P. 1
CÔNG BỐ 592 TÊN THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM – ĐỢT 135

CÔNG BỐ 592 TÊN THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM – ĐỢT 135

|Views: 2,845|Likes:
Được xuất bản bởivongtay2banbe
Các số đăng kí có hiệu lực 5 năm.
Các số đăng kí có hiệu lực 5 năm.

More info:

Published by: vongtay2banbe on Dec 28, 2012
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/14/2014

pdf

text

original

BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC -------Số: 144/QĐ-QLD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------Hà Nội, ngày 07 tháng 06 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ 592 TÊN THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM – ĐỢT 135

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005; Căn cứ Nghị định số 188/2007/NĐ-CP ngày 27/12/2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; Căn cứ Quyết định số 53/2008/QĐ-BYT ngày 30/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế và Quyết định số 3106/QĐ-BYT ngày 29/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 53/2008/QĐ-BYT ngày 30/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế; Căn cứ Thông tư số 22/2009/TT-BYT ngày 24/11/2009 của Bộ trưởng Bộ Y tế Qui định việc đăng ký thuốc; Căn cứ Thông tư số 16/2011/TT-BYT ngày 19/4/2011 của Bộ Y tế về quy định nguyên tắc sản xuất thuốc từ dược liệu và lộ trình áp dụng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất thuốc (GMP) đối với cơ sở sản xuất thuốc từ dược liệu; Căn cứ ý kiến của Hội đồng xét duyệt thuốc Bộ Y tế; Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc- Cục Quản lý Dược,

QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 592 tên thuốc sản xuất trong nước được phép lưu hành tại Việt Nam (có danh mục kèm theo) - Đợt 135. Điều 2. Các đơn vị có thuốc được lưu hành trong cả nước phải in số đăng ký được Bộ Y tế cấp lên nhãn thuốc và phải chấp hành đúng các quy chế có liên quan tới sản xuất và lưu hành thuốc. Các số đăng ký có ký hiệu VD-...-12 có giá trị 5 năm kể từ ngày cấp; số đăng ký có ký hiệu V...H12-13 có giá trị đến hết 31/12/2013; số đăng ký có ký hiệu NC...-H06-14 có giá trị đến hết 30/6/2014. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Điều 4. Giám đốc sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và giám đốc đơn vị có thuốc tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. CỤC TRƯỞNG Nơi nhận:
- Như Điều 4; - BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c); - TT. Cao Minh Quang (để b/c); - Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ CA; - Cục Y tế giao thông vận tải- Bộ GTVT; - Tổng Cục Hải Quan- Bộ Tài Chính; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam; - Vụ Pháp chế, Vụ Y dược cổ truyền, Cục Quản lý khám,

Trương Quốc Cường

chữa bệnh – Bộ Y tế; thanh tra Bộ Y tế; - Viện KN thuốc TƯ và VKN thuốc TP.HCM; - Tổng Công ty Dược VN; - Các bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc BYT; - Website của Cục QLD, Tạp chí Dược Mỹ phẩm - Cục QLD; - Lưu: VP, KDD, ĐKT (2b).

DANH MỤC
THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC CẤP SĐK ĐỢT 135 (Ban hành theo Quyết định số 144/QĐ-QLD ngày 7 tháng 6 năm 2012) STT Tên thuốc, hàm lượng Quy cách đóng gói Tiêu chuẩn Hạn dùng Số đăng ký

1. Công ty Cổ phần BV Pharma ấp 2, xã Tân Thạnh Tây- huyện Củ Chi- Tp. Hồ Chí Minh 1 Aligic (Alimemazin tartrat 5 Hộp 2 vỉ x 25 viên nén mg)-Đăng ký lại bao phim; Hộp 1 chai 200 viên nén bao phim; Chai 500 viên, 1000 viên nén bao phim Aucabos (Acarbose 50mg) Hộp 10 vỉ x 10 viên nén Bivikiddy - L (Vitamin A, vitamin D3, vitamin E, vitamin B1, vitamin B2, vitamin B6, vitamin PP, vitamin B5, vitamin C, LLysin hydroclorid) Bivikiddy - T (Vitamin A, vitamin D3, vitamin E, vitamin B1, vitamin B2, vitamin B6, vitamin PP, vitamin B5, vitamin C, Taurine) Manesix (Magnesi lactat dihydrat 470mg; pyridoxin hydroclorid 5mg) Valsita (Valsartan 80mg) Hộp 1 chai 60 ml, chai 100 ml dung dịch uống TCCS 48 th VD-16764-12

2 3

TCCS TCCS

24 th 24 th

VD-16765-12 VD-16767-12

4

Hộp 1 chai 60 ml, hộp 1 chai 100 ml dung dịch uống

TCCS

24 th

VD-16766-12

5

Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai 60 viên, chai 500 viên, chai 1000 viên nén bao phim hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim

TCCS

36 th

VD-16768-12

6

TCCS

24 th

VD-16769-12

2. Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên 7 Traluvi (Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả)- Đăng ký lại hộp 1 lọ 100 ml cao lỏng TCCS 24 th VD-16770-12

3. Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA Lô 10, Đường số 5, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, tỉnh Bình Dương 8 Dudine (Ranitidin Hộp 3 vỉ x 10 viên nén TCCS 36 th VD-16771-12

hydroclorid 167,4 mg (tương đương 150mg Ranitidin))-Đăng ký lại

bao phim

4. Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà 415- Hàn Thuyên - Nam Định 9 Beliver (Mỗi viên chứa: Hộp 12 vỉ x 5 viên nang Cardus Marianus extract mềm 200mg (tương đương Silybin 60mg); Vitamin B1 8mg; Vitamin B2 8mg; Vitamin B6 8mg; Vitamin PP 24mg; Vitamin B5 16mg)Đăng ký lại Clogynaz (Clotrimazol 100mg)-Đăng ký lại Hộp 1 vỉ x 6 viên nén đặt phụ khoa TCCS 30 th VD-16772-12

10 11

TCCS

30 th 30 th

VD-16773-12 VD-16774-12

Doxidan (Mỗi viên chứa: Hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 TCCS Vitamin B1 12,5mg; Vitamin vỉ x 10 viên nang mềm B6 12,5mg; Vitamin B12 50mcg; Sắt (II) sulfat 16,2mg) Gilovit (Mỗi viên chứa: Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên Ginkgo biloba extract 40mg; nang mềm Vitamin A 1000IU; Vitamin E 30IU; Vitamin C 60mg; Vitamin B1 1,5mg; Vitamin B6 1,5mg)- Đăng ký lại Ubinutro (Mỗi lọ 90ml chứa: Hộp 1 lọ 90ml sirô Vitamin B1 20mg; Vitamin B2 20mg; Vitamin B6 20mg; Vitamin PP 18mg; Kẽm sulfat tương đương kẽm 30mg; Lysine HCl 900mg) Vitamin B1- B6- B12 (Mỗi Hộp 10 vỉ x 10 viên viên chứa: Vitamin B1 nang mềm 115mg; Vitamin B6 115mg; Vitamin B12 50mcg)- Đăng ký lại TCCS

12

30 th

VD-16775-12

13

TCCS

24 th

VD-16776-12

14

TCCS

30 th

VD-16777-12

5. Công ty cổ phần Dược Đồng Nai. 221B, Phạm Văn Thuận, P. Tân Tiến, TP. Biên Hoà, Đồng Nai 15 Donalium 20 mg Hộp 10 vỉ nhôm/PVC x DĐVN IV (Domperidon maleat 20mg) 10 viên, chai 100 viên nang Donalium 20 mg Hộp 10 vỉ xé x 10 viên, DĐVN IV (Domperidon maleat 20mg) chai 300 viên nén Phosfalruzil (Nhôm Hộp 20 gói x 20g, hộp TCCS phosphat gel 20% 12,38g) 26 gói x 20g, hộp 30 gói x 20g hỗn dịch uống 36 th VD-16778-12

16 17

36 th 36 th

VD-16779-12 VD-16780-12

6. Công ty cổ phần dược Danapha. 253 Dũng Sĩ Thanh Khê, tp. Đà Nẵng 18 19 Colchicin 1 mg (Colchicin 1 Hộp 1 vỉ x 20 viên nén mg)-Đăng ký lại Dacolfort (Diosmin 450 mg, Hộp 3 vỉ x 10 viên nén Hesperidin 50 mg (tương dài bao phim ứng với 500 mg hỗn hợp vi thể tinh khiết)) Danapha-Telfadin 180 Hộp 1 vỉ x 10 viên bao (Fexofenadin HCl 180mg)- phim Đăng ký lại Naphazolin 0,05% Hộp 1 lọ x 5 ml thuốc (Naphazolin hydroclorid 2,5 nhỏ mũi. Hộp 50 lọ x 10 mg/5 ml)-Đăng ký lại ml thuốc nhỏ mũi Phenobarbital 10% (Natri Hộp 20 ống x 2 ml dung phenobarbital 200mg/2ml)- dịch tiêm (Tiêm bắp, Đăng ký lại tiêm tĩnh mạch) Phenxycap 500 Hộp 6 vỉ x 10 viên nang (Glucosamin 375 mg)- Đăng ký lại TCCS TCCS 36 th 36 th VD-16781-12 VD-16782-12

20

TCCS

36 th

VD-16783-12

21

TCCS

36 th

VD-16784-12

22

TCCS

24 th

VD-16785-12

23

TCCS

36 th

VD-16786-12

7. Công ty cổ phần dược Danapha. 253 Dũng Sĩ Thanh Khê, Đà Nẵng (SX tại KCN Hòa Khánh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng) 24 Broncofort (Núc nác, Phục Hộp 1 chai x 100 ml siro TCCS linh, Cam thảo, Bán hạ chế, Bọ mắm Eucalyptol, tinh dầu húng chanh) Dưỡng tâm an thần (Hoài Hộp 3 vỉ x 10 viên bao sơn, lá dâu, lá vông, Long phim nhãn, Liên nhục, Liên tâm, Bá tử nhân, Toan táo nhân)Đăng ký lại Hộ tâm đơn (Đan sâm 720 Hộp 1 lọ x 45 viên nén mg (tương ứng 270 mg cao bao phim khô), Tam thất 141 mg, Camphor 8 mg)-Đăng ký lại Lipacap (Cao khô Hà thủ ô, Hộp 3 vỉ x 10 viên. Hộp cao khô Đan sâm, cao khô 1 lọ x 60 viên nang Tam thất, cao khô Sơn tra) TCCS 24 th VD-16787-12

25

36 th

VD-16788-12

26

TCCS

36 th

VD-16789-12

27

TCCS

36 th

VD-16790-12

8. Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh 167 Hà Huy Tập, tp. Hà Tĩnh 28 Berberin mộc hương Hộp 1 lọ nhựa 100 viên (Berberin clorid 5mg, mộc nén hương 15mg)- Đăng ký lại Fastcort (Methylprednisolon Hộp 10 vỉ PVC/A1x 10 4mg)-Đăng ký lại viên, hộp 1 lọ 100 viên, hộp 1 lọ 200 viên nén TCCS 36 th VD-16791-12

29

TCCS

36 th

VD-16792-12

30 31

Fuxacetam (Piracetam 800mg)-Đăng ký lại

Hộp 10 vỉ PVC/A1x 10 viên nén bao phim

TCCS TCCS

36 th 36 th

VD-16793-12 VD-16794-12

Kem bôi da Mycorozal Hộp 1 tuýp nhôm 5g (Ketoconazol 100mg)- Đăng kem bôi da ký lại

32

Paracetamol (Paracetamol Hộp 10 vỉ PVC/A1x 10 DĐVN IV 500 mg)- Đăng ký lại viên, hộp 1 lọ 100 viên, hộp 1 lọ 500 viên nang cứng Paracetamol (Paracetamol Hộp 10 vỉ PVC/A1x 10 DĐVN IV 325mg)- Đăng ký lại viên nén, hộp 1 lọ 1000 viên nén

36 th

VD-16796-12

33

36 th

VD-16795-12

9. Công ty cổ phần Dược Hậu Giang 288 Bis Nguyễn Văn Cừ , P. An Hoà, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ 34 Amoxicilin 250 (Amoxicilin Hộp 10 vỉ x 10 viên trihydrat tương đương nang 250mg Amoxicilin)-Đăng ký lại CefaDHG (Cephalexin 500mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat))Đăng ký lại Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, chai 200 viên nang, chai 500 viên nang DĐVN IV 24 th VD-16797-12

35

DĐVN IV

24 th

VD-16798-12

36

Hapacol (Paracetamol 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên mg)-Đăng ký lại nang, chai 200 viên nang, chai 500 viên nang Levofloxacin 250 (Levofloxacin hemihydrat 256,230mg tương đương Levofloxacin 250mg) Levofloxacin 500 (Levofloxacin hemihydrat tương đương levofloxacin 500mg) Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim

DĐVN IV

36 th

VD-16799-12

37

TCCS

24 th

VD-16800-12

38

Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim

TCCS

24 th

VD-16801-12

39

Lipvar 20 (Atorvastatin Hộp 3 vỉ x 10 viên nén calcium 20mg)-Đăng ký lại

TCCS

36 th

VD-16802-12

10. Công ty cổ phần Dược Minh Hải 322 Lý Văn Lâm-P1-Tp. Cà Mau- Tỉnh Cà Mau 40 41 Aciclovir 200 mg (Acyclovir Hộp 3 vỉ x 10 viên nén 200mg) Ampicilin 250 mg (Ampicilin Hộp 5 gói x 3g thuốc trihydrat tương đương cốm 250mg Ampicillin) Ampicilin 250 mg (Ampicilin Hộp 1 vỉ x 10 viên nang trihydrat tương đương cứng 250mg Ampicilin) TCCS TCCS 36 th 36 th VD-16803-12 VD-16805-12

42

TCCS

36 th

VD-16804-12

43

Ampicilin 500 mg (Ampicilin Hộp 1 vỉ x 10 viên nang trihydrat tương đương cứng 500mg) Cephalexin 250 mg (Cephalexin 250mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat)) Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng

TCCS

36 th

VD-16806-12

44

TCCS

36 th

VD-16807-12

45

Cephalexin 500 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên (Cephalexin 500 mg (dưới nang cứng dạng Cephalexin monohydat)) Clatexyl 250 mg (Amoxicilin Hộp 10 vỉ x 10 viên trihydrat tương đương 250 nang cứng mg Amoxicilin) Clatexyl 250 mg (Amoxicilin Hộp 20 gói x 1,5g thuốc trihydrat tương đương 250 cốm mg Amoxicilin) Joint Scap 250 mg (Glucosamin sulfat kali clorid 250 mg) Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng

TCCS

36 th

VD-16808-12

46

TCCS

36 th

VD-16809-12

47

TCCS

36 th

VD-16810-12

48

TCCS

36 th

VD-16811-12

11. Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. 299/22 Lý Thường Kiệt, P.15, Q.11, TP. Hồ Chí Minh (SX tại: 930 C4, Đường C, KCN Cát Lái, Cụm 2, P. Thạnh Mỹ Lợi, Q.2, TP. Hồ Chí Minh) 49 Acemol (Paracetamol 325mg/ viên)-Đăng ký lại Hộp 40 vỉ xé x 10 viên; Hộp 15 chai x 40 viên nén TCCS 42 th VD-16812-12

50

Acemol 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén DĐVN IV (Paracetamol 500mg/ viên)Đăng ký lại Acemol enfant (Paracetamol Hộp 5 vỉ bấm x 20 viên; 100mg/ viên)-Đăng ký lại Hộp 20 chai x 100 viên nén Acetylcystein (Acetylcystein Hộp 10 vỉ x 10 viên; 200mg/ viên)-Đăng ký lại Hộp 1 chai 80 viên nang Acyclovir 200mg (Acylovir 200mg/ viên)- Đăng ký lại Hộp 10 vỉ x 10 viên nén TCCS

48 th

VD-16813-12

51

36 th

VD-16814-12

52

TCCS

36 th

VD-16815-12

53 54

TCCS TCCS

36 th 42 th

VD-16816-12 VD-16817-12

Alumina (Mỗi viên chứa: Hộp 15 chai x 60 viên Nhôm hydroxyd 200mg; nén Magnesi carbonat 100mg; Calci carbonat 50mg; Atropin sulfat 0,2mg)-Đăng ký lại Berberal F (Berberin clorid Hộp 10 vỉ x 10 viên; 50mg/ viên)- Đăng ký lại Hộp 20 chai x 40 viên bao đường Carbogast (Mỗi viên chứa: Hộp 2 tuýp x 15 viên

55

TCCS

36 th

VD-16818-12

56

TCCS

36 th

VD-16819-12

Than thảo mộc dược dụng nén nhai 400mg; Calci phosphat 100mg; Calci carbonat 200mg; Cam thảo 400mg)Đăng ký lại 57 Co-trimoxazol F (Mỗi viên chứa: Sulfamethoxazol 800mg; Trimethoprim 160mg)-Đăng ký lại Nadylanzol (Lansoprazol 30mg/ viên)-Đăng ký lại Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 500 viên nén TCCS 36 th VD-16820-12

58

Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 TCCS viên; Hộp 1 chai 20 viên nang TCCS TCCS

24 th

VD-16821-12

59 60

Pepevit (Nicotinamid 50mg/ Hộp 30 chai x 60 viên viên)-Đăng ký lại nén Plurivica (Mỗi viên chứa: Chai 40g, 80g thuốc Vitamin B1 8mg; Vitamin B2 cốm 2mg; Vitamin B6 20mg; Vitamin B12 40mcg; Vitamin PP 40mg; Vitamin D2 800IU; Calci gluconat 262,4mg; Calci pantothenat 4mg; Calci phosphat 1,8mg)-Đăng ký lại PP 500 (Nicotinamid 500mg/ viên)-Đăng ký lại Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 30 viên nén

48 th 24 th

VD-16822-12 VD-16823-12

61 62

TCCS TCCS

48 th 36 th

VD-16824-12 VD-16825-12

Vitamin B6 50mg (Vitamin Hộp 20 chai x 100 viên B6 50mg/ viên)-Đăng ký lại nén

12. Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 Số 930 C2, Đường C, KCN Cát Lái, P. Thạnh Mỹ Lợi, Q2, TP. Hồ Chí Minh 63 Acid Folic 5 mg (acid folic 5mg) Aspartam (Aspartam 35 mg)-Đăng ký lại Bedouza 1000 (Cyanocobalamin 1000mcg)-Đăng ký lại Cevita 100 (Acid ascorbic 100mg)-Đăng ký lại Ciprofloxacin 0,3% (Ciprofloxacin hydroclorid tương đương 15mg Ciprofloxacin)-Đăng ký lại hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, TCCS hộp 1 chai 100 viên nén bao phim hộp 100 gói x 1 gam thuốc bột hộp 10 vỉ x 10 ống 1 ml dung dịch tiêm hộp 10 vỉ x 10 ống x 2 ml dung dịch tiêm hộp 1 chai 5 ml dung dịch nhỏ mắt, tai TCCS TCCS 24 th VD-16826-12

64 65

36 th 36 th

VD-16827-12 VD-16828-12

66 67

TCCS TCCS

24 th 24 th

VD-16829-12 VD-16830-12

68 69

Dexone-S (Dexamethason chai 200 viên, 500 viên acetat 0,5mg) nén DigoxineQualy (Digoxin 0,25mg)-Đăng ký lại hộp 1 vỉ x 30 viên nén

TCCS TCCS

24 th 36 th

VD-16831-12 VD-16832-12

70 71

Metrima100 (Clotrimazol 100mg)- Đăng ký lại

hộp 1 vỉ x 6 viên nén đặt âm đạo

TCCS

36 th 36 th

VD-16833-12 VD-16834-12

Paraceiamol 500 hộp 10 vỉ x 10 viên, chai TCCS (Paracetamol 500mg)- Đăng 500 viên nén dài ký lại Synervit (ống A: Thiamin hộp 10 vỉ x 10 ống (5 hydroclorid 100mg,Pyridoxin ống A (thiamin hydroclorid 50mg; ống B: hydroclorid+pyridox in Cyanocobalamin 1000mcg)- hydroclorid) 1 ml + 5 Đăng ký lại ống B (cyanocobalamin) 1 ml) Tetracain 0,5% (Tetracain hộp 1 chai 10 ml dung hydroclorid 50mg)-Đăng ký dịch nhỏ mắt lại Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid 100mg)- Đăng ký lại Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid 100mg)- Đăng ký lại hộp 10 vỉ x 10 ống 2ml dung dịch tiêm hộp 10 vỉ x 10 ống 2 ml dung dịch tiêm TCCS

72

24 th

VD-16835-12

73

TCCS

24 th

VD-16836-12

74

TCCS

24 th

VD-16837-12

75

TCCS

36 th

VD-16838-12

13. Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A KCN Nhơn Trạch 3, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai 76 77 Amclovir 800 (Acyclovir 800 Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 5 viên mg)- Đăng ký lại nén bao phim Amfadol Flu (Paracetamol Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên 500 mg, Pseudoephedrin nén bao phim HCl 20 mg, Clopheniramin maleat 2 mg)-Đăng ký lại Amufast (Loperamid HCl 2mg)-Đăng ký lại Antalgine Gel (Diclofenac sodium 1% (dưới dạng Diclofenac diethylamine), Methyl salicylate 10%, Menthol 5%)-Đăng ký lại Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng Hộp 1 tuýp x 20g gel bôi ngoài da TCCS TCCS 36 th 24 th VD-16839-12 VD-16840-12

78 79

TCCS TCCS

36 th 24 th

VD-16841-12 VD-16842-12

80 81

Ginkan (Cao Ginkgo biloba Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên 40 mg)-Đăng ký lại nén bao phim Ginkan (Cao Ginkgo biloba Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên 40 mg)-Đăng ký lại nang mềm. Hộp 2 vỉ, 6 vỉ x 15 viên nang mềm K-Cort (Triamcinolone 4 mg)-Đăng ký lại Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén

TCCS TCCS

36 th 24 th

V134-H12-13 V133-H12-13

82 83 84

TCCS TCCS TCCS

24 th 24 th 24 th

VD-16843-12 VD-16844-12 VD-16845-12

Melasoft (Melatonin 3 mg)- Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 15 viên Đăng ký lại nang mềm Omepure (Dầu cá (Omega-3 Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên 60%) 1000 mg trong đó: nang mềm

Eicosapentaenoic acid (EPA) 360 mg, Docosahexaenoic acid (DHA) 240 mg)-Đăng ký lại 11. Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 498 Nguyễn Thái Học, Tp. Qui Nhơn, Tỉnh Bình Định 85 Amoxicillin 1g (Amoxicilin natri tương ứng với 1g Amoxicillin)- Đăng ký lại Hộp 10 lọ thuốc tiêm bột tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch BP2010 36 th VD-16846-12

86

Bicilin (Cefazolin natri tương Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột BP 2007 ứng Cefazolin 1g) đông khô + 1 ống dung môi 10ml, Hộp 10 lọ thuốc tiêm bột đông khô + 10 ống dung môi 10ml, thuốc tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, tiêm truyền tĩnh mạch. Bidicotrim F Hộp 10 vỉ x 10 viên nén (Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg)-Đăng ký lại Bidihaemo - 2Ac (Natri Thùng 1 can 10 lít dung clorid, natri acetat.3H2O, dịch thẩm phân máu Calci clorid.2H2O, Magnesi clorid.6H2O, Kali clorid)Đăng ký lại Bidilexin (Cefalexin monohydrat tương ứng Cefalexin 500mg) Bifumax 125 (Cefuroxim axetil tương đương Cefuroxim base 125mg)Đăng ký lại Hộp 10 vỉ x 10 viên nang Hộp 10 gói x 4g thuốc cốm TCCS

36 th

VD-16847-12

87

36 th

VD-16848-12

88

TCCS

36 th

VD-16849-12

89

DĐVN IV

36 th

VD-16850-12

90

TCCS

36 th

VD-16851-12

91

Bikidton (Vitamin D2, E, B1, Hộp 1 lọ x 60ml, hộp 1 B2, PP, B6, B5, Lysin HCL, lọ x 50ml, hộp 1 lọ x Calci glycerophosphat 50% 15ml, hộp 1 lọ x 100ml tương đương Calci 130mg)- dung dịch uống Đăng ký lại Bonevit (công ty đăng ký: Hộp 1 tuýp x 10 viên Công ty Dược- TTBYT Bình nén sủi bọt, hộp 1 tuýp Định- 498 Nguyễn Thái Học, x 20 viên nén sủi bọt Qui Nhơn, Bình Định) (Calci lactat gluconat tương ứng Calci 380mg, Calci carbonat tương ứng calci 120mg) Cefaclor 125 (Cefaclor Hộp 20 gói x 3g thuốc monohydrat tương đương bột uống Cefaclor 125mg)- Đăng ký lại

TCCS

36 th

VD-16852-12

92

TCCS

36 th

VD-16853-12

93

USP 30

36 th

VD-16854-12

94

Etoposid Bidiphar (Etoposid Hộp 1 lọ 5ml dung dịch BP 2007 100mg)-Đăng ký lại đậm đặc để pha truvền tĩnh mạch Siro promethazin 0,1% (Promethazin HCl 60mg)Đăng ký lại Hộp 1 lọ x 60ml dung dịch uống USP 30

36 th

VD-16855-12

95

36 th

VD-16856-12

96 97

Viên nén ngậm bạc hà Lọ 50 viên nén ngậm (Menthol 1,2mg)-Đăng ký lại Vilcetin 5 (Vinpocetin 5mg)- Hộp 2 vỉ x 25 viên nén Đăng ký lại

TCCS TCCS

36 th 36 th

VD-16857-12 VD-16858-12

15. Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam Số 43, Đường số 8, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam 98 Domfeboston (Domperidon Hộp 10 vỉ x 10 viên nén maleat 12,73mg (tương đương 10mg Domperidon)) Volexin 100 (Levofloxacin 100mg (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)) Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim Hộp 1 vỉ x 5 viên nén bao phim Hộp 1 vỉ x 5 viên nén bao phim TCCS 36 th VD-16859-12

99

TCCS

36 th

VD-16860-12

100 Volexin 250 (Levofloxacin 250mg (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)) 101 Volexin 500 (Levofloxacin 500mg (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat))

TCCS

36 th

VD-16861-12

TCCS

36 th

VD-16862-12

16. Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long 150 đường 14/9, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long 102 Calcivitin (Thiamin monohydrat, Riboflavin, Pyridoxin hydroclorid, Nicotinamid, Calci gluconat)-Đăng ký lại Chai 30g, 50g, 100g thuốc cốm TCCS 36 th VD-16863-12

103 Doxycyclin 100 (Doxycyclin Hộp 10 vỉ x 10 viên 100mg)- Đăng ký lại nang cứng. Chai 100 viên nang cứng (Xanh lá-xanh lá) 104 Indizrac (Ibuprofen 200 mg)- Hộp 10 vỉ x 10 viên nén Đăng ký lại bao phim. Chai 100 viên nén bao phim 105 Levocef 250 (Levofloxacin Hộp 1 vỉ x 10 viên nén hemihydrate tương đương bao phim với 250mg)- Đăng ký lại 106 Neo-Tervidion Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 (Dextromethorphan viên bao đường. Chai hydrobromid 5 mg; Terpin 100 viên bao đường hydrat 100 mg, Natri benzoat 50 mg)- Đăng ký lại

TCCS

36 th

VD-16864-12

TCCS

36 th

VD-16865-12

TCCS

36 th

VD-16866-12

TCCS

36 th

VD-16867-12

107 Pabemin (Paracetamol 325 Hộp 100 gói x 2,5 g mg, Thiamin nitrat 10 mg, thuốc bột uống Clopheniramin 2 mg)-Đăng ký lại 108 Vilogastrin (Natri Hộp 30 gói, 100 gói x hydrocacbonat, Natri citrat, 0,8g thuốc bột uống Natr sulfat, Dinatri phosphat)-Đăng ký lại 17. Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic

TCCS

36 th

VD-16868-12

TCCS

36 th

VD-16869-12

367 Nguyễn Trãi Q.1 - TP. Hồ Chí Minh (SX tại: 1/67 Nguyễn Văn Quá, Quận 12) 109 Aspartab (Aspartam 10mg)- vỉ 1 hộp 100 viên nén Đăng ký lại 110 Bestrip (Dimenhydrinat 50mg)-Đăng ký lại hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim TCCS TCCS 36 th 36 th 36 th 36 th 36 th 36 th VD-16870-12 VD-16871-12 VD-16872-12 VD-16873-12 VD-16874-12 VD-16875-12

111 Cemofar 500 (Paracetamol hộp 10 vỉ x 10 viên nén DĐVN 4 500mg)- Đăng ký lại dài 112 Simvafar (Simvastatin 10mg)-Đăng ký lại hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim TCCS TCCS TCCS

113 Thiazifar (Hydroclorothiazid hộp 10 vỉ x 10 viên nén 25mg)-Đăng ký lại 114 Trivita B (Thiamin mononitrat 125mg, Pyridoxin hydroclorid 125mg, Riboflavin natri phosphat 1mg) hộp 10 vỉ x 10 viên bao đường

115 Trivita BF (Thiamin hộp 10 vỉ x 10 viên bao mononitrat 250mg, đường Pyridoxin hydroclorid 250mg, Riboflavin natri phosphat 2mg)-Đăng ký lại 18. Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hoà Hạ, Đức Hoà, Long An 116 Aresonem 1g (Meropenem hộp 1 lọ bột pha tiêm trihydrat tương đương 1g Meropenem) 117 Bezoxim 1 g (Ceftizoxim natri tương đương 1g Ceftizoxim) hộp 1 lọ bột pha tiêm

TCCS

36 th

VD-16876-12

USP 30

36 th

VD-16877-12

USP 30

36 th

VD-16878-12

118 Carmero 0,5 g (Meropenem hộp 1 lọ bột pha tiêm trihydrat tương đương 0,5g Meropenem) 119 Carmero 1g (Meropenem trihydrat tương đương 1g Meropenem) hộp 1 lọ bột pha tiêm

USP 30

36 th

VD-16879-12

USP 30

36 th

VD-16880-12

120 Cefoxitin 1 g (Cefoxitin natri hộp 1 lọ bột pha tiêm tương đương 1g Cefoxitin)

USP 30

36 th

VD-16881-12

121 Efnem 1g (Meropenem trihydrat tương đương 1g Meropenem) 122 Erovan 1 g (Ceftazidim pentahydrat tương đương 1g Ceftazidim)

hộp 1 lọ bột pha tiêm

USP 30

36 th

VD-16882-12

hộp 1 lọ bột pha tiêm

USP 30

36 th

VD-16883-12

123 Itonax 1 g (Cefmetazol natri hộp 1 lọ bột pha tiêm tương đương 1g Cefmetazol) 124 Mipirom 1 g (Hỗn hợp vô hộp 1 lọ bột pha tiêm trùng của Cefpirom sulfat và natri carbonat tương đương 1g Cefpirom) 125 Padirom 1 g (Hỗn hợp vô hộp 1 lọ bột pha tiêm trùng của Cefpirom sulfat và natri carbonat tương đương 1g Cefpirom) 126 Peletinat 0,75g (Cefuroxim hộp 1 lọ bột pha tiêm natri tương đương 750mg Cefuroxim) 127 Peletinat 1,5 g (Cefuroxim natri tương đương 1,5g Cefuroxim) hộp 1 lọ bột pha tiêm

USP 30

36 th

VD-16884-12

TCCS

36 th

VD-16885-12

TCCS

36 th

VD-16886-12

USP 30

36 th

VD-16887-12

USP 30

36 th

VD-16888-12

128 Piromcef 1g (Hỗn hợp vô hộp 1 lọ bột pha tiêm trùng của Cefpirom sulfat và natri carbonat tương đương 1g Cefpirom) 129 Tibucef 1g (Cefotiam hộp 1 lọ bột pha tiêm hydroclorid tương đương 1g Cefotiam) 130 Triptocef 1g (Cefepim hộp 1 lọ bột pha tiêm hydroclorid tương đương 1g Cefepim) 131 Triptocef 2g (Cefepim hộp 1 lọ bột pha tiêm hydroclorid tương đương 2g Cefepim) 132 Vipezon 1,5g (Cefoperazon hộp 1 lọ bột pha tiêm natri tương đương 1g Cefoperazon; Sulbactam natri tương đương 0,5g Sulbactam) 133 Vipezon 1g (Cefoperazon natri tương đương 0,5g Cefoperazon; Sulbactam natri tương đương 0,5g Sulbactam) 134 Vipezon 2g (Cefoperazon natri tương đương 1g hộp 1 lọ bột pha tiêm

TCCS

36 th

VD-16889-12

JP 15

36 th

VD-16890-12

USP 30

36 th

VD-16891-12

USP 30

36 th

VD-16892-12

TCCS

36 th

VD-16893-12

TCCS

36 th

VD-16894-12

hộp 1 lọ bột pha tiêm

TCCS

36 th

VD-16895-12

Cefoperazon; Sulbactam natri tương đương 1g Sulbactam) 135 Vipimax 1g (Cefepim hộp 1 lọ bột pha tiêm hydroclorid tương đương 1g Cefepim) 136 Vipimax 2 g (Cefepim hộp 1 lọ bột pha tiêm hydroclorid tương đương 2g Cefepim) 19. Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam 34 Nguyễn Văn Trỗi Phường Lương Khánh Thiện-Phủ Lý-Hà Nam 137 Kim tiền thảo (cao khô kim Hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ tiền thảo 120mg) 60 viên nang, lọ 100 viên nang 138 Viên sáng mắt (Bạch tật lê, Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên mẫu đơn bì, sơn thù, bạch nang thược, đương quy, câu kỷ tử, cúc hoa, trạch tả, phục linh, thạch quyết minh, hoài sơn, thục địa) 139 Xuyên thảo hương (Xuyên Hộp 10 vỉ x 10 viên khung, bạch chỉ, cam thảo nang bắc, gừng, quế nhục, hương phụ) 20. Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. 170 La Thành, Đống Đa, Hà Nội (sản xuất tại: lô 15, KCN Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội) 140 Isotic quiflocin (Ciprofloxacin hydroclorid tương đương 15mg Ciprofloxacin) hộp 1 lọ 5 ml dung dịch DĐVN 4 nhỏ mắt, tai 24 th VD-16898-12 TCCS 24 th V135-H12-13 USP 30 36 th VD-16896-12

USP 30

36 th

VD-16897-12

TCCS

24 th

V136-H12-13

TCCS

24 th

V137-H12-13

21. Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây 10A Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội (SX tại Tổ dân phố số 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội) 141 Aminazin (Clorpromazin HCl Lọ 1000 viên bao 25mg)-Đăng ký lại đường 142 Amoxicilin (Amoxicilin Hộp 10 vỉ x 10 viên trihydrat 85,5% tương nang đương 500 mg Amoxicilin)Đăng ký lại 143 Amoxicilin (Amoxicilin Hộp 10 vỉ x 10 viên trihydrat 85,5% tương nang đương 500 mg Amoxicilin)Đăng ký lại 144 Amoxicilin 250 mg Hộp 30 gói x 2,5 g (Amoxicilin trihydrat tương thuốc bột uống đương 250 mg Amoxicilin)Đăng ký lại DĐVN 4 DĐVN 4 24 th 36 th VD-16899-12 VD-16900-12

USP 32

36 th

VD-16901-12

TCCS

24 th

VD-16902-12

145 Ampicilin 500 (Ampicilin Hộp 10 vỉ x 10 viên trihydrat tương đương nang 500mg Ampicilin)-Đăng ký lại 146 Atropin sulfat (Atropin sulfat Hộp 10 vỉ x 25 viên nén 0,25 mg)-Đăng ký lại

DĐVN 4

36 th

VD-16903-12

TCCS

24 th 36 th

VD-16904-12 VD-16905-12

147 Aurocefa (Cefotaxim 1g Hộp 1 lọ x 1g thuốc bột BP 2005 dưới dạng Cefotaxim natri)- pha tiêm (Tiêm bắp, Đăng ký lại tiêm tĩnh mạch 148 Bacforxime-1000 Hộp 1 lọ x 1g thuốc bột (Cefotaxim 1g dưới dạng pha tiêm (Tiêm bắp, Cefotaxim natri)- Đăng ký lại tiêm tĩnh mạch) 149 Baczoline-1000 (Cefazolin Hộp 1 lọ x 1g thuốc bột 1g dưới dạng Natri tiêm (Tiêm bắp, tiêm cefazolin)-Đăng ký lại tĩnh mạch) 150 Cephalexin 250 mg (Cephalexin 250mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat))-Đăng ký lại Hộp 10 gói, 30 gói x 3g thuốc bột pha hỗn dịch uống TCCS

36 th

VD-16906-12

TCCS

36 th

VD-16907-12

TCCS

24 th

VD-16908-12

151 Cephalexin 250 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên DĐVN 4 (Cephalexin mono hydrat nang. Lọ 200 viên nang tương ứng với Cephalexin 250 mg)- Đăng ký lại 152 Cephalexin 500 mg (Cephalexin mono hydrat tương đương 500mg Cephalexin)- Đăng ký lại Hộp 1 vỉ x 10 viên nang. DĐVN 4 Lọ 200 viên nang

36 th

VD-16909-12

36 th

VD-16910-12

153 Dexpin (Terpin hydrat 100 Hộp 10 vỉ x 10 viên mg, Dextromethorphan HBr nang 10 mg)-Đăng ký lại 154 Emingaton (Vitamin A, B1, Hộp 2 vỉ x 15 viên nang B2, B6, C, D3, E, PP)-Đăng mềm ký lại 155 Epoglur (Glucosamin sulfat Hộp 10 vỉ x 10 viên 250 mg)-Đăng ký lại nang 156 Foncare (Metronidazol Hộp 2 vỉ x 6 viên nén 200mg, Cloramphenicol đặt âm đạo 80mg, Nystatin 100.000 IU)Đăng ký lại 157 Fonvit-F (Sắt (II) fumarat Hộp 6 vỉ x 10 viên nang 162 mg, Acid folic 0,75 mg, mềm Vitamin B12 10mcg)-Đăng ký lại 158 Garvitcom (CTĐK: Công ty Hộp 6 vỉ x 10 viên nang TNHH DP USAPHA, Địa mềm chỉ: Tổ 3, tập thể bệnh viện nội tiết, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân,

TCCS

36 th

VD-16911-12

TCCS

36 th

VD-16912-12

TCCS TCCS

36 th 24 th

VD-16913-12 VD-16914-12

TCCS

36 th

VD-16915-12

TCCS

36 th

VD-16916-12

Hà Nội (Natri Chondroitin sulfat, Vitamin B1, B2, E, Dầu gấc, Cholin bitartrat)Đăng ký lại 159 Hacosamin (Glucosamin sulfat 250 mg dưới dạng Glucosamin sulfat natri clorid)-Đăng ký lại Hộp 10 vỉ x 10 viên nang TCCS 36 th VD-16917-12

160 Ibapharton (Vitamin A, B1, Hộp 2 vỉ x 15 viên nang B2, B6, C, D3, E, PP, Acid mềm Folic)-Đăng ký lại 161 Mepantop (Pantoprazol 40 Hộp 2 vỉ x 10 viên nén mg dưới dạng Natri bao tan trong ruột Pantoprazol sesquihydrat)Đăng ký lại

TCCS

36 th

VD-16918-12

TCCS

36 th

VD-16919-12

162 Pasoxime 1g (Cefotaxim 1g Hộp 1 lọ x 1g thuốc bột BP 2005 dưới dạng Cefotaxim natri)- tiêm (Tiêm bắp, tiêm Đăng ký lại tĩnh mạch) 163 Pyraneuro Softgel (Vitamin Hộp 10 vỉ x 10 viên B1-B6-B12) (Vitamin B1 nang mềm (Thiamin nitrat) 125 mg, Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 125 mg, Vitamin B12 50 mcg)-Đăng ký lại 164 Rocacef (Cefoperazon 1g dưới dạng Natri Cefoperazon)-Đăng ký lại TCCS

36 th

VD-16920-12

24 th

VD-16921-12

Hộp 1 lọ x 1g thuốc bột USP 25 pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) TCCS

36 th

VD-16922-12

165 Savixin (Cephalexin 250mg Hộp 10 gói x 3g thuốc dưới dạng Cephalexin bột pha hỗn dịch uống monohydrat)-Đăng ký lại 166 Sorbitol (Sorbitol 5g)- Đăng Hộp 20 gói x 5g thuốc ký lại bột uống 167 Vitamin B1 (Thiamin nitrat 10 mg)-Đăng ký lại Lọ 150 viên, 300 viên nén

24 th

VD-16923-12

TCCS DĐVN 4 DĐVN 4 TCCS TCCS

24 th 36 th 36 th 36 th 36 th

VD-16924-12 VD-16925-12 VD-16926-12 VD-16927-12 VD-16928-12

168 Vitamin B1 10 mg (Thiamin Lọ 100 viên, 2000 viên nitrat 10 mg)- Đăng ký lại nén 169 Vitamin B1 100 mg (Vitamin Hộp 10 vỉ x 10 viên nén B1 100 mg)- Đăng ký lại dài bao phim 170 Vitamin B6 10 mg (Vitamin Lọ 1000 viên nén B6 (Pyridoxin hydroclorid) 10 mg)- Đăng ký lại 22. Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM 04- đường 30/4- Tp. Cao Lãnh - Đồng Tháp 171 Dexipharm 15 Hộp 10 vỉ x 10 viên, (Dextromethorphan 15 mg)- Chai 500 viên nén bao Đăng ký lại phim

TCCS

36 th

VD-16929-12

23. Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân. Lô E2, đường N4, KCN Hòa Xá, Nam Định (SX tại Lô N8, đường N5, KCN Hòa Xá, Nam Định) 172 Combikit (Mỗi lọ chứa: Hộp 1 lọ bột pha tiêm Ticarcilin 1,5g: Acid clavulanic 0,1g)-Đăng ký lại 24. Công ty cổ phần Dược phẩm OPV Số 27, đường 3A, Khu công nghiệp Biên Hoà 2, Đồng Nai 173 Acalix (Mebendazol 500 mg)-Đăng ký lại Hộp 1 vỉ x 1 viên nén nhai TCCS TCCS 36 th 36 th VD-16931-12 VD-16932-12 TCCS 36 th VD-16930-12

174 Alenax 5 (Acid alendronic Hộp 3 vỉ x 10 viên nén 5mg (tương ứng 6,53mg dài bao phim Alendronat natri))-Đăng ký lại 175 Amecold Day Time (Acetaminophen 160mg/5ml, Phenylephrin HCl 2,5mg/5ml; Dextromethorphan HBr 5mg/5ml) 176 Amedolfen 100 (FIurbiprofen 100mg) 177 Apuric 100 (Allopurinol 100mg)-Đăng ký lại 178 Apuric 200 (Allopurinol 200mg)-Đăng ký lại 179 Askaben 200 (Albendazol 200mg)- Đăng ký lại 180 Askaben 400 (Albendazol 400mg)- Đăng ký lại 181 Attapulgite (Attapulgit 3g)Đăng ký lại 182 Broncal (Carbocystein 500mg, Salbutamol 2mg)Đăng ký lại 183 Broncemuc 100 (Acetylcystein 100 mg)Đăng ký lại Hộp 1 chai 30ml, hộp 1 chai 60ml siro

TCCS

36 th

VD-16933-12

Hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim Hộp 2 vỉ x 10 viên nén Hộp 2 vỉ x 10 viên nén Hộp 1 vỉ x 2 viên nén bao phim Hộp 1 vỉ x 1 viên nén dài bao phim Hộp 30 gói x 6g thuốc bột Hộp 10 vỉ x 6 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nang Hộp 20 gói x 1g thuốc bột uống

TCCS TCCS TCCS TCCS TCCS TCCS TCCS

36 th 36 th 36 th 36 th 36 th 36 th 24 th

VD-16934-12 VD-16935-12 VD-16936-12 VD-16937-12 VD-16938-12 VD-16939-12 VD-16940-12

TCCS

36 th

VD-16941-12

184 Broncystine (Carbocystein Hộp 1 chai 60ml, hộp 1 1200mg/60ml)-Đăng ký lại chai 90ml siro 185 Calforvit (Calci gluconat Chai 200 viên nén dài 500mg (tương ứng bao phim 520,910mg Calci gluconat.H2O); Vitamin D3 200UI (Cholecalciferol dạng bột 100 000IU/g))-Đăng ký lại

TCCS TCCS

36 th 36 th

VD-16942-12 VD-16943-12

186 Coldrine (Clorpheniramin maleat 4mg)-Đăng ký lại 187 Demasone aloe (Hydrocortison 1%)- Đăng ký lại 188 Dicorsal (Betamethason 15mg (tương ứng với 19,29mg Betamethason dipropionat))-Đăng ký lại

Chai 200 viên nén dài Hộp 1 tuýp 10g, hộp 1 tuýp 30g kem bôi da

TCCS TCCS

36 th 36 th

VD-16944-12 VD-16945-12

Chai 30ml dung dịch bôi TCCS da

36 th

VD-16946-12

189 Diosta(Diosmectit 3g (tương Hộp 30 gói x 3,8g thuốc ứng 3,158g Dioctahedral bột smectit 95%))-Đăng ký lại 190 Ebnax 400 (Albendazol 400mg)-Đăng ký lại 191 Efavula 100 (Efavirenz 100mg)-Đăng ký lại Hộp 1 vỉ x 1 viên nén dài bao phim Hộp 2 vỉ x 10 viên nang

TCCS

36 th

VD-16947-12

TCCS TGCS TCCS

36 th 24 th 36 th

VD-16948-12 VD-16949-12 VD-16950-12

192 Fenidofex 30 (Fexofenadin Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp HCl 30mg)-Đăng ký lại 10 vỉ x 10 viên nén bao phim 193 Fenofib 160 (Fenofibrat 160mg (dưới dạng vi hạt chứa 66% fenofibrat kl/kl: 242,42mg))-Đăng ký lại 194 Hepeverex (L-ornithin LAspartat 150mg) Hộp 7 vỉ x 4 viên, hộp 5 vỉ x 6 viên, hộp 4 vỉ x 7 viên nang Hộp 3 vỉ x 10 viên nén; Hộp 10 vỉ x 10 viên nén

TCCS

24 th

VD-16951-12

TCCS TCCS

24 th 24 th

VD-16952-12 VD-16953-12

195 Hyperzeprin 20 (Benazepril Hộp 1 vỉ x 7 viên; Hộp 4 HCl 20mg)- Đăng ký lại vỉ x 7 viên nén bao phim 196 Lipidorox 20 (Rosuvastatin Hộp 1 vỉ x 10 viên nén 20mg (tương ứng 20,8mg dài bao phim Rosuvastain calci))- Đăng ký lại 197 Mebufen 500 (Nabumeton 500mg) Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim

TCCS

36 th

VD-16954-12

TCCS

36 th

VD-16955-12

198 Metasin (Betamethason Hộp 1 tuýp 5g, tuýp 5mg/5g (tương ứng 6,1mg 10g, tuýp 30g kem bôi Betamethason 17- valerat))- da Đăng ký lại 199 Metasin N (Betamethason Hộp 1 tuýp 10g, hộp 1 10mg/10g (tương ứng với tuýp 30g kem bôi da 12,2mg Betamethason 17valerat), Neomycin 35mg (tương ứng với 35000IU Neomycin sulfat))-Đăng ký lại 200 Natalvit plus (Vitamin A, Hộp 1 vỉ x 7 viên, hộp 4

TCCS

24 th

VD-16956-12

TCCS

36 th

VD-16957-12

TCCS

36 th

VD-16958-12

Betacaroten, Vitamin D3, E, vỉ x 7 viên, hộp 1 chai C, B1, B2, PP, B6, B12, 30 viên nén dài bao Acid folic, biotin, B5, calci, phim sắt, kẽm, iốt, magnesi, đồng, mangan, crom, molybden, selen)-Đăng ký lại 201 New Ameflu Day Time + C Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp TCCS (Acetaminophen, 10 vỉ x10 viên, hộp 20 vỉ Guaiphenesin, Phenylephrin x 10 viên nén bao phim HCl, Dextromethorphan HBr Vitamin C) 202 New Ameflu Expectorant Hộp 1 chai 30ml, hộp 1 (Guaiphenesin, 50mg/5ml, chai 60ml siro Phenylephrin HCl 5mg/5ml) 203 New Ameflu Multi- symptom Hộp 1 chai 30ml siro, relief (Acetaminophen, hộp 1 chai 60ml siro Phenylephrine HCl, Dextromethorphan HBr, Clorpheniramin maleat) 204 New Ameflu Night Time (Acetaminophen 160mg/5ml, Phenylephrin HCl 2,5mg/5ml; Clorpheniramin maleat 1mg/5ml) Hộp 1 chai x 30ml, hộp 1 chai 60ml siro TCCS 36 th VD-16959-12

36 th

VD-16960-12

TCCS

36 th

VD-16961-12

TCCS

36 th

VD-16962-12

205 Omeprisec (Omeprazol Hộp 2 vỉ x 7 viên nang 20mg (tương ứng 235,3mg dạng vi hạt bào chế sẵn tan trong ruột chứa 8,5% Omeprazol kl/kl))-Đăng ký lại 206 Opebroncho 100 (Acetylcystein 100 mg)Đăng ký lại Hộp 20 gói x 1g thuốc bột

TCCS

36 th

VD-16963-12

TCCS

36 th

VD-16964-12

207 Opecalcium (Calci carbonat Chai 30 viên nén nhai 1250mg (tương đương với 500mg Calci))-Đăng ký lại 208 Opecolic (Metoclopramid HCl 10mg) 209 Opedom (Domperidon 30mg/30ml) Hộp 2 vỉ x 20 viên nén Hộp 1 chai x 30ml; hộp 1 chai x 60ml hỗn dịch uống

TCCS

24 th

VD-16965-12

TCCS TCCS

36 th 36 th

VD-16966-12 VD-16967-12

210 Opefebrin 100 (Flurbiprofen Hộp 3 vỉ x 10 viên nén 100mg) dài bao phim 211 Opesuma (Sucralfat 1g/5ml) Hộp 30 gói x 5ml hỗn dịch uống 212 Opetacid (Nhôm hydroxyd Hộp 6 vỉ x 4 viên nhai

TCCS TCCS DĐVN IV

36 th 36 th 24 th

VD-16968-12 VD-16969-12 VD-16970-12

400mg; Magnesi hydroxyd 400mg)-Đăng ký lại 213 Osteotis 5 (Acid alendronic Hộp 3 vỉ x 10 viên nén 5mg (tương ứng 6,53mg dài bao phim Alendronat natri))-Đăng ký lại 214 Osteotis 70 (Acid alendronic Hộp 1 vỉ x 1 viên, hộp 2 70mg (tương ứng 91,37mg vỉ x 2 viên nén dài bao Alendronat natri))-Đăng ký phim lại 215 Puracal (Calci gluconat Hộp 10 vỉ x 10 viên nén 500mg (tương ứng dài bao phim 520,910mg Calci gluconat.H2O): Vitamin D3 200UI (Cholecalciferol dạng bột 100 000IU/g))-Đăng ký lại 216 Retrocytin 150 (Lamivudin 150mg)- Đăng ký lại Hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim TCCS 36 th VD-16971-12

TCCS

36 th

VD-16972-12

TCCS

36 th

VD-16973-12

TCCS TCCS

36 th 36 th

VD-16974-12 VD-16975-12

217 Simegaz Plus (Nhôm Hộp 6 vỉ x 4 viên, hộp 3 hydroxyd gel khô, Magnesi vỉ x 10 viên nén nhai trisilicat, Magnesi hydroxyd, Simethicon)-Đăng ký lại 218 Tirizex 10 (Cetirizin Hộp 10 vỉ x 4 viên nang hydroclorid 10mg)- Đăng ký lại 219 Tydol PM (Acetaminophen Hộp 10 vỉ x 10 viên nén 500mg, Diphenhydramin dài bao phim HCl 25mg)-Đăng ký lại 25. Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông

TCCS

36 th

VD-16976-12

TCCS

36 th

VD-16977-12

Lô số 7, đường số 2, KCN. Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh 220 Orexcin 750 mg (Cephalexin 750mg) Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 BP 2007 viên nang. Chai 30 viên 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang 36 th VD-16978-12

26. Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú VP: 30-32 Phong Phú, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh; SX tại: 179 Phong Phú, Quận 8 221 Aléoke (Mỗi viên chứa: Lộc Hộp 1 chai 60 viên nén giác giao 180mg; Các cao bao đường mềm: Thỏ ty tử 30mg (180mg dược liệu); Phá cố chỉ 27,9mg (180mg dược liệu); Thục địa 36mg (180mg dược liệu); Bá tử nhân 42,8mg (300mg dược liệu); Phục linh 25,7mg (180mg dược liệu)) TCCS 36 th V138-H12-13

222 Carbomecin (Mỗi viên chứa: Hộp 20 tuýp x12 viên Than hoạt 400mg; Cam nén nhai thảo 400mg)

TCCS

36 th

V139-H12-13

223 Setudin (Mỗi viên chứa: Bá Hộp 1 chai 60 viên; Hộp TCCS tử nhân 182mg; Ngũ vị tử 3 vỉ x 10 viên nang 182mg; Viễn chí 91mg; Đương quy 182mg; Toan táo nhân 182mg; Đảng sâm 91mg; Đan sâm 91mg; Bạch linh 91mg; Huyền sâm 91mg; Thiên môn 182mg; Mạch môn 182mg; Sinh địa 723mg; Cát cánh 91mg; Thạch hộc 182mg; Cam thảo..) 27. Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình Đường Hữu Nghị - Thị xã Đồng Hới - Quảng Bình 224 Pefloxacin 400 mg hộp 1 vỉ x 2 viên, hộp 1 (Pefloxacin mesilate vỉ x 10 viên nén bao dihydrate tương đương phim 400mg Pefloxacin)- Đăng ký lại 28. Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) TCCS

36 th

V140-H12-13

36 th

VD-16979-12

Lô Z01-02-03a KCN/KCX Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. HCM. 225 SaVi Olanzapine 10 (Olanzapin 10mg) Hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim TCCS 36 th VD-16980-12

29. Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim Lô 9, KCN Quang Minh, huyện Mê Linh, Hà Nội 226 Artemether (Artemether 98- Túi nhôm 25kg nguyên 102%)-Đăng ký lại liệu làm thuốc 227 Colocol 500 (Paracetamol 500mg)- Đăng ký lại DĐQT 2005 36 th 36 th VD-16982-12 VD-16983-12 36 th VD-16981-12

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén USP 26 bao phim TCCS

228 Colocol suppo 80 Hộp 2 vỉ x 5 viên đạn (Paracetamol 80mg)- Đăng đặt trực tràng ký lại 229 Lipirate (Fenofibrat 100mg)- Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp Đăng ký lại 5 vỉ x 10 viên nang 230 Pirovacin 1.5MIU Hộp 2 vỉ x 8 viên nén (Spiramycin 1,5MIU tương bao phim đương với 331,3mg Spiramycin)- Đăng ký lại 231 Pirovacin 3MIU (Spiramycin Hộp 2 vỉ x 5 viên nén 3MIU tương đương với bao phim 662,5mg Spiramycin)- Đăng ký lại 30. Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco

TCCS TCCS

36 th 36 th

VD-16984-12 VD-16985-12

TCCS

36 th

VD-16986-12

15 Đốc Binh Kiều, phường 2, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 232 Clorpromazin 25mg Hộp 20 vỉ x 30 viên, hộp TCCS (Clopromazin HCL 25mg)- 1 chai x 250 viên nén Đăng ký lại bao đường 233 Codumelox 7,5 (Meloxicam Hộp 10 vỉ x 10 viên nén 7,5mg) tròn TCCS 36 th VD-16987-12

36 th 36 th

VD-16988-12 VD-16989-12

234 Tiphasidol (Paracetamol Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp TCCS 500mg, Adiphenin HCl 2 vỉ x 15 viên, hộp 1 25mg, Diphenhydramin HCl chai x 100 viên nang 10mg)-Đăng ký lại 31. Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ

93 Linh Lang, Ba Đình, Hà Nội (SX tại: Lô M1 đường N3, KCN Hoà Xá, Nam Định) 235 Ace Plus (Mỗi viên chứa: Hộp 10 vỉ x 10 viên nén Vitamin B1 10mg; Vitamin sủi bọt B2 4mg; Vitamin PP 10mg; Vitamin B6 2mg; Vitamin C 100mg; Vitamin E 7mg) 236 Glucomino 650 (Mỗi viên chứa: Glucosamin sulfat 500mg; Natri chondroitin sulfat 150mg) 237 Glumax 500 (Glucosamin sulfat 500mg/ viên) Hộp 1 tuýp 10 viên nén sủi TCCS 24 th VD-16990-12

TCCS

36 th

VD-16991-12

Hộp 1 vỉ x 4 viên; Hộp 1 tuýp x 10 viên nén sủi bọt

TCCS

30 th

VD-16992-12

238 Pagalin (Pregabalin 75mg/ Hộp 3 vỉ x 10 viên nang viên) 239 Pagalin 150 (Pregabalin 150mg/ viên) Hộp 3 vỉ x 12 viên nang

TCCS TCCS

36 th 36 th

VD-16993-12 VD-16994-12

32. Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. Xã Nam Sơn, huyện An Dương, Tp. Hải Phòng 240 C.C.life (Natri Ascorbat 1200 mg) Hộp 1 chai x 60 ml, 120 ml siro TCCS 36 th VD-16995-12

33. Công ty cổ phãn Dược phẩm trung ương I - Pharbaco 160 Tôn Đức Thắng, Hà Nội (SX: Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội) 241 Defechol 100 (Fenofibrat 100mg/ Viên)-Đăng ký lại 242 Defechol 200 (Fenofibrat 200mg/ viên)-Đăng ký lại 243 Defechol 300 (Fenofibrat 300mg/ viên)-Đăng ký lại 244 Dexamethason 0,5mg (Dexamethason 0,5mg/ viên)-Đăng ký lại Hộp 5 vỉ x 10 viên nang Hộp 3 vỉ x 10 viên nang Hộp 3 vỉ x 10 viên nang TCCS TCCS TCCS 36 th 36 th 36 th 36 th VD-16996-12 VD-16997-12 VD-16998-12 VD-16999-12

Hộp 10 vỉ x 15 viên; DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 30 viên; Lọ 100 viên, 200 viên, 500 viên nén

245 Dexcotab (Mỗi viên chứa: Hộp 10 vỉ x 10 viên nén Pseudoephedrin HCl 60mg; Triprolidin HCl 2,5mg) 246 Faba- Plus Vitamin C 1g (Acid ascorbic 1000mg/ viên)-Đăng ký lại Tuýp nhựa polypropylen x 10 viên nén sủi bọt

TCCS

36 th

VD-17000-12

TCCS

24 th

VD-17001-12

247 Faba- plus Vitamin C 60mg Tuýp nhựa (Acid ascorbic 60mg/ viên)- polypropylen x 20 viên Đăng ký lại nén sủi bọt 248 Methylprednisolon 16mg Hộp 10 vỉ x 10 viên nén (Methyl prednisolon 16mg/ viên)-Đăng ký lại 249 Methylprednisolon 4mg (Methylprednisolon 4mg/ viên)-Đăng ký lại 250 Nước cất tiêm 2ml (Nước cất tiêm 2ml) 251 Otilin 8ml (Xylometazolin HCl 0,05%) 252 Thelargen (Alimemazin tartrat 5mg/ viên)-Đăng ký lại Hộp 10 vỉ x 10 viên; Lọ 100 viên nén

TCCS

24 th

VD-17002-12

TCCS

36 th

VD-17003-12

TCCS

36 th

VD-17004-12

Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ x 10 DĐVN IV ống nước cất tiêm Hộp 1 lọ dung dịch nhỏ DĐVN IV mũi 8ml; Hộp 1 lọ dung dich xịt mũi 8ml Hộp 10 vỉ x 25 viên nén bao phim TCCS

48 th 24 th

VD-17005-12 VD-17006-12

36 th

VD-17007-12

253 Tismet (Dioctahedral Hộp 30 gói x 3,7g thuốc Smectit 3g/ gói)-Đăng ký lại bột uống 254 Wisdon 300 (Glutathion 300mg/ lọ) 255 Wisdon 600 (Glutathion 600mg/ lọ) Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm + 1 ống nước cất tiêm 5 ml Hộp 1 lọ bột đông khô pha tiêm +1 ống nước cất tiêm 5ml

TCCS TCCS

24 th 24 th

VD-17008-12 VD-17009-12

TCCS

24 th

VD-17010-12

34. Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương (Địa chỉ giao dịch: 184/2 Lê Văn Sỹ, Phường 10, Quận Phú Nhuận, TP. HCM) 256 Acetalvic-codein 8 (Paracetamol 500mg; Codein phosphat 8mg)Đăng ký lại Hộp 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên nang TCCS 36 th VD-17011-12

257 Calcigenol (Tricalci Chai 360g hỗn dịch phosphat 3,6g; Vitamin D2 uống 72000UI)-Đăng ký lại 258 Cefovidi (Cefotaxim natri tương ứng 1g Cefotaxim)Đăng ký lại

TCCS

24 th

VD-17012-12

Hộp 1 lọ bột pha tiêm DĐVN IV bắp, tiêm tĩnh mạch, tiêm truyền tĩnh mạch + 1 ống dung môi 4ml; Hộp 10 lọ bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch,

36 th

VD-17013-12

tiêm truyền tĩnh mạch, 259 Celesneo (Neomycin sulfat Hộp 1 tuýp 10g kem bôi 35000 IU, Betamethason da 10mg (dưới dạng Betamethason valerat))Đăng ký lại 260 Hadikramox (Amoxicilin Hộp 10 vỉ x 10 viên 500mg (dưới dạng nang Amoxicilin trihydrat))-Đăng ký lại 261 Ketoconazol 2% (Ketoconazol 0,2g)- Đăng ký lại Hộp 1 tuýp x 10g kem bôi da TCCS 36 th VD-17014-12

DĐVN IV

36 th

VD-17015-12

DĐVN IV

36 th

VD-17016-12

262 Magnesi-B6 (Magnesi lactat Hộp 10 ống 10ml thuốc dihydrat 186mg; Magnesi ống uống pidolat 936mg; Pyridoxin HCl 10mg)- Đăng ký lại 263 Neo cermex (Neomycin sutfat 35000 IU, Triamcinolon acetonid 10mg)-Đăng ký lại 264 Piperazin (Piperazin citrat 12g)-Đăng ký lại Hộp 1 tuýp 10g kem bôi da

TCCS

24 th

VD-17017-12

TCCS

36 th

VD-17018-12

Hộp 1 chai x 120ml siro

TCCS TCCS TCCS

36 th 36 th 36 th

VD-17019-12 VD-17020-12 VD-17021-12

265 Promethazin (Promethazin Hộp 1 chai x 90ml siro HCl 90mg)-Đăng ký lại 266 Thémaxtene (AIimemazin 45mg (dưới dạng Alimemazin tartrat 56,32mg))-Đăng ký lại Hộp 1 chai x 90ml siro

35. Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm 27 Điện Biên Phủ, thị xã Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh 267 Actifaflu F (Mỗi viên chứa: Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 Loratadin 5mg; viên; Chai 100 viên bao Pseudoephedrin HCl 60mg) phim 268 Actifaflu Plus (Mỗi viên Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 chứa: Loratadin 5mg; viên; Chai 100 viên bao Pseudoephedrin HCI 30mg) phim 269 Clopidogrel 75mg Hộp 3 vỉ x 10 viên bao (Clopidogrel bisulfat tương phim đương clopidogrel 75mg/ viên) 270 Fenofibrat (Fenofibrat (dạng Hộp 3 vỉ x 10 viên nang micronised) 200mg/ viên) 271 Hapolymin (Mỗi viên chứa: Hộp 12 vỉ x 5 viên nang Vitamin A 1000IU; Vitamin mềm B1 1mg; Vitamin B2 1mg; Vitamin B5 1mg; Vitamin B6 TCCS 36 th VD-17022-12

TCCS

36 th

VD-17023-12

TCCS

36 th

VD-17024-12

TCCS TCCS

36 th 24 th

VD-17025-12 VD-17026-12

1mg; Vitamin B12 30mcg; Vitamin C 50mg; Vitamin D3 200IU; Vitamin PP 10mg.)Đăng ký lại 36. Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 120 Hai Bà Trưng-Q. 1 (SX tại: 448B- Nguyễn Tất Thành- Q. 4) - TP. Hồ Chí Minh 272 Ampicilin 500 mg (Ampicilin hộp 10 vỉ x 10 viên 500mg) nang 273 Asmin (Theophylin 109mg, chai 100 viên nén Ephedrin hydroclorid 25mg, Phenobarbital 8mg) 274 Nertrobiine (Piracetam 800mg)-Đăng ký lại hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim TCCS TCCS 36 th 36 th VD-17027-12 VD-17028-12

TCCS TCCS TCCS TCCS TCCS

36 th 36 th 36 th 36 th 36 th

VD-17029-12 VD-17031-12 VD-17032-12 VD-17030-12 VD-17033-12

275 Prednison (Prednison 5mg) chai 200 viên nén màu vàng 276 Prednison (Prednison 5mg) chai 200 viên nén màu xanh 277 Prednison (Prednison 5mg) chai 200 viên nén màu đỏ 278 Uphadol (Paracetamol hộp 10 vỉ x 10 viên nén DC90 tương đương 500mg dài paracetamol) 279 Uptaflam (Diclofenac kali 25mg)-Đăng ký lại xã Thanh Xuân- Sóc Sơn- Hà Nội hộp 1 vỉ x 6 viên, hộp 1 vỉ x 10 viên bao đường

TCCS

36 th

VD-17034-12

37. Công ty cổ phần dược phẩm VCP 280 Ceftizoxim 1G (Ceftizoxim Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc USP 32 (dưới dạng Ceftizoxim Natri) bột tiêm; Hộp 1 lọ thuốc 1g) bột tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 281 Ceftizoxim VCP (Ceftizoxim Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc USP 32 (dưới dạng Ceftizoxim Natri) bột tiêm; Hộp 1 lọ thuốc 1g) bột tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 282 Viciaxon (Ceftriaxon 1g (dưới dạng Ceftriaxon natri))-Đăng ký lại Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc USP 30 bột tiêm; Hộp 1 lọ thuốc bột tiêm + 02 ống nước cất pha tiêm 5ml 36 th VD-17035-12

36 th

VD-17036-12

36 th

VD-17037-12

283 Vicicefxim (Ceftizoxim (dưới Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc USP 32 dạng Ceftizoxim Natri) 1g) bột tiêm; Hộp 1 lọ thuốc tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 284 Viciperazol (Cefoperazon)- Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc USP 30 Đăng ký lại bột tiêm; Hộp 1 lọ thuốc bột tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm

36 th

VD-17038-12

36 th

VD-17039-12

285 Viciroxim (Cefuroxim (dưới Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc USP 30 dạng Cefuroxim natri) 0,75 bột tiêm; Hộp 1 lọ thuốc g)-Đăng ký lại bột tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 286 Vitazidim (Ceftazidim 1g)Đăng ký lại Hộp 1 lọ, 10 lọ thuốc bột tiêm; Hộp 1 lọ thuốc bột tiêm + 01 ống nước cất pha tiêm TCCS

24 th

VD-17040-12

36 th

VD-17041-12

38. Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc. Thôn Mậu Thông, phường Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc (Địa chỉ giao dịch: Số 777 đường Mê Linh, phường Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc) 287 Bucarvin (Bupivacain hydroclorid 20mg) Hộp 5 ống x 4ml dung dịch tiêm gây tê màng cứng USP30 36 th VD-17042-12

288 Clindacine (Clindamycin Hộp 10 vỉ x 10 viên HCL 163mg (tương đương nang 150mg Clindamycin)) 289 Sismyodine (Eperison Hộp 10 vỉ x 10 viên nén hydroclorid 50mg)- Đăng ký bao đường lại 290 Vin-Hepa 250 (L- Ornithin L- Hộp 6 vỉ x 10 viên nang Aspartat 250mg) 291 Vin-Hepa 500 (L- Ornithin L- Hộp 6 vỉ x 10 viên nang Aspartat 500mg) 292 Vinphalaf (Hỗn dịch 30% betacaroten 50mg tương đương betacaroten 15mg, vitamin C, E, B1, B6) 293 Vinrolac (Ketorolac Tromethamine 30mg) 294 Vinsolon (Methyl prednisolon 16mg) 295 Vintacyl (Prednisolon 0,5mg)-Đăng ký lại Hộp 6 vỉ x 10 viên nang mềm

DĐVN IV

36 th

VD-17043-12

TCCS

36 th

VD-17044-12

TCCS TCCS TCCS

30 th 30 th 36 th

VD-17045-12 VD-17046-12 VD-17047-12

Hộp 10 ống x 1ml dung USP 30 dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch Hộp 2 vỉ x 10 viên nén Lọ 30 viên nén DĐVN IV DĐVN IV DĐVN IV

36 th

VD-17048-12

36 th 36 th 24 th

VD-17049-12 VD-17050-12 VD-17051-12

296 Vitamin A.D (Vitamin A Hộp 10 vỉ x 10 viên palmitat 5000IU, Vitamin D3 nang mềm 400IU) 39. Công ty cổ phần Dược phẩm Yên Bái. Số 725, Đường Yên Ninh, TP Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. 297 Bổ huyết điều kinh (Mỗi viên Hộp 5 vỉ x 10 viên nang chứa: Xuyên khung 0,1g; Bạch thược 0,1g; Thục địa 0,2g; Phục linh 0,1g; Bạch truật 0,1g; Cam thảo 0,05g; ích mẫu 0,3g; Đương quy

TCCS

24 th

VD-17052-12

0,2g; Đẳng sâm 0,1g)-Đăng ký lại 298 Bổ phế tiêu đờm (Mỗi 125ml Hộp 1 chai 125ml sirô chứa: Sinh địa 9,6g; Thục địa 9,6g; Bách hợp 9,6g; Mạch môn 6,4g; Huyền sâm 6,4g; Đương quy 6,4g: Bạch thược 6,4g; Cát cánh 6,4g; Cam thảo 3,2g)-Đăng ký lại 299 Cảm cúm- ho Yba (Mỗi viên Hộp 10 vỉ x 10 viên nang chứa: 150mg cao khô hỗn hợp gồm Cát cánh 0,12g; Tử uyển 0,24g; Bách bộ 0,36g; Hạnh nhân 0,24g; Cam thảo 0,12g; Trần bì 0,24g; Kinh giới 0,24g)- Đăng ký lại 300 Hoàn an thai (Mỗi 5g chứa: Hộp 10 túi 5g hoàn cứng Hoài sơn 1g; Gai (rễ) 0,65g; Hương phụ 0,15g; Ngải cứu 0,65g; Sa nhân 0,15g; Thục địa 0,65g; Tía tô ngạnh 0,3g; Tục đoạn 0,3g; Trần bì 0,15g; Cao xương 0,12g)-Đăng ký lại 301 H'tiên- Yba (Mỗi 125ml chứa: Hộp 1 chai 125ml sirô Bạch truật 12g; Hoàng kỳ 12g; Đẳng sâm 6g; Phục thần 12g; Mộc hương 6g; Trích cam thảo 4g; Viễn trí 4g; Toan táo nhân 12g)- Đăng ký lại 40. Công ty cổ phần dược trung ương Medipiantex. ĐC. giao dịch: 358 đường Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐCSX: Thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, Hà Nội 302 Amodianate (Artesunat 50mg; Amodiaquin hydroclorid 200mg) 303 Asakoya (Saponin toàn phần chiết xuất từ lá Tam thất 100mg) hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 4 vỉ x 6 viên (3 viên nén Artesunai + 3 viên nén Amodiaquin) hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên nén bao phim DĐVN 4+TCCS 36 th VD-17057-12 TCCS 24 th VD-17053-12

TCCS

24 th

VD-17054-12

TCCS

24 th

VD-17055-12

TCCS

24 th

VD-17056-12

DĐTQ 2005 TCCS

36 th

V141-H12-13

304 Cerecaps (Hồng hoa, hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên Đương quy, Sinh địa, Sài nang hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, cao Bạch quả)Đăng ký lại 305 Esha (Thương nhĩ tử, hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng nang phong, Tân di hoa, Bạch

36 th

V142-H12-13

TCCS

36 th

V143-H12-13

truật, Bạc hà, Kim ngân hoa)-Đăng ký lại 306 Gintana 120 (Cao Bạch quả hộp 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên chuẩn hoá 120mg) nén bao phim 307 Mediphylamin (Bột chiết bèo hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ hoa dâu 250mg)-Đăng ký lại 30 viên nang 308 Mediphylamin (Bột chiết bèo hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên hoa dâu 500mg)-Đăng ký lại nang 309 Paracetamol 200 mg (Paracetamol 200mg) 310 Paracetamol 200 mg (Paracetamol 200mg) 311 Paracetamol 325 mg (Paracetamol 325mg) lọ 100 viên nén bao phim màu hồng lọ 100 viên nén bao phim màu trắng chai 100 viên nén dài bao phim TCCS TCCS TCCS DĐVN 4 DĐVN 4 DĐVN 4 TCCS 36 th 36 th 36 th 60 th 60 th 60 th 36 th V144-H12-13 V145-H12-13 V146-H12-13 VD-17058-12 VD-17059-12 VD-17060-12 VD-17061-12

312 Receptol 480 (Trimethoprim hộp 1 vỉ, 50 vỉ x 20 viên 80mg, sulfametnoxazoi nén 400mg)-Đăng ký lại 313 Tuzamin (Tục đoạn, Phòng hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên phong, Hy thiêm, Độc hoạt, nang Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng)- Đăng ký lại 314 Vitamin 3B B1+B6+B2 hộp 10 vỉ, 50 vỉ, 60 vỉ x (Thiamin nitrat 10mg, 10 viên nén bao phim Pyridoxin hydroclorid 10mg, Riboflavin 1mg)- Đăng ký lại 41. Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex.

TCCS

36 th

V147-H12-13

TCCS

36 th

VD-17062-12

ĐC. giao dịch: 358 đường Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐCSX: 356 Đường Giải Phóng, Phương Liệt, Thanh Xuân, Hà Nội 315 Andoroxic (Cefdinir 300mg) hộp 1 vỉ x 10 viên nang 316 Benzina 100 (Cefpodoxim proxetil tương đương 100mg Cefpodoxim) hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên nén dài bao phim TCCS TCCS 36 th 36 th VD-17063-12 VD-17064-12

317 Cefpodoxim 100 hộp 1 vỉ x 10 viên nén (Cefpodoxim proxetil tương dài bao phim đương 100mg Cefpodoxim) 318 Medicefnir (Cefdinir 300mg)hộp 1 vỉ x 10 viên nang 42. Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tây Cụm công nghiệp sạch Phũ Lãm, Hà Đông, Hà Nội 319 EtonciB1 (Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 150 mg) 320 EtonciB6 (Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 120 mg)

TCCS

36 th

VD-17065-12

TCCS

36 th

VD-17066-12

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén DĐVN 4 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén DĐVN 4

36 th 36 th

VD-17067-12 VD-17068-12

43. Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận 114- Nguyễn Hội - Phan Thiết - Bình Thuận 321 Domperidone (domperidone Hộp 10 vỉ x 10 viên nén DĐVN IV 10 mg) bao phim 322 Neo-Godian Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 TCCS (Dextromethorphan 5.0mg, viên bao đường, Lọ 500 Terpin hydrat 100.0mg, viên bao đường Natri Benzoat 50.0 mg)Đăng ký lại 44. Công ty cổ phần dược Vacopharm Km 1954, quốc lộ 1A, p. Tân Khánh, TX. Tân An, Long An 323 D-Contresin 500 (Mephenesin 500mg) hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 TCCS viên, hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 12 viên, chai 30 viên, 50 viên, 100 viên nén bao phim hộp 10 vỉ x 3 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 15 viên, chai 50 viên, 100 viên, 200 viên nang hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, chai 50 viên, 100 viên nén TCCS 36 th VD-17071-12 36 th 36 th VD-17069-12 VD-17070-12

324 Fencecod (Ibuprofen 200mg, Codein 8mg)

24 th

VD-17072-12

325 Meloxicam 15 (Meloxicam 15mg) 326 Mephenesin 500 (Mephenesin 500mg)

TCCS

36 th

VD-17073-12

hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 TCCS viên, hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 12 viên, chai 30 viên, 50 viên, 100 viên nén bao phim

36 th

VD-17074-12

327 Terp-Cod S (Terpin hydrat hộp 3 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, TCCS 100mg, Dextromethorphan 100 vỉ x 4 viên, hộp 3 vỉ, hydrobromid 10mg) 10 vỉ, 25 vỉ, 100 vỉ x 10 viên, hộp 20 vỉ x 15 viên, chai 50 viên, 100 viên, 500 viên nang 328 Vacoomez 40 (Omeprazol 40mg (dưới dạng vi hạt chứa 8,5% Omeprazol)) 329 Vadol 650 (Paracetamol 650mg) hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 7 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 28 viên nang hộp 25 vỉ x 4 viên, hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 500 viên nén bao phim TCGS

24 th

VD-17075-12

24 th

VD-17076-12

TCCS

36 th

VD-17077-12

45. Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương 102 Chi Lăng, thành phố Hải Dương 330 Alfobig (ĐK: Công ty TNHH Hộp 3 vỉ x 10 viên nang dược phẩm Việt Lâm; Đc: mềm Tổ 16 Lâm Du, p. Bồ Đề, TCCS 36 th VD-17078-12

Long Biên, Hà Nội) (Cholin alfoscerat 250mg) 331 Civacell (Biphenyl dimethyl Hộp 5 vỉ x 10 viên nang dicarboxylat 3mg) mềm 332 Dưỡng tâm an (Lá sen, lá Hộp 2 vỉ, hộp 6 vỉ, hộp vông, lạc tiên, tâm sen, bình 10 vỉ x 10 viên nang vôi) cứng 333 Famoflam (Cimetidin hydroclorid tương đương Cimetidin 300mg) 334 Franginin (Cao đặc Actiso 100mg, cao đặc biển súc 75mg, bột bìm bìm biếc 75mg) TCCS TCCS 24 th 36 th VD-17079-12 VD-17080-12

Hộp 10 ống 2ml, hộp 30 TCCS ống 2ml thuốc tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp Hộp 6 vỉ x10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên, lọ 60 viên, lọ 100 viên nang cứng TCCS

36 th

VD-17081-12

36 th

VD-17082-12

335 Gastro-Med (Đảng sâm, Hộp 15 gói x 5g thuốc Bạch truật, hoài sơn, Mạch bột uống nha, mộc hương bắc, ô tặc cốt, cam thảo bắc)-Đăng ký lại 336 GIOSKAN (Cao Bạch quả 60mg) Hộp 6 vỉ x10 viên nang mềm

TCCS

36 th

VD-17083-12

TCCS TCCS

36 th 36 th

VD-17084-12 VD-17085-12

337 Hoạt huyết dưỡng não (Cao Hộp 3 vỉ, hộp 6 vỉ, hộp đặc đinh lăng 120mg, cao 10 vỉ x 10 viên nang bạch quả 60mg) cứng 338 Kapodez (Diclofenac Natri 75mg/3ml)

Hộp 10 ống 3ml, hộp 30 DĐVN IV ống 3ml thuốc tiêm bắp TCCS

36 th 36 th

VD-17086-12 VD-17087-12

339 Lục vị (Thục địa, hoài sơn, Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp sơn thù, mẫu đơn bì, phục 10 vỉ x 10 viên nang linh, trạch tả) cứng 340 Quniforvit (Vitamin B1 125 Hộp 10 vỉ x 10 viên mg, Vitamin B6 125 mg, nang mềm Vitamin B12 50 mcg) 341 Vitamin A-D (Vitamin A 5000 IU, vitamin D3 500 IU)-Đăng ký lại

TCCS

24 th

VD-17088-12

Hộp 5 vỉ x 10 viên nang DĐVN IV mềm

24 th

VD-17089-12

46. Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hóa VP: 232 Trần Phú - TP. Thanh Hoá SX: số 4 Đường Quang Trung - TP. Thanh Hoá 342 Amoxybiotic 250 (Amoxicilin Hộp 10 vỉ x 10 viên 250mg)- Đăng ký lại nang cứng 343 Amoxybiotic 500 (Amoxicilin Hộp 10 vỉ x 10 viên 500mg)- Đăng ký lại nang cứng 344 Asmecofort (Sắt, vitamin Hộp 3 vỉ x 10 viên nén B6, B12, B9, đồng, dài bao phim magnesi, calci, kẽm)-Đăng ký lại 345 Asubacin (Oxacillin (dưới Hộp 3 vỉ, hộp 5 vỉ USP 29 USP 29 TCCS 36 th 36 th 24 th VD-17090-12 VD-17091-12 VD-17092-12

TCCS

24 th

VD-17093-12

dạng Oxacillin natri) 500mg) (PVC/nhôm) x 10 viên nang cứng 346 Berberin (Berberin clorid 50mg)-Đăng ký lại 347 Bosgaric (Cao Actiso 100mg, cao diệp hạ châu đắng 50mg, bột bìm bìm 7,5mg) Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim Hộp 1 lọ 100 viên, hộp 2 vỉ x 20 viên nén bao đường TCCS TCCS 24 th 24 th VD-17094-12 V148-H12-13

348 Cảm xuyên hương (Xuyên Hộp 10 vỉ x 10 viên khung 130mg, bạch chỉ nang cứng 162mg, hương phụ 130mg, cam thảo 5mg, quế 6mg, gừng 15mg)-Đăng ký lại 349 Calci + D (Calci gluconat 500mg, Colecalciferol 60 UI)- Đăng ký lại 350 Covenbu (Perindopril tert butylamin 4mg) 351 Dexpanthenol (Dexpanthenol 500mg) 352 Elcocef (L-Arginin hydroclorid 200mg)- Đăng ký lại Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài bao phim Hộp 3 vỉ x 10 viên nén Hộp 10 ống 2ml dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên nang cứng

TCCS

24 th

V149-H12-13

TCCS

24 th

VD-17095-12

TCCS TCCS

24 th 24 th

VD-17096-12 VD-17097-12

TCCS

36 th

VD-17098-12

353 Erythromycin (Erythromycin Lọ 200 viên nén 250mg (dưới dạng Erythromycin stearat))Đăng ký lại 354 Forrvita - C (Vitamin C Hộp 10 vỉ x 10 viên nén 300mg, Thiamin nitrat dài bao phim 50mg, Pyridoxin HCl 50mg)Đăng ký lại 355 Giảm đau Thần kinh TH D2 (Paracetamol 200mg, Cafein 50mg)

DĐVN IV

24 th

VD-17099-12

TCCS

24 th

VD-17100-12

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, DĐVN IV lọ 100 viên nén TCCS

36 th

VD-17101-12

356 Hoạt huyết dưỡng não (Cao Hộp 5 vỉ x 20 viên nén đặc đinh lăng 150mg, cao bao đường, hộp 2 vỉ x khô bạch quả 10mg)-Đăng 20 viên nén bao đường ký lại 357 Hoạt huyết Thephaco Hộp 2 vỉ x 20 viên nén (Đương quy, sinh địa, xuyên bao đường khung, ngưu tất, ích mẫu)Đăng ký lại 358 Ithevic (Piroxicam 10mg)Đăng ký lại 359 Rovathepharm (Acetylspiramycin 100mg) Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng Hộp 25 gói x 3g thuốc bột pha hỗn dịch uống

24 th

V150-H12-13

TCCS

24 th

V151-H12-13

DĐVN IV TCCS

24 th 24 th

VD-17102-12 VD-17103-12

360 Spiramycin 3 M.I.U Hộp 2 vỉ x 5 viên nén (Spiramycin 3.000.000 IU)- bao phim Đăng ký lại 361 Theclaxim (Amoxicilin Hộp 10 vỉ x 10 viên 250mg; cloxacilin 250mg)- nang cứng Đăng ký lại 362 Theda - Cold (Paracetamol Hộp 10 vỉ x 10 viên nén 300mg, Cafein 10mg, cao vỏ sữa 5mg)-Đăng ký lại 363 Theginin (L-Arginin hydroclorid 200mg)- Đăng ký lại 364 Vumez (Tolperison HCl 50mg) Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, hộp 6 vỉ x 10 viên nang cứng Hộp 3 vỉ x 10 viên nén bao phim

TCCS

36 th

VD-17104-12

TCCS

24 th

VD-17105-12

TCCS

24 th

VD-17106-12

TCCS

36 th

VD-17107-12

TCCS

24 th

VD-17108-12

47. Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar. Khu vực 8, phường Nhơn Phú, thành phố Qui Nhơn, tỉnh Bình Định. 365 Paracetamol Kabi 450mg/3ml (Paracetamol 450mg) Hộp 10 ống x 3ml dung CP 2005 dịch tiêm bắp 24 th VD-17109-12

48. Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar 297/5 - Lý Thường Kiệt - Quận 11- TP. Hồ Chí Minh 366 Ampicillin 1g (Ampicilin natri Hộp 50 lọ thuốc bột pha DĐVN IV tương ứng 1g Ampicilin)tiêm bắp, tiêm tĩnh Đăng ký lại mạch 367 Ampicillin 250mg (Ampicilin Hộp 10 vỉ x 10 viên 250mg (dưới dạng Ampicilin nang, chai 100 viên trihydrat))-Đăng ký lại nang 368 Augbactam 156,25 Hộp 12 gói x 2g thuốc (Amoxicilin trihydrat tương bột uống đương 125mg Amoxicilin; Potassium clavulanate tương đương 31,25mg acid clavulanic) 369 Augbactam 281,25 Hộp 12 gói x 2g thuốc (Amoxicilin trihydrat tương bột uống đương 250 mg Amoxicilin, potassium clavulanate tương đương 31,25mg acid clavulanic) 370 Augbactam 562,5 Hộp 12 gói x 3,2g thuốc (Amoxicilin trihydrat tương bột uống đương 500mg Amoxicilin; Potassium clavulanate tương đương 62,5mg acid clavulanic) 371 Aumakin 156,25 (Amoxicilin Hộp 12 gói x 2g thuốc trihydrat tương đương bột uống TCCS 36 th VD-17110-12

24 th

VD-17111-12

TCCS

36 th

VD-17112-12

TCCS

36 th

VD-17113-12

TCCS

36 th

VD-17114-12

TCCS

36 th

VD-17115-12

125mg Amoxicilin; Potassium clavulanate tương đương 31,25mg acid clavulanic) 372 Aumakin 281,25 (Amoxicilin Hộp 12 gói x 2g thuốc trihydrat tương đương bột uống 250mg Amoxicilin; Potassium clavulanate tương đương 31,25mg acid clavulainc) 373 CardicorMekophar (Bisoprolol fumarat 5mg)Đăng ký lại 374 Cephalexin MKP 250 (Cephalexin 250mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat))-Đăng ký lại 375 Cephalexin MKP 500 (Cephalexin 500mg (dưới dạng Cephalexin monohydrat))-Đăng ký lại 376 Lipisim 10 (Simvastatin 10mg)-Đăng ký lại Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim Hộp 10 vỉ x10 viên, chai 100 viên, chai 500 viên nang Hộp 10 vỉ x10 viên nang, chai 100 viên nang, chai 500 viên nang Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim TCCS 36 th VD-17116-12

TCCS

36 th

VD-17117-12

TCCS

36 th

VD-17118-12

TCCS

36 th

VD-17119-12

TCCS TCCS

24 th 36 th

VD-17120-12 VD-17121-12

377 Lipivastin 10 (Atorvastatin Hộp 3 vỉ x 10 viên bao Calci tương đương phim Atorvastatin 10 mg)- Đăng ký lại 378 Lipivastin 20 (Atorvastatin calci tương đương 20mg Atorvastatin)-Đăng ký lại 379 Lipstins 20 (Atorvastatin calci tương đương 20mg Atorvastatin)-Đăng ký lại Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim Hộp 3 vỉ x 10 viên bao phim

TCCS

36 th

VD-17122-12

TCCS

36 th

VD-17123-12

380 Mekocefaclor (Cefaclor Hộp 1 vỉ x 12 viên nang 250mg dưới dạng cefaclor monohydrat)-Đăng ký lại 381 Mekopen (Penicilin 1.000.000 UI (dưới dạng Penicilin V kali))- Đăng ký lại Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim

TCCS

36 th

VD-17124-12

TCCS

24 th

VD-17125-12

382 Mekoperin 4 (Perindopril Hộp 1 vỉ x 30 viên nén erbumine 4mg)-Đăng ký lại 383 Mekorox 150 (Roxithromycin 150mg)Đăng ký lại 384 Mekotamol (Paracetamol 500mg, Phenylephrin hydroclorid 5mg, Hộp 2 vỉ x 10 viên bao phim

TCCS TCCS

36 th 36 th

VD-17126-12 VD-17127-12

Hộp 10 vỉ x 20 viên nén, TCCS hộp 25 vỉ x 4 viên nén

36 th

VD-17128-12

Chlorpheniramin maleat 2mg)-Đăng ký lại 385 Penicillin V 400000IU Hộp 10 vỉ x 10 viên bao (Penicilin 400.000 UI (dưới phim dạng Penicilin V kali))-Đăng ký lại 386 Roxithromycin 150mg (Roxithromycin 150mg)Đăng ký lại Hộp 1 vỉ x 10 viên nén, hộp 10 vỉ x 10 viên nén TCCS 24 th VD-17129-12

TCCS

36 th

VD-17130-12

387 Sulfaprim (Sulfamethoxazol Chai 100 viên nang 400mg, Trimethoprim 80mg)-Đăng ký lại 388 Sulfaprim F Hộp 10 vỉ x 10 viên nén (Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg)-Đăng ký lại 389 Terpin - Codein 8 (Terpin Hộp 1 vỉ x 10 viên bao hydrat 100mg, codein 8mg)- đường, hộp 2 vỉ x 10 Đăng ký lại viên bao đường 390 Terpin-Codein 8 (Terpin hydrate 100mg, Codeine 8mg)-Đăng ký lại 391 TRIBF (Thiamin nitrat 125mg, Cyanocobalamin 250mcg, Pyridoxin HCl 125mg)-Đăng ký lại

TCCS

48 th

VD-17131-12

TCCS

48 th

VD-17132-12

TCCS

36 th

VD-17133-12

Hộp 1 vỉ x 10 viên nang, TCCS hộp 2 vỉ x 10 viên nang Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim TCCS

36 th

VD-17134-12

24 th

VD-17135-12

49. Công ty cổ phần hoá dược Việt Nam ĐC. giao dịch: 273 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội; ĐCSX: Số 192, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội 392 Povidon iod (Povidon Iod 2g) lọ 20 ml, 90 ml, 250 ml, 500 ml, 1000 ml dung dịch dùng ngoài TCCS 24 th VD-17136-12

50. Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam Lô 2A, Đường số 1A, KCN. Tân Tạo, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh 393 Doitopr (cao hồng sâm triều tiên, cao bạch quả, cao aloe, vitamin A, D3, E, B1, B2, B5, ...)-Đăng ký lại Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 TCCS viên nang mềm; Hộp 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên nang mềm; chai 30, chai 60, chai 100, chai 200, chai 250, chai 500 viên nang mềm Hộp 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên nang mềm; Chai 30, chai 60, chai 100, chai 200, chai 500 viên nang mềm TCCS 36 th VD-17137-12

394 Domosap (Cao cardus marianus, Vitamin B1, B2, B5, B6, PP)-Đăng ký lại

36 th

VD-17138-12

395 Dopirace 400mg (Piracetam Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 400 mg) viên nang, Chai 100

TCCS

36 th

VD-17139-12

viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên nang 396 Dopiro D (Calci carbonat Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 300mg, Vitamin D3 100IU)- vỉ, 50 vỉ x 10 viên nang Đăng ký lại mềm; Hộp 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên nang mềm, Chai 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên nang mềm TCCS 36 th VD-17140-12

397 Dorabep 800 mg (Piracetam Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 TCCS 800mg)- Đăng ký lại viên nén dài bao phim; Chai 100 viên, 250 viên, 500 viên nén dài bao phim 398 Dothiamin (Vitamin A, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin C, Vitamin PP)Đăng ký lại Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang mềm nang mềm; Hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên nang mềm; Hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên nang mềm; Chai 30, chai 60, chai 100, chai 200, chai 500 viên nang mềm Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang mềm; Hộp 12 vỉ, 20 vỉ x 5 viên nang mềm; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên nang mềm Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nang mềm; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén; Chai 30 viên, 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên nén TCCS

36 th

VD-17141-12

36 th

VD-17142-12

399 Dotidin (Vitamin A, Vitamin D3, Vitamin C, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B5,...)Đăng ký lại

TCCS

36 th

VD-17143-12

400 Dovorico (Cao cardus mananus, B1, B2, B5, B6, PP)-Đăng ký lại

TCCS

36 th

VD-17144-12

401 Ketonaz 16 mg (methyl prednisolon 16 mg)- Đăng ký lại

TCCS

36 th

VD-17145-12

402 Lekatone (Cao Aloe, Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 Vitamin A, D3, E, C, B1, B2, viên nang mềm; Hộp 12 B5, B6, PP..)- Đăng ký lại vỉ, 20 vỉ x 5 viên nang mềm; Chai 60 viên, 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên nang mềm 403 Magnesi - B6 (Magnesium Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 lactat dihydrat 470mg, vỉ, 50 vỉ x 10 viên nén Vitamin B6 5 mg)-Đăng ký bao phim, Chai 100

TCCS

36 th

VD-17146-12

TCCS

36 th

VD-17147-12

lại

viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên nén bao phim TCCS 36 th VD-17148-12

404 Mondenar (Beta caroten, Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 Vitamin E, C, Selen)-Đăng viên nang mềm, Hộp 12 ký lại vỉ, 20 vỉ x 5 viên nang mềm, Chai 60 viên, 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên nang mềm 405 Mumtaz 7,5 mg (Meloxicam Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 7,5mg)- Đăng ký lại viên nén; Chai 100 viên, 200 viên, 500 viên, 1000 viên nén 406 Oselle (omeprazol dạng vi Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 nang bao tan trong ruột viên nang tan trong ruột; tương ứng với Omeprazol 20 Chai 30, chai 60, chai mg)- Đăng ký lại 100, chai 200, chai 500 viên nang tan trong ruột 407 Sundox (Selen, vitamin A, Hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ x 5 vitamin E, Vitamin C)-Đăng kýviên nang mềm; Chai 30 lại viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm

TCCS

36 th

VD-17149-12

TCCS

36 th

VD-17150-12

TCCS

36 th

VD-17151-12

408 Thylrone ginseng (Cao hồng Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 TCCS sâm, cao Aloe, vitamin A, viên; Hộp 6 vỉ, 12 vỉ, 20 vỉ vitamin D3, vitamin E, vitamin x 5 viên; Chai 30 viên, 60 C, vitamin B1, vitamin B2, viên, 100 viên, 200 viên, vitamin B5, vitamin B6, 500 viên nang mềm vitamin PP, vitamin B12, các vi lượng..)- Đăng ký lại 409 Veronco (Vitamin E (D- alpha-Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 30 vỉ, TCCS Tocopheryl acetat) 400IU)- 50 vỉ x 10 viên nang Đăng ký lại mềm, Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên nang mềm 410 Vixzol 400 mg (Ribavirin 400mg)- Đăng ký lại Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ X 10 viên nang cứng; Chai 30, chai 60, chai 100, chai 200, chai 250, chai 500 viên nang cứng Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Chai 30 vên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 250 viên, 500 viên TCCS

36 th

VD-17152-12

36 th

VD-17153-12

36 th

VD-17154-12

411 Vixzol 500 mg (ribavirin 500mg)-Đăng ký lại

TCCS

36 th

VD-17155-12

51. Công ty cổ phần SPM Lô 51- Đường số 2- KCN Tân Tạo- Q. Bình Tân- TP. HCM 412 Gentlemax (Ginkgo biloba Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp TCCS 36 th V152-H12-13

(Cao khô lá bạch quả) 40mg)

3 vỉ x 15 viên, chai 200 viên, chai 500 viên bao phim TCCS 24 th 24 th VD-17156-12 VD-17157-12

413 Mypara 80mg (Paracetamol Hộp 20 gói x 2g thuốc 80mg)- Đăng ký lại bột uống 414 Pediazide (Dibencozid 3mg)-Đăng ký lại

Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp TCCS 10 vỉ x 10 viên, chai 200 viên, chai 500 viên nang

52. Công ty cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh Số 4A Lò Lu, P. Trường Thạnh, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh 415 Ketodexa (Ketoconazol 100 Hộp 1 tuýp x 5g kem mg, Cloramphenicol 100 bôi ngoài da mg, Dexpanthenol 100 mg)Đăng ký lại 53. Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà 2A Phố Lý Bôn, Tổ 2, Ph. Tiền Phong, TP. Thái Bình, tỉnh Thái Bình 416 Bảo mạch hạ huyết áp Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 (Thiên ma, câu đằng, dạ viên nang cứng giao đằng, thạch quyết minh, sơn chi, hoàng cầm, ngưu tất, đỗ trọng, ích mẫu, tang ký sinh, phục linh, hòe hoa) 417 Khởi dương đơn (Dâm Hộp 1 chai 300 ml rượu dương hoắc, tiên mao, ba thuốc kích, ngưu tất, táo nhân, phá cố chỉ, câu kỷ tử, vừng đen, thỏ ty tử, đương quy, phục linh, thục địa, đỗ trọng, hoài Sơn)-Đăng ký lại 54. Công ty cổ phần TRAPHACONgõ 15, đường Ngọc Hồi, p. Hoàng Liệt-Q. Hoàng Mai-Tp. Hà Nội 418 Amorvita soft (retinol hộp 12 vỉ x 5 viên nang palmitat, cholecalciferol, mềm tocopherol acetat, thiamin hydroclorid, riboflavin, pyridoxin hydroclorid, acid ascorbic, calci pantothenat, nicotinamid, cyanocobalamin, acid folic)Đăng ký lại 419 Bisacodyl 5 mg (Bisacodyl Hộp 2 vỉ x 30 viên, 5mg) 1,2,5,10 vỉ x 10 viên nén bao tan trong ruột 420 Boganic Lipi (Cao cardus marianus 200mg, thiamin Hộp 6 vỉ, 12 vỉ x 5 viên nang mềm TCCS 24 th VD-17160-12 TCCS 24 th V153-H12-13 TCCS 18 th VD-17158-12

TCCS

36 th

V168-H12-13

TCCS

36 th

VD-17161-12

TCCS

24 th

VD-17162-12

hydroclorid 8mg, riboflavin 8mg, calci pantothenat 16mg, pyridoxin hydroclorid 8mg) 421 Clarithromycin 125mg/5ml Hộp 1 lọ 30ml, lọ 60 ml (Clarithromycin 125mg/5ml)- bột pha hỗn dịch Đăng ký lại 422 Cystine B6 (L-Cystine 500mg, Pyridoxin 50mg)Đăng ký lại 423 Enaritab (Enalapril maleat 5mg) Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim Hộp 3 vỉ x 10 viên nén TCCS 24 th VD-17163-12

TCCS

36 th

VD-17164-12

DĐVN 4 TCCS

36 th 48 th

VD-17165-12 VD-17166-12

424 Piracetam 400mg Hộp 6 vỉ x 10 viên nang (Piracetam 400 mg)- Đăng cứng ký lại 425 Spiramycin 1,5MIU Hộp 2 vỉ x 8 viên nén (Spiramycin 1,5 MIU)- Đăng bao phim ký lại 426 Vidibest (Natri chondroitin sulfat, Cholin bitartrat, Vitamin B1, Vitamin B2, vitamin A, Vitamin E) hộp 3 vỉ x 10 viên nang mềm

TCCS

36 th

VD-17167-12

TCCS

24 th

VD-17168-12

55. Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco 66-Quốc lộ 30-P. Mỹ Phú-Thị xã Cao Lãnh-Tỉnh Đồng Tháp 427 Cefuroxim 125mg (Cefuroxim acetil tương đương 125mg Cefuroxim) 428 Cefuroxim 250mg (Cefuroxim acetil tương đương 250mg Cefuroxim) 429 Cefuroxim 500 mg (Cefuroxim acetil tương đương 500mg Cefuroxim) 430 Celecoxib (Celecoxib 200mg)-Đăng ký lại 431 Lamivudin-Domesco (Lamivudin 100mg)- Đăng ký lại hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim hộp 2 vỉ x 5 viên nén dài bao phim hộp 3 vỉ x 10 viên nang hộp 3 vỉ x 10 viên nén dài bao phim TCCS 36 th VD-17169-12

TCCS

36 th

VD-17170-12

TCCS

36 th

VD-17171-12

TCCS TCCS

36 th 36 th

VD-17172-12 VD-17173-12

432 Vitamin A&D (Vitamin A hộp 4 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 5000IU, Vitamin D3 400IU)- viên, hộp 1 chai 100 Đăng ký lại viên nang mềm 56. Công ty CP dược phẩm Khánh Hoà. SX: Đường 2 tháng 4, p. Vĩnh Hòa, Nha Trang, Khánh Hòa 433 Cedetamin (Dexclopheniramin maleat 2mg, Betamethason hộp 2 vỉ x 15 viên nén tròn

TCCS

36 th

VD-17174-12

TCCS

36 th

VD-17175-12

0,25mg)- Đăng ký lại 434 Clopheniramin (Clorpheniramin maleat 4mg)-Đăng ký lại 435 Direin (Diacerein 50mg) hộp 10 vỉ x 20 viên, hộp DĐVN 4 1 chai 200 viên, 1000 viên nén hộp 3 vỉ x 10 viên nang TCCS TCCS DĐVN 4 TCCS TCCS 36 th VD-17176-12

36 th 36 th 36 th 36 th 36 th

VD-17177-12 VD-17178-12 VD-17179-12 VD-17180-12 VD-17181-12

436 Lysozyme (Lysozym clorid hộp 10 vỉ x 10 viên nén 90mg) bao phim tan trong ruột 437 Panactol (Paracetamol 500mg)-Đăng ký lại 438 Pruzitin (Natri picosulfat 5mg)-Đăng ký lại chai 200 viên nang hộp 3 vỉ x 10 viên nén nhai

439 Salamin ginseng (Yến sào hộp 3 vỉ x 10 viên nang 30mg, Nhân sâm 80mg, Vitamin B1 2mg, Vitamin B2 2mg, Vitamin B6 1mg)-Đăng ký lại 440 Spiramycin 1,5 MIU hộp 2 vỉ x 10 viên nén (Spiramycin 1.500.000 IU)- bao phim Đăng ký lại 441 Tenoxicam (Tenoxicam 20mg)-Đăng ký lại hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim

DĐVN 4

36 th

VD-17182-12

DĐVN 4 DĐVN 4

36 th 24 th

VD-17183-12 VD-17184-12

442 Tertracyclin (Tetracyclin hộp 10 vỉ x 10 viên hydroclorid 250mg)-Đăng ký nang lại 443 Vitamin C (Acid ascorbic 500mg)-Đăng ký lại hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên, 200 viên nang

TCCS

24 th

VD-17185-12

57. Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l Số 8, Nguyễn Trường Tộ, phường Phước Vĩnh, TP. Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế 444 Acetylcystein 200 mg (Acetylcystein 200mg)Đăng ký lại 445 Clotrimazol (Clotrimazol 100mg)- Đăng ký lại 446 Dexamethason (Dexamethason 0,5mg)Đăng ký lại 447 Lincomycin 500 mg (Lincomycin hydroclorid 500mg)- Đăng ký lại hộp 20 gói, 50 gói x 3 gam bột uống hộp 1 vỉ x 6 viên nén đặt âm đạo hộp 1 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 30 viên, lọ 1000 viên nén hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 12 viên nang TCCS 36 th VD-17186-12

DĐVN 4 TCCS

36 th 36 th

VD-17187-12 VD-17188-12

TCCS

36 th

VD-17189-12

448 Lotusone cream hộp 1 tuýp 15 gam, 30 (Betamethason dipropionat gam kem bôi da 9,6mg)- Đăng ký lại 449 Mediacetam (Piracetam 400mg)-Đăng ký lại hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên nang

TCCS

36 th

VD-17190-12

DĐVN 4

36 th

VD-17191-12

450 Mediplex (Aciclovir 800mg)- hộp 3 vỉ x 4 viên nang Đăng ký lại 451 Mouthpaste (Triamcinolon acetonid 5mg)-Đăng ký lại 452 Nystatin (Nystatin 100.000IU)-Đăng ký lại 453 Tenamydcefa 500 (Cephalexin monohydrat tương đương 500mg Cephalexin) 58. Công ty CP Sao Thái Dương hộp 1 tuýp 5 gam gel bôi niêm mạc miệng hộp 1 vỉ x 12 viên, hộp 1 lọ 10 viên nén đặt âm đạo hộp 10 vỉ x 10 viên nang

TCCS TCCS TCCS

36 th 36 th 36 th

VD-17192-12 VD-17193-12 VD-17194-12

TCCS

36 th

VD-17195-12

SX: KCN Đồng Văn, Duy Tiên, Hà Nam ĐK: 92 Vĩnh Hưng, Hoàng Mai, Hà Nội 454 Sungin (Bạch linh, kha tử Hộp 1 chai 100ml, hộp nhục, nhục đậu khấu, hoàng 1 chai 250ml thuốc liên, mộc hương, sa nhân, nước uống gừng) 455 Tuần hoàn não Thái Dương Hộp 1 chai 100ml, hộp (Cao đặc đinh lăng 2,25g, 1 chai 250ml, hộp 1 cao lá bạch quả 0,75g (chai chai 300ml thuốc nước 100ml))- Đăng ký lại uống 59. Công ty dược trung ương 3 115 - Ngô Gia Tự - Đà Nẵng 456 Ceteco Leflox 250 (Levofloxacin 250mg) 457 Ceteco Leflox 500 (Levofloxacin 500mg) 458 ích mẫu (Cao ích mẫu 400mg, Cao ngải cứu 100mg, Cao hương phụ 125mg) Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén bao phim Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang cứng TCCS TCCS TCCS 36 th 36 th 24 th VD-17196-12 VD-17197-12 V169-H12-13 TCCS 36 th V154-H12-13

TCCS

36 th

V155-H12-13

60. Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam 63/1 Nguyễn Thị Sóc, ấp Mỹ Hoà 2, xã Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh 459 Lamivudin Stada 150 mg (Lamivudin 150mg)- Đăng ký lại Hộp 6 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 60 viên, hộp 1 chai 100 viên nén dài bao phim TCCS 36 th VD-17199-12

61. Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam Khu công nghiệp Quế Võ - Bắc Ninh 460 Franmoxy 250 (Amocxicilin Hộp 10 vỉ x 10 viên 250 mg) nang cứng 62. Công ty liên doanh Meyer - BPC 6A3-quốc lộ 60, phường Phú Khương - TX. Bến Tre, tỉnh Bến Tre 461 Atorvastatin (Atorvastatin Hộp 02 vỉ x 10 viên nén TCCS 36 th VD-17201-12 DĐVN IV 36 th VD-17200-12

20mg)- Đăng ký lại 462 Befadol 325 (Paracetamol 325mg)

bao phim Hộp 1 chai 100 viên, chai 200 viên nén dài TCCS TCCS 36 th 36 th VD-17202-12 VD-17203-12

463 Befadol Codein Hộp 10 vỉ x 10 viên (Paracetamol 500 mg, nang Codein 10 mg)-Đăng ký lại 464 Befadol S (Paracetamol 500 Hộp 1 chai 100 viên, mg) chai 200 viên nén dài 465 Clorpheniramin (Chlorpheniramin maleat 4mg)-Đăng ký lại 466 Dibencozid 2 mg (Dibencozide 2 mg) Hộp 1 chai 100 viên nén, Hộp 1 chai 500 viên nén Hộp 20 gói x 1,5 g thuốc bột uống

TCCS TCCS

36 th 36 th

VD-17204-12 VD-17205-12

TCCS TCCS

36 th 36 th 36 th

VD-17206-12 VD-17207-12 VD-17208-12

467 Meyerdecontyl (Mephenesin Hộp 2 vỉ x 25 viên nén 250mg)- Đăng ký lại bao phim 468 Stunarizin (Dimenhydrinat 50 mg)- Đăng ký lại

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén, TCCS Hộp 1 chai x 100 viên nén.

63. Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam Số 40, Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương 469 Lamzidivir (ĐK: Công ty Hộp 5 vỉ x 6 viên, hộp 6 TNHH LD Stada - Việt Nam; vỉ x 10 viên, hộp 1 chai Đ/c: K63/1 Nguyễn Thị Sóc, 60 viên nén dài bao ấp Mỹ Hoà 2, xã Xuân Thới phim Đông, Hóc Môn, HCM) (Lamivudin 150mg, Zidovudin 300mg)- Đăng ký lại 470 Pantoprazole Stada 20 mg Hộp 2 vỉ x 7 viên nang (ĐK: Công ty TNHH LD cứng, hộp 4 vỉ x 7 viên Stada - Việt Nam; Đ/c: nang cứng K63/1 Nguyễn Thị Sóc, ấp Mỹ Hoà 2, xã Xuân Thới Đông, Hóc Môn, HCM) (pantoprazol 20mg (dưới dạng vi hạt chứa Pantoprazole 8,5%))- Đăng ký lại 471 Pantoprazole Stada 40 mg Hộp 2 vỉ x 7 viên, hộp 4 (ĐK: Công ty TNHH LD vỉ x 7 viên, hộp 1 chai Stada - Việt Nam; Đ/c: 28 viên nang cứng K63/1 Nguyễn Thị Sóc, ấp Mỹ Hoà 2, xã Xuân Thới Đông, Hóc Môn, HCM) (Pantoprazol 40mg (dưới dạng vi hạt chứa Pantoprazol 8,5%))- Đăng ký lại TCCS 36 th VD-17209-12

TCCS

24 th

VD-17210-12

TCCS

24 th

VD-17211-12

472 Tramadol Stada 50 mg (ĐK: Hộp 5 vỉ x 10 viên nang Công ty TNHH LD Stada - cứng Việt Nam; Đ/c: K63/1 Nguyễn Thị Sóc, ấp Mỹ Hoà 2, xã Xuân Thới Đông, huyện Hóc Môn, HCM) (Tramadol hydroclorid 50mg)-Đăng ký lại 64. Công ty Roussel Việt Nam 6- Nguyễn Huệ -Quận 1- TP. Hồ Chí Minh 473 Arginine RVN (Arginin HCl Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ x 500mg/ viên) 10 viên nang 474 Colchicine RVN 0,5mg (Colchicin 0,5mg/ viên) 475 Colchicine RVN 1mg (Colchicin 1mg/ viên) 476 Enassel (Enalapril maleat 5mg/ viên) 477 Neutracet (Piracetam 400mg/ viên) Hộp 2 vỉ x 30 viên nén Hộp 5 vỉ x 10 viên nén Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nén Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang

TCCS

24 th

VD-17212-12

TCCS TCCS TCCS TCCS TCCS

24 th 24 th 24 th 24 th 24 th

VD-17213-12 VD-17214-12 VD-17215-12 VD-17216-12 VD-17217-12

65. Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng. Cụm công nghiệp Bích Hòa, Thanh Oai, Tp. Hà Nội 478 Đảng sâm chế (Đảng sâm) Túi x 0,25 kg, 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5kg, 10 kg, 15 kg 479 Bách bộ (Bách bộ) Túi x 0,25 kg, 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg Túi x 0,25 kg, 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg TCCS 18 th VD-17218-12

TCCS

18 th

VD-17219-12

480 Bán hạ nam chế (Bán hạ nam)

TCCS

18 th

VD-17220-12

481 Bát tiên trường thọ P/H Hộp 1 lọ x 240 viên (Thục địa, Hoài sơn, Bạch hoàn mềm linh, Mật ong, Sơn thù, Đơn bì, Trạch tả, Mạch môn, Ngũ vị tử, Câu kỷ tử) 482 Bạch thược chế (Bạch thược) Túi x 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 0,05 kg, 0,1 kg, 0,25 Kg, 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg Túi x 10g, 15g, 20g, 25g, 30g, 0,05 kg, 0,1 kg, 0,25 kg, 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 25 kg

TCCS

24 th

V156-H12-13

TCCS

18 th

VD-17221-12

483 Hoàng cầm phiến (Hoàng cầm)

TCCS

18 th

VD-17222-12

484 Quy tỳ an thần hoàn P/H Hộp 1 lọ x 240 viên (Bạch truật, Bạch linh, Viễn hoàn cứng chí, Mộc hương, Đương quy, Hoàng kỳ, Đảng sâm, Táo nhân, Đại táo, Long nhãn, Cam thảo) 485 Tam thất phiến (Tam thất) 486 Trần bì (Trần bì) Túi 10g, 20g, 30g, 50g, 100g Túi x 0,25 kg, 0,5 kg, 1 kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg

TCCS

24 th

V157-H12-13

TCCS TCCS

18 th 18 th

VD-17223-12 VD-17224-12

487 Xuyên khung phiến (Xuyên Túi x 0,25 kg, 0,5 kg, 1 khung) kg, 2 kg, 3 kg, 5 kg, 10 kg, 15 kg 66. Công ty TNHH đông dược Xuân Quang

TCCS

18 th

VD-17225-12

Số 53/2, QL 91, Đông Thạnh, Mỹ Thạnh, TP. Long Xuyên, An Giang 488 Bamimi (Mỗi 50g chứa: Kim Hộp 1 lọ nhựa trắng x ngân hoa 15g; Liên kiều 50g hoàn cứng 15g; Diệp hạ châu 15g; Bồ công anh 11,25g; Mẫu đơn bì 11,25g; Đại hoàng 7,5g)Đăng ký lại 489 Ngân kiều giải độc Xuân Hộp 1 lọ nhựa trắng x Quang (Mỗi 50g chứa: Kim 50g hoàn cứng ngân hoa 10g; Liên kiều 10g; Diệp hạ châu 10g; Bồ công anh 7,5g; Mẫu đơn bì 7,5g; Đại hoàng 5g)- Đăng ký lại 490 Thuốc bổ tâm Xuân Quang Hộp 1 lọ nhựa trắng x (Mỗi 50g chứa: Đảng sâm 50g hoàn cứng 5,5g; Bạch thược 5,5g; Viễn chí 5,5g; Hoàng kỳ 5,5g; Bạch linh 5,5g; Đương quy 4,25g; Bá tử nhân 4,25g; Bạch truật 4,25g; Táo nhân 1,5g)-Đăng ký lại 67. Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú Lô M7A-CN, Đường D17, KCN Mỹ Phước, tỉnh Bình Dương 491 Asmorfan (Glucosamin HCl Hộp 3 vỉ x 10 viên nén 500mg; Natri chondroitin dài bao phim sulfat 400mg) 492 Dimagel (Guaiazulen 4mg, Hộp 30 gói x 10g gel Dimethicon 3000mg) uống 493 Nasrix (Simvastatin 20mg, Hộp 4 vỉ x 7 viên nén Ezetimibe 10mg)- Đăng ký dài lại TCCS 36 th VD-17226-12 TCCS 24 th V158-H12-13

TCCS

24 th

V159-H12-13

TCCS

24 th

V160-H12-13

TCCS TCCS

24 th 36 th

VD-17227-12 VD-17228-12

68. Công ty TNHH Dược phẩm Detapham KTTCN Cái Sơn-Hàng Bàng-Q.Ninh Kiều-TP Cần Thơ 494 Norenzo C (Vitamin C 1000mg) Hộp 1 tuýp x 10 viên nén sủi TCCS 24 th VD-17229-12

69. Công ty TNHH dược phẩm Fito Pharma 26 Bis/1 ấp Trung, Vĩnh Phú, Thuận An, Bình Dương 495 Độc hoạt tang ký sinh (Mỗi Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai viên chứa: 253mg cao khô 40 viên nang dược liệu gồm Tang ký sinh, Địa hoàng, Bạch thược, Đỗ trọng, Đảng sâm, Phục linh, Ngưu tất, Tần giao, Quế nhục, Phòng phong, Xuyên khung, Độc hoạt, Tế tân, Cam thảo, Đương quy; Bột mịn dược liệu gồm Bạch thược, Độc hoạt...) 496 Bát vị (Mỗi viên chứa: 280mg Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x cao khô dược liệu tương 10 viên nang đương Thục địa 800mg; Hoài sơn 344mg; Sơn thù 344mg; Trạch tả 300mg; Phục linh 300mg; Mẫu đơn bì 244mg; Quế nhục 36,67mg; Phụ tử chế 16,67mg; Bột mịn dược liệu: Hoài sơn 56mg; Sơn thù 56mg; Mẫu đơn bì 56mg...)Đăng ký lại 497 Phì nhi đại bổ (Mỗi 80ml Hộp 1 chai thủy tinh chứa: Sử quân tử 9g; Binh 80ml; Hộp 1 chai nhựa lang 9g; Nhục đậu khấu 5g; 200ml thuốc nước Lục thần khúc 5g; Mạch nha 4g; Hồ hoàng liên 1g; Mộc hương 1g)-Đăng ký lại 70. Công ty TNHH dược phẩm Sài Gòn (Sagophar) SX: Số 27, đường số 6, KCN Việt Nam-Singapore, huyện Thuận An 498 Fumalene (An tức hương, Eucalyptol, Menthol, Terpineol)- Đăng ký lại 499 Gynodine (Povidon iod 10%)-Đăng ký lại Chai 60 ml thuốc xông mũi Hộp 6 chai x 15 ml dung dịch dùng ngoài TCCS 24 th VD-17230-12 TCCS 24 th V161-H12-13

TCCS

24 th

V162-H12-13

TCCS

36 th

V163-H12-13

DĐVN 4 TCCS

24 th 24 th

VD-17231-12 VD-17232-12

500 Pectol D Hộp 3 vỉ x 10 viên bao (Dextromethorphan HBr, đường. Lọ 30 viên bao Terpin hydrat, natri benzoat, đường cao lỏng cát cánh, Cao lỏng bán hạ, Cao lỏng viễn chí, bìm bìm)-Đăng ký lại 501 Rumafar (Cao Hải sài (Lức), Hộp 3 vỉ x 10 viên bao

TCCS

24 th

VD-17233-12

cao Xuyên khung, Mạn kinh đường tử, Bạch chỉ, Địa liền, Phèn phi, tinh dầu quế, tinh dầu tràm, tinh dầu hương nhu trắng)-Đăng ký lại 71. Công ty TNHH dược phẩm Việt Phúc 155A Trần Hưng Đạo, P. An Phú, Q. Ninh Kiều, Cần Thơ. 502 Dầu nóng Cây gậy (Menthol Hộp 1 lọ 10ml dung 1g, Methyl Salicylat 1,5g)- dịch dùng ngoài Đăng ký lại 503 Kem xoa bóp Cây gậy Hộp 1 tuýp 20g thuốc (Menthol 2g, Methyl salicylat kem 3g)-Đăng ký lại 72. Công ty TNHH Ha san - Dermapharm Đường số 2, KCN Đồng An, Thuận An, Bình Dương 504 Hasanflon 500 (Phân đoạn Hộp 2 vỉ x 15 viên nén flavonoid tinh khiết dạng vi bao phim hạt 500 mg (tương ứng Diosmin 450 mg, Hesperidin 50 mg))-Đăng ký lại 505 Tilhasan 60 (Diltiazem Hộp 3 vỉ x 10 viên nén hydroclorid 60mg)- Đăng ký bao phim lại 73. Công ty TNHH Korea United Pharm. INT'L INC Số 2 Đại lộ Tự Do, Khu CN Việt Nam Singapore, Huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương, VN 506 Kuprosuva (Rosuvastatin 10mg) 507 Tedoxy (doxycyclin hyclat 100mg)-Đăng ký lại Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên bao phim Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng TCCS USP 31 24 th 60 th VD-17238-12 VD-17239-12 TCCS 36 th VD-17236-12 TCCS 24 th VD-17234-12

TCCS

24 th

VD-17235-12

TCCS

36 th

VD-17237-12

74. Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế Lô III -18 đường số 13, Khu công nghiệp Tân Bình, Quận Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh 508 Andonmuc (Acetylcystein 200mg/ gói) Hộp 20 gói x 1g thuốc bột uống DĐVN IV TCCS TCCS 48 th 36 th 36 th VD-17240-12 VD-17241-12 VD-17242-12

509 Antiheb (Lamivudin 100mg/ Hộp 3 vỉ x 10 viên nén viên)-Đăng ký lại 510 Cindem (Mỗi viên chứa: Metronidazol 500mg; Miconazol nitrat 100mg)Đăng ký lại Hộp 1 vỉ x 14 viên

511 Glucosamin 250 Hộp 10 vỉ x 10 viên (Glucosamin sulfat natri nang clorid tương đương Glucosamin 197,3mg/ viên)Đăng ký lại 512 Glucosamin 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên

TCCS

36 th

VD-17243-12

TCCS

36 th

VD-17244-12

(Glucosamin sutfat natri nang clorid tương đương Glucosamin 394,7mg/ viên)Đăng ký lại 513 Paracetamol 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; DĐVN IV (Paracetamol 500mg/ viên)- Chai 100 viên, 500 viên Đăng ký lại nén dài bao phim 514 Terpin-Dextromethorphan (Mỗi viên chứa: Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan HBr 5mg)-Đăng ký lại Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên nang TCCS 48 th VD-17245-12

36 th

VD-17246-12

515 Vitamin B1 250mg (Thiamin Hộp 10 vỉ x 10 viên; mononitrat 250mg/ viên)Chai 100 viên, 500 viên Đăng ký lại nang 516 Yeltu (Meloxicam 7,5mg)Đăng ký lại

TCCS

36 th

VD-17247-12

Hộp 10 vỉ x10 viên nang TCCS

36 th

VD-17248-12

75. Công ty TNHH Phil Inter Pharma Số 25, Đường số 8, Khu CN Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương 517 Belafcap (Hỗn dịch Beta hộp 10 vỉ x 10 viên carotene 30% 50mg, men nang mềm khô có chứa Selen 33,3mg, Acid ascorbic 500mg, DL alpha tocopherol 400IU) 518 Kosena (Cao nhân sâm hộp 6 vỉ x 5 viên nang Triều tiên 120mg, cao mềm Ganoderma 30mg, cao Nhung hươu 30mg, Tocopheryl acetat 12mg, Riboflavin 1,2mg)-Đăng ký lại 76. Công ty TNHH Phil Inter Pharma. Số 20, đại lộ Hữu Nghị, KCN. Việt Nam-Singapore, Thuận An, Bình Dương 519 Genflu (Hỗn hợp vô trùng hộp 10 lọ bột pha tiêm của Cefoperazone sodium và Sulbactam sodium tương đương 1g Cefoperazon và 1g Sulbactam) 520 Laxazero (Hỗn hợp vô trùng hộp 1 lọ bột pha tiêm của Cefpirom suifat và natri carbonat tương đương 1g Cefpirom) 77. Công ty TNHH Pierre Fabre Việt Nam Số 1, đường 4 A, Khu công nghiệp Biên Hòa 2, Đồng Nai 521 Locacid (Tretinoin 0,05%) Hộp 1 tuýp 15g, 30g kem bôi da TCCS 24 th VD-17253-12 TCCS 24 th VD-17251-12 TCCS 36 th VD-17249-12

TCCS

36 th

VD-17250-12

TCCS

24 th

VD-17252-12

78. Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) Lô 11D đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, quận Bình Tân, tp. Hồ Chí Minh 522 Acinmuxi (Acetylcystein 200mg)- Đăng ký lại Hộp 30 gói x 2g thuốc cốm TCCS TCCS 24 th 36 th VD-17254-12 VD-17255-12

523 Anrodin (Terpin hydrat 100 Hộp 10 vỉ x 10 viên nén mg, Natri benzoat 150 mg)Đăng ký lại 524 Ciprofloxacin 500 mg (Ciprofloxacin 500mg)Đăng ký lại

Hộp 10 vỉ x 10 viên bao DĐVN 4 phim TCCS

36 th

VD-17256-12

525 Dexamethason 0,5 mg Chai 500 viên nén (Dexamethason acetat 0,5 mg)-Đăng ký lại 526 Ditanavic (Paracetamol 325 Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên mg, Ibuprofen 200mg)-Đăng nang cứng. Chai 200 ký lại viên nang cứng 527 Effe-Nic 150 (Paracetamol Hộp 12 gói x 1000 mg 150 mg)- Đăng ký lại thuốc bột sủi bọt

36 th

VD-17257-12

TCCS

36 th

VD-17258-12

TCCS

36 th 36 th

VD-17259-12 VD-17260-12

528 Erythromycin 500 mg Hộp 10 vỉ x 10 viên bao DĐVN 4 (Erythromycin 500 mg phim (tương ứng với Erythromycin stearat 692,7 mg))-Đăng ký lại 529 Fanlazyl (Metronidazol 250mg)-Đăng ký lại Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên DĐVN 4 nén

36 th 36 th

VD-17261-12 VD-17262-12

530 Flue Coldcap (Paracetamol Hộp 10 vỉ bấm x 10 viên TCCS 400 mg, Clorpheniramin nén maleat 2 mg)-Đăng ký lại 531 Glutanan B1B6 (Acid Hộp 1 chai x 100 viên Glutamic 400 mg, Vitamin bao đường B6 2 mg, Vitamin B1 3 mg)Đăng ký lại 532 Ho long đàm (Natri benzoat Chai 400 viên nén 150 mg, Terpin hydrat 100 mg)-Đăng ký lại 533 Lopegoric (Loperamid HCl Hộp 10 vỉ x 10 viên 2mg)-Đăng ký lại nang cứng 534 Medialeczan (Paracetamol Hộp 5 vỉ x 20 viên nén 325 mg, Ibuprofen 200mg)Đăng ký lại 535 Mulivitamin (vitamin B1, B2, Hộp 10 vỉ x 8 viên, 10 B5, B6, PP, Acid folic)-Đăng viên nén bao đường ký lại 536 Neo Golinon (Terpin hydrat Hộp 2 vỉ x 10 viên bao 100 mg, Natri benzoat 50 đường mg, Dextromethorphan HBr TCCS

36 th

VD-17263-12

TCCS

36 th

VD-17264-12

TCCS TCCS

36 th 36 th

VD-17265-12 VD-17266-12

TCCS

24 th

VD-17267-12

TCCS

36 th

VD-17268-12

5 mg)-Đăng ký lại 537 Nicbazagin (Paracetamol 325 mg, Cafein 10 mg)Đăng ký lại Hộp 10 vỉ x 10 viên nén dài TCCS 36 th VD-17269-12

538 Nicenerone C (Vitamin B1, Hộp 1 chai x 100 viên B2, B5, B6, PP, C)- Đăng ký bao phim lại 539 Optanado (Paracetamol 200 Hộp 2 vỉ (1 vỉ x 12 viên mg, Cafein 10 mg)- Đăng ký nén bao phim, 1 vỉ x 13 lại viên nén bao phim. Hộp 10 vỉ x 25 viên nén bao phim 540 Oresol (Glucose khan, Natri Hộp 10 gói, 200 gói x clorid, Natri citrat, Kali 27,9g thuốc bột clorid)-Đăng ký lại 541 Phaanedol (Paracetamol 500 mg)-Đăng ký lại

TCCS

36 th

VD-17270-12

TCCS

36 th

VD-17271-12

DĐVN 4

36 th

VD-17272-12

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén. DĐVN 4 Chai 500 viên nén TCCS

36 th 36 th

VD-17273-12 VD-17274-12

542 Piraxnic (Piracetam 400 mg, Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 cinnarizin 25 mg) viên nang cứng. Chai 100 viên nang cứng 543 Telgate (Fexofenadin HCl 60mg)-Đăng ký lại Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên nén bao phim

TCCS TCCS TCCS

36 th 36 th 36 th

VD-17275-12 VD-17276-12 VD-17277-12

544 Thegalin (Alimemazin tartrat Hộp 2 vỉ, 100 vỉ x 25 5 mg)-Đăng ký lại viên bao phim 545 Volgasrene (Diclofenac natri Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên 75mg)-Đăng ký lại bao phim tan trong ruột 79. Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam

Km số 3 Quốc lộ 1, Phường 9, Thành phố Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên 546 Sbob (Loperamid HCl 2mg)- Hộp 25 vỉ x 10 viên nén Đăng ký lại 80. Công ty TNHH US Pharma USA Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh 547 Cadicefaclor 500 (ĐK Công ty Hộp 2 vỉ x 10 viên nang cổ phần Dược phẩm Cần cứng Giờ, địa chỉ: 43D/14 Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh) (Cefaclor monohydrat 525 mg tương đương Cefaclor 500 mg) 548 Cadicefdin 100 (ĐK Công ty Hộp 2 vỉ x 10 viên nén cổ phần dược phẩm Cần bao phim Giờ, địa chỉ 43D/14 Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh). (Cefdinir 100mg) TCCS 60 th VD-17279-12 TCCS 60 th VD-17278-12

TCCS

60 th

VD-17280-12

549 Cadicefpo 50 (ĐK: Công ty Hộp 14 gói x 3 g thuốc cổ phần dược phẩm Cần bột uống Giờ, địa chỉ 43D/14 Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh) (Cefpodoxime 50 mg) 550 Cadifaxin 250 (ĐK: Công ty Hộp 14 gói x 2,75 g cổ phần dược phẩm Cần thuốc bột uống Giờ, địa chỉ: 43D/14 Hồ Văn Huê, Phường 9, Quân Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh) (Cephalexin 250mg) 551 Cadisorb (ĐK: Công ty cổ Hộp 20 gói x 5 g thuốc phần dược phẩm Cần Giờ, bột uống địa chỉ: 43D/14 Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh) (Sorbitol 5g) 552 Caditamol F (ĐK: Công ty Hộp 10 vỉ x 10 viên nén cổ phần dược phẩm Cần Giờ, địa chỉ 43D/14 Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh) (Paracetamol 500 mg, Cafein 20 mg, Ibuprofen 200 mg) 553 Fexofenadine 60 - CGP Hộp 5 vỉ x 10 viên nén (ĐK: công ty cổ phần dược bao phim phẩm Cần Giờ, địa chỉ 43D/14 Hồ Văn Huê, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh) (fexofenadine HCL 60 mg) 554 Lysozym 90 - CGP (ĐK: Công ty cổ phần dược phẩm Cần Giờ, địa chỉ: 43D/14 Hồ Văn Huê, Phường 9, Quân Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh) (Lysozym HCl 90mg) 81. Cơ sở Hải Thượng. 113G/14/32-34 Lạc Long Quân, phường 3, quận 11, Tp. HCM 555 Khí huyết toàn chánh bổ Hộp 1 chai 300ml cao (Nhân sâm, phục linh, lỏng hoàng kỳ, táo nhân, đương quy, bạch thược, bạch truật, tục đoạn, cam thảo, đỗ trọng, quế, đại táo, đăng tâm thảo) 82. Cơ sở sản xuất đông dược Việt Linh Hộp 10 vỉ x 10 viên nén

TCCS

36 th

VD-17281-12

TCCS

36 th

VD-17282-12

TCCS

36 th

VD-17283-12

TCCS

36 th

VD-17284-12

TCCS

36 th

VD-17285-12

TCCS

36 th

VD-17286-12

TCCS

24 th

V164-H12-13

96 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân Trung, Thanh Xuân, Hà Nội 556 Đại tràng hoàn (Bạch truật, hộp 1 lọ 30 gam, 90 Bạch linh, Đảng sâm, Bán gam hoàn cứng hạ, Trần bì, Sa nhân, Mộc hương, Cam thảo, gừng tươi) 557 Thuốc xịt gia tễ chỉ thống nộp 1 bình xịt 60 ml cồn linh (Riềng, Thiên niên kiện, thuốc Địa liền, Đại hồi, Huyết giác, Ô đầu, Quế nhục, TD. long não) 83. Cơ sở sản xuất thuốc y học cổ truyền Hoa Việt Thị trấn Kiện Khê - Thanh Liêm - Hà Nam 558 Thuốc ho bổ phế Hoa Việt (Bối mẫu, qua lâu, phục linh, quất hồng, thiên hoa phấn, cát cánh) Hộp 12 túi x 5g thuốc bột TCCS 24 th V167-H12-13 TCCS 36 th V165-H12-13

TCCS

36 th

V166-H12-13

84. Cơ sở sản xuất thuốc YHCT Thế Cường 146 Hải Thượng Lãn Ông, P10, Q.5, Tp. Hồ Chí Minh 559 Bát trân hoàn (đảng sâm, Hộp 1 chai 30g (tương đương quy, bạch truật, bạch đương 150 viên hoàn thược, bạch linh, xuyên cứng khung, cam thảo, thục địa)Đăng ký lại 560 Kỷ ô bổ thận hoàn (Câu kỷ Hộp 1 chai 30 g (tương tử, hà thủ ô đỏ, ngưu tất, đương 150 viên hoàn thỏ ty tử, phá cố chỉ, đỗ cứng) trọng, tục đoạn, thục địa, sơn thù, thảo quyết minh, cam thảo, độc hoạt, tần giao, tang ký sinh, thiên ma, phòng phong, liên tu, hoài sơn, kim anh)-Đăng ký lại 85. Trung tâm sâm và dược liệu Tp. Hồ Chí Minh 41 Đinh Tiên Hoàng, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh 561 Viên ngậm sâm Việt Nam (Cao sâm Việt Nam 160mg)-Đăng ký lại hộp 1 túi nhôm 3 vỉ x 10 viên nén TCCS 24 th NC43-H06-14 TCCS 24 th V170-H12-13

TCCS

24 th

V171-H12-13

86. Xí nghiệp dược phẩm 150- Công ty cổ phần Armephaco 112 Trần Hưng Đạo, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh 562 Bephazym (Mỗi viên chứa: Hộp 10 vỉ x 10 viên; Thiamin nitrat 2,5mg; Chai 100 viên, 200 viên Riboflavin 2,5mg; Acid nén dài bao phim ascorbic 25mg; Nicotinamid 2,5mg)-Đăng ký lại 563 Biolus (Lactobacillus Hộp 10 gói x 1g thuốc TCCS 24 th VD-17289-12

TCCS

24 th

VD-17290-12

acidophilus 100.000.000 CFU)- Đăng ký lại 564 Byralen 500 (Acetaminophen 500mg/ viên) 565 Cefaclor 250mg (Cefaclor 250mg / viên)- Đăng ký lại 566 Cefaclor 250mg (Cefaclor 250mg/ viên)- Đăng ký lại 567 Cefaclor 250mg (Cefaclor 250mg/ viên)- Đăng ký lại 568 Cefadroxil 500mg (Cefadroxil 500mg/ viên)Đăng ký lại 569 Cefadroxil 500mg (Cefadroxil 500mg/ viên)Đăng ký lại 570 Cefadroxil 500mg (Cefadroxil 500mg/ viên)Đăng ký lại

bột uống Hộp 10 vỉ x 10 viên nén DĐVN IV dài Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp DĐVN IV 1 vỉ x 12 viên nang (xanh/ trắng) Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp DĐVN IV 1 vỉ x 12 viên; Chai 100 viên nang (tím/ trắng) Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 12 viên; DĐVN IV Chai 100 viên nang (xanh/xanh) Hộp 10 vỉ x 10 viên; DĐVN IV Hộp 10 vỉ x 6 viên; Chai 200 viên nang (xanh lá đậm/ xanh lá nhạt) Hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 10 vỉ x 10 DĐVN IV viên; Chai 100 viên, 200 viên nang (xanh/ vàng) Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 200 viên nang (xanh lam/ nâu đỏ) DĐVN IV 36 th VD-17291-12

30 th

VD-17292-12

30 th

VD-17293-12

30 th

VD-17294-12

30 th

VD-17297-12

30 th

VD-17295-12

30 th

VD-17296-12

571 Cefalexin 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên (Cephalexin 500mg/ viên)- nang Đăng ký lại 572 Cephalexin 250mg Chai 200 viên, 500 viên (Cephalexin 250mg/ viên)- nang (tím/ trắng) Đăng ký lại 573 Cephalexin 250mg (Cephalexin 250mg/ gói)Đăng ký lại Hộp 24 gói 2,5g thuốc bột uống

TCCS

30 th

VD-17298-12

TCCS

30 th

VD-17299-12

TCCS

24 th

VD-17300-12

574 Cephalexin 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; TCCS (Cephalexin 500mg/ viên)- Chai 100 viên, 200 viên, Đăng ký lại 500 viên nang (xanh/ xanh) 575 Cephalexin 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; (Cephalexin 500mg/ viên)- Chai 200 viên nang Đăng ký lại (xanh/ trắng) 576 Cophadol (Paracetamol 500mg/ viên)-Đăng ký lại TCCS

30 th

VD-17301-12

30 th

VD-17302-12

Chai 100 viên, 300 viên, DĐVN IV 500 viên nang

30 th 30 th

VD-17303-12 VD-17304-12

577 Cophalgan 325 Hộp 10 vỉ x 10 viên; DĐVN IV (Paracetamol 325mg/ viên)- Chai 100 viên, 500 viên Đăng ký lại nang 578 Cophalgan 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên; (Paracetamol 500mg/ viên)- Chai 200 viên, 500 viên TCCS

30 th

VD-17306-12

Đăng ký lại

nén dài bao phim 30 th VD-17305-12

579 Cophalgan 500 Hộp 10 vỉ x 10 viên; DĐVN IV (Paracetamol 500mg/ viên)- Chai 100 viên, 500 viên Đăng ký lại nang 580 Cophavita B1 (Thiamin HCl Chai 100 viên nang 250mg/ viên)-Đăng ký lại 581 Cophavita B6 (Pyridoxin Chai 100 viên nang HCl 250mg/ viên)-Đăng ký lại 582 Fefurate (Mỗi viên chứa: Sắt fumarat 200mg; Acid folic 1mg)- Đăng ký lại Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nang TCCS TCCS

24 th 24 th

VD-17307-12 VD-17308-12

TCCS

30 th

VD-17309-12

583 Glutamic B6 (Mỗi viên chứa: Chai 100 viên nén bao Acid glutamic 400mg; đường Pyridoxin HCl 2mg)-Đăng ký lại 584 Lincomycin 500mg Hộp 10 vỉ x 10 viên (Lincomycin HCl tương nang đương Lincomycin 500mg/ viên)-Đăng ký lại 585 Mebendazol 500mg Hộp 1 vỉ x 1 viên nén (Mebendazol 500 mg/ viên)Đăng ký lại

TCCS

24 th

VD-17310-12

DĐVN IV

30 th

VD-17311-12

TCCS

30 th

VD-17312-12

586 Mocovium M (Domperidon Hộp 10 vỉ xé x 10 viên; DĐVN IV maleat tương đương Hộp 10 vỉ bấm x 10 viên Domperidon 10mg/ viên)- nén Đăng ký lại 587 Ofloxacin 200mg (Ofloxacin Hộp 10 vỉ x 10 viên nén 200mg/ viên)-Đăng ký lại dài bao phim 588 Paracetamol 325mg Chai 200 viên nang (Paracetamol 325mg/ viên)- (vàng/ vàng) Đăng ký lại 589 Quinospastyl (Alverin citrat Chai 200 viên, 300 viên 40mg/ viên)-Đăng ký lại nang 590 Spasvina (Alverin citrat 40mg/ viên)-Đăng ký lại Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 15 viên; Chai 100 viên, 200 viên nén TCCS DĐVN IV

36 th

VD-17313-12

24 th 30 th

VD-17314-12 VD-17315-12

TCCS TCCS

30 th 30 th

VD-17316-12 VD-17317-12

591 Stimind (Piracetam 400mg/viên)-Đăng ký lại 592 Tetracyclin 500mg (Tetracyclin HCl 500mg/ viên)-Đăng ký lại

Hộp 10 vỉ x 10 viên; DĐVN IV Chai 100 viên, 200 viên nang Hộp 10 vỉ x 10 viên; DĐVN IV Chai 100 viên, 500 viên nang

30 th

VD-17318-12

30 th

VD-17319-12

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->