P. 1
Chuyen de Song Co Cuc Hay Ltdh 2013

Chuyen de Song Co Cuc Hay Ltdh 2013

|Views: 188|Likes:
Được xuất bản bởiNguyen van Anh

More info:

Published by: Nguyen van Anh on Dec 08, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

12/08/2012

pdf

text

original

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.

457

PT.MPC. NGUYỄN VĂN TRUNG

CÁC CHUYÊN ĐỀ GIẢI NHANH CHÍNH XÁC VẬT LÝ 12
*****

CHUYÊN ĐỀ 2: SÓNG CƠ HỌC

1. Nhận dạy kèm Toán, Lý, Hóa lớp 10, 11, 12 dễ hiểu, dễ nhớ. 2. Nhận dạy kèm Toán, Lý, Hóa luyện thi Đại Học bám sát nội dung đề thi của bộ giáo dục hiện hành với nhiều mẹo, giải nhanh chính xác Toán, Lý Hóa. Do nhà giáo PT.MPC Nguyễn Văn Trung ba năm trung học phổ thông 10, 11, 12 liên tục là học sinh giỏi toàn diện. Bốn năm học Đại học liên tục là sinh viên khá và giỏi với điểm trung bình toàn khóa 7,9 trực tiếp giảng dạy. Địa chỉ: Số 133/8, Nguyễn Tri Phương nối dài, Phường Xuân An, Thị xã Long Khánh-Tĩnh Đồng Nai Mọi chi tiết xin liên hệ: 0917.492.457

DÙNG CHO HỌC SINH LỚP 12-LTTN-CĐ-ĐH-NĂM 2013 TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ PT.MPC
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 1

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

LỜI NÓI ĐẦU ****
Chuyên đề Sóng cơ học là một trong hệ thống các chuyên đề giải nhanh, chính xác Vật Lý 12 do PT.MPC Nguyễn Văn Trung trực tiếp phát hành. Tài liệu được trình bày rất công phu, rất dễ hiểu và dễ nhớ từ dễ đến khó gồm ba phần: Phần A: Tóm tắt kiến thức cần nhớ Phần B: Các dạng câu hỏi lý thuyết. Phần C: Các bài toán cơ bản và nâng cao. Sóng cơ là một trong các chương thường gây không ít khó khăn cho các thí sinh trong kì tuyển sinh Đại học & cao đẵng. Để giũp các thí sinh làm tốt được các câu hỏi lý thuyết và bài toán cơ bản và nâng cao về sóng cơ tôi đã hệ thống, phân loại các dạng câu hỏi lý thuyết và các bài toán từ cơ bản đến nâng cao một cách dễ hiểu nhất. Đây là tài liệu rất hay, rất bổ ích thiết thực đối với học sinh lớp 12, luyện thi tốt nghiệp THPT (chỉ cần làm và hiểu 10% nội dung của chuyên đề) và đặc biệt là tài liệu luyện thi vào các trường Đại học – Cao đẵng trên toàn quốc. Mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng do tuổi đời còn trẻ, công việc bận rộn và thời gian có hạn nên khó tránh khỏi những hạn chế, thiếu sót khi biên soạn và in ẩn, tôi mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu và chân thành của bạn đọc. Mọi ý kiến đóng góp xin gửi qua email: pt.mpc@yahoo.com.vn. Hoặc liên hệ trực tiếp qua số điện thoại: 917.492.457 . Chúc các bạn học sinh học tập đạt kết quả cao

PT.MPC. Nguyễn Văn Trung

Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 2

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

CHUYÊN ĐỀ 2: SÓNG CƠ HỌC A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ I. SÓNG CƠ – PHƯƠNG TRÌNH SÓNG 1. Khái niệm và đặc điểm sóng cơ a. Khái niệm: Là dao động dao động cơ lan truyền trong một môi trường. b. Đặc điểm: - Sóng cơ không truyền được trong chân không. - Khi sóng cơ lan truyền, các phân tử vật chất chỉ dao động tại chổ, pha dao động và năng lượng sóng chuyển dời theo sóng. - Trong môi trường đồng tính và đẳng hướng, sóng lan truyền với tốc độ không đổi. 2. Phân loại sóng cơ a. Sóng dọc: Là sóng cơ có phương dao động trùng với phương truyền sóng. Sóng dọc truyền được trong chất khí, lỏng, rắn. a. Sóng ngang: Là sóng cơ có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên mặt nước. 3. Các đặc trưng của sóng cơ: a. Chu kì ( tần số sóng): Là đại lượng không thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trương khác. b. Biên độ sóng: Là biên độ dao động của một phần tử có sóng truyền qua. c. Tốc độ truyền sóng: là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường. * Đặc điểm: Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất của môi trường và nhiệt độ của môi trường d. Bước sóng λ( m) * Định nghĩa 1: Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau. * Định nghĩa 2: Bước sóng cũng là quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì: - Công thức: λ = vT = *Chú ý: +Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng, dao động cùng pha là λ . +Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng, dao động ngược pha là
λ
2

v : Với v(m/s); T(s); f(Hz) ⇒ λ( m) f

.

Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 3

Hiện tượng giao thoa sóng : Là sự tổng hợp của 2 hay nhiều sóng kết hợp trong không gian. . cực tiểu giao thoa: * Xét hai sóng kết hợp dao động cùng pha: u1= u2 = Acos 2π t (cm) T λ = 2π .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.492. Năng lượng sóng: Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. Vị trí cực đại. cùng phương dao động. Lý. dao động vuông pha là λ 4 . Hai nguồn kết hợp thỏa mãn hai điều kiện: . Phương trình sóng tại M cách O một đoạn x: x và λ = v. trong đó có những chỗ biên độ sóng được tăng cường (cực đại giao thoa) hoặc triệt tiêu (cực tiểu giao thoa). Phương trình sóng tại tâm sóng O: u0 = acosωt b.917.Hai dao động ngược pha khi: ∆ϕ = (2k + 1)π . +) Hai sóng do hai nguồn kết hợp tạo ra là hai sóng kết hợp. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . e.Có độ lệch pha không đổi theo thời gian. 2. Điều kiện xảy ra hiện tượng giao thoa: Hai sóng là hai sóng kết hợp 4. GIAO THOA SÓNG 1.T ) v x t x 2πx uM = A cos ω (t − ) hay uM = A cos 2π ( − ) hay u M = A cos(ωt − ) v T λ λ u M = A cos ω (t − ∆t ) với ( ∆t = Trong đó: uM là li độ tại điểm M có tọa độ x vào thời điểm t. 4. 3.457 +Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng. Chú ý: *Tại điểm M cách sau nguồn một khoảng x theo chiều dương: uM = Acos(ωt – 2π x / λ) hoặc uM = Acos(ωt –ωx / v) *Tại điểm M phía trước nguồn một khoảng x theo chiều âm: uM = Acos(ωt + 2π x / λ) hoặc uM = Acos(ωt + ωx / v) *Độ lệch pha giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng: ∆ϕ = 2π (d 2 − d 1 ) -Hai dao động cùng pha khi: ∆ϕ = 2kπ .Dao động cùng tần số.Trang 4 . Phương trình sóng: a. c.Hai dao động vuông pha khi: ∆ϕ = (2k + 1) II.∆d λ π 2 Dạy kèm Toán.

457 . Điều kiện có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. Phản xạ sóng : . có hiệu đường đi bằng số nguyên lần bước sóng: d2 – d1 = k.Vị trí các điểm dao động với biên độ cực đại . k = 0. ±2…. . .492. ±1. Dạy kèm Toán. . và tạo ra một hệ sóng dừng. .Biên độ dao động của phần tử vật chất ở mỗi điểm không đổi theo thời gian.Sóng tới và sóng phản xạ truyền theo cùng một phương. ±2… * Khoảng vân giao thoa: Là khoảng cách giữa hai cực đại hoặc hai cực tiểu liên tiếp trên đoạn nối hai nguồn kết hợp S1S2 là i = * Biên độ tổng hợp tại một điểm M là AM = 2A cos π (d 2 − d1 ) ∆ϕ =2A cos λ 2 λ 2 1 2 III.cùng bước sóng và luôn luôn cùng pha với sóng tới. có hiệu đường đi bằng một số nửa nguyên lần bước sóng:: d2 – d1 = (k + )λ .Trong sóng dừng có một số điểm luôn luôn đứng yên gọi là nút. a. Lý. 2 . . Đặc điểm của sóng dừng: .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.Hai đầu là hai nút sóng.Khi phản xạ trên vật cản cố định. ±1.Vị trí các điểm dao động với biên độ cực tiểu. thì có thể giao thoa với nhau. và một số điểm luôn luôn dao động với biên độ cực đại gọi là bụng sóng. sóng phản xạ cùng tần số.Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp (2 bụng) liên tiếp thì bằng nửa bước sóng λ . sóng phản xạ cùng tần số . 2.Khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau bằng một phần tư bước sóng 4.917. 3.Trang 5 .Khi phản xạ trên vật tự do. Sợi dây có hai đầu cố định: . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Sóng dừng không truyền tải năng lượng. SÓNG DỪNG 1.λ : k = 0. Hiện tượng tạo ra sóng dừng: . cùng bước sóng và luôn luôn ngược pha với sóng tới.

Âm nghe được có tần số từ 16Hz đến 20000Hz mà tai con người cảm nhận được.Chiều dài của sợi dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng : l = k Trong đó: k = số bụng sóng = số nút sóng -1 b. nguồn âm.Trang 6 . Nguồn âm là các vật dao động phát ra âm. .Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng ∆t = T/2 . mật độ của môi trường và nhiệt Dạy kèm Toán.Nếu dây được nối với cần rung được nuôi bằng dòng điện xoay chiều có tần số của dòng điện là f thì dây sẽ dung với tần số 2f IV. lỏng. Lý. sóng âm gồm cả sóng ngang và sóng dọc.Trong chất rắn.Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp một điểm thuộc bụng sóng đi qua VTCB là T/2 .= số nút sóng -1 5. . Tốc độ truyền âm: .457 .Đầu tự do là bụng sóng.Chiều dài của sợi dây bằng một số lẻ một phần tư bước sóng: l = (2k + 1) =(k+ ) 4 λ 1 λ 2 2 Trong đó: k = số bụng sóng .Trong chất khí và chất lỏng. Sóng âm: Là sóng cơ truyền trong các môi trường khí. Sợi dây có một đầu tự do: λ 2 .Trong mỗi môi trường nhất định.Tốc tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi. Âm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Ứng dụng của sóng dừng: Đo tốc độ truyền sóng : v = λf = λ T . sóng âm là sóng dọc. b. . .492.Hạ âm : là sóng âm có tần số < 16Hz c. rắn (Âm không truyền được trong chân không) . Âm này gọi là âm thanh. tốc độ truyền âm không đổi. d.Siêu âm : là sóng âm có tần số > 20 000Hz .917. a. SÓNG ÂM 1. Lưu ý: .

f -Ngưỡng nghe: Âm có cường độ bé nhất mà tai người nghe được. Mức cường độ âm: .Âm sắc phụ thuộc vào tần số và biên độ của các hoạ âm. .492. Đặc trưng sinh lí Độ cao Âm sắc Độ to Đặc trưng vật lí f A. . c.917.Độ cao của âm gắn liền với tần số của âm. Lý. f L. bước sóng của sóng âm thay đổi . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian. năng lượng và đồ thị dao động của âm.457 độ của môi trường. Cường độ âm : Cường độ âm I tại một điểm là đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó. tốc độ truyền âm thay đổi. Các đặc trưng vật lý của âm. Dạy kèm Toán.Đơn vị của mức cường độ âm là ben (B).Trang 7 . Các đặc trưng sinh lí của âm.Độ to của âm là đặc trưng gắn liền với mức cường đô âm( Độ to tăng theo mức cường độ âm) .) a. Biểu thức: I= W P = tS S Trong đó: P: Công suất truyền sóng (năng lượng dao động sóng truyền sóng trong 1s). . Trong thực tế người ta thường dùng ước số của ben là đêxiben (dB): 1B = 10dB. b1.Đồ thị dao động âm: là đồ thị của tất cả các họa âm trong một nhạc âm gọi là đồ thị dao động âm.Đại lượng L(dB) =10 lg I I0 I I0 hoặc L(B) = lg với I0 là cường độ âm chuẩn (thường lấy chuẩn cường độ âm I0 = 10-12W/m2 với âm có tần số 1000Hz) gọi là mức cường độ âm của âm có cường độ I.( tần số.Âm sắc gắn liền với đồ thị dao động âm. 3. Tần số của âm. thay đổi theo tần số của âm.Tốc độ vrắn > vlỏng > vkhí 2. giúp ta phân biệt được các âm phát ra từ các nguồn âm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. nhạc cụ khác nhau. đơn vị W/m2. S(m2): Diện tích b2.Khi âm truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số không đổi. Là đặc trưng quan trọng. ( Độ cao của âm tăng theo tần số âm) . cường độ (hoặc mức cường độ âm). . .

sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian. sự lan toả vật chất trong không gian. B. A. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn. B. B. B. Sóng cơ học là quá trình lan truyền của dao động theo thời gian. Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. -Miền nghe được là giới hạn từ ngưỡng nghe đến ngưỡng đau. D. CÁC DẠNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT Dạng 1: Khái niệm và đặc điểm của sóng cơ Câu 1: (TNPTL1-2008) Khi nói về sóng cơ học. Dạng 2: Phân loại sóng cơ Câu 1: (TNPTL1-2007) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học? A.917. Câu 4: Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học. Rắn và lỏng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất. B. C. ứng với L = 130dB với mọi tần số). Rắn. Câu 2: (TNPTL2-2008) Khi nói về sóng cơ. Câu 2: Chọn câu đúng. sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật chất theo thời gian Câu 3: Sóng cơ học truyền được trong các môi trường: A. khí và chân không.457 -Ngưỡng đau: Âm có cường độ lớn đến mức tai người có cảm giác đau ( I > 10W/m 2 . Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng. phát biểu nào dưới đây là sai? Dạy kèm Toán. * Khi I tăng lên 10n lần thì L tăng thêm 10n (dB) * Sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR2 * Cường độ âm tại A. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi. Sóng âm truyền được trong chân không. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng. sóng cơ là những dao động động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian. D. Sóng cơ học là: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Trang 8 . Rắn và khí. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất D. C. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc. C. D. lỏng. Lỏng và khí. Lý. C. các phần tử vật chất dao động tại chỗ. D. Chú ý: *Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động. những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian. phát biểu nào sau đây là sai? A.492. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang C. B cách nguồn O: I A OB 2 = I B OA 2 B. lỏng và khí.

Truyền được trong chất rắn. truyền được trong chất rắn lỏng khí C. Câu 9: Chọn phát biểu đúng về sóng dọc. D. D. C. D. D. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. Câu 6: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào: A. Câu 5: Sóng dọc là sóng các phần tử vật chất trong môi trường có phương dao động A. các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng. Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng. Chỉ truyền được trong chất rắn. A. C. D. Sóng dọc là sóng: A. B. được truyền theo phương thẳng đứng. phát biểu nào sau đây sai? A. chất lỏng. C. có phương dao động trùng với phương truyền sóng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .457 A. Vận tốc truyền sóng và bước sóng. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau. chất khí và cả chân không.cùng vói phương truyền sóng C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.hướng theo phương nằm ngang B. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc. Câu 8: Chọn câu đúng. B. Không truyền được trong chất rắn Câu 10: Sóng ngang là sóng: Dạy kèm Toán.Vuông góc với phương truyền sóng D. Phương dao động và vận tốc truyền sóng. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. Lý. Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua. Phương truyền sóng và tần số sóng. C. được truyền đi theo phương thẳng đứng. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.Trang 9 . được truyền đi theo phương ngang. B. biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường. Câu 7: Chọn câu đúng. Sóng cơ không truyền được trong chân không.917. được truyền đi theo phương ngang. D. B. B. B. Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.492.hướng theo phương thẳng đứng. Khi sóng truyền đi. Sóng ngang là sóng: A. C. Câu 3: (TNPT-2009)Khi nói về sóng cơ. Phương dao động và phương truyền sóng.

C. Câu 6: Bước sóng được định nghĩa: A. chu kỳ. D. Câu 5: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A. B. D. luôn trùng với phương truyền sóng. luôn vuông góc vớiphương truyền sóng. Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng. A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ dao động của sóng. Là quáng đường sóng truyền đi được trong một chu kì. bước sóng. Đối với một môi trường nhất định. C đều sai. luôn hướng theo phương nằm ngang. C đều đúng. bước sóng tỷ lệ nghịch với tần số của sóng. B. B. B. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. C. Những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động cùng pha với nhau. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . C. Lý. B. Câu 3: (CĐKA-2011) Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường.2011) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ? A. B. cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động. Cả A và B đều đúng Dạy kèm Toán. Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha. B.917.Trang 10 . trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc. vận tốc truyền sóng. Cùng pha. Cả A. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Ngược pha. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường. C. C. B. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang. B. D. độ lệch pha. A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. C. D. lệch pha π 4 Câu 4: (ĐHKA.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường. C. lệch pha π 2 D. Câu 2: (ĐHKA -2008) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng. D. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường.457 A. Dạng 3: Khái niệm bước sóng Câu 1: (TNPTL1-2007) Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là A. D.492.

A. biên độ sóng. rắn. B. Rắn. Khí. lỏng và rắn. Rắn. D. bước sóng. không khí ở 0 C D. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì. B. Môi trường không khí loãng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B.2 D. C. Dạy kèm Toán. D. không khí ở 250C. C. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha. Môi trường nước nguyên chất. Bản chất của môi trường truyền sóng.Trang 11 . Rắn. Cả A và C Câu 8: Chọn câu đúng. Dạng 4: So sánh vận tốc sóng trong các môi trường Câu 1: (TNPT-2010) Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm. nước và sắt. v. B.3 B. không khí ở 250C B. B. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng. v2 >v3> v. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Lỏng khí. C. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha nhau trên phương truyền sóng. B. khí và lỏng. Lỏng khí.1 C. Lỏng khí. Rắn. C. Câu 7: Vận tốc âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất? A. Câu 4:Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc cào yếu tố nào? A. Môi trường chất rắn. Nhận định nào sau đây là đúng A.3 0 Câu 2: (TNPT-2011) Cho các chất sau: không khí ở 0 C.v2. D. vận tốc truyền sóng và bước sóng. C. rắn. lỏng và khí. không khí với tốc độ tương ứng là v1. lỏng và rắn. D. Bước sóng là: A. trong số các đại lượng: biên độ sóng.457 Câu 7: Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng. Câu 6: Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường: A. lỏng và khí. C.492. D. tần số sóng. lỏng và khí. Môi trường không khí. Biên độ của sóng. Lý. Dạng 5: Liên hệ giữa bước sóng. lỏng và rắn. v1 >v2> v. D. D. Khí. Câu 5: Vận tốc truyền sóng tăng dần khi lần lượt qua các môi trường. C. Bước sóng. đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là A.3.917. v2 >v1> v. rắn. Khí. tần số sóng. D. B. Sóng âm truyền nhanh nhất trong A. khí và lỏng. nước. vận tốc truyền sóng. nước 0 C. sắt Câu 3: Vận tốc truyền âm tăng dần trong các môi trường theo thứ tự A. quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau trên phương truyền sóng dao động cùng pha. Rắn. B. C. Tần số sóng. Rắn. A. vận tốc với chu kì hoặc tần số Câu 1: (TNPTL1-2007) Một sóng âm truyền trong không khí. v3 >v2> v. khí và lỏng.

có tính chất hạt. Giảm 2 lần.492. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian B. Biên độ D. C.917. dao động theo phương thẳng đứng. lệch pha nhau góc π/2 Câu 2: (TNPT-2011) Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng A. B. tần số sóng. giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Tăng 4 lần B. biên độ sóng. λ = T f = v v D. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. có tính chất sóng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . f = 1 v = T λ B. cùng tần số. Dạng 6: Khái niệm và điều kiện giao thoa sóng Câu 1: (TNPTL2-2008) Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp. Cường độ. Hai nguồn sóng đó dao động A.Trang 12 . vận tốc truyền sóng và bước sóng. Câu 7: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi. trong số các đại lượng: biên độ sóng. D. cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian Câu 4: Giao thoa là hiện tượng A. B.f T Câu 3: (TNPTL1-2008) Một sóng âm truyền trong không khí. đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là A. C. Không đổi D. chu kì T và tần số f của một sóng là A. λ = 2v / f Câu 6: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi. phần tử nước dao động với biên độ cực đại. khi giảm tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng A. f D.trong đó có những chỗ hai sóng tăng cường hoặc giảm bớt Dạy kèm Toán. là sóng dọc. Bước sóng C. Không đổi D. Tăng 2 lần C. khi đó bước sóng được tính theo công thức A.457 Câu 2: (TNPTL1-2007) Mối liên hệ giữa bước sóng λ. cùng tần số. lệch pha nhau góc π/3 B. Giảm 2 lần. Lý. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ D. λ = v / f C. D. cùng phương C. Câu 4: Đại lượng nào sau đây của sóng âm không chịu ảnh hưởng khi tính đàn hồi của môi trường thay đổi? A. Tần số B. cùng pha nhau C. khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng A. bước sóng. C. B.gặp nhau của hai sóng kết hợp trong không gian .giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường. tần số sóng. Tăng 4 lần B. λ = v. luôn truyền thẳng Câu 3: ( ĐHKA-2010) Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau. Tăng 2 lần C. λ = 2v. f B. vận tốc truyền sóng v. v = = 1 f T λ C. Câu 5: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v. D. λ = v = v.các sóng triệt tiêu khi gặp nhau D. vận tốc truyền sóng.Cộng hưởng của hai sóng kết hợp truyền trong môi trường . ngược pha nhau. Tại trung điểm của đoạn AB.

ngược pha. D. D. Cùng tần số. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. có cùng tần số. cùng pha. Sóng kết hợp là sóng được phát ra từ các nguồn: A. Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau: A. lệch pha nhau một góc không đổi. C. Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau: A. B. cùng pha. Cùng pha. các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại. Câu 6: Chọn câu đúng. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. D. cùng tần số. cùng biên độ. các điểm dao động với biên độ cực đại tạo thành các vân giao thoa. Lý. cùng pha hoặc có hiệu số pha không đổi theo thời gian. Câu 9: Chọn câu sai.492. B. Cùng tần số. B. C.gặp nhau của hai sóng kết hợp trong không gian . trong đó có những chỗ hai sóng tăng cường hoặc bị giảm bớt. B. cùng pha.457 Câu 5: Giao thoa sóng là hiện tưọng A. Cùng tần số. cùng pha hoặc độ lệch pha không đổi theo thời gian. Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là sóng kết hợp nghĩa là chúng phải cùng tần số. B.cộng hưởng của hai sóng kết hợp truyền trong môi trường . có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian. Cùng tần số. cùng pha. Nguồn kết hợp là hai nguồn dao động: A. cùng phương truyền. cùng tần số. Giao thoa sóng là sự tổng hợp các sóng khác nhau trong không gian. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. D. C. Điều kiện để biên độ sóng cực đại là các sóng thành phần phải ngược pha.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. cùng pha và cùng biên độ dao động. Cùng tần số. D. Quỹ tích những điểm dao động cùng pha là một hyperbol.917. C. Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. C. tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại. B. B. Dạy kèm Toán. tồn tại các điểm không dao động. có cùng tần số và cùng pha hoặc độ lệch pha không thay đổi theo thời gian D. Câu 10: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng? A. cùng tần số. C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường .các sóng triệt tiêu khi gặp nhau. có cùng tần số và cùng pha. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng.Trang 13 .

Dạng 7: Biên độ dao động của điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của nguồn Câu 1: (TNPTL1-2007) Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng. cùng pha. A. cùng biên độ. cùng biên độ.492. C. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Cùng tần số. D. bằng a B. Độ lệch pha không đổi theo thời gian D. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Câu 14: Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có: A. B. không dao động. Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB A. dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn. B. Câu 15: Nguồn sóng kết hợp là các nguồn sóng có: A. Cùng tần số và cùng pha. bằng a/2 D. Cùng tần số. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều. tồn tại các điểm không dao động. D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . lệch pha nhau một góc không đổi. Lý. Khi xảy ra hiện thượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. D. Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng. cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian. Cùng tần số.457 C. Cùng tần số và hiệu số pha không đổi dọc theo thời gian. cùng pha. tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại. C. B. C. cùng pha gặp nhau. B. Dạy kèm Toán. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. với cùng biên độ a không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Cả A và C đều đúng. cực tiểu C. Khi có sự giao thoa hai sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung điểm của đoạn S1S2 có biên độ A. cực đại Câu 2: (TNPTL1-2008) Tại hai điểm A.Trang 14 .917. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số. các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại. D. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt nước không đổi trong quá trình truyền sóng. cùng biên độ và cùng pha. C. B. dao động theo phương thẳng đứng. cùng biên độ. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau. cùng tần số. cùng pha. các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu. B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp. Cùng biên độ cùng pha.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.

phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng A. cùng pha. họ các đường hyperbol nhận A. 2a Câu 6: Chọn câu đúng. B. họ các đường hyperbol nhận A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. a D. dao động với biên độ cực đại.Trang 15 . a 2 C. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .917.457 C. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lý. không dao động Câu 4: Chọn câu đúng. họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB. B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của AB. đường trung trực của AB. B. Dạy kèm Toán. Dạng 8: Điều kiện hiệu đường đi của hai sóng để các phần tử nước dao động với biên độ cực đại hoặc triệt tiêu Câu 1: (TNTX-2012) Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. dao động với biên độ cực tiểu C. trong vùng giao thoa. một số lẻ lần nửa bước sóng. C. B là: uA = uB = asinωt thì quỹ tích những điểm dao động với biên độ cực đại bằng 2a là: A. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn S1S2 dao động với biên độ bằng A. Trong khoảng giữa S1 và S2 có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. B làm tiêu điểm. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. dao động với biên độ cực đại D. B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của AB. D. C. B là: uA = uB = asinωt thì quỹ tích những điểm đứng yên không dao động là: A. D. B. B làm tiêu điểm. họ các đường hyperbol nhận A. dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn. người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. Câu 5: Tại hai điểm S1 và S2 trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp. Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. dao động cùng phương với phương trình lần lượt là u S1 = Α cos ω t và u S2 = Α cos(ω t + π ) .492. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại B. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A. Trên mặt nước. một số nguyên lần bước sóng. D. đường trung trực của AB. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A. 0 B. họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ A. họ các đường hyperbol nhận A. Câu 3: (ĐHKA-2007) Để khảo sát giao thoa sóng cơ.

C. C. một phần tư bước sóng. a/4 D. d 2 − d1 = 2kλ D. d 2 − d1 = (2k + 1) 2 2 λ λ λ 4 Dạng 9: Khoảng cách giữa các điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha và khoảng cách giữa các nút. Câu 3: (TNPTL1-2007) Khi có sóng dừng trên dây. một số lẻ lần bước sóng. d 2 − d1 = kλ . C. những điểm trong môi trường sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là:(với k∈Z): A. d 2 − d1 = k . các bụng hoặc giữa nút và bụng Câu 1: (TNPTL2-2007)Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng A. nửa bước sóng.457 C. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là Dạy kèm Toán.917. một số nguyên lần nửa bước sóng. Một phần tư bước sóng. Câu 4: (TNPTL12-2008) Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là A. một số lẻ lần nửa bước sóng. một phần tư bước sóng. B. một bước sóng. B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Câu 2: (TNPTL2-2007) Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. hai bước sóng. một phần tư bước sóng. một số nguyên lần nửa bước sóng. một nửa bước sóng.C. a Câu 5: (CĐKA-2011) Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. D. Lý. d 2 − d1 = (2k + 1) λ 4 Câu 4: Trong hiện tượng giao thoa sóng. C. Một nửa bước sóng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. D. D. những điểm trong môi trường sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là (với k∈Z): A. có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng.a/2 B. B.492. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng A. B.Trang 16 . 2 2 λ λ D. C. d 2 − d1 = (2k + 1) . một số nguyên lần bước sóng. d 2 − d1 = k . Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng A. một số nguyên lần bước sóng. 0 C. B. C. khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng A. D. D. một bước sóng. Câu 2: (CĐKA -2009) Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước. những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng A. D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng. B. một nửa bước sóng. khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A. hai bước sóng. một số nguyên lần bước sóng. B. Câu 3: Trong hiện tượng giao thoa sóng. một bước sóng. d 2 − d1 = (2k + 1) . một bước sóng. Câu 6: (CĐ+A1-2012) Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ .

Hai lần bước sóng Dạy kèm Toán.Một lần bước sóng B..Một lần bước sóng B. dao động vuông pha. λ 4 . Nếu d = nvT (n = 0. B.Trang 17 . 2 λ . v là vận tốc truyền sóng.1. C. một phần tư bước sóng. Bằng hai lần bước sóng. nửa bước sóng D. T là chu kỳ của sóng. λ 2 . Một phần tư bước sóng D. C. một số nguyên lần bước sóng B. một nửa bước sóng. Bằng một phần tư bước sóng. λ . một phần tư bước sóng B. thì hai điểm đó: A. D. dao động cùng pha. Câu 13: Chọn câu đúng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Bằng một bước sóng. khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu ? A.. B. f là tần số của sóng. D.457 A. khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là: A.. khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A. v là vận tốc truyền sóng. B.2.. 4 λ Câu 9: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng A. hai bước sóng Câu 10: Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây. hai lần bước sóng. 2f 2. một bước sóng C. một bước sóng. B. dao động ngược pha. Câu 7: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi. một phần tư bước sóng Câu 12: Chọn câu đúng. dao động vuông pha. (n = 0. dao động cùng pha. C. Câu 11: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. D.. dao động ngược pha. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng. Câu 14: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động cùng pha là A.).). λ 2 D. Không xác định được. D. B.492. Biết bước sóng là λ . Lý. thì hai điểm đó: A. Nửa lần bước sóng C. một bước sóng D. Câu 8: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước với cùng tần số và cùng pha. C. D. λ 4 C. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng. Một phần tư bước sóng D. Khoảng cách giữa một điểm dao động cực đại trên S1S2 với điểm dao động với biên độ cực tiểu cũng trên S1S2 gần nó nhất là: A. 1. một nửa bước sóng C. Nửa lần bước sóng C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.. λ 8 B. C. Bằng một nửa bước sóng. Không xác định được. Nếu d = (2n + 1) v . Hai lần bước sóng Câu 15: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động ngược pha là A.917.

kπ (với k = 0. Dạng 10: Độ lệch pha của hai sóng Câu 1: (TNPTL2-2007) Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. ∆ϕ = (2n + 1)π C. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ. Với n = 0.. Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi: A. 1.. Gọi ∆ϕ là độ lệch pha của hai sóng thành phần. ∆ϕ = Câu 2: (CĐKA-2011) Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai lần bước sóng Câu 17: Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước nằm ngang của hai sóng cơ học được truyền đi từ hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là A.).457 Câu 16: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động vuông pha là A. 2f Dạng 11: Khái niệm sóng dừng –sóng tới –sóng phản xạ Câu 1: (CĐKA+A1-2012) Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.). 2. ∆ϕ = (2n + 1) v 2f Câu 4: Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. Biết MN = d. λ. ±1. Một phần tư bước sóng D. 3 .. Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị cực đại khi: A. λ/4. ∆ϕ = 2nπ B. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.Một lần bước sóng B. 2 2πd λ B. ∆ϕ = Câu 5: Chọn câu đúng. ±2...). ∆ϕ = 2πλ d π C.917. Gọi ∆ϕ là độ lệch pha của hai sóng thành phần. Lý. Câu 3: Chọn câu đúng. . d B. C.Trang 18 . cùng tần số và ngược pha nhau là A. ±1.. ∆ϕ = 2πd . ±2. Độ lệch pha ∆ϕ của dao động tại hai điểm M và N là A. ∆ϕ = πd λ C. ∆ϕ = 2nπ B. ±1.. . bội số của λ/2. Trong quá trình giao thoa sóng. . Nửa lần bước sóng C. (2k + 1)π (với k = 0. ∆ϕ = (2n + 1) v .. ∆ϕ = πλ d D. phát biểu nào sau đây đúng? A. λ C. ±1.. (2k + 1) (với k = 0. Dạy kèm Toán. ±2. Độ lệch pha ∆ϕ của dao động tại hai điểm M và N là A.... ±2. d D. D.492. ∆ϕ = 2πλ . λ D. Biết khoảng cách MN = d. ∆ϕ = (2n + 1) π 2 D. Trong quá trình giao thoa sóng. B.. ∆ϕ = (2n + 1)π C. 2kπ (với k = 0. λ/2. ∆ϕ = (2n + 1) π 2 πd .). B. B.. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . ∆ϕ = πλ . . D.

Câu 8: Sóng dừng trên dây là sóng có đặc điểm A. Cả A. nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. C. Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động được. còn sóng tới bị triệt tiêu. trên dây chỉ còn sóng phản xạ.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. D. B. trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.Trang 19 . Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới. Câu 4: Sóng phản xạ: A Luôn bị đổi dấu. tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động. C đều đúng. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ. còn sóng tới bị triệt tiêu. C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. B. B. vận tốc truyền sóng của sóng tới và sóng phản xạ đều bằng 0 B. Cả A. Câu 6: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì: A. Lý. C. Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ Câu 2: Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì: A. B. D. sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng. D. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động. Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng một phương truyền sóng. C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động. luôn luôn không bị đổi dấu. D.917. còn sóng tới thì dừng lại. nút và bụng cố định trong không gian Dạy kèm Toán. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.492. D. D. B. Câu 3: Sóng dừng là A. Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại. C. sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của các sóng phản xạ. D. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên. C đều đúng. Câu 5: Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì: A. B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . sóng dừng là sự giao thoa của hai sóng kết hợp trên cùng phương truyền sóng. nguồn phát sóng dừng dao động. C. các đặc điểm trên dây không dao động C.457 C. B. trên dây chỉ còn sóng phản xạ. B. Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định.

Trong hiện tượng sóng dừng. trên các dây đàn có sóng dừng thuộc loại sóng ngang B. sóng tới và sóng phản xạ của nó thoả mãn điều kiện nguồn kết hợp nên chúng giao thoa với nhau.Trang 20 . Vuông pha. Câu 11: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng? A. đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ: A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ.917. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng λ 2 D. có các sóng dừng thuộc loại sóng dọc C. B. Dạng 13: Điều kiện xảy ra sóng dừng Câu 1: (TNPT-2011) Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định. Dạy kèm Toán.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng bước sóng λ. Lệch pha π 4 . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha gần nhất bằng một bước sóng Câu 9: Điều nào sau đây là SAI khi nói về sóng dừng? A. Đầu A nối với nguồn dao động. còn sóng tới bị triệt tiêu. Cùng pha. Khi một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương.457 D. Các bụng sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng. Đầu A nối với nguồn dao động. Cùng pha. C. vì các sóng thành phần không dịch chuyển nên sóng tổng hợp của chúng được gọi là sóng dừng D. Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l.492. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng A. D. D. Lý. Khảo sát hiện tương sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. chúng giao thoa với nhau và tạo thành sóng dừng. đầu B cố định thì sóng tới và sóng phản xạ: A. Lệch pha π 4 . Vuông pha. B. một đầu tự do. trong các cột khí của sáo và kèn. D. một số lẻ lần nửa bước sóng. điểm dao động với biên độ cực đại gọi là bụng Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng? A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên. Câu 13: Chọn câu đúng. Sóng dừng là sóng có các bụng và các nút cố định trong không gian. D. C. Khi sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. Bụng sóng là những điểm đứng yên không dao động. Nút sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây điều dừng lại không dao động. C. B. Câu 12: Chọn câu đúng. Ngược pha. B. Ngược pha. C. B. một số chẵn lần một phần tư bước sóng. B.

một đầu cố định. ngược pha. dây bằng một phần tư bước sóng. Một phần tư chu kì D. Câu 4: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Lý. vuông pha Câu 1: Thời gian giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động cùng pha là A. l = (2k + 1) λ/4. 28(k + ) C. C. Hai lần chu kì Dạng 15: Đại lượng thay đổi và không thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác Câu 1: (TNPTL2-2008) Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì A. Một phần tư chu kì D. Hai lần chu kì Câu 2: Thời gian giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động ngược pha là A. λ = l k + 1/ 2 C. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện nào? A.917. D. một số nguyên lần bước sóng. bước sóng bằng một số lẻ chiều dài dây. Câu 2: Điều kiện có sóng dừng trên dây khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là: A.l=(2k+1) λ D. B. Nửa lần chu kì C. một đầu tự do là: A. f = 0. f = 1. tần số và bước sóng đều không thay đổi. D. B. λ = 4l 2k + 1 Câu 7: Một sợi dây mãnh AB dài 64cm. đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f. 28k 1 2 Dạng 14: Thời gian gần nhau nhất để hai dao động cùng pha.492.Một lần chu kì B. l = k λ/2. C. Câu 6: Điều kiện xãy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi chiều dài l.457 C. l = (2k + 1) λ/2. L = . C. l = k λ.Một lần chu kì B. Nửa lần chu kì C. Dạy kèm Toán. L = λ. bước sóng gấp đôi chiều dài dây. L = 2λ.Một lần chu kì B. Điều kiện về tần số để xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây là: A.Trang 21 .39(k + ) D. f = 0. D.39k 1 2 B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Một phần tư chu kì D. l = (2k + 1) λ/4.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. D. Hai lần chu kì Câu 3: Thời gian giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động vuông pha là A. Tốc độ truyền sóng trên dây 25cm/s. l = k λ/2. l = (2k + 1) λ/2. B. Câu 5: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố định khi chiều dài của: A. Câu 3: Điều kiện có sóng dừng trên dây khi cả hai đầu dây cố định hay hai đầu tự do là: A. một số lẻ lần một phần tư bước sóng. Nửa lần chu kì C. λ 2 C. f = 1. l = k λ. dây bằng bước sóng. D. L =λ2. B. B. tần số và bước sóng đều thay đổi.l= k λ 2 B.

bước sóng của nó không thay đổi. 34 m/s D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 3400 m/s Câu 6: Chọn câu đúng. chu kì của nó tăng B. còn bước sóng thay đổi D. Tần số của sóng C. Tần số và biên độ của sóng Câu 3: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì A.492. tần số của âm không thay đổi. bước sóng của nó giảm. D. không truyền được trong chân không. D. D. còn bước sóng không thay đổi. 340 m/s C. Bước sóng. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm. Lý. C. bước sóng của âm không thay đổi. C. Biên độ của sóng B. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm Câu 5: Trong không khí vận tốc truyền âm có giá trị khoảng A. tần số và bước sóng đều không thay đổi Câu 4: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A.Trang 22 . Năng lượng của sóng C. tần số và bước sóng đều thay đổi B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . tần số thay đổi. Vận tốc truyền của sóng trong môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây: A.917. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào: A. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt. C. tốc độ truyền âm không thay đổi. của sóng âm giảmcòn bước sóng của sóng ánh sáng tăng D. tần số của nó không thay đổi C. phát biểu nào sau đây sai? Dạy kèm Toán. Câu 4: (ĐHKA+A1-2012) Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng: A. 3. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước.457 C. còn bước sóng không thay đổi C. D. Câu 2: (TNTX-2011) Khi âm truyền từ không khí vào nước thì A. truyền được trong chân không. chu kỳ của âm thay đổi. Tần số của sóng B. B. Câu 2: (TNPT-2010) Khi nói về siêu âm. tần số không thay đổi. D. C. còn bước sóng thay đổi. B. tần số thay đổi. Biên độ của sóng và bản chất của môi trường D. Bản chất của môi trường Câu 7: Chọn câu đúng. tần số của nó không thay đổi. bước sóng của nó không thay đổi Dạng 16: Khái niệm sóng âm Câu 1: (TNPTL2-2007) Sóng siêu âm A. B. bước sóng của nó giảm D. chu kì của nó tăng. tần số không thay đổi. Câu 3: (CĐKA-2007) Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A. B.40 m/s B.

Dạy kèm Toán. Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được. D.104Hz. tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây? A. Sóng cơ học có tần số 30kHz C. D. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm. Sóng siêu âm B. Câu 6: Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Câu 9: Sóng siêu âm là sóng có: A. chân không.0ms. Truyền được trong chân không. Sóng âm trong không khí là sóng ngang Câu 5: Chọn câu sai: A. D. chất lỏng. C. tần só trên 20000Hz. D. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản. B. C.917. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn. Dao động âm có tần số nằm trong miền từ 16Hz đến 2. Sóng đó được gọi là: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn. cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn. lỏng và khí.492. truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường. Không truyền được trong chân không.0µs. Sóng âm là một sóng dọc. B. B. C. Sóng âm truyền được trong chân không nên chúng ta mới nghe được các đài phát thanh xa trên thế giới. C. phát biểu nào sau đây là sai? A. C.000Hz.Trang 23 . chất khí. sóng siêu âm. C. D. Sóng cơ học có chu kì 2. Sóng âm trong không khí là sóng dọc. Chưa đủ điều kiện để kết luận. B. tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz. Sóng cơ học có chu kì 2. Câu 8: Sóng siêu âm A. Câu 4: (CĐKA -2010) Khi nói về sóng âm. Về bản chất vật lí thì sóng âm. Câu 7: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn. B. D. C. Siêu âm có thể truyền được trong chân không Câu 3: (TNTX-2012) Sóng âm không truyền được trong A. Truyền trong không khí nhanh hơn trong nước.457 A.000Hz gọi là sóng siêu âm. Sóng âm có tần số lớn hơn 20. B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. chất rắn. Truyền trong nước nhanh hơn trong sắt. D. Lý. B. Sóng hạ âm D. D. Ở cùng một nhiệt độ. Tai người ta cảm nhận được sóng âm có tần số từ 16Hz đến 20. chu kì lớn hơn chu kì âm thanh thông thường. Sóng âm C. B. Sóng cơ học có tần số 10Hz. sóng hạ âm đều là sóng cơ học.

độ cao của âm. Sóng âm không truyền được trong chân không.Trang 24 . Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong môi trường vật chất kể cả chân không. hạ âm và siêu âm giống nhau. hạ âm và siêu âm. B. Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz. Chu kì sóng âm lớn hơn chu kì hạ âm. Lý. Âm mà tai người nghe Câu 13: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm? A. B. Câu 15: Sóng âm có đặc tính: A. D. độ to của âm. Sóng siêu âm là sóng cơ có tần số lớn hơn 20kHz.trường vật chất.08s. D. một đầu cố định. Có tần số từ 16Hz đến 20.492. Truyền được trong tất cả môi trường kể cả chân không B. D. Câu 14: So sánh giữa sóng âm. Cả A. mức cường độ âm. I B. B. C. I0 Dạy kèm Toán. Bản chất sóng âm. Câu 3: (TNPT-2010)Tại một vị trí trong môi trường truyền âm . Câu 2: (TNPT-2009)Tại một điểm. hạ âm và siêu âm : A. Truyền trong không khí nhanh hơn trong chất rắn C. D. Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm.000Hz. D. C. Dạng 17: Đặc trưng vật lí. chỉ phụ thuộc vào tần số. Chu kì sóng âm nhỏ hơn chu kì hạ âm. Câu 12: Một lá thép mỏng. cường độ âm. C.Biết cường độ âm chuẩn là I0 .917. B. Siêu âm B. Sóng hạ âm là sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16Hz. C.457 Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó. L( dB) =10 lg I . phụ thuộc vào tần số và biên độ. sinh lí của âm Câu 1: (TNPTL1-2007) Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm A.một sóng âm có cường độ âm I. B. L( dB) =10 lg I0 . B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Truyền trong chân chân không nhanh nhất D. Sóng âm là sóng cơ có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz. Âm do lá thép phát ra là A. Nhạc âm D. đều là sóng cơ học dọc lan truyền trong m. vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là A. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm. đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0.Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức A. chỉ phụ thuộc vào biên độ. Hạ âm C. C. C đều đúng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ.

Niutơn trên mét vuông (N/m ). Độ cao của âm là một đặc tính của âm. 2 C.917. Oát trên mét (W/m). Âm sắc D. I D. Mức cường độ âm Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Âm sắc C. Tạp âm là các âm có tần số không xác. Dạy kèm Toán. Độ cao B. Đồ thị dao động của âm khác nhau. B. Độ to D. Niutơn trên mét vuông (N/m ). D. Tần số và âm lượng ủa âm khác nhau. Câu 7: Để so sánh sự vỗ cánh nhanh hay chậm của cánh con ong với cánh con muỗi.Trang 25 . Truyền nhanh.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B. D. C.môi trường truyền âm và tai người nghe. I0 Câu 4: (CĐKA -2008) Đơn vị đo cường độ âm là A. Độ to C. người ta có thể dựa vào đặc tính sinh lí nào của âm do cánh của chúng phát ra: A. âm trầm D. C.nguồn âm và tai người nghe. Lý. 2 C. D. D. Câu 13: Cảm giác về âm phụ thuộc vào: A. Âm sắc là một đặc tính của âm.492. L( dB) = lg I .tai người nghe và dây thần kinh thị giác. Độ cao B. Ngưỡng nghe Câu 11: Chọn câu đúng. Mức cường độ âm C. Cường độ âm D. C. Ậm bổng. Độ to của âm Câu 6: Khi hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng hai nhạc cụ khác nhau là đàn Piano và đàn Organ. Cường độ âm D. Biên độ và cường độ âm khác nhau. Độ cao và âm sắc Câu 12: Đơn vị đo mức cường độ âm là A. Câu 9: Các đặc tính sinh lí của âm là: chọn câu sai A. D. Tần số C. Độ cao B. L( dB) = lg I0 .nguồn âm và môi trường truyền âm. Năng lượng âm B. Nhạc âm do nhiều nhạc phát ra. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Oát trên mét vuông (W/m2 ). Ben (B). Tần số và cường độ âm khác nhau. chậm Câu 10: Đặc trưng sinh lí nào sau đây của âm không phụ thuộc vào biên độ của sóng âm: A. B. Độ cao B. B. B.457 C. Độ to C. Câu 5: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong 1 đơn vị thời gian qua 1 đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là…Chọn câu đúng trong các câu sau đây điền vào chổ trống cho hợp nghĩa: A. Ben (B). Tiếng đàn Organ giống hệt tiếng đàn Piano vì chúng có cùng A. Oát trên mét (W/m). Oát trên mét vuông (W/m2 ). ta vẫn phân biệt được trường hợp nào là đàn Piano và trường hợp nào là đàn organ là do: A.

Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra. độ cao của âm và âm sắc B. cùng bước sóng D. C. B. lỏng hoặc khí B. một tính chất vật lí của âm thanh C. hộp đàn có tác dụng gì? A. B.từ 0dB đến 130dB. B. D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . âm sắc.tăng tần số âm.biên độ dao động của nguồn âm.917.457 Câu 14: Độ cao của âm phụ thuộc vào: A. vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ Câu 20: Âm sắc là A. Độ cao của âm là một đặc tính của âm. phát biểu nào là đúng ? A. độ to của âm Câu 23: Hai âm có cùng độ cao. C.tăng độ cao âm.Tránh được tạp âm và tiến ồn. chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau : A. Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. cùng tần số B. C. làm cho tiến đàn trong trẻo. C. sóng âm là sóng cơ học truyền trong môi trường vật chất như rắn. độ cao của âm và cường độ âm C.tăng cường độ âm. Câu 22: Các đặc trưng sinh lí của âm gồm A. vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra. độ to của âm và cường độ âm D. cùng biên độ C. vừa là tính chất vật lí vừa là tính chất sinh lí của âm thanh Câu 21: Chọn câu đúng.từ 0dB đến 1000dB. Âm sắc là một đặc tính của âm. D. một tính chất sinh lí của âm thanh D. Câu 19: Điều nào sau đây là SAI khi nói về sóng âm? A. D. Câu 16: Trong các nhạc cụ.492. độ cao của âm không phụ thuộc vào tần số mà phụ thuộc vào biên độ Dạy kèm Toán. B. cùng tần số và cùng biên độ Câu 24: Trong các phát biểu sau đây. C. Tần số âm nhỏ. Lý. Một trong những yêu cầu của các phát thanh viên về đặc tính vật lý của âm là: A.tần số của nguồn âm. D. độ cao của âm. D. sóng âm là sóng cơ học dọc C. C. Biên độ âm lớn. Câu 18: Hộp cộng hưởng có tác dụng: A.Làm tăng độ cao và độ to của âm. Câu 15: Giá trị mức cường độ âm mà tai con người có thể nghe được là: A.Trang 26 .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.từ -10dB đến 100dB. Tạp âm là các âm có tần số không xác định.tăng tốc độ âm.Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định. sóng âm không truyền được trong chân không D.đồ thị dao động của nguồn âm. màu sắc của âm thanh B.Vừa khuếch đại âm.từ 10dB đến 100dB. B. Tần số âm lớn.độ đàn hồi của nguồn âm. Biên độ âm bé. B. D.

Tần số và biên độ âm. Tần số. B. Biên độ. Cường độ âm là đại lượng đặc trưng cho độ to của âm D. B.917. Tần số lớn gọi là âm thanh và ngược lại âm có tần số bé gọi là âm trầm D. Đơn vị đo cường độ âm là oát/m2 (W/m2) Dạng 18: Đặc điểm âm-nhạc âm Câu 1: Chọn câu đúng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Độ to của âm phụ thuộc vào: A. C. Độ cao của âm phụ thuộc vào: A. Biên độ và tần số. Tần số không xác định gọi là tạp âm. A. Có đường đồ thị luôn là hình sin. Dạy kèm Toán. Vận tốc và bước sóng Câu 31: Đặc tính sinh lí của sóng âm không phải là A. B. cùng biên độ. Câu 30: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào: A. D. Độ to C. Bước sóng và năng lượng âm C. Tần số càng lớn thì âm càng cao Câu 25: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm A. độ cao của âm phụ thuộc vào tần số. chỉ phụ thuộc vào tần số C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.492. cùng tần số. phụ thuộc vào tần số và biên độ Câu 26: Chọn câu đúng. Vận tốc truyền âm Câu 28: Chọn câu đúng. Âm sắc là đặc tính sinh lý của âm được hình thành dựa trên đặc tính vật lý của âm là: A. Tần số càng lớn thì âm càng thấp D. độ cao của âm không phụ thuộc vào tần số mà phụ thuộc vào bước sóng C. Âm sắc Câu 32: Chọn câu sai A. C. D. Biên độ. B. Vận tốc âm B. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D. Cường độ âm B. Tần số biến thiên tuần hoàn theo thời gian. Đồ thị âm là những đường cong tuần hoàn có tần số sát định. Âm có: A. Câu 27: Chọn câu đúng. cùng năng lượng. Tần số xác định gọi là nhạc âm.457 B. Tần số âm và mức cường độ âm. Năng lượng âm. Tần số. C. chỉ phụ thuộc vào biên đô B. Tần số và cường độ âm D. Bước sóng và năng lượng âm. C đều đúng. D. Độ cao âm D. cùng tần số và cùng biên độ. B. Hai âm có cùng độ cao thì chúng có: A. C.Trang 27 . D. độ cao của âm phụ thuộc vào tần số. B. Câu 2: Đặc điểm nào sau đây đúng với nhạc âm? A. Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là tần số B. Lý. C. C. Năng lượng âm. Độ to của âm khác với cường độ âm C. B. D. Biên độ dao động âm không đổi theo thời gian. Vận tốc truyền âm Câu 29: Chọn câu đúng.

Dạng 19: Đặc điểm năng lượng sóng cơ học Câu 1: Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của sóng cơ học? A. Tạp âm là các âm có tần số không xác định. Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”. Năng lượng sóng luôn luôn không đổi trong quá trình truyền sóng. Âm cơ bản là âm có 16Hz C. Câu 4: Chọn câu trả lời đúng. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. B. f2 = 2 f1 D.917. B. Câu 3:Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sóng cơ học. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng. C. Lý. Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian. Trong quá trình truyền sóng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Âm cơ bản nghe to nhất B. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”. Câu 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng cơ học? A. f1 = f2 B. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng.492. Dạy kèm Toán. năng lượng của sóng luôn luôn là đại lượng không đổi. Tăng tỉ lệ với quãng đường truyền sóng. Là quá trình truyền pha dao động. f1 = 2 f2 C. C. Âm sắc là một đặc tính của âm. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra. Là quá trình truyền năng lượng.457 Câu 3: Một dây đàn phát ra âm cơ bản và họa âm bậc hai. Năng lượng của sóng từ một nguồn điểm sẽ: A. D. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng. B. Mối quan hệ giữa tần số f1 của âm cơ bản và tần số f2 của họa âm bậc hai là : A. D.Trang 28 . C. Giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng. Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”. Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm. D. Trong quá trình truyền sóng. Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. f2 = 4 f1 Câu 4: Chọn câu phát biểu đúng: A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng C. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng. B. Âm cơ bản không gây cảm giác âm và được phát đồng thời với các họa âm của nó để tạo ra âm sắc D. Độ cao của âm là một đặc tính của âm. B. Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian. B. Trong quá trình truyền sóng. C. D. D. Họa âm có tần số là bội số của âm cơ bản Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. A.

2L. trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn C. 4L.25 m. 4Hz. một đầu hở. đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian. 8Hz. 4L. 4L/3. 4L. 30 Hz D.Trang 29 .492. Luôn không đổi khi môi trường truyền sóng là một đường thẳng.2L D.457 C. chu kì của sóng Dạng 1: Biết vận tốc và bước sóng Câu 1: (TNPTL2-2007) Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0. D.5 Hz Câu 2: (TNPT-2009) Một sóng có chu kì 0. 2L. 30 Hz D. 10 Hz B. C. quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi B. Câu 3: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 40cm/s. quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng C.L C. 20Hz B. Tần số của âm là A.917. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động vuông pha nhau là 1cm . 27.2L C.L/2 D. Lý. đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng. 220 Hz C.4L/3 B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động ngược pha pha nhau là 2cm .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 40Hz Câu 4: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 40cm/s. Tần số của sóng đó là A. quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng B. 50 Hz B. B.4L/3 B. Tăng tỉ lệ với bình phương của quãng đường truyền sóng. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng Dạng 20: Bước sóng lớn nhất khi cộng hưởng âm Câu 1: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống chiều dài L.125s thì tần số của sóng này là A.L C. D. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng A. quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất Câu 6: Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng A. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động cùng pha nhau là 2cm . L. 16Hz. quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động D. Câu 5:. 10 Hz B. 40Hz Câu 5: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 80cm/s. CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO Bài toán 1: Xác định các đại lượng đặc trưng của sóng Loại 1: Tính tần số. hai đầu hở là bao nhiêu? A. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng D.L/4 Câu 2: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống có chiều dài L. 440 Hz D. Tần số của âm là A. Tần số của âm là Dạy kèm Toán. 20Hz B. L/2. 10Hz. và đầu kia kín là bao nhiêu? A.

Chu kỳ dao động tại điểm O là: A. 0. 30 Hz D.f = 0.T = 0.125s D.492. 2. Chu kì của sóng là A. Câu 8: Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s. 0. B. 0.5Hz C.5Hz B. T = 1 s. Tần số của sóng là A.05Hz . 2 (s) B. 40Hz Câu 6: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m. 2. T = 0. 1.01. T = 8 s D. 30 Hz D. 0. T = 0. t x − ) mm. Dạng 3: Biết số lần nhô lên trong thời gian t Câu 1: (PTVL9-8) Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.2s.01 s B.25s. f = 0. f = 5Hz.1 s C. 3(s) D. Tần số và chu kì của sóng là: A. T = 0.f = 800Hz . 2 Với x: đo bằng met. 2. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . f = 50Hz.2m. f = 100 s D. T = 200s C. B. T = 50 s C. Lý. 20Hz B. Tần số của sóng là: A. 2s B.2s Câu 7: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m.457 A.8Hz Câu 2: (PTVL8-8) Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nhô lên xuống tại chỗ 15 lần trong 30 s.x )(mm).25 Hz B. f = 100 Hz. 2. 0. Chu kì của sóng là.T= 200s. 100 (s) B. bước sóng 3. t tính bằng giây.1 s B.8Hz Câu 3: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s.T = 0. T = 100 s Dạng 2: Biết phương trình sóng Câu 1: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. 20Hz B.f = 5Hz.05Hz. 100π (s) C. Tần số và chu kì của sóng là A. f = 800Hz. 10 Hz B. Phương trình sóng tại một điểm trên dây có dạng u = 4cos(40πt π.01π (s) Câu 3: Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM = 4cos( 200π t − 2π x λ ) cm. Chu kì dao động của sóng biển là : A. T = 50 s D.1 50 Câu 4: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos 2π ( trong đó x tính bằng cm. C.8s D.5 (s) C. A. f = 200 Hz. 3s Câu 4: Một người ngồi ở bờ biển thấy có 5 ngọn sóng nước đi qua trước mặt mình trong thời gian 10(s).917. 4 (s) Dạy kèm Toán.02s B.8s B. 40Hz Câu 2: Phương trình dao động tại điểm O có dạng uo = 5cos ( 200π t ) (mm). T = 0. 0. Tần số của sóng là: A.01(s) D.46 Hz D. 10 Hz B. 1 Hz D. D. f = 0.Trang 30 .f = 50Hz .02s. t: đo bằng giây. Tần số của sóng là: A. 0. 0.T = 1. T = 0.25 Hz B. Chu kì của sóng đó là A. T = 0.

1m. T = 2.16m. 0.02πx). 0. T = 6(s) Lọai 2: Tính bước sóng Dạng 1: Biết vận tốc với chu kì hoặc tần số Câu 1: (TNPTL2-2007) Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s. 40 C. 20 B. 150 cm. B. Sóng này có bước sóng là A.917. 2m. D. sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ? A.2 m. x đo bằng m . với t đo bằng s.Trang 31 . Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là A.5m. 1.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.6m. 2.492. 75. 2m C. B.5m D. 3. Coi sóng bi ển là sóng ngang.5 m. D. B. thì bước sóng của nó là: A. 30. 2.5m D.4m D.. Biết vận tốc sóng trên dây là 1.0 m.5m B.5 Hz truyền trên một sợi dây đàn nhồ đủ dài với tốc độ 0. 0. B. Câu 2 : (ĐHKA-2007) Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20πt(cm) với t tính bằng giây. thì bước sóng của nó là: A. Bước sóng trên dây 6 π bằng: A.1.3. Câu 4: Một sóng cơ có tần số 20Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 5000 cm/s .2m Câu 5: Một sóng cơ học có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60 m/s.trong 0. T = 5 (s) D.5 (s) B. Câu 6: Một sóng cơ có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 40m/s. 0. T = 3 (s) C. D. t tính bằng s.5 m/s.5m D. 1.25 m. thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15 giây.5 m.4m C. B.2m/s.1. C.3m B. 7.6m B. Trong khoảng thời gian 2 s.8m t x − ) mm.5 m Câu 2: (TNPT-2010)Một sóng cơ có tần số 0. C. Bước sóng là A.25 m.2. 3m Câu 4: Đầu A của một sợi dây đàn hồi dài nằm ngang dao động theo phương trình u A = 5 cos(4πt + ) (cm). Câu 3: Một sóng cơ học có tần số 0.4m C. trong đó u và x tính bằng cm.1 50 Câu 5: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u= 8cos 2π ( đó x tính bằng cm. Bước sóng là Dạy kèm Toán. C. 1 m. 0. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 1m. Sóng này có bước sóng là A. 200 cm.457 Câu 5: Một người quan sát 1 chiếc phao nổi trên mặt biển . C. 4. 100 cm. C.2m C. Bước sóng của nó là A.5m B. 10 D. Chu kì dao động của sóng biển là : A. Bước sóng của nó là A.5kHz truyền trong một môi trường với vận tốc 80 m/s. t tính bằng giây.8 m. Lý. 50 cm. 30 Câu 3: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6π t − π x) (cm).0 km. 0. 0.2m Dạng 2: Biết phương trình sóng Câu 1: (TNPT-2009)Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox. có phương trình sóng là u=6cos(4πt-0. D. 2. D.

C. C. 8 cm/s D.8 cm.4 cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B.1m Dạng 3: Biết khoảng giữa hai điểm gần nhau dao động vuông pha hoặc ngược pha Câu 1: (TNTX-2012) Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox. λ = 50cm C. 4 cm Lọai 3: Tính vận tốc truyền sóng –vận tốc phân tử vật chất của môi trường Dạng 1: Biết bước sóng với chu kì hoặc tần số Câu 1: Một sóng cơ học có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với bước sóng 4 mm thì vận tốc truyền sóng là: A. 50 cm/s.2cm C. 10 cm/s. Bước sóng của sóng này là A.1m B.917. 0. 4 cm/s. λ = 2 mm C.4 m. C. Trên phương truyền sóng. 3cm D. 1000 m/s. Tốc độ truyền sóng này là A. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động vuông pha nhau là 5cm . 1000 cm/s D. Câu 2: Một sóng cơ học có chu kì 0. 1500 cm/s. Bước sóng là B. 2 m/s.2s truyền trong một môi trường với bước sóng 2m thì vận tốc truyền sóng là: A. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0. Lý. B. 0. người ta dùng nguồn dao động có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm. λ = 0. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động ngược pha pha nhau là 2cm . 40 m/s. D. λ = 4 mm D. 60 m/s. B. Câu 2: (CĐKA-2008) Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với Dạy kèm Toán. t tính bằng giây. Bước sóng trên dây bằng: A. λ = 8mm D. Bước sóng trên dây bằng: A. 40 m/s. D. Câu 4: Một sóng cơ học có chu kì 4s truyền trong một môi trường với bước sóng 8m thì vận tốc truyền sóng là: A.492. 40 cm Câu 3: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước.1 50 Câu 6: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u= 8cos 2π ( trong đó x tính bằng cm. x đo bằng m. C. 30 m/s. 30cm D. 0.8 m. B. 6 m/s. 1500 m/s. 0. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Dạng 2: Biết phương trình sóng Câu 1: (TNPT-2011) Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6π t − π x) (cm). Câu 2: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 80cm/s. Câu 4: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 40cm/s. λ = 1 mm B.4 m. C.20cm C. 58 cm/s D. 40 cm/s D. 48 cm/s. λ = 1m t x − ) mm. λ = 50cm C. với t đo bằng s. λ = 1m A. 10 m/s.Trang 32 .457 A. 3 m/s. Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. B. λ = 8mm D. C. 6 m/s. λ = 0. 1cm B. λ = 8 mm. 0. Câu 3: Một sóng cơ học có tần số 300Hz truyền trong một môi trường với bước sóng 5m thì vận tốc truyền sóng là: A. B. 10cm B.

Câu 3: (CĐKA-2009) Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0. Tốc độ truyền sóng này là A. 314m/s. 150 cm/s. π. Câu 4: (CĐKA-2010) Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6πt-πx) (cm) (x tính bằng mét. 6 m/s. C. t tính bằng giây).cos(10 π t . 50 cm/s. 200 cm/s. 150 cm/s. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị.85m/s C.5 cos(10πt − )cm . t tính bằng giây). B. t: đo bằng giây. 60mm/s B. 7. D. C. Tốc độ truyền sóng bằng A. 334 m/s. 0. x(m). 50 cm/s. 200 cm/s. Tốc độ truyền của sóng này là : A.492.Tốc độ 4 π truyền sóng là: A. 50 cm/s. B. 7.x )(mm). t tính bằng giây).4x).85m/s D.14m/s Dạy kèm Toán. 8 m/s D. 100 cm/s. Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng A.Trang 33 . 60 m/s.4m/s D. 6 B. 4 m/s. 3 m/s. 100m/s. t tính băng giây. 40 cm/s D. 4 m/s. t là thời gian được tính bằng giây (s). với t đo bằng s. Phương trình sóng tại một điểm trên dây có dạng u = 4cos(20πt Với x: đo bằng met. D.gửi đến một điểm M cách O một khoảng 0. Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng : A. D. C. Câu 10: Sóng tại nguồn O có pha ban đầu bằng 0 . Lý. 3 D. C. Tốc độ truyền của sóng này là A. Vận tốc truyền sóng là A. t tính bằng giây). 100 cm/s. 9.02πx) (u và x tính bằng cm. x đo bằng m.5 m/s B.2m/s B.1m . 8. Vận tốc của sóng là A. 1 m/s.Sóng tại M có phương trình u M = 1. 5 m/s. 4 m/s C. 6 m/s.917.16cm/s Câu 11: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x 2000t) (cm). 3 m/s. 30mm/s Câu 6: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6π t − π x) (cm). 3 Câu 5: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 30 m/s. 60 cm/s C. C. A. 50 cm/s.8cm/s C. B. C. B.4m/s Câu 9: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos ( 20t − 4x )( cm ) (x tính bằng mét. B.14m/s B. Câu 12: Một nguồn sóng tại O có phương trình u0 = a. Câu 7: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0. 5 m/s. Vận tốc truyền sóng là : A. trong đó x là toạ độ được tính bằng mét (m).02πx) (u và x tính bằng cm. 1 m/s. C. D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 60 m/s D.5π x − 4 π t ) (cm) trong đó x tính bằng mét. B.457 phương trình u = cos(20t − 4x) (cm) (x tính bằng mét. 0. t tính bằng giây). Câu 8: Một sóng truyền theo trục Ox được mô tả bỡi phương trình u = 8 cos 2 π ( 0 . 40 cm/s.cos(10 π t) truyền theo phương Ox đến điểm M cách O một đoạn x có phương trình u = a. 331m/s. D.

Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng. tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. 0. 2. Khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp nhau băng 24 cm. D. 1. Bước sóng có giá trị: A.8m B.5 m/s. Tốc độ truyền sóng là A. 2 m/s. 16m/s D. 30 m/s D. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Tốc độ truyền sóng là A.457 Câu 13: Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x(m) có phương trình sóng: u = 4 cos(2πt − π 4 x)cm . 1 m/s.5m/s B. Câu 4: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz. 1 (m / s) C. B. 2. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. khoảng cách giữa hai ngọn sóng là 10m. 4. Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20cm.48m Câu 8: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s. 15 m/s C. D.Trang 34 . 30 m/s B. C. gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0. có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f = 2Hz. 2m/s Câu 14: Một sóng cơ học lan truyền trong 1 môi trường vật chất tại 1 điểm cách nguồn x(m) có phương trình sóng : u = 4 cos ( π 3 t- 2π x) (cm). 2 m/s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 4m/s C.5(m / s) B.5 m.Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : A. 2(m / s) Dạng 2: Biết số ngọn sóng trong thấy thời gian t hoặc số lần nhô lên xuống trong thời gian t và khoảng cách giữa các ngọn sóng Câu 1: (ĐHKA. 4m C. 6m D. 12 m/s D. B.917.492.5 (m / s) D. tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng.8 m/s. 3.80(cm/s) Câu 6: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s. Vận tốc truyền sóng là 2m/s. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng. 25 m/s Câu 2: Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây. 0. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m. Lý. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : Dạy kèm Toán. 4 m/s.40(cm/s) D. 12 m/s B. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : A.8 m/s. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 10 m. Vận tốc truyền sóng trong môi trường đó có giá trị: A.5m/s D.20(cm/s) C. 4 m/s.160(cm/s) B.5m. 8m/s B. 2. ở về một phía so với nguồn. ở về một phía so với nguồn.2010) Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz. 15 m/s C. 25m/s C. Vận tốc truyền sóng biển là A. gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0. 25 m/s Câu 5: Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh. 25cm/s Câu 3: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nhô lên xuống tại chỗ 15 lần trong 30 s. 2. Câu 7: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình. Vận tốc trong môi 3 trường đó có giá trị : A.

25 m/s. D.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A.8cm .35m/s D. Câu 18: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz.25m/s.1.6m/s C. v = 8m/s. B.2 m/s. 50(cm / s) C.Trang 35 .25 m/s. Vận tốc truyền sóng nước là: A.3m/s Câu 13: Một quả cầu nhỏ chạm vào mặt nước . v = 400 m/s.5 cm/s.917. v = 16 m/s.1. v = 100 cm/s D. v = 6 m C. D.5 m/s.B. Câu 16: Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi.1.3. 3 m/s.Tốc đô truyền sóng trên mặt nước là A. D. D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A.tạo nên hệ sóng lan truyền trên mặt nước . v = 6. B. v = 4m/s D. Khoảng cách giữa 4 gợn lồi kề nhau là 1. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 1.6m/s B. Câu 9: Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với f = 100(Hz) gây ra các sóng có biên độ A = 0.0. 4. 150 (cm / s) Câu 10: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s. v = 400 cm/s. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : Dạy kèm Toán. C. 4 m/s.2m/s D. A. 5 cm/s. 3. C. C. trong khoảng thời gian 6s sóng truyền được 6m. v = 2m/s C.5m/s B. v = 400m/s Câu 18: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s. C.khoảng cách giữa 3 gợn sóng nằm kề nhau của sóng là 6m. 50 cm/s.B. v = 200 cm/s Câu 17: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngon sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8s. v = 6. v = 1 m B. v = 1m/s B. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. D.90cm/s C.120cm/s B. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m. Biết khoảng cách giữa 7 sóng gợn lồi ( bụng sóng ) liên tiếp là 3 (cm). Lý.4. 100(cm / s) D.đang rung nhẹ theo phương vuông góc với mặt nước với tần số 100 Hz. 2. 2 m/s. Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu? A. Câu 15: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm.4(cm). 1 m/s. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m.0m/s C.492. 0.67m/s Câu 12: Khi sóng truyền qua trên mặt nước thì thấy cách bèo nhấp nhô tại chỗ 90 lần trong 1 phút . Vận tốc truyền sóng trên dây là. 25(cm / s) B. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là A.457 A. người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm. v = 400cm/s. C. Câu 11: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp bằng 90cm và có 7đỉnh sóng qua trước mặt anh ta trong 9s .60cm/s D. 50 m/s.5 m/s.45cm/s Câu 14: Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz. v = 16m/s. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm.

Câu 22: Tại 1 điểm O trên mặt nước yên tĩnh có 1 nguồn DĐĐH theo phương thẳng đứng với tần số f = 2(Hz). Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm. C. 2 m/s. 4 m/s. v = 50cm/s. 44 π cm/s Câu 2: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25 cm/s.4 m/s.5m/s D. v = 0. 5 π cm/s Câu 3: Một sóng cơ học lan truyền theo phương x là u = 3 c o s(1 0 0 π t − x ) ( cm ) . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. v = 0. 2 m/s 3 B. 2cm/s C. Một điểm M cách nguồn O bằng  1 T bước sóng ở thời điểm t = có li độ uM = 2 cm.457 A.5cm/s. v = 0. 40(cm / s) C.25m/s C. D. Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20(cm). 2cm/s B.5 m/s. Vận tốc sóng trên mặt nước là bao nhiêu ? A. v = 0. người ta dùng nguồn dao động có tần số 100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm. 24 π cm/s B. 4 cm 3 Dạy kèm Toán. Câu 20: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. Biên độ của sóng A là : 3 2 A. 2 π cm/s B. 3 π cm/s C. D.6 m/s.917. v = 50m/s. v = 0. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của phân tử vật chất môi trường và tốc độ truyền sóng là: A. 80(cm / s) D.8 m/s. D. 3. t tính băng giây.492. 4cm D. Câu 19: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước. 3cm/s C. 5cm/s Lọai 5: Tính biên độ sóng Dạng 1: Biết phương trình sóng và một li độ tại thời điểm t0 Câu 1: Một sóng cơ cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là u0 = Acos   2π  T  t  . 4.2 m/s B. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. 4cm/s D.Trang 36 . Phương trình sóng tại nguồn u = 3 c o s π t ( cm ) . 3m/s Câu 21: Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz. 14 π cm/s C. 1. C. 4 π cm/s D. 0 2 π x ) (cm) trong đó x tính bằng cm.Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh.2m/s B. B. C. 20(cm / s) B. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. 34 π cm/s D. v = 5 cm/s. Vận tốc dao động một điểm trên dây có tọa độ x = 25 cm tại thời điểm t =4s là: A. 2. Vận tốc dao động phân tử vật chất tại M cách O một khoảng 25 cm tại thời điểm t =4s là: A. 120 (cm / s) Dạng 3: Tính vận tốc dao động của phân tử vật chất tại một điểm Câu 1: Một sóng truyền một sợi dây dài có phương trình u = 6 c o s(4 π t − 0. B. Lý. 1 m/s.

-3 cm. B. uM = 5 mm C. 3cm/s C. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền.1 2 sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là A. B. ±3 3cm Câu 3: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u1 = u2 = 4cos10π t (trong đó u tính bằng mm. Lý. Biên độ sóng là : 6 λ 5T phân tử tại M cách O 6 A. uM = 0 mm B. t tính bằng s). 4 2 cm Lọai 6: Tìm li độ của vật ở thời điểm t Câu 1: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cos π ( t x − ) mm.917. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Vào lúc t.492. uM = 2. uM = 5 cm D. Câu 2: Một sóng cơ được phát ra từ nguồn O và dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi khi qua 2 điểm M và N cách nhau MN=0. Cho rằng sống truyền đi với biên độ không đổi và vận tốc 15 cm/s. Tại một thời điểm. 4cm D. D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. chu kì sóng T và bước sóng λ . 6 cm. 3 3 cm C. N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. 1m B. Hai điểm M1. t tính bằng giây. Tại thời điểm li độ của M1 là 3mm thì li độ M2 tại thời điểm đó là: A. u = 3cm . trong đó x tính bằng cm. Vị trí của phần tử 0. Biết tai thời điểm t = 0. phân tử tại O qua vị trí cân bằng theo chiều dương và tại thời điểm t = một đoạn d = có li độ -2cm. 4 cm 3 Dạng 2: Biết hai li độ tại thời điểm t0 Câu 1: (ĐHKA-2012) Hai điểm M. 2cm/s C. 5cm C. −3 3 cm. 3 3 cm 2 D. Biên độ sóng bằng A.5s thì u có giá trị nào sau đây? A. M2 nằm trên elip nhận A.5 cm π 3 Câu 2: Biểu thức sóng tại 1 điểm nằm trên dây cho bởi u = 6 cos t (cm). 3 m/s 2 B.457 Câu 2: Một sóng cơ cơ học lan truyền từ nguồn O dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi. Loại 7: Biết li độ sóng ở thời điểm này tính li độ của sóng ở thời điểm khác Câu 1: Một sóng dao động có phương trình u = 2cos  t − 2π x  ( cm ) . Biên độ sóng là : A.   2  π Trong đó : t ính bằng s. 2m D. 3 2 m/s B. -2cm Dạy kèm Toán. -1m C.5cm. C. ±3cm B. 3 2 cm. 4cm D. B làm tiêu điểm có AM1 –BM1 =1cm và AM2 –BM2 =3. D. 3 cm. −1. Vào thời điểm t1 người ta thấy li độ dao động của điểm M và N lần lượt là uM=4cm và uN=-4cm. Vào thời điểm sau đó 1.Trang 37 . Vào lúc li độ của sóng tại điểm M là +1cm thì sau đó 5s li độ của vật cũng tại điểm M là A. khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm.25 λ ( λ là bước sóng). 3 cm. 2 3 cm.

Biết li độ của dao động tại M ở thời điểm t là 3 cm. xM = 3 cm.4m/s theo phương Oy. Tốc độ truyền sóng v = 0. v/l. xM = 4 cm. 2v/ l. đang có sóng dừng. tốc độ truyền sóng trên dây là v. ℓ . 2cm Câu 5: Một sóng cơ học truyền theo phương Ox với phương trình dao động tại O: x = 4cos( π 2 t- π 2 ) (cm). Bài toán 2: Tính các đại lượng đặc trưng của sóng dừng Loại 1: Tính tần số hoặc chu kì của sóng dừng Dạng 1: Tính tần số hoặc chu kì biết chiều dài. nℓ B.4 m/s . -1cm C. Lý. D. v 2ℓ B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . -3m C. Trên dây có một bụng sóng. -3 C. 0 D. 1cm B. Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có 6 nút. v 4ℓ C.Trang 38 . Tần số của sóng là A. v/2 l. xM = -3 cm. Biên độ sóng bằng a = 1cm và không thay đổi khi lan truyền . Trong đó : t ính bằng s. v/4 l Câu 3: (CĐKA-2010) Một sợi dây chiều dài ℓ căng ngang.8m B. Tần số của sóng là A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Trên dây có một bụng sóng. ℓ C.457 Câu 2: Một sóng dao động có phương trình u = 6cos ( 2π t − π x )( cm ) . B.917. -4cm Câu 4: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz. 4m B. trên phương này có hai điểm P và Q với PQ = 15cm.492.4 cm. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là A. nv . Vào lúc li độ của sóng tại điểm M là 3cm và li độ đang tăng thì sau đó 1/8 và cũng tại điểm đó li độ của sóng là : A. số bụng sóng và nút sóng hoặc biết bước sóng và vận tốc Câu 1: (TNPTL1-2008)Trên một sợi dây có chiều dài l . D. 2nv D. ℓ . nv Câu 4: (CĐKA-2011) Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB. C. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi.2007) Trên một sợi dây có chiều dài l . Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. v . hai đầu cố định.8cm Câu 3: Một sóng dao động có phương trình tại nguồn O là π  u = 4cos  t  ( cm ) . Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng của dây như cũ. Li độ của điểm M sau thời điểm sau đó 6 giây là A. -3. 3m D. đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi A là nút). 2m D. v ℓ Câu 2: (CĐKA. Nếu tại thời điểm t nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là A. B. hai đầu cố định. Trong đó : tính bằng s. Một điểm M cách O khoảng d = OM . hai đầu cố định. xM = . 2. dao động truyền đi với vận tốc 0. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng . 2v ℓ D. C. đang có sóng dừng. Biết sóng truyền từ O đến M với vận tốc 2  40cm/s. Lúc thời điểm t li độ của vật tại M là 3 cm thì lúc t +6 li độ của M là : A. để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng Dạy kèm Toán.

75Hz C.5 Hz Câu 10: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1. B. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. C. 9. trên dây có 3 nút sóng . đầu B cố định. D. 71. C. Cho biết có sóng dừng trên dây.1Hz Dạng 3: Tính tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây Câu 1: Một sợi dây giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm.250Hz Câu 2: Một sợi dây giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm.5 Hz C. 28Hz C. 30Hz B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Vận tốc truyền sóng trên dây là 50m/s. Câu 7: Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút (A và B trên là nút). 100Hz D.5 ) λ . được rung với tần số f và trên dây có sóng lan truyền với tốc độ 24m/s.5Hz Câu 2: Sợi dây AB =21cm với đầu B tự do. 25 Hz. 67. 23 Hz. 90Hz.492. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm. Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.8Hz D. B).Gây ra tại A một dao động ngang có tần số f. 10Hz D. hai đầu cố định. tần số dao động là 27 Hz. 200Hz D.Trang 39 . Biết tốc độ truyền sóng trên dây bằng 60 m/s. 8. Câu 5: Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng. Không kể hai đầu A và B.150Hz D.2m đầu A cố định đầu B tự do. 7. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng 25 m/s. D. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 nút. Biết hai tần số gần nhau tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz. Nếu dây rung thành 2 bó thì tần số dao động của bản rung là: A.8m.4Hz B. 75Hz C. Biết tần số có giá trị trong khoảng 8 Hz đến 13 Hz. đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết hai tần số gần nhau tạo ra sóng dừng trên dây là 125Hz và 300Hz. 20Hz. Tần số sóng là 42Hz. 50Hz B. Nếu muốn có 10 nút thì tần số dao động là A.917.25Hz Câu 6: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1. 63Hz Câu 8: Một dây AB nằm ngang dài 2m. 18 Hz. 85Hz. 714Hz D.25Hz C.5Hz C. Tần số của sóng truyền trên dây là: A. 12.14Hz. đầu A gắn vào một bản rung dao động với tần số 50Hz.75Hz Câu 9: Khi có sóng dừng trên dây AB thì thấy trên dây có 4 nút (kể cả hai đầu A. 58.5Hz B. 100Hz D. 90 Hz B. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây. Tần số dao động của dây là A. 80Hz. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( k + 0. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây là: A.12. muốn trên dây có 5 nút (A và B cũng đều là nút) thì tần số phải là: A. 50Hz B.5Hz B. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây là: Dạy kèm Toán. muốn có 8 bụng sóng thì tần số dao động phải là A. 50Hz B. B.125Hz Dạng 2: Biết độ lệch pha giữa hai điểm và khoảng biến thiên của tần số Câu 1: Một dây đàn hồi dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây. Sóng truyền trên dây có tần số là : A.457 A. 81 Hz D. Giá trị của tần số là: A. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. 95Hz. 76. Lý. 74. 150Hz C.

hai đầu cố định.4 cm. 0.15cm C. 2m. Bước sóng của âm là A. Người ta thấy trên dây có sóng dừng với 5 múi sóng. Khi tần số sóng trên dây là 200Hz. tạo ra một sóng dừng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống.5s.4m D. Lý. 25cm B.Đầu A dao động điều hòa với biên độ nhỏ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 0. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . λ = 160cm.175Hz Câu 3:Vận tốc truyền sóng trên một sợi dây là 40m/s.8 m. λ = 40cm.hai đầu cố định . D.6m C.0.457 A.2/3m D. 60Hz D. B.Tần số nào cho dưới đây cũng tạo ra sóng dừng trên dây: A. hở hai đầu. trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng. 32 cm D.5m C. B. Câu 2: (TNTX-2011) Một sợi dây căng ngang. 40 cm Câu 7: Một sợi dây dài 1m .1.8 cm. số bụng sóng và nút sóng hoặc biết tần số (chu kì) và vận tốc Câu 1: (TNPT-2009)Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m. 0.4m B.Bước sóng trên dây bằng A. có sóng dừng với 2 bụng sóng. trên dây hình thành sóng dừng với 10 bụng sóng. C. 1m B. Giá trị của bước sóng λ là: A. 1m B. Câu 6: Quan sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi nhẹ AB dài l = 80 cm. 150Hz C. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0.25m Câu 10: Một dây đàn dài 40 cm. hai đầu cố định và rung với 1 múi sóng thì bước sóng của dao động là: A.4 m.8m Câu 3: (TNTX-2012) Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox.Hai đầu dây cố định.20cm Câu 5: Một ống sáo dài 80cm.2m Câu 8: Một sợi dây dài 1m.10cm D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. λ = 80 cm A. 0. Trên phương truyền sóng. C. λ = 20cm. Bước sóng của sóng này là A. 110Hz Loại 2: Tính bước sóng của sóng dừng Dạng 1: Tính bước sóng biết chiều dài. B.917. C. 20 m C.4 m Câu 4: Hai sóng hình sin cùng bước sóng λ cùng biên độ a truyền ngược chiều nhau trên một sợi dây cùng vận tốc 20 cm/s tạo ra sóng dừng. khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là C. Bước sóng trên dây là: A. 50Hz B.5m C.3/2m C. λ = 13. λ = 40 cm D. 0. 90Hz B. đang có sóng dừng ổn định. hai đầu cố định. 0. 2m D.8m.2. 0. căn ở hai đầu cố định. 18 m B. D.Người ta tạo sóng dừng trên dây với 3 bụng sóng . D. hai đầu cố định và rung với hai nút sóng thì bước sóng của dao động là: A. λ = 80cm. Giá trị của bước sóng là A. Bước sóng của sóng truyền trên đây là A.0. 70Hz C.0. 0. Biết hai thời điểm gần nhất mà dây duỗi thẳng là 0.25m Câu 9: Một sợi dây dài 1m. 3 cm B.3m B.5m. 0. λ = 20 cm Dạy kèm Toán.25m. 0. 1m.Trang 40 . 300Hz D. đầu B cố định. 2m D.492.

C.Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. 90 cm. khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Dạng 2: Biết những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau a Câu 1: (ĐHKA+A1-2012) Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định Dạy kèm Toán. 4cm. người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên.2cm D. 80 m/s C.5cm D. 40m/s. đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB. căng ở hai đầu cố định. D. Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp để giá trị li độ của điểm P bằng biên độ dao động của điểm M. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . C. C. đầu A gắn vào một nhánh của âm thoa có tần số f= 100Hz. D.N là 0. 25 m/s D.6cm B.492. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng. Bước sóng trên dây có giá trị bằng A. Vận tốc truyền sóng trên dây là A.9 m có sóng dừng.P sao cho O là điểm nút. 40 m/s C.2008) Trong thí nghiệm về sóng dừng.N thuộc đoạn OP) .8 cm C. D. λ = 3. coi A và B là nút sóng. λ = 80cm. B. Câu 2: Sóng dừng xuất hiện trên sợi dây với tần số f=5Hz.N.4cm Lọai 3: Tính vận tốc truyền sóng trên dây–vận tốc phân tử vật chất của trên dây Dạng 1: Biết chiều dài. 75 m/s Câu 3: (TNPT-2010) Trên một sợi dây dài 0.917. 1. 60 m/s B. 100 m/s Câu 5: (ĐHKA. λ = 40cm. Gọi thứ tự các điểm thuộc dây lần lượt là O. 60 cm. 5. 4. Bước sóng trên dây là: A. Câu 2: (TNPTL1-2008) Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15cm.3cm B. trên một sợi dây đàn hồi dài 1.Cho biết khoảng cách từ B đến nút dao động thứ 3 (kể từ B) là 5cm.2m với hai đầu cố định.Trang 41 . đầu B giữ cố định. Biết khoảng cách giữa 2 điểm M. 90 m/s Câu 4: (ĐHKA-2007) Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz. λ = 20cm. 40 cm/s D. 6cm Câu 12: Một dây đàn dài 40cm. Không xét các điểm bụng hoặc nút. 30 cm. 5m/s. 2. 2. 20m/s.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 10m/s.5cm. B. 45 cm.2cm Bước sóng của sợi dây là: A. người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. B. 100 m/s C.M. 90 cm/s B. P là điểm bụng sóng gần O nhất (M. Tính bước sóng ? A. C. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200Hz. 50 m/s B.457 Câu 11: Một sợi dây AB treo lơ lửng. Sóng truyền trên dây có tốc độ là A. số nút hoặc số bụng và tần số hoặc chu kì Câu 1: (TNPTL1-2007) Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là : A.N lần lượt là 1/20 và 1/15s. vận tốc truyền sóng trên dây là: A. Lý. 40 m/s D. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz.

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 8 m/s. B. 4m/s. C. 12 m/s. D. 16 m/s. Câu 6: ( ĐHKA-2009) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là : A. 20m/s B. 600m/s C. 60m/s D. 10m/s Câu 7: (CĐKA-2010) Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 50 m/s B. 2 cm/s C. 10 m/s D. 2,5 cm/s Câu 8: ( ĐHKA-2012) Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng . Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 15 m/s B. 30 m/s C. 20 m/s D. 25 m/s Câu 9: Một nam điện có dòng điện xoay chiều tần số 50Hz đi qua. Đặt nam châm điện phía trên một dây thép AB căng ngang với hai đầu cố định, chiều dài sợi dây 60cm. Ta thấy trên dây có sóng dừng với 2 bó sóng. Tính vận tốc sóng truyền trên dây? A.60m/s B. 60cm/s C.6m/s D. 6cm/s Câu 10: Một dây dàn dài 60cm phát ra âm có tần số 100Hz. Quan sát trên dây đàn ta thấy có 3 bụng sóng. Tính vận tốc truyền sóng trên dây. A. 4000cm/s B.4m/s C. 4cm/s D.40cm/s Câu 11: Một dây đàn dài 40cm,hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Vận tốc sóng trên dây là A. v = 79,8m/s B. v = 120 m/s C. v = 240m/s D. v = 480m/s. Câu 12. Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định , đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50 Hz theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 10 m/s B. 5 m/s C. 20 m/s D. 40 m/s Câu 13: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định cồn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 60 m/s B. 80 m/s C. 40 m/s D. 100 m/s Câu 14: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Vận tốc sóng trên dây là A. v = 60 cm/s B. v = 75 cm/s C. v = 12 m/s D. v = 15 m/s. Câu 15: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Tốc độ sóng trên dây là:
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 42

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

A. v = 60cm/s. B. v = 75cm/s. C. v = 12m/s. D. v = 15m/s. Câu 16: Một sợi dây đàn dài 1m, được rung với tần số 200Hz. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 6 nút. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 66,2m/s. B. 79,5m/s. C. 66,7m/s. D. 80m/s. Câu 17: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 100Hz. Quan sát dây đàn người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây). Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. V = 0,4m/s B. V = 40m/s C. V = 30m/s D. V = 0,3m/s Câu 18: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A,B cố định. Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây đếm đuợc ba nút sóng. Không kể hai nút A,B. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 30m/s B. 25m/s C. 20m/s D. 15m/s Câu 19: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây đếm được năm nút sóng, kể hai nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 30m/s B. 25m/s C. 20m/s D. 15m/s Câu 20: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 10Hz. Quan sát người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây) và 3 bụng.Vận tốc truyền trên dây là: A. 4cm/s B.40cm/s C.4m/s D.6m/s Câu 21: Một sợi dây đàn hồi dài 50(cm) có hai đầu có định, dao động duy trì với tần số f = 5(Hz), trên dây có sóng dừng ổn định với 5 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng A. 0,4(m/s). B. 2(m/s). C. 0,5(m/s). D. 1(m/s). Câu 22: Một dây sắt dài 1,2m mắc giữa 2 điểm cố địnha,B. Phía trên dây có một nam châm điện được nuôi bằng dòng xoay chiều f= 50Hz. Khi dây dao động người ta thấy xuất hiện 3 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 40m/s B.60m/s C.80m/s D.100m/s Câu 23: Một dây AB dài 120cm,đầu A mắc vào dọc một nhánh âm thoa có tần số f=40Hz,đầu B gắn cố định.Cho âm thoa dao động, trên dây có sóng dừng với 4 bó sóng dừng.Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 20m/s B.15m/s C. 28m/s D. 24m/s Câu 24: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100Hz,người ta thấy rằng ngoài hai đầu dây trên sợi dây còn có bai điểm luôn đứng yên.Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 40 m/s. B. 80 m/s. C. 60 m/s. D. 100 m/s. Câu 25: Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. v = 79,8m/s. B. v = 120m/s. C. v = 240m/s. D. v = 480m/s. Câu 26: Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. v = 100m/s. B. v = 50m/s. C. v = 25cm/s. D. v = 12,5cm/s.
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 43

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 27: Dây AB căn nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. v = 100 m/s B. v = 50 m/s C. v = 25 cm/s D. v = 12,5 cm/s. Câu 28. Quan sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi nhẹ AB dài l = 1 m. Đầu A dao động điều hòa với tần số f = 30 Hz, đầu B cố định. Người ta thấy trên dây có sóng dừng với 4 nút sóng ( kể cả hai đầu A và B ). Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 1,2 m/s B. 1,5 m/s C. 3,0 m/s D. 2,4 m/s Câu 29: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, nguời ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là A. 50 m/s B. 100 m/s C. 25 m/s D. 75 m/s Dạng 2: Biết bước sóng và khoảng thời gian ngắn nhất thõa mãn điều kiện cho trước Câu 1: (ĐHKA- 2011) Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 2 m/s. B. 0,5 m/s. C. 1 m/s. D. 0,25 m/s. Câu 2: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, M là điểm trên dây cách B một khoảng 12cm. Biết một chu kì sóng khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phân tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 1,8 m/s. B. 1,5 m/s. C. 2,8 m/s. D. 2,4 m/s. Dạng 3: Biết số âm gần nhau liên tiếp tạo sóng dừng Câu 1: Một sợi dây căng 2 đầu cố định cách nhau 80 cm. Hai sóng có tần số liên tiếp cùng tạo ra són dừng trên dây là 70 Hz và 84 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 22,4 m/s. B. 22,8 m/s. C. 0,28 m/s. D. 0,24 m/s. Câu 2: Một sợi dây căng 2 đầu cố định cách nhau 40 cm. Hai sóng có tần số liên tiếp cùng tạo ra són dừng trên dây là 30 Hz và 45 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 32 m/s. B. 22m/s. C. 2 m/s. D. 12 m/s. Dạng 4: Tính vận tốc của một điểm trên dây có sóng dừng biết biểu thức sóng dừng Câu 1: Biểu thức sóng dừng tại một điểm có tọa độ x vào thời điểm t trên dây xác định bởi: u = 2cos (π x ) .cos (10π t )( cm ) . Trong đó: x tính bằng m, t tính bằng s. Vận tốc của dây tại vị trí có tọa độ x = 25 cm vào lúc t =1/40s là: A. -24,6 m/s. B. 24,6 cm/s. C. -31,4cm/s. D. 31,4 cm/s. Câu 2: Biểu thức sóng dừng tại một điểm có tọa độ x vào thời điểm t
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 44

Tại M cách B 12.5cm biên độ dao động của dây là 10 mm. D. 10 cm.biết vận tốc truyền sóng v = 32m/s. Câu 3: Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài 120 cm. C.2 m. đầu A gắn với một nhánh âm thoa dao động với tần số 40Hz. đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 100 mm Loại 5: Tính số nút. 5 nút và 4 bụng. trên dây có A.9 và 9 B. Kể cả A và B. t tính theo đơn vị s. Biết rằng khoảng cách giữa 3 bụng sóng liên tiếp là 16cm. 1 cm. C. D. C. t tính theo đơn vị s.4 Câu 6: Một sợi dây có dài l = 68cm .6 cm/s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . B. Giá trị của u0 là: A. D.6 m/s. Số bụng sóng trên dây là A. 6 B.Tại M cách B 10/3 cm biên dộ dao động của dây là 5 mm. 4. Bề rộng của bụng sóng là 4a. Đáp án khác Loại 4: Tính biên độ của sóng dừng Câu 1: Trên đoạn dây đàn hồi AB có sóng dừng xảy ra. đầu còn lại được tự do.917. Trong đó: x tính theo đơn vị m. D. Số bụng sóng và nút sóng có trên dây lần lượt là: A.cos ( 20π t ) . Giá trị của u0 là: A. 9 nút và 8 bụng.4cm/s.8 và 9 D. 5. 31. D. số bụng trên dây Câu 1 : (CĐKA-2009) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s.457 trên dây xác định bởi: u = 40cos (π x ) .4 C. Vận tốc của dây tại vị trí có tọa độ x = 50 cm vào lúc t =1/40s là: A. Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu phản xạ B một đoạn x cho bởi: u = u0cos (10π x ) . Câu 2: ( ĐHKA-2010) Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang.5 D. hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định. Trong đó: x tính bằng m. 3 nút và 2 bụng. 100cm B. 10mm.5 D. -24. trên dây có sóng dừng. Vận tốc truyền sóng trên dây là 32m/s.3 C. 10 cm. đầu B cố định. t tính bằng s. 6 B. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. 5 D. 100cm B.cos ( 50π t )( cm ) . C.Trang 45 .7m có một đầu tự do . 24. đầu kia nối với một nhánh âm thoa rung với tần số 80Hz.3 C. 2. trên dây có sóng dừng. đang có sóng dừng. 3 B. tìm số bụng sóng dừng trên dây biết rằng đầu A nằm sát ngay một nút sóng dừng A. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định.2 Câu 5: Một sợi dây đàn hồi dài 0.Tính số bó sóng nguyên hình thành trên dây: A. Khoảng cachs gần nhất giữa hai điểm dao động có cùng biên độ bằng a là 20 cm. số bụng sóng trên AB là: A. 7 nút và 6 bụng.9 và 10 Dạy kèm Toán. 100 mm Câu 2: Trên đoạn dây đàn hồi AB có sóng dừng xảy ra. B. Lý.9 và 8 C. A được coi là nút sóng. 3. B.4 Câu 4: Một dây dài 120cm đầu B cố định.492. Trong đó: x tính theo đơn vị m. hai đầu cố định. C. Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu phản xạ B một đoạn x cho bởi: u = u0 sin ( 4π x ) . một đầu dây cố định.cos ( 5π t ) .

Câu 13: Một sợi dây AB =l(cm) treo lơ lửng đầu A cố định.492. l = 68. 11 và 12 C. B.6 Câu 16: Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do.AB = l =130cm. 6cm. khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B). có 19 bó sóng và 19 bụng sóng. có 12 bụng sóng. Câu 15: Một dây AB nằm ngang dài 2m. 6 bụng.biết BM=14cm. 10 C. l = 62. D. B. D. biên độ dao động là 1. Vận tốc truyền sóng là 4m/s.Trên dây có: A. Trên dây có bao nhiêu nút sóng và bụng sóng : A. đầu A gắn vào một bản rung dao động với tần số 50Hz.B là): A. đầu B dao động với tần số 100Hz. đầu B dao động với tần số 40Hz thì trên dây có 5 bó sóng. có 7 nút sóng và 6 bụng sóng.457 Câu 7: Một dây AB đàn hồi treo lơ lửng. có 19 bó sóng và 18 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là 50m/s. 5 bụng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C. Có. Bấy giờ có sóng dừng trên dây. tần số rung trên dât 100Hz. C. Đầu A gắn vào một âm thoa rung với tần số f=100Hz. 3cm.5cm. bụng sóng thứ 7.5 D.5cm.5cm.4. B. Cho biết có sóng dừng trên dây. có10 bụng sóng. nút sóng thứ 8. B. 8 Câu 10: Một sợi dây AB dài 21cm. 6cm. Đáp án khác Câu 8: Một sợi dây mảnh AB dài 1. Có.3 B. bụng sóng thứ 8. vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s.5cm D.3 . Câu 9*: Dây AB = 40cm căng ngang. Có.2. tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s. D.4 C. C.917. B. 5 nút sóng. 2 đầu cố định. 1. 7 bụng. đầu B dao động với tần số 25Hz. Lý.2m không giãn. C.Trang 46 . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . đầu B cố định. 14 B. Tổng số bụng trên dây AB là A. Cắt bớt để dây chỉ còn 21cm. 6 nút sóng. D. có 6 nút sóng và 7 bụng sóng. có 25 bụng sóng. 4 bụng. có 6 nút sóng và 6 bụng sóng. C. Câu 12: Một sợi dây 2 đầu đều cố định.75cm. 6 nút sóng. A. đầu B cố định. đầu A dao động với tần số100Hz. Trên dây có sóng dừng hay không ? số bụng sóng khi đó là : A. l = 68. Hãy tính số bụng và số nút. vận tốc truyền sóng trên dây là 10m/s. đầu A dao động với f = 100Hz và xem như một nút. 12 và 11 D. 4 nút B. l = 62. 11 và 11 B. Số bụng trên dây . nút sóng thứ 7. có 18 bó sóng và 19 bụng sóng.Số nút trên dây (kể cả A. Có. AB = 18cm. có 7 nút sóng và 7 bụng sóng. D. vận tốc truyền sóng trên dây 1m/s. có 11 bụng sóng. vận tốc truyền sóng trên dây là 50cm/s. 5 nút sóng.5cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể từ A: A. Câu 11: Một sợi dây đầu A cố định. Khi đó chiều dài dây và số nút sóng trên dây là : A.vận tốc truyền sóng trên dây là 40m/s.75cm. 6 bụng.5. 5nút Dạy kèm Toán. Số bụng và bề rộng của một bụng sóng là A. C.B. Câu 14: Một dây AB hai đầu cố định AB = 50cm. bụng. có 18 bó sóng và 18 bụng sóng. bước sóng bằng 4cm. 12 D. Điểm M cách A một đoạn 3. Trên dây có bao nhiêu bó sóng và bụng sóng : A.

8 m Câu 2: Trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định. 5 nút D.2 m rung với tần số 10 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là 4 m/s. có 18 bó sóng và 19 bụng sóng. Trên dây có bao nhiêu bó sóng và bụng sóng: A. có 18 bó sóng và 18 bụng sóng. có 7 nút sóng và 7 bụng sóng. 5 bụng C.6 m. có 19 bó sóng và 19 bụng sóng. 1. âm thoa dao động với tần số f = 100 Hz. có 6 nút sóng và 6 bụng sóng. trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định.6 D. C. Trên dây có sóng dừng hay không? Số bụng sóng khi đó là: A.8 m Dạy kèm Toán. Có. Cho biết khoảng cách từ B đến nút thứ 3 là 5 cm. 8 bụng C. đầu B tự do. 8 bụng Câu 22: Một sợi dây AB dài l = 21 cm được treo vào một âm thoa. Chiều dài của dây là: A. D. vận tốc truyền sóng trên dây là 4 m/s. có 10 bụng sóng. 1. Lý. D. 6 bụng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz.6 m. B. Số bụng trên dây là A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . C. 9 nút. B cố định.Số bụng trên dây là A. đầu A dao động với phương trình u = a cos 40π t cm. Biết vận tốc truyền sóng là v = 100 cm/s.5 C. Có.4 B. D. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0.05 s.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 4 bụng B. D.2m . Có. có 25 bụng sóng.2 m B. 1. có hai đầu A. đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. 6nút Câu 17: Một sợi dây AB dài 21 cm.Đầu A dao động với biên độ nhỏ được xem là một nút . 1. đầu B cố định. vận tốc truyền sóng trên dây là 40 m/s.Trang 47 . Vận tốc truyền sóng trên dây bằng 8 m/s. 11 bụng C.đầu A gắn với nguồn dao động với tần số f=50Hz . Câu 19: Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm. đầu A dao động với tần số 100 Hz.2 m B. B. 6 nút.4m. có 6 nút sóng và 7 bụng sóng.Tốc độ truyền sóng trên dây v=20m/s. 1. 6 bụng Câu 23: Một sợi dây AB dài 1. 7 bụng Câu 21: Một sợi dây dài l = 20 cm. có 19 bó sóng và 18 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng 60 m/s. 6 nút. Câu 20: Người ta thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên dây dài 1. D.đầu B cố định . C. 1. 4 bụng D. 1. Số bụng và số nút sóng quan sát được trên dây là: A. đầu B tự do dao động với tần 100 Hz. 8 nút. C. 10 bụng B. 11 nút. 11 nút. 5 bụng. Hai đầu dây là 2 nút. C. B. Chiều dài của dây là: A. người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. 5 bụng D. có 12 bụng sóng. Có. 6 bụng D. vận tốc truyền sóng trên dây là 50 cm/s. Câu 18: Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm. Số nút sóng và số bụng sóng quan sát được trên dây là: A. 4 bụng B. có đầu A cố định.917. có 7 nút sóng và 6 bụng sóng. 4 nút. 5 nút.7 Loại 6: Tính chiều dài dây có sóng dừng Câu 1: Trong thí nghiệm về sóng dừng. 1. Trên dây có bao nhiêu nút và bụng sóng: A. dao động với tần 25Hz. có 11 bụng.457 C.4m.492.

2k+0. trên dây có 3 nút sóng . 5000Hz. 3k (cm) C. đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0.Trang 48 . 2000Hz. B.sin ( 20π t )( cm ) . 4k (cm) C. âm mà tai người nghe được. 25 ( k − 0. 3500Hz. Các điểm nút thứ 5 cách đầu cố định một khoảng là: A. 550Hz. Âm do lá thép phát ra là A. Dạng 2: Biết khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất lệch pha ∆ϕ Câu 1: (ĐHKA-2009) Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000m/s. Lý. Đáp án khác Câu 4: Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 440 m/s.      2  2 Trong đó: x tính theo đơn vị cm. có bước sóng 80 cm. 2000Hz. 2k (cm) B.Trong   2 2 đó: x tính theo đơn vị cm. 2550Hz. t tính theo đơn vị s. Các điểm bụng sóng dừng cách đầu cố định một khoảng là: A. 14 (cm) B. t tính theo đơn vị s. 140 cm. D. Không kể hai đầu A và B. siêu âm Câu 2: Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 350 m/s. tần số sóng là 50 Hz. 180 cm Loại 7: Xác định vị trí điểm nút hoặc bụng biết biểu thức sóng dừng Câu 1: Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu π π cố định một khoảng x cho bởi phương trình: u = 2cos  x +  . 50Hz. Tần số sóng là: A. 16 (cm) C. 16 cm. 20 (cm) D.5 ) D. D. có bước sóng 70 cm. 2k (cm) B. B.5 (cm) Câu 2: Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu π π cố định một khoảng x cho bởi phương trình: u = 6cos  x +  . 4k (cm) D. C. C. D. Chiều dài của dây là: A. Trong   2 2 đó: x tính theo đơn vị cm. Tần số sóng là: A. D. 100cm B. 450Hz.cos 10π t −  ( mm ) . C. 24 (cm) Câu 3: Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu π π cố định một khoảng x cho bởi phương trình: u = 5cos  4π x +  . C.sin ( 20π t )( cm ) .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.457 Câu 3: Trên một sợ dây đàn hồi với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng. Câu 3: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s. nhạc âm. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0. 5000Hz. 2k+0. 500Hz. B. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng 25 m/s. D. hạ âm. C. Nếu độ lệch của sóng âm đố ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một Dạy kèm Toán. Các điểm nút cách đầu cố định một khoảng là: A. một đầu cố định. B. 4500Hz. Tần số của âm là A. t tính theo đơn vị s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .492.85m. 0.5 (cm) Bài toán 3: Tính các đại lượng đặc trưng của sóng âm Loại 1: Tính tần số hoặc chu kì của sóng âm Dạng 1: Biết vận tốc và bước sóng của âm Câu 1: (ĐHKA-2008) Một lá thép mỏng.08 s.917.

1. 200 Hz B. B.Trang 49 . Câu 4: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s. 1000 Hz B. 17640 Hz B.46m B. hở hai đầu. 1. 4d D. Một người có thể nghe được âm có tần số cao nhất 18000 Hz. 250 Hz C. v . d Câu 3: Vận tốc truyền âm trong không khí 336 m/s. Dạng 3: Tính tần số âm cao nhất mà người này nghe được do nhạc phát ra Câu 1: Một nhạc cụ phát âm có tần số cơ bản là 420 Hz. một đầu hở) phát âm cơ bản là có tần số 200 Hz. f = 255 Hz. 650 Hz. 400 Hz C. 6m C. 16400 Hz C. 8m Câu 2: Vận tốc truyền âm trong không khí 330 m/s. Bước sóng của âm là Dạy kèm Toán. 17600 Hz. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Câu 2: Một nhạc cụ phát âm có tần số cơ bản là 440 Hz. v . v . một đầu hở) phát âm cơ bản là nốt nhạc La có tần số 440 Hz. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 0.492.457 phương truyền sóng là π / 2 thì tần số của sóng bằng: A.917. Tần số của âm là: A. f = 200 Hz. 12400 Hz C. 2m D. 540 Hz D. Dạng 2: Tính tần số âm nhỏ nhất của các họa âm biết tần số âm cơ bản Câu 1: Một cái sáo (một đầu kín. 800 Hz. 1. 1. Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do nhạc cụ phát ra là: A. Tần số nhỏ nhất của các họa âm do sáo này phát ra là: A. 4420 Hz B.80 m Câu 3: Một ống sáo dài 80 cm. Tần số của âm bằng 200 Hz. tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống. D. Câu 2: Một cái sáo (một đầu kín. d C. 17640 Hz B. Một người có thể nghe được âm có tần số cao nhất 17800 Hz.25m D. Nếu độ lệch của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là π / 2 thì bước sóng của âm là: A. 18000 Hz D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. f = 170 Hz. C. 420 Hz B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . f = 85 Hz. Tần số của âm là A. Tần số của âm là A. 2v . trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng. 2500 Hz. 16000 Hz D. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0. Câu 2: (CĐ-2012) Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. 4m B. Loại 2: Tính bước sóng của sóng âm Dạng 1: Biết chu kì . Lý.2m. Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do nhạc cụ phát ra là: A. 1320 Hz. 1250 Hz C.85m. 600 Hz D. 420 Hz. Tần số nhỏ nhất của các họa âm do sáo này phát ra là: A. 5000 Hz D. 1250 Hz C. 2d B.65m C.tần số và vận tốc hoặc khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất lệch pha ∆ϕ Câu 1: Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000m/s. Giá trị của bước sóng là: A. 1540 Hz D.

1. 5200m/s B. trong không khí là 340m/s.5m Câu 2: Một ống khí có một đầu bịt kín.3m D. Lý. D. tăng 4 lần Câu 2: Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước.tăng 4.375m.4 lần D. B.giảm 1190 lần. 0.6969.2007) Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Câu 3: Khi âm truyền từ không khí vào nước. tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s.5cm. λ = 80 cm D. trong nước là 1435m/s.45m Câu 2: Hai nguồn âm nhỏ S1. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ A. 1m B. 4. một đầu hở tạo ra âm cơ bản có tần 440Hz. 11.6970. λ = 40 cm C. 5280m/s C.457 A. tốc độ truyền âm trong không khí là 350 m/s. Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống này tạo ra là: A. D. Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống này tạo ra là: A.4cm.2.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 203.2. Một người đứng ở điểm N với S1N =4m và S2N =5m. bước sóng thay đổi bao nhiêu lần (lấy đến 4 chữ số thập phân)? Cho biết vận tốc âm trong nước là 1550 m/s. λ = 20 cm B.5m C.2m D.3m C. S2 giống nhau được coi là hai nguồn kết hợp phát âm thanh cùng pha và cùng biên độ. 217. B.5m Dạng 3: Tính bước sóng dài nhất để người không nghe được âm thanh từ hai nguồn phát ra Câu 1: Hai nguồn âm nhỏ S1.4m Dạng 4: Tính số lần bước sóng tăng hoặc giảm khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác Câu 1: (ĐHKA.0. Câu 4: Vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .5m C.8cm. λ = 160 cm. Bước sóng dài nhất để người đó ở N không nghe được ân thanh từ hai nguồn phát ra là: A.Trang 50 . Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 336 m/s. 1m B. tăng 4. 4. bước sóng của nó tăng hay giảm bao nhiêu lần? Biết vận tốc âm trong nước là 1530m/s. 1m B. 0. C.75m C. Một âm có bước sóng trong không khí là 50cm thì khi truyền trong nước có bước sóng là: A.4 lần B.giảm 4. 5100m/s Dạy kèm Toán. ở cách đó 1056m một người khác áp tai vào đường sắt thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 giây.55m B. C.5 lần D.không đổi B. trong không khí là 330 m/s.2130. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s thì vận tốc truyền âm trong đường sắt là A. giảm 4. 5300m/s D. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 660 m/s.2.2. 0. một đầu hở tạo ra âm cơ bản có tần 112Hz.0. Dạng 2: Tính bước sóng dài nhất của các họa âm biết tần số âm cơ bản Câu 1: Một ống khí có một đầu bịt kín. Bước sóng dài nhất để người đó ở N không nghe được ân thanh từ hai nguồn phát ra là: A. Một người đứng ở điểm N với S1N =3m và S2N =3. S2 giống nhau được coi là hai nguồn kết hợp phát âm thanh cùng pha và cùng biên độ.492.65m D.5 lần C. giảm 4 lần C. Câu 5: Một người gõ một nhát búa vào đường sắt.2129. Một giá trị khác. A. A.2m D.917.

Bài toán 4: Viết phuơng trình sóng Dạng 1: Viết phương trình sóng tại một điểm do một nguồn truyền tới Câu 1: (TNPTL2-2007) Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acos ωt .6 m. uM = acos(ωt −πx/λ) C. u 0 (t) = a cos π(ft + ) d λ d λ Câu 3: (CĐKA-2011) Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm. Giảm 4. 1480 m/s D.917. 45 Hz B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 48 Hz B. Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1. 1000 m/s D. Câu 2: Trên một dây đàn dài 50 cm sóng ngang truyền với tốc độ 500 m/s. uM = acos ωt B. 800 m/s C.457 Câu 6: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và nước với vận tốc lần lượt là 330m/s và 1452m/s. 600 m/s B. 40 Hz.1500 m/s C. u 0 (t) = a cos π(ft − ) λ B.56cm. 38 Hz D. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ A. Nếu độ lệch của sóng âm đố ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 20 cm trên cùng một phương truyền sóng là π / 2 thì tần số của sóng bằng 1000Hz thì tốc độ truyền âm trong thép là: A. Lý. 40 m/s D. Giảm 4 lần C. Số họa âm do dây đàn phát ra kể cả âm cơ bản trong vùng âm nghe được là: A. 22 Hz C. 38 Hz D. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 3 cm. Tăng 4. thì tần số của sóng bằng 500Hz thì tốc độ truyền âm trong thép là: A.4 lần B. u 0 (t) = a cos 2π(ft + ) D. 1434m/s B.4 lần Loại 3: Tính tốc độ truyền âm Câu 1: Một sóng âm truyền trong thép. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là A. 22 Hz C. biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền.Trang 51 . 20 m/s Câu 4: Một màng kim loại dao động với tần số f= 150 Hz tạo ra trong nước một sóng âm có bước sóng λ = 9. 1425 m/s Loại 4: Tính số họa âm do nhạc cụ phát ra Câu 1: Trên một dây đàn dài 65 cm sóng ngang truyền với tốc độ 572 m/s. u 0 (t) = a cos 2π(ft − ) d λ d C.Tìm vận tốc truyền âm trong nước. 60 m/s B. A. Coi biên Dạy kèm Toán. 40 Hz. 80 m/s C. Tăng 4 lần D. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2πft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là: A.492. uM = acos(ωt + πx/λ) D. Số họa âm do dây đàn phát ra kể cả âm cơ bản trong vùng âm nghe được là: A. 1200 m/s Câu 2: Vận tốc truyền âm trong không khí. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . uM = acos(ωt −2πx/λ) Câu 2: (ĐHKA-2008) Một sóng cơ lan truyền trờn một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d.

uM = 4 cos(20π t + π )(cm) Câu 8: Sóng truyền tại mặt chất lỏng với bước sóng 0. uM = a cos(ω t − πλ π 3 )cm D.917. uM = a cos(ω t − )cm 3 Câu 6: (PTVL5-11) Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 5m/s. uM = 4 cos(20π t + )(cm) 4 π . Tại O.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. uM = 5cos( ω t+13. Vận tốc truyền sóng là 40cm/s. Phương trình dao động ở M thỏa mãn hệ thức nào sau đây: A.5s. u M = 6 cos(5πt − )cm 2 B.08 cos D. uM = 0.8cm. uM = 0.08 cos C. uM = 4 cos(20π t − )(cm) π B. Biết phương trình sóng tại N là uN = 0. uM = 0. uM = 5cos(4π t − π )(cm) Câu 5: Một sóng cơ học truyền theo phương Ox với biên độ coi như không đổi. uM = 5cos( ω t+12.1) (m) B.5 chu kì thì ly độ sóng có giá trị là 3 5 cm. A.08 cos π 2 (t -4) (m) thì phương trình sóng tại M là: π π 2 2 A. Phương trình sóng tại M nằm trước O và cách O một 2 π khoảng 50cm là: A.08 cos (t + 4) (m) (t . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .1s. Phương trình dao động tại điểm M cách O một đoạn 5. dao động có dạng u = acosωt (cm).457 độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. u M = 6 cos 5πt (cm) C. Nếu chọn gốc thời gian là lúc O có li độ cực đại. Tại thời điểm M cách xa tâm dao động O là 1 bước sóng ở thời điểm bằng 0.Tốc độ truyền sóng là 40 m/s.492. Phương trình dao động tại O có dạng u0 = 5cos ω t (mm). biên độ 4cm. chu kì 0. u M = 6 cos(5πt + )cm 2 π π D. phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 5m là: D. uM = 5cos(4π t − 25π )(cm) C. uM = 4 cos(20π t − π )(cm) A.Trang 52 4 C. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là: uO = 6 cos(5π t + )cm . uM = 5cos(4π t − 2. uM = 0. uM = 5cos( ω t – 13.08 cos π π 2 2 (t + 1 ) (m) 2 (t . 5π )(cm) D. uM = 5cos(4π t − 5π )(cm) B.5π) (mm) C. Lý.5π ) (mm).2) (m) Câu 4: Một sợi dây đàn hồi nằm ngang có điểm đầu O dao động theo phương đứng với biên độ A=5cm. uM = 6 cos(5πt + π )cm Câu 7: Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây. T=0. uM = 5cos( ω t + π/2) (mm) B. uM 2λ )cm 3 2π = a cos(ω t − )cm 3 B. D. Dạy kèm Toán. uM = a cos(ω t − C.4cm theo hướng truyền sóng là A.5π) (mm) Câu 9: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 4m/s. Viết phương trình sóng tại M cách O d=50 cm.

5cm. π π π 4 2 Câu 13: Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây.6 m. u M = 10 cos(πt − )cm C. 5cos(2π t − )cm (t > 0.5s). u = 3cos(20πt π C. uM = 0.5 cm là: A. uM = 1.6cos( π t ) cm. Sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo dây.Trang 53 .6cos π (t − 2 )cm D. uM = 1.08 cos C. biên độ 2cm.5s). đầu O của sợi dây dao động theo phương trình u = 3.Nếu chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB. u = 3cos(20πt) cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. uM = 1. phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 2. Câu 12: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1. 5cos(π t − π )cm (t > 0. Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1. Phương trình sóng 3 π tại M nằm sau O và cách O một khoảng 80cm là: A. uM = 0. chu kì T = 2s.6cos( π t )cm C. 3 6 5π 4π D. u M π 5 8π = 10 cos(πt − )cm 15 Câu 10: Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm. 2 cos( Câu 14: Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài. Lý. 2 cos( t + )cm (t > 0.5s). u M π 5 2π = 10 cos(πt + )cm 15 B. B.5s) 2 2 ) cm.08 cos π π 2 2 (t + 1 ) (m) 2 (t . chu kì 1. vận tốc sóng bằng 1 m/s. uM = 3. 2 cos( 5π π t − )cm (t > 0. u = 3cos(20πt . uM = 3. 3 6 5π 5π t − )cm (t > 0. uM = 3.5s) B. Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng.Phương trình dao động tại M cách O 1. 3 3 B. 5cos(π t + )cm (t > 0.917. u M = 10 cos(πt + )cm D. uM = 1. 5cos(π t − )cm (t > 0.2) (m) Câu 11: Nguồn phát sóng được biểu diễn: uo = 3cos(20πt) cm. Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là A. Vận tốc truyền sóng là 4m/s.08 cos -4) (m) thì phương trình sóng tại M là: A.1) (m) B. u = 3cos(20πt + π 2 ) cm.5s). Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2m là B.08 cos π π 2 2 π 2 (t (t + 4) (m) (t . Biết phương trình sóng tại N là uN = 0.π) cm. uM = 3. 3 6 10π 5π C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . D. uM = 0. 2 cos( t − )cm (t > 0. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm.5s) C.6cos( π t − 2 )cm A.457 Phương trình sóng của một điểm 0 có dạng : u 0 = 10 cos(πt + )cm .2s.08 cos D.492.5m là: A. uM = 0.5s) D.6cos( π t + 2π )cm Dạy kèm Toán.

5cos(π t − )cm (t > 0. chu kì T = 2s.917. 3 6 Câu 18: Tại O trên mặt chất lỏng. xM = 0 cm B.492. Sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo dây. Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng và cách nguồn 20cm là: 2 B. 6cos(4π t + )cm D. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm.Phương trình sóng tại M A.16 cos(4π t + 5π )cm 3 C. người ta gây dao động với tần số f = 2Hz.5s).cosωt +ϕ + 2π. chu kì 1.cos  ωt + 2π . biên độ 2cm.16 cos(4π t + )cm 3 π Câu 19: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1. d      C.5s).5s) D. 05s A. 3 6 5π 2π D. vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. xM = -3 cm D. 5cos(π t − π )cm (t > 0. uM = 0. u = 3cos(20π t − π )cm với t ≥ 0. u = A. 3 6 10π 5π C. d  B.cos d  Câu 21: Chọn câu trả lời đúng: Dạy kèm Toán. 2 cos( B. 5cos(2π t − )cm (t > 0. u = 3cos(20π t )cm với t ≥ 0.5 x lần.457 Câu 15: Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phươngthằng đứng với biên độ 3 cm với tần số Hz. biên độ 2cm. Lý. 05s C. uM = 1. 2 cos( t − )cm (t > 0. λ  d  u = A. uM = 1.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. uM = 0. 2 cos( 5π 5π t − )cm (t > 0.5 cm là: A.Nếu chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB.5s). Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Trang 54 . xM = 1.5s) 2 π π π 4 2 Câu 20: Phương sóng tại nguồn O là uo=Acos(ωt+ϕ)cm. Li độ của điểm M cách O một khoảng 2 m tại thời điểm 2s là A. u = 3cos(20π t − )cm với t ≥ 0. u = A.2s. λ  u = A ωt +ϕ −2π.Phương trình sóng tại điểm M cách O một đoạn OM = d là: A. uM = 1.5m là: A. 05s D. Tại M cách O một đoạn x = 25cm thì biên độ giảm 2. 3 3 π 5π π t − )cm (t > 0.5s). uM = 1.5s) C. Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua VTCB theo chiều dương. xM = 3 cm C. 05s Câu 17: Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây. 2 cos( t + )cm (t > 0. 5cos(π t + )cm (t > 0. uM = 1.  λ   λ D. phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 2. Sau 2 s sóng truyền được 2m.  .cosωt +ϕ −2π.5 cm Câu 16: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos20π t(cm) . u = 3cos(20π t + π )cm với t ≥ 0.5s) B. uM = 1.5cm. Phương trình dao động tại M cách O 1. 6 cos(4π t + π 5π )cm 3 3 B.

4 4 13π 7π D.cos(2πt +π)(cm) D. Vận tốc truyền 6 sóng trong môi trường có giá trị: A.Phương trình sóng tại một điểm M nằm sau O và cách O 25cm là: A. sóng truyền từ A đến M rồi đến B. 2 π C.) 4 π 2 Câu 24: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x (m) có phương trình sóng: u = 4cos( . uA = 2 cos(40πt + ) cm và uB = 2 cos(40πt ) cm. 4 4 7π 13π B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Một giá trị khác. sin2πt (cm) tạo ra một sóng ngang trên dây có vận tốc v= 20 cm/s. Câu 25: Sóng truyền trên mặt nước với vận tốc 80 cm/s. Cho biết tại O dao động có phương trình Dạy kèm Toán. 2 m/s. 1m/s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .uM = 2. Lý. Một điểm M trên dây cách O một khoảng 2.cos(2πt + π 2 )(cm) B.cos2πt (cm) Câu 23: Một sóng cơ học lan truyền trên 1 phương truyền sóng với vận tốc 40 (cm / s). um = 3cos(πt + ) (cm).um = 3sin(πt .Trang 55 .u M = 2cos(2 π t .492. Phương trình sóng tại 1 điểm M nằm trước O và cách O 1 đoạn 10(cm) là : A. B. 4 π Câu 22: Đầu O của một sợi dây đàn hồi dao động với phương trình u = 2.4m/s.u M =2 cos(2 π t ) C. 4 4 3π ) cm thì 4 phương trình sóng tại A và B lần lượt là: A.cos(2πt - 3π )(cm) 4 C.uM = 2.) (cm). uA = 2 cos(40πt ) cm và uB = 2 cos(40πt + ) cm. uA = 2 cos(40πt + Câu 26: Sóng truyền từ điểm M đến điểm O rồi đến điểm N trên cùng 1 phương truyền sóng với vận tốc v = 20(m / s).cos(πt - 3π )(cm).457 Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 1m/s.uM=2.Um =3. Điểm M cách A một đoạn 2 cm có phương trình sóng là: uM = 2 cos(40πt + 7π 13π ) cm và uB = 2 cos(40πt + ) cm.917.) π π D. Hai điểm A và B trên phương truyền sóng cách nhau 10 cm.u M = 2cos(2 π t + ) 4 B. 2 π B. 4 4 13π 7π C. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là:u0 = 3sinπt(cm).uM = 2. C. Phương trình sóng của 1 điểm O trên phương truyền đó là : u o = 2 sin 2 π t (cm). 0. D. uA = 2 cos(40πt + ) cm và uB = 2 cos(40πt ) cm. 4 D.u M =2cos(2 π t . Um = 3sin(πt + ) (cm).t − 3 π 5π x) cm.5 cm dao động với phương trình: A.

457 u o = 4 cos ( 2 π f t - π 6 ) (cm) và tại 2 điểm gần nhau nhất cách nhau 6(m) trên 2π (rad). Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 2cos(πt) cm.Trang 56 . Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 4cos(50πt ) cm. Lý. Dạng 2: Phương trình sóng tổng hợp tại một điểm do nhiều nguồn truyền đến Câu 1: Tại hai điểm S1S2 trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình u1 = u2 = 2cos10π t ( cm ) . uM = 2cosπ t cm. uM = 4cos(π t - π 4 ) cm. uM = 2 2 cos(10π t − )(cm) 6 π Dạy kèm Toán. 3 cùng phương truyền sóng thì dao động lệch pha nhau 20π 2π t. C. uM = 5cos(π t π 2 ) cm.492. uM = 3cosπ t cm.u N = 4cos( t+ ) 9 9 Câu 27: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 1 m/s.) 9 9 Phương trình sóng tại N là : A.) 9 9 40π 2π C.5 cm thì phương trình sóng tại O là: A. C. uM = 5cos(50π t ) cm.5(m). uM = 2cos(π t 3π ) cm. uM = 4cos(50π t – π ) cm. 4 D. uM = 5cos(50πt + π ) cm. B. B. M nằm sau O cách O một đoạn 0. Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là: A. uO = 5cos(50π t – 3π ) cm.u N =4cos( t. Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là: A. 4 D. 4 π Câu 28: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 40cm/s. uM = 3cos(π t 3π ) cm. Gọi M là một điểm trên bề mặt chất lỏng cách S1 và S2 lần lượt là 14 cm và 15 cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. uM = 3cos(π t .u N = 4cos( B. Câu 29: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . B. uM = 2cos(π t – π ) cm. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 20 cm/s. Phương trình dao động tổng hợp tại mlà: A.) cm. Cho ON = 0. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 3cos(πt ) cm. Câu 30: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s. Phương trình sóng tại điểm M nằm sau O cách O một đoạn 25 cm là: A. uM = 4cos(π t 3π ) cm. C. uM = 3cos(π t – π ) cm. uM = 2 2 cos(10π t + 3π )(cm) 4 B. D.917. 4 B. 2 3π C. uM = 4cos(5π t + 10 π) cm. uM = 2cos(π t + π 4 ) cm. Phương trình sóng truyền từ O đến M phương trình sóng tại điểm M : uM = 5cos(50πt – π ) cm. 4 D.u N = 4cos( 20π 2π t+ ) 9 9 40π 2π D.

S2 và gần S1.917. uM = 4sin(200 π t-2 π d)cm. Phương trình sóng của điểm M ở trên đường trung trực của AB là.3.π 1 2 ) 6 cos (20πt . uM = 5 . uM = 5 . Câu 5: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng. uM = 4sin(100 π t . Lý. u = 2cosπ d1 − d 2 4 d −d B. uA = uB = 2sin(100 π t)cm. uM = 10.85 π )cm. uM = 2sin(100 π t+ π d)cm. Điểm M trên mặt nước có MA=7. Câu 6: Trong hiện tượng giao thoa sóng mặt nước với hai nguồn sóng O1O2 cùng phương trình dao động u0 = αcos ωt. 2 cos(10 π t .O2 có cùng phương trình dao động u0 = a cos ωt với a = 2cm và ω=20π rad .492. A. u = 4cosπ 1 2 4 sin(20πt .π cos(ωt.Bỏ qua sự giảm biên độ sóng khi lan truyền từ các nguồn.Trang 57 . d2 (cm) có biểu thức (u đo bằng cm).2 cos(10 π t+ 3. uM = 2a cos(200π t − 8π )(cm) Câu 3:Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt một chất lỏng với hai nguồn O1.π d1 + d 2 ) 4 d +d cos (20πt . với vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s. S2 nhất có phương trình A.7. uM = 2 2a cos(200π t − 8π )(cm) B uM = 2a cos(200π t − 8π )(cm) B uM = 2a cos(200π t − 12π )(cm) C. uM = 2αcosπ B. D.3.π d)cm. phương trình dao động tổng hợp tại điểm M cách hai nguồn d1 và d2 là: A.2cm có phương trình dao động là: A. D.π d 1 − d 2 ) 6 sin(20πt .π d1 − d 2 ) 4 Câu 4: Hai điểm A và B (AB = 10cm) trên mặt chất lỏng dao động theo cùng phương trình. người ta tạo trên mặt nước hai nguồn A và dao động cùng phương trình uA = uB = 5cos(10 π t)cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. uM = 5. uM = 4sin(100 π t + π d)cm. vận tốc truyền sóng là 20cm/s. u = 2cosπ 1 2 6 d +d D. uM = 2αsinπ d1 − d 2 d1 − d 2 λ cos(ωt. Điểm M trên bề mặt chất lỏng cách đều và dao động cùng pha với S1.85 π )cm. C.π d1 + d 2 λ d1 − d 2 λ ) λ ) Dạy kèm Toán. MB = 8. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 80 cm/s. B. u = 4cosπ 1 2 6 d −d C.85 π )cm. C. A. 2 cos(10 π t .7 π )cm. s Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 60cm/s. B.2cm.2 cos(20 π t. dao động tại điểm M cách nguồn d1. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .457 C. uM = 2 cos(10π t + 3π )(cm) 4 D uM = 2 cos(10π t − )(cm) 6 π Câu 2: Tại hai điểm S1S2 cách nhau 6 cm trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình u1 = u2 = acos200π t ( cm ) .

người ta tạo trên mặt nước hai nguồn A và B dao động cùng phương trình : uA = 5cos 10πt (cm) và uB = 5cos (10πt +π) (cm).85π) cm. B có đầu B cố định.2008) Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33. Phương trình sóng của điểm M trên dây cách đầu A một đoạn d(m) là: A.7π) cm.3. uM = 4 cos(20π t − )(cm) 4 π π 2 Câu 2: Một dây A. uM = 2αcos2π D. Sóng truyền đến B có phương trình uB = 2cos20π t ( cm ) . uM = 2 cos(20π t − )(cm) B. Dạng 3: Viết phương trình sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại một điểm khi xảy ra hiện tượng sóng dừng Câu 1: Một dây A.25 π d) cos(200 π t -5 π ) cm.2π d1 − d 2 λ ) ) λ Câu 7: Trong thí nghiệm về hiện tượng giao thoa sóng. Phương trình của sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M trên dây cách điểm BM=x là 2π x   cos(ωt )(cm)  λ  2π x π  C.25 π d) cos(200 π t .25 π d) cos(200 π t +5 π ) cm.2 cm.457 C.2π d1 + d 2 λ cos (ωt. B có đầu B tự do. C.3. vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s. uM = 5 2 cos(10πt + 3. đầu B dao động với tần số 100Hz. B. uM = 4cos(6. Điểm M trên mặt nước có MA = 7. uM = 4sin(6. D. uM = 2sin(6. Lý.uM = 2αcos2π d 2 − d1 d1 − d 2 λ sin(ωt.917. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Trên dây có sóng truyền với bước sóng λ . C. biên độ sóng trên dây 2cm.85π) cm. Phương trình của sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M trên dây cách điểm B 10 cm là A. uM = 4sin(6. Sóng truyền đến B có phương trình uB = acosωt ( cm ) .25 π d) sin(200 π t -5 π ) cm.5 cm. vận tốc truyền sóng trên dây 32m/s. lệch pha nhau góc Dạy kèm Toán. uM = 5 2 cos(20πt – 7. D. B.2 cm có phương trình dao động là : A.492. uM = 2acos   2π x  π  cos(ωt + )(cm) 2  λ  2π x π  B uM = 2acos  −  cos(ωt )(cm)  2  λ B uM = 2acos   Câu 3: Một sợi dây cao su AB = 80cm căng dầu A cố định. Bài toán 5: Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng Loại 1: Tính độ lệch pha giữa 2 điểm trên phương truyền sóng Câu 1 : (CĐKA. uM = 5 2 cos(10πt .5 π ) cm. uM = 2acos  +  cos(ωt )(cm)  2  λ A.Trang 58 . MB = 8. uM = 4 cos(20π t + )(cm) 4 π π 2 B. uM = 2 cos(20π t + )(cm) C.85π) cm. Trên dây có sóng truyền với bước sóng 40 cm. uM = 10 2 cos(10πt .

B. rad 3 π Câu 7: Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. ∆ϕ = 3π rad 2 D. Độ lệch pha ∆ϕ của dao động tại hai điểm M. 2π rad.5cm. tần số f = 680Hz. π . 1. Lý. ∆ϕ = π/6. C.5m là A. độ lệch pha của chúng là: A. độ lệch pha của sóng tại hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng 50cm là: A. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt là d1 =31cm và d 2 = 33.Trang 59 . 3π rad 2 λ B.5π rad. π rad. Gội M và N là hai điểm trên phương truyền sóng cách O lần lượt 20 cm và 45 cm. ∆ϕ = 3π/4. D. B. π rad. B. Câu 6: Sóng cơ có tần số f= 80Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ v= 4 m/s. π rad. 3π rad 4 Loại 2: Tìm số điểm dao động lệch pha ∆ϕ trên một đoạn cho trước Câu 1: Một nguồn O phát sóng cơ có tần số 10Hz truyền trên mặt nước với vận tốc 60 cm/s. Câu 3: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. D.492. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33.5π rad. ∆ϕ = 2π d Câu 8: Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 340m/s. lệch pha nhau góc : A. π rad. Trên đoạn MN số điểm dao động lệch pha với nguồn góc A. ∆ϕ = 2π rad Câu 5: Đầu A của một sợi dây đàn hồi dài dao động với phương trình u = 10Cosπt (cm. D. ∆ϕ = πd 4λ B. 3 C. lệch pha nhau góc: A rad 2 π B. π rad C. π . ∆ϕ = πd 2λ D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Giữa hai điểm có hiệu số khoảng cách tới nguồn là 25cm. 5 π là: 3 Dạy kèm Toán. 2π rad 3 C. rad 2 π D. 2.s). Biết khoảng cách MN = d.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 2π rad D. 2π rad. 2 C.5 cm. π rad. 2 B. 4 D. ∆ϕ = π rad 2 π C. C. Biết tốc độ truyền sóng trên dây v = 2m/s.457 A. ∆ϕ = πd λ C. 2π rad. N là: A. C. ∆ϕ = 2π/3. 3 Câu 2: Sóng cơ có chu kì lan truyền trong một môi trường với vận tốc 200 cm/s. 2 B. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau 6 cm lệch pha nhau một góc : A. ∆ϕ = π/2. ∆ϕ = rad B.917. 3 Câu 4: Sóng âm truyền trong không khí vận tốc 340m/s. Độ lệch pha giữa hai điểm trên dây có vị trí cân bằng cách nhau 1. D.

11 Hz. Ngược pha.5 ) π . 42 Hz. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( k + 0. 37 Hz. D. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Loại 4: Ứng dụng độ lệch tính đại lượng đặc trưng của sóng Dạng 1: Tính chu kì. 20 Hz. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 cm. Biết giá trị của tần số trong khoảng 8 Hz đến 13Hz. số là A. C. B. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 cm. 15 Hz. B. 5 điểm . Xét điểm M trên mặt nước có AM = 9 cm và BM = 7 cm. lệch pha 120º. 50cm C. Câu 3: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây.Trang 60 . C. 40cm B. D. 60cm D. lệch pha 90º.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 35 Hz. ngược pha. cùng pha. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( 2k + 1) π 2 . 2 B. Biết giá trị của tần số trong khoảng 22 Hz đến 26Hz. Lệch pha π 4 . C. Cùng pha. Giữa O và M có bao nhiêu điểm dao động ngược pha với nguồn? A. Hai dao động tại M do hai sóng từ A và B truyền đến là hai dao động : A. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. Điểm M nằm cách O đoạn 20cm. D. 3 C. C. N cách nguồn lần lượt là d1 = 40cm và d2. 3 điểm B. Biết pha của sóng tại M sớm pha hơn tại N là π / 3 rad. Biết vận tốc truyền sóng là v = 30cm/s. 12. lan truyền trong không khí vớivận tốc là 300m/s. D. 25 Hz. Biết vận tốc truyền sóng là 40cm/s. Lý. Giá trị của tần B. 4 điểm . 40 Hz. B. 4 D.5 Hz. điểm M cách O một khoảng d = 70cm.5 Hz. 10Hz. Tần số sóng trên dây là A. Giá trị của d2 bằng: A.917. 6 điểm Câu 4: Một sóng cơ học có tần số dao động là 500Hz. 11. Câu 2: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. 5 Câu 3: Nguồn sóng đặt tại O dao động với tần số 10Hz. Hai điểm M.457 Câu 2: Một nguồn sóng O dao động theo phương trình u = 5cos4πt(cm). Vuông pha. Giữa O và M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với nguồn? A. tần số sóng Câu 1: (CĐKA+A1-2012) Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. D. D. 70cm Loại 3: Xác sự lệch pha tại một điểm Câu 1: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương trình u = acos100πt . B. Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền thì chúng dao động: A. 12 Hz. Câu 2: Sóng ân có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí. C.492. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. C. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. Giá trị của tần số là A. Dạy kèm Toán.

2. f = 10Hz D. Tần số của sóng là: A. 100Hz. B. 150Hz. B.4Hz C.492. 10 Hz C. có đầu O dao động với tần số f ∈[40Hz: 55Hz] theo phương vuông góc với sợi dây. Ở cùng một thời điểm. 1. Câu 8: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước vận tốc 2m/s. N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40cm luôn dao động ngược pha nhau.917. Tốc độ truyền sóng trên dây v = 5m/s.5Hz Câu 9: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f. 56Hz. D. 45 Hz. 25 Hz. N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. 50 Hz . Giá trị của tần số là A. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. D. Tần số sóng đó là A. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. D. Lý. C. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = (n + 0. 48Hz. 24 Hz.5 Hz B. f = 2.5)π với n là số nguyên. Người ta thấy hai điểm M. 220Hz. 70 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 20 cm luôn dao động ngược pha nhau. B. D. C. Câu 12: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc 2m/s.2m. Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz. Tần số dao động của nguồn là A. Người ta thấy 2 điểm gần nhau nhất trên mặt nước cùng nằm trên đường thẳng qua O cách nhau 80cm luôn luôn dao động ngược pha. Tần số sóng đó là: A. 64Hz. Tần số sóng trên dây là A. Câu 6: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 2 m/s.Trang 61 . Câu 7: Một sóng cơ truyền trong môi trường với tốc độ 120m/s. Tính f để điểm M cách O một khoảng 20 cm luôn dao động cùng pha với O A.5Hz B. 54Hz. 80 Hz. mảnh và rất dài. B.4Hz B.457 Câu 4: Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 (m/s). 50Hz. C. 12 Hz D. 8. Tại hai điểm M.5Hz C. Người ta thấy hai điểm M. 75 Hz. B. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 (cm). 85 Hz. Tần số của sóng là : A. 26 Hz. 40 Hz. Người ta thấy 2 điểm M. 0. N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40 cm luôn dao động ngược pha nhau. N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng Dạy kèm Toán. 12. f = 0. 2Hz D. 80 Hz.5 Hz Câu 5: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 5m/s và tần số sóng có giá trị từ 60 Hz đến 90 Hz. f = 5Hz Câu 11: Một sợi dây đàn hồi. D. hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau 1. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 55 Hz. Câu 10: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 400cm/s. C. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.

người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( 2k + 1) π 2 .20m C. 0. Câu 2: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. 1. 10cm B. có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0.4 m. D. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0. 48m Câu 3: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 15m/s và tần số sóng có giá trị từ 60 Hz đến 90 Hz.7 m/s đến 1 m/s. 1m B. 40m Câu 7: Hai nguồn phát sóng A. 16m B.25m/s. C. Biết giá trị của tần số trong khoảng 8 Hz đến 13Hz. Tần số sóng đó là: A. Dạng 2: Tính bước sóng Câu 1: (TNTX-2012) Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox.5 Hz. coi biên độ sóng không đổi.3.5 ) π . 40cm Câu 4: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. 2. 30m D. Biết giá trị của tần số trong khoảng 22 Hz đến 26Hz. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( 2k + 1) π 2 . Bước sóng trên dây bằng: A. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 cm. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 20 cm luôn dao động ngược pha nhau.16cm C.457 đường thẳng qua O và cách nhau 40 cm luôn dao động ngược pha nhau. 12cm B.8 m. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Bước sóng của sóng này là A. 24m D. Biết vận tốc trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng 1. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 cm. Bước sóng trên dây bằng: A.20cm C. 2 Hz. ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm.492. 0. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s.8 cm.4 Hz. Bước sóng trên dây bằng: A. Bước sóng trên dây bằng: A. 0. 4m Dạy kèm Toán.4 m. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s.12m C. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox. 0. D.Trang 62 . B. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 cm. Bước sóng trên dây bằng: A. 20cm Câu 6: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz. 40cm Câu 5: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. 10m B.5m/s <v < 2. 30cm D. C. 0. Trên phương truyền sóng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.2cm D. B trên mặt chất lỏng dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng cùng tần số 50Hz và cùng pha ban đầu .2cm C.20cm C. Biết giá trị của tần số trong khoảng 22 Hz đến 26Hz. 18cm D.917. Lý. 4. 32cm D.4 cm. Bước sóng trên dây bằng: A.5 Hz. Trên đoạn thẳng AB thấy hai điểm cách nhau 9cm dao động với biên độ cực đại . 12cm B. B. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( k + 0.

6 m m < v < 2.8m/s B. D. C. Trên mặt nước hai điểm A và B cách nhau 10cm trên phương truyền sóng luôn luôn dao dộng ngược pha nhau.9 . 10cm B. Câu 2: (ĐHKA. 1.2011) Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 24cm D. 16cm. 2. 90 cm/s Câu 3: Hai nguồn phát sóng A. B trên mặt chất lỏng dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng cùng tần số 50Hz và cùng pha ban đầu .6cm. 10cm B. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. 6.75m/s C. C.5 m/s. Bước sóng truyền trên dây là: A.Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng 1. Tốc độ truyền của sóng đó là : A. 48cm Dạng 3: Tính vận tốc sóng Câu 1: (ĐHKA-2009) Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình π  u = 4 cos  4π t −  ( cm) . Câu 11: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz.917. Lý. C. Tốc độ truyền sóng là A. 40 cm Câu 9: Sóng truyền trên dây với vận tốc 4m/s tần số của sóng thay đổi từ 22Hz đến 26Hz. Biết vận tốc trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng 1.0 m/s. coi biên độ sóng không đổi. ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng đó là A. Điểm M cách nguồn một đoạn 28cm luôn luôn dao động vuông pha với nguồn. tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 20 Hz .8m/s đến 1m/s. 80 cm/s C. Bước sóng trên dây bằng: A. 2. 1. 25cm.0 m/s. s s Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. 100 cm/s B. Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao s s động ngược pha với dao động tại O.5 m có độ lệch pha là . 100cm Câu 10: Một điểm O trên mặt nước dao động với tần số 20Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. D. 16cm. B. 1. 4cm. 2m/s D. 160cm. B. vận tốc truyền sóng trên mặt nước thay đổi từ 0.0 m/s B. 1.Trang 63 . Trên đoạn thẳng AB thấy hai điểm cách nhau 9cm dao động với biên độ cực đại .7 m/s đến 1 m/s.5m/s <v < 2.20cm C.12cm C. Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một 4  π 3 phương truyền sóng cách nhau 0. Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng 1. có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0.25m/s.9 . tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30 Hz . 1. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Bước sóng trên mặt nước là: A. D.2m/s Câu 4: Trên mặt một chất lỏng. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox. 30cm D.492. Giá trị của vận tốc đó là: Dạy kèm Toán. Bước sóng trên dây bằng: A.6 m m < v < 2. 85 cm/s D.457 Câu 8: Trên mặt một chất lỏng. 5cm.

5 m/s C. 10 m/s D. 2m/s B. 1km/s C. B. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn lệch pha nhau π 4 . Biên độ sóng bằng A. 500 m/s B. D.6m/s Câu 5: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz.25 λ ( λ là bước sóng). 70cm/s.917. biết vận tốc đó nằm trong khoảng từ 0.492.4m/s D. N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng.75m/s B. 4cm D. Biết khoảng cách gần nhất giữa hai điểm có độ lệch pha π /4 đối với nhau là 1 m. 4 2 cm A. B. hai điểm trên dây cách nhau 50(cm) dao động với độ lệch pha 5π/3.5(m/s). 2 3 cm. 72cm/s. 0. Câu 2: Một sóng cơ được phát ra từ nguồn O và dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi khi qua 2 điểm M và N cách nhau MN=0. 3 cm. B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng d = 10cm luôn dao động ngược pha.2. 20 m/s Câu 9: Một sóng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số f = 10(Hz). Biết rằng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Vào thời điểm t1 người ta thấy li độ dao động của điểm M và N lần lượt là uM=4cm và uN=-4cm. 250m/s D. 3 2 cm. D. 3(m/s). 750m/s Câu 7 : Mũi nhọn S chạm vào mặt nước dao động điều hòa với tần số f = 20Hz. Tính vận tốc truyền sóng. 0. 2cm/s C. 0. 3m/s C. D. B. 3 2 m/s Dạy kèm Toán.Trang 64 nước là: A. 250 m/s D.8m/s C. Lý. C.9m/s D. C. thấy rằng tại hai điểm A. Tại một thời điểm. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền.5 m/s B. Biên độ sóng là : B. 500m/s B. Tại hai điểm M. 0. 6(m/s). Câu 10: Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500Hz.1. khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm. Vận tốc 4 π truyền sóng nước là: A.457 A. 80cm/s. 10(m/s). Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. 1 km/s . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. Câu 6: Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 75cm/s. A. 2. 750 m/s Dạng 3: Tính biên độ sóng Câu 1: (ĐHKA-2012) Hai điểm M. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn lệch pha nhau .7m/s đến 1m/s . Vận tốc truyền sóng C. tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. Vận tốc truyền sóng sẽ là A. C. 6 cm.95m/s Câu 8: Một sóng cơ học có phương trình sóng: u = Acos(5 π t + π /6) (cm).

0cm B.S2 lần lượt là 14cm và 16cm. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng A.4cm D. D. B. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10. Lý. 2 mm. cùng tần số f =20 Hz và ngược pha nhau.a/2 C. D.a D. 0 mm. t tính bằng s). 4 mm. Câu 6: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau Cho rằng sóng truyền đi với biên độ không đổi và bước sóng 12 cm. B.2a Câu 3: (CĐKA-2012) Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u=2cos40 π t (trong đó u tính bằng cm. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A.S2 lần lượt là 18cm và 13cm. C. Gọi M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1. t tính bằng s). M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1. Câu 5: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u1 = 2cos20π t và u2 = 2cos(20π t − π ) (trong đó u tính bằng cm. Coi biên độ của sóng truyền từ hai nguồn trên đến điểm M là không đổi. Biên độ sóng tổng hợp tại M có AM =12cm. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A. Cho rằng sống truyền đi với biên độ không đổi và bước sóng 12 cm. Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A. Cho rằng sống truyền đi với biên độ không đổi và bước sóng 12 cm. B. t tính bằng s). B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos20πt (mm). Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 3 cm. 3 cm. 1 mm.6cm Dạy kèm Toán. 2 cm C. 2 cm. 2 cm. Coi sóng truyền đi với biên độ không đổi và tốc độ 80 cm/s.Trang 65 . D. 3 cm.0 B. dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acosωt và uB = acos(ωt +π).2cm C. 4 cm. 2 cm C. 2 3 cm. 2 cm. Câu 2: (ĐHKA-2008) Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp. D.917. B có cùng biên độ a = 2cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Câu 7: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A.5 cm có biên độ dao động là A. 2 2 cm C. 2 3 cm. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A. M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1.457 Bài toán 5: Tìm biên độ tại một điểm nằm trong miền giao thoa Câu 1: (TNPT-2011) Ở mặt nước. 2 3 cm. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. B. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi.S2 lần lượt là 18cm và 13cm. BM =10 cm là: A.492. 2 2 cm C.5 cm và 13. Câu 4: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u1 = u2 = 2cos100π t (trong đó u tính bằng cm. 2 cm. có hai nguồn kêt hợp A. D. M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1. 2 cm. B. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s.S2 lần lượt là 12cm và 9cm.

0cm B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 5. dao động với biên độ a. 7 và 6 D. bước sóng là 10cm. a C. S2 cách nhau 8. 5 B.a D. -2a D.8cm Bài toán 6: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu Loại 1: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn Dạng 1: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn dao động cùng pha Câu 1 : (CĐKA-2007) Trên mặt nước nằm ngang. Lý.s) . Mỗi sóng riên biệt gây ra tại M cách A một đoạn d1= 3m và cách B một đoạn d2=5m. 11. cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là A. Điểm M cách A 25cm. dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = 4cosωt(ωt +3π) (cm) và uB = 4cos(ωt +π) (cm) Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền.457 Câu 8: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A. coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. 0 Câu 10: Thực hiện giao thoa cơ với 2 nguồn S1S2 cùng có biên độ 1cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là A. Trên S1S2 có số điểm dao động với biên độ cực đại là A.917. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng A. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. số điểm có biên độ động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là A. Trên đoạn thẳng AB. người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . lan truyền trong môi trường với tốc độ 30 cm/s . Câu 2: (CĐKA-2011) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A. Nếu dao động tại các nguồn ngược pha nhau thì biên độ dao động tại M do cả hai sóng gây ra là: A. Trên S1S2 có số điểm dao động với biên độ cực tiểu là A. 2cm Câu 11: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp. B. 8. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là u A = uB = 2cos50π t (t tính bằng s). 6 C. 9 và 8 B. 7 và 8 C. 9 và 10 Câu 3: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 8cm dao động theo phương trình u1 = u2 = 8cos 20π t (cm.0 B. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. 3 D.5m/s.4cm D.0 B. 9.2 cm.2a Câu 9: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a. 3 D. B cách nhau 20cm. 2a B. a 2 C.2cm C. 2 cm C. dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. 4 Câu 4: Tại hai điểm O1 và O2 trên mặt chất lỏng cách nhau 11 cm. 5 B. C.Trang 66 . 4 Dạy kèm Toán. D. B có bước sóng như nhau và bằng 0. 2 2 cm D. 6 C. có nguồn kết hợp dao động với tần số 5Hz. tại hai điểm S1.8m.492. lan truyền trong môi trường với tốc độ 20 cm. bước sóng λ = 20cm thì điểm M cách S1 50cm và cách S2 10cm có biên độ A.

8 B.15 điểm trừ A và B. 14 điểm trừ A và B. lan truyền trong môi trường với tốc độ 0. Số điểm dao động với biên độ cực đại và cực tiểu trên S1S2 là: A.43 Câu 13:Hai điểm A. D. Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là: A. 15 điểm kể cả A và B B. Lý. 8 Câu 7: Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB=8 cm.457 Câu 5: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. 6 C. có 11 gợn lồi. 16 điểm trừ A và B. Biên độ sóng không đổi. 4 D.19 C.Trang 67 .2m/s.Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. có 12 gợn lồi Câu 14: Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz. B. Tại điểm M thuộc AB cách trung điểm của AB gần nhất một đoạn 0.5cm. lan truyền trong môi trường với tốc độ v = 1. vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 22. 5 Câu 9: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 20cm dao động theo phương trình u1 = u2 = 2 cos 40π t . 2 B. cùng pha. sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz. 11 Câu 8: Hai nguồn dao động cùng tần số. 9 và 12 D. Nếu không tính đường trung trực của S1S2 thì số gợn sóng hypebol thu được là: A. 11 và 12 Câu 6: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 20cm dao động theo phương trình u1 = u 2 = 4 cos 40πt (cm. B ? A. dao động cùng pha với biên độ a và tần số không đổi. 9 và 10 B. 7 D.4cm. 32 B. có 13 gợn lồi. hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau 10cm dao động cùng pha và có bước sóng 2cm. 5 B. 5 C. Quan sát hiện tượng giao thoa thấy số điểm dao động cực đại là 5 (kể cả A và B).5cm/s. Dạy kèm Toán.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. có 10 gợn lồi. Số điểm không dao động trên AB là: A. 9 Câu 10: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 cách nhau 18 cm. cùng pha. 9 C. 15 Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng đồng bộ tại A. 8 D. chỉ xét riêng một nguồn thì nó lan truyền trên mặt nước mà khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 3cm. cùng biên độ và cùng pha. B trên mặt nước. khi hai sóng trên giao thoa nhau thì trên đoạn AB có số điểm không dao động là A. C.29 D. 30 C. AB = 9cm. lan truyền trong môi trường với tốc độ v = 1. D. Trên S1S2 có số điểm dao động với biên độ cực đại là A. 16 D. 3 C.2m/s . Trên mặt nước quan sát được bao nhiêu gợn lồi trừ hai điểm A.7 B. 11 và 10 C.s) . Số đường cực đại trên đường nối hai nguồn là A.2 cm. Số điểm dao động cực đại trên AB có thể nhận giá trị nào sau A. 10 D. 3 B. vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s . mặt nước luôn đứng yên. 6 C.492. 2 B. 7 D. C. 4 Câu 11: Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước.8 m/s. Số điểm dao động cực đại trên S1S2 là A.917. AB = 9.

D. 30 điểm đứng yên D. S2 cách nhau 10cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz. D.457 Câu 15:. 18 điểm. C. D. Khoảng cách S1S2=9.5m/s. có 19 điểm âm nghe to trừ A. C. có 10 điểm dao động với biên độ cực đại và 11 điểm không dao động. cùng pha. Câu 20: Hai nguồn kết hợp S1. có 20 gợn sóng Câu 18: Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại 2 điểm A và B cách nhau l = 4cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Gợn sóng nước có hình hyperbol. 10 điểm đứng yên Câu 19: Hai điểm M và N (MN = 20cm) trên mặt chất lỏng dao động cùng tần số 50Hz. vận tốc truyền trên mặt nước v = 1. Trên MN số điểm không dao động là: A. S2. có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 9 điểm không dao động. S2 : A.492. 14 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động. Vận tốc truyền sóng nước là 1.cùng pha cùng biên độ. Trên S1S2 có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và không dao động trừ S1.S2 cách nhau 10cm. vận tốc truyền sóng trên mặt chát lỏng là 1m/s . Câu 20: Tại hai điểm S1. có 19 gợn sóng D. Âm thoa rung với tần số f = 400Hz. Đặt hai quả cầu chạm mặt nước. Số gợn sóng quan sát được trên đoạn AB là: A. trong đó có bao nhiêu điểm đứng yên? A. chạm vào mặt nước tại hai điểm S1.6cm. B. Cho âm thoa dao động. 17 gợn sóng. 29 gợn. B cách nhau 10cm dao động với tần số 20Hz. có chu kì sóng là 0. 15 gợn sóng D. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1vàS2 ? A. Câu 16: Hai nguồn kết hợp A. Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz. Trên AB có bao nhiêu điểm có âm nghe to nhất và nghe nhỏ nhất: A. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1. 14 gợn sóng. C. 19 điểm. 19 gợn. 3 C. 14 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động. có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động. 21 điểm. B là 4cm. Câu 17: Gắn vào một trong hai nhánh âm thoa một thanh thép mỏng ở 2 đầu thanh gắn hai quả cầu nhỏ A. 8 gợn sóng B. có 29 gợn sóng C.2m/s. Số gợn lồi và số điểm đứng yên không dao động trên đoạn AB là A. 7 Câu 21: Tại hai điểm A và B cách nhau 8m có hai nguồn âm kết hợp có tần số âm 440Hz. có 39 gợn sóng B. 4 B.2s. có 11 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động. 11 điểm đứng yên B. Khoảng cách giữa hai quả cầu A. B.917. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 25cm/s. B. 20 điểm.S2) là: A. Lý.Trang 68 . B. B và 18 điểm nghe nhỏ. vận tốc truyền âm trong không khí là 352m/s. Dạy kèm Toán. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2( kể cả S1. 20 điểm đứng yên C. C. vận tốctruyền sóng trên mặt nước 1m/s. 10 gợn.6m/s. 5 D. Giữa hai điểm A và B có bao nhiêu gợn sóng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 9 gợn. 13 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động. 13 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động.

B. D. có 10 gợn lồi. C. n = 4 B. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là: A. người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp.15 điểm trừ A và B. 19 gợn.2m/s . B. Dạy kèm Toán. 8 gợn sóng. Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là: A. 9 gợn. Giữa S1 và S2 có số gợn sóng hình hypebol mà tại đó biên độ dao động cực tiểu là A. t tính bằng s). B và 20 điểm nghe nhỏ. 4. 20 điểm đứng yên. có 12 gợn lồi. 14 điểm trừ A và B. 6. S2 cách nhau 8 cm. 18 điểm đứng yên.cho giao thoa sóng trên mặt nước. Câu 23: Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz.5cm/s. có 11 gợn lồi.492.vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 22. C. n = 5 D. 20 điểm đứng yên. n = 7 Câu 26: Hai nguồn phát sóng kết hợp S1. D. C. C. D. cách nhau 18cm .2cm. 16 B. 7 D. Câu 27: Trên mặt nước tại hai điểm S1. dao động cùng pha với tần số 20Hz . có 21 điểm âm nghe to trừ A.4 và 5 C. C. Câu 22: Hai điểm A. coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. 5.Trang 69 . Vân tốc truyền sóng là 1. D. vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s . 11. cùng biên độ và cùng pha. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . n = 2 C. Khoảng cách S1S2=9. 10 điểm đứng yên. Câu 29: Hai điểm S1 .2 s. B. Câu 30:Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại hai A và B cách nhau 4cm. 15 điểm kể cả A và B B. S2 trên mặt chất lỏng . dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 8. C. 12. Giữa hai điểm A và B có bao nhiên gợn sóng và bao nhiêu điểm đứng yên ? A. 14 Câu 28: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp.3 và 4 B. Âm thoa rung với tần số 400Hz.S2 dao động với tần số 100 Hz. D. B. có 13 gợn lồi. tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1.457 B. Vận tốc truyền sóng nước là 1.Trên mặt nước quan sát được bao nhiêu gợn lồi trừ A.2m/s. 13. B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz. Số điểm dao động với biên độ 1cm trên đoạn thẳng S1S2 là A. 17 gợn sóng. Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB là A.5 và 4 D.Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 40cm/s.Số gợn giao thoa cực đại. Lý. 14 gợn sóng.6m/s. cùng pha. B. số gợn giao thoa đứng yên là : A.917. AB = 9cm. 14. 8 C.6cm. D. 19 gợn. có 19 điểm âm nghe to trừ A. S2 cách nhau 17cm có chu kì 0. 21 gợn. 3.B A. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. Câu 24: Hai nguồn sóng kết hợp S1S2 = 12cm phát sóng có tần số f = 40Hz vận tốc truyền sóng v = 2m/s. có 20 điểm âm nghe to trừ A. C. dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 6cos40πt và uB = 8cos(40πt ) (uA và uB tính bằng mm.6 và 5 Câu 25: Hai nguồn kết hợp dao động cùng pha S1 . B và 21 điểm nghe nhỏ. 16 điểm trừ A và B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.3cm. 15 gợn sóng. D. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1vàS2 ? A. B và 20 điểm nghe nhỏ. Biết bước sóng là 1.

19 điểm C. chạm vào mặt nước tại hai điểm S1.Trang 70 . cùng pha và cùng tần số f = 40 Hz. tại hai điểm S. 15 Dạy kèm Toán. 13 C. 20 điểm B. 6 B. tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 0.2 cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.33 điểm Câu 32: Tại 2 điểm A và B cách nhau 8 (m) có 2 nguồn âm kết hợp. Giữa SS’ có bao nhiêu điểm đứng yên: A. 0 C. dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có tần số 5Hz và luôn dao động đồng pha. Số điểm không dao động giữa S1 và S2 là A. S’ cách nhau 8. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là d = 10. 10 D. coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Câu 35: Dao động SS có u = Acos00πt(cm). 5 B. Khoảng cách S1S2 = 9. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s.21 điểm D.18 điểm Câu 33: Trên mặt nước nằm ngang. 5.8m/s. 0 C. 12 B. 13 B. Biết vận tốc truyền sóng v = 80 cm/s. Tần số dao động là 80 (Hz). C. Biết vận tốc truyền sóng v = 60 cm/s. 30.6cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn SS’ là A. cùng pha và cùng chu kì T = 0. Lý. người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1. S’ có bao nhiêu gợn sóng hình hyperbol (không kể trung trực SS) A. vận tốc truyền sóng 0. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .492. C.457 Câu 31: Tạo ra 2 nguồn sóng kết hợp tại 2 điểm A và B cách nhau 8 (cm) trên mặt nước.cm. Tần số âm là 425 (Hz). Câu 36: Âm thoa điện mang một nhánh có hai mũi nhọn dao động với tần số 100Hz. S2.4cm rung với f = 00Hz.8m/s. 30 điểm B. Số gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2 là: A. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là d = 21 cm. 9. D. Câu 37: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động điều hòa cùng phương vuông góc với mặt nước.31 điểm D. Giữa điểm S. 11 Câu 38: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động điều hòa cùng phương vuông góc với mặt nước. 17 gợn sóng. 9 C. 5 D. Giữa A và B có số điểm không nghe được âm là : A. 8 D.917. Câu 34: Hai mũi nhọn SS’ = 8. B. 14 D. Giữa A và B có số điểm dao động với biên độ cực đại là : A. 14 gợn sóng. 15 gợn sóng.32 điểm C.05 s. Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa S1 và S2 là A. vận tốc âm trong không khí là 340 (m/s). 8 gợn sóng. SS’ = 3cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40 (cm/s). 9 B. 0 D.2m/s.

2009) Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt Dạy kèm Toán. 10. 4 D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Nếu khoảng cách giữa hai nguồn AB = 16. 16. B. 1cm D. C. B. 0 C. phương trình dao động tại A và B là u A = cosωt(cm) và uB = cos(ωt + π)(cm). 9. 6 C. 32 và 33 B. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Trang 71 .492. 23 B. 8. 2cos ( 50π t ) và u2 = 0. 6 C. 17.5cm B. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt + π) (mm). tại trung điểm O của AB sóng có biên độ bằng A. 34 và 33 Câu 3:Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 10 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = 0. 33 và 32 C. D. 9 C. lan truyền trong môi trường với tốc độ 12(cm/s). 26 Câu 5: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos(ωt). Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos100πt (mm) và u2 = 5cos(100πt + π) (mm).457 Dạng2 : Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn dao động ngược pha Câu 1: (ĐHKA. 8 D. 8 C. 2cos ( 50π t + π ) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 50 (cm/s). 33 và 34 D. Tìm số cực tiểu trên đoạn AB. 0. 24 C. 2cm Câu 9: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm.Tìm số điểm dao động cực đại trong khoảng AB A.917. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 20 (cm/s). A. Lý. u2 = bcos(10πt + π). Câu 6: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 10 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(10πt). B cách nhau 21cm dao động theo các phương trình u1= acos(4πt). A. D. u2 = bcos(4πt + π). cùng tần số và ngược pha nhau. 7 B. 2λ thì số điểm đứng yên và số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB lần lượt là: A. Tìm số cực tiểu trên đoạn AB. 12 Câu 4: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 48cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có pt lần lượt là u1 = 5cos(40πt +π/6) mm và u2 =5cos(40πt + 7π/6) mm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là: A. 3 Câu 7: Hai nguồn sóng kết hợp A. 6 D. 5 B. Trên đoạn S1S2. Câu 2: Hai nguồn sóng cùng biên độ. 11. 5 Câu 8: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B. 25 D. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là: A. 8. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2 m/s.10 B. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s.

8 và 8 B.492. 10. u2 = 0.457 chất lỏng là 80 cm/s.5cm.6 m/s. Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 16 cm. 11. cùng biên độ. tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. 0. Lý. Câu 2: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn S1 và S2 dao động với tần số 25Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. D.2cos(50πt+ π) ). 8.2 m/s. vận tốc tuyền sóng trên mặt chất lỏng là 0. cùng pha. 10.5cos(50πt) cm . Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. uB = 0. Giữa S1 và S2 có 10 hypebol là quỹ tích của các điểm đứng yên. hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1. giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. 8 Câu 10: Tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình là uA = 0. B cách nhau 10 cm dao động theo các phương trình u1= 0. C. D. 10. C. Xác định số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng AB. 160 (cm/s) 3 B.Trang 72 . B. D. cùng pha.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Số khác Dạng 4: Ứng dung số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn tìm vận tốc sóng Câu 1 : (CĐKA-2008) Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. 11.3 m/s. 1. C. 9. B. 9. C. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là A. D.917. 9. C. giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : Dạy kèm Toán.5 cm. lan truyền trong môi trường với tốc độ 50 (cm/s). B. 10 và 10 C. cùng biên độ. 12. 0. Dạng 3: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn dao động vuông pha Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp A. v = 20cm/s. v = 48cm/s. 9 và 10 D.5m/s. Trong đọan MN.5 cm.32 (cm/s) D.Tìm số điểm dao động cực đại và cực tiểu trên đoạn AB là: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . A. v= 34cm/s. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng A. Câu 4: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz.100(cm/s) Câu 3: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz.5cos(50πt + π) cm. MB = 17. Khoảng cách giữa đỉnh của hai hypebol ngoài cùng là 18 cm. Biết biên độ.20 (cm/s) C. MB = 20cm.2cos(50πt + π 2 ). vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là: A.4 m/s. D. 11 và 12 Câu 2: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt + π 2 ) (mm). Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 14. v =24cm/s. 2. B. B.

0. B những khoảng d1=19cm. Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác. D. cùng pha. Lý. Câu 5: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. B dao động với tần số f = 13 Hz. v = 26 m/s B. d2 = 25. B dao động ngược pha với tần số 16 Hz. B những khoảng d1 = 35. B dao động với tần số 28Hz. 36 cm/s. v = 28. 2 nguồn kết hợp cùng pha A và B dao động với tần số 80 (Hz). v= 15cm/s.B dao động với tần số f = 16 Hz. C. B lần lượt những khoảng d1 = 21cm. D. 80cm/s Câu 12: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. 112cm/s.5 cm. v = 24 cm/s C. Câu 11: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. Giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy các cực đại khác. D. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. Tại điểm M cách nguồn A. 30cm/s B. v = 40 cm/s D. sóng có biên độ cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. v = 52 cm/s. v =24cm/s. Tại điểm M trên mặt nước cách A 19 (cm) và cách B 21 (cm). hai nguồn kết hợp A. Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. d2 = 21cm. hai nguồn kết hợp A. B lần lượt những khoảng d1 = 21cm.32 (cm/s) D. C. 30 cm/s. MB = 25. 37cm/s. hai nguồn kết hợp A. v = 36 m/s Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước.8cm/s. Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm. tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm. sóng có biên độ cực đại. Tại một điểm M cách các nguồn A. v = 25cm/s. v = 52 m/s D. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. Sóng có biên độ cực đại. v = 26 cm/s C. hai nguồn kết hợp A.917. 28cm/s. hai nguồn kết hợp A. C.5cm. Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác. v = 30cm/s. B. v = 24 m/s B. B.4 cm/s Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. 48 cm/s. B. giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác.20 (cm/s) C. giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A.7 cm/s C. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ? A. Câu 10: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. Tại một điểm M cách các nguồn A. 160 (cm/s) 3 B. D. B dao động cùng pha với tần số 28Hz.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. d2 = 28 cm sóng có biên độ cực đại. C. sóng có biên độ cực đại. v= 36cm/s. 40cm/s C. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước làbao nhiêu ? A. d2 = 25cm. sóng có biên độ cực đại.6cm/s. v = 53. v = 36 m/s D. Dạy kèm Toán.57cm/s.5 cm. v =20cm/s.40 (cm/s) Câu 6: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 16Hz. Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .492. v = 20. B dao động với tần số 20 Hz.Trang 73 . B những khoảng d1 = 30 cm. Tại một điểm M cách các nguồn A. v = 26. cùng biên độ. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. hai nguồn kết hợp A. sóng có biên độ cực đại. B. Trong đoạn giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại. Tại một điểm M cách các nguồn A.457 A. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. d2 = 25cm. 60cm/s D. 24 cm/s. v = 20 cm/s B. Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy không dao động.

60cm/s. 70cm/s D. Biết rằng vận tốc thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. Câu 14: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz. Lý. 0.492. giữa M và đường trung trực của AB còn có một dãy cực đại. C. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng A. hai nguồn sóng kết hợp tại A và B dao động cùng pha với tần số f = 15 Hz.2 m/s C. d2 = 20cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng A. Trong đoạn giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại.40cm/s. Biết rằng khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp trên S1S2 là 1. B. S2 dao động cùng pha.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.4cm/s. hai nguồn kết hợp A. sóng có biên độ cực đại. sóng có biên độ cực đại. A. 34cm/s. B những khoảng d1 = 35. D. hai nguồn kết hợp A. Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn S1. Tại điểm M trên mặt nước và cách A và B một khoảng lần lượt là d1 = 32 cm và d2 = 36 cm dao động với biên độ cực đại. 30 cm/s. hai nguồn kết hợp A. Giữa M và đường trung trực S1S2 có hai dãy cực đại khác. D.5cm. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là Dạy kèm Toán. 20cm/s. B dao động với tần số f = 10 Hz. Câu 17: Tại hai điểm S1 và S2 trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương. 80cm/s C. 24cm/s.4 m/s B. B. 21.N cách nhau 9 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. 1. 30 cm/s C. B. B những khoảng d1 = 16cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A.Tại hai điểm M.5 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. B dao động cùng pha. d2 = 28 cm sóng có biên độ cực đại.7cm/s. S2 những khoảng d1 = 30cm. cùng tần số f = 20Hz. C. Người ta thấy điểm M trên mặt nước và cách A và B một khoảng lần lượt là d1 = 6 cm và d2 = 10 cm dao động với biên độ cực đại và giữa M với đường trung trực của AB có 2 đường không dao động. D.457 Câu 13: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. 60 cm/s Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước.3 m/s D. B dao động ngược pha với tần số 16 Hz.2 cm sóng có biên độ dao động cực đại. 24 cm/s D. giữa M và đường trung trực của AB có 3 cực đại khác. 18 cm/s B. 24 cm/s.6 m/s Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa của sóng nước. 75cm/s B. Câu 16: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. d2 = 25. hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số f = 30 Hz.917. 40 cm/s B.53. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. cùng tần số f = 16Hz. Tại điểm M cách nguồn A. 36 cm/s. Khi đó hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S trên mặt nước . 26. 28 cm/s Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước. 0. 72cm/s Câu 15: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước.5 cm. Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A.5 cm/s C.Trang 74 . 44cm/s. Giữa M và đường trung trực AB có 3 dãy cực đại khác. Tại điểm M cách A và B lần lượt là d1 = 23 cm và d2 = 26. 2. C. 48 cm/s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . hai nguồn kết hợp S1. cùng pha và cùng tần số dao động f = 40 Hz. 80 cm/s D. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A.

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.B dao động với tần số 16Hz và cùng pha .0.5cm. hai nguồn kết hợp A. v = 60 cm/s D. vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền. Trong đoạn MN. cùng pha và cùng tần số dao động f = 50 Hz và nằm cách nhau 6 cm trên mặt nước. D. C.B lần lượt là 16cm và 20cm . Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. C.24cm/s Câu 24: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước . Đáp án khác Câu 27: Hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 luôn luôn dao động cùng phương.3m/s B.4m/s D. 70 cm/s B.v=40cm/s D.6m/s C.917. người ta dùng nguồn dao động có tần số 100Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn lõm liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4mm.sóng có biên độ cực đại . v = 0.5cm nằm trên đường cong cực đại thứ 2 tính từ đường trung trực của AB . Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước.024 cm/s B. B dao động với tần số 20Hz. Lý. Người ta quan sát thấy rằng các giao điểm của các gợn lồi với đoạn thẳng S1S2 chia S1S2 làm 10 đoạn bằng nhau. 0. tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm. B dao động với tần số f = 13Hz. 0. B.hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 20Hz . D. B. v = 20cm/s. d2 = 21cm.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ? A. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. C.Trang 75 .36cm/s B. B những khoảng d1 = 19cm.8m/s. v = 26cm/s.6m/s. giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .18cm/s D. 80 cm/s D. Giá trị của vận tốc truyền sóng là A.457 A. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng A. D.2 nguồn kết hợp A. v = 52m/s.67 cm/s Dạy kèm Toán. 0.4cm/s.492. 50 cm/s Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. v = 53. v = 40cm/s.tại một điểm M cách A. sóng có biên độ cực đại. hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau . Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác.4m/s. sóng có biên độ cực đại.7cm/s. 0.2m/s. v = 52cm/s. Tại một điểm M cách các nguồn A. v = 26.v=26. 60 cm/s C.v=20cm/s B.72cm/s C. v = 26m/s. Câu 26: Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn kết hợp cùng phương và cùng pha giao động. v = 66. tần số của sóng bằng 40Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. hai nguồn kết hợp A. Biết biên độ. 0.7cm/s C.giữa điểm M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác .Điểm M trên mặt nước cách A la 30cm và cách B là 25.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. 0.v=53.4cm/s Câu 25: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước. v = 30 cm/s C. B.

Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD. Hai nguồn đó tác động lên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 18 cm. 10 C. 1 Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 8 cm. luôn dao động cùng pha có f=20Hz.917.1 Câu 8: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . B. t tính bằng s). 9 C. Gọi C và D là hai điểm thuộc mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. 9 B. 7 và 6 B. B cách nhau 8 cm. Điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là hình vuông. 6 và 7 C. 9 và 10 D. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên hình vuông AMNB là A. 7 D. D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 4 B. 3 C. 34 B. A. 10 và 9 Câu 2: Tại mặt nước nằm ngang. Dạy kèm Toán. Biết rằng giữa M và đường trung trực của AB còn hai đường dao động mạnh. 26. u2 = a2cos(40πt + π/2) (cm). luôn dao động ngược pha có bước sóng 6 cm. Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. 8 B. Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình chữ nhật có cạnh BC = 6cm.Trang 76 . C. Số điểm cực đại và đứng yên trên đoạn CD là: A. dao động theo phương trình lần lượt là u1 = acos(8πt). 12 Câu 5: Trên mặt nước 2 nguồn kết hợp A. Điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là hình vuông. bước sóng = 1. hai nguồn kết hợp A và B cách nhau AB = 8 cm dao động với tần số f = 20 Hz. 9 D. S1MNS2 là hình vuông. 2 D. 50. A. 10 Câu 6: Trên mặt nước 2 nguồn kết hợp A. 52. Số điểm dao động cực đại trên MN là: A. B cách nhau 40 cm. 4 B. AD = 30 cm. Tại một điểm M cách các nguồn sóng d1 = 20.5cm và d2 = 25cm sóng có biên độ cực đại. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = 120 cm/s.5 D. Tính số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD. B cách nhau 6 cm. cực tiểu giữa hai điểm bất kì Dạng 1: Tìm số cực đại.457 Loại 2: Tìm số điểm cực đại. 8 D. Lý. S1S2=13cm. Điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là hình chữ nhật. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD là A.492. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. 6 C. 11 Câu 7: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. Số điểm cực tiểu đoạn CD là: A. có hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là u1 = a1cos(40πt + π/6) (cm). 11 Câu 4: Hai nguồn dao động vuông pha. u2 = bcos(8πt). cực tiểu trên đoạn thẳng CD tạo với AB một hình vuông hoặc hình chữ nhật Câu 1: Trên mặt nước 2 nguồn kết hợp A. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. luôn dao động cùng pha có bước sóng 6 cm. 37.6 C. Số điểm cực đại đoạn CD là: A. 10 D.11 B. Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Biết tốc độ truyền sóng 4cm/s.5 cm. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tính bằng mm. 5 C.

2 cm. Biết bước sóng là 0. số điểm dao động cực đại trên MS2 là: A. 41. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 1 m/s. 41. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π/2) (uA và uB tính bằng mm. 20. S2 cách nhau 20cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1 = 2 cos(50π t )(cm) và u2 = 2sin(50π t − π )(cm) . B. t tính bằng s).492. số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn CD là A. 11 D. 39. 19. 17. Biết bước sóng là 0. C. cực tiểu trên đoạn thẳng là đường chéo của một hình vuông hoặc hình chữ nhật hoặc trên đoạn thẳng là một cạnh trong đó chứa một điểm nguồn Câu 1: (ĐHKA-2010) Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm.Số điểm dao động cực đại trên S2M là: Dạy kèm Toán. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. 15. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là A. cực tiểu trên một cạnh của tam giác tạo bởi hai điểm nguồn và một điểm khác Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1. D. 12 Câu 5: Hai nguồn dao động vuông pha. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. S2 cách nhau 30cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1 = a cos(20πt )(mm) và u 2 = a sin( 20πt + π )(mm) . 14 C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .5 cm. C. S2 cách nhau 20cm dao động cùng pha với chu kì 0. dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 4 cm. bước sóng = 1. Dạng 2: Tìm số cực đại. B. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30cm/s. 28. Xét hình vuông S1MNS2 trên mặt nước. 9 B. 17 Câu 4: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1.917. dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 4 cm. 10 C. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s.002s.2 cm. B. S2 lần lượt 12cm và 16cm. D. Số điểm dao động cực đại trên MS1 là: A. 19 C. 10 C. 12 Câu 6: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp. Dạng 3: Tìm số cực đại. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 40m/s. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tính bằng mm. Lý. số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn BD là A. S1MNS2 là hình vuông. có SM1 =10m. 9 B. Xét hình vuông ABCD. C. 15 D. S1S2=13cm. D. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BN là A. t tính bằng s). 29. 40. 18. 11 D. 9 B. Xét hình chữ nhật S1MNS2 trên mặt nước. Điểm M trên mặt nước cách nguồn S1. 13 B.Trang 77 . Xét hình vuông ABCD. Số điểm dao động cực đại trên MS2 là: A. 16 Câu 3: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm. 12 D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.457 Câu 9: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp. 17.

8 B. 6 Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A. 5 Câu 2: Tại hai điểm A. Số cực tiểu trên đoạn CD là A. 4 D. Số hypebol cực đại cắt đoan MN là: A. B cách nhau 13 cm trên mặt nước có hai nguồn sóng đồng bộ tạo ra sóng mặt nước có bước sóng 1. Xét điểm M cách S1 khoảng 12cm và cách S2 khoảng 16 cm. B cách nhau 6. Điểm M trên mặt nước cách nguồn A. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 50cm/s. gợn lõm là: A. M là điểm trên mặt nước cách A.2m/s . 10 B. Đáp án khác Dạng 4: Tìm số cực đại. B lần lượt 12 cm và 5 cm. Số điểm dao động cực đại trên đoạn MB (không tính điểm B) là: A. 6 Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A. 10 D. 7 C. điểm M cách nguồn O1 là 31 cm.5 cm. cách nguồn O2 18 cm. lan truyền trong môi trường với tốc độ v = 1. 6 và 7 C. 3 B. 5 D. 5 B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 6 C. 11 Câu 5: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 20cm dao động theo phương trình u1 = u 2 = 4 cos 40πt (cm. M là điểm trên mặt nước cách A. Số đường cực đại đi qua đoạn S2M là: A. 13 Dạy kèm Toán. B cách nhau 20 cm trên mặt nước có hai nguồn sóng đồng bộ tạo ra sóng mặt nước có bước sóng 1. Trong khoảng MN có số gợn lồi. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30 (cm/s). 2 B. B có MA=7. 7 và 8 D. Lý. 12 D. Điểm M trên mặt nước cách nguồn A. Điểm N cách nguồn O1 là 22 cm. 8 và 7 Câu 2: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(30πt). 11 C. Điểm C trên mặt nước cách nguồn B mọt khoảng BC = 13cm và hợp với AB một góc 1200. 10 Câu 4: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A.2 cm.5cm. Số hypebol cực đại cắt đoan MN là: A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. N đối xứng với M qua AB. B lần lượt 15 cm và 8 cm. B lần lượt 10cm và 5cm.Trang 78 . 3 C. Số điểm dao động cực đại trên AM là: A. N đối xứng với M qua AB. B cách nhau 13 cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1 = u2 = a cos(100π t )(mm) . cực tiểu trên đường thẳng vuông góc với hai nguồn AB Câu 1: (PTVL2-27) Tại hai điểm A. 8 B. Gọi C. 4 D. 3 C. cực tiểu trên đường thẳng nằm trên đường thẳng nối hai nguồn Câu 1: Hai nguồn kết hợp O1. D là hai điểm trên đoạn AB sao cho AC = DB = 2 cm. cách nguồn O2 là 43 cm. 4 C. 5 D. 4 Dạng 3: Tìm số cực đại.5 cm dao động với bước sóng 1cm.492. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 1m/s. MB =10cm. O2 có bước sóng 5 cm. 2 B. 3 D.s) .457 A. 7 C. 9 C. u2 = bcos(30πt + π/2). 9 D. 7 và 6 B.917. B cách nhau 11 cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u = a cos(40π t )(cm) . Số điểm dao động cực đại trên AC là: A. 8 B.

6 D. 8 Câu 6: Tại hai điểm A. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 50cm/s. 6 D. 7 C. N là điểm nằm trên IB. Tìm số cực đại trên đoạn EF. 20 Câu 2: Trên bề mặt chất lỏng cho hai nguồn có phương trình u A = 3cos(10π t )(cm) và u B = 5cos(10π t + )(cm) .8λ . Gọi E. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là A. 4 Câu 4: Hai nguồn kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng x trên đường kính của đường tròn bán kính R (x <R) và đối xứng qua tâm của đường tròn. 4 Câu 3: Trên bề mặt chất lỏng cho hai nguồn có phương trình u A = 3cos(10π t )(cm) và u B = 5cos(10π t + )(cm) . phương trình dao động lần lượt là u1 = 2cos(40πt + π) cm và u1 = 4cos(40πt + π ) cm. 8 C. 9 B. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = acos100πt (mm) và u2 =bcos100πt (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 100 cm/s. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 50cm/s. I là trung điểm của AB. 7 B. 8 C. Vẽ đường tròn tâm O bán kính 20 cm. Lý. 6. 6 C. F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = FB = 2 cm. A. 12cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại là A.Trang 79 . D. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là A. Cho điểm C 3 π trên đoạn AB và cách A. Biết IM =5cm và IN=6. 6. 5. B. 4. 13 Câu 5: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 .917. 10 D. 12 D. Tìm số cực tiểu trên đoạn EF. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MN là A. Tốc độ truyền sóng trên mặt 2 nước là 40 cm/s. 18 C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 2 B. u2 = bcos(30πt + π/2). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30 (cm/s). B giống hệt nhau và cách nhau một khoảng AB = 4. B tương ứng là 28cm. A. D.457 Câu 3: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 15 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(40πt). u2 = bcos(40πt + π). 5 D. Trên đường tròn nằm trên mặt nước có tâm là trung điểm của AB có đường kính R = 5λ có số điểm dao động cực đại là A. Dạng 5: Tìm số cực đại. Gọi E. cực tiểu trên đường tròn tâm O là trung điểm đoạn thẳng nối hai nguồn Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn A. 2 B. F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB. M là điểm nằm trên AI. 4 Câu 4: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(30πt). 5 B.492. B tương ứng là 18cm. 7. Cho điểm O 3 π trên đoạn AB và cách A. B trên mặt nước cách nhau 21 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương vuông góc với mặt nước. 22cm. 11 C. C.5 cm. Dạy kèm Toán. Vẽ đường tròn tâm C bán kính 10 cm. Gọi M. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 40 (cm/s). N là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AM = MN = NB. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 10 B.

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. AB =30cm. 3 C. 18 C. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là A. 6 C. Trên đường tròn tâm O. Điểm M nằm trên AB. Số điểm luôn dao động cực đại là A. 2 B. Hai điểm M và N nằm trên mặt nước cách đều trung điểm cử đoạn AB một đoạn 16 cm và cùng cách đều A và B.917. tâm tại C. 7 D.4 điểm B. cùng pha và cách nhau 16 cm. 5 B. cách trung điểm O là 1.6cm. Cho điểm C trên đoạn AB. 11 C. 5 Câu 4: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau A và B cách nhau 12 cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1. .8 điểm Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1. Hai điểm M và N là hai điểm khác nhau trên mặt nước cách đều 2 Dạy kèm Toán. 8 D. 24 Câu 5: Ở mặt nước hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm. ngược pha Dạng 1: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với nguồn giữa hai điểm MN nằm trên đường trung trực của 2 nguồn Câu 1: Thực hiện giao sóng cơ trên mạch nước với hai nguồn S1.5cm. Hỏi trên đoạn CO.5 cm là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại. 12 D.2 điểm C. cách A khoảng 18cm và cách B 12cm . 12 D. Hỏi trên đoạn CO. 4 D. 3 C.457 Biết mỗi nguồn đều phát sóng có bước sóng λ = .492.6 điểm D. Số điểm trên đoạn MN dao động cùng pha với hai nguồn là A. Số điểm dao đông cực đại trên đường tròn là A.6cm. dao động cùng tần số . Tốc độ truyền sóng trên dây là V= 50cm/s . đường kính 15 cm.biết bước sóng của sóng trên mặt nước là λ = 2.Vẽ vòng tròn đường kính 10cm. 24 Câu 6: Trên bề mặt chất lỏng cho 2 nguồn dao đông vuông góc với bề mặt cha61tlo3ng có phương trình dao động uA = 3 cos 10πt (cm) và uB = 5 cos (10πt + π/3) (cm). cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước.Trang 80 x 6 .Gọi C và D là hai điểm khác nhau trên mặt nước cách đều 2 nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm. 4 D. số điểm dao động ngược pha với nguồn là: A. 7 B. 3 Câu 5: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau A và B dao động điều hòa cùng tần số 10Hz. nằm ở mặt nước. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .S2 cánh nhau 24 cm. 2 B. Lý. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoản 8cm. 20 B. 22 B.6 cm. 6 C. Số điểm dao động cùng pha với nguồn trên đoạn CD là A. số điểm dao động cùng pha với nguồn là: A. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoản 8cm. 4 Bài toán 7: Tính số điểm dao động cùng pha. 5 Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1. sóng lan truyền trên mặt nước với tốc độ 40 cm/s.

4. 4 D.917.25λ. Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc độ không đổi 1m/s. M là trung điểm của AB. Trên đoạn S1S2. 5. Trên đoạn S1S2 . số điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với u1 là: A.457 nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 40 cm.Hỏi trên MI có bao nhiêu nhiêu điểm dao động cùng pha với 2 nguồn? A. C. S2 dao động với phương trình tương ứng u1 = acosωt và u2 = asinωt.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và cùng pha với nguồn (không kể hai nguồn) là A. 10 C. C trên mặt nước là ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh 16 cm. 8 D. 4 điểm.Trang 81 . số điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với u1 là: A. Trong đó A và B là hai nguồn sóng có có phương trình u A = uB = 2cos20π t ( cm ) . 4 D. 5 điểm.biết bước sóng của sóng trên mặt nước là λ = 3cm. 15 B.2 điểm C. Dạy kèm Toán.75λ. Câu 3: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1. 6 B. B.4 điểm B. 4 điểm. C trên mặt nước là ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh 16 cm. Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với dao động tại nguồn O? Biết M cách O một khoảng 45cm. 6 điểm. 2 B. D. M cách trung điểm I của hai nguồn 8cm. 16 C.trên đương trung trực của hai nguồn có 1 điểm M. 3 C. 3. M là trung điểm của AB. 2 B. 5 điểm. 3 C. Sóng truyền trên mặt nước không suy giảm năng lượng và vận tốc 20 cm/s. Trong đó A và B là hai nguồn sóng có có phương trình u A = uB = 2cos20π t ( cm ) . 3 điểm B. B. 3 điểm B. S2 dao động với phương trình tương ứng u1 = acosωt và u2 = asinωt. 5 Câu 2: Ba điểm A. C. Trên đoạn S1S2 . D. Dạng 2: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với một điểm trên trung tuyến của tam giác đều Câu 1: Ba điểm A. C. 12 Câu 2: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1. 6 điểm D. B. t tính bằng đơn vị s). A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 13 Câu 6: Thực hiện giao sóng cơ trên mạch nước với hai nguồn S1. Sóng truyền trên mặt nước không suy giảm năng lượng và vận tốc 20 cm/s. Khoảng cách giữa hai nguồn là S1S2 = 2. Số điểm dao động ngược pha với điểm C trên đoạn MC là: A.3 điểm Câu 7: Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u0 = 2cos(20πt + π 3 ) (trong đó u tính bằng đơn vị mm. Số điểm dao động cùng pha với điểm C trên đoạn MC là: A.492. 5 Dạng 3: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với nguồn giữa hai điểm MN nằm trên đường nối 2 nguồn Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2= 9λ phát ra dao động cùng pha nhau. 6 điểm. D. Số điểm dao động cùng pha với nguồn trên đoạn MN là A. 17 D.S2 cánh nhau 12 cm. Lý. Khoảng cách giữa hai nguồn là S1S2 = 3. 2.

16. N là điểm nằm trên đoạn IB. 17. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 1m/s. 6 C. Số điểm dao động cùng pha với A trên đoạn BC là A. 9 C. D. Lý. B. M là điểm nằm trên đoạn AI. D. C.5 cm. IN = 10 cm. 11. 16. Trên đoạn S1S2. Biết IM = 5 cm. D. 3 Câu 2: Hai nguồn sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình u A = acos50π t ( cm ) và uB = bcos50π t ( cm ) . Trên đoạn S1S2. B. C.Trang 82 . Số điểm dao động biên độ cực đại cùng pha với I là A. OC = 42. 2. 8 Câu 2: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 10cm. 3.457 Câu 4: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos(20πt). IN = 6. Đáp án khác Bài toán 8: Tìm số điển dao động với biên độ a Dạng 1: Tính số điểm dao động với biên độ a trên đoạn đường nối hai nguồn Câu 1: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 8cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 3cos40πt (mm) và u2 =4cos40πt (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. 9 C. Trên đường parabol có đỉnh I nằm trên trung trực của AB cách O (O là trung điểm của AB) một đoạn 10cm và đi qua A. Biết IM = 6 cm. B có số điểm dao động với biên độ 5 mm là A. M là điểm nằm trên đoạn AI. 9. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là: A. 16. 16. Dạng 4: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha trung điểm đường nối 2 nguồn giữa hai điểm MN nằm trên đường nối 2 nguồn Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình u A = acos100π t ( cm ) và uB = bcos100π t ( cm ) . I là trung điểm của AB. B. Số điểm dao động biên độ cực đại cùng pha với I là A.917. D. OB = 24. 8. 18 Dạy kèm Toán. tốc độ truyền sóng là 1. B. B. Ba điểm thẳng hàng A. Câu 5: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos(ωt). 5 B. 17 C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . N là điểm nằm trên đoạn IB. 7 D. Biết OA = 9 cm. D. 6 C.6 m/s. 7 D. 5 B. I là trung điểm của AB.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 6cos40πt (mm) và u2 =8cos40πt (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Câu 6: Tại O có một nguồn phát sóng với với tần số f = 20 Hz. C nằm trên cùng phương truyền sóng và cùng phía so với O.5 cm. 4. 8. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 1m/s. 14. 17.5 cm. Số điểm dao động với biên độ 1 cm trên đoạn thẳng S1S2 là A. B.492. 1. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là: A.

0. 1 m B. Bài toán 9: Tính khoảng cách trong sóng cơ Loại 1: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất (ngắn nhất) lệch pha ∆ϕ Câu 1: (TNPTL2-2008) sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s.0.5 m Câu 6: Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725Hz và vận tốc truyền âm trong nước là 1450m/s. 1cm Câu 4: Xét sóng truyền theo một sợi dây căng thẳng dài.5m D.5 cm B. Biết vận tốc truyền sóng trên dây v = 0. 0. 34 D. hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng có dao động cùng pha với nhau. 16. 0.5 m C. 0.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Điểm M nằm trên AB. Trên đường tròn tâm O.5cm Câu 5: Đầu A của một dây đàn hồi nằm ngang dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ bằng10s. Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB.8m C. tần số là 20 Hz . 2.4m B. nằm ở mặt nước có số điểm luôn dao động với biên độ cực đại là A.8m. 25cm và 12. N là hai điểm gần O nhất lần lượt dao động cùng pha và ngược pha với O. 30 B.5m/s.0.5 cm. đường kính 20cm. 2 m D. Phương trình dao động tại nguồn O có dạng u0 = acosπ t(cm) . 3. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là: A. 32. 0. cách nhau A. C. B. 1m C. 50cm và 12. 50cm và 100cm D. cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước.457 Dạng 2: Tính số điểm dao động với biên độ a trên đường tròn Câu 1: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 10cm.8 cm D. Ở cùng một thời điểm. Lý. 0. Khoảng cách từ O đến M. 1.4m C. 0.917. Vận tốc truyền sóng 0.492. 26 Câu 2: Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm.2m. Câu 2: (TNTX-2012) Một sóng cơ truyền trong môi trường với bước sóng 3.5cm B. Gọi M. N là : A. D. B.Trang 83 .6cm C. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước và dao động ngược pha là: A. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau π thì cách nhau 2 A.6m D. là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại. 2. 17. 1.9m D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 32 C.6m. 18. dao động điều hòa cùng tần số. cách trung điểm O là 1. nằm trên mặt nước có bán kính 4 cm.1. 1cm Dạy kèm Toán.2 m/s. 100cm và 50cm C. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động ngược pha nhau là: A.6m Câu 3: (TTCĐ-2012) Một nguồn cơ truyền với tốc độ truyền là 20 cm/s. Số điểm dao động với biên độ bằng 5 cm trên đường tròn là: A. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 3cos(40πt+π/6) (cm) và u2 =4cos(40πt +2π/3) (cm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s.25m B.

0. Lý. C. Một giá trị khác. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là: A.0 m.Loại 2: Khoảng cách giữa hai điểm dao động cực đại hoặc cực tiểu liên tiếp trên đường nối hai nguồn Câu 1: (CĐKA-2012) Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos40πt (a không đổi.5 m. D. 24cm C. Câu 9: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 2m. 0.5m D. Câu 11: Đầu A của một dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ T = 10s. C. 5m D.457 Câu 7: Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với vận tốc 340m/s.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.5m C. có tốc độ lan truyền 350m/s. 0.5 m. Hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng. d = 2m D.917. π 2 rad D. 15cm B. 4. d = 2. 1. 1. 10m B. 3π rad 2 B. cách nhau: A. π 3 rad rad.10 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .4 m. 0. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng phải cách nhau gần nhất một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng π 3 rad ? A.5m C. 1. 0. 0. Khoảng Dạy kèm Toán. d = 1.25m. độ lệch pha của sóng tại hai điểm có hiệu đường đi từ nguồn tới bằng 50cm là: A.2m/s dọc theo dây. D. 0.Trang 84 . Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha là bao nhiêu? A.117m. B. d = 1m B. D. 2. Biết vận tốc truyền pha của sóng là v = 0.75m B.5m C. Khoảng cách từ MN là: A. 3m D. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. B. 0. 1m C. t tính bằng s). 1. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900 là: A. 20cm Câu 13: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0.20 m. 0. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là : A.40 m.467m. 2. 30cm D.0 m.5m Câu 12: Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng λ = 120cm. Sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M là π 3 2π rad 3 C. B. dao động lệch pha nhau góc π 2 .5m B. Câu 15: Một sóng có tần số 500Hz.15 m. 2. 0.492.285m. Câu 14: Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. C.233m. 2m Câu 10: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 5m. Câu 8: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 3m.

20cm B. 5. 30cm Câu 3: Trên bề mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng kết hợp O1 và O2 dao động đồng pha.8 cm D.50cm Câu 2: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 100cm dao động cùng pha. Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại. hai nguồn dao động kết hợp cùng phương cùng tần số 50Hz. 10. 40cm D. Câu 4: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa trên mặt nước. Xét điểm M thuộc mặt nước nằm trên đường thẳng vuông góc với O1O2 tại O1 . Khoảng cách giữa hai điểm dao động cực tiểu trên đường nối haio nguồn là A.492.457 cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại là A.0 m. 1 cm. Đoạn AM có giá trị nhỏ nhất để M dao động với biên độ cực đại là : A. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có f = 10 Hz . vận tốc truyền sóng 3(m/s).0m.917. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là A.9cm Loại 3: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M Dạng 1: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M nằm trên đường vuông góc với nguồn đến nguồn Câu 1: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao động cùng pha.6 m/s. 3 cm. 0. 9 cm. 6 cm. Dạy kèm Toán.56cm C.5m.5 cm B.Trang 85 . 12cm D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .5 m. Đoạn O1M có giá trị lớn nhất là bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại: A. vận tốc truyền sóng v = 2m / s. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz).28cm B. 4 cm. tốc độ truyền sóng là 0. cùng pha. vận tốc truyền sóng 2(m/s). 40cm D. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s. 20cm B. B. Lý. 50cm C. 0. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền. cách nhau một khoảng O1O2 bằng 40cm. 6 cm. cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10cm. bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. 2. B. bán kính S1S2. 30cm C. 0. C. 1. D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.6cm C. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1. hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước. 0. C. 2. D. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz). C. cùng biên độ. Câu 3: (CĐKA-2010) Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. 12 cm. B. 2 cm. Câu 2: (CĐKA. Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại. 0. D. 30cm Dạng 2: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M không nằm trên đường vuông góc với nguồn đến nguồn Câu 1: (ĐHKA-2012) Trong hiện tượng giao thoa sóng nước. Đoạn AM có giá trị lớn nhất là : A. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là A.2009) Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s.

Lý. 2 cm. C. B.45 cm C. C. 0. cùng tần số. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . B 52.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 0. gọi I là trung điểm của CD. Điểm M nằm trên đườn tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng đi qua A.457 điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất bằng A. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A . 3. khoảng cách ngắn nhất từ giao điểm C của (∆) với đường trung trực của AB đến điểm M dao động với biên độ cực tiểu là A. 85 mm. Gọi điểm M nằm trên CD là điểm gần I nhất dao động với biên đọ cực đại. Dạng 4: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một đường thẳng đến đường thẳng nối hai nguồn Câu 1: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 12 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình: u1 = u 2 = acos40πt(cm) .5m. B cách nhau 19 cm.5 cm. 57.64 cm.492. 5 cm.57 cm.42cm. C. Điểm M thuộc d dao động với biên độ cực đại có khoảng cách tới H gần nhất là: A.67mm Câu 3: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A. P là điểm nằm trên đường trung trực của AB cách I 100m. 18. 15. 22. Hình vuông ABCD nằm trên mặt thoáng chất lỏng. B. 24. Câu 2: Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A. D. D. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ là: A.35cm D. Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40 cm/s. tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm / s . 3.97mm D.45 cm C. Khoảng cách AM là A. 89 mm.24cm Câu 2: Hai nguồn sóng AB cách nhau 1m dao động cùng pha với bước sóng 0. Trên đường thẳng (∆) song song với AB và cách AB một khoảng là 2cm. B. 3. 14.78 cm. B. Dạy kèm Toán.42cm. Khoảng cách từ M đến I là: A. Trên đường thẳng xx’ song song với AB cách AB một khoảng 8 cm. B một đoạn gần nhất là: A. 4. Gọi d là đường thẳng qua P và song song với AB. 0. C. D. 5. D.56 cm. I là trung điểm AB. cách nhau AB = 8cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ = 2cm. Dạng 3: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M đến giao điểm đường thẳng song song với nguồn và trung trực của nguồn Câu 1: Hai nguồn sóng AB cách nhau 16cm dao động cùng pha với bước sóng 4 cm. Xét đoạn thẳng CD = 6cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. 2 2 cm. gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của AB. Câu 4: Trên mặt thoáng chất lỏng tại A. B cách nhau 20 cm.64 cm. người ta bố trí 2 đồng bộ có tần số 20 Hz. bán kính AB. hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha. 10 mm. 2.56 cm.5 m/s. 19. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos20πt (với t tính bằng s). B cách nhau 20cm có tần số 50Hz. B. 0. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1. Tốc độ tryền sóng trong chất lỏng là 50 cm/s.35cm D.97mm B.Trang 86 . 1.917. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A. 3.73cm Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước.67mm C. 4 cm.43 cm. 15 mm.

D. 10. C. 2 10 cm. 17 cm. 2 cm. D.S2 cách nhau một khoảng 16cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u = 2cos 40π t (mm) . O là trung điểm của S1. 3 5 cm C. 9. 2 cm. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50πt (với t tính bằng s). D. A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .6 cm. D. 4. B.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. B. D. tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm / s . Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại là: A. Dạng 6: Khoảng cách ngắn nhất từ một điểm trên đường trung trực đến trung điểm O của đường nối 2 nguồn dao động cùng pha hoặc ngược pha với nguồn Câu 1: Hai nguồn kết hợp S1. Biết bước sóng 1 cm. 9. C.06 cm.07 cm.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0. Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s.917. 2 11 cm. 10 cm. Dạy kèm Toán. Câu 2: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình: u1 = u 2 = acos40πt(cm) . C. 2 cm. 3.3 cm. 2 2 cm.Trang 87 . B. Câu 3: Cho hai nguồn sóng S1 và S2 cách nhau 8 cm.492. B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.9 cm. Lý. Điểm gần nhất dao động ngược pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1S2 một đoạn là C. 2 cm. 8.7 cm.S2 cách nhau một khoảng 6 2 cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u1 = u2 = a cos 20π t (cm) . D. 3 cm.S2.5 m/s. 4 5 cm D. 2 2 cm. 2 5 cm B. Câu 2: Hai nguồn kết hợp S1. điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O.S2 .Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0. Đường cao của hình thang lớn nhất để S3S4 có 5 điểm dao động với biên độ cực đại là: A. O là trung điểm của S1. 6 cm. Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. Về phía của S1S2 lấy thêm hai điểm S3 và S4sao cho S3S4 = 4cm và hợp thành hình thang cân S1S2S3S4. Điểm gần nhất dao động cùng pha với O trên đường trung trực của S1S2 cách O một đoạn là A. 2 2 cm.96 cm. C. 11 cm. Gọi O là trung điểm của AB.4 m/s. B. B cách nhau 18 cm. 3 2 cm. Câu 3: Hai nguồn kết hợp S1.S2 cách nhau một khoảng 16cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u A = uB = a cos50π t (mm) . B. 3 cm. Điểm gần nhất dao động ngược pha với O trên đường trung trực của S1S2 cách O một đoạn là A. 2 2 cm. 5 5 cm Dạng 5: Khoảng cách ngắn nhất từ một điểm trên đường trung trực đến trung điểm O của đường nối 2 nguồn dao đọng cùng pha hoặc ngựoc pha với O Câu 1: (ĐHKA-2011) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A. 8. C.457 Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 5 điểm dao dộng với biên độ cực đại là: A. Khoảng cách MO là A.

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 2: Hai nguồn kết hợp S1,S2 cách nhau một khoảng 20 cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u1 = u2 = a cos ωt (cm) .Bước sóng 3 cm. Gọi O là trung điểm của S1,S2 . Điểm gần nhất dao động pha pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 hoặc S2 một đoạn là A. 8 cm. B. 10 cm. C. 12cm. D. 14 cm. Câu 3: Hai nguồn kết hợp S1,S2 cách nhau một khoảng 50mm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u1 = u 2 = 2 cos 200πt (mm) .Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,8 m/s. Điểm gần nhất dao động cùng pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 bao nhiêu: A. 16mm B. 32mm C. 8mm D. 24mm Dạng 7: Khoảng cách ngắn nhất đến trung điểm đường nối hai nguồn dao động với biên độ a Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = u2 =6cos40πt (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Coi biên độ són không đổi khi truyền đi. Trên đoạn thẳng S1S2 điểm dao động với biên độ bằng 6mm cách trung điểm của S1S2 một gần nhất đoạn là: A. 0,75 cm B. 0,25cm C. 1,50 cm D. 2,25cm Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 6cos40πt (mm) và u2 =8cos40πt (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Coi biên độ són không đổi khi truyền đi. Trên đoạn thẳng S1S2 điểm dao động với biên độ bằng 1cm và cách trung điểm của S1S2 một đoạn gần nhất là: A. 1/3 cm B. 3cm C. 1/6 cm D. 6cm Bài toán 10: Tính cường độ âm và mức cường độ âm Loại 1: Tính cường độ âm Dạng 1: Tính cường độ âm tại một điểm biết mức cường độ âm tại một điểm hoặc mức cường độ âm tại hai điểm Câu 1: (TNTX-2012) Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10−4 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là 10−12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng A. 8 dB. B. 80 B. C. 0,8 dB. D. 80 dB. Câu 2: (CĐKA-2011) Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90 dB và 40 dB với cùng cường độ âm chuẩn. Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so vớ cường độ âm tại B? A. 2,25 lần B. 3600 lần C. 1000 lần D. 100000 lần Câu 3: Gọi I0 là cường độ âm chuẩn. Nếu mức cường độ âm tại một vị trí là 1 dB thì cường độ âm tại đó là: A. I = 1, 26 I 0 B. I = 1, 20 I 0 C. I = 10 I 0 D. I = 0,1I 0 Câu 4: Mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB. Biết cường độ âm chuẩn bằng 10-12 (W/m2). Cường độ âm tại A là: B. IA = 1 mW/m2. A. IA = 0,01 nW/m2. C. IA = 0,1 W/m2. D. IA = 10 GW/m2.
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 88

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 5: Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=100cm có mức cường độ âm là LA =90dB, biết ngưỡng nghe của âm đó là: I 0 = 10−12 W/m2 . Cường độ âm tại A là: A. I A = 0, 01 W/m2 B. I A = 0, 001 W/m2 C. I A = 10−4 W/m2 D. I A = 108 W/m2 Câu 6: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức cường độ âm là LA = 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I 0 = 10−12 W/m2. Cường độ của âm đó tại A là: B. IA = 0,1 mW/m2. A. IA = 0,1 nW/m2. C. IA = 0,1 W/m2. D. IA = 0,1 GW/m2. Câu 7: Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12 W/m2. Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ âm 80 dB. A.10-2W/m2. B. 10-4W/m2. C. 10-3W/m2. D. 10-1 W/m2. Câu 8: Ngưỡng đau đối với tay người nghe là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm ứng với ngưỡng đau là 130 dB thì cường độ âm tương ứng là: A. 1W/m2 B. 10W/m2. C.15W/m2. D.20W/m2 Câu 9: Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=1m có mức cường độ âm là LA =90dB, biết ngưỡng nghe của âm đó là:I0=10-12W/m2. Cường độ âm tại A là: B. IA = 0,001 W/m2 A.IA = 0,01 W/m2 C. IA = 10-4W/m2 D. IA = 10 8 W/m2 Câu 10: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB và tại điểm B là 70 dB. Hãy so sánh cường độ âm tại A (IA) với cường độ âm tại B (IB). C. IA = 3 IB D. IA = 100 IB A. IA = 9IB/7 B. IA = 30 IB Câu 11: Tại một điểm M nằm trong môi trường truyền âm có mức cường độ âm là LM = 80 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 10-10 W/m2. Cường độ âm tại M có độ lớn A. 10 W/m2. B. 1 W/m2. C. 0,1 W/m2. D. 0,01 W/m2. Dạng 2 : Tính số lần tăng hoặc giảm cường độ khi tăng giảm mức cường độ âm Câu 1: Cường độ âm tăng gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 30dB A. 10 lần B. 100 lần C. 50 lần D. 1000 lần Câu 2:Cường độ âm tăng gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 2 Ben. A. 10 lần B. 100 lần C. 50 lần D. 1000 lần Câu 3:Khi mức cường độ âm tăng 20dB thì cường độ âm tăng: A. 2 lần. B. 200 lần. C. 20 lần. D. 100 lần. Câu 4: Khi mức cường độ âm tăng 20dB thì cường độ âm tăng: A. 2 lần. B. 200 lần. C. 20 lần. D. 100 lần. Dạng 3: Biết công suất và khoảng cách tới nguồn Câu 1: Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ một nguồn âm có công suất 3,14W. Biết năng lượng âm phát ra theo mọi hướng được bảo toàn. Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 1 m là: B. 0,12W/m2. C.0,15W/m2. D.0,25W/m2 A. 0,24W/m2
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 89

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 2: Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ bốn nguồn âm có công suất 3,14W. Biết năng lượng âm phát ra theo mọi hướng được bảo toàn. Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 0,25 m là: A. 4W/m2 B. 3W/m2. C.16W/m2. D.9W/m2 Câu 3: Một nguồn âm phát ra sóng âm hình cầu truyền đi giống nhau theo mọi hướng và năng lượng được bbảo toàn. Lúc đầu ta đứng cách nguồn âm một khoảng d, sau đó ta đi lại gần nguồn thêm 10 m thì cường độ âm nghe được tăng lên 4 lần. Khoảng cách d là: A. 10 m B. 30 m C. 40 m D.50m Câu 4: Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất, lấy π =3,14. Cường độ âm tại diểm cách nó 400cm là: A. ≈ 5.10-5 W/m2 B. ≈ 5W/m2 C. ≈ 5.10-4W/m2 D. ≈ 5mW/m2 Câu 5: Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ nguồn có công suất 1W. giả sử rằng năng lượng phát ra được bảo toàn. Hỏi cường độ âm tại điểm cách nguồn lần lượt là 1,0m và 2,5m : A.I1 ≈ 0,07958W/m2; I2 ≈ 0,01273W/m2 B.I1 ≈ 0,07958W/m2 ; I2 ≈ 0,1273W/m2 C.I1 ≈ 0,7958W/m2 ; I2 ≈ 0,01273W/m2 D.I1 ≈ 0,7958W/m2 ; I2 ≈ 0,1273W/m2 Câu 6: Một sóng hình cầu có công suất 1W, giả sử năng lượng phát ra được bảo toàn. Cường độ âm tại điểm M cách nguồn âm 250m là: B. ≈ 39,7mW/m2 A. ≈ 13mW/m2 C. ≈ 1,3.10-6W/m2 D. ≈ 0,318mW/m2 Dạng 4: Biết khoảng cách từ hai điểm đến nguồn hoặc biên độ sóng tại 2 vị trí Câu 1: ( ĐHKA-2010) Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là A. 26 dB. B. 17 dB. C. 34 dB. D. 40 dB. Câu 2: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là 10 cm và 20cm. Nếu cường độ âm tại B bằng 9W/m2 thì cường độ âm tại A là: A. 4W/m2 B. 18W/m2. C.36W/m2. D.9W/m2 Câu 3: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu và môi trường không hấp thụ âm. Tại một vị trí sóng âm có biên độ 0,12 mm có cường độ âm tại điểm đó bằng 1,8W/m2. Tại vị trí sóng có biên độ bằng 0,36 mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng A. 16,2 W/m2 B. 18,2 W/m2. C.36,8W/m2. D.14,6W/m2

Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 90

Câu 4:Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm tăng: A. D.70dB C. giảm đi 10 dB.40dB Câu 4: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-7 W/m2.20dB D. 20L (dB).40dB Dạng 3: So sánh mức cường độ âm tại hai điểm Câu 1: (ĐHKA-2009) Một sóng âm truyền trong không khí.100dB B. 20 dB B.70dB C. 10 lần B.492.50dB C. Mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn âm S 10 m là 100 dB.80dB B. 100 lần Dạng 4: Tính mức cường độ âm tại vị trí cách nguồn bằng a biết cường độ âm tại một điểm cách nguồn bằng b hoặc biết công suất của nguồn Câu 1: Một nguồn âm S có công suất P. Mức cường độ âm tại đó bằng: A. 20dB C. Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2. 100 dB D. 10000 lần B. B.50dB Dạng 2: Tính độ tăng hoặc giảm mức cường độ khi tăng giảm cường độ âm Câu 1: (CĐKA-2010) Tại một vị trí trong môi trường truyền âm. 50dB B.60dB Câu 5: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-4 W/m2.60dB C. A.10dB Câu 2: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-5 W/m2.457 Loại 2: Tính mức cường độ âm Dạng 1: Tính mức cường độ âm tại một điểm biết cường độ âm tại một điểm đó Câu 1: (TNPT-2011) Một sóng âm truyền trong một môi trường. Mức cường độ âm tại đó bằng: A.90dB B.60dB D. 2 lần Câu 2: Một sóng âm truyền trong không khí. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là : A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. L + 20 (dB) Câu 3:Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng: A. 40 lần D. Câu 2: (CĐKA+A1-2012) Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua.Trang 91 . Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M. 1000 lần C. 1000 lần C. Lý. 40 lần D. A. sóng âm lan truyền theo mọi phía.100dB B. tăng thêm 10 dB.40dB Câu 3: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-8 W/m2.917. Mức cường độ âm tại đó bằng: A. 50 dB C. L + 100 (dB). 100L (dB). Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .30dB C. Mức cường độ âm tại đó bằng: A.80dB D. Mức cường độ âm tại M là L (dB). Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2.10000 dB.120dB B.20dB D. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M. tăng thêm 10 B. Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng A. Mức cường độ âm tại điểm nằm cách nguồn âm S 1 m là Dạy kèm Toán. Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2. C. khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm A. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 20 dB và 30 dB.100dB D. Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2. C. giảm đi 10 B.50dB D. D. B. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB.

457 A.Trang 92 .46 dB C. 36 dB C. 40dB C. Coi sóng âm do loa đó phát ra là sóng cầu. B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm. 12 dB B. D. lấy π =3. 20 dB B. ≈ 97dB. ≈ 77dB. Dạng 5: Biết cường độ âm tại một điểm tính tỉ số cường độ âm tại điểm khác hoặc tính số nguồn âm Câu 1: (ĐHKA+A1-2012) Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng. Coi bức tường không hấp thụ năng lượng âm và phản xạ âm tuân theo định luật phản xạ ánh ánh. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng A. Nếu bật cả hai loa thì nghe được âm có mức cường độ âm là A. 81. giống nhau với công suất phát âm không đổi. 60dB B.46 dB C. ≈ 86. Khi loa B bật thì nghe được âm có mức cường độ âm 80dB.917. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0= 10-12 W/m2. có 2 nguồn âm điểm. Câu 3: Hai điểm A. 300 dB Câu 5: Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất. L0 – 6(dB) Câu 3: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N( nguồn điểm) một khoảng NA= 1m có cường độ âm là LA = 10-4 W/m2. 3. 5 D.78 dB D. 40 dB C. Khi loa A bật thì người ta nghe đó nghe được âm có mức cường độ âm 76 dB. mức cường độ âm tạo ra từ phản xạ ở bức tường phía sau là 74 dB. Mức cường độ âm tại điểm đó là: A. Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm. 82. 28 dB B.45 dB D. 92. . Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB. Mức cường độ âm tại B là A. 80.492. Lấy cường độ chuẩn của âm là I0 = 10-12 W/m2. Tại một điểm cách nguồn âm 10 m thì mức cường độ âm là 80 dB.97 dB B. 110 dB D.46 dB Dạy kèm Toán. C. 47 dB Dạng 6: Tính mức cường độ âm toàn phần Câu 1: Một người đứng giữa hai loa A và B. 4. Tại điểm A cách N 10m có mức cường độ âm L0(dB) thì tại điểm B cách N 20m mức cường độ âm là A.14. 46 dB D. B. 156 dB B. 50dB D. ≈ 97B. L0 (dB). 80dB Câu 4: Đứng ở khoảng cách 1 m trước một cái loa người ta thấy mức cường độ âm là 60 dB. Mức cường độ âm tại diểm cách nó 400cm là: A. 100 dB B.120 dB. 80 dB Câu 2: Một nguồn âm N phát âm đều theo mọi hướng. 7. Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng: A. 120 dB D. Mức cường độ âm tại B với NB = 10m là : A. 4 C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.4 dB C.78.46 dB Câu 2: Trong một phòng nghe nhạc tại một vị trí. 90.9dB. Mức cường độ âm do loa đó phát ra tại điểm nằm cách loa 5 m là A. 2 D. L0 (dB). 90 dB C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Câu 2: Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. C. Mức cường độ âm tạo ra từ nguồn âm là 80 dB. B. L0 – 4(dB). 38 dB D. B. 2. Lý. không hấp thụ âm. Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB.

C. 42.19 dB D. cách nguồn lần lượt là R1 và R2. Muốn tiếng ồn tới mức chịu đựng được L2=100 dB thì máy bay phải bay ở độ cao: A. gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cường độ âm L1 =120dB. B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. 1/4 B. 110 dB D. Âm truyền tới có mức cường độ âm 65 dB. Biết rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m. Biết rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m. Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 5 m là: A. Hai điểm A. 60. Tỉ số R1 bằng R2 A. Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m là: A.000m Câu 3: Tại một điểm trên mặt phẳng chất lỏng có một nguồn dao động tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. 4 D. Câu 2: Một máy bay ở độ cao h1 =100 m.04 dB. 101 dB C.120 dB. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Biết OA = A. 1/8 Câu 4: Nguồn âm tại O có công suất không đổi. 46. Lý.917. Loại 3: Tính tỉ số khoảng cách từ hai điểm đến nguồn biết cường độ âm tại hai điểm Câu 1: (ĐHKA-2011) Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm.88 dB C. năng lượng âm giảm 5% so với lần đầu do sự hấp thụ âm của môi trường truyền âm. B.Trang 93 . 11.66. Trên cùng đường thẳng qua O có ba điểm A. Tỉ số A. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. 2 C. năng lượng âm giảm 10% so với lần đầu do sự hấp thụ âm của môi trường truyền âm. 4 8 32 27 D. 10. 102 dB B. 100m C.06 dB D. Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là: A. 1/16 C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.492. 81 16 2 OC OB. M và N là 2 điểm trên mặt chất lỏng.12. Cho mức cường độ âm chuẩn 10-12 (W/m2). r2 bằng r1 1 B.97 dB B. Dạy kèm Toán.26 dB B. 2. 1000 m B. Mức cường độ âm tại B kém mức cường độ âm tại A là a (dB). . C cùng nằm về một phía của O và theo thứ tự xa có khoảng cách tới nguồn tăng dần. 1 . Biết biên độ dao động của phần tử tại M gấp 4 lần tại N.46 dB Dạng 7: Tính mức cường độ âm khi xét năng lượng truyền đi giảm dần Câu 1: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W. mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là: 3a (dB). 4.10. Cho mức cường độ âm chuẩn 10-12 (W/m2).46 dB C. âm phản xạ có mức cường độ âm 60dB.457 Câu 3: Tại một điểm nghe được đồng thời hai âm.10m D. 10. Câu 2:Công suất âm thanh cực đại của một máy là 40W. Coi môi trường tuyệt đối đàn hồi. 1/2 D. Tỉ số là: 3 OA 9 27 B.

3.14.457 Loại 4: Tính công suất của nguồn Câu 1: Một âm phát sóng âm đẵng hướng theo mọi phương. Loại 5: Tính khoảng cách biết độ tăng của cường độ âm khi dịch chuyển lại gần nguồn hoặc xa nguồn Câu 1: Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d. 1.Trang 94 . 0. ……. 0. 1. Khi người đó đi lại gần nguồn âm 50m thì thấy cường độ âm tăng lên gấp đôi. D.917.9m. Cho mức cường độ âm chuẩn 10-12 (W/m2). B.6 W D. ≈ 29. Khoảng cách tà S đến M là: A. Biết rằng sóng âm là sóng cầu. 1. Nguồn này phát sóng cầu. C. Nếu một nguồn âm kích thước nhỏ S đặt cách tai một đoan 100cm thì công suất của nguồn âm phát ra để nhức tai là: A. Công suất của nguồn âm đó bằng: A. C. 31. D. B.38mW 2 Câu 2: Một nguồn âm có cường độ 10W/m sẽ gây ra nhức tai lấy π =3. ≈ 112m.492.Hết……. 10-5 W D. Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L. 10-5 W B. ≈ 210m. ≈ 171m.628W D.14mW C. Đáp số khác. A.314 W B.256KW. 12. 1256 W Câu 4: Một điểm cách nguồn âm một khoảng 1m có cường độ âm là 10-5 W/m2. khi cho S tiến lại gần M một đoạn 62m thì mức cường độ âm tăng thêm 7dB. ≈ 42. Chúc các bạn ôn thi đạt kết quả cao Dạy kèm Toán. 125. Lý. 3. 2 Câu 3: Một âm có cường độ 10W/m sẽ gây ra nhức tai.56W. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 12.56 W C.10-5 W C. ≈ 22. ≈ 222m.4. Một người đứng cách nguồn âm 50m nhận được âm có mức cường độ âm 70 dB. ≈ 209m C. Môi trường không hấp thụ âm. 6. 1256W.14..256mW. nếu nguồn âm kích thước nhỏ S đặt cách tai một khoảng d=1m thì công suất P của nguồn là bao nhiêu? A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. D. Khoảng cách d là: B.5m.3m. Công suất của nguồn là: A. Câu 2: .256 W B.

đang và sẽ phát hành BỘ MÔN TOÁN -LTĐH 1. Chuyên đề Dao động cơ. 20. Chuyên đề Động lực học vật rắn. 18.Trang 95 . 11. Chuyên đề Ba đường cônic. Chuyên đề Các bài toán về tọa độ vectơ trong không gian.mặt trụ .457 Các tài liệu luyện thi Đại học & Cao đẵng Toán. 4. Chuyên đề Khảo sát hàm số và bài toán liên quan. 16. bổ ích do PT. ********** BỘ MÔN VẬT LÝ-LTĐH 1. 12. thiết thực. 13.492. 8. Chuyên đề Xác suất. Chuyên đề Mặt cầu . 2. Nguyễn Văn Trung đã. Chuyên đề Bất đẵng thức và giá trị lớn nhất . Chuyên đề Nhị thức Niutơn. 3. Chuyên đề Phương trình và bất phương trình đại số.giá trị nhỏ nhất. Chuyên đề Dòng điện xoay chiều. Chuyên đề Giới hạn và tính liên tục của hàm số. Chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng. chỉnh hợp và phép đếm. Lý . 19. Chuyên đề Đường tròn. 14. Chuyên đề Sóng cơ. 6. 7. 5. 7. Chuyên đề Lượng tử ánh sáng 8. Chuyên đề Hàm số và phương trình lượng giác. Chuyên đề Quan hệ vuông góc trong không gian. Chuyên đề Dao động và sóng điện từ. Chuyên đề Thể tích khối đa diện. Dạy kèm Toán. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Chuyên đề Hạt nhân nguyên tử.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Chuyên đề Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. 15. 3. Chuyên đề Sóng ánh sáng. Giới thiệu 200 đề thi thử Đại học & Cao đẵng môn Toán. 4. Chuyên đề Tích phân và ứng dụng.mặt nón.MPC. 10. Chuyên đề Phương trình và bất phương trình mũ và logarit. 17. Hóa hay. Chuyên đề Số phức. 9. 5. 2. 6. Lý. Chuyên đề Tổ hợp.917.

5. phenol. Lý.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 11. 16. xeton. Chuyên đề Phi kim. 8. 22. Giới thiệu 200 đề thi thử Đại học & Cao đẵng môn Vật Lý. tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học. Chuyên đề Crom. chính xác bài toán trắc nghiệm Hóa học THPT.457 BỘ MÔN VẬT LÝ–LTĐH (Tiếp theo) 9. Chuyên đề Phản ứng oxi hóa . 21. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Chuyên đề Kim loại kiềm. aminoaxxit. Chuyên đề Các dạng câu hỏi lý thuyết hóa hữu cơ. 10. chì. 11. 12. Chuyên đề Đại cương về kim loại. protein 15. 20. axitcacboxilic. Chuyên đề Các bài toán cơ bản và nâng cao hóa vô cơ. 18. bạc.khử. 19. chính xác bài toán Vật Lý. 4. Chuyên đề Anđehit. Chuyên đề Các phương pháp và công thức giải nhanh. Chuyên đề Cacbohiđrat. Chuyên đề Este. 7. thiếc. Chuyên đề Đại cương hóa hữu cơ. kẽm. Chuyên đề Dẫn xuất halogen. 13. 6. Chuyên đề Các phương pháp và công thức giải nhanh. Chuyên đề Hiđrocacbon. bảng tuần hoàn các nguyên tố hoa học. sắt. kiềm thổ.lipit. Dạy kèm Toán. nhôm. Chuyên đề Nguyên tử. Chuyên đề Các cơ bản và nâng cao hóa hữu cơ. Chuyên đề Sự điện li. Chuyên đề Polime và vật liệu polime. ancol. Giới thiệu 200 đề thi thử Đại học & Cao đẵng môn Hóa học. 14. vàng.Trang 96 . 3. Chuyên đề Nhận biết vô cơ và hữu cơ 17. đồng. 9. 10. Chuyên đề Amin. Chuyên đề Các dạng câu hỏi lý thuyết hóa vô cơ. niken. 2. liên kết hóa học.492. ********* BỘ MÔN HÓA HỌC -LTĐH 1.917. Chuyên đề Các dạng câu hỏi lý thuyết Vật lý.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->