P. 1
VẬN DỤNG LINH HOẠT CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỂ GIẢI NHANH BÀI TOÁN HOÁ HỌC

VẬN DỤNG LINH HOẠT CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỂ GIẢI NHANH BÀI TOÁN HOÁ HỌC

|Views: 110|Likes:
Được xuất bản bởiAnh Quang Po

More info:

Published by: Anh Quang Po on Feb 13, 2013
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/21/2013

pdf

text

original

- Trang 1

-
VẬ N DỤ NG LINH HOẠ T CÁC PHƯ Ơ NG PHÁP
ĐỂ GIẢ I NHANH BÀI TOÁN HOÁ HỌ C
ThienVyHuy
Administrator of http://ebook.here.vn
Kể từ năm 2007, Bộ Giáo dụ c và Đào tạ o đã chính thứ c chuyể n cấ u trúc đề thi tuyể n sinh
Đạ i họ c, Cao đẳ ng môn Hoá họ c từ tự luậ n sang trắ c nghiệ m 100%. Điề u đó cũ ng đồ ng nghĩa vớ i
việ c trong vòng 90 phút, họ c sinh phả i thậ t bình tĩnh để lự a chọ n phư ơ ng án trả lờ i tố i ư u nhấ t
trong thờ i gian ngắ n nhấ t. Để làm đư ợ c như vậ y, đa phầ n họ c sinh đề u tìm đế n nhữ ng phư ơ ng pháp
giả i toán hoá họ c trong sách tham khả o hoặ c trên các diễ n đàn. Mộ t vài phư ơ ng pháp đó là: bả o
toàn (electron, điệ n tích, nguyên tố , khố i lư ợ ng), tăng giả m khố i lư ợ ng, sơ đồ đư ờ ng chéo, đồ thị,
trung bình, và mộ t phư ơ ng pháp khá hiệ u quả là quy đổ i, ... Tuy nhiên, để áp dụ ng thậ t nhanh nhạ y
và chính xác nhữ ng phư ơ ng pháp đó cầ n trả i qua mộ t thờ i gian khá lâu. Và để thự c hiệ n tố t hơ n
điề u đó, bài viế t này tôi xin giớ i thiệ u mộ t số kỹ năng để giả i nhữ ng bài toán hoá họ c phầ n vô cơ .
Sau đây là mộ t số ví dụ :
Ví dụ 1. [Khố i A – 2007] Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗ n hợ p Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằ ng axit
HNO
3
, thu đư ợ c V lít (ở đktc) hỗ n hợ p khí X (gồ m NO và NO
2
) và dung dịch Y (chỉ chứ a hai muố i
và axit dư ). Tỉ khố i củ a X đố i vớ i H
2
bằ ng 19. Giá trị củ a V là
A. 2,24. B. 4,48. C. 5,60. D. 3,36.
– GIẢ I –
Từ giả thiế t dễ dàng suy ra đư ợ c 1 , 0 = =
Cu Fe
n n (mol).
Hơ n nữ a, ta có ) (
2
2
X M
M M
NO NO
=
+
|
.
|

\
|
= =
+
19 . 2 38
2
46 30
nên gọ i
2
NO NO
n n a = = .
Theo định luậ t bả o toàn electron, dễ dàng suy ra phư ơ ng trình (pt): a a + = + 3 2 . 1 , 0 3 . 1 , 0 hay
25 , 0 = a (mol).
Vậ y V = 5,6 (lít).
Nhậ n xét: Bài tậ p này chỉ yêu cầ u họ c sinh nhìn nhậ n kĩ đề bài, thành thạ o kĩ năng tính nhẩ m và sử
dụ ng tinh ý phư ơ ng pháp bả o toàn mol electron. Tôi xin đư a ra mộ t công thứ c dễ nhớ để vậ n dụ ng
nhanh hơ n:
Nế u giả thiế t bài toán sinh ra 1, 2 hay nhiề u khí (N
x
O
y
), thậ m chí muố i amoni nitrat, ta luôn có:
¿
số mol electron nhậ n =
3 4 2 2 2
8 10 8 3
NO NH N O N NO NO
n n n n n + + + +
Ở đây chỉ xét cho trư ờ ng hợ p tổ ng quát, tuỳ từ ng bài toán cụ thể mà ta có hệ thứ c thích hợ p.
Ví dụ 2. [Khố i A – 2007] Hấ p thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO
2
(ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch
Ba(OH)
2
nồ ng độ a mol/l, thu đư ợ c 15,76 gam kế t tủ a. Giá trị củ a a là
A. 0,032. B. 0,048. C. 0,06. D. 0,04.
– GIẢ I –
Đố i vớ i dạ ng toán tạ o muố i, thông thư ờ ng nế u viế t pt thì sẽ tố n nhiề u thờ i gian. Vì vậ y chúng ta nên
tậ p thao tác hình dung trong đầ u 2 pt có thể xả y ra đố i vớ i bài toán.
Ở pt tạ o muố i cacbonat: 08 , 0
3 2 2
) (
= = =
BaCO OH Ba CO
n n n (mol) nên CO
2
dư 04 , 0 08 , 0 12 , 0 = ÷ (mol).
Còn ở pt tạ o muố i hidrocacbonat thì 02 , 0 04 , 0 .
2
1
2
) (
= =
OH Ba
n (mol).
- Trang 2 -
Vậ y 04 , 0
5 , 2
02 , 0 08 , 0
=
+
= a (mol/l).
Nhậ n xét: Dạ ng toán tạ o muố i rấ t thư ờ ng gặ p trong kỳ tuyể n sinh Đạ i họ c và Cao đẳ ng nên họ c
sinh cầ n phả i nắ m vữ ng các kỹ thuậ t nhẩ m số mol, khố i lư ợ ng mol để giả i quyế t mau lẹ . Việ c tư ở ng
tư ợ ng trong đầ u các pt phả n ứ ng xả y ra dự a trên định luậ t bả o toàn nguyên tố cũ ng rấ t có lợ i cho
họ c sinh trong việ c tranh thủ thờ i gian làm bài.
Ví dụ 3. [Khố i A – 2007] Cho m gam hỗ n hợ p Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứ a hỗ n hợ p axit
HCl 1M và axit H
2
SO
4
0,5M, thu đư ợ c 5,32 lít H
2
(ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch
không đổ i). Dung dịch Y có pH là
A. 1. B. 6. C. 7. D. 2.
– GIẢ I –
Ta có số mol H
+
ban đầ u là: 5 , 0 ) 5 , 0 . 2 1 .( 25 , 0 = + =
+
H
n (mol).
Mặ t khác số mol H
+
phả n ứ ng là: 475 , 0 2375 , 0 . 2 2
2
= = =
+
H
H
n n (mol).
Suy ra 1
25 , 0
475 , 0 5 , 0
lg = |
.
|

\
| ÷
÷ = pH .
Nhậ n xét: Dạ ng toán về pH đã khá quen thuộ c vớ i chúng ta từ đầ u họ c kì I lớ p 11. Để giả i quyế t
nhữ ng bài tậ p này, thông thư ờ ng ta không nên viế t các phư ơ ng trình điệ n li vì sẽ tố n nhiề u thờ i
gian. Ở đây tôi xin đư a ra 1 hệ thứ c để tính số mol H
+
(OH
-
cũ ng tư ơ ng tự ) nhanh chóng:
Giả sử có V (lít) dung dịch A chứ a hỗ n hợ p axit H
a
X p (M), H
b
Y q (M), ... thì:
...) . . .( + + =
+
q c p a V n
H
Đôi khi bài tậ p pH có thể đư ợ c giả i quyế t bằ ng máy tính bỏ túi trong vòng khoả ng 10 – 20s. Sau
đây là mộ t bài tậ p áp dụ ng công thứ c trên:
[Khố i B – 2009] Trộ n 100 ml dung dịch hỗ n hợ p gồ m H
2
SO
4
0,05M và HCl 0,1M vớ i 100 ml dung
dịch hỗ n hợ p gồ m NaOH 0,2M và Ba(OH)
2
0,1M, thu đư ợ c dung dịch X. Dung dịch X có pH là
A. 13,0. B. 1,2. C. 1,0. D. 12,8.
Hư ớ ng dẫ n: ] [
. 04 , 0 ) 1 , 0 . 2 2 , 0 .( 1 , 0
. 02 , 0 ) 1 , 0 05 , 0 . 2 .( 1 , 0
÷
¬
¦
)
¦
`
¹
= + =
= + =
÷
+
OH
n
n
OH
H

. 13 1 14 . 1 , 0
2 , 0
02 , 0 04 , 0
= ÷ = ¬ =
÷
= pH
Ví dụ 4. [Khố i A – 2008] Cho 3,2 gam bộ t Cu tác dụ ng vớ i 100 ml dung dịch hỗ n hợ p gồ m HNO
3
0,8M và H
2
SO
4
0,2M. Sau khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sả n phẩ m khử
duy nhấ t, ở đktc). Giá trị củ a V là
A. 0,746. B. 0,448. C. 1,792. D. 0,672.
– GIẢ I –
Từ giả thiế t ta có các số liệ u sau: 05 , 0 =
Cu
n , 12 , 0 =
+
H
n , 08 , 0
3
=
÷
NO
n .
Khi đó:
2
08 , 0
3
05 , 0
8
12 , 0
< < , tứ c H
+
hế t nên 03 , 0 12 , 0 .
8
2
= =
NO
n (mol) hay V = 0,672 (lít).
Nhậ n xét: Sở dĩ bài toán trên đư ợ c giả i quyế t ngắ n gọ n là bở i ta đã quá gầ n gũ i vớ i pt ion rút gọ n
củ a phả n ứ ng Cu tác dụ ng vớ i HNO
3
sinh ra khí NO: O H NO Cu NO H Cu
2
2
3
4 2 3 2 8 3 + + ÷ + +
+ ÷ +
.
Ở đây chỉ cầ n nhớ hệ số củ a 3 chấ t tham gia và khí NO là ta có thể làm giả i quyế t vấ n đề trong thờ i
gian ngắ n nhấ t.
Ví dụ 5. [Khố i A – 2009] Cho 3,024 gam mộ t kim loạ i M tan hế t trong dung dịch HNO
3
loãng, thu
đư ợ c 940,8 ml khí N
x
O
y
(sả n phẩ m khử duy nhấ t, ở đktc) có tỉ khố i đố i vớ i H
2
bằ ng 22. Khí N
x
O
y
và kim loạ i M là
- Trang 3 -
A. NO và Mg. B. NO
2
và Al. C. N
2
O và Al. D. N
2
O và Fe.
– GIẢ I –
Dự a vào đề bài, ta có pt sau:
7
8 22
44 16 14
y
x y x
÷
= · = + . Dùng máy tính bỏ túi giả i phư ơ ng trình
nghiệ m nguyên thu đư ợ c kế t quả : x = 2, y = 1 (N
2
O) nên đáp án chỉ có thể là C hoặ c D.
Áp dụ ng công thứ c ở ví dụ 1 đã đề cậ p, tính đư ợ c n
e
(cho) = n
e
(nhậ n) = 336 , 0
4 , 22
9408 , 0
. 8 = (mol).
Từ đó: n
n
M
M
9
336 , 0
024 , 3
= = . (vớ i n là số oxi hoá cao nhấ t củ a kim loạ i M).
Vậ y M là Al.
Nhậ n xét: Bài toán này yêu cầ u họ c sinh phả i sử dụ ng hế t tấ t cả giả thiế t để tìm ra đáp án đúng
nhấ t. Nế u chỉ dùng ½ giả thiế t thì chỉ loạ i đư ợ c 2 phư ơ ng án không chính xác. Tuy nhiên, bài này
cũ ng không khó đố i vớ i chúng ta nế u biế t bình tĩnh nhìn nhậ n vấ n đề chính xác.
Ví dụ 6. [Khố i A – 2009] Cho hỗ n hợ p gồ m 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch
chứ a hỗ n hợ p gồ m H
2
SO
4
0,5M và NaNO
3
0,2M. Sau khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c
dung dịch X và khí NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X
thì lư ợ ng kế t tủ a thu đư ợ c là lớ n nhấ t. Giá trị tố i thiể u củ a V là
A. 360. B. 240. C. 400. D. 120.
– GIẢ I –
¿
số mol electron cho = 12 , 0
64
92 , 1
. 2
56
12 , 1
. 3 = + (mol). 08 , 0
3
=
÷
NO
n (mol).
Dự a vào pt: O H NO e H NO
2 3
2 3 4 + ÷ + +
+ ÷
suy ra:
+
H
n (dư ) = 24 , 0 12 , 0 .
3
4
5 , 0 . 2 . 4 , 0 = ÷ (mol).
36 , 0
1
24 , 0 12 , 0
=
+
= V (lít) = 360 (ml).
Nhậ n xét: Đây là mộ t bài toán về HNO
3
khá khó, khiế n nhiề u họ c sinh mấ t nhiề u thờ i gian đầ u tư
vào việ c viế t pt ion rút gọ n củ a phả n ứ ng Fe và Cu. Vì vậ y, để rút ngắ n thờ i gian hơ n nữ a, chúng ta
nên sử dụ ng bán phả n ứ ng trên. Đồ ng thờ i thông qua 2 pt: Fe
3+
+ 3OH
-
→ Fe(OH)
3
và Cu
2+
+ 2OH
-
→ Cu(OH)
2
để tính đư ợ c tổ ng số mol củ a OH
-
phả n ứ ng vớ i 2 ion Fe
3+
, Cu
2+
trong dung dịch X.
Kế t hợ p vớ i số mol H
+
còn dư để suy ra đư ợ c đáp án đúng. Tuy nhiên, ở đây ta có thể dùng tổ ng số
mol electron cho củ a 2 kim loạ i ban đầ u để tính số mol OH
-
phả n ứ ng.
Ví dụ 7. [Khố i A – 2009] Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằ ng dung dịch HNO
3
loãng (dư ), thu
đư ợ c dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗ n hợ p khí Y gồ m hai khí là N
2
O và N
2
. Tỉ khố i củ a hỗ n
hợ p khí Y so vớ i khí H
2
là 18. Cô cạ n dung dịch X, thu đư ợ c m gam chấ t rắ n khan. Giá trị củ a m là
A. 38,34. B. 34,08. C. 106,38. D. 97,98.
– GIẢ I –
Dự a trên kỹ thuậ t nhẩ m trung bình ở ví dụ 1, dễ dàng tính đư ợ c 03 , 0
2
06 , 0
2 2
= = =
N O N
n n (mol).
Khi đó,
¿
số mol electron nhậ n = 3 . 46 , 0 38 , 1 54 , 0 03 , 0 . 10 03 , 0 . 8 = < = + = số mol electron cho.
Thế nên, sẽ có muố i NH
4
NO
3
sinh ra vớ i số mol là: 105 , 0
8
54 , 0 38 , 1
=
÷
(mol).
|
.
|

\
|
÷ +
÷ + 3 5
8 N e N .
Vậ y 38 , 106 80 . 105 , 0 213 . 46 , 0 = + = m (gam).
- Trang 4 -
Nhậ n xét: Ở bài tậ p này ta chỉ lư u ý mộ t điề u, phả i xét xem dung dịch sau phả n ứ ng có bao gồ m
NH
4
NO
3
hay không ? Như ng nó sẽ trở nên nhẹ nhàng hơ n nế u ta để ý rằ ng giả thiế t cho HNO
3

nên Al tan hế t tạ o ra 97,98 (gam) muố i. Vì vậ y A và B bị loạ i. Tiế p tụ c xem xét phả n ứ ng có tạ o
muố i amoni hay không bằ ng cách so sánh 2 số mol electron như ờ ng và nhậ n, thấ y đư ợ c sự chênh
lệ ch. Như thế bài toán chắ c chắ n tạ o muố i NH
4
NO
3
và khố i lư ợ ng m phả i lớ n hơ n 97,98 (gam). Đáp
án C. Và đây là mộ t bài nhỏ tư ơ ng tự như ng mứ c độ dễ hơ n:
[Khố i B – 2008] Cho 2,16 gam Mg tác dụ ng vớ i dung dịch HNO
3
(dư ). Sau khi phả n ứ ng xả y ra
hoàn toàn thu đư ợ c 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khố i lư ợ ng muố i khan thu đư ợ c khi
làm bay hơ i dung dịch X là
A. 8,88 gam. B. 13,92 gam. C. 6,52 gam. D. 13,32 gam.
Ví dụ 8. [Khố i B – 2009] Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam mộ t oxit sắ t bằ ng dung dịch H
2
SO
4
đặ c,
nóng thu đư ợ c dung dịch X và 3,248 lít khí SO
2
(sả n phẩ m khử duy nhấ t, ở đktc). Cô cạ n dung dịch
X, thu đư ợ c m gam muố i sunfat khan. Giá trị củ a m là
A. 52,2. B. 54,0. C. 58,0. D. 48,4.
– GIẢ I –
Ta sẽ sử dụ ng phư ơ ng pháp quy đổ i để giả i quyế t bài toán trên.
Quy đổ i oxit sắ t thành sắ t và oxi. Từ các pt:
145 , 0 29 , 0
2
2
2
3
3
4 6
2 3
÷
÷ +
÷
÷ +
÷ ÷
÷ ÷
+ +
÷ +
S e S
b b
O e O
a a a
Fe e Fe
, ta có hệ :
29 , 0
29 , 0 2 3
88 , 20 16 56
= = ·
¹
´
¦
+ =
= +
b a
b a
b a
(mol). Vì vậ y, 58 400 . 29 , 0 .
2
1
3 4 2
) (
= =
SO Fe
m (gam).
Nhậ n xét: Ta cũ ng có thể đặ t công thứ c tổ ng quát củ a oxit sắ t là Fe
x
O
y
để làm. Tuy nhiên, việ c giả i
hệ sẽ tố n thêm mộ t ít thờ i gian hơ n. Điể m mấ u chố t trong bài này chính là tìm đư ợ c khố i lư ợ ng
muố i sunfat khan, không nhấ t thiế t phả i tìm ra chính xác công thứ c củ a oxit sắ t.
Ví dụ 9. [Khố i A – 2009] Cho luồ ng khí CO (dư ) đi qua 9,1 gam hỗ n hợ p gồ m CuO và Al
2
O
3
nung
nóng đế n khi phả n ứ ng hoàn toàn, thu đư ợ c 8,3 gam chấ t rắ n. Khố i lư ợ ng CuO có trong hỗ n hợ p
ban đầ u là
A. 0,8 gam. B. 8,3 gam. C. 2,0 gam. D. 4,0 gam.
– GIẢ I –
Ta đã biế t CO không phả n ứ ng vớ i Al
2
O
3
nên số mol oxi CuO bị hao hụ t là: 05 , 0
16
3 , 8 1 , 9
=
÷
=
oxi
n
(mol). Đây cũ ng chính là số mol củ a CuO trong hỗ n hợ p.
Vậ y 4 80 . 05 , 0 = =
CuO
m (gam).
Nhậ n xét: Bài toán về CO này không có gì là khó đố i vớ i họ c sinh, chỉ cầ n mộ t chút nhanh trí là có
thể giả i quyế t mau lẹ . Mộ t vài họ c sinh có thể đặ t hệ phư ơ ng trình như ng việ c đó không cầ n thiế t và
cũ ng khiế n họ mấ t nhiề u thờ i gian hơ n. Cuố i cùng tôi xin đư a ra 1 ví dụ đư ợ c coi là “kinh điể n”
trong các kì tuyể n sinh đạ i họ c vừ a qua:
Ví dụ 10. [Khố i A – 2008] Cho 11,36 gam hỗ n hợ p gồ m Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
phả n ứ ng hế t vớ i
dung dịch HNO
3
loãng (dư ), thu đư ợ c 1,344 lít khí NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t, ở đktc) và dung
dịch X. Cô cạ n dung dịch X thu đư ợ c m gam muố i khan. Giá trị củ a m là
A. 38,72. B. 35,50. C. 49,09. D. 34,36.
– GIẢ I –
Đây là mộ t bài khá phổ biế n, đư ợ c nhiề u họ c sinh quan tâm đế n. Ở trên các diễ n đàn trình bày khá
nhiề u về phư ơ ng pháp giả i củ a nó. Thầ y Vũ Khắ c Ngọ c cũ ng đã đư a ra tậ n 18 cách giả i cho bài
- Trang 5 -
này. Thầ y Lê Phạ m Thành còn chứ ng minh đư ợ c công thứ c áp dụ ng nhanh chóng cho mọ i trư ờ ng
hợ p. Tuy nhiên, nhữ ng vấ n đề đó đã đư ợ c đề cậ p nên tôi sẽ không nói đế n nữ a mà sẽ trình bày mộ t
cách thông thư ờ ng đố i vớ i dạ ng toán này:
Quy đổ i hỗ n hợ p thành Fe và Fe
2
O
3
vớ i số mol lầ n lư ợ t là a và b (mol). Khi đó ta có hệ :
¹
´
¦
=
=
·
¹
´
¦
=
= +
05 , 0
06 , 0
18 , 0 3
36 , 11 160 56
b
a
a
b a
(mol). Vì vậ y, , ) 72 , 38 05 , 0 . 2 06 , 0 . 242 = + = m (gam).
MỘ T SỐ BÀI TẬ P ÁP DỤ NG
(Trích từ đề thi tuyể n sinh Đạ i họ c và mộ t số đề thi thử Đạ i họ c
củ a các trư ờ ng Trung họ c phổ thông trên toàn quố c năm họ c 2009 – 2010)
Bài 1. [Khố i A – 2008] Trộ n lẫ n V ml dung dịch NaOH 0,01M vớ i V ml dung dịch HCl 0,03 M
đư ợ c 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Bài 2. [Khố i B – 2008] Cho m gam hỗ n hợ p X gồ m Al, Cu vào dung dịch HCl (dư ), sau khi kế t
thúc phả n ứ ng sinh ra 3,36 lít khí (ở đktc). Nế u cho m gam hỗ n hợ p X trên vào mộ t lư ợ ng dư axit
nitric (đặ c, nguộ i), sau khi kế t thúc phả n ứ ng sinh ra 6,72 lít khí NO
2
(sả n phẩ m khử duy nhấ t, ở
đktc). Giá trị củ a m là
A. 11,5. B. 10,5. C. 12,3. D. 15,6.
Bài 3. [Khố i A – 2007] Hoà tan 5,6 gam Fe bằ ng dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư ), thu đư ợ c dung dịch
X. Dung dịch X phả n ứ ng vừ a đủ vớ i V ml dung dịch KMnO
4
0,5M. Giá trị củ a V là
A. 80. B. 40. C. 20. D. 60.
Bài 4. [Khố i B – 2009] Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗ n hợ p X gồ m Cu và Al vào dung dịch HNO
3
đặ c, nóng thu đư ợ c 1,344 lít khí NO
2
(sả n phẩ m khử duy nhấ t, ở đktc) và dung dịch Y. Sụ c từ từ khí
NH
3
(dư ) vào dung dịch Y, sau khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn thu đư ợ c m gam kế t tủ a. Phầ n trăm
về khố i lư ợ ng củ a Cu trong hỗ n hợ p X và giá trị củ a m lầ n lư ợ t là
A. 21,95% và 2,25. B. 78,05% và 2,25. C. 21,95% và 0,78. D. 78,05% và 0,78.
Bài 5. [Khố i B – 2007] Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100
o
C. Sau
khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c 37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồ ng độ là
A. 0,24M. B. 0,48M. C. 0,4M. D. 0,2M.
Bài 6. [Khố i A – 2008] Cho 2,13 gam hỗ n hợ p X gồ m ba kim loạ i Mg, Cu và Al ở dạ ng bộ t tác
dụ ng hoàn toàn vớ i oxi thu đư ợ c hỗ n hợ p Y gồ m các oxit có khố i lư ợ ng 3,33 gam. Thể tích dung
dịch HCl 2M vừ a đủ để phả n ứ ng hế t vớ i Y là
A. 57 ml. B. 50 ml. C. 75 ml. D. 90 ml.
Bài 7. [Khố i A – 2009] Cho 3,68 gam hỗ n hợ p gồ m Al và Zn tác dụ ng vớ i mộ t lư ợ ng vừ a đủ dung
dịch H
2
SO
4
10%, thu đư ợ c 2,24 lít khí H
2
(ở đktc). Khố i lư ợ ng dung dịch thu đư ợ c sau phả n ứ ng là
A. 101,68 gam. B. 88,20 gam. C. 101,48 gam. D. 97,80 gam.
Bài 8. [Khố i B – 2008] Trộ n 100 ml dung dịch có pH = 1 gồ m HCl và HNO
3
vớ i 100 ml dung dịch
NaOH nồ ng độ a (mol/l) thu đư ợ c 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị củ a a là
A. 0,15. B. 0,30. C. 0,03. D. 0,12.
Bài 9. [Khố i A – 2007] Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗ n hợ p gồ m Fe
2
O
3
, MgO, ZnO trong 500 ml
axit H
2
SO
4
0,1M (vừ a đủ ). Sau phả n ứ ng, hỗ n hợ p muố i sunfat khan thu đư ợ c khi cô cạ n dung dịch
có khố i lư ợ ng là
A. 6,81 gam. B. 4,81 gam. C. 3,81 gam. D. 5,81 gam.
Bài 10. [Khố i A – 2009] Cho 0,448 lít khí CO
2
(ở đktc) hấ p thụ hế t vào 100 ml dung dịch chứ a hỗ n
hợ p NaOH 0,06M và Ba(OH)
2
0,12M, thu đư ợ c m gam kế t tủ a. Giá trị củ a m là
A. 1,182. B. 3,940. C. 1,970. D. 2,364.
Bài 11. [Khố i B – 2009] Nung nóng m gam hỗ n hợ p gồ m Al và Fe
3
O
4
trong điề u kiệ n không có
không khí. Sau khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c hỗ n hợ p rắ n X. Cho X tác dụ ng vớ i dung
- Trang 6 -
dịch NaOH (dư ) thu đư ợ c dung dịch Y, chấ t rắ n Z và 3,36 lít khí H
2
(ở đktc). Sụ c khí CO
2
(dư ) vào
dung dịch Y, thu đư ợ c 39 gam kế t tủ a. Giá trị củ a m là
A. 45,6. B. 48,3. C. 36,7. D. 57,0.
Bài 12. [Khố i A – 2008] Nung nóng m gam hỗ n hợ p Al và Fe
2
O
3
(trong môi trư ờ ng không có
không khí) đế n khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c hỗ n hợ p rắ n Y. Chia Y thành hai phầ n
bằ ng nhau:
- Phầ n 1 tác dụ ng vớ i dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư ), sinh ra 3,08 lít khí H
2
(ở đktc);
- Phầ n 2 tác dụ ng vớ i dung dịch NaOH (dư ), sinh ra 0,84 lít khí H
2
(ở đktc).
Giá trị củ a m là
A. 22,75 B. 21,40. C. 29,40. D. 29,43.
Bài 13. [Khố i B – 2007] Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứ a 0,3 mol H
2
SO
4
đặ c, nóng (giả thiế t
SO
2
là sả n phẩ m khử duy nhấ t). Sau khi phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c
A. 0,03 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,06 mol FeSO
4
. B. 0,05 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,02 mol Fe dư .
C. 0,02 mol Fe
2
(SO
4
)
3
và 0,08 mol FeSO
4
. D. 0,12 mol FeSO
4
.
Bài 14. [Khố i B – 2007] Nung m gam bộ t sắ t trong oxi, thu đư ợ c 3 gam hỗ n hợ p chấ t rắ n X. Hòa
tan hế t hỗ n hợ p X trong dung dịch HNO
3
(dư ), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sả n phẩ m khử duy
nhấ t). Giá trị củ a m là
A. 2,52. B. 2,22. C. 2,62. D. 2,32.
Bài 15. [Khố i A – 2009] Nung 6,58 gam Cu(NO
3
)
2
trong bình kín không chứ a không khí, sau mộ t
thờ i gian thu đư ợ c 4,96 gam chấ t rắ n và hỗ n hợ p khí X. Hấ p thụ hoàn toàn X vào nư ớ c để đư ợ c 300
ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH bằ ng
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Bài 16. [Khố i B – 2009] Cho m gam bộ t Fe vào 800 ml dung dịch hỗ n hợ p gồ m Cu(NO
3
)
2
0,2M và
H
2
SO
4
0,25M. Sau khi các phả n ứ ng xả y ra hoàn toàn, thu đư ợ c 0,6m gam hỗ n hợ p bộ t kim loạ i và
V lít khí NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t, ở đktc). Giá trị củ a m và V lầ n lư ợ t là
A. 10,8 và 4,48. B. 10,8 và 2,24. C. 17,8 và 2,24. D. 17,8 và 4,48.
Bài 16. [Khố i A – 2009] Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO
3
1M, đế n khi phả n ứ ng xả y
ra hoàn toàn, thu đư ợ c khí NO (sả n phẩ m khử duy nhấ t) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà
tan tố i đa m gam Cu. Giá trị củ a m là
A. 1,92. B. 3,20. C. 0,64. D. 3,84.
Bài 17. [Khố i A – 2009] Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau mộ t thờ i gian, thu đư ợ c hỗ n
hợ p rắ n (có chứ a mộ t oxit) nặ ng 0,95m gam. Phầ n trăm khố i lư ợ ng PbS đã bị đố t cháy là
A. 95,00%. B. 25,31%. C. 74,69%. D. 64,68%.
Bài 18. [Chuyên Lê Quý Đôn – Đà Nẵ ng] Cho 7,22 g hỗ n hợ p gồ m Fe và kim loạ i M có hóa trị
không đổ i. Chia hỗ n hợ p thành 2 phầ n bằ ng nhau. Phầ n 1 hòa tan hế t trong dung dịch HCl dư thu
đư ợ c 2,128 lít H
2
(đktc). Phầ n 2 hòa tan hế t trong dung dịch HNO
3
dư thu đư ợ c 1,792 lít khí NO
(đktc) (sả n phẩ m khử duy nhấ t). Kim loạ i M là
A. Cu. B. Mg. C. Zn. D. Al.
Bài 19. [Chuyên Lê Quý Đôn – Đà Nẵ ng] Nung hỗ n hợ p bộ t gồ m 15,2 gam Cr
2
O
3
và m gam Al ở
nhiệ t độ cao. Sau khi phả n ứ ng hoàn toàn, thu đư ợ c 23,3 gam hỗ n hợ p rắ n X. Cho toàn bộ hỗ n hợ p
X phả n ứ ng vớ i axit HCl (dư ) thoát ra V lít khí H
2
(ở đktc). Giá trị củ a V là
A. 3,36. B. 7,84. C. 10,08. D. 4,48.
Bài 20. [Chuyên Lê Quý Đôn – Đà Nẵ ng] Hòa tan hoàn toàn m g hỗ n hợ p bộ t gồ m Fe
3
O
4

FeCO
3
trong dung dịch HNO
3
nóng dư , thu đư ợ c 3,36 lít hỗ n hợ p A gồ m 2 khí (đktc) và dung dịch
B. Tỷ khố i hơ i củ a A đố i vớ i hiđro bằ ng 22,6. Giá trị m là
A. 15,24 g. B. 13,92 g. C. 69,6 g. D. 6,96 g.
Bài 21. [Chuyên Lê Quý Đôn – Đà Nẵ ng] Nhiệ t phân hoàn toàn m g hỗ n hợ p gồ m CaCO
3

Na
2
CO
3
thu đư ợ c 11,6 g chấ t rắ n và 2,24 lít khí (đktc). Thành phầ n % khố i lư ợ ng củ a CaCO
3
trong
hỗ n hợ p là
A. 8,62%. B. 62,5%. C. 6,25%. D. 50,2%.
- Trang 7 -
Bài 22. [Chuyên Lê Quý Đôn – Đà Nẵ ng] Hoà tan hoàn toàn 24,95 gam hỗ n hợ p A gồ m 3 kim
loạ i (X, Y, Z) bằ ng dung dịch HNO
3
loãng, dư . Thấ y có 6,72 lít khí NO duy nhấ t thoát ra (đktc) và
dung dịch B chỉ chứ a muố i kim loạ i. Khố i lư ợ ng muố i nitrat thu đư ợ c khi cô cạ n cẩ n thậ n dung dịch
B là
A. 43,50 gam. B. 99,35 gam. C. 62,15 gam. D. 80,75 gam.
Bài 23. [Chuyên Lê Quý Đôn – Đà Nẵ ng] Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗ n hợ p gồ m Al và Mg
vào dung dịch HNO
3
loãng, thu đư ợ c dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗ n hợ p Y gồ m hai khí
không màu, trong đó có mộ t khí hoá nâu trong không khí. Khố i lư ợ ng củ a Y là 5,18 gam. Cho dung
dịch NaOH (dư ) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra. Phầ n trăm khố i lư ợ ng củ a Al
trong hỗ n hợ p ban đầ u là
A. 12,80%. B. 19,53%. C. 15,25%. D. 10,52%.
Bài 23. [Chuyên Lê Quý Đôn – Đà Nẵ ng] Cho 5,1 gam hỗ n hợ p X gồ m Al và Mg tác dụ ng vừ a đủ
vớ i dung dịch HCl thấ y khố i lư ợ ng dung dịch tăng lên 4,6 gam. Số mol HCl tham gia phả n ứ ng là
A. 0,5 mol. B. 0,3 mol. C. 0,25 mol. D. 0,125 mol.
Bài 24. [THPT Trầ n Đăng Ninh – Hà Nộ i] Cho 3,12 gam hỗ n hợ p bộ t Al và Al
2
O
3
tác dụ ng vớ i
100 ml dung dịch NaOH 1,2M (lấ y dư ) thoát ra 1,344 lít khí (đktc) và dung dịch X. Thêm tiế p 100
ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X thu đư ợ c kế t tủ a có khố i lư ợ ng là
A. 3,9 gam. B. 6,24 gam. C. 3,12 gam. D. 4,68 gam.
Bài 25. [THPT Trầ n Đăng Ninh – Hà Nộ i] Đem để 11,2 gam Fe ngoài không khí, sau mộ t thờ i
gian thu đư ợ c mộ t hỗ n hợ p gồ m Fe và các oxit. Hòa tan hoàn toàn hỗ n hợ p đó trong dung dịch
H
2
SO
4
đặ c, nóng dư thu đư ợ c 3,36 lít khí SO
2
(đktc). Tính số mol H
2
SO
4
đã tham gia phả n ứ ng.
A. 0,5 mol. B. 0,3 mol. C. 0,45 mol. D. 0,4 mol.
- HẾ T -

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->