Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.

457

PT.MPC. NGUYỄN VĂN TRUNG

CÁC CHUYÊN ĐỀ GIẢI NHANH CHÍNH XÁC VẬT LÝ 12
*****

CHUYÊN ĐỀ 2: SÓNG CƠ HỌC

1. Nhận dạy kèm Toán, Lý, Hóa lớp 10, 11, 12 dễ hiểu, dễ nhớ. 2. Nhận dạy kèm Toán, Lý, Hóa luyện thi Đại Học bám sát nội dung đề thi của bộ giáo dục hiện hành với nhiều mẹo, giải nhanh chính xác Toán, Lý Hóa. Do nhà giáo PT.MPC Nguyễn Văn Trung ba năm trung học phổ thông 10, 11, 12 liên tục là học sinh giỏi toàn diện. Bốn năm học Đại học liên tục là sinh viên khá và giỏi với điểm trung bình toàn khóa 7,9 trực tiếp giảng dạy. Địa chỉ: Số 133/8, Nguyễn Tri Phương nối dài, Phường Xuân An, Thị xã Long Khánh-Tĩnh Đồng Nai Mọi chi tiết xin liên hệ: 0917.492.457

DÙNG CHO HỌC SINH LỚP 12-LTTN-CĐ-ĐH-NĂM 2013 TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ PT.MPC
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 1

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

LỜI NÓI ĐẦU ****
Chuyên đề Sóng cơ học là một trong hệ thống các chuyên đề giải nhanh, chính xác Vật Lý 12 do PT.MPC Nguyễn Văn Trung trực tiếp phát hành. Tài liệu được trình bày rất công phu, rất dễ hiểu và dễ nhớ từ dễ đến khó gồm ba phần: Phần A: Tóm tắt kiến thức cần nhớ Phần B: Các dạng câu hỏi lý thuyết. Phần C: Các bài toán cơ bản và nâng cao. Sóng cơ là một trong các chương thường gây không ít khó khăn cho các thí sinh trong kì tuyển sinh Đại học & cao đẵng. Để giũp các thí sinh làm tốt được các câu hỏi lý thuyết và bài toán cơ bản và nâng cao về sóng cơ tôi đã hệ thống, phân loại các dạng câu hỏi lý thuyết và các bài toán từ cơ bản đến nâng cao một cách dễ hiểu nhất. Đây là tài liệu rất hay, rất bổ ích thiết thực đối với học sinh lớp 12, luyện thi tốt nghiệp THPT (chỉ cần làm và hiểu 10% nội dung của chuyên đề) và đặc biệt là tài liệu luyện thi vào các trường Đại học – Cao đẵng trên toàn quốc. Mặc dù đã có nhiều cố gắng nhưng do tuổi đời còn trẻ, công việc bận rộn và thời gian có hạn nên khó tránh khỏi những hạn chế, thiếu sót khi biên soạn và in ẩn, tôi mong nhận được những ý kiến đóng góp quý báu và chân thành của bạn đọc. Mọi ý kiến đóng góp xin gửi qua email: pt.mpc@yahoo.com.vn. Hoặc liên hệ trực tiếp qua số điện thoại: 917.492.457 . Chúc các bạn học sinh học tập đạt kết quả cao

PT.MPC. Nguyễn Văn Trung

Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 2

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

CHUYÊN ĐỀ 2: SÓNG CƠ HỌC A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ I. SÓNG CƠ – PHƯƠNG TRÌNH SÓNG 1. Khái niệm và đặc điểm sóng cơ a. Khái niệm: Là dao động dao động cơ lan truyền trong một môi trường. b. Đặc điểm: - Sóng cơ không truyền được trong chân không. - Khi sóng cơ lan truyền, các phân tử vật chất chỉ dao động tại chổ, pha dao động và năng lượng sóng chuyển dời theo sóng. - Trong môi trường đồng tính và đẳng hướng, sóng lan truyền với tốc độ không đổi. 2. Phân loại sóng cơ a. Sóng dọc: Là sóng cơ có phương dao động trùng với phương truyền sóng. Sóng dọc truyền được trong chất khí, lỏng, rắn. a. Sóng ngang: Là sóng cơ có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. Sóng ngang truyền được trong chất rắn và trên mặt nước. 3. Các đặc trưng của sóng cơ: a. Chu kì ( tần số sóng): Là đại lượng không thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trương khác. b. Biên độ sóng: Là biên độ dao động của một phần tử có sóng truyền qua. c. Tốc độ truyền sóng: là tốc độ lan truyền dao động trong môi trường. * Đặc điểm: Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất của môi trường và nhiệt độ của môi trường d. Bước sóng λ( m) * Định nghĩa 1: Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha với nhau. * Định nghĩa 2: Bước sóng cũng là quãng đường sóng lan truyền trong một chu kì: - Công thức: λ = vT = *Chú ý: +Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng, dao động cùng pha là λ . +Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng, dao động ngược pha là
λ
2

v : Với v(m/s); T(s); f(Hz) ⇒ λ( m) f

.

Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 3

dao động vuông pha là λ 4 . Phương trình sóng tại M cách O một đoạn x: x và λ = v. 4. . 3. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . +) Hai sóng do hai nguồn kết hợp tạo ra là hai sóng kết hợp.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Phương trình sóng: a.Có độ lệch pha không đổi theo thời gian.∆d λ π 2 Dạy kèm Toán.Trang 4 . 2. c.492. GIAO THOA SÓNG 1. cực tiểu giao thoa: * Xét hai sóng kết hợp dao động cùng pha: u1= u2 = Acos 2π t (cm) T λ = 2π .457 +Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng. Điều kiện xảy ra hiện tượng giao thoa: Hai sóng là hai sóng kết hợp 4. Năng lượng sóng: Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. Vị trí cực đại.Hai dao động ngược pha khi: ∆ϕ = (2k + 1)π . Chú ý: *Tại điểm M cách sau nguồn một khoảng x theo chiều dương: uM = Acos(ωt – 2π x / λ) hoặc uM = Acos(ωt –ωx / v) *Tại điểm M phía trước nguồn một khoảng x theo chiều âm: uM = Acos(ωt + 2π x / λ) hoặc uM = Acos(ωt + ωx / v) *Độ lệch pha giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng: ∆ϕ = 2π (d 2 − d 1 ) -Hai dao động cùng pha khi: ∆ϕ = 2kπ .Dao động cùng tần số. Lý. Phương trình sóng tại tâm sóng O: u0 = acosωt b. cùng phương dao động.917.Hai dao động vuông pha khi: ∆ϕ = (2k + 1) II. Hai nguồn kết hợp thỏa mãn hai điều kiện: . trong đó có những chỗ biên độ sóng được tăng cường (cực đại giao thoa) hoặc triệt tiêu (cực tiểu giao thoa). e. Hiện tượng giao thoa sóng : Là sự tổng hợp của 2 hay nhiều sóng kết hợp trong không gian.T ) v x t x 2πx uM = A cos ω (t − ) hay uM = A cos 2π ( − ) hay u M = A cos(ωt − ) v T λ λ u M = A cos ω (t − ∆t ) với ( ∆t = Trong đó: uM là li độ tại điểm M có tọa độ x vào thời điểm t.

±1.Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp (2 bụng) liên tiếp thì bằng nửa bước sóng λ .cùng bước sóng và luôn luôn cùng pha với sóng tới.917. ±1. Phản xạ sóng : . Điều kiện có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. và một số điểm luôn luôn dao động với biên độ cực đại gọi là bụng sóng. SÓNG DỪNG 1.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. . Lý. và tạo ra một hệ sóng dừng.Vị trí các điểm dao động với biên độ cực đại . . .Hai đầu là hai nút sóng.Khoảng cách giữa một nút và một bụng kề nhau bằng một phần tư bước sóng 4. có hiệu đường đi bằng một số nửa nguyên lần bước sóng:: d2 – d1 = (k + )λ . Đặc điểm của sóng dừng: . sóng phản xạ cùng tần số. k = 0.Khi phản xạ trên vật cản cố định. có hiệu đường đi bằng số nguyên lần bước sóng: d2 – d1 = k. 3.Biên độ dao động của phần tử vật chất ở mỗi điểm không đổi theo thời gian.Vị trí các điểm dao động với biên độ cực tiểu.457 . ±2…. thì có thể giao thoa với nhau. ±2… * Khoảng vân giao thoa: Là khoảng cách giữa hai cực đại hoặc hai cực tiểu liên tiếp trên đoạn nối hai nguồn kết hợp S1S2 là i = * Biên độ tổng hợp tại một điểm M là AM = 2A cos π (d 2 − d1 ) ∆ϕ =2A cos λ 2 λ 2 1 2 III.Sóng dừng không truyền tải năng lượng. a. . Dạy kèm Toán. 2. Sợi dây có hai đầu cố định: . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Trong sóng dừng có một số điểm luôn luôn đứng yên gọi là nút. cùng bước sóng và luôn luôn ngược pha với sóng tới. sóng phản xạ cùng tần số . 2 .Trang 5 .λ : k = 0. . Hiện tượng tạo ra sóng dừng: .Khi phản xạ trên vật tự do.492.Sóng tới và sóng phản xạ truyền theo cùng một phương.

Âm này gọi là âm thanh.Trong chất rắn. nguồn âm.Siêu âm : là sóng âm có tần số > 20 000Hz .Trong chất khí và chất lỏng. sóng âm gồm cả sóng ngang và sóng dọc. b. Âm nghe được có tần số từ 16Hz đến 20000Hz mà tai con người cảm nhận được. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Lý. lỏng. a.917.Nếu dây được nối với cần rung được nuôi bằng dòng điện xoay chiều có tần số của dòng điện là f thì dây sẽ dung với tần số 2f IV.Hạ âm : là sóng âm có tần số < 16Hz c.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.492. sóng âm là sóng dọc. Lưu ý: . Nguồn âm là các vật dao động phát ra âm. Sợi dây có một đầu tự do: λ 2 .Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp một điểm thuộc bụng sóng đi qua VTCB là T/2 . .Đầu tự do là bụng sóng. Âm.Chiều dài của sợi dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng : l = k Trong đó: k = số bụng sóng = số nút sóng -1 b.Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng ∆t = T/2 .= số nút sóng -1 5. . tốc độ truyền âm không đổi. Sóng âm: Là sóng cơ truyền trong các môi trường khí.457 . d.Trang 6 .Trong mỗi môi trường nhất định. Ứng dụng của sóng dừng: Đo tốc độ truyền sóng : v = λf = λ T . SÓNG ÂM 1.Tốc tốc truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi. . . mật độ của môi trường và nhiệt Dạy kèm Toán. Tốc độ truyền âm: .Chiều dài của sợi dây bằng một số lẻ một phần tư bước sóng: l = (2k + 1) =(k+ ) 4 λ 1 λ 2 2 Trong đó: k = số bụng sóng . rắn (Âm không truyền được trong chân không) .

Âm sắc gắn liền với đồ thị dao động âm.Đồ thị dao động âm: là đồ thị của tất cả các họa âm trong một nhạc âm gọi là đồ thị dao động âm. f -Ngưỡng nghe: Âm có cường độ bé nhất mà tai người nghe được. năng lượng và đồ thị dao động của âm. Các đặc trưng vật lý của âm. Là đặc trưng quan trọng. ( Độ cao của âm tăng theo tần số âm) . Trong thực tế người ta thường dùng ước số của ben là đêxiben (dB): 1B = 10dB.Trang 7 . Cường độ âm : Cường độ âm I tại một điểm là đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm tải qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó. Biểu thức: I= W P = tS S Trong đó: P: Công suất truyền sóng (năng lượng dao động sóng truyền sóng trong 1s).Khi âm truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số không đổi.Âm sắc phụ thuộc vào tần số và biên độ của các hoạ âm. đơn vị W/m2. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Đơn vị của mức cường độ âm là ben (B). Các đặc trưng sinh lí của âm.Độ to của âm là đặc trưng gắn liền với mức cường đô âm( Độ to tăng theo mức cường độ âm) .) a. c. . 3. S(m2): Diện tích b2. Đặc trưng sinh lí Độ cao Âm sắc Độ to Đặc trưng vật lí f A. bước sóng của sóng âm thay đổi . Mức cường độ âm: . . .( tần số. cường độ (hoặc mức cường độ âm).917. Lý.457 độ của môi trường. . b1. f L.Độ cao của âm gắn liền với tần số của âm. Tần số của âm. thay đổi theo tần số của âm. vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian. tốc độ truyền âm thay đổi. .492. Dạy kèm Toán. nhạc cụ khác nhau.Đại lượng L(dB) =10 lg I I0 I I0 hoặc L(B) = lg với I0 là cường độ âm chuẩn (thường lấy chuẩn cường độ âm I0 = 10-12W/m2 với âm có tần số 1000Hz) gọi là mức cường độ âm của âm có cường độ I.Tốc độ vrắn > vlỏng > vkhí 2.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. giúp ta phân biệt được các âm phát ra từ các nguồn âm.

Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn. phát biểu nào dưới đây là sai? Dạy kèm Toán. -Miền nghe được là giới hạn từ ngưỡng nghe đến ngưỡng đau. sóng cơ là những dao động động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian. Lý.457 -Ngưỡng đau: Âm có cường độ lớn đến mức tai người có cảm giác đau ( I > 10W/m 2 . Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất. phát biểu nào sau đây là sai? A. B. B. Chú ý: *Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.492. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất D. B. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng. Sóng cơ học là: A. Câu 2: Chọn câu đúng. Sóng âm truyền được trong chân không.917. Câu 2: (TNPTL2-2008) Khi nói về sóng cơ.Trang 8 .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Rắn và khí. B. D. Dạng 2: Phân loại sóng cơ Câu 1: (TNPTL1-2007) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học? A. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang C. D. * Khi I tăng lên 10n lần thì L tăng thêm 10n (dB) * Sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR2 * Cường độ âm tại A. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc. lỏng và khí. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng. Sóng cơ học là quá trình lan truyền của dao động theo thời gian. khí và chân không. D. C. sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian. D. C. Lỏng và khí. ứng với L = 130dB với mọi tần số). A. Rắn. lỏng. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi. B. Rắn và lỏng. C. C. những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian. sự lan toả vật chất trong không gian. CÁC DẠNG CÂU HỎI LÝ THUYẾT Dạng 1: Khái niệm và đặc điểm của sóng cơ Câu 1: (TNPTL1-2008) Khi nói về sóng cơ học. các phần tử vật chất dao động tại chỗ. Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. B cách nguồn O: I A OB 2 = I B OA 2 B. sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật chất theo thời gian Câu 3: Sóng cơ học truyền được trong các môi trường: A. Câu 4: Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .

Sóng ngang là sóng: A. được truyền theo phương thẳng đứng. Sóng cơ không truyền được trong chân không. D. Chỉ truyền được trong chất rắn. chất lỏng. được truyền đi theo phương ngang. Phương dao động và phương truyền sóng. Câu 8: Chọn câu đúng. Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . C. Khi sóng truyền đi. B. D. C.hướng theo phương thẳng đứng. Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng. Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua. D. Không truyền được trong chất rắn Câu 10: Sóng ngang là sóng: Dạy kèm Toán.hướng theo phương nằm ngang B. Phương truyền sóng và tần số sóng. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.cùng vói phương truyền sóng C. có phương dao động trùng với phương truyền sóng. chất khí và cả chân không. được truyền đi theo phương ngang. B. Lý.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B. Câu 7: Chọn câu đúng. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau. D. B.457 A. Sóng dọc là sóng: A. B. phát biểu nào sau đây sai? A. B. truyền được trong chất rắn lỏng khí C. được truyền đi theo phương thẳng đứng. D. các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng. Câu 3: (TNPT-2009)Khi nói về sóng cơ. Truyền được trong chất rắn. Câu 6: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào: A. biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường. có phương dao động trùng với phương truyền sóng. C. Câu 5: Sóng dọc là sóng các phần tử vật chất trong môi trường có phương dao động A. A. Vận tốc truyền sóng và bước sóng. Câu 9: Chọn phát biểu đúng về sóng dọc. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng. C. D. C. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.Trang 9 . Phương dao động và vận tốc truyền sóng.492.Vuông góc với phương truyền sóng D.917.

bước sóng tỷ lệ nghịch với tần số của sóng. B. D.Trang 10 . B. Những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động cùng pha với nhau. Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng. D. A. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. C.457 A. lệch pha π 4 Câu 4: (ĐHKA. B. chu kỳ. độ lệch pha. Là quáng đường sóng truyền đi được trong một chu kì. Câu 6: Bước sóng được định nghĩa: A. C. luôn trùng với phương truyền sóng. cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động. D. Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc. C đều đúng. D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ dao động của sóng. luôn hướng theo phương nằm ngang.492. B. A. B.2011) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ? A. C. C đều sai. luôn vuông góc vớiphương truyền sóng. Lý. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng. C. Đối với một môi trường nhất định. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. B. B. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Cả A. C. Dạng 3: Khái niệm bước sóng Câu 1: (TNPTL1-2007) Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là A. Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Cả A và B đều đúng Dạy kèm Toán. B. Câu 2: (ĐHKA -2008) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. D. Câu 5: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. B. Cùng pha. D.917. lệch pha π 2 D. vận tốc truyền sóng. C. Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. C. Ngược pha.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. bước sóng. Câu 3: (CĐKA-2011) Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường.

vận tốc truyền sóng và bước sóng. v2 >v3> v. không khí ở 250C B. Bước sóng là: A. tần số sóng. Rắn. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Môi trường nước nguyên chất. Tần số sóng. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng. B. lỏng và rắn. Câu 5: Vận tốc truyền sóng tăng dần khi lần lượt qua các môi trường. C. v. C. D. Lỏng khí. Rắn. C.Trang 11 . Môi trường không khí. bước sóng. Môi trường không khí loãng. rắn. lỏng và khí. C.917.3. D. Môi trường chất rắn. D. khí và lỏng. Dạy kèm Toán.v2. Lỏng khí. C. lỏng và rắn. không khí ở 250C. Câu 7: Vận tốc âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất? A.457 Câu 7: Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng.3 0 Câu 2: (TNPT-2011) Cho các chất sau: không khí ở 0 C. biên độ sóng. D. Bước sóng. rắn. v1 >v2> v. lỏng và rắn. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau trên phương truyền sóng dao động cùng pha. B. quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian. Câu 6: Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường: A. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì. Dạng 5: Liên hệ giữa bước sóng. không khí với tốc độ tương ứng là v1. Khí. C. khí và lỏng. Rắn. B. Lý. trong số các đại lượng: biên độ sóng. D. C. Lỏng khí. A. Rắn. B. C. lỏng và khí.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B. Dạng 4: So sánh vận tốc sóng trong các môi trường Câu 1: (TNPT-2010) Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm. v2 >v1> v.492. vận tốc với chu kì hoặc tần số Câu 1: (TNPTL1-2007) Một sóng âm truyền trong không khí. Bản chất của môi trường truyền sóng. Biên độ của sóng. Khí. B. Khí. vận tốc truyền sóng. Cả A và C Câu 8: Chọn câu đúng. D.3 B. A. Rắn. nước và sắt. Sóng âm truyền nhanh nhất trong A. B. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha. lỏng và khí.1 C. v3 >v2> v. Nhận định nào sau đây là đúng A. nước 0 C. khí và lỏng. D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha nhau trên phương truyền sóng. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha. sắt Câu 3: Vận tốc truyền âm tăng dần trong các môi trường theo thứ tự A. đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là A. Câu 4:Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc cào yếu tố nào? A. nước. không khí ở 0 C D. B. rắn. D.2 D. Rắn. tần số sóng.

có tính chất sóng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. vận tốc truyền sóng v. cùng tần số. vận tốc truyền sóng và bước sóng. đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là A. lệch pha nhau góc π/2 Câu 2: (TNPT-2011) Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng A. Câu 4: Đại lượng nào sau đây của sóng âm không chịu ảnh hưởng khi tính đàn hồi của môi trường thay đổi? A. B. Hai nguồn sóng đó dao động A. C. f D. Bước sóng C. phần tử nước dao động với biên độ cực đại. Tăng 2 lần C. bước sóng. là sóng dọc. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ D. λ = v.917. Tại trung điểm của đoạn AB. D.trong đó có những chỗ hai sóng tăng cường hoặc giảm bớt Dạy kèm Toán. B. giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động A.các sóng triệt tiêu khi gặp nhau D. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian B. Tăng 2 lần C. biên độ sóng.gặp nhau của hai sóng kết hợp trong không gian . Câu 5: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v. λ = v = v. cùng pha nhau C. Lý. vận tốc truyền sóng. λ = v / f C.f T Câu 3: (TNPTL1-2008) Một sóng âm truyền trong không khí. có tính chất hạt. trong số các đại lượng: biên độ sóng. v = = 1 f T λ C. C. khi giảm tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng A. dao động theo phương thẳng đứng. Dạng 6: Khái niệm và điều kiện giao thoa sóng Câu 1: (TNPTL2-2008) Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp. luôn truyền thẳng Câu 3: ( ĐHKA-2010) Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau.457 Câu 2: (TNPTL1-2007) Mối liên hệ giữa bước sóng λ. λ = T f = v v D. Tần số B. D. C. Biên độ D. f B.Trang 12 . D. ngược pha nhau. khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng A. Giảm 2 lần. tần số sóng. Không đổi D. Không đổi D. Cường độ. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian Câu 4: Giao thoa là hiện tượng A.Cộng hưởng của hai sóng kết hợp truyền trong môi trường . cùng phương C. chu kì T và tần số f của một sóng là A. Câu 7: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi. Tăng 4 lần B. Giảm 2 lần. λ = 2v / f Câu 6: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi. Tăng 4 lần B.giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường. khi đó bước sóng được tính theo công thức A.492. B. tần số sóng. lệch pha nhau góc π/3 B. f = 1 v = T λ B. cùng tần số. λ = 2v.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại. Quỹ tích những điểm dao động cùng pha là một hyperbol. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. D.Trang 13 . Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau: A. Câu 10: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự giao thoa sóng? A. Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là sóng kết hợp nghĩa là chúng phải cùng tần số. cùng biên độ. Cùng tần số. cùng pha. có cùng tần số. cùng tần số. Cùng tần số.492. B. Dạy kèm Toán. Cùng tần số. C. có cùng tần số và có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian. có cùng tần số và cùng pha. B. D. cùng tần số. Cùng tần số.cộng hưởng của hai sóng kết hợp truyền trong môi trường . cùng pha hoặc có hiệu số pha không đổi theo thời gian. lệch pha nhau một góc không đổi. Sóng kết hợp là sóng được phát ra từ các nguồn: A. các điểm dao động với biên độ cực đại tạo thành các vân giao thoa. Cùng pha.457 Câu 5: Giao thoa sóng là hiện tưọng A.917. Cùng tần số. cùng phương truyền. cùng pha. Câu 9: Chọn câu sai. D. có cùng tần số và cùng pha hoặc độ lệch pha không thay đổi theo thời gian D. cùng pha. D. C. B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . C. B. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. cùng pha. D. Câu 6: Chọn câu đúng. C. trong đó có những chỗ hai sóng tăng cường hoặc bị giảm bớt. cùng pha hoặc độ lệch pha không đổi theo thời gian. Nguồn kết hợp là hai nguồn dao động: A. B. B. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau: A.các sóng triệt tiêu khi gặp nhau.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C. Giao thoa sóng là sự tổng hợp các sóng khác nhau trong không gian. cùng pha và cùng biên độ dao động. tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại. C. Lý.giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường . ngược pha. tồn tại các điểm không dao động. B.gặp nhau của hai sóng kết hợp trong không gian . cùng tần số. Điều kiện để biên độ sóng cực đại là các sóng thành phần phải ngược pha.

Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . cùng pha gặp nhau. với cùng biên độ a không thay đổi trong quá trình truyền sóng. B. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau. B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp. cùng biên độ.Trang 14 . cực đại Câu 2: (TNPTL1-2008) Tại hai điểm A. không dao động. cùng tần số. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Dạng 7: Biên độ dao động của điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của nguồn Câu 1: (TNPTL1-2007) Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng.457 C. C. cực tiểu C. bằng a/2 D. tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại. Cùng tần số. C. Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Cùng biên độ cùng pha. Khi xảy ra hiện thượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Khi có sự giao thoa hai sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung điểm của đoạn S1S2 có biên độ A. Cùng tần số. Dạy kèm Toán. D.917. D. B. Cùng tần số. C. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha. cùng pha. lệch pha nhau một góc không đổi. cùng pha. các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB A. Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt nước không đổi trong quá trình truyền sóng. Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng. B. Cùng tần số và cùng pha. D. dao động theo phương thẳng đứng. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số. B. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng. bằng a B. cùng biên độ và cùng pha. A. Cùng tần số và hiệu số pha không đổi dọc theo thời gian. Câu 15: Nguồn sóng kết hợp là các nguồn sóng có: A. Câu 14: Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có: A. cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.492. Lý. dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn. cùng biên độ. Cả A và C đều đúng. cùng biên độ. D. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều. C. cùng pha. Độ lệch pha không đổi theo thời gian D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. tồn tại các điểm không dao động. B. các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu.

2a Câu 6: Chọn câu đúng. D. Trong khoảng giữa S1 và S2 có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng A. họ các đường hyperbol nhận A. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ A. C. Dạy kèm Toán. đường trung trực của AB. B làm tiêu điểm. Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. Dạng 8: Điều kiện hiệu đường đi của hai sóng để các phần tử nước dao động với biên độ cực đại hoặc triệt tiêu Câu 1: (TNTX-2012) Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. dao động với biên độ cực đại. 0 B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Lý. dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn S1S2 dao động với biên độ bằng A. Câu 3: (ĐHKA-2007) Để khảo sát giao thoa sóng cơ. D. một số nguyên lần bước sóng. dao động với biên độ cực tiểu C. cùng pha. Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. trong vùng giao thoa. B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của AB. a D. B là: uA = uB = asinωt thì quỹ tích những điểm dao động với biên độ cực đại bằng 2a là: A. người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2. B làm tiêu điểm. C. B. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước: A và B là hai nguồn kết hợp có phương trình sóng tại A. B. họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB. dao động với biên độ cực đại D.457 C. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi.Trang 15 . a 2 C. họ các đường hyperbol nhận A. họ các đường hyperbol nhận A.917. một số lẻ lần nửa bước sóng. Trên mặt nước. không dao động Câu 4: Chọn câu đúng. họ các đường hyperbol có tiêu điểm AB. Câu 5: Tại hai điểm S1 và S2 trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp. B là: uA = uB = asinωt thì quỹ tích những điểm đứng yên không dao động là: A. D. B làm tiêu điểm và bao gồm cả đường trung trực của AB. họ các đường hyperbol nhận A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại B. đường trung trực của AB. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. B.492. dao động cùng phương với phương trình lần lượt là u S1 = Α cos ω t và u S2 = Α cos(ω t + π ) .

một số nguyên lần nửa bước sóng. d 2 − d1 = (2k + 1) . B. C. Câu 3: Trong hiện tượng giao thoa sóng. một bước sóng. những điểm trong môi trường sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là:(với k∈Z): A. khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A. một số nguyên lần bước sóng. một bước sóng. C. D. 0 C. có cùng phương trình u = Acosωt. B. D. D. nửa bước sóng.457 C. Một nửa bước sóng. một số lẻ lần một phần tư bước sóng. d 2 − d1 = (2k + 1) λ 4 Câu 4: Trong hiện tượng giao thoa sóng. d 2 − d1 = 2kλ D. một bước sóng.a/2 B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. một nửa bước sóng. d 2 − d1 = k . một bước sóng. Câu 2: (CĐKA -2009) Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước. B. một số lẻ lần nửa bước sóng. khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng A. một số lẻ lần bước sóng. C. một phần tư bước sóng. những điểm trong môi trường sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là (với k∈Z): A. B. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là Dạy kèm Toán. một phần tư bước sóng. hai bước sóng. những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng A. C.C. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng A. một số nguyên lần bước sóng. D. Câu 3: (TNPTL1-2007) Khi có sóng dừng trên dây. hai bước sóng. d 2 − d1 = k . d 2 − d1 = (2k + 1) 2 2 λ λ λ 4 Dạng 9: Khoảng cách giữa các điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha và khoảng cách giữa các nút.Trang 16 .917. B. Trong miền gặp nhau của hai sóng. Câu 6: (CĐ+A1-2012) Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ . d 2 − d1 = (2k + 1) . a/4 D. một phần tư bước sóng.492. a Câu 5: (CĐKA-2011) Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. C. C. Câu 2: (TNPTL2-2007) Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. Câu 4: (TNPTL12-2008) Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là A. D. một số nguyên lần nửa bước sóng. Một phần tư bước sóng. Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng A. d 2 − d1 = kλ . 2 2 λ λ D. B. B. Lý. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . các bụng hoặc giữa nút và bụng Câu 1: (TNPTL2-2007)Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng A. D. một nửa bước sóng. một số nguyên lần bước sóng.

1. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng. f là tần số của sóng. C. khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là: A. D. một phần tư bước sóng Câu 12: Chọn câu đúng.492. dao động cùng pha. một phần tư bước sóng. Bằng một nửa bước sóng. thì hai điểm đó: A. λ 4 C.. Câu 8: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt nước với cùng tần số và cùng pha. λ 2 D. dao động vuông pha. Nửa lần bước sóng C. v là vận tốc truyền sóng. C. một bước sóng. dao động ngược pha. λ 8 B. C. λ 4 .2. B.. hai bước sóng Câu 10: Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây. B. Một phần tư bước sóng D. D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.. (n = 0.Một lần bước sóng B. T là chu kỳ của sóng. λ 2 .. Nếu d = (2n + 1) v . D. C. Bằng một bước sóng. một phần tư bước sóng B. Câu 7: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi. một số nguyên lần bước sóng B.917. 1. B. 2 λ .Trang 17 . Lý. dao động vuông pha. Hai lần bước sóng Dạy kèm Toán. Không xác định được.. 4 λ Câu 9: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng A. Nếu d = nvT (n = 0. Câu 14: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động cùng pha là A. một nửa bước sóng C. 2f 2. Khoảng cách giữa một điểm dao động cực đại trên S1S2 với điểm dao động với biên độ cực tiểu cũng trên S1S2 gần nó nhất là: A. v là vận tốc truyền sóng. Một phần tư bước sóng D. D.Một lần bước sóng B. B. D. hai lần bước sóng. Không xác định được. Bằng một phần tư bước sóng. khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu ? A. một bước sóng D.). C. thì hai điểm đó: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Câu 11: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. một bước sóng C. Biết bước sóng là λ .. B. Câu 13: Chọn câu đúng. nửa bước sóng D. Nửa lần bước sóng C. Hai lần bước sóng Câu 15: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động ngược pha là A. dao động cùng pha. khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng A. dao động ngược pha.457 A. Bằng hai lần bước sóng. một nửa bước sóng.). λ .

. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 3 . D. Biết MN = d. Độ lệch pha ∆ϕ của dao động tại hai điểm M và N là A. ±2. ∆ϕ = (2n + 1) π 2 D. ∆ϕ = 2πλ d π C. . ∆ϕ = 2πλ . 2f Dạng 11: Khái niệm sóng dừng –sóng tới –sóng phản xạ Câu 1: (CĐKA+A1-2012) Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định. ∆ϕ = πλ d D. .Một lần bước sóng B. ±2. ∆ϕ = (2n + 1) v .). ±1. d B. C. Lý. ∆ϕ = (2n + 1)π C. ±1. ∆ϕ = (2n + 1) v 2f Câu 4: Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N. ±2. 2kπ (với k = 0. phát biểu nào sau đây đúng? A. λ D. 2.. λ/4. B. λ C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. ∆ϕ = (2n + 1)π C. Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi: A. Trong quá trình giao thoa sóng. ±1. ∆ϕ = Câu 2: (CĐKA-2011) Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương. Câu 3: Chọn câu đúng. . ∆ϕ = (2n + 1) π 2 πd . Dạy kèm Toán. Biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị cực đại khi: A.. D.. Gọi ∆ϕ là độ lệch pha của hai sóng thành phần. Một phần tư bước sóng D.. (2k + 1) (với k = 0. λ. ±2.Trang 18 . ∆ϕ = 2πd . B. ∆ϕ = πd λ C. Hai lần bước sóng Câu 17: Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước nằm ngang của hai sóng cơ học được truyền đi từ hai nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là A. ∆ϕ = πλ .... Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ. d D. cùng tần số và ngược pha nhau là A. ±1. bội số của λ/2. 1. B. . ∆ϕ = Câu 5: Chọn câu đúng. λ/2. ∆ϕ = 2nπ B.492.. Với n = 0..457 Câu 16: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động vuông pha là A. Dạng 10: Độ lệch pha của hai sóng Câu 1: (TNPTL2-2007) Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N..). kπ (với k = 0.). Trong quá trình giao thoa sóng. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.917. 2 2πd λ B. Nửa lần bước sóng C. Độ lệch pha ∆ϕ của dao động tại hai điểm M và N là A. ∆ϕ = 2nπ B. (2k + 1)π (với k = 0. Biết khoảng cách MN = d. Gọi ∆ϕ là độ lệch pha của hai sóng thành phần.)....

sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của các sóng phản xạ. C đều đúng. Câu 8: Sóng dừng trên dây là sóng có đặc điểm A. vận tốc truyền sóng của sóng tới và sóng phản xạ đều bằng 0 B. Cả A. B. trên dây chỉ còn sóng phản xạ. luôn luôn không bị đổi dấu.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ Câu 2: Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì: A. Cả A. B. Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định. D. trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên. Câu 3: Sóng dừng là A. còn sóng tới thì dừng lại. Câu 5: Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì: A. D. B. tất cả các điểm của dây đều dừng dao động.Trang 19 . B. C. Sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng một phương truyền sóng. nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. các đặc điểm trên dây không dao động C. Câu 4: Sóng phản xạ: A Luôn bị đổi dấu. sóng dừng là sự giao thoa của hai sóng kết hợp trên cùng phương truyền sóng. Câu 6: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì: A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ. nguồn phát sóng dừng dao động.917. C. B. Bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động được. D. sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng. tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động. D. D. còn sóng tới bị triệt tiêu. nút và bụng cố định trong không gian Dạy kèm Toán. D. Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường. B. C. B. Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. C đều đúng. trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên. còn sóng tới bị triệt tiêu. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động. Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại.457 C. C. D. trên dây chỉ còn sóng phản xạ. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Lý. C.492. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên. C.

B. đầu B cố định thì sóng tới và sóng phản xạ: A. Câu 12: Chọn câu đúng. Dạy kèm Toán. Câu 13: Chọn câu đúng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. một số lẻ lần nửa bước sóng. điểm dao động với biên độ cực đại gọi là bụng Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng dừng? A. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha gần nhất bằng một bước sóng Câu 9: Điều nào sau đây là SAI khi nói về sóng dừng? A. C. Các bụng sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng. Lệch pha π 4 . Đầu A nối với nguồn dao động. C. D. Câu 11: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng? A. B. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng bước sóng λ.917. Ngược pha. Lý. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ. chúng giao thoa với nhau và tạo thành sóng dừng. có các sóng dừng thuộc loại sóng dọc C. Khi một sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương. đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản xạ: A. sóng tới và sóng phản xạ của nó thoả mãn điều kiện nguồn kết hợp nên chúng giao thoa với nhau. Lệch pha π 4 . Khảo sát hiện tương sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. D. Trong hiện tượng sóng dừng. Cùng pha. Cùng pha. B. Đầu A nối với nguồn dao động. Ngược pha. vì các sóng thành phần không dịch chuyển nên sóng tổng hợp của chúng được gọi là sóng dừng D. Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng λ 2 D. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng A. C. một số chẵn lần một phần tư bước sóng. một đầu tự do. trong các cột khí của sáo và kèn. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây điều dừng lại không dao động. Vuông pha. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . trên các dây đàn có sóng dừng thuộc loại sóng ngang B. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên. còn sóng tới bị triệt tiêu. B. C. Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB = l. B. Khi sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động. Vuông pha.457 D.Trang 20 . Nút sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại. D. C. Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A.492. Dạng 13: Điều kiện xảy ra sóng dừng Câu 1: (TNPT-2011) Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định. Sóng dừng là sóng có các bụng và các nút cố định trong không gian. Bụng sóng là những điểm đứng yên không dao động. D. B.

Nửa lần chu kì C. λ 2 C. C.39k 1 2 B. Lý. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . tần số và bước sóng đều không thay đổi. bước sóng bằng một số lẻ chiều dài dây. 28k 1 2 Dạng 14: Thời gian gần nhau nhất để hai dao động cùng pha. B. Câu 4: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng λ. L = 2λ.Một lần chu kì B. C.457 C. 28(k + ) C. l = (2k + 1) λ/4. l = (2k + 1) λ/2. l = k λ. L =λ2. D. một đầu tự do là: A. Một phần tư chu kì D.l=(2k+1) λ D. Câu 5: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố định khi chiều dài của: A. Hai lần chu kì Câu 3: Thời gian giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động vuông pha là A. B. f = 1. D. Một phần tư chu kì D.492. tần số và bước sóng đều thay đổi. Tốc độ truyền sóng trên dây 25cm/s. B. C.917. l = k λ/2. f = 0. Điều kiện về tần số để xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây là: A.l= k λ 2 B. f = 1. Nửa lần chu kì C. l = k λ. dây bằng bước sóng. Câu 3: Điều kiện có sóng dừng trên dây khi cả hai đầu dây cố định hay hai đầu tự do là: A.Trang 21 . Nửa lần chu kì C. ngược pha. D. L = λ.một đầu cố định. dây bằng một phần tư bước sóng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện nào? A. L = . D.Một lần chu kì B. B. f = 0. Dạy kèm Toán. l = (2k + 1) λ/2. λ = 4l 2k + 1 Câu 7: Một sợi dây mãnh AB dài 64cm. B. Một phần tư chu kì D.39(k + ) D. Câu 6: Điều kiện xãy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi chiều dài l. vuông pha Câu 1: Thời gian giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động cùng pha là A. đầu B tự do và đầu A dao động với tần số f. Hai lần chu kì Câu 2: Thời gian giữa hai điểm gần nhau nhất mà chúng dao động ngược pha là A.Một lần chu kì B. một số lẻ lần một phần tư bước sóng. Câu 2: Điều kiện có sóng dừng trên dây khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do là: A. bước sóng gấp đôi chiều dài dây. một số nguyên lần bước sóng. λ = l k + 1/ 2 C. l = (2k + 1) λ/4. l = k λ/2. Hai lần chu kì Dạng 15: Đại lượng thay đổi và không thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác Câu 1: (TNPTL2-2008) Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì A. D.

tần số thay đổi. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm. Câu 3: (CĐKA-2007) Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A. tần số không thay đổi. Biên độ của sóng và bản chất của môi trường D. bước sóng của nó không thay đổi. C. B.917. còn bước sóng thay đổi.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.40 m/s B. của sóng âm giảmcòn bước sóng của sóng ánh sáng tăng D. bước sóng của nó giảm D. chu kì của nó tăng B. tần số của nó không thay đổi. còn bước sóng không thay đổi C. tần số của âm không thay đổi. tần số và bước sóng đều không thay đổi Câu 4: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì A. B. Câu 2: (TNPT-2010) Khi nói về siêu âm.492. tần số và bước sóng đều thay đổi B. Bước sóng. Năng lượng của sóng C. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm Câu 5: Trong không khí vận tốc truyền âm có giá trị khoảng A. tần số thay đổi. D. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt. Biên độ của sóng B. Câu 2: (TNTX-2011) Khi âm truyền từ không khí vào nước thì A. tốc độ truyền âm không thay đổi. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng. bước sóng của âm không thay đổi. truyền được trong chân không. B. Tần số và biên độ của sóng Câu 3: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì A. bước sóng của nó giảm. phát biểu nào sau đây sai? Dạy kèm Toán. Tần số của sóng B. D. truyền trong không khí nhanh hơn trong nước. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào: A. B.457 C. C. tần số của nó không thay đổi C. Tần số của sóng C. Vận tốc truyền của sóng trong môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây: A. C. còn bước sóng thay đổi D. 3400 m/s Câu 6: Chọn câu đúng. bước sóng của nó không thay đổi Dạng 16: Khái niệm sóng âm Câu 1: (TNPTL2-2007) Sóng siêu âm A. D. D. 34 m/s D. chu kì của nó tăng. 340 m/s C. còn bước sóng không thay đổi. không truyền được trong chân không. C. Bản chất của môi trường Câu 7: Chọn câu đúng. 3. Câu 4: (ĐHKA+A1-2012) Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng: A. Lý. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . chu kỳ của âm thay đổi. tần số không thay đổi. D.Trang 22 .

Sóng cơ học có tần số 30kHz C. Truyền được trong chân không. Câu 8: Sóng siêu âm A.492. Sóng siêu âm B. Tai người ta cảm nhận được sóng âm có tần số từ 16Hz đến 20. Câu 7: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn. tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước. truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn. B. D. Truyền trong nước nhanh hơn trong sắt. Về bản chất vật lí thì sóng âm. B. Lý.104Hz. phát biểu nào sau đây là sai? A. C. sóng siêu âm. lỏng và khí. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . chất lỏng.457 A.0ms. Ở cùng một nhiệt độ. B. Sóng cơ học có chu kì 2. C. B. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn. D. chân không. Sóng âm trong không khí là sóng ngang Câu 5: Chọn câu sai: A. B. chất khí. Sóng âm truyền được trong chân không nên chúng ta mới nghe được các đài phát thanh xa trên thế giới. C.917. D. Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được. Sóng âm là một sóng dọc. D. Siêu âm có thể truyền được trong chân không Câu 3: (TNTX-2012) Sóng âm không truyền được trong A. D. C. Truyền trong không khí nhanh hơn trong nước. Sóng hạ âm D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Dạy kèm Toán. Câu 4: (CĐKA -2010) Khi nói về sóng âm.000Hz gọi là sóng siêu âm. Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Không truyền được trong chân không. Sóng âm C. sóng hạ âm đều là sóng cơ học. D. Câu 9: Sóng siêu âm là sóng có: A. B.000Hz. Sóng âm trong không khí là sóng dọc. Dao động âm có tần số nằm trong miền từ 16Hz đến 2. Sóng âm có tần số lớn hơn 20. Sóng đó được gọi là: A. C. Câu 6: Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng cơ học có tần số 10Hz. chất rắn. Sóng cơ học có chu kì 2.Trang 23 . B. Chưa đủ điều kiện để kết luận. B. tần só trên 20000Hz. chu kì lớn hơn chu kì âm thanh thông thường. D. tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây? A. C. cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn.0µs. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm. C. D.

B. C. Dạng 17: Đặc trưng vật lí. C. B.Trang 24 . Nhạc âm D.917. D. Truyền trong không khí nhanh hơn trong chất rắn C. độ to của âm. Chu kì sóng âm nhỏ hơn chu kì hạ âm. hạ âm và siêu âm giống nhau. Âm do lá thép phát ra là A.000Hz. Âm mà tai người nghe Câu 13: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm? A. C đều đúng. C. mức cường độ âm. Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm. L( dB) =10 lg I0 . Sóng âm không truyền được trong chân không. Câu 15: Sóng âm có đặc tính: A. sinh lí của âm Câu 1: (TNPTL1-2007) Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm A. Hạ âm C. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm. Câu 3: (TNPT-2010)Tại một vị trí trong môi trường truyền âm .492. chỉ phụ thuộc vào tần số. độ cao của âm.một sóng âm có cường độ âm I.trường vật chất. C. Cả A. D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz. Truyền trong chân chân không nhanh nhất D.Biết cường độ âm chuẩn là I0 . đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0. đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó. Có tần số từ 16Hz đến 20. D. D. phụ thuộc vào tần số và biên độ. B. C. Sóng hạ âm là sóng cơ có tần số nhỏ hơn 16Hz. hạ âm và siêu âm : A. Bản chất sóng âm. Câu 12: Một lá thép mỏng.08s. Sóng siêu âm là sóng cơ có tần số lớn hơn 20kHz. Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ. Siêu âm B. I0 Dạy kèm Toán. Truyền được trong tất cả môi trường kể cả chân không B. Sóng âm là sóng cơ có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz. một đầu cố định. vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là A. I B. B.Mức cường độ âm L của sóng âm này tại vị trí đó được tính bằng công thức A. Lý. Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong môi trường vật chất kể cả chân không. Câu 2: (TNPT-2009)Tại một điểm. Chu kì sóng âm lớn hơn chu kì hạ âm. B. chỉ phụ thuộc vào biên độ. L( dB) =10 lg I . D.457 Câu 11: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Câu 14: So sánh giữa sóng âm. đều là sóng cơ học dọc lan truyền trong m.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. cường độ âm. B. hạ âm và siêu âm.

ta vẫn phân biệt được trường hợp nào là đàn Piano và trường hợp nào là đàn organ là do: A.nguồn âm và tai người nghe. D. D. D. B. Lý. Năng lượng âm B.917. Độ to C.457 C. Tần số C. Nhạc âm do nhiều nhạc phát ra. Tần số và cường độ âm khác nhau. Độ to C. Đồ thị dao động của âm khác nhau. Độ cao B. Ben (B). Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . người ta có thể dựa vào đặc tính sinh lí nào của âm do cánh của chúng phát ra: A. Độ to D. Cường độ âm D. C. Câu 7: Để so sánh sự vỗ cánh nhanh hay chậm của cánh con ong với cánh con muỗi. 2 C. Ậm bổng. Dạy kèm Toán. B. Âm sắc là một đặc tính của âm. 2 C. Oát trên mét (W/m). Biên độ và cường độ âm khác nhau. Tần số và âm lượng ủa âm khác nhau. Độ cao B.môi trường truyền âm và tai người nghe.492. Tạp âm là các âm có tần số không xác.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Truyền nhanh. B. Độ cao B.nguồn âm và môi trường truyền âm. Câu 13: Cảm giác về âm phụ thuộc vào: A. âm trầm D. Oát trên mét (W/m). Câu 9: Các đặc tính sinh lí của âm là: chọn câu sai A. Tiếng đàn Organ giống hệt tiếng đàn Piano vì chúng có cùng A. Mức cường độ âm C. I0 Câu 4: (CĐKA -2008) Đơn vị đo cường độ âm là A. Âm sắc C. Ben (B). Ngưỡng nghe Câu 11: Chọn câu đúng. Độ cao B. D. L( dB) = lg I .tai người nghe và dây thần kinh thị giác. chậm Câu 10: Đặc trưng sinh lí nào sau đây của âm không phụ thuộc vào biên độ của sóng âm: A. Cường độ âm D. B. Mức cường độ âm Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Niutơn trên mét vuông (N/m ). I D. Oát trên mét vuông (W/m2 ).Trang 25 . Độ cao và âm sắc Câu 12: Đơn vị đo mức cường độ âm là A. C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm. Câu 5: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong 1 đơn vị thời gian qua 1 đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là…Chọn câu đúng trong các câu sau đây điền vào chổ trống cho hợp nghĩa: A. B. Độ to của âm Câu 6: Khi hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng hai nhạc cụ khác nhau là đàn Piano và đàn Organ. D. Oát trên mét vuông (W/m2 ). Niutơn trên mét vuông (N/m ). L( dB) = lg I0 . C. Âm sắc D.

917. C. chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau : A. cùng biên độ C. độ to của âm và cường độ âm D. Tần số âm lớn. sóng âm là sóng cơ học truyền trong môi trường vật chất như rắn. D. Câu 16: Trong các nhạc cụ. B.Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định. phát biểu nào là đúng ? A. sóng âm không truyền được trong chân không D.Trang 26 .tăng độ cao âm. độ cao của âm. D. Câu 15: Giá trị mức cường độ âm mà tai con người có thể nghe được là: A. C. vừa là tính chất vật lí vừa là tính chất sinh lí của âm thanh Câu 21: Chọn câu đúng. B.457 Câu 14: Độ cao của âm phụ thuộc vào: A. D. cùng tần số và cùng biên độ Câu 24: Trong các phát biểu sau đây. Lý. C. C.Tránh được tạp âm và tiến ồn. Câu 18: Hộp cộng hưởng có tác dụng: A. Biên độ âm bé.tăng tần số âm. B.từ 0dB đến 1000dB. độ to của âm Câu 23: Hai âm có cùng độ cao. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra. âm sắc.Làm tăng độ cao và độ to của âm. B. màu sắc của âm thanh B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . D.đồ thị dao động của nguồn âm. D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Âm sắc là một đặc tính của âm. độ cao của âm không phụ thuộc vào tần số mà phụ thuộc vào biên độ Dạy kèm Toán. Độ cao của âm là một đặc tính của âm. B.biên độ dao động của nguồn âm.từ 0dB đến 130dB. Tạp âm là các âm có tần số không xác định.tần số của nguồn âm. Câu 19: Điều nào sau đây là SAI khi nói về sóng âm? A.tăng cường độ âm. Câu 22: Các đặc trưng sinh lí của âm gồm A. một tính chất sinh lí của âm thanh D. lỏng hoặc khí B. D.từ 10dB đến 100dB. cùng tần số B. làm cho tiến đàn trong trẻo. Tần số âm nhỏ. độ cao của âm và âm sắc B. vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ Câu 20: Âm sắc là A. một tính chất vật lí của âm thanh C. Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A.tăng tốc độ âm. hộp đàn có tác dụng gì? A.492. C. cùng bước sóng D.độ đàn hồi của nguồn âm. B. vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra. Một trong những yêu cầu của các phát thanh viên về đặc tính vật lý của âm là: A. sóng âm là sóng cơ học dọc C. C.từ -10dB đến 100dB. độ cao của âm và cường độ âm C.Vừa khuếch đại âm. Biên độ âm lớn.

B. Độ to của âm phụ thuộc vào: A. Câu 2: Đặc điểm nào sau đây đúng với nhạc âm? A. Tần số và cường độ âm D.Trang 27 . Biên độ và tần số. độ cao của âm không phụ thuộc vào tần số mà phụ thuộc vào bước sóng C. Âm sắc Câu 32: Chọn câu sai A. D. Tần số xác định gọi là nhạc âm. Câu 27: Chọn câu đúng. B. D. Vận tốc truyền âm Câu 28: Chọn câu đúng. cùng biên độ. Bước sóng và năng lượng âm C. Âm sắc là đặc tính sinh lý của âm được hình thành dựa trên đặc tính vật lý của âm là: A. Tần số. Vận tốc và bước sóng Câu 31: Đặc tính sinh lí của sóng âm không phải là A. Độ to C. Biên độ. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Âm có: A. C. C. phụ thuộc vào tần số và biên độ Câu 26: Chọn câu đúng. C. cùng tần số. Bước sóng và năng lượng âm. Có đường đồ thị luôn là hình sin.457 B. Tần số biến thiên tuần hoàn theo thời gian. Tần số âm và mức cường độ âm. Tần số lớn gọi là âm thanh và ngược lại âm có tần số bé gọi là âm trầm D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Cường độ âm là đại lượng đặc trưng cho độ to của âm D. Tần số. Tần số không xác định gọi là tạp âm. Năng lượng âm. Hai âm có cùng độ cao thì chúng có: A. chỉ phụ thuộc vào tần số C. Độ cao của âm phụ thuộc vào: A. Câu 30: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào: A. Biên độ. Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là tần số B. Vận tốc truyền âm Câu 29: Chọn câu đúng. Độ to của âm khác với cường độ âm C. B.492. Vận tốc âm B. A. độ cao của âm phụ thuộc vào tần số. Dạy kèm Toán. độ cao của âm phụ thuộc vào tần số. D. D. Cường độ âm B. chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D. B. Độ cao âm D. Năng lượng âm. D. C. chỉ phụ thuộc vào biên đô B. Biên độ dao động âm không đổi theo thời gian. Tần số càng lớn thì âm càng cao Câu 25: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm A. C đều đúng. Đơn vị đo cường độ âm là oát/m2 (W/m2) Dạng 18: Đặc điểm âm-nhạc âm Câu 1: Chọn câu đúng. Tần số và biên độ âm. Đồ thị âm là những đường cong tuần hoàn có tần số sát định. C. Tần số càng lớn thì âm càng thấp D. B.917. cùng năng lượng. B. C. B. cùng tần số và cùng biên độ. Lý.

Họa âm có tần số là bội số của âm cơ bản Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Âm cơ bản là âm có 16Hz C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm. Giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng. Trong quá trình truyền sóng. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng C. Tăng tỉ lệ với quãng đường truyền sóng. Câu 4: Chọn câu trả lời đúng.917. C. A. Trong quá trình truyền sóng. B. f2 = 4 f1 Câu 4: Chọn câu phát biểu đúng: A. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng. Là quá trình truyền pha dao động. B. D. D. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . B. Dạy kèm Toán. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng. f1 = f2 B. Lý. Âm cơ bản không gây cảm giác âm và được phát đồng thời với các họa âm của nó để tạo ra âm sắc D. f1 = 2 f2 C. Câu 3:Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sóng cơ học. B. Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian. Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian. Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. C. Trong quá trình truyền sóng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Âm cơ bản nghe to nhất B. Là quá trình truyền năng lượng. năng lượng của sóng luôn luôn là đại lượng không đổi.Trang 28 . f2 = 2 f1 D.457 Câu 3: Một dây đàn phát ra âm cơ bản và họa âm bậc hai. Mối quan hệ giữa tần số f1 của âm cơ bản và tần số f2 của họa âm bậc hai là : A. Dạng 19: Đặc điểm năng lượng sóng cơ học Câu 1: Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của sóng cơ học? A. D. Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng. D. Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”. Câu 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng cơ học? A. B.492. B. Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”. Tạp âm là các âm có tần số không xác định. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng. D. Năng lượng sóng luôn luôn không đổi trong quá trình truyền sóng. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”. C. Âm sắc là một đặc tính của âm. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian. C. Năng lượng của sóng từ một nguồn điểm sẽ: A.

và đầu kia kín là bao nhiêu? A. quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng B.L C. Tần số của âm là A.2L D. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động cùng pha nhau là 2cm .5 Hz Câu 2: (TNPT-2009) Một sóng có chu kì 0.25 m. Tần số của âm là Dạy kèm Toán. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng A. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động ngược pha pha nhau là 2cm . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động D. 4Hz. D. 40Hz Câu 4: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 40cm/s. 4L.4L/3 B. L. trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn C. 40Hz Câu 5: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 80cm/s. 27. D. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với quãng đường truyền sóng D. 10 Hz B. đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian. 30 Hz D. Tần số của sóng đó là A. 4L. Tần số của âm là A. 50 Hz B. 440 Hz D. quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng C.2L C.492. Lý. L/2.Trang 29 . Luôn không đổi khi môi trường truyền sóng là một đường thẳng. 2L.125s thì tần số của sóng này là A. quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi B. 2L.917. 10Hz. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động vuông pha nhau là 1cm . 220 Hz C.457 C. năng lượng sóng giảm tỷ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng Dạng 20: Bước sóng lớn nhất khi cộng hưởng âm Câu 1: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống chiều dài L.L C. quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất Câu 6: Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của sóng A. Câu 3: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 40cm/s. C. chu kì của sóng Dạng 1: Biết vận tốc và bước sóng Câu 1: (TNPTL2-2007) Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. một đầu hở. CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO Bài toán 1: Xác định các đại lượng đặc trưng của sóng Loại 1: Tính tần số.4L/3 B. đối với sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng. B. Câu 5:. 4L/3. Tăng tỉ lệ với bình phương của quãng đường truyền sóng.L/4 Câu 2: Hai bước sóng cộng hưởng lớn nhất của một ống có chiều dài L. 20Hz B. 10 Hz B. hai đầu hở là bao nhiêu? A.L/2 D. 8Hz. 4L. 16Hz. 30 Hz D. 20Hz B.

01π (s) Câu 3: Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM = 4cos( 200π t − 2π x λ ) cm.f = 50Hz .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Tần số của sóng là A. Tần số và chu kì của sóng là A. B. 40Hz Câu 6: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m. T = 0. 20Hz B. bước sóng 3.01. T = 0.01(s) D.46 Hz D. T = 50 s C.917.f = 5Hz. Phương trình sóng tại một điểm trên dây có dạng u = 4cos(40πt π. B.02s B. 1 Hz D. t tính bằng giây. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 0.T = 0. 2. t: đo bằng giây. 100 (s) B. f = 100 s D. f = 0. Tần số của sóng là: A.T = 0. 0. Tần số của sóng là: A.T = 1.f = 800Hz .8Hz Câu 2: (PTVL8-8) Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nhô lên xuống tại chỗ 15 lần trong 30 s.125s D. 0.02s. f = 50Hz. Chu kì của sóng là. 2.01 s B.1 s C. 100π (s) C. 10 Hz B. f = 0. T = 100 s Dạng 2: Biết phương trình sóng Câu 1: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. T = 200s C. 20Hz B. 1.Trang 30 .25 Hz B. 0. 2 (s) B. Tần số và chu kì của sóng là: A. 0. Chu kì dao động của sóng biển là : A. 2s B. 40Hz Câu 2: Phương trình dao động tại điểm O có dạng uo = 5cos ( 200π t ) (mm). 2.1 s B.05Hz. 2 Với x: đo bằng met.25 Hz B. A.5Hz C. f = 800Hz. 0. Chu kì của sóng là A.457 A.8s D.T= 200s. T = 1 s. T = 0.5 (s) C.8Hz Câu 3: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s. T = 8 s D.5Hz B. 3(s) D.f = 0. 4 (s) Dạy kèm Toán.25s. f = 5Hz. Chu kì của sóng đó là A. Câu 8: Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s. 0. Tần số của sóng là: A. 30 Hz D. 3s Câu 4: Một người ngồi ở bờ biển thấy có 5 ngọn sóng nước đi qua trước mặt mình trong thời gian 10(s). Lý. 30 Hz D. T = 0. Chu kỳ dao động tại điểm O là: A. T = 50 s D. 10 Hz B. f = 200 Hz.2s Câu 7: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m. 2.492. D. f = 100 Hz.x )(mm).2m.8s B. 0. C.05Hz .1 50 Câu 4: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos 2π ( trong đó x tính bằng cm. t x − ) mm. T = 0. Dạng 3: Biết số lần nhô lên trong thời gian t Câu 1: (PTVL9-8) Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây. C.2s. T = 0.

1. T = 2. sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ? A.2m/s.2m Câu 5: Một sóng cơ học có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60 m/s. C. 1m. với t đo bằng s.492. x đo bằng m . Bước sóng trên dây 6 π bằng: A. Bước sóng của nó là A. 100 cm. 1.2m C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Bước sóng của nó là A. Bước sóng là A. B.0 km. Trong khoảng thời gian 2 s. 50 cm..5m D. T = 5 (s) D.2. thì bước sóng của nó là: A. B. 2m.2 m. C. 150 cm. Chu kì dao động của sóng biển là : A. t tính bằng s.trong 0.1 50 Câu 5: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u= 8cos 2π ( đó x tính bằng cm. B. Câu 3: Một sóng cơ học có tần số 0.5 m Câu 2: (TNPT-2010)Một sóng cơ có tần số 0. 0.5 (s) B. 0.8m t x − ) mm.4m C. D. t tính bằng giây. Sóng này có bước sóng là A.5 Hz truyền trên một sợi dây đàn nhồ đủ dài với tốc độ 0. thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 15 giây. 20 B. Câu 6: Một sóng cơ có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 40m/s. T = 6(s) Lọai 2: Tính bước sóng Dạng 1: Biết vận tốc với chu kì hoặc tần số Câu 1: (TNPTL2-2007) Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s. 1 m. 0.2m Dạng 2: Biết phương trình sóng Câu 1: (TNPT-2009)Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox.5m B.4m D. Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là A. 75. 2.5 m.5 m.02πx). 3. có phương trình sóng là u=6cos(4πt-0. Câu 2 : (ĐHKA-2007) Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20πt(cm) với t tính bằng giây.5m D. 200 cm.0 m. 1. Câu 4: Một sóng cơ có tần số 20Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 5000 cm/s .5kHz truyền trong một môi trường với vận tốc 80 m/s.5m B.3. 30.25 m. D. trong đó u và x tính bằng cm. Coi sóng bi ển là sóng ngang.5m D. 4. 0. C. 2.1. thì bước sóng của nó là: A. T = 3 (s) C.457 Câu 5: Một người quan sát 1 chiếc phao nổi trên mặt biển . 40 C.6m B. 0. D.4m C. B. 7. D. 1m.8 m. D. Biết vận tốc sóng trên dây là 1. B.3m B. 2m C. 2.917. 3m Câu 4: Đầu A của một sợi dây đàn hồi dài nằm ngang dao động theo phương trình u A = 5 cos(4πt + ) (cm). Bước sóng là Dạy kèm Toán. C.5 m/s. Sóng này có bước sóng là A. 0. 30 Câu 3: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6π t − π x) (cm). 0. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 10 D.16m.6m.25 m.Trang 31 . Lý. C.5m.

khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0. λ = 0. 40 cm Câu 3: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước. 40 m/s. 6 m/s. Câu 2: Một sóng cơ học có chu kì 0. 3 m/s. 50 cm/s. B. λ = 1m t x − ) mm. Dạng 2: Biết phương trình sóng Câu 1: (TNPT-2011) Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6π t − π x) (cm). 58 cm/s D. 6 m/s. D. 0. 4 cm Lọai 3: Tính vận tốc truyền sóng –vận tốc phân tử vật chất của môi trường Dạng 1: Biết bước sóng với chu kì hoặc tần số Câu 1: Một sóng cơ học có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với bước sóng 4 mm thì vận tốc truyền sóng là: A. λ = 50cm C. 40 cm/s D. 1cm B.4 cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B. 8 cm/s D. 1000 m/s.457 A.4 m. Bước sóng trên dây bằng: A. C. Bước sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. 0. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động ngược pha pha nhau là 2cm .492. 10 cm/s. Câu 2: (CĐKA-2008) Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với Dạy kèm Toán. 10 m/s. 0. Bước sóng trên dây bằng: A. với t đo bằng s. 48 cm/s. 0. Câu 4: Một sóng cơ học có chu kì 4s truyền trong một môi trường với bước sóng 8m thì vận tốc truyền sóng là: A. Câu 2: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 80cm/s. 4 cm/s. C. Câu 3: Một sóng cơ học có tần số 300Hz truyền trong một môi trường với bước sóng 5m thì vận tốc truyền sóng là: A.2s truyền trong một môi trường với bước sóng 2m thì vận tốc truyền sóng là: A. λ = 4 mm D. λ = 1 mm B.8 cm. C. 1000 cm/s D. λ = 8mm D. 30cm D. 0. 2 m/s. Lý.8 m. λ = 1m A.1m B.917. B. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động vuông pha nhau là 5cm . Tốc độ truyền sóng này là A. Bước sóng là B. 10cm B.1 50 Câu 6: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u= 8cos 2π ( trong đó x tính bằng cm. C.4 m. 60 m/s. Trên phương truyền sóng. λ = 8mm D. λ = 8 mm. t tính bằng giây.1m Dạng 3: Biết khoảng giữa hai điểm gần nhau dao động vuông pha hoặc ngược pha Câu 1: (TNTX-2012) Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox. người ta dùng nguồn dao động có tần số 50 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm. C.2cm C. λ = 2 mm C. 3cm D.Trang 32 . 1500 m/s. B. D. 30 m/s.20cm C. x đo bằng m. Câu 4: Một nguồn truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền là 40cm/s. Bước sóng của sóng này là A. B. 1500 cm/s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . B. C. λ = 0. 40 m/s. λ = 50cm C.

B.2m/s B. 334 m/s. 100 cm/s. 30 m/s. D. D. 50 cm/s. 200 cm/s. 6 m/s.1m .Sóng tại M có phương trình u M = 1. 40 cm/s. t tính bằng giây). B. A. 5 m/s. Vận tốc truyền sóng là A. 50 cm/s. Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng A. 50 cm/s. C. 6 m/s.Tốc độ 4 π truyền sóng là: A. t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng này là A. Câu 12: Một nguồn sóng tại O có phương trình u0 = a.16cm/s Câu 11: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x 2000t) (cm). 150 cm/s. 7. B. 50 cm/s. D. 0.x )(mm). Câu 7: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0. x đo bằng m. Câu 3: (CĐKA-2009) Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0. Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng : A. 60mm/s B.Trang 33 . 331m/s. 150 cm/s. 1 m/s.917.14m/s Dạy kèm Toán.5 m/s B. 100m/s.492.4m/s Câu 9: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos ( 20t − 4x )( cm ) (x tính bằng mét. 40 cm/s D. trong đó x là toạ độ được tính bằng mét (m). B. 0. Vận tốc của sóng là A. 4 m/s C. 60 m/s. 4 m/s. 200 cm/s.02πx) (u và x tính bằng cm. 3 m/s. C.gửi đến một điểm M cách O một khoảng 0.02πx) (u và x tính bằng cm.8cm/s C. D.5π x − 4 π t ) (cm) trong đó x tính bằng mét. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị. 1 m/s.14m/s B. C. 7. t tính băng giây. 60 cm/s C. C. với t đo bằng s. 6 B. 60 m/s D. C.4m/s D. B. C. Câu 8: Một sóng truyền theo trục Ox được mô tả bỡi phương trình u = 8 cos 2 π ( 0 . Tốc độ truyền của sóng này là A. t tính bằng giây). Lý. 4 m/s.457 phương trình u = cos(20t − 4x) (cm) (x tính bằng mét. 100 cm/s.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Câu 4: (CĐKA-2010) Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u=5cos(6πt-πx) (cm) (x tính bằng mét. t tính bằng giây).5 cos(10πt − )cm .85m/s C. Tốc độ truyền của sóng này là : A. 8. B. Câu 10: Sóng tại nguồn O có pha ban đầu bằng 0 . π. t là thời gian được tính bằng giây (s). C. 3 m/s. 9. 3 D. t: đo bằng giây. 5 m/s. t tính bằng giây). 8 m/s D. Tốc độ truyền sóng bằng A. x(m).cos(10 π t) truyền theo phương Ox đến điểm M cách O một đoạn x có phương trình u = a.4x).cos(10 π t . 314m/s. Vận tốc truyền sóng là : A. 3 Câu 5: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .85m/s D. Phương trình sóng tại một điểm trên dây có dạng u = 4cos(20πt Với x: đo bằng met. 30mm/s Câu 6: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6π t − π x) (cm). D.

có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f = 2Hz. 4m/s C.457 Câu 13: Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x(m) có phương trình sóng: u = 4 cos(2πt − π 4 x)cm . 2. 1 m/s.917. 30 m/s D.8 m/s. Vận tốc truyền sóng là 2m/s.Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : A. gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0.8 m/s. 15 m/s C. C. Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20cm. B. tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. 4m C. 30 m/s B. D. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m.Trang 34 . 8m/s B. C. khoảng cách giữa hai ngọn sóng là 10m. 2.48m Câu 8: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s. B. 25 m/s Câu 2: Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây.40(cm/s) D.160(cm/s) B. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 10 m. 2. 25m/s C. Câu 7: Trong thời gian 12s một người quan sát thấy 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình. Tốc độ truyền sóng là A. 2. Lý. Bước sóng có giá trị: A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Câu 4: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz. 16m/s D.5 m/s. 25 m/s Câu 5: Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. 6m D. 1. ở về một phía so với nguồn. 2m/s Câu 14: Một sóng cơ học lan truyền trong 1 môi trường vật chất tại 1 điểm cách nguồn x(m) có phương trình sóng : u = 4 cos ( π 3 t- 2π x) (cm). Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng. 15 m/s C. Tốc độ truyền sóng là A. 2(m / s) Dạng 2: Biết số ngọn sóng trong thấy thời gian t hoặc số lần nhô lên xuống trong thời gian t và khoảng cách giữa các ngọn sóng Câu 1: (ĐHKA. 2 m/s. 2 m/s.20(cm/s) C. ở về một phía so với nguồn. Vận tốc truyền sóng biển là A.5 m.8m B. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : Dạy kèm Toán. tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng.5 (m / s) D. Vận tốc trong môi 3 trường đó có giá trị : A.5m.80(cm/s) Câu 6: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s. 25cm/s Câu 3: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nhô lên xuống tại chỗ 15 lần trong 30 s. gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0.492. D. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : A. 12 m/s B. 3. 12 m/s D. 1 (m / s) C. 4 m/s.2010) Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng. Vận tốc truyền sóng trong môi trường đó có giá trị: A. 4 m/s. 0.5m/s D.5m/s B. Khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp nhau băng 24 cm. 4. 0.5(m / s) B.

3m/s Câu 13: Một quả cầu nhỏ chạm vào mặt nước . trong khoảng thời gian 6s sóng truyền được 6m.B.457 A. D.25 m/s. 50 cm/s. Vận tốc truyền sóng trên dây là.tạo nên hệ sóng lan truyền trên mặt nước . B.5 m/s. v = 1m/s B. v = 400m/s Câu 18: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s.Tốc đô truyền sóng trên mặt nước là A. 50 m/s. A.5 cm/s. v = 400 cm/s. 0. 2 m/s. 25(cm / s) B.2m/s D.25 m/s.0.90cm/s C.25m/s. 3. Câu 9: Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với f = 100(Hz) gây ra các sóng có biên độ A = 0. v = 16m/s. C.67m/s Câu 12: Khi sóng truyền qua trên mặt nước thì thấy cách bèo nhấp nhô tại chỗ 90 lần trong 1 phút . Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu? A. B. C. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là : Dạy kèm Toán. v = 400 m/s. C.4(cm). Câu 15: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz. người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm. Câu 18: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz.khoảng cách giữa 3 gợn sóng nằm kề nhau của sóng là 6m. v = 6 m C.2 m/s. v = 6.6m/s C. 4 m/s.6m/s B. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là A. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Biết khoảng cách giữa 7 sóng gợn lồi ( bụng sóng ) liên tiếp là 3 (cm).Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A.492.5m/s B. 1. D. người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 50(cm / s) C.B.0m/s C. v = 400cm/s. Vận tốc truyền sóng nước là: A. Câu 11: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp bằng 90cm và có 7đỉnh sóng qua trước mặt anh ta trong 9s . v = 1 m B. 4. C.5 m/s.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. D.35m/s D. v = 8m/s. v = 200 cm/s Câu 17: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngon sóng liên tiếp bằng 2 m và có 6 ngọn sóng truyền qua trước mặt trong 8s.1. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m.8cm . 5 cm/s. 1 m/s.4. v = 6. D. 2. khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m. 150 (cm / s) Câu 10: Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s.120cm/s B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .1.917. B.đang rung nhẹ theo phương vuông góc với mặt nước với tần số 100 Hz. v = 16 m/s.60cm/s D. Lý. Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. v = 100 cm/s D. 100(cm / s) D. Câu 16: Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. 3 m/s.1. Khoảng cách giữa 4 gợn lồi kề nhau là 1. v = 2m/s C. v = 4m/s D.45cm/s Câu 14: Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz.3. D. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A.Trang 35 .

t tính băng giây.457 A. 2. v = 50cm/s.6 m/s. 1 m/s. D. 2cm/s C. 120 (cm / s) Dạng 3: Tính vận tốc dao động của phân tử vật chất tại một điểm Câu 1: Một sóng truyền một sợi dây dài có phương trình u = 6 c o s(4 π t − 0.4 m/s. 80(cm / s) D. 40(cm / s) C. Một điểm M cách nguồn O bằng  1 T bước sóng ở thời điểm t = có li độ uM = 2 cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Câu 19: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước.5cm/s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. v = 5 cm/s. 3cm/s C. 0 2 π x ) (cm) trong đó x tính bằng cm. 4 cm 3 Dạy kèm Toán. Phương trình sóng tại nguồn u = 3 c o s π t ( cm ) .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.8 m/s. v = 0. Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. 4cm/s D.5m/s D.2m/s B. D.492.2 m/s B. 5 π cm/s Câu 3: Một sóng cơ học lan truyền theo phương x là u = 3 c o s(1 0 0 π t − x ) ( cm ) . Câu 22: Tại 1 điểm O trên mặt nước yên tĩnh có 1 nguồn DĐĐH theo phương thẳng đứng với tần số f = 2(Hz). v = 50m/s. v = 0. C. D. 2cm/s B. B. 4 m/s. 2 m/s 3 B. Vận tốc sóng trên mặt nước là bao nhiêu ? A. 4. Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20(cm). Vận tốc dao động phân tử vật chất tại M cách O một khoảng 25 cm tại thời điểm t =4s là: A. v = 0. 34 π cm/s D. 44 π cm/s Câu 2: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25 cm/s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. B. v = 0.Trang 36 .917. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm. Biên độ của sóng A là : 3 2 A. 3m/s Câu 21: Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz. 4cm D. 3. 5cm/s Lọai 5: Tính biên độ sóng Dạng 1: Biết phương trình sóng và một li độ tại thời điểm t0 Câu 1: Một sóng cơ cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng có phương trình sóng tại nguồn O là u0 = Acos   2π  T  t  . Vận tốc dao động một điểm trên dây có tọa độ x = 25 cm tại thời điểm t =4s là: A. 14 π cm/s C. 2 π cm/s B.5 m/s. 4 π cm/s D. người ta dùng nguồn dao động có tần số 100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm.Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. v = 0. C. Câu 20: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. 1.25m/s C. 2 m/s. C. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của phân tử vật chất môi trường và tốc độ truyền sóng là: A. 20(cm / s) B. Lý. 3 π cm/s C. 24 π cm/s B.

-2cm Dạy kèm Toán.5 cm π 3 Câu 2: Biểu thức sóng tại 1 điểm nằm trên dây cho bởi u = 6 cos t (cm). -3 cm. 3 2 m/s B. khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm. uM = 0 mm B. Hai điểm M1. 4cm D. ±3 3cm Câu 3: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u1 = u2 = 4cos10π t (trong đó u tính bằng mm. Vào lúc li độ của sóng tại điểm M là +1cm thì sau đó 5s li độ của vật cũng tại điểm M là A. 4 2 cm Lọai 6: Tìm li độ của vật ở thời điểm t Câu 1: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cos π ( t x − ) mm. 3 2 cm. 3cm/s C. trong đó x tính bằng cm. Biên độ sóng là : A. Vào thời điểm t1 người ta thấy li độ dao động của điểm M và N lần lượt là uM=4cm và uN=-4cm. phân tử tại O qua vị trí cân bằng theo chiều dương và tại thời điểm t = một đoạn d = có li độ -2cm. chu kì sóng T và bước sóng λ . 3 cm. uM = 5 mm C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. t tính bằng s).457 Câu 2: Một sóng cơ cơ học lan truyền từ nguồn O dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi. 1m B. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Lý. Vào thời điểm sau đó 1. Loại 7: Biết li độ sóng ở thời điểm này tính li độ của sóng ở thời điểm khác Câu 1: Một sóng dao động có phương trình u = 2cos  t − 2π x  ( cm ) .25 λ ( λ là bước sóng). t tính bằng giây. C.Trang 37 . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 3 3 cm C. 2m D. Tại thời điểm li độ của M1 là 3mm thì li độ M2 tại thời điểm đó là: A. -1m C.492. B. M2 nằm trên elip nhận A. 4 cm 3 Dạng 2: Biết hai li độ tại thời điểm t0 Câu 1: (ĐHKA-2012) Hai điểm M. 2 3 cm. −1. Vị trí của phần tử 0.   2  π Trong đó : t ính bằng s. B làm tiêu điểm có AM1 –BM1 =1cm và AM2 –BM2 =3. 3 3 cm 2 D.5s thì u có giá trị nào sau đây? A. Biên độ sóng bằng A. B. D. D. Biết tai thời điểm t = 0.5cm. uM = 5 cm D. ±3cm B. 6 cm.917. Vào lúc t. 4cm D. Biên độ sóng là : 6 λ 5T phân tử tại M cách O 6 A. 2cm/s C. N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. 3 m/s 2 B. Tại một thời điểm. Câu 2: Một sóng cơ được phát ra từ nguồn O và dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi khi qua 2 điểm M và N cách nhau MN=0. Cho rằng sống truyền đi với biên độ không đổi và vận tốc 15 cm/s. uM = 2. u = 3cm .1 2 sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là A. 5cm C. −3 3 cm. 3 cm.

v ℓ Câu 2: (CĐKA. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. nv Câu 4: (CĐKA-2011) Quan sát sóng dừng trên sợi dây AB. hai đầu cố định. 2v ℓ D. Trong đó : tính bằng s. Biết sóng truyền từ O đến M với vận tốc 2  40cm/s. 0 D. Một điểm M cách O khoảng d = OM .917. Lúc thời điểm t li độ của vật tại M là 3 cm thì lúc t +6 li độ của M là : A. v 4ℓ C. 3m D. Tốc độ truyền sóng v = 0. D. dao động truyền đi với vận tốc 0. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi.492. 2cm Câu 5: Một sóng cơ học truyền theo phương Ox với phương trình dao động tại O: x = 4cos( π 2 t- π 2 ) (cm). ℓ .8cm Câu 3: Một sóng dao động có phương trình tại nguồn O là π  u = 4cos  t  ( cm ) .4 m/s . C. 2v/ l. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là A.8m B. Trên dây có một bụng sóng. Nếu đầu B cố định và coi tốc độ truyền sóng của dây như cũ. đang có sóng dừng.2007) Trên một sợi dây có chiều dài l . hai đầu cố định. ℓ C. -3 C. Lý. -1cm C. Nếu tại thời điểm t nào đó P có li độ 1cm thì li độ tại Q là A. Trên dây có một bụng sóng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . B. -3. tốc độ truyền sóng trên dây là v. 4m B. xM = . ℓ . D. xM = 4 cm. nv .Trang 38 . C. Bài toán 2: Tính các đại lượng đặc trưng của sóng dừng Loại 1: Tính tần số hoặc chu kì của sóng dừng Dạng 1: Tính tần số hoặc chu kì biết chiều dài. xM = 3 cm. -4cm Câu 4: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10Hz. -3m C. Trong đó : t ính bằng s. đang có sóng dừng. 2. Tần số của sóng là A. Với đầu B tự do và tần số dao động của đầu A là 22 Hz thì trên dây có 6 nút. 1cm B. v/l.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. đầu A dao động điều hòa theo phương vuông góc với sợi dây (coi A là nút). nℓ B.4 cm. Vào lúc li độ của sóng tại điểm M là 3cm và li độ đang tăng thì sau đó 1/8 và cũng tại điểm đó li độ của sóng là : A. hai đầu cố định. 2m D. v/4 l Câu 3: (CĐKA-2010) Một sợi dây chiều dài ℓ căng ngang.4m/s theo phương Oy. v 2ℓ B.457 Câu 2: Một sóng dao động có phương trình u = 6cos ( 2π t − π x )( cm ) . Tần số của sóng là A. Biết li độ của dao động tại M ở thời điểm t là 3 cm. trên phương này có hai điểm P và Q với PQ = 15cm. số bụng sóng và nút sóng hoặc biết bước sóng và vận tốc Câu 1: (TNPTL1-2008)Trên một sợi dây có chiều dài l . 2nv D. để vẫn có 6 nút thì tần số dao động của đầu A phải bằng Dạy kèm Toán. xM = -3 cm. Li độ của điểm M sau thời điểm sau đó 6 giây là A. Biên độ sóng bằng a = 1cm và không thay đổi khi lan truyền . Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng . v/2 l. B. v .

B).1Hz Dạng 3: Tính tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây Câu 1: Một sợi dây giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm. D. đầu A gắn vào một bản rung dao động với tần số 50Hz.125Hz Dạng 2: Biết độ lệch pha giữa hai điểm và khoảng biến thiên của tần số Câu 1: Một dây đàn hồi dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. Nếu muốn có 10 nút thì tần số dao động là A. 100Hz D. muốn có 8 bụng sóng thì tần số dao động phải là A. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm. đầu B cố định.917. 76.492.5Hz C.5Hz B.250Hz Câu 2: Một sợi dây giữa hai điểm cố định cách nhau 75 cm. 58. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 74.Trang 39 . được rung với tần số f và trên dây có sóng lan truyền với tốc độ 24m/s.8m.25Hz C. 85Hz. 150Hz C. 8. 30Hz B. 714Hz D. 75Hz C. Biết tần số có giá trị trong khoảng 8 Hz đến 13 Hz. 63Hz Câu 8: Một dây AB nằm ngang dài 2m. Câu 7: Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút (A và B trên là nút). Giá trị của tần số là: A. Biết hai tần số gần nhau tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz.5 ) λ . Tần số dao động của dây là A. hai đầu cố định.8Hz D. Câu 5: Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng. 18 Hz. 28Hz C. Tần số sóng là 42Hz. tần số dao động là 27 Hz. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.150Hz D.457 A. 12. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. 80Hz. 100Hz D. B. 50Hz B. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng 25 m/s. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây. Biết tốc độ truyền sóng trên dây bằng 60 m/s. B. 71. Biết hai tần số gần nhau tạo ra sóng dừng trên dây là 125Hz và 300Hz. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây là: Dạy kèm Toán. Tần số của sóng truyền trên dây là: A. Nếu dây rung thành 2 bó thì tần số dao động của bản rung là: A. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( k + 0. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây là: A. 50Hz B. Không kể hai đầu A và B.5Hz B.2m đầu A cố định đầu B tự do. Vận tốc truyền sóng trên dây là 50m/s.75Hz Câu 9: Khi có sóng dừng trên dây AB thì thấy trên dây có 4 nút (kể cả hai đầu A. 7.5Hz Câu 2: Sợi dây AB =21cm với đầu B tự do. 67. Sóng truyền trên dây có tần số là : A. 81 Hz D. 20Hz.4Hz B. C. 23 Hz. Cho biết có sóng dừng trên dây. Lý.25Hz Câu 6: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1. D. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 nút.5 Hz Câu 10: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây. C. trên dây có 3 nút sóng . 90Hz. 9. đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. muốn trên dây có 5 nút (A và B cũng đều là nút) thì tần số phải là: A.12.14Hz. 10Hz D. 25 Hz.Gây ra tại A một dao động ngang có tần số f. 90 Hz B. Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên. 50Hz B. 95Hz.5 Hz C. 200Hz D. 75Hz C.

2/3m D.25m Câu 10: Một dây đàn dài 40 cm.Trang 40 . hai đầu cố định và rung với hai nút sóng thì bước sóng của dao động là: A. trên dây hình thành sóng dừng với 10 bụng sóng. 3 cm B. Bước sóng của sóng này là A. B. 0. 50Hz B. 2m D. khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. B. đang có sóng dừng ổn định. trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng.6m C.5m C. 40 cm Câu 7: Một sợi dây dài 1m . Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là 0.457 A.4m D. đầu B cố định. Bước sóng của âm là A. 32 cm D. hở hai đầu.25m Câu 9: Một sợi dây dài 1m. tạo ra một sóng dừng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống. Bước sóng trên dây là C. 2m D.25m. 0. 60Hz D.Hai đầu dây cố định. D.4 m.3m B. λ = 20 cm Dạy kèm Toán. Người ta thấy trên dây có sóng dừng với 5 múi sóng. D.175Hz Câu 3:Vận tốc truyền sóng trên một sợi dây là 40m/s. 110Hz Loại 2: Tính bước sóng của sóng dừng Dạng 1: Tính bước sóng biết chiều dài.15cm C. λ = 13. λ = 20cm. 1m. Biết hai thời điểm gần nhất mà dây duỗi thẳng là 0. 0. có sóng dừng với 2 bụng sóng. 18 m B. 1m B. λ = 80cm. C. Giá trị của bước sóng λ là: A.5m C.8m Câu 3: (TNTX-2012) Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox.2. hai đầu cố định.8 cm. C. Câu 6: Quan sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi nhẹ AB dài l = 80 cm. 0.1.3/2m C.5m.5s. C. Bước sóng của sóng truyền trên đây là A. λ = 40 cm D. 90Hz B. 70Hz C.492.4 cm. số bụng sóng và nút sóng hoặc biết tần số (chu kì) và vận tốc Câu 1: (TNPT-2009)Trên một sợi dây đàn hồi dài 1m. Lý. 0.8 m. Trên phương truyền sóng.Người ta tạo sóng dừng trên dây với 3 bụng sóng . 25cm B.8m. Khi tần số sóng trên dây là 200Hz. λ = 80 cm A.Tần số nào cho dưới đây cũng tạo ra sóng dừng trên dây: A. 2m. 300Hz D. B.4 m Câu 4: Hai sóng hình sin cùng bước sóng λ cùng biên độ a truyền ngược chiều nhau trên một sợi dây cùng vận tốc 20 cm/s tạo ra sóng dừng. 0.0. D.4m B. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0.20cm Câu 5: Một ống sáo dài 80cm. Câu 2: (TNTX-2011) Một sợi dây căng ngang. 0.hai đầu cố định . λ = 40cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.Đầu A dao động điều hòa với biên độ nhỏ. λ = 160cm. hai đầu cố định. căn ở hai đầu cố định. Giá trị của bước sóng là A. 0. 150Hz C.0. 20 m C.Bước sóng trên dây bằng A. 0.0.2m Câu 8: Một sợi dây dài 1m.10cm D.917. Bước sóng trên dây là: A. hai đầu cố định và rung với 1 múi sóng thì bước sóng của dao động là: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 1m B.

Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Không xét các điểm bụng hoặc nút. B. Dạng 2: Biết những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau a Câu 1: (ĐHKA+A1-2012) Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng.Trang 41 . C. đầu B giữ cố định. B.492. Câu 2: Sóng dừng xuất hiện trên sợi dây với tần số f=5Hz. 4. đầu A gắn vào một nhánh của âm thoa có tần số f= 100Hz. 25 m/s D. người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định Dạy kèm Toán. Sóng truyền trên dây có tốc độ là A. 75 m/s Câu 3: (TNPT-2010) Trên một sợi dây dài 0.457 Câu 11: Một sợi dây AB treo lơ lửng.Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là : A. 10m/s.8 cm C. 100 m/s C. 5m/s. λ = 3. coi A và B là nút sóng. 90 m/s Câu 4: (ĐHKA-2007) Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz. Câu 2: (TNPTL1-2008) Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. 80 m/s C.N là 0.2m với hai đầu cố định. người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Gọi thứ tự các điểm thuộc dây lần lượt là O. 1. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. C. Tính bước sóng ? A. 5. vận tốc truyền sóng trên dây là: A.N thuộc đoạn OP) .N lần lượt là 1/20 và 1/15s. D. đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB. 60 m/s B. người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên.N. 2.2008) Trong thí nghiệm về sóng dừng. λ = 20cm. 90 cm/s B. 50 m/s B. trên một sợi dây đàn hồi dài 1. Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp để giá trị li độ của điểm P bằng biên độ dao động của điểm M. λ = 40cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.3cm B. Lý. 30 cm. D.6cm B. 100 m/s Câu 5: (ĐHKA. căng ở hai đầu cố định. Bước sóng trên dây có giá trị bằng A. số nút hoặc số bụng và tần số hoặc chu kì Câu 1: (TNPTL1-2007) Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm. 90 cm.P sao cho O là điểm nút. B. khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng.Cho biết khoảng cách từ B đến nút dao động thứ 3 (kể từ B) là 5cm. 40m/s. quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15cm. P là điểm bụng sóng gần O nhất (M.917. λ = 80cm.5cm. 60 cm. 45 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200Hz. Biết khoảng cách giữa 2 điểm M.M.9 m có sóng dừng. 20m/s. 4cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz.5cm D. 6cm Câu 12: Một dây đàn dài 40cm. Bước sóng trên dây là: A. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng. 40 cm/s D. 2. 40 m/s C. D. 40 m/s D.2cm D.2cm Bước sóng của sợi dây là: A.4cm Lọai 3: Tính vận tốc truyền sóng trên dây–vận tốc phân tử vật chất của trên dây Dạng 1: Biết chiều dài. C. C.

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 8 m/s. B. 4m/s. C. 12 m/s. D. 16 m/s. Câu 6: ( ĐHKA-2009) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là : A. 20m/s B. 600m/s C. 60m/s D. 10m/s Câu 7: (CĐKA-2010) Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 50 m/s B. 2 cm/s C. 10 m/s D. 2,5 cm/s Câu 8: ( ĐHKA-2012) Trên một sợ dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng . Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 15 m/s B. 30 m/s C. 20 m/s D. 25 m/s Câu 9: Một nam điện có dòng điện xoay chiều tần số 50Hz đi qua. Đặt nam châm điện phía trên một dây thép AB căng ngang với hai đầu cố định, chiều dài sợi dây 60cm. Ta thấy trên dây có sóng dừng với 2 bó sóng. Tính vận tốc sóng truyền trên dây? A.60m/s B. 60cm/s C.6m/s D. 6cm/s Câu 10: Một dây dàn dài 60cm phát ra âm có tần số 100Hz. Quan sát trên dây đàn ta thấy có 3 bụng sóng. Tính vận tốc truyền sóng trên dây. A. 4000cm/s B.4m/s C. 4cm/s D.40cm/s Câu 11: Một dây đàn dài 40cm,hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Vận tốc sóng trên dây là A. v = 79,8m/s B. v = 120 m/s C. v = 240m/s D. v = 480m/s. Câu 12. Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định , đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần số 50 Hz theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 10 m/s B. 5 m/s C. 20 m/s D. 40 m/s Câu 13: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định cồn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 60 m/s B. 80 m/s C. 40 m/s D. 100 m/s Câu 14: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Vận tốc sóng trên dây là A. v = 60 cm/s B. v = 75 cm/s C. v = 12 m/s D. v = 15 m/s. Câu 15: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Tốc độ sóng trên dây là:
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 42

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

A. v = 60cm/s. B. v = 75cm/s. C. v = 12m/s. D. v = 15m/s. Câu 16: Một sợi dây đàn dài 1m, được rung với tần số 200Hz. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 6 nút. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 66,2m/s. B. 79,5m/s. C. 66,7m/s. D. 80m/s. Câu 17: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 100Hz. Quan sát dây đàn người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây). Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. V = 0,4m/s B. V = 40m/s C. V = 30m/s D. V = 0,3m/s Câu 18: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A,B cố định. Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây đếm đuợc ba nút sóng. Không kể hai nút A,B. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 30m/s B. 25m/s C. 20m/s D. 15m/s Câu 19: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên dây đếm được năm nút sóng, kể hai nút A, B. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 30m/s B. 25m/s C. 20m/s D. 15m/s Câu 20: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 10Hz. Quan sát người ta thấy có 4 nút (gồm cả 2 nút ở 2 đầu dây) và 3 bụng.Vận tốc truyền trên dây là: A. 4cm/s B.40cm/s C.4m/s D.6m/s Câu 21: Một sợi dây đàn hồi dài 50(cm) có hai đầu có định, dao động duy trì với tần số f = 5(Hz), trên dây có sóng dừng ổn định với 5 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng A. 0,4(m/s). B. 2(m/s). C. 0,5(m/s). D. 1(m/s). Câu 22: Một dây sắt dài 1,2m mắc giữa 2 điểm cố địnha,B. Phía trên dây có một nam châm điện được nuôi bằng dòng xoay chiều f= 50Hz. Khi dây dao động người ta thấy xuất hiện 3 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 40m/s B.60m/s C.80m/s D.100m/s Câu 23: Một dây AB dài 120cm,đầu A mắc vào dọc một nhánh âm thoa có tần số f=40Hz,đầu B gắn cố định.Cho âm thoa dao động, trên dây có sóng dừng với 4 bó sóng dừng.Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 20m/s B.15m/s C. 28m/s D. 24m/s Câu 24: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100Hz,người ta thấy rằng ngoài hai đầu dây trên sợi dây còn có bai điểm luôn đứng yên.Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 40 m/s. B. 80 m/s. C. 60 m/s. D. 100 m/s. Câu 25: Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. v = 79,8m/s. B. v = 120m/s. C. v = 240m/s. D. v = 480m/s. Câu 26: Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. v = 100m/s. B. v = 50m/s. C. v = 25cm/s. D. v = 12,5cm/s.
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 43

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 27: Dây AB căn nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. v = 100 m/s B. v = 50 m/s C. v = 25 cm/s D. v = 12,5 cm/s. Câu 28. Quan sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi nhẹ AB dài l = 1 m. Đầu A dao động điều hòa với tần số f = 30 Hz, đầu B cố định. Người ta thấy trên dây có sóng dừng với 4 nút sóng ( kể cả hai đầu A và B ). Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 1,2 m/s B. 1,5 m/s C. 3,0 m/s D. 2,4 m/s Câu 29: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, nguời ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là A. 50 m/s B. 100 m/s C. 25 m/s D. 75 m/s Dạng 2: Biết bước sóng và khoảng thời gian ngắn nhất thõa mãn điều kiện cho trước Câu 1: (ĐHKA- 2011) Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 2 m/s. B. 0,5 m/s. C. 1 m/s. D. 0,25 m/s. Câu 2: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, M là điểm trên dây cách B một khoảng 12cm. Biết một chu kì sóng khoảng thời gian mà độ lớn vận tốc dao động của phân tử B nhỏ hơn vận tốc cực đại của M là 0,1s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 1,8 m/s. B. 1,5 m/s. C. 2,8 m/s. D. 2,4 m/s. Dạng 3: Biết số âm gần nhau liên tiếp tạo sóng dừng Câu 1: Một sợi dây căng 2 đầu cố định cách nhau 80 cm. Hai sóng có tần số liên tiếp cùng tạo ra són dừng trên dây là 70 Hz và 84 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 22,4 m/s. B. 22,8 m/s. C. 0,28 m/s. D. 0,24 m/s. Câu 2: Một sợi dây căng 2 đầu cố định cách nhau 40 cm. Hai sóng có tần số liên tiếp cùng tạo ra són dừng trên dây là 30 Hz và 45 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây không đổi. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 32 m/s. B. 22m/s. C. 2 m/s. D. 12 m/s. Dạng 4: Tính vận tốc của một điểm trên dây có sóng dừng biết biểu thức sóng dừng Câu 1: Biểu thức sóng dừng tại một điểm có tọa độ x vào thời điểm t trên dây xác định bởi: u = 2cos (π x ) .cos (10π t )( cm ) . Trong đó: x tính bằng m, t tính bằng s. Vận tốc của dây tại vị trí có tọa độ x = 25 cm vào lúc t =1/40s là: A. -24,6 m/s. B. 24,6 cm/s. C. -31,4cm/s. D. 31,4 cm/s. Câu 2: Biểu thức sóng dừng tại một điểm có tọa độ x vào thời điểm t
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 44

Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Vận tốc của dây tại vị trí có tọa độ x = 50 cm vào lúc t =1/40s là: A. Trong đó: x tính theo đơn vị m.4cm/s. Giá trị của u0 là: A. A được coi là nút sóng. Đáp án khác Loại 4: Tính biên độ của sóng dừng Câu 1: Trên đoạn dây đàn hồi AB có sóng dừng xảy ra.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.cos ( 50π t )( cm ) .4 Câu 6: Một sợi dây có dài l = 68cm . Số bụng sóng và nút sóng có trên dây lần lượt là: A. hai đầu cố định. đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. số bụng trên dây Câu 1 : (CĐKA-2009) Trên một sợi dây đàn hồi dài 1. 31. C. Bề rộng của bụng sóng là 4a.Tính số bó sóng nguyên hình thành trên dây: A.4 Câu 4: Một dây dài 120cm đầu B cố định. Trong đó: x tính theo đơn vị m. C. 6 B. Lý.6 m/s. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. 100cm B.biết vận tốc truyền sóng v = 32m/s. 100 mm Câu 2: Trên đoạn dây đàn hồi AB có sóng dừng xảy ra. C.Tại M cách B 12. 5 D. 7 nút và 6 bụng. hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định. trên dây có A.492.2 Câu 5: Một sợi dây đàn hồi dài 0. số bụng sóng trên AB là: A. 10mm. 5. đầu kia nối với một nhánh âm thoa rung với tần số 80Hz. 3 nút và 2 bụng.3 C. t tính bằng s.457 trên dây xác định bởi: u = 40cos (π x ) . Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s. 10 cm. 9 nút và 8 bụng. 4. đầu còn lại được tự do.5 D. 3 B.9 và 10 Dạy kèm Toán. 2. 10 cm.5 D. Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu phản xạ B một đoạn x cho bởi: u = u0 sin ( 4π x ) . Kể cả A và B. Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu phản xạ B một đoạn x cho bởi: u = u0cos (10π x ) . Số bụng sóng trên dây là A. C. D. Câu 2: ( ĐHKA-2010) Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang. Vận tốc truyền sóng trên dây là 32m/s. đang có sóng dừng. 3. 6 B. đầu B cố định.2 m. trên dây có sóng dừng. D. C.cos ( 20π t ) . Khoảng cachs gần nhất giữa hai điểm dao động có cùng biên độ bằng a là 20 cm. D.Tại M cách B 10/3 cm biên dộ dao động của dây là 5 mm. Trong đó: x tính bằng m. tìm số bụng sóng dừng trên dây biết rằng đầu A nằm sát ngay một nút sóng dừng A.Trang 45 . D. t tính theo đơn vị s. D. một đầu dây cố định. 24. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định.917. Biết rằng khoảng cách giữa 3 bụng sóng liên tiếp là 16cm. B. Câu 3: Một sợi dây AB đàn hồi căng ngang dài 120 cm.9 và 8 C.3 C. B. t tính theo đơn vị s.cos ( 5π t ) . trên dây có sóng dừng.8 và 9 D. 5 nút và 4 bụng. 100cm B.6 cm/s.7m có một đầu tự do . 100 mm Loại 5: Tính số nút. B. 1 cm. -24. Giá trị của u0 là: A.9 và 9 B. đầu A gắn với một nhánh âm thoa dao động với tần số 40Hz.4 C.5cm biên độ dao động của dây là 10 mm.

có 19 bó sóng và 19 bụng sóng. 12 D. 6 nút sóng.4 C.5 D. B.5cm. đầu B dao động với tần số 100Hz.B. có10 bụng sóng. l = 68.4. D. 3cm. đầu A gắn vào một bản rung dao động với tần số 50Hz. Đáp án khác Câu 8: Một sợi dây mảnh AB dài 1. Câu 12: Một sợi dây 2 đầu đều cố định. 1. D. bụng sóng thứ 7. Trên dây có sóng dừng hay không ? số bụng sóng khi đó là : A. Câu 15: Một dây AB nằm ngang dài 2m.Trang 46 . 5 nút sóng. Trên dây có bao nhiêu bó sóng và bụng sóng : A. 14 B. đầu A dao động với tần số100Hz. Có. Đầu A gắn vào một âm thoa rung với tần số f=100Hz. vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s.5cm. 6 nút sóng. 5 nút sóng.B là): A.Trên dây có: A. C.917. D. Câu 14: Một dây AB hai đầu cố định AB = 50cm. Có. B.5cm là nút hay bụng sóng thứ mấy kể từ A: A. đầu B dao động với tần số 40Hz thì trên dây có 5 bó sóng. Số bụng trên dây . C. l = 62. A. 11 và 12 C. C.75cm.457 Câu 7: Một dây AB đàn hồi treo lơ lửng. 4 bụng. 4 nút B. Điểm M cách A một đoạn 3. có 12 bụng sóng. Trên dây có bao nhiêu nút sóng và bụng sóng : A. Khi đó chiều dài dây và số nút sóng trên dây là : A.2.5cm. khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B). 6 bụng.vận tốc truyền sóng trên dây là 40m/s. có 11 bụng sóng. vận tốc truyền sóng trên dây là 10m/s. Hãy tính số bụng và số nút. Có. tần số rung trên dât 100Hz. bụng. Có. Bấy giờ có sóng dừng trên dây. Số bụng và bề rộng của một bụng sóng là A. 2 đầu cố định.6 Câu 16: Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 11cm với đầu B tự do. Câu 11: Một sợi dây đầu A cố định. nút sóng thứ 7. Cắt bớt để dây chỉ còn 21cm. Tổng số bụng trên dây AB là A.75cm. vận tốc truyền sóng trên dây 1m/s. bước sóng bằng 4cm. 7 bụng. nút sóng thứ 8.492. D. D. có 18 bó sóng và 18 bụng sóng. 11 và 11 B. C. Câu 13: Một sợi dây AB =l(cm) treo lơ lửng đầu A cố định. Vận tốc truyền sóng là 4m/s.5. bụng sóng thứ 8. 6cm. 6cm.3 . l = 68.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. l = 62.AB = l =130cm. đầu B cố định. có 18 bó sóng và 19 bụng sóng. có 7 nút sóng và 6 bụng sóng.5cm D. tốc độ truyền sóng trên dây là 40m/s. 10 C. B. có 6 nút sóng và 6 bụng sóng. C. 5nút Dạy kèm Toán. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Cho biết có sóng dừng trên dây. có 6 nút sóng và 7 bụng sóng. 8 Câu 10: Một sợi dây AB dài 21cm. B. có 7 nút sóng và 7 bụng sóng. Câu 9*: Dây AB = 40cm căng ngang. đầu A dao động với f = 100Hz và xem như một nút.3 B. có 19 bó sóng và 18 bụng sóng. đầu B cố định. B.Số nút trên dây (kể cả A. 12 và 11 D. đầu B dao động với tần số 25Hz. AB = 18cm. vận tốc truyền sóng trên dây là 50cm/s. Lý. 5 bụng.biết BM=14cm. biên độ dao động là 1.2m không giãn. C. 6 bụng. có 25 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là 50m/s.

Hai đầu dây là 2 nút. có 6 nút sóng và 7 bụng sóng. đầu A dao động với phương trình u = a cos 40π t cm. 1. Số nút sóng và số bụng sóng quan sát được trên dây là: A. Có. đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. có 19 bó sóng và 18 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng 60 m/s.2m . 4 nút. Vận tốc truyền sóng trên dây là 4 m/s. có 25 bụng sóng.Trang 47 . Biết vận tốc truyền sóng là v = 100 cm/s. 5 nút D.2 m rung với tần số 10 Hz. 1.8 m Câu 2: Trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định. 6nút Câu 17: Một sợi dây AB dài 21 cm. Số bụng trên dây là A. đầu A dao động với tần số 100 Hz.Đầu A dao động với biên độ nhỏ được xem là một nút . đầu B cố định. 4 bụng B.6 D. đầu B tự do dao động với tần 100 Hz. 7 bụng Câu 21: Một sợi dây dài l = 20 cm. 11 bụng C. dao động với tần 25Hz.4 B. có 7 nút sóng và 7 bụng sóng. B.457 C. C. Trên dây có bao nhiêu bó sóng và bụng sóng: A. Câu 19: Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm. vận tốc truyền sóng trên dây là 40 m/s.6 m. Chiều dài của dây là: A. B cố định. 8 bụng Câu 22: Một sợi dây AB dài l = 21 cm được treo vào một âm thoa. 5 bụng D. có 6 nút sóng và 6 bụng sóng. 1.5 C. 6 nút. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 5 nút.4m.đầu A gắn với nguồn dao động với tần số f=50Hz . 1. vận tốc truyền sóng trên dây là 4 m/s. C. có 11 bụng. C. D. 4 bụng B. Cho biết khoảng cách từ B đến nút thứ 3 là 5 cm. 4 bụng D. Biết sóng truyền trên dây có tần số 100Hz. có 19 bó sóng và 19 bụng sóng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. có 18 bó sóng và 18 bụng sóng.8 m Dạy kèm Toán. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng 8 m/s.2 m B. 8 bụng C. Có. D.2 m B. có hai đầu A. có 12 bụng sóng.6 m. Có.4m. D. Chiều dài của dây là: A. 10 bụng B. có 7 nút sóng và 6 bụng sóng. 5 bụng C. Có. vận tốc truyền sóng trên dây là 50 cm/s. 9 nút. D.7 Loại 6: Tính chiều dài dây có sóng dừng Câu 1: Trong thí nghiệm về sóng dừng. C. 1. 8 nút. 1. C. 6 bụng. 6 bụng Câu 23: Một sợi dây AB dài 1.492. B. 6 bụng D. Câu 20: Người ta thực hiện thí nghiệm sóng dừng trên dây dài 1.05 s.đầu B cố định . 5 bụng. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0. B. Câu 18: Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm.Số bụng trên dây là A. 11 nút. có đầu A cố định. trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định. đầu B tự do. âm thoa dao động với tần số f = 100 Hz. 6 nút. 11 nút.917. Trên dây có bao nhiêu nút và bụng sóng: A. D. Trên dây có sóng dừng hay không? Số bụng sóng khi đó là: A. Số bụng và số nút sóng quan sát được trên dây là: A. có 18 bó sóng và 19 bụng sóng.Tốc độ truyền sóng trên dây v=20m/s. người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. 1. Lý. có 10 bụng sóng. 1.

siêu âm Câu 2: Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 350 m/s.08 s.Trong   2 2 đó: x tính theo đơn vị cm. 50Hz. 450Hz. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0. 16 (cm) C.917. D. Các điểm nút thứ 5 cách đầu cố định một khoảng là: A.457 Câu 3: Trên một sợ dây đàn hồi với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng. B. Tần số sóng là: A. 3k (cm) C. C. Dạng 2: Biết khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất lệch pha ∆ϕ Câu 1: (ĐHKA-2009) Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000m/s.sin ( 20π t )( cm ) .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 16 cm. Câu 3: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s.5 (cm) Bài toán 3: Tính các đại lượng đặc trưng của sóng âm Loại 1: Tính tần số hoặc chu kì của sóng âm Dạng 1: Biết vận tốc và bước sóng của âm Câu 1: (ĐHKA-2008) Một lá thép mỏng. Đáp án khác Câu 4: Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 440 m/s. Chiều dài của dây là: A. âm mà tai người nghe được. C. C. t tính theo đơn vị s. Âm do lá thép phát ra là A. một đầu cố định.492. Không kể hai đầu A và B. t tính theo đơn vị s. C.sin ( 20π t )( cm ) . 100cm B. 4k (cm) C. Các điểm bụng sóng dừng cách đầu cố định một khoảng là: A. B. 2k (cm) B. t tính theo đơn vị s. nhạc âm. 500Hz. Các điểm nút cách đầu cố định một khoảng là: A. Trong   2 2 đó: x tính theo đơn vị cm. 4k (cm) D. 2000Hz. 5000Hz. Nếu độ lệch của sóng âm đố ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một Dạy kèm Toán. tần số sóng là 50 Hz.cos 10π t −  ( mm ) . Tần số sóng là: A. D. D.      2  2 Trong đó: x tính theo đơn vị cm. 2000Hz. C. Tần số của âm là A. B. 180 cm Loại 7: Xác định vị trí điểm nút hoặc bụng biết biểu thức sóng dừng Câu 1: Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu π π cố định một khoảng x cho bởi phương trình: u = 2cos  x +  . trên dây có 3 nút sóng .Trang 48 . 14 (cm) B. 140 cm. 20 (cm) D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . hạ âm. 2k (cm) B. 24 (cm) Câu 3: Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu π π cố định một khoảng x cho bởi phương trình: u = 5cos  4π x +  . có bước sóng 70 cm. 5000Hz. Lý. D. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng 25 m/s. D. 3500Hz. 0.5 ) D.85m. có bước sóng 80 cm. 2550Hz. đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0. B. 2k+0. 4500Hz.5 (cm) Câu 2: Biểu thức sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M cách đầu π π cố định một khoảng x cho bởi phương trình: u = 6cos  x +  . 2k+0. 25 ( k − 0. 550Hz.

25m D. 1250 Hz C. Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do nhạc cụ phát ra là: A. B. Một người có thể nghe được âm có tần số cao nhất 17800 Hz. 8m Câu 2: Vận tốc truyền âm trong không khí 330 m/s. Tần số nhỏ nhất của các họa âm do sáo này phát ra là: A. trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng. 6m C.85m. 1. D. Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do nhạc cụ phát ra là: A.65m C. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 0. 400 Hz C. Nếu độ lệch của sóng âm đó ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sóng là π / 2 thì bước sóng của âm là: A. 250 Hz C. 16000 Hz D. 1. 1000 Hz B. 1. Dạng 3: Tính tần số âm cao nhất mà người này nghe được do nhạc phát ra Câu 1: Một nhạc cụ phát âm có tần số cơ bản là 420 Hz.2m. f = 255 Hz. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần số của âm bằng 200 Hz. Tần số của âm là A. 4420 Hz B. 540 Hz D.917. 600 Hz D. Tần số nhỏ nhất của các họa âm do sáo này phát ra là: A. 4d D. f = 85 Hz. 4m B. 650 Hz. Câu 2: Một nhạc cụ phát âm có tần số cơ bản là 440 Hz. 2m D. 5000 Hz D. Một người có thể nghe được âm có tần số cao nhất 18000 Hz. Tần số của âm là A. 200 Hz B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 17640 Hz B.492. v . v . d Câu 3: Vận tốc truyền âm trong không khí 336 m/s. 800 Hz. một đầu hở) phát âm cơ bản là có tần số 200 Hz. 1. hở hai đầu. 2d B. Câu 2: Một cái sáo (một đầu kín. 18000 Hz D. v . 1320 Hz.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. một đầu hở) phát âm cơ bản là nốt nhạc La có tần số 440 Hz. Giá trị của bước sóng là: A. f = 200 Hz. 2500 Hz. 1250 Hz C. Câu 2: (CĐ-2012) Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. 17600 Hz.Trang 49 . Tần số của âm là: A. Dạng 2: Tính tần số âm nhỏ nhất của các họa âm biết tần số âm cơ bản Câu 1: Một cái sáo (một đầu kín.80 m Câu 3: Một ống sáo dài 80 cm. f = 170 Hz. Lý. d C.457 phương truyền sóng là π / 2 thì tần số của sóng bằng: A. Loại 2: Tính bước sóng của sóng âm Dạng 1: Biết chu kì . tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống. 420 Hz. 16400 Hz C. 17640 Hz B. 1540 Hz D. 420 Hz B.46m B. Bước sóng của âm là Dạy kèm Toán.tần số và vận tốc hoặc khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất lệch pha ∆ϕ Câu 1: Một sóng âm truyền trong thép với vận tốc 5000m/s. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0. Câu 4: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s. C. 12400 Hz C. 2v .

tăng 4 lần Câu 2: Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước.457 A. 11.2007) Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s. 5100m/s Dạy kèm Toán. giảm 4 lần C. bước sóng của nó tăng hay giảm bao nhiêu lần? Biết vận tốc âm trong nước là 1530m/s.917.55m B. Bước sóng dài nhất để người đó ở N không nghe được ân thanh từ hai nguồn phát ra là: A. Một người đứng ở điểm N với S1N =4m và S2N =5m. trong không khí là 330 m/s. một đầu hở tạo ra âm cơ bản có tần 112Hz.375m.3m D. bước sóng thay đổi bao nhiêu lần (lấy đến 4 chữ số thập phân)? Cho biết vận tốc âm trong nước là 1550 m/s.45m Câu 2: Hai nguồn âm nhỏ S1.2129.1.Trang 50 . Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống này tạo ra là: A.0. S2 giống nhau được coi là hai nguồn kết hợp phát âm thanh cùng pha và cùng biên độ. D. Lý.6970. tốc độ truyền âm trong không khí là 330 m/s.4 lần D.8cm.2. λ = 20 cm B. A.5m Câu 2: Một ống khí có một đầu bịt kín. giảm 4.4cm.75m C. Câu 4: Vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s.giảm 1190 lần.không đổi B.2. λ = 160 cm.2m D. Câu 5: Một người gõ một nhát búa vào đường sắt. trong không khí là 340m/s. D. Câu 3: Khi âm truyền từ không khí vào nước. A. Một giá trị khác. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 336 m/s. B.6969. C.3m C.492. S2 giống nhau được coi là hai nguồn kết hợp phát âm thanh cùng pha và cùng biên độ.5m C. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 660 m/s. 4. B. 1m B. Bước sóng dài nhất của các họa âm mà ống này tạo ra là: A. λ = 80 cm D. Bước sóng dài nhất để người đó ở N không nghe được ân thanh từ hai nguồn phát ra là: A.65m D. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s thì vận tốc truyền âm trong đường sắt là A. Dạng 2: Tính bước sóng dài nhất của các họa âm biết tần số âm cơ bản Câu 1: Một ống khí có một đầu bịt kín. một đầu hở tạo ra âm cơ bản có tần 440Hz.0. 5300m/s D.2.2m D.tăng 4. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 4. 217.4 lần B.2130. trong nước là 1435m/s.5 lần C.5m C. 1m B. ở cách đó 1056m một người khác áp tai vào đường sắt thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 giây. Một âm có bước sóng trong không khí là 50cm thì khi truyền trong nước có bước sóng là: A.5cm. 0. tốc độ truyền âm trong không khí là 350 m/s.giảm 4. Một người đứng ở điểm N với S1N =3m và S2N =3.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 0. 203.2. λ = 40 cm C. 0.5m Dạng 3: Tính bước sóng dài nhất để người không nghe được âm thanh từ hai nguồn phát ra Câu 1: Hai nguồn âm nhỏ S1. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ A.4m Dạng 4: Tính số lần bước sóng tăng hoặc giảm khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác Câu 1: (ĐHKA. 1m B. C.5 lần D. 5280m/s C. 5200m/s B. tăng 4.

60 m/s B. 38 Hz D.457 Câu 6: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và nước với vận tốc lần lượt là 330m/s và 1452m/s. Lý. 1434m/s B. 600 m/s B. uM = acos(ωt −2πx/λ) Câu 2: (ĐHKA-2008) Một sóng cơ lan truyền trờn một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d. Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = acos2πft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là: A. 22 Hz C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . u 0 (t) = a cos π(ft − ) λ B.917. Sóng do nguồn dao động này tạo ra truyền trên mặt chất lỏng có bước sóng λ tới điểm M cách A một khoảng x.492. biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền. Tăng 4 lần D. 1000 m/s D. Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1. Coi biên độ sóng và vận tốc sóng không đổi khi truyền đi thì phương trình dao động tại điểm M là A. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 3 cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Số họa âm do dây đàn phát ra kể cả âm cơ bản trong vùng âm nghe được là: A. 40 Hz. Số họa âm do dây đàn phát ra kể cả âm cơ bản trong vùng âm nghe được là: A. Câu 2: Trên một dây đàn dài 50 cm sóng ngang truyền với tốc độ 500 m/s. u 0 (t) = a cos 2π(ft − ) d λ d C. uM = acos ωt B. u 0 (t) = a cos π(ft + ) d λ d λ Câu 3: (CĐKA-2011) Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm. 1200 m/s Câu 2: Vận tốc truyền âm trong không khí.56cm. 45 Hz B. 22 Hz C. thì tần số của sóng bằng 500Hz thì tốc độ truyền âm trong thép là: A. Giảm 4 lần C. 48 Hz B. 1425 m/s Loại 4: Tính số họa âm do nhạc cụ phát ra Câu 1: Trên một dây đàn dài 65 cm sóng ngang truyền với tốc độ 572 m/s.1500 m/s C. 40 Hz. uM = acos(ωt −πx/λ) C. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ A. 80 m/s C.Trang 51 .4 lần B. Nếu độ lệch của sóng âm đố ở hai điểm gần nhau nhất cách nhau 20 cm trên cùng một phương truyền sóng là π / 2 thì tần số của sóng bằng 1000Hz thì tốc độ truyền âm trong thép là: A. 1480 m/s D. 38 Hz D. Coi biên Dạy kèm Toán. Bài toán 4: Viết phuơng trình sóng Dạng 1: Viết phương trình sóng tại một điểm do một nguồn truyền tới Câu 1: (TNPTL2-2007) Một nguồn dao động đặt tại điểm A trên mặt chất lỏng nằm ngang phát ra dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình uA = acos ωt . Giảm 4. 800 m/s C.4 lần Loại 3: Tính tốc độ truyền âm Câu 1: Một sóng âm truyền trong thép. A. uM = acos(ωt + πx/λ) D. 40 m/s D. Tăng 4. 20 m/s Câu 4: Một màng kim loại dao động với tần số f= 150 Hz tạo ra trong nước một sóng âm có bước sóng λ = 9.Tìm vận tốc truyền âm trong nước.6 m. u 0 (t) = a cos 2π(ft + ) D.

Vận tốc truyền sóng là 40cm/s. u M = 6 cos 5πt (cm) C. uM = a cos(ω t − πλ π 3 )cm D. Phương trình dao động ở M thỏa mãn hệ thức nào sau đây: A. Lý. uM = 6 cos(5πt + π )cm Câu 7: Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây.5s. Phương trình sóng tại M nằm trước O và cách O một 2 π khoảng 50cm là: A.08 cos C.2) (m) Câu 4: Một sợi dây đàn hồi nằm ngang có điểm đầu O dao động theo phương đứng với biên độ A=5cm. chu kì 0.08 cos π π 2 2 (t + 1 ) (m) 2 (t . biên độ 4cm. Tại O. uM = 4 cos(20π t + π )(cm) Câu 8: Sóng truyền tại mặt chất lỏng với bước sóng 0.4cm theo hướng truyền sóng là A.1s.5 chu kì thì ly độ sóng có giá trị là 3 5 cm. Phương trình dao động tại O có dạng u0 = 5cos ω t (mm).Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.08 cos π 2 (t -4) (m) thì phương trình sóng tại M là: π π 2 2 A.Tốc độ truyền sóng là 40 m/s. uM = 5cos(4π t − 2. T=0. uM = 5cos( ω t – 13. uM = 0. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . uM = 4 cos(20π t − π )(cm) A. Dạy kèm Toán. uM = 5cos( ω t + π/2) (mm) B. Nếu chọn gốc thời gian là lúc O có li độ cực đại. uM = 4 cos(20π t − )(cm) π B.Trang 52 4 C.5π) (mm) C. uM = 5cos( ω t+12. uM = a cos(ω t − )cm 3 Câu 6: (PTVL5-11) Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 5m/s.5π ) (mm). u M = 6 cos(5πt + )cm 2 π π D. phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 5m là: D. dao động có dạng u = acosωt (cm).08 cos (t + 4) (m) (t .457 độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. D. uM = 0.8cm.1) (m) B. Phương trình dao động tại điểm M cách O một đoạn 5. Tại thời điểm M cách xa tâm dao động O là 1 bước sóng ở thời điểm bằng 0. uM = 5cos(4π t − π )(cm) Câu 5: Một sóng cơ học truyền theo phương Ox với biên độ coi như không đổi.917. uM = 0. uM 2λ )cm 3 2π = a cos(ω t − )cm 3 B. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là: uO = 6 cos(5π t + )cm . uM = 0. uM = a cos(ω t − C. Biết phương trình sóng tại N là uN = 0. uM = 5cos(4π t − 25π )(cm) C. 5π )(cm) D. uM = 5cos(4π t − 5π )(cm) B. uM = 4 cos(20π t + )(cm) 4 π . A. Viết phương trình sóng tại M cách O d=50 cm. u M = 6 cos(5πt − )cm 2 B.08 cos D. uM = 5cos( ω t+13.5π) (mm) Câu 9: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 4m/s.492.

5cos(π t + )cm (t > 0. đầu O của sợi dây dao động theo phương trình u = 3.6cos( π t ) cm. uM = 0.457 Phương trình sóng của một điểm 0 có dạng : u 0 = 10 cos(πt + )cm . uM = 3. 5cos(π t − )cm (t > 0. Sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo dây. π π π 4 2 Câu 13: Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây. 5cos(2π t − )cm (t > 0. Lý. Phương trình sóng 3 π tại M nằm sau O và cách O một khoảng 80cm là: A. uM = 1.2) (m) Câu 11: Nguồn phát sóng được biểu diễn: uo = 3cos(20πt) cm.5s) D.Trang 53 . Biết phương trình sóng tại N là uN = 0. u = 3cos(20πt + π 2 ) cm. uM = 0.5s).5s). 2 cos( Câu 14: Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài. uM = 1. 2 cos( 5π π t − )cm (t > 0.917.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. u M = 10 cos(πt + )cm D.08 cos π π 2 2 π 2 (t (t + 4) (m) (t . 5cos(π t − π )cm (t > 0. vận tốc sóng bằng 1 m/s. chu kì 1. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. uM = 1.5s).π) cm.08 cos -4) (m) thì phương trình sóng tại M là: A. Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là A. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm. u M = 10 cos(πt − )cm C. 3 6 5π 5π t − )cm (t > 0. uM = 1. uM = 0. chu kì T = 2s.6cos( π t )cm C.Nếu chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB.08 cos π π 2 2 (t + 1 ) (m) 2 (t .6cos( π t − 2 )cm A. 3 6 10π 5π C. 2 cos( t − )cm (t > 0. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Phương trình dao động tại M cách O 1.5s). uM = 3.5s) C. phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 2. Coi biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền sóng. uM = 3.5m là: A.08 cos C. u = 3cos(20πt .5cm.6cos π (t − 2 )cm D.1) (m) B.2s. u M π 5 8π = 10 cos(πt − )cm 15 Câu 10: Trên một phương truyền sóng có hai điểm M và N cách nhau 80 cm. 3 3 B.08 cos D. D. u = 3cos(20πt π C. uM = 0. uM = 3. 2 cos( t + )cm (t > 0. B.5 cm là: A.6cos( π t + 2π )cm Dạy kèm Toán. biên độ 2cm. u = 3cos(20πt) cm. 3 6 5π 4π D.5s) 2 2 ) cm.6 m. u M π 5 2π = 10 cos(πt + )cm 15 B.492. Sóng truyền theo chiều từ M đến N với bước sóng là 1. Câu 12: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1.5s) B. Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2m là B.

16 cos(4π t + 5π )cm 3 C. d  B.5s).917.  λ   λ D. 6cos(4π t + )cm D.cosωt +ϕ + 2π. 05s Câu 17: Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương vuông góc với phương của sợi dây.5s). 05s D. uM = 0. u = 3cos(20π t − )cm với t ≥ 0.5s). 05s A. Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng và cách nguồn 20cm là: 2 B. người ta gây dao động với tần số f = 2Hz. uM = 1.457 Câu 15: Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phươngthằng đứng với biên độ 3 cm với tần số Hz. Lý. Sau 2 s sóng truyền được 2m.5s) B.5 x lần.cos d  Câu 21: Chọn câu trả lời đúng: Dạy kèm Toán. 6 cos(4π t + π 5π )cm 3 3 B. biên độ 2cm.5 cm Câu 16: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos20π t(cm) . phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng 2. uM = 1. 5cos(π t + )cm (t > 0. 3 3 π 5π π t − )cm (t > 0. vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s.2s.5 cm là: A.Phương trình sóng tại M A. 5cos(2π t − )cm (t > 0. 2 cos( t − )cm (t > 0. Phương trình dao động tại M cách O 1.cos  ωt + 2π . uM = 0. uM = 1.492. 5cos(π t − )cm (t > 0. chu kì 1. xM = 1.5s) 2 π π π 4 2 Câu 20: Phương sóng tại nguồn O là uo=Acos(ωt+ϕ)cm.Phương trình sóng tại điểm M cách O một đoạn OM = d là: A. 3 6 5π 2π D. λ  u = A ωt +ϕ −2π.5s).Trang 54 . Li độ của điểm M cách O một khoảng 2 m tại thời điểm 2s là A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 5cos(π t − π )cm (t > 0. xM = -3 cm D. biên độ 2cm.5s) D. uM = 1. 2 cos( 5π 5π t − )cm (t > 0.  .16 cos(4π t + )cm 3 π Câu 19: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với biên độ 1. 3 6 Câu 18: Tại O trên mặt chất lỏng. d      C. u = 3cos(20π t )cm với t ≥ 0. xM = 0 cm B.cosωt +ϕ −2π.5s) C. u = 3cos(20π t − π )cm với t ≥ 0. Tại M cách O một đoạn x = 25cm thì biên độ giảm 2.5cm. 2 cos( t + )cm (t > 0. 2 cos( B. Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua VTCB theo chiều dương. 3 6 10π 5π C. u = 3cos(20π t + π )cm với t ≥ 0. u = A. uM = 1. Hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm. chu kì T = 2s. u = A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. uM = 1.Nếu chọn gốc thời gian là lúc O bắt đầu dao động theo chiều dương từ VTCB. xM = 3 cm C. λ  d  u = A. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. Sau 3s dao động truyền được 15m dọc theo dây.5m là: A. 05s C.

uM = 2. 4 π Câu 22: Đầu O của một sợi dây đàn hồi dao động với phương trình u = 2. um = 3cos(πt + ) (cm). sóng truyền từ A đến M rồi đến B.t − 3 π 5π x) cm. Điểm M cách A một đoạn 2 cm có phương trình sóng là: uM = 2 cos(40πt + 7π 13π ) cm và uB = 2 cos(40πt + ) cm.um = 3sin(πt .u M = 2cos(2 π t .uM = 2. uA = 2 cos(40πt + ) cm và uB = 2 cos(40πt ) cm. 2 π B.917.cos(πt - 3π )(cm). Một giá trị khác. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là:u0 = 3sinπt(cm).u M =2cos(2 π t . uA = 2 cos(40πt ) cm và uB = 2 cos(40πt + ) cm.cos(2πt + π 2 )(cm) B.u M =2 cos(2 π t ) C. Vận tốc truyền 6 sóng trong môi trường có giá trị: A. Um = 3sin(πt + ) (cm).5 cm dao động với phương trình: A.) (cm).u M = 2cos(2 π t + ) 4 B. Lý. Hai điểm A và B trên phương truyền sóng cách nhau 10 cm. Phương trình sóng của 1 điểm O trên phương truyền đó là : u o = 2 sin 2 π t (cm). D. 4 4 13π 7π C. Một điểm M trên dây cách O một khoảng 2.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.cos(2πt +π)(cm) D. 4 4 7π 13π B. 2 m/s. 1m/s. Phương trình sóng tại 1 điểm M nằm trước O và cách O 1 đoạn 10(cm) là : A.4m/s. B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .) π π D.cos(2πt - 3π )(cm) 4 C.uM = 2.Um =3.Phương trình sóng tại một điểm M nằm sau O và cách O 25cm là: A.492.uM=2. 0. Câu 25: Sóng truyền trên mặt nước với vận tốc 80 cm/s.457 Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 1m/s. 4 4 13π 7π D. uA = 2 cos(40πt + Câu 26: Sóng truyền từ điểm M đến điểm O rồi đến điểm N trên cùng 1 phương truyền sóng với vận tốc v = 20(m / s). 4 4 3π ) cm thì 4 phương trình sóng tại A và B lần lượt là: A. Cho biết tại O dao động có phương trình Dạy kèm Toán. uA = 2 cos(40πt + ) cm và uB = 2 cos(40πt ) cm.cos2πt (cm) Câu 23: Một sóng cơ học lan truyền trên 1 phương truyền sóng với vận tốc 40 (cm / s). 4 D. C.Trang 55 .) 4 π 2 Câu 24: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x (m) có phương trình sóng: u = 4cos( . sin2πt (cm) tạo ra một sóng ngang trên dây có vận tốc v= 20 cm/s. 2 π C.

uM = 3cos(π t 3π ) cm. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 20 cm/s.u N = 4cos( B. uM = 2cos(π t – π ) cm. uM = 2 2 cos(10π t − )(cm) 6 π Dạy kèm Toán. 4 π Câu 28: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 40cm/s. B. C. uM = 2cosπ t cm. 4 D. Gọi M là một điểm trên bề mặt chất lỏng cách S1 và S2 lần lượt là 14 cm và 15 cm. 2 3π C. Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là: A. C. Cho ON = 0.5 cm thì phương trình sóng tại O là: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Câu 30: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s.) cm.) 9 9 Phương trình sóng tại N là : A. uO = 5cos(50π t – 3π ) cm. Lý. uM = 5cos(50π t ) cm. uM = 5cos(50πt + π ) cm.457 u o = 4 cos ( 2 π f t - π 6 ) (cm) và tại 2 điểm gần nhau nhất cách nhau 6(m) trên 2π (rad). D. uM = 4cos(5π t + 10 π) cm. 4 D. uM = 2 2 cos(10π t + 3π )(cm) 4 B. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 2cos(πt) cm. Phương trình sóng truyền từ O đến M phương trình sóng tại điểm M : uM = 5cos(50πt – π ) cm.917. uM = 2cos(π t 3π ) cm.5(m). uM = 4cos(π t - π 4 ) cm. B. Câu 29: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50cm/s. uM = 4cos(50π t – π ) cm. Phương trình sóng tại điểm M nằm sau O cách O một đoạn 25 cm là: A. uM = 4cos(π t 3π ) cm. 3 cùng phương truyền sóng thì dao động lệch pha nhau 20π 2π t. Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là: A. 4 D. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 3cos(πt ) cm. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là : u0 = 4cos(50πt ) cm. C.Trang 56 . uM = 3cos(π t – π ) cm.u N =4cos( t. uM = 3cosπ t cm. uM = 2cos(π t + π 4 ) cm. Dạng 2: Phương trình sóng tổng hợp tại một điểm do nhiều nguồn truyền đến Câu 1: Tại hai điểm S1S2 trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình u1 = u2 = 2cos10π t ( cm ) . uM = 5cos(π t π 2 ) cm.u N = 4cos( 20π 2π t+ ) 9 9 40π 2π D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. M nằm sau O cách O một đoạn 0. uM = 3cos(π t . Phương trình dao động tổng hợp tại mlà: A.492. B.u N = 4cos( t+ ) 9 9 Câu 27: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 1 m/s.) 9 9 40π 2π C. 4 B.

uM = 5 .457 C.π d 1 − d 2 ) 6 sin(20πt . với vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s.7.Bỏ qua sự giảm biên độ sóng khi lan truyền từ các nguồn. phương trình dao động tổng hợp tại điểm M cách hai nguồn d1 và d2 là: A. B.85 π )cm.π 1 2 ) 6 cos (20πt . Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 80 cm/s. s Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 60cm/s. uA = uB = 2sin(100 π t)cm. MB = 8. uM = 2 2a cos(200π t − 8π )(cm) B uM = 2a cos(200π t − 8π )(cm) B uM = 2a cos(200π t − 12π )(cm) C. C.3.2cm. Câu 6: Trong hiện tượng giao thoa sóng mặt nước với hai nguồn sóng O1O2 cùng phương trình dao động u0 = αcos ωt. D. B. D.492. 2 cos(10 π t . Điểm M trên mặt nước có MA=7. uM = 2αsinπ d1 − d 2 d1 − d 2 λ cos(ωt. C. vận tốc truyền sóng là 20cm/s.85 π )cm. u = 4cosπ 1 2 4 sin(20πt . uM = 5 . u = 4cosπ 1 2 6 d −d C. A. A. S2 nhất có phương trình A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .7 π )cm.O2 có cùng phương trình dao động u0 = a cos ωt với a = 2cm và ω=20π rad . uM = 5.Trang 57 .π d)cm. người ta tạo trên mặt nước hai nguồn A và dao động cùng phương trình uA = uB = 5cos(10 π t)cm.3. d2 (cm) có biểu thức (u đo bằng cm). uM = 4sin(200 π t-2 π d)cm. Câu 5: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng. uM = 2αcosπ B. Lý.917. uM = 2a cos(200π t − 8π )(cm) Câu 3:Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt một chất lỏng với hai nguồn O1. 2 cos(10 π t .2 cos(20 π t.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Điểm M trên bề mặt chất lỏng cách đều và dao động cùng pha với S1.π cos(ωt. S2 và gần S1. dao động tại điểm M cách nguồn d1. uM = 10. uM = 2sin(100 π t+ π d)cm.85 π )cm.π d1 + d 2 λ d1 − d 2 λ ) λ ) Dạy kèm Toán. uM = 4sin(100 π t + π d)cm. Phương trình sóng của điểm M ở trên đường trung trực của AB là. u = 2cosπ 1 2 6 d +d D.2 cos(10 π t+ 3. uM = 4sin(100 π t . uM = 2 cos(10π t + 3π )(cm) 4 D uM = 2 cos(10π t − )(cm) 6 π Câu 2: Tại hai điểm S1S2 cách nhau 6 cm trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình u1 = u2 = acos200π t ( cm ) .π d1 + d 2 ) 4 d +d cos (20πt . u = 2cosπ d1 − d 2 4 d −d B.π d1 − d 2 ) 4 Câu 4: Hai điểm A và B (AB = 10cm) trên mặt chất lỏng dao động theo cùng phương trình.2cm có phương trình dao động là: A.

917.5 cm. uM = 2acos  +  cos(ωt )(cm)  2  λ A.2π d1 − d 2 λ ) ) λ Câu 7: Trong thí nghiệm về hiện tượng giao thoa sóng. lệch pha nhau góc Dạy kèm Toán. uM = 4cos(6. Phương trình sóng của điểm M trên dây cách đầu A một đoạn d(m) là: A. B. vận tốc truyền sóng trên dây 32m/s. B có đầu B tự do. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Dạng 3: Viết phương trình sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại một điểm khi xảy ra hiện tượng sóng dừng Câu 1: Một dây A. D.25 π d) cos(200 π t +5 π ) cm. Bài toán 5: Độ lệch pha giữa hai điểm trên phương truyền sóng Loại 1: Tính độ lệch pha giữa 2 điểm trên phương truyền sóng Câu 1 : (CĐKA.25 π d) cos(200 π t -5 π ) cm.Trang 58 . uM = 2 cos(20π t + )(cm) C.5 π ) cm. Sóng truyền đến B có phương trình uB = 2cos20π t ( cm ) . Lý.2 cm có phương trình dao động là : A. biên độ sóng trên dây 2cm. C. uM = 2αcos2π D. Phương trình của sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M trên dây cách điểm BM=x là 2π x   cos(ωt )(cm)  λ  2π x π  C.85π) cm.85π) cm.25 π d) sin(200 π t -5 π ) cm. vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s. uM = 4sin(6. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33. Trên dây có sóng truyền với bước sóng λ . Điểm M trên mặt nước có MA = 7.492. uM = 2acos   2π x  π  cos(ωt + )(cm) 2  λ  2π x π  B uM = 2acos  −  cos(ωt )(cm)  2  λ B uM = 2acos   Câu 3: Một sợi dây cao su AB = 80cm căng dầu A cố định.7π) cm.2π d1 + d 2 λ cos (ωt. uM = 5 2 cos(10πt + 3.3. B có đầu B cố định. Phương trình của sóng tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ tại điểm M trên dây cách điểm B 10 cm là A.85π) cm. MB = 8. Sóng truyền đến B có phương trình uB = acosωt ( cm ) . uM = 10 2 cos(10πt .25 π d) cos(200 π t . uM = 2sin(6. Trên dây có sóng truyền với bước sóng 40 cm. uM = 2 cos(20π t − )(cm) B.457 C. uM = 4 cos(20π t − )(cm) 4 π π 2 Câu 2: Một dây A.2 cm. C. uM = 5 2 cos(10πt . uM = 4sin(6.2008) Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. uM = 4 cos(20π t + )(cm) 4 π π 2 B.3. người ta tạo trên mặt nước hai nguồn A và B dao động cùng phương trình : uA = 5cos 10πt (cm) và uB = 5cos (10πt +π) (cm).Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. uM = 5 2 cos(20πt – 7. D. đầu B dao động với tần số 100Hz. B.uM = 2αcos2π d 2 − d1 d1 − d 2 λ sin(ωt.

∆ϕ = 2π/3. Trên đoạn MN số điểm dao động lệch pha với nguồn góc A. D. π rad. 2 B. ∆ϕ = 2π d Câu 8: Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với tốc độ 340m/s. 3 Câu 2: Sóng cơ có chu kì lan truyền trong một môi trường với vận tốc 200 cm/s. rad 3 π Câu 7: Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N.5 cm. Gội M và N là hai điểm trên phương truyền sóng cách O lần lượt 20 cm và 45 cm. độ lệch pha của sóng tại hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng 50cm là: A.492. π rad C. Độ lệch pha giữa hai điểm trên dây có vị trí cân bằng cách nhau 1.s).5cm.457 A. 1. ∆ϕ = 3π/4.5m là A. lệch pha nhau góc: A rad 2 π B. D. 2π rad. 2π rad D. 2π rad 3 C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 2 B. C. 5 π là: 3 Dạy kèm Toán. π rad. π rad. Biết khoảng cách MN = d. 2π rad. ∆ϕ = 2π rad Câu 5: Đầu A của một sợi dây đàn hồi dài dao động với phương trình u = 10Cosπt (cm. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt là d1 =31cm và d 2 = 33. Giữa hai điểm có hiệu số khoảng cách tới nguồn là 25cm. Độ lệch pha ∆ϕ của dao động tại hai điểm M.Trang 59 . Câu 3: Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s. ∆ϕ = π/6. ∆ϕ = π rad 2 π C. 2. π rad. B. 3π rad 2 λ B. 2π rad. ∆ϕ = πd λ C. B. Biết tốc độ truyền sóng trên dây v = 2m/s. π rad. rad 2 π D. 2 C. 3π rad 4 Loại 2: Tìm số điểm dao động lệch pha ∆ϕ trên một đoạn cho trước Câu 1: Một nguồn O phát sóng cơ có tần số 10Hz truyền trên mặt nước với vận tốc 60 cm/s. N là: A. lệch pha nhau góc : A. C. π . ∆ϕ = πd 2λ D. Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau 6 cm lệch pha nhau một góc : A. 4 D.5π rad. ∆ϕ = rad B.5π rad. độ lệch pha của chúng là: A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .917. tần số f = 680Hz. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33. π . ∆ϕ = πd 4λ B. B. Câu 6: Sóng cơ có tần số f= 80Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ v= 4 m/s. ∆ϕ = π/2. ∆ϕ = 3π rad 2 D. 3 Câu 4: Sóng âm truyền trong không khí vận tốc 340m/s. D. Lý. C. D. 3 C.

Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Hai điểm M. Giá trị của tần số là A. Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền thì chúng dao động: A. Tần số sóng trên dây là A. Biết vận tốc truyền sóng là 40cm/s. 42 Hz. lan truyền trong không khí vớivận tốc là 300m/s. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. 11 Hz. B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 cm. Hai dao động tại M do hai sóng từ A và B truyền đến là hai dao động : A. Giá trị của d2 bằng: A.5 Hz. 37 Hz. Biết giá trị của tần số trong khoảng 8 Hz đến 13Hz. C. Cùng pha. B. Dạy kèm Toán. lệch pha 90º. 70cm Loại 3: Xác sự lệch pha tại một điểm Câu 1: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương trình u = acos100πt . Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 cm. 5 Câu 3: Nguồn sóng đặt tại O dao động với tần số 10Hz. 6 điểm Câu 4: Một sóng cơ học có tần số dao động là 500Hz. Điểm M nằm cách O đoạn 20cm. cùng pha. D. Biết pha của sóng tại M sớm pha hơn tại N là π / 3 rad.5 Hz. Giữa O và M có bao nhiêu điểm dao động ngược pha với nguồn? A. 40 Hz. 20 Hz. tần số sóng Câu 1: (CĐKA+A1-2012) Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Loại 4: Ứng dụng độ lệch tính đại lượng đặc trưng của sóng Dạng 1: Tính chu kì. 12 Hz. 10Hz. B. C. B. 12. điểm M cách O một khoảng d = 70cm. Giữa O và M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với nguồn? A.492. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( 2k + 1) π 2 . 25 Hz. C. 40cm B. Câu 3: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. Câu 2: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. số là A. C. 2 B. 3 C. Lý. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. Biết vận tốc truyền sóng là v = 30cm/s. Vuông pha. lệch pha 120º.457 Câu 2: Một nguồn sóng O dao động theo phương trình u = 5cos4πt(cm). D.917. 35 Hz. D. 60cm D. D. Xét điểm M trên mặt nước có AM = 9 cm và BM = 7 cm. D. 4 D. Giá trị của tần B. D. C. Lệch pha π 4 .5 ) π . Ngược pha.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 11. 5 điểm . Câu 2: Sóng ân có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360m/s trong không khí.Trang 60 . C. 4 điểm . 50cm C. ngược pha. 15 Hz. 3 điểm B. Biết giá trị của tần số trong khoảng 22 Hz đến 26Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. N cách nguồn lần lượt là d1 = 40cm và d2. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( k + 0.

Tốc độ truyền sóng trên dây v = 5m/s.4Hz C. B. 48Hz. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 (cm).5Hz C. C. 2Hz D. 56Hz. mảnh và rất dài.5Hz Câu 9: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f. Câu 12: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc 2m/s. 25 Hz. 85 Hz. C. Tại hai điểm M. f = 0. 50Hz. 1. 50 Hz . Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. Câu 6: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 2 m/s. Câu 10: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v = 400cm/s. 150Hz. Tần số sóng đó là A. Người ta thấy hai điểm M. N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. 80 Hz. Câu 8: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước vận tốc 2m/s. hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau 1. Tần số dao động của nguồn là A. f = 10Hz D. Người ta thấy hai điểm M. 100Hz.5Hz B. D. Câu 7: Một sóng cơ truyền trong môi trường với tốc độ 120m/s. B. 55 Hz. D. 2.5)π với n là số nguyên. Giá trị của tần số là A.4Hz B. 70 Hz. 24 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 20 cm luôn dao động ngược pha nhau. N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40cm luôn dao động ngược pha nhau. 54Hz. D. B. Lý. 12.2m. Người ta thấy 2 điểm gần nhau nhất trên mặt nước cùng nằm trên đường thẳng qua O cách nhau 80cm luôn luôn dao động ngược pha. 75 Hz. 8. 0. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Người ta thấy 2 điểm M. f = 5Hz Câu 11: Một sợi dây đàn hồi. D. f = 2. Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8 Hz đến 13 Hz.492. B.917. 80 Hz. Tần số sóng trên dây là A. Tần số của sóng là : A.5 Hz Câu 5: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 5m/s và tần số sóng có giá trị từ 60 Hz đến 90 Hz. có đầu O dao động với tần số f ∈[40Hz: 55Hz] theo phương vuông góc với sợi dây. D. N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O và cách nhau 40 cm luôn dao động ngược pha nhau. 64Hz.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Ở cùng một thời điểm.Trang 61 . 12 Hz D. Tần số của sóng là: A.5 Hz B. Tần số sóng đó là: A. 10 Hz C.457 Câu 4: Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 (m/s). 40 Hz. 45 Hz. B. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. C. Tính f để điểm M cách O một khoảng 20 cm luôn dao động cùng pha với O A. N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng Dạy kèm Toán. 26 Hz. C. C. 220Hz. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = (n + 0.

người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( 2k + 1) π 2 . Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. Bước sóng trên dây bằng: A.492.20cm C. 0.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.457 đường thẳng qua O và cách nhau 40 cm luôn dao động ngược pha nhau.16cm C. 40cm Câu 4: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. 18cm D. 0. B.4 m.Trang 62 . Bước sóng trên dây bằng: A. 1m B. 40cm Câu 5: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây. 10cm B.4 m. 30m D. 12cm B.8 m. coi biên độ sóng không đổi. Lý. 2 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. Biết giá trị của tần số trong khoảng 8 Hz đến 13Hz.25m/s.8 cm. Biết vận tốc trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng 1. D.5 Hz.5m/s <v < 2. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( 2k + 1) π 2 . Bước sóng trên dây bằng: A. 1.20cm C.917.4 cm. 0. 10m B. Trên phương truyền sóng. 16m B. Câu 2: Một dây đàn hồi có đầu A dao động theo phương vuông gốc với sợi dây.7 m/s đến 1 m/s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. 48m Câu 3: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 15m/s và tần số sóng có giá trị từ 60 Hz đến 90 Hz. 4m Dạy kèm Toán. Biết giá trị của tần số trong khoảng 22 Hz đến 26Hz.2cm D. 20cm Câu 6: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz.5 ) π .5 Hz. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40 cm. 12cm B. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0. Biết giá trị của tần số trong khoảng 22 Hz đến 26Hz. 30cm D. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 20 cm luôn dao động ngược pha nhau.3. 40m Câu 7: Hai nguồn phát sóng A. Bước sóng trên dây bằng: A.20m C. 4. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 28 cm.12m C. 32cm D. khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0. B trên mặt chất lỏng dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng cùng tần số 50Hz và cùng pha ban đầu . Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s. Bước sóng của sóng này là A. người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A một góc ∆ϕ = ( k + 0. C.2cm C.4 Hz. Trên đoạn thẳng AB thấy hai điểm cách nhau 9cm dao động với biên độ cực đại . Bước sóng trên dây bằng: A. C. Tần số sóng đó là: A. Bước sóng trên dây bằng: A. B. 0. Dạng 2: Tính bước sóng Câu 1: (TNTX-2012) Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox. 24m D. 0. 2. D.

Tốc độ truyền của sóng đó là : A. 1. Trên mặt nước hai điểm A và B cách nhau 10cm trên phương truyền sóng luôn luôn dao dộng ngược pha nhau. B trên mặt chất lỏng dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng cùng tần số 50Hz và cùng pha ban đầu . tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30 Hz . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao s s động ngược pha với dao động tại O. C. 10cm B. tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 20 Hz .6 m m < v < 2. Lý.7 m/s đến 1 m/s. 16cm. Giá trị của vận tốc đó là: Dạy kèm Toán. D. Bước sóng trên dây bằng: A. B.6cm. B. 100 cm/s B. 1. 16cm. 4cm. Câu 11: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Câu 2: (ĐHKA.20cm C.0 m/s B. vận tốc truyền sóng trên mặt nước thay đổi từ 0.2011) Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz. 2. Biết vận tốc trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng 1. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0.Trang 63 . 2m/s D.0 m/s. 80 cm/s C. 5cm. C.5m/s <v < 2.457 Câu 8: Trên mặt một chất lỏng.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 40 cm Câu 9: Sóng truyền trên dây với vận tốc 4m/s tần số của sóng thay đổi từ 22Hz đến 26Hz. 24cm D.492. D. ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Bước sóng trên dây bằng: A. Bước sóng truyền trên dây là: A. 48cm Dạng 3: Tính vận tốc sóng Câu 1: (ĐHKA-2009) Một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình π  u = 4 cos  4π t −  ( cm) . 160cm. s s Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. 1. 2.9 .Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng 1. 85 cm/s D. D.12cm C. Tốc độ truyền sóng là A. 1. Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng đó là A.8m/s đến 1m/s.9 . 1. Điểm M cách nguồn một đoạn 28cm luôn luôn dao động vuông pha với nguồn. 100cm Câu 10: Một điểm O trên mặt nước dao động với tần số 20Hz. Biết dao động tại hai điểm gần nhau nhất trên cùng một 4  π 3 phương truyền sóng cách nhau 0. Bước sóng trên mặt nước là: A.5 m có độ lệch pha là . C. 25cm. 10cm B.917.25m/s. Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng 1.75m/s C.2m/s Câu 4: Trên mặt một chất lỏng. Trên đoạn thẳng AB thấy hai điểm cách nhau 9cm dao động với biên độ cực đại . 30cm D.8m/s B.5 m/s. coi biên độ sóng không đổi. 6. 90 cm/s Câu 3: Hai nguồn phát sóng A.6 m m < v < 2. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau.0 m/s.

2 3 cm. 3 2 m/s Dạy kèm Toán. 75cm/s. thấy rằng tại hai điểm A. Câu 2: Một sóng cơ được phát ra từ nguồn O và dọc theo trục Ox với biên độ sóng không đổi khi qua 2 điểm M và N cách nhau MN=0.917. C. 10(m/s). 4cm D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 0.95m/s Câu 8: Một sóng cơ học có phương trình sóng: u = Acos(5 π t + π /6) (cm). B trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng d = 10cm luôn dao động ngược pha. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn lệch pha nhau . tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. Tại hai điểm M. hai điểm trên dây cách nhau 50(cm) dao động với độ lệch pha 5π/3. 2cm/s C. N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. biết vận tốc đó nằm trong khoảng từ 0. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. 20 m/s Câu 9: Một sóng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số f = 10(Hz). Tại một thời điểm. 2. 750m/s Câu 7 : Mũi nhọn S chạm vào mặt nước dao động điều hòa với tần số f = 20Hz.8m/s C. C. N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . A. Vận tốc truyền sóng sẽ là A. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng A. Vận tốc 4 π truyền sóng nước là: A.1. 6(m/s). 3(m/s). B. 500 m/s B. D. Vận tốc truyền sóng C. 250m/s D. 2m/s B. 10 m/s D. 1 km/s . 80cm/s. 0. 0.457 A.75m/s B.Trang 64 nước là: A. khi li độ dao động của phần tử tại M là 3 cm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3 cm.2. Biên độ sóng là : B. Câu 10: Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500Hz. Tính vận tốc truyền sóng. Biên độ sóng bằng A. Biết rằng. Câu 6: Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500Hz.5(m/s). 6 cm. 0. 5 m/s C. B.5 m/s B.7m/s đến 1m/s .25 λ ( λ là bước sóng).9m/s D. 250 m/s D. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. 72cm/s. 3m/s C. D. C. D. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn lệch pha nhau π 4 . 750 m/s Dạng 3: Tính biên độ sóng Câu 1: (ĐHKA-2012) Hai điểm M. 500m/s B. 70cm/s. B.6m/s Câu 5: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz. Lý. 4 2 cm A.4m/s D. 3 2 cm. 1km/s C. Biết khoảng cách gần nhất giữa hai điểm có độ lệch pha π /4 đối với nhau là 1 m.492. 3 cm. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Vào thời điểm t1 người ta thấy li độ dao động của điểm M và N lần lượt là uM=4cm và uN=-4cm.

917. 0 mm. Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s. D. Câu 7: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A. D. 2 cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A. B. có hai nguồn kêt hợp A. Gọi M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1.0 B.2a Câu 3: (CĐKA-2012) Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u=2cos40 π t (trong đó u tính bằng cm. B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 2cos20πt (mm).S2 lần lượt là 12cm và 9cm. Cho rằng sống truyền đi với biên độ không đổi và bước sóng 12 cm. 2 cm. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng A. Câu 4: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u1 = u2 = 2cos100π t (trong đó u tính bằng cm. Lý. 1 mm. 2 3 cm. 2 2 cm C. 2 cm C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . D. 2 cm.6cm Dạy kèm Toán.a D.457 Bài toán 5: Tìm biên độ tại một điểm nằm trong miền giao thoa Câu 1: (TNPT-2011) Ở mặt nước.0cm B. Câu 5: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u1 = 2cos20π t và u2 = 2cos(20π t − π ) (trong đó u tính bằng cm.S2 lần lượt là 18cm và 13cm. M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1.S2 lần lượt là 18cm và 13cm. C. Biên độ sóng tổng hợp tại M có AM =12cm. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. B có cùng biên độ a = 2cm.492.5 cm và 13. B. 2 3 cm. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A. B. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1. B. 2 cm.S2 lần lượt là 14cm và 16cm. 4 cm. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A. D. t tính bằng s). 2 mm. t tính bằng s). 2 3 cm. Câu 2: (ĐHKA-2008) Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp. t tính bằng s).4cm D. 2 cm. 4 mm. 3 cm. 2 cm C. cùng tần số f =20 Hz và ngược pha nhau. B. dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acosωt và uB = acos(ωt +π).Trang 65 . Cho rằng sống truyền đi với biên độ không đổi và bước sóng 12 cm. Câu 6: Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau Cho rằng sóng truyền đi với biên độ không đổi và bước sóng 12 cm. Coi biên độ của sóng truyền từ hai nguồn trên đến điểm M là không đổi. M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1. 3 cm. Coi sóng truyền đi với biên độ không đổi và tốc độ 80 cm/s. Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là A. 2 2 cm C.2cm C. 3 cm. Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. D. BM =10 cm là: A.5 cm có biên độ dao động là A.a/2 C.

Câu 2: (CĐKA-2011) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A. a C. 5. Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng A. a 2 C. 11.s) . dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = 4cosωt(ωt +3π) (cm) và uB = 4cos(ωt +π) (cm) Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền. tại hai điểm S1.8m.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B.2cm C.0cm B.492. dao động với biên độ a. lan truyền trong môi trường với tốc độ 20 cm. bước sóng là 10cm.4cm D. 3 D. B có bước sóng như nhau và bằng 0. lan truyền trong môi trường với tốc độ 30 cm/s . 9. 7 và 6 D.a D.457 Câu 8: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp A. Trên S1S2 có số điểm dao động với biên độ cực đại là A. B cách nhau 20cm.5m/s. Điểm M cách A 25cm. D. C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 6 C. 5 B. cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là A. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là A. 2 2 cm D.8cm Bài toán 6: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu Loại 1: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn Dạng 1: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn dao động cùng pha Câu 1 : (CĐKA-2007) Trên mặt nước nằm ngang.2a Câu 9: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a. S2 cách nhau 8. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. 4 Dạy kèm Toán.0 B.917. Trên đoạn thẳng AB. 8. 0 Câu 10: Thực hiện giao thoa cơ với 2 nguồn S1S2 cùng có biên độ 1cm. số điểm có biên độ động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là A. 6 C. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là u A = uB = 2cos50π t (t tính bằng s).2 cm. 4 Câu 4: Tại hai điểm O1 và O2 trên mặt chất lỏng cách nhau 11 cm. Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra. bước sóng λ = 20cm thì điểm M cách S1 50cm và cách S2 10cm có biên độ A. Lý. 5 B. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1. 2 cm C. có nguồn kết hợp dao động với tần số 5Hz.Trang 66 . 3 D.0 B. Trên S1S2 có số điểm dao động với biên độ cực tiểu là A. 2a B. dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. 2cm Câu 11: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp. 9 và 10 Câu 3: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 8cm dao động theo phương trình u1 = u2 = 8cos 20π t (cm. 7 và 8 C. Nếu dao động tại các nguồn ngược pha nhau thì biên độ dao động tại M do cả hai sóng gây ra là: A. -2a D. Mỗi sóng riên biệt gây ra tại M cách A một đoạn d1= 3m và cách B một đoạn d2=5m. 9 và 8 B. người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp.

D. Số điểm dao động cực đại trên AB có thể nhận giá trị nào sau A. mặt nước luôn đứng yên.2m/s . 4 Câu 11: Hai nguồn sóng giống nhau tại A và B cách nhau 47cm trên mặt nước. có 10 gợn lồi. 11 và 12 Câu 6: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 20cm dao động theo phương trình u1 = u 2 = 4 cos 40πt (cm. khi hai sóng trên giao thoa nhau thì trên đoạn AB có số điểm không dao động là A. 7 D. 2 B. 15 Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng đồng bộ tại A. 3 C. 9 Câu 10: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 cách nhau 18 cm. Nếu không tính đường trung trực của S1S2 thì số gợn sóng hypebol thu được là: A. AB = 9cm. 16 điểm trừ A và B.29 D. B. 15 điểm kể cả A và B B. 2 B.7 B.917. Tại điểm M thuộc AB cách trung điểm của AB gần nhất một đoạn 0. cùng pha.Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi.s) . 14 điểm trừ A và B. 5 B. Số điểm dao động với biên độ cực đại và cực tiểu trên S1S2 là: A.5cm. có 12 gợn lồi Câu 14: Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz. C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . AB = 9. 16 D. 3 B.2m/s. chỉ xét riêng một nguồn thì nó lan truyền trên mặt nước mà khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 3cm. 8 D. Quan sát hiện tượng giao thoa thấy số điểm dao động cực đại là 5 (kể cả A và B). 9 và 12 D.15 điểm trừ A và B. Số điểm không dao động trên AB là: A. Số điểm dao động cực đại trên S1S2 là A.8 m/s. C. 8 Câu 7: Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB=8 cm. Biên độ sóng không đổi.43 Câu 13:Hai điểm A.4cm. Dạy kèm Toán.492. lan truyền trong môi trường với tốc độ v = 1. cùng pha. 4 D. dao động cùng pha với biên độ a và tần số không đổi. sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1. 5 C.Trang 67 .2 cm. vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 22. lan truyền trong môi trường với tốc độ v = 1. hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau 10cm dao động cùng pha và có bước sóng 2cm. Trên mặt nước quan sát được bao nhiêu gợn lồi trừ hai điểm A. 8 B. D. 11 và 10 C. 7 D. Số đường cực đại trên đường nối hai nguồn là A. vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s . có 11 gợn lồi. 6 C. 10 D. 9 và 10 B. Trên S1S2 có số điểm dao động với biên độ cực đại là A. 5 Câu 9: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 20cm dao động theo phương trình u1 = u2 = 2 cos 40π t . B ? A. có 13 gợn lồi. cùng biên độ và cùng pha. lan truyền trong môi trường với tốc độ 0. 30 C. 11 Câu 8: Hai nguồn dao động cùng tần số. Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là: A. B trên mặt nước. 9 C.5cm/s. Lý. 6 C.457 Câu 5: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước.19 C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 32 B. B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz.

vận tốc truyền âm trong không khí là 352m/s. S2 : A.6m/s. 11 điểm đứng yên B. B cách nhau 10cm dao động với tần số 20Hz. chạm vào mặt nước tại hai điểm S1. 29 gợn. Trên AB có bao nhiêu điểm có âm nghe to nhất và nghe nhỏ nhất: A. 17 gợn sóng. trong đó có bao nhiêu điểm đứng yên? A. D. 20 điểm. Trên S1S2 có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và không dao động trừ S1.5m/s. B. Số gợn lồi và số điểm đứng yên không dao động trên đoạn AB là A. có 19 gợn sóng D. có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 9 điểm không dao động. Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz.S2 cách nhau 10cm.917. Cho âm thoa dao động. Câu 20: Hai nguồn kết hợp S1. có 19 điểm âm nghe to trừ A. Khoảng cách giữa hai quả cầu A.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. có 10 điểm dao động với biên độ cực đại và 11 điểm không dao động. có 29 gợn sóng C.6cm. 14 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động. 20 điểm đứng yên C. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1. 19 gợn. Giữa hai điểm A và B có bao nhiêu gợn sóng. 5 D. 7 Câu 21: Tại hai điểm A và B cách nhau 8m có hai nguồn âm kết hợp có tần số âm 440Hz. vận tốc truyền trên mặt nước v = 1.457 Câu 15:. Vận tốc truyền sóng nước là 1.2s. có 11 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động. S2. Lý. Trên MN số điểm không dao động là: A. 14 gợn sóng. có 20 gợn sóng Câu 18: Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại 2 điểm A và B cách nhau l = 4cm. B. C. D. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 25cm/s. 13 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động. 21 điểm.Trang 68 . B là 4cm. B. S2 cách nhau 10cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz.2m/s. cùng pha.S2) là: A. 3 C. 18 điểm. B và 18 điểm nghe nhỏ. 8 gợn sóng B. C. Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2( kể cả S1. 15 gợn sóng D. 10 điểm đứng yên Câu 19: Hai điểm M và N (MN = 20cm) trên mặt chất lỏng dao động cùng tần số 50Hz. có chu kì sóng là 0.cùng pha cùng biên độ. Gợn sóng nước có hình hyperbol. Câu 20: Tại hai điểm S1. có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1vàS2 ? A. C. vận tốc truyền sóng trên mặt chát lỏng là 1m/s . 9 gợn. 13 gợn lồi và 14 điểm đứng yên không dao động. B. Câu 16: Hai nguồn kết hợp A. Đặt hai quả cầu chạm mặt nước. Dạy kèm Toán. Âm thoa rung với tần số f = 400Hz. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . C. Khoảng cách S1S2=9. vận tốctruyền sóng trên mặt nước 1m/s. 10 gợn. D. Số gợn sóng quan sát được trên đoạn AB là: A. Câu 17: Gắn vào một trong hai nhánh âm thoa một thanh thép mỏng ở 2 đầu thanh gắn hai quả cầu nhỏ A.492. 14 gợn lồi và 13 điểm đứng yên không dao động. 19 điểm. có 39 gợn sóng B. 4 B. 30 điểm đứng yên D.

Số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn AB là A. B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.2 s. Lý. D. Vận tốc truyền sóng nước là 1.Trên mặt nước quan sát được bao nhiêu gợn lồi trừ A. có 12 gợn lồi. 6. D. 4. C. 3.3cm. dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 6cos40πt và uB = 8cos(40πt ) (uA và uB tính bằng mm.492. 16 B. C. Câu 30:Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại hai A và B cách nhau 4cm. Câu 24: Hai nguồn sóng kết hợp S1S2 = 12cm phát sóng có tần số f = 40Hz vận tốc truyền sóng v = 2m/s. có 11 gợn lồi. dao động cùng pha với tần số 20Hz . D.B A. 7 D.6 và 5 Câu 25: Hai nguồn kết hợp dao động cùng pha S1 . có 10 gợn lồi.6cm.Tốc độ truyền sóng trong môi trường là 40cm/s. cách nhau 18cm . B và 20 điểm nghe nhỏ.S2 dao động với tần số 100 Hz. 10 điểm đứng yên. Khoảng cách S1S2=9. C. có 20 điểm âm nghe to trừ A. n = 5 D. B. vận tốc truyền sóng trên mặt nước 100cm/s . 9 gợn. C. 13. C.917. S2 cách nhau 8 cm. Dạy kèm Toán. 20 điểm đứng yên. S2 cách nhau 17cm có chu kì 0. cùng biên độ và cùng pha. Câu 23: Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz. B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz. 8 gợn sóng. D. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1vàS2 ? A. 5. B. 14 Câu 28: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp. có 19 điểm âm nghe to trừ A. B và 20 điểm nghe nhỏ.457 B. 18 điểm đứng yên. 19 gợn. 15 điểm kể cả A và B B. Câu 29: Hai điểm S1 . B. 8 C. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. B.2m/s. coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. 20 điểm đứng yên.5 và 4 D.2m/s . S2 trên mặt chất lỏng . AB = 9cm. Vân tốc truyền sóng là 1. Câu 22: Hai điểm A.cho giao thoa sóng trên mặt nước.15 điểm trừ A và B. 12. D.4 và 5 C.Số gợn giao thoa cực đại. có 13 gợn lồi. 16 điểm trừ A và B. Giữa S1 và S2 có số gợn sóng hình hypebol mà tại đó biên độ dao động cực tiểu là A. C. D. t tính bằng s). Số cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là: A. người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp. 17 gợn sóng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 14 điểm trừ A và B. 14. Số điểm dao động với biên độ 1cm trên đoạn thẳng S1S2 là A. Câu 27: Trên mặt nước tại hai điểm S1.5cm/s. 14 gợn sóng. số gợn giao thoa đứng yên là : A. 21 gợn.Trang 69 . C.3 và 4 B.vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 22.6m/s. n = 2 C. tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1. 11. B và 21 điểm nghe nhỏ. D. 19 gợn. cùng pha. Giữa hai điểm A và B có bao nhiên gợn sóng và bao nhiêu điểm đứng yên ? A. n = 7 Câu 26: Hai nguồn phát sóng kết hợp S1. dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 8.2cm. n = 4 B. Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là: A. có 21 điểm âm nghe to trừ A. 15 gợn sóng. Âm thoa rung với tần số 400Hz. Biết bước sóng là 1.

9 B. tại hai điểm S.Trang 70 . Số gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2 là: A. Biết vận tốc truyền sóng v = 80 cm/s. Câu 37: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động điều hòa cùng phương vuông góc với mặt nước. vận tốc truyền sóng 0.19 điểm C. SS’ = 3cm. C. 20 điểm B. cùng pha và cùng chu kì T = 0. C. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40 (cm/s). tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 0. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là d = 10. Câu 35: Dao động SS có u = Acos00πt(cm). 8 D. cùng pha và cùng tần số f = 40 Hz.6cm. 15 gợn sóng. 13 C. D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 9 C. dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có tần số 5Hz và luôn dao động đồng pha. 30.18 điểm Câu 33: Trên mặt nước nằm ngang.05 s. 5 B.2m/s. vận tốc âm trong không khí là 340 (m/s).492. Tần số dao động là 80 (Hz). người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp. Tần số âm là 425 (Hz). 30 điểm B. 14 gợn sóng. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . S’ có bao nhiêu gợn sóng hình hyperbol (không kể trung trực SS) A. 15 Dạy kèm Toán. Lý. 13 B. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s.8m/s. 5. 8 gợn sóng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn SS’ là A. Biết vận tốc truyền sóng v = 60 cm/s.2 cm. 0 C.917. chạm vào mặt nước tại hai điểm S1. 10 D. 11 Câu 38: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động điều hòa cùng phương vuông góc với mặt nước. Giữa SS’ có bao nhiêu điểm đứng yên: A.21 điểm D. 9. coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. 0 D. Giữa điểm S. 0 C. 14 D.457 Câu 31: Tạo ra 2 nguồn sóng kết hợp tại 2 điểm A và B cách nhau 8 (cm) trên mặt nước. Khoảng cách S1S2 = 9. Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là d = 21 cm.33 điểm Câu 32: Tại 2 điểm A và B cách nhau 8 (m) có 2 nguồn âm kết hợp. Giữa A và B có số điểm không nghe được âm là : A. S2. 17 gợn sóng.cm. Số điểm không dao động giữa S1 và S2 là A.4cm rung với f = 00Hz. Giữa A và B có số điểm dao động với biên độ cực đại là : A. 5 D. S’ cách nhau 8. Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa S1 và S2 là A.32 điểm C.31 điểm D.8m/s. Câu 34: Hai mũi nhọn SS’ = 8. 12 B. B. Câu 36: Âm thoa điện mang một nhánh có hai mũi nhọn dao động với tần số 100Hz. 6 B.

Tìm số cực tiểu trên đoạn AB. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là: A. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có pt lần lượt là u1 = 5cos(40πt +π/6) mm và u2 =5cos(40πt + 7π/6) mm. D. 10. 2cm Câu 9: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. 8 C. A. A.Trang 71 . 3 Câu 7: Hai nguồn sóng kết hợp A. 5 Câu 8: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B.5cm B. 8. 26 Câu 5: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos(ωt). B. 32 và 33 B. 2λ thì số điểm đứng yên và số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB lần lượt là: A.Tìm số điểm dao động cực đại trong khoảng AB A. u2 = bcos(4πt + π). 4 D. 34 và 33 Câu 3:Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 10 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = 0. 9 C. 8 D. 0. 0 C. 33 và 32 C.492. lan truyền trong môi trường với tốc độ 12(cm/s). u2 = bcos(10πt + π). 2cos ( 50π t ) và u2 = 0. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . C. 2cos ( 50π t + π ) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 50 (cm/s). D. Tìm số cực tiểu trên đoạn AB. 6 C. 17.2009) Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. cùng tần số và ngược pha nhau. 9. 23 B. Câu 2: Hai nguồn sóng cùng biên độ. 6 D. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 20 (cm/s). Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt + π) (mm). 11. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2 m/s. 25 D. 16. B cách nhau 21cm dao động theo các phương trình u1= acos(4πt). 5 B. 24 C. 6 C. Câu 6: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 10 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(10πt). 33 và 34 D. B. 12 Câu 4: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 48cm. 1cm D. Nếu khoảng cách giữa hai nguồn AB = 16. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là: A. Trên đoạn S1S2.457 Dạng2 : Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn dao động ngược pha Câu 1: (ĐHKA. 8.10 B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos100πt (mm) và u2 = 5cos(100πt + π) (mm). 7 B. tại trung điểm O của AB sóng có biên độ bằng A. phương trình dao động tại A và B là u A = cosωt(cm) và uB = cos(ωt + π)(cm). Lý. Tốc độ truyền sóng trên mặt Dạy kèm Toán.917. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là: A.

5cos(50πt) cm . Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 14. MB = 20cm.457 chất lỏng là 80 cm/s.2cos(50πt+ π) ).32 (cm/s) D.4 m/s. vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền. giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : Dạy kèm Toán. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40πt (mm) và u2 = 5cos(40πt + π 2 ) (mm).20 (cm/s) C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 10 và 10 C.5 cm. D. 11. C.492. B. v =24cm/s.3 m/s. B. 8. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là A. lan truyền trong môi trường với tốc độ 50 (cm/s). 12. Xác định số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng AB. hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1. 8 Câu 10: Tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát dao động theo phương thẳng đứng với các phương trình là uA = 0. D. D. tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. B. cùng biên độ. 11. 0. D. D. 2.Trang 72 . 10.5 cm. C. v= 34cm/s. u2 = 0. Giữa S1 và S2 có 10 hypebol là quỹ tích của các điểm đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A.Tìm số điểm dao động cực đại và cực tiểu trên đoạn AB là: A. 9. 10. 9 và 10 D. A. uB = 0. 11 và 12 Câu 2: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm.2cos(50πt + π 2 ).100(cm/s) Câu 3: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz. 1. B cách nhau 10 cm dao động theo các phương trình u1= 0. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là: A. C. Câu 4: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz. 10. Lý. Biết biên độ. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng A. giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. Số khác Dạng 4: Ứng dung số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn tìm vận tốc sóng Câu 1 : (CĐKA-2008) Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Trong đọan MN. Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 16 cm. C.2 m/s. B. Dạng 3: Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại hoặc cực tiểu giữa hai nguồn dao động vuông pha Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp A. vận tốc tuyền sóng trên mặt chất lỏng là 0.5cos(50πt + π) cm. 160 (cm/s) 3 B.917. MB = 17. cùng pha.5cm. 0. Khoảng cách giữa đỉnh của hai hypebol ngoài cùng là 18 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. 9. cùng pha. B.5m/s. 9.6 m/s. 8 và 8 B. v = 20cm/s. v = 48cm/s. Câu 2: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn S1 và S2 dao động với tần số 25Hz. cùng biên độ.

hai nguồn kết hợp A. v= 15cm/s. v = 25cm/s. B dao động với tần số 20 Hz. B lần lượt những khoảng d1 = 21cm. 60cm/s D. d2 = 25cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. v = 20 cm/s B. Tại điểm M cách nguồn A. Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước.8cm/s. B dao động cùng pha với tần số 28Hz. C. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước làbao nhiêu ? A. Sóng có biên độ cực đại. v = 36 m/s D. D. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ? A. 24 cm/s. Tại một điểm M cách các nguồn A. v = 20. Câu 11: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. v = 24 m/s B.Trang 73 . v= 36cm/s. Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. Trong đoạn giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại. B. v = 52 m/s D. Lý. d2 = 25cm. d2 = 28 cm sóng có biên độ cực đại. d2 = 25. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .917. v = 40 cm/s D. 48 cm/s. Câu 10: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. B những khoảng d1 = 35. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu? A. v = 24 cm/s C. hai nguồn kết hợp A. D. hai nguồn kết hợp A. C. C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Tại điểm M trên mặt nước cách A 19 (cm) và cách B 21 (cm). v = 53. v =24cm/s. Tại một điểm M cách các nguồn A.20 (cm/s) C. 30 cm/s.57cm/s. 37cm/s. B những khoảng d1 = 30 cm. Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác. 36 cm/s. Giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy các cực đại khác. 112cm/s. Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm.6cm/s. C. sóng có biên độ cực đại. Tại một điểm M cách các nguồn A. Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy không dao động. 80cm/s Câu 12: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. d2 = 21cm. 28cm/s. hai nguồn kết hợp A. 0.5 cm. sóng có biên độ cực đại. tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm.7 cm/s C. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. v =20cm/s. B dao động ngược pha với tần số 16 Hz. Dạy kèm Toán. v = 28. giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A. D. v = 52 cm/s. B dao động với tần số 28Hz. 160 (cm/s) 3 B.40 (cm/s) Câu 6: Tại hai điểm A nà B trên mặt nước dao động cùng tần số 16Hz.457 A. B. v = 36 m/s Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. sóng có biên độ cực đại. cùng pha. v = 26 cm/s C. B dao động với tần số f = 13 Hz. sóng có biên độ cực đại. Tại một điểm M cách các nguồn A. v = 30cm/s. Câu 5: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. 2 nguồn kết hợp cùng pha A và B dao động với tần số 80 (Hz). 30cm/s B. cùng biên độ. Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác. B.492. B lần lượt những khoảng d1 = 21cm. v = 26 m/s B.5cm. hai nguồn kết hợp A.5 cm. 40cm/s C.B dao động với tần số f = 16 Hz. MB = 25. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là : A.32 (cm/s) D. B. v = 26. D. B những khoảng d1=19cm. hai nguồn kết hợp A. sóng có biên độ cực đại.4 cm/s Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước.

24 cm/s. 1.917.2 m/s C. 80cm/s C. 24 cm/s D. Tại điểm M cách nguồn A.7cm/s.5 cm. Câu 17: Tại hai điểm S1 và S2 trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương. 26. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là Dạy kèm Toán. 48 cm/s. 44cm/s. Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn S1. B. d2 = 20cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng A.Trang 74 .5 cm. hai nguồn kết hợp A và B dao động cùng pha với tần số f = 30 Hz. C. C. Trong đoạn giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại. 60cm/s. Giữa M và đường trung trực S1S2 có hai dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. 24cm/s. Tại điểm M trên mặt nước và cách A và B một khoảng lần lượt là d1 = 32 cm và d2 = 36 cm dao động với biên độ cực đại. giữa M và đường trung trực của AB còn có một dãy cực đại. 34cm/s. 28 cm/s Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước. sóng có biên độ cực đại. B dao động với tần số f = 10 Hz. D. 80 cm/s D. 75cm/s B. D.N cách nhau 9 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau. Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. Biết rằng vận tốc thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s. B. Tại điểm M cách A và B lần lượt là d1 = 23 cm và d2 = 26. 72cm/s Câu 15: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. hai nguồn sóng kết hợp tại A và B dao động cùng pha với tần số f = 15 Hz. 0. hai nguồn kết hợp A. Câu 14: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 50Hz. Biết rằng khoảng cách giữa hai điểm dao động với biên độ cực đại liên tiếp trên S1S2 là 1. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. Khi đó hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S trên mặt nước . Người ta thấy điểm M trên mặt nước và cách A và B một khoảng lần lượt là d1 = 6 cm và d2 = 10 cm dao động với biên độ cực đại và giữa M với đường trung trực của AB có 2 đường không dao động.4 m/s B.4cm/s. sóng có biên độ cực đại.5 cm/s C.457 Câu 13: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. cùng tần số f = 16Hz. 21.Tại hai điểm M. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước. cùng pha và cùng tần số dao động f = 40 Hz.6 m/s Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa của sóng nước. hai nguồn kết hợp A. S2 những khoảng d1 = 30cm.40cm/s. B. 0.2 cm sóng có biên độ dao động cực đại. B những khoảng d1 = 35. 40 cm/s B. B dao động cùng pha. D. Lý. 30 cm/s C. A. hai nguồn kết hợp A. d2 = 25.53. Giữa M và đường trung trực AB có 3 dãy cực đại khác. 60 cm/s Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. 36 cm/s. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .492. cùng tần số f = 20Hz. B dao động ngược pha với tần số 16 Hz. 20cm/s. hai nguồn kết hợp S1. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. 30 cm/s. 70cm/s D. C. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng A.3 m/s D.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B những khoảng d1 = 16cm. giữa M và đường trung trực của AB có 3 cực đại khác. Câu 16: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. d2 = 28 cm sóng có biên độ cực đại.5cm. S2 dao động cùng pha. 2. 18 cm/s B.

Tại một điểm M cách các nguồn A.18cm/s D. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. tần số của sóng bằng 40Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Câu 26: Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn kết hợp cùng phương và cùng pha giao động.Trang 75 . v = 30 cm/s C. D. 0.4m/s D.36cm/s B.5cm. v = 52cm/s. v = 20cm/s.5cm nằm trên đường cong cực đại thứ 2 tính từ đường trung trực của AB .67 cm/s Dạy kèm Toán. v = 52m/s. hai nguồn kết hợp A. Giữa M và đường trung trực không có dãy cực đại khác. 70 cm/s B. D.giữa điểm M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác .v=20cm/s B. Trong đoạn MN.8m/s. Biết biên độ. Người ta quan sát thấy rằng các giao điểm của các gợn lồi với đoạn thẳng S1S2 chia S1S2 làm 10 đoạn bằng nhau.492.917. Giá trị của vận tốc truyền sóng là A. Câu 22: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. C. C. Lý.7cm/s C. Đáp án khác Câu 27: Hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 luôn luôn dao động cùng phương.72cm/s C.0. 0. d2 = 21cm.tại một điểm M cách A. 80 cm/s D.sóng có biên độ cực đại . v = 40cm/s. 0.v=40cm/s D. sóng có biên độ cực đại.6m/s.24cm/s Câu 24: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước .4cm/s Câu 25: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước. v = 66. 0. B.B lần lượt là 16cm và 20cm .7cm/s. hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau . cùng pha và cùng tần số dao động f = 50 Hz và nằm cách nhau 6 cm trên mặt nước. 50 cm/s Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước. giữa M và đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. B dao động với tần số 20Hz.B dao động với tần số 16Hz và cùng pha .4cm/s. 0. v = 0. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng A.3m/s B. v = 26m/s. hai nguồn kết hợp A.Điểm M trên mặt nước cách A la 30cm và cách B là 25. D. v = 26. v = 26cm/s.2 nguồn kết hợp A. sóng có biên độ cực đại. v = 53.v=53. tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A.4m/s. Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước .024 cm/s B.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ? A.457 A. B. C.v=26.6m/s C. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . người ta dùng nguồn dao động có tần số 100Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn lõm liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4mm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là: A. 60 cm/s C.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là A. B những khoảng d1 = 19cm.hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 20Hz . B. 0.2m/s. vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền. v = 60 cm/s D. B dao động với tần số f = 13Hz.

bước sóng = 1.917. Số điểm cực tiểu đoạn CD là: A. AD = 30 cm. Điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là hình chữ nhật.11 B. Lý. B cách nhau 6 cm. S1MNS2 là hình vuông. 10 Câu 6: Trên mặt nước 2 nguồn kết hợp A. B. Biết tốc độ truyền sóng 4cm/s.5 D.457 Loại 2: Tìm số điểm cực đại. 8 B. 1 Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 8 cm.1 Câu 8: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm.Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD. Biết rằng giữa M và đường trung trực của AB còn hai đường dao động mạnh. Số điểm cực đại đoạn CD là: A. Hai nguồn đó tác động lên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 18 cm. C. 3 C. u2 = bcos(8πt). 8 D. 7 D. Điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là hình vuông. 26. S1S2=13cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 6 C. có hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là u1 = a1cos(40πt + π/6) (cm). 4 B. B cách nhau 8 cm. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng.Trang 76 . 7 và 6 B. Số điểm dao động cực đại trên MN là: A. 10 C. Tính số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn CD. 50. cực tiểu giữa hai điểm bất kì Dạng 1: Tìm số cực đại. dao động theo phương trình lần lượt là u1 = acos(8πt). 4 B. 10 và 9 Câu 2: Tại mặt nước nằm ngang. Điểm CD nằm trên mặt nước mà ABCD là hình vuông. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. Tại một điểm M cách các nguồn sóng d1 = 20. 9 D. cực tiểu trên đoạn thẳng CD tạo với AB một hình vuông hoặc hình chữ nhật Câu 1: Trên mặt nước 2 nguồn kết hợp A. luôn dao động ngược pha có bước sóng 6 cm. Dạy kèm Toán. hai nguồn kết hợp A và B cách nhau AB = 8 cm dao động với tần số f = 20 Hz. luôn dao động cùng pha có bước sóng 6 cm. 11 Câu 4: Hai nguồn dao động vuông pha. 5 C. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên hình vuông AMNB là A. Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. 34 B. t tính bằng s). Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình chữ nhật có cạnh BC = 6cm. D. u2 = a2cos(40πt + π/2) (cm). Số điểm cực đại và đứng yên trên đoạn CD là: A.6 C. B cách nhau 40 cm. luôn dao động cùng pha có f=20Hz. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tính bằng mm. 11 Câu 7: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. A. 37.5cm và d2 = 25cm sóng có biên độ cực đại. 52. Gọi C và D là hai điểm thuộc mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. 9 và 10 D. 10 D.492. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 6 và 7 C. 12 Câu 5: Trên mặt nước 2 nguồn kết hợp A.5 cm. 9 C. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD là A. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước v = 120 cm/s. 9 B. A. 2 D. Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s.

Xét hình chữ nhật S1MNS2 trên mặt nước. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Xét hình vuông ABCD. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động cực đại trên MS2 là: A.Trang 77 . dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π) (uA và uB tính bằng mm. C. S1MNS2 là hình vuông.492. cực tiểu trên đoạn thẳng là đường chéo của một hình vuông hoặc hình chữ nhật hoặc trên đoạn thẳng là một cạnh trong đó chứa một điểm nguồn Câu 1: (ĐHKA-2010) Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm. 11 D. 17. 16 Câu 3: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 20cm. 41. t tính bằng s). Dạng 2: Tìm số cực đại.Số điểm dao động cực đại trên S2M là: Dạy kèm Toán.2 cm. Xét hình vuông S1MNS2 trên mặt nước. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = 2cos40πt và uB = 2cos(40πt + π/2) (uA và uB tính bằng mm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30cm/s.457 Câu 9: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp. 15. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. có SM1 =10m. B. 19 C. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BN là A. C. S2 cách nhau 30cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1 = a cos(20πt )(mm) và u 2 = a sin( 20πt + π )(mm) . bước sóng = 1. 15 D. 18. 13 B. B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Lý.2 cm. Xét hình vuông ABCD. 12 Câu 5: Hai nguồn dao động vuông pha. dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 4 cm. S1S2=13cm. Biết bước sóng là 0. số điểm dao động cực đại trên MS2 là: A. số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn BD là A. D. 11 D.002s.5 cm. 41. 28. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 1 m/s. 9 B. cực tiểu trên một cạnh của tam giác tạo bởi hai điểm nguồn và một điểm khác Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 40m/s. Biết bước sóng là 0. 17 Câu 4: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1. 12 Câu 6: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp. 10 C. 39. 20. 17. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BM là A. số điểm có biên độ dao động cực đại nằm trên đoạn CD là A. t tính bằng s). S2 cách nhau 20cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1 = 2 cos(50π t )(cm) và u2 = 2sin(50π t − π )(cm) . B. 29. 12 D. 40. D. Điểm M trên mặt nước cách nguồn S1. S2 lần lượt 12cm và 16cm. S2 cách nhau 20cm dao động cùng pha với chu kì 0. dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm A và B cách nhau 4 cm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 10 C. Số điểm dao động cực đại trên MS1 là: A. 9 B. D. 14 C. Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1.917. 19. C. Dạng 3: Tìm số cực đại. 9 B. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s.

Số hypebol cực đại cắt đoan MN là: A. 7 C. Lý.2 cm. B cách nhau 13 cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u1 = u2 = a cos(100π t )(mm) . 13 Dạy kèm Toán. 8 và 7 Câu 2: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(30πt).917. 5 B. 8 B. u2 = bcos(30πt + π/2). 6 C. M là điểm trên mặt nước cách A. 4 D. Điểm M trên mặt nước cách nguồn A.457 A. điểm M cách nguồn O1 là 31 cm.2m/s . 5 D. 4 D. B cách nhau 13 cm trên mặt nước có hai nguồn sóng đồng bộ tạo ra sóng mặt nước có bước sóng 1. cách nguồn O2 18 cm. 5 D. gợn lõm là: A. Đáp án khác Dạng 4: Tìm số cực đại. 8 B. 6 và 7 C. B cách nhau 20 cm trên mặt nước có hai nguồn sóng đồng bộ tạo ra sóng mặt nước có bước sóng 1. cực tiểu trên đường thẳng vuông góc với hai nguồn AB Câu 1: (PTVL2-27) Tại hai điểm A. 9 D. cực tiểu trên đường thẳng nằm trên đường thẳng nối hai nguồn Câu 1: Hai nguồn kết hợp O1. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 12 D. 10 D. Trong khoảng MN có số gợn lồi. 3 D.s) . B có MA=7. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 50cm/s. MB =10cm. Số hypebol cực đại cắt đoan MN là: A. 2 B. 4 C. N đối xứng với M qua AB. 10 B.5 cm dao động với bước sóng 1cm. M là điểm trên mặt nước cách A. 3 C. Số điểm dao động cực đại trên AM là: A.Trang 78 . O2 có bước sóng 5 cm.5 cm. Số điểm dao động cực đại trên đoạn MB (không tính điểm B) là: A. cách nguồn O2 là 43 cm. B cách nhau 11 cm dao động theo phương thẳng có phương trình lần lượt là u = a cos(40π t )(cm) . N đối xứng với M qua AB. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 1m/s. B lần lượt 10cm và 5cm. Điểm M trên mặt nước cách nguồn A. 6 Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A. 6 Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A. B lần lượt 12 cm và 5 cm. 3 B. Gọi C. Điểm N cách nguồn O1 là 22 cm.492. 7 và 8 D. Số cực tiểu trên đoạn CD là A. 11 Câu 5: Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 20cm dao động theo phương trình u1 = u 2 = 4 cos 40πt (cm. 2 B. lan truyền trong môi trường với tốc độ v = 1. Số điểm dao động cực đại trên AC là: A. 8 B. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30 (cm/s). B cách nhau 6. 9 C. 10 Câu 4: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A. Xét điểm M cách S1 khoảng 12cm và cách S2 khoảng 16 cm. 4 Dạng 3: Tìm số cực đại. B lần lượt 15 cm và 8 cm. D là hai điểm trên đoạn AB sao cho AC = DB = 2 cm. 7 và 6 B. 11 C. 3 C. Điểm C trên mặt nước cách nguồn B mọt khoảng BC = 13cm và hợp với AB một góc 1200. 7 C. Số đường cực đại đi qua đoạn S2M là: A. 5 Câu 2: Tại hai điểm A.5cm.

Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 50cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MN là A.457 Câu 3: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 15 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(40πt). Dạng 5: Tìm số cực đại.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Trên đường tròn nằm trên mặt nước có tâm là trung điểm của AB có đường kính R = 5λ có số điểm dao động cực đại là A. B tương ứng là 18cm. 5. Tìm số cực tiểu trên đoạn EF. 6. 4 Câu 4: Hai nguồn kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng x trên đường kính của đường tròn bán kính R (x <R) và đối xứng qua tâm của đường tròn. 9 B. 5 B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 12cm. 6 C. B trên mặt nước cách nhau 21 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương vuông góc với mặt nước. 8 Câu 6: Tại hai điểm A. Gọi M. cực tiểu trên đường tròn tâm O là trung điểm đoạn thẳng nối hai nguồn Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn A. N là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AM = MN = NB. 6 D. 10 B. F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = FB = 2 cm. I là trung điểm của AB.492. 12 D. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là A. 20 Câu 2: Trên bề mặt chất lỏng cho hai nguồn có phương trình u A = 3cos(10π t )(cm) và u B = 5cos(10π t + )(cm) .8λ . Biết IM =5cm và IN=6. Số điểm dao động với biên độ cực đại là A. D. N là điểm nằm trên IB. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = acos100πt (mm) và u2 =bcos100πt (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 100 cm/s. 7. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là A. A. 4 Câu 3: Trên bề mặt chất lỏng cho hai nguồn có phương trình u A = 3cos(10π t )(cm) và u B = 5cos(10π t + )(cm) . 10 D.Trang 79 . 4 Câu 4: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16 cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(30πt). u2 = bcos(40πt + π). Vẽ đường tròn tâm C bán kính 10 cm. u2 = bcos(30πt + π/2). phương trình dao động lần lượt là u1 = 2cos(40πt + π) cm và u1 = 4cos(40πt + π ) cm. D. B. Gọi E. Dạy kèm Toán. 2 B. 8 C. 2 B. 8 C. Vẽ đường tròn tâm O bán kính 20 cm. B tương ứng là 28cm. 5 D. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30 (cm/s). 6. 4. Cho điểm O 3 π trên đoạn AB và cách A. B giống hệt nhau và cách nhau một khoảng AB = 4. 7 B. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 50cm/s.5 cm. F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 40 (cm/s). M là điểm nằm trên AI. 18 C. 22cm. Lý. 11 C. Cho điểm C 3 π trên đoạn AB và cách A.917. 13 Câu 5: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 . 7 C. 6 D. A. Gọi E. Tốc độ truyền sóng trên mặt 2 nước là 40 cm/s. C. Tìm số cực đại trên đoạn EF.

Số điểm dao đông cực đại trên đường tròn là A. tâm tại C. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoản 8cm.6 điểm D. Số điểm dao động cùng pha với nguồn trên đoạn CD là A. nằm ở mặt nước.8 điểm Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1. 3 C. 4 D. 2 B.S2 cánh nhau 24 cm. 3 C. 8 D.Vẽ vòng tròn đường kính 10cm. 11 C. Tốc độ truyền sóng trên dây là V= 50cm/s . số điểm dao động ngược pha với nguồn là: A. ngược pha Dạng 1: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với nguồn giữa hai điểm MN nằm trên đường trung trực của 2 nguồn Câu 1: Thực hiện giao sóng cơ trên mạch nước với hai nguồn S1. Điểm M nằm trên AB. 20 B.457 Biết mỗi nguồn đều phát sóng có bước sóng λ = . 5 Câu 4: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau A và B cách nhau 12 cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng 1.Gọi C và D là hai điểm khác nhau trên mặt nước cách đều 2 nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 8 cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 24 Câu 6: Trên bề mặt chất lỏng cho 2 nguồn dao đông vuông góc với bề mặt cha61tlo3ng có phương trình dao động uA = 3 cos 10πt (cm) và uB = 5 cos (10πt + π/3) (cm). 7 D.5 cm là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại. 5 Câu 3: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp AB cách nhau một đoạn 12cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng với bước sóng 1. Lý.Trang 80 x 6 . 4 D. 6 C. 24 Câu 5: Ở mặt nước hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm. 12 D. 7 B. Trên đường tròn tâm O. 22 B. 2 B. Hai điểm M và N là hai điểm khác nhau trên mặt nước cách đều 2 Dạy kèm Toán. 6 C.6cm. 4 Bài toán 7: Tính số điểm dao động cùng pha. Cho điểm C trên đoạn AB. Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của đoạn AB một khoản 8cm. AB =30cm. 5 B. Hỏi trên đoạn CO. sóng lan truyền trên mặt nước với tốc độ 40 cm/s. số điểm dao động cùng pha với nguồn là: A.5cm. dao động cùng tần số .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Hai điểm M và N nằm trên mặt nước cách đều trung điểm cử đoạn AB một đoạn 16 cm và cùng cách đều A và B. 3 Câu 5: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau A và B dao động điều hòa cùng tần số 10Hz. Số điểm trên đoạn MN dao động cùng pha với hai nguồn là A. cách trung điểm O là 1.6 cm.6cm.biết bước sóng của sóng trên mặt nước là λ = 2. cùng pha và cách nhau 16 cm.917. 18 C. Số điểm luôn dao động cực đại là A. .4 điểm B.492.2 điểm C. cách A khoảng 18cm và cách B 12cm . 12 D. cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước. đường kính 15 cm. Số điểm dao động cực đại trên đường tròn là A. Hỏi trên đoạn CO.

5 điểm. Trên đoạn S1S2. 2. Số điểm dao động cùng pha với điểm C trên đoạn MC là: A. S2 dao động với phương trình tương ứng u1 = acosωt và u2 = asinωt. B. Trong đó A và B là hai nguồn sóng có có phương trình u A = uB = 2cos20π t ( cm ) . 5. 12 Câu 2: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1. 10 C. Sóng truyền trên mặt nước không suy giảm năng lượng và vận tốc 20 cm/s.Hỏi trên MI có bao nhiêu nhiêu điểm dao động cùng pha với 2 nguồn? A. Trên đoạn S1S2 . Trong đó A và B là hai nguồn sóng có có phương trình u A = uB = 2cos20π t ( cm ) . M cách trung điểm I của hai nguồn 8cm. Xét sóng truyền theo một đường thẳng từ O đến điểm M với tốc độ không đổi 1m/s.3 điểm Câu 7: Một nguồn O phát sóng cơ dao động theo phương trình u0 = 2cos(20πt + π 3 ) (trong đó u tính bằng đơn vị mm. M là trung điểm của AB. C trên mặt nước là ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh 16 cm. số điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với u1 là: A. 3 điểm B. Số điểm dao động cùng pha với nguồn trên đoạn MN là A. 4 điểm. Dạng 2: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với một điểm trên trung tuyến của tam giác đều Câu 1: Ba điểm A.biết bước sóng của sóng trên mặt nước là λ = 3cm. 15 B. Lý. C. 2 B.457 nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 40 cm.2 điểm C. 3 điểm B. B. 13 Câu 6: Thực hiện giao sóng cơ trên mạch nước với hai nguồn S1. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và cùng pha với nguồn (không kể hai nguồn) là A. 6 điểm. 5 Câu 2: Ba điểm A.492. Khoảng cách giữa hai nguồn là S1S2 = 2.4 điểm B. 5 điểm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. M là trung điểm của AB. Câu 3: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1. 6 điểm. Sóng truyền trên mặt nước không suy giảm năng lượng và vận tốc 20 cm/s. t tính bằng đơn vị s). 3 C. D. B. Trên đoạn S1S2 . 4 D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . C. 17 D. C trên mặt nước là ba đỉnh của một tam giác đều có cạnh 16 cm. 6 điểm D. 4 điểm. Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động cùng pha với dao động tại nguồn O? Biết M cách O một khoảng 45cm. 3. 5 Dạng 3: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha với nguồn giữa hai điểm MN nằm trên đường nối 2 nguồn Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2= 9λ phát ra dao động cùng pha nhau. S2 dao động với phương trình tương ứng u1 = acosωt và u2 = asinωt. 4 D. 2 B. 8 D.917. Số điểm dao động ngược pha với điểm C trên đoạn MC là: A.75λ. 6 B. số điểm dao động với biên độ cực đại và cùng pha với u1 là: A.trên đương trung trực của hai nguồn có 1 điểm M. 3 C.Trang 81 . Dạy kèm Toán.25λ. 4. D. Khoảng cách giữa hai nguồn là S1S2 = 3. 16 C. D. A.S2 cánh nhau 12 cm. C.

N là điểm nằm trên đoạn IB. số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là: A. N là điểm nằm trên đoạn IB. B. Ba điểm thẳng hàng A.457 Câu 4: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos(20πt). 16. 6 C. B. OC = 42. D. D. M là điểm nằm trên đoạn AI.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. C nằm trên cùng phương truyền sóng và cùng phía so với O. Số điểm dao động biên độ cực đại cùng pha với I là A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . B. 17.5 cm. 6 C.917. 4. I là trung điểm của AB. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 6cos40πt (mm) và u2 =8cos40πt (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. I là trung điểm của AB. 7 D. B. 2. 16. 1. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 1m/s. Biết IM = 6 cm. 8 Câu 2: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 10cm. 5 B. D. 8. IN = 10 cm. 5 B. Trên đoạn S1S2. C. 8. 17 C. B. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 3cos40πt (mm) và u2 =4cos40πt (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30 cm/s. D. Số điểm dao động cùng pha với A trên đoạn BC là A.5 cm.Trang 82 . Trên đoạn S1S2. Số điểm dao động biên độ cực đại cùng pha với I là A. D.5 cm. 9. 18 Dạy kèm Toán. 16. tốc độ truyền sóng là 1. Đáp án khác Bài toán 8: Tìm số điển dao động với biên độ a Dạng 1: Tính số điểm dao động với biên độ a trên đoạn đường nối hai nguồn Câu 1: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 8cm. 11. 9 C. 17. B có số điểm dao động với biên độ 5 mm là A.492. 3 Câu 2: Hai nguồn sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình u A = acos50π t ( cm ) và uB = bcos50π t ( cm ) . 14. M là điểm nằm trên đoạn AI. Biết OA = 9 cm. Trên đường parabol có đỉnh I nằm trên trung trực của AB cách O (O là trung điểm của AB) một đoạn 10cm và đi qua A. C. B. 3. Lý. OB = 24. 9 C. Số điểm dao động với biên độ 1 cm trên đoạn thẳng S1S2 là A. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 1m/s. Câu 5: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9λ phát ra dao động u=cos(ωt). Biết IM = 5 cm. IN = 6. 7 D. Dạng 4: Tính số điểm dao động cùng pha hoặc ngược pha trung điểm đường nối 2 nguồn giữa hai điểm MN nằm trên đường nối 2 nguồn Câu 1: Hai nguồn sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng dao động theo phương trình u A = acos100π t ( cm ) và uB = bcos100π t ( cm ) . số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn (không kể hai nguồn) là: A. 16. Câu 6: Tại O có một nguồn phát sóng với với tần số f = 20 Hz.6 m/s.

3. Câu 2: (TNTX-2012) Một sóng cơ truyền trong môi trường với bước sóng 3. 32 C. cách trung điểm O là 1. B.25m B. tần số là 20 Hz .6cm C. 2. 26 Câu 2: Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước và dao động ngược pha là: A. N là : A. 100cm và 50cm C. Biết vận tốc truyền sóng trên dây v = 0.9m D.4m B.6m Câu 3: (TTCĐ-2012) Một nguồn cơ truyền với tốc độ truyền là 20 cm/s. 0. Bài toán 9: Tính khoảng cách trong sóng cơ Loại 1: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất (ngắn nhất) lệch pha ∆ϕ Câu 1: (TNPTL2-2008) sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s. 2. 0. 1cm Dạy kèm Toán. C. 17. Phương trình dao động tại nguồn O có dạng u0 = acosπ t(cm) . Lý. 0.5 m C. 1 m B. Gọi M.Trang 83 .5m D. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau π thì cách nhau 2 A.0. D.5cm B. 50cm và 12.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.8m. Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 3cos(40πt+π/6) (cm) và u2 =4cos(40πt +2π/3) (cm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s.8 cm D. cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước.492. 16. nằm ở mặt nước có số điểm luôn dao động với biên độ cực đại là A. 0. 1m C. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là: A.5m/s. 1cm Câu 4: Xét sóng truyền theo một sợi dây căng thẳng dài.5cm Câu 5: Đầu A của một dây đàn hồi nằm ngang dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ bằng10s.457 Dạng 2: Tính số điểm dao động với biên độ a trên đường tròn Câu 1: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 10cm. 0. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng dao động ngược pha nhau là: A. cách nhau A. 0.6m D. đường kính 20cm.5 m Câu 6: Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725Hz và vận tốc truyền âm trong nước là 1450m/s. B.4m C. 50cm và 100cm D.6m.2m.5 cm B. nằm trên mặt nước có bán kính 4 cm. Khoảng cách từ O đến M. Trên đường tròn tâm O.2 m/s.1. Ở cùng một thời điểm. 25cm và 12. 32. 1. 0. dao động điều hòa cùng tần số. Điểm M nằm trên AB. hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng có dao động cùng pha với nhau.5 cm. N là hai điểm gần O nhất lần lượt dao động cùng pha và ngược pha với O.8m C. 34 D. 2 m D. 1. Vận tốc truyền sóng 0.0. Một đường tròn có tâm là trung điểm của AB.917. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Số điểm dao động với biên độ bằng 5 cm trên đường tròn là: A. 18. là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại. 30 B.

15cm B. C. Lý.10 m. 1. 0. có tốc độ lan truyền 350m/s. 2m Câu 10: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 5m. D. 0. 0.5m B.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.4 m. 0.492. π 3 rad rad. 20cm Câu 13: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0. d = 1.5m Câu 12: Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng λ = 120cm. Khoảng Dạy kèm Toán. C.5m D.25m. π 2 rad D. Khoảng cách từ MN là: A.40 m. độ lệch pha của sóng tại hai điểm có hiệu đường đi từ nguồn tới bằng 50cm là: A. 0. Câu 11: Đầu A của một dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kỳ T = 10s. Hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng. B. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là: A.75m B. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .15 m.20 m.5m C.5 m. Câu 15: Một sóng có tần số 500Hz. 0. Câu 9: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 2m.Trang 84 . 0. 24cm C. D. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng phải cách nhau gần nhất một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng π 3 rad ? A. t tính bằng s). B.5m C. cách nhau: A.117m.5 m. 5m D. C.0 m. 0. 1. 4. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 80 cm/s.917. d = 2m D. 1m C. 0.467m. d = 2. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900 là: A. Câu 14: Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. d = 1m B.0 m. Biết vận tốc truyền pha của sóng là v = 0. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là : A. 1. D. B.Loại 2: Khoảng cách giữa hai điểm dao động cực đại hoặc cực tiểu liên tiếp trên đường nối hai nguồn Câu 1: (CĐKA-2012) Tại mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u = acos40πt (a không đổi.457 Câu 7: Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với vận tốc 340m/s. 2.285m. 1. 10m B. Sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M là π 3 2π rad 3 C.5m C. 0. 3π rad 2 B. 2.233m. 3m D. Câu 8: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 3m. dao động lệch pha nhau góc π 2 . Một giá trị khác. 30cm D. 2. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha là bao nhiêu? A.2m/s dọc theo dây. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha nhau là: A.

5 cm B. cùng biên độ. 1 cm.2009) Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. 0. cùng pha.5m. 20cm B.6 m/s. vận tốc truyền sóng v = 2m / s. C. 12cm D. Đoạn O1M có giá trị lớn nhất là bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại: A. C.5 m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là A.492.50cm Câu 2: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 100cm dao động cùng pha. D. 9 cm.Trang 85 . Khoảng cách giữa hai điểm dao động cực tiểu trên đường nối haio nguồn là A. bán kính S1S2. 2. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz). 6 cm. 0. 40cm D.0 m. 30cm Câu 3: Trên bề mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng kết hợp O1 và O2 dao động đồng pha. Câu 4: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa trên mặt nước. vận tốc truyền sóng 2(m/s). 2. 4 cm.9cm Loại 3: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M Dạng 1: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M nằm trên đường vuông góc với nguồn đến nguồn Câu 1: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao động cùng pha. 12 cm. hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước. tốc độ truyền sóng là 0. cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cách nhau 10cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f=10(Hz). Câu 2: (CĐKA. 3 cm. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S1. 1. 0. 0. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động với biên độ cực đai nằm trên đoạn thẳng AB là A. 30cm Dạng 2: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M không nằm trên đường vuông góc với nguồn đến nguồn Câu 1: (ĐHKA-2012) Trong hiện tượng giao thoa sóng nước. Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại. C. 2 cm. 30cm C.917. bước sóng do mỗi nguồn trên phát ra bằng 12 cm. 40cm D. D.28cm B. Đoạn AM có giá trị lớn nhất là : A.0m.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B. Lý. Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với AB tại đó A dao đông với biên độ cực đại. B. cách nhau một khoảng O1O2 bằng 40cm. D. Dạy kèm Toán. Biết tốc độ truyền sóng không đổi trong quá trình lan truyền.56cm C. hai nguồn dao động kết hợp cùng phương cùng tần số 50Hz. Câu 3: (CĐKA-2010) Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B dao động đều hòa cùng pha với nhau và theo phương thẳng đứng. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có f = 10 Hz . 5. B. vận tốc truyền sóng 3(m/s).6cm C. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s. 0.457 cách ngắn nhất giữa hai phần tử chất lỏng trên đoạn thẳng S1S2 dao động với biên độ cực đại là A. 20cm B.8 cm D. 10. 50cm C. Xét điểm M thuộc mặt nước nằm trên đường thẳng vuông góc với O1O2 tại O1 . 6 cm. Đoạn AM có giá trị nhỏ nhất để M dao động với biên độ cực đại là : A.

5m.64 cm. B. 4 cm. C.35cm D. 3. 22. B.5 cm. 85 mm.67mm C. B. Gọi M là điểm ở mặt chất lỏng gần A nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A . P là điểm nằm trên đường trung trực của AB cách I 100m. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos20πt (với t tính bằng s).45 cm C. B cách nhau 20cm có tần số 50Hz. C. Điểm M thuộc d dao động với biên độ cực đại có khoảng cách tới H gần nhất là: A. 57. Dạng 3: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một điểm M đến giao điểm đường thẳng song song với nguồn và trung trực của nguồn Câu 1: Hai nguồn sóng AB cách nhau 16cm dao động cùng pha với bước sóng 4 cm. Xét đoạn thẳng CD = 6cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. 2 2 cm.78 cm. 15 mm.64 cm.917.97mm D. 3. D. 1. Lý. B.492. người ta bố trí 2 đồng bộ có tần số 20 Hz. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Gọi d là đường thẳng qua P và song song với AB. 0. 14.457 điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất bằng A. khoảng cách ngắn nhất từ giao điểm C của (∆) với đường trung trực của AB đến điểm M dao động với biên độ cực tiểu là A. Hình vuông ABCD nằm trên mặt thoáng chất lỏng. Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 40 cm/s. gọi I là trung điểm của CD. 0. C. B 52.43 cm.57 cm. Câu 4: Trên mặt thoáng chất lỏng tại A.35cm D. 3. tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm / s . 24. Gọi điểm M nằm trên CD là điểm gần I nhất dao động với biên đọ cực đại. 0. I là trung điểm AB. 0. 18. 5 cm. cùng tần số.42cm. bán kính AB. D.56 cm. 19.67mm Câu 3: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A. Trên mặt nước xét đường tròn tâm A. gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của AB. 2 cm. Khoảng cách từ M đến I là: A. cách nhau AB = 8cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ = 2cm. Tốc độ tryền sóng trong chất lỏng là 50 cm/s. hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha. 15. D.56 cm.Trang 86 .Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. B.73cm Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước. Trên đường thẳng xx’ song song với AB cách AB một khoảng 8 cm. Trên đường thẳng (∆) song song với AB và cách AB một khoảng là 2cm. 4. 89 mm. Dạy kèm Toán.97mm B. B cách nhau 19 cm.45 cm C. Khoảng cách AM là A. B một đoạn gần nhất là: A. 3. Câu 2: Giao thoa sóng nước với hai nguồn giống hệt nhau A.42cm.5 m/s. Dạng 4: Tính khoảng cách ngắn nhất hoặc lớn nhất từ một đường thẳng đến đường thẳng nối hai nguồn Câu 1: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 12 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình: u1 = u 2 = acos40πt(cm) . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1. D. B cách nhau 20 cm. C. 5. 10 mm.24cm Câu 2: Hai nguồn sóng AB cách nhau 1m dao động cùng pha với bước sóng 0. 2. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx’ là: A. Điểm M nằm trên đườn tròn dao động với biên độ cực đại cách đường thẳng đi qua A.

2 2 cm. Câu 2: Hai nguồn kết hợp S1. 8. 4. Khoảng cách MO là A. D. 2 cm.S2 cách nhau một khoảng 16cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u = 2cos 40π t (mm) . Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. D. Lý.6 cm.917. 9. dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50πt (với t tính bằng s).Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0. B.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0.96 cm. 3 cm.4 m/s. B. Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s. B. 3 2 cm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Câu 3: Hai nguồn kết hợp S1.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Biết bước sóng 1 cm. 5 5 cm Dạng 5: Khoảng cách ngắn nhất từ một điểm trên đường trung trực đến trung điểm O của đường nối 2 nguồn dao đọng cùng pha hoặc ngựoc pha với O Câu 1: (ĐHKA-2011) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A. C. 3 5 cm C.5 m/s. C. 2 2 cm. Đường cao của hình thang lớn nhất để S3S4 có 5 điểm dao động với biên độ cực đại là: A. 2 2 cm. B.S2 cách nhau một khoảng 6 2 cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u1 = u2 = a cos 20π t (cm) . D. 9. Điểm gần nhất dao động ngược pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1S2 một đoạn là C.Trang 87 . Điểm gần nhất dao động ngược pha với O trên đường trung trực của S1S2 cách O một đoạn là A.Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. C. Điểm gần nhất dao động cùng pha với O trên đường trung trực của S1S2 cách O một đoạn là A. O là trung điểm của S1. C. B. Gọi O là trung điểm của AB. 6 cm.9 cm. C.3 cm.06 cm. 3 cm. 8. 2 cm. 10. B. Dạng 6: Khoảng cách ngắn nhất từ một điểm trên đường trung trực đến trung điểm O của đường nối 2 nguồn dao động cùng pha hoặc ngược pha với nguồn Câu 1: Hai nguồn kết hợp S1. 2 cm. Về phía của S1S2 lấy thêm hai điểm S3 và S4sao cho S3S4 = 4cm và hợp thành hình thang cân S1S2S3S4.S2 . A. 11 cm. 2 5 cm B.457 Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 5 điểm dao dộng với biên độ cực đại là: A. 2 2 cm. 3.S2. O là trung điểm của S1. D. D. 4 5 cm D. điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại là: A. Câu 3: Cho hai nguồn sóng S1 và S2 cách nhau 8 cm.7 cm. B cách nhau 18 cm.492. Dạy kèm Toán.07 cm. 2 10 cm.S2 cách nhau một khoảng 16cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u A = uB = a cos50π t (mm) . 2 cm. Câu 2: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình: u1 = u 2 = acos40πt(cm) . 17 cm. 10 cm. tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm / s . D. 2 11 cm.

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 2: Hai nguồn kết hợp S1,S2 cách nhau một khoảng 20 cm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u1 = u2 = a cos ωt (cm) .Bước sóng 3 cm. Gọi O là trung điểm của S1,S2 . Điểm gần nhất dao động pha pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 hoặc S2 một đoạn là A. 8 cm. B. 10 cm. C. 12cm. D. 14 cm. Câu 3: Hai nguồn kết hợp S1,S2 cách nhau một khoảng 50mm trên mặt nước phát ra hai sóng kết hợp có phương trình u1 = u 2 = 2 cos 200πt (mm) .Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,8 m/s. Điểm gần nhất dao động cùng pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 bao nhiêu: A. 16mm B. 32mm C. 8mm D. 24mm Dạng 7: Khoảng cách ngắn nhất đến trung điểm đường nối hai nguồn dao động với biên độ a Câu 1: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = u2 =6cos40πt (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Coi biên độ són không đổi khi truyền đi. Trên đoạn thẳng S1S2 điểm dao động với biên độ bằng 6mm cách trung điểm của S1S2 một gần nhất đoạn là: A. 0,75 cm B. 0,25cm C. 1,50 cm D. 2,25cm Câu 2: Trên mặt nước có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 6cos40πt (mm) và u2 =8cos40πt (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s. Coi biên độ són không đổi khi truyền đi. Trên đoạn thẳng S1S2 điểm dao động với biên độ bằng 1cm và cách trung điểm của S1S2 một đoạn gần nhất là: A. 1/3 cm B. 3cm C. 1/6 cm D. 6cm Bài toán 10: Tính cường độ âm và mức cường độ âm Loại 1: Tính cường độ âm Dạng 1: Tính cường độ âm tại một điểm biết mức cường độ âm tại một điểm hoặc mức cường độ âm tại hai điểm Câu 1: (TNTX-2012) Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10−4 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là 10−12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng A. 8 dB. B. 80 B. C. 0,8 dB. D. 80 dB. Câu 2: (CĐKA-2011) Trong môi trường truyền âm, tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là 90 dB và 40 dB với cùng cường độ âm chuẩn. Cường độ âm tại A lớn gấp bao nhiêu lần so vớ cường độ âm tại B? A. 2,25 lần B. 3600 lần C. 1000 lần D. 100000 lần Câu 3: Gọi I0 là cường độ âm chuẩn. Nếu mức cường độ âm tại một vị trí là 1 dB thì cường độ âm tại đó là: A. I = 1, 26 I 0 B. I = 1, 20 I 0 C. I = 10 I 0 D. I = 0,1I 0 Câu 4: Mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB. Biết cường độ âm chuẩn bằng 10-12 (W/m2). Cường độ âm tại A là: B. IA = 1 mW/m2. A. IA = 0,01 nW/m2. C. IA = 0,1 W/m2. D. IA = 10 GW/m2.
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 88

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 5: Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=100cm có mức cường độ âm là LA =90dB, biết ngưỡng nghe của âm đó là: I 0 = 10−12 W/m2 . Cường độ âm tại A là: A. I A = 0, 01 W/m2 B. I A = 0, 001 W/m2 C. I A = 10−4 W/m2 D. I A = 108 W/m2 Câu 6: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức cường độ âm là LA = 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I 0 = 10−12 W/m2. Cường độ của âm đó tại A là: B. IA = 0,1 mW/m2. A. IA = 0,1 nW/m2. C. IA = 0,1 W/m2. D. IA = 0,1 GW/m2. Câu 7: Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12 W/m2. Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ âm 80 dB. A.10-2W/m2. B. 10-4W/m2. C. 10-3W/m2. D. 10-1 W/m2. Câu 8: Ngưỡng đau đối với tay người nghe là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm ứng với ngưỡng đau là 130 dB thì cường độ âm tương ứng là: A. 1W/m2 B. 10W/m2. C.15W/m2. D.20W/m2 Câu 9: Tại điểm A cách nguồn âm O một đoạn d=1m có mức cường độ âm là LA =90dB, biết ngưỡng nghe của âm đó là:I0=10-12W/m2. Cường độ âm tại A là: B. IA = 0,001 W/m2 A.IA = 0,01 W/m2 C. IA = 10-4W/m2 D. IA = 10 8 W/m2 Câu 10: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB và tại điểm B là 70 dB. Hãy so sánh cường độ âm tại A (IA) với cường độ âm tại B (IB). C. IA = 3 IB D. IA = 100 IB A. IA = 9IB/7 B. IA = 30 IB Câu 11: Tại một điểm M nằm trong môi trường truyền âm có mức cường độ âm là LM = 80 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 10-10 W/m2. Cường độ âm tại M có độ lớn A. 10 W/m2. B. 1 W/m2. C. 0,1 W/m2. D. 0,01 W/m2. Dạng 2 : Tính số lần tăng hoặc giảm cường độ khi tăng giảm mức cường độ âm Câu 1: Cường độ âm tăng gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 30dB A. 10 lần B. 100 lần C. 50 lần D. 1000 lần Câu 2:Cường độ âm tăng gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 2 Ben. A. 10 lần B. 100 lần C. 50 lần D. 1000 lần Câu 3:Khi mức cường độ âm tăng 20dB thì cường độ âm tăng: A. 2 lần. B. 200 lần. C. 20 lần. D. 100 lần. Câu 4: Khi mức cường độ âm tăng 20dB thì cường độ âm tăng: A. 2 lần. B. 200 lần. C. 20 lần. D. 100 lần. Dạng 3: Biết công suất và khoảng cách tới nguồn Câu 1: Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ một nguồn âm có công suất 3,14W. Biết năng lượng âm phát ra theo mọi hướng được bảo toàn. Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 1 m là: B. 0,12W/m2. C.0,15W/m2. D.0,25W/m2 A. 0,24W/m2
Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 89

Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai- 917.492.457

Câu 2: Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ bốn nguồn âm có công suất 3,14W. Biết năng lượng âm phát ra theo mọi hướng được bảo toàn. Cường độ âm tại một điểm cách nguồn 0,25 m là: A. 4W/m2 B. 3W/m2. C.16W/m2. D.9W/m2 Câu 3: Một nguồn âm phát ra sóng âm hình cầu truyền đi giống nhau theo mọi hướng và năng lượng được bbảo toàn. Lúc đầu ta đứng cách nguồn âm một khoảng d, sau đó ta đi lại gần nguồn thêm 10 m thì cường độ âm nghe được tăng lên 4 lần. Khoảng cách d là: A. 10 m B. 30 m C. 40 m D.50m Câu 4: Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất, lấy π =3,14. Cường độ âm tại diểm cách nó 400cm là: A. ≈ 5.10-5 W/m2 B. ≈ 5W/m2 C. ≈ 5.10-4W/m2 D. ≈ 5mW/m2 Câu 5: Một sóng âm có dạng hình cầu được phát ra từ nguồn có công suất 1W. giả sử rằng năng lượng phát ra được bảo toàn. Hỏi cường độ âm tại điểm cách nguồn lần lượt là 1,0m và 2,5m : A.I1 ≈ 0,07958W/m2; I2 ≈ 0,01273W/m2 B.I1 ≈ 0,07958W/m2 ; I2 ≈ 0,1273W/m2 C.I1 ≈ 0,7958W/m2 ; I2 ≈ 0,01273W/m2 D.I1 ≈ 0,7958W/m2 ; I2 ≈ 0,1273W/m2 Câu 6: Một sóng hình cầu có công suất 1W, giả sử năng lượng phát ra được bảo toàn. Cường độ âm tại điểm M cách nguồn âm 250m là: B. ≈ 39,7mW/m2 A. ≈ 13mW/m2 C. ≈ 1,3.10-6W/m2 D. ≈ 0,318mW/m2 Dạng 4: Biết khoảng cách từ hai điểm đến nguồn hoặc biên độ sóng tại 2 vị trí Câu 1: ( ĐHKA-2010) Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là A. 26 dB. B. 17 dB. C. 34 dB. D. 40 dB. Câu 2: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là 10 cm và 20cm. Nếu cường độ âm tại B bằng 9W/m2 thì cường độ âm tại A là: A. 4W/m2 B. 18W/m2. C.36W/m2. D.9W/m2 Câu 3: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu và môi trường không hấp thụ âm. Tại một vị trí sóng âm có biên độ 0,12 mm có cường độ âm tại điểm đó bằng 1,8W/m2. Tại vị trí sóng có biên độ bằng 0,36 mm thì sẽ có cường độ âm tại điểm đó bằng A. 16,2 W/m2 B. 18,2 W/m2. C.36,8W/m2. D.14,6W/m2

Dạy kèm Toán, Lý, Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác - Trang 90

Mức cường độ âm tại M là L (dB). 100 lần Dạng 4: Tính mức cường độ âm tại vị trí cách nguồn bằng a biết cường độ âm tại một điểm cách nguồn bằng b hoặc biết công suất của nguồn Câu 1: Một nguồn âm S có công suất P. Mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn âm S 10 m là 100 dB. 20L (dB). Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 20 dB và 30 dB.Trang 91 . Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2. Câu 2: (CĐKA+A1-2012) Xét điểm M ở trong môi trường đàn hồi có sóng âm truyền qua.60dB C. Nếu cường độ âm tại điểm M tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm tại điểm đó bằng A. 100L (dB). Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . 100 dB D. A. 40 lần D. 10000 lần B. Mức cường độ âm tại đó bằng: A. L + 20 (dB) Câu 3:Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng: A.80dB D. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M. Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2. 20 dB B. Lý. 50 dB C.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. D. C. B. Câu 4:Khi cường độ âm tăng gấp 1000 lần thì mức cường độ âm tăng: A. 1000 lần C. Biết cường độ âm chuẩn I0= 10-12 W/m2.50dB D. B.50dB Dạng 2: Tính độ tăng hoặc giảm mức cường độ khi tăng giảm cường độ âm Câu 1: (CĐKA-2010) Tại một vị trí trong môi trường truyền âm.40dB Câu 4: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-7 W/m2. Mức cường độ âm tại đó bằng: A. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là : A. A. giảm đi 10 B. Mức cường độ âm tại điểm nằm cách nguồn âm S 1 m là Dạy kèm Toán. khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm A.20dB D. 40 lần D. 10 lần B.10dB Câu 2: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-5 W/m2.90dB B. giảm đi 10 dB.40dB Dạng 3: So sánh mức cường độ âm tại hai điểm Câu 1: (ĐHKA-2009) Một sóng âm truyền trong không khí.100dB B. sóng âm lan truyền theo mọi phía.120dB B. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M. 20dB C. L + 100 (dB).917.100dB D.60dB Câu 5: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-4 W/m2.492. 1000 lần C. Mức cường độ âm tại đó bằng: A.70dB C.20dB D.70dB C. tăng thêm 10 dB.10000 dB.60dB D. tăng thêm 10 B.80dB B.50dB C. C.30dB C. 50dB B. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Mức cường độ âm tại đó bằng: A. D.100dB B. 2 lần Câu 2: Một sóng âm truyền trong không khí.40dB Câu 3: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường 10-8 W/m2.457 Loại 2: Tính mức cường độ âm Dạng 1: Tính mức cường độ âm tại một điểm biết cường độ âm tại một điểm đó Câu 1: (TNPT-2011) Một sóng âm truyền trong một môi trường.

Mức cường độ âm tại B là A. 40 dB C. . C. 2 D.78 dB D. giống nhau với công suất phát âm không đổi. L0 – 4(dB). 20 dB B. 4. 92. Lấy cường độ chuẩn của âm là I0 = 10-12 W/m2. L0 – 6(dB) Câu 3: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N( nguồn điểm) một khoảng NA= 1m có cường độ âm là LA = 10-4 W/m2.78. 12 dB B. Câu 2: Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian.97 dB B. 4 C. Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm bằng: A.45 dB D. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .46 dB Câu 2: Trong một phòng nghe nhạc tại một vị trí. B. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng A. Mức cường độ âm tại B với NB = 10m là : A. 80 dB Câu 2: Một nguồn âm N phát âm đều theo mọi hướng. Khi loa A bật thì người ta nghe đó nghe được âm có mức cường độ âm 76 dB. 2. ≈ 97B.457 A. có 2 nguồn âm điểm.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. L0 (dB).9dB.14. 120 dB D. Tại một điểm cách nguồn âm 10 m thì mức cường độ âm là 80 dB. B. lấy π =3. 36 dB C. 156 dB B.46 dB C. 3. Mức cường độ âm tại điểm đó là: A. Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB. 82. Mức cường độ âm tạo ra từ nguồn âm là 80 dB. 38 dB D. Dạng 5: Biết cường độ âm tại một điểm tính tỉ số cường độ âm tại điểm khác hoặc tính số nguồn âm Câu 1: (ĐHKA+A1-2012) Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng. Mức cường độ âm tại diểm cách nó 400cm là: A. 40dB C. Lý. 46 dB D. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0= 10-12 W/m2. 100 dB B.120 dB. Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm. 81. ≈ 77dB. 50dB D. ≈ 86. 60dB B. 5 D. Mức cường độ âm do loa đó phát ra tại điểm nằm cách loa 5 m là A. Coi sóng âm do loa đó phát ra là sóng cầu. 47 dB Dạng 6: Tính mức cường độ âm toàn phần Câu 1: Một người đứng giữa hai loa A và B. mức cường độ âm tạo ra từ phản xạ ở bức tường phía sau là 74 dB. Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB. B. 7.917. 80. B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm. 90 dB C. Khi loa B bật thì nghe được âm có mức cường độ âm 80dB. L0 (dB). C.46 dB C. 90. ≈ 97dB. 110 dB D.Trang 92 . 28 dB B. D. Câu 3: Hai điểm A. Coi bức tường không hấp thụ năng lượng âm và phản xạ âm tuân theo định luật phản xạ ánh ánh.492. 300 dB Câu 5: Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất. 80dB Câu 4: Đứng ở khoảng cách 1 m trước một cái loa người ta thấy mức cường độ âm là 60 dB. Tại điểm A cách N 10m có mức cường độ âm L0(dB) thì tại điểm B cách N 20m mức cường độ âm là A. không hấp thụ âm.46 dB Dạy kèm Toán.4 dB C. Nếu bật cả hai loa thì nghe được âm có mức cường độ âm là A.

46 dB Dạng 7: Tính mức cường độ âm khi xét năng lượng truyền đi giảm dần Câu 1: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W. Cho mức cường độ âm chuẩn 10-12 (W/m2).457 Câu 3: Tại một điểm nghe được đồng thời hai âm. Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 5 m là: A. C.917. năng lượng âm giảm 5% so với lần đầu do sự hấp thụ âm của môi trường truyền âm. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . Muốn tiếng ồn tới mức chịu đựng được L2=100 dB thì máy bay phải bay ở độ cao: A. 4 D. mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là: 3a (dB).97 dB B. 1000 m B. Biết OA = A. Hai điểm A. Tỉ số R1 bằng R2 A. 60. Mức cường độ âm toàn phần tại điểm đó là: A.19 dB D. 11. 1/2 D.04 dB. 100m C. r2 bằng r1 1 B. 46. cách nguồn lần lượt là R1 và R2. B. Lý. gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cường độ âm L1 =120dB.88 dB C. 102 dB B.66.10. Âm truyền tới có mức cường độ âm 65 dB. Dạy kèm Toán.000m Câu 3: Tại một điểm trên mặt phẳng chất lỏng có một nguồn dao động tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. 1 . 1/4 B. B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. 101 dB C. 2 C. 1/8 Câu 4: Nguồn âm tại O có công suất không đổi. Coi môi trường tuyệt đối đàn hồi. âm phản xạ có mức cường độ âm 60dB.26 dB B.10m D. 10. M và N là 2 điểm trên mặt chất lỏng. Biết rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m. năng lượng âm giảm 10% so với lần đầu do sự hấp thụ âm của môi trường truyền âm. Câu 2: Một máy bay ở độ cao h1 =100 m.492.120 dB. Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m là: A.46 dB C. 2. . C cùng nằm về một phía của O và theo thứ tự xa có khoảng cách tới nguồn tăng dần. Biết biên độ dao động của phần tử tại M gấp 4 lần tại N. Mức cường độ âm tại B kém mức cường độ âm tại A là a (dB).Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. 4 8 32 27 D.Trang 93 . 1/16 C. Tỉ số là: 3 OA 9 27 B. Biết rằng cứ truyền trên khoảng cách 1m. Loại 3: Tính tỉ số khoảng cách từ hai điểm đến nguồn biết cường độ âm tại hai điểm Câu 1: (ĐHKA-2011) Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. 10. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. 4. Cho mức cường độ âm chuẩn 10-12 (W/m2). Trên cùng đường thẳng qua O có ba điểm A.06 dB D.12. 110 dB D. 42. 81 16 2 OC OB. Câu 2:Công suất âm thanh cực đại của một máy là 40W. Tỉ số A.

256 W B. ≈ 171m.. 12.628W D. ≈ 210m. ≈ 209m C.Trang 94 .256KW. 1.917. Cho mức cường độ âm chuẩn 10-12 (W/m2). A. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác .56 W C. Chúc các bạn ôn thi đạt kết quả cao Dạy kèm Toán.3m.14. Đáp số khác. 1. Loại 5: Tính khoảng cách biết độ tăng của cường độ âm khi dịch chuyển lại gần nguồn hoặc xa nguồn Câu 1: Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d. ≈ 222m.457 Loại 4: Tính công suất của nguồn Câu 1: Một âm phát sóng âm đẵng hướng theo mọi phương.14mW C.38mW 2 Câu 2: Một nguồn âm có cường độ 10W/m sẽ gây ra nhức tai lấy π =3. Nếu một nguồn âm kích thước nhỏ S đặt cách tai một đoan 100cm thì công suất của nguồn âm phát ra để nhức tai là: A. Khi người đó đi lại gần nguồn âm 50m thì thấy cường độ âm tăng lên gấp đôi.Hết……. 6.492. C. 3. Khoảng cách d là: B.10-5 W C. D.9m. Câu 2: . 3.314 W B. 0. 12. 1256 W Câu 4: Một điểm cách nguồn âm một khoảng 1m có cường độ âm là 10-5 W/m2.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Biết rằng sóng âm là sóng cầu. nếu nguồn âm kích thước nhỏ S đặt cách tai một khoảng d=1m thì công suất P của nguồn là bao nhiêu? A. Môi trường không hấp thụ âm. 10-5 W B. ≈ 29. 125. 1. Công suất của nguồn là: A. khi cho S tiến lại gần M một đoạn 62m thì mức cường độ âm tăng thêm 7dB. Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L. Nguồn này phát sóng cầu.256mW.4. 1256W. 10-5 W D. D. Khoảng cách tà S đến M là: A. Lý.5m. ≈ 22. B.56W. C. B.14. 31. 0. Một người đứng cách nguồn âm 50m nhận được âm có mức cường độ âm 70 dB.6 W D. D. 2 Câu 3: Một âm có cường độ 10W/m sẽ gây ra nhức tai. ……. Công suất của nguồn âm đó bằng: A. ≈ 42. ≈ 112m.

8. 10. Lý . 2. Chuyên đề Dao động và sóng điện từ. Nguyễn Văn Trung đã. đang và sẽ phát hành BỘ MÔN TOÁN -LTĐH 1. Chuyên đề Sóng cơ. Hóa hay.917. 11. Chuyên đề Phương trình và bất phương trình đại số. 17.457 Các tài liệu luyện thi Đại học & Cao đẵng Toán. 3. ********** BỘ MÔN VẬT LÝ-LTĐH 1.492. 6. Chuyên đề Tổ hợp. 7. 16. Chuyên đề Động lực học vật rắn. Chuyên đề Dòng điện xoay chiều. 14. Giới thiệu 200 đề thi thử Đại học & Cao đẵng môn Toán. Chuyên đề Mặt cầu . Chuyên đề Bất đẵng thức và giá trị lớn nhất . Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . thiết thực.Trang 95 . 9. 18. Chuyên đề Quan hệ vuông góc trong không gian. 5. Chuyên đề Dao động cơ. 6. Chuyên đề Đường thẳng trong mặt phẳng. 4. 5. Chuyên đề Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Chuyên đề Hạt nhân nguyên tử. 15. 2. 19. Chuyên đề Sóng ánh sáng. Chuyên đề Khảo sát hàm số và bài toán liên quan. 12. Chuyên đề Xác suất. Chuyên đề Hàm số và phương trình lượng giác. Chuyên đề Số phức. chỉnh hợp và phép đếm. Lý. Chuyên đề Ba đường cônic. Chuyên đề Đường tròn. 20. Chuyên đề Lượng tử ánh sáng 8.giá trị nhỏ nhất. Chuyên đề Phương trình và bất phương trình mũ và logarit. 7. 3.MPC. Chuyên đề Tích phân và ứng dụng. Chuyên đề Giới hạn và tính liên tục của hàm số.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai. Dạy kèm Toán. Chuyên đề Thể tích khối đa diện. Chuyên đề Nhị thức Niutơn.mặt nón. Chuyên đề Các bài toán về tọa độ vectơ trong không gian. bổ ích do PT.mặt trụ . 13. 4.

16. Dạy kèm Toán. Chuyên đề Phi kim. bảng tuần hoàn các nguyên tố hoa học.lipit. liên kết hóa học. Lý. Chuyên đề Đại cương hóa hữu cơ. Chuyên đề Kim loại kiềm. 6. tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học. 14. aminoaxxit. Chuyên đề Amin. 4. 3. 10. phenol. Chuyên đề Nhận biết vô cơ và hữu cơ 17. ********* BỘ MÔN HÓA HỌC -LTĐH 1. Chuyên đề Anđehit. 13. Chuyên đề Nguyên tử. chì. vàng. 2. niken. Chuyên đề Este. 20. Chuyên đề Dẫn xuất halogen. 11.917. thiếc. Chuyên đề Cacbohiđrat.Trang 96 . 5. 18. Chuyên đề Các phương pháp và công thức giải nhanh. axitcacboxilic. chính xác bài toán Vật Lý. 12. kiềm thổ. Chuyên đề Các phương pháp và công thức giải nhanh. Chuyên đề Đại cương về kim loại. 22. 9. 10. Chuyên đề Các dạng câu hỏi lý thuyết hóa vô cơ. Chuyên đề Các cơ bản và nâng cao hóa hữu cơ. Chuyên đề Crom. 19. bạc. xeton. đồng. Chuyên đề Các dạng câu hỏi lý thuyết hóa hữu cơ.khử. kẽm. Chuyên đề Phản ứng oxi hóa . 8. Chuyên đề Hiđrocacbon. 21. protein 15.492. chính xác bài toán trắc nghiệm Hóa học THPT. ancol. 11. 7. Chuyên đề Các bài toán cơ bản và nâng cao hóa vô cơ. Giới thiệu 200 đề thi thử Đại học & Cao đẵng môn Vật Lý. Giới thiệu 200 đề thi thử Đại học & Cao đẵng môn Hóa học. Chuyên đề Sự điện li. Hóa dễ hiểu với nhiều mẹo giải nhanh và chính xác . sắt.Nguyễn Văn Trung-Số 133/8-Nguyễn Tri Phương-Long Khánh-Đồng Nai.457 BỘ MÔN VẬT LÝ–LTĐH (Tiếp theo) 9. Chuyên đề Các dạng câu hỏi lý thuyết Vật lý. nhôm. Chuyên đề Polime và vật liệu polime.