Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học

. Phần Đại cương + Vô cơ

CACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CACBON
1- Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2(đkc)vào dd nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2.Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm: A- Chỉ có CaCO3 B- Chỉ có Ca(HCO3)2 C- Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D- Không có cả 2 chất CaCO 3 và Ca(HCO3)2 2- Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2(đkc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít,thu được 15,76g kết tủa .Giá trị của a là A- 0,032 B- 0.048 C- 0,06 D- 0,04 3- Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dd chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hổn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2.Quan hệ giữa a và b là : A- a>b B- a<b Cb<a<2b D- a = b 4- Hổn hợp X gồm sắt và oxit sắt có khối lượng 5,92g.Cho khí CO dư đi qua hổn hợp X đun nóng.Khí sinh ra sau phản ứng cho tác dụng với Ca(OH)2 dư được 9g kết tủa.Khối lượng sắt thu được là A- 4,48g B- 3,48g C- 4,84g D- 5,48g 5- Sục V(l) CO2(đkc) vào 150ml dd Ba(OH)2 1M,sau phản ứng thu được 19,7g kết tủa.Giá trị của V là A- 2,24 lít ; 4,48 lít B- 2,24 lít ; 3,36 lít C- 3,36 lít ; 2,24 lít D- 22,4lít ; 3,36 lít 6- Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3.Thực hiện các thí ngiệm sau TN1: cho (a+b)mol CaCl2. , TN2: cho (a+b) mol Ca(OH)2 vào dd X .Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là A- Bằng nhau B- Ở TN1 < ở TN2 C- Ở TN1 > ở TN2 D- Không so sánh được 7- Hấp thụ hoàn toàn x lít CO2(đkc) vào 2 lít dd Ca(OH)2 0.01M thì thu được 1g kết tủa.Giá trị của x là A- 0,224 lít và 0,672 lít B- 0.224 lít và 0,336 lít C- 0,24 lít và 0,67 lít D- 0,42 lít và 0,762 lít 8- Cho 16,8 lít hổn hợp X gồm CO và CO2(đkc) có khối lượng là 27g,dẫn hổn hợp X qua than nóng đỏ thu được V lít khí Y.Dẫn khí Y qua ống đựng 160g CuO(nung nóng)thì thu được m gam rắn. a) Số mol CO và CO2 lần lượt là A- 0,0375 và 0,0375 B- 0,25 và 0,5 C- 0,5 và 0,25 D0,375 và 0,375 b) V có giá trị là A- 1,68 B- 16,8 C- 25,2 D- 2,8 c)Giá trị của m là A- 70 B- 72 C- 142 D- Kết quả khác 9- Nung 4g hổn hợp X gồm CuO và FeO với cacbon dư trong điều kiện không có không khí và phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,12 lít (đkc) hổn hợp khí Y gồm CO và CO2 và chất rắn Z. Dẫn Y qua bình đựng nước vôi trong dư thì thu được 0,5g kết tủa. a) Khối lượng của Z là A- 3,12g B- 3,21g C- 3g D3,6g b)Khối lượng CuO và FeO lần lượt là A- 0,4g và 3,6g B- 3,6g và 0,4g C- 0,8g và 3,2g D1,2g và 2,8g 10- Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m(g) Fe2O3 nung nóng.Sau một thời gian thu được 6,96g hổn hợp rắn X,cho X tác dụng hết với dd HNO3 0,1M vừa đủ thu được dd Y và 2,24 lít hổn hợp khí Z gồm NO và NO2 có tỉ khối so với hidro là 21,8. a) Hấp thụ hết khí sau khi nung vào nước vôi trong dư thì thu được kết tủa có khối lượng là A- 5,5g B- 6g C- 6,5g D- 7g b) m có giá trị là A- 8g B- 7,5g C- 7g D- 8,5g c) Thể tích dd HNO3 đã dùng A- 4 lít B- 1 lít C- 1,5 lít D- 2 lít Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 100

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

d)Nồng độ mol/lít của dd Y là A- 0,1 B- 0,06 C- 0,025 D- 0,05 e) Cô cạn dd Y thì thu được bao nhiêu gam muối? A- 24g B- 24,2g C- 25g D- 30g 11- Sục V lít CO2(đkc) vào dd Ba(OH)2 thu được 9,85g kết tủa.Lọc bỏ kết tủa rồi cho dd H2SO4 dư vào nước lọc thu thêm 1,65g kết tủa nữa.Giá trị của V là A- 11,2 lít và 2,24lít B- 3,36 lít C-3,36 lít và 1,12 lít D-1,12 lít và 1,437 lít 12- Sục V lít CO2 (đkc) vào 200ml dd hổn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,375M thu được 11,82g kết tủa. Giá trị của V là A- 1,344l lít B- 4,256 lít C- 1,344l lít hoặc 4,256 lít D8,512 lít 13- Cho 5,6 lít CO2(đkc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d = 1,22g/ml) thu được dd X.Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn: A- 26,5g B- 15,5g C- 46,5g D- 31g 14- Cho 0,2688 lít CO2(đkc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dd NaOH 0,1M và Ca(OH) 2 0,001M.Tổng khối lượng các muối thu được là A- 2,16g B- 1,06g C- 1,26g D- 2,004g 15- Cho 37,95g hổn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào 100ml dd H2SO4 loãng thấy có 1,12 lít CO2(đkc) thoát ra,dd A và chất rắn B.Cô cạn dd A thu được 4g muối khan.Nung chất rắn B đến khối lượng không đổi thì thu được rắn B 1 và 4,48 lít CO2(đkc).Biết trong hổn hợp đầu có tỉ lệ nRCO3 : nMgCO3 = 3: 2. a)Nồng độ mol/lít của dd H2SO4 là A- 0,2M B- 0,1M C- 0,5M D- 1M b) Khối lượng chất rắn B là A- 30,36g B- 38,75g C- 42,75g D- 40,95g c) Khối lượng chất rắn B1 là A- 30,95g B- 21,56g C- 33,15g D- 32,45g d) Nguyên tố R là A- Ca B- Sr C- Zn D- Ba 16- Cho V lít khí CO2(ở 54,60C và 2,4atm) hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd hổn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được 23,64g kết tủa.V có giá trị : A- 1,343 lít B- 4,25 lít C- 1,343 và 4,25 lít D- Đáp án khác

Bài tập chất khí của nitơ
Câu 1: Cho 2 phân tử NO2(X) có thể thành một phân tử chứa oxi (Y) ở 250C, 1atm; hh ( X+Y) có tỉ khối hơi so với k2 là 1,752. phần trăm (%) về số mol X, Y trong hh. A. 90% và 10%. B. 60% và 40% C. 89,55% và 10,45 %. D. Kết quả khác Câu 2: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít H2 ở nhiệt độ 00C và áp suất 10atm. Sau phản ứng tổng hợp amoniac, đưa nhiệt độ bình về 00C a)Tính p trong bình sau pứ, biết rằng có 60% H2 tham gia phản ứng:A. 10 atm; B. 8 atm; C. 9 atm; D. 8,5 atm b) Nếu áp suất trong bình là 9 atm sau phản ứng thì có bao nhiêu phần trăm mỗi khí tham gia phản ứng A.N2: 20% ;H2 40%. B. N2: 30% ;H2 20%. C. N2: 10% ;H2 30%. D. N2: 20% ;H2 20% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 3,4 Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac từ hỗn hợp gốm 4 lít khí nitơ và 14 lít khí hiđro. Sau phản ứng thu được 16,4 lít h/hợp khí.Biết các khí đo trong cùng điều kiện Câu 3Thể tích khí amoniac thu được là: A. 0,8 lít B. 1,6 lít C. 2,4 lít D. 0,4 lít Câu 4 Hiệu suất của quá trình tổng hợp là: A. 19,9% B. 20% C. 80% D. 60% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 5 – 6

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 101

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ Để thực hiện tổng hợp amoniac, người ta cho vào bình kín có dung tích 3 lít một hỗn hợp khí gồm 4 mol nitơ, 26 mol hiđro, áp suất bình là 400 atm Câu 5. Nhiệt độ t0C của bình lúc ban đầu là: A. 458,700C B. 4000C C. 731,700C D. Tất cả đều sai. Câu 6. Khi đạt đến trạng thái cân bằng trong bình còn 75% nitơ so với ban đầu. Đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất của bình là: A. 360 atm B. 260 atm C. 420 atm D. 220 atm Câu 7. Bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 00C, áp suất 10 atm. Sau phản ứng tổng hợp amoniac, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất của bình lúc này là 8 atm. % thể tích khí hiđro đã tham gia phản ứng là: A. 50% B. 60% C. 40% D. 70% Câu 8. Cho phương trình phản ứng : N2 + 3 H2 ⇔ 2NH3 Khi giảm thể tích của hệ xuống 3 lần thì phản ứng sẽ chuyển dời theo chiều nào sau đây A. Theo chiều thuận B. Theo chiều nghịch C. Không thay đổi D. Tất cả đều sai. Câu 9. Khi có cân bằng N2 + 3 H2 ⇔ 2NH3 được thiết lập, nồng độ các chất [N2] = 3 mol/l, [H2]=9mol/l, [NH3] = 1 mol/l. Nồng độ ban đầu của N2 là: A. 3,9 mol/l B. 3,7 mol/l C. 3,6 mol/l D. 3,5 mol/l Câu 10. Một bình kín chứa 4 mol N2 và 16 mol H2 có áp suất 400atm. Khi đạt trạng thái cân bằng thì N2 tha gia phản ứng là 25%, nhiệt độ vẫn giữ nguyên. Tổng số mol khi tham gia phản ứng là :A.18 mol B.19 mol C. 20 mol D.21 mol Câu 11. Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống đựng 32g CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí Y . Thể tích khí Y sinh ra là : A. 2,12 lít B. 1,21 lít C. 1,22 lít D. Kết quả khác. Câu 12. Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2. Nếu nồng độ ban đầu của N2= 21mol/l, H2=2,6 mol/l. Khi đạt trạng thái cân bằng thì nồng độ NH3 = 0,4 mol/l Hỏi nồng độ N2 và H2 lần lượt là bao nhiêu? A. 0,01 mol/l và 2 mol/l B. 0,15 mol/l và 1,5 mol/l C. 0,02 mol/l và 1,8 mol/l D. 0,2 mol/l và 0,75mol/l Câu 13. Nếu lấy 17 tấn NH3 để điều chế HNO3, với hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 80% thì khối lượng dung dịch HNO3 63% thu được bằng bao nhiêu (trong các giá trị sau)?. 35 tấn B. 75 tấn

C. 80 tấn D. 110 tấn Câu 14. Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có khối lượng mol trung bình bằng 7,2 đvC. Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3, được hỗn hợp Y có khối lượng mol trung bình bằng 8 đvC. Hiệu suất phản ứng tổng hợp là :
A. 20% B. 25% C. 40% D. 60% Câu 15. Trong 1 bình kín dung tích 1 lít chứa N2 ở 23,7 0C và 0,5 atm. Thêm vào bình 9,4 gam

muối nitrat kim loại X. Nhiệt phân hết muối rồi đưa nhiệt độ bình về 136,50C áp suất trong bình la p . Chất rắn còn lại là 4 gam .Công thức của muối nitrat và p là A.NaNO3 ; 5,8atm B.Cu(NO3)2 ; 4,87atm C. Fe(NO3)2 ; 4,6atm D.KNO3 ; 5,7atm Câu 16. Cho 1,5 lit NH3 ®i qua èng sø ®ùng 16 gam CuO nung nãng thu ®îc chÊt r¾n A vµ gi¶i phãng khÝ B .§Ó t¸c dông võa ®ñ víi chÊt r¾n A cÇn mét thÓ tÝch dung dÞch HCl 2M lµ :A.300 ml B.200 ml C.100 ml D.kÕt qu¶ kh¸c
Câu 17. Cho nång ®é lóc ®Çu nit¬ lµ 0,125 mol/l, cña hi®ro lµ 0,375mol/l, nång ®é lóc c©n b»ng cña NH3 lµ 0,06mol/l. H»ng sè c©n b»ng cña ph¶n øng tæng hîp amoniac lµ: A. 1,84 B. 1,74 C. 1,46 D. 1,64 Câu 18. Trong mét b×nh kÝn chøa 10 lÝt nit¬ vµ 10 lÝt hi®r« ë nhiÖt O 0 C vµ ¸p suÊt 10atm. Sau ph¶n øng th× ¸p suÊt trong b×nh sau ph¶n øng lµ bao nhiªu (trong c¸c sè díi ®©y)? A. 8 atm B. 9 atm C. 10 atm D. 11 atm Câu 19. Trong qu¸ tr×nh tæng hîp amoniac, ¸p suÊt trong b×nh gi¶m 10% so víi ¸p suÊt lóc ®Çu. BiÕt nhiÖt ®é cña b×nh kh«ng ®æi. Thµnh phÇn phÇn tr¨m theo thÓ

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 102

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 31.36 Câu 7. 3. V có giá trị là bao nhiêu? A.36 B.07 B. Phần Đại cương + Vô cơ tÝch hçn hîp N2. MgO.1M vừa đủ.com – 01679 848 898 103 . 11.2g hỗn hợp 2 muối sunfat của kim loại kiềm A và kim loại kiềm thổ B tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thu được 69.4 D. 30. Gía trị của a là? A. 1. 3. 3. H2.13 Câu 3: Cho 6. Cô cạn dung dịch Y thu được x g muối khan.72 lít khí(đktc) và dung dịch A. Ba vào nước được 500ml dung dịch X có pH=13 và V lít khí (đktc).81 Câu 8: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0.2%. Thể tích H2 thu được là bao nhiêu lít? A.7 % vµ 11.81 C. 7.4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm IIAbằng acid HCl thu được 6.12 C. Giá trị của V là? A. Na. 3.56 B.31 Câu 4: Cho 16. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A. 69.1 % D. 0.1 % 10. 0. 1. K2CO3 bằng dung dịch HCl dưthu được 2. KÕt qu¶ kh¸c B.6 C.81 B.344 B. 3.075 C. ZnO trong 500ml acid H2SO4 0. 22. 13. 1.3 Câu 2: Hòa tan 28. NH3 khÝ thu ®îc sau ph¶n øng ( nÕu hçn hîp dÇu lîng nit¬ vµ hy®ro ®îc lÊy theo ®óng tØ lÖ hîp thøc) lÇn lît lµ: A.33 B. 0. 22.2%.12 D. A. 5.03 D. Một số bài toán áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: Câu 1: Một dung dịch chứa 38.48g muối sunfat khan.9g kết tủa. 7.24lít H2(đktc).3 D.2 Câu 5: Cho x gam hỗn hợp kim loại gồm K.06 (Câu 2 khối A ĐTTS năm 2007) Câu 9: Hòa tan hết 10g hỗn hợp muối cacbonat MgCO3. 2. dư thu được 34.12 D.7 % vµ 1. Tổng số gam 2 muối clorua trong dung dịch thu được là? A.37 D. Gía trị của x là? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 4. 20. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn? A.05 gam hỗn hợp muối A khan. 70.7 C. Na2CO3.1 % C.2g hỗn hợp gồm một số kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư được 2.7 C.13 C. CaCO3. 1. Al. 3.7 % vµ 11. 67.36 Câu 6: Hòa tan hết 1. Hòa tan hoàn toàn 2.0. 3.24 lít khí (đktc) và dung dịch Y.81g hỗn hợp gồm Fe2O3. Zn và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí ở (đktc) và 7. 6. 5. 66. 3.12mol FeS2 và a mol Cu2S vào acid HNO3(vừa đủ).81 D.24 D.2%. thu được dung dịch X(chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO. 1.17 B. 8.008 C. 0.3g hỗn hợp 2 kim loại Na và X tác dụng hết với HCl loãng. 1.72g hỗn hợp kim loại gồm Mg. Lọc bỏ kết tủa và cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan.04 B.

16. Sau phản ứng cho thêm H2SO4 dư vào lại thấy có NO bay ra. Al2O3 Câu 14: Hòa tan 9.12lít khí(đktc) X hỗn hợp X gồm 2 khí không màu trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí.8g D. 13. Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được 2.2 Câu 10: Cho 11. 14. 12.Zn Câu 12: Hòa tan hỗn hợp X gồm Fe và MgO bằng HNO3 vừa đủ được 0.26 B. A. Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc).com – 01679 848 898 104 . Al D. A.68g và 0. A.22g hỗn hợp muối khan.368g hỗn hợp Al. Xác định công thức oxit.24 lít khí (đktc) và 23.7g một kim loại M bằng HNO3 thu được 1. 1. 12 B.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A.8g B. Biết d H =19. 11.8g Câu 13: Cho 3.08 và 2.149lít C. 12.24 lít CO2(đktc). Giải thích và tính VNO (ở đktc) khi cho thêm H2SO4. 0. 10.16M và H2SO4 0. N2O4 Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 2.16g một oxit kim loại M thu được 0.108 cà 0.56g đồng tác dụng với 40ml dung dịch HNO3 2M chỉ thu được NO. NO2 D.6g Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 2. 0. N2O C. Khối lượng muối clorua tạo thành là? A. 1. 14. Fe2O3 Câu 16: Hòa tan kim loại M vào HNO3 thu được dung dịch A(không có khí thoát ra). Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 muối. MgO C. M có hóa trị không đổi tan trong dung dịch HNO3 tạo ra 5.26 Câu 18: Cho 2. Phần Đại cương + Vô cơ A. Fe3O4 D. NO B.30C.224 lít khí NO(đktc). Cô cạn dung muối được 10.108 và 0. Xác định MxOy A. Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là? A.6 C. 2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.68g và 8g C. Xác định M. 16. B2CO3. R2CO3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2.2g D. CuO B. BaO D. Xác định công thức khí đó. Số gam mỗi kim loại ban đầu là? A. 9.1 C. Fe B.06g oxit MxOy . A.24 lít khí NxOy. Mg C. Fe B.6.2.001M. 1. Cu D.22g muối. M là? A. Al C.49lít B.92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0. 1. 11. 8g và 1.6 D.9lít D.6g C. Ca Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 0. Câu 19: Cho 1.3g Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 2.2g kết tủa.2g B.5g hỗn hợp gồm ACO3.112 lít (27. Zn cần vừa đủ 25lít dung dịch HNO3 0. CaO B.14 lít.8g và 0. 1.8 D.8 và 2. FeO C.6atm) khí không màu hóa nâu ngoài không khí.

com – 01679 848 898 105 . Lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao được 1.4g Cu vào 50ml dung dịch A thấy có V lít khí NO bay ra. Tính % khối lượng mỗi kim loại.25ml NaOH 16%(D= 1.6 B. A. 39.112lít B. 3. 5. Tính V? A.12g/ml). 0. 2. Tính m? A.448lít C. 28.5M tối thiểu cần dùng để kết tủa toàn bộ ion Cu2+ trong dung dịch A(ở câu 19).48 lít C.568lít Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng acid HNO3 thu được Vlít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và acid dư).86g Al tan vừa đủ trong 660ml dung dịch HNO3 1M thu được V lít hỗn hợp khí(đktc) gồm N2 và N2O.8lít D. 3. Tính V? Câu 22: Hòa tan 14.344lít D.28lít C. 0.24lít B. Cô cạn dung dịch A thu m(g) muối.36 lít (Câu 19 khối A ĐTTS năm 2007) Câu 25: Cho 13.5g hỗn hợp gồm Al và Ag tan trong HNO3 dư thu được dung dịch A và 4. 1.6lít D.6g.18lít Câu 21: 50 ml dung dịch A chứa 2 chất tan là H2SO4 và Cu(NO3)2 phản ứng vừa đủ với 31. 20. 2. 358. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Sau phản ứng khối lượng trong ống sứ giảm 5.AXIT NITRIC .6g rắn. 30 và 70 B.128lít B.575 D.65 Câu 23: Cho 4.NO2) có khối lượng 7.3584lít C. 4.84lít D. 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.8g hỗn hợp Al. 60 và 40 NITƠ . 20 và 80 D. 35. 1.6gam. Giá trị của V là? A. 27.48 lít hỗn hợp khí gồm (NO. A.4lít Câu 20: Tính thể tích dung dịch NaOH 0. 0. 44 và 56 C. Lượng khí H2 tạo thành dẫn vào ống sứ đựng CuO dư nung nóng.584lít B. 12. Phần Đại cương + Vô cơ A. Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A. Nồng độ mol các chất trong dung dịch A là? Cho 2.8 C.MUỐI NITRAT a) b) c) d) e) f) g) h) Câu 1: Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau: NH3 → N2 → NH3 → NH4Cl → HCl → NaCl → AgCl H2SO4 → H2 → NH3 → NO → NO2 → HNO2 → NH4NO2 Al → H2 → NH3 → (NH4)2SO4 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 NH4NO3 → N2 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NH4NO3 → KNO3 → KNO2 NH3 → NO → NO2 → NaNO3 Fe → H2 → NH3 → NH4Cl → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → CuO N2 → NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → Mg(NO3)2 → MgO → MgCl2 → HCl Natri nitrat → oxi → oxit nitric → peroxit nitơ → axit nitric → đồng nitrat → sắt nitrat ↓ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 1.AMONIAC . Fe.

. + NH4NO3 + ….. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phần Đại cương + Vô cơ s ắt (I II ) cl o r u a ← s ắt (I II ) hi d r o xi t ← s ắt (I I) hi d r o xi t Amoni clorua → axit clohidric → kali clorua → bạc clorua ↑ Nitơ → amoniac → diamoni sunfat → amoniac → nhôm hidroxit ↓ Amoni nitrat → axit nitric → chì nitrat → nitơ → nitơ (IV) oxit Câu 2: Bổ túc và cân bằng các phản ứng sau đây bằng phương pháp thăng bằng electron và viết phương trình ion rút gọn của chúng a) Mg + HNO3 → ….Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.. + N2 + …… b) Al + HNO3 → ….com – 01679 848 898 106 i) .

a) Tính công thức A. KCl d) Diamoni sunfat. SO2 + HNO3 + …. Fe(NO3)3. AgNO3 Câu 4: Chỉ dung một hóa chất hoặc một kim loại để phân biệt các dung dịch a) NH4NO3. Câu 11: Cho 2 lít N2 và 8 lít H2 vào bình phản ứng. Cu2S + HNO3 → ….. H2SO4. HCl. sắt (II) sunfat. Câu 9: A là hợp chất nitơ với oxi.25. b) Tính hiệu suất N2 và H2 tham gia phản ứng. Hỗn hợp A và CO 2 có tỉ khối hơi đối với heli là 9. b) Tính thành phần % theo thể tích khí trong hỗn hợp.. hỗn hợp thu được có V = 18 lít. Cu(NO3)2. Pb(NO3)2. Câu 10: Một hỗn hợp khí A gồm 2 oxit của nitơ X và Y với tỷ lệ thể tích V X : VY = 1 : 3 có tỉ khối hơi so với hidro là 20. natri sunfat.. Câu 7: Oxit nitơ (A) có tỉ khối hơi đối với hidro là 23. Xác định công thức phân tử A và B.com – 01679 848 898 107 . → H2SO4 + NO HI + HNO3 → I2 + NO2 + …. Oxit nitơ (B) có tỉ khối hơi đối với heli là 11.. FeSO4. FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4+ N2O + …. a) Tính thể tích NH3 trong hỗn hợp sau phản ứng. + NO + …. HCl. H2S b) Các dung dịch: HNO3. + CuSO4 + NO2 + …. biết nhiệt độ của khí bằng 25oC. amoni clorua.6.. amoni nitrat. CuSO4. Tính áp suất của khí trong bình. Fe3O4 + HNO3loãng → …. Câu 3: Viết phương trình phản ứng nhiệt phân các muối nitrat sau: a) Ca(NO3)2. Fe(NO3)3.... + NO + …. Fe2O3 + HNO3 → Fe + HNO3đặc nguội → Na2CO3 + HNO3 → C + HNO3loãng → NO + …. (NH4)2SO4. Mg(NO3)2 b) KNO3. Tính thành phần % về thể tích hỗn hợp. Hg(NO3)2. MgSO4. NaCl b) (NH4)2SO4. AlCl3. Câu 8: Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 3. magie clorua Câu 5: Phân biết hóa chất đựng trong các lọ mất nhãn: a) Các dung dịch: HNO3. Xác định 2 oxit trên. kali nitrat e) Diamoni sunfat. H2S + HNO3 → S + NO + …. P + HNO3đặc → NO2 + …. c) d) e) f) g) h) i) j) k) l) m) n) o) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail..Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học... AlCl3. Hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 8 lít (thể tích các khí đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). H3PO4 Câu 6: Trong một bình kín dung tích 10 lít chứa 21 gam nitơ. NH4NO3 c) NH4NO3. Câu 12: Cho 20 lít hỗn hợp khí N2 và H2 (theo tỉ lệ 1:4) vào bình kín.25. Sau khi phóng tia lửa điện để phản ứng xảy ra rồi đưa về điều kiên ban đầu. Tính thể tích khí amoniac tạo thành và hiệu suất phản ứng. Phần Đại cương + Vô cơ Fe + HNO3đặc nóng → FeO + HNO3loãng → …..

Câu 21: Cho hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc.5g amoniac. Sau phản ứng ta thu được 8.44 lít (đktc) khí NO bay ra. Sau khi kết thúc phản ứng thu được khí A. Tính thành phần % theo thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng. b) Nếu cho hỗn hợp kim loại trên tác dụng vừa đủ với 126 gam dung dịch HNO 3đặc nóng. a) Tính thành phần % theo thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng. Câu 23: Một lượng 60g hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3 lít dung dịch HNO 3 1M cho 13. a) Tính khối lượng đồng và nhôm. 1 atm). Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. b) Lấy kết tủa B rửa sạch. Câu 24: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 6. Khí nào không phản ứng hết.648 lít khí (đktc) và một dung dịch B.5% (d = 1. b) Tính nồng độ % các chất có trong dung dịch B.06g hỗn hợp A gồm amoni cacbonat và amoni clorua tác dụng hoàn toàn với 80g. Câu 20: Cho 27.4 lít amoniac (đktc). b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M đủ tác dụng với lượng khí NH3 ở trên. a) Tính khối lượng các muối có trong A. c) Tính nồng độ % các chất trong dung dịch C. Câu 19: Cho 44. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 13: Dẫn 1 lít hỗn hợp NH3 và O2 theo tỉ lệ 1:1 đi qua ống đựng Pt nung nóng.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. b) Tính thể tích dung dịch HNO3 31. dung dịch NaOH 30% thu được 11. Câu 22: Cho dung dịch HNO3 31. Sau phản ứng thu được 8. b) Tính khối lượng CuO đã bị khử.48 lít khí nâu (ở 0oC. c) Quì tím thay đổi màu như thế nào trong dung dịch sau phản ứng ở câu b.5%. Câu 17: Cho 1.72 lít (đktc) khí NO bay ra.8 lít khí nitơ (đktc) tác dụng với 18g hidro. Biết khối lượng của nhôm kém đồng 1 gam. kết tủa B và dung dịch C. còn thừa bao nhiêu lít. a) Viết phản ứng giữa NH3 và CuO biết số oxi hóa của nitơ tăng lên bằng 0.56 lít khí NO thoát ra ở 0oC và 2 atm. b) Tính CM muối và axit trong dung dịch thu được. a) Tính thể tích khí A (đktc).5g NH3.2 g/ml) tác dụng với hỗn hợp Cu và CuO chứa 50% khối lượng mỗi chất thì thu được 0. Câu 18: Cho 26. Tính nồng độ % dung dịch axit nitric. a) Tính hàm lượng % của Cu trong hỗn hợp.com – 01679 848 898 108 .5 lít NH3 (đktc) đi qua ống đựng 16 gam CuO nung nóng thu được một chất rắn X. Tính số mol H2SO4 đủ để phản ứng hết với lượng khí này? Câu 15: Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 (đktc) để điều chế được 51 gam NH3.4g kim loại Ba vào 500g dung dịch hỗn hợp (NH4)2SO4 1. Câu 14: Có 8. c) Tính thể tích dung dịch HCl 2M đủ để tác dụng với X. biết hiệu suất của phản ứng là 25%? Câu 16: Cho 56g N2 tác dụng với 18g H2. đem nung ở nhiệt độ cao thu được bao nhiêu gam chất rắn.32% và CuSO4 2%. a) Tìm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. nguội thấy thoát ra 4. Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. V dung dịch thay đổi không đáng kể.

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 23. Câu 35: Cho 4. Câu 26: Cho 3. a) Tính số mol của mỗi khí đã tạo ra. a) Tính số mol của mỗi khí đã tạo ra. Tính V dung dịch NaOH để tạo kết tủa cực đại và cực tiểu. b) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y. Tính V và m khi m (g) đạt giá trị cực đại.72g hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3 20% thì phản ứng vừ đủ thu được dung dịch B và 1. Câu 34: Cho 11g hỗn hợp Al và Fe tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch HNO3 loãng thấy có 6. Câu 30: Một lượng 13.8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 khí N2O và N2.584 lít khí NO (đktc) và dung dịch B.04g hỗn hợp sắt và đồng tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 20% loãng thì thu được 896ml (đktc) khí không màu. Câu 31: Cho 62.com – 01679 848 898 109 . Sau phản ứng thấy dung đúng 600ml dung dịch HNO3 và thu được 8.5g Al tác dụng vừa đủ với 2. b) Tính thể tích của dung dịch HNO3 2M cần dung. Câu 29: Cho 8.2.568 lít khí NO (đktc). Tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp. a) Tìm a và tính % thể tích mỗi khí. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.2 lít dung dịch HNO 3 ta thu được hỗn hợp khí NO và N2O.928 lít (đktc) hỗn hợp gồm 2 khí NO và NO2 bay ra. Câu 33: Cho 3. Biết tỷ khối hơi của hỗn hợp khí đối với H2 là 19. b) Tính khối lượng dung dịch HNO3 cần dung. a) Tính % khối lượng trong hỗn hợp A.12g hỗn hợp Mg và Al phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và 0.6g hỗn hợp A gồm Zn và Fe 2O3 vào dung dịch HNO3 đủ thu được 3. Tính khối lượng rắn thu được.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. a) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. a) Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 25: Cho 1. b) Cho dung dịch B tác dụng với V ml dung dịch KOH 4M thu được m (g) kết tủa. khí này hóa nâu ở ngoài không khí. b) Tính CM của dung dịch axit đầu.86g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 560ml (đtc) khí N2O bay ra. b) Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit ban đầu. Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong hợp kim. b) Mang dung dịch Y cô cạn và nhiệt phân hoàn toàn. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 (đktc) và dung dịch Y.72 lít khí NO (đktc) thoát ra và dung dịch A. cực tiểu? Câu 28: Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa 8g NH4NO3 và 113. c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng. b) Tính C% dung dịch HNO3 cần dùng.1g Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 2M ta thu được muối nhôm nitrat và 16. c) Tính C% các muối trong dung dịch A. Câu 32: Hòa tan hoàn toàn a (g) Cu vào dung dịch HNO3 2M.4g Zn(NO3)2.896 lít N2O (đktc).32g Cu tác dụng đủ với 240ml dung dịch HNO3 cho 4.

Phần Đại cương + Vô cơ b) Tính C% dung dịch muối B. NaOH. a) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. NH4Cl. Na2SO4. Câu 41: Nhận biết các dung dịch sau: a) (NH4)2SO4. . (NH4)2SO4. lấy lượng muối rắn (khan) đem nhiệt phân. BaCl2 (chỉ dùng giấy quỳ) g) (NH4)2SO4. H2SO4. Sau phản ứng thu được 1. CuCl2. BaCl2. Na2SO3. Để trung hòa dung dịch A phải cần 20ml dung dịch NaOH 0.Phần 1: Cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc nguội. Al(NO3)3. Câu 38: Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằng nhau.72 lít khí (đktc). Ba(OH)2 (chỉ dùng giấy quỳ) f) HCl. a) Tính a gam hỗn hợp A. c) Cô cạn dung dịch A và đem nung đến khối lượng không đổi.344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch B. . NH4NO3. ZnCl2 (chỉ dùng một thuốc thử) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Ba(OH)2 (chỉ dùng một thuốc thử) i) NH4NO3. Ca(NO3)2. AlCl3 (chỉ dùng một thuốc thử) j) NH4Cl.9M. b) Cho dung dịch B tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 0.Phần 1: Cho tác dụng với HNO3 đặc nguội (vừa đủ) thì có 8. K2SO4. Tính thể tích khí thu được (ở 0oC. NaCl. Tính % khối lượng muối rắn đã bị nhiệt phân.9g khí NO và 1 lít dung dịch A.8g. FeCl3.22g hỗn hợp Al và Zn vào 200 ml dung dịch HNO3 thì thu được 0.43g hỗn hợp Zn và Ag tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được 896 cm3 khí (đktc) và 50ml dung dịch A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. để nguội và đem cân thì thấy khối lượng giảm 10.Phần 2: Cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. KCl. 2 atm). NaCl. Câu 39: Chia a gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn làm 2 phần bằng nhau: . Câu 40: Người ta dùng hết 56 m3 NH3 (đktc) để điều chế HNO3. NH4Cl. Na2SO4. Sau một thời gian dừng lại.Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 6. Fe(NO3)3. b) Tính nồng độ % của dung dịch axit. Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng. K2SO4 (chỉ dùng một thuốc thử) h) HCl. (NH4)2SO4. H2SO4 (chỉ dùng giấy quỳ) e) HCl. b) Cô cạn dung dịch X. (NH4)2SO4. b) Tính CM của các ion trong dung dịch A. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. K2SO3.com – 01679 848 898 110 . a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu/ b) Tính CM của dung dịch HNO3 ban đầu và CM dung dịch B. c) CuCl2. c) Thổi khí NH3 dư vào dung dịch B thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 2. .1M và thu được dung dịch B. b) Na2CO3. HCl. Na2SO4.96 lít khí màu nâu đỏ bay ra (đktc) và dung dịch X. d) Na2CO3. Sau phản ứng thu được 224 ml khí N2O (đktc). (NH4)2SO4. Mg(NO3)2. a) Tính khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được biết rằng chỉ có 92% NH3 chuyển hóa thành HNO3. Câu 37: Cho 8.

SO42-. Hòa tan hỗn hợp các chất rắn này vào nước. a) Tính m b) Nếu cho dung dịch NH4Cl trên tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa. a) Tính CM các ion trong dung dịch Y.1.95 gam kết tủa sau phản ứng.5 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 12 gam CuO nung nóng.24 lít khí (đktc). NH4+. .99 gam kết tủa và thoát ra 2. SO42-. NH4+.224 lít khí (đktc). (NH4)2CO3 rắn. CO32-.Phần 2: Phản ứng với dung dịch HCl dư thì thu được 235. Câu 45: Một dung dịch A có chứa các ion Na+. NH4NO3.672 lít Cl2 (đktc). Khi cho 100ml dung dịch Y phản ứng với Ba(OH)2 thì thu được 6. b) Cho 150ml dung dịch H2SO4 vào lượng dung dịch A trên thu được 250 ml dung dịch B.2 ml (ở 13. (NH4)2CO3. dung dịch H2SO4 đặc. b) Tính V dung dịch HCl có pH = 1 vừa đủ để tác dụng với hỗn hợp chất rắn X.4 ml khí (ở 13. Tính V. dung dịch HNO3 (chỉ dùng một thuốc thử) Câu 42: Cho kim loại Ba vào các dung dịch NH4Cl.5M để lượng kết tủa thu được khi phản ứng với dung dịch trên là nhỏ nhất? Câu 50: Dẫn 1.2M.15M và CuCl2 0.66 gam kết tủa và 470. Tính tổng khối lượng các muối có trong ½ dung dịch A Câu 46: Cho m gam NH4Cl vào nước. Câu 44: Một dung dịch Y có chứa các ion Cl-. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. được chất rắn X. a) Tính % theo thể tích của các khí trong hỗn hợp sau phản ứng. Phần Đại cương + Vô cơ k) Dung dịch HCl đặc. Câu 48: Cho 50 ml dung dịch NH3 6M tác dụng với 200 ml dung dịch CuSO4 1M.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. b) Tính CM dung dịch Ba(OH)2 đã dùng. Câu 43: Cho 4. Câu 52: Có các chất rắn Na2O. Chia A thành hai phần bằng nhau: .5oC và 1 atm). Câu 47: Cho V lít (đktc) khí NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 vừa đủ thì thu được 1. a) Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng b) Viết phương trình nhiệt phân NH4Cl. đun nóng thu được 4. Câu 51: Cho 1. a) Tính khối lượng Cu tạo thành. giả sử hiệu suất các phản ứng đều đạt 100%. a) Tính CM dung dịch A.com – 01679 848 898 111 . NaCl. Ba(NO3)2 với số mol mỗi chất là 0. a) Tính CM các ion trong dung dịch b) Tính V dung dịch NH3 1.344 lít NH3 vào bình chứa 0. tác dụng với dung dịch NaOH thu được 0.48 lít NH3 (đktc) vào nước thì thu được 100ml dung dịch A. cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam sản phẩm.Phần 1: Phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Câu 49: Cho 200 ml dung dịch gồm MgCl2 0. b) Tính khối lượng muối NH4Cl tạo thành. a) Viết các phương trình phản ứng và tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng b) Lượng NH3 trên phản ứng vừa đủ với bao nhiêu ml dung dịch HNO3 2M.5oC và 1 atm).trong dung dịch và muối amoni sunfat thu được. SO42. Tính CM các ion NH4+.

2. không màu.62 gam muối nitrat của một kim loại nặng hóa trị II thấy thoát ra 1. Câu 64: Cho 2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tìm C% dung dịch thu được và thành phần % của hỗn hợp các muối nitrat. Zn tác dụng vừa đủ với 25 lít dung dịch HNO3 0. hỗn hợp khí thu được dẫn qua dung dịch NaOH 2M. sau một thời gian thấy có 8. . Câu 60: Nhiệt phân 6.3%. Tính V và khối lượng muối tạo thành sau phản ứng. Giả thiết hiệu suất của quá trình là 90%. Giả thiết hiệu suất của cả quá trình là 80%. Câu 63: Từ NH3 điều chế được axit HNO3 qua 3 giai đoạn: a) Hãy viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong từng giai đoạn b) Tìm khối lượng dd HNO3 60% điều chế được 112000 lít khí NH3 ở đktc. . biết các sản phẩm tạo thành là muối trung hòa.Khi đun nóng A với H2SO4 đặc và vụn đồng thì tạo thành khí có màu nâu và mùi hắc. không có khí thoát ra.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.2 ml H2o thì thấy có 1. Câu 62: Tìm khối lượng natri nitrat chứa 10% tạp chất trơ và H2SO4 98% để dùng điều chế 300 gam dung dịch HNO3 6.2 lít HNO 3 loãng. Tính lượng đồng nitrat bị phân hủy và xác định thành phần % chất rắn A. Câu 54: Xác định công thức phân tử của B và viết các phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion thu gọn biết: .5M loãng. Câu 59: Khi nung nóng 15. Câu 58: Cho 13.368 gam hỗn hợp Al.4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M + H2SO4 0. Tính V dung dịch NaOH 2M tối thiểu để tác dụng với hỗn hợp khí trên. sau phản ứng thu được hỗn hợp khí NO và N2O.4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M loãng b) Cho 6. Tìm % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.5M a) Cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 2M để trung hòa dung dịch sau phản ứng trên b) Tính khối lượng kết tủa sau phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 2M.Khi đun nhẹ A với kiềm thì thu được khí có mùi khai. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 53: Xác định công thức phân tử của A và viết các phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion thu gọn biết: .12 lít hỗn hợp khí O2 và NO2. Tìm công thức của muối. Câu 65: Cho 8 gam S tác dụng với 500 ml dung dịch HNO3 3. Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe.B là muối khi đun nhẹ với kiềm thì thu được khí có mùi khai.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2.4 gam C tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng.25 gam hỗn hợp natri nitrat và đồng nitrat đi vào 89.04 gam đồng nitrat. nhưng khi dẫn qua dung dịch nước vôi trong thì nước vôi bị đục. Câu 55: So sánh thể tích khí NO (đktc) thoát ra trong hai trường hợp sau: a) Cho 6. Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3 thu được V lít (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2 có tỉ khối hơi với H2 bằng 19. a) Tính số mol khí tạo ra b) Tính CM dung dịch axit ban đầu c) Tính khối lượng muối tạo thành. Giả sử độ hòa tan của oxi là không đáng kể.56 gam chất rắn A.001M. sau phản ứng thu được 3 muối. Câu 56: Cho 0. Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 là 19.Khi đun nóng B với H2SO4 loãng thì tạo ra khí không mùi. Câu 61: Cho hỗn hợp khí tạo nên khi nung nóng 27.com – 01679 848 898 112 .12 lít khí không hấp thụ.

96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Sau phản ứng thu được 3 muối. Câu 77: Cho 19. Tìm M.1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng.2 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6. sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M. a) Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân hủy b) Tính số mol khí thoát ra. Câu 67: Nung một lượng muối Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại để nguội đem cân thì thấy khối lượng giảm 54 gam. Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí X đối với hidro là 17. sau phản ứng thu được 16.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.2.com – 01679 848 898 113 . Câu 73: Hòa tan 9.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí sau một thời gian thu được 4.4 gam chất rắn khan. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Câu 76: Cho một lượng bột đồng dư vào dung dịch chứa 0. Tính thể tích khí không màu. Xác định M.368 gam hỗn hợp Al. c) Phải thêm bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0.4 gam chất rắn a) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân b) Tính số mol khí thoát ra.568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí (đều không màu) có khối lượng 2. Zn cần vừa đủ 25 lít dung dịch HNO3 0. c) Khi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan. Hấp thụ hoàn toàn X vào H 2O để được 300ml dung dịch Y. 1 atm).001M. trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí a) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch X và 1.5 mol KNO3 sau đó thêm tiếp dung dịch chứa 0. Câu 74: Hòa tan 12.2 gam Pb(NO3)2 thu được 55. Câu 72: Cho một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 940. Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M. Câu 68: Nung 6.8 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu. Nung muối đến một lượng không đổi thì thu được 21. Tính pH dung dịch Y. Câu 69: Cho 34 gam một muối nitrat của kim loại M hóa trị n không đổi vào bình kín.59 gam. hóa nâu ngoài không khí thoát ra (đktc). Câu 75: Hòa tan hoàn toàn 0.464 lít khí A (27. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 66: Nung nóng 66.344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí N2 và N2O.8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất.431 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 1. Câu 71: Cho 7. đo ở đktc). b) Tính số mol HNO3 phản ứng.6 gam Mg trong một lượng axit HNO3 dư thì thu được 2. a) Cu có tan hết hay không? Tính thể tích khí NO bay ra (đktc) b) Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch A thu được sau phản ứng biết thể tích dung dịch A là 1 lít.3 mol H2SO4 cho đến khi phản ứng kết thúc. Tỉ khối hơi của Y so với H2 bằng 18.3oC. biết Y là sản phẩm khử của HNO3. Xác định công thức của Y.6 gam chất rắn.2 mol HCl và 0.2M để kết tủa hết Cu2+ chứa trong dung dịch A? Câu 78: Hòa tan hết 4. không hóa nâu ngoài không khí. Xác định khí NxOy và kim loại M. Làm bay hơi dung dịch Z thì thu được 47. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.72 lít khí Y (đktc) và dunh dịch Z. Câu 70: Hòa tan 62. Xác định A. Tính m.

14.10M ( Kb= 1. NH3. 8. CH3COO−. d mol NO3−. bazơ hay lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt: HI. pH= 9 d. Tính pH của dung dịch tạo thành sau khi trộn 100ml dd HCl 1M và 400ml dd NaOH 0. pH= 3 c. Dung dịch HClO 0.42 %. 0.80.1mol) và Al3+ (0. Tính nồng độ ion H+ trong dung dịch HNO3 12. Tính x.Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch: Ba(NO3)2. HBrO. NH4+. H2SO4 . Tính nồng độ các ion trong các dung dịch: a.H2SO4. Sn(OH)2.375M 11. Một dung dịch chứa a mol Na+. D= 1. BrO−. Tìm mối liên hệ giữa a. 7.Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch: a. HClO.com – 01679 848 898 114 . NaOH + HNO3 c.10-5).6%. 2.10M ( Ka= 1.12 g/ml. b mol Ca2+.28 gam. K2CrO4. Tính độ điện li α của HClO trong dung dịch. b. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 9. Tính nồng độ mol cuả ion OH− 13. PO43-. HNO2.Tính pH của dung dịch chứa 1. HS−. Hãy cho biết các phân tử và ion sau là axit. 15.46 g HCl trong 400ml. c mol Cl-. pH=10 10. 6. c.9 gam chất rắn khan. d. Tính pH của dung dịch chứa 1. NaF + AgNO3 e. pH = 4 b.HCl 0. NaHCO3.41 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Zn vào 530 ml dung dịch HNO3 2M thu được dung dịch A và 2.6 g NaOH trong 200ml.2M có nồng độ H+ bằng 0. Có hai dung dịch sau: a.KOH 0. 9. HCN. b) Tính số mol HNO3 phản ứng. FeS + HCl Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. BeF2. Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 300ml dung dịch có pH= 10 12. Fe2(SO4)3 + KOH g. (NH4)2SO4 0. Tính nồng độ mol của ion H+. Ba(OH)2.464 lít hỗn hợp hai chất khí N2O và NO không màu đo ở đktc có khối lượng 4.KOH. Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0.CH3COOH 0.4 mol Ca2+.Mg(OH)2 + HCl d. KOH. HBrO4. b. Tính a.05M d. 5. b.Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau: a.02M b.01M 3. 4. KNO3 + NaCl b. Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0. Dung dịch CH3COOH 1M có độ điện li α = 1. b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46. c) Tính thể tích dung dịch NH3 2M cho vào dung dịch A để: • Thu được khối lượng kết tủa lớn nhất • Thu được khối lượng kết tủa bé nhất Bài tập tự luận chương I 1. Dung dịch A chứa 0. Tính nồng độ mol ion H+ trong dung dịch đó.5 mol Ba2+ và x mol Cl−.(b mol). HNO3.NH3 0. a) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. CO32-.10-5).015M c.BaCl2 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.5M có chứa số mol OH− bằng số mol OH− có trong 200g dung d1ịch NaOH 20%.75.HNO3.2mol) và hai anion là Cl−(a mol) và SO42. a.008M. c.

Cl-.4M và H2SO4 0.4mol H+.6 mol NH4+. 0. HCl. Tính thể tích dd HCl 0. Hãy viết phương trình hoá học ở dạng phân tử và ion rút gọn của phản ứng đó. Dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0. Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra. CuSO4 + Na2S 16. NaHCO3 + NaOH k. 23. Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2. Trong y học. Dung dịch B chứa hỗn hợp hai hiđroxit KOH 1M và Ba(OH)2 2M.Cho 220ml dung dịch HCl có pH = 5 tác dụng với 180ml dung dịch NaOH có pH = 9 thì thu được dung dịch A.2 mol ion Na+. SO4 2-.com – 01679 848 898 115 . Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra. đun nhẹ. 22. Ba2+. (CH3COO)2Ba.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. SO4 2-. c. Các dung dịch sau có môi trường gì? Giải thích. Na+. K+. 0. 19.336g NaHCO3. 0.035M (nồng độ axit trong dạ dày) được trung hoà và thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc khi uống 0. Trong 200ml dung dịch A có chứa 0. NaCl đựng trong 3 lọ mất nhãn. NH4NO3. AlCl3. Chỉ sử dụng dd phenolphtalein và các dụng cụ thí nghiệm. NaNO3. 21.1M và Ba(OH)2 0. 24. dược phẩm Nabica (NaHCO3) là chất được dùng để trung hoà bớt lượng dư axit HCl trong dạ dày. Al(OH)3 + NaOH n. KNO3. Tính khối lượng dung dịch giảm sau phản ứng. Ba(OH)2. K2SO4. Phần Đại cương + Vô cơ h. Cl17. Fe2+.0 lit dung dịch X có pH =13. Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không? Giải thích a. OH-. Cho 300ml dung dịch B vào dung dịch A. Dung dịch Y chứa hỗn hợp 2 hiđroxit KOH 0. 25. Tính thể tích dung dịch Y cần dùng để trung hoà 200ml dung dịch X và khối lượng kết tủa thu được. nêu cách nhận biết các dung dịch đó. NaHCO3 + HCl i. Cl-. Al(OH)3 + HNO3 m. NaOH. Tình pH của dung dịch A.2M. Để trung hoà hoàn toàn 600ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 1. 0. OHb. 20. K2CO3 + NaCl l. 18. Cl-.2mol Cl-. NaNO2.Có 3 dung dịch HCl. d.5 mol SO42-. K+.Chỉ dùng quỳ tím hãy phân biệt các dung dịch không màu đựng trong các lọ mất nhãn sau: NaOH. Cu2+.5M cần bao nhiêu mililit dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và KOH 1M. HCO3-.1 M. Na+. Tính m. K2S. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.

CH3COONa. 4 − HSO− . hãy dự đoán giá trị pH của các dung dịch cho dưới đây : Na2CO3. CO3 − . Hằng số phân li axit . các ion : Na+. Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2. Theo định nghĩa về axit .bazơ Bài 1. Có ba lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch trong suốt : dung dịch CH3COOH có pH = 5. Bài 2.bazơ 2 Bài 1. Na2CO3. 3. NH4Cl.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. CH4. Hãy viết các phương trình điện li của chúng (nếu có) : H2S. 75. Khái niệm axit . pH.bazơ theo quan điểm Bron-stêt. H2SO3. C2H5OH. HCO3 là axit. Bài 2. H2SO4. Tính m.10−5 . Phần Đại cương + Vô cơ 1. Khái niệm về sự điện li. 2. Những chất nào trong số các chất sau đây phân li thành các ion khi hoà tan trong nước.0 lít dung dịch X có pH = 13. Hãy tính nồng độ của ion H + và độ điện li của dung dịch CH3COOH 0. Bài 2. Nếu dùng chất chỉ thị là phenolphtalein thì có nhận biết được các dung dịch X và Y hay không ? Hãy giải thích.bazơ của Bron-stêt. Trong dung dịch axit axetic tồn tại cân bằng sau : CH3COOH € CH3COO − + H + Độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào khi : a) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch HCl. Cl− . Chất chỉ thị axit . 4. Hãy dùng một chất chỉ thị để nhận biết các hoá chất trên. c) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch CH3COONa. bazơ. NaHSO4. CH3COO− . Cl2. Dung dịch X là một dung dịch bazơ yếu có pH = 8. chất điện li. Bài 3. K + . lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao ? Trên cơ sở 4 đó. b) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch NaOH. phân loại các chất điện li Bài 1. NH + . hằng số phân li axit của axit axetic là K a = 1.1M. NaOH. CaO. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. KCl.com – 01679 848 898 116 . Ở 25oC. dung dịch Y là dung dịch axit yếu có pH = 5. dung dịch CH3COONa có pH = 10 và dung dịch NaCl có pH = 7.

2 mol) và hai anion là Cl− (a mol) và SO2 − (b mol). Các muối FeCl3. Na2CO3 và KCl là các muối trung hoà hay muối axit. b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46. phân loại muối. Bài 2. Dung dịch A có chứa 3. Ca 2 + .02M. b) HCl 0. HS− 5. Tính nồng độ mol các ion có trong dung dịch A. OH − c) Zn 2 + . Tính a. Có thể tồn tại các dung dịch chứa đồng thời từng nhóm các ion sau đây hay không ? Hãy giải thích. Cho biết độ điện li α của axit axetic trong dung dịch này là 1. S2 − . Muối. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. K + .com – 01679 848 898 117 . Cl− . trong dung dịch chúng có bị thuỷ phân hay không ? Dung dịch các muối này sẽ có môi trường gì ? Bài 2. Na + .4%.1 mol) và Al3+ (0. Bài 3. Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau : a) NaCl b) Na2CO3 c) Na3PO4 d) ZnS e) KNO3 + + + + + AgNO3 HCl HCl HCl NaCl → NaNO3 + AgCl↓ → → → → Bài 2. Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0.01M. c) NaOH 0.0 gam axit CH3COOH trong 250 ml dung dịch. chất điện li yếu và chất không điện li ? Cho các ví dụ minh hoạ. sự thuỷ phân và môi trường của muối Bài 1.10M.9 gam chất 4 rắn khan. Cl− d) Fe3+ . − a) HCO3 . Bài tập tổng hợp Bài 1. Ba 2 + . H + − b) HCO3 . a) Sự điện li là gì ? Làm thế nào để biết được một chất khi tan vào nước có điện li hay không ? b) Độ điện li là gì ? Độ điện li có giới hạn trong khoảng nào và phụ thuộc vào những yếu tố nào ? c) Thế nào là chất điện li mạnh. Na + . Tính nồng độ mol của cation và anion trong các dung dịch sau : a) Mg(NO3)2 0. 6.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 1. Na + .

Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được 0. Phần Đại cương + Vô cơ − Bài 4. c) dung dịch C : tạo bởi dung dịch A trộn với dung dịch B theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 1 : 2. Để trung hoà 50 ml hỗn hợp X gồm HCl và H 2SO4 cần dùng 20 ml dung dịch NaOH 0. là axit hay bazơ. b) Tính pH của dung dịch X. lưỡng tính hay trung tính : NH + . Hãy trả lời các câu hỏi sau và giải thích : a) Trong dung dịch có thể có những muối nào ? b) Khi cô cạn dung dịch thu được những chất rắn nào ? c) Khi nung hỗn hợp chất rắn. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Dung dịch CH3COOH 0. Na+.0 ml dung dịch HCl 0. Viết phương trình điện li của CH3COOH và tính pH của dung dịch này.1M có pH = 3.bazơ (theo Bron-stêt) thì phèn nhôm-amoni. 4 4 − HCO3 . bazơ. Tính pH của dung dịch thu được. Trong mỗi phản ứng đó. Zn(OH)2. Theo quan điểm mới về axit . Al(OH)3. HCO3 được coi là những chất lưỡng tính ? Bài 7. K+. SO2 − ? Tại sao ? 4 − Bài 6. Trộn lẫn 50.com – 01679 848 898 118 . Viết phương trình hoá học để giải thích. Dung dịch thu được có pH lớn hơn hay nhỏ hơn 7 (biết HNO2 là một axit yếu). Bài 10. HCO3 .01M.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. S2 − .381 gam muối khan.12M với 50. Dùng thuyết Bron-stêt hãy giải thích vì sao các chất Zn(OH)2. C6 H5O− . b) dung dịch B : NaOH 0. Bài 11. Bài 9.3M. Theo định nghĩa về axit . Bài 13. Ba(OH)2 dư. Mg2+. KOH. Hãy giải thích tại sao nước nguyên chất có pH = 7 và nước có hoà tan CO2 lại có pH < 7 ? Bài 8.10M. Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO3 với từng − dung dịch : H2SO4 loãng. các chất và ion sau đây đóng vai trò là axit. a) Xác định nồng độ mol của các axit trong X. [Al(H2O)6]3+. có công thức là Na2CO3.1M có độ điện li α = 1%.0 ml dung dịch NaOH 0. H2O. Cl− . Tính pH của các dung dịch sau : a) dung dịch A : H2SO4 0. HSO− . Trong một dung dịch có các ion Ca2+. ion HCO3 đóng vai trò axit hay bazơ.01M. có công thức là NH4Al(SO4)2.bazơ của Bron-stêt. Bài 12. Tính độ điện li của dung dịch axit HA 0. Bài 15. Việc thêm một ít dung dịch HCl vào dung dịch HA có làm thay đổi độ điện li của axit này không ? Bài 14.12H2O và sođa. sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? Bài 5. Cho a mol NO2 hấp thụ vào dung dịch có chứa a mol NaOH.

a) Na+. đun sôi dung dịch. biết chúng gồm các ion sau : NH + . 4 Mỗi dung dịch chỉ chứa một loại anion và một cation. Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0. Fe2+. Na+ và Cl− . a) Tính nồng độ mol của các axit có trong dung dịch A. dung dịch thu được có pH = 3. NO3 .9 gam muối khan. Ba2+. So sánh (có giải thích) nồng độ mol của các dung dịch CH3COONa và NaOH có cùng pH. Cho V1 ml dung dịch NaOH có pH = 13. Bài 22. SO2 − . mỗi ống nghiệm chứa 2 anion và 2 cation (không trùng lặp giữa các ống nghiệm). 4 2 SO 2− . Al3+. Hãy xác định các cation và anion trong từng ống − nghiệm. Bài 24. Cu2+. Cô cạn dung dịch tạo thành thì thu được 12. Trung hoà vừa hết 1 lít dung dịch A cần 400 ml dung dịch NaOH 0. b) Tính pH của dung dịch A. Hãy tính nồng độ của HCl trước khi pha loãng và pH của dung dịch đó.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 4 c) K+. Mg2+. Ba 2 + . Na+. Cho dung dịch A gồm HCl và H2SO4. a) Pha loãng V1 ml dung dịch A bằng nước cất thành V2 ml dung dịch NaOH có pH = 11. Cl− và OH − . Hỏi dung dịch có màu gì ? Bài 21. Ag+. H+ (H3O+). CO3 − . Giải thích. muối axit. Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không ? Giải thích. Bài 18. Mg 2 + . Hãy xác định các dung dịch muối này. Bài 19. Na + . Thể tích V2 sẽ lớn hơn thể tích V1 bao nhiêu lần ? Bài 20. Cl− và SO2 − .535 gam muối NH4Cl vào 100 ml dung dịch A. Pha loãng 10 ml dung dịch HCl vào nước thành 250 ml. 4 − d) HCO3 .025M cần cho vào 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1. Cl–. Br–.5M. a) So sánh pH của các dung dịch HCl và CH3COOH có cùng nồng độ mol. Cho ví dụ.0. Có 3 ống nghiệm đựng các dung dịch loãng. Thể tích V2 sẽ lớn hơn thể tích V1 bao nhiêu lần ? b) Cho 0. sau đó làm nguội và nhỏ thêm vài giọt phenolphtalein. 4 4 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. CO3 − và NO3 . Vậy hợp chất Na2HPO3 là muối axit hay muối trung hoà ? 2 − Bài 23.com – 01679 848 898 119 . Thế nào là muối trung hoà. Pha loãng dung dịch này bằng nước cất để thu được V2 ml dung dịch NaOH có pH=10. Cl− và SO2 − . Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A). Bài 25. Bài 17. PO3− .0 để pH của hỗn hợp thu được bằng 2. Axit photphorơ (H3PO3) là axit hai lần axit. Trong 3 dung dịch có các loại ion sau : Ba 2 + . b) K+. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 16.

d. nguoäi dö thì thu ñöôïc 6.Phaàn 1: Taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 loaõng dö thu ñöôïc 2. a.12 lit khí (ñkc). Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp? b.01M . Hỏi kết quả đó đúng hay sai. Cu: 31.Tính % khoái löôïng hoãn hôïp ñaàu.Tính khoái löôïng dung dòch H2SO4 ñaõ duøng? 2) Cho 20.Phaàn 2: Taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 ñ. .16 lit khí SO2 (ñkc).05M . Mg. 4) Cho 10. Cu vaøo dung dòch H2SO4 ñ. Cl− : 0. Mg : 31.62%. Phần Đại cương + Vô cơ − Bài 26. noùng dö thu ñöôïc 2.01M .912lit khí SO2 (ñkc). b. noùng thu ñöôïc 4.8 gr hoãn hôïp Cu vaø CuO taùc duïng vöøa ñuû dung dòch H2SO4 ñ. − − Ca2+ : 0.025M. c.58% . a. a) Lập biểu thức liên hệ giữa a. 3) Cho 7. Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong một dung dịch như sau : Na+ : 0. Bài 27.Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp? b. Hoàn thành các phương trình hoá học của các phản ứng sau dưới dạng phân tử và ion thu gọn.68 lit SO2 (ñkc).48 lit khí (ñkc).8% .6 gr hoãn hôïp goàm Fe.Tính khoái löôïng dung dòch H2SO4 80% caàn duøng vaø khoái löôïng muoái sinh ra.04M và HCO3 : 0. c mol HCO3 và d mol Cl− . a) BaCl2 b) Ba(OH)2 c) Na2SO4 d) NaCl e) Na2CO3 f) FeCl3 g) CuCl2 h) CaCO3 + ? → BaSO4 + ? → BaSO4 + ? → NaNO3 + ? → NaNO3 + ? → NaCl + ? → Fe(OH)3 + ? → CaCl2 + ? + ? + ? + ? + ? + ? + ? + ? → Cu(OH)2 + ? + ? + ? Caùc baøi toaùn veà H2SO4 1) Cho 40 gr hoãn hôïp Fe – Cu taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 98% noùng thu ñöôïc 15. Một dung dịch chứa a mol Na+. Al vaø Ag chia laøm 2 phaàn baèng nhau: .com – 01679 848 898 120 . b mol Ca2+.38 gr hoãn hôïp goàm Fe. tại sao ? Bài 28. ÑS: Fe : 36. Phaàn khoâng tan cho taùc duïng vôùi dung dòch HCl dö thu ñöôïc 1. b) Lập công thức tính tổng khối lượng muối trong dung dịch.352 lit khi (ñkc). NO3 : 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.

ÑS: a. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. H2: 50%. 8) Cho 24. 13) Cho dung dòch H2SO4 taùc duïng vôùi dung dòch NaOH.24 lit H2 (ñkc).2 mol X taùc duïng vöøa ñuû vôùi 6.Xaùc ñònh teân 3 kim loaïi. b. Al taùc duïng vôùi dung dòch HCl dö thu ñöïôc 10. Ñeå trung hoøa dung dòch B phaûi duøng 200 ml dung dòch KOH 2M.Neáu cho löôïng kim loaïi X coù trong hoãn hôïp treân phaûn öùng vôùi dung dòch HCl thì thu ñöôïc 2.48lít khí(ñkc) vaø hoãn hôïp muoái B. 5) Nung noùng hoãn hôïp goàm 11.4 gr hoãn hôïp X goàm Fe. b. mAl = 2.5 lít dung dòch H2SO4 1M.12%.95 lit. Xaùc ñònh Oxit ñoù.45 gam kim loaïi A.com – 01679 848 898 121 . 12) Hoøa tan 7 gam hoãn hôïp goàm Mg vaø 1 kim loaïi kieàm A vaøo dung dòch H2SO4 loaõng dö.2 gr boät löu huyønh. Cho toaøn boä khí SO2 ôû treân vaøo 400 ml dung dòch NaOH 2. Xaùc ñònh kim loaïi kieàm A vaø % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp ñaàu.14% . a.2 gr boät Fe vaø 3. 5 atm). Phần Đại cương + Vô cơ Tính khoái löôïng töøng kim loaïi trong hoãn hôïp ban ñaàu.86%.582 gr hoãn hôïp 3 kim loaïi X.08 lit H2 (ñkc). 6) Cho 12. mAg = 4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 11) 2. Cho saûn phaåm taïo thaønh vaøo 200 ml dung dòch H2SO4 thì thu ñöôïc hoãn hôïp khí A bay ra vaø dung dòch B( Hpö = 100%).16 gr SO2. 9) Cho H2SO4 loaõng dö taùc duïng vôùi 6.66 gr hoãn hôïp goàm 2 kim loaïi A.5 M. Zn.5 gr.6 gr hoãn hôïp A chöùa Mg vaø Al ñöôïc troän theo tæ leä mol 3:2 taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 ñaëc. sau phaûn öùng thu ñöôïc 4. ÑS: mFe = 3. oxit B vaø ASO4 ( muoái sunfat). b) Tính thaønh phaàn khoái löôïng vaø thaønh phaàn % khoái löôïng cuûa chuùng coù trong hoãn hôïp. noùng thu ñöôïc khí SO2 (ñkc). 10) Cho Hidroxit cuûa kim loaïi hoaù trò II taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 20% thì thu ñöôïc dung dòch muoái coù noàng ñoä 24. 42. Maët khaùc cho 0.36 gr . Z coù tæ leä khoái löôïng nguyeân töû laø 10: 11: 23. Tính CM caùc chaát trong dung dòch thu ñöôïc. 2M.Tính khoái löôïng B. Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp A? b. 2. B. Tính VSO2 ( 270 C.2 gam muoái axit vaø 56.Xaùc ñònh löôïng H2SO4 vaø NaOH ñaõ laáy. Tìm % theå tích cuûa hoãn hôïp A. c) Cho phöông phaùp taùch rôøi töøng chaát sau ñaây ra khoûi hoãn hôïp A. coù tæ leä mol laø 1: 2: 3. a.Tính khoái löôïng moõi kim loaïi. 57. bieát raèng neáu duøng 60ml dung dòch H2SO4 1M thì khoâng hoøa tan heát 3.16 lit Cl2 (ñkc).7 gr . Sau phaûn öùng coâ caïn dung dòch thu ñöôïc 7. noùng thì thu ñöôïc 0. a) Ñònh teân 2 kim loaïi A. ÑS: a.32 gr.8 gam Oxit cuûa kim loaïi hoaù trò II taùc duïng vöøa heát vôùi 0. B ( giaû söû MA > MB ). 7) Cho 20.B ñeàu hoaù trò II thu ñöôïc 0.Tìm CM cuûa dung dòch H2SO4 ñaõ duøng. c. Xaùc ñònh coâng thöùc hidroxit. Y. Hoaø tan phaàn raén coøn laïi baèng H2SO4ñaëc. H2S: 50%.8 gam muoái trung hoaø.1 mol khí ñoàng thôøi khoái löôïng giaûm 6.

Sau khi coâ caïn dd A thu ñöôïc 132 g muoái khan. CuO. b) Tính noàng ñoä % caùc chaát trong dung dòch A. Xaùc ñònh kim loaïi M. a) Tính theå tích khí H2(ñkc) thu ñöôïc.6 lít khí(ñkc). noùng dö thu ñöôïc dung dòch A.1g hoãn hôïp A baèng H2SO4 loaõng thì thu ñöôïc 4.72 lít khí SO2 ôû ñkc. FeO.2 gam hoãn hôïp Cu vaø CuO vaøo H2SO4 ñaëc.5gam hoãn hôïp Cu.176g/ml) thu ñöôïc khí H2 vaø dung dòch A. Fe3O4. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. CACBON – SILIC A. Al vaøo dung dòch HCl thu ñöôïc 5. . c. Fe2O3.8g hh X goàm Fe. 16) Hoøa tan hoaøn toaøn Vlít khí SO2 (ñkc) vaøo nöôùc. 0.1g hoãn hôïp A baèng H2SO4 ñaëc noùng thì thu ñöôïc 5.noùng thu ñöôïc 672ml khí (ñkc). 18) Moät hoãn hôïp A goàm Fe vaø moät kim loaïi M hoaù trò 2. Phaàn khoâng tan cho vaøo H2SO4 ñaëc. -Hoøa tan hoaøn toaøn 12.2 lít khí (ñkc). Vieát caùc phöông trình phaûn öùng coù theå xaûy ra.3 g hoãn hôïp A goàm 3 kim loaïi Ñoàng. (SiO2 + Ca3(PO4)2) Chú ý: C không khử được các oxit kim loại như Na2O. M = 12. Hoaø tan hoaøn toaøn B trong H2SO4 ññ. Mg vaøo dd HCl dö taïo 14 lít khí ôû 00C. 21) Cho 8. SiO2. cho nöôùc broâm vaøo dung dòch ñeán khi broâm khoâng coøn maát maøu thì tieáp tuïc cho dung dòch BaCl2 vaøo ñeán dö.6 lít khí SO2(ñkc). Cu. a) Xaùc ñònh % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hh. dö.48lít khí H2(ñkc). noùng. b. Daãn toaøn boä khí SO2 ôû treân vaøo dd Ca(OH)2 sau moät thôøi gian thu ñöôïc 3 g keát tuûa vaø dd D. Tính phaàn hoãn hôïp. tìm khoái löôïng keát tuûa thu ñöôïc. CO2. 19) Hoaø tan 29. Loïc boû keát tuûa cho Ca(OH)2 ñeán dö vaøo dd D. Tính % soá mol moãi kim loaïi trong hoãn hôïp A. Z = 6 1s22s22p2 a) Tính khử C + O2. 24. bieát löôïng H2SO4 phaûn öùng laø vöøa ñuû. -Hoøa tan hoaøn toaøn 12. a. Cu trong dd H2SO4 ññ. Mg. .6 lít khí (ñkc). b) Cho ½ hh treân taùc duïng vôùi H2SO4 ññ khí taïo thaønh ñöôïc daãn qua dung dòch Ca(OH)2 sau 1 thôøi gian thu ñöôïc 54 g keát tuûa.noùng thu ñöôïc 2.8g Mg taùc duïng vôùi 250ml dung dòch H2SO4 10%(d= 1. Tính C% caùc chaát coù trong dung dòch B.8 atm. Tính % khoái löôïng cuûa moãi kim loaïi trong hoãn hôïp . Tính V Ca(OH)2 caàn duøng. 15) Hoøa tan 11. CaO. Cacbon (C). loïc laáy keát tuûa caân ñöôïc 1. thu ñöôïc 1. Sau phaûn öùng coøn chaát khoâng tan B vaø thu ñöôïc 5.12 lít khí SO2 (ñkc). Phần Đại cương + Vô cơ 14) Hoøa tan 3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Al2O3 . H2SO4 đặc. b. a) Vieát phöông trình phaûn öùng b) Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hh X.8 g X taùc duïng vôùi dd HCl dö thì thu ñöôïc 11.24 lít khí(ñkc). Phaàn khoâng tan cho taùc duïng vôùi dd H2SO4 ññ taïo 6. 17) Cho 4. Mg. a.4 g hh Al. Lí thuyết 1. HNO3 đặc. khoái löôïng muoái thu ñöôïc vaø khoái löôïng dung dòch H2SO4 98% caàn laáy. 20) Hoaø tan 24.com – 01679 848 898 122 . Tính V lít khí SO2. Nhoâm vaø Magieâ taùc duïng vöøa ñuû vôùi dd H2SO4 20% (loaõng).165g.

phản ứng xong thu được 7. 8. Cacbon đioxit CO2 CO2 + NaOH. Đốt cháy hoàn toàn 8 kg than đá (chứa tạp chất không cháy) thấy thoát ra 0. Tính khối lượng muối thu được trong các trường hợp sau: a) V = 100 ml b) V = 200 ml c) V = 400 ml 3. Phần Đại cương + Vô cơ b) Tính oxi hoá C + H2. Muối cacbonat . Sau phản ứng thu được chất rắn B gồm 4 chất. Cho 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0. HCl → C2H2 +. Toàn bộ lượng khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. nặng 4.. .Muối cacbonat + axit → CO2 + . a) Xác định A. Tính % khối lượng mối chất trong hỗn hợp trước và sau phản ứng.36 lít khí CO2 (đktc) tác dụng với V lít dung dịch NaOH 1M. . Bài tập 1. 6.. Để khử hoàn toàn 20 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 cần dùng 7. Ca.4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại A và B kết tiếp nhau trong nhóm IIA bằng dung dịch HCl thu được 0. Al. a) Xác định thành phần phần trăm mối chất trong hỗn hợp ban đầu.com – 01679 848 898 123 . CuO. Ca(OH)2 Các trường hợp có thể xảy ra ? 4. . Cho 268. khối lượng kết tủa bẳng bằng bao nhiêu ? a) V = 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.56 4. Fe3O4 Chú ý: CO không khử được các oxit kim loại như Na2O. Cho 3. . c) Tính % khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu. Al2O3 .12 c) V = 0. Tính khối lượng sắt thu được 5. . FeO. Trường hợp nào sau đây tạo thành kết tủa. .5 m3 cacbonic. Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0. hoặc từ HCOOH 3. Điều chế: C + H2O.94g kết tủa. 2. .8 m3 hỗn hợp khí CO và H2 khử sắt (III) oxit ở nhiệt độ cao. B.15 gam hỗn hợp CuO và PbO với một lượng cacbon vừa đủ trong môi trường không có oxi để oxit kim loại bị khử hết. CO2.3 mol CO2 hấp thụ vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 thu được 3. .02M tác dụng với V lít khí CO2 (đktc). Hoà tan 28. Al4C3 + H2O. 2. Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 9. Nung nóng 19. Fe2O3.5 gam kết tủa. Tính CM của dd Ba(OH)2.3 mol CO2 và dung dịch X. b) Tính khối lượng cacbon cần dùng. b) Tính khối lượng muối tạo thành trong dd X. 7.784g. Cacbon monoxit CO CO + O2.Muối cacbonat nhiệt phân (trừ muối trung hoà của các KLK) B.84 lít khí CO (đktc).336 b) V = 1. HCl → CH4 + . Cho 0.04 mol hỗn hợp FeO và Fe2O3 đốt nóng. CaC2 + H2O. .Muối hidrocacbonat + dd kiềm PT ion thu gọn của hai phản ứng trên ? . Tính % cacbon trong than. .

15.02M để làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm dưới dạng Al(OH)3 ? Biết rằng phản ứng thoát ra khí CO2. Có các chất sau đây: Ca(HCO3)2. thu được 16. Al2O3. Viết PTHH. lọc lấy kết tủa. Ca 16. C. 17. NaNO3. Al2O3. Cần thêm ít nhất bao nhiêu ml dd Na2CO3 0. b) CO. b) Tính thể tích khí B thu được ở đktc. HNO3 đặc.15M vào 25 ml dd Al2(SO4)3 0. Cho hỗn hợp khí thoát ra tác dụng với nước brom dư. 12. Đốt một mẫu than chì chứa tạp chất lưu huỳnh trong oxi.5g kết tủa. a) Xác định thành phần định tính và định lượng của A. Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ? Viết PTHH ? a) Fe2O3. màu trắng đựng trong các lọ riêng biệt không dán nhãn là CaCO3.4g C trong lò hồ quang điện thu được chất rắn A và khí B. Để xác định hàm lượng cacbon trong một mẫu thép không chứa lưu huỳnh. 18. Al2O3. NaHCO3. 10. Để xác định hàm lượng phần trăm cacbon trong một mẫu gang trắng. Thí nghiệm 2: Cho X phản ứng vừa đủ với bột cacbon ở nhiệt độ cao thì thu được 0. Xác định thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu. CaCO3. Có các số liệu thực nghiệm sau: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.8g hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi. HNO3 đặc d) CO.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 13. Với một mẫu gang khối lượng là 5g và khối lượng kết tủa thu được là 1g thì hàm lượng phần trăm cacbon trong mẫu gang là bao nhiêu ? 11.062 gam kết tủa. Phần Đại cương + Vô cơ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9. thu được 10g kết tủa. biết rằng khi đốt 10g thép trong oxi dư rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua nước vôi trong dư thì thu được 0. Na2CO3. Hãy xác định hàm lượng cacbon trong mẫu thép . Sau đó xác định lượng khí CO2 tạo thành bằng cách khí qua nước vôi trong dư . Khi nung 48.24 lít khí (đktc).32g brom phản ứng. Khí B cháy được trong không khí. HNO3 đặc. CO2.2g hỗn hợp rắn. Hãy điền dấu (+) vào trường hợp nào có và dấu (-)vào trường hợp nào không có phản ứng xảy ra giữa các chất sau đây: CO2 (NH4)2CO3 NaHCO3 Ba(HCO3)2 Na2SO4 dd NaOH dd BaCl2 dd CaO r 14.02g chất rắn khan. rửa sạch sấy khô rồi đem cân. K2O. 20. CO2. Xác định % khối lượng cacbon trong mẫu than chì. Có các chất rắn. H2. Có một hỗn hợp 3 muối NH4HCO3. thu được 2. CO2. Cho khí thoát ra khỏi nước brom tác dụng với lượng nước vôi trong dư. Có a gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3.com – 01679 848 898 124 . cô cạn dd thì thu được 4. người ta phải đốt mẫu thép trong oxi dư và xác định lượng CO2 tạo thành. 21.6g CaO và 5. Nung hỗn hợp chứa 5. CO.112 lít khí (đktc) Tính a ? 19. người ta đốt mẫu gang trắng trong oxi dư. Cho hỗn hợp rắn tác dụng với dd HCl dư. Ca(HCO3)2. Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu. Phân biệt các chất rắn trên. Người ta thực hiện các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho X phản ứng hoàn toàn với dd HCl. thấy có 0. H2SO4 đặc c) Fe2O3. Hãy lập một dãy chuyển hoá thể hiện mối quan hệ giữa các chất đó. Na2CO3. NaHCO3.

a) Tính phần trăm thể tích của mỗi khí. b) 8. Fe. OXÍT. C% (ñaëc) =68%. +2. tỉ khối của X đối với H2 là 20. tan voâ haïn trong nöôùc. 6HNO3 + S = H2SO4 + 6NO2 + 2H2O.com – 01679 848 898 125 . TOAÙN VEÀ HNO3 TAÙC DUÏNG VÔÙI KIM LOAÏI. HNO3 ñaëc thuï ñoäng vôùi Al.duïng muoái : 2HNO3 + CaCO3 = Ca(NO3)2 + CO2 + H2O. theå hieän tính axit. I. Hỗn hợp X gồm CO và CO2. 2/. O nhoùm NO2 huùt e maïnh neân laøm ñieän tích aâm taïi O giaûm .+ H3O+ .d=1. O2 . * T. * T. lieân keát OH caøng phaân cöïc maïnh hôn. 22. +1. Al → Al(NO3)3 → Al(OH)3 → Al2O3 → Al → Al4C3 → CH4 → CO2 → NaHCO3 → Na2CO3 → CO2 → Ca(HCO3)2 → CaCO3 → CaCl2 24. * Ng. Au. Phần Đại cương + Vô cơ Cho 22.4 lít hỗn hợp A gồm 2 khí CO và CO2 đi qua than nóng đỏ (không có mặt không khí) thu được khí B có thể tích lớn hơn thể tích A là 5. muøi haéc. Xác định % theo thể tích các khí trong A.96 lít khí X (đktc) tác dụng với nước vôi trong dư. BZ : CaO + 2HNO3 = Ca(NO3)2 + H2O. Tính chaát hoaù hoïc : 1/. nhöng khi cho HNO 3 taùc duïng vôùi caùc chaát coù tính chaát khöû thì noù theå hieän laø moät hôïp chaát coù tính chaát OXH maïnh.duïng kim loaïi : Goïi n laø hoaù trò cao nhaát cuûa kim loaïi R R + HNO3 = R(NO3)n + sp khöû N+5 + H2O.6 lít. Tuøy theo [HNO3] vaø tính chaát khöû cuûa kim loaïi maø sp khöû thu ñöôïc khaùc nhau.1g kết tủa.52g/ml. Tính chaát vaät lyù : . maïnh hôn ôû nhieät ñoä 84oC. ng. . II. PHÖÔNG PHAÙP CÔ BAÛN ÑEÅ “NGAÂM CÖÙU” BAØI TOAÙN AXIT HNO3 : - Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. .T/c OXH maïnh : * T.töû H linh ñoäng maïnh hôn. . H2O ôû nhieät ñoä thöôøng. . 0 theã hieän tính chaát OXH maïnh.02M thu được 0. vöøa mang tính chaát cuûa axit ñieån hình vöøa mang tính chaát oxh maïnh. Tính V 23. Tính khối lượng kết tủa thu được. khoâng maøu.Xeùt veà CTCT : H – O – N = O O * LK O-H baûn chaát laø lk phaân cöïc.25g muối.duïng vôùi hôïp chaát coù tính chaát khöû : 3FeO + 10HNO3 = 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O. HÔÏP CHAÁT CÔ SÔÛ LYÙ THUYEÁT : .Chaát loûng.duïng OxBZ.Deã phaân huûy taïo NO2. * T. NaOH + HNO3 = NaNO3 + H2O. * T.Axit HNO3 laø moät hôïp chaát axit maïnh.Dẫn B đi qua dd Ca(OH)2 dư thì thu được 20.duïng vôùi phi kim : Ñöa phi kim leân möùc OXH cao nhaát. Chuù yù : HNO3 khoâng taùc duïng vôùi Pt. . noù chæ theå hieän tính chaát cuûa moät axit.Do ñoù khi cho HNO3 taùc duïng vôùi caùc chaát khoâng coù tính khöû.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.T/c axit maïnh : * Söï ñieän li : phaân li hoaøn toaøn trong nöôùc : HNO3 + H2O = NO3. Cho V lít khí CO2 tác dụng với 100 ml dd Ca(OH)2 0.töû N coù möùc OXH +5 (cöïc ñaïi) neân coù theå nhaän theâm e ñeå giaûm möùc OXH veà +4.

Bieát raèng caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn.com – 01679 848 898 126 . Nhaát thieát phaûi chuù yù xaùc ñònh cho baèng heát nhöõng phaûn öùng naøy neáu coù.1vaø tæ leä mol laàn löôït laø 1:2:3 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Hoøa tan chaát raén A trong 300 ml dung dòch HNO3 0. ñaëc bieät laø ñaõ giuùp ta xaùc ñònh chính xaùc sp cuûa quaù trình khöû N+5) -Theo yeâu caàu cuûa ñeà : xaùc ñònh caùc ptp. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Ba. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra. Sau phaûn öùng thu ñöôïc dung dòch B khoâng chöùa NH4NO3 vaø V lít hoãn hôïp khí G (dktc) goàm NO2 vaø NO. beân trong noù luoân aån chöùa nhöõng phaûn öùng coù lieân quan ñeán nhöõng phaàn kieán thöùc hoaù khaùc. 3/. Hoaø tan hoaøn toaøn löôïng M baèng HNO3 ñaëc noùng thu ñöôïc muoái cuûa M coù hoaù trò 3 vaø 0.Fe. ÔÛ ñaây.344 lít khí H2 (dktc). Khöû hoaøn toaøn oxít naøy baèng khí CO thu ñöôïc 16. N3 /NH4NO3. dung dòch B vaø chaát raén A khoâng tan. yeáu (töø Fe ñeán Hg) cho N+2/NO. trong ñoù soá mol cuûa X baèng x mol. khi ñoù baøi toaùn môùi ñöôïc giaûi quyeát trieät ñeå. Hoaø tan hoaøn toaøn A baèng dung dòch coù chöùa y gam HNO3 (laáy dö 25%). -Vaän duïng nguyeân taéc baûo toaøn e : trong phaûn öùng OXH khöû toång e cho baèng toång e nhaän ñeå thieát laäp moät phöông trình lieân heä soá mol cuûa chaát khöû vaø caát OXH.Ñoái vôùi baøi toaùn cho nhieàu chaát khöû vaø khoâng xaùc ñònh chính xaùc sp : -Ta giaûi baøi toaùn naøy treân phöông phaùp baûo toaøn electron. N+1/N2O.56 lít khí NO duy nhaát (dktc) vaø dung dòch E.öù -Neáu ñeà baøi cho saûn phaåm p. ñeå coù theå “nghe muøi” moät baøi toaùn vaø tìm ra moät höôùng giaûi thích hôïp cho noù”. qua nhieàu laàn “va chaïm thöông ñau”.Y. Phần Đại cương + Vô cơ Maët duø ñaõ coù söï choïn loïc thích ñaùng. -Treân cô sôû aån ñaõ ñaët. Al. toâi chæ coù theå kính thöa raèng : “döïa vaøo kinh nghieäm baûn thaân.öù.6 gam hoãn hôïp X goàm Al. maø vieát caùc quaù trình OXH vaø khöû cuûa caùc chaát tröïc tieáp tham gia phaûn öùng. MOÄT SOÁ BAØI TOAÙN AXIT HNO3 THÖÔØNG GAËP : 1) Cho hoãn hôïp A chöùa 3 kim loaïi X. sau ñoù nhaát thieát phaûi duøng theâm ñònh luaät baûo toaøn khoái löôïng cho caùc quaù trình pöù nhaèm xaùc ñònh tieáp pt höù hai nhaèm tìm kieám soá mol cuûa caùc chaát hoaøn thaønh baøi toaùn.41% khoái löôïng. -HNO3 loaõng khi taùc duïng : + kim loaïi maïnh (K. 3) Cho 2. thu ñöôïc 0.öù.Chuù yù : Caùc baøi toaùn veà axit HNO3 khoâng bao giôø ñôn giaûn.öù trao ñoåi. phaûn öùng axit –bazo…. -Khoâng vieát phöông trình rieâng cho baøi toaùn. giaûi baøi toaùn.8 gam kim loaïi M. Ca. nhö kim loaïi taùc duïng muoái. nhöng vôùi theá giôùi muoân maøu cuûa hoaù hoïc vôùi nhöõng baøi toaùn laét leùo chuyeân moân tìm caùch daáu ñi “söï thaät” thì vieäc xaùc ñònh pp giaûi laø ñieàu khoù nhö theå “tìm kim ñaùy beå”. *Coù theå döïa vaøo moät khí cuï theå vaø tæ khoái hôi cuûa hh khí ñeå xaùc ñònh khí coøn laïi. Cuï theå : 1/. töø muïc tieâu ñoù seõ xaùc ñònh ñöôïc vieäc ñaëc aån cho baøi toaùn nhö theá naøo cho phuø hôïp. coá gaéng nghieân cöùu kó ñeå khoâng phaûi thieáu soùt p. Mn. No/N2.Ñoái vôùi baøi toaùn daïng thöôøng (gt cho ñuû caùc quaù trình p. 2) Moät oxít kim loaïi coù CTPT MxOy trong ñoù M chieám 72. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra vaø xaùc ñònh CTPT oxít kim loaïi M. tìm caùch lieân heä caùc döõ lieäu maø baøi toaùn ñeà caäp ñeán. phaûn öùng nhieät nhoâm. caân baèng ñuùng ñuû. Thieát laäp pt caàn thieát.9 mol NO 2. b) Neáu cho dung dòch E taùc duïng vôùi dd NH3 dö thì thu ñöôïc toái ña bao nhieâu gam keát tuûa . Cr) cho N +2/NO. Na) cho N-3/NH4NO3. -Theo yeâu caàu ñeà baøi xaùc ñònh muïc tieâu caàn tìm. + kim loaïi khaù maïnh (Mg.2.Z coù hoaù trò laàn löôït laø 3.öù chöa roõ raøng ta phaûi töï ñi xaùc ñònh baèng caùch : *Döïa vaøo lyù thuyeát (chæ mang tính chaát töông ñoái) -HNO3 ñaëc + moïi chaát khöû cho sp laø N+4/NO2. Laäp bieåu thöùc tính y theo x vaø V. p.4M (ax dö). + kim loaïi trung bình.Cu taùc duïng vôùi dung dòch NaOH dö thu ñöôïc 1. Zn. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng vaø tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp X. 2/.

CuO. Maët khaùc ñem nung khoâng coù khoâng khí a gam hh A (giaû thieát chæ xaûy ra phaûn öùng khöû caùc oxít kim loaïi veà kim loaïi) ñöôïc chaát raén B.52 gam trong khoâng khí moät thôøi gian. Loïc boû chaát raén roài coâ caïn dung dòch Y thì thu ñöôïc bao nhieâu gam muoái khan. c) Cho dd B taùc duïng vôùi dd NaOH dö. a) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong hoãn hôïp vaø tính bM.032 lít khí duy nhaát NO (dktc).096 lít hoãn hôïp khí NO vaø NO 2 (dktc) coù tæ khoái ñoái vôùi He laø 10. khoâng hoùa naâu ngoaøi khoâng khí. loïc keát tuûa roài nung trong khoâng khí ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc chaát raén D. Bieän luaän ñeå tìm khoái löôïng nguyeân töû cuûa A.05 gam boät nhoâm vaøo dung dòch A roài laéc cho ñeán khi phaûn öùng xong ñöôïc chaát raén B vaø dung dòch C. B ñeàu coù hoaù trò II. Cho NaOH dö vaøo Z ñöôïc 0.2 mol NO.08 gam hoãn hôïp X goàm Cu. b) Tính % löôïng saét cuûa loø xo bò OXH khi ñoát noùng. Fe3O4. Phần Đại cương + Vô cơ c) Neáu cho dd E taùc duïng vôùi boät Fe dö sau khi caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn thu ñöôïc khí NO duy nhaát. FeO. 7) Ñoát noùng moät chieác loø xo baèng saét khoái löôïng 23. Fe3O4.096 lít H2 (81. Töông töï cuõng hoøa tan hoaø toaøn kim loaïi B vaøo dung dòch HNO3 treân. Sau khi ñeå nguoäi roài ñem hoøa tan heát vaøo dung dòch HNO3 loaõng ñun noùng nheï. Cho 4. 10) Cho 19.1 gam kim loaïi R trong dd HNO3 (loaõng) ñöôïc 16. CuO. Cho khí H2 taùc duïng töø töø vôùi chaát raén C nung noùng ñeán khi phaûn öùng keát thuùc ñöôïc b gam hh kim loaïi vaø heát 12.544 lít (dktc).8 lít hoãn hôïp khí X (dktc) goàm hai khí khoâng maøu. thaáy giaûi phoùng ra 4.48 gam.167. * Tính khoái löôïng chaát raén D. Troän X vaø Y ñöôïc dung dòch Z.com – 01679 848 898 127 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Chaát raén B cho taùc duïng vôùi dd NaOH dö khoâng thaáy coù khí bay ra ñöôïc chaát raén C coù khoái löôïng nhoû hôn chaát raén B 24. Hoaø tan hoaøn toaøn A trong HNO3 dö thu ñöôïc dd B vaø 12. b) Tính theå tích khí SO2 (dktc) thu ñöôïc khi cho b gam hh kim loaïi treân taùc duïng vôùi H2SO4 ñaëc noùng.5 gam hoãn hôïp goàm Al 2O3. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. a) Tính khoái löôïng moãi chaát trong hoãn hôïp X ban ñaàu.36 lít khí NO duy nhaát (dktc). Bieát raèng A. B. Fe trong 900 ml dd HNO3 noàng ñoä bM. Cu(NO 3)2 taùc duïng vöøa ñuû vôùi 500 ml dd HNO3 1M thu ñöôïc 0. Al. thu ñöôïc dd A vaø 3.336 lít khí NO (dktc) vaø dd A. 4) Hoaø tan 62. Cho dd KOH 1M vaøo dung dòch A cho ñeán khi löôïng keát tuûa khoâng thay ñoåi nöõa thì caàn heát 850 ml. thu ñöôïc keát tuûa C. Giaû söû caùc phaûn öùng ñeàu xaûy ra hoaøn toaøn vaø theå tích dung dòch xem nhö khoâng thay ñoåi. dung dòch Y vaø moät löôïng chaát raén khoâng tan. tæ leä khoái löôïng nguyeân töû cuûa chuùng laø 3:8 vaø khoái löôïng nguyeân töû cuûa chuùng ñeàu laø soá nguyeân lôùn hôn 23 vaø nhoû hôn 70. 9) Hoãn hôïp A goàm Al.3 atm) a) Tính % khoái löôïng cuûa moãi chaát trong hh A.1 mol khí vaø moät keát tuûa D. 8) Nung m gam saét trong khoâng khí. Loïc . chæ thu ñöôïc dung dòch Y. * D laø hoãn hôïp hay nguyeân chaát. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra.800 gam hoãn hôïp raén A goàm Fe. b) Neáu söû duïng dung dòch HNO3 2M thì theå tích ñaõ duøng bao nhieâu lít bieát raèng ñaõ laáy dö 25% so vôùi löôïng caàn thieát. röõa vaø nung keát tuûa ôû nhieät ñoä cao ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 8 gam moät chaát raén.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. bieát dX/H2 = 17. b) Tính khoái löôïng m gam. Nung D ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 40 gam moät chaát raén. a) Xaùc ñònh kim loaïi R. sau moät thôøi gian ngöôøi ta thu ñöôïc 104. 5) Hoaø tan hoaøn toaøn kim loaïi A vaøo dung dòch HNO 3 loaõng thu ñöôïc dung dòch X vaø 0.2.9oC vaø 1. 6) Hoaø tan hoaøn toaøn 9. Fe2O3. moät phaàn saét bò OXH thaønh Fe3O4. b) Tính khoái löôïng chaát raén B vaø noàng ñoä mol cuûa dd C. Hoaø tan heát a gam hh A vaøo dd HNO 3 loaõng ñöôïc moät chaát khí khoâng maøu hoùa naâu ngoaøi khoâng khí coù theå tích laø 12. b) Neáu muoán thu ñöôïc löôïng keát tuûa lôùn nhaát thì caàn theâm bao nhieâu ml dd KOH 1M vaøo dung dòch A? Tính löôïng keát tuûa ñoù.

N2O. ngöôøi ta thu ñöôïc 6.035 mol hoãn hôïp Y goàm NO vaø NO2.68 lít hh khí goàm NO. sau phaûn öùng ñem coâ caïn dung dòch thu ñöôïc 41. Hoøa tan hoaøn toaøn A trong dung dòch HNO3 thu ñöôïc 0.48 lít hh khí Z ñi ra (dktc). Bieát löôïng HNO3 ñaõ laáy dö 20% so vôùi löôïng caàn thieát.04 gam hoãn hôïp A goàm caùc oxít saét. c) Tính C% caùc chaát trong dung dòch A. b) Tính m1 vaø m2.5 laàn theå tích khí H2 do X sinh ra. Laáy 13.6 gam Cu taùc duïng vôùi 180 ml dd hoãn hôïp HNO 3 1M vaø H2SO4 0. Tính a.1792 lít khí N2. Laáy 13. b) Troän 19. b) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong A 15) Ñoát chaùy x mol Fe bôûi oxi thu ñöôïc 5. 20% oxy) thì sau khi ñöa veà ñieàu kieän tieâu chuaån theå tích khí coøn laïi laø 9. b) Cho luoàng khí CO ñi qua oáng söù ñöïng m g A ôû nhieät ñoä cao moät thôøi gian. Tính b ñeå sao cho sau phaûn öùng xong noàng ñoä cuûa Ba(OH) 2 trong B laø 3. 14) Hoãn hôïp A goàm Fe.4M caàn duøng ñeå trung hoøa dd A. Tính m gam vaø theå tích cuûa dd Ba(OH)2 0. N2 bay ra (dktc) vaø ñöôïc dung dòch A. Tính giaù trò m.856 lít. Tæ khoái hôi cuûa Y ñoái vôùi H2 laø 19. Cho hh B haáp thuï töø töø vaøo dung dòch Ca(OH) 2 dö thì thu ñöôïc 10 gam keát tuûa. Mg. Cho C taùc duïng vôùi HNO3 ñaëc. Ñoát chaùy hoaøn toaøn B baèng moät theå tích khoâng khí thích hôïp (bieát khoâng khí chöùa 80% nitô.7M. Daãn Y töø töø qua dung dòch NaOH dö coù 4. NO laø khí duy nhaát sinh ra trong caùc phaûn öùng). Loïc vaø taùch caën raén C.25 laàn theå tích NO do Mg taïo ra.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.344 lít H 2 vaø dung dòch B. Cho 6.42%. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra. Tyû khoái hôi cuûa Z ñoái vôùi H2 baèng 20. NO coù tæ khoái ñoái vôùi H2 laø 14. Nung E ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi nhaän Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Neáu cho dd NaOH vaøo A ñeå ñöôïc löôïng keát tuûa lôùn nhaát thì thu ñöôïc 62. noùng thu ñöôïc dd D vaø 1. Al vaøo m 2 gam dung dòch HNO3 24%. 18) Cho 20 gam hoãn hôïp A goàm FeCO3. Theâm moät löôïng O2 vöøa ñuû vaøo X.16 gam A phaûi duøng heát 50 ml dung dòch NaOH 2M. sau phaûn öùng thu ñöôïc hh khí Y. a) Xaùc ñònh teân kim loaïi X.4 gam hoãn hôïp Ba vaø Na vaø b gam nöôùc thu ñöôïc 1. Cho D taùc duïng vôùi NaOH dö thu ñöôïc keát tuûa E. Fe. Hoãn hôïp khí naøy coù tæ khoái so vôùi H 2 laø 19.8 gam chaát raén.12 lít moät chaát khí duy nhaát.com – 01679 848 898 128 . Ñem hoaø tan hoaøn toaøn hoãn hôïp naøy vaøo dd HNO3 dö thaáy taïo thaønh 0. Xaùc ñònh CTPT cuûa A.72 gam hoãn hôïp goàm 4 chaát raén khaùc nhau. Al2O3 vaø moät oxít cuûa moät kim loaïi hoaù trò II.2 gam keát tuûa. Bieát raèng ñeå hoaø tan hoaøn toaøn löôïng oxít kim loaïi coù trong 13.16 gam A cho taùc duïng heát vôùi HNO3 loaõng chæ coù khí NO bay ra. Cho moät nöõa löôïng B taùc duïng vôùi dd A ñöôïc bao nhieâu gam keát tuûa? Sau ñoù theâm tieáp moät nöõa löôïng B coøn laïi thì löôïng keát tuûa laø bao nhieâu? (caùc theå tích khí ño ôû dieàu kieän tieâu chuaån). Coøn neáu cho 9.2 gam kim loaïi M vôùi m gam hoãn hôïp CuCO 3 vaø FeCO3 roài hoaø tan trong 1 lít dung dòch HNO3 3M thu ñöôïc dung dòch A vaø 15.2 gam kim loaïi M trong H2SO4 ñaëc dö thu ñöôïc khí SO2. Tính noàng ñoä % NaOH trong B.16 gam A hoaø tan heát vaøo dd HCl thu ñöôïc khí B. Al taùc duïng vôùi 60 ml dd NaOH 2M thu ñöôïc 2.96 lít hoãn hôïp khí X goàm NO. Cho khí naøy haáp thuï hoaøn toaøn trong 1 lít dd NaOH 0. 12)a) A laø oxít cuûa kim loaïi R (hoaù trò n) coù chöùa 30% oxy theo khoái löôïng . CO2 . Sau khi caùc kim loaïi tan heát coù 8. Tính x.25. hieäu suaát caùc phaûn öùng laø 100%.5M (loaõng) thì ñöôïc V2 lít khí NO vaø dd B. Maët khaùc neáu laáy m gam Mg vaø m gam kim loaïi X cho taùc duïng vôùi H 2SO4 loaõng dö thì theå tích H2 do Mg sinh ra gaáp treân 2. Phần Đại cương + Vô cơ 11) Cho m1 gam hoãn hôïp goàm Mg. a) Xaùc ñònh teân cuûa kim loaïi M.448 lít khí B duy nhaát (dktc) coù tæ khoái ñoái vôùi H2 laø 15. Sau khi keát thuùc phaûn öùng cho tieáp 740 ml dd HCl 1M vaø ñun noùng ñeán khi hoãn hôïp khí B ngöøng thoaùt ra. Cu. (theå tích khí ño ôû dktc) 17) Neáu cho 9. 16) Hoaø tan 19. 13) Cho a gam boät Al taùc duïng vöøa ñuû vôùi dd HNO 3 loaõng thu ñöôïc dung dòch A vaø 0. trong ñoù theå tích NO do Fe sinh ra baèng 1.6 gam Cu taùc duïng vôùi 180 ml dd HNO 3 1M thu ñöôïc V1 lít khí NO vaø dd A.688 lít khí H2. Tính tæ soá V1:V2 vaø khoái löôïng muoái khan thu ñöôïc khi coâ caïn dung dòch B (bieát caùc theå tích khí ño ôû ñktc .

coâ caïn dung dòch vaø laøm khoâ thì thu ñöôïc 14. Cho 6.1 gam kim loaïi R baèng dung dòch HNO3 loaõng thaáy thoaùt ra 6. (bieát raèng caùc theå tích khí ñeàu ño ôû ñieàu kieän tieâu chuaån) 19) Cho hoãn hôïp A goàm 3 oxít cuûa Fe vôùi soá mol baèng nhau.5. Phần Đại cương + Vô cơ ñöôïc m gam saûn phaåm raén.2 gam goàm FeO. a) Haõy cho bieát M trong MS laø kim loaïi gì.25. b) Hoaø tan 10. Fe cho hoãn hôïp naøy taùc duïng heát vôùi dd HNO3 ñun noùng ñöôïc 2. b) Tính giaù trò khoái löôïng m1. d=1. b) Tính caùc giaù trò m1. a) Vieát phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra.72 lít NO duy nhaát (dktc) a) Xaùc ñònh kim loaïi R. CO phaûn öùng heát. 23) Hoaø tan 8.34 gam goàm NO2 vaø NO.2M. thu ñöôïc dung dòch A1 vaø 13. 21) Hoãn hôïp X goàm FeS2 vaø MS coù soá mol nhö nhau.com – 01679 848 898 129 . thu ñöôïc dung dòch A.216 lít khí ( dktc) hoãn hôïp khí A 2 coù khoái löôïng laø 26. d) Vieát phöông trình phaûn öùng daïng ion thu goïn. Theâm moät löôïng dö dd BaCl2 loaõng vaøo A1 thaáy taïo thaønh m1 gam chaát keát tuûa traéng trong dung dòch axít dö treân. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra.05 g/ml. Tính m gam Hoaø tan heát cuøng löôïng hoãn hôïp A (ôû phaàn 1) trong dd chöùa hoãn hôïp HNO 3 vaø H2SO4 ñaëc ôû nhieät ñoä thích hôïp thì thu ñöôïc 1. 26) Tieán haønh hai thí nghieäm sau : .25 gam chaát raén A. 22) Hoaø tan m gam hoãn hôïp A goàm Fe vaø kim loaïi M (coù hoaù trò khoâng ñoåi) trong dd HCl dö thì thu ñöôïc 1. Laáy m1 gam A cho vaøo oáng söù chòu nhieät. m2 vaø theå tích V.136 lít khí (dktc). Hoaø tan hoaøn toaøn 5. M laø kim loaïi coù hoaù trò khoâng ñoåi.2M. . 25) Cho löôïng dö boät Fe taùc duïng vôùi 250 ml HNO 3 4M ñun noùng vaø khuaáy ñeàu hoãn hôïp. R laø kim loaïi coù hoaù trò III khoâng ñoåi. Tính khoái löôïng cuûa caùc chaát trong hh A vaø tính giaù trò m gam.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. khi phaûn öùng keát thuùc thu ñöôïc V1 lít khí NO duy nhaát (dktc). Phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn vaø giaûi phoùng ra khí NO duy nhaát. b) Xaùc ñònh coâng thöùc phaân töû khí X. Cho löôïng dd A taùc duïng vôùi 6. Tính khoái löôïng keát tuûa thu ñöôïc. Fe3O4.575 gam muoái khan. Nung noùng löôïng muoái khan ñoù ôû nhieät ñoä cao ñeå phaûn öùng nhieät phaân xaûy ra hoaøn toaøn. Tính khoái löôïng keát tuûa taïo thaønh sau phaûn öùng.94 gam kim loaïi R trong 564 ml dd P thu ñöôïc dd A vaø 2. khi phaûn öùng keát thuùc ñaõ thu ñöôïc V2 lít khí NO duy nhaát (dktc). m2 vaø soá mol HNO3 ñaõ tham gia phaûn öùng 20) P laø dung dòch HNO3 10%. Tính noàng ñoä % cuûa caùc chaát trong dd A.Cho 4 gam boät Cu taùc duïng vôùi 100 ml dd HNO 3 0.688 lít hoãn hôïp khí B goàm NO vaø N2O. toaøn boä khí CO2 sinh ra haáp thuï heát vaøo bình ñöïng Ba(OH) 2 dö thu ñöôïc m2 gam keát tuûa traéng. 24) Moät hoãn hôïp M goàm Mg vaø MgO ñöôïc chia thaønh hai phaàn baèng nhau : Cho phaàn 1 taùc duïng heát vôùi HCl thì thu ñöôïc 3.Cho 4 gam boät Cu taùc duïng vôùi 100 ml dung dòch hoãn hôïp HNO3 0.008 lít khí (dktc) vaø dung dòch chöùa 4. Laøm bay hôi caån thaän dung dòch A thu ñöôïc m1 gam muoái khan.Chaát raén coøn laïi trong oáng söù sau khi nung coù khoái löôïng laø 19. Sau khi keát thuùc phaûn öùng.9 gam Na (Na tan heát).8816 lít hoãn hôïp hai khí (dktc) coù tæ khoái hôi ñoái vôùi H2 laø 25. coâ caïn dung dòch vaø laøm khoâ thì thu ñöôïc 23 gam chaát raén B. Xaùc ñònh kim loaïi M. ñem loïc boû keát tuûa . c) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong X. b) Tính khoái löôïng m1. nung noùng roài cho moät luoàng khí CO ñi qua oáng.448 lít khí X nguyeân chaát (dktc). Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.8 gam kim loaïi R treân baèng moät löôïng vöøa ñuû dd HCl thu ñöôïc dung dòch A.24 lít khí NO duy nhaát (dktc). a) Tìm kim loaïi R. thu ñöôïc m 2 gam chaát raén vaø V lít hoãn hôïp hai khí (dktc). b) Cho 800 ml dd KOH 1M vaøo dd A.51 gam X taùc duïng hoaøn toaøn vôùi löôïng dö dung dòch HNO3 ñun noùng. a) Xaùc ñònh % khoái löôïng cuûa moãi chaát trong M. Tæ khoái cuûa B ñoái vôùi H2 laø 18. Cho phaàn 2 taùc duïng heát vôùi dung dòch HNO3 thì thu ñöôïc 0.2M vaø H2SO4 0.

696 lít khí NO duy nhaát (tc). röûa keát tuûa nung ôû nhieät ñoä cao ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi thu ñöôïc m gam chaát raén C.46 gam kim loaïi. troän ñeàu B roài chia thaønh hai phaàn.24 lít khí NO duy nhaát (tc). FeO. Maët khaùc khi cho 1. Tình % khoái löôïng moãi chaát. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. b) So saùnh caùc theå tích khí thoaùt ra trong hai thí nghieäm.336 lít khí H2 (tc) vaø coøn laïi 2. 34) Cho hh A coù khoái löôïng m gam goàm boät Al vaø Fe xOy. Laáy chaát B taùc duïng vôùi dd HNO3 loaõng thì ñöôïc 4. Fe3O4 taùc duïng vôùi 200 ml dd HNO3 loõang ñun noùng vaø khaáy ñeàu. Phần Đại cương + Vô cơ a) Haõy vieát caùc phöông trình phaûn öùng daïng ion thu goïn. vaø moät chaát khoâng tan B. c) Tính V ml.5 gam hh Z goàm Fe. Cho phaàn 2 taùc duïng vôùi löôïng dö NaOH ñun noùng thaáy giaûi phoùn 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. bieát caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. 27) Hoaø tan 13.öù daõ xaûy ra. Nung keát tuûa E ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 6.com – 01679 848 898 130 . neáu cuõng cho 20 gam boät treân taùc duïng vôùi 500 ml dd HNO3 yM cho tôùi khi ngöøng thoaùt khí thì thu ñöôïc 6.49 gam ñöôïc hoaø tan heát trong dd HNO 3 ñun noùng. b) Tính theå tích dd NaOH caàn duøng.02 g/ml) toái thieåu caàn duøng.90 gam moät hoãn hôïp A goàm Al.72 lít khí NO duy nhaát (dktc) vaø coøn laïi m2 gam chaát raén.96 gam hoãn hôïp A goàm Al. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Tính khoái löôïng muoái trong dd Z1.48 lít khí khoâng maøu (dktc) hoaù naâu trong khoâng khí. giaûi phoùng ra 20.16 lít khí NO 2 duy nhaát (dktc) vaø dung dòch B. tính [HNO3] b/. a) Xaùc ñònh kim loaïi vaø oxit cuûa noù trong A. Maët khaùc. b) Tính V ml. Cu. a) Tính x. Cho B taùc duïng vôùi löôïng dö dd NH3 thu ñöôïc 31.4 gam hoãn hôïp muoái Na. Laáy 1 gam chaát C.08 gam hoãn hôïp A goàm moät kim loaïi vaø oxit cuûa noù chæ coù tính bazô trong moät löôïng vöøa ñuû V ml dd HNO 3 4M thu ñöôïc dung dòch B vaø 0.Vieát caùc ptp. b) Neáu cho m2 gam chaát raén treân taùc duïng vôùi H2SO4 ñaäm ñaëc noùng thì thu ñöôïc bao nhieâu khí thoaùt ra (dktc) 33) Cho 18. Tieán haønh nhieät nhoâm hh A trong ñieàu kieän khoâng coù khoâng khí. ñeå hoaø tan heát noù phaûi duøng löôïng vöøa ñuû laø 25 ml dd HCl 1M.2 gam hoãn hôïp kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng dö ñeán khi phaûn öùng keát thuùc thu ñöôïc 0. vaø m gam. 30) Cho moät hoãn hôïp X goàm ba kim loaïi Cu.6 gam hoãn hôïp hai oxit cuûa hai kim loaïi.Sau khi pöù xaûy ra hoaøn toaøn thu ñöôïc 2. loïc. Theâm vaøo B moät löôïng dö NaOH. MgCO3 vaøo dung dòch HNO3 loaõng ñöôïc 3. Coâ caïn dung dòch hoãn hôïp B ñöôïc chaát raén.224 lít H2 (dktc). y vaø thaønh phaàn % khoái löôïng hh ñaàu.72 lít H2 (dktc) vaø coøn laïi m1 gam chaát raén A.2 gam hoãn hôïp kim loaïi A goàm Fe vaø R vaøo dung dòch HNO3 thì thu ñöôïc dung dòch hoãn hôïp B vaø khí NO. nghieàn nhoû. 31) Cho 15. 28) Hoaø tan hoaøn toaøn 1.92 lít khí (dktc) vaø moät dd A.672 lít khí NO duy nhaát (dktc). dd Z1 vaø coøn laïi 1. CO2 vaø dung dòch D. Al vaøo moät löôïng vöøa ñuû dd NaOH 2M thì ñöôïc 17. Zn. 32) Cho 20 gam boät Al vaø Cu taùc duïng vôùi 500 ml dd NaOH xM tôùi ngöøng thoaùt khí thì thu ñöôïc 6. daãn moät luoàng khí H2 dö ñi qua D thu ñöôïc 14. Mg baèng V ml dung dòch HNO 3 coù noàng ñoä 5M vöøa ñuû.4 gam chaát raén. Theâm dung dòch NaOH dö vaøo . Phaàn 1 coù khoái löôïng 14.40 gam chaát raén E. Cho D taùc duïng vôùi NaOH dö ñöôïc keát tuûa E. laáy keát tuûa nung ôû nhieät ñoä cao ñöôïc chaát raén D. nung chaát raén ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi thu ñöôïc 1. a) Xaùc ñònh kim loaïi R bieát khi taùc duïng vôùi dd HNO 3 taïo hôïp chaát trong ñoù R coù hoaù trò II. b) Tính khoái löôïng caùc muoái trong dung dòch hoãn hôïp B. thu ñöôïc dd C vaø 3. Caùc p. Tính toång khoái löôïng muoái taïo thaønh trong B b) Tính % khoái löôïng cuûa moãi kim loaïi trong A.808 lít hoãn hôïp khí B (dktc) goàm : N 2 .2 gam keát tuûa C. b) Tính theå tích dd HNO3 4% (d=1.öù ñeàu xaûy ra hoaøn toaøn. Hoaø tan hoaøn toaøn A bôûi dd HNO3 thu ñöôïc dd B.52 gam chaát raén. a/. ñöôïc hh B. Coâ caïn dd A thì ñöôïc 61. a) Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong X. 29) Hoaø tan heát 4. NO. a) Tính khoái löôïng moãi chaát trong hh A.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ
a/- Vieát caùc ptp.öù ñaõ xaûy ra. b/- Xaùc ñònh CTPT cuûa oxit vaø tính giaù trò m gam.

Bài tập lí thuyết về HNO3 Bài 1.Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 không tạo ra chất nào sau đây? A.NH4NO3 B.N2 C.NO2 D.N2O5 Bài 2. HNO3 không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây? A.Fe B.Fe(ỌH)2 C.Fe(OH)3 D.cả B và C Bài 3.Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dd HNO3 đặc là: A.Dung dịch không đổi mầu,có khí mầu nâu đỏ thoát ra. B. dung dịch chuyển sang mầu nâu đỏ, có khí mầu xanh thoát ra. C.dung dịch chuyển sang mầu xanh và có khí mầu nâu đỏ thoát ra. D.dung dịch chuyển sang mầu xanh và có khí không màu thoát ra. Bài 4.Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không mầu có một phần hoá nâu trong không khí.Hỗn hợp đó gồm : A.CO2 và NO2 B.CO và NO C.CO2 và N2 D.CO2 và NO Bài 5.Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí có M = 30 .Hỗn hợp khí gồm: A.CO2 và NO B.CO2 và NO2 C.CO2 và N2 D.A,C đúng. Bài 6.Khi cho FeCO3 tác dụng với HNO3 đặc nóng được sản phẩm là: A.Fe(NO3)3 ,CO2,NO2,H2O. B.Fe(NO3)3,CO2,H2O. C. Fe(NO3)3 ,CO2,NO,H2O. D. Đáp án khác. Bài 7. Khi cho FeS tác dụng với HNO3 đặc (đủ).Sản phẩm của phản ứng là: A.Fe(NO3)3,SO2 ,H2O B.Fe(NO3)3,NO2,H2SO4,H2O C.Fe2(SO4)3,Fe(NO3)3,NO2,H2O. D.Không xác định được. Bài 8.Cho FeS tác dụng với HNO3 thấy tạo ra khí không mầu nhẹ hơn không khí.Sản phẩm của phản ứng là: A. Fe(NO3)3, N2, H2SO4,H2O. B. Fe(NO3)3, Fe2(SO4)3, N2,H2O C. Fe(NO3)3, N2, SO2 ,H2O D.A và B đúng. Bài 9.Sản phẩm phản ứng khi cho FeS2 tác dụng với HNO3 loãng có thể là: A. Fe(NO3)3, H2SO4, N2O,H2O. B. Fe(NO3)3, H2SO4, NO,H2O. C.Fe(NO3)3, H2SO4, NO,H2O. D.Tất cả đều đúng. Bài 10.Cho phản ứng: CuS+ HNO3 + FeS2 → CuSO4 + Fe2(SO4)3 +NO +… a.Sản phẩm còn thiếu là: A.H2O B.H2SO4,H2O C.H2SO4 D.Tất cả đều đúng. b.Nếu dùng 0,1 mol CuS thì số mol FeS2 cần là: A.0,05 mol B.0,15 mol C.0,2 mol D. Đáp án khác. Bài 11.Cho dung dịch HNO3 loãng vào muối Fe(NO3)2 quan sát thấy có hiện tượng : A.không có hiện tượng gì. B.có khí không mầu thoát ra. C. dd chuyển sang mầu nâu đỏ và có khí thoát ra. D.tất cả đều sai. Bài 12. Cho Cu tác dụng với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí không mầu có tỉ khối so với hiđrô là 18.Hỗn hợp khí gồm: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 131

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

A.NO;NO2 B.N2;N2O C.NO;N2O D.B,C đúng. Bài 13. Cho Zn t/d với dd HNO3 loãng thu được 2 khí không mầu có tỉ khối so với hiđrô là 18 và 2 khí có số mol bằng nhau .Hai khí đó là: A.N2O;N2 B.N2O;NO C.A,B đúng D. đáp án khác. Bài 14. Cho Al tác dụng với dd HNO3 loãng dư .Lấy sản phẩm cho tác dụng với dd NaOH thấy có khí thoát ra ,khí đó là: A.NO B.H2 C.NH3 D.không xác định được. Bài 15. Cho hỗn hợp gồm Fe,Cu t/d với dd HNO3 đặc nguội .Sau phản ứng lấy phần dd cho tác dụng với NaOH được kết tủa. Lọc kết tủa nung tới khối lượng không đổi được oxit .Công thức oxit là: A.Fe2O3 B.Fe2O3;CuO C.CuO D.Tất cả đều đúng. Bài 16. Cho S t/d với dd HNO3 đặc nóng .Lấy dd sau phản ứng t/d với BaCl2 dư thấy có hiện tượng : A.không có hiện tượng gì B.có sủi bọt khí thoát ra. C.có kết tủa mầu trắng. D.tất cả đều sai. Bài 17. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS ,FeCO3 bằng dd HNO3 đặc,nóng được hỗn hợp khí A (gồm 2 chất) có tỉ khối so với hiđrô là 22,8.Hỗn hợp khí A gồm: A.NO;CO2 B.CO2;NO2 C.CO2;SO2 D.B,C đúng . Bài 18. Cho Fe tác dụng với dd HNO3 được dd A .Số lượng muối có thể có trong A là : A.1 muối duy nhất. B.2muối C.3 muối D.tất cả đúng. -------------------------------------------------------Hết -----------------------------------------------------Bài tậpchuyên đê: Áp dụng định luật bảo toàn electron giải các bài toán axit nitric Bài1.Hoà tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe,Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3,thu được V lit (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dd Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư).Tỉ khối của X với đối với H2 bằng 19.Giá trị của V là: A.3,36 B.2,24 C.4,48 D.5,6 (trích đề TSĐH-CĐ-2007-khối A) Bài 2.Nung mg bột sắt trong oxi ,thu được 3g hỗn hợp rắn X.Hoà tan hết hỗn hợp X trong dd HNO3 dư, thoát ra 0,56lit (ở đktc) NO (là sản phẩm duy nhất).Giá trị của m là: A.2,22 B.2,26 C.2,52 D.2,32 Bài 3.Cho mg nhôm tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thấy thoát ra 11,2 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm 3 khí N2,NO,N2O có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1:2. Giá trị m là bao nhiêu? A.2,7 B.16,8 c.3,51 D.35,1 Bài 4.Hoà tan a gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào HNO3 đặc nguội ,dư thì thu được 0,336 lit NO2 (ở 00C,2atm).Cũng a g hỗn hợp X nói trên khi hoà tan trong HNO3 loãng dư ,thì thu được 0,168 lit NO (ở 00C,4atm).Khối lượng hai kim loại Al và Mg trong a gam hỗn hợp X lần lượt là bao nhiêu? A.4,05g và 4,8g B.5,4g và 3,6g C.0,54g và 0,36g D.kết quả khác. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 132

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Bài 5. Hoà tan hết 12 gam một kim loại chưa rõ hoá trị trong dd HNO3 thu được 2,24 lit (đktc) một khí duy nhất có đặc tính không mầu ,không mùi ,không cháy.Kim loại đã dùng là: A.Cu B.Pb C.Ni D.Mg Bài 6.Một oxit nitơ (X) chứa 30,43% N về khối lượng .Tỉ khối của X so với không khí là 1,5862.Cần bao nhiêu gam dd HNO3 40% tác dụng với Cu để điều chế 1 lit khí X (ở 1340C,1atm),giả sử phản ứng chỉ giải phóng duy nhất khí X? A.13,4g B.9,45g C.12,3g D.kết quả khác. Bài 7. Hoà tan hoàn toàn a gam Cu trong dd HNO3 loãng thì thu được 1,12 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) , có tỉ khối hơi đối với hiđro là 16,6.Giá trị của a là: A.2,38 B.2,08 C.3,9 D.4,16 Bài 8.Hoà tan hoàn toàn 16,2 gam một kim loại chưa rõ hoá trị bằng dd HNO3 được 5,6 lit (đktc)hỗn hợp A nặng 7,2 gam gồm NO và N2.Kim loại đã cho là: A.Fe B.Zn C.Al D.Cu Bài 9.Cho hợp kim A gồm Fe và Cu.Hoà tan hết trong 6g A bằng dd HNO3 đặc nóng ,thì thấy thoát ra 5,6 lit khí mầu nâu đỏ duy nhất (đktc).Phần trăm khối lượng Cu trong mẫu hợp kim là bao nhiêu? A.53,33 B.46,66% C.70% D.90%. Bài 10.Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong dd HNO3 thấy có thoát ra V lit hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 ở đktc .Biêt tỉ khối của A đối với hiđrô là 19.Ta có V bằng: A.4,48lit B.2,24lit C.0,448lit D.3,36 lit Bài 11.Hoà tan hết 7,44g hỗn hợp Al và Mg trong thể tích vừa đủ là 500ml dd HNO3 loãng thu được dd A và 3,136 lit (ở đktc)hỗn hợp hai khí đẳng mol có khối lượng 5,18g,trong đó có một khí bị hoá nâu trong không khí .Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là: A.81,8%;18,2% B.27,42%;72,58% C.18,8%;81,2% D.28,2%;71,8%. Bài 12.Nung x gam Fe trong không khí ,thu được 104,8gam hỗn hợp rắn A gồm :Fe,FeO,Fe2O3,Fe3O4.Hoà tan A trong dd HNO3 dư thu được dd B và 12,096 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối đối với He là 10,167.Khối lượng x là bao nhiêu gam? A.74,8g B.87,4g C.47,8g D.78,4g Bài 13. Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08g hỗn hợp A gồm 4 chất rắn , đó là Fe và 3 oxit của nó .Hoà tan hết lượng hỗn hợp A trên bằng dd HNO3 loãng thu được 972 ml khí NO duy nhất (đktc).Trị số của X là bao nhiêu? A.0,15 B.0,21 C.0,24 D.0,22 Bài 14.Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng 8,3 gam.Cho X vào 1 lit dd A chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M.Sau khi phản ứng kết thúc được chất rắn B (hoàn toàn không phản ứng với dd HCl) và dd C(hoàn toàn không có mầu xanh của Cu2+).Khối lượng chất rắn B và %Al trong hỗn hợp X là như thế nào? A.23,6g ;%Al=32,53 B.24,8g ;%Al=31,18 C.25,7g ;%Al=33,14% D.24,6g ; %Al=32,18% Bài 15.Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vàodd HNO3 loãng.Tất cả khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước có dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3.Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là: A,2,24 lit B.4,48 lit C.3,36 lit D.6,72 lit

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 133

0.48lit. Bài 4.94 g kết tủa.7g kết tủa.. Bài 1.36lit c.76g kết tủa.05 và 0.0.Tính giá trị của x? a.1g kết tủa . Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lit dd Ba(OH) 2 thu được 7.2M.Khối lượng muối tan thu được trong dd X là bao nhiêu? a.24lit CO2 ở đktc vào 750ml dd NaOH 0.04g .001M thu được 19.23.04 d.Số mol của Na2CO3 và NaHCO3 là bao nhiêu? a.24 lit và 0.Sục 2. 3.5 lit dd Ba(OH)2 nồng đọ a mol/l thu được 15.22.25.Sau khi 2 muối đã tan hoàn toàn .3.1 mol NaHSO3. Xây dựng biểu thức tính nguyên tử khối của M theo a và b? 33.0075M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Toàn bộ khí B cho vào 150 lit dd Ba(OH)2 0.2.0g d.20. d.0.06 c.02M thu được 1g kết tủa.048 Bài 2. Nung m g hỗn hợp A gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra. Đun nóng tiếp tục dd lại thấy tạo thành thêm 3.05 và 0. 1.0.Hấp thụ hoàn toàn 2.Hai cốc đựng axit HCl đặt trên 2 đĩa cân A và B .cân trở lại trạng thái cân bằng.Giá trị của a là bao nhiêu ? a.4lit.36lit.672lit b.42 lit và 0. Đs: 11.24% và 15.032 b.Cho ag CaCO 3 vào cốc A và bg M2CO3 (M là kim loại kiềm) vào cốc B.Cho 112ml khí CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 400ml dd nước vôi trong ta thu được 0.Chất khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dd Ba(OH)2 dư.36lit.06 và 0.Cho 10.Giá trị của V là bao nhiêu? a.6lit .18.06 d. Phần Đại cương + Vô cơ Bài tập chuyên đề : Bài toán về phản ứng giữa CO 2 (hoặc SO2) với dung dịch kiềm.Hai muối cacbonat và % theo khối lượng của chúng trong hỗn hợp là bao nhiêu? Đs: 58.Cho 3 lọ .2g. thu được 3.Số mol muối tạo ra ở mỗi lọ là bao nhiêu? Đs: 0.0.Tính khối lượng m và nồng độ của dd Ba(OH)2 đã dùng.0. 3.05 mol Na2SO3 Bài 8.224 lit và 0.mỗi lọ đều đựng 200ml dd NaOH 1M.688 lit khí CO2 (ở đktc) vào 2.05 b.07 và 0.0.03M Bài 9.0.336 lit c.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Thể tích khí SO2 được sục vào 3 lọ lần lượt là 5.Tính phần trăm theo thể tích CO2 trong hỗn hợp khí.24lit d.33% .67% Bài 10.com – 01679 848 898 134 .52 g chất rắn B và khí C.6a − 16 Đáp số: M= x = 2b − 1.36 lit ở đktc. 4. CaCO3 Bài 11.762 lit Bài 6.12a Bài 12.762 lit.41.cân ở trạng thái cân bằng .sau phản ứng thu được 19.Sục Vlit CO2 ở đktc vào 150ml dd Ba(OH)2 1M.0. Hấp thụ hoàn toàn 4.05 Bài 5.68% Bài 7.8g b. 0. Bài 3.Dẫn 10 lit hỗn hợp khí gồm N2 và CO2 đo ở đktc sục vào 2 lit dd Ca(OH)2 0.2g . b..thì thu được 23.68lit. 3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 2.01M thì được 1g kết tủa.64g kết tủa .9g c.24 lit.Hấp thụ hoàn toàn x lit khí CO2 ở đktc vào 2 lit dd Ca(OH)2 0.8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư.0. Đs: m=7. Đs:2.0.7g kết tủa .2.Nồng độ mol/l của dd nước vôi trong là bao nhiêu? Đs: 0. Nhiệt phân hoàn toàn 20g muối cacbonat kim loại hoá trị II thu được khí B và chất rắn A.88g kết tủa.06 c.Xác định khối lượng A và công thức của muối cacbonat .24lit.48 lit khí SO 2 (ở đktc) vào dd chứa 16g NaOH thu được dd X.CM=0.224lit và 0.0.

8g hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeCO3 trong một lượng dd H2SO4 loãng dư ta thu được dd Y và khí Z. Đun nóng tiếp dd lại thấy tạo thêm 3. m=1.Khối lượng m và nồng độ của dd Ba(OH)2 lần đã dùng là bao nhiêu? Đs:7.Số lit CO2 đã tham gia phản ứng là bao nhiêu? Đs: 0. Đốt cháy hoàn toàn 1.Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lit dd Ba(OH) 2 .Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0. Hoà tan hoàn toàn 11.52g chất rắn B và khí C .Khi hết hiện tượng ấy thì tốn hết 160ml dd thuốc tím 0.01M. thu được 7.03M. Bài 15.6g lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd Ba(OH)2 0.05M.85g Bài 17. % FeCO3 =60.5g kết tủa .2M thì thu được mg kết tủa trắng .Nếu cho khí cacbonic sục qua dd A và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 2.97g.com – 01679 848 898 135 .Nhỏ từ từ dd thuốc tím vào dd Y thì có hiện tượng .56 lit.thu được 3.5M thu được một kết tủa.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Nung m g hỗn hợp a gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra .Sục 2. Bài 16.2g CaO vào nước ta được dd A .24 lit khí CO2 vào 400ml dd A ta thu được một kết tủa có khối lượng là bao nhiêu? Đs:0.Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp X và khối lượng kết tủa m là bao nhiêu? Đs: % Fe 3O4= 40.4 lit Bài 14. 8.94g kết tủa (biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn).Tính khối lượng kết tủa thu được? Đs:10.4g. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Hoà tan 5.04g. 0. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 13.Thu toàn bộ khí Z cho hấp thụ hết vào 100ml dd Ba(OH)2 0.88g kết tủa .

Phần Đại cương + Vô cơ CHƯƠNG III: CACBON . Nhóm Cacbon: .Vị trí: nhóm IVA.Các tính chất biến đổi có quy luật của đơn chất và hợp chất: C-----> Pb. Sn.com – 01679 848 898 136 . CHE: ns2np2 . KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1. 2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Ge.SILIC I. thành phần: C. Si.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Đơn chất. Pb .

Tính oxi hóa Silic (Si) 1s22s22p63s23p2 . Phần Đại cương + Vô cơ Cacbon (C) CHE Tính chất 1s22s22p2 Tính khử .com – 01679 848 898 137 .Tính oxi hóa Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Tính khử .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. phương pháp sản xuất thủy tinh. Bài 3. CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 → C → CO → CO2 Bài 2. xi măng. 4. thạch anh. Là một oxit axit Tính oxi hóa yếu Khí. Tên Cacbon đioxit CTHH CO2 Từ các chất có trong tự nhiên PTN: SiO2 + Mg CN: SiO2 + CaC2 Tính chất Khí. Là chất khử mạnh Kém bền Phân li 2 nấc Tạo được 2 loại muối (cacbonat và hiđrocacbonat Dễ tan Tác dụng với axit. Viết phương trình theo chuyển hóa sau: a. Viết các phương trình phản ứng xẩy ra khi cho C tác dụng với: Ca.) Axit Silixic Muối Silicat H2SiO3 Là axit rất yếu (< H2CO3) SiO32Chỉ có muối của kim loại kiềm tan được.com – 01679 848 898 138 .giải thích. II. bazơ Nhiệt phân Không tan trong nước Tan chậm trong dung dịch kiềm Tan trong dd HF Điều chế . Công nghiệp silicat. BÀI TẬP VẬN DỤNG Dạng 1: Phương trình phản ứng . CO2 → C → CO → CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 b. Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO 3 với từng dung dịch H2SO4 loãng. Al2O3. CaO. Phần Đại cương + Vô cơ Điều chế 3.. thành phần. Bài 1. Al. Ba(OH)2 dư. Hợp chất. CN: C + H2O C+ CO2 CO2 + H2O Cacbon monoxit CO Axit cacbonic H2CO2 Muối cacbonat CO32- Silic đioxit SiO2 Có trong tự nhiên ( cát. nặng hơn KK. Khái niệm. bền. KOH. độc Là một oxit không tạo muối. đồ gốm.CN: nhiệt phân CaCO3 C + O2 PTN: HCOOH/ H2SO4 đặc.PTN: CaCO3 + HCl ..

Na2CO3 (Chỉ dùng thêm HCl loãng) b.4 = 0. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 4: Viết các phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho CO2 đi qua dung dịch NaOH. y là số mol của MgCO3.SiO2) Bài 9. NaCl (không dùng thêm hóa chất nào khác) Bài 3. N2. Từ silic đioxit và các chất cần thiết viết phương trình hoá học để điều chế axit silixic Bài 8. Các dung dịch NaOH. Cho các axit sau H2CO3(1).03. BaCO3. . Các khí CO2.4 gam kết tủa. Bài 6. Bài 1: Bằng phưong pháp hóa học hãy phân biệt: a.Na2CO3 (chỉ dùng thêm CO2 và nước) c. Các khí SO2. Bốn chất lỏng: H2O. Viết phương trình hóa học cuả phản ứng mô tả thủy tinh bị axit HF ăn mòn. Hoàn thành các phản ứng sau: a. Tính m. a. Phân biệt muối Na2CO3 và Na2SO3? b.4 + 0. Sau phản ứng thu được 39. Chất rắn NaCl. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. Có 2 dạng thường gặp: phản ứng nhiệt phân và phản ứng trao đổi (với axit---> khí.672/22. Tính m Hướng dẫn: n BaCl2 = nBaCO3 = 0. H2SiO3 và HCl. NH3. Dạng 2: Nhận biết. Biết rằng thành phần chủ yếu của thủy tinh là Na2SiO3( Na2O. Silic đioxit → natri silicat → axit silisic → silic đioxit → silic b. Phân biệt SiO2.4 = 26. Cát thạch anh → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 c. cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua. Trình bày hiện tượng xảy ra khi sục khí CO2 qua ndung dịch Ca(OH)2. viết PTPƯ chứng minh. với muối ---> kết tủa) Bài 1: Cho 24.6 gam. Có một hỗn hợp khí gồm cacbon monooxit. sắp xếp các axit theo chiều tăng dần tính axit đó. Giải thích. CO2. NH3 và N2 b.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. NH4Cl. Hướng dẫn: Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng.2 mol Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mhh +mBaCl2 = mkết tủa + m  m = 24. CO2.11 = 14. thu được dung dịch A và 0. Chất rắn BaSO4. Bằng phương pháp hóa học hãy chứng minh sự có mặt của các khí trên trong hỗn hợp. Cứ 1 mol CO2 sinh ra thì khối lượng muối clorua tăng lên so với muối cacbonat là 11 gam Theo đề nCO2 = 0. CO. SO2 và SO3 (khí) d. Na2SO4.4 gam hỗn hợp Na2CO3. Hướng dẫn: Gọi x là số mol của CaCO3. SO2.SiO2) và CaSiO3(CaO. Bài 2: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và N2CO3 bằng dung dịch HCl dư. HCl. NaCl. CO2 Bài 2: Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau: a.672 lít khí (đktc).com – 01679 848 898 139 . Các khí CO.33 gam Bài 3: Khi nung 30 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu. O2 và H2 c. hiđro clorua và lưu huỳnh đioxit. Na2SO4. Dạng 4: Bài tập về muối cacbonat.03 mol Vậy khối lượng muối clorua: m = mcacbonat + 0. Na2CO3. PTPƯ: CaCO3 ----> CaO + CO2 x x x Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Các khí Cl2. Lọc tách kết tủa. d. Na2CO3. Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu.2. BaCO3. Si → Mg2Si → SiH4 → SiO2 → Si Bài 7. Bài 5. Al2O3 và Fe2O3 Bài 4. K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2.208 -39.

C. Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại : FeO. Hướng dẫn: nCaCO3 = 2/100 = 0. Dẫn hết khí sinh ra vào 200 gam dung dịch NaOH 4% (vừa đủ) thì thu được dung dịch mới có nồng độ các chất tan là 6.015 mol Phản ứng : FexOy + yCO ----> xFe + yCO2 0.92 lít(đktc) khí và 31.8 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dd HCl sinh ra 896 ml khí.015/0. Đáp Bài 6.02 mol. Phần Đại cương + Vô cơ MgCO3 ----> MgO + CO2 y y y Theo đề bài ta có phương trình: 56x + 40y = (100x + 84y)/2 Hay x/y = 1/3 100 x 100 x 100% = 100% = 28. Dẫn khí CO qua ống sứ chứa 15.72 lit Bài 3.6 gam chất rắn (A) và hỗn hợp khí(B). Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối. khối lượng chất rắn thu được là 11. Phương pháp: bảo tòan electron.02 CO2 + Ca(OH)2 ------> CaCO3 + H2O 0.1). Dẫn khí CO dư qua ống đựng bột một oxit sắt (FexOy) ở nhiệt độ cao.com – 01679 848 898 140 .8g bã rắn. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối. Xác định tên và khối lượng muối hiđrocacbonat trên. Sau khi phản ứng kết thúcthu được 0. Cho 3. Bài 8. Dạng 5: Bài tập về tính khử của CO.41% Vậy % CaCO3 = 100 x + 84 y 100 x + 252 x %Mg = 71. Bài 1.02x/y = 0.2 – 16==> x = 0.02x/y 0. bảo tòan khối lượng để giải nhanh. Fe2O3.4 = 6. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.3. NaHCO3 và Ca(HCO3)2. cần dùng tối thiểu bao nhiêu lm dung dịch NaOH 20%(d=1.8 gam hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi thu được 16. Khi nung 48. bảo toàn nguyên tố. Khi nung một lượng hiđrocacbonat của kim loại hóa trị 2 và để nguội. Hướng dẫn: áp dung ĐLBT khối lượng nCO2 = nCO = x mol moxit + mCO = mchất rắn +mCO2 28x – 44x = 11.015 ==> 0. Đáp án: CaCO3 Bài 5.02 Ta cso nFe = 0. CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao.22. Fe3O4.84 gam sắt và dẫn khí sinh ra vào nước vôi trong dư thì thu được 2 gam kết tủa. Có hỗn hợp 3 muối NH4HCO3.3.5kg đá vôi chứa 92% CaCO3 thu được bao nhiêu ml khí CO2(đktc). Lưu ý: CO chỉ khử được các oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa hcọ. FeO nung nóng thu được 13. Bài 7. Vậy VCO = 0. nFe = 0. Tính thể tích khí CO đã tham gia phản ứng (đktc).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Sục hết khí B vào dung dich nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa C. Xác định công thức phân tử của FexOy. Chế hóa bã rắn đó với dung dịch axít HCl thu được 2.22g/ml) để hấp thụ hết lượng khí CO2 đó.02 = ¾ Vậy CTPT của oxit là Fe2O3 Bài 2.2 gam hỗn hợp CuO.59% Bài 4: Đem nhiệt phân hoàn tòan 15 gam muối cacbonat của một kim loại hóa trị II. Xác định công thức muối đem nhiệt phân.2 gam.02 0. Khi nhiệt phân 0. thu được 17.63%. Hỏi đã dùng bao nhiêu ml dung dịch axit HCl 20%( d=1.24 lít(đktc) khí.84/56 = 0.2 bã rắn.

H·y cho biÕt lîng muèi natri ®iÒu chÕ ®îc. B. DÉn khÝ CO2 ®îc ®iÒu chÕ b»ng c¸ch cho 100gam CaCO3 t¸c dông víi dung dÞch HCl d.com – 01679 848 898 141 . ®i qua dung dÞch cã chøa 60 gam NaOH.48 lít khí O 2(đktc) sinh ra 1 hỗn hợp gồm hai khí. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp khí đó. k KiÓu ®Ò bµi: . Xác định thành phần phần trăm về hỗn hợp khí ban đầu. C. Khi đốt cháy hêt 3. Dạng 3: Bài tập về phản ứng của CO2 với dung dịch kiềm.13).. Đốt cháy hoàn toàn 68g hỗn hợp khí H 2 và CO cần dùng 89.5 < 1/2 VËy s¶n phÈm chó¨ 2 muèi PTP¦: CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Ca(OH) 2.6g C trong bình kín chứa 4.. Bài 8. biết rằng oxit của kim loại đó chứa 20% khí oxi? Bài 7. Bài 5.nCO2/ nCa(OH)2 x¸c ®Þnh kh¶ n¨ng c¸c ph¶n øng x¶y ra.5 mol nCO2 /nNaOH = 1/1.ViÕt c¸c ph¶n øng cã thÓ x¶y ra: .4 lít(đktc) hỗn hợp hai khí CO và CO2 đi qua than nóng đỏ( không có mặt không khí) thể tích của hỗn hợp khí tăng lên 5. Bài 1. Cho khí thu được khi khử 16g Fe2O3 bằng CO đi qua 99. Yªu cÇu: X¸c ®Þnh s¶n phÈm thu ®îc (muèi axit hay trung hoµ) lîng chÊt thu ®îc lµ bao nhiªu? lîng kÕt tña thu ®îc hoÆc nång ®é cña dung dÞch sau ph¶n øng…… Ph¬ng ph¸p chung: .2).Cho khÝ CO2 t¸c dông víi dung dÞch NaOH. s¶n phÈm? 1/2 1 nCO /nNaOH 2 Muèi trung hoµ 1 Hçn hîp 2 Muèi axit nCO /(nCa(OH) 2 2 ) Muèi trung hoµ Hçn hîp Muèi axit . Xác định phần trăm về thể tích và khối lượng của hỗn hợp khí trên.Liªn hÖ víi ®Ò bµi lËp c¸c ph¬ng tr×nh to¸n häc ---> T×m c¸c ®¹i lîng theo yªu cÇu. Khi cho hỗn hợp khí sản phẩm này qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 20.TÝnh nCO2 /nNaOH. Cho 5.6 lít (đktc) khí CO2 đi qua than đốt nóng đỏ rồi cho sản phẩm thu được đi qua ống đốt nóng đựng 72g oxit của một kim loại hóa trị 2. Phần Đại cương + Vô cơ Xác định A. Híng dÉn: PTP¦: CaCO3 + 2HCl = CaCl2 + CO2 + H2O nCO2 = nCaCO3= 100/100 = 1mol nNaOH = 60/40 = 1. Khi cho 22. Bài 6. Tính lượng khí CO đã khử sắt và lượng muối tạo thành trong dung dịch...Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Cho lîng baz¬ tham gia ph¶n øng hoÆc lîng muèi thu ®îc.25g Ca(HCO3)2.12 ml dung dịch KOH 15%( d= 1. Hỏi muốn hào tan sản phẩm rắn thu được ở trong ống sau khi đã phản ứng cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HNO 3 32%( d= 1.6 lít (đktc). Tính a Đáp án: a = 10 gam Bài 4.6 lítkhí O2(đktc).

Cho 10 lÝt hçn hîp khÝ (®ktc) gåm cã N2. H·y x¸c ®Þnh thµnh phÇn phÇn tr¨m theo thÓ tÝch khÝ CO2 trong hçn hîp.464/22.5 2x + y = 1. vµ CO2 ®i qua 2 lit dung dÞch Ca(OH)2 0. H·y x¸c ®Þnh % theo thÓ tÝch CO2 trong hçn hîp.5 Khèi lîng muèi thu ®îc lµ: m = 0.22.11 106x + 84y = 11. Híng dÉn: T¬ng tù vÝ dô 2 §¸p ¸n: %VCO2 = 28% Bài 4.44 Gi¶i HPT ta ®îc x = 0. Híng dÉn: PTP¦: CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O CO2 + NaOH = NaHCO3 Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ x Ta cã hÖ ph¬ng tr×nh: x + y = 2.02M.1 y= 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.44 gam hçn hîp 2 muèi lµ Na2CO3 vµ NaHCO3 .0.84 = 42 gam.5.4 = 0.com – 01679 848 898 142 .04 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.5. Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ x Bài 2.24% 10.01.1.01 mol VCO2 = 0. thu ®îc 1 gam kÕt tña.100 = 2.4 = 0. H·y x¸c ®Þnh sè gam cña mçi muèi trong hçn hîp.224 lÝt %VCO2 = 0.02 = 0. Cho 6 lÝt hçn hîp khÝ CO2 vµ N2 (®ktc) ®i qua dung dÞch KOH . t¹o ra ®îc 2.224.01 Khèi lîng cña Na2CO3lµ 0.106 + 0.6 gam Khèi lîng cña NaHCO3 lµ 0.84 = 0.5  y = 0.01.464 lÝt khÝ CO2 (®ktc) ®i qua dung dÞch NaOH sinh ra 11.100 Trêng hîp 2: Sè mol CO2 nhiÒu h¬n sè mol Ca(OH)3 PTP¦: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O 2CO2 + Ca(OH)2 = Ca(HCO3)2 Gäi sè mol Ca(OH)2tham gia p 1 lµ: x Gäi sè mol Ca(OH)2tham gia p 2 lµ: y Ta cã HPT x + y = 2. Híng dÉn: Trêng hîp 1: sè mol CO2tham gia ph¶n øng Ýt h¬n sè mol Ca(OH)2: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O nCO2 = nCaCO3 =1/100 = 0.106 = 10. Phần Đại cương + Vô cơ CO2 + NaOH = NaHCO3 Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ y Ta cã HPT : x + y = 1 x= 0.07 gam K2CO3 vµ 6 gam KHCO3. Cho 2.84 gam Bài 3.

Khi xét về khí cacbon đioxit. Để sản xuất 100 Kg loại thủy tinh có công thức Na2O. 11.72lít khí(đktc).8g CaO vào nước được dung dịch A. nặng hơn không khí. nhưng không duy trì sự sống. B.35g đồng. Phần Đại cương + Vô cơ x = 1/100 = 0. Đáp án: Al2O3. rồi đi qua một lượng nước vôi trong dư. Cho 1.3 Lập tỉ lệ: x:y:z = : : =1:1:6 62 56 60 Vậy công thức của thủy tinh là Na2O. Đốt cháy kim cương hay than chì ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacboniC.48 lít khí(đktc). Chất khí không màu. Nếu cũng lấy 10l(đktc) hỗn hợp đó đi qua ống đựng đồng (II) oxit đốt nóng. Thành phần của loại thủy tinh này được biểu diễn dưới dạng công thức nào? Hướng dẫn: Xét 100 gam thủy tinh có: 13 gam Na2O. Kim cương có liên kết cộng hoá trị bền.22. Cũng lượng hỗn hợp đó khi tác dụng với dư dung dịch HCl sinh ra 4. Điều giải thích nào sau đây là đúng? A.4651: 0. D. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.zSiO2 13 11. thì thu được 10g kết tủa và 6.6SiO2 Bài 2. than chì thì không.com – 01679 848 898 143 . Kim cương cứng nhất trong tự nhiên. Chất khí không độc. Thành phần chính của một loại cao lanh (đất sét) chứa Al2O3.3% SiO2. Hỏi có bao nhiêu muối được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu. Tæng sè mol CO 2 tham gia c¶ 2 ph¶n øng lµ: x +2y = 0. Bài 7.yCaO. C. C. D.3 gam SiO2 Gọi công thức tổng quát của thủy tinh là xNa2O. Khi cho 14. thì thu được bao nhiêu gam kết tủa. Một nguyên nhân khác.7%CaO và 75.9 gam hỗn hợp Si. than chì có cấu trúc lớp. trong đó khoảng cách giữa các lớp khá lớn.9 gam muối.100 Bài 5. nhất là các đám cháy kim loại.48 lít khí CO2(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH thu được 17. CO và CO2 biết rằng khi cho 10 lít(đktc) hỗn hợp khí đó đi qua một lượng nước vôi trong.68 lít khí CO 2(đktc) vào dung dịch A.CaO. phản ứng nào sai? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Trong các phản ứng hoá học sau. Bài 6.2SiO2. điều khẳng định nào sau đây là sai? A. rồi qua đòng (II) oxit đun nóng. không mùi. với hiệu suất là 100%.4 = 1. Hòa tan hết 2. Bài 4. dùng để kẻ mắt.7gam CaO và 75. Xác định phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí gồm N 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon. B. SiO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng 0.68% 22. Biết Zn tan theo phản ứng: Zn + NaOH → Na2ZnO2 + H2 III.01 mol VËy y = 0.4. Dạng 6: Silic và hợp chất của Silic Bài 1.7 75.07 mol VCO2= 0.100 %VCO2 = = 15. Xác đinh công thức hóa học đúng của loại cao lanh này. Câu 3. Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH.6SiO2 cần phải dùng bao nhiêu Kg natri cacbonat. Chất khí dùng để chữa cháy. Hấp thụ hoàn toàn 4.3953: 0. Một loại thủy tinh chịu lực có thaànhphần theo khối lượng của các oxit như sau: 13% Na2O.03 mol.1395. Zn và Fe tác dụng với dung dịch NaOH thu được 6.568. trong khi than chì mềm đến mức có thể dùng để sản xuất lõi bút chì 6B.568 lÝt 1.CaO. 11. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO Câu 1.07. Câu 2. Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều.2H2O Bài 3. Xác định thành phần của hỗn hợp trên.

CaO C. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O to to C. đá tổ ong. cả B và C Câu 15. F2. Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu đựơc là: A. Boxit nhôm có thành phần chủ yếu là Al2O3 lẫn các tạp chất là SiO2 và Fe2O3. Na3PO4. Cho qua dung dịch Ca(OH)2 D. Cho qua dung dịch H2O C. C. Câu 5. HCl. đá mài. Na2O. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào? A. Cho qua dung dịch HCl B. Câu 7. CH3COOH D. HNO3 và KClO3 C. SiO2 + 2C  Si + 2CO D. H2SO4 đặc và KOH D. Sản xuất thuỷ tinh. Cả A và B D. Dung dịch NaOH đặc và axit HCl. C. Cho hỗn hợp qua Na2CO3 Câu 13. Sản xuất đồ gốm (gạch. Al2O3 D. CuO B. C. Dung dịch NaOH Câu 17. NaOH và HCl B. KOH và AgNO3 Câu 14. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ. Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây: A. 3CO + Fe2O3  3CO2 + 2Fe B. NaOH và H2SO4 đặc B. Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây: A. ngói. Thạch cao. C. Dung dịch NaOH đặc và axit CH3COOH. 3CO + Al2O3  2Al + 3CO2 D. phản ứng nào sai? A. Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3 D. Trong các phản ứng hoá học sau. Ba(OH)2. dd Brom D. B. Đá vôi. Đất sét. Dung dịch NaOH đặc và khí CO2. Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B. có thể cho hỗn hợp lần lược qua các bình đựng: A. Dung dịch Ca(OH)2 B.com – 01679 848 898 144 o . Na2CO3 và P2O5 C. B. Câu 8. Al. Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây: A. Cát. Na2CO3 và CaCO3 D. SiO2 H2SO4 (l) B. Na2SiO3. D. NaHCO3 và P2O5 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C + CuO → Cu + CO2 D. B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây: A. Dung dịch NaOH đặc và axit H2SO4 D. B. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy B. Phần Đại cương + Vô cơ t A. Câu 6. Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng ? A. sứ). Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng C. NaOH C. Sản xuất xi măng. C + H2O →CO + H2 Câu 12. CuSO4. đá đỏ . SiO2 + 2Mg  2MgO → → + Si Câu 9. C + O2 → CO2 B. NH4Cl. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl Câu 10. Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây: A. 2CO + O2 →  2CO2 → Câu 4. Ca(HCO3)2 B. Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây: A. Để làm sạch Al2O3 trong công nghiệp có thể sử dụng các hoá chất nào sau đây: A. CuO C. CaCO3 C. 3C + 4Al → Al4C3 C. D. Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. Mg. sành. Không xác định. đá vôi. Câu 16. Khí CO không khử được chất nào sau đây: A. NaCl Câu 11. CO + Cl2  COCl2 → → o o t t C. Fe(NO3)2. D. Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat? A.

K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 . 0. MgO. Cu.8g B. A. 22.075 mol Ca(OH)2. B. CaCO3. Nung CaCO3 B.24 lit CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0. Al và Cu B. SiO2 + HF SiF4 + 2H2O D. MgO và Al2O3 D.2 lit D. Vừa khử vừa oxi hóa D. SiO2 C. FeO.05lit B.12lít CO2(đktc) 1. Sau phản ứng thu được 39. Cu. Vậy m có giá trị là: A. CaCO3. Có sủi bột khí không màu thoát ra.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì: A. Tính oxi hóa C.26g Câu 29. Fe. SiO2 + 2MaOH Na2SiO3 + CO2 C. Cho 24. Câu 20. 26. Khối lượng kết tủa thu được là: A.com – 01679 848 898 145 .7g Câu 32. MgCO3. Chỉ có CaCO3. Không có cả hai chất CaCO3 và Ca(HCO3)2. Fe 3O4.4g hỗn hợp Na2CO3. Fe. trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách: A. Câu 28. Rb và Cs 2. Li và Na B. B. 2. Cho C tác dụng O2 D. Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây: A. Cho 455g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với HCl 1M vừa đủ tạo ra 1.12 lít khí CO2(đktc) vòa 200ml dung dịch Ba(OH)2 0. Cu. 98.1lit C. Chỉ có Ca(HCO3)2 C. Al2O3 và MgO. sau phản ứng chất rắn thu được là: A. SiO B. 0. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm: A.Na2CO3 B. Lọc tách kết tủa. Cu. 5.5g C. 0.6g C. Pb. 19.Na2CO3 C. Pb. SiO2 + 2C →Si + 2CO C. SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO B. Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư C. Al. cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua. Thể tích HCl cần dùng là: A. SiO2 + Mg 2MgO + Si B. Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây: A. Sục 1. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 18. Al2O3 và MgO D. PbO và Al2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A. Thành phần chính của quặng đôlômit là: A. Pb. Câu 22. SiCl4 + 2Zn → 2ZnCl2 + Si D.Na2CO3 Câu 21. Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư D. Chất rắn A gồm: A. Mg và CuO Câu 19. A. Mg2Si Câu 25. Không thể hiện tính khử và oxi hóa. FeCO3. 78. Không có hiện tượng gì B.91g D. Cu. SiH4 D. Hấp thụ hoàn toàn 2. Al và Mg C. Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2? A.C đúng Câu 33. Cu. Hai kim loại trên là: A. SiH4 →Si + 2H2 Câu 27. K và Rb D.2M. 6.4g kết tủa. Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO. Al và MgO Câu 24. Cho CaCO3 tác dụng HCl C.6g D. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D.15lit Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong cồng nghiệp. Al và Al C. 0. Tính khử B. Cho hỗn hợp gồm CuO. SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2 Câu 26. Na và K C. Al. MgO và Pb B.MgCO3 D.66g B.

5g B.01 mol Mg2+.735 gam. 3. 0. C. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi. Cho 5.33% và 66. B. 0. 85% C. Fe(NO2)2. 4. Câu 4: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được: A. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.67% và 40. (4).6 lít CO2(đktc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d=1. 0. Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol là 1:1 cần 8.48 lít BÀI TẬP CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI Câu 1: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3. C. tăng.4g C. Câu 8: Nhỏ vài giọt dd HCl vào dd CH3COOH 1M thì độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ? A. 70% D.05 mol. Từ một tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460m 3 khí CO(đktc) theo sơ đồ sau: 2C + O2 → 2CO . Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi. Khi thay đổi nhiệt độ của dd (nồng độ không đổi) thì A. C. 110g D. C. K2SO4 (4).896 lít CO2(đktc).48 lít khí CO2(đktc) thoát ra. 33. Fe(NO3)2. 0. Khi thay đổi nồng độ của dd (nhiệt độ không đổi) thì A. (1).22g Câu 32. (3).67% B. 0.33% C.965 gam. Fe2O3. (1).03 mol Cl. 0. C 2H5OH (2).96 lít CO(đktc). (4). 3. 15. Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO.và x mol NO3-Vậy giá trị của x là A. 40. Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là: A.02 mol Mg2+. (3). Câu 2: Trong một dd có chứa 0. 10g B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. (2).67% và 33. C. ao. 0. 1.22) thu được dd X.01 mol Na+.67% D. 116.6g Câu 31.là A. D. 2. D. Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là: A. 31g Câu 34. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 30. 0. (3).695 gam. Fe(NO2)3.24 lít C. Nước biển.com – 01679 848 898 146 . (1). Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi. 4g D. (2). B.33% và 59.và a mol SO42. B. D. B.36 lít D. Hiệu suất phản ứng là: A. D.44g C. B2CO3 và R2CO3 tác dụng hết HCl dư thì thu được 0. D. Fe(NO3)3. (4). Sục 2. 2. Thể tích khí CO(đktc) tham gia phản ứng là: A. 3. 66.5g D. dd KCl trong nước. C. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. Câu 3: Khối lượng chất rắn khan có trong dd chứa 0. 59.01M thu được kết tủa có khối lượng là: A. 120g B.24lít CO2(đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0. Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện của dd ? A. giảm. 2.5g C. Câu 7: Có một dd chất điện li yếu.01 mol Ca2+. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. C.33% Câu 35. 75% Câu 33. (2). (1).là A. Cho 115g hỗn hợp ACO3. 46. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 12. (3). Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi. Nước sông. B. Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi. hồ. 115. khan.01 mol. 26.375 gam. B.03 mol. 0. D.04 mol. Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam muối: A. KCl rắn. (4).03 mol Cl.12lít B. B. B. D. (2). Câu 6: Có một dd chất điện li yếu. 80% B. Fe3O4 thấy có 4. CH3COOH (3). Câu 5: Có 4 dd có cùng nồng độ mol: NaCl (1).

giảm.3gam NaCl là: A. 0. C.5M Câu 19: Tính thể tích dd Ba(OH)2 0.35M. 177ml Câu 18: Hòa tan 5. Phần Đại cương + Vô cơ C. D. [Ca2+] = 0.43) nước thu được 2 lít dd.25M. [Cl–] = 1. D.4M B. [Cu2+] = [SO42–] = 1M 2+ 2– C.5M được dd H2SO4 có nồng độ mol là: A. [Ca2+] = 0.5625M B.9ml D. 0.2M C. Mg2+. 0.5M vào 100ml dd NaOH 20% (D = 1. Câu 11: Trộn 50 ml dd NaCl 0.5M Câu 23: Trộn 2 thể tích dd axit H2SO4 0.15M Câu 22: Trộn lẫn 400ml dd NaOH 0.8ml Câu 21: Đổ 2ml dd axit HNO3 63% (d = 1. 1M B. 0. Na+. SO42–. không đổi. Na2CO3. Pb2+.5 lít dd NaCl.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. [Na+] = 1M. BaCl2. 30.85gam NaCl vào nước được 0. 13ml B. MgSO4.4 lít D. 2a + 2b = c – d D..4M D. Đó là 4 dd gì? A.3M.2ml B. Chất điện li yếu có độ điện li α = 0. Mg2+.65M + – C. 2a + 2b = c + d C. [Na ] = [OH ] = 3. NO3–.375M D. Chất điện li yếu có độ điện li 0 < α < 1.5M có chứa số mol ion OH– bằng số mol ion H+ có trong 200ml dd H2SO4 1M? A.2M với 3 thể tích dd azit H2SO4 0. 40a + 24b = 35. D. 0.3M. A và C đều đúng. d A. 0. [Na+] = [OH–] = 6.2ml C. và d mol HCO3–.2M.6ml D. 0. D. Câu 9: Nhỏ vài giọt dd NaOH vào dd CH3COOH 1M thì độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ? A. Câu 12: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+. Câu 20: Hòa tan 6g NaOH vào 44g nước được dd A có klượng riêng bằng 1. PbSO4 Câu 16: Hòa tan 50 g tinh thể đồng sunfat ngậm 5 ptử nước vào nước được 200ml dd A. BaCO3. Dd này có nồng độ mol là: A. 0. b. Na2CO3. Tính nồng độ các ion trong dd thu được A. c. BaCl2. NaCl. a + b = 2c + 2d Câu 14: Bao nhiêu dd chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba+. b mol Mg2+. MgCl2. [Ca2+] = 0. 3 C. [Cl–] = 0. [Cu2+] = [SO42–] = 1. Biểu thức nào sau đây đúng? A. 7. 0. B. Na2CO3 D. Vậy nồng độ của ion Cl.125M Câu 17: Thể tích dd NaCl 1.25g/ml). 0. 0. Các loại ion trong 4 dd gồm: Ba2+. b mol Mg2+. [Na+] = 1M. C. c mol Cl–.38M D. 0. 0. SO42–.12g/ml.1lít C.4M. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm. [Cu ] = [SO4 ] = 2M D.25M C.3M.6M B. 1 Câu 15: Có 4 dd. 2a + 2b = -c -d Câu 13: Dd X có chứa: a mol Ca2+. [Cl–] = 1. C. 0. 14. tăng. Cần lấy bao nhiêu ml A để có số mol ion OH– bằng 2. PbSO4.com – 01679 848 898 147 .75M B. Pb(NO3)2 B. Tính nồng độ H+ của dd thu được A.trong dd sau khi trộn là A. c mol Cl– và d mol NO3–. Tính nồng độ mol/l các ion có trong dd A A. Cl–? A. 0.3M B. [Na+] = [OH–] = 13.8 lít. 2a + 2b = c + d C.1M với 150 ml dd CaCl2 0. Mg(NO3)2.15M C. Câu 10: Chọn phát biểu đúng ? A. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm.3M A. a + b = c + d B. 0. Cl–. BaCl2. 0.0286M C. 0. Chất điện li mạnh có độ điện li α = 1. B.5c + 61d D. 0. Lập biểu thức liên hệ giữa a. 3. không đổi.175M.76M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.2 lít B. 0. 0. MgSO4. CO32–.10–3 mol A. [Cu2+] = [SO42–] = 3.18M. 2 D.0143M D. [Na+] = 0.3M có chứa 2. Pb(NO3)2 C. 4 B. [Na+] = [OH–] =1. B. 2a – 2b = c + d B.15M Câu 24:Tính nồng độ mol/l của các ion có trong hỗn hợp dd được tạo từ 200ml dd NaCl 1M và 300ml dd CaCl2 0. mỗi dd chỉ chứa một loại cation và một loại anion.4ml C.

4 C. HPO42– 6. 92. S2–? A.2 D. cho một proton D. Al2O3.8 lần C. 73% Câu 31: Nồng độ % của dd tạo thành khi hòa tan 39 gam kali kim loại vào 362 gam nước là: A.4 Câu 34: Theo thuyết Arehinut. 1 B. HCl B.5gam B. 3 D. 9. Cu(OH)2 5.5% B.3 g/ml) nước bay hơi một phần cho đến khi còn 1000 gam dd thì ngừng đun. muốn pha thành dd HCl 2M thì phải pha loãng bao nhiêu lần? A. Axit là chất nhường proton D. 10 lần D. 8. C2H5OH D. CH3COO–. H2O 4. NH4Cl Theo Bronstet. H2S . NH3. 7. 8% D. [Ca ] = 0.Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+ C. 2 C.503 g/ml) là: A. H2O C. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH– trong nước là một bazơ A. nhận một electron C. Mg2+. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước là một axit 4. 52% C. 6. ZnO. 24. K2CO3 3.97% C. NH3 B. H2O được coi là bazơ khi nó: A.4M. NH4+. CO32–. 6.Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–Câu 33: Những kết luận nào đúng theo thuyết Arenius: 1. CH3COOH Câu 35: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit? A. 14. HPO3 D. NH4+.08g/ml) có nồng độ % là: A.198 g/ml. axit tác dụng với bazơ B. 4 Câu 41: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau: 1.2 Câu 27: Khối lượng dd axit H2SO4 98% và khối lượng H2O cần dùng để pha chế 300gam dd H2SO4 36% tương ứng là: A. 12.5gam Câu 28: Từ dd HCl 40%.89gam C.2 B. 13. HCl. 8. có khối lượng riêng 1. chất nào sau đây chỉ là axit? A.2 C. Na+ D. HCO3– D. 60 và 240gam C. NH4+. HSO4 – + 2C. KOH Câu 36: Theo thuyết Bronstet. 1. 2. Câu 39: Chất nào sau đây thuộc loại axit theo Bronsted ? A.5 và 207. 1. 6. Bazơ là chất nhận proton B.04% Câu 32: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng? A. 1.18M.3 D.7 Câu 42: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính? A.4% C. cho một proton D.6 D. H3O . nhận một electron C. LiOH D.3 B. Na+. Nhận một proton Câu 38: Theo thuyết Bronstet. NaCl C.3. HCO3– 2. 4.49M Câu 25: Dd NaOH nồng độ 2M (d = 1.47% B.2 B.45 lần Câu 29: Lượng SO3 cần thêm vào dd H2SO4 10% để được 100gam dd H2SO4 20% là: A. 1. 2. oxit axit tác dụng với bazơ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.6 C. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ 3.2. 42% B. Cl–. H2O B. NH4+. Nhận một proton Câu 37: Theo thuyết Bronstet. Na+. Cl . 62% D. H2SO4. Al2O3 7. cho một electron B. 21.com – 01679 848 898 148 . H2O Câu 43: Phản ứng axit – bazơ là phản ứng: A. KOH C.2% Câu 26: Nồng độ mol/l của dd H2SO4 là 60% (D = 1.5.5gam Câu 30: Đun nóng 1 lít dd H2SO4 40% (D = 1. [Cl–] = 0. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô là một axit 2.56 lần B. 98 và 202 gam B. cho một electron B. NH3 + – Câu 40: Có bao nhiêu bazơ trong số các ion sau: Na . [Na ] = 0. Cl–. HCl B. 6. 3.5. 14% D. Cl–.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. H2O được coi là axit khi nó: A. CH3COOB. Nồng độ % của dd sau phản ứng là: A. HCO3–.6. 10. 2.66gam D. chất nào sau đây là axit? A. 110.8 gam D. HNO3. các chất và ion lưỡng tính là: A. 15.4. 7.2 và 189. Phần Đại cương + Vô cơ + 2+ D. HS– C.

NaHF2 D. HCl + H2O  H3O+ + Cl–. 2 D. (4). H2O và H3O+ D. Câu 45: Trong các phản ứng dưới đây. Theo thuyết Bronstet. có sự nhường. pH > 1 D. H2S và NH4+ C. CaF2 + H2SO4 → CaSO4 + HF Câu 54: Hoà tan 6. không là axit. (1). ion hidrocacbonat HCO3– có vai trò là: A. H2S. NaCl B. C2H5OH D.75M. 1ml. (7) C.5H2O Câu 52: Dd H2SO4 0. (6) B.125gam B. không là bazơ Câu 51: Trong các phản ứng dưới đây. Na2SO4. NaCl. NH3 và HS–. CuSO4 + 5H2O  CuSO4. HCO3– và CO32– B. D. (6). một axit B. C3H5(OH)3 Câu 58: Dãy gồm những chất điện li mạnh là A. HCN. nhận proton D. (6). HCO3– và H3O+ C. H2O là axit D. Ca(NO3)2. C. (5). pH của dd HCl thu được là A. (8). NH3 + H2O D. 8. H3PO4 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. HPO42– và PO43– B. D. Saccarozơ.5H2O Câu 46: Trong phản ứng hóa học: HPO42– + H2O € PO43– + H3O+.475 gam D.  NH4+ + OH–. NH3 là axit. (4). CuSO4 + 5H2O  CuSO4. pH = 1 B. KOH. Theo thuyết Bronstet thì cặp chất nào sau đây là axit? A. NH3 là bazơ. B. NH3 là axit. C. 1 Câu 55: Số ml dd NaOH có pH = 12 cần để trung hoà 10ml dd HCl có pH = 1 là A.0M Câu 53: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dd có thể dùng để điều chế HF? A. – 2– + Câu 48: Cho biết phương trình ion sau: HCO3 + H2O  CO3 + H3O . (4). Câu 56: Cho 250ml dd Ba(NO3)2 0. 17.com – 01679 848 898 149 . Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2. [H+] > 2. các chất tham gia phản ứng có vai trò như thế nào? A.5M vào 100ml dd Na2SO4 0. + – C. 29.10M có A. + – Câu 47: Trong phản ứng: H2S + NH3  NH4 + HS theo thuyết Bronstet thì 2 axit là: A.72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30l dd HCl. một bazơ C. H2O là chất lưỡng tính C. CH3COONa. một axit và một bazơ D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.3 B. HPO42– và H3O+ C. H2SO4. HCl.65gam C. 10ml C. B. H2O và H3O+. (7). CO32– và H2O Câu 49: Có phương trình hóa học: NH3 + H2O  NH4+ + OH–. CaF2 + 2HCl → CaCl2 + 2HF B. pH < 1 C. HCl + H2O € H3O+ + Cl–. H2S và HS– B. ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một base? A. H2O là bazơ B. NH3 là bazơ. Khối lượng kết tủa thu được là A. 3 C. Theo Bronsted thì cặp chất nào sau đây đều là axit? A. (5). NH3 và NH4+ D. 0. (5).738gam Câu 57: Chất khi tan trong nước tạo thành dd dẫn điện là A. D. 12ml B. Theo thuyết Bronstet. (1). NH3 + H2O  NH4 + OH . có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác Câu 44: Xét các phản ứng: (1) Mg + HCl → (2) CuCl2 + H2S → (3) R + HNO3 →R(NO3)3 + NO + + (4) Cu(OH)2 + H → (5) CaCO3 + H → (6) CuCl2 +OH → (7) MnO4— + C6H12O6 + H+ → Mn2+ + CO2↑ (8) FexOy + H+ + SO42— → SO2 ↑ + (9) FeSO4 + HNO3 → (10) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (11) Cu(NO3)3 → CuO + 2NO2 + 1 O2↑ 2 Các pứ nào thuộc loại pứ axít –bazơ: A. B. Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2. (5) D. (4). C. ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một axit? A. NaOH. 100ml D. H2 + F2 → 2HF → NaF + HF C. 11. H2O là chất lưỡng tính – Câu 50: Trong phản ứng hóa học: 2HCO3  H2CO3 + CO32–. CH3COONa. H2O và PO43–. Phần Đại cương + Vô cơ C.

1 C. C. Câu 72: Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra ? A. Fe2+. Na+ Câu 74: Cho các dd: HCl. CH3COOH.05M Câu 63: Cho các phản ứng : (1): Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O. pH = 7. CH3COONa. SO42-. Zn2+. KOH. 0.1M có pH = b. HCl. Sn(OH)2 D. Môi trường kiềm có pH > 7. NaNO3. CH3COOH. Môi trường axit có pH < 7. 2 B. H2SO4. Câu 66: Dd CH3COOH 0. 5 B. H2SO4. bazơ. HCl. D. Sự điện ly là quá trình phân ly các chất trong nước ra ion. D. HCl D. Số muối axit là A. PbS + H2O2 → PbSO4 + H2O D. 2 Câu 68: Theo phương trình ion thu gọn. 2 D. D. HBrO. Pb(OH)2. OHCâu 73: Ion OH khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa? A. KOH. C. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 59: Dãy gồm các chất điện ly yếu là A. ion OH. 0. Phản ứng chứng tỏ Zn(OH)2 có tính lưỡng tính là A. Ca(OH)2. B. Zn(OH)2 B. Axit.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Na+. HBr. Dd dẫn điện kém nhất là A. Cu2+. Môi trường trung tính có pH = 7. Zn(OH)2 Câu 65: Cho các dd axit: CH3COOH. (3): Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O. 4 Câu 75: Cho các chất : HCl. H2SO4 B. CuSO4. K+ D. Pb(CH3COO)2 + H2SO4 → PbSO4 + CH3COOH. Ca2+. Những chất tan trong nước phân ly ra ion được gọi là những chất điện ly. a > b = 1. CO32-. 3 C.1M có pH = a và dd HCl 0. Sn(OH)2 C. NaHSO4. a = b > 1. Fe(OH)3. Phát biểu đúng là A. pH = 1 D. HClO4. Môi trường kiềm có pH < 7. Cl-. Mg(OH)2. 0. Câu 70: Các dd sau đây có cùng nồng độ 0. Na2CO3. NO3 . (2) và (3) Câu 64: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là A. HI C.có thể phản ứng với các ion A. Số chất tác dụng được với dd Na2S là A. K+. B. SO42-. NaCl. B. D. Na2HPO4. OH-. H2PO4-. (4): ZnCl2 + NaOH → ZnCl2 + H2O. CH3COOH. HCN.1M.05M vào 100ml dd HNO3 0. (1) và (4). A và C đúng. C. Cl . Pb(OH)2 + H2SO4 → PbSO4 + H2O C. HCl. 3 D. Mg(OH)2. Ba2+. Al(OH)3. H D. Câu 62: Trộn 100ml dd Ba(NO3)2 0. H2SO4. Fe3+.1M có A. Ba(OH)2. (2) và (4) C. B. HCl. Ba2+ B. Na2HPO3. CH3COOB. D. HCl.2M B.com – 01679 848 898 150 . HCN. Câu 69: Không thể có dd chứa đồng thời các ion A. Al(OH)3. B. Na2SO4. Mg2+. Cl-. 4 D.1M C.trong dd thu được là A. B. SO42D. HClO. C. C. Zn(OH)2. 1 B. Nồng độ ion NO3. 4 Câu 76: Phản ứng tạo kết tủa PbSO4 nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dd? A. D. CH3COONa. Câu 60: Dd CH3COOH 0. Câu 61: Phát biểu không đúng là A. (2): Zn(OH)2 → ZnO + H2O. K+. HF B. C. HCN. H2SO4 đều có nồng độ là 0. pH > 1 B. Al3+. 0. Số chất tác dụng được với dd Ba(OH)2 là A. B. a < b =1.1M. muối là những chất điện ly. OH-. + + C. NaHCO3. Na+. Độ dẫn điện của các dd được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A. HBr Câu 71: Phát biều không đúng là A. B. D. CH3COOH. Chất không điện ly là những chất khi tan trong nước tạo thành dd không dẫn điện được. C. Cu2+ C. Câu 67: Cho các chất: NaHCO3. a = b = 1. HSO4-.15M D. Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4 + NaNO3 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.1M. pH < 1 C. NaCl. Ag . 3 C. H2S. (1) và (3). CH3COONa.

Câu 84: Trộn 200 ml dd H2SO4 0. D. NaHSO3. B. (II) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2. B.60 lít. [H+] = 0. D. C.4.82 thì nồng độ mol /l của ion H+ trong đó là A. B. (I).10-4M. 2. [H+] < 1. 1. C. HBr. Câu 92: Hiđroxit nào sau đây không phải hiđroxit lưỡng tính? A.010M. D.0 ml. NaH2PO4. (I). KHS. Zn + CuSO4 → Cu + FeSO4. Ca(OH)2. Câu 83: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ? A.6. (I). Câu 87: Phản ứng hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion? A. 1.52 lít.010M.0 ml.→ Ba(NO3)2 + 2H2O. Na2HPO4. B.010M. [H+] = 1. Câu 79: Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh? A. B. (III). B. nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng? A.0. H2SO4. Al + CuSO4. 3. D. Na2HPO3. KH2PO2. [H+] = 1. D. Câu 94: Một mẫu nước có pH = 3. KHSO3.7. H3O+ + OH. D. HCl và NaHCO3. Pb(OH)2 + NaOH. C. 2HCl + K2S → 2KCl + H2S. B. HNO3 + Cu(OH)2. B. Dd muối ăn. phát biểu nào là sai? A. C. HF. Al(OH)3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.10-3M. D. Dd đường. 2H+ + Ba(OH)2 → Ba2+ + 2H2O.Chất điện li là chất khi nóng chảy tạo thành chất dẫn điện. (III) Ba(HCO3)2 và K2CO3. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S.com – 01679 848 898 151 . Dd benzen trong ancol. B.0. NaCl và AgNO3. C. D.B. D. AgNO3 + NaCl.0. C. Câu 89: Đối với dd axit yếu HNO2 0. B. Mg(OH)2. Câu 86: Có 10 ml dd axit HCl có pH = 2. BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S. H2SO4 + BaCl2. Câu 82: Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion? A.010M. KHCO3. 5. (III). (IV) BaCl2 và MgCO3. B. 900. C. CaCO3 → Ca2+ + CO32-.9.0 ml. [H+] > [NO2-]. KHS. 0 Câu 95: Dd của một bazơ ở 25 C có Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.5M với 250 ml dd HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra (ở đktc) là A. Câu 88: Phương trình điện li nào dưới đây được biểu diễn đúng? A. Câu 93: Trong các cặp chất sau đây. 90. NaOH. Na2CO3. Câu 91: Phản ứng hóa học sau: 2HNO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + 2H2O có phương trình ion rút gọn là A. D. H2 + Cl2 → 2HCl. C.Sự điện li là quá trình phân li của các chất điện li thành ion. Dd ancol. [H+] < 0. (IV). + C. B. H2SO4 + CaO. H + OH → 2H2O.Chất điện li là chất khi tan trong nước tạo thành dd dẫn điện.36 lít.Sự điện li là quá trình dẫn điện của các chất điện li. KOH. KH2PO3. NaH2PO4. B. D.10-4M. 2. 2. Zn(OH)2. D. Câu 81: Cho các cặp chất sau: (I) Na2CO3 và BaCl2.06M. D. H2S → H+ + HS-. B. D. (II). NaOH và FeCl2. 2+ Câu 80: Phương trình: S + 2H → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng A. Ba(OH)2. Na2S. C. BaCl2 + H2SO4. [NO2-] > 0.10-4M. C. Câu 85: Trộn 150 ml dd hỗn hợp chứa Na2CO3 1M và K2CO3 0. HCl + KOH. Ag3PO4. + C. B. NaHCO3. 990. (II). CH3COOH. NH3 + H2O → NH4+ + OH-.04 lít. C. C. pH của dd tạo thành là ( Coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc ) A. 5. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 77: Trong các câu phát biểu sau.05M với 300 ml dd NaOH 0. D.0. NaHS. KOH. cặp chất nào cùng tồn tại trong dd? A. HNO3. C. C. NaHSO4. D. H2SO4. Câu 90: Dãy nào sau đây gồm các muối axit? A. D. 2NaHSO4 + 2Na2S → 2Na2SO4 + H2S. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. B. D. K2SiO3.0. K2HPO3. C. Pb(OH)2. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là A.0. 1000. NaCl. [H+] > 1. (I). (II). NaOH + HCl → NaCl + H2O. 2HNO3 + Ba2+ + 2OH. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dd axit có pH = 4. Câu 78: Dd nào dưới đây có khả năng dẫn điện? A. HF → H + F . A. B. C.→ 2H2O.0 ml. NaHS. K2SO4 và MgCl2.

CO 3 .10 −3 gam Câu 105: Một dd chứa 2 cation Fe2+( 0. 100 lần Câu 104: Muốn pha chế 300ml dd NaOH có pH = 10 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây ( Cho H =1 . Dd KOH vừa đủ C. Axit là chất điện li mạnh D.20 và 0.1. 0. Biết rằng khi cô cạn dd thu được 46. 0.10.35 gam. Axit D. Axit là chất có khả năng cho proton C.3 B. O=16 . Trong thành phần của axit có thể không có hiđro D.bazơ của Bronstet.bazơ của Bronstet. 1 lần C. V1 8 = V2 11 D. Các chất tham gia phản ứng là những chất dễ tan. cần pha loãng dd này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dd có pH = 4? A. Hằng số phân li axit Ka tăng D. V1 11 = V2 9 C. D. HCO 3 . 0. Dd K2CO3 vừa đủ. Môi trường của dd là:   A. Mg .0.2 và 0. ZnO . CH3COO − B. NH 4 Câu 109: Biểu thức tính hằng số phân li axit trong dd nước của CH3COOH theo Bron-stêt là 2− − + 2− Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.10-7M. Dd Na2CO3 vừa đủ B.3 C. − + 2− V1 1 = V2 1 B. Câu 96: Một dd chứa 0.10 −3 gam C. Hằng số phân li axit Ka không đổi C. Axit là chất hoà tan được mọi kim loại + 2+ 2+ 2+ Câu 98: Cho dd chứa các ion sau: K .10 M .và b mol SO42-.9g chất rắn khan. 1. Giá trị của a và b lần lượt là A.2 và 0.10-14. Không xác định được Câu 101: Theo định nghĩa axit . 1. NH 4 D. Một số ion trong dd kết hợp được với nhau để tạo thành chất kết tủa . Ca . 0.15 và 0. Kiềm B. Tổng khối lượng muối tan có trong dd là 54.0. Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm -OH Câu 108: Theo định nghĩa axit . CO 3 . ZnO .10-7M.4 Câu 106: Hãy chọn những ý đúng: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xảy ra khi: A.10-7M. Na =23 .0. V1 9 = V2 10 Câu 103: Dd HCl có pH = 3. 0. HSO 4 .30. B.2. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dd mà không đưa ion lạ vào dd.10 −3 gam B. B. C. câu nào dưới đây là đúng A. HCO 3 .3 và 0. Al2O3 . [H+] < 1. Các chất tham gia phản ứng là chất điện li mạnh. CH3COO − C.4. 10 lần B. H2O B. HCO 3 . 2. Trung tính C. x và y có giá trị lần lượt là : A.35 D. CH3COO − Câu 102: Trộn V1 lít dd axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào sau đây để thu được dd có pH = 6 A.0. Al2O3 . HSO 4 . [H+] = 1. 0.20. 0. [H+].1 mol) và Al3+ ( 0.10 và 0. HSO 4 C.20 mol Cu2+. CH3COO − D. hoặc chất ít tan (chất kết tủa hoặc chất khí) C. C. [H+] > 1. Câu 97: Theo thuyết Bronstet. Tạo thành ít nhất một chất điện li yếu. 1. 0. 0. B.com – 01679 848 898 152 . các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là lưỡng tính − + − A. Phần Đại cương + Vô cơ A. a mol Cl. các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là bazơ + − − A. ZnO . ta có thể cho dd tác dụng với chất nào trong các chất sau đây: A. Hằng số phân li axit Ka giảm B. NaOH phân li hoàn toàn ) A. D.3. Cl − .10 −3 gam D. 12 lần D. H+ . D. Trong thành phần của bazơ phải có nhóm -OH C. Al2O3 . Câu 99: Khi pha loãng dd một axit yếu ở cùng điều kiện nhiệt độ thì độ điện li α của nó tăng. Axit tác dụng được với mọi bazơ B. Pb . Hằng số phân li axit Ka có thể tăng hoặc giảm − − 10 Câu 100: Một dd có OH  = 2. Câu 107: Theo thuyết Bronstet thì câu trả lời nào dưới đây không đúng A.2 mol) và 2 anion Cl − ( x mol) và SO 4 ( y mol ). Dd K2SO4 vừa đủ D. NH 4 .[OH-] > 1.50.5.30 và 0. NH 4 .50 và 0. Phát biểu nào dưới đây là đúng A.30 mol K+.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion B.

sự chuyển dịch của các electron B.05M. H2O. Dd tạo thành sẽ làm cho A. D. 1. Ba2+. KNO3. Na+.] [H + ] Câu 110: Nhóm các muối nào sau đây đều có phản ứng thủy phân ? A. K+. Sn(OH)2.1 mol AlCl3 thu được 3. Các chất điện li yếu là: A. HSO4-.] [CH 3COOH] [H + ]. Ag+.6 Câu 120: Có 4 dd (đều có nồng độ 0. kali sunfat. B. Na+. B.] B. CO32-.5 lít hoặc 4. NO3-. Cl2. + C. 1. OH-. D. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl D. Na .0 ml dd HCl 0. Mỗi dd chứa một trong bốn chất tan sau: natri clorua. CH 3 COO 0.1M. Các ion H + và OH − . CH3COONa. Na2CO3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Câu 117: Cho V lít dd NaOH có pH= 13 tác dụng với dd chứa 0. Các cation và anion và các phân tử hòa tan.1M. Ca(OH)2. D. Cl-. H+. Các cation và anion.[CH3COO.5 lít. (4).4M. (1). Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Câu 111: Cho 10. Câu 114: Dd NaHSO4 tồn tại phân tử và ion nào: A. CH3COONa. pH= 2 D. (3). B. Câu 116: Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dd: A. sự chuyển dịch của các cation C. Câu 112: Dd muối nào sau đây có pH > 7 ? A. NaNO3. Mg2+.9 gam kết tủa trắng keo. NH4Cl. HgCl2.2M. NaHCO3.[CH 3COO. NH4+. Các ion nóng chảy phân li. giấy quỳ tím hóa đỏ. Câu 118: Tại sao các dd axit. dd chứa C. pH= 7. (3). KNO3. (3). Câu 112: Cho các chất sau: K3PO4. H2SO4. C. dd chứa − Ca 2+ 0.1M. bazơ và muối dẫn điện được? A. C. sự chuyển dịch của cả cation và anion Câu 119: Trong số các chất sau đây: H2S. H2O. H+. C. C. HSO4 . HgCl2. (1). sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan D.] [CH 3COOH]. C. Ba(NO3)2.1mol/lit). HNO2. H2SO3. D. phenolphtalein không màu chuyển thành màu xanh. Na2CO3. SO42-.25M. NH4Cl. C. (2). (2) Ba(HCO3)2 và Na2CO3. (1). NO 3 0. C6H12O6. C. SO2.com – 01679 848 898 153 . Số chất điện li là A. B. D. HClO. C6H6. CuCl2.5 lít hoặc 3. AlCl3. SO42-. C. HNO2. D. Cl − 0. (2). Câu 113: Cho các cặp chất sau: (1) K2CO3 và BaCl2. Na+. K a = [CH3COOH] [H + ]. HgCl2. B. B. B.[CH 3COOH] [CH 3COO.5 lít. HCO3-. (4) Ba(NO3)2 và CaCO3. NaClO. (3) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2. dd chứa Na + 0. HF. NO3-. NaHSO4. axit acetic.0 ml dd NaOH 0. B.5 lít. NO 3 0. CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4. 3. Câu 123: Dựa vào định luật bảo toàn điện tích cho biết dd nào sau đây không thể tồn tại ? − A. K + 0. Na+. Ba 2+ 0. H2O. H2SO4.2M. HNO2. HNO2.5 lít. Na2SO4. HClO. Na + 0. NaCl. B. K a = [H + ]. Khả năng dẫn điện của các dd đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau đây? A. HClO. C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4. K + 0. Sn(OH)2. Cl − 0.25M. Câu 121: Dd chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển động của A. H2SO4. Sn(OH)2. OH-. B. pH= 6.05M. 9 D. 7 B. HNO2. D. HSO4-. phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ. NO3-.1M vào cốc đựng 15. Câu 115: Cho 1 lít dd NaOH có pH= 13 trộn với 1 lít dd HCl có pH=1 thì thu được có pH là: A. CuCl2.25M. D. D. 8 C. B.15M. NaCl.K a = C. − − K + 0. HgCl2. NH4Cl. NO 3 0.[CH3COO. B.2M. C. K3PO4. Phần Đại cương + Vô cơ A .1M. Na+. Cl − 0. rượu etylic.1M. giấy quỳ tím không chuyển màu. K a = D. Ca2+. Sn(OH)2. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là A. C. H2O. (1). Giá trị của V là: A. NH4Cl. pH=12. 1. NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4.5.

Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 → B. C. CuSO4 + Ba(OH)2 → C. Cho NaOH vừa đủ. B. Để môi trường đất ổn định. OH-. ClB. K2S chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết ? A. Hợp chất có khả năng phân li ra ion H + trong nước là axit.→ BaSO4  C. Ba2+ + SO42. C.1M.→ BaSO4  + H3PO4 Câu 132: Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dd ? A. Tăng khoáng chất cho đất. 0. HCO3 . Ca2+. Các chất thích hợp lần lượt là Câu 137: Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ? A.1M. BaCl2. [ NO ] − 3 [ HNO ] 3 > [ ClO ] . NaOH và Fe(OH)2 B. CaF2 và H2SO4. Câu 135: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ? A. Có phương trình ion thu gọn B. dd chứa Mg 2+ 0. . Câu 124: Theo Areniut những chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính A.2M. CuCO3 + KOH → D. NH 4 0. B. Câu 127: Phát biểu nào sau đây không đúng ? Phản ứng trao đổi ion trong dd chất điện li xảy ra khi A. Tăng pH của đất. Na . Cho KOH dư. K + 0. Ba2+ + SO42. C. CuSO4 + KI → B. Áp suất.+ 2H+ + SO42. Nhiệt độ. Câu 134: Có 3 dd không màu sau Ba(OH)2. D. Câu 130: Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH. Câu 125: Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng? A. Các chất tham gia phải là chất điện li Câu 128: Cho 2 dd axit là HNO3 và HClO có cùng nồng độ. B. Phenolphtalein. Na+. SO 4 0.05M. NO3+ 3+ 2C. + + HNO3 HNO3 [H ] = [H ] > + + HClO . D. CH3COOK và BaCl2. Fe2(SO4)3 và KOH. D. NaOH và Fe(OH)3 C. C.→ Cu(OH)2 ↓ tương ứng với phản ứng nào sau đây? A. HClO Câu 129: Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm A. Fe2+. Có sản phẩm kết tủa. Ion hòa tan. C. CuSO4 + BaCl2 → Câu 136: Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dd A. Mg(OH)2. Câu 133: Để tinh chế dd KCl có lẫn ZnCl2 ta có thể dùng chất nào dưới đây ? A. Al(OH)3 B. CaCl2 và Na2SO4. chất khí. CO3 . [ H ] B. CuS + H2S → Câu 131: Phương trình phản ứng Ba(H2PO4)2 + H2SO4 → BaSO4 $ + 2H3PO4 tương ứng với phương trình ion gọn nào sau đây? A. K2CO3. Cho lượng KOH vừa đủ. Cl-.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Cho NaOH dư. Giảm pH của đất. Cr(OH)2.+ 3H+ + PO43.05M. C. OH-. Hợp chất có chứa hiđrô trong phân tử là axit. NO3→ Na2SO4 + ?. Fe(OH)2. KOH và Fe(OH)2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 154 .+ H+ → H3PO4 D. D. [H ] D. Fe2+. Zn2+. Pb(NO3)2. B. Chất hòa tan. Hợp chất có chứa 2 nhóm OH là hiđrôxit lưỡng tính.→ BaSO4  + 2H3PO4 B. Na2CO3 + CaCl2 → D. Na+. chất điện li yếu. Câu 126: Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào A. Phần Đại cương + Vô cơ D. D. C. Cl − 0. Có sự giảm nồng độ một số các ion tham gia phản ứng C. Mg2+. − < [ HClO] . C.25M. CuSO4 + K2SO3 → C. Hợp chất có chứa nhóm OH là hidroxit. Al . D. D. Na2SO4. + 2− − NO 3 . OH D. D. Cu2+. Ba2+ + 2H2PO4. NO3-. Vậy sự so sánh nào sau đây là đúng? A. KOH và Fe(OH)3 D. H2PO4. B. 0. B.

6. Bazơ lưỡng tính. Na2SO4. C. HCO3-. B. H2O. e. Môi trường điện li. Câu 148: Chọn dãy các chất điện ly mạnh trong số các chất sau : a. d. Al(OH)3. HF. e. Dung môi phân cực. Cu(OH)2. NH4Cl. b. Câu 151: Dãy chất nào dưới đây vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với dd NaOH ? A. f. Tất cả. CH3COONH4. Muối không còn hiđro có khả năng bị thay thế bởi kim loại. Al3+. Hiđroxit trung hoà. Al(OH)3. Câu 152: Theo Bronsted. ZnO. H2O. pOH = -lg[OH ]. c. AlO2-. ZnO. A. (4) HSO4. HNO3. C. B. Axit là chất điện li mạnh. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh. H2O. ZnO. Cu(OH)2. HCl. C. Câu 141: Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ? A. Al2O3. B. NaCl. H2O. C. (3) < (2) < (1) < (4). d. HNO3. Zn(OH)2. Muối không còn hiđro trong phân tử. CH3COONH4. B. Al2O3. B. D. Al3+. C.com – 01679 848 898 155 . D. Chất lưỡng tính. Al2O3. c. D. B. HCO3-. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 138: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính axit ? A. pH + pOH = 14.10-8). f. C. HSO4-. C. D. Pb(OH)2. B. C. (1) < (2) < (3) < (4). Be(OH)2. Dãy nào sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần ? A. Cu(OH)2. Một trong ba điều kiện trên. Câu 145: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây ? A. Muối mà dd có pH = 7. Câu 139: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính bazơ ? A. Na2SO4. Câu 147: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước ? A. e. NH4Cl. [H+] = 10a thì pH = a. ZnO. Hiđroxit lưỡng tính. B. Na2CO3. D. Al2O3. D. Be(OH)2. NH4Cl. B. ion nào sau đây là ion lưỡng tính ? A. Be(OH)2.8. a. Ba(OH)2. D. Na2SO4. HCO3-. Dung môi không phân cực. Muối có khả năng phản ứng với bazơ. C. Câu 140: Theo Bronsted những chất nào sau đây là trung tính ? A. HSO4-. B. Na2SO4. Zn(OH)2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Axit là chất cho proton. Câu 142: Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dd ? A.(Ka = 10-2). (4) < (2) < (3) < (1). B. C. NaOH. D. A. AlO2-. Cu(OH)2. Na2CO3. D. B. C. pH = -lg[H+].Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra cation H+ Câu 144: Muối trung hoà là : A. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. HCl. Câu 143: Muối axit là: A. D. D. c.10-3). Al2O3. (2) HOCl (Ka = 5. Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ. Na2HPO4. Al3+. c. HCO3Câu 153: Cho các axit sau : (1) H3PO4 (Ka = 7. ZnO. Tạo thành chất điện li yếu. D. a. AlO2-. d. C. D. b. Câu 149: Chọn định nghĩa axit theo quan điểm của Bronsted. (3) CH3COOH (Ka = 1. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử. Tạo thành chất khí. Câu 146: Trong các chất sau. B. (2) < (3) < (1) < (4). C. CO32C. B. D. B. Na2CO3. chất nào là chất điện li yếu ? A. Pb(OH)2. Zn(OH)2 là : A. Axit là chất hoà tan được mọi kim loại. b. f. PO43B. Câu 150: Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về Zn(OH)2. HPO32-. Fe2O3. HSO4-. Axit là chất tác dụng được với mọi bazơ. CH3COONH4. e. C. NaCl. Na2CO3. a. C. D. D. b.10-5). Tạo liên kết hiđro với các chất tan. Tạo thành một chất kết tủa.

Ba(OH)2. D. D. ZnO. Fe. 2. H2O. Câu 167: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính ? A. Al2O3. 4. 4. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 154: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ? A. 2. Dd H2SO4. C6H5O-. C. 7. Câu 160: Theo định nghĩa về axit . Phản ứng axit . 2.7. Fe. C. 5. Câu 166: Cho các chất rắn sau : CuO. (NH2)2CO. dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dd ? A. 2. cặp chất nào cùng tồn tại trong dd ? A. Ca . NH4+. 6. NH4NO3. Sự điện li là quá trình oxi hoá . ZnO. C. B.bazơ là phản ứng : A.? A. 8. FeO. Dd K2CO3 vừa đủ. Zn. Mg(HCO3)2. 4. 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cu. NO3-. B.CH3COO-. NH4+. D. CH3COONH4. Có bao nhiêu dd có pH > 7 ? A. KCl. ZnO. Al. B.NaBr. C. NH4Cl. 5. C. Zn. 1. K2CO3.? A. Cu(OH)2. B. 3. Cl-. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm. NaHSO4. CH3COO-. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 6. Dãy chất có thể tan hết trong dd KOH dư là : A. Dd AgNO3. 3. α của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ? Câu 168: Độ điện li A. 6. CH3COONa. Nếu không đưa ion lạ vào dd. 5. Cl-. CuSO4.6. NH4Cl. Dd NaOH. S2. 3. Pb(OH)2. Al(OH)3. ZnO. B. D. Pb(OH)2. D. NaCl và AgNO3. 2. Câu 155: Cho các dd được đánh số thứ tự như sau: 1. NH4+. Dd Na2SO4 vừa đủ. + 2+ + 2+ 2+ Câu 157: Cho dd chứa các ion : K . D.khử. Oxit axit tác dụng với oxit bazơ. Ba . các chất và ion lưỡng tính là : A. 1. Na2CO3. H . Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy. 3. Al2O3. Al. Na2S. CO32-. B. Zn(OH)2. 5. B. 1.bazơ của Bronsted thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau đây: Ba2+. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện. Axit tác dụng với bazơ. C. C. D. 1. C. NaHCO3. D. Chỉ dùng một chất nào dưới đây để nhận biết 4 dd trên ? A. 3. HCO3-.bazơ của Bronsted có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ : Na+. 2. 8. Câu 165: Các chất nào trong dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dd kiềm mạnh vừa tác dụng với dd axit mạnh ? A. 6. Cu. Al2O3. KCl. NH4Cl. D. B. Cl . K2CO3. NH4Cl. ZnO. Dd NaOH vừa đủ. Al2O3. 7. AlCl3. Câu 162: Theo định nghĩa về axit . Br-. Dd Ba(OH)2. 8. 6. Bản chất của dung môi. 2. CuO. B. 4. C. KOH. Câu 161: Trong các dd sau đây : K2CO3. 1. 3. K2S. B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. 4. Al2(SO4)3 6. 4. NH4+. Câu 156: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau : 1. HCO3. NaAlO2 và KOH. Câu 164: Có bốn lọ đựng bốn dd mất nhãn là : AlCl3. 3. 4. Al. Cl-. B. Al2O3. SO42. H2O. Cl-. 6. C. H2O. 5. Al 2O3. B. NaNO3. 4. B. HCO3 Theo Bronsted. D. 3. 8. 1. HNO3 và NaHCO3. Bản chất của điện li. AlCl3 và Na2CO3. D. C.com – 01679 848 898 156 . C. C. Chọn phương án trong đó dd có pH < 7 ? A. 7. Có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác Câu 159: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ? A. HPO42-. 2. D. Na+. 3. Dd Na2CO3 vừa đủ. Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh. B. Mg . H2O. Na+. Câu 158: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây khi nói về phản ứng axit . Câu 163: Trong các cặp chất nào sau đây. B. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dd.bazơ theo Bronsted. Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ. C. D. D. Zn. CH3COONa. Có sự nhường nhận proton.

D.10-10M D. 7. Phần Đại cương + Vô cơ C. Câu 176: Chất nào sau đây là chất điện li ? A. B. HCl + NaOH → H2O + NaCl. D. Câu 179: Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ? A. 7.8 B. B. B. HCl. D. Chưng cất. SO42-.? A.011 mol NH4Cl vào 100 ml dd NaOH có pH=12 . B. Câu 170: Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dd Na2CO3 vào dd muối FeCl3 ? A. B. B. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.10-14M C. D. bazơ. NaOH. Độ dẫn điện tăng tỉ lệ thuận với nồng độ axit. Có bọt khí sủi lên. 2. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron. Khi đun sôi dd có khí mùi khai thoát ra. 1.10-4 M. CH3COOH. D. Câu 180: Có bao nhiêu dd chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba2+. Phân tử saccarozơ không có tính dẫn điện. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4. NaNO2. nào mô tả chưa đúng hiện tượng của thí nghiệm trên? A. sau đó làm nguội và thêm vào vài giọt phenol phtalein. Câu 182:Một dd có nồng độ ion hiđrôxit là 1. Khi đun sôi dd có khí thoát ra làm hoá muối màu trắng một đũa có tẩm dd HCl đặc. B.10-11M B. Câu 172: Phương trình ion rút gọn H+ + OH. Rượu etylic. NaCl. D. Độ dẫn điện giảm.2 . Cô cạn dd.4. Dd không có màu khi nhỏ phenolphtalein vào.→ H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây ? A. AgCl. D. Hãy tìm xem trong số các kết luận dưới đây. 4. C. CuSO4. 1. H2SO4 + H2O → H3O+ + HSO4-.com – 01679 848 898 157 . Tất cả các lí do trên. thì nồng độ ion H3O+ trong dd đó bằng bao nhiêu? A. NaNO3. Đun sôi dd. CH3OH. Câu A và B đúng. C. D. C. muối có khả năng phân li ra ion trong dd. Câu 178: Ion Na+.nH2O được hình thành khi : A. Hoà tan NaCl vào dd axit vô cơ loãng. Câu 175: Saccarozơ là chất không điện li vì : A.2. Hoà tan NaCl vào nước.08 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. HCl + H2O → H3O+ +Cl-. 10. CuSO4 +5H2O → CuSO4. B. C. B. C. 3. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3. Mg2+. Nung NaCl ở nhiệt độ cao. NH3 + H2O → NH4+ + OH-. Câu 171: Người ta lựa chọn phương án nào sau đây để tách riêng chất rắn ra khỏi hỗn hợp phản ứng giữa các dd Na2CO3 và CaCl2 ? A.92 D.2 C. Lọc. C.10 M là: A. D. Ban đầu độ dẫn điện giảm. Câu 181: Cho 0. Dd có màu hồng khi nhỏ phenolphtalein vào. Câu 169: Độ dẫn điện của dd axit CH3COOH thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ của axit từ 0 đến 100% ? A. Phân tử saccrozơ không có khả năng hiđrat hoá với dung môi nước. sau đó tăng. B. Phân tử saccarozơ không có khả năng phân li thành ion trong dd.2. muối dẫn được điện ? A. D. C. C. B. Nhiệt độ và nồng độ của chất tan.5H2O.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Câu 177: Dd chất nào sau đây không dẫn điện ? A. Có kết tủa màu nâu đỏ. D. C. Hoà tan NaCl vào rượu etylic. C. Do axit. Chiết.10-15M + -4 Câu 183: pH của dd có nồng độ ion H3O bằng 1. Câu 174: Vì sao dd của các dd axit. Nước nguyên chất.4. C. A và B đúng. Do phân tử của chúng dẫn được điện. NaOH. Tất cả các ý trên. C. Câu 173: Trong các phản ứng dưới đây phản ứng nào trong đó nước đóng vai trò là một axit theo Bronsted? A. Cl. HNO2. 1. Có kết tủa màu lục nhạt. HCl. B. C. D. 8. D. Ban đầu độ dẫn điện tăng sau đó độ dẫn điện giảm. C. KOH. 3. NaCl. Glucozơ. Axit sunfuric. bazơ. D. NaCl. HgCl2. 3.

5 D. SrCO3. D. 2. B. C. Al(OH)3 là một bazơ. Dd (NH4)2SO4 và dd H2SO4. dd HCl và dd Ba(OH) 2. D. MgCO3. C. CaCO3. HCO3-. PbCO3 . B. 3. Dd A có tính axit mạnh hơn B. SO42-. 5. NH4NO3.5. Cả 4 dd. Dd NaF. Câu 198: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện? A.3. Na2SO4. C. C. (NH4)2SO4. dãy gồm các chất đều tác dụng được với dd Ba(HCO3)2 là: A. 4 C. NH4Cl. KNO3. Chỉ có quỳ tím.01M (Ka= 4. Mg(NO3)2. PbCO3. 1. CaCO3 . 3.10-5M D. HNO3. CaCO3 . CaCl2.10-7M).7 D. NH4 .10-5M) và PbCO3 (1. H2SO4. CaCO3 (6. D. C. độ tan (mol/l) của các chất như sau : MgCO3 (6. PO43-. NaF nóng chảy. D. Câu 197: Cho 4 dd NH4NO3. Thứ tự dãy dd bão hoà nào dưới đây ứng với khả năng dẫn điện tăng dần ? A.Hãy xác định nồng độ mol/l của dd axit trên. Tất cả các ion trong dd A trừ ion Na+. B. NaCl.0.Vậy pH của dd thu được bằng bao nhiêu? A. KHSO4. D. C. A. B.10-4M B. Dd A có tính bazơ mạnh hơn B. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính. lượng kết tủa thu được là 15.10-4M Câu 187: Trộn lẫn 50 ml dd HCl 0. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. C.1 B. Câu 200: Ở cùng nhiệt độ. SrCO3 . H2SO4. 8.10-10) là: A.5M. NaCl. môi trường trung tính. Dd (NH4)2SO4 và dd NH4NO3D. 5. B.7 Câu 185: pH của dd CH3COOH 1M là 3.5 và pH của dd B là 4. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính. 2. 1.3 B. môi trường bazơ.031 Câu 186: Một dd axit H2SO4 có pH=4. 0. C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.2. Al = 27) A. Hãy xác định phần trăm ion hoá của axít axêtic : A. dd nào dẫn điện tốt nhất ? A. 0. 4.8. Mg(NO3)2. + + 22Câu 196: Dd A chứa các ion : Na . MgCO3 . Al(OH)3 là một chất lưỡng tính D.1M . 2. MgCO3 . CaCO3 .3 C. B. HNO3. NaCl. B. Dd HF trong nước.6 gam.31 C.03 M được 2V ml dd Y.8. C. SrCO3 (1. Dd B có tính bazơ mạnh hơn A. 1.12M với 50 ml dd NaOH 0. NaF rắn khan. Câu 199: Các dd sau đây có cùng nồng độ mol. S2-. B. Chỉ dùng thêm kim loại Ba. CO3 . Dd A có nồng độ ion H+ cao hơn B. 2 B. 1. B.9. NaCl. B.10-4M C. Na2SO4. không xác định được. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 184: pH của dd HCN 0. 1 Câu 188: Trộn lẫn V ml dd NaOH 0.10-5M) . Không nhận biết được ion nào trong dd A. có thể nhận biết được : A. KHSO4. Câu 189: Trong các dd: HNO3. PbCO3 . Câu 195: Ion nào sau đây vừa là axit vừa là bazơ theo Bronsted ? A. Dd H2SO4. D. Al2(SO4)3. SO4 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C. B. SrCO3 . MgCO3 . Na+. 3. Câu 190: Cho 200 ml dd AlCl3 1. Na2SO4. môi trường axit. Ca(OH)2. Ca(OH)2.com – 01679 848 898 158 . D. HCO3 . C. SrCO3 .5M tác dụng với V lít dd NaOH 0. B. PbCO3 . D. 3 D. C. có thể nhận biết được: A. 5. Na2SO4. KHSO4. Câu 194: Phát biểu nào sau đây đúng nhất ? A. Câu 192: Nếu pH của dd A là 11. 10.01M với V ml dd HCl 0. D. Nhận biết được ion nào trong dd A. Ca(OH)2. Dd Y có pH là A. O = 16. Ca(OH)2. Nhận biết được tất cả các ion trừ NH4+. D. Ca(OH)2. Câu 191: Sự thuỷ phân Na2CO3 tạo ra A. HNO3.0 thì điều khẳng định nào sau đây là đúng ? A. B. CH3COONa. C.4. 3. Câu 193: Muối nào sau đây khi thuỷ phân tạo dd có pH < 7 ? A. D.10-3M) . 2.

6. B. (D) + (A). CO32-. Câu 216: Cho dd natri hiđroxit loãng vào dd đồng (II) sunfat đến dư. NO3-. C. 7.35. Al3+. 2Câu 212: Ion CO3 không phản ứng với dd nào sau đây ? A.22. + + C. H . B. Ca2+. Có kết tủa màu xanh sau đó tan. Ca2+. 2.06. D. D. OH-. (A) + (B). KCl. Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4 + NaNO3. D. Câu 203: Cho m gam hỗn hợp Mg. Muối có khả năng phản ứng với dd bazơ. OH-. OH-.0375M và HCl 0. 0. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là A. Na2CO3. y = x . 99:101 D. Dd Y có pH là A. Ba2+. y = x + 2. C.2. A. Cồn. 0. NaHSO4.04. Nước vôi trong. Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0. Muối có chứa nguyên tử H có khả năng phân li ra ion H+. 0. C. những dd có pH > 7 là A.525 gam chất tan. D. Câu 211: Các tập hợp ion nào sau đây không tồn tại trong một dd ? A. 6.65g – 0. Na+. 0. D chứa tập hợp các ion sau: (A) Cl-.25M. K+. D. 0. Cl-. KCl. D.05.1M và NaOH 0. NO3-. C. Có kết tủa màu xanh nhạt. HCO3-.3g – 13.5M và 100ml dd KOH 0. SO42-. 0. Nước. cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li) A. B. C. Muối có chứa nguyên tử H trong phân tử. (CH3COO)2Pb + H2SO4 → PbSO4 + 2CH3COOH. NH4Cl. NH4+. Câu 214: Axit fomic (HCOOH) có trong nọc kiến.22. thu được 5. D. Ca2+.32 lít H2 (ở đktc) và dd Y (coi thể tích dd không đổi). Câu 215: Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối axit. 9:101 Câu 207: Trộn 300 ml dd HCl 0. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh.78. (D) K+. B. D. pH của hai dd tương ứng là x và y. Cl-. B. NH4+. Na+. 1. thì tỷ lệ V1: V2 có giá trị nào? A. Na . NH4Cl.05. CO32-. C. (B) + (C). Dấm ăn. NH4+. C. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dd đã dùng là A. Na+. OH-. 7. PbS + 4H2O2 → PbSO4 + 4H2O. NH4+.3g – 0. NH4+. y = 100x. Câu 202: Khi cho 100ml dd KOH 1M vào 100ml dd HCl thu được dd có chứa 6. Câu 206: Trộn V1 lit dd H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dd NaOH có pH = 12 để được dd có pH = 4.1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn. B. B. 1M. CH3COONa. Hiện tượng quan sát được là: A. B.1M) với 400 ml dd (gồm H2SO4 0.1 mol Al2(SO4)3 và 0. OH-. C. C.bazơ ? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C. HCO3-. 0.03. Fe2+.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Na+. B. C. Cu2+. B. Câu 204: Trộn 100 ml dd (gồm Ba(OH)2 0. Câu 213: Trong số các dd: Na2CO3. B. C. Na2CO3. KCl. 1 B. y = 2x. thu được dd X.com – 01679 848 898 159 . (B) Ba2+.75M.5M thu ddX. C.25. Na . Fe2+. Giá trị của a là A. Có bọt khí thoát ra. SO42-. D. thu được 7. CH3COONa. D. B. K . + + + (C) K . NO3-. Câu 210: Cho các dd A. 11. Trộn 2 dd nào với nhau thì cặp nào không phản ứng ? A. 9:11 B. Khi bị kiến đốt thì dùng hoá chất nào dưới đây để rửa ? A. D. NH4Cl. 2. Cl-. 11. Cho X tác dụng với 100ml dd H2SO4 1M. B. D. B. C. Pb(OH)2 + H2SO4 → PbSO4 + 2H2O. C6H5ONa. NaHSO4.0125M). Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dd thu được sau phản ứng: A. CH3COONa. Fe2+.78. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 201: Cho V lít dd NaOH 2M vào dd chứa 0.45. 0. 101:9 C. 0. Giá trị pH của dd X là A. Cl-. NO3 . D. 0.05 mol/l với 200 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được 500 ml dd có pH= 12. (C) + (D). Quan hệ giữa x và y là (giả thiết. 23. Cl . 23. Câu 208: Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion ? A. D. NO3-. Câu 217: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit . Không có hiện tượng. 0.5M. NH4+.65g – 13. CH3COONa. K+. C6H5ONa. B. D. Cl-. C6H5ONa.5M. Câu 209: Dd HCl và dd CH3COOH có cùng nồng độ mol/l. HSO4 .8 gam kết tủa. C. Câu 205: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0.

Hãy tính: + Nồng độ mol của các ion trong dd Z. + Giá trị m.1M của một axit một nấc có K = 4. 2. Cu(OH)2 + NaOH đặc. [Ag(NH3)2]2SO4. Câu 5: Viết phương trình điện li các chất sau: K3PO4. ĐS: 6.2 D.01M và dd NaOH 0. Zn + HCl → ZnCl2 + H2. dd nào có pH lớn hơn.01M. Na2HPO4 muối nào là muối axit. ddNa2SO4 + dd BaCl2. Na2CO3 lần lượt tác dụng với dd axit HCl. Giải thích ? a) Dd 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. pH của dd thu được là A.5M. NaH2PO4. Câu 3: Viết phương trình điện li các chất sau trong dd: Na2HPO4.6% (d = 1).06 M. K2S. H2SO3. Fe(OH)2. 3 .01M e) Dd NH3 0. c) Pb(NO3)2 + H2S.05 M với 300 ml dd NaOH 0. Al(OH)3 + HCl. Câu 8: Trong 2 dd ở mỗi trường hợp sau đây. Độ điện li của axit này là 8%. a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd trên. NaHSO4. NaOH + HCl → NaCl + H2O.10-4. Fe + dd CuCl2.01M. 2. NaClO3. b) Ca(HCO3)2 + HCl. Al2O3.3 Câu 219: Cho 40 ml dd HCl 0. D. Câu 9: Trộn 200 ml dung HCl 1M với 300 ml dd Ba(OH)2 1M thì được dd A. a) Tính nồng độ mol của các ion trong dd X và trong dd Y. b) Dd HCl 0. b) Tính nồng độ mol/ l của các ion có trong dd sau phản ứng. b) Trộn 100 ml dd X với 300 ml dd Y thì được 400 ml dd Z và m gam kết tủa. SO2 + H2O→ H2SO3. Cu(OH)2 + H2SO4. B.37 D. Sn(OH)2. K2SO4.01M và dd HCl 0. K2O + H2O → KOH. b) Tính hằng số phân li Ka ở điều kiện trên.38 B. α =4.08M và KOH 0.01M.com – 01679 848 898 160 . c) Dd CH3COOH 0. HNO2. CuCl2 + KOH. 2. Hãy tính hằng số phân li Ka của axit này. B. 3. Câu 4: Dd chất nào dưới đây có môi trường kiềm? Giải thích. Ka = 10-5. Câu 6: Trong các muối sau: Na2SO4.04M. [Cu(NH3)4]Cl2. BÀI TẬP TỰ LUẬN: Caâu 1: viÕt ph¶n øng x¶y ra trong nh÷ng trêng hîp sau: Al + ddHCl.1M của một axit một nấc có K = 1. Câu 218: Trộn 200 ml dd H2SO4 0. Độ điện li của CH3COOH trong điều kiện này là 1%.75 M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH) 2 0. CaCO3 + ddHCl.01M. NaHSO4. Câu 7: Cho: Fe.10-4 và dd 0.10-5. Na2HPO3. Al(OH)3 + KOH.37 B.0005 M và pH của dd CH3COOH 0. 3. Câu 10: Dd CH3COOH 0. 5.1 M ( A.4 B.01M và dd NaOH 0. muối nào là muối trung hòa? Giải thích. Pb(OH)2. Zn(OH)2 + ddNaOH. 12. Na2CO3. 3. Zn(OH)2 + HCl. KHS. 9 C. Phần Đại cương + Vô cơ A.9. 10. D. 4. a) Viết phương trình phản ứng xảy ra (dạng phân tử và ion). SnCl2. C. d) Pb(OH)2 + NaOH. ddNaOH + dd FeCl3. 2.9 C.pH của dd thu được là A. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.001M. 3. AgNO3. 4.01M và dd HCl 0. Câu 2: Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra trong dd giữa các cặp chất sau: a) Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2. Câu 12: Trong 2 lít dd axit flohiđric (HF) có chứa 4 gam HF nguyên chất.1M và dd HCl 0. d) Dd H2SO4 0. Hãy viết các phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và dạng ion rút gọn. ĐS: [H+] = 0. C. dd Y chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0. HClO. 4. Câu 11: Dd X chứa HCl 1M và H2SO4 1M.25%) Câu 220: pH của dd H2SO4 0. g) Dd Ba(OH)2 0. 3 .

pH = 11 . b) Tạo 19.2M . [KOH] = 0.06M .51 gam bột nhôm oxit tan hết trong 400 ml dd A ở trên được dd B.5. Câu 15: Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 500. Câu 20: Cho 2 dd H2SO4 có pH = 1 và pH = 2. Giả sử thể tích dd thay đổi không đáng kể. ( Đáp số : [K2SO4] = 0.1M vào 100 ml mỗi dd trên. Trộn các thể tích bằng nhau của A và B được dd X.5825 g ) Câu 26: a) Cần pha loãng dd NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để được dd NaOH mới có pH = 11.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính thể tích dd B cần dùng để sau khi tác dụng với 300 ml dd A được dd có pH = 2.10-4 M . Lấy 300 ml dd A cho tác dụng với một dd B NaOH 0.10-4 M và HCl 6.045M ) Câu 21: Cho dd A là hỗn hợp H2SO4 2. B là dd H2SO4 0. -Dd có pH = 13.14 M ) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. ( Đáp số : 2M . Tính nồng độ mol / l của các dd thu được. a) Tính [H+] trong dd A.01M với 250 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12.10-11.64 ml dd NaOH 0. 1. b) Xác định kim loại M.0.7) Câu 23: Trộn 3 dd H2SO4 0.2044 gam một muối kim loại hóa trị hai MCO 3 trong 40.trong dd NaNO2 1. HCl 0. b) Phải thêm vào 1 lít dd A bao nhiêu lít dd NaOH 1. c) Giá trị ít nhất của V để không thu được kết tủa.1M . Tính a? ( ĐS : 1.10-4 M . 0.0 ml dd HCl 0. [K2SO4] = 0.2M.1 M được dd mới có pH = 12. Tính nồng độ mol/l các chất trong dd B.10-4.8M để thu được : -Dd có pH = 1.10-4 M và Ca(OH)2 3. Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 0. Thêm 100 ml dd KOH 0. ( Đáp số : 0. b) Cần pha loãng dd HCl có pH = 1 bao nhiêu lần để được dd HCl mới có pH=3 c) Phải lấy một dd HCl có pH = 1 và một dd NaOH có pH = 12 theo tỉ lệ thể tích nào để được dd có : pH = 3 .5M.080M. Câu 18: Cho V lít dd NaOH 2M vào 500 ml dd ZnSO4 1M.5. Tính nồng độ mol/lít của ion Cl.0 ml dd có pH = 11. hãy xác định giá trị của V trong các trường hợp sau đây: a) Tạo kết tủa cực đại.53 gam .025M ) Câu 29: Trộn 150 ml dd HCl a mol/l với 250 ml dd chứa đồng thời NaOH 0. a) Tính pH của dd A và dd B ? ( ĐS : 3 .27 gam bột nhôm và 0.2M và KOH 0.8 gam kết tủa. 0. Tính pH của dd X.20M.7 ) Câu 22: A là dd HCl 0.29 M. bazơ dư 0. ( ĐS : 0. biết Kb = 5.134 lít ). Câu 17: Tính nồng độ mol của các ion H+ và OH.3M với những thể tích bằng nhau ta được dd A.( ĐS : 1. Câu 19: Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn NH3. Câu 27: Phải lấy bao nhiêu gam H2SO4 thêm vào 2 lít dd axit mạnh có pH = 2 để được dd có pH=1. (Đáp số : 0.025M . Tính pH của dd C ? ( ĐS : 3. Tính a và m. HNO3 0.82 g ) Câu 28: Hòa tan hoàn toàn m gam BaO vào nước được 200 ml dd A có pH = 13. ( ĐS : 8. a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin. a) Tính m ? b) Cho 0. a) Viết các phản ứng hóa học xảy ra.trong dd sau khi trộn. Đimetyl amin trong nước có phản ứng thủy phân: (CH3)2NH + H2O € (CH3)2NH2+ + OH-.9. 11 ) b) Trộn 300 ml dd A với 200 ml dd B được dd C.0M. 1 lít . Phần Đại cương + Vô cơ Câu 13: Trộn 50 ml dd NaCl 0.1M với 150 ml dd CaCl2 0. Câu 24: Thêm từ từ 100 g dd H2SO4 98% vào nước và điều chỉnh để được 1 lít dd A.0025M . b) Tính pH của dd đimetyl amin 1. Để trung hòa lượng HCl dư cần 5. Cho dd B là hỗn hợp NaOH 3.08M và H2SO4 0.2M.5M và Ba(OH)2 0.com – 01679 848 898 161 .235 lít ) Câu 25: Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0.1M. pH = 7.025M . biết rằng hằng số phân li bazơ là Kb = 2.

Bài 7. S2. H2S. K3= 4.5 lít dd X có pH = 12.01 mol/l.. NaHCO3 . Có thể pha chế dd đồng thời chứa các ion sau không ? Vì sao? − a) Na+. Bài 11. Cl-. S2. Na3PO4 .Khi cô cạn dd có thể thu được những muối nào ? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 162 . Cho một dd amoniăc. CH3COONa. H2CO3 .1 M. Zn(OH)2 . NaOH. CH3COOH. Trong một dd chứa đồng thời các ion : Na+ . Hãy xác định các cation và anion sau trong từng ống nghiệm. NaHCO3. NH + . Có 3 ống nghiệm. SO 2− . K2SO4 . Hãy nêu và giải thích: .10-3. CH3COONa. rượu etylic. Na2HPO3 . thì nồng độ ion H+ có thay đổi không ? nếu có thì thay đổi như thế nào ? Giải thích. Hãy so sánh khả năng dẫn điện của các dd đó. NaHSO4 . Mg2+. a) Tính a ? ( ĐS : 0. CuSO4 . NaClO . biết H2S có K1 = 10 – 7 . Ag+.05 M.. d) Tính pH của dd H3PO4 0. C2H5OH . K2 = 1. Al3+ .5 lít dd X trên bằng V lít dd chứa đồng thời HCl 0. b) Chất nào là chất điện li yếu ? Viết phương trình điện điện li Bài 3. HF. Mg(OH)2 . Clb) Ba2+. Cho các chất : HCl. Ca2+ 4 2− 2− e) H+. − − h) OH-. Ag+ . Trong số các muối sau. CaO . KCl. mỗi ống nghiệm chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp giữa các ống − nghiệm) trong số các cation và anion sau : NH + . Na+. Viết phương trình điện li trong nước: a) Các hiđroxit lưỡng tính : Al(OH)3 . Bài 4. Mg(OH)2.MgCl2. CaCl2. K2 = 6. SO 2− c) Mg2+. nếu hòa tan vào dd này một ít tinh thể amoni clorua NH 4Cl (chất điện li mạnh) thì nồng độ OH. Cl. CH3COOH . Ag+.10 –13. KOH. Na3PO4. NaHCO3. Giải thích ngắn gọn. Cr(OH)3 . Biết H3PO4 có K1 = 8. HNO2. đều có nồng độ 0. HClO4. Những chất nào là chất điện li. NO 3 . Ca(HCO3)2 . Có bốn dd : Kali clorua. K+. NO − . OH-. HCO 3 . CO 3 − − 2− f) H+. HS. Cho một dd axit axetic CH3COOH ( chất điện li yếu).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.và Na+. Bài 8. axit axetic.345 g ) b) Trung hòa 1. Khi cô cạn dd ta có thể 4 thu được tối đa mấy muối ? Viết công thức phân tử của các muối đó. Cu2+. CH3COONa . KClO3. C6H6 . muối nào là muối axit ? muối nào là muối trung hoà ? (NH4)2SO4 . C6H12O6 . NO 3 . Ba2+ − Bài 13. NO 3 . a) Chất nào là chất điện li mạnh ? Viết phương trình điện li. [Ag(NH3)2]Cl . CO 3 4 g) Br-. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 30: Cho a gam kim loại Na vào nước được 1. H2SO3. Mg2+. Viết biểu thức hằng số phân li axit Ka hoặc hằng số phân li bazơ Kb cho các trường hợp sau : NH + . H2CO3. Nếu hoà tan vào dd đó một ít tinh thể natri axetat CH3COONa ( chất điện li mạnh) . H2O . HI. CO 3 . NO 3 4 4 d) Mg2+. HNO3. Ba2+ . NaCl.6H2O. CÁC BÀI TỰ LUẬN NÂNG CAO (TỰ LÀM) Bài 1. H2SO4 . KHSO4. Bài 5.24H2O . Ba(OH)2.Trong dd có thể có những muối nào ? .và pH của dd bão hòa H2S 0. 4 4 PO 3− . HClO. Na+. SO 2− .C2H6 . HClO .NaHS. H2CO3 . NaH2PO2 . SO2 . K2SO4.Al2(SO4)3. Cu(OH)2. [Zn(NH3)4](NO3)2 . Trong một dd có chứa các ion : Ca2+. H+.có thay đổi không ? Nếu có thì thay đổi như thế nào? Giải thích..1 M . Pb(OH)2 . Na2HPO3 . Sr(OH)2. CuSO4.3. Na+. RbOH. NaClO.1 M và H2SO4 0. kali sunfat. Na+ . H+. SO 2− . CH3COO. 4 2 Bài 9. [Cu(NH3)4]SO4 . HCO 3 . NO 3 . Al3+ và Cl. Na2HPO4.10-8 . i) HCO 3 . Ca2+. Na+. Bài 6.. Bi(OH)3. K+.KCl . b) Các muối: NaCl. Bài 2. Sn(OH)2 . Na2HPO4 .10-13. H2SO4. NaH2PO3. Br2 . SO 2− . − Bài 10. 4 Bài 12.. Tính V? ( ĐS : 0. Br.075 lít ) c) Tính nồng độ của các ion : H+ . Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion sau : − a) K+ và PO 3− b) Al3+ và NO 3 c) Fe3+ và SO 2− d) K+ và MnO 2− 4 4 4 e) Na+ và CrO 2− 4 f) Cu2+ và SO 2− 4 g) Rb+ v à Clh) CH3COO. Ba2+..

b) Tính nồng độ mol của dd nói trên. Bài 16.9 gam chất kết tủa.của nước). α = 4% có bao nhiêu hạt vi mô ( phân tử .01 .1018 ion NO 3 . Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd đó ( bỏ qua sự điện li của nước).02 mol SO 2− . d. 0. . NO 3 (0. Một dd chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 . Muối có trong 4 dd này thì phải hoà tan hai muối nào vào nước ? Giải thích. − Bài 24.1019 phân tử HNO2 .224 lít khí (ddktc).Phần thứ nhất cho tác dụng với dd Ba(OH) 2 dư .15 mol). Hãy xác định tổng khối lượng của các muối có trong dd A chứa các ion Na+. Trong 500 ml dd CH3COOH 0. khí Y vag kết tủa Z.1 mol) và Al3+(0. Mg2+(0. [HCO 3 ] = 0.1 mol) . Tính x .1 mol). 2− Bài 20. Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là 1. 0. dd A và dd B. Bài 17.435 gam. [NO 3 ] = 0.4 ml khí Y ở 13. a) Tính độ điện li của axit nitrơ trong dd ở nhiệt độ đó.Khi cho dd A tác dụng với dd H2SO4 dư thì thu được 0. Xác định dd A và dd B. NH + . b mol Ca2+. Hãy xác định giá trị x và y. b mol Mg2+. H+(0. 2− Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 163 . a) Một dd A chứa 0. NH + . CO 3 (0. b mol NH + . Dd axit axetic 0. Dd A chứa các ion Na+.1 . 4 a) Lập biểu thức liên hệ giữa a. Phần Đại cương + Vô cơ .Khi nung hỗn hợp chất rắn sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? − Bài 14. d. Tính độ điện li α của axit fomic HCOOH. c = 0.và 0.1 mol và b = 0. Một dd chứa a mol Na+. Bài 19.01 .Phần thứ hai cho tác dụng với dd HCl dư thu được 235. Bài 22. d và công thức tổng khối lượng muối trong dd. Tìm biểu thức liên hệ a. CO 3 . Bài 15. d mol SO 2− (không kể ion H+ và OH.075 mol) . Cl-(0.3 thì b bằng bao nhiêu ? Từ kết quả này hãy tính tổng khối lượng các muối có trong dd..03 mol Cl.6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml.2 mol) . b) Tính khối lượng kết tủa thu được trong trường hợp a = 0. Lập biểu thức liên hệ giữa a.3 gam kết tủa X và 470.06 mol NO 3 . b. ion). Bài 25.06 mol Al3+. Dd A chứa a mol K+ . Không tính nước. NH + (0. .1 .60. 0. d mol SO 2− .0g/ml) của axit fomic có độ pH = 3. [Ca2+] = 0.5oC và 1 atm. − Bài 18. b) Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong dd sau: − − [Na+] = 0.0% . Coi Ba(OH) 2 điện li hoàn toàn.3 gam kết tủa. SO 2− . Một dd có chứa 2 loại cation Fe2+(0. c. y mol K+. nếu dd 0.5oC và 1 atm.03 mol Ca2+.2 mol.46% (d = 1. [Cl-] = 0. a) Khi thêm (a+b) mol BaCl 2 hoặc (a +b) mol Ba(OH)2 vào dd trên thì khối lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp có bằng nhau không ? Giải thích . Bài 27.025. có 3. Một dd chứa x mol Cu2+. Tổng khối lượng các muối 4 tan có trong dd là 5.2 mol) cùng 2 loại anion là Cl-(x mol) và SO 2− 4 (y mol) . Tính tổng khối lượng các muối trong ½ dd A. Mỗi dd chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại anion trong số các ion sau : − K+(0. d = 0. b) Nếu a = 0. 4 4 Cho thêm (c+d+e) mol Ba(OH)2 vào dd A thu được dd X . SO 2− (0. 2− Bài 21. Trong một dd có chứa a mol Ca2+. Trong 1 ml dd axit nitrơ ở nhệt độ nhất định có 5.25 mol) .Khi cho dd A tác dụng với dd Ba(OH) 2 dư và đun nóng thu được 0. Có hai dd .2 ml khí ở 13. c. Kết quả trên đúng hay sai ? Vì sao.đun nóng ta thu được 4.34 gam khí có thể làm xanh giấy quì ẩm và 4.25 4 4 mol) . b. − Bài 23.01 M. c mol Cl-. e trong dd A và dd X. c mol HCO 3 .15 mol) .04 . Bài 26.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Biết rằng khi cô cạn dd và làm khan thu được 46. SO 2− . 4 4 Biết rằng : . c. 0.64.05 . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn.09 mol SO 2− . b. CO 3 .y . c mol HCO 3 và d mol Cl. 4 4 a) Dd A trên có thể điều chế từ hai muối trung hoà nào ? b) Chia dd A làm hai phần bằng nhau : .

HCO 3 . nhỏ hơn. Biết axit này có thể phân li 2 nấc : H2S  H+ + HS.1mol/l). d) Dd HCl 0.1M. Đimetyl amin trong nước có phản ứng thuỷ phân sau: (CH3)2NH + H2O € (CH3)2NH + + OH2 a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin.1M . b) Tính nồng độ H + và ion axetat CH3COO.10-4 và dd 0.và S2.9. CH3COO. hay bằng 7.0. Giải thích . Biết rằng Kb = 5.trong dd axit CH3COOH 0. Cu2+.10-5 ). Na2SO4. d) Tính nồng độ mol/l ion H+ của dd CH3COOH 0. b) Các dd : NaOH .1M. a) Tính pH của dd CH3COOH 0.0.01. hãy dự đoán các dd của từng chất cho dưới đây có pH lớn hơn . b) Nếu hoà tan thêm 0.0. Cho dd H2S 0.01M ( Biết Kb = 1.. c) Dd CH3COOH 0. NH4Cl.8.3.1M của một axit một nấc có K = 4. dd NH3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Ba(OH)2 .thay đổi như thế nào ? Vì sao ? c) Tính pH của dd đimetyl amin 1.10-13 a) Tính nồng độ mol/l của ion H+ và pH của dd. Bài 30. lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao? 4 Trên cơ sở đó .75. Tính pH của các dd sau: a) Dd HCl 0. Dd A có chứa đồng thời ba muối : Na2SO4 0. Na2CO3. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 28. SO 2− là axit . Dd A có chứa đồng thời hai muối natri clorua (0.10-7 HS.10-10).10-5) b) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dd NH4Cl 0. a) Các dd : HCl . Tính độ điện li α của axit fomic. để chuẩn bị 200 ml dd A cần hoà tan vào nước bao nhiêu gam mỗi muối? Bài 33. H+ + S2.0. a) Có thể pha chế dd A bằng cách hoà tan vào nước hai muối kali clorua và natri photphat được không ? b) Nếu có thể được. CuSO4. NH4HSO4. b) Tính pH của dd axit trên.0. CO 3 . Cho biết độ điện li của axit CH3COOH là α = 0.1M ( Biết Kb của CH3COO.5M.1M và dd HCl 0. Dd CH3COOH 0. Theo định nghĩa axit –bazơ của Bron-stêt các ion : Na+. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. b) Nếu có thể được. H2SO4 . Ka1 = 1.3mol/l) và kali photphat (0. Bài 37.10-4. HSO − .1M và dd HCl 0.01M. dd nào có pH lớn hơn ? a) Dd 0.01M. Dd axit fomic 0. c) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dd NH3 0. Bài 34. a) Tính độ điện li của axit fomic trong dd đó. 4 4 K+. 2− − Bài 29. b) Tính nồng độ mol/l của các ion HS.1M của một axit một nấc có K = 1.. KCl 0.05M . NH + . So sánh pH của các dd sau có cùng nồng độ và điều kiện . CH3COONa.trong dd.5M. Bài 36. a) Có thể pha chế dd A được hay không nếu chỉ hoà tan vào nước hai muối sau đây ? * NaCl và K2SO4 * KCl và Na2SO4. KCl.001M. Ka2 = 1.1M.là 5.8.1M có độ điện li α = 1% . Bài 40. a) Dd axit fomic HCOOH có pH = 3. bazơ.1M và NaCl 0. Một dd có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dd. Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn amoniăc .001 mol HCl vào 1 lit dd đó thì độ điện li của axit fomic tăng hay giảm ? Giải thích. a) Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion có trong dd axit đó. Viết phương trình điện li CH3COOH và xác định pH của dd này. b) Nếu thêm một ít muối khan (CH 3)2NH2Cl vào dunh dịch trên thì nồng độ OH . Giải thích vắn tắt cho mỗi trường hợp. b) Dd HCl 0. Trong hai dd ở các thí dụ sau đây.1 M (Biết Ka = 1..71. Bài 39.10-5. biết độ điện li α của dd bằng 1.3% Bài 35. CH3COOH. Bài 38.10-5. để pha chế 2 lít dd A cần bao nhiêu mol kali clorua và bao nhiêu mol natri photphat ? Bài 32. Cl.01M và dd H2SO4 0.007M có pH = 3.com – 01679 848 898 164 . Biết Kb của NH3 bằng 1.. Bài 31.

Muối nào trong số muối trên bị thuỷ phân khí hoà tan vào nước. k) OH. d) Một chất khí. NaCl. C6H5OH. Tính pH của dd thu được khi cho 100 ml H2SO4 0.0001M. K2SO4.+ … → CH3COOH + g) H + … → H2O h) OH. CH3COOONa. c) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dd NaOH và Na2CO3 được không ? Tại sao ? d) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dd HCl và dd NH4Cl được không ? Tại sao ? e) Vì sao NH3 không tồn tại trong môi trường axit ? Vì sao Zn(OH)2 không tồn tại trong môi trường axit cũng như trong môi trường kiềm ? Bài 50. b) Cho quì tím vào các dd sau đây : NH4Cl . Bài 41. b) Một chất kết tủa và một chất khí.01M .+ … → CO 3 + … Bài 46. Na2CO3. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.+ … → AlO − + … 2 i) H+ + … → Al3+ + …. Coi Ba(OH)2 phân li hoàn toàn. Ba(NO3)2.2M và NH3 0. Viết phương trình minh hoạ. Al2(SO4)3.10-10 .0. Bài 44. kiềm hay trung tính ? Giải thích . Hoàn thành các phương trình ion rút gọn dưới đây và viết phương trình phân tử của các phản ứng tương ứng dưới đây. một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh. ta thu được 2 lit dd có pH = 13. KHSO3. Xác định V (lit). Bài 49. b) Hoà tan a gam kim loại Ba vào nước thu được 1. Bài 47. d) Dẫn V(l) SO3 (đktc) vào nước ta thu được 5 lít dd C có pH = 2.com – 01679 848 898 165 . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.5 lit dd X có pH = 12. Bài 43. Hãy ghi đúng sự thay đổi màu của quì đỏ.1M vào 400 ml dd NH3 0. Tính pH của dd gồm NH4Cl 0. Na2HPO4. Hãy dẫn ra phản ứng giữa dd các chất điện li tạo ra : a) Hai chất kết tủa . Bài 48. Tính m(g). CuSO4. NH4Cl có môi trường axit . Tính pH của dd thu được . quì tím khi nhúng lần lượt chúng vào từng dd sau : Dd KCl FeCl3 NaNO3 K2S Zn(NO3)2 Na2CO3 Quỳ đỏ Quỳ xanh Quỳ tím 2− + + Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. CH3COOK .05M .1M. Viết phương trình trao đổi ion các dd sau đây (dạng phân tử và ion rút gọn) : a) CaCl2 và AgNO3 b) Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3 c) FeSO4 và NaOH d) NaNO3 và CuSO4 e) Fe2(SO4)3 và NaOH f) CH3COOH và HCl g) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2 h) NH4Cl và Ba(OH)2 i) Ba(NO3)2 và CuSO4 j) KCl và Na2SO4 k) Pb(OH)2 (r) và HCl l) Pb(OH)2 (r) và NaOH.1M vào 200 ml dd NaOH 0. (NH4)2CO3 . Biết rằng hằng số phân li axit của NH 4 là KNH 4 = 5.6. a) Cr3+ + … → Cr(OH)3 b) Pb2+ + … → PbS + c) Ag + … → AgCl d) Ca2+ + … → Ca3(PO4)2 e) S2. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Tính a (g).10-10.a) Cho m gam Na vào nước. Coi Ka(NH + ) = 4 5.a) Cho các dd NaCl. một chất khí và một chất điện li yếu. Ba(NO3)2 . d) Dd Ba(OH)2 0.10-10 . Quì tím đổi màu gì ? Giải thích . Bài 45. Thêm 100 ml dd CH3COOH 0. c) Dd NaOH 0. Cho Kb(CH3COO-) = 5. Bài 42. c) Một chất kết tủa.05M. quì xanh. (CH3COO)2Pb. Cho các muối : NH4Cl.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. e) Một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh.+ … → H2S f) CH3COO. Phần Đại cương + Vô cơ b) Dd H2SO4 0. Tính V(l). c) Dẫn V(lit) HCl (đktc) vào nước ta thu được 2 lít dd Y có pH = 1. Na2CO3 .0001M. Na2CO3.71.

02M. Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 57. KHCO3 và Na2CO3 . NaCl . Hãy tính nồng độ mol của dd HCl trước khi pha loãng và pH của dd đó. BaCl2. FeCl3 .3 lít B thu được 0. Trộ 300 ml dd có chứa NaOH 0. HCl 0. Coi Ba(OH) 2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 65. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.04M. B. Không được dùng thêm bất kì hoá chất nào (kể cả quì tím). Để trung hoà 20 ml dd D cần 80 ml dd NaOH 0. NH4Cl .5M.5 lít dd C.4 gam NaOH vào 100 ml dd Ba(OH) 2 0.1mol/l và Ba(OH)2 0. BaSO4 ( Chỉ dùng thêm 1 hoá chất và nước). Lấy 300 ml dd A tác dụng với dd B gồm NaOH 0. Bài 55. Hãy tính tỉ lệ thể tích giữa dd X và dd Y . hãy nêu cách phân biệt các dd trên.05M.035M . BaCO3 . Na2CO3 . thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 2. Bài 53. (NH4)2SO4. Tiến hành các thí nghiệm sau : .025 mol/l với 200 ml dd H2SO4 nồng độ x mol/l.1M. Hãy tính m và x. Khi trộn lẫn dd X với dd Y ta thu được dd Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dd mang trộn và có pH = 2. Bài 60. Na2SO3 .8M cần thêm vào 0.1M . A là dd H2SO4.3 lít A với 0. mỗi bình chứa một trong các dd sau : Na 2SO4. . Na2CO3 . AlCl3 . X là dd H2SO4 0. Cho 40 ml dd H2SO4 0.5 lít dd D.2M . Na2SO4 và K2SO4.a) Tính thể tích dd NaOH 0. Bài 62. mỗi lọ đựng một trong các dd NaCl . Có 3 lọ hoá chất mất nhãn. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Trộn 250 ml dd hỗn hợp HCl 0. Bài 63. (Chỉ dùng thêm quì tím) Bài 58.2M và Ba(OH) 2 0. dd thu được có pH = 3.1M. B là dd NaOH . Na2SO4.3M với thể tích bằng nhau thu được dd A . * dd có pH = 13. KNO3 với nồng độ khoảng 0. Y là dd NaOH 0.a) Tính pH của dd thu được khi hoà tan 0. b) Tính thể tích dd NaOH 1. Bài 56.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.08 mol/l và H2SO4 0. Thêm từ từ 400 ml dd H2SO4 49% vào nước và điều chỉnh lượng nước để thu được đúng 2 lít dd A . hãy nhận biết các dd đựng trong các lọ mất nhãn sau : Ba(OH)2 . Na2SO4 . mỗi bình chứa một hỗn hợp dd sau đây : K 2CO3 và Na2SO4 . BaCl2 .5 lít dd A để thu được * dd có pH = 1.16M và KOH 0. Na2CO3 .375M vào 160 ml dd chứa đồng thời NaOH 0. Bài 52 đây đựng riêng biệt trong các bình không có nhãn : NH4Cl .01 mol/l với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12. Để trung hoà 20 ml dd C cần 40 ml dd HCl 0. Na2SiO3 và Na2S.com – 01679 848 898 166 . c) Pha loãng 200 ml dd Ba(OH) 2 với 1. Viết các phương trình phản ứng minh hoạ. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Na 2CO3 và HCl . b) Tính thể tích dd HCl 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. KHCO3 và Na2SO4 .1M. Bằng phương pháp hoá học. a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd A . (NH4)2SO4 . FeCl2 . b) Pha loãng 10 ml dd HCl với nước thành 250 ml. Bài 59. Trộn 3 dd H2SO4 0. Bài 66.Trộn 0. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 51. Tính nồng độ mol của H2SO4 và NaOH trong dd A.1M cần để trung hoà 200 ml dd Ba(OH) 2 có pH = 13. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Chỉ dùng thêm quì tím. Có 4 bình mất nhãn. Na 2CO3 . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Tính nồng độ dd Ba(OH) 2 trước khi pha loãng.2 lít A và 0.2 lít B thu được 0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra dưới dạng phân tử và ion. Hãy tính m và x. Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 4 bình này mà chỉ dùng thêm dd NaCl và dd Ba(NO3)2. Chỉ dùng thêm một hoá chất hãy phân biệt các dd sau : Na2CO3 . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Coi Ba(OH) 2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Hãy phân biệt các chất bột sau : NaCl .Trộn 0. Tính thể tích dd B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dd có pH = 1. làm thế nào để nhận ra các dd này.5 lít nước được dd có pH = 12. Bài 64. CuCl2 . HNO3 0. NaOH . Bài 61. H2SO4 . Bài 54. Có bốn bình mất nhãn. Tính pH của dd thu được.01M cần để trung hoà 200 ml dd H 2SO4 có pH = 3.

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Trong m¹ng tinh thÓ kim lo¹i : A.1M và Na2CO3 0. Bài 69. Bài 74. Bài 75. Cần pha loãng hay cô cạn dd D bao nhiêu lần để được dd HCl có pH = 3. Biết rằng 0.5M. Bài 72. c) Cho dd HCl có pH = 2 (dd C). b) Trộn 300 ml dd HCl 0.1M biết : CO 3 + H2O  HCO 3 + OH.10-2M. Cần pha loãng hay cô cạn dd A bao nhiêu lần để được dd NaOH có pH = 11. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Cần pha loãng hay cô cạn dd C bao nhiêu lần để được dd HCl có pH = 4.5M.7 gam kết tủa A và dd B.com – 01679 848 898 167 .02 gam Al2O3. biết : H2CO3  H+ + HCO 3 − . ion d¬ng vµ electron tù do ®øng yªn ë nót m¹ng tinh thÓ.25M. Bài 68. Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dd Y .005M tác dụng với 4 lít dd NaOH 0. Nhỏ từ từ dd NaOH 2M vào 100 ml dd Y chứa các ion Zn2+. Trộn V1 lít dd HCl 0. b) Cho dd NaOH có pH = 10 (dd B). SO 2− cho đến khi kết tủa hết các 4 ion Zn2+. Tính pH của dd : 2− − a) Na2CO3 0. Ka1 = 4. C©u 842. Tính nồng độ mol/l của Pb(NO3)2 và khối lượng chung của các kết tủa. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 39.10-11 Ch¬ng II : Bµi tËp hÖ thèng phÇn kim lo¹i C©u 841. Ka2 = 4.10-4. Cho 100 ml dd A chứa Na2SO4 0. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 67.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.6.6 lít dd A. Tiếp tục thêm 200 ml dd NaOH 2M vào hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết.a) Cho dd NaOH có pH = 12 (dd A). Tính V1 .1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dd B chứa Ba(NO3)2 0. Bài 71.10-7 − 2− HCO 3  H+ + CO 3 .5M và KOH nồng độ a mol/l thu được 500 ml dd C trung tính.5. Electron ngoµi cïng Electron ®éc th©n. Có 1lít dd hỗn hợp Na2CO3 0.005M. ( Coi các chất phân li hoàn toàn) Bài 70. Tính a.05M và Pb(NO3)2 aM tạo kết tủa .6 lít dd A có thể hoà tan hết 1.05M với 200 ml dd Ba(OH) 2 a mol/l được 500 ml dd có pH = 12. Tính %m các chất trong A. Cần pha loãng hay cô cạn dd B bao nhiêu lần để được dd NaOH có pH = 12.1M và (NH4)2CO3 0. Electron tù do . C©u 843.6M và V2 lít dd NaOH 0. Cần trộn VA với VB theo tỉ lệ nào để được : * dd có pH = 2 . b) NaHCO3 2. Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dd đó.. Bài 73. Fe3+ thì thấy thể tích dd NaOH đã dùng là 350 ml. Fe3+. ion d¬ng ion ©m.a) Tính pH của dd thu được khi cho một lít dd H2SO4 0. V2. Lấy 100 ml dd A chứa HCl 2M và HNO3 1. M¹ng tinh thÓ cña kim lo¹i cã : nguyªn tö ph©n tö. Kb = 1.4M thu được 0. Tính a và nồng độ mol/l của các ion trong dd. * dd có pH = 13. B là dd NaOH 0.8. A là dd H2SO4 0. d) Cho dd HCl có pH = 4 (dd D).5M cho tác dụng với 400 ml dd B chứa NaOH 0. Electron trong m¹ng tinh thÓ kim lo¹i ®îc gäi lµ : Electron ho¸ trÞ.

B Ba. C. Li. TØ khèi lín. nhiÖt ®é nãng ch¶y. Cu. K. /gi¶m. C©u 856. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Kim lo¹i cã tØ khèi lín nhÊt lµ : Cu / Pb / Au / Os C©u 857. C©u 845. Nh÷ng tÝnh chÊt vËt lÝ chung cña kim lo¹i. / t¨ng hay gi¶m tuú tõng kim lo¹i. C©u 846. C©u 848. Khi nhiÖt ®é t¨ng th× tÝnh dÉn ®iÖn cña kim lo¹i : t¨ng. ¸nh kim. Au. B. Kim lo¹i cã ®é cøng lín nhÊt lµ : Li / Fe / Cr / Mn C©u 859. C©u 850. C©u 844. C¶ A. Al. Kim lo¹i cã tÝnh dÎo nhÊt lµ : Ag / Cu / Fe / Au C©u 849.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Na. Al. Ba. khèi lîng nguyªn tö kim lo¹i./ ®iÖn tÝch ion kim lo¹i kh¸c nhau// mËt ®é electron tù do kh¸c nhau / . D·y nµo chØ gåm c¸c kim lo¹i nhÑ ? D. Ag. NhiÖt ®é nãng ch¶y cao. Na. C©u 851. Al. khèi lîng nguyªn tö kim lo¹i kh¸c nhau. K. B. / kh«ng thay ®æi. DÎo. /m¹ng tinh thÓ kim lo¹i g©y ra /nguyªn tö kim lo¹i g©y ra.com – 01679 848 898 168 . D. tÝnh cøng phô thuéc chñ yÕu vµo A. Nh÷ng kim lo¹i kh¸c nhau cã tÝnh dÉn ®iÖn kh«ng gièng nhau lµ do : b¸n kÝnh ion kim lo¹i kh¸c nhau. B. Kim lo¹i dÉn nhiÖt tèt nhÊt lµ : Au / Cu / Al / Ag C©u 854. Ion d¬ng tån t¹i trong kim lo¹i khi kim lo¹i ë tr¹ng th¸i : r¾n vµ láng. Cs. ChØ ra tÝnh chÊt vËt lÝ chung cña kim lo¹i : Cøng. Au. Cu. Al. B. C©u 847. Pb. D·y nµo chØ gåm c¸c kim lo¹i nÆng ? A. Kim lo¹i dÉn ®iÖn tèt nhÊt lµ : Au / Cu / Al / Ag C©u 852. C. Ba. Au. Hg. Zn. Li. Na. Al. Kim lo¹i cã tØ khèi nhá nhÊt lµ : Na / Hg / Li / Be C©u 855. b¸n kÝnh vµ ®iÖn tÝch ion kim lo¹i. K. láng vµ h¬i. C©u 858. TÝnh chÊt vËt lÝ nµo cña kim lo¹i cã gi¸ trÞ rÊt kh¸c nhau ? TÝnh cøng. TÝnh dÎo. Mg. / electron tù do g©y ra. Nh÷ng tÝnh chÊt vËt lÝ cña kim lo¹i nh : tØ khèi. ion d¬ng dao ®éng liªn tôc ë nót m¹ng vµ c¸c electron tù do chuyÓn ®éng hçn lo¹n gi÷a c¸c ion d¬ng. Ca. do : ion d¬ng kim lo¹i g©y ra. Mg. chØ ë tr¹ng th¸i h¬i. K. Li. Li. chØ ë tr¹ng th¸i r¾n. Fe. electron tù do dao ®éng liªn lôc ë nót m¹ng vµ c¸c ion d¬ng chuyÓn ®éng hçn lo¹n gi÷a c¸c nót m¹ng. Phần Đại cương + Vô cơ B. Mg. Fe. A. Li. ion d¬ng vµ electron tù do cïng chuyÓn ®éng tù do trong kh«ng gian m¹ng tinh thÓ. Fe. C. Ag. Zn. Cu. C.

Lùc liªn kÕt víi h¹t nh©n cña nh÷ng electron ho¸ trÞ t¬ng ®èi yÕu. B. Pb D. C©u 860. Gi÷a hai cÆp oxi ho¸ – khö sÏ x¶y ra ph¶n øng theo chiÒu : Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Pb2+ C. C©u 863. T¸c dông víi axit. Zn C. Cho phÐp c©n b»ng ph¶n øng oxi ho¸ – khö.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cho phÐp dù ®o¸n tÝnh chÊt oxi ho¸ – khö cña c¸c cÆp oxi ho¸ – khö. B. C¶ A. Phần Đại cương + Vô cơ C. B. C ®Òu lµ ®Æc ®iÓm cña cÊu t¹o nguyªn tö kim lo¹i. Cu2+ D. Fe2+ C©u 866. Trong ph¶n øng : Cu + 2Fe3+ ChÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt lµ : A. Cho phÐp dù ®o¸n ®îc chiÒu cña ph¶n øng gi÷a hai cÆp oxi ho¸ – khö. C©u 862. Sè electron ho¸ trÞ thêng Ýt h¬n so víi nguyªn tö phi kim. B¸n kÝnh nguyªn tö t¬ng ®èi nhá h¬n so víi nguyªn tö phi kim. T¸c dông víi phi kim. Trong ph¶n øng : 2Fe3+ + Cu ChÊt khö yÕu nhÊt lµ : Cu2+ + 2Fe2+ A. B. C. Cho phÐp tÝnh sè electron trao ®æi cña mét ph¶n øng oxi ho¸ – khö. D. Fe2+ C©u 867. Zn2+ C©u 864. Ni Pb + Ni2+ B. C. C. D. D. T¸c dông víi dung dÞch muèi. B. T¸c dông víi baz¬.com – 01679 848 898 169 . C. Ag D. c¶ A. §©u kh«ng ph¶i lµ ®Æc ®iÓm vÒ cÊu t¹o nguyªn tö kim lo¹i ? A. D. Fe3+ C. Cu2+ D. Trong ph¶n øng : Ni + Pb2+ ChÊt khö m¹nh nhÊt lµ : A. Fe3+ B. ý nghÜa cña d·y ®iÖn ho¸ kim lo¹i : A. mËt ®é electron tù do. C©u 861. Ni2+ C©u 865. Trong ph¶n øng : 2Ag+ + Zn ChÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt lµ : 2Ag + Zn2+ A. Ag+ B. §©u kh«ng ph¶i lµ tÝnh chÊt ho¸ häc chung cña kim lo¹i ? A. Cu Cu2+ + 2Fe2+ B. Cu C.

C. chÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö m¹nh nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt vµ chÊt khö yÕu h¬n. C. H·y tÝnh khèi lîng ®ång b¸m trªn l¸ s¾t. C©u 868. C©u 870. Tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc.080 B. ChÊt khö m¹nh nhÊt. bét Cu d.430 D. Ng©m mét l¸ s¾t trong dung dÞch ®ång (II) sunfat. sau ®ã läc. Tinh thÓ dung dÞch r¾n. Cã dung dÞch FeSO4 lÉn t¹p chÊt CuSO4. Ng©m mét l¸ kÏm (d) trong 100ml AgNO3 0. chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö m¹nh nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ yÕu h¬n vµ chÊt khö yÕu h¬n. biÕt khèi lîng l¸ s¾t t¨ng thªm 1. Cho ph¶n øng : Ag+ + Fe2+ Ag + Fe3+ Fe2+ lµ : A. Phần Đại cương + Vô cơ A.2 g B. ChÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt. Tinh thÓ hçn hîp. thiÕc. chÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö yÕu nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ m¹nh h¬n vµ chÊt khö m¹nh h¬n. 0. 6.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. D. B. B. C©u 874. 1. gäi lµ : A. C.2 g. C. ch×. §Ó t¸ch thuû ng©n cã lÉn t¹p chÊt lµ kÏm. ChÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt. A. bét Fe d. 9. Kh«ng x¸c ®Þnh ®îc. sau ®ã läc. D. Hîp kim kh«ng ®îc cÊu t¹o b»ng lo¹i tinh thÓ nµo ? A. B. 0. §Ó lo¹i ®îc t¹p chÊt cã thÓ dïng : A. Nh÷ng tinh thÓ ®îc t¹o ra sau khi nung nãng ch¶y c¸c ®¬n chÊt trong hçn hîp tan vµo nhau. TÊt c¶ ®Òu ®óng.4 g D. sau ®ã läc.com – 01679 848 898 170 . Hg(NO3)2 Zn(NO3)2 Sn(NO3)2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C©u 871.6 g C©u 873. C. D.1M. B. Khi ph¶n øng kÕt thóc khèi lîng l¸ kÏm t¨ng bao nhiªu gam ? A. 1. ChÊt khö yÕu nhÊt. bét Zn d. 3.755 C. C©u 869. Tinh thÓ ion. chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö yÕu nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ yÕu h¬n vµ chÊt khö m¹nh h¬n. B. ngêi ta khuÊy thuû ng©n nµy trong dung dÞch (d) cña : Pb(NO3)2 C©u 872. D. D.5 g C.

cßn tÝnh dÉn nhiÖt th× kÐm h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. TÝnh dÉn ®iÖn cña hîp kim kÐm h¬n. liªn kÕt kim lo¹i. C©u 877. B. thµnh phÇn cña hîp kim. C©u 879. Tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc. TÝnh chÊt vËt lÝ. C. D. C. B. TÝnh chÊt vËt lÝ. C¶ A. C. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C¶ tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim ®Òu kÐm h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. D. TÝnh dÉn ®iÖn cña hîp kim tèt h¬n. B. Phần Đại cương + Vô cơ A. liªn kÕt céng ho¸ trÞ. B. C¶ tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim ®Òu tèt h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. Kim lo¹i. So s¸nh tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim víi c¸c kim lo¹i trong hçn hîp ban ®Çu : A. cÊu t¹o cña hîp kim. D. Tinh thÓ hçn hîp. TÝnh chÊt cña hîp kim phô thuéc vµo : A. C¶ A. C. D. cßn tÝnh dÉn nhiÖt th× tèt h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. TÝnh chÊt c¬ häc. C¶ A. liªn kÕt gi÷a c¸c ph©n tö. TÝnh chÊt ho¸ häc. TÝnh chÊt ho¸ häc. C©u 876. Trong lo¹i hîp kim cã tinh thÓ hçn hîp hoÆc dung dÞch r¾n. C. Tinh thÓ dung dÞch r¾n. B. C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. D. B.com – 01679 848 898 171 . Hîp chÊt ho¸ häc trong hîp kim (cã cÊu t¹o tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc) cã kiÓu liªn kÕt lµ : A. kiÓu liªn kÕt chñ yÕu lµ : A. Hîp kim cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo kh¸c nhiÒu víi tÝnh chÊt cña c¸c chÊt trong hçn hîp ban ®Çu ? A. C. C. TÝnh chÊt c¬ häc. C©u 875. Céng ho¸ trÞ. C¶ A. D. Ion. liªn kÕt ion. C©u 878. C. B. B. B. C©u 880. chÕ ®é nhiÖt cña qu¸ tr×nh t¹o hîp kim. C. B. C. B. B. D. Hîp kim cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo t¬ng tù tÝnh chÊt cña c¸c chÊt trong hçn hîp ban ®Çu ? A. C¶ A. C.

Kh«ng ph¸t sinh dßng ®iÖn. C. C©u 883. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C©u 882. C. NhiÖt ®é cµng cao th× tèc ®é ¨n mßn cµng nhanh. C. Sù ¨n mßn phÇn vá tµu biÓn (b»ng thÐp) ch×m trong níc. Hîp kim cã nhiÖt ®é nãng ch¶y n»m trong kho¶ng nhiÖt ®é nãng ch¶y thÊp nhÊt vµ cao nhÊt cña c¸c kim lo¹i ban ®Çu. B. lµ ph¶n øng oxi ho¸ – khö. sù ¨n mßn ®iÖn ho¸. NhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim thêng cao h¬n. sù gØ kim lo¹i. Sù ¨n mßn c¸c chi tiÕt b»ng thÐp cña ®éng c¬ ®èt trong . C¶ A. ho¸ häc. Cu3Zn2 Cu2Zn3 CuZn3 A. Chóng cã nhiÖt ®é nãng ch¶y b»ng nhau. ChØ ra ®©u lµ sù ¨n mßn ho¸ häc : A. Kh«ng cã c¸c ®iÖn cùc. B. C. B. D. C. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. øng dông cña hîp kim dùa trªn tÝnh chÊt : A. B. sù l·o ho¸ cña kim lo¹i. 888. B. c¬ häc. C¶ A. §Æc ®iÓm cña sù ¨n mßn ho¸ häc : A. C¶ B vµ C. 887. So s¸nh nhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim vµ c¸c kim lo¹i trong hçn hîp ban ®Çu : A. C©u C©u C©u C©u C©u Cu2Zn 884. C. B. NhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim thêng thÊp h¬n. Sù ¨n mßn vËt b»ng gang trong kh«ng khÝ Èm. 885. D.com – 01679 848 898 172 . D. lµ ph¶n øng ho¸ hîp. Mét lo¹i ®ång thau chøa 60% Cu vµ 40% Zn. B. C¨n cø vµo ®©u mµ ngêi ta ph©n ra 2 lo¹i ¨n mßn kim lo¹i : ¨n mßn ho¸ häc vµ ¨n mßn ®iÖn ho¸ ? A. D. X¸c ®Þnh c«ng thøc ho¸ häc cña hîp chÊt. 886. M«i trêng g©y ra sù ¨n mßn. lÝ häc. B¶n chÊt cña sù ¨n mßn kim lo¹i : A. B. B. Hîp kim nµy cã cÊu t¹o b»ng tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc ®ång vµ kÏm. C¶ A. Sù ph¸ huû kim lo¹i do kim lo¹i ph¶n øng víi h¬i níc hoÆc chÊt khÝ ë nhiÖt ®é cao. C. gäi lµ : A. C¬ chÕ cña sù ¨n mßn. D. B. D. B. C. C. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 881. C. sù ¨n mßn ho¸ häc. Kim lo¹i bÞ ¨n mßn.

C¸c ®iÖn cùc ph¶i kh¸c chÊt nhau. ¡n mßn ho¸ lÝ. C. Trong sù ¨n mßn ®iÖn ho¸. C¸c ®iÖn cùc ph¶i tiÕp xóc víi nhau. B. CÆp kim lo¹i – phi kim. Kim lo¹i cã tÝnh oxi ho¸ yÕu h¬n. C. C¶ A. B. D. C©u 889. ¡n mßn ho¸ häc. B. Kim lo¹i cã tÝnh khö yÕu h¬n. ¡n mßn ho¸ lÝ. D. ®iÖn cùc ®ãng vai trß cùc ©m lµ : A. chuyÓn trùc tiÕp sang m«i trêng t¸c dông. B. C©u C©u C©u C©u B. D. 892. A. lµ ph¶n øng trao ®æi. Fe0  Fe2+ + 2e → B. D. Kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng thÐp ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. C. Phần Đại cương + Vô cơ C. C. ChØ ra ®©u kh«ng ph¶i lµ sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ : A. Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng gang ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. D. B. c¸c electron cña kim lo¹i ®îc : A. D. C¶ A. D. C¸c ®iÖn cùc cïng tiÕp xóc víi mét dung dÞch chÊt ®iÖn li. C¸c ®iÖn cùc trong sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ cã thÓ lµ : A. 890. Sù ¨n mßn mét vËt b»ng gang hoÆc thÐp trong kh«ng khÝ Èm ë cùc d¬ng x¶y ra qu¸ tr×nh. C. C. 893. Lo¹i ¨n mßn kim lo¹i phæ biÕn vµ nghiªm träng nhÊt lµ : A. chuyÓn trùc tiÕp hay gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông phô thuéc vµo m«i trêng t¸c dông. C©u 894. §iÒu kiÖn cÇn vµ ®ñ ®Ó x¶y ra sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ lµ : A. ¡n mßn ®iÖn ho¸. Kim lo¹i cã tÝnh oxi ho¸ m¹nh h¬n. Trong sù ¨n mßn ho¸ häc. lµ ph¶n øng thÕ. chuyÓn trùc tiÕp hay gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông phô thuéc vµo kim lo¹i bÞ ¨n mßn. B. Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng s¾t ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. 2H2O + O2 + 4e  4OH– → D. CÆp kim lo¹i kh¸c nhau. 891. chuyÓn gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông. C©u 895. B.com – 01679 848 898 173 . CÆp kim lo¹i – hîp chÊt ho¸ häc. C. 2H+ + 2e  H2 → Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Fe0  Fe3+ + 3e → C. ¡n mßn c¬ häc. C.

C. C. Fe C©u 899. ngêi ta cã thÓ chÕ t¹o thµnh hîp kim kh«ng gØ. Na2SO4 ZnSO4 CuSO4 A. §Òu lµ ph¶n øng oxi ho¸ – khö. C©u 898. D. §Ó b¶o vÖ vá tµu biÓn b»ng thÐp. B. D. ¡n mßn vËt lÝ. §Òu cã kÕt qu¶ lµ kim lo¹i bÞ oxi ho¸ thµnh ion d¬ng. Fe – Sn D. ¡n mßn ho¸ häc. ChÊt chèng ¨n mßn cã ®Æc tÝnh A. B. §Òu lµ sù ph¸ huû kim lo¹i. khi x¶y ra sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ th× trong cÆp nµo s¾t kh«ng bÞ ¨n mßn ? A. C©u 900. C. Fe – Pb Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B. Zn C. D. Ba B. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 896. ngêi ta g¾n vµo phÝa ngoµi vá tµu biÓn c¸c tÊm b»ng : A. B. chØ lµm cho bÒ mÆt cña kim lo¹i trë nªn thô ®éng ®èi víi axit. ¡n mßn ®iÖn ho¸. chØ lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit : axit kh«ng cßn ph¶n øng ®îc víi kim lo¹i. B.com – 01679 848 898 174 . H·y cho biÕt vËt sÏ bÞ ¨n mßn theo lo¹i nµo ? A. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ho¸ ®Ó b¶o vÖ kim lo¹i lµ : A. Ngêi ta nèi kim lo¹i cÇn b¶o vÖ víi mét tÊm kim lo¹i kh¸c cã tÝnh khö m¹nh h¬n. Cã nh÷ng cÆp kim lo¹i sau ®©y tiÕp xóc víi nhau. Khi ®iÒu chÕ khÝ hi®ro trong phßng thÝ nghiÖm b»ng c¸ch cho l¸ kÏm t¸c dông víi dung dÞch axit. lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit vµ kim lo¹i. ¡n mßn c¬ häc.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C¶ A. ngêi ta thêng cho thªm vµi giät dung dÞch Ag2SO4 C©u 902. C©u 901. C. D. Mét vËt ®îc chÕ t¹o tõ hîp kim Zn – Cu ®Ó trong kh«ng khÝ. C. kh«ng lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit vµ kim lo¹i. D. Ngêi ta phñ kÝn lªn bÒ mÆt kim lo¹i cÇn b¶o vÖ mét kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. B¶n chÊt cña sù ¨n mßn ho¸ häc vµ ¨n mßn ®iÖn ho¸ cã g× gièng nhau ? A. Cu D. C©u 897. Tõ kim lo¹i cÇn b¶o vÖ vµ mét kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. C. B. Fe – Zn B. §Òu lµ sù t¸c dông ho¸ häc gi÷a kim lo¹i víi m«i trêng xung quanh. Fe – Cu C.

H2 + CuO  Cu + H2O → C. Ca.com – 01679 848 898 175 . Ag. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. oxit. §Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i cã tÝnh khö trung b×nh vµ yÕu. B»ng ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc bao nhiªu kim lo¹i trong sè c¸c kim lo¹i ë trªn ? A. B. cã tÝnh khö m¹nh. 5 D. C. B. cã tÝnh khö yÕu. Al. B. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 2CuSO4 + 2H2O  2Cu + 2H2SO4 + O2 → C©u 905. C©u 904. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n. Ph¬ng ph¸p thuû ph©n. Ph¬ng ph¸p ®Ó ®iÒu chÕ kim lo¹i lµ : A. D. cã tÝnh khö trung b×nh. Ph¬ng ph¸p nhiÖt ph©n. C. C. C¶ A. C. 3 B. Al. C©u 908. nh«m. Zn + CuSO4  Cu + ZnSO4 → B. kali. cã tÝnh khö trung b×nh hoÆc yÕu. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 903. magie. Fe. C. hîp kim. B. C. B»ng ph¬ng ph¸p thñy luyÖn cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc kim lo¹i A. muèi. Cho c¸c kim lo¹i : Na. Ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn. C. B. D. ®ång. Ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn lµ ph¬ng ph¸p : dïng chÊt khö nh CO. Ph¬ng tr×nh ho¸ häc nµo sau ®©y thÓ hiÖn c¸ch ®iÒu chÕ Cu theo ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ? A. B. Cu. baz¬. ngêi ta ®iÖn ph©n dung dÞch cña lo¹i hîp chÊt nµo cña chóng ? A. Ph¬ng ph¸p nµo ®îc ¸p dông trong phßng thÝ nghiÖm ®Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i cã tÝnh khö yÕu ? A. C©u 909. H2 ®Ó khö ion kim lo¹i trong A. 6 C©u 910. C©u 906. D. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n. Ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ®îc ¸p dông trong phßng thÝ nghiÖm ®Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i A. 4 C. C©u 907. CuCl2  Cu + Cl2 → D. Ph¬ng ph¸p nhiÖt ph©n. Baz¬. D. Ph¬ng ph¸p thñy luyÖn.

khèi lîng catot gi¶m. B. nhiệt độ phản ứng.Khi bị HNO3 oxihóa.). A. 4AgNO3 + 2H2O  4Ag + 4HNO3 + O2 → 0 D.Khi tham gia phản ứng oxihóa – khử. B.. Trong ph¬ng ph¸p thuû luyÖn. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Ca C. N O . C©u 915. 2AgNO3  2Ag + 2NO2 + O2 → ® pdd C. catot ®Òu gi¶m. C. Phần Đại cương + Vô cơ B. C¶ A. C. khèi lîng anot t¨ng. Ph¬ng tr×nh hãa häc nµo sau ®©y biÓu diÔn c¸ch ®iÒu chÕ Ag theo ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn ? . FeS. khèi lîng anot. Thùc hiÖn qu¸ tr×nh ®iÖn ph©n dung dÞch CuCl2 víi c¸c ®iÖn cùc b»ng ®ång. . nhiều phi kim như C. Oxit.com – 01679 848 898 176 +2 +1 0 −3 +5 +4 . N trong HNO3 bị khử thành N O (nếu là HNO3 2 đặc). C. S. khèi lîng anot. C ®Òu sai. . Ph¬ng tr×nh hãa häc nµo sau ®©y biÓu diÔn c¸ch ®iÒu chÕ Ag tõ AgNO3 theo ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ? dd A. catot ®Òu t¨ng. N2 O . C ®Òu sai. B. B. khèi lîng catot t¨ng. C TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA HNO3 1. N2 hay N H NO (nếu là HNO3 loãng) tùy theo độ mạnh của chất khử. B»ng ph¬ng ph¸p nµo cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc nh÷ng kim lo¹i cã ®é tinh khiÕt rÊt cao (99. 2AgNO3  2Ag + 2NO2 + O2 → ® pdd C. K B. Muèi. C¶ A. C. C©u 913. khèi lîng anot gi¶m. các nguyên tố thường bị đưa lên số oxihóa cao. 2AgNO3 + Zn dung dÞch 2Ag + Zn(NO3)2 t cao B. . D. ®Ó ®iÒu chÕ Cu tõ dung dÞch CuSO4 cã thÓ dïng kim lo¹i nµo lµm chÊt khö ? A. C¶ A.999%) ? A. D. B. … và nhiều hợp chất có tính khử (FeO. B. Thuû luyÖn. C©u 912. B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C©u 911. Pt). Zn D. C¶ A. Tính oxihóa mạnh: . C©u 914. 2. o D. nồng 4 3 độ HNO3. C. NhiÖt luyÖn.Oxihóa được hầu hết các kim loại (trừ Au.. Sau mét thêi gian thÊy : A. C¶ A. §iÖn ph©n. 4AgNO3 + 2H2O  4Ag + 4HNO3 + O2 → D. Tính axit mạnh. P. 2AgNO3 + Zn  2Ag + Zn(NO3)2 → t B.

Tạo ra dung dịch có màu vàng. FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc.. Cu + HNO3(đ) → Cu + HNO3(l) → → Fe + HNO3 (đ) Fe + HNO3 (l) → Al + HNO3 (l) → Mg + HNO3 (l) → → Ca + HNO3 (l) HNO3 (l)+ FeO → HNO3 (l)+ Fe3O4 → HNO3 (l)+ Fe(OH)2 → HNO3 (l)+ FeCuS2 → HNO3 (l)+ FeS → * Điều chế HNO3: . B. Cr. C. 3CuO + 2NH3 → N2 + 3Cu + 3H2O Câu 9: NH3 + HCl → A + NaOH → B( mùi khai). B. 6. HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn. B. Phần Đại cương + Vô cơ * HNO3 đặc nguội làm thụ động hóa Al. D. 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl B.. C. C. B. C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 7. C. thu được một chất rắn là D. Zn. Fe3O4. Fe2O3. Cu. hóa nâu ngoài không khí. Câu 2: Để nhận biết ba axit đặc. FeO. NaOH. Fe2O3. Fe3O4.. Không bền với nhiệt. CuO. FeSO4. D. Fe3O4.? A. Câu 5: Tìm phản ứng nhiệt phân sai? (Điều kiện phản ứng có đủ) A. Cu(OH)2.com – 01679 848 898 177 . 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O D. không đổi. NH3 + HCl → NH4Cl C. C. Al. 4AgNO3 → 2Ag2O + 4NO2 + O2 Câu 6: Axit HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với: A. Ag. Câu 4: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí NH3 từ thí nghiệm nào trong các thí nghiệm sau đây: A. B. Tạo khí không màu. D. Cu. Cho muối amoni tác dụng với chất kiềm và đun nóng nhẹ. Là chất oxihóa trong môi trường axit: 3Cu + 2NO3– + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O MỘT SỐ CÂU HỎI: Câu 1: Cho từng chất: Fe. C. Nhiệt phân muối NH4NO2. Fe. Zn. Câu 7: Hiện tượng nào dưới đây đúng khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối có chứa ion PO43. H2SO4. S. Fe2(SO4)3.khử là A. nguội: HCl. Fe(OH)3. B.Trong công nghiệp: N2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI NITRAT 1.Trong phòng thí nghiệm: cho H2SO4 đặc nóng tác dụng với NaNO3 hoặc KNO3. FeO. Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng A. Fe(OH)2. 5. D. Đốt khí hiđrô trong dòng khí nitơ tinh khiết. Fe2O3. Có khí màu nâu bay ra. Fe. NH4Cl → NH3 + HCl C. 2KNO3 → 2KNO2 + O2 B. D. Nhận xét nào không đúng về B ?    Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tạo ra kết tủa có màu vàng đặc trưng. 8. Câu 3: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2. R Tröôù Mg c 0 R(NO2)n +O2 → KNO3  t Cu(NO3)2  → 0 0 t0 Mg ñeá Cu R On +NO +O n R(NO3)n t R töø 2 2 2 R Sau Cu R +NO2 +O2 t AgNO3  → 2. NH3 NO NO2 HNO3 . NH4NO2 → N2 + H2O D. Câu 8: Phản ứng nào dưới đây cho thấy NH3 có tính bazơ ? (đk thích hợp) A. Fe(NO3)3. Na2CO3. ta dùng thuốc thử là A. P. Thêm H 2SO4 vào dung dịch NH4Cl và đun nóng nhẹ. nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá . Fe(NO3)2. Fe.

Đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác platin. chất này có công thức hoá học là: A. N2 nhẹ hơn nước B. 61.khử? A. NH3 Câu 19: Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các chất sau: A.52g Câu 25: NO2 + O 2→ A + Mg→ B to → C. 14 C. Cu. 4.4g kim loại R bằng dung dịch HNO 3 loãng thu được 4. Cu. 7 B. 6) Khử được với hidro. Dung dịch FeCl3 B. 1 mol C. để sản xuất phân hóa học Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 5. 0.4 B. 7 C. 4. 35% và 65% D. Nhiệt phân NH4NO2 Câu 23: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng: M + HNO3  → M(NO3)2 + NO2 + H2O là A. 10 B. Nhiệt phân NH4NO3 C.2 C. Fe. 2. 4. 1. 7) Dung dịch NH3 làm quỳ tím hoá xanh. 3. Vậy R là kim loại A. HCl B.72 lit khí NO (đktc). Phần Đại cương + Vô cơ A.48 lít NO (đkc). P2O5 và HNO3 Câu 13: Hỗn hợp X gồm 2 khí CO2 và N2 có tỉ khối hơi với H2 là 18.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 1. hoá rắn ở nhiệt độ rất thấp Câu 18: Phản ứng của NH3 dư với Cl2 tạo ra khói trắng.5 mol H2 với hiệu suất 75% thì số mol NH3 thu được là: A. 50% và 50% B. 2 mol Câu 16: Trong công nghiệp người ta điều chế khí nitơ từ: A. 2.75 mol B. B.36 Câu 15: Khi cho 0. D. Câu 11: Phản ứng nào là phản ứng không phải phản ứng oxihoá . 5. 1. 7 D. 20 D. khí này hóa nâu ngoài không khí. FeO + HNO3 B. chỉ có tính khử không có tính oxihóa. 2. 4.5 mol D. N2 hoá lỏng.89% Câu 14: Cho 27.25g C. tính chất đúng là: A. Fe + HCl Câu 12: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử A. NO2 và O2 B. Khối lượng của đồng (II) oxit trong hỗn hợp đầu là: A. C. chất khí B. 1. Dung dịch HCl C.88g D. thấy thoát ra 6. làm quì hóa xanh D. NH4Cl D. C. NH2NO2 D. 22. 5) Tác dụng được với kiềm. Al. 4. B. 1. N2 và HNO3 D.NO2 và O2 D.com – 01679 848 898 178 . Tất cả đều sai Câu 22: Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hoá học nào sau đây? A. 11. C là chất nào ?  (OH ) 2  + H 2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Dung dịch axit HNO3 Câu 21: Amoniac có những tính chất đặc trưng sau: 1) Hoà tan tốt trong nước. N2 không duy trì sự sống D. NH4NO3 B. 1. 4) Tác dụng được với oxi.48 D. N2 C. Fe3O4 + HNO3 D. Fe2O3 + HCl C. CuO và NO2 C. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl D. 6. NH4Cl và NaNO2 Câu 17: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí N2 bằng phương pháp dời nước vì: A. 2) Tác dụng được với axit. 15 Câu 24: Khi hoà tan 30 g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dd HNO3 M lấy dư. Không khí C. 3) Nặng hơn không khí.2g B. 3. Cu và NO2 Câu 20: Dung dịch sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu) là A.5 mol N2 phản ứng với 1. CuO. giá trị của V là A. N2 và P C. Zn. 30% và 70% C. Vậy thành phần trăm theo khối lượng của CO2 và N2 trong hỗn hợp là: A.6g hỗn hợp gồm Al và Zn có số mol bằng nhau vào dd HNO 3 loãng dư thì thu được V lít (đktc) khí duy nhất không màu. NH3 và NH4NO3 B.11% và 38. Nhiệt phân AgNO3 D. N2 rất ít tan trong nước C. Trong số những tính chất trên.

9 . 2. bạc Câu 28: Cho 1 mol H3PO4 tác dụng 1.18lít Câu 2: Cho dung dịch NaOH có pH =12 . Muối nào sau đây thu được sau phản ứng? A. Na2HPO4 và NaH2PO4 D.025M cần cho vào 100ml dung dịch HCl có pH = 1 để dung dịch thu được có pH=2 là bao nhiêu ( trong các số cho dưới đây) A.10-5. Giá trị của m là A. Câu 27: Tiến hành nhiệt phân hết 4. 2.05 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH= 13. 2. NaH2PO4 C. 2.36 gam hỗn hợp gồm Fe. 2.com – 01679 848 898 179 .05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0.10-2 D.26. A. đồng D. Đáp án khác Câu 6: Tính pH của dung dịch hỗn hợp gồm NH 4Cl 0. D. 35. Tính a và m: A. A.25lít B.10-10 4 A.36.Cần pha loãng dung dịch NaOH bao nhiêu lần để thu được dung dịch NaOH có pH =11.33 gam C. 1M và 2.875 B. FeO. nhôm B.33 gam B.1M và H2SO4 0. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư).50.8. D. 2. sắt C. CaHPO4 B. 9. Na2HPO4 B. 0. Phần Đại cương + Vô cơ A. C.5 mol Ca(OH)2 muối thu được là A. 100 lần B.668 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Đáp án khác Câu 5: Tính độ điện li α của axit CH3COOH 0.3 B. 1.26. 9 lần C. ở đktc) và dung dịch X. Mg C. 38.Biết pH của dung dịch này là 2. Na3PO4 và Na2HPO4.1M và NH3 0. 0. 9 B.8 C.10 lần Câu 3: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0.2 D.9 Câu 7: Tính p H của dung dịch HCOOH 0. 4 C.446 D.09. A. 0.15M và 2.1M . pH của dung dịch thu được là A.33 gam Câu 4: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0. 0. thu được 1.456 C.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. 3.Biết hằng số phân li của NH + bằng 5.126 C.1M .3 D. CaHPO4 và Ca3PO4 D. Đáp án khác Câu 8: Cho dung dịch CH3COOH 0.4 C. A. 6 B. 99 lần D. Hãy xác định kim loại R. 1.14 lít C.33 gam D.1M có hằng số phân li axit Ka = 1. B.26g muối R(NO3)3 thì được một oxit có khối lượng giảm hơn khối lượng muối là 3. 8. 34.10-2 B.24g. 2. Mg(NO2)2 Câu 26: Cho 100ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 100ml dung dịch axit photphoric 2M.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.72. 5 D.pH của dung dịch là : A.12 M và 2. 0. 4. 3.16 lít D.092% có khối lượng riêng d =1gam/ml và có độ điện li α =5%. MgO D.06 M. Chủ đề ph Câu 1: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0. 0.5M và 2. 49. Ca(H2PO4)2 C. 0. Mg(NO3)2 B. Ca3PO4 Câu 12: Cho 11.

Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dung dịch thu được sau phản ứng: A.1M .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 10 lần Câu 14: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0. [H+] = 10a thì pH = a Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.13M B. 4.Cần pha loãng dung dịch axit này bằng nước bao nhiêu lần để thu đựợc dung dịch HCl có pH = 4 . 11. 9 lần B. H2SO4 0.2M. 101:9 C. pH € € của dung dịch là : A. pH của dung dịch X là: A. 2 C.12M D. 99 lần C. 11.65g và 0. 12 Câu 19: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0. 7 D. Đáp án khác Câu 17: Trộn 50ml dung dịch HCl với 50ml dung dịch NaOH có pH = 13 thu được dung dịch X có pH = 2 Nồng độ mol của dung dịch HCl ban đầu là: A. 100 lần D. 2 B. 2 Câu 20: Đáp án nào sau đâylà sai A. 9:11 D. Kết quả khác Câu 18: Trộn 500 ml dung dịch HNO3 0. 2 B. A. Tỉ lệ khác Câu 16: Trộn dung dịch X chứa NaOH 0. 13 Câu 12: Tính pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0.45 Câu 13: Dung dịch HCl có pH =3 . 99:101 B.5M và 100ml dd KOH 0.22 D. 0. 1 C. Cho X tác dụng với 100ml dung dịch H2SO4 1M.0375M và HCl 0. pH + pOH = 14 B.65g và 13.15M C.2M với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0.1M và CH3COONa 0. C. 4 Câu 11: Dung dịch X chứa NaOH 0. Xác định pH của dung dịch B : A.Biết Ka = 1.8. 0.2M với dung dịch Y (HCl 0. 4.0125M thu được dung dịch X. Đáp án khác Câu 10: Cho dung dịch H2S 0.1M) theo tỉ lệ nào về thể tích để dung dịch thu được có pH=13: A. VX:VY=5:4 B.1M và NaOH 0.75 D.5M thu dung dịch X .10-13) . Phần Đại cương + Vô cơ Câu 9: Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A). VX:VY=5:3 C.10-5 .1M . thì tỷ lệ V1: V2 có giá trị nào: A. 5 D. Đáp án khác Câu 15: Trộn V1 lít dung dịch H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dung dịch NaOH có pH = 12 để được dung dịch có pH = 4. VX:VY=4:5 D.1M.02 C.2M.3g và 13.com – 01679 848 898 180 . 0.3. Nếu bỏ qua hiệu ứng thể tích.1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0. 4. pH của dung dịch thu được là: A. Ba(OH)2 0. Để trung hoà 10 ml dung dịch A cần 10 ml dung dịch B chứa 2 axit HCl và H2SO4.02M. Gía trị pH của dung dịch X là: A.Biết axit này có thể phân li theo 2 nấc : €€ € €€ € H2S €€ H+ + HS − ( có K1 = 10-7 ) và HS − €€ H+ + S 2− ( có K2 = 1.06M và Ba(OH)2 0. A. 23. 3 B. 1 B.78 B. 13 D. 1 D. 4.22. 6 B. 1 C. 3 D. 12 C.98 B. 7 C.

Al .com – 01679 848 898 181 . [H+] .9n SO2 8:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho muoái suufit taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái sunfat = mmuoái cacbonat + 16n CO2 9:Coâng thöùc tính soá mol oxit khi cho oxit taùc duïng vôùi dd axit taïo muoái vaø H2O NO(Oxit) = nO(H2O) = 1/2nH (Axit) 10:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho Oxit Kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng taïo muoái sunfat vaø H2O Oxit + dd H2SO4 loaõng Muoái sunfat + H2O : mmuoái sunfat = mOxit + 80n H2SO4 11:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho Oxit Kim loaïi taùc duïng vôùi dd HCl taïo muoái clorua vaø H2O M Muoái clorua = mOxit + 55nH2O = mOxit + 27.mO (Oxit) nO(oxit)= n CO = nH2 = nCO2 = nH2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. H2 . H2S M muoái sunfat = mkl + 96/2(2nSO2 + 6nS + 8nH2S ) = m kl + 96(nSO2 + 3n S 4n H2S) Löu yù : Saûn phaåm khöû naøo ko coù thì boû qua NH2SO4 = 2nSO2 + 4n S + 5n H2S 4:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái nitrat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd HNO3 giaûi phoùng khí NO2 . N2 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.N2O.lg[H+] Caùc Coâng Thöùc Hoa Hoïc Duøng Cho Giaûi Hoaù Voâ Cô 1: Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi d d HCl giaûi phoùng khí H2 mmuoáiclorua = mkl + 71 nH2 2:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái sunfat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng H2 mmuoái = mkl + 96 nH2 3:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái sunfat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 ñaëc taïo saûn phaåm khöû SO2 . pH = . NH4NO3 mmuoái = mkl + 62(nNO2 + 3nNO + 8nN2O + 10 N2 + 8nNH4NO3 ) Löu yù : Saûn phaåm khöû naøo ko coù thì boû qua mmuoái nitrat = 2nNO2 + 4n NO + 10nN2O + 12 N2 + 10 n NH4NO3 5:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho muoái cacbonat taùc duïng vôùi dd HCl giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái clorua = mmuoái cacbonat + 11n CO2 6:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho muoái cacbonat taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái sunfat = mmuoái cacbonat + 36n CO2 7:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho muoái sunfit taùc duïng vôùi dd HCl giaûi phoùng khí SO2 vaø H2O mmuoái clorua = mmuoái sunfit .5nHCl 12:Coâng thöùc tinh khoái löôïng kim loaïi khi cho Oxit kim loaïi taùc duïng vôùi caùc chaát khöû nhö :CO. Phần Đại cương + Vô cơ C. C mkimloaïi = mOxit . S. [OH-] = 10-14 D. NO3 .

nOH..3 n keát tuûa + n OH19:Coâng thöùc tính theå tích dd NaOH caàn cho vaøo hh dd Zn2+ ñeå xuaát hieän 1 löôïng keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû .= 3 n keát tuûa : n OH. FeO. Hoaø tan heát X vôùi HNO3 ñaëc. bieát oxi hoaù khoái löôïng Fe naøy baèng oxi ñc hh raén X . NO m Muoái = 242/80(mhh + 24nNO + 8 n NO2 ) 23: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe .nOH. axit. Phần Đại cương + Vô cơ 13: Coâng thöùc tính soá mol kim loaïi khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi H2O.2 n keát tuûa 20: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 loaõng giaûi phoùng khí NO mMuoái = 242/80(mhh + 24 n NO ) 21:coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 ñaëc.n Keát tuûa 16: coâng thöùc tinh hteå thích dd NaOH caàn cho vaøo hh dd Al 3+ vaø + H ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.dd bazo kieàm .n OH. noùng dö giaûi phoùng khí NO2 + mFe = 56/80 ( m hh + 8 n NO2 ) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.(max)= 4n Al3+ . noùng dö giaûi phoùng khí NO2 mMuoái = 242/80(mhh + 8 n NO2 ) 22: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 dö giaûi phoùng khí NO2 .com – 01679 848 898 182 .3 n keát tuûa 18: : Coâng thöùc tinh theå tích dd HCl caàn cho vaøo hh dd NaOH vaø NaAlO2 hoaêc Na[Al(OH)4] ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû N H+ = n keát tuûa + n OHn H+ = 4 n Al O2.noùng dö giaûi phoùng khí SO2 + mMuoái = 400/160 (mhh + 16n SO2 ) 24:coâng thöùc tính khoái löôïng Fe ñaõ duøng ban ñaàu .n keát tuûa + n H+ 17: Coâng thöùc tinh theå tích dd HCl caàn cho vaøo dd NaAlO2 hoaêc Na[Al(OH)4] ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû: n H+ = n keát tuûa n H+ = 4 n Al O2.(Min) = 2 n keát tuûa -nOH.(Max) = 4 n Zn2+ . Fe2O3 ..= 4 n Al 3+ . dd NH3 giaûi phoùng H2 Nkl= 2/n x n H2 vôùi laø hoaù trò cuûa kim loaïi 14 : Coâng thöùc tính theå tích CO2 caàn haáp thuï heát vaøo moät dd Ca(OH)2 hoaëc Ba(OH)2 ñeå thu ñc 1 löôïng keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû nCO2 =n keát tuûa ( öùng vôùi theå tích nhoû nhaát CO2) nCO2 = n OH (öùng vôùi theå tích lôùn nhaát CO2) 15 :Coâng thöùc tính theå tích dd NaOH caàn cho vaøo dd Al 3+ ñeå xuaát hieän keát tuûa theo yeâu caàu .(min) = 3 n keát tuûa + n H+ -nOH. Fe3O4 baèng H2SO4 ñaëc .

. nóng)  NO2↑+.. nóng)  NO2↑+.. Lập các phương trình hóa học sau đây : 0 1.Fe2O3 +HNO3 (loãng)  ? + ? → 5.. d)P+ HNO3(đặc)  NO2↑+. x t 2 H + 2 O 2 2 2 + N a O t °H G H Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.. (NH4)3PO4 t  → NH3 + ? → NH3 + ? 0 0 3. Hoàn thành các phương trình hóa học sau đây : 0 1.1 Hoàn thành phương trình phản ứng Bài 1. → → c)Ag+HNO3(đặc. ? + OH– 2.com – 01679 848 898 183 . x t t ° .. Phần Đại cương + Vô cơ 25: coâng thöùc tính khoái löôïng Fe ñaõ duøng ban ñaàu . bieát oxi hoaù khoái löôïng Fe naøy baèng oxi ñc hh raén X .. cung cấp nguồn phân đạm cho cây cối : + N2 + X NO M + H + ( 2 X (6) NO X ) NO2 + X 2 − O+ ( 1 ) 2 (5) Ca(NO3)2 ( 3 ) ( 4 ) + X 2 O+ H + M + X Y NH4NO3 NO2 ( 9 ) ( 7 ) ( 8 ) + O D + O+ HO E H Y + Z Bài 6.6 n SPK nhaân Soá e ñeå taïo ra saûn phaåm khöû * mCu = 0. Fe +HNO3 (loãng)  NO ↑ + ? + ? → 3. Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau : a)Fe+HNO3(đặc. Fe +HNO3 (đặc) t NO2 ↑ + ? + ? → 2. p . (NH4)2Cr2O7 t → N2 + Cr2O3 + ? Bài 3.8 m X + 6..7 m X + 5... Lập các phương trình hóa học và cho biết As.4 n SPK nhaân Soá e ñeå taïo ra saûn phaåm khöû Vấn đề 8 NITƠ VÀ HỢP CHẤT I – BÀI TẬP TỰ LUẬN I. Bi và Sb2O3 thể hiện tính chất gì? a)As+HNO3  H3AsO4+NO2+H2O b)Bi+HNO3  Bi(NO3)3+NO+H2O → → c)Sb2O3+HCl  SbCl3+H2O d)Sb2O3+NaOH  NaSbO2+H2O → → Bài 2.. Sơ đồ phản ứng sau đây cho thấy rõ vai trò của thiên nhiên và co người trong việc chuyển nitơ từ khí quyển vào trong đất. Hoaø tan heát X vôùi HNO3 loaõng giaûi phoùng khí NO + mFe = 56/80 ( m hh +24 n NO2 ) *Chuù yù: Caùc coâng thöùc töø 20  25 coù theå duøng chung coâng thöùc sau : * mFe = 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. → → Bài 4.H3PO4+. Viết các phương trình hóa học để thực hiện các sơ đồ chuyển hóa sau : a) NH3 + C t ° u O A (khí) + C NH3 t ° . NH4Cl + NaNO2 t → ? + ? + ? 4..FeS +H+ + NO 3  N2O ↑ + ? + ? + ? → Bài 5.FeO+HNO3 (loãng)  NO ↑ + ? + ? → 4.. b)Fe+HNO3(loãng)  NO↑+.

Phần Đại cương + Vô cơ b) NO2 (6) (7) ( 8 ) HNO3 t0 ( 1 ) NO ( 2 ) ( 3 ) NH3 ( 9 ) CuO O2 ( 5 ) N2 NO ( 4 ) Cu(NO3)2 O2 ( 1 0 ) Cu H2O Cu t0 Bài 7. Viết phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân các muối NH4Cl. 1. 5. (NH4)2CO3 NH3 + CO2 + H2O e. N2  NH3NONO2HNO3Cu(NO3)2CuOCuCuCl2Cu(OH)2 [Cu(NH3)4] (OH)2 1) NH4NO2 (1) N2 (2) NH3 (3) NO (4) NO2 (5) HNO3 (6) NH3 (8) Fe(OH)2 (7) NH4NO3 Bài 9.n  ? + NO2 + H2O j. Cu + HNO3 đặc → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O. NH4NO3 N2O + H2O c. b) NH4NO3  N2  NO2  NaNO3 O2.com – 01679 848 898 184 . e) HNO3 (đặc. NH4NO2. FexOy+HNO3 đặc  h. Viết phương trình ion thu gọn. Những cặp chất nào sau đây không tồn tại trong dung dịch. Cu(NO3)2. Bài 11. a) NH4NO3 + Ca(OH)2 b) Cu(NO3)2 + KOH c) NaNO3 + HCl d) KNO3 + H2SO4 + Cu e) Al(NO3)3 + NaOHdư f) FeCl3 + KOHdư Bài 13. Viết phương trình hóa học thể hiện dãy chuyễn hóa (ghi đầy đủ điều kiện) a) N2  NO  NO2  HNO3  Fe(NO3)3  NO2. d) HNO3 (loãng) + FeCO3. NaNO3. Al + HNO3 8. NH4HCO3. c) HNO3 (đặc. Fe3O4+HNO3đ. NH4NO2 N2 + H2O b. g) HNO3 (đặc. Al+ HNO3l  ? + NO + H2O i. 13. Hg(NO3)2. Cu + HNO3 loãng 12. FeS2 + HNO3 → NO + H2SO4+ …+… Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bài 12. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O 7. Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau: a. Fe(NO3)2. nóng) + Mg. P+ HNO3 + H2O ? + NO g. nóng) + S. Hoàn thành các phương trình hóa học giữa các chất sau. nóng) + Fe(OH)2. Cho biết phản ứng nào thể hiện tính axit? phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa mạnh? a) HNO3 + NaOH. (NH4)2SO4 +NaOH NH3 + Na2SO4 +H2O d. M + HNO3 M(NO3)n + NxOy + H2O k. Fe3O4 + HNO3 loãng → → Al(NO3)3 + N2O + NO + NO2+ 4. FeCO3 + HNO3 → NO + CO2 + …+… → Cu(NO3)2 + NO + H2O. NH3  Cu(OH)2  [Cu(NH3)4]OH Bài 10. FeO + HNO3 loãng → 3. Hãy viết các phương trình phản ứng hoá học thực hiện dãy biến hoá sau: → N2 → A2 → A3  → A4 → A05   → A3 A1  t Bài 8. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O → Al(NO3)3 + N2O + H2O 2. b) HNO3 (loãng) + CuO. FeS + HNO3 → NO + H2SO4+ …+… 6. P + H2SO4đ ? +? + ? f.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Fe(OH)2 + HNO3 → NO + …+… H2O 11. NH4NO3. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + NO + H2O 9. Al + HNO3 10. (NH4)2CO3.

cho khí amoniac lấy dư tác dụng với khí clo. dd Ca(OH)2 và vụn đồng dư nung đỏ.Chất nào sẽ bị từng chất trên hấp thụ?Chất còn lại sau cùng là gì? Viết các phương trình dạng phân tử . Fe2O3 + HNO3 → I. Dẫn không khí có lẫn hơi nước lần lượt đi qua dd H2SO4 đậm đặc.A4 là gì ? b.muối A +Cu → Không PƯ . Phần Đại cương + Vô cơ 18. 20. A2. Bài 7. khuấy đều thu được dd A4 màu xanh lam đậm.Thêm dung dịch BaCl2 vào phần 1 tạo ra kết tủa trắng A3 thực tế không tan trong axit dư . C + HNO3 đặc → 16. Tại sao ở nhiệt độ thường nitơ lại kém hoạt động hóa học. CuS + HNO3 → NO + H2SO4 +…+….A3.14. b) Sục từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4. Chọn 2 muối A. sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và hỗn hợp khí NO. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được một khí làm xanh giấy quỳ ẩm. A4 b. Bài 10.Thêm lượng dư NH3 vào phần 2. Nguyên liệu để tổng hợp amoniac trong công nghiệp? Dùng những biện pháp gì để thu được nhiều NH3 Bài 4. 3. 2.Thêm dung dịch BaCl2 vào phần 1.A2. Bài 9 (ĐHQGHN – 1999) Cho một lưọng Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đun nóng. nêu vai trò của từng chất tham gia PƯ. Cu2S + HNO3 → NO + H2SO4 +…+…. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Xác định A1. c) Cho Ca tác dụng với dung dịch HNO3 rất loãng thi được khí mùi khai và một khí không màu (tác dụng với oxi gây ra phản ứng nổ).2 Viết phương trình và giải thích hiện tượng Bài 1. Viết các phưong trình phản ứng mô tả các quá trình hoá học vừa nêu trên. cho khí amoniac lấy dư tác dụng với đồng (II) oxit khi đun nóng. Cho 1 mẫu kẽm tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Bài 8. Viết phương trình phản ứng Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phản ứng tạo thành dung dịch A1 và làm giải phóng khí A2 không màu và bị hoá nâu trong không khí. Hiện tượng gì xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm sau ? 1.com – 01679 848 898 185 . Viết phương trình và giải thích hiện tượng trong các trường hợp sau: a) Sục từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. Bài 2. Chia A1 làm 2 phần. Thêm lượng dư dung dịch NH3 vào phần 2. 19. Viết các phương trình hóa học minh họa.ion và ion thu gọn.muối A + muối B + Cu → có PƯ Viết PTPƯ. Trong phòng thí nghiệm. cho khí amoniac tác dụng với oxi không khí khi có platin làm chất xúc tác ở nhiệt độ 850 – 9000C. a. N2 được điều chế bằng phương pháp nào? Trong công nghiệp có sử dụng phương pháp đó không? Vì sao? Trong công nghiệp điều chế nitơ bằng cách nào? Bài 3. Bài 5. Cho 1 lượng Cu2S tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 đun nóng tạo thành dd A1 và giải phóng khí A2 không màu hoá nâu trong không khí. Bài 6. N2O.muối A + muối B → Không PƯ . P + HNO3 đặc → 17. A3. a. đồng thời khuấy đều hỗn hợp thu được dung dịch A4 có màu xanh lam đậm. Chia A2 thnàh 2 phần . thấy tạo thành kết tủa trắng A3 thực tế không tan trong axit dư. Nitơ là nguyên tố phi kim có độ âm điện tương đối lớn. CuFeS2 + HNO3 → NO + H2SO4+ …+…+… 15.muối B + Cu → Không PƯ . Hãy chỉ ra A1. B thoả mãn đk: . S + HNO3 đặc → Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.

Bài 8. b) một thuốc thử: NH4NO3. Hỏi ống nào đựng dung dịch gì? Bài 17. dd chứa: HCl. CuCl2. 2. dung dịch HCl và dung dịch Ba(OH)2 có thể nhận biết được các ion nào sau đây trong cùng một dung dịch: Na+. Trong một dung dịch có chứa đồng thời các ion sau: NH4+ .NH3.FeCl2. Bài 3.Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết các ion đó. 5.NaOH.hãy nhận biết các dung dịch sau:HCl. Các khí: N2. NaNO3.MgCl2. NH4NO3. HCl. mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau: Na 2CO3 . NH3. Fe3+.NO. Bài 12. Có 4 ống nghiệm đánh số 1. HCl. 2. Chỉ dùng quì tím. Cl2. H2S. (NH4)2SO4. KCl.NH3. HNO3. HNO3. Bài 18. NaNO3. KCl. Bài 22: Dung dịch A chứa các ion sau đây: Na+. NaNO3.Hãy đưa ra một thí nghiệm đơn giản nhất để nhận ra bình đựng khí NH3. BaCl2. Cu(NO3)2. NH4NO3. FeSO4 và AlCl3.O2. NO. H2SO4. HNO3 Bài 2.Chỉ dùng một hoá chất duy nhất hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: NH4Cl. NH4Cl. Bài 10. Mg(NO3)2.)có mặt trong dung dịch chứa hỗn hợp các chất sau bằng phương pháp hoá học: AlCl3 . N2. H2SO4. Bài 15.MgSO4 và NaCl. H3PO4. SO2. g. HNO3. Chất rắn: P2O5. FeCl2 . CO2. MgCl2. CO32-.com – 01679 848 898 186 .NH4Al(SO4)2. Tách rời từng chất ra khỏi hỗn hợp sau: a.(NH4)2SO4.SO2 và CO2. (NH4)2CO3. KNO3. HNO3. NaNO3. CO32-. d. O2. Bài 16.NH3. CuSO4.SO2. Làm thế nào để nhận biết sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: Na + . c. NH4 NO3. KNO3.CO2 và NO Bài 5 Tinh chế NH3 trong hỗn hợp gồm :NH3.3 Nhận biết – tách chất Bài 1. b. CO32-. CO32. H2S. H2. 3. Nhận biết bằng: a) quỳ tím Ba(OH)2. 3. Bài 20: Chỉ dùng quỳ tím. Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các khí:NH3. SO42-. Phần Đại cương + Vô cơ I. SO42-. HCO3-. H2SO4. NH4+ . HCl. SO42-. NaOH. Bài 9 Chỉ dùng một hoá chất duy nhất để phân biệt các dung dịch : NH4NO3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Giải thích cách làm và viết các phương trình hoá học (nếu có). dd Na3PO4. Bài 4. Lấy ống 3 đổ vào ống 4 thấy có khí bay ra. NH3. f.H2 Bài 7. HCO3-. Phân biệt các chất đựng riêng biệt trong các bình khác nhau: 1. 4.N2. Dùng một hoá chất để nhận biết các dd : (NH4)2SO4. Tách và tinh chế: a) Tinh chế N2 khi bị lẫn CO2. Bài 13. SO32-.SO2. HCO3-. Bài 19: Bằng phương pháp hoá học hãy chứng tỏ sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: NH4+. HCl.Nhận biết các chất đựng trong các lọ mất nhãn: NH3. NaCl. c) Tách từng chất ra khỏi hhợp rắn NH4Cl. K2SO4. NH4Cl. NaCl.HCl. NH4Cl. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau a. (NH4)2SO4.SO2. MgCl2. NaCl. Các khí: NH3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Lấy ống 1 đổ vào ống 3 thấy có kết tủa.HCl.NO2. Cho hỗn hợp khí sau:N2.. NH4Cl. N2O5. MgSO4. NH4Cl. Có 5 bình đựng riêng biệt 5 chất khí:N2. c. Bằng những phản ứng hoá học nào có thể nhận biết được các ion đó trong dung dịch. NH4HCO3.N2. (NH4)2SO4. Na3PO4. CO2. Chất rắn: NH4NO3. CO2.CO2. NH4NO3.H2S. Bài 21: Hãy tìm cách nhận biết các ion ( trừ H+ và OH. 4. NH3. H3PO4 e. NH4+.NH4Fe(SO4)2. Na2SO4.H2S b. b) Tách từng chất ra khỏi hhợp khí: N2. (NH4)2SO4.Cl2. Bài 6. H2SO4. (NH4)2SO4. Nhận biết các chất bột đựng trong các lọ mất nhãn: NH4Cl. MgCl2. NaNO3. 6. Bài 14. SO32-. (NH4)2SO4 và CaCl2. HNO3.Na2CO3.CO2.Cl2 và CO2. NH3. Fe(NO3)3. Bài 11. (NH4)2SO4. NaNO3.Làm thế nào để thu được N2 tinh khiết từ hỗn hợp trên.không được dùng hoá chất nào khác. NO3-.NO.

Bài 7: Lượng NH3 tổng hợp được từ 28 m3 hỗn hợp N2 và H2 (đktc) có tỉ lệ thể tích là 1: 4 . Tính áp suất của hỗn hợp khí khi đó . Bài 4: Nén một hỗn hợp gồm 4 lit N2 và 14 lit H2 trong bình phản ứng ( to >400 oC và xúc tác thích hợp ).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. c)Tính áp suất của hỗn hợp khí khi đó . đem điều chế dung dịch NH3 20% . Bài 2: Trộn 50 lit hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ lệ số mol là 1:1 với 50 lit không khí . Bài 3: Đun nóng hỗn hợp gồm 200 gam NH4Cl và 200 gam CaO . Sau phản ứng thu được 16. Tính H% phản ứng đun nóng . Biết H%=20% .6 lit NH3 .Biết H% =18% ( V đo ở đktc) .1 Hiệu suất phản ứng Bài 1: Một hỗn hợp A gồm hai khí N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1 : 3 cho chúng phản ứng với nhau tạo NH3.com – 01679 848 898 187 . Bài 5 : Từ 112 lit N2 và 392 lit H2 tạo ra được 34 gam NH3 . Tính p .907 g/ml ) . a) Tính H % phản ứng . Bài 10 : Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỉ khối đối với H2 bằng 3. Nhiệt độ giữ cho không đổi đến khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng .4. Tính thể tích dung dịch NH3 thu được biết H%=96% .4 Bài toán định lượng I.Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 . a)Tính số mol N2 và H2 có lúc đầu . Phần Đại cương + Vô cơ I. Tỉ khối hơi của A đối với B là 0. bằng 4. Hỗn hợp khí đi ra được làm nguội . Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B .2 Xác định thành phần hỗn hợp khí và áp suất Bài1 : Một bình kín dung tích 14 lit chứa 14gam Nitơ ở Oo C . lúc đầu có áp suất bằng p=200 atm . Tìm H% .92 lit NH3 và 120 gam CuO . Bài 9: Hỗn hợp khí N2 và H2 có tỉ lệ thể tích là 1:4 được nén tới áp suất 252.4 lit hỗn hợp khí ( ở cùng đk to và p ) .(đktc) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.5% lượng NH3 tạo thành điều chế được bao nhiêu lít dung dịch NH 3 25% ( d= 0.Tính thể tích khí NO2 tạo ra . Bài 8: Trong một bình kín chứa 90mol N2 và 310 mol H2 .56 atm và dẫn vào bình phản ứng có dung tích 20 lit. Bài 2:Cho một bình kín dung tích 112 lít trong đó chứa N 2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1:4 OoC và 200 at ( xúc tác thích hợp ) nung nóng bình một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ O oC thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu .4. Tính %V mỗi khí trong hỗn hợp còn lại Bài4: Thực hiện phản ứng với 17.5 a)Xác định %V hỗn hợp trước và sau phản ứng .Sau khi đun nóng một thời gian để hệ đạt tới trạng thái cân bằng thì tỉ khối của hỗn hợp sau phản ứng đối với H2.925 kg/l . b)Nếu lấy 12.hơi nước ngưng tụ . nhiệt độ trong bình là 497 oC được giữ không đổi trong quá trình phản ứng .829 g/ml ) .6 . d= 0. b)Tính số mol mỗi khí khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng biết H%=25% .Từ lượng khí NH3 tạo ra điều chế được 224 ml dung dịch NH3 30% ( d= 0. a)Tính thể tích N2 . I. (các thể tích khí đo cùng đk ) Bài 3: Trộn lẫn 60ml NH3 và 60ml O2 rồi cho đi qua ống đựng chất xúc tác Pt ( nhiệt độ cao).6 .Tính H % phản ứng ( V đo ở đktc ) Bài 6 : Cần lấy bao nhiêu lit N2 và H2 để tạo ra được 201. b) Tính H% .

Nx Oy biết %VNO =45% .2ml nước thì còn dư 1. Xác định công thức NxOy .115 M . dễ bị nhiệt phân (ở nhiệt độ thường phân huỷ chậm). a. 15 Bài 13 : Môt hỗn hợp khí gồm NO và NxOy có M = 36. b)Tính thể tích dung dịch NH3 đủ để làm kết tủa hết cation Al 3+ có trong 100ml dung dịch Al2 (SO4 )3 1.25 .Tính %V mỗi khí . Tính thể tích các khí thoát ra ở đkc Bài 2: Nung nóng AgNO3 sau một thời gian dừng lại để nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 31g a.8g muối nitrat của 1 kim loại hoá trị 2 không đổi thu được 8g 1 oxit.Tính %V mỗi khí trong hỗn hợp .12lit khí ở đkc không bị hấp thụ (lượng O2 hoà tan không đáng kể) a. Bài 11 : A và B là hai oxit của Nitơ có cùng %N = 30.com – 01679 848 898 188 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Tính tỉ lệ số mol hai muối trong hỗn hợp . b) Tính áp suất hỗn hợp khí sau phản ứng .4 và d NO / N x O y = . Bài 8 : Người ta điều chế axit nitric từ nguyên liệu chính là N2 .30C và 2atm) Bài 3: Nhiệt phân hoàn toàn 27.1 lit hỗn hợp khí . dưới áp suất 1 atm .5M .3 Bài tập nhiệt phân muối nitrat Bài 1: Nhiệt phân a(g) muối Cu(NO3)2 . Bài 6: Dẫn 8.Tính nồng độ các muối có trong dung dịch thu được . để nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 27g. %VNO2 =15% . I. Tính nồng độ % của dd axit Bài 4: Hợp chất A là 1 muối của Nitơ rất không bền. Bài12 : Một bình kín chứa 4mol N2 và 16mol H2 có áp suất là 400atm khi đạt trạng thái cân bằng thì N2 tham gia phản ứng là 25% . Tính lượng AgNO3 ban đầu biết AgNO3 bị phân huỷ chiếm 65% về khối lượng b. Xác định CTPT của A và B .4% thu được. a)Tính số mol khí sau phản ứng . Bài 7: Người ta điều chế axit nitric từ nguyên liệu chính là N2 . Làm nguội sản phẩm đến 27 oC thu được 86. Phân tử khối của A là 79. Tính thể tích các khí thoát ra ( ở 27. Phần Đại cương + Vô cơ b)Tính thể tích dung dịch H2SO4 đ. Biết A có tỉ khối so với O2 bằng 1. Bài 10 : Hỗn hợp khí N2 và H2 có tỉ khối với H2 bằng 4.4% thu dược . 23 Bài 14: Một hỗn hợp khí X gồm 3 oxit của Nitơ : NO . NO2 .427 g/ml đủ để làm tan hết chất rắn thu được sau phản ứng . mỗi chất 1mol. Bài 9: Đun nóng 127 gam hỗn hợp hai muối (NH4 )CO3 và NH4HCO3 hỗn hợp phân hủy hết thành khí và hơi nước. Bài 5: Dung dịch NH3 25% có d= 0.96lit NH3 (đktc) cho tan vào 200ml dung dịch H2 SO4 1. Xđịnh CT muối nitrat? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Người ta phải dùng hết 168 ml N2 (đktc ) với H% = 80% . % m NO =23. B tạo thành từ hai phân tử A hóa hợp với nhau . Tính khối lượng mỗi muối trong hh đầu b.3g hh NaNO3 và Cu(NO3)2. a)Trong 100ml dung dịch có hòa tan bao nhiêu lit NH3 (đktc) . khi đó 1mol chất A tạo 2 chất khí và 1 chất ở trạng thái hơi.4375 . Hh khí thoát ra được dẫn vào 89. Cho nhiệt độ bình giữ không đổi .91 g/ml .6% . Tính khối lượng dung dịch HNO3 50.n có nồng độ 55% và d=1. Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân huỷ b. CT của hợp chất A? Bài 5: Nhiệt phân hoàn toàn 18. Tính khối lượng dung dịch HNO3 50.45% . Người ta phải dùng hết 168ml N2 (đktc) . sau một thời gian dừng lại.4.

Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. cô cạn dung dịch X thu được 67. Tính khối lượng KClO3 trong X? Bài 8: Cho 6.24g hh gồm 1 Kl hoá trị 2 và oxit của nó tác dụng với 220ml dd HNO3 1M thu được khí NO và dd Y. 1. được chất rắn A và khí B. Bài 12: Nhiệt phân hoàn toàn R(NO3)2 thu được 8 gam oxit kim loại và 5. a) Tính thể tích khí A (đktc). b) Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu. Xác định pH của dung dịch Z. KNO3 đến khối lượng không đổi được chất rắn Y và 3.43 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn thu được khí A có tỉ khối so với H2 bằng 19. Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X.Tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 bằng 19.92 ml nước thu được dung dịch B và còn lại khí C bay ra.Nung hỗn hợp muối khan này đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn. Bài 13: Nung nóng Fe(NO3)2 trong một bình kín không có oxi.984 atm ở 270C.4.333M tạo NO.7 gam hỗn hợp Cu.4 lít hỗn hợp khí (ở đktc) và chất rắn A gồm một ôxít kim loại và một kim loại.dư thì có 6. Nung X trong bình kín đến hoàn toàn được chất rắn Y.2 .2g hỗn hợp Fe(NO3)3.5 gam muối Fe(NO3)3 một thời gian rồi ngừng lại và để nguội.75 .5 lít chứa khí N2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.09g kết tủa.36 lít khí (đktc).52g gồm KL hóa trị 2 (không phải là KL mạnh) và muối nỉtẩ của nó. I.72 lit (đktc) khí NO bay ra tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp . a) Tính khối lượng muối đã phân hủy. c) Cho khí A hấp thụ vào 198. Bài 2: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO 3 loãng .48l it khí oxi(đktc).5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2.5 gam. Bài 15 (CĐSP Bắc Giang. Chất rắn sau khi nung có khối lượng bằng bao nhiêu? Bài10: Cho 17.1999) Nhiệt phân hoàn toàn 3. c) Tính tỉ lệ số mol của muối và oxit có trong chất rắn X. Bài 16 Nung nóng 4. Sau đó đưa bình về 270C thì áp suất trong bình là p. Xác định công thức của muối X.96 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Xác định KL? Bài 7: Nung 16. Nung nóng 302.3gam muối khan( không có NH4NO3 ).15 gam/ml) để cã thể hoà tan tối đa lượng chất rắn A.78 gam hỗn hợp gồm hai muối Al(NO3)3 và AgNO3 người ta thu được 8. Tính thể tích mỗi khí .2M và Y cũng pư vừa hết với 380ml dd HNO3 1.39g chất rắn X gồm KCl. Dẫn B vào một cốc nước được dung dịch C. Cho Y vào dd AgNO3 dư thu được 20. Cho khí hấp thụ vào nước thu được 2 lít dung dịch Z và còn lại thoát ra 3. Bài 3: Một lượng 13. KClO3. Bài11: Nung m gam hỗn hợp X gồm Zn(NO3)2 và NaNO3 ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được 8.04 lít hỗn hợp khí X ( NO2 và O2). Cho toàn bộ A vào dung dịch C. Nhiệt độ và áp suất trong bình trước khi nung là 0. Cu(NO3)2 sau pư thu được 4.4 gam M(NO3)n trong bình kín có V bằng 0. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 6: Hh X khối lượng 21.2 lit dung dịch HNO3 cho bay ra một hỗn hợp khí NO và N2O .584lit khí Z.59 gam Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O .com – 01679 848 898 189 . Xác định KL? Bài 9: Nung 67. Cô cạn Y rồi lấy chất rắn nung tới khối lượng không đổi được 7. Xác định muối đem nhiệt phân. b) Tính thể tích các khí thoát ra (đktc). Tính khối lượng dung dÞch NaOH 4M (d = 1. Chất rắn X còn lại có khối lượng là 221.5.4 Bài tập HNO3 Bài 1: Hòa tan 4. Tính nồng độ % của dung dịch B và thể tích khí C ở đktc. Zn. Tính phần trăm mỗi muối trong hỗn hợp đầu.Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H2 bằng 16. Sau khi nung muối bị nhiệt phân hết thì còn lại 4 gam chất rắn là M2On . a)Tính số mol mỗi khí tạo ra . 2.2g chất rắn. Tính thành phần % khối lượng của A tan trong C Bài 14: Nung 9. Biết Y pư vừa hết với 600ml dd H2SO4 0. Bài 17. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Khối lượng của hỗn hợp khí X là 10 gam.

Tính %m của Zn và ZnO trong hỗn hợp .431 gam hỗn hợp Al và Mg trong HNO 3 loãng thu được dung dịch A và 1.48 lit (đktc) một chất khí bay ra .6 gam Cu tác dụng với 180ml dung dịch HNO3 1M thu được V1 lit khí NO và dung dịch A . Tính C% các axit có trong dung dịch thu được .09 mol Cu tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch A gồm HNO3 1M và H2SO4 0. lưu huỳnh tan hết và có khí NO bay ra .928 lit (đktc) hỗn hợp gồm hai khí NO và NO2 bay ra . Phần Đại cương + Vô cơ b)Tính nồng độ của axit đầu. nguội thì có 4. biết rằng đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết .41 gam kết tủa Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.96lit khí màu nâu đỏ bay ra .4gam và khối lượng muối thứ hai là 8gam .8 lit hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai khí không màu không hóa nâu ngoài không khí .168 lit khí NO (27. Chia A làm hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với một lượng dư dung dịch NH3 thu được 3. Sau khi phản ứng hoàn toàn được dung dịch A và bay ra 7.Đun nóng nhẹ .com – 01679 848 898 190 .72 lit khí H2 bay ra .4gam lưu huỳnh ( S ) vào 154ml dung dịch HNO3 60% ( d= 1. ĐS.5M thì thu được V2 lit khí NO và dung dịch B . Bài 13: Cho 6.45M 3/ m=28.96 lit(đktc) một chất khí bay ra .301g Bài 6: Hòa tan 62.568 lit (đktc) hỗn hợp hai khí đều không màu có khối lượng 2.367g/ml ) .1 gam kim loại M trong dung dịch HNO 3 loãng được 16. Bài 12 : có 34.59 gam trong đó có một khí hóa nâu trong không khí . Xác định %m mỗi kim loại trong hỗn hợp . -Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 8. b) Tính nồng độ của muối và axit trong dung dịch thu được . Bài 10: Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp gồm Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa hai muối .2 .32 gam Cu tác dụng vừa đủ với 240ml dung dịch HNO 3 cho 4. 1/ %Al=12.Tính V1 / V2 Bài 8: Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằng nhau : Một phần cho vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì có 8.5M thu được V lit khí NO (đktc) . b) Nếu sử dụng dung dịch HNO3 2M thì thể tích đã dùng là bao nhiêu .8 gam hỗn hợp gồm Al. Bài 14: Cho P gam hỗn hợp gồm Al .3o C . Bài 7: Nếu cho 9.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 1. Fe . b) Tính số mol HNO3 đã phản ứng . a) Tính % m mỗi kim loại trong hỗn hợp . Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 6. Bài 11: Cho 0. a) Xác định công thức phân tử muối tạo thành . Bài 9: Một lượng 60gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3lit dung dịch HNO 3 1M cho 13. Nếu cho 9. Cu .44 lit (đktc) khí NO bay ra a)Tính %m mỗi chất trong hỗn hợp .6 gam Cu tác dụng với 180ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 3 1M và H2 SO4 0.1 at) . Bài 4: Một lượng 8.8% 2/ [HNO3]=2. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp . Chia hỗn hợp làm hai phần bằng nhau : -Một phần cho vào HNO3 đặc . Bài 5: Hòa tan hết 4. a)Tính số mol mỗi khí tạo ra b)Tính nồng độ của dung dịch axit đầu . Cu vào 200 gam dung dịch HNO 3 63% . trong đó khối lượng muối Zn(NO3 )2 là 113. Fe . Tính V và khối lượng muối thu được là bao nhiêu . tỉ khối của hỗn hợp so với H2 bằng 17.

24 lit khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 21 .42 gam . Bài 21 : Cho 4. Bài 24: Hòa tan hoàn toàn 1. Tìm tên kim loại và tính số mol HNO3 phản ứng . Sau phản ứng khối lượng bình giảm 1. Bài 18: Cho oxit của kim loại M có hóa trị không đổi . M hỗn hợp = 40. Bài 16: Hỗn hợp X có khối lượng 6.com – 01679 848 898 191 .Tính nồng độ dung dịch Cu(NO3)2 . Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 sau phản ứng.Tìm M . a. a)Xác định kim loại R .7M .B ( hóa trị II ) . d NxOy / H2 =22 .41 % về khối lượng .08 gam một kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HNO3 loãng thì thu đuợc 0.8 gam kim loại M . Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO thu được 16.15M thu được 0. Sau phản ứng lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 2. Bài 22: Hòa tan 0. b.336 lit khí (đktc) có công thức NxOy .88 gam gồm hai kim loại A ( hóa trị I ) . Bài 27 : Cho 23. Bài 19 : Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào dung dịch HNO3 thu được 13. Biết n A = n B Bài 17: Cho 1.6 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0. a)Nếu cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan .448 lit khí NO (đktc) . %mFe = 41.112 lit khí N2 (đktc) . Tìm M . Bài 25: Một oxit kim loại có công thức MxOy trong đó %M =72.9 mol khí NO2 .5 lit dung dịch HNO3 0. Xác định P gam và %m mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu .35 gam một kim loại R trong 1. Hòa tan hoàn toàn kượng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối của M và 0. a)Tìm M b)Tính số mol HNO3 phản ứng . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.06 gam oxit của kim loại M tan trong HNO3 dư thu được 5. Phần Đại cương + Vô cơ Phần 2 tác dụng một lượng dư dung dịch NaOH .72g hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 vào trong 100ml dung dịch HNO3 đặc. Đáp án : a. Tính m gam Bài 20: Cho m gam Al phản ứng hết với dung dịch HNO3 được 8.35 gam kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2. %m Fe 2 O 3 = 58.5 .4 ) thì vừa đủ và chỉ thu được một khí duy nhất có màu nâu . Bài 26 : Hòa tan hoàn toàn 2.1 gam kim loại M tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì được 1.Để hòa tan lượng kim loại trên cần 12 ml dung dịch HNO3 90% (d=1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.2%. Bài 15 Cho 100 ml dung dịch Cu( NO3 )2 tác dụng với 100 ml dung dịch NH3 6M thì thu được 19. Xác định công thức oxit trên biết 3.96 lit khí (đktc) hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H bằng 16. b) Tính số mol HNO3 phản ứng .008lit hỗn hợp hai khí NO và NO2 (đktc) . b. B . Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.66 . nóng 2M dư thì thu được 1344ml khí màu nâu đỏ (đktc).4 gam chất rắn .1g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 vào dung dịch HNO3 2M thì thu được 1120ml khí thoát ra và hóa nâu trong không khí ( ở 0oC và 2atm ).22 gam muối . Bài 23 : Hòa tan 1.6 gam kết tủa Cu(OH)2 .Tính m gam Al . b) Xác định A.44 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) . Xác định oxit kim loại . CM ( HNO 3 ) = 0.8% .

6g hỗn hợp gồm đồng và sắt vào dung dịch HNO3 2M loãng dư thì thu được 2240ml khí thoát ra và khí này hóa nâu trong không khí( đktc). b. VHNO 3 = 440ml . a. biết rằng đã dùng dư 10% so với lượng phản ứng.7%.Đáp án : a. Tính thể tích của dung dịch HNO3 cần dùng khi có sự hao hụt 20%. b. %mAl=87. %mZn = 63. lượng kết tủa nhỏ nhất.9%. b. %mAl = 21. Bài 31 : Hòa tan hoàn toàn 11.5 M vào dung dịch X.Đáp án : a.6g.24%.5 M vào dung dịch X. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. %mCu = 78. b. Tính khối lượng của dung dịch muối Z1. %mZn = 43. b. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X. Bài 28 (ĐH – A – 2002) : Cho18. Phần Đại cương + Vô cơ a.28g/ml) cho vào dung dịch X thì thu được : lượng kết tủa lớn nhất.3% .95%. %mAl = 38. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 25% (d = 1. . b. . m = 4.7%.96g. Tính khối lượng kết tủa khi cho 168ml dung dịch NaOH 2. .1%. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4480ml khí thoát ra ( đktc ).68g hỗn hợp gồm kẽm và nhôm vào 250ml dung dịch HNO 3 1M loãng vừa đủ.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.4g. %mMg =12.86g hỗn hợp gồm magiê và nhôm vào 75.2M . Tính khối lượng kết tủa khi cho 650ml dung dịch NaOH 1. . Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.76%.Đáp án : %mZn =70. b. %mCu = 36. Bài 29 : Hòa tan hoàn toàn 7. a. b.46g kim loại. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. . %mFe = 36. m = 3. Hòa tan hoàn toàn 3. . a.9g một hỗn hợp sắt và kẽm vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì thu được 3584ml khí màu nâu đỏ thoát ra ( đktc ) và dung dịch X.84%. b. %mAl=29. Bài 32 : : Hòa tan hoàn toàn 1. dung dịch Z1 và còn lại 1. VNaOH = 38.25ml. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Sau phản ứng kết thúc. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. VNaOH = 31.75ml Bài 33: Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp nhôm và đồng vào dung dịch HNO 3 đặc nguội thì thu được 3584ml khí màu nâu đỏ thoát ra ( đktc ). Bài 30. a.3%.6g dung dịch HNO 3 25%. %mCu = 61.Đáp án : a.Đáp án : a.47%.8%. %mFe = 63. b.05%. Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3. b. Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. %mFe = 56. .2%.68g. Đáp án : a. VHNO 3 = 960ml . mktủa = 14. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. . Sau phản ứng kết thúc thì thu được ba muối. a.5g hỗn hợp Fe3O4 và Fe tác dụng với 200ml dung dịch HNO3(l) đun nóng và khuấy đề sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thì thu được 2240ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) . b.com – 01679 848 898 192 . Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 2688ml khí thoát ra ( đktc ). Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. lọc lấy kết tủa và đun nóng kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn.88g.Đáp án : a. mchất rắn = 6. b. Bài 34 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp nhôm và đồng vào dung dịch HNO 3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. m Z1 = 48. a. %m Al 2 O 3 = 88. Bài 35 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp kẽm và sắt vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. Tính khối lượng kết tủa khi cho 96ml dung dịch NaOH 2. Sau phản ứng kết thúc thì thu được 560ml khí N2O và dung dịch X.Đáp án : a. a.Đáp án : C M ( HNO 3 ) = 3.16%. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 4032ml khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X.25 M vào dung dịch X. b. Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng.%mAl = 11.52%. b.

C%ddHNO 3 = 36.89g chất rắn. nhôm và vàng vào 137. c) Tính nồng độ mol/l dung dịch muối thu được.44 lít NO (ở đktc). %mFe = 36. %mAl = 14. b. Bài 41: Cho 60 (g) hỗn hợp Cu và Fe2O3 tác dụng với 3 lit dung dịch HNO3 1M thu được 13. a. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. b) Khối lượng dung dịch HNO3 .34%. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HNO3 đã dùng. .09g hỗn hợp Cu và Al tác dụng với HNO3đặc và nóng thu được 2.4g hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với 500ml dung dịch HNO3 loãng du thì thu được 8. %mMg = 19. c) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối thu được. a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu.2g kết tủa.Đáp án : Magiê ( Mg ). Bài 40 : Hòa tan hoàn toàn 4 (g) hỗn hợp G gồm Mg và MgO vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 40%. . mchất rắn = 6. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. lọc lấy kết tủa và đun nóng kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn. Sau phản ứng kết thúc. a. %mZn = 63. b. Bài 42: Cho 34 g hỗn hợp Zn và CuO tác dụng vừa hết với V lít dung dịch HNO3 2M thu được 2.16%. b.97gdung dịch HNO 3 thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) và 9. b) Thể tích dung dịch HNO3 cần dùng. thì thu được 672 ml khí N2 (đkc).24 lít NO (ở đktc). a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp đầu.Đáp án : a. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 36 Hòa tan hoàn toàn một kim loại M vào dung dịch HNO3 vừa đủ thì thu được một dung dịch A và không thấy khí thoát ra. Bài 37 : Hòa tan hoàn toàn 14.24 lít N2 duy nhất (đktc) và dung dịch A. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4480ml khí thoát ra ( đktc ). b) Để trung hòa lượng axit dư trong dung dịch thì cần phải dùng 150g dung dịch NaOH 20%. a) Xác định phần trăm khối lượng Al và phần trăm khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu.96 lít NO (ở đktc) a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.912 lít khí màu nâu ( đktc) a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b) Tính khối lượng HNO3 làm tan 2. Bài 38 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp kẽm và sắt vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. Tìm nồng độ mol/l dung dịch HNO3 ban đầu.15%. b)Tìm nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch sau phản ứng.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.51%.5%. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thì thấy khí thoát ra 2240ml (đktc) và 23. a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp G. Bài 44: Cho 30.09g hỗn hợp.Đáp án : a. Xác định tên kim loại M. .8g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 2M thu được 2.84%.89g một hỗn hợp gồm magiê. Bài 39 : Cho 25. %mAu = 66.4g.com – 01679 848 898 193 . Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X. b) Tìm thể tích dung dịch HNO3 2M cần dùng. b. Bài 43 : Cho 2.

Tính khối lượng kết tủa tạo thành. Viết phương trình hóa học dạng phân tử và ion rut gọn. Bài 51 : Hòa tan hoàn toàn 3.52g hỗn hợp ban đầu. c) Để cho hàm lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là 80%. Cô cạn dung dịch thu được 7.352 lit (đktc) hỗn hợp 2 khí N2 và N2O có khối lượng 3.5g một hỗn hợp gồm đồng. N2O. a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b) Tính lượng HNO3 làm tan 3.com – 01679 848 898 194 . thu được dung dịch A và hỗn hợp khí X gồm NO. biết lượng HNO3 dư 10% so với lượng cần thiết. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.52 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được 448 ml khí NO (đkc) và dung dịch A.32g hỗn hợp X gồm bột Mg và Al vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 1M thì thu được dung dịch Y và chỉ thoát ra khí N2O duy nhất có thể tích 896 ml (đkc) a) Tính khối lượng mỗi chất trong X.2 lit khí NO duy nhất (đktc). Hoà tan rắn X trong dụng HNO3 dư thoát ra 0. a) Tính khối lượng mỗi chất trong A. Fe2O3 và Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 dư thì thu được 4.4 gam hỗn hợp Fe và Mg trong HNO3 loãng dư thu được dung dịch A và 2.72g hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 20% thì phản ứng vừa đủ thu được dung dịch B và 1. Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư.74 gam. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 46 : Hòa tan hoàn toàn 7. a)Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong A. b) Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NH3 đến dư thu được 41. c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A.9 gam kết tủa. Tìm m? Bài 49: Nung m gam bột Fe trong oxi thu được 3 gam hỗn hợp rắn X.568 lít khí NO(đkc) . Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và một chất kết tủa.92g hỗn hợp A gồm bột Al và Cu vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch B và chỉ thoát ra khí NO duy nhất có thể tích 3.02g bã rắn không tan.56 lít khí NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất. dư ra V lit NO (đktc).2 gam muối khan. Tính m và % (m) mỗi kim loại trong A. a.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. a) Tính %(m) của mỗi kim loại trong hh ? b) Tính số mol HNO3 ban đầu. b) Tính thể tích NO tạo thành. sắt và vàng vào dung dịch HNO 3 25% thì thu được 672ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) và 0. Bài 54: Cho Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loãng dư. Bài 55: Hòa tan hết 14. Hòa tan hoàn toàn 2.48 lít khí NO2 (đkc). ta phải cho thêm bao nhiêu gam Cu nữa vào hỗn hợp ? Bài 53: Cho m gam hỗn hợp A gồm Al. Tìm m? Bài 47: Cho 4. b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối B. Tìm m? Bài 50 : Cho 3. b) cô cạn dung dịch B. nung muối thu được đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn. Tính khối lượng chất rắn thu được. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.136 lít (đkc).34 g hỗn hợp muối khan. thu được dung dịch B và 11. Bài 48: Hòa tan hoà toàn m gam hỗn hợp FeO. Bài 52: Hòa tan 3 gam hỗn hợp Cu và Ag trong dung dịch HNO3 loãng. a) Tính khối lượng mỗi kim loại. Bài 56. Cô cạn dung dịch thu được 145.

Tính khối lượng dung dịch HNO3 đã dùng. Phần Đại cương + Vô cơ b. m ddHNO 3 = 30. Hấp thụ hỗn hợp khí B bằng dung dịch NaOH dư. nóng thu được dung dịch A và hỗn hợp khí B gồm NO2 và CO2. Khí tạo thành cho hấp thụ hết vào 400 ml dd Ca(OH)2 2M.1792 lít hỗn hợp khí NO và N2 (đktc) có tỉ khối so với H2 là 14.04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt. Cho 4 gam bột Cu tác dụng với hỗn hợp 100 ml dung dịch HNO3 0. %mFe = 22. CĐ SP Hà Nam 2005 Cho m gam hỗn hợp Fe. ĐH Quốc Gia TPHCM 2001 Đốt cháy x mol Fe bởi O2 thu được 5. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 thu được 0. Viết các phương trình phân tử và ion thu gọn.25.2M khi phản ứng kết thúc thu được V1 lít khí (đktc) NO duy nhất.6 gam bột Cu tác dụng với 180 ml dung dịch HNO3 1M thu được V1 lít khí NO và dung dịch A. Nghiền nhỏ. So sánh các thể tích khí NO trong 2 thí nghiệm trên. b. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp A trong điều kiện không có không khí. Bài 64: ĐH Thuỷ Lợi 2001 . Cho 4 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch HNO3 0.1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Bài 57. 1.696 lít khí NO duy nhất (đktc).25. b. N2 có tỉ khối so với H2 là 14.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Trường CĐ SP Vĩnh Phúc 2005 Cho a gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất và 0. Tính x Bài 61.Nếu cho 9. trộn đều B rồi chia thành 2 phần. Tính m? Bài 60.5 M thu được V2 lít khí NO và dung dịch B.24g. Phần 1 có khối lượng 14.2M khi phản ứng kết thúc thu được V2 lít khí (đktc) NO duy nhất Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra dưới dạng ion rút gọn. tỉ khối hơi của Y đối với H2 là 19.6 gam bột Cu tác dụng với 180 ml dung dịch hỗn hợp HNO 3 1M và H2SO4 0.Nếu cho 9. . được dung dịch C và 3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. %mAu = 0. (ĐH – khối B – 2003) Cho hỗn hợp FeS2.336 lít H2 (đktc) và còn lại 2. Xác định công thức oxit sắt và tính m.52 gam chất rắn. Tính Lượng kết tủa Bài 63: ĐH An Ninh 2001 Tiến hành hai thí nghiệp sau: a. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thêm dung dịch BaCl2 vào dung dịch A. Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thấy giải phóng 0.com – 01679 848 898 195 . 2. %mCu = 76.8%.4%. Tính a Bài 62. Bài 58. Tính m và C b. Bài 59: CĐ Công Nghiệp 2001 Cho m gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 0.2M và H2SO4 0. (ĐH – khối B – 2002) Cho hỗn hợp A có khối lượng m gam gồm Al và FexOy.Đáp án : a. Dùng CO dư để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp trên ở nhiệt độ cao thành kim loại. . Fe3O4 và CuO có số mol bằng nhau tác dụng vừa đủ với 2000 ml dung dịch HNO3 nồng độ C mol/lít thu được 2.49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 đun nóng.035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2.24 lít khí NO duy nhất (đktc) a.8%. được hỗn hợp B. FeCO3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc.

32 gam Cu vào 3 lít dung dịch HNO 3 thu được dung dịch A và 4.2. Tính thể tích dung dịch NaOH 0. hiệu suất các phản ứng là 100%.5M tối thiểu cần dùng để kết tủa hết toàn bộ Cu 2+ trong dung dịch A Bài 67: ĐH Nông Nghiệp 1 .2000 Có 5.2 gam bột Al phản ứng hết với dung dịch A thu được hỗn hợp NO. Hãy tính thể tích NO thu được ở đktc(các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Bài 66: ĐH QG TPHCM 2000 Cho 1.36 gam Cu vào 50 ml dung dịch A thì chỉ thu được khí NO duy nhất. b. a.56 gam hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M (có hoá trị không đổi). Tính % thể tích từng khí Bài 69: Cho 5. 16. a. Tính C% của dung dịch sau phản ứng. Hỏi ở đktc 1 lít hỗn hợp khí này có khối lượng bao nhiêu gam? b.com – 01679 848 898 196 .344 lít khí NO duy nhất và không tạo ra NH 4NO3 . 50ml dung dịch A phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 7.568 lít H2.41% (d= 1.3M. Tính thể tích mỗi khí trong A.1M.928 lít hỗn hợp NO và NO2 (đktc). biết rằng đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết Bài 72: ĐH Thương Mại 2000 – 2001 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.2 gam kim loại M có hoá trị chưa biết tác dụng vừa đủ với HNO3 thu được 1.16M và H2SO4 0.1 g/ml) Bài 70: Hoà tan 8. a. Tính nồng độ mol/lít HNO3 ban đầu Bài 71: ĐH Y Dược TP HCM 2000 – 2001 Hoà tan 62. Để trung hoà B phải dùng 100 ml dung dịch Ba(HCO3)2 1. N2 và dung dịch B. Viết phương trình ion thu gọn của phản ứng xảy ra và thể tích khí sinh ra (đktc) b.92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0.1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng.8 gam chất rắn. Tính thể tích NO và N2 trong hỗn hợp biết tỉ khối của hỗn hợp so với hidro bằng 14. Chia A thành hai phần bằng nhau. Cho 0. Xác định kim loại M? c. khí này tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 0. thu được 16. b. Sau phản ứng khối lượng bình giảm 1. Tính nồng độ mol/lít của dung dịch A. Nếu sử dụng dung dịch HNO3 2M thì thể tích đã dùng bao nhiêu lít.7 gam bột Zn bằng dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 672 ml hỗn hợp khí B gồm có N2 và N2O (đktc). Nếu dùng dd HNO3 12. Xác định kim loại M và phần trăm mỗi kim loại trong A Bài 68: Hoà tan hoàn toàn 11. Thêm NaOH dư vào dung dịch A và đun nóng có khí bay ra.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.6% (D= 1. Phần một hoà tan hết trong dung dịch HCl được 1. khí NO là duy nhất trong các phản ứng) Bài 65: dung dịch A chứa 2 chất tan là H2SO4 và Mg(NO3)2.4 c.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối hơi đối với H2 là 15 và thu được dung dịch A. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với khí H2 bằng 17. được 0. Phần Đại cương + Vô cơ Tính tỉ số V1 : V2 và khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch B (biết các thể tích do ở đktc.42 gam a. Hoà tan hết phần hai trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1.008 lít hỗn hợp khí A gồm có N2 và N2O (đktc).8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai khí không màu không hoá nâu ngoài không khí. Lọc lấy kết tủa sau phản ứng đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi. Xác định kim loại M b. a.08g/ml).

Tính % lượng sắt của lò xo bị oxi hoá khi đốt nóng Bài 75: Trường Học Viện Quân Y Cho m1 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào m2 gam dung dịch HNO3 24%. Viết các phương trình phản ứng.Xác định % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp M . R là kim loại có hoá trị III không đổi. Tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng Bài 77: ĐH Sư Phạm HN 2 năm 2001 Một hỗn hợp M gồm Mg và MgO được chia thành 2 phần bằng nhau. N2O và N2 bay ra (đktc) và được dung dịch A. Cho phần 1 tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 3.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO.688 lít hỗn hợp khí B gồm N 2O và NO. Sau khi các kim loại tan hết có 8. d = 1. Nếu muốn thu được lượng kết tủa lớn nhất thì cần thêm bao nhiêu ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A? tính lượng kết tủa đó Bài 73: ĐH TCKT Hà Nội 2000 . b. Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch A b.Xác định CTPT của khí X Bài 78: Trong công nghiệp HNO3 được điều chế theo sơ đồ sau NH3 NO2  HNO3  NO  → → → .05g/ml.52 gam trong không khí một thời gian thì một phần sắt bị oxi hoá thành Fe3O4 sau khi để nguội rồi đem hoà tan hết vào dung dịch HNO3 loãng đun nóng nhẹ thấy giải phóng ra 4.2001 Cho 5g hỗn hợp Fe và Cu ( chứa 40% Fe) và một lượng dung dịch HNO 3 1M. Tính m1 và m2 biết lượng HNO3 đã lấy dư 20 % khối lượng cần thiết c. Al. Biết H = 90% Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tỉ khối của B đối với H2 là 18.32g. nếu cho dung dịch NaOH và A để được lượng kết tủa lớn nhất thì thu được 62.5 gam hỗn hợp gồm Al2O3.94 gam kim loại R trong 564 ml dung dịch P thu dung dịch A và 2. Bài 74: ĐH Dân Lập Hải Phòng 2000 – 2001 Đốt nóng một chất lò xo bằng sắt có khối lượng 23.Nếu lấy 17kg NH3 thì thu được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 46.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Thêm một lương O2 vừa đủ vào X sau phản ứng đựơc hỗn hợp khí Y. dung dịch B và khí NO Tính khối lượng muối tạo thành dung dịch B. . Cho dung dịch KOH 1M vào dung dịch A cho đến khi lượng kết tủa không đổi thì cần dùng hết 850 ml. Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH dư có 4.36 lít khí NO (duy nhất ). Tính C% các chất trong dung dịch A Bài 76: ĐH Thương Mại 2001 P là dung dịch HNO3 10%.com – 01679 848 898 197 . khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được một phần chất rắn A nặng 3.29 g/ml). Cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 23 gam chất rắn B. Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp và tính b b.5 a. Cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 14. Hoà tan hoàn toàn 5. lọc. cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO 3 thì thu được 0. Cho 800 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A. Phần Đại cương + Vô cơ Hoà tan hoàn toàn 9. Tìm kim loại R.48 lít hỗn hợp khí Z đi ra (đktc). Viết phương trình phản ứng xảy ra b.25% (d = 1.25 gam chất rắn A. rửa rồi nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 8g một chất rắn a.2 gam kết tủa a.448 lít khí X nguyên chất (đktc).032 lít khí duy nhất NO (đo ở đktc) a.136 lít khí (đktc). Tỉ khối hơi của Z so với H2 bằng 20. Fe trong 900ml dung dịch HNO3 nồng độ b (mol/lít) thu được dung dịch A và 3.

thu được chất rắn E2 có khối lượng 9. CuO . Hoà tan hÕt D bằng 760 ml dung dịch HNO3 1M. 1. thu được dung dịch A.516 gam và 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Hỗn hợp khí D có tỷ khối hơi sơ với H2 là 16. A tác dụng với dung dịch axit HNO3 63% (d=1. Biết thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. 1.696 lít khí H2.75.1999) Nung 28.2M.8 gam chất rắn. 2. Fe. b. a mol/l và nồng độ mỗi loại ion trong dung dịch E .24 g (so với khối lượng của Q) và được hỗn hợp rắn D. chất rắn B gồm các kim loại chưa tan hết cân nặng 2. 1. Hòa tan hết phần một bằng dung dịch HCL thu được 3. Fe2O3. Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp A. Tính số gam mỗi kim loại tronh hỗn hợp ban đầu .568 gam chất rắn (BaSO4 coi như không bị nhiệt phân).2 a. Cho B tác dụng võa hết vớ 0. Hỏi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan. Lọc lấy kết tủa. (ĐH – khối A – 2005) Hỗn hợp E1 gồm Fe và kim loại R có học trị không đổi. Viết các phương trình hóa học xảy ra và xác định tên kim loại R. Viết các phương trình xảy ra và tính nồng độ mol/lit của dung dịch Cu(NO3)2. Phần thứ hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được 3.016 l khí H2 và còn lại hỗn hợp rắn Q. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch C cần dùng 540ml dung dịch Ba(OH)2 0. Lấy 1/2 dung dịch B cho tác dụng với dung dịch NaCl dư được 2. Tính thể tích mỗi khi thu được. Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 ban đầu. Tính m.9 lít dung dịch HNO3 (dung dịch D). Tính [HNO3] trong dung dịch D c. Al2O3 và các chất ban đầu còn dư . Bài 82 (Viện ĐH Mở .9 lít dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ khối so với khí hiđro là 19.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 1.33 g hỗ hợp bột A gồm Al .76 gam. 1. Xác định thể tích dung dịch HNO3 đã dùng (giả thiết HNO3 không bị bay hơi trong quá trình phản ứng). Nếu cho m gam bột Cu vào 1/2 dung dịch B khuâí đều cho phản ứng hoàn toàn được 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Biết các khí đo ở đktc. Phần Đại cương + Vô cơ .36 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất).19 mol NaOH trong dung dịch . Bài 81 (CĐGTVT – 1999) Hoà tan 6.44g/ml) theo các phản ứng sau: FeCO3 + HNO3 → muối X + CO2 + NO2 + H2O FeS2 + HNO3 → muối X + H2SO4 + NO2 + H2O Được hỗn hợp khí B và dung dịch C.25 gam hỗn hợp gồm Zn và Al vào 275 ml dung dịch HNO3. (ĐH – khối A – 2004) Hỗn hợp A gồm FeCO3 và FeS2. Tỉ khối cả B đối với oxi bằng 1. 1. Cu và Ag vào 500 ml dung dịch HNO3 a mol /l thu được 1.Nếu lấy a gam dung dịch HNO3 trên thêm nước để được1.59 gam hỗn hợp E1 thành 3 phần bằng nhau. 2. vừa đủ. Trộn đều và chia 22.1525 gam kết tủa D. đem nung tới khối lượng không được 7. Tính số gam mỗi chất trong các hỗn hợp A và B. 2. 2. Nung D ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 1. Cho phần thứ ba vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2.168 lít khí A (ở đktc).944 lít khí A (ở đktc) hoá nâu trong không khí và dung dịch B . Tính a? Bài 79. thu được V lít khí NO. thu được 2.12 lít hỗn hợp khí D (ở đktc) gồm NO và N2O.Biết thể tích dung dịch coi như không đổi . lắc kĩ để Cu(NO3)2 phản ứng hết. Tính V lít khí NO. 2. Bài 80. Nếu cho 13. sau một thời gian được hỗn hợp rắn B gồm Cu. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 1. 3. Cho Q tác dụng với dung dịch CuSO4 dư .99 gam chất rắn không tan và dung dịch E. thấy khối lượng chất rắn sau phản ứng tăng 0. Bài 83 (ĐHKTHN – 1999) Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 3 kim loại Zn.com – 01679 848 898 198 .425. X là muối gì? Hoàn thành các phương trình phản ứng.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

II – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA: A.ns2np5 B. ns2np3 C. ns2np2 D. ns2np4 Câu 2. Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí. A. Li, Mg, Al B. H2 ,O2 C. Li, H2, Al D. O2 ,Ca,Mg Câu 3. Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ . A. Không khí B.NH3 ,O2 C.NH4NO2 D.Zn và HNO3 Câu 4. N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với : A. H2 B. O2 C. Li D. Mg Câu 5. Một oxit Nitơ có CT NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Công thức của oxit Nitơ đó là : A. NO B. NO2 C. N2O2 D. N2O5 Câu 6. Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân 10g NH4NO2 là A. 11,2 l B. 5,6 l C. 3,56 l D. 2,8 l Câu 7. Một nguyên tố R có hợp chất với Hidrô là RH3 oxit cao nhất của R chứa 43,66 % khối lượng R .Nguyên tố R đó là : A. Nitơ B. Photpho C. Vanadi D. Một kết quả khác Câu 8. Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần: A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3 Câu 9. Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau : + O2 + H 2 (xt, t o , p) + O2 (Pt, t o ) N2  NH3 → (A)  (B)  HNO3 → → → A/ (A) là NO, (B) là N2O5 B/ (A) là N2, (B) là N2O5 C/ (A) là NO, (B) là NO2 D/ (A) là N2, (B) là NO2 Câu 10. Để nhận biết trong thành phần của khí nitơ có lẫn tạp chất clo, ta có thể dẫn khí qua A. nước cất có pha sẵn vài giọt phenolphtalein. B. bình chứa liti kim loai C. dung dịch NaOH ( có khả vài cánh hoa hồng) ở nhiệt độ thường. D. bình nước vôi trong Câu 11. Chỉ có giấy màu ẩm, lửa, và giấy tẩm dung dịch muối X người ta có thể phân biệt 4 lọ chứa khí riêng biệt O2, N2, H2S và Cl2 do hiện tượng : khí (1) làm tàn lửa cháy bùng lên; (2) khí (2) làm mất màu của giấy; khí (3) làm giấy tẩm dung dịch muối X hóa đen. Kết luận sai : A. X là muối Pb(NO3)2, khí (2) là Cl2. B. khí (1) là O2, X là muối CuSO4. C. X là muối CuSO4; khí (3) là Cl2. D. khí (1) là O2, khí còn lại là N2. Câu 12. Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch CuCl2 thì hiện tượng quan sát được là A. không có hiện tượng gì xảy ra B. có kết tủa màu xanh lam xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần, tới một lúc nào đó thì kết tủa lại bị hòa tan dần đến hết, dung dịch trở nên trong suốt có màu xanh thẩm. C. có kết tủa màu đỏ xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần, tới một lúc nào đó thì kết tủa lại bị hòa tan dần đến hết, dung dịch trở nên trong suốt có màu xanh lam. D. có kết tủa màu xanh lam xuất hiện Câu 13. Tiến hành các thí nghiệm : (1) bỏ mẩu Cu vào dung dịch axit HCl rồi sục oxi vào; (2) bỏ mẩu Cu vào dung dịch KNO3 rồi sục hiđroclorua vào. Màu sắc của dung dịch sau mỗi thí nghiệm là A. cả (1) và (2) đều xanh lam. B. cả (1) và (2) đều không màu. C. (1) không màu, (2) có màu xanh. D. chỉ (1) có màu xanh, (2) không màu. Câu 14. Trong số các chất sau đây : AgCl, CaCO3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, AgBr, Mg(OH)2, Zn(OH)2, BaSO4. Số chất tan được trong dung dịch amoniac dư là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 15. NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ): A. HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3. B. H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH . C. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 D. KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 199

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Câu 16. Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch : A. NaCl , CaCl2 B. CuCl2 , AlCl3. C. KNO3 , K2SO4 D. Ba(NO3)2 , AgNO3. Câu 17. Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M .Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc) A. 2,24 lít B.1,12 lít C. 0,112 lít D. 4,48 lít +A +B Câu 18. Cho sơ đồ: NH4)2SO4  NH4Cl  → → NH4NO3 Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất : A. HCl , HNO3 B. CaCl2 , HNO3 C. BaCl2 , AgNO3 D. HCl , AgNO3 Câu 19. Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được: A. N2 , HCl B. HCl , NH4Cl C. N2 , HCl ,NH4Cl D. NH4Cl, N2 Câu 20. Chọn câu sai trong số các câu sau: A. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ B. Dung dịch muối amoni có tính axit C. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt D. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm Câu 21/ Trong công nghiệp amoniac được điều chế từ nitơ và hidro bằng phương pháp tổng hợp: N2(k) + 3 H2(k)  2NH3(k) + Q Cân bằng hoá học sẽ chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là NH3, nếu ta : A. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất Câu 22. Làm các thí nghiệm sau: - Fe tác dụng HNO3 nóng đặc (1) - Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng(2) - Fe tác dụng dd HCl(3) - Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng(4) Nhóm các thí nghiêm tạo ra H2 là: A. (1) và (2) B. (3) và (4) C. (2) và (4) D. (1) và (3) Câu 23. Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất ). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là : A. NH3, N2, H2O B. NO, H2O,O2. C. O2, N2, H2O D. N2, H2O Câu 24. Phản ứng giữa kim loại đồng với axit nitric loãng tạo ra khí duy nhất là NO. Tổng các hệ số trong phương trình phản ứng bằng : A. 18 B. 24 C. 20 D. 10 Câu 25. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là : A. Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh B. Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh C. Khí không màu bay lên, dung dịch không có màu D. Khí thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh Câu 26. Cho dung dịch NH4 NO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch hidroxit của một kim loại M thì thu được 4,48 lit khí (đktc). Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,1 gam muối khan . Xác định kim loại M. A. Na B. K C. Ca D. Ba Câu 27. Hỗn hợp X gồm CO2 và một oxit của Nitơ có tỉ khối hơi đối với H 2 bằng 18,5. Oxit của nitơ có công thức phân tử là: A. NO B. NO2 C. N2O3 D. N2O5 Câu 28. Cho phản ứng NH3 + HCl  NH4Cl Vai trò của amoniac trong phản ứng trên : A. axit B. bazo C. chất khử D. chất OXH Câu 29.Chọn câu sai trong các câu sau : A. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+ B. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính C. Dung dịch muối nitrat có tính OXH trong môi trường axit và môi trường kiềm. D. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính OXH ở nhiệt độ cao Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 200

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Câu 30. Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa đủ. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là A. 1 : 1 B. 1 : 4 C. 1 : 3 D. 1 : 2 Câu 31. Hòa tan hòa toàn 10,44 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch HNO 3 loãng dư thu được 6,496 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính % khối lượng của Al trong hỗn hợp X. A. 51,72% B. 38,79% C. 25,86% D. 33,93% Câu 32.. Xét các nhận định: (1) đốt cháy amoniac bằng oxi có mặt xúc tác, thu được N2, H2O. (2) dung dịch amoniac là một bazơ có thể hòa tan được Al(OH)3. (3) phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch, (4) NH3 là một bazơ nên có thể làm đổi màu giấy quỳ tím khô. Nhận định đúng là A. (3). B. (1), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (3). Câu 33. Phần khối lượng của nito trong một oxit của nó là 30,43%. Tỉ khối hơi của oxit đó so với Heli bằng 23. Công thức phân tử của oxit đó là : A. N2O4 B. N2O C. NO D. NO2 Câu 34. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi? A. Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Mg(NO3)2 B. Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3 C. Hg(NO3)2 , AgNO3 , KNO3 D. Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2 Câu 35. Cho phản ứng 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là : A. Chất khử B. Chất OXH C. Bazo D. Axit Câu 36.Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào ? A. KOH ; MgO ; NaCl,FeO. B. NaCl ; KOH ; Na2CO3 C. FeO ; H2S ; NH3 ; C D. MgO ; FeO ; NH3 ; HCl Câu 37. Số OXH của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau : A. NO<N2O<NH3<NO3B. NH4+<N2<N2O<NO<NO2-<NO3C. NH3<N2<NO2 <NO<NO3 D. NH3<NO<N2O<NO2<N2O5 Câu 38. Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo khí N2O. Tổng các hệ số trong phương trình hoá học là : A. 18 B. 13 C. 24 D. 10 Câu 39. ở nhiệt độ thường nito tương đối trơ vì : A. Trong phân tử nito có liên kết 3 (cộng hoá trị không phân cực) bền B. Phân tử nito không phân cực C. Nito có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA D. Nito có bán kính nguyên tử nhỏ Câu 40. Ag tác dụng với dd HNO3 loãng. Khí sinh ra là : A. NO2 B. N2 C. N2O D. NO Câu 41. Dùng 10,08 lít khí Hidro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể thu được : A. 1,7g NH3 B. 17g NH3 C. 8,5g NH3 D. 5,1g NH3 Câu 42. Nhóm các muối nào khi nhiệt phân cho ra kim loại, khí NO2 và khí O2 ? A. NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3 B. AgNO3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 C. AgNO3, Fe(NO3)2, Zn(NO3)2 D. AgNO3, Pt(NO3)2, Hg(NO3)2 Câu 43. Liên kết trong NH3 là liên kết A. Cộng hoá trị có cực B. ion C. kim loại D. Cộng hoá trị không cực Câu 44. Có những nhận định sau về muối amoni 1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước 2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion NH4+ không màu tạo môi trường bazo 3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac 4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 201

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Nhóm gồm các nhận định đúng : A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 4 D. 2, 3, 4 Câu 45. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất khí X (sau khi đã loại bỏ hơi nước ) . X là : A. NO2 B. N2 C. NO D. N2O Câu 46. Cho 6,4g Cu tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng một hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có dhh/H2 = 18. Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 là: A. 1,64M B. 1,54M C. 1,44M D. 1,34M Câu 47. Cho phương trình phản ứng sau: N2 + 3H2 ⇔ 2NH3 ∆ H < 0 Hãy chọn câu trả lời đúng: Để thu được nhiều NH3 ta nên: A. dùng áp suất cao, nhiệt độ cao B. Dùng áp suất thấp, nhiệt độ cao; C. dùng áp suất cao, nhiệt độ tương đối thấp D. dùng áp suất thấp, nhiệt độ thấp Câu 48. Một hỗn hợp gồm hai khí nitơ và hiđro tổng số là 10mol, có tỉ khối đối với hiđro là 4,9. Cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác có nhiệt độ và áp suất thích hợp, ta được hỗn hợp mới, số mol nitơ tham gia là 1 mol. Hiệu suất phản ứng nitơ chuyển thành NH3 là: A. 36% B. 35% C. 34% D. 33% Câu 49. Trong phản ứng: M + HNO3 -> M(NO3)n + N2O + H2O Sau khi cân bằng phản ứng, các chất phản ứng và sản phẩm có hệ số lần lượt là: A. 8; 10n; 8; n; 5n B. 8; 10n; n; 8; 5 C. 8; 10n; 8; 5; n D. 4; 5n; n; 4; 3 Câu 50. Phản ứng giữa HNO3 với FeO tại khí NO2. Tổng số các hệ số chất tạo thành trong phản ứng oxi hóa - khử này là:A. 10 B. 9 C.8 D.12 Câu 51. Tìm phản ứng nhiệt phân sai: t0 t0 A. Hg(NO3)2  Hg + 2NO2 +O2 B. NaNO3  → → NaNO2 + 1/2 O2 0 t t0 C. Ba(NO3)2  Ba(NO2)2 + O2 D. 2Fe(NO3)3  Fe2O3 + 6NO2 + 3/2 O2 → → Câu 52. Cho phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng: N2 + 3H2  2NH3 Khi có cân bằng, kết quả phân tích của hỗn hợp cho thấy có 1,5 mol NH3-; 2,0 mon N2 và 3,0 mol H2. Số mol H2 có mặt lúc ban đầu là: A. 5 B. 5,25 C. 5,75 D. Kết quả khác. Câu 53. Hỗn hợp X gồm CO2 và một oxit của nitơ có tỉ khối hơi đối với hyđro bằng 18,5. Oxit của nitơ có công thức phân tử là: A: NO B. NO2 C. N2O3 D.N2O5 Câu 54. Hãy chọn đáp án đúng trong các trường hợp sau: Một trong những sản phẩm của phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric có nồng độ trung bình là đinitơ oxit . Tổng các hệ số trong phương trình hoá học bằng. A. 10 B. 18 C. 24 D. 20 Câu 55. Hoà tan hoàn toàn 1,35g một kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO và NO2 ( đktc) có tỉ khối so với hiđro bằng 21. R là kim loại nào sau đây: A. Nhôm B. Đồng C. Sắt D. Crom Câu 56: Hòa tan 2,8 gam một kim loại X vào dung dịch HNO3, thu được 1,12 lit khí NO duy nhất (đktc) . X là :A. Mg B. Fe C. Al D. Cu Câu 57. Hòa tan 7,2 gam kim loại X thuộc phân nhóm chính trong dung dịch HNO 3 sinh ra khí NO và trong dung dịch HCl thấy lượng muối clorua và muối nitrat hơn kém nhau 15,9 gam . X là : A. Mg B. Fe C. Ni D. Al Câu 58. Hòa tan hoàn toàn 11,2g Fe vào HNO3 dư thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí B gồm NO và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1:1. Xác định khí X? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 202

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

A. NO B. NO2 C. N2O D. N2 Câu 59. Hòa tan hỗn hợp gồm FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 loãng thì thu được hỗn hợp X gồm hai chất khí. Tỉ khối của X so với O2 là 1,375. Hỗn hợp X gồm: A. CO2 ; NO B. CO ; N2 C. CO2 ; N2O D. NO ; N2O Câu 60. Hòa tan hoàn toàn 8,64gam FeO bằng dung dịch HNO3 thì thu được 336ml khí duy nhất (đktc). Công thức của chất khí đó là: A. N2 B. NH3 C. N2O D. NO2 Câu 61. Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63%.Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là A.80 B. 50% C. 60% D.85% Câu 62. Từ 100 mol NH3 có thể điều chế ra bao nhiêu mol HNO3 theo qui trình công nghiệp với hiệu suất 80%? A. 100 mol B. 80 mol. C. 66,67 mol. D. 120 mol. Câu 63. Nung 1 lượng xác định muối Cu(NO3)2.Sau một thời gian dừng lại để nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 54gam.Số mol khí thoát ra trong quá trình là A. 0,25 mol B. 1 mol C. 0,5mol D. 2mol Câu 64. Hòa tan hết 0,02 mol Fe và 0,03 mol Ag vào dung dịch HNO3 được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X và nung đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn cân nặng A. 8,56 gam. B. 4,84 gam. C. 5,08 gam. D. 3,60 gam Câu 65. Cho 40,5 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 10,08 lít (đktc) khí X (không có sản phẩm khử nào khác). Khí X là : ( cho Al = 27) A. NO2 B. NO C. N2O D. N2 Câu 66. Cho 19,2 gam một kim loại M tan hoàn toàn trong HNO3 thu được 4,48 lít khí NO(đktc).M là A. Fe B. Cu C. Zn D. Mg Câu 67. Cho 29gam hỗn hợp gồm Al;Fe;Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đktc).Tính khối lượng hỗn hợp muối khan thu được sau phản ứng A. 29,00g B. 6,00g C. 29,44g D.36,44g Câu 68. Cho 26 gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO;NO2(đktc) số mol HNO3 trong dung dịch là A. 1,2mol B. 0,6mol C. 0,4mol D. 0,8mol Câu 69. Cho 6,4 gam Cu tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng hỗn hợp khí gồm NO;NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 18.Tính CM của dung dịch HNO3 A.1,44M B. 1M C. 0,44M D. 2,44M Câu 70. Hòa tan hết 16,2 gam Fe;Cu bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 11,2 lít NO2(đktc).Hàm lượng Fe trong mẫu hợp kim là A. 46,6% B. 52,6% C. 28,8% D. 71,3% Câu 71. Hoà tan 12,8gam kim loại X bằng dung dịch HNO3 đặc thu 8,96 lít (đktc) khí NO2. Tên của X hoá trị II là: A. Mg B. Fe C. Zn D.Cu Câu 72. Cho 5,6 g Fe phản ứng với lượng HNO 3 loãng, dư giải phóng ra một khí (không màu, hoá nâu trong không khí) có thể tích ở điều kiện chuẩn là (Fe=56) A. 1,12 (l) B. 2,24 (l) C. 6,72(l) D. 4,48(l) Câu 73: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thu được dung dịch chứa 2 muối và 6,72 lít khí NO thoát ra ở (đktc) chứng tỏ % khối lượng của Al trong hỗn hợp kim loại là A. 61,3%. B. 50,1%. C. 49,1%. D. 55,5% Câu 74: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO 3 đặc nóng dư thu được 2,688 lít một chất khí ở (đktc) và dung dịch X. Cho dung dịch NaOH đến dư vào X lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 4 gam chất rắn. Thì m bằng A. 6,8. B. 1,2. C. 7,2. D. 3,04. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 203

C. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước( lấy dư) thì còn 1.24 lit khí NO ( đktc ). Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 0.08M và H2SO4 0.8 mol B. 68 D. 0. 10.24 B.448 lit Câu 88: Cho 1. 2. 4.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch X. 0.24 lit B.16 mol Al tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thu được 0.75 D.16M và H2SO4 0.975. 0.672 lit C. 0. Xác định X A.2 gam. 10.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc).08 mol C. Cho X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng. 0. x có giá trị : A.3. 10.45 B. thu được dung dịch A chỉ chứa muối sunfat và 268. NO2 D. Al.95% B.1792 lit B. 1. 0.12lit khí( đktc) không bị hấp thụ (lượng O 2 hoà tan trong nước không đáng kể). V có giá trị là: A. Fe 2O3 .06mol Câu 87: Hòa tan hoàn toàn 3. sục khí B vào nước cùng với dòng khí oxi để chuyển hết thành HNO3 . 0. Cu (có số mol bằng nhau) vào 1 lít dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch B. 15. 76 C. 0. 0.8 M Câu 81: Cho 30. Tính m và nồng độ HNO3 : A.03 mol khí X và dd Y . N2O Câu 82: Nung nóng m gam Al(NO3)3 tới khi phản ứng hoàn toàn thì thu được hỗn hợp khí X.com – 01679 848 898 204 .72 lít X(đktc). 21. Tính số mol HNO3 đã tham gia pứ A. V có giá trị là : A. 0. Fe dư . dư thu được V lít khí NO đo ở đktc.08 g .448 lit D.64 C. NO C.93 M D.Hòa tan X vừa đủ bởi 500ml dung dịch HNO3 thu được 2.12 D.24 mol C.8 lit NO (đktc).3584 lit C.84gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng thu được một chất khí không màu (A). 7. Thành phần% khối lượng KNO3 trong hỗn hợp ban đầu là A. 28.51 mol Câu 84: Cho 0. Giá trị của x là A.65.28M. NO và dung dịch X.7 gam hỗn hợp A gồm Fe. 0. N2 B. 3.8M B. Câu 79: Đốt 11. 1. 34.10.9 C. 1. 0.8M Câu 86: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0. B.36 Câu 80: Cho 14.18 mol D. Khử hoàn toàn oxit này bằng CO. 32 gam D. Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được 0.56 C. Hòa tan hoàn toàn luợng M này bằng dd HNO 3 đặc nóng thu được một muối và x mol NO2.08 gam và 1.9 gam hỗn hợp KNO3 và Cu(NO3)2.96 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0. 92. Hòa tan A bằng HNO3 dư thu được 6. thu được 16. Fe3O4 .24 gam Fe cháy trong oxi một thời gian thu được 36gam chất rắn A gồm 4 chất. 2. 74 B.53% Câu 78: Khi cho nhôm tác dụng với dd HNO3 loãng chỉ tạo ra sản phẩm khử là NH4NO3.08g .6 gam chất rắn X.6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3. 0. thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại. C.336 lit Câu 85: Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12 gam hỗn hợp X gồm : FeO. đem oxi hóa hoàn toàn khí A tạo thành một chất khí B có màu nâu . 2M D. 10. Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X.008g . B. 1. 0.8 gam B. 58. A.56. Thể tích oxi đã tham gia phản ứng : A.2 gam chất rắn không tan và khí NO(sản phẩm khử duy nhất). Phần Đại cương + Vô cơ Câu 75: Một oxit kim loại M trong đó M chiếm 72.92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0. Nồng độ dung dịch HNO3 là A.2 gam bột Fe bằng O2 thu được 13. 1. 16 gam. biết rằng có khí NO bay ra.2M C.6 Câu 76: Cho 11. 0. 3.8g M. 1.41% về khối lượng.6 mol B. 1. 0.2M sinh ra V (lit) một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch X. Câu 77: Nung nóng hoàn toàn 28.48 lit D. Dẫn X vào nước thì thu được 15 lít dung dịch có pH = 2.47 % D. được hỗn hợp khí CO2.05% C. 65.12mol FeS 2 và x mol Cu2S bằng dung dịch HNO3 vừa đủ.03 mol khí Z. D. Tổng các hệ số là số nguyên tối giản nhất trong phương trình hoá học của phản ứng xảy ra là: A. 0. 17.48 mol D. Câu 83: Cho 0. Giá trị của m là: A. 0. 0.

96 lít hỗn hợp NO và NO2 có khối lượng 15. CuO . 27.6.12 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 16. 3. Zn Câu 94.. Cu(NO3)2 (trong đó số mol Cu bằng số mol CuO) vào 350 ml dung dịch H2SO4 2M (loãng) thì thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và có khí NO bay ra.3 gam Câu 95. 3. 15. Hỏi R là kim loại nào: A. 3. Na B. 25. 35. 0. Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 8.1 gam C.38g D. Tính khối lượng Cu trong hỗn hợp X.94g kim loại R trong dung dịch HNO3 loãng thu được 2. 4.74g. 0.6 gam Fe tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch HNO 3 1M thì thu được khí NO duy nhất và dung dịch X. Mg D. Hòa tan 1. Cu .8 g. 1. 19.96. Hoà tan 8. Al . Giá trị của m là A.2 gam D. NO 2 (đktc). 0. Vậy V lít bằng : A. B.84lít D. 18. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 25.7 gam D. Hoà tan hoàn toàn 24. A.12g.0 g. Al Câu 102. Câu 97. Al. D. 358. 36. Kim loại đã cho là : A. Mg D.02 mol NO và 0. 2.6. 41. B. Hòa tan hoàn toàn 12.48lít B.01 mol N2O. Al D. Câu 91: Cho 5. dư thì thu được 0. Fe C.99g.16.928 lít hỗn hợp NO.2 gam. Hòa tan hoàn toàn 16. 2. Giá trị của V là A.02 mol NO .5.4 C.24lít C. 8.3 mol N2O và 0. 1.72lít Câu 98.2 g. 38. a là : A. Cho a gam oxit sắt từ vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0.16M B.24.0. Axit hóa X bằng H2SO4 loãng dư thì thu được dung dịch Y. C.4 gam B. Câu 100. A.8 gam C. Giá trị của m là A. 0.com – 01679 848 898 205 . 16 gam. B. 19. Những kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO 3 đặc nguội nhưng tác dụng với dung dịch axít HCl : A. Mg Câu 93. 2.14. 9.3g Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 20. Kim loại R là: A.72. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí đó bằng nước thu được 2 lít dung dịch có pH = 1.25. 6. Fe C. Zn D. 6. Al B. Zn C. Y có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu (tạo khí NO)? A.04 gam D. Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được 1. C.18M C. B. 3. 2.32g Cu vào 3 lít dung dịch HNO 3 (vừa đủ) được 4. NO2 ở đktc và CM dung dịch HNO3 A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.4 gam B.36lít D.12 lít ( đktc) hh khí NO và NO2 có tỷ khối so với H2 là 16. Al .8 gam Cu trong dung dịch HNO 3 thu được V lít hổn hợp khí X ( đktc ) gồm NO2 và NO .8 gam Câu 90: Hoà tan vừa hết hỗn hợp X gồm Cu.15M D. Câu 103. 14. 12. Fe . 16. 6. Giá trị của m là: A. 0. C.68 gam kim loại M trong HNO 3 loãng. Cho m (g) Cu tác dụng hết với dd HNO3 thu được 1.90. Cu.01 mol N2O.2 gam một kim loại hóa trị chưa rõ bằng dung dịch HNO 3 được 5. Zn Câu 96. Hoà tan hoàn toàn 45.6 g. Fe.9mol NO. D. 32. C. Biết tỷ khối của X so với H2 là 19 .6 lít (đktc) hỗn hợp A nặng 7.48 gam C. 3. 11. Tính khối lượng 1 lít hỗn hợp NO.3584lít C.9g kim loại R bằng dung dịch HNO 3loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0.45 gam B.32. 6.40. 8. Mg.584lít B. Phần Đại cương + Vô cơ A. 08g Câu 101. 2.6 B.20. 2. Zn B. 4. D. D. 35. 4. Fe C.2 Câu 92.9g B.2 D. 0.688lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỷ khối so với H2 là 18.14M Câu 99. Hoà tan hoàn toàn 5. Tính m. Kim loại M là A.16g C.2 gam gồm NO và N2. 12.4lít Câu 89: Nung hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí NO2 và O2. Cr B.

35 g. Câu 117. B.3%. N2O.92 g. A. 3. 6.48 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 20. 50%. 1. B.05 g. Số mol HNO3 đã phản ứng: A. Giá trị của m là: A. C.3 D.75. 30%.72lít B.7%. 32g Cu. 34. 1. Dùng cho Câu 114. B.05 mol N2O.44 lít (đktc).8 lit hỗn hợp 3 khí NO. 4. 15. Cho 12. Cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa. 1. 1. Khối lượng Al có trong hỗn hợp là A.6M Câu 111. C.1 mol mỗi khí SO2. Ca Câu 115. Câu 116. N2(đktc) và dung dịch B. 15.4%.36 lít.4 g D.84 gam hỗn hợp oxit. Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có 0. Kim loại M là: A.10 g. thu được m gam chất rắn khan. 2. 1. D.9 mol C. Phần trăm thể tích của NO trong X là: A. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. 44. Giá trị của m là A. 38. 66. Y có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau: + Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 thu được 3.2 gam B.6%. 1.36 lít H2(ở đktc). Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau.72lít D.60 lít. 3.8 gam Al trong dung dịch axít HNO 3 thu được hổn hợp A gồm NO và NO 2 có tỷ khối hơi so với H2 là 19. Cùng 6. 27g Al. B.com – 01679 848 898 206 . Chia hỗn hợp gồm 2 kim loại X.2M C. 20. 20%. 32g Cu. Thêm một lượng O2vừa đủ vào X. Hoà tan hoàn toàn 12. Câu 107. 13. Tính khối lượng của Al.36lít và 6. 27g Al. 118. + Phần 2: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được V lít NO duy nhất (ở đktc).96lít ( đktc ) hổn hợp khí NO và N 2O có tỷ khối hơi so với hydro bằng 16.6M B. 40%.51g X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư. Câu 114. 119: Cho a gam hỗn hợp A gồm Mg.792 lít H2 (đktc). D. Có kết quả khác Câu 105.12 gam C.97. Câu 109. Hòa tan hết 10. 1. 1.9 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch hỗn hợp gồm H 2SO4 và HNO3 thu được 0. 2. Phần trăm khối lượng của FeS2 trong X là: A. D. Hoà tan X trong 3 lít dung dịch HNO 3 được hỗn hợp Y gồm NO. Cho a gam Al phản ứng hết với axít HNO 3 thu được 8. 115. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 104.34 gam gồm NO2 và NO.52. 33. Cô cạn dung dịch X. 116: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau (M là kim loại có hoá trị không đổi). 0.98. N2 (mỗi kim loại chỉ tạo 1 khí) và để lại một chất rắn không tan. C. 5. 1.2 mol D.34.15 mol NO2 và 0. Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 44. 106.4 gam D. thu được dung dịch X và 1.6 g B. 28.5g Cu. Phần 2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2.98.72 lít C.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư). 33. 25.24 lít. NO.28. D. D. C. 7 lít và 4 lít Câu 106. 8. C.38. 13. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp gồm 0. Thể tích mỗi khí trong hổn hợp A ( đktc ) là : A. Câu 110. Cùng 5. D. C. Ni. đun nóng thu được dung dịch A và 13. B trong axit HNO 3 loãng.5 C. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là: A.05 mol Câu 113.nung trong oxi thu được 2. 55. sau phản ứng được hỗn hợp Y. 0. Kết quả khác C. Al vào b gam dung dịch HNO3 24% đủ thu được 8. 140. Cho 6. B.5g Al. 4.2 gam kết tủa. 0. D. N2 có tỉ lệ mol lần lượt là 1:2:2.75 g. Giá trị m là? A. Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1. Hỗn hợp X gồm Al. D. 0. Giá trị của m là: A. Dùng cho Câu 117.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO. 2. 17.40 g. 5. 97. Cu có khối lượng 59g. Biết hỗn hợp Y có d/k 2 = 1 và V = 13. 24g Cu.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.8 g Câu 108. DẫnY từ từ qua dung dịch NaOH dư thu được 4. Vậy khối lượng a gam là : A. C. 75. B. Hòa tan 1 hỗn hợp X gồm 2 kim loại A.216 lít hỗn hợp khí B (đktc) có khối lượng là 26. 1.01 mol NO (không có sản phẩm NH4NO3). B. Mg. N 2O. 3.56 gam Câu 112. Nếu cho dung dịch NH3 dư vào B thì thu được được 62.08.1 mol NO .81 g.4M D. 35g Al. B. C. 155.48 lít.5 B. N 2O. Giá trị của V là A. Zn. Cu trong hỗn hợp đầu và CM của dung dịch HNO3.015 mol N2O và 0.75 mol B.08 g. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3.

Cu tác dụng với dd HNO3 loãng thu được 1.12 lít SO2 (ở đktc) và 1.64 lit C. Giá trị của V là A.35 g hh gồm Mg. 64 lit Câu 130. Giá trị của a là: A.1 g. Cho 5. Mg tan trong V(lit) dung dịch HNO3 0. Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là : A.69 gam B. C. 16. B. B. Hòa tan 5. CuO. Cho 1. Tính V? A. Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Giá trị của m (gam) và x (M) là A. C. Câu 120. Câu 122.45 gam B. Tỉ khối của X đối với khí H2 là 20.6 mol D.472g Cu C. D. Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3.52.0 gam hỗn hợp X gồm Mg. Al. 5.6.5/3. D. Tính khối lượng mỗi kim lọai trong hỗn hợp: A.1.35 gam hỗn hợp X gồm Cu. gồm hai kim loại: x mol Fe và 0.35 mol Câu 128. 28.08g Ag và 2. Al.1. 5.12 mol B. Giá trị của x và m x là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.64g Câu 127. D. B. 0. 18.N2O có tỉ lệ mol 1: 1.01 mol NO và 0. C.2 gam hỗn hợp B. Al.064 lit D.4 lit B. Tỉ khối của X so với H2 bằng 19.336g Cu D.35 g hỗn hợp Cu.1 g. 5.005 mol N2O. 0. Hòa tan hoàn toàn 30. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối.01 mol N2O.7168 lít hỗn hợp NO và NO2 (đktc). 0. 3. Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al. Tỷ khối của X đối với khí H2 là 20.22 (M) C. 0.25. 5. 761.36 mol Câu 126. Y.02 mol NO2 và 0. tỉ khối hơi của B đối với H2 bằng 19. thu được 63.13 gam C.60. Cu trong dung dịch HNO3 thu được muối nitrat và 0.4.55 (g) và 0. 5. 1.35 (g) và 2. Al tác dụng hết với dd HNO 3 thu được hỗn hợp khí gồm 0. 7. 5. 0. 32.4 mol Câu 123. 0. 0. 13. 21.82. Khối lượng muối khan trong dung dịch X là A. D. 27.24 mol C.sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0.35 (g) và 0.45 gam C. 55. 4. 0. dư thu được 1.12 lít (đkc) hh khí X gồm NO và N2O.449g Ag và 1. B. Cho hỗn hợp gồm FeO.2 (M) D.416 gam hỗn hợp Ag.6. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dd là: A.48. Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc.com – 01679 848 898 207 .7 mol B.13g C.55 (g) và 2. Cu (tỷ lê mol 1: 1) bằng HNO3. 0.45 mol B. 0. Zn trong 4 lít dung dịch HNO3 x (M) vừa đủ thu được dung dịch A và 1. 53.3.22 (M) Câu 132. Giá trị của b là: A. thì thu được 0. Hòa tan hoàn toàn 3.36. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là : A.01 M thì vừa đủ đồng thời giải phóng 2. Số mol của mỗi chất là: A.967g Cu B. Z trong 100ml dung dịch HNO 3 x (M) vừa đủ thu được m(gam) muối. 8. 1.05 gam Câu 125.thu được 1.05mol NO. 24.688 lit( đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ khối so với hidro là 44. 53.93g C.40 mol C.83g B.3 gam Câu 129. 3. Hoà tan hoàn toàn 8.09mol NO2 và 0. 1.12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O.71 gam hỗn hợp gồm Al.25. 341. (A-07) Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe.8 g. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là : A.5 mol C.54 gam D.thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư). 13.05g B. gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng.5 gam hỗn hợp Zn. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 118. 0. Đem nung hỗn hợp A.12 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 21. Zn.96g D. Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng.4 g.525. 23.75 gam hỗn hợp Mg. 6.21 mol D. Cho 1.256g Cu Câu 121.1 mol N 2O và 0. 6. 55. Khối lượng muối được tạo ra trong dd là: A.7 gam D. Zn trong dung dịch HNO 3.04 gam hỗn hợp 3 kim loại X. Fe3O4 có số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0.2. 30. Cô cạn dung dịch A thu được m(gam) muối khan.891g D.2 (M) B. trong không khí một thời gian.3 mol SO2.16g Ag và 1. 2.24. 0. 55. Cho 1.15 mol Cu. Al. Fe. 0.30 mol D. Mg. Trị số của x là: A. Câu 119.1 mol NO.944g Ag và 1. C.828. 2. Hòa tan 10.6 gam S và dung dịch X.792 lít hỗn hợp khí gồm N 2. Câu 124. 4.17g Câu 131. 0. 23. 0. 31.

75 mol. d) 1. để phản ứng trên cân bằng.22M c) 53.51 gam Câu 139.+ cH+  → dCu2+ + eNO↑ + fH2O Tổng số các hệ số (a + b + c + d + e + f) nguyên.76 (g) B. (A) và (B) Câu 136.2 lít và 80 (g) t0 Câu 135.b)V2 = 2V1.com – 01679 848 898 208 . Lấy dung dịch thu được cho tác dụng với luợng dư dung dịch xút. 37. C. Al. N2O có tỉ khối đối với hiđro là 18.792 lít hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1. Câu 142.Cho phản ứng: FexOy + (6x-2y) HNO3 (đậm đặc)  → xFe(NO3)3 + (3x-2y)NO2 + (3x-y)H2O A. Câu 143. Giá trị của V là a). 39 gam B. và 0. 7.5M. HNO3 phải là một chất oxi hóa. 2) Cho 3. và 2. Trong phản ứng này.5V1. Zn.05 mol.24 gam b) 4. các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. 7. nhỏ nhất. b) 0. Khối lượng muối có trong dung dịch (không có muối amoni) là A. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất. Hòa tan 0. 0. Câu 144. Mg tác dụng hết với một lượng dung dịch HNO 3 2M (lấy dư 10%) thu được 4.3 gam Câu 134. Trị số của m là: a) 3.76 (g) Câu 133.344 lít.7 gam D.) muối khan. Xem phản ứng: aCu + bNO3.0 gam c) 116. Quan hệ giữa V1 và V2 là a) V2 = V1. Hòa tan hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B trong dung dịch HNO3 loãng. FexOy là chất khử. và 0. có 672 ml duy nhất một khí (đktc) có mùi khai thoát ra. thu được 108.12 lít.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0.2 mol NO2.2M d) 53.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO.67 (g) D.9 gam C.9 (M) (g) và 7.05 mol N2O).7 lít và 80 (g) B. Đây có thể là một phản ứng trao đổi. d) 1.1 mol NO. 34. Hòa tan hoàn toàn m gam bột kim loại nhôm vào một lượng dung dịch axit nitric rất loãng có dư. Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO duy nhất (đktc).9 mol. 0.22M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.55 gam. nó bị khử tạo khí NO2.1 mol NO và 0.86 gam d) 3. nó bị oxi hóa tạo Fe(NO3)3.76 (g) C. Hòa tan 10. Đây phải là một phản ứng oxi hóa khử. giá trị của m. 0. Cho 13. đứng trước mỗi chất trong phản ứng trên. Số mol HNO3 đã phản ứng là: a) 0. b) 1. Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y (gồm 0. Phần Đại cương + Vô cơ A.6 (g) C. 7.5 M thoát ra V2 lít NO. và 2.5 và dung dịch không chứa muối amoni.1 mol Cu kim loại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO 3 1M và H2SO4 0.9 (M) (g) và 8. Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng và khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng là: A. D. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3. a là: a) 55.77 lít và 81.48 lít hỗn hợp NO.32 gam c) 4. để phản ứng cân bằng các nguyên tố là: a) 30 b) 38 c) 46 d) 50 Câu 138.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.35 gam.672 lít.35 gam. c) 0. Hòa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp kim loại bằng dung dịch HNO 3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0.2M b) 55.71 gam hỗn hợp gồm Al.Thực hiện hai thí nghiệm: 1) Cho 3. B.8 (M) (g) và 8.4 gam dung dịch. c) V2 = 2. có 0. là: (có thể có các hệ số giống nhau) a) 18 b) 20 c) 22 d) 24 Câu 140.2 mol. 27. có thể HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa. 0. 1.4 gam b) 100. nóng)  → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tổng số các hệ số nguyên nhỏ nhất.5 lít và 81 (g) D.4 gam hỗn hợp Fe. Xem phản ứng: FeS2 + H2SO4(đậm đặc. Trị số của m là: a) 93. Cô cạn dung dịch A thu được m (gam. 0.5V1.8 gam d) Một kết quả khác Câu 137.49 lít. Fe trong 4 lít dung dịch HNO3 aM vừa đủ thu được dung dịch A và 1. 0. đun nóng. Hòa tan hoàn toàn 15 gam CaCO3 vào m gam dung dịch HNO3 có dư. c) 1.9 (M) (g) và 8.15 mol NO 2 và 0. d) V2 = 1.55 gam.03 mol khí N2 duy nhất thoát ra. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.

Ca3(PO4)2. Bài 10. Quặng chứa hàm lượng 35% Ca3(PO4)2. Hòa tan 5. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro bằng 18. Thể tích mỗi khí thu được ở đktc là: a) 0. NaNO3. Câu 147. supephotphat đơn.66% c)70% d)90% Vấn đề 9 PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT I – BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1: Viết phương trình điều chế supephotphat đơn và supephotphat kép. P. 3. Na2S và Na3PO4 Bài 7. đó là dung dịch gồm một thể tích HNO3 đậm đặc và ba thể tích HCl đâm đặc. A gồm Fe và Cu.896 lít NO2. nêu cách điều chế các chất sau: axit photphoric. b) 26. X là: a) N2O b) N2 c) NO d) NH4NO3 Câu 146.34% b) 46.24 lít NO2.344 lít NO b) 2.76 gam hỗn hợp Zn.52 gam c) 10. Trộn lẫn 100ml dung dịch NaOH 1M với 50ml dung dịch H3PO4 1M. 34.8 gam. được dung dịch X chứa m gam muối khan và thấy không có khí thoát ra. Tính khối lượng muối tạo thành. Cho 7. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 145. Hòa tan 4. tính hàm lượng P2O5 trong 10 tấn quặng trên.+ ? → HPO42. supephotphat kép. Tính hàm lượng % của KCl trong phân bón đó Bài 9.2. Quặng photphorit → Photpho → điphôtpho pentaoxit→ axit phophoric→ amoni photphat → axit photphoric → canxi photphat c. Trị số của m là: a) 9. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 1. thu được hỗn hợp hai khí là NO2 và NO. Bài 8.+ ? Bài 4.8 gam.475 gam thỏi vàng có lẫn tạp chất trơ được hòa tan hết trong nước cường toan. Ca3P2 và Na3PO4 Bài 5. Cho m gam bột kim loại đồng vào 200 ml dung dịch HNO3 2M. Al có tỉ lệ mol 1:2 trong 400ml dung dịch HNO 3 1M vừa đủ.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.8 gam. Tính hàm lượng % của Ca(HPO4)2 trong phân đó.9 gam.36 lít NO d) Tất cả số liệu trên không phù hợp với dữ kiện đầu bài Câu 149.464 lít NO2. Tính nồng độ mol/l của muối trong dung dịch thu được. H2PO4.6 lít khí NO2 đktc % Cu là a) 53.95 gam hỗn hợp Zn. đồng thời cũng có khí NO thoát ra.8M vào nữa. Al có tỷ lệ mol là 1:2 bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0. thu được 3.t o   a. Để hòa tan vừa hết chất rắn. c) 27. P2O5.04 gam kim loại đồng được hòa tan hết bằng dung dịch HNO3. Hòa tan 6g A bằng HNO3 đặc nóng thóat ra 5. Bài 6: bằng phản ứng hóa học hãy nhận biết các chất sau: Na2SO4. Phân lân suphephotphat kép thực sản xuất được thường chỉ chứa 40% P 2O5. dụng cụ cần thiết.696 lít NO c) 2. Giá trị của m là: a) 25. H3PO4. Ca3(PO4)2   → A → B  → C  → D b.+ ? HPO42. viết đầy đủ các phương trình hóa học.60 gam b) 11. Hãy lập thành một dãy biến hóa rồi viết phương trình theo dãy: Ag3PO4. quặng photphorit chứa chủ yếu Ca3(PO4)2 và các thiết bị.12000 + HCl +O to + Ca. d) 28. Hoàn thành các chuyển hóa sau: + SiO2 + C .+ ? → H2PO4. cần thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 0. có khí NO thoát ra. Bài 2: Từ quặng pirit chứa chủ yếu FeS2.24 gam d) Đầu bài cho không phù hợp Câu 150. Cho 40g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g H3PO4 39.136 lít khí NO duy nhất (đktc).2%. Phân kali KCl sản xuất được từ quặng sinvinit thường chỉ chứa 50% K2O. Phần trăm khối lượng vàng có trong thỏi vàng trên là: a) 90% b) 80% c) 70% d) 60% Câu 148. PH3.com – 01679 848 898 209 . 3. Bài 3. Vàng cũng như bạch kim chỉ bị hòa tan trong nước cường toan (vương thủy).896 lít một sản phẩm khử X duy nhất chứa nitơ.

Nhận biết HCl. Tính nồng độ % của dung dịch H3PO4 thu đuợc. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 11: Từ 6. Xác định công thức của phốtpho trihalogen đó. a.3M sau đó đem cô cạn dd thì thu được bao nhiêu g chất rắn? Bài 32: Dùng dd HNO3 60%(d=1. Xác định thể tích N2 sinh ra (đkc)? Bài 20. Thêm 6g P2O5 vào 25ml dung dịch H3PO4 6. Bài 26: Đổ dung dịch chứa 23. Bài 15.2 g P2O5 và 5. Cho 44gam NaOH vào dd chứa 39. Tính thể tích dung dịch thu được. . Bài 12.Tính nồng độ % của dd B.4 g H2O. Tính khối lượng chất tan thu được.54g photpho halogenua cần dùng 55ml dung dịch NaOH 3M. các chất vô cơ cần thiết viết phản ứng điều chế NH4NO3 Bài 17. Thêm 0. a) Tìm công thức phân tử của hợp chất. Để trung hòa hoàn toàn dung dịch thu được khi thủy phân 4.28). Bài 24: Đốt cháy hoàn toàn 6. Xác định số mol các chất sau phản ứng? Bài 19.8 gam một hợp chất của photpho thu được 14. Cho 20 gam NaOH tác dụng với 18. Tính khối lượng NaOH cần dùng c. Tính hàm lượng % KCl trong phân kali đó.37) để oxi hoá P đỏ thành H3PO4. Bài 13. cô cạn dd thu được m gam hỗn hợp hai muối khan. Xác định m? Bài 18. Tính thể tích HNO3 đã dùng để oxi hoá P. e) Hòa tan sản phẩm vào 300 kg nước.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 23: Cần lấy bao nhiêu tấn quặng photphorit có chứa 60% khối lượng Ca3(PO4)2 để điều chế được 150 kg photpho.1g P ta được chất A chia làm 2 phần bằng nhau: -Lấy phần 1 hoà tan hoàn toàn vào 500g nước ta được dd B. Bài 27: Phân đạm amoni clorua thường chỉ có 23% khối lượng nitơ.2 kg H3PO4.0%( d=1. biết rằng phản ứng thủy phân tạo ra hai axit.2 m3 (đktc) tác dụng với 39. Tính thành phần % khối lượng của amophot trong hỗn hợp thu được sau phản ứng. Cho sản Bài 25: phẩm thu được vào 50 g dung dịch NaOH 32%. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 32%. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.2gam H3PO4.2g photpho trong oxi dư. Tính khối lượng phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được. Xác định khối lượng các chất tạo thành sau phản ứng? Bài 22: Đốt cháy hoàn toàn 46. Cho 200 ml dd NaOH 2M tác dụng 150ml dd H3PO4 2M. Bài 30: Cho 11. Bài 29: Phân supephotphat kép thực tế thường chỉ có 40% khối lượng P2O5.5 kg photpho trong oxi dư. Tính hàm lượng % NH4Cl trong phân đạm đó. Đốt cháy hoàn toàn 6.375 gam H3PO4. Bài 28: Phân kali clorua thường chỉ có 50% khối lượng K2O. tạo thành muối Na2HPO4 a. Trộn 200 ml dd natri nitirt 3M với 200 ml dung dịch amoniclorua 2M .com – 01679 848 898 210 b. Tính khối lượng phân bón đủ để cung cấp 40kg nitơ. đun nóng đến phản ứng hoàn toàn. Muốn biến lượng axit đó thành muối NaH2PO4 cần dùng 25ml ddNaOH 25%(d=1. d) Hòa tan sản phẩm vào lượng nước vừa đủ để điều chế dung dịch H3PO4 5M.15 mol KOH vào dd chứa 0. HNO3 và H3PO4 Bài 16. b) Tính nồng độ % của dung dịch muối thu được. Xác định các muối tạo thành sau phản ứng? Bài 21. biết rằng lượng P hao hụt trong quá trình sản xuất là 4%. Từ không khí than và nước.52 g H3PO4 vào dung dịch chứa 12 g NaOH. Tính nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được. Bài 14. trong đó có axit H3PO3 là axit hai nấc.03g/ml). Bài 31: Đốt cháy hoàn toàn 3. -Lấy phần 2 cho tác dụng với 400ml dd NaOH 0.2 kg có thể điêu chế được bao nhiêu kg H 3PO4 giả sử hiệu suất các giai đoạn lần lược là 70% và 90%.1 mol H3PO4. Viết phương trình phản ứng b. Tính hàm lượng % canxiđihidrophotphat trong phân lân đó.

A. Cu và AgNO3 Câu 5. Mg2P2 B. P2O3 C. Không xác định Câu 4. 170ml C. vô số Câu 6.72g kali photphat. Cho các sản phẩm vào 50g dd NaOH 32%. NaH2PO4 B. Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây: A. Mg5P2 D. Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P → H3PO4 + SO2 + H2O. Tính khối lượng dd H3PO4 50% cần cho vào dd KOH để thu được: a. Sau đó cho toàn bộ lượng P2O5 hoà tan hoàn toàn vào 80ml dd NaOH 25%(d=1.2g P2O5 và 5. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 33: a. 4 D.4g P tác dụng hoàn toàn với oxi. 4 Câu 7. Cho dd chứa 11. b. Xác định thành phần hỗn hợp đầu. 2 C. a.Tính thể tích dd KOH 1. 3 C. 10. Tính nồng độ mol/l của dd tạo thành. Na3PO4 D. 5 Câu 3.5M. Ca2HPO4 và H2SO4(đđ) C. dd AgNO3 D. Hoà tan sản phẩm thu được vào dd HCl dư thu được 28lít khí ở đktc.4g H2O. b. Đốt cháy khí này thành P2O5. Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với V ml dung dịch KOH 1M thu được muối trung hòa. Thêm 44g NaOH vào dd chứa 39. Mg3P2 C.44g kali hiđrôphotphat và 12. H2SO4(đặc) và Ca3(PO4)2 Câu 8. 150ml D. Hai muối kali đihiđrôphotphat và kali hiđrôphotphat với tỉ lệ số mol là 2:1. Trộn lẫn 50ml dd H3PO4 1. H3PO4 Câu 11. Bài 40: a. a. Cho phốtphin vào nước ta được dung dịch có môi trường gì? A. Xác định CTHH của hợp chất.5M cần cho vào 75ml dd H3PO4 để thu được dd kali đihiđrôphotphat. Lượng oxit thu được tác dụng với dd kiềm tạo thành 142g Na2HPO4. Axit B. Tính C% của dd muối thu được sau phản ứng. Mg3(PO4)2 Câu 2. Quỳ tím B. Bài 37: Thêm 250ml dd NaOH 2M vào 200ml dd H3PO4 1. P2O5 và H2SO4đ D. 4 D.2g H3PO4 vào dd chứa 44g NaOH. Bài 39: Cho 50g dd KOH 33. b. 2 C. NaH2PO4 C. Bài 36: Cho 12. Số mol Na+ được hình thành sau khi tách ra khỏi muối là: A. Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tìm khối lượng muối tạo thành? b. thể tích dd sau đó là 400ml.76g H3PO4 vào dd chứa 16. Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp: A. Bài 35: Đun nóng hỗn hợp Ca và P đỏ. b. Bazơ C. Công thức hóa học của magie photphua là: A. Cho 21. Cu C. Trong dung dịch H3PO4 có bao nhiêu ion khác. II – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Xác định khối lượng muối thu được sau pư. P2O5 D. Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH. 200ml B.Ca3(PO4)2 và H2SO4(l) B. Hòa tan 1mol Na3PO4 vào H2O. 1 B.28).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Giá trị của V là.3g P2O5 vào dd chứa 16g NaOH. 1 B. b. Xác định CM của những muối tạo nên trong dd thu được. NaH2PO4 và Na3PO4 Câu 9.com – 01679 848 898 211 .: A.8g hợp chất của phốt pho thu được 14. HNO3 và H4PO3 A. Bài 34: Đốt cháy hoàn toàn 6.8g KOH.6%. Bài 38: Tính khối lượng muối thu được khi: a. P B. Hệ số của P là: A. 2 B. 3 D.5M và 75ml dd KOH 3M. khi b= 2a ta thu được muối nòa sau đây: A. Tính nồng độ CM của muối trong dd thu được.2g H3PO4 và cô cạn dd. Thuốc thử dùng để biết: HCl. Tính nồng độ CM của muối trong dd này. 300ml Câu 10. Cho dd chứa 39. Trung tính D. Tính C% c?a dd muối sau phản ứng.

Ca(H2PO4)2 B. Cho 2mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH thì sau phản ứng thu được muối nào: A. (NH4)2CO Câu 12. K2O. B.5 tấn D. 145. NH4Cl B. D. Độ dinh dưỡng cao nhất trong các loại phân đạm cho sau là A. 41g B. Dung dịch sau phản ứng có tính axit và phải trung hoà bằng 3. Ca3(PO4)2 Câu 21. 700kg C. Muối amoni nào sau khi bị nhiệt phân hủy tạo ra sản phẩm có đơn chất A. C. nitrit. Cho dung dịch KOH đến dư vào 50ml (NH4)2SO4 1M. C. 14.7% C. Đun nóng nhẹ. C. clorua. 31g D.27 tấn Câu 19.6% Câu 17. đi từ trên xuống photpho xếp sau nitơ. Clo B. Cho một miếng photpho vào 210g dung dịch HNO3 60%.2 tấn C. Ca(H2PO4)2 D. 4.com – 01679 848 898 212 .8% D. 0.24 lít B.189 tấn B.NaH2PO4 B.Phân lan supeơhotphat đơn có thành phần hóa học là: A. 152. Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B.2 B. 1.112 lít D. Khối lượng kg ure đủ cung cấp 70 kg N là: A. Na3PO4 Câu 16. thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là:A. Na2HPO4 và Na3PO4 D. Kết quả khác Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. D. Khối lượng quặng photphorit chứa 65% Ca3(PO4)2 cần lấy để điều chế 150kg photpho là. Khối lượng photpho ban đầu là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây).4% B.9 D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.33 lít dung dịch NaOH 1M. Hòa tan 14. Muối thu được sau phản ứng là: A. NaH2PO4 và NaH2PO4 D.Ca(H2PO4)2. 650kg D. NaH2PO4 và Na2HPO4 B. phân kali đó so với tạp chất. (NH4)2SO4 D. 0. C. Halogen là nguyên tố nào sau đây: A. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. (NH4)2SO4 C. NH4NO3 C. Ca(H2PO4)2 và CaSO4. Công thức hóa học của đạm một lá là: A. hiđrocacbonat. NaNO3 Câu 13. Công thức hóa học của phân supephotphat kép là A. do: A. NH4Cl B. A. KOH. Chọn câu đúng trong các câu sau: Ở điều kiện thường photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ. Nguyên tử photpho có điện tích hạt nhân lớn hơn nitơ B. D. CaHPO4 C. Na2HPO4 và Na3PO4 C. Đánh giá độ dinh dưỡng của phân kali bằng hàm lượng % A. kali nitrat. ure.5 C. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nitơ. 200. amoni sunfat. Na3PO4.48 lít Câu 18. 677kg B. Ca3(PO4)2. Nồng độ dung dịch axit H3PO4 mới là:A. B. Phần Đại cương + Vô cơ A. nitrat. Biết rằng trong quá trình điều chế có 3% P bị hao hụt. Brom D. Phản ứng tạo H3PO4 và NO. D. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% dùng để điều chế được 500kg supephotphat kép là: A. 2.2H2O C. Flo C. 2CaSO4 Câu 25.12 lít C. Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H 3PO4 1M. 17. K.Iot Câu 27. 160. B.8%. 5. Câu 26. Nguyên tử photpho có obitan 3d còn trống còn nguyên tử nitơ không có. 720kg Câu 15. 0. 2. Trong nhóm VA. amoni clorua. A. Na3PO4 Câu 14. Câu 22. 16. 32g C. Để trung hoà hoàn toàn dung dịch thu được khi thuỷ phân 4. D. 1. Phân đạm ure thường chứa 46% N. NH4NO3 D. Câu 23.0 Câu 20.2g P2O5 trong dung dịch 250g H3PO4 9.54g một photpho trihalogenua cần 55ml dung dịch NaOH 3M. Câu 24.

Cho dung dịch chứa 5. 12. Cho các mẫu phân đạm sau đây: amoni.2 kg B. Kết quả khác Câu 34. Photpho trắng có thể chuyểnthành photpho đỏ C. Tổng số các hệ số trong phương trình phản ứng oxi hoá . Ca3( PO4 )2 → P → Ca3P2 → PH3 → P2O5 C. 4.3 mol NaOH . amoni clorua. Tất cả đều đúng. Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây: A. K2HPO4 và K3PO4 Câu 35. 43% D. 8. P. Tan trong nước và dung môi khác nhau. 26% CaCO3 và 1% SiO2. Có bốn lọ không dán nhãn đựng các hoá chất riêng biệt là: Na2SO4. dùng dung dịch AgNO3 B. 12 B. 4. 16 Câu 31. 10. Ca3P2.88g H3PO4 vào dung dịch chứa 8.03g/ml). Tạo muối CaHPO4 kết tỉa C.4 g KOH. A. 12 D. ddNH3 C. sunfat. 18 C. Photpho trắng và photpho đỏ khác nhau về tính chất vật lí vì: A. Sự nóng chảy và bay hơi khác nhau D. Na2S và Na3PO4. 12. Dùng dung dịch BaCl2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 5.khử này bằng: A. 12. hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các hoá chất trong các lọ. 5. P -> Ca3P2 → Ca3( PO4 )2 → PH3 → P2O5 D. Câu 29. 8. có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các phân đạm trên A. Dùng dung dịch BaCl2. 45% Câu 33. Kết quả khác → H3PO4 + NO Câu 41. trong dung dịch muối tạo thành là: A. Cho các chất : Ca3 (PO4 )2 . NaH2PO4 và Na3PO4 D. 6. 42% C. Sau phản ứng. dd Ba(OH)2 D. K2HPO4 và K3PO4 D. dùng dung dịch AgNO3 D. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% tác dụng với 100kg quặng trên là bao nhiêu ( trong các số dưới đây)?A. 12. Nếu lập một dãy biến hoá biểu diễn quan hệ giữa các chất trên thì dãy biến hoá nào sau đây là đúng: A. Na2HPO4 B. Cho 6g P2O5 vaứ 15ml dung dịch H3PO4 6% ( D = 1.2 mol H3PO4 vào dung dịch chứa 0. các chất tham gia và tạo thành có hệ số cân bằng lần lượt là: A. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. 8. Tạo muối không tan : CaHPO4 và Ca3(PO4)2 Câu 36. 8. 5. Dùng quỳ tím. Trong phản ứng sau: P + H2SO4 -> H3PO4 + SO2 + H2O. Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau B. Thêm 0. 5.Na3PO4 C.NaH2PO4 D. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50g dung dịch NaOH 32%.Na2HPO4 . Sau phản ứng. Trong phản ứng: P + HNO3 + H2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 8. Sau phản ứng trong dung dịch có các muối: A. Tạo khí PH3 B. natri nitrat. K2HPO4 và K3PO4 C. Kết quả khác Câu 37. 12 Câu 30. KH2PO4 . Ca3( PO4 )2 → Ca3P2 → P → PH3 → P2O5 B. dd NaOH B. 41% B.2 g photpho trong oxi dư. dd BaCl2 Câu 39. P2O5. Na2HPO2 và Na3PO4 B. Nồng độ phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được là:A.101. Câu 40. Supepphotphat đơn chức được điều chế từ một loại bột quặng chứa 73% Ca3( PO4 )2. K2HPO4 và KH2PO4 B. 17 B.8. Đốt cháy hoàn toàn 6. 110.com – 01679 848 898 213 .2 kg C. NaH2PO4 Câu 32.15 mol KOH vào dung dịch chứa 0.2 kg D. Ca3( PO4 )2 → Ca3P2 → P → PH3 → P2O5 Câu 38. PH3. 5. NaNO3. 12 C. trong dung dịch có các muối: A. dùng dung dịch BaCl2. dùng dung dịch AgNO3 C. K2HPO4 và K3PO4 D. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 28.111. Tạo muối Ca3( PO4 )2 kết tủa D. KH2PO4 và K3PO4 C.4. 5. KH2PO4 và K2HPO4 B. Khi bón phân supepphotphat người ta không trrộn với vôi vì: A. 19 D. 4. 4. Trong phản ứng: KMnO4 + PH3 + H2SO4 → K2SO4 + MnO2 + H3PO4 + H2O Sau khi cân bằng phản ứng.1 mol H3PO4 .8. Cho 0.

3. 2.2%. Sau phản ứng trong dd có các muối : A.2 g. KH2PO4 và K2HPO4 và K3PO4 Câu 54. KH2PO4 và K3PO4 B.2g D. HPO42-. K2HPO4 và K3PO4 B. K3PO4 và K2HPO4 D. Hỏi muối nào được tạo thành khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nguyên tố photpho có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tố nito D. K2O . CaP2O7 Câu 45. NaH2PO4 và 19. Liên kết giữa các nguyên tử photpho là liên kết đơn kém bền hơn so với liên kết giữa các nguyên tử nito trong phân tử nito làliên kết ba B. Cu. Na2CO3 C. A. Không xác định được Câu 49. Natri kim loại C. NH3 Câu 47. KCl. Photpho ở trạng thái rắn còn nito ở trạng thái khí Câu 52. 5. H3PO4 C. K2CO3. NH3. dùng dung dịch Ba(OH)2 D. OH-. PO43-. CuCl2.76g H3PO4 vào dung dịch chưa 16. KOH. dùng dung dịch Ca(OH)2 B. Na2HPO4 C. Axit nitric và axit photphoric cùng có phản ứng với nhóm các chất sau: A. 3Ca3(PO4)2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. CaF2 D. 3. Câu 48. K3PO4 và KH2PO4 D. Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các loại phân bón trên?. HNO3. 3. HPO42-. H2SO4 và H3PO4. CaO. Na2CO3. H2PO4Câu 53. K2HPO4 và KH2PO4 C. NaOH D. H2PO4-. ở điều kiện thường đơn chất photpho khá hoạt động hơn so với khí nito là do : A. Na2HPO4 và 14. B. H+ D. Trong các câu sau : Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.. còn nguyên tử nito không có C. 3. KH2PO4 và K2HPO4 C. AgNO3. H+. KH2PO4. Na2CO3. Dùng dung dịch Ca(OH)2 C. Chọn công thức đúng của apatit: A. MgO. 5. Rót dung dịch chứa 11. CaO. 3. KOH Câu 50. Ag. PO43-. H2PO4-. KH2PO4 và K2HPO4 Câu 43. AgNO3. các chất phản ứng và sản phẩm có hệ số cân bằng lần lượt là: A. AgCl. KOH C. Na3PO4 và 49.1 mol H3PO4. PO43B. NaOH.25 mol KOH vào dung dịch có chứa0. Muối tạo thành là muối nào sau đây: A. K2HPO4 B. 5 B. Có 3 mẫu phân hoá học không ghi nhãn là phân đạm NH4NO3. NaOH. Na3HPO4 và 15 g. Axit Photphoric đều phản ứng được với các chất trong nhóm nào sau đây? A. 2. Nguyên tử photpho có obitan 3d trống. Muối thu được sau phản ứng là : A. 3 D. 2. HPO42-. Ca. Na2HPO4 và Na3PO4 Câu 44. A. Dung dịch H3PO4 chứa những phần tử : A. Cu kim loại B. 5 C. Cho 44g sung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g dung dịch axit photphoric 39.2g Câu 46. Nhiệt phân.com – 01679 848 898 214 . Na2HPO4 và 14. CuSO4. Tất cả đều đúng. MgO. Cu. phân kali và phân supephotphat Ca(H2PO4)2. Muối nào sau đây thu được sau phản ứng: A.K2HPO4 và K3PO4 D. Na3PO4 và 50 g. NaOH. Dùng dung dịch NaOH. Bari kim loại D. người ta chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây : A.2 g H3PO4. NH3 B. Phần Đại cương + Vô cơ Sau khi cân bằng phản ứng. 5.2g.Ca3(PO4)2. CaF2 C. CaO. PO43-. K3PO4 và K2HPO4 Câu 51. NH3 D. 5. NaH2PO4 B. Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39. Cho 2 mol KOH vào dd chứa 1. KOH B. Ca3(PO4)2 B.5 mol H3PO4.8g KOH . Cho dd có chứa 0. đem cô cạn dung dịch đến khô. H+. K3PO4 C. C. Để phân biệt các dung dịch axit HCl. Na3PO4 D. Kết quả khác Câu 42.

NaHCO3 .2 mol NaH2PO4 và 0. KOH. Sr(OH)2. Muối thu được có số mol là: A. Có bốn dung dịch : Kali clorua. CaCl2.6H2O . 3. Na3PO4 và NaOH dư Câu 60. 0. C. Hãy so sánh khả năng dẫn điện của các dung dịch đó. NaH2PO3.6 mol Na3PO4 C. Viết phương trình điện li trong nước: a) Các hiđroxit lưỡng tính : Al(OH)3 . Cho các chất : HCl.24H2O . KHSO4. b) Chất nào là chất điện li yếu ? Viết phương trình điện Vieet Bài 3. HNO3. Na2HPO3 . Bài 6. H2CO3. NaClO . Bài 5. Na2HPO3 . Cho 0. H3PO4 là axit có tính OXH B. B. HNO2. 0. Phần Đại cương + Vô cơ 1.NH3 là chất khí 3. Chọn câu đúng trong các câu sau : A. CH3COOH . 0. thì nồng độ ion H+ có thay đổi không ? nếu có thì thay đổi như thế nào ? Giải thích. NaCl. 1. CuSO4 .8 mol NaH2PO4 và 0. 1. Mg(OH)2 . Tính số mol P2O5 cần thêm vào dung dịch chứa 0. NaH2PO2 . 3 D.KCl .H3PO4 là axit 2 nấc 4. rượu etylic. K2SO4.C2H6 . 4 B. .02 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 0. NH3 vừa là chất khử. 0. Giải thích ngắn gọn. Mg(OH)2. K2SO4 . CH3COONa . [Cu(NH3)4]SO4 .Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân 2.02 C. muối nào là muối axit ? muối nào là muối trung hoà ? (NH4)2SO4 . NaClO. Có 3 mẫu phân bón hoá học: KCl. Cho một dung dịch axit axetic CH3COOH ( chất điện li yếu). Bài 2. CH3COOH. HClO. Ca(H2PO4)2. CuSO4. NaH2PO4 và H3PO4 dư B. H2SO3.8 mol NaOH vào dd chứa 1 mol H3PO4. Dd HCl B. Ca(HCO3)2 . Đáp số khác Bài 1. Khử đất chua bằng vôi và bón phân đạm cho cây đúng cách là cách nào sau đây? A. đều có nồng độ 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Trong số các muối sau. NaHCO3. Na2HPO4 . Photpho trắng bền hơn photpho đỏ C.H3PO4 là axit trung bình Nhóm gồm các câu đúng là : A. RbOH. 2.Al2(SO4)3.NaHS.com – 01679 848 898 215 CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI. H2CO3 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. [Ag(NH3)2]Cl . Bón đạm cùng một lúc với vôi. HClO4. a) Chất nào là chất điện li mạnh ? Viết phương trình điện li. Dd Ca(OH)2 D. CH3COONa . Các chất rắn thu được sau phản ứng gồm: A. Na2HPO4 . NaOH. Bón vôi khử chua trước rồi vài ngày sau mới bón đạm D. 2.01 mol/l. [Zn(NH3)4](NO3)2 . 0. Bài 4. KCl. 3. axit axetic.01 B. H2SO4. NaHCO3 . 1. H2S. b) Các muối : NaCl. Những chất nào là chất điện li.2 mol Na2HPO4 Câu 57. KClO3. dd AgNO3 Câu 59.03 mol KOH để sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối K2HPO4 và KH2PO4 với số mol bằng nhau A. HF. Cu(OH)2. C6H6 . SO2 . NH4NO3. Đổ dd chứa 1. Cr(OH)3 . HI. Dd H2SO4 C. 4 C.MgCl2. Nếu hoà tan vào dung dịch đó một ít tinh thể natri axetat CH3COONa ( chất điện li mạnh) . NaH2PO4 và Na2HPO4 C. vừa là chất OXH Câu 56. 2. Sn(OH)2 . Na3PO4. C6H12O6 .05 mol NaOH. 0. C2H5OH . Na2HPO4 vàNa3PO4 D. Pb(OH)2 . Cách nào cũng được Câu 58.03 D. CH3COONa . 1 mol NaH2PO4 B.8 mol Na2HPO4 D. Chỉ dùng dd nào sau đây là có thể nhận biết được mỗi loại? A. CaO . H2O . H2SO4 . kali sunfat. Ba(OH)2. Zn(OH)2 . Br2 . Bi(OH)3. Bón phân đạm trước rồi vài ngày sau mới bón vôi khử chua. NaHSO4 . 4 Câu 55. ở điều kiện thường N2 bền hơn P D. Na3PO4 .

1 . i) HCO 3 . Ag+. Na+. Mg2+. S2. Bài 11..15 mol). Khi cô cạn dung 4 dịch ta có thể thu được tối đa mấy muối ? Viết công thức phân tử của các muối đó. Bài 16. Ca2+. SO 2− . Trong một dung dịch chứa đồng thời các ion : Na+ . nếu hòa tan vào dung dịch này một ít tinh thể amoni clorua NH4Cl (chất điện li mạnh) thì nồng độ OH.Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư và đun nóng thu được 0. Na+ . Xác định dung dịch A và dung dịch B. NH + .. Lập biểu thức liên hệ giữa a.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. mỗi ống nghiệm chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp giữa các ống nghiệm) − 2− trong số các cation và anion sau : NH + .1 . Na+. c mol Cl-. NH + (0. Có 3 ống nghiệm. Một dung dịch chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 . Cl-.com – 01679 848 898 216 2− 3 − 2− . c = 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. SO 2− . OH-. − Bài 10. Al3+ . b mol Mg2+. H+. Cl-(0. H2CO3 . d mol SO 2− .3 thì b bằng bao nhiêu ? Từ kết quả này hãy tính tổng khối lượng các muối có trong dung dịch. HCO 3 . c. 4 a) Lập biểu thức liên hệ giữa a. Na+. NO 3 . c mol HCO 3 .Khi nung hỗn hợp chất rắn sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? − Bài 14. d mol SO 2− (không kể ion H+ và OH. khí Y vag kết tủa Z. d. Có hai dung dịch . H+(0. − − − h) OH-. Cu2+.1 mol và b = 0. Ca2+ 4 2− e) H+.25 mol) . b. NO 3 (0. a) Khi thêm (a+b) mol BaCl2 hoặc (a +b) mol Ba(OH)2 vào dung dịch trên thì khối lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp có bằng nhau không ? Giải thích .có thay đổi không ? Nếu có thì thay đổi như thế nào? Giải thích. K+.1 mol) .075 mol) . Ba2+ .và Na+. b mol Ca2+.15 mol) . d và công thức tổng khối lượng muối trong dung dịch.. Bài 19.. b) Tính khối lượng kết tủa thu được trong trường hợp a = 0. CO 3 .2 mol.2 mol) .1 mol) và Al3+(0.Khi cô cạn dung dịch có thể thu được những muối nào ? . Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46. Bài 20. Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion sau : − a) K+ và PO 3− b) Al3+ và NO 3 c) Fe3+ và SO 2− d) K+ và MnO 2− 4 4 4 e) Na+ và CrO 2− 4 f) Cu2+ và SO 2− 4 g) Rb+ v à Clh) CH3COO. Cl. dung dịch A và dung dịch B. Ag+. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 7. b) Nếu a = 0. Một dung dịch chứa a mol Na+. b. SO 2− c) Mg2+. NO − . NH + . Có thể pha chế dung dịch đồng thời chứa các ion sau không ? Vì sao? − a) Na+. CO 3 − − 2− f) H+. Bài 8.34 gam khí có thể làm xanh giấy quì ẩm và 4. e trong dung dịch A và dung dịch X. c. Ag+ . Bài 12. NO 3 4 4 d) Mg2+. Viết biểu thức hằng số phân li axit Ka hoặc hằng số phân li bazơ Kb cho các trường hợp sau : NH + .1 mol). c mol HCO 3 và d mol Cl.Trong dung dịch có thể có những muối nào ? . SO 2− .y .. SO 2− . Hãy nêu và giải thích: . Trong một dung dịch có chứa các ion : Ca2+. Mg2+(0. d. SO 2− . 4 2 Bài 9. NO 3 . Br. c. Na+. Bài 15. H+. − Bài 18. CO 3 4 g) Br-. Cho thêm (c+d+e) mol Ba(OH)2 vào dung dịch A thu được dung dịch X . Biết rằng : . Al3+ và Cl. b mol NH + . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn. CO 4 4 . CO 3 (0. NO 3 . Clb) Ba2+. 4 4 4 Hãy xác định các cation và anion sau trong từng ống nghiệm. d = 0. SO 2− 4 4 (0. Trong một dung dịch có chứa a mol Ca2+. Một dung dịch có chứa 2 loại cation Fe2+(0. Dung dịch A chứa a mol K+ .của 4 4 nước). Ba2+. HCO 3 . Ba2+ Bài 13.. CH3COO. Mg2+. HClO .2 mol) cùng 2 loại anion là Cl-(x mol) và SO 2− (y mol) . Tính x . Hãy xác định tổng khối lượng của các muối có trong dung dịch A chứa các ion Na+. b. Tìm biểu thức liên hệ a. PO 3− . Mỗi dung dịch chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại anion trong số các ion sau : K+(0.25 mol) .9 gam chất kết tủa. K+. 4 Bài 17. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn. NO 3 . Cho một dung dịch amoniăc.3 gam kết tủa.

[HCO 3 ] = 0. Bài 28. Bài 27. SO 2− . Bài 30.và 0. SO 2− là axit . Một dung dịch chứa x mol Cu2+. Cu2+. Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn amoniăc . 2− − Bài 29. Không tính nước. Bài 24. b) Tính nồng độ mol của dung dịch nói trên. hãy dự đoán các dung dịch của từng chất cho dưới đây có pH lớn hơn .5oC và 1 atm. b) Tính pH của dung dịch axit trên.435 gam. Đimetyl amin trong nước có phản ứng + thuỷ phân sau: (CH3)2NH + H2O (CH3)2NH 2 + OHSưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tính tổng khối lượng các muối trong ½ dung dịch A. [Cl-] = 0. có 3. a) Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion có trong dung dịch axit đó.Phần thứ hai cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 235.025. Dung dịch A chứa các ion Na+. CO 3 . Tính độ điện li α của axit fomic HCOOH.5oC và 1 atm. hay bằng 7. Hãy xác định giá trị x và y. Bài 26. Một dung dịch có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dung dịch.05M .Phần thứ nhất cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư . 0.0% .com – 01679 848 898 217 .02 mol SO 2− . Na2SO4. Tổng khối lượng các 4 muối tan có trong dung dịch là 5. NH + . CuSO4. KCl. y mol K+. Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là 1. α = 4% có bao nhiêu hạt vi mô ( phân tử . − Bài 23.1M và NaCl 0. NH4HSO4. Bài 31.1019 phân tử HNO2 . nếu dung dịch 0.03 mol Cl.04 .1018 ion NO − 3 .. Bài 22. [NO 3 ] = 0. 0. 2− Bài 21. CO 3 . Muối có 4 trong dung dịch này thì phải hoà tan hai muối nào vào nước ? Giải thích.1M có độ điện li α = 1% . nhỏ hơn.01. Na2CO3. KCl 0. Trong 500 ml dung dịch CH3COOH 0.05 .224 lít khí (ddktc).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch đó ( bỏ qua sự điện li của nước).60. Dung dịch A có chứa đồng thời hai muối natri clorua (0. Cho biết độ điện li của axit CH3COOH là α = 0.46% (d = 1. Trong 1 ml dung dịch axit nitrơ ở nhệt độ nhất định có 5. HSO − .03 mol Ca2+. ion).0g/ml) của axit fomic có độ pH = 3. 0. Theo định nghĩa axit –bazơ của Bron-stêt các ion : Na+. Viết phương trình điện li CH3COOH và xác định pH của dung dịch này. CH3COO. Bài 25. để chuẩn bị 200 ml dung dịch A cần hoà tan vào nước bao nhiêu gam mỗi muối? Bài 33.6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml. để pha chế 2 lít dung dịch A cần bao nhiêu mol kali clorua và bao nhiêu mol natri photphat ? Bài 32. K+. NH + .đun nóng ta thu được 4. 4 4 Cl. ..01 .5M. b) Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau: − − [Na+] = 0. CH3COONa. lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao? 4 Trên cơ sở đó . a) Tính độ điện li của axit nitrơ trong dung dịch ở nhiệt độ đó. [Ca2+] = 0. Dung dịch axit axetic 0.09 mol SO 2− . NH4Cl.2 ml khí ở 13.Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thì thu được 0. b) Nếu có thể được.3mol/l) và kali photphat (0. a) Có thể pha chế dung dịch A được hay không nếu chỉ hoà tan vào nước hai muối sau đây ? * NaCl và K2SO4 * KCl và Na2SO4. HCO 3 . bazơ.06 mol NO 3 .3 gam kết tủa X và 470.06 mol Al3+. a) Có thể pha chế dung dịch A bằng cách hoà tan vào nước hai muối kali clorua và natri photphat được không ? b) Nếu có thể được.4 ml khí Y ở 13. Kết quả trên đúng hay sai ? Vì sao. 0.64. 4 4 a) Dung dịch A trên có thể điều chế từ hai muối trung hoà nào ? b) Chia dung dịch A làm hai phần bằng nhau : .01 . a) Một dung dịch A chứa 0. Dung dịch CH3COOH 0.01 M. Phần Đại cương + Vô cơ .1mol/l). Dung dịch A có chứa đồng thời ba muối : Na2SO4 0.

01M .0.1M. Bài 34.trong dung dịch .10-5) b) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH4Cl 0.1M và dung dịch HCl 0.và S2. CH3COOH .1M và dung dịch HCl 0.0. Bài 44. b) Nếu thêm một ít muối khan (CH3)2NH2Cl vào dunh dịch trên thì nồng độ OH.thay đổi như thế nào ? Vì sao ? c) Tính pH của dung dịch đimetyl amin 1.10-10 .01M ( Biết Kb = 1. biết độ điện li α của dung dịch bằng 1.10-10).10-5.1M.0001M . d) Dung dịch HCl 0. Biết Kb của NH3 bằng 1. Xác định V (lit).001 mol HCl vào 1 lit dung dịch đó thì độ điện li của axit fomic tăng hay giảm ? Giải thích. a) Các dung dịch : HCl . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. c) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH3 0. c) Dung dịch NaOH 0. Thêm 100 ml dung dịch CH3COOH 0. Bài 37.0001M .1M .10-5. a) Dung dịch axit fomic HCOOH có pH = 3.a) Cho m gam Na vào nước. b) Tính nồng độ H+ và ion axetat CH3COO.8.1 M (Biết Ka = 1.01M và dung dịch H2SO4 0. Tính pH của dung dịch thu được khi cho 100 ml H2SO4 0.1M ( Biết Kb của CH3COO. Ba(OH)2 .6. Phần Đại cương + Vô cơ a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin.10-13 a) Tính nồng độ mol/l của ion H+ và pH của dung dịch .10-7 HSH+ + S2. Tính pH của các dung dịch sau: a) Dung dịch HCl 0.1M của một axit một nấc có K = 4. Tính pH của dung dịch gồm NH4Cl 0. Bài 40. b) Dung dịch H2SO4 0. Biết rằng hằng số phân li axit của NH + l à 4 KNH 4 = 5. ta thu được 2 lit dung dịch có pH = 13. Dung dịch axit fomic 0.01M.. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Giải thích vắn tắt cho mỗi trường hợp. Tính V(l) .3. Tính pH của dung dịch thu được . Bài 39. d) Dẫn V(l) SO3 (đktc) vào nước ta thu được 5 lít dung dịch C có pH = 2 .0.3% Bài 35. Biết rằng Kb = 5. d) Tính nồng độ mol/l ion H+ của dung dịch CH3COOH 0. Bài 36.75.10-5 ).9. c) Dẫn V(lit) HCl (đktc) vào nước ta thu được 2 lít dung dịch Y có pH = 1. Coi Ka(NH + ) = 5. Biết axit này có thể phân li 2 nấc : H2S H+ + HS. b) Dung dịch HCl 0.0 . dung dịch nào có pH lớn hơn ? a) Dung dịch 0. Ka2 = 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.001M. Tính m(g) .com – 01679 848 898 218 + . b) Nếu hoà tan thêm 0. 4 Bài 42.1M vào 200 ml dung dịch NaOH 0.5 lit dung dịch X có pH = 12 . Ka1 = 1.10-10 .. Bài 38. Giải thích .trong dung dịch axit CH3COOH 0.1M . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.1M vào 400 ml dung dịch NH3 0.71. Coi Ba(OH)2 phân li hoàn toàn. Bài 43.0. Tính a (g).10-10 . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.71. b) Các dung dịch : NaOH .0. b) Hoà tan a gam kim loại Ba vào nước thu được 1.05M .1M. Cho Kb(CH3COO-) = 5.2M và NH3 0.05M .007M có pH = 3. H2SO4 . Trong hai dung dịch ở các thí dụ sau đây.là 5. c) Dung dịch CH3COOH 0.1M của một axit một nấc có K = 1. Bài 41. b) Tính nồng độ mol/l của các ion HS.8. a) Tính độ điện li của axit fomic trong dung dịch đó. d) Dung dịch Ba(OH)2 0.10-4. Cho dung dịch H2S 0. dung dịch NH3 . So sánh pH của các dung dịch sau có cùng nồng độ và điều kiện .01M.5M . a) Tính pH của dung dịch CH3COOH 0. Tính độ điện li α của axit fomic.10-4 và dung dịch 0.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Al2(SO4)3 . e) Một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh . NH4Cl có môi trường axit . Hoàn thành các phương trình ion rút gọn dưới đây và viết phương trình phân tử của các phản ứng tương ứng dưới đây. Không được dùng thêm bất kì hoá chất nào (kể cả quì tím).+ … → AlO − + … 2 2− + 3+ i) H + … → Al + …. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 45. Na2SO4. b) Cho quì tím vào các dung dịch sau đây : NH4Cl . Na2SO3 . Bài 48. kiềm hay trung tính ? Giải thích . c) Một chất kết tủa . mỗi bình chứa một trong các dung dịch sau : Na2SO4. d) Một chất khí . quì tím khi nhúng lần lượt chúng vào từng dung dịch sau : Dung dịch KCl FeCl3 NaNO3 K2S Zn(NO3)2 Na2CO3 Quỳ đỏ Quỳ xanh Quỳ tím Bài 51. Na2CO3. Na2CO3 . BaSO4 ( Chỉ dùng thêm 1 hoá chất và nước). c) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dung dịch NaOH và Na2CO3 được không ? Tại sao ? d) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dung dịch HCl và dung dịch NH4Cl được không ? Tại sao ? e) Vì sao NH3 không tồn tại trong môi trường axit ? Vì sao Zn(OH)2 không tồn tại trong môi trường axit cũng như trong môi trường kiềm ? Bài 50.1M . a) Cr3+ + … → Cr(OH)3 b) Pb2+ + … → PbS c) Ag+ + … → AgCl d) Ca2+ + … → Ca3(PO4)2 2e) S + … → H2S f) CH3COO. Viết phương trình minh hoạ . quì xanh. b) Một chất kết tủa và một chất khí . Bài 54. Bài 52 đây đựng riêng biệt trong các bình không có nhãn : NH4Cl . Hãy dẫn ra phản ứng giữa dung dịch các chất điện li tạo ra : a) Hai chất kết tủa . C6H5OH. (CH3COO)2Pb . một chất khí và một chất điện li yếu . Na2CO3 và HCl . BaCO3 . NaCl . Viết các phương trình phản ứng minh hoạ . BaCl2 .a) Cho các dung dịch NaCl. KNO3 với nồng độ khoảng 0. Na2SO4 . Bài 47. Chỉ dùng thêm quì tím. Na2CO3 . NaOH . Chỉ dùng thêm một hoá chất hãy phân biệt các dung dịch sau : Na2CO3 . Có 3 lọ hoá chất mất nhãn. CuSO4 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. KHSO3 . Ba(NO3)2. Cho các muối : NH4Cl. Viết phương trình trao đổi ion các dung dịch sau đây (dạng phân tử và ion rút gọn) : a) CaCl2 và AgNO3 b) Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3 c) FeSO4 và NaOH d) NaNO3 và CuSO4 e) Fe2(SO4)3 và NaOH f) CH3COOH và HCl g) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2 h) NH4Cl và Ba(OH)2 i) Ba(NO3)2 và CuSO4 j) KCl và Na2SO4 k) Pb(OH)2 (r) và HCl l) Pb(OH)2 (r) và NaOH. BaCl2. Muối nào trong số muối trên bị thuỷ phân khí hoà tan vào nước . Bài 53. một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh . Na2CO3 . Bài 49. Ba(NO3)2 . Bài 55. hãy nêu cách phân biệt các dung dịch trên. Na2CO3. Na2HPO4 .com – 01679 848 898 219 . Hãy phân biệt các chất bột sau : NaCl . CH3COOONa .+ … → CH3COOH g) H+ + … → H2O h) OH. K2SO4. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra dưới dạng phân tử và ion . Na2SiO3 và Na2S. CH3COOK . làm thế nào để nhận ra các dung dịch này. (NH4)2CO3 . Có bốn bình mất nhãn. Na2CO3 . mỗi lọ đựng một trong các dung dịch NaCl . Quì tím đổi màu gì ? Giải thích . Hãy ghi đúng sự thay đổi màu của quì đỏ. (NH4)2SO4 . k) OH + … → CO 3 + … Bài 46.

a) Tính pH của dung dịch thu được khi hoà tan 0. NH4Cl . Có 4 bình mất nhãn.035M . Trộn 3 dung dịch H2SO4 0. Hãy tính m và x.1M . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.05M. A là dung dịch H2SO4. Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Lấy 300 ml dung dịch A tác dụng với dung dịch B gồm NaOH 0. (Chỉ dùng thêm quì tím) Bài 58. Tính a .05M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l được 500 ml dung dịch có pH = 12. FeCL3 . Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. KHCO3 và Na2SO4 . hãy nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau : Ba(OH)2 .com – 01679 848 898 220 . CuCl2 . Bài 60. X là dung dịch H2SO4 0. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. * dung dịch có pH = 13.04M. b) Tính thể tích dung dịch HCl 0. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0. b) Pha loãng 10 ml dung dịch HCl với nước thành 250 ml. Tính pH của dung dịch thu được.5 lít dung dịch D.2 lít A và 0. Để trung hoà 20 ml dung dịch D cần 80 ml dung dịch NaOH 0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.005M tác dụng với 4 lít dung dịch NaOH 0. Bài 59. FeCl2 . NaCl . (NH4)2SO4 . Để trung hoà 20 ml dung dịch C cần 40 ml dung dịch HCl 0. Trộ 300 ml dung dịch có chứa NaOH 0.3 lít B thu được 0. Bài 66. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.025 mol/l với 200 ml dung dịch H2SO4 nồng độ x mol/l.1M .5 lít dung dịch A để thu được * dung dịch có pH = 1 . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Tính nồng độ dung dịch Ba(OH)2 trước khi pha loãng . Bài 61. Tiến hành các thí nghiệm sau : . Cho 40 ml dung dịch H2SO4 0.1mol/l và Ba(OH)2 0.a) Tính thể tích dung dịch NaOH 0.Trộn 0. thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 2 . Bài 65. Bài 64. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. H2SO4 .2 lít B thu được 0.3M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch A . Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2. c) Pha loãng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 với 1.8M cần thêm vào 0. b) Tính thể tích dung dịch NaOH 1. dung dịch thu được có pH = 3 . Tính nồng độ mol của H2SO4 và NaOH trong dung dịch A. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.Trộn 0. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 56. Y là dung dịch NaOH 0. Bài 62. KHCO3 và Na2CO3 . Bài 63.a) Tính pH của dung dịch thu được khi cho một lít dung dịch H2SO4 0. Tính thể tích dung dịch B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có pH = 1.2M . HCl 0. Bài 67.1M.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Thêm từ từ 400 ml dung dịch H2SO4 49% vào nước và điều chỉnh lượng nước để thu được đúng 2 lít dung dịch A . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. HNO3 0. Bài 57.1M cần để trung hoà 200 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13.5 lít dung dịch C .16M và KOH 0.5 lít nước được dung dịch có pH = 12. b) Trộn 300 ml dung dịch HCl 0. B là dung dịch NaOH . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.5M.02M.01M cần để trung hoà 200 ml dung dịch H2SO4 có pH = 3 . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. AlCl3 .01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12.3 lít A với 0. Bằng phương pháp hoá học. Na2CO3 . a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch A .375M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0. Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 4 bình này mà chỉ dùng thêm dung dịch NaCl và dung dịch Ba(NO3)2 . Hãy tính m và x.005M. mỗi bình chứa một hỗn hợp dung dịch sau đây : K2CO3 và Na2SO4 .4 gam NaOH vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0. .08 mol/l và H2SO4 0.2M và Ba(OH)2 0. Hãy tính tỉ lệ thể tích giữa dung dịch X và dung dịch Y . Na2SO4 và K2SO4 . B . Hãy tính nồng độ mol của dung dịch HCl trước khi pha loãng và pH của dung dịch đó.

05M và Pb(NO3)2 aM tạo kết tủa . Bài 69. Fe3+. Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch B bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH = 12 .com – 01679 848 898 221 . Cần trộn VA với VB theo tỉ lệ nào để được : * dung dịch có pH = 2 . Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch A bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH = 11 .02 gam Al2O3 . Bài 71. b) Cho dung dịch NaOH có pH = 10 (dd B) . Tính nồng độ mol/l của Pb(NO3)2 và khối lượng chung của các kết tủa . Lấy 100 ml dung dịch A chứa HCl 2M và HNO3 1. Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dung dịch Y . H2SO4 loãng ) 1.Dạng 2: Kim loại. C.Dạng 4: Hợp chất lưỡng tính .a) Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dd A) .5M cho tác dụng với 400 ml dung dịch B chứa NaOH 0. Tính V1 . A là dung dịch H2SO4 0. Trộn V1 lít dung dịch HCl 0.6M và V2 lít dung dịch NaOH 0. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 39.6 lít dung dịch A. Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch C bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 4 .1M và Na2CO3 0. oxit kim loại.5M và KOH nồng độ a mol/l thu được 500 ml dung dịch C trung tính. oxit kim loại. OXIT KIM LOẠI. CO.Dạng 1: Kim loại.Dạng 7: Bài tập về phản ứng của H2.Dạng 5: Bài tập về điện phân . Cho 100 ml dung dịch A chứa Na2SO4 0. Phương pháp giải chung : .25M.7 gam kết tủa A và dung dịch B.Dạng 6: Bài tập về phản ứng của SO2. Phân loại bài tập hóa học vô cơ theo từng dạng PHÂN LOẠI BÀI TẬP HÓA HỌC VÔ CƠ THEO TỪNG DẠNG .DẠNG 1 BÀI TẬP: KIM LOẠI. thiết lập mối quan hệ giữa dữ kiện bài toán Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. bazo. Tiếp tục thêm 200 ml dung dịch NaOH 2M vào hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết. Tính a và nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch. Al với oxit kim loại . Có 1lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0.Cách 1: Cách giải thông thường: sử dụng phương pháp đại số. B là dung dịch NaOH 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 2M vào 100 ml dung dịch Y chứa các ion Zn2+.1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa Ba(NO3)2 0. V2. Bài 72. muối tác dụng với các axit không có tính oxi hóa . d) Cho dung dịch HCl có pH = 4 (dd D) . Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch D bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 3 . Phần Đại cương + Vô cơ Bài 68. BAZƠ. Fe thì thấy thể tích dung dịch NaOH đã dùng là 350 ml.5M . MUỐI …TÁC DỤNG VỚI AXIT KHÔNG CÓ TÍNH OXI HÓA ( HCl. c) Cho dung dịch HCl có pH = 2 (dd C) . Bài 73. Tính %m các chất trong A.Dạng 9: Bài tập về hiệu suất I.Dạng 8: Bài tập xác định công thức hóa học . Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch đó. Bài 74.Dạng 3: Kim loại tác dụng với dung dịch muối .1M và (NH4)2CO3 0. SO 2− cho đến khi 4 2+ 3+ kết tủa hết các ion Zn .5M . CO2 với dung dịch kiềm . bazo. muối tác dụng với các axit có tính oxi hóa mạnh . Biết rằng 0. * dung dịch có pH = 13 .6 lít dung dịch A có thể hoà tan hết 1.4M thu được 0. ( Coi các chất phân li hoàn toàn) Bài 70.

52g Bài 3.6 gam hỗn hợp 2 kim loại thu được m gam hỗn hợp 2 oxit .1M(vừa đủ). đó là: CO32. Tính m .Khi cho từ từ CO32.93 + 0. 6. Hoà tan hoàn toàn 2.27g B. 10.+ H+ → CO2 + H2O (2) Giai đoạn 2 chỉ xảy ra khi và chỉ khi H+ dư . 23.5= m + 0.25g D. chứ không đơn thuần là áp dụng 1 phương pháp giải Ví dụ 1: Hòa tan hoàn toàn 1. Oxi hoá 13. 33. Hoà tan hoàn toàn 3. bảo toàn nguyên tố ( Kết hợp với pp đại số để giải) * Chú ý : Thông thường một bài toán phải phối hợp từ 2 phương pháp giải trở lên. 5.hoặc HCO3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Trong các pư của kim loại.03. 4.065 (II).7 gam hỗn hợp muối khan . oxit… với axit thì : nHCl= 2nH2 hoặc nHCl = 2nH2O Còn: nH2SO4= nH2=nH2O nOH. 18. Kết quả khác Bài 5.46 gam C. thu được 1. 6. Vậy đáp án A đúng Cách 2: Ta luôn có nHCl=2nH2 = 2. Để hoà tan hoàn toàn m gam oxit này cần 500 ml dd H2SO4 1 M .13 mol. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A.456 gam Giải: Cách 1: nH2= 1.45 g D. 35. nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.12 lít B.5 + 0.8.25g D. Giải hệ (I) và (II) ta được: x =0.545 gam→ Vậy đáp án A đúng * Như vậy cách giải 2 ngắn gọn hơn và nhanh hơn rất nhiều cách 1. Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ.5.5x Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2 (2) Mol: y y y Theo đầu bài ta có: 27x + 56y = 1.065 mol Các PTHH: 2Al + 6HCl→ 2AlCl3 + 3H2 (1) Mol: x x 1.02 → m= 0.225g C.565 gam D.+ H+ → HCO3. Một số bài tập tham khảo: Bài 1.81g Bài 2. Vậy theo định luật bảo toàn khối lượng ta có: 1. 4.13.3 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong vừa đủ 150 ml dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 1. sau đó giải phương trình hoặc hệ phương trình .22g hỗn hợp X gồm Fe.98 C.= 2nH2 ( trong phản ứng của kim loại với H2O) .+ 2H+ → H2O + CO2 HCO3.(1) HCO3. 3. bảo toàn khối lượng.93 (I) và 1.81g C. 2.065.81g B.12 lít hiđro (đktc) và dd A cho NaOH dư vào thu được kết tủa.545 gam B.0. 4. sau phản ứng thu được m gam muối và 1. 30.456/22.25g Bài 4. Phần Đại cương + Vô cơ với ẩn số. 127= 6. ZnO trong 500ml dd H2SO4 0.36 lít C. Kết quả khác Bài 6. 21.48 lít D.cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là: A.133. MgO. Hoà tan 17.344 lít H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối.4 g B.2 → m= 6.5 gam hợp kim Zn – Fe –Al vào dung dịch HCl thu được Vlít H2 đktc và dung dịch A Cô cạn A thu được 31.Khi cho từ từ axit HCl (hoặc H2SO4 loãng) tác dụng với muối cacbonat ( CO32-) cần chú ý đến thứ tự phản ứng. 9. A.Cách 2: Cách giải nhanh: Sử dụng các định luật như: Bảo toàn điện tích.456 lít khí H2 ở đktc. Mg Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy thoát 1.03.5x + y = 0. Giá trị của m là: A.545 gam .02.6 g C. y= 0.225 g B.3.065=0.Sau phản ứng . 1.81g hỗn hợp gồm Fe2O3.+ H+ → CO2 + H2O 2.com – 01679 848 898 222 . Giá trị của m là: A.81g D. 37. Giá trị V là ? A.5M thu được dung dịch X.7.vào dd HCl thì: xảy ra đồng thời cả 2 phản ứng CO32.4= 0. tuy nhiên muốn giải theo cách 2 chúng ta cần chú ý một số vấn đề sau: . Hòa tan hết 6.93 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al vào dd HCl dư.36.

04 gam B. A. 45% và 55%. 88. Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần 400 ml dung dịch HCl 2M (không có H2 bay ra).54 gam D. Cho 3. 52.32 gam D.6 gam hỗn hợp X là A.48 lít Bài 14. 27. Bài 11.5M thu được dung dịch B và 4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.4 gam B. 3. B.91% và 72.33 gam B.68 gam. Bài 15. A. 56. Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần V lít dung dịch HCl 2M.68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2. Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X và 0.09%.48 gam. 33. cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là A.21% và 62. 31. Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14.84 gam D. Fe2O3 .80 gam. 76.09% và 27.80 lít D. 6. Cô cạn dung dịch sau phản ứng. 19. Giá trị khác.12gam hỗn hợp X gồm CuO . 43.14 gam hỗn hợp 3 oxit . Bài 16. 99.91%.16 gam Bài 12. đồng. Cô cạn dung dich X thì khối lượng muối khan là bao nhêu ? . 3.com – 01679 848 898 223 . 46.86 gam hỗn hợp kim loại gồm Al. 77.98 gam. đồng. Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là A.21%.84 lít khí X (đktc) và 2. Giá trị của m là A.87 gam Mg và Al vào 200ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0.49 gam C. 40. Cho 24. A. D. 25. Dẫn toàn bộ CO2 vào dd nước vôi trong dư thì thu được 20 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cho 40 gam hỗn hợp vàng.34 gam D. 40 gam B. Hòa tan 9.4 lít dung dịch HCl và thu được dung dịch X. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2. D. 12g B.99 gam C.6 lít H2(ở đktc).99 gam.7. 800 ml D. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là A.368 lít H2 ở đktc.68 lít C. D. 46. khối lượng muối khan thu được là A. 400 ml B.20 gam.45 gam. 44. B.Tính V.14 gam hợp kim Cu. Bài 17. 20. 97. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là A. bạc. 9. 12. B. Al2O3 tác dụng vừa đủ với 350ml dd HNO3 4M rồi đun đến khan dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam hỗn hợp muối khan. C.344 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A.2 gam Bài 19.02 gam.45 gam Bài 8.68 gam. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9. 101. sắt. 11. Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7.3 gam Bài 10.72 gam Bài 9. B. B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A.2g D.54 gam chất rắn Y và dung dịch Z.92 lít. Cu được 4. 101. Fe. 6.79% và 37. 35% và 65%. 40% và 60%.92 gam B. B. 30 gam Bài 20.2 gam C. C. Hòa tan hoàn toàn 14. Cho 3. sắt.8 gam C.10 gam C. Cho 1. C. Cho 40 gam hỗn hợp vàng. A.24 lít hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Dung dịch X làm mất màu vừa hết 48ml dung dịch KMnO4 1M. D. phải dùng đúng 0.92 gam chất rắn khan. bạc. Cho 23.2g C.76 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 1. 58.025 gam. D. 72. 5. Cô cạn dung dịch X thu được 61. Phần Đại cương + Vô cơ gam chất rắn thì giá trị của m là: A. 50% và 50%. 56 gam D. Mg. 10.344 lít khí H2 (đktc). 48 gam Bài 13.328 m gam chất rắn không tan. kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được 46. 31. Giá trị của m A. Giá trị của m là A. Tính khối lượng m. ở 2 chu kỳ liên tiếp. 200ml C. 1.79%.45 gam B.8 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A.32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. Đốt cháy hết 2. Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8. 4. 2. 62. 43. 8. thu được 5.6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư).8 gam D. C. Lọc bỏ chất rắn Y.66 gam C. Cho 20 gam hỗn hợp một số muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1. 37.6 gam C.86. B. Để hoà tan hết hỗn hợp oxit này.4 gam hỗn hợp X.24 lít khí H2 (ở đktc). 16g Bài 7. 5. kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được m gam hỗn hợp X. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B thuộc phân nhóm chính nhóm II. Tính m . Bài 18.

2lít B. 0. Hòa tan hết hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ vào nước.1 M thu được V lít khí CO2 ở đktc.8lít D. 13.2g D. Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 0. 240 ml D. 0. 0.672 lít khí bay ra ở đktc.36 lít C.62 gam C. Cốc B đựng 0. V = 4.4 gam hỗn hợp muối. Cho 11.672 B. 31. Giá trị của m là A. Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0.2. Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B.65 gam.4 D. C.78 gam C. Hoà tan hoàn toàn 19. V = 3.4.56 Bài 30. Phần Đại cương + Vô cơ gam kết tủa. 12. 1.2 gam C. Cô cạn dung dịch B được khối lượng muối khan là A. 0.3 mol Na2CO3 và 0. Giá trị của m là A. 0. 27. R2CO3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2.7783 gam.5 Bài 33.224 D. Hòa tan hoàn toàn 8.448 B. Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4.2g B. Cô cạn dung dịch A thu được 26 gam muối khan. V = 3. 0. 10.6 gam kết tủa và dung dịch B. Bài 28.5lít. 0.1 B.0. Cốc A đựng 0. Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thấy tạo thành 46.896 lít bay ra (đktc). Hoà tan hoàn toàn 3.8 gam D.4 mol HCl.4 D.48 lít D.2 B.15 gam D.24 lít CO2(đktc). 16. Khối lượng muối clorua tạo thành là? A. C. C.336 C. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa hoàn toàn dd A là: A.2 hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 trong dung dịch HCl dư thấy thoát ra V (lít) CO2 (đktc) và dung dịch có chứa 21. 23 gam. 0. 25. Bài 25.3 mol Na2CO3 và 0. Bài 29.com – 01679 848 898 224 . 0. tổng khối lượng các muối tạo ra là: A.448 Bài 31.336 C. Cốc B đựng 0.34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hòa của hai kim loại hóa trị II và III bằng dung dịch HCl dư thì thu được dung dịch A và 0.25 C. 0.005M và H2SO4 0. 120 ml C.6 lít Bài26. có 1. B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4. 25 gam. Cốc A đựng 0.0489 gam. 0. 23.5g hỗn hợp gồm ACO3.78 gam B. 0. 4.2 M vào 100 ml dd X chứa Na2CO3 0.688 lít khí H2 (đktc).2 M thu được V lít khí CO2 ( đktc).Đổ rất từ từ cốc B vào cốc A.4lít C.6g C.5 lít dung dịch hỗn hợp B gồm HCl 0.5 M vào 150 ml dung dịch Na2CO3 0. 92. Cho m gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A.94 gam hỗn hợp gồm Na. 23 gam D.V = 5. K và Ba vào nước. B.265 gam.2 mol NaHCO3.8 gam B.5 Bài 34.3g Bài 24. MgSO4. 0.9705 gam. Hòa tan 2 kim loại Ba và Na vào nước được dd(A) và có 13. D.1. B2CO3.2 mol NaHCO3. số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào? A. Khối lượng muối có trong dung dịch A là A.8 gam B. 4. 0. Tất cả đều sai Bài 27. 14. 26 gam B.48 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. 0. 27 gam Bài 21.70 gam Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Na2SO4 vào nước được dung dịch A. Khối lượng hỗn hợp A gồm K2O và BaO (tỉ lệ số mol 2 : 3) cần dùng để trung hòa hết 1.12 ml B.0025M là A. B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 33 gam.33 gam. tỉ lệ tương ứng là 4:1. 0. B. 0. Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y.3 C. 12. 3. 23. thu được dung dịch X và 2. Bài 32. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch X là: A .2 M và NaHCO3 0. Giá trị của m là A. D.224 D.46 gam D. 0. D. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan.4 mol HCl. 13. 30 gam C. 12. Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl ta thu được dung dịch A và 0. A. 0.4 gam Bài 22.344 lít H2 (đktc) thoát ra và thu được dung dịch X.23 gam Bài 23. Hoà tan 28 gam hỗn hợp X gồm CuSO4. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của V là: A. 0.033 gam.92 lít C. 21 gam. Giá trị của V là: A. Xác định V.1604 gam. số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào? A. 9. 18.44 lít H2 bay ra (đktc).

Một số bài tập tham khảo Bài 1. 112 ml. D.7 gam. Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 đặc. N2. Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO.4 gam Fe trong không khí sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe. 2. N2O.32. D. Phương pháp giải chung: Phương pháp chủ yếu là sử dụng định luật bảo toàn electron. Fe3O4. 35.trong H+ thì đều tạo ra Fe3+ 2. C. Giá trị của m là A. 77. Fe = 56) A. Hòa tan hết hh X trong dd HNO3 (dư).Tổng số mol H2SO4 phản ứng bằng = nSO42.7 gam Bài 3. Fe3O4. Fe2O3 là Fe3O4 + Nếu một bài toán có nhiều quá trình oxi hóa khử chúng ta chỉ cần để ý đến số oxi hóa của nguyên tố đó trước và sau phản ứng.24 lít khí NO2 (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất. D. Để khử hoàn toàn 3. B. .56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). nóng thu được 4. Tuy nhiên với các kim loại mạnh như Mg. 11. bảo toàn điện tích Khi làm dạng này cần chú ý một số vấn đề sau: + Khi cho kim loại tác dụng với các axit H2SO4 và HNO3 thì: . Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 145. sau đó dùng định luật bảo boàn e áp dụng chung cho cả bài toán VD: ( Bài tập 1: Đề bài bên dưới) Ta có thể tóm tắt bài tập này như sau: Fe +O2 → hỗn hợp X( có thể có: Fe. 15. OXIT KIM LOẠI VÀ MUỐI TÁC DỤNG VỚI CÁC DUNG DỊCH AXIT CÓ TÍNH OXI HÓA MẠNH ( H2SO4 đặc. Hòa tan hết m gam X vào dung dịch HNO3 dư thu được 2. N2O thì phải nhân thêm 2 Mà số mol NO3. Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3. Nung m gam bột sắt trong oxi.62. bảo toàn nguyên tố. 336 ml. Giá trị của m là A. Bài 4. 448 ml. C.04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO.2 gam. nếu sau phản ứng Fe còn dư thì Fe sẽ tác dụng với Fe(NO3)3 tạo thành Fe(NO3)2 + Riêng với Fe2+ vẫn còn tính khử nên khi tác dụng với NO3. D. Bài 2. C. 46. B.NH3) Lưu ý: nếu sản phẩm khử là N2. 7. HNO3) 1.trong muối bằng tổng số mol e nhường = tổng số mol e nhận + Tất cả các chất khi tác dụng với 2 axit trên đều lên mức oxi hóa cao nhất + Ion NO3. x có mối quan hệ sau + Khi Fe tác dụng với HNO3. Phần Đại cương + Vô cơ II.trong môi trường axit có tính oxi hóa như HNO3 loãng + Khi phản ứng hóa học có HNO3 đặc thì khí thoát ra thong thường là NO2.075.4 gam. 2. Giá trị của m là (cho O = 16. N2 hoặc NH3 ( trong dung dịch HNO3 là NH4NO3) + Đối với oxit sắt: nếu trong một hỗn hợp nFeO= nFe2O3 thì coi hỗn hợp FeO.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. thu được 3 gam hh chất rắn X.Tổng số mol HNO3 phản ứng = nNO3.DẠNG 2 BÀI TẬP: KIM LOẠI . NO. Fe2O3 và Fe3O4) + HNO3 Fe3+ o 3+ 2Như vậy: Ban đầu từ: Fe → Fe + 3e O2 + 4e→ 2O và N+5 + 3e → N+2 Mol: m/56 3m/56 (3-m)/32 (3-m)/8 0. HNO3 loãng là NO.trong muối = tổng số mol e nhường chia 2= Tổng số mol e nhận chia 2. a. Zn thì khi tác dụng với HNO3 loãng thì HNO3 có thể bị khử thành N2O. Fe2O3. H2S) Mà số mol SO42.52. FeO.48 lít khí NO2 (đktc). FeO.2 gam muối khan. 2. B. Al. Hòa tan hết 5.075 0.9 gam Bài 5. B.2 gam. 6. Fe2O3) thì cần 0.8 gam. thoát ra 0. Giải phương trình này ta được m= 2. kết hợp với các pp khác như bảo toàn khối lượng.trong muối + n của sản phẩm khử( NO2.6 gam Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc nóng thu được V lít NO2 là sản Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.trong muối + n của sản phẩm khử( SO2. 224 ml.com – 01679 848 898 225 .52 gam Như vậy với bài toán dạng: Nung m gam bột Fe trong oxi ( hoặc để m gam bột Fe trong không khí) sau một thời gian thu được a gam hh X( gồm Fe và các oxit).2 gam. S. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 thu được khí NxOy duy nhất ở đktc thì giữa: m. 10. C.22.04 gam hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc thì thu được thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn là A.025 Theo bảo toàn e: 3m/56 = (3-m)/8 + 0. 2. Nung 8.05 mol H2.

5. B. C. thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư).96 C.12 lít (đktc) và tỉ khối hỗn hợp K so với hiđro bằng 19. 16. 2. Bài 13. Hỗn hợp A gồm ba oxit sắt (FeO.4 gam G vào bình A chứa dung dịch H2SO4 loãng dư. 8. V nhận giá trị nhỏ nhất là A. Fe2O3) có số mol bằng nhau.48%.com – 01679 848 898 226 .45 mol. 6. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thì lượng muối khan thu được là A.45 mol khí B .4 gam.8 gam. Fe. Bài 14. thu được 1.5 gam hỗn hợp ban đầu là: A.4 gam G bằng một lượng dư dung dịch H2SO4 đặc. Để hòa tan m gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (sản phẩm khử duy nhất là NO) A. dư thu được dung dịch Y và 3.4 gam C. Giá trị của m là A. 540 ml B. 9. thu được 0.4 gam. 5.4 gam.7 Bài 8. 6. thu được dung dịch Y và 6. Mg. B. 49. 7. B.08 gam. 11.6 gam. D.36 gam hỗn hợp gồm Fe.12 lít. 23.6 gam B. C. 38.36 lít khí NO (đkc). 19. Cho m gam Fe tan hết trong 400 ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch Y.7 gam C. Tỉ lệ thể tích VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1. Zn bằng dung dịch HNO3 thu được 3.8.72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). 9.688 lít (ở đktc) gồm hai khí không màu. Giá trị m là: A. 50.5 gam hỗn hợp Z gồm Fe.8 gam.0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư. C. 6. 160ml D.48 lít. Bài 6. D.24 lít khí NO duy nhất (đo ở điều kiện tiêu chuẩn).3 gam Bài 17. 66. B.7gam Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Fe3O4. thu được 13. 5. 35. 9. Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều. Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO3.50.8 gam.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 33. D. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. 29.44 gam hỗn hợp khí Y có thể tích 2. Khối lượng Al. Cu trong hỗn hợp G lần lượt là: A.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Bài 15. ở đktc) và dung dịch X. Cu.88 gam B. sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng 12 gam gồm Fe. D. Cô cạn dung dịch Y thu được 71. 6.4 gam D. 9. 10.4 gam. 6.14%.36. 0. Phần Đại cương + Vô cơ phẩm khử duy nhất (tại đktc). B.6 gam. 9. 34. C. Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2. Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3.72. C.24 lít khí NO duy nhất (đktc). 5. Fe2O3. Trị số của m là: A. 480 ml C. Bài 9.2 gam D.675 mol khí SO2.69 D.4 gam B. Hòa tan hết 22. 9. nóng.24. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2. Hòa tan 23. 22.72 lít. Hòa tan hết m gam hỗn hợp A này bằng dung dịch HNO3 thì thu được hỗn hợp K gồm hai khí NO2 và NO có thể tích 1. B. D. Bài 11.6 gam.5 gam D.0gam.4 gam Bài 16. 8.4 gam C. 60. Trị số của m là: A. Cho 11. D. 20.09. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan.24 gam Bài 7.Khối lượng Fe3O4 trong 18.60. sau khi phản ứng hoàn toàn. 4.1 gam B. 2. 4. Tổng số mol 2 kim loại trong hỗn hợp X là: A. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư). Hoà tan hoàn toàn 12. D. 8. Cu vào HNO3 đặc nóng.32 mol. dung dịch Z1 và còn lại 1. Giá trị của m là bao nhiêu? A.5 gam C.44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO. 5. 8. Giá trị của V là A.24 lít. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan.4 gam. 5.46 gam kim loại.8 gam. 3. Cho 23.12 mol. 24.6 gam. N2O và N2. 40. D. Tính % khối lượng của Al trong hỗn hợp. FeO.8 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe.Cho 18. 9.4 gam. 8. 0.12%. 46. thu được 0. C. Fe3O4. C.48. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe.Cho hỗn hợp G ở dạng bột gồm Al. 0. Fe.72 gam chất rắn khan.6 gam. Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí. FeO. 31.69 B. Cho 11.12%. 1.064 gam hỗn hợp Al.136 lít hỗn hợp NO và N2O (đktc) với số mol mỗi khí như nhau.22 mol.36. 0. 320 ml Bài 10. B. A. Hòa tan hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 dư sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 4. trong đó có một khí tự hóa nâu ngoài không khí. 32. 40. Bài 12.

85 gam.05% và 0. Kết thúc thí nghiệm không có khí thoát ra. Cho m gam Cu tan hoàn toàn vào 200 ml dung dịch HNO3. dung dịch Y và còn lại 2. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 18.22 gam.5. Al và Fe trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0. Cho a gam hỗn hợp E (Al.01 mol N2O.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư).38. Cho 2.08. 11. B. 97. 106. 3V2= 4V1 C. C. 24.5M. 82. 51. D. 0. 1200ml B. 9.745 gam B. Bài 26. 12. Mg. 108.445 gam hỗn hợp X gồm Al.5 gam B.3 gam Bài 25. 2V2=5V1 B. nóng thu được 1. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là A. đun nóng và khuấy đều. B. A.745 gam C.24 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và sản phẩm khử duy nhất là khí NO.5. 137. 38.880ml Bài 28.9. Người ta thực hiện 2 thí nghiệm sau: TN1: Cho 38. 82. Trị số của m là: A.745 gam D. 1.2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.5M. thu được m gam chất rắn khan. 66.5M. 78. C. thu được dung dịch X và 1. 21.82. Cô cạn dung dịch X thu được 11. Hòa tan hoàn toàn 16. 6. sau phản ứng thu được V1 lít NO (đkc) TN2: Cũng cho khối lượng đồng như trên vào 2. Bài 22. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dung dịch HNO3 loãng dư.2M. Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan A.92 gam. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y.4 gam Cu vào 2.2.48 lít khí NO và NO2 có tỉ khối hơi với H2 là 19. D.02 mol NO. Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư.12 lít NO (đkc). 10. Cho 13.55 mol SO2. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y. Mg tác dụng với oxi dư thu được 20. 78.3.344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất. B.95% và 0. 97. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là A. C. 31. V2=2V1 D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO. thu được m gam muối khan. Tỉ lệ thể tích VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1. Giá trị của m là A. Fe ) tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí gồm 0.78. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. thu được 3. Bài 30. N2O và N2.12 gam hỗn hợp 3 oxít. B.2 M. gam chất rắn không tan và 2. C.574 gam Bài 20.88 gam.4 gam Zn(NO3)2. a có giá trị là A. Zn.4 gam kim loại.5M và H2SO4 0.23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc.12 gam muối khan. D. B. Cô cạn dung dịch X. Hòa tan hoàn toàn 12. C.4 lít dung dịch HNO3 0. ở đktc) và dung dịch Y. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơidung dịch X là A. Phần trăm số mol Zn có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B. 151.688 lít H2 (đkc). 0. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.1 gam C. 32. thu được 13. 3M. Hòa tan hoàn toàn 1.8 gam Bài 19. Giá trị của m là A. sau phản ứng thu được 1. Cô cạn dung dịch Y. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18.25.3 gam hỗn hợp X gồm Mg.24 gam hỗn hợp X gồm Al.32 gam Bài 23.52 gam.5 gam C. D. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là A. phản ứng vừa đủ. Bài 27.2 gam D. C. 34. Cho 61. 21.78 Bài 24. 80. dung dịch thu được có chứa 8 gam NH4NO3 và 113. B. 8. Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO3. Cu. 800ml C. Bài 21. sau phản ứng thu được V2 lít NO (đkc).56 gam.33 gam. 69. Nếu cho 13. 3V2=2V1 Bài 29.344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. giải phóng một hỗn hợp 4. 1.36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Tính CM của dung dịch HNO3. 9. ở đktc). kết quả khác.95% và 2.896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. D. 64. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toànthu được 0.34.25.9 gam B. 11. Để hòa tan m gam hỗn hợp X cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (biết rằng chỉ sinh ra sản phẩm khử duy nhất là NO) A.4 lít dung dịch gồm HNO3 0. 40. 13.98. 720ml D. D. Cho 3. Mối quan hệ giữa V2 và V1 là: A.com – 01679 848 898 227 .1. 55.05% và 2. 0. D. 13. C.16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư).01 mol NO2 và dung dịch X.5 gam B.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Bài 40. 12. B. 72. B.48 lít. 7. 0. Hòa tan hoàn toàn 11.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0. Số gam muối khan thu được là A. A. NO và dung dịch X. 25.9. B. Bài 32.84%.6%. 6.Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3. Bài 34. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO-3 và không có khí H2 bay ra.72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M. Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất.3 gam. Phần 2: Cho tác dụng với axit HNO3 loãng thì thu được 4.32 lít. Giá trị tối thiểu của V là A. thu được hỗn hợp khí chứa CO2.36 lít khí H2. 3. C.83 gam. Cu làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho tác dụng với axit HCl dư thì thu được 2. 1. B. 1.12% D. Cho 3. Cho dung dịch HCl rất dư vào dung dịch X được dung dịch Y. thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. 3.82 Bài 41.20.2%. Bài 31.64.3 gam. 11. Tính V? A. Cho a mol Cu kim loại tan hoàn toàn trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0. đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho 5.67%.5M và NaNO3 0. D.6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0.com – 01679 848 898 228 .5M (loãng) thu được V lít khí NO duy nhất (đktc). 30. . 5. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 4. 48.6 gam B. B. Bài 36.616 lít SO2 (đktc). B. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi trong các hợp chất. Al) bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 7. 36. 26.34%. Giá trị của m là A. Cho 6. 66. Kim loại khối lượng M và % M trong hỗn hợp X là : A. 14. 0. Dung dịch A chứa 0. D. Xác định m.4 gam D.344 lít Bài 37.72 lít.2M. 50. D. A. III. C. D.2 gam C. Thành phần % khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là: A. 33. Zn. Al 22. 5. C. Cu. Bài 39.88 gam.2 gam C. đáp án khác. 6.87% C. 2. 16. Khối lượng X là 10.15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất) A.5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa. C.12 gam. 63.24 lít. Biết các thể tích khí đo ở đktc.44% Bài 35. sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất. 60.33%.688 lít (đktc) và dung dịch A. 22.84. 53.192 lít H2 (đktc).8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ.66%.2 gam.48 lit khí NO (đktc). Phần II tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư cho ra khí duy nhất là NO có thể tích là 2. 8.3 gam. Phần Đại cương + Vô cơ A.933 lít. Tính khối lượng muối trong X. D. Cho một hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi. 18. 14.Với loại bài toán này thì đều có thể vận dụng cả 2 phương pháp đại số và một số phương pháp giải nhanh Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Chia X ra làm phần bằng nhau: Phần I tác dụng với dung dịch HCl dư cho ra 3. thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Chia m gam hỗn hợp Fe. Giá trị của V là A. 16 gam Bài 38.4 gam D. 2. C.36 lít.24 lit khí H2 (đktc).58%.64 gam S và dung dịch X. 3.92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0.Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất).12 gam Fe và 1. 360.01 mol Fe(NO3)3 và 0.2M. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: . C. sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO. 400. C. B. D. 240. Phương pháp giải chung . 1.92.64. 93. Cho 5. 3.8M + H2SO4 0. C. 6.02 lít. 3.9 gam hỗn hợp 2 kim loại (Zn. dung dịch Y này hòa tan được tối đa m gam Cu. B. D.5 gam. 3. 64 gam B.68% B. Giá trị của m là A.DẠNG 3 BÀI TẬP : KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI CÁC DUNG DỊCH MUỐI 1. Al.92 gam. B. Cho hỗn hợp gồm 1. D.84. C. Bài 33. 120.

3M. 5.4 g B.38 gam. Nồng độ của dung dịch CuSO4 đã dùng là.6 gam. FeSO4. B.6 gam thì khối lượng lá sắt sau ngâm tăng thêm bao nhiêu gam so với ban đầu? A. Nhúng một thanh nhôm nặng 25 gam vào 200 ml dung dịch CuSO4 0.025M.15 M B. C. 0.05 M C. VD: Cho lần lượt 2 kim loại Fe và Na vào 2 ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4.mKL bám vào 2.01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO3 1M. 0. Ag) vào dung dịch chứa 0. 5.Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 thì thấy có khí không màu thoát ra và có kết tủa xanh 2Na + 2H2O→ 2NaOH + H2↑ 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4 Xanh + Khi cho một hỗn hợp nhiều kim loại tác dụng với một hỗn hợp muối thì phản ứng xảy ra theo thứ tự: kim loại có tính khử mạnh nhất sẽ tác dụng hết với các muối có tính oxi hóa mạnh nhất . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.24 g D. Sau khi phản ứng kết thúc. Cho 0. Sr) tác dụng với các dung dịch muối của kim loại yếu hơn thì các kim lọai này sẽ tác dụng với H2O trong dung dịch đó trước .Khi giải cần chú ý: + Thuộc dãy điện hóa của kim loại + Khi giải nên viết các PTHH dưới dạng ion rút gọn thì bài toán sẽ đơn giản hơn + Các bài tâp này đều dựa trên phản ứng của kim loại mạnh hơn tác dụng với muối của kim loại yếu hơn. thu được dung dịch Y và chất rắn Z.16 g C.com – 01679 848 898 229 . 3.2 gam Bài 2. Nếu biết khối lượng đồng bám trên lá sắt là 9.69 gam.4 gam. Fe.425M và 0. lấy lá nhôm ra cân thấy nặng hơn so với ban đầu là 1. 2. 0. 0. lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0. FeSO4 B. Sau một thời gian. C. 2.2M. tuy nhiên một số trường hợp không xảy ra như vậy: thí dụ: Khi cho các kim loại kiềm và kiềm thổ( Ca. D. 0. D. Giá trị khác Bài 5. Dung dịch Y có chứa muối nào sau đây: A. sau đó kiềm sinh ra sẽ tác dụng với muối. sau đó mới đến lượt các chất khác VD: Cho hỗn hợp Fe. CuSO4 D. Bài 4. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là: A. ZnSO4. ZnSO4 C. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4. 0.Khi cho Fe vào dung dịch CuSO4 ( màu xanh) thì có hiện tượng dung dịch bị nhạt màu và có chất rắn màu đỏ bám trên kim loại Fe Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu↓( đỏ) Xanh ko màu .4M và 0.15mol CuSO4. A.5M. bảo toàn khối lượng . Một số bài toán tham khảo Bài 1.2 M D. 1.25 M Bài 3. Nêu hiện tượng và viết PTHH Giải: . Al vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thì xảy ra lần lượt các phản ứng sau: Al + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3Ag (1) 2Al + 3Cu(NO3)2 → 2Al(NO3)3 + 3Cu (2) Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag (3) Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu (4) + Trong bài toán có sự tăng giảm khối lượng thì: mKL↑= mKL bám vào – mKL tan ra mKL↓ = mKLtan ra .Cho 4. đặc biệt là pp tăng giảm khối lượng .8 gam so Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phần Đại cương + Vô cơ như: bảo toàn electron. Nồng độ mol của CuSO4 và Al2(SO4)3 trong dung dịch sau phản ứng lần lượt là A.8 gam. ZnSO4. FeSO4 Bài 6. Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4. Nhúng một lá nhôm vào 200ml dung dịch CuSO4. 2. B. 0. cân lại thanh nhôm thấy cân nặng 25. Ba.425M và 0. đến khi dung dịch mất màu xanh.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.62 gam hỗn hợp X gồm bột 3 kim loại (Zn.2M.0.425M và 0.

01 g B. 120. Hỏi khối lượng muối Cu(NO3)2 có trong dung dịch là bao nhiêu? A.1M. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO-3 và không có khí H2 bay ra. 0.34 gam Bài 19. ~0. C. D.2 gam C. 0. 1.28 gam. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Hg C.57 gam bột kim loại gồm Zn và Al vào dung dịch A và khuấy đều.82 gam B. Cho một đinh sắt luợng dư vào 200 ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ 0. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là giá trị nào dưới đây? A. Nồng độ % của Fe(NO3)2 trong dung dịch X là A.8 gam C.12 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng kim loại thu được là A. Bài 12.12 gam bột Fe.6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0.13 gam.68g chất rắn Y gồm 2 kim loại.01g. Cô cạn dung dịch A thu được 41.64 gam Cu(NO3)2 và 1. Cho m gam bột Al vào 400 ml dung dịch Fe(NO3)3 0. Cho 8. Cho 12. 1. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. D. C. Khối lượng dung dịch D giảm 0.2 M. Hỏi khối lượng của vật sau phản ứng bằng bao nhiêu? A. Bài 7. Cho 5.22 gam Bài 9.43 gam dung dịch A. Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2. Giá trị khác. A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Nếu hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư thì thu được 2.26 gam D.68 gam C. Ni D.6 M. 6.49 gam.6% Bài 18. D.50M. 48.36% C. . 15. Thành phần phần trăm theo khối lượng của nhôm trong hỗn hợp X là: A.12 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và khí H2. Tính m. Một kim loại khác Bài 14. 99. Cho hỗn hợp gồm 1. Giá trị của m là A. 53. Kim loại X là: A. 50% D.76 gam hỗn hợp 2 kim loại. phản ứng xảy ra hoàn toàn.75M và Cu(NO3)2 0. A.0625M. 0. 82. 5. D.6 gam B.92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0. Xác định m.53% B.7 gam AgNO3 vào nước được 101.24 gam. 46.5 m gam chất rắn. Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Bài 16. 400.44 g D.625M.48 gam. 0.9. Giá trị tối thiểu của V là A. B.05M. 12. C. thu được dung dịch D. Sau một khoảng thời gian lấy thanh sắt ra cân lại thấy tăng thêm 0.944 gam B. Cu B.32% C. sau phản ứng thu được dung dịch X và 23. 11. 32. B. phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại và một chất rắn D nặng 1. 9. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.42 gam C. Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 5 g trong 250 g dung dịch AgNO3 4%.24 gam B.10. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. 4. tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn dư.4 gam D. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15. 10. B.5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa.38 gam D. Giá trị khác Bài 15. Giá trị của m là A.28 gam hỗn hợp muối MgCl2 và Cu(NO3)2 vào nước được dung dịch A.88 g C. < 0.12 gam Fe và 1. Phần Đại cương + Vô cơ với ban đầu. Cho một bản kẽm (lấy dư) đã đánh sạch vào dung dịch Cu(NO3)2. 52.12 gam. C. Bài 10. Nhúng vào dung dịch A một thanh sắt.5M và NaNO3 0. 3. 6. 0. Cho 1. thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). 0.5328 gam D. Hòa tan hoàn toàn 5. 5. Nếu cho 12.72 gam.3% Bài 17.84% D. đáp án khác. Hòa tan 3.com – 01679 848 898 230 . Bài 11. 240. 0. Bài 13.16 gam so với dung dịch nitrat X lúc đầu. 0. 35. Dung dịch Y có thể hòa tan vừa hết 1.08 g C.76 g B. thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0. 4.8 gam.688 lít H2 (đkc). 10.3g hỗn hợp X gồm Fe và Al vào 1lít dung dịch CuSO4 0.29 g D.94 gam chất rắn khan. Khi lấy vật ra thì lượng bạc nitrat trong dung dịch giảm 17%. Cho m gam bột Fe tác dụng với 175 gam dung dịch AgNO3 34% sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối sắt và 4. 103.48 gam. 360.81% B.93 gam. 1. 56. 108 gam Bài 8. FeCl3 vào nước chỉ thu được dung dịch Y gồm 3 muối và không còn chất rắn.2M. Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gốm Mg. Giá trị m là: A.72 gam B. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1. 2.

là lớn nhất Trường hợp này số mol OH.DẠNG 4 BÀI TẬP: VỀ CÁC HỢP CHẤT LƯỠNG TÍNH 1.672 lít khí (đktc). Ca(OH)2 + Cần chú ý đến kết tủa BaSO4 trong phản ứng của Al2(SO4)3 với dung dich Ba(OH)2.78% D. C%Al(NO3)3 = 2. 0.42M D.05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được 8.3M B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.(2) + Nếu 3< k < 4 thì OH.. Tổng nồng độ của 2 muối là : A. hỏi lượng chất đã tham gia phản ứng VD: Cho a mol OH..Một số vấn đề cần chú ý: + Cần phải hiểu thế nào là hợp chất lưỡng tính( vừa tác dụng với axit. Còn khi tác dụng với HCl hoặc H2SO4 loãng thì lượng kết tủa có thể bị thay đổi tùy thuộc vào lượng axit: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cr(OH)3 + Bài toán về sự lưỡng tính của các hidroxit có 2 dạng như sau: Ví dụ về Al(OH)3 * Bài toán thuận: Cho lượng chất tham gia phản ứng . vừa tác dụng với bazo) bao gồm muối HCO3-. HSO-3.78% B.13% và C%Zn(NO3)2 = 3. các hiđroxit như: Al(OH)3.3% và C%Zn(NO3)2 = 37. hỏi sản phẩm VD: Cho dung dịch muối nhôm ( Al3+) tác dụng với dung dịch kiềm ( OH-). Tuy cách làm không thay đổi nhưng khối lượng kết tủa thu được gồm cả BaSO4 + Trong trường hợp cho OH.sẽ phản ứng với H+ trước sau đó mới phản ứng với Al3+ + Cần chú ý các dung dịch muối như Na[Al(OH)4]. a= 3x=3y a = 3y Nếu y< x Khi đó xảy ra một trong hai trường hợp sau: + Trường hợp 1: Al3+ dư sau phản ứng (1) Vậy A= 4x-y + Trường hợp 2: Xảy ra cả (1) và (2) vậy: Trường hợp này số mol OH. và quy về số mol OH. Sản phẩm thu được gồm những chất gì phụ thuộc vào tỉ số k = nOH-/nAl3+ + Nếu k≤ 3 thì Al3+ phản ứng vừa đủ hoặc dư khi đó chỉ có phản ứng Al3+ + 3oH.45M IV.8% Bài 20. Tính a? Nhận xét: nếu x=y thì bài toán rất đơn giản. Thêm 1 lượng hỗn hợp gồm 0..12 gam chất rắn Y gồm 3 kim loại. C%Al(NO3)3 = 21. Ba(OH)2. Al2(SO4)3. Cho Y vào dung dịch HCl dư thu được 0.8M C. Nồng độ mỗi muối có trong dung dịch D là : A.→ Al(OH)4.03 mol Al và 0.Với dạng bài tập này phương pháp tối ưu nhất là pp đại số: Viết tất cả các PTHH xảy ra. Cr2O3.dư sau phản ứng (1) và hòa tan một phần Al(OH)3 ở (2) * Bài toàn nghịch: Cho sản phẩm . các oxit: Al2O3. sau phản ứng thu được y mol Al(OH)3 ( x. KOH. Ngâm B trong dung dịch H2SO4 loãng không thấy có khí thoát ra.tác dụng với dung dịch chứa cả Al3+ và H+ thì OH. khi tác dụng với khí CO2 dư thì lượng kết tủa không thay đổi vì: Na[Al(OH)4] + CO2→ Al(OH)3↓ + NaHCO3. y đã cho biết). Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. 0. Na2[Zn(OH)4].com – 01679 848 898 231 . 0. C%Al(NO3)3 = 2. ZnO. C%Al(NO3)3 = 21. sau đó dựa vào các dữ kiện đã cho và PTHH để tính toán .là nhỏ nhất + Muốn giải được như bài toán trên chúng ta cần quy về số mol Al3+ trong AlCl3.trong các dd sau: NaOH. Zn(OH)2.từ từ vào x mol Al3+.8% C.13% và C%Zn(NO3)2 = 37. 0.3% và C%Zn(NO3)2 = 3. Phương pháp giải chung .→ Al(OH)3 ↓ ( 1) ( k= 3 có nghĩa là kết tủa cực đại) + Nếu k ≥ 4 thì OH phản ứng ở (1) dư và hòa tan vừa hết Al(OH)3 theo phản ứng sau: Al(OH)3 + OH. Phần Đại cương + Vô cơ thu được phần rắn B và dung dịch D chỉ chứa 2 muối.

06% B. 17% Bài 5. 36. thì thu được V lít khí (đktc). Để thu được lượng kết tủa lớn nhất cần thể tích dung dịch HCl 0. 17. 0.44 g C. lượng kết tủa thu được là 15. Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al hoà tan hết vào H2O dư thu được 200 ml dung dịch A chỉ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.25% Bài 13. 59. D.4.84 lít khí H2 (ở đktc). 0.7.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0. 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. % Al trong hỗn hợp ban đầu ? A.40. Lấy 20 g hỗn hợp bột Al và Fe2O3 ngâm trong dung dịch NaOH(dư). Giá trị của m là A.15M B. 22. D. thu được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X.8.14 g B.35M C. 1. Giá trị của a là A. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là: A. Cu cho 12 gam A vào nước dư thu 2. 18 gam D. 1. chất rắn Z và 3.Khi thổi CO2 dư vào dung dịch X lại thấy xuất hiện thêm kết tủa. 21. 1.7 gam B. D.5M là A.69g D. Bài 11. Bài 3.78 gam kết tủa. 45. 57. 48. thu được 39 gam kết tủa. Cu thành hai phần bằng nhau. sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X.6lít khí ở đktc.5 % D.5M. B. Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1. 0. 4. C.35M D. 0.0. Chia Y thành hai phần bằng nhau: .24 lít khí (đktc) . Bài 4.56 gam kết tủa. 36l khí hidro (đktc). Hỗn hợp A gồm Na và Al4C3 hòa tan vào nước chỉ thu được dung dịch B và 3. 96.61 gam. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X.71%.07 g Bài 6. dung dịch Al2(SO4)3 1. còn nếu cho vào dung dịch NaOH dư thu 3. 8. 1. 67. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. B. Cho từ từ dung dịch HCl 0. Giá trị của m là A. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y. 2. D. Phần 1 cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 5. C. 2.5M vào dung dịch X thu được kết tủa. Tính nồng độ của dung dịch HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.5% C. cả A và B đều đúng. đáp án khác Bài 10. 29.76g C.3. B. Hỗn hợp A gồm Na. 1.3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư). Cho m gam kim loại Na vào 200 gam. O = 16.8 gam. 70 ml. : Hoà tan hoàn toàn 0.02g Bài 12.15g B. 1. thu được hỗn hợp rắn X. Khối lượng Fe2O3 ban đầu là: A. dung dịch X và 1. 13% C. Al = 27) A.6.2.6 gam.43. Al .15M và 1. m có giá trị là A. 29. Bài 7. B. 2. Cho dung dịch B vào 200 ml dung dịch NaAlO2 0. 4. Sau khi phản ứng xong thu được 0.60. phản ứng xong người ta thu được 3.69 gam. 90 ml.Khối lượng Na ban đầu là: A.40.40.75 B.36lít khí ở đktc. 0. 15.Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư).2M thu được 2. 4. Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Cho 0. Một số bài tập tham khảo Bài 1. 1. 2. sinh ra 3. 110 ml. A. C. C. 22. Chia 20g hỗn hợp X gồm Al. D. Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch HCl thu được dung dịch B. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. C.36 lít khí C.54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M.95gam Bài 2. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3.com – 01679 848 898 232 . B.92 lít khí ( đktc) . 80 ml.3 gam C.Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). D.41 g D.45. C. 16% D. 0. Bài 9.5% B. thu được hỗn hợp rắn Y.55. Phần Đại cương + Vô cơ HCl + Na[Al(OH)4] → Al(OH)3 ↓+ NaCl + H2O Nếu HCl dư: Al(OH)3 + 3HCl→ AlCl3 + 3H2O 2. Fe. Bài 8. sinh ra 0. Cho m gam Na vào 50 ml dung dịch AlCl3 1M. lượng kết tủa thu được là 46. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y. 1. Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.08 lít khí H2 (ở đktc). . 13. Khối lượng Na tối thiểu cần dùng là: A.34 gam kết tủa.36 lít khí H2 (ở đktc).2M.

7.84M Bài 22.35 gam AlCl3. 0.54 gam C.84M D. 0.72 lít H2 (đktc).Phần 3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0. Hỗn hợp X gồm các kim loại Al.540. nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa.02.32 B. B. Bài 18. 5.03. m = 100.02.7g chất rắn Z và 8.710. 3. 9.7 gam kim loại không tan. thu được 8.07 mol H2. Ba. Mg2+.96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan.688 lit khí (đktc). 12. Ca2+. 10.7 gam.45 gam hỗn hợp X gồm Ba và K vào 125 ml dung dịch AlCl3 1M thu được V lít khí H2(đktc).8 gam dung dịch có chứa 13.12M hoặc 3. C.96 lít khí (đktc) và còn lại 2.24M hoặc 2.3g D. đáp án khác. Cho 23. Bài 20.8.8. Na+.775 gam hỗn hợp bột Al và AlCl3 vào lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch A (kết tủa vừa tan hết) và 6. Giá trị của m là A. cho Na = 23. 16. thu được 2. C. Khối lượng m của hỗn hợp ban đầu là A. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí.01. Giá trị của m là A.04. 10. 20.52 D. 5. m = 100 gam và dung dịch X có 3 chất tan.6g C. Một hỗn hợp A gồm Ba và Al. dung dịch A và 3.03 Bài 16. Sn2+. Phần Đại cương + Vô cơ chứa 1 chất tan duy nhất có nồng độ 0. 1. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Hòa tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X.76 gam D. Cho 2m gam A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 8. m = 100 gam và dung dịch X có 2 chất tan. 29.03 C. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1.87%.24M hoặc 3.1g Bài 21. Ni2+. 064 lít khí(đktc). C. điện phân dung dịch. 17. 0.36 Bài 14. 2. Cho a gam Na hòa tan hết vào 86. Fe2+. 0. D.12M hoặc 2.01.84 gam kết tủa. Nồng độ M của dung dịch HCl là : A. Chia X thành 3 phần bằng nhau: .56 C. Bài 17. 0. B. Ag+.Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0. 17g B. Cho 110ml dung dịch KOH 2M vào X. 14. 20. 43. : Hỗn hợp X gồm Na và Al. Cu2+. tất cả đều sai Bài 18.125. B. D. 2. B. Al. 49.48M B. D. 1. K+ Ví dụ: Ag+ + 1e→ Ag H2O + 2e→ H2 ↑ + 2OHSưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.05 gam B. D. Al) vào nước dư thấy thoát ra 8. thu được a gam kết tủa. D. Pb2+. 77. 3.08 lít B.4.04 D. Al = 27) A. Zn2+.1 mol H2. Bài 15.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Giá trị của m là : A. Xác định m. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na.1 gam.6 gam và dung dịch X có 2 chất tan.72 lít V.96lít khí T ở đktc. Phương pháp giải chung: .04 lít D. Bài 19. 0. Cho 38.6 gam và dung dịch X có 3 chất tan. 0. 2atm). V có giá trị là : A. Fe.9 gam. 22.92 lít C.75V lít khí.2M. C.Phần 1 tác dụng với nước dư thu được 0.Đối với dạng này chúng ta cần phải viết được sản phẩm của quá trình điện phân nóng chảy. 0. 0.9 gam kết tủa.87%. 0. 0. 21.6. Đặc biệt là điện phân dung dịch: + Ở catot ( cực âm): Thứ tự xảy ra điện phân như sau: Au3+. Mặt khác.com – 01679 848 898 233 . Al3+. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện. Giá trị của m là: A. .03. Thêm 250ml dung dịch HCl vào dung dịch A thu được 21. Fe trong 1 phần của hỗn hợp X lần lượt là: A.DẠNG 5 BÀI TẬP VỀ ĐIỆN PHÂN 1. sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam dung dịch X và 3.375. 12.36 lít khí H2 (ở 0oC.03 B. 12. 39. A.2. Cho m gam hỗn hợp (Na. Cho m gam A tác dụng với nước dư. H2O. 10.01. B. 3. 2.31%. 11.04 mol H2.48M C. 0.87%. Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: A. . H+. C. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số mol Ba. m = 100. 5. 2. K và Al (trong đó Na và K có tỷ lệ mol là 1 : 1) vào một lượng nước dư thu được dung dịch Y. Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư).

màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được có pH=12 ( coi lượng Cl2 tan trong H2O ko đáng kể. SO42-. 30% D.Nếu t(s) thì F = 96500 2. Một số bài tập tham khảo Bài 1. Khối lượng bạc bám ở catot là: A. thì thể tích khí thoát ra ở anot ( đktc) là bao nhiêu? A. Điện phân một dung dịch muối nitrat của một kim loại M hóa trị n với cường độ dòng I = 9. 66. sau một thời gian thu được 0. Ag C.03 M một thời gian thu được dung dịch A có pH= 2. 0. B.224 lít D. 40 phút 15 giây. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X nói trên vào 200ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường). Điện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với điện cực trơ. NO3Ví dụ: 2Cl.33% Bài 5. thu được 500 ml dung dịch có pH= 13. nồng độ NaOH còn lại là 0.Giá trị của t là: A.05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi).65 A. Hiệu suất điện phân là: A. dung dịch sau điện phân có pH= 2. 4. Zn Bài 3.Cu B. NaCl 0. C.08 gam C. Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ. 0. 33.→ Cl2 + 2e 2H2O→ O2↑ + 4H+ + 4e .16 gam B.108 gam D. Điện phân 500 ml dung dịch A chứa CuCl2 0.5M với điện cực trơ trong thì thu được 1gam Cu. thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể). D. Phần Đại cương + Vô cơ + Ở anot ( cực dương): thứ tự xảy ra điện phân như sau: I-. 0. 11. thì thời gian điện phân tối thiểu là A. 25% C. 15% B.12 lít Bài 9.4 gam B. Hòa tan 11.7 gam NaCl vào nước rồi đem điện phân có màng ngăn.8 . Nếu dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A. 4250 giây B.com – 01679 848 898 234 . Hiệu suất điện phân là: ( coi thể tích dung dịch không đổi) A. 1.2 M đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng lại thu được dung dịch A. 5. 0. 0.65 giờ. 0. 45% Bài 7.Vận dụng công thức của định luật Faraday: Trong đó: m là khối lượng chất thu được ở các điện cực ( g) A là nguyên tử khối của chất ở điện cực I là cường độ dòng điện (A) t là thời gian điện phân (s) n là số e nhường hoặc nhận của chất ở điện cực F là hằng số faraday = 96500 Chú ý: Không nên viết phương trình điện phân. 2. 25% C. H2O.112 lít C.Nếu t(h) thì F = 26.1 M với cường độ dòng điện I= 4 A.45 giờ.32g Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt. 8. 4825 giây D. 35% D.54 gam Bài 8. Sau phản ứng. Điện phân 1 lít dung dịch AgNO3 với điện cực trơ. M là kim loại: A. Điện phân 1 lít dung dịch Cu(NO3)2 0. Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0.2 M.6 gam D.32 gam. Br-. 1. Cl-. Điện phân 2 lít dung dịch AgNO3 0.336 lít B. 50 phút 15 giây. thời gian điện phân 400 giây thì thấy khối lượng catot tăng 4. 3425 giây C. thay vào đó ta nên viết quá trình xảy ra ở các điện cực và sử dụng phương pháp bảo toàn electron Công thức tính số mol electron trao đổi ở các điện cực: . Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. thời gian t giây đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại. OH-. Bài 2. 2225 giây Bài 4.67% B.2 gam Bài 6. Dung dịch A có thể hòa tan được tối đa bao nhiêu gam Fe? ( biết rằng có khí NO duy nhất thoát ra ngoài) A. Coi thể tích dung dịch sau điện phân không thay đổi. Fe D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 0.8 gam C.

SO2 VỚI CÁC DUNG DỊCH KIỀM 1.72 A trong thời gian 9 phút 22.2 M. tức là chi xảy ra phản ứng: OH. 2.Nếu a=2b thì bài toán rất đơn giản x= b . 6. b. C. Dung dịch X chứa NaOH 0. 0. Hiệu suất của quá trình điện phân và giá trị V là: A 25% và 0.2 M B. Điện phân dung dịch muối nitrat kim loại với hiệu suất dòng 100%.96 lít. Hg C. 0. Cho 1. 8.sẽ tìm được số mol 2 muối.86 gam do kim loại bám vào. 0.1M. Điện phân dung dịch có hòa tan 10. B. Bài toán nghịch: Cho sản phẩm.15 M D. Tìm giá trị x biết a.15M B. tức là xảy ra cả (1) và (2).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C. D. 0. Định hướng phương pháp giải chung: Đưa số mol kiềm về số mol của ion OH-.Nếu a> 2b thì bài toán có thể có 2 đáp số vì xảy ra 2 trường hợp + Trường hợp 1: OH. tính theo PTHH đó: có 2 dạng bài toán Bài toán thuận: Cho chất tham gia phản ứng. 0. tức là chỉ xảy ra phản ứng: 2OH. Sau khi kết thúc khối lượng catot tăng lên 4.5 giây.và O2 (SO2) Đặt k= nOH-/nCO2 Khi đó nếu: + k≤ 1 sản phẩm thu được là muối axit. 0. hỏi chất tham gia phản ứng: VD: Cho x mol CO2 tác dụng với a mol OH.+ CO2 →HCO3.(SO32-) và Ba2+ ( Ca2+) ion nào có số mol nhỏ hơn thì số mol kết tủa tính theo ion đó.(2): Vậy x= a-b Chú ý: Để giải được bài toán dạng này chúng ta cần hểu.1M D. Vậy thể tích V của CO2 là A. Bài 2. Giá trị a là: A. 10 gam. 0. Dung dịch sau điện phân trung hòa vừa đủ V lít dung dịch HCl 0. Điện phân dung dịch AgNO3 một thời gian thu được dung dịc A và 0. Một số bài tập tham khảo Bài 1.tạo thành b kết tủa ( b mol muối trung hòa).8 gam. . 0. 2.336 lít C.84 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là A. 0. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1. 0.72 lít. 0. 20 gam. Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ a mol/l đến khi dung dịch vẫn còn màu xanh thấy khối lượng dung dịch giảm 0.24 hoặc 6.3 D. B.672 lít khí ở anôt ( ở đktc).2 gam kim loại.51 gam NaCl ( có màng ngăn và điện cực trơ) trong thời gian 33 phút 20 giây với cường độ dòng điện I= 9. D. Pb Bài 11.72 lít Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. cường độ dòng điện không đổi 7. 5 gam. Cu B. sau đó viết PTHH. 15 gam. khi đó lập hệ phương trình theo số mol CO2 và số mol OH.05M Bài 10.68 gam Fe vào dung dịch thu được sau điện phân. 2. Sục 7.DẠNG 6 BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA CO2. 80% và 0. tìm sản phẩm: Với bài toán loại này ta chỉ cần tính tỉ số mol gữa OH. Phần Đại cương + Vô cơ A.672 lít B.b.16 gam FeCl2 và 3. 0.5 Bài 12. Cho V lít (đktc) CO2 tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa.2M C.dư. Giải: Với bài toán này thì chúng ta chú ý đến giá trị a. + Cho dù đầu bài cho CO2 hay SO2 tác dụng với 1 hay nhiều dung dịch kiềm thì ta cũng đưa hết về số mol OH+ Nếu bài toán yêu cầu tính số mol kết tủa thì giữa số mol CO32. 85% và 8.336 lít D. Xảy cả 2 phản ứng (1). 20% và 0.24 lít.18 B.com – 01679 848 898 235 . Cho 5.(1) + k≥ 2 sản phẩm thu được là muối trung hòa. Kim loại đó là: A. tức là chỉ xảy ra phản ứng (2) Vậy x= b + Trường hợp 2. Giá trị của V là: A.2M và Ca(OH)2 0.65 A.+ CO2 → CO32-+ H2O (2) + 1< k < 2 : sản phẩm gồm cả 2 muối.96 lít VI.1 M C.25 M Bài 13.32 gam Fe vào dung dịch A thu được V lít khí không màu hóa nâu ngoài không khí ( ở đktc) dung dịch B ( chỉ chứa một muối) chất rắn C ( chỉ chứa một khim loại). Ag D.2 C.

H2 không khử được các oxit MgO. Giá trị tối thiểu của V là A. H2 thì nCO= nCO2. 1.02M. Nung nóng m gam MgCO3 đến khi khối lượng không đổi thì thu được V lít khí CO2 ( ở đktc). 1. 2. 2.6275 gam D. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 4.Chú ý : + Trong các phản ứng của C.2 M Bài 5.28 g/ml) được muối trung hòa.1 M thì thu được 2. Cho khí này sục vào V ml dung dịch NaOH 25% (d=1. CO. 1. Hấp thụ toàn bộ khí thu được vào 100 ml dung dịch gồm NaOH 0.232 lít và 1.05 M C. 0. 120 ml.32 gam và 0.Phương chung để giải là dùng phương pháp bảo toàn electron hoặc bảo toàn nguyên tố hoặc bảo toàn khối lượng để giải.005 gam C. D. Cho dung dịch NaOH dư vào X thì thu được a gam kết tủa.16M.53 gam B.88 gam muối.080 gam B. .5 lít B.Trộn hỗn hợp bột Al với bột Fe2O3 dư. Khối lượng kết tủa thu được là: A. Giá trị của V và x là A. CO. 2. 1.394g Bài 4. 0.8 gam C.025M. Giá trị m và V là: A. Đốt cháy hoàn toàn 8.4925g C. 1.5 lít D. Sau khi kết thúc phản ứng cho những chất còn lại tác dụng với dung dịch HCl Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bài 8. H2 tác dụng với các chất rắn là oxit thì khối lượng của chất rắn giảm đi chính là khối lượng của oxi trong các oxit.3. 0. Al VỚI OXIT KIM LOẠI 1. tuy nhiên các phản ứng nhiệt nhôm nên viết rõ PTHH vì bài toán còn liên quan nhiều chất khác.DẠNG 7 BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA CO.1 M B.12 lít D.0432g B. 2.23 gam và 0. nC= nCO2.015M.36 lít Bài 6. C. 75 ml. 1.3 lít VII.02M và Ba(OH)2 0. 22. 0. 1. D. H2. B. Nồng độ xM của Ba(OH)2 bằng A.1 M D.24 lít và 1.02M.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.94 gam kết tủa và dung dịch C. + Các chất khử C. D. 0. Bài 11. + Đa số khi giải chúng ta chỉ cần viết sơ đồ chung của phản ứng. 0. Đốt 8. 0. Đun nóng dung dịch A thu được thêm 2 gam kết tủa nữa. sau phản ứng thu được 3 gam kết tủa và dung dịch A. C. 3.2 gam và 0.96 lít H2S (đktc) rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch NaOH 25% (d = 1.28 g/ml) thu được 46.35 gam Bài 12.9 gam FeS2 trong O2 dư.2 gam D.16M và Ba(OH)2 xM vào dung dịch A được 3.008 lít và 1. Đốt cháy hoàn toàn 0.12 lít B. Định hướng phương pháp giải chung .1 M và Ba(OH)2 0. 100 ml. Giá trị của V và a là: A.05 M dư thì thấy có V lít dung dịch Ca(OH)2 phản ứng và thu được 2 gam kết tủa. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch X thì lại thấy có kết tủa Giá trị của m là: A.1 M và Ba(OH)2 0. Cho V lít khí SO2 ( ở đktc) vào 700 ml Ca(OH)2 0.1 M sau phản ứng thu được 5 gam kết tủa.016 lít hoặc 1. 100 ml. C. Đốt cháy m gam FeS trong khí O2 dư thu được khí X. Cho 56ml khí CO2 hấp thụ hết vào 100ml dung dịch chứa NaOH 0. 1. B. Thể tích dung dịch NaOH là A. 2. 2.25 gam D..76 gam Bài 10. B. 90 ml.03M.568 lit và 0. Sục hết 1.68 lít hoặc 2.05 M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? A.568 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0. Rót 250 ml dung dịch B gồm BaCl2 0.22 gam và 0. Cho m gam FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng (dư) thu được hỗn hợp khí X.8 gam FeS và 12 gam FeS2 thu được khí.4 lít và 0.1792 lít và 0. 1. Khơi mào phản ứng của hỗn hợp ở nhiệt độ cao trong môi trường không có không khí.34 gam kết tủa. 3. 120 ml. + Thực chất khi cho CO. 2. 1.24 lít hoặc 1. Một số bài tập tham khảo Bài 1.com – 01679 848 898 236 . Dẫn V lít khí CO2 ( ở đktc) qua 500 ml dung dịch Ca(OH)2 nồng x M . Sau thí nghiệm được dung dịch A.12 lít và 0. Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 0. Hấp thụ hoàn toàn X vào dung dịch Ca(OH)2 0. 0. 50 ml. Bài 7. 1. Giá trị của V là: A.6 lít C.5 gam B. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 3.12 lít và 1.5 gam kết tủa và dung dịch X.085 gam Bài 9. C. nH2= nH2O. Hấp thụ hoàn toàn khí X vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0.1 M. 0.52 gam C. 3. chứ không cần viết PTHH cụ thể. 2.016 lít C.2145g D. 80ml. Al2O3 và các oxit khác của kim loại kiềm và kiềm thổ chúng chỉ khử được những oxit kim loại đứng sau Al.

7 gam hỗn hợp Y. FeO. 16 gam C.0 gam. 86. 0. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A. Phần Đại cương + Vô cơ (dư) thu được 2.224 lít và 14.25 mol Bài 6. CuO. D.72 lít D. Bài 7. 0.3 mol B.04% C.com – 01679 848 898 237 .12 lít B.6 gam hỗn hợp 2 kim loại.48 lít B.05 C.Cho 31. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dẫn từ từ V lít khí CO ( ở đktc) đi qua ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO.01% Bài 9. Fe3O4. 0. 25 gam D. Fe3O4.85 gam D. Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16. Tính m A. FeO. 32 gam Bài 5. Khối lượng kết tủa này bằng: A. 0. thu được chất rắn G1 và 1. Dẫn toán bộ khí thoát ra vào dung dịch nước vôi trong dư thấy có m gam kết tủa. phản ứng hoàn toàn. 3.6 gam Bài 8.4 gam Bài 14. 13. 0. Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và FexOy bằng H2 dư ở nhiệt độ cao thu được 17.4 gam. Giá trị của m là A. 1. . 9.48 gam. Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0. 8. Dẫn từ từ hỗn hợp khí CO và H2 qua ống sứ đựng 20.2 lít Bài 4. D.135%. 6.112 lít và 12.1 Bài 3. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc).27 gam B.224 lít Bài 12.289%. Giá trị của V là A. Bài 10.4 gam D 20.5.4 gam C.571%.4 mol D. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dd Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO2.784 gam. Tính V và m.6 mol C. C. 0.1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn. Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cho hiđro dư đi qua 6. 0. 4 gam B. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được hỗn hợp B gồm 4 chất rắn nặng 4. 2. 0.04 mol hỗn hợp A gồm FeO. Hỏi số mol Al trong X là bao nhiêu? A. CuO.05. Fe3O4.448 lít D. Thổi rất chậm 2. ZnO. Những chất rắn còn lại sau phản ứng. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn và một hỗn hợp khí nặng hơn khối lượng của hỗn hợp V là 0.Đốt nóng một hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 và bột Al trong môi trường không có không khí.4 gam Bài 2.48 gam. 14. 1.3 gam chất rắn. Toàn bộ lượng khí A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10.8 gam. 11. FeO.8 gam B.3 gam B. 0. 5. FeO và Al2O3 có khối lượng là 42. Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9. Thổi CO dư qua ống đựng 217.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. B.24 lít khí hidro (đktc). 4. B. Fe2O3.62 gam H2O. thu được 8. Fe2O3 ( ở nhiệt độ cao). nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 0. 6. CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28.01 D. 0. 0. 13. % khối lượng Fe2O3 trong A là: A. 0. nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0. 2. 0. 0.3 mol H2. 0.062 gam kết tủa. H2. Al2O3. 0. 5.04% D. 0. Khi cho X tác dụng với CO dư. 20 gam C.7 gam C. Al2O3 nung nóng được 215 gam chất rắn. 28. 13. 18. 4.448 lít và 16.3 gam.6 gam hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí gồm CO.4 gam hỗn hợp gồm CuO. Một hỗn hợp X gồm Fe2O3. Bài 11.672 lít và 18. .8 gam H2O. 0. 7.6 gam C 16.24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H2 qua một ống sứ đựng hỗn hợp Al2O3.2 gam D. 0. Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí A là A. Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9. 5. Fe2O3 đốt nóng.027 gam D. B. nung nóng người ta thu được 41. Số mol của Fe3O4 và CuO trong hỗn hợp G ban đầu lần lượt là: A.36 lít (đktc) hỗn hợp khí và hơi chỉ chứa CO2 và H2O. 18.9 gam hỗn hợp Al2O3. D.7 gam hỗn hợp bột các oxit ZnO.32 gam. 16.8 gam hỗn hợp 3 oxit: CuO.4 mol H2. Khối lượng của H2O tạo thành là: A.0 gam. A. khi cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa.32 gam hỗn hợp G nung nóng cho đến khi phản ứng hoàn toàn.28 gam. C.46 gam. . trong ống sứ còn lại m gam chất rắn. 30 gam Bài 13.235%. 0. 0.6 lít C. CO.01 B. CO2. Fe2O3 có khối lượng là 24 gam dư đang được đun nóng. Thể tích H2 là: A. Al2O3 nung nóng.Số gam bột nhôm có trong hỗn hợp đầu là: A.05.896 lít C. 0. thu được 3.01. Hỗn hợp G gồm Fe3O4 và CuO. thu được khí X. 15 gam B.96% B. C.

Bài 4.96 gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư thu được 0. Hòa tan hoàn toàn lượng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối của M hóa trị 3 và 0. FeO C. Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO thu được 16.8 gam. Định hướng phương pháp giải chung a) Đối với bài toán tìm công thức của chất vô cơ: . pp đại số. pp bảo toàn khối lượng… .Viết đúng và cân bằng đúng phương trình dạng tổng quát đó. Fe2O3. D.2 gam C. B. FeO D. Cho B vào dung dịch HCl dư.6 lít. Bài 2. Một oxit kim loại có công thức MxOy. C.4 gam. FeO. Bài 16. thể tích H2 thoát ra (đktc) là A. 11. Khử hoàn toàn 4. Công thức của oxit sắt là: A. Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng khí CO ( dư) nung nóng thì thu được m gam Fevà 35. Cho 8.6 gam B. 4. N2O D.72 lít.41% khối lượng. 7. Fe2O3 D. Al2O3 Bài 5. NO C.Nếu lấy lượng kim loại Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Một số bài tập tham khảo a) Xác định công thức phân tử hợp chất vô cơ Bài 1. . 2.84 gam sắt và 0. Fe2O3.DẠNG 8 BÀI TẬP VỀ XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC CỦA HỢP CHẤT VÔ CƠ VÀ HỮU CƠ 1. tên muối… Nhưng phương pháp chung là tìm được nguyên tử khối của kim loại. 22. D. hidro. Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủa. Hoà tan 2 gam sắt oxit cần dùng 2. Fe3O4 C.88 gam khí cacbonic.8 gam kim loại M. 16.4 gam VIII. Khử a gam một sắt oxit bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao. b) Đối với bài toán tìm CTPT hoặc CTCT của hợp chất hữu cơ thì phương pháp chung là tìm được số nguyên tử cacbon. Không xác định. 22. muốn làm được như vậy chúng ta có thể áp dụng phương pháp trung bình ( nguyên tử khối trung bình. 20. phản ứng xong thu được chất rắn có khối lượng tăng thêm 0. tên oxit. 13 gam D. trong đó M chiếm 72. A. Nếu cho lượng khí CO dư đi qua m gam hỗn hợp trên ở điều kiện nhiệt độ cao. Nếu ngâm m gam hỗn hợp trên trong dung dịch CuSO4 dư. Nung nóng hỗn hợp A đến hoàn toàn trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp B. 14 gam B. C. 5. Khí NxOy có công thức là: A.48 lít.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Công thức hoá học của oxit sắt đã dùng phải là: A.84 lít. oxi hoặc tìm được phân tử khối của hợp chất đó.Bao gồm xác định tên kim loại.8 gam. Hòa tan 6. D. tùy thuộc vào đề bài.224 lít NxOy (đktc).com – 01679 848 898 238 . phân tử khối của oxi. Khối lượng nào sau đây là khối lượng m ban đầu. bảo toàn khối lượng. Bài 15. sau khi kết thúc phản ứng người ta thu được 11.8 gam D. muối…hoặc tìm được tỉ lệ về số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất. pp tăng giảm khối lượng. B. Một hỗn hợp gồm Fe. Fe2O3 B.1 gam bột Al trộn với 16 gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A. Fe3O4. 11. 6. tăng giảm khối lượng. 13.84 lít hỗn hợp khí X ( ở đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 18. C.Muốn giải được bài toán dạng này thì điều quan trọng nhất là phải viết được các công thức phân tử dạng tổng quát của HCHC đó phù hợp với bài toán. Fe3O4 B. B. NO2 B. N2O3 Bài 6. 16. phân tử khối trung bình). 12 gam Bài 17.2 gam Fe.06 gam một oxit kim loại bằng CO ở điều kiện nhiệt độ cao thành kim loại. . 5. người ta thu được 0. phân tử khối trung bình) và phối hợp các phương pháp khác như pp đại số. Muốn vây chúng ta cũng sử dụng phương pháp trung bình ( số nguyên tử cacbon trung bình.6 gam C.8 gam. Trong đó pp đại số là cơ bản. A. Công thức oxit kim loại trên là: A. Phần Đại cương + Vô cơ A. Hỗn hợp của Fe2O3 và Fe3O4.Một số kim loại có nhiều hóa trị nên trong các phản ứng khác nhau nó có thể thể hiện các hóa trị khác nhau.9 mol khí NO2.2 gam.74g axit HCl.khi tìm công thức của hợp chất vô cơ hay hữu cơ chúng ta có thể dùng đáp án để loại bỏ các trường hợp khác của bài toán .

Fe2O3. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17. Mg B.448 lít CO2 ( ở đktc) và dung dịch A. 12. Ca. 6. K. FeO. Na.72 lít ở đktc. CrO B. A. NO và 10. Sr và m= 1. Al D. Fe2O3 b) Xác định CTPT của hợp chất hữu cơ Bài 1. Hòa tan 0. Li.2 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được hỗn hợp khí gồm 0.3 mol N2O bà 0. K. X có công thức là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B.22 gam C. C. Ca. Khí A là A. Công thức của oxit sắt trên là: A. NO và 5. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. Na. Fe2O3 B. không xác định Bài 19. Mg. Xác định oxit sắt A .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. không xác định. FeO B. Fe3O4. Ca. Fe2O3.03 mol H2 và dung dịch A.9 mol NO.24 lít khí SO2 (đktc). NO. Be. Biết lượng H2SO4 đã lấy dư 20% so với lượng phản ứng.com – 01679 848 898 239 . N2. Nung 9.22 gam C. B.67 gam muối khan. Hai kim loại đó là A. Ca. Kim loại X là A.24 lít khí H2 ( ở đktc). Ba Bài 20. NO2 và 5.1 gam hỗn hợp hai muối sunfít trung hoà của 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2. D. FeO. Bài 13. Bài 9. không xác định được.16 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0.8M tạo thành 0.24 lít khí NO2 duy nhất ở đktc. Đốt cháy m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ ở 2 chu kì kế tiếp bằng khí Cl2 dư thì thấy có 4. Cu. N2O. Sr B. Bài 15. Mg. Phần Đại cương + Vô cơ sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1. Be. sau phản ứng thu được 0.94 gam hỗn hợp gồm 1 oxit sắt và nhôm hoà tan hoàn toàn trong 100 ml dung dịch H2SO4 1. Bài 8. Mg C. Cs. Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. Na. D.336 lít khí NxOy ở đktc. Ca và m= 2. Hoà tan A trong HCl dư thu được 2. Công thức của oxit là. B. Fe3O4 Bài 17.6 gam CO2. FeO D. Hoàn tan hoàn toàn 61.176 lít khí H2 (điều kiện tiêu chuẩn).48 lít Cl2 phản ứng và tạo thành 20. FeO C. Hai kim loại đó là. Mg và m=3. Fe3O4 D. FeO B. Phản ứng xong thu được 0. B. D. Sr. Al2O3 Bài 7. CTPT của oxit sắt là A. Hòa tan hoàn toàn 1.6 gam muối clorua. Fe3O4 C. D. Ca D. C. Đốt một kim loại X trong bình kín đựng khí Cl2 thu được 32.92 lít khí H2 ở đktc. Cs. Fe2O3 C. A. B.2 mol oxit trên cần dùng 17. Công thức của NxOy và khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp là A.688 lít khíH2(đktc) còn nếu hoà tan A trong NaOH dư thấy còn lại 5.N2O và 10. Cho 2. Mặt khác để khử hết 0.44 gam D .12 gam D. Khử hoàn toàn 8 gam một oxit kim loại cần dùng 3. công thức oxit kim loại trên là: A. FeO2 C.6 gam H2O và 69.672 lít khí A duy nhất ở đktc. lượng kim loại thu được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2. Ba và m= 2. ZnO D.66 gam hỗn hợp Al và FeXOY đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp A. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được 32. C.36 lít CO ( ở đktc). C.22 gam B.44 lít N2 (đktc). Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Fe3O4 vào một lượng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0. Fe2O3 D.44 gam Bài 11. Al. Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí. D. C.98 gam Bài 18.04 gam chất rắn không tan.Fe C. Hai kim loại và giá trị m là: A.Zn Bài 12.8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ ở 2 chu kì liên tiếp vào dung dịch HCl dư.02 gam B. Cho 11. NO2.5 gam muối clorua và nhận thấy thể tích khí Cl2 giảm 6. Fe.84 gam Fe và 448 ml CO2 (đktc). Kim loại M là A.1 mol một oxit sắt vào dung dịch HNO3 đặc ( dư) thu được 2. Bai 10. Công thức của oxit sắt là A. Fe3O4.

Công thức phân tử của 2 anken là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.5 gam. H2NC3H5(COOH)2. Đốt cháy a mol anđehit A tạo ra 2a mol CO2.6 gam CO2.7 gam một ankyl amin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10. C. anđehit chưa no. Trong một bình kín chứa hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và H2 với Ni. Bài 8. C4H8(COOH)2. C. B. H2N-CH2-COOH. C2H5COOH.4 gam chất hữu cơ A được 28.3 gam Na2CO3. C2H2. Công thức cấu tạo của X là A.3 gam một axit no. C. CH3NH2. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH. C3H5O2Na. H2N-CH2-COOH. D. Cho 15. C4H9OH. CH3-CH(NH2)-COOH. C2H5NH2. HCHO. Mặt khác a mol A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 4a mol Ag. C2H5-COOH. C. B. Công thức của X là A. C. C6H6O6. C4H9NH2. Đốt cháy 7. C3H9N. Bài 6. C4H9NH2.25 mol H2O đã cho công thức phân tử A. o Bài 15. D. C3H8. C. B. D. C2H5NH2. B. Bài 5. Nung nóng bình một thời gian ta thu được một khí B duy nhất.5 gam H2O và 5. C3H4. CH2=CH-CHO Bài 13. B. (H2N)2C2H3COOH. B. B. C4H7O2Na. C.8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thu được 0. Công thức cấu tạo của X là A. C3H7NH2 Bài 12. C6H5-CH(NH2)-COOH. A có công thức phân tử A.2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0. C. mạch hở được 0. Đốt cháy B thu được 8. C. B. C2H5OH. Bài 14. X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. CH3COOH.4 gam H2O. đơn chức A với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam chất hữu cơ B. HCOOH.2 gam một amin no. Đốt cháy hoàn toàn 5. B. Đốt cháy 14.5M. H2NC2H3(COOH)2.1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18. Đốt cháy hoàn toàn 6. Hiệu suất của phản ứng đạt 100%. C4H5O2Na.255 gam muối. C3H7NH2. Bài 7. Công thức phân tử của A là A.8 gam một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được 2. Phần Đại cương + Vô cơ A. Cho 100 ml dung dịch aminoaxit A 0. Biết VA = 3VB. CH3CH(NH2)-CH2-COOH C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C. Axit nói trên là A. Biết phân tử A chứa 2 nguyên tử oxi. D. Công thức của ankyl amin là A. C.1mol H2O. D. D. D. C. D. B. CH3COOH. X là một a-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. C3H4O4. Bài 9. D. CH2=CH-COOH. Bài 10.25M. C. Bài 11. C4H4O4.3 mol CO2 và 0. (H2N)2C2H2(COOH)2. A là A.7 gam kết tủa. Cho 0.89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1. A là A. Công thức phân tử của axit đó là A. D. CH2(COOH)2. Bài 4. CHO-CHO.548 lít hơi hỗn hợp X (ở 0 C.8 gam CO2 và 5. Công thức của amin đó là A. Biết A có tỉ khối hơi so với H2 bằng 52. 17. C4H9NH2. 4. D.com – 01679 848 898 240 . B.75 gam muối. B. COOH-COOH. Bài 2. 1.2 mol CO2 và 0. Mặt khác 100 ml dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0. CH3COOH.25 atm) gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp vào dung dịch nước brom dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng 10. CH3OH. C2H4 Bài 3. HOOC-COOH. C3H7OH.4375. Hóa hơi hoàn toàn một axit hữu co A được một thể tích hơi bằng thể tích hiđro thu được khi cũng cho lượng axit như trên tác dụng hết với natri (đo ở cùng điều kiện). B. đơn chức phải dùng hết 10. Đun nóng m1 gam ancol no. D. B. Công thức phân tử của A là A. Tỉ khối hơi của B so với A bằng 1. C2H4O2.46 gam muối khan.08 lít khí oxi (đktc). CH3NH2. C7H5O2Na. C3H7-CH(NH2)-COOH. D. C3H7-CH(NH2)-COOH. C2H5NH2. Cho 3. D. Mặt khác trung hòa 9 gam A cần 100 gam dung dịch NaOH 8%. C3H7COOH. Trung hòa hoàn toàn 1. CH5N.

D. C. B. Bài 24. 3. 0. B. 3. C.2 gam CO2 và 0. Giá trị của a là A.25M. D. không có đồng phân. C4H10O có 7 đồng phân.9 gam X là A.8 gam hỗn hợp 2 axit no. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 rượu kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 6. D. B. Bài 22. vinylpropyonat. không phản ứng với dung dịch NaOH. 4. Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hết với Na thì thu được 2. Lượng H2 do X sinh ra bằng 1/3 lượng H2 do glixerin sinh ra. CTPT của 2 axit là A. anlylaxetat. H2N-CH(COOH)2.31 gam muối khan.28 gam CO2 và 2. C2H5COOH. C4H9OH.5lít dung dịch NaOH 1M. B.72 lít khí CO2 (ở đktc) và 4. CH3COOC2H5.4 gam X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4.06 mol. sau đó cô cạn thì thu được 5.9 gam H2O.đơn chức vào H2O rồi chia làm hai phần bằng nhau.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Công thức cấu tạo phù hợp của X là A. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2.3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1. C. Bài 19. Cho 4. C. Phần hai trung hòa hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M. C. Hòa tan 26. Vậy thể tích khí H2 (ở đktct) tối đa cần dùng để phản ứng hết với 2.8 lít H2 (ở đktc). (H2N)2CH-COOH. B. Để trung hòa 1 lít dung dịch axit hữu cơ X cần 0.6 gam X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 15. Đốt cháy hoàn toàn 2. kết quả khác. Cho 15. HCOOH và CH3COOH. Đốt cháy a mol X thu được 6. CH2OH-CHOH-CH3. C.12 lít. H2N-C2H3(COOH)2. D. B.48 lít khí (đktc). D. Bài 20. CH2OH-CH2OH.72 lít CO2 (ở đktc) và 7. B.2 gam hỗn hợp gồm glixerin và ancol đơn chức X vào Na dư thu được 4. HCHO và CH3CHO. Cho 2.2 gam một rượu no A tác dụng Na dư. CH2OH-CHOH-CH2OH.8 gam muối. X có CTPT là A. 0.36 lít. Phần Đại cương + Vô cơ A. 2.075 mol Bài 21. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 11. X phản ứng được với Na. metylmetacrylat. C3H5OH. C2H5COOCH3. Vậy công thức cấu tạo phù hợp của A là A. Tìm Công thức phân tử của X và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của X ứng với công thức trên? A. Cho 1. etylacrylat. C3H7OH. B. C2H5CHO và C3H7CHO. C3H8O. CH2=CH-COOH. C. B. 0. Y có CTPT là A. Bài 23.05 gam nước. đơn chức tác dụng với Ag2O trong NH3 dư thu đựơc 4. Bài 26. A có thể hòa tan được Cu(OH)2. B. CH2OH-CH2-CH2OH. H2N-C2H4-COOH. Cho 15.3 gam kết tủa. C. HCOOH và C2H5COOH. D.32 gam Ag.CH2=CH-CH2-COOH Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. D.32 gam một anđehit tham gia phản ứng tráng gương hoàn toàn với dung dịch AgNO3 (trong NH3) dư thu được 17. HCOOH và C2H3COOH. C4H10O và 6 đồng phân.1 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2. X có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo? A. Bài 28. Bài 18. Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với Ag2O/NH3 dư cho 21.28 gam Ag.7 gam H2O. 0. 6. Xà phòng hóa 10 gam este X công thức phân tử là C5H8O2 bằng 75 ml dung dịch NaOH 2M.05 mol. Tên gọi của X là A. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3. B.48 lít H2 (đktc).4 gam chất rắn khan. C. Mặt khác khi cho 1 lít dung dịch axit trên tác dụng với nước Br2 làm mất màu hoàn toàn 80g Br2. C2H4 và C3H6. C2H5OH và C3H7OH.72 lít. X có công thức nào sau đây? A.22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5. Bài 16. D.com – 01679 848 898 241 . 6. Đốt cháy hoàn toàn 1. muối khan. C2H4(OH)2. CH3COOCH3 Bài 27. C5H10 và C6H12. Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng no. C4H8 và C5H10. Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0.6 gam Ag.24 lít. C2H5OH. C3H6 và C4H8. thấy thoát ra 4. 5.025 mol. D. B. D. HCOOH và C3H7COOH.65 gam H2O. Bài 25. có 4 đồng phân. Bài 17. cô cạn thu được 47 gam. Cho 4. X có công thức là A. Cho hiđrocacbon X có công thức phân tử C7H8. CH3CHO và C2H5CHO.02 gam hỗn hợp 2 anđehit X. C. C. Công thức của 2 rượu là A. C3H6(OH)2 và C4H8(OH)2. 1. C. D. B. Một este X mạch hở tạo bởi ancol no đơn chức và axit không no (có một nối đôi C=C) đơn chức. D. X. D. C. B.

5. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. HCOOC2H5. Đốt cháy 0. HCOOCH2CH2CHO. D. CH3COOCH2CH3. H. Nếu cho 4. Hợp chất hữu cơ no. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23. C4H6O2 C.2 lít CO2 ( đktc).2 gam chất Y được 2.C2H5COOCH3. Bài 37. Lấy m1 gam X cho tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ). HCOOCH(CH3)2. Tên của X là 1. B. Công thức cấu tạo của X là A. C5H10O2 D.6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. cô cạn dung dịch sau phản ứng được m2 gam chất rắn khan. D. Khi đốt cháy hoàn toàn 4. HOCH2COOC2H5. CH3COOH và C2H5COOH B. CH3COOCH2CH2OH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. C2H5COOH.6 gam nước. Công thức cấu tạo của X là A.4 gam Ag. Công thức PT của X và Y là. Cho 1. Đốt cháy hoàn toàn 4. CH3COOCH3. C3H6O2 B.44 gam chất hữu cơ X đơn chức (chứa C. thu được 4. Cho 8 gam hỗn hợp 2 anđêhit mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit fomic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 32.2 gam chất rắn khan. D. CH3CH2COOCH3. B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 36. HCOOCH2CH2CH3.CH3-CH2-COOH. B. C2H5CHO và C3H7CHO D. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. Nếu đem đun 2. C. B. HOOC-COOH và HCOOH D. C.5M thu được chất X và chất Y.05 gam muối. X và Y là 2 đồng phân. etyl axetat Bài 34. Biết m2 < m1. A. D . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17. isopropyl axetat. C. B. etyl propionat. Bài 29. Hai axit đó có cấu tạo là: A.8 gam muối khan. O). CH3CH(OH)COOCH3. Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo. B. nếu trung hòa 0.44 gam H2O. O mỗi chất chỉ chứa một nhóm chức và đều có phản ứng với xút.4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn. metyl propionat. B. CH3COOC2H5. A. đa chức X có công thức phân tử C7H12O4. CH3COO–(CH2)2–COOC2H5.CH3-CH=CH-COOH D. D. HCOO CH(CH3)2. Đốt cháy hoàn toàn 1. HCOOCH2CH2CH3. C. A. Cho 10. đơn chức phản ứng vừa hết với 40 ml dung dịch NaOH 0. Cho 17.CH3COOCH(CH3)2. CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5. Phần Đại cương + Vô cơ C. CTPT của 2 anđêhit đó là: A.8 gam hỗn hợp muối.2 gam este X với dung dịch NaOH (dư). C đều sai Bài 31. B. D. C.48 lít CO2 (ở đktc) và 3. Công thức cấu tạo của X là A. B. Công thức cấu tạo của este là A.3 mol hỗn hợp 2 axit trên cần dùng 500 ml NaOH 1 M. C6H12O2 Bài 30. CH3OOC–CH2–COO–C3H7 Bài 35. Bài 39. X là một este no đơn chức. C17H33COOH và C17H35COOH Bài 33. HCHO và CH3CHO C. CH3COO–(CH2)2–OOCC2H5. H. thu được 2. HCOOH và CH3COOH C.3 mol hỗn hợp 2 axit hữu cơ thu được 11. O = 16) A. CH3COOC2H5. C = 12. có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5. C15H31COOH và C17H35COOH.4 gam este X (công thức phân tử: C4H8O3) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M được 9. CH2 = CHCOOCH3. B. Một este đơn chức X có phân tử khối là 88 đvC. phân tử gồm C.com – 01679 848 898 242 .16 gam đồng thời thu được 18 gam kết tủa.4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4. C2H5COOCH3.64 gam CO2 và 1. Lấy 12. C đều sai Bài 32. Bài 38. C.76 gam một este no.9 gam hỗn hợp M của X và Y cho tác dụng vừa đủ với 75 ml dd NaOH 2 M. C17H31COOH và C17H33COOH. D. C. C17H33COOH và C15H31COOH. Hai loại axit béo đó là (cho H = 1. Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 11. D. Cho 0. CH3CHO và C2H5CHO B.8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. HCOOCH2CH2CH3. C.

100% D.6 gam nhôm kim loại ở catot. Công thức cấu tạo của este là: A.064 lít H2 (đktc). 4375 m3. cường độ dòng điện 5 A . 80% D. 4480 m3. B.Cần chú ý một số vấn đề sau: + Hiệu suất phản ứng chỉ áp dụng cho các phản ứng xảy ra chưa hoàn toàn tức là sau phản ứng cả 2 chất tham gia đều còn dư: Dấu hiệu để nhận ra pư xảy ra không hoàn toàn là bài toán không có câu “ phản ứng xảy ra hoàn toàn’’. A. 200g Bài 6. Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 20%. Hỗn hợp M gồm một axit X đơn chức. HCOOCH2CH2CH3. 500 gam. 175g C. Điện phân Al2O3 nóng chảy trong thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây. IX. Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm.7 (coi hiệu suất đạt 100%).3% là A.. 125g B. 150g D. B. Một số bài tập tham khảo Bài 1.60% Bài 2. Khi cho 25. D. Trộn 13.5 g bột Al với 34. viết PTHH và tính theo PTHH đó . B. 75% B.com – 01679 848 898 243 . Hãy cho biết hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm ? A.DẠNG 9 BÀI TẬP VỀ HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG 1.100% + Nên nhớ rằng 0 < H< 1. 70% Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. + Nếu đề bài cho biết lượng chất của 2 chất tham gia phản ứng thì hiệu suất được tính theo chất nào hết trước khi ta giả sử hiệu suất phản ứng là 100% 2. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 14. 300 gam.1 gam Al với 23. giả thiết hiệu suất phản ứng este hoá đạt 60%. Nếu đun nóng Y với H2SO4 đặc thì thu được chất hữu cơ Y1 có tỉ khối hơi so với Y bằng 1. HCOOC2H4CH3 hoặc HCOOCH(CH3)2.8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm. khối lượng. Giả sử lúc đó chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe. Cho hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 40.2 lít NH3 (ở đktc) để điều chế HNO3 với hiệu suất của cả quá trình là 80% thì thu được khối lượng dung dịch HNO3 6. 85% D. 4450 m3. hoặc có câu “ phản ứng một thời gian”. một ancol Y đơn chức và một este tạo ra từ X và Y.112 lít H2 (ở đktc).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. HCOOCH(CH3)2. nếu đề bài cho biết lượng chất sản phẩm thì đó là lượng thực tế. đun nóng thu được 8. 80% B. 75% C. 90% Bài 5. D. 250 gam. Phương pháp giải chung . 90% C. 6875 m3 Bài 4.2 gam hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M được 13. thể tích) tham gia hoặc lượng chất sản phẩm. Bài 3. C. Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH4 ¾® C2H2 ¾® CH2=CH-Cl ¾® [-CH2-CHCl-]n. D. Nung 8. C. thu được 3. CH3COO CH(CH3)2. A. C. Khi oxi hóa 11.2 gam Fe3O4 ở nhiệt độ cao ( giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt) thu được hỗn hợp X. Nếu đề bài cho biết lượng chất tham gia phản ứng thì đó là lượng lý thuyết. 80% C. 400 gam. 70% B. + Hiệu suất phản ứng có thể được tính theo lượng chất ( số mol. muốn điều chế được 1 tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên (chứa 80% metan) ở điều kiện tiêu chuẩn cần dùng là A. Hiệu suất của quá trình điện phân này là: A.Phương pháp giải chủ yếu là phương pháp đại số.6 gam muối khan. Công thức chung như sau: H= Lượng thực tế Lượng lý thuyết . Khối lượng este metylmetacrylat thu được là bao nhiêu khi đun nóng 215g axit metacrylic với 100g ancol metylic.

Tính hiệu suất của quá trình điều chế trên ? A.85%. Từ 1 tấn muối ăn có chứa 10.03 tấn B. 70%.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí. Chỉ có phản ứng nhôm khử oxit kim loại tạo kim loại. 95.0 gam. Khối lượng riêng của rượu etylic là 0. Dung dịch có độ rượu là: A. Nung 6. 60% B. 100% B. sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancoletylic. 45(lít) Bài 14.6 gam Fe2O3. 950. C.50 tấn C. 75% Bài 9. 5. 80% D. 45.15 kg B. 58% D. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa 6. 200 gam.com – 01679 848 898 244 . Đem hòa tan chất rắn sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch xút dư cho đến kết thúc phản ứng. 1000 gam. Bài 11. 2. người ta điều chế được 1250lit dung dịch HCl 37% ( d =1. 98.1 lít rượu êtylic nguyên chất (khối lượng riêng D = 0. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y có pH bằng 1. B.19 g/ml) bằng cách cho lượng muối ăn trên tác dụng với axit sunfuric đậm đặc ở nhiệt độ cao .65 gam. Bài 12.8 g/ml. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 7.28 kg gạo này đi nấu rượu etylic 400. Thể tích rượu 400 thu được là: A.91 kg D.9% C. 85% H+ + CO 3 2− . hiệu suất pư của cả quá trình là 60%. 85%. sau phản ứng thu được hỗn hợp B có tỉ khối dA/B= 0. C. 75% C. D. Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là: A.86% B. 180 gam. toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư.55% C. 25%.344 lít H2 (đktc).3% D. D. Lấy 78. Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là: A. Một loại gạo chứa 75% tinh bột. 60% C. Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0.88% B.83 kg Bài 8. 2.10-11 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.07 kg C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 80 Bài 13.2 gam. 195. Từ 3 tấn quặng pirit (chứa 58% FeS2 về khối lượng. 186. sau một thời gian thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí X. thu được 1.5 gam. Thủy phân m gam tinh bột. 98.120 6. tiến hành phản ứng tổng hợp NH3. 42. 52. 80%. Ka2 = 4.90 tấn Bài 15. 62.5(lít) D. Nếu hiệu suất mỗi quá trình là 80% thì giá trị m là A.8 g/ml. 70% Bài 16.8. 58.40 C.55 gam một este duy nhất.48 gam Al với 17. B.4(lít) C. 949. D. 48. hiệu suất chung của quá trình điều chế là 70%? A. Hiệu suất phản ứng là: A. thu được 750 gam kết tủa. Đun nóng hỗn hợp X gồm 0.56% C. B. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. Cho hỗn hợp A gồm N2 và H2 ( tỉ lệ mol 1:3). 945. 55% B.40.15 mol C3H6(OH)2 có mặt của H2SO4 đặc làm xúc tác.25 mol C2H3COOH và 0.86% D. 98.68% Bài 18.7. Nung quặng đôlômit ( CaCO3. 120 D.5% tạp chất . Hòa tan hoàn toàn 16 gam rượu etylic vào nước được 250 ml dung dịch rượu.46 tấn D.6 gam chất rắn. thấy còn lại 113. Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là: A. biết hiệu suất lên men đạt 96%? A. 2. cho biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0.8 g/ml) với hiệu suất 80% là A. Bài 10. Bài 17. 97. phần còn lại là các tạp chất trơ) điều chế được bao nhiêu tấn dung dịch H2SO4 98%. 60(lít) B. 83. 90.55 gam. sau một thời gian thu được 19. 90.8 gam/ml). C. 2.Tính khối lượng glucozo cần dùng để lên men thu được 200 lít C2H5OH 30o ( D= 0. 80% D.MgCO3) nặng 184 gam một thời gian. 62.

245 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful