CHƯƠNG I DẠNG 1 : TÌM SỐ P, E, N, SỐ KHỐI A, VIẾT KÍ HIỆU NGTỬ LƯU Ý : Ngtử X có số hạt ( p, n,e ) nhận thêm a electron  ion Xa- có số hạt

là ( p, n, e+ a) Ngtử Y có số hạt (p, n, e) nhường (cho) b electron  ion Yb+ có số hạt là ( p, n, e- b) Bài 1: Tổng số hạt (p,e, n) của ngtử X là 34, số khối A < 24. Tìm số p, e, n, A, viết kí hiệu ngtử X? Bài 2: Trong hợp chất MX2 có đặc điểm như sau: - Tổng số hạt (p, e, n ) là 140, trong đó số hạt không mang điện kém hơn số hạt mang điện là 44 hạt. - Số khối của M nhỏ hơn số khối của X là 11 đơn vị. - Tổng số hạt trong nguyên tử X nhiều hơn trong ngtử M là 16 hạt. Xác định số p,e, n, số khối, viết kí hiệu ngtử M, X và công thức MX2 ? Bài 3: Trong hợp chất AB2 có đặc điểm như sau: - Tổng số hạt (p, e, n ) là 140, trong đó số hạt mang điện bằng 65,714% tổng số hạt. - Số khối của B lớn hơn của A là 23 đơn vị. Xác định số khối của A, B ? Bài 4: Trong hợp chất XY2 có đặc điểm như sau: - Tổng số hạt (p, e, n ) là 114, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. - Số hạt mang điện trong ngtử X chỉ bằng 37,5% số hạt mang điện trong ngtử Y. Xác định số p,e, n, số khối, viết kí hiệu ngtử X, Y và công thức XY2 ? Bài 5: Hợp chất M2X có tổng số hạt ( p, e, n ) là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26. Số khối của ngtử X lớn hơn của M là 9. Tổng số hạt ( p, e, n ) trong ion X 2nhiều hơn trong M+ là 17 hạt. Xác định số khối của M, X ? Bài 6: Tổng số hạt proton, electron, nơtron trong phân tử AB2 là 186 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54. Số khối của A2+ lớn hơn số khối của B- là 21. Tổng số hạt (p, n, e ) trong ion A 2+ nhiều hơn trong ion B- là 27. Xác định số p, n , A và viết kí hiệu ngtử của A, B ? Bài 7: 3 nguyên tố X,Y,Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng 16. Hiệu điện tích hạt nhân của X và Y là 1, tổng số electron trong ion X3Y- là 32. Xác định điện tích hạt nhân của X,Y,Z Bài 8: Nguyên tố X có 3 đồng vị A1(92,3%) A2(4,7%), A3 (3%). Biết tổng 3 đồng vị là 87. Tổng khối lượng 200 nguyên tử X là 5621,4. Mặt khác số nơtron trong A2 nhiều hơn trong A1 là 1 đon vị. Tìm A1, A2, A3 Bài 9: Một hỗn hợp có 2 đồng vị có nguyên tử khối trung bình là 31,1 đvc, với tỉ lệ % mỗi đồng vị là 90% và 10%. Tổng số các hạt trong 2 đồng vị là 93 và số hạt không mang điện bằng 0,55 lần hạt mang điện. Tìm P, N Bài 10: Cho mg kim loại X tác dụng vừa đủ với 7,81g khí clo thu được 14,05943g muối clorua với hiệu suất 95%. Kim loại X có 2 đồng vị A,B có đặc điểm như sau? - Tổng số phần tử trong 2 nguyên tử A,B là 186 - Hiệu số hạt không mang điện của A,B là 2. - Một hỗn hợp có 3600 nguyên tử A và B. Nếu ta thêm vào hỗn hợp này 400 nguyên tử A thì hàm lượng % của nguyên tử B trong hỗn hợp lúc sau ít hơn trong hỗn hợp lúc đầu 7,3% a. Xác định mg và khối lượng nguyên tử của X b. Xác định số khối của A,B và số P DẠNG 2: XÁC ĐỊNH NGTỬ KHỐI TRUNG BÌNH, SỐ KHỐI, % CÁC ĐỒNG VỊ Dạng : Tính nguyên tử khối trung bình. - Nếu chưa có số khối A1; A2. ta tìm A1 = p + n1; A2 = p+ n2; A3 = p + n3 - Áp dụng công thức : A 1 .x1 + A2 .x 2 + A3 .x3 trong đó A1, A2, A3 là số khối của các đồng vị 1, 2, 3 A = 100 x1, x2, x3 là % số nguyên tử của các đồng vị 1, 2, 3

A 1 .x1 + A2 .x 2 + A3 .x3 trong đó A1, A2, A3 là số khối của các đồng vị 1, 2, 3 x1 + x 2 + x 3 x1, x2, x3 là số nguyên tử của các đồng vị 1, 2, 3 Dạng: Xác định phần trăm các đồng vị - Gọi % của đồng vị 1 là x %  % của đồng vị 2 là (100 – x). - Lập phương trình tính nguyên tử khối trung bình  giải được x. Dạng : Xác định số khối của các đồng vị - Gọi số khối các đồng vị 1, 2 lần lượt là A1; A2. - Lập hệ 2 phương trình chứa ẩn A1; A2  giải hệ được A1; A2. hoặc A =
12 13 Bài 1: Cacbon có 2 đồng vị 6 C , 6 C và có nguyên tử khối là 12,011. Tính % các đồng vị của C? 63 65 Bài 2: Đồng có 2 đồng vị 29 Cu ; 29 Cu , biết tỉ lệ số nguyên tử của chúng lần lượt là 105 : 245. Tính ngtử khối trung bình của Cu ? 24 25 Bài 3: Tính ngtử khối trung bình của Mg biết Mg có 3 đồng vị 12 Mg ( 79%), 12 Mg ( 10%), còn lại 26 là 12 Mg ? Bài 4: Ngtố X có 2 đồng vị , tỉ lệ số ngtử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19. Đồng vị 1 có 51p, 70n và đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron. Tìm ngtử khối trung bình của X ? Bài 5: Y có 2 đồng vị 79Y ( 55% ) và 81Y. Trong hợp chất XY2 có 28,52% khối lượng X. a. Xác định ngtử khối trung bình của X, Y ? b. X có 2 đồng vị , 65X chiếm 27% số ngtử. Tìm số khối của đồng vị thứ hai của X ? Bài 6: Ngtố M có 3 đồng vị có tổng số khối là 75. Biết : - Đồng vị 1 chiếm 79% tổng số ngtử và bằng 7,9 lần số ngtử của đồng vị 2. - Hiệu số nơtron của đồng vị 3 và đồng vị 1 là 2 . - Ngtử khối trung bình của ngtố M là 24,32. Xác định số khối của 3 đồng vị của M ? Bài 7: Một hỗn hợp gồm có 3 đồng vị. Đồng vị thứ nhất có 5 nơtron chiếm 50%, đồng vị thứ hai có 7 nơtron chiếm 35%, đồng vị thứ ba có 8 nơtron, nguyên tử khối trung bình là 12,15. Tìm số khối của mỗi đồng vị? 37 35 Bài 8 : Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị 17 Cl (25%); 17 Cl (75%), nguyên tử đồng có 2 đồng vị trong đó 63Cu chiếm 73% số nguyên tử. Đồng và Clo tạo được hợp chất CuCl2 trong đó phần trăm khối lượng Cu chiếm 47,228%. Xác định đồng vị thứ hai của đồng?

DẠNG 3: TÌM NGTỐ VÀ VIẾT CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGTỬ 1. TÌM Z  TÊN NGTỐ , VIẾT CẤU HÌNH ELECTRRON. Từ cấu hình e cuả ngtử  viết cấu hình e của ion dương : bớt đi số e ở phân lớp ngoài cùng của ngtử bằng đúng điện tích ion đó. Từ cấu hình e cuả ngtử  viết cấu hình e của ion âm : nhận thêm số e bằng đúng điện tích ion đó vào phân lớp ngoài cùng của ngtử. 2. DỰA VÀO CẤU HÌNH E, XÁC ĐỊNH CẤU TẠO NGTỬ, TÍNH CHẤT CỦA NGTỐ. - Lớp ngoài cùng có 8 e  ngtố khí hiếm - lớp ngoài cùng có 1, 2, 3 e  ngtố kim loại - Lớp ngoài cùng có 5, 6, 7  ngtố phi kim - Lớp ngoài cùng có 4 e  có thể là kim loại, hay phi kim. Bài 1: Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của 2 nguyên tố M, X lần lượt là 82 và 52. Xác định ngtố M, X và viết cấu hình electron của M, X ? Bài 2: Viết cấu hình electron của các ngtử, ion sau : Al ( Z = 13); Al3+; Fe ( Z= 26); Fe2+; S ( Z = 16); S2-; Br ( Z= 35); Br- ? Bài 3: Phân tử X2Y3 có tổng số hạt electron là 50, số e trong ngtử X nhiều hơn trong ngtử Y là 5. Xác định số hiệu ngtử, viết cấu hình e của X, Y và sự phân bố theo obitan ?

Viết cấu hình electron của Y? Bài 5: Nguyên tử Y có Z = 22. tính chất của X ( kim loại. (B) 3d104p6 .39% khối lượng R. a.176% khối lượng trong hợp chất khí với hiđro. B trong BTH ? Bài 2: Xác định vị trtí cuả các ngtố có mức năng lượng ngoài cùng là : (A) 3s23p5. Xác định R ? Bài 2: Ngtử R có 3e lớp ngoài cùng. Zn hoà tan vào dd H2RO4 5% vừa đủ tạo 6. a. + nếu a + b = 8. hợp chất khí với hiđro ? Bài 4: Cation X+ có cấu hình electron ngoài cùng là 4p6. Viết cấu hình electron của Y2+.72 lít khí (đktc). X là ngtố nào. khí hiếm )? Viết công thức của oxit cao nhất. Ngtử B có mức năng lượng ngoài cùng 4s2. Nếu cấu hình e ngoài cùng : (n-1)da nsb thì nguyên tố thuộc nhóm B và : + nếu a + b < 8  Số TT nhóm = a + b. hợp chất hiđroxit. Hợp chất khí của R với hiđro có 1.Lập hệ thức theo % khối lượng  MR . Tính % khối lượng mỗi kim loại. Xác định R. Bài 1: Ngtố R có hoá trị 5 trong hợp chất oxit cao nhất. Bài 1: Nguyên tử A có mức năng lượng ngoài cùng là 3p5. tính % khối lượng X trong oxit cao nhất ? Bài 4: Ngtố R có cấu hình electron ngoài cùng là ns2np4. + nếu a + b > 10  Số TT nhóm = a + b – 10. R chiếm 40% khối lượng trong hợp chất oxit cao nhất. oxit cao nhất của R có 74. a.Xác định nhóm của ngtố R (Số TT nhóm = số electron lớp ngoài cùng = hoá trị của ngtố trong oxit cao nhất ) . Xác định R ? b. B và cho biết A. F ( 4s23d8) ? Bài 3: Nguyên tử X có số electron ngoài cùng ở phân lớp 4p gấp 2 lần số electron ở phân lớp 4s. B ? b. Xác định vị trí .3 g hỗn hợp X gồm Mg. Viết cấu hình electron của X+. oxit cao nhất của R chứa 38. Xác định cấu tạo ngtử. Viết cấu hình electron của A. Y4+ ? Bài 6: Ngtố A ở chu kì 5. nguyên tố B có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4p5. R chiếm 91.DẠNG 4: TỪ CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ ↔ Vị TRÍ TRONG BTH Lưu ý: từ cấu hình ion => cấu hình electron của nguyên tử => vị trí trong BTH ( không dùng cấu hình ion => vị trí nguyên tố) Từ vị trí trong BTH  cấu hình electron của nguyên tử Từ số thứ tự chu kì => số lớp electron => lớp ngoài cùng là lớp thứ mấy từ số thứ tự nhóm => số electron của lớp ngoài cùng ( nhóm A)  cấu hình electron. D ( 4s23d3). của X ? b. nhóm IA. a.8% khối lượng R. hợp chất khí với hiđro. Gọi tên A. Cho 11. Xác định vị trí R trong BTH ? . khối lượng dd H2RO4 5% cần dùng ? Bài 5: Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA. phi kim. vị trí của ngtố B ? c. Xác định R? Bài 3: Nguyên tử R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5. phi kim hay khí hiếm ? DẠNG 5: XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ TỪ % KHỐI LƯỢNG Lưu ý : Đối với phi kim : hoá trị cao nhất với oxi + hoá trị với Hidro = 8 .234% khối lượng hidro. b. 9. E ( 4s23d10). a. viết công thức oxit cao nhất. Anion có cấu hình electron giống X+. xác định vị trí của Y trong BTH ? b. 10  Số TT nhóm = 8. Xác định vị trí của A. X thuộc cùng chu kì và có electron ngoài cùng bằng với electron ngoài cùng của R. Viết cấu hình electron ngtử Y. Viết cấu hình electron của X. a. B là kim loại.

Ca. ZA Bài 1: Hai ngtố A. Tính số nguyên tử 24Mg đã phản ứng đủ với 100 ml dd RH 2M ? DẠNG 6: XÁC ĐỊNH 2 NGTỐ KẾ TIẾP TRONG CÙNG 1 CHU KÌ HOẶC CÙNG NHÓM + Nếu A.48 lít H2 (đktc).b. Rb d. a. ZA ZB. Phương pháp : lập hệ phương trình theo 2 ẩn ZB. B là 2 nguyên tố thuộc 1 nhóm A và 2 chu kì liên tiếp thì giữa A. Sr b. B trong BTH ? b. Viết cấu hình e của A. Na. Hoà tan 20. Y thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau trong cùng 1 nhóm A có tổng số proton là 56. B trong oxit cao nhất của chúng ? Bài 3: Hai nguyên tố A.14 g hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của 1 kim loại kiềm. B và so sánh tính chất hoá học của chúng ? Bài 2: Hai ngtố A. Tính khối lượng muối khan thu được ? Bài 5: Nguyên tố X. Biết A thuộc nhóm VIA. a. B. Y trong BTH ? b. + Trường hợp 3: A. a. Cho HCl dư vào dd X và cô cạn thu được 2. Sr. Kim loại là: a. B cách nhau 18 nguyên tố : ZB – ZA = 18. Rb. Y vào nước được 4. B là 2 nguyên tố nằm kế tiếp nhau trong 1 chu kì  ZB – ZA = 1 + Nếu A. K c. Mg. Mg c. Viết công thức oxit cao nhất. cho biết vị trí X. K c. Ca. + Trường hợp 2: A. Mg có 3 đồng vị 24Mg( 79%).075 g muối khan. Na b. a. Na b. B có tổng số proton là 25 thuộc 2 nhóm A liên tiếp. cho biết vị trí trong BTH ? b. Ba Bài 2: Hoà tan hỗn hợp gồm 2 kim loại kiềm kế tiếp nhau vào nước được dd X và 336 ml khí H2(đktc). a. Y cùng 1 nhóm.36 lít khí H2( đktc). B cách nhau 32 nguyên tố : ZB – ZA = 32. Xác định A. Sr.36 lít khí H2(đktc). Be. Xác định tên A. Y ( nhóm IIA ). Mg. Rb d. 18 hoặc 32 nguyên tố. Y. B là chất khí. Be. Y trong hỗn hợp ? DẠNG 7: XÁC ĐỊNH TÊN NGTỐ TỪ PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG Tìm 2 kim loại A. B liên tiếp nhau trong 1 chu kì có tổng số proton là 27. Tính % khối lượng X. ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng với dd H2SO4 loãng thu được 672 ml khí (đktc) và m gam muối khan. thu được 3. Cs Bài 3: Hoà tan vào nước 7. Li. Viết cấu hình electron của ngtử X. Hoà tan hết 4.4 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ kề cận nhau tác dụng với dd HCl dư cho 3. B ? Xác định vị trí A. Ba Bài 5: Cho 0. B cách nhau 8 nguyên tố : ZB – ZA = 8. K. Y ? b. B ? Bài 4: Hai nguyên tố X. Thêm vào dd thu được 1 lượng dd HCl vừa đủ thấy thoát ra 0.88 g hỗn hợp 2 kim loại X. Tính % khối lượng A.68 lít CO2 (đktc). n hhKL Bài 1: Cho 4. Viết công thức oxit cao nhất. Lúc này cần xét bài toán 3 trường hợp: + Trường hợp 1: A. 26Mg. B kế tiếp nhau trong cùng phân nhóm chính. B.2 g hỗn hợp X. Cs Bài 4: Hoà tan hoàn toàn 6.9081 g hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào dd HCl thu được 1. Y ? . viết cấu hình electron của A. hiđroxit tương ứng của X. Y ? b. mhhKL Tìm A =  MA < A < MB  dựa vào BTH suy ra 2 nguyên tố A.4 g hỗn hợp X. Hai kim loại kiềm là: a. Hai kim loại là: a. Xác định 2 kim loại X. Sr b. a. Y có tổng số proton là 32 thuộc 1 nhóm A và 2 chu kì liên tiếp. Y ? Bài 6: Hai ngtố X. còn lại là 25Mg. Xác định 2 nguyên tố X. thuộc 2 chu kì liên tiếp có tổng điện tích hạt nhân là 18. Ca d. Y vào dd HCl vừa đủ. B liên tiếp nhau trong 1 chu kì có tổng số proton là 39. Hai kim loại là: a. Ca d. Mg c.Ở trạng thái đơn chất A. B có thể cách nhau 8. B. hiđroxit tương ứng của A. Xác định X.672 lít khí (đktc).

Xác định vị trí ( số thứ tự. MgCO3 và CaCO3 c. B trong BTH? Bài 8: Nguyên tố X có số thứ tự 7. Sau phản ứng cần dùng 250 ml dd H2SO4 0. Biết số mol kim loại M trong hỗn hợp lớn hơn 10% tổng số mol hai kim loại. B ? b. X là kim loại: a.05 g hỗn hợp gồm Kali và kim loại kiềm X tan hết trong nước. Xác định kim loại A ? Tính khối lượng dd H2SO4 10% đã dùng ? Bài 9: Cho 10. Na d. Xác định kim loại A. Oxi hoá 10.8 g kim loại Y nhóm IIIA cần 6.80 g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA tác dụng với dd H2SO4 loãng dư. Xác định A. Li c. chu kì.54 g oxit cao nhất.64 g kết tủa. xác định vị trí trong BTH. BeCO3 và MgCO3 b. Li c.05 g H2O được dd C và khí H2. Tính C% các chất trong dd E ? c. xác định X ? b.48 lít khí (đktc) và dd E.72 lít khí O2 ( đktc). Viết cấu hình electron. Cho biết tỉ lệ số mol của X và Kali lớn hơn 1: 4.12 lít khí H2(đktc). trong 1 nhóm  kết quả Lưu ý : Biết rằng bán kính các ion có cùng cấu hình electron tỉ lệ nghịch với Z . Tính nồng độ mol của dd B ? Bài 11: Cho 17 g một oxit kim loại A ( nhóm III) vào dd H2SO4 vừa đủ. a. Oxi hoá 2 g ngtố X nhóm IVA được 2.8 g muối sunfat của kim loại nhóm IIA vào H2O rồi pha loãng thành 50 ml dd B.3 M để trung hoà dd thu được.12 g Cu. Rb b. lượng H2 này tác dụng đủ với CuO cho ra 5. nguyên tố Z có số thứ tự 20. Công thức 2 muối là: a.60 g hỗn hợp gồm K và kim loại kiềm M tác dụng hết với nước cho 1. Xác định kim loại A. Cs Bài 7: Cho 3.75 M.2 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm A. Cs Bài 8: a.b. Chất khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dd Ba(OH)2 dư thì thu được 23. CaCO3 và SrCO3 d. nêu tính chất của các nguyên tố ( kim loại. cho biết vị trí A trong BTH ? b. thu được 57 g muối. a. phi kim)? DẠNG BÀI TẬP : SO SÁNH TÍNH CHẤT CỦA 1 NGUYÊN TỐ VỚI CÁC NGTỐ LÂN CẬN CẦN NHỚ Các đại lượng và tính chất so sánh Bán kính nguyên tử Năng lượng ion hoá ( I1) Độ âm điện Tính kim loại Tính phi kim Hoá trị của 1 ngtố trong Oxit cao nhất Tính axit của oxit và hiđroxit Tính bazơ của oxit và hiđroxit Quy luật biến đổi trong 1 chu kì Giảm dần Tăng dần Tăng dần Giảm dần Tăng dần Tăng từ I  VII Tăng dần Giảm dần Quy luật biến đổi trong 1 nhóm A Tăng dần Giảm dần Giảm dần Tăng dần Giảm dần = chính số thứ tự nhóm = số e lớp ngoài cùng Giảm dần Tăng dần Trước tiên : Xác định vị trí các ngtố  so sánh các ngtố trong cùng chu kì. phân nhóm) của A. Tính m gam muối khan thu được ? Bài 6: Cho 5. Để phản ứng hết với 50 ml dd B cần 20 ml dd BaCl2 0. Na d. Để trung hoà dd E trên cần bao nhiêu ml dd H2SO4 1M ? Bài 7: Cho cấu hình electron của A : 1s22s22p63s2 và của B là 1s22s22p63s23p62s1. SrCO3 và BaCO3 Bài 5: Cho 11. nguyên tố Y có số thứ tự 16. xác định Y ? Bài 9: Hoà tan 11. Rb b. B ở 2 chu kì liên tiếp vào dd 200 ml H2O được 4.1 g kim loại B ở nhóm IA vào 4. Kim loại M là: a. tính nồng độ % của dd B ? Bài 10: Hoà tan 1.

Cho biết vị trí của R trong BTH ? b. C b. Hào tan 3. H3PO4. Mg. H3PO4 d. Na. Mg. H3AsO4. Clc. C. C. MgO. B. O. Al(OH)3.5M cần trung hoà hết 120 g dd ROH 10% trên ? Bài 2: R có công thức R2Oy trong đó Oxi chiếm 47. K+. S d. O.8 ml H2O thu được 6. S. Si. Ca2+. Al.Bài 1: Tính bazơ tăng dần trong dãy : a. C. HClO4. Ca2+. Ba(OH)2 Bài 2: Tính axit tăng dần trong dãy : a. S. Al. K2O d. Si. Si. O2-. tổng số proton của 2 nguyên tử X. O. Al2O3. C c. Mg được xếp theo thứ tự năng lượng ion hoá thứ nhất giảm dần là : a. Xác định R. Ca Bài 7: Tính phi kim giảm dần trong dãy : a. Si. Na Bài 4: Tính kim loại giảm dần trong dãy : a. H2SO4. Si. Al. Ba(OH)2. Cho 6. K2O. Al2O3. C. K. K+ d. Mg. C. a. H3PO4. P. O2-.72 lít khí (đktc) và dd A. Cl-. Al2O3. Al(OH)3 c. H3AsO4 b. a. O. C. Al. CaO. S d. Mg2+. Na. S2-. Na+. Tính thể tích dd H2SO4 0. Mg. K2O c. H3PO4. N. Al. Al. P Bài 6: Tính kim loại tăng dần trong dãy : a. Si. Na+. Ba(OH)2. O2-. H2SO4.45 g sản phẩm. H2SO4 b.H2SO4 Bài 3: Các nguyên tố C. O.5 M. K. O Bài 8: Tính bazơ tăng dần trong dãy : a. S. F. HClO4.Cl-. Mg. HClO4. Mg c.H2SiO3. Ca. K+. H2SO4. a. Mg. Al. Mg2+ Bài 13: Bán kính ion nào lớn nhất trong các ion sau : a. hiđroxit của R chứa 57. Be2+ d. Si. P.1 g kim loại D ở nhóm IIA tan hoàn toàn trong 214. Tính thế tích khí Cl2 (đktc) đã dùng ? Bài 5: Cho 41. H2SO4. Mg2+ Bài 11: Dãy ion có bán kính nguyên tử tăng dần là : a. CaO. H3AsO4. F c. MgO. Ba(OH)2. tính C% dd A ? b. Mg b. biết phân tử khối của R là 102. Cho biết vị trí của R trong BTH ? b. O. Y ? b. Xác định R.06%. H3PO4. Ca d. Mg.06 g oxit này vào trong 100 ml dd H2SO4 1. a. S2b. Al. Cl . CaO b. Mg. B. Mg(OH)2 b. Fd. O2b. Y là 33. Al(OH)3 . Ca2+. B. C. Mg(OH)2. H2SiO3. F b. Mg(OH)2.7 g hỗn hợp X. K2O. K. Cần lấy bao nhiêu gam dd A và bao nhiêu gam H2O để pha thành 500 g dd mới nồng độ 5% ? . Na+. MgO Bài 9: Tính axit giảm dần trong dãy : a. Y thuộc 2 nhóm A liên tiếp. Y tác dụng hết với Cl2 thu được 24. Si. Xác định công thức 2 oxit và vị trí của A ? Bài 4 :Hai nguyên tố X. H2SO4. Mg. C Bài 5: Tính phi kim tăng dần trong dãy : a.H2SiO3 c. MgO. K+ c. HClO4 Bài 10: Các ion có bán kính giảm dần là : a. K . Mg2+. Xác định D. S2b. H3PO4. Mg(OH)2. Li+ b. H3AsO4. Na d. Ca .ClBài 12: Ion nào có bán kính nhỏ nhất trong các ion sau: a. B. F. F-. CaO. S2-. Si d. Tính nồng độ mol của dd thu được sau phản ứng ? Bài 3: Oxit của nguyên tố A có công thức AOx và AOy lần lượt chứa 50% và 60% Oxi về khối lượng. X thuộc nhóm IIIA. N b. C d. Na b. Xác định X. C. Al(OH)3 d. F-. Mg. Ca. Ca2+ BÀI TẬP CHƯƠNG II Bài 1: Nguyên tố R là kim loại kiềm.5% khối lượng R. H2SO4 d. Al2O3. N. P. O. Na+ c. K c. H3PO4 . H2SiO3. K+ 2+ + 2c. F-. N c. H3PO4 c. Mg2+.

Sự khử ( quá trình khử ): làm cho chất đó nhận e ( hay làm giảm số oxi hoá ).Sự oxi hoá ( quá trình oxi hoá ): làm cho chất đó nhường e ( hay làm tăng số oxi hoá . khi cho 1. Xác định kim loại X.4% và 0. B và % khối lượng mỗi kim loại ? b. phản ứng phân huỷ .Bước 4: Đặt hệ số vào sơ đồ phản ứng và hoàn thành phương trình phản ứng. biết HCl dư 20% so với lượng phản ứng ? Bài 7: Hoà tan một oxit của kim loại nhóm IIA bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 10% thu được dd muối B có nồng độ 11.12 lít (đktc).07 g một kim loại M tác dụng hết với nước thu được 0.2 g dd HCl được 6.88% H về khối lượng. ( lần lượt cân bằng ngtố theo tự : kim loại  ion gốc axit  môi trường (axit. hiđroxit tương ứng ? Chúng có tính axit hay bazơ ? b. Cho 16 g oxit cao nhất của X tác dụng hết với 20 g dd NaOH.khử: phản ứng hoá học trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số ngtố. Tính nồng độ % của dd Y và thể tích nước dùng ban đầu ? Bài 12 : Cho 1. .7 g hỗn hợp Zn và kim loại X thuộc nhóm IIA tác dụng với dd HCl dư. Tính C% các chất trong dd X. a. Z thuộc cùng 1 nhóm và nằm ở 3 hàng liên tiếp trong BTH.68 ml dd Y ( D = 1. B ( Z = 19 ). Y.p/ ứ thế  luôn có sự thay đổi số oxi hoá các ngtố . Tính thể tích dd H2SO4 2M cần trung hoà hết dd thu được ở trên ? CHƯƠNG 4: PHẢN ỨNG HOÁ HỌC TÓM TẮT LÍ THUYẾT : 1.22 g khí H2 và 60. tính m ? b.9 g X tác dụng với dd H2SO4 loãng. 2. . Hợp chất XH2 chứa 11. bazơ)  nước ) 3.Phản ứng oxi hoá . Tính thành phần phần trăm của hỗn hợp ban đầu ? d. không thay đổi số oxi hoá .p/ ứ trao đổi  không có sự thay đổi số oxi hoá các ngtố . Nguyên tố Z không tạo hợp chất với Hiđro.72 lít khí (đktc) và dd X.4 g hai kim loại A. Z và viết công thức giữa X và Z ( trong đó Z thể hiện hoá trị cao nhất ) ? Bài 11 : Cho 15. a.6 g hỗn hợp gồm kim loại kiềm X nằm ở chu kì nhỏ và Ca tác dụng với nước.phản ứng hoá hợp. X. cân bằng mỗi quá trình. Xác định kim loại X ? Bài 13 : Cho 8. thuộc nhóm IIA tác dụng với 490.1% H về khối lượng. Các khái niệm : . Xác định Công thức oxit ? Bài 8 : Cho m gam kim loại X nhóm IIA tác dụng hoàn toàn với dd HCl. . Xác định nguyên tố X ? Viết công thức oxit cao nhất. dư thì thể tích khí H2 thoát ra chưa đến 1.Bước 2: Viết quá trình oxi hoá và quá trình khử.Bài 6: Cho 10.03 g/ml ) a.Chất oxi hoá : chất nhận electron ( hay có số oxi hoá giảm sau phản ứng ) .Bước 3: Tìm hệ số thích hợp sao cho tổng số e do chất khử nhường = tổng số e chất oxi hoá nhận. Mặt khác. sinh ra 0. trong hợp chất của X với Hiđro có 5. thu được 125 g dd A trong đó muối có nồng độ 30. Y.48 lít khí (đktc). sinh ra 4. Tính khối lượng dd HCl ? Bài 9: Nguyên tố X ở nhóm VIA. a.Bước 1: Xác định số oxi hoá của những ngtố có số oxi hoá thay đổi.765%. Cho biết tên của X. Lập phương trình hoá học của p/ứ oxi hoá . .672 lít khí H2(đktc). Tính C% của dd sau phản ứng ? Bài 10 : Ba nguyên tố X. Phân loại phản ứng trong hoá học vô cơ : * phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá . So sánh tính kim loại của X với ngtố A ( Z = 12).Chất khử : chất nhường electron ( hay có số oxi hoá tăng sau phản ứng ) . Xác định A. Y hình thành 2 hợp chất trong đó thành phần của X là 50% và 60%. a. D ( Z = 20) ? c.khử:(theo phương pháp thăng bằng electron ) . Xác định X ? b. B ở 2 chu kì liên tiếp.8 g H2. Xác định M ? b.

KNO3 + C + S  K2S + N2 + CO2 8. 1.p/ ứ toả nhiệt : p/ ứ giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt ( ∆H < 0 ) . Zn + HNO3  Zn(NO3)2 + NO + NO2 + H2O 2.p/ứ thu nhiệt : p/ứ hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt ( ∆H > 0 ) BÀI TẬP Bài 1: Cân bằng phản ứng oxi hoá . FeS + HNO3 + H2O Fe2(SO4)3 + Fe(NO3)3 + NH4NO3 6. K2S + KMnO4 + H2SO4  S + MnSO4 + K2SO4 + H2O 6. FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O 3. KClO3 + NH3  KNO3 + KCl + Cl2 + H2O 4. CrCl3 + Br2 + NaOH  Na2CrO4 + NaBr + NaCl + H2O 0 11. FeCl2 + K2Cr2O7 + HCl  CrCl3 + Cl2 + FeCl3 + KCl + H2O 7. KNO2 + HClO3  KNO3 + HCl Bài 2: Cân bằng p/ứ sau theo phương pháp thăng bằng electron ( p/ứ tự oxi hoá . Al + HNO3  Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O 3. K2Cr2O7 + KI + H2SO4  I2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O 8. MxOy + HNO3  M(NO3)a + NO + H2O Bài 6: Cân bằng p/ ứ sau theo phương pháp thăng bằng electron 1. FexOy + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 2. Cl2 + NaOH  NaCl + NaClO + H2O → NaCl + NaClO3 + H2O 0 0 3. C + H2SO4  CO2 + SO2 + H2O 2. NaClO + KI + H2SO4  I2 + NaCl + KNO2 + H2O Bài 4: Cân bằng p/ ứ sau theo phương pháp thăng bằng electron ( p/ứ có nhiều ngtố thay đổi số oxi hoá ) 0 1.* phản ứng toả nhiệt. Cu2S + HNO3  Cu(NO3)2 + H2SO4 + N2O + H2O 7. FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O 3. P + HNO3  H3PO4 + NO2 + H2O 5. KClO3 t → K2MnO4 + MnO2 + H2O → KClO4 + KCl 0 5. FeCu2S2 + O2  Fe2O3 + CuO + SO2 Bài 5: Cân bằng p/ ứ sau theo phương pháp thăng bằng electron ( p/ứ dạng tổng quát ) 1. Cl2 + NaOH t 2. FeCl2 + KMnO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + Cl2 + MnSO4 + K2SO4 5. M2Ox + HNO3  M(NO3)3 + NO + H2O 4. Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O 3. KClO3 t → KCl + O2 Bài 3: Cân bằng p/ ứ sau theo phương pháp thăng bằng electron ( p/ứ có môi trường ) 1. As2S3 + HNO3 + H2O  H3AsO4 + H2SO4 + NO 4. P + H2SO4  H3PO4 + SO2 + H2O 3. FeSO4 + Cl2 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + HCl 9.khử ) 0 1. KNO3 + FeS2  KNO2 + Fe2O3 + SO3 5. Al + Fe3O4 t → Al2O3 + Fe 12.khử sau theo phương pháp thăng bằng electron. FeS2 + O2 t → Fe2O3 + SO2 2. Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + N2O+ H2O 5. phản ứng thu nhiệt : . Zn + H2SO4  ZnSO4 + S + H2O 2. C + HNO3  CO2 + NO2 + H2O 4. CrI3 + KOH + Cl2  K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O . KMnO4 t 4. Cr2O3 + KNO3 + KOH  K2CrO4 + KNO2 + H2O 10. NaClO + KI + H2SO4  I2 + NaCl + K2SO4 + H2O 4.

A2 + x3 . Số khối của A lớn hơn số khối của B là 23. số p. Li. tổng khối lượng của các hạt p. 38. Al b. 6 b. số e.52 để giải p Bài 1: Khối lượng ngtử bằng : a. A3 hoặc % số nguyên tử của đồng vị A1. 56 b. e c. O DẠNG 2 : Xác định ngtử khối trung bình. số hiệu nguyên tử Z c. 7 + 2Bài 8: Một hợp chất được tạo từ ion A và B2 . tông khối lượng của p. số n. đồng vị hai nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 nơtron. Tổng số hạt trong ngtử X là 36 và trong ngtử Y là 40. % các đồng vị. MnBr2 + Pb3O4 + HNO3  HMnO4 + Br2 + Pb(NO3)2 + H2O 7. số khối là số lẻ c. 60 c. C2H4 + KMnO4 + H2O  C2H4(OH)2 + KOH + MnO2 2. Al theo tỉ lệ mol 3: 2 tác dụng với axit H2SO4 đặc. Cr c. Na. C2H5OH + K2Cr2O7 + H2SO4  CH3COOH + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O Bài 8 : Toán về phản ứng oxi – hoá khử ÁP DỤNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG : tổng số e do chất khử nhường = tổng số e do chất oxi hoa nhường (Viết các quá trình cho nhận electron  xác định e cho. A . e. n bằng 164. A2.Nguyên tử khối trung bình: A = x1 + x 2 + x3 Với x1. e nhận  áp dụng định luật BT e ) Bài 1: Cho 12. 9 c. b. 36.5. nguyên tử khối của ngtử d. e d. C2H5OH + KMnO4  CH3COOK + MnO2 + KOH + H2O 3. n. kết quả khác Bài 5: Nguyên tử X có tổng số hạt gấp 3 lần số e ở vỏ ngtử . X. a. số nguyên tử của đồng vị thứ nhất gấp 3 lần số ngtử của đồng vị hai. Xác định sản phẩm trên là S. số khối A b. ngtử khối trung bình của Clo là 35. A1 + x 2 . 14 d.6. Na.dựa vào giả thiết tổng số hạt trong nguyên tử …. số khối của ngtử A là : a. 18 d. x3 …là số nguyên tử của đồng vị A1. nóng vừa đủ thu được 0. 8 c. A2. Mg . 40 . tổng số hạt p. B là ngtố : a. 37.là 7 hạt. Số n gấp 2 lần số e b. PHƯƠNG PHÁP : Hoặc lập hệ phương trình theo 2 ẩn p và n  giải hệ  đáp án n Hoặc lập phương trình theo tổng số hạt ( 2p + n = …) và dùng công thức 1 ≤ ≤ 1.6 g hỗn hợp Mg. Tổng số hạt p và n b. Y là kim loại hoá trị 3. c sai bài 6: Số e tối đa trong phân lớp f là : a. n có trong ngtử Bài 2: Kí hiệu ngtử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho 1 ngtố hoá học vì nó cho biết : a. số khối A. 18 Bài 7: Số obitan có trong lớp M là : a. H2S ? ÔN TẬP HỌC KÌ I DẠNG 1: Bài tập về tìm Z.. kết quả khác Bài 4: nguyên tử A có tổng số hạt mang là 82. tổng số hạt trong ion A+ nhiều hơn trong B22. Al d. 38 b. e. x2. 37 d. 72 d. Tỉ lệ N : Z = 1: 1 d. xác định vị trí ……. x1 .15 mol sản phẩm có S. số khối của đồng vị chưa biết ……. trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52. SO2. vậy X có : a. O d. Trong phân tử A2B2 có tổng số hạt p. Ca. O c. 35. K2SO3 + KMnO4 + KHSO4  K2SO4 + MnSO4 + H2O Bài 7: Cân bằng p/ ứ sau theo phương pháp thăng bằng electron 1. A3 ( lúc đó x1 + x2 + x3 = 100) Bài 1: Ngtố Clo có 2 đồng vị. 39 c. số khối A và số hiệu nguyên tử Z Bài 3: X là kim loại hoá trị II. viết cấu hình e. A. 5 b. K. Mg. Y là : a. Cl b. số khối của 2 đồng vị là : a. số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22..

M R = Giả sử công thức RxOy cho %O  %R =100-%O và ngược lại  ADCT :  giải %O %R ra MR.82% khối lượng H.96 d. Hình dạng phức tạp và định hướng theo trục Z Bài 4: Hãy chọn câu đúng : Các obitan trong 1 phân lớp là : 1.25. Tỉ lệ số ngtử X và Y là 32.5 d. HClO4 c. Z c. 5 DẠNG 4: Xác định tên ngtố. 6 d. X kết hợp với Z tạo ra hợp chất. Công thức oxit cao nhất. Y. trong cùng nhóm  sắp xếp theo chiều tăng. d. Y. 1. số e có trong 1 lớp . Y là 2 đồng vị của ngtố M ( có số thứ tự là 17) có tổng số khối là 72. Be < Li < Na < B Bài 3: Độ âm điện của các nguyên tố : Na. I . Hình số tám nổi và định hướng theo trục X c. Biết Z là phi kim. a. HCl Bài 2: Hợp chất khi với hidro của ngtố có công thức RH4. 6 b. Si < Mg < Al < Na d. I> Br > Cl> F c. 3. 31 c. 36. C b. d. cấu hình e của ngtố dựa vào % ngtố có trong oxit cao nhất hoặc trong hợp chất khí với Hiđro.M O x. 40 DẠNG 3: Tính số obitan . Z. Li.M H M R = Giả sử công thức RHa cho %H  %R =100-%H và ngược lại  ADCT :  giải %H %R ra MR. 35. Br2O7. Y. Bài 1: Cho 3 ngtố X. giảm . 36 b. 5. X d. Al < Na < Si < Mg Bài 4: Độ âm điện của các nguyên tố : F. Xếp theo chiều tăng dần là: a. Xếp theo chiều tăng dần là: a. Trong đó X. 3. 4. có ít hơn 1nơtron. f tương ứng là các số chẵn a. X. y. Hợp chất XH3 có chứa 8. Z là đồng vị của Y.Y bằng 1/8 số hạt mang điện dương của B ( có số thứ tự 16).Bài 2: Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46. 6 c. oxit cao nhất có 72. f tương ứng là các số lẻ 6. Hình số tám nổi và định hướng theo trục Z d. cùng sự định hướng trong không gian 2. Z theo chiều tăng tính phi kim là : a. Ge d. Xếp các ngtố X. Z chiếm 4% về số ngtử. X. hiđroxit tương ứnga của X là : a.5 c. Bài 1: Ngtố X có hoá trị 1 trong hợp chất khí với hiđro. Na < Li < Be < B c. Br. khác nhau về sự định hướng trong không gian 3. và Z chiếm 56. I > Br> F > Cl . Y thuộc cùng chu kì. 40 Bài 3: X. Cl2O7.34% về khối lượng. 2.75 : 98. 5. R là : a. 3. 1 phân lớp Bài 3: Obitan pz có dạng : a. p. 3. p. Hình số tám nổi và không rõ định hướng theo trục nào b. Y. ngtử khối trung bình của ngtố gồm đồng vị Y và Z là : a. HF b. B < Be < Li < Na b. 32 b. Na < Mg < Al < Si b. Be. Si c. Li < Be < B < Na d. có cùng mức năng lượng 4. Trong hợp chất oxit cao nhất X chiếm 38. trong đó Y chiếm 50% khối lượng. Al. trong đó X có số oxi hoá +5. 30. khác nhau về mức năng lượng 5. Ngtử khối trung bình của M là : a. Y Bài 2: Bán kính nguyên tử các nguyên tố : Na.8% khối lượng. Hiệu số nơtron cuả X . B.73% oxi theo khối lượng. Z.Xếp theo chiều giảm dần là: a. X. F2O7. số obitan trong các phân lớp s. Cl2O7. * Xác định vị trí các ngtố  so sánh tính chất các ngtố trong cùng chu kì. Si < Al < Mg < Na c. số obitan trong các phân lớp s. Số hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện. Y . Mg. F > Cl > Br > I b. Z b. Y kết hợp với Z tạo thành hợp chất. Sn DẠNG 5: So sánh tính chất và 1 số đại lượng vật lí của các ngtố trong BTH. Z. HBrO4 d. 2. Cl> F > I > Br d. Cl. Si.

ô thứ 16. SO SÁNH ĐỘ PHÂN CỰC LK Liên kết ion thường tạo từ ngtố kim loại điển hình nhóm IA. Cl-d. kim loại Bài 2: Dãy chất có liên kết CHT không phân cực là : a. Bài 1: Nguyên tố R có Z = 25. nhóm VIIA b. chu kì 3. Y có STT 16.vị trí của R trong bảng tuần hoàn là: a. PH3.nhận d. NaCl. chu kì 3. X có STT 19. chu kì 3. SiO2 b. Biết ZA + ZB = 32. IIA với ngtố phi kim điển hình nhóm VIIA. Clbài 7: Cation X+ và anion Y2. HCl b. ô thứ 17. phân nhóm IIIB 2+ Bài 4: Ion 26 Fe có cấu hình electron là: a. chu kì 4. phân nhóm VIIIA c. nhóm VIIIA. phân nhóm VIIB bài 2: Nguyên tố A có Z = 18. B là nguyên tố nào sau đây? a. Tổng số proton trong hạt nhân 2 nguyên tử là 30. Y có STT 17. phân nhóm VIIA d. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố Clo thuộc loại liên kết nào sau đây? a. Vị trí của X trong BTH là: a. phân nhóm IIA d. Mg2+.DẠNG 6: TOÁN VỀ 2 NGTỐ THUỘC CÙNG NHÓM A VÀ 2 CHU KÌ LIÊN TIẾP Bài 4: A. chu kì 4. Y có STT 16. liên kết nào nào phân cực nhất : a. Căn cứ vào hiệu độ âm điện để phân loại : liên kết CHT có cực hay không cực. 12. ô thứ 21. 1s22s22p63s23p63d64s2 2+ Bài 5: Ion Cu có cấu hình electron là: a. nhóm VIA DẠNG 8: XÁC ĐỊNH LOẠI LIÊN KẾT TRONG 1 CHẤT . phân nhóm VIA d. PH3 d. 20 c. chu kì 3. 1s22s22p63s23p63d104s1 2 2 6 2 6 9 c. chu kì 3. chu kì 4. 1s22s22p63s23p63d94s2 b. chu kì 4. chu kì 3. CHT phân cực d. liên kết cho. X có STT 19. Be và Mg DẠNG 7: TỪ CẤU HÌNH ELECTRON  XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ VÀ NGƯỢC LẠI…. 17 d. O – C Bài 5: Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns1. Mg2+.vị trí của A trong bảng tuần hoàn là: a. Ne. 1s22s22p63s23p64s23d4 d. Fb. CsF c. liên kết ion c. Y có STT 17. 1s22s22p63s23p63d6 c. Mg và Ca d. CsF. phân nhóm VIIIB 3Bài 3: Anion X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. chu kì 2. B lần lượt là: a. 25 b. nhóm IA. chu kì 3. Bài 1: Liên kết tạo thành giữa 2 ngtử có cấu hình e lớp ngoài cùng 2s22p5 là loại liên kết : a. chu kì 3.. O2 bài 3: Cho các hợp chất : SiO2. Li và Na b. A.Ca2+. Ca2+. các ion Y2+ và Z. nhóm IA. chu kì 3. chu kì 4. liên kết CHT b. O – O b. O2 d. O2 c. Số proton trong nguyên tử của A. ô thứ 15. CS2. chu kì 3. phân nhóm VB c. nhóm VIIA c. Ar. Liên kết của nguyên tố này với Liti thuộc loại liên kết nào: . X có STT 18. nhóm VIA d. B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH. O – S c. chu kì 3.đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH. phân nhóm VA b. 7. X có STT 18. 8.7 . không xác định 6 Bài 6 : Anion X có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p . Na và K c. 14 Bài 5: A. O – P d. CHT không cực c. ion b. 1s22s22p63s23p63d34s2 b. hoặc dựa vào hiệu độ âm điện của 2 ngtố ≥ 1. Liên kết cộng hoá trị : thường tạo từ 2 phi kim với nhau. 1s22s22p63s23p63d8 Bài 6: Dãy gồm nguyên tử X. Liên kết giữa 2 ngtử của 1 ngtố là liên kết CHT không cực.đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6 là: a. 15. HCl. Ar. chu kì 4. tất cả đúng Bài 4: Liên kết hoá học giữa 2 ngtử sau đây. Ne. phân nhóm VIB b. 1s 2s 2p 3s 3p 3d d. H2O . Vị trí của các nguyên tố tron BTH là: a. Hợp chất có liên kết ion là : a. chu kì 3. phân nhóm VA c. chu kì 4. nhóm VIIIA. phân nhóm VIIA b. Oxi . Fc.

cho . HNO3. 7+ d. vừa là chất khử : a. Y– H < Z – H < X – H b.a. không xác định 1 2 1 2 5 Bài 7 : Cho 3 nguyên tố : X : (ns ). H2SO4 là : a. 6+. (4) c. H2S. Liên kết giữa Z và X là lk ion c.nhận d. Y. số e ngoài cùng của ngtử b. Y. liên kết CHT b. +7 Bài 5: Trong các hợp chất Na2S. số oxi hoá của ngtố Bài 1: Liên kết trong các chất sau : HCl. sp2. (4) d. NH4+ c. hợp chất nào có: • Liên kết ion. -2. H2SO4. sp3. Chiều tăng dần độ phân cực liên kết trong hợp chất với hiđro của các nguyên tố là: a. Mn. HNO2. Cr2O3 d. CH4 được hình thành nhờ xen phủ : a. ½ d. cộng hoá trị: a. CaOCl2(2). K2Cr2O7. 3/1 Bài 6: Sau khi lập phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá khử : Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O. HNO2. sp3 b. Z có số hiệu nguyên tử lần lượt bằng 8. SO2. -3. SO2. +6. NO d. (3) c. loại phản ứng oxi hoá khử. (1). FeO. 2 và 5 b. NO.nhận: a. H2O. NO d. 4 c. S trong các chất : NH3. SO2. -1 c.16.s b. Liên kết giữa Z và X là lk cộng hoá trị b. NO2 Bài 4: Cho phương trình hoá học sau : H2SO4 + P  H3PO4 + SO2 + H2O. 1/1 b. NH4NO3. 2. X– H < Z – H < Y – H d. 3 b. K2O. Tỉ lệ mol giữa Br bị khử và Br bị oxi hoá là : a. oxi có điện hoá trị là : a. FeO. 2 d. sp2. +4 d. KMnO4 b. sp2 Bài 3: Cộng hoá trị của N. F2. NH4+ c. điện tích hạt nhân ngtử DẠNG 10 : Xác định vai trò các chất p/ứ . Mg(NO3)2 (3) NaHCO3 (4). H2SO4. Tất cả đều sai * Liên kết ion. Trong các hợp chất trên. NH3 c. sp3. (3) b. số e mà ngtử góp chung d. (2) b. 3. SO2 là : a. H2S. 3 Bài 4: Điện hoá trị các ngtố nhóm VIA. HNO2. Số phân tử HNO3 là chất oxi hoá và số phân tử HNO3 tham gia tạo muối là : . sp3. Z :(ns np ) với n= 3 là lớp electron ngoài cùng của X. cộng hoá trị. 9 và 7 Bài 5: Xét phản ứng : Br2 + KOH  KBr + KBrO3 + H2O. p – d Bài 2: Dạng lai hoá của ngtử trung tâm trong các chất : CO2. Y– H < X– H < Z– H Bài 9 : Cho các hợp chất sau: K2SO4(1). Y (ns np ). 5 và 2 c. HNO3. N2O4 c. N2O5 b. kiểu xen phủ tạo liên kết trong các chất . I2. N2O3. (1). K2Cr2O7. cân bằng p/ứ oxi hoá khử Bài 1: Dãy nào sau đây gồm các chất đều là chất khử : a. VIIA trong hợp chất với Kali là : a. NH3. 3. sp. (2). KMnO4 b. 5/1 c. HCl. sp. NO2 Bài 2: Dãy nào sau đây gồm các chất đều là chất oxi hoá : a. FeO. Z. (2). liên kết cho. Liên kết giữa Z và Y là lk cộng hoá trị có cực d. HNO3. Na2S. sp. Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và hệ số của chất khử là : a. X. Z là phi kim Bài 8: Cho các nguyên tố X. Fe2O3 b. NH3 C. H2SO4. (2). 7 và 9 d. cộng hoá trị. 9. xác định điện hoá trị. NO2. -1 b. sp c. N2O Bài 7: Điện hoá trị của 1 ngtố trong hợp chất ion thì bằng : a. Câu trả lời nào sau đây sai? a. s. SO2. số điện tích của ion c. liên kết ion c. + 2 bài 6: Dãy chất mà Nitơ có cùng số oxi hoá là : a. (1). K2Cr2O7. lưu huỳnh. (3) DẠNG 9: Xác định dạng lai hoá của ngtử trung tâm. HCl. HCl. Y là kim loại. -2 c. (3). s – p c. sp2 d. p – p d. (1). (4) d. 2b. 2. Z– H < X– H < Y – H c. HCl. NO2 Bài 3: Dãy nào sau đây gồm các chất đều vừa là chất oxi hoá.

6 b. +6. khối lượng Cu tăng dần b. Na. K2Cr2O7 là : a. 3n. SO3 b. +6. FenOm + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là : a. -6. 2. Cu2S + HNO3  Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO + H2O c. 28. 14 C. ion dương có số proton không đổi c. X2Y3 c.0 mol e bài 11: Cho phương trình hoá học : Cu + 2 AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag. + 6. O2 bài 13: Các chất trong dãy nào chỉ có tính oxi hoá ? a. 6 và 2 b. (n – m) D.5 mol Cu2+ thành Cu là : a. F2. 9. +7. 8. N2 b. (12n – 2m). 5. 3.0 mol e c.5 mol e b. NH4+ Bài 8: Số oxi hoá của ngtố Mn và Cr trong các hợp chất K2MnO4. Công thức của X là : 12 6 . Rb Bài 5: khi tạo thành liên kết ion. nhiều proton hơn b. 2 và 6 d. B có hiệu điện tích hạt nhân là 16. NO3d. ít nơtron hơn bài 2: Lớp electron nào chứa tối đa 18 e ? a. S d. Li b. 3. Na b.khử ? a. (3n – m). 3. Y là : a. S. 4. (3n -2m). nồng độ của ion Ag+ trong dd giảm dần c. (3n – 2m) C. phân tử X gồm 5 ngtử của 2 ngtố A. FeSO4. +7 c. -6 Bài 9: Phương trình hoá học nào sau đây thuộc loại p/ư oxi hoá. khối lượng Aggiảm dần d. SO2 + H2O  H2SO3 c. Cl2. O2 b. 18. 4 C. 14. XY2 b. 3. 3. ( 6n – m) BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP 14 Bài 1: So với ngtử C thì ngtử 6 C có : a. 3n. O2. Cl2 c.0 mol e d. 16. A. 4 B. 28. 1. 10. 28 B. Ca. KMnO4. 12. 8. 3. S. H2O2. X3Y2 bài 16: Hai ngtử A. 3. X2Y2 d. nhiều nơtron hơn c. FeCl3 d. liên kết CHT c. (3n – 2m ). 3. (6n – m). 3. 3. 6.a. 16 c. 2. H2SO4. NH3 bài 15: Ngtử X có 3 hoá trị và ngtử Y có 6 e hoá trị. Cu(OH)2  CuO + H2O b. 3. n. (6n – 2m). 18. -7. 3. NO2 c. ngtử nhận e để trở thành : a. HCl. B có 72 proton. 3n. (6n – m) B. 8 c. Trong quá trình p/ứ nhận thấy : a. H2SO3. liên kết cho . A. 2 và 8 Bài 7: Cho các phản ứng hoá học : a. +6. 3. S. MnO2 + 4HCl  MnCl2 + 2 H2O + Cl2 d. CaO + SO2  CaSO3 bài 10: Số mol electron cần dùng để khử 1. 2. (3n – 2m ). 4 d. Cl2. A. n = 5 b. ion âm có nhiều proton hơn Bài 6: Kiểu liên kết hoá học nào được hình thành giữa các ngtử của 2 ngtố do sự nhường và nhận e ? a. n = 4 bài 3: Số electron hoá trị của ngtử có cấu hình e ở trạng thía cơ bản 1s22s22p63s23p4 là : a. nồng độ ion Cu2+ trong dd giảm dần Bài 12: Các đơn chất trong dãy nào có tính oxi hoá và tính khử ? a. công thức của hợp chất ion đơn giản nhất gồm X. 12. KClO3. 8 và 6 c. As2S3 + KClO4 + H2O H3AsO4 + H2SO4 +KCl b. N2 c. 4. 2. 6. ion dương có nhiều proton hơn b. 16. 1. 2 Bài 4: Nguyên tử có năng lượng ion hoá I1 lớn nhất là : a. 3. Br2 c. KMnO4 d. Br2. n = 3 d. 6. +6 d. 28 D. liên kết kim loại Bài 7: Nguyên tố N có số oxi hoá cao nhất trong: a. 10. 4 D. ion âm có số proton không đổi d. 18. n= 2 c. Cl2 Bài 14: Trong phân tử nào có liên kết ba ? a. +7. +6 b.nhận d. Na c. K d. (3n -2m). 8. ít proton hơn d. 36. kết quả khác b. liên kết ion b.

C và D b. Tỉ số giữa thành phần khối lượng X trong oxit cao nhất với thành phần khối lượng X trong hợp chất với Hiđro là 3: 4. 3 d. chu kì 4. nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3. X chu kì 2. nhóm VI. nhóm VIIA Bài 32: Một nguyên tố ở chu kì 3. 9 D . vị trí X. cấu hình e ngoài cùng của X là 2p4. e. HNO3 b. 12 d. A. X ở chu kì n. CTPT của M là : a. 14 c. X là : a. 3. nhóm IV b. Cl bài 19: Hợp chất M được tạo từ 3 ngtố X. ngtử khối trung bình của X là : a. X chu kì 2. ( n-1)d5ns1. Biết rằng % các đồng vị bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau. 4 c. 5 d. Cr3O2 c. B là : a. B là kim loại. ( n-1)d10ns1. 47 M b. Na. 8 C . các ngtố A. Y ở chu kì 3. Cl b. Mg c. Y. C. 39. Y là phi kim d. 3. X là kim loại. Y đều là phi kim c. Ngtử của ngtố đó có số lớp e. B và C + Bài 29: Ion M có 46 e và 61 nơtron. 2 c. Y trong BTH là : a. đồng vị X2 có tổng số hạt là 20. 15 Bài 26: X. O= 16) a. Vị trí của X trong BTH là. Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18. 8 E . X chu kì 2. e. chu kì 4. c đúng bài 25: ngtố X gồm 2 đồng vị X1. a. Al. Cl d. Cả X. Thành phần % theo khối lượng của 29 Cu trong Cu2S có giá trị là: (cho S= 32.94 b. Y ở chu kì 3. Y đều là kim loại b. 107 M Bài 30: Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p1. 108 M c. 7 Bài 23: Ngtử nào ở trạng thái cơ bản có số e độc thân lớn nhất ? a. Y ở chu kì 3. Cặp nguyên tử nào là đồng vị? a. nhóm VIA b. nhóm IV. Kí hiệu của nguyên tử M là: 108 47 107 46 a. Ca b. 21. phân nhóm VIB c. Kết luận nào không đúng? a. số e lớp ngoài cùng là: a. P c.15 c. Al ( Z= 13) Bài 24: ngtử của ngtố X có cấu hình e [ kh] ( n-1)dans1. nhóm V. 2. 2 . B :1s22s22p63s23p5. phân nhóm IB d.a. Cả X. nhóm VIIA c. 29. n). 58. Fe2O3 bài 17: X là kim loại hoá trị 1.có 116 hạt ( p. X là phi kim. Fe d. chu kì 3. HNO2 c. Li d. NaNO3 d. hiệu điện tích − hạt nhân X và Y là 1. Y là 2 ngtố liên tiếp nhau trong 1 phân nhóm chính. 2. nhóm VI d. X là : a. 16 B . 13 b. tất cả sai 63 65 bài 27: Đồng có 2 đồng vị trong tự nhiên là 29 Cu .69 35 35 16 17 17 bài 28: Trong 5 nguyên tử 17 A . Al2O3 d. C và E c. X2. Rb b. A và B d. K bài 18: ngtử của ngtố A có tổng số e trong các phân lớp p là 7. Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng 16. tất cả sai Bài 22: Số e độc thân trong ngtử Mn ( Z= 25) ở trạng thái cơ bản là : a. X ở chu kì n. Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng 63 là 63. ns1. nhóm VIIA d. n là 34.31 d. phân nhóm IA b. có tổng số hạt p. chu kì 5. Cả a. Y là kim loại Bài 31: Nguyên tử của nguyên tố X có khả năng tạo ion X. nhóm IIA. 29 Cu . Na c. Một trong 4 ngtố là khí hiếm d. kết quả khác bài 21: ngtử của 1 số ngtố có cấu hình e như sau : A: 1s22s22p63s1. C : 1s22s22p63s23p6. H3PO4 bài 20: Ngtử X có 2e lớp ngoài cùng và ở nhóm A. cả 4 ngtố đều thuộc chu kì 3 b. Cr2O3 b. b. D : 1s22s22p63s23p1 Các khẳng định nào sau đây đúng ? a. 46 M d. 3 b. 3 b. S ( z = 16) b. nhóm IV c. C ( z = 6) c. Fe.54. Fe. tổng số e trong ion [YX 3 ] là 32. Ngtử của ngtố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8. X có vị trí nào sau đây trong BTH ? a. X ở chu kì n. D là phi kim c. P (Z= 15) d.

B : 1s22s22p63s1. 20% Bài 39: Mệnh đề nào sau đây đúng ? a. Tất cả sai Bài 47: Chọn phát biểu đúng : a. 5% b. 16 d. 15% d.6 g c. dễ hoà tan trong nước 4. tất cả đúng Bài 40 : Cho phản ứng : FexOy + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O. Tính chất hoá học của các ngtố trong cùng nhóm giống nhau c. Na2SO3 d. 1. 28 Bài 46: Biết cấu hình electron của các nguyên tố A. B.2 g c. Ckì 4. cặp electron chung lệch về nguyên tử có độ âm điện nhỏ. 126. B. H2SO3.2 g b. Tổng các giá trị x + y + z là : a. có cấu hình e của khí hiếm c.72 lít khí (đktc). 4 c. . D : 1s22s22p4.6 g b.8 g H2. C: 1s22s22p63s23p4. Ngtử của ngtố trogn cùng nhóm có số e ngoài cùng giống nhau b.2g d. D.4% và 0. D. nhóm VIIB d. XY với liên kết ion d. E : 1s22s22p5 . Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử càng lớn thì phân tử phân cực càng yếu. chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn b. C. SO2 . % khối lượng mỗi kim loại là : a. 858 g b. C. 8 b. Ckì 3. p/ứ trên thuộc loại p/ứ oxi hoá khử khi x/y có giá trị là : a. B. H2SO4 bài 43: Cho m gam kim loại A hoá trị II tác dụng hoàn toàn với dd HCl. A. X2Y với liên kết CHT b. dẫn điện ở trạng thái dd hay nóng chảy 3. 2. 39 Bài 42: Dãy chất mà S có cùng số oxi hoá là : a. 2. X2Y3 với liên kết CHT Bài 36: Chất nào sau đây có mạng tinh thể ion ? a. Khối lượng dd H2SO4 5% cần dùng là : a. muối ăn d. XY2 với liên kết ion c. chuyển sang trạng thái có năng lượng cao hơn d. Liên kết cộng hoá trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0. 4 b. E c. kim cương b. kết quả khác *. nhóm VIIA c. iôt Bài 37: Xét các tính chất : 1. nhóm VB b. Na2SO3. 57. dễ hoá lỏng Các hợp chất ion có tính chất nào ? a.2 g * Khối lượng dung dịch HCl là : a. H2SO3. 216. 20 c.8 g d.75% và 47.5 g Kali vào 261 g nước. 1. Na2SO4. nước đá c. 588 g c.72% c. Y là ngtử có 17 e. d. 3. nhóm IIA Bài 34: Chọn câu sai : các ngtử liên kết nhau thành phân tử để : a. x/y = 3/2 d. Các ngtố nhóm IA gồm các kim loại mạnh nhất d. 13 d. Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy cao 2. A. Ca và 19.Bài 33: Nguyên tố Y có mức năng lượng ngoài cùng 3d5. SO2 . D. 8 b. SO3 c. E như sau : A : 1s22s22p63s23p64s1. Na2SO4. C. 8e Bài 35: X là ngtử có chứa 12 proton. 2. Công thức hợp chất hình thành giữa 2 ngtố này có thể là : a. 445 g d. kết quả khác bài 45: Ngtử X có 3 lớp e với lớp e ngoài cùng có 6 e. Vậy Y thuộc : a. 52.28% và 55. Trong liên kết cộng hoá trị. SO3. Kim loại M và giá trị m là : a.52% và 42. Liên kết cộng hoá trị không cực được tạo nên từ 2 nguyên tử khác nhau về tính chất hoá học. E b. Ckì 4. nồng độ % của dd thu được là : a. 18 c. 4 Bài 38: Hoà tan hết 19. 3. SO2 b. 44. Ca và 9. Mg tan hoàn toàn trong dd H2SO4 5% vừa đủ tạo 6. Mg và 4. A. cả a. 3 d. Mg và 9. b đúng bài 41: Xét p/ứ : xKI + y KMnO4 + z H2SO4  a K2SO4 + b I2 + c MnSO4 + d H2O. D. x/ y = 1 b. 10% c. 1.48% b.3 g hỗn hợp X gồm Zn.4 g Bài 44: Cho 11. 231. C. số hiệu nguyên tử của X là : a.4 đến nhỏ hơn 1 c. Thứ tự tính phi kim tăng dần : a. E d. thu được 125 g dd X trong đó muối có nồng độ 30. 116. x/y = ¾ c. có cấu hình e ngoài cùng là 2e. b. Ckì 3.25% d.

dùng khử trùng nước. + p/ứ với dd kiềm: tạo nước Javen: Cl2 + 2NaOH  NaClO + NaCl + H2O ( nhiệt độ thường) + khi đun nóng : 3Cl2 + 6NaOH  NaClO3 +5 NaCl +3 H2O + p/ứ với chất có tính khử : SO2 + Cl2 + 2H2O  H2SO4 + 2HCl Cl2 + H2S  S + 2HCl . Vd : 2Fe + 3Cl2  2FeCl3. b. 0. 13Al Bài 50: Ion âm F có cùng cấu hình electron với ion dương nào ? a. IOT * TÍNH CHẤT HOÁ HỌC : Tính oxi hóa mạnh. 11Na c. K+ CHƯƠNG HALOGEN LÍ THUYẾT CƠ BẢN 1. c đúng Bài 49: Ion Mg2+ có cùng số electron với nguyên tử nào? a. Riêng F chỉ có số oxh : -1. BROM. có ánh kim c. H2 + Cl2  2HCl ( khí có ánh sáng) H2 + Br2  2HBr ( khí đun nóng). dẫn nhiệt tốt b. + p/ứ với với hầu hết phi kim ( trừ O2. Br. tính dẫn điện. 4Cl2 + H2S + 4H2O  H2SO4 + 8HCl SO2 + Br2 + 2H2O  H2SO4 + 2HBr. FLO. thuốc trừ sâu …. 2. giảm dần từ F2  Cl2  Br2  I2 + p/ứ với hầu hết kim loại ( trừ Au. tính oxi hoá : giảm dần từ F  I + BKNT : tăng dần từ F  I Hai ngtử halogen ( X) góp chung 1 cặp e để tạo ra đơn chất X2. Cl2)  lỏng Br2  rắn I2. 10Ne d. sợi. năng lượng ion hoá : giảm dần từ F  I + tính phi kim. 0. Cl. Qui luật biến đổi : + ĐÂĐ. theo nguyên tắc oxi hoá Cl. +3. ở -2500C). KHÁI QUÁT NHÓM HALOGEN Vị trí : nhóm VIIA trong BTH gồm F. Mg2+ d. ỨNG DỤNG : .Bài 48: Nhận xét đặc trưng của liên kết kim loại là : a. . N2): H2 + F2  2HF ( p/ứ ngay trong tối. Br2 + 5Cl2 + 6H2O 2HBrO3 + 10HCl Cl2 + 2NaBr  Br2 + 2NaCl Br2 + 2NaI  I2 + 2NaBr * ĐIỀU CHẾ. I. Fe + I2  FeI2 ( t0) Riêng Flo có tính oxi hoá mạnh nhất  p/ứ với tất cả kim loại. Pt) tạo muối.CLO: dùng tẩy trắng vải . Li+ c.thành Cl2. cả a. CLO. +7. 2Fe + 3Br2 2 FeBr3. +1. +5. 14Si b. H2 + I2  2HI ( ở nhiệt độ cao ) + p/ứ với nước : 2H2O + 2F2  4HF + O2 Cl2 + H2O ↔ HCl + HClO ( nước Clo). At Cấu hình e lớp ngoài cùng : ns2np5 Các số oxi hoá thường gặp : -1. Br2 + H2O ↔ HBr + HbrO ( nước Brom) Iot ít tan trong nước. Ca2+ b. sự chuyển động tự do của các electron chung trong toàn mạng tinh thể d. Trạng thái : từ chất khí ( gồm F2.

phẩm nhuộm…. NaF làm thuốc chống sâu răng… phương pháp duy nhất : điện phân nóng chảy 2KF  2K + F2 .+ trong PTN : MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 +2 H2O 2 KMnO4 + 16 HCl  2 MnCl2 +5 Cl2 + 2KCl + 8H2O KClO3 + 6HCl  KCl + 3Cl2 +3H2O + Trong CN : điện phân dd muối ăn có màng ngăn.thành Br2. nóng )  Na2SO4 + HCl + Trong CN : H2 + Cl2  2HCl ( ánh sáng) * MUỐI CLORUA . Cl2 + 2NaBr  Br2 + 2NaCl . dd axit đặc bốc khói trong không khí ẩm. tan nhiều trong nước tạo dd axit . CuCl. muối iot phòng bệnh bứơu cổ…. MUỐI CLORUA *.MUỐI CLORAT: ( KClO3) có tính oxi hoá mạnh  dùng làm diêm. *. nóng )  NaHSO4 + HCl NaCl( r) + H2SO4 (đặc. xử lí chất độc… CaOCl2 + 2HCl  CaCl2 + Cl2 + H2O. ĐIỀU CHẾ : phương pháp duy nhất : CaF2 + H2SO4 (đặc) CaSO4 + 2HF ( ở 2500C ) + Muối AgF dễ tan trong nước. 2 CaOCl2 + CO2 + H2O  CaCl2 + CaCO3 + 2HClO Điều chế : Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O . KClO3 …… *.FLO: ứng dụng trong công nghiệp sản xuất chất dẻo : chất chống dính.NHẬN BIẾT : + dùng quì tím ẩm :hiện tượng quì hoá đỏ sau đó mất màu do p/ứ với nước. . T/c vật lí : HCl là chất khí không màu. KClO3 + 6HCl  KCl + 3Cl2 +3H2O 2KClO3  2KCl + 3O2 ( ở 5000C) .CLORUA VÔI : công thức CaOCl2 là muối hỗn tạp của CaCl2 và Ca(OCl)2. Hoà tan được thuỷ tinh : 4HF + SiO2  SiF4 + 2H2O  ứng dụng khắc chữ lên thuỷ tinh.IOT : sản xuất dược phẩm.HIĐROFLORRUA (HF) : chất khí tan trong nước  dd axit flohiđric ( HF) là axit yếu. Có tính oxi hoá mạnh  dùng tẩy màu. hoặc điện phân nóng chảy các muối Clorua. HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA CLO : . bazơ  tạo muối clorua + H2O + p/ứ với 1 số muối ( của axit yếu hơn )  tạo muối mới + axit mới VD :2 HCl + Na2CO3 2NaCl + CO2 + H2O Tính khử : p/ứ với chất oxi hoá mạnh : KMnO4. Cl2 + 2KI  I2 + 2KCl + Iot tạo thành với hồ tinh bột một hợp chất có màu xanh  dùng nhận biết iot. sát trùng… . HOẶC : dẫn khí qua dd NaI ( KI ) có mặt hồ tinh bột : hiện tượng thấy tạo hợp chất màu xanh  do p/ứ Cl2 + 2KI  I2 + 2KCl . mùi xốc. T/ c hoá học : . Có tính oxi hoá mạnh  Dùng tẩy trắng. tẩy uế. pháo hoa…. chống ăn mòn.NƯỚC JAVEN: dd hỗn hợp muối Clorua và hipoclorit của kim loại Na.BROM: ứng dụng trong việc bào chế thuốc. theo nguyên tắc oxi hoá Br. ĐỘ TAN : hầu hết tan trong nước trừ : AgCl. 3. 4. Điều chế : + PTN : NaCl( r) + H2SO4 (đặc. MnO2. làm thuốc sát trùng.AXIT HCl . K2Cr2O7. PbCl2 ( tan trong nước nóng ) NHẬN BIẾT : thuốc thử : dd AgNO3  tạo kết tủa trắng (AgCl). K.Tính axit mạnh : + Làm quì tím hoá đỏ + p/ứ với kim loại ( trước H trong dãy HĐHH)  muối Clorua + H2 VD : Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 + p/ứ với oxit bazơ. . tráng phim ảnh.

96 lít khí (đktc). .16 g hỗn hợp rắn . Tính m ? Bài 4:Hoà tan 0. Hoà tan khí vào 146 g nước. 2HBr + H2SO4  Br2 + SO2 + 2H2O. tính oxi hoá giảm : HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4 . . AgI : chất rắn màu vàng đậm. Al vào dung dịch HCl 1M.HIĐRO IOTUA ( HI) : chất khí . Phản ứng sinh ra 8.. a. mùi đặc biệt.5 g hỗn hợp 2 kim loại Mg. tan trong nước  dd axit Bromhiđric ( HBr)  axit mạnh và có tính khử.HIĐROBROMUA (HBr) : chất khí không màu. . khối lượng dd axit tăng 0. Al tác dụng với dd HCl 4 M dư thu được khí A. VD : OF2 + 2Cu  CuO + CuF2. . kém bền. kém bền.) thường có tính khử : O3 + 2KI + H2O  2KOH + I2 + O2. dư tác dụng với 58.AXIT BROMIC ( HBrO3) : axit mạnh.55 g. có tính oxi hoá .75 g kali clorat tác dụng với axit Clohiđric đậm đặc. ĐIỀU CHẾ : 2F2 + 2NaOH  2NaF + H2O + OF2 .5 g Natri clorua đun nóng. C ? .Xếp theo tính axit và tính khử tăng dần : HF < HCl < HBr < HI .OXI FLORUA ( OF2) : chất khí không màu. Cho hỗn hợp rắn thu được tác dụng với dd HCl 36. độc. Xác định kim loại A ? b.14 g hỗn hợp Cu. có tính oxi hoá .84 g. a.84 lít khí ( đktc). cần dùng hết 100.8 ml dd HCl 36.MUỐI IOTUA ( KI.. Xác định A. Cho p/ứ ABr2 + Cl2  ACl2 + Br2. Tính thể tích dd HCl đã dùng.Muối AgBr : chất rắn màu vàng nhạt.5% ( D = 1. . biết axit lấy dư 10% ? Bài 3: Để hoà tan hết m gam hỗn hợp Zn và ZnO. a. một phần không tan C nặng 2. 4HBr + O2  2H2O + 2Br2 ( dd HBr để lâu trong không khí có màu vàng nâu) ĐIỀU CHẾ : PBr3 + 3H2O  H3PO3 + 3 HBr .12 g KMnO4 thu được 21. tác dụng với kim loại. lấy dư. a. biết hiệu suất p/ứ là 98% ? Bài 5: Cho 9.19 g/ml ). dd B. NaI. B. Tính khối lượng kim loại cần dùng để thu được 16 g Brom nguyên chất. Tính thể tích khí Clo ( đktc) thu được và thể tích dd HCl cần dùng ? Bài 2: Cho 36. a. BÀI TẬP TỰ LUẬN: DẠNG BÀI TẬP VỀ CLO Bài 1: Nung nóng 22.AXIT HIPOBROMƠ ( HBrO) : tính axit yếu. Mg. tính axit tăng dần. Viết phương trình p/ứ xảy ra ? b.tính bền. Viết ptpư xảy ra ? b.5% ( D = 1. Tính nồng độ mol các muối trong dd thu được ( coi Vdd thay đổi không đáng kể ) ? DẠNG BÀI TẬP VỀ HCl : Bài 1: Cho axit sunfuric đặc. thấy thoát ra 7. Sau phản ứng . Khí sinh ra được dẫn vào 600 ml dd NaOH 3M ở nhiệt độ thường.18 g/ml ). Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu ? b.6 g một kim loại hoá trị 2 ( A) vào dd HCl dư. có tính oxi hoá . có tính oxi hoá . tan trong nước tạo dd axit hiđro iothiđric ( HI) có tính axit mạnh và tính khử : 2HI + H2SO4  I2 + SO2 + 2H2O .AXIT IOTIC ( HIO3) : axit mạnh. phi kim  oxit và hợp chất Florua.AXIT HIPOIOTƠ ( HIO) : tính axit yếu. Tính C% của dd thu được ? Bài 2: Hoà tan 7.

natri clorit. thu được 7. nước lọc có thể p/ứ hết vơí 13.34 g kết tủa. Br Bài 2: Xét các chất NaClO. Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu ? Bài 3: Cho 25 g dd 13% gồm 2 muối NaBr và CaCl2 tác dụng với 108 ml dd AgNO3 0.88 g hỗn hợp KBr và NaI. Tìm X. sau 1 thời gian p/ứ kết thúc . I. Sau khi loại bỏ kết tủa rồi thêm dd HCl cho đến dư thì thu thêm 0. thu được 4 gam chất rắn. Phần 2: nhúng 1 thanh Fe vào dd này. natri clorit. rắn . Phần 1 : cho tác dụng với dd AgNO3 dư thu được 5. I b.48 lít khí (đktc) và dd B. khí. thêm vào đó 78 ml dd AgNO3 10% ( D = 1. Hoà tan hỗn hợp vào nước thành 500 mldd. Tính nồng độ mol mỗi muối trong dd thu đựơc ? Bài 2: Có 1 hỗn hợp gồm 2 muối NaCl và NaBr. F. Sau p/ứ thấy xuất hiện một lượng kết tủa. Cô cạn dd B thu được bao nhiêu gam muối khan ? DẠNG BÀI TẬP VỀ MUỐI CLORUA : Bài 1: Có 26. Natricloxit.574 g kết tủa màu trắng. natri peclorat. thu được 1. NaClO2. rửa sạch rồi nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi. a. lỏng. rắn b. rắn . NaClO3.16 g. Cl. khí. natri clorat d. a. F. xác đinh công thức muối halogenua ? Bài 5: Lấy dd chứa 3. a. Tính khối lượng mỗi muối trong hh đầu ? Bài 4: Hoà tan 4. natri peclorat. Cl. F c.175 g chất rắn. thấy tạo ra kết tủa có khối lượng bằng khối lượng của AgNO3 đã tham gia phản ứng. Tìm Công thức muối và giá trị m ? Bài 9: Dẫn khí Cl2 qua bình đựng bột Fe nung nóng. Br.35 g kết tủa. lỏng. Y là 2 halogen ở 2 chu kì liên tiếp nhau) vào dd AgNO3 dư thu được 57. Tính thể tích khí HCl ( đktc) để pha dd HCl đã dùng ? Bài 6: Cho 1. Hoà tan muối A và cho dd này vào dd AgNO3 dư.74 g kết tủa. khí. NaY ( X.b.895 g muối A.74 g kết tủa. Xác định % khối lượng các muối trong hh ? b. Natri hipoclorit. Br. Cl2. natri clorit. a. Cho hỗn hợp đó tác dụng với dd AgNO3 dư. lỏng. Lọc lấy kết tủa. I.09 g/ml). natri peclorat c. khí c. Tính khối lượng mối muối trong hh đầu ? Bài 8: Một muối được tạo bỡi kim loại M hoá trị II và phi kim X hoá trị I . lỏng.3 ml dd HCl 1. hút lấy 50 ml dd thu được cho tác dụng với dd AgNO3 dư. natri clorat.5 M. Sau khi khuấy trộn đều. Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hh ? b.84 g hỗn hợp NaX.25 g một muối halogenua kim loại kiềm vào nước được dd A. NaClO4 . khí . khối lượng thanh Fe tăng thêm 0.5M. Y ? b. Cl. rắn d.6 g hỗn hợp NaCl và KCl . Mg bằng lượng dd axit HCl vừa đủ. khí. I. Xác định công thức muối halogenua ? Bài 7: Cho 31. Br. natri tricloxit. Br2. Sau đó cho dd A tác dụng với dd AgNO3 dư thu được 14. natri tetra cloxit b. thấy tạo thành 5.08 g chất rắn. Natri hipoclorit Bài 3: Ở điều kiện thường. Tên gọi lần lượt của các chất trên là : a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh. Thêm lượng NaOH dư vào dd. Natri đicloxit. Lọc lấy kết tủa.03 g muối Natri halogenua tác dụng với dd AgNO3 dư thu được kết tủa. natri clorat. khí. trạng thái tồn tại của F2. Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu ? b. Cl. Hoà tan m gam muối nàu vào nước rồi chia dd sau khi hoà tan thành 2 phần bằng nhau. Tính thể tích dd HCl 2M đã dùng ? Bài 7: Hoà tan 23. phân huỷ kết tủa này. F d. Xác định muối A ? TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG HALOGEN Bài 1: Dãy xếp theo chiều tăng tính phi kim là : a. I2 lần lượt là : a. 8 g hỗn hợp muối cacbonat của kim loại hoá trị I và muối cacbonat của kim loại hoá trị II bằng dd HCl thu được 4. Natri hipoclorit. khí. thu đựơc 2. Tính thể tích khí thoát ra ? Bài 6: Hoà tan hoàn toàn 24 g hỗn hợp Al. biết khối lượng Al gấp 5 lần khối lượng Mg ? c.

35 g b. KMnO4.4 g H2O được dd A. c sai Bài 11: Nguyên tố R trong hợp chất với hiđro là RH. Fe d.6 lít khí Clo (đktc) qua bình đựng Al và Mg ( tỉ lệ mol 1: 1) nung nóng. Kim loại M là : a.125 g kim loại M. Cl c. Br d. kết quả khác Bài 20: Một dd A có hoà tan 20. thu đựơc 2.8% R. (4). Fe. NaBr. Lượng khí Clo sinh ra p/ứ vừa đủ với 4. NaOH d.22% R. H3PO4 c. 84.5M. 6. 29. (1) Bài 6: Hoá chất dùng để nhận biết 4 dd : NaF. HCl. Ag Bài 7: Có 5 ống nghiệm đựng các chất riêng biệt là : CuO.1667. quì tím b.8 g b. Br2. Phần trăm của Al trong hỗn hợp là : a.85 g hh 2 muối NaX. Dẫn sản phẩm vào dd AgNO3 dư thu được khối lượng kết tủa là : a.1 g Al tạo thành 37. 85 g Bài 21 : Hỗn hợp A chứa H2 và Cl2 có tỉ khối hơi đối với Heli là 8. NaOH b. 5.6 lít Cl2 (đktc) và V lít O2 (đktc).15% b. AgNO3. Y trong dd A cần dùng một dd có hoà tan 17 g AgNO3. MnO2. 8.5 g muối natri halogenua vào dd AgNO3 dư. Cu(OH)2 d. 16. AgNO3. (1).Bài 4: Tính oxi hoá giảm theo thứ tự : a.8 g Mg và 8. 26. Hợp chất của R với H chiếm 99. Mg c. I2. Bằng phương pháp hoá học. H2SO4 b. axit Clorơ (2).72 ltí Cl2 (đktc) rồi hoà tan sản phẩm vào 485. Br2. F b.88 g d. 86. 47.4% Bài 19: Cho m gam KMnO4 p/ứ vừa đủ với 500 ml dd HCl 0.44% b.3%( lượng axit vừa đủ) thu được ddA. (3).5% và 26. 44. axit cloric (3). (3).32 g Bài 15: Dẫn 5. Oxit cao nhất của R chiếm 38. cả a.9% c. Dùng hoá chất có thể phân biệt các dd này là : a. (4) b.05 g hh muối và oxit của 2 kim loại. HCl. Al . I Bài 13: Cho 1. KNO3. R là : a. (3). thấy p/ứ vừa đủ và thu được m gam muối.5% d.05 g d. H2SO4 c. F b. Cu. Khối lượng kết tủa thu được là : a. HNO3 d. c sai Bài 9: Cho các dd : Na2SO4. 203. Thành phần % khối lượng của Cl2 và O2 trong A lần lượt là : a. Dung dịch có thể dùng để nhận biết được các chất rắn trên là : a. (3). AgNO3. 50. NaI là : a. 66. KCl.72 lít khí Clo (đktc) vào dd chứa 60 g NaI. có thể phân biệt các dd này là : a. I Bài 12: Oxit cao nhất của ngtố R có dạng R2O7. R là : a. HCl c.7% c. Khối lượng muối Clorua thu được là : a.5% d.9% d.67% d. 15. NaCl. Khối lượng kết tủa tạo thành là : a. F2. Dùng hoá chất có thể phân biệt các dd này : a. 73.5%\ Bài 17: Cho 6. H2SO4 c.08 lít H2 (đktc). 66. I Bài 14: Dẫn 6. Br d. cả a. quì tím b. NaOH.08 g c.96%( theo khối lượng). Cl c.72 lít Cl2 p/ứ hoàn toàn với 10. BaCl2 Bài 10: : Cho các dd :NaNO3. 97. 14.1% b. 23. A p/ứ vừa đủ với hỗn hợp gồm 4.1% Bài 16: Hỗn hợp khí A gồm 5. I2 b. 52. b. Cl2. Hiệu suất p/ứ giữa H2 và Cl2 là : a. F2 c. 20. (2). quì tím b. NaY. 5.35 g c. 50% b. Br2.61 g c.74 g kết tủa. Cl c. Cl2 Bài 5: Cho các axit : axit hipoclorơ (1). 43. lấy 50 g dd A tác dụng với dd AgNO3 dư thu được 5. I2. Dãy xếp tính axit tăng là : a. 44. 35.9% c. Br d. AgNO3 d. Muốn kết tủa hoàn toàn X. H2SO4 d.26% Bài 22: Hoà tan x gam kim loại M trong 200 g dd HCl 7.2 g d. 9. (2) d. NaCl c. Cl2. (1) c. (4). Fe3O4. axit pecloric ( 4). F2. (2). 83. F b. (2). (4).5% và 73. Cl2.66% c.9% và 16. HCl Bài 8: Cho các dd : NaNO3. (1). trong đó nồng dộ muối M tạo thành là 11. Ca b.67 g c.1% và 83. 13 g b. b. F2. 37. Halogen là : a. Phần trăm thể tích của Clo trong A là : a. Br2 d. I2.5 g d.1 g b.08 lít H2(đktc) tác dụng với 6.305 g Bài 18: Cho 10.35 g kết tủa. 4.

0. Bài 29: Cho 8. 1. dd AgNO3 c. 0. dd H2SO4 . 475 g d.475 g Bài 35: Có 4 bình mất nhãn đựng các dd : HCl. Coi Vdd không đổi. Một miếng cho tác dụng với Cl2.1M. sinh ra V lít khí Clo (đktc). ta lần lượt dùng hoá chất : a. 1. d. dd BaCl2 d. Clo hấp thụ được màu b. dd AgNO3 c. hợp nước d.8 g.905 lít d. Hiđro hoặc kim loại b. B. dd AgNO3.Bài 23: Có 16 ml dd axit HCl nồng độ x M ( dd A).2 M c. 1. cho tác dụng với MnO2 c. O2.17 g NaCl. 12. c sai Bài 36: Có 4 bình mất nhãn. Dẫn toàn bộ lượng khí sinh ra vào 500 ml dd NaOH 4M. Cho qua kiềm b. hiệu suất p/ứ là 85%. trong hợp chất. Số mol hỗn hợp NaBr và NaI có trong dd ban đầu : a. 2. dd NaOH d. Cl2.03 mol d. 1.8 M c. c đúng Bài 28: Khí Clo có lẫn khí N2.6 M. b. KCl.8M b. +7.475 g c. (2) B + Fe  C + H2 ↑ . 1. 1. (3) C + E  F ↓ + NaCl . (4) F + B C + H2O Các chất A. +5.7 M. HCl. Clo tác dụng với nước tạo axit HCl có tính tẩy màu c. F có thể là : A B C E F a H2 HCl FeCl3 NaOH Fe(OH)3 b H2O HClO FeCl3 NaOH Fe(OH)3 c H2 HCl FeCl2 NaOH Fe(OH)2 d Tất cả a. dd Na2CO3. cả 3 chất như nhau Bài 31: Cho 69. 2 lít b. KClO3 bằng nhau để cho tác dụng với dd HCl đặc. 1.6 g MnO2 tác dụng với HCl đặc. 0. 0. 0.6 M. 15. Clo tác dụng với nước tạo axit HClO có tính tẩy màu d. 1.904 lít Bài 30 : Nếu lấy khối lượng KMnO4 . đựng các dd :NaCl. tất cả a. một miếng cho tác dụng với dd HCl.6 M.6 M. tất cả đều đúng Bài 27: Hoàn thành các p/ứ sau : (1) Cl2 + A  B.6 M. Chọn trình tự tiến hành để phân biệt các dd trên : a. dư thì chất nào cho nhiều Clo hơn ? a. halogen là những chất oxi hoá mạnh b. cho tác dụng với H2SO4. các halogen đều có số oxi hoá : -1. +3. KClO3 c. dùng quì tím. Hợp nước. dd AgNO3 b. dư. cho qua kiềm. BaCl2.7 M. 0.25 M b. kiềm Bài 26: Nước Clo có tính tẩy màu ví các đặc điểm sau : a. 1. bán kính nguyên tử của các halogen tăng dần từ F  I.7 g MnO2 tác dụng với axit HCl đặc.6 M. Đốt hỗn hợp. 1. MnO2. 16. dd muối d. MnO2 b.6 M d. kết quả khác Bài 24 : Sục khí Clo vào dd NaBr và NaI đến khi p/ứ hoàn toàn thu đựoc 1. tính oxi hoá của halogen giảm từ F2  I2 c.01 mol c. quì tím. Bài 34: hai miếng sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 2. Oxi c. Để phân biệt các dd trên. KNO3. 1. KMnO4 d. b. 1.7 M Bài 32: Có 3 khí đựng riêng biệt trong 3 lọ là . Ba(NO3)2. dd mới có nồng độ 0.82 lít c. +1. dùng phenolphtalein. dd AgNO3 b. kết quả khác Bài 25: Để so sánh độ hoạt động của các halogen ta thường xem xét qua khả năng p/ứ với : a.02 mol b. Phương pháp nào sau đây có thể tinh chế được Clo : a. Tổng khối lượng muối Clorua thu đựơc là : a. NaNO3. HNO3. Giá trị của V là : a. H2. E. nồng độ mol các chất trong dd sau p/ứ là : a. thêm nước vào dd axit trên cho đến khi được 200 ml . C. dùng quì tím ẩm b.21 M d.475 g b. Giá trị của x là : a. không xác định đựơc Bài 33: Những câu nào sau đây không chính xác ? a. 0. 14. 1. Phương pháp hoá học nào sau đây có thể nhận biết từng khí : a.

dd AgNO3. quì tím. n m • Kim loại chưa biết hoá trị  tìm Mkim loại = = a.4 g Kim loại X hoà tan hoàn toàn vào dd HCl dư giải phóng 8. Li d. Khi cô cạn dd A. Zn d. Z là chất nào sau đây : X Y Z a NaCl NaBr Na2CO3 b NaBr NaOH Na2CO3 c NaCl Na2CO3 NaOH d NaCl NaOH Na2CO3 Bài 40: Hoà tan 10 g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị II và III bằng dd HCl. khí Clo c. Fe d. NaBr. dd AgNO3.12 lít khí H2 (đktc). Al . Kim loại X là : a. tính oxi hoá b. Y. quì tím. Ba Bài 4: Cho 22. NaBr. Để phân biệt các dd trên. KI. HCl. Mg b. n Bài 1: Cho 1. tính oxi hoá và tính khử d. c đúng Bài 38: Có 6 bình mất nhãn. có thể dùng nhóm thuốc thử nào sau đây: a. K c.68%.8 g kim loại R p/ứ với dd HCl dư thu được 1.96 lít (đktc) với muối Clorua của kim loại hoá trị II. c. NaI.33 g d. x ( với a : hằng số. ta thu được dd A và 0. dd Na2CO3. NaOH. Cả a.06 g muối. Zn c.75 g muối Clorua. H2SO4.33 g c. Kim loai R là : a. HCl đựng trong 5 lọ mất nhãn.4 g muối của kịm loại hoá trị I. n m • Kim loại ở trong hợp chất oxit tìm Mhợp chất =  Mkim loại = Mhợp chất . không có tính oxi hoá và tính khử DẠNG : XÁC ĐỊNH TÊN KIM LOẠI.Mgốc axit. quì tím. x = 3  tìm M. Zn b. AgNO3. Mg b. Fe d. đựng các dd sau : NaCl. p/ứ hoá học. đơn chất halogen chỉ thể hiện : a. Kim loại X là : a. ta có thể dùng lần lượt các hợp chất sau: a. Cu Bài 5: Ngâm lá kim loại X có khối lượng 50 g vào dd HCl. dd AgNO3 b. Kim loại X là : a. Na b.c. dd AgNO3 d. dd H2SO4 d. 10.33 g b. CÔNG THỨC CÁC CHẤT KHI P/Ứ VỚI DD HCl m • Kim loại biết hoá trị  tìm Mkim loại =  tra bảng HTTH  kết quả.đúng Bài 39: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Cl2  X  Y Z  X  Cl2. Z là chất rắn. dd HNO3 Bài 37: Để phân biệt 5 dd : NaCl. dd BaCl2 d. b. Mg c. khối lượng muối khan thu được : a. Fe c.672 lít khí bay ra (đktc).MO. Cu Bài 6: Lấy 2. Mg b. trong đó X. Cu c. X.2 g kim loại X sinh ra 23. quì tím. Khí Clo b. Ca Bài 2: Cho 1 luồng khí Clo dư tác dụng với 9.2 g kim loại R hoá trị II tác dụng với Cl2 thu được 4. Y. Zn c. 11.33 g Bài 41: Trong các. 12. KOH. x = 2. cả b. Kim loại R là : a. 9. sau p/ứ có 336 ml khí H2 (đktc) thoát ra và khối lượng kim loại giảm 1. khí Clo. Rb Bài 3: Cho kim loại R tác dụng vừa đủ với 504 ml khí Cl2(đktc) thu được 3. Y và Z đều chứa Natri. Cu d. khí Clo c. chọn nghiệm phù hợp. Al d. tính khử c. R là : a. Mg b. m • Kim loại ở trong hợp chất muối  tìm Mhợp chất =  Mkim loại = Mhợp chất . x : hoá trị kim loại ) n  biện luận : lần lượt cho x = 1.

cô cạn dd sau p/ứ thu được 20. 0. thu được dd A và 4. 0. FeO và Fe2O3 Bài 13: Hoà tan x gam kim loại M trong dd HCl 7. * Thể tích khí H2 thoát ra ở ( đktc) là : a. 63 g . Mg b. Zn b. Mg. Mg d. BaO d. 20.224 lít * Kim loại là : a.15 g muối. x = mmuối clorua.4 g một oxit sắt cần vừa đủ 90 ml dd HCl 1 M. Giá trị V là a. Công thức oxit sắt : a. Sr d.96 lít DẠNG : kim loại trước Hiđro trong dãy điện hoá tác dụng với 1 axit : HCl. Sn b.Bài 7: Hoà tan hoàn toàn 16. Fe3O4 c. MgO b. 11 g và Mn ÁP DỤNG ĐLBTKL VÀ PHƯƠNG PHÁP TĂNG GIẢM KHỐI LƯỢNG. Fe3O4 d. thu được dd A trong đó nồng độ dd của muối M tạo thành là 11. 7. Muối cacbonat  muối Clorua  giải phóng x mol CO2  ∆ m tăng = 11. 56. 4.06 g c. 22 g và Mn d. FeO b. Sr.24 lít b.05 g Bài 3: Cho 12.6 g b.15 g oxit kim loại hoá trị II tác dụng vừa đủ với dd HCl.2 mol H2. 43 g d. Giá trị m là: a.05 g/ml). Ba Bài 11: Hoà tan 2. 4. Giá trị m là: a. ZnO Bài 9: Cho 12.7 g hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại hoá trị II vào dd HCl dư. 11 g và Ca c. Ca c.5 g dd HCl 20% thu được 42. Zn d. 62. Công thức oxit sắt là : a. Ba.8 g dd và khí H2. 2. Fe2O3 d. Zn b. 6.1 g hỗn hợp Zn. Bài 14: Hoà tan 18.32 lít H2 ( đktc) và dd Y. Mg.48 lít b.96%. Fe tác dụng với vừa đủ với 73 g dd HCl 10%. FeO b. 55.448 lít d. 2.25 g d. Công thức oxit là : a. Giá trị của x và kim loại M là : a. 2. Mg. 73 g b. 53 g c. 5. Cu Bài 10: Cho 6.62 g b.3 g d. Ba Bài 15: Hoà tan hoàn toàn 39. 6. 4. Ca c. Cô cạn dd thu được 19. sau p/ứ thấy khối lượng dd axit tăng 15. 8. Cô cạn dd Y thu được khối lượng muối khan là: a.55 g Bài 2: Cho m gam hỗn hợp Zn. không xác định Bài 12: Để hoà tan 4 g oxit FexOy cần 52. Fe2O3 c.4 g hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị II bằng dd HCl dư.5 g hỗn hợp 2 kim loại đứng trước H tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được 12. Zn c.24 lít c. Mg d.2 g muối.72 lít d. Cô cạn dd thu được 13.75 g.25 g kim loại R hoá trị II vào dd HCl dư. B có hoá trị II không đổi tác dụng với dd HCl dư tạo ra 0. 52. Ca Bài 8: Cho 12.48 lít c. CaO c.5 m muối sunfat khan = mhh kim loại + nhiđro × 96 ĐLBTKL : mhh kim loại + mHCl = mmuối clorua khan + mhiđro ( nHCl = 2 nhiđro ) mhh kim loại + m H 2 SO4 = m muối sunfat khan + mhiđro ( n H 2 SO4 = nhiđro ) Bài 1: Cho 23. 0. x (g) mmuối cabonat + 11.5 g và K b. Kim loại R là : a.14 ml dd HCl 10% ( D= 1. thấy thoát ra V lít khí (đktc) và dd A. * Cô cạn dd A thu khối lượng muối Clorua khan là : a.2 g * Hai kim loại là : a.4 g muối khan. Hai kim loại là : a.3% vừa đủ.02 g d. Ca.1 g hỗn hợp 2 kim loại A.3 g c. 6.05 g b. Fe. Cô cạn dd A được 43 g muối Clorua khan. Be. 6. • ĐLBTKL : ∑ khối lượng các chất p/ứ = ∑ khối lượng các chất sản phẩm • PP TĂNG HIẢM KHỐI LƯỢNG : Muối cacbonat  muối Clorua  giải phóng 1 mol CO2  ∆ m tăng = 11 (g) .5 g kim loại hoá trị II tác dụng hết với 36. Fe tác dụng với vừa đủ với m g dd HCl 10%.48 lít khí (đktc).65 g c. Ca c. H2SO4 loãng NHỚ NHANH mmuối clorua khan = mhh kim loại + 2 nhiđro × 35.

088 lít c. 0.t → Fe2O3 Ta thấy nMg( MgO ) = nMg = x mol . thu được dd B và 0. nFe ( Fe2O3 ) = ½ nFe = ½ y mol Mg + 2HCl = MgCl2 + H2 . lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 4 g rắn. 8. 33.07 g d. cô cạn dd thu được 39.6 g c. 63 g Bài 6: Hoà tan hết 11. 11 g ÁP DỤNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN NGUYÊN TỐ : Trong các p/ứ hoá học thông thường.9 g d. 11. 28. Fe tác dụng với vừa đủ với m g dd HCl 10%. 4.48 lít khí H2(đktc) và 6. Al bằng một lượng vừa đủ dd HCl được 7.85 g Bài 10: Hoà tan hết 4.5 g b.85 g b. Zn trong dd HCl thu được 1. Mg. FeO b.338 lít b.6 g. các nguyên tố luôn được bảo toàn nghĩa là : tổng số mol nguyên tử của 1 nguyên tố X bất kì trước và sau p/ứ là luôn bằng nhau ” VD: Bài 1: Cho 8 g hỗn hợp Mg.32 g c. 8.02 g d. 73 g b.28 lít khí H2 (đktc). 43 g d.Bài 4: Cho m gam hỗn hợp Zn.45 g b. 22. không xác định . 3.808 lít * Cô cạn dd B được khối lượng muối Clorua khan là : a. 12. 35. 5.68 g FeO.4 = 0. Khối lượng Mg.2)  x .5 g b. 8 g b.07 g c. 53 g c.6 g Fe và Oxit sắt đem hoà tan hoàn toàn trong dd HCl dư. 2. Cô cạn dd thu được khối lượng muối khan là : a. 7.96 lít Bài 7: Hoà tan 9. x + y/2. 12 g d. 9. Fe2O3.6 g muối khan. 16.54 g rắn Y và dd Z. Mg. Fe trong hỗn hợp đầu là: a. 31. Mg. Giá trị m là: a. Giá trị m là: a. 3.22 g c. 39. Cho dd NaOH dư vào dd A thu được kết tủa. Fe3O4 d. * Giá trị của V là : a. Cho dd NaOH dư vào dd B.48/22.25 g d. nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu m gam rắn.4 lít b. sau phản ứng thu dd B và 4.4 g và 5. 16 g c.2 = x + y (1) và 24.34 g hỗn hợp Fe. 82. Cho dd NaOH dư vào dd B. 85. 22. kết quả khác Bài 9: Hoà tan 5. Fe3O4 vào 260 ml dd HCl 1 M vừa đủ thu được dd A.2 g và 5. 8.4 g và 6. Fe tác dụng với vừa đủ với 73 g dd HCl 10%.1 g hỗn hợp Al. 160  kết quả ? Bài 2: Cho hỗn hợp Cu. Cô cạn dd thu được 19. kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn. 3.25 g c. Cô cạn dd thu được 13. 12 g 0 HCl NaOH Sơ đồ p/ứ là : Mg → MgCl2  → Mg(OH)2 t   → MgO 0 0 Fe HCl FeCl2 NaOH → Fe(OH)2 KK→ Fe(OH)3 t →    . Fe tác dụng với dd HCl dư. Cô cạn dd được khối lượng muối khan là : a.05 g Bài 5: Cho 12. Cô cạn dd Z thu được khối lượng muối khan là: a. 2.14 g hỗn hợp Cu. Mg bằng dd HCl dư sau p/ứ thấy khối lượng dd axit tăng thêm 4.48 lít khí H2(đktc). 14. y = 8 (2) Giải hệ (1. Cho dd B tác dụng với dd NaOH dư thu kết tủa. 4.2 g d.792 lít H2 (đktc).36 lít c.6 g d. 22.4 g rắn không tan.2 g hỗn hợp X gồm 2 kim loại vào dd HCl. 24 g Bài 4: Hỗn hợp 3.3 g c. Thể tích H2 thoát ra ( đktc) là: a. lọc kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 12 gam rắn. 6.308 lít d.2 g muối. cần dùng 62. 15.2 g c.x + 56.58 g Bài 8: Hoà tan hoàn toàn 4 g hỗn hợp 1 kim loại hoá trị I và 1 kim loại hoá trị III.67 g b.05 g dd HCl 20% thấy thoát ra V lít khí (đktc) và dd B. Giá trị m là: a.1 g hỗn hợp Zn. Giá trị m là : a.6 lít d. Công thức oxit sắt là : a.3 g d. sau phản ứng thu dd B và 4.84 lít khí H2 (đktc) và 2.016 g b. 5. 10. kết quả khác Bài 3: Cho hỗn hợp 7. y  mrắn = mMgO + m Fe2O3 = 40.15 g muối. Lọc lấy kết tủa . Fe tác dụng với dd HCl dư. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 Ta thấy nMg + nFe = n H 2 = 4.05 g b. Fe2O3 c.

6 g hỗn hợp Fe. 6. nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 11. Zn thu được hoà tan vào dd HCl dư thì thu được thể tích khí H2 ( đktc) là : a. Lọc lấy kết tủa.61 g c.35 g c.44 lít H2 (đktc) và tạo ra m1 gam muối Clorua. kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn. Giá trị m là : a. 0. 11. 11. đun nóng. 1. m có giá trị trong giới hạn là : a. 19. Mg tác dụng với dd HCl dư sau p/ứ thu dd B và 4. % khối lượng của các chất Fe và FexOy trong Y lần lượt là : a.6 g c. 52.m gam. 35. 2.2 g b. kết quả khác Bài 6: Hoà tan 21. 10. 0. 3. 5. Phần 2 bị oxi hoá thu được m2 hỗn hợp oxit.24 lít H2( dktc). 20% d. 83. 15. 24 g Bài 7: Hoà tan 10 g hỗn hợp Fe. thấy khối lượng khí thoát ra 0. Fe2O3 bằng dd HCl vừa đủ. 29. 11.6 mol b.24 lít Bài 2: Chia 37. 11.12 lít c.4 b.56% d. 0. 30. tất cả sai Bài 4: Lượng I2 tạo thành khi cho dung dịch chứa 0.6 Bài 3: Cho 3.2 g/ml) là : a. Giá trị C% là : a.48 lít Bài 8: Cho 8 g hỗn hợp Fe. Al. 29. 22.12 lít c. AlCl3 b. 2. 45 ml c.6 g ÁP DỤNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ELECTRON Bài 1: Để khử hoàn toàn hỗn hợp ZnO.48 lít b. Fe2O3 bằng dd HCl vừa đủ. 12. FeO thành kim loại cần 2.24 lít H2 (đktc) và dd B. 0 g b. 33.24 lít b.2 g d. thu được 2. * Giá trị m1 là : a.35 g . được 2. CrCl3 d.7 ml Bài 7: Nếu cho 22 g hỗn hợp X ( gồm Fe . Sau p/ứ có m gam chất rắn không tan. 28. Giá trị m là : a.2 g DẠNG KHÁC Bài 1: Cho m gam dd HCl nồng độ C% tác dụng hết với một lượng hỗn hợp kim loại K và Mg ( dùng dư).56% c.36 lít d.2 g b. Mg thành 2 phần bằng nhau. Al) tác dụng vừa đủ với Cl2 thu được m1 gam muối.48 lít khí H2 (đktc). 12 g b. 4.7 g c. Phần 1 hoà tan hoàn toàn trong dd HCl dư thu được 13.8 c. 4.35 g * Giá trị m2 là : a. khối lượng Fe trong X là : a.2 g c.85 g d.3 gam.44% và 70. 15. 1. Khối lượng NaCl có trong hỗn hợp là : a. nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn. Lọc lấy kết tủa.4 mol c. 61.78 g Al p/ứ vừa đủ với dd XCl3 tạo thành dd Y và chất rắn Z. 3.2 mol d.2 mol FeCl3 p/ứ hoàn toàn với dd chứa 0.25 g b. 16% b. Cho dd NaOH dư vào dd B thu được kết tủa.5 g c. FeCl3 c. 16.6 ≤ m ≤ 2.28 g d. 35.5 g gam hỗn hợp Zn.5 ml d. còn nếu cho tác dụng vừa đủ với I2 thu được m2 gam muối. 54 ml b.4 ≤ m ≤ 9.8 g d.44% và 69. biết m2 – m1 = 139. Để kết tủa hoàn toàn ion Ag+ trong dd X cần thể tích dd NaCl 26% ( D = 1. 37. Công thức muối XCl3 là : a.06 g so với dd XCl3.56% b.73% Bài 2: Hoà tan hỗn hợp gồm 6.65 g b.4 g hỗn hợp Y gồm Fe và FexOy hoà tan hết trong dd HCl 2M.2 ≤ m ≤4. 13.7 g. 0.61 g d.25 g dd HCl 20% vào dd có chứa 51 g AgNO3 được dd X.3 mol KI là : a. 4.2 gam rắn.73% c.24 lít khí ở 2730C và 1 atm. Cho Br2 vừa đủ vào dd X được muối Y có khối lượng nhỏ hơn khối lượng của hỗn hợp muối ban đầu là 4. 3.7 g hỗn hợp NaI và NaCl vào nước được dd X. 4 ≤ m ≤ 8 d. Cho dd NaOH dư vào dd B thu được kết tủa.1 mol Bài 5: Hoà tan 26. 19.44% và 80.36 lít d. thu được V lít H2 (đktc) và dd B. 5.4 g d. 1. 53. Nếu đem hỗn hợp 2 kim loại Fe. Giá trị V là : a.7 g Bài 6: Cho 18.4 g CuO và 16 g Fe2O3 trong 320 ml dd HCl 2 M. khối lượng dd Y giảm 4.05.Bài 5: Lấy 14. Cho dd NaOH dư vào dd B. 14.

3.Bài 5: Chia m gam hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau.96 lít H2 (đktc).84 g hỗn hợp oxit. Tính C% các chất trong dd A ? Bài 3: Cho 31.5M . Dung dịch B là dd HCl x M. thì thể tích khí CO2 thoát ra 2.162 M d.2 lít H2 (đktc). 22. khi p/ứ xong thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với khí H2 bằng 25.325 M Bài 9: Trộn 2 lít dd HCl 4 M vào 1 lít dd HCl 0. 2 M b.4 g b. được dd Z.5 M thu được dd B và 4.8 lít dd HCl 1 M.368 lít H2 (đktc). 1.792 lít H2 (đktc).556% b. Cho vào dd Z một lượng dd NaHCO3 dư.19 g/ml) vào nước pha thành 5 lít dd HCl 0.255% d. 231 ml b.12 g d. 2.24 lít (đktc).625% Bài 8: Cho 150 ml dd HCl 10% ( D = 1.2 g hỗn hợp X vào 3 lít dd B thì thoát ra 11.83 M b. Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp X ? Bài 4: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại Mg và Zn . 72. 6. 3.3%. Phần 2 bị oxi hoá thu được 2.33 và dd A.38 M Bài 10: Cho V ml dd HCl 36% ( D = 1. Giá trị m là : a.87 g hỗn hợp A gồm Mg và Al vào 250 ml dd X chứa HCl 1M và H2SO4 0. 2. Thí nghiệm 1: cho 20. Giá trị m là : a. 5. 2.8 g c.28 M d. 1.22 g c.047 g/ml) vào 250 ml dd HCl 2 M được dd A. Tính x và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X ? .265% c. Kết qquả khác ÁP DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG CHÉO : PHA TRỘN DUNG DỊCH Bài 6: Cần thêm m gam NaCl vào 500 g dd NaCl 8% để thu được dd NaCl 12%. 5. Giá trị V là : a. CM dd A là: a.42 M c.8 g hỗn hợp 2 muối MgCO3 và CaCO3 vào 0. 22 g d. Hãy chứng minh trong dd B còn dư axit và tính khối lượng muối có trong dd B ? Bài 2: Cho 39. 2. Thí nghiệm 2: cho 20.6 g hỗn hợp gồm KHSO3 và K2CO3 vào 400 g dd HCl 7. 123 ml c.72 g b. 213 ml Bài 1: Cho 3. 3 M c. Phần 1 hoà tan hoàn toàn trong dd HCl dư thu được 1. 312 ml d. CM dd A là: a.2 g hỗn hợp X vào 2 lít dd B thì thoát ra 8. 2. 1.5 M được dd A. 27. Kết quả khác Bài 7: Trộn 500 g dd HCl 3% vào 300 g dd HCl 10% thu được dd HCl có nồng độ C% là : a.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful