Giáo viên biên soạn: Nguyễn Viết Xuân

Địa chỉ: Xã Trường Sơn –Huyện Lục Nam- Tỉnh Bắc Giang

200 CÂU HỎI LÝ THUYẾT HÓA VÔ CƠ
Câu 1. Clo có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây? A. Cu, CuO, Ca(OH)2, AgNO3, NaOH B. NaBr, NaI, NaOH, NH3, CH4, H2S, Fe C. ZnO, Na2SO4, Ba(OH)2, H2S, CaO D. Fe, Cu, O2 , N2, H2, KOH Câu 2. Kim loại nào sau đây tác dụng với khí Cl2 và tác dụng với dung dịch HCl loãng cho cùng loại muối clorua kim loại? A. Fe. B. Al. C. Cu. D. Ag. Câu 3. Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH: A. Al B. NaHSO4 C. Al(OH)3 D. CaCl2 Câu 4. Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là A. 27 B. 47 C. 31 D. 23 Câu 5. Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3. Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là: A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (5). C. (1), (3), (4). D. (1), (4), (5). Câu 6. Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là A. NO. B. NO2. C. N2O. D. N2. Câu 7. Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là A. Fe3O4. B. FeO. C. Fe. D. Fe2O3. Câu 8. Khí SO2 có thể tác dụng được với các chất nào trong dãy sau đây A. Br2, Cl2, O2, Ca(OH)2, Na2SO3, KMnO4, K2O B. Cu(OH)2, K2SO4, Cl2, NaCl, BaCl2 C. Br2, H2, KOH, Na2SO4, KBr, NaOH D. H2SO4, CaO, Br2, NaCl, K2SO4 Câu 9. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là A. 8. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 10. Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là A. Cu B. Al C. Fe D. CuO Câu 11. Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là: A. HNO3, NaCl, Na2SO4. B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4. C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. Câu 12. : Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa A. NaCl, NaOH, BaCl2. B. NaCl, NaOH. C. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2. D. NaCl. Câu 13. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ A. NaNO2 và H2SO4 đặc. B. NaNO3 và H2SO4 đặc. C. NH3 và O2. D. NaNO3 và HCl đặc. Câu 14. Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là A. giấy quỳ tím. B. Zn. C. Al. D. BaCO3. Câu 15. Để phân biệt các dung dịch NaOH, NaCl, CuCl2, FeCl3, FeCl2, NH4Cl, AlCl3, MgCl2. Ta chỉ cần dùng A. dd HCl B. Na2CO3 C. quỳ tím D. KOH Câu 16. Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt: A. dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư). B. dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư). 1

SO2. 7 Câu 23. (1). chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là A. Cho hỗn hợp Fe. C. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là: A. III và VI. D. dung dịch HCl (dư). Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là A.. (III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven. thấy ngọn lửa có màu vàng. (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2. FeS. D. có màng ngăn. Y lần lượt là: A. Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu. rồi nung nóng. NaNO3. Câu 26. S. (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3. MnO2. CaOCl2. B. 3 C. D. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là: A. khí CO2 (dư). (NH4)2CO3. Câu 27. Câu 17. NaNO3 D. B. dùng dung dịch NaOH (dư). Fe. C. KNO3. BaSO4. Câu 19. 4 Câu 20. Cu2+ . Ag. HCl. Cho dãy các chất và ion: Zn. CuS D. Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ). sự khử ion Na+. thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. HNO3. KMnO4. Câu 24. 4 Câu 25. KOH. BaCl2 và CuSO4. NaNO3. (4). (6). Au. Câu 21. Zn. Mg(HCO3)2. Chất tan đó là A. (6). (1). II. (3). NaNO3. nguội. 1 C. Câu 18. (3). Cho bốn hỗn hợp. B. sự oxi hoá ion Cl-. Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X. mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3. Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là: A. K2Cr2O7. CaCO3. II.Tỉnh Bắc Giang C. (6). 2 . B. C. Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng. D. Cl. KNO3. dùng dung dịch NaOH (dư). AgNO3. FeO. 2 B. Mg. rồi nung nóng. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là: A. Fe(OH)3. 5 C. Ba và NaHCO3. D. Thực hiện các thí nghiệm sau: (I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. B. 1 D. nguội. C. Fe(NO3)3. B. 3 D. Al. Cr. (3). C. Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. (II) Sục khí SO2 vào nước brom. D. HCOONa. KMnO4. CaCO3. 4 B. D. Hai muối X. Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → (3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 → Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là: A. IV và V. N2 . 6 D. 2 B. (5). (2). tại catôt xảy ra A. Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là: A. CuO.Giáo viên biên soạn: Nguyễn Viết Xuân Địa chỉ: Xã Trường Sơn –Huyện Lục Nam. Cu(NO3)2. K2Cr2O7. Cu(NO3)2. Fe. sự oxi hoá ion Na+. (3). sự khử ion Cl-. C. I. (2). I. (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc. (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ. Fe(NO3)2. Ba. V và VI. (5). (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2. Cu. (6). (4). C. Cu. Cu và FeCl3. II và III C. B. (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc. Sau khi phản ứng hoàn toàn. Câu 22. KMnO4. Ag. B.

4. (2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3. Câu 33. 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. D. Số phản ứng xảy ra là A. 7 3 . C.… trong gang để thu được thép. (1). 3.Giáo viên biên soạn: Nguyễn Viết Xuân Địa chỉ: Xã Trường Sơn –Huyện Lục Nam. Nếu tỉ khối của hỗn hợp NO và N2O đối với H2 là 19. (1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hóa > I2. 3 C. Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là: A. 4.Tỉnh Bắc Giang Câu 28. Nguyên tắc luyện thép từ gang là: A. Cho dãy các chất: KAl(SO4)2. dung dịch NaOH là A. 1 D. 2.… trong gang để thu được thép. (2) chứng tỏ I2 có tính khử > Cl2. 7 Câu 29. 6 : 11 B.2. Mn. CH3COOH. C. 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2. Cho dung dịch X lần lượt phản ứng với các chất: Cu. Tỉ lệ số phân tử bị khử và bị oxi hóa là A. I2 trong (2) đều là chất oxi hóa. 5 D. (3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]). 2. Trong các phản ứng sau: 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O (1) 4HCl +2Cu + O2 →2CuCl2 + 2H2O (2) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2 (3) 16HCl + 2 KMnO4 → 2MnCl2 + 5Cl2 +8 H2O + 2KCl (4) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O (5) Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O (6) Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là A. I2 trong (2) đều là chất khử.12H2O. (2) và (3). Cho các chất: Al. Cl2 trong (1). B. 4 C. Zn(OH)2. P. 2HCl + Fe → FeCl2 + H2. Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao. Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong H2SO4 loãng dư thu đươc dung dịch X. KNO3. C. Cl2 trong (1). 38 : 15 Câu 36. 6 D. D. 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O. : Xét hai phản ứng sau: (1) Cl2 + 2KI → I2 + 2KCl (2) 2KClO3 + I2 → 2KIO3 + Cl2 Kết luận nào sau đây đúng? A. CH3COONH4. Câu 34. Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si. S. (1) và (3) . 5 C. (2) chứng tỏ I2 có tính oxi hóa > Cl2. 4 Câu 30. C12H22O11 (saccarozơ). 8 : 15 C. S. Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si. AgNO3. P. C. 2 B.3 D. K2SO3. Số chất điện li là A. NaHS. dung dịch KMnO4. Câu 32. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl. Al2O3. 5. Cho các phản ứng sau: 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. (1) chứng tỏ Cl2 có tính oxi hóa > I2. B. 4 B. B. Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép. Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là A. 6 B. Mn. (2) và (3). (NH4)2CO3. Ca(OH)2. Cho các thí nghiệm sau : (1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4]). C2H5OH. D. Al2(SO4)3. 5. Câu 31. D. B. B. Na2CO3. C. Ag. (1) và (2) Câu 35. 11 : 28 D. Cho phương trình phản ứng: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O.

5 B. Cho các dung dịch: Fe2(SO4)3 + AgNO3. Để phân biệt ba bình khí mất nhãn lần lượt chứa các khí N2. NaHSO4. NaHCO3 + HF C. B.Giáo viên biên soạn: Nguyễn Viết Xuân Địa chỉ: Xã Trường Sơn –Huyện Lục Nam. nóng → (3) Fe(NO3)2 + H2SO4 (loãng) → . 3 B. Zn có tính oxi hóa mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử mạnh hơn Zn2+. X. Na2CO3. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng. 6 D.Tỉnh Bắc Giang Câu 37. NaOH. làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm. Cách nào là KHÔNG đúng ? A. (2) Al2O3 + HNO3 đặc. D. một học sinh đã dùng các thuốc thử (có trật tự) theo bốn cách dưới đây. B. AlNH4(SO4)2. Câu 44. que đóm. Phương trình ion thu gọn của phản ứng nào dưới đây không có dạng: HCO3. D. Ba(HSO3)2 D. B. trong số 4 dung dịch mất nhãn : BaCl2. 2. 4 B. (6) CH2 = CH2 + Br2 → Số phản ứng oxi hóa – khử là: A. 6 Câu 38. KHCO3 + NH4HSO4 B. Z là các dung dịch muối (trung hòa hoặc axit) ứng với 3 gốc axit khác nhau. dung dịch Na2CO3 và dd H2SO4 đặc B. CaCO3. Ba(HSO3)2 Câu 40. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh kim loại Fe. Trong phòng thí nghiệm thường điều chế CO2 từ CaCO3 và dung dịch HCl. NH4HCO3 t NH3 + H2O + CO2 → → t C. Z lần lượt là A. NaNO3. lá Ag nóng. Y. Cho các phản ứng: (1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O → (3) MnO2 + HCl đặc → t0 (4) NH4NO3  (5) Cl2+ khí H2S → (6) SO2 + dung dịch Cl2 → → t0 (7) NH4NO2  → Số phản ứng tạo ra đơn chất là: A. 3 C. CuCl2. X. Y. thỏa mãn điều kiện: X tác dụng với Y có khí thoát ra. Ca(HCO3)2 + HCl D. NaHSO4. dung dịch NaHCO3 và CaO khan C. NH4HCO3 + HClO4 Câu 47. 6 D. 1. 3. Na2CO3. NH4NO3. NH4NO2 t N2 + 2H2O → NH3 + HNO3 → Câu 43. Để có CO2 tinh khiết nên cho hỗn hợp khí này lần lượt qua các bình chứa: A. Câu 42. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt được tất cả dung dịch trên 4 . Phản ứng này cho thấy : A. NH4Cl t NH3 + HCl B. 4 Câu 39. P2O5 khan và dung dịch NaCl D. 4. CaCO3. do đó CO 2 bị lẫn một ít hơi nước và khí hiđro clorua. FeCl2. làm hư hại quần áo. O2 và O3. Y tác dụng với Z có kết tủa. Chỉ dùng quỳ tím (và các các mẫu thử đã nhận biết được) thì nhận ra được bao nhiêu dung dịch. dung dịch KI/ hồ tinh bột. 7 C. Cho các dung dịch sau: Na2CO3. 4 Câu 46. Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng ? A. Zn có tính khử mạnh hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Zn2+. Zn có tính khử yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính oxi hóa yếu hơn Zn2+. Ba(HSO3)2 C. B. Gây ngộ độc nước uống. Phản ứng sau đây tự xảy ra : Zn + 2Cr → Zn2+ + 2Cr2+ . D. C. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi. 5 C. C. D. lá Ag nóng. C. số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là A. lá Ag nóng. NaHSO4. que đóm. Ba(HSO3)2 B. NaHSO3. Làm hỏng các dung dịch pha chế. KHSO4 ? A. dung dịch NaHCO3 và dd H2SO4 đặc Câu 48. Câu 45. Zn có tính oxi hóa yếu hơn Cr2+ và Cr3+ có tính khử yếu hơn Zn2+. ZnCl2. 1 D. : Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây? A. phenolphtalein. NH4NO3  D. que đóm. X tác dụng với Z vừa có khí vừa tạo kết tủa. làm tắc các đường ống dẫn nước.+ H+ → H2O + CO2 A. HCl. (4) Fe2O3 + HI → (5) FeCl3 + H2S → . C. CuCl2 + HCl. 3+ Câu 41. Cho các phương trình phản ứng sau: (1) NO2 + NaOH → . dung dịch KI/ hồ tinh bột.

C. Ba(OH)2 C. C. HSO4 . H2S. Giảm dần. KMnO4. Điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực than chì. HSO4 . ZnBr2. X là khí nào trong các khí sau ? A. C2H2. CO2. dd H2SO4 B. HS . Cl2. dung dịch AgNO3. Fe2O3.HCO3 . SO2. H2S. D. Mg. luôn nhỏ hơn 7. H2O. sau đó kết tủa tan. D. dd Ba(OH)2 C. C. D. Al2O3. KI. Dùng H2O. CO2. Sục khí X vào dung dịch nước vôi dư thấy xuất hiện kết tủa trắng. HCl. Câu 62. A là một kim loại. − − − C. CO2. C. C. Zn. S. Ca(OH)2 Câu 53.Giáo viên biên soạn: Nguyễn Viết Xuân Địa chỉ: Xã Trường Sơn –Huyện Lục Nam. D. B. Điện phân một dung dịch có chứa HCl. pH không đổi. B.HSO4 . O3. FeS2. HCl D. dd Na2CO3 C. HCO3 . Al. Na2S. Cl2. chuyển sang đỏ sau đó mất mầu. Chọn một thuốc thử dưới đây để nhận biết được các dung dịch sau: HCl. C. D. C. Câu 61. dung dịch NH3. Câu 58. P. NH3. B. FeS. B. C. đặt mảnh giấy quì tím ẩm ở cực dương. HCO3 . Cu. Cho biết ion nào trong số các ion sau là chất lưỡng tính: HCO3 . Au. Mg. Fe. FeO. D. P2O5. (NH4)2SO4. Dung dịch KHCO3 Câu 50. − − − Câu 63. B. Câu 59. Dung dịch CuSO4. pH của dung dịch biến đổi như thế nào theo thời gian điện phân? A. Dùng H2O. MgCO3. Fe2O3. dd BaCl2 B. Al. D. CO D. Au. Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được cả 3 khí Cl2. Cl2. Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein. C. HBr. C. Mg.HS . Câu 60.Tỉnh Bắc Giang A. SO2 Câu 54. NaOH. CO2. Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit nitric? A. D. A. B. giấy quỳ tím. Fe. NO2. ZnS. NH4+ − − − − A. B. Dung dịch Ca(HCO3)2 D. SO2. Muối sunfua nào dưới đây có thể điều chế được bằng H2S với muối của kim loại tương ứng? A. H2O2. dung dịch NaOH. B. chuyển sang xanh. Màu của giấy quì A. Tăng dần đến pH > 7 rồi không đổi. Hòa tan Na vào dung dịch nào sau đây thì không thấy xuất hiện kết tủa ? A. HI. dd NaOH. Tăng dần đến pH = 7 rồi không đổi. CuCl2. dd Na2CO3 Câu 52. CO2 B. O2. C2H4. H2S. C. NO2 C. Fe(OH)2 Câu 55. Để phân biệt các dung dịch hóa chất riêng biệt NaOH. Dùng H2O. Na2SO4. Giấy quỳ tím khô. H2O. CO2. D. Cu. Giấy quỳ tím ẩm. Câu 57. Dung dịch Ba(HSO3)2 C. Mg(NO3)2. chuyển sang đỏ. Tàn đóm hồng. NH4Cl. SO2 Câu 51. H2O. CaCl2 và MgCl2 đựng trong các ống nghiệm riêng biệt ta làm theo thứ tự nào sau đây: A. HCl và O2? A. NaOH B. Tất cả đều sai Câu 49. ZnO. Pb. Để nhận ra 3 chất rắn NaCl. PbS. CaCO3. C. Dãy chất nào sau đây có phản ứng oxi hóa khử với dung dịch axit sunfuric đặc nóng? A. Chất nào dưới đây không phản ứng được với dung dịch KI? A. dd AgNO3 D. B. dd Na2CO3 D. Nhóm chứa những khí thải đều có thể xử lí bằng Ca(OH)2 dư là : A. Câu 56. BaSO4. Thực hiện các phản ứng theo thứ tự (A) + O2 → (B) (B) + H2SO4 loãng → (C) + (D) + (E) (C) + NaOH → (F)↓ + (G) (D) + NaOH → (H)↓ + (G) (F) + O2 + H2O → (H) Kim loại A là A. 5 . B. Zn. D. dd HCl. B. X làm mất màu dung dịch Br2. NH4+. B. Na2SO4 người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây: A. không đổi. NH4+. H2O. C. HS .

H2SO4. Na2SO4. O2. Để bảo quản dung dịch FeSO4. (6) ( Fe + S). Ứng dụng nào sau đây không phải của kim loại kiềm ? A.Giáo viên biên soạn: Nguyễn Viết Xuân Địa chỉ: Xã Trường Sơn –Huyện Lục Nam. HCl. CO. Na+ . NaOH D. Fe. sau đó cô cạn. HI. FeCl3. NH4NO2 đến khi khối lượng không đổi thì thu được các khí nào: A. O2 B. Na2S. B. Cu(OH)2 + C. KNO3. NO2. NO2. H2S. 2. N. Dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân. Cu. B. Na2SO4. K2S. C. NaOH. Ag. 5 D. 2 B. SO2.. 4 C. (4) ( MgCO3+ Cu). Cho: N (Z = 7). N2 C. CaS. Hỗn hợp Cu và Fe3O4 có thể bị tan hoàn toàn trong dung dịch KHSO4 C. N2O. Cu. Dung dịch FeCl2 tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây: A. 4 D. 5 Câu 70. B. SO2. Nung các ống nghiệm kín chứa các chất sau: (1) (Cu + O2). (2) ( KNO3 + Fe). CuCl2. cho thêm đinh sắt vào. Cl2 B. D. Cl2. (5) ( KNO3 + Ag). 3 C. Mg. Có bao nhiêu ống nghiệm xảy ra sự oxi hóa kim loại: A. Ag. O2. D. 7 Câu 69. D. Si. CO. Cl2. NaOH B. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học. FeCl3. N2 D. Câu 68. Mg(OH)2. NO2. nguyên tố X thuộc chu kì 4. Na2CO3. Dung dịch FeCl3 tác dụng được với các chất nào sau đây: A. CO2. 6 . F (Z=9). H2 C. Na2SO4. H2 B. xe máy. Mg. H2S Câu 73. AgNO3. O2 C. NO2. SO2 D. ZnCl2. C. H2S. 2)Các ion và nguyên tử: Ne . CO. HI. Cu(NO3)2. Nung một ống nghiệm chứa các chất rắn sau: KClO3. Ne (Z=10). Al (Z=13). KMnO4( H+). nhóm VIIIB. Dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ. Câu 67. Cu. 5 Câu 75. H2S.Tỉnh Bắc Giang Câu 64. Al(OH)3 giảm dần. H2. HI. Để thu được muối ăn tinh khiết người ta sục vào đó khí X đến dư. AgNO3. Điện phân dung dịch CaCl2 thì thu được khí nào ở catot: A. O2. Điện phân dung dịch CuSO4 thì thu được khí nào ở anot: A. D. Điều chế kim loại kiềm hoạt động yếu hơn bằng phương pháp nhiệt kim loại. KHCO3. Chọn câu không chính xác: A. KMnO4( H ). KOH Câu 72. C. K2S. CuSO4. dd HCl. Có các nhận định sau: 1)Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. NO2. Những thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là: A. dầu hoả. Pb. Ba(OH)2. NH4Cl. SO2. CO2. Mg. (3) ( Cu(NO3)2 + Cu). H2S. K (Z = 19). NO2. NO2 Câu 76. NH3. SO2 C. 5)Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH. NaOH. C. Có bao nhiêu phản ứng tạo kết tủa? A. Cho dung dịch Na2S lần lượt vào các dung dịch sau: BaCl2. 5. CuSO4. 3)Khi đốt cháy ancol no thì ta có n(H2O) : n(CO2)>1. Cu(NO3)2. Cho các chất sau: CH3COONa. F− có điểm chung là có cùng số electron. Al Câu 71. NO.là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit. D. Si (Z = 14). Có bao nhiêu chất có thể làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. 2 B. Ca(NO3)2 D. Dung dịch chứa 2 muối KHSO4 và KNO3 hoà tan được Cu. Mg. 4 B. 4. Na2SO3. NO. Cl2. C6H5ONa. Dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp. HCl Câu 74. SO2 B. F2. Cl2. Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô. 3. AgNO3. CO2. Dung dịch muối ăn có lẫn tạp chất là NaBr và NaI. Mg (Z=12). 3 D. 6 C. B. FeSO4. Số nhận định đúng: A. Ca(OH)2. Câu 66. Cl2. Na (Z=11). Khí X là A. CO2. O2 D. Na phản ứng được với H2O. Cl2.. Câu 65. B. Cl2. 4)Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K.

có màu đỏ da cam. K. nên lúc đầu chưa tạo khí thoát ra. Trong các câu sau: a) Cu2O vừa có tính oxi hóa.Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+ B. Cu(OH)2 C. Ba C. Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại : Fe. CaO. K. Không thấy có hiện tượng gì lạ. Zn(OH)2 D. Chọn phát biểu đúng nhất: A. dd AgNO3dư C. Fe. B. Al. Dung dịch NH3 hòa tan được hỗn hợp nào sau đây? A Zn(OH)2. a. Zn(OH)2. C. Na2O C. Thấy màu đỏ da cam nhạt dần do có sự pha loãng của dd xút B. Cr2O3. có sự cân bằng trong dd nước như sau: Cr2O72. B và C Câu 83. Fe3+ > Fe 2+ > Cu 2+ > Al3+ > Mg2+ Câu 84. Fe(OH)3. CrO3. Na2O B. và muối cromat (CrO42-). c.+ H2O 2CrO42+ 2H+ (màu da cam) (màu vàng) Nếu lấy ống nghiệm đựng dd kali đicromat (K2Cr2O7). D. a. Chất nào hòa tan được trong dd NaOH? A. Mg(OH)2 Câu 79. Cu(OH)2. Na2CO3 D. Có kết tủa xanh nhạt tạo thành và có khí nâu đỏ sinh ra. Ag. Be. để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay đổi khối lượng có thể dùng hóa chất nào sau đây? A. Thấy có bọt khí thoát ra. MgO. Cr2O3. vì lúc đầu có tạo muối axit NaHCO3. Zn(OH)2. có màu vàng tươi. Giữa muối đicromat (Cr2O72-). CuSO4 có thể dùng để làm khô khí NH3 Các câu đúng là: A. D. Cho rất từ từ dd Na2CO3 vào dd HCl. Al(OH)3. Cho các chất: Al. Cu. CaCO3. C Câu 85. MgO B. Ba. Do cho rất từ nên CO2 tạo ra đủ thời gian pứng tiếp với Na2CO3 trong H2O để tạo muối axit. vừa có tính khử. Không có bọt khí thoát ra lúc đầu. Be. màu dd trong ống nghiệm không đổi D. Zn. a. dd HNO3 dư Câu 82. Al2O3. d Câu 80. B. B. C. sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm. Cu(OH)2.Giáo viên biên soạn: Nguyễn Viết Xuân Địa chỉ: Xã Trường Sơn –Huyện Lục Nam. Na2O. Dung dịch chuyển dần sang màu vàng tươi 7 . Có kết tủa xanh nhạt. b) CuO vừa có tính oxi hóa. e). B. e C. Tính oxi hóa của các ion được xếp theo thứ tự giảm dần như sau: A. vừa có tính khử. ZnO. Nung A đến khối lượng không đổi được rắn B. Zn. CaCO3. dd HCl đặc D. d D. Al2O3. cho từ từ dung dịch xút vào ống nghiệm trên thì sẽ có hiện tượng gì? A. c. Na2CO3 Câu 81. Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Fe3+ > Cu2+ C.Nhỏ từ từ dd NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dd CuSO4. c) Cu(OH)2 tan được trong dung dịch NH3 d) CuSO4 khan có thể dùng để phát hiện nước lẫn vào dầu hỏa hoặc xăng. Na2O. CaCO3. CrO3. Rắn B gồm : A. BaO. vì không có xảy ra phản ứng C. dd FeCl3dư B.Tỉnh Bắc Giang Câu 77. Dung dịch màu xanh thẫm tạo thành. c. Hiện tượng quan sát đúng nhất là gì? A. Zn. Câu 78. Chọn câu trả lời đúng. NaHCO3. Hóa chất trong ống nghiệm nhiều dần. CrO. d B. Zn(OH)2. Al3+ > Mg2+ > Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ D. Na2CO3. CaO. ZnO. D. Al. một lúc sau mới có bọt khí CO2 thoát ra do HCl phản ứng tiếp với NaHCO3. Hỗn hợp rắn A gồm : Ca(HCO)3. Có kết tủa màu xanh nhạt tạo thành. Al2O3.

D.Tỉnh Bắc Giang Câu 86. X. phần dung dịch gồm NaHCO3 và H2O Câu 89. Xét phản ứng: FeS2 + H2SO4(đ. Trong dung dịch X có những chất nào sau đây: A. FeO + HNO3 (đặc. Chỉ được dùng nước. A. 14. chu kỳ 3 nhóm VB. CuSO4 B. FeS + H2SO4 (đặc. không thấy khí bay ra. FeCl3. Lúc đầu có tạo kết tủa (Al(OH)3). Sau khi phản ứng kết thúc. Tuỳ thuộc vào nồng độ mà nguyên tử sắt có thể tạo thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+ . 18. phần dung dịch chứa Na2CO3 và H2O C. Al đã phản ứng tạo khí NO không màu bay ra nên có cảm giác là không có khí D. 1s2 2s22p63s23p63d6 4s2. thu được: A. FeCl3. B Câu 91. Có tạo kết tủa (Al(OH)3). CuCl2. Na2CO3 C. Đem ngâm miếng kim loại sắt vào dung dịch H2SO4 loãng. B. 2 Câu 93. nhận biết được từng kim loại nào trong các bộ ba kim loại sau đây? A. kim loại còn lại là Cu hoặc Al Câu 92. Hai kim loại Mg. Lượng khí bay ra không đổi B. Như vậy có thể: A. HCl C. Cu(NO3)2 có phản ứng. Đem trộn hai dung dịch thì thu được kết tủa. Nếu thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4 thì sẽ có hiện tượng gì? A. Hai kim loại Mg. Ag. Al đã không phản ứng với dung dịch HNO3 B. Ba B. Câu 95. cả A. chu kỳ 3 nhóm VIB. NaAlO2 Câu 90. K2CO3 D. Khi sục từ từ khí CO2 lượng dư vào dung dịch NaAlO2. Cho các phản ứng sau: a). BaCl2. tổng quát còn dư Cu(NO3)2 C. Phần không tan là Al(OH)3. Hai muối AgNO3 và Cu(NO3)2 đã phản ứng hết và hai kim loại Mg. C. FeCl3. Al đã phản ứng với dung dịch HNO3 tạo NH4NO3 C. Cu(NO3)2 dư D. Al. Xét phương trình phản ứng: 2Fe + 3Cl2  2FeCl3 Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 Nhận xét nào sau đây là đúng: A. FeCl2. 1s2 2s22p63s23p63d6 4s2. Al phản ứng hết. chất khử phía các chất để phản ứng trên cân bằng số nguyên tử các nguyên tố là: A. Al cũng phản ứng hết. 2 C. 1s2 2s22p63s23p63d6. B. Sau đó để nguội và cho vào bình 1 lượng dư dung dịch HCl. Cấu hình electron của X. 1s2 2s22p63s23p63d5. chu kỳ 4 nhóm IIA. sau đó kết tủa bị hòa tan (tạo Al(HCO3)3) và NaHCO3 B.Giáo viên biên soạn: Nguyễn Viết Xuân Địa chỉ: Xã Trường Sơn –Huyện Lục Nam. người ta thu được dung dịch X. Lượng khí sẽ ngừng thoát ra (do đồng bao quanh miếng sắt) Câu 87. Ba(NO3)2. Cho bột kim loại nhôm vào một dung dịch HNO3. HCl B. B. Không có phản ứng xảy ra D. Ca(NO3)2. nóng) → 8 . HCl D. nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hệ số nguyên nhỏ nhất đứng trước chất oxi hóa. Cu D. Câu 96. tổng quát có AgNO3. FeCl2. dung dịch muối Y làm đổi màu quì tím hóa xanh. Dung dịch muối X không làm đổi màu quì tím. Tuỳ thuộc vào nhiệt độ phản ứngmà nguyên tử sắt có thể bị khử thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+ . 11. Y có thể là: A. Như vậy: A. Đốt nóng 1 ít bột sắt trong bình đựng khí oxi. Fe. 2 D. C. Zn C. chu kỳ 4 nhóm VIIIB Câu 94. 7 B. Lượng khí bay ra nhiều hơn C. Tuỳ thuộc chất oxi hoá mà nguyên tử sắt có thể bị oxi hoá thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+ . Al phản ứng hết. thu được hỗn hợp hai kim loại và dung dịch D. D. nóng) → b). Tuỳ thuộc vào chất khử mà nguyên tử sắt có thể bị khử thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+ . Cho hỗn hợp dạng bột hai kim loại Mg và Al vào dung dịch có hòa tan hai muối AgNO3 và Cu(NO3)2. Mg. Một trong hai kim loại phải là Ag. B Câu 88. 1. Al. FeCl2. Nguyên tố X có điện tích hạt nhân là 26. chu kỳ và nhóm trong hệ thống tuần hoàn lần lượt là: A. Lượng khí thoát ra ít hơn D. Na.

a. Ca(HCO3)2. Cho các mệnh đề dưới đây: a) Các halogen (F. dd bazơ. quần áo. D. Câu 106. Magie có thể cháy trong khí cacbonđioxit tạo ra một chất bột X màu đen. b. MgCl2 Câu 107. C. d.Tỉnh Bắc Giang c). C. d) Tính axit của các hợp chất với hiđro của các halogen tăng theo thứ tự: HF. Đám cháy nhà cửa. Cu(NO3)2. Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để loại hết các cation trong mẫu nước trên? A. CH3CHO + H2  → f).khử là: A. 22. B. Ba(NO3)2. Dung dịch X là A. NaNO3. Trong phương trình: Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O. Ca(OH)2 là hoá chất A. dầu. D. Công thức hóa học của X là A. HCl. AgNO3. d. Đám cháy do khí ga. a. Câu 99. Hg(NO3)2. Câu 100. e. c. nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại. Tuy nhiên. C. a. Zn(NO3)2. HBr. Br. 1 b) Flo là chất chỉ có tính oxi hóa. nóng) → d). Cl. Câu 98. Mn(NO3)2. 12. Câu 102. Mg(NO3)2. C. không thể loại bỏ được bất kì loại nước cứng nào. Câu 101. e. D. B. C2H4 + Br2 → h). 1 : 10. Câu 103. Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch trên? A. C. D. 1 : 2. D. d. g C. C. dd phenolphthalein. Mg(HCO3)2. e. H2SO4. D. B. D. dd BaCl2. 1 : 9. B. Mg(NO3)2. I) có số oxi hóa từ − đến +7. Câu 108. B. d. CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây? A. Glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 →  g). − B. e. b. b. dd AgNO3. có thể loại độ cứng tạm thời của nước. hệ số của HNO3 là A. có thể loại độ cứng vĩnh cửu của nước. B. glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 → Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá . Câu 105. Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl thấy dung dịch trở nên đục. Al2O3 + HNO3 (đặc. Pb(NO3)2. d. Fe2(SO4)3. mất nhãn là HCl. h D. D. b. Có 3 lọ riêng biệt đựng ba dung dịch không màu. Cu. B. C (cacbon). b. có thể loại độ cứng toàn phần của nước. giấy quỳ tím. HNO3. D. b. K2SO4. f. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch bị vẩn đục. HNO3 là một axit mạnh có tính oxi hoá. B. D. b. HNO3 phân li hoàn toàn thành ion H+ và NO3 . Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O Nếu tỉ lệ giữa N2O và N2 là 2 : 3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ mol Al : N2O : N2 là 9 . MgO. d. 18. C. NaHCO3. B. C. h B. B. c. Na2CO3. NaOH. HNO3 tác dụng O2 không khí tạo chất có màu vàng. Fe(NO3)2.Giáo viên biên soạn: Nguyễn Viết Xuân Địa chỉ: Xã Trường Sơn –Huyện Lục Nam. c. c) F2 đẩy được Cl2 ra khỏi dung dịch muối NaCl. LiNO3. b. Cu + dung dịch FeCl3 → o Ni. Dãy muối nitrat nào trong 4 dãy muối dưới đây khi bị đun nóng phân huỷ tạo ra các sản phầm gồm oxit kim loại + NO2 + O2 A. Dung dịch axit nitric tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu vàng là do A. 1 : 3. CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. g Câu 97. c. Câu 104. f. Đám cháy do magie hoặc nhôm. D. Mg(OH)2.t e). Đám cháy do xăng. C. Na2CO3. a. a. C. Các mệnh đề luôn đúng là A. KNO3. Al(NO3)3. a. HNO3 bị phân huỷ một phần thành NO2 làm cho axit có màu vàng. Nước tự nhiên thường có lẫn lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2. 10. Al2(SO4)3. C. Mg2C. Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O là bao nhiêu? A. HI.

Câu 117. SiO2. NaOH. B. KCl. B. Cho các dung dịch sau: Na2CO3. Mg. Al. C. nhưng chỉ tan một phần trong dung dịch NaOH dư giải phóng H2. Mg. NaOH. CuCl2 + H2S  → CuS + 2 HCl 4. Ca(OH)2. NaOH. Fe3O4. 1. CuO. K2O. Fe. 2FeCl2 + Cl2  2FeCl3 2. SiO2. NaOH. Không có hiện tượng gì xảy ra C. NaOH. Fe. K. Hg. Hiện tựong gì xảy ra khi đổ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch NaAlO2? A. Al. B. Trong các phản ứng sau. 4. Fe. Có hiện tượng tạo kết tủa và thóat ra bọt khí không màu Câu 118. Al2O3 Câu 113. D. Mg. B. 46 : 6 : 9. CuO. NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 ↓ + NaHCO3 D. Ba(OH)2. D. sau phản ứng thu được chất rắn A. X3 là A. Al. 2. D. 3. H2SO4. K2O. Al2O3 Câu 119. B. FeO + CO  Fe + CO2 → → to 3. 5 B. Cu. FeO. K. Fe. Thu lấy SiO2 tinh khiết bằng cách nào sau đây? A. Cu. Fe. Câu 115. Zn. C. 2FeO + 4H2SO4đ  Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O → A. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: t o Địa chỉ: Xã Trường Sơn –Huyện Lục Nam. Ca(OH)2. FeCl3. Câu 111. Ca(OH)2. NaOH. 7 D. CuSO4. Chỉ có hiện tượng xuất hiện kết tủa D. B. FeS + 2NaOH  → Fe(OH)2 + Na2S 2. CuO. +FeCl3 + dd M R¾ X1 n +H2 Muèi X R¾ X2 n (mµu ® á) X3 Fe(NO3)2 hçn hî p mµu n© ® u á Các chất X1. Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2 B. Fe. RbO. C. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là A. Ca(HCO3)2. Cu(OH)2.Giáo viên biên soạn: Nguyễn Viết Xuân A. phản ứng nào không đúng? ↑ A. 3. KOH. KCl. Fe. Rb. D. Có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaHSO4. Ngâm hỗn hợp vào dung dịch HCl dư. C. D. C. Câu 110. SO2. H2SO4. B. A. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm: hỗn hợp gồm (Al + Fe 3O4) đến hoàn toàn. CaO. Ngâm hỗn hợp vào nước nóng. Fe. 1. SO3. CuSO4. FeCl3. K2O. Al2O3. D. Na2SO4. Lúc đầu có kết tủa keo trắng. FeCl2 B. D. Fe3O4. Mg. Câu 112. SO2. NaHCO3. Cu(OH)2. X2. C. D. B. RbCl2 C. 20 : 2 : 3. CaCO3. Al. Ag. CuSO4. NaOH. Ngâm hỗn hợp vào dung dịch NaOH dư. Câu 116. SO2. 9 C. SO2. Pb(NO3)2. Fe. Fe(OH)2. D. Al2O3. C. Na. K2O. Câu 114. CuO. Ag. 3.Tỉnh Bắc Giang C. CuSO4. 1 và 3. 1. Al2O3. Ca(OH)2. Na. AgNO3. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là A. SO2. A tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư giải phóng H 2. Al2(SO4)3. Al2O3 + 3CO  → 2Al + 3CO2 Câu 120. 2. SO2. AgNO3. Al2O3. CO2. Trong những phản ứng sau đây của Fe (II) phản ứng nào chứng tỏ Fe (II) có tính oxi hóa: to to 1. 4. NaOH. FeCO3 + CO2+ H2O  → Fe(HCO3)2 3. Câu 109. sau đó kết tủa tan dần B. Dãy các chất đều phản ứng với nước là A. 46 : 2 : 3. 2. CuO. NaHCO3. 23 : 4 : 6. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch CuCl2 là A. Fe. FeCl3. Fe3O4. B. Al2O3. FeCl2. SiO2 + 2NaOHnóngchảy → Na2SiO3 + H2O C. Al. H2SO4. CO2. CaCO3. Vậy thành phần của chất rắn A là A. FeCl2 + H2S  → FeS + 2HCl A. AgNO3. Những phản ứng nào sau đây viết sai? 1. D. Một hỗn hợp gồm MgO. Ngâm hỗn hợp vào dung dịch CuSO4 dư. 8 10 . C. CaO. CuO.

Cl2. NaNO3. KCl. đôlômit C. 1s22s22p63s23p6 B. pirit Câu 127. Manhetit B. CO2 D. HF. 4 D. hemantit Câu 128. 1s22s22p6 D. H2. Cu. Quặng nào sau đây không phải là quặng của sắt: A. xiđerit D. dd H2SO4 C. NaCl. D. Tên quặng sắt đó là: A. (2) Cho dung dịch hỗn hợp HCl và NaNO3 vào dung dịch FeCl2. CaF2. H2S. MgSO4. Cho các phản ứng sau: (1) FeCl3 + HI → (4) FeCl3 + H2S → (2) Fe(NO3)2 + AgNO3 → (5) dd H2S + SO2 → (3) FeCl3 + Ba(OH)2 → (6) O3 + KI + H2O → Có bao nhiêu phản ứng tạo ra đơn chất: A. (5) D. A. FeO. K2O. NaCl. 3 C. SO2 B. 4 D. (4).(5) C. 1s22s22p63s23p3 2 2 6 2 4 Câu 134. Cl2 D. NaNO3. A. Cấu hình electron của X3+ là: A. Chỉ dùng một dung dịch hóa chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch sau: NaCl. X. Cu2+. Số trường hợp xảy ra phản ứng là: A. (1). MgO B. H2 C. dd BaCl2 B. Dãy các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là. Fe(OH)2. Na2S. (4). NO2. HCl. KCl. cho dd BaCl2 vào dd X thì thu được kết tủa Y màu trắng không tan trong axit. Quỳ tím Câu 125. dd ANO3 D. H2S Câu 132. 2 B. hemantit B.(6) B. Phản ứng nào sau đây không sinh ra khí O2: (1) H2O2 + KMnO4 + H2SO4 → (4) KNO3 to (2) KClO3 + HCl → (5) O3 + Ag → (3) KMnO4 + HCl → (6) NH4NO3 to A. H2S. HNO3 Câu 122. H2O. (6) Câu 130. apatit D. Na3PO4. xiđerit C. trong đó số hạt proton ít hơn số hạt nơtron là 1 hạt. H2O. K2O. Cho phản ứng hóa học sau: 2SO2 (k) + O2(k) 2SO3 (k) Khi nồng độ của SO2 tăng lên 3 lần thì tốc độ phản ứng thuận thay đổi như thế nào: A. (1). 2 B. (2). Dãy các chất chỉ có liên kết ion là: A. HCl. (3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2. Photphorit Câu 126. Thục hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3. (4) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung BaCl2. Cho cấu hình electron của nguyên tố X là: 1s 2s 2p 3s 3p . Giảm 4 lần Câu 131. NH3. MgO B. NH3. Chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dd KMnO4: A. 5 C. Na2S. Fe2O3 D. SO322+ C. (3). NaOH Câu 133. CaBr2 C. SO2. 5 Câu 123. Fe2+. NH3. Quặng nào sau đây là quặng của sắt: A. Pirit C. Dãy gồm các chất. O3.Giáo viên biên soạn: Nguyễn Viết Xuân Địa chỉ: Xã Trường Sơn –Huyện Lục Nam.Tỉnh Bắc Giang Câu 121. Nguyên tử của nguyên tố X có số khối bằng 27. O2. Na2S. 1s22s22p63s23p1 C. nguyên tố Y là: 1s22s22p4 Kết luận nào sau đây không đúng: A. Hòa tan một loại quặng sắt trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch X. H2S Câu 129. (3). Manhetit B. (5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch NaHSO4. Tăng 6 lần C. FeSO4 B. SO2 C. Y thuộc cùng một nhóm VIA 11 . Tăng 9 lần D. ion vừa có tính khử và tính oxi hóa là: A. FeCl2. NaI. H2O. Tăng 3 lần B. Fe . boxit D. HCl. (2). 6 Câu 124.

Fe(OH)3. Kết thúc điện phân. Cu không tác dụng với dung dịch nào dưới đây: A. O2-. B. D. SO2. FeCl2? A. C. S2-. B. NaCl với điện cực trơ có màng ngăng. Fe. NO2. Dãy gồm các nguyên tử và ion có cùng số electron ở lớp ngoài cùng là A. Al(OH)3. Zn Câu 142. Xiđerit B. Câu 146. NaOH. Na+. dd Na2CO3. MgCl2. C. X. D. vừa có tính oxi hoá? A. Manhetit D. Kết luận nào dưới đây là không đúng? A. Mg(OH)2. Cho một loại quặng của sắt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc.Tỉnh Bắc Giang B. S.nóng. Zn(OH)2. Cả A. Quá trình điện phân NaCl đi kèm với sự tăng pH của dung dịch.Số oxi hóa cao nhất của X. Fe(OH)2 Câu 144. Na D. C. D. Hemantit C. Để làm sạch muối ăn có lẫn tạp chất CaCl2. dd Na2SO4. Al D. S. Fe3+. Al(OH)3. Dung dịch AlCl3 trong nước bị thủy phân nếu thêm vào dung dịch các chất sau đây. Sn(OH)2. Cr(OH)2 D. →  → → → trong đó X là A. sự ăn mòn kim loại. Al. D. K. SO2. Fe2+. HCl. D. dd HCl. Dãy các hiđroxit lưỡng tính là: A. Cho các phản ứng sau: (1) NH4Cl + Ba(OH)2 → (4) (NH4)2CO3 to (2) NH4NO3 to (5) NH4Cl to (3) N2 + H2 → (6) Cu + HNO3 Có bao nhiêu phản ứng tạo ra khí NH3: A. HCl Câu 147. (NaCl và H2O). Tất cả Câu 138. NaCl. ClB. HCl C. BaCl2. K. 5 B.Giáo viên biên soạn: Nguyễn Viết Xuân Địa chỉ: Xã Trường Sơn –Huyện Lục Nam. D. C. B. B. Y đều là phi kim vì có 6e ở lớp ngoài cùng Câu 135. dd AgNO3. Na. (NH4)2SO4. C. 3 B. Điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl. được gọi chung là A. C. NO B. AgNO3. sự ăn mòn điện hóa. Ba B. B. Câu 148. Mg2+. Cl2. Al(OH)3. Mg(NO3)2. S. Mg(OH)2. Fe2+. Ba(OH)2. B. Ca2+. Na. Na B. Dãy các kim loại đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là: A. KMnO4. Y đều là +6 D. sự ăn mòn hóa học. 2 D. Quặng sắt có thể là: A. dd NaOH. CO2 Câu 145. dd H2SO4. Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các dung dịch mất nhãn không màu: NH 4NO3. O2 C. ZnSO4. Quá trình điện phân HCl đi kèm với sự giảm pH của dung dịch. Mỗi chất và ion trong dãy nào sau vừa có tính khử. Câu 150. FeCl2 B. sự khử kim loại. dd NaOH. BaCl2 cần dùng 2 hoá chất là A. Na. Dẫn toàn bộ khí thu được dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư. N2 D. Mg C. dd HCl. Nguyên tử có bán kính nguyên tử lớn nhất là. F-. pirit Câu 143. Số phương trình hóa học tối thiểu cần dùng để điều chế K kim loại từ dung dịch K2CO3 là 12 . Zn(OH)2. NH3. Ca. Ne. SO2. F2. Cr(OH)3. Sn(OH)2 B. Al3+ C. Na2CO3. B đều sai Câu 136. Câu 140. pH của dung dịch tăng so với ban đầu. H2SO4 loãng D. chất nào làm tăng cường quá trình thủy phân của AlCl3? A. NH4Cl. Ar. Câu 149. Cr(OH)2 C. Khí nào sau đây không tồn tại được trong không khí: A. SO2. B. C. CO2. B đều đúng D. Nguyên tử X có bán kính nguyên tử lớn hơn nguyên tử Y C. 4 Câu 139. Ca. Cả A. A. CuCl2. Cr(OH)3. Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của môi trường xung quanh. thấy xuất hiện kết tủa. Sn(OH)2. Mg. Fe C. Cho sơ đồ phản ứng: H 2O HCl NaOH HNO3 to X  dd X → Y  Khí X  Z  T + H2O. Câu141. Thứ tự các chất bị điện phân là CuCl2. Fe2+. K+. D. K Câu 137.

B. Vai trò của criolit trong phản ứng điều chế nhôm bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3? A. B. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra ? A. Có 3 chất rắn là FeCl2. A. B. có kết tủa luc nhạt sau đó hoá nâu rồi tan Câu 160. do điện ly các ion Na+.Bảo quản trong khí amoniac Câu 154. AgNO3. Al. Fe(NO3)2 và FeSO4. D. FeO B. C. 1. Cho các chất sau: HCl. Cho một oxit của Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X. FeO + dd HNO3. Cu. dung dịch AgNO3 D.2H2O ở 1800C. tốc độ khí thoát ra chậm dần. F. Câu 158. dung dịch HCl B. C. Cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra ? A.Giáo viên biên soạn: Nguyễn Viết Xuân Địa chỉ: Xã Trường Sơn –Huyện Lục Nam.H2O D. Ngâm trong nước B. CaSO4. Ngâm trong dầu hỏa D. A. C. KI. có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và thu được dd ở dạng đục. dd FeSO4 + dd Ba(NO3)2. Cu. 13 .Tỉnh Bắc Giang A. Fe3O4 C. có khí bay ra B. Cho dung dịch Na2CO3 từ từ vào dung dịch HCl dư. 3. Thuốc thử nào sau đây có thể sử dụng để nhận biết được 2 chất rắn đó. KI.H2O B. B. Câu 162. Nguyên tắc và phương pháp điều chế kim loại kiềm là : A. có kết tủa trắng D. HNO3 và CO2 . có kết tủa nâu xuất hiện sau đó chuyển sang màu lục nhạt. B. Câu 152. Để bảo quản kim loại Na trong phòng thí nghiệm người ta dùng cách nào sau đây? A. Dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau để phân biệt được 3 chất rắn đó.CaSO4 Câu 155. D. ban đầu chưa có khí . C. 4. C. dd NaCl Câu 161. khử ion kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân nóng chảy C. Cu. Ag + dd Fe(NO3)3. không có hiện tượng gì? Câu 156. dung dịch CuCl2. Câu 151. dung dịch HNO3 loãng C. AgNO 3. H2SO4 loãng D. D. kết tủa lục nhạt xuất hiện sau đó hoá nâu ngoài không khí . Al. Cho Ca vào dung dịch NH4HCO3. Chất nào sau đây tác dụng với Cu A.và Al3+ nên làm tăng tính dẫn điện của hỗn hợp điện phân. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Al2(SO4)3 đến dư. KI. C. Thạch cao nung được điều chế bằng cách nung thạch cao sống CaSO4. Câu 163. 2. dd KMnO4 + H2SO4 loãng. AgNO3. có khí mùi khai bay lên C. Hãy cho biết chất nào tác dụng với dung dịch FeCl3 . D. Ngâm trong rượu C. Al. Nhỏ từ từ dung dịch KMnO4 vào dung dịch X thấy dung dịch KMnO4 mất màu. HCl. khử ion kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân B. D. AgNO3. khử ion kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân dung dịch D. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch chứa Fe(NO3)2 sau đó đem để ngoài không khí. Có 2 chất rắn là FeCl2 và FeCl3. Câu 164. Cu. dd KMnO4 + H2SO4 loãng C. KI. Fe(NO3)2 là sản phẩm của phản ứng A. Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra ? A. FeO hoặc Fe3O4. kết tủa lục nhạt xuất hiện sau đó kết tủa tan. dung dịch BaCl2 D. Cu. Al. B. một thời gian sau có khí bay ra.Công thức của thạch cao nung là: A. 2CaSO4.do tạo với Al2O3 một hỗn hợp có nhiệt độ nóng chảy thấp nên giảm năng lượng trong quá trình nhiệt nhôm. HCl. C. do có tỷ khối nhỏ hơn nhôm nên không cho Al nóng chảy mới sinh tác dụng với oxi. có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện. A. Câu 159. Al. HNO3 và CO2 B. cả 3 yếu tố trên. có kết tủa trắng và khí mùi khai bay lên. Fe2O3 D. hãy cho biết hiện tượng nào sẽ quan sát được sau đây ? A. dung dịch HCl B. C. Hãy cho biết công thức của oxit đó. Cu. A hoặc B đều đúng. có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và thu được dd trong suốt B. AgNO3. 4CaSO4. A.H2O C.C đều đúng Câu 153. Có kết tủa xanh và có khí mùi khai bay lên Câu 157. dung dịch NaOH B. C.

dung dịch H2SO4 loãng C. dung dịch NaOH C. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra khi rót dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH đến dư. Trong công nghiệp hiện đại nhôm được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây? A: Điện phân muối AlCl3 nóng chảy B: Điện phân Al2O3 nóng chảy C:Dùng Kali để khử AlCl3 nóng chảy D: Dùng CO để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao 3+ Câu 172. 1. dung dịch NaOH dư. có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện. xuất hiện kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí D. Mô tả hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch FeSO 4 vào dung dịch KMnO4 + H2SO4 cho tới dư: A. B. dung dịch Na2SO4 D. Mô tả hiện tượng xảy ra khí cho vài giọt dung dịch H2S vào dung dịch FeCl3: A. H2O B. Cu(NO3)2 (3). Nhúng một lá Fe kim loại vào các dung dịch muối AgNO3 (1). D. Fe(NO3)3 (4). 2 2 6 2 6 8 2 C. H2SO4 loãng. B. Dung dịch xuất hiện kết tủa màu tím đen. B. chỉ có kết tủa trắng xuất hiện. có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện và có khí bay lên. D. dung dịch HCl.Ion Fe có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5. Câu 168. Câu 169. Câu 176. Ban đầu chưa có kết tủa sau đó có kết tủa trắng xuất hiện C. 1s22s22p63s23p63d64s2. Màu tím của dung dịch nhạt dần rồi mất màu và dung dịch thu được không màu. có kết tủa trắng xuất hiện sau đó kết tủa trắng tan hoàn toàn. 1s22s22p63s23p64s23d5. ban đầu có kết tủa trắng tan ngay sau đó và có kết tủa trắng không tan. Câu 166. Có kết tủa trắng xuất hiện sau đó kết tủa tan ra. C. Dung dịch HNO3 loãng. Cho dd HCl từ từ vào dung dịch chứa đồng thời NaOH và NaAlO2 đến dư. C. 1 và 2 C. dung dịch CH3COOH Câu 167. A. Có các chất rắn sau: CaO. D.Tỉnh Bắc Giang D. Câu 171. CaCl2 và AlCl3. dd NaOH loãng. 1s 2s22p63s23p63d54s2. dung dịch HCl D. C. 1 và 3 B. Dung dịch H2SO4 đặc nóng. Câu 170. D. Xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí 14 . có kết tủa trắng và có khói trắng xuất hiện . B. Câu 174. C. có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan và thu được dung dịch trong suốt. Câu 173. Chỉ sủi bọt khí B. Câu 165. Dung dịch FeCl3 dư. không xác định được hiện tượng. H2O B. ban đầu không có hiện tượng gì sau đó có kết tủa trắng dạng keo xuất hiện. Hoá chất nào có thể sử dụng để phân biệt các chất rắn đó. Ca. B.3 và 4 D. Vậy nguyên tử Fe sẽ có cấu hình là: A. Không có hiện tượng gì. D. Al2O3. Các dung dịch có thể phản ứng với Fe là: A. Dung dịch xuất hiện kết tủa màu đen. Na2CO3 B. Al(NO3)3 (2). Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 là: A. Thuốc thử nào có thể sử dụng để phân biệt các chất rắn sau : Al.Giáo viên biên soạn: Nguyễn Viết Xuân Địa chỉ: Xã Trường Sơn –Huyện Lục Nam. ta có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại bỏ tạp chất sắt ra khỏi Bạc: A. Câu 177. Màu tím của dung dịch nhạt dần rồi dung dịch thu được có màu vàng. có kết tủa trắng và khí H2 bay ra. Mg. Hoá chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt 3 dung dịch sau: NaCl.Không có hiện tượng gì xảy ra. Ban đầu chưa có kết tủa sau đó có kết tủa trắng xuất hiện và tiếp sau đó kết tủa lại tan. Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3? A. A. Dung dịch xuất hiện kết tủa màu vàng của S D. B. Một miếng kim loại Bạc bị bám một ít sắt trên bề mặt. C. Tất cả. B. Dung dịch xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh để một lúc chuyển thành màu nâu đỏ. A. Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra? A. A. dung dịch HCl D. 1s 2s 2p 3s 3p 3d . Al2O3 và Na. C. D. Câu 175. Chỉ xuất hiện kết tủa nâu đỏ C.

Dung dịch H2SO4 loãng C. (3) C. 4NH3 + Zn(OH)2  [Zn(NH3)4](OH)2 → C. (1). FeCl2. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học? A.Dung dịch HNO3 đặc D.Dung dịch HCl B. 2NH3 + 3CuO  N2 + 3Cu + 3H2O → Câu 189. (1). C. Al4C3. Thêm vài giọt dung dịch NaOH. Câu 187. Nhận biết 3 dung dịch FeCl3. Câu 179.Hãy dùng 2 thuốc thử để nhận biết. Dung dịch H2SO4 và dung dịch NH3 D. Al2O3.Tỉnh Bắc Giang Câu 178. Dung dịch KOH C. 6 Câu 186. CH3COOH điện li theo cân bằng sau: − CH3COOH → CH3COO + H+ Cho biết độ điện li của CH3COOH tăng khi nào? A. (NH4)2CO3  2NH3 + CO2 + H2O → B.Giáo viên biên soạn: Nguyễn Viết Xuân Địa chỉ: Xã Trường Sơn –Huyện Lục Nam. Để phân biệt các chất trên chỉ cần dùng thêm A. Thêm vài giọt dung dịch CH3COONa. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. Tính khử của Br – mạnh hơn của Fe2+ D.Fe2O3. H2O. Mg. HF C. Dung dịch HCl và dung dịch NH3 B. (1) B.mạnh hơn của Br – B. Ag. D. Cho biết các phản ứng xảy ra sau: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 Phát biểu đúng là A. D. dung dịch NaOH. (4) D. Tíng oxi hoá của Br2 mạnh hơn của Cl2 C. 3 C. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng. Câu 188. Thêm vài giọt dung dịch HCl. AlCl3 ở 3 bình mất nhãn mà chỉ dùng một thuốc thử . 2 B. Fe + Fe2O3. C.Hai thuốc thử đó là: A. (2).Dung dịch Ba(OH)2 D. Cho hai muối X. Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+ Câu 183. 2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4 → D. HNO3 đặc Câu 190.Cả (a) và (b) đều đúng. B.Tất cả đều đúng Câu 181. D. dung dịch HCl. Dung dịch NaOH B. Thuốc thử đó là: A. H2SO4 đặc D. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hoá khử? to A. (4) Câu 185. Tính khử của Cl. (B).(3) B. B. 5 D. dung dịch H2SO4. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2. (2) C.Cho các phản ứng sau: (1) H2O2 + KMnO4 + H2SO4→ (3) H2O2 + KI → (2) H2O2 + Cl2 + H2O → (4) H2O2 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Phản ứng nào chứng tỏ H2O2 là chất oxi hóa A. Cả (A).Fe3O4 có số mol Cu bằng ½ tổng số mol Fe2O3 và Fe3O4 có thể tan hết trong dung dịch HCl (3) Dung dịch AgNO3 không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 (4) Cặp oxi hóa khử MnO4–/Mn2+ có thế điện cực lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+ A. Tất cả đều đúng Câu 184. Có 4 kim loại ở 4 lọ mất nhãn: Al. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 Câu 182. FeO + Fe2O3 Để nhận biết lọ đựng FeO + Fe2O3 ta dùng thuốc thử là: A. Fe. Cả A và B. B. (3) D. Y thõa mãn điều kiện sau: 15 . MgO. Cho các bột trắng K2O. C. nguội. Axit nào sau đây không đựng được trong lọ thủy tinh: A. (C) đều đúng Câu 180. (1). Có 3 lọ đựng 3 hỗn hợp: Fe +FeO.Dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH C. Cho các phản ứng sau: (1) H2O2 + KMnO4 + H2SO4→ (4) FeCl3 + Cu → (2) MnO2 + HCl → (5) Fe(NO3)2 + AgNO3 → (3) H2O2 + KI → ( 6) HI + H2SO4 đặc nóng→ Có bao nhiêu phản ứng tạo ra đơn chất: A. HCl B. Khẳng định nào sau đây là đúng? (1) Cu có thể tan trong dung dịch Fe2(SO4)3 (2) Hỗn hợp gồm Cu.

C. NaCl + NaClO. NaNO3 và NaHCO3. CO2 B. FeO. − − − + C. CaCO3 A. CO2. A. chất oxi hoá. B. Câu 196. Sn(OH)2. KMnO4. CaCO3. Cl2. Cu(NO3)2. D. Địa chỉ: Xã Trường Sơn –Huyện Lục Nam. D. C đều đúng. Al2 (SO4)3. O2 Câu 193. K2SO4. D. tự oxi hoá khử. Câu 191. D. Al(OH)3. HS . SO2. NH4 . CuSO4. NH4Cl. chất oxi hóa ở (1). NO3 . − − − Câu 200. N2. NaOH. Al2O3. Na2SO4. NH3. Fe(NO3)3. Dãy chất nào sau đây là lưỡng tính? A. Nung hỗn hợp các chất rắn sau: KClO3.Giáo viên biên soạn: Nguyễn Viết Xuân X + Y → không xảy ra phản ứng X + Cu → không xảy ra phản ứng Y + Cu → không xảy ra phản ứng X + Y + Cu → xảy ra phản ứng X. Cu(OH)2. B. B. Cu2+. A + HNO3 → E + NO + D G + I + D → H↓ B. FeO. NaNO3 và NaHSO4. O2. Y là muối nào dưới đây? A. NO2. Cl2. O2 C. NH3. O2. H2. HCO3 . Na2SO4. MgCl2. B. Zn(OH)2. CuCl2. Câu 197. CO2. B. C. Người ta có thể dùng thuốc thử theo thứ tự như thế nào dể nhận biết 3 khí : N2. NH4 . D. CO2 B. KNO3 đến khi khối lượng không đổi thì thu được các chất khí nào: A. Cl ? A. C. 24H2O. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: A + HCl → B + D B + Cl2 → F E + NaOH → H↓ + NaNO3 B + NaOH → G↓ + NaCl Các chất A. C. Cần lấy những muối nào để pha chế được dung dịch có các ion: Na+. C. Al2(SO4)3. NO3 . CO2? A. CO2. 16 . C. NO D. Cho hai phản ứng: (1) 2P + 5Cl2 → 2PCl5 (2) 6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl Trong hai phản ứng trên. P đóng vai trò là A. SO42 . C. H là A.12H2O. Cl2. H2. NaCl + NaClO2. CO3 . chất khử ở (2). B. CuOH và Cu(OH)2. (NH4)2SO4.Tỉnh Bắc Giang B. Dùng hóa chất nào để loại được nhiều anion nhất? A. Fe(NO3)3 và NaHSO4. SO42 . Cho hỗn hợp các chất rắn sau vào nước dư thì thu được các khí nào: Na. Cu(NO3)2. Pb(OH)2. Al2(SO4)3. D. NaCl. Phèn chua có công thức nào sau đây? A. chất khử. Dùng dung dịch Br2 sau đó dùng dung dịch KMnO4 D. dùng dd Br2 Câu 195. H2 C. C. NaNO3. − − + + 2− 3− Câu 199. NaCl + NaClO3. HSO4 . D. Al2(SO4)3. CuO. CaOCl2+ CaCl2. Câu 198. Dung dịch chứa hỗn hợp nào sau đây được gọi là nước Javen A. Fe(OH)2 và Fe(OH)3. NO2. B. Zn(OH)2 . H2O. Al2O3. PbO. CH4 D. K2SO4. Cr(OH)3. Mg(NO3)2 và KNO3. Cu(OH)2 và CuOH. Cl2. ZnO. ↑ Câu 194. G. Ba(NO3)2. 24H2O. B. D. Dùng dung dịch nước vôi trong sau đó dùng dung dịch Br2. NaCl. PO4 . H2 Câu 192. Cho dung dịch có chứa các ion: Na . Al4C3. Cu. BaCl2. Chỉ dùng dung dịch Ca(OH)2. PbCl2 và Pb(OH)4.

Tỉnh Bắc Giang .HẾT- ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 Đáp án B A D A D D D A C A B D B D D D C A A D D B A C A A D B A A B D C D B D B Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 Đáp án A C D A A A D B D D B B B A C D D A A A D D D A B B C B B A D B B C C C D Câu 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 112 113 114 115 116 117 Đáp án A A A D D B D D C A A B D C A B D D B C B C B C B A B B C B D D C B D B A 17 Câu 121 122 123 124 125 126 127 128 129 130 131 132 133 134 135 136 137 138 139 140 141 142 143 144 145 146 147 148 149 150 151 152 153 154 155 156 157 Đáp án B C B C A C B C D C A A C C C D D D D A A A A A D B C A A B B B C B B A C Câu 161 162 163 164 165 166 167 168 169 170 171 172 173 174 175 176 177 178 179 180 181 182 183 184 185 186 187 188 189 190 191 192 193 194 195 196 197 Đáp án D B D A D B A A A C B B C C C C C D D B D D D C C B B D B B C A B B B D C .Giáo viên biên soạn: Nguyễn Viết Xuân Địa chỉ: Xã Trường Sơn –Huyện Lục Nam.

Tỉnh Bắc Giang C D D 158 159 160 B C A 198 199 200 C C D 18 .Giáo viên biên soạn: Nguyễn Viết Xuân 38 39 40 D A D 78 79 80 A A C 118 119 120 Địa chỉ: Xã Trường Sơn –Huyện Lục Nam.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful