P. 1
[www.ToanCapBa.Net]-Chuyên Đề Đại Số Tổ Hợp- Nhị Thức NiuTon

[www.ToanCapBa.Net]-Chuyên Đề Đại Số Tổ Hợp- Nhị Thức NiuTon

|Views: 24|Likes:
Được xuất bản bởiQuoc Nguyen

More info:

Published by: Quoc Nguyen on Mar 07, 2013
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/07/2014

pdf

text

original

www.ToanCapBa.

Net
www.ToanCapBa.Net



CHUYÊN ĐỀ ĐẠI SỐ TỔ HỢP NHỊ THỨC NIU-TƠN
Nội dung
Đ1: Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp và ứng dụng .
 Lý thuyết: * Qui tắc cộng, qui tắc nhân.
* Hoán vị, chỉnh hợp; tổ hợp.
Các dạng toán ứng dụng.
1.1. Dạng 1: Rút gọn biểu thức đại số tổ hợp.
1.2. Dạng 2: Chứng minh đẳng thức; bất đẳng thức đại số tổ hợp.
1.3. Dạng 3: Giải phương trình; bất phương trình đại số tổ hợp.
1.4. Dạng 4: Các bài toán đếm số phương án.
Đ2: Nhị thức Newtơn và ứng dụng.
 Lý thuyết: Nhị thức Newtơn.
 Các dạng toán ứng dụng.
2.1. Dạng 1: Tính tổng tổ hợp.
2.2. Dạng 2: Chứng minh đẳng thức; bất đẳng thức đại số tổ hợp.
2.3. Dạng 3: Xác định hệ số của số hạng trong khai triển nhị thức Newtơn.

Đ1: hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp và ứng dụng.

 Lý thuyết:

I. Qui tắc cộng, qui tắc nhân.
1. Quy tắc cộng: Nếu có m
1
cách chọn đối tượng x
1
, có m
2
cách chọn đối tượng x
2
,... m
n
cách chọn đối tượng x
n

và nếu cách chọn đối tượng x
i
không trùng với đối tượng x
j
nào( i khác j; i, j = 1,2,....,n) thì có m
1
+ m
2
+....+ m
n
cách chọn một trong các đối tượng đã cho.
2. Quy tắc nhân: Nếu một phép chọn được thực hiện qua n bước liên tiếp, bước 1 có m
1
cách, bước 2 có m
2
cách,.... bước n có m
n
cách, thì phép chọn đó được thực hiện theo m
1
.m
2
...m
n
cách khác nhau.
II. Hoán vị, chỉnh hợp; tổ hợp.
1. Hoán vị: * ĐN: Cho tập hợp A gồm n phần tử ( n >1). Mỗi cách sắp thứ tự n phần tử của tập hợp A được gọi
là một hoán vị của n phần tử đó.
* Số hoán vị của n phần tử :
P
n
= n! = 1.2.3.4.5….n ( ; n 1) n N ¬ e > ; Qui ước 0! 1 = .
2. Chỉnh hợp: * ĐN: Cho tập hợp A gồm n phần tử. Mỗi bộ gồm k (1 s k sn) phần tử sắp thứ tự của tập hợp A
được gọi là một chỉnh hợp chập k của n phần tử của A.
* Số chỉnh hợp chập k của n phần tử :

) 1 )...( 1 ( + ÷ ÷ = k n n n
A
k
n

(1s k sn)


!

( )!
n
k
A
n
n k
=
÷


(1s k sn)
3. Tổ hợp: * ĐN: Cho tập hợp A gồm n phần tử. Mỗi tập con gồm k (0 s k sn) phần tử của A được gọi là một tổ
hợp chập k của n phần tử đã cho.
* Số tổ hợp chập k của n phần tử :
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net


)! ( !
!
k n k
n
C
k
n
÷
=
(0s k sn)

 Các dạng toán thường gặp:
1.1. Dạng 1: Rút gọn biểu thức đại số tổ hợp.
1.2. Dạng 2: Chứng minh đẳng thức; bất đẳng thức đại số tổ hợp.
1.3. Dạng 3: Giải phương trình; bất phương trình đại số tổ hợp.
1.4. Dạng 4: Các bài toán đếm số phương án.


1- Dạng 1: rút gọn biểu thức đại số tổ hợp.
1. Phương pháp:
Sử dụng các công thức sau để rút gọn biểu thức đại số tổ hợp:
*
!
n
P n =
(
*
n N e )
*
!

( )!
n
k
A
n
n k
=
÷
(1s k sn)
*
!
!( )!
n
k
C
n
k n k
=
÷
(0s k sn)
2. Một số ví dụ:
Rút gọn biểu thức:
1

!
2
n
k
A
n
k
k
÷
= ¿
=

Bài giải
Ta có nhận xét:
( )
1 1 1
! 1 ! !
k
k k k
÷
= ÷
÷

Suy ra
( )
1 1 1 1 1 1 1 1
... 1
! 1! 2! 2! 3! 1 ! ! !
2
n
k
A
n
k n n n
k
÷
= = ÷ + ÷ + + ÷ = ÷ ¿
÷
=

Rút gọn biểu thức:
6 5
4
A A
n n
A
A
n
+
=

Bài giải
Ta có
2
) 4 ( ) 5 )( 4 ( 4
) 3 )...( 1 (
) 4 )...( 1 ( ) 5 )...( 1 (
÷ = ÷ ÷ + ÷ =
÷ ÷
÷ ÷ + ÷ ÷
= n n n n
n n n
n n n n n n
A

Rút gọn biểu thức:
1
...
1
2
2
1
÷
+ + + =
n
n
C
n
n
C
n
n
C
n
C
n
C A

Bài giải:
Ta lần lượt có:
1
n
C n =


!
2
2!.( 2)!
2 2. 1
1 !
1!.( 1)!
n
C
n
n
n
n
C
n
n
÷
= = ÷
÷

Ví dụ 1
Ví dụ 2
Ví dụ 3
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net


...
1
1
1 !
1!.( 1)!
n
C
n
n
n n
C
n
n
= =
÷
÷


( 1)
suy ra : 1 ... 2 1 .
2
n n
A n n
+
= + ÷ + + + =


3. Bài tập tự luyện:
<1> Rút gọn biểu thức:
1
1

( 1)
n
n
k
C
k k
=
=
+
¿

<2>Rút gọn biểu thức:
5! ( 1)!
.
( 1) 3!( 1)!
m
A
m m m
+
=
+ ÷

<3> Rút gọn biểu thức:
12 11 10 9
49 49 17 17
10 8
49 17
-
A A A A
B
A A
+ +
=


2-Dạng 2: chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức
đại số tổ hợp.
1. Phương pháp: Thực hiện các bước sau:
- Sử dụng các công thức:
* !
n
P n = (
*
n N e )
*
!

( )!
n
k
A
n
n k
=
÷
(1s k sn)
*
!
!( )!
k
n
n
C
k n k
=
÷
(0s k sn)
*
-1
(0 )
-1 -1
k k k
C C C k n
n
n n
= + < <
đưa đẳng thức, bất đẳng thức đại số tổ hợp thành đẳng thức, bất đẳng thức đại
số thông thường.
- Chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức đại số thông thường suy ra đpcm.

2. Một số ví dụ:
CMR với k, n e N, 3s k s n ta có:

n
k n
A k
n
k n
A
n
k n
A
+
=
+
+
+
+
+
2 1 2

Bài giải

( )! ( )! ( )! 1
2 1
1
( 2)! ( 1)! ( 2)! 1
2 2
( )! ( )! ( )!
2

( 1)( 2)! ( 1).( 2)! !
n k n k n k
n n
VT A A
n k n k
k k k k
k n k k n k k n k
n
k A VP
n k
k k k k k k
+ + +
| |
+ +
= + = + = + =
|
+ +
÷ ÷ ÷ ÷
\ .
+ + +
= = = = =
+
÷ ÷ ÷ ÷

Chứng minh rằng:
1
2 2
( !) ( ) ( , 2)
2
n
n n
n n n Z n
+
< < e > (1)
Bài giải
Biến đổi BĐT (1) về dạng:
Ví dụ 1
Ví dụ
2
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net


1
2 2
(1.2.3.... ) ( )
2
n
n n
n n
+
< <

2
1
2
[(1. )2.( 1)].3.( 2)..... ( 1)] ( )
2
n
n n
n n n n k n k
+
· < ÷ ÷ ÷ + < (2)
a.Ta có đánh giá: ( 1) (*) ( , 1) k n k n k n k ÷ + > ¬ < > do
(*) ( 1) ( 1) 0 ( )( 1) 0 n k k k n k k · ÷ ÷ ÷ > · ÷ ÷ > đúng , 1 k n k ¬ < >
áp dụng BĐT (*) với k = 2,…, n -1 ta được

1.
2.( 1)
....
( 1)
...
.1
n n
n n
k n k n
n n
> ¹
¦
÷ >
¦
¦
¦
`
÷ + >
¦
¦
¦
>
¦
)
n bất đẳng thức.
Suy ra
2
[(1. )2.( 1)].3.( 2)..... ( 1)...( 1).2( .1)] a)
n
n n n k n k n n n ÷ ÷ ÷ + ÷ >
b. Sử dụng BĐT Côsi tacó :

1 1
2 2
( 1) ( ) ( )
2 2
k n k n
k n k
+ ÷ + +
÷ + s = (**) 0, k n k ¬ > >
áp dụng BĐT (**) với k =1,2,…, n ta được

2
2
2
1
1.
2
2
1
2( 1)
2
........
1
( 1) BDT
2
........
1
( 1)2
2
2
1
1.
2
n
n
n
n
n
k n k n
n
n
n
n
¹
+ (
¦
s
(
¦ ¸ ¸
¦
+ ¦ (
÷ s
¦ (
¸ ¸
¦
¦
¦
+ ¦ (
÷ + s
`
(
¸ ¸
¦
¦
¦
+ ¦ (
÷ s
¦ (
¸ ¸
¦
¦
+ (
¦
s
(
¦ ¸ ¸
)

Suy ra
2
1
(1. )[2.( 1)].3.( 2)..... ( 1)...( 1)2( .1)
2
n
n
n n n k n k n n
+
(
÷ ÷ ÷ + ÷ <
(
¸ ¸
b)
Từ a) và b) suy ra (2) được chứng minh , suy ra (1) được chứng minh..
CMR
a.
1 2 3
3 3
3
k k k k k
C C C C C
n n n n
n
÷ ÷ ÷
+ + + =
+

b.
-1 -2
2 (2 )
2
k k k k
C C C C k n
n n n
n
= + + s s
+

c.
1 2 3 3 2
2 5 4
3 2
k k k k k k
C C C C C C
n n n n
n n
+ + + + +
+ + + = +
+ +

Bài giải
a. Ta có :
Ví dụ
3
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net


1 1 2 2 3
( ) 2( ) ( )
1 2 1 1 2
2 ( ) ( )
1 1 1 1 1 1 1
1
2 2 3
k k k k k k
VT C C C C C C
n n n n n n
k k k k k k k
C C C C C C C
n n n n n n n
k k k
C C C VP
n n n
÷ ÷ ÷ ÷ ÷
= + + + + +
÷ ÷ ÷ ÷ ÷
= + + = + + +
+ + + + + + +
÷
= + = =
+ + +

b. Ta có:
-1 -2
2 (2 )
2
k k k k
C C C C k n
n n n
n
= + + s s
+

Nên:
( ) ( ) ( ) ( )
-1 -1 - 2 -1
1 1 2
k k k k k k k
VP C C C C C C C VT
n n n n n n n
= + + + = + = =
+ + +

c.
( )
1 1 2 3 1
2 3( ( ) )
k k k k
n n n n
k k
VT C C
n n
C C C C
+ + + + +
= + + + + +


( ) ( ) ( )
1 2 3
2 3
1 1 1
k k k
C C C
n n n
+ + +
= + + +
+ + +


( ) ( )
( ) ( )
( ) ( ) ( )
1 2 2 3
2
1 1 1 1
2 3
2
2 2
2 2 3 2 3
2 2 3 2 2

k k k k
C C C C
n n n n
k k
C C
n n
k k k k k
C C C C C VP
n n n n n
+ + + +
= + + +
+ + + +
+ +
= +
+ +
+ + + + +
= + + = + =
+ + + + +


CMR:
2
. ( ) (0 ) (1)
2 2 2 -
n n n
C C C k n
n n k n k
s s s
+

Bài giải
Ta có:

( )
( )
( )
( )
( )
| || | | |
| || | | |
2
. ( ) (0 ) (1)
2 2 2 -
2
2 ! 2 ! 2 !
2
. ( 1)...( ) ( 1)...( ) ( 1)...( )
!. ! !. ! !. !
2
( 1)( 2)...( ) ( 1)( 2)...( ) ( 1)...( )
( 1
n n n
C C C k n
n n k n k
n k n k n
n k n k n n k n k n n n n
n k n n k n n n
n k n k n k n n k n k n k n n n n
n k
s s s
+
+ ÷ | |
· s · + + + + ÷ + ÷ + s + +
|
+ ÷
\ .
· + + + + + + ÷ + ÷ + ÷ + s + +
· + +
| | | | | |
2
)( 1) ... ( )( ) ( 1)...( ) (*) n k n k n n k n n n n ÷ + + + ÷ + s + +

Theo BĐT Cauchy ta có
( )
2
( )( ) 0 k n; n k i n k i n i + + ÷ + s + ¬ s s i = 1...n
Cho
n i , 1 =
ta được BĐT (*)
Vậy BĐT (*) đúng ¬ (1) được chứng minh.

3. Bài tập tương tự
Bài 1:
1
. ( 1) ( , )
n m
nC m C m n Z
m n m n
+ +
= + e
+ +
Bài 2:
2 2
( 2, )
1
C C n n n Z
n
n
+
= + > e
+

Bài 3:
-
. . ( , , , , )
-
r k k r k
C C C C r k n N r n k r
n r n n r
= e s s Bài 4:
1
2 -1 1
( )
2 2 2 2
2
n n
C C C n Z
n n n
+ +
+ = e
+

Bài 5:
-1
-1
n
r r
C C
n
n
r
= Bài 6
*
:
( )
2 3
1
1
2. 3 ... ....
1 2 -1 -1
2
p n
C C C C
n n
n n n n
C p n
n
p n
C C C C
n n n n
+
+ + + + + + =
Ví dụ
4
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

Bài 7: , 2 n N n ¬ e > ta có
( ) 1 1 1 1
...
2 2 2
2 3
n
n
A A A
n
÷
+ + + = Bài 8: CMR:
-2
( -1) ( 1)
-2
k k
k k C n n C
n
n
= ÷
Bài 9: CMR:
-1
(0 )
-1 -1
k k k
C C C k n
n
n n
= + < < Bài 10: CMR:
2
. ( ) 0 )(1)
2 2 2 -
n n n
C C C k n
n n k n k
s s s
+

Bài 11: CMR:
1

1 1
k k k
A A kA
n
n n
÷
= +
÷ ÷
Bài 12: CMR:
1 2 3 1
2 3 ... 1
n n
P P P nP P
+
+ + + + = ÷

Bài 13: CMR:
3
3
2
2
3 2
4
1
5 2
+
+
+
+
+
=
+
+
+
+
+
+
k
m
C
k
m
C
k
n
C
k
n
C
k
n
C
k
n
C
Bài 14: CMR: ) , 2 (
2
2 1
2 n k
k
n
C
k
n
C
k
n
C
k
n
C s s
+
=
÷
+
÷
+
Bài 15: CMR: . . . ( , ; , , )
r k k n k
a C C C C r n k r n r k Z
n r n
r k
÷
= s s e
÷


+ +...+
1
. ( )
1
1 2 1
. ( )
1 2 1
n
r
r r
b C C r n
n r
r r r r
c C C C C r n
n n n r
=
=
÷
<
÷
÷ ÷ ÷
<
÷ ÷ ÷

Bài 16: CMR:

0 1 1 2 2 5 5
1) . . . ... .
5 5 5 5 5
1 2 1
2) ....
1 2 1
1 2 3 4
3) 4. 6. 4.
4
3 1 2
4) 3. 3
3
k k k k k
C C C C C C C C C
n n n n
n
r r r r
C C C C
n
n n r
k k k k k k
C C C C C C
n n n n n
n
k k k k k
C C C C C
n n n n
n
÷ ÷ ÷
+ + + + =
+
÷ ÷ ÷
= + + +
÷ ÷ ÷
÷ ÷ ÷ ÷
+ + + + =
+
÷ ÷ ÷
+ + + =
+


1 1 1
5) 2
2
m m m
n n n
m
C C C C
n
+ + ÷
+ + =
+


3 1 2
6) 3 3
3
1 2 3 2 3
7)2 5. 4.
2 3
k k k k k
C C C C C
n n n n
n
k k k k k k
C C C C C C
n n n n
n n
÷ ÷ ÷
+ + + =
+
+ + + + +
+ + + = +
+ +

Bài 17: CMR:
1000
(0 k 2000)
2001 2001 2001 2001
1 1001 k k
C C C C + s + s s
+
( ĐHQGHN – A –99- 00 )
Bài 18: CMR:
2 10
100
2
50
100
2 10
100
2
< < C

3- Dạng 3: Phương trình, bất phương trình đại số tổ hợp.
* Định nghĩa:
Phương trình, bất phương trình đại số tổ hợp là phương trình, bất phương trình có chứa ẩn dưới các kí hiệu: ! n ,
n
P ,
k
n
A
,
k
n
C .
* Cách giải:
- Bước 1: Đặt điều kiện của ẩn. Nhớ rằng:
- ! n có nghĩa · e n N
-
n
P có nghĩa · e n N
*

www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

-
k
n
A có nghĩa · e n k, N; 1 k n s s
-
k
n
C có nghĩa · e n k, N; n k s s 0
- Bước 2: Chuyển phương trình, bất phương trình đại số tổ hợp sang phương
trình, bất phương trình đại số thông thường nhờ các công thức tổ hợp:
- 1.2.3...n != n với mọi 1 , > e n N n (nhớ: 0! = 1)
-
! n P
n
=
với mọi e n N
*

-
)! (
!
) 1 )....( 2 )( 1 (
k n
n
k n n n n A
k
n
÷
= + ÷ ÷ ÷ = với mọi
¹
´
¦
s s
e
n k
N n k
0
,

-
!
!( - )!
k
n
n
C
k n k
= với mọi e n k, N; n k s s 0
-
1
1 1
k k k
n n n
c c c
÷
÷ ÷
+ =
( e n k, N; n k s s 0 )
-
k n k
n n
c c
÷
=
( e n k, N; n k s s 0 )
- Bước 3: Giải phương trình, bất phương trình đại số thông thường để tìm ẩn.
- Bước 4: Đối chiếu với tập xác định, kết luận.
* Một số ví dụ
Giải phương trình sau:
1
1
1
.
72
y
x x y
x
A P
P
+
+ ÷
÷
=

Lời giải
+ Điều kiện của x; y: , ; x 2; y x-1 x y N e > s (*)
+ Biến đổi phương trình về dạng:
2
( 1)!
( )!
( )!
72 ( 1) 72
( 1)!
8
72 0
9
x
x y
x y
x x
x
x
x x
x
+
· ÷
÷
= · + =
÷
=
· + ÷ = ·

= ÷
¸

Đối chiếu với điều kiện ( * ) suy ra nghiệm của phương trình là 8 x = .
1 7 y s s
.
( ĐHBK – 2000- 2001 ): Giải bất phương trình sau:

2 2 3
2
1 6
10
2
x x x
A A C
x
÷ s +
Lời giải
+ Điều kiện của x: 3 x N s e
+ Biến đổi bất phương trình về dạng:

1 (2 )! ! 6 !
10
2 (2 2)! ( 2)! 3!( 3)!
1 6 ( 2)( 1)
(2 1)2 ( 1) 10
2 3!
(2 1) ( 1) ( 2)( 1) 10 3 12 0 4
x x x
x x x x
x x x
x x x x
x
x x x x x x x x
· ÷ s · · +
÷ ÷ ÷
÷ ÷
· ÷ ÷ ÷ s · +
· ÷ ÷ ÷ s ÷ ÷ + · ÷ s · s

+ Kết hợp với Điều kiện (*)
3; 4 x x ¬ = =

+ Vậy nghiệm của bất phương trình là 3; 4 x x = =
( HVBCVT- 98- + TNTHPT 02- 03):
Ví dụ 1
Ví dụ 2
Ví dụ3
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

Giải hệ: 2 : 5 : 6 : :
1 1
1
=
÷ +
+
y
x
y
x
y
x
C C
C

+ Điều kiện của x, y
;
;
0 1
1
0 1
1
0 1
x y N
x y N
y x
y
y x
x y
y x
e
¦
e
¦
¦
s s +
¦ ¦
· >
´ ´
s + s
¦ ¦
> +
¹
¦
s ÷ s
¹

+ Ta có:
1
1
1 1
1 1 1
1
1 1

6 5
: : 6: 5: 2
6 5 2

5 2
y y
x x
y y y
y y y x x x
x x x
y y
x x
C C
C C C
C C C
C C
+
+
+ ÷
+ ÷ +
+
+ ÷
¦
=
¦
¦
= · = = ·
´
¦
=
¦
¹


1 ( 1)! 1 ( )!
6 !( 1 )! 5 ( 1)!( 1)!
1 ( )! 1 ( )!
5 ( 1)!( 1)! 2 ( 1)!( 1)!
x x
y x y y x y
x x
y x y y x y
+
¦
· = ·
¦
+ ÷ + ÷ ÷
¦
·
´
¦
· = ·
¦ + ÷ ÷ ÷ ÷ +
¹
5( 1)( 1) 6( )( 1)
2( )( 1) 5 ( 1)
x y x y x y
x y x y y y
+ + = ÷ ÷ +
¦
·
´
÷ ÷ + = +
¹

5( 1)( 1) 3.5 ( 1)
2( )( 1) 5 ( 1)
x y y y
x y x y y y
+ + = +
¦
·
´
÷ ÷ + = +
¹
1 3
2( )( 1) 5 ( 1)
x y
x y x y y y
+ =
¦
·
´
÷ ÷ + = +
¹
3 1
2(3 1 )(3 1 1) 5 ( 1)
x y
y y y y y y
= ÷
¦
·
´
÷ ÷ ÷ ÷ + = +
¹
2
3 1
3 9
x y
y y
= ÷
¦
·
´
=
¹
3 1 8
3 3
x y x
y y
= ÷ =
¦ ¦
· ·
´ ´
= =
¹ ¹

Vậy nghiệm của hệ là x = 8; y = 3
* Bài tập tương tự:
<1> Giải các phương trình, bất phương trình sau:
1. 79
2 1
= + +
÷ ÷ x
x
x
x
o
x
C C C 6. x C A
x
x x
14
2 3
= +
÷
(TNTHPT - 98 - 99)
2.
3 3
8 6
5
x
x x
C A
+
+ +
= 7. x x C C C
x x x
14 9 6 6
2 3 2 1
÷ = + + (ĐHNN - 99- 00)
3.
2
7
3 2 1
x
C C C
x x x
= + + 8. x A A
x x
21 5
2 3
s + (ĐHQGHN - 98- 99)
4. 10
6
2
1
3 2 2
2
+ s ÷
x x x
C
x
A A 9.
3
1
4
1 3
1
14
n
n
n
C
A P
÷
÷
+
<
( ĐHHH – 1999 )
5.
1
4
2
1
1
6
7 1 1
+ +
= ÷
x x x
C C C
10.
4
1
3
1
14
n
n
n
n
A
P
C
+
÷
÷
<

15.
2 5
3
60
( )!
k n
n
P
A
n k
+ +
+
s
÷
(TNTHPT – 03 – 04 ) 16.
1 2
2 2
5
2
n n
n n n
C C A
÷
÷ +
+ > (TNTHPT – 04 – 05 )
<2> Tìm các số âm trong dãy số
1 2 3
; ; ,...,
n
x x x x với
4
4
2
143
4
n
n
n n
A
x
P P
+
+
= ÷
, n = 1,2,3,…,n.
<3 > Giải các hệ phương trình sau: a.
¦
¹
¦
´
¦
=
=
÷
÷ ÷
1
1 2
3 5
y
x
y
x
y
x
y
x
C C
C C
b.
2 5 90
5 2 80
y y
x x
y y
x x
A C
A C
¦ + =
¦
´
÷ =
¦
¹

c.
1 1 1
1 1
( ) : : 10: 2:1
y y y y
x x x x
A yA A C
÷ ÷ ÷
÷ ÷
+ =
< 4 > Cho khai triển nhị thức:
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

1 1 1 1
0 1 1 1 1
3 3 3 3 2 2 2 2
(2 2 ) (2 ) (2 ) (2 ) ... (2 )(2 ) (2 )
x x x x x x x x
n n n n n n n
n n n n
C C C C
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷
÷ ÷ ÷
+ = + + + +
( n là số nguyên dương ). Biết trong khai triển đó
3 1
5
n n
C C = và số hạng thứ tư bằng 20n, tìm n và x.
( ĐHCĐ -A- 2002 )
< 5 > Tìm số nguyên dương n sao cho:

1 2 2 3 3 4 2 2 1
2 1 2 1 2 1 2 1 2 1
2.2 3.2 4.2 ... (2 1)2 2005
n n
n n n n n
C C C C n C
+
+ + + + +
÷ + ÷ + + + =
( ĐHCĐ -A- 2005 )
< 5 > Tính giá trị của biểu thức:
4 3
1
3
( 1)!
n n
A A
M
n
+
+
=
+

biết rằng
2 2 2 2
1 2 3 4
2 2 149
n n n n
C C C C
+ + + +
+ + + = ( ĐHCĐ -D- 2005 )
4- Dạng 4: Bài toán đếm số phương án
1. Ghi nhớ : 1. Đối với loại toán đếm số phương án, ta cần chú ý
- Đọc kỹ đầu bài, phân tích câu văn cặn kẽ, nắm chắc bản chất của hành động, đối tượng để thấy được các khả
năng có thể.
- Sử dụng phép mô hình hoá cùng các quy tắc đếm cơ bản.
- Trong một số bài toán, có thể ta phải sử dụng đến phần bù.
Nguyên lý bù trừ: Khi hai công việc có thể được làm đồng thời, chúng ta không thể dùng quy tắc cộng để tính số cách
thực hiện nhiệm vụ gồm cả hai việc. Cộng số cách làm mỗi việc sẽ dẫn đến sự trùng lặp, vì những cách làm cả 2 việc sẽ
được tính 2 lần. Để tính đúng số cách thực hiện nhiệm vụ này ta cộng số cách làm mỗi một trong 2 việc rồi trừ đi số cách
làm đồng thời cả 2 việc. Đó là nguyên lý bù trừ.
2. Sử dụng qui tắc nhân để thực hiện bài toán đếm số phương án:
Thực hiện các bước:
- Bước 1: Phân tách công việc H thành k công việc nhỏ liên tiếp:

1 2
, ,...,
k
H H H

- Bước 2: Nếu ta có:
-
1
n
cách khác nhau để thực hiện
1
H .
- ứng với mỗi cách thực hiện xong
1
H
,ta có
2
n
cách thực hiện
2
H

- ứng với mỗi cách thực hiện xong
1 2 1
, ,...,
k
H H H
÷
, ta có
k
n
cách thực hiện
k
H

- Bước 3: Khi đó ta có tât cả
1 2
. ....
k
n n n
cách để thực hiện hành động H
3. Sử dụng quy tắc cộng để thực hiện bài toán đếm số phương án:
Ta thực hiện theo các bước:
- Bước 1: Phân tách các phương án thành k nhóm độc lập với nhau:

1 2
, ,...,
k
H H H

- Bước 2: Nếu ta có:
-
1
n cách khác nhau để thực hiện
1
H .
-
2
n
cách khác nhau thực hiện
2
H

-
k
n
cách khác nhau thực hiện
k
H

- Bước 3: Khi đó ta có tât cả n
1
+ n
2
+ ... + n
k
cách để thực hiện hành động H
4. Sử dụng hoán vị thực hiện bài toán đếm:
Để nhận dạng một bài toán đếm có sử dụng hoán vị của n phần tử, chúng ta thường dựa trên dấu hiệu đặc trưng sau:
- Tất cả n phần tử đều có mặt.
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

- Mỗi phần tử chỉ xuất hiện một lần.
- Có sự phân biệt thứ tự giữa các phần tử.
- Gọi P
n
là số hoán vị của n phần tử, ta có P
n
= n!
5. Sử dụng chỉnh hợp để giải bài toán đếm:
Để nhận dạng bài toán đếm có sử dụng chỉnh hợp chập k của n phần tử, chúng ta thường dựa trên các dấu hiệu đặc
trưng sau:
a) Phải chọn k phần tử từ n phần tử cho trước
b) Có sự phân biệt thứ tự giữa k phần tử được chọn
c) Gọi A
n
k
là số phần tử chập k của n phần tử, ta có ( 1)...( 1)
k
n
A n n n k = ÷ ÷ + .
6. Sử dụng tổ hợp để giải bài toán đếm:
Để nhận dạng 1 bài toán đếm có sử dụng tổ hợp chập k của n phần tử, chúng ta thường dựa trên dấu hiệu đặc trưng
sau:
- Phải chọn k phần tử từ n phần tử cho trước
- Không phân biệt thứ tự giữa k phần tử được chọn
Bài tập: (Ba bài toán chọn cơ bản)
A/ Bài toán đếm số phương án liên quan đến kiến thức thực tế
B/ Bài toán đếm số phương án có liên quan đến hình học.
C/ Bài toán đếm số phương án có liên quan đến số tự nhiên.

Bài tập
Bài toán đếm số phương án có liên quan đến thực tế.
< 1 > Từ 5 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông hồng đỏ ( các bông hoa xem như đôi một khác nhau ), ta chọn ra
một bó gồm 7 bông.
a. Có bao nhiêu cách chọn ra bó hoa trong đó có đúng một bông hồng đỏ ?
b. Có bao nhiêu cách chọn ra bó hoa trong đó có ít nhất 3 bông hồng vàng và 3 bông hồng đỏ ?
< 2 > ( HVKTQS –2000 ): Một lớp có 20 em h/s trong đó có 14 nam và 6 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách lập một đội gồm 4 h/s
trong đó:
a. Số nam nữ bằng nhau.
b. Có ít nhất 1 nữ.
< 3 > (ĐHYHN - 2000): Có 5 nhà toán học nam, 3 nhà toán học nữ và 4 nhà vật lý
nam. Lập một đoàn công tác 3 người cần có cả nam và nữ, cần có cả nhà toán học và nhà vật lý. Hỏi có bao nhiêu cách?
< 4 > (ĐHĐN - 2000): Một tổ có 5 h/s nam và 5 h/s nữ xếp thành một hàng dọc
a. Có bao nhiêu cách xếp khác nhau ?
b. Có bao nhiêu cách xếp sao cho không có h/s cùng giới đứng cạnh nhau ?
< 5 > (ĐHHuế - 2000): Một lớp có 30 h/s nam và 15 h/s nữ. Có 6 h/s được chọn ra để lập một tốp ca. Hỏi có bao nhiêu
cách lập khác nhau :
a. Nếu phải có ít nhất 1 nữ ?
b. Nếu chọn tuý ý ?
< 6 > (ĐHThái Nguyên – 2000 ): Một đội văn nghệ có 20 người, trong đó có 10 nam và 10 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách
chọn 5 người sao cho:
a. Có đúng 2 nam trong 5 người đó.
b. Có ít nhất 2 nam và ít nhất 1nữ trong 5 người đó .
< 7 > (HVKTQS - 2000) Một đồn cảnh sát khu vực có 9 người. Trong ngày cần cử 3 người làm nhiệm vụ ở địa điểm A, 2
người làm nhiệm vụ ở địa điểm B, 4 người ở lại trực đồn. Hỏi có bao nhiêu cách phân công?
< 8 > (ĐHGTVT – 2000): Một lớp học có 20 học sinh, trong đó có 2 cán bộ lớp. Hỏi có bao nhiêu cách cử 3 người đi dự
hội nghị sinh viên của trường sao cho trong3 người có ít nhất một cán bộ lớp?
< 9 > (HVCTQGHCM – 01 - 02): Một đội văn nghệ có 10 người trong đó có 6 nữ và 4 nam.
a. Có bao nhiêu cách chia đội văn nghệ thành 2 nhóm có số người bằng nhau và mỗi nhóm có số nữ như nhau ?
b. Có bao nhiêu cách chọn ra 5 người mà trong đó có không quá 1 nam ?
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

< 10
*
> (ĐHCần Thơ - 01 - 02): Một nhóm gồm 10 h/s trong đó có 7 nam và 3 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách xếp 10 h/s trên
thành một hàng dọc sao cho 7 h/s nam phải đứng liền nhau ?
a. Có bao nhiêu cách xếp khác nhau ?
b. Có bao nhiêu cách xếp sao cho không có h/s cùng giới đứng cạnh nhau ?
< 11 > > (ĐHHHHCM– 99- 2000): Có bao nhiêu cách xếp 5 h/s A, B, C, D, E vào một cái ghế dài sao cho:
a. Bạn C ngồi chính giữa ?
b. Hai bạn A, E ngồi ở 2 đầu ghế ?
< 12 > (ĐHHuế – 99- 2000): Một hộp đựng 4 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng và 6 viên bi vàng. Người ta chọn ra 4 viên bi từ
hộp đó. Hỏi có bao nhiêu cách chọn để trong số bi lấy ra không đủ cả 3 mầu ?
< 13 > (HVQY – 99- 2000): Xếp 3 bi đỏ có bán kính khác nhau và 3 bi xanh giống nhau vào một dãy 7 ô trống.
a. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp khác nhau?
b. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp khác nhau sao cho 3 bi đỏ xếp cạnh nhau và 3 bi xanh xếp cạnh nhau?
< 14 > (ĐHCần Thơ D - 99 - 00): Một nhóm h/s gồm 10 nam và 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn trong mõi trường hợp
sau:
a. Có 3 h/s trong nhóm ?
b. Có 3 h/s trong nhóm trong đó có 2 nam và 1 nữ ?
< 15 > (ĐHCần Thơ A - 99 - 00): Trong một phòng có 2 bàn dài, mỗi bàn có 5 ghế. Người ta muốn xếp chỗ ngồi cho 10 h/s
gồm 5 nam và 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách xếp nếu:
a. Các h/s ngồi tuỳ ý ?
b. Các h/s nam ngồi 1 bàn và các h/s nữ ngồi 1 bàn ?
< 16 > (ĐHluật HN - 99 - 00): Một đoàn tầu có 3 toa chở khách: toa I, toa II, toa III. Trên sân ga có 4 hành khách chuẩn bị
đi tầu. Biết mỗi toa có ít nhất 4 chỗ trống. Hỏi:
a. Có bao nhiêu cách sắp xếp cho 4 hành khách lên 3 toa tầuđó ?
c. Có bao nhiêu cách sắp xếp cho 4 hành khách lên tầu để có 1 toa có 3 trong 4 hành khách trên ?
< 17 > (ĐHSPHN 2 –B- 99 - 00): Một trường tiểu học có 50 h/s đạt danh hiệu cháu ngoan Bác Hồ, trong đó có 4 cặp anh
em sinh đôi. Cần chọn 1 nhóm 3 h/s trong số 50 h/s trên đi dự đại hội cháu ngoan Bác Hồ sao cho trong nhóm không có
cặp anh em sinh đôi nào . Hỏi có bao nhiêu cách chọn ?
< 18 > (ĐHSPV –G- 99 - 00):Một tổ sinh viên có 20 em trong đó có 8 em chỉ biết tiếng Anh, 7 em chỉ biết tiếng Pháp, và
5 em chỉ biết tiếng Đức. Cần lập 1 nhóm đi thực tế gồm 3 em biết tiếng Anh, 4 em biết tiếng Pháp, 2 em biết tiếng Đức.
Hỏi có bao nhiêu cách chọn ?
< 19 > (ĐHKT- 98 - 99): Một đội xây dựng gồm 10 công nhân, 3 kỹ sư. Để lập một tổ công tác cần chọn 1 kỹ sư làm tổ
trưởng, 1 công nhân làm tổ phó và 5 công nhân làm tổ viên. Hỏi có bao nhiêu cách thành lập tổ công tác ?

< 20 > Để lập hồ sơ thi tuyển vào đại học, mỗi thí sinh cần thực hiện 2 việc:
- Chọn trường thi có tất cả 33 trường
- Chọn khối thi, mỗi trường có 4 khối thi là A, B, C, D.
Hỏi có bao nhiêu cách lập hồ sơ ?
< 21 > Có 5 con đường nối 2 thành phố X và Y, có 4 con đường nối 2 thành
phố Y và Z. Muốn đi từ X đến Z phải qua Y.
d) Hỏi có bao nhiêu cách chọn đường đi từ X đến Z ?
e) Có bao nhiêu cách chọn đường đi và về từ X đến Z rồi về lại X bằng những con đường khác nhau?
< 22 > ở Việt Nam, mọi học sinh đã tốt nghiệp THPT đều có quyền dự thi
vào một trường đại học( có 35 trường ) hoặc một trường cao đẳng ( có 25 trường) hoặc một trường trung học chuyên
nghiệp
( có21 trường ). Hỏi mỗi học sinh tốt nghiệp THPT có bao nhiêu cách
chọn trường thi ?
< 23 > Mỗi người sử dụng hệ thống máy tính đều có mật khẩu dài từ 6 đến 8 ký tự, trong đó mỗi ký tự là một chữ hoa hay
chữ số. Mỗi mật khẩu phải chứa ít nhất một chữ số. Hỏi mỗi người có thể có bao nhiêu mật khẩu? Biết rằng có 26 chữ in
hoa, 10 chữ số.
< 24 > Xếp 3 quyển sách toán, 4 quyển sách Lý, 2 quyển sách Hoá và 5 quyển sách Sinh vào một kệ sách theo từng môn.
Tất cả các quyển sách đều khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp?
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

< 25 > Có bao nhiêu cách chọn bốn cầu thủ khác nhau trong mười cầu thủ của đội bóng quần vợt để chơi
bốn trận đấu đơn, các trận đấu là có thứ tự ?
< 26 > (ĐHQG TPHCM – KA - 2000) Một thầy giáo có 12 cuốn sách đôi một khác
nhau trong đó có 5 cuốn sách văn học, 4 cuốn sách âm nhạc và 3 cuốn sách hội họa. Ông muốn lấy ra 6
cuốn và đem tặng 6 em học sinh A, B, C, D, E, F mỗi
em một cuốn.
f) Giả sử thầy giáo chỉ muốn tặng cho các em học sinh trên những cuốn sách thuộc 2 thể loại văn học và âm nhạc.
Hỏi tất cả có bao nhiêu cách chọn sách để tặng?
1. Giả sử thầy giáo muốn rằng sau khi tặng sách xong, mỗi một trong 3 loại văn học, âm nhạc, hội hoạ
đều còn lại ít nhất một cuốn. Hỏi tất cả có bao nhiêu cách chọn?
< 27 > Một lớp học có 40 h/s gồm 25 nam và 15 nữ. Có bao nhiêu cách lập ban cán sự lớp gồm:
a. 3 học sinh
b. 3 học sinh gồm 1 nam và 2 nữ
c. 3 học sinh trong đó có ít nhất 1 nam.
< 28 > (ĐH, CĐ 2005): Một đội thanh niên tình nguyện có 15 người, gồm 12 nam và 3 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách phân
công đội thanh niên tình nguyện đó về giúp đỡ 3 tỉnh miền núi, sao cho mỗi tỉnh có 4 nam và 1 nữ ?
< 29 > (Đề thi CĐ 2005 – Khối D)
Một bó hồng gồm 10 bông hồng bạch và 10 bông hồng nhung. Bạn Hoa muốn chọn ra 5 bông để cắm bình, trong
đó phải có ít nhất 2 bông hồng bạch và 2 bông hồng nhung. Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
< 30 > (ĐH 2004 – KB) Trong một môn học, thầy giáo có 30 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu hỏi khó, 10 câu hỏi trung bình,
15 câu hỏi dễ. Từ 30 câu hỏi đó có thể lập được bao nhiêu đề kiểm tra, mỗi đề gồm 5 câu hỏi khác nhau, sao cho trong mỗi
đề nhất thiết phải có đủ 3 loại câu hỏi (khó, trung bình, dễ) và số câu hỏi dễ không ít hơn 2 ?
Lời giải
Bài toán đếm số phương án có liên quan đến thực tế
< 20 > Ta thấy có 33 cách lập trường thi và ứng với mỗi cách chọn trường đó, có 4
cách chọn khối để thi.
Do đó, có tất cả: 33. 4 =132 cách lập hồ sơ.
< 21 > a. Ta có: 5 cách chọn đường đi từ X đến Y, ứng với mỗi cách chọn đường đó có 4 cách chọn đường đi từ Y đến Z.
Do đó, có tất cả: 5. 4 = 20 cách chọn đường đi từ X đến Z qua Y
b. Theo a) có 20 cách chọn đường đi từ X đến Z qua Y
Khi trở về ứng với mỗi cách chọn đường đó, từ Z đến Y có3 con đường để chọn, do đó có 3 cách.
ứng với mỗi cách chọn đường đó, từ Y về X chỉ còn lại 4 cách chọn.
Do đó, có tất cả 3. 4 = 12 cách chọn đường đi về từ Z đến X qua Y. Vậy có tất cả: 20. 12 = 240 cách chọn đường đi về trên
tuyến X Z ÷ qua thành phố Y bằng những con đường khác nhau
< 22 > Ta thấy:
- có 35 cách chọn trường đại học
- Có 25 cách chọn trường cao đẳng
- Có 21 cách chọn trường trung học chuyên nghiệp
Khi đã chọn thi trường đại học thì không chọn trường thi là cao đẳng và chuyên nghiệp, tương tự với cao đẳng và trung
học chuyên nghiệp, do đó có tất cả:
35 + 25 + 21 = 81 cách chọn trường thi.
Nhận xét: Nhiều bài toán đếm phức tạp không thể giải được nếu chỉ sử dụng hoặc quy tắc nhân hoặc quy tắc cộng.
Nhưng chúng ta có thể giải được nếu sử dụng cả 2 quy tắc này.
< 23 > Gọi P là tổng số mật khẩu có thể và
6 7 8
, , P P P
tương ứng là số mật khẩu dài 6, 7, 8 ký tự. Theo quy tắc cộng ta có:
= + +
6 7 8
P P P P

Ta sẽ tính
6 7 8
, , P P P
:
- Tính
6
P
:
Số xâu dài 6 ký tự là chữ in hoa hoặc chữ số là:
6
36 . Vì mỗi vị trí có 36 cách chọn.
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

Số xâu dài 6 ký tự là chữ in hoa và không chứa chữ số nào là:
6
26 .Vậy:
= ÷
6 6
6
36 26 P

- Tương tự:
= ÷
7 7
7
36 26 P


= ÷
8 8
8
36 26 P

Vậy, ta được:
= + +
6 7 8
P P P P
= 2684483063360
< 24 > Có 4 loại sách, do đó có 4! Cách sắp xếp theo môn.
ở mỗi loại sách có: 3! Cách sắp xếp sách toán.
4! Cách sắp xếp sách lý
2! Cách sắp xếp sách hoá
5! Cách sắp xếp sách sinh
Vậy có tất cả: 4!. 3!. 4!. 2!. 5! = 829440 cách sắp xếp.

< 25 > Mỗi cách chọn bốn cầu thủ của đội bóng là chỉnh hợp chập 4 của 10 phần tử.
Ta có:
=
4
10
5040 A
cách chọn
< 26 > Số cách tặng sách là số cách chọn 6 cuốn sách từ 9 cuốn có kể thứ tự. Vậy số cách tặng là:
6
9
60480 A =

1. Ta nhận xét rằng: không thể chọn sao cho cùng hết 2 loại sách.
+ Số cách chọn 6 sách từ 12 sách là:
6
12
665280 A =

+ Số cách chọn sao cho không còn sách văn:
5 1
6 7
. 5040 A A =

+ Số cách chọn sao cho không còn sách nhạc:
4 2
6 8
. 20160 A A =

+ Số cách chọn sao cho không còn sách hội hoạ:
3 3
6 9
. 60480 A A =

+ Số cách chọn cần tìm là: 665280 – 85680 = 579600
< 27 > Ban cán sự lớp gồm 3 người trong lớp không có sự sắp xếp
a. Mỗi một ban cán sự 3 người là một tập con 3 phần tử của tập hợp 40 học sinh của lớp. Vậy có:
=
3
40
9880 C
cách
lập ban cán sự lớp 3 người.
b. Có
1
25
C
cách chọn 1 học sinh nam và
2
15
C cách chọn 2 học sinh nam.
Do đó có
=
1 2
25 15
. 2625 C C
cách lập một ban cán sự lớp gồm 1 nam và 2 nữ
c. Có
=
3
15
455 C
cách chọn 3 nữ sinh nên có 455 cách lập ban cán sự lớp 3 người toàn nữ. Dó đó
có: 9880 – 455 = 9425 cách lập ban cán sự 3 người ma trong đó có ít nhất một nam
< 28 > Nhận xét: Việc phân công vào 1 tỉnh không có sự sắp xếp

1 4
3 12
. C C
cách phân công các thanh niên tình nguyện về tỉnh thứ nhất. Với mỗi cách phân công các thanh niên
tình nguyện về tỉnh thứ nhất thì có
1 4
2 8
. C C cách phân công các thanh niên tình nguyện về tỉnh thứ 2. Với mỗi cách phân
công các thanh niên tình nguyện về tỉnh thứ 1 và tỉnh thứ 2 thì có
1 4
1 4
. C C cách phân công các thanh niên tình nguyện về tỉnh
thứ 3.
Số cách phân công các thanh niên tình nguyện về 3 tỉnh thoả mãn yêu cầu bài toán là:
=
1 4 1 4 1 4
3 12 2 8 1 4
. . . . . 207900 C C C C C C

< 29 > Bạn Hoa có 2 cách chọn bông cắm bình như sau:
Cách 1: Chọn 2 bông hồng bạch và 3 bông hồng nhung
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

+ Số cách chọn 2 bông hồng bạch trong 10 bông:
2
10
C

+ Với mỗi cách chọn 2 bông hồng bạch lại có
3
10
C
cách chọn 3 bông hồng nhung trong 10 bông.
Vậy cách 1 có
2
10
C
.
3
10
C
cách chọn bông.
Cách 2: Chọn 3 bông hồng bạch và 2 bông hồng nhung. Lập luận tương tự như trên, ta cũng có
2
10
C
.
3
10
C
cách
chọn bông.
Vậy bạn Hoa có số cách chọn bông là:
3 2
10 10
2 10800 C C =
cách chọn
< 30 > Nhận xét: Nội dung đề không phụ thuộc vào việc sắp xếp thứ tự câu hỏi.
Mỗi đề kiểm tra phải có số câu dễ là 2 hoặc 3, nên có các trường hợp sau:
- Đề có 2 câu dễ, 2 câu trung bình, 1 câu khó, thì số cách chọn là:
2 2 1
15 10 5
. . 23625 C C C =

- Đề có 2 câu dễ, 1 câu trung bình, 2 câu khó, thì số cách chọn là:
2 1 2
15 10 5
. . 10500 C C C =

- Đề có 3 câu dễ, 1 câu trung bình, 1 câu khó, thì số cách chọn là:
3 1 1
15 10 5
. . 22750 C C C =

Vì các cách chọn trên đôi một khác nhau, nên số đề kiểm tra có thể lập được là:
23625 + 10500 + 22750 = 56875

B/ Bài toán đếm số phương án có liên quan đến hình học.
< 1 > Cho 7 điểm trên mặt phẳng sao cho không có 3 điểm nào thẳng hàng
a. Có bao nhiêu đường thẳng mà mỗi đường thẳng đi qua 2 trong 7 điểm nói trên?
b. Có bao nhiêu tam giác với các đỉnh là 3 trong 7 điểm nói trên ?
< 2 > Tìm số giao điểm tối đa của :
a. 10 đường thẳng phân biệt?
b. 6 đường tròn phân biệt?
c. 10 đường thẳng và 6 đường tròn trên?
< 3 > a. Có bao nhiêu đường chéo trong một đa giác lồi n cạnh?
b. Có bao nhiêu tam giác có đỉnh là đỉnh của đa giác n cạnh? Trong đó có bao nhiêu tam giác có cạnh không phải
là cạnh của đa giác n cạnh ?
< 4 > (ĐH, CĐ Khối B – 2003)
Cho đa giác đều > e
1 2 2
... ( 2, )
n
A A A n n Z nội tiếp đường tròn (O). Biết rằng số tam giác có đỉnh là 3 trong 2n
điểm
1 2 2
, ,...,
n
A A A
nhiều gấp 20 lần số hình chữ nhật có các đỉnh là 4 trong 2n điểm
1 2 2
, ,...,
n
A A A
, tìm n.
< 5 > (ĐHCSND - 1999 - 2000):Cho tam giác ABC, xét tập hợp 4 đường thẳng song song với AB, 5 đường thẳng song
song với BC và 6 đường thẳng song song với AC. Hỏi các đường thẳng này tạo được:
a. Bao nhiêu tam giác ?
b. Bao nhiêu hình thang ( Không kể hình bình hành ) ?
c. Bao nhiêu hình bình hành ?
< 6 > ( CĐSP -A- dự bị - 02 – 02 ): Cho đa giác lồi n cạnh. Xác định n để đa giác có số đường chéo gấp đôi số cạnh ?
< 7 > ( ĐHNT- 01 – 02 ):Trong mặt phẳng cho thập giác lồi
1 2 10
... A A A . Xét tất cả các tam giác mà 3 đỉnh của nó là đỉnh
của thập giác. Hỏi trong số các tam giác đó có bao nhiêu tam giác mà 3 cạnh của nó đều không phải là cạnh của thập giác ?
< 8 > ( HVNH- D- 2000 ):Trong mặt phẳng cho đa giác đều (H) có 20 cạnh. Xét các tam giác mà 3 đỉnh của nó lấy từ các
đỉnh của (H).
1. Có tất cả bao nhiêu tam giác như vậy ? Có bao nhiêu tam giác có đúng 2 cạnh là cạnh của (H) ?
2. Có bao nhiêu tam giác có đúng 1 cạnh là cạnh của (H) ?
3. Có bao nhiêu tam giác không có cạnh nào là cạnh của (H) ?
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

< 9 > Cho 2 đường thẳng song song.Trên đường thứ nhất có 10 điểm. Trên đường thứ hai có 20 điểm. Có bao nhiêu tam
giác tạo bởi các điểm đã cho ?
< 10 > (ĐHCĐ - B - 2002):Cho đa giác đều
1 2 2
...
n
A A A ( 2 n > , n nguyên ) nội tiếp đường tròn ( 0). Biết rằng số
tam giác có các đỉnh là 3 trong 2n điểm
1 2 2
, ,...,
n
A A A nhiều gấp 20 lần số hình chữ nhật có các đỉnh là 4 trong 2n
điểm
1 2 2
, ,...,
n
A A A , tìm n.

Lời giải:
Bài toán đếm số phương án có liên quan đến hình học
< 1 > a. Mỗi cặp điểm không kể thứ tự, trong 7 điểm đã cho xác định một đường thẳng và ngược lại. Vậy, số đường thẳng
đi qua 2 trong 7 điểm nói trên bằng:

( )
= = =
÷
2
7
7! 6.7
21
2! 7 2 ! 1.2
c
đường thẳng.
b. Mỗi bộ 3 điểm không kể thứ tự, trong 7 điểm đã cho xác định một tam giác và ngược lại. Vậy số tam giác có
đỉnh là 3 trong 7 điểm nói trên bằng:
< 2 > a. Hai đường thẳng phân biệt có tối đa 1 giao điểm. Số giao điểm tối đa của 10 đường thẳng phân biệt là số tổ hợp
chập 2 của 10, do đó bằng:
( )
= =
÷
2
10
10!
45
2! 10 2 !
C
điểm
b. Hai đường tròn phân biệt có tối đa 2 giao điểm. Số giao điểm tối đa của 6 đường tròn phân biệt gấp 2 lần số tổ
hợp chập 2 của 6, do đó bằng:
= =
2
6
2. 2.15 30 C
điểm.
c. Một đường thẳng cắt một đường tròn tối đa tại 2 điểm. Do đó số giao điểm tối đa của 10 đường thẳng phân biệt
với 6 đường tròn phân biệt bằng:
10.6.2=120 điểm
Khi đó, số các giao điểm bằng: 45 + 30 +120 = 195 điểm
< 3 > a. Ta có: * Mỗi đa giác lồi n cạnh thì có n đỉnh.
*Mỗi đoạn thẳng nối 2 đỉnh bất kỳ, không kể thứ tự, thì hoặc là 1 cạnh, hoặc là một đường chéo của đa
giác đó.
Vậy số đường chéo của đa giác n cạnh bằng:
÷
2
n
C n

b. Số tam giác có đỉnh là đỉnh của đa giác n cạnh là số tổ hợp n chập 3:
( )
÷ ÷
= =
÷
3
! ( 1)( 2)
3! 3 ! 6
n
n n n n
C
n

Số tam giác có ít nhất 1 cạnh là cạnh của đa giác gồm 2 loại:
* Số tam giác chỉ có 1 cạnh bằng
1
4 n
C
÷

* Số tam giác 2 cạnh bằng
1
n
C

Suy ra, số tam giác có 1 hoặc 2 cạnh của đa giác là:
÷ ÷ ÷
+ = + ÷ = ÷ = =
1 1 1 1 1 1
4 3 3
. ( 4) ( 3) . .
n n n n n n
C C C n n n n n nC C C

Vậy, số tam giác có cạnh không phải là đa giác là:

÷
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ +
÷ = ÷ ÷ = =
2
3 1 1
3
( 2)( 1) ( 2)( 1) 6 ( 3) ( 9 20)
. ( 3)
6 6 6
n n n
n n n n n n n n n n n
C C C n n

< 4 > Số tam giác có các đỉnh là 3 trong 2n đỉểm
1 2 2
, ,...,
n
A A A

3
2n
C

www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

Gọi đường chéo của đa giác đều
> e
1 2 2
... ( 2, )
n
A A A n n Z
đi qua tâm đường tròn (O) là đường chéo lớn thì
đa giác đã cho có n đường chéo lớn.
Mỗi hình chữ nhật có các đỉnh là 4 trong 2n điểm
1 2 2
, ,...,
n
A A A
có các đường chéo là 2 đường chéo lớn. Ngược
lại, với mỗi cặp đường chéo lớn ta có các đầu mút của chúng là 4 đỉnh của 1 hình chữ nhật. Vậy số hình chữ nhật nói trên
bằng số cặp đường chéo lớn của đa giác
1 2 2
...
n
A A A , tức
2
n
C
.
Theo giả thiết thì:
( ) ( )
÷ ÷ ÷
= · = · = ·
÷ ÷
3 2
2
(2 )! ! 2 (2 1)(2 2) ( 1)
20 20 20
3! 2 3 ! 2! 2 ! 6 2
n n
n n n n n n n
C C
n n

· ÷ = · = 2 1 15 8 n n .
C/ Bài toán đếm số phương án liên quan đến số tự nhiên
Ghi nhớ:
Khi giải bài toán đếm liên quan đến số tự nhiên ta cần lưu ý:
- Nắm vững qui tắc cộng nhân.
- Ta thường gọi số tự nhiên cần tìm là
1 2 3
...
n
n a a a a = sau đó căn cứ vào đầu bài đi chọn tờng chữ
số một.Số nào yêu cầu cao thì chọn trước.
- Khi chọn các chữ số cần phân tích câu văn đầu bài cặn kẽ, nắm chắc bản chất của từng đối tượng từ đó
tìm tập xác định và các khả năng có thể.
- Cẩn thận khi có số 0.
- Phải luôn luôn nghĩ tới phần bù, nếu phần bù đơn giản hơn ta tìm phần bù trước.
Bài tập:
< 1 > ( ĐHQG HCM - 99) Với các số 1,2,5,7,8 có thể lập được bao nhiêu số gồm 3
chữ số phân biệt thoả mãn điều kiện:
a. Là 1 số chẵn. b. Là 1 số nhỏ hơn hoặc bằng 278.
c. Là 1 số chẵn và nhỏ hơn hoặc bằng 278.
< 2 > Xét một dãy số gồm 7 chữ số ( Mỗi chữ số được chọn từ các số 0, 1 ,2, 3, 4,…9 ) thoả mãn tính chất:
- Chữ số ở vị trí thứ 3 chẵn.
- Chữ số ở vị trí cuối cùng chia hết cho 5.
- Các chữ số ở vị trí thứ 4, 5, 6 đôi một khác nhau. Hỏi có tất cả bao nhiêu dãy số như vậy ?
< 3 > ( ĐHCSND – 99- 99):với 10 chữ số từ 1-->9 có thể lập được thành bao nhiêu chữ số gồm 5 chữ số khác nhau?
<4> ( ĐH Đà Lạt – D): có 10 chữ số khác nhau
a. Lập bao nhiêu chữ có 5 chữ cái ?
b. Lập bao nhiêu chữ có 5 chữ cái khác nhau?
<5> (ĐHSPV–Đ28-99-00): Cho 8 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Từ 8 chữ số trên có thể lập được bao nhiêu số, mỗi số gồm 4
chũ số, đôi một khác nhau và chia hết cho 10.
<6> (ĐHSPV - B - 99- 00): Có 5 số tự nhiên 1, 2, 3, 4, 5 . Hỏi có bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau tạo thành từ
5 số đã cho?
<7> ( ĐHYHN – 99 – 00)
Có thể lập đợc bao nhiêu số chẵn có năm chữ số khác nhau lấy từ các số 0, 2, 3, 6, 9,
<8> ( CĐSPHN - Đ36)
Có 5 miếng bìa, trên mỗi miếng có ghi 1 trong 5 chữ số 0, 1, 2, 3, 4. Lấy 3 miếng từ 5 miếng bìa này đặt lần lợt cạnh nhau
từ trái qua phải để đợc các số gồm 3 chữ số. Hỏi lập đợc bao nhiêu số có ngiã gồm 3 chữ số và trong đó có bao nhiêu số
chẵn.
Chú ý: các chữ số đôi một khác nhau do mỗi số chỉ chỉ có một miếng bìa.
<9> (ĐHQGHCM - Đ3 – 00 – 01)
1. Có bao nhiêu số chẵn gồm 6 chữ số khác nhau đôi một trong đó chữ số đầu tiên là chữ số lẻ?
2. Có bao nhiêu số gồm 6 chữ số khác nhau đôi một trong đó có đúng 3 chữ số lẻ và 3 chữ số chẵn.
<10>( ĐHSPHN2 - Đ8):
Có thể lập đợc bao nhiêu số gồm 8 chữ số từ ctrong đó các chữ số 1 và 6 đều có mặt 2 lần các chữ số khác có mặt
một lần.
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

<11> Với các số 0, 1, 2, 3, 4, ,5 ta có thể lập đợc bao nhiêu số gồm 8 chữ số trong đó số 1 có mặt 3 lần mỗi số khác có mặt
1 lần
<12> ( ĐHHuế – 00 – 01 - Đ26) Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 từ các chữ số đã cho lập đợc:
1. Bao nhiêu chữ số chẵn có 4 chữ số và 4 chữ số đó khác nhau đôi một?
2. Bao nhiêu chữ số chia hết cho 5, có 3 chữ số và 3 chữ số đó khác nhau đôi một.
3. Bao nhiêu chữ số chia hết cho 9, có 3 chữ số và 3 chữ số đó khác nhau đôi một.
.
<13> Ngời ta viết các số có 6 chữ số bằng các chữ số 1, 2, 3, 4, 5 nh sau: Trong mỗi số đợc viết có một chữ số xuất hiện 2
lần còn các chữ số còn lại xuất hiện 1 lần. Hỏi có bao nhiêu số nh vậy.
<14> Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số đợc viết bởi duy nhất 3 chữ số 1, 2, 3, trong đó chữ số 2 xuất hiện 2 lần.
Tự luyện:
< 15 > Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số ?
< 16 > Cho A = {1,3,5,6,8}.
Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số lấy từ các chữ số trong tập A ?
< 17 > Cho A = {0,1,2,3,5,7,9}.
Từ tập A có bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi 1 khác nhau.
< 18 > Với tập E = {1,2,3,4,5,6,7} có thể lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ
số phân biệt và:
a. Trong đó có chữ số 7.
b. Trong đó có chữ số 7 và chữ số hàng ngàn luôn là chữ số 1.
<19 > Với 5 chữ số 1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ số đôi 1 khác nhau:
a. Không bắt đầu từ chữ số 1
b. Không bắt đầu từ 123.
< 20 > Cho E = {0,1,2,3,4,5,6,7}. Có thể lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ số đôi 1 khác nhau lấy từ E trong mỗi trường
hợp sau:
a. Là số chẵn.
b. Một trong 3 số đầu tiên bằng 1.
< 21 > Từ các số 0,1,2,...,9 có thể lập được bao nhiêu số gồm 6 chữ số khác nhau sao Cho trong các số đó có mặt chữ số 0
và 1.
< 22 > Với các chữ số 0,1,2,3,4,5 ta có thể lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ số khác nhau sao cho trong các số đó phải có
mặt chữ số 5.
< 23 > Cho các chữ số 0,2,4,5,6,8,9. Hỏi có thể lập được bao nhiêu số:
a. Có 3 chữ số mà trong mỗi số các chữ số khác nhau.
b. Có 4 chữ số khác nhau và có chữ số 5.
< 24 > Với 5 chữ số 1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ số phân biệt và thoả mãn:
a. Mỗi số nhỏ hơn 40000.
b. Mỗi số nhỏ hơn 45000.
< 25 > Cho các số 0,1,2,...,9 có bao nhiêu số lẻ gồm 6 chữ số khác nhau nhỏ hơn
60000 xây dựng từ 10 chữ số đó.
<26 > Từ các số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được :
a. Bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau.
b. Bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số khác nhau.
< 27 > Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau có thể lập được từ các chữ số 0,2,4,6,8.
< 28 > Từ các số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được :
a. Bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số 6,7.
b.Tìm các số tự nhiên gồm 5 chữ số lấy từ 7 số trên sao cho:
1. Chữ số đầu tiên là 3.
2. Các chữ số đều khác nhau.
3. Không tận cùng bằng chữ số 4.
< 29 > Với các chữ số 0,1,2,3,4,5 ta có thể thành lập được bao nhiêu số chẵn mỗi số gồm 5 chữ số khác nhau.
< 30 > Cho tập A = {0,1,2,3,4,5,6,7,8}. Từ tập A:
a. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 3 chữ số.
b. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số lẻ.
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

c. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 4 chữ số đôi 1 khác nhau.
d. Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi 1 khác nhau và chia hết cho 5
e. Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi 1 khác nhau sao cho chữ số đứng cuối chia hết cho 4.
< 31 > Với 4 chữ số 1,2,3,4 có thể lập được bao nhiêu số có các chữ số phân biệt.
< 32 > Với 5 chữ số 1,2,3,4 ,5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 5 chữ số phân biệt và là
a. Số lẻ.
b. Số chẵn.
< 33 > Từ 7 chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số khác nhau.
(ĐHAN - 97 )
< 34 >Từ 6 chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau trong đó có bao nhiêu số chia hết cho
5.
< 35 > Từ 8 chữ số 0,1,2,3,4,5,7,8 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau và không chia hết cho 5.
< 36 > Từ 8 chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau và số đó không chia hết cho 10.

Lời giải
B/ Bài toán đếm số phương án liên quan đến số tự nhiên
<1> Cách 1: Đặt E = {1,2,5,7,8 }.
Gọi số tự nhiên gồm 3 chữ số là = n
3 2 1
a a a (
0
1
= a
)
a. Do n chẵn nên a
3
e{2,8} ¬ a
3
có 2 cách chọn
a
1
e E \ {a
3
} ¬ a
1
có 4 cách chọn
a
2
e E \ {a
1
,a
3
} ¬ a
2
có 3 cách chọn
Vậy: có 2.3.4 = 24 cách chọn hay có 24 số.
Cách 2: a. Do n chẵn nên a
3
e{2,8} ¬a
3
có 2 cách chọn
a
1
, a
2
là 1 bộ phận biết thứ tự được chen từ E\{a
3
} do đó nó là một chỉnh hợp chập 2 ¬
2
4
A
cách chọn.
Theo qui tắc nhân, số các số chẵn gồm 3 chữ số phân biệt hình thành từ tâp E bằng 2.
2
4
A
= 24 (số).
b. Do n nhỏ hơn 278 nên a
1
e {1;2}.
Trường hợp 1: Nếu a
1
= 1 thì a
2
e E\{a
1
}¬ a
2
có 4 cách chọn
a
3
e E \ {a
1
,a
2
} ¬ a
3
có 3 cách chọn
¬ có 1.4.3 = 12 cách chọn .
Trường hợp 2: nếu a
1
= 2 thì a
2
e E\{2,8} ¬ a
2
có 3 cách chọn
a
3
e E \ {a
1
,a
2
} ¬ a
3
có 3 cách chọn
¬ có 1.3.3 = 9 cách chọn .
Vậy: có 12 + 9 = 21 cách chọn số có 3 chữ số phân biệt và nhỏ hơn 278. Tức là có 21 số thoả mãn ycbt.
c. Do n chẵn nên a
3
e{2,8} và số cần tìm nhỏ hơn 278 nên a
1
s 2.
Trường hợp 1: nếu a
1
= 2 ¬ a
1
có 1 cách chọn
a
3
e{2,8} ¬a
3
có 2 cách chọn
a
2
e E \ {a
1
,a
3
} ¬ a
2
có 3 cách chọn
¬ có 1.2.3 = 6 cách chọn .
Trường hợp 2: nếu a
1
= 2 ¬ a
1
có 1 cách chọn
a
3
e{2,8}\{a
1
} ¬a
3
có 1 cách chọn
a
2
e E \ {a
1
,a
3
} ¬ a
2
có 3 cách chọn
¬ có 1.1.3 = 3 cách chọn .
Vậy: có 6 + 3 = 9 cách chọn số tự nhiên chẵn gồm các chữ số khác nhau và nhỏ hơn hoặc bằng 278. Tức là có 9 số thoả
mãn ycbt.
< 15 > Các số tự nhiên là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9.
Gọi số tự nhiên có 3 chữ số cần tìm là :
3 2 1
a a a (
0
1
= a
)
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

Do a
1
e{1,2,3,4,5,6,7,8,9} nên a
1
có 9 cách chọn.
Do a
2
e {0,1,2,3,4,5,6,7,8,9} nên a
2
có 10 cách chọn.
Do a
3
e{0,1,2,3,4,5,6,7,8,9} nên a
3
có 10 cách chọn.
Vậy: có 9.10.10 = 900 cách chọn hay có 900 số thoả mãn ycbt.
< 16 > Gọi số tự nhiên có 4 chữ số cần tìm là
4 3 2 1
a a a a ( 0
1
= a )
Ta thấy: a
1
có 5 cách chọn.
a
2
có 5 cách chọn.
a
3
có 5 cách chọn.
a
4
có 5 cách chọn.
Do đó theo qui tắc nhân có: 5.5.5.5 = 625 cách chọn hay có 625 số thoả mãn.
< 17 > Gọi số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi 1 khác nhau là:
4 3 2 1
a a a a (
0
1
= a
)
Do a
1
khác 0 nên a
1
có 6 cách chọn.
Sau khi chọn a
1
còn 6 số tự nhiên nên a
2
có 6 cách chọn.
Tương tự, a
3
có 5 cách chọn.
a
4
có 4 cách chọn.
Vậy: có 6.6.5.4 = 720 cách chọn hay có 720 số thoả mãn ycbt.
<18> Gọi số cần tìm là
5 4 3 2 1
a a a a a ( 0
1
= a )
Giả sử a
1
= 7 khi đó số cần tìm có dạng:
5 4 3 2
7 a a a a ....
Vì a
2
, a
3
, a
4
, a
5
là 1 bộ phận phân biệt thứ tự được chọn từ E\{7}
nên có
4
6
6!
360
21
A = =
số.
Do số 7 ở vị trí bất kỳ nên ta có thể đổi chỗ của các vị trí a
1
, a
2
, a
3
, a
4
, a
5
.
Vậy có
4
6
5.A
= 1800 cách chọn hay có 1800 số thoả mãn ycbt.
b. Gọi số cần tìm là
5 4 3 2 1
a a a a a
(
0
1
= a
)
Do chữ số hàng nghìn bằng 1 nên a
2
= 1
Chọn 1 vị trí trong 4 vị trí còn lại là chữ số 7 nên có 4 cách chọn.
Ba vị trí còn lại là bộ phận phân biệt thứ tự được chọn từ E \ {1,7}
nên có
3
5
A
cách chọn.
Vậy: số các số gồm 5 chữ số phân biệt hình thành từ tập E trong đó có chữ số 7 và chữ số hàng ngàn luôn là chữ số 1 bằng
1.4.
3
5
A
= 240 số
< 19 > Đặt E = {1,2,3,4,5}
a. * Gọi số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi 1 khác nhau là:
5 4 3 2 1
a a a a a ( 0
1
= a )
a
1
có 5 cách chọn.
a
2
có 4 cách chọn.
a
3
có 3 cách chọn.
a
4
có 2 cách chọn.
a
5
có 1 cách chọn.
Vậy có : 5.4.3.2.1 = 120 số.
* Gọi số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi 1 khác nhau, bắt đầu bằng chữ số 1 là:
abcd 1
thì : a có 4 cách chọn
( vì a e E \ {1})
b có 3 cách chọn ( vì b e E \ {1, a})
c có 2 cách chọn ( vì c e E \ {1, a, b})
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

d có 1 cách chọn ( vì d e E \ {1, a, b, c})
suy ra có: 4.3.2.1 số bắt đàu từ chữ số 1 .
Vậy: số các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau, không bắt đầu bằng chữ số 1 là: 120 - 24 = 96 số.
b. Gọi số tự nhiên gồm 5 chữ số bắt đầu bằng chữ số 123 là:
xy 123
gồm 5 chữ số khác nhau.
x có 2 cách chọn ( vì x e E \ {1,2,3})
y có 1 cách chọn ( vì y e E \ {1,2,3,x})
¬ có 2.1 = 2 số.
Vậy: các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau, không bắt đầu bằng chữ số123 gồm có 120 - 2 = 118 số.
< 20 >
Đ2: Nhị thức Newtơn và ứng dụng
 Lý thuyết: Nhị thức Niu tơn
1. Công thức nhị thức Newtơn:
( )
0 1 1 1
.... ...
0
n
n
n n k n k k n n k n k k
a b C a C a b C a b C b C a b
n n n n
n
k
÷ ÷ ÷
+ = + + + + + =
¿
=
(1)
*
n N ¬ e
2. Các nhận xét về công thức khai triển: ( )
n
a b +
- Có n + 1 số hạng.
- Các hệ số của số hạng lần lượt là:
0 1 2 3
; ; ; ;'...; .
n
n n n n n
C C C C C

- Khai triển bắt đầu bằng
0 n
n
C a kết thúc bằng
n n
n
C b
, sau đó không kể đến hệ số, số mũ của a ở các số
hạng liền sau giảm đi 1 đơn vị và số mũ của b ở các số hạng liền sau tăng lên 1 đơn vị.
- Tổng các số mũ của a và b bằng n.
- Các hệ số của các số hạng cách đều hai số hạng đầu cuối bằng nhau.
- Công thức của số hạng tổng quát: Số hạng thứ k+1:
1
( 0 k n )
k n k k
k n
T C a b
÷
+
= s s
3. Một số dạng đặc biệt:
* Thay a = 1; b = x ta được:
- ( )
0 1 2 2 3 3
1 .... ...
n
k k n n
x C C x C x C x C x C x
n n n n n n
+ = + + + + + + + (2)
* Thay a = 1; b = - x ta được:
- ( )
0 1 2 2 3 3
1 .... ( 1) ... ( 1)
k n
n
k k n n
x C C x C x C x C x C x
n n n n n n
÷ = ÷ + ÷ + + ÷ + + ÷ (3)
* Trong (2) ; (3) cho x = 1 ta được:
- ( )
0 1 2 3
2 1 1 .... ...
n
n k n
C C C C C C
n n n n n n
= + = + + + + + + + (4)
- ( )
0 1 2 3
0 1 1 .... ( 1) ... ( 1)
n
k k n n
C C C C C C
n n n n n n
= ÷ = ÷ + ÷ + + ÷ + + ÷ (5)
 Các dạng toán ứng dụng nhị thức NewTơn
Các dạng toán thường gặp là:
1- Dạng 1: Tính tổng tổ hợp
2- Dạng 2: Chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức tổ hợp
3 - Dạng 3: Tìm Giá trị của hệ số trong khai triển
nhị thức NewTơn:
n
b a ) ( +
. 1- Dạng 1: Tính tổng tổ hợp
1. Phương pháp:
Sử dụng khai triển Newtơn, kết hợp với việc:
- Lựa chọn giá trị thực phù hợp.
- Các phép biến đổi đại số.
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

- Phép tính đạo hàm và tích phân.

2. Một số ví dụ:
1 Khai triển
15
15
...
2
2 1 0
5
3 2
1 x a x a x a a x x x + + + + = + + +
|
.
|

\
|

Tính: a. Hệ số
10
a
b. Tổng T =
15 2 1 0
.... a a a a + + + +
S =
15 2 1 0
.... a a a a ÷ ÷ + ÷
P =
15 2 1 0
.... a a a a ÷ ÷ ÷ ÷

Lời giải:
Biến f(x) thành tích: f(x) = ( ) ( ) ( )
5
2
5
5
3 2
1 . 1 1 x x x x x + + = + + +
a. Hệ số
10
a là hệ số của
10
x
+ Trong khai triển (1 )
n
x + số hạng tổng quát ( số hạng thứ 1 k + ) là:

1
k k
k n
T C x
+
= ( 0 k n s s )
Và:
( )
5
1 x + =
0 1 2 2 3 3 4 4 5 5
5 5 5 5 5 5
C C x C x C x C x C x + + + + +
+ Ta có:
( )
5
2
1 x + =
0 1 2 2 4 3 6 4 8 5 10
5 5 5 5 5 5
C C x C x C x C x C x + + + + +
Suy ra hệ số của số hạng
10
x của f(x) là:

0 5 2 4 3 4
5 5 5 5 5 5
C C C C C C + + ( do
10 10 0 8 2 6 4
x x x x x x x = + + ) = 1.1 + 50 + 50 = 101
b. T =
15 2 1 0
.... a a a a + + + +
= f(1) =
5
4
c. S =
15 2 1 0
.... a a a a ÷ ÷ + ÷
= f(-1)= (1- 1+ 1- 1)
5
= 0
P =
15 2 1 0
.... a a a a ÷ ÷ ÷ ÷
=
0 0 1 15
2 ( .... ) a a a a ÷ + + +
= 2f(0) - f(1) =
5 5
2.1 4 2 4 ÷ = ÷
Khai triển:
( )
100
2 x ÷ = ( )
100
0 1 100
.... a a x a x f x + + + =
a. Tính hệ số
97
a b. T =
0 1 100
.... a a a + + +
c. S =
1 2 3 100
2 3 .... 100 a a a a + + + +
Lời giải:
a. Ta có
97
a là hệ số của
97
x
Công thức SHTQ của khai triển
( )
100
2 x ÷ là
( )
100
1 100
2
k
k k
k
T C x
÷
+
= ÷
1 k
T
+
chứa
97
x ¬ 100 - k = 97¬ k = 3
¬ Hệ số của
97
x là :
( )
3
3 3
100 100
2 8. C C ÷ = ÷ =-1293600
b. Ta có
0 1 100
.... T a a a = + + + =
( ) ( )
100
1 1 2 1 f = ÷ =
c. Ta có :
( )
100
2 x ÷ = ( )
100
0 1 100
.... a a x a x f x + + + =
Ví dụ 1
Ví dụ
2
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

( )
/
f x ¬ =
( )
99
100 2 x ÷ =
2 99
1 2 3 100
2 3 ... 100 a a x a x a x + + + +
( )
/
1 f ¬ =
1 2 3 100
2 3 .... 100 S a a a a = + + + + =
( )
99
100 1 2 100 ÷ = ÷

Khai triển:
( )
10
2
1 2 3 x x + + =
20
0 1 20
.... a a x a x + + +
Tính: a. Hệ số
4
a
b. Tính
0 1 20
.... S a a a = + + +
Lời giải:
a/ Có:
( )
10
2
1 2 3 x x + + =
( )
10
2
3 1 2 x x
(
+ +
¸ ¸

( ) ( ) ( )
( ) ( )
2 10
10 9 8
0 1 2 2 2 10 2
10 10 10 10
1 2 1 2 3 1 2 3 ...... 3 C x C x x C x x C x = + + + + + + +
( ) ( ) ( ) ( )
2 3 4 10
0 0 1 2 3 4 10
2 2 2 2 ..... 2
10 10 10 10 10 10 10
1 2 0 1 2 2 9 9 2 2 2 0 1 2 2 8 8
3 2 (2 ) ... (2 ) (3 ) 2 (2 ) ... (2 )
10 9 9 9 9 10 8 8 8 8
10 2 10
... (3 )
10
C C C x C x C x C x C x
C x C C x C x C x C x C C x C x C x
C x
= + + + + + + +
+ + + + + + + + +
+ +
(
(
¸ ¸
( (
¸ ¸ ¸ ¸
0 4 4 1 2 2 2 0
4 2 .3.2 . .9. 16.1.210 3.4.1.36 9.1.45 8085
10 10 10 9 10 8
a C C C C C C = + + = + + =


b/ S
0 1 20
.... a a a = + + +
= f(1) = (1 + 2 + 3)
10

=6
10

Chú ý: TQ: Khai triển ( x + 2x + 3x
2
)
n
= a
0
+ a
1
x + a
2
x
2
+… + a
2n
x
2n

Tìm tổng T = a
0
+ a
1
+ a
2
+a
3
+ … + a
2n

(CĐCNHN- 03- 04) Cho đa thức P(x) = (16x - 15)
2003
. Khai triển đa thức đó thành dạng : P(x) = a
0
+
a
1
x + a
2
x
2
+a
3
x
3
+ a
4
x
4
+ … + a
2003
x
2003

Tính tổng S ’ = a
0
+ a
1
+ a
2
+ a
3
+ a
4
+ … + a
2003

Lời giải:
Có ngay S’ = a
0
+ a
1
+ a
2
+a
3
+ a
4
+ … + a
2003
= P(1) = (16 - 15)
2003
= 1 = P(1)


(HVKTQS –1997)
Viết lại P(x) = (1 + x) + 2(1 + x)
2
+ … + 20(1 + x)
20
dưới dạng
P(x) = a
0
+ a
1
x + a
2
x
2
+a
3
x
3
+ a
4
x
4
+ … + a
20
x
20

Tìm
15
a .
Lời giải:
Ta có
¿
+ +
¿
+ . + + + + =
20
20
...
15
15
i
i
x
i
C
i
i
x
i
C 15
2
x) 2(1 x) (1 P(x)
Do đó hệ số
15
15 15
a 15 ... 20 400995
15 20
C C = + + =
Khai triển (1+ x + x
2
)
1996
= a
0
+ a
1
x + a
2
x
2
+… + a
3992
x
3992
.Tính:
a/ Tính:
1 0 1 2 3992
... S a a a a = + + + +
b/ Tính:
2 0 1 2 3 3992
... S a a a a a = ÷ + ÷ +
c/ CMR
3
S = a
0
+ 2a
1
+ 2
2
a
2
+… + 2
3992
a
3992
chia hết cho 2401
Ví dụ 3
Ví dụ 6
Ví dụ 4
Ví dụ 5
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

Lời giải:
Đặt f(x) = (1 + x + x
2
)
1996

a/ Ta có
1 0 1 2 3992
... S a a a a = + + + + = f(1) = (1+ 1 + 1
2
)
1996
= (3)
1996

b/ Ta có
2 0 1 2 3 3992
... S a a a a a = ÷ + ÷ + = f(-1) = (1- 1+1
2
)
1996
= (1)
1996
=1
c/

Ta có
3
S = a
0
+ 2a
1
+ 2
2
a
2
+… + 2
3992
a
3992
= f(2) = (1 + 2 + 4)
1996
=
= (7)
1996
=(7)
1992
.7
4
= 2401. (7)
1992

Vậy

S
3
chia hết cho 2401.


3. Bài tập tương tự
< 1 > Cho n e Z
+
, Tính
n
n
C
n
n
C
n
C S
1
1
...
2
3
1
1
2
1
1
+
+ + + + = ( ĐHSPHCM 2000 - D – E )
< 2 >

Tính tổng
1 2 3 1
2 3 ... ( 1) . , , 3
n n
S C C C nC n N n
n n n n
÷
= ÷ + + + ÷ e > ( ĐHBK- A- 99-2000 )
< 3 > 1/ Tính I = ) (
1
0
19
) 1 ( N n dx x x e
}
÷
2/ Rút gọn
0 1 2 19
19 19 19 19
1 1 1 1
...
2 3 4 21
S C C C C = ÷ + ÷ ÷
( ĐHNN- I- 99 – 00)
< 4 > Tính tổng
10
10
10
) 3 ( ...
2
10
2
3
1
10
3
0
10
C C C C P ÷ + ÷ + ÷ = ( CĐSPKT Vinh- D- 03- 04)
< 5 > Tính tổng
1
...
2
3
1
1
2
1
0
+
+ + + + =
n
n
n
C
n
C
n
C
n
C S
Biết n e Z
+
Thoả mãn điều kiện : 79
2 1 0
=
÷
+
÷
+
n
n
C
n
n
C
n
C ( CĐGT- 02- 03)
< 6 > Cho n là số

nguyên dương. Tính tổng:

n
n
C
n
n
n
C
n
C
n
C S
1
1
1
2
...
2
3
1
3
2
1
2
1
2
2
0
+
÷
+
+ +
÷
+
÷
+ = ( ĐHCĐ- B- 03 - 04)
< 7 > Viết khai triển Niu tơn của biểu thức : (3x - 1)
16
Từ

đó CMR:
16
2
16
16
...
2
16
14
3
1
16
15
3
0
16
16
3 = + ÷ + ÷ C C C C ( ĐHBKHN- 98-99-)
< 8 >Tính Giá trị của biểu thức :

n
n
C
n
C
n
n
C
n
n
C
n
S
n
n
C
n
C
n
n
C
n
n
C
n
S
C C C C C C S
C C C C C C C S
+ +
÷
+
÷
+
÷
=
+ +
÷
+
÷
+ =
+ + + + + =
+ + + + + + =
...
5 5
2
3 3
2
1 1
2
4
...
4 4
2
2 2
2
0
2
3
5
5
5
2
4
5
4
2
3
5
3
2
2
5
2
2
1
5
2
0
5 2
6
6
5
6
4
6
3
6
2
6
1
6
0
6 1

< 9 >Tính tổng
0
1
.
2001
2002
...
2001
2002
.
2002
...
2001
2001
.
1
2002
2001
2002
.
0
2002
C C
k
k
C
k
C C C C C S + +
÷
÷
+ + + =
< 10 >Tính các tổng sau

11
11
10
11
9
11
8
11
7
11
6
11 2
/
17
17
.
17
4 ...
3
17
14
3 .
3
4
2
17
15
3 .
2
4
1
17
16
3 .
1
4
0
17
17
3
1
/
C C C C C C S b
C C C C C S a
+ + + + + =
÷ ÷ + ÷ =

www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net


10
10
9
10
8
10
7
10
6
10 4
/
2
10
1 2
2
.
1 2
10 ...
5
2
.
3
10
3
2
.
2
10
1
2
10 1
3
/
C C C C C S d
n n
n
C
n
n
C
n
C
n
C S c
+ + + + =
+
÷ ÷
÷ + ÷ + ÷ =


0 1 2 2000
/ 2 3 ... 2001.
5 2000 2000 2000 2000
0 1 1
/ ...
6
0! 1! !
e S C C C C
n
A A A
n n n
f S
n
= + + + +
= + + +


0 1 2 2 3 3
/ . 3 3 3 ... 3
7
n n
h S C C C C C
n n n n n
= + + + + +

2 4 6 2 2
/ .......
8 2 2 2 2 2
1 2 3 3
/ 1 2 2 2 ...( 2)
9
n
i S C C C C C
n n n n n
n n
k S C C C C
n n n n
= + + + + +
= ÷ ÷ + ÷ ÷

< 11 > Tính )
) 3 (
1
...
2
2
3
1
1
3
1
0
( 3 .
n
n
C
n
n
C
n
C
n
C
n
S
÷
+ + + ÷ =
< 12 > Tính
a.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
0 1 2 2
...
1 2 2 2 2
n
S C C C C
n n n n
= ÷ + ÷ + ĐS:
( )
S 1
1 2
n
n
C
n
= ÷
b.
0 2 4 2
...
2 2 2 2 2
n
S C C C C
n n n n
= + + + + . ĐS
2 1
S 2
2
n
=
÷

c,
0 1 2 2 3 3
6 6 6 ... 6
3
n n
S C C C C C
n n n n n
= + + + + + ĐS
3
S 7
n
=
d.
1 1 2 2
4
.3 2 .3 ...
n n n
n n n
S C C nC
÷ ÷
= + + + ĐS
1
4
S .4
n
n
÷
=
e.
17 0 1 16 1 2 15 2 17 17
3 . 4 .3 . 4 3 . ...4 .
5 17 17 17 17
S C C C C = + + + ĐS
17
S 7
5
=
g.
( )
0 1
6
1
1 1
...
2 4 2 2
n
n
n n n
S C C C
n
÷
= ÷ + +
+
ĐS :
( )
6
1
S
2 1 n
=
+

h.
1 2 2
1 2 2 ... 2 n z
7
n n
S C C C
n n n
= + + + + e
+
ĐS : S 3
7
n
=
i.
1 1 1 2 3 3
2 2 3.2 ..
8
n n n n
S C C C nC
n n n n
÷ ÷ ÷
= + + + + ĐS :
1
S .3
8
n
n
÷
+
k.
( )
1
1 2 3 4
2 3 4 ... 1
9
n
n
S C C C C nC
n n n n n
÷
= ÷ + ÷ + + ÷ ĐS : S 0
9
=
m.
( )
1 1 1 1
0 1 2
...
10
3 6 9 3 1
n
S C C C C
n n n n
n
= + + + +
+
ĐS :
( )
1
2 1
S
10
3 1
n
n
+
÷
=
+

n.
0 1 3 2000
2 3 ... 2001
11 2000 2000 2000 2000
S C C C C = + + + + ĐS:
11
=
2000
S 1001.2


Lời giải BT phần tính tổng

< 1 > Cho n e Z
+
Tính
n
n
C
n
n
C
n
C S
1
1
...
2
3
1
1
2
1
1
+
+ + + + = ( ĐHSPHCM 2000 D – E )
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

Giải
Ta có : ( )
n
x
n
n
C
n
x
n
n
C x
n
C x
n
C
o
n
C
n
x +
÷ ÷
+ + + + = +
1 1
...
2 2 1
1

S
n
n
C
n
n
C
n
C
dx
n
x
n
n
C dx x
n
C dx x
n
C dx dx
n
x
=
+
+ + + + =
}
+ +
}
+
}
+
}
=
}
+
1
1
...
2
3
1
1
2
1
1
1
0
) ( ...
1
0
2
) (
2
1
0
) (
1
1
0
1
0
) 1 (

Mặt khác ) 1
1
2 (
1
1
1
0
|
1
) 1 (
1
1
1
0
) 1 ( ÷
+
+
=
+
+
+
=
}
+
n
n
n
x
n
dx
n
x Vậy
1
1
(2 1)
1
n
s
n
+
= ÷
+

< 2 >

Tính tổng
1 2 3 1
2 3 ... ( 1) . , , 3
n n
S C C C nC n N n
n n n n
÷
= ÷ + + + ÷ e >
(ĐHBK A 99-2000)
Giải
Ta có ( )
n
x
n
n
C
n
x
n
n
C x
n
C x
n
C
o
n
C
n
x +
÷ ÷
+ + + + = +
1 1
...
2 2 1
1
chọn x = -1 được
n
n
C
n
(-1)
k
n
C
k
(-1)
2
n
C
1
n
C -
0
n
C 0 + . + . + + =
Vậy S = 0
< 3 > 1/ Tính I =
) (
1
0
19
) 1 ( N n dx x x e
}
÷

2/ Rút gọn
( )
19
19
20
2
19
1
19
0
19
21
1
...
4
1
3
1
2
1
C C C C S
÷
+ ÷ + ÷ =

Giải
1/ ) (
1
0
19
) 1 ( N n dx x x I e
}
÷ =
Đặt t = 1- x ¬ dt = - dx
x = 0 ¬ t = 1
x = 1 ¬ t = 0

420
1
21
21
20
20
0
1
) 1 (
19
1
0
19
) 1 ( = ÷ =
}
÷ ÷ =
}
÷ =
t t
dt t t dx x x I
2/ Ta có: )
19 19
19
...
2 2
19
1
19
0
19
(
19
) 1 ( x C x C x C C x x x ÷ ÷ + ÷ = ÷

( )
420
1
.
19
19
20
21
1
...
2
19
4
1
1
19
3
1
0
19
2
1
1
0
20 19
19
1
0
...
2 1
19
1
0
1
0
0
19
19
) 1 (
)
20 19
19
...
3 2
19
2 1
19
0
19
(
=
÷
+ ÷ + ÷ =
} }
÷ + ÷
} }
= ÷
÷ ÷ + ÷ =
S C C C C
dx x C dx x C dx x C dx x x
x C x C x C x C

< 4 > Tính tổng
10
10
10
) 3 ( ...
2
10
2
3
1
10
3
0
10
C C C C P ÷ + ÷ + ÷ =
Giải
Ta có:
10
) (
10
10
10
) 3 ( ...
2
) (
2
10
2
3 ) (
1
10
3
0
10
10
) 3 (
10
10
...
2
) 3 (
2
10
) 3 (
1
10
0
10
10
) 3 1 (
x C x C x C C
x C x C x C C x
÷ + ÷ + ÷ =
÷ + + ÷ + ÷ + = ÷

Cho x = 1 ta được:
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

1024
10
) 2 ( ) 2 (
10
10
10
3 ...
2
10
2
3
1
10
3
0
10
10
) 3 1 ( ÷ ÷ = = + ÷ + ÷ = ÷ P C C C C

< 5 > Tính tổng
1
...
2
3
1
1
2
1
0
+
+ + + + =
n
n
n
C
n
C
n
C
n
C S
Biết n e Z
+
T/m điều kiện : 79
2 1 0
=
÷
+
÷
+
n
n
C
n
n
C
n
C
Giải
Biết ( )
n
x
n
n
C
n
x
n
n
C x
n
C x
n
C
o
n
C
n
x +
÷ ÷
+ + + + = +
1 1
...
2 2 1
1
¬ dx
n
x
n
n
C dx x
n
C dx x
n
C dx dx
n
x
}
+ +
}
+
}
+
}
=
}
+
1
0
) ( ...
1
0
2
) (
2
1
0
) (
1
1
0
1
0
) 1 (
·
1
0
|
1
1
...
1
0
|
2
2
2 1
0
|
1 1
0
|
1
1
) 1 (
+
+
+ + + =
+
+
+
n
n
x
n
n
C
x
n
C x
n
C
n
n
x

· S
n
n
n
C
n
C
n
C
n
n
=
+
+ + + =
+
÷
+
1
1
...
2
1
2 0
1
1
1
) 2 (

Mà 79
2 1 0
=
÷
+
÷
+
n
n
C
n
n
C
n
C giải ra n=12
Vậy
13
1
13
2 ÷
= s
< 6 > Cho n là số

nguyên dương. Tính tổng:
n
n
C
n
n
n
C
n
C
n
C S
1
1
1
2
...
2
3
1
3
2
1
2
1
2
2
0
+
÷
+
+ +
÷
+
÷
+ =
Giải
Ta có ( )
n
x
n
n
C
n
x
n
n
C x
n
C x
n
C
o
n
C
n
x +
÷ ÷
+ + + + = +
1 1
...
2 2 1
1
¬ dx
n
x
n
n
C dx x
n
C dx x
n
C dx dx
n
x
}
+ +
}
+
}
+
}
=
}
+
2
1
) ( ...
2
1
2
) (
2
2
1
) (
1
2
1
2
1
) 1 (

1
2 1
(1 )
2 1 2 2 2 2
| | | ... |
1 1 1 1
2 1
1
n
n
x x x
n
C x C C
n n n
n
n
·
+
+
+
= + + +
+
+
1 1 2 3 1
(3) (2) 2 1 2 1 2 1
0 1 2
...
1 2 3 1
n n n
n
C C C C S
n n n n
n n
·
+ + +
÷ ÷ ÷ ÷
= + + + + =
+ +

< 7 > Viết khai triển Niu tơn của biểu thức : (3x - 1)
16
Từ

đó CMR:
16
2
16
16
...
2
16
14
3
1
16
15
3
0
16
16
3 = + ÷ + ÷ C C C C
Giải
16
) (
16
16
16
) 3 ( ...
2
) (
2
16
2
3 ) (
1
16
3
0
16
16
) 3 (
16
16
...
14
) 1 (
2
) 3 (
2
16
15
) 1 )( 3 (
1
16
0
16
16
) 3 1 (
x C x C x C C
x C x C x C C x
÷ + ÷ + ÷ =
+ + ÷ + ÷ + = + ÷

Cho x =1 ta được
16
16
16
3 ...
2
16
2
3
1
16
3
0
16
16
) 2 ( C C C C + ÷ + ÷ =
< 8 >Tính Giá trị của biểu thức :
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net


n
n
C
n
C
n
n
C
n
n
C
n
S
n
n
C
n
C
n
n
C
n
n
C
n
S
C C C C C C S
C C C C C C C S
+ +
÷
+
÷
+
÷
=
+ +
÷
+
÷
+ =
+ + + + + =
+ + + + + + =
...
5 5
2
3 3
2
1 1
2
4
...
4 4
2
2 2
2
0
2
3
5
5
5
2
4
5
4
2
3
5
3
2
2
5
2
2
1
5
2
0
5 2
6
6
5
6
4
6
3
6
2
6
1
6
0
6 1

Giải

0 1 2 3 4 5 6 6
/ 2 64
1 6 6 6 6 6 6 6
5
5
/ (1 ) (1)
2
0
a S C C C C C C C
i i
b S x C x
n
i
= + + + + + + = =
= + =
=
¿
2 (1)
0 1 2 2 3 3 4 4 5 5 5
2 2 2 2 2 3 243
2 5 5 5 5 5 5
Thay x
S C C C C C C
=
= + + + + + = =
vµo ta d­ î c :
§Ó tÝnh tæng cña c, d ta tÝnh

(2 1) 2 3
3
0
(2 1) 2 ( 1) 1
4
0
n
n i n i n
T C
n
i
n
n i n i i
T C
n
i
÷
= + = =
=
÷
= ÷ = ÷ =
=
¿
¿
Suy ra
3 1
3 4
/
3
2
3 1
3 4
/
4
2
2
2
n
T T
c S
n
T T
d S
+ +
÷ ÷
= =
= =


< 9 >Tính tổng
0
1
.
2001
2002
...
2001
2002
.
2002
...
2001
2001
.
1
2002
2001
2002
.
0
2002
C C
k
k
C
k
C C C C C S + +
÷
÷
+ + + =
Giải
Ta có:

2002! (2002 )! 2002! 2002.2001!
2001
. . . 2002.
2002 2001
2002
!(2002 )! (2001 )! !(2001 )! !(2001 )!
d
0 1 2001 2001 2002
2002( ... ) 2002.(1 1) 1001.2
2001 2001 2001
k
k k k
C C C
k
k k k k k k k
S
S C C C
÷
÷
= = = =
÷
÷ ÷ ÷ ÷
= + + + = + =
­ î c viÕt l¹i d­ í i d¹ng:
< 10 >Tính các tổng sau
11
11
10
11
9
11
8
11
7
11
6
11 2
/
17
17
.
17
4 ...
3
17
14
3 .
3
4
2
17
15
3 .
2
4
1
17
16
3 .
1
4
0
17
17
3
1
/
C C C C C C S b
C C C C C S a
+ + + + + =
÷ ÷ + ÷ =

10
10
9
10
8
10
7
10
6
10 4
/
2
10
1 2
2
.
1 2
10 ...
5
2
.
3
10
3
2
.
2
10
1
2
10 1
3
/
C C C C C S d
n n
n
C
n
n
C
n
C
n
C S c
+ + + + =
+
÷ ÷
÷ + ÷ + ÷ =
0 1 2 2000
/ 2 3 ... 2001.
5 2000 2000 2000 2000
0 1 1
/ ...
6
0! 1! !
e S C C C C
n
A A A
n n n
f S
n
= + + + +
= + + +

www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

0 1 2 2 3 3
/ . 3 3 3 ... 3
7
2 4 6 2 2
/ .......
8 2 2 2 2 2
1 2 3 3
/ . 1 2 2 2 ...( 2)
9
n n
h S C C C C C
n n n n n
n
i S C C C C C
n n n n n
n n
k S C C C C
n n n n
= + + + + +
= + + + + +
= ÷ ÷ + ÷ ÷

< 11 > Tính )
) 3 (
1
...
2
2
3
1
1
3
1
0
( 3 .
n
n
C
n
n
C
n
C
n
C
n
S
÷
+ + + ÷ =
Giải :
Mọi x, n ta có:

( )
n
n
C
n
n
C
n
C
n
C
n
n
n
n
C
n
n
C
n
C
n
C
n
n
x
n
n
C
n
x
n
n
C x
n
C x
n
C
o
n
C
n
x
) 3 (
1
...
2
2
3
1
1
3
1
0
3
2
) 3 (
1
...
2
2
3
1
1
3
1
0
1 :
) (
1
) (
1
...
2
) (
2 1
1
÷
+ + + ÷ = ·
÷
+ + + ÷ = ÷ =
÷ +
÷
÷
÷
+ + ÷ + ÷ = ÷
|
.
|

\
|
3
1
3
1
x Thay
n
S Hay
n
n
C
n
n
C
n
C
n
C
n n
2
)
) 3 (
1
...
2
2
3
1
1
3
1
0
3 2 (
=
÷
+ + + ÷ = ·

< 12 > Tính
a.
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
0 1 2 2
...
1 2 2 2 2
n
S C C C C
n n n n
= ÷ + ÷ + ĐS:
( )
S 1
1 2
n
n
C
n
= ÷
b.
( )
2
0 2 4 2
...
2 2 2 2 2
n
S C C C C
n n n n
= + + + + . ĐS
2 1
S 2
2
n
=
÷

c,
0 1 2 2 3 3
6 6 6 ... 6
3
n n
S C C C C C
n n n n n
= + + + + + ĐS
3
S 7
n
=
d.
1 1 21 2
4
.3 2 .3 ...
n n n
n n n
S C C nC
÷ ÷
= + + + ĐS
1
4
S .4
n
n
÷
=
e.
17 0 1 16 1 2 15 2 17 17
3 . 4 .3 . 4 3 . ...4 .
5 17 17 17 17
S C C C C = + + + ĐS
17
S 7
5
=
g.
( )
0 1
6
1
1 1
...
2 4 2 2
n
n
n n n
S C C C
n
÷
= ÷ + +
+
ĐS :
( )
6
1
S
2 1 n
=
+

h.
1 2 2
1 2 2 ... 2 n z
7
n n
S C C C
n n n
= + + + + e
+
ĐS : S 3
7
n
=
i.
1 1 1 2 3 3
2 2 3.2 ..
8
n n n n
S C C C nC
n n n n
÷ ÷ ÷
= + + + + ĐS :
1
S .3
8
n
n
÷
+
k.
( )
1
1 2 3 4
2 3 4 ... 1
9
n
n
S C C C C nC
n n n n n
÷
= ÷ + ÷ + + ÷ ĐS : S 0
9
=
m.
( )
1 1 1 1
0 1 2
...
10
3 6 9 3 1
n
S C C C C
n n n n
n
= + + + +
+
ĐS :
( )
1
2 1
S
10
3 1
n
n
+
÷
=
+

n.
0 1 3 2000
2 3 ... 2001
11 2000 2000 2000 2000
S C C C C = + + + + ĐS:
11
=
2000
S 1001.2



www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

2- Dạng 2: Chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức tổ hợp .
1. Phương pháp giải:
Sử dụng khai triển Newtơn, kết hợp với việc:
- Lựa chọn giá trị thực phù hợp.
- Các phép biến đổi đại số.
- Phép tính đạo hàm và tích phân.
- Phép đánh giá cho bất đẳng thức cùng với các phương pháp chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức đơn.

2. Một số ví dụ:
CMR: C
o
n
- C
1
n
+ C
2
n
- C
3
n
+ ….(-1)
k
C
k
n
+ ….(-1)
n
C
n
n
= 0.
Lời giải:
* Xét khai triển: (1 - x )
n
= C
o
n
- C
1
n
x + C
2
n
x + … +(-1)
k
C
k
n
x
k
+ … +(-1)
n
C
n
n
x
n

* Thay x = 1 ta có: 0 = C
0
n
- C
1
n
+ C
2
n
+ …(-1)
k
C
k
n
+ …+(-1)
n
C
n
n

( Đpcm )

CMR:
2 4 2 1 3 5 2 1
2 2 2 2 2 2 2 2
... ...
o n n
n n n n n n n n
C C C C C C C C
÷
+ + + + = + + + +

Lời giải:
* Xét khai triển:
( )
2
1 2 2 2 2 2 1 2 1 2 2
2 2 2 2 2 2
1 ... ...
n
o k k k k n n
n n n n n n
x C C x C x C x C x C x
+ +
÷ = ÷ + ÷ + ÷ + +

* Thay x = 1 ta có
1 2 2 2 1 2
2 2 2 2 2 2
0 ... ...
o k k n
n n n n n n
C C C C C C
+
= ÷ + ÷ + ÷ + +

2 2 2 2 1 3 2 1 2 1
2 2 2 2 2 2 2 2
... ...
o k n n k n
n n n n n n n n
C C C C x C C C C
+ ÷
· + + + + = + + + + ( Đpcm )
CMR ( ) ( )
2 3 4 2
2.1 3.2. 4.3. ... 1 1 .2
n n
n n n n
C C C n n C n n
÷
+ + + + ÷ = ÷

Lời giải:
* Xét khai triển: ( )
n n
n
n n
n n n
o
n
n
x C x C x C x C C x + + + + + = +
÷ ÷ 1 1 2 2 1
... 1
* Lấy đạo hàm hai vế ta có:
( )
1 1 2 3 2 4 3 1 2 1
(1 ) 2.1. .2. .3. 4 ... 1
n n n n n
n n n n n n
n x C C x C x C x n C x nC x
÷ ÷ ÷ ÷
+ = + + + + + ÷ +

* Lấy đạo hàm hai vế một lần nữa, ta có:
( )
2
1
3 1
4 ) 1 )( 2 ( ...
2 4
. 3 . 4
3
. 2 . 3
2
1 . 2
2
) 1 )( 1 (
÷
÷ +
÷ ÷
÷ ÷ + + + + =
÷
+ ÷
n
x
n
n
C n n
n
x
n
n
C n n x
n
C x
n
C
n
C
n
x n n
* Thay x =1 ta có:
( )
2 2 3 4 1
( 1)2 2.1 3.2. 4.3. ... 1 ( 2) ( 1)
n n n
n n n n n
n n C C C n n C n n C
÷ ÷
÷ = + + + + ÷ ÷ + ÷
( Đpcm )

CMR :

0 2 4 2 2 2 1 3 5 2 3 2 1 2 1
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
... ... 2
p p p p p
p p p p p p p p p p
C C C C C C C C C C
÷ ÷ ÷ ÷
+ + + + + = + + + + + =

Lời giải
* Ta có: ( )
2
2 0 1 2 2 1 2
2 2 2 2 2
2 1 1 ... (1)
p
p p p
p p p p p
C C C C C
÷
= + = + + + + +

( )
2
0 1 2 3 2 1 2
2 2 2 2 2 2
0 1 1 ... (2)
p
p p
p p p p p p
C C C C C C
÷
= ÷ = ÷ + ÷ + ÷ +

* Cộng (1), (2) ta được:

( )
2 0 2 2 0 2 2 2 1
2 2 2 2 2 2
2 2 ... ... 2 (3)
p p p p
p p p p p p
C C C C C C
÷
= + + + ÷ + + + =

* Trừ (1), (2) ta được:

1 3 2 3 2 1 2 1
2 2 2 2
... 2 (4)
p p p
p p p p
C C C C
÷ ÷ ÷
+ + + + =

Ví dụ 1
Ví dụ 2
Ví dụ 3
Ví dụ 4
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

* Từ (3) và (4) suy ra điều phải chứng minh.
CMR:
0 2 4 2 2 1
2 2 2 2
... 2 (4)
n n
n n n n
C C C C
÷
+ + + + =

3. Bài tập tương tự:
<1> CMR:
19 19
20
17
20
5
20
3
20
1
20
2 ... = + + + + + C C C C C ( CĐSP bến tre –A- 02 – 03 )
Hd: khai triển: ( 1+ x)
20
cho x =1, x = -1
<2> CMR:
1 4 4 3 3 2 2 1 1
3 . . .... 2 . 4 . 2 . 3 . 2 . 2 . 2
÷ ÷ ÷ ÷ ÷
= + + + + +
n n
n n
n
n
n
n
n
n
n
n C n C C C C
Hd: + Dùng khai triển: (1 )
n
x + ,Lấy đạo hàm hai vế + Cho x = 1/2
<3> CMR:
1 2 3 1
2. 3. .... .2
n n
n n n n
C C C nC n
÷
+ + + + = Hd: + Dùng khai triển: (1 )
n
x + + Cho x = 1.
<4> CMR:
17 17
17
17 2
17
15 2 1
17
16 1
17
0
17
17
7 4 ... . 3 . 4 . 3 . 4 . 3 = + + + + C C C C Hd: Khai triển: ( 3x + 4)
17
, cho x =1
<5> CMR:
0 1 2 2 3 3
6 6 6 ... 6 7
n n n
n n n n n
C C C C C + + + + + =
Hd: Khai triển: ( 1 + x)
n
, cho x =6
<6> CMR:
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
n
n
n n
n n n n
C C C C C
2
2
2
2
2
2
2
2
1
2
2
0
2
1 .... ÷ = + ÷ ÷

<7
*
> CMR:
k
n m
m k m
m
k
n m
k
n m
k
n m
C C C C C C C C C
+
÷ ÷ ÷
= + = + + ...
2 2 1 1 0

<8> CMR:
( ) ( ) ( ) ( )
n
n
n
n n n n
C C C C C
2
2 2
2
2
1
2
0
... = + + + +
<9> Tính I =
1
2
0
(1 ) ( )
n
x x dx n N ÷ e
}

Từ đó chứng minh:

( )
( ) ( )
0 1 2 3
1
1 1 1 1 1
...
2 4 6 8 2 1 2 1
n
n
n n n n n
C C C C C
n n
÷
÷ + ÷ + + =
+ +
( ĐHCSND – A- 00- 01)
<10> Tính: I =
1
0
(1 ) ( )
n
x dx n N + e
}
Từ đó chứng minh:
1
1 2
1
1
...
3
1
2
1
1
1
2 1
+
÷
=
+
+ + + +
+
n
C
n
C C
n
n
n n n

<11> Tính:
1
0
(1 ) ( )
n
n
I x dx n N = + e
}

Suy ra rằng:
0 1 2
( 1) . 1 1 2.4.....2
...
3 5 2 1 3.5....(2 1)
n n
n
n n n
C n
C C C
n n
÷
÷ + + + =
+ +



3 -Dạng 3: Tìm Giá trị của hệ số trong khai triển
nhị thức NewTơn:
n
b a ) ( +
* Chú ý: Câu hỏi thường gặp: Trong khai triển
n
b a ) ( + , tìm:
- Số hạng không chứa biến.
- Số hạng chính giữa.
Ví dụ 5
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

- Số hạng thứ n
0
(n
0 s
n)
- Số hạng có hệ số lớn nhất.
- Số hạng hũư tỷ, số hạng nguyên…
* Phương pháp giải:
* Viết công thức của số hạng tổng quát:
Số hạng thứ k + 1 trong khai triển ( )
n
a b + là:
k n k k
k 1 n
T C .a .b
÷
+
=
( n k s s 0 ) trong bài cần xác
định đúng a,b  hệ số của số hạng thứ k +1 là
k n k
k 1 n
a C .a
÷
+
=

* Từ gỉa thiết số hạng cần tìm là số hạng không chứa biến, hoặc là số hạng thứ n
0

hay số hạng chính giữa…  k.
* Thay k ta có số hạng( hoặc hệ số) phải tìm.
* Một số ví dụ:
Tìm các hạng tử đứng giữa trong khai triển:
3 15
( ) x xy ÷


Lời giải
* Số hạng tổng quát trong khai triển ( x
3
- xy)
15
là:

3 15
1 15
( ) ( )
k k k
k
T C x xy
÷
+
= ÷

* Trong khai triển trên có n = 15 do đó có 16 số hạng nên ssố hạng đứng giữa là số hạng thứ 8 và thứ 9:

7 3 15 7 7 31 7
8 7 1 15
( ) ( ) 6435 T T C x xy x y
÷
+
= = ÷ = ÷


8 3 15 8 8 29 8
9 8 1 15
( ) ( ) 6435 T T C x xy x y
÷
+
= = ÷ =

Trong khai triển nhị thức:
+
3 10
2
1
(2x )
x
hãy tìm số hạng không phụ thuộc x.
Lời giải
* Số hạng tổng quát trong khai triển +
1
3 10
(2x )
2
x
là:

1
3 10 10 30 5
(2 ) ( ) 2
10 10 1
2
k k k k k k
T C x C x
k
x
÷ ÷ ÷
= =
+

*
1 k
T
+
không phụ thuộc thuộc x 30 5 0 6 k k · ÷ = · = .
* Vậy số hạng không phụ thuộc x là số hạng thứ 7 ứng với k = 6:
4 6
2
7 10
T C =
Tìm số hạng hữu tỷ của khai triển
6
( 3 15) ÷
Lời giải
* Số hạng thứ k + 1 trong khai triển
6
( 3 15) ÷ là:

6 3
2
( 3) ( 15) ( 1) 3 .5
6 6 1
k
k k k k k
T C C
k
÷
= ÷ = ÷
+
( 0 6 k s s )
*
1 k
T
+
là số hạng hữu tỷ
2
k
· là một số tự nhiên k · chia hết cho 2
{ }
0;2;4;6 k · e ( vì 0 6 k s s )
Ví dụ 1
Ví dụ 2
Ví dụ 3
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

* Vậy trong khai triển
6
( 3 15) ÷ các số hạng hữu tỷ x là số hạng thứ 1; 3; 5; 7:

6
0
0 0 3
2
( 1) 3 .5 27
1
T C = ÷ =
6
2
2 2 3
2
( 1) 3 .5 2025
3
T C = ÷ =

6
4
4 4 3
2
( 1) 3 .5 10.125
5
T C = ÷ =
7 6
6
6 6 3
2
( 1) 3 .5 3375 T C = ÷ =
Trong khai triển đa thức
12
( ) (1 2 ) P x x = + thành dạng:

1 2 12
...
0 1 2 12
a a x a x a x + + + +
Tìm hệ số (0 k 12
k
a s s ) lớn nhất. ( Học viện kỹ thuật QS –A- 2000 –2001 )
Lời giải
* Số hạng thứ k + 1 trong khai triển
12
(1 2 ) x + là:

12
(1) (2 ) 2
12 12 1
k k k k k k
T C x C x
k
÷
= =
+
( 0 12 k s s )
* Hệ số của số hạng chứa x
k

12
2
k k
k
a C =
( 0 12 k s s )
* Để tìm max
1 2 12
( ; ... ) a a a
ta so sánh
k
a

1 k
a
+

+ Ta có
12
1 1
1 12
2 12! 12! 1
:
!(12 )! ( 1)!(12 1)!2 2(12 ) 2
k k
k
k k
k
a c k
a k k k k k c
+ +
+
+
= = =
÷ + ÷ ÷ ÷

Do đó:
k+1
1
1 23
a 1 1
2(12 ) 3
k
k
k
a k
a k
a k
+
+
- < · > · > · >
÷


k+1
1
1 23
a 1 1
2(12 ) 3
k
k
k
a k
a k
a k
+
+
- > · < · < · <
÷

Tức là khi k tăng từ 1 đến 12 thì:

k
a - giảm khi k tăng và
23
3
k >

k
a - tăng khi k tăng và
23
3
k <
* Vậy
k
a đạt giá trị lớn nhất tại k = 8 và có giá trị bằng:
8 8
12
2 126720 C =

Tìm hệ số của số hạng chứa
8
x
trong khai triển thành đa thức của
2 8
[1 (1 )] x x + ÷ (
Đại học cao đẳng –A- 2003 –2004 )
Lời giải
* Ta có:
2 8
[1 (1 )] x x + ÷ =
0 1 2 2 4 2 3 6 3 4 8 4
(1 ) (1 ) (1 ) (1 )
8 8 8 8 8
C C x x C x x C x x C x x + ÷ + ÷ + ÷ + ÷ +

5 10 5 6 12 6 7 14 7 8 16 8
(1 ) + (1 ) (1 ) (1 )
8 8 8 8
C x x C x x C x x C x x + ÷ ÷ + ÷ + ÷
* Khai triển trên có 9 số hạng nhưng chỉ có số hạng thứ 4 và thứ 5 là chứa
8
x
:

3 6 3 3 6 0 1 2 2 3 3
(1 ) ( )
4 8 8 3 3 3 3
T C x x C x C C x C x C x = ÷ = ÷ + ÷ =
Ví dụ 4
Ví dụ 5
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net


3 0 6 3 1 7 3 2 8 3 3 9
8 3 8 3 8 3 8 3
C C x C C x C C x C C x = ÷ + ÷

4 8 4 4 8 0 1 2 2 3 3 4 4
(1 ) ( )
5 8 8 4 4 4 4 4
T C x x C x C C x C x C x C x = ÷ = ÷ + ÷ + =

4 0 8 4 1 9 4 2 10 4 3 11 4 4 12
8 4 8 4 8 4 8 4 8 4
C C x C C x C C x C C x C C x = ÷ + ÷ +
Suy hệ số số hạng chứa
8
x trong
4
T

3 2
8 3
C C ; trong
5
T

4 0
8 4
C C
* Vậy hệ số số hạng chứa
8
x
trong khai triển
2 8
[1 (1 )] x x + ÷ là
3 2
8 3
C C +
4 0
8 4
C C


(ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2012)
Cho n số nguyên dương thỏa mãn
1 3
5
n
n n
C C
÷
= . Tìm số hạng chứa x
5
trong khai triển nhị thức
Niu-tơn
2
1
14
n
nx
x
| |
÷
|
\ .
, x ≠ 0.
Lời giải

Ta có:
1 3
5
n
n n
C C
÷
= ·
( 1)( 2)
5.
6
n n n
n
÷ ÷
= · 30 = (n – 1) (n – 2), (do n > 0) ¬ n = 7
Gọi a là hệ số của x
5
ta có
7
2
7 5
7
1
.
2
i
i
i
x
C ax
x
÷
÷
| |
| |
÷ =
| |
\ .
\ .
·
7
7 14 3 5
7
1
( 1) . .
2
i
i i i
C x ax
÷
÷ ÷
| |
÷ =
|
\ .

¬ 14 – 3i = 5 ¬ i = 3 và
7
7
7
1
.
2
i
i
C a
÷
÷
| |
÷ =
|
\ .
¬ a =
35
16
÷
.
Vậy số hạng chứa x
5

35
16
÷
.x
5
.






Bài tập tương tự:
<1> Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niu Tơn:
1.
12
1
( x)
x
+ (TNTH - 00 – 01)
2.
3 21
3
1
(x )
x
+
3.
12
1
(x )
x
+
<2> Trong khai triển nhị thức:
28
3
25
( )
n
x x x
÷
+
hãy tìm số hạng không phụ thuộc thuộc x biết rằng:
1 2
79
n n n
n n n
C C C
÷ ÷
+ + = ( ĐHSPHN – 2000 – 2001 )
<3> Tìm các hạng tử đứng giữa trong khai triển:
1. ( )
1
3
5
x
x
+
10
3. (
x
x 3
3
÷ )
12

2. ( x
3
- xy)
15
4. (a
3
+ ab)
31

Ví dụ 6
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

<4> Cho biết hệ số thứ 3 trong khai triển
÷
n
1
(x )
3
bằng 5. Tìm số hạng tử đứng giữa trong khai triển trên.
<5> 1. Trong khai triển
12
3
( )
3
x
x
÷ , tìm hệ số của số hạng chứa
2
x
.
2. Trong khai triển +
3 15
(x xy) , tìm hệ số của
25 10
x y
.
( Đại học Đà Lạt – 99 –2000 )
3. Tìm hệ số của số hạng chứa x
31
trong khai triển
40
2
1
( ) ( ) f x x
x
= +
( Đại học nông nghiệp I – A - 2000 –2001 )
4. Tìm hệ số của số hạng chứa x
8
trong khai triển nhị thức NiuTơn của
5
3
1
( )
n
x
x
+ ,
biết rằng
1
4 3
7( 3)
n n
n n
C C n
+
+ +
÷ = + (n là số nguyên dương, x > 0 )
( ĐHCĐ - A - 2002 –2003 )
5. Với n là số nguyên dương, gọi
3 3 n
a
÷
là hệ số của
3 3 n
x
÷
trong khai triển thành đa thức của
2
( 1) ( 2)
n n
x x + + . Tìm n để
3 3
26
n
a n
÷
=
( ĐHCĐ - D - 2002 –2003 )
<6 > 1. Trong khai triển
12 13 17
( 1) ( 1) ... ( 1) x x x + + + + + + theo nhị thức
Newtơn. Tìm hệ số của số hạng chứa
8
x
.
2. Tìm hệ số của số hạng chứa
8
x
trong khai triển nhị thức Niu Tơn của:
5
3
1
( )
n
x
x
+
biết
1
4 3
7( 3)
n n
n n
C C n
+
+ +
÷ = +

( Đại học CĐ- dự bị –A- 2003 –2004 )
<7> 1. Trong khai triển
10
1 2
( )
3 3
x + thành đa thức:
1 2 10
0 1 2 10
... a a x a x a x + + + +
Tìm max
1 2 10
( , ,..., ) a a a .
2. Trong khai triển P(x) =
8
(1 3 ) x + thành đa thức:
P(x) =
1 2 8
0 1 2 8
... a a x a x a x + + + + . Tìm max
1 2 8
( , ,..., ) a a a .
<8> 1. Trong khai triển sau đây có bao nhiêu số hạng hữu tỷ
124
4
( 3 5) ÷
( Học viện kỹ thuật QS –A- 2000 –2001 )
2. Tìm hạng tử của khai triển
9 3
( 3 2) ÷ là một số nguyên.






www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net


































Ôn tập chủ đề 3: đại số tổ hợp.
Dạng 1: Giải phương trình; bất phương trình đại số tổ hợp. .
<1> Giải các phương trình, bất phương trình sau:
1. 79
2 1
= + +
÷ ÷ x
x
x
x
o
x
C C C 6. x C A
x
x x
14
2 3
= +
÷
(TNTHPT - 98 - 99)
2.
3 3
8 6
5
x
x x
C A
+
+ +
= 7. x x C C C
x x x
14 9 6 6
2 3 2 1
÷ = + + (ĐHNN - 99- 00)
3.
2
7
3 2 1
x
C C C
x x x
= + + 8. x A A
x x
21 5
2 3
s + (ĐHQGHN - 98- 99)
4. 10
6
2
1
3 2 2
2
+ s ÷
x x x
C
x
A A 9.
3
1
4
1 3
1
14
n
n
n
C
A P
÷
÷
+
<
( ĐHHH – 1999 )
5.
1
4
2
1
1
6
7 1 1
+ +
= ÷
x x x
C C C
10.
4
1
3
1
14
n
n
n
n
A
P
C
+
÷
÷
<

11.
2 5
3
60
( )!
k n
n
P
A
n k
+ +
+
s
÷
(TNTHPT – 03 – 04 )
12.
1 2
2 2
5
2
n n
n n n
C C A
÷
÷ +
+ > (TNTHPT – 04 – 05 )
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

<2 > Giải các hệ phương trình sau: a.
¦
¹
¦
´
¦
=
=
÷
÷ ÷
1
1 2
3 5
y
x
y
x
y
x
y
x
C C
C C

b.
2 5 90
5 2 80
y y
x x
y y
x x
A C
A C
¦ + =
¦
´
÷ =
¦
¹
(ĐHBK HN A/ 2001 )
c.
1 1 1
1 1
( ) : : 10: 2:1
y y y y
x x x x
A yA A C
÷ ÷ ÷
÷ ÷
+ =

Dạng 2: Bài toán đếm số phương án
< 1 > Từ 5 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông hồng đỏ ( các bông hoa xem như đôi một khác nhau ), ta chọn ra
một bó gồm 7 bông.
a. Có bao nhiêu cách chọn ra bó hoa trong đó có đúng một bông hồng đỏ ?
b. Có bao nhiêu cách chọn ra bó hoa trong đó có ít nhất 3 bông hồng vàng và 3 bông hồng đỏ ?
< 2 > ( HVKTQS –2000 ): Một lớp có 20 em h/s trong đó có 14 nam và 6 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách lập một đội gồm 4 h/s
trong đó:
a. Số nam nữ bằng nhau.
b. Có ít nhất 1 nữ.
< 3 > (ĐHYHN - 2000): Có 5 nhà toán học nam, 3 nhà toán học nữ và 4 nhà vật lý
nam. Lập một đoàn công tác 3 người cần có cả nam và nữ, cần có cả nhà toán học và nhà vật lý. Hỏi có bao nhiêu cách?
< 4 > (ĐHĐN - 2000): Một tổ có 5 h/s nam và 5 h/s nữ xếp thành một hàng dọc
a. Có bao nhiêu cách xếp khác nhau ?
b. Có bao nhiêu cách xếp sao cho không có h/s cùng giới đứng cạnh nhau ?
< 5 >(HVKTQS - 2000) Một đồn cảnh sát khu vực có 9 người. Trong ngày cần cử 3 người làm nhiệm vụ ở địa điểm A, 2
người làm nhiệm vụ ở địa điểm B, 4 người ở lại trực đồn. Hỏi có bao nhiêu cách phân công?
Dạng 3: Xác định hệ số của số hạng trong khai triển nhị thức Newtơn.
<1> Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Niu Tơn:
1.
12
1
( x)
x
+ (TNTH - 00 – 01)
2.
3 21
3
1
(x )
x
+
3.
12
1
(x )
x
+
<2> Trong khai triển nhị thức:
28
3
25
( )
n
x x x
÷
+ hãy tìm số hạng không phụ thuộc thuộc x biết rằng:
1 2
79
n n n
n n n
C C C
÷ ÷
+ + = ( ĐHSPHN – 2000 – 2001 )
<3> Tìm các hạng tử đứng giữa trong khai triển:
5. ( )
1
3
5
x
x
+
10
3. (
x
x 3
3
÷ )
12

6. ( x
3
- xy)
15
4. (a
3
+ ab)
31

<4> Cho biết hệ số thứ 3 trong khai triển
÷
n
1
(x )
3
bằng 5. Tìm số hạng tử đứng giữa trong khai triển trên.
<5> 1. Trong khai triển
12
3
( )
3
x
x
÷ , tìm hệ số của số hạng chứa
2
x
.
5. Trong khai triển +
3 15
(x xy) , tìm hệ số của
25 10
x y
.
( Đại học Đà Lạt – 99 –2000 )
www.ToanCapBa.Net
www.ToanCapBa.Net

6. Tìm hệ số của số hạng chứa x
31
trong khai triển
40
2
1
( ) ( ) f x x
x
= +
( Đại học nông nghiệp I – A - 2000 –2001 )
7. Tìm hệ số của số hạng chứa x
8
trong khai triển nhị thức NiuTơn của
5
3
1
( )
n
x
x
+ ,
biết rằng
1
4 3
7( 3)
n n
n n
C C n
+
+ +
÷ = + ( n là số nguyên dương, x > 0 )
( ĐHCĐ - A - 2002 –2003 )
5. Với n là số nguyên dương, gọi
3 3 n
a
÷
là hệ số của
3 3 n
x
÷
trong khai triển thành đa thức của
2
( 1) ( 2)
n n
x x + + . Tìm n để
3 3
26
n
a n
÷
=
( ĐHCĐ - D - 2002 –2003 )

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->