CHUYÊN ĐỀ 5 : DẪN XUẤT HALOGEN – PHENOL – ANCOL

Câu 1 : Số đồng phân của C4H9Br là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. Câu 2: Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc I có CTPT C4H9Cl là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 3: Số đồng phân mạch hở (kể cả đồng phân hình học) của chất có CTPT là C3H5Br là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

Câu 4: Một hợp chất hữu cơ Z có % khối lượng của C, H, Cl lần lượt là : 14,28% ; 1,19% ; 84,53%. CTPT của Z là A. CHCl2. B. C2H2Cl4. C. C2H4Cl2. D. một kết quả khác.

Câu 5: Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là A. CHCl=CHCl. .CH3CH2CH=CHCHClCH3. B. CH2=CH-CH2F. C. CH3CH=CBrCH3. D

Câu 6: Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo : ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là A. 1,3-điclo-2-metylbutan. C. 1,3-điclopentan. B. 2,4-điclo-3-metylbutan. D. 2,4-điclo-2-metylbutan.

Câu 7: Cho các chất sau: C6H5CH2Cl ; CH3CHClCH3; Br2CHCH3; CH2=CHCH2Cl. Tên gọi của các chất trên lần lượt là A. benzyl clorua ; isopropyl clorua ; 1,1-đibrometan ; anlyl clorua. B. benzyl clorua ; 2-clopropan ; 1,2-đibrometan ;1-cloprop-2-en. C. phenyl clorua ; isopropylclorua ; 1,1-đibrometan ; 1-cloprop-2-en. D. benzyl clorua ; n-propyl clorua ; 1,1-đibrometan ; 1-cloprop-2-en. Câu 8: Cho các dẫn xuất halogen sau : C2H5F (1) ; C2H5Br (2) ; C2H5I (3) ; C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là A. (3)>(2)>(4)>(1). B. (1)>(4)>(2)>(3). C. (1)>(2)>(3)>(4). D. (3)>(2)>(1)>(4).

Câu 9: Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen CH2=CHCH2Cl, lắc nhẹ. Hiện tượng xảy ra là A. Thoát ra khí màu vàng lục. C. không có hiện tượng. B. xuất hiện kết tủa trắng. D. xuất hiện kết tủa vàng.

Câu 10: a. Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3CH(CH3)CHBrCH3 là A. 2-metylbut-2-en. B. 3-metylbut-2-en. C. 3-metyl-but-1-en. D. 2-metylbut-1-en.

Tên của hợp chất X là A. C3H7Cl.875 gam một ankyl clorua Y với dung dịch NaOH. C. CTPT của Y là A. Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutan tác dụng với dung dịch KOH/ancol. A.2. C. B. (4). p-CH2BrC6H4Br. D. Thủy phân X trong NaOH đặc (to cao. CH2=CHCH2Cl. C. sec-butyl clorua. KOC6H4CH2OK. B. dư. HOC6H4CH2OH. (2).b. ClC6H4CH2OH. ClC6H4CH2OH.đibrometan. A hoặc C. n. Y. D. Câu 11: Đun nóng 13. (4) C6H5Cl. B. Câu 15: Thủy phân dẫn xuất halogen nào sau đây sẽ thu được ancol ? (1) CH3CH2Cl. KOC6H4CH2OH. sau đó thêm dung dịch AgNO3vào thấy xuất hiện kết tủa. C5H11Cl. C. (3) C6H5CH2Cl. etyl clorua. Câu 18: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có CTPT là C7H6Cl2. C. (1). 1. C6H5CH2Br. (3). axit hóa phần còn lại bằng dung dịch HNO3. but-2-en. b. D. iso-butyl clorua. A và B đúng. Câu 17: Khi đun nóng dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH tạo thành hợp chất anđehit axetic. CH2=CHCH2Cl. (1). B. nhỏ tiếp vào dd AgNO3 thấy tạo thành 21. X là chất nào trong những chất sau đây ? A. sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào thấy xuất hiện kết tủa. but-2-ol. . but-1-en. HOC6H4CH2OH.đibrometan. metylxiclopropan. Hãy cho biết X có bao nhiêu CTCT ? A. (2).1. Câu 16: a. p-CH3C6H4Br. D. 5. 3. 4. T có công thức lần lượt là A. to. C6H5CH2Cl. (3). p-HOCH2C6H4OH. C. (2). C4H9Cl. X là A. CH3CH2CH2Cl. tách bỏ lớp hữu cơ. p-HOCH2C6H4Br.(1). CH3CH2CH2Cl. p) ta thu được chất nào? A. KOC6H4CH2OH. 1. D. Câu 13: Cho hợp chất thơm : ClC6H4CH2Cl + dung dịch KOH (loãng. Câu 19: Cho sơ đồ phản ứng sau: X. tert-butyl clorua. C2H5Cl. Đun sôi dẫn xuất halogen X với nước một thời gian. B. to) ta thu được chất nào ? A. B. Câu 12: Sự tách hiđro halogenua của dẫn xuất halogen X có CTPT C4H9Cl cho 3 olefin đồng phân. D. Đun sôi dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH loãng một thời gian. C6H5Cl. B. C. B. HOC6H4CH2Cl.525 gam kết tủa. (1).butyl clorua. 2. Câu 14: Cho hợp chất thơm : ClC6H4CH2Cl + dung dịch KOH (đặc. (4). (3). dư. Z. D. (2) CH3CH=CHCl. X không thể là A. C. D. D. p cao) thu được chất Y có CTPT là C7H7O2Na. C. C. D. đun nóng A. B. B.

khuấy đều thì Mg tan dần thu được dung dịch đồng nhất. p-CH2Br-C6H4Br. D. X.B. B. D. C6H5ONa. Z tương ứng là A. C. Mg không tan trong đietyl ete mà tan trong etyl bromua. Mg không tan trong đietyl ete. m-HOC6H4NO2. p-HOCH2C6H4Br. B. Phenol. Mg phản ứng với etyl bromua thành etyl magiebromua tan trong ete. 1. (3). CH2=CHCH2Cl (2). khuấy mạnh. D. Câu 23: Cho sơ đồ chuyển hoá : Benzen -> A -> B -> C -> A axit picric. không thấy hiện tượng gì. p-CH2OHC6H4OH. 1. B. C6H5NO2. m-HOC6H4NO2. (5). Natri phenolat. (2). CH2=CHCl (4). Câu 26: Cho bột Mg vào đietyl ete khan. Câu 22: Cho 5 chất: CH3CH2CH2Cl (1). Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng sau : CH4 → X → Y→ Z→ T → C6H5OH. D. C. CH2BrC6H5. m-HOC6H4NO2. p-HOCH2C6H4OH. D. Y. Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng.1. m-HOC6H4NO2. C6H5OH. C6H5CH2Cl (5). Câu 27: Cho sơ đồ: C6H6 X Y Z m-HOC6H4NH2. (5). sau đó gạn lấy lớp nước và axit hoá bằng dung dịch HNO3. CH2Br-C6H5.2-tetracloetan. Z là A. D. p-CH2BrC6H4OH. C6H5NH2. Nhỏ từ từ vào đó etyl bromua. Y. (2). (1). p-CH2OHC6H4OH. C6H5NO2. (X. m-ClC6H4NO2. C. Mg phản ứng với etyl bromua thành C2H5Mg tan trong ete. C6H5Cl. m-ClC6H4NO2. (3). B là A. Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. C6H5Cl (3).1. (2). phenylclorua.1-tricloetan. o –Crezol. C. 1. C. B. Mg không tan trong đietyl ete nhưng tan trong hỗn hợp đietyl ete và etyl bromua. C6H5NO2. C.2. (1). p-CH2BrC6H4Br. C6H5Cl. Z là các chất hữu cơ khác nhau).1-đicloetan. p-CH3C6H4OH. . dư. 1. (1). sau đó nhỏ vào đó dung dịch AgNO3 thì các chất có xuất hiện kết tủa trắng là A. p-CH2Br-C6H4Br. Vậy X là A. (3). B. B. (5). Câu 21: X là dẫn xuất clo của etan. p-CH3C6H4Br. (5). D. C. Các hiện tượng trên được giải thích như sau: A. C6H5Cl. Mg không tan trong đietyl ete.2-đicloetan. C6H5NH2.

B. D. R(OH)n. CnH2n + 2O. C. Câu 33: Ancol no. C6H5CH2OH. C. 6. 2. C. CH2=CHCH2OH. CTPT của ancol có thể là A. CnH2n + 2 – Câu 30: Đun nóng một ancol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. ROH. 2. Câu 31: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là A. mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68. C6H5CH2OH. Câu 38: Có bao nhiêu ancol bâc III. C. Câu 39: Có bao nhiêu ancol thơm. 2-etyl butan-3-ol. B.Câu 28: Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là A. B. 3-etyl hexan-5-ol. C3H7OH.18% ? A. CnH2n + 2Ox. 7. CTPT của ancol là A. C. công thức C8H10O ? A. CnH2n + 2O. B. D. 7. n nguyên) A. no. . D. 3. C2H5OH. 1. D. 4. H. 3-metyl pentan-2-ol. C. 2. C4H10O2. 5. 4. mạch hở chính xác nhất ? A. Câu 32: Một ancol no có công thức thực nghiệm là (C2H5O)n. 5. 4-etyl pentan-2-ol. 3. C. C4H10O. D. B. Tất cả đều Câu 29: Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no. 4. 8. 6. đơn chức. CnH2n + 1OH. x (OH)x. CnH2n + 1CH2OH. D. CnH2n + 2O. CH2=CHCH2O Câu 36: Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2. đúng. B.04% về khối lượng. D. B. B. ROH. CTPT của ancol là A. CH3OH. Câu 37: Có bao nhiêu đông phân có công thức phân tử là C4H10O ? ̀ A. có công thức phân tử C6H14O ? ̣ A. C. Câu 35: Một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng. D. 3. D. 4. C. D. B. đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là A. CH3OH. B. B. 5. C6H15O3. 5. Câu 34: Một ancol no đơn chức có %H = 13. D. C. D. C. CnH2n + 1OH. C. Công thức tổng quát của X là (với n > 0. B. C2H5O.

Biết A tác dụng với CuO đun nóng cho ra andehit.875MX. C. X là A. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất. Chứa 1 liên kết trong phân tử. còn B cho ra xeton. B. Câu 46: X. mạch hở có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 37. D. C3H6(OH)2. butan-1-ol. Z là 3 ancol liên tiếp trong dãy đồng đẳng. 2-metylpropan-2-ol. B. 7. 8. Tách nước tạo 1 anken duy nhất. Câu 47: Ancol X đơn chức. 5. C. C. D. propan-2-ol. Y. B. 3. 4. 6. B. 3. 1. 2-metylpropan-2-ol. định được. 2. B. 2. công thức C8H10O khi tac dung với CuO đun nong cho ra ́ ̣ ́ anđehit? A. không xác Câu 44: X là ancol mạch hở có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử. 5. khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 60. D. D là 3 đồng phân có cùng công thức phân tử C3H8O. C. no. C2H4O. Cho X tác dụng với H2SO4đặc đun nóng đến 180oC thấy tạo thành một anken có nhánh duy nhất. Vậy D là A. B. Chất có khả năng tách nước tạo anken duy nhất. Đun X với H2SO4 đặc ở 170oC được 3 anken. C. 4. Ancol bậc III.Câu 40: Có bao nhiêu ancol thơm. B. butan-2-ol. Câu 43: Số đồng phân ancol tối đa ứng với CTPT C3H8Ox là A. Câu 48: Một ancol đơn chức X mạch hở tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 58. butan-1-ol. Câu 45: A. Câu 42: Số đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O là A. X có đặc điểm là A. butan-2-ol. C2H4(OH)2. pentan-2-ol. D. D. Hòa tan được Cu(OH)2. 5. D. D. B. C. C3H6O. C. 4. B. CTPT của X là A. D. C. 6. Tên X là A. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất. . trong đó MZ = 1. Không có đồng phân cùng chức hoặc khác chức.4% brom về khối lượng. D. B. Câu 41: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất? A. C.

Câu 58: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ? A. D. 3.66%. D. D. 3. bậc 3. B. B. CH3CH2OH . propan-1-ol. số cacbon có trong phân tử ancol. D. B. 2. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử. Tất cả đều đúng. C. C. B. Câu 51: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là A. Vậy X là A. C. B. đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon. C là A. 1. D. Anđehit axetic. 2. B. 1. bậc của ancol. 3. Câu 59: Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là A. B. but-3-en-2-ol. 2-metylpropenol. bậc 4. 2. (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là A. D. Câu 53: Các ancol (CH3)2CHOH . CaO. 1. B.Câu 49: Một chất X có CTPT là C4H8O. C.3-đimetyl pent-2-en. propan-2-ol. C. bậc 1. tác dụng với Na. số nhóm chức có trong phân tử. Câu 56: A. Hợp chất C6H5CH2OH là phenol. Câu 52: Các ancol được phân loại trên cơ sở A. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất trong số A. B. D. D. C là 3 chất hữu cơ có cùng công thức CxHyO. số lượng nhóm OH. C. B. Câu 50: Bậc của ancol là A. C. tất cả đều được. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic tác dụng với Na. 1. Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử nhóm -OH. tất cả đều sai. C. 3. . 3. Tất cả các cơ sở trên. propanal. bậc 2. Câu 57: Ancol etylic có lẫn một ít nước. D. B. but-3-en-1-ol. B. 2. B. Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic. P2O5. Tinh bột. C. Câu 55: Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với ankan và các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì A. Câu 54: Câu nào sau đây là đúng ? A. Etilen. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH. Etylclorua. etylmetyl ete. có thể dùng chất nào sau đây để làm khan ancol ? A. X làm mất màu nước brom. 3-etyl pent-2-en. Sản phẩm oxi hóa X bởi CuO không phải là anđehit. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro với nước. C. D. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử. CuSO4 khan. B và C đều đúng. Biết % O (theo khối lượng) trong A là 26.

B. D. HBr (to). HOCH2CH2OH. D. C. (c) HOCH2CH(OH)CH2OH. (a). 32. Ca. (d). 25. etilen và propen. CH3COOH (xúc tác). (a). B. cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất. B. B. propen và 2-metylpropen. (d) CH3CH(OH)CH2OH. MgO.6. B. (b). X gôm ̀ ̣ ̀ A. CH3COOH (xúc tác). (d). Đôt ́ ̃ ̀ ́ ̃ ̀ ́ chay hoan toan 0. 3-etyl pent-1-en. K. D. C.05M ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̉ ̉ ́ ̀ ́ ̣ được dung dich T trong đó nông độ cua NaOH là 0. Câu 61: Hiđrat hóa propen và một olefin A thu được 3 ancol có số C trong phân tử không quá 4. cứ 100 gam dung dịch thì có 25 ml ancol nguyên chất. B đều đúng.C. (c). B. (f). CH2=CHCH3 và CH2=C(CH3)2. Câu 62: X là hôn hợp gôm hai anken (ở thể khí trong đk thương). C6H5OH (phenol). D. Na. Câu 67: Cho các hợp chất sau : (a) HOCH2CH2OH. 40. Cu(OH)2 là A. Giá trị a là ̀ A. (c). Na2CO3. 3-metyl butan-1-ol. Câu 66: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là A. Các chất đều tác dụng được với Na. D. 16. (c). (e) CH3CH2OH. 3-metyl butan-2-ol. CuO (to). B. etilen. C. (f) CH3OCH2CH3. Câu 60: Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là A. Tên của A là A. (CHCO)2O. D. CH2=CH2 và CH2=CHCH3. CuO (to). (b) HOCH2CH2CH2OH. C. 3-etyl pent-3-en. (c). but-2-en. propen và but-2-en. 2-metyl butan-1-ol. A. 2-metyl butan-2-ol. Hiđrat hoa X được hôn hợp Y ̃ ̀ ́ ̃ gôm 4 ancol (không có ancol bâc III). cứ 100 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên chất. Câu 64: Một chai đựng ancol etylic có nhãn ghi 25o có nghĩa là A.53 gam Z rôi hâp thụ toan bộ san phâm chay vao 2 lit dung dich NaOH 0. Câu 63: Hiđrat hoa 2 anken được hôn hợp Z gôm 2 ancol liên tiêp trong day đông đẳng. (e). cứ 100 gam dung dịch thì có 25 gam ancol nguyên chất. D. Câu 65: Pha a gam ancol etylic (d = 0. D. HCOOH (xúc tác). isobutilen. D. NaOH. CH2=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3. CuO (to). . C. C.025M (Giả sử thể tích dung dịch thay đổi ̣ ̀ ̉ không đáng kể). C. Công thức câu tao cua2 anken là ́ ̣ ̉ A. (d).8 g/ml) vao nước được 80 ml ancol 25o. propen và but-1-en. CH2=CHCH3 và CH3CH=CHCH3. B. C.

Z trong sơ đồ trên lần lượt là A. C. D. mạch hở. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO. C3H6(OH)2. thu được không tới ́ ̣ 0.25 gam chât rắn. C. biêt MA < 100. B.8 Câu 70: Cho 7. C3H7OH. C3H7OH và C4H9OH. C2H5OH và C3H7OH.833mH2O. B. Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng) : Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. D.336 lít khí H2 (đkc).8 gam ancol A tac dung với Na dư giai phong 5. CH3CH2OH và CH=CH.6 lít khí (đktc). Câu 75: Đun 12 gam axit axetic với 13. C4H7OH. C3H5(OH)3. Hai chất X. Đôt chay hoan toan ́ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ̀ A được mCO2 = 1. Y lần lượt là A. Vây ́ ̣ ̉ ́ ́ ́ ̣ A có công thức câu tao thu gon là ́ ̣ ̣ A. D.04 lit H2 ở đktc. Câu 74: Ancol A tac dung với Na dư cho số mol H2 bằng số mol A đã dung. C2H5OH. . C. Công thức của ancol A là A. 2. TN 2: Cho 6 gam ancol no.075 gam ́ ̣ H2. 55%. đơn chức A tac dung với m gam Na. C. C3H6(OH)2. B. B. Câu 69: Cho Na tác dụng vừa đủ với 1. Z thấy thoát ra 0.24 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức X. Câu 73: Cho 12. C2H5OH. Đó là 2 ancol ́ ́ A. C. mạch hở. C. CH3COOH. D. C. C2H5OH. Khối lượng muối natri ancolat thu được là A. C2H4 (OH)2. CH3OH. đơn chức A tac dung với 2m gam Na. A có câu tao thu gon là ́ ̣ ̣ A. D. D. C4H7OH. B. 3.9 gam. 2. D.875% tác dụng với lượng Na dư thu được 5.8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thu được 11 gam este. B. Y. A có công thức là A.Câu 68: a. C.85 gam.4 gam. C3H5OH và C4H7OH. C3H5(OH)3. CH3OH. Các chất Y. 75%. gam. C4H8(OH)2. CH3OH. C3H5(OH)3. C2H5OH. D. CH3OH và C2H5OH. 1. CH3COOH. Câu 72: Có hai thí nghiêm sau : ̣ TN 1: Cho 6 gam ancol no. B.1 gam H2. CH3OH. B. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. Cho sơ đồ chuyển hoá : Glucozơ → X → Y → CH3COOH.8 gam hôn hợp 2 ancol đơn chức kế tiêp nhau trong day đông đẳng tac dung ̃ ́ ̃ ̀ ́ ̣ hêt với 4. C2H4. thu được 0. D. CH3COOH.6 gam Na được 12. 62. b. 50%. C. C2H4(OH)2. Câu 71: 13. B. CH3COOH.5%.8 gam dung dịch ancol A (trong nước) có nồng độ 71. CH3CHO và CH3CH2OH. CH3CH2OH và CH3CHO.

2. nn/2. n(n+1)/2 . B. D. B. 4. CH3CH2CHOHCH2CH3. C.342. đietyl ete. CH3CH2CH2CHOHCH3. 6.456. . D. 0. but-1-en. (CH3)2CHCH2CH2OH. (CH3)3COH. B. 3. D. D. 3. D. B. CH3CH2CH2CH2OH. X có câu tao thu gon là ̀ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ A. khi tach nước tao hôn hợp 3 anken ́ ́ ̣ ̃ đông phân (kể cả đông phân hinh hoc).Câu 76: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH. C3H8O với xúc tác. Câu 84: Đun nóng hỗn hợp n ancol đơn chức khác nhau với H2SO4 đặc ở 140oC thì số ete thu được tối đa là A. Câu 78: Khi đun nóng 2 trong số 4 ancol CH4O. Câu 83: Đun nóng hỗn hợp gồm 3 ancol là AOH. D. C. CH4O và C2H6O. C. Câu 79: Khi tach nước cua ancol C4H10O được hôn hợp 3 anken đông phân cua nhau (tinh cả ́ ̉ ̃ ̀ ̉ ́ đông phân hinh hoc). nhiệt độ thích hợp chỉ thu được 1 olefin duy nhất thì 2 ancol đó là A. 5. B. C. B. 6. C. 5. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ) A. C. (CH3)3CCH2OH. đibutyl ete. D. 2. lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol.925. CH4O và C3H8O. C3H8O và C2H6O. 4. but-2-en. Câu 77: Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là A. Câu 82: Khi đun nóng hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete tối đa là A. BOH và ROH với H2SO4 đặc ở 140oC thì thu được tối đa bao nhiêu ete ? A. D. D. D. Câu 80: Hợp chât hưu cơ X có công thức phân tử là C5H12O. C2H6O. đibutyl ete. 5. C. B. B. isobutilen.2n(n+1)/2 . but-2-en. (CH3)2CHCH2OH. propen. B. A. C. Công thức câu tao thu gon cua ancol là ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ̉ A. n! Câu 85: Cho sơ đồ chuyển hóa : Tên của E là A. 0. 4. 2.412. CH3CHOHCH2CH3. B. B đúng. 3. C. C. Câu 81: Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol isopropylic với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete tối đa là A.

2 mol C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140oC. Vậy công thức của A là A. D. C2H5OH và CH3OH. Công thức phân tử của hai rượu trên là A.7 gam. C3H7OH. thu được 8. C.2 gam anken. C. C2H5OH. D. D. 7 gam. CH3OH và C2H5OH. CH3OH và CH2=CHCH2OH. C3H7OH và C4H9OH.8 gam nước. mạch hở với H2SO4 đặc. B. A cho phản ứng tách nước tạo 3 anken. C2H5OH và C3H7OH. B.8 gam ancol thu được 11. C4H9OH. B.7. 4. 5. Câu 94: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức. . C2H5OH. Câu 90: Đề hiđrat hóa 14. CnH2n + 1OH. Pentan-1-ol. D. C2H5OH và CH2=CHCH2OH. Sau khi các phản ứng kết thúc. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC. 15. C. 2. Câu 95: Khi đun nóng một ancol đơn chức no A với H2SO4 đặc ở điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được sản phẩm B có tỉ khối hơi so với A là 0. C. CH3OH. Hai ancol đó là A. pentan-2-ol. Câu 92: Đun nóng hỗn hợp X gồm 0. B. 9. C3H5OH. 2. C2H5OH. Hai ancol ban đầu là A. 3. đều là dẫn xuất của benzen. C. 12. Câu 89: A là ancol đơn chức có % O (theo khối lượng) là 18. C. C. C. C3H5OH và C4H7OH. C3H7OH.Câu 86: Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức.96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7.4 gam 3 ete. B. thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1. mạch hở.4375. C. C3H7OH.18%. B. D.1 gam. CTPT của ancol là A. 2. Câu 87: Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propan-2-ol với H2SO4 đặc có thể thu được tối đa số sản phẩm hữu cơ là A. 2-metylbutan-2-ol. D. D. khi tách nước cho sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime ? A. Lấy 7. Câu 91: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC. thu được hỗn hợp gồm các ete. Câu 93: Đun nóng ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở 140oC thu được Y. Sau phản ứng được hỗn hợp Y gồm 5. Tỉ khối hơi của Y đối với X là 1. D. B. CH3OH và C3H7OH.2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn.2 gam H2O. D. Câu 88: Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O. 4. 3. CH3OH và C2H5OH. C3H7OH và C4H9OH.4 gam. B.4 gam nước và 19. B. C. D. X là A. C3H5OH và C4H7OH. 1.2-đimetyl propan-1-ol. C2H5OH và C3H7OH. B. khối lượng ete thu được là A. A có tên là A.1 mol CH3OH và 0. C4H9OH. C4H7OH.

D. Hỗn hợp thu được có tỉ khối hơi đối với H2 là 19. Câu 101: Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ? A. propan-2-ol. B.92 gam. B.8 g/ml. ancol bậc 1 và ancol bậc 2. Propanol-1. Giá trị m là A. Câu 98: Ancol X tách nước chỉ tạo một anken duy nhất. C3H7OH. B. Kết quả khác. propan-1-ol. C2H5OH.6428. A có công thức là A.36 lít khí etilen (đktc). 15. D.4 gam H2O. mạch hở qua bình đựng CuO (dư) nung nóng. C. D. 0. ancol bậc 2.2-điol . Câu 102: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là A. butan -1-ol. Câu 104: Cho m gam ancol đơn chức. C.2 đimetylpropan-1-ol. Câu 105*: Oxi hóa 4 gam ancol đơn chức A bằng oxi không khí (có xúc tác và đun nóng) thu được 5. ancol bậc 1. butan -1-ol . Câu 103: Oxi hóa 6 gam ancol no X thu được 5. 1. B. Etanol. Công thức phân tử của X là A. 10. 2-metylpropan-1-ol. B. CH3OH và C2H5OH. D.64 gam. C2H5OH và C3H7OH. C2H6O. B. CH3CH2CH2OH. 2. Giá trị của V (ml) là A. no. CH3CH2OH. 8. D. Propan-2-ol . CH4O. 0. X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp ? A. C3H7OH và Câu 100: Đun nóng V (ml) ancol etylic 95o với H2SO4 đặc ở 170oC được 3. D. C3H5OH. C4H9OH.8 gam anđehit. Sau khi phản ứng được hỗn hợp Y gồm 21. khối lượng chất rắn trong bình giảm 0. 3. C. C.32 gam. Metanol . C2H5OH và C3H7OH. 2-metylpropan-1-ol. 2-metyl propan-1-ol. C3H8O. C. D. CTPT của ancol là A. B. 1.Câu 96: Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch HSO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y. ancol dư và nước. Đốt cháy một lượng X được 11 gam CO2 và 5. C. 4. 12. D.13. B. B. D. 5.6 gam hỗn hợp anđehit.2 gam. tỉ khối hơi của X so với Y là 1.48 gam. Công thức 2 ancol nói trên là A. Biết hiệu suất phản ứng là 60% và ancol etylic nguyên chất có d = 0. CH3CH(OH)CH3. C. B. ancol bậc 3. D. butan-1-ol. C4H8O. C.6 gam nước và 72 gam ba ete có số mol bằng nhau.18. etanol . CH3OH. C. 2. C.19. . Câu 97: Chỉ ra dãy các chất khi tách nước tạo 1 anken duy nhất ? A. pentan -2-ol. Câu 99: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức no (có H2SO4 đặc làm xúc tác) ở 140oC. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. butan -1.

C. 60%. Ancol A có tên là A. tất cả đều Câu 115: Khi đốt cháy một ancol đa chức thu được nước và khí CO2 theo tỉ lệ khối lượng . sai. Khôi lượng hôn hợp X là (biêt chỉ ́ ̣ ́ ́ ̃ ́ có 80% ancol bị oxi hoa) ́ A. ancol dư và nước. B. 80%. Cho X tac dung với Na dư được 4. D. CTPT của ancol là A. 53.24 lit H2 (ở đktc). C5H10O2. 75%. Phần trăm A bị oxi hóa là A. Câu 112: Đôt chay hoan toan m gam ancol đơn chức A được 6. Sau khi phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn trong ống giảm 0. X là ankanol đơn chức. mạch hở X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích . C. C. ancol không no. D. ancol ̃ ́ ́ ̃ ̀ dư và nước. Vậy ancol đó là A. 80%. C4H10O.76 gam hôn hợp X gôm ̃ ́ ́ ̃ ̀ anđehit. C. D.4 gam hỗn hợp anđehit.48 lit H2 ở đktc. D. C4H8O2. CTPT của X là A. etanol. C4H10O2. D. C.6 gam CO2 và 3. 23. B. X là ancol đơn chức mạch hở. C3H8O2. Câu 108: Dân hơi C2H5OH qua ông đựng CuO nung nong được hôn hợp X gôm anđehit. 3 gam. C.Câu 106: Oxi hóa 6 gam ancol đơn chức A bằng oxi không khí (có xúc tác và đun nóng) thu được 8. B. 10. C. C. Ancol trên thuộc dãy đồng đẳng của A. Câu 114: Đốt cháy một ancol đa chức thu được H2O và CO2 có tỉ lệ mol . C2H6O.2 gam.4 gam. D. 18. Câu 111: Khi đốt cháy đồng đẳng của ancol đơn chức thấy tỉ lệ số mol tăng dần. % ancol bị oxi ́ ̣ ́ hoá là A.6 gam H2O. Câu 109: Dân hơi C2H5OH qua ông đựng CuO nung nong được 11.33%. C. Câu 107: Dẫn m gam hơi ancol đơn chức A qua ống đựng CuO (dư) nung nóng. Kết luận nào sau đây là đúng nhất? A. . metanol. Câu 113: Đốt cháy một ancol đơn chức. C5H12O. C3H6O. B.52 gam. B.8 gam. propan-1-ol. B. B. 60%. C2H6O2.5m gam.8 gam B. D. Cho X tac dung với Na dư được 2.6 gam. Câu 110: Đốt cháy một ancol X được . C2H6O2. C3H8O2. ancol no. 75%. 50%. propan-2-ol. C. D. 2. ancol thơm. D. B. mạch hở. 13. 27. D. ancol dư và nước. X là ankanđiol. không xác định được. B. 2 gam. Giá ́ ́ ̀ ̀ trị m là A. X là ancol no.

C4H10O. Để đốt cháy 0. ̀ Câu 120: Ancol đơn chức A chay cho mCO2 : mH2O = 11: 9. B. mạch hở. C3H6O2 . 19. Tach nước tao thanh môt anken duy nhât. C3H8O . C3H5OH.48 gam. D. ́ ̣ B. X có công thức là A. A có đặc điêm là ̉ A. C3H8O2.4gam. Vậy CTPT ba ancol là A. C. tất cả đều sai. 11. C3H8O. thu được hơi nước và 6. 59. ́ ̣ ́ ́ C. D. C3H6(OH)2. C4H8(OH)2. C.2 gam CO2 và 5. có tỷ lệ khối lượng 1:1.4 gam H2O.71c và c = . thể tích oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1. X có cấu tạo thu gọn là . 39. C2H5OH và C3H7OH. C3H8O3.Câu 116: Đốt cháy hoàn toàn 5. Vậy X gồm 2 ancol là A. C4H Câu 119: Đôt chay ancol chỉ chứa một loại nhóm chức A bằng O2 vừa đủ nhân thây : ́ ́ ̣ ́ nCO2 : nO2 : nH2O = 6: 7: 8. C3H8O . C3H5(OH)3. C5H10O. B. B. C3H8O3. Câu 117: Ba ancol X.7gam Câu 121: X là một ancol no. C3H8O . CH3OH và C2H5OH. D. B. Câu 122: Đốt cháy hoàn toàn ancol X được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3: 4. Đốt cháy hết X được 21. C2H6O2.5nA. C2H4(OH)2. Câu 124*: X là hỗn hợp 2 ancol đơn chức. mạch hở.6 gam CO2. C.95 gam H2O. D. Đôt chay hoan toan 1 mol A rôi ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ hâp thụ toan bộ san phâm chay vao 600 ml dung dich Ba(OH)2 1M thì lượng kêt tua là ́ ̀ ̉ ̉ ́ ̀ ̣ ́ ̉ A. CH3OH và C4H9OH. C2H4(OH)2. B. Câu 123: X là một ancol (rượu) no.5 lần thể tích CO2 thu được (đo cùng đk).05 mol X cần 5.6 gam oxi. B.45 gam CO2 và 13. ́ ̣ ̀ ̣ ́ D. CH3OH và C3H7OH. Công thức của X là A. C4H10O . C. Tac dung với Na dư cho nH2 = 1. Không có khả năng hoa tan Cu(OH)2. cùng dãy đồng đẳng. C3H8O. C. C3H4O. C3H8O2 .05 mol X cần 4 gam oxi. C3H6O3. Biết b = 0. Câu 118: Đôt chay rượu A bằng O2 vừa đủ nhân thây: nCO2 : nO2 : nH2O = 4 : 5: 6. 10O. C3H5(OH)3. Đốt cháy hoàn toàn 0. C4H7OH. B. C2H5OH. C. C. C2H6O . B. C.8 gam ancol đơn chức X thu được 13. C3H6O . D. C2H6O. C3H7OH. Xác định X A. Y. C3H6(OH)2. X là A. Z đều bền và có khối lượng phân tử khác nhau. D. D. Câu 125: Đốt cháy hoàn toàn a gam ancol X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng b gam và có c gam kết tủa. Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra CO2 và H2O theo tỉ lệ mol = 3 : 4.1gam. A có công ́ ́ ̣ ́ thức phân tử là A. Tac dung với CuO đun nong cho ra hợp chât đa chức. D.

Nếu hiệu suất phản ứng lên men là 80% thì khối lượng glucozơ đã dùng là bao nhiêu gam ? .9 và glixerol. Câu 127: Đốt cháy hoàn toàn 0. Câu 126: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp gồm metanol và butan-2-ol được 30. Câu 133: Đốt cháy hoàn toàn 0.9 và propan-1. b.2-điol. C. A la 2ancol chưa no. 21. mạch vòng. 16. m = a – V/5. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3. D. C2H5OH và C4H9OH.52 lít. B. mạch hở cần vừa đủ 17. A là ancol no.8 gam. C2H4(OH)2.1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2. B. B.4 gam.6.4. C2H5OH và C2H4(OH)2. B. C2H5OH và C3H7OH. 4. 16 gam. 4. m = 2a – V/22. Câu 129: Đốt cháy hoàn toàn a mol ancol A được b mol CO2 và c mol H2O. A có công thức phân tử là A.2 mol một ancol X no. Câu 131: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức. A là ancol thơm. B. C3H5(OH)3.2. C3H8O. Biểu thức liên hệ giữa m. C. C4H10O.6 gam CO2 và 21.8 lít. B. C3H6(OH)2. 9. 16. Câu 134: a. C. đơn chức. B. C. D. D.8 gam CO2 và 18 gam H2O. C.6. C. C.9 và propan-1.8 và propan-1. thuộc cùng dãy đồng đẳng.6 gam.92 lít khí O2 (ở đktc). B. 23.2 gam. Khí CO2 sinh ra khi lên men rượu một lượng glucozơ được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo được 40g kết tủa. thu được 39.4 gam.4 gam. Mặt khác. B.4 mol hỗn hợp X gồm ancol metylic.2-điol. Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là A.6 gam H2O. B. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. C3H7OH và C3H6(OH)2. a và V là A.28 lít. nếu cho 0.88 lít O2 ở đktc. Giá trị a là A. D. mạch hở thu được V lít khí CO2(ở đktc) và a gam H2O. ancol etylic và ancol isopropylic rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được 80 gam kết tủa.A.4 gam. Khối lượng ancol etylic thu được là A. C. C3H8O2. 18. C2H5OH. C. D. thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. 30. C. 15. D. CH3OH và C2H5OH. m = 2a – V/11. D. Thể tích oxi (đktc) tối thiểu cần dùng là A. 17. m = a + V/5. C. mạch hở. C2H6O. 4. 16. X gồm A. Kết luận nào sau đây đúng ? A. A là ancol no.3-điol. Biết a = c – b. 7. Câu 128: Đốt cháy hỗn hợp X gồm 2 ancol có số mol bằng nhau thu được hỗn hợp CO2 và H2O theo lệ mol tương ứng 2 : 3. Câu 130: Đốt cháy một lượng ancol A cần vừa đủ 26. Câu 132: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no. Hai ancol đó là A.88 lít. D. 26. mạch hở. D.

C.72 lít H2 (ở đktc). 6. C. 187. 75 gam. 20. 93. B. D. A là A. Chỉ ra công thức cấu tạo thu gọn của A. Câu 144: Khi đốt cháy 0. Câu 138: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu (ancol) etylic 46º là (biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0. A. hấp thụ hết lượng CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 được 55 gam kết tủa và dung dịch X.5ml. B. 4. CH3C6H4OH. CH3OH.5. C.4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. 36 gam. 58. 21. A tác dụng với Na dư cho số mol H2 bay ra bằng số mol NaOH cần dùng để trung hòa cũng lượng A trên. HOC6H4CH2OH. 1. Câu 141: X là hỗn hợp gồm phenol và ancol đơn chức A. Câu 139: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic.75 ml.0. C4H9OH. C. D. 60. B. dd NaOH. D. 150 gam. 10 ml. Câu 137: Đi từ 150 gam tinh bột sẽ điều chế được bao nhiêu ml ancol etylic 46o bằng phương pháp lên men ancol? Cho biết hiệu suất phản ứng đạt 81% và d = 0. 48. 125 gam. X có công thức cấu tạo thu gọn là A. nước brom. 12. C. D. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa. Cho 25.875 ml. C. Giá trị m là A. 45 gam. HOC6H4CH2OH. 15. 46. . vừa tác dụng với NaOH ? A.8 g/ml.4 kg. thu được 10 gam kết tủa.8 g/ml.5% và d = 0. D. CH3OC6H4OH. D. 4. 40 gam. D. B.6 gam CO2. Câu 135: Cho m gam tinh bột lên men thành C2H5OH với hiệu suất 81%. B. 90 gam. Na. 1.24 lít C2H4 (đktc). B. B.0. Câu 136: Thể tích ancol etylic 92o cần dùng là bao nhiêu để điều chế được 2. A. 2. Câu 142: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na. C. 3. A. 225 gam.05 mol X (dẫn xuất benzen) thu được dưới 17. C6H7COOH. Biết 1 mol X phản ứng vừa đủ với 1 mol NaOH hoặc với 2 mol Na.5625 ml. C3H5OH. C. D. Câu 145: Hóa chất nào dưới đây dùng để phân biệt 2 lọ mất nhãn chứa dung dịch phenol và benzen. 3.0 kg.C6H4(OH)2. Câu 143: A là hợp chất có công thức phân tử C7H8O2. D. C2H5OH. D. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là A.9 ml.A. Cho biết hiệu suất phản ứng đạt 62. C.8 g/ml) A. CH3C6H3(OH)2.4 gam X tác dụng với Na (dư) được 6. 30. Giá trị của m là A. B. 30. 5. D. 3. 13. Câu 140: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%. C.0 kg. B. CH3OC6H4OH. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3. C. 8 ml. 2.5 ml.5 kg. Đun nóng dung dịch X lại có 10 gam kết tủa nữa. B. B. lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong. 5.0.

D. 6. ́ ̣ ̀ ̣ ́ ̉ Câu 153: Có bao nhiêu phan ứng xay ra khi cho cac chât C6H5OH . Câu 149: Chỉ ra thứ tự tăng dần mức độ linh độ của nguyên tử H trong nhóm -OH của các hợp chất sau: phenol. Câu 146: A là hợp chất hữu cơ công thức phân tử là C7H8O2. C. A tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 2. 3. nước. B. 2.1 mol A rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong thấy có 30 gam kết tủa. B. C8H10O. A. vừa phenol. Phenol tac dung dễ dang với nước brom tao kêt tua trắng 2. 2 và 3. 376 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0. D. vừa tác dụng NaOH. NaOH . dd NaOH. Liên kêt C-O cua phenol bên vưng.A. A. C. B. 1 và 3. B. ̣ ̀ ́ ́ B. Etanol < nước < phenol. cặp electron chưa tham gia liên kêt cua nguyên tử oxi đã tham gia liên hợp ́ ̉ vao vong benzen lam liên kêt -OH phân cực hơn. C. B. 4. C. C. Lọc bỏ kết tủa đem đun nóng phần nước lọc thấy có 20 gam kết tủa nữa. nguyên tử H trong nhom -OH cua phenol linh đông hơn vì : ́ ̉ ̣ A. Mât độ electron ở vong benzen tăng lên. Câu 148: A là chất hữu cơ có công thức phân tử CxHyO. 320 gam. Đi phenol. 2 và 3. C7H8O2. B. NaHCO3 . C. D. Na2CO3 là A. 5. Trong phenol. Etanol < phenol < nước. 4. C7H8O. ̀ ̀ ̀ ́ D. 5. NaCl. nhât là ở cac vị trí o và p. etanol. C. HCl tac ̉ ̉ ́ ́ ́ dung với nhau từng đôi môt ? ̣ ̣ A. D. BaCl2. D dd KCl. Vừa ancol. Cho biết hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 78%. không tác dụng với Na? A. Nước < phenol < etanol. D. 6-tri brom phenol. C6H6O. Câu 152: So với etanol. Na2S. Vậy A thuộc loại hợp chất nào dưới đây ? A. Câu 154: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là . 3. C. 1. Phenol < nước < etanol. 4. Axit cacboxyli c D. dd HCl. ́ ̉ ̀ C. công thức phân tử C8H10O. Este của phenol. 312 gam. 1 và 2. Biết A vừa tác dụng Na. Câu 150: Từ 400 gam bezen có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam phenol. B. D. Câu 147: Có bao nhiêu đồng phân (chứa vòng bezen). A. 618 gam. B. Câu 151: Hoa chât nao dưới đây có thể dung để phân biêt cac lọ mât nhan chứa cac dung dich ́ ́ ̀ ̀ ̣ ́ ́ ̃ ́ ̣ : C6H5ONa. Na. Chỉ ra công thức phân tử của A.

C. C2H5OH. 3. C. Câu 160: a. Có phân lớp . 3. D. anđehit axetic. D. D. Y. C. C.trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giưa phenol với A. ̣ ́ D. C6H8O. D. B. C6H5OH. B. C6H4(CH3)OH. 4. Một chất. B. D. C. Số đồng phân của C3H5Cl3 là A. 5. B. D. nước Br2. Na kim loại. dung dịch NaOH. C6H4(CH3)OH . ̣ ́ ́ ̣ B. . Ba chất. kim loại Na. dung dich trong suôt hoa đuc. Cả bốn chất. C6H5CH2OH . Z lần lượt là A. C6H4(CH3)OH. C6H5OCH3. B. ̣ ́ ́ ̣ C. nước brom. dung dịch NaOH. Y tác dụng với Na. nước brom. Câu 155: Hiên tượng lân lượt xay ra khi nhỏ vai giot dung dich HCl đặc vao ông nghiêm chứa ̣ ̀ ̉ ̀ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ môt it dung dich HCOONa và môt it dung dich C6H5ONa rôi lắc manh là ̣ ́ ̣ ̣ ́ ̣ ̀ ̣ A. Hai chất. H2 (Ni. C6H5OCH3 . Dung dich trong suôt hoa đuc. nước brom. X tác dụng với Na và NaOH . C6H5OCH3 . nung Câu 157: Chât có công thức phân tử nao dưới đây có thể tac dung được cả Na. dung dịch NaOH. C6H5Cl vào dung dịch NaOH loãng đun nóng. C7H10O. C9H12O. Z không tác dụng với Na và NaOH Công thức cấu tạo của X. C6H5CH2OH. không tác dụng NaOH . Có sự phân lớp . Hỏi mấy chất có phản ứng ? A. 6. ́ ̣ ́ ̣ Câu 156: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5. 2. dung dịch NaOH. dung dịch NaOH. Z đều có công thức phân tử C7H8O. D. axit axetic.A. Trong số các đồng phân của C3H5Cl3 có thể có bao nhiêu đồng phân khi thuỷ phân trong môi trương kiềm cho sản phẩm phản ứng được cả với Na và dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag ? A. C6H5CH2OH . nóng). 4. C6H5CH2OH . B. 1. dung dich trong suôt. anhiđrit axetic. C6H5OCH3 . Câu 158: Ba hợp chất thơm X. cả NaOH ? ́ ̀ ́ ̣ A. Câu 159: Cho lần lượt các chất C2H5Cl. C5H8O. B. Y. C. Xuât hiên sự phân lớp ở cả 2 ông nghiêm. C6H4(CH3)OH . C. dung dịch NaCl. b.