. v1 >v2> v. Dạng 4: So sánh vận tốc sóng trong các môi trường Câu 1: (TNPT-2010) Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm. Rắn. Câu 5: Vận tốc truyền sóng tăng dần khi lần lượt qua các môi trường. D. C. lỏng và rắn. B. C. Câu 4:Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc cào yếu tố nào? A. Rắn.2 D. Rắn. Dạng 5: Liên hệ giữa bước sóng.

bước sóng. λ = 2v. λ = v = v. khi giảm tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng A. C.Trang 12 . vận tốc truyền sóng v.457 Câu 2: (TNPTL1-2007) Mối liên hệ giữa bước sóng λ. Tăng 2 lần C. vận tốc truyền sóng. ngược pha nhau. λ = v / f C. khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng A. f D. Lý.Cộng hưởng của hai sóng kết hợp truyền trong môi trường . cùng phương C. lệch pha nhau góc π/2 Câu 2: (TNPT-2011) Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng A. D. Tăng 4 lần B. luôn truyền thẳng Câu 3: ( ĐHKA-2010) Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau. Bước sóng C. Câu 7: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi. Biên độ D. dao động theo phương thẳng đứng.gặp nhau của hai sóng kết hợp trong không gian . v = = 1 f T λ C. Dạng 6: Khái niệm và điều kiện giao thoa sóng Câu 1: (TNPTL2-2008) Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ D. Hai nguồn sóng đó dao động A. C. λ = 2v / f Câu 6: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi. cùng tần số.917.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. cùng pha nhau C.492. có tính chất sóng. Tăng 4 lần B. biên độ sóng. Tăng 2 lần C.f T Câu 3: (TNPTL1-2008) Một sóng âm truyền trong không khí. Giảm 2 lần. Không đổi D. tần số sóng. tần số sóng. D. Tần số B. B. λ = v. C. Không đổi D. B. là sóng dọc. vận tốc truyền sóng và bước sóng. Giảm 2 lần. Tại trung điểm của đoạn AB. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian B. cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian Câu 4: Giao thoa là hiện tượng A.giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường. khi đó bước sóng được tính theo công thức A. phần tử nước dao động với biên độ cực đại. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Cường độ. đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là A. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. lệch pha nhau góc π/3 B. có tính chất hạt. f B. λ = T f = v v D. B. D. cùng tần số. trong số các đại lượng: biên độ sóng. Câu 5: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v. giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động A.các sóng triệt tiêu khi gặp nhau D. Câu 4: Đại lượng nào sau đây của sóng âm không chịu ảnh hưởng khi tính đàn hồi của môi trường thay đổi? A. chu kì T và tần số f của một sóng là A.trong đó có những chỗ hai sóng tăng cường hoặc giảm bớt Dạy kèm Toán. f = 1 v = T λ B.

Điều kiện để biên độ sóng cực đại là các sóng thành phần phải ngược pha. Dạy kèm Toán. cùng phương truyền. cùng tần số. B. C. D. B. Giao thoa sóng là sự tổng hợp các sóng khác nhau trong không gian. cùng pha và cùng biên độ dao động.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Quỹ tích những điểm dao động cùng pha là một hyperbol. C. trong đó có những chỗ hai sóng tăng cường hoặc bị giảm bớt. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. D.492. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau: A. các điểm dao động với biên độ cực đại tạo thành các vân giao thoa. ngược pha. D. Câu 9: Chọn câu sai. Nguồn kết hợp là hai nguồn dao động: A. B. B. Lý. D. D. B. cùng pha hoặc có hiệu số pha không đổi theo thời gian. Cùng tần số. có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian. cùng pha. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Cùng tần số. cùng pha hoặc độ lệch pha không đổi theo thời gian. C. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. cùng pha. có cùng tần số. Cùng tần số. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng.Trang 13 . các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại. có cùng tần số và cùng pha. Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau: A.917. cùng pha. Cùng tần số. cùng tần số. Sóng kết hợp là sóng được phát ra từ các nguồn: A. Cùng pha. tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại. lệch pha nhau một góc không đổi. Câu 6: Chọn câu đúng. B.các sóng triệt tiêu khi gặp nhau. Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là sóng kết hợp nghĩa là chúng phải cùng tần số.giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường . B.457 Câu 5: Giao thoa sóng là hiện tưọng A. Cùng tần số. cùng tần số. cùng biên độ. cùng pha. C. có cùng tần số và cùng pha hoặc độ lệch pha không thay đổi theo thời gian D. C. C. tồn tại các điểm không dao động.cộng hưởng của hai sóng kết hợp truyền trong môi trường . Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Câu 10: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng? A.gặp nhau của hai sóng kết hợp trong không gian .

457 C.492. cùng pha gặp nhau. dao động theo phương thẳng đứng. Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB A. Khi có sự giao thoa hai sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung điểm của đoạn S1S2 có biên độ A. cùng biên độ. Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng. Cùng biên độ cùng pha.Trang 14 . Lý. C. cùng biên độ. Câu 15: Nguồn sóng kết hợp là các nguồn sóng có: A. Cùng tần số và cùng pha. cùng biên độ. Cả A và C đều đúng. Dạng 7: Biên độ dao động của điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của nguồn Câu 1: (TNPTL1-2007) Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng. tồn tại các điểm không dao động. bằng a/2 D. Khi xảy ra hiện thượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. D. Cùng tần số. lệch pha nhau một góc không đổi.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. D. Độ lệch pha không đổi theo thời gian D. B. C. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều. C. không dao động. Dạy kèm Toán. cùng pha. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .917. Câu 14: Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có: A. với cùng biên độ a không thay đổi trong quá trình truyền sóng. A. B. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian. cực tiểu C. các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại. Cùng tần số và hiệu số pha không đổi dọc theo thời gian. cực đại Câu 2: (TNPTL1-2008) Tại hai điểm A. các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu. C. tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại. cùng tần số. cùng pha. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt nước không đổi trong quá trình truyền sóng. Cùng tần số. B. B. D. bằng a B. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau. cùng biên độ và cùng pha. Cùng tần số. dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn. B. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp. D. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số. cùng pha. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng.

một số nguyên lần bước sóng. dao động cùng phương với phương trình lần lượt là u S1 = Α cos ω t và u S2 = Α cos(ω t + π ) . họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB. Dạng 8: Điều kiện hiệu đường đi của hai sóng để các phần tử nước dao động với biên độ cực đại hoặc triệt tiêu Câu 1: (TNTX-2012) Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ A.457 C. họ các đường hyperbol nhận A. Trên mặt nước. D. không dao động Câu 4: Chọn câu đúng. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A. B. Câu 3: (ĐHKA-2007) Để khảo sát giao thoa sóng cơ. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của AB. C. B là: uA = uB = asinωt thì quỹ tích những điểm đứng yên không dao động là: A. B làm tiêu điểm.917.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. trong vùng giao thoa. cùng pha. dao động với biên độ cực tiểu C. dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn. Dạy kèm Toán. C. đường trung trực của AB. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . a 2 C. dao động với biên độ cực đại. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A. Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. D. họ các đường hyperbol nhận A. B là: uA = uB = asinωt thì quỹ tích những điểm dao động với biên độ cực đại bằng 2a là: A. người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. B. họ các đường hyperbol nhận A. đường trung trực của AB. Trong khoảng giữa S1 và S2 có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng A. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn S1S2 dao động với biên độ bằng A. một số lẻ lần nửa bước sóng. B làm tiêu điểm.Trang 15 . 0 B. Lý. B. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. họ các đường hyperbol nhận A. họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB. D. Câu 5: Tại hai điểm S1 và S2 trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp.492. dao động với biên độ cực đại D. 2a Câu 6: Chọn câu đúng. a D. B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của AB. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại B.

Câu 2: (TNPTL2-2007) Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. Trong miền gặp nhau của hai sóng. D.C. nửa bước sóng. C. những điểm trong môi trường sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là:(với k∈Z): A. một bước sóng. D. C. Câu 4: (TNPTL12-2008) Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là A. d 2 − d1 = (2k + 1) λ 4 Câu 4: Trong hiện tượng giao thoa sóng. d 2 − d1 = k . Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng A. một bước sóng. một số lẻ lần bước sóng. C. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng A. khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng A. Một nửa bước sóng. một bước sóng. Câu 6: (CĐ+A1-2012) Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. một phần tư bước sóng. Lý. Câu 3: (TNPTL1-2007) Khi có sóng dừng trên dây. các bụng hoặc giữa nút và bụng Câu 1: (TNPTL2-2007)Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng A. B. d 2 − d1 = (2k + 1) . một số lẻ lần nửa bước sóng. Một phần tư bước sóng. một số nguyên lần bước sóng. d 2 − d1 = kλ .492. hai bước sóng. một số lẻ lần một phần tư bước sóng. D. những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng A. 2 2 λ λ D. d 2 − d1 = 2kλ D. D. Câu 3: Trong hiện tượng giao thoa sóng. C. một số nguyên lần bước sóng. một nửa bước sóng. C. a/4 D. khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A. D. D. một số nguyên lần bước sóng. một số nguyên lần nửa bước sóng. B.Trang 16 . Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là Dạy kèm Toán. B. một phần tư bước sóng. có cùng phương trình u = Acosωt. 0 C. B. một bước sóng. d 2 − d1 = (2k + 1) . B. hai bước sóng. d 2 − d1 = (2k + 1) 2 2 λ λ λ 4 Dạng 9: Khoảng cách giữa các điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha và khoảng cách giữa các nút. C. Câu 2: (CĐKA -2009) Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước. a Câu 5: (CĐKA-2011) Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. một phần tư bước sóng.457 C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . d 2 − d1 = k . B.917.a/2 B. những điểm trong môi trường sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là (với k∈Z): A. một số nguyên lần nửa bước sóng. B. một nửa bước sóng.

một nửa bước sóng..Một lần bước sóng B.).2. một phần tư bước sóng Câu 12: Chọn câu đúng.. C. dao động vuông pha. λ . λ 8 B. một bước sóng. dao động ngược pha. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng.1. hai bước sóng Câu 10: Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây. Câu 11: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. Hai lần bước sóng Câu 15: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động ngược pha là A. D. λ 4 C.. khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là: A.457 A. thì hai điểm đó: A. Bằng một phần tư bước sóng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . C. một bước sóng C. Bằng hai lần bước sóng. 4 λ Câu 9: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng A. một số nguyên lần bước sóng B. λ 2 D. một phần tư bước sóng.. khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu ? A. Không xác định được. Khoảng cách giữa một điểm dao động cực đại trên S1S2 với điểm dao động với biên độ cực tiểu cũng trên S1S2 gần nó nhất là: A.Trang 17 . 1. Câu 14: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động cùng pha là A. Câu 8: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước với cùng tần số và cùng pha. dao động cùng pha. λ 4 . Nếu d = (2n + 1) v . D. B. Bằng một nửa bước sóng. f là tần số của sóng. Câu 13: Chọn câu đúng. B. nửa bước sóng D. dao động ngược pha. Không xác định được.. hai lần bước sóng. Câu 7: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi.492. Một phần tư bước sóng D. một bước sóng D. λ 2 . Nếu d = nvT (n = 0. v là vận tốc truyền sóng. C. dao động vuông pha. Nửa lần bước sóng C. Biết bước sóng là λ .. B. Lý. Bằng một bước sóng. B. khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng.917. C.). C. thì hai điểm đó: A. 2 λ . D. Nửa lần bước sóng C. dao động cùng pha. B. T là chu kỳ của sóng. D. (n = 0.Một lần bước sóng B. Hai lần bước sóng Dạy kèm Toán. v là vận tốc truyền sóng. D. Một phần tư bước sóng D. một phần tư bước sóng B. 2f 2. một nửa bước sóng C.

∆ϕ = πλ . Biết MN = d. ∆ϕ = 2nπ B. ±2. Trong quá trình giao thoa sóng. 2f Dạng 11: Khái niệm sóng dừng –sóng tới –sóng phản xạ Câu 1: (CĐKA+A1-2012) Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định. C..). Dạng 10: Độ lệch pha của hai sóng Câu 1: (TNPTL2-2007) Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. ∆ϕ = (2n + 1) π 2 πd . λ D. Câu 3: Chọn câu đúng. ∆ϕ = πd λ C.Trang 18 .457 Câu 16: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động vuông pha là A.). B.. kπ (với k = 0.). cùng tần số và ngược pha nhau là A. 2. Gọi ∆ϕ là độ lệch pha của hai sóng thành phần. ∆ϕ = (2n + 1) v . ∆ϕ = πλ d D.. (2k + 1) (với k = 0. ∆ϕ = (2n + 1) v 2f Câu 4: Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. λ. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới. d B. ∆ϕ = (2n + 1)π C...Một lần bước sóng B. Với n = 0. ∆ϕ = (2n + 1) π 2 D. Hai lần bước sóng Câu 17: Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước nằm ngang của hai sóng cơ học được truyền đi từ hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là A. ±1. ∆ϕ = Câu 5: Chọn câu đúng.917.. d D. . 2kπ (với k = 0. 3 . . 1. Trong quá trình giao thoa sóng. Độ lệch pha ∆ϕ của dao động tại hai điểm M và N là A. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.. ±2. ∆ϕ = Câu 2: (CĐKA-2011) Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương.492.. ∆ϕ = (2n + 1)π C. Biết khoảng cách MN = d.. bội số của λ/2. Gọi ∆ϕ là độ lệch pha của hai sóng thành phần. λ C. B.. ±1. ∆ϕ = 2πd . Lý. ±1. ∆ϕ = 2nπ B. ±1. ∆ϕ = 2πλ . Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi: A.. 2 2πd λ B. (2k + 1)π (với k = 0. λ/4. ±2. D. Một phần tư bước sóng D. Độ lệch pha ∆ϕ của dao động tại hai điểm M và N là A. Dạy kèm Toán. Nửa lần bước sóng C. D. ∆ϕ = 2πλ d π C. ±2. λ/2. .. . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị cực đại khi: A.).. phát biểu nào sau đây đúng? A.. B.

C đều đúng. nguồn phát sóng dừng dao động. D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C đều đúng. D.492. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên. B. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động.457 C. Câu 3: Sóng dừng là A. luôn luôn không bị đổi dấu. Sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng một phương truyền sóng. sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của các sóng phản xạ. Câu 8: Sóng dừng trên dây là sóng có đặc điểm A. Câu 4: Sóng phản xạ: A Luôn bị đổi dấu. D. còn sóng tới bị triệt tiêu. C. Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. Câu 5: Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì: A. D. vận tốc truyền sóng của sóng tới và sóng phản xạ đều bằng 0 B. Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động được. sóng dừng là sự giao thoa của hai sóng kết hợp trên cùng phương truyền sóng. Lý. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ.917. D. Cả A. Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định. Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường.Trang 19 . tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động. B. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới. C. D. nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. B. trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên. trên dây chỉ còn sóng phản xạ. trên dây chỉ còn sóng phản xạ. còn sóng tới bị triệt tiêu. sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng. C. các đặc điểm trên dây không dao động C. Cả A. C. B. D. C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . B. Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. còn sóng tới thì dừng lại. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động. nút và bụng cố định trong không gian Dạy kèm Toán. B. Câu 6: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì: A. B. C. B. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ Câu 2: Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì: A.

D. Bụng sóng là những điểm đứng yên không dao động. D. một số chẵn lần một phần tư bước sóng. Cùng pha. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha gần nhất bằng một bước sóng Câu 9: Điều nào sau đây là SAI khi nói về sóng dừng? A. B. D. một đầu tự do. B.917. Câu 11: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng? A. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng A. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng bước sóng λ. vì các sóng thành phần không dịch chuyển nên sóng tổng hợp của chúng được gọi là sóng dừng D. Nút sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại. trên các dây đàn có sóng dừng thuộc loại sóng ngang B. Sóng dừng là sóng có các bụng và các nút cố định trong không gian. trong các cột khí của sáo và kèn. Khảo sát hiện tương sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. Dạng 13: Điều kiện xảy ra sóng dừng Câu 1: (TNPT-2011) Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định.457 D. đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ: A.Trang 20 . Cùng pha. Khi một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương. C. đầu B cố định thì sóng tới và sóng phản xạ: A. Vuông pha. Đầu A nối với nguồn dao động. C. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng λ 2 D. Ngược pha. Lý. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây điều dừng lại không dao động. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Các bụng sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng. Câu 13: Chọn câu đúng. Ngược pha. Vuông pha. còn sóng tới bị triệt tiêu. một số lẻ lần nửa bước sóng. Đầu A nối với nguồn dao động. B. chúng giao thoa với nhau và tạo thành sóng dừng. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên. sóng tới và sóng phản xạ của nó thoả mãn điều kiện nguồn kết hợp nên chúng giao thoa với nhau. Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. C. Trong hiện tượng sóng dừng. Khi sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. Lệch pha π 4 . điểm dao động với biên độ cực đại gọi là bụng Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng? A. C. Lệch pha π 4 . B. B. Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. C.492.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Câu 12: Chọn câu đúng. B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ. có các sóng dừng thuộc loại sóng dọc C. D. Dạy kèm Toán.

Nửa lần chu kì C. Tốc độ truyền sóng trên dây 25cm/s. B. 28k 1 2 Dạng 14: Thời gian gần nhau nhất để hai dao động cùng pha.492. B. l = k λ. B.457 C. Câu 4: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. λ = l k + 1/ 2 C.917. C. Lý. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Trang 21 . ngược pha. D.Một lần chu kì B. λ 2 C. Dạy kèm Toán. Câu 2: Điều kiện có sóng dừng trên dây khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là: A. Nửa lần chu kì C. dây bằng một phần tư bước sóng. C. đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f. f = 1. Câu 5: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố định khi chiều dài của: A. bước sóng gấp đôi chiều dài dây. Hai lần chu kì Dạng 15: Đại lượng thay đổi và không thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác Câu 1: (TNPTL2-2008) Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì A. l = (2k + 1) λ/4.Một lần chu kì B. Nửa lần chu kì C. l = k λ. D.l=(2k+1) λ D. Hai lần chu kì Câu 3: Thời gian giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động vuông pha là A. Một phần tư chu kì D. L = 2λ. f = 0. một đầu tự do là: A.l= k λ 2 B. Câu 6: Điều kiện xãy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi chiều dài l. bước sóng bằng một số lẻ chiều dài dây. Câu 3: Điều kiện có sóng dừng trên dây khi cả hai đầu dây cố định hay hai đầu tự do là: A. vuông pha Câu 1: Thời gian giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động cùng pha là A. một số nguyên lần bước sóng. dây bằng bước sóng. l = (2k + 1) λ/4. D.một đầu cố định. l = (2k + 1) λ/2.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. l = (2k + 1) λ/2. f = 1. Một phần tư chu kì D. l = k λ/2. B. 28(k + ) C. một số lẻ lần một phần tư bước sóng. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện nào? A. f = 0.Một lần chu kì B. Điều kiện về tần số để xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây là: A. Một phần tư chu kì D.39(k + ) D. C. B. λ = 4l 2k + 1 Câu 7: Một sợi dây mãnh AB dài 64cm. L = . L = λ. L =λ2.39k 1 2 B. tần số và bước sóng đều thay đổi. tần số và bước sóng đều không thay đổi. D. D. Hai lần chu kì Câu 2: Thời gian giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động ngược pha là A. l = k λ/2.

của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng. D. tần số của nó không thay đổi C. Biên độ của sóng B. bước sóng của âm không thay đổi. bước sóng của nó giảm. Tần số và biên độ của sóng Câu 3: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì A. tần số của nó không thay đổi. 3. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt. bước sóng của nó không thay đổi. tốc độ truyền âm không thay đổi. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước. B. D. B. tần số của âm không thay đổi. Câu 2: (TNTX-2011) Khi âm truyền từ không khí vào nước thì A. còn bước sóng thay đổi D. Bước sóng. Câu 3: (CĐKA-2007) Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A. phát biểu nào sau đây sai? Dạy kèm Toán. không truyền được trong chân không. tần số và bước sóng đều không thay đổi Câu 4: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A. của sóng âm giảmcòn bước sóng của sóng ánh sáng tăng D.40 m/s B. tần số không thay đổi.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Năng lượng của sóng C. 340 m/s C. tần số thay đổi.917. tần số và bước sóng đều thay đổi B. Vận tốc truyền của sóng trong môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây: A.457 C. còn bước sóng không thay đổi C. 34 m/s D. B. chu kì của nó tăng. Tần số của sóng C. bước sóng của nó không thay đổi Dạng 16: Khái niệm sóng âm Câu 1: (TNPTL2-2007) Sóng siêu âm A. Bản chất của môi trường Câu 7: Chọn câu đúng. 3400 m/s Câu 6: Chọn câu đúng. còn bước sóng không thay đổi. Câu 2: (TNPT-2010) Khi nói về siêu âm. chu kỳ của âm thay đổi. C. Biên độ của sóng và bản chất của môi trường D. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào: A. tần số thay đổi. D. truyền được trong chân không. còn bước sóng thay đổi. C. tần số không thay đổi. C. bước sóng của nó giảm D. Tần số của sóng B.492. D.Trang 22 . của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm Câu 5: Trong không khí vận tốc truyền âm có giá trị khoảng A. D. chu kì của nó tăng B. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm. B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Câu 4: (ĐHKA+A1-2012) Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng: A. Lý. C.

0µs. C. Chưa đủ điều kiện để kết luận.917. C. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn. B.492. D. B. Sóng đó được gọi là: A. Ở cùng một nhiệt độ. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản. B. chất rắn. Sóng cơ học có chu kì 2. Sóng âm là một sóng dọc. Lý. D. B. D. Sóng hạ âm D. cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn. Sóng âm có tần số lớn hơn 20. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm. Sóng âm C. tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước. C. D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. chân không. B. B. Truyền được trong chân không. D.000Hz gọi là sóng siêu âm. Về bản chất vật lí thì sóng âm. truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường. D.0ms. Sóng siêu âm B. Câu 4: (CĐKA -2010) Khi nói về sóng âm. chất khí. Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Câu 8: Sóng siêu âm A. Siêu âm có thể truyền được trong chân không Câu 3: (TNTX-2012) Sóng âm không truyền được trong A. chu kì lớn hơn chu kì âm thanh thông thường. lỏng và khí.104Hz.457 A. C. phát biểu nào sau đây là sai? A. Sóng cơ học có chu kì 2. Sóng cơ học có tần số 30kHz C. Tai người ta cảm nhận được sóng âm có tần số từ 16Hz đến 20. B. D. Câu 6: Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. D. tần só trên 20000Hz. Câu 9: Sóng siêu âm là sóng có: A.000Hz. sóng hạ âm đều là sóng cơ học. chất lỏng. Dao động âm có tần số nằm trong miền từ 16Hz đến 2. Truyền trong nước nhanh hơn trong sắt. Không truyền được trong chân không. Sóng âm trong không khí là sóng ngang Câu 5: Chọn câu sai: A. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn. sóng siêu âm. tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây? A. Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được. C. Dạy kèm Toán. C. Sóng cơ học có tần số 10Hz.Trang 23 . B. Câu 7: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn. Truyền trong không khí nhanh hơn trong nước. C. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz. Sóng âm truyền được trong chân không nên chúng ta mới nghe được các đài phát thanh xa trên thế giới. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

Có tần số từ 16Hz đến 20. Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ. L( dB) =10 lg I . D. C. hạ âm và siêu âm giống nhau. C. cường độ âm. C. sinh lí của âm Câu 1: (TNPTL1-2007) Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm A. B.917. B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Truyền trong không khí nhanh hơn trong chất rắn C. vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là A. đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó. Câu 12: Một lá thép mỏng. B. Hạ âm C. I0 Dạy kèm Toán.457 Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. chỉ phụ thuộc vào biên độ. một đầu cố định.Biết cường độ âm chuẩn là I0 . Lý. L( dB) =10 lg I0 . chỉ phụ thuộc vào cường độ âm. Truyền trong chân chân không nhanh nhất D. C. D.trường vật chất. Câu 2: (TNPT-2009)Tại một điểm. Siêu âm B. Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong môi trường vật chất kể cả chân không. Câu 15: Sóng âm có đặc tính: A. C đều đúng. Dạng 17: Đặc trưng vật lí. Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm. B. Âm do lá thép phát ra là A. D. Cả A. đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0. D.Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức A. Sóng âm không truyền được trong chân không. đều là sóng cơ học dọc lan truyền trong m. D. phụ thuộc vào tần số và biên độ. mức cường độ âm. hạ âm và siêu âm.000Hz. Câu 14: So sánh giữa sóng âm. I B. Chu kì sóng âm nhỏ hơn chu kì hạ âm. Truyền được trong tất cả môi trường kể cả chân không B. chỉ phụ thuộc vào tần số. Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz. hạ âm và siêu âm : A. Nhạc âm D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Âm mà tai người nghe Câu 13: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm? A. độ cao của âm.Trang 24 . C. Bản chất sóng âm. Sóng âm là sóng cơ có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz.492. độ to của âm.08s. Chu kì sóng âm lớn hơn chu kì hạ âm. B. Sóng hạ âm là sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16Hz. Sóng siêu âm là sóng cơ có tần số lớn hơn 20kHz. B.một sóng âm có cường độ âm I. Câu 3: (TNPT-2010)Tại một vị trí trong môi trường truyền âm .

Độ to C. Tạp âm là các âm có tần số không xác.tai người nghe và dây thần kinh thị giác. Câu 13: Cảm giác về âm phụ thuộc vào: A. Nhạc âm do nhiều nhạc phát ra. C. Đồ thị dao động của âm khác nhau. Tiếng đàn Organ giống hệt tiếng đàn Piano vì chúng có cùng A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Câu 7: Để so sánh sự vỗ cánh nhanh hay chậm của cánh con ong với cánh con muỗi. Độ cao B. Âm sắc C. Độ cao B. Oát trên mét vuông (W/m2 ). I D. D. Cường độ âm D. C. Dạy kèm Toán. D. L( dB) = lg I0 . ta vẫn phân biệt được trường hợp nào là đàn Piano và trường hợp nào là đàn organ là do: A. Câu 5: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong 1 đơn vị thời gian qua 1 đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là…Chọn câu đúng trong các câu sau đây điền vào chổ trống cho hợp nghĩa: A.nguồn âm và tai người nghe. Ngưỡng nghe Câu 11: Chọn câu đúng. Mức cường độ âm C.nguồn âm và môi trường truyền âm. Lý. D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. I0 Câu 4: (CĐKA -2008) Đơn vị đo cường độ âm là A. Độ to của âm Câu 6: Khi hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng hai nhạc cụ khác nhau là đàn Piano và đàn Organ. Ben (B). B. D. C. B. Độ cao và âm sắc Câu 12: Đơn vị đo mức cường độ âm là A. Oát trên mét (W/m). Độ to C. Âm sắc D. Tần số và âm lượng ủa âm khác nhau. B. 2 C. người ta có thể dựa vào đặc tính sinh lí nào của âm do cánh của chúng phát ra: A. Mức cường độ âm Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng? A.457 C.917. Niutơn trên mét vuông (N/m ). B. Ậm bổng. Tần số C.Trang 25 . Độ cao của âm là một đặc tính của âm. B. Biên độ và cường độ âm khác nhau. Âm sắc là một đặc tính của âm. Cường độ âm D. Oát trên mét (W/m). âm trầm D. Độ to D. Độ cao B.môi trường truyền âm và tai người nghe. Oát trên mét vuông (W/m2 ). Năng lượng âm B.492. Niutơn trên mét vuông (N/m ). chậm Câu 10: Đặc trưng sinh lí nào sau đây của âm không phụ thuộc vào biên độ của sóng âm: A. L( dB) = lg I . Truyền nhanh. D. Ben (B). Tần số và cường độ âm khác nhau. Câu 9: Các đặc tính sinh lí của âm là: chọn câu sai A. Độ cao B. 2 C.

lỏng hoặc khí B.từ 0dB đến 1000dB. Tần số âm lớn. D. sóng âm là sóng cơ học truyền trong môi trường vật chất như rắn.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. độ cao của âm và cường độ âm C.Trang 26 . Câu 15: Giá trị mức cường độ âm mà tai con người có thể nghe được là: A. D. độ to của âm Câu 23: Hai âm có cùng độ cao. một tính chất sinh lí của âm thanh D. màu sắc của âm thanh B.917. B. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra.457 Câu 14: Độ cao của âm phụ thuộc vào: A. Tạp âm là các âm có tần số không xác định. sóng âm là sóng cơ học dọc C. C. cùng tần số và cùng biên độ Câu 24: Trong các phát biểu sau đây. vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.tăng độ cao âm.từ 10dB đến 100dB.Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định. D. Lý. sóng âm không truyền được trong chân không D. Biên độ âm lớn. cùng tần số B. Câu 18: Hộp cộng hưởng có tác dụng: A.tần số của nguồn âm. làm cho tiến đàn trong trẻo. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . C.độ đàn hồi của nguồn âm. Câu 22: Các đặc trưng sinh lí của âm gồm A. độ to của âm và cường độ âm D. C.Vừa khuếch đại âm.tăng tần số âm.từ -10dB đến 100dB. cùng biên độ C. B. C. B. độ cao của âm. một tính chất vật lí của âm thanh C. Câu 19: Điều nào sau đây là SAI khi nói về sóng âm? A.biên độ dao động của nguồn âm. vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ Câu 20: Âm sắc là A.từ 0dB đến 130dB. độ cao của âm không phụ thuộc vào tần số mà phụ thuộc vào biên độ Dạy kèm Toán. âm sắc. độ cao của âm và âm sắc B. C. D.tăng tốc độ âm. Biên độ âm bé. Độ cao của âm là một đặc tính của âm.Làm tăng độ cao và độ to của âm. Tần số âm nhỏ. C. cùng bước sóng D. hộp đàn có tác dụng gì? A. Câu 16: Trong các nhạc cụ. Một trong những yêu cầu của các phát thanh viên về đặc tính vật lý của âm là: A. B. phát biểu nào là đúng ? A. D. vừa là tính chất vật lí vừa là tính chất sinh lí của âm thanh Câu 21: Chọn câu đúng.đồ thị dao động của nguồn âm. Âm sắc là một đặc tính của âm.tăng cường độ âm. B. B.Tránh được tạp âm và tiến ồn.492. D. chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau : A. Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A.

Độ to C.Trang 27 . cùng tần số và cùng biên độ. Vận tốc truyền âm Câu 28: Chọn câu đúng. Bước sóng và năng lượng âm C. Năng lượng âm. B. Vận tốc âm B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .917. Âm có: A. phụ thuộc vào tần số và biên độ Câu 26: Chọn câu đúng. C. Có đường đồ thị luôn là hình sin. Cường độ âm B.492. B. cùng biên độ. Tần số càng lớn thì âm càng cao Câu 25: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm A. Bước sóng và năng lượng âm. C. Độ to của âm khác với cường độ âm C. Biên độ. độ cao của âm phụ thuộc vào tần số. cùng năng lượng. C. Lý. Tần số. B. Câu 30: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào: A. Hai âm có cùng độ cao thì chúng có: A. C. độ cao của âm không phụ thuộc vào tần số mà phụ thuộc vào bước sóng C. Tần số và cường độ âm D. Độ cao của âm phụ thuộc vào: A. Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là tần số B. Độ to của âm phụ thuộc vào: A. Âm sắc Câu 32: Chọn câu sai A. Cường độ âm là đại lượng đặc trưng cho độ to của âm D. Tần số lớn gọi là âm thanh và ngược lại âm có tần số bé gọi là âm trầm D. B. D. B. Năng lượng âm. Tần số không xác định gọi là tạp âm. Tần số biến thiên tuần hoàn theo thời gian. C. Đơn vị đo cường độ âm là oát/m2 (W/m2) Dạng 18: Đặc điểm âm-nhạc âm Câu 1: Chọn câu đúng. C. Tần số càng lớn thì âm càng thấp D. chỉ phụ thuộc vào tần số C. Tần số xác định gọi là nhạc âm. A. Biên độ dao động âm không đổi theo thời gian.457 B. Đồ thị âm là những đường cong tuần hoàn có tần số sát định. B. Tần số và biên độ âm. C đều đúng. Dạy kèm Toán. D. Biên độ và tần số. Độ cao âm D. Biên độ. độ cao của âm phụ thuộc vào tần số. Tần số âm và mức cường độ âm. cùng tần số. Câu 2: Đặc điểm nào sau đây đúng với nhạc âm? A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Vận tốc và bước sóng Câu 31: Đặc tính sinh lí của sóng âm không phải là A. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D. chỉ phụ thuộc vào biên đô B. Vận tốc truyền âm Câu 29: Chọn câu đúng. Câu 27: Chọn câu đúng. D. Âm sắc là đặc tính sinh lý của âm được hình thành dựa trên đặc tính vật lý của âm là: A. D. D. Tần số. B.

Âm cơ bản là âm có 16Hz C.Trang 28 . D. D. f2 = 2 f1 D. B. f1 = f2 B. Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”. Trong quá trình truyền sóng. Âm cơ bản nghe to nhất B. Âm sắc là một đặc tính của âm. B. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng. f2 = 4 f1 Câu 4: Chọn câu phát biểu đúng: A. Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian. Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm. A. Mối quan hệ giữa tần số f1 của âm cơ bản và tần số f2 của họa âm bậc hai là : A. Tăng tỉ lệ với quãng đường truyền sóng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Dạng 19: Đặc điểm năng lượng sóng cơ học Câu 1: Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của sóng cơ học? A. C. Trong quá trình truyền sóng. f1 = 2 f2 C. B. Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian. Năng lượng sóng luôn luôn không đổi trong quá trình truyền sóng. Năng lượng của sóng từ một nguồn điểm sẽ: A. D.917. B. C. Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng C. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng.492. Âm cơ bản không gây cảm giác âm và được phát đồng thời với các họa âm của nó để tạo ra âm sắc D. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng. Dạy kèm Toán. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng. Là quá trình truyền năng lượng. B. Họa âm có tần số là bội số của âm cơ bản Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Câu 3:Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sóng cơ học. Tạp âm là các âm có tần số không xác định. D. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra. Câu 4: Chọn câu trả lời đúng. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C. Giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng. Câu 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng cơ học? A. Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Lý. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. D. năng lượng của sóng luôn luôn là đại lượng không đổi. Là quá trình truyền pha dao động. Độ cao của âm là một đặc tính của âm. C.457 Câu 3: Một dây đàn phát ra âm cơ bản và họa âm bậc hai. Trong quá trình truyền sóng. B.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng A.5 Hz Câu 2: (TNPT-2009) Một sóng có chu kì 0. L. 50 Hz B. Tăng tỉ lệ với bình phương của quãng đường truyền sóng.L/4 Câu 2: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống có chiều dài L. một đầu hở. D.2L D. Tần số của âm là A. 30 Hz D. Lý. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động cùng pha nhau là 2cm . quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng B.L/2 D. 2L. 2L. 440 Hz D.L C. hai đầu hở là bao nhiêu? A. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động vuông pha nhau là 1cm . 4L. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động ngược pha pha nhau là 2cm . L/2. quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi B. Tần số của sóng đó là A.4L/3 B.2L C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.457 C. Luôn không đổi khi môi trường truyền sóng là một đường thẳng. đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng. 4L/3. 8Hz.25 m. C. 20Hz B. trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn C.492. 40Hz Câu 4: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 40cm/s. 4Hz. quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất Câu 6: Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng A.4L/3 B. 30 Hz D. 10Hz. 10 Hz B. 27. Câu 5:. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng D. 4L. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .125s thì tần số của sóng này là A. 220 Hz C. đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian.L C. 20Hz B. B. Tần số của âm là A. 4L. 10 Hz B. và đầu kia kín là bao nhiêu? A. quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động D.917. CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO Bài toán 1: Xác định các đại lượng đặc trưng của sóng Loại 1: Tính tần số. D. Tần số của âm là Dạy kèm Toán. Câu 3: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 40cm/s. 40Hz Câu 5: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 80cm/s.Trang 29 . năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng Dạng 20: Bước sóng lớn nhất khi cộng hưởng âm Câu 1: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống chiều dài L. 16Hz. chu kì của sóng Dạng 1: Biết vận tốc và bước sóng Câu 1: (TNPTL2-2007) Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0. quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng C.

30 Hz D.8Hz Câu 3: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s.f = 50Hz . 40Hz Câu 6: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m.1 s C. f = 200 Hz. 0. C.T= 200s. Chu kì của sóng là. f = 0.T = 1.25 Hz B.01.01 s B. 0. 10 Hz B.2s. 2. 2 Với x: đo bằng met.05Hz .492.02s. f = 800Hz. 0.2m. Tần số và chu kì của sóng là A. T = 50 s D.917. 4 (s) Dạy kèm Toán. 40Hz Câu 2: Phương trình dao động tại điểm O có dạng uo = 5cos ( 200π t ) (mm). C.f = 0.x )(mm).2s Câu 7: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m. 2. T = 200s C.05Hz. Tần số của sóng là: A. T = 0.Trang 30 . 0.f = 5Hz. 3(s) D.457 A.8s B. 2. Dạng 3: Biết số lần nhô lên trong thời gian t Câu 1: (PTVL9-8) Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 0. D. T = 1 s. 100π (s) C. 3s Câu 4: Một người ngồi ở bờ biển thấy có 5 ngọn sóng nước đi qua trước mặt mình trong thời gian 10(s). 0. A. f = 5Hz.T = 0. bước sóng 3. Chu kì của sóng là A. f = 100 Hz. 20Hz B. T = 100 s Dạng 2: Biết phương trình sóng Câu 1: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. 2 (s) B.5 (s) C. Chu kì dao động của sóng biển là : A. B.5Hz C. 1 Hz D. f = 100 s D.46 Hz D.f = 800Hz .25 Hz B. t tính bằng giây.125s D. 30 Hz D. Tần số của sóng là: A. T = 0. t: đo bằng giây. B. T = 0. f = 50Hz. Chu kỳ dao động tại điểm O là: A. T = 0. 100 (s) B. T = 8 s D.01π (s) Câu 3: Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM = 4cos( 200π t − 2π x λ ) cm. Chu kì của sóng đó là A.1 50 Câu 4: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos 2π ( trong đó x tính bằng cm. 1. Lý. T = 50 s C. f = 0. 0.1 s B.8Hz Câu 2: (PTVL8-8) Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nhô lên xuống tại chỗ 15 lần trong 30 s. 2. 2s B. Phương trình sóng tại một điểm trên dây có dạng u = 4cos(40πt π.8s D.T = 0. 0. t x − ) mm. 20Hz B. Tần số và chu kì của sóng là: A. T = 0.25s. Tần số của sóng là A. T = 0. Tần số của sóng là: A.02s B.5Hz B.01(s) D. Câu 8: Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s. 10 Hz B.

2m/s. 2.Trang 31 . 100 cm. Câu 3: Một sóng cơ học có tần số 0. 2. B. B. 150 cm. C.5m D.6m.5 m/s.3m B. 0. T = 6(s) Lọai 2: Tính bước sóng Dạng 1: Biết vận tốc với chu kì hoặc tần số Câu 1: (TNPTL2-2007) Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s.5 Hz truyền trên một sợi dây đàn nhồ đủ dài với tốc độ 0.1 50 Câu 5: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u= 8cos 2π ( đó x tính bằng cm. B. Bước sóng trên dây 6 π bằng: A. 75. 3. 1 m. có phương trình sóng là u=6cos(4πt-0.8 m.917. 200 cm.5 m. B.2m C. t tính bằng s. Chu kì dao động của sóng biển là : A. C. 50 cm.2m Câu 5: Một sóng cơ học có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60 m/s. với t đo bằng s. Sóng này có bước sóng là A. D.2. Câu 2 : (ĐHKA-2007) Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20πt(cm) với t tính bằng giây.8m t x − ) mm. B.2m Dạng 2: Biết phương trình sóng Câu 1: (TNPT-2009)Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox. thì bước sóng của nó là: A. T = 5 (s) D. 4. 7.1. 30 Câu 3: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6π t − π x) (cm).4m C.5 m. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .5m. t tính bằng giây.. Bước sóng của nó là A. 2m C. Bước sóng là Dạy kèm Toán. D. Biết vận tốc sóng trên dây là 1. Trong khoảng thời gian 2 s.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. D.trong 0. 1.5m B. Câu 6: Một sóng cơ có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 40m/s. 0.5m D. C. 1m. T = 3 (s) C. 0. T = 2. sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ? A. C. Câu 4: Một sóng cơ có tần số 20Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 5000 cm/s . 0. 0.5m B. Lý. 10 D. 0. 2m.4m D.1. 30. 20 B.02πx). 0.25 m. 1m. 1. Bước sóng của nó là A.5 m Câu 2: (TNPT-2010)Một sóng cơ có tần số 0.4m C. Bước sóng là A. D.16m.5 (s) B. trong đó u và x tính bằng cm.6m B. D. 40 C. 3m Câu 4: Đầu A của một sợi dây đàn hồi dài nằm ngang dao động theo phương trình u A = 5 cos(4πt + ) (cm).5kHz truyền trong một môi trường với vận tốc 80 m/s. C.0 m.457 Câu 5: Một người quan sát 1 chiếc phao nổi trên mặt biển . thì bước sóng của nó là: A. Coi sóng bi ển là sóng ngang.0 km.25 m. thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15 giây.492.5m D. x đo bằng m .2 m. Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là A.3. 2. Sóng này có bước sóng là A.

Câu 4: Một sóng cơ học có chu kì 4s truyền trong một môi trường với bước sóng 8m thì vận tốc truyền sóng là: A. 1000 m/s. 0.2cm C. 58 cm/s D. λ = 0. λ = 2 mm C. 10 m/s. λ = 8mm D. Tốc độ truyền sóng này là A. 6 m/s. Câu 2: (CĐKA-2008) Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với Dạy kèm Toán.4 cm. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động vuông pha nhau là 5cm . Dạng 2: Biết phương trình sóng Câu 1: (TNPT-2011) Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6π t − π x) (cm). C. 0. người ta dùng nguồn dao động có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm. λ = 1m t x − ) mm. B. B.2s truyền trong một môi trường với bước sóng 2m thì vận tốc truyền sóng là: A. với t đo bằng s.492.1m B. 0. C. 40 cm Câu 3: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước.8 m. C. Bước sóng của sóng này là A. D. C. λ = 1 mm B. B. x đo bằng m. λ = 0. 10 cm/s.917. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động ngược pha pha nhau là 2cm . 50 cm/s. 3 m/s. 6 m/s. B. Câu 3: Một sóng cơ học có tần số 300Hz truyền trong một môi trường với bước sóng 5m thì vận tốc truyền sóng là: A. Câu 4: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 40cm/s. 8 cm/s D. λ = 50cm C. Câu 2: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 80cm/s.4 m. 0.457 A. Trên phương truyền sóng.1 50 Câu 6: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u= 8cos 2π ( trong đó x tính bằng cm. 1cm B. 0. Bước sóng trên dây bằng: A. λ = 1m A. Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. 30 m/s.8 cm. B. C. B. 1500 m/s. 40 m/s. 40 m/s. 10cm B. 2 m/s. D. 30cm D. Bước sóng trên dây bằng: A. λ = 4 mm D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .1m Dạng 3: Biết khoảng giữa hai điểm gần nhau dao động vuông pha hoặc ngược pha Câu 1: (TNTX-2012) Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox. 60 m/s. 4 cm/s. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0. Câu 2: Một sóng cơ học có chu kì 0. 40 cm/s D.4 m. 1500 cm/s. 4 cm Lọai 3: Tính vận tốc truyền sóng –vận tốc phân tử vật chất của môi trường Dạng 1: Biết bước sóng với chu kì hoặc tần số Câu 1: Một sóng cơ học có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với bước sóng 4 mm thì vận tốc truyền sóng là: A. t tính bằng giây.20cm C. C. Bước sóng là B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. λ = 50cm C. 1000 cm/s D. 48 cm/s. λ = 8mm D. 3cm D. λ = 8 mm.Trang 32 . Lý.

4m/s Câu 9: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos ( 20t − 4x )( cm ) (x tính bằng mét.85m/s D. 7. 100 cm/s. 3 m/s. 4 m/s.14m/s B. 9. Câu 7: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0.14m/s Dạy kèm Toán. 60 m/s. Tốc độ truyền của sóng này là A. 60 m/s D.2m/s B. 0. x(m). 50 cm/s. C.4m/s D. 4 m/s.02πx) (u và x tính bằng cm. t tính bằng giây). D.cos(10 π t) truyền theo phương Ox đến điểm M cách O một đoạn x có phương trình u = a.cos(10 π t . t tính bằng giây).85m/s C. Câu 3: (CĐKA-2009) Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0. t tính bằng giây). π.8cm/s C. Câu 12: Một nguồn sóng tại O có phương trình u0 = a. 200 cm/s. 50 cm/s. A. Câu 4: (CĐKA-2010) Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6πt-πx) (cm) (x tính bằng mét. 40 cm/s D. 50 cm/s. 5 m/s. Tốc độ truyền sóng này là A.5π x − 4 π t ) (cm) trong đó x tính bằng mét. 8. Phương trình sóng tại một điểm trên dây có dạng u = 4cos(20πt Với x: đo bằng met. 331m/s. t tính bằng giây). C. t: đo bằng giây. C. 40 cm/s. 30 m/s.5 cos(10πt − )cm . C. Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng A.492. 30mm/s Câu 6: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6π t − π x) (cm). 314m/s. với t đo bằng s. x đo bằng m. B.gửi đến một điểm M cách O một khoảng 0.Sóng tại M có phương trình u M = 1. B. 6 m/s. 50 cm/s. 7.16cm/s Câu 11: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x 2000t) (cm). B. 150 cm/s. 1 m/s. 100m/s. 6 m/s. Câu 10: Sóng tại nguồn O có pha ban đầu bằng 0 . B. Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng : A. C. 3 m/s.5 m/s B. D. D. Vận tốc truyền sóng là A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 3 Câu 5: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. trong đó x là toạ độ được tính bằng mét (m). Lý.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 334 m/s. 60 cm/s C. B. 150 cm/s.4x). Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị. 8 m/s D. t là thời gian được tính bằng giây (s). 0. t tính băng giây. 3 D. 5 m/s. 200 cm/s. C.457 phương trình u = cos(20t − 4x) (cm) (x tính bằng mét. Câu 8: Một sóng truyền theo trục Ox được mô tả bỡi phương trình u = 8 cos 2 π ( 0 . 6 B. 60mm/s B. C. 1 m/s. B. 100 cm/s. D.x )(mm). Tốc độ truyền sóng bằng A.Tốc độ 4 π truyền sóng là: A.917.Trang 33 .1m .02πx) (u và x tính bằng cm. Tốc độ truyền của sóng này là : A. D. Vận tốc của sóng là A. t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng là : A. 4 m/s C.

80(cm/s) Câu 6: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s. Vận tốc truyền sóng là 2m/s. Tốc độ truyền sóng là A. 0. Câu 7: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình. 15 m/s C. 4m C. Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20cm. gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0. 2 m/s.5 (m / s) D.8 m/s.20(cm/s) C.457 Câu 13: Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x(m) có phương trình sóng: u = 4 cos(2πt − π 4 x)cm . Lý.2010) Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz. 25 m/s Câu 5: Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh. C.Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : A. 25m/s C. Câu 4: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz. B. 25 m/s Câu 2: Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây. 30 m/s B.5 m. 3. Tốc độ truyền sóng là A. 16m/s D. 4. 15 m/s C. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Vận tốc trong môi 3 trường đó có giá trị : A. 2(m / s) Dạng 2: Biết số ngọn sóng trong thấy thời gian t hoặc số lần nhô lên xuống trong thời gian t và khoảng cách giữa các ngọn sóng Câu 1: (ĐHKA. tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. 2. Vận tốc truyền sóng biển là A.Trang 34 . 1. có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f = 2Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A.40(cm/s) D.8 m/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : A. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 10 m. 12 m/s D.5(m / s) B. D. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng.5m. Khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp nhau băng 24 cm.5 m/s. 4 m/s. 2. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m. 25cm/s Câu 3: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nhô lên xuống tại chỗ 15 lần trong 30 s. C. gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0. Bước sóng có giá trị: A. 4m/s C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.917. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 2m/s Câu 14: Một sóng cơ học lan truyền trong 1 môi trường vật chất tại 1 điểm cách nguồn x(m) có phương trình sóng : u = 4 cos ( π 3 t- 2π x) (cm). 1 m/s.8m B. ở về một phía so với nguồn. 0.5m/s B.160(cm/s) B. tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Vận tốc truyền sóng trong môi trường đó có giá trị: A. 2.492. 2 m/s. 4 m/s.5m/s D. ở về một phía so với nguồn. D. 8m/s B. 6m D. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : Dạy kèm Toán. 30 m/s D.48m Câu 8: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s. 12 m/s B. B. 1 (m / s) C. 2. khoảng cách giữa hai ngọn sóng là 10m.

5m/s B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Biết khoảng cách giữa 7 sóng gợn lồi ( bụng sóng ) liên tiếp là 3 (cm).khoảng cách giữa 3 gợn sóng nằm kề nhau của sóng là 6m.25 m/s. v = 400 m/s.45cm/s Câu 14: Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz. v = 200 cm/s Câu 17: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngon sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8s. 150 (cm / s) Câu 10: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s.đang rung nhẹ theo phương vuông góc với mặt nước với tần số 100 Hz.4(cm). người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm. 100(cm / s) D. C. 50 cm/s. 2 m/s. người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm. 50 m/s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A.2 m/s. v = 6. v = 6.90cm/s C.6m/s C. C. D. 3 m/s.8cm . 3.B. 2. 1.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là A. Lý. B. Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A.2m/s D.4.5 m/s. 25(cm / s) B.492.120cm/s B.3m/s Câu 13: Một quả cầu nhỏ chạm vào mặt nước .Tốc đô truyền sóng trên mặt nước là A. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. v = 400m/s Câu 18: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s. v = 400 cm/s. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. 4. v = 6 m C. 50(cm / s) C.1. 0. C. A.917. v = 16 m/s. B. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m.25 m/s. v = 400cm/s.tạo nên hệ sóng lan truyền trên mặt nước .60cm/s D.0. Câu 11: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp bằng 90cm và có 7đỉnh sóng qua trước mặt anh ta trong 9s . v = 8m/s.3. C. 1 m/s.67m/s Câu 12: Khi sóng truyền qua trên mặt nước thì thấy cách bèo nhấp nhô tại chỗ 90 lần trong 1 phút .6m/s B. v = 1 m B. v = 2m/s C.35m/s D.457 A.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. C. Câu 15: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. D.5 m/s.25m/s. D.0m/s C. v = 1m/s B. Khoảng cách giữa 4 gợn lồi kề nhau là 1.1. Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu? A.Trang 35 . D. Câu 16: Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m. 5 cm/s. v = 16m/s. v = 4m/s D. D.5 cm/s. trong khoảng thời gian 6s sóng truyền được 6m. Câu 18: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz. v = 100 cm/s D. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : Dạy kèm Toán. Vận tốc truyền sóng trên dây là.1. Câu 9: Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với f = 100(Hz) gây ra các sóng có biên độ A = 0. Vận tốc truyền sóng nước là: A.B. 4 m/s. B.

120 (cm / s) Dạng 3: Tính vận tốc dao động của phân tử vật chất tại một điểm Câu 1: Một sóng truyền một sợi dây dài có phương trình u = 6 c o s(4 π t − 0.Trang 36 . v = 0. t tính băng giây. v = 0. 4cm/s D. 4 cm 3 Dạy kèm Toán. 40(cm / s) C.917. người ta dùng nguồn dao động có tần số 100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm.8 m/s.2 m/s B. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. 4.4 m/s. Vận tốc sóng trên mặt nước là bao nhiêu ? A. 44 π cm/s Câu 2: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25 cm/s. C.6 m/s.Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. v = 50m/s.25m/s C.5 m/s.5m/s D. 4 π cm/s D. v = 50cm/s. D. C. B. 2cm/s B. 20(cm / s) B. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của phân tử vật chất môi trường và tốc độ truyền sóng là: A. Biên độ của sóng A là : 3 2 A. 0 2 π x ) (cm) trong đó x tính bằng cm. 3m/s Câu 21: Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz.492. D. Câu 19: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước. v = 0. 2 m/s 3 B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 14 π cm/s C. C. 1 m/s. v = 0. Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20(cm). D. 24 π cm/s B. v = 5 cm/s. 4cm D. 3. B. 1. Câu 20: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Phương trình sóng tại nguồn u = 3 c o s π t ( cm ) . 3cm/s C. Lý. 2 m/s. 2cm/s C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.5cm/s. v = 0. Vận tốc dao động một điểm trên dây có tọa độ x = 25 cm tại thời điểm t =4s là: A. 4 m/s.457 A.2m/s B. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm. 34 π cm/s D. 3 π cm/s C. Vận tốc dao động phân tử vật chất tại M cách O một khoảng 25 cm tại thời điểm t =4s là: A. 5 π cm/s Câu 3: Một sóng cơ học lan truyền theo phương x là u = 3 c o s(1 0 0 π t − x ) ( cm ) . Câu 22: Tại 1 điểm O trên mặt nước yên tĩnh có 1 nguồn DĐĐH theo phương thẳng đứng với tần số f = 2(Hz). Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. Một điểm M cách nguồn O bằng  1 T bước sóng ở thời điểm t = có li độ uM = 2 cm. 5cm/s Lọai 5: Tính biên độ sóng Dạng 1: Biết phương trình sóng và một li độ tại thời điểm t0 Câu 1: Một sóng cơ cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là u0 = Acos   2π  T  t  . 2. 80(cm / s) D. 2 π cm/s B.

Vào thời điểm sau đó 1.5cm. -3 cm. phân tử tại O qua vị trí cân bằng theo chiều dương và tại thời điểm t = một đoạn d = có li độ -2cm. 3cm/s C.5 cm π 3 Câu 2: Biểu thức sóng tại 1 điểm nằm trên dây cho bởi u = 6 cos t (cm). 3 3 cm 2 D.492. Biết tai thời điểm t = 0. -2cm Dạy kèm Toán. C. D. B. Loại 7: Biết li độ sóng ở thời điểm này tính li độ của sóng ở thời điểm khác Câu 1: Một sóng dao động có phương trình u = 2cos  t − 2π x  ( cm ) . −3 3 cm. B làm tiêu điểm có AM1 –BM1 =1cm và AM2 –BM2 =3. 5cm C. -1m C. t tính bằng s). uM = 2. Vào lúc li độ của sóng tại điểm M là +1cm thì sau đó 5s li độ của vật cũng tại điểm M là A. 2 3 cm. Tại thời điểm li độ của M1 là 3mm thì li độ M2 tại thời điểm đó là: A. Biên độ sóng là : 6 λ 5T phân tử tại M cách O 6 A. Lý. ±3 3cm Câu 3: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u1 = u2 = 4cos10π t (trong đó u tính bằng mm. Hai điểm M1. D. 4 2 cm Lọai 6: Tìm li độ của vật ở thời điểm t Câu 1: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cos π ( t x − ) mm. uM = 0 mm B. Biên độ sóng bằng A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 3 cm. 3 2 m/s B. Tại một thời điểm.457 Câu 2: Một sóng cơ cơ học lan truyền từ nguồn O dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi. 3 3 cm C. trong đó x tính bằng cm. 3 2 cm. Vào thời điểm t1 người ta thấy li độ dao động của điểm M và N lần lượt là uM=4cm và uN=-4cm. ±3cm B.5s thì u có giá trị nào sau đây? A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 4 cm 3 Dạng 2: Biết hai li độ tại thời điểm t0 Câu 1: (ĐHKA-2012) Hai điểm M.Trang 37 . N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. 2cm/s C. Câu 2: Một sóng cơ được phát ra từ nguồn O và dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi khi qua 2 điểm M và N cách nhau MN=0.   2  π Trong đó : t ính bằng s. u = 3cm . t tính bằng giây. chu kì sóng T và bước sóng λ . Vị trí của phần tử 0.1 2 sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là A. 1m B. 2m D. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. 3 m/s 2 B. khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm. uM = 5 cm D. 4cm D. M2 nằm trên elip nhận A. B. Vào lúc t. uM = 5 mm C.25 λ ( λ là bước sóng). 6 cm. Biên độ sóng là : A.917. 3 cm. 4cm D. −1. Cho rằng sống truyền đi với biên độ không đổi và vận tốc 15 cm/s.

hai đầu cố định. để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng Dạy kèm Toán. C. Tần số của sóng là A. đang có sóng dừng. Lúc thời điểm t li độ của vật tại M là 3 cm thì lúc t +6 li độ của M là : A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. trên phương này có hai điểm P và Q với PQ = 15cm. Trong đó : tính bằng s. B. Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có 6 nút. D. v 4ℓ C. Vào lúc li độ của sóng tại điểm M là 3cm và li độ đang tăng thì sau đó 1/8 và cũng tại điểm đó li độ của sóng là : A. 2v ℓ D. 2nv D. v/2 l. Nếu tại thời điểm t nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là A.8m B. -1cm C. xM = -3 cm. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là A. Trên dây có một bụng sóng. 0 D.4 m/s . 4m B. dao động truyền đi với vận tốc 0.492. nℓ B. 2cm Câu 5: Một sóng cơ học truyền theo phương Ox với phương trình dao động tại O: x = 4cos( π 2 t- π 2 ) (cm). Li độ của điểm M sau thời điểm sau đó 6 giây là A. đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi A là nút).Trang 38 . Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng của dây như cũ. Một điểm M cách O khoảng d = OM . Tần số của sóng là A. v 2ℓ B. ℓ . nv . -3m C.917. Biên độ sóng bằng a = 1cm và không thay đổi khi lan truyền . tốc độ truyền sóng trên dây là v. Bài toán 2: Tính các đại lượng đặc trưng của sóng dừng Loại 1: Tính tần số hoặc chu kì của sóng dừng Dạng 1: Tính tần số hoặc chu kì biết chiều dài. hai đầu cố định. 2v/ l. B. C. Trên dây có một bụng sóng. Biết sóng truyền từ O đến M với vận tốc 2  40cm/s. Tốc độ truyền sóng v = 0. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng . 2m D. Lý.4 cm. 3m D. v/4 l Câu 3: (CĐKA-2010) Một sợi dây chiều dài ℓ căng ngang. ℓ .457 Câu 2: Một sóng dao động có phương trình u = 6cos ( 2π t − π x )( cm ) .2007) Trên một sợi dây có chiều dài l . số bụng sóng và nút sóng hoặc biết bước sóng và vận tốc Câu 1: (TNPTL1-2008)Trên một sợi dây có chiều dài l . hai đầu cố định. -4cm Câu 4: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz. đang có sóng dừng. v/l. Trong đó : t ính bằng s. xM = 4 cm.8cm Câu 3: Một sóng dao động có phương trình tại nguồn O là π  u = 4cos  t  ( cm ) . Biết li độ của dao động tại M ở thời điểm t là 3 cm. ℓ C. 2. v . v ℓ Câu 2: (CĐKA. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . xM = 3 cm. xM = . nv Câu 4: (CĐKA-2011) Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB.4m/s theo phương Oy. D. -3. 1cm B. -3 C. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi.

D. được rung với tần số f và trên dây có sóng lan truyền với tốc độ 24m/s. 18 Hz. 95Hz. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Gây ra tại A một dao động ngang có tần số f.492.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 100Hz D. 80Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s.125Hz Dạng 2: Biết độ lệch pha giữa hai điểm và khoảng biến thiên của tần số Câu 1: Một dây đàn hồi dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. Sóng truyền trên dây có tần số là : A. hai đầu cố định. 714Hz D. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây. Tần số dao động của dây là A.150Hz D. Lý. C. 81 Hz D. C. Biết tốc độ truyền sóng trên dây bằng 60 m/s.917. Biết hai tần số gần nhau tạo ra sóng dừng trên dây là 125Hz và 300Hz. Biết hai tần số gần nhau tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là 50m/s. B. đầu B cố định. Câu 7: Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút (A và B trên là nút). 76. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây là: Dạy kèm Toán. 71. 90Hz.250Hz Câu 2: Một sợi dây giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm.25Hz Câu 6: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1. 150Hz C. Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng 25 m/s.5Hz Câu 2: Sợi dây AB =21cm với đầu B tự do.5 Hz C. Câu 5: Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng.5 ) λ . 74. 85Hz. Nếu muốn có 10 nút thì tần số dao động là A. Tần số sóng là 42Hz.75Hz Câu 9: Khi có sóng dừng trên dây AB thì thấy trên dây có 4 nút (kể cả hai đầu A. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 nút. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( k + 0. 7. 200Hz D. 50Hz B. 75Hz C. 50Hz B. 23 Hz. 28Hz C. tần số dao động là 27 Hz.Trang 39 . Cho biết có sóng dừng trên dây.5 Hz Câu 10: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1.1Hz Dạng 3: Tính tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây Câu 1: Một sợi dây giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm. 63Hz Câu 8: Một dây AB nằm ngang dài 2m. 10Hz D. Không kể hai đầu A và B. muốn có 8 bụng sóng thì tần số dao động phải là A. 9. 100Hz D. 67. Tần số của sóng truyền trên dây là: A.457 A.4Hz B.2m đầu A cố định đầu B tự do. trên dây có 3 nút sóng . 20Hz. 8. B. đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. C. 12. 58. 75Hz C. Giá trị của tần số là: A. 50Hz B.8Hz D.8m. 90 Hz B. 25 Hz. muốn trên dây có 5 nút (A và B cũng đều là nút) thì tần số phải là: A. 30Hz B. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây. D. đầu A gắn vào một bản rung dao động với tần số 50Hz. Biết tần số có giá trị trong khoảng 8 Hz đến 13 Hz. Nếu dây rung thành 2 bó thì tần số dao động của bản rung là: A. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây là: A.5Hz B.5Hz C.25Hz C.5Hz B.14Hz. B).12.

B. 2m D.8m Câu 3: (TNTX-2012) Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox.0.3m B. C.25m Câu 9: Một sợi dây dài 1m.Bước sóng trên dây bằng A. λ = 80 cm A. 18 m B. Giá trị của bước sóng là A. Bước sóng trên dây là: A. 0. B. số bụng sóng và nút sóng hoặc biết tần số (chu kì) và vận tốc Câu 1: (TNPT-2009)Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m. C.Người ta tạo sóng dừng trên dây với 3 bụng sóng .0. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0. Câu 6: Quan sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi nhẹ AB dài l = 80 cm. D. λ = 20cm. hở hai đầu.15cm C.917.10cm D. 0. λ = 160cm. 1m. tạo ra một sóng dừng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống. Người ta thấy trên dây có sóng dừng với 5 múi sóng. Câu 2: (TNTX-2011) Một sợi dây căng ngang. λ = 40cm. Bước sóng của sóng này là A. 2m D. λ = 20 cm Dạy kèm Toán.175Hz Câu 3:Vận tốc truyền sóng trên một sợi dây là 40m/s. 300Hz D. Bước sóng của âm là A.4 m.5m C. C.492. 110Hz Loại 2: Tính bước sóng của sóng dừng Dạng 1: Tính bước sóng biết chiều dài. 20 m C. hai đầu cố định và rung với hai nút sóng thì bước sóng của dao động là: A.20cm Câu 5: Một ống sáo dài 80cm.4 cm. hai đầu cố định. 25cm B. Bước sóng trên dây là C. căn ở hai đầu cố định.2.5m C.5s.0. 0.25m.6m C.hai đầu cố định . 32 cm D. 0. 1m B.457 A. Giá trị của bước sóng λ là: A.4m B. 0. Lý. 0. hai đầu cố định. 60Hz D. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 0. Bước sóng của sóng truyền trên đây là A.Trang 40 . hai đầu cố định và rung với 1 múi sóng thì bước sóng của dao động là: A.Đầu A dao động điều hòa với biên độ nhỏ.8 m. D. D.1. khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. 0.8 cm.3/2m C. Khi tần số sóng trên dây là 200Hz.Tần số nào cho dưới đây cũng tạo ra sóng dừng trên dây: A. λ = 13. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .2/3m D. đang có sóng dừng ổn định. đầu B cố định.4m D. 40 cm Câu 7: Một sợi dây dài 1m . 50Hz B. λ = 40 cm D.25m Câu 10: Một dây đàn dài 40 cm. 70Hz C. 2m.5m. 0. 150Hz C. 0. Trên phương truyền sóng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. trên dây hình thành sóng dừng với 10 bụng sóng. B. 3 cm B.8m. 90Hz B. có sóng dừng với 2 bụng sóng. Biết hai thời điểm gần nhất mà dây duỗi thẳng là 0.2m Câu 8: Một sợi dây dài 1m. trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng. 1m B. λ = 80cm.4 m Câu 4: Hai sóng hình sin cùng bước sóng λ cùng biên độ a truyền ngược chiều nhau trên một sợi dây cùng vận tốc 20 cm/s tạo ra sóng dừng.Hai đầu dây cố định.

đầu B giữ cố định. P là điểm bụng sóng gần O nhất (M.3cm B.N thuộc đoạn OP) . 2. 4. quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15cm. trên một sợi dây đàn hồi dài 1. 90 cm/s B.6cm B. C. 6cm Câu 12: Một dây đàn dài 40cm. B. C.N lần lượt là 1/20 và 1/15s. 30 cm. vận tốc truyền sóng trên dây là: A.2008) Trong thí nghiệm về sóng dừng.2cm Bước sóng của sợi dây là: A. Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp để giá trị li độ của điểm P bằng biên độ dao động của điểm M. Câu 2: Sóng dừng xuất hiện trên sợi dây với tần số f=5Hz. C. 5m/s.2m với hai đầu cố định. số nút hoặc số bụng và tần số hoặc chu kì Câu 1: (TNPTL1-2007) Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm. 40 m/s D. người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. 40 m/s C. 60 m/s B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Vận tốc truyền sóng trên dây là A.4cm Lọai 3: Tính vận tốc truyền sóng trên dây–vận tốc phân tử vật chất của trên dây Dạng 1: Biết chiều dài.P sao cho O là điểm nút. 90 cm.Trang 41 .N là 0.917. Biết khoảng cách giữa 2 điểm M. 4cm. B.8 cm C. Vận tốc truyền sóng trên dây là : A. 40m/s. C. D. Lý. Câu 2: (TNPTL1-2008) Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi.5cm D. 50 m/s B. Bước sóng trên dây có giá trị bằng A. 60 cm. 25 m/s D. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200Hz. D. Không xét các điểm bụng hoặc nút. đầu A gắn vào một nhánh của âm thoa có tần số f= 100Hz. λ = 3. Tính bước sóng ? A. coi A và B là nút sóng. λ = 20cm.492.5cm. căng ở hai đầu cố định.457 Câu 11: Một sợi dây AB treo lơ lửng. 100 m/s C. Dạng 2: Biết những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau a Câu 1: (ĐHKA+A1-2012) Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz. 75 m/s Câu 3: (TNPT-2010) Trên một sợi dây dài 0.9 m có sóng dừng. D. λ = 80cm. 1. Sóng truyền trên dây có tốc độ là A.Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. 90 m/s Câu 4: (ĐHKA-2007) Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz. 20m/s.N. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng. 5. 2.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 80 m/s C. 100 m/s Câu 5: (ĐHKA. người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định Dạy kèm Toán. đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB. 45 cm. 10m/s. người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm.2cm D.Cho biết khoảng cách từ B đến nút dao động thứ 3 (kể từ B) là 5cm. Bước sóng trên dây là: A. B. 40 cm/s D.M. Gọi thứ tự các điểm thuộc dây lần lượt là O. λ = 40cm.

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 8 m/s. B. 4m/s. C. 12 m/s. D. 16 m/s. Câu 6: ( ĐHKA-2009) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là : A. 20m/s B. 600m/s C. 60m/s D. 10m/s Câu 7: (CĐKA-2010) Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 50 m/s B. 2 cm/s C. 10 m/s D. 2,5 cm/s Câu 8: ( ĐHKA-2012) Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng . Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 15 m/s B. 30 m/s C. 20 m/s D. 25 m/s Câu 9: Một nam điện có dòng điện xoay chiều tần số 50Hz đi qua. Đặt nam châm điện phía trên một dây thép AB căng ngang với hai đầu cố định, chiều dài sợi dây 60cm. Ta thấy trên dây có sóng dừng với 2 bó sóng. Tính vận tốc sóng truyền trên dây? A.60m/s B. 60cm/s C.6m/s D. 6cm/s Câu 10: Một dây dàn dài 60cm phát ra âm có tần số 100Hz. Quan sát trên dây đàn ta thấy có 3 bụng sóng. Tính vận tốc truyền sóng trên dây. A. 4000cm/s B.4m/s C. 4cm/s D.40cm/s Câu 11: Một dây đàn dài 40cm,hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Vận tốc sóng trên dây là A. v = 79,8m/s B. v = 120 m/s C. v = 240m/s D. v = 480m/s. Câu 12. Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định , đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50 Hz theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 10 m/s B. 5 m/s C. 20 m/s D. 40 m/s Câu 13: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định cồn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 60 m/s B. 80 m/s C. 40 m/s D. 100 m/s Câu 14: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Vận tốc sóng trên dây là A. v = 60 cm/s B. v = 75 cm/s C. v = 12 m/s D. v = 15 m/s. Câu 15: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Tốc độ sóng trên dây là:
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 42

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

A. v = 60cm/s. B. v = 75cm/s. C. v = 12m/s. D. v = 15m/s. Câu 16: Một sợi dây đàn dài 1m, được rung với tần số 200Hz. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 6 nút. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 66,2m/s. B. 79,5m/s. C. 66,7m/s. D. 80m/s. Câu 17: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 100Hz. Quan sát dây đàn người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây). Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. V = 0,4m/s B. V = 40m/s C. V = 30m/s D. V = 0,3m/s Câu 18: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A,B cố định. Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây đếm đuợc ba nút sóng. Không kể hai nút A,B. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 30m/s B. 25m/s C. 20m/s D. 15m/s Câu 19: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây đếm được năm nút sóng, kể hai nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 30m/s B. 25m/s C. 20m/s D. 15m/s Câu 20: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 10Hz. Quan sát người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây) và 3 bụng.Vận tốc truyền trên dây là: A. 4cm/s B.40cm/s C.4m/s D.6m/s Câu 21: Một sợi dây đàn hồi dài 50(cm) có hai đầu có định, dao động duy trì với tần số f = 5(Hz), trên dây có sóng dừng ổn định với 5 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng A. 0,4(m/s). B. 2(m/s). C. 0,5(m/s). D. 1(m/s). Câu 22: Một dây sắt dài 1,2m mắc giữa 2 điểm cố địnha,B. Phía trên dây có một nam châm điện được nuôi bằng dòng xoay chiều f= 50Hz. Khi dây dao động người ta thấy xuất hiện 3 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 40m/s B.60m/s C.80m/s D.100m/s Câu 23: Một dây AB dài 120cm,đầu A mắc vào dọc một nhánh âm thoa có tần số f=40Hz,đầu B gắn cố định.Cho âm thoa dao động, trên dây có sóng dừng với 4 bó sóng dừng.Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 20m/s B.15m/s C. 28m/s D. 24m/s Câu 24: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100Hz,người ta thấy rằng ngoài hai đầu dây trên sợi dây còn có bai điểm luôn đứng yên.Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 40 m/s. B. 80 m/s. C. 60 m/s. D. 100 m/s. Câu 25: Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. v = 79,8m/s. B. v = 120m/s. C. v = 240m/s. D. v = 480m/s. Câu 26: Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. v = 100m/s. B. v = 50m/s. C. v = 25cm/s. D. v = 12,5cm/s.
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 43

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 27: Dây AB căn nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. v = 100 m/s B. v = 50 m/s C. v = 25 cm/s D. v = 12,5 cm/s. Câu 28. Quan sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi nhẹ AB dài l = 1 m. Đầu A dao động điều hòa với tần số f = 30 Hz, đầu B cố định. Người ta thấy trên dây có sóng dừng với 4 nút sóng ( kể cả hai đầu A và B ). Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 1,2 m/s B. 1,5 m/s C. 3,0 m/s D. 2,4 m/s Câu 29: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, nguời ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là A. 50 m/s B. 100 m/s C. 25 m/s D. 75 m/s Dạng 2: Biết bước sóng và khoảng thời gian ngắn nhất thõa mãn điều kiện cho trước Câu 1: (ĐHKA- 2011) Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 2 m/s. B. 0,5 m/s. C. 1 m/s. D. 0,25 m/s. Câu 2: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, M là điểm trên dây cách B một khoảng 12cm. Biết một chu kì sóng khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phân tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 1,8 m/s. B. 1,5 m/s. C. 2,8 m/s. D. 2,4 m/s. Dạng 3: Biết số âm gần nhau liên tiếp tạo sóng dừng Câu 1: Một sợi dây căng 2 đầu cố định cách nhau 80 cm. Hai sóng có tần số liên tiếp cùng tạo ra són dừng trên dây là 70 Hz và 84 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 22,4 m/s. B. 22,8 m/s. C. 0,28 m/s. D. 0,24 m/s. Câu 2: Một sợi dây căng 2 đầu cố định cách nhau 40 cm. Hai sóng có tần số liên tiếp cùng tạo ra són dừng trên dây là 30 Hz và 45 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 32 m/s. B. 22m/s. C. 2 m/s. D. 12 m/s. Dạng 4: Tính vận tốc của một điểm trên dây có sóng dừng biết biểu thức sóng dừng Câu 1: Biểu thức sóng dừng tại một điểm có tọa độ x vào thời điểm t trên dây xác định bởi: u = 2cos (π x ) .cos (10π t )( cm ) . Trong đó: x tính bằng m, t tính bằng s. Vận tốc của dây tại vị trí có tọa độ x = 25 cm vào lúc t =1/40s là: A. -24,6 m/s. B. 24,6 cm/s. C. -31,4cm/s. D. 31,4 cm/s. Câu 2: Biểu thức sóng dừng tại một điểm có tọa độ x vào thời điểm t
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 44

C. số bụng sóng trên AB là: A. đầu A gắn với một nhánh âm thoa dao động với tần số 40Hz. t tính theo đơn vị s. B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. t tính theo đơn vị s. trên dây có sóng dừng. 100 mm Câu 2: Trên đoạn dây đàn hồi AB có sóng dừng xảy ra. Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu phản xạ B một đoạn x cho bởi: u = u0 sin ( 4π x ) . D. -24. 100cm B. C. C.6 m/s. C.4 Câu 4: Một dây dài 120cm đầu B cố định.biết vận tốc truyền sóng v = 32m/s.Tính số bó sóng nguyên hình thành trên dây: A. 10mm.cos ( 5π t ) . 6 B. 100 mm Loại 5: Tính số nút.6 cm/s. 4. số bụng trên dây Câu 1 : (CĐKA-2009) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1.5 D. hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định.5cm biên độ dao động của dây là 10 mm. B. đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. trên dây có sóng dừng. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định. Giá trị của u0 là: A. Lý.9 và 8 C. D. 3. Trong đó: x tính theo đơn vị m.2 Câu 5: Một sợi dây đàn hồi dài 0. một đầu dây cố định. Giá trị của u0 là: A.cos ( 50π t )( cm ) . đầu B cố định.Tại M cách B 10/3 cm biên dộ dao động của dây là 5 mm. Câu 3: Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài 120 cm.4 C. trên dây có A. D.9 và 10 Dạy kèm Toán. 5. D.Trang 45 .cos ( 20π t ) . C.7m có một đầu tự do . B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . tìm số bụng sóng dừng trên dây biết rằng đầu A nằm sát ngay một nút sóng dừng A. Đáp án khác Loại 4: Tính biên độ của sóng dừng Câu 1: Trên đoạn dây đàn hồi AB có sóng dừng xảy ra. 24. t tính bằng s. 3 B. đầu kia nối với một nhánh âm thoa rung với tần số 80Hz. 2. 100cm B. đang có sóng dừng. Biết rằng khoảng cách giữa 3 bụng sóng liên tiếp là 16cm. Bề rộng của bụng sóng là 4a.2 m.3 C. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. Kể cả A và B. 31. 9 nút và 8 bụng.4cm/s. Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu phản xạ B một đoạn x cho bởi: u = u0cos (10π x ) . Số bụng sóng và nút sóng có trên dây lần lượt là: A. Câu 2: ( ĐHKA-2010) Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang. A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Vận tốc truyền sóng trên dây là 32m/s. Vận tốc của dây tại vị trí có tọa độ x = 50 cm vào lúc t =1/40s là: A.8 và 9 D. 6 B.3 C. Số bụng sóng trên dây là A.492. đầu còn lại được tự do.917. Trong đó: x tính bằng m. Khoảng cachs gần nhất giữa hai điểm dao động có cùng biên độ bằng a là 20 cm.9 và 9 B. D. hai đầu cố định.4 Câu 6: Một sợi dây có dài l = 68cm .Tại M cách B 12. 3 nút và 2 bụng. 5 D.5 D.457 trên dây xác định bởi: u = 40cos (π x ) . 1 cm. Trong đó: x tính theo đơn vị m. 10 cm. 5 nút và 4 bụng. 7 nút và 6 bụng. 10 cm.

AB = l =130cm. 5 bụng. có 19 bó sóng và 18 bụng sóng. C. C. AB = 18cm. D.4 C. Câu 15: Một dây AB nằm ngang dài 2m. 5 nút sóng. bụng sóng thứ 7. đầu B cố định. có 11 bụng sóng. 4 bụng. Câu 14: Một dây AB hai đầu cố định AB = 50cm. 5nút Dạy kèm Toán. D. Câu 13: Một sợi dây AB =l(cm) treo lơ lửng đầu A cố định. có 6 nút sóng và 6 bụng sóng. D. vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. có 7 nút sóng và 7 bụng sóng. 12 D. Đầu A gắn vào một âm thoa rung với tần số f=100Hz.B là): A.5cm. A. Câu 9*: Dây AB = 40cm căng ngang. 10 C.vận tốc truyền sóng trên dây là 40m/s. 11 và 11 B. đầu A gắn vào một bản rung dao động với tần số 50Hz. Bấy giờ có sóng dừng trên dây.Trên dây có: A.5 D. đầu A dao động với f = 100Hz và xem như một nút. D. l = 68. khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B). Trên dây có bao nhiêu bó sóng và bụng sóng : A. 6 nút sóng. D. 12 và 11 D. nút sóng thứ 8. 4 nút B. C. Trên dây có bao nhiêu nút sóng và bụng sóng : A. 14 B. tần số rung trên dât 100Hz. Có. Đáp án khác Câu 8: Một sợi dây mảnh AB dài 1.Số nút trên dây (kể cả A. có 25 bụng sóng. có 18 bó sóng và 18 bụng sóng.biết BM=14cm. Hãy tính số bụng và số nút. Có. Cho biết có sóng dừng trên dây. Khi đó chiều dài dây và số nút sóng trên dây là : A. l = 62. Số bụng trên dây . 6 bụng.3 B. 6cm. Tổng số bụng trên dây AB là A. có 12 bụng sóng. Điểm M cách A một đoạn 3.917. Câu 11: Một sợi dây đầu A cố định. l = 68. Có. 5 nút sóng. có 18 bó sóng và 19 bụng sóng.492. Lý. 6 nút sóng. vận tốc truyền sóng trên dây là 50cm/s. đầu B dao động với tần số 25Hz. 11 và 12 C.5cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể từ A: A.5. có 19 bó sóng và 19 bụng sóng. B. có10 bụng sóng. B. Có. 2 đầu cố định. 8 Câu 10: Một sợi dây AB dài 21cm. Số bụng và bề rộng của một bụng sóng là A.75cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.2.B. C. bụng sóng thứ 8.3 .5cm. vận tốc truyền sóng trên dây 1m/s. C. B. C.4. đầu B dao động với tần số 100Hz. 1. bước sóng bằng 4cm. bụng. Vận tốc truyền sóng trên dây là 50m/s. Trên dây có sóng dừng hay không ? số bụng sóng khi đó là : A. vận tốc truyền sóng trên dây là 10m/s. biên độ dao động là 1. 6cm. có 7 nút sóng và 6 bụng sóng.6 Câu 16: Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do.457 Câu 7: Một dây AB đàn hồi treo lơ lửng.75cm. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. đầu A dao động với tần số100Hz.5cm. đầu B cố định. 6 bụng.Trang 46 . tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s. B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . B. l = 62. Cắt bớt để dây chỉ còn 21cm. 7 bụng.5cm D. có 6 nút sóng và 7 bụng sóng. đầu B dao động với tần số 40Hz thì trên dây có 5 bó sóng. Câu 12: Một sợi dây 2 đầu đều cố định. 3cm.2m không giãn. nút sóng thứ 7.

đầu B cố định .6 m. 6nút Câu 17: Một sợi dây AB dài 21 cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là 4 m/s. 5 bụng D. dao động với tần 25Hz. Trên dây có bao nhiêu nút và bụng sóng: A. 6 nút.4m. có 12 bụng sóng.Đầu A dao động với biên độ nhỏ được xem là một nút . có 6 nút sóng và 6 bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng là v = 100 cm/s. 7 bụng Câu 21: Một sợi dây dài l = 20 cm. đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. âm thoa dao động với tần số f = 100 Hz. 9 nút. 6 bụng.4m. 4 bụng B. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. B. C. đầu A dao động với tần số 100 Hz.2 m B. 5 nút D.4 B. vận tốc truyền sóng trên dây là 4 m/s. đầu A dao động với phương trình u = a cos 40π t cm.đầu A gắn với nguồn dao động với tần số f=50Hz . D.Trang 47 .2 m rung với tần số 10 Hz. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0. Có. có 7 nút sóng và 6 bụng sóng. có 19 bó sóng và 19 bụng sóng. có đầu A cố định. Câu 18: Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm. C. 4 nút.8 m Câu 2: Trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định. Câu 19: Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm.2m . đầu B tự do. 1. Hai đầu dây là 2 nút. có 19 bó sóng và 18 bụng sóng. có hai đầu A. có 18 bó sóng và 18 bụng sóng.2 m B. 5 bụng C. 10 bụng B. Số bụng và số nút sóng quan sát được trên dây là: A. B cố định. 11 nút. 1. 1. 8 bụng Câu 22: Một sợi dây AB dài l = 21 cm được treo vào một âm thoa. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng 60 m/s. trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định. 6 nút. có 7 nút sóng và 7 bụng sóng. 11 bụng C.917. có 11 bụng. đầu B tự do dao động với tần 100 Hz. Cho biết khoảng cách từ B đến nút thứ 3 là 5 cm. 6 bụng Câu 23: Một sợi dây AB dài 1. 1.Tốc độ truyền sóng trên dây v=20m/s. D.5 C. 1. có 10 bụng sóng. Có. Lý. D. C. Có.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng 8 m/s. 1. 5 bụng. C. vận tốc truyền sóng trên dây là 50 cm/s.8 m Dạy kèm Toán.457 C. D. Số nút sóng và số bụng sóng quan sát được trên dây là: A. 1. D. B. đầu B cố định. 4 bụng B.7 Loại 6: Tính chiều dài dây có sóng dừng Câu 1: Trong thí nghiệm về sóng dừng. vận tốc truyền sóng trên dây là 40 m/s. có 25 bụng sóng.6 m. C. 1.05 s.Số bụng trên dây là A. 6 bụng D. người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. có 6 nút sóng và 7 bụng sóng. 11 nút. Chiều dài của dây là: A. 8 nút. Câu 20: Người ta thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên dây dài 1. Chiều dài của dây là: A. 8 bụng C. Trên dây có bao nhiêu bó sóng và bụng sóng: A. 4 bụng D.492. có 18 bó sóng và 19 bụng sóng. 5 nút. B. Trên dây có sóng dừng hay không? Số bụng sóng khi đó là: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Số bụng trên dây là A.6 D. Có.

khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0. Lý. Âm do lá thép phát ra là A.492. 50Hz. 5000Hz. Tần số sóng là: A. D. 20 (cm) D. 2k+0. Không kể hai đầu A và B. 2550Hz. t tính theo đơn vị s. 4k (cm) C. Câu 3: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s.sin ( 20π t )( cm ) . 140 cm. Tần số sóng là: A. Đáp án khác Câu 4: Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 440 m/s. Các điểm bụng sóng dừng cách đầu cố định một khoảng là: A. 550Hz.5 (cm) Bài toán 3: Tính các đại lượng đặc trưng của sóng âm Loại 1: Tính tần số hoặc chu kì của sóng âm Dạng 1: Biết vận tốc và bước sóng của âm Câu 1: (ĐHKA-2008) Một lá thép mỏng. siêu âm Câu 2: Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 350 m/s. D.5 ) D.85m. 2000Hz. Các điểm nút thứ 5 cách đầu cố định một khoảng là: A. có bước sóng 80 cm. có bước sóng 70 cm. Dạng 2: Biết khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất lệch pha ∆ϕ Câu 1: (ĐHKA-2009) Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000m/s.457 Câu 3: Trên một sợ dây đàn hồi với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng. 2k (cm) B. 14 (cm) B. 5000Hz. âm mà tai người nghe được. C. 0. 2k+0. 25 ( k − 0.917. hạ âm. D.      2  2 Trong đó: x tính theo đơn vị cm. 24 (cm) Câu 3: Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu π π cố định một khoảng x cho bởi phương trình: u = 5cos  4π x +  .Trong   2 2 đó: x tính theo đơn vị cm. Các điểm nút cách đầu cố định một khoảng là: A. 4500Hz. đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0. C. 500Hz. 2k (cm) B. 4k (cm) D.cos 10π t −  ( mm ) .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. D. 16 cm. B.5 (cm) Câu 2: Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu π π cố định một khoảng x cho bởi phương trình: u = 6cos  x +  . 450Hz. C. D. tần số sóng là 50 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng 25 m/s. t tính theo đơn vị s. trên dây có 3 nút sóng . Tần số của âm là A. t tính theo đơn vị s. C. 2000Hz. B. B.08 s. 3500Hz. B. 180 cm Loại 7: Xác định vị trí điểm nút hoặc bụng biết biểu thức sóng dừng Câu 1: Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu π π cố định một khoảng x cho bởi phương trình: u = 2cos  x +  .Trang 48 . nhạc âm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 3k (cm) C. 16 (cm) C.sin ( 20π t )( cm ) . Nếu độ lệch của sóng âm đố ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một Dạy kèm Toán. một đầu cố định. Trong   2 2 đó: x tính theo đơn vị cm. 100cm B. C. Chiều dài của dây là: A.

C. d Câu 3: Vận tốc truyền âm trong không khí 336 m/s. f = 170 Hz. 17640 Hz B. f = 255 Hz. v . 17640 Hz B. 2500 Hz. v . 2d B. trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng. 1250 Hz C. 1540 Hz D.46m B.2m. Một người có thể nghe được âm có tần số cao nhất 18000 Hz. 540 Hz D. 800 Hz. Lý. f = 200 Hz. Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do nhạc cụ phát ra là: A. Một người có thể nghe được âm có tần số cao nhất 17800 Hz. 16400 Hz C. D. Bước sóng của âm là Dạy kèm Toán. Loại 2: Tính bước sóng của sóng âm Dạng 1: Biết chu kì . tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống. 4m B. d C. Câu 2: Một nhạc cụ phát âm có tần số cơ bản là 440 Hz.492. 18000 Hz D.917. Dạng 3: Tính tần số âm cao nhất mà người này nghe được do nhạc phát ra Câu 1: Một nhạc cụ phát âm có tần số cơ bản là 420 Hz.Trang 49 . Câu 2: (CĐ-2012) Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. 12400 Hz C. Dạng 2: Tính tần số âm nhỏ nhất của các họa âm biết tần số âm cơ bản Câu 1: Một cái sáo (một đầu kín. hở hai đầu. 6m C. Tần số của âm là A. 5000 Hz D. 1250 Hz C. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 0. một đầu hở) phát âm cơ bản là có tần số 200 Hz. 200 Hz B. Câu 4: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s. 400 Hz C. 8m Câu 2: Vận tốc truyền âm trong không khí 330 m/s. 2m D. 250 Hz C. 1. 650 Hz. một đầu hở) phát âm cơ bản là nốt nhạc La có tần số 440 Hz. Câu 2: Một cái sáo (một đầu kín. Tần số của âm là: A. 1. Tần số của âm là A. 1320 Hz. 1. 420 Hz B.25m D.80 m Câu 3: Một ống sáo dài 80 cm. v . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 1000 Hz B. B.457 phương truyền sóng là π / 2 thì tần số của sóng bằng: A. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. 2v . 600 Hz D. Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do nhạc cụ phát ra là: A. Giá trị của bước sóng là: A. 4d D. Tần số nhỏ nhất của các họa âm do sáo này phát ra là: A.65m C. Tần số của âm bằng 200 Hz. 420 Hz. 4420 Hz B. 16000 Hz D. 1. 17600 Hz.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. f = 85 Hz. Nếu độ lệch của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là π / 2 thì bước sóng của âm là: A. Tần số nhỏ nhất của các họa âm do sáo này phát ra là: A.85m.tần số và vận tốc hoặc khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất lệch pha ∆ϕ Câu 1: Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000m/s.

Bước sóng dài nhất để người đó ở N không nghe được ân thanh từ hai nguồn phát ra là: A. 203. D. D.2.55m B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 5100m/s Dạy kèm Toán. Câu 3: Khi âm truyền từ không khí vào nước.5cm.65m D.2.2007) Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Bước sóng dài nhất để người đó ở N không nghe được ân thanh từ hai nguồn phát ra là: A. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s thì vận tốc truyền âm trong đường sắt là A.Trang 50 .5m C. Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống này tạo ra là: A.4 lần B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .5m Câu 2: Một ống khí có một đầu bịt kín.0. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 660 m/s. 5300m/s D. 5280m/s C.2. Câu 4: Vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s.45m Câu 2: Hai nguồn âm nhỏ S1.457 A.4 lần D.8cm. giảm 4. 11.4cm.5m C. tăng 4 lần Câu 2: Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước. 0.6970. 5200m/s B.6969. Lý. B.4m Dạng 4: Tính số lần bước sóng tăng hoặc giảm khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác Câu 1: (ĐHKA.2. trong không khí là 340m/s. 4. tăng 4.2m D. Dạng 2: Tính bước sóng dài nhất của các họa âm biết tần số âm cơ bản Câu 1: Một ống khí có một đầu bịt kín. một đầu hở tạo ra âm cơ bản có tần 112Hz. λ = 80 cm D.75m C. 4.2m D.1. 1m B.giảm 4. λ = 20 cm B. S2 giống nhau được coi là hai nguồn kết hợp phát âm thanh cùng pha và cùng biên độ. bước sóng của nó tăng hay giảm bao nhiêu lần? Biết vận tốc âm trong nước là 1530m/s. C. 217.0.5m Dạng 3: Tính bước sóng dài nhất để người không nghe được âm thanh từ hai nguồn phát ra Câu 1: Hai nguồn âm nhỏ S1. Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống này tạo ra là: A. C. Một âm có bước sóng trong không khí là 50cm thì khi truyền trong nước có bước sóng là: A. trong không khí là 330 m/s. A. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ A. một đầu hở tạo ra âm cơ bản có tần 440Hz. trong nước là 1435m/s. λ = 160 cm. 1m B. Câu 5: Một người gõ một nhát búa vào đường sắt. Một người đứng ở điểm N với S1N =4m và S2N =5m.5 lần D. B. Một giá trị khác. λ = 40 cm C. S2 giống nhau được coi là hai nguồn kết hợp phát âm thanh cùng pha và cùng biên độ.375m.2130. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 336 m/s.917. 1m B. ở cách đó 1056m một người khác áp tai vào đường sắt thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 giây. A.2129.492. tốc độ truyền âm trong không khí là 350 m/s.không đổi B. Một người đứng ở điểm N với S1N =3m và S2N =3. tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s.5 lần C.3m C. bước sóng thay đổi bao nhiêu lần (lấy đến 4 chữ số thập phân)? Cho biết vận tốc âm trong nước là 1550 m/s. 0.3m D.giảm 1190 lần. 0.tăng 4. giảm 4 lần C.

Giảm 4 lần C.917.Trang 51 . 60 m/s B. uM = acos(ωt −πx/λ) C. 22 Hz C. 1000 m/s D. 20 m/s Câu 4: Một màng kim loại dao động với tần số f= 150 Hz tạo ra trong nước một sóng âm có bước sóng λ = 9. Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1.Tìm vận tốc truyền âm trong nước. 38 Hz D. 40 Hz. 1434m/s B. Số họa âm do dây đàn phát ra kể cả âm cơ bản trong vùng âm nghe được là: A. Giảm 4. u 0 (t) = a cos 2π(ft + ) D. A. Coi biên Dạy kèm Toán. 45 Hz B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. thì tần số của sóng bằng 500Hz thì tốc độ truyền âm trong thép là: A. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2πft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là: A.56cm. 40 Hz. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ A.492. 1425 m/s Loại 4: Tính số họa âm do nhạc cụ phát ra Câu 1: Trên một dây đàn dài 65 cm sóng ngang truyền với tốc độ 572 m/s. u 0 (t) = a cos π(ft + ) d λ d λ Câu 3: (CĐKA-2011) Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm. biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. 40 m/s D.4 lần B. Tăng 4. uM = acos(ωt −2πx/λ) Câu 2: (ĐHKA-2008) Một sóng cơ lan truyền trờn một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là A. 22 Hz C. 38 Hz D. Lý. 800 m/s C.1500 m/s C. 1200 m/s Câu 2: Vận tốc truyền âm trong không khí. Tăng 4 lần D.6 m. uM = acos ωt B. Nếu độ lệch của sóng âm đố ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 20 cm trên cùng một phương truyền sóng là π / 2 thì tần số của sóng bằng 1000Hz thì tốc độ truyền âm trong thép là: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . u 0 (t) = a cos π(ft − ) λ B. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 3 cm. 1480 m/s D.457 Câu 6: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và nước với vận tốc lần lượt là 330m/s và 1452m/s. 600 m/s B. Câu 2: Trên một dây đàn dài 50 cm sóng ngang truyền với tốc độ 500 m/s. 48 Hz B. uM = acos(ωt + πx/λ) D.4 lần Loại 3: Tính tốc độ truyền âm Câu 1: Một sóng âm truyền trong thép. Bài toán 4: Viết phuơng trình sóng Dạng 1: Viết phương trình sóng tại một điểm do một nguồn truyền tới Câu 1: (TNPTL2-2007) Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acos ωt . u 0 (t) = a cos 2π(ft − ) d λ d C. 80 m/s C. Số họa âm do dây đàn phát ra kể cả âm cơ bản trong vùng âm nghe được là: A.

uM = 4 cos(20π t + )(cm) 4 π .Tốc độ truyền sóng là 40 m/s. Tại thời điểm M cách xa tâm dao động O là 1 bước sóng ở thời điểm bằng 0.457 độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Biết phương trình sóng tại N là uN = 0. dao động có dạng u = acosωt (cm). T=0. phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 5m là: D. uM = 5cos(4π t − 25π )(cm) C. uM = a cos(ω t − πλ π 3 )cm D. uM = 5cos( ω t+12. A. biên độ 4cm.08 cos C.08 cos π 2 (t -4) (m) thì phương trình sóng tại M là: π π 2 2 A.5 chu kì thì ly độ sóng có giá trị là 3 5 cm.Trang 52 4 C.5s. u M = 6 cos(5πt − )cm 2 B. Phương trình dao động tại điểm M cách O một đoạn 5. Dạy kèm Toán. uM = 0. D. uM = 0. Phương trình dao động ở M thỏa mãn hệ thức nào sau đây: A. uM = 5cos(4π t − 2. uM = 4 cos(20π t − )(cm) π B. uM = 5cos(4π t − 5π )(cm) B. u M = 6 cos 5πt (cm) C. uM 2λ )cm 3 2π = a cos(ω t − )cm 3 B.917. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là: uO = 6 cos(5π t + )cm .492.5π) (mm) C. uM = 5cos( ω t+13. uM = 6 cos(5πt + π )cm Câu 7: Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây. uM = 4 cos(20π t − π )(cm) A. Nếu chọn gốc thời gian là lúc O có li độ cực đại. uM = 4 cos(20π t + π )(cm) Câu 8: Sóng truyền tại mặt chất lỏng với bước sóng 0. 5π )(cm) D. Lý. Phương trình sóng tại M nằm trước O và cách O một 2 π khoảng 50cm là: A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. chu kì 0. uM = 5cos( ω t – 13. uM = 0. uM = 5cos( ω t + π/2) (mm) B.08 cos D. Phương trình dao động tại O có dạng u0 = 5cos ω t (mm). uM = 5cos(4π t − π )(cm) Câu 5: Một sóng cơ học truyền theo phương Ox với biên độ coi như không đổi. Viết phương trình sóng tại M cách O d=50 cm.5π ) (mm). uM = a cos(ω t − C. u M = 6 cos(5πt + )cm 2 π π D. Vận tốc truyền sóng là 40cm/s.08 cos π π 2 2 (t + 1 ) (m) 2 (t . uM = a cos(ω t − )cm 3 Câu 6: (PTVL5-11) Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 5m/s.5π) (mm) Câu 9: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 4m/s.08 cos (t + 4) (m) (t . Tại O.1s. uM = 0.1) (m) B.4cm theo hướng truyền sóng là A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .2) (m) Câu 4: Một sợi dây đàn hồi nằm ngang có điểm đầu O dao động theo phương đứng với biên độ A=5cm.8cm.

917. Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là A.6 m. 2 cos( Câu 14: Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài. 2 cos( t − )cm (t > 0. 2 cos( 5π π t − )cm (t > 0.5s) D.5s).08 cos -4) (m) thì phương trình sóng tại M là: A. 3 3 B. 5cos(2π t − )cm (t > 0. phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 2. Phương trình sóng 3 π tại M nằm sau O và cách O một khoảng 80cm là: A.5s) C.Phương trình dao động tại M cách O 1.Nếu chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB. u = 3cos(20πt π C. 5cos(π t + )cm (t > 0. π π π 4 2 Câu 13: Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây. D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.6cos( π t − 2 )cm A. chu kì 1. chu kì T = 2s. vận tốc sóng bằng 1 m/s.5s). Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2m là B. đầu O của sợi dây dao động theo phương trình u = 3. Sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo dây. Vận tốc truyền sóng là 4m/s.6cos π (t − 2 )cm D.1) (m) B.π) cm.2s.5m là: A. uM = 0.492.6cos( π t )cm C.5s) B. 5cos(π t − π )cm (t > 0. uM = 3.6cos( π t + 2π )cm Dạy kèm Toán.5s) 2 2 ) cm. uM = 0. biên độ 2cm. 2 cos( t + )cm (t > 0.08 cos π π 2 2 π 2 (t (t + 4) (m) (t . uM = 1. Biết phương trình sóng tại N là uN = 0. u = 3cos(20πt . uM = 3.08 cos π π 2 2 (t + 1 ) (m) 2 (t . Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. B.08 cos C. u = 3cos(20πt) cm. Lý.Trang 53 .5s). uM = 1. uM = 3. 5cos(π t − )cm (t > 0.2) (m) Câu 11: Nguồn phát sóng được biểu diễn: uo = 3cos(20πt) cm.6cos( π t ) cm. uM = 1. Câu 12: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1. uM = 3.5cm. u M π 5 2π = 10 cos(πt + )cm 15 B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . uM = 0.5s). uM = 0. u M π 5 8π = 10 cos(πt − )cm 15 Câu 10: Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm. u M = 10 cos(πt + )cm D. u = 3cos(20πt + π 2 ) cm.5 cm là: A. Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1. 3 6 5π 4π D. u M = 10 cos(πt − )cm C.08 cos D. 3 6 5π 5π t − )cm (t > 0. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm. uM = 1.457 Phương trình sóng của một điểm 0 có dạng : u 0 = 10 cos(πt + )cm . 3 6 10π 5π C.

uM = 1.5s). 2 cos( 5π 5π t − )cm (t > 0.Phương trình sóng tại điểm M cách O một đoạn OM = d là: A.5s) C. biên độ 2cm. uM = 1. λ  d  u = A. uM = 1.457 Câu 15: Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phươngthằng đứng với biên độ 3 cm với tần số Hz. u = A. u = 3cos(20π t + π )cm với t ≥ 0. 05s A. uM = 1. Phương trình dao động tại M cách O 1.5s). u = A.492. 3 6 5π 2π D.  . d  B. 5cos(π t − )cm (t > 0. uM = 1.5 cm Câu 16: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos20π t(cm) . Tại M cách O một đoạn x = 25cm thì biên độ giảm 2. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm. người ta gây dao động với tần số f = 2Hz.5s) D. 3 3 π 5π π t − )cm (t > 0. Vận tốc truyền sóng là 4m/s.5m là: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .cosωt +ϕ −2π. 5cos(2π t − )cm (t > 0. Sau 2 s sóng truyền được 2m. phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 2. 3 6 Câu 18: Tại O trên mặt chất lỏng. Sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo dây. u = 3cos(20π t )cm với t ≥ 0.5s) 2 π π π 4 2 Câu 20: Phương sóng tại nguồn O là uo=Acos(ωt+ϕ)cm. Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua VTCB theo chiều dương.16 cos(4π t + 5π )cm 3 C.Phương trình sóng tại M A.cos  ωt + 2π . λ  u = A ωt +ϕ −2π. xM = 3 cm C. chu kì 1.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 6 cos(4π t + π 5π )cm 3 3 B. u = 3cos(20π t − )cm với t ≥ 0. 5cos(π t + )cm (t > 0. 5cos(π t − π )cm (t > 0.Trang 54 . vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s. Lý.5s).5s) B. 2 cos( B. 2 cos( t − )cm (t > 0.  λ   λ D. xM = -3 cm D. 05s C. d      C. uM = 0.5s). 6cos(4π t + )cm D. 2 cos( t + )cm (t > 0.917.2s. xM = 1. chu kì T = 2s.5 x lần. biên độ 2cm. xM = 0 cm B. u = 3cos(20π t − π )cm với t ≥ 0. Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng và cách nguồn 20cm là: 2 B. 05s D.16 cos(4π t + )cm 3 π Câu 19: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1.Nếu chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB. 05s Câu 17: Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây. Li độ của điểm M cách O một khoảng 2 m tại thời điểm 2s là A.cos d  Câu 21: Chọn câu trả lời đúng: Dạy kèm Toán.cosωt +ϕ + 2π.5 cm là: A. 3 6 10π 5π C. uM = 0. uM = 1.5cm.

4 4 3π ) cm thì 4 phương trình sóng tại A và B lần lượt là: A. 2 π B.492. um = 3cos(πt + ) (cm).917.uM = 2.um = 3sin(πt . Một điểm M trên dây cách O một khoảng 2.cos2πt (cm) Câu 23: Một sóng cơ học lan truyền trên 1 phương truyền sóng với vận tốc 40 (cm / s). Điểm M cách A một đoạn 2 cm có phương trình sóng là: uM = 2 cos(40πt + 7π 13π ) cm và uB = 2 cos(40πt + ) cm.t − 3 π 5π x) cm. 1m/s.uM = 2. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .cos(πt - 3π )(cm).457 Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 1m/s. sin2πt (cm) tạo ra một sóng ngang trên dây có vận tốc v= 20 cm/s. C.u M = 2cos(2 π t .4m/s. uA = 2 cos(40πt + ) cm và uB = 2 cos(40πt ) cm. Câu 25: Sóng truyền trên mặt nước với vận tốc 80 cm/s. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là:u0 = 3sinπt(cm).Um =3. 2 m/s.uM=2.) π π D. uA = 2 cos(40πt ) cm và uB = 2 cos(40πt + ) cm. 0.cos(2πt - 3π )(cm) 4 C.cos(2πt +π)(cm) D.) (cm).cos(2πt + π 2 )(cm) B. B. D.Trang 55 . Phương trình sóng tại 1 điểm M nằm trước O và cách O 1 đoạn 10(cm) là : A. Um = 3sin(πt + ) (cm). Một giá trị khác.u M =2cos(2 π t .Phương trình sóng tại một điểm M nằm sau O và cách O 25cm là: A. Cho biết tại O dao động có phương trình Dạy kèm Toán. Phương trình sóng của 1 điểm O trên phương truyền đó là : u o = 2 sin 2 π t (cm). Vận tốc truyền 6 sóng trong môi trường có giá trị: A. 4 4 13π 7π C. 4 π Câu 22: Đầu O của một sợi dây đàn hồi dao động với phương trình u = 2. 2 π C.5 cm dao động với phương trình: A.uM = 2. Hai điểm A và B trên phương truyền sóng cách nhau 10 cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.) 4 π 2 Câu 24: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x (m) có phương trình sóng: u = 4cos( .u M = 2cos(2 π t + ) 4 B.u M =2 cos(2 π t ) C. 4 4 13π 7π D. 4 D. Lý. sóng truyền từ A đến M rồi đến B. uA = 2 cos(40πt + Câu 26: Sóng truyền từ điểm M đến điểm O rồi đến điểm N trên cùng 1 phương truyền sóng với vận tốc v = 20(m / s). uA = 2 cos(40πt + ) cm và uB = 2 cos(40πt ) cm. 4 4 7π 13π B.

5(m). uM = 5cos(50πt + π ) cm. C. uM = 4cos(π t - π 4 ) cm. 4 D.u N =4cos( t.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. D. uM = 4cos(π t 3π ) cm. B.) 9 9 40π 2π C. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 3cos(πt ) cm. uM = 3cosπ t cm.) 9 9 Phương trình sóng tại N là : A. uM = 4cos(50π t – π ) cm. 4 D. uM = 2cosπ t cm. uM = 2 2 cos(10π t + 3π )(cm) 4 B. Dạng 2: Phương trình sóng tổng hợp tại một điểm do nhiều nguồn truyền đến Câu 1: Tại hai điểm S1S2 trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình u1 = u2 = 2cos10π t ( cm ) . C.u N = 4cos( B. uM = 2 2 cos(10π t − )(cm) 6 π Dạy kèm Toán. uM = 3cos(π t – π ) cm.917. Lý. Câu 29: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s.) cm. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 4cos(50πt ) cm. Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là: A.492. Câu 30: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s.457 u o = 4 cos ( 2 π f t - π 6 ) (cm) và tại 2 điểm gần nhau nhất cách nhau 6(m) trên 2π (rad). Phương trình sóng tại điểm M nằm sau O cách O một đoạn 25 cm là: A. uM = 2cos(π t – π ) cm. 3 cùng phương truyền sóng thì dao động lệch pha nhau 20π 2π t. C.Trang 56 .u N = 4cos( t+ ) 9 9 Câu 27: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 1 m/s. Phương trình sóng truyền từ O đến M phương trình sóng tại điểm M : uM = 5cos(50πt – π ) cm. Cho ON = 0. Phương trình dao động tổng hợp tại mlà: A. B. 4 π Câu 28: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 40cm/s. uM = 2cos(π t 3π ) cm. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 2cos(πt) cm. uM = 5cos(π t π 2 ) cm.5 cm thì phương trình sóng tại O là: A. uM = 5cos(50π t ) cm. B.u N = 4cos( 20π 2π t+ ) 9 9 40π 2π D. M nằm sau O cách O một đoạn 0. 2 3π C. 4 B. uM = 4cos(5π t + 10 π) cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là: A. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 20 cm/s. Gọi M là một điểm trên bề mặt chất lỏng cách S1 và S2 lần lượt là 14 cm và 15 cm. uO = 5cos(50π t – 3π ) cm. uM = 3cos(π t 3π ) cm. 4 D. uM = 2cos(π t + π 4 ) cm. uM = 3cos(π t .

917. u = 2cosπ d1 − d 2 4 d −d B. dao động tại điểm M cách nguồn d1. Câu 5: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng. uM = 4sin(100 π t + π d)cm. uM = 5 . uM = 10.π d1 + d 2 ) 4 d +d cos (20πt . uM = 2sin(100 π t+ π d)cm.Bỏ qua sự giảm biên độ sóng khi lan truyền từ các nguồn.457 C.85 π )cm.O2 có cùng phương trình dao động u0 = a cos ωt với a = 2cm và ω=20π rad . uM = 5 . Phương trình sóng của điểm M ở trên đường trung trực của AB là.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. S2 nhất có phương trình A.3. D.π d1 − d 2 ) 4 Câu 4: Hai điểm A và B (AB = 10cm) trên mặt chất lỏng dao động theo cùng phương trình. phương trình dao động tổng hợp tại điểm M cách hai nguồn d1 và d2 là: A. uA = uB = 2sin(100 π t)cm. uM = 2 2a cos(200π t − 8π )(cm) B uM = 2a cos(200π t − 8π )(cm) B uM = 2a cos(200π t − 12π )(cm) C.85 π )cm. 2 cos(10 π t . với vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s.π d)cm.7 π )cm. u = 2cosπ 1 2 6 d +d D.2 cos(10 π t+ 3. S2 và gần S1.85 π )cm. người ta tạo trên mặt nước hai nguồn A và dao động cùng phương trình uA = uB = 5cos(10 π t)cm. uM = 4sin(100 π t .2 cos(20 π t. uM = 5. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 80 cm/s. uM = 2αcosπ B.2cm có phương trình dao động là: A. A. u = 4cosπ 1 2 6 d −d C. s Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 60cm/s. vận tốc truyền sóng là 20cm/s. B.2cm.π 1 2 ) 6 cos (20πt . uM = 2αsinπ d1 − d 2 d1 − d 2 λ cos(ωt. C. u = 4cosπ 1 2 4 sin(20πt . d2 (cm) có biểu thức (u đo bằng cm). D.7.492. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . C. uM = 2 cos(10π t + 3π )(cm) 4 D uM = 2 cos(10π t − )(cm) 6 π Câu 2: Tại hai điểm S1S2 cách nhau 6 cm trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình u1 = u2 = acos200π t ( cm ) . 2 cos(10 π t .3. uM = 4sin(200 π t-2 π d)cm.π d 1 − d 2 ) 6 sin(20πt .Trang 57 . Câu 6: Trong hiện tượng giao thoa sóng mặt nước với hai nguồn sóng O1O2 cùng phương trình dao động u0 = αcos ωt. B. MB = 8. Điểm M trên bề mặt chất lỏng cách đều và dao động cùng pha với S1. uM = 2a cos(200π t − 8π )(cm) Câu 3:Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt một chất lỏng với hai nguồn O1.π cos(ωt. A. Lý.π d1 + d 2 λ d1 − d 2 λ ) λ ) Dạy kèm Toán. Điểm M trên mặt nước có MA=7.

uM = 5 2 cos(20πt – 7.2008) Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. Lý. B có đầu B cố định.3. uM = 2sin(6.7π) cm.25 π d) cos(200 π t +5 π ) cm.457 C.5 cm. biên độ sóng trên dây 2cm. D. uM = 5 2 cos(10πt + 3. uM = 2 cos(20π t − )(cm) B.5 π ) cm.2π d1 − d 2 λ ) ) λ Câu 7: Trong thí nghiệm về hiện tượng giao thoa sóng. uM = 4 cos(20π t − )(cm) 4 π π 2 Câu 2: Một dây A.85π) cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.25 π d) sin(200 π t -5 π ) cm.25 π d) cos(200 π t . đầu B dao động với tần số 100Hz. uM = 4 cos(20π t + )(cm) 4 π π 2 B. lệch pha nhau góc Dạy kèm Toán. C.25 π d) cos(200 π t -5 π ) cm.2 cm có phương trình dao động là : A. Trên dây có sóng truyền với bước sóng 40 cm. Phương trình của sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M trên dây cách điểm BM=x là 2π x   cos(ωt )(cm)  λ  2π x π  C. B. Trên dây có sóng truyền với bước sóng λ . Bài toán 5: Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng Loại 1: Tính độ lệch pha giữa 2 điểm trên phương truyền sóng Câu 1 : (CĐKA. MB = 8. Sóng truyền đến B có phương trình uB = acosωt ( cm ) . B có đầu B tự do. uM = 2acos   2π x  π  cos(ωt + )(cm) 2  λ  2π x π  B uM = 2acos  −  cos(ωt )(cm)  2  λ B uM = 2acos   Câu 3: Một sợi dây cao su AB = 80cm căng dầu A cố định.85π) cm.917. uM = 10 2 cos(10πt . uM = 2acos  +  cos(ωt )(cm)  2  λ A. Phương trình của sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M trên dây cách điểm B 10 cm là A.3. người ta tạo trên mặt nước hai nguồn A và B dao động cùng phương trình : uA = 5cos 10πt (cm) và uB = 5cos (10πt +π) (cm). uM = 2 cos(20π t + )(cm) C.2π d1 + d 2 λ cos (ωt.2 cm. vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s. Dạng 3: Viết phương trình sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại một điểm khi xảy ra hiện tượng sóng dừng Câu 1: Một dây A.492. C. Phương trình sóng của điểm M trên dây cách đầu A một đoạn d(m) là: A.85π) cm. uM = 4cos(6. Điểm M trên mặt nước có MA = 7. uM = 4sin(6.uM = 2αcos2π d 2 − d1 d1 − d 2 λ sin(ωt. vận tốc truyền sóng trên dây 32m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33.Trang 58 . Sóng truyền đến B có phương trình uB = 2cos20π t ( cm ) . uM = 2αcos2π D. D. B. uM = 5 2 cos(10πt . uM = 4sin(6.

457 A. Độ lệch pha giữa hai điểm trên dây có vị trí cân bằng cách nhau 1. độ lệch pha của sóng tại hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng 50cm là: A. ∆ϕ = π/6.5 cm. rad 2 π D. D. 2π rad. ∆ϕ = 2π rad Câu 5: Đầu A của một sợi dây đàn hồi dài dao động với phương trình u = 10Cosπt (cm. 3 C. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. ∆ϕ = πd 4λ B. π rad. Biết tốc độ truyền sóng trên dây v = 2m/s.5cm. 2π rad 3 C. π rad.917. π . 3π rad 4 Loại 2: Tìm số điểm dao động lệch pha ∆ϕ trên một đoạn cho trước Câu 1: Một nguồn O phát sóng cơ có tần số 10Hz truyền trên mặt nước với vận tốc 60 cm/s. Lý. ∆ϕ = π/2. 2 C. N là: A. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau 6 cm lệch pha nhau một góc : A. C. 1. 2π rad. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . π rad. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33. 2. ∆ϕ = 2π d Câu 8: Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 340m/s. D. ∆ϕ = 2π/3. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt là d1 =31cm và d 2 = 33.5π rad. độ lệch pha của chúng là: A. lệch pha nhau góc: A rad 2 π B. Biết khoảng cách MN = d. π rad. ∆ϕ = πd 2λ D. tần số f = 680Hz. ∆ϕ = π rad 2 π C. ∆ϕ = rad B. rad 3 π Câu 7: Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. π rad. ∆ϕ = 3π/4. ∆ϕ = πd λ C. Câu 6: Sóng cơ có tần số f= 80Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ v= 4 m/s. B. B.5m là A. 2 B. 3π rad 2 λ B. π rad C. 3 Câu 2: Sóng cơ có chu kì lan truyền trong một môi trường với vận tốc 200 cm/s. lệch pha nhau góc : A. 2π rad D. 2π rad. 4 D.5π rad. ∆ϕ = 3π rad 2 D.s).Trang 59 . 3 Câu 4: Sóng âm truyền trong không khí vận tốc 340m/s. D. Câu 3: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. 5 π là: 3 Dạy kèm Toán. Gội M và N là hai điểm trên phương truyền sóng cách O lần lượt 20 cm và 45 cm. 2 B. Trên đoạn MN số điểm dao động lệch pha với nguồn góc A. π . B.492. Giữa hai điểm có hiệu số khoảng cách tới nguồn là 25cm. D. Độ lệch pha ∆ϕ của dao động tại hai điểm M. C.

D. Câu 2: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. C. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Lệch pha π 4 . 10Hz.492. số là A. Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền thì chúng dao động: A.457 Câu 2: Một nguồn sóng O dao động theo phương trình u = 5cos4πt(cm).Trang 60 . 40cm B. tần số sóng Câu 1: (CĐKA+A1-2012) Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Giá trị của tần số là A. 70cm Loại 3: Xác sự lệch pha tại một điểm Câu 1: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương trình u = acos100πt . N cách nguồn lần lượt là d1 = 40cm và d2. D. 4 D. Loại 4: Ứng dụng độ lệch tính đại lượng đặc trưng của sóng Dạng 1: Tính chu kì. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. Cùng pha. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 cm. ngược pha.5 Hz. lệch pha 120º. 40 Hz. C. 37 Hz. 11 Hz. cùng pha. Giữa O và M có bao nhiêu điểm dao động ngược pha với nguồn? A. Câu 3: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. Dạy kèm Toán. 60cm D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Lý. Xét điểm M trên mặt nước có AM = 9 cm và BM = 7 cm. 3 điểm B. Biết pha của sóng tại M sớm pha hơn tại N là π / 3 rad. lan truyền trong không khí vớivận tốc là 300m/s. C. Tần số sóng trên dây là A.5 Hz. 20 Hz. 15 Hz. Giá trị của tần B. D. 12. 3 C. Hai dao động tại M do hai sóng từ A và B truyền đến là hai dao động : A. 5 điểm .917. Câu 2: Sóng ân có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí. Biết giá trị của tần số trong khoảng 22 Hz đến 26Hz. B. 4 điểm . Giữa O và M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với nguồn? A. Hai điểm M. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 cm. Ngược pha. 35 Hz. 5 Câu 3: Nguồn sóng đặt tại O dao động với tần số 10Hz. 25 Hz. Vuông pha. 11. Biết vận tốc truyền sóng là v = 30cm/s. Biết giá trị của tần số trong khoảng 8 Hz đến 13Hz. lệch pha 90º. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s.5 ) π . C. D. 12 Hz. Giá trị của d2 bằng: A. B. 2 B. B. 6 điểm Câu 4: Một sóng cơ học có tần số dao động là 500Hz. điểm M cách O một khoảng d = 70cm. C. C. D. Biết vận tốc truyền sóng là 40cm/s. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Điểm M nằm cách O đoạn 20cm. B. 50cm C. D. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( k + 0. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( 2k + 1) π 2 .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 42 Hz.

50Hz. Tính f để điểm M cách O một khoảng 20 cm luôn dao động cùng pha với O A. D. Tại hai điểm M. f = 0. hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau 1. f = 5Hz Câu 11: Một sợi dây đàn hồi. Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 20 cm luôn dao động ngược pha nhau. 40 Hz. 10 Hz C.5)π với n là số nguyên. Câu 10: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 400cm/s.4Hz B. Câu 12: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc 2m/s. 12 Hz D.457 Câu 4: Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 (m/s). f = 10Hz D. có đầu O dao động với tần số f ∈[40Hz: 55Hz] theo phương vuông góc với sợi dây. 2Hz D. 56Hz. Tần số sóng đó là: A.5Hz C. Tần số sóng đó là A. C.5 Hz Câu 5: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 5m/s và tần số sóng có giá trị từ 60 Hz đến 90 Hz.917. 55 Hz. 100Hz. Tần số dao động của nguồn là A. 75 Hz. Tần số của sóng là: A. 54Hz. 48Hz.492. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 (cm). B. B. Câu 6: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 2 m/s. 45 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. Giá trị của tần số là A. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng Dạy kèm Toán. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Trang 61 . Người ta thấy 2 điểm M. Tần số của sóng là : A. 12. Câu 7: Một sóng cơ truyền trong môi trường với tốc độ 120m/s. Người ta thấy hai điểm M. 150Hz.5 Hz B. B. 24 Hz. D. D. Lý. C. 220Hz. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = (n + 0. Người ta thấy 2 điểm gần nhau nhất trên mặt nước cùng nằm trên đường thẳng qua O cách nhau 80cm luôn luôn dao động ngược pha. 26 Hz. f = 2. Ở cùng một thời điểm. B. Tần số sóng trên dây là A. C.5Hz Câu 9: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f. N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. 70 Hz. 80 Hz.5Hz B. B. 1. 50 Hz . 64Hz.2m. N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40 cm luôn dao động ngược pha nhau. 85 Hz. Câu 8: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước vận tốc 2m/s. C. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. mảnh và rất dài. D. Người ta thấy hai điểm M. Tốc độ truyền sóng trên dây v = 5m/s.4Hz C. 8. 25 Hz. D. 80 Hz. N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40cm luôn dao động ngược pha nhau. 0. 2.

3. 24m D. Biết giá trị của tần số trong khoảng 8 Hz đến 13Hz. Bước sóng trên dây bằng: A. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s.5 Hz.20cm C.8 cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 12cm B. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0. 40cm Câu 5: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. 0.917. 0.2cm D. Bước sóng của sóng này là A. D.20cm C. 0.Trang 62 . Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( k + 0. Biết vận tốc trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng 1. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 cm.25m/s. C. 30m D. Tần số sóng đó là: A. 40cm Câu 4: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. Biết giá trị của tần số trong khoảng 22 Hz đến 26Hz. Bước sóng trên dây bằng: A. Bước sóng trên dây bằng: A.5 Hz. 32cm D. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s.8 m.2cm C. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. coi biên độ sóng không đổi. 10cm B. Bước sóng trên dây bằng: A.4 Hz.4 m. 4. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( 2k + 1) π 2 .457 đường thẳng qua O và cách nhau 40 cm luôn dao động ngược pha nhau. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 cm. 0. C. 1m B. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( 2k + 1) π 2 . B trên mặt chất lỏng dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng cùng tần số 50Hz và cùng pha ban đầu .4 m. B. 16m B. 2 Hz.7 m/s đến 1 m/s. Dạng 2: Tính bước sóng Câu 1: (TNTX-2012) Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox. có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0. 30cm D.492.5 ) π . 4m Dạy kèm Toán. 48m Câu 3: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 15m/s và tần số sóng có giá trị từ 60 Hz đến 90 Hz. D. ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Trên phương truyền sóng. 10m B. Câu 2: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. 18cm D. 40m Câu 7: Hai nguồn phát sóng A. Trên đoạn thẳng AB thấy hai điểm cách nhau 9cm dao động với biên độ cực đại . 1. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 20 cm luôn dao động ngược pha nhau. B. Biết giá trị của tần số trong khoảng 22 Hz đến 26Hz. 0.5m/s <v < 2. 12cm B.20m C.4 cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 2. Bước sóng trên dây bằng: A.12m C.16cm C. 20cm Câu 6: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz. Bước sóng trên dây bằng: A. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 cm. Lý.

7 m/s đến 1 m/s.8m/s B. D.5 m có độ lệch pha là .457 Câu 8: Trên mặt một chất lỏng. Bước sóng trên dây bằng: A. Bước sóng trên dây bằng: A. vận tốc truyền sóng trên mặt nước thay đổi từ 0. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng đó là A. 160cm. 40 cm Câu 9: Sóng truyền trên dây với vận tốc 4m/s tần số của sóng thay đổi từ 22Hz đến 26Hz. 5cm.25m/s. 1. Trên mặt nước hai điểm A và B cách nhau 10cm trên phương truyền sóng luôn luôn dao dộng ngược pha nhau. Giá trị của vận tốc đó là: Dạy kèm Toán. 100cm Câu 10: Một điểm O trên mặt nước dao động với tần số 20Hz. Biết vận tốc trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng 1. D. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. coi biên độ sóng không đổi. Câu 11: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz.5 m/s.0 m/s.12cm C. Trên đoạn thẳng AB thấy hai điểm cách nhau 9cm dao động với biên độ cực đại .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.8m/s đến 1m/s. 100 cm/s B.0 m/s. 80 cm/s C. ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. 4cm. Bước sóng trên mặt nước là: A. Điểm M cách nguồn một đoạn 28cm luôn luôn dao động vuông pha với nguồn. 1.9 . Tốc độ truyền sóng là A.6 m m < v < 2. tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 20 Hz . 85 cm/s D. 16cm.2011) Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz.492.6 m m < v < 2. 1. C. 2m/s D. 6. 2. s s Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . D.9 . Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một 4  π 3 phương truyền sóng cách nhau 0.Trang 63 . 48cm Dạng 3: Tính vận tốc sóng Câu 1: (ĐHKA-2009) Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình π  u = 4 cos  4π t −  ( cm) . B trên mặt chất lỏng dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng cùng tần số 50Hz và cùng pha ban đầu .0 m/s B. Lý.5m/s <v < 2. Câu 2: (ĐHKA.2m/s Câu 4: Trên mặt một chất lỏng.20cm C. tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30 Hz . Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng 1. C. 1. B. 16cm. 1. 24cm D. Bước sóng truyền trên dây là: A.Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng 1. 25cm.75m/s C. 90 cm/s Câu 3: Hai nguồn phát sóng A.6cm. Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao s s động ngược pha với dao động tại O. Tốc độ truyền của sóng đó là : A. C. 10cm B. 2. 30cm D. 10cm B.917. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0.

Lý. 4 2 cm A.5(m/s). Vận tốc truyền sóng sẽ là A. C.75m/s B. C.457 A. D. 0. 500 m/s B. 0.917. hai điểm trên dây cách nhau 50(cm) dao động với độ lệch pha 5π/3. 20 m/s Câu 9: Một sóng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số f = 10(Hz).Trang 64 nước là: A. 2m/s B. Vận tốc 4 π truyền sóng nước là: A. 0. 750 m/s Dạng 3: Tính biên độ sóng Câu 1: (ĐHKA-2012) Hai điểm M. 3m/s C.9m/s D. 1 km/s .95m/s Câu 8: Một sóng cơ học có phương trình sóng: u = Acos(5 π t + π /6) (cm). 2cm/s C. D.7m/s đến 1m/s . B. 3(m/s). Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn lệch pha nhau . 10(m/s).Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Tại hai điểm M. Biên độ sóng là : B. 4cm D. 6(m/s). N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. 70cm/s. Biết rằng. thấy rằng tại hai điểm A. 3 2 m/s Dạy kèm Toán. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm. B. 75cm/s. B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng d = 10cm luôn dao động ngược pha. Câu 6: Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500Hz. Biên độ sóng bằng A. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn lệch pha nhau π 4 .2. B. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng A. 3 cm. Tính vận tốc truyền sóng. 2. D. Câu 10: Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500Hz. 72cm/s.8m/s C.5 m/s B. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. biết vận tốc đó nằm trong khoảng từ 0. 80cm/s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau.6m/s Câu 5: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz.25 λ ( λ là bước sóng). 750m/s Câu 7 : Mũi nhọn S chạm vào mặt nước dao động điều hòa với tần số f = 20Hz. 0. Tại một thời điểm. Vận tốc truyền sóng C. 250 m/s D. Câu 2: Một sóng cơ được phát ra từ nguồn O và dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi khi qua 2 điểm M và N cách nhau MN=0.4m/s D. tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. Biết khoảng cách gần nhất giữa hai điểm có độ lệch pha π /4 đối với nhau là 1 m. 500m/s B. C. 10 m/s D. 6 cm. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Vào thời điểm t1 người ta thấy li độ dao động của điểm M và N lần lượt là uM=4cm và uN=-4cm. 250m/s D. 5 m/s C.492. 2 3 cm. A. 1km/s C. 3 2 cm.1.

492. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A.0cm B. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng A. 2 cm C. D. B có cùng biên độ a = 2cm. C. Coi sóng truyền đi với biên độ không đổi và tốc độ 80 cm/s.2a Câu 3: (CĐKA-2012) Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u=2cos40 π t (trong đó u tính bằng cm. Lý. t tính bằng s). t tính bằng s).5 cm có biên độ dao động là A. Câu 7: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A. B. 2 3 cm. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. cùng tần số f =20 Hz và ngược pha nhau.5 cm và 13.4cm D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10.Trang 65 . M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1. BM =10 cm là: A. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A.0 B. 2 cm. 2 cm.S2 lần lượt là 18cm và 13cm. 2 cm.a/2 C. 2 cm. 2 cm.2cm C. Coi biên độ của sóng truyền từ hai nguồn trên đến điểm M là không đổi. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra.S2 lần lượt là 14cm và 16cm. 2 3 cm. B. 3 cm. B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos20πt (mm). Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. D.S2 lần lượt là 18cm và 13cm. 3 cm. 4 mm. 2 2 cm C. Câu 4: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u1 = u2 = 2cos100π t (trong đó u tính bằng cm. 0 mm. D. D. D. Câu 5: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u1 = 2cos20π t và u2 = 2cos(20π t − π ) (trong đó u tính bằng cm. Cho rằng sống truyền đi với biên độ không đổi và bước sóng 12 cm.a D.6cm Dạy kèm Toán. t tính bằng s). B. Câu 2: (ĐHKA-2008) Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp. 3 cm.S2 lần lượt là 12cm và 9cm. 2 cm C.917. M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1. 2 2 cm C. dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acosωt và uB = acos(ωt +π). B. M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1. 2 mm. 4 cm. Cho rằng sống truyền đi với biên độ không đổi và bước sóng 12 cm. Biên độ sóng tổng hợp tại M có AM =12cm. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. 1 mm. B. 2 3 cm. có hai nguồn kêt hợp A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Gọi M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1. Câu 6: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau Cho rằng sóng truyền đi với biên độ không đổi và bước sóng 12 cm. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A.457 Bài toán 5: Tìm biên độ tại một điểm nằm trong miền giao thoa Câu 1: (TNPT-2011) Ở mặt nước. Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s.

Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .s) . S2 cách nhau 8. C. số điểm có biên độ động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là A.8cm Bài toán 6: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu Loại 1: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn Dạng 1: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn dao động cùng pha Câu 1 : (CĐKA-2007) Trên mặt nước nằm ngang. Trên đoạn thẳng AB. 6 C. 6 C. D. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là A. 3 D.a D. Điểm M cách A 25cm. tại hai điểm S1. có nguồn kết hợp dao động với tần số 5Hz. 2 2 cm D. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. lan truyền trong môi trường với tốc độ 30 cm/s . 5 B. 9 và 10 Câu 3: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 8cm dao động theo phương trình u1 = u2 = 8cos 20π t (cm.492. 8. 7 và 8 C. 9.2 cm.2a Câu 9: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a.457 Câu 8: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A. a 2 C. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp. bước sóng λ = 20cm thì điểm M cách S1 50cm và cách S2 10cm có biên độ A. coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. 7 và 6 D. 2a B.Trang 66 .4cm D. 5 B. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng A. -2a D. 11. B cách nhau 20cm.0 B. 4 Dạy kèm Toán. 4 Câu 4: Tại hai điểm O1 và O2 trên mặt chất lỏng cách nhau 11 cm. a C. Lý. dao động với biên độ a. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1. Câu 2: (CĐKA-2011) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A.917. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là u A = uB = 2cos50π t (t tính bằng s). 0 Câu 10: Thực hiện giao thoa cơ với 2 nguồn S1S2 cùng có biên độ 1cm. 2cm Câu 11: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp. B có bước sóng như nhau và bằng 0. Nếu dao động tại các nguồn ngược pha nhau thì biên độ dao động tại M do cả hai sóng gây ra là: A. Mỗi sóng riên biệt gây ra tại M cách A một đoạn d1= 3m và cách B một đoạn d2=5m. 3 D. Trên S1S2 có số điểm dao động với biên độ cực tiểu là A. 9 và 8 B.8m.5m/s. lan truyền trong môi trường với tốc độ 20 cm. dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = 4cosωt(ωt +3π) (cm) và uB = 4cos(ωt +π) (cm) Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền.0 B.0cm B. cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là A. B. 2 cm C.2cm C. Trên S1S2 có số điểm dao động với biên độ cực đại là A. dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. 5. bước sóng là 10cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.

dao động cùng pha với biên độ a và tần số không đổi. Số điểm dao động cực đại trên S1S2 là A. cùng pha.4cm.5cm. 5 B. D. 15 điểm kể cả A và B B. 9 Câu 10: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 cách nhau 18 cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Trên S1S2 có số điểm dao động với biên độ cực đại là A. vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 22.917.2m/s. 30 C. 6 C. 4 D. 6 C.15 điểm trừ A và B. 7 D. 3 C. khi hai sóng trên giao thoa nhau thì trên đoạn AB có số điểm không dao động là A. 11 và 10 C. 11 và 12 Câu 6: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 20cm dao động theo phương trình u1 = u 2 = 4 cos 40πt (cm. cùng biên độ và cùng pha. 5 Câu 9: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 20cm dao động theo phương trình u1 = u2 = 2 cos 40π t . AB = 9. D. vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s .29 D.8 m/s. 14 điểm trừ A và B. 32 B. lan truyền trong môi trường với tốc độ 0. 8 D. Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là: A. Số điểm dao động cực đại trên AB có thể nhận giá trị nào sau A. Số đường cực đại trên đường nối hai nguồn là A. lan truyền trong môi trường với tốc độ v = 1. 5 C. mặt nước luôn đứng yên. lan truyền trong môi trường với tốc độ v = 1. Nếu không tính đường trung trực của S1S2 thì số gợn sóng hypebol thu được là: A. B. 9 và 10 B. B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz. 4 Câu 11: Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước.2m/s . chỉ xét riêng một nguồn thì nó lan truyền trên mặt nước mà khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 3cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Quan sát hiện tượng giao thoa thấy số điểm dao động cực đại là 5 (kể cả A và B). Tại điểm M thuộc AB cách trung điểm của AB gần nhất một đoạn 0. 9 và 12 D. B ? A.2 cm. 9 C. hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau 10cm dao động cùng pha và có bước sóng 2cm. 11 Câu 8: Hai nguồn dao động cùng tần số.43 Câu 13:Hai điểm A. 15 Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng đồng bộ tại A. 16 D. 2 B. có 11 gợn lồi. 3 B.7 B. C.457 Câu 5: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước.Trang 67 . 8 Câu 7: Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB=8 cm. AB = 9cm. 8 B. sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1. 16 điểm trừ A và B.5cm/s. có 10 gợn lồi.492. 7 D. cùng pha.s) . Dạy kèm Toán. có 12 gợn lồi Câu 14: Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz. 10 D. Biên độ sóng không đổi. có 13 gợn lồi. 2 B.Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. C. B trên mặt nước.19 C. Lý. Số điểm không dao động trên AB là: A. Trên mặt nước quan sát được bao nhiêu gợn lồi trừ hai điểm A. Số điểm dao động với biên độ cực đại và cực tiểu trên S1S2 là: A.

Câu 17: Gắn vào một trong hai nhánh âm thoa một thanh thép mỏng ở 2 đầu thanh gắn hai quả cầu nhỏ A. 3 C. Câu 20: Tại hai điểm S1. có 29 gợn sóng C. Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz. 9 gợn. Trên MN số điểm không dao động là: A. Số gợn sóng quan sát được trên đoạn AB là: A.Trang 68 . vận tốctruyền sóng trên mặt nước 1m/s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 19 gợn. B và 18 điểm nghe nhỏ. có chu kì sóng là 0. 29 gợn. S2 cách nhau 10cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz. có 10 điểm dao động với biên độ cực đại và 11 điểm không dao động. 10 gợn.S2 cách nhau 10cm. 14 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động. vận tốc truyền âm trong không khí là 352m/s. Dạy kèm Toán. B.6cm. có 19 điểm âm nghe to trừ A. có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 9 điểm không dao động. Khoảng cách S1S2=9. có 20 gợn sóng Câu 18: Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại 2 điểm A và B cách nhau l = 4cm. 4 B. C. Vận tốc truyền sóng nước là 1.917. 7 Câu 21: Tại hai điểm A và B cách nhau 8m có hai nguồn âm kết hợp có tần số âm 440Hz. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2( kể cả S1. có 19 gợn sóng D. C. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1. B cách nhau 10cm dao động với tần số 20Hz. 13 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động. 13 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động. S2. 19 điểm. 11 điểm đứng yên B. B. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1vàS2 ? A. có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động. D. vận tốc truyền sóng trên mặt chát lỏng là 1m/s . Trên S1S2 có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và không dao động trừ S1. 10 điểm đứng yên Câu 19: Hai điểm M và N (MN = 20cm) trên mặt chất lỏng dao động cùng tần số 50Hz. Trên AB có bao nhiêu điểm có âm nghe to nhất và nghe nhỏ nhất: A.457 Câu 15:. 21 điểm.6m/s. chạm vào mặt nước tại hai điểm S1. 8 gợn sóng B. 17 gợn sóng. D. có 39 gợn sóng B. S2 : A. Giữa hai điểm A và B có bao nhiêu gợn sóng. 20 điểm đứng yên C. Câu 16: Hai nguồn kết hợp A. Lý.S2) là: A.492. Câu 20: Hai nguồn kết hợp S1. B. 15 gợn sóng D. C. vận tốc truyền trên mặt nước v = 1. C.2s. Đặt hai quả cầu chạm mặt nước. B. 5 D. 18 điểm. B là 4cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 25cm/s.cùng pha cùng biên độ. có 11 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động. Số gợn lồi và số điểm đứng yên không dao động trên đoạn AB là A. 14 gợn sóng. cùng pha. D. Âm thoa rung với tần số f = 400Hz.2m/s. 14 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động. Khoảng cách giữa hai quả cầu A. 20 điểm. Gợn sóng nước có hình hyperbol.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.5m/s. trong đó có bao nhiêu điểm đứng yên? A. Cho âm thoa dao động. 30 điểm đứng yên D.

Câu 29: Hai điểm S1 . dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 6cos40πt và uB = 8cos(40πt ) (uA và uB tính bằng mm.3 và 4 B. B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz.Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 40cm/s.5 và 4 D. C. D. 14 gợn sóng.6cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1. 17 gợn sóng. dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 8.vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 22. D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.15 điểm trừ A và B. có 12 gợn lồi. B.2cm. B.3cm. Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là: A. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1vàS2 ? A. 19 gợn. D. D.5cm/s. D.2 s. n = 2 C. dao động cùng pha với tần số 20Hz .cho giao thoa sóng trên mặt nước. 8 gợn sóng. B và 21 điểm nghe nhỏ. Câu 30:Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại hai A và B cách nhau 4cm. Khoảng cách S1S2=9. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là: A. vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s . Câu 23: Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz. n = 5 D. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. C. Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB là A. n = 7 Câu 26: Hai nguồn phát sóng kết hợp S1. coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi.S2 dao động với tần số 100 Hz. 11. Dạy kèm Toán. t tính bằng s). 19 gợn. Giữa S1 và S2 có số gợn sóng hình hypebol mà tại đó biên độ dao động cực tiểu là A. D. Câu 27: Trên mặt nước tại hai điểm S1. 14.B A.6m/s. 7 D. B. S2 trên mặt chất lỏng . Biết bước sóng là 1. tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1. D. 21 gợn. Vân tốc truyền sóng là 1. cách nhau 18cm . 13. C. 15 gợn sóng. có 11 gợn lồi. Giữa hai điểm A và B có bao nhiên gợn sóng và bao nhiêu điểm đứng yên ? A. C. Âm thoa rung với tần số 400Hz. 16 B. có 21 điểm âm nghe to trừ A. n = 4 B. 14 Câu 28: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp. S2 cách nhau 17cm có chu kì 0. 14 điểm trừ A và B.2m/s . 6.2m/s. cùng biên độ và cùng pha. 10 điểm đứng yên. 3. B. số gợn giao thoa đứng yên là : A. Số điểm dao động với biên độ 1cm trên đoạn thẳng S1S2 là A. cùng pha. B và 20 điểm nghe nhỏ. C. Lý. 9 gợn. có 19 điểm âm nghe to trừ A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . S2 cách nhau 8 cm. 5. 18 điểm đứng yên. 15 điểm kể cả A và B B. C. Câu 22: Hai điểm A. 8 C. B. 4. AB = 9cm.Trang 69 . có 13 gợn lồi.4 và 5 C.Trên mặt nước quan sát được bao nhiêu gợn lồi trừ A. có 10 gợn lồi. 20 điểm đứng yên. 20 điểm đứng yên. người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp. Câu 24: Hai nguồn sóng kết hợp S1S2 = 12cm phát sóng có tần số f = 40Hz vận tốc truyền sóng v = 2m/s.Số gợn giao thoa cực đại. B và 20 điểm nghe nhỏ.457 B.917. 16 điểm trừ A và B. có 20 điểm âm nghe to trừ A. 12.6 và 5 Câu 25: Hai nguồn kết hợp dao động cùng pha S1 .492. C.

Lý. 30. S2.6cm. Giữa điểm S. Biết vận tốc truyền sóng v = 80 cm/s.8m/s. Câu 37: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động điều hòa cùng phương vuông góc với mặt nước. SS’ = 3cm. Biết vận tốc truyền sóng v = 60 cm/s. 15 Dạy kèm Toán. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40 (cm/s). S’ cách nhau 8. D. 8 D.917.457 Câu 31: Tạo ra 2 nguồn sóng kết hợp tại 2 điểm A và B cách nhau 8 (cm) trên mặt nước. Số gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2 là: A. 13 C. B.8m/s. C. 17 gợn sóng. 8 gợn sóng. 14 gợn sóng. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là d = 10. 20 điểm B. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. 6 B. 0 C.Trang 70 . 10 D.492. 14 D. 5 B. 30 điểm B. 13 B. Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa S1 và S2 là A. coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 9 C. S’ có bao nhiêu gợn sóng hình hyperbol (không kể trung trực SS) A. Câu 36: Âm thoa điện mang một nhánh có hai mũi nhọn dao động với tần số 100Hz. Số điểm không dao động giữa S1 và S2 là A. Câu 34: Hai mũi nhọn SS’ = 8. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp. chạm vào mặt nước tại hai điểm S1. tại hai điểm S. Giữa A và B có số điểm dao động với biên độ cực đại là : A. Tần số dao động là 80 (Hz).2 cm. cùng pha và cùng tần số f = 40 Hz. tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 0.2m/s. Giữa SS’ có bao nhiêu điểm đứng yên: A. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn SS’ là A. Câu 35: Dao động SS có u = Acos00πt(cm). C. 9 B. dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có tần số 5Hz và luôn dao động đồng pha. 0 C. cùng pha và cùng chu kì T = 0. 12 B.21 điểm D.33 điểm Câu 32: Tại 2 điểm A và B cách nhau 8 (m) có 2 nguồn âm kết hợp. 15 gợn sóng.cm.31 điểm D.19 điểm C.05 s. 11 Câu 38: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động điều hòa cùng phương vuông góc với mặt nước.32 điểm C. 5 D. Giữa A và B có số điểm không nghe được âm là : A. 5. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1. vận tốc truyền sóng 0.4cm rung với f = 00Hz.18 điểm Câu 33: Trên mặt nước nằm ngang. Khoảng cách S1S2 = 9. 9. 0 D. Tần số âm là 425 (Hz). Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là d = 21 cm. vận tốc âm trong không khí là 340 (m/s).

457 Dạng2 : Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn dao động ngược pha Câu 1: (ĐHKA. 2λ thì số điểm đứng yên và số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB lần lượt là: A. u2 = bcos(4πt + π). Tìm số cực tiểu trên đoạn AB. 11. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là: A. 24 C. B. 0 C. 33 và 32 C. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là: A. Nếu khoảng cách giữa hai nguồn AB = 16. Trên đoạn S1S2. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. phương trình dao động tại A và B là u A = cosωt(cm) và uB = cos(ωt + π)(cm).Trang 71 . Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2 m/s.5cm B. 7 B. A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . C. 2cos ( 50π t + π ) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 50 (cm/s). D. 26 Câu 5: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos(ωt). 23 B. 33 và 34 D. 8. Câu 2: Hai nguồn sóng cùng biên độ. Tìm số cực tiểu trên đoạn AB. D. 8 D. tại trung điểm O của AB sóng có biên độ bằng A. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là: A.2009) Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. 9 C. lan truyền trong môi trường với tốc độ 12(cm/s). A.492. u2 = bcos(10πt + π). 6 C. 8. 6 C. 12 Câu 4: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 48cm. 0. 2cm Câu 9: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. 5 Câu 8: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B. cùng tần số và ngược pha nhau. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có pt lần lượt là u1 = 5cos(40πt +π/6) mm và u2 =5cos(40πt + 7π/6) mm. 17. 6 D. 16. Tốc độ truyền sóng trên mặt Dạy kèm Toán. 25 D. 2cos ( 50π t ) và u2 = 0. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos100πt (mm) và u2 = 5cos(100πt + π) (mm).Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B. 8 C.10 B. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 20 (cm/s). B cách nhau 21cm dao động theo các phương trình u1= acos(4πt). 3 Câu 7: Hai nguồn sóng kết hợp A. 1cm D. 4 D. 9. 32 và 33 B. 5 B. 34 và 33 Câu 3:Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 10 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = 0.Tìm số điểm dao động cực đại trong khoảng AB A.917. Lý. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt + π) (mm). Câu 6: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 10 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(10πt). 10.

C.3 m/s. C. D. tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : Dạy kèm Toán. C. B cách nhau 10 cm dao động theo các phương trình u1= 0. vận tốc tuyền sóng trên mặt chất lỏng là 0. 8 và 8 B. vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. cùng pha. 8 Câu 10: Tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình là uA = 0. B. MB = 20cm. cùng biên độ. cùng biên độ. 10.100(cm/s) Câu 3: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz. Dạng 3: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn dao động vuông pha Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp A. Trong đọan MN. Giữa S1 và S2 có 10 hypebol là quỹ tích của các điểm đứng yên. v = 20cm/s. giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A.492. v = 48cm/s. 11. 10 và 10 C. v =24cm/s. A.2cos(50πt + π 2 ).Tìm số điểm dao động cực đại và cực tiểu trên đoạn AB là: A. 10. 8. 0. 160 (cm/s) 3 B. Số khác Dạng 4: Ứng dung số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn tìm vận tốc sóng Câu 1 : (CĐKA-2008) Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động.5cos(50πt + π) cm. D. 9 và 10 D.6 m/s. lan truyền trong môi trường với tốc độ 50 (cm/s). Câu 2: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn S1 và S2 dao động với tần số 25Hz. Biết biên độ. MB = 17.5cos(50πt) cm . cùng pha.2 m/s. u2 = 0. hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1. Câu 4: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz. 1. 2. D. B. uB = 0.5 cm. 9.4 m/s. Khoảng cách giữa đỉnh của hai hypebol ngoài cùng là 18 cm.457 chất lỏng là 80 cm/s. B. 11 và 12 Câu 2: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. B. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt + π 2 ) (mm). Xác định số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng AB. 0. 9.917. 9.5 cm. Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 16 cm. C. B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 11. 12. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . v= 34cm/s.5cm. 10. Lý.20 (cm/s) C.2cos(50πt+ π) ). Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng A. D. C. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là A. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là: A.5m/s.Trang 72 . D. Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 14.32 (cm/s) D.

hai nguồn kết hợp A. Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy không dao động. sóng có biên độ cực đại. d2 = 25cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 160 (cm/s) 3 B. d2 = 25. B. Tại điểm M cách nguồn A. v = 52 cm/s. v = 36 m/s D. v = 30cm/s. 112cm/s. 36 cm/s. Câu 11: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước.B dao động với tần số f = 16 Hz.32 (cm/s) D. 30 cm/s. C. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. 40cm/s C. sóng có biên độ cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ? A. 30cm/s B. B lần lượt những khoảng d1 = 21cm. D.4 cm/s Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. v =24cm/s. Tại một điểm M cách các nguồn A. 80cm/s Câu 12: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước.57cm/s.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C. v =20cm/s. Sóng có biên độ cực đại. B những khoảng d1 = 35. B lần lượt những khoảng d1 = 21cm.5cm. cùng biên độ.6cm/s. v = 25cm/s. B. 0. B dao động cùng pha với tần số 28Hz. Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác. Câu 5: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. d2 = 25cm. Trong đoạn giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại. B dao động ngược pha với tần số 16 Hz.492. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. B những khoảng d1 = 30 cm. v = 36 m/s Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. Tại một điểm M cách các nguồn A. sóng có biên độ cực đại. v = 26 m/s B. Dạy kèm Toán. 2 nguồn kết hợp cùng pha A và B dao động với tần số 80 (Hz). Vận tốc truyền sóng trên mặt nước làbao nhiêu ? A. v = 28. d2 = 28 cm sóng có biên độ cực đại. B dao động với tần số 20 Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách A 19 (cm) và cách B 21 (cm). v = 53. giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. d2 = 21cm.5 cm. v = 40 cm/s D. B.5 cm. B. sóng có biên độ cực đại. hai nguồn kết hợp A. v = 26 cm/s C. 28cm/s. v = 24 cm/s C. hai nguồn kết hợp A. v= 15cm/s.Trang 73 . D. hai nguồn kết hợp A. D. v = 20. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. v = 24 m/s B. 60cm/s D.40 (cm/s) Câu 6: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 16Hz. Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm. C. v= 36cm/s. Giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy các cực đại khác.457 A. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. cùng pha. B dao động với tần số 28Hz. 37cm/s. B những khoảng d1=19cm. Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác.20 (cm/s) C. v = 26. Tại một điểm M cách các nguồn A. MB = 25. v = 52 m/s D.917. B dao động với tần số f = 13 Hz.8cm/s. 48 cm/s. D.7 cm/s C. v = 20 cm/s B. Tại một điểm M cách các nguồn A. 24 cm/s. Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác. hai nguồn kết hợp A. C. hai nguồn kết hợp A. Câu 10: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. Lý. tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm.

B những khoảng d1 = 16cm. B. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số f = 30 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. d2 = 25.N cách nhau 9 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. 72cm/s Câu 15: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước. 48 cm/s. Tại điểm M cách A và B lần lượt là d1 = 23 cm và d2 = 26. 24cm/s. Giữa M và đường trung trực AB có 3 dãy cực đại khác. Tại điểm M cách nguồn A. Câu 17: Tại hai điểm S1 và S2 trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương. S2 dao động cùng pha.5 cm. Người ta thấy điểm M trên mặt nước và cách A và B một khoảng lần lượt là d1 = 6 cm và d2 = 10 cm dao động với biên độ cực đại và giữa M với đường trung trực của AB có 2 đường không dao động. Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A. B những khoảng d1 = 35. 24 cm/s. 36 cm/s. Biết rằng khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp trên S1S2 là 1. B dao động ngược pha với tần số 16 Hz. B dao động với tần số f = 10 Hz. Giữa M và đường trung trực S1S2 có hai dãy cực đại khác. hai nguồn sóng kết hợp tại A và B dao động cùng pha với tần số f = 15 Hz.Trang 74 . sóng có biên độ cực đại.6 m/s Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa của sóng nước.Tại hai điểm M. sóng có biên độ cực đại. 20cm/s. 70cm/s D.4 m/s B. 2. hai nguồn kết hợp S1. C. d2 = 28 cm sóng có biên độ cực đại. cùng tần số f = 16Hz. D. 1. 30 cm/s C.917. 44cm/s. Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn S1.5 cm/s C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. hai nguồn kết hợp A.2 m/s C. B dao động cùng pha. 30 cm/s. Câu 14: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz. C. 75cm/s B. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. d2 = 20cm. giữa M và đường trung trực của AB còn có một dãy cực đại. Lý. giữa M và đường trung trực của AB có 3 cực đại khác. 60 cm/s Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. 0.53.7cm/s.492. D. 26. 21. 80cm/s C. S2 những khoảng d1 = 30cm. B. cùng tần số f = 20Hz. 28 cm/s Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước.4cm/s. 18 cm/s B. A. B. 60cm/s.5cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Trong đoạn giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại. D.40cm/s. Tại điểm M trên mặt nước và cách A và B một khoảng lần lượt là d1 = 32 cm và d2 = 36 cm dao động với biên độ cực đại. hai nguồn kết hợp A. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng A. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng A. 40 cm/s B. 80 cm/s D. C. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A.457 Câu 13: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. Biết rằng vận tốc thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. Khi đó hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S trên mặt nước .5 cm.3 m/s D.2 cm sóng có biên độ dao động cực đại. 24 cm/s D. hai nguồn kết hợp A. Câu 16: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. 34cm/s. cùng pha và cùng tần số dao động f = 40 Hz. 0. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là Dạy kèm Toán.

4m/s. Trong đoạn MN. Đáp án khác Câu 27: Hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 luôn luôn dao động cùng phương. 0.v=53. v = 26m/s. Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. v = 53.7cm/s C. 60 cm/s C. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A.457 A. C.492.2 nguồn kết hợp A. 0.24cm/s Câu 24: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước . D.hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 20Hz . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. 70 cm/s B.024 cm/s B.5cm nằm trên đường cong cực đại thứ 2 tính từ đường trung trực của AB . tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm. hai nguồn kết hợp A. D. Biết biên độ.18cm/s D. 0. sóng có biên độ cực đại.7cm/s.6m/s C. Tại một điểm M cách các nguồn A.3m/s B. người ta dùng nguồn dao động có tần số 100Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn lõm liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4mm.tại một điểm M cách A.v=26. Lý.8m/s. Câu 26: Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn kết hợp cùng phương và cùng pha giao động. D. Người ta quan sát thấy rằng các giao điểm của các gợn lồi với đoạn thẳng S1S2 chia S1S2 làm 10 đoạn bằng nhau.4cm/s. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng A. cùng pha và cùng tần số dao động f = 50 Hz và nằm cách nhau 6 cm trên mặt nước. v = 60 cm/s D.0. v = 30 cm/s C. Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác. v = 20cm/s.4m/s D. sóng có biên độ cực đại. B dao động với tần số f = 13Hz. B dao động với tần số 20Hz. v = 26cm/s.67 cm/s Dạy kèm Toán.72cm/s C. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. 0.sóng có biên độ cực đại . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 80 cm/s D. hai nguồn kết hợp A. 0.Trang 75 .v=40cm/s D. hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau .v=20cm/s B. v = 66.4cm/s Câu 25: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước. 50 cm/s Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước.Điểm M trên mặt nước cách A la 30cm và cách B là 25. Giá trị của vận tốc truyền sóng là A.36cm/s B. v = 52m/s. vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ? A. B.B dao động với tần số 16Hz và cùng pha . v = 52cm/s. tần số của sóng bằng 40Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN.2m/s. v = 0. 0. B những khoảng d1 = 19cm. C.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A.6m/s.917. giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. C.B lần lượt là 16cm và 20cm . v = 40cm/s. B. d2 = 21cm. Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước . B. v = 26.5cm.giữa điểm M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác .

4 B.1 Câu 8: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm. Tính số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD.11 B. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s.492. 52. cực tiểu trên đoạn thẳng CD tạo với AB một hình vuông hoặc hình chữ nhật Câu 1: Trên mặt nước 2 nguồn kết hợp A.457 Loại 2: Tìm số điểm cực đại. B. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD là A. Số điểm cực đại và đứng yên trên đoạn CD là: A. luôn dao động ngược pha có bước sóng 6 cm. 34 B. Số điểm dao động cực đại trên MN là: A. B cách nhau 6 cm. 1 Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 8 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên hình vuông AMNB là A. Điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là hình vuông. Biết tốc độ truyền sóng 4cm/s.5cm và d2 = 25cm sóng có biên độ cực đại. Lý.Trang 76 . Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. 3 C.6 C. AD = 30 cm. 11 Câu 7: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. u2 = bcos(8πt). 7 D. 8 D. 9 C. 9 B.917. 7 và 6 B. 9 và 10 D. 12 Câu 5: Trên mặt nước 2 nguồn kết hợp A. có hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là u1 = a1cos(40πt + π/6) (cm). A. 5 C. A. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = 120 cm/s. 50. bước sóng = 1. 10 C. 6 và 7 C. luôn dao động cùng pha có bước sóng 6 cm. C.5 cm. cực tiểu giữa hai điểm bất kì Dạng 1: Tìm số cực đại. t tính bằng s). Điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là hình chữ nhật. 4 B. S1S2=13cm. S1MNS2 là hình vuông. Hai nguồn đó tác động lên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 18 cm. 10 D. Số điểm cực đại đoạn CD là: A. hai nguồn kết hợp A và B cách nhau AB = 8 cm dao động với tần số f = 20 Hz. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Tại một điểm M cách các nguồn sóng d1 = 20. B cách nhau 8 cm. 10 và 9 Câu 2: Tại mặt nước nằm ngang. Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. 26. luôn dao động cùng pha có f=20Hz. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tính bằng mm. Gọi C và D là hai điểm thuộc mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. D. Biết rằng giữa M và đường trung trực của AB còn hai đường dao động mạnh. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. 2 D. 11 Câu 4: Hai nguồn dao động vuông pha. 9 D. Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình chữ nhật có cạnh BC = 6cm. dao động theo phương trình lần lượt là u1 = acos(8πt). 8 B. u2 = a2cos(40πt + π/2) (cm). Điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là hình vuông.5 D. 10 Câu 6: Trên mặt nước 2 nguồn kết hợp A. Dạy kèm Toán.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD. B cách nhau 40 cm. Số điểm cực tiểu đoạn CD là: A. 6 C. 37.

39. Xét hình vuông ABCD. 17. số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn CD là A. S2 lần lượt 12cm và 16cm. cực tiểu trên một cạnh của tam giác tạo bởi hai điểm nguồn và một điểm khác Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1. bước sóng = 1.Số điểm dao động cực đại trên S2M là: Dạy kèm Toán. 29. 13 B. dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 4 cm. 17. 41. 15. số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn BD là A. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tính bằng mm. 10 C. 19.Trang 77 . Số điểm dao động cực đại trên MS2 là: A. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 1 m/s. Xét hình vuông ABCD.457 Câu 9: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp. dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 4 cm. 9 B. Biết bước sóng là 0. 17 Câu 4: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1.2 cm. số điểm dao động cực đại trên MS2 là: A. S2 cách nhau 20cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1 = 2 cos(50π t )(cm) và u2 = 2sin(50π t − π )(cm) . B.5 cm. B. 11 D. 9 B. 20. 28. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π/2) (uA và uB tính bằng mm. Biết bước sóng là 0.2 cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . S1MNS2 là hình vuông. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Xét hình vuông S1MNS2 trên mặt nước. B. S2 cách nhau 20cm dao động cùng pha với chu kì 0. D. 19 C. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là A. C.002s. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30cm/s.917. 14 C.492. D. 16 Câu 3: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm. 12 D. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 40m/s. Xét hình chữ nhật S1MNS2 trên mặt nước. 10 C. 18.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. S2 cách nhau 30cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1 = a cos(20πt )(mm) và u 2 = a sin( 20πt + π )(mm) . Lý. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. t tính bằng s). Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1. Dạng 3: Tìm số cực đại. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BN là A. C. Dạng 2: Tìm số cực đại. 9 B. 11 D. cực tiểu trên đoạn thẳng là đường chéo của một hình vuông hoặc hình chữ nhật hoặc trên đoạn thẳng là một cạnh trong đó chứa một điểm nguồn Câu 1: (ĐHKA-2010) Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm. Điểm M trên mặt nước cách nguồn S1. S1S2=13cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. 12 Câu 5: Hai nguồn dao động vuông pha. 40. 12 Câu 6: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp. D. có SM1 =10m. C. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. 41. 15 D. t tính bằng s). Số điểm dao động cực đại trên MS1 là: A.

Điểm N cách nguồn O1 là 22 cm. O2 có bước sóng 5 cm. 12 D.5 cm dao động với bước sóng 1cm. Số điểm dao động cực đại trên AM là: A. 3 C. 10 B. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 1m/s. 7 và 8 D. Điểm C trên mặt nước cách nguồn B mọt khoảng BC = 13cm và hợp với AB một góc 1200. 6 C. cách nguồn O2 là 43 cm. Đáp án khác Dạng 4: Tìm số cực đại.Trang 78 .5cm. 11 Câu 5: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 20cm dao động theo phương trình u1 = u 2 = 4 cos 40πt (cm. B lần lượt 12 cm và 5 cm. B cách nhau 6. Số cực tiểu trên đoạn CD là A.2m/s . Số hypebol cực đại cắt đoan MN là: A. 4 C. 4 D. B có MA=7. 5 D. Lý. 8 B. 8 B. Điểm M trên mặt nước cách nguồn A. Điểm M trên mặt nước cách nguồn A.s) . M là điểm trên mặt nước cách A. M là điểm trên mặt nước cách A. N đối xứng với M qua AB. Số hypebol cực đại cắt đoan MN là: A. cực tiểu trên đường thẳng vuông góc với hai nguồn AB Câu 1: (PTVL2-27) Tại hai điểm A. 6 Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A. cực tiểu trên đường thẳng nằm trên đường thẳng nối hai nguồn Câu 1: Hai nguồn kết hợp O1. điểm M cách nguồn O1 là 31 cm. cách nguồn O2 18 cm. 7 và 6 B. Số điểm dao động cực đại trên AC là: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . B cách nhau 11 cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u = a cos(40π t )(cm) . lan truyền trong môi trường với tốc độ v = 1. 10 D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 8 và 7 Câu 2: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(30πt). B lần lượt 10cm và 5cm. B cách nhau 13 cm trên mặt nước có hai nguồn sóng đồng bộ tạo ra sóng mặt nước có bước sóng 1. 8 B. 13 Dạy kèm Toán. 7 C. 2 B. Gọi C.2 cm. Số điểm dao động cực đại trên đoạn MB (không tính điểm B) là: A. 4 D. N đối xứng với M qua AB. 6 Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A. 9 D. 6 và 7 C. 7 C. 9 C. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 50cm/s.457 A. Số đường cực đại đi qua đoạn S2M là: A. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30 (cm/s). 3 C. 5 Câu 2: Tại hai điểm A.5 cm. 10 Câu 4: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A. B cách nhau 20 cm trên mặt nước có hai nguồn sóng đồng bộ tạo ra sóng mặt nước có bước sóng 1. B lần lượt 15 cm và 8 cm. D là hai điểm trên đoạn AB sao cho AC = DB = 2 cm.492. 4 Dạng 3: Tìm số cực đại. B cách nhau 13 cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1 = u2 = a cos(100π t )(mm) . u2 = bcos(30πt + π/2). 5 D. Xét điểm M cách S1 khoảng 12cm và cách S2 khoảng 16 cm. 5 B. gợn lõm là: A. 3 D. 3 B. MB =10cm. 11 C. 2 B.917. Trong khoảng MN có số gợn lồi.

N là điểm nằm trên IB. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = acos100πt (mm) và u2 =bcos100πt (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 100 cm/s. 6.5 cm. B tương ứng là 28cm. 6 C. 6 D. 10 B. Tìm số cực đại trên đoạn EF. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MN là A.8λ . Cho điểm C 3 π trên đoạn AB và cách A. u2 = bcos(40πt + π). 22cm. 10 D. M là điểm nằm trên AI. Trên đường tròn nằm trên mặt nước có tâm là trung điểm của AB có đường kính R = 5λ có số điểm dao động cực đại là A. u2 = bcos(30πt + π/2).Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 12 D. 2 B.492. Tìm số cực tiểu trên đoạn EF. 5. Gọi M. Gọi E. 9 B. 8 C. 11 C. A. phương trình dao động lần lượt là u1 = 2cos(40πt + π) cm và u1 = 4cos(40πt + π ) cm. Vẽ đường tròn tâm C bán kính 10 cm. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là A. Cho điểm O 3 π trên đoạn AB và cách A. Dạy kèm Toán. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 40 (cm/s). D. 7 B. D. 4. 7. I là trung điểm của AB. F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = FB = 2 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại là A. B. B trên mặt nước cách nhau 21 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương vuông góc với mặt nước. 5 D. 6. 4 Câu 4: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(30πt). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 50cm/s.917. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là A. 7 C. 18 C.457 Câu 3: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 15 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(40πt). 4 Câu 4: Hai nguồn kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng x trên đường kính của đường tròn bán kính R (x <R) và đối xứng qua tâm của đường tròn. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 50cm/s. 5 B. 13 Câu 5: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 . C. F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB. Tốc độ truyền sóng trên mặt 2 nước là 40 cm/s. Gọi E. 8 Câu 6: Tại hai điểm A. Lý. 8 C. B tương ứng là 18cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Vẽ đường tròn tâm O bán kính 20 cm. N là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AM = MN = NB. 4 Câu 3: Trên bề mặt chất lỏng cho hai nguồn có phương trình u A = 3cos(10π t )(cm) và u B = 5cos(10π t + )(cm) . 2 B. Dạng 5: Tìm số cực đại. Biết IM =5cm và IN=6. 12cm. cực tiểu trên đường tròn tâm O là trung điểm đoạn thẳng nối hai nguồn Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn A. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30 (cm/s). 6 D. A. 20 Câu 2: Trên bề mặt chất lỏng cho hai nguồn có phương trình u A = 3cos(10π t )(cm) và u B = 5cos(10π t + )(cm) . B giống hệt nhau và cách nhau một khoảng AB = 4.Trang 79 .

5cm. 4 D. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là A. 2 B. 8 D. 6 C. Trên đường tròn tâm O.6 điểm D. Hỏi trên đoạn CO. Hai điểm M và N nằm trên mặt nước cách đều trung điểm cử đoạn AB một đoạn 16 cm và cùng cách đều A và B.6cm. số điểm dao động cùng pha với nguồn là: A. AB =30cm. 6 C. tâm tại C. cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước. 3 Câu 5: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau A và B dao động điều hòa cùng tần số 10Hz. đường kính 15 cm. Số điểm trên đoạn MN dao động cùng pha với hai nguồn là A. 24 Câu 5: Ở mặt nước hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm.5 cm là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại. Số điểm dao động cùng pha với nguồn trên đoạn CD là A. 12 D. 4 D.492. 5 Câu 4: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau A và B cách nhau 12 cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1. Tốc độ truyền sóng trên dây là V= 50cm/s . 24 Câu 6: Trên bề mặt chất lỏng cho 2 nguồn dao đông vuông góc với bề mặt cha61tlo3ng có phương trình dao động uA = 3 cos 10πt (cm) và uB = 5 cos (10πt + π/3) (cm). Hỏi trên đoạn CO. 12 D. Hai điểm M và N là hai điểm khác nhau trên mặt nước cách đều 2 Dạy kèm Toán. ngược pha Dạng 1: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với nguồn giữa hai điểm MN nằm trên đường trung trực của 2 nguồn Câu 1: Thực hiện giao sóng cơ trên mạch nước với hai nguồn S1. Điểm M nằm trên AB.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Lý.Vẽ vòng tròn đường kính 10cm. 5 B. cùng pha và cách nhau 16 cm. 7 D.6 cm.biết bước sóng của sóng trên mặt nước là λ = 2. 7 B. Cho điểm C trên đoạn AB. 3 C. 20 B.Gọi C và D là hai điểm khác nhau trên mặt nước cách đều 2 nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm. . số điểm dao động ngược pha với nguồn là: A.8 điểm Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1. sóng lan truyền trên mặt nước với tốc độ 40 cm/s. 3 C.2 điểm C.917. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoản 8cm. 5 Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1. 4 Bài toán 7: Tính số điểm dao động cùng pha. cách A khoảng 18cm và cách B 12cm . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . cách trung điểm O là 1. Số điểm luôn dao động cực đại là A. dao động cùng tần số .S2 cánh nhau 24 cm.4 điểm B. 11 C.6cm. 18 C. Số điểm dao đông cực đại trên đường tròn là A. 22 B.Trang 80 x 6 .457 Biết mỗi nguồn đều phát sóng có bước sóng λ = . nằm ở mặt nước. 2 B. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoản 8cm.

số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và cùng pha với nguồn (không kể hai nguồn) là A. D. số điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với u1 là: A. Trên đoạn S1S2. 6 điểm D. Lý. S2 dao động với phương trình tương ứng u1 = acosωt và u2 = asinωt. 4 điểm. Dạy kèm Toán. Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc độ không đổi 1m/s.Hỏi trên MI có bao nhiêu nhiêu điểm dao động cùng pha với 2 nguồn? A. 15 B. 2 B. 8 D. 5 Câu 2: Ba điểm A. 12 Câu 2: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1. Số điểm dao động cùng pha với điểm C trên đoạn MC là: A. A. Dạng 2: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với một điểm trên trung tuyến của tam giác đều Câu 1: Ba điểm A. 4 D. Số điểm dao động ngược pha với điểm C trên đoạn MC là: A. 13 Câu 6: Thực hiện giao sóng cơ trên mạch nước với hai nguồn S1. Trong đó A và B là hai nguồn sóng có có phương trình u A = uB = 2cos20π t ( cm ) . S2 dao động với phương trình tương ứng u1 = acosωt và u2 = asinωt. 4 điểm. D. B. 3. Khoảng cách giữa hai nguồn là S1S2 = 3. 2 B. C. C. 6 điểm.4 điểm B. Trên đoạn S1S2 . 5 điểm.S2 cánh nhau 12 cm. 3 C. Khoảng cách giữa hai nguồn là S1S2 = 2. Sóng truyền trên mặt nước không suy giảm năng lượng và vận tốc 20 cm/s. Câu 3: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1.Trang 81 . B. B. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. M là trung điểm của AB. 6 điểm. C trên mặt nước là ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh 16 cm. 5 Dạng 3: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với nguồn giữa hai điểm MN nằm trên đường nối 2 nguồn Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2= 9λ phát ra dao động cùng pha nhau. 4. 4 D. Trong đó A và B là hai nguồn sóng có có phương trình u A = uB = 2cos20π t ( cm ) . 10 C.biết bước sóng của sóng trên mặt nước là λ = 3cm. C trên mặt nước là ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh 16 cm. t tính bằng đơn vị s).492. 3 điểm B. D.25λ. M là trung điểm của AB.3 điểm Câu 7: Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u0 = 2cos(20πt + π 3 ) (trong đó u tính bằng đơn vị mm. 3 C. 2. 17 D. M cách trung điểm I của hai nguồn 8cm.2 điểm C.457 nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 40 cm. 3 điểm B. 5. 5 điểm. 16 C. Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với dao động tại nguồn O? Biết M cách O một khoảng 45cm.917. số điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với u1 là: A.trên đương trung trực của hai nguồn có 1 điểm M. Trên đoạn S1S2 . 6 B. Số điểm dao động cùng pha với nguồn trên đoạn MN là A. Sóng truyền trên mặt nước không suy giảm năng lượng và vận tốc 20 cm/s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .75λ.

M là điểm nằm trên đoạn AI. 16. 7 D. 6 C. 16. 6 C. OC = 42.917. Số điểm dao động cùng pha với A trên đoạn BC là A. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là: A. N là điểm nằm trên đoạn IB. N là điểm nằm trên đoạn IB.457 Câu 4: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos(20πt).5 cm. 11. B. 8. 1.5 cm. IN = 6. Số điểm dao động với biên độ 1 cm trên đoạn thẳng S1S2 là A. 14. Biết IM = 6 cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 3cos40πt (mm) và u2 =4cos40πt (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. C nằm trên cùng phương truyền sóng và cùng phía so với O. I là trung điểm của AB. 9. B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 3 Câu 2: Hai nguồn sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình u A = acos50π t ( cm ) và uB = bcos50π t ( cm ) . Câu 5: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos(ωt). số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là: A. 16.Trang 82 . 16. Biết OA = 9 cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.5 cm. Ba điểm thẳng hàng A. 18 Dạy kèm Toán. C. 5 B. B. IN = 10 cm. B. 7 D. Biết IM = 5 cm. Câu 6: Tại O có một nguồn phát sóng với với tần số f = 20 Hz. I là trung điểm của AB. 8 Câu 2: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 10cm. D. 17.492. D. Đáp án khác Bài toán 8: Tìm số điển dao động với biên độ a Dạng 1: Tính số điểm dao động với biên độ a trên đoạn đường nối hai nguồn Câu 1: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 8cm. 8. 9 C. Lý. D. Trên đường parabol có đỉnh I nằm trên trung trực của AB cách O (O là trung điểm của AB) một đoạn 10cm và đi qua A. D. 2. 17 C.6 m/s. OB = 24. 4. 5 B. Dạng 4: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha trung điểm đường nối 2 nguồn giữa hai điểm MN nằm trên đường nối 2 nguồn Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình u A = acos100π t ( cm ) và uB = bcos100π t ( cm ) . M là điểm nằm trên đoạn AI. Trên đoạn S1S2. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 1m/s. tốc độ truyền sóng là 1. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 6cos40πt (mm) và u2 =8cos40πt (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 1m/s. B có số điểm dao động với biên độ 5 mm là A. 17. B. Số điểm dao động biên độ cực đại cùng pha với I là A. B. 3. D. Trên đoạn S1S2. Số điểm dao động biên độ cực đại cùng pha với I là A. 9 C. C.

30 B.5 cm. 100cm và 50cm C. Bài toán 9: Tính khoảng cách trong sóng cơ Loại 1: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất (ngắn nhất) lệch pha ∆ϕ Câu 1: (TNPTL2-2008) sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s. Lý. N là hai điểm gần O nhất lần lượt dao động cùng pha và ngược pha với O. 1cm Câu 4: Xét sóng truyền theo một sợi dây căng thẳng dài. 1m C. C.6m D.2 m/s. 16. 0. 3. là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại. N là : A. 0. Điểm M nằm trên AB.5 m Câu 6: Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725Hz và vận tốc truyền âm trong nước là 1450m/s. 0. D.492. 2. 18. 25cm và 12. Biết vận tốc truyền sóng trên dây v = 0. 1. 1. 50cm và 12. Vận tốc truyền sóng 0.9m D. 1 m B.8 cm D. dao động điều hòa cùng tần số. 34 D.4m C. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau π thì cách nhau 2 A.8m C. Khoảng cách từ O đến M.0.2m.5m/s.5cm B.6m Câu 3: (TTCĐ-2012) Một nguồn cơ truyền với tốc độ truyền là 20 cm/s. Ở cùng một thời điểm. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước và dao động ngược pha là: A. 2.917. 50cm và 100cm D. nằm trên mặt nước có bán kính 4 cm. tần số là 20 Hz . Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 3cos(40πt+π/6) (cm) và u2 =4cos(40πt +2π/3) (cm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. cách trung điểm O là 1. Gọi M.457 Dạng 2: Tính số điểm dao động với biên độ a trên đường tròn Câu 1: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 10cm. cách nhau A. 0. 17. 0.4m B. 26 Câu 2: Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm. 1cm Dạy kèm Toán. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động ngược pha nhau là: A. Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB.Trang 83 .6cm C. Phương trình dao động tại nguồn O có dạng u0 = acosπ t(cm) . B.1.5m D.5cm Câu 5: Đầu A của một dây đàn hồi nằm ngang dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ bằng10s.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước. 32. nằm ở mặt nước có số điểm luôn dao động với biên độ cực đại là A. Trên đường tròn tâm O. 32 C.5 m C. 0. 0. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là: A.0. B.5 cm B. Số điểm dao động với biên độ bằng 5 cm trên đường tròn là: A. đường kính 20cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .6m.25m B. Câu 2: (TNTX-2012) Một sóng cơ truyền trong môi trường với bước sóng 3. hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng có dao động cùng pha với nhau.8m. 2 m D.

75m B. t tính bằng s).Trang 84 . Câu 15: Một sóng có tần số 500Hz. 1m C. d = 2m D. có tốc độ lan truyền 350m/s.40 m. C. 30cm D. 3m D.5 m.5m C. D. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là : A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 20cm Câu 13: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0. D.5m D. 0. 0. C. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là: A. Câu 11: Đầu A của một dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ T = 10s.0 m. Câu 14: Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Khoảng Dạy kèm Toán. 0. 1.2m/s dọc theo dây. B.917.5m B.4 m. Biết vận tốc truyền pha của sóng là v = 0. D. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng phải cách nhau gần nhất một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng π 3 rad ? A. B. d = 2. 4.467m. Câu 8: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 3m. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha là bao nhiêu? A. Khoảng cách từ MN là: A. 2.20 m. 0. 0. 0. 1.492. π 2 rad D. cách nhau: A. d = 1m B. 1. 1. 2.5m C. 2.233m. độ lệch pha của sóng tại hai điểm có hiệu đường đi từ nguồn tới bằng 50cm là: A. 0. 24cm C. π 3 rad rad.457 Câu 7: Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với vận tốc 340m/s.5m Câu 12: Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng λ = 120cm. C.25m.5 m. 10m B.5m C. 0. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. Hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng. Một giá trị khác. 5m D. dao động lệch pha nhau góc π 2 .Loại 2: Khoảng cách giữa hai điểm dao động cực đại hoặc cực tiểu liên tiếp trên đường nối hai nguồn Câu 1: (CĐKA-2012) Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos40πt (a không đổi.117m.0 m. 15cm B. 3π rad 2 B.10 m. 0. Câu 9: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 2m. d = 1. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900 là: A. 2m Câu 10: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 5m.15 m.285m. Sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M là π 3 2π rad 3 C. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là: A. B. 0. Lý.

8 cm D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. D.457 cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại là A. Đoạn AM có giá trị lớn nhất là : A. D.6cm C. vận tốc truyền sóng v = 2m / s. cách nhau một khoảng O1O2 bằng 40cm. 6 cm.492. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có f = 10 Hz . B. 30cm C. 40cm D. C. bán kính S1S2. hai nguồn dao động kết hợp cùng phương cùng tần số 50Hz.5 cm B. Câu 2: (CĐKA.6 m/s. B. 10. 0. 30cm Câu 3: Trên bề mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng kết hợp O1 và O2 dao động đồng pha. 20cm B. cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10cm. Đoạn O1M có giá trị lớn nhất là bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại: A.Trang 85 . C. 2 cm. 6 cm. 9 cm.28cm B. bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. 40cm D. 4 cm. cùng biên độ. Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền. Khoảng cách giữa hai điểm dao động cực tiểu trên đường nối haio nguồn là A. Dạy kèm Toán. 50cm C. 3 cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz). Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là A. 30cm Dạng 2: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M không nằm trên đường vuông góc với nguồn đến nguồn Câu 1: (ĐHKA-2012) Trong hiện tượng giao thoa sóng nước. B. Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại.0 m.2009) Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. 5. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz). 2.5m.50cm Câu 2: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 100cm dao động cùng pha. Lý. 20cm B. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là A. 12cm D. vận tốc truyền sóng 2(m/s). cùng pha. tốc độ truyền sóng là 0.56cm C. Câu 3: (CĐKA-2010) Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. 12 cm.9cm Loại 3: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M Dạng 1: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M nằm trên đường vuông góc với nguồn đến nguồn Câu 1: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao động cùng pha. 0.0m. vận tốc truyền sóng 3(m/s). Câu 4: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa trên mặt nước. 0.917.5 m. D. hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước. Đoạn AM có giá trị nhỏ nhất để M dao động với biên độ cực đại là : A. C. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s. 2. 0. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1. 1 cm. Xét điểm M thuộc mặt nước nằm trên đường thẳng vuông góc với O1O2 tại O1 . 0. 1.

15.78 cm. bán kính AB. Điểm M thuộc d dao động với biên độ cực đại có khoảng cách tới H gần nhất là: A.45 cm C.5m. 0. Dạng 4: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một đường thẳng đến đường thẳng nối hai nguồn Câu 1: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 12 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình: u1 = u 2 = acos40πt(cm) . gọi I là trung điểm của CD. B. 3.43 cm. Dạy kèm Toán. D.67mm Câu 3: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A. B cách nhau 20 cm. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A .67mm C. 0. C. C.42cm. 18. 19. D. người ta bố trí 2 đồng bộ có tần số 20 Hz. gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của AB. 2 cm.73cm Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước. C. B 52. khoảng cách ngắn nhất từ giao điểm C của (∆) với đường trung trực của AB đến điểm M dao động với biên độ cực tiểu là A. Câu 2: Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A. D. B cách nhau 19 cm.97mm B. tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm / s . Hình vuông ABCD nằm trên mặt thoáng chất lỏng. 15 mm.57 cm. Dạng 3: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M đến giao điểm đường thẳng song song với nguồn và trung trực của nguồn Câu 1: Hai nguồn sóng AB cách nhau 16cm dao động cùng pha với bước sóng 4 cm. C. B. B một đoạn gần nhất là: A. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos20πt (với t tính bằng s).35cm D.56 cm. 24. 4. 5 cm. Câu 4: Trên mặt thoáng chất lỏng tại A.64 cm. Trên đường thẳng xx’ song song với AB cách AB một khoảng 8 cm.492. 5.97mm D. I là trung điểm AB. 10 mm. Khoảng cách từ M đến I là: A. Khoảng cách AM là A. B. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A.Trang 86 . Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40 cm/s.24cm Câu 2: Hai nguồn sóng AB cách nhau 1m dao động cùng pha với bước sóng 0. 3. cùng tần số. 2. 89 mm. 0.42cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1. B.5 cm. 1. Điểm M nằm trên đườn tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng đi qua A. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ là: A.457 điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất bằng A. Trên đường thẳng (∆) song song với AB và cách AB một khoảng là 2cm. 57. Tốc độ tryền sóng trong chất lỏng là 50 cm/s. cách nhau AB = 8cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ = 2cm. 0. 3.917.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Gọi d là đường thẳng qua P và song song với AB. Xét đoạn thẳng CD = 6cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. 85 mm.35cm D.56 cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .45 cm C. hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha. P là điểm nằm trên đường trung trực của AB cách I 100m. 14. D. B cách nhau 20cm có tần số 50Hz. Lý. 22.5 m/s. B. 2 2 cm.64 cm. Gọi điểm M nằm trên CD là điểm gần I nhất dao động với biên đọ cực đại. 3. 4 cm.

8. Câu 3: Cho hai nguồn sóng S1 và S2 cách nhau 8 cm. 3 cm. O là trung điểm của S1. Câu 2: Hai nguồn kết hợp S1. Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s. 11 cm. 2 cm. 17 cm.457 Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 5 điểm dao dộng với biên độ cực đại là: A.S2 . C. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50πt (với t tính bằng s). 2 2 cm. Điểm gần nhất dao động cùng pha với O trên đường trung trực của S1S2 cách O một đoạn là A. 10. B. 5 5 cm Dạng 5: Khoảng cách ngắn nhất từ một điểm trên đường trung trực đến trung điểm O của đường nối 2 nguồn dao đọng cùng pha hoặc ngựoc pha với O Câu 1: (ĐHKA-2011) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A. 10 cm.4 m/s. B.Trang 87 . D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Dạng 6: Khoảng cách ngắn nhất từ một điểm trên đường trung trực đến trung điểm O của đường nối 2 nguồn dao động cùng pha hoặc ngược pha với nguồn Câu 1: Hai nguồn kết hợp S1. 3 2 cm. C. Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. D.6 cm. Về phía của S1S2 lấy thêm hai điểm S3 và S4sao cho S3S4 = 4cm và hợp thành hình thang cân S1S2S3S4. Câu 3: Hai nguồn kết hợp S1. Điểm gần nhất dao động ngược pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1S2 một đoạn là C. 2 10 cm.07 cm.S2 cách nhau một khoảng 16cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u A = uB = a cos50π t (mm) . D. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại là: A. 3 5 cm C.S2 cách nhau một khoảng 6 2 cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u1 = u2 = a cos 20π t (cm) . C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 2 11 cm. Câu 2: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình: u1 = u 2 = acos40πt(cm) .917.96 cm. B. A.5 m/s. D. 2 2 cm. 2 2 cm. Gọi O là trung điểm của AB.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. 3 cm. B. D. 9. B.S2. Điểm gần nhất dao động ngược pha với O trên đường trung trực của S1S2 cách O một đoạn là A. B cách nhau 18 cm.492.06 cm. 2 cm. tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm / s .9 cm. C. Biết bước sóng 1 cm. 4. 9. B.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0. 8. 2 2 cm. O là trung điểm của S1. 2 cm.S2 cách nhau một khoảng 16cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u = 2cos 40π t (mm) . 2 5 cm B. Khoảng cách MO là A. Dạy kèm Toán.3 cm.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0. Đường cao của hình thang lớn nhất để S3S4 có 5 điểm dao động với biên độ cực đại là: A. C. điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. 6 cm. Lý.7 cm. D. 2 cm. 3. 4 5 cm D.

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 2: Hai nguồn kết hợp S1,S2 cách nhau một khoảng 20 cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u1 = u2 = a cos ωt (cm) .Bước sóng 3 cm. Gọi O là trung điểm của S1,S2 . Điểm gần nhất dao động pha pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 hoặc S2 một đoạn là A. 8 cm. B. 10 cm. C. 12cm. D. 14 cm. Câu 3: Hai nguồn kết hợp S1,S2 cách nhau một khoảng 50mm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u1 = u 2 = 2 cos 200πt (mm) .Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,8 m/s. Điểm gần nhất dao động cùng pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 bao nhiêu: A. 16mm B. 32mm C. 8mm D. 24mm Dạng 7: Khoảng cách ngắn nhất đến trung điểm đường nối hai nguồn dao động với biên độ a Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = u2 =6cos40πt (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Coi biên độ són không đổi khi truyền đi. Trên đoạn thẳng S1S2 điểm dao động với biên độ bằng 6mm cách trung điểm của S1S2 một gần nhất đoạn là: A. 0,75 cm B. 0,25cm C. 1,50 cm D. 2,25cm Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 6cos40πt (mm) và u2 =8cos40πt (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Coi biên độ són không đổi khi truyền đi. Trên đoạn thẳng S1S2 điểm dao động với biên độ bằng 1cm và cách trung điểm của S1S2 một đoạn gần nhất là: A. 1/3 cm B. 3cm C. 1/6 cm D. 6cm Bài toán 10: Tính cường độ âm và mức cường độ âm Loại 1: Tính cường độ âm Dạng 1: Tính cường độ âm tại một điểm biết mức cường độ âm tại một điểm hoặc mức cường độ âm tại hai điểm Câu 1: (TNTX-2012) Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10−4 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là 10−12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng A. 8 dB. B. 80 B. C. 0,8 dB. D. 80 dB. Câu 2: (CĐKA-2011) Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90 dB và 40 dB với cùng cường độ âm chuẩn. Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so vớ cường độ âm tại B? A. 2,25 lần B. 3600 lần C. 1000 lần D. 100000 lần Câu 3: Gọi I0 là cường độ âm chuẩn. Nếu mức cường độ âm tại một vị trí là 1 dB thì cường độ âm tại đó là: A. I = 1, 26 I 0 B. I = 1, 20 I 0 C. I = 10 I 0 D. I = 0,1I 0 Câu 4: Mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB. Biết cường độ âm chuẩn bằng 10-12 (W/m2). Cường độ âm tại A là: B. IA = 1 mW/m2. A. IA = 0,01 nW/m2. C. IA = 0,1 W/m2. D. IA = 10 GW/m2.
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 88

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 5: Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=100cm có mức cường độ âm là LA =90dB, biết ngưỡng nghe của âm đó là: I 0 = 10−12 W/m2 . Cường độ âm tại A là: A. I A = 0, 01 W/m2 B. I A = 0, 001 W/m2 C. I A = 10−4 W/m2 D. I A = 108 W/m2 Câu 6: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức cường độ âm là LA = 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I 0 = 10−12 W/m2. Cường độ của âm đó tại A là: B. IA = 0,1 mW/m2. A. IA = 0,1 nW/m2. C. IA = 0,1 W/m2. D. IA = 0,1 GW/m2. Câu 7: Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12 W/m2. Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ âm 80 dB. A.10-2W/m2. B. 10-4W/m2. C. 10-3W/m2. D. 10-1 W/m2. Câu 8: Ngưỡng đau đối với tay người nghe là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm ứng với ngưỡng đau là 130 dB thì cường độ âm tương ứng là: A. 1W/m2 B. 10W/m2. C.15W/m2. D.20W/m2 Câu 9: Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=1m có mức cường độ âm là LA =90dB, biết ngưỡng nghe của âm đó là:I0=10-12W/m2. Cường độ âm tại A là: B. IA = 0,001 W/m2 A.IA = 0,01 W/m2 C. IA = 10-4W/m2 D. IA = 10 8 W/m2 Câu 10: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB và tại điểm B là 70 dB. Hãy so sánh cường độ âm tại A (IA) với cường độ âm tại B (IB). C. IA = 3 IB D. IA = 100 IB A. IA = 9IB/7 B. IA = 30 IB Câu 11: Tại một điểm M nằm trong môi trường truyền âm có mức cường độ âm là LM = 80 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 10-10 W/m2. Cường độ âm tại M có độ lớn A. 10 W/m2. B. 1 W/m2. C. 0,1 W/m2. D. 0,01 W/m2. Dạng 2 : Tính số lần tăng hoặc giảm cường độ khi tăng giảm mức cường độ âm Câu 1: Cường độ âm tăng gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 30dB A. 10 lần B. 100 lần C. 50 lần D. 1000 lần Câu 2:Cường độ âm tăng gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 2 Ben. A. 10 lần B. 100 lần C. 50 lần D. 1000 lần Câu 3:Khi mức cường độ âm tăng 20dB thì cường độ âm tăng: A. 2 lần. B. 200 lần. C. 20 lần. D. 100 lần. Câu 4: Khi mức cường độ âm tăng 20dB thì cường độ âm tăng: A. 2 lần. B. 200 lần. C. 20 lần. D. 100 lần. Dạng 3: Biết công suất và khoảng cách tới nguồn Câu 1: Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ một nguồn âm có công suất 3,14W. Biết năng lượng âm phát ra theo mọi hướng được bảo toàn. Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 1 m là: B. 0,12W/m2. C.0,15W/m2. D.0,25W/m2 A. 0,24W/m2
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 89

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 2: Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ bốn nguồn âm có công suất 3,14W. Biết năng lượng âm phát ra theo mọi hướng được bảo toàn. Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 0,25 m là: A. 4W/m2 B. 3W/m2. C.16W/m2. D.9W/m2 Câu 3: Một nguồn âm phát ra sóng âm hình cầu truyền đi giống nhau theo mọi hướng và năng lượng được bbảo toàn. Lúc đầu ta đứng cách nguồn âm một khoảng d, sau đó ta đi lại gần nguồn thêm 10 m thì cường độ âm nghe được tăng lên 4 lần. Khoảng cách d là: A. 10 m B. 30 m C. 40 m D.50m Câu 4: Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất, lấy π =3,14. Cường độ âm tại diểm cách nó 400cm là: A. ≈ 5.10-5 W/m2 B. ≈ 5W/m2 C. ≈ 5.10-4W/m2 D. ≈ 5mW/m2 Câu 5: Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ nguồn có công suất 1W. giả sử rằng năng lượng phát ra được bảo toàn. Hỏi cường độ âm tại điểm cách nguồn lần lượt là 1,0m và 2,5m : A.I1 ≈ 0,07958W/m2; I2 ≈ 0,01273W/m2 B.I1 ≈ 0,07958W/m2 ; I2 ≈ 0,1273W/m2 C.I1 ≈ 0,7958W/m2 ; I2 ≈ 0,01273W/m2 D.I1 ≈ 0,7958W/m2 ; I2 ≈ 0,1273W/m2 Câu 6: Một sóng hình cầu có công suất 1W, giả sử năng lượng phát ra được bảo toàn. Cường độ âm tại điểm M cách nguồn âm 250m là: B. ≈ 39,7mW/m2 A. ≈ 13mW/m2 C. ≈ 1,3.10-6W/m2 D. ≈ 0,318mW/m2 Dạng 4: Biết khoảng cách từ hai điểm đến nguồn hoặc biên độ sóng tại 2 vị trí Câu 1: ( ĐHKA-2010) Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là A. 26 dB. B. 17 dB. C. 34 dB. D. 40 dB. Câu 2: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là 10 cm và 20cm. Nếu cường độ âm tại B bằng 9W/m2 thì cường độ âm tại A là: A. 4W/m2 B. 18W/m2. C.36W/m2. D.9W/m2 Câu 3: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu và môi trường không hấp thụ âm. Tại một vị trí sóng âm có biên độ 0,12 mm có cường độ âm tại điểm đó bằng 1,8W/m2. Tại vị trí sóng có biên độ bằng 0,36 mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng A. 16,2 W/m2 B. 18,2 W/m2. C.36,8W/m2. D.14,6W/m2

Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 90

80dB D. 50 dB C.30dB C. giảm đi 10 B.40dB Dạng 3: So sánh mức cường độ âm tại hai điểm Câu 1: (ĐHKA-2009) Một sóng âm truyền trong không khí. A.90dB B. 100L (dB). 20 dB B. L + 20 (dB) Câu 3:Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng: A.20dB D.120dB B. Mức cường độ âm tại M là L (dB). D. B. D. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M.40dB Câu 3: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-8 W/m2. 20L (dB). tăng thêm 10 dB. 1000 lần C.70dB C.100dB B.Trang 91 . Mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn âm S 10 m là 100 dB.50dB C. Lý. Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2. C. Mức cường độ âm tại đó bằng: A. tăng thêm 10 B.40dB Câu 4: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-7 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2.80dB B. Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng A.492. 10 lần B.50dB D. 10000 lần B.457 Loại 2: Tính mức cường độ âm Dạng 1: Tính mức cường độ âm tại một điểm biết cường độ âm tại một điểm đó Câu 1: (TNPT-2011) Một sóng âm truyền trong một môi trường. B. 20dB C. 40 lần D. Mức cường độ âm tại điểm nằm cách nguồn âm S 1 m là Dạy kèm Toán.60dB D. 100 dB D. sóng âm lan truyền theo mọi phía.20dB D. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M. Mức cường độ âm tại đó bằng: A. 40 lần D. Mức cường độ âm tại đó bằng: A. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. L + 100 (dB). Mức cường độ âm tại đó bằng: A. A. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là : A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .100dB B.60dB Câu 5: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-4 W/m2. Câu 4:Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm tăng: A. 100 lần Dạng 4: Tính mức cường độ âm tại vị trí cách nguồn bằng a biết cường độ âm tại một điểm cách nguồn bằng b hoặc biết công suất của nguồn Câu 1: Một nguồn âm S có công suất P. Câu 2: (CĐKA+A1-2012) Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua.917. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 20 dB và 30 dB.10dB Câu 2: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-5 W/m2. 1000 lần C. Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2.60dB C.100dB D. Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2.70dB C. giảm đi 10 dB. 50dB B. 2 lần Câu 2: Một sóng âm truyền trong không khí.50dB Dạng 2: Tính độ tăng hoặc giảm mức cường độ khi tăng giảm cường độ âm Câu 1: (CĐKA-2010) Tại một vị trí trong môi trường truyền âm. khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm A.10000 dB. C.

36 dB C. Mức cường độ âm tại diểm cách nó 400cm là: A. Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB. Khi loa A bật thì người ta nghe đó nghe được âm có mức cường độ âm 76 dB.14.46 dB C. Khi loa B bật thì nghe được âm có mức cường độ âm 80dB.917. Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng: A. 5 D. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0= 10-12 W/m2. Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB. 92. không hấp thụ âm. Lấy cường độ chuẩn của âm là I0 = 10-12 W/m2.46 dB Dạy kèm Toán.9dB. B. Mức cường độ âm tại B với NB = 10m là : A. Coi sóng âm do loa đó phát ra là sóng cầu. ≈ 86. 110 dB D. giống nhau với công suất phát âm không đổi. ≈ 77dB. C. 46 dB D. L0 – 6(dB) Câu 3: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N( nguồn điểm) một khoảng NA= 1m có cường độ âm là LA = 10-4 W/m2. Tại điểm A cách N 10m có mức cường độ âm L0(dB) thì tại điểm B cách N 20m mức cường độ âm là A. mức cường độ âm tạo ra từ phản xạ ở bức tường phía sau là 74 dB.Trang 92 . Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm. D. Mức cường độ âm tạo ra từ nguồn âm là 80 dB.120 dB. 20 dB B. 90. . 100 dB B.457 A. 50dB D. L0 (dB). Dạng 5: Biết cường độ âm tại một điểm tính tỉ số cường độ âm tại điểm khác hoặc tính số nguồn âm Câu 1: (ĐHKA+A1-2012) Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng.492. có 2 nguồn âm điểm. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng A. 2. Mức cường độ âm tại B là A. 40 dB C. Câu 2: Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. ≈ 97B. Mức cường độ âm do loa đó phát ra tại điểm nằm cách loa 5 m là A. 12 dB B. lấy π =3. 80dB Câu 4: Đứng ở khoảng cách 1 m trước một cái loa người ta thấy mức cường độ âm là 60 dB. ≈ 97dB. 38 dB D. 300 dB Câu 5: Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất. B. 60dB B. 156 dB B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 120 dB D. 82. Coi bức tường không hấp thụ năng lượng âm và phản xạ âm tuân theo định luật phản xạ ánh ánh. Câu 3: Hai điểm A.45 dB D. Mức cường độ âm tại điểm đó là: A. B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm. L0 – 4(dB). 7.78 dB D. 28 dB B. 47 dB Dạng 6: Tính mức cường độ âm toàn phần Câu 1: Một người đứng giữa hai loa A và B.78. 4 C. Tại một điểm cách nguồn âm 10 m thì mức cường độ âm là 80 dB. 90 dB C. L0 (dB). Lý.4 dB C.46 dB C. Nếu bật cả hai loa thì nghe được âm có mức cường độ âm là A.46 dB Câu 2: Trong một phòng nghe nhạc tại một vị trí. 80 dB Câu 2: Một nguồn âm N phát âm đều theo mọi hướng. B. 4.97 dB B. 2 D. 40dB C. C. 80. 3. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 81.

Cho mức cường độ âm chuẩn 10-12 (W/m2). Biết rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m. năng lượng âm giảm 5% so với lần đầu do sự hấp thụ âm của môi trường truyền âm.457 Câu 3: Tại một điểm nghe được đồng thời hai âm. năng lượng âm giảm 10% so với lần đầu do sự hấp thụ âm của môi trường truyền âm. 10. âm phản xạ có mức cường độ âm 60dB. 60.06 dB D.Trang 93 .26 dB B. Muốn tiếng ồn tới mức chịu đựng được L2=100 dB thì máy bay phải bay ở độ cao: A.97 dB B. Tỉ số R1 bằng R2 A. Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là: A.492. Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m là: A. 10. Loại 3: Tính tỉ số khoảng cách từ hai điểm đến nguồn biết cường độ âm tại hai điểm Câu 1: (ĐHKA-2011) Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Tỉ số A. Biết biên độ dao động của phần tử tại M gấp 4 lần tại N. 4 D. M và N là 2 điểm trên mặt chất lỏng.04 dB. B. Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 5 m là: A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 1/16 C. 102 dB B. Hai điểm A. 81 16 2 OC OB. 100m C.10. 2. Coi môi trường tuyệt đối đàn hồi.46 dB C. 11. 46.000m Câu 3: Tại một điểm trên mặt phẳng chất lỏng có một nguồn dao động tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Mức cường độ âm tại B kém mức cường độ âm tại A là a (dB). 110 dB D.19 dB D. Âm truyền tới có mức cường độ âm 65 dB. mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là: 3a (dB). Biết OA = A. . 101 dB C.10m D. Câu 2:Công suất âm thanh cực đại của một máy là 40W. C. Biết rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m. 4 8 32 27 D. 1 . 42. 2 C. Cho mức cường độ âm chuẩn 10-12 (W/m2).120 dB. 1/8 Câu 4: Nguồn âm tại O có công suất không đổi. 1/4 B. Lý. gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cường độ âm L1 =120dB.88 dB C. C cùng nằm về một phía của O và theo thứ tự xa có khoảng cách tới nguồn tăng dần.12.917.46 dB Dạng 7: Tính mức cường độ âm khi xét năng lượng truyền đi giảm dần Câu 1: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W. Trên cùng đường thẳng qua O có ba điểm A. 1000 m B. B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Câu 2: Một máy bay ở độ cao h1 =100 m. 1/2 D. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. cách nguồn lần lượt là R1 và R2.66. 4. Dạy kèm Toán. r2 bằng r1 1 B. Tỉ số là: 3 OA 9 27 B.

nếu nguồn âm kích thước nhỏ S đặt cách tai một khoảng d=1m thì công suất P của nguồn là bao nhiêu? A. 12. Biết rằng sóng âm là sóng cầu.5m.56 W C. D.492.457 Loại 4: Tính công suất của nguồn Câu 1: Một âm phát sóng âm đẵng hướng theo mọi phương. 1256 W Câu 4: Một điểm cách nguồn âm một khoảng 1m có cường độ âm là 10-5 W/m2.14mW C. B. khi cho S tiến lại gần M một đoạn 62m thì mức cường độ âm tăng thêm 7dB. 0. ≈ 209m C. C. A.10-5 W C. Nếu một nguồn âm kích thước nhỏ S đặt cách tai một đoan 100cm thì công suất của nguồn âm phát ra để nhức tai là: A. ≈ 112m. ≈ 210m. D. 2 Câu 3: Một âm có cường độ 10W/m sẽ gây ra nhức tai. Lý. ≈ 22. Khoảng cách tà S đến M là: A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. ≈ 171m. D. 1. 10-5 W B. Khoảng cách d là: B. ≈ 222m. Câu 2: .38mW 2 Câu 2: Một nguồn âm có cường độ 10W/m sẽ gây ra nhức tai lấy π =3.4. 3. 125.14. Đáp số khác. Một người đứng cách nguồn âm 50m nhận được âm có mức cường độ âm 70 dB. 1.628W D. 12. 1256W.256 W B. Chúc các bạn ôn thi đạt kết quả cao Dạy kèm Toán. 1. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .256mW. ≈ 29. Khi người đó đi lại gần nguồn âm 50m thì thấy cường độ âm tăng lên gấp đôi.Trang 94 .9m.Hết……. Cho mức cường độ âm chuẩn 10-12 (W/m2). C. Môi trường không hấp thụ âm.3m. 6.314 W B.6 W D.14..256KW. 31. 3. 0. Nguồn này phát sóng cầu.917. Công suất của nguồn là: A. Công suất của nguồn âm đó bằng: A. ≈ 42.56W. Loại 5: Tính khoảng cách biết độ tăng của cường độ âm khi dịch chuyển lại gần nguồn hoặc xa nguồn Câu 1: Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d. B. Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L. ……. 10-5 W D.

MPC. 3. Chuyên đề Hàm số và phương trình lượng giác. Chuyên đề Phương trình và bất phương trình đại số. 15. 10. bổ ích do PT. 8. Chuyên đề Các bài toán về tọa độ vectơ trong không gian. Chuyên đề Mặt cầu . Chuyên đề Số phức. Chuyên đề Quan hệ vuông góc trong không gian. Chuyên đề Lượng tử ánh sáng 8. 2. 12. 6. 20. thiết thực. Chuyên đề Hạt nhân nguyên tử. Chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng. đang và sẽ phát hành BỘ MÔN TOÁN -LTĐH 1. Chuyên đề Ba đường cônic. 13. 7. Lý. Chuyên đề Bất đẵng thức và giá trị lớn nhất . 7.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.492. 17.457 Các tài liệu luyện thi Đại học & Cao đẵng Toán. Giới thiệu 200 đề thi thử Đại học & Cao đẵng môn Toán. Chuyên đề Giới hạn và tính liên tục của hàm số. Chuyên đề Dao động và sóng điện từ. Chuyên đề Động lực học vật rắn. Chuyên đề Tích phân và ứng dụng. 18.Trang 95 . Hóa hay. Chuyên đề Phương trình và bất phương trình mũ và logarit. Chuyên đề Dao động cơ. 11. 14. 4. Chuyên đề Nhị thức Niutơn. 19. chỉnh hợp và phép đếm. Chuyên đề Khảo sát hàm số và bài toán liên quan. 16. 2. 4. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Chuyên đề Dòng điện xoay chiều. Chuyên đề Tổ hợp. Chuyên đề Thể tích khối đa diện. Nguyễn Văn Trung đã. Chuyên đề Sóng ánh sáng. Chuyên đề Đường tròn. Lý .mặt nón. Chuyên đề Sóng cơ.mặt trụ . 3. Chuyên đề Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian.917. Dạy kèm Toán. 6.giá trị nhỏ nhất. ********** BỘ MÔN VẬT LÝ-LTĐH 1. 5. Chuyên đề Xác suất. 5. 9.

Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Chuyên đề Phi kim. 6. ancol. 20.917. protein 15. 16. vàng.Trang 96 . aminoaxxit. 7. Chuyên đề Este. Chuyên đề Các dạng câu hỏi lý thuyết hóa hữu cơ. 3. ********* BỘ MÔN HÓA HỌC -LTĐH 1. Chuyên đề Đại cương hóa hữu cơ. Giới thiệu 200 đề thi thử Đại học & Cao đẵng môn Hóa học. 9. 22. Chuyên đề Amin. thiếc. chính xác bài toán trắc nghiệm Hóa học THPT. 5. Chuyên đề Cacbohiđrat. chính xác bài toán Vật Lý. 10. 14. nhôm. Chuyên đề Kim loại kiềm. 8. Chuyên đề Các bài toán cơ bản và nâng cao hóa vô cơ. 2. Chuyên đề Polime và vật liệu polime. đồng. kiềm thổ. bạc. Chuyên đề Phản ứng oxi hóa . Chuyên đề Các phương pháp và công thức giải nhanh. 10. Chuyên đề Anđehit. Chuyên đề Nhận biết vô cơ và hữu cơ 17. phenol. 19. xeton. 12. Chuyên đề Đại cương về kim loại. Giới thiệu 200 đề thi thử Đại học & Cao đẵng môn Vật Lý. 13. Chuyên đề Crom. Chuyên đề Nguyên tử. tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học. Dạy kèm Toán. 4. Lý. kẽm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Chuyên đề Các phương pháp và công thức giải nhanh. Chuyên đề Các cơ bản và nâng cao hóa hữu cơ.khử. Chuyên đề Sự điện li. sắt. Chuyên đề Các dạng câu hỏi lý thuyết Vật lý. axitcacboxilic. Chuyên đề Các dạng câu hỏi lý thuyết hóa vô cơ.492.lipit. bảng tuần hoàn các nguyên tố hoa học. 18. niken. liên kết hóa học. chì. 21. Chuyên đề Hiđrocacbon. Chuyên đề Dẫn xuất halogen. 11. 11.457 BỘ MÔN VẬT LÝ–LTĐH (Tiếp theo) 9.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful