Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.

457

PT.MPC. NGUYỄN VĂN TRUNG

CÁC CHUYÊN ĐỀ GIẢI NHANH CHÍNH XÁC VẬT LÝ 12
*****

CHUYÊN ĐỀ 2: SÓNG CƠ HỌC

1. Nhận dạy kèm Toán, Lý, Hóa lớp 10, 11, 12 dễ hiểu, dễ nhớ. 2. Nhận dạy kèm Toán, Lý, Hóa luyện thi Đại Học bám sát nội dung đề thi của bộ giáo dục hiện hành với nhiều mẹo, giải nhanh chính xác Toán, Lý Hóa. Do nhà giáo PT.MPC Nguyễn Văn Trung ba năm trung học phổ thông 10, 11, 12 liên tục là học sinh giỏi toàn diện. Bốn năm học Đại học liên tục là sinh viên khá và giỏi với điểm trung bình toàn khóa 7,9 trực tiếp giảng dạy. Địa chỉ: Số 133/8, Nguyễn Tri Phương nối dài, Phường Xuân An, Thị xã Long Khánh-Tĩnh Đồng Nai Mọi chi tiết xin liên hệ: 0917.492.457

DÙNG CHO HỌC SINH LỚP 12-LTTN-CĐ-ĐH-NĂM 2013 TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ PT.MPC
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 1

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

LỜI NÓI ĐẦU ****
Chuyên đề Sóng cơ học là một trong hệ thống các chuyên đề giải nhanh, chính xác Vật Lý 12 do PT.MPC Nguyễn Văn Trung trực tiếp phát hành. Tài liệu được trình bày rất công phu, rất dễ hiểu và dễ nhớ từ dễ đến khó gồm ba phần: Phần A: Tóm tắt kiến thức cần nhớ Phần B: Các dạng câu hỏi lý thuyết. Phần C: Các bài toán cơ bản và nâng cao. Sóng cơ là một trong các chương thường gây không ít khó khăn cho các thí sinh trong kì tuyển sinh Đại học & cao đẵng. Để giũp các thí sinh làm tốt được các câu hỏi lý thuyết và bài toán cơ bản và nâng cao về sóng cơ tôi đã hệ thống, phân loại các dạng câu hỏi lý thuyết và các bài toán từ cơ bản đến nâng cao một cách dễ hiểu nhất. Đây là tài liệu rất hay, rất bổ ích thiết thực đối với học sinh lớp 12, luyện thi tốt nghiệp THPT (chỉ cần làm và hiểu 10% nội dung của chuyên đề) và đặc biệt là tài liệu luyện thi vào các trường Đại học – Cao đẵng trên toàn quốc. Mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng do tuổi đời còn trẻ, công việc bận rộn và thời gian có hạn nên khó tránh khỏi những hạn chế, thiếu sót khi biên soạn và in ẩn, tôi mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu và chân thành của bạn đọc. Mọi ý kiến đóng góp xin gửi qua email: pt.mpc@yahoo.com.vn. Hoặc liên hệ trực tiếp qua số điện thoại: 917.492.457 . Chúc các bạn học sinh học tập đạt kết quả cao

PT.MPC. Nguyễn Văn Trung

Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 2

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

CHUYÊN ĐỀ 2: SÓNG CƠ HỌC A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ I. SÓNG CƠ – PHƯƠNG TRÌNH SÓNG 1. Khái niệm và đặc điểm sóng cơ a. Khái niệm: Là dao động dao động cơ lan truyền trong một môi trường. b. Đặc điểm: - Sóng cơ không truyền được trong chân không. - Khi sóng cơ lan truyền, các phân tử vật chất chỉ dao động tại chổ, pha dao động và năng lượng sóng chuyển dời theo sóng. - Trong môi trường đồng tính và đẳng hướng, sóng lan truyền với tốc độ không đổi. 2. Phân loại sóng cơ a. Sóng dọc: Là sóng cơ có phương dao động trùng với phương truyền sóng. Sóng dọc truyền được trong chất khí, lỏng, rắn. a. Sóng ngang: Là sóng cơ có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên mặt nước. 3. Các đặc trưng của sóng cơ: a. Chu kì ( tần số sóng): Là đại lượng không thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trương khác. b. Biên độ sóng: Là biên độ dao động của một phần tử có sóng truyền qua. c. Tốc độ truyền sóng: là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường. * Đặc điểm: Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất của môi trường và nhiệt độ của môi trường d. Bước sóng λ( m) * Định nghĩa 1: Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau. * Định nghĩa 2: Bước sóng cũng là quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì: - Công thức: λ = vT = *Chú ý: +Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng, dao động cùng pha là λ . +Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng, dao động ngược pha là
λ
2

v : Với v(m/s); T(s); f(Hz) ⇒ λ( m) f

.

Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 3

Điều kiện xảy ra hiện tượng giao thoa: Hai sóng là hai sóng kết hợp 4. Chú ý: *Tại điểm M cách sau nguồn một khoảng x theo chiều dương: uM = Acos(ωt – 2π x / λ) hoặc uM = Acos(ωt –ωx / v) *Tại điểm M phía trước nguồn một khoảng x theo chiều âm: uM = Acos(ωt + 2π x / λ) hoặc uM = Acos(ωt + ωx / v) *Độ lệch pha giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng: ∆ϕ = 2π (d 2 − d 1 ) -Hai dao động cùng pha khi: ∆ϕ = 2kπ . +) Hai sóng do hai nguồn kết hợp tạo ra là hai sóng kết hợp. . Hiện tượng giao thoa sóng : Là sự tổng hợp của 2 hay nhiều sóng kết hợp trong không gian. Hai nguồn kết hợp thỏa mãn hai điều kiện: .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Phương trình sóng tại tâm sóng O: u0 = acosωt b. Vị trí cực đại. cùng phương dao động. dao động vuông pha là λ 4 .Dao động cùng tần số. Phương trình sóng tại M cách O một đoạn x: x và λ = v. GIAO THOA SÓNG 1. Phương trình sóng: a.492.Có độ lệch pha không đổi theo thời gian. 3. 2. cực tiểu giao thoa: * Xét hai sóng kết hợp dao động cùng pha: u1= u2 = Acos 2π t (cm) T λ = 2π .Hai dao động vuông pha khi: ∆ϕ = (2k + 1) II. trong đó có những chỗ biên độ sóng được tăng cường (cực đại giao thoa) hoặc triệt tiêu (cực tiểu giao thoa).Hai dao động ngược pha khi: ∆ϕ = (2k + 1)π .T ) v x t x 2πx uM = A cos ω (t − ) hay uM = A cos 2π ( − ) hay u M = A cos(ωt − ) v T λ λ u M = A cos ω (t − ∆t ) với ( ∆t = Trong đó: uM là li độ tại điểm M có tọa độ x vào thời điểm t.457 +Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng. Lý.Trang 4 . Năng lượng sóng: Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.917.∆d λ π 2 Dạy kèm Toán. e. 4. c. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .

có hiệu đường đi bằng một số nửa nguyên lần bước sóng:: d2 – d1 = (k + )λ . . 2 . có hiệu đường đi bằng số nguyên lần bước sóng: d2 – d1 = k. Lý. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Sợi dây có hai đầu cố định: .Sóng dừng không truyền tải năng lượng.cùng bước sóng và luôn luôn cùng pha với sóng tới.917. 2.Khi phản xạ trên vật cản cố định.Vị trí các điểm dao động với biên độ cực tiểu. cùng bước sóng và luôn luôn ngược pha với sóng tới. Phản xạ sóng : . sóng phản xạ cùng tần số .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.Vị trí các điểm dao động với biên độ cực đại . thì có thể giao thoa với nhau. và tạo ra một hệ sóng dừng. ±1. . ±1. sóng phản xạ cùng tần số. .Sóng tới và sóng phản xạ truyền theo cùng một phương. ±2….457 . 3. Điều kiện có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. .Biên độ dao động của phần tử vật chất ở mỗi điểm không đổi theo thời gian. Dạy kèm Toán.λ : k = 0. . a. k = 0. SÓNG DỪNG 1.Khi phản xạ trên vật tự do.Trong sóng dừng có một số điểm luôn luôn đứng yên gọi là nút. ±2… * Khoảng vân giao thoa: Là khoảng cách giữa hai cực đại hoặc hai cực tiểu liên tiếp trên đoạn nối hai nguồn kết hợp S1S2 là i = * Biên độ tổng hợp tại một điểm M là AM = 2A cos π (d 2 − d1 ) ∆ϕ =2A cos λ 2 λ 2 1 2 III. và một số điểm luôn luôn dao động với biên độ cực đại gọi là bụng sóng.Trang 5 .Hai đầu là hai nút sóng.492. Đặc điểm của sóng dừng: .Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp (2 bụng) liên tiếp thì bằng nửa bước sóng λ .Khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau bằng một phần tư bước sóng 4. Hiện tượng tạo ra sóng dừng: .

tốc độ truyền âm không đổi. Tốc độ truyền âm: . Lý. .457 . a. Âm này gọi là âm thanh. Lưu ý: .Đầu tự do là bụng sóng. sóng âm là sóng dọc.Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng ∆t = T/2 . d. .Nếu dây được nối với cần rung được nuôi bằng dòng điện xoay chiều có tần số của dòng điện là f thì dây sẽ dung với tần số 2f IV. Âm nghe được có tần số từ 16Hz đến 20000Hz mà tai con người cảm nhận được. Sợi dây có một đầu tự do: λ 2 .492.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. rắn (Âm không truyền được trong chân không) .Trang 6 . SÓNG ÂM 1.Siêu âm : là sóng âm có tần số > 20 000Hz .Hạ âm : là sóng âm có tần số < 16Hz c.Chiều dài của sợi dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng : l = k Trong đó: k = số bụng sóng = số nút sóng -1 b. .Trong chất khí và chất lỏng. mật độ của môi trường và nhiệt Dạy kèm Toán. sóng âm gồm cả sóng ngang và sóng dọc.Tốc tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi. Âm. b. . nguồn âm. Nguồn âm là các vật dao động phát ra âm.Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp một điểm thuộc bụng sóng đi qua VTCB là T/2 . Ứng dụng của sóng dừng: Đo tốc độ truyền sóng : v = λf = λ T .= số nút sóng -1 5.917.Trong chất rắn. lỏng.Chiều dài của sợi dây bằng một số lẻ một phần tư bước sóng: l = (2k + 1) =(k+ ) 4 λ 1 λ 2 2 Trong đó: k = số bụng sóng .Trong mỗi môi trường nhất định. Sóng âm: Là sóng cơ truyền trong các môi trường khí. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .

Dạy kèm Toán. Mức cường độ âm: . bước sóng của sóng âm thay đổi . c. b1.) a.Đơn vị của mức cường độ âm là ben (B). năng lượng và đồ thị dao động của âm. nhạc cụ khác nhau. Biểu thức: I= W P = tS S Trong đó: P: Công suất truyền sóng (năng lượng dao động sóng truyền sóng trong 1s). 3. .457 độ của môi trường.( tần số.Độ cao của âm gắn liền với tần số của âm. Các đặc trưng vật lý của âm. giúp ta phân biệt được các âm phát ra từ các nguồn âm. Trong thực tế người ta thường dùng ước số của ben là đêxiben (dB): 1B = 10dB.917. S(m2): Diện tích b2. cường độ (hoặc mức cường độ âm).Độ to của âm là đặc trưng gắn liền với mức cường đô âm( Độ to tăng theo mức cường độ âm) . vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian.Âm sắc phụ thuộc vào tần số và biên độ của các hoạ âm. đơn vị W/m2. tốc độ truyền âm thay đổi. f -Ngưỡng nghe: Âm có cường độ bé nhất mà tai người nghe được.Khi âm truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số không đổi.Trang 7 . ( Độ cao của âm tăng theo tần số âm) .Đồ thị dao động âm: là đồ thị của tất cả các họa âm trong một nhạc âm gọi là đồ thị dao động âm. Lý. . Là đặc trưng quan trọng. Tần số của âm.492. . .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. f L.Âm sắc gắn liền với đồ thị dao động âm.Tốc độ vrắn > vlỏng > vkhí 2. thay đổi theo tần số của âm.Đại lượng L(dB) =10 lg I I0 I I0 hoặc L(B) = lg với I0 là cường độ âm chuẩn (thường lấy chuẩn cường độ âm I0 = 10-12W/m2 với âm có tần số 1000Hz) gọi là mức cường độ âm của âm có cường độ I. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . . Các đặc trưng sinh lí của âm. Cường độ âm : Cường độ âm I tại một điểm là đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó. Đặc trưng sinh lí Độ cao Âm sắc Độ to Đặc trưng vật lí f A.

lỏng. phát biểu nào sau đây là sai? A.492.Trang 8 . Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang C. Câu 2: (TNPTL2-2008) Khi nói về sóng cơ. Câu 2: Chọn câu đúng. B. Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất. B. các phần tử vật chất dao động tại chỗ. C. Lý. C. C. sự lan toả vật chất trong không gian.457 -Ngưỡng đau: Âm có cường độ lớn đến mức tai người có cảm giác đau ( I > 10W/m 2 . những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian.917. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi. Rắn và lỏng. Sóng âm truyền được trong chân không.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . D. -Miền nghe được là giới hạn từ ngưỡng nghe đến ngưỡng đau. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng. Rắn. Rắn và khí. sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất D. lỏng và khí. D. phát biểu nào dưới đây là sai? Dạy kèm Toán. Chú ý: *Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động. * Khi I tăng lên 10n lần thì L tăng thêm 10n (dB) * Sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR2 * Cường độ âm tại A. Sóng cơ học là quá trình lan truyền của dao động theo thời gian. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn. khí và chân không. B cách nguồn O: I A OB 2 = I B OA 2 B. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng. ứng với L = 130dB với mọi tần số). D. Dạng 2: Phân loại sóng cơ Câu 1: (TNPTL1-2007) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học? A. D. B. Lỏng và khí. sóng cơ là những dao động động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian. sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật chất theo thời gian Câu 3: Sóng cơ học truyền được trong các môi trường: A. B. CÁC DẠNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT Dạng 1: Khái niệm và đặc điểm của sóng cơ Câu 1: (TNPTL1-2008) Khi nói về sóng cơ học. Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. A. Câu 4: Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học. Sóng cơ học là: A. B.

Chỉ truyền được trong chất rắn.hướng theo phương nằm ngang B.cùng vói phương truyền sóng C. Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua. C. được truyền theo phương thẳng đứng.492.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng. biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường. Câu 6: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào: A. B.Vuông góc với phương truyền sóng D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .917. Câu 7: Chọn câu đúng. B. truyền được trong chất rắn lỏng khí C. Phương dao động và vận tốc truyền sóng. A. B. chất lỏng. Không truyền được trong chất rắn Câu 10: Sóng ngang là sóng: Dạy kèm Toán. D. được truyền đi theo phương ngang. được truyền đi theo phương ngang. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau. Khi sóng truyền đi. được truyền đi theo phương thẳng đứng. phát biểu nào sau đây sai? A.hướng theo phương thẳng đứng. C. Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng. B. D. Sóng ngang là sóng: A. có phương dao động trùng với phương truyền sóng. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. B. Phương truyền sóng và tần số sóng. C. Câu 9: Chọn phát biểu đúng về sóng dọc. Câu 5: Sóng dọc là sóng các phần tử vật chất trong môi trường có phương dao động A. B. D. C. Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng. Phương dao động và phương truyền sóng. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc. Sóng cơ không truyền được trong chân không. Truyền được trong chất rắn. Câu 3: (TNPT-2009)Khi nói về sóng cơ. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. Lý.Trang 9 . C.457 A. Sóng dọc là sóng: A. D. D. Vận tốc truyền sóng và bước sóng. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang. D. Câu 8: Chọn câu đúng. có phương dao động trùng với phương truyền sóng. chất khí và cả chân không.

B. bước sóng. Câu 5: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A. B. C. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Cùng pha. B. C. Câu 3: (CĐKA-2011) Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Dạng 3: Khái niệm bước sóng Câu 1: (TNPTL1-2007) Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là A. A. Đối với một môi trường nhất định. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc. C đều đúng. luôn vuông góc vớiphương truyền sóng. vận tốc truyền sóng. D. Lý. D. Câu 2: (ĐHKA -2008) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. lệch pha π 2 D. D. Ngược pha. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường. B. Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. B. Câu 6: Bước sóng được định nghĩa: A. C. Cả A và B đều đúng Dạy kèm Toán. B. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ dao động của sóng. luôn trùng với phương truyền sóng. luôn hướng theo phương nằm ngang. độ lệch pha. B. B. C. C đều sai. Là quáng đường sóng truyền đi được trong một chu kì. D. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.2011) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ? A.457 A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. C. B. Những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động cùng pha với nhau. A.Trang 10 . gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. C. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng. chu kỳ.917. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường. Cả A. D. cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.492. D. bước sóng tỷ lệ nghịch với tần số của sóng. C. lệch pha π 4 Câu 4: (ĐHKA.

C. B. Khí. Môi trường không khí loãng. không khí ở 250C B. D. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Lỏng khí. Rắn. đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là A. lỏng và khí. Môi trường không khí. nước. khí và lỏng. tần số sóng. C. B. trong số các đại lượng: biên độ sóng.v2. Câu 5: Vận tốc truyền sóng tăng dần khi lần lượt qua các môi trường. Rắn. Rắn. Khí. Dạng 4: So sánh vận tốc sóng trong các môi trường Câu 1: (TNPT-2010) Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm. vận tốc truyền sóng và bước sóng. Biên độ của sóng. D. khí và lỏng. quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian. nước và sắt. Câu 7: Vận tốc âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất? A. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha.3. v2 >v1> v. không khí ở 250C. Sóng âm truyền nhanh nhất trong A. tần số sóng. vận tốc với chu kì hoặc tần số Câu 1: (TNPTL1-2007) Một sóng âm truyền trong không khí. B. Lý. Môi trường chất rắn. D. B. Bản chất của môi trường truyền sóng. Lỏng khí. Câu 4:Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc cào yếu tố nào? A. nước 0 C. C. D.917. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau trên phương truyền sóng dao động cùng pha. biên độ sóng. A. rắn. v1 >v2> v.492. D. B. Nhận định nào sau đây là đúng A. sắt Câu 3: Vận tốc truyền âm tăng dần trong các môi trường theo thứ tự A. không khí với tốc độ tương ứng là v1. D. rắn. C. v3 >v2> v. khí và lỏng. Rắn. Câu 6: Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường: A.1 C. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì. Dạng 5: Liên hệ giữa bước sóng.457 Câu 7: Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng. Cả A và C Câu 8: Chọn câu đúng. v.2 D. A. D. lỏng và rắn. C. Dạy kèm Toán. D. Bước sóng.3 0 Câu 2: (TNPT-2011) Cho các chất sau: không khí ở 0 C. Rắn. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha nhau trên phương truyền sóng. lỏng và rắn. v2 >v3> v.Trang 11 .3 B. Môi trường nước nguyên chất. lỏng và khí. lỏng và khí. bước sóng. Tần số sóng. B. Bước sóng là: A. rắn. Khí. C. C. Rắn. B. vận tốc truyền sóng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. lỏng và rắn. Lỏng khí. không khí ở 0 C D. C. B.

C. Tại trung điểm của đoạn AB. λ = v / f C. Không đổi D. lệch pha nhau góc π/2 Câu 2: (TNPT-2011) Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng A. cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian Câu 4: Giao thoa là hiện tượng A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Tăng 4 lần B. λ = T f = v v D. Tăng 2 lần C. Dạng 6: Khái niệm và điều kiện giao thoa sóng Câu 1: (TNPTL2-2008) Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp. có tính chất sóng. B. cùng tần số. Câu 5: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. Câu 7: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi. λ = 2v / f Câu 6: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi. trong số các đại lượng: biên độ sóng. khi đó bước sóng được tính theo công thức A. vận tốc truyền sóng. Hai nguồn sóng đó dao động A. f = 1 v = T λ B. C. λ = v. vận tốc truyền sóng và bước sóng. ngược pha nhau. C.trong đó có những chỗ hai sóng tăng cường hoặc giảm bớt Dạy kèm Toán. f D. đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là A. Lý. tần số sóng. Tần số B. khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng A. D. f B. Giảm 2 lần. bước sóng.917. dao động theo phương thẳng đứng. phần tử nước dao động với biên độ cực đại.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. là sóng dọc. biên độ sóng.457 Câu 2: (TNPTL1-2007) Mối liên hệ giữa bước sóng λ. vận tốc truyền sóng v. Không đổi D. lệch pha nhau góc π/3 B. D.giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường. B. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ D. tần số sóng. chu kì T và tần số f của một sóng là A. cùng phương C. Giảm 2 lần. Tăng 2 lần C. v = = 1 f T λ C. λ = 2v. có tính chất hạt. luôn truyền thẳng Câu 3: ( ĐHKA-2010) Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau.Cộng hưởng của hai sóng kết hợp truyền trong môi trường . B. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian B. D.492. Cường độ. khi giảm tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng A. λ = v = v. Câu 4: Đại lượng nào sau đây của sóng âm không chịu ảnh hưởng khi tính đàn hồi của môi trường thay đổi? A. Tăng 4 lần B. giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động A.các sóng triệt tiêu khi gặp nhau D.gặp nhau của hai sóng kết hợp trong không gian .Trang 12 . Biên độ D. Bước sóng C. cùng pha nhau C. cùng tần số.f T Câu 3: (TNPTL1-2008) Một sóng âm truyền trong không khí.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng.492. D. Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là sóng kết hợp nghĩa là chúng phải cùng tần số.giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường . C. Điều kiện để biên độ sóng cực đại là các sóng thành phần phải ngược pha. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. D. tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại. cùng phương truyền.Trang 13 . Cùng pha. cùng pha. Cùng tần số. Câu 10: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng? A. C. C. cùng pha và cùng biên độ dao động. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng.cộng hưởng của hai sóng kết hợp truyền trong môi trường .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Câu 9: Chọn câu sai. B. cùng pha. C. Cùng tần số. B. B. ngược pha.917. cùng tần số. cùng pha. có cùng tần số và cùng pha. B. cùng tần số. D. có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian. D. Giao thoa sóng là sự tổng hợp các sóng khác nhau trong không gian.các sóng triệt tiêu khi gặp nhau. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . tồn tại các điểm không dao động. Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau: A. Quỹ tích những điểm dao động cùng pha là một hyperbol.457 Câu 5: Giao thoa sóng là hiện tưọng A. Cùng tần số. C. Sóng kết hợp là sóng được phát ra từ các nguồn: A. D. B. Cùng tần số. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Nguồn kết hợp là hai nguồn dao động: A. cùng pha hoặc có hiệu số pha không đổi theo thời gian. các điểm dao động với biên độ cực đại tạo thành các vân giao thoa. lệch pha nhau một góc không đổi. cùng pha.gặp nhau của hai sóng kết hợp trong không gian . Lý. cùng pha hoặc độ lệch pha không đổi theo thời gian. các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại. trong đó có những chỗ hai sóng tăng cường hoặc bị giảm bớt. cùng tần số. Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau: A. C. Cùng tần số. Câu 6: Chọn câu đúng. cùng biên độ. Dạy kèm Toán. B. B. Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. có cùng tần số và cùng pha hoặc độ lệch pha không thay đổi theo thời gian D. có cùng tần số.

cùng biên độ. cùng biên độ và cùng pha. D. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau. B. Cả A và C đều đúng. cùng pha. B. cực tiểu C. dao động theo phương thẳng đứng. Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. bằng a/2 D. D. tồn tại các điểm không dao động. B. B.Trang 14 . Câu 14: Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Cùng biên độ cùng pha. các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu. cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian. bằng a B. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha. cùng biên độ. tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại. C. Cùng tần số. C. cùng pha. cùng pha. dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn. Dạng 7: Biên độ dao động của điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của nguồn Câu 1: (TNPTL1-2007) Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng. D. Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng. Cùng tần số và hiệu số pha không đổi dọc theo thời gian. C. với cùng biên độ a không thay đổi trong quá trình truyền sóng. cùng tần số. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Cùng tần số và cùng pha. cùng biên độ.492. Dạy kèm Toán. cực đại Câu 2: (TNPTL1-2008) Tại hai điểm A. D.457 C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.917. Khi xảy ra hiện thượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số. Khi có sự giao thoa hai sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung điểm của đoạn S1S2 có biên độ A. Cùng tần số. không dao động. Câu 15: Nguồn sóng kết hợp là các nguồn sóng có: A. Lý. Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB A. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt nước không đổi trong quá trình truyền sóng. A. lệch pha nhau một góc không đổi. C. Độ lệch pha không đổi theo thời gian D. B. cùng pha gặp nhau. các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại. Cùng tần số. B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp.

cùng pha. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A. Câu 5: Tại hai điểm S1 và S2 trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp. Trong khoảng giữa S1 và S2 có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Câu 3: (ĐHKA-2007) Để khảo sát giao thoa sóng cơ.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A. dao động với biên độ cực tiểu C. dao động cùng phương với phương trình lần lượt là u S1 = Α cos ω t và u S2 = Α cos(ω t + π ) . trong vùng giao thoa. D. Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. họ các đường hyperbol nhận A. 0 B. một số nguyên lần bước sóng. không dao động Câu 4: Chọn câu đúng. đường trung trực của AB. họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB. B là: uA = uB = asinωt thì quỹ tích những điểm dao động với biên độ cực đại bằng 2a là: A. B. dao động với biên độ cực đại. a 2 C. 2a Câu 6: Chọn câu đúng. dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn. Trên mặt nước. D. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ A. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. a D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Trang 15 .917. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại B. đường trung trực của AB. họ các đường hyperbol nhận A.457 C. người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. dao động với biên độ cực đại D. họ các đường hyperbol nhận A. B làm tiêu điểm. B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của AB. một số lẻ lần nửa bước sóng. B. C. Dạy kèm Toán. phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng A. B là: uA = uB = asinωt thì quỹ tích những điểm đứng yên không dao động là: A. B làm tiêu điểm. B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của AB. C. Dạng 8: Điều kiện hiệu đường đi của hai sóng để các phần tử nước dao động với biên độ cực đại hoặc triệt tiêu Câu 1: (TNTX-2012) Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. D. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn S1S2 dao động với biên độ bằng A. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. họ các đường hyperbol nhận A. Lý. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng.492. B.

Một phần tư bước sóng.Trang 16 . có cùng phương trình u = Acosωt. d 2 − d1 = (2k + 1) . Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng A. B. một số nguyên lần bước sóng. Câu 2: (TNPTL2-2007) Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. d 2 − d1 = (2k + 1) 2 2 λ λ λ 4 Dạng 9: Khoảng cách giữa các điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha và khoảng cách giữa các nút. một số lẻ lần nửa bước sóng. B. một số nguyên lần nửa bước sóng. một bước sóng. một nửa bước sóng. một số nguyên lần bước sóng. C. Câu 6: (CĐ+A1-2012) Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ . D. một phần tư bước sóng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . d 2 − d1 = 2kλ D. Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng A. d 2 − d1 = k . một bước sóng. a/4 D. những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng A. một nửa bước sóng. hai bước sóng. B. B.a/2 B. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là Dạy kèm Toán. một phần tư bước sóng. d 2 − d1 = (2k + 1) . Lý. một bước sóng. những điểm trong môi trường sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là:(với k∈Z): A. 0 C.C. các bụng hoặc giữa nút và bụng Câu 1: (TNPTL2-2007)Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng A. D. khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A. D.492.917. B. một bước sóng. C. a Câu 5: (CĐKA-2011) Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. một phần tư bước sóng. 2 2 λ λ D. C. d 2 − d1 = k .457 C. D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng. những điểm trong môi trường sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là (với k∈Z): A. C. C. Câu 4: (TNPTL12-2008) Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là A. Một nửa bước sóng. B. d 2 − d1 = (2k + 1) λ 4 Câu 4: Trong hiện tượng giao thoa sóng. Câu 3: (TNPTL1-2007) Khi có sóng dừng trên dây. Câu 3: Trong hiện tượng giao thoa sóng. D. Trong miền gặp nhau của hai sóng. một số lẻ lần bước sóng. C. hai bước sóng. một số nguyên lần nửa bước sóng. một số nguyên lần bước sóng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. D. B. nửa bước sóng. d 2 − d1 = kλ . Câu 2: (CĐKA -2009) Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước. khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng A.

D. B. (n = 0. Hai lần bước sóng Dạy kèm Toán.. Câu 13: Chọn câu đúng. D. v là vận tốc truyền sóng.Một lần bước sóng B. T là chu kỳ của sóng.).2.1..Một lần bước sóng B. Nửa lần bước sóng C. dao động vuông pha. dao động vuông pha. một phần tư bước sóng B.457 A. C.Trang 17 . Không xác định được.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. D. f là tần số của sóng. λ . một nửa bước sóng. nửa bước sóng D. khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A. Nếu d = (2n + 1) v . hai bước sóng Câu 10: Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa một điểm dao động cực đại trên S1S2 với điểm dao động với biên độ cực tiểu cũng trên S1S2 gần nó nhất là: A. một bước sóng C. dao động ngược pha. B.. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng.. thì hai điểm đó: A. một phần tư bước sóng Câu 12: Chọn câu đúng. B. Không xác định được. Một phần tư bước sóng D. khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là: A. λ 4 . dao động cùng pha. C. Bằng hai lần bước sóng. Bằng một bước sóng. một bước sóng D. 1. Câu 8: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước với cùng tần số và cùng pha. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng. một số nguyên lần bước sóng B. 2f 2. Hai lần bước sóng Câu 15: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động ngược pha là A. hai lần bước sóng. Nửa lần bước sóng C. một bước sóng. Câu 14: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động cùng pha là A. Một phần tư bước sóng D. một nửa bước sóng C. λ 8 B. khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu ? A. một phần tư bước sóng.492. Nếu d = nvT (n = 0. C. Câu 7: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi. D. v là vận tốc truyền sóng. B.917. λ 4 C. Câu 11: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. λ 2 D. D. Bằng một phần tư bước sóng.. Bằng một nửa bước sóng. dao động cùng pha. 2 λ .. Biết bước sóng là λ . thì hai điểm đó: A. λ 2 .). Lý. 4 λ Câu 9: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . C. B. dao động ngược pha. C.

.). Độ lệch pha ∆ϕ của dao động tại hai điểm M và N là A. B. Biết MN = d.. ∆ϕ = 2πλ . ±1. D. λ/2. .457 Câu 16: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động vuông pha là A. . Nửa lần bước sóng C. ∆ϕ = 2nπ B. λ C.917.). λ D. ∆ϕ = πd λ C. 1. Gọi ∆ϕ là độ lệch pha của hai sóng thành phần. Dạng 10: Độ lệch pha của hai sóng Câu 1: (TNPTL2-2007) Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N.. bội số của λ/2. . d D. C. 2. 2kπ (với k = 0. Với n = 0. Dạy kèm Toán. ∆ϕ = 2πd .. D. . ±2. ∆ϕ = (2n + 1) π 2 D. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ. λ. phát biểu nào sau đây đúng? A.Trang 18 . ∆ϕ = (2n + 1) v . kπ (với k = 0.). Hai lần bước sóng Câu 17: Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước nằm ngang của hai sóng cơ học được truyền đi từ hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là A.. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới. cùng tần số và ngược pha nhau là A.Một lần bước sóng B. ∆ϕ = (2n + 1) π 2 πd .. Lý. ±1... λ/4. Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị cực đại khi: A. ±2.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.. ∆ϕ = 2πλ d π C. Trong quá trình giao thoa sóng.. Trong quá trình giao thoa sóng.. ∆ϕ = 2nπ B. B. 2 2πd λ B. 3 . Độ lệch pha ∆ϕ của dao động tại hai điểm M và N là A.). ∆ϕ = (2n + 1) v 2f Câu 4: Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. B. ∆ϕ = Câu 5: Chọn câu đúng. Câu 3: Chọn câu đúng. ∆ϕ = (2n + 1)π C. Một phần tư bước sóng D. ∆ϕ = (2n + 1)π C.492.. ±2. d B.. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . ±1. ∆ϕ = Câu 2: (CĐKA-2011) Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương. (2k + 1) (với k = 0. ∆ϕ = πλ d D. 2f Dạng 11: Khái niệm sóng dừng –sóng tới –sóng phản xạ Câu 1: (CĐKA+A1-2012) Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định. ±1. ∆ϕ = πλ . Gọi ∆ϕ là độ lệch pha của hai sóng thành phần.. Biết khoảng cách MN = d. ±2. Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi: A. (2k + 1)π (với k = 0.

Cả A. C. luôn luôn không bị đổi dấu. D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ Câu 2: Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. trên dây chỉ còn sóng phản xạ. Câu 5: Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì: A. Câu 3: Sóng dừng là A.457 C. Cả A. Sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng một phương truyền sóng. B. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên. D. sóng dừng là sự giao thoa của hai sóng kết hợp trên cùng phương truyền sóng. trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên. các đặc điểm trên dây không dao động C.492. C.Trang 19 . B. D. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.917. D. Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. C đều đúng. D. còn sóng tới bị triệt tiêu. còn sóng tới thì dừng lại. sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng. nút và bụng cố định trong không gian Dạy kèm Toán. Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động được. C. Câu 6: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì: A. B. B. C. Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định. Câu 8: Sóng dừng trên dây là sóng có đặc điểm A. D. sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của các sóng phản xạ. B. Câu 4: Sóng phản xạ: A Luôn bị đổi dấu. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động. trên dây chỉ còn sóng phản xạ. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động. còn sóng tới bị triệt tiêu. B. C đều đúng. nguồn phát sóng dừng dao động. Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại. vận tốc truyền sóng của sóng tới và sóng phản xạ đều bằng 0 B. Lý. C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên. Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ. C. B. tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động. nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. D.

đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ: A. D. B. C. C. có các sóng dừng thuộc loại sóng dọc C.Trang 20 . một số chẵn lần một phần tư bước sóng. B. Ngược pha.457 D. sóng tới và sóng phản xạ của nó thoả mãn điều kiện nguồn kết hợp nên chúng giao thoa với nhau. Đầu A nối với nguồn dao động. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Trong hiện tượng sóng dừng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. B. Lý. đầu B cố định thì sóng tới và sóng phản xạ: A. Nút sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại. Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. trên các dây đàn có sóng dừng thuộc loại sóng ngang B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây điều dừng lại không dao động. chúng giao thoa với nhau và tạo thành sóng dừng. B. D. điểm dao động với biên độ cực đại gọi là bụng Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng? A.492. C. Bụng sóng là những điểm đứng yên không dao động. C. một đầu tự do. Dạng 13: Điều kiện xảy ra sóng dừng Câu 1: (TNPT-2011) Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định. Khi một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng bước sóng λ. Các bụng sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng. Lệch pha π 4 . D. Cùng pha. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng A. Câu 12: Chọn câu đúng. Sóng dừng là sóng có các bụng và các nút cố định trong không gian. một số lẻ lần nửa bước sóng. D. B. Câu 11: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng? A. vì các sóng thành phần không dịch chuyển nên sóng tổng hợp của chúng được gọi là sóng dừng D. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng λ 2 D. Dạy kèm Toán. C.917. còn sóng tới bị triệt tiêu. Cùng pha. Khảo sát hiện tương sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha gần nhất bằng một bước sóng Câu 9: Điều nào sau đây là SAI khi nói về sóng dừng? A. Lệch pha π 4 . Câu 13: Chọn câu đúng. Vuông pha. Vuông pha. B. Khi sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ. Ngược pha. Đầu A nối với nguồn dao động. trong các cột khí của sáo và kèn.

Một lần chu kì B. f = 0.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. dây bằng một phần tư bước sóng. l = (2k + 1) λ/2. tần số và bước sóng đều thay đổi. tần số và bước sóng đều không thay đổi. bước sóng gấp đôi chiều dài dây. λ = 4l 2k + 1 Câu 7: Một sợi dây mãnh AB dài 64cm. 28(k + ) C.Một lần chu kì B. một đầu tự do là: A. L = λ. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện nào? A.39k 1 2 B. l = k λ/2. Một phần tư chu kì D. Câu 5: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố định khi chiều dài của: A. B. l = (2k + 1) λ/4. vuông pha Câu 1: Thời gian giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động cùng pha là A. ngược pha. bước sóng bằng một số lẻ chiều dài dây. l = k λ/2.l= k λ 2 B. B. Một phần tư chu kì D. Câu 4: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. Hai lần chu kì Dạng 15: Đại lượng thay đổi và không thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác Câu 1: (TNPTL2-2008) Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì A. Tốc độ truyền sóng trên dây 25cm/s. f = 1. λ 2 C. L =λ2. Nửa lần chu kì C. D.492. B.l=(2k+1) λ D. C. D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng. B. l = k λ. f = 1. D. λ = l k + 1/ 2 C. Câu 3: Điều kiện có sóng dừng trên dây khi cả hai đầu dây cố định hay hai đầu tự do là: A.Trang 21 . Nửa lần chu kì C. một số nguyên lần bước sóng. l = (2k + 1) λ/2. đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f. C. Hai lần chu kì Câu 2: Thời gian giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động ngược pha là A. f = 0.39(k + ) D. Dạy kèm Toán. Một phần tư chu kì D.457 C. Câu 6: Điều kiện xãy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi chiều dài l.một đầu cố định. Câu 2: Điều kiện có sóng dừng trên dây khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là: A. D. dây bằng bước sóng. Lý. l = k λ. Hai lần chu kì Câu 3: Thời gian giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động vuông pha là A. Nửa lần chu kì C. C.Một lần chu kì B. D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . L = . l = (2k + 1) λ/4.917. 28k 1 2 Dạng 14: Thời gian gần nhau nhất để hai dao động cùng pha. Điều kiện về tần số để xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây là: A. B. L = 2λ.

tần số không thay đổi. còn bước sóng thay đổi. 34 m/s D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C. bước sóng của nó giảm. bước sóng của nó không thay đổi. 340 m/s C. Vận tốc truyền của sóng trong môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây: A. Bước sóng. tần số của nó không thay đổi C. Năng lượng của sóng C. tần số không thay đổi. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước. bước sóng của nó giảm D. tần số và bước sóng đều không thay đổi Câu 4: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A. tần số của nó không thay đổi. chu kì của nó tăng. bước sóng của nó không thay đổi Dạng 16: Khái niệm sóng âm Câu 1: (TNPTL2-2007) Sóng siêu âm A. của sóng âm giảmcòn bước sóng của sóng ánh sáng tăng D. còn bước sóng không thay đổi. D. phát biểu nào sau đây sai? Dạy kèm Toán. tần số của âm không thay đổi. chu kỳ của âm thay đổi. Tần số của sóng B.Trang 22 . còn bước sóng thay đổi D. B. D. tần số thay đổi. Biên độ của sóng B. D. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm. chu kì của nó tăng B. 3. tần số và bước sóng đều thay đổi B. B. Biên độ của sóng và bản chất của môi trường D.457 C. B. tốc độ truyền âm không thay đổi. B. Tần số của sóng C. Câu 2: (TNPT-2010) Khi nói về siêu âm. C.492. D. Tần số và biên độ của sóng Câu 3: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì A. 3400 m/s Câu 6: Chọn câu đúng.917. C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . tần số thay đổi. bước sóng của âm không thay đổi. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào: A. không truyền được trong chân không. C. truyền được trong chân không. Câu 3: (CĐKA-2007) Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A. Câu 2: (TNTX-2011) Khi âm truyền từ không khí vào nước thì A. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm Câu 5: Trong không khí vận tốc truyền âm có giá trị khoảng A. Lý. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt. D. Câu 4: (ĐHKA+A1-2012) Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng: A. Bản chất của môi trường Câu 7: Chọn câu đúng. còn bước sóng không thay đổi C.40 m/s B. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.

B. Siêu âm có thể truyền được trong chân không Câu 3: (TNTX-2012) Sóng âm không truyền được trong A. Dao động âm có tần số nằm trong miền từ 16Hz đến 2. Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. C. D. chất khí. cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn. C. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.000Hz. D. Về bản chất vật lí thì sóng âm. sóng siêu âm. Truyền trong không khí nhanh hơn trong nước. chu kì lớn hơn chu kì âm thanh thông thường. Ở cùng một nhiệt độ. B. chất lỏng. Sóng siêu âm B. Sóng âm có tần số lớn hơn 20. B. Sóng cơ học có tần số 30kHz C. C. Câu 6: Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí.492. C. chân không. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm. Sóng hạ âm D. C. Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz. Dạy kèm Toán. Câu 9: Sóng siêu âm là sóng có: A. phát biểu nào sau đây là sai? A. tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây? A. Câu 8: Sóng siêu âm A. B. chất rắn. Sóng âm trong không khí là sóng ngang Câu 5: Chọn câu sai: A. B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.0µs. B. truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường. Truyền được trong chân không. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn.0ms. B. tần só trên 20000Hz. D. D. Tai người ta cảm nhận được sóng âm có tần số từ 16Hz đến 20. Chưa đủ điều kiện để kết luận. Truyền trong nước nhanh hơn trong sắt. D.457 A. Câu 4: (CĐKA -2010) Khi nói về sóng âm. Sóng cơ học có chu kì 2. Sóng cơ học có tần số 10Hz. D.917. Sóng âm truyền được trong chân không nên chúng ta mới nghe được các đài phát thanh xa trên thế giới. C. B. Sóng đó được gọi là: A. lỏng và khí. Sóng âm trong không khí là sóng dọc. sóng hạ âm đều là sóng cơ học. Câu 7: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn. Sóng âm C. tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước. Không truyền được trong chân không. D.Trang 23 . Sóng âm là một sóng dọc. Lý. Sóng cơ học có chu kì 2.000Hz gọi là sóng siêu âm.104Hz. C. D.

492. L( dB) =10 lg I0 . chỉ phụ thuộc vào cường độ âm. C. Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ. I0 Dạy kèm Toán. Sóng siêu âm là sóng cơ có tần số lớn hơn 20kHz. Chu kì sóng âm nhỏ hơn chu kì hạ âm. hạ âm và siêu âm : A. đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó. B. Câu 3: (TNPT-2010)Tại một vị trí trong môi trường truyền âm .một sóng âm có cường độ âm I. Hạ âm C. Lý. Câu 14: So sánh giữa sóng âm. D.917. C. Sóng hạ âm là sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16Hz. Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz. B. C. hạ âm và siêu âm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.000Hz. hạ âm và siêu âm giống nhau. D. Siêu âm B. sinh lí của âm Câu 1: (TNPTL1-2007) Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm A. C đều đúng. Truyền trong chân chân không nhanh nhất D. mức cường độ âm. Sóng âm không truyền được trong chân không. D. độ cao của âm.Trang 24 . cường độ âm. phụ thuộc vào tần số và biên độ. Âm do lá thép phát ra là A. Chu kì sóng âm lớn hơn chu kì hạ âm. B.08s.Biết cường độ âm chuẩn là I0 . Cả A. B. B. Có tần số từ 16Hz đến 20. đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0. Câu 2: (TNPT-2009)Tại một điểm. C. một đầu cố định. D. Câu 15: Sóng âm có đặc tính: A. Dạng 17: Đặc trưng vật lí. D. Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong môi trường vật chất kể cả chân không. I B.trường vật chất. Nhạc âm D. chỉ phụ thuộc vào tần số. Truyền trong không khí nhanh hơn trong chất rắn C. Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm. vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là A. L( dB) =10 lg I . Truyền được trong tất cả môi trường kể cả chân không B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Bản chất sóng âm. Âm mà tai người nghe Câu 13: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm? A. Câu 12: Một lá thép mỏng. độ to của âm. C. B. Sóng âm là sóng cơ có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz.Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức A. chỉ phụ thuộc vào biên độ. đều là sóng cơ học dọc lan truyền trong m.457 Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A.

Ngưỡng nghe Câu 11: Chọn câu đúng. Cường độ âm D. Dạy kèm Toán. Độ to của âm Câu 6: Khi hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng hai nhạc cụ khác nhau là đàn Piano và đàn Organ. D. I D. Ậm bổng. Tiếng đàn Organ giống hệt tiếng đàn Piano vì chúng có cùng A. Âm sắc là một đặc tính của âm. Âm sắc D. âm trầm D. Oát trên mét (W/m).tai người nghe và dây thần kinh thị giác.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Truyền nhanh. B. 2 C. Độ cao B.nguồn âm và tai người nghe. Tần số và cường độ âm khác nhau. B. B.Trang 25 .môi trường truyền âm và tai người nghe. L( dB) = lg I . Ben (B). Năng lượng âm B. Độ cao và âm sắc Câu 12: Đơn vị đo mức cường độ âm là A. 2 C. Ben (B). D. D.917. Đồ thị dao động của âm khác nhau. Âm sắc C. Độ to C. D. Độ cao B. Câu 9: Các đặc tính sinh lí của âm là: chọn câu sai A. I0 Câu 4: (CĐKA -2008) Đơn vị đo cường độ âm là A. B. Cường độ âm D. Tần số và âm lượng ủa âm khác nhau. Biên độ và cường độ âm khác nhau. C. Độ cao B. ta vẫn phân biệt được trường hợp nào là đàn Piano và trường hợp nào là đàn organ là do: A. Độ to D. C. Câu 13: Cảm giác về âm phụ thuộc vào: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . chậm Câu 10: Đặc trưng sinh lí nào sau đây của âm không phụ thuộc vào biên độ của sóng âm: A. L( dB) = lg I0 . C. Niutơn trên mét vuông (N/m ).492.457 C. Mức cường độ âm C. Lý. Độ cao B. B.nguồn âm và môi trường truyền âm. Tần số C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm. Oát trên mét vuông (W/m2 ). Oát trên mét (W/m). Câu 7: Để so sánh sự vỗ cánh nhanh hay chậm của cánh con ong với cánh con muỗi. Câu 5: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong 1 đơn vị thời gian qua 1 đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là…Chọn câu đúng trong các câu sau đây điền vào chổ trống cho hợp nghĩa: A. Oát trên mét vuông (W/m2 ). Độ to C. Mức cường độ âm Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. người ta có thể dựa vào đặc tính sinh lí nào của âm do cánh của chúng phát ra: A. Nhạc âm do nhiều nhạc phát ra. Tạp âm là các âm có tần số không xác. Niutơn trên mét vuông (N/m ). D.

một tính chất sinh lí của âm thanh D. D.từ 10dB đến 100dB. Lý. Âm sắc là một đặc tính của âm. độ cao của âm không phụ thuộc vào tần số mà phụ thuộc vào biên độ Dạy kèm Toán. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.độ đàn hồi của nguồn âm. âm sắc. độ cao của âm và âm sắc B. Tần số âm lớn.tăng cường độ âm.Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.tăng tốc độ âm. Tần số âm nhỏ. sóng âm không truyền được trong chân không D. Câu 19: Điều nào sau đây là SAI khi nói về sóng âm? A. C. Câu 16: Trong các nhạc cụ. B. C. Biên độ âm lớn. màu sắc của âm thanh B. độ to của âm Câu 23: Hai âm có cùng độ cao. Tạp âm là các âm có tần số không xác định. hộp đàn có tác dụng gì? A.tăng tần số âm. C. cùng tần số B. làm cho tiến đàn trong trẻo. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra. D.đồ thị dao động của nguồn âm. phát biểu nào là đúng ? A. C.Làm tăng độ cao và độ to của âm. Câu 22: Các đặc trưng sinh lí của âm gồm A. Độ cao của âm là một đặc tính của âm. B. cùng bước sóng D. lỏng hoặc khí B. vừa là tính chất vật lí vừa là tính chất sinh lí của âm thanh Câu 21: Chọn câu đúng. cùng biên độ C. D.457 Câu 14: Độ cao của âm phụ thuộc vào: A. Câu 15: Giá trị mức cường độ âm mà tai con người có thể nghe được là: A.biên độ dao động của nguồn âm. Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. C. C.từ -10dB đến 100dB. Biên độ âm bé.Vừa khuếch đại âm. D.tăng độ cao âm. cùng tần số và cùng biên độ Câu 24: Trong các phát biểu sau đây.917.492. sóng âm là sóng cơ học dọc C. chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau : A.Tránh được tạp âm và tiến ồn. Một trong những yêu cầu của các phát thanh viên về đặc tính vật lý của âm là: A.Trang 26 . B. B. B. độ cao của âm và cường độ âm C. vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ Câu 20: Âm sắc là A. sóng âm là sóng cơ học truyền trong môi trường vật chất như rắn.từ 0dB đến 1000dB. Câu 18: Hộp cộng hưởng có tác dụng: A.từ 0dB đến 130dB. độ cao của âm. B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. D. D. độ to của âm và cường độ âm D. một tính chất vật lí của âm thanh C.tần số của nguồn âm.

Câu 30: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào: A. Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là tần số B. Vận tốc và bước sóng Câu 31: Đặc tính sinh lí của sóng âm không phải là A. Biên độ.492. Năng lượng âm. Độ to của âm phụ thuộc vào: A. C. Vận tốc âm B. cùng tần số. phụ thuộc vào tần số và biên độ Câu 26: Chọn câu đúng. Tần số. D. C. Vận tốc truyền âm Câu 29: Chọn câu đúng. Độ to của âm khác với cường độ âm C. C. Tần số càng lớn thì âm càng thấp D. Cường độ âm B. Tần số càng lớn thì âm càng cao Câu 25: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm A. Biên độ và tần số.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Năng lượng âm. Độ cao âm D. B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . độ cao của âm không phụ thuộc vào tần số mà phụ thuộc vào bước sóng C. Tần số không xác định gọi là tạp âm. A. D. Tần số và cường độ âm D. Âm sắc là đặc tính sinh lý của âm được hình thành dựa trên đặc tính vật lý của âm là: A. cùng tần số và cùng biên độ.Trang 27 . cùng biên độ. Dạy kèm Toán. Hai âm có cùng độ cao thì chúng có: A. D. B. B. độ cao của âm phụ thuộc vào tần số. độ cao của âm phụ thuộc vào tần số. chỉ phụ thuộc vào tần số C. Tần số âm và mức cường độ âm. C. C. Âm sắc Câu 32: Chọn câu sai A. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D. D. B. Tần số. Độ to C. D. Cường độ âm là đại lượng đặc trưng cho độ to của âm D. Vận tốc truyền âm Câu 28: Chọn câu đúng. Bước sóng và năng lượng âm C. Biên độ dao động âm không đổi theo thời gian. C. B. Đơn vị đo cường độ âm là oát/m2 (W/m2) Dạng 18: Đặc điểm âm-nhạc âm Câu 1: Chọn câu đúng. Tần số lớn gọi là âm thanh và ngược lại âm có tần số bé gọi là âm trầm D. B. Tần số biến thiên tuần hoàn theo thời gian. Câu 27: Chọn câu đúng. Đồ thị âm là những đường cong tuần hoàn có tần số sát định.917. Tần số xác định gọi là nhạc âm. cùng năng lượng. Biên độ. Câu 2: Đặc điểm nào sau đây đúng với nhạc âm? A. Độ cao của âm phụ thuộc vào: A. Bước sóng và năng lượng âm. Lý. B.457 B. Có đường đồ thị luôn là hình sin. Âm có: A. C đều đúng. Tần số và biên độ âm. chỉ phụ thuộc vào biên đô B.

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”. Trong quá trình truyền sóng. Câu 4: Chọn câu trả lời đúng. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian. B. Âm cơ bản không gây cảm giác âm và được phát đồng thời với các họa âm của nó để tạo ra âm sắc D. B. Năng lượng của sóng từ một nguồn điểm sẽ: A. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng C. Họa âm có tần số là bội số của âm cơ bản Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Trong quá trình truyền sóng. Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm. Âm sắc là một đặc tính của âm. C. Giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”. D.457 Câu 3: Một dây đàn phát ra âm cơ bản và họa âm bậc hai. Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra. B. Năng lượng sóng luôn luôn không đổi trong quá trình truyền sóng. Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. C. D. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng. Dạy kèm Toán. B. D. Tạp âm là các âm có tần số không xác định. f1 = 2 f2 C. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng. Tăng tỉ lệ với quãng đường truyền sóng. Mối quan hệ giữa tần số f1 của âm cơ bản và tần số f2 của họa âm bậc hai là : A. Là quá trình truyền năng lượng. C. D. Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”.917. Câu 3:Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sóng cơ học. Câu 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng cơ học? A. Trong quá trình truyền sóng. Là quá trình truyền pha dao động. B. Âm cơ bản nghe to nhất B. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng.492. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Trang 28 . C. Âm cơ bản là âm có 16Hz C. Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian. f1 = f2 B. Dạng 19: Đặc điểm năng lượng sóng cơ học Câu 1: Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của sóng cơ học? A. A. năng lượng của sóng luôn luôn là đại lượng không đổi. B. f2 = 2 f1 D. Lý. D. Độ cao của âm là một đặc tính của âm. f2 = 4 f1 Câu 4: Chọn câu phát biểu đúng: A.

4Hz. 4L/3.4L/3 B.2L D. 2L. 8Hz. Lý.5 Hz Câu 2: (TNPT-2009) Một sóng có chu kì 0. 16Hz. CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO Bài toán 1: Xác định các đại lượng đặc trưng của sóng Loại 1: Tính tần số. hai đầu hở là bao nhiêu? A. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động ngược pha pha nhau là 2cm .2L C. 4L. quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động D. đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng. 20Hz B.917. trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.492. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng A. 10Hz. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động cùng pha nhau là 2cm .25 m. D. 2L.L C. một đầu hở. quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng C. L/2. 40Hz Câu 4: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 40cm/s. Tần số của âm là A. 4L. 4L. 27. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động vuông pha nhau là 1cm . Câu 3: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 40cm/s. 30 Hz D. quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất Câu 6: Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng A.L C. Luôn không đổi khi môi trường truyền sóng là một đường thẳng. 30 Hz D. quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng B.Trang 29 . đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian. 220 Hz C. B. Tần số của âm là Dạy kèm Toán. 10 Hz B. 20Hz B. Câu 5:. 50 Hz B. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng Dạng 20: Bước sóng lớn nhất khi cộng hưởng âm Câu 1: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống chiều dài L. D. quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi B. Tăng tỉ lệ với bình phương của quãng đường truyền sóng. Tần số của sóng đó là A. 40Hz Câu 5: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 80cm/s. Tần số của âm là A. và đầu kia kín là bao nhiêu? A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .L/2 D.L/4 Câu 2: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống có chiều dài L.125s thì tần số của sóng này là A.4L/3 B. 440 Hz D. C. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng D. chu kì của sóng Dạng 1: Biết vận tốc và bước sóng Câu 1: (TNPTL2-2007) Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0. L. 10 Hz B.457 C.

2s Câu 7: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 0. Lý.2s.457 A.125s D. 10 Hz B. 0. 0. T = 50 s D. 2. 0. 40Hz Câu 2: Phương trình dao động tại điểm O có dạng uo = 5cos ( 200π t ) (mm). T = 0. 20Hz B. 0. Tần số của sóng là: A. Chu kì của sóng là. t tính bằng giây. T = 100 s Dạng 2: Biết phương trình sóng Câu 1: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài.2m.T= 200s.25 Hz B. C.02s B.01. Chu kì dao động của sóng biển là : A. 100π (s) C.46 Hz D. B. f = 5Hz. Dạng 3: Biết số lần nhô lên trong thời gian t Câu 1: (PTVL9-8) Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây.05Hz . Phương trình sóng tại một điểm trên dây có dạng u = 4cos(40πt π.5Hz C.01 s B. T = 50 s C.05Hz. 2 (s) B.T = 1. f = 200 Hz. Tần số của sóng là A.02s. 3s Câu 4: Một người ngồi ở bờ biển thấy có 5 ngọn sóng nước đi qua trước mặt mình trong thời gian 10(s). T = 1 s. T = 0. f = 0. B. 2.f = 0.8s D. Tần số của sóng là: A.492. C. Chu kì của sóng đó là A. f = 800Hz. Tần số của sóng là: A. bước sóng 3.x )(mm).5 (s) C.Trang 30 . T = 0.25 Hz B. 3(s) D. t: đo bằng giây.8Hz Câu 3: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s. f = 50Hz. T = 8 s D. T = 0. 1.01(s) D. 40Hz Câu 6: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m.T = 0.8Hz Câu 2: (PTVL8-8) Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nhô lên xuống tại chỗ 15 lần trong 30 s. t x − ) mm. Câu 8: Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s.917.1 s C.f = 50Hz . Chu kỳ dao động tại điểm O là: A. 1 Hz D.8s B. Tần số và chu kì của sóng là A. 0.T = 0. Chu kì của sóng là A. T = 200s C. T = 0. A.25s. 2 Với x: đo bằng met.01π (s) Câu 3: Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM = 4cos( 200π t − 2π x λ ) cm. f = 100 s D. 2.1 s B.1 50 Câu 4: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos 2π ( trong đó x tính bằng cm. 30 Hz D. 10 Hz B. Tần số và chu kì của sóng là: A.f = 5Hz. 2. 0. 0. f = 0. 100 (s) B. f = 100 Hz. 2s B. D. 30 Hz D.5Hz B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 4 (s) Dạy kèm Toán. 20Hz B. T = 0.f = 800Hz .

5m B.492. 1. 1.2 m. Lý.1. 2. C. Câu 6: Một sóng cơ có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 40m/s. 3m Câu 4: Đầu A của một sợi dây đàn hồi dài nằm ngang dao động theo phương trình u A = 5 cos(4πt + ) (cm).2m C.1.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 3.4m C.0 m.5m D. D. có phương trình sóng là u=6cos(4πt-0. 1 m. Câu 2 : (ĐHKA-2007) Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20πt(cm) với t tính bằng giây.5 m.Trang 31 . D. thì bước sóng của nó là: A.4m D. x đo bằng m .5 Hz truyền trên một sợi dây đàn nhồ đủ dài với tốc độ 0. 2. 30 Câu 3: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6π t − π x) (cm). C.6m.16m.5 (s) B.8 m. Bước sóng trên dây 6 π bằng: A.917.1 50 Câu 5: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u= 8cos 2π ( đó x tính bằng cm.5m. 150 cm. 0. 2. 100 cm. D. Bước sóng là A.5m D. T = 6(s) Lọai 2: Tính bước sóng Dạng 1: Biết vận tốc với chu kì hoặc tần số Câu 1: (TNPTL2-2007) Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s. B. 0. 200 cm.trong 0. Chu kì dao động của sóng biển là : A.3.02πx). Bước sóng là Dạy kèm Toán. Coi sóng bi ển là sóng ngang. với t đo bằng s. 1m. Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là A. t tính bằng giây. C.5 m/s. 7.457 Câu 5: Một người quan sát 1 chiếc phao nổi trên mặt biển .4m C.25 m.0 km. 0. trong đó u và x tính bằng cm. T = 2. Sóng này có bước sóng là A. Bước sóng của nó là A. 0. 10 D.. Biết vận tốc sóng trên dây là 1. Câu 4: Một sóng cơ có tần số 20Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 5000 cm/s . 0. C. 2m C.5kHz truyền trong một môi trường với vận tốc 80 m/s.5m D. Sóng này có bước sóng là A.8m t x − ) mm. 1m. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 75.5 m Câu 2: (TNPT-2010)Một sóng cơ có tần số 0. T = 5 (s) D. B.2m Dạng 2: Biết phương trình sóng Câu 1: (TNPT-2009)Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox.3m B.2. 20 B. Câu 3: Một sóng cơ học có tần số 0. Bước sóng của nó là A. D.6m B. thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15 giây. 0.2m Câu 5: Một sóng cơ học có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60 m/s. t tính bằng s. 0. B. B.2m/s. sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ? A. thì bước sóng của nó là: A.5 m. 4. T = 3 (s) C. 2m.5m B. D. Trong khoảng thời gian 2 s. B. 30. 40 C. C.25 m. 50 cm.

0. 30 m/s. 40 m/s. C. Câu 2: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 80cm/s. D. 4 cm/s.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C. C. B.2s truyền trong một môi trường với bước sóng 2m thì vận tốc truyền sóng là: A.8 m. C.917. B. 40 cm/s D. 10cm B. λ = 1m t x − ) mm. Câu 4: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 40cm/s. người ta dùng nguồn dao động có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm. λ = 0. 0. 60 m/s. Bước sóng trên dây bằng: A. 1cm B. B. Lý. λ = 2 mm C. λ = 8 mm. λ = 1m A. 1500 m/s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .492. Bước sóng của sóng này là A. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động vuông pha nhau là 5cm . D. Câu 2: (CĐKA-2008) Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với Dạy kèm Toán. 10 m/s.457 A.1m B. 1500 cm/s. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0. B. λ = 50cm C. Câu 3: Một sóng cơ học có tần số 300Hz truyền trong một môi trường với bước sóng 5m thì vận tốc truyền sóng là: A. 40 cm Câu 3: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước. Bước sóng là B. 0. λ = 0. 6 m/s. 30cm D. 40 m/s. 3 m/s. Trên phương truyền sóng. x đo bằng m. 48 cm/s.Trang 32 . 58 cm/s D. 1000 cm/s D. Tốc độ truyền sóng này là A. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động ngược pha pha nhau là 2cm . B.8 cm.1m Dạng 3: Biết khoảng giữa hai điểm gần nhau dao động vuông pha hoặc ngược pha Câu 1: (TNTX-2012) Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox. Câu 4: Một sóng cơ học có chu kì 4s truyền trong một môi trường với bước sóng 8m thì vận tốc truyền sóng là: A. C.20cm C.2cm C. với t đo bằng s.1 50 Câu 6: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u= 8cos 2π ( trong đó x tính bằng cm. 4 cm Lọai 3: Tính vận tốc truyền sóng –vận tốc phân tử vật chất của môi trường Dạng 1: Biết bước sóng với chu kì hoặc tần số Câu 1: Một sóng cơ học có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với bước sóng 4 mm thì vận tốc truyền sóng là: A. 2 m/s. Dạng 2: Biết phương trình sóng Câu 1: (TNPT-2011) Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6π t − π x) (cm). λ = 50cm C. 6 m/s. λ = 4 mm D. Câu 2: Một sóng cơ học có chu kì 0. 3cm D.4 cm.4 m. 10 cm/s. 1000 m/s.4 m. λ = 1 mm B. λ = 8mm D. t tính bằng giây. Bước sóng trên dây bằng: A. Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. 50 cm/s. 8 cm/s D. C. 0. B. 0. λ = 8mm D.

C. Tốc độ truyền của sóng này là : A.85m/s D.Sóng tại M có phương trình u M = 1. D. 3 m/s. Tốc độ truyền sóng bằng A. t là thời gian được tính bằng giây (s). 60 m/s. C. 100 cm/s. 3 m/s. 6 m/s. 60 m/s D. C. 4 m/s. 100m/s. Câu 4: (CĐKA-2010) Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6πt-πx) (cm) (x tính bằng mét. C.02πx) (u và x tính bằng cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 30mm/s Câu 6: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6π t − π x) (cm).8cm/s C.cos(10 π t) truyền theo phương Ox đến điểm M cách O một đoạn x có phương trình u = a. π. C.457 phương trình u = cos(20t − 4x) (cm) (x tính bằng mét.5 cos(10πt − )cm . 0. Lý.Tốc độ 4 π truyền sóng là: A. 50 cm/s. B. 8 m/s D. 5 m/s. B. D. C. 314m/s. 100 cm/s. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị. D. Tốc độ truyền của sóng này là A.85m/s C. Câu 10: Sóng tại nguồn O có pha ban đầu bằng 0 . D.16cm/s Câu 11: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x 2000t) (cm). D. C. Vận tốc truyền sóng là A. 200 cm/s. Câu 3: (CĐKA-2009) Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0.cos(10 π t .14m/s Dạy kèm Toán.Trang 33 .1m . Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng A. t tính bằng giây).14m/s B. 3 Câu 5: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. 8. 4 m/s. x(m).917. 331m/s. 1 m/s.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Tốc độ truyền sóng này là A. 7. Phương trình sóng tại một điểm trên dây có dạng u = 4cos(20πt Với x: đo bằng met. t tính bằng giây). 40 cm/s. Vận tốc truyền sóng là : A.4m/s D. với t đo bằng s.5 m/s B. Câu 7: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0. 9. Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng : A. 334 m/s. B.4x). 40 cm/s D. A. 150 cm/s. trong đó x là toạ độ được tính bằng mét (m). t: đo bằng giây.492. Câu 8: Một sóng truyền theo trục Ox được mô tả bỡi phương trình u = 8 cos 2 π ( 0 . t tính bằng giây). B. 4 m/s C. 7.x )(mm). 60 cm/s C. B. 0. 1 m/s.02πx) (u và x tính bằng cm.5π x − 4 π t ) (cm) trong đó x tính bằng mét. 5 m/s. 3 D. 200 cm/s. 50 cm/s. t tính bằng giây). Vận tốc của sóng là A. Câu 12: Một nguồn sóng tại O có phương trình u0 = a. t tính băng giây. 6 B. 150 cm/s.2m/s B. 50 cm/s. 6 m/s.4m/s Câu 9: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos ( 20t − 4x )( cm ) (x tính bằng mét. 60mm/s B. t tính bằng giây). B.gửi đến một điểm M cách O một khoảng 0. 30 m/s. x đo bằng m. 50 cm/s.

gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0.5m/s D. 1 (m / s) C. 2. khoảng cách giữa hai ngọn sóng là 10m.5(m / s) B.2010) Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz. 0. 15 m/s C. ở về một phía so với nguồn. 4m C.5m/s B. Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20cm.457 Câu 13: Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x(m) có phương trình sóng: u = 4 cos(2πt − π 4 x)cm . Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng.Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : A.8 m/s. 2. 1 m/s. Vận tốc truyền sóng trong môi trường đó có giá trị: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f = 2Hz. 30 m/s D. C. Lý. 2m/s Câu 14: Một sóng cơ học lan truyền trong 1 môi trường vật chất tại 1 điểm cách nguồn x(m) có phương trình sóng : u = 4 cos ( π 3 t- 2π x) (cm). ở về một phía so với nguồn. 12 m/s B. tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. 15 m/s C.917. 2 m/s. B. 0.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 4. C.8m B.80(cm/s) Câu 6: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s. 2 m/s. Câu 4: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz. Tốc độ truyền sóng là A. Khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp nhau băng 24 cm. D. 2(m / s) Dạng 2: Biết số ngọn sóng trong thấy thời gian t hoặc số lần nhô lên xuống trong thời gian t và khoảng cách giữa các ngọn sóng Câu 1: (ĐHKA.48m Câu 8: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s.Trang 34 . Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : A.20(cm/s) C. 2. Vận tốc truyền sóng biển là A. 30 m/s B. 4 m/s. Câu 7: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình.492. gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0. 16m/s D. 4m/s C. D.5m. 25cm/s Câu 3: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nhô lên xuống tại chỗ 15 lần trong 30 s.160(cm/s) B. 12 m/s D. 8m/s B. 1. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : Dạy kèm Toán. 25 m/s Câu 5: Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh. Bước sóng có giá trị: A. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng.40(cm/s) D. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 10 m. 25 m/s Câu 2: Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây. 3.5 (m / s) D. B.8 m/s.5 m/s. 2. 6m D. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. 25m/s C. tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Vận tốc truyền sóng là 2m/s.5 m. Tốc độ truyền sóng là A. 4 m/s. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m. Vận tốc trong môi 3 trường đó có giá trị : A. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A.

Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. B. 3 m/s.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B. v = 400 m/s. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là A. C. v = 400m/s Câu 18: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s. Câu 16: Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi. 0. Câu 15: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz.25 m/s.2m/s D.5m/s B.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A.5 m/s. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m.0. người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm.5 cm/s.5 m/s.0m/s C. v = 16m/s.6m/s C. 1 m/s.1. v = 8m/s. Biết khoảng cách giữa 7 sóng gợn lồi ( bụng sóng ) liên tiếp là 3 (cm). v = 6. 25(cm / s) B.25m/s.1.1. trong khoảng thời gian 6s sóng truyền được 6m.Trang 35 . D. 2. C. D. D. Câu 11: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp bằng 90cm và có 7đỉnh sóng qua trước mặt anh ta trong 9s . 100(cm / s) D.120cm/s B. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm.8cm .6m/s B. 4.457 A.90cm/s C. v = 2m/s C. Vận tốc truyền sóng nước là: A.492. Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A.2 m/s. Vận tốc truyền sóng trên dây là. Khoảng cách giữa 4 gợn lồi kề nhau là 1. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. 50 cm/s. 1. Câu 18: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz.B.45cm/s Câu 14: Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz.4(cm). v = 6. 2 m/s. D. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. v = 4m/s D.25 m/s. v = 200 cm/s Câu 17: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngon sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8s.35m/s D.917. 50 m/s. v = 1m/s B.B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . C. 5 cm/s.3. v = 6 m C. C. người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm. Câu 9: Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với f = 100(Hz) gây ra các sóng có biên độ A = 0.4.3m/s Câu 13: Một quả cầu nhỏ chạm vào mặt nước .Tốc đô truyền sóng trên mặt nước là A. v = 100 cm/s D. v = 16 m/s.khoảng cách giữa 3 gợn sóng nằm kề nhau của sóng là 6m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : Dạy kèm Toán.đang rung nhẹ theo phương vuông góc với mặt nước với tần số 100 Hz. B. v = 400cm/s. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m. 3. Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu? A. 4 m/s.60cm/s D. C. D. 150 (cm / s) Câu 10: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s. v = 400 cm/s.67m/s Câu 12: Khi sóng truyền qua trên mặt nước thì thấy cách bèo nhấp nhô tại chỗ 90 lần trong 1 phút . 50(cm / s) C.tạo nên hệ sóng lan truyền trên mặt nước . A. Lý. v = 1 m B.

2 m/s 3 B. C.Trang 36 . 4. Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. Một điểm M cách nguồn O bằng  1 T bước sóng ở thời điểm t = có li độ uM = 2 cm. Vận tốc dao động phân tử vật chất tại M cách O một khoảng 25 cm tại thời điểm t =4s là: A. 20(cm / s) B. 1 m/s. 4 π cm/s D. v = 50m/s. v = 0. v = 0. 0 2 π x ) (cm) trong đó x tính bằng cm. 120 (cm / s) Dạng 3: Tính vận tốc dao động của phân tử vật chất tại một điểm Câu 1: Một sóng truyền một sợi dây dài có phương trình u = 6 c o s(4 π t − 0. 2 m/s. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của phân tử vật chất môi trường và tốc độ truyền sóng là: A.492. 1. C.4 m/s. v = 5 cm/s. Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20(cm).2 m/s B. 2 π cm/s B. v = 0.Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 5 π cm/s Câu 3: Một sóng cơ học lan truyền theo phương x là u = 3 c o s(1 0 0 π t − x ) ( cm ) . v = 0. 80(cm / s) D. D. 4cm D. B.5m/s D. Vận tốc sóng trên mặt nước là bao nhiêu ? A. 3 π cm/s C.5cm/s. Lý.6 m/s.5 m/s. 3cm/s C. Biên độ của sóng A là : 3 2 A. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. người ta dùng nguồn dao động có tần số 100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm. 40(cm / s) C. C. 3m/s Câu 21: Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz. Câu 20: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. 44 π cm/s Câu 2: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25 cm/s. D. v = 50cm/s.917. 5cm/s Lọai 5: Tính biên độ sóng Dạng 1: Biết phương trình sóng và một li độ tại thời điểm t0 Câu 1: Một sóng cơ cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là u0 = Acos   2π  T  t  . 4 cm 3 Dạy kèm Toán. 2cm/s C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm. 2. 3.8 m/s. v = 0. Phương trình sóng tại nguồn u = 3 c o s π t ( cm ) . D.25m/s C. 14 π cm/s C. t tính băng giây.457 A.2m/s B. 4cm/s D. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. B. 2cm/s B. Câu 22: Tại 1 điểm O trên mặt nước yên tĩnh có 1 nguồn DĐĐH theo phương thẳng đứng với tần số f = 2(Hz). 24 π cm/s B. 34 π cm/s D. Vận tốc dao động một điểm trên dây có tọa độ x = 25 cm tại thời điểm t =4s là: A. Câu 19: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước. 4 m/s.

D. Biên độ sóng là : 6 λ 5T phân tử tại M cách O 6 A.917. 2 3 cm. 4cm D. t tính bằng s). Vào lúc li độ của sóng tại điểm M là +1cm thì sau đó 5s li độ của vật cũng tại điểm M là A.5 cm π 3 Câu 2: Biểu thức sóng tại 1 điểm nằm trên dây cho bởi u = 6 cos t (cm). B. Hai điểm M1. B. Vị trí của phần tử 0. B làm tiêu điểm có AM1 –BM1 =1cm và AM2 –BM2 =3. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .5cm. −1. 2m D. Cho rằng sống truyền đi với biên độ không đổi và vận tốc 15 cm/s. Lý. 4 2 cm Lọai 6: Tìm li độ của vật ở thời điểm t Câu 1: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cos π ( t x − ) mm. Tại một thời điểm. Biết tai thời điểm t = 0.Trang 37 . 3 m/s 2 B. 3cm/s C.25 λ ( λ là bước sóng). -3 cm. 3 3 cm C. 3 3 cm 2 D. Tại thời điểm li độ của M1 là 3mm thì li độ M2 tại thời điểm đó là: A. Biên độ sóng bằng A.1 2 sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là A. −3 3 cm.   2  π Trong đó : t ính bằng s. 4cm D. Vào thời điểm sau đó 1. Loại 7: Biết li độ sóng ở thời điểm này tính li độ của sóng ở thời điểm khác Câu 1: Một sóng dao động có phương trình u = 2cos  t − 2π x  ( cm ) . uM = 5 cm D. Vào lúc t. phân tử tại O qua vị trí cân bằng theo chiều dương và tại thời điểm t = một đoạn d = có li độ -2cm. 3 cm. -2cm Dạy kèm Toán. ±3cm B. -1m C. 3 2 cm. Biên độ sóng là : A. trong đó x tính bằng cm. khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm. Câu 2: Một sóng cơ được phát ra từ nguồn O và dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi khi qua 2 điểm M và N cách nhau MN=0. 1m B. t tính bằng giây. ±3 3cm Câu 3: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u1 = u2 = 4cos10π t (trong đó u tính bằng mm. C. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. uM = 2. M2 nằm trên elip nhận A. 6 cm. u = 3cm . 5cm C. Vào thời điểm t1 người ta thấy li độ dao động của điểm M và N lần lượt là uM=4cm và uN=-4cm. 4 cm 3 Dạng 2: Biết hai li độ tại thời điểm t0 Câu 1: (ĐHKA-2012) Hai điểm M. chu kì sóng T và bước sóng λ . N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. D. 2cm/s C. uM = 5 mm C.5s thì u có giá trị nào sau đây? A. 3 cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. uM = 0 mm B.492.457 Câu 2: Một sóng cơ cơ học lan truyền từ nguồn O dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi. 3 2 m/s B.

Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là A. nv . Biết sóng truyền từ O đến M với vận tốc 2  40cm/s. trên phương này có hai điểm P và Q với PQ = 15cm. xM = 4 cm. hai đầu cố định. tốc độ truyền sóng trên dây là v. v/l.4 m/s .4 cm. D. Trong đó : tính bằng s. 2cm Câu 5: Một sóng cơ học truyền theo phương Ox với phương trình dao động tại O: x = 4cos( π 2 t- π 2 ) (cm). Lý. Trên dây có một bụng sóng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Vào lúc li độ của sóng tại điểm M là 3cm và li độ đang tăng thì sau đó 1/8 và cũng tại điểm đó li độ của sóng là : A. Trên dây có một bụng sóng. 4m B.Trang 38 . Tần số của sóng là A.457 Câu 2: Một sóng dao động có phương trình u = 6cos ( 2π t − π x )( cm ) . xM = -3 cm. -3. 2m D. dao động truyền đi với vận tốc 0. Biết li độ của dao động tại M ở thời điểm t là 3 cm. v/4 l Câu 3: (CĐKA-2010) Một sợi dây chiều dài ℓ căng ngang. Một điểm M cách O khoảng d = OM .8m B. -4cm Câu 4: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz. ℓ . 3m D. 2v/ l. đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi A là nút). đang có sóng dừng. Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có 6 nút. Bài toán 2: Tính các đại lượng đặc trưng của sóng dừng Loại 1: Tính tần số hoặc chu kì của sóng dừng Dạng 1: Tính tần số hoặc chu kì biết chiều dài. ℓ . hai đầu cố định. Biên độ sóng bằng a = 1cm và không thay đổi khi lan truyền . v/2 l. nℓ B. ℓ C. B. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng . -3 C. C.8cm Câu 3: Một sóng dao động có phương trình tại nguồn O là π  u = 4cos  t  ( cm ) .917. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. -3m C.4m/s theo phương Oy. Tần số của sóng là A. v . nv Câu 4: (CĐKA-2011) Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB. 1cm B.2007) Trên một sợi dây có chiều dài l . 2. 2nv D. v ℓ Câu 2: (CĐKA. Nếu tại thời điểm t nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là A. đang có sóng dừng. Lúc thời điểm t li độ của vật tại M là 3 cm thì lúc t +6 li độ của M là : A. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Trong đó : t ính bằng s. hai đầu cố định.492. xM = 3 cm. số bụng sóng và nút sóng hoặc biết bước sóng và vận tốc Câu 1: (TNPTL1-2008)Trên một sợi dây có chiều dài l . v 4ℓ C. v 2ℓ B. để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng Dạy kèm Toán. B. D. 0 D. -1cm C. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng của dây như cũ. Tốc độ truyền sóng v = 0. Li độ của điểm M sau thời điểm sau đó 6 giây là A. 2v ℓ D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C. xM = .

Biết hai tần số gần nhau tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz.5Hz B. 76. 74. đầu A gắn vào một bản rung dao động với tần số 50Hz.5Hz Câu 2: Sợi dây AB =21cm với đầu B tự do. 81 Hz D. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. 95Hz. muốn có 8 bụng sóng thì tần số dao động phải là A. 150Hz C. 25 Hz. đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. 50Hz B. D.150Hz D. trên dây có 3 nút sóng . Sóng truyền trên dây có tần số là : A. Câu 7: Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút (A và B trên là nút). Biết tốc độ truyền sóng trên dây bằng 60 m/s. 28Hz C.492. Nếu dây rung thành 2 bó thì tần số dao động của bản rung là: A. Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên. Vận tốc truyền sóng trên dây là 50m/s. 50Hz B. C. 75Hz C. 9. 200Hz D.8m. 85Hz.5Hz B. 100Hz D. 63Hz Câu 8: Một dây AB nằm ngang dài 2m.12. đầu B cố định. Tần số sóng là 42Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s.75Hz Câu 9: Khi có sóng dừng trên dây AB thì thấy trên dây có 4 nút (kể cả hai đầu A. Tần số dao động của dây là A. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây. 80Hz.917. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm. Không kể hai đầu A và B. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 nút. Biết hai tần số gần nhau tạo ra sóng dừng trên dây là 125Hz và 300Hz. 90Hz. hai đầu cố định.5 ) λ .457 A. 58. Câu 5: Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây là: Dạy kèm Toán. tần số dao động là 27 Hz. 30Hz B. muốn trên dây có 5 nút (A và B cũng đều là nút) thì tần số phải là: A.8Hz D.25Hz C. D. 18 Hz. 100Hz D. 71.5Hz C. Nếu muốn có 10 nút thì tần số dao động là A. Biết tần số có giá trị trong khoảng 8 Hz đến 13 Hz. C. C. B).Gây ra tại A một dao động ngang có tần số f. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây là: A. Giá trị của tần số là: A. được rung với tần số f và trên dây có sóng lan truyền với tốc độ 24m/s.1Hz Dạng 3: Tính tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây Câu 1: Một sợi dây giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm. 12.2m đầu A cố định đầu B tự do.5 Hz C. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng 25 m/s. B. 67.14Hz. 90 Hz B. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( k + 0. 23 Hz. 8. 75Hz C. Tần số của sóng truyền trên dây là: A. 50Hz B. 7. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây. 10Hz D. Lý.250Hz Câu 2: Một sợi dây giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm. B.125Hz Dạng 2: Biết độ lệch pha giữa hai điểm và khoảng biến thiên của tần số Câu 1: Một dây đàn hồi dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây. 714Hz D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Cho biết có sóng dừng trên dây.Trang 39 . 20Hz.5 Hz Câu 10: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1.4Hz B.25Hz Câu 6: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1.

khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Trên phương truyền sóng.0. C.5m C. D. C. Câu 6: Quan sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi nhẹ AB dài l = 80 cm.15cm C. Lý. hai đầu cố định và rung với hai nút sóng thì bước sóng của dao động là: A. λ = 20cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.Tần số nào cho dưới đây cũng tạo ra sóng dừng trên dây: A. D. λ = 13. 3 cm B. 0. 0.8m Câu 3: (TNTX-2012) Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox. B. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0.Người ta tạo sóng dừng trên dây với 3 bụng sóng . λ = 160cm.3m B. căn ở hai đầu cố định. 110Hz Loại 2: Tính bước sóng của sóng dừng Dạng 1: Tính bước sóng biết chiều dài. Câu 2: (TNTX-2011) Một sợi dây căng ngang. λ = 20 cm Dạy kèm Toán.175Hz Câu 3:Vận tốc truyền sóng trên một sợi dây là 40m/s. Người ta thấy trên dây có sóng dừng với 5 múi sóng.8m. đầu B cố định.2m Câu 8: Một sợi dây dài 1m. hai đầu cố định. 25cm B.Bước sóng trên dây bằng A. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 0. tạo ra một sóng dừng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống. số bụng sóng và nút sóng hoặc biết tần số (chu kì) và vận tốc Câu 1: (TNPT-2009)Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m.5s. 1m B.4 m.492.2. hai đầu cố định và rung với 1 múi sóng thì bước sóng của dao động là: A.8 cm. 0. Giá trị của bước sóng λ là: A. 0. 20 m C. 0. 2m.25m Câu 10: Một dây đàn dài 40 cm. 50Hz B.4 cm. 40 cm Câu 7: Một sợi dây dài 1m . 0.3/2m C. B. B. Biết hai thời điểm gần nhất mà dây duỗi thẳng là 0.5m.10cm D. 1m. λ = 40 cm D. 0. Bước sóng trên dây là: A.0.25m Câu 9: Một sợi dây dài 1m.hai đầu cố định . hai đầu cố định. có sóng dừng với 2 bụng sóng.20cm Câu 5: Một ống sáo dài 80cm. λ = 40cm. đang có sóng dừng ổn định.4m D. 18 m B. 0.0. 1m B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . trên dây hình thành sóng dừng với 10 bụng sóng.Trang 40 . D.25m. C. 60Hz D. 150Hz C.Hai đầu dây cố định. 2m D. λ = 80cm. Bước sóng của sóng này là A.2/3m D. hở hai đầu.8 m. trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng.1.4m B. Bước sóng của sóng truyền trên đây là A. 90Hz B.Đầu A dao động điều hòa với biên độ nhỏ. λ = 80 cm A. Bước sóng của âm là A.6m C. Giá trị của bước sóng là A. 2m D. 32 cm D.5m C. 70Hz C.917.4 m Câu 4: Hai sóng hình sin cùng bước sóng λ cùng biên độ a truyền ngược chiều nhau trên một sợi dây cùng vận tốc 20 cm/s tạo ra sóng dừng.457 A. 300Hz D. 0. Bước sóng trên dây là C. Khi tần số sóng trên dây là 200Hz.

đầu B giữ cố định. 2. 5.5cm D. 20m/s. 40 m/s C. người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định Dạy kèm Toán.917. trên một sợi dây đàn hồi dài 1. Biết khoảng cách giữa 2 điểm M. D. 5m/s.457 Câu 11: Một sợi dây AB treo lơ lửng. Gọi thứ tự các điểm thuộc dây lần lượt là O. Sóng truyền trên dây có tốc độ là A. 80 m/s C. đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB. 75 m/s Câu 3: (TNPT-2010) Trên một sợi dây dài 0. Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp để giá trị li độ của điểm P bằng biên độ dao động của điểm M. người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. 1.2cm D. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. Dạng 2: Biết những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau a Câu 1: (ĐHKA+A1-2012) Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Bước sóng trên dây là: A. 50 m/s B. 90 cm/s B. 6cm Câu 12: Một dây đàn dài 40cm. Không xét các điểm bụng hoặc nút. D. C. D. C. 40 cm/s D.2m với hai đầu cố định. 4cm.8 cm C. 10m/s.2008) Trong thí nghiệm về sóng dừng. Lý. 40 m/s D. 100 m/s C. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200Hz. 40m/s. đầu A gắn vào một nhánh của âm thoa có tần số f= 100Hz. người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. B. 45 cm.Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng.3cm B. Tính bước sóng ? A. P là điểm bụng sóng gần O nhất (M.2cm Bước sóng của sợi dây là: A. vận tốc truyền sóng trên dây là: A.M. 60 cm.492.9 m có sóng dừng. 4. 25 m/s D. B. Bước sóng trên dây có giá trị bằng A. λ = 80cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz.N.6cm B. căng ở hai đầu cố định. λ = 20cm. λ = 3. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .N thuộc đoạn OP) . C. Câu 2: Sóng dừng xuất hiện trên sợi dây với tần số f=5Hz.Cho biết khoảng cách từ B đến nút dao động thứ 3 (kể từ B) là 5cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là : A. 90 m/s Câu 4: (ĐHKA-2007) Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.4cm Lọai 3: Tính vận tốc truyền sóng trên dây–vận tốc phân tử vật chất của trên dây Dạng 1: Biết chiều dài. 100 m/s Câu 5: (ĐHKA. coi A và B là nút sóng. số nút hoặc số bụng và tần số hoặc chu kì Câu 1: (TNPTL1-2007) Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm. 90 cm. C.Trang 41 . 2. khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. 60 m/s B.5cm.N là 0. 30 cm. Câu 2: (TNPTL1-2008) Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi.N lần lượt là 1/20 và 1/15s. B. λ = 40cm. quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15cm.P sao cho O là điểm nút.

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 8 m/s. B. 4m/s. C. 12 m/s. D. 16 m/s. Câu 6: ( ĐHKA-2009) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là : A. 20m/s B. 600m/s C. 60m/s D. 10m/s Câu 7: (CĐKA-2010) Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 50 m/s B. 2 cm/s C. 10 m/s D. 2,5 cm/s Câu 8: ( ĐHKA-2012) Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng . Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 15 m/s B. 30 m/s C. 20 m/s D. 25 m/s Câu 9: Một nam điện có dòng điện xoay chiều tần số 50Hz đi qua. Đặt nam châm điện phía trên một dây thép AB căng ngang với hai đầu cố định, chiều dài sợi dây 60cm. Ta thấy trên dây có sóng dừng với 2 bó sóng. Tính vận tốc sóng truyền trên dây? A.60m/s B. 60cm/s C.6m/s D. 6cm/s Câu 10: Một dây dàn dài 60cm phát ra âm có tần số 100Hz. Quan sát trên dây đàn ta thấy có 3 bụng sóng. Tính vận tốc truyền sóng trên dây. A. 4000cm/s B.4m/s C. 4cm/s D.40cm/s Câu 11: Một dây đàn dài 40cm,hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Vận tốc sóng trên dây là A. v = 79,8m/s B. v = 120 m/s C. v = 240m/s D. v = 480m/s. Câu 12. Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định , đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50 Hz theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 10 m/s B. 5 m/s C. 20 m/s D. 40 m/s Câu 13: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định cồn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 60 m/s B. 80 m/s C. 40 m/s D. 100 m/s Câu 14: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Vận tốc sóng trên dây là A. v = 60 cm/s B. v = 75 cm/s C. v = 12 m/s D. v = 15 m/s. Câu 15: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Tốc độ sóng trên dây là:
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 42

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

A. v = 60cm/s. B. v = 75cm/s. C. v = 12m/s. D. v = 15m/s. Câu 16: Một sợi dây đàn dài 1m, được rung với tần số 200Hz. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 6 nút. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 66,2m/s. B. 79,5m/s. C. 66,7m/s. D. 80m/s. Câu 17: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 100Hz. Quan sát dây đàn người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây). Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. V = 0,4m/s B. V = 40m/s C. V = 30m/s D. V = 0,3m/s Câu 18: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A,B cố định. Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây đếm đuợc ba nút sóng. Không kể hai nút A,B. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 30m/s B. 25m/s C. 20m/s D. 15m/s Câu 19: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây đếm được năm nút sóng, kể hai nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 30m/s B. 25m/s C. 20m/s D. 15m/s Câu 20: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 10Hz. Quan sát người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây) và 3 bụng.Vận tốc truyền trên dây là: A. 4cm/s B.40cm/s C.4m/s D.6m/s Câu 21: Một sợi dây đàn hồi dài 50(cm) có hai đầu có định, dao động duy trì với tần số f = 5(Hz), trên dây có sóng dừng ổn định với 5 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng A. 0,4(m/s). B. 2(m/s). C. 0,5(m/s). D. 1(m/s). Câu 22: Một dây sắt dài 1,2m mắc giữa 2 điểm cố địnha,B. Phía trên dây có một nam châm điện được nuôi bằng dòng xoay chiều f= 50Hz. Khi dây dao động người ta thấy xuất hiện 3 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 40m/s B.60m/s C.80m/s D.100m/s Câu 23: Một dây AB dài 120cm,đầu A mắc vào dọc một nhánh âm thoa có tần số f=40Hz,đầu B gắn cố định.Cho âm thoa dao động, trên dây có sóng dừng với 4 bó sóng dừng.Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 20m/s B.15m/s C. 28m/s D. 24m/s Câu 24: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100Hz,người ta thấy rằng ngoài hai đầu dây trên sợi dây còn có bai điểm luôn đứng yên.Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 40 m/s. B. 80 m/s. C. 60 m/s. D. 100 m/s. Câu 25: Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. v = 79,8m/s. B. v = 120m/s. C. v = 240m/s. D. v = 480m/s. Câu 26: Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. v = 100m/s. B. v = 50m/s. C. v = 25cm/s. D. v = 12,5cm/s.
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 43

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 27: Dây AB căn nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. v = 100 m/s B. v = 50 m/s C. v = 25 cm/s D. v = 12,5 cm/s. Câu 28. Quan sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi nhẹ AB dài l = 1 m. Đầu A dao động điều hòa với tần số f = 30 Hz, đầu B cố định. Người ta thấy trên dây có sóng dừng với 4 nút sóng ( kể cả hai đầu A và B ). Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 1,2 m/s B. 1,5 m/s C. 3,0 m/s D. 2,4 m/s Câu 29: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, nguời ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là A. 50 m/s B. 100 m/s C. 25 m/s D. 75 m/s Dạng 2: Biết bước sóng và khoảng thời gian ngắn nhất thõa mãn điều kiện cho trước Câu 1: (ĐHKA- 2011) Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 2 m/s. B. 0,5 m/s. C. 1 m/s. D. 0,25 m/s. Câu 2: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, M là điểm trên dây cách B một khoảng 12cm. Biết một chu kì sóng khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phân tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 1,8 m/s. B. 1,5 m/s. C. 2,8 m/s. D. 2,4 m/s. Dạng 3: Biết số âm gần nhau liên tiếp tạo sóng dừng Câu 1: Một sợi dây căng 2 đầu cố định cách nhau 80 cm. Hai sóng có tần số liên tiếp cùng tạo ra són dừng trên dây là 70 Hz và 84 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 22,4 m/s. B. 22,8 m/s. C. 0,28 m/s. D. 0,24 m/s. Câu 2: Một sợi dây căng 2 đầu cố định cách nhau 40 cm. Hai sóng có tần số liên tiếp cùng tạo ra són dừng trên dây là 30 Hz và 45 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 32 m/s. B. 22m/s. C. 2 m/s. D. 12 m/s. Dạng 4: Tính vận tốc của một điểm trên dây có sóng dừng biết biểu thức sóng dừng Câu 1: Biểu thức sóng dừng tại một điểm có tọa độ x vào thời điểm t trên dây xác định bởi: u = 2cos (π x ) .cos (10π t )( cm ) . Trong đó: x tính bằng m, t tính bằng s. Vận tốc của dây tại vị trí có tọa độ x = 25 cm vào lúc t =1/40s là: A. -24,6 m/s. B. 24,6 cm/s. C. -31,4cm/s. D. 31,4 cm/s. Câu 2: Biểu thức sóng dừng tại một điểm có tọa độ x vào thời điểm t
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 44

3 B. Giá trị của u0 là: A. -24. D. A được coi là nút sóng. 5. D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .4cm/s. Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu phản xạ B một đoạn x cho bởi: u = u0 sin ( 4π x ) . 31.8 và 9 D.5 D. 7 nút và 6 bụng. Kể cả A và B.2 Câu 5: Một sợi dây đàn hồi dài 0.6 cm/s. 100 mm Câu 2: Trên đoạn dây đàn hồi AB có sóng dừng xảy ra.4 C. 6 B.cos ( 50π t )( cm ) . B.Tại M cách B 10/3 cm biên dộ dao động của dây là 5 mm.2 m. B. Lý. 3. 2.9 và 9 B. đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. đầu kia nối với một nhánh âm thoa rung với tần số 80Hz. Trong đó: x tính theo đơn vị m. 24. Vận tốc của dây tại vị trí có tọa độ x = 50 cm vào lúc t =1/40s là: A. B. Vận tốc truyền sóng trên dây là 32m/s. 5 D.492.Tính số bó sóng nguyên hình thành trên dây: A.Tại M cách B 12. đầu B cố định. C. D. Trong đó: x tính theo đơn vị m.917.5 D. Khoảng cachs gần nhất giữa hai điểm dao động có cùng biên độ bằng a là 20 cm.4 Câu 6: Một sợi dây có dài l = 68cm . trên dây có A. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định. Biết rằng khoảng cách giữa 3 bụng sóng liên tiếp là 16cm. 100cm B. Bề rộng của bụng sóng là 4a. C. 6 B. số bụng sóng trên AB là: A. một đầu dây cố định. D. 10 cm. Trong đó: x tính bằng m.3 C. Số bụng sóng trên dây là A.cos ( 20π t ) . 100 mm Loại 5: Tính số nút. 10 cm. 100cm B. D. Số bụng sóng và nút sóng có trên dây lần lượt là: A.Trang 45 . 10mm.cos ( 5π t ) . hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định. trên dây có sóng dừng.5cm biên độ dao động của dây là 10 mm. t tính theo đơn vị s. số bụng trên dây Câu 1 : (CĐKA-2009) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1. Câu 3: Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài 120 cm.9 và 10 Dạy kèm Toán. 4. C.3 C. Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu phản xạ B một đoạn x cho bởi: u = u0cos (10π x ) . Đáp án khác Loại 4: Tính biên độ của sóng dừng Câu 1: Trên đoạn dây đàn hồi AB có sóng dừng xảy ra. đang có sóng dừng. 9 nút và 8 bụng. tìm số bụng sóng dừng trên dây biết rằng đầu A nằm sát ngay một nút sóng dừng A. t tính theo đơn vị s. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. đầu còn lại được tự do. C.9 và 8 C. 3 nút và 2 bụng. t tính bằng s. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. trên dây có sóng dừng. Câu 2: ( ĐHKA-2010) Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang.7m có một đầu tự do .6 m/s. 5 nút và 4 bụng. đầu A gắn với một nhánh âm thoa dao động với tần số 40Hz.biết vận tốc truyền sóng v = 32m/s. hai đầu cố định. 1 cm. Giá trị của u0 là: A.4 Câu 4: Một dây dài 120cm đầu B cố định.457 trên dây xác định bởi: u = 40cos (π x ) .

vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s.5 D. B. l = 62. có 6 nút sóng và 6 bụng sóng. Câu 12: Một sợi dây 2 đầu đều cố định.75cm. đầu A dao động với f = 100Hz và xem như một nút. 6 nút sóng. 5 nút sóng.492. Câu 14: Một dây AB hai đầu cố định AB = 50cm. C. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. đầu B dao động với tần số 100Hz. D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. có 7 nút sóng và 7 bụng sóng. nút sóng thứ 8.B là): A.75cm. có 19 bó sóng và 18 bụng sóng. D. Trên dây có sóng dừng hay không ? số bụng sóng khi đó là : A.5cm. 8 Câu 10: Một sợi dây AB dài 21cm. có 18 bó sóng và 18 bụng sóng. Câu 11: Một sợi dây đầu A cố định. l = 62. có 6 nút sóng và 7 bụng sóng. 12 D.2m không giãn. Câu 15: Một dây AB nằm ngang dài 2m. Có.Trang 46 . 6 bụng. 6cm. Tổng số bụng trên dây AB là A. C. Vận tốc truyền sóng trên dây là 50m/s. A. bụng. Đáp án khác Câu 8: Một sợi dây mảnh AB dài 1.4 C. Số bụng trên dây . Câu 13: Một sợi dây AB =l(cm) treo lơ lửng đầu A cố định. D.B. có 19 bó sóng và 19 bụng sóng. Có.4. 5 bụng. B. Hãy tính số bụng và số nút. vận tốc truyền sóng trên dây là 10m/s. C.5cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể từ A: A. có 25 bụng sóng. C. B. D. 1. tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s. nút sóng thứ 7. Điểm M cách A một đoạn 3. bước sóng bằng 4cm.5cm. 2 đầu cố định. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . có 11 bụng sóng. đầu A gắn vào một bản rung dao động với tần số 50Hz.Trên dây có: A.2. bụng sóng thứ 7. 6 bụng. bụng sóng thứ 8.3 B. Lý. 4 nút B. có 7 nút sóng và 6 bụng sóng. tần số rung trên dât 100Hz. Trên dây có bao nhiêu bó sóng và bụng sóng : A. đầu B dao động với tần số 40Hz thì trên dây có 5 bó sóng. có 18 bó sóng và 19 bụng sóng. 14 B.vận tốc truyền sóng trên dây là 40m/s. Có. Đầu A gắn vào một âm thoa rung với tần số f=100Hz. D. Câu 9*: Dây AB = 40cm căng ngang. C. 10 C. biên độ dao động là 1. Số bụng và bề rộng của một bụng sóng là A. vận tốc truyền sóng trên dây là 50cm/s. AB = 18cm. Khi đó chiều dài dây và số nút sóng trên dây là : A. đầu B cố định. 11 và 11 B. 12 và 11 D. đầu A dao động với tần số100Hz. 7 bụng.457 Câu 7: Một dây AB đàn hồi treo lơ lửng.5.5cm. 11 và 12 C. 5 nút sóng. đầu B dao động với tần số 25Hz. B. khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B).917.Số nút trên dây (kể cả A. vận tốc truyền sóng trên dây 1m/s. 5nút Dạy kèm Toán. l = 68.AB = l =130cm. Bấy giờ có sóng dừng trên dây.5cm D. 3cm. 6cm. Có. C. Cắt bớt để dây chỉ còn 21cm. có10 bụng sóng. 6 nút sóng.3 . Cho biết có sóng dừng trên dây. có 12 bụng sóng. B. l = 68.biết BM=14cm. đầu B cố định. Trên dây có bao nhiêu nút sóng và bụng sóng : A. 4 bụng.6 Câu 16: Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do.

đầu B cố định .4 B. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. Chiều dài của dây là: A. C. 1.2 m B. B cố định. âm thoa dao động với tần số f = 100 Hz. 6 bụng D. 6 bụng Câu 23: Một sợi dây AB dài 1.2 m rung với tần số 10 Hz. C. 5 nút. 8 nút. D. Lý.4m. người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Hai đầu dây là 2 nút. C. có 25 bụng sóng.8 m Câu 2: Trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định. 4 bụng D. Có. Số bụng trên dây là A. 11 nút. 5 bụng C. có 6 nút sóng và 6 bụng sóng. có 19 bó sóng và 18 bụng sóng. C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Trang 47 . 1.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Trên dây có sóng dừng hay không? Số bụng sóng khi đó là: A. đầu B tự do. Biết vận tốc truyền sóng là v = 100 cm/s. 1.6 m. có 7 nút sóng và 7 bụng sóng. vận tốc truyền sóng trên dây là 40 m/s. có 11 bụng. 7 bụng Câu 21: Một sợi dây dài l = 20 cm. Trên dây có bao nhiêu nút và bụng sóng: A. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng 8 m/s.4m. D.457 C.Đầu A dao động với biên độ nhỏ được xem là một nút . 10 bụng B. Trên dây có bao nhiêu bó sóng và bụng sóng: A. 1. 5 bụng D. vận tốc truyền sóng trên dây là 50 cm/s. Câu 20: Người ta thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên dây dài 1. có đầu A cố định. Câu 19: Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm. Có.917.6 m. có 10 bụng sóng. B. 4 bụng B. trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định. 1.8 m Dạy kèm Toán.đầu A gắn với nguồn dao động với tần số f=50Hz . có 7 nút sóng và 6 bụng sóng. 11 nút.6 D. 8 bụng C. 1. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng 60 m/s. 5 bụng. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0.492. Cho biết khoảng cách từ B đến nút thứ 3 là 5 cm. Có. Vận tốc truyền sóng trên dây là 4 m/s. 6 nút. Câu 18: Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm. B.7 Loại 6: Tính chiều dài dây có sóng dừng Câu 1: Trong thí nghiệm về sóng dừng.05 s. đầu A dao động với tần số 100 Hz. D. Chiều dài của dây là: A. Có. có 18 bó sóng và 19 bụng sóng. đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. 9 nút. 5 nút D. Số bụng và số nút sóng quan sát được trên dây là: A. dao động với tần 25Hz. có 19 bó sóng và 19 bụng sóng. đầu A dao động với phương trình u = a cos 40π t cm. B. 11 bụng C. có hai đầu A.Số bụng trên dây là A. 6nút Câu 17: Một sợi dây AB dài 21 cm. D.2m . vận tốc truyền sóng trên dây là 4 m/s. đầu B tự do dao động với tần 100 Hz.5 C. C. Số nút sóng và số bụng sóng quan sát được trên dây là: A. 1. có 12 bụng sóng.2 m B. 4 nút. 4 bụng B. có 18 bó sóng và 18 bụng sóng.Tốc độ truyền sóng trên dây v=20m/s. có 6 nút sóng và 7 bụng sóng. 8 bụng Câu 22: Một sợi dây AB dài l = 21 cm được treo vào một âm thoa. 1. đầu B cố định. 6 nút. D. 6 bụng.

Tần số của âm là A. 5000Hz. 16 (cm) C. một đầu cố định. D. 16 cm. Âm do lá thép phát ra là A. 3500Hz.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B. siêu âm Câu 2: Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 350 m/s. C.85m. Dạng 2: Biết khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất lệch pha ∆ϕ Câu 1: (ĐHKA-2009) Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000m/s. đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0. 180 cm Loại 7: Xác định vị trí điểm nút hoặc bụng biết biểu thức sóng dừng Câu 1: Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu π π cố định một khoảng x cho bởi phương trình: u = 2cos  x +  . 3k (cm) C. B. B. âm mà tai người nghe được. Các điểm nút thứ 5 cách đầu cố định một khoảng là: A. nhạc âm.457 Câu 3: Trên một sợ dây đàn hồi với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng.Trong   2 2 đó: x tính theo đơn vị cm.sin ( 20π t )( cm ) . C.sin ( 20π t )( cm ) . Câu 3: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s. 25 ( k − 0. Tần số sóng là: A.5 (cm) Bài toán 3: Tính các đại lượng đặc trưng của sóng âm Loại 1: Tính tần số hoặc chu kì của sóng âm Dạng 1: Biết vận tốc và bước sóng của âm Câu 1: (ĐHKA-2008) Một lá thép mỏng. D. 50Hz. 500Hz. D. 5000Hz. t tính theo đơn vị s. t tính theo đơn vị s. 4k (cm) D.Trang 48 .917. B. C. 14 (cm) B. 140 cm. 2k+0. 550Hz. có bước sóng 70 cm.cos 10π t −  ( mm ) . Lý.492. Chiều dài của dây là: A. có bước sóng 80 cm. 450Hz. Tần số sóng là: A. 20 (cm) D. Không kể hai đầu A và B. 100cm B. 2k (cm) B. 2000Hz. 2k+0. 4k (cm) C. D.08 s. 2k (cm) B. 2000Hz. Trong   2 2 đó: x tính theo đơn vị cm. t tính theo đơn vị s.      2  2 Trong đó: x tính theo đơn vị cm. D. 4500Hz. Nếu độ lệch của sóng âm đố ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một Dạy kèm Toán. Đáp án khác Câu 4: Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 440 m/s. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng 25 m/s. tần số sóng là 50 Hz. C.5 ) D. 24 (cm) Câu 3: Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu π π cố định một khoảng x cho bởi phương trình: u = 5cos  4π x +  . hạ âm. Các điểm bụng sóng dừng cách đầu cố định một khoảng là: A. 2550Hz. 0. Các điểm nút cách đầu cố định một khoảng là: A.5 (cm) Câu 2: Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu π π cố định một khoảng x cho bởi phương trình: u = 6cos  x +  . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . C. trên dây có 3 nút sóng .

2500 Hz. Tần số nhỏ nhất của các họa âm do sáo này phát ra là: A. v . C. Một người có thể nghe được âm có tần số cao nhất 18000 Hz. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d.85m. trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng. Tần số nhỏ nhất của các họa âm do sáo này phát ra là: A. tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống. 250 Hz C. Câu 4: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s. 17600 Hz. v . 1000 Hz B. v . f = 255 Hz. d C. f = 200 Hz. 1. Dạng 2: Tính tần số âm nhỏ nhất của các họa âm biết tần số âm cơ bản Câu 1: Một cái sáo (một đầu kín. 17640 Hz B. 2v . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 0. Câu 2: Một nhạc cụ phát âm có tần số cơ bản là 440 Hz. 17640 Hz B. 1250 Hz C. Tần số của âm bằng 200 Hz. Câu 2: (CĐ-2012) Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v.917. B. 4420 Hz B. 12400 Hz C. 4m B. 1320 Hz. Dạng 3: Tính tần số âm cao nhất mà người này nghe được do nhạc phát ra Câu 1: Một nhạc cụ phát âm có tần số cơ bản là 420 Hz. 420 Hz. 1. Nếu độ lệch của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là π / 2 thì bước sóng của âm là: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Giá trị của bước sóng là: A. 600 Hz D. 540 Hz D. 8m Câu 2: Vận tốc truyền âm trong không khí 330 m/s. một đầu hở) phát âm cơ bản là nốt nhạc La có tần số 440 Hz. 2d B. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0. Một người có thể nghe được âm có tần số cao nhất 17800 Hz.46m B. Tần số của âm là A. Tần số của âm là A. Lý. Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do nhạc cụ phát ra là: A. Tần số của âm là: A. 400 Hz C. Bước sóng của âm là Dạy kèm Toán. f = 85 Hz.65m C. 1.492. 16000 Hz D. 1.457 phương truyền sóng là π / 2 thì tần số của sóng bằng: A. d Câu 3: Vận tốc truyền âm trong không khí 336 m/s. 420 Hz B. một đầu hở) phát âm cơ bản là có tần số 200 Hz.2m. 16400 Hz C. Câu 2: Một cái sáo (một đầu kín. Loại 2: Tính bước sóng của sóng âm Dạng 1: Biết chu kì .80 m Câu 3: Một ống sáo dài 80 cm. 4d D. 1540 Hz D. 650 Hz. 1250 Hz C. 6m C. 200 Hz B. 800 Hz. hở hai đầu. 18000 Hz D. 2m D. D.Trang 49 .tần số và vận tốc hoặc khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất lệch pha ∆ϕ Câu 1: Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000m/s. 5000 Hz D.25m D. f = 170 Hz.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do nhạc cụ phát ra là: A.

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. D.65m D.5m C.375m. 0.2007) Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s.giảm 1190 lần. Câu 3: Khi âm truyền từ không khí vào nước. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 336 m/s.492. tốc độ truyền âm trong không khí là 350 m/s. 1m B. Một âm có bước sóng trong không khí là 50cm thì khi truyền trong nước có bước sóng là: A. tăng 4.0. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s thì vận tốc truyền âm trong đường sắt là A. 4.5m Dạng 3: Tính bước sóng dài nhất để người không nghe được âm thanh từ hai nguồn phát ra Câu 1: Hai nguồn âm nhỏ S1. bước sóng của nó tăng hay giảm bao nhiêu lần? Biết vận tốc âm trong nước là 1530m/s. λ = 160 cm. 5200m/s B.5cm. giảm 4. λ = 20 cm B. D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Một giá trị khác.Trang 50 . một đầu hở tạo ra âm cơ bản có tần 440Hz. Câu 5: Một người gõ một nhát búa vào đường sắt.0. 4. B.2.2130.6969. 11. giảm 4 lần C.55m B. λ = 40 cm C. 203. Bước sóng dài nhất để người đó ở N không nghe được ân thanh từ hai nguồn phát ra là: A. trong không khí là 330 m/s. trong nước là 1435m/s. 5100m/s Dạy kèm Toán.4 lần D. C. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 660 m/s.tăng 4. A. tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s. λ = 80 cm D.2129. S2 giống nhau được coi là hai nguồn kết hợp phát âm thanh cùng pha và cùng biên độ.5 lần D.2.2m D. bước sóng thay đổi bao nhiêu lần (lấy đến 4 chữ số thập phân)? Cho biết vận tốc âm trong nước là 1550 m/s. Bước sóng dài nhất để người đó ở N không nghe được ân thanh từ hai nguồn phát ra là: A.917.không đổi B. Câu 4: Vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s. B.4m Dạng 4: Tính số lần bước sóng tăng hoặc giảm khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác Câu 1: (ĐHKA. Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống này tạo ra là: A.2m D. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ A. 0. 1m B.4cm. 217.5m C.8cm. Một người đứng ở điểm N với S1N =3m và S2N =3.1. một đầu hở tạo ra âm cơ bản có tần 112Hz.5 lần C. Dạng 2: Tính bước sóng dài nhất của các họa âm biết tần số âm cơ bản Câu 1: Một ống khí có một đầu bịt kín.6970. Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống này tạo ra là: A. trong không khí là 340m/s. 1m B. 5300m/s D. ở cách đó 1056m một người khác áp tai vào đường sắt thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 giây.5m Câu 2: Một ống khí có một đầu bịt kín.457 A.2. Lý. Một người đứng ở điểm N với S1N =4m và S2N =5m. A.3m D. 0. S2 giống nhau được coi là hai nguồn kết hợp phát âm thanh cùng pha và cùng biên độ.2.4 lần B.giảm 4.45m Câu 2: Hai nguồn âm nhỏ S1. C.75m C.3m C. 5280m/s C. tăng 4 lần Câu 2: Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước.

biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Tăng 4. 22 Hz C. Lý. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x. 38 Hz D. 1425 m/s Loại 4: Tính số họa âm do nhạc cụ phát ra Câu 1: Trên một dây đàn dài 65 cm sóng ngang truyền với tốc độ 572 m/s. u 0 (t) = a cos π(ft − ) λ B. Tăng 4 lần D. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2πft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là: A.56cm. Coi biên Dạy kèm Toán. Câu 2: Trên một dây đàn dài 50 cm sóng ngang truyền với tốc độ 500 m/s. uM = acos ωt B.6 m. u 0 (t) = a cos 2π(ft + ) D. Giảm 4 lần C. uM = acos(ωt + πx/λ) D. 1000 m/s D. u 0 (t) = a cos π(ft + ) d λ d λ Câu 3: (CĐKA-2011) Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm. 45 Hz B. 1480 m/s D.457 Câu 6: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và nước với vận tốc lần lượt là 330m/s và 1452m/s. uM = acos(ωt −πx/λ) C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . u 0 (t) = a cos 2π(ft − ) d λ d C.Tìm vận tốc truyền âm trong nước. Giảm 4.4 lần Loại 3: Tính tốc độ truyền âm Câu 1: Một sóng âm truyền trong thép.917. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là A. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ A. Nếu độ lệch của sóng âm đố ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 20 cm trên cùng một phương truyền sóng là π / 2 thì tần số của sóng bằng 1000Hz thì tốc độ truyền âm trong thép là: A. Số họa âm do dây đàn phát ra kể cả âm cơ bản trong vùng âm nghe được là: A. thì tần số của sóng bằng 500Hz thì tốc độ truyền âm trong thép là: A.Trang 51 .4 lần B. 1434m/s B. Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1. 40 Hz. Số họa âm do dây đàn phát ra kể cả âm cơ bản trong vùng âm nghe được là: A. 800 m/s C.1500 m/s C.492. 22 Hz C. 48 Hz B. 1200 m/s Câu 2: Vận tốc truyền âm trong không khí. 60 m/s B. uM = acos(ωt −2πx/λ) Câu 2: (ĐHKA-2008) Một sóng cơ lan truyền trờn một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. 600 m/s B. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 3 cm. 40 m/s D. 80 m/s C. 38 Hz D. 20 m/s Câu 4: Một màng kim loại dao động với tần số f= 150 Hz tạo ra trong nước một sóng âm có bước sóng λ = 9. A. Bài toán 4: Viết phuơng trình sóng Dạng 1: Viết phương trình sóng tại một điểm do một nguồn truyền tới Câu 1: (TNPTL2-2007) Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acos ωt . 40 Hz.

uM = a cos(ω t − C. uM = a cos(ω t − πλ π 3 )cm D. u M = 6 cos(5πt + )cm 2 π π D.08 cos π π 2 2 (t + 1 ) (m) 2 (t . uM = 0. Viết phương trình sóng tại M cách O d=50 cm.917. dao động có dạng u = acosωt (cm). 5π )(cm) D. uM = 0.08 cos C. biên độ 4cm. Nếu chọn gốc thời gian là lúc O có li độ cực đại. phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 5m là: D. u M = 6 cos 5πt (cm) C.5π) (mm) C. uM = 5cos(4π t − 25π )(cm) C. D. uM = 5cos( ω t – 13. uM = 4 cos(20π t + π )(cm) Câu 8: Sóng truyền tại mặt chất lỏng với bước sóng 0. T=0.1s. Phương trình sóng tại M nằm trước O và cách O một 2 π khoảng 50cm là: A.1) (m) B. u M = 6 cos(5πt − )cm 2 B. uM = 5cos(4π t − π )(cm) Câu 5: Một sóng cơ học truyền theo phương Ox với biên độ coi như không đổi. Lý.5s. uM = 0.Tốc độ truyền sóng là 40 m/s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .8cm. Tại thời điểm M cách xa tâm dao động O là 1 bước sóng ở thời điểm bằng 0.2) (m) Câu 4: Một sợi dây đàn hồi nằm ngang có điểm đầu O dao động theo phương đứng với biên độ A=5cm.5π) (mm) Câu 9: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 4m/s. Phương trình dao động tại điểm M cách O một đoạn 5. uM = 5cos( ω t+12. uM = 4 cos(20π t + )(cm) 4 π . Tại O.08 cos D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là: uO = 6 cos(5π t + )cm . uM = 5cos( ω t+13. Phương trình dao động tại O có dạng u0 = 5cos ω t (mm). uM = 0. uM 2λ )cm 3 2π = a cos(ω t − )cm 3 B. Phương trình dao động ở M thỏa mãn hệ thức nào sau đây: A. uM = 6 cos(5πt + π )cm Câu 7: Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây.Trang 52 4 C. uM = 5cos(4π t − 2. uM = 4 cos(20π t − π )(cm) A.5π ) (mm).492.457 độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. Dạy kèm Toán.5 chu kì thì ly độ sóng có giá trị là 3 5 cm. chu kì 0.08 cos (t + 4) (m) (t .08 cos π 2 (t -4) (m) thì phương trình sóng tại M là: π π 2 2 A. uM = 4 cos(20π t − )(cm) π B.4cm theo hướng truyền sóng là A. uM = a cos(ω t − )cm 3 Câu 6: (PTVL5-11) Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 5m/s. uM = 5cos( ω t + π/2) (mm) B. Vận tốc truyền sóng là 40cm/s. uM = 5cos(4π t − 5π )(cm) B. A. Biết phương trình sóng tại N là uN = 0.

Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm. u = 3cos(20πt . 5cos(2π t − )cm (t > 0.5cm.457 Phương trình sóng của một điểm 0 có dạng : u 0 = 10 cos(πt + )cm . uM = 1. 2 cos( t − )cm (t > 0. Phương trình sóng 3 π tại M nằm sau O và cách O một khoảng 80cm là: A.5m là: A.08 cos C. u M = 10 cos(πt − )cm C. chu kì 1. 3 6 5π 4π D.5s).Phương trình dao động tại M cách O 1.π) cm. Câu 12: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1. uM = 0. 2 cos( Câu 14: Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài. uM = 3. uM = 1. uM = 3.6 m. Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. chu kì T = 2s. 3 6 10π 5π C. 2 cos( 5π π t − )cm (t > 0.917. uM = 0. D. biên độ 2cm. uM = 3. 2 cos( t + )cm (t > 0. u = 3cos(20πt π C. uM = 3.08 cos -4) (m) thì phương trình sóng tại M là: A.1) (m) B.5s). Sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo dây. uM = 0. đầu O của sợi dây dao động theo phương trình u = 3. Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1. π π π 4 2 Câu 13: Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây.6cos( π t )cm C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . u M π 5 2π = 10 cos(πt + )cm 15 B.6cos π (t − 2 )cm D.5s) 2 2 ) cm.Nếu chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB. Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là A.6cos( π t − 2 )cm A. uM = 1.08 cos π π 2 2 π 2 (t (t + 4) (m) (t . Biết phương trình sóng tại N là uN = 0. 5cos(π t + )cm (t > 0.5s) C. u = 3cos(20πt + π 2 ) cm.2s. 3 6 5π 5π t − )cm (t > 0. phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 2.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.6cos( π t ) cm. u M = 10 cos(πt + )cm D. 3 3 B. 5cos(π t − )cm (t > 0. u = 3cos(20πt) cm. vận tốc sóng bằng 1 m/s.492. uM = 1. Lý.5s).5 cm là: A.5s).2) (m) Câu 11: Nguồn phát sóng được biểu diễn: uo = 3cos(20πt) cm.5s) B. Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2m là B. B. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. 5cos(π t − π )cm (t > 0.6cos( π t + 2π )cm Dạy kèm Toán.5s) D.08 cos D. u M π 5 8π = 10 cos(πt − )cm 15 Câu 10: Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm. uM = 0.08 cos π π 2 2 (t + 1 ) (m) 2 (t .Trang 53 .

uM = 0. 6cos(4π t + )cm D. 5cos(π t − )cm (t > 0. biên độ 2cm. uM = 1. uM = 1. vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s. u = A. Li độ của điểm M cách O một khoảng 2 m tại thời điểm 2s là A. 5cos(π t + )cm (t > 0.cos  ωt + 2π . uM = 0. phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 2.cos d  Câu 21: Chọn câu trả lời đúng: Dạy kèm Toán.5cm.cosωt +ϕ −2π.Nếu chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Phương trình dao động tại M cách O 1. uM = 1.16 cos(4π t + )cm 3 π Câu 19: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1.5s). xM = 1. Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua VTCB theo chiều dương.5 x lần.492. u = 3cos(20π t − π )cm với t ≥ 0. 5cos(2π t − )cm (t > 0. 05s A.5s).5s) B.5s) C. λ  u = A ωt +ϕ −2π. xM = -3 cm D. biên độ 2cm.5s). 3 6 10π 5π C.Phương trình sóng tại M A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.Trang 54 . 05s Câu 17: Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây.2s. Sau 2 s sóng truyền được 2m. Vận tốc truyền sóng là 4m/s.16 cos(4π t + 5π )cm 3 C.  . uM = 1. 05s C. 2 cos( t + )cm (t > 0. u = A. Sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo dây. 2 cos( 5π 5π t − )cm (t > 0. d      C. xM = 0 cm B.  λ   λ D. u = 3cos(20π t )cm với t ≥ 0. uM = 1. chu kì 1.5s) D. 6 cos(4π t + π 5π )cm 3 3 B. 3 6 Câu 18: Tại O trên mặt chất lỏng. Tại M cách O một đoạn x = 25cm thì biên độ giảm 2.5 cm là: A.5s). 05s D. Lý. uM = 1. người ta gây dao động với tần số f = 2Hz. 2 cos( B. xM = 3 cm C.5 cm Câu 16: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos20π t(cm) . 2 cos( t − )cm (t > 0.917. chu kì T = 2s.457 Câu 15: Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phươngthằng đứng với biên độ 3 cm với tần số Hz. d  B. λ  d  u = A.5m là: A. 5cos(π t − π )cm (t > 0. 3 6 5π 2π D.cosωt +ϕ + 2π. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm.Phương trình sóng tại điểm M cách O một đoạn OM = d là: A. u = 3cos(20π t − )cm với t ≥ 0.5s) 2 π π π 4 2 Câu 20: Phương sóng tại nguồn O là uo=Acos(ωt+ϕ)cm. u = 3cos(20π t + π )cm với t ≥ 0. 3 3 π 5π π t − )cm (t > 0. Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng và cách nguồn 20cm là: 2 B.

cos(2πt + π 2 )(cm) B.Trang 55 . 4 4 13π 7π D. uA = 2 cos(40πt + ) cm và uB = 2 cos(40πt ) cm.uM = 2. D.5 cm dao động với phương trình: A.u M = 2cos(2 π t + ) 4 B. uA = 2 cos(40πt + ) cm và uB = 2 cos(40πt ) cm. Lý. Một điểm M trên dây cách O một khoảng 2. C.4m/s. Cho biết tại O dao động có phương trình Dạy kèm Toán. 4 4 7π 13π B. uA = 2 cos(40πt ) cm và uB = 2 cos(40πt + ) cm. 4 4 13π 7π C.u M =2cos(2 π t . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Vận tốc truyền 6 sóng trong môi trường có giá trị: A. B.uM = 2.) π π D.917. Điểm M cách A một đoạn 2 cm có phương trình sóng là: uM = 2 cos(40πt + 7π 13π ) cm và uB = 2 cos(40πt + ) cm.uM=2. 2 π B. 1m/s. 0.cos(πt - 3π )(cm).457 Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 1m/s.Phương trình sóng tại một điểm M nằm sau O và cách O 25cm là: A.t − 3 π 5π x) cm.Um =3. 2 π C.) 4 π 2 Câu 24: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x (m) có phương trình sóng: u = 4cos( . Phương trình sóng của 1 điểm O trên phương truyền đó là : u o = 2 sin 2 π t (cm). Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là:u0 = 3sinπt(cm).um = 3sin(πt .u M =2 cos(2 π t ) C.cos(2πt - 3π )(cm) 4 C.) (cm).492. Câu 25: Sóng truyền trên mặt nước với vận tốc 80 cm/s. um = 3cos(πt + ) (cm). Phương trình sóng tại 1 điểm M nằm trước O và cách O 1 đoạn 10(cm) là : A. 2 m/s. uA = 2 cos(40πt + Câu 26: Sóng truyền từ điểm M đến điểm O rồi đến điểm N trên cùng 1 phương truyền sóng với vận tốc v = 20(m / s). Um = 3sin(πt + ) (cm).cos2πt (cm) Câu 23: Một sóng cơ học lan truyền trên 1 phương truyền sóng với vận tốc 40 (cm / s). Một giá trị khác. 4 π Câu 22: Đầu O của một sợi dây đàn hồi dao động với phương trình u = 2.uM = 2.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.u M = 2cos(2 π t . 4 D.cos(2πt +π)(cm) D. 4 4 3π ) cm thì 4 phương trình sóng tại A và B lần lượt là: A. Hai điểm A và B trên phương truyền sóng cách nhau 10 cm. sóng truyền từ A đến M rồi đến B. sin2πt (cm) tạo ra một sóng ngang trên dây có vận tốc v= 20 cm/s.

Phương trình dao động tổng hợp tại mlà: A. uM = 5cos(50πt + π ) cm. Dạng 2: Phương trình sóng tổng hợp tại một điểm do nhiều nguồn truyền đến Câu 1: Tại hai điểm S1S2 trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình u1 = u2 = 2cos10π t ( cm ) .492. uM = 4cos(50π t – π ) cm.) cm. uM = 3cosπ t cm. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 3cos(πt ) cm. uM = 3cos(π t . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . B. M nằm sau O cách O một đoạn 0. uM = 2cos(π t 3π ) cm. uM = 2cos(π t + π 4 ) cm. 4 D. Phương trình sóng tại điểm M nằm sau O cách O một đoạn 25 cm là: A. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 20 cm/s. Câu 30: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s.5(m).u N =4cos( t.u N = 4cos( B. Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là: A. B. uM = 2cosπ t cm. B. Lý. uM = 4cos(π t 3π ) cm.) 9 9 40π 2π C.u N = 4cos( 20π 2π t+ ) 9 9 40π 2π D. uO = 5cos(50π t – 3π ) cm. uM = 4cos(π t - π 4 ) cm. 4 π Câu 28: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 40cm/s. Cho ON = 0. Phương trình sóng truyền từ O đến M phương trình sóng tại điểm M : uM = 5cos(50πt – π ) cm.Trang 56 . uM = 5cos(50π t ) cm. C. uM = 5cos(π t π 2 ) cm.457 u o = 4 cos ( 2 π f t - π 6 ) (cm) và tại 2 điểm gần nhau nhất cách nhau 6(m) trên 2π (rad).917. 4 B. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 4cos(50πt ) cm. uM = 4cos(5π t + 10 π) cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 4 D. 3 cùng phương truyền sóng thì dao động lệch pha nhau 20π 2π t. Gọi M là một điểm trên bề mặt chất lỏng cách S1 và S2 lần lượt là 14 cm và 15 cm. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 2cos(πt) cm. C. Câu 29: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s. C. D. uM = 2 2 cos(10π t − )(cm) 6 π Dạy kèm Toán.5 cm thì phương trình sóng tại O là: A.) 9 9 Phương trình sóng tại N là : A. Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là: A. uM = 2 2 cos(10π t + 3π )(cm) 4 B. 2 3π C. uM = 3cos(π t 3π ) cm. uM = 2cos(π t – π ) cm.u N = 4cos( t+ ) 9 9 Câu 27: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 1 m/s. uM = 3cos(π t – π ) cm. 4 D.

2 cos(10 π t+ 3.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Câu 5: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng. uM = 5. uM = 2αsinπ d1 − d 2 d1 − d 2 λ cos(ωt. uM = 10. C. u = 2cosπ d1 − d 2 4 d −d B. uM = 4sin(100 π t + π d)cm. 2 cos(10 π t .2 cos(20 π t.85 π )cm. A. B.π d1 + d 2 ) 4 d +d cos (20πt . uM = 4sin(100 π t .π d)cm. S2 nhất có phương trình A. A. S2 và gần S1.2cm có phương trình dao động là: A. uM = 5 .85 π )cm. phương trình dao động tổng hợp tại điểm M cách hai nguồn d1 và d2 là: A. uM = 2αcosπ B. người ta tạo trên mặt nước hai nguồn A và dao động cùng phương trình uA = uB = 5cos(10 π t)cm.π cos(ωt. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 80 cm/s. dao động tại điểm M cách nguồn d1.Bỏ qua sự giảm biên độ sóng khi lan truyền từ các nguồn. uA = uB = 2sin(100 π t)cm. u = 2cosπ 1 2 6 d +d D. D. s Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 60cm/s. MB = 8. uM = 2 2a cos(200π t − 8π )(cm) B uM = 2a cos(200π t − 8π )(cm) B uM = 2a cos(200π t − 12π )(cm) C.π d1 − d 2 ) 4 Câu 4: Hai điểm A và B (AB = 10cm) trên mặt chất lỏng dao động theo cùng phương trình.7.Trang 57 . uM = 2sin(100 π t+ π d)cm. B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . uM = 4sin(200 π t-2 π d)cm. uM = 2 cos(10π t + 3π )(cm) 4 D uM = 2 cos(10π t − )(cm) 6 π Câu 2: Tại hai điểm S1S2 cách nhau 6 cm trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình u1 = u2 = acos200π t ( cm ) .7 π )cm.3. u = 4cosπ 1 2 4 sin(20πt . vận tốc truyền sóng là 20cm/s. D. uM = 2a cos(200π t − 8π )(cm) Câu 3:Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt một chất lỏng với hai nguồn O1.π d 1 − d 2 ) 6 sin(20πt . Điểm M trên mặt nước có MA=7.457 C.492. Câu 6: Trong hiện tượng giao thoa sóng mặt nước với hai nguồn sóng O1O2 cùng phương trình dao động u0 = αcos ωt. với vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s.π 1 2 ) 6 cos (20πt .3.2cm. Phương trình sóng của điểm M ở trên đường trung trực của AB là.85 π )cm. 2 cos(10 π t . u = 4cosπ 1 2 6 d −d C. Lý. d2 (cm) có biểu thức (u đo bằng cm).917.O2 có cùng phương trình dao động u0 = a cos ωt với a = 2cm và ω=20π rad . uM = 5 .π d1 + d 2 λ d1 − d 2 λ ) λ ) Dạy kèm Toán. Điểm M trên bề mặt chất lỏng cách đều và dao động cùng pha với S1. C.

5 cm. B. Trên dây có sóng truyền với bước sóng λ .917.2π d1 − d 2 λ ) ) λ Câu 7: Trong thí nghiệm về hiện tượng giao thoa sóng. uM = 4 cos(20π t + )(cm) 4 π π 2 B.25 π d) sin(200 π t -5 π ) cm. uM = 4sin(6.25 π d) cos(200 π t +5 π ) cm. D. uM = 2 cos(20π t − )(cm) B. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33. uM = 10 2 cos(10πt . B có đầu B cố định. C. lệch pha nhau góc Dạy kèm Toán. uM = 5 2 cos(10πt + 3.85π) cm. MB = 8.457 C.Trang 58 . vận tốc truyền sóng trên dây 32m/s. uM = 4sin(6.7π) cm. B có đầu B tự do.5 π ) cm. Lý. người ta tạo trên mặt nước hai nguồn A và B dao động cùng phương trình : uA = 5cos 10πt (cm) và uB = 5cos (10πt +π) (cm). Dạng 3: Viết phương trình sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại một điểm khi xảy ra hiện tượng sóng dừng Câu 1: Một dây A. Bài toán 5: Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng Loại 1: Tính độ lệch pha giữa 2 điểm trên phương truyền sóng Câu 1 : (CĐKA.25 π d) cos(200 π t -5 π ) cm. Phương trình sóng của điểm M trên dây cách đầu A một đoạn d(m) là: A. C. uM = 2acos   2π x  π  cos(ωt + )(cm) 2  λ  2π x π  B uM = 2acos  −  cos(ωt )(cm)  2  λ B uM = 2acos   Câu 3: Một sợi dây cao su AB = 80cm căng dầu A cố định. B. vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s.2008) Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s.3. uM = 5 2 cos(10πt . Điểm M trên mặt nước có MA = 7. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .2 cm có phương trình dao động là : A. Sóng truyền đến B có phương trình uB = 2cos20π t ( cm ) . D. biên độ sóng trên dây 2cm.85π) cm.2π d1 + d 2 λ cos (ωt. uM = 2 cos(20π t + )(cm) C.492. Phương trình của sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M trên dây cách điểm BM=x là 2π x   cos(ωt )(cm)  λ  2π x π  C. Sóng truyền đến B có phương trình uB = acosωt ( cm ) .3. uM = 4 cos(20π t − )(cm) 4 π π 2 Câu 2: Một dây A. uM = 4cos(6.25 π d) cos(200 π t .2 cm.uM = 2αcos2π d 2 − d1 d1 − d 2 λ sin(ωt. Trên dây có sóng truyền với bước sóng 40 cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. đầu B dao động với tần số 100Hz.85π) cm. uM = 2sin(6. Phương trình của sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M trên dây cách điểm B 10 cm là A. uM = 5 2 cos(20πt – 7. uM = 2acos  +  cos(ωt )(cm)  2  λ A. uM = 2αcos2π D.

5 π là: 3 Dạy kèm Toán. 2π rad 3 C. π . Độ lệch pha ∆ϕ của dao động tại hai điểm M. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . D. ∆ϕ = 2π rad Câu 5: Đầu A của một sợi dây đàn hồi dài dao động với phương trình u = 10Cosπt (cm. D. π . độ lệch pha của sóng tại hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng 50cm là: A. B. 2 B. π rad. 3 Câu 2: Sóng cơ có chu kì lan truyền trong một môi trường với vận tốc 200 cm/s. ∆ϕ = 3π rad 2 D. ∆ϕ = 2π/3. 2π rad.Trang 59 . Độ lệch pha giữa hai điểm trên dây có vị trí cân bằng cách nhau 1. B. ∆ϕ = πd 2λ D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. độ lệch pha của chúng là: A. C. ∆ϕ = π rad 2 π C. 4 D. rad 2 π D. ∆ϕ = πd 4λ B.5cm. 2π rad. π rad. 3 C. D. lệch pha nhau góc: A rad 2 π B. 3π rad 4 Loại 2: Tìm số điểm dao động lệch pha ∆ϕ trên một đoạn cho trước Câu 1: Một nguồn O phát sóng cơ có tần số 10Hz truyền trên mặt nước với vận tốc 60 cm/s. tần số f = 680Hz. π rad. Trên đoạn MN số điểm dao động lệch pha với nguồn góc A. 2 B. D. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau 6 cm lệch pha nhau một góc : A. Biết khoảng cách MN = d.5π rad. Câu 3: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s.917. N là: A. ∆ϕ = 2π d Câu 8: Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 340m/s. 3 Câu 4: Sóng âm truyền trong không khí vận tốc 340m/s. Gội M và N là hai điểm trên phương truyền sóng cách O lần lượt 20 cm và 45 cm. 2. ∆ϕ = rad B. C.457 A. π rad. ∆ϕ = π/6. 2π rad D. π rad.s). 2 C.5 cm. Câu 6: Sóng cơ có tần số f= 80Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ v= 4 m/s.5π rad. ∆ϕ = 3π/4. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33. 1.5m là A. Lý. rad 3 π Câu 7: Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. C. ∆ϕ = πd λ C.492. Giữa hai điểm có hiệu số khoảng cách tới nguồn là 25cm. lệch pha nhau góc : A. Biết tốc độ truyền sóng trên dây v = 2m/s. 3π rad 2 λ B. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt là d1 =31cm và d 2 = 33. ∆ϕ = π/2. B. π rad C. 2π rad.

Hai dao động tại M do hai sóng từ A và B truyền đến là hai dao động : A.917. Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền thì chúng dao động: A. Lệch pha π 4 . người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( 2k + 1) π 2 . 4 điểm . C. 35 Hz. 25 Hz. Xét điểm M trên mặt nước có AM = 9 cm và BM = 7 cm. Giữa O và M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với nguồn? A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 3 điểm B. Câu 2: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. Giữa O và M có bao nhiêu điểm dao động ngược pha với nguồn? A. Giá trị của tần B. Biết giá trị của tần số trong khoảng 22 Hz đến 26Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. N cách nguồn lần lượt là d1 = 40cm và d2. Biết giá trị của tần số trong khoảng 8 Hz đến 13Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. C. D. 60cm D. Loại 4: Ứng dụng độ lệch tính đại lượng đặc trưng của sóng Dạng 1: Tính chu kì. lệch pha 90º. 70cm Loại 3: Xác sự lệch pha tại một điểm Câu 1: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương trình u = acos100πt . 2 B. 12. lệch pha 120º. số là A. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. C. Ngược pha. Câu 3: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. Hai điểm M.457 Câu 2: Một nguồn sóng O dao động theo phương trình u = 5cos4πt(cm). điểm M cách O một khoảng d = 70cm. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 cm. 40cm B. D. 40 Hz. Cùng pha. 12 Hz. D. 50cm C. Vuông pha. 3 C. B. tần số sóng Câu 1: (CĐKA+A1-2012) Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. 15 Hz. B. Dạy kèm Toán. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 cm. B. 11 Hz. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( k + 0. Biết vận tốc truyền sóng là 40cm/s. Điểm M nằm cách O đoạn 20cm. 10Hz. Biết pha của sóng tại M sớm pha hơn tại N là π / 3 rad. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . C. C. 5 điểm . 6 điểm Câu 4: Một sóng cơ học có tần số dao động là 500Hz. 4 D. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. 11.5 Hz. 20 Hz. cùng pha. 42 Hz. D. B.492.Trang 60 . Lý. Giá trị của d2 bằng: A. D.5 ) π . Biết vận tốc truyền sóng là v = 30cm/s. C. lan truyền trong không khí vớivận tốc là 300m/s.5 Hz. Câu 2: Sóng ân có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí. 37 Hz. 5 Câu 3: Nguồn sóng đặt tại O dao động với tần số 10Hz. Tần số sóng trên dây là A. ngược pha. D. Giá trị của tần số là A.

hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau 1. Ở cùng một thời điểm.Trang 61 . 10 Hz C.5Hz C. f = 2. Lý.5)π với n là số nguyên. 45 Hz. 70 Hz. N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40cm luôn dao động ngược pha nhau. Câu 8: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước vận tốc 2m/s. D. N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40 cm luôn dao động ngược pha nhau. 64Hz. Tại hai điểm M. Tính f để điểm M cách O một khoảng 20 cm luôn dao động cùng pha với O A.5Hz Câu 9: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f. 54Hz. N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng Dạy kèm Toán. có đầu O dao động với tần số f ∈[40Hz: 55Hz] theo phương vuông góc với sợi dây. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = (n + 0. 40 Hz. N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng trên dây v = 5m/s. C. 50Hz. 100Hz. Giá trị của tần số là A. 80 Hz. D. f = 5Hz Câu 11: Một sợi dây đàn hồi. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 20 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng đó là: A. C. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. D. 25 Hz. 56Hz. 50 Hz . 2Hz D. Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz. 24 Hz. Câu 10: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 400cm/s.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.4Hz C. C. Câu 7: Một sóng cơ truyền trong môi trường với tốc độ 120m/s. 150Hz. Tần số dao động của nguồn là A. 12. B. D.917. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 26 Hz. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 (cm). 80 Hz. 2. Người ta thấy hai điểm M.5 Hz B. Tần số của sóng là : A. Người ta thấy hai điểm M. Tần số sóng đó là A. 0. f = 10Hz D.492. B. mảnh và rất dài.2m. Câu 6: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 2 m/s. Người ta thấy 2 điểm M. B. C.457 Câu 4: Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 (m/s). 55 Hz. 85 Hz. 220Hz. Người ta thấy 2 điểm gần nhau nhất trên mặt nước cùng nằm trên đường thẳng qua O cách nhau 80cm luôn luôn dao động ngược pha. 48Hz. Tần số của sóng là: A. Câu 12: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc 2m/s. B. C. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. B.5 Hz Câu 5: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 5m/s và tần số sóng có giá trị từ 60 Hz đến 90 Hz. f = 0. 8. 1. 12 Hz D. 75 Hz. D.4Hz B. Tần số sóng trên dây là A.5Hz B.

coi biên độ sóng không đổi. Bước sóng trên dây bằng: A.20cm C. 12cm B. Bước sóng trên dây bằng: A.457 đường thẳng qua O và cách nhau 40 cm luôn dao động ngược pha nhau.4 m. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 20 cm luôn dao động ngược pha nhau. Trên phương truyền sóng. Bước sóng của sóng này là A. có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0. 0.492.7 m/s đến 1 m/s. C. 40cm Câu 5: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. 48m Câu 3: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 15m/s và tần số sóng có giá trị từ 60 Hz đến 90 Hz.2cm C.5 Hz. 32cm D.16cm C.4 Hz. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( 2k + 1) π 2 . 2 Hz. C. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( k + 0. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 cm.Trang 62 . Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 4. Bước sóng trên dây bằng: A. 30m D. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. B. B. Bước sóng trên dây bằng: A.2cm D.8 cm. Biết giá trị của tần số trong khoảng 22 Hz đến 26Hz. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 cm.25m/s. 16m B. 18cm D. Bước sóng trên dây bằng: A.917. Biết giá trị của tần số trong khoảng 22 Hz đến 26Hz. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. 40m Câu 7: Hai nguồn phát sóng A. 10cm B. 20cm Câu 6: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz. Trên đoạn thẳng AB thấy hai điểm cách nhau 9cm dao động với biên độ cực đại . Biết giá trị của tần số trong khoảng 8 Hz đến 13Hz. 0. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0. Lý.4 cm. 12cm B. Câu 2: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. Biết vận tốc trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng 1. 30cm D. Bước sóng trên dây bằng: A.8 m. 4m Dạy kèm Toán. D.5m/s <v < 2. 24m D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Tần số sóng đó là: A. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 cm.3.12m C.5 ) π . 0.5 Hz.20cm C. 2. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( 2k + 1) π 2 . 40cm Câu 4: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. 10m B. D. 1.4 m. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. 1m B. 0. 0. B trên mặt chất lỏng dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng cùng tần số 50Hz và cùng pha ban đầu .20m C. Dạng 2: Tính bước sóng Câu 1: (TNTX-2012) Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox.

Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng 1.9 . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . s s Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O.6 m m < v < 2. C.8m/s B. 1. tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30 Hz . Bước sóng trên mặt nước là: A.5m/s <v < 2. 16cm. 10cm B. vận tốc truyền sóng trên mặt nước thay đổi từ 0. ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. 2.25m/s. 2. 1. tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 20 Hz . D.917.0 m/s.6 m m < v < 2.2m/s Câu 4: Trên mặt một chất lỏng. B trên mặt chất lỏng dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng cùng tần số 50Hz và cùng pha ban đầu . Tốc độ truyền của sóng đó là : A.457 Câu 8: Trên mặt một chất lỏng. Biết vận tốc trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng 1. 1. Điểm M cách nguồn một đoạn 28cm luôn luôn dao động vuông pha với nguồn. 24cm D.5 m/s. 2m/s D. Lý. Bước sóng trên dây bằng: A.0 m/s B. 85 cm/s D. 30cm D.20cm C. D. 4cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Bước sóng trên dây bằng: A.75m/s C.8m/s đến 1m/s. 1. Câu 2: (ĐHKA. Bước sóng truyền trên dây là: A. B. C.9 . 80 cm/s C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 1. có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox. 16cm. Trên đoạn thẳng AB thấy hai điểm cách nhau 9cm dao động với biên độ cực đại .2011) Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz. Trên mặt nước hai điểm A và B cách nhau 10cm trên phương truyền sóng luôn luôn dao dộng ngược pha nhau. B.7 m/s đến 1 m/s. 6. Tốc độ truyền sóng là A. Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao s s động ngược pha với dao động tại O.0 m/s. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng đó là A.Trang 63 . 100 cm/s B. 10cm B. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. C.6cm. 48cm Dạng 3: Tính vận tốc sóng Câu 1: (ĐHKA-2009) Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình π  u = 4 cos  4π t −  ( cm) .492. 160cm. 100cm Câu 10: Một điểm O trên mặt nước dao động với tần số 20Hz.5 m có độ lệch pha là . Giá trị của vận tốc đó là: Dạy kèm Toán. Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng 1. 90 cm/s Câu 3: Hai nguồn phát sóng A.12cm C. Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một 4  π 3 phương truyền sóng cách nhau 0. 25cm. 5cm. D. 40 cm Câu 9: Sóng truyền trên dây với vận tốc 4m/s tần số của sóng thay đổi từ 22Hz đến 26Hz. coi biên độ sóng không đổi. Câu 11: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz.

D.1.7m/s đến 1m/s . Tại hai điểm M. 1km/s C. 72cm/s.5 m/s B. 6 cm.9m/s D. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. Câu 10: Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500Hz. C. Biết rằng. D. biết vận tốc đó nằm trong khoảng từ 0. 750 m/s Dạng 3: Tính biên độ sóng Câu 1: (ĐHKA-2012) Hai điểm M. 2m/s B. Câu 2: Một sóng cơ được phát ra từ nguồn O và dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi khi qua 2 điểm M và N cách nhau MN=0. Biên độ sóng bằng A. Vào thời điểm t1 người ta thấy li độ dao động của điểm M và N lần lượt là uM=4cm và uN=-4cm. 4 2 cm A. 250 m/s D. N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. Vận tốc 4 π truyền sóng nước là: A. 5 m/s C.492. 3m/s C. 4cm D. Tính vận tốc truyền sóng. B.25 λ ( λ là bước sóng). 500m/s B. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng A. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. B. 0. thấy rằng tại hai điểm A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C. 3 2 cm. 80cm/s. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S.457 A. 250m/s D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Lý. 750m/s Câu 7 : Mũi nhọn S chạm vào mặt nước dao động điều hòa với tần số f = 20Hz.5(m/s). 3 cm. B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng d = 10cm luôn dao động ngược pha. B. 3 2 m/s Dạy kèm Toán. 2 3 cm.4m/s D. Vận tốc truyền sóng C. khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm. 10 m/s D. Vận tốc truyền sóng sẽ là A. 0. 10(m/s). hai điểm trên dây cách nhau 50(cm) dao động với độ lệch pha 5π/3. 70cm/s.6m/s Câu 5: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz. tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. 20 m/s Câu 9: Một sóng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số f = 10(Hz). 500 m/s B. 0. 75cm/s. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn lệch pha nhau .917. Biên độ sóng là : B.2. 3(m/s). Câu 6: Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500Hz.95m/s Câu 8: Một sóng cơ học có phương trình sóng: u = Acos(5 π t + π /6) (cm). A. C. 0. 6(m/s).8m/s C. D. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn lệch pha nhau π 4 . 2. N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Tại một thời điểm. 1 km/s . Biết khoảng cách gần nhất giữa hai điểm có độ lệch pha π /4 đối với nhau là 1 m. 2cm/s C.Trang 64 nước là: A.75m/s B.

Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A. Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Lý. 2 cm. Câu 2: (ĐHKA-2008) Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp. Cho rằng sống truyền đi với biên độ không đổi và bước sóng 12 cm. C. M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1. 4 cm. D.a/2 C. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A.S2 lần lượt là 18cm và 13cm. B có cùng biên độ a = 2cm. 2 mm. cùng tần số f =20 Hz và ngược pha nhau.4cm D. t tính bằng s).457 Bài toán 5: Tìm biên độ tại một điểm nằm trong miền giao thoa Câu 1: (TNPT-2011) Ở mặt nước.6cm Dạy kèm Toán. D. M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1. 4 mm. B. Câu 4: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u1 = u2 = 2cos100π t (trong đó u tính bằng cm.917. B. 2 cm. Coi sóng truyền đi với biên độ không đổi và tốc độ 80 cm/s. 3 cm. 2 2 cm C. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10. 2 cm C. D. M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. Cho rằng sống truyền đi với biên độ không đổi và bước sóng 12 cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. Câu 7: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A. Gọi M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1.0cm B.2a Câu 3: (CĐKA-2012) Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u=2cos40 π t (trong đó u tính bằng cm. Biên độ sóng tổng hợp tại M có AM =12cm. BM =10 cm là: A. 2 cm. Câu 6: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau Cho rằng sóng truyền đi với biên độ không đổi và bước sóng 12 cm. 2 3 cm. Câu 5: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u1 = 2cos20π t và u2 = 2cos(20π t − π ) (trong đó u tính bằng cm. có hai nguồn kêt hợp A. 2 2 cm C. 3 cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. t tính bằng s). dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acosωt và uB = acos(ωt +π). t tính bằng s). Coi biên độ của sóng truyền từ hai nguồn trên đến điểm M là không đổi.a D. B.492. 3 cm.0 B. B. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A.2cm C. 2 cm. D. 1 mm.S2 lần lượt là 14cm và 16cm.5 cm có biên độ dao động là A. 2 cm C. 2 cm.S2 lần lượt là 12cm và 9cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s.Trang 65 . 2 3 cm. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng A. B. D. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A. 0 mm.5 cm và 13. B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos20πt (mm). 2 3 cm.S2 lần lượt là 18cm và 13cm.

2a Câu 9: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a. 4 Dạy kèm Toán.a D. 2 2 cm D.8cm Bài toán 6: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu Loại 1: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn Dạng 1: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn dao động cùng pha Câu 1 : (CĐKA-2007) Trên mặt nước nằm ngang. Câu 2: (CĐKA-2011) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A. người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp. 9. 6 C. bước sóng λ = 20cm thì điểm M cách S1 50cm và cách S2 10cm có biên độ A. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1. Trên S1S2 có số điểm dao động với biên độ cực tiểu là A. 8. cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là A. 5.917. -2a D. Trên đoạn thẳng AB. coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = 4cosωt(ωt +3π) (cm) và uB = 4cos(ωt +π) (cm) Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. S2 cách nhau 8. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là u A = uB = 2cos50π t (t tính bằng s).2 cm.492.8m.5m/s. 9 và 8 B. B. 3 D. 5 B. 6 C. lan truyền trong môi trường với tốc độ 20 cm. Điểm M cách A 25cm. 2 cm C. C. có nguồn kết hợp dao động với tần số 5Hz. 2cm Câu 11: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng A. dao động với biên độ a. lan truyền trong môi trường với tốc độ 30 cm/s .s) . B cách nhau 20cm. 0 Câu 10: Thực hiện giao thoa cơ với 2 nguồn S1S2 cùng có biên độ 1cm.0cm B. a C. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. tại hai điểm S1. 7 và 8 C. 4 Câu 4: Tại hai điểm O1 và O2 trên mặt chất lỏng cách nhau 11 cm. 3 D. 2a B. Nếu dao động tại các nguồn ngược pha nhau thì biên độ dao động tại M do cả hai sóng gây ra là: A. 9 và 10 Câu 3: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 8cm dao động theo phương trình u1 = u2 = 8cos 20π t (cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là A. B có bước sóng như nhau và bằng 0. số điểm có biên độ động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là A. bước sóng là 10cm. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra.Trang 66 . Lý.0 B. 5 B.457 Câu 8: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A.4cm D. Trên S1S2 có số điểm dao động với biên độ cực đại là A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Mỗi sóng riên biệt gây ra tại M cách A một đoạn d1= 3m và cách B một đoạn d2=5m. D. 11.0 B. dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. 7 và 6 D.2cm C. a 2 C.

15 điểm kể cả A và B B. dao động cùng pha với biên độ a và tần số không đổi. AB = 9. có 10 gợn lồi. 32 B. 8 D. vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 22. 8 Câu 7: Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB=8 cm. AB = 9cm. hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau 10cm dao động cùng pha và có bước sóng 2cm. lan truyền trong môi trường với tốc độ v = 1. 4 D.917.8 m/s.7 B. Dạy kèm Toán. Tại điểm M thuộc AB cách trung điểm của AB gần nhất một đoạn 0. Số điểm dao động với biên độ cực đại và cực tiểu trên S1S2 là: A.2m/s.4cm. 5 Câu 9: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 20cm dao động theo phương trình u1 = u2 = 2 cos 40π t . sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1. Số điểm không dao động trên AB là: A.2m/s . có 11 gợn lồi. Số điểm dao động cực đại trên S1S2 là A. có 13 gợn lồi. Nếu không tính đường trung trực của S1S2 thì số gợn sóng hypebol thu được là: A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. cùng pha.492.Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Số điểm dao động cực đại trên AB có thể nhận giá trị nào sau A. B trên mặt nước. 3 C. 5 C. C.19 C. cùng biên độ và cùng pha. Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là: A. 30 C. B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz. 2 B.15 điểm trừ A và B. B. lan truyền trong môi trường với tốc độ 0. 16 D. 11 và 12 Câu 6: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 20cm dao động theo phương trình u1 = u 2 = 4 cos 40πt (cm. 3 B. 7 D. 14 điểm trừ A và B. Quan sát hiện tượng giao thoa thấy số điểm dao động cực đại là 5 (kể cả A và B). 8 B. Trên mặt nước quan sát được bao nhiêu gợn lồi trừ hai điểm A.5cm.Trang 67 . 6 C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . khi hai sóng trên giao thoa nhau thì trên đoạn AB có số điểm không dao động là A. Số đường cực đại trên đường nối hai nguồn là A. 2 B. chỉ xét riêng một nguồn thì nó lan truyền trên mặt nước mà khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 3cm.457 Câu 5: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. 5 B.5cm/s. B ? A. 11 và 10 C. lan truyền trong môi trường với tốc độ v = 1. D. Trên S1S2 có số điểm dao động với biên độ cực đại là A. 9 và 12 D. 11 Câu 8: Hai nguồn dao động cùng tần số. 16 điểm trừ A và B. 9 Câu 10: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 cách nhau 18 cm. 10 D.2 cm. cùng pha. 9 và 10 B. Lý.43 Câu 13:Hai điểm A. 6 C. có 12 gợn lồi Câu 14: Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz. D. C. 15 Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng đồng bộ tại A. mặt nước luôn đứng yên. 9 C. 7 D.29 D. Biên độ sóng không đổi. vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s .s) . 4 Câu 11: Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước.

D. 14 gợn sóng. C. Số gợn lồi và số điểm đứng yên không dao động trên đoạn AB là A. có 29 gợn sóng C. B.6cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 25cm/s. B. có 10 điểm dao động với biên độ cực đại và 11 điểm không dao động. 19 điểm. Dạy kèm Toán.Trang 68 . Âm thoa rung với tần số f = 400Hz. 14 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2( kể cả S1. 15 gợn sóng D. Trên MN số điểm không dao động là: A. C. 29 gợn. Trên S1S2 có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và không dao động trừ S1. Trên AB có bao nhiêu điểm có âm nghe to nhất và nghe nhỏ nhất: A. chạm vào mặt nước tại hai điểm S1.6m/s. 11 điểm đứng yên B.917. S2. Khoảng cách S1S2=9. có 39 gợn sóng B. S2 : A. 5 D. 3 C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 8 gợn sóng B. có 11 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động. trong đó có bao nhiêu điểm đứng yên? A. S2 cách nhau 10cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz. 13 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động. 13 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động.2s. B và 18 điểm nghe nhỏ. Đặt hai quả cầu chạm mặt nước. C. 9 gợn.492. 10 điểm đứng yên Câu 19: Hai điểm M và N (MN = 20cm) trên mặt chất lỏng dao động cùng tần số 50Hz. có chu kì sóng là 0. Câu 17: Gắn vào một trong hai nhánh âm thoa một thanh thép mỏng ở 2 đầu thanh gắn hai quả cầu nhỏ A. vận tốctruyền sóng trên mặt nước 1m/s. 30 điểm đứng yên D. 10 gợn. có 19 điểm âm nghe to trừ A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.cùng pha cùng biên độ. D. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1vàS2 ? A.457 Câu 15:. 20 điểm. vận tốc truyền sóng trên mặt chát lỏng là 1m/s . Số gợn sóng quan sát được trên đoạn AB là: A. Gợn sóng nước có hình hyperbol. Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz.5m/s. Câu 20: Hai nguồn kết hợp S1. C. có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 9 điểm không dao động.S2) là: A. Câu 16: Hai nguồn kết hợp A. 20 điểm đứng yên C.S2 cách nhau 10cm. Cho âm thoa dao động. 19 gợn. 18 điểm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1. B. B cách nhau 10cm dao động với tần số 20Hz. 14 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động. Lý. D.2m/s. B. có 19 gợn sóng D. vận tốc truyền trên mặt nước v = 1. cùng pha. 7 Câu 21: Tại hai điểm A và B cách nhau 8m có hai nguồn âm kết hợp có tần số âm 440Hz. 21 điểm. vận tốc truyền âm trong không khí là 352m/s. 17 gợn sóng. Vận tốc truyền sóng nước là 1. B là 4cm. Câu 20: Tại hai điểm S1. có 20 gợn sóng Câu 18: Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại 2 điểm A và B cách nhau l = 4cm. có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động. Khoảng cách giữa hai quả cầu A. Giữa hai điểm A và B có bao nhiêu gợn sóng. 4 B.

B.6 và 5 Câu 25: Hai nguồn kết hợp dao động cùng pha S1 .cho giao thoa sóng trên mặt nước. B. Giữa S1 và S2 có số gợn sóng hình hypebol mà tại đó biên độ dao động cực tiểu là A. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là: A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. cùng biên độ và cùng pha. 21 gợn. người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp.6m/s. Dạy kèm Toán. Câu 23: Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz. C. 18 điểm đứng yên. 15 điểm kể cả A và B B. B và 21 điểm nghe nhỏ.5cm/s. có 20 điểm âm nghe to trừ A. Câu 27: Trên mặt nước tại hai điểm S1. D. 4. 14. vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s . Câu 29: Hai điểm S1 . D. có 13 gợn lồi. n = 5 D.492. Âm thoa rung với tần số 400Hz.3cm. Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là: A. Vân tốc truyền sóng là 1. tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1. Vận tốc truyền sóng nước là 1. 13. 16 điểm trừ A và B.Trang 69 . D.Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 40cm/s. Câu 22: Hai điểm A. có 12 gợn lồi. Khoảng cách S1S2=9. D. n = 4 B. Lý.vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 22. 14 Câu 28: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp. có 19 điểm âm nghe to trừ A. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. cùng pha. C. C.2m/s . D. 8 gợn sóng. C. 5. C.5 và 4 D. 12. có 21 điểm âm nghe to trừ A. 16 B. 17 gợn sóng. B. 8 C.917. 14 điểm trừ A và B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 6cos40πt và uB = 8cos(40πt ) (uA và uB tính bằng mm. 15 gợn sóng. n = 7 Câu 26: Hai nguồn phát sóng kết hợp S1. 19 gợn. Giữa hai điểm A và B có bao nhiên gợn sóng và bao nhiêu điểm đứng yên ? A. cách nhau 18cm . Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1vàS2 ? A. 10 điểm đứng yên.4 và 5 C. B và 20 điểm nghe nhỏ. dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 8. dao động cùng pha với tần số 20Hz . 9 gợn. 19 gợn. 3. Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB là A. Biết bước sóng là 1.2cm. có 10 gợn lồi. t tính bằng s). 20 điểm đứng yên.S2 dao động với tần số 100 Hz. S2 cách nhau 8 cm.Trên mặt nước quan sát được bao nhiêu gợn lồi trừ A. 20 điểm đứng yên. Số điểm dao động với biên độ 1cm trên đoạn thẳng S1S2 là A. AB = 9cm. B. có 11 gợn lồi. B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz.457 B.15 điểm trừ A và B.B A. coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. C. S2 trên mặt chất lỏng . 11.2m/s. S2 cách nhau 17cm có chu kì 0. 6. n = 2 C. B.3 và 4 B. Câu 24: Hai nguồn sóng kết hợp S1S2 = 12cm phát sóng có tần số f = 40Hz vận tốc truyền sóng v = 2m/s. D.2 s. B và 20 điểm nghe nhỏ. Câu 30:Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại hai A và B cách nhau 4cm. 7 D. 14 gợn sóng. C. D. số gợn giao thoa đứng yên là : A.Số gợn giao thoa cực đại.6cm.

Số gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2 là: A.2m/s. Giữa A và B có số điểm dao động với biên độ cực đại là : A. 10 D. Biết vận tốc truyền sóng v = 60 cm/s. tại hai điểm S. 17 gợn sóng. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40 (cm/s). coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. 5. người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp. S’ có bao nhiêu gợn sóng hình hyperbol (không kể trung trực SS) A. Câu 36: Âm thoa điện mang một nhánh có hai mũi nhọn dao động với tần số 100Hz. Giữa SS’ có bao nhiêu điểm đứng yên: A. Giữa A và B có số điểm không nghe được âm là : A. 0 C. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn SS’ là A.4cm rung với f = 00Hz.33 điểm Câu 32: Tại 2 điểm A và B cách nhau 8 (m) có 2 nguồn âm kết hợp. Khoảng cách S1S2 = 9. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là d = 10. Tần số dao động là 80 (Hz).19 điểm C. 0 D. 15 gợn sóng. 9 C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. cùng pha và cùng tần số f = 40 Hz. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là d = 21 cm. Lý.8m/s. 11 Câu 38: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động điều hòa cùng phương vuông góc với mặt nước.18 điểm Câu 33: Trên mặt nước nằm ngang.917. 6 B. Giữa điểm S. Tần số âm là 425 (Hz).6cm.2 cm.492. 5 B. 13 B.cm.21 điểm D. S’ cách nhau 8. Số điểm không dao động giữa S1 và S2 là A. 15 Dạy kèm Toán. 30 điểm B. 9 B. 5 D.31 điểm D. 30. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 20 điểm B. 13 C. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s.32 điểm C. D. Câu 35: Dao động SS có u = Acos00πt(cm). Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa S1 và S2 là A. 0 C. vận tốc âm trong không khí là 340 (m/s). C. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1. Câu 34: Hai mũi nhọn SS’ = 8. dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có tần số 5Hz và luôn dao động đồng pha. tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 0. vận tốc truyền sóng 0. SS’ = 3cm. 8 gợn sóng. Biết vận tốc truyền sóng v = 80 cm/s. 14 D. chạm vào mặt nước tại hai điểm S1. B. Câu 37: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động điều hòa cùng phương vuông góc với mặt nước. cùng pha và cùng chu kì T = 0. 14 gợn sóng.05 s. S2. C. 12 B. 8 D. 9.Trang 70 .8m/s.457 Câu 31: Tạo ra 2 nguồn sóng kết hợp tại 2 điểm A và B cách nhau 8 (cm) trên mặt nước.

phương trình dao động tại A và B là u A = cosωt(cm) và uB = cos(ωt + π)(cm). 26 Câu 5: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos(ωt). 1cm D. 24 C. 33 và 32 C. B cách nhau 21cm dao động theo các phương trình u1= acos(4πt). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2 m/s. Câu 2: Hai nguồn sóng cùng biên độ. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos100πt (mm) và u2 = 5cos(100πt + π) (mm). A. 8. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Tìm số cực tiểu trên đoạn AB. 16. cùng tần số và ngược pha nhau.917. tại trung điểm O của AB sóng có biên độ bằng A. 6 C. 0. 6 C. A.Tìm số điểm dao động cực đại trong khoảng AB A.2009) Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. 3 Câu 7: Hai nguồn sóng kết hợp A. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt + π) (mm). D. u2 = bcos(10πt + π).492. B. 2cos ( 50π t ) và u2 = 0. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 32 và 33 B. lan truyền trong môi trường với tốc độ 12(cm/s). 7 B. 10. 25 D. 4 D. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là: A. 6 D. 5 Câu 8: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B. 0 C. 8 D. Lý. u2 = bcos(4πt + π). 17.Trang 71 . 33 và 34 D. 2cos ( 50π t + π ) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 50 (cm/s). Tìm số cực tiểu trên đoạn AB.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Trên đoạn S1S2. C. 9. Nếu khoảng cách giữa hai nguồn AB = 16. B. 8 C. 2cm Câu 9: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. 9 C. 34 và 33 Câu 3:Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 10 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = 0. D. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 20 (cm/s). Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có pt lần lượt là u1 = 5cos(40πt +π/6) mm và u2 =5cos(40πt + 7π/6) mm. 12 Câu 4: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 48cm. Câu 6: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 10 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(10πt). Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là: A. 2λ thì số điểm đứng yên và số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB lần lượt là: A. 5 B. Tốc độ truyền sóng trên mặt Dạy kèm Toán.457 Dạng2 : Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn dao động ngược pha Câu 1: (ĐHKA.10 B. 23 B. 8. 11. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là: A.5cm B.

Trong đọan MN. vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền. cùng biên độ. 1. 160 (cm/s) 3 B. 10. Khoảng cách giữa đỉnh của hai hypebol ngoài cùng là 18 cm.Trang 72 . Biết biên độ. C. Số khác Dạng 4: Ứng dung số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn tìm vận tốc sóng Câu 1 : (CĐKA-2008) Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động.5 cm.2cos(50πt+ π) ).457 chất lỏng là 80 cm/s. D. Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 16 cm. MB = 17. A. 9.32 (cm/s) D. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . u2 = 0.5m/s. v =24cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là: A. 9. C. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. v= 34cm/s. Câu 4: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz. Lý. D.2cos(50πt + π 2 ).2 m/s. Xác định số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng AB. 12. 10. D. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt + π 2 ) (mm).917. Dạng 3: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn dao động vuông pha Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp A. v = 20cm/s. Giữa S1 và S2 có 10 hypebol là quỹ tích của các điểm đứng yên. C. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là A.5 cm. 0. 11 và 12 Câu 2: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm.3 m/s.5cos(50πt + π) cm. 8 Câu 10: Tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình là uA = 0. 2.20 (cm/s) C.6 m/s. vận tốc tuyền sóng trên mặt chất lỏng là 0. cùng biên độ. Câu 2: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn S1 và S2 dao động với tần số 25Hz. giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : Dạy kèm Toán. B. tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. C. 0. B. 10 và 10 C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. B cách nhau 10 cm dao động theo các phương trình u1= 0. 8 và 8 B. hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1. v = 48cm/s. D. B. 10. cùng pha. Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 14. 8.5cm. B. cùng pha. giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. B. 11.492.4 m/s. 9 và 10 D. MB = 20cm. 9.5cos(50πt) cm .Tìm số điểm dao động cực đại và cực tiểu trên đoạn AB là: A. D. uB = 0. lan truyền trong môi trường với tốc độ 50 (cm/s). 11.100(cm/s) Câu 3: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz.

Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. Dạy kèm Toán. Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. 48 cm/s.917. MB = 25. v = 25cm/s. Giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy các cực đại khác. hai nguồn kết hợp A.B dao động với tần số f = 16 Hz. B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 30cm/s B. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. v = 24 m/s B. 37cm/s. v = 28. d2 = 25cm. Tại điểm M cách nguồn A. giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. B dao động cùng pha với tần số 28Hz. Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác. hai nguồn kết hợp A. hai nguồn kết hợp A. B dao động ngược pha với tần số 16 Hz. v= 15cm/s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. Tại một điểm M cách các nguồn A. B lần lượt những khoảng d1 = 21cm.5 cm. B những khoảng d1=19cm. B. B dao động với tần số f = 13 Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ? A. hai nguồn kết hợp A. 112cm/s.32 (cm/s) D. B lần lượt những khoảng d1 = 21cm. D. sóng có biên độ cực đại. C. sóng có biên độ cực đại. v = 20 cm/s B. v = 53. Lý. B.7 cm/s C. B những khoảng d1 = 35. sóng có biên độ cực đại. Tại một điểm M cách các nguồn A.5 cm.457 A. Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác. v = 36 m/s D.4 cm/s Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. B dao động với tần số 20 Hz. 0. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . B những khoảng d1 = 30 cm. 30 cm/s. v= 36cm/s. Sóng có biên độ cực đại. d2 = 25cm.8cm/s. sóng có biên độ cực đại.6cm/s. B dao động với tần số 28Hz. sóng có biên độ cực đại. 2 nguồn kết hợp cùng pha A và B dao động với tần số 80 (Hz). C. cùng pha. Câu 10: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. 36 cm/s. d2 = 28 cm sóng có biên độ cực đại. v = 26 m/s B. v = 20. 80cm/s Câu 12: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước.40 (cm/s) Câu 6: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 16Hz. Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm.20 (cm/s) C.Trang 73 . v =20cm/s. v = 40 cm/s D. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước làbao nhiêu ? A.5cm. v = 24 cm/s C. Trong đoạn giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại. D. Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy không dao động. C. 28cm/s. Tại một điểm M cách các nguồn A. Câu 11: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. v = 52 cm/s. D.492. 60cm/s D. hai nguồn kết hợp A. tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm. v = 36 m/s Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. Tại điểm M trên mặt nước cách A 19 (cm) và cách B 21 (cm). 24 cm/s. giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. 160 (cm/s) 3 B. v = 26 cm/s C. Câu 5: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. v = 30cm/s. d2 = 21cm. v = 52 m/s D. v = 26. d2 = 25. Tại một điểm M cách các nguồn A. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A.57cm/s. hai nguồn kết hợp A. 40cm/s C. C. B. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác. cùng biên độ. D. v =24cm/s.

hai nguồn sóng kết hợp tại A và B dao động cùng pha với tần số f = 15 Hz.6 m/s Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa của sóng nước. hai nguồn kết hợp A.5 cm.53. S2 dao động cùng pha. d2 = 28 cm sóng có biên độ cực đại. cùng tần số f = 16Hz. Câu 14: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz. 34cm/s. 20cm/s. Người ta thấy điểm M trên mặt nước và cách A và B một khoảng lần lượt là d1 = 6 cm và d2 = 10 cm dao động với biên độ cực đại và giữa M với đường trung trực của AB có 2 đường không dao động. 72cm/s Câu 15: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. 30 cm/s. Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn S1. Giữa M và đường trung trực AB có 3 dãy cực đại khác. Lý. d2 = 20cm. B dao động với tần số f = 10 Hz. cùng pha và cùng tần số dao động f = 40 Hz. D. Câu 17: Tại hai điểm S1 và S2 trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng A. A. Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A. 44cm/s. 1. Tại điểm M cách nguồn A.457 Câu 13: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. C.4 m/s B. hai nguồn kết hợp A. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng A. Giữa M và đường trung trực S1S2 có hai dãy cực đại khác. 24 cm/s D.492.40cm/s. 70cm/s D.Trang 74 . sóng có biên độ cực đại. Câu 16: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Biết rằng khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp trên S1S2 là 1.5cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số f = 30 Hz. 28 cm/s Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước. d2 = 25. 48 cm/s.3 m/s D. C. Tại điểm M cách A và B lần lượt là d1 = 23 cm và d2 = 26. giữa M và đường trung trực của AB còn có một dãy cực đại. 60cm/s. 30 cm/s C. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là Dạy kèm Toán. 0. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 75cm/s B. 21. 18 cm/s B. hai nguồn kết hợp S1. D.5 cm. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước. C. Trong đoạn giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại. 24 cm/s.7cm/s.Tại hai điểm M. B. Biết rằng vận tốc thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s.2 cm sóng có biên độ dao động cực đại. hai nguồn kết hợp A. sóng có biên độ cực đại.917. 40 cm/s B.2 m/s C. 0. 60 cm/s Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. B. S2 những khoảng d1 = 30cm.4cm/s. B dao động cùng pha.5 cm/s C. Khi đó hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S trên mặt nước . 80cm/s C. 36 cm/s. 26. 80 cm/s D. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. cùng tần số f = 20Hz. 2. B dao động ngược pha với tần số 16 Hz. 24cm/s. B những khoảng d1 = 16cm.N cách nhau 9 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Tại điểm M trên mặt nước và cách A và B một khoảng lần lượt là d1 = 32 cm và d2 = 36 cm dao động với biên độ cực đại. B những khoảng d1 = 35. giữa M và đường trung trực của AB có 3 cực đại khác. D. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. B.

Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. B.giữa điểm M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác .sóng có biên độ cực đại . vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền. Câu 26: Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn kết hợp cùng phương và cùng pha giao động.6m/s C. 0. v = 60 cm/s D. 50 cm/s Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước.024 cm/s B.36cm/s B.7cm/s. người ta dùng nguồn dao động có tần số 100Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn lõm liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4mm. Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước . Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác.24cm/s Câu 24: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước . hai nguồn kết hợp A. Tại một điểm M cách các nguồn A.18cm/s D. hai nguồn kết hợp A. v = 53. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. 80 cm/s D. C. v = 52cm/s. v = 66.Trang 75 .0.v=53. B dao động với tần số 20Hz.2m/s.2 nguồn kết hợp A. 0. v = 26. d2 = 21cm.3m/s B. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. v = 26m/s. v = 26cm/s. C. D. 70 cm/s B. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng A. giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. Trong đoạn MN.B lần lượt là 16cm và 20cm .hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 20Hz .Điểm M trên mặt nước cách A la 30cm và cách B là 25. v = 30 cm/s C. Đáp án khác Câu 27: Hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 luôn luôn dao động cùng phương.5cm nằm trên đường cong cực đại thứ 2 tính từ đường trung trực của AB . v = 20cm/s.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. B. Giá trị của vận tốc truyền sóng là A.67 cm/s Dạy kèm Toán. 0.5cm.4m/s. B.v=40cm/s D.492. v = 0. sóng có biên độ cực đại. tần số của sóng bằng 40Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN.457 A. 0.tại một điểm M cách A. tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm. v = 52m/s. cùng pha và cùng tần số dao động f = 50 Hz và nằm cách nhau 6 cm trên mặt nước. Người ta quan sát thấy rằng các giao điểm của các gợn lồi với đoạn thẳng S1S2 chia S1S2 làm 10 đoạn bằng nhau. 0.4m/s D.72cm/s C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .B dao động với tần số 16Hz và cùng pha .7cm/s C.917.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ? A. D. B dao động với tần số f = 13Hz. v = 40cm/s. Biết biên độ.4cm/s. 0.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C. 60 cm/s C. B những khoảng d1 = 19cm. sóng có biên độ cực đại. Lý.8m/s.4cm/s Câu 25: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước. hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau .6m/s.v=20cm/s B. D.v=26.

S1MNS2 là hình vuông. B cách nhau 6 cm. 10 và 9 Câu 2: Tại mặt nước nằm ngang. Số điểm cực tiểu đoạn CD là: A. u2 = a2cos(40πt + π/2) (cm). Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. 10 C. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. A. dao động theo phương trình lần lượt là u1 = acos(8πt). 12 Câu 5: Trên mặt nước 2 nguồn kết hợp A. B cách nhau 40 cm. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tính bằng mm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . có hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là u1 = a1cos(40πt + π/6) (cm). 3 C. 11 Câu 7: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình chữ nhật có cạnh BC = 6cm. A. 7 và 6 B. 9 D. Biết rằng giữa M và đường trung trực của AB còn hai đường dao động mạnh. Gọi C và D là hai điểm thuộc mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Số điểm cực đại và đứng yên trên đoạn CD là: A. Biết tốc độ truyền sóng 4cm/s.6 C. Điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là hình vuông. S1S2=13cm. C. 4 B. hai nguồn kết hợp A và B cách nhau AB = 8 cm dao động với tần số f = 20 Hz. 26. B cách nhau 8 cm. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD là A. Tại một điểm M cách các nguồn sóng d1 = 20. luôn dao động cùng pha có bước sóng 6 cm. cực tiểu trên đoạn thẳng CD tạo với AB một hình vuông hoặc hình chữ nhật Câu 1: Trên mặt nước 2 nguồn kết hợp A. Lý. 10 Câu 6: Trên mặt nước 2 nguồn kết hợp A. cực tiểu giữa hai điểm bất kì Dạng 1: Tìm số cực đại. B. 10 D. Số điểm dao động cực đại trên MN là: A. t tính bằng s). 50. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. luôn dao động ngược pha có bước sóng 6 cm.Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD. 11 Câu 4: Hai nguồn dao động vuông pha.11 B. 2 D. 37. 8 D.5 cm. bước sóng = 1. 1 Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 8 cm. Dạy kèm Toán. 9 và 10 D. Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. luôn dao động cùng pha có f=20Hz. 6 và 7 C. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên hình vuông AMNB là A. 52. 5 C.Trang 76 .917. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = 120 cm/s. Tính số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD. Hai nguồn đó tác động lên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 18 cm. 4 B.5cm và d2 = 25cm sóng có biên độ cực đại. D. 34 B. 9 C.1 Câu 8: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm. u2 = bcos(8πt).5 D. Số điểm cực đại đoạn CD là: A. 6 C. 7 D. Điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là hình chữ nhật.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.457 Loại 2: Tìm số điểm cực đại.492. 8 B. AD = 30 cm. 9 B. Điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là hình vuông.

số điểm dao động cực đại trên MS2 là: A. B.002s. Dạng 2: Tìm số cực đại. 10 C. t tính bằng s). 19 C. B. S2 lần lượt 12cm và 16cm. Điểm M trên mặt nước cách nguồn S1. Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1.Số điểm dao động cực đại trên S2M là: Dạy kèm Toán. 12 Câu 6: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp. D. 28. 9 B. 9 B. cực tiểu trên đoạn thẳng là đường chéo của một hình vuông hoặc hình chữ nhật hoặc trên đoạn thẳng là một cạnh trong đó chứa một điểm nguồn Câu 1: (ĐHKA-2010) Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm. 15. 40. D. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 1 m/s. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Xét hình vuông ABCD. t tính bằng s). Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BN là A. 16 Câu 3: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm. số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn BD là A. S2 cách nhau 20cm dao động cùng pha với chu kì 0.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 13 B. 12 Câu 5: Hai nguồn dao động vuông pha.917. 20. 11 D. D. Xét hình vuông S1MNS2 trên mặt nước. số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn CD là A. Biết bước sóng là 0. 29. C. 14 C. dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 4 cm. 9 B.457 Câu 9: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp. bước sóng = 1. 17. 41. Xét hình chữ nhật S1MNS2 trên mặt nước. 39.2 cm. 19. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là A. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tính bằng mm. Số điểm dao động cực đại trên MS2 là: A.5 cm. 17. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. S1S2=13cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30cm/s. S2 cách nhau 30cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1 = a cos(20πt )(mm) và u 2 = a sin( 20πt + π )(mm) . 10 C. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. 17 Câu 4: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1. Lý. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π/2) (uA và uB tính bằng mm. S1MNS2 là hình vuông. Biết bước sóng là 0. cực tiểu trên một cạnh của tam giác tạo bởi hai điểm nguồn và một điểm khác Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 40m/s. 41.2 cm. S2 cách nhau 20cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1 = 2 cos(50π t )(cm) và u2 = 2sin(50π t − π )(cm) .Trang 77 . C. 15 D. 11 D. C. 12 D. 18. Số điểm dao động cực đại trên MS1 là: A. Xét hình vuông ABCD. dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 4 cm. B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . có SM1 =10m. Dạng 3: Tìm số cực đại.492.

MB =10cm.917. B lần lượt 12 cm và 5 cm. Đáp án khác Dạng 4: Tìm số cực đại. cách nguồn O2 là 43 cm. B cách nhau 13 cm trên mặt nước có hai nguồn sóng đồng bộ tạo ra sóng mặt nước có bước sóng 1. 3 B. Số hypebol cực đại cắt đoan MN là: A. D là hai điểm trên đoạn AB sao cho AC = DB = 2 cm. 8 và 7 Câu 2: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(30πt). O2 có bước sóng 5 cm.Trang 78 . 2 B. 8 B. M là điểm trên mặt nước cách A. 8 B. M là điểm trên mặt nước cách A. gợn lõm là: A. 5 B. Xét điểm M cách S1 khoảng 12cm và cách S2 khoảng 16 cm. Số điểm dao động cực đại trên AC là: A. B lần lượt 15 cm và 8 cm. Số hypebol cực đại cắt đoan MN là: A. 3 C. lan truyền trong môi trường với tốc độ v = 1. B có MA=7. cách nguồn O2 18 cm. 10 B. 3 D. 7 C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 4 D. Số điểm dao động cực đại trên đoạn MB (không tính điểm B) là: A. Điểm C trên mặt nước cách nguồn B mọt khoảng BC = 13cm và hợp với AB một góc 1200. Số điểm dao động cực đại trên AM là: A. B cách nhau 11 cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u = a cos(40π t )(cm) . Điểm M trên mặt nước cách nguồn A. 12 D. 5 D. 7 C. 13 Dạy kèm Toán. 6 C.457 A.5 cm. Điểm M trên mặt nước cách nguồn A. 2 B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 4 C. 6 Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A.s) .2 cm. 7 và 8 D. 11 C. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 1m/s. Số đường cực đại đi qua đoạn S2M là: A. u2 = bcos(30πt + π/2). 11 Câu 5: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 20cm dao động theo phương trình u1 = u 2 = 4 cos 40πt (cm. 3 C. 10 Câu 4: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A. 7 và 6 B. 4 D. 9 D. Số cực tiểu trên đoạn CD là A. Gọi C. 4 Dạng 3: Tìm số cực đại. 5 Câu 2: Tại hai điểm A.2m/s . 8 B.5 cm dao động với bước sóng 1cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 50cm/s. điểm M cách nguồn O1 là 31 cm. N đối xứng với M qua AB. B cách nhau 13 cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1 = u2 = a cos(100π t )(mm) . 9 C. 10 D. B cách nhau 20 cm trên mặt nước có hai nguồn sóng đồng bộ tạo ra sóng mặt nước có bước sóng 1.492. Trong khoảng MN có số gợn lồi. N đối xứng với M qua AB. cực tiểu trên đường thẳng nằm trên đường thẳng nối hai nguồn Câu 1: Hai nguồn kết hợp O1. Điểm N cách nguồn O1 là 22 cm. 6 Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A. 5 D. 6 và 7 C. B lần lượt 10cm và 5cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30 (cm/s). cực tiểu trên đường thẳng vuông góc với hai nguồn AB Câu 1: (PTVL2-27) Tại hai điểm A. B cách nhau 6.5cm. Lý.

5 D. Tốc độ truyền sóng trên mặt 2 nước là 40 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MN là A.Trang 79 . 9 B. A. Dạy kèm Toán. Vẽ đường tròn tâm O bán kính 20 cm. 6. 12cm. 7 B. 8 C. 2 B. Cho điểm C 3 π trên đoạn AB và cách A. 6 D. 13 Câu 5: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 . Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 50cm/s. N là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AM = MN = NB. 20 Câu 2: Trên bề mặt chất lỏng cho hai nguồn có phương trình u A = 3cos(10π t )(cm) và u B = 5cos(10π t + )(cm) . phương trình dao động lần lượt là u1 = 2cos(40πt + π) cm và u1 = 4cos(40πt + π ) cm. Tìm số cực đại trên đoạn EF. D. 7 C. Gọi E. Gọi E. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là A. 6 D. 8 C. F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 50cm/s. 4. B tương ứng là 18cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 40 (cm/s).5 cm. 10 B. F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = FB = 2 cm. 2 B. u2 = bcos(40πt + π). 6 C. 4 Câu 3: Trên bề mặt chất lỏng cho hai nguồn có phương trình u A = 3cos(10π t )(cm) và u B = 5cos(10π t + )(cm) . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . I là trung điểm của AB. 8 Câu 6: Tại hai điểm A. B. 10 D. 6. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = acos100πt (mm) và u2 =bcos100πt (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 100 cm/s. Biết IM =5cm và IN=6. 4 Câu 4: Hai nguồn kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng x trên đường kính của đường tròn bán kính R (x <R) và đối xứng qua tâm của đường tròn. Lý. A. Dạng 5: Tìm số cực đại. 4 Câu 4: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(30πt). 22cm. B trên mặt nước cách nhau 21 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương vuông góc với mặt nước. N là điểm nằm trên IB. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là A.492. M là điểm nằm trên AI. 12 D. Gọi M. cực tiểu trên đường tròn tâm O là trung điểm đoạn thẳng nối hai nguồn Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn A. B tương ứng là 28cm. 5. Tìm số cực tiểu trên đoạn EF. Cho điểm O 3 π trên đoạn AB và cách A. 7.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 18 C. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30 (cm/s). Số điểm dao động với biên độ cực đại là A. Trên đường tròn nằm trên mặt nước có tâm là trung điểm của AB có đường kính R = 5λ có số điểm dao động cực đại là A.917. Vẽ đường tròn tâm C bán kính 10 cm.457 Câu 3: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 15 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(40πt).8λ . B giống hệt nhau và cách nhau một khoảng AB = 4. u2 = bcos(30πt + π/2). C. 11 C. 5 B. D.

Hỏi trên đoạn CO. cách A khoảng 18cm và cách B 12cm .biết bước sóng của sóng trên mặt nước là λ = 2. 5 Câu 4: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau A và B cách nhau 12 cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1. cách trung điểm O là 1. Hỏi trên đoạn CO. 7 D. ngược pha Dạng 1: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với nguồn giữa hai điểm MN nằm trên đường trung trực của 2 nguồn Câu 1: Thực hiện giao sóng cơ trên mạch nước với hai nguồn S1. Tốc độ truyền sóng trên dây là V= 50cm/s . số điểm dao động cùng pha với nguồn là: A. 24 Câu 6: Trên bề mặt chất lỏng cho 2 nguồn dao đông vuông góc với bề mặt cha61tlo3ng có phương trình dao động uA = 3 cos 10πt (cm) và uB = 5 cos (10πt + π/3) (cm). sóng lan truyền trên mặt nước với tốc độ 40 cm/s. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoản 8cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 6 C. Điểm M nằm trên AB. 5 Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1. 4 D. 12 D. Hai điểm M và N nằm trên mặt nước cách đều trung điểm cử đoạn AB một đoạn 16 cm và cùng cách đều A và B.Vẽ vòng tròn đường kính 10cm.5 cm là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại.Trang 80 x 6 . Số điểm trên đoạn MN dao động cùng pha với hai nguồn là A. 24 Câu 5: Ở mặt nước hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm. 20 B. AB =30cm.8 điểm Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. số điểm dao động ngược pha với nguồn là: A. 6 C. 3 Câu 5: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau A và B dao động điều hòa cùng tần số 10Hz. 18 C. 3 C. . 7 B. Số điểm luôn dao động cực đại là A. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoản 8cm. Cho điểm C trên đoạn AB. 2 B. 4 Bài toán 7: Tính số điểm dao động cùng pha. cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước. 3 C.492. Trên đường tròn tâm O. 11 C.6cm. dao động cùng tần số .6 điểm D.457 Biết mỗi nguồn đều phát sóng có bước sóng λ = . 2 B.S2 cánh nhau 24 cm.5cm. nằm ở mặt nước. tâm tại C. 8 D. cùng pha và cách nhau 16 cm. Số điểm dao đông cực đại trên đường tròn là A. 12 D.Gọi C và D là hai điểm khác nhau trên mặt nước cách đều 2 nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm. Số điểm dao động cùng pha với nguồn trên đoạn CD là A. Lý. đường kính 15 cm. 22 B. Hai điểm M và N là hai điểm khác nhau trên mặt nước cách đều 2 Dạy kèm Toán.2 điểm C. 5 B.6cm. 4 D.6 cm.4 điểm B.917. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là A.

Trên đoạn S1S2 . C. 17 D. Trong đó A và B là hai nguồn sóng có có phương trình u A = uB = 2cos20π t ( cm ) . 8 D. 4. C. Trên đoạn S1S2 . Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với dao động tại nguồn O? Biết M cách O một khoảng 45cm. Trong đó A và B là hai nguồn sóng có có phương trình u A = uB = 2cos20π t ( cm ) . C trên mặt nước là ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh 16 cm.4 điểm B. S2 dao động với phương trình tương ứng u1 = acosωt và u2 = asinωt. D. 3. số điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với u1 là: A. 6 điểm. 4 điểm. M là trung điểm của AB. 5 Câu 2: Ba điểm A.trên đương trung trực của hai nguồn có 1 điểm M.492.Trang 81 . Khoảng cách giữa hai nguồn là S1S2 = 3.S2 cánh nhau 12 cm. 5 điểm. Số điểm dao động ngược pha với điểm C trên đoạn MC là: A. B. 2 B. 13 Câu 6: Thực hiện giao sóng cơ trên mạch nước với hai nguồn S1. 5 Dạng 3: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với nguồn giữa hai điểm MN nằm trên đường nối 2 nguồn Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2= 9λ phát ra dao động cùng pha nhau. 6 B. 3 C. 5 điểm. C. Dạng 2: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với một điểm trên trung tuyến của tam giác đều Câu 1: Ba điểm A. 4 D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Dạy kèm Toán. 6 điểm D. 2. Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc độ không đổi 1m/s. 15 B. M là trung điểm của AB.25λ. 16 C. Khoảng cách giữa hai nguồn là S1S2 = 2. số điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với u1 là: A. 10 C. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và cùng pha với nguồn (không kể hai nguồn) là A. Sóng truyền trên mặt nước không suy giảm năng lượng và vận tốc 20 cm/s. Số điểm dao động cùng pha với nguồn trên đoạn MN là A. 6 điểm.3 điểm Câu 7: Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u0 = 2cos(20πt + π 3 ) (trong đó u tính bằng đơn vị mm.917.2 điểm C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . S2 dao động với phương trình tương ứng u1 = acosωt và u2 = asinωt. 12 Câu 2: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1. M cách trung điểm I của hai nguồn 8cm. Sóng truyền trên mặt nước không suy giảm năng lượng và vận tốc 20 cm/s.75λ. 3 điểm B. 5. Số điểm dao động cùng pha với điểm C trên đoạn MC là: A. A. Lý. 3 C.Hỏi trên MI có bao nhiêu nhiêu điểm dao động cùng pha với 2 nguồn? A. t tính bằng đơn vị s). D. 2 B. Trên đoạn S1S2. B. 4 D. 3 điểm B. 4 điểm.457 nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 40 cm.biết bước sóng của sóng trên mặt nước là λ = 3cm. C trên mặt nước là ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh 16 cm. D. B. Câu 3: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1.

3 Câu 2: Hai nguồn sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình u A = acos50π t ( cm ) và uB = bcos50π t ( cm ) .Trang 82 . 9 C. Trên đoạn S1S2. Trên đường parabol có đỉnh I nằm trên trung trực của AB cách O (O là trung điểm của AB) một đoạn 10cm và đi qua A. B. Lý. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là: A. D. Số điểm dao động biên độ cực đại cùng pha với I là A. tốc độ truyền sóng là 1. 5 B. M là điểm nằm trên đoạn AI.5 cm. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 6cos40πt (mm) và u2 =8cos40πt (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. C. B. Số điểm dao động biên độ cực đại cùng pha với I là A. 6 C.5 cm. 16. 16.917. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 3cos40πt (mm) và u2 =4cos40πt (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 1m/s. 16. N là điểm nằm trên đoạn IB. Biết IM = 6 cm.5 cm. Đáp án khác Bài toán 8: Tìm số điển dao động với biên độ a Dạng 1: Tính số điểm dao động với biên độ a trên đoạn đường nối hai nguồn Câu 1: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 8cm. 17 C. Số điểm dao động với biên độ 1 cm trên đoạn thẳng S1S2 là A. Biết OA = 9 cm. B. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là: A.492. 11. OC = 42. Biết IM = 5 cm. OB = 24. 8. I là trung điểm của AB. Ba điểm thẳng hàng A. IN = 10 cm. Dạng 4: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha trung điểm đường nối 2 nguồn giữa hai điểm MN nằm trên đường nối 2 nguồn Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình u A = acos100π t ( cm ) và uB = bcos100π t ( cm ) . 16. I là trung điểm của AB. 2. Câu 6: Tại O có một nguồn phát sóng với với tần số f = 20 Hz. D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Trên đoạn S1S2. B. 17. 17. 18 Dạy kèm Toán. 7 D. N là điểm nằm trên đoạn IB. D. C nằm trên cùng phương truyền sóng và cùng phía so với O. 3. 8 Câu 2: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 10cm. IN = 6. 14. 9. 5 B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. D. Câu 5: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos(ωt). 9 C. 1.457 Câu 4: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos(20πt). D. B có số điểm dao động với biên độ 5 mm là A.6 m/s. B. C. B. Số điểm dao động cùng pha với A trên đoạn BC là A. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 1m/s. 6 C. M là điểm nằm trên đoạn AI. 8. 4. 7 D.

50cm và 100cm D. Khoảng cách từ O đến M.457 Dạng 2: Tính số điểm dao động với biên độ a trên đường tròn Câu 1: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 10cm. 2.25m B. C.5cm Câu 5: Đầu A của một dây đàn hồi nằm ngang dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ bằng10s.492. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là: A. 1. 3. N là hai điểm gần O nhất lần lượt dao động cùng pha và ngược pha với O. Biết vận tốc truyền sóng trên dây v = 0. 25cm và 12.4m B. nằm trên mặt nước có bán kính 4 cm. 1m C. 0.5 cm B.1. B. Ở cùng một thời điểm.8m C. Câu 2: (TNTX-2012) Một sóng cơ truyền trong môi trường với bước sóng 3. cách trung điểm O là 1. 0. 50cm và 12.5cm B. tần số là 20 Hz . 26 Câu 2: Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm.5 m C. nằm ở mặt nước có số điểm luôn dao động với biên độ cực đại là A. 1cm Câu 4: Xét sóng truyền theo một sợi dây căng thẳng dài. 1 m B. D. Lý.5m/s. đường kính 20cm. 0. 2. N là : A. hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng có dao động cùng pha với nhau. cách nhau A.6m Câu 3: (TTCĐ-2012) Một nguồn cơ truyền với tốc độ truyền là 20 cm/s.2 m/s. 32 C.6m. Bài toán 9: Tính khoảng cách trong sóng cơ Loại 1: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất (ngắn nhất) lệch pha ∆ϕ Câu 1: (TNPTL2-2008) sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s. 0.8m.Trang 83 .6m D.5 cm. Điểm M nằm trên AB. là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại.6cm C. 18. Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB. 17.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước. 34 D. 30 B.0. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 3cos(40πt+π/6) (cm) và u2 =4cos(40πt +2π/3) (cm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s.5 m Câu 6: Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725Hz và vận tốc truyền âm trong nước là 1450m/s. B. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước và dao động ngược pha là: A.917. 32. 1. Trên đường tròn tâm O. 0. Phương trình dao động tại nguồn O có dạng u0 = acosπ t(cm) . Hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau π thì cách nhau 2 A. dao động điều hòa cùng tần số.2m. 0. Gọi M. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .0. Vận tốc truyền sóng 0. 100cm và 50cm C. 2 m D. 0. 1cm Dạy kèm Toán. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động ngược pha nhau là: A.5m D. 16. Số điểm dao động với biên độ bằng 5 cm trên đường tròn là: A.4m C.9m D.8 cm D.

có tốc độ lan truyền 350m/s.5m Câu 12: Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng λ = 120cm. d = 1m B.15 m. Khoảng cách từ MN là: A.40 m.20 m.5m C.457 Câu 7: Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với vận tốc 340m/s. B.Loại 2: Khoảng cách giữa hai điểm dao động cực đại hoặc cực tiểu liên tiếp trên đường nối hai nguồn Câu 1: (CĐKA-2012) Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos40πt (a không đổi. d = 2. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .5m C. 3m D. π 3 rad rad.917. Câu 15: Một sóng có tần số 500Hz.10 m.2m/s dọc theo dây. 2.75m B. 1. Một giá trị khác. Câu 9: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 2m. 0.5m B.0 m. 0. π 2 rad D. 15cm B. d = 1. 1m C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 20cm Câu 13: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0. d = 2m D. 1. dao động lệch pha nhau góc π 2 . 2. 4. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là: A. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900 là: A. 0.233m. 2m Câu 10: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 5m.0 m. 2.5m C. C. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha là bao nhiêu? A. cách nhau: A. 0. 1. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s. Hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng. 0.117m. 10m B. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng phải cách nhau gần nhất một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng π 3 rad ? A. Khoảng Dạy kèm Toán. 3π rad 2 B.285m. Câu 8: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 3m. t tính bằng s).4 m.467m. độ lệch pha của sóng tại hai điểm có hiệu đường đi từ nguồn tới bằng 50cm là: A. Câu 11: Đầu A của một dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ T = 10s. B. C. 0. 30cm D. D.5m D. Câu 14: Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. 24cm C.5 m.Trang 84 . 0. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là : A. Lý.25m. 0. B. 5m D.5 m. Sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M là π 3 2π rad 3 C. 1. Biết vận tốc truyền pha của sóng là v = 0. D. 0. 0. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là: A. C.492. D.

C.Trang 85 . cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10cm.5 cm B. 0.917.0 m. vận tốc truyền sóng 2(m/s). 6 cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz).5m. hai nguồn dao động kết hợp cùng phương cùng tần số 50Hz. 0. Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại. 0. cách nhau một khoảng O1O2 bằng 40cm. 1 cm. 2.6cm C. 30cm Câu 3: Trên bề mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng kết hợp O1 và O2 dao động đồng pha. B.2009) Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. 20cm B.9cm Loại 3: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M Dạng 1: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M nằm trên đường vuông góc với nguồn đến nguồn Câu 1: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao động cùng pha. B. 5.492. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là A. Câu 2: (CĐKA.50cm Câu 2: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 100cm dao động cùng pha. 40cm D. bán kính S1S2.6 m/s. 9 cm. 10.0m. Dạy kèm Toán. vận tốc truyền sóng 3(m/s). C. cùng pha. D. Đoạn AM có giá trị lớn nhất là : A. 1.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có f = 10 Hz . 30cm C.457 cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại là A. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s. vận tốc truyền sóng v = 2m / s. bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. Xét điểm M thuộc mặt nước nằm trên đường thẳng vuông góc với O1O2 tại O1 . 2 cm. B. 12 cm. C. Câu 3: (CĐKA-2010) Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Khoảng cách giữa hai điểm dao động cực tiểu trên đường nối haio nguồn là A. Đoạn AM có giá trị nhỏ nhất để M dao động với biên độ cực đại là : A. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền. D. D.5 m. Đoạn O1M có giá trị lớn nhất là bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại: A.28cm B.56cm C. 0. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước. 2. 0. 20cm B. 50cm C. 40cm D. 12cm D. Lý. 30cm Dạng 2: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M không nằm trên đường vuông góc với nguồn đến nguồn Câu 1: (ĐHKA-2012) Trong hiện tượng giao thoa sóng nước. cùng biên độ. Câu 4: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa trên mặt nước. tốc độ truyền sóng là 0. Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là A. 6 cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz). 4 cm. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1.8 cm D. 3 cm.

89 mm. 1. 2.917. B. 18. D. Gọi d là đường thẳng qua P và song song với AB.56 cm. 0. P là điểm nằm trên đường trung trực của AB cách I 100m. 3. gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của AB.42cm.64 cm. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos20πt (với t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1. B cách nhau 19 cm. Dạng 3: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M đến giao điểm đường thẳng song song với nguồn và trung trực của nguồn Câu 1: Hai nguồn sóng AB cách nhau 16cm dao động cùng pha với bước sóng 4 cm.5 m/s.5 cm. cùng tần số. hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha. C. Xét đoạn thẳng CD = 6cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB.56 cm. D. B 52.43 cm.97mm B. Điểm M thuộc d dao động với biên độ cực đại có khoảng cách tới H gần nhất là: A.45 cm C. D. 4 cm. Khoảng cách từ M đến I là: A. C. tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm / s . 4. 0.78 cm. Câu 4: Trên mặt thoáng chất lỏng tại A. 15 mm. gọi I là trung điểm của CD. 3.Trang 86 . 5. 0.42cm.24cm Câu 2: Hai nguồn sóng AB cách nhau 1m dao động cùng pha với bước sóng 0.67mm Câu 3: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A.97mm D. C. 10 mm. Dạy kèm Toán. Câu 2: Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A.35cm D. Khoảng cách AM là A. 15. 85 mm.457 điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất bằng A.73cm Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước. 0.57 cm. khoảng cách ngắn nhất từ giao điểm C của (∆) với đường trung trực của AB đến điểm M dao động với biên độ cực tiểu là A. 3.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 2 cm. B. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A .45 cm C. 24. 5 cm. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ là: A. 22. D.492. Gọi điểm M nằm trên CD là điểm gần I nhất dao động với biên đọ cực đại.67mm C. bán kính AB. người ta bố trí 2 đồng bộ có tần số 20 Hz. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Trên đường thẳng (∆) song song với AB và cách AB một khoảng là 2cm. Tốc độ tryền sóng trong chất lỏng là 50 cm/s. Dạng 4: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một đường thẳng đến đường thẳng nối hai nguồn Câu 1: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 12 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình: u1 = u 2 = acos40πt(cm) . B. 19.64 cm. B cách nhau 20cm có tần số 50Hz. Trên đường thẳng xx’ song song với AB cách AB một khoảng 8 cm.5m. Hình vuông ABCD nằm trên mặt thoáng chất lỏng. B. B một đoạn gần nhất là: A. 2 2 cm. B. 57. 3. I là trung điểm AB.35cm D. Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40 cm/s. Lý. cách nhau AB = 8cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ = 2cm. B cách nhau 20 cm. 14. Điểm M nằm trên đườn tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng đi qua A. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A. C.

3 2 cm. C.S2 cách nhau một khoảng 6 2 cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u1 = u2 = a cos 20π t (cm) . Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại là: A. C. O là trung điểm của S1. Khoảng cách MO là A.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0.S2 cách nhau một khoảng 16cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u A = uB = a cos50π t (mm) . 4 5 cm D. 2 5 cm B. 2 11 cm.9 cm. 2 2 cm.457 Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 5 điểm dao dộng với biên độ cực đại là: A.96 cm. A. Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s.4 m/s. B. Biết bước sóng 1 cm.917. D. 3 cm. D. Câu 3: Cho hai nguồn sóng S1 và S2 cách nhau 8 cm. 10. 9. 17 cm. Điểm gần nhất dao động ngược pha với O trên đường trung trực của S1S2 cách O một đoạn là A. B. C. B. B.3 cm.S2 cách nhau một khoảng 16cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u = 2cos 40π t (mm) . 2 2 cm. Câu 2: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình: u1 = u 2 = acos40πt(cm) . Câu 2: Hai nguồn kết hợp S1.Trang 87 . B. B. O là trung điểm của S1.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB.6 cm. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50πt (với t tính bằng s). 11 cm. D. Dạng 6: Khoảng cách ngắn nhất từ một điểm trên đường trung trực đến trung điểm O của đường nối 2 nguồn dao động cùng pha hoặc ngược pha với nguồn Câu 1: Hai nguồn kết hợp S1.S2. Gọi O là trung điểm của AB. 3.5 m/s. 8. C. Dạy kèm Toán. 2 cm. 2 cm. D.06 cm.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Đường cao của hình thang lớn nhất để S3S4 có 5 điểm dao động với biên độ cực đại là: A.7 cm. 10 cm. 2 10 cm. 8. B cách nhau 18 cm.07 cm. 2 2 cm. 3 cm. 4. 2 2 cm. 5 5 cm Dạng 5: Khoảng cách ngắn nhất từ một điểm trên đường trung trực đến trung điểm O của đường nối 2 nguồn dao đọng cùng pha hoặc ngựoc pha với O Câu 1: (ĐHKA-2011) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A. 9. Điểm gần nhất dao động cùng pha với O trên đường trung trực của S1S2 cách O một đoạn là A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 2 cm. Câu 3: Hai nguồn kết hợp S1. tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm / s . điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Điểm gần nhất dao động ngược pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1S2 một đoạn là C. D. C. 3 5 cm C. 2 cm.492. 6 cm. Về phía của S1S2 lấy thêm hai điểm S3 và S4sao cho S3S4 = 4cm và hợp thành hình thang cân S1S2S3S4. D. Lý.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0.S2 .

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 2: Hai nguồn kết hợp S1,S2 cách nhau một khoảng 20 cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u1 = u2 = a cos ωt (cm) .Bước sóng 3 cm. Gọi O là trung điểm của S1,S2 . Điểm gần nhất dao động pha pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 hoặc S2 một đoạn là A. 8 cm. B. 10 cm. C. 12cm. D. 14 cm. Câu 3: Hai nguồn kết hợp S1,S2 cách nhau một khoảng 50mm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u1 = u 2 = 2 cos 200πt (mm) .Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,8 m/s. Điểm gần nhất dao động cùng pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 bao nhiêu: A. 16mm B. 32mm C. 8mm D. 24mm Dạng 7: Khoảng cách ngắn nhất đến trung điểm đường nối hai nguồn dao động với biên độ a Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = u2 =6cos40πt (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Coi biên độ són không đổi khi truyền đi. Trên đoạn thẳng S1S2 điểm dao động với biên độ bằng 6mm cách trung điểm của S1S2 một gần nhất đoạn là: A. 0,75 cm B. 0,25cm C. 1,50 cm D. 2,25cm Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 6cos40πt (mm) và u2 =8cos40πt (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Coi biên độ són không đổi khi truyền đi. Trên đoạn thẳng S1S2 điểm dao động với biên độ bằng 1cm và cách trung điểm của S1S2 một đoạn gần nhất là: A. 1/3 cm B. 3cm C. 1/6 cm D. 6cm Bài toán 10: Tính cường độ âm và mức cường độ âm Loại 1: Tính cường độ âm Dạng 1: Tính cường độ âm tại một điểm biết mức cường độ âm tại một điểm hoặc mức cường độ âm tại hai điểm Câu 1: (TNTX-2012) Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10−4 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là 10−12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng A. 8 dB. B. 80 B. C. 0,8 dB. D. 80 dB. Câu 2: (CĐKA-2011) Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90 dB và 40 dB với cùng cường độ âm chuẩn. Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so vớ cường độ âm tại B? A. 2,25 lần B. 3600 lần C. 1000 lần D. 100000 lần Câu 3: Gọi I0 là cường độ âm chuẩn. Nếu mức cường độ âm tại một vị trí là 1 dB thì cường độ âm tại đó là: A. I = 1, 26 I 0 B. I = 1, 20 I 0 C. I = 10 I 0 D. I = 0,1I 0 Câu 4: Mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB. Biết cường độ âm chuẩn bằng 10-12 (W/m2). Cường độ âm tại A là: B. IA = 1 mW/m2. A. IA = 0,01 nW/m2. C. IA = 0,1 W/m2. D. IA = 10 GW/m2.
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 88

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 5: Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=100cm có mức cường độ âm là LA =90dB, biết ngưỡng nghe của âm đó là: I 0 = 10−12 W/m2 . Cường độ âm tại A là: A. I A = 0, 01 W/m2 B. I A = 0, 001 W/m2 C. I A = 10−4 W/m2 D. I A = 108 W/m2 Câu 6: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức cường độ âm là LA = 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I 0 = 10−12 W/m2. Cường độ của âm đó tại A là: B. IA = 0,1 mW/m2. A. IA = 0,1 nW/m2. C. IA = 0,1 W/m2. D. IA = 0,1 GW/m2. Câu 7: Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12 W/m2. Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ âm 80 dB. A.10-2W/m2. B. 10-4W/m2. C. 10-3W/m2. D. 10-1 W/m2. Câu 8: Ngưỡng đau đối với tay người nghe là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm ứng với ngưỡng đau là 130 dB thì cường độ âm tương ứng là: A. 1W/m2 B. 10W/m2. C.15W/m2. D.20W/m2 Câu 9: Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=1m có mức cường độ âm là LA =90dB, biết ngưỡng nghe của âm đó là:I0=10-12W/m2. Cường độ âm tại A là: B. IA = 0,001 W/m2 A.IA = 0,01 W/m2 C. IA = 10-4W/m2 D. IA = 10 8 W/m2 Câu 10: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB và tại điểm B là 70 dB. Hãy so sánh cường độ âm tại A (IA) với cường độ âm tại B (IB). C. IA = 3 IB D. IA = 100 IB A. IA = 9IB/7 B. IA = 30 IB Câu 11: Tại một điểm M nằm trong môi trường truyền âm có mức cường độ âm là LM = 80 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 10-10 W/m2. Cường độ âm tại M có độ lớn A. 10 W/m2. B. 1 W/m2. C. 0,1 W/m2. D. 0,01 W/m2. Dạng 2 : Tính số lần tăng hoặc giảm cường độ khi tăng giảm mức cường độ âm Câu 1: Cường độ âm tăng gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 30dB A. 10 lần B. 100 lần C. 50 lần D. 1000 lần Câu 2:Cường độ âm tăng gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 2 Ben. A. 10 lần B. 100 lần C. 50 lần D. 1000 lần Câu 3:Khi mức cường độ âm tăng 20dB thì cường độ âm tăng: A. 2 lần. B. 200 lần. C. 20 lần. D. 100 lần. Câu 4: Khi mức cường độ âm tăng 20dB thì cường độ âm tăng: A. 2 lần. B. 200 lần. C. 20 lần. D. 100 lần. Dạng 3: Biết công suất và khoảng cách tới nguồn Câu 1: Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ một nguồn âm có công suất 3,14W. Biết năng lượng âm phát ra theo mọi hướng được bảo toàn. Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 1 m là: B. 0,12W/m2. C.0,15W/m2. D.0,25W/m2 A. 0,24W/m2
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 89

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 2: Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ bốn nguồn âm có công suất 3,14W. Biết năng lượng âm phát ra theo mọi hướng được bảo toàn. Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 0,25 m là: A. 4W/m2 B. 3W/m2. C.16W/m2. D.9W/m2 Câu 3: Một nguồn âm phát ra sóng âm hình cầu truyền đi giống nhau theo mọi hướng và năng lượng được bbảo toàn. Lúc đầu ta đứng cách nguồn âm một khoảng d, sau đó ta đi lại gần nguồn thêm 10 m thì cường độ âm nghe được tăng lên 4 lần. Khoảng cách d là: A. 10 m B. 30 m C. 40 m D.50m Câu 4: Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất, lấy π =3,14. Cường độ âm tại diểm cách nó 400cm là: A. ≈ 5.10-5 W/m2 B. ≈ 5W/m2 C. ≈ 5.10-4W/m2 D. ≈ 5mW/m2 Câu 5: Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ nguồn có công suất 1W. giả sử rằng năng lượng phát ra được bảo toàn. Hỏi cường độ âm tại điểm cách nguồn lần lượt là 1,0m và 2,5m : A.I1 ≈ 0,07958W/m2; I2 ≈ 0,01273W/m2 B.I1 ≈ 0,07958W/m2 ; I2 ≈ 0,1273W/m2 C.I1 ≈ 0,7958W/m2 ; I2 ≈ 0,01273W/m2 D.I1 ≈ 0,7958W/m2 ; I2 ≈ 0,1273W/m2 Câu 6: Một sóng hình cầu có công suất 1W, giả sử năng lượng phát ra được bảo toàn. Cường độ âm tại điểm M cách nguồn âm 250m là: B. ≈ 39,7mW/m2 A. ≈ 13mW/m2 C. ≈ 1,3.10-6W/m2 D. ≈ 0,318mW/m2 Dạng 4: Biết khoảng cách từ hai điểm đến nguồn hoặc biên độ sóng tại 2 vị trí Câu 1: ( ĐHKA-2010) Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là A. 26 dB. B. 17 dB. C. 34 dB. D. 40 dB. Câu 2: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là 10 cm và 20cm. Nếu cường độ âm tại B bằng 9W/m2 thì cường độ âm tại A là: A. 4W/m2 B. 18W/m2. C.36W/m2. D.9W/m2 Câu 3: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu và môi trường không hấp thụ âm. Tại một vị trí sóng âm có biên độ 0,12 mm có cường độ âm tại điểm đó bằng 1,8W/m2. Tại vị trí sóng có biên độ bằng 0,36 mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng A. 16,2 W/m2 B. 18,2 W/m2. C.36,8W/m2. D.14,6W/m2

Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 90

20dB D. B.120dB B. Mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn âm S 10 m là 100 dB.40dB Câu 4: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-7 W/m2. 2 lần Câu 2: Một sóng âm truyền trong không khí. khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm A.70dB C.10000 dB. Câu 2: (CĐKA+A1-2012) Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua. 20 dB B.100dB B. 1000 lần C. 100 dB D. Câu 4:Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm tăng: A. 100 lần Dạng 4: Tính mức cường độ âm tại vị trí cách nguồn bằng a biết cường độ âm tại một điểm cách nguồn bằng b hoặc biết công suất của nguồn Câu 1: Một nguồn âm S có công suất P. giảm đi 10 B. 40 lần D. Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2. A. L + 100 (dB).80dB B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.40dB Dạng 3: So sánh mức cường độ âm tại hai điểm Câu 1: (ĐHKA-2009) Một sóng âm truyền trong không khí.100dB D. tăng thêm 10 B. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M. Mức cường độ âm tại đó bằng: A.50dB Dạng 2: Tính độ tăng hoặc giảm mức cường độ khi tăng giảm cường độ âm Câu 1: (CĐKA-2010) Tại một vị trí trong môi trường truyền âm. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là : A. 1000 lần C. B. Mức cường độ âm tại M là L (dB). Mức cường độ âm tại điểm nằm cách nguồn âm S 1 m là Dạy kèm Toán. C.917.90dB B. Mức cường độ âm tại đó bằng: A. tăng thêm 10 dB. giảm đi 10 dB. Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2. Lý. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .60dB C.60dB Câu 5: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-4 W/m2.457 Loại 2: Tính mức cường độ âm Dạng 1: Tính mức cường độ âm tại một điểm biết cường độ âm tại một điểm đó Câu 1: (TNPT-2011) Một sóng âm truyền trong một môi trường. 40 lần D. 10000 lần B. 100L (dB). Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. C. 10 lần B. D. 20dB C. 20L (dB).80dB D. Mức cường độ âm tại đó bằng: A.20dB D. Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng A. Mức cường độ âm tại đó bằng: A. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 20 dB và 30 dB.10dB Câu 2: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-5 W/m2. A. L + 20 (dB) Câu 3:Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng: A. 50dB B. Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2.Trang 91 . D.100dB B.492.50dB C.50dB D.70dB C. 50 dB C.60dB D.40dB Câu 3: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-8 W/m2. sóng âm lan truyền theo mọi phía. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M.30dB C.

L0 (dB).4 dB C. 120 dB D.46 dB C. 110 dB D. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0= 10-12 W/m2. 80dB Câu 4: Đứng ở khoảng cách 1 m trước một cái loa người ta thấy mức cường độ âm là 60 dB. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng A. Mức cường độ âm tại diểm cách nó 400cm là: A. Khi loa B bật thì nghe được âm có mức cường độ âm 80dB. 92. 100 dB B. Khi loa A bật thì người ta nghe đó nghe được âm có mức cường độ âm 76 dB.78. C. Câu 3: Hai điểm A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Lấy cường độ chuẩn của âm là I0 = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại B với NB = 10m là : A. ≈ 97B. 46 dB D. 40dB C. Mức cường độ âm tại điểm đó là: A. Coi sóng âm do loa đó phát ra là sóng cầu.78 dB D. Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng: A.46 dB C. B. 80. Nếu bật cả hai loa thì nghe được âm có mức cường độ âm là A. L0 (dB).46 dB Dạy kèm Toán. Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB. Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm.917. 12 dB B. B. Coi bức tường không hấp thụ năng lượng âm và phản xạ âm tuân theo định luật phản xạ ánh ánh. L0 – 4(dB). 80 dB Câu 2: Một nguồn âm N phát âm đều theo mọi hướng. 20 dB B.45 dB D. 36 dB C. 38 dB D. C.Trang 92 . 2. 28 dB B.97 dB B. 7.492. 81. Mức cường độ âm tạo ra từ nguồn âm là 80 dB. D. 5 D. 90. 47 dB Dạng 6: Tính mức cường độ âm toàn phần Câu 1: Một người đứng giữa hai loa A và B. 4. Lý. Mức cường độ âm do loa đó phát ra tại điểm nằm cách loa 5 m là A. Dạng 5: Biết cường độ âm tại một điểm tính tỉ số cường độ âm tại điểm khác hoặc tính số nguồn âm Câu 1: (ĐHKA+A1-2012) Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng. có 2 nguồn âm điểm. 300 dB Câu 5: Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất. ≈ 97dB. 82. B. . L0 – 6(dB) Câu 3: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N( nguồn điểm) một khoảng NA= 1m có cường độ âm là LA = 10-4 W/m2. 4 C. 156 dB B.9dB. ≈ 86.120 dB. Mức cường độ âm tại B là A. Tại điểm A cách N 10m có mức cường độ âm L0(dB) thì tại điểm B cách N 20m mức cường độ âm là A. Câu 2: Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian.46 dB Câu 2: Trong một phòng nghe nhạc tại một vị trí. 2 D.14. B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm. giống nhau với công suất phát âm không đổi. không hấp thụ âm. 50dB D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 90 dB C. ≈ 77dB. 3.457 A. mức cường độ âm tạo ra từ phản xạ ở bức tường phía sau là 74 dB. lấy π =3. 40 dB C. Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB. Tại một điểm cách nguồn âm 10 m thì mức cường độ âm là 80 dB. 60dB B.

917. Cho mức cường độ âm chuẩn 10-12 (W/m2). 1/16 C.88 dB C. Tỉ số R1 bằng R2 A. Muốn tiếng ồn tới mức chịu đựng được L2=100 dB thì máy bay phải bay ở độ cao: A. mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là: 3a (dB). r2 bằng r1 1 B. Biết OA = A. năng lượng âm giảm 10% so với lần đầu do sự hấp thụ âm của môi trường truyền âm. Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 5 m là: A. 46. B. Câu 2:Công suất âm thanh cực đại của một máy là 40W. Coi môi trường tuyệt đối đàn hồi. B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. cách nguồn lần lượt là R1 và R2. Biết rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m. Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là: A. Âm truyền tới có mức cường độ âm 65 dB. 10. C cùng nằm về một phía của O và theo thứ tự xa có khoảng cách tới nguồn tăng dần. 4. 102 dB B.000m Câu 3: Tại một điểm trên mặt phẳng chất lỏng có một nguồn dao động tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng.12.19 dB D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 4 8 32 27 D.457 Câu 3: Tại một điểm nghe được đồng thời hai âm.120 dB.97 dB B. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. 100m C.492. Hai điểm A. năng lượng âm giảm 5% so với lần đầu do sự hấp thụ âm của môi trường truyền âm.46 dB Dạng 7: Tính mức cường độ âm khi xét năng lượng truyền đi giảm dần Câu 1: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W.Trang 93 . Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m là: A.26 dB B. Loại 3: Tính tỉ số khoảng cách từ hai điểm đến nguồn biết cường độ âm tại hai điểm Câu 1: (ĐHKA-2011) Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Cho mức cường độ âm chuẩn 10-12 (W/m2). 110 dB D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cường độ âm L1 =120dB. . Câu 2: Một máy bay ở độ cao h1 =100 m. 42. âm phản xạ có mức cường độ âm 60dB. Tỉ số A. 2. Biết rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m. 1 . Biết biên độ dao động của phần tử tại M gấp 4 lần tại N. Mức cường độ âm tại B kém mức cường độ âm tại A là a (dB).04 dB. 1/4 B.66.46 dB C. Dạy kèm Toán. C. 1000 m B.10. Trên cùng đường thẳng qua O có ba điểm A. M và N là 2 điểm trên mặt chất lỏng. 60. 11. 81 16 2 OC OB. 101 dB C. Tỉ số là: 3 OA 9 27 B.06 dB D. 1/8 Câu 4: Nguồn âm tại O có công suất không đổi. 10. 2 C. Lý. 4 D. 1/2 D.10m D.

Nếu một nguồn âm kích thước nhỏ S đặt cách tai một đoan 100cm thì công suất của nguồn âm phát ra để nhức tai là: A. ≈ 22.457 Loại 4: Tính công suất của nguồn Câu 1: Một âm phát sóng âm đẵng hướng theo mọi phương.14. ≈ 42. 3. D. 1. ≈ 29. Công suất của nguồn là: A. Khoảng cách d là: B.492. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Loại 5: Tính khoảng cách biết độ tăng của cường độ âm khi dịch chuyển lại gần nguồn hoặc xa nguồn Câu 1: Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d.4. Cho mức cường độ âm chuẩn 10-12 (W/m2). ……. ≈ 171m.38mW 2 Câu 2: Một nguồn âm có cường độ 10W/m sẽ gây ra nhức tai lấy π =3. Công suất của nguồn âm đó bằng: A. Lý. Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L. 10-5 W D..256mW. Đáp số khác. 1. ≈ 209m C. 1. 125.14. 1256W.Trang 94 . C.56 W C. Môi trường không hấp thụ âm. A.314 W B.6 W D. D. D. Khoảng cách tà S đến M là: A. ≈ 222m. 12.3m. 1256 W Câu 4: Một điểm cách nguồn âm một khoảng 1m có cường độ âm là 10-5 W/m2.256KW. B. ≈ 112m.14mW C.9m.256 W B. C. Một người đứng cách nguồn âm 50m nhận được âm có mức cường độ âm 70 dB. 10-5 W B.56W. B. 0.Hết……. 3. Nguồn này phát sóng cầu. Chúc các bạn ôn thi đạt kết quả cao Dạy kèm Toán. Khi người đó đi lại gần nguồn âm 50m thì thấy cường độ âm tăng lên gấp đôi.628W D. khi cho S tiến lại gần M một đoạn 62m thì mức cường độ âm tăng thêm 7dB. 6. ≈ 210m.5m. Biết rằng sóng âm là sóng cầu.917. Câu 2: . 31.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 12. 0.10-5 W C. 2 Câu 3: Một âm có cường độ 10W/m sẽ gây ra nhức tai. nếu nguồn âm kích thước nhỏ S đặt cách tai một khoảng d=1m thì công suất P của nguồn là bao nhiêu? A.

Chuyên đề Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. 13. 2. 20. 5. Chuyên đề Quan hệ vuông góc trong không gian. Chuyên đề Nhị thức Niutơn. Chuyên đề Lượng tử ánh sáng 8. 5. Chuyên đề Các bài toán về tọa độ vectơ trong không gian. Chuyên đề Dòng điện xoay chiều. 16. Chuyên đề Động lực học vật rắn. Chuyên đề Mặt cầu . 2. chỉnh hợp và phép đếm. Chuyên đề Tích phân và ứng dụng. 11. 9. 4.mặt nón. 17. Chuyên đề Giới hạn và tính liên tục của hàm số. bổ ích do PT. 7.MPC. Chuyên đề Dao động cơ.giá trị nhỏ nhất.Trang 95 . Chuyên đề Phương trình và bất phương trình mũ và logarit. 12. Hóa hay. Chuyên đề Hạt nhân nguyên tử. Lý. 6. Chuyên đề Xác suất. Dạy kèm Toán. Chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng. Chuyên đề Phương trình và bất phương trình đại số. 14. Chuyên đề Ba đường cônic. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 15. 6. 10.mặt trụ .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Chuyên đề Số phức. Chuyên đề Khảo sát hàm số và bài toán liên quan. 7.457 Các tài liệu luyện thi Đại học & Cao đẵng Toán. Chuyên đề Dao động và sóng điện từ. 3. Chuyên đề Bất đẵng thức và giá trị lớn nhất . Chuyên đề Tổ hợp. Chuyên đề Sóng cơ. Giới thiệu 200 đề thi thử Đại học & Cao đẵng môn Toán. 4. 3. 19. Lý . Chuyên đề Sóng ánh sáng. Nguyễn Văn Trung đã. 8.492.917. ********** BỘ MÔN VẬT LÝ-LTĐH 1. Chuyên đề Đường tròn. Chuyên đề Hàm số và phương trình lượng giác. Chuyên đề Thể tích khối đa diện. 18. thiết thực. đang và sẽ phát hành BỘ MÔN TOÁN -LTĐH 1.

Lý.Trang 96 . axitcacboxilic. Chuyên đề Các dạng câu hỏi lý thuyết hóa vô cơ. protein 15. xeton. 8.khử. Chuyên đề Kim loại kiềm. chính xác bài toán trắc nghiệm Hóa học THPT. 22. đồng. chì. nhôm.917. Chuyên đề Polime và vật liệu polime. Chuyên đề Các phương pháp và công thức giải nhanh. niken. Chuyên đề Anđehit. Chuyên đề Hiđrocacbon. vàng. Chuyên đề Crom. Chuyên đề Sự điện li. 16. bảng tuần hoàn các nguyên tố hoa học. tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học. 19. Chuyên đề Các cơ bản và nâng cao hóa hữu cơ. 20. thiếc. Chuyên đề Đại cương về kim loại. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Chuyên đề Đại cương hóa hữu cơ. Chuyên đề Phản ứng oxi hóa . 4. 5. Chuyên đề Nhận biết vô cơ và hữu cơ 17.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 11. kẽm. 11. 10. Chuyên đề Các bài toán cơ bản và nâng cao hóa vô cơ. Chuyên đề Các dạng câu hỏi lý thuyết Vật lý. 6. bạc. 10. ancol. Chuyên đề Amin. Dạy kèm Toán. liên kết hóa học. Chuyên đề Este. sắt. 2. 7. Chuyên đề Dẫn xuất halogen. Chuyên đề Phi kim. 21. Giới thiệu 200 đề thi thử Đại học & Cao đẵng môn Hóa học.492. 13. Chuyên đề Nguyên tử. Chuyên đề Các phương pháp và công thức giải nhanh. 12.lipit. chính xác bài toán Vật Lý. phenol. 3. aminoaxxit. Chuyên đề Các dạng câu hỏi lý thuyết hóa hữu cơ. Chuyên đề Cacbohiđrat. ********* BỘ MÔN HÓA HỌC -LTĐH 1. 14. 18. kiềm thổ. Giới thiệu 200 đề thi thử Đại học & Cao đẵng môn Vật Lý.457 BỘ MÔN VẬT LÝ–LTĐH (Tiếp theo) 9. 9.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful