Đồ án Chi Tiết Máy

Đề số 16 – 52KTOT

GVHD: Trần Ngọc Nhuần

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
KHOA CƠ KHÍ
BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY

ĐỒ ÁN MÔN HỌC:CHI

TIẾT MÁY

Sinh viên thực hiện:TRẦN VĂN ĐOÀN . MSSV:52130332
LÊ THÀNH ĐẠT .MSSV :52130334
Ngành đào tạo:Công nghệ kỹ thuật ô tô
Giáo viên hướng dẫn:PGS.TS Nguyễn Hữu Lộc.
Ngày hoàn thành:
Ngày bảo vệ:
ĐỀ TÀI
Đề số 16: THIẾT

KẾ HỆ THỐNG DẪN CƠ KHÍ
HỆ THỐNG BĂNG TẢI
F
v

Hệ thống dẫn động thùng trộn gồm:
1- Động cơ điện; 2- Khớp nối ; 3- Hộp giảm Trục vít bánh vít 1 cấp;
xích; 5- băng tải.

4- Bộ truyền

Số liệu thiết kế:
Lực vòng định mức trên tang, P=10 (KN) :
Vận tốc vòng băng tải, v =0,8 (m/s):
Thời gian phục vụ, L(năm)=15 ×250 ngày × 3 ca ×3 giờ :
Tính chất tải trọng : tĩnh
YÊU CẦU
01 thuyết minh, 01 bản vẽ lắp A0; 01 bản vẽ chi tiết.
SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332

Trang 1

Đồ án Chi Tiết Máy

Đề số 16 – 52KTOT

GVHD: Trần Ngọc Nhuần

NỘI DUNG THUYẾT MINH
1. Xác định công suất động cơ và phân bố tỉ số truyền cho hệ thống truyền động.
2. Tính toán thiết kế các chi tiết máy:
a. Tính toán các bộ truyền hở (xích).
b. Tính các bộ truyền trong hộp giảm tốc (trục vít – bánh vít 1 cấp).
c. Vẽ sơ đồ lực tác dụng lên các bộ truyền và tính giá trị các lực
d. Tính toán thiết kế trục và then.
e. Chọn ổ lăn và nối trục.
f. Chọn thân máy, bu lông và các chi tiết phụ khác.
3. Chọn dung sai lắp ghép.
4. Tài liệu tham khảo.

MỤC LỤC
Trang
MỤC LỤC ................................................................................................................................. 3
LỜI NÓI ĐẦU .......................................................................................................................... 5
PHẦN 1: XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN .......... 6
1.1. Chọn động cơ ................................................................................................................... 6
1.2. Phân bố tỷ số truyền ......................................................................................................... 7
1.3. Bảng đặc tính.................................................................................................................... 8
PHẦN 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT MÁY ...................................................... 9
2.1. THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH ỐNG CON LĂN ......................................................... 9
2.1.1. Xác định thông số xích và bộ truyền ......................................................................... 10
2.1.2. Tính kiểm nghiệm xích về độ bền ............................................................................. 11
SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332

Trang 2

Đồ án Chi Tiết Máy

Đề số 16 – 52KTOT

GVHD: Trần Ngọc Nhuần

2.1.3. Đường kính đĩa xích .................................................................................................. 11
2.1.4. Xác định lực tác dụng lên trục .................................................................................. 12
2.2. THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG ....................................................................... 12
2.2.1. Cấp chậm:bánh răng trụ răng nghiêng ...................................................................... 12
2.2.1.1. Chọn vật liệu ...................................................................................................... 12
2.2.1.2. Xác định hệ số tuổi thọ ..................................................................................... 13
2.2.1.3. Giới hạn mỏi tiếp xúc và giới hạn mỏi uốn ....................................................... 14
2.2.1.4. Ứng suất cho phép ............................................................................................. 14
2.2.1.5. Chọn hệ số.......................................................................................................... 15
2.2.1.6. Xác định sơ bộ khoảng cách trục ....................................................................... 15
2.2.1.7. Modun răng, góc nghiêng răng, tỉ số truyền ...................................................... 15
2.2.1.8. Các thông số hình học chủ yếu bộ truyền bánh răng ......................................... 16
2.2.1.9. Giá trị các lực tác dụng lên bộ truyền ................................................................ 16
2.2.1.10. Chọn cấp chính xác theo vận tốc vòng bánh răng ........................................... 17
2.2.1.11. Chọn hệ số tải trọng động ................................................................................ 17
2.2.1.12. Kiểm nghiệm độ bền ........................................................................................ 18
2.2.1.13. Các thông số và kích thước bộ truyền bánh răng nghiêng ............................... 19
2.2.2. Cấp nhanh: bánh răng trụ răng nghiêng .................................................................... 20
2.2.2.1. Chọn vật liệu ...................................................................................................... 21
2.2.2.2. Xác định hệ số tuổi thọ ..................................................................................... 21
2.2.2.3. Giới hạn mỏi tiếp xúc và giới hạn mỏi uốn ....................................................... 21
2.2.2.4. Ứng suất cho phép ............................................................................................. 22
2.2.2.5. Chọn hệ số.......................................................................................................... 22
2.2.2.6. Xác định sơ bộ khoảng cách trục ....................................................................... 23
2.2.2.7. Modun răng, góc nghiêng răng, tỉ số truyền ...................................................... 23
2.2.2.8. Các thông số hình học chủ yếu bộ truyền bánh răng ......................................... 24
2.2.2.9. Giá trị các lực tác dụng lên bộ truyền ................................................................ 34
2.2.2.10. Chọn cấp chính xác theo vận tốc vòng bánh răng ........................................... 24
2.2.2.11. Chọn hệ số tải trọng động ................................................................................ 24
2.2.2.12. Kiểm nghiệm độ bền ........................................................................................ 25
SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332

Trang 3

Đồ án Chi Tiết Máy

Đề số 16 – 52KTOT

GVHD: Trần Ngọc Nhuần

2.2.2.13. Các thông số và kích thước bộ truyền bánh răng nghiêng ............................... 26
2.3. THIẾT KẾ TRỤC – CHỌN THEN ................................................................................. 26
2.3.1. Chọn vật liệu chế tạo các trục ................................................................................... 26
2.3.2. Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực ............................................ 27
2.3.3. Xác định lực tác dụng lên trục .................................................................................. 27
2.3.4. Chọn then bằng và kiểm nghiệm then ....................................................................... 36
2.3.5. Kiểm nghiệm trục ...................................................................................................... 37
2.4. TÍNH TOÁN Ổ LĂN – NỐI TRỤC ................................................................................ 38
2.4.1. Tính chọn nối trục đàn hồi ........................................................................................ 38
2.4.2. Tính chọn ổ lăn .......................................................................................................... 39
PHẦN 3: CHỌN THÂN MÁY, BULONG VÀ CÁC CHI TIẾT PHỤ .................................... 46
1. Xác định kích thước của vỏ hộp .......................................................................................... 46
2. Các chi tiết phụ khác............................................................................................................ 47
3. Chọn Bulong ........................................................................................................................ 50
4. Dung sai và lắp ghép............................................................................................................ 54
TÀI LIỆU THAM KHẢO ......................................................................................................... 55

LỜI NÓI ĐẦU
Thiết kế và phát triển những hệ thống truyền động là vấn đề cốt lõi trong cơ khí. Mặt
khác, một nền công nghiệp phát triển không thể thiếu một nền cơ khí hiện đại. Vì vậy, việc
thiết kế và cải tiến những hệ thống truyền động là công việc rất quan trọng trong công
cuộc hiện đại hoá đất nước. Hiểu biết, nắm vững và vận dụng tốt lý thuyết vào thiết kế các
hệ thống truyền động là những yêu cầu rất cần thiết đối với sinh viên, kỹ sư cơ khí.
Trong cuộc sống ta có thể bắt gặp hệ thống truyền động ở khắp nơi, có thể nói nó
đóng một vai trò quan trọng trong cuộc sống cũng như sản xuất. Đối với các hệ thống
truyền động thường gặp thì hộp giảm tốc là một bộ phận không thể thiếu.

SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332

Trang 4

Em chân thành cảm ơn thầy TRẦN NGỌC NHUẦN. Với kiến thức còn hạn hẹp.1.1. CHỌN ĐỘNG CƠ: 1. đã giúp đỡ em rất nhiều trong quá trình thực hiện đồ án. qua đó ta có thể củng cố lại các kiến thức đã học trong các môn học như Cơ kỹ thuật.Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần Đồ án thiết kế hệ thống truyền động cơ khí giúp ta tìm hiểu và thiết kế hộp giảm tốc. và giúp sinh viên có cái nhìn tổng quan về việc thiết kế cơ khí. trong quá trình thực hiện các sinh viên có thể bổ sung và hoàn thiện kỹ năng vẽ Cơ khí. Chi tiết máy. ổ lăn.…Thêm vào đó. em rất mong nhận được ý kiến từ thầy và các bạn Sinh viên thực hiện Thân Trọng Khánh Đạt Phần 1: XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ CHÍNH 1..1 Tính công suất làm việc: Vì tải trọng không thay đổi nên  Nev= SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 5 . đây là điều rất cần thiết với một sinh viên cơ khí.Hộp giảm tốc là một trong những bộ phận điển hình mà công việc thiết kế giúp chúng ta làm quen với các chi tiết cơ bản như bánh răng... vì vậy thiếu sót là điều không thể tránh khỏi. Vẽ kỹ thuật.

η5  Với: : hiệu suất khớp nối : hiệu suất cặp ổ lăn : hiệu suất 1 cặp bánh vít : hiệu suất bộ truyền xích : hiệu suất băng tải Tra bảng: 1 trang 23 nhà xuất bản giáo dục  ηt=1 .Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần 1. 0.1.2 Tốc độ quay của động cơ nđc nđc = i.993 .3. η3 . 0.1.11 (kW) Tốc độ quay 1.1.96 =0.70 .2 Công suất của động cơ (Ndc) ηt : hiệu suất chung của bộ truyền động Ndc = Ta có: ηt = η1 .1 Tốc độ quay làm việc của động cơ ( nev ) là tốc độ quay của trục tang nlv =  nlv = = 51 (vòng/phút) 1. .. 0.3 = 13. 0.61 Ndc = 1.nlv trong đó: i tỉ số truyền chung theo bảng 6 SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 6 . η4 .93 .3.1.

4 Nđm = A= (Nm) = = 91575 = (Nm) = 70.88 1.75 1. Bm : hệ số mở mômem mở máy Bm =  Mm = 1.Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần i=ix.4 2.ih =(2 5) (7 40) = 14 200 ta được ix = 2 6 his = 7 40 nsb = nlv .4) Kiểm tra động cơ điện a) Kiểm tra thời gian khởi động tkd = = (3 Mm : mômem mở máy của động cơ Mđm: mômem định mức Mm = Bm . Mđm = Bm .3 0.i = (14 200) (51) = 714 12240 Tra bảng 3 điều kiện Mđm Nđc  Chọn động cơ điện DK 63-4 Các thông số động cơ như sau: Vận tốc Kiểu Công động cơ suất(kN) DK63-4 14 quay GD2 Cos (kgm2) V/phút 1460 0.07 SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 7 .1.

PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN: 1.1 Tỷ số truyền chung của hệ dẫn động: mà i = ix . = = 1500 Nm = .  (s)  thỏa mãn điều kiện b) Kiểm tra mở máy ( ) với Mc mômem ban đầu: Mc = Mt + Md Mt = Pmax .2. ih SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 8 .3 = 15485.38 (Nm) Mc = 1500 + 13985.11 .38  Nm Mc : thỏa mãn vật máy đã chọn phù hợp 1. = 13985.Đồ án Chi Tiết Máy B= Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần = 25 trong đó Pmax : lực căng lớn nhất trên dây cáp V : vận tốc kéo trên tang m/s n : tốc độ quay động cơ V/phút η : hiêuk suất truyền động của hệ thống GD2 : Vậy mômem bánh đà 3.2.

36 (N.Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT chọn tỉ số truyền xích ix = 2 GVHD: Trần Ngọc Nhuần 6 chọn ix = 2 mà i = ix .3 Công suất truyền trên các trục *Mômem trên các trục 1279233.2. itv-bv = 28.2.2 Tốc độ quay trên các trục 1.mm) Bảng thông số động lực học của hệ hệ truyền dẫn Trục Trục I Trục II SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trục III Trục IV Trang 9 .6  itv-bv = = 14.3 1.

23 723411.35 85753.98 8.99 7.Đồ án Chi Tiết Máy i Đề số 16 – 52KTOT 1 14.3 GVHD: Trần Ngọc Nhuần 2 N(kN) 13.59 1279233.36 Mx PHẦN 2 THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐỘNG SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 10 .95 N(V/ph) 1460 1460 118.77 84896.11 12.69 59.

1.Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần 2.5 : số vòng quay trục dẫn SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 11 . 1. THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH: 2.5 ( bô trơn định kì )  Hệ số sử dụng xích [ công thức 12 – 18 ] K= = 1 . Chọn loại xích:  Vì vận tốc của đĩa xích nhỏ của bộ truyền xích nên chọn xích con lăn  Số răng của đĩa xích nhỏ Z1 = 29 – 2i  Z1 = 25 19 ( thỏa điều kiện )  Số răng của đĩa xích lớn Z2 = i .61 Hệ số răng đĩa xích dẫn K2 = = Hệ số vòng quay lấy tra bảng 12. 25 = 50 Nên ta chọn Z2 = 51 (răng) Tỷ số truyền thực tế của bộ truyền Xác định hệ số sử dụng xích Kđ = 1.2 .5 = 2. 1 .1. Z1 120  Z2 = 2 .2 ( tải trọng va đập ) Ka = 1 (vì lấy khoảng cách trục a Kđc =1 ( bộ truyền có thể điều chỉnh được ) Ko = 1 ( 40t ) ) Kc =1.45 .1.1. 1 . 1.45 ( làm việc 3 ca ) Kb = 1.

81 mm Để xích khỏi chịu lực căng quá lớn. rút bớt đi một lượng khoảng cách trục a một lượng Vậy Tính đường kính các đĩa xích ( công thức 12-1) Đường kính đĩa xích dẫn Lực tác dụng lên trục ( theo công thức 12-16) SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 12 .1  xích 1 dãy Xác định khoảng cách trục sơ bộ a =40t Tính số mắt xích theo công thức (12-4) chi tiết máy GS-TS Nguyễn Trọng Hiệp = Lấy chính xác khoảng cách trục a [Công thức 12-4] = 1515.Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần Công suất tính toán N : công suất danh nghĩa cần truyền của bộ truyền Tra bảng 25 trang 51 : thiết kế chi tiêt máy [N] =36.3  t = 38.

đúc khuôn cát 2.2. Vành răng bộ truyền được chế tạo cấp chính xác 9.15 Trong đó kt : hệ số xét đến tác dụng của trọng lượng xích lên trục Lực vòng [ công thức 12-12] 2.Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần Lấy hệ số kt = 1.1 Vận tốc sơ bộ : Vì vận tốc trượt sơ bộ chon vật liệu đồng thanh làm vành răng bánh vít.2.72 m/s lấy chọn theo điều kiện tránh dính với bảng 44/80 b) Ứng suất uốn cho phép tra bảng 44 : Theo công thức ( 11-31) vì tải trọng khoong đổi nên có số chu kỵ hay tải trọng tĩnh : tổng số giờ làm việc của bộ truyền SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 13 . ăn khớp trục vít bằng thép C45 tôi bề mặt.2 Ứng suất cho phép của đồng thanh vận tốc sơ bộ 5.2 TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN TRỤC VÍT – BÁNH VÍT 2.

89 m/s đúng như dự đoán. do đó vận vật liệu làm vành răng bánh vít trị số và hệ số tải trọng động đã chọ là đúng. v =5.2.85 Có Z1.Z2 số vòng quay thực của trục bi dẫn Mômem xoắn trên bánh vít 2.3 =43 với Z1 =3 chọn sơ bộ hiệu suất 0.Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần c) Ứng suất quá tải cho phép 2.3 .2.03 do đó SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 14 .4 Tính sơ bộ khoảng cách trục Vì tải trọng tĩnh Hệ số tải trọng động tra bảng 11-5 với cấp chính xác 9. Để tính hiệu suất cần xác định góc vít γ theo công thức 11-2 Hệ số ma sát f = 0.2.Z2 = 14.3 Chọn mối ren trục vít và số răng bánh vít Z2 Chọn số mối ren Z1 =1 4 Z1 = 3 .5 Vận tốc trượt [ công thức 11-13] Vận tốc trượt khoảng 7. hệ số đường kính 10 mm Số răng bánh vít Z1 =i.72 m/s Môđun 2.

75 .da1 = 0.Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần Lẽ ra theo bảng 11-3 có thể lấy f = 0.6 Kiểm nghiệm ứng suất uốn theo công thức 11-26 Số răng tương đương tra bảng 11-6 hệ số dạng răng Đường kính vòng chia bánh vít Đường kính vòng chia trục vít Đường kính vòng chia đỉnh trục vít ha : hệ số chiều cao đầu răng : ha= 1.2 = 1.02 nhưng vì răng vít làm bằng đồng thanh không có thiếc.2 (c* hệ số khe hở hướng tâm) Chiều dài phần cắt ren của trục vít Vì trục vít được mài cho nên lấy thêm Vậy lấy b1 = 165 mm SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 15 .2. cho nên lấy tăng thêm theo công thức 11-18 phù hợp với dự đoán 2.7 Xác định kích thước bộ truyền động Khoảng cách rục: Vì không có yêu cầu phải lấy aw theo tiêu chuẩn cho nên không cần dịch chỉnh góc α =20o Kích thước trục vít Kích thước vòng đáy ren vít : hệ số chiều cao chân răng = 1 + 0.0 chiều rộng b2 của bánh vít b2= 0.75.2.120 = 90 mm Ứng suất uốn trong răng bánh vít Trong đó 2.

5 .Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần Vì Kích thước bánh vít Đường kính vòng đỉnh và vòng đáy răng bánh vít = 2[265 – 10(0. 10 + 1.2)] = 406 mm Chiều rộng Nữa góc tiếp xúc ren trục vít với răng trục vít Đường kính lớn nhất của bành vít SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 16 .

itv-bv = 14.2 Tính chọn sơ bộ trục Dựa vào số liệu cho trước Số vòng quay : n= 1460 vòng/ phút Tỷ số truyền i = 2.3 Thép C45 tôi có Theo công thức 7.1 Chọn vật liệu và xác định sơ bộ đường kính trục: Trục thường chế tạo bằng thép cacbon và thep hợp kim. trục của máy chịu tải trọng lớn nen ta chọn thép C45 nhiệt luyện 3. Phần 3 THIẾT KẾ TRỤC 3.Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần .1 tr86 đường kính trục thư ` SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 17 .

2 ta chonk sơ bộ đường kính trục và bề rônhj ổ lăn theo trục Vì trục I nối với động cơ qua khớp nối và trục vào hộp giảm tốc nên đường kính sơ bộ nên ta chọn d1 = 30 mm d1 = 30 mm d3 = 60 mm từ đó ta suy ra gần đúng chiều rộng ổ lăn b 3.3. Tính gần đúng a) Phát thảo kết cấu hộp giảm tốc theo sơ đò động đã chọn thông số hình học các bộ truyền đã được tính ta có bảng số liệu sau k1 b0 k3 lm23 hn lm22 lm12 k3 hn k1 l13 l11 l12 Văn Đoàn – MSSV:52130332 SVTH: Trần l22 l21 l23 Trang 18 .Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần Tra bảng 10.

B1.B2 C Đề số 16 – 52KTOT Tên gọi Khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đén thành trong hộp Chiều rộng bánh vít GVHD: Trần Ngọc Nhuần Quan hệ kích thước a=15 mm Bv= 84 mm Chiều rộng ổ lăn Khoảng cách giữa chi tiết quay C=15 mm Chiều dày thân hộp SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 19 .Đồ án Chi Tiết Máy Ký hiệu A Bv B.

9 d2 =405 mm L2 Khoảng cách giữa hai gối đõ trục vít L2 = 2. h1.h2 Khoảng cách từ mặt phẳng đi qua trục bánh vít đến các gối đỡ trục vít H1 = Vì N2 =8 kW b) Xác định khoảng cách các gối đỡ và điểm đặt lực Trục I ( Trục vít) Theo công thức Trong đó : chiều dài mayơ nửa khớp nối đối với trục đàn hồi SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 20 .120+2. kiểu lót kín và cách định ổ Khoảng cách tùe nắp ổ đến mặt cạnh của l4= 15 mm chi tiết quay ngoài hộp Chiều các giữa hai gối đỡ trục vít N2 =8 18 kW L1=0.Đồ án Chi Tiết Máy l2 l3 l4 L1 Đề số 16 – 52KTOT Khoảng cách từ cạnh ổ đến thành trong của hộp GVHD: Trần Ngọc Nhuần l2=10 mm khi bôi trơn bằng dầu chứa trong hộp Chiều cao cảu lắp và đầu bu-lông l3=20 mm tính theo cấu tạo của nắp.

Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần Sơ đồ trục I Trục II ( trục lắp bánh vít) Trong đó chiều dài mayơ bánh vít Với Trong đó : chiều dài mayơ đĩa xích Sơ đồ Trục II SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 21 .

Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần d) Lực từ khớp nối tác dụng lên trục Lực vòng P1 trên trục vít bằng lực dọc trục Pa2 Lực vòng trên bánh vít bằng lực dọc trục trên trục vít Thành phần lực hướng tâm trên trục vít bằng lực hướng tâm trên bánh vít Với Trục I RBy Pr1 P1 RY1 Pa1 0 Fnt RBx 1 ` RX1 Sơ đồ lực tác dụng lên trục Tìm phản lực tại các gối Theo phương y : SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 22 .

Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần Theo phương x ta có: Giá trị mômem a) tại B b) Tại C C)tại G Mômem xoắn Mômem tại tiết diện 1 : Mômem tại tiết diện 2: SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 23 .

Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần Mô men tại G SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 24 .

48 Nmm 35137.93 Nmm Mx My 131740.Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần P1 Ry1 Trục I 0 2 Ry1 1 3 Rx1 Fnt l12 l13 Rx1 l11 189497.425 Nmm T 84896 Nmm Φ25 H7/k6 Φ43 SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Φ40 k6 Trang 25 .

48 1.  hệ số xét đến ảnh hưởng của ứng suất tính đến độ bền mỏi  = 0.6 .61.38 0.T/Wo =.1. k = 1.   = 0.05.79 SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 26 .73.52.Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần Kiểm nghiệm hệ số an toàn Trong đó là hệ số an toàn khi chỉ xét riêng ứng suất uônd và ứng suất xoắn Ta có Trong đó là giới hạn mỏi uốn.86/2000π=52. mỏi xoắn trong chu kỳ đối xứng của đường kính 7-10 .75.0.3.5.hệ số ảnh hưởng của kích thước tiết diện trục tra bảng 57 ta có   = 0.3.79  0.5 .23/4000π = 3.  s   s  270  2.6   .403/32 =2000π Ứng suất xoắn được thay đổi theo chu kỳ mạch động(trục quay một chiều) m = a = 0.60.5 max = 0.38 Wo lực momen xoắn theo tiết diện trục . được tính gần đúng theo công thức biên độ ứng suất uốn và ứng suất xoắn trong tiết diện trục: ứng suất uốn và xoắn trung bình ứng suất được coi như thay dổi theo chu kỳ đối xứng do đó + a = max = M/W = 331682.85.38  0.   .79 W:momen cản uốn W = πd3/32 =π.05 k .10 .85 150 1. k hệ số đến ảnh hưởng của kích thước tiết diện trục đến độ bền mỏi tra bảng 59.84896.62 ta được k = 1.75 .  = 0.73  19.0 0.

cos600=2234.05 - Lực do bộ truyền xích (phương chiều như hình vẽ): Fr =4669.2.7N - Lực hướng tâm trwn bánh vít Pr2 = 1278.792  2.482 = 2.46 > [ s]=1.48/ 19.Tìm phản lực tại các gối Chiếu lên Phương trình cân bằng ta có: Theo phương y : SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 27 .54 N Fy = Fr .33 N .sin600 =3870.Tính trục raTrục II: TrụcII Fry RY1 Frx 1 0 Pr2 PX2 RX20 P2 PY21 Pa2  Phân tích phản lực tại các gối đỡ: - Moment uốn quanh trục X do lực dọc trục Fa2 gây ra tại mặt cắt 21: + MX = pa2.5÷2 [s] hệ số an toàn cho phép Kết luận:vậy lấy đường kính trục d=40 mm 2.08 - Lực vòng trên bánh vít:P2 = 3364.s / s2  s2  19.d2/2=365085.47 N - Fx = Fr .Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần  s = s .79.

mm SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 28 .l22 = -(-1600.57 N.mm Mx2 = Fx.l22 =-84154.52 Nmm Mx3 =723411.87).lc23 = 213398.Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần chiều chọn ngược lại Theo phương x ta có: Do R1x lớn hơn 0 nên chọn chiều ngược lại như sau Giá trị momen Mx1 = -R1x.13 N.59 N.mm My1 = -R1y.82.5 = 132071.76 Nmm My2 = 369616.

59Nmm SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 29 .57 Nmm My 132071.52Nmm T 723411.76Nmm 369616.13Nmm 213398.Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần Trục II Fy Ry1 Ry2 0 2 1 Pr2 3 Fx P2 Rx1 Rx2 Pa2 l22 l21 l23 Mx 84154.

75.mm My1 = 95.1911 Nmm Mtd2 =645769.4 Nmm - M td 3  M u 3  0.78 - M td 2  M u 2  0.T02  0 - M td1  M u21  0.T32 Mu =0 Vậy Mtd3=616492.4 SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 30 .13 Nmm My2 = -l22.Fy= 369616.78 Nmm Mu = 156604.mm M u1  M 2 y1  M 2 x1  772316.75.Rx1=84154.75.5.T j2 .T22 Mx2 = l22.75.  TrụcII 0 758055.Ry1 =132071.Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần  Đường kính các đoạn trục: M tdj  M 2j  0.5.56 N.1.81 Nmm Vì d2=60 nên chọn   =50 MPa dj  3 Mtd0 Mtd1 Mtd2 M tdj 0.78 645769.T12 Mx1 = 95. M j  M yj2  M xj2 - M td 0  M 02  0.75.Fx = 213398 N.5 Vậy Mtd1= 758055.

   63MPa .5 … 3.77 Trong đó.5 … 2. m : giới hạn mỏi của vật liệu tính theo công thức  1 =270 Mpa.2. Độ bền mỏi: s s Hệ số an toàn: s  s2  s2   s Với  [s] hệ số an toàn cho phép.81 d0 0 d1 53. Tuy nhiên để đảm bảo yêu cầu về công nghệ kết hợp với yếu tố về độ bền ta chọn dường kính như sau: D0= d1= 55 mm D2= 58 mm D3= 50 mm 2. ứng suất tiếp. m   1 .1.5 (khi tăng độ cứng: [s] = 2. như vậy không cần kiểm nghiệm về độ cứng trục). Tính kiểm nghiệm độ bền trục: 2.  1 =150 Mpa  b  600  MPa  : giới hạn bền của vật liệu với thép 45 thường hóa  : K  =1.55 d3 49. 1 K a    1   . K  =1.1. s  K  a    1 s     . s hệ số an toan toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp.32 d2 50.5 hệ số xét đến sự ảnh hưởng của sự tập trung ứng suất đến độ bền mỏi (bảng 59 tài liêu (**)) SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 31 .2.Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần Mtd3 6166492.  s . Thông thường [s] = 1.1.63 .

05.78 0.71 50.1. Bảng kết quả tính toán: Trục Tiết diện 2 3 W W0 a a  tñ   s s s 19155.8 ch  0. 2    Trong đó :   T M   a.33 2.44 14.1. 2W0 : hệ số xét đến ảnh hưởng của ứng suất trung bình đến độ bền mỏi của vật liệu – cacbon mềm (trang 359 tài liệu (**)).2.8 2.    0  T =với W0 là moment cản xoắn.97 71.57 6.73 46. M là moment uốn tổng.22 Kết quả cho thấy rằng trục đều thảo mãn hệ số an toàn về điệu kiện bền mỏi và trục đều thỏa điều kiện bền tĩnh.8.340  272(MPa) W W0 2.  : hệ số kích thước (bảng 57 tài liệu (**)) 2. a .    2 a .62 0.2.67 3.24 9.78 0.  a   max  M với W là moment cản uốn. SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 32 . W  Do trục quay 1 chiều nên ứng suất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động  m   a   max 2     0. Độ bền tĩnh: Để đề phòng trục bị biến dạng dẻo quá lớn hoặc bị gãy khi bị quá tải đột ngột.45 3. m : GVHD: Trần Ngọc Nhuần biên độ và giá trị trung bình của ứng suất.  Do tất cả các trục của hộp giảm tốc đều quay nên ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối xứng  m  0.    .85 38310.3. T là moment xoắn.67 0.Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT   a . ta cần phải kiểm nghiệm trục theo điều kiện bền tĩnh: Công thức thực nghiệm có dạng :  td   2  3.94 4.    0. m .15 24543.69 33.06 12271.2.

8  1)1 =10 .6)dn = 12 mm .Hộp giảm tốc bao gồm: thành hộp.Vít ghép nắp cửa thăm. Yêu cầu: . CÁC CHI TIẾT PHỤ.036a + 12>12 = 21 mm . mặt bích.Bề mặt lắp ghép giữa nắp và thân được cạo sạch hoặc mài để lắp sít.Chỉ tiêu cơ bản của hộp giảm tốc là khối lượng nhỏ và độ cứng cao. .5)dn = 10 mm .Độ dốc khoảng 2o Đường kính: . . khi lắp có một lớp sơn mỏng hoặc sơn đặc biệt. CHỌN THÂN MÁY: 1. BULONG. = 12 mm Gân tăng cứng: . nẹp hoặc gân. Xác định kích thước vỏ hộp: Tên gọi Biểu thức tính toán Chiều dày: .Vật liệu làm vỏ là gang xám GX15-32.Bulông nền.Vít ghép nắp ổ.Thân hộp.Bulông cạnh ổ. d2 d2= (0.Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần PHẦN 6: CHỌN THÂN MÁY.Chiều dày gân thân hộp m = (0. d1 d1 = (0.4  0.1.8  1) = 12 mm - Chiều dày gân nắp hộp m1 =(0.Chiều cao.8)dn = 15 mm . DUNG SAI VÀ LẮP GHÉP 1.Nắp hộp. gối đỡ. 1 1 = 0.85.Chọn bề mặt ghép nắp và thân: song song mặt đế .   = 0.Mặt đáy về phía lỗ tháo dầu với độ dốc khoảng 20 và ngay tại chỗ tháo dầu lõm xuống.Bulông ghép bích và thân.3  0. .2. d4 d4 = (0.04a + 3 = 14 mm .4dn= 8 mm SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 33 .5  0. h h < 58 mm . 1. … . d3 d3 = (0. dn dn> 0.7  0.

Chiều dày: khi không có phần lồi.Chiều cao h h xác định theo kết cấu.4  1.3  1.1)dn = 23 mm . S1 . 1= 18 mm . S2 S1  (1.Chiều dày bích dưới của thân hộp.(3  5) = 48-4=44 mm K2 = E2 + R2 + (3  5) = 48 mm .5.Giữa mặt bên các bánh răng với nhau   =14mm Sốlượng bulông nền.7)dn= 33 mm S2  (1  1. K2 E2  1. C  D3/2 = mm . K1 và q K1  3dn = 63 mm q  K1 + 2 = 91 mm Khe hở giữa các chi tiết: . b1 b1= 1.Bề rộng mặt ghép bulông cạnh ổ.5)dn = 30 mm Dd xác định theo đường kính dao khoét S1  (1. phụ thuộc tâm lỗ bulông và kích thước mặt tựa Mặt đế hộp: .Chiều dày bích trên của nắp hộp.3d1= 20 mm khoảng cách từ tâm bulông đến mép lổ). Z SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Z = (L + B)/( 200  300) = 4 L= mm và B= mm Trang 34 .Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp 1  (3  5) = 70 mm .Dd.Khi có phần lồi. S1.5.Bề rộng mặt đế hộp. = 21 mm . b b = 1.Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần Mặtbích ghép nắp và thân: .Bề rộng bích nắp và thân.Giữa bánh răng với thành trong hộp   (1  1.6d1 = 24 mm .Tâm lổ bulông cạnh ổ: E2 và C (là R2  1.2) = 14 mm . K3 K3  K2 .

Nắp ổ: - Che chắn ổ lăn khaoir bụi từ bên ngoài.Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần 2. - Làm bằng vật liệu GX14-32.2. Lỗ trụ (đường kính D) lắp ở trên nắp và thân hộp được gia công đồng thời.3. Nhờ có chốt định vị. quan sát các chi tiết máy trong hộp khi lắp ghép và để đổ dầu vào trong hộp. Để đảm bảo vị trí tương đối của nắp và thân trước và sau khi gia công cũng như lắp ghép. khi xiết bulông không làm biến dạng vòng ngoài của ổ (do sai lệch vị trí tương đối của nắp và thân). Kích thước cửa thăm được chọn theo bảng 18-5 [1] như sau: A B A1 B1 C SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 C1 K R Vít Số lượng Trang 35 . bảng 18. Cửa thăm được đậy bằng nắp. Cửa thăm: Để kiểm tra. dùng 2 chốt định vị. trên đỉnh hộp có làm cửa thăm. CÁC CHI TIẾT LIÊN QUAN ĐẾN KẾT CẨU VỎ HỘP: 2. Chốt định vị: Mặt ghép giữa nắp và thân nằm trong mặt phẳng chứa đường tâm các trục. - Kết cấu các nắp ổ trong hộp giảm tốc. do đó loại trừ được một trong những nguyên nhân làm ổ chóng bị hỏng.1. Trên nắp có lắp thêm nút thông hơi. Ta dùng chốt định vị hình côn có các thông số sau: c l 6 1 46 d d1 d cx45 0 L 2.2 (tài liệu (*)): Trục D D2 D3 D4 h d4 z I II 2.

Nút tháo dầu: . SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 36 . Kích thước nút thông hơi (tra bảng 18-6 [1]): A B C D E G H I K L M N O P Q R S 2. người ta dùng nút thông hơi. Que thăm dầu: - Đê kiểm tra mức dầu trong hộp ta dùng que thăm dầu. Que thăm dầu 2. Lúc làm việc. lỗ được bịt kín bằng nút tháo dầu.Sau một thời gian làm việc.4. - Kết cấu và kích thước của nút tháo dầu tra trong bảng 18-8 [1] (nút tháo dầu tru) như sau: d b m f l c q D S D0 2.Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần 2. Nút thông hơi được lắp trên nắp cửa thăm. do đó cần phải thay dầu mới. Vòng móc: - Dùng để di chuyển hộp giảm tốc 1 cách dễ dàng.5.6. nhiệt độ trong hộp tăng lên. ở đáy hộp có lỗ tháo dầu. Nút thông hơi: Khi làm việc.7. Để giảm áp suất và điều hòa không khí bên trong và bên ngoài hộp. Để tháo dầu cũ. dầu bôi trơn chứa trong hộp bị bẩn (do bụi và do hạt mài) hoặc bị biến chất.

4. DUNG SAI VÀ LẮP GHÉP: 5. l0= . vít M 3. l0= .1.BẢNG TỔNG KẾT BULONG: Dựa theo bảng Phụ lục sách Vẽ Cơ Khí tâp 1. l030. va đập nhẹ. chọn M12x55  Vít ghép nắp ổ: d3=10.2. - Đường kính lỗ vòng móc: d=(3÷4) δ=40 mm GVHD: Trần Ngọc Nhuần 2. M8x16  Bảng tổng kết sau: Bulong –đai ốc M8 M12 S 13 19 D 14. ta chọn kiểu lắp ghép H7/k6. ta chọn kiểu lắp trung gian H7/Js6 5.  Bu lông cạnh ổ: d1=15. tải trọng thay đổi.3.4 21. 5. chọn M20. Lắp ghép vòng chắn dầu trên trục: Để dễ dàng cho tháo lắp. Trần Hữu Quế  Bu long nền: dn=21. Lắp ghép bánh vít trên trục: Bánh vit lắp lên trục chịu tải vừa. Vít tách nắp và thân hộp giảm tốc: Có tác dụng tách nắp và thân hộp giảm tốc. 5. chọn M16  Bu long ghép bích nắp và thân: d2=12.5 10 Số lượng 16 M8x40 4 M8x16 M16 4 M12x55 M20 4 M20 4.8. Lắp chốt định vị: SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 37 .l0= .Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT - Chiều dày: S=(2÷3)δ=30 mm. M8x  Vít ghép nắp cửa thăm: d4=8.5 8 hđ/ốc 6. ta chọn kiểu lắp lỏng H7/e8.1 h 5. Lắp ghép nắp ổ và thân hộp: Để dễ dàng cho việc tháo lắp và điều chỉnh.

Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần Để đảm bảo độ đồng tâm và không bị sút. Theo chiều cao.5. BẢNG DUNG SAI LẮP GHÉP Kích Chi tiết thước Mối lắp ES EI es ei (  m) (  m) (  m) (  m) +21 0 (mm) Bánh vít 58 H7/ k6 +15 +2 Độ dôi Độ hở lớn lớn nhất nhất 15 19 Ổ ĐŨA CÔN ĐỠ CHẶN Ổ vòng ngoài D Trục I H7/ h6 +21 0 0 -13 0 34 Trục II H7/ h6 +21 0 0 -13 0 34 Ổ vòng trong d Trục I H7/ k6 +21 0 +15 +2 15 19 Trục II H7/ k6 +21 0 +15 +2 15 19 Then (trục) bxh Trục I Trục II P9/ h8 -15 -51 0 -18 42 7 P9/ h8 -15 -51 0 -22 51 7 P9/ h8 -15 -51 0 -22 51 7 Then (BÁNH VÍT + bánh xích + nối trục) Nối trục Js9/ h8 +18 -18 0 -22 18 4 Bv Js9/ h8 +18 -18 0 -22 18 4 Đĩa xích Js9/ h8 +21. sai lệch giới hạn kích thước then là h14.5 P7/h6 -8 -20 0 -8 20 0 Chốt định vị - d= SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 38 . Lăp ghép then: Theo chiều rộng.5 0 -27 21. 5.5 -21. Theo chiếu dài. ta chọn kiểu lắp chặt P7/h6. sai lệch giới hạn kích thước then là h11. chọn kiểu lắp trên trục là P9/h8 và kiểu lắp trên bạc là Js9/h8.5 48.

Sinh viên thực hiện đồ án Trần Văn Đoàn Lê thành Đạt TÀI LIỆU THAM KHẢO SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 39 .Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần vỏ hộp Nắp ổ . cách đặt vấn đề cho bài toán thiết kế.5 6. Dù đã cố gắng hoàn thành đồ án này với cường độ làm việc cao.5 H8/h7 +63 0 0 -40 0 103 KẾT LUẬN Qua thời gian làm đồ án môn học thiết kế hệ thống truyền động cơ khí. Vì vậy. kỹ lưỡng và có sự hướng dẫn rất cụ thể của quý thầy cô khoa Cơ khí nhưng do hiểu biết còn hạn chế và chưa có kinh nghiệm thực tiễn nên chắc chắn đồ án này còn có nhiều thiếu sót và bất cập.vỏ hộp Vòng chắn dầu – trục I Năp cửa thăm – nắp hộp H7/e8 H7/js6 +21 0 +6. Em xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ và sự hướng dẫn tận tình của thầy Trần Ngọc Nhuần.5 -6. em rất mong sự sửa chữa và đóng góp ý kiến của quý thầy cô để em được rút kinh nghiệm và bổ sung thêm kiến thức. Vì đặc trưng nghiên cứu của môn học là tính hệ truyền động nên qua đó giúp cho sinh viên có cách xử lý sát thực hơn và biết cách kết hợp với những kiến thức đã được học để tính toán và chọn ra phương án tối ưu cho thiết kế. em đã nắm vững hơn về cách phân tích một công việc thiết kế.5 27.

Đỗ Kiến Quốc (chủ biên): Sức bền vật liệu. 2001. 2004. Nhà xuất bản Đại học quốc gia TP. [3]. SVTH: Trần Văn Đoàn – MSSV:52130332 Trang 40 . Nhà xuất bản Đại học quốc gia TP. Trần Hữu Quế: Vẽ kỹ thuật cơ khí. Trịnh Chất – Lê Văn Uyển: Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí. Hồ Chí Minh. Nhà xuất bản giáo dục. 2003. [2]. [4]. tập 1 và 2. tập 1 và Nhà xuất bản giáo dục. 2004. Hồ Chí Minh. Nguyễn Hữu Lộc: Cơ sở thiết kế máy.Đồ án Chi Tiết Máy Đề số 16 – 52KTOT GVHD: Trần Ngọc Nhuần [1].