TRƯỜNG ĐH KINH TẾ - LUẬT BỘ MÔN TOÁN - TKKT

MÔN THI: TOÁN CAO CẤP C1
Thời gian : 60 phút………Thi lần : ... ...

MẪU :…

Họ và tên : ………………………………… Lớp:…………. MSSV: ……………. Giám thị 1 Giám thị 2 Số phách

……………………………………………………………………………………………………………………… Điểm (số) Điểm (chữ) Giám khảo 1 Giám khảo 2 Số phách

Lưu ý :
U U

* Ñaùnh daáu cheùo (X) treân maãu töï ñöôïc choïn. Choïn B Boû B, choïn D Boû D, choïn laïi B

0 0 0
d d d d 4 9 14 19

A A A
a a a a b b b b

B B B
c c c c

C C C
d d d d

D D D
5 10 15 20 a a a a b b b b c c c c d d d d

1 6 11 16

a a a a

b b b b

c c c c

d d d d

2 7 12 17

a a a a

b b b b

c c c c

d d d D

3 8 13 18

a a a a

b b b b

c c c c

ĐỀ BÀI Câu 1 Giá trị của giới hạn lim
U U

π − 2 arctan x
2 ln(1 + ) x b) 1;

x →+∞

là: c) 2; d) – 2.

a) – 1;

Câu 2 Xét bài toán: Tính giới hạn L = lim
U

(e 2sin x − 1)(1 − cos 2 x) . x →1 (arctan 4 x ).ln(1 − x 2 ) Một sinh viên giải bài toán này theo mấy bước dưới đây

Bước 1: Áp dụng quy tắc thay vô cùng bé tương đương, giới hạn trở thành L = lim Bước 2: Thay tiếp sinx bởi x và rút gọn ta được L = lim

2sin x.2 x 2 . x →1 4 x.( − x 2 )

2 x.2 x 2 = lim(−1) . x →1 4 x.( − x 2 ) x→1
U

Bước 3: Vậy giới hạn cần tính là L = – 1. Lời giải đó đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào? a) Lời giải đúng; b) Lời giải sai từ bước 1; c) Lời giải sai từ bước 2; d) Lời giải sai từ bước 3. Câu 3 Xét các khẳng định dưới đây. 3.1. Xét hàm tổng doanh thu TR= TR(Q) theo biến sản lượng Q. Tổng doanh thu cận biên tại mức sản lượng Q = Q0 là MR(Q0) = TR ’(Q0).
U U U U U

3.2. Tổng doanh thu cận biên tại mức sản lượng Q0 chính là xấp xỉ lượng thay đổi của tổng doanh thu khi sản lượng tăng lên 1 đơn vị từ mức Q0 lên mức Q0 + 1.

c) TR = 1500P – 5P2. L ) = 2 K 0. Q2 = 106. Hiệu quả sản xuất tăng theo quy mô khi và chỉ khi α + β > 1. b) 2.3. Câu 6 Đạo hàm cấp một. còn giá thuê một đơn vị lao động là 2$? a) K= 300. U . c) 2. α. y '' = x + y −1 ( x + y −1)3 x + y −1 4e x − y . Q là hàm thuần nhất bậc α + β tức là Q(tK.4). Trong các khẳng định trên. L là lượng lao động dùng trong quá trình sản xuất. MR(650) = – 0. . . Q2 để công ty thu được lợi nhuận tối đa. d) Một cặp giá trị khác. c) Q1 = 105. MR(650) = -200. c) 3.3 L0. Tổng doanh thu TR và doanh thu cận biên MR (theo sản lượng Q) tại mức sản lượng Q = 650 (đơn vị sản phẩm) là: b) TR = 300 – 0. K là lượng vốn đầu tư tư bản vào sản xuất. Hỏi doanh nghiệp đó cần sử dụng bao nhiêu đơn vị vốn tư bản và bao nhiêu đơn vị lao động để có sản lượng tối đa biết rằng giá thuê một đơn vị tư bản là 6$. L = 1200.3. c) [0. cấp hai của hàm ẩn y = y(x) cho bởi phương trình x + y = ex − y là: a) y ' = c) y ' = x + y +1 4e x − y . a)Q1 = 106.L) với mọi t > 0. 1 1 3 3 3 3 2 2 Giả sử tổng chi phí được xác định bởi công thức TC(Q ) = −6Q1 − 6Q2 + Q1 + Q1Q2 + Q2 . y '' = x + y +1 ( x + y + 1)3 x + y −1 4e x − y . 7. d) Q1 = 70.1. Q2 = 70. Q2 = 420 + P − P2 (P1. L ) = AK α Lβ ở đó A. 7. b) K= 400.4. Hệ số co dãn ε(P0) của cầu theo giá tại mức giá P0 chính là xấp xỉ lượng tăng của lượng cầu khi giá tăng lên 1 % từ mức P0 lên mức P0 + 1%P0. c) K= 500. có bao nhiêu khẳng định sai? a) 0. Xét các khẳng định dưới đây. L = 1500. . Q2 = 71. Câu 4 Một công ty độc quyền sản xuất và tiêu thụ một loại sản phẩm đó trên thị trường. L là lượng lao động dùng trong quá trình sản xuất. Câu 9 Một công ty sản xuất hai loại hàng hoá có hàm cầu lần lượt là 4 2 2 4 Q1 = 280 − P + P2 . 7.5 ở đó K là lượng vốn đầu tư vào sản xuất. Q2 = 105. Giả sử Qd = D(P) là hàm cầu trong kinh tế biểu thị sự phụ thuộc của lượng cầu Qd theo sự biến đổi của giá P(trong giả thiết các yếu tố khác không đổi).4]. Giả sử doanh nghiệp đó tiến hành sản xuất trong quỹ ngân sách cố định 4800$.2Q. . y '' = x − y +1 ( x − y + 1)3 x − y −1 4e x − y . b) y ' = d) y ' = d) (0. a) TR = 300Q – 0. U U U Câu 8 Một doanh nghiệp có hàm sản xuất Q( K .2Q2. ∞ ( x − 2) n Câu 5 Chuỗi ∑ 2 n có miền hội tụ là n =1 n . Qs = p −1 (p là giá của loại hàng hóa đó). L = 900.2 U U a) [0.3. tL) = tα + βQ(K. Tìm mức sản lượng Q1. P2 lần lượt là giá của hai loại hàng hóa đó). Hãy tính thặng dư của nhà sản xuất (PS) và thặng dư của người tiêu dùng (CS) đối với loại hàng hóa đó. b) 1. Câu 10 Cho biết hàm cầu và hàm cung đối với một loại hàng hóa nào đó là Qd = 113 − p . d) 3. y '' = x + y +1 ( x + y + 1)3 Câu 7 Cho hàm sản xuất Cobb-Douglas Q( K . d) Một phương án khác.2. d) 4. Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là a)1. Hiệu quả sản xuất không giảm theo quy mô khi và chỉ khi α + β ≥ 1.4). b) Q1 = 71.4]. D( P0 ) 3.2. U U b) (0. Giả sử hàm cầu (theo giá P) của sản phẩm đó là Q = 1500 – 5P. β là các hằng số dương đã cho. MR(650) = 40. Hệ số co dãn của cầu theo giá tại mức giá P = P0 là P ε(P0) = D '( P0 ) 0 .

y = x2 a) I = ∫ dx ∫ f (x . 3 3 a) PS = π b) PS = 686 511 . a) ∫ 2 dx . dx . b) y = e 3 x (C1 cos x + C 2 sin x ) – e x ( x 2 + 1) . trong đó D là miền giới hạn bởi cácđường: D y = 3 x. . d) Lời giải sai từ bước 3. t ∫ 2 1 1 dt = ⎡ ln t ⎤ = ln1 − ln 2 = − ln 2 . CS = . Câu 12 Trong các tích phân suy rộng dưới đây. 3 3 d) Một kết quả khác. a) Lời giải đúng. 3 3 510 688 c) PS = . Câu 11 Xét bài toán: Tính tích phân I = U U ∫ 1 + cos2 x dx . ⎣ ⎦2 t Lời giải đó đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ đâu? b) Lời giải sai từ bước 1 . 2 2011 2012 3 3 1− x 2 x x 0 0 0 0 1− x U U U U U U U U ( ) Câu 14 Xác định cận của tích phân: I = ∫∫ f ( x . 5 x +1 x2 + 1 x3 x6 + 5 0 1 0 0 Câu 13 Trong các tích phân suy rộng dưới đây. dx . y ) dy 0 3x 9 y 3 x2 b) I = ∫ dx ∫ f ( x . CS = . y ) dx 0 y 3 Câu 15 Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân xy' = y + x là a) y = x (C + ln x ) b) y = x (C − ln x ) c) y= x C + ln x d) y= x C − ln x Câu 16 Phương trình vi phân y '' − 2 y '+ 10 y = e x (9 x 2 +2) có nghiệm tổng dạng nào? a) y = e x (C1 cos 3 x + C 2 sin 3 x ) + e x ( x 2 + 1) . c) Lời giải sai từ bước 2. y ) dx 0 y 3 d) I = ∫ dy ∫ f ( x . dx = dt . x = Bước 2: Biểu diễn Bước 3: I = sin 2x 1 + cos x 2 π 2 ⇒ t =1. CS = . tích phân nào hội tụ? +∞ +∞ +∞ +∞ 3 x +1 x x dx b) ∫ c) ∫ d) ∫ . y ) dxdy . dx . Bước 1: Đặt t = 1 + cos2x. b) ∫ c) ∫ d) ∫ . Khi đó dt = sin2xdx và x = 0 ⇒ t = 2 . 0 2 sin 2 x Một sinh viên giải bài toán này theo mấy bước dưới đây. y ) dy 0 x2 3 y 9 3x c) I = ∫ dy ∫ f ( x . c) y = e x (C1 cos 3x + C 2 sin 3x ) + e x x 2 . tích phân nào hội tụ? 1 1 1 1 3 2x x dx x a) ∫ dx .511 686 . d) y = e 3 x (C1 cos x + C 2 sin x ) – e x x 2 . dx .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful