P. 1
De Cuong on Tap Hoc Ki 1 Lop 10

De Cuong on Tap Hoc Ki 1 Lop 10

|Views: 73|Likes:
Được xuất bản bởitaolao99

More info:

Published by: taolao99 on Feb 18, 2013
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

10/23/2013

pdf

text

original

ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC 10

A. CÁC DẠNG BÀI TOÁN TỰ LUẬN Dạng 1: Bài toán về tổng số hạt Câu 1: Một nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e bằng 48. Trong đó tổng số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. . a/ Tìm e, p, n? b/ Biễu diễn ký hiệu nguyên tử của X. c/ Viết cấu hình e của X, X là KL hay PK hay khí hiếm? vì sao? Câu 2: Một nguyên tử R có tổng số hạt (e,p,n) là 58. Trong đó, R có số hạt không mang điện bằng 34,483% tổng số hạt. a/ Tìm số hiệu nguyên tử, số electron và số nơtron. b/ Biểu diễn kí hiệu nguyên tử của R. c/ R có bao nhiêu lớp electron, mỗi lớp có bao nhiêu electron? d/ R là kim loại hay phi kim, vì sao? Câu 3: Một nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e bằng 30. Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. . a/ Tìm e, p, n? b/ Biễu diễn ký hiệu nguyên tử của X. c/ Viết cấu hình e của X, X là KL hay PK hay khí hiếm? vì sao? Câu 4: Một nguyên tử R có tổng số hạt (e,p,n) là 52. Trong đó, R có số hạt mang điện bằng 65,385% tổng số hạt. a/ Tìm số hiệu nguyên tử, số electron và số nơtron. b/ Biểu diễn kí hiệu nguyên tử của R. c/ R có bao nhiêu lớp electron, mỗi lớp có bao nhiêu electron? d/ R là kim loại hay phi kim, vì sao? Câu 5: Một nguyên tử R có tổng số hạt (e,p,n) là 82. Trong đó, R có số hạt không mang điện kém hơn số hạt mang điện là 22. a/ Tìm số hiệu nguyên tử, số electron và số nơtron. b/ Biểu diễn kí hiệu nguyên tử của R. c/ R có bao nhiêu lớp electron, mỗi lớp có bao nhiêu electron? d/ R là kim loại hay phi kim, vì sao? Câu 6: Một nguyên tử R có tổng số hạt (e,p,n) là 126. Trong đó, R có số hạt không mang điện bằng 65,789% số hạt mang điện. a/ Tìm số hiệu nguyên tử, số electron và số nơtron. b/ Biểu diễn kí hiệu nguyên tử của R. c/ R có bao nhiêu lớp electron, mỗi lớp có bao nhiêu electron? d/ R là kim loại hay phi kim, vì sao? Dạng 2: Bài toán đồng vị, nguyên tử khối trung bình Câu 1: Tính % các đồng vị của cacbon biết cacbon trong tự nhiên gồm 2 đồng vị là 12C , 13C , nguyên tử khối 6 6 trung bình là 12,011. Câu 2: Một nguyên tố X có hai đồng vị là X1 và X2. Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18, X2 có tổng số hạt là 20. Biết rằng phần % các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau. Xác định nguyên tử khối trung bình của X. Câu 3: Nguyên tố R có hai loại đồng vị X, Y có tỉ lệ số nguyên tử X:Y là 45: 455. Tổng số hạt trong X là 32, nhiều hơn tổng số hạt trong Y là 2. Xác định nguyên tử khối trung bình của R? Câu 4: Một nguyên tố X có hai đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là 27 . Hạt nhân nguyên tử X có 35 proton. Trong
23

nguyên tử của đồng vị thứ nhất có 44 nơtron. Số nơtron trong nguyên tử của đồng vị thứ hai nhiều hơn trong đồng vị thứ nhất là 2 nơtron. Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X . Hóa Học 11 – Cơ Bản 1

Xác định vị trí của X. xác định số oxi hóa và cân bằng phản ứng Câu 1: Viết CTCT và CT e của các phân tử: HCl. của bảng tuần hoàn tác dụng với nước thì thu được 6. N2. Đồng vị thứ hai kém đồng vị thứ nhất 2 hạt nơtron.và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6.5u. hiđroxit cao nhất có tính chất gì? Câu 5: Cho 0. S. HClO4. Xác định vị trí của các nguyên tố trong BTH? c. Viết cấu hình e của các nguyên tố trên. Câu 2: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong các hợp chất. 4s1(B). Cl2O. KMnO4. chu kì. HNO3. MnCl2. Xác định tên R. Hóa Học 11 – Cơ Bản 2 .72 lít khí hidro(đktc).Y ở kế tiếp nhau trong cùng một chu kì có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 27. Xác định tên kim loại đó. a/ Cho biết hóa trị cao nhất của R với oxi? Viết công thức hợp chất khí của R với hiđro. HClO3. H2SO3. a/ Viết các phương trình hoá học xảy ra. Phần trăm của đồng vị thứ hai gấp 3 lần phần trăm của đồng vị thứ nhất. Trong hợp chất của R với hidro có 25% H. Trong hợp chất khí của R với hiđro. Xác định vị trí của các nguyên tố trên trong BHTTH. MnO2. a. b/ Xác định ví trí của A. hiđro chiếm 17. Câu 10: Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức RO2 . Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó Câu 9: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố là RH4. Tìm nguyên tử khối của nguyên tố đó. Tìm vị trí của 2 nguyên tố đó trong BHTTH? Câu 6: Nguyên tố X có số thứ tự 19. B cùng nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp có tổng số proton của 2 nguyên tử thuộc 2 nguyên tố đó là 32. B. CTCT. C2H4. Câu 6: Cho 1. b/ Xác định tên của nguyên tố R. Câu 4: Hai nguyên tố X. b/ Xác định tên kim loại.88%H về khối lượng. H2S. Công thức hợp chất khí với hiđro (nếu có). Câu 3: Cho hai nguyên tử A và B có cấu hình e ngoài cùng lần lượt là 3sx và 3p5.24% oxi về khối lượng. Hãy xác định kim loại đó.Y trong BTH? Câu 5: Hai nguyên tố A. Để trung hoà vừa đủ dung dịch X cần 100 ml dung dịch HCl 2M.6g một kim loại nhóm IA vào nước thành dung dịch X. a/ Tìm tên kim loại kiềm. xác định số e lớp ngoài cùng và loại nguyên tố? b. NaClO2. Oxit cao nhất của nó có chứa 53. Hãy xác định ô nguyên tố. Trong tự nhiên clo có 2 đồng vị. Xác định tên R. a/ Xác định số điện tích hạt nhân của A và B biết rằng phân lớp 3s của 2 nguyên tử hơn kém nhau 1e. Giữa các nguyên tố này có tạo thành những hợp chất hóa học nào? Dạng 4: Bài toán xác định tên nguyên tố Câu 1: Cho 12g một kim loại nhóm IIA. Y.12 lit H2 (đktc). trong hợp chất của nó với hidro có 5.2g kim loại kiềm tác dụng với dịch HCl 2M. CH2O.2g kim loại R tác dụng vừa đủ với dịch H2SO4 thu được 6g muối khan. B trong BTH. Câu 3: Cho 31. D có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p3(A). Câu 8: Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3 . Câu 2: Cho 4.Viết cấu hình e của nguyên tử X và Y. nhóm. Y có số thứ tự 8. c/ Mn. b/ HCl. Câu 7: Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức R2O5. HClO. Sau phản ứng thu được 8960 ml khí H2 (đktc). đơn chất và ion sau: a/ H2S. C2H6O. Dạng 5: Viết CT e. 4p4(D). Xác định vị trí của X và Y trong BHTTH ? Câu 2: Cho các nguyên tử của nguyên tố A.975g kim loại R tác dụng vừa đủ với dịch HCl thu được 336 ml khí H2 (đktc). Hãy xác định số khối của mỗi loại đồng vị. hiđroxit cao nhất. Z có số thứ tự 16. Tìm nguyên tử khối của nguyên tố đó.9 gam một kim loại tác dụng với H2O dư thu được 1. Câu 4: Cho 3. NH3. Anion X. Viết cấu hình e của X. b/ Tìm thể tích dung dịch HCl phản ứng? c/ Tìm nồng độ mol/l của dung dịch muối. Công thức oxit. Dạng 3: Bài toán xác định vị trí nguyên tố Câu 1: 1. CH4. CO2.647% theo khối lượng.Câu 5: Nguyên tố clo có nguyên tử khối trung bình là 35. H2SO4.

Xác định số e lớp ngoài cùng và loại nguyên tố của C. D. Tính nồng độ mol của dd B. B. D. xác định vị trí trong bảng tuần hoàn của C. D đứng kế tiếp nhau trong một chu kì. Chat-uých. Người tìm ra electron là : A. 0. Tôm-xơn.2g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp tác dụng với H2O thu được 2. D. trong X3 : 16. a/ Xác định 2 kim loại kiềm. B. c/ Tính V dung dịch H2SO4 1M cần trung hòa hết 2 hidroxit này. C. D. b/ Tính khối lượng 2 hidroxit thu được. 1 u có gía trị bằng 1/12 gam. 5. Tôm-xơn.0855 . Mg + HNO3  Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O 8. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron mang điện dương và các hạt proton không mang điện. Tên của X. Bo. PHẦN TRẮC NGHIỆM 1. Tổng số khối của ba đồng vị bằng 87. a/ Hãy tìm X1. khối luợng và điện tích như sau : A.053nm . X2 và X3. C. 0. Câu 6: Hoà tan m gam sắt bột vào dung dịch axit sunfurric đặc.4 gam hỗn hợp X. Xác định kim loại R. C. Fe + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 4.053nm. B. Tính khối lượng muối khan thu được. Chọn câu phát biểu đúng: A. Y? b/ Hòa tan hết 4. 1 u là khối lượng của 6. Đáp số: a/ X1=28. số notron của D lớn hơn của C là 2. sau phản ứng thu được dung dịch A và 5. a/ Xác định số hiệu nguyên tử của X. 2. Hóa Học 11 – Cơ Bản 3 . b/ Nếu trong X1 có số nơtron bằng số proton. D. FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O 5. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không mang điện.67% và X3 chiếm 3. Na2SO3 + KMnO4 + H2O  Na2SO4 + MnO2 + KOH 2. Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O 3. Người tìm ra proton là : A. D? b.Y ở cùng 1 nhóm A và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH có tổng số proton là 32. 6. Cr2O3 + KNO3 + KOH  K2CrO4 + KNO2 + H2O 7. Y.23%. B. 1 u có giá trị bằng 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon đồng vị 12. 3. đủ. cho biết vị trí của R trong BTH b. X2 chiếm 4.24 lít khí (đktc). a. Chat-uých. KMnO4 + HCl  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O Dạng 6: Một số bài tập nâng cao Câu 1: Nguyên tố X có 3 đồng vị là X1 chiếm 92. X2=29. trong X2 : 15 . PO43–. Định nghĩa nào đúng nhất về đơn vị khối lượng nguyên tử : A. Viết cấu hình e. Người tìm ra nơtron là: A. a. Câu 4: Hai nguyên tố X. 1023 nguyên tử cacbon. và 0. Chat-uých. Rơ-dơ-pho.10%.00055u và 1–.02. Câu 3: Lập phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa–khử dưới đây và xác định vai trò của các chất trong phản ứng : 1. Tính m và khối lượng muối khan khi cô cạn dung dịch A.d/ MnO4– .75M. số e của C bằng số n của nó. C. Câu 2: Hai nguyên tố C. Rơ-dơ-pho. 4. Y vào dung dịch HCl vừa đủ. D? So sánh tính chất của C và D? Câu 3: Cho 6.8 gam muối sunfat của kim loại R nhóm IIA vào H2O rồi pha loãng thành 50ml dung dịch B. X3=30. NH4+. NO3– . NaClO + KI + H2SO4  I2 + NaCl + K2SO4 + H2O 6. Rơ-dơ-pho. Câu 5: Hòa tan 1. Số nơtron trong X2 nhiều hơn trong X1 một hạt. Để phản ứng hết với 50ml dd B cần 200ml dd BaCl2 0. 0. 1u . Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton. Tôm-xơn B. Hãy tìm số nơtron trong nguyên tử của mỗi đồng vị. Bo. B. C. Bo. nóng. B. Nguyên tử hidro có kích thước. thu được 3. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nơtron. tổng số khối của chúng là 51.04 lít khí SO2(đktc). 1 u có giá trị bằng 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon. b/ Trong X1: 14 . SO42–. Nguyên tử khối trung bình của X là A X  28.36 lít khí H2 (đktc).

Số proton. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là: A. B. Số nơtron. C. Trong nguyên tử. n. là tổng số proton và nơtron trong nhân. Biết số p và e. số khối. Biết số e và n. B. C. n. Tìm câu phát biểu không đúng khi nói về nguyên tử : A. C. Biết số e và n. Số khối mang điện dương . B. D. 17 O . ta sẽ biết số p. Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có số proton = số nơtron. có cùng điện tích hạt nhân. Trong nguyên tử . cho biết tính chất của một nguyên tố hóa học D. 18O D. electron và proton. số khối A. Số hiệu nguyên tử X C. D. nơtron và electron. 7. B. Biết số p và n. D. C. 0. proton và nơtron. Ký hiệu nguyên tử Z X cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học X ? Hãy chọn đáp án đúng : A. 10–8nm . 15. D. nơtron và electron. B. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử. D. 11. n. nơtron. Số electron hóa trị. điều nào sau đây luôn luôn đúng ? A. số khối bằng nguyên tử khối. C. C. C. Số khối là tổng số hạt proton và nơtron. Tổng số proton và electron được gọi là số khối. Biết số p và e. C. Trong nguyên tử . Mệnh đề nào sau đây đúng khi nói về nguyên tử nitơ : A. proton và electron. 16 O . Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết : A. có cùng nguyên tử khối. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là: A. Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 nơtron. nguyên tử khối của nguyên tử C. electron. B. C. C. 10. Số hiệu nguyên tử đặc trưng cho một nguyên tố hóa học vì nó : A. B. C. Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron . số proton luôn luôn bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân. D. nơtron và electron. số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron. 22. Tổng số p. C. Tìm câu phát biểu sai : A. nơtron và proton . Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng : A. số nơtron. Số khối có thể không nguyên. e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. ta sẽ biết số p. Biết số p và n. số proton. 13. 3 B. Trong nguyên tử. Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton. số nơtron và số electron trong nguyên tử. 6. 17. B. Biết số Z và A. D. Số lớp electron. B. 14. D. số nơtron và proton 20. Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng ? Nguyên tố hóa học là những nguyên tử : A. A 12. B. 19. Hóa Học 11 – Cơ Bản 4 . Trong nguyên tử. nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra số proton. 10–8nm. D. Số khối của nguyên tử nguyên tố X bằng : A. 8 electron và 8 nơtron ? A. 21. 16. Số khối là khối lượng của một nguyên tử. không bị chia nhỏ trong các phản ứng hóa học . số hiệu nguyên tử Z . Trong một nguyên tử. có cùng số nơtron. 1u và 0. C. Biết số Z và A. 18. proton và nơtron. Chỉ có nguyên tử nitơ mới có số khối = 14. Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học được phân biệt bởi đại lượng nào sau đây : A. B. D. D. 4. D. là kí hiệu của một nguyên tố hóa học . Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 proton. D. B. có cùng số khối. Một nguyên tố hóa học có thể có những nguyên tử với khối lượng khác nhau . Số proton. số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân. 8. Nguyên tử là một hệ trung hòa điện tích. 7. electron trong nguyên tử ấy. D. số khối bằng tổng số các hạt proton. Số khối của nguyên tử X. B. D. Chọn câu đúng khi nói về số khối của nguyên tử : A.00055u và 1+. Số đơn vị điện tích dương trong nhân bằng số đơn vị điện tích âm trên vỏ nguyên tử. e nếu : A. là điện tích hạt nhân của một nguyên tố hóa học. C. 9. B. B. số khối bằng tổng số các hạt proton và nơtron. B. Trong nguyên tử. C. proton và electron. Nguyên tử là thành phần nhỏ bé nhất của chất . 17 F 8 8 8 9 23. e nếu : A. nơtron.C. Khi nói về số khối. D. Trong nguyên tử.

D. B. Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối. 38. Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục . lớp thứ 3 có 7 electron . Nguyên tố mà nguyên tử có từ 1 đến 6 electron trên lớp ngoài cùng . 29 Cu chiếm 73% . số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn là : A. Ca. f10 37. 4 và 4. D. B. d10. 13. p4. 2. Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. 8 và 18. 18 và 8. số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là : A. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p3 . Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5. 12. 18 Ar D. khác nhau số nơtron. B. Vậy nguyên tử đó là A. 15. chu kỳ 4 nhóm IIIA. 63. Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân. Mg. Chọn định nghĩa đúng về đồng vị : A. C. Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là : A. C. 23. 32. D. 36. C. 1s2 2s2 2p6 3s1. B. s2. Cấu hình electron của nguyên tử X là : A. nhóm VA. 19 K C. D. 2. 9. 17. 3. 64.54 D. B. Tổng số hạt proton và nơtron là bao nhiêu : A. 7. d9. Các electron của nguyên tủ nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp . d5. 185 M B. 86. 4 và 3. D. B. f12 B. 39. C. 4. B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4.45 B. chu kỳ 4. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 3s2 3p1 . C. Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối. s1 . s2. 33. nhóm V B. 19 proton và 19 electron ? 37 39 40 40 A. 18 và 18. nguyên tố X thuộc: A. d10.54 26. 25. 63. B. nhóm V A. số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là : A. Chọn câu phát biểu đúng theo quan điểm hiện đại : A. 7. d7. D. Nguyên tố mà nguyên tử có số electron lớp ngoài cùng là 2 electron. f14 C. 8 và 8. 34. 86 35. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là con số nào sau đây ? A. f13 D. B. 3 và 4. p3. 40. C. C. Nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng điền vào phân lớp s. C. D. Na 27. D. 49. nhóm VA. Nguyên tố mà nguyên tử có electron điền vào phân lớp s. C.24. 185 M C. chu kỳ 4. C. 110 M 75 75 28. số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là : A. 110 M D. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton. 1s22s22p63s23p3. C. B. Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản nào là đúng cho nguyên tử có số hiệu là 16 : A. C. Các electron chuyển động có năng lượng bằng nhau. B. C. B. 1s22s22p63s23p2. Nguyên tử nào trong cá nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20 nơtron. 19. 30. p6. 19 K 29. Hóa Học 11 – Cơ Bản 5 . D. D. D. 11. 65 63 25. D. Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị : 29 Cu chiếm 27% . 1 B.21 C. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành đám mây electron. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 3d3 4s2 . 21. chu kỳ 3. Trong bảng tuần hoàn . 42. 1s22s22p63s23p4. 41. Lớp L ( n = 2) có số phân lớp là : A. B.Vậy nguyên tử khối trung bình của Cu là : A. trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt. 1s2 2s2 3p2 4p2 5p2 6p1. C. Một nguyên tử có tổng số hạt là 40 hạt. B. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố.1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s1. Một nguyên tố hóa học X ở chu kỳ 3. 17 Cl B. 10. Kí hiệu của nguyên tử M là: 75 75 A. 31. 5. D. 1s22s22p63s23p5. Chuyển động của electron trong nguyên tử trên các obitan hình tròn hay hình bầu dục. D. 64. 9. Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ? A. Nguyên tố s là : A. C. 37. 3 và 3. Cho nguyên tử : 37 Rb . Al D. 123. s2.

47. RO. n. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố. C. Cl. C. C. D. 2 2 3 56. biến đổi không có quy luật. C. Br. Các nguyên tố của chu kỳ 2 được sắp xếp theo chiều giá trị độ âm điện giảm dần (từ trái sang phải) như sau: A. 50. Lưu huỳnh. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 . Magie. O. Clo. tính phi kim giảm dần . D. Cl. Br. Si. Cl. P và S. VIIA. D. N. D. D. Kim loại đó là : A. nhóm gồm những nguyên tố kim loại điển hình là nhóm : A. Nhóm IIIA. e trong nguyên tử bằng 24. B. R2O7. ns1. S. Si. Cl. C. oxit cao nhất của R có công thức hóa học là : A. Mg. D. 51. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6. hóa trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi : A. N và O. Hợp chất khí của nguyên tố R với hidro có công thức RH3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d64s1. Li. 58. Điện tích hạt nhân giảm thì tính kim loại giảm . 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4. N. 48. 55. tính phi kim giảm dần. Cacbon. Be. RH2. Kim loại mạnh nhất là liti. nhóm IA B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 6. Photpho. Trong cùng một chu kỳ.25 g kim loại nhóm IIA vào nước thu được 5. Chu kì 4. Ag và Ni. cấu hình electron của ion S2– là : A. Cho 34. B. Br. giảm dần. C > Si > Mg > Na. Stronti. 63. Si > C > Na > Mg. C. B. Phi kim mạnh nhất là flo. B. Cấu hình electron nguyên tử của silic là A. C. B. R2O3. Cặp nguyên tố hóa học nào sau đây có tính chất hóa học giống nhau nhất ? A. Cl. C. B. IIIA B. Phi kim mạnh nhất là iot. B. Si > C > Mg > Na. F. Mg. nguyên tử có bán kính lớn nhất là : A. RH3 . Clo. Nitơ. RH5 . Nhóm VA. Nguyên tử của nguyên tố kim loại kiềm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là : A. B. nhóm IIA. 1s22s22p4. D. C. C. P. Các nguyên tố thuộc chu kỳ 3 có thể tạo thành anion đơn nguyên tử : A. ns2 np3 C. C. Hóa Học 11 – Cơ Bản 6 . RH4 . D. Nhóm IA. 60. Điện tích hạt nhân giảm thì tính kim loại tăng dần. D.C. Một nguyên tố R có cấu hình electron : 1s 2s 2p . B. D. tăng dần. F. IA. N. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2. cấu hình electron của ion Fe là: A. không đổi 59. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d 5 . Nitơ. B. F. 45. C. I. S. B. Li. Natri. O. Kim loại yếu nhất là xesi. B. F.Chukì 3. B. 2 2 6 2 6 C. Si. Br. 3+ 54. nguyên tố R là : A. Li. Magie.6 lít H2 (đktc) . Ca và Mg. O. 44. Canxi. Cho nguyên tố sắt ở ô thứ 26. D. F. C. D. 1s22s2 2p5 3s3 3p2 . 1s2 2s32p6 3s2 3p2. D. B. Cl. 1s2 2s2 2p6. C. Trong chu kì 3. Điện tích hạt nhân tăng thì tính kim loại giảm dần. 62.nhóm IA. 53. ns2 D. Các nguyên tố halogen được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần ( tù trái sang phải) như sau: A. R2O3. theo chiều từ trái qua phải. 46. Be. B. D. D. Các nguyên tố Na. R2O5. D. D. 49. B. R là một nguyên tố nhóm IIIA. D. Nhóm IIA C. C. Một nguyên tố của nhóm VIA có tổng số hạt p. Li. Những nguyên tố nào mà hợp chất oxit có hóa trị cao nhất ứng với công thức chung là X2O3 ? A. I. F. 61. Chu kì 5. 1s22s22p3. Bari. D. RO2 57. Nguyên tố R là: A. Silic. Magie. N. Nguyên tố X có số thứ tự Z = 37. Al. Chu kì 3. C. C. C. F. 1s2 2s2 2p7 3s2 3p2. Argon. Be. 1s22s22p6. Oxit cao nhất của một nguyên tố R ứng với công thức RO2. B. I. Những nguyên tố hóa học trong cùng nhóm A có những tính chất hóa học sau : A. Cl. Si. tính phi kim tăng dần . P. Nguyên tố Si có Z = 14. D. B. D. P. B. B.43. 64. nhóm IA. Công thức hợp chất với hydro và công thức oxit cao nhất của R là : A. Cho nguyên tố lưu huỳnh ở ô thứ 16. B. F. P. R2O. I. tính phi kim giảm dần. VA C. vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hòan là: A. Cl. S. C được sắp xếp theo chiều giảm dần năng lượng ion hóa thứ nhất : A. C. Điện tích hạt nhân tăng thì tính kim loại tăng. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là : A. S. C > Mg > Si > Na. 1s 2s 2p 3s 3p . 52. B. C. O. R2O5. C. Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì : A. Be. 1s22s22p5. ns2np1 B. B.

B. MgCl2. 0. +5. 3 ion trên có số proton bằng nhau. A. Sắt. I2. Nguyên tố R là A. Asen. 71. –3. +5. có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2 C. Cho 3 ion : Na . B. C. CO2. B. H2SO4 . Chất có liên kết ion là: A. Na2O 74. +5. +3. D. vừa bị oxi hóa. Tìm câu khẳng định sai . bị khử.65. Cho các phản ứng sau . Al2O3 .+6. SO42– lần lượt là : A. H2SiO3 . B. Mg . 0. Fe trong FeCl3. Na2O CH4. Na2O . K2S. C. 68. không bị oxihóa. 76. F– . MgO. 79. +3. +3. không bị khử 81. +8. C. Cho 4 axit : H2SiO3 .18. 73. +2. SO32–. Trong phản ứng : 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO Hãy cho biết vai trò của NO2 trong phản ứng: A. +5. S trong SO3. C. NO2– và HNO3 lần lượt là : A. là chất khử. C. Số oxi hóa của nitơ trong NH4+. D. Cho các hợp chất: NH3. NaH + H2O → NaOH + H2 D. có sự thay đổi màu sắc của các chất. Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa –khử là: A. chỉ bị khử. –2. SiO2 . Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực mạnh ? A. D. B. không bị oxi hóa. HCl. Tên kim loại hóa rị 2 là : A. CH4 . phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa –khử ? A. H2 D. C. 77. Dãy nào sau đây không chứa hợp chất ion ? A. C. B. Liên kết trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. AlF3. D. Hóa Học 11 – Cơ Bản 7 . Cho 0. Trong phản ứng : Cl2 + 2KBr → Br2 + 2KCl. B. CaCl2. D. +3. SiO2 . là chất oxi hóa . không bị khử D. MgCl2. Na2O CH4 D. 3 ion trên có số electron bằng nhau D. 0. C. SO3 . H2S. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 C. +6. +2. SO2. Al2O3 . D. Liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau . HClO4. H2 B. tạo ra chất kết tủa. +3. D. +8. + 2+ 72. +6. tạo ra chất khí. +6. C. +3. Al2O3 . P trong PO43– lần lượt là : A. 2F2 + 2H2O → 4HF + O2 82. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 D.9g một muối clorua . Na2O . K2S. Antimon. 66. Nitơ. H2O . NH4Cl. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 . H3PO4. +3. Hãy chọn đáp án đúng. D. +5. Liên kết giữa các phi kim với nhau . –3. H2O . P2O5 . MgCl2. Trong dãy oxit sau : Na2O. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 . +4. +8. K2S. 67. B. B. B. cấu hình electron của ion Fe2+ là : A. Liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng những electron chung . 0. 3 ion trên có cấu hình electron giống nhau . B. +10 . Canxi. H2SO4. P2O5 C. 0. +8. Kẽm. Cl2O3 . +4. D. CaO. Cl2. NH3. Magie. CH4 C. Cho nguyên tố Fe ở ô thứ 26. Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4 B. CCl4 C. vừa bị khử. NH3. vừa bị khử 80. Những oxit có liên kết ion là : A. Cl2O7 . B. +5. Đáp án nào sai ? Liên kết cộng hóa trị là : A. +3. B. Hợp chất của nó với hidro có R% = 91. OF2. Photpho. Trong phản ứng này. +6. B. H2O . +6. không là chất oxi hóa và cũng không là chất khử. 75. Na2O CH4 C. +4. vừa bị oxi hóa. MgO. C. Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5 . D. H3PO4 . C. –3. 3 ion trên có số nơtron khác nhau. –3.48g một kim loại hóa trị 2 tác dụng với Cl2 thu được 1. Số oxi hóa của kim loại Mn. P2O5 . K2S. HClO4 . C. Số oxi hóa của lưu huỳnh (S) trong H2S. Cho phản ứng : 2Na + Cl2 → 2NaCl . 78. D. 70. B. nhưng đồng thời cũng là chất khử. SO3. là chất oxi hóa. MgCl2 B. +3. 69. +5. bị oxi hóa. +5. Na2O. nguyên tố clo A. nguyên tử natri: A. Hãy chọn axit mạnh nhất : A. BF3. +4. D. chỉ bị oxi hóa. MgO.

C. 1. 2.khử là phản ứng trong đó quá trình oxihóa và quá trình khử không diễn ra đồng thời. 5 B. Na+ C. B. Fe3+. 13. 5 92. 3 C. H2S . 85. 84. 7. Fe3+. 86. 14. 2. 4 D. Fe2+ . 4. 9. B. D. 4. 28. 9. N2O5. 1 B. 1. Cho các phương trình phản ứng : Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2 (1) CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 + H2O (2) (NH4)2SO4 → 2NH3 + H2SO4 (3) 3Mg + 4H2SO4 → 3MgSO4 + S + 4H2O (4) Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2H2O (5) Các phản ứng oxi hóa khử là : A.83. Cu2+ C. A. Fe. D. 5 89. 1. 16. Phản ứng oxihóa – khử là phản ứng hóa học trong đó có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng . Mg2+ B. Mangan bị oxihóa vì số oxi hóa của nó giảm từ +4 đến +2. 1. Điều gì xảy ra trong quá trình phản ứng ? 4HCl + MnO2 → MnCl2 + 2H2O + Cl2 A. 2. 4. 16. Sau khi phản ứng đã được cân bằng : Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O Tổng số hệ số các chất trong phương trình phản ứng là : A. 2. D. 28 D. F. D. NO3– C. 5. 8. D. Chúc các em học tốt ! ---------------Hết--------------- Hóa Học 11 – Cơ Bản 8 . Fe. S2– 88. 5. 3. 32 93. Al D. 1. 1. Na+. 2. 2. 94. B. Cl– D. 2 D. 29 B. Ca. Phản ứng oxihóa –khử là phản ứng không kèm theo sự thay đối số oxihóa các nguyên tố. 3. 1. 2. các hệ số tương ứng với phân tử các chất là dãy số nào sau đây? A. 2. 1. D. 2. Na+. 38 và 26. 26 và 26. Cho sơ đồ phản ứng sau: H2S + KMnO4 + H2SO4(loãng) → H2O + S + MnSO4 + K2SO4 . Mangan bị oxihóa vì số oxi hóa của nó tăng từ +2 đến +4. C. 5. N2O5 . 14. Sau khi cân bằng phản ứng oxihóa-khử : Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O Tổng hệ số các chất phản ứng và tổng hệ số các sản phẩm là: A. B. Các chất hay ion chỉ có tính oxi hóa là: A. Tất cả đều sai. Na+. 5. Tất cả đều sai. B. 4. 87. 3. 95. Các chất hay ion chỉ có tính khử là : A. Trong phản ứng: KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + H2O + Cl2 Hệ số của các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là : A. 3. 4. B. Mangan bị khử vì số oxihóa của nó tăng từ +2 đến +4. Cl2. 2. 4. 1. 1. 16. 19 và 19. 1. Chọn định nghĩa đúng về phản ứng oxihóa-khử . Ca. C. C. C. 5 C. 28. 2. Mg. 2. Phản ứng oxihóa –khửlà phản ứng trong đó tất cả các nguyên tử tham gia phản ứng đều phải thay đổi số oxi hóa. SO2 . Al3+. 2 và 5 C. B. Trong số các phần tử sau ( nguyên tử hoặc ion) thì chất oxi hóa là: A. 5. Hệ số của các chất tham gia trong PTHH của phản ứng trên lần lượt là : A. D. 2. C. 19 và 13 91. Fe2+. Ca. 25 C. Phản ứng oxihóa. 14. Mangan bị khử vì số oxihóa của nó giảm từ +4 đến +2. Cho sơ đồ phản ứng : Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Trong phương trình hóa học của phản ứng trên. Ca. B. 8. 9. Cho các phương trình phản ứng hóa học sau: 2NaOH + CuCl2 → Cu(OH)2 + 2NaCl (1) Cu(OH)2 → CuO + H2O (2) CaO + CO2 → CaCO3 (3) Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 (4) C + H2O → CO + H2 (5) Phản ứng hóa hợp là phản ứng số : A. 3. 1. 4 90. 3. Trong số các phần tử sau ( nguyên tử hoặc ion ) thì chất khử là : A. NO3–. 3 D. B. 6. H2S. 26.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->