Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học

. Phần Đại cương + Vô cơ

CACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CACBON
1- Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2(đkc)vào dd nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2.Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm: A- Chỉ có CaCO3 B- Chỉ có Ca(HCO3)2 C- Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D- Không có cả 2 chất CaCO 3 và Ca(HCO3)2 2- Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2(đkc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít,thu được 15,76g kết tủa .Giá trị của a là A- 0,032 B- 0.048 C- 0,06 D- 0,04 3- Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dd chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hổn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2.Quan hệ giữa a và b là : A- a>b B- a<b Cb<a<2b D- a = b 4- Hổn hợp X gồm sắt và oxit sắt có khối lượng 5,92g.Cho khí CO dư đi qua hổn hợp X đun nóng.Khí sinh ra sau phản ứng cho tác dụng với Ca(OH)2 dư được 9g kết tủa.Khối lượng sắt thu được là A- 4,48g B- 3,48g C- 4,84g D- 5,48g 5- Sục V(l) CO2(đkc) vào 150ml dd Ba(OH)2 1M,sau phản ứng thu được 19,7g kết tủa.Giá trị của V là A- 2,24 lít ; 4,48 lít B- 2,24 lít ; 3,36 lít C- 3,36 lít ; 2,24 lít D- 22,4lít ; 3,36 lít 6- Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3.Thực hiện các thí ngiệm sau TN1: cho (a+b)mol CaCl2. , TN2: cho (a+b) mol Ca(OH)2 vào dd X .Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là A- Bằng nhau B- Ở TN1 < ở TN2 C- Ở TN1 > ở TN2 D- Không so sánh được 7- Hấp thụ hoàn toàn x lít CO2(đkc) vào 2 lít dd Ca(OH)2 0.01M thì thu được 1g kết tủa.Giá trị của x là A- 0,224 lít và 0,672 lít B- 0.224 lít và 0,336 lít C- 0,24 lít và 0,67 lít D- 0,42 lít và 0,762 lít 8- Cho 16,8 lít hổn hợp X gồm CO và CO2(đkc) có khối lượng là 27g,dẫn hổn hợp X qua than nóng đỏ thu được V lít khí Y.Dẫn khí Y qua ống đựng 160g CuO(nung nóng)thì thu được m gam rắn. a) Số mol CO và CO2 lần lượt là A- 0,0375 và 0,0375 B- 0,25 và 0,5 C- 0,5 và 0,25 D0,375 và 0,375 b) V có giá trị là A- 1,68 B- 16,8 C- 25,2 D- 2,8 c)Giá trị của m là A- 70 B- 72 C- 142 D- Kết quả khác 9- Nung 4g hổn hợp X gồm CuO và FeO với cacbon dư trong điều kiện không có không khí và phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,12 lít (đkc) hổn hợp khí Y gồm CO và CO2 và chất rắn Z. Dẫn Y qua bình đựng nước vôi trong dư thì thu được 0,5g kết tủa. a) Khối lượng của Z là A- 3,12g B- 3,21g C- 3g D3,6g b)Khối lượng CuO và FeO lần lượt là A- 0,4g và 3,6g B- 3,6g và 0,4g C- 0,8g và 3,2g D1,2g và 2,8g 10- Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m(g) Fe2O3 nung nóng.Sau một thời gian thu được 6,96g hổn hợp rắn X,cho X tác dụng hết với dd HNO3 0,1M vừa đủ thu được dd Y và 2,24 lít hổn hợp khí Z gồm NO và NO2 có tỉ khối so với hidro là 21,8. a) Hấp thụ hết khí sau khi nung vào nước vôi trong dư thì thu được kết tủa có khối lượng là A- 5,5g B- 6g C- 6,5g D- 7g b) m có giá trị là A- 8g B- 7,5g C- 7g D- 8,5g c) Thể tích dd HNO3 đã dùng A- 4 lít B- 1 lít C- 1,5 lít D- 2 lít Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 100

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

d)Nồng độ mol/lít của dd Y là A- 0,1 B- 0,06 C- 0,025 D- 0,05 e) Cô cạn dd Y thì thu được bao nhiêu gam muối? A- 24g B- 24,2g C- 25g D- 30g 11- Sục V lít CO2(đkc) vào dd Ba(OH)2 thu được 9,85g kết tủa.Lọc bỏ kết tủa rồi cho dd H2SO4 dư vào nước lọc thu thêm 1,65g kết tủa nữa.Giá trị của V là A- 11,2 lít và 2,24lít B- 3,36 lít C-3,36 lít và 1,12 lít D-1,12 lít và 1,437 lít 12- Sục V lít CO2 (đkc) vào 200ml dd hổn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,375M thu được 11,82g kết tủa. Giá trị của V là A- 1,344l lít B- 4,256 lít C- 1,344l lít hoặc 4,256 lít D8,512 lít 13- Cho 5,6 lít CO2(đkc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d = 1,22g/ml) thu được dd X.Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn: A- 26,5g B- 15,5g C- 46,5g D- 31g 14- Cho 0,2688 lít CO2(đkc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dd NaOH 0,1M và Ca(OH) 2 0,001M.Tổng khối lượng các muối thu được là A- 2,16g B- 1,06g C- 1,26g D- 2,004g 15- Cho 37,95g hổn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào 100ml dd H2SO4 loãng thấy có 1,12 lít CO2(đkc) thoát ra,dd A và chất rắn B.Cô cạn dd A thu được 4g muối khan.Nung chất rắn B đến khối lượng không đổi thì thu được rắn B 1 và 4,48 lít CO2(đkc).Biết trong hổn hợp đầu có tỉ lệ nRCO3 : nMgCO3 = 3: 2. a)Nồng độ mol/lít của dd H2SO4 là A- 0,2M B- 0,1M C- 0,5M D- 1M b) Khối lượng chất rắn B là A- 30,36g B- 38,75g C- 42,75g D- 40,95g c) Khối lượng chất rắn B1 là A- 30,95g B- 21,56g C- 33,15g D- 32,45g d) Nguyên tố R là A- Ca B- Sr C- Zn D- Ba 16- Cho V lít khí CO2(ở 54,60C và 2,4atm) hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd hổn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được 23,64g kết tủa.V có giá trị : A- 1,343 lít B- 4,25 lít C- 1,343 và 4,25 lít D- Đáp án khác

Bài tập chất khí của nitơ
Câu 1: Cho 2 phân tử NO2(X) có thể thành một phân tử chứa oxi (Y) ở 250C, 1atm; hh ( X+Y) có tỉ khối hơi so với k2 là 1,752. phần trăm (%) về số mol X, Y trong hh. A. 90% và 10%. B. 60% và 40% C. 89,55% và 10,45 %. D. Kết quả khác Câu 2: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít H2 ở nhiệt độ 00C và áp suất 10atm. Sau phản ứng tổng hợp amoniac, đưa nhiệt độ bình về 00C a)Tính p trong bình sau pứ, biết rằng có 60% H2 tham gia phản ứng:A. 10 atm; B. 8 atm; C. 9 atm; D. 8,5 atm b) Nếu áp suất trong bình là 9 atm sau phản ứng thì có bao nhiêu phần trăm mỗi khí tham gia phản ứng A.N2: 20% ;H2 40%. B. N2: 30% ;H2 20%. C. N2: 10% ;H2 30%. D. N2: 20% ;H2 20% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 3,4 Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac từ hỗn hợp gốm 4 lít khí nitơ và 14 lít khí hiđro. Sau phản ứng thu được 16,4 lít h/hợp khí.Biết các khí đo trong cùng điều kiện Câu 3Thể tích khí amoniac thu được là: A. 0,8 lít B. 1,6 lít C. 2,4 lít D. 0,4 lít Câu 4 Hiệu suất của quá trình tổng hợp là: A. 19,9% B. 20% C. 80% D. 60% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 5 – 6

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 101

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ Để thực hiện tổng hợp amoniac, người ta cho vào bình kín có dung tích 3 lít một hỗn hợp khí gồm 4 mol nitơ, 26 mol hiđro, áp suất bình là 400 atm Câu 5. Nhiệt độ t0C của bình lúc ban đầu là: A. 458,700C B. 4000C C. 731,700C D. Tất cả đều sai. Câu 6. Khi đạt đến trạng thái cân bằng trong bình còn 75% nitơ so với ban đầu. Đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất của bình là: A. 360 atm B. 260 atm C. 420 atm D. 220 atm Câu 7. Bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 00C, áp suất 10 atm. Sau phản ứng tổng hợp amoniac, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất của bình lúc này là 8 atm. % thể tích khí hiđro đã tham gia phản ứng là: A. 50% B. 60% C. 40% D. 70% Câu 8. Cho phương trình phản ứng : N2 + 3 H2 ⇔ 2NH3 Khi giảm thể tích của hệ xuống 3 lần thì phản ứng sẽ chuyển dời theo chiều nào sau đây A. Theo chiều thuận B. Theo chiều nghịch C. Không thay đổi D. Tất cả đều sai. Câu 9. Khi có cân bằng N2 + 3 H2 ⇔ 2NH3 được thiết lập, nồng độ các chất [N2] = 3 mol/l, [H2]=9mol/l, [NH3] = 1 mol/l. Nồng độ ban đầu của N2 là: A. 3,9 mol/l B. 3,7 mol/l C. 3,6 mol/l D. 3,5 mol/l Câu 10. Một bình kín chứa 4 mol N2 và 16 mol H2 có áp suất 400atm. Khi đạt trạng thái cân bằng thì N2 tha gia phản ứng là 25%, nhiệt độ vẫn giữ nguyên. Tổng số mol khi tham gia phản ứng là :A.18 mol B.19 mol C. 20 mol D.21 mol Câu 11. Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống đựng 32g CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí Y . Thể tích khí Y sinh ra là : A. 2,12 lít B. 1,21 lít C. 1,22 lít D. Kết quả khác. Câu 12. Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2. Nếu nồng độ ban đầu của N2= 21mol/l, H2=2,6 mol/l. Khi đạt trạng thái cân bằng thì nồng độ NH3 = 0,4 mol/l Hỏi nồng độ N2 và H2 lần lượt là bao nhiêu? A. 0,01 mol/l và 2 mol/l B. 0,15 mol/l và 1,5 mol/l C. 0,02 mol/l và 1,8 mol/l D. 0,2 mol/l và 0,75mol/l Câu 13. Nếu lấy 17 tấn NH3 để điều chế HNO3, với hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 80% thì khối lượng dung dịch HNO3 63% thu được bằng bao nhiêu (trong các giá trị sau)?. 35 tấn B. 75 tấn

C. 80 tấn D. 110 tấn Câu 14. Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có khối lượng mol trung bình bằng 7,2 đvC. Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3, được hỗn hợp Y có khối lượng mol trung bình bằng 8 đvC. Hiệu suất phản ứng tổng hợp là :
A. 20% B. 25% C. 40% D. 60% Câu 15. Trong 1 bình kín dung tích 1 lít chứa N2 ở 23,7 0C và 0,5 atm. Thêm vào bình 9,4 gam

muối nitrat kim loại X. Nhiệt phân hết muối rồi đưa nhiệt độ bình về 136,50C áp suất trong bình la p . Chất rắn còn lại là 4 gam .Công thức của muối nitrat và p là A.NaNO3 ; 5,8atm B.Cu(NO3)2 ; 4,87atm C. Fe(NO3)2 ; 4,6atm D.KNO3 ; 5,7atm Câu 16. Cho 1,5 lit NH3 ®i qua èng sø ®ùng 16 gam CuO nung nãng thu ®îc chÊt r¾n A vµ gi¶i phãng khÝ B .§Ó t¸c dông võa ®ñ víi chÊt r¾n A cÇn mét thÓ tÝch dung dÞch HCl 2M lµ :A.300 ml B.200 ml C.100 ml D.kÕt qu¶ kh¸c
Câu 17. Cho nång ®é lóc ®Çu nit¬ lµ 0,125 mol/l, cña hi®ro lµ 0,375mol/l, nång ®é lóc c©n b»ng cña NH3 lµ 0,06mol/l. H»ng sè c©n b»ng cña ph¶n øng tæng hîp amoniac lµ: A. 1,84 B. 1,74 C. 1,46 D. 1,64 Câu 18. Trong mét b×nh kÝn chøa 10 lÝt nit¬ vµ 10 lÝt hi®r« ë nhiÖt O 0 C vµ ¸p suÊt 10atm. Sau ph¶n øng th× ¸p suÊt trong b×nh sau ph¶n øng lµ bao nhiªu (trong c¸c sè díi ®©y)? A. 8 atm B. 9 atm C. 10 atm D. 11 atm Câu 19. Trong qu¸ tr×nh tæng hîp amoniac, ¸p suÊt trong b×nh gi¶m 10% so víi ¸p suÊt lóc ®Çu. BiÕt nhiÖt ®é cña b×nh kh«ng ®æi. Thµnh phÇn phÇn tr¨m theo thÓ

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 102

17 B.24 D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.81 Câu 8: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0.2%.06 (Câu 2 khối A ĐTTS năm 2007) Câu 9: Hòa tan hết 10g hỗn hợp muối cacbonat MgCO3.7 C.81 B. 3. Giá trị của V là? A. 2.12 C. thu được dung dịch X(chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO. 31. V có giá trị là bao nhiêu? A. 0.7 C. 1.33 B. 22. 11.24lít H2(đktc).7 % vµ 11. 3.2g hỗn hợp 2 muối sunfat của kim loại kiềm A và kim loại kiềm thổ B tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thu được 69.81 C. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn? A.com – 01679 848 898 103 .1M vừa đủ.1 % 10.12mol FeS2 và a mol Cu2S vào acid HNO3(vừa đủ). 1. dư thu được 34.0. Hòa tan hoàn toàn 2. ZnO trong 500ml acid H2SO4 0.3 Câu 2: Hòa tan 28. Zn và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí ở (đktc) và 7. 3. 22. 1. 5.56 B. 5. Gía trị của x là? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.9g kết tủa. 8.07 B. 3. 3.24 lít khí (đktc) và dung dịch Y.36 Câu 6: Hòa tan hết 1.6 C. 1. Na. 1.36 B.72g hỗn hợp kim loại gồm Mg. 20. 7. 66. H2. 7. Lọc bỏ kết tủa và cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan.13 Câu 3: Cho 6. 70. 13.1 % C.31 Câu 4: Cho 16.3g hỗn hợp 2 kim loại Na và X tác dụng hết với HCl loãng.72 lít khí(đktc) và dung dịch A.2g hỗn hợp gồm một số kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư được 2.7 % vµ 1. MgO. Phần Đại cương + Vô cơ tÝch hçn hîp N2. CaCO3.48g muối sunfat khan.81 D.03 D. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A. Al. Cô cạn dung dịch Y thu được x g muối khan.04 B. Gía trị của a là? A. 3.12 D.81g hỗn hợp gồm Fe2O3. Thể tích H2 thu được là bao nhiêu lít? A. A. KÕt qu¶ kh¸c B.008 C.2%. 3. Na2CO3.4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm IIAbằng acid HCl thu được 6.4 D. 0. 3.344 B. Ba vào nước được 500ml dung dịch X có pH=13 và V lít khí (đktc). Một số bài toán áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: Câu 1: Một dung dịch chứa 38. K2CO3 bằng dung dịch HCl dưthu được 2.7 % vµ 11. 1.05 gam hỗn hợp muối A khan. 69.2%.1 % D.3 D.37 D.2 Câu 5: Cho x gam hỗn hợp kim loại gồm K. NH3 khÝ thu ®îc sau ph¶n øng ( nÕu hçn hîp dÇu lîng nit¬ vµ hy®ro ®îc lÊy theo ®óng tØ lÖ hîp thøc) lÇn lît lµ: A.13 C.36 Câu 7. 0. 0. Tổng số gam 2 muối clorua trong dung dịch thu được là? A. 6.12 D. 4.075 C. 30. 67.

56g đồng tác dụng với 40ml dung dịch HNO3 2M chỉ thu được NO. Sau phản ứng cho thêm H2SO4 dư vào lại thấy có NO bay ra. Số gam mỗi kim loại ban đầu là? A.149lít C. 1.8g và 0.6g Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 2. 12 B. Al D.12lít khí(đktc) X hỗn hợp X gồm 2 khí không màu trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí. 1. 11. Cu D. NO2 D.5g hỗn hợp gồm ACO3. 11.14 lít. N2O4 Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 2. BaO D.68g và 8g C. Zn cần vừa đủ 25lít dung dịch HNO3 0. Câu 19: Cho 1. Xác định M. Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được 2.2 Câu 10: Cho 11.6 C.7g một kim loại M bằng HNO3 thu được 1. Fe B.112 lít (27.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A.108 cà 0. Fe B.368g hỗn hợp Al. M có hóa trị không đổi tan trong dung dịch HNO3 tạo ra 5. 0. A. Fe2O3 Câu 16: Hòa tan kim loại M vào HNO3 thu được dung dịch A(không có khí thoát ra).6. N2O C. 1. Al C.68g và 0. 8g và 1.8g B.1 C.001M. 1. Xác định MxOy A. 14.6g C. CuO B.8 và 2. 12.30C. Biết d H =19. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 muối. Al2O3 Câu 14: Hòa tan 9.24 lít khí NxOy. Mg C.6 D.6atm) khí không màu hóa nâu ngoài không khí.8g Câu 13: Cho 3.2g D.9lít D. A. 16. Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là? A. A. Fe3O4 D.26 Câu 18: Cho 2.16g một oxit kim loại M thu được 0.3g Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 2. 16.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.2g kết tủa. R2CO3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2. 14. B2CO3.2g B. Khối lượng muối clorua tạo thành là? A. NO B.2. CaO B. Ca Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 0.108 và 0. Phần Đại cương + Vô cơ A.06g oxit MxOy . Giải thích và tính VNO (ở đktc) khi cho thêm H2SO4.22g muối.08 và 2.49lít B.22g hỗn hợp muối khan.16M và H2SO4 0. 13. FeO C. 9. 0.com – 01679 848 898 104 . Xác định công thức khí đó. Cô cạn dung muối được 10. Xác định công thức oxit.8g D. A. 2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.8 D.Zn Câu 12: Hòa tan hỗn hợp X gồm Fe và MgO bằng HNO3 vừa đủ được 0. 1. M là? A. MgO C.24 lít khí (đktc) và 23.92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0. 12. 10.224 lít khí NO(đktc). Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc).24 lít CO2(đktc).26 B.

4. 20 và 80 D.5M tối thiểu cần dùng để kết tủa toàn bộ ion Cu2+ trong dung dịch A(ở câu 19). Tính V? A.128lít B. Sau phản ứng khối lượng trong ống sứ giảm 5. 2.25ml NaOH 16%(D= 1. 358.448lít C.18lít Câu 21: 50 ml dung dịch A chứa 2 chất tan là H2SO4 và Cu(NO3)2 phản ứng vừa đủ với 31.6g rắn. Phần Đại cương + Vô cơ A. 60 và 40 NITƠ .24lít B.36 lít (Câu 19 khối A ĐTTS năm 2007) Câu 25: Cho 13.48 lít C. 44 và 56 C.MUỐI NITRAT a) b) c) d) e) f) g) h) Câu 1: Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau: NH3 → N2 → NH3 → NH4Cl → HCl → NaCl → AgCl H2SO4 → H2 → NH3 → NO → NO2 → HNO2 → NH4NO2 Al → H2 → NH3 → (NH4)2SO4 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 NH4NO3 → N2 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NH4NO3 → KNO3 → KNO2 NH3 → NO → NO2 → NaNO3 Fe → H2 → NH3 → NH4Cl → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → CuO N2 → NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → Mg(NO3)2 → MgO → MgCl2 → HCl Natri nitrat → oxi → oxit nitric → peroxit nitơ → axit nitric → đồng nitrat → sắt nitrat ↓ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 27.8lít D. Tính % khối lượng mỗi kim loại. Tính m? A.3584lít C.NO2) có khối lượng 7. 12.84lít D. Cô cạn dung dịch A thu m(g) muối.86g Al tan vừa đủ trong 660ml dung dịch HNO3 1M thu được V lít hỗn hợp khí(đktc) gồm N2 và N2O. 1.6gam.12g/ml).4g Cu vào 50ml dung dịch A thấy có V lít khí NO bay ra.4lít Câu 20: Tính thể tích dung dịch NaOH 0.5g hỗn hợp gồm Al và Ag tan trong HNO3 dư thu được dung dịch A và 4.112lít B. 28.28lít C. Fe. 35. 30 và 70 B. A.AXIT NITRIC .568lít Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng acid HNO3 thu được Vlít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và acid dư). 0.6 B.8g hỗn hợp Al. 0.584lít B. 1. A. 20. 0.6lít D. 3.65 Câu 23: Cho 4. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Lượng khí H2 tạo thành dẫn vào ống sứ đựng CuO dư nung nóng. Nồng độ mol các chất trong dung dịch A là? Cho 2.AMONIAC . Lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao được 1. 3. Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A.344lít D. 0.com – 01679 848 898 105 . 5. Giá trị của V là? A. Tính V? Câu 22: Hòa tan 14.6g.48 lít hỗn hợp khí gồm (NO. 2.575 D. 1. 39.8 C.

+ NH4NO3 + …. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. + N2 + …… b) Al + HNO3 → ….com – 01679 848 898 106 i) ... Phần Đại cương + Vô cơ s ắt (I II ) cl o r u a ← s ắt (I II ) hi d r o xi t ← s ắt (I I) hi d r o xi t Amoni clorua → axit clohidric → kali clorua → bạc clorua ↑ Nitơ → amoniac → diamoni sunfat → amoniac → nhôm hidroxit ↓ Amoni nitrat → axit nitric → chì nitrat → nitơ → nitơ (IV) oxit Câu 2: Bổ túc và cân bằng các phản ứng sau đây bằng phương pháp thăng bằng electron và viết phương trình ion rút gọn của chúng a) Mg + HNO3 → …..

NH4NO3 c) NH4NO3. kali nitrat e) Diamoni sunfat. Cu(NO3)2. magie clorua Câu 5: Phân biết hóa chất đựng trong các lọ mất nhãn: a) Các dung dịch: HNO3.. KCl d) Diamoni sunfat. FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4+ N2O + ….. amoni clorua. a) Tính thể tích NH3 trong hỗn hợp sau phản ứng. HCl. H2SO4. + NO + …. Oxit nitơ (B) có tỉ khối hơi đối với heli là 11. Sau khi phóng tia lửa điện để phản ứng xảy ra rồi đưa về điều kiên ban đầu.. + NO + ….. Câu 11: Cho 2 lít N2 và 8 lít H2 vào bình phản ứng.25. H2S + HNO3 → S + NO + ….. Câu 3: Viết phương trình phản ứng nhiệt phân các muối nitrat sau: a) Ca(NO3)2.. Câu 12: Cho 20 lít hỗn hợp khí N2 và H2 (theo tỉ lệ 1:4) vào bình kín. Phần Đại cương + Vô cơ Fe + HNO3đặc nóng → FeO + HNO3loãng → …. HCl. biết nhiệt độ của khí bằng 25oC. SO2 + HNO3 + …. Mg(NO3)2 b) KNO3.. H3PO4 Câu 6: Trong một bình kín dung tích 10 lít chứa 21 gam nitơ. b) Tính hiệu suất N2 và H2 tham gia phản ứng. + CuSO4 + NO2 + …. AlCl3. H2S b) Các dung dịch: HNO3. → H2SO4 + NO HI + HNO3 → I2 + NO2 + …. natri sunfat. Hỗn hợp A và CO 2 có tỉ khối hơi đối với heli là 9. Cu2S + HNO3 → …. a) Tính công thức A. Fe3O4 + HNO3loãng → …. hỗn hợp thu được có V = 18 lít. (NH4)2SO4. MgSO4.6. Pb(NO3)2..25. Fe(NO3)3.. Tính thành phần % về thể tích hỗn hợp. Hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 8 lít (thể tích các khí đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. P + HNO3đặc → NO2 + …. Xác định công thức phân tử A và B. AgNO3 Câu 4: Chỉ dung một hóa chất hoặc một kim loại để phân biệt các dung dịch a) NH4NO3. NaCl b) (NH4)2SO4. sắt (II) sunfat. Tính áp suất của khí trong bình. amoni nitrat.. Câu 9: A là hợp chất nitơ với oxi. c) d) e) f) g) h) i) j) k) l) m) n) o) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.. Fe2O3 + HNO3 → Fe + HNO3đặc nguội → Na2CO3 + HNO3 → C + HNO3loãng → NO + …. Câu 8: Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 3. CuSO4.com – 01679 848 898 107 . b) Tính thành phần % theo thể tích khí trong hỗn hợp. Hg(NO3)2. Xác định 2 oxit trên. Câu 7: Oxit nitơ (A) có tỉ khối hơi đối với hidro là 23. FeSO4.. Tính thể tích khí amoniac tạo thành và hiệu suất phản ứng. AlCl3. Câu 10: Một hỗn hợp khí A gồm 2 oxit của nitơ X và Y với tỷ lệ thể tích V X : VY = 1 : 3 có tỉ khối hơi so với hidro là 20. Fe(NO3)3.

Câu 19: Cho 44.48 lít khí nâu (ở 0oC.5g NH3.8 lít khí nitơ (đktc) tác dụng với 18g hidro.06g hỗn hợp A gồm amoni cacbonat và amoni clorua tác dụng hoàn toàn với 80g. Câu 14: Có 8. Câu 18: Cho 26. kết tủa B và dung dịch C. Câu 22: Cho dung dịch HNO3 31. Biết khối lượng của nhôm kém đồng 1 gam. a) Tìm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. Sau phản ứng ta thu được 8. Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. biết hiệu suất của phản ứng là 25%? Câu 16: Cho 56g N2 tác dụng với 18g H2. Tính số mol H2SO4 đủ để phản ứng hết với lượng khí này? Câu 15: Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 (đktc) để điều chế được 51 gam NH3. Sau khi kết thúc phản ứng thu được khí A. nguội thấy thoát ra 4. dung dịch NaOH 30% thu được 11. Khí nào không phản ứng hết. a) Tính thành phần % theo thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng.com – 01679 848 898 108 . Tính nồng độ % dung dịch axit nitric. b) Tính CM muối và axit trong dung dịch thu được.5g amoniac.56 lít khí NO thoát ra ở 0oC và 2 atm. Câu 24: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 6.4g kim loại Ba vào 500g dung dịch hỗn hợp (NH4)2SO4 1. b) Tính nồng độ % các chất có trong dung dịch B.32% và CuSO4 2%.2 g/ml) tác dụng với hỗn hợp Cu và CuO chứa 50% khối lượng mỗi chất thì thu được 0.5 lít NH3 (đktc) đi qua ống đựng 16 gam CuO nung nóng thu được một chất rắn X. b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M đủ tác dụng với lượng khí NH3 ở trên. a) Tính khối lượng đồng và nhôm. V dung dịch thay đổi không đáng kể. Sau phản ứng thu được 8. b) Tính khối lượng CuO đã bị khử.5% (d = 1. 1 atm). a) Tính thể tích khí A (đktc). còn thừa bao nhiêu lít. Câu 21: Cho hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Câu 17: Cho 1. Câu 20: Cho 27. c) Quì tím thay đổi màu như thế nào trong dung dịch sau phản ứng ở câu b. Câu 23: Một lượng 60g hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3 lít dung dịch HNO 3 1M cho 13.5%. đem nung ở nhiệt độ cao thu được bao nhiêu gam chất rắn. a) Tính hàm lượng % của Cu trong hỗn hợp. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 13: Dẫn 1 lít hỗn hợp NH3 và O2 theo tỉ lệ 1:1 đi qua ống đựng Pt nung nóng. b) Lấy kết tủa B rửa sạch. Tính thành phần % theo thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng. a) Viết phản ứng giữa NH3 và CuO biết số oxi hóa của nitơ tăng lên bằng 0. b) Nếu cho hỗn hợp kim loại trên tác dụng vừa đủ với 126 gam dung dịch HNO 3đặc nóng. c) Tính nồng độ % các chất trong dung dịch C.72 lít (đktc) khí NO bay ra. c) Tính thể tích dung dịch HCl 2M đủ để tác dụng với X.4 lít amoniac (đktc).44 lít (đktc) khí NO bay ra. b) Tính thể tích dung dịch HNO3 31.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.648 lít khí (đktc) và một dung dịch B. a) Tính khối lượng các muối có trong A.

a) Tính % khối lượng trong hỗn hợp A. a) Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X. c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng. b) Tính thể tích của dung dịch HNO3 2M cần dung. Câu 30: Một lượng 13. Tính V và m khi m (g) đạt giá trị cực đại. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 25: Cho 1.32g Cu tác dụng đủ với 240ml dung dịch HNO3 cho 4. b) Cho dung dịch B tác dụng với V ml dung dịch KOH 4M thu được m (g) kết tủa. b) Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit ban đầu. b) Tính C% dung dịch HNO3 cần dùng. c) Tính C% các muối trong dung dịch A.72 lít khí NO (đktc) thoát ra và dung dịch A.72g hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3 20% thì phản ứng vừ đủ thu được dung dịch B và 1. khí này hóa nâu ở ngoài không khí.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.896 lít N2O (đktc).04g hỗn hợp sắt và đồng tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 20% loãng thì thu được 896ml (đktc) khí không màu. a) Tính số mol của mỗi khí đã tạo ra. Tính khối lượng rắn thu được. b) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y.2 lít dung dịch HNO 3 ta thu được hỗn hợp khí NO và N2O. a) Tính số mol của mỗi khí đã tạo ra.com – 01679 848 898 109 . Biết tỷ khối hơi của hỗn hợp khí đối với H2 là 19. Câu 32: Hòa tan hoàn toàn a (g) Cu vào dung dịch HNO3 2M.928 lít (đktc) hỗn hợp gồm 2 khí NO và NO2 bay ra. b) Tính khối lượng dung dịch HNO3 cần dung. Sau phản ứng thấy dung đúng 600ml dung dịch HNO3 và thu được 8.6g hỗn hợp A gồm Zn và Fe 2O3 vào dung dịch HNO3 đủ thu được 3.1g Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 2M ta thu được muối nhôm nitrat và 16. a) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp. a) Tìm a và tính % thể tích mỗi khí. Câu 33: Cho 3. Câu 35: Cho 4.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 (đktc) và dung dịch Y. Câu 26: Cho 3.5g Al tác dụng vừa đủ với 2. b) Mang dung dịch Y cô cạn và nhiệt phân hoàn toàn.2. Tính V dung dịch NaOH để tạo kết tủa cực đại và cực tiểu. cực tiểu? Câu 28: Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa 8g NH4NO3 và 113. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 23. Câu 29: Cho 8. Câu 31: Cho 62.584 lít khí NO (đktc) và dung dịch B. Câu 34: Cho 11g hỗn hợp Al và Fe tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch HNO3 loãng thấy có 6.86g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 560ml (đtc) khí N2O bay ra.12g hỗn hợp Mg và Al phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và 0.8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 khí N2O và N2. b) Tính CM của dung dịch axit đầu.568 lít khí NO (đktc). a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong hợp kim. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.4g Zn(NO3)2.

b) Na2CO3. . c) Thổi khí NH3 dư vào dung dịch B thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 2. Al(NO3)3. Sau phản ứng thu được 1. b) Tính nồng độ % của dung dịch axit. Câu 37: Cho 8. b) Cô cạn dung dịch X. (NH4)2SO4. Phần Đại cương + Vô cơ b) Tính C% dung dịch muối B. BaCl2 (chỉ dùng giấy quỳ) g) (NH4)2SO4. NaCl.344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch B.Phần 1: Cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc nguội. (NH4)2SO4. Tính thể tích khí thu được (ở 0oC. a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu/ b) Tính CM của dung dịch HNO3 ban đầu và CM dung dịch B.Phần 1: Cho tác dụng với HNO3 đặc nguội (vừa đủ) thì có 8. Na2SO4. b) Tính CM của các ion trong dung dịch A. d) Na2CO3. Sau phản ứng thu được 224 ml khí N2O (đktc). Câu 40: Người ta dùng hết 56 m3 NH3 (đktc) để điều chế HNO3.43g hỗn hợp Zn và Ag tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được 896 cm3 khí (đktc) và 50ml dung dịch A. Để trung hòa dung dịch A phải cần 20ml dung dịch NaOH 0. Câu 39: Chia a gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn làm 2 phần bằng nhau: . Na2SO4.1M và thu được dung dịch B. CuCl2. a) Tính khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được biết rằng chỉ có 92% NH3 chuyển hóa thành HNO3. K2SO3. để nguội và đem cân thì thấy khối lượng giảm 10. Sau một thời gian dừng lại. Mg(NO3)2.96 lít khí màu nâu đỏ bay ra (đktc) và dung dịch X. NaOH. Na2SO3. Ba(OH)2 (chỉ dùng một thuốc thử) i) NH4NO3. ZnCl2 (chỉ dùng một thuốc thử) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Câu 41: Nhận biết các dung dịch sau: a) (NH4)2SO4. 2 atm). NH4NO3. a) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. K2SO4. (NH4)2SO4. . c) CuCl2.72 lít khí (đktc). K2SO4 (chỉ dùng một thuốc thử) h) HCl.9M.8g.Phần 2: Cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. (NH4)2SO4.9g khí NO và 1 lít dung dịch A. AlCl3 (chỉ dùng một thuốc thử) j) NH4Cl. lấy lượng muối rắn (khan) đem nhiệt phân. Tính % khối lượng muối rắn đã bị nhiệt phân. Câu 38: Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằng nhau. . KCl. a) Tính a gam hỗn hợp A.com – 01679 848 898 110 . b) Cho dung dịch B tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 0. H2SO4 (chỉ dùng giấy quỳ) e) HCl. NaCl. HCl. Ba(OH)2 (chỉ dùng giấy quỳ) f) HCl.22g hỗn hợp Al và Zn vào 200 ml dung dịch HNO3 thì thu được 0.Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 6. c) Cô cạn dung dịch A và đem nung đến khối lượng không đổi. H2SO4. FeCl3. Na2SO4. Fe(NO3)3. NH4Cl. Ca(NO3)2. NH4Cl. BaCl2. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng.

Phần Đại cương + Vô cơ k) Dung dịch HCl đặc. cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam sản phẩm. SO42-. (NH4)2CO3. Khi cho 100ml dung dịch Y phản ứng với Ba(OH)2 thì thu được 6. NH4+. Tính tổng khối lượng các muối có trong ½ dung dịch A Câu 46: Cho m gam NH4Cl vào nước. đun nóng thu được 4. SO42-.95 gam kết tủa sau phản ứng.66 gam kết tủa và 470. a) Tính khối lượng Cu tạo thành. Câu 51: Cho 1. Chia A thành hai phần bằng nhau: . Câu 43: Cho 4. (NH4)2CO3 rắn.4 ml khí (ở 13. CO32-. a) Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng b) Viết phương trình nhiệt phân NH4Cl. Tính CM các ion NH4+.5M để lượng kết tủa thu được khi phản ứng với dung dịch trên là nhỏ nhất? Câu 50: Dẫn 1.15M và CuCl2 0.com – 01679 848 898 111 . a) Viết các phương trình phản ứng và tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng b) Lượng NH3 trên phản ứng vừa đủ với bao nhiêu ml dung dịch HNO3 2M. b) Tính V dung dịch HCl có pH = 1 vừa đủ để tác dụng với hỗn hợp chất rắn X. tác dụng với dung dịch NaOH thu được 0. Câu 44: Một dung dịch Y có chứa các ion Cl-. NH4+. . giả sử hiệu suất các phản ứng đều đạt 100%.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.5oC và 1 atm).224 lít khí (đktc). NH4NO3. Câu 48: Cho 50 ml dung dịch NH3 6M tác dụng với 200 ml dung dịch CuSO4 1M. b) Tính CM dung dịch Ba(OH)2 đã dùng. được chất rắn X.48 lít NH3 (đktc) vào nước thì thu được 100ml dung dịch A. a) Tính m b) Nếu cho dung dịch NH4Cl trên tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa. dung dịch H2SO4 đặc. Câu 45: Một dung dịch A có chứa các ion Na+. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Câu 47: Cho V lít (đktc) khí NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 vừa đủ thì thu được 1. a) Tính CM dung dịch A.24 lít khí (đktc). b) Tính khối lượng muối NH4Cl tạo thành.trong dung dịch và muối amoni sunfat thu được.99 gam kết tủa và thoát ra 2. Hòa tan hỗn hợp các chất rắn này vào nước.2M.344 lít NH3 vào bình chứa 0.5oC và 1 atm). SO42. b) Cho 150ml dung dịch H2SO4 vào lượng dung dịch A trên thu được 250 ml dung dịch B.5 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 12 gam CuO nung nóng. a) Tính CM các ion trong dung dịch Y. Câu 49: Cho 200 ml dung dịch gồm MgCl2 0.1. dung dịch HNO3 (chỉ dùng một thuốc thử) Câu 42: Cho kim loại Ba vào các dung dịch NH4Cl. Tính V. Câu 52: Có các chất rắn Na2O.672 lít Cl2 (đktc). a) Tính CM các ion trong dung dịch b) Tính V dung dịch NH3 1. NaCl.Phần 2: Phản ứng với dung dịch HCl dư thì thu được 235. Ba(NO3)2 với số mol mỗi chất là 0.2 ml (ở 13.Phần 1: Phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư. a) Tính % theo thể tích của các khí trong hỗn hợp sau phản ứng.

Tính lượng đồng nitrat bị phân hủy và xác định thành phần % chất rắn A. không có khí thoát ra.2.368 gam hỗn hợp Al.12 lít hỗn hợp khí O2 và NO2. Tìm % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Tính V dung dịch NaOH 2M tối thiểu để tác dụng với hỗn hợp khí trên. Câu 56: Cho 0.56 gam chất rắn A.Khi đun nhẹ A với kiềm thì thu được khí có mùi khai. Câu 61: Cho hỗn hợp khí tạo nên khi nung nóng 27.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2.Khi đun nóng B với H2SO4 loãng thì tạo ra khí không mùi.2 ml H2o thì thấy có 1. sau một thời gian thấy có 8. Zn tác dụng vừa đủ với 25 lít dung dịch HNO3 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.12 lít khí không hấp thụ. Giả thiết hiệu suất của cả quá trình là 80%.001M. Tìm công thức của muối. Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3 thu được V lít (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2 có tỉ khối hơi với H2 bằng 19. .3%. Câu 54: Xác định công thức phân tử của B và viết các phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion thu gọn biết: . không màu. Câu 55: So sánh thể tích khí NO (đktc) thoát ra trong hai trường hợp sau: a) Cho 6. . Câu 58: Cho 13. Tìm C% dung dịch thu được và thành phần % của hỗn hợp các muối nitrat.5M loãng. Câu 65: Cho 8 gam S tác dụng với 500 ml dung dịch HNO3 3. Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 là 19.5M a) Cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 2M để trung hòa dung dịch sau phản ứng trên b) Tính khối lượng kết tủa sau phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 2M. nhưng khi dẫn qua dung dịch nước vôi trong thì nước vôi bị đục.4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M + H2SO4 0. sau phản ứng thu được 3 muối.4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M loãng b) Cho 6. Giả thiết hiệu suất của quá trình là 90%. Giả sử độ hòa tan của oxi là không đáng kể.com – 01679 848 898 112 . Tính V và khối lượng muối tạo thành sau phản ứng. sau phản ứng thu được hỗn hợp khí NO và N2O. Câu 59: Khi nung nóng 15.4 gam C tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng. Câu 60: Nhiệt phân 6.25 gam hỗn hợp natri nitrat và đồng nitrat đi vào 89. biết các sản phẩm tạo thành là muối trung hòa.2 lít HNO 3 loãng. a) Tính số mol khí tạo ra b) Tính CM dung dịch axit ban đầu c) Tính khối lượng muối tạo thành. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 53: Xác định công thức phân tử của A và viết các phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion thu gọn biết: .B là muối khi đun nhẹ với kiềm thì thu được khí có mùi khai.Khi đun nóng A với H2SO4 đặc và vụn đồng thì tạo thành khí có màu nâu và mùi hắc. Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe. Câu 64: Cho 2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.04 gam đồng nitrat. Câu 63: Từ NH3 điều chế được axit HNO3 qua 3 giai đoạn: a) Hãy viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong từng giai đoạn b) Tìm khối lượng dd HNO3 60% điều chế được 112000 lít khí NH3 ở đktc.62 gam muối nitrat của một kim loại nặng hóa trị II thấy thoát ra 1. hỗn hợp khí thu được dẫn qua dung dịch NaOH 2M. Câu 62: Tìm khối lượng natri nitrat chứa 10% tạp chất trơ và H2SO4 98% để dùng điều chế 300 gam dung dịch HNO3 6.

Zn cần vừa đủ 25 lít dung dịch HNO3 0. Tính thể tích khí không màu.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch X và 1. Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí X đối với hidro là 17.com – 01679 848 898 113 .568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí (đều không màu) có khối lượng 2.72 lít khí Y (đktc) và dunh dịch Z.2 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí sau một thời gian thu được 4. c) Phải thêm bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan.464 lít khí A (27. không hóa nâu ngoài không khí. Câu 68: Nung 6.431 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 1.4 gam chất rắn khan. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.001M. sau phản ứng thu được 16. sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M. Sau phản ứng thu được 3 muối.8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất.6 gam chất rắn. Câu 76: Cho một lượng bột đồng dư vào dung dịch chứa 0.2 gam Pb(NO3)2 thu được 55. biết Y là sản phẩm khử của HNO3. Xác định M.2 mol HCl và 0. 1 atm). Tỉ khối hơi của Y so với H2 bằng 18.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Xác định công thức của Y.59 gam. Câu 67: Nung một lượng muối Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại để nguội đem cân thì thấy khối lượng giảm 54 gam. c) Khi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan.4 gam chất rắn a) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân b) Tính số mol khí thoát ra.1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng. Xác định khí NxOy và kim loại M. Xác định A. hóa nâu ngoài không khí thoát ra (đktc).8 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 66: Nung nóng 66.368 gam hỗn hợp Al. Tìm M. a) Cu có tan hết hay không? Tính thể tích khí NO bay ra (đktc) b) Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch A thu được sau phản ứng biết thể tích dung dịch A là 1 lít. Tính pH dung dịch Y.6 gam Mg trong một lượng axit HNO3 dư thì thu được 2. đo ở đktc). Câu 77: Cho 19. trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí a) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. Làm bay hơi dung dịch Z thì thu được 47. Câu 70: Hòa tan 62.3oC. Câu 73: Hòa tan 9.344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí N2 và N2O.2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M. Câu 74: Hòa tan 12.3 mol H2SO4 cho đến khi phản ứng kết thúc. Nung muối đến một lượng không đổi thì thu được 21. a) Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân hủy b) Tính số mol khí thoát ra. Câu 71: Cho 7.2. Câu 72: Cho một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 940. Tính m. Hấp thụ hoàn toàn X vào H 2O để được 300ml dung dịch Y. Câu 75: Hòa tan hoàn toàn 0.5 mol KNO3 sau đó thêm tiếp dung dịch chứa 0. Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. b) Tính số mol HNO3 phản ứng.2M để kết tủa hết Cu2+ chứa trong dung dịch A? Câu 78: Hòa tan hết 4. Câu 69: Cho 34 gam một muối nitrat của kim loại M hóa trị n không đổi vào bình kín.96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X.

KOH. K2CrO4. c) Tính thể tích dung dịch NH3 2M cho vào dung dịch A để: • Thu được khối lượng kết tủa lớn nhất • Thu được khối lượng kết tủa bé nhất Bài tập tự luận chương I 1. 9. Dung dịch HClO 0. NH4+. Có hai dung dịch sau: a.KOH 0.HNO3.9 gam chất rắn khan. 8. 4.6 g NaOH trong 200ml.6%. bazơ hay lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt: HI. H2SO4 . 5. NaF + AgNO3 e. Sn(OH)2. Dung dịch A chứa 0.80.41 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Zn vào 530 ml dung dịch HNO3 2M thu được dung dịch A và 2.4 mol Ca2+. KOH. Tính nồng độ mol của ion H+. 2. 7. HNO2. NaHCO3. b) Tính số mol HNO3 phản ứng.BaCl2 0. Tính nồng độ mol ion H+ trong dung dịch đó.HCl 0. Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0.12 g/ml. PO43-. KNO3 + NaCl b. Tính x. b. Tính nồng độ các ion trong các dung dịch: a.375M 11.1mol) và Al3+ (0.Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau: a. b mol Ca2+.5 mol Ba2+ và x mol Cl−.2M có nồng độ H+ bằng 0. pH = 4 b. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 9. b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46.008M. a) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. Tính độ điện li α của HClO trong dung dịch. 0. Tính a.02M b. pH=10 10. c.464 lít hỗn hợp hai chất khí N2O và NO không màu đo ở đktc có khối lượng 4.10M ( Ka= 1. Ba(OH)2.Mg(OH)2 + HCl d.com – 01679 848 898 114 .(b mol).01M 3. BrO−.015M c. HCN. pH= 9 d.Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch: a.2mol) và hai anion là Cl−(a mol) và SO42.Tính pH của dung dịch chứa 1.H2SO4.28 gam. NH3. HBrO. CO32-.42 %. Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 300ml dung dịch có pH= 10 12.CH3COOH 0.5M có chứa số mol OH− bằng số mol OH− có trong 200g dung d1ịch NaOH 20%. d. BeF2. HNO3. HS−.05M d. pH= 3 c. Một dung dịch chứa a mol Na+. Fe2(SO4)3 + KOH g. Tính nồng độ mol cuả ion OH− 13. FeS + HCl Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. c mol Cl-. Tính pH của dung dịch tạo thành sau khi trộn 100ml dd HCl 1M và 400ml dd NaOH 0.46 g HCl trong 400ml.10M ( Kb= 1. NaOH + HNO3 c. Tìm mối liên hệ giữa a. c. Hãy cho biết các phân tử và ion sau là axit. a.Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch: Ba(NO3)2. Dung dịch CH3COOH 1M có độ điện li α = 1. 6. Tính nồng độ ion H+ trong dung dịch HNO3 12. b. d mol NO3−. (NH4)2SO4 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. CH3COO−.10-5).10-5).75. HClO. D= 1. HBrO4. Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0. Tính pH của dung dịch chứa 1.NH3 0. 14. b. 15.

Cl-. SO4 2-.1 M. Trong y học. KNO3. Cl17. NaHCO3 + NaOH k. Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2. Tình pH của dung dịch A.2 mol ion Na+. Dung dịch B chứa hỗn hợp hai hiđroxit KOH 1M và Ba(OH)2 2M. đun nhẹ. K2CO3 + NaCl l.5 mol SO42-.Có 3 dung dịch HCl. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.4mol H+. d. Hãy viết phương trình hoá học ở dạng phân tử và ion rút gọn của phản ứng đó. 0. K2SO4. 23. 18. Cho 300ml dung dịch B vào dung dịch A. 19. Cu2+. AlCl3. dược phẩm Nabica (NaHCO3) là chất được dùng để trung hoà bớt lượng dư axit HCl trong dạ dày. Phần Đại cương + Vô cơ h. K+. Al(OH)3 + HNO3 m. Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra. c.035M (nồng độ axit trong dạ dày) được trung hoà và thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc khi uống 0.Chỉ dùng quỳ tím hãy phân biệt các dung dịch không màu đựng trong các lọ mất nhãn sau: NaOH. Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không? Giải thích a. Na+. NaNO3. CuSO4 + Na2S 16. Tính thể tích dung dịch Y cần dùng để trung hoà 200ml dung dịch X và khối lượng kết tủa thu được. Cl-. Ba2+. Al(OH)3 + NaOH n.2mol Cl-.6 mol NH4+. NaNO2.1M và Ba(OH)2 0. nêu cách nhận biết các dung dịch đó.Cho 220ml dung dịch HCl có pH = 5 tác dụng với 180ml dung dịch NaOH có pH = 9 thì thu được dung dịch A.5M cần bao nhiêu mililit dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và KOH 1M.0 lit dung dịch X có pH =13. NaCl đựng trong 3 lọ mất nhãn. Dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0.4M và H2SO4 0. Trong 200ml dung dịch A có chứa 0. SO4 2-. HCl.com – 01679 848 898 115 . Dung dịch Y chứa hỗn hợp 2 hiđroxit KOH 0. HCO3-. NH4NO3. NaHCO3 + HCl i. Chỉ sử dụng dd phenolphtalein và các dụng cụ thí nghiệm.2M. Ba(OH)2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cl-. K+. OH-. 20. Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra. Tính khối lượng dung dịch giảm sau phản ứng. Tính thể tích dd HCl 0. 24. 0. 22. 0. K2S. NaOH. OHb. Các dung dịch sau có môi trường gì? Giải thích. 25. Fe2+. 0. Na+. 21.336g NaHCO3. (CH3COO)2Ba. Tính m. Để trung hoà hoàn toàn 600ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 1.

4.com – 01679 848 898 116 . Bài 2. Có ba lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch trong suốt : dung dịch CH3COOH có pH = 5. 4 − HSO− . 75. lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao ? Trên cơ sở 4 đó. hãy dự đoán giá trị pH của các dung dịch cho dưới đây : Na2CO3. bazơ.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. c) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch CH3COONa. Hãy tính nồng độ của ion H + và độ điện li của dung dịch CH3COOH 0. NaHSO4. Theo định nghĩa về axit .10−5 . 3. Phần Đại cương + Vô cơ 1.bazơ Bài 1. Trong dung dịch axit axetic tồn tại cân bằng sau : CH3COOH € CH3COO − + H + Độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào khi : a) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch HCl. CaO. CH3COONa. Hằng số phân li axit . H2SO4. dung dịch Y là dung dịch axit yếu có pH = 5. Bài 2. Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2.1M. Khái niệm axit .bazơ 2 Bài 1. Nếu dùng chất chỉ thị là phenolphtalein thì có nhận biết được các dung dịch X và Y hay không ? Hãy giải thích. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. pH.bazơ theo quan điểm Bron-stêt. NaOH. NH + . CH3COO− . HCO3 là axit. Cl2. hằng số phân li axit của axit axetic là K a = 1. K + . Bài 2. KCl. Cl− . H2SO3. Hãy dùng một chất chỉ thị để nhận biết các hoá chất trên. phân loại các chất điện li Bài 1. Những chất nào trong số các chất sau đây phân li thành các ion khi hoà tan trong nước. b) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch NaOH. NH4Cl. Khái niệm về sự điện li. các ion : Na+. Dung dịch X là một dung dịch bazơ yếu có pH = 8.bazơ của Bron-stêt. Bài 3. CO3 − . Tính m. Ở 25oC. 2. Chất chỉ thị axit . chất điện li. Hãy viết các phương trình điện li của chúng (nếu có) : H2S. Na2CO3.0 lít dung dịch X có pH = 13. CH4. dung dịch CH3COONa có pH = 10 và dung dịch NaCl có pH = 7. C2H5OH.

Phần Đại cương + Vô cơ Bài 1. Cho biết độ điện li α của axit axetic trong dung dịch này là 1. Cl− .4%.1 mol) và Al3+ (0.9 gam chất 4 rắn khan. HS− 5. sự thuỷ phân và môi trường của muối Bài 1. Muối. Cl− d) Fe3+ .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Có thể tồn tại các dung dịch chứa đồng thời từng nhóm các ion sau đây hay không ? Hãy giải thích. b) HCl 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 117 . Tính nồng độ mol của cation và anion trong các dung dịch sau : a) Mg(NO3)2 0.2 mol) và hai anion là Cl− (a mol) và SO2 − (b mol). Bài tập tổng hợp Bài 1. Bài 3. Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau : a) NaCl b) Na2CO3 c) Na3PO4 d) ZnS e) KNO3 + + + + + AgNO3 HCl HCl HCl NaCl → NaNO3 + AgCl↓ → → → → Bài 2. b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46. Các muối FeCl3. 6. Ba 2 + . K + . trong dung dịch chúng có bị thuỷ phân hay không ? Dung dịch các muối này sẽ có môi trường gì ? Bài 2.02M. phân loại muối.0 gam axit CH3COOH trong 250 ml dung dịch. H + − b) HCO3 . Dung dịch A có chứa 3.10M. Na2CO3 và KCl là các muối trung hoà hay muối axit. S2 − . OH − c) Zn 2 + .01M. Na + . Bài 2. Tính nồng độ mol các ion có trong dung dịch A. c) NaOH 0. Ca 2 + . Na + . − a) HCO3 . chất điện li yếu và chất không điện li ? Cho các ví dụ minh hoạ. a) Sự điện li là gì ? Làm thế nào để biết được một chất khi tan vào nước có điện li hay không ? b) Độ điện li là gì ? Độ điện li có giới hạn trong khoảng nào và phụ thuộc vào những yếu tố nào ? c) Thế nào là chất điện li mạnh. Na + . Tính a. Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0.

Viết phương trình hoá học để giải thích. Phần Đại cương + Vô cơ − Bài 4. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được 0. Bài 11. Bài 15.12H2O và sođa. Ba(OH)2 dư. có công thức là NH4Al(SO4)2. SO2 − ? Tại sao ? 4 − Bài 6. Na+.01M. ion HCO3 đóng vai trò axit hay bazơ. Theo quan điểm mới về axit . là axit hay bazơ. Dùng thuyết Bron-stêt hãy giải thích vì sao các chất Zn(OH)2.1M có độ điện li α = 1%.0 ml dung dịch NaOH 0. HCO3 được coi là những chất lưỡng tính ? Bài 7. Dung dịch thu được có pH lớn hơn hay nhỏ hơn 7 (biết HNO2 là một axit yếu). HSO− . Bài 9.381 gam muối khan. Việc thêm một ít dung dịch HCl vào dung dịch HA có làm thay đổi độ điện li của axit này không ? Bài 14. [Al(H2O)6]3+. Cl− . Al(OH)3. Cho a mol NO2 hấp thụ vào dung dịch có chứa a mol NaOH. Bài 13.12M với 50.01M. 4 4 − HCO3 . HCO3 . Trong một dung dịch có các ion Ca2+. Để trung hoà 50 ml hỗn hợp X gồm HCl và H 2SO4 cần dùng 20 ml dung dịch NaOH 0. KOH. Bài 12. H2O. K+. Tính độ điện li của dung dịch axit HA 0. Zn(OH)2. Trong mỗi phản ứng đó. Viết phương trình điện li của CH3COOH và tính pH của dung dịch này. Theo định nghĩa về axit . Dung dịch CH3COOH 0. Bài 10. a) Xác định nồng độ mol của các axit trong X.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.com – 01679 848 898 118 . S2 − . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Hãy trả lời các câu hỏi sau và giải thích : a) Trong dung dịch có thể có những muối nào ? b) Khi cô cạn dung dịch thu được những chất rắn nào ? c) Khi nung hỗn hợp chất rắn.bazơ (theo Bron-stêt) thì phèn nhôm-amoni. Tính pH của dung dịch thu được.10M.bazơ của Bron-stêt. Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO3 với từng − dung dịch : H2SO4 loãng. b) Tính pH của dung dịch X. Trộn lẫn 50. c) dung dịch C : tạo bởi dung dịch A trộn với dung dịch B theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 1 : 2. Mg2+. b) dung dịch B : NaOH 0. Hãy giải thích tại sao nước nguyên chất có pH = 7 và nước có hoà tan CO2 lại có pH < 7 ? Bài 8.1M có pH = 3. sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? Bài 5. lưỡng tính hay trung tính : NH + .3M. các chất và ion sau đây đóng vai trò là axit. có công thức là Na2CO3. C6 H5O− .0 ml dung dịch HCl 0. bazơ. Tính pH của các dung dịch sau : a) dung dịch A : H2SO4 0.

a) So sánh pH của các dung dịch HCl và CH3COOH có cùng nồng độ mol. 4 c) K+. đun sôi dung dịch. So sánh (có giải thích) nồng độ mol của các dung dịch CH3COONa và NaOH có cùng pH. Cl− và SO2 − . Bài 24. muối axit. Ag+. Fe2+. CO3 − và NO3 . Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A). Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không ? Giải thích. Ba 2 + . Bài 17. Cô cạn dung dịch tạo thành thì thu được 12. b) K+. dung dịch thu được có pH = 3.9 gam muối khan. biết chúng gồm các ion sau : NH + . Trung hoà vừa hết 1 lít dung dịch A cần 400 ml dung dịch NaOH 0.5M. Cho dung dịch A gồm HCl và H2SO4. a) Na+. 4 − d) HCO3 . Bài 25.0 để pH của hỗn hợp thu được bằng 2.0. 4 2 SO 2− . Trong 3 dung dịch có các loại ion sau : Ba 2 + .535 gam muối NH4Cl vào 100 ml dung dịch A. Ba2+. b) Tính pH của dung dịch A. Br–. Thế nào là muối trung hoà. Thể tích V2 sẽ lớn hơn thể tích V1 bao nhiêu lần ? Bài 20. SO2 − . Hỏi dung dịch có màu gì ? Bài 21.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Pha loãng dung dịch này bằng nước cất để thu được V2 ml dung dịch NaOH có pH=10. 4 4 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Axit photphorơ (H3PO3) là axit hai lần axit. sau đó làm nguội và nhỏ thêm vài giọt phenolphtalein. Cu2+. NO3 . Hãy tính nồng độ của HCl trước khi pha loãng và pH của dung dịch đó. Vậy hợp chất Na2HPO3 là muối axit hay muối trung hoà ? 2 − Bài 23. Mg2+. Na + . a) Tính nồng độ mol của các axit có trong dung dịch A. Na+. Hãy xác định các dung dịch muối này. Bài 22. Thể tích V2 sẽ lớn hơn thể tích V1 bao nhiêu lần ? b) Cho 0. Al3+. Bài 18. a) Pha loãng V1 ml dung dịch A bằng nước cất thành V2 ml dung dịch NaOH có pH = 11. Cl− và OH − . 4 Mỗi dung dịch chỉ chứa một loại anion và một cation. Hãy xác định các cation và anion trong từng ống − nghiệm. Có 3 ống nghiệm đựng các dung dịch loãng. PO3− . Phần Đại cương + Vô cơ Bài 16. H+ (H3O+). Mg 2 + .025M cần cho vào 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1. Giải thích. Pha loãng 10 ml dung dịch HCl vào nước thành 250 ml. Cl–. Cl− và SO2 − . Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0. Na+ và Cl− . Cho V1 ml dung dịch NaOH có pH = 13. mỗi ống nghiệm chứa 2 anion và 2 cation (không trùng lặp giữa các ống nghiệm).com – 01679 848 898 119 . CO3 − . Bài 19. Cho ví dụ.

8% . tại sao ? Bài 28. a) Lập biểu thức liên hệ giữa a. 3) Cho 7. Cu vaøo dung dòch H2SO4 ñ.com – 01679 848 898 120 .Phaàn 1: Taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 loaõng dö thu ñöôïc 2.68 lit SO2 (ñkc). b. Cu: 31.912lit khí SO2 (ñkc). Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Al vaø Ag chia laøm 2 phaàn baèng nhau: .01M . Mg. Phần Đại cương + Vô cơ − Bài 26.8 gr hoãn hôïp Cu vaø CuO taùc duïng vöøa ñuû dung dòch H2SO4 ñ. noùng dö thu ñöôïc 2. 4) Cho 10. c mol HCO3 và d mol Cl− .Tính khoái löôïng dung dòch H2SO4 ñaõ duøng? 2) Cho 20. a) BaCl2 b) Ba(OH)2 c) Na2SO4 d) NaCl e) Na2CO3 f) FeCl3 g) CuCl2 h) CaCO3 + ? → BaSO4 + ? → BaSO4 + ? → NaNO3 + ? → NaNO3 + ? → NaCl + ? → Fe(OH)3 + ? → CaCl2 + ? + ? + ? + ? + ? + ? + ? + ? → Cu(OH)2 + ? + ? + ? Caùc baøi toaùn veà H2SO4 1) Cho 40 gr hoãn hôïp Fe – Cu taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 98% noùng thu ñöôïc 15. − − Ca2+ : 0. Phaàn khoâng tan cho taùc duïng vôùi dung dòch HCl dö thu ñöôïc 1.Tính % khoái löôïng hoãn hôïp ñaàu. nguoäi dö thì thu ñöôïc 6. a.38 gr hoãn hôïp goàm Fe.16 lit khí SO2 (ñkc).58% . NO3 : 0.01M .352 lit khi (ñkc). d.Tính khoái löôïng dung dòch H2SO4 80% caàn duøng vaø khoái löôïng muoái sinh ra.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.04M và HCO3 : 0.05M . noùng thu ñöôïc 4. a. c.48 lit khí (ñkc). Một dung dịch chứa a mol Na+.025M. Bài 27.62%.6 gr hoãn hôïp goàm Fe. b) Lập công thức tính tổng khối lượng muối trong dung dịch. ÑS: Fe : 36. Mg : 31.12 lit khí (ñkc). Hoàn thành các phương trình hoá học của các phản ứng sau dưới dạng phân tử và ion thu gọn. b mol Ca2+. Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong một dung dịch như sau : Na+ : 0. Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp? b.Phaàn 2: Taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 ñ. .Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp? b. Cl− : 0. Hỏi kết quả đó đúng hay sai.

H2S: 50%.32 gr. 9) Cho H2SO4 loaõng dö taùc duïng vôùi 6. ÑS: mFe = 3.24 lit H2 (ñkc).2 gr boät Fe vaø 3. 10) Cho Hidroxit cuûa kim loaïi hoaù trò II taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 20% thì thu ñöôïc dung dòch muoái coù noàng ñoä 24. 6) Cho 12. b.86%. noùng thì thu ñöôïc 0.Tính khoái löôïng moõi kim loaïi. mAg = 4. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Tính khoái löôïng B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cho toaøn boä khí SO2 ôû treân vaøo 400 ml dung dòch NaOH 2. b. mAl = 2. Cho saûn phaåm taïo thaønh vaøo 200 ml dung dòch H2SO4 thì thu ñöôïc hoãn hôïp khí A bay ra vaø dung dòch B( Hpö = 100%). Z coù tæ leä khoái löôïng nguyeân töû laø 10: 11: 23.2 gam muoái axit vaø 56. 5 atm). Maët khaùc cho 0. Al taùc duïng vôùi dung dòch HCl dö thu ñöïôc 10. Xaùc ñònh Oxit ñoù.2 gr boät löu huyønh.12%. Tính CM caùc chaát trong dung dòch thu ñöôïc. c) Cho phöông phaùp taùch rôøi töøng chaát sau ñaây ra khoûi hoãn hôïp A. Phần Đại cương + Vô cơ Tính khoái löôïng töøng kim loaïi trong hoãn hôïp ban ñaàu.8 gam muoái trung hoaø.45 gam kim loaïi A. Tìm % theå tích cuûa hoãn hôïp A. coù tæ leä mol laø 1: 2: 3.5 lít dung dòch H2SO4 1M. 12) Hoøa tan 7 gam hoãn hôïp goàm Mg vaø 1 kim loaïi kieàm A vaøo dung dòch H2SO4 loaõng dö. 42.08 lit H2 (ñkc).36 gr .48lít khí(ñkc) vaø hoãn hôïp muoái B.6 gr hoãn hôïp A chöùa Mg vaø Al ñöôïc troän theo tæ leä mol 3:2 taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 ñaëc. H2: 50%. 57. 2M.14% . Ñeå trung hoøa dung dòch B phaûi duøng 200 ml dung dòch KOH 2M. a) Ñònh teân 2 kim loaïi A.Neáu cho löôïng kim loaïi X coù trong hoãn hôïp treân phaûn öùng vôùi dung dòch HCl thì thu ñöôïc 2.Tìm CM cuûa dung dòch H2SO4 ñaõ duøng. B ( giaû söû MA > MB ). b) Tính thaønh phaàn khoái löôïng vaø thaønh phaàn % khoái löôïng cuûa chuùng coù trong hoãn hôïp. a. 11) 2. Xaùc ñònh coâng thöùc hidroxit.16 lit Cl2 (ñkc). oxit B vaø ASO4 ( muoái sunfat). Tính VSO2 ( 270 C. ÑS: a. B.1 mol khí ñoàng thôøi khoái löôïng giaûm 6. a.Xaùc ñònh löôïng H2SO4 vaø NaOH ñaõ laáy. Xaùc ñònh kim loaïi kieàm A vaø % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp ñaàu. 2.66 gr hoãn hôïp goàm 2 kim loaïi A. 13) Cho dung dòch H2SO4 taùc duïng vôùi dung dòch NaOH. Zn.16 gr SO2.4 gr hoãn hôïp X goàm Fe. Sau phaûn öùng coâ caïn dung dòch thu ñöôïc 7. c.B ñeàu hoaù trò II thu ñöôïc 0.Xaùc ñònh teân 3 kim loaïi. Hoaø tan phaàn raén coøn laïi baèng H2SO4ñaëc. Y. ÑS: a.95 lit.582 gr hoãn hôïp 3 kim loaïi X. bieát raèng neáu duøng 60ml dung dòch H2SO4 1M thì khoâng hoøa tan heát 3. Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp A? b. 5) Nung noùng hoãn hôïp goàm 11. sau phaûn öùng thu ñöôïc 4.2 mol X taùc duïng vöøa ñuû vôùi 6.com – 01679 848 898 121 .7 gr . noùng thu ñöôïc khí SO2 (ñkc). 7) Cho 20.5 M.8 gam Oxit cuûa kim loaïi hoaù trò II taùc duïng vöøa heát vôùi 0. 8) Cho 24.5 gr.

khoái löôïng muoái thu ñöôïc vaø khoái löôïng dung dòch H2SO4 98% caàn laáy. Phaàn khoâng tan cho taùc duïng vôùi dd H2SO4 ññ taïo 6. a) Tính theå tích khí H2(ñkc) thu ñöôïc. Phaàn khoâng tan cho vaøo H2SO4 ñaëc. -Hoøa tan hoaøn toaøn 12.8 g X taùc duïng vôùi dd HCl dö thì thu ñöôïc 11. Tính % khoái löôïng cuûa moãi kim loaïi trong hoãn hôïp . a) Xaùc ñònh % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hh. CACBON – SILIC A. Daãn toaøn boä khí SO2 ôû treân vaøo dd Ca(OH)2 sau moät thôøi gian thu ñöôïc 3 g keát tuûa vaø dd D. thu ñöôïc 1.8 atm. 17) Cho 4. a. Phần Đại cương + Vô cơ 14) Hoøa tan 3.noùng thu ñöôïc 672ml khí (ñkc). H2SO4 đặc.8g hh X goàm Fe. CuO.2 gam hoãn hôïp Cu vaø CuO vaøo H2SO4 ñaëc. Tính V lít khí SO2. CO2. Fe3O4. SiO2.2 lít khí (ñkc). CaO. FeO.8g Mg taùc duïng vôùi 250ml dung dòch H2SO4 10%(d= 1. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng coù theå xaûy ra. noùng dö thu ñöôïc dung dòch A. . b) Cho ½ hh treân taùc duïng vôùi H2SO4 ññ khí taïo thaønh ñöôïc daãn qua dung dòch Ca(OH)2 sau 1 thôøi gian thu ñöôïc 54 g keát tuûa. 21) Cho 8. Mg vaøo dd HCl dö taïo 14 lít khí ôû 00C. 15) Hoøa tan 11.6 lít khí (ñkc). Sau khi coâ caïn dd A thu ñöôïc 132 g muoái khan.165g.12 lít khí SO2 (ñkc). tìm khoái löôïng keát tuûa thu ñöôïc. Cu. HNO3 đặc. Mg. Cu trong dd H2SO4 ññ. Mg. b) Tính noàng ñoä % caùc chaát trong dung dòch A. (SiO2 + Ca3(PO4)2) Chú ý: C không khử được các oxit kim loại như Na2O.1g hoãn hôïp A baèng H2SO4 ñaëc noùng thì thu ñöôïc 5. Tính % soá mol moãi kim loaïi trong hoãn hôïp A.5gam hoãn hôïp Cu.com – 01679 848 898 122 .4 g hh Al. Lí thuyết 1. Cacbon (C). c. a) Vieát phöông trình phaûn öùng b) Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hh X.48lít khí H2(ñkc).6 lít khí SO2(ñkc). 16) Hoøa tan hoaøn toaøn Vlít khí SO2 (ñkc) vaøo nöôùc. Xaùc ñònh kim loaïi M. bieát löôïng H2SO4 phaûn öùng laø vöøa ñuû. Al vaøo dung dòch HCl thu ñöôïc 5.1g hoãn hôïp A baèng H2SO4 loaõng thì thu ñöôïc 4. dö. . 0. 20) Hoaø tan 24. Z = 6 1s22s22p2 a) Tính khử C + O2. 18) Moät hoãn hôïp A goàm Fe vaø moät kim loaïi M hoaù trò 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.noùng thu ñöôïc 2. Hoaø tan hoaøn toaøn B trong H2SO4 ññ. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. loïc laáy keát tuûa caân ñöôïc 1. Nhoâm vaø Magieâ taùc duïng vöøa ñuû vôùi dd H2SO4 20% (loaõng). Tính V Ca(OH)2 caàn duøng.176g/ml) thu ñöôïc khí H2 vaø dung dòch A. b. b. -Hoøa tan hoaøn toaøn 12. 24. noùng. Sau phaûn öùng coøn chaát khoâng tan B vaø thu ñöôïc 5. M = 12.3 g hoãn hôïp A goàm 3 kim loaïi Ñoàng. 19) Hoaø tan 29. a. cho nöôùc broâm vaøo dung dòch ñeán khi broâm khoâng coøn maát maøu thì tieáp tuïc cho dung dòch BaCl2 vaøo ñeán dö.72 lít khí SO2 ôû ñkc. Tính C% caùc chaát coù trong dung dòch B. Al2O3 .6 lít khí(ñkc). Loïc boû keát tuûa cho Ca(OH)2 ñeán dö vaøo dd D. Tính phaàn hoãn hôïp. Fe2O3.24 lít khí(ñkc).

Tính % cacbon trong than. Bài tập 1. HCl → C2H2 +.784g. Đốt cháy hoàn toàn 8 kg than đá (chứa tạp chất không cháy) thấy thoát ra 0. .com – 01679 848 898 123 . Cho 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0. Al.336 b) V = 1.3 mol CO2 hấp thụ vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 thu được 3. Tính khối lượng muối thu được trong các trường hợp sau: a) V = 100 ml b) V = 200 ml c) V = 400 ml 3. Sau phản ứng thu được chất rắn B gồm 4 chất. nặng 4. . . Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0.5 gam kết tủa. 2. Để khử hoàn toàn 20 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 cần dùng 7.Muối hidrocacbonat + dd kiềm PT ion thu gọn của hai phản ứng trên ? . hoặc từ HCOOH 3. Cho 0. FeO.4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại A và B kết tiếp nhau trong nhóm IIA bằng dung dịch HCl thu được 0. b) Tính khối lượng cacbon cần dùng. . CuO. a) Xác định thành phần phần trăm mối chất trong hỗn hợp ban đầu. Phần Đại cương + Vô cơ b) Tính oxi hoá C + H2. 6. Hoà tan 28.36 lít khí CO2 (đktc) tác dụng với V lít dung dịch NaOH 1M. Al2O3 . Cho 268. Muối cacbonat . 9.5 m3 cacbonic. CO2. c) Tính % khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu. Cho 3.02M tác dụng với V lít khí CO2 (đktc).12 c) V = 0.94g kết tủa. Tính khối lượng sắt thu được 5. Cacbon đioxit CO2 CO2 + NaOH. CaC2 + H2O. . phản ứng xong thu được 7. khối lượng kết tủa bẳng bằng bao nhiêu ? a) V = 0. Tính CM của dd Ba(OH)2. Cacbon monoxit CO CO + O2. .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. . Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.8 m3 hỗn hợp khí CO và H2 khử sắt (III) oxit ở nhiệt độ cao. . Fe3O4 Chú ý: CO không khử được các oxit kim loại như Na2O. Fe2O3. Tính % khối lượng mối chất trong hỗn hợp trước và sau phản ứng. Al4C3 + H2O.15 gam hỗn hợp CuO và PbO với một lượng cacbon vừa đủ trong môi trường không có oxi để oxit kim loại bị khử hết. . . Trường hợp nào sau đây tạo thành kết tủa.84 lít khí CO (đktc). Toàn bộ lượng khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư.. Ca(OH)2 Các trường hợp có thể xảy ra ? 4. B. Ca.04 mol hỗn hợp FeO và Fe2O3 đốt nóng. b) Tính khối lượng muối tạo thành trong dd X. 2. HCl → CH4 + .. a) Xác định A. Điều chế: C + H2O. 7.3 mol CO2 và dung dịch X. Nung nóng 19.Muối cacbonat + axit → CO2 + .Muối cacbonat nhiệt phân (trừ muối trung hoà của các KLK) B. 8.56 4.

10. Na2CO3. Có a gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3. 20. 18.112 lít khí (đktc) Tính a ? 19. Để xác định hàm lượng cacbon trong một mẫu thép không chứa lưu huỳnh.5g kết tủa. Al2O3. Phần Đại cương + Vô cơ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9.4g C trong lò hồ quang điện thu được chất rắn A và khí B. CaCO3. HNO3 đặc. Đốt một mẫu than chì chứa tạp chất lưu huỳnh trong oxi. lọc lấy kết tủa.062 gam kết tủa. rửa sạch sấy khô rồi đem cân. CO. Có các số liệu thực nghiệm sau: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Nung hỗn hợp chứa 5. 12. 13. biết rằng khi đốt 10g thép trong oxi dư rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua nước vôi trong dư thì thu được 0. Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu. Cho hỗn hợp khí thoát ra tác dụng với nước brom dư. NaNO3. NaHCO3. Để xác định hàm lượng phần trăm cacbon trong một mẫu gang trắng.2g hỗn hợp rắn. C. K2O. Có các chất rắn. Phân biệt các chất rắn trên. thấy có 0. CO2. thu được 16. Al2O3. Người ta thực hiện các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho X phản ứng hoàn toàn với dd HCl. Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ? Viết PTHH ? a) Fe2O3. Hãy lập một dãy chuyển hoá thể hiện mối quan hệ giữa các chất đó. Có các chất sau đây: Ca(HCO3)2. màu trắng đựng trong các lọ riêng biệt không dán nhãn là CaCO3.24 lít khí (đktc). Có một hỗn hợp 3 muối NH4HCO3. Viết PTHH. Cho hỗn hợp rắn tác dụng với dd HCl dư.32g brom phản ứng. Khí B cháy được trong không khí. Khi nung 48. Xác định % khối lượng cacbon trong mẫu than chì. Cần thêm ít nhất bao nhiêu ml dd Na2CO3 0. b) CO. Hãy điền dấu (+) vào trường hợp nào có và dấu (-)vào trường hợp nào không có phản ứng xảy ra giữa các chất sau đây: CO2 (NH4)2CO3 NaHCO3 Ba(HCO3)2 Na2SO4 dd NaOH dd BaCl2 dd CaO r 14. H2. Na2CO3. b) Tính thể tích khí B thu được ở đktc.15M vào 25 ml dd Al2(SO4)3 0. Xác định thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu.8g hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi. NaHCO3. Al2O3.com – 01679 848 898 124 . người ta đốt mẫu gang trắng trong oxi dư.02M để làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm dưới dạng Al(OH)3 ? Biết rằng phản ứng thoát ra khí CO2. 15.6g CaO và 5. CO2. H2SO4 đặc c) Fe2O3. Với một mẫu gang khối lượng là 5g và khối lượng kết tủa thu được là 1g thì hàm lượng phần trăm cacbon trong mẫu gang là bao nhiêu ? 11. CO2. 17. a) Xác định thành phần định tính và định lượng của A. Ca(HCO3)2. HNO3 đặc d) CO. Ca 16. người ta phải đốt mẫu thép trong oxi dư và xác định lượng CO2 tạo thành.02g chất rắn khan. Thí nghiệm 2: Cho X phản ứng vừa đủ với bột cacbon ở nhiệt độ cao thì thu được 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Hãy xác định hàm lượng cacbon trong mẫu thép . cô cạn dd thì thu được 4. HNO3 đặc. Cho khí thoát ra khỏi nước brom tác dụng với lượng nước vôi trong dư. Sau đó xác định lượng khí CO2 tạo thành bằng cách khí qua nước vôi trong dư . thu được 10g kết tủa. thu được 2. 21.

+ H3O+ .02M thu được 0. nhöng khi cho HNO 3 taùc duïng vôùi caùc chaát coù tính chaát khöû thì noù theå hieän laø moät hôïp chaát coù tính chaát OXH maïnh. . khoâng maøu. noù chæ theå hieän tính chaát cuûa moät axit.d=1. BZ : CaO + 2HNO3 = Ca(NO3)2 + H2O. 22. Hỗn hợp X gồm CO và CO2. * T.Deã phaân huûy taïo NO2. ng. tan voâ haïn trong nöôùc. lieân keát OH caøng phaân cöïc maïnh hôn. I. Al → Al(NO3)3 → Al(OH)3 → Al2O3 → Al → Al4C3 → CH4 → CO2 → NaHCO3 → Na2CO3 → CO2 → Ca(HCO3)2 → CaCO3 → CaCl2 24. . Tính khối lượng kết tủa thu được. Xác định % theo thể tích các khí trong A.Dẫn B đi qua dd Ca(OH)2 dư thì thu được 20. Au. a) Tính phần trăm thể tích của mỗi khí. * T.1g kết tủa. * Ng. Cho V lít khí CO2 tác dụng với 100 ml dd Ca(OH)2 0.6 lít.duïng OxBZ. * T.töû H linh ñoäng maïnh hôn. +2. O nhoùm NO2 huùt e maïnh neân laøm ñieän tích aâm taïi O giaûm . Fe. theå hieän tính axit. Tính chaát hoaù hoïc : 1/.4 lít hỗn hợp A gồm 2 khí CO và CO2 đi qua than nóng đỏ (không có mặt không khí) thu được khí B có thể tích lớn hơn thể tích A là 5. . b) 8.96 lít khí X (đktc) tác dụng với nước vôi trong dư. Tính chaát vaät lyù : . TOAÙN VEÀ HNO3 TAÙC DUÏNG VÔÙI KIM LOAÏI. 6HNO3 + S = H2SO4 + 6NO2 + 2H2O.Chaát loûng.duïng vôùi phi kim : Ñöa phi kim leân möùc OXH cao nhaát. H2O ôû nhieät ñoä thöôøng.com – 01679 848 898 125 .52g/ml. +1. NaOH + HNO3 = NaNO3 + H2O.T/c OXH maïnh : * T. Tính V 23. muøi haéc. C% (ñaëc) =68%.duïng vôùi hôïp chaát coù tính chaát khöû : 3FeO + 10HNO3 = 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O. Tuøy theo [HNO3] vaø tính chaát khöû cuûa kim loaïi maø sp khöû thu ñöôïc khaùc nhau. Phần Đại cương + Vô cơ Cho 22.duïng muoái : 2HNO3 + CaCO3 = Ca(NO3)2 + CO2 + H2O. II. O2 .Xeùt veà CTCT : H – O – N = O O * LK O-H baûn chaát laø lk phaân cöïc.Do ñoù khi cho HNO3 taùc duïng vôùi caùc chaát khoâng coù tính khöû.duïng kim loaïi : Goïi n laø hoaù trò cao nhaát cuûa kim loaïi R R + HNO3 = R(NO3)n + sp khöû N+5 + H2O. maïnh hôn ôû nhieät ñoä 84oC. HÔÏP CHAÁT CÔ SÔÛ LYÙ THUYEÁT : .Axit HNO3 laø moät hôïp chaát axit maïnh. 0 theã hieän tính chaát OXH maïnh. .töû N coù möùc OXH +5 (cöïc ñaïi) neân coù theå nhaän theâm e ñeå giaûm möùc OXH veà +4. . * T. HNO3 ñaëc thuï ñoäng vôùi Al. tỉ khối của X đối với H2 là 20. OXÍT.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Chuù yù : HNO3 khoâng taùc duïng vôùi Pt.25g muối. 2/. PHÖÔNG PHAÙP CÔ BAÛN ÑEÅ “NGAÂM CÖÙU” BAØI TOAÙN AXIT HNO3 : - Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. vöøa mang tính chaát cuûa axit ñieån hình vöøa mang tính chaát oxh maïnh.T/c axit maïnh : * Söï ñieän li : phaân li hoaøn toaøn trong nöôùc : HNO3 + H2O = NO3.

p. Ba.344 lít khí H2 (dktc).öù chöa roõ raøng ta phaûi töï ñi xaùc ñònh baèng caùch : *Döïa vaøo lyù thuyeát (chæ mang tính chaát töông ñoái) -HNO3 ñaëc + moïi chaát khöû cho sp laø N+4/NO2. trong ñoù soá mol cuûa X baèng x mol.öù -Neáu ñeà baøi cho saûn phaåm p. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng vaø tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp X. -Vaän duïng nguyeân taéc baûo toaøn e : trong phaûn öùng OXH khöû toång e cho baèng toång e nhaän ñeå thieát laäp moät phöông trình lieân heä soá mol cuûa chaát khöû vaø caát OXH. -Treân cô sôû aån ñaõ ñaët. ÔÛ ñaây. Na) cho N-3/NH4NO3.com – 01679 848 898 126 .Cu taùc duïng vôùi dung dòch NaOH dö thu ñöôïc 1. -HNO3 loaõng khi taùc duïng : + kim loaïi maïnh (K. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra vaø xaùc ñònh CTPT oxít kim loaïi M. 3) Cho 2. sau ñoù nhaát thieát phaûi duøng theâm ñònh luaät baûo toaøn khoái löôïng cho caùc quaù trình pöù nhaèm xaùc ñònh tieáp pt höù hai nhaèm tìm kieám soá mol cuûa caùc chaát hoaøn thaønh baøi toaùn.1vaø tæ leä mol laàn löôït laø 1:2:3 . dung dòch B vaø chaát raén A khoâng tan. beân trong noù luoân aån chöùa nhöõng phaûn öùng coù lieân quan ñeán nhöõng phaàn kieán thöùc hoaù khaùc.Ñoái vôùi baøi toaùn daïng thöôøng (gt cho ñuû caùc quaù trình p. *Coù theå döïa vaøo moät khí cuï theå vaø tæ khoái hôi cuûa hh khí ñeå xaùc ñònh khí coøn laïi.4M (ax dö). N+1/N2O. 3/. khi ñoù baøi toaùn môùi ñöôïc giaûi quyeát trieät ñeå. caân baèng ñuùng ñuû. -Theo yeâu caàu ñeà baøi xaùc ñònh muïc tieâu caàn tìm. töø muïc tieâu ñoù seõ xaùc ñònh ñöôïc vieäc ñaëc aån cho baøi toaùn nhö theá naøo cho phuø hôïp. + kim loaïi trung bình. Ca. qua nhieàu laàn “va chaïm thöông ñau”. phaûn öùng axit –bazo…. tìm caùch lieân heä caùc döõ lieäu maø baøi toaùn ñeà caäp ñeán. Zn. 2/. Phần Đại cương + Vô cơ Maët duø ñaõ coù söï choïn loïc thích ñaùng.Chuù yù : Caùc baøi toaùn veà axit HNO3 khoâng bao giôø ñôn giaûn. nhö kim loaïi taùc duïng muoái. + kim loaïi khaù maïnh (Mg.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. giaûi baøi toaùn. coá gaéng nghieân cöùu kó ñeå khoâng phaûi thieáu soùt p. N3 /NH4NO3. maø vieát caùc quaù trình OXH vaø khöû cuûa caùc chaát tröïc tieáp tham gia phaûn öùng. ñeå coù theå “nghe muøi” moät baøi toaùn vaø tìm ra moät höôùng giaûi thích hôïp cho noù”.2. b) Neáu cho dung dòch E taùc duïng vôùi dd NH3 dö thì thu ñöôïc toái ña bao nhieâu gam keát tuûa . thu ñöôïc 0. Khöû hoaøn toaøn oxít naøy baèng khí CO thu ñöôïc 16. Cr) cho N +2/NO. Sau phaûn öùng thu ñöôïc dung dòch B khoâng chöùa NH4NO3 vaø V lít hoãn hôïp khí G (dktc) goàm NO2 vaø NO. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra.8 gam kim loaïi M.Y. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. phaûn öùng nhieät nhoâm. Mn. ñaëc bieät laø ñaõ giuùp ta xaùc ñònh chính xaùc sp cuûa quaù trình khöû N+5) -Theo yeâu caàu cuûa ñeà : xaùc ñònh caùc ptp.Z coù hoaù trò laàn löôït laø 3. Nhaát thieát phaûi chuù yù xaùc ñònh cho baèng heát nhöõng phaûn öùng naøy neáu coù. 2) Moät oxít kim loaïi coù CTPT MxOy trong ñoù M chieám 72.Ñoái vôùi baøi toaùn cho nhieàu chaát khöû vaø khoâng xaùc ñònh chính xaùc sp : -Ta giaûi baøi toaùn naøy treân phöông phaùp baûo toaøn electron.öù. Hoaø tan hoaøn toaøn löôïng M baèng HNO3 ñaëc noùng thu ñöôïc muoái cuûa M coù hoaù trò 3 vaø 0. Laäp bieåu thöùc tính y theo x vaø V. Hoaø tan hoaøn toaøn A baèng dung dòch coù chöùa y gam HNO3 (laáy dö 25%).9 mol NO 2.Fe. Al.öù. Hoøa tan chaát raén A trong 300 ml dung dòch HNO3 0. nhöng vôùi theá giôùi muoân maøu cuûa hoaù hoïc vôùi nhöõng baøi toaùn laét leùo chuyeân moân tìm caùch daáu ñi “söï thaät” thì vieäc xaùc ñònh pp giaûi laø ñieàu khoù nhö theå “tìm kim ñaùy beå”. MOÄT SOÁ BAØI TOAÙN AXIT HNO3 THÖÔØNG GAËP : 1) Cho hoãn hôïp A chöùa 3 kim loaïi X. -Khoâng vieát phöông trình rieâng cho baøi toaùn.41% khoái löôïng. yeáu (töø Fe ñeán Hg) cho N+2/NO. No/N2.6 gam hoãn hôïp X goàm Al. toâi chæ coù theå kính thöa raèng : “döïa vaøo kinh nghieäm baûn thaân. Bieát raèng caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn.56 lít khí NO duy nhaát (dktc) vaø dung dòch E.öù trao ñoåi. Cuï theå : 1/. Thieát laäp pt caàn thieát.

8) Nung m gam saét trong khoâng khí. Cu(NO 3)2 taùc duïng vöøa ñuû vôùi 500 ml dd HNO3 1M thu ñöôïc 0. * D laø hoãn hôïp hay nguyeân chaát. thaáy giaûi phoùng ra 4.032 lít khí duy nhaát NO (dktc).167. 4) Hoaø tan 62. Loïc boû chaát raén roài coâ caïn dung dòch Y thì thu ñöôïc bao nhieâu gam muoái khan.9oC vaø 1. 5) Hoaø tan hoaøn toaøn kim loaïi A vaøo dung dòch HNO 3 loaõng thu ñöôïc dung dòch X vaø 0. Fe2O3. Cho 4. b) Tính theå tích khí SO2 (dktc) thu ñöôïc khi cho b gam hh kim loaïi treân taùc duïng vôùi H2SO4 ñaëc noùng.1 gam kim loaïi R trong dd HNO3 (loaõng) ñöôïc 16. Cho dd KOH 1M vaøo dung dòch A cho ñeán khi löôïng keát tuûa khoâng thay ñoåi nöõa thì caàn heát 850 ml.2 mol NO. Hoaø tan hoaøn toaøn A trong HNO3 dö thu ñöôïc dd B vaø 12.08 gam hoãn hôïp X goàm Cu. moät phaàn saét bò OXH thaønh Fe3O4. khoâng hoùa naâu ngoaøi khoâng khí. 7) Ñoát noùng moät chieác loø xo baèng saét khoái löôïng 23. Bieát raèng A. b) Tính khoái löôïng m gam.3 atm) a) Tính % khoái löôïng cuûa moãi chaát trong hh A. Fe3O4. Nung D ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 40 gam moät chaát raén.800 gam hoãn hôïp raén A goàm Fe. thu ñöôïc dd A vaø 3. Maët khaùc ñem nung khoâng coù khoâng khí a gam hh A (giaû thieát chæ xaûy ra phaûn öùng khöû caùc oxít kim loaïi veà kim loaïi) ñöôïc chaát raén B. CuO. B ñeàu coù hoaù trò II.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. bieát dX/H2 = 17. b) Neáu söû duïng dung dòch HNO3 2M thì theå tích ñaõ duøng bao nhieâu lít bieát raèng ñaõ laáy dö 25% so vôùi löôïng caàn thieát. a) Tính khoái löôïng moãi chaát trong hoãn hôïp X ban ñaàu.36 lít khí NO duy nhaát (dktc). FeO. sau moät thôøi gian ngöôøi ta thu ñöôïc 104.336 lít khí NO (dktc) vaø dd A.2. chæ thu ñöôïc dung dòch Y. Troän X vaø Y ñöôïc dung dòch Z. dung dòch Y vaø moät löôïng chaát raén khoâng tan. röõa vaø nung keát tuûa ôû nhieät ñoä cao ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 8 gam moät chaát raén. 6) Hoaø tan hoaøn toaøn 9. Töông töï cuõng hoøa tan hoaø toaøn kim loaïi B vaøo dung dòch HNO3 treân. Sau khi ñeå nguoäi roài ñem hoøa tan heát vaøo dung dòch HNO3 loaõng ñun noùng nheï. 9) Hoãn hôïp A goàm Al. Cho NaOH dö vaøo Z ñöôïc 0. Phần Đại cương + Vô cơ c) Neáu cho dd E taùc duïng vôùi boät Fe dö sau khi caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn thu ñöôïc khí NO duy nhaát. Fe3O4.52 gam trong khoâng khí moät thôøi gian. loïc keát tuûa roài nung trong khoâng khí ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc chaát raén D. * Tính khoái löôïng chaát raén D.1 mol khí vaø moät keát tuûa D. Chaát raén B cho taùc duïng vôùi dd NaOH dö khoâng thaáy coù khí bay ra ñöôïc chaát raén C coù khoái löôïng nhoû hôn chaát raén B 24. Giaû söû caùc phaûn öùng ñeàu xaûy ra hoaøn toaøn vaø theå tích dung dòch xem nhö khoâng thay ñoåi. b) Tính % löôïng saét cuûa loø xo bò OXH khi ñoát noùng. c) Cho dd B taùc duïng vôùi dd NaOH dö.8 lít hoãn hôïp khí X (dktc) goàm hai khí khoâng maøu. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.5 gam hoãn hôïp goàm Al 2O3. Bieän luaän ñeå tìm khoái löôïng nguyeân töû cuûa A. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra. Loïc . tæ leä khoái löôïng nguyeân töû cuûa chuùng laø 3:8 vaø khoái löôïng nguyeân töû cuûa chuùng ñeàu laø soá nguyeân lôùn hôn 23 vaø nhoû hôn 70.096 lít H2 (81.096 lít hoãn hôïp khí NO vaø NO 2 (dktc) coù tæ khoái ñoái vôùi He laø 10. CuO. a) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong hoãn hôïp vaø tính bM. Al. B.544 lít (dktc). Cho khí H2 taùc duïng töø töø vôùi chaát raén C nung noùng ñeán khi phaûn öùng keát thuùc ñöôïc b gam hh kim loaïi vaø heát 12. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. Fe trong 900 ml dd HNO3 noàng ñoä bM.48 gam. a) Xaùc ñònh kim loaïi R.05 gam boät nhoâm vaøo dung dòch A roài laéc cho ñeán khi phaûn öùng xong ñöôïc chaát raén B vaø dung dòch C. 10) Cho 19. b) Tính khoái löôïng chaát raén B vaø noàng ñoä mol cuûa dd C. b) Neáu muoán thu ñöôïc löôïng keát tuûa lôùn nhaát thì caàn theâm bao nhieâu ml dd KOH 1M vaøo dung dòch A? Tính löôïng keát tuûa ñoù. Hoaø tan heát a gam hh A vaøo dd HNO 3 loaõng ñöôïc moät chaát khí khoâng maøu hoùa naâu ngoaøi khoâng khí coù theå tích laø 12. thu ñöôïc keát tuûa C.com – 01679 848 898 127 .

hieäu suaát caùc phaûn öùng laø 100%. 16) Hoaø tan 19. Fe.72 gam hoãn hôïp goàm 4 chaát raén khaùc nhau.6 gam Cu taùc duïng vôùi 180 ml dd HNO 3 1M thu ñöôïc V1 lít khí NO vaø dd A. Tính a.16 gam A phaûi duøng heát 50 ml dung dòch NaOH 2M. noùng thu ñöôïc dd D vaø 1. trong ñoù theå tích NO do Fe sinh ra baèng 1. Coøn neáu cho 9.12 lít moät chaát khí duy nhaát.2 gam kim loaïi M vôùi m gam hoãn hôïp CuCO 3 vaø FeCO3 roài hoaø tan trong 1 lít dung dòch HNO3 3M thu ñöôïc dung dòch A vaø 15. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra. a) Xaùc ñònh teân cuûa kim loaïi M. Hoøa tan hoaøn toaøn A trong dung dòch HNO3 thu ñöôïc 0.16 gam A cho taùc duïng heát vôùi HNO3 loaõng chæ coù khí NO bay ra. Cho D taùc duïng vôùi NaOH dö thu ñöôïc keát tuûa E. Loïc vaø taùch caën raén C. b) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong A 15) Ñoát chaùy x mol Fe bôûi oxi thu ñöôïc 5.1792 lít khí N2.6 gam Cu taùc duïng vôùi 180 ml dd hoãn hôïp HNO 3 1M vaø H2SO4 0. Tính giaù trò m.035 mol hoãn hôïp Y goàm NO vaø NO2. Tính tæ soá V1:V2 vaø khoái löôïng muoái khan thu ñöôïc khi coâ caïn dung dòch B (bieát caùc theå tích khí ño ôû ñktc .04 gam hoãn hôïp A goàm caùc oxít saét. Cho C taùc duïng vôùi HNO3 ñaëc.448 lít khí B duy nhaát (dktc) coù tæ khoái ñoái vôùi H2 laø 15.25. Ñoát chaùy hoaøn toaøn B baèng moät theå tích khoâng khí thích hôïp (bieát khoâng khí chöùa 80% nitô.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.42%.7M. Al2O3 vaø moät oxít cuûa moät kim loaïi hoaù trò II. Laáy 13. CO2 . Daãn Y töø töø qua dung dòch NaOH dö coù 4.688 lít khí H2. Neáu cho dd NaOH vaøo A ñeå ñöôïc löôïng keát tuûa lôùn nhaát thì thu ñöôïc 62. Tyû khoái hôi cuûa Z ñoái vôùi H2 baèng 20. Maët khaùc neáu laáy m gam Mg vaø m gam kim loaïi X cho taùc duïng vôùi H 2SO4 loaõng dö thì theå tích H2 do Mg sinh ra gaáp treân 2.856 lít. Bieát löôïng HNO3 ñaõ laáy dö 20% so vôùi löôïng caàn thieát. b) Tính m1 vaø m2. Mg.68 lít hh khí goàm NO. Theâm moät löôïng O2 vöøa ñuû vaøo X. Phần Đại cương + Vô cơ 11) Cho m1 gam hoãn hôïp goàm Mg. Tính b ñeå sao cho sau phaûn öùng xong noàng ñoä cuûa Ba(OH) 2 trong B laø 3. N2 bay ra (dktc) vaø ñöôïc dung dòch A. Cho moät nöõa löôïng B taùc duïng vôùi dd A ñöôïc bao nhieâu gam keát tuûa? Sau ñoù theâm tieáp moät nöõa löôïng B coøn laïi thì löôïng keát tuûa laø bao nhieâu? (caùc theå tích khí ño ôû dieàu kieän tieâu chuaån).96 lít hoãn hôïp khí X goàm NO.4 gam hoãn hôïp Ba vaø Na vaø b gam nöôùc thu ñöôïc 1. NO laø khí duy nhaát sinh ra trong caùc phaûn öùng).8 gam chaát raén. sau phaûn öùng ñem coâ caïn dung dòch thu ñöôïc 41. Xaùc ñònh CTPT cuûa A. Sau khi keát thuùc phaûn öùng cho tieáp 740 ml dd HCl 1M vaø ñun noùng ñeán khi hoãn hôïp khí B ngöøng thoaùt ra. 12)a) A laø oxít cuûa kim loaïi R (hoaù trò n) coù chöùa 30% oxy theo khoái löôïng . c) Tính C% caùc chaát trong dung dòch A. Nung E ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi nhaän Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Al vaøo m 2 gam dung dòch HNO3 24%. Sau khi caùc kim loaïi tan heát coù 8. sau phaûn öùng thu ñöôïc hh khí Y. Ñem hoaø tan hoaøn toaøn hoãn hôïp naøy vaøo dd HNO3 dö thaáy taïo thaønh 0. Tính noàng ñoä % NaOH trong B. Tæ khoái hôi cuûa Y ñoái vôùi H2 laø 19.4M caàn duøng ñeå trung hoøa dd A. b) Cho luoàng khí CO ñi qua oáng söù ñöïng m g A ôû nhieät ñoä cao moät thôøi gian. 18) Cho 20 gam hoãn hôïp A goàm FeCO3.5M (loaõng) thì ñöôïc V2 lít khí NO vaø dd B.5 laàn theå tích khí H2 do X sinh ra. ngöôøi ta thu ñöôïc 6. 14) Hoãn hôïp A goàm Fe. 20% oxy) thì sau khi ñöa veà ñieàu kieän tieâu chuaån theå tích khí coøn laïi laø 9. Hoãn hôïp khí naøy coù tæ khoái so vôùi H 2 laø 19. NO coù tæ khoái ñoái vôùi H2 laø 14. (theå tích khí ño ôû dktc) 17) Neáu cho 9.com – 01679 848 898 128 .48 lít hh khí Z ñi ra (dktc).25 laàn theå tích NO do Mg taïo ra. Al taùc duïng vôùi 60 ml dd NaOH 2M thu ñöôïc 2. Laáy 13. Bieát raèng ñeå hoaø tan hoaøn toaøn löôïng oxít kim loaïi coù trong 13. a) Xaùc ñònh teân kim loaïi X. Cho khí naøy haáp thuï hoaøn toaøn trong 1 lít dd NaOH 0. b) Troän 19. Tính m gam vaø theå tích cuûa dd Ba(OH)2 0. Cho hh B haáp thuï töø töø vaøo dung dòch Ca(OH) 2 dö thì thu ñöôïc 10 gam keát tuûa. Tính x. 13) Cho a gam boät Al taùc duïng vöøa ñuû vôùi dd HNO 3 loaõng thu ñöôïc dung dòch A vaø 0.344 lít H 2 vaø dung dòch B. N2O. Cu.2 gam keát tuûa. Cho 6.16 gam A hoaø tan heát vaøo dd HCl thu ñöôïc khí B.2 gam kim loaïi M trong H2SO4 ñaëc dö thu ñöôïc khí SO2.

136 lít khí (dktc). Nung noùng löôïng muoái khan ñoù ôû nhieät ñoä cao ñeå phaûn öùng nhieät phaân xaûy ra hoaøn toaøn. a) Tìm kim loaïi R. thu ñöôïc m 2 gam chaát raén vaø V lít hoãn hôïp hai khí (dktc). d=1. nung noùng roài cho moät luoàng khí CO ñi qua oáng. Phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn vaø giaûi phoùng ra khí NO duy nhaát.8 gam kim loaïi R treân baèng moät löôïng vöøa ñuû dd HCl thu ñöôïc dung dòch A. 22) Hoaø tan m gam hoãn hôïp A goàm Fe vaø kim loaïi M (coù hoaù trò khoâng ñoåi) trong dd HCl dö thì thu ñöôïc 1. Fe3O4. Xaùc ñònh kim loaïi M.05 g/ml. a) Xaùc ñònh % khoái löôïng cuûa moãi chaát trong M. Tính khoái löôïng keát tuûa taïo thaønh sau phaûn öùng. b) Hoaø tan 10. Tính khoái löôïng keát tuûa thu ñöôïc.94 gam kim loaïi R trong 564 ml dd P thu ñöôïc dd A vaø 2.575 gam muoái khan. Phần Đại cương + Vô cơ ñöôïc m gam saûn phaåm raén. Tính noàng ñoä % cuûa caùc chaát trong dd A. 24) Moät hoãn hôïp M goàm Mg vaø MgO ñöôïc chia thaønh hai phaàn baèng nhau : Cho phaàn 1 taùc duïng heát vôùi HCl thì thu ñöôïc 3. 21) Hoãn hôïp X goàm FeS2 vaø MS coù soá mol nhö nhau. d) Vieát phöông trình phaûn öùng daïng ion thu goïn. 26) Tieán haønh hai thí nghieäm sau : .com – 01679 848 898 129 . (bieát raèng caùc theå tích khí ñeàu ño ôû ñieàu kieän tieâu chuaån) 19) Cho hoãn hôïp A goàm 3 oxít cuûa Fe vôùi soá mol baèng nhau. Cho 6. 23) Hoaø tan 8. coâ caïn dung dòch vaø laøm khoâ thì thu ñöôïc 14. M laø kim loaïi coù hoaù trò khoâng ñoåi. m2 vaø soá mol HNO3 ñaõ tham gia phaûn öùng 20) P laø dung dòch HNO3 10%. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cho löôïng dd A taùc duïng vôùi 6. CO phaûn öùng heát. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra.008 lít khí (dktc) vaø dung dòch chöùa 4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. ñem loïc boû keát tuûa . b) Tính giaù trò khoái löôïng m1. Theâm moät löôïng dö dd BaCl2 loaõng vaøo A1 thaáy taïo thaønh m1 gam chaát keát tuûa traéng trong dung dòch axít dö treân.688 lít hoãn hôïp khí B goàm NO vaø N2O. a) Vieát phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra.24 lít khí NO duy nhaát (dktc). b) Tính khoái löôïng m1. 25) Cho löôïng dö boät Fe taùc duïng vôùi 250 ml HNO 3 4M ñun noùng vaø khuaáy ñeàu hoãn hôïp. Laøm bay hôi caån thaän dung dòch A thu ñöôïc m1 gam muoái khan. Tính khoái löôïng cuûa caùc chaát trong hh A vaø tính giaù trò m gam. khi phaûn öùng keát thuùc ñaõ thu ñöôïc V2 lít khí NO duy nhaát (dktc).51 gam X taùc duïng hoaøn toaøn vôùi löôïng dö dung dòch HNO3 ñun noùng. thu ñöôïc dung dòch A1 vaø 13. Hoaø tan hoaøn toaøn 5.25. khi phaûn öùng keát thuùc thu ñöôïc V1 lít khí NO duy nhaát (dktc). b) Cho 800 ml dd KOH 1M vaøo dd A.448 lít khí X nguyeân chaát (dktc).25 gam chaát raén A. Cho phaàn 2 taùc duïng heát vôùi dung dòch HNO3 thì thu ñöôïc 0. toaøn boä khí CO2 sinh ra haáp thuï heát vaøo bình ñöïng Ba(OH) 2 dö thu ñöôïc m2 gam keát tuûa traéng.Cho 4 gam boät Cu taùc duïng vôùi 100 ml dung dòch hoãn hôïp HNO3 0. c) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong X. R laø kim loaïi coù hoaù trò III khoâng ñoåi.Chaát raén coøn laïi trong oáng söù sau khi nung coù khoái löôïng laø 19. .2M. thu ñöôïc dung dòch A.216 lít khí ( dktc) hoãn hôïp khí A 2 coù khoái löôïng laø 26.34 gam goàm NO2 vaø NO. Tæ khoái cuûa B ñoái vôùi H2 laø 18. Laáy m1 gam A cho vaøo oáng söù chòu nhieät. Sau khi keát thuùc phaûn öùng.5. b) Xaùc ñònh coâng thöùc phaân töû khí X. a) Haõy cho bieát M trong MS laø kim loaïi gì. Tính m gam Hoaø tan heát cuøng löôïng hoãn hôïp A (ôû phaàn 1) trong dd chöùa hoãn hôïp HNO 3 vaø H2SO4 ñaëc ôû nhieät ñoä thích hôïp thì thu ñöôïc 1. Fe cho hoãn hôïp naøy taùc duïng heát vôùi dd HNO3 ñun noùng ñöôïc 2. coâ caïn dung dòch vaø laøm khoâ thì thu ñöôïc 23 gam chaát raén B.9 gam Na (Na tan heát).2M.72 lít NO duy nhaát (dktc) a) Xaùc ñònh kim loaïi R.2M vaø H2SO4 0.Cho 4 gam boät Cu taùc duïng vôùi 100 ml dd HNO 3 0.2 gam goàm FeO. m2 vaø theå tích V. b) Tính caùc giaù trò m1.8816 lít hoãn hôïp hai khí (dktc) coù tæ khoái hôi ñoái vôùi H2 laø 25.1 gam kim loaïi R baèng dung dòch HNO3 loaõng thaáy thoaùt ra 6.

4 gam chaát raén. Phaàn 1 coù khoái löôïng 14. b) Neáu cho m2 gam chaát raén treân taùc duïng vôùi H2SO4 ñaäm ñaëc noùng thì thu ñöôïc bao nhieâu khí thoaùt ra (dktc) 33) Cho 18. c) Tính V ml. 27) Hoaø tan 13. FeO. a) Xaùc ñònh kim loaïi R bieát khi taùc duïng vôùi dd HNO 3 taïo hôïp chaát trong ñoù R coù hoaù trò II. 34) Cho hh A coù khoái löôïng m gam goàm boät Al vaø Fe xOy. Maët khaùc khi cho 1. ñeå hoaø tan heát noù phaûi duøng löôïng vöøa ñuû laø 25 ml dd HCl 1M.08 gam hoãn hôïp A goàm moät kim loaïi vaø oxit cuûa noù chæ coù tính bazô trong moät löôïng vöøa ñuû V ml dd HNO 3 4M thu ñöôïc dung dòch B vaø 0.336 lít khí H2 (tc) vaø coøn laïi 2.224 lít H2 (dktc).808 lít hoãn hôïp khí B (dktc) goàm : N 2 . b) Tính V ml. Coâ caïn dung dòch hoãn hôïp B ñöôïc chaát raén.24 lít khí NO duy nhaát (tc). Theâm vaøo B moät löôïng dö NaOH. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. tính [HNO3] b/. röûa keát tuûa nung ôû nhieät ñoä cao ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi thu ñöôïc m gam chaát raén C.com – 01679 848 898 130 . Zn.2 gam keát tuûa C. giaûi phoùng ra 20. Coâ caïn dd A thì ñöôïc 61. ñöôïc hh B.Tính khoái löôïng muoái trong dd Z1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 30) Cho moät hoãn hôïp X goàm ba kim loaïi Cu.72 lít khí NO duy nhaát (dktc) vaø coøn laïi m2 gam chaát raén. CO2 vaø dung dòch D. Tình % khoái löôïng moãi chaát. thu ñöôïc dd C vaø 3. a) Tính khoái löôïng moãi chaát trong hh A. bieát caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. MgCO3 vaøo dung dòch HNO3 loaõng ñöôïc 3. a) Tính x. loïc.16 lít khí NO 2 duy nhaát (dktc) vaø dung dòch B. a/. 29) Hoaø tan heát 4. Hoaø tan hoaøn toaøn A bôûi dd HNO3 thu ñöôïc dd B.Sau khi pöù xaûy ra hoaøn toaøn thu ñöôïc 2. vaø m gam.672 lít khí NO duy nhaát (dktc). Theâm dung dòch NaOH dö vaøo . b) Tính khoái löôïng caùc muoái trong dung dòch hoãn hôïp B.öù ñeàu xaûy ra hoaøn toaøn. dd Z1 vaø coøn laïi 1.2 gam hoãn hôïp kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng dö ñeán khi phaûn öùng keát thuùc thu ñöôïc 0. Cho phaàn 2 taùc duïng vôùi löôïng dö NaOH ñun noùng thaáy giaûi phoùn 0.40 gam chaát raén E. daãn moät luoàng khí H2 dö ñi qua D thu ñöôïc 14. Laáy chaát B taùc duïng vôùi dd HNO3 loaõng thì ñöôïc 4. nghieàn nhoû.52 gam chaát raén.46 gam kim loaïi.92 lít khí (dktc) vaø moät dd A. Cho D taùc duïng vôùi NaOH dö ñöôïc keát tuûa E.öù daõ xaûy ra. 32) Cho 20 gam boät Al vaø Cu taùc duïng vôùi 500 ml dd NaOH xM tôùi ngöøng thoaùt khí thì thu ñöôïc 6.2 gam hoãn hôïp kim loaïi A goàm Fe vaø R vaøo dung dòch HNO3 thì thu ñöôïc dung dòch hoãn hôïp B vaø khí NO. Laáy 1 gam chaát C. Fe3O4 taùc duïng vôùi 200 ml dd HNO3 loõang ñun noùng vaø khaáy ñeàu.696 lít khí NO duy nhaát (tc). NO. b) So saùnh caùc theå tích khí thoaùt ra trong hai thí nghieäm. Tính toång khoái löôïng muoái taïo thaønh trong B b) Tính % khoái löôïng cuûa moãi kim loaïi trong A.96 gam hoãn hôïp A goàm Al. nung chaát raén ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi thu ñöôïc 1. Cho B taùc duïng vôùi löôïng dö dd NH3 thu ñöôïc 31. neáu cuõng cho 20 gam boät treân taùc duïng vôùi 500 ml dd HNO3 yM cho tôùi khi ngöøng thoaùt khí thì thu ñöôïc 6.Vieát caùc ptp. Caùc p. 28) Hoaø tan hoaøn toaøn 1. b) Tính theå tích dd NaOH caàn duøng. vaø moät chaát khoâng tan B. laáy keát tuûa nung ôû nhieät ñoä cao ñöôïc chaát raén D. Maët khaùc.6 gam hoãn hôïp hai oxit cuûa hai kim loaïi. Tieán haønh nhieät nhoâm hh A trong ñieàu kieän khoâng coù khoâng khí. Cu. Phần Đại cương + Vô cơ a) Haõy vieát caùc phöông trình phaûn öùng daïng ion thu goïn.5 gam hh Z goàm Fe. troän ñeàu B roài chia thaønh hai phaàn.72 lít H2 (dktc) vaø coøn laïi m1 gam chaát raén A. Nung keát tuûa E ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 6. b) Tính theå tích dd HNO3 4% (d=1.4 gam hoãn hôïp muoái Na. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. y vaø thaønh phaàn % khoái löôïng hh ñaàu.90 gam moät hoãn hôïp A goàm Al. Mg baèng V ml dung dòch HNO 3 coù noàng ñoä 5M vöøa ñuû. 31) Cho 15.49 gam ñöôïc hoaø tan heát trong dd HNO 3 ñun noùng. a) Xaùc ñònh kim loaïi vaø oxit cuûa noù trong A.48 lít khí khoâng maøu (dktc) hoaù naâu trong khoâng khí. a) Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong X.02 g/ml) toái thieåu caàn duøng. Al vaøo moät löôïng vöøa ñuû dd NaOH 2M thì ñöôïc 17.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ
a/- Vieát caùc ptp.öù ñaõ xaûy ra. b/- Xaùc ñònh CTPT cuûa oxit vaø tính giaù trò m gam.

Bài tập lí thuyết về HNO3 Bài 1.Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 không tạo ra chất nào sau đây? A.NH4NO3 B.N2 C.NO2 D.N2O5 Bài 2. HNO3 không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây? A.Fe B.Fe(ỌH)2 C.Fe(OH)3 D.cả B và C Bài 3.Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dd HNO3 đặc là: A.Dung dịch không đổi mầu,có khí mầu nâu đỏ thoát ra. B. dung dịch chuyển sang mầu nâu đỏ, có khí mầu xanh thoát ra. C.dung dịch chuyển sang mầu xanh và có khí mầu nâu đỏ thoát ra. D.dung dịch chuyển sang mầu xanh và có khí không màu thoát ra. Bài 4.Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không mầu có một phần hoá nâu trong không khí.Hỗn hợp đó gồm : A.CO2 và NO2 B.CO và NO C.CO2 và N2 D.CO2 và NO Bài 5.Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí có M = 30 .Hỗn hợp khí gồm: A.CO2 và NO B.CO2 và NO2 C.CO2 và N2 D.A,C đúng. Bài 6.Khi cho FeCO3 tác dụng với HNO3 đặc nóng được sản phẩm là: A.Fe(NO3)3 ,CO2,NO2,H2O. B.Fe(NO3)3,CO2,H2O. C. Fe(NO3)3 ,CO2,NO,H2O. D. Đáp án khác. Bài 7. Khi cho FeS tác dụng với HNO3 đặc (đủ).Sản phẩm của phản ứng là: A.Fe(NO3)3,SO2 ,H2O B.Fe(NO3)3,NO2,H2SO4,H2O C.Fe2(SO4)3,Fe(NO3)3,NO2,H2O. D.Không xác định được. Bài 8.Cho FeS tác dụng với HNO3 thấy tạo ra khí không mầu nhẹ hơn không khí.Sản phẩm của phản ứng là: A. Fe(NO3)3, N2, H2SO4,H2O. B. Fe(NO3)3, Fe2(SO4)3, N2,H2O C. Fe(NO3)3, N2, SO2 ,H2O D.A và B đúng. Bài 9.Sản phẩm phản ứng khi cho FeS2 tác dụng với HNO3 loãng có thể là: A. Fe(NO3)3, H2SO4, N2O,H2O. B. Fe(NO3)3, H2SO4, NO,H2O. C.Fe(NO3)3, H2SO4, NO,H2O. D.Tất cả đều đúng. Bài 10.Cho phản ứng: CuS+ HNO3 + FeS2 → CuSO4 + Fe2(SO4)3 +NO +… a.Sản phẩm còn thiếu là: A.H2O B.H2SO4,H2O C.H2SO4 D.Tất cả đều đúng. b.Nếu dùng 0,1 mol CuS thì số mol FeS2 cần là: A.0,05 mol B.0,15 mol C.0,2 mol D. Đáp án khác. Bài 11.Cho dung dịch HNO3 loãng vào muối Fe(NO3)2 quan sát thấy có hiện tượng : A.không có hiện tượng gì. B.có khí không mầu thoát ra. C. dd chuyển sang mầu nâu đỏ và có khí thoát ra. D.tất cả đều sai. Bài 12. Cho Cu tác dụng với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí không mầu có tỉ khối so với hiđrô là 18.Hỗn hợp khí gồm: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 131

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

A.NO;NO2 B.N2;N2O C.NO;N2O D.B,C đúng. Bài 13. Cho Zn t/d với dd HNO3 loãng thu được 2 khí không mầu có tỉ khối so với hiđrô là 18 và 2 khí có số mol bằng nhau .Hai khí đó là: A.N2O;N2 B.N2O;NO C.A,B đúng D. đáp án khác. Bài 14. Cho Al tác dụng với dd HNO3 loãng dư .Lấy sản phẩm cho tác dụng với dd NaOH thấy có khí thoát ra ,khí đó là: A.NO B.H2 C.NH3 D.không xác định được. Bài 15. Cho hỗn hợp gồm Fe,Cu t/d với dd HNO3 đặc nguội .Sau phản ứng lấy phần dd cho tác dụng với NaOH được kết tủa. Lọc kết tủa nung tới khối lượng không đổi được oxit .Công thức oxit là: A.Fe2O3 B.Fe2O3;CuO C.CuO D.Tất cả đều đúng. Bài 16. Cho S t/d với dd HNO3 đặc nóng .Lấy dd sau phản ứng t/d với BaCl2 dư thấy có hiện tượng : A.không có hiện tượng gì B.có sủi bọt khí thoát ra. C.có kết tủa mầu trắng. D.tất cả đều sai. Bài 17. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS ,FeCO3 bằng dd HNO3 đặc,nóng được hỗn hợp khí A (gồm 2 chất) có tỉ khối so với hiđrô là 22,8.Hỗn hợp khí A gồm: A.NO;CO2 B.CO2;NO2 C.CO2;SO2 D.B,C đúng . Bài 18. Cho Fe tác dụng với dd HNO3 được dd A .Số lượng muối có thể có trong A là : A.1 muối duy nhất. B.2muối C.3 muối D.tất cả đúng. -------------------------------------------------------Hết -----------------------------------------------------Bài tậpchuyên đê: Áp dụng định luật bảo toàn electron giải các bài toán axit nitric Bài1.Hoà tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe,Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3,thu được V lit (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dd Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư).Tỉ khối của X với đối với H2 bằng 19.Giá trị của V là: A.3,36 B.2,24 C.4,48 D.5,6 (trích đề TSĐH-CĐ-2007-khối A) Bài 2.Nung mg bột sắt trong oxi ,thu được 3g hỗn hợp rắn X.Hoà tan hết hỗn hợp X trong dd HNO3 dư, thoát ra 0,56lit (ở đktc) NO (là sản phẩm duy nhất).Giá trị của m là: A.2,22 B.2,26 C.2,52 D.2,32 Bài 3.Cho mg nhôm tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thấy thoát ra 11,2 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm 3 khí N2,NO,N2O có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1:2. Giá trị m là bao nhiêu? A.2,7 B.16,8 c.3,51 D.35,1 Bài 4.Hoà tan a gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào HNO3 đặc nguội ,dư thì thu được 0,336 lit NO2 (ở 00C,2atm).Cũng a g hỗn hợp X nói trên khi hoà tan trong HNO3 loãng dư ,thì thu được 0,168 lit NO (ở 00C,4atm).Khối lượng hai kim loại Al và Mg trong a gam hỗn hợp X lần lượt là bao nhiêu? A.4,05g và 4,8g B.5,4g và 3,6g C.0,54g và 0,36g D.kết quả khác. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 132

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Bài 5. Hoà tan hết 12 gam một kim loại chưa rõ hoá trị trong dd HNO3 thu được 2,24 lit (đktc) một khí duy nhất có đặc tính không mầu ,không mùi ,không cháy.Kim loại đã dùng là: A.Cu B.Pb C.Ni D.Mg Bài 6.Một oxit nitơ (X) chứa 30,43% N về khối lượng .Tỉ khối của X so với không khí là 1,5862.Cần bao nhiêu gam dd HNO3 40% tác dụng với Cu để điều chế 1 lit khí X (ở 1340C,1atm),giả sử phản ứng chỉ giải phóng duy nhất khí X? A.13,4g B.9,45g C.12,3g D.kết quả khác. Bài 7. Hoà tan hoàn toàn a gam Cu trong dd HNO3 loãng thì thu được 1,12 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) , có tỉ khối hơi đối với hiđro là 16,6.Giá trị của a là: A.2,38 B.2,08 C.3,9 D.4,16 Bài 8.Hoà tan hoàn toàn 16,2 gam một kim loại chưa rõ hoá trị bằng dd HNO3 được 5,6 lit (đktc)hỗn hợp A nặng 7,2 gam gồm NO và N2.Kim loại đã cho là: A.Fe B.Zn C.Al D.Cu Bài 9.Cho hợp kim A gồm Fe và Cu.Hoà tan hết trong 6g A bằng dd HNO3 đặc nóng ,thì thấy thoát ra 5,6 lit khí mầu nâu đỏ duy nhất (đktc).Phần trăm khối lượng Cu trong mẫu hợp kim là bao nhiêu? A.53,33 B.46,66% C.70% D.90%. Bài 10.Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong dd HNO3 thấy có thoát ra V lit hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 ở đktc .Biêt tỉ khối của A đối với hiđrô là 19.Ta có V bằng: A.4,48lit B.2,24lit C.0,448lit D.3,36 lit Bài 11.Hoà tan hết 7,44g hỗn hợp Al và Mg trong thể tích vừa đủ là 500ml dd HNO3 loãng thu được dd A và 3,136 lit (ở đktc)hỗn hợp hai khí đẳng mol có khối lượng 5,18g,trong đó có một khí bị hoá nâu trong không khí .Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là: A.81,8%;18,2% B.27,42%;72,58% C.18,8%;81,2% D.28,2%;71,8%. Bài 12.Nung x gam Fe trong không khí ,thu được 104,8gam hỗn hợp rắn A gồm :Fe,FeO,Fe2O3,Fe3O4.Hoà tan A trong dd HNO3 dư thu được dd B và 12,096 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối đối với He là 10,167.Khối lượng x là bao nhiêu gam? A.74,8g B.87,4g C.47,8g D.78,4g Bài 13. Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08g hỗn hợp A gồm 4 chất rắn , đó là Fe và 3 oxit của nó .Hoà tan hết lượng hỗn hợp A trên bằng dd HNO3 loãng thu được 972 ml khí NO duy nhất (đktc).Trị số của X là bao nhiêu? A.0,15 B.0,21 C.0,24 D.0,22 Bài 14.Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng 8,3 gam.Cho X vào 1 lit dd A chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M.Sau khi phản ứng kết thúc được chất rắn B (hoàn toàn không phản ứng với dd HCl) và dd C(hoàn toàn không có mầu xanh của Cu2+).Khối lượng chất rắn B và %Al trong hỗn hợp X là như thế nào? A.23,6g ;%Al=32,53 B.24,8g ;%Al=31,18 C.25,7g ;%Al=33,14% D.24,6g ; %Al=32,18% Bài 15.Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vàodd HNO3 loãng.Tất cả khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước có dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3.Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là: A,2,24 lit B.4,48 lit C.3,36 lit D.6,72 lit

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 133

336 lit c.05 Bài 5.36 lit ở đktc.24lit d.36lit c.0075M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 1.Giá trị của a là bao nhiêu ? a.Xác định khối lượng A và công thức của muối cacbonat .0.001M thu được 19.68% Bài 7.Tính phần trăm theo thể tích CO2 trong hỗn hợp khí.6lit .Toàn bộ khí B cho vào 150 lit dd Ba(OH)2 0.24 lit. Bài 4.12a Bài 12.Số mol của Na2CO3 và NaHCO3 là bao nhiêu? a.24lit CO2 ở đktc vào 750ml dd NaOH 0.23.94 g kết tủa. 3.Cho ag CaCO 3 vào cốc A và bg M2CO3 (M là kim loại kiềm) vào cốc B. Nhiệt phân hoàn toàn 20g muối cacbonat kim loại hoá trị II thu được khí B và chất rắn A.thì thu được 23.224 lit và 0.7g kết tủa .Cho 112ml khí CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 400ml dd nước vôi trong ta thu được 0.762 lit.64g kết tủa .6a − 16 Đáp số: M= x = 2b − 1..048 Bài 2.36lit.cân trở lại trạng thái cân bằng.Tính giá trị của x? a.Sục Vlit CO2 ở đktc vào 150ml dd Ba(OH)2 1M.032 b.0.0g d. Đs:2.24 lit và 0.04g . Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lit dd Ba(OH) 2 thu được 7.762 lit Bài 6.9g c.3. Đs: 11.25. d.06 và 0.06 c.24lit.688 lit khí CO2 (ở đktc) vào 2.20.0.48 lit khí SO 2 (ở đktc) vào dd chứa 16g NaOH thu được dd X.Thể tích khí SO2 được sục vào 3 lọ lần lượt là 5.Sau khi 2 muối đã tan hoàn toàn .Số mol muối tạo ra ở mỗi lọ là bao nhiêu? Đs: 0. CaCO3 Bài 11.cân ở trạng thái cân bằng . 0.06 d.03M Bài 9.05 mol Na2SO3 Bài 8.Giá trị của V là bao nhiêu? a.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Đun nóng tiếp tục dd lại thấy tạo thành thêm 3.01M thì được 1g kết tủa.18.CM=0.Hấp thụ hoàn toàn x lit khí CO2 ở đktc vào 2 lit dd Ca(OH)2 0.2g.Tính khối lượng m và nồng độ của dd Ba(OH)2 đã dùng.04 d.Khối lượng muối tan thu được trong dd X là bao nhiêu? a.22. thu được 3.36lit. Phần Đại cương + Vô cơ Bài tập chuyên đề : Bài toán về phản ứng giữa CO 2 (hoặc SO2) với dung dịch kiềm.com – 01679 848 898 134 .2M.Cho 3 lọ .88g kết tủa.Sục 2.8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư.0.76g kết tủa..68lit.0.06 c.05 và 0.Nồng độ mol/l của dd nước vôi trong là bao nhiêu? Đs: 0.0.0.2.0.Chất khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dd Ba(OH)2 dư. Nung m g hỗn hợp A gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra.0.5 lit dd Ba(OH)2 nồng đọ a mol/l thu được 15.sau phản ứng thu được 19.Hấp thụ hoàn toàn 2.05 và 0. 3.07 và 0.0.8g b.0.52 g chất rắn B và khí C. Đs: m=7. Hấp thụ hoàn toàn 4.4lit.Hai muối cacbonat và % theo khối lượng của chúng trong hỗn hợp là bao nhiêu? Đs: 58.1g kết tủa .mỗi lọ đều đựng 200ml dd NaOH 1M.672lit b.2.48lit. Bài 3.24% và 15.02M thu được 1g kết tủa. 3.Hai cốc đựng axit HCl đặt trên 2 đĩa cân A và B . 4.05 b.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Dẫn 10 lit hỗn hợp khí gồm N2 và CO2 đo ở đktc sục vào 2 lit dd Ca(OH)2 0. Xây dựng biểu thức tính nguyên tử khối của M theo a và b? 33. b. Bài 1.1 mol NaHSO3.2g .33% .Cho 10.41. 2.67% Bài 10.42 lit và 0.0.7g kết tủa.224lit và 0.

m=1.2g CaO vào nước ta được dd A . 8.Số lit CO2 đã tham gia phản ứng là bao nhiêu? Đs: 0. Hoà tan hoàn toàn 11.04g. Nung m g hỗn hợp a gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra .Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lit dd Ba(OH) 2 .05M.5g kết tủa .8g hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeCO3 trong một lượng dd H2SO4 loãng dư ta thu được dd Y và khí Z.thu được 3.Khối lượng m và nồng độ của dd Ba(OH)2 lần đã dùng là bao nhiêu? Đs:7.Hoà tan 5.2M thì thu được mg kết tủa trắng .03M.Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp X và khối lượng kết tủa m là bao nhiêu? Đs: % Fe 3O4= 40. Đun nóng tiếp dd lại thấy tạo thêm 3.88g kết tủa .6g lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd Ba(OH)2 0.24 lit khí CO2 vào 400ml dd A ta thu được một kết tủa có khối lượng là bao nhiêu? Đs:0. 0.Tính khối lượng kết tủa thu được? Đs:10.com – 01679 848 898 135 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.5M thu được một kết tủa.Nhỏ từ từ dd thuốc tím vào dd Y thì có hiện tượng . % FeCO3 =60. thu được 7.Sục 2.Thu toàn bộ khí Z cho hấp thụ hết vào 100ml dd Ba(OH)2 0.Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0.56 lit.4 lit Bài 14. Đốt cháy hoàn toàn 1.Nếu cho khí cacbonic sục qua dd A và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 2.4g.97g.Khi hết hiện tượng ấy thì tốn hết 160ml dd thuốc tím 0. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 13.01M. Bài 16.94g kết tủa (biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.52g chất rắn B và khí C .85g Bài 17. Bài 15.

CHE: ns2np2 .Vị trí: nhóm IVA. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. thành phần: C. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1. Nhóm Cacbon: . Pb .Các tính chất biến đổi có quy luật của đơn chất và hợp chất: C-----> Pb.SILIC I. 2. Ge. Si.com – 01679 848 898 136 . Sn. Đơn chất. Phần Đại cương + Vô cơ CHƯƠNG III: CACBON .

com – 01679 848 898 137 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Tính oxi hóa Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Tính oxi hóa Silic (Si) 1s22s22p63s23p2 . Phần Đại cương + Vô cơ Cacbon (C) CHE Tính chất 1s22s22p2 Tính khử .Tính khử .

II.PTN: CaCO3 + HCl . thạch anh.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 1. BÀI TẬP VẬN DỤNG Dạng 1: Phương trình phản ứng . CN: C + H2O C+ CO2 CO2 + H2O Cacbon monoxit CO Axit cacbonic H2CO2 Muối cacbonat CO32- Silic đioxit SiO2 Có trong tự nhiên ( cát. Hợp chất. Bài 3. Công nghiệp silicat. KOH. CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 → C → CO → CO2 Bài 2. Al2O3. CaO. đồ gốm.. thành phần. CO2 → C → CO → CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 b. Tên Cacbon đioxit CTHH CO2 Từ các chất có trong tự nhiên PTN: SiO2 + Mg CN: SiO2 + CaC2 Tính chất Khí. Là chất khử mạnh Kém bền Phân li 2 nấc Tạo được 2 loại muối (cacbonat và hiđrocacbonat Dễ tan Tác dụng với axit. bền. Phần Đại cương + Vô cơ Điều chế 3. Khái niệm. bazơ Nhiệt phân Không tan trong nước Tan chậm trong dung dịch kiềm Tan trong dd HF Điều chế . độc Là một oxit không tạo muối.giải thích.CN: nhiệt phân CaCO3 C + O2 PTN: HCOOH/ H2SO4 đặc. Viết các phương trình phản ứng xẩy ra khi cho C tác dụng với: Ca. Viết phương trình theo chuyển hóa sau: a. phương pháp sản xuất thủy tinh. Ba(OH)2 dư.) Axit Silixic Muối Silicat H2SiO3 Là axit rất yếu (< H2CO3) SiO32Chỉ có muối của kim loại kiềm tan được. Al.. 4. Là một oxit axit Tính oxi hóa yếu Khí. xi măng.com – 01679 848 898 138 . Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO 3 với từng dung dịch H2SO4 loãng. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. nặng hơn KK.

. SO2.4 + 0. Tính m Hướng dẫn: n BaCl2 = nBaCO3 = 0.03. Chất rắn NaCl. Hướng dẫn: Gọi x là số mol của CaCO3. CO2. Na2SO4. Bài 5.4 gam kết tủa. d.672 lít khí (đktc). Dạng 4: Bài tập về muối cacbonat. Bài 6. NaCl. Dạng 2: Nhận biết. HCl. viết PTPƯ chứng minh.4 = 0. PTPƯ: CaCO3 ----> CaO + CO2 x x x Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. sắp xếp các axit theo chiều tăng dần tính axit đó. Bốn chất lỏng: H2O. Các khí CO2. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 4: Viết các phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho CO2 đi qua dung dịch NaOH. NaCl (không dùng thêm hóa chất nào khác) Bài 3. CO2 Bài 2: Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau: a. cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua. Na2CO3.SiO2) và CaSiO3(CaO. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. Trình bày hiện tượng xảy ra khi sục khí CO2 qua ndung dịch Ca(OH)2. Bằng phương pháp hóa học hãy chứng minh sự có mặt của các khí trên trong hỗn hợp. Cát thạch anh → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 c. Hoàn thành các phản ứng sau: a. Giải thích. BaCO3. Có 2 dạng thường gặp: phản ứng nhiệt phân và phản ứng trao đổi (với axit---> khí. Na2SO4. NH4Cl.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu. với muối ---> kết tủa) Bài 1: Cho 24. a. Cứ 1 mol CO2 sinh ra thì khối lượng muối clorua tăng lên so với muối cacbonat là 11 gam Theo đề nCO2 = 0. Cho các axit sau H2CO3(1). y là số mol của MgCO3. Tính m. Các khí CO. Si → Mg2Si → SiH4 → SiO2 → Si Bài 7.com – 01679 848 898 139 .SiO2) Bài 9.2. Na2CO3 (Chỉ dùng thêm HCl loãng) b.672/22. thu được dung dịch A và 0. Có một hỗn hợp khí gồm cacbon monooxit. Al2O3 và Fe2O3 Bài 4.2 mol Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mhh +mBaCl2 = mkết tủa + m  m = 24.Na2CO3 (chỉ dùng thêm CO2 và nước) c. Phân biệt SiO2. N2. Bài 2: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và N2CO3 bằng dung dịch HCl dư.03 mol Vậy khối lượng muối clorua: m = mcacbonat + 0. Chất rắn BaSO4. Bài 1: Bằng phưong pháp hóa học hãy phân biệt: a. NH3. CO2. SO2 và SO3 (khí) d. H2SiO3 và HCl.33 gam Bài 3: Khi nung 30 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu. hiđro clorua và lưu huỳnh đioxit. Hướng dẫn: Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng.4 gam hỗn hợp Na2CO3.6 gam. Phân biệt muối Na2CO3 và Na2SO3? b.208 -39. Sau phản ứng thu được 39. Các khí SO2. Na2CO3. CO.4 = 26. NH3 và N2 b. Lọc tách kết tủa. BaCO3. Biết rằng thành phần chủ yếu của thủy tinh là Na2SiO3( Na2O. K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Silic đioxit → natri silicat → axit silisic → silic đioxit → silic b. Các khí Cl2.11 = 14. Các dung dịch NaOH. Từ silic đioxit và các chất cần thiết viết phương trình hoá học để điều chế axit silixic Bài 8. Viết phương trình hóa học cuả phản ứng mô tả thủy tinh bị axit HF ăn mòn. O2 và H2 c.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.22g/ml) để hấp thụ hết lượng khí CO2 đó.015/0. Vậy VCO = 0. bảo toàn nguyên tố.02 mol. Khi nung một lượng hiđrocacbonat của kim loại hóa trị 2 và để nguội.8g bã rắn. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.41% Vậy % CaCO3 = 100 x + 84 y 100 x + 252 x %Mg = 71. Xác định công thức phân tử của FexOy. thu được 17. Xác định tên và khối lượng muối hiđrocacbonat trên. Chế hóa bã rắn đó với dung dịch axít HCl thu được 2.2 – 16==> x = 0.5kg đá vôi chứa 92% CaCO3 thu được bao nhiêu ml khí CO2(đktc). Bài 7.2 gam. cần dùng tối thiểu bao nhiêu lm dung dịch NaOH 20%(d=1.02 Ta cso nFe = 0.22. Sau khi phản ứng kết thúcthu được 0. Có hỗn hợp 3 muối NH4HCO3.02 = ¾ Vậy CTPT của oxit là Fe2O3 Bài 2.8 gam hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi thu được 16. Bài 1. Phương pháp: bảo tòan electron.015 ==> 0. NaHCO3 và Ca(HCO3)2.8 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dd HCl sinh ra 896 ml khí. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối.02 CO2 + Ca(OH)2 ------> CaCO3 + H2O 0. Fe3O4.com – 01679 848 898 140 . Tính thể tích khí CO đã tham gia phản ứng (đktc). Xác định công thức muối đem nhiệt phân.015 mol Phản ứng : FexOy + yCO ----> xFe + yCO2 0.63%.3.72 lit Bài 3. Sục hết khí B vào dung dich nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa C.6 gam chất rắn (A) và hỗn hợp khí(B).02x/y = 0. Hướng dẫn: nCaCO3 = 2/100 = 0.24 lít(đktc) khí.3. Lưu ý: CO chỉ khử được các oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa hcọ. nFe = 0.4 = 6. khối lượng chất rắn thu được là 11.02 0. Phần Đại cương + Vô cơ MgCO3 ----> MgO + CO2 y y y Theo đề bài ta có phương trình: 56x + 40y = (100x + 84y)/2 Hay x/y = 1/3 100 x 100 x 100% = 100% = 28. Dạng 5: Bài tập về tính khử của CO. Hỏi đã dùng bao nhiêu ml dung dịch axit HCl 20%( d=1.02x/y 0.92 lít(đktc) khí và 31. Khi nhiệt phân 0. C. Dẫn khí CO dư qua ống đựng bột một oxit sắt (FexOy) ở nhiệt độ cao.1). Dẫn khí CO qua ống sứ chứa 15. CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Đáp án: CaCO3 Bài 5. FeO nung nóng thu được 13. Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại : FeO. Đáp Bài 6. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối. Fe2O3.84/56 = 0. Khi nung 48.2 gam hỗn hợp CuO.2 bã rắn. bảo tòan khối lượng để giải nhanh. Dẫn hết khí sinh ra vào 200 gam dung dịch NaOH 4% (vừa đủ) thì thu được dung dịch mới có nồng độ các chất tan là 6.59% Bài 4: Đem nhiệt phân hoàn tòan 15 gam muối cacbonat của một kim loại hóa trị II. Hướng dẫn: áp dung ĐLBT khối lượng nCO2 = nCO = x mol moxit + mCO = mchất rắn +mCO2 28x – 44x = 11. Cho 3.84 gam sắt và dẫn khí sinh ra vào nước vôi trong dư thì thu được 2 gam kết tủa. Bài 8.

.. s¶n phÈm? 1/2 1 nCO /nNaOH 2 Muèi trung hoµ 1 Hçn hîp 2 Muèi axit nCO /(nCa(OH) 2 2 ) Muèi trung hoµ Hçn hîp Muèi axit .. Khi đốt cháy hêt 3. biết rằng oxit của kim loại đó chứa 20% khí oxi? Bài 7.Cho khÝ CO2 t¸c dông víi dung dÞch NaOH. Phần Đại cương + Vô cơ Xác định A. C. Bài 5. Cho 5.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.13). Khi cho hỗn hợp khí sản phẩm này qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 20.6 lít (đktc).48 lít khí O 2(đktc) sinh ra 1 hỗn hợp gồm hai khí.4 lít(đktc) hỗn hợp hai khí CO và CO2 đi qua than nóng đỏ( không có mặt không khí) thể tích của hỗn hợp khí tăng lên 5.TÝnh nCO2 /nNaOH.6 lít (đktc) khí CO2 đi qua than đốt nóng đỏ rồi cho sản phẩm thu được đi qua ống đốt nóng đựng 72g oxit của một kim loại hóa trị 2. Bài 6.nCO2/ nCa(OH)2 x¸c ®Þnh kh¶ n¨ng c¸c ph¶n øng x¶y ra.Liªn hÖ víi ®Ò bµi lËp c¸c ph¬ng tr×nh to¸n häc ---> T×m c¸c ®¹i lîng theo yªu cÇu. Dạng 3: Bài tập về phản ứng của CO2 với dung dịch kiềm. Xác định phần trăm về thể tích và khối lượng của hỗn hợp khí trên. Hỏi muốn hào tan sản phẩm rắn thu được ở trong ống sau khi đã phản ứng cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HNO 3 32%( d= 1.12 ml dung dịch KOH 15%( d= 1..6 lítkhí O2(đktc).25g Ca(HCO3)2. Đốt cháy hoàn toàn 68g hỗn hợp khí H 2 và CO cần dùng 89. Yªu cÇu: X¸c ®Þnh s¶n phÈm thu ®îc (muèi axit hay trung hoµ) lîng chÊt thu ®îc lµ bao nhiªu? lîng kÕt tña thu ®îc hoÆc nång ®é cña dung dÞch sau ph¶n øng…… Ph¬ng ph¸p chung: . Khi cho 22. k KiÓu ®Ò bµi: . Bài 8.5 mol nCO2 /nNaOH = 1/1.com – 01679 848 898 141 .2). B. Bài 1.6g C trong bình kín chứa 4. Ca(OH) 2.Cho lîng baz¬ tham gia ph¶n øng hoÆc lîng muèi thu ®îc.5 < 1/2 VËy s¶n phÈm chó¨ 2 muèi PTP¦: CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. DÉn khÝ CO2 ®îc ®iÒu chÕ b»ng c¸ch cho 100gam CaCO3 t¸c dông víi dung dÞch HCl d. H·y cho biÕt lîng muèi natri ®iÒu chÕ ®îc. Híng dÉn: PTP¦: CaCO3 + 2HCl = CaCl2 + CO2 + H2O nCO2 = nCaCO3= 100/100 = 1mol nNaOH = 60/40 = 1. Tính lượng khí CO đã khử sắt và lượng muối tạo thành trong dung dịch. Xác định thành phần phần trăm về hỗn hợp khí ban đầu. ®i qua dung dÞch cã chøa 60 gam NaOH. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp khí đó. Tính a Đáp án: a = 10 gam Bài 4.ViÕt c¸c ph¶n øng cã thÓ x¶y ra: . Cho khí thu được khi khử 16g Fe2O3 bằng CO đi qua 99.

04 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Híng dÉn: Trêng hîp 1: sè mol CO2tham gia ph¶n øng Ýt h¬n sè mol Ca(OH)2: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O nCO2 = nCaCO3 =1/100 = 0.1.01. H·y x¸c ®Þnh % theo thÓ tÝch CO2 trong hçn hîp.5  y = 0. Phần Đại cương + Vô cơ CO2 + NaOH = NaHCO3 Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ y Ta cã HPT : x + y = 1 x= 0.100 Trêng hîp 2: Sè mol CO2 nhiÒu h¬n sè mol Ca(OH)3 PTP¦: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O 2CO2 + Ca(OH)2 = Ca(HCO3)2 Gäi sè mol Ca(OH)2tham gia p 1 lµ: x Gäi sè mol Ca(OH)2tham gia p 2 lµ: y Ta cã HPT x + y = 2.224.01 mol VCO2 = 0.100 = 2. Híng dÉn: T¬ng tù vÝ dô 2 §¸p ¸n: %VCO2 = 28% Bài 4. H·y x¸c ®Þnh sè gam cña mçi muèi trong hçn hîp.5 Khèi lîng muèi thu ®îc lµ: m = 0.84 = 42 gam.07 gam K2CO3 vµ 6 gam KHCO3. thu ®îc 1 gam kÕt tña.1 y= 0.22.44 Gi¶i HPT ta ®îc x = 0.84 = 0.464/22.464 lÝt khÝ CO2 (®ktc) ®i qua dung dÞch NaOH sinh ra 11.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cho 2.5.0.6 gam Khèi lîng cña NaHCO3 lµ 0.5 2x + y = 1.4 = 0.01.com – 01679 848 898 142 . Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ x Bài 2.24% 10. H·y x¸c ®Þnh thµnh phÇn phÇn tr¨m theo thÓ tÝch khÝ CO2 trong hçn hîp.84 gam Bài 3.106 + 0.11 106x + 84y = 11.02M.4 = 0.106 = 10. t¹o ra ®îc 2. vµ CO2 ®i qua 2 lit dung dÞch Ca(OH)2 0. Cho 6 lÝt hçn hîp khÝ CO2 vµ N2 (®ktc) ®i qua dung dÞch KOH .01 Khèi lîng cña Na2CO3lµ 0.02 = 0.44 gam hçn hîp 2 muèi lµ Na2CO3 vµ NaHCO3 .224 lÝt %VCO2 = 0. Híng dÉn: PTP¦: CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O CO2 + NaOH = NaHCO3 Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ x Ta cã hÖ ph¬ng tr×nh: x + y = 2. Cho 10 lÝt hçn hîp khÝ (®ktc) gåm cã N2.5.

Xác định phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí gồm N 2. B.2H2O Bài 3. Hấp thụ hoàn toàn 4. than chì có cấu trúc lớp.zSiO2 13 11.3 gam SiO2 Gọi công thức tổng quát của thủy tinh là xNa2O.4 = 1.9 gam hỗn hợp Si. Câu 3. CO và CO2 biết rằng khi cho 10 lít(đktc) hỗn hợp khí đó đi qua một lượng nước vôi trong.3 Lập tỉ lệ: x:y:z = : : =1:1:6 62 56 60 Vậy công thức của thủy tinh là Na2O. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.6SiO2 cần phải dùng bao nhiêu Kg natri cacbonat.01 mol VËy y = 0.9 gam muối. C. Bài 7. phản ứng nào sai? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.35g đồng.2SiO2. Câu 2. B. Biết Zn tan theo phản ứng: Zn + NaOH → Na2ZnO2 + H2 III. Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH. Đáp án: Al2O3.568 lÝt 1. Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều. Kim cương có liên kết cộng hoá trị bền.3953: 0.03 mol. rồi qua đòng (II) oxit đun nóng. Hòa tan hết 2. Xác đinh công thức hóa học đúng của loại cao lanh này. Zn và Fe tác dụng với dung dịch NaOH thu được 6.CaO. điều khẳng định nào sau đây là sai? A. Nếu cũng lấy 10l(đktc) hỗn hợp đó đi qua ống đựng đồng (II) oxit đốt nóng.7gam CaO và 75. nặng hơn không khí. 11. Một nguyên nhân khác. Khi xét về khí cacbon đioxit.22. Kim cương cứng nhất trong tự nhiên.68 lít khí CO 2(đktc) vào dung dịch A. trong khi than chì mềm đến mức có thể dùng để sản xuất lõi bút chì 6B.4. Thành phần của loại thủy tinh này được biểu diễn dưới dạng công thức nào? Hướng dẫn: Xét 100 gam thủy tinh có: 13 gam Na2O.4651: 0. rồi đi qua một lượng nước vôi trong dư.48 lít khí(đktc). Phần Đại cương + Vô cơ x = 1/100 = 0. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính. 11.CaO. Chất khí không độc. Để sản xuất 100 Kg loại thủy tinh có công thức Na2O.1395.100 Bài 5.568. thì thu được bao nhiêu gam kết tủa. Bài 4. Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon. nhất là các đám cháy kim loại. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO Câu 1. không mùi.com – 01679 848 898 143 . với hiệu suất là 100%. SiO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng 0. Trong các phản ứng hoá học sau. Bài 6.yCaO. Một loại thủy tinh chịu lực có thaànhphần theo khối lượng của các oxit như sau: 13% Na2O.3% SiO2.72lít khí(đktc). Dạng 6: Silic và hợp chất của Silic Bài 1. dùng để kẻ mắt. C. Tæng sè mol CO 2 tham gia c¶ 2 ph¶n øng lµ: x +2y = 0.7 75. Khi cho 14. thì thu được 10g kết tủa và 6.07. trong đó khoảng cách giữa các lớp khá lớn. Cho 1. Chất khí dùng để chữa cháy.07 mol VCO2= 0.100 %VCO2 = = 15. Cũng lượng hỗn hợp đó khi tác dụng với dư dung dịch HCl sinh ra 4. than chì thì không. Thành phần chính của một loại cao lanh (đất sét) chứa Al2O3. nhưng không duy trì sự sống. Chất khí không màu.7%CaO và 75. Điều giải thích nào sau đây là đúng? A.48 lít khí CO2(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH thu được 17.68% 22.8g CaO vào nước được dung dịch A. D.6SiO2 Bài 2. Đốt cháy kim cương hay than chì ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacboniC. Xác định thành phần của hỗn hợp trên. Hỏi có bao nhiêu muối được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu.

Dung dịch NaOH đặc và axit HCl. Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây: A. Cho hỗn hợp qua Na2CO3 Câu 13. B. cả B và C Câu 15. Na2O. B. 3CO + Al2O3  2Al + 3CO2 D. 3C + 4Al → Al4C3 C. Cho qua dung dịch HCl B. có thể cho hỗn hợp lần lược qua các bình đựng: A. SiO2 H2SO4 (l) B. Câu 16. HCl. 2CO + O2 →  2CO2 → Câu 4. Cả A và B D.com – 01679 848 898 144 o . Sản xuất đồ gốm (gạch. HNO3 và KClO3 C. Na2SiO3. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy B. Al2O3 D. NaHCO3 và P2O5 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Thạch cao. Dung dịch Ca(OH)2 B. Câu 5. NaOH và HCl B. B. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl Câu 10. Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây: A. Sản xuất thuỷ tinh. Không xác định. Sản xuất xi măng. Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat? A. Dung dịch NaOH đặc và axit H2SO4 D. B. Ba(OH)2. Na2CO3 và CaCO3 D. C + O2 → CO2 B. Dung dịch NaOH đặc và axit CH3COOH. Mg. 3CO + Fe2O3  3CO2 + 2Fe B. Dung dịch NaOH đặc và khí CO2. CuSO4. NH4Cl. C + CuO → Cu + CO2 D. Ca(HCO3)2 B. C. Đá vôi. Boxit nhôm có thành phần chủ yếu là Al2O3 lẫn các tạp chất là SiO2 và Fe2O3. SiO2 + 2Mg  2MgO → → + Si Câu 9. Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng ? A. C + H2O →CO + H2 Câu 12. Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây: A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Trong các phản ứng hoá học sau. Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. SiO2 + 2C  Si + 2CO D. Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu đựơc là: A. NaOH C. CH3COOH D. H2SO4 đặc và KOH D. CaCO3 C. Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây: A. Câu 6. Cho qua dung dịch H2O C. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ. sành. CaO C. Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3 D. F2. CuO C. Na2CO3 và P2O5 C. KOH và AgNO3 Câu 14. đá mài. Na3PO4. ngói. Khí CO không khử được chất nào sau đây: A. Đất sét. Fe(NO3)2. D. CuO B. dd Brom D. NaCl Câu 11. Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây: A. Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây: A. đá vôi. D. Cho qua dung dịch Ca(OH)2 D. CO + Cl2  COCl2 → → o o t t C. C. sứ). Dung dịch NaOH Câu 17. Để làm sạch Al2O3 trong công nghiệp có thể sử dụng các hoá chất nào sau đây: A. Al. phản ứng nào sai? A. Câu 7. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O to to C. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B. NaOH và H2SO4 đặc B. C. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng C. đá đỏ . Câu 8. D. đá tổ ong. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào? A. C. Phần Đại cương + Vô cơ t A. Cát.

Pb. Sục 1. Vừa khử vừa oxi hóa D. SiO2 + Mg 2MgO + Si B.4g kết tủa. Câu 22. Tính oxi hóa C. 0. Mg2Si Câu 25. Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây: A. Na và K C.6g C. FeO. SiO2 + 2C →Si + 2CO C. MgO. Al và Mg C. Cho 24. Al và MgO Câu 24. Chỉ có CaCO3. Không thể hiện tính khử và oxi hóa. SiO2 + HF SiF4 + 2H2O D.2M. Cu.24 lit CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0. Chỉ có Ca(HCO3)2 C.91g D. SiO2 C. Cu. 19. Cu.66g B. Fe. 22. 2. K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 . Cho 455g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với HCl 1M vừa đủ tạo ra 1. Hấp thụ hoàn toàn 2. Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong cồng nghiệp. Nung CaCO3 B. Pb. 0. 6. Câu 28. Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2? A. Pb. trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách: A. Fe. SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO B. Al2O3 và MgO. Al và Cu B. CaCO3. Rb và Cs 2. SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2 Câu 26. Fe 3O4.26g Câu 29. Vậy m có giá trị là: A. Chất rắn A gồm: A. 0. Sau phản ứng thu được 39.2 lit D. Hai kim loại trên là: A. Cho CaCO3 tác dụng HCl C. Câu 20.4g hỗn hợp Na2CO3. Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì: A. MgO và Al2O3 D. K và Rb D. Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư D. A. Lọc tách kết tủa. Thành phần chính của quặng đôlômit là: A. Cho C tác dụng O2 D.15lit Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tính khử B.12 lít khí CO2(đktc) vòa 200ml dung dịch Ba(OH)2 0. sau phản ứng chất rắn thu được là: A. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm: A.com – 01679 848 898 145 . SiCl4 + 2Zn → 2ZnCl2 + Si D. Cho hỗn hợp gồm CuO. SiH4 →Si + 2H2 Câu 27. MgCO3. Li và Na B. 5. Al. MgO và Pb B. Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây: A. cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua. Cu. Có sủi bột khí không màu thoát ra.12lít CO2(đktc) 1. Cu.6g D.Na2CO3 Câu 21.1lit C. Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO. 26.7g Câu 32. 0. CaCO3. Không có hiện tượng gì B. SiO2 + 2MaOH Na2SiO3 + CO2 C. FeCO3. Thể tích HCl cần dùng là: A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Al. 78. Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư C. A. Al2O3 và MgO D.Na2CO3 B. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D. Không có cả hai chất CaCO3 và Ca(HCO3)2. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 18. SiH4 D. PbO và Al2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A.8g B. SiO B. Khối lượng kết tủa thu được là: A.075 mol Ca(OH)2. Al và Al C. 98.5g C. B.C đúng Câu 33. Cu. B. Mg và CuO Câu 19.05lit B.MgCO3 D.Na2CO3 C.

4. D.67% và 40. 0.375 gam. 0. B. 0.03 mol. C. 0. Khi thay đổi nồng độ của dd (nhiệt độ không đổi) thì A.22g Câu 32. 3.6 lít CO2(đktc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d=1.5g D. tăng. (4).và a mol SO42. 0. B.33% C. Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là: A.01 mol. (3). Hiệu suất phản ứng là: A. C.01 mol Ca2+. 0. D. 70% D. Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol là 1:1 cần 8. Câu 3: Khối lượng chất rắn khan có trong dd chứa 0. ao. 3. Câu 6: Có một dd chất điện li yếu. CH3COOH (3). 26. Cho 5.22) thu được dd X. Sục 2. Câu 4: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được: A. B. 10g B. Khi thay đổi nhiệt độ của dd (nồng độ không đổi) thì A. C. 2.24 lít C. C. Fe2O3.là A. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi. C. 80% B. 59. (1). (3). 4g D. giảm. D. (4).02 mol Mg2+. Fe(NO3)2. (4). C 2H5OH (2). (1).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. 33. Thể tích khí CO(đktc) tham gia phản ứng là: A. D.44g C. 115.5g B. dd KCl trong nước. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. (4). 2.33% và 66. Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi. D. Fe(NO2)3. B2CO3 và R2CO3 tác dụng hết HCl dư thì thu được 0.33% và 59.96 lít CO(đktc). Nước biển. D. Câu 7: Có một dd chất điện li yếu. 15. Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi. khan. KCl rắn. Câu 2: Trong một dd có chứa 0. 110g D. 31g Câu 34.là A. B. Nước sông. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 30.com – 01679 848 898 146 .33% Câu 35. 85% C. Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là: A. (2). 66. Cho 115g hỗn hợp ACO3. B.67% và 33.48 lít khí CO2(đktc) thoát ra. Từ một tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460m 3 khí CO(đktc) theo sơ đồ sau: 2C + O2 → 2CO . Fe3O4 thấy có 4.896 lít CO2(đktc). Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO. 2. 3. (1).05 mol.4g C.6g Câu 31. B.67% D. (2). Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. (3).01 mol Na+.và x mol NO3-Vậy giá trị của x là A. hồ. Fe(NO2)2. K2SO4 (4). 0.03 mol Cl. Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam muối: A. 46.695 gam. 75% Câu 33.12lít B. Câu 8: Nhỏ vài giọt dd HCl vào dd CH3COOH 1M thì độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ? A.24lít CO2(đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0.04 mol. 120g B. 0. 116. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi.965 gam.735 gam. (2). D. Câu 5: Có 4 dd có cùng nồng độ mol: NaCl (1). Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.01M thu được kết tủa có khối lượng là: A.36 lít D. (2). 12. 1.01 mol Mg2+. 40. Fe(NO3)3.67% B. (3). C. 0.48 lít BÀI TẬP CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI Câu 1: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3.5g C. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi. Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện của dd ? A. (1). C.03 mol Cl. B.

Các loại ion trong 4 dd gồm: Ba2+. [Na+] = [OH–] = 6. Mg(NO3)2.2M C. b. B. [Na+] = 1M.5M có chứa số mol ion OH– bằng số mol ion H+ có trong 200ml dd H2SO4 1M? A. BaCO3. Mg2+. Tính nồng độ các ion trong dd thu được A. 0. A và C đều đúng. và d mol HCO3–.25g/ml).9ml D. Mg2+. D. 1 Câu 15: Có 4 dd.6ml D.375M D. D. Chất điện li yếu có độ điện li 0 < α < 1. Câu 9: Nhỏ vài giọt dd NaOH vào dd CH3COOH 1M thì độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ? A. [Ca2+] = 0. 0. 3. MgSO4.5c + 61d D.4M. 0. 0. Na2CO3 D. B. 0.25M. BaCl2. Câu 10: Chọn phát biểu đúng ? A. Cần lấy bao nhiêu ml A để có số mol ion OH– bằng 2. C. Lập biểu thức liên hệ giữa a.3M B. [Cu2+] = [SO42–] = 1M 2+ 2– C.1lít C. d A. PbSO4. CO32–. 30. [Na ] = [OH ] = 3. Tính nồng độ H+ của dd thu được A.4ml C.2M.76M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.38M D.2M với 3 thể tích dd azit H2SO4 0. giảm. Na+. C.2ml C. 0. C. [Cl–] = 1. Cl–? A.8 lít. NaCl.43) nước thu được 2 lít dd.125M Câu 17: Thể tích dd NaCl 1. tăng. BaCl2.0143M D. không đổi.4M B. a + b = 2c + 2d Câu 14: Bao nhiêu dd chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba+.10–3 mol A. SO42–. [Ca2+] = 0. c mol Cl–. không đổi. 1M B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.2 lít B. Chất điện li mạnh có độ điện li α = 1. [Cu2+] = [SO42–] = 3. b mol Mg2+.5625M B. Câu 12: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+.5 lít dd NaCl. 0. 0. Câu 20: Hòa tan 6g NaOH vào 44g nước được dd A có klượng riêng bằng 1. 0. Chất điện li yếu có độ điện li α = 0. Đó là 4 dd gì? A. 2 D. MgCl2. Phần Đại cương + Vô cơ C. 0. 13ml B. BaCl2. b mol Mg2+.trong dd sau khi trộn là A.3M. 0.3M A.65M + – C.15M Câu 24:Tính nồng độ mol/l của các ion có trong hỗn hợp dd được tạo từ 200ml dd NaCl 1M và 300ml dd CaCl2 0.0286M C.5M được dd H2SO4 có nồng độ mol là: A. 2a + 2b = c + d C. NO3–. [Na+] = 0. Cl–. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm.25M C.com – 01679 848 898 147 . 2a – 2b = c + d B.12g/ml. 177ml Câu 18: Hòa tan 5.6M B. [Cl–] = 1. 7.18M. 4 B.3M. 2a + 2b = c – d D. B. Pb(NO3)2 B. Vậy nồng độ của ion Cl.2ml B.4 lít D.175M. [Na+] = 1M.5M vào 100ml dd NaOH 20% (D = 1.35M.. Pb2+. D. SO42–. 2a + 2b = -c -d Câu 13: Dd X có chứa: a mol Ca2+. [Na+] = [OH–] = 13. 0. [Ca2+] = 0. 0.3M. [Cl–] = 0.15M C. 0. 0. 2a + 2b = c + d C. Na2CO3. MgSO4. 3 C. Biểu thức nào sau đây đúng? A. Na2CO3. 40a + 24b = 35.4M D.5M Câu 19: Tính thể tích dd Ba(OH)2 0. D. Pb(NO3)2 C. PbSO4 Câu 16: Hòa tan 50 g tinh thể đồng sunfat ngậm 5 ptử nước vào nước được 200ml dd A. 14. mỗi dd chỉ chứa một loại cation và một loại anion. 0. Tính nồng độ mol/l các ion có trong dd A A. a + b = c + d B.85gam NaCl vào nước được 0. 0. 0. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm. [Cu ] = [SO4 ] = 2M D.8ml Câu 21: Đổ 2ml dd axit HNO3 63% (d = 1.3gam NaCl là: A. Dd này có nồng độ mol là: A. [Na+] = [OH–] =1. c mol Cl– và d mol NO3–.3M có chứa 2.75M B. 0. 0.15M Câu 22: Trộn lẫn 400ml dd NaOH 0.1M với 150 ml dd CaCl2 0. 0. c.5M Câu 23: Trộn 2 thể tích dd axit H2SO4 0. [Cu2+] = [SO42–] = 1. Câu 11: Trộn 50 ml dd NaCl 0.

6.198 g/ml. 110.503 g/ml) là: A. 10.4. [Na ] = 0. NH4Cl Theo Bronstet. Câu 39: Chất nào sau đây thuộc loại axit theo Bronsted ? A.18M. ZnO. 8% D. CH3COOH Câu 35: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit? A.2 và 189. 24. 13. HPO42– 6. CO32–.Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–Câu 33: Những kết luận nào đúng theo thuyết Arenius: 1. Cl . 1. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ 3.5 và 207. 4. HSO4 – + 2C. nhận một electron C.5% B.3 B. 9.04% Câu 32: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng? A. CH3COOB. 62% D. CH3COO–. 7. HCO3– D. KOH Câu 36: Theo thuyết Bronstet. 6. HPO3 D. H2SO4. 21. H2O Câu 43: Phản ứng axit – bazơ là phản ứng: A. H2O 4.6 D.8 lần C. Axit là chất nhường proton D. 2 C. 6.3 g/ml) nước bay hơi một phần cho đến khi còn 1000 gam dd thì ngừng đun. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô là một axit 2. Al2O3.2 Câu 27: Khối lượng dd axit H2SO4 98% và khối lượng H2O cần dùng để pha chế 300gam dd H2SO4 36% tương ứng là: A.2 B. nhận một electron C. 10 lần D. có khối lượng riêng 1. Al2O3 7. 52% C. 98 và 202 gam B. cho một electron B.4 Câu 34: Theo thuyết Arehinut. 2. Na+ D.45 lần Câu 29: Lượng SO3 cần thêm vào dd H2SO4 10% để được 100gam dd H2SO4 20% là: A. Nồng độ % của dd sau phản ứng là: A. 42% B. NH4+. H2O B. Na+. Cu(OH)2 5. H2O được coi là axit khi nó: A. Phần Đại cương + Vô cơ + 2+ D. cho một proton D. 1 B.com – 01679 848 898 148 . 12.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Nhận một proton Câu 37: Theo thuyết Bronstet. [Ca ] = 0.2 C. [Cl–] = 0. HCl. NH4+. 2.5gam Câu 28: Từ dd HCl 40%. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước là một axit 4.3.5. NH4+. 8. Cl–.4M. chất nào sau đây là axit? A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH– trong nước là một bazơ A. H2S .08g/ml) có nồng độ % là: A. 3 D.3 D. NaCl C.6. 1.49M Câu 25: Dd NaOH nồng độ 2M (d = 1. 4 Câu 41: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau: 1. Bazơ là chất nhận proton B. Cl–. H2O C. LiOH D.2 B. K2CO3 3. 14% D. HCl B. 8. 92. 14. 6. axit tác dụng với bazơ B.5gam B.Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+ C. chất nào sau đây chỉ là axit? A. 7.56 lần B.4% C. 1. Mg2+. HCO3– 2. Na+.8 gam D. H3O . HCl B. HNO3.2 D.5. muốn pha thành dd HCl 2M thì phải pha loãng bao nhiêu lần? A. HS– C.89gam C.2% Câu 26: Nồng độ mol/l của dd H2SO4 là 60% (D = 1. 15.5gam Câu 30: Đun nóng 1 lít dd H2SO4 40% (D = 1.47% B. Nhận một proton Câu 38: Theo thuyết Bronstet. Cl–. NH3 B.4 C. KOH C. H2O được coi là bazơ khi nó: A.6 C. NH3 + – Câu 40: Có bao nhiêu bazơ trong số các ion sau: Na . cho một electron B. 2. C2H5OH D.7 Câu 42: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính? A. các chất và ion lưỡng tính là: A. 60 và 240gam C.2. NH4+. HCO3–. NH3. 1.97% C. cho một proton D. oxit axit tác dụng với bazơ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 3. S2–? A. 73% Câu 31: Nồng độ % của dd tạo thành khi hòa tan 39 gam kali kim loại vào 362 gam nước là: A.66gam D.

(6). C3H5(OH)3 Câu 58: Dãy gồm những chất điện li mạnh là A.  NH4+ + OH–. – 2– + Câu 48: Cho biết phương trình ion sau: HCO3 + H2O  CO3 + H3O . 12ml B. Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2. NaHF2 D. ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một base? A. 3 C. Theo Bronsted thì cặp chất nào sau đây đều là axit? A. H2S. + – C. H2O và H3O+ D. B. HCN. H2O là chất lưỡng tính – Câu 50: Trong phản ứng hóa học: 2HCO3  H2CO3 + CO32–. (8). NH3 là axit. có sự nhường. (4). Khối lượng kết tủa thu được là A.75M. H2O và PO43–. [H+] > 2. H2O là chất lưỡng tính C. (4). Theo thuyết Bronstet thì cặp chất nào sau đây là axit? A. (5). một axit và một bazơ D. 29.72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30l dd HCl.65gam C. B. CH3COONa. 2 D. B. HCO3– và CO32– B. C.3 B. 17. HCl. CuSO4 + 5H2O  CuSO4. C. H2O và H3O+. (5). pH > 1 D.10M có A. 100ml D. CaF2 + H2SO4 → CaSO4 + HF Câu 54: Hoà tan 6. CaF2 + 2HCl → CaCl2 + 2HF B. H2O là axit D. Phần Đại cương + Vô cơ C. Câu 56: Cho 250ml dd Ba(NO3)2 0.5H2O Câu 52: Dd H2SO4 0. C2H5OH D. (4). không là bazơ Câu 51: Trong các phản ứng dưới đây. (6).475 gam D. nhận proton D. NH3 là axit. Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2. (7) C. NH3 và HS–. NH3 là bazơ.5H2O Câu 46: Trong phản ứng hóa học: HPO42– + H2O € PO43– + H3O+. H2S và HS– B. các chất tham gia phản ứng có vai trò như thế nào? A. NH3 + H2O  NH4 + OH . NaCl. H2 + F2 → 2HF → NaF + HF C. D. ion hidrocacbonat HCO3– có vai trò là: A. Ca(NO3)2.0M Câu 53: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dd có thể dùng để điều chế HF? A. + – Câu 47: Trong phản ứng: H2S + NH3  NH4 + HS theo thuyết Bronstet thì 2 axit là: A. 11. một axit B. 1ml. 10ml C. H2S và NH4+ C. 8. ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một axit? A. (6) B.5M vào 100ml dd Na2SO4 0. CH3COONa. H2SO4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. một bazơ C. H2O là bazơ B. Saccarozơ. HCO3– và H3O+ C. pH < 1 C.com – 01679 848 898 149 . 0. C. NH3 là bazơ. CuSO4 + 5H2O  CuSO4. không là axit. NaCl B. CO32– và H2O Câu 49: Có phương trình hóa học: NH3 + H2O  NH4+ + OH–. (5) D. 1 Câu 55: Số ml dd NaOH có pH = 12 cần để trung hoà 10ml dd HCl có pH = 1 là A. (1). NH3 + H2O D. H3PO4 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. pH của dd HCl thu được là A. NaOH. (1). NH3 và NH4+ D. (7). Theo thuyết Bronstet. có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác Câu 44: Xét các phản ứng: (1) Mg + HCl → (2) CuCl2 + H2S → (3) R + HNO3 →R(NO3)3 + NO + + (4) Cu(OH)2 + H → (5) CaCO3 + H → (6) CuCl2 +OH → (7) MnO4— + C6H12O6 + H+ → Mn2+ + CO2↑ (8) FexOy + H+ + SO42— → SO2 ↑ + (9) FeSO4 + HNO3 → (10) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (11) Cu(NO3)3 → CuO + 2NO2 + 1 O2↑ 2 Các pứ nào thuộc loại pứ axít –bazơ: A. HPO42– và H3O+ C.125gam B.738gam Câu 57: Chất khi tan trong nước tạo thành dd dẫn điện là A. Theo thuyết Bronstet. Na2SO4. (5). D. D. HCl + H2O  H3O+ + Cl–. KOH. HCl + H2O € H3O+ + Cl–. Câu 45: Trong các phản ứng dưới đây. (4). HPO42– và PO43– B. pH = 1 B.

H2SO4. Sự điện ly là quá trình phân ly các chất trong nước ra ion. Câu 62: Trộn 100ml dd Ba(NO3)2 0. 4 D. Câu 70: Các dd sau đây có cùng nồng độ 0. SO42-. CH3COOB. a > b = 1. 4 Câu 76: Phản ứng tạo kết tủa PbSO4 nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dd? A. H2S.trong dd thu được là A. PbS + H2O2 → PbSO4 + H2O D.1M C. CuSO4. B. C. B. Na+. HSO4-. CH3COOH. Cl-. Na2HPO3.1M. 1 B. 3 C. 1 C. Môi trường trung tính có pH = 7. Phát biểu đúng là A. + + C.1M. HClO4. H D. HBr. 2 B. 0.1M có pH = b. (2): Zn(OH)2 → ZnO + H2O. Câu 72: Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra ? A. Ca2+. Fe(OH)3. HCl. Độ dẫn điện của các dd được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A. D. Fe2+.com – 01679 848 898 150 . KOH. CH3COOH. 2 Câu 68: Theo phương trình ion thu gọn. Nồng độ ion NO3. K+ D. D. H2SO4 đều có nồng độ là 0. Zn2+. OHCâu 73: Ion OH khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa? A. Môi trường axit có pH < 7. CH3COOH. HF B. 5 B. Số chất tác dụng được với dd Ba(OH)2 là A. Câu 61: Phát biểu không đúng là A. HBrO. CO32-. Cu2+ C. Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4 + NaNO3 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. (1) và (3). OH-.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C. Al(OH)3. H2SO4.1M có pH = a và dd HCl 0.có thể phản ứng với các ion A. a = b > 1. HCl. D. a = b = 1. Môi trường kiềm có pH < 7. B. C. NO3 . Ca(OH)2. K+. KOH. A và C đúng. Ba(OH)2. ion OH. Số chất tác dụng được với dd Na2S là A. NaNO3. Câu 66: Dd CH3COOH 0. SO42D. NaCl. Na+. Zn(OH)2 B. B. Câu 69: Không thể có dd chứa đồng thời các ion A. HBr Câu 71: Phát biều không đúng là A. Ag . SO42-. Na2SO4. (3): Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O. HCl D. CH3COONa. 0. B. Na2CO3. Câu 60: Dd CH3COOH 0. Na+ Câu 74: Cho các dd: HCl. Sn(OH)2 D. Phản ứng chứng tỏ Zn(OH)2 có tính lưỡng tính là A. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 59: Dãy gồm các chất điện ly yếu là A. a < b =1. H2SO4. Sn(OH)2 C. pH < 1 C. bazơ. HCN. Câu 67: Cho các chất: NaHCO3. HClO. Zn(OH)2 Câu 65: Cho các dd axit: CH3COOH. Mg(OH)2. Mg(OH)2. CH3COOH. Mg2+. B. Zn(OH)2. Na2HPO4. Ba2+. C. HCN. Cl-. K+. D. D. C. 2 D.05M vào 100ml dd HNO3 0. (2) và (4) C. NaHSO4. Cl .1M. 3 D. (4): ZnCl2 + NaOH → ZnCl2 + H2O. HCl. pH = 1 D. muối là những chất điện ly. D.15M D. C. Cu2+. HCN. pH > 1 B. Al(OH)3. HI C. D. OH-. 4 Câu 75: Cho các chất : HCl. (1) và (4). NaHCO3. 3 C. HCl. B.05M Câu 63: Cho các phản ứng : (1): Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O. Axit. Pb(OH)2 + H2SO4 → PbSO4 + H2O C. H2PO4-. pH = 7. Số muối axit là A. NaCl. Fe3+. 0. CH3COONa. C. Pb(OH)2. Môi trường kiềm có pH > 7. 0. CH3COONa. Pb(CH3COO)2 + H2SO4 → PbSO4 + CH3COOH. Al3+. H2SO4 B. B. Những chất tan trong nước phân ly ra ion được gọi là những chất điện ly.2M B. Dd dẫn điện kém nhất là A. HCl. (2) và (3) Câu 64: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là A. Chất không điện ly là những chất khi tan trong nước tạo thành dd không dẫn điện được.1M có A. Ba2+ B.

[NO2-] > 0. Dd benzen trong ancol.06M. D. BaCl2 + H2SO4.Sự điện li là quá trình phân li của các chất điện li thành ion. B. A. NaCl và AgNO3. Dd muối ăn. NaHSO3. KHS. pH của dd tạo thành là ( Coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc ) A. Zn(OH)2. KHSO3. (I). C. B. C. 1. [H+] = 1. B. 2.10-4M. C. H3O+ + OH. Câu 91: Phản ứng hóa học sau: 2HNO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + 2H2O có phương trình ion rút gọn là A. D. NaOH và FeCl2. Al + CuSO4. 2H+ + Ba(OH)2 → Ba2+ + 2H2O. D. Na2HPO3. D. Zn + CuSO4 → Cu + FeSO4.Chất điện li là chất khi nóng chảy tạo thành chất dẫn điện. D. H2SO4.9. B. D.0. D. Câu 78: Dd nào dưới đây có khả năng dẫn điện? A.0. (I). HNO3.0 ml. D. + C. CaCO3 → Ca2+ + CO32-.0 ml. D. C. (II). Câu 92: Hiđroxit nào sau đây không phải hiđroxit lưỡng tính? A. 1.10-4M. C. (IV) BaCl2 và MgCO3. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dd axit có pH = 4.0 ml. Na2HPO4. D. [H+] < 1. C. [H+] > 1. 3.010M. HNO3 + Cu(OH)2. CH3COOH. AgNO3 + NaCl. B. C. (II). D. Câu 94: Một mẫu nước có pH = 3. Câu 83: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ? A.36 lít. Ba(OH)2. D. 0 Câu 95: Dd của một bazơ ở 25 C có Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Na2CO3. H2SO4 + CaO.10-3M. Ag3PO4. HF. B. (I). C. 2HNO3 + Ba2+ + 2OH. 1000. Dd đường. Na2S. D.05M với 300 ml dd NaOH 0. C.10-4M. HCl và NaHCO3. B. C.5M với 250 ml dd HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra (ở đktc) là A.82 thì nồng độ mol /l của ion H+ trong đó là A. Ca(OH)2. KHS. NaHS. NaOH.7. NH3 + H2O → NH4+ + OH-. (I). 900. [H+] = 1.60 lít. Pb(OH)2. C. H2SO4 + BaCl2. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 77: Trong các câu phát biểu sau. (II).6.Chất điện li là chất khi tan trong nước tạo thành dd dẫn điện. NaH2PO4. KH2PO2. nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng? A. KHCO3. 90. Câu 88: Phương trình điện li nào dưới đây được biểu diễn đúng? A. KH2PO3. NaCl. B. Câu 79: Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh? A. 2+ Câu 80: Phương trình: S + 2H → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng A.0. D. B. B.com – 01679 848 898 151 . Câu 87: Phản ứng hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion? A.52 lít. D. B. (III). Dd ancol.B. K2SiO3. (II) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2. K2HPO3. phát biểu nào là sai? A. HBr. 5. NaOH + HCl → NaCl + H2O. (III) Ba(HCO3)2 và K2CO3. 990. B. B. NaH2PO4. H + OH → 2H2O.4.010M. 2HCl + K2S → 2KCl + H2S. 2. BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S. Câu 93: Trong các cặp chất sau đây.04 lít. [H+] = 0.0. + C. B. 5. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là A. D.→ Ba(NO3)2 + 2H2O. C. D. D. Câu 86: Có 10 ml dd axit HCl có pH = 2. NaHCO3.010M. Câu 82: Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion? A. Al(OH)3. [H+] > [NO2-]. H2SO4. 2NaHSO4 + 2Na2S → 2Na2SO4 + H2S. (IV). B. Câu 81: Cho các cặp chất sau: (I) Na2CO3 và BaCl2. NaHSO4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. KOH. B. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S. Câu 85: Trộn 150 ml dd hỗn hợp chứa Na2CO3 1M và K2CO3 0.010M. C. C. Pb(OH)2 + NaOH. Câu 89: Đối với dd axit yếu HNO2 0. HF → H + F .0 ml.0. Câu 90: Dãy nào sau đây gồm các muối axit? A. K2SO4 và MgCl2.Sự điện li là quá trình dẫn điện của các chất điện li. Mg(OH)2.→ 2H2O. C. H2S → H+ + HS-. Câu 84: Trộn 200 ml dd H2SO4 0. KOH. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. C. NaHS. B. cặp chất nào cùng tồn tại trong dd? A. H2 + Cl2 → 2HCl.0. HCl + KOH. [H+] < 0. (III). 2.

[H+] = 1. Phần Đại cương + Vô cơ A. Phát biểu nào dưới đây là đúng A.0. CO 3 . 10 lần B. CH3COO − D. Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion B.10-7M.4 Câu 106: Hãy chọn những ý đúng: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xảy ra khi: A.10-7M. C.10 và 0.20 mol Cu2+. B. [H+] > 1.35 D. [H+] < 1. Không xác định được Câu 101: Theo định nghĩa axit .10.1. 100 lần Câu 104: Muốn pha chế 300ml dd NaOH có pH = 10 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây ( Cho H =1 . Hằng số phân li axit Ka giảm B.30 mol K+. Al2O3 . [H+]. ta có thể cho dd tác dụng với chất nào trong các chất sau đây: A.com – 01679 848 898 152 .10 −3 gam Câu 105: Một dd chứa 2 cation Fe2+( 0. 0. HCO 3 . H2O B. 12 lần D. B. Môi trường của dd là:   A.20 và 0. Câu 96: Một dd chứa 0. NH 4 D. các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là bazơ + − − A. 0.30 và 0. Dd K2SO4 vừa đủ D. V1 8 = V2 11 D.30.3 và 0.2.10 −3 gam B.0.2 và 0. Ca .50 và 0. 1. Dd KOH vừa đủ C. a mol Cl. D. D. Cl − .0.35 gam. Axit là chất điện li mạnh D. Trong thành phần của bazơ phải có nhóm -OH C.5.1 mol) và Al3+ ( 0. CH3COO − C.bazơ của Bronstet. các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là lưỡng tính − + − A. Các chất tham gia phản ứng là những chất dễ tan.2 và 0. 0. HSO 4 C.9g chất rắn khan.15 và 0. câu nào dưới đây là đúng A. O=16 . NH 4 . CO 3 . Axit là chất hoà tan được mọi kim loại + 2+ 2+ 2+ Câu 98: Cho dd chứa các ion sau: K . Tạo thành ít nhất một chất điện li yếu. HSO 4 . ZnO . 1. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dd mà không đưa ion lạ vào dd. Dd K2CO3 vừa đủ. 0.20. x và y có giá trị lần lượt là : A.10 −3 gam D.10 M . 0. Các chất tham gia phản ứng là chất điện li mạnh. CH3COO − Câu 102: Trộn V1 lít dd axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào sau đây để thu được dd có pH = 6 A. Trong thành phần của axit có thể không có hiđro D.3 C.3 B. ZnO . CH3COO − B. D. Hằng số phân li axit Ka không đổi C. NH 4 . NH 4 Câu 109: Biểu thức tính hằng số phân li axit trong dd nước của CH3COOH theo Bron-stêt là 2− − + 2− Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. ZnO .[OH-] > 1.và b mol SO42-. Tổng khối lượng muối tan có trong dd là 54. Pb . C. Câu 107: Theo thuyết Bronstet thì câu trả lời nào dưới đây không đúng A. − + 2− V1 1 = V2 1 B.2 mol) và 2 anion Cl − ( x mol) và SO 4 ( y mol ). NaOH phân li hoàn toàn ) A. Hằng số phân li axit Ka tăng D. Al2O3 . V1 11 = V2 9 C. Một số ion trong dd kết hợp được với nhau để tạo thành chất kết tủa . 2.0. hoặc chất ít tan (chất kết tủa hoặc chất khí) C. Câu 97: Theo thuyết Bronstet. Trung tính C. 0. Axit là chất có khả năng cho proton C. Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm -OH Câu 108: Theo định nghĩa axit .bazơ của Bronstet. Al2O3 . HSO 4 . B. 1 lần C. 1.3. Câu 99: Khi pha loãng dd một axit yếu ở cùng điều kiện nhiệt độ thì độ điện li α của nó tăng. V1 9 = V2 10 Câu 103: Dd HCl có pH = 3. Kiềm B.4. HCO 3 . cần pha loãng dd này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dd có pH = 4? A. H+ . Dd Na2CO3 vừa đủ B. Axit tác dụng được với mọi bazơ B. Mg . 0. Hằng số phân li axit Ka có thể tăng hoặc giảm − − 10 Câu 100: Một dd có OH  = 2. Na =23 . Biết rằng khi cô cạn dd thu được 46.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.50. 0.10-7M.10 −3 gam C. 0. Giá trị của a và b lần lượt là A. Axit D. HCO 3 .10-14.

dd chứa C.] [CH 3COOH]. OH-. B. C. pH= 2 D. dd chứa − Ca 2+ 0. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là A. OH-.1M. (2) Ba(HCO3)2 và Na2CO3. SO42-.2M. Câu 118: Tại sao các dd axit. Na2SO4.1mol/lit). giấy quỳ tím không chuyển màu.25M. D. D. Khả năng dẫn điện của các dd đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau đây? A. HClO. HNO2. NaHSO4. C6H6. H2O. Câu 123: Dựa vào định luật bảo toàn điện tích cho biết dd nào sau đây không thể tồn tại ? − A. NH4Cl. Ba2+. NH4+. CO32-. NaClO. Ba(NO3)2. C. Cl − 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Ca2+. B. HgCl2. B. H2O. H+. Ag+.5. CH 3 COO 0. Giá trị của V là: A. H2SO4. Ca(OH)2. Câu 116: Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dd: A. (1). + C. K a = [CH3COOH] [H + ]. B. HgCl2. Mg2+. HF. H2SO3.] B. B. HgCl2. (3). (2). Câu 112: Dd muối nào sau đây có pH > 7 ? A. Các cation và anion. pH= 6. Câu 113: Cho các cặp chất sau: (1) K2CO3 và BaCl2. K + 0. C. Sn(OH)2. (1). pH=12.[CH 3COO. Câu 117: Cho V lít dd NaOH có pH= 13 tác dụng với dd chứa 0. H+. Na+.0 ml dd NaOH 0. Na+. D.5 lít. bazơ và muối dẫn điện được? A.5 lít. B.05M. C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4. KNO3. NaHCO3. 1. NO3-. C. K + 0. KNO3. HgCl2. 1.[CH3COO. HNO2. Na .25M. HNO2.K a = C. NaCl. (2).0 ml dd HCl 0. 1. SO2. C6H12O6. phenolphtalein không màu chuyển thành màu xanh. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl D. 3. C.1M. B. Dd tạo thành sẽ làm cho A. Ba 2+ 0. Mỗi dd chứa một trong bốn chất tan sau: natri clorua. sự chuyển dịch của cả cation và anion Câu 119: Trong số các chất sau đây: H2S.] [H + ] Câu 110: Nhóm các muối nào sau đây đều có phản ứng thủy phân ? A. pH= 7. H2O. K3PO4. HNO2. D. CuCl2. (3). Na + 0. SO42-. HSO4-. H2O. (1). sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan D. − − K + 0. NO3-. Câu 112: Cho các chất sau: K3PO4. D. C.1M. CH3COONa. C. D.2M.5 lít hoặc 4. NO 3 0.25M. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. kali sunfat. D.2M.1M.com – 01679 848 898 153 . H2SO4. K+. Số chất điện li là A. dd chứa Na + 0. K a = [H + ].[CH3COO. Các ion nóng chảy phân li.5 lít. Cl2. NO3-. D. Câu 114: Dd NaHSO4 tồn tại phân tử và ion nào: A. B. Cl − 0. NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4. B. H2SO4.05M. Sn(OH)2. sự chuyển dịch của các cation C. NH4Cl.6 Câu 120: Có 4 dd (đều có nồng độ 0. Cl − 0. giấy quỳ tím hóa đỏ. D. Sn(OH)2. NO 3 0.15M. B. B.1M vào cốc đựng 15. Các ion H + và OH − . Các cation và anion và các phân tử hòa tan. Phần Đại cương + Vô cơ A . K a = D. HNO2. Na2CO3. (3) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2. NH4Cl. NaCl. HClO. C.4M. sự chuyển dịch của các electron B. Na+.] [CH 3COOH] [H + ]. Na+. 8 C. CuCl2. Câu 121: Dd chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển động của A. NO 3 0. (4) Ba(NO3)2 và CaCO3.5 lít. (1). Cl-.1M. Câu 115: Cho 1 lít dd NaOH có pH= 13 trộn với 1 lít dd HCl có pH=1 thì thu được có pH là: A.5 lít hoặc 3. Na+. NaNO3. NH4Cl. Na2CO3. 9 D. axit acetic. (3). B. 7 B. phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ.9 gam kết tủa trắng keo. Câu 111: Cho 10. C. C.1 mol AlCl3 thu được 3. HSO4 . (4). HCO3-.[CH 3COOH] [CH 3COO. Sn(OH)2. rượu etylic. Các chất điện li yếu là: A. HSO4-. CH3COONa. AlCl3. HClO. CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4.

+ 3H+ + PO43. Hợp chất có chứa hiđrô trong phân tử là axit. Giảm pH của đất. 0. Có sự giảm nồng độ một số các ion tham gia phản ứng C. NH 4 0. H2PO4. Hợp chất có chứa nhóm OH là hidroxit. Cl-.2M. Câu 125: Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng? A. Al(OH)3 B.→ BaSO4  C. Cho KOH dư. Mg(OH)2. CaF2 và H2SO4. C. Na2SO4.→ BaSO4  + H3PO4 Câu 132: Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dd ? A. CuSO4 + KI → B. NO3+ 3+ 2C.+ H+ → H3PO4 D. chất điện li yếu. HClO Câu 129: Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm A. B. K2S chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết ? A. C. Ba2+ + SO42. Fe2+. Hợp chất có khả năng phân li ra ion H + trong nước là axit. Zn2+. Na+. + 2− − NO 3 .com – 01679 848 898 154 . Ion hòa tan.+ 2H+ + SO42. D. Tăng khoáng chất cho đất. CuS + H2S → Câu 131: Phương trình phản ứng Ba(H2PO4)2 + H2SO4 → BaSO4 $ + 2H3PO4 tương ứng với phương trình ion gọn nào sau đây? A. NO3→ Na2SO4 + ?. Câu 124: Theo Areniut những chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính A. Cl − 0. NaOH và Fe(OH)2 B. NaOH và Fe(OH)3 C. Câu 135: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ? A. B. D. Mg2+. D. Các chất tham gia phải là chất điện li Câu 128: Cho 2 dd axit là HNO3 và HClO có cùng nồng độ. NO3-. Nhiệt độ. [ H ] B. Fe(OH)2. CO3 . C. Fe2(SO4)3 và KOH. Câu 127: Phát biểu nào sau đây không đúng ? Phản ứng trao đổi ion trong dd chất điện li xảy ra khi A. K + 0.25M. − < [ HClO] . Vậy sự so sánh nào sau đây là đúng? A. D. C. BaCl2. Ba2+ + SO42.1M. Al . C.05M. Hợp chất có chứa 2 nhóm OH là hiđrôxit lưỡng tính. D. SO 4 0. Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 → B. D. CuSO4 + K2SO3 → C. CH3COOK và BaCl2. Fe2+. C. Các chất thích hợp lần lượt là Câu 137: Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ? A. 0. Na . C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. ClB. B. OH D. Có phương trình ion thu gọn B. KOH và Fe(OH)2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Cho NaOH dư. K2CO3. B. Cho lượng KOH vừa đủ. Cr(OH)2. . Có sản phẩm kết tủa. Ba2+ + 2H2PO4. Pb(NO3)2.1M. chất khí. Phenolphtalein. Cho NaOH vừa đủ. OH-. Cu2+. Để môi trường đất ổn định. CaCl2 và Na2SO4. CuSO4 + Ba(OH)2 → C. Câu 133: Để tinh chế dd KCl có lẫn ZnCl2 ta có thể dùng chất nào dưới đây ? A. D. Na2CO3 + CaCl2 → D. KOH và Fe(OH)3 D. C.→ Cu(OH)2 ↓ tương ứng với phản ứng nào sau đây? A. CuCO3 + KOH → D. Tăng pH của đất. [H ] D. Câu 126: Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào A. + + HNO3 HNO3 [H ] = [H ] > + + HClO . Áp suất.→ BaSO4  + 2H3PO4 B. Na+. [ NO ] − 3 [ HNO ] 3 > [ ClO ] . B. OH-. CuSO4 + BaCl2 → Câu 136: Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dd A. Ca2+. HCO3 . Câu 134: Có 3 dd không màu sau Ba(OH)2. Chất hòa tan. B.05M. D. Câu 130: Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH. dd chứa Mg 2+ 0. Phần Đại cương + Vô cơ D.

Môi trường điện li. Al2O3. Al3+. B. B. c. D. (4) HSO4. ZnO. C.com – 01679 848 898 155 . Na2SO4. AlO2-. Na2CO3. B. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B. C. e. Cu(OH)2. HCl. (2) HOCl (Ka = 5. ZnO. Al3+. Al2O3. b. Al2O3. CH3COONH4. Dung môi phân cực. Na2SO4. C. e. AlO2-. Na2CO3. Fe2O3.10-8). Bazơ lưỡng tính. HSO4-. HSO4-. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử. Axit là chất điện li mạnh. Pb(OH)2. HCO3Câu 153: Cho các axit sau : (1) H3PO4 (Ka = 7. Câu 141: Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ? A. NaCl. Na2CO3. Tạo thành chất điện li yếu. B. Tạo thành chất khí. CH3COONH4. HNO3. NH4Cl. Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ. H2O. Be(OH)2. D. Dung môi không phân cực.Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra cation H+ Câu 144: Muối trung hoà là : A. AlO2-. Muối có khả năng phản ứng với bazơ. C. NH4Cl. pOH = -lg[OH ]. Cu(OH)2. D. pH = -lg[H+]. Zn(OH)2. D. B. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh. ion nào sau đây là ion lưỡng tính ? A. ZnO. Câu 148: Chọn dãy các chất điện ly mạnh trong số các chất sau : a. Tạo liên kết hiđro với các chất tan. HF. Hiđroxit lưỡng tính. Na2CO3. Một trong ba điều kiện trên. Al2O3. Be(OH)2. B. C. CH3COONH4. Na2HPO4.6. D. Muối không còn hiđro trong phân tử. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 138: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính axit ? A. [H+] = 10a thì pH = a. Câu 142: Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dd ? A. NaOH. d. D. Na2SO4. c. a. C. Cu(OH)2. Chất lưỡng tính. C. PO43B. Câu 140: Theo Bronsted những chất nào sau đây là trung tính ? A. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.8. Zn(OH)2 là : A. HCO3-. Axit là chất cho proton. H2O. f. D. (1) < (2) < (3) < (4). f. b. Hiđroxit trung hoà. Câu 143: Muối axit là: A. Câu 151: Dãy chất nào dưới đây vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với dd NaOH ? A. Al(OH)3.(Ka = 10-2). D. c. B. Al3+. (3) CH3COOH (Ka = 1. Axit là chất hoà tan được mọi kim loại. B. b. C. Câu 150: Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về Zn(OH)2. a. HCO3-.10-3). CO32C. e. ZnO. Muối mà dd có pH = 7. B. e. Axit là chất tác dụng được với mọi bazơ. A. Câu 139: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính bazơ ? A. (2) < (3) < (1) < (4). A. Câu 149: Chọn định nghĩa axit theo quan điểm của Bronsted. HCl. Ba(OH)2. Pb(OH)2. D. C. HNO3. C. Câu 147: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước ? A. c. Tạo thành một chất kết tủa. (4) < (2) < (3) < (1). HCO3-. NaCl. Câu 146: Trong các chất sau. a. f. (3) < (2) < (1) < (4). Al2O3. Tất cả. C. C. HSO4-. b. C. Na2SO4. D. C. Zn(OH)2. ZnO.10-5). B. B. Dãy nào sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần ? A. NH4Cl. chất nào là chất điện li yếu ? A. pH + pOH = 14. HPO32-. B. D. B. C. Câu 145: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây ? A. d. d. Be(OH)2. D. H2O. Al(OH)3. D. B. Câu 152: Theo Bronsted. D. H2O. Cu(OH)2. Muối không còn hiđro có khả năng bị thay thế bởi kim loại. D.

KCl. B. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dd. D. Ba(OH)2. Pb(OH)2. Cu(OH)2. 8. Oxit axit tác dụng với oxit bazơ. Fe. dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dd ? A. 5. B. 6. Na2CO3. 7. C. C. C. 7. ZnO. 2. B. 4. 4. 2. Al2O3. D. NH4NO3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NaAlO2 và KOH. 2. D. NH4+. C. B. 6. KOH. Cl-. C. K2CO3. FeO. Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh. các chất và ion lưỡng tính là : A. C. D. NH4Cl. 8. CO32-. KCl. B. Fe. NH4+. 6.khử. B.? A. C. Câu 166: Cho các chất rắn sau : CuO. 1. Cl-. 3. Chọn phương án trong đó dd có pH < 7 ? A. NaCl và AgNO3. Cl-. Câu 167: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính ? A. 6. Câu 163: Trong các cặp chất nào sau đây. 1.bazơ của Bronsted thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau đây: Ba2+. Br-. Câu 164: Có bốn lọ đựng bốn dd mất nhãn là : AlCl3. C6H5O-. CH3COONa. C. D. ZnO. 1. HCO3. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy. B. 4. Al2O3. 2. 5. Zn. 2. D. 4. 4. B. Pb(OH)2. Na+. 2. Cl-. Có bao nhiêu dd có pH > 7 ? A. Al2O3. 3. + 2+ + 2+ 2+ Câu 157: Cho dd chứa các ion : K . 1. Câu 162: Theo định nghĩa về axit . C. Câu 161: Trong các dd sau đây : K2CO3. α của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ? Câu 168: Độ điện li A. H . 8. Al. B. 3. C. Al. B. Nếu không đưa ion lạ vào dd. 4. Al2O3. S2.7. Zn.com – 01679 848 898 156 . B. Axit tác dụng với bazơ. 7. Bản chất của điện li. AlCl3 và Na2CO3. 5. 3. Dd NaOH vừa đủ.CH3COO-. CH3COONa. D. C. 1. B. B. 1. CuO. Cu.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Sự điện li là quá trình oxi hoá . 4. NH4+. NH4Cl. Chỉ dùng một chất nào dưới đây để nhận biết 4 dd trên ? A. Al2(SO4)3 6. Có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác Câu 159: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ? A. C.NaBr. D. NaNO3. ZnO. Al 2O3. 5. Câu 160: Theo định nghĩa về axit .6. H2O. Dd H2SO4. Ca . Cu. Zn(OH)2. 4. HNO3 và NaHCO3. Cl . Dd Na2SO4 vừa đủ. Ba . NO3-. 3. NH4+. Mg . NH4Cl. Al. Al2O3. H2O. cặp chất nào cùng tồn tại trong dd ? A. K2S. Câu 165: Các chất nào trong dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dd kiềm mạnh vừa tác dụng với dd axit mạnh ? A. Dãy chất có thể tan hết trong dd KOH dư là : A. C. NH4Cl. (NH2)2CO. 3. 6. Dd Na2CO3 vừa đủ. HPO42-. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm. H2O. 2. Na+. ZnO. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. Câu 158: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây khi nói về phản ứng axit . ZnO. HCO3 Theo Bronsted. Dd NaOH. 5. Al(OH)3. CH3COONH4. D. 3. Có sự nhường nhận proton. B. Câu 156: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau : 1. 2.? A. Dd Ba(OH)2. Câu 155: Cho các dd được đánh số thứ tự như sau: 1. C. 6. Zn. 3. Dd AgNO3. NaHCO3.bazơ theo Bronsted. D.bazơ là phản ứng : A. NaHSO4. D. Mg(HCO3)2. Dd K2CO3 vừa đủ. Bản chất của dung môi. HCO3-. CH3COO-. B. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 154: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ? A. Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ. D.bazơ của Bronsted có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ : Na+. Na2S. D. 2. K2CO3. CuSO4. SO42. H2O. AlCl3. 8. 3. D. Phản ứng axit . Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

3. 7. Phân tử saccarozơ không có tính dẫn điện. D. NaNO3. B. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron. Câu 179: Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ? A.4. C. B. SO42-. Nước nguyên chất. D. Câu 174: Vì sao dd của các dd axit. NH3 + H2O → NH4+ + OH-.nH2O được hình thành khi : A. Câu 170: Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dd Na2CO3 vào dd muối FeCl3 ? A.92 D. Câu 175: Saccarozơ là chất không điện li vì : A.2 C. Hãy tìm xem trong số các kết luận dưới đây.10-15M + -4 Câu 183: pH của dd có nồng độ ion H3O bằng 1. D. muối có khả năng phân li ra ion trong dd. 8.08 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Ban đầu độ dẫn điện tăng sau đó độ dẫn điện giảm.2. NaOH. C. B.10-10M D. HCl. HCl + NaOH → H2O + NaCl. KOH. Glucozơ. Câu 178: Ion Na+.8 B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C. NaOH. B.? A. D. C. thì nồng độ ion H3O+ trong dd đó bằng bao nhiêu? A. Phân tử saccrozơ không có khả năng hiđrat hoá với dung môi nước. Câu A và B đúng. HCl. Cô cạn dd. C. muối dẫn được điện ? A. D. Nhiệt độ và nồng độ của chất tan. D. D. HCl + H2O → H3O+ +Cl-. Axit sunfuric. Dd không có màu khi nhỏ phenolphtalein vào. Rượu etylic. C. Chưng cất. CH3COOH. D. C. Có kết tủa màu nâu đỏ. nào mô tả chưa đúng hiện tượng của thí nghiệm trên? A. B. 4. Khi đun sôi dd có khí mùi khai thoát ra. Câu 176: Chất nào sau đây là chất điện li ? A. D. Có kết tủa màu lục nhạt. 3. Hoà tan NaCl vào nước. Hoà tan NaCl vào rượu etylic. D. 1. C. D. HgCl2. B. Có bọt khí sủi lên. Câu 180: Có bao nhiêu dd chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba2+. Câu 182:Một dd có nồng độ ion hiđrôxit là 1.10-14M C.→ H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây ? A. C. 1. Ban đầu độ dẫn điện giảm. NaCl. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện. Câu 172: Phương trình ion rút gọn H+ + OH. Độ dẫn điện giảm. A và B đúng. 7. NaNO2. Tất cả các lí do trên. C. Tất cả các ý trên. B. H2SO4 + H2O → H3O+ + HSO4-. 10.011 mol NH4Cl vào 100 ml dd NaOH có pH=12 . CuSO4 +5H2O → CuSO4. bazơ. C.4. C. Độ dẫn điện tăng tỉ lệ thuận với nồng độ axit. B.com – 01679 848 898 157 . Phân tử saccarozơ không có khả năng phân li thành ion trong dd. Do axit. C. Câu 181: Cho 0. Hoà tan NaCl vào dd axit vô cơ loãng.2 . Câu 173: Trong các phản ứng dưới đây phản ứng nào trong đó nước đóng vai trò là một axit theo Bronsted? A. Cl. B. B.10-11M B. C. D. 3. CH3OH. Nung NaCl ở nhiệt độ cao. Câu 177: Dd chất nào sau đây không dẫn điện ? A. CuSO4. B. Mg2+. Đun sôi dd. NaCl. Câu 169: Độ dẫn điện của dd axit CH3COOH thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ của axit từ 0 đến 100% ? A. sau đó tăng. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3. bazơ.5H2O. sau đó làm nguội và thêm vào vài giọt phenol phtalein. AgCl. 2. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4. Khi đun sôi dd có khí thoát ra làm hoá muối màu trắng một đũa có tẩm dd HCl đặc. D. Phần Đại cương + Vô cơ C. HNO2. Do phân tử của chúng dẫn được điện.10 M là: A.2. Dd có màu hồng khi nhỏ phenolphtalein vào.10-4 M. D. Chiết. Lọc. 1. Câu 171: Người ta lựa chọn phương án nào sau đây để tách riêng chất rắn ra khỏi hỗn hợp phản ứng giữa các dd Na2CO3 và CaCl2 ? A. NaCl. B.

D.5. B. HNO3. Ca(OH)2. 4. H2SO4. có thể nhận biết được : A. + + 22Câu 196: Dd A chứa các ion : Na .10-4M Câu 187: Trộn lẫn 50 ml dd HCl 0. SrCO3 . B. Câu 198: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện? A. Câu 191: Sự thuỷ phân Na2CO3 tạo ra A. PO43-. Mg(NO3)2. Dd NaF. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. NaF nóng chảy.7 D. 2.2.9. dãy gồm các chất đều tác dụng được với dd Ba(HCO3)2 là: A. Al2(SO4)3. 2. Dd (NH4)2SO4 và dd NH4NO3D.10-5M) . 2. Na+. D. B.com – 01679 848 898 158 .5 D. D. Dd HF trong nước. C. Câu 200: Ở cùng nhiệt độ. SO42-. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính. B. C. môi trường trung tính. lượng kết tủa thu được là 15. Ca(OH)2. CaCO3 . C. A. độ tan (mol/l) của các chất như sau : MgCO3 (6. CaCO3 . O = 16. Câu 194: Phát biểu nào sau đây đúng nhất ? A. 3.5M.6 gam. Câu 190: Cho 200 ml dd AlCl3 1. NH4NO3. PbCO3. D. KNO3. B.10-5M D. 5. C. dd HCl và dd Ba(OH) 2. Ca(OH)2. C. C. Na2SO4. SrCO3 (1. NaF rắn khan. HNO3. môi trường bazơ. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 184: pH của dd HCN 0. Câu 195: Ion nào sau đây vừa là axit vừa là bazơ theo Bronsted ? A. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính.3.Hãy xác định nồng độ mol/l của dd axit trên. CH3COONa. CaCO3 (6. Na2SO4.10-4M B. môi trường axit. Câu 193: Muối nào sau đây khi thuỷ phân tạo dd có pH < 7 ? A.10-5M) và PbCO3 (1. H2SO4. 4 C. C. D. Dd A có tính bazơ mạnh hơn B. 5. 1. CaCO3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. MgCO3.01M với V ml dd HCl 0. Al(OH)3 là một bazơ.8. 0. MgCO3 . B.10-10) là: A. Al(OH)3 là một chất lưỡng tính D. Dd H2SO4. 2 B. KHSO4. 5. Ca(OH)2. 3. 3 D. D. Al = 27) A.10-4M C. Nhận biết được ion nào trong dd A.Vậy pH của dd thu được bằng bao nhiêu? A. NH4Cl. S2-. Không nhận biết được ion nào trong dd A.0. PbCO3 . Câu 189: Trong các dd: HNO3. B. 1. NH4 .0 thì điều khẳng định nào sau đây là đúng ? A. NaCl. Nhận biết được tất cả các ion trừ NH4+. HCO3-. B.12M với 50 ml dd NaOH 0.31 C. D. D. Na2SO4. D.7 Câu 185: pH của dd CH3COOH 1M là 3. 3. 0. C. B. 1. HCO3 . KHSO4. B. 10.8.03 M được 2V ml dd Y. SrCO3. Dd (NH4)2SO4 và dd H2SO4. có thể nhận biết được: A. 8. Ca(OH)2. CaCO3 . Hãy xác định phần trăm ion hoá của axít axêtic : A. Chỉ có quỳ tím. MgCO3 . PbCO3 .10-7M). 1 Câu 188: Trộn lẫn V ml dd NaOH 0. NaCl. C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Câu 199: Các dd sau đây có cùng nồng độ mol. CO3 . PbCO3 .1 B.4. không xác định được.3 C.10-3M) . Thứ tự dãy dd bão hoà nào dưới đây ứng với khả năng dẫn điện tăng dần ? A. Cả 4 dd. Dd B có tính bazơ mạnh hơn A. dd nào dẫn điện tốt nhất ? A. Tất cả các ion trong dd A trừ ion Na+. C. (NH4)2SO4. Chỉ dùng thêm kim loại Ba.01M (Ka= 4.5 và pH của dd B là 4. MgCO3 . NaCl. CaCl2. SO4 . D. Dd A có nồng độ ion H+ cao hơn B. HNO3.1M .031 Câu 186: Một dd axit H2SO4 có pH=4. NaCl. SrCO3 . SrCO3 . KHSO4. C. B.3 B.5M tác dụng với V lít dd NaOH 0. B. C. Na2SO4. D. Câu 192: Nếu pH của dd A là 11. Dd A có tính axit mạnh hơn B. 3. 2. Câu 197: Cho 4 dd NH4NO3. Mg(NO3)2. C. B. 1. Dd Y có pH là A.

NO3-.bazơ ? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B. cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li) A. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dd đã dùng là A. (D) + (A). 0. 1M. + + + (C) K . (CH3COO)2Pb + H2SO4 → PbSO4 + 2CH3COOH. Cl . Giá trị pH của dd X là A. NH4Cl. Na+. Câu 211: Các tập hợp ion nào sau đây không tồn tại trong một dd ? A. Cl-. Câu 202: Khi cho 100ml dd KOH 1M vào 100ml dd HCl thu được dd có chứa 6. Na+.0125M). Cl-. Câu 216: Cho dd natri hiđroxit loãng vào dd đồng (II) sunfat đến dư. D. B. B. K+. NH4+. C6H5ONa. NH4+.0375M và HCl 0. Câu 205: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0. CO32-. HCO3-. (C) + (D).1 mol Al2(SO4)3 và 0.05. Dấm ăn. (A) + (B). thì tỷ lệ V1: V2 có giá trị nào? A. 101:9 C. y = x . B. Ba2+. Có kết tủa màu xanh nhạt. y = 2x. D chứa tập hợp các ion sau: (A) Cl-. D. CH3COONa. thu được 7. Na2CO3.com – 01679 848 898 159 . KCl. C. Cl-. C6H5ONa.5M thu ddX. Cl-. KCl. Na .78. 2. Ca2+. 0.05 mol/l với 200 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được 500 ml dd có pH= 12. D. Dd Y có pH là A. KCl. Câu 208: Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion ? A.06. 7. NO3-. D.2. thu được dd X. 23.25M. C. SO42-. NH4+. Na2CO3. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh. OH-. Câu 209: Dd HCl và dd CH3COOH có cùng nồng độ mol/l. Nước. Câu 214: Axit fomic (HCOOH) có trong nọc kiến. NO3-. HSO4 . B. Có bọt khí thoát ra. Pb(OH)2 + H2SO4 → PbSO4 + 2H2O. Fe2+. 0. HCO3-.3g – 13. Muối có chứa nguyên tử H có khả năng phân li ra ion H+.5M và 100ml dd KOH 0. y = x + 2. 6. A. Muối có khả năng phản ứng với dd bazơ. những dd có pH > 7 là A. SO42-. 0. 23. pH của hai dd tương ứng là x và y. D. Câu 213: Trong số các dd: Na2CO3. Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4 + NaNO3.5M. Ca2+.03.45. B. OH-.35. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là A. OH-. C. Khi bị kiến đốt thì dùng hoá chất nào dưới đây để rửa ? A. thu được 5. NH4+.25. Trộn 2 dd nào với nhau thì cặp nào không phản ứng ? A. D. B. Câu 217: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit .1M và NaOH 0. Câu 203: Cho m gam hỗn hợp Mg. (D) K+.22. C. Giá trị của a là A.65g – 0. D. D. H . Cồn. B. C.22. D. B. Fe2+. Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0. 6. Na . 1. B. 0. (B) + (C). + + C. OH-. Không có hiện tượng.5M.78. K+. CH3COONa. Al3+. D. NO3 . NaHSO4. C. D. 0. Câu 204: Trộn 100 ml dd (gồm Ba(OH)2 0. 0. C. B. C. D.05. NH4+. (B) Ba2+. 11. 7. y = 100x. Có kết tủa màu xanh sau đó tan. Muối có chứa nguyên tử H trong phân tử. C. 2. NH4Cl. PbS + 4H2O2 → PbSO4 + 4H2O.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn. 99:101 D. Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dd thu được sau phản ứng: A.1M) với 400 ml dd (gồm H2SO4 0. NaHSO4. Câu 210: Cho các dd A. B. 0. K . CH3COONa.65g – 13. 0. D. Cu2+.8 gam kết tủa. CH3COONa. 9:11 B. D. 1 B. Cl-. B. Nước vôi trong. NH4+.3g – 0. C. Na+. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 201: Cho V lít dd NaOH 2M vào dd chứa 0.32 lít H2 (ở đktc) và dd Y (coi thể tích dd không đổi). Câu 206: Trộn V1 lit dd H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dd NaOH có pH = 12 để được dd có pH = 4.525 gam chất tan. B. C. 2Câu 212: Ion CO3 không phản ứng với dd nào sau đây ? A. 0. B. C.04. C. C. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết.75M. Hiện tượng quan sát được là: A. OH-. C. Cho X tác dụng với 100ml dd H2SO4 1M. D. 11. Ca2+. NO3-. 9:101 Câu 207: Trộn 300 ml dd HCl 0. Fe2+. 0. NH4Cl. C6H5ONa. Câu 215: Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối axit. Na+. CO32-.

4 B.04M. ddNa2SO4 + dd BaCl2. muối nào là muối trung hòa? Giải thích. Câu 10: Dd CH3COOH 0. Câu 7: Cho: Fe. Na2CO3. CuCl2 + KOH. a) Viết phương trình phản ứng xảy ra (dạng phân tử và ion).01M e) Dd NH3 0. Phần Đại cương + Vô cơ A. b) Tính nồng độ mol/ l của các ion có trong dd sau phản ứng.2 D.08M và KOH 0. dd nào có pH lớn hơn. NaOH + HCl → NaCl + H2O. 3. NaHSO4. Câu 3: Viết phương trình điện li các chất sau trong dd: Na2HPO4. Câu 12: Trong 2 lít dd axit flohiđric (HF) có chứa 4 gam HF nguyên chất. pH của dd thu được là A. Na2CO3 lần lượt tác dụng với dd axit HCl. 3. NaHSO4. 3 .37 B. Zn(OH)2 + ddNaOH. BÀI TẬP TỰ LUẬN: Caâu 1: viÕt ph¶n øng x¶y ra trong nh÷ng trêng hîp sau: Al + ddHCl. Hãy tính: + Nồng độ mol của các ion trong dd Z. a) Tính nồng độ mol của các ion trong dd X và trong dd Y.01M và dd NaOH 0.0005 M và pH của dd CH3COOH 0. K2SO4.05 M với 300 ml dd NaOH 0. D. 12. 3.5M. a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd trên.06 M.10-4. Cu(OH)2 + NaOH đặc. Na2HPO3. b) Ca(HCO3)2 + HCl. b) Trộn 100 ml dd X với 300 ml dd Y thì được 400 ml dd Z và m gam kết tủa. AgNO3. Độ điện li của axit này là 8%.01M và dd HCl 0. NaH2PO4.1M của một axit một nấc có K = 4. H2SO3.38 B.1M của một axit một nấc có K = 1.01M. 4. Al(OH)3 + HCl. 3 .9 C. Câu 9: Trộn 200 ml dung HCl 1M với 300 ml dd Ba(OH)2 1M thì được dd A.1M và dd HCl 0. Fe(OH)2. Ka = 10-5. Zn(OH)2 + HCl. 2. Na2HPO4 muối nào là muối axit. ĐS: 6. HClO. 10. C. Câu 5: Viết phương trình điện li các chất sau: K3PO4. 3. Zn + HCl → ZnCl2 + H2.01M. Câu 11: Dd X chứa HCl 1M và H2SO4 1M. [Ag(NH3)2]2SO4.10-5.01M.pH của dd thu được là A. SO2 + H2O→ H2SO3. d) Pb(OH)2 + NaOH. Fe + dd CuCl2. C. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Câu 4: Dd chất nào dưới đây có môi trường kiềm? Giải thích. B. 2. α =4. d) Dd H2SO4 0. g) Dd Ba(OH)2 0. 9 C.6% (d = 1). 2. dd Y chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0. b) Tính hằng số phân li Ka ở điều kiện trên.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. c) Pb(NO3)2 + H2S. Câu 2: Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra trong dd giữa các cặp chất sau: a) Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2. SnCl2. NaClO3. b) Dd HCl 0. Pb(OH)2.01M và dd NaOH 0. Al(OH)3 + KOH. CaCO3 + ddHCl. [Cu(NH3)4]Cl2. 5. Độ điện li của CH3COOH trong điều kiện này là 1%.01M và dd HCl 0. HNO2. ddNaOH + dd FeCl3. K2O + H2O → KOH.01M. ĐS: [H+] = 0. 4. 2. Hãy tính hằng số phân li Ka của axit này. K2S. D.25%) Câu 220: pH của dd H2SO4 0. B.9. Sn(OH)2. Al2O3.10-4 và dd 0. Giải thích ? a) Dd 0. KHS.1 M ( A. Câu 6: Trong các muối sau: Na2SO4. c) Dd CH3COOH 0.75 M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH) 2 0. + Giá trị m. Cu(OH)2 + H2SO4. Câu 218: Trộn 200 ml dd H2SO4 0. Hãy viết các phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và dạng ion rút gọn. Câu 8: Trong 2 dd ở mỗi trường hợp sau đây.com – 01679 848 898 160 .001M.37 D.3 Câu 219: Cho 40 ml dd HCl 0. 4.

20M.10-11.080M. HNO3 0. Lấy 300 ml dd A cho tác dụng với một dd B NaOH 0.5825 g ) Câu 26: a) Cần pha loãng dd NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để được dd NaOH mới có pH = 11.045M ) Câu 21: Cho dd A là hỗn hợp H2SO4 2. ( Đáp số : [K2SO4] = 0. Câu 20: Cho 2 dd H2SO4 có pH = 1 và pH = 2.134 lít ). HCl 0.2M và KOH 0. Câu 18: Cho V lít dd NaOH 2M vào 500 ml dd ZnSO4 1M.27 gam bột nhôm và 0. pH = 7. Câu 15: Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 500. 1 lít . Câu 17: Tính nồng độ mol của các ion H+ và OH.10-4 M và HCl 6. 0.0025M . biết rằng hằng số phân li bazơ là Kb = 2. Tính thể tích dd B cần dùng để sau khi tác dụng với 300 ml dd A được dd có pH = 2.trong dd NaNO2 1. Thêm 100 ml dd KOH 0. Giả sử thể tích dd thay đổi không đáng kể. Cho dd B là hỗn hợp NaOH 3.0 ml dd HCl 0.1M .51 gam bột nhôm oxit tan hết trong 400 ml dd A ở trên được dd B. biết Kb = 5. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 13: Trộn 50 ml dd NaCl 0. Câu 27: Phải lấy bao nhiêu gam H2SO4 thêm vào 2 lít dd axit mạnh có pH = 2 để được dd có pH=1.8 gam kết tủa. Tính pH của dd C ? ( ĐS : 3.14 M ) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.2044 gam một muối kim loại hóa trị hai MCO 3 trong 40. hãy xác định giá trị của V trong các trường hợp sau đây: a) Tạo kết tủa cực đại. b) Phải thêm vào 1 lít dd A bao nhiêu lít dd NaOH 1.0.1M với 150 ml dd CaCl2 0. B là dd H2SO4 0. ( Đáp số : 2M .5.025M . pH = 11 .0M. b) Cần pha loãng dd HCl có pH = 1 bao nhiêu lần để được dd HCl mới có pH=3 c) Phải lấy một dd HCl có pH = 1 và một dd NaOH có pH = 12 theo tỉ lệ thể tích nào để được dd có : pH = 3 . Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 0.10-4.2M.trong dd sau khi trộn. b) Tạo 19.0 ml dd có pH = 11. -Dd có pH = 13. a) Viết các phản ứng hóa học xảy ra. Tính a? ( ĐS : 1.( ĐS : 1.2M . Tính a và m. Đimetyl amin trong nước có phản ứng thủy phân: (CH3)2NH + H2O € (CH3)2NH2+ + OH-. Tính pH của dd X.8M để thu được : -Dd có pH = 1. Câu 19: Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn NH3. a) Tính m ? b) Cho 0.7 ) Câu 22: A là dd HCl 0.025M ) Câu 29: Trộn 150 ml dd HCl a mol/l với 250 ml dd chứa đồng thời NaOH 0. ( ĐS : 8.5M. Câu 24: Thêm từ từ 100 g dd H2SO4 98% vào nước và điều chỉnh để được 1 lít dd A. bazơ dư 0.64 ml dd NaOH 0.3M với những thể tích bằng nhau ta được dd A. a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin. [KOH] = 0.10-4 M và Ca(OH)2 3.5M và Ba(OH)2 0. 1. Tính nồng độ mol/l các chất trong dd B.7) Câu 23: Trộn 3 dd H2SO4 0.1 M được dd mới có pH = 12.2M.235 lít ) Câu 25: Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0.53 gam .29 M.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.5.com – 01679 848 898 161 .01M với 250 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12. Trộn các thể tích bằng nhau của A và B được dd X. Tính nồng độ mol/lít của ion Cl.08M và H2SO4 0.025M . (Đáp số : 0.10-4 M . ( ĐS : 0. a) Tính [H+] trong dd A. ( Đáp số : 0. Tính nồng độ mol / l của các dd thu được.82 g ) Câu 28: Hòa tan hoàn toàn m gam BaO vào nước được 200 ml dd A có pH = 13. 0.1M vào 100 ml mỗi dd trên.9. 11 ) b) Trộn 300 ml dd A với 200 ml dd B được dd C.1M. [K2SO4] = 0. a) Tính pH của dd A và dd B ? ( ĐS : 3 . b) Tính pH của dd đimetyl amin 1.10-4 M .06M . Để trung hòa lượng HCl dư cần 5. b) Xác định kim loại M. c) Giá trị ít nhất của V để không thu được kết tủa.

Na3PO4. NO 3 .10-13.. Na+. Pb(OH)2 . SO 2− . K2SO4.. Br. Tính V? ( ĐS : 0. axit axetic. Na+. Ca2+. biết H2S có K1 = 10 – 7 . NO − . NaClO . SO 2− . b) Các muối: NaCl. Mg(OH)2 . Na+. Những chất nào là chất điện li. HClO . kali sunfat. Nếu hoà tan vào dd đó một ít tinh thể natri axetat CH3COONa ( chất điện li mạnh) . NaHCO3 . H+. SO2 .3. CH3COOH. Cl. Bài 11. HF. HS. S2. 4 4 PO 3− . mỗi ống nghiệm chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp giữa các ống − nghiệm) trong số các cation và anion sau : NH + .. H2SO4 . − − h) OH-. NaCl. K2SO4 . K2 = 1. Na2HPO4 . K2 = 6. Có 3 ống nghiệm. Bài 5.24H2O . Hãy nêu và giải thích: . Viết phương trình điện li trong nước: a) Các hiđroxit lưỡng tính : Al(OH)3 . HClO4.345 g ) b) Trung hòa 1. CuSO4. Bài 7. nếu hòa tan vào dd này một ít tinh thể amoni clorua NH 4Cl (chất điện li mạnh) thì nồng độ OH. Có bốn dd : Kali clorua. CO 3 . Trong số các muối sau. Ba(OH)2. HClO. OH-.Al2(SO4)3.NaHS. Cl-.KCl . C2H5OH . Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion sau : − a) K+ và PO 3− b) Al3+ và NO 3 c) Fe3+ và SO 2− d) K+ và MnO 2− 4 4 4 e) Na+ và CrO 2− 4 f) Cu2+ và SO 2− 4 g) Rb+ v à Clh) CH3COO. b) Chất nào là chất điện li yếu ? Viết phương trình điện điện li Bài 3. d) Tính pH của dd H3PO4 0. Biết H3PO4 có K1 = 8. a) Chất nào là chất điện li mạnh ? Viết phương trình điện li. NO 3 4 4 d) Mg2+.1 M và H2SO4 0. Br2 . NaH2PO3.1 M . Na2HPO3 . Ca(HCO3)2 . Na2HPO3 . K+. H2O . H2SO3. Al3+ . Bài 2.Khi cô cạn dd có thể thu được những muối nào ? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cu(OH)2. a) Tính a ? ( ĐS : 0. Bài 8. Sn(OH)2 . Ag+ . K3= 4. Ag+. NaHCO3. Trong một dd chứa đồng thời các ion : Na+ . Khi cô cạn dd ta có thể 4 thu được tối đa mấy muối ? Viết công thức phân tử của các muối đó. Cho một dd axit axetic CH3COOH ( chất điện li yếu). HI. K+. Bi(OH)3. NaHCO3.5 lít dd X trên bằng V lít dd chứa đồng thời HCl 0. Al3+ và Cl. H2S. 4 2 Bài 9. Hãy xác định các cation và anion sau trong từng ống nghiệm. SO 2− . Ag+. [Cu(NH3)4]SO4 .01 mol/l.có thay đổi không ? Nếu có thì thay đổi như thế nào? Giải thích. Cho một dd amoniăc. NO 3 . [Ag(NH3)2]Cl . KCl. Giải thích ngắn gọn.1 M. Bài 4. SO 2− c) Mg2+. HNO3. Na+. Trong một dd có chứa các ion : Ca2+. Viết biểu thức hằng số phân li axit Ka hoặc hằng số phân li bazơ Kb cho các trường hợp sau : NH + . Bài 6.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. rượu etylic. − Bài 10. Cr(OH)3 . HCO 3 . CuSO4 . CO 3 − − 2− f) H+. i) HCO 3 . thì nồng độ ion H+ có thay đổi không ? nếu có thì thay đổi như thế nào ? Giải thích.MgCl2. NO 3 . KHSO4. CH3COONa. H2SO4.5 lít dd X có pH = 12. Có thể pha chế dd đồng thời chứa các ion sau không ? Vì sao? − a) Na+. Ca2+ 4 2− 2− e) H+... Clb) Ba2+. CÁC BÀI TỰ LUẬN NÂNG CAO (TỰ LÀM) Bài 1.. RbOH.075 lít ) c) Tính nồng độ của các ion : H+ . muối nào là muối axit ? muối nào là muối trung hoà ? (NH4)2SO4 .và pH của dd bão hòa H2S 0. NH + . Na2HPO4. KClO3. Mg2+. Ba2+ .6H2O.10-8 . NaHSO4 . C6H6 . SO 2− . Cu2+. Ba2+ − Bài 13. NO 3 . HNO2. CH3COOH . CH3COONa .10 –13. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 30: Cho a gam kim loại Na vào nước được 1. CH3COONa. 4 Bài 12. [Zn(NH3)4](NO3)2 . Mg(OH)2. NaOH. CaO . NaClO. H+.05 M. đều có nồng độ 0. KOH.Trong dd có thể có những muối nào ? .com – 01679 848 898 162 . S2. C6H12O6 . Zn(OH)2 . NaH2PO2 . Ba2+.10-3. CH3COO. CaCl2. Cho các chất : HCl. H2CO3 . Sr(OH)2. Mg2+. CO 3 4 g) Br-. Na+ .C2H6 . H2CO3. H2CO3 . Na3PO4 .và Na+. HCO 3 . Hãy so sánh khả năng dẫn điện của các dd đó.

25 4 4 mol) .15 mol) . Một dd chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 .03 mol Ca2+. c mol HCO 3 và d mol Cl.1 mol).2 mol) . NH + .60. Trong 1 ml dd axit nitrơ ở nhệt độ nhất định có 5. Coi Ba(OH) 2 điện li hoàn toàn.15 mol). Phần Đại cương + Vô cơ . Trong một dd có chứa a mol Ca2+.1 .05 . Một dd có chứa 2 loại cation Fe2+(0. SO 2− (0.64. Tính tổng khối lượng các muối trong ½ dd A. Dd A chứa a mol K+ .Phần thứ hai cho tác dụng với dd HCl dư thu được 235.y .1 mol và b = 0.03 mol Cl. Trong 500 ml dd CH3COOH 0.09 mol SO 2− . Cl-(0. b) Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong dd sau: − − [Na+] = 0. − Bài 23. Bài 17. Dd A chứa các ion Na+.435 gam.đun nóng ta thu được 4. Dd axit axetic 0. b) Tính nồng độ mol của dd nói trên.Phần thứ nhất cho tác dụng với dd Ba(OH) 2 dư .2 ml khí ở 13.3 gam kết tủa.Khi nung hỗn hợp chất rắn sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? − Bài 14.075 mol) .01 . α = 4% có bao nhiêu hạt vi mô ( phân tử .01 . ion).06 mol Al3+. Hãy xác định giá trị x và y.025. d. d mol SO 2− (không kể ion H+ và OH.1 mol) .01 M.0% . Kết quả trên đúng hay sai ? Vì sao. Xác định dd A và dd B. Biết rằng khi cô cạn dd và làm khan thu được 46.1018 ion NO 3 . CO 3 . y mol K+. Một dd chứa x mol Cu2+.4 ml khí Y ở 13. CO 3 (0. NH + (0. a) Một dd A chứa 0. Bài 22. [Cl-] = 0. 0. Tổng khối lượng các muối 4 tan có trong dd là 5. có 3.của nước). d = 0. [Ca2+] = 0.5oC và 1 atm. a) Khi thêm (a+b) mol BaCl 2 hoặc (a +b) mol Ba(OH)2 vào dd trên thì khối lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp có bằng nhau không ? Giải thích . Một dd chứa a mol Na+. Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là 1. Hãy xác định tổng khối lượng của các muối có trong dd A chứa các ion Na+.. c. Bài 26.34 gam khí có thể làm xanh giấy quì ẩm và 4. b) Tính khối lượng kết tủa thu được trong trường hợp a = 0.và 0. 2− Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 4 4 Biết rằng : .2 mol) cùng 2 loại anion là Cl-(x mol) và SO 2− 4 (y mol) . c mol HCO 3 .02 mol SO 2− .1 mol) và Al3+(0. 0. c mol Cl-. Có hai dd .9 gam chất kết tủa. d. c = 0. b) Nếu a = 0. dd A và dd B. 0. Không tính nước. b. . SO 2− .06 mol NO 3 .Khi cho dd A tác dụng với dd Ba(OH) 2 dư và đun nóng thu được 0. Muối có trong 4 dd này thì phải hoà tan hai muối nào vào nước ? Giải thích. [HCO 3 ] = 0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn. NO 3 (0. b mol NH + . Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd đó ( bỏ qua sự điện li của nước).6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml. − Bài 18.3 thì b bằng bao nhiêu ? Từ kết quả này hãy tính tổng khối lượng các muối có trong dd. khí Y vag kết tủa Z. Bài 19. d mol SO 2− .04 . 4 4 Cho thêm (c+d+e) mol Ba(OH)2 vào dd A thu được dd X . nếu dd 0. 2− Bài 20.3 gam kết tủa X và 470. 0. H+(0. c. 4 a) Lập biểu thức liên hệ giữa a.5oC và 1 atm.25 mol) .0g/ml) của axit fomic có độ pH = 3. Tính độ điện li α của axit fomic HCOOH. Bài 25. . − Bài 24. CO 3 .46% (d = 1.Khi cho dd A tác dụng với dd H2SO4 dư thì thu được 0. d và công thức tổng khối lượng muối trong dd. b. Bài 27. Bài 16.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 4 4 a) Dd A trên có thể điều chế từ hai muối trung hoà nào ? b) Chia dd A làm hai phần bằng nhau : . b.2 mol. a) Tính độ điện li của axit nitrơ trong dd ở nhiệt độ đó.1019 phân tử HNO2 . Mỗi dd chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại anion trong số các ion sau : − K+(0. Bài 15. Tìm biểu thức liên hệ a. 2− Bài 21. c. Lập biểu thức liên hệ giữa a.224 lít khí (ddktc). SO 2− . [NO 3 ] = 0. b mol Mg2+. Mg2+(0. NH + . b mol Ca2+. e trong dd A và dd X.com – 01679 848 898 163 .1 . Tính x .

Ba(OH)2 .01M. biết độ điện li α của dd bằng 1. SO 2− là axit .01. a) Dd axit fomic HCOOH có pH = 3..001M.và S2. b) Nếu có thể được. a) Các dd : HCl . NH4HSO4. Dd axit fomic 0.1M.5M. H+ + S2.com – 01679 848 898 164 . Ka2 = 1. CH3COO. Viết phương trình điện li CH3COOH và xác định pH của dd này. b) Tính nồng độ H + và ion axetat CH3COO. Dd CH3COOH 0. nhỏ hơn.71.3. hãy dự đoán các dd của từng chất cho dưới đây có pH lớn hơn .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. a) Có thể pha chế dd A được hay không nếu chỉ hoà tan vào nước hai muối sau đây ? * NaCl và K2SO4 * KCl và Na2SO4.1mol/l).1M . Cho biết độ điện li của axit CH3COOH là α = 0. c) Dd CH3COOH 0.là 5. để pha chế 2 lít dd A cần bao nhiêu mol kali clorua và bao nhiêu mol natri photphat ? Bài 32. 4 4 K+. b) Nếu thêm một ít muối khan (CH 3)2NH2Cl vào dunh dịch trên thì nồng độ OH . Một dd có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dd. Dd A có chứa đồng thời ba muối : Na2SO4 0.0. Tính độ điện li α của axit fomic. Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn amoniăc . c) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dd NH3 0.trong dd axit CH3COOH 0.01M và dd H2SO4 0.9. b) Nếu hoà tan thêm 0.8.10-7 HS. HCO 3 .1 M (Biết Ka = 1. NH4Cl. Theo định nghĩa axit –bazơ của Bron-stêt các ion : Na+.0. Dd A có chứa đồng thời hai muối natri clorua (0. 2− − Bài 29. Cl. Đimetyl amin trong nước có phản ứng thuỷ phân sau: (CH3)2NH + H2O € (CH3)2NH + + OH2 a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin. Bài 36. NH + .. Bài 30.thay đổi như thế nào ? Vì sao ? c) Tính pH của dd đimetyl amin 1.3mol/l) và kali photphat (0. dd NH3.10-5.1M. Giải thích . Tính pH của các dd sau: a) Dd HCl 0.3% Bài 35. a) Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion có trong dd axit đó. Na2SO4.1M của một axit một nấc có K = 1. Biết axit này có thể phân li 2 nấc : H2S  H+ + HS. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 28. a) Có thể pha chế dd A bằng cách hoà tan vào nước hai muối kali clorua và natri photphat được không ? b) Nếu có thể được. CO 3 . để chuẩn bị 200 ml dd A cần hoà tan vào nước bao nhiêu gam mỗi muối? Bài 33.1M của một axit một nấc có K = 4. Na2CO3. CH3COOH.1M có độ điện li α = 1% . KCl 0. d) Dd HCl 0. Bài 39. a) Tính độ điện li của axit fomic trong dd đó. d) Tính nồng độ mol/l ion H+ của dd CH3COOH 0. So sánh pH của các dd sau có cùng nồng độ và điều kiện .0. H2SO4 . b) Tính nồng độ mol/l của các ion HS.5M..10-5. b) Tính pH của dd axit trên.1M. bazơ.01M.10-10). Trong hai dd ở các thí dụ sau đây. CuSO4. Bài 34. hay bằng 7. Cu2+.1M ( Biết Kb của CH3COO.05M .10-13 a) Tính nồng độ mol/l của ion H+ và pH của dd. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Biết rằng Kb = 5. Ka1 = 1. Biết Kb của NH3 bằng 1. KCl. dd nào có pH lớn hơn ? a) Dd 0. b) Dd HCl 0.1M và dd HCl 0.001 mol HCl vào 1 lit dd đó thì độ điện li của axit fomic tăng hay giảm ? Giải thích. Cho dd H2S 0.007M có pH = 3.10-4. HSO − .75. Giải thích vắn tắt cho mỗi trường hợp. Bài 31.0.trong dd.0.10-4 và dd 0. lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao? 4 Trên cơ sở đó .. Bài 38.8.1M và dd HCl 0.10-5 ). a) Tính pH của dd CH3COOH 0. Bài 40.10-5) b) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dd NH4Cl 0.1M và NaCl 0. b) Các dd : NaOH . CH3COONa. Bài 37.01M ( Biết Kb = 1.

+ … → CH3COOH + g) H + … → H2O h) OH.+ … → AlO − + … 2 i) H+ + … → Al3+ + …. Xác định V (lit). Bài 48. Cho Kb(CH3COO-) = 5.71. Tính V(l).1M vào 200 ml dd NaOH 0. Coi Ka(NH + ) = 4 5. c) Một chất kết tủa.10-10 . Bài 42. b) Một chất kết tủa và một chất khí. (NH4)2CO3 .com – 01679 848 898 165 . b) Hoà tan a gam kim loại Ba vào nước thu được 1. NaCl.+ … → CO 3 + … Bài 46. Hãy dẫn ra phản ứng giữa dd các chất điện li tạo ra : a) Hai chất kết tủa . K2SO4. Bài 47. d) Dd Ba(OH)2 0.01M . Bài 49.10-10 . Biết rằng hằng số phân li axit của NH 4 là KNH 4 = 5. Coi Ba(OH)2 phân li hoàn toàn.2M và NH3 0. c) Dd NaOH 0. Ba(NO3)2 . Quì tím đổi màu gì ? Giải thích . Cho các muối : NH4Cl.10-10. ta thu được 2 lit dd có pH = 13.1M. Muối nào trong số muối trên bị thuỷ phân khí hoà tan vào nước. Na2CO3. k) OH. Tính a (g). Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. kiềm hay trung tính ? Giải thích . Bài 44. Bài 45. Hoàn thành các phương trình ion rút gọn dưới đây và viết phương trình phân tử của các phản ứng tương ứng dưới đây. CuSO4. Bài 41. Na2CO3.a) Cho m gam Na vào nước. CH3COOK .6.a) Cho các dd NaCl. Tính pH của dd thu được .+ … → H2S f) CH3COO.1M vào 400 ml dd NH3 0.0. (CH3COO)2Pb. Ba(NO3)2. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Tính pH của dd thu được khi cho 100 ml H2SO4 0. Tính m(g). Na2CO3 . Hãy ghi đúng sự thay đổi màu của quì đỏ. e) Một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh. Thêm 100 ml dd CH3COOH 0. một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh. a) Cr3+ + … → Cr(OH)3 b) Pb2+ + … → PbS + c) Ag + … → AgCl d) Ca2+ + … → Ca3(PO4)2 e) S2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.05M. một chất khí và một chất điện li yếu. NH4Cl có môi trường axit . Na2HPO4. Bài 43. Viết phương trình trao đổi ion các dd sau đây (dạng phân tử và ion rút gọn) : a) CaCl2 và AgNO3 b) Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3 c) FeSO4 và NaOH d) NaNO3 và CuSO4 e) Fe2(SO4)3 và NaOH f) CH3COOH và HCl g) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2 h) NH4Cl và Ba(OH)2 i) Ba(NO3)2 và CuSO4 j) KCl và Na2SO4 k) Pb(OH)2 (r) và HCl l) Pb(OH)2 (r) và NaOH.0001M. quì xanh. quì tím khi nhúng lần lượt chúng vào từng dd sau : Dd KCl FeCl3 NaNO3 K2S Zn(NO3)2 Na2CO3 Quỳ đỏ Quỳ xanh Quỳ tím 2− + + Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Al2(SO4)3.05M . c) Dẫn V(lit) HCl (đktc) vào nước ta thu được 2 lít dd Y có pH = 1. d) Dẫn V(l) SO3 (đktc) vào nước ta thu được 5 lít dd C có pH = 2. d) Một chất khí. KHSO3. Phần Đại cương + Vô cơ b) Dd H2SO4 0. Tính pH của dd gồm NH4Cl 0.0001M. CH3COOONa. Viết phương trình minh hoạ. c) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dd NaOH và Na2CO3 được không ? Tại sao ? d) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dd HCl và dd NH4Cl được không ? Tại sao ? e) Vì sao NH3 không tồn tại trong môi trường axit ? Vì sao Zn(OH)2 không tồn tại trong môi trường axit cũng như trong môi trường kiềm ? Bài 50. C6H5OH.5 lit dd X có pH = 12. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. b) Cho quì tím vào các dd sau đây : NH4Cl .

Trộ 300 ml dd có chứa NaOH 0. H2SO4 .375M vào 160 ml dd chứa đồng thời NaOH 0. FeCl2 . BaCl2 . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Hãy tính tỉ lệ thể tích giữa dd X và dd Y . Trộn 250 ml dd hỗn hợp HCl 0. Có 4 bình mất nhãn. Bài 66. Na 2CO3 . Na2CO3 .02M. Không được dùng thêm bất kì hoá chất nào (kể cả quì tím).1mol/l và Ba(OH)2 0. NaCl . Có bốn bình mất nhãn. c) Pha loãng 200 ml dd Ba(OH) 2 với 1.08 mol/l và H2SO4 0. Viết các phương trình phản ứng minh hoạ. BaSO4 ( Chỉ dùng thêm 1 hoá chất và nước). Để trung hoà 20 ml dd D cần 80 ml dd NaOH 0. (NH4)2SO4 .1M.4 gam NaOH vào 100 ml dd Ba(OH) 2 0. a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd A .025 mol/l với 200 ml dd H2SO4 nồng độ x mol/l. (Chỉ dùng thêm quì tím) Bài 58.2M . Na2CO3 . Bài 64. Tính nồng độ mol của H2SO4 và NaOH trong dd A. Để trung hoà 20 ml dd C cần 40 ml dd HCl 0. Hãy tính m và x. Bài 63.5 lít nước được dd có pH = 12. Bài 55.3 lít B thu được 0.a) Tính pH của dd thu được khi hoà tan 0. BaCO3 . Hãy tính nồng độ mol của dd HCl trước khi pha loãng và pH của dd đó.3M với thể tích bằng nhau thu được dd A . Coi Ba(OH) 2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Na 2CO3 và HCl .2M và Ba(OH) 2 0. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 4 bình này mà chỉ dùng thêm dd NaCl và dd Ba(NO3)2. Bài 53. KNO3 với nồng độ khoảng 0. HNO3 0. * dd có pH = 13. KHCO3 và Na2CO3 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.a) Tính thể tích dd NaOH 0. Bài 56. Bài 65.5 lít dd D. HCl 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Trộn 3 dd H2SO4 0.Trộn 0. Tiến hành các thí nghiệm sau : . Chỉ dùng thêm một hoá chất hãy phân biệt các dd sau : Na2CO3 . Na2SiO3 và Na2S. Na2SO4 và K2SO4. Bài 60. Na2SO3 . BaCl2. KHCO3 và Na2SO4 . Khi trộn lẫn dd X với dd Y ta thu được dd Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dd mang trộn và có pH = 2.16M và KOH 0.1M . b) Tính thể tích dd NaOH 1. NaOH . Bài 52 đây đựng riêng biệt trong các bình không có nhãn : NH4Cl . Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. (NH4)2SO4.01M cần để trung hoà 200 ml dd H 2SO4 có pH = 3. dd thu được có pH = 3. A là dd H2SO4. Y là dd NaOH 0.5 lít dd A để thu được * dd có pH = 1. b) Pha loãng 10 ml dd HCl với nước thành 250 ml. Chỉ dùng thêm quì tím. Hãy tính m và x. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra dưới dạng phân tử và ion. Bài 54. Tính pH của dd thu được. Tính thể tích dd B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dd có pH = 1. Bằng phương pháp hoá học. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 51. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. X là dd H2SO4 0. B là dd NaOH .8M cần thêm vào 0. Lấy 300 ml dd A tác dụng với dd B gồm NaOH 0. hãy nhận biết các dd đựng trong các lọ mất nhãn sau : Ba(OH)2 . FeCl3 . Na2SO4 . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. mỗi bình chứa một trong các dd sau : Na 2SO4.04M. Tính nồng độ dd Ba(OH) 2 trước khi pha loãng. Thêm từ từ 400 ml dd H2SO4 49% vào nước và điều chỉnh lượng nước để thu được đúng 2 lít dd A .2 lít B thu được 0. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Hãy phân biệt các chất bột sau : NaCl . mỗi lọ đựng một trong các dd NaCl .com – 01679 848 898 166 .3 lít A với 0. . hãy nêu cách phân biệt các dd trên. Bài 62. NH4Cl .1M. làm thế nào để nhận ra các dd này.Trộn 0. Coi Ba(OH) 2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. CuCl2 . Bài 61. Bài 59. b) Tính thể tích dd HCl 0.035M . Cho 40 ml dd H2SO4 0.5 lít dd C. AlCl3 . Có 3 lọ hoá chất mất nhãn.01 mol/l với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12.1M. Na2CO3 . mỗi bình chứa một hỗn hợp dd sau đây : K 2CO3 và Na2SO4 .1M cần để trung hoà 200 ml dd Ba(OH) 2 có pH = 13. thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 2. Na2SO4.5M.05M. Bài 57. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.2 lít A và 0. B.

7 gam kết tủa A và dd B. Ka1 = 4.10-11 Ch¬ng II : Bµi tËp hÖ thèng phÇn kim lo¹i C©u 841. Bài 72.10-7 − 2− HCO 3  H+ + CO 3 .1M và (NH4)2CO3 0.05M và Pb(NO3)2 aM tạo kết tủa . Lấy 100 ml dd A chứa HCl 2M và HNO3 1.5.5M và KOH nồng độ a mol/l thu được 500 ml dd C trung tính. Fe3+ thì thấy thể tích dd NaOH đã dùng là 350 ml. Cần trộn VA với VB theo tỉ lệ nào để được : * dd có pH = 2 . B là dd NaOH 0. ion d¬ng vµ electron tù do ®øng yªn ë nót m¹ng tinh thÓ.5M.10-2M. * dd có pH = 13.a) Tính pH của dd thu được khi cho một lít dd H2SO4 0.a) Cho dd NaOH có pH = 12 (dd A).05M với 200 ml dd Ba(OH) 2 a mol/l được 500 ml dd có pH = 12. M¹ng tinh thÓ cña kim lo¹i cã : nguyªn tö ph©n tö.6. C©u 843. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 39. Kb = 1.8. Ka2 = 4. ( Coi các chất phân li hoàn toàn) Bài 70.02 gam Al2O3. Bài 75. Tính pH của dd : 2− − a) Na2CO3 0. Nhỏ từ từ dd NaOH 2M vào 100 ml dd Y chứa các ion Zn2+.005M tác dụng với 4 lít dd NaOH 0. Cần pha loãng hay cô cạn dd D bao nhiêu lần để được dd HCl có pH = 3.6 lít dd A có thể hoà tan hết 1. Tính a. Bài 68.25M. Bài 73. Bài 69.6M và V2 lít dd NaOH 0. Fe3+. Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dd Y . Tiếp tục thêm 200 ml dd NaOH 2M vào hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết.5M. d) Cho dd HCl có pH = 4 (dd D). SO 2− cho đến khi kết tủa hết các 4 ion Zn2+. b) Trộn 300 ml dd HCl 0. biết : H2CO3  H+ + HCO 3 − . c) Cho dd HCl có pH = 2 (dd C)..1M và Na2CO3 0. b) Cho dd NaOH có pH = 10 (dd B). Trộn V1 lít dd HCl 0.6 lít dd A. Bài 74. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính V1 . Trong m¹ng tinh thÓ kim lo¹i : A.1M biết : CO 3 + H2O  HCO 3 + OH.5M cho tác dụng với 400 ml dd B chứa NaOH 0. Cần pha loãng hay cô cạn dd C bao nhiêu lần để được dd HCl có pH = 4. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dd B chứa Ba(NO3)2 0. Electron trong m¹ng tinh thÓ kim lo¹i ®îc gäi lµ : Electron ho¸ trÞ. Biết rằng 0.005M. b) NaHCO3 2. Tính a và nồng độ mol/l của các ion trong dd.10-4. Tính nồng độ mol/l của Pb(NO3)2 và khối lượng chung của các kết tủa. A là dd H2SO4 0. Cần pha loãng hay cô cạn dd B bao nhiêu lần để được dd NaOH có pH = 12. ion d¬ng ion ©m. Cần pha loãng hay cô cạn dd A bao nhiêu lần để được dd NaOH có pH = 11. Tính %m các chất trong A. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 67. Cho 100 ml dd A chứa Na2SO4 0. Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dd đó. Electron tù do .com – 01679 848 898 167 . Có 1lít dd hỗn hợp Na2CO3 0. Electron ngoµi cïng Electron ®éc th©n. C©u 842. Bài 71.4M thu được 0. V2.

Au. khèi lîng nguyªn tö kim lo¹i.com – 01679 848 898 168 . Zn. C©u 844. Li./ ®iÖn tÝch ion kim lo¹i kh¸c nhau// mËt ®é electron tù do kh¸c nhau / . chØ ë tr¹ng th¸i h¬i. C©u 856. A. /m¹ng tinh thÓ kim lo¹i g©y ra /nguyªn tö kim lo¹i g©y ra. Cu. C©u 845. TØ khèi lín. Nh÷ng tÝnh chÊt vËt lÝ cña kim lo¹i nh : tØ khèi. Fe. Cs. C©u 847. C©u 846. Au. Zn. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. TÝnh dÎo. B. Fe. electron tù do dao ®éng liªn lôc ë nót m¹ng vµ c¸c ion d¬ng chuyÓn ®éng hçn lo¹n gi÷a c¸c nót m¹ng. C. B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. Fe. Ag. Mg. NhiÖt ®é nãng ch¶y cao. Kim lo¹i cã tØ khèi lín nhÊt lµ : Cu / Pb / Au / Os C©u 857. Cu. Al. Ag. khèi lîng nguyªn tö kim lo¹i kh¸c nhau. tÝnh cøng phô thuéc chñ yÕu vµo A. Al. ion d¬ng dao ®éng liªn tôc ë nót m¹ng vµ c¸c electron tù do chuyÓn ®éng hçn lo¹n gi÷a c¸c ion d¬ng. Ba. TÝnh chÊt vËt lÝ nµo cña kim lo¹i cã gi¸ trÞ rÊt kh¸c nhau ? TÝnh cøng. / electron tù do g©y ra. /gi¶m. Khi nhiÖt ®é t¨ng th× tÝnh dÉn ®iÖn cña kim lo¹i : t¨ng. Cu. K. Pb. Na. ion d¬ng vµ electron tù do cïng chuyÓn ®éng tù do trong kh«ng gian m¹ng tinh thÓ. Kim lo¹i dÉn ®iÖn tèt nhÊt lµ : Au / Cu / Al / Ag C©u 852. DÎo. Nh÷ng tÝnh chÊt vËt lÝ chung cña kim lo¹i. K. D·y nµo chØ gåm c¸c kim lo¹i nhÑ ? D. K. B Ba. Mg. K. Li. D. C¶ A. ChØ ra tÝnh chÊt vËt lÝ chung cña kim lo¹i : Cøng. C. ¸nh kim. / t¨ng hay gi¶m tuú tõng kim lo¹i. D·y nµo chØ gåm c¸c kim lo¹i nÆng ? A. do : ion d¬ng kim lo¹i g©y ra. láng vµ h¬i. Na. Au. C©u 850. C©u 848. Ca. b¸n kÝnh vµ ®iÖn tÝch ion kim lo¹i. Li. Mg. Li. C©u 851. Na. Li. Ba. B. Kim lo¹i cã ®é cøng lín nhÊt lµ : Li / Fe / Cr / Mn C©u 859. C. Nh÷ng kim lo¹i kh¸c nhau cã tÝnh dÉn ®iÖn kh«ng gièng nhau lµ do : b¸n kÝnh ion kim lo¹i kh¸c nhau. Kim lo¹i dÉn nhiÖt tèt nhÊt lµ : Au / Cu / Al / Ag C©u 854. Hg. Kim lo¹i cã tÝnh dÎo nhÊt lµ : Ag / Cu / Fe / Au C©u 849. Kim lo¹i cã tØ khèi nhá nhÊt lµ : Na / Hg / Li / Be C©u 855. Al. Phần Đại cương + Vô cơ B. nhiÖt ®é nãng ch¶y. Al. C©u 858. Al. C. chØ ë tr¹ng th¸i r¾n. / kh«ng thay ®æi. Ion d¬ng tån t¹i trong kim lo¹i khi kim lo¹i ë tr¹ng th¸i : r¾n vµ láng.

C. Cu2+ D. Gi÷a hai cÆp oxi ho¸ – khö sÏ x¶y ra ph¶n øng theo chiÒu : Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Trong ph¶n øng : Ni + Pb2+ ChÊt khö m¹nh nhÊt lµ : A. Zn2+ C©u 864. B. Sè electron ho¸ trÞ thêng Ýt h¬n so víi nguyªn tö phi kim. mËt ®é electron tù do. Fe3+ C. Fe2+ C©u 867. B. Fe2+ C©u 866.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.com – 01679 848 898 169 . Trong ph¶n øng : 2Fe3+ + Cu ChÊt khö yÕu nhÊt lµ : Cu2+ + 2Fe2+ A. B. Ag D. T¸c dông víi axit. Cho phÐp tÝnh sè electron trao ®æi cña mét ph¶n øng oxi ho¸ – khö. D. Ag+ B. §©u kh«ng ph¶i lµ ®Æc ®iÓm vÒ cÊu t¹o nguyªn tö kim lo¹i ? A. Fe3+ B. T¸c dông víi dung dÞch muèi. ý nghÜa cña d·y ®iÖn ho¸ kim lo¹i : A. B. C. D. Ni Pb + Ni2+ B. Pb D. C©u 860. Phần Đại cương + Vô cơ C. T¸c dông víi baz¬. B¸n kÝnh nguyªn tö t¬ng ®èi nhá h¬n so víi nguyªn tö phi kim. Cu2+ D. Cu C. Cho phÐp c©n b»ng ph¶n øng oxi ho¸ – khö. T¸c dông víi phi kim. C©u 863. B. Pb2+ C. C©u 862. Trong ph¶n øng : 2Ag+ + Zn ChÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt lµ : 2Ag + Zn2+ A. C. C. §©u kh«ng ph¶i lµ tÝnh chÊt ho¸ häc chung cña kim lo¹i ? A. Trong ph¶n øng : Cu + 2Fe3+ ChÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt lµ : A. Cho phÐp dù ®o¸n tÝnh chÊt oxi ho¸ – khö cña c¸c cÆp oxi ho¸ – khö. c¶ A. Ni2+ C©u 865. D. C¶ A. D. Cho phÐp dù ®o¸n ®îc chiÒu cña ph¶n øng gi÷a hai cÆp oxi ho¸ – khö. Zn C. Cu Cu2+ + 2Fe2+ B. C ®Òu lµ ®Æc ®iÓm cña cÊu t¹o nguyªn tö kim lo¹i. Lùc liªn kÕt víi h¹t nh©n cña nh÷ng electron ho¸ trÞ t¬ng ®èi yÕu. C©u 861.

Cã dung dÞch FeSO4 lÉn t¹p chÊt CuSO4. ChÊt khö yÕu nhÊt. chÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö m¹nh nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt vµ chÊt khö yÕu h¬n.com – 01679 848 898 170 . 0. TÊt c¶ ®Òu ®óng. bét Cu d. sau ®ã läc. 3. chÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö yÕu nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ m¹nh h¬n vµ chÊt khö m¹nh h¬n. Ng©m mét l¸ kÏm (d) trong 100ml AgNO3 0. 1. sau ®ã läc. D. Tinh thÓ hçn hîp. D. bét Zn d.1M. ngêi ta khuÊy thuû ng©n nµy trong dung dÞch (d) cña : Pb(NO3)2 C©u 872. Kh«ng x¸c ®Þnh ®îc. §Ó t¸ch thuû ng©n cã lÉn t¹p chÊt lµ kÏm.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. 9. Nh÷ng tinh thÓ ®îc t¹o ra sau khi nung nãng ch¶y c¸c ®¬n chÊt trong hçn hîp tan vµo nhau. ch×. ChÊt khö m¹nh nhÊt. C©u 869.755 C. B. B. gäi lµ : A. thiÕc.6 g C©u 873.5 g C. Phần Đại cương + Vô cơ A. C©u 870. Hîp kim kh«ng ®îc cÊu t¹o b»ng lo¹i tinh thÓ nµo ? A. Ng©m mét l¸ s¾t trong dung dÞch ®ång (II) sunfat.2 g. C©u 871. Tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc. A.080 B. B. C. D. C. C. C©u 868. Hg(NO3)2 Zn(NO3)2 Sn(NO3)2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tinh thÓ dung dÞch r¾n. chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö yÕu nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ yÕu h¬n vµ chÊt khö m¹nh h¬n. biÕt khèi lîng l¸ s¾t t¨ng thªm 1. chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö m¹nh nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ yÕu h¬n vµ chÊt khö yÕu h¬n.4 g D. sau ®ã läc. ChÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt. H·y tÝnh khèi lîng ®ång b¸m trªn l¸ s¾t. Cho ph¶n øng : Ag+ + Fe2+ Ag + Fe3+ Fe2+ lµ : A. C. 1. D. D. bét Fe d. B. C©u 874.2 g B. 6. Khi ph¶n øng kÕt thóc khèi lîng l¸ kÏm t¨ng bao nhiªu gam ? A. Tinh thÓ ion. 0. ChÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt. C.430 D. §Ó lo¹i ®îc t¹p chÊt cã thÓ dïng : A.

Hîp kim cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo t¬ng tù tÝnh chÊt cña c¸c chÊt trong hçn hîp ban ®Çu ? A. TÝnh chÊt ho¸ häc. D. D. Hîp chÊt ho¸ häc trong hîp kim (cã cÊu t¹o tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc) cã kiÓu liªn kÕt lµ : A. B. thµnh phÇn cña hîp kim. B. TÝnh chÊt cña hîp kim phô thuéc vµo : A. liªn kÕt ion. Tinh thÓ hçn hîp. cßn tÝnh dÉn nhiÖt th× tèt h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. C. B. D. cßn tÝnh dÉn nhiÖt th× kÐm h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. C©u 879. cÊu t¹o cña hîp kim. D. TÝnh chÊt c¬ häc. C©u 876. B. D. B. liªn kÕt kim lo¹i. C¶ A. C¶ A. C©u 877. Céng ho¸ trÞ. B. Phần Đại cương + Vô cơ A. C. C¶ tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim ®Òu kÐm h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. C. C©u 880. C. liªn kÕt céng ho¸ trÞ. B. B. Tinh thÓ dung dÞch r¾n. Hîp kim cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo kh¸c nhiÒu víi tÝnh chÊt cña c¸c chÊt trong hçn hîp ban ®Çu ? A. Ion. D. chÕ ®é nhiÖt cña qu¸ tr×nh t¹o hîp kim. TÝnh chÊt c¬ häc. So s¸nh tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim víi c¸c kim lo¹i trong hçn hîp ban ®Çu : A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C¶ A. C¶ A. B. liªn kÕt gi÷a c¸c ph©n tö. Tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc. C¶ tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim ®Òu tèt h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. TÝnh chÊt vËt lÝ. C©u 875. Trong lo¹i hîp kim cã tinh thÓ hçn hîp hoÆc dung dÞch r¾n. C. C. C. C. B. TÝnh dÉn ®iÖn cña hîp kim kÐm h¬n. D. B. C. C.com – 01679 848 898 171 . kiÓu liªn kÕt chñ yÕu lµ : A. C. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C¶ A. C©u 878. TÝnh chÊt ho¸ häc. Kim lo¹i. B. TÝnh dÉn ®iÖn cña hîp kim tèt h¬n. C. TÝnh chÊt vËt lÝ.

C©u 883. C¶ B vµ C. ChØ ra ®©u lµ sù ¨n mßn ho¸ häc : A. Chóng cã nhiÖt ®é nãng ch¶y b»ng nhau. sù gØ kim lo¹i. X¸c ®Þnh c«ng thøc ho¸ häc cña hîp chÊt. C©u 882. B. Sù ¨n mßn c¸c chi tiÕt b»ng thÐp cña ®éng c¬ ®èt trong . B. sù l·o ho¸ cña kim lo¹i. D. C¨n cø vµo ®©u mµ ngêi ta ph©n ra 2 lo¹i ¨n mßn kim lo¹i : ¨n mßn ho¸ häc vµ ¨n mßn ®iÖn ho¸ ? A. gäi lµ : A. Sù ph¸ huû kim lo¹i do kim lo¹i ph¶n øng víi h¬i níc hoÆc chÊt khÝ ë nhiÖt ®é cao. D. D. B. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 881. C. C¶ A. C. B. C. Sù ¨n mßn phÇn vá tµu biÓn (b»ng thÐp) ch×m trong níc. NhiÖt ®é cµng cao th× tèc ®é ¨n mßn cµng nhanh. sù ¨n mßn ho¸ häc. D. 887. Kh«ng ph¸t sinh dßng ®iÖn. C. B. C. 888. lÝ häc. B. NhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim thêng cao h¬n. C. Hîp kim cã nhiÖt ®é nãng ch¶y n»m trong kho¶ng nhiÖt ®é nãng ch¶y thÊp nhÊt vµ cao nhÊt cña c¸c kim lo¹i ban ®Çu. D. Hîp kim nµy cã cÊu t¹o b»ng tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc ®ång vµ kÏm. lµ ph¶n øng ho¸ hîp. C¶ A.com – 01679 848 898 172 . D. B. Mét lo¹i ®ång thau chøa 60% Cu vµ 40% Zn. øng dông cña hîp kim dùa trªn tÝnh chÊt : A. NhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim thêng thÊp h¬n. ho¸ häc. C¶ A. lµ ph¶n øng oxi ho¸ – khö. Kim lo¹i bÞ ¨n mßn. B¶n chÊt cña sù ¨n mßn kim lo¹i : A. M«i trêng g©y ra sù ¨n mßn. So s¸nh nhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim vµ c¸c kim lo¹i trong hçn hîp ban ®Çu : A. §Æc ®iÓm cña sù ¨n mßn ho¸ häc : A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. Kh«ng cã c¸c ®iÖn cùc. C©u C©u C©u C©u C©u Cu2Zn 884. C. sù ¨n mßn ®iÖn ho¸. B. Sù ¨n mßn vËt b»ng gang trong kh«ng khÝ Èm. C. Cu3Zn2 Cu2Zn3 CuZn3 A. D. 886. C. C¬ chÕ cña sù ¨n mßn. B. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B. C. 885. c¬ häc.

lµ ph¶n øng thÕ. Phần Đại cương + Vô cơ C. chuyÓn trùc tiÕp hay gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông phô thuéc vµo m«i trêng t¸c dông. C¶ A. ¡n mßn ho¸ lÝ. ¡n mßn ho¸ häc. CÆp kim lo¹i – hîp chÊt ho¸ häc. Kim lo¹i cã tÝnh khö yÕu h¬n.com – 01679 848 898 173 . Kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. D. C¶ A. D. B. C©u 889. C©u 895. c¸c electron cña kim lo¹i ®îc : A. 2H+ + 2e  H2 → Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. lµ ph¶n øng trao ®æi. Sù ¨n mßn mét vËt b»ng gang hoÆc thÐp trong kh«ng khÝ Èm ë cùc d¬ng x¶y ra qu¸ tr×nh. ¡n mßn ho¸ lÝ. Fe0  Fe2+ + 2e → B. D. B. CÆp kim lo¹i – phi kim. 891. C¸c ®iÖn cùc ph¶i tiÕp xóc víi nhau. 892. Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng s¾t ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. B. C. C. chuyÓn gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông. C¸c ®iÖn cùc ph¶i kh¸c chÊt nhau. B. chuyÓn trùc tiÕp hay gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông phô thuéc vµo kim lo¹i bÞ ¨n mßn. C. C. B. Kim lo¹i cã tÝnh oxi ho¸ yÕu h¬n. chuyÓn trùc tiÕp sang m«i trêng t¸c dông. C¸c ®iÖn cùc trong sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ cã thÓ lµ : A. Trong sù ¨n mßn ®iÖn ho¸. ¡n mßn c¬ häc. CÆp kim lo¹i kh¸c nhau. ¡n mßn ®iÖn ho¸. B. C. B. C©u 894. ChØ ra ®©u kh«ng ph¶i lµ sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ : A. Lo¹i ¨n mßn kim lo¹i phæ biÕn vµ nghiªm träng nhÊt lµ : A. C¸c ®iÖn cùc cïng tiÕp xóc víi mét dung dÞch chÊt ®iÖn li. D. D. Kim lo¹i cã tÝnh oxi ho¸ m¹nh h¬n. D. 2H2O + O2 + 4e  4OH– → D. Fe0  Fe3+ + 3e → C. A. C©u C©u C©u C©u B. Trong sù ¨n mßn ho¸ häc. C. D. ®iÖn cùc ®ãng vai trß cùc ©m lµ : A. Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng thÐp ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. 890. 893.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C. §iÒu kiÖn cÇn vµ ®ñ ®Ó x¶y ra sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ lµ : A. C. Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng gang ®Ó trong kh«ng khÝ Èm.

D. B. D. §Òu lµ sù t¸c dông ho¸ häc gi÷a kim lo¹i víi m«i trêng xung quanh. ngêi ta thêng cho thªm vµi giät dung dÞch Ag2SO4 C©u 902. chØ lµm cho bÒ mÆt cña kim lo¹i trë nªn thô ®éng ®èi víi axit. ngêi ta g¾n vµo phÝa ngoµi vá tµu biÓn c¸c tÊm b»ng : A. C. ¡n mßn ®iÖn ho¸. ngêi ta cã thÓ chÕ t¹o thµnh hîp kim kh«ng gØ. C. ¡n mßn vËt lÝ. C. B. B. ChÊt chèng ¨n mßn cã ®Æc tÝnh A. Ngêi ta nèi kim lo¹i cÇn b¶o vÖ víi mét tÊm kim lo¹i kh¸c cã tÝnh khö m¹nh h¬n. Ba B. khi x¶y ra sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ th× trong cÆp nµo s¾t kh«ng bÞ ¨n mßn ? A. D. lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit vµ kim lo¹i. H·y cho biÕt vËt sÏ bÞ ¨n mßn theo lo¹i nµo ? A. ¡n mßn ho¸ häc. §Òu lµ ph¶n øng oxi ho¸ – khö. chØ lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit : axit kh«ng cßn ph¶n øng ®îc víi kim lo¹i. B. D. C. C¶ A. Cu D. C. B¶n chÊt cña sù ¨n mßn ho¸ häc vµ ¨n mßn ®iÖn ho¸ cã g× gièng nhau ? A. §Òu lµ sù ph¸ huû kim lo¹i. Fe – Pb Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Fe – Sn D. Fe – Cu C. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 896. C©u 897.com – 01679 848 898 174 . B. Khi ®iÒu chÕ khÝ hi®ro trong phßng thÝ nghiÖm b»ng c¸ch cho l¸ kÏm t¸c dông víi dung dÞch axit. C©u 901. D. C©u 898. Fe C©u 899. C©u 900. Na2SO4 ZnSO4 CuSO4 A. kh«ng lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit vµ kim lo¹i. B. Fe – Zn B. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ho¸ ®Ó b¶o vÖ kim lo¹i lµ : A. Cã nh÷ng cÆp kim lo¹i sau ®©y tiÕp xóc víi nhau. Ngêi ta phñ kÝn lªn bÒ mÆt kim lo¹i cÇn b¶o vÖ mét kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. Mét vËt ®îc chÕ t¹o tõ hîp kim Zn – Cu ®Ó trong kh«ng khÝ. ¡n mßn c¬ häc. Tõ kim lo¹i cÇn b¶o vÖ vµ mét kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. §Òu cã kÕt qu¶ lµ kim lo¹i bÞ oxi ho¸ thµnh ion d¬ng. Zn C. C. §Ó b¶o vÖ vá tµu biÓn b»ng thÐp.

Ph¬ng ph¸p nhiÖt ph©n. C. 4 C. oxit. H2 + CuO  Cu + H2O → C. CuCl2  Cu + Cl2 → D. magie. D. C. C©u 904. B. H2 ®Ó khö ion kim lo¹i trong A. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n. D. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 903. C©u 906. Al. Ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ®îc ¸p dông trong phßng thÝ nghiÖm ®Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i A. B. Ph¬ng ph¸p ®Ó ®iÒu chÕ kim lo¹i lµ : A. kali. C©u 909. 6 C©u 910. 2CuSO4 + 2H2O  2Cu + 2H2SO4 + O2 → C©u 905. C©u 908. B»ng ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc bao nhiªu kim lo¹i trong sè c¸c kim lo¹i ë trªn ? A. D. cã tÝnh khö trung b×nh. Cu. Zn + CuSO4  Cu + ZnSO4 → B. baz¬. Ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn lµ ph¬ng ph¸p : dïng chÊt khö nh CO. C. Al.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. B. D. Fe. Ph¬ng ph¸p nhiÖt ph©n. C. ®ång. nh«m. Ph¬ng ph¸p thuû ph©n. Ag. muèi. C. C. Ph¬ng ph¸p nµo ®îc ¸p dông trong phßng thÝ nghiÖm ®Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i cã tÝnh khö yÕu ? A. Ph¬ng tr×nh ho¸ häc nµo sau ®©y thÓ hiÖn c¸ch ®iÒu chÕ Cu theo ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ? A. C¶ A. cã tÝnh khö trung b×nh hoÆc yÕu. B. B»ng ph¬ng ph¸p thñy luyÖn cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc kim lo¹i A. Ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn. hîp kim. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n. Ca. 3 B. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. §Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i cã tÝnh khö trung b×nh vµ yÕu. B. Ph¬ng ph¸p thñy luyÖn. Baz¬. C. C©u 907. cã tÝnh khö yÕu.com – 01679 848 898 175 . cã tÝnh khö m¹nh. ngêi ta ®iÖn ph©n dung dÞch cña lo¹i hîp chÊt nµo cña chóng ? A. D. 5 D. Cho c¸c kim lo¹i : Na.

Sau mét thêi gian thÊy : A. P. NhiÖt luyÖn. C. nồng 4 3 độ HNO3. C©u 914. B. B. S. N trong HNO3 bị khử thành N O (nếu là HNO3 2 đặc). C TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA HNO3 1. N2 O . khèi lîng anot. C¶ A. Ph¬ng tr×nh hãa häc nµo sau ®©y biÓu diÔn c¸ch ®iÒu chÕ Ag theo ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn ? .Khi tham gia phản ứng oxihóa – khử. Pt). B»ng ph¬ng ph¸p nµo cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc nh÷ng kim lo¹i cã ®é tinh khiÕt rÊt cao (99. khèi lîng anot gi¶m. Thùc hiÖn qu¸ tr×nh ®iÖn ph©n dung dÞch CuCl2 víi c¸c ®iÖn cùc b»ng ®ång. Thuû luyÖn. C. khèi lîng catot t¨ng. Muèi. A. Ca C. §iÖn ph©n. B.com – 01679 848 898 176 +2 +1 0 −3 +5 +4 .Khi bị HNO3 oxihóa. 2. 4AgNO3 + 2H2O  4Ag + 4HNO3 + O2 → D. C¶ A. catot ®Òu gi¶m. C©u 913. FeS. C. . C. khèi lîng anot. N O . 2AgNO3  2Ag + 2NO2 + O2 → ® pdd C. D.999%) ? A. Ph¬ng tr×nh hãa häc nµo sau ®©y biÓu diÔn c¸ch ®iÒu chÕ Ag tõ AgNO3 theo ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ? dd A. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. K B. Zn D. C©u 912.. C ®Òu sai. .).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C.. B. Phần Đại cương + Vô cơ B. nhiều phi kim như C. B. o D. ®Ó ®iÒu chÕ Cu tõ dung dÞch CuSO4 cã thÓ dïng kim lo¹i nµo lµm chÊt khö ? A. C©u 911. Tính oxihóa mạnh: . B. . Trong ph¬ng ph¸p thuû luyÖn. khèi lîng anot t¨ng. C¶ A. các nguyên tố thường bị đưa lên số oxihóa cao. 2AgNO3 + Zn  2Ag + Zn(NO3)2 → t B. C¶ A. D. C¶ A. catot ®Òu t¨ng. nhiệt độ phản ứng. Tính axit mạnh. 2AgNO3 + Zn dung dÞch 2Ag + Zn(NO3)2 t cao B. 2AgNO3  2Ag + 2NO2 + O2 → ® pdd C. B. 4AgNO3 + 2H2O  4Ag + 4HNO3 + O2 → 0 D.Oxihóa được hầu hết các kim loại (trừ Au. Oxit. C ®Òu sai. khèi lîng catot gi¶m. C©u 915. N2 hay N H NO (nếu là HNO3 loãng) tùy theo độ mạnh của chất khử. … và nhiều hợp chất có tính khử (FeO.

S. Cu + HNO3(đ) → Cu + HNO3(l) → → Fe + HNO3 (đ) Fe + HNO3 (l) → Al + HNO3 (l) → Mg + HNO3 (l) → → Ca + HNO3 (l) HNO3 (l)+ FeO → HNO3 (l)+ Fe3O4 → HNO3 (l)+ Fe(OH)2 → HNO3 (l)+ FeCuS2 → HNO3 (l)+ FeS → * Điều chế HNO3: . Có khí màu nâu bay ra. 3CuO + 2NH3 → N2 + 3Cu + 3H2O Câu 9: NH3 + HCl → A + NaOH → B( mùi khai). NH3 + HCl → NH4Cl C. C. không đổi. B. Fe2O3. nóng. Câu 7: Hiện tượng nào dưới đây đúng khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối có chứa ion PO43. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá . Tạo ra kết tủa có màu vàng đặc trưng. Fe2(SO4)3. 6. Fe3O4. Fe(NO3)2. B. Câu 3: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2. R Tröôù Mg c 0 R(NO2)n +O2 → KNO3  t Cu(NO3)2  → 0 0 t0 Mg ñeá Cu R On +NO +O n R(NO3)n t R töø 2 2 2 R Sau Cu R +NO2 +O2 t AgNO3  → 2. NH3 NO NO2 HNO3 .. Fe2O3. Cho muối amoni tác dụng với chất kiềm và đun nóng nhẹ. 5. thu được một chất rắn là D. Thêm H 2SO4 vào dung dịch NH4Cl và đun nóng nhẹ. 7. Đốt khí hiđrô trong dòng khí nitơ tinh khiết. FeO. Na2CO3. NH4NO2 → N2 + H2O D. NaOH. Fe3O4.Trong phòng thí nghiệm: cho H2SO4 đặc nóng tác dụng với NaNO3 hoặc KNO3. C. P. H2SO4.com – 01679 848 898 177 . Zn. FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc. Fe(OH)3. Câu 2: Để nhận biết ba axit đặc. NH4Cl → NH3 + HCl C. Cu. Cu(OH)2. Nhận xét nào không đúng về B ?    Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Trong công nghiệp: N2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI NITRAT 1. Tạo ra dung dịch có màu vàng. C. Cu. B. FeO. 2KNO3 → 2KNO2 + O2 B. D.khử là A.? A.. Nhiệt phân muối NH4NO2. FeSO4. Ag. nguội: HCl. Fe3O4. Fe(NO3)3. Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng A. Không bền với nhiệt. Fe2O3. B. C. D. Fe. Cr. CuO. 8. Tạo khí không màu. B. Câu 4: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí NH3 từ thí nghiệm nào trong các thí nghiệm sau đây: A. Phần Đại cương + Vô cơ * HNO3 đặc nguội làm thụ động hóa Al. Câu 5: Tìm phản ứng nhiệt phân sai? (Điều kiện phản ứng có đủ) A.. Zn. ta dùng thuốc thử là A. C. HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn. Fe. Là chất oxihóa trong môi trường axit: 3Cu + 2NO3– + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O MỘT SỐ CÂU HỎI: Câu 1: Cho từng chất: Fe. D. D. 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl B. Câu 8: Phản ứng nào dưới đây cho thấy NH3 có tính bazơ ? (đk thích hợp) A. hóa nâu ngoài không khí. Al. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. Fe. C. 4AgNO3 → 2Ag2O + 4NO2 + O2 Câu 6: Axit HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với: A. Fe(OH)2. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O D. C.

30% và 70% C. Fe3O4 + HNO3 D. Zn. 3) Nặng hơn không khí. Câu 11: Phản ứng nào là phản ứng không phải phản ứng oxihoá . NH3 Câu 19: Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các chất sau: A. 4. C là chất nào ?  (OH ) 2  + H 2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.89% Câu 14: Cho 27. NH4NO3 B. Dung dịch axit HNO3 Câu 21: Amoniac có những tính chất đặc trưng sau: 1) Hoà tan tốt trong nước. 2. 1. 4. 1. FeO + HNO3 B.2g B. CuO và NO2 C. Vậy thành phần trăm theo khối lượng của CO2 và N2 trong hỗn hợp là: A.11% và 38. N2 rất ít tan trong nước C.5 mol N2 phản ứng với 1. thấy thoát ra 6. chỉ có tính khử không có tính oxihóa. 3. chất khí B. N2 và HNO3 D. Fe. 1. CuO. Cu. 50% và 50% B.NO2 và O2 D. B. Phần Đại cương + Vô cơ A. 7) Dung dịch NH3 làm quỳ tím hoá xanh. 2. NH2NO2 D.6g hỗn hợp gồm Al và Zn có số mol bằng nhau vào dd HNO 3 loãng dư thì thu được V lít (đktc) khí duy nhất không màu.48 D. Fe2O3 + HCl C.88g D. 2 mol Câu 16: Trong công nghiệp người ta điều chế khí nitơ từ: A. Fe + HCl Câu 12: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử A. NH4Cl và NaNO2 Câu 17: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí N2 bằng phương pháp dời nước vì: A. 4) Tác dụng được với oxi. 3. 4. Trong số những tính chất trên. hoá rắn ở nhiệt độ rất thấp Câu 18: Phản ứng của NH3 dư với Cl2 tạo ra khói trắng. Nhiệt phân NH4NO3 C. 15 Câu 24: Khi hoà tan 30 g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dd HNO3 M lấy dư. 7 B.75 mol B.48 lít NO (đkc). Không khí C. Dung dịch FeCl3 B. 6) Khử được với hidro. 11. 5) Tác dụng được với kiềm. tính chất đúng là: A. Cu. N2 không duy trì sự sống D. Cu và NO2 Câu 20: Dung dịch sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu) là A. Tất cả đều sai Câu 22: Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hoá học nào sau đây? A. 2) Tác dụng được với axit. 20 D. 6.72 lit khí NO (đktc). D. N2 nhẹ hơn nước B.52g Câu 25: NO2 + O 2→ A + Mg→ B to → C. 22. 10 B. B. Nhiệt phân AgNO3 D. N2 và P C. để sản xuất phân hóa học Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 5. 5.4 B. chất này có công thức hoá học là: A. 7 D. 61. giá trị của V là A. 0.com – 01679 848 898 178 . 7 C. N2 C. C.2 C.25g C.5 mol D.4g kim loại R bằng dung dịch HNO 3 loãng thu được 4. Đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác platin. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl D. làm quì hóa xanh D. NH3 và NH4NO3 B. Nhiệt phân NH4NO2 Câu 23: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng: M + HNO3  → M(NO3)2 + NO2 + H2O là A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 1 mol C. P2O5 và HNO3 Câu 13: Hỗn hợp X gồm 2 khí CO2 và N2 có tỉ khối hơi với H2 là 18. Al. NH4Cl D. khí này hóa nâu ngoài không khí.khử? A. 35% và 65% D. 4. Vậy R là kim loại A. 1. C. 1. Khối lượng của đồng (II) oxit trong hỗn hợp đầu là: A.36 Câu 15: Khi cho 0. 2. HCl B. N2 hoá lỏng. 1. NO2 và O2 B. 14 C.5 mol H2 với hiệu suất 75% thì số mol NH3 thu được là: A. 4. Dung dịch HCl C.

3. 0.10-2 B. A. thu được 1. 49. 2. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. 99 lần D. bạc Câu 28: Cho 1 mol H3PO4 tác dụng 1.10-5.36 gam hỗn hợp gồm Fe.2 D. đồng D. Muối nào sau đây thu được sau phản ứng? A.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. A. Na2HPO4 và NaH2PO4 D.1M và NH3 0. 1. FeO. 0.446 D. B. 9.06 M.09.1M có hằng số phân li axit Ka = 1. Na2HPO4 B. 3.9 Câu 7: Tính p H của dung dịch HCOOH 0. 2.1M . 0. Hãy xác định kim loại R.33 gam B.25lít B. 2.456 C.14 lít C.pH của dung dịch là : A. Câu 27: Tiến hành nhiệt phân hết 4.24g. 35. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư). 6 B. 4 C.9 .50.15M và 2. 9 B.36.Biết pH của dung dịch này là 2. CaHPO4 B. 34.1M . 38.5 mol Ca(OH)2 muối thu được là A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Mg(NO3)2 B.com – 01679 848 898 179 . 1M và 2. CaHPO4 và Ca3PO4 D. Đáp án khác Câu 8: Cho dung dịch CH3COOH 0.8. ở đktc) và dung dịch X. 2. Tính a và m: A.33 gam D. Ca3PO4 Câu 12: Cho 11. 0.10-10 4 A. 8. Na3PO4 và Na2HPO4.875 B. 0. Phần Đại cương + Vô cơ A.33 gam Câu 4: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0.33 gam C.26. sắt C. 4. D.5M và 2. 100 lần B. NaH2PO4 C.1M và H2SO4 0.4 C.12 M và 2.16 lít D. Giá trị của m là A.668 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 2.092% có khối lượng riêng d =1gam/ml và có độ điện li α =5%.05 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH= 13.025M cần cho vào 100ml dung dịch HCl có pH = 1 để dung dịch thu được có pH=2 là bao nhiêu ( trong các số cho dưới đây) A. Ca(H2PO4)2 C.10-2 D.18lít Câu 2: Cho dung dịch NaOH có pH =12 . C. Mg(NO2)2 Câu 26: Cho 100ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 100ml dung dịch axit photphoric 2M.05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0.8 C.26. 9 lần C. 5 D. 2. A. 2. Đáp án khác Câu 5: Tính độ điện li α của axit CH3COOH 0. pH của dung dịch thu được là A. Đáp án khác Câu 6: Tính pH của dung dịch hỗn hợp gồm NH 4Cl 0.3 B. A. 1.26g muối R(NO3)3 thì được một oxit có khối lượng giảm hơn khối lượng muối là 3.3 D. Mg C.126 C.10 lần Câu 3: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0. 0. 0.Cần pha loãng dung dịch NaOH bao nhiêu lần để thu được dung dịch NaOH có pH =11.Biết hằng số phân li của NH + bằng 5. nhôm B. D. Chủ đề ph Câu 1: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0. MgO D.72.

7 C.5M thu dung dịch X .0125M thu được dung dịch X. 23. 99:101 B.Biết Ka = 1. 1 C. 0. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 9: Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A). VX:VY=5:3 C. 0.1M . pH € € của dung dịch là : A.10-5 . 1 C. 2 B. 101:9 C.06M và Ba(OH)2 0. Đáp án khác Câu 15: Trộn V1 lít dung dịch H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dung dịch NaOH có pH = 12 để được dung dịch có pH = 4.12M D. 9:11 D. 5 D.13M B. 4. 0. Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dung dịch thu được sau phản ứng: A.2M với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0. Nếu bỏ qua hiệu ứng thể tích.1M) theo tỉ lệ nào về thể tích để dung dịch thu được có pH=13: A. 1 D.75 D. 100 lần D. 12 C. VX:VY=5:4 B. [H+] = 10a thì pH = a Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.65g và 13.1M và CH3COONa 0. Đáp án khác Câu 17: Trộn 50ml dung dịch HCl với 50ml dung dịch NaOH có pH = 13 thu được dung dịch X có pH = 2 Nồng độ mol của dung dịch HCl ban đầu là: A.78 B. Đáp án khác Câu 10: Cho dung dịch H2S 0. 3 D. pH của dung dịch X là: A.10-13) . 2 B.1M và NaOH 0.3g và 13. thì tỷ lệ V1: V2 có giá trị nào: A. 4. 2 C. 13 Câu 12: Tính pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0. A. 4 Câu 11: Dung dịch X chứa NaOH 0.02M. 4.2M.2M. 13 D. Để trung hoà 10 ml dung dịch A cần 10 ml dung dịch B chứa 2 axit HCl và H2SO4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 9 lần B.45 Câu 13: Dung dịch HCl có pH =3 . A.com – 01679 848 898 180 . Kết quả khác Câu 18: Trộn 500 ml dung dịch HNO3 0. 11. pH của dung dịch thu được là: A. 7 D. 99 lần C. VX:VY=4:5 D. pH + pOH = 14 B.0375M và HCl 0. Cho X tác dụng với 100ml dung dịch H2SO4 1M.65g và 0.Cần pha loãng dung dịch axit này bằng nước bao nhiêu lần để thu đựợc dung dịch HCl có pH = 4 .5M và 100ml dd KOH 0.98 B.22 D. 1 B. Xác định pH của dung dịch B : A.2M với dung dịch Y (HCl 0.1M . 4. 2 Câu 20: Đáp án nào sau đâylà sai A. Ba(OH)2 0.Biết axit này có thể phân li theo 2 nấc : €€ € €€ € H2S €€ H+ + HS − ( có K1 = 10-7 ) và HS − €€ H+ + S 2− ( có K2 = 1. Tỉ lệ khác Câu 16: Trộn dung dịch X chứa NaOH 0.22.1M.02 C.8. 11. Gía trị pH của dung dịch X là: A.15M C. H2SO4 0. 6 B.3.1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0. 10 lần Câu 14: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0. 3 B. C. 12 Câu 19: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0.

mO (Oxit) nO(oxit)= n CO = nH2 = nCO2 = nH2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NO3 .com – 01679 848 898 181 . pH = .5nHCl 12:Coâng thöùc tinh khoái löôïng kim loaïi khi cho Oxit kim loaïi taùc duïng vôùi caùc chaát khöû nhö :CO.N2O. H2S M muoái sunfat = mkl + 96/2(2nSO2 + 6nS + 8nH2S ) = m kl + 96(nSO2 + 3n S 4n H2S) Löu yù : Saûn phaåm khöû naøo ko coù thì boû qua NH2SO4 = 2nSO2 + 4n S + 5n H2S 4:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái nitrat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd HNO3 giaûi phoùng khí NO2 .9n SO2 8:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho muoái suufit taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái sunfat = mmuoái cacbonat + 16n CO2 9:Coâng thöùc tính soá mol oxit khi cho oxit taùc duïng vôùi dd axit taïo muoái vaø H2O NO(Oxit) = nO(H2O) = 1/2nH (Axit) 10:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho Oxit Kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng taïo muoái sunfat vaø H2O Oxit + dd H2SO4 loaõng Muoái sunfat + H2O : mmuoái sunfat = mOxit + 80n H2SO4 11:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho Oxit Kim loaïi taùc duïng vôùi dd HCl taïo muoái clorua vaø H2O M Muoái clorua = mOxit + 55nH2O = mOxit + 27. NH4NO3 mmuoái = mkl + 62(nNO2 + 3nNO + 8nN2O + 10 N2 + 8nNH4NO3 ) Löu yù : Saûn phaåm khöû naøo ko coù thì boû qua mmuoái nitrat = 2nNO2 + 4n NO + 10nN2O + 12 N2 + 10 n NH4NO3 5:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho muoái cacbonat taùc duïng vôùi dd HCl giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái clorua = mmuoái cacbonat + 11n CO2 6:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho muoái cacbonat taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái sunfat = mmuoái cacbonat + 36n CO2 7:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho muoái sunfit taùc duïng vôùi dd HCl giaûi phoùng khí SO2 vaø H2O mmuoái clorua = mmuoái sunfit . Phần Đại cương + Vô cơ C. C mkimloaïi = mOxit . N2 .lg[H+] Caùc Coâng Thöùc Hoa Hoïc Duøng Cho Giaûi Hoaù Voâ Cô 1: Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi d d HCl giaûi phoùng khí H2 mmuoáiclorua = mkl + 71 nH2 2:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái sunfat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng H2 mmuoái = mkl + 96 nH2 3:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái sunfat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 ñaëc taïo saûn phaåm khöû SO2 . S.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Al . H2 . [H+] . [OH-] = 10-14 D.

= 3 n keát tuûa : n OH. noùng dö giaûi phoùng khí NO2 mMuoái = 242/80(mhh + 8 n NO2 ) 22: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 dö giaûi phoùng khí NO2 .. Fe3O4 baèng H2SO4 ñaëc . dd NH3 giaûi phoùng H2 Nkl= 2/n x n H2 vôùi laø hoaù trò cuûa kim loaïi 14 : Coâng thöùc tính theå tích CO2 caàn haáp thuï heát vaøo moät dd Ca(OH)2 hoaëc Ba(OH)2 ñeå thu ñc 1 löôïng keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû nCO2 =n keát tuûa ( öùng vôùi theå tích nhoû nhaát CO2) nCO2 = n OH (öùng vôùi theå tích lôùn nhaát CO2) 15 :Coâng thöùc tính theå tích dd NaOH caàn cho vaøo dd Al 3+ ñeå xuaát hieän keát tuûa theo yeâu caàu . bieát oxi hoaù khoái löôïng Fe naøy baèng oxi ñc hh raén X . NO m Muoái = 242/80(mhh + 24nNO + 8 n NO2 ) 23: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe . Phần Đại cương + Vô cơ 13: Coâng thöùc tính soá mol kim loaïi khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi H2O.3 n keát tuûa + n OH19:Coâng thöùc tính theå tích dd NaOH caàn cho vaøo hh dd Zn2+ ñeå xuaát hieän 1 löôïng keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû .n keát tuûa + n H+ 17: Coâng thöùc tinh theå tích dd HCl caàn cho vaøo dd NaAlO2 hoaêc Na[Al(OH)4] ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû: n H+ = n keát tuûa n H+ = 4 n Al O2.= 4 n Al 3+ .n Keát tuûa 16: coâng thöùc tinh hteå thích dd NaOH caàn cho vaøo hh dd Al 3+ vaø + H ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû .(Max) = 4 n Zn2+ .noùng dö giaûi phoùng khí SO2 + mMuoái = 400/160 (mhh + 16n SO2 ) 24:coâng thöùc tính khoái löôïng Fe ñaõ duøng ban ñaàu .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.com – 01679 848 898 182 . FeO. Hoaø tan heát X vôùi HNO3 ñaëc.(max)= 4n Al3+ .nOH. Fe2O3 .nOH..dd bazo kieàm .(Min) = 2 n keát tuûa -nOH.n OH.3 n keát tuûa 18: : Coâng thöùc tinh theå tích dd HCl caàn cho vaøo hh dd NaOH vaø NaAlO2 hoaêc Na[Al(OH)4] ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû N H+ = n keát tuûa + n OHn H+ = 4 n Al O2.2 n keát tuûa 20: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 loaõng giaûi phoùng khí NO mMuoái = 242/80(mhh + 24 n NO ) 21:coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 ñaëc.(min) = 3 n keát tuûa + n H+ -nOH. axit. noùng dö giaûi phoùng khí NO2 + mFe = 56/80 ( m hh + 8 n NO2 ) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.

8 m X + 6. Phần Đại cương + Vô cơ 25: coâng thöùc tính khoái löôïng Fe ñaõ duøng ban ñaàu . → → c)Ag+HNO3(đặc.FeS +H+ + NO 3  N2O ↑ + ? + ? + ? → Bài 5. x t t ° .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. nóng)  NO2↑+. ? + OH– 2. Fe +HNO3 (loãng)  NO ↑ + ? + ? → 3. bieát oxi hoaù khoái löôïng Fe naøy baèng oxi ñc hh raén X . Hoàn thành các phương trình hóa học sau đây : 0 1. Hoaø tan heát X vôùi HNO3 loaõng giaûi phoùng khí NO + mFe = 56/80 ( m hh +24 n NO2 ) *Chuù yù: Caùc coâng thöùc töø 20  25 coù theå duøng chung coâng thöùc sau : * mFe = 0... Lập các phương trình hóa học và cho biết As.7 m X + 5. → → Bài 4.1 Hoàn thành phương trình phản ứng Bài 1.H3PO4+. x t 2 H + 2 O 2 2 2 + N a O t °H G H Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. (NH4)2Cr2O7 t → N2 + Cr2O3 + ? Bài 3. Sơ đồ phản ứng sau đây cho thấy rõ vai trò của thiên nhiên và co người trong việc chuyển nitơ từ khí quyển vào trong đất. d)P+ HNO3(đặc)  NO2↑+.. (NH4)3PO4 t  → NH3 + ? → NH3 + ? 0 0 3.FeO+HNO3 (loãng)  NO ↑ + ? + ? → 4. Lập các phương trình hóa học sau đây : 0 1.Fe2O3 +HNO3 (loãng)  ? + ? → 5. b)Fe+HNO3(loãng)  NO↑+... Fe +HNO3 (đặc) t NO2 ↑ + ? + ? → 2. Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau : a)Fe+HNO3(đặc... NH4Cl + NaNO2 t → ? + ? + ? 4... p .. Bi và Sb2O3 thể hiện tính chất gì? a)As+HNO3  H3AsO4+NO2+H2O b)Bi+HNO3  Bi(NO3)3+NO+H2O → → c)Sb2O3+HCl  SbCl3+H2O d)Sb2O3+NaOH  NaSbO2+H2O → → Bài 2.4 n SPK nhaân Soá e ñeå taïo ra saûn phaåm khöû Vấn đề 8 NITƠ VÀ HỢP CHẤT I – BÀI TẬP TỰ LUẬN I. nóng)  NO2↑+.6 n SPK nhaân Soá e ñeå taïo ra saûn phaåm khöû * mCu = 0... Viết các phương trình hóa học để thực hiện các sơ đồ chuyển hóa sau : a) NH3 + C t ° u O A (khí) + C NH3 t ° .com – 01679 848 898 183 . cung cấp nguồn phân đạm cho cây cối : + N2 + X NO M + H + ( 2 X (6) NO X ) NO2 + X 2 − O+ ( 1 ) 2 (5) Ca(NO3)2 ( 3 ) ( 4 ) + X 2 O+ H + M + X Y NH4NO3 NO2 ( 9 ) ( 7 ) ( 8 ) + O D + O+ HO E H Y + Z Bài 6..

FeS2 + HNO3 → NO + H2SO4+ …+… Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. (NH4)2CO3. M + HNO3 M(NO3)n + NxOy + H2O k. NH4NO3 N2O + H2O c. NH4HCO3. NH4NO2 N2 + H2O b. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O → Al(NO3)3 + N2O + H2O 2. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + NO + H2O 9.com – 01679 848 898 184 . a) NH4NO3 + Ca(OH)2 b) Cu(NO3)2 + KOH c) NaNO3 + HCl d) KNO3 + H2SO4 + Cu e) Al(NO3)3 + NaOHdư f) FeCl3 + KOHdư Bài 13. Viết phương trình hóa học thể hiện dãy chuyễn hóa (ghi đầy đủ điều kiện) a) N2  NO  NO2  HNO3  Fe(NO3)3  NO2. b) NH4NO3  N2  NO2  NaNO3 O2. Fe(OH)2 + HNO3 → NO + …+… H2O 11. Phần Đại cương + Vô cơ b) NO2 (6) (7) ( 8 ) HNO3 t0 ( 1 ) NO ( 2 ) ( 3 ) NH3 ( 9 ) CuO O2 ( 5 ) N2 NO ( 4 ) Cu(NO3)2 O2 ( 1 0 ) Cu H2O Cu t0 Bài 7. Viết phương trình ion thu gọn. d) HNO3 (loãng) + FeCO3. P + H2SO4đ ? +? + ? f. Fe(NO3)2. nóng) + S. Hg(NO3)2. (NH4)2CO3 NH3 + CO2 + H2O e. FeO + HNO3 loãng → 3. Cu(NO3)2. NH4NO2. Hãy viết các phương trình phản ứng hoá học thực hiện dãy biến hoá sau: → N2 → A2 → A3  → A4 → A05   → A3 A1  t Bài 8. NH4NO3. Hoàn thành các phương trình hóa học giữa các chất sau. Cu + HNO3 đặc → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 13. 1. N2  NH3NONO2HNO3Cu(NO3)2CuOCuCuCl2Cu(OH)2 [Cu(NH3)4] (OH)2 1) NH4NO2 (1) N2 (2) NH3 (3) NO (4) NO2 (5) HNO3 (6) NH3 (8) Fe(OH)2 (7) NH4NO3 Bài 9. FeCO3 + HNO3 → NO + CO2 + …+… → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau: a. Bài 12. Bài 11. 5. Cho biết phản ứng nào thể hiện tính axit? phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa mạnh? a) HNO3 + NaOH. Al+ HNO3l  ? + NO + H2O i. NaNO3. FeS + HNO3 → NO + H2SO4+ …+… 6. e) HNO3 (đặc. c) HNO3 (đặc. P+ HNO3 + H2O ? + NO g. Fe3O4 + HNO3 loãng → → Al(NO3)3 + N2O + NO + NO2+ 4. NH3  Cu(OH)2  [Cu(NH3)4]OH Bài 10. nóng) + Mg. Al + HNO3 10. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O 7. nóng) + Fe(OH)2. b) HNO3 (loãng) + CuO. FexOy+HNO3 đặc  h.n  ? + NO2 + H2O j. Những cặp chất nào sau đây không tồn tại trong dung dịch. Al + HNO3 8. Cu + HNO3 loãng 12. Viết phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân các muối NH4Cl. g) HNO3 (đặc. (NH4)2SO4 +NaOH NH3 + Na2SO4 +H2O d. Fe3O4+HNO3đ.

Viết các phưong trình phản ứng mô tả các quá trình hoá học vừa nêu trên.muối A + muối B → Không PƯ . Bài 7. N2O.2 Viết phương trình và giải thích hiện tượng Bài 1. Chọn 2 muối A. Phản ứng tạo thành dung dịch A1 và làm giải phóng khí A2 không màu và bị hoá nâu trong không khí. Viết các phương trình hóa học minh họa. CuFeS2 + HNO3 → NO + H2SO4+ …+…+… 15. Viết phương trình phản ứng Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. a. b) Sục từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4. Cho 1 mẫu kẽm tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. 19. Hãy chỉ ra A1. Dẫn không khí có lẫn hơi nước lần lượt đi qua dd H2SO4 đậm đặc. Nguyên liệu để tổng hợp amoniac trong công nghiệp? Dùng những biện pháp gì để thu được nhiều NH3 Bài 4. C + HNO3 đặc → 16. 3. Trong phòng thí nghiệm. Xác định A1. A3. N2 được điều chế bằng phương pháp nào? Trong công nghiệp có sử dụng phương pháp đó không? Vì sao? Trong công nghiệp điều chế nitơ bằng cách nào? Bài 3. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.A4 là gì ? b. nêu vai trò của từng chất tham gia PƯ.A2. A4 b. Bài 9 (ĐHQGHN – 1999) Cho một lưọng Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đun nóng. P + HNO3 đặc → 17. Phần Đại cương + Vô cơ 18. cho khí amoniac tác dụng với oxi không khí khi có platin làm chất xúc tác ở nhiệt độ 850 – 9000C. Bài 5. a.Thêm dung dịch BaCl2 vào phần 1 tạo ra kết tủa trắng A3 thực tế không tan trong axit dư . Tại sao ở nhiệt độ thường nitơ lại kém hoạt động hóa học.Thêm lượng dư NH3 vào phần 2. B thoả mãn đk: . đồng thời khuấy đều hỗn hợp thu được dung dịch A4 có màu xanh lam đậm. Chia A1 làm 2 phần. A2.A3. Cu2S + HNO3 → NO + H2SO4 +…+…. Fe2O3 + HNO3 → I.muối A + muối B + Cu → có PƯ Viết PTPƯ. cho khí amoniac lấy dư tác dụng với khí clo.muối B + Cu → Không PƯ . Thêm lượng dư dung dịch NH3 vào phần 2. thấy tạo thành kết tủa trắng A3 thực tế không tan trong axit dư. CuS + HNO3 → NO + H2SO4 +…+…. Bài 10. S + HNO3 đặc → Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cho 1 lượng Cu2S tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 đun nóng tạo thành dd A1 và giải phóng khí A2 không màu hoá nâu trong không khí. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được một khí làm xanh giấy quỳ ẩm. 2. Bài 6. Bài 2. dd Ca(OH)2 và vụn đồng dư nung đỏ.com – 01679 848 898 185 . cho khí amoniac lấy dư tác dụng với đồng (II) oxit khi đun nóng.Thêm dung dịch BaCl2 vào phần 1.14. Bài 8. Hiện tượng gì xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm sau ? 1. Viết phương trình và giải thích hiện tượng trong các trường hợp sau: a) Sục từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.ion và ion thu gọn. Chia A2 thnàh 2 phần . 20. Nitơ là nguyên tố phi kim có độ âm điện tương đối lớn.Chất nào sẽ bị từng chất trên hấp thụ?Chất còn lại sau cùng là gì? Viết các phương trình dạng phân tử . c) Cho Ca tác dụng với dung dịch HNO3 rất loãng thi được khí mùi khai và một khí không màu (tác dụng với oxi gây ra phản ứng nổ). khuấy đều thu được dd A4 màu xanh lam đậm.muối A +Cu → Không PƯ . sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và hỗn hợp khí NO.

Bài 11. K2SO4. Mg(NO3)2. MgCl2. Phân biệt các chất đựng riêng biệt trong các bình khác nhau: 1. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.FeCl2.MgCl2. NaNO3. NH4Cl. NaOH. H2SO4. Bài 3. (NH4)2SO4. NaCl.MgSO4 và NaCl. Fe3+. NH4Cl. NH4Cl. NH3.NaOH. (NH4)2SO4. Bài 16.NH3. NaNO3. SO32-. SO42-. 2. d. Fe(NO3)3. H2SO4. FeCl2 . (NH4)2SO4. Các khí: NH3. Cu(NO3)2. Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các khí:NH3. CO32-.Cl2 và CO2. NaCl. HCO3-. KNO3. FeSO4 và AlCl3.NH3. 3. b) Tách từng chất ra khỏi hhợp khí: N2. SO2. Cl2.Cl2.Làm thế nào để thu được N2 tinh khiết từ hỗn hợp trên. NH4NO3. 4. MgCl2. CuSO4. NH4+. Nhận biết các chất bột đựng trong các lọ mất nhãn: NH4Cl.SO2. Bài 9 Chỉ dùng một hoá chất duy nhất để phân biệt các dung dịch : NH4NO3. Nhận biết bằng: a) quỳ tím Ba(OH)2.HCl. Chất rắn: NH4NO3. CO2. O2. HNO3 Bài 2. HCO3-.không được dùng hoá chất nào khác. Có 4 ống nghiệm đánh số 1.Hãy đưa ra một thí nghiệm đơn giản nhất để nhận ra bình đựng khí NH3. Hỏi ống nào đựng dung dịch gì? Bài 17. HNO3. 2. CO32. 3. NH4HCO3. BaCl2. N2O5. (NH4)2SO4.Na2CO3.)có mặt trong dung dịch chứa hỗn hợp các chất sau bằng phương pháp hoá học: AlCl3 . mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau: Na 2CO3 . NH3. H3PO4 e. Làm thế nào để nhận biết sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: Na + . CO32-. NH4+ .NH4Fe(SO4)2.Giải thích cách làm và viết các phương trình hoá học (nếu có).CO2. NaNO3. Bài 20: Chỉ dùng quỳ tím.3 Nhận biết – tách chất Bài 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. dung dịch HCl và dung dịch Ba(OH)2 có thể nhận biết được các ion nào sau đây trong cùng một dung dịch: Na+.N2. (NH4)2SO4 và CaCl2. Bài 8. Bài 21: Hãy tìm cách nhận biết các ion ( trừ H+ và OH. Bài 19: Bằng phương pháp hoá học hãy chứng tỏ sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: NH4+. dd Na3PO4. HNO3. HCO3-.H2 Bài 7. SO42-. Dùng một hoá chất để nhận biết các dd : (NH4)2SO4. HCl. c. NaNO3. H3PO4.Chỉ dùng một hoá chất duy nhất hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: NH4Cl. Có 5 bình đựng riêng biệt 5 chất khí:N2. Lấy ống 3 đổ vào ống 4 thấy có khí bay ra. Chất rắn: P2O5. MgSO4. NH4 NO3.SO2. SO32-. NH4Cl. HCl. (NH4)2SO4. H2S. Lấy ống 1 đổ vào ống 3 thấy có kết tủa. H2SO4. NH3.SO2 và CO2.N2. (NH4)2SO4. b. KNO3. NH3.NO. Bài 13. HCl. NH4NO3.O2.hãy nhận biết các dung dịch sau:HCl.SO2. 5.NO. Bài 10. NaNO3.NH4Al(SO4)2. Bài 22: Dung dịch A chứa các ion sau đây: Na+. c. H2S. H2. CO2. NH4NO3. H2SO4. Chỉ dùng quì tím. Bằng những phản ứng hoá học nào có thể nhận biết được các ion đó trong dung dịch.CO2.NO2. c) Tách từng chất ra khỏi hhợp rắn NH4Cl. Tách và tinh chế: a) Tinh chế N2 khi bị lẫn CO2.Nhận biết các chất đựng trong các lọ mất nhãn: NH3.(NH4)2SO4. HNO3.HCl. 6. Bài 14. MgCl2. N2. 4. Các khí: N2.NH3. HNO3. Phần Đại cương + Vô cơ I. Cho hỗn hợp khí sau:N2. SO42-. Na3PO4.. NO. dd chứa: HCl. CuCl2. (NH4)2CO3. NaCl.com – 01679 848 898 186 . Bài 4. Bài 15. Bài 18. HCl.CO2 và NO Bài 5 Tinh chế NH3 trong hỗn hợp gồm :NH3. NH4Cl. HNO3. f. CO2. NaNO3. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau a. Na2SO4. b) một thuốc thử: NH4NO3.Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết các ion đó. KCl. KCl. Bài 6.H2S b. Bài 12. g.H2S. CO32-. NO3-. Trong một dung dịch có chứa đồng thời các ion sau: NH4+ . Tách rời từng chất ra khỏi hỗn hợp sau: a.

6 .1 Hiệu suất phản ứng Bài 1: Một hỗn hợp A gồm hai khí N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1 : 3 cho chúng phản ứng với nhau tạo NH3.4.92 lit NH3 và 120 gam CuO . nhiệt độ trong bình là 497 oC được giữ không đổi trong quá trình phản ứng . Sau phản ứng thu được 16. b) Tính H% . Bài 10 : Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỉ khối đối với H2 bằng 3. Nhiệt độ giữ cho không đổi đến khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng . Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B .6 .(đktc) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Biết H%=20% .4 lit hỗn hợp khí ( ở cùng đk to và p ) . b)Nếu lấy 12. Tính áp suất của hỗn hợp khí khi đó .6 lit NH3 .4.Từ lượng khí NH3 tạo ra điều chế được 224 ml dung dịch NH3 30% ( d= 0.Biết H% =18% ( V đo ở đktc) . Bài 8: Trong một bình kín chứa 90mol N2 và 310 mol H2 .5 a)Xác định %V hỗn hợp trước và sau phản ứng . b)Tính số mol mỗi khí khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng biết H%=25% . a)Tính số mol N2 và H2 có lúc đầu .Tính H % phản ứng ( V đo ở đktc ) Bài 6 : Cần lấy bao nhiêu lit N2 và H2 để tạo ra được 201.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.56 atm và dẫn vào bình phản ứng có dung tích 20 lit. Tính %V mỗi khí trong hỗn hợp còn lại Bài4: Thực hiện phản ứng với 17. đem điều chế dung dịch NH3 20% . Tỉ khối hơi của A đối với B là 0. Bài 2: Trộn 50 lit hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ lệ số mol là 1:1 với 50 lit không khí . Bài 7: Lượng NH3 tổng hợp được từ 28 m3 hỗn hợp N2 và H2 (đktc) có tỉ lệ thể tích là 1: 4 . a) Tính H % phản ứng . Bài 9: Hỗn hợp khí N2 và H2 có tỉ lệ thể tích là 1:4 được nén tới áp suất 252. Phần Đại cương + Vô cơ I. Tìm H% .2 Xác định thành phần hỗn hợp khí và áp suất Bài1 : Một bình kín dung tích 14 lit chứa 14gam Nitơ ở Oo C .Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 .5% lượng NH3 tạo thành điều chế được bao nhiêu lít dung dịch NH 3 25% ( d= 0. c)Tính áp suất của hỗn hợp khí khi đó .hơi nước ngưng tụ . lúc đầu có áp suất bằng p=200 atm . Tính p . a)Tính thể tích N2 . Tính thể tích dung dịch NH3 thu được biết H%=96% . I. bằng 4. d= 0. Bài 2:Cho một bình kín dung tích 112 lít trong đó chứa N 2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1:4 OoC và 200 at ( xúc tác thích hợp ) nung nóng bình một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ O oC thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu .com – 01679 848 898 187 . Bài 3: Đun nóng hỗn hợp gồm 200 gam NH4Cl và 200 gam CaO .907 g/ml ) .4 Bài toán định lượng I. Hỗn hợp khí đi ra được làm nguội .925 kg/l . Bài 4: Nén một hỗn hợp gồm 4 lit N2 và 14 lit H2 trong bình phản ứng ( to >400 oC và xúc tác thích hợp ). Bài 5 : Từ 112 lit N2 và 392 lit H2 tạo ra được 34 gam NH3 .829 g/ml ) .Tính thể tích khí NO2 tạo ra . Tính H% phản ứng đun nóng .Sau khi đun nóng một thời gian để hệ đạt tới trạng thái cân bằng thì tỉ khối của hỗn hợp sau phản ứng đối với H2. (các thể tích khí đo cùng đk ) Bài 3: Trộn lẫn 60ml NH3 và 60ml O2 rồi cho đi qua ống đựng chất xúc tác Pt ( nhiệt độ cao).

Người ta phải dùng hết 168 ml N2 (đktc ) với H% = 80% .8g muối nitrat của 1 kim loại hoá trị 2 không đổi thu được 8g 1 oxit.1 lit hỗn hợp khí .91 g/ml . để nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 27g. Tính nồng độ % của dd axit Bài 4: Hợp chất A là 1 muối của Nitơ rất không bền. CT của hợp chất A? Bài 5: Nhiệt phân hoàn toàn 18. sau một thời gian dừng lại.115 M . khi đó 1mol chất A tạo 2 chất khí và 1 chất ở trạng thái hơi. Bài 7: Người ta điều chế axit nitric từ nguyên liệu chính là N2 .427 g/ml đủ để làm tan hết chất rắn thu được sau phản ứng . Tính khối lượng dung dịch HNO3 50. Tính thể tích các khí thoát ra ở đkc Bài 2: Nung nóng AgNO3 sau một thời gian dừng lại để nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 31g a. b)Tính thể tích dung dịch NH3 đủ để làm kết tủa hết cation Al 3+ có trong 100ml dung dịch Al2 (SO4 )3 1. % m NO =23. Làm nguội sản phẩm đến 27 oC thu được 86. Biết A có tỉ khối so với O2 bằng 1. Bài 5: Dung dịch NH3 25% có d= 0.5M . Bài 6: Dẫn 8. dưới áp suất 1 atm .Tính %V mỗi khí .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Xđịnh CT muối nitrat? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.4% thu được.45% . a.n có nồng độ 55% và d=1. dễ bị nhiệt phân (ở nhiệt độ thường phân huỷ chậm). Nx Oy biết %VNO =45% . NO2 .3 Bài tập nhiệt phân muối nitrat Bài 1: Nhiệt phân a(g) muối Cu(NO3)2 . Cho nhiệt độ bình giữ không đổi .4. Bài 11 : A và B là hai oxit của Nitơ có cùng %N = 30. a)Trong 100ml dung dịch có hòa tan bao nhiêu lit NH3 (đktc) .25 . Tính khối lượng dung dịch HNO3 50. Phần Đại cương + Vô cơ b)Tính thể tích dung dịch H2SO4 đ. mỗi chất 1mol.4 và d NO / N x O y = . Tính thể tích các khí thoát ra ( ở 27.30C và 2atm) Bài 3: Nhiệt phân hoàn toàn 27. Xác định CTPT của A và B .Tính tỉ lệ số mol hai muối trong hỗn hợp . Bài12 : Một bình kín chứa 4mol N2 và 16mol H2 có áp suất là 400atm khi đạt trạng thái cân bằng thì N2 tham gia phản ứng là 25% . Tính lượng AgNO3 ban đầu biết AgNO3 bị phân huỷ chiếm 65% về khối lượng b.12lit khí ở đkc không bị hấp thụ (lượng O2 hoà tan không đáng kể) a.4375 . %VNO2 =15% . Hh khí thoát ra được dẫn vào 89.com – 01679 848 898 188 . Người ta phải dùng hết 168ml N2 (đktc) . Phân tử khối của A là 79. B tạo thành từ hai phân tử A hóa hợp với nhau . I. Tính khối lượng mỗi muối trong hh đầu b.Tính %V mỗi khí trong hỗn hợp . 23 Bài 14: Một hỗn hợp khí X gồm 3 oxit của Nitơ : NO . Xác định công thức NxOy .4% thu dược . b) Tính áp suất hỗn hợp khí sau phản ứng . Bài 10 : Hỗn hợp khí N2 và H2 có tỉ khối với H2 bằng 4. 15 Bài 13 : Môt hỗn hợp khí gồm NO và NxOy có M = 36. a)Tính số mol khí sau phản ứng .Tính nồng độ các muối có trong dung dịch thu được .3g hh NaNO3 và Cu(NO3)2. Bài 9: Đun nóng 127 gam hỗn hợp hai muối (NH4 )CO3 và NH4HCO3 hỗn hợp phân hủy hết thành khí và hơi nước. Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân huỷ b. Bài 8 : Người ta điều chế axit nitric từ nguyên liệu chính là N2 .96lit NH3 (đktc) cho tan vào 200ml dung dịch H2 SO4 1.2ml nước thì còn dư 1.6% .

96 lít hỗn hợp khí Y (đktc).com – 01679 848 898 189 . Tính khối lượng dung dÞch NaOH 4M (d = 1.15 gam/ml) để cã thể hoà tan tối đa lượng chất rắn A. b) Tính thể tích các khí thoát ra (đktc).2M và Y cũng pư vừa hết với 380ml dd HNO3 1. KNO3 đến khối lượng không đổi được chất rắn Y và 3.24g hh gồm 1 Kl hoá trị 2 và oxit của nó tác dụng với 220ml dd HNO3 1M thu được khí NO và dd Y.1999) Nhiệt phân hoàn toàn 3.2g chất rắn.59 gam Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O . Bài 17. được chất rắn A và khí B.04 lít hỗn hợp khí X ( NO2 và O2). Sau khi nung muối bị nhiệt phân hết thì còn lại 4 gam chất rắn là M2On . Tính thành phần % khối lượng của A tan trong C Bài 14: Nung 9. Bài 15 (CĐSP Bắc Giang.984 atm ở 270C. c) Cho khí A hấp thụ vào 198. Nhiệt độ và áp suất trong bình trước khi nung là 0. Dẫn B vào một cốc nước được dung dịch C. Xác định công thức của muối X.4. Tính thể tích mỗi khí .584lit khí Z.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Xác định pH của dung dịch Z. Tính nồng độ % của dung dịch B và thể tích khí C ở đktc.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2. Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X.5 gam.4 Bài tập HNO3 Bài 1: Hòa tan 4. cô cạn dung dịch X thu được 67. I. Cu(NO3)2 sau pư thu được 4.75 . Xác định KL? Bài 9: Nung 67. Cho Y vào dd AgNO3 dư thu được 20.Tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 bằng 19.Nung hỗn hợp muối khan này đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn. Bài 3: Một lượng 13. Nung nóng 302. 2.4 lít hỗn hợp khí (ở đktc) và chất rắn A gồm một ôxít kim loại và một kim loại. Cô cạn Y rồi lấy chất rắn nung tới khối lượng không đổi được 7. Zn.2 lit dung dịch HNO3 cho bay ra một hỗn hợp khí NO và N2O . Phần Đại cương + Vô cơ Bài 6: Hh X khối lượng 21.2g hỗn hợp Fe(NO3)3. Nung X trong bình kín đến hoàn toàn được chất rắn Y. Khối lượng của hỗn hợp khí X là 10 gam.5 gam muối Fe(NO3)3 một thời gian rồi ngừng lại và để nguội. Cho toàn bộ A vào dung dịch C. KClO3. Sau đó đưa bình về 270C thì áp suất trong bình là p.3gam muối khan( không có NH4NO3 ).5 lít chứa khí N2.Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H2 bằng 16.48l it khí oxi(đktc).39g chất rắn X gồm KCl.52g gồm KL hóa trị 2 (không phải là KL mạnh) và muối nỉtẩ của nó.43 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn thu được khí A có tỉ khối so với H2 bằng 19. b) Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu. Bài 16 Nung nóng 4. Bài 13: Nung nóng Fe(NO3)2 trong một bình kín không có oxi.92 ml nước thu được dung dịch B và còn lại khí C bay ra.2 . Xác định muối đem nhiệt phân.dư thì có 6.7 gam hỗn hợp Cu. Bài11: Nung m gam hỗn hợp X gồm Zn(NO3)2 và NaNO3 ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được 8. Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Bài 12: Nhiệt phân hoàn toàn R(NO3)2 thu được 8 gam oxit kim loại và 5.09g kết tủa.36 lít khí (đktc). Tính phần trăm mỗi muối trong hỗn hợp đầu. Chất rắn X còn lại có khối lượng là 221. Tính khối lượng KClO3 trong X? Bài 8: Cho 6. a) Tính khối lượng muối đã phân hủy.333M tạo NO. a)Tính số mol mỗi khí tạo ra . Cho khí hấp thụ vào nước thu được 2 lít dung dịch Z và còn lại thoát ra 3.78 gam hỗn hợp gồm hai muối Al(NO3)3 và AgNO3 người ta thu được 8. a) Tính thể tích khí A (đktc). Bài 2: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO 3 loãng . Biết Y pư vừa hết với 600ml dd H2SO4 0.4 gam M(NO3)n trong bình kín có V bằng 0.5. 1. Xác định KL? Bài 7: Nung 16.72 lit (đktc) khí NO bay ra tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp . c) Tính tỉ lệ số mol của muối và oxit có trong chất rắn X. Chất rắn sau khi nung có khối lượng bằng bao nhiêu? Bài10: Cho 17. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.

Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp . Bài 4: Một lượng 8. trong đó khối lượng muối Zn(NO3 )2 là 113.568 lit (đktc) hỗn hợp hai khí đều không màu có khối lượng 2. a) Xác định công thức phân tử muối tạo thành .96lit khí màu nâu đỏ bay ra .Tính V1 / V2 Bài 8: Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằng nhau : Một phần cho vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì có 8.4gam và khối lượng muối thứ hai là 8gam . Chia hỗn hợp làm hai phần bằng nhau : -Một phần cho vào HNO3 đặc .1 gam kim loại M trong dung dịch HNO 3 loãng được 16. Fe . Cu vào 200 gam dung dịch HNO 3 63% . Xác định %m mỗi kim loại trong hỗn hợp .96 lit(đktc) một chất khí bay ra . Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 6. 1/ %Al=12.301g Bài 6: Hòa tan 62. Bài 5: Hòa tan hết 4.59 gam trong đó có một khí hóa nâu trong không khí .2 . Bài 13: Cho 6.45M 3/ m=28. Chia A làm hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với một lượng dư dung dịch NH3 thu được 3. b) Nếu sử dụng dung dịch HNO3 2M thì thể tích đã dùng là bao nhiêu .8% 2/ [HNO3]=2. a) Tính % m mỗi kim loại trong hỗn hợp . 1. Bài 9: Một lượng 60gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3lit dung dịch HNO 3 1M cho 13.09 mol Cu tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch A gồm HNO3 1M và H2SO4 0.72 lit khí H2 bay ra . lưu huỳnh tan hết và có khí NO bay ra . Bài 10: Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp gồm Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa hai muối .367g/ml ) . tỉ khối của hỗn hợp so với H2 bằng 17.431 gam hỗn hợp Al và Mg trong HNO 3 loãng thu được dung dịch A và 1. Tính V và khối lượng muối thu được là bao nhiêu . nguội thì có 4.928 lit (đktc) hỗn hợp gồm hai khí NO và NO2 bay ra .Đun nóng nhẹ .8 lit hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai khí không màu không hóa nâu ngoài không khí . Bài 12 : có 34.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.8 gam hỗn hợp gồm Al.168 lit khí NO (27.3o C . Nếu cho 9. biết rằng đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết .6 gam Cu tác dụng với 180ml dung dịch HNO3 1M thu được V1 lit khí NO và dung dịch A .41 gam kết tủa Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phần Đại cương + Vô cơ b)Tính nồng độ của axit đầu. b) Tính số mol HNO3 đã phản ứng . Sau khi phản ứng hoàn toàn được dung dịch A và bay ra 7.4gam lưu huỳnh ( S ) vào 154ml dung dịch HNO3 60% ( d= 1.6 gam Cu tác dụng với 180ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 3 1M và H2 SO4 0. Tính %m của Zn và ZnO trong hỗn hợp . Bài 14: Cho P gam hỗn hợp gồm Al .32 gam Cu tác dụng vừa đủ với 240ml dung dịch HNO 3 cho 4. Tính C% các axit có trong dung dịch thu được . a)Tính số mol mỗi khí tạo ra b)Tính nồng độ của dung dịch axit đầu . -Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 8.com – 01679 848 898 190 . Bài 7: Nếu cho 9. Cu .5M thu được V lit khí NO (đktc) .5M thì thu được V2 lit khí NO và dung dịch B .48 lit (đktc) một chất khí bay ra . ĐS. Fe . b) Tính nồng độ của muối và axit trong dung dịch thu được .1 at) .44 lit (đktc) khí NO bay ra a)Tính %m mỗi chất trong hỗn hợp . Bài 11: Cho 0.

a)Xác định kim loại R .35 gam một kim loại R trong 1. Bài 22: Hòa tan 0.24 lit khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 21 .06 gam oxit của kim loại M tan trong HNO3 dư thu được 5. Hòa tan hoàn toàn kượng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối của M và 0.15M thu được 0.35 gam kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2.com – 01679 848 898 191 . Bài 19 : Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào dung dịch HNO3 thu được 13.1 gam kim loại M tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì được 1. Bài 27 : Cho 23.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO thu được 16. CM ( HNO 3 ) = 0. d NxOy / H2 =22 . Tìm M .22 gam muối . Sau phản ứng khối lượng bình giảm 1.2%.8 gam kim loại M . Xác định P gam và %m mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu .88 gam gồm hai kim loại A ( hóa trị I ) .Tính nồng độ dung dịch Cu(NO3)2 . b. Xác định công thức oxit trên biết 3.5 lit dung dịch HNO3 0.8% .6 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0.112 lit khí N2 (đktc) .Tìm M . Xác định oxit kim loại . Tính m gam Bài 20: Cho m gam Al phản ứng hết với dung dịch HNO3 được 8. B . %mFe = 41.008lit hỗn hợp hai khí NO và NO2 (đktc) . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. %m Fe 2 O 3 = 58.42 gam .4 gam chất rắn .448 lit khí NO (đktc) .96 lit khí (đktc) hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H bằng 16.9 mol khí NO2 . Biết n A = n B Bài 17: Cho 1.Tính m gam Al .B ( hóa trị II ) . Bài 18: Cho oxit của kim loại M có hóa trị không đổi . M hỗn hợp = 40.Để hòa tan lượng kim loại trên cần 12 ml dung dịch HNO3 90% (d=1.1g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 vào dung dịch HNO3 2M thì thu được 1120ml khí thoát ra và hóa nâu trong không khí ( ở 0oC và 2atm ). Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 sau phản ứng.5 .72g hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 vào trong 100ml dung dịch HNO3 đặc. Sau phản ứng lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 2. Bài 24: Hòa tan hoàn toàn 1. nóng 2M dư thì thu được 1344ml khí màu nâu đỏ (đktc). Phần Đại cương + Vô cơ Phần 2 tác dụng một lượng dư dung dịch NaOH . a)Tìm M b)Tính số mol HNO3 phản ứng .4 ) thì vừa đủ và chỉ thu được một khí duy nhất có màu nâu . b) Tính số mol HNO3 phản ứng .66 .7M . Bài 26 : Hòa tan hoàn toàn 2. Tìm tên kim loại và tính số mol HNO3 phản ứng . b) Xác định A. b. Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. Bài 21 : Cho 4.41 % về khối lượng .44 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) . Bài 16: Hỗn hợp X có khối lượng 6. Bài 25: Một oxit kim loại có công thức MxOy trong đó %M =72.6 gam kết tủa Cu(OH)2 .336 lit khí (đktc) có công thức NxOy . Bài 23 : Hòa tan 1. a)Nếu cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan . Đáp án : a.08 gam một kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HNO3 loãng thì thu đuợc 0. a. Bài 15 Cho 100 ml dung dịch Cu( NO3 )2 tác dụng với 100 ml dung dịch NH3 6M thì thu được 19.

Phần Đại cương + Vô cơ a. Tính khối lượng của dung dịch muối Z1. a. Bài 28 (ĐH – A – 2002) : Cho18. lọc lấy kết tủa và đun nóng kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 2688ml khí thoát ra ( đktc ). a.46g kim loại. Bài 30.6g dung dịch HNO 3 25%.7%.9%.84%.Đáp án : a.86g hỗn hợp gồm magiê và nhôm vào 75.Đáp án : %mZn =70. %mFe = 36. %mAl=29. VHNO 3 = 960ml . b.47%. %mCu = 36. b. %mFe = 56. a. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. m = 3. %mAl=87. VNaOH = 38. %mCu = 78. . . Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 25% (d = 1. .3%. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Bài 31 : Hòa tan hoàn toàn 11. b. Tính khối lượng kết tủa khi cho 168ml dung dịch NaOH 2.6g hỗn hợp gồm đồng và sắt vào dung dịch HNO3 2M loãng dư thì thu được 2240ml khí thoát ra và khí này hóa nâu trong không khí( đktc).68g.5 M vào dung dịch X. b. %mMg =12. Bài 34 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp nhôm và đồng vào dung dịch HNO 3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. Tính thể tích của dung dịch HNO3 cần dùng khi có sự hao hụt 20%. . mktủa = 14. . b. VHNO 3 = 440ml .Đáp án : a. b. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b. b.7%. b.24%.96g.com – 01679 848 898 192 .8%. .25 M vào dung dịch X. biết rằng đã dùng dư 10% so với lượng phản ứng. Tính khối lượng kết tủa khi cho 96ml dung dịch NaOH 2.9g một hỗn hợp sắt và kẽm vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì thu được 3584ml khí màu nâu đỏ thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. VNaOH = 31.2%.Đáp án : a.05%.76%. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4480ml khí thoát ra ( đktc ).2M . b.3% . Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. %mZn = 63.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.Đáp án : C M ( HNO 3 ) = 3. mchất rắn = 6.28g/ml) cho vào dung dịch X thì thu được : lượng kết tủa lớn nhất. Sau phản ứng kết thúc thì thu được ba muối. Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. %mCu = 61.5 M vào dung dịch X. m Z1 = 48. %mAl = 21. lượng kết tủa nhỏ nhất. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X. Bài 35 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp kẽm và sắt vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. %mAl = 38.1%.95%. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.52%. dung dịch Z1 và còn lại 1. b.68g hỗn hợp gồm kẽm và nhôm vào 250ml dung dịch HNO 3 1M loãng vừa đủ.%mAl = 11. a. Sau phản ứng kết thúc thì thu được 560ml khí N2O và dung dịch X. b. b.25ml. Hòa tan hoàn toàn 3. Sau phản ứng kết thúc. Đáp án : a. a.4g. .75ml Bài 33: Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp nhôm và đồng vào dung dịch HNO 3 đặc nguội thì thu được 3584ml khí màu nâu đỏ thoát ra ( đktc ). Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng. .6g.16%.5g hỗn hợp Fe3O4 và Fe tác dụng với 200ml dung dịch HNO3(l) đun nóng và khuấy đề sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thì thu được 2240ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) . m = 4. Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3. %m Al 2 O 3 = 88.Đáp án : a.88g. b. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 4032ml khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. %mZn = 43. %mFe = 63. b. a.Đáp án : a. Tính khối lượng kết tủa khi cho 650ml dung dịch NaOH 1. a. Bài 29 : Hòa tan hoàn toàn 7. Bài 32 : : Hòa tan hoàn toàn 1.Đáp án : a.

09g hỗn hợp. b. b)Tìm nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch sau phản ứng.8g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 2M thu được 2. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. %mFe = 36.44 lít NO (ở đktc). %mZn = 63. .24 lít NO (ở đktc).2g kết tủa.Đáp án : a. a) Xác định phần trăm khối lượng Al và phần trăm khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu. Bài 39 : Cho 25. mchất rắn = 6.89g chất rắn. b) Khối lượng dung dịch HNO3 . %mAu = 66. Sau phản ứng kết thúc. Xác định tên kim loại M.24 lít N2 duy nhất (đktc) và dung dịch A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.84%. thì thu được 672 ml khí N2 (đkc). Bài 41: Cho 60 (g) hỗn hợp Cu và Fe2O3 tác dụng với 3 lit dung dịch HNO3 1M thu được 13. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.5%. C%ddHNO 3 = 36. a. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. %mMg = 19. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HNO3 đã dùng.15%. %mAl = 14. b) Thể tích dung dịch HNO3 cần dùng. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 36 Hòa tan hoàn toàn một kim loại M vào dung dịch HNO3 vừa đủ thì thu được một dung dịch A và không thấy khí thoát ra. a.96 lít NO (ở đktc) a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.4g hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với 500ml dung dịch HNO3 loãng du thì thu được 8. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4480ml khí thoát ra ( đktc ).89g một hỗn hợp gồm magiê.Đáp án : a.com – 01679 848 898 193 . b) Để trung hòa lượng axit dư trong dung dịch thì cần phải dùng 150g dung dịch NaOH 20%. b. Bài 40 : Hòa tan hoàn toàn 4 (g) hỗn hợp G gồm Mg và MgO vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 40%.Đáp án : Magiê ( Mg ). b. Tìm nồng độ mol/l dung dịch HNO3 ban đầu.51%.912 lít khí màu nâu ( đktc) a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b) Tính khối lượng HNO3 làm tan 2. b. b) Tìm thể tích dung dịch HNO3 2M cần dùng. Bài 37 : Hòa tan hoàn toàn 14. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X. lọc lấy kết tủa và đun nóng kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn.16%.4g. . Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thì thấy khí thoát ra 2240ml (đktc) và 23.09g hỗn hợp Cu và Al tác dụng với HNO3đặc và nóng thu được 2. c) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối thu được. Bài 42: Cho 34 g hỗn hợp Zn và CuO tác dụng vừa hết với V lít dung dịch HNO3 2M thu được 2. Bài 43 : Cho 2. Bài 38 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp kẽm và sắt vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. nhôm và vàng vào 137. c) Tính nồng độ mol/l dung dịch muối thu được. a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp đầu. Bài 44: Cho 30.97gdung dịch HNO 3 thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) và 9. a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp G.34%. . a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu.

52 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được 448 ml khí NO (đkc) và dung dịch A. Tính m và % (m) mỗi kim loại trong A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Fe2O3 và Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 dư thì thu được 4. b) cô cạn dung dịch B. Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và một chất kết tủa. b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối B.52g hỗn hợp ban đầu. Bài 51 : Hòa tan hoàn toàn 3. c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A. thu được dung dịch B và 11. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 46 : Hòa tan hoàn toàn 7. Hòa tan hoàn toàn 2. Tính khối lượng kết tủa tạo thành.9 gam kết tủa. b) Tính thể tích NO tạo thành. N2O. thu được dung dịch A và hỗn hợp khí X gồm NO. Tìm m? Bài 49: Nung m gam bột Fe trong oxi thu được 3 gam hỗn hợp rắn X. Tìm m? Bài 50 : Cho 3.56 lít khí NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất. a) Tính khối lượng mỗi chất trong A. a) Tính %(m) của mỗi kim loại trong hh ? b) Tính số mol HNO3 ban đầu. nung muối thu được đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn. a.72g hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 20% thì phản ứng vừa đủ thu được dung dịch B và 1. a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b) Tính lượng HNO3 làm tan 3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Hoà tan rắn X trong dụng HNO3 dư thoát ra 0. a)Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong A.136 lít (đkc). Tìm m? Bài 47: Cho 4. Tính khối lượng chất rắn thu được. ta phải cho thêm bao nhiêu gam Cu nữa vào hỗn hợp ? Bài 53: Cho m gam hỗn hợp A gồm Al. sắt và vàng vào dung dịch HNO 3 25% thì thu được 672ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) và 0. Bài 48: Hòa tan hoà toàn m gam hỗn hợp FeO. Cô cạn dung dịch thu được 145. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Bài 55: Hòa tan hết 14.com – 01679 848 898 194 .92g hỗn hợp A gồm bột Al và Cu vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch B và chỉ thoát ra khí NO duy nhất có thể tích 3. Cô cạn dung dịch thu được 7. dư ra V lit NO (đktc). Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NH3 đến dư thu được 41.02g bã rắn không tan.2 gam muối khan. biết lượng HNO3 dư 10% so với lượng cần thiết. Bài 56. Bài 54: Cho Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loãng dư. Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư. b) Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi.568 lít khí NO(đkc) .34 g hỗn hợp muối khan. a) Tính khối lượng mỗi kim loại. Bài 52: Hòa tan 3 gam hỗn hợp Cu và Ag trong dung dịch HNO3 loãng.2 lit khí NO duy nhất (đktc).74 gam. Viết phương trình hóa học dạng phân tử và ion rut gọn.32g hỗn hợp X gồm bột Mg và Al vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 1M thì thu được dung dịch Y và chỉ thoát ra khí N2O duy nhất có thể tích 896 ml (đkc) a) Tính khối lượng mỗi chất trong X.352 lit (đktc) hỗn hợp 2 khí N2 và N2O có khối lượng 3.4 gam hỗn hợp Fe và Mg trong HNO3 loãng dư thu được dung dịch A và 2. c) Để cho hàm lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là 80%.5g một hỗn hợp gồm đồng.48 lít khí NO2 (đkc).

04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt. %mFe = 22. 2. (ĐH – khối B – 2003) Cho hỗn hợp FeS2. (ĐH – khối B – 2002) Cho hỗn hợp A có khối lượng m gam gồm Al và FexOy.8%. Xác định công thức oxit sắt và tính m.52 gam chất rắn. Thêm dung dịch BaCl2 vào dung dịch A.25. b. tỉ khối hơi của Y đối với H2 là 19.1792 lít hỗn hợp khí NO và N2 (đktc) có tỉ khối so với H2 là 14.49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 đun nóng.6 gam bột Cu tác dụng với 180 ml dung dịch hỗn hợp HNO 3 1M và H2SO4 0. Hấp thụ hỗn hợp khí B bằng dung dịch NaOH dư. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp A trong điều kiện không có không khí. trộn đều B rồi chia thành 2 phần.2M khi phản ứng kết thúc thu được V2 lít khí (đktc) NO duy nhất Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra dưới dạng ion rút gọn. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Tính a Bài 62. .Nếu cho 9. CĐ SP Hà Nam 2005 Cho m gam hỗn hợp Fe. b.696 lít khí NO duy nhất (đktc). N2 có tỉ khối so với H2 là 14.5 M thu được V2 lít khí NO và dung dịch B. Dùng CO dư để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp trên ở nhiệt độ cao thành kim loại.1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO. Tính m và C b. Tính khối lượng dung dịch HNO3 đã dùng. %mCu = 76. được hỗn hợp B. Phần 1 có khối lượng 14. . Bài 58. FeCO3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Cho 4 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch HNO3 0.8%. Khí tạo thành cho hấp thụ hết vào 400 ml dd Ca(OH)2 2M.com – 01679 848 898 195 . %mAu = 0.4%. nóng thu được dung dịch A và hỗn hợp khí B gồm NO2 và CO2. Phần Đại cương + Vô cơ b. được dung dịch C và 3. So sánh các thể tích khí NO trong 2 thí nghiệm trên. ĐH Quốc Gia TPHCM 2001 Đốt cháy x mol Fe bởi O2 thu được 5.6 gam bột Cu tác dụng với 180 ml dung dịch HNO3 1M thu được V1 lít khí NO và dung dịch A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.24g.035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2.2M khi phản ứng kết thúc thu được V1 lít khí (đktc) NO duy nhất. Nghiền nhỏ.Đáp án : a. Trường CĐ SP Vĩnh Phúc 2005 Cho a gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất và 0. Tính x Bài 61. m ddHNO 3 = 30. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thấy giải phóng 0.2M và H2SO4 0. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 thu được 0. Viết các phương trình phân tử và ion thu gọn. Tính Lượng kết tủa Bài 63: ĐH An Ninh 2001 Tiến hành hai thí nghiệp sau: a. Bài 59: CĐ Công Nghiệp 2001 Cho m gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 0. Bài 57. 1.24 lít khí NO duy nhất (đktc) a. Fe3O4 và CuO có số mol bằng nhau tác dụng vừa đủ với 2000 ml dung dịch HNO3 nồng độ C mol/lít thu được 2.25. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Nếu cho 9. Cho 4 gam bột Cu tác dụng với hỗn hợp 100 ml dung dịch HNO3 0. Bài 64: ĐH Thuỷ Lợi 2001 .336 lít H2 (đktc) và còn lại 2. Tính m? Bài 60.

b. thu được 16. Nếu sử dụng dung dịch HNO3 2M thì thể tích đã dùng bao nhiêu lít. a. Xác định kim loại M? c.1 g/ml) Bài 70: Hoà tan 8.7 gam bột Zn bằng dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 672 ml hỗn hợp khí B gồm có N2 và N2O (đktc).41% (d= 1.56 gam hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M (có hoá trị không đổi). Chia A thành hai phần bằng nhau. Tính thể tích NO và N2 trong hỗn hợp biết tỉ khối của hỗn hợp so với hidro bằng 14. Nếu dùng dd HNO3 12. được 0.2 gam kim loại M có hoá trị chưa biết tác dụng vừa đủ với HNO3 thu được 1.2 gam bột Al phản ứng hết với dung dịch A thu được hỗn hợp NO.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. khí NO là duy nhất trong các phản ứng) Bài 65: dung dịch A chứa 2 chất tan là H2SO4 và Mg(NO3)2. Tính thể tích dung dịch NaOH 0.6% (D= 1. b.344 lít khí NO duy nhất và không tạo ra NH 4NO3 . Tính % thể tích từng khí Bài 69: Cho 5. hiệu suất các phản ứng là 100%.4 c. Xác định kim loại M b. Hoà tan hết phần hai trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối hơi đối với H2 là 15 và thu được dung dịch A.1M.928 lít hỗn hợp NO và NO2 (đktc).16M và H2SO4 0. Thêm NaOH dư vào dung dịch A và đun nóng có khí bay ra. Sau phản ứng khối lượng bình giảm 1. Hỏi ở đktc 1 lít hỗn hợp khí này có khối lượng bao nhiêu gam? b.1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng. Tính C% của dung dịch sau phản ứng. 16.568 lít H2. Hãy tính thể tích NO thu được ở đktc(các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Bài 66: ĐH QG TPHCM 2000 Cho 1.5M tối thiểu cần dùng để kết tủa hết toàn bộ Cu 2+ trong dung dịch A Bài 67: ĐH Nông Nghiệp 1 .42 gam a. Tính nồng độ mol/lít HNO3 ban đầu Bài 71: ĐH Y Dược TP HCM 2000 – 2001 Hoà tan 62. a.2.com – 01679 848 898 196 .92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0.008 lít hỗn hợp khí A gồm có N2 và N2O (đktc).3M. a. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với khí H2 bằng 17. Cho 0.08g/ml).8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai khí không màu không hoá nâu ngoài không khí. N2 và dung dịch B. khí này tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 0. Lọc lấy kết tủa sau phản ứng đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi.2000 Có 5. Để trung hoà B phải dùng 100 ml dung dịch Ba(HCO3)2 1. Viết phương trình ion thu gọn của phản ứng xảy ra và thể tích khí sinh ra (đktc) b. a.36 gam Cu vào 50 ml dung dịch A thì chỉ thu được khí NO duy nhất.32 gam Cu vào 3 lít dung dịch HNO 3 thu được dung dịch A và 4. Phần một hoà tan hết trong dung dịch HCl được 1. 50ml dung dịch A phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 7. Tính nồng độ mol/lít của dung dịch A. biết rằng đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết Bài 72: ĐH Thương Mại 2000 – 2001 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phần Đại cương + Vô cơ Tính tỉ số V1 : V2 và khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch B (biết các thể tích do ở đktc.8 gam chất rắn. Xác định kim loại M và phần trăm mỗi kim loại trong A Bài 68: Hoà tan hoàn toàn 11. Tính thể tích mỗi khí trong A.

khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được một phần chất rắn A nặng 3.Xác định CTPT của khí X Bài 78: Trong công nghiệp HNO3 được điều chế theo sơ đồ sau NH3 NO2  HNO3  NO  → → → . dung dịch B và khí NO Tính khối lượng muối tạo thành dung dịch B.48 lít hỗn hợp khí Z đi ra (đktc). Hoà tan hoàn toàn 5.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Sau khi các kim loại tan hết có 8. Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH dư có 4. Biết H = 90% Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. R là kim loại có hoá trị III không đổi.448 lít khí X nguyên chất (đktc). Thêm một lương O2 vừa đủ vào X sau phản ứng đựơc hỗn hợp khí Y.25% (d = 1.29 g/ml).05g/ml. cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO 3 thì thu được 0. Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp và tính b b. Viết các phương trình phản ứng. .25 gam chất rắn A. Cho phần 1 tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 3.2 gam kết tủa a.Nếu lấy 17kg NH3 thì thu được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 46. b.5 gam hỗn hợp gồm Al2O3.52 gam trong không khí một thời gian thì một phần sắt bị oxi hoá thành Fe3O4 sau khi để nguội rồi đem hoà tan hết vào dung dịch HNO3 loãng đun nóng nhẹ thấy giải phóng ra 4. Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch A b. Tỉ khối của B đối với H2 là 18. rửa rồi nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 8g một chất rắn a. Tính C% các chất trong dung dịch A Bài 76: ĐH Thương Mại 2001 P là dung dịch HNO3 10%.2001 Cho 5g hỗn hợp Fe và Cu ( chứa 40% Fe) và một lượng dung dịch HNO 3 1M.Xác định % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp M . Viết phương trình phản ứng xảy ra b. N2O và N2 bay ra (đktc) và được dung dịch A.032 lít khí duy nhất NO (đo ở đktc) a. Tìm kim loại R.32g. Bài 74: ĐH Dân Lập Hải Phòng 2000 – 2001 Đốt nóng một chất lò xo bằng sắt có khối lượng 23. Tính % lượng sắt của lò xo bị oxi hoá khi đốt nóng Bài 75: Trường Học Viện Quân Y Cho m1 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào m2 gam dung dịch HNO3 24%. Cho 800 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A. nếu cho dung dịch NaOH và A để được lượng kết tủa lớn nhất thì thu được 62. lọc. Tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng Bài 77: ĐH Sư Phạm HN 2 năm 2001 Một hỗn hợp M gồm Mg và MgO được chia thành 2 phần bằng nhau. Cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 23 gam chất rắn B. Cho dung dịch KOH 1M vào dung dịch A cho đến khi lượng kết tủa không đổi thì cần dùng hết 850 ml.com – 01679 848 898 197 . Al. Tỉ khối hơi của Z so với H2 bằng 20.36 lít khí NO (duy nhất ). Cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 14. Tính m1 và m2 biết lượng HNO3 đã lấy dư 20 % khối lượng cần thiết c.94 gam kim loại R trong 564 ml dung dịch P thu dung dịch A và 2. Phần Đại cương + Vô cơ Hoà tan hoàn toàn 9.136 lít khí (đktc).96 lít hỗn hợp khí X gồm NO. Fe trong 900ml dung dịch HNO3 nồng độ b (mol/lít) thu được dung dịch A và 3. Nếu muốn thu được lượng kết tủa lớn nhất thì cần thêm bao nhiêu ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A? tính lượng kết tủa đó Bài 73: ĐH TCKT Hà Nội 2000 .5 a.688 lít hỗn hợp khí B gồm N 2O và NO. d = 1.

Tính số gam mỗi kim loại tronh hỗn hợp ban đầu . Tỉ khối cả B đối với oxi bằng 1.1525 gam kết tủa D.76 gam. Tính V lít khí NO.36 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). 1.516 gam và 1.696 lít khí H2. (ĐH – khối A – 2005) Hỗn hợp E1 gồm Fe và kim loại R có học trị không đổi. thu được chất rắn E2 có khối lượng 9. 1. Cu và Ag vào 500 ml dung dịch HNO3 a mol /l thu được 1.24 g (so với khối lượng của Q) và được hỗn hợp rắn D. 3.59 gam hỗn hợp E1 thành 3 phần bằng nhau.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 1. Viết các phương trình hóa học xảy ra và xác định tên kim loại R. Cho Q tác dụng với dung dịch CuSO4 dư . đem nung tới khối lượng không được 7. a mol/l và nồng độ mỗi loại ion trong dung dịch E . Tính m. lắc kĩ để Cu(NO3)2 phản ứng hết. 2.425. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch C cần dùng 540ml dung dịch Ba(OH)2 0. sau một thời gian được hỗn hợp rắn B gồm Cu. Bài 81 (CĐGTVT – 1999) Hoà tan 6.44g/ml) theo các phản ứng sau: FeCO3 + HNO3 → muối X + CO2 + NO2 + H2O FeS2 + HNO3 → muối X + H2SO4 + NO2 + H2O Được hỗn hợp khí B và dung dịch C. A tác dụng với dung dịch axit HNO3 63% (d=1. Bài 82 (Viện ĐH Mở . Tính a? Bài 79.2 a.19 mol NaOH trong dung dịch . Hoà tan hÕt D bằng 760 ml dung dịch HNO3 1M. Cho B tác dụng võa hết vớ 0.168 lít khí A (ở đktc).2M. Nếu cho 13.99 gam chất rắn không tan và dung dịch E. 1. Nung D ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 1.com – 01679 848 898 198 . thu được dung dịch A. Phần thứ hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được 3.75. (ĐH – khối A – 2004) Hỗn hợp A gồm FeCO3 và FeS2.9 lít dung dịch HNO3 (dung dịch D).1999) Nung 28. 2. X là muối gì? Hoàn thành các phương trình phản ứng.Biết thể tích dung dịch coi như không đổi . 1.944 lít khí A (ở đktc) hoá nâu trong không khí và dung dịch B . Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp A.8 gam chất rắn.33 g hỗ hợp bột A gồm Al . CuO . vừa đủ. Hỏi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan. 2. Viết các phương trình xảy ra và tính nồng độ mol/lit của dung dịch Cu(NO3)2. Fe2O3.016 l khí H2 và còn lại hỗn hợp rắn Q. Tính số gam mỗi chất trong các hỗn hợp A và B.12 lít hỗn hợp khí D (ở đktc) gồm NO và N2O. Nếu cho m gam bột Cu vào 1/2 dung dịch B khuâí đều cho phản ứng hoàn toàn được 0. Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 ban đầu. Tính [HNO3] trong dung dịch D c. b.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Fe. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Trộn đều và chia 22. Lọc lấy kết tủa. thu được V lít khí NO. Biết các khí đo ở đktc. Bài 83 (ĐHKTHN – 1999) Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 3 kim loại Zn. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 1. Xác định thể tích dung dịch HNO3 đã dùng (giả thiết HNO3 không bị bay hơi trong quá trình phản ứng). Hòa tan hết phần một bằng dung dịch HCL thu được 3. Al2O3 và các chất ban đầu còn dư . Bài 80. chất rắn B gồm các kim loại chưa tan hết cân nặng 2. thấy khối lượng chất rắn sau phản ứng tăng 0.9 lít dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ khối so với khí hiđro là 19. Lấy 1/2 dung dịch B cho tác dụng với dung dịch NaCl dư được 2. thu được 2. 2. Cho phần thứ ba vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2. Phần Đại cương + Vô cơ . Tính thể tích mỗi khi thu được. Hỗn hợp khí D có tỷ khối hơi sơ với H2 là 16.568 gam chất rắn (BaSO4 coi như không bị nhiệt phân).25 gam hỗn hợp gồm Zn và Al vào 275 ml dung dịch HNO3. 1.Nếu lấy a gam dung dịch HNO3 trên thêm nước để được1. 2. Biết thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

II – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA: A.ns2np5 B. ns2np3 C. ns2np2 D. ns2np4 Câu 2. Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí. A. Li, Mg, Al B. H2 ,O2 C. Li, H2, Al D. O2 ,Ca,Mg Câu 3. Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ . A. Không khí B.NH3 ,O2 C.NH4NO2 D.Zn và HNO3 Câu 4. N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với : A. H2 B. O2 C. Li D. Mg Câu 5. Một oxit Nitơ có CT NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Công thức của oxit Nitơ đó là : A. NO B. NO2 C. N2O2 D. N2O5 Câu 6. Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân 10g NH4NO2 là A. 11,2 l B. 5,6 l C. 3,56 l D. 2,8 l Câu 7. Một nguyên tố R có hợp chất với Hidrô là RH3 oxit cao nhất của R chứa 43,66 % khối lượng R .Nguyên tố R đó là : A. Nitơ B. Photpho C. Vanadi D. Một kết quả khác Câu 8. Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần: A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3 Câu 9. Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau : + O2 + H 2 (xt, t o , p) + O2 (Pt, t o ) N2  NH3 → (A)  (B)  HNO3 → → → A/ (A) là NO, (B) là N2O5 B/ (A) là N2, (B) là N2O5 C/ (A) là NO, (B) là NO2 D/ (A) là N2, (B) là NO2 Câu 10. Để nhận biết trong thành phần của khí nitơ có lẫn tạp chất clo, ta có thể dẫn khí qua A. nước cất có pha sẵn vài giọt phenolphtalein. B. bình chứa liti kim loai C. dung dịch NaOH ( có khả vài cánh hoa hồng) ở nhiệt độ thường. D. bình nước vôi trong Câu 11. Chỉ có giấy màu ẩm, lửa, và giấy tẩm dung dịch muối X người ta có thể phân biệt 4 lọ chứa khí riêng biệt O2, N2, H2S và Cl2 do hiện tượng : khí (1) làm tàn lửa cháy bùng lên; (2) khí (2) làm mất màu của giấy; khí (3) làm giấy tẩm dung dịch muối X hóa đen. Kết luận sai : A. X là muối Pb(NO3)2, khí (2) là Cl2. B. khí (1) là O2, X là muối CuSO4. C. X là muối CuSO4; khí (3) là Cl2. D. khí (1) là O2, khí còn lại là N2. Câu 12. Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch CuCl2 thì hiện tượng quan sát được là A. không có hiện tượng gì xảy ra B. có kết tủa màu xanh lam xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần, tới một lúc nào đó thì kết tủa lại bị hòa tan dần đến hết, dung dịch trở nên trong suốt có màu xanh thẩm. C. có kết tủa màu đỏ xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần, tới một lúc nào đó thì kết tủa lại bị hòa tan dần đến hết, dung dịch trở nên trong suốt có màu xanh lam. D. có kết tủa màu xanh lam xuất hiện Câu 13. Tiến hành các thí nghiệm : (1) bỏ mẩu Cu vào dung dịch axit HCl rồi sục oxi vào; (2) bỏ mẩu Cu vào dung dịch KNO3 rồi sục hiđroclorua vào. Màu sắc của dung dịch sau mỗi thí nghiệm là A. cả (1) và (2) đều xanh lam. B. cả (1) và (2) đều không màu. C. (1) không màu, (2) có màu xanh. D. chỉ (1) có màu xanh, (2) không màu. Câu 14. Trong số các chất sau đây : AgCl, CaCO3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, AgBr, Mg(OH)2, Zn(OH)2, BaSO4. Số chất tan được trong dung dịch amoniac dư là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 15. NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ): A. HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3. B. H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH . C. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 D. KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 199

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Câu 16. Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch : A. NaCl , CaCl2 B. CuCl2 , AlCl3. C. KNO3 , K2SO4 D. Ba(NO3)2 , AgNO3. Câu 17. Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M .Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc) A. 2,24 lít B.1,12 lít C. 0,112 lít D. 4,48 lít +A +B Câu 18. Cho sơ đồ: NH4)2SO4  NH4Cl  → → NH4NO3 Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất : A. HCl , HNO3 B. CaCl2 , HNO3 C. BaCl2 , AgNO3 D. HCl , AgNO3 Câu 19. Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được: A. N2 , HCl B. HCl , NH4Cl C. N2 , HCl ,NH4Cl D. NH4Cl, N2 Câu 20. Chọn câu sai trong số các câu sau: A. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ B. Dung dịch muối amoni có tính axit C. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt D. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm Câu 21/ Trong công nghiệp amoniac được điều chế từ nitơ và hidro bằng phương pháp tổng hợp: N2(k) + 3 H2(k)  2NH3(k) + Q Cân bằng hoá học sẽ chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là NH3, nếu ta : A. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất Câu 22. Làm các thí nghiệm sau: - Fe tác dụng HNO3 nóng đặc (1) - Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng(2) - Fe tác dụng dd HCl(3) - Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng(4) Nhóm các thí nghiêm tạo ra H2 là: A. (1) và (2) B. (3) và (4) C. (2) và (4) D. (1) và (3) Câu 23. Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất ). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là : A. NH3, N2, H2O B. NO, H2O,O2. C. O2, N2, H2O D. N2, H2O Câu 24. Phản ứng giữa kim loại đồng với axit nitric loãng tạo ra khí duy nhất là NO. Tổng các hệ số trong phương trình phản ứng bằng : A. 18 B. 24 C. 20 D. 10 Câu 25. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là : A. Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh B. Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh C. Khí không màu bay lên, dung dịch không có màu D. Khí thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh Câu 26. Cho dung dịch NH4 NO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch hidroxit của một kim loại M thì thu được 4,48 lit khí (đktc). Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,1 gam muối khan . Xác định kim loại M. A. Na B. K C. Ca D. Ba Câu 27. Hỗn hợp X gồm CO2 và một oxit của Nitơ có tỉ khối hơi đối với H 2 bằng 18,5. Oxit của nitơ có công thức phân tử là: A. NO B. NO2 C. N2O3 D. N2O5 Câu 28. Cho phản ứng NH3 + HCl  NH4Cl Vai trò của amoniac trong phản ứng trên : A. axit B. bazo C. chất khử D. chất OXH Câu 29.Chọn câu sai trong các câu sau : A. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+ B. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính C. Dung dịch muối nitrat có tính OXH trong môi trường axit và môi trường kiềm. D. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính OXH ở nhiệt độ cao Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 200

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Câu 30. Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa đủ. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là A. 1 : 1 B. 1 : 4 C. 1 : 3 D. 1 : 2 Câu 31. Hòa tan hòa toàn 10,44 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch HNO 3 loãng dư thu được 6,496 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính % khối lượng của Al trong hỗn hợp X. A. 51,72% B. 38,79% C. 25,86% D. 33,93% Câu 32.. Xét các nhận định: (1) đốt cháy amoniac bằng oxi có mặt xúc tác, thu được N2, H2O. (2) dung dịch amoniac là một bazơ có thể hòa tan được Al(OH)3. (3) phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch, (4) NH3 là một bazơ nên có thể làm đổi màu giấy quỳ tím khô. Nhận định đúng là A. (3). B. (1), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (3). Câu 33. Phần khối lượng của nito trong một oxit của nó là 30,43%. Tỉ khối hơi của oxit đó so với Heli bằng 23. Công thức phân tử của oxit đó là : A. N2O4 B. N2O C. NO D. NO2 Câu 34. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi? A. Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Mg(NO3)2 B. Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3 C. Hg(NO3)2 , AgNO3 , KNO3 D. Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2 Câu 35. Cho phản ứng 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là : A. Chất khử B. Chất OXH C. Bazo D. Axit Câu 36.Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào ? A. KOH ; MgO ; NaCl,FeO. B. NaCl ; KOH ; Na2CO3 C. FeO ; H2S ; NH3 ; C D. MgO ; FeO ; NH3 ; HCl Câu 37. Số OXH của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau : A. NO<N2O<NH3<NO3B. NH4+<N2<N2O<NO<NO2-<NO3C. NH3<N2<NO2 <NO<NO3 D. NH3<NO<N2O<NO2<N2O5 Câu 38. Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo khí N2O. Tổng các hệ số trong phương trình hoá học là : A. 18 B. 13 C. 24 D. 10 Câu 39. ở nhiệt độ thường nito tương đối trơ vì : A. Trong phân tử nito có liên kết 3 (cộng hoá trị không phân cực) bền B. Phân tử nito không phân cực C. Nito có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA D. Nito có bán kính nguyên tử nhỏ Câu 40. Ag tác dụng với dd HNO3 loãng. Khí sinh ra là : A. NO2 B. N2 C. N2O D. NO Câu 41. Dùng 10,08 lít khí Hidro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể thu được : A. 1,7g NH3 B. 17g NH3 C. 8,5g NH3 D. 5,1g NH3 Câu 42. Nhóm các muối nào khi nhiệt phân cho ra kim loại, khí NO2 và khí O2 ? A. NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3 B. AgNO3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 C. AgNO3, Fe(NO3)2, Zn(NO3)2 D. AgNO3, Pt(NO3)2, Hg(NO3)2 Câu 43. Liên kết trong NH3 là liên kết A. Cộng hoá trị có cực B. ion C. kim loại D. Cộng hoá trị không cực Câu 44. Có những nhận định sau về muối amoni 1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước 2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion NH4+ không màu tạo môi trường bazo 3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac 4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 201

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Nhóm gồm các nhận định đúng : A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 4 D. 2, 3, 4 Câu 45. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất khí X (sau khi đã loại bỏ hơi nước ) . X là : A. NO2 B. N2 C. NO D. N2O Câu 46. Cho 6,4g Cu tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng một hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có dhh/H2 = 18. Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 là: A. 1,64M B. 1,54M C. 1,44M D. 1,34M Câu 47. Cho phương trình phản ứng sau: N2 + 3H2 ⇔ 2NH3 ∆ H < 0 Hãy chọn câu trả lời đúng: Để thu được nhiều NH3 ta nên: A. dùng áp suất cao, nhiệt độ cao B. Dùng áp suất thấp, nhiệt độ cao; C. dùng áp suất cao, nhiệt độ tương đối thấp D. dùng áp suất thấp, nhiệt độ thấp Câu 48. Một hỗn hợp gồm hai khí nitơ và hiđro tổng số là 10mol, có tỉ khối đối với hiđro là 4,9. Cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác có nhiệt độ và áp suất thích hợp, ta được hỗn hợp mới, số mol nitơ tham gia là 1 mol. Hiệu suất phản ứng nitơ chuyển thành NH3 là: A. 36% B. 35% C. 34% D. 33% Câu 49. Trong phản ứng: M + HNO3 -> M(NO3)n + N2O + H2O Sau khi cân bằng phản ứng, các chất phản ứng và sản phẩm có hệ số lần lượt là: A. 8; 10n; 8; n; 5n B. 8; 10n; n; 8; 5 C. 8; 10n; 8; 5; n D. 4; 5n; n; 4; 3 Câu 50. Phản ứng giữa HNO3 với FeO tại khí NO2. Tổng số các hệ số chất tạo thành trong phản ứng oxi hóa - khử này là:A. 10 B. 9 C.8 D.12 Câu 51. Tìm phản ứng nhiệt phân sai: t0 t0 A. Hg(NO3)2  Hg + 2NO2 +O2 B. NaNO3  → → NaNO2 + 1/2 O2 0 t t0 C. Ba(NO3)2  Ba(NO2)2 + O2 D. 2Fe(NO3)3  Fe2O3 + 6NO2 + 3/2 O2 → → Câu 52. Cho phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng: N2 + 3H2  2NH3 Khi có cân bằng, kết quả phân tích của hỗn hợp cho thấy có 1,5 mol NH3-; 2,0 mon N2 và 3,0 mol H2. Số mol H2 có mặt lúc ban đầu là: A. 5 B. 5,25 C. 5,75 D. Kết quả khác. Câu 53. Hỗn hợp X gồm CO2 và một oxit của nitơ có tỉ khối hơi đối với hyđro bằng 18,5. Oxit của nitơ có công thức phân tử là: A: NO B. NO2 C. N2O3 D.N2O5 Câu 54. Hãy chọn đáp án đúng trong các trường hợp sau: Một trong những sản phẩm của phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric có nồng độ trung bình là đinitơ oxit . Tổng các hệ số trong phương trình hoá học bằng. A. 10 B. 18 C. 24 D. 20 Câu 55. Hoà tan hoàn toàn 1,35g một kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO và NO2 ( đktc) có tỉ khối so với hiđro bằng 21. R là kim loại nào sau đây: A. Nhôm B. Đồng C. Sắt D. Crom Câu 56: Hòa tan 2,8 gam một kim loại X vào dung dịch HNO3, thu được 1,12 lit khí NO duy nhất (đktc) . X là :A. Mg B. Fe C. Al D. Cu Câu 57. Hòa tan 7,2 gam kim loại X thuộc phân nhóm chính trong dung dịch HNO 3 sinh ra khí NO và trong dung dịch HCl thấy lượng muối clorua và muối nitrat hơn kém nhau 15,9 gam . X là : A. Mg B. Fe C. Ni D. Al Câu 58. Hòa tan hoàn toàn 11,2g Fe vào HNO3 dư thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí B gồm NO và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1:1. Xác định khí X? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 202

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

A. NO B. NO2 C. N2O D. N2 Câu 59. Hòa tan hỗn hợp gồm FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 loãng thì thu được hỗn hợp X gồm hai chất khí. Tỉ khối của X so với O2 là 1,375. Hỗn hợp X gồm: A. CO2 ; NO B. CO ; N2 C. CO2 ; N2O D. NO ; N2O Câu 60. Hòa tan hoàn toàn 8,64gam FeO bằng dung dịch HNO3 thì thu được 336ml khí duy nhất (đktc). Công thức của chất khí đó là: A. N2 B. NH3 C. N2O D. NO2 Câu 61. Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63%.Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là A.80 B. 50% C. 60% D.85% Câu 62. Từ 100 mol NH3 có thể điều chế ra bao nhiêu mol HNO3 theo qui trình công nghiệp với hiệu suất 80%? A. 100 mol B. 80 mol. C. 66,67 mol. D. 120 mol. Câu 63. Nung 1 lượng xác định muối Cu(NO3)2.Sau một thời gian dừng lại để nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 54gam.Số mol khí thoát ra trong quá trình là A. 0,25 mol B. 1 mol C. 0,5mol D. 2mol Câu 64. Hòa tan hết 0,02 mol Fe và 0,03 mol Ag vào dung dịch HNO3 được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X và nung đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn cân nặng A. 8,56 gam. B. 4,84 gam. C. 5,08 gam. D. 3,60 gam Câu 65. Cho 40,5 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 10,08 lít (đktc) khí X (không có sản phẩm khử nào khác). Khí X là : ( cho Al = 27) A. NO2 B. NO C. N2O D. N2 Câu 66. Cho 19,2 gam một kim loại M tan hoàn toàn trong HNO3 thu được 4,48 lít khí NO(đktc).M là A. Fe B. Cu C. Zn D. Mg Câu 67. Cho 29gam hỗn hợp gồm Al;Fe;Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đktc).Tính khối lượng hỗn hợp muối khan thu được sau phản ứng A. 29,00g B. 6,00g C. 29,44g D.36,44g Câu 68. Cho 26 gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO;NO2(đktc) số mol HNO3 trong dung dịch là A. 1,2mol B. 0,6mol C. 0,4mol D. 0,8mol Câu 69. Cho 6,4 gam Cu tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng hỗn hợp khí gồm NO;NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 18.Tính CM của dung dịch HNO3 A.1,44M B. 1M C. 0,44M D. 2,44M Câu 70. Hòa tan hết 16,2 gam Fe;Cu bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 11,2 lít NO2(đktc).Hàm lượng Fe trong mẫu hợp kim là A. 46,6% B. 52,6% C. 28,8% D. 71,3% Câu 71. Hoà tan 12,8gam kim loại X bằng dung dịch HNO3 đặc thu 8,96 lít (đktc) khí NO2. Tên của X hoá trị II là: A. Mg B. Fe C. Zn D.Cu Câu 72. Cho 5,6 g Fe phản ứng với lượng HNO 3 loãng, dư giải phóng ra một khí (không màu, hoá nâu trong không khí) có thể tích ở điều kiện chuẩn là (Fe=56) A. 1,12 (l) B. 2,24 (l) C. 6,72(l) D. 4,48(l) Câu 73: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thu được dung dịch chứa 2 muối và 6,72 lít khí NO thoát ra ở (đktc) chứng tỏ % khối lượng của Al trong hỗn hợp kim loại là A. 61,3%. B. 50,1%. C. 49,1%. D. 55,5% Câu 74: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO 3 đặc nóng dư thu được 2,688 lít một chất khí ở (đktc) và dung dịch X. Cho dung dịch NaOH đến dư vào X lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 4 gam chất rắn. Thì m bằng A. 6,8. B. 1,2. C. 7,2. D. 3,04. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 203

51 mol Câu 84: Cho 0.1792 lit B.6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3.08 mol C. B. B.95% B. 0.8M Câu 86: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0. 10.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. NO2 D. 0.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch X. 32 gam D.08 g . A.16M và H2SO4 0. D. 0. thu được dung dịch A chỉ chứa muối sunfat và 268.16 mol Al tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thu được 0. Xác định X A.8 M Câu 81: Cho 30. thu được 16.72 lít X(đktc). thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại. 74 B.41% về khối lượng. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước( lấy dư) thì còn 1.8 mol B. 21.9 C. 0. Fe dư . V có giá trị là: A. 2M D.48 lit D. 1. Fe3O4 .24 mol C.12mol FeS 2 và x mol Cu2S bằng dung dịch HNO3 vừa đủ.336 lit Câu 85: Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12 gam hỗn hợp X gồm : FeO.28M. C. x có giá trị : A. Câu 77: Nung nóng hoàn toàn 28. Hòa tan hoàn toàn luợng M này bằng dd HNO 3 đặc nóng thu được một muối và x mol NO2. 10.53% Câu 78: Khi cho nhôm tác dụng với dd HNO3 loãng chỉ tạo ra sản phẩm khử là NH4NO3. Thành phần% khối lượng KNO3 trong hỗn hợp ban đầu là A.2 gam.8g M. Nồng độ dung dịch HNO3 là A. 58.65. Dẫn X vào nước thì thu được 15 lít dung dịch có pH = 2. Giá trị của x là A. 1.03 mol khí Z. được hỗn hợp khí CO2.96 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0.2M C. Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X. 0. 4. 10. 0. Tính số mol HNO3 đã tham gia pứ A.08g . 0. 0.47 % D. Câu 79: Đốt 11. 0. đem oxi hóa hoàn toàn khí A tạo thành một chất khí B có màu nâu . 0.75 D. Hòa tan A bằng HNO3 dư thu được 6. 10. 3.6 Câu 76: Cho 11. 2. 28. Tính m và nồng độ HNO3 : A.8 gam B. NO và dung dịch X. Cu (có số mol bằng nhau) vào 1 lít dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch B. 92.448 lit Câu 88: Cho 1. 68 D.2 gam bột Fe bằng O2 thu được 13.64 C.08M và H2SO4 0. 0.8 lit NO (đktc).48 mol D. 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Fe 2O3 .2 gam chất rắn không tan và khí NO(sản phẩm khử duy nhất). biết rằng có khí NO bay ra.93 M D. 0. 76 C.05% C. 2. 3. Khử hoàn toàn oxit này bằng CO. NO C.24 lit B. Câu 83: Cho 0.2M sinh ra V (lit) một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch X.8M B.Hòa tan X vừa đủ bởi 500ml dung dịch HNO3 thu được 2. 65. 1.36 Câu 80: Cho 14. Giá trị của m là: A. 1. 0.3.448 lit D. 17.92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0. Thể tích oxi đã tham gia phản ứng : A.45 B. Tổng các hệ số là số nguyên tối giản nhất trong phương trình hoá học của phản ứng xảy ra là: A. 0. 1. 1.56 C. Cho X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng. 7.03 mol khí X và dd Y .24 B.24 lit khí NO ( đktc ).6 mol B.7 gam hỗn hợp A gồm Fe. 34.672 lit C.06mol Câu 87: Hòa tan hoàn toàn 3. 0. dư thu được V lít khí NO đo ở đktc. V có giá trị là : A.12lit khí( đktc) không bị hấp thụ (lượng O 2 hoà tan trong nước không đáng kể).10. sục khí B vào nước cùng với dòng khí oxi để chuyển hết thành HNO3 . 0.56.24 gam Fe cháy trong oxi một thời gian thu được 36gam chất rắn A gồm 4 chất. 15. C. N2 B. Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được 0.08 gam và 1.84gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng thu được một chất khí không màu (A). 0.com – 01679 848 898 204 .3584 lit C. Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc).18 mol D. 0. 1. N2O Câu 82: Nung nóng m gam Al(NO3)3 tới khi phản ứng hoàn toàn thì thu được hỗn hợp khí X.6 gam chất rắn X.008g . Al. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 75: Một oxit kim loại M trong đó M chiếm 72. 16 gam.12 D.9 gam hỗn hợp KNO3 và Cu(NO3)2. 0.975.

C. Fe.5.24lít C. Mg. 2. Hoà tan hoàn toàn 24. 3.12 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 16.9g kim loại R bằng dung dịch HNO 3loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0. Mg D. NO 2 (đktc). Câu 103. Hòa tan hoàn toàn 12.6. Kim loại M là A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. CuO .32g Cu vào 3 lít dung dịch HNO 3 (vừa đủ) được 4.24.8 gam C.4 C. Al .584lít B. dư thì thu được 0. Hoà tan 8.6 gam Fe tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch HNO 3 1M thì thu được khí NO duy nhất và dung dịch X.01 mol N2O. 11.2 gam D. 16.2 gam.02 mol NO và 0. Al B.7 gam D.12 lít ( đktc) hh khí NO và NO2 có tỷ khối so với H2 là 16. 6.0. 0.2 Câu 92.68 gam kim loại M trong HNO 3 loãng. 32.6. Cho a gam oxit sắt từ vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0. Cu(NO3)2 (trong đó số mol Cu bằng số mol CuO) vào 350 ml dung dịch H2SO4 2M (loãng) thì thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và có khí NO bay ra. Tính khối lượng 1 lít hỗn hợp NO.45 gam B.9g B.688lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỷ khối so với H2 là 18. 1. 2. Al Câu 102. Fe C. 2. Fe C. Zn C.9mol NO. 38.32. 41. Kim loại đã cho là : A. Na B. Giá trị của V là A. C.90.16. B. Hoà tan hoàn toàn 5. 8. A.4lít Câu 89: Nung hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí NO2 và O2. Cho m (g) Cu tác dụng hết với dd HNO3 thu được 1.6 B.25.2 g.01 mol N2O.40. Kim loại R là: A. Tính m.15M D. 0.04 gam D. Giá trị của m là: A.20. C. 14. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.72.84lít D. Al D. 358. Mg Câu 93.2 gam gồm NO và N2.8 g. 0. Phần Đại cương + Vô cơ A.36lít D.3g Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 20.94g kim loại R trong dung dịch HNO3 loãng thu được 2. 6.. Mg D. Vậy V lít bằng : A. 8. 2.14M Câu 99.com – 01679 848 898 205 .4 gam B. 2. 4. 35.14. Câu 100.8 gam Cu trong dung dịch HNO 3 thu được V lít hổn hợp khí X ( đktc ) gồm NO2 và NO .99g. Hòa tan hoàn toàn 16.2 D. Fe C. D. 12. D. Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được 1. 4. Zn Câu 94. 08g Câu 101.0 g. 35.6 g. Axit hóa X bằng H2SO4 loãng dư thì thu được dung dịch Y. 0. Hòa tan 1. 6.4 gam B.3 mol N2O và 0.74g. D. 6. D. C.12g. Hỏi R là kim loại nào: A.48 gam C. Giá trị của m là A. 0. 25.6 lít (đktc) hỗn hợp A nặng 7.96 lít hỗn hợp NO và NO2 có khối lượng 15. 3. 3. Al. Y có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu (tạo khí NO)? A.18M C. 18. Fe . Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 8. 12. B. 19. 2. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí đó bằng nước thu được 2 lít dung dịch có pH = 1. 27.928 lít hỗn hợp NO. B. Zn B.02 mol NO . Cu. 3. Al .48lít B. Zn D.1 gam C. NO2 ở đktc và CM dung dịch HNO3 A. 0.96. 36.16g C. Câu 91: Cho 5. Zn Câu 96. 9. a là : A. A. 1.38g D. 4. Tính khối lượng Cu trong hỗn hợp X. Cu . Biết tỷ khối của X so với H2 là 19 .16M B.8 gam Câu 90: Hoà tan vừa hết hỗn hợp X gồm Cu.3584lít C. Cr B. Những kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO 3 đặc nguội nhưng tác dụng với dung dịch axít HCl : A. 15.72lít Câu 98.3 gam Câu 95. 25. B. Hoà tan hoàn toàn 45. 3. Giá trị của m là A. 16 gam. 19.2 gam một kim loại hóa trị chưa rõ bằng dung dịch HNO 3 được 5. Câu 97.

97.6 g B.01 mol NO (không có sản phẩm NH4NO3). 13. Giá trị của m là: A.96lít ( đktc ) hổn hợp khí NO và N 2O có tỷ khối hơi so với hydro bằng 16. Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau. 1. 0.08 g. Thêm một lượng O2vừa đủ vào X.4 g D. Vậy khối lượng a gam là : A.4 gam D. Mg. 3. Hòa tan hết 10. C. 1. 140. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp gồm 0.6M B.3 D. 27g Al. Chia hỗn hợp gồm 2 kim loại X.4M D. 155. N 2O. 115. Câu 114.3%.40 g. 75. Cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa. D. C. 66. 116: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau (M là kim loại có hoá trị không đổi). 32g Cu. 1. B.8 g Câu 108. Cùng 5. 6.84 gam hỗn hợp oxit. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. 55.7%. Hoà tan hoàn toàn 12. Giá trị của m là: A. B.28. thu được dung dịch X và 1.6%. Hoà tan X trong 3 lít dung dịch HNO 3 được hỗn hợp Y gồm NO. 118. Câu 116. Tính khối lượng của Al. NO. D.34 gam gồm NO2 và NO. 5. Cho 6. 34. C.05 mol N2O. B. 7 lít và 4 lít Câu 106.38.10 g. 119: Cho a gam hỗn hợp A gồm Mg.5g Al. DẫnY từ từ qua dung dịch NaOH dư thu được 4. Dùng cho Câu 114. 13. Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3. Cho 12.2 mol D.72lít D. Câu 107. 27g Al.792 lít H2 (đktc). 1. 2. 0. D. Hòa tan 1 hỗn hợp X gồm 2 kim loại A. 2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.72 lít C. + Phần 2: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được V lít NO duy nhất (ở đktc). 50%. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 104.51g X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư. 32g Cu.75. 28.36 lít H2(ở đktc). C. B. N2 có tỉ lệ mol lần lượt là 1:2:2.344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có 0.81 g. Cùng 6.56 gam Câu 112. Dùng cho Câu 117.05 g. B. 20%. sau phản ứng được hỗn hợp Y. Câu 109. B. Ni. 2.2 gam B.12 gam C. 30%. Thể tích mỗi khí trong hổn hợp A ( đktc ) là : A. 1. B trong axit HNO 3 loãng. 1. B. 1.9 mol C.8 lit hỗn hợp 3 khí NO. 38.44 lít (đktc). 4. 3. 1.6M Câu 111. thu được m gam chất rắn khan. Ca Câu 115.2 gam kết tủa. 3.24 lít. Nếu cho dung dịch NH3 dư vào B thì thu được được 62. N2O. 15. N2(đktc) và dung dịch B. Kim loại M là: A. 35g Al. Khối lượng Al có trong hỗn hợp là A. Zn.08. Cho a gam Al phản ứng hết với axít HNO 3 thu được 8. N 2O. 8. Phần trăm thể tích của NO trong X là: A.98. Cu có khối lượng 59g.48 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 20. 0.5 C. Cu trong hỗn hợp đầu và CM của dung dịch HNO3.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO. 5.35 g.015 mol N2O và 0.98. Câu 117. Giá trị của m là A.72lít B.9 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch hỗn hợp gồm H 2SO4 và HNO3 thu được 0.75 g.com – 01679 848 898 206 . C.5g Cu. Y có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau: + Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 thu được 3. 20. Có kết quả khác Câu 105.92 g. Số mol HNO3 đã phản ứng: A.nung trong oxi thu được 2.75 mol B. 25. D. 106. 1.60 lít.36lít và 6.216 lít hỗn hợp khí B (đktc) có khối lượng là 26. Phần trăm khối lượng của FeS2 trong X là: A. Câu 110.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 33. Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 44. 15. Giá trị của V là A.1 mol NO . 0. C. Biết hỗn hợp Y có d/k 2 = 1 và V = 13.52. 24g Cu.2M C.15 mol NO2 và 0. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là: A. 17. 4.5 B. C. D.48 lít. N2 (mỗi kim loại chỉ tạo 1 khí) và để lại một chất rắn không tan.97. 40%. D. Hỗn hợp X gồm Al. Al vào b gam dung dịch HNO3 24% đủ thu được 8. D.34. Kết quả khác C. 44. 1. A.8 gam Al trong dung dịch axít HNO 3 thu được hổn hợp A gồm NO và NO 2 có tỷ khối hơi so với H2 là 19. 33. D.4%.36 lít. Phần 2. Cô cạn dung dịch X. Giá trị m là? A.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư). C. đun nóng thu được dung dịch A và 13.05 mol Câu 113. B.1 mol mỗi khí SO2.

4 mol Câu 123. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối.5 gam hỗn hợp Zn.36. Hòa tan 10. Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng. Đem nung hỗn hợp A.55 (g) và 2.21 mol D. 55.60. D. B. 5. 23. 4. Fe3O4 có số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0. Y. 7. 0.30 mol D. Giá trị của m (gam) và x (M) là A. 2. trong không khí một thời gian. Al.35 (g) và 0. 24. 21. 55. 3. dư thu được 1.944g Ag và 1. C. Giá trị của V là A.54 gam D. 55. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là : A. Hòa tan 5. 1. Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1. C.1 g. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dd là: A. Giá trị của x và m x là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 53.24 mol C. 5.15 mol Cu.12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O.35 mol Câu 128.12 lít SO2 (ở đktc) và 1. C. thì thu được 0.01 M thì vừa đủ đồng thời giải phóng 2.2 (M) D. Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc. 0. 30.com – 01679 848 898 207 . 341. 64 lit Câu 130.25.12 mol B.3 gam Câu 129. Hoà tan hoàn toàn 8. 4.04 gam hỗn hợp 3 kim loại X.40 mol C. (A-07) Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe.12 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 21.2.6 gam S và dung dịch X. 0.N2O có tỉ lệ mol 1: 1. Khối lượng muối khan trong dung dịch X là A. B. 5.22 (M) Câu 132. 31. Z trong 100ml dung dịch HNO 3 x (M) vừa đủ thu được m(gam) muối.064 lit D. 0.13 gam C.3.93g C. thu được 63.45 gam B. 0. Tỉ khối của X so với H2 bằng 19.22 (M) C.71 gam hỗn hợp gồm Al. Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al.4 lit B. D. 761.35 g hỗn hợp Cu. 53. Câu 122. Tỷ khối của X đối với khí H2 là 20. 0. Cho 5.6 mol D.55 (g) và 0.17g Câu 131. Mg tan trong V(lit) dung dịch HNO3 0.5 mol C.69 gam B.1 g.688 lit( đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ khối so với hidro là 44. 6. 0.6.45 mol B.45 gam C.2 (M) B. Giá trị của a là: A. C. Giá trị của b là: A. Hòa tan hoàn toàn 3. Hòa tan hoàn toàn 30.7 gam D.24. 1.4 g. 0.1. gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng. Câu 120. 5.7 mol B.4.967g Cu B. 0.449g Ag và 1.525. Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là : A.05g B. 8.75 gam hỗn hợp Mg. Tính khối lượng mỗi kim lọai trong hỗn hợp: A.0 gam hỗn hợp X gồm Mg.05 gam Câu 125.8 g. Cho 1. 0.6. Cho 1. 0.792 lít hỗn hợp khí gồm N 2.64 lit C.82.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư).891g D.5/3.12 lít (đkc) hh khí X gồm NO và N2O. Câu 124.09mol NO2 và 0. 3.64g Câu 127. 5. Trị số của x là: A.52. 5.35 (g) và 2. 0.35 gam hỗn hợp X gồm Cu. gồm hai kim loại: x mol Fe và 0. Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 118. Mg. 27.256g Cu Câu 121. D.336g Cu D. Cô cạn dung dịch A thu được m(gam) muối khan. Al.828.01 mol NO và 0.1 mol NO.472g Cu C. Zn trong dung dịch HNO 3. B. B. Al tác dụng hết với dd HNO 3 thu được hỗn hợp khí gồm 0.36 mol Câu 126. Câu 119. 0. Tính V? A. Cu trong dung dịch HNO3 thu được muối nitrat và 0. Al.83g B. 16. 0. 32. Fe.1 mol N 2O và 0. 13.01 mol N2O. Cu (tỷ lê mol 1: 1) bằng HNO3. 13.1. CuO. Al.2 gam hỗn hợp B. Khối lượng muối được tạo ra trong dd là: A. Zn. D.thu được 1. 6. tỉ khối hơi của B đối với H2 bằng 19.005 mol N2O. Cho hỗn hợp gồm FeO. 23. 18.02 mol NO2 và 0. Zn trong 4 lít dung dịch HNO3 x (M) vừa đủ thu được dung dịch A và 1.sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0.416 gam hỗn hợp Ag. 28. 1. Cho 1.3 mol SO2.35 g hh gồm Mg.25. Cu tác dụng với dd HNO3 loãng thu được 1.08g Ag và 2. 2.48. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là : A.16g Ag và 1. 0. Số mol của mỗi chất là: A.7168 lít hỗn hợp NO và NO2 (đktc).13g C. Tỉ khối của X đối với khí H2 là 20.96g D.05mol NO.

Hòa tan 0.76 (g) B. có 0. d) 1.12 lít.32 gam c) 4. nó bị oxi hóa tạo Fe(NO3)3. 0. Câu 142. Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO duy nhất (đktc).7 lít và 80 (g) B.5 M thoát ra V2 lít NO.2 mol NO2. 0. 39 gam B. các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Lấy dung dịch thu được cho tác dụng với luợng dư dung dịch xút. d) 1. Hòa tan hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B trong dung dịch HNO3 loãng.05 mol N2O). Zn.35 gam. 0.5 và dung dịch không chứa muối amoni. 27. 7. giá trị của m.76 (g) Câu 133.51 gam Câu 139.2 mol.0 gam c) 116. C. là: (có thể có các hệ số giống nhau) a) 18 b) 20 c) 22 d) 24 Câu 140.com – 01679 848 898 208 . 1. c) V2 = 2. Xem phản ứng: aCu + bNO3. để phản ứng trên cân bằng.2 lít và 80 (g) t0 Câu 135.344 lít. 0. Hòa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp kim loại bằng dung dịch HNO 3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0.8 gam d) Một kết quả khác Câu 137. a là: a) 55.55 gam. b) 1. và 2.5V1.9 gam C.6 (g) C.15 mol NO 2 và 0. và 0. Hòa tan hoàn toàn 15 gam CaCO3 vào m gam dung dịch HNO3 có dư.49 lít. 7. Al. c) 1. Hòa tan hoàn toàn m gam bột kim loại nhôm vào một lượng dung dịch axit nitric rất loãng có dư. Cho 13.05 mol. Mg tác dụng hết với một lượng dung dịch HNO 3 2M (lấy dư 10%) thu được 4.35 gam.22M c) 53. Câu 143. Số mol HNO3 đã phản ứng là: a) 0. Phần Đại cương + Vô cơ A.71 gam hỗn hợp gồm Al. FexOy là chất khử.3 gam Câu 134. nó bị khử tạo khí NO2. c) 0.1 mol NO.2M b) 55. d) V2 = 1.792 lít hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1. có 672 ml duy nhất một khí (đktc) có mùi khai thoát ra. HNO3 phải là một chất oxi hóa. b) 0.5 lít và 81 (g) D. nóng)  → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tổng số các hệ số nguyên nhỏ nhất.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0.9 mol. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Xem phản ứng: FeS2 + H2SO4(đậm đặc. Fe trong 4 lít dung dịch HNO3 aM vừa đủ thu được dung dịch A và 1.24 gam b) 4. Trị số của m là: a) 3.22M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.9 (M) (g) và 8. 37.4 gam dung dịch. Trong phản ứng này.) muối khan.67 (g) D. Đây có thể là một phản ứng trao đổi.+ cH+  → dCu2+ + eNO↑ + fH2O Tổng số các hệ số (a + b + c + d + e + f) nguyên.75 mol.55 gam. 0. D. Khối lượng muối có trong dung dịch (không có muối amoni) là A. và 0. 34. Hòa tan 10.1 mol Cu kim loại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO 3 1M và H2SO4 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.86 gam d) 3.Cho phản ứng: FexOy + (6x-2y) HNO3 (đậm đặc)  → xFe(NO3)3 + (3x-2y)NO2 + (3x-y)H2O A.03 mol khí N2 duy nhất thoát ra. đứng trước mỗi chất trong phản ứng trên. Đây phải là một phản ứng oxi hóa khử. đun nóng. Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng và khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng là: A. Câu 144.5M. có thể HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa. (A) và (B) Câu 136. và 2. Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y (gồm 0.76 (g) C.4 gam b) 100.2M d) 53.Thực hiện hai thí nghiệm: 1) Cho 3. B.672 lít.9 (M) (g) và 7.77 lít và 81. Cô cạn dung dịch A thu được m (gam. Quan hệ giữa V1 và V2 là a) V2 = V1. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất.4 gam hỗn hợp Fe. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3. nhỏ nhất. 7. 2) Cho 3.9 (M) (g) và 8. Trị số của m là: a) 93. 0.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO. để phản ứng cân bằng các nguyên tố là: a) 30 b) 38 c) 46 d) 50 Câu 138.48 lít hỗn hợp NO. thu được 108.1 mol NO và 0.b)V2 = 2V1. N2O có tỉ khối đối với hiđro là 18.5V1.7 gam D.8 (M) (g) và 8. Giá trị của V là a).

dụng cụ cần thiết.696 lít NO c) 2. 3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. H3PO4. thu được hỗn hợp hai khí là NO2 và NO. đó là dung dịch gồm một thể tích HNO3 đậm đặc và ba thể tích HCl đâm đặc. Tính hàm lượng % của KCl trong phân bón đó Bài 9. Hãy lập thành một dãy biến hóa rồi viết phương trình theo dãy: Ag3PO4.+ ? → H2PO4.+ ? HPO42. c) 27. Tính hàm lượng % của Ca(HPO4)2 trong phân đó. Na2S và Na3PO4 Bài 7.+ ? → HPO42. Ca3(PO4)2   → A → B  → C  → D b. Quặng chứa hàm lượng 35% Ca3(PO4)2. đồng thời cũng có khí NO thoát ra.34% b) 46.6 lít khí NO2 đktc % Cu là a) 53.2%.9 gam.+ ? Bài 4. b) 26. Trộn lẫn 100ml dung dịch NaOH 1M với 50ml dung dịch H3PO4 1M.com – 01679 848 898 209 .24 lít NO2.60 gam b) 11. Câu 147. thu được 3. Bài 10. Al có tỉ lệ mol 1:2 trong 400ml dung dịch HNO 3 1M vừa đủ. Thể tích mỗi khí thu được ở đktc là: a) 0. A gồm Fe và Cu. P. Ca3P2 và Na3PO4 Bài 5. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 145. Hòa tan 4. Hoàn thành các chuyển hóa sau: + SiO2 + C . Bài 8. Giá trị của m là: a) 25.8 gam. có khí NO thoát ra. tính hàm lượng P2O5 trong 10 tấn quặng trên.475 gam thỏi vàng có lẫn tạp chất trơ được hòa tan hết trong nước cường toan.8 gam.12000 + HCl +O to + Ca.896 lít NO2.24 gam d) Đầu bài cho không phù hợp Câu 150.36 lít NO d) Tất cả số liệu trên không phù hợp với dữ kiện đầu bài Câu 149. Bài 6: bằng phản ứng hóa học hãy nhận biết các chất sau: Na2SO4. X là: a) N2O b) N2 c) NO d) NH4NO3 Câu 146. Tính nồng độ mol/l của muối trong dung dịch thu được.t o   a. Phân lân suphephotphat kép thực sản xuất được thường chỉ chứa 40% P 2O5. Bài 3. PH3. được dung dịch X chứa m gam muối khan và thấy không có khí thoát ra. 1.95 gam hỗn hợp Zn. 3.52 gam c) 10. P2O5.2.464 lít NO2. Hòa tan 5.8 gam. nêu cách điều chế các chất sau: axit photphoric.896 lít một sản phẩm khử X duy nhất chứa nitơ.8M vào nữa. viết đầy đủ các phương trình hóa học. quặng photphorit chứa chủ yếu Ca3(PO4)2 và các thiết bị. Quặng photphorit → Photpho → điphôtpho pentaoxit→ axit phophoric→ amoni photphat → axit photphoric → canxi photphat c. Ca3(PO4)2. Để hòa tan vừa hết chất rắn. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.04 gam kim loại đồng được hòa tan hết bằng dung dịch HNO3.76 gam hỗn hợp Zn. cần thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 0. Hòa tan 6g A bằng HNO3 đặc nóng thóat ra 5. H2PO4.66% c)70% d)90% Vấn đề 9 PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT I – BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1: Viết phương trình điều chế supephotphat đơn và supephotphat kép. Phần trăm khối lượng vàng có trong thỏi vàng trên là: a) 90% b) 80% c) 70% d) 60% Câu 148.344 lít NO b) 2. Al có tỷ lệ mol là 1:2 bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0. Cho 40g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g H3PO4 39. Cho m gam bột kim loại đồng vào 200 ml dung dịch HNO3 2M. supephotphat đơn. d) 28. Phân kali KCl sản xuất được từ quặng sinvinit thường chỉ chứa 50% K2O. NaNO3. Cho 7. Bài 2: Từ quặng pirit chứa chủ yếu FeS2. supephotphat kép. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro bằng 18.136 lít khí NO duy nhất (đktc). Trị số của m là: a) 9. 34. Vàng cũng như bạch kim chỉ bị hòa tan trong nước cường toan (vương thủy). Tính khối lượng muối tạo thành.

2 m3 (đktc) tác dụng với 39. Tính thể tích dung dịch thu được. Cho 44gam NaOH vào dd chứa 39.3M sau đó đem cô cạn dd thì thu được bao nhiêu g chất rắn? Bài 32: Dùng dd HNO3 60%(d=1. . Viết phương trình phản ứng b. a. Xác định khối lượng các chất tạo thành sau phản ứng? Bài 22: Đốt cháy hoàn toàn 46.52 g H3PO4 vào dung dịch chứa 12 g NaOH.03g/ml). Để trung hòa hoàn toàn dung dịch thu được khi thủy phân 4.15 mol KOH vào dd chứa 0. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 11: Từ 6. a) Tìm công thức phân tử của hợp chất. Đốt cháy hoàn toàn 6. Bài 14. Muốn biến lượng axit đó thành muối NaH2PO4 cần dùng 25ml ddNaOH 25%(d=1.Tính nồng độ % của dd B. Tính hàm lượng % NH4Cl trong phân đạm đó. Bài 30: Cho 11. Tính khối lượng chất tan thu được. Bài 12. Xác định m? Bài 18. Cho 200 ml dd NaOH 2M tác dụng 150ml dd H3PO4 2M. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. các chất vô cơ cần thiết viết phản ứng điều chế NH4NO3 Bài 17. Bài 26: Đổ dung dịch chứa 23. Cho sản Bài 25: phẩm thu được vào 50 g dung dịch NaOH 32%. Bài 31: Đốt cháy hoàn toàn 3. Bài 13.1g P ta được chất A chia làm 2 phần bằng nhau: -Lấy phần 1 hoà tan hoàn toàn vào 500g nước ta được dd B. Tính khối lượng phân bón đủ để cung cấp 40kg nitơ.37) để oxi hoá P đỏ thành H3PO4. Bài 28: Phân kali clorua thường chỉ có 50% khối lượng K2O. Tính hàm lượng % canxiđihidrophotphat trong phân lân đó. b) Tính nồng độ % của dung dịch muối thu được.0%( d=1.8 gam một hợp chất của photpho thu được 14. đun nóng đến phản ứng hoàn toàn. Xác định số mol các chất sau phản ứng? Bài 19. Bài 24: Đốt cháy hoàn toàn 6. Xác định thể tích N2 sinh ra (đkc)? Bài 20. Tính hàm lượng % KCl trong phân kali đó.2 g P2O5 và 5. d) Hòa tan sản phẩm vào lượng nước vừa đủ để điều chế dung dịch H3PO4 5M. Nhận biết HCl. Thêm 6g P2O5 vào 25ml dung dịch H3PO4 6. Tính nồng độ % của dung dịch H3PO4 thu đuợc. Từ không khí than và nước. Tính khối lượng NaOH cần dùng c. Bài 27: Phân đạm amoni clorua thường chỉ có 23% khối lượng nitơ.2gam H3PO4. cô cạn dd thu được m gam hỗn hợp hai muối khan.1 mol H3PO4.com – 01679 848 898 210 b.2 kg có thể điêu chế được bao nhiêu kg H 3PO4 giả sử hiệu suất các giai đoạn lần lược là 70% và 90%. Tính thể tích HNO3 đã dùng để oxi hoá P. Trộn 200 ml dd natri nitirt 3M với 200 ml dung dịch amoniclorua 2M .375 gam H3PO4. Cho 20 gam NaOH tác dụng với 18. Bài 29: Phân supephotphat kép thực tế thường chỉ có 40% khối lượng P2O5.2g photpho trong oxi dư. Bài 15.5 kg photpho trong oxi dư. biết rằng lượng P hao hụt trong quá trình sản xuất là 4%. Thêm 0. e) Hòa tan sản phẩm vào 300 kg nước. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 32%. Xác định các muối tạo thành sau phản ứng? Bài 21. HNO3 và H3PO4 Bài 16. Tính nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được. Tính thành phần % khối lượng của amophot trong hỗn hợp thu được sau phản ứng.2 kg H3PO4. tạo thành muối Na2HPO4 a.28). Tính khối lượng phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được. Bài 23: Cần lấy bao nhiêu tấn quặng photphorit có chứa 60% khối lượng Ca3(PO4)2 để điều chế được 150 kg photpho.4 g H2O.54g photpho halogenua cần dùng 55ml dung dịch NaOH 3M. trong đó có axit H3PO3 là axit hai nấc. Xác định công thức của phốtpho trihalogen đó.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. -Lấy phần 2 cho tác dụng với 400ml dd NaOH 0. biết rằng phản ứng thủy phân tạo ra hai axit.

Cho dd chứa 39. Bài 37: Thêm 250ml dd NaOH 2M vào 200ml dd H3PO4 1. b. HNO3 và H4PO3 A. 2 B. II – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1.Tính thể tích dd KOH 1. 1 B. dd AgNO3 D. Bài 36: Cho 12. H2SO4(đặc) và Ca3(PO4)2 Câu 8. Thêm 44g NaOH vào dd chứa 39. Hoà tan sản phẩm thu được vào dd HCl dư thu được 28lít khí ở đktc. Cu C. Bài 35: Đun nóng hỗn hợp Ca và P đỏ. b. Trộn lẫn 50ml dd H3PO4 1. NaH2PO4 B. 3 D. Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với V ml dung dịch KOH 1M thu được muối trung hòa.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. a. A.44g kali hiđrôphotphat và 12.72g kali photphat. P2O5 D.8g hợp chất của phốt pho thu được 14.4g H2O.2g H3PO4 vào dd chứa 44g NaOH.8g KOH. Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Xác định CM của những muối tạo nên trong dd thu được. Công thức hóa học của magie photphua là: A. Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây: A. 4 D. Mg2P2 B. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 33: a. Lượng oxit thu được tác dụng với dd kiềm tạo thành 142g Na2HPO4. Không xác định Câu 4. Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH. Xác định thành phần hỗn hợp đầu. Bài 40: a. Bài 39: Cho 50g dd KOH 33. Na3PO4 D. H3PO4 Câu 11. P2O3 C. Cho dd chứa 11. Trong dung dịch H3PO4 có bao nhiêu ion khác. 1 B. Số mol Na+ được hình thành sau khi tách ra khỏi muối là: A.3g P2O5 vào dd chứa 16g NaOH. Bài 38: Tính khối lượng muối thu được khi: a. Bài 34: Đốt cháy hoàn toàn 6.28). Tính nồng độ CM của muối trong dd này. Tính C% c?a dd muối sau phản ứng. Hệ số của P là: A. Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp: A. Giá trị của V là.4g P tác dụng hoàn toàn với oxi. Axit B.com – 01679 848 898 211 . 170ml C. Mg5P2 D. Cu và AgNO3 Câu 5. 300ml Câu 10. 3 C.2g P2O5 và 5.6%. P B. a. NaH2PO4 C.: A. b. Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P → H3PO4 + SO2 + H2O. Hòa tan 1mol Na3PO4 vào H2O. Trung tính D. Tính C% của dd muối thu được sau phản ứng. khi b= 2a ta thu được muối nòa sau đây: A. 200ml B. thể tích dd sau đó là 400ml.Ca3(PO4)2 và H2SO4(l) B. Quỳ tím B. Tính khối lượng dd H3PO4 50% cần cho vào dd KOH để thu được: a. 150ml D. Xác định CTHH của hợp chất. Đốt cháy khí này thành P2O5. Ca2HPO4 và H2SO4(đđ) C. Thuốc thử dùng để biết: HCl. Cho 21. 5 Câu 3. Cho phốtphin vào nước ta được dung dịch có môi trường gì? A. b. P2O5 và H2SO4đ D.5M và 75ml dd KOH 3M. 10. Tính nồng độ mol/l của dd tạo thành. vô số Câu 6. Cho các sản phẩm vào 50g dd NaOH 32%. Tìm khối lượng muối tạo thành? b.5M. Hai muối kali đihiđrôphotphat và kali hiđrôphotphat với tỉ lệ số mol là 2:1.2g H3PO4 và cô cạn dd.5M cần cho vào 75ml dd H3PO4 để thu được dd kali đihiđrôphotphat. NaH2PO4 và Na3PO4 Câu 9. 2 C. Tính nồng độ CM của muối trong dd thu được. Mg3(PO4)2 Câu 2. Sau đó cho toàn bộ lượng P2O5 hoà tan hoàn toàn vào 80ml dd NaOH 25%(d=1. Bazơ C. b. 4 Câu 7. 4 D.76g H3PO4 vào dd chứa 16. Xác định khối lượng muối thu được sau pư. 2 C. Mg3P2 C.

33 lít dung dịch NaOH 1M. Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H 3PO4 1M.5 C. Phản ứng tạo H3PO4 và NO. Câu 22. Câu 24. Công thức hóa học của phân supephotphat kép là A.8% D. Đánh giá độ dinh dưỡng của phân kali bằng hàm lượng % A. C. 2. Na3PO4. 200. D. D. NH4NO3 D. Ca(H2PO4)2 B.6% Câu 17. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. Halogen là nguyên tố nào sau đây: A. 1. B.5 tấn D. Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B. NaH2PO4 và Na2HPO4 B. nitrit. 5. 677kg B. 0.2 B.8%. 650kg D.com – 01679 848 898 212 . Ca(H2PO4)2 D.9 D. amoni clorua. Khối lượng photpho ban đầu là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây). Na2HPO4 và Na3PO4 D. D.NaH2PO4 B. ure. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nitơ. amoni sunfat.Phân lan supeơhotphat đơn có thành phần hóa học là: A. do: A. 32g C. Câu 23. Kết quả khác Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cho một miếng photpho vào 210g dung dịch HNO3 60%. C. đi từ trên xuống photpho xếp sau nitơ.4% B.0 Câu 20. Ca3(PO4)2. C. (NH4)2CO Câu 12.2H2O C. Chọn câu đúng trong các câu sau: Ở điều kiện thường photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ. (NH4)2SO4 D. Khối lượng quặng photphorit chứa 65% Ca3(PO4)2 cần lấy để điều chế 150kg photpho là. Để trung hoà hoàn toàn dung dịch thu được khi thuỷ phân 4. kali nitrat.27 tấn Câu 19. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% dùng để điều chế được 500kg supephotphat kép là: A. 16. D. clorua. CaHPO4 C. hiđrocacbonat. Phần Đại cương + Vô cơ A. Khối lượng kg ure đủ cung cấp 70 kg N là: A. D. nitrat.189 tấn B. NaNO3 Câu 13. NH4NO3 C. 17. 41g B. Câu 26.12 lít C. Công thức hóa học của đạm một lá là: A.2g P2O5 trong dung dịch 250g H3PO4 9. K2O. 720kg Câu 15. 4. C.54g một photpho trihalogenua cần 55ml dung dịch NaOH 3M. Phân đạm ure thường chứa 46% N. Na3PO4 Câu 14.2 tấn C. Cho dung dịch KOH đến dư vào 50ml (NH4)2SO4 1M. B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Brom D.7% C. Hòa tan 14. 1. 31g D. Đun nóng nhẹ. 152. 700kg C. K. Muối amoni nào sau khi bị nhiệt phân hủy tạo ra sản phẩm có đơn chất A. Nguyên tử photpho có obitan 3d còn trống còn nguyên tử nitơ không có. 0. Ca3(PO4)2 Câu 21. KOH. thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là:A.112 lít D. NH4Cl B. 145. Clo B.Ca(H2PO4)2. B. Nguyên tử photpho có điện tích hạt nhân lớn hơn nitơ B. 2CaSO4 Câu 25. 160.48 lít Câu 18. Trong nhóm VA.24 lít B. A. Muối thu được sau phản ứng là: A. A. (NH4)2SO4 C. Dung dịch sau phản ứng có tính axit và phải trung hoà bằng 3. NaH2PO4 và NaH2PO4 D. Độ dinh dưỡng cao nhất trong các loại phân đạm cho sau là A. Biết rằng trong quá trình điều chế có 3% P bị hao hụt. Na2HPO4 và Na3PO4 C. 0. 14. Na3PO4 Câu 16. Flo C. phân kali đó so với tạp chất.Iot Câu 27. Ca(H2PO4)2 và CaSO4. NH4Cl B. Cho 2mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH thì sau phản ứng thu được muối nào: A. 2. Nồng độ dung dịch axit H3PO4 mới là:A.

Nếu lập một dãy biến hoá biểu diễn quan hệ giữa các chất trên thì dãy biến hoá nào sau đây là đúng: A. 42% C. Sau phản ứng. dùng dung dịch AgNO3 D. Tổng số các hệ số trong phương trình phản ứng oxi hoá .2 kg C. Ca3( PO4 )2 → Ca3P2 → P → PH3 → P2O5 Câu 38. P2O5. 12. 12 D. A. ddNH3 C. Dùng dung dịch BaCl2. dd NaOH B. Tạo muối CaHPO4 kết tỉa C. 19 D. Nồng độ phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được là:A. Trong phản ứng: P + HNO3 + H2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50g dung dịch NaOH 32%. dùng dung dịch AgNO3 C. dùng dung dịch AgNO3 B. KH2PO4 và K3PO4 C. Dùng quỳ tím. 4.111.1 mol H3PO4 .88g H3PO4 vào dung dịch chứa 8.NaH2PO4 D. Kết quả khác Câu 37. 45% Câu 33.2 kg B. Supepphotphat đơn chức được điều chế từ một loại bột quặng chứa 73% Ca3( PO4 )2. 12 Câu 30. 17 B. 12 B. 12 C. Đốt cháy hoàn toàn 6. P. 12. 12. Sự nóng chảy và bay hơi khác nhau D. 4. Tan trong nước và dung môi khác nhau. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% tác dụng với 100kg quặng trên là bao nhiêu ( trong các số dưới đây)?A. 6.8. Khi bón phân supepphotphat người ta không trrộn với vôi vì: A. 8. NaH2PO4 và Na3PO4 D. trong dung dịch có các muối: A. K2HPO4 và KH2PO4 B. Dùng dung dịch BaCl2.2 g photpho trong oxi dư.khử này bằng: A. P -> Ca3P2 → Ca3( PO4 )2 → PH3 → P2O5 D. K2HPO4 và K3PO4 C. KH2PO4 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cho các chất : Ca3 (PO4 )2 . Na2HPO2 và Na3PO4 B.3 mol NaOH . Phần Đại cương + Vô cơ Câu 28. 5. Tạo khí PH3 B. 110. 8.2 mol H3PO4 vào dung dịch chứa 0. Có bốn lọ không dán nhãn đựng các hoá chất riêng biệt là: Na2SO4. NaH2PO4 Câu 32. Ca3( PO4 )2 → P → Ca3P2 → PH3 → P2O5 C. dd Ba(OH)2 D. có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các phân đạm trên A. Ca3P2. 41% B. 4. Photpho trắng có thể chuyểnthành photpho đỏ C. K2HPO4 và K3PO4 D. Trong phản ứng sau: P + H2SO4 -> H3PO4 + SO2 + H2O. 18 C. K2HPO4 và K3PO4 D. K2HPO4 và K3PO4 Câu 35. 12. Thêm 0. KH2PO4 và K2HPO4 B. 5. 8. Ca3( PO4 )2 → Ca3P2 → P → PH3 → P2O5 B. Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau B. PH3. Cho 6g P2O5 vaứ 15ml dung dịch H3PO4 6% ( D = 1. Câu 40. hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các hoá chất trong các lọ. 10. Kết quả khác Câu 34. dùng dung dịch BaCl2. 5. Tất cả đều đúng. amoni clorua. 4. natri nitrat. 5. 5. 8. Cho các mẫu phân đạm sau đây: amoni. sunfat. Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây: A. Kết quả khác → H3PO4 + NO Câu 41. 26% CaCO3 và 1% SiO2. dd BaCl2 Câu 39. Sau phản ứng trong dung dịch có các muối: A.com – 01679 848 898 213 . NaNO3.15 mol KOH vào dung dịch chứa 0. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. 8.Na2HPO4 . Tạo muối không tan : CaHPO4 và Ca3(PO4)2 Câu 36. 43% D.Na3PO4 C.2 kg D. Na2S và Na3PO4. Na2HPO4 B. Tạo muối Ca3( PO4 )2 kết tủa D.101. Cho 0.8. 5.4 g KOH. 16 Câu 31. các chất tham gia và tạo thành có hệ số cân bằng lần lượt là: A. Photpho trắng và photpho đỏ khác nhau về tính chất vật lí vì: A. trong dung dịch muối tạo thành là: A.03g/ml). Sau phản ứng.4. Trong phản ứng: KMnO4 + PH3 + H2SO4 → K2SO4 + MnO2 + H3PO4 + H2O Sau khi cân bằng phản ứng. Cho dung dịch chứa 5. Câu 29.

Tất cả đều đúng. các chất phản ứng và sản phẩm có hệ số cân bằng lần lượt là: A. Na2CO3 C. H+. Bari kim loại D. NaOH. Cho 44g sung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g dung dịch axit photphoric 39. Trong các câu sau : Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. MgO. CuSO4. NH3.2g Câu 46. PO43B. KH2PO4 và K2HPO4 và K3PO4 Câu 54. Na2HPO4 và 14. NH3 Câu 47. Na3PO4 D. Nguyên tố photpho có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tố nito D. B. 5.2g D. KOH C. Muối thu được sau phản ứng là : A.5 mol H3PO4. MgO. CaF2 C. HPO42-. Na3PO4 và 50 g. Natri kim loại C. NaOH D. Na2HPO4 C. K2HPO4 B. Na2HPO4 và Na3PO4 Câu 44. Na3PO4 và 49. Để phân biệt các dung dịch axit HCl. 5 B.2 g. người ta chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây : A. 2. Na2HPO4 và 14. AgNO3. CaF2 D. Cho dd có chứa 0. K2CO3. phân kali và phân supephotphat Ca(H2PO4)2. còn nguyên tử nito không có C. Dùng dung dịch Ca(OH)2 C. Hỏi muối nào được tạo thành khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu. C. CuCl2. Nhiệt phân. Nguyên tử photpho có obitan 3d trống. 3. K2HPO4 và KH2PO4 C. H2PO4-. CaO. Cu kim loại B. K3PO4 và KH2PO4 D. NaH2PO4 B. H2PO4-. KH2PO4 và K2HPO4 Câu 43. 5. Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các loại phân bón trên?. HPO42-. 5. KOH Câu 50. Na3HPO4 và 15 g. H3PO4 C.76g H3PO4 vào dung dịch chưa 16.K2HPO4 và K3PO4 D. OH-. Ca. Muối nào sau đây thu được sau phản ứng: A. Axit nitric và axit photphoric cùng có phản ứng với nhóm các chất sau: A. Na2CO3. A. H2SO4 và H3PO4. ở điều kiện thường đơn chất photpho khá hoạt động hơn so với khí nito là do : A. KH2PO4. NaH2PO4 và 19. KH2PO4 và K2HPO4 C. CaO. Cu. 2. Cho 2 mol KOH vào dd chứa 1. CaP2O7 Câu 45. NaOH. 3Ca3(PO4)2. Kết quả khác Câu 42. Câu 48. KOH B. 3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.2 g H3PO4.Ca3(PO4)2. Axit Photphoric đều phản ứng được với các chất trong nhóm nào sau đây? A. dùng dung dịch Ba(OH)2 D. K3PO4 C. Dung dịch H3PO4 chứa những phần tử : A. HNO3. đem cô cạn dung dịch đến khô. Dùng dung dịch NaOH.8g KOH . 5.2g. A. KOH. Ca3(PO4)2 B. PO43-. CaO. NH3 B. Na2CO3. KH2PO4 và K3PO4 B..1 mol H3PO4. dùng dung dịch Ca(OH)2 B. Photpho ở trạng thái rắn còn nito ở trạng thái khí Câu 52. Rót dung dịch chứa 11. KCl. Cu.25 mol KOH vào dung dịch có chứa0. 2. AgNO3.com – 01679 848 898 214 . PO43-. Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39. K3PO4 và K2HPO4 D. PO43-. 5 C. H+ D. Có 3 mẫu phân hoá học không ghi nhãn là phân đạm NH4NO3. H2PO4Câu 53. Liên kết giữa các nguyên tử photpho là liên kết đơn kém bền hơn so với liên kết giữa các nguyên tử nito trong phân tử nito làliên kết ba B. 3 D. 3. 3. Không xác định được Câu 49. NH3 D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. K2O . Phần Đại cương + Vô cơ Sau khi cân bằng phản ứng. HPO42-. AgCl. NaOH. K3PO4 và K2HPO4 Câu 51. Sau phản ứng trong dd có các muối : A. Chọn công thức đúng của apatit: A. 3.2%. H+. Ag. Muối tạo thành là muối nào sau đây: A. K2HPO4 và K3PO4 B.

Mg(OH)2 . Pb(OH)2 . Na3PO4. Ca(HCO3)2 . Cách nào cũng được Câu 58. 0. Bài 4. KCl. Đáp số khác Bài 1.02 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 0. Viết phương trình điện li trong nước: a) Các hiđroxit lưỡng tính : Al(OH)3 . Dd HCl B.2 mol NaH2PO4 và 0.H3PO4 là axit 2 nấc 4. Bón vôi khử chua trước rồi vài ngày sau mới bón đạm D. 1 mol NaH2PO4 B. KHSO4. 0. Bi(OH)3. NaCl.05 mol NaOH. RbOH. CH3COOH.6H2O .H3PO4 là axit trung bình Nhóm gồm các câu đúng là : A. HI. CuSO4. C. NH4NO3. Sn(OH)2 . 4 Câu 55. 0. Na2HPO3 . Trong số các muối sau. H2SO4. C2H5OH . 2. vừa là chất OXH Câu 56. Cho các chất : HCl. Bón đạm cùng một lúc với vôi. dd AgNO3 Câu 59.Al2(SO4)3. [Cu(NH3)4]SO4 . Cho 0. 0.com – 01679 848 898 215 CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI. HF. NaHSO4 . b) Các muối : NaCl. NaClO . H2CO3 . 2. NaHCO3 . Các chất rắn thu được sau phản ứng gồm: A. KClO3. H2CO3. CH3COONa . đều có nồng độ 0.2 mol Na2HPO4 Câu 57.MgCl2. H2SO3. 3. K2SO4 . NaH2PO3.02 C. NaH2PO2 . axit axetic. 1. Sr(OH)2. NaHCO3.01 B. Ca(H2PO4)2. Br2 . 1. Ba(OH)2. 0. Photpho trắng bền hơn photpho đỏ C. NaOH.24H2O . ở điều kiện thường N2 bền hơn P D. NaClO. CH3COOH . Na2HPO4 . Cu(OH)2. Đổ dd chứa 1. 1. [Zn(NH3)4](NO3)2 . B. kali sunfat.01 mol/l. muối nào là muối axit ? muối nào là muối trung hoà ? (NH4)2SO4 . 3 D. HClO4.NaHS. Bài 2. Na2HPO4 vàNa3PO4 D. Nếu hoà tan vào dung dịch đó một ít tinh thể natri axetat CH3COONa ( chất điện li mạnh) .03 D.03 mol KOH để sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối K2HPO4 và KH2PO4 với số mol bằng nhau A. CaCl2. H2O . Cr(OH)3 . H3PO4 là axit có tính OXH B. 4 C. 0. NaH2PO4 và H3PO4 dư B. Những chất nào là chất điện li.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Dd H2SO4 C. Giải thích ngắn gọn. KOH. Na3PO4 .KCl .8 mol NaOH vào dd chứa 1 mol H3PO4. Bài 6. SO2 . Mg(OH)2. Muối thu được có số mol là: A.Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân 2. Khử đất chua bằng vôi và bón phân đạm cho cây đúng cách là cách nào sau đây? A. Na2HPO4 . Chỉ dùng dd nào sau đây là có thể nhận biết được mỗi loại? A. Phần Đại cương + Vô cơ 1. Bài 5. HNO3. HClO. a) Chất nào là chất điện li mạnh ? Viết phương trình điện li. NaHCO3 . Na3PO4 và NaOH dư Câu 60.8 mol Na2HPO4 D.C2H6 . 2. CH3COONa . [Ag(NH3)2]Cl . CaO .NH3 là chất khí 3. H2S. 4 B. H2SO4 . Tính số mol P2O5 cần thêm vào dung dịch chứa 0. Dd Ca(OH)2 D.6 mol Na3PO4 C. 3. Na2HPO3 . C6H12O6 . CuSO4 . Chọn câu đúng trong các câu sau : A. CH3COONa . rượu etylic. b) Chất nào là chất điện li yếu ? Viết phương trình điện Vieet Bài 3.8 mol NaH2PO4 và 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. . HNO2. NH3 vừa là chất khử. Có 3 mẫu phân bón hoá học: KCl. Bón phân đạm trước rồi vài ngày sau mới bón vôi khử chua. Cho một dung dịch axit axetic CH3COOH ( chất điện li yếu). Zn(OH)2 . Hãy so sánh khả năng dẫn điện của các dung dịch đó. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. C6H6 . K2SO4. Có bốn dung dịch : Kali clorua. thì nồng độ ion H+ có thay đổi không ? nếu có thì thay đổi như thế nào ? Giải thích.

Bài 20. Bài 8. Ag+. b mol Ca2+. HCO 3 . HCO 3 . b. NO 3 .1 mol) . Ag+ .Trong dung dịch có thể có những muối nào ? . Cho một dung dịch amoniăc. Bài 19.Khi cô cạn dung dịch có thể thu được những muối nào ? .15 mol) . SO 2− . Trong một dung dịch có chứa các ion : Ca2+. H2CO3 . d. c. b.com – 01679 848 898 216 2− 3 − 2− .3 thì b bằng bao nhiêu ? Từ kết quả này hãy tính tổng khối lượng các muối có trong dung dịch. Cl. Viết biểu thức hằng số phân li axit Ka hoặc hằng số phân li bazơ Kb cho các trường hợp sau : NH + . CH3COO. SO 2− 4 4 (0. Ba2+. Na+..25 mol) . Na+. − − − h) OH-.y . c.1 . Tính x .. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 7.075 mol) . PO 3− . Bài 15.2 mol. CO 3 4 g) Br-. d. Có thể pha chế dung dịch đồng thời chứa các ion sau không ? Vì sao? − a) Na+. NO 3 4 4 d) Mg2+.. Có 3 ống nghiệm. Lập biểu thức liên hệ giữa a. Hãy xác định tổng khối lượng của các muối có trong dung dịch A chứa các ion Na+. Al3+ . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. HClO . NO 3 . NO − . e trong dung dịch A và dung dịch X. K+. NO 3 . Bài 11. Một dung dịch chứa a mol Na+. Al3+ và Cl. Cho thêm (c+d+e) mol Ba(OH)2 vào dung dịch A thu được dung dịch X . NO 3 (0. − Bài 10.1 mol) và Al3+(0. Một dung dịch chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 .Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư và đun nóng thu được 0. H+. Cl-. SO 2− . c = 0. CO 3 (0. SO 2− .9 gam chất kết tủa. Cu2+. khí Y vag kết tủa Z.có thay đổi không ? Nếu có thì thay đổi như thế nào? Giải thích. Cl-(0. 4 Bài 17.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Trong một dung dịch có chứa a mol Ca2+. SO 2− . b mol NH + . Ba2+ Bài 13. Bài 16. Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion sau : − a) K+ và PO 3− b) Al3+ và NO 3 c) Fe3+ và SO 2− d) K+ và MnO 2− 4 4 4 e) Na+ và CrO 2− 4 f) Cu2+ và SO 2− 4 g) Rb+ v à Clh) CH3COO. OH-. d và công thức tổng khối lượng muối trong dung dịch. 4 a) Lập biểu thức liên hệ giữa a. NH + . nếu hòa tan vào dung dịch này một ít tinh thể amoni clorua NH4Cl (chất điện li mạnh) thì nồng độ OH. Mg2+(0. Tìm biểu thức liên hệ a. Mg2+.1 mol).. b) Nếu a = 0. Khi cô cạn dung 4 dịch ta có thể thu được tối đa mấy muối ? Viết công thức phân tử của các muối đó. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn. − Bài 18.1 .15 mol). NH + .1 mol và b = 0. CO 4 4 . i) HCO 3 . Ca2+. d mol SO 2− (không kể ion H+ và OH. K+. CO 3 − − 2− f) H+. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn. a) Khi thêm (a+b) mol BaCl2 hoặc (a +b) mol Ba(OH)2 vào dung dịch trên thì khối lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp có bằng nhau không ? Giải thích . Ba2+ . Na+. NO 3 . CO 3 .34 gam khí có thể làm xanh giấy quì ẩm và 4.2 mol) cùng 2 loại anion là Cl-(x mol) và SO 2− (y mol) . Trong một dung dịch chứa đồng thời các ion : Na+ . b mol Mg2+. Xác định dung dịch A và dung dịch B. Biết rằng : . 4 2 Bài 9. d mol SO 2− .của 4 4 nước). b) Tính khối lượng kết tủa thu được trong trường hợp a = 0. mỗi ống nghiệm chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp giữa các ống nghiệm) − 2− trong số các cation và anion sau : NH + . Ag+. Bài 12. Mỗi dung dịch chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại anion trong số các ion sau : K+(0.3 gam kết tủa. b. Br. 4 4 4 Hãy xác định các cation và anion sau trong từng ống nghiệm. c mol HCO 3 và d mol Cl. Na+.Khi nung hỗn hợp chất rắn sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? − Bài 14. NH + (0. Na+ . Ca2+ 4 2− e) H+.. Clb) Ba2+. H+(0.25 mol) .và Na+. Có hai dung dịch . d = 0. dung dịch A và dung dịch B. Hãy nêu và giải thích: . c mol Cl-. c.2 mol) . H+. SO 2− . c mol HCO 3 . Một dung dịch có chứa 2 loại cation Fe2+(0. Mg2+. S2.. Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46. SO 2− c) Mg2+. Dung dịch A chứa a mol K+ .

Phần Đại cương + Vô cơ .1M và NaCl 0. y mol K+. Tính độ điện li α của axit fomic HCOOH. Dung dịch CH3COOH 0.60. hay bằng 7. nếu dung dịch 0.01 . để pha chế 2 lít dung dịch A cần bao nhiêu mol kali clorua và bao nhiêu mol natri photphat ? Bài 32.5oC và 1 atm.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.025. CO 3 . Na2SO4. hãy dự đoán các dung dịch của từng chất cho dưới đây có pH lớn hơn . 0.1018 ion NO − 3 . KCl 0. b) Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau: − − [Na+] = 0.Phần thứ hai cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 235. a) Một dung dịch A chứa 0. Kết quả trên đúng hay sai ? Vì sao. Theo định nghĩa axit –bazơ của Bron-stêt các ion : Na+. NH + . HCO 3 .03 mol Cl. Hãy xác định giá trị x và y. K+. Cho biết độ điện li của axit CH3COOH là α = 0. [Cl-] = 0. Bài 27.5M. KCl. Trong 500 ml dung dịch CH3COOH 0. b) Tính nồng độ mol của dung dịch nói trên.05 .. bazơ.1M có độ điện li α = 1% .3 gam kết tủa X và 470. 2− − Bài 29. 4 4 Cl.01 M. Tổng khối lượng các 4 muối tan có trong dung dịch là 5. Trong 1 ml dung dịch axit nitrơ ở nhệt độ nhất định có 5. Bài 28.02 mol SO 2− .05M . để chuẩn bị 200 ml dung dịch A cần hoà tan vào nước bao nhiêu gam mỗi muối? Bài 33.5oC và 1 atm.01 . Một dung dịch chứa x mol Cu2+. Một dung dịch có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dung dịch.435 gam. Đimetyl amin trong nước có phản ứng + thuỷ phân sau: (CH3)2NH + H2O (CH3)2NH 2 + OHSưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail..224 lít khí (ddktc).com – 01679 848 898 217 .4 ml khí Y ở 13.09 mol SO 2− . .1019 phân tử HNO2 . Muối có 4 trong dung dịch này thì phải hoà tan hai muối nào vào nước ? Giải thích. Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là 1. Na2CO3. 0. có 3.Phần thứ nhất cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư . [Ca2+] = 0. [HCO 3 ] = 0. Viết phương trình điện li CH3COOH và xác định pH của dung dịch này.Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thì thu được 0. α = 4% có bao nhiêu hạt vi mô ( phân tử . Dung dịch A chứa các ion Na+. Bài 22. nhỏ hơn. b) Nếu có thể được. NH4HSO4.06 mol Al3+. b) Tính pH của dung dịch axit trên. NH4Cl. Tính tổng khối lượng các muối trong ½ dung dịch A. Cu2+. 4 4 a) Dung dịch A trên có thể điều chế từ hai muối trung hoà nào ? b) Chia dung dịch A làm hai phần bằng nhau : .01. Bài 26.04 . Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn amoniăc . Dung dịch A có chứa đồng thời hai muối natri clorua (0.64. CH3COO.0g/ml) của axit fomic có độ pH = 3. a) Tính độ điện li của axit nitrơ trong dung dịch ở nhiệt độ đó. 0. − Bài 23.03 mol Ca2+. Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch đó ( bỏ qua sự điện li của nước). Bài 24. a) Có thể pha chế dung dịch A được hay không nếu chỉ hoà tan vào nước hai muối sau đây ? * NaCl và K2SO4 * KCl và Na2SO4. Không tính nước. Bài 25. SO 2− là axit .6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml. CuSO4. 2− Bài 21. 0. Dung dịch A có chứa đồng thời ba muối : Na2SO4 0.0% . ion).2 ml khí ở 13.46% (d = 1.1mol/l). a) Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion có trong dung dịch axit đó.và 0. NH + . CO 3 . lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao? 4 Trên cơ sở đó . [NO 3 ] = 0. Bài 31.06 mol NO 3 . HSO − . Bài 30. Dung dịch axit axetic 0. SO 2− . a) Có thể pha chế dung dịch A bằng cách hoà tan vào nước hai muối kali clorua và natri photphat được không ? b) Nếu có thể được.đun nóng ta thu được 4. CH3COONa.3mol/l) và kali photphat (0.

là 5.0001M .a) Cho m gam Na vào nước.1M của một axit một nấc có K = 1. Coi Ba(OH)2 phân li hoàn toàn.1M. a) Tính pH của dung dịch CH3COOH 0. dung dịch NH3 .5M .007M có pH = 3. b) Nếu thêm một ít muối khan (CH3)2NH2Cl vào dunh dịch trên thì nồng độ OH. Dung dịch axit fomic 0. Bài 44. dung dịch nào có pH lớn hơn ? a) Dung dịch 0. Ba(OH)2 .01M.thay đổi như thế nào ? Vì sao ? c) Tính pH của dung dịch đimetyl amin 1. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. b) Tính nồng độ mol/l của các ion HS.10-5) b) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH4Cl 0. Tính pH của dung dịch thu được .3% Bài 35. Bài 41. d) Tính nồng độ mol/l ion H+ của dung dịch CH3COOH 0.9.0.3.0001M .2M và NH3 0. Cho dung dịch H2S 0. Biết axit này có thể phân li 2 nấc : H2S H+ + HS. Giải thích .1 M (Biết Ka = 1. H2SO4 .10-5 ).1M.10-10 .10-10). d) Dẫn V(l) SO3 (đktc) vào nước ta thu được 5 lít dung dịch C có pH = 2 .01M.0.05M . Tính a (g). b) Các dung dịch : NaOH . d) Dung dịch HCl 0. Xác định V (lit). 4 Bài 42.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.10-4 và dung dịch 0. ta thu được 2 lit dung dịch có pH = 13. Tính độ điện li α của axit fomic.8.10-13 a) Tính nồng độ mol/l của ion H+ và pH của dung dịch .75.01M ( Biết Kb = 1.10-10 .10-5. b) Hoà tan a gam kim loại Ba vào nước thu được 1.. Trong hai dung dịch ở các thí dụ sau đây. a) Các dung dịch : HCl . c) Dung dịch NaOH 0. Ka1 = 1. Biết rằng hằng số phân li axit của NH + l à 4 KNH 4 = 5. Tính pH của dung dịch thu được khi cho 100 ml H2SO4 0.1M vào 400 ml dung dịch NH3 0.1M vào 200 ml dung dịch NaOH 0. Thêm 100 ml dung dịch CH3COOH 0.01M . Biết Kb của NH3 bằng 1. Tính pH của các dung dịch sau: a) Dung dịch HCl 0. Bài 36. Coi Ka(NH + ) = 5.1M.10-7 HSH+ + S2.5 lit dung dịch X có pH = 12 . biết độ điện li α của dung dịch bằng 1..1M của một axit một nấc có K = 4.com – 01679 848 898 218 + .71. Tính V(l) .6. b) Nếu hoà tan thêm 0. a) Tính độ điện li của axit fomic trong dung dịch đó.71.1M và dung dịch HCl 0.8. b) Dung dịch H2SO4 0.10-5. Biết rằng Kb = 5. b) Dung dịch HCl 0. CH3COOH . Giải thích vắn tắt cho mỗi trường hợp. Cho Kb(CH3COO-) = 5. c) Dung dịch CH3COOH 0.001M.1M và dung dịch HCl 0. Bài 43. Bài 38.01M và dung dịch H2SO4 0.10-4.10-10 .0. a) Dung dịch axit fomic HCOOH có pH = 3.1M ( Biết Kb của CH3COO.001 mol HCl vào 1 lit dung dịch đó thì độ điện li của axit fomic tăng hay giảm ? Giải thích. Phần Đại cương + Vô cơ a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin. Bài 40.trong dung dịch axit CH3COOH 0. Bài 37. Bài 39. d) Dung dịch Ba(OH)2 0.trong dung dịch .1M .0 .1M . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. c) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH3 0. Ka2 = 1. c) Dẫn V(lit) HCl (đktc) vào nước ta thu được 2 lít dung dịch Y có pH = 1. So sánh pH của các dung dịch sau có cùng nồng độ và điều kiện . Bài 34. Tính m(g) .05M . Tính pH của dung dịch gồm NH4Cl 0.và S2.0. b) Tính nồng độ H+ và ion axetat CH3COO. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.0.

Hãy phân biệt các chất bột sau : NaCl . (CH3COO)2Pb . (NH4)2SO4 . Na2CO3 . Na2HPO4 . K2SO4. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 45. c) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dung dịch NaOH và Na2CO3 được không ? Tại sao ? d) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dung dịch HCl và dung dịch NH4Cl được không ? Tại sao ? e) Vì sao NH3 không tồn tại trong môi trường axit ? Vì sao Zn(OH)2 không tồn tại trong môi trường axit cũng như trong môi trường kiềm ? Bài 50. Có bốn bình mất nhãn. Có 3 lọ hoá chất mất nhãn. mỗi bình chứa một trong các dung dịch sau : Na2SO4. một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh . Viết phương trình trao đổi ion các dung dịch sau đây (dạng phân tử và ion rút gọn) : a) CaCl2 và AgNO3 b) Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3 c) FeSO4 và NaOH d) NaNO3 và CuSO4 e) Fe2(SO4)3 và NaOH f) CH3COOH và HCl g) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2 h) NH4Cl và Ba(OH)2 i) Ba(NO3)2 và CuSO4 j) KCl và Na2SO4 k) Pb(OH)2 (r) và HCl l) Pb(OH)2 (r) và NaOH. Na2SiO3 và Na2S. CH3COOONa .com – 01679 848 898 219 . Bài 55. b) Cho quì tím vào các dung dịch sau đây : NH4Cl . Bài 48. Na2CO3 . Hãy dẫn ra phản ứng giữa dung dịch các chất điện li tạo ra : a) Hai chất kết tủa . Muối nào trong số muối trên bị thuỷ phân khí hoà tan vào nước . Viết phương trình minh hoạ . Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra dưới dạng phân tử và ion . một chất khí và một chất điện li yếu . b) Một chất kết tủa và một chất khí . Na2SO3 . KHSO3 . BaCl2. Na2SO4 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C6H5OH. BaCl2 . Bài 49. hãy nêu cách phân biệt các dung dịch trên. Cho các muối : NH4Cl. Bài 54. quì xanh. Na2CO3. Na2CO3 . Quì tím đổi màu gì ? Giải thích . (NH4)2CO3 . d) Một chất khí . KNO3 với nồng độ khoảng 0. Al2(SO4)3 . c) Một chất kết tủa . quì tím khi nhúng lần lượt chúng vào từng dung dịch sau : Dung dịch KCl FeCl3 NaNO3 K2S Zn(NO3)2 Na2CO3 Quỳ đỏ Quỳ xanh Quỳ tím Bài 51. Chỉ dùng thêm một hoá chất hãy phân biệt các dung dịch sau : Na2CO3 .+ … → AlO − + … 2 2− + 3+ i) H + … → Al + …. BaSO4 ( Chỉ dùng thêm 1 hoá chất và nước). Bài 52 đây đựng riêng biệt trong các bình không có nhãn : NH4Cl . CH3COOK .+ … → CH3COOH g) H+ + … → H2O h) OH. Na2CO3. NaCl . làm thế nào để nhận ra các dung dịch này. NaOH . Ba(NO3)2. a) Cr3+ + … → Cr(OH)3 b) Pb2+ + … → PbS c) Ag+ + … → AgCl d) Ca2+ + … → Ca3(PO4)2 2e) S + … → H2S f) CH3COO. e) Một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh . Viết các phương trình phản ứng minh hoạ . Ba(NO3)2 . Hãy ghi đúng sự thay đổi màu của quì đỏ.1M . Không được dùng thêm bất kì hoá chất nào (kể cả quì tím). Bài 53. Na2CO3 và HCl . Chỉ dùng thêm quì tím. mỗi lọ đựng một trong các dung dịch NaCl . CuSO4 . Bài 47. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NH4Cl có môi trường axit . kiềm hay trung tính ? Giải thích . Na2CO3 . BaCO3 . Hoàn thành các phương trình ion rút gọn dưới đây và viết phương trình phân tử của các phản ứng tương ứng dưới đây.a) Cho các dung dịch NaCl. Na2SO4. k) OH + … → CO 3 + … Bài 46.

Y là dung dịch NaOH 0. NaCl . Bài 66.16M và KOH 0.1M .05M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l được 500 ml dung dịch có pH = 12. Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 4 bình này mà chỉ dùng thêm dung dịch NaCl và dung dịch Ba(NO3)2 .1M.375M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0. Tính thể tích dung dịch B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có pH = 1. FeCl2 .3 lít B thu được 0. Bài 67.Trộn 0.05M. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Tính pH của dung dịch thu được. X là dung dịch H2SO4 0. mỗi bình chứa một hỗn hợp dung dịch sau đây : K2CO3 và Na2SO4 . Bài 57. HNO3 0.1M .a) Tính pH của dung dịch thu được khi hoà tan 0.3 lít A với 0.5 lít dung dịch A để thu được * dung dịch có pH = 1 . Hãy tính m và x.com – 01679 848 898 220 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Na2CO3 . c) Pha loãng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 với 1.1M cần để trung hoà 200 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13.08 mol/l và H2SO4 0.2M . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Để trung hoà 20 ml dung dịch C cần 40 ml dung dịch HCl 0. Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2. Có 4 bình mất nhãn. Thêm từ từ 400 ml dung dịch H2SO4 49% vào nước và điều chỉnh lượng nước để thu được đúng 2 lít dung dịch A .5 lít nước được dung dịch có pH = 12. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bài 59. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.04M. B . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.4 gam NaOH vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0.2 lít B thu được 0.5 lít dung dịch D.2M và Ba(OH)2 0. Tính nồng độ mol của H2SO4 và NaOH trong dung dịch A. Bài 65. B là dung dịch NaOH . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. CuCl2 . Phần Đại cương + Vô cơ Bài 56.2 lít A và 0. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0. Hãy tính m và x. NH4Cl .005M. b) Pha loãng 10 ml dung dịch HCl với nước thành 250 ml. A là dung dịch H2SO4. Trộ 300 ml dung dịch có chứa NaOH 0. . Tính a .5 lít dung dịch C .02M. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Lấy 300 ml dung dịch A tác dụng với dung dịch B gồm NaOH 0.a) Tính thể tích dung dịch NaOH 0. Bằng phương pháp hoá học. Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. (NH4)2SO4 . Na2SO4 và K2SO4 . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0. a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch A . Cho 40 ml dung dịch H2SO4 0. Hãy tính nồng độ mol của dung dịch HCl trước khi pha loãng và pH của dung dịch đó. KHCO3 và Na2SO4 . b) Tính thể tích dung dịch HCl 0. (Chỉ dùng thêm quì tím) Bài 58.3M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch A .8M cần thêm vào 0. Hãy tính tỉ lệ thể tích giữa dung dịch X và dung dịch Y .035M . * dung dịch có pH = 13. Bài 61. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. H2SO4 .a) Tính pH của dung dịch thu được khi cho một lít dung dịch H2SO4 0.1mol/l và Ba(OH)2 0. b) Tính thể tích dung dịch NaOH 1.5M. Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. AlCl3 . FeCL3 .01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12.Trộn 0. hãy nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau : Ba(OH)2 . Tính nồng độ dung dịch Ba(OH)2 trước khi pha loãng .005M tác dụng với 4 lít dung dịch NaOH 0. thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 2 . KHCO3 và Na2CO3 . Bài 60. Tiến hành các thí nghiệm sau : . Để trung hoà 20 ml dung dịch D cần 80 ml dung dịch NaOH 0. dung dịch thu được có pH = 3 . Bài 62. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.025 mol/l với 200 ml dung dịch H2SO4 nồng độ x mol/l. HCl 0. Bài 64.01M cần để trung hoà 200 ml dung dịch H2SO4 có pH = 3 . b) Trộn 300 ml dung dịch HCl 0. Bài 63. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.

5M cho tác dụng với 400 ml dung dịch B chứa NaOH 0. Fe thì thấy thể tích dung dịch NaOH đã dùng là 350 ml. Cho 100 ml dung dịch A chứa Na2SO4 0.5M và KOH nồng độ a mol/l thu được 500 ml dung dịch C trung tính.Dạng 3: Kim loại tác dụng với dung dịch muối . c) Cho dung dịch HCl có pH = 2 (dd C) . Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 2M vào 100 ml dung dịch Y chứa các ion Zn2+.05M và Pb(NO3)2 aM tạo kết tủa . Lấy 100 ml dung dịch A chứa HCl 2M và HNO3 1.a) Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dd A) . Tính %m các chất trong A. thiết lập mối quan hệ giữa dữ kiện bài toán Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. MUỐI …TÁC DỤNG VỚI AXIT KHÔNG CÓ TÍNH OXI HÓA ( HCl.Dạng 1: Kim loại. bazo.4M thu được 0. Tính V1 . Al với oxit kim loại .7 gam kết tủa A và dung dịch B. C. Có 1lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0.1M và (NH4)2CO3 0. Phương pháp giải chung : . Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dung dịch Y .1M và Na2CO3 0. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 68.Dạng 8: Bài tập xác định công thức hóa học .6M và V2 lít dung dịch NaOH 0.Cách 1: Cách giải thông thường: sử dụng phương pháp đại số. Biết rằng 0. ( Coi các chất phân li hoàn toàn) Bài 70. CO.1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa Ba(NO3)2 0.Dạng 5: Bài tập về điện phân . oxit kim loại. B là dung dịch NaOH 0. Bài 72. OXIT KIM LOẠI.com – 01679 848 898 221 .Dạng 4: Hợp chất lưỡng tính . * dung dịch có pH = 13 . Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch D bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 3 . Fe3+. Tiếp tục thêm 200 ml dung dịch NaOH 2M vào hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết. muối tác dụng với các axit không có tính oxi hóa .Dạng 7: Bài tập về phản ứng của H2. Cần trộn VA với VB theo tỉ lệ nào để được : * dung dịch có pH = 2 . SO 2− cho đến khi 4 2+ 3+ kết tủa hết các ion Zn . Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch B bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH = 12 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. H2SO4 loãng ) 1. Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch C bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 4 . Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch đó. b) Cho dung dịch NaOH có pH = 10 (dd B) . bazo. A là dung dịch H2SO4 0. Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch A bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH = 11 .5M . muối tác dụng với các axit có tính oxi hóa mạnh .Dạng 2: Kim loại. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 39. d) Cho dung dịch HCl có pH = 4 (dd D) . Phân loại bài tập hóa học vô cơ theo từng dạng PHÂN LOẠI BÀI TẬP HÓA HỌC VÔ CƠ THEO TỪNG DẠNG .Dạng 6: Bài tập về phản ứng của SO2. Bài 74. Bài 69. BAZƠ.Dạng 9: Bài tập về hiệu suất I. Tính nồng độ mol/l của Pb(NO3)2 và khối lượng chung của các kết tủa . V2.02 gam Al2O3 .5M . oxit kim loại.DẠNG 1 BÀI TẬP: KIM LOẠI. Bài 73. Trộn V1 lít dung dịch HCl 0. Tính a và nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch.25M.6 lít dung dịch A có thể hoà tan hết 1. Bài 71. CO2 với dung dịch kiềm .6 lít dung dịch A.

18.13. Giá trị V là ? A. 6.565 gam D. 10.545 gam→ Vậy đáp án A đúng * Như vậy cách giải 2 ngắn gọn hơn và nhanh hơn rất nhiều cách 1. 9. 1.02 → m= 0. đó là: CO32. Một số bài tập tham khảo: Bài 1. oxit… với axit thì : nHCl= 2nH2 hoặc nHCl = 2nH2O Còn: nH2SO4= nH2=nH2O nOH.5 gam hợp kim Zn – Fe –Al vào dung dịch HCl thu được Vlít H2 đktc và dung dịch A Cô cạn A thu được 31. Hoà tan hoàn toàn 2.0.03.46 gam C. Kết quả khác Bài 6.225g C.45 g D. Kết quả khác Bài 5.5x Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2 (2) Mol: y y y Theo đầu bài ta có: 27x + 56y = 1.93 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al vào dd HCl dư.93 + 0.456 gam Giải: Cách 1: nH2= 1.25g D. 5.25g D. nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.456 lít khí H2 ở đktc.4 g B.81g C.36.52g Bài 3.+ H+ → CO2 + H2O (2) Giai đoạn 2 chỉ xảy ra khi và chỉ khi H+ dư . 4.48 lít D.13 mol.03.065=0.12 lít B. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A. sau phản ứng thu được m gam muối và 1.81g Bài 2.Sau phản ứng . Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ. Oxi hoá 13.8.02.1M(vừa đủ).545 gam B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Hòa tan hết 6.= 2nH2 ( trong phản ứng của kim loại với H2O) .com – 01679 848 898 222 . Vậy đáp án A đúng Cách 2: Ta luôn có nHCl=2nH2 = 2.27g B. y= 0. Vậy theo định luật bảo toàn khối lượng ta có: 1. 37.545 gam .7 gam hỗn hợp muối khan .3.6 g C. tuy nhiên muốn giải theo cách 2 chúng ta cần chú ý một số vấn đề sau: . 4.+ 2H+ → H2O + CO2 HCO3.2 → m= 6.5.Khi cho từ từ CO32.065 mol Các PTHH: 2Al + 6HCl→ 2AlCl3 + 3H2 (1) Mol: x x 1. bảo toàn khối lượng. Phần Đại cương + Vô cơ với ẩn số.133. chứ không đơn thuần là áp dụng 1 phương pháp giải Ví dụ 1: Hòa tan hoàn toàn 1. ZnO trong 500ml dd H2SO4 0. 30.344 lít H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối.vào dd HCl thì: xảy ra đồng thời cả 2 phản ứng CO32. 21.Cách 2: Cách giải nhanh: Sử dụng các định luật như: Bảo toàn điện tích. sau đó giải phương trình hoặc hệ phương trình . thu được 1.456/22.6 gam hỗn hợp 2 kim loại thu được m gam hỗn hợp 2 oxit . 4. MgO. 3.225 g B.(1) HCO3. Mg Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy thoát 1.5 + 0. Tính m .cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là: A. 23. Hoà tan 17.81g B.12 lít hiđro (đktc) và dd A cho NaOH dư vào thu được kết tủa.22g hỗn hợp X gồm Fe.4= 0.Trong các pư của kim loại. Để hoà tan hoàn toàn m gam oxit này cần 500 ml dd H2SO4 1 M .5M thu được dung dịch X. 2. bảo toàn nguyên tố ( Kết hợp với pp đại số để giải) * Chú ý : Thông thường một bài toán phải phối hợp từ 2 phương pháp giải trở lên.+ H+ → CO2 + H2O 2.93 (I) và 1. Giải hệ (I) và (II) ta được: x =0.5x + y = 0.81g D.25g Bài 4.hoặc HCO3.7.81g hỗn hợp gồm Fe2O3.3 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong vừa đủ 150 ml dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 1.36 lít C.Khi cho từ từ axit HCl (hoặc H2SO4 loãng) tác dụng với muối cacbonat ( CO32-) cần chú ý đến thứ tự phản ứng.065 (II). 6. Giá trị của m là: A. 35.5= m + 0. Giá trị của m là: A. 127= 6.+ H+ → HCO3. 33. A.98 C. Hoà tan hoàn toàn 3.065.

33.328 m gam chất rắn không tan. Cô cạn dung dịch X thu được 61. 5.86 gam hỗn hợp kim loại gồm Al. 46. phải dùng đúng 0. Lọc bỏ chất rắn Y. ở 2 chu kỳ liên tiếp.91% và 72.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. D. 76. 9.025 gam. A.92 gam B.368 lít H2 ở đktc. 40% và 60%. Dẫn toàn bộ CO2 vào dd nước vôi trong dư thì thu được 20 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Giá trị của m là A. Cô cạn dung dịch sau phản ứng. A. Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là A. D. Bài 18.32 gam chất rắn không tan và dung dịch X.21% và 62. D. 1.92 gam chất rắn khan. 56. 19.02 gam. 45% và 55%. 6.344 lít khí H2 (đktc). Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8. Dung dịch X làm mất màu vừa hết 48ml dung dịch KMnO4 1M.80 gam. 16g Bài 7. 6.45 gam Bài 8.8 gam D. B.45 gam B.79% và 37. Cho 23. Fe.4 gam hỗn hợp X.79%.72 gam Bài 9. 5. Al2O3 tác dụng vừa đủ với 350ml dd HNO3 4M rồi đun đến khan dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam hỗn hợp muối khan.86. Hòa tan 9.87 gam Mg và Al vào 200ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0. 58. Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X và 0.com – 01679 848 898 223 .54 gam D. 101. Cho 20 gam hỗn hợp một số muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1. 11.84 gam D.6 lít H2(ở đktc).49 gam C. 12. đồng.6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư).92 lít. 400 ml B. 62. B.7.68 gam. 27. 30 gam Bài 20. 43. Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần V lít dung dịch HCl 2M. 25. 12g B.2g C.84 lít khí X (đktc) và 2. Bài 16.2g D. kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được m gam hỗn hợp X.5M thu được dung dịch B và 4.6 gam C. D.24 lít khí H2 (ở đktc). bạc. 3. 77. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan.80 lít D.91%.68 gam.54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. A. 101.3 gam Bài 10. 40 gam B. sắt. 88. Cô cạn dung dich X thì khối lượng muối khan là bao nhêu ? .99 gam. B.Tính V. 10. Cu được 4. Bài 15. 37.14 gam hợp kim Cu. B.20 gam. bạc.8 gam C.8 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A.32 gam D. Cho 1. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B thuộc phân nhóm chính nhóm II. Giá trị của m A. 31. C. thu được 5. 40.4 lít dung dịch HCl và thu được dung dịch X. 200ml C. Để hoà tan hết hỗn hợp oxit này.68 lít C. B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. 50% và 50%. Giá trị khác. Đốt cháy hết 2.98 gam. Cho 40 gam hỗn hợp vàng. Cho 3. 46. 31.6 gam hỗn hợp X là A.34 gam D. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2. 35% và 65%. Cho 24. 48 gam Bài 13.21%. 2. 52.2 gam Bài 19.09% và 27. 3.4 gam B.76 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 1. 44.14 gam hỗn hợp 3 oxit . B.66 gam C. C. sắt. 72.12gam hỗn hợp X gồm CuO . A. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là A. kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được 46. 8. Phần Đại cương + Vô cơ gam chất rắn thì giá trị của m là: A.04 gam B.33 gam B. Fe2O3 . C. Bài 11.99 gam C. D.45 gam.48 lít Bài 14.10 gam C. 43. Bài 17. Cho 3.16 gam Bài 12. Giá trị của m là A. 4. Mg.68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2. khối lượng muối khan thu được là A. cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là A. Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là A. Hòa tan hoàn toàn 14. B.24 lít hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn.344 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7. đồng. Tính m .2 gam C.48 gam. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9. 56 gam D. 800 ml D. Cho 40 gam hỗn hợp vàng.09%. Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14. Tính khối lượng m. 99. Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần 400 ml dung dịch HCl 2M (không có H2 bay ra). 97. 20. C.

5 Bài 34. 0. 27.44 lít H2 bay ra (đktc). Giá trị của V là: A.3 C. 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 0. 0.78 gam C. Cốc A đựng 0.1.2 hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 trong dung dịch HCl dư thấy thoát ra V (lít) CO2 (đktc) và dung dịch có chứa 21.2lít B.2g D. 9. Hoà tan hoàn toàn 3.5lít. Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y. Khối lượng muối có trong dung dịch A là A.7783 gam. 92. Cốc B đựng 0.25 C. Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 0.2 mol NaHCO3. 0.94 gam hỗn hợp gồm Na. 23 gam D.0.6 gam kết tủa và dung dịch B. Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B.4 gam Bài 22. 0. 18. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. 0. Hoà tan 28 gam hỗn hợp X gồm CuSO4.448 Bài 31. 23 gam.8 gam B. 12. 10. D. số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào? A. Phần Đại cương + Vô cơ gam kết tủa.0489 gam. 12. 0.V = 5. Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl ta thu được dung dịch A và 0. tổng khối lượng các muối tạo ra là: A.3g Bài 24. Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thấy tạo thành 46.8 gam D. 120 ml C. 0. 4. 30 gam C. 0. 0.36 lít C. V = 3.4 D. Bài 29. C.0025M là A. 23.688 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan.1 M thu được V lít khí CO2 ở đktc.65 gam.3 mol Na2CO3 và 0. 0. 0.3 mol Na2CO3 và 0.448 B.4lít C. Cho 11.com – 01679 848 898 224 . số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào? A.2 M thu được V lít khí CO2 ( đktc).672 B. Bài 25. A.4 mol HCl. Cô cạn dung dịch B được khối lượng muối khan là A. Hòa tan hết hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ vào nước.48 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A.896 lít bay ra (đktc). 1. 16. 0. B. C. Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4. 0.92 lít C.56 Bài 30. 12.6g C. 4.24 lít CO2(đktc).2 gam C. B. K và Ba vào nước.1 B.336 C.2. 27 gam Bài 21.4 D. Cốc A đựng 0.33 gam. B. 25 gam. 0. R2CO3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2. Hòa tan 2 kim loại Ba và Na vào nước được dd(A) và có 13.2 M và NaHCO3 0. Xác định V. Hòa tan hoàn toàn 8. thu được dung dịch X và 2.4 gam hỗn hợp muối.4 mol HCl.2 M vào 100 ml dd X chứa Na2CO3 0.4. Bài 28.336 C.1604 gam.9705 gam.70 gam Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Khối lượng muối clorua tạo thành là? A. MgSO4. 23.2 B.Đổ rất từ từ cốc B vào cốc A. 33 gam.2 mol NaHCO3. 25. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch X là: A .6 lít Bài26. tỉ lệ tương ứng là 4:1. Giá trị của m là A. Tất cả đều sai Bài 27.5g hỗn hợp gồm ACO3. V = 4.12 ml B. Bài 32. Khối lượng hỗn hợp A gồm K2O và BaO (tỉ lệ số mol 2 : 3) cần dùng để trung hòa hết 1.005M và H2SO4 0.5 lít dung dịch hỗn hợp B gồm HCl 0. 13. 3.5 M vào 150 ml dung dịch Na2CO3 0.34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hòa của hai kim loại hóa trị II và III bằng dung dịch HCl dư thì thu được dung dịch A và 0. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa hoàn toàn dd A là: A. Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0. B2CO3. D. C.15 gam D. 0. Na2SO4 vào nước được dung dịch A. có 1. 240 ml D.23 gam Bài 23.265 gam. Giá trị của V là: A. Hoà tan hoàn toàn 19.62 gam C.48 lít D.224 D. 13.344 lít H2 (đktc) thoát ra và thu được dung dịch X. 0. 14. 0.78 gam B. 26 gam B.46 gam D. B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4. Cô cạn dung dịch A thu được 26 gam muối khan.224 D. Giá trị của m là A.5 Bài 33.8lít D. 21 gam.672 lít khí bay ra ở đktc. V = 3. 31.033 gam.8 gam B. Cho m gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A. Cốc B đựng 0. Giá trị của m là A.2g B. D. 0.

52.48 lít khí NO2 (đktc). 224 ml.trong muối + n của sản phẩm khử( SO2.DẠNG 2 BÀI TẬP: KIM LOẠI . D. Fe2O3.2 gam. Để khử hoàn toàn 3. 2.7 gam Bài 3.32. Hòa tan hết 5. N2O thì phải nhân thêm 2 Mà số mol NO3.4 gam. FeO. Giải phương trình này ta được m= 2. N2. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 thu được khí NxOy duy nhất ở đktc thì giữa: m. B. 46. N2O.8 gam. OXIT KIM LOẠI VÀ MUỐI TÁC DỤNG VỚI CÁC DUNG DỊCH AXIT CÓ TÍNH OXI HÓA MẠNH ( H2SO4 đặc. Fe2O3) thì cần 0. Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3. Phương pháp giải chung: Phương pháp chủ yếu là sử dụng định luật bảo toàn electron. Một số bài tập tham khảo Bài 1.04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO.6 gam Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc nóng thu được V lít NO2 là sản Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Hòa tan hết hh X trong dd HNO3 (dư).com – 01679 848 898 225 .2 gam muối khan. 2.trong muối = tổng số mol e nhường chia 2= Tổng số mol e nhận chia 2.NH3) Lưu ý: nếu sản phẩm khử là N2. Fe = 56) A. Fe2O3 và Fe3O4) + HNO3 Fe3+ o 3+ 2Như vậy: Ban đầu từ: Fe → Fe + 3e O2 + 4e→ 2O và N+5 + 3e → N+2 Mol: m/56 3m/56 (3-m)/32 (3-m)/8 0. 2.025 Theo bảo toàn e: 3m/56 = (3-m)/8 + 0. Giá trị của m là A. x có mối quan hệ sau + Khi Fe tác dụng với HNO3.075 0. 2.05 mol H2. 448 ml.4 gam Fe trong không khí sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe.075. 35.trong môi trường axit có tính oxi hóa như HNO3 loãng + Khi phản ứng hóa học có HNO3 đặc thì khí thoát ra thong thường là NO2. Al. C. B.trong H+ thì đều tạo ra Fe3+ 2. Bài 4. Nung m gam bột sắt trong oxi. kết hợp với các pp khác như bảo toàn khối lượng. D. Fe3O4. C.trong muối + n của sản phẩm khử( NO2. Zn thì khi tác dụng với HNO3 loãng thì HNO3 có thể bị khử thành N2O. Nung 8. HNO3 loãng là NO. Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO.2 gam. S. H2S) Mà số mol SO42. B. Tuy nhiên với các kim loại mạnh như Mg.62. D. Hòa tan hết m gam X vào dung dịch HNO3 dư thu được 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Fe2O3 là Fe3O4 + Nếu một bài toán có nhiều quá trình oxi hóa khử chúng ta chỉ cần để ý đến số oxi hóa của nguyên tố đó trước và sau phản ứng. Giá trị của m là A.trong muối bằng tổng số mol e nhường = tổng số mol e nhận + Tất cả các chất khi tác dụng với 2 axit trên đều lên mức oxi hóa cao nhất + Ion NO3. thu được 3 gam hh chất rắn X. nếu sau phản ứng Fe còn dư thì Fe sẽ tác dụng với Fe(NO3)3 tạo thành Fe(NO3)2 + Riêng với Fe2+ vẫn còn tính khử nên khi tác dụng với NO3.9 gam Bài 5. 336 ml. 77. N2 hoặc NH3 ( trong dung dịch HNO3 là NH4NO3) + Đối với oxit sắt: nếu trong một hỗn hợp nFeO= nFe2O3 thì coi hỗn hợp FeO. Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 đặc. Giá trị của m là (cho O = 16.Tổng số mol H2SO4 phản ứng bằng = nSO42.7 gam. 11. Phần Đại cương + Vô cơ II. NO. FeO. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 145. 15. C. B. Fe3O4.Tổng số mol HNO3 phản ứng = nNO3.2 gam. 10.52 gam Như vậy với bài toán dạng: Nung m gam bột Fe trong oxi ( hoặc để m gam bột Fe trong không khí) sau một thời gian thu được a gam hh X( gồm Fe và các oxit). 112 ml. 7. bảo toàn nguyên tố. sau đó dùng định luật bảo boàn e áp dụng chung cho cả bài toán VD: ( Bài tập 1: Đề bài bên dưới) Ta có thể tóm tắt bài tập này như sau: Fe +O2 → hỗn hợp X( có thể có: Fe. C. nóng thu được 4. 6. bảo toàn điện tích Khi làm dạng này cần chú ý một số vấn đề sau: + Khi cho kim loại tác dụng với các axit H2SO4 và HNO3 thì: . Bài 2. HNO3) 1. D. thoát ra 0.24 lít khí NO2 (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất. .22. a.56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất).04 gam hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc thì thu được thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn là A.

Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. thu được dung dịch Y và 6. D. Phần Đại cương + Vô cơ phẩm khử duy nhất (tại đktc). dư thu được dung dịch Y và 3. 20.44 gam hỗn hợp khí Y có thể tích 2. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư).24 lít.4 gam. 4.Cho 18. sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng 12 gam gồm Fe. 5. 8.45 mol.24 lít khí NO duy nhất (đo ở điều kiện tiêu chuẩn). 5. Giá trị của m là A.8 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe.88 gam B.com – 01679 848 898 226 . C. 50.12 mol. 40. 46. 9.45 mol khí B . Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều.36.72 gam chất rắn khan. 38. 35. Bài 11. Bài 12. 9. 6.6 gam.6 gam.09. 6.32 mol.0gam.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí. Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2. 0. sau khi phản ứng hoàn toàn.7 gam C.5 gam C. Giá trị của m là bao nhiêu? A. 9. D. 8. thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). D. Hòa tan hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 dư sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 4.14%. Cô cạn dung dịch Y thu được 71. 2.50. 19. 5. B. D.48%. Hòa tan hết 22. B. A. 8. Tổng số mol 2 kim loại trong hỗn hợp X là: A. 4.5 gam D.8 gam.6 gam. Bài 9. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thì lượng muối khan thu được là A. dung dịch Z1 và còn lại 1. Mg. 5.12%. 8.6 gam.44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO. 480 ml C.4 gam D. Cho 23. C.0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư.36 gam hỗn hợp gồm Fe. B. Trị số của m là: A. 10. C.22 mol. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe. C.4 gam. Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3.36 lít khí NO (đkc).344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất.8 gam. 6. D. Bài 6. thu được 1.5 gam hỗn hợp ban đầu là: A. Bài 13. 32.7 Bài 8. 6. ở đktc) và dung dịch X. 0. D. 0. 40.4 gam. FeO. Hòa tan hết m gam hỗn hợp A này bằng dung dịch HNO3 thì thu được hỗn hợp K gồm hai khí NO2 và NO có thể tích 1. trong đó có một khí tự hóa nâu ngoài không khí. Giá trị của V là A.60. 31. 22. Cho 11. Trị số của m là: A. 2. 33. Tỉ lệ thể tích VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1.675 mol khí SO2.72 lít. 6. Hỗn hợp A gồm ba oxit sắt (FeO.08 gam. 11. 24.4 gam. B. Tính % khối lượng của Al trong hỗn hợp.48.69 B.8 gam. Fe2O3.1 gam B. Fe. B. C. 5.4 gam.72. thu được 0. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan.12 lít.688 lít (ở đktc) gồm hai khí không màu. Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2.46 gam kim loại.12%.4 gam Bài 16. 16. Fe.6 gam B. Cu trong hỗn hợp G lần lượt là: A. 7. Cho m gam Fe tan hết trong 400 ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch Y.36. 9. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19.4 gam B. D. 34.4 gam C. 160ml D. V nhận giá trị nhỏ nhất là A. 0. 5. B. C.4 gam G bằng một lượng dư dung dịch H2SO4 đặc. B.7gam Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 320 ml Bài 10. D. N2O và N2.136 lít hỗn hợp NO và N2O (đktc) với số mol mỗi khí như nhau. Cho 11. FeO. 9. Fe2O3) có số mol bằng nhau.6 gam.8. 540 ml B. Fe3O4. C. Bài 14.24. Fe3O4. Bài 15. 1. Giá trị m là: A. Cu vào HNO3 đặc nóng.72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất).69 D. Hoà tan hoàn toàn 12. nóng.24 lít khí NO duy nhất (đktc). Zn bằng dung dịch HNO3 thu được 3. Cu. 23.5 gam hỗn hợp Z gồm Fe.4 gam C. 3.4 gam G vào bình A chứa dung dịch H2SO4 loãng dư.064 gam hỗn hợp Al. thu được 0.8 gam. 60.48 lít. thu được 13.4 gam. 29.96 C.24 gam Bài 7.Khối lượng Fe3O4 trong 18.Cho hỗn hợp G ở dạng bột gồm Al. 66. 9. Để hòa tan m gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (sản phẩm khử duy nhất là NO) A. 9. 8. Khối lượng Al.12 lít (đktc) và tỉ khối hỗn hợp K so với hiđro bằng 19.3 gam Bài 17. 49. Hòa tan 23.2 gam D.

24. 32. 1. nóng thu được 1. Tính CM của dung dịch HNO3.16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư).98.745 gam B.445 gam hỗn hợp X gồm Al.5M. Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư. Phần trăm số mol Zn có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Zn. 10. Hòa tan hoàn toàn 1. thu được dung dịch X và 1. dung dịch thu được có chứa 8 gam NH4NO3 và 113. 55.880ml Bài 28.78.2 gam D. thu được m gam chất rắn khan. Hòa tan hoàn toàn 12. 51. D.92 gam. Bài 30.02 mol NO. N2O và N2.2M. Bài 22. kết quả khác. B. B.44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO. ở đktc) và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là A. Nếu cho 13.8 gam Bài 19.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư).896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X.9. sau phản ứng thu được V1 lít NO (đkc) TN2: Cũng cho khối lượng đồng như trên vào 2.4 gam Zn(NO3)2.5.24 gam hỗn hợp X gồm Al. đun nóng và khuấy đều. 38. Cô cạn dung dịch Y.95% và 2. 40. V2=2V1 D. phản ứng vừa đủ. 0. Cho a gam hỗn hợp E (Al.85 gam. sau phản ứng thu được 1. ở đktc).1.344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất. 34. Người ta thực hiện 2 thí nghiệm sau: TN1: Cho 38.22 gam. 97. 720ml D.4 lít dung dịch gồm HNO3 0. C. C. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơidung dịch X là A. B.12 gam muối khan.23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc. 21. B. 9.24 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và sản phẩm khử duy nhất là khí NO. B.4 gam kim loại. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.1 gam C. 108.9 gam B.38.95% và 0.5M. 78. 80. 9. D.com – 01679 848 898 227 . Fe ) tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí gồm 0.56 gam.2. 1200ml B. D.745 gam D.05% và 2. C.82. Mg tác dụng với oxi dư thu được 20. B.25. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. 3V2=2V1 Bài 29. Cô cạn dung dịch X. 64. 66. D.12 lít NO (đkc).36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất.05% và 0.5 gam B.688 lít H2 (đkc). 78.5M. D. Al và Fe trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0.344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. 0. Tỉ lệ thể tích VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1. B.2 M. thu được m gam muối khan. thu được 13.5 gam B. 69.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cho 61. 151.32 gam Bài 23. 3V2= 4V1 C. Cu. Cho 2. Bài 27. D. 1. 12. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 18. Giá trị của m là A. Cho 13. 3M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toànthu được 0.33 gam.745 gam C.55 mol SO2. Để hòa tan m gam hỗn hợp X cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (biết rằng chỉ sinh ra sản phẩm khử duy nhất là NO) A. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18.4 gam Cu vào 2.25. a có giá trị là A. 11.01 mol NO2 và dung dịch X. Mg. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa.52 gam.01 mol N2O.34. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là A. C. 11. Cô cạn dung dịch X thu được 11. Bài 26. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là A. 2V2=5V1 B.2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Mối quan hệ giữa V2 và V1 là: A. thu được 3.78 Bài 24. 97. 31.5M và H2SO4 0. A. 6. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dung dịch HNO3 loãng dư.3 gam Bài 25.574 gam Bài 20. 21. 0. Bài 21. Trị số của m là: A. 82. dung dịch Y và còn lại 2. 106. D. 82.5.4 lít dung dịch HNO3 0.88 gam. C. Cho m gam Cu tan hoàn toàn vào 200 ml dung dịch HNO3. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y. sau phản ứng thu được V2 lít NO (đkc). 137. C. 13.08. Hòa tan hoàn toàn 16. giải phóng một hỗn hợp 4.3. Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO3.48 lít khí NO và NO2 có tỉ khối hơi với H2 là 19. 8. Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan A. Kết thúc thí nghiệm không có khí thoát ra.12 gam hỗn hợp 3 oxít. C. Giá trị của m là A. 13.5 gam C. 800ml C. Cho 3. gam chất rắn không tan và 2.3 gam hỗn hợp X gồm Mg.

3. Al) bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 7. 3.6 gam B.5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa. 53.72 lít. 66. Bài 36. B. C.82 Bài 41.Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). 360. 1. A. 16 gam Bài 38. B.4 gam D. Khối lượng X là 10. Cho 5. 2. Cho 5. Cho 6. thu được hỗn hợp khí chứa CO2. C. 400. Xác định m. D. Bài 34. Bài 33. 8.36 lít. B.20. B. 33.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.67%.87% C. B. thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. 3.5M và NaNO3 0.88 gam. 240. 4. Giá trị tối thiểu của V là A. Cho hỗn hợp gồm 1. C. C. 48.48 lit khí NO (đktc). C. 1.5 gam. 6.6%. Cho dung dịch HCl rất dư vào dung dịch X được dung dịch Y.64.DẠNG 3 BÀI TẬP : KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI CÁC DUNG DỊCH MUỐI 1. 0.92. Bài 31. Giá trị của m là A. Bài 40. Chia X ra làm phần bằng nhau: Phần I tác dụng với dung dịch HCl dư cho ra 3.3 gam. D.84. 1. Phương pháp giải chung .com – 01679 848 898 228 . 25.58%. 3. Thành phần % khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là: A. Giá trị của m là A.Với loại bài toán này thì đều có thể vận dụng cả 2 phương pháp đại số và một số phương pháp giải nhanh Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi trong các hợp chất. 18.2%. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. III. dung dịch Y này hòa tan được tối đa m gam Cu.44% Bài 35. Phần Đại cương + Vô cơ A. Biết các thể tích khí đo ở đktc. 2. C.92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0. 30.84.66%. A. D. 64 gam B.83 gam.32 lít. Phần 2: Cho tác dụng với axit HNO3 loãng thì thu được 4. Kim loại khối lượng M và % M trong hỗn hợp X là : A. B.64. D.36 lít khí H2.33%. 0. Hòa tan hoàn toàn 11.12 gam. 63. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: .2 gam C.192 lít H2 (đktc). Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Al. Chia m gam hỗn hợp Fe. Số gam muối khan thu được là A. 14.02 lít. D.9 gam hỗn hợp 2 kim loại (Zn. Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. 11.Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3.68% B.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0.6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0.2 gam C.4 gam D. D.3 gam. Phần II tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư cho ra khí duy nhất là NO có thể tích là 2. Bài 39. Cho một hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi. 93. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO-3 và không có khí H2 bay ra. 3.9. D.24 lít. đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cu.344 lít Bài 37. B. đáp án khác. B. 60. Zn. 7. 72. sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO.92 gam.688 lít (đktc) và dung dịch A. 3.616 lít SO2 (đktc).2M. 36.933 lít. 26.12% D. 14.3 gam. Tính khối lượng muối trong X.8M + H2SO4 0.15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất) A. C. Cu làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho tác dụng với axit HCl dư thì thu được 2.24 lit khí H2 (đktc). C. thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). D. Tính V? A.72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M.8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ. 5. NO và dung dịch X. 12. 6. Cho a mol Cu kim loại tan hoàn toàn trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0. sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất. 16. 50.84%. Cho 3.34%. C. 120. 22. B.01 mol Fe(NO3)3 và 0. .5M (loãng) thu được V lít khí NO duy nhất (đktc).12 gam Fe và 1. Al 22. Bài 32. Dung dịch A chứa 0. 5. D. 6. Giá trị của V là A.48 lít.64 gam S và dung dịch X.2M.2 gam.

Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4. 0.15mol CuSO4. Giá trị khác Bài 5. Ag) vào dung dịch chứa 0. 5. 0.2 gam Bài 2. Ba.4 g B. Nồng độ của dung dịch CuSO4 đã dùng là. Sr) tác dụng với các dung dịch muối của kim loại yếu hơn thì các kim lọai này sẽ tác dụng với H2O trong dung dịch đó trước . 2. 0. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là: A. ZnSO4.4M và 0.15 M B.62 gam hỗn hợp X gồm bột 3 kim loại (Zn. lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0. Nêu hiện tượng và viết PTHH Giải: . đến khi dung dịch mất màu xanh. Al vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thì xảy ra lần lượt các phản ứng sau: Al + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3Ag (1) 2Al + 3Cu(NO3)2 → 2Al(NO3)3 + 3Cu (2) Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag (3) Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu (4) + Trong bài toán có sự tăng giảm khối lượng thì: mKL↑= mKL bám vào – mKL tan ra mKL↓ = mKLtan ra . Nhúng một lá nhôm vào 200ml dung dịch CuSO4. Phần Đại cương + Vô cơ như: bảo toàn electron. B. 0. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. bảo toàn khối lượng .Cho 4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.24 g D.425M và 0. Cho 0.16 g C. C.Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 thì thấy có khí không màu thoát ra và có kết tủa xanh 2Na + 2H2O→ 2NaOH + H2↑ 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4 Xanh + Khi cho một hỗn hợp nhiều kim loại tác dụng với một hỗn hợp muối thì phản ứng xảy ra theo thứ tự: kim loại có tính khử mạnh nhất sẽ tác dụng hết với các muối có tính oxi hóa mạnh nhất . ZnSO4 C.25 M Bài 3. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4. thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Sau một thời gian. CuSO4 D. đặc biệt là pp tăng giảm khối lượng . B. ZnSO4. sau đó mới đến lượt các chất khác VD: Cho hỗn hợp Fe. A. VD: Cho lần lượt 2 kim loại Fe và Na vào 2 ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. FeSO4 B.2M. sau đó kiềm sinh ra sẽ tác dụng với muối.Khi cho Fe vào dung dịch CuSO4 ( màu xanh) thì có hiện tượng dung dịch bị nhạt màu và có chất rắn màu đỏ bám trên kim loại Fe Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu↓( đỏ) Xanh ko màu . 0. lấy lá nhôm ra cân thấy nặng hơn so với ban đầu là 1.425M và 0. C. Fe. D.2 M D. 0. Sau khi phản ứng kết thúc. Nếu biết khối lượng đồng bám trên lá sắt là 9.Khi giải cần chú ý: + Thuộc dãy điện hóa của kim loại + Khi giải nên viết các PTHH dưới dạng ion rút gọn thì bài toán sẽ đơn giản hơn + Các bài tâp này đều dựa trên phản ứng của kim loại mạnh hơn tác dụng với muối của kim loại yếu hơn. 3.0.8 gam so Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 5. Nồng độ mol của CuSO4 và Al2(SO4)3 trong dung dịch sau phản ứng lần lượt là A.3M. FeSO4 Bài 6.4 gam. Bài 4. tuy nhiên một số trường hợp không xảy ra như vậy: thí dụ: Khi cho các kim loại kiềm và kiềm thổ( Ca. Dung dịch Y có chứa muối nào sau đây: A.2M. D.5M.6 gam.com – 01679 848 898 229 .8 gam. 2.01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO3 1M.mKL bám vào 2.05 M C. 2. Một số bài toán tham khảo Bài 1.6 gam thì khối lượng lá sắt sau ngâm tăng thêm bao nhiêu gam so với ban đầu? A. 1.69 gam. Nhúng một thanh nhôm nặng 25 gam vào 200 ml dung dịch CuSO4 0.425M và 0. cân lại thanh nhôm thấy cân nặng 25. 0.025M. FeSO4.38 gam.

56.44 g D.5328 gam D. 0.6% Bài 18. 0. 108 gam Bài 8. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO-3 và không có khí H2 bay ra. Cho 12.4 gam D.625M.49 gam.3g hỗn hợp X gồm Fe và Al vào 1lít dung dịch CuSO4 0. 99. Thành phần phần trăm theo khối lượng của nhôm trong hỗn hợp X là: A.08 g C. FeCl3 vào nước chỉ thu được dung dịch Y gồm 3 muối và không còn chất rắn.24 gam B. Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 5 g trong 250 g dung dịch AgNO3 4%. B. . 10.92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0.8 gam.43 gam dung dịch A.01 g B. B. D.68 gam C. 1.22 gam Bài 9. C.64 gam Cu(NO3)2 và 1. Cho 8. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 50% D. Khối lượng dung dịch D giảm 0.76 gam hỗn hợp 2 kim loại.16 gam so với dung dịch nitrat X lúc đầu. 3. 400. Hòa tan 3.05M.5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa.1M. Nồng độ % của Fe(NO3)2 trong dung dịch X là A.6 gam B. Ni D.6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0. 240.6 M.48 gam. 15.12 gam Fe và 1. 2. Cho 5.34 gam Bài 19. Cô cạn dung dịch A thu được 41. Sau một khoảng thời gian lấy thanh sắt ra cân lại thấy tăng thêm 0. Bài 12. 12. Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2.12 gam. Nếu cho 12.88 g C. 11. Bài 13. 32. 53. Hỏi khối lượng muối Cu(NO3)2 có trong dung dịch là bao nhiêu? A. Cu B. A. 1.48 gam.72 gam. Giá trị tối thiểu của V là A. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất.36% C. Cho m gam bột Al vào 400 ml dung dịch Fe(NO3)3 0. Phần Đại cương + Vô cơ với ban đầu. 4.42 gam C. D.3% Bài 17. Kim loại X là: A. Giá trị khác. 48. Dung dịch Y có thể hòa tan vừa hết 1. 46. 360. 103. Hỏi khối lượng của vật sau phản ứng bằng bao nhiêu? A. 52.53% B. Nhúng vào dung dịch A một thanh sắt.12 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và khí H2. thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất).32% C.68g chất rắn Y gồm 2 kim loại. Khi lấy vật ra thì lượng bạc nitrat trong dung dịch giảm 17%. 6. đáp án khác. Bài 11. 10.76 g B.29 g D. 82. 9. 1.57 gam bột kim loại gồm Zn và Al vào dung dịch A và khuấy đều. Nếu hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư thì thu được 2. Cho 1. Giá trị khác Bài 15. C. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là giá trị nào dưới đây? A.13 gam. Bài 7.01g.12 gam bột Fe. Giá trị của m là A. 0.26 gam D. Hòa tan hoàn toàn 5. phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại và một chất rắn D nặng 1. C. Hg C.12 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng kim loại thu được là A.0625M. Giá trị của m là A. thu được dung dịch D. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.5M và NaNO3 0.9. D.84% D. 5. Bài 10. Cho một bản kẽm (lấy dư) đã đánh sạch vào dung dịch Cu(NO3)2.93 gam. Cho một đinh sắt luợng dư vào 200 ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ 0. sau phản ứng thu được dung dịch X và 23. B. Giá trị m là: A. 0.50M. 0.28 gam. thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0.10.81% B.24 gam.688 lít H2 (đkc). 0.75M và Cu(NO3)2 0. 4. ~0. C. 35. Bài 16.5 m gam chất rắn. Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gốm Mg. Xác định m.28 gam hỗn hợp muối MgCl2 và Cu(NO3)2 vào nước được dung dịch A.2M. Cho hỗn hợp gồm 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 120.82 gam B. A. < 0. Cho m gam bột Fe tác dụng với 175 gam dung dịch AgNO3 34% sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối sắt và 4.38 gam D. Một kim loại khác Bài 14. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1. Tính m.72 gam B.2 M. 0.2 gam C. 5. 0.94 gam chất rắn khan.8 gam C. 6.com – 01679 848 898 230 .7 gam AgNO3 vào nước được 101. tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn dư.944 gam B. D. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. phản ứng xảy ra hoàn toàn.

và quy về số mol OH. khi tác dụng với khí CO2 dư thì lượng kết tủa không thay đổi vì: Na[Al(OH)4] + CO2→ Al(OH)3↓ + NaHCO3.Một số vấn đề cần chú ý: + Cần phải hiểu thế nào là hợp chất lưỡng tính( vừa tác dụng với axit. 0. hỏi lượng chất đã tham gia phản ứng VD: Cho a mol OH. sau phản ứng thu được y mol Al(OH)3 ( x. C%Al(NO3)3 = 21.là nhỏ nhất + Muốn giải được như bài toán trên chúng ta cần quy về số mol Al3+ trong AlCl3.672 lít khí (đktc). Cr(OH)3 + Bài toán về sự lưỡng tính của các hidroxit có 2 dạng như sau: Ví dụ về Al(OH)3 * Bài toán thuận: Cho lượng chất tham gia phản ứng .(2) + Nếu 3< k < 4 thì OH. Sản phẩm thu được gồm những chất gì phụ thuộc vào tỉ số k = nOH-/nAl3+ + Nếu k≤ 3 thì Al3+ phản ứng vừa đủ hoặc dư khi đó chỉ có phản ứng Al3+ + 3oH.từ từ vào x mol Al3+. Phần Đại cương + Vô cơ thu được phần rắn B và dung dịch D chỉ chứa 2 muối. Ba(OH)2.13% và C%Zn(NO3)2 = 37. Phương pháp giải chung . Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. Nồng độ mỗi muối có trong dung dịch D là : A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tổng nồng độ của 2 muối là : A.05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được 8.42M D. Ngâm B trong dung dịch H2SO4 loãng không thấy có khí thoát ra. Tính a? Nhận xét: nếu x=y thì bài toán rất đơn giản.sẽ phản ứng với H+ trước sau đó mới phản ứng với Al3+ + Cần chú ý các dung dịch muối như Na[Al(OH)4]. 0.12 gam chất rắn Y gồm 3 kim loại. C%Al(NO3)3 = 21. Zn(OH)2.. sau đó dựa vào các dữ kiện đã cho và PTHH để tính toán .78% D. 0. vừa tác dụng với bazo) bao gồm muối HCO3-. Còn khi tác dụng với HCl hoặc H2SO4 loãng thì lượng kết tủa có thể bị thay đổi tùy thuộc vào lượng axit: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. các hiđroxit như: Al(OH)3.3% và C%Zn(NO3)2 = 3. Thêm 1 lượng hỗn hợp gồm 0. các oxit: Al2O3.13% và C%Zn(NO3)2 = 3. Cho Y vào dung dịch HCl dư thu được 0.tác dụng với dung dịch chứa cả Al3+ và H+ thì OH.8% C.3% và C%Zn(NO3)2 = 37.DẠNG 4 BÀI TẬP: VỀ CÁC HỢP CHẤT LƯỠNG TÍNH 1. Na2[Zn(OH)4]. 0. C%Al(NO3)3 = 2.dư sau phản ứng (1) và hòa tan một phần Al(OH)3 ở (2) * Bài toàn nghịch: Cho sản phẩm . Tuy cách làm không thay đổi nhưng khối lượng kết tủa thu được gồm cả BaSO4 + Trong trường hợp cho OH.45M IV. Al2(SO4)3. Ca(OH)2 + Cần chú ý đến kết tủa BaSO4 trong phản ứng của Al2(SO4)3 với dung dich Ba(OH)2. KOH. y đã cho biết).là lớn nhất Trường hợp này số mol OH. C%Al(NO3)3 = 2. Cr2O3.03 mol Al và 0.com – 01679 848 898 231 .3M B.→ Al(OH)3 ↓ ( 1) ( k= 3 có nghĩa là kết tủa cực đại) + Nếu k ≥ 4 thì OH phản ứng ở (1) dư và hòa tan vừa hết Al(OH)3 theo phản ứng sau: Al(OH)3 + OH.trong các dd sau: NaOH. HSO-3.8% Bài 20.. a= 3x=3y a = 3y Nếu y< x Khi đó xảy ra một trong hai trường hợp sau: + Trường hợp 1: Al3+ dư sau phản ứng (1) Vậy A= 4x-y + Trường hợp 2: Xảy ra cả (1) và (2) vậy: Trường hợp này số mol OH.→ Al(OH)4. hỏi sản phẩm VD: Cho dung dịch muối nhôm ( Al3+) tác dụng với dung dịch kiềm ( OH-).78% B.Với dạng bài tập này phương pháp tối ưu nhất là pp đại số: Viết tất cả các PTHH xảy ra. ZnO.8M C..

90 ml. 13.84 lít khí H2 (ở đktc). Sau khi phản ứng xong thu được 0. Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1.95gam Bài 2. thu được hỗn hợp rắn Y. 96.Khi thổi CO2 dư vào dung dịch X lại thấy xuất hiện thêm kết tủa. 0.36lít khí ở đktc. Bài 9. 21. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. m có giá trị là A. B. lượng kết tủa thu được là 46. Bài 3. Bài 11. 0. 17. 0. D.14 g B.3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư). Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X. thì thu được V lít khí (đktc). thu được 39 gam kết tủa. Một số bài tập tham khảo Bài 1. chất rắn Z và 3. Lấy 20 g hỗn hợp bột Al và Fe2O3 ngâm trong dung dịch NaOH(dư).60. 22.2M. 22. Cho m gam Na vào 50 ml dung dịch AlCl3 1M.40. 8. 70 ml. Al . 13% C.3 gam C.61 gam. dung dịch X và 1.Khối lượng Na ban đầu là: A.45. sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. 1. Giá trị của a là A. Hỗn hợp A gồm Na và Al4C3 hòa tan vào nước chỉ thu được dung dịch B và 3. 36.25% Bài 13. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là: A. C. 17% Bài 5. O = 16. 110 ml. 1. : Hoà tan hoàn toàn 0.5% B.43. lượng kết tủa thu được là 15. Chia 20g hỗn hợp X gồm Al. Giá trị của m là A. Tính nồng độ của dung dịch HCl. C. Bài 7. 15. 1.78 gam kết tủa. 0. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. 1. 1. 2.15M B. 0. 1.36 lít khí C. 2. Phần Đại cương + Vô cơ HCl + Na[Al(OH)4] → Al(OH)3 ↓+ NaCl + H2O Nếu HCl dư: Al(OH)3 + 3HCl→ AlCl3 + 3H2O 2.36 lít khí H2 (ở đktc). 36l khí hidro (đktc). D.40. sinh ra 0. Cu cho 12 gam A vào nước dư thu 2. Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al hoà tan hết vào H2O dư thu được 200 ml dung dịch A chỉ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. D. Fe.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.34 gam kết tủa. B.6 gam. 57. . Hỗn hợp A gồm Na.8 gam. 18 gam D. sinh ra 3.08 lít khí H2 (ở đktc). còn nếu cho vào dung dịch NaOH dư thu 3. % Al trong hỗn hợp ban đầu ? A. C. 45.5M là A.Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư). 1. Cho 0.5M.55.6lít khí ở đktc. Cho từ từ dung dịch HCl 0.56 gam kết tủa. thu được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X.92 lít khí ( đktc) . 67. D.2. dung dịch Al2(SO4)3 1.35M C.4. C. Để thu được lượng kết tủa lớn nhất cần thể tích dung dịch HCl 0.15M và 1. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3. D.40. Cho m gam kim loại Na vào 200 gam. Khối lượng Na tối thiểu cần dùng là: A. Bài 8.5 % D. B. 80 ml. 29. 1.02g Bài 12.69g D.24 lít khí (đktc) .44 g C. thu được hỗn hợp rắn X.7 gam B.3.41 g D. 2.6.71%. Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch HCl thu được dung dịch B. 59. A. Phần 1 cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 5. 48. 0.5M vào dung dịch X thu được kết tủa. Bài 4. 4. 4. Cu thành hai phần bằng nhau. B. 0.Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). 4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. D.0.7. C. 16% D.76g C. Giá trị của m là A. B. C. 2.06% B. Cho dung dịch B vào 200 ml dung dịch NaAlO2 0.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y.5% C. cả A và B đều đúng. đáp án khác Bài 10.07 g Bài 6.8.75 B. Chia Y thành hai phần bằng nhau: . Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y.54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M. Al = 27) A.35M D. phản ứng xong người ta thu được 3.2M thu được 2.69 gam.15g B.com – 01679 848 898 232 . 29. Khối lượng Fe2O3 ban đầu là: A.

9 gam.12M hoặc 3. 3. 3. H2O. đáp án khác. C. Giá trị của m là A. Một hỗn hợp A gồm Ba và Al. Đặc biệt là điện phân dung dịch: + Ở catot ( cực âm): Thứ tự xảy ra điện phân như sau: Au3+. 22. 77. 17. thu được 8.54 gam C. Phần Đại cương + Vô cơ chứa 1 chất tan duy nhất có nồng độ 0. Na+.84M Bài 22. 0.87%. Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí. 1. B.02. Ni2+.4. 3.1g Bài 21.9 gam kết tủa.03 Bài 16.32 B. Cho 38. 7. 2. B. Cho 2m gam A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 8. dung dịch A và 3.48M C. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1. Hỗn hợp X gồm các kim loại Al. Chia X thành 3 phần bằng nhau: . Pb2+. C. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na.72 lít H2 (đktc). Cu2+. Phương pháp giải chung: . D.775 gam hỗn hợp bột Al và AlCl3 vào lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch A (kết tủa vừa tan hết) và 6.125.75V lít khí.24M hoặc 3. B. m = 100.04. điện phân dung dịch. Bài 20. C. Al) vào nước dư thấy thoát ra 8.01.8. Cho m gam hỗn hợp (Na. Zn2+.04 D.35 gam AlCl3.1 mol H2. 20. 16. Xác định m.com – 01679 848 898 233 .710. Khối lượng m của hỗn hợp ban đầu là A. H+.Phần 1 tác dụng với nước dư thu được 0.8 gam dung dịch có chứa 13. 2.87%. 2. Ag+. 43. Sn2+. Fe. Cho m gam A tác dụng với nước dư. thu được a gam kết tủa. A.Đối với dạng này chúng ta cần phải viết được sản phẩm của quá trình điện phân nóng chảy. 0. Giá trị của m là A. 17g B. 39.8. 20. Mặt khác. Cho a gam Na hòa tan hết vào 86. sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam dung dịch X và 3. 0. m = 100 gam và dung dịch X có 3 chất tan. 0. Giá trị của m là: A. 5.1 gam. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện.45 gam hỗn hợp X gồm Ba và K vào 125 ml dung dịch AlCl3 1M thu được V lít khí H2(đktc). 10.92 lít C. Bài 18. 064 lít khí(đktc).31%. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.56 C. B. 21. tất cả đều sai Bài 18. 10.6 gam và dung dịch X có 2 chất tan.03 B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.6. V có giá trị là : A. 0. . 2atm). Fe2+.7 gam. m = 100. 0. Mg2+.DẠNG 5 BÀI TẬP VỀ ĐIỆN PHÂN 1. Cho 23.04 lít D. 2. Al3+.3g D. C. thu được 2.2. . 11. 29. Bài 17.12M hoặc 2. Giá trị của m là : A.03 C. D.Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0.52 D. : Hỗn hợp X gồm Na và Al. 9.84M D.36 Bài 14.375. Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: A.08 lít B.87%. Thêm 250ml dung dịch HCl vào dung dịch A thu được 21.03.540. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.7 gam kim loại không tan. 0.84 gam kết tủa. cho Na = 23.02.01.96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan.03.7g chất rắn Z và 8. K+ Ví dụ: Ag+ + 1e→ Ag H2O + 2e→ H2 ↑ + 2OHSưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. D.2M.76 gam D.36 lít khí H2 (ở 0oC.6g C. 1.24M hoặc 2. Hòa tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. 5. 12.Phần 3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0.04 mol H2. 14. m = 100 gam và dung dịch X có 2 chất tan. K và Al (trong đó Na và K có tỷ lệ mol là 1 : 1) vào một lượng nước dư thu được dung dịch Y. B.07 mol H2. Nồng độ M của dung dịch HCl là : A. Al = 27) A. Bài 19.96lít khí T ở đktc. D.01. Cho 110ml dung dịch KOH 2M vào X. Ba. 10. 12. 49. Al. 0. 0.48M B.96 lít khí (đktc) và còn lại 2. Số mol Ba. 0. Ca2+. 5. 0. Bài 15. nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa. Fe trong 1 phần của hỗn hợp X lần lượt là: A. D. C.72 lít V. 0.688 lit khí (đktc).6 gam và dung dịch X có 3 chất tan. 12.05 gam B.

SO42-. H2O. B. Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0.Nếu t(s) thì F = 96500 2. thời gian t giây đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại. Khối lượng bạc bám ở catot là: A. 4.16 gam B.2 M đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng lại thu được dung dịch A. Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.7 gam NaCl vào nước rồi đem điện phân có màng ngăn. 0.33% Bài 5.5M với điện cực trơ trong thì thu được 1gam Cu. 33. Điện phân 1 lít dung dịch Cu(NO3)2 0. Dung dịch A có thể hòa tan được tối đa bao nhiêu gam Fe? ( biết rằng có khí NO duy nhất thoát ra ngoài) A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được có pH=12 ( coi lượng Cl2 tan trong H2O ko đáng kể. 11. Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ.8 . 0. Zn Bài 3. thu được 500 ml dung dịch có pH= 13. 1. Hòa tan 11. Điện phân một dung dịch muối nitrat của một kim loại M hóa trị n với cường độ dòng I = 9. Br-. 0. Coi thể tích dung dịch sau điện phân không thay đổi. sau một thời gian thu được 0.Cu B. thay vào đó ta nên viết quá trình xảy ra ở các điện cực và sử dụng phương pháp bảo toàn electron Công thức tính số mol electron trao đổi ở các điện cực: . 2225 giây Bài 4. 30% D.67% B.1 M với cường độ dòng điện I= 4 A. 25% C. NaCl 0.Giá trị của t là: A.32g Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt.65 A. M là kim loại: A.45 giờ. Hiệu suất điện phân là: A.108 gam D. thời gian điện phân 400 giây thì thấy khối lượng catot tăng 4. 66.8 gam C.2 gam Bài 6. Điện phân 1 lít dung dịch AgNO3 với điện cực trơ. 4250 giây B.03 M một thời gian thu được dung dịch A có pH= 2. 1. Bài 2.112 lít C. 25% C.336 lít B. C. Một số bài tập tham khảo Bài 1. thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể). 0. 5. OH-.6 gam D.224 lít D. Điện phân 2 lít dung dịch AgNO3 0.Nếu t(h) thì F = 26.08 gam C. thì thời gian điện phân tối thiểu là A.54 gam Bài 8.→ Cl2 + 2e 2H2O→ O2↑ + 4H+ + 4e . NO3Ví dụ: 2Cl. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X nói trên vào 200ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường). 45% Bài 7. Ag C. 15% B. 50 phút 15 giây. Điện phân 500 ml dung dịch A chứa CuCl2 0.05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi). Cl-. D. Phần Đại cương + Vô cơ + Ở anot ( cực dương): thứ tự xảy ra điện phân như sau: I-.Vận dụng công thức của định luật Faraday: Trong đó: m là khối lượng chất thu được ở các điện cực ( g) A là nguyên tử khối của chất ở điện cực I là cường độ dòng điện (A) t là thời gian điện phân (s) n là số e nhường hoặc nhận của chất ở điện cực F là hằng số faraday = 96500 Chú ý: Không nên viết phương trình điện phân.com – 01679 848 898 234 . Hiệu suất điện phân là: ( coi thể tích dung dịch không đổi) A. 0.65 giờ. 40 phút 15 giây.32 gam. Điện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với điện cực trơ. 35% D. thì thể tích khí thoát ra ở anot ( đktc) là bao nhiêu? A. 2.12 lít Bài 9. 0. 0. nồng độ NaOH còn lại là 0. 4825 giây D. 3425 giây C. 8. Fe D.2 M.4 gam B. Sau phản ứng. dung dịch sau điện phân có pH= 2. Nếu dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A.

72 lít Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 0.51 gam NaCl ( có màng ngăn và điện cực trơ) trong thời gian 33 phút 20 giây với cường độ dòng điện I= 9.+ CO2 → CO32-+ H2O (2) + 1< k < 2 : sản phẩm gồm cả 2 muối. hỏi chất tham gia phản ứng: VD: Cho x mol CO2 tác dụng với a mol OH. 0.96 lít VI. tức là chỉ xảy ra phản ứng: 2OH. Dung dịch sau điện phân trung hòa vừa đủ V lít dung dịch HCl 0. Cho V lít (đktc) CO2 tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa. 85% và 8.tạo thành b kết tủa ( b mol muối trung hòa). 0.b. Bài toán nghịch: Cho sản phẩm. 0. tính theo PTHH đó: có 2 dạng bài toán Bài toán thuận: Cho chất tham gia phản ứng. 0. Dung dịch X chứa NaOH 0. 0.3 D. 8.86 gam do kim loại bám vào. 80% và 0.1M D.15 M D.15M B.+ CO2 →HCO3. C.2M C. b. 0. SO2 VỚI CÁC DUNG DỊCH KIỀM 1. 2. Sau khi kết thúc khối lượng catot tăng lên 4. Giá trị của V là: A.336 lít C.và O2 (SO2) Đặt k= nOH-/nCO2 Khi đó nếu: + k≤ 1 sản phẩm thu được là muối axit.672 lít B. Giải: Với bài toán này thì chúng ta chú ý đến giá trị a. Điện phân dung dịch có hòa tan 10. + Cho dù đầu bài cho CO2 hay SO2 tác dụng với 1 hay nhiều dung dịch kiềm thì ta cũng đưa hết về số mol OH+ Nếu bài toán yêu cầu tính số mol kết tủa thì giữa số mol CO32. Tìm giá trị x biết a. tức là chi xảy ra phản ứng: OH. 0. C.5 giây. Hg C. 0.05M Bài 10.32 gam Fe vào dung dịch A thu được V lít khí không màu hóa nâu ngoài không khí ( ở đktc) dung dịch B ( chỉ chứa một muối) chất rắn C ( chỉ chứa một khim loại). 10 gam. D. Giá trị a là: A.2 gam kim loại.84 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là A. D.2 M.72 A trong thời gian 9 phút 22.1M. . Ag D.672 lít khí ở anôt ( ở đktc).(2): Vậy x= a-b Chú ý: Để giải được bài toán dạng này chúng ta cần hểu.2 M B. Vậy thể tích V của CO2 là A. Phần Đại cương + Vô cơ A. 20% và 0. 20 gam.65 A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cho 5. tức là xảy ra cả (1) và (2). 6.(SO32-) và Ba2+ ( Ca2+) ion nào có số mol nhỏ hơn thì số mol kết tủa tính theo ion đó.24 lít. Hiệu suất của quá trình điện phân và giá trị V là: A 25% và 0.25 M Bài 13. Sục 7. 15 gam. Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ a mol/l đến khi dung dịch vẫn còn màu xanh thấy khối lượng dung dịch giảm 0. 0. Cu B. cường độ dòng điện không đổi 7.336 lít D. Định hướng phương pháp giải chung: Đưa số mol kiềm về số mol của ion OH-.2 C. tìm sản phẩm: Với bài toán loại này ta chỉ cần tính tỉ số mol gữa OH. Một số bài tập tham khảo Bài 1.72 lít.dư. 2. khi đó lập hệ phương trình theo số mol CO2 và số mol OH. Cho 1. 0.1 M C.(1) + k≥ 2 sản phẩm thu được là muối trung hòa. 0.18 B. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1. Điện phân dung dịch muối nitrat kim loại với hiệu suất dòng 100%. 2.Nếu a> 2b thì bài toán có thể có 2 đáp số vì xảy ra 2 trường hợp + Trường hợp 1: OH. sau đó viết PTHH. B.68 gam Fe vào dung dịch thu được sau điện phân.sẽ tìm được số mol 2 muối. Bài 2.Nếu a=2b thì bài toán rất đơn giản x= b . Kim loại đó là: A. tức là chỉ xảy ra phản ứng (2) Vậy x= b + Trường hợp 2.96 lít.16 gam FeCl2 và 3. Xảy cả 2 phản ứng (1). 5 gam.24 hoặc 6.8 gam.DẠNG 6 BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA CO2.2M và Ca(OH)2 0.5 Bài 12. Điện phân dung dịch AgNO3 một thời gian thu được dung dịc A và 0. Pb Bài 11. B.com – 01679 848 898 235 .

1 M. C.2145g D.34 gam kết tủa.12 lít D. Sục hết 1. H2 không khử được các oxit MgO.88 gam muối. 2. Nung nóng m gam MgCO3 đến khi khối lượng không đổi thì thu được V lít khí CO2 ( ở đktc). 2. Cho V lít khí SO2 ( ở đktc) vào 700 ml Ca(OH)2 0. tuy nhiên các phản ứng nhiệt nhôm nên viết rõ PTHH vì bài toán còn liên quan nhiều chất khác.1792 lít và 0.02M và Ba(OH)2 0. 100 ml. + Thực chất khi cho CO. Sau khi kết thúc phản ứng cho những chất còn lại tác dụng với dung dịch HCl Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.05 M dư thì thấy có V lít dung dịch Ca(OH)2 phản ứng và thu được 2 gam kết tủa. 80ml.12 lít B. nC= nCO2. Định hướng phương pháp giải chung . 1. 0.53 gam B. 50 ml. Giá trị của V là: A. 1.Phương chung để giải là dùng phương pháp bảo toàn electron hoặc bảo toàn nguyên tố hoặc bảo toàn khối lượng để giải. B.25 gam D. sau phản ứng thu được 3 gam kết tủa và dung dịch A. Al VỚI OXIT KIM LOẠI 1.03M. Hấp thụ hoàn toàn khí X vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0. Thể tích dung dịch NaOH là A. 0.8 gam C.com – 01679 848 898 236 .080 gam B. Đun nóng dung dịch A thu được thêm 2 gam kết tủa nữa.5 gam kết tủa và dung dịch X. 1. CO.05 M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? A.1 M và Ba(OH)2 0.394g Bài 4.0432g B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.3 lít VII.94 gam kết tủa và dung dịch C. D. 1.52 gam C. Bài 11. 120 ml.2 gam và 0. + Đa số khi giải chúng ta chỉ cần viết sơ đồ chung của phản ứng. Đốt cháy m gam FeS trong khí O2 dư thu được khí X. 3. 2. D.96 lít H2S (đktc) rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch NaOH 25% (d = 1. 2.DẠNG 7 BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA CO. Nồng độ xM của Ba(OH)2 bằng A. C. Bài 8.4925g C.3. 2. Al2O3 và các oxit khác của kim loại kiềm và kiềm thổ chúng chỉ khử được những oxit kim loại đứng sau Al.28 g/ml) được muối trung hòa.1 M thì thu được 2. 100 ml.16M.016 lít C. 22. Cho m gam FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng (dư) thu được hỗn hợp khí X. Cho khí này sục vào V ml dung dịch NaOH 25% (d=1. 1.02M.015M. Một số bài tập tham khảo Bài 1. 3.68 lít hoặc 2.005 gam C. 1. 120 ml. 0. . 0. Giá trị của V và a là: A. C.35 gam Bài 12. Giá trị của V và x là A. + Các chất khử C. Rót 250 ml dung dịch B gồm BaCl2 0.02M. Bài 7. Đốt 8.2 gam D. H2 tác dụng với các chất rắn là oxit thì khối lượng của chất rắn giảm đi chính là khối lượng của oxi trong các oxit. 0. Sau thí nghiệm được dung dịch A.1 M và Ba(OH)2 0.12 lít và 0.6275 gam D. 0. 1.9 gam FeS2 trong O2 dư.12 lít và 1. 2.085 gam Bài 9.1 M sau phản ứng thu được 5 gam kết tủa.008 lít và 1. B. Hấp thụ toàn bộ khí thu được vào 100 ml dung dịch gồm NaOH 0. 2.1 M B. Khối lượng kết tủa thu được là: A. D. 0. Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 0.568 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0. 90 ml.76 gam Bài 10. 1. Cho 56ml khí CO2 hấp thụ hết vào 100ml dung dịch chứa NaOH 0.232 lít và 1.568 lit và 0.6 lít C. 3.Trộn hỗn hợp bột Al với bột Fe2O3 dư.32 gam và 0.8 gam FeS và 12 gam FeS2 thu được khí. Hấp thụ hoàn toàn X vào dung dịch Ca(OH)2 0.28 g/ml) thu được 46.5 gam B. 0.24 lít hoặc 1. 2.23 gam và 0. chứ không cần viết PTHH cụ thể. Dẫn V lít khí CO2 ( ở đktc) qua 500 ml dung dịch Ca(OH)2 nồng x M .4 lít và 0. H2. H2 thì nCO= nCO2.22 gam và 0. Đốt cháy hoàn toàn 0.16M và Ba(OH)2 xM vào dung dịch A được 3.. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 3. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 4. B. C.5 lít B. 1. Khơi mào phản ứng của hỗn hợp ở nhiệt độ cao trong môi trường không có không khí. 0. Giá trị tối thiểu của V là A.5 lít D. nH2= nH2O. 1.016 lít hoặc 1. Đốt cháy hoàn toàn 8. 75 ml. CO.Chú ý : + Trong các phản ứng của C. Cho dung dịch NaOH dư vào X thì thu được a gam kết tủa. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch X thì lại thấy có kết tủa Giá trị của m là: A. 1.05 M C.1 M D.24 lít và 1.2 M Bài 5.025M.36 lít Bài 6. Giá trị m và V là: A.

6 gam hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí gồm CO. 18.224 lít Bài 12.28 gam. Khối lượng của H2O tạo thành là: A. 30 gam Bài 13.8 gam hỗn hợp 3 oxit: CuO.4 gam C. Thổi rất chậm 2.224 lít và 14.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.062 gam kết tủa. Giá trị của m là A.01. D. Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16.36 lít (đktc) hỗn hợp khí và hơi chỉ chứa CO2 và H2O. 25 gam D. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn và một hỗn hợp khí nặng hơn khối lượng của hỗn hợp V là 0. FeO.01 D. Khối lượng kết tủa này bằng: A. CuO. Thổi CO dư qua ống đựng 217. 14. 0. Khi cho X tác dụng với CO dư. 9. Tính V và m.4 mol H2.6 gam C 16.62 gam H2O. thu được 8. 0.01 B. Dẫn từ từ hỗn hợp khí CO và H2 qua ống sứ đựng 20.896 lít C.6 gam Bài 8. 32 gam Bài 5.04% D. phản ứng hoàn toàn. Al2O3 nung nóng.7 gam hỗn hợp bột các oxit ZnO.48 lít B. Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9. 0. 18. 0. 6. 15 gam B. B.05 C. 2.05.25 mol Bài 6. % khối lượng Fe2O3 trong A là: A. 86. Al2O3 nung nóng được 215 gam chất rắn. nung nóng người ta thu được 41.4 gam. A. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dd Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa.05. CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28. 13. D. ZnO.46 gam. 20 gam C.6 mol C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Fe3O4. 2. 0.8 gam H2O.784 gam.48 gam. Phần Đại cương + Vô cơ (dư) thu được 2.8 gam B. 1. 0. 16 gam C. thu được chất rắn G1 và 1.12 lít B. Thể tích H2 là: A. C. Bài 11. Tính m A. Fe2O3 ( ở nhiệt độ cao).289%. Giá trị của V là A. 0. 5.96% B. 8.448 lít và 16.6 gam hỗn hợp 2 kim loại. Bài 10.72 lít D. Dẫn từ từ V lít khí CO ( ở đktc) đi qua ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO.235%. 6. C.3 gam chất rắn. H2. . 7. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được hỗn hợp B gồm 4 chất rắn nặng 4.5. nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 0. 0. 0. 5. Bài 7. CuO. 0. 0. Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí A là A.32 gam hỗn hợp G nung nóng cho đến khi phản ứng hoàn toàn.com – 01679 848 898 237 .027 gam D.7 gam C. Một hỗn hợp X gồm Fe2O3. Hỗn hợp G gồm Fe3O4 và CuO.6 lít C. C. FeO.Đốt nóng một hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 và bột Al trong môi trường không có không khí.4 gam Bài 14.04% C. 13.4 gam hỗn hợp gồm CuO.24 lít khí hidro (đktc). 0. Fe2O3. 11. Fe3O4. 0.4 gam Bài 2. 13. khi cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa. 0. Al2O3.112 lít và 12. 0. 0. Cho hiđro dư đi qua 6. nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0. 4. Hỏi số mol Al trong X là bao nhiêu? A.Cho 31. CO2.4 mol D.3 mol H2.8 gam.4 gam D 20. Fe2O3 đốt nóng.7 gam hỗn hợp Y.135%. 0. Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và FexOy bằng H2 dư ở nhiệt độ cao thu được 17. Toàn bộ lượng khí A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10.04 mol hỗn hợp A gồm FeO. B. CO. 28. 4. Số mol của Fe3O4 và CuO trong hỗn hợp G ban đầu lần lượt là: A. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A. 0. Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO2. 5. 0. 16.448 lít D.48 gam. FeO. 1. 4 gam B.1 Bài 3.24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H2 qua một ống sứ đựng hỗn hợp Al2O3. thu được khí X.3 gam.32 gam.2 gam D.01% Bài 9. trong ống sứ còn lại m gam chất rắn. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc). 0.3 mol B. .672 lít và 18.3 gam B.0 gam. 0.Số gam bột nhôm có trong hỗn hợp đầu là: A. Fe2O3 có khối lượng là 24 gam dư đang được đun nóng.571%. . Dẫn toán bộ khí thoát ra vào dung dịch nước vôi trong dư thấy có m gam kết tủa.9 gam hỗn hợp Al2O3.0 gam.85 gam D. FeO và Al2O3 có khối lượng là 42. Fe3O4. D. 0. B. thu được 3.2 lít Bài 4.1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn. 3.27 gam B. Những chất rắn còn lại sau phản ứng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0.

11. 5. Một oxit kim loại có công thức MxOy. Cho B vào dung dịch HCl dư.2 gam. Hoà tan 2 gam sắt oxit cần dùng 2.224 lít NxOy (đktc). Một số bài tập tham khảo a) Xác định công thức phân tử hợp chất vô cơ Bài 1. tăng giảm khối lượng. D. 7. 16.Công thức hoá học của oxit sắt đã dùng phải là: A. Khối lượng nào sau đây là khối lượng m ban đầu. B. Khử a gam một sắt oxit bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao. Trong đó pp đại số là cơ bản. Al2O3 Bài 5.Muốn giải được bài toán dạng này thì điều quan trọng nhất là phải viết được các công thức phân tử dạng tổng quát của HCHC đó phù hợp với bài toán. D. 11.8 gam kim loại M. muối…hoặc tìm được tỉ lệ về số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất.41% khối lượng. .Nếu lấy lượng kim loại Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Muốn vây chúng ta cũng sử dụng phương pháp trung bình ( số nguyên tử cacbon trung bình. Bài 2. C. 20.6 gam B. Fe2O3 B. 6. Công thức oxit kim loại trên là: A.2 gam C. pp tăng giảm khối lượng. phản ứng xong thu được chất rắn có khối lượng tăng thêm 0.4 gam. Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủa. .6 gam C. B. Nếu ngâm m gam hỗn hợp trên trong dung dịch CuSO4 dư. B.khi tìm công thức của hợp chất vô cơ hay hữu cơ chúng ta có thể dùng đáp án để loại bỏ các trường hợp khác của bài toán . pp bảo toàn khối lượng… . Cho 8. Fe3O4 C. Hòa tan 6. Fe3O4 B. phân tử khối trung bình). thể tích H2 thoát ra (đktc) là A. FeO C. Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng khí CO ( dư) nung nóng thì thu được m gam Fevà 35. phân tử khối của oxi. 22. 2. b) Đối với bài toán tìm CTPT hoặc CTCT của hợp chất hữu cơ thì phương pháp chung là tìm được số nguyên tử cacbon. C. pp đại số.88 gam khí cacbonic. tùy thuộc vào đề bài. A. 5. Bài 15.48 lít. muốn làm được như vậy chúng ta có thể áp dụng phương pháp trung bình ( nguyên tử khối trung bình. FeO D. C. NO C. người ta thu được 0. Không xác định.6 lít.DẠNG 8 BÀI TẬP VỀ XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC CỦA HỢP CHẤT VÔ CƠ VÀ HỮU CƠ 1. Hỗn hợp của Fe2O3 và Fe3O4. Nếu cho lượng khí CO dư đi qua m gam hỗn hợp trên ở điều kiện nhiệt độ cao.com – 01679 848 898 238 .2 gam Fe.72 lít. trong đó M chiếm 72. N2O D.74g axit HCl. Định hướng phương pháp giải chung a) Đối với bài toán tìm công thức của chất vô cơ: . N2O3 Bài 6.06 gam một oxit kim loại bằng CO ở điều kiện nhiệt độ cao thành kim loại. Fe2O3. A.Một số kim loại có nhiều hóa trị nên trong các phản ứng khác nhau nó có thể thể hiện các hóa trị khác nhau. Hòa tan hoàn toàn lượng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối của M hóa trị 3 và 0. bảo toàn khối lượng. Nung nóng hỗn hợp A đến hoàn toàn trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp B.96 gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư thu được 0. NO2 B. Fe2O3.8 gam. Bài 4.8 gam D. 16. hidro. Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO thu được 16. Công thức của oxit sắt là: A.84 lít.9 mol khí NO2.8 gam. 4. Fe3O4. 22.1 gam bột Al trộn với 16 gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A.4 gam VIII. tên muối… Nhưng phương pháp chung là tìm được nguyên tử khối của kim loại.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Bao gồm xác định tên kim loại. FeO.Viết đúng và cân bằng đúng phương trình dạng tổng quát đó. tên oxit. Khử hoàn toàn 4. sau khi kết thúc phản ứng người ta thu được 11. 13. 14 gam B. Phần Đại cương + Vô cơ A. oxi hoặc tìm được phân tử khối của hợp chất đó. Fe2O3 D. Khí NxOy có công thức là: A. 13 gam D. Bài 16. phân tử khối trung bình) và phối hợp các phương pháp khác như pp đại số.8 gam.84 gam sắt và 0. 12 gam Bài 17. D.84 lít hỗn hợp khí X ( ở đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 18. Một hỗn hợp gồm Fe.

448 lít CO2 ( ở đktc) và dung dịch A. Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. Cho 2. Cs. Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Fe3O4 vào một lượng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.44 lít N2 (đktc).67 gam muối khan. Mg. Hai kim loại và giá trị m là: A. lượng kim loại thu được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2. Bài 15. không xác định Bài 19. Công thức của oxit sắt trên là: A. Na. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. Hòa tan 0.44 gam D . NO2 và 5.1 mol một oxit sắt vào dung dịch HNO3 đặc ( dư) thu được 2. B. CTPT của oxit sắt là A.3 mol N2O bà 0. Khí A là A. Na. N2O.6 gam muối clorua. Fe2O3.Zn Bài 12. Mg C.6 gam H2O và 69. Be. Al. Hoà tan A trong HCl dư thu được 2. B.04 gam chất rắn không tan.94 gam hỗn hợp gồm 1 oxit sắt và nhôm hoà tan hoàn toàn trong 100 ml dung dịch H2SO4 1. Fe3O4.66 gam hỗn hợp Al và FeXOY đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp A. D. Mg B. Biết lượng H2SO4 đã lấy dư 20% so với lượng phản ứng.24 lít khí H2 ( ở đktc). FeO B. B.72 lít ở đktc.03 mol H2 và dung dịch A.2 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được hỗn hợp khí gồm 0. Ca và m= 2.24 lít khí NO2 duy nhất ở đktc. FeO B. Kim loại M là A. FeO D.22 gam B. Đốt một kim loại X trong bình kín đựng khí Cl2 thu được 32.22 gam C.98 gam Bài 18. Sr và m= 1. Hai kim loại đó là. 12. Ca. Đốt cháy m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ ở 2 chu kì kế tiếp bằng khí Cl2 dư thì thấy có 4. CrO B. Bài 8. A. ZnO D.5 gam muối clorua và nhận thấy thể tích khí Cl2 giảm 6.2 mol oxit trên cần dùng 17.176 lít khí H2 (điều kiện tiêu chuẩn). không xác định. Fe2O3 B. Fe3O4 Bài 17. NO. công thức oxit kim loại trên là: A. Cho 11.9 mol NO. Al2O3 Bài 7. 6. sau phản ứng thu được 0. C. Ca. Fe. NO2. Sr. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được 32. B. C. C.8M tạo thành 0. K.44 gam Bài 11. Mg và m=3.84 gam Fe và 448 ml CO2 (đktc). Li. N2. FeO C. NO và 5. Fe3O4. FeO2 C. Sr B. Hoàn tan hoàn toàn 61.02 gam B.com – 01679 848 898 239 .48 lít Cl2 phản ứng và tạo thành 20. Hòa tan hoàn toàn 1. Bai 10. Ca.1 gam hỗn hợp hai muối sunfít trung hoà của 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2. Fe3O4 C.12 gam D. Kim loại X là A. Công thức của oxit sắt là A. NO và 10. D. D. Mặt khác để khử hết 0. Khử hoàn toàn 8 gam một oxit kim loại cần dùng 3. Công thức của oxit là. Cu.16 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0. Bài 13. Nung 9. Be. Ba Bài 20. C. Fe2O3.688 lít khíH2(đktc) còn nếu hoà tan A trong NaOH dư thấy còn lại 5. FeO. Fe2O3 D. D. Al D.Fe C. Fe2O3 C. Na. Ca. Fe2O3 b) Xác định CTPT của hợp chất hữu cơ Bài 1. X có công thức là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Ca D. Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí. FeO. Bài 9.24 lít khí SO2 (đktc). Xác định oxit sắt A .336 lít khí NxOy ở đktc.92 lít khí H2 ở đktc. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17.8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ ở 2 chu kì liên tiếp vào dung dịch HCl dư. K. Fe3O4 D. Cs. Ba và m= 2. A.36 lít CO ( ở đktc).672 lít khí A duy nhất ở đktc. Phản ứng xong thu được 0.6 gam CO2. Mg. D.22 gam C.N2O và 10. Công thức của NxOy và khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp là A. B. không xác định được. Phần Đại cương + Vô cơ sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1. Hai kim loại đó là A. C.

Đốt cháy 14. D.08 lít khí oxi (đktc).548 lít hơi hỗn hợp X (ở 0 C. C. B. Công thức phân tử của axit đó là A.4 gam chất hữu cơ A được 28.75 gam muối. D. Axit nói trên là A. Công thức của ankyl amin là A. Cho 100 ml dung dịch aminoaxit A 0. C3H7COOH. H2N-CH2-COOH. D. B. C2H5NH2.4375. B.5 gam H2O và 5. Cho 0.7 gam một ankyl amin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10. CH2(COOH)2. đơn chức A với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam chất hữu cơ B. D.8 gam một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. CHO-CHO. D. D. C3H5O2Na. C4H8(COOH)2. HOOC-COOH. CH3COOH. (H2N)2C2H2(COOH)2.89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1. Bài 4. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH. C6H6O6. Đốt cháy 7. C3H7NH2 Bài 12.1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18. Biết A có tỉ khối hơi so với H2 bằng 52. CH3CH(NH2)-CH2-COOH C.3 gam Na2CO3. Bài 8. Công thức cấu tạo của X là A. C3H9N. C. CH2=CH-CHO Bài 13.1mol H2O. C. C. Nung nóng bình một thời gian ta thu được một khí B duy nhất. CH3COOH. B. C. C2H5COOH.5M.2 mol CO2 và 0. C7H5O2Na. B. C3H7-CH(NH2)-COOH. Đốt cháy hoàn toàn 6. C6H5-CH(NH2)-COOH. C4H9OH. 1.25M. Bài 14. Mặt khác a mol A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 4a mol Ag. A có công thức phân tử A. B. C.6 gam CO2. B. Tỉ khối hơi của B so với A bằng 1. COOH-COOH. C3H7-CH(NH2)-COOH. H2NC2H3(COOH)2. Bài 9. CH3NH2. Mặt khác 100 ml dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0. C3H7OH. C2H2. C. D. D. Đốt cháy B thu được 8. C4H4O4. Cho 15. Công thức phân tử của A là A.5 gam. Hiệu suất của phản ứng đạt 100%. C. Đun nóng m1 gam ancol no. B. C. o Bài 15. C3H4O4. H2N-CH2-COOH. HCOOH.2 gam một amin no. Mặt khác trung hòa 9 gam A cần 100 gam dung dịch NaOH 8%. 4. C4H9NH2. C2H5OH. C3H8. C. D. D.25 atm) gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp vào dung dịch nước brom dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng 10. Bài 2. CH3COOH. B. Bài 10.7 gam kết tủa. Hóa hơi hoàn toàn một axit hữu co A được một thể tích hơi bằng thể tích hiđro thu được khi cũng cho lượng axit như trên tác dụng hết với natri (đo ở cùng điều kiện). đơn chức phải dùng hết 10. X là một a-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. C3H7NH2. B. C2H5-COOH. Đốt cháy hoàn toàn 5. B.3 gam một axit no.8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thu được 0. C4H9NH2. mạch hở được 0. CH3-CH(NH2)-COOH. C. C2H4O2.3 mol CO2 và 0. C. D. Công thức cấu tạo của X là A. (H2N)2C2H3COOH. Công thức phân tử của A là A. Biết phân tử A chứa 2 nguyên tử oxi. Công thức của amin đó là A. CH3NH2. HCHO.2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0. Công thức phân tử của 2 anken là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C2H4 Bài 3.4 gam H2O. D. Bài 5. Đốt cháy a mol anđehit A tạo ra 2a mol CO2. 17. Trung hòa hoàn toàn 1. Bài 6.255 gam muối. Phần Đại cương + Vô cơ A. C4H9NH2.com – 01679 848 898 240 . Bài 7. D. C4H7O2Na. C4H5O2Na.25 mol H2O đã cho công thức phân tử A.46 gam muối khan. B. B. Cho 3. D.8 gam CO2 và 5. C. H2NC3H5(COOH)2. CH3OH. C2H5NH2. Trong một bình kín chứa hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và H2 với Ni. A là A. Bài 11. C2H5NH2. B. Biết VA = 3VB. anđehit chưa no. X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. CH2=CH-COOH. A là A. Công thức của X là A. C3H4. CH5N.

Tìm Công thức phân tử của X và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của X ứng với công thức trên? A. C2H4(OH)2. B. B. không có đồng phân.65 gam H2O. vinylpropyonat. CH2OH-CH2-CH2OH. C. Mặt khác khi cho 1 lít dung dịch axit trên tác dụng với nước Br2 làm mất màu hoàn toàn 80g Br2. C2H5OH và C3H7OH.1 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2. HCOOH và C2H3COOH. HCOOH và C2H5COOH.5lít dung dịch NaOH 1M.25M. C2H5COOCH3. X có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo? A. 6. D. 4. Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0. C2H5COOH. Bài 24. đơn chức tác dụng với Ag2O trong NH3 dư thu đựơc 4. C. Cho 4. C4H9OH.48 lít khí (đktc).22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5.CH2=CH-CH2-COOH Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B. 2. thấy thoát ra 4. (H2N)2CH-COOH. X phản ứng được với Na.8 lít H2 (ở đktc).3 gam kết tủa.8 gam hỗn hợp 2 axit no. Để trung hòa 1 lít dung dịch axit hữu cơ X cần 0.2 gam một rượu no A tác dụng Na dư. B.12 lít. C. Đốt cháy a mol X thu được 6.9 gam H2O. Phần hai trung hòa hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M. Bài 19. D. 3. 0.32 gam Ag. Một este X mạch hở tạo bởi ancol no đơn chức và axit không no (có một nối đôi C=C) đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn 1. không phản ứng với dung dịch NaOH. Cho 1. C. C3H7OH. anlylaxetat. D.2 gam hỗn hợp gồm glixerin và ancol đơn chức X vào Na dư thu được 4. D. C4H10O và 6 đồng phân. C3H8O.72 lít.05 gam nước. có 4 đồng phân. C. D. C. A có thể hòa tan được Cu(OH)2. Bài 22. C. B. C2H4 và C3H6. B. Y có CTPT là A. Công thức của 2 rượu là A.075 mol Bài 21.025 mol. HCOOH và C3H7COOH. B. CH3CHO và C2H5CHO. HCHO và CH3CHO. etylacrylat. C4H10O có 7 đồng phân. 0. Vậy công thức cấu tạo phù hợp của A là A.đơn chức vào H2O rồi chia làm hai phần bằng nhau.4 gam chất rắn khan. H2N-C2H4-COOH. D. Cho 15.2 gam CO2 và 0.32 gam một anđehit tham gia phản ứng tráng gương hoàn toàn với dung dịch AgNO3 (trong NH3) dư thu được 17. metylmetacrylat. D. B. Xà phòng hóa 10 gam este X công thức phân tử là C5H8O2 bằng 75 ml dung dịch NaOH 2M. 1.com – 01679 848 898 241 . C.4 gam X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4. C3H5OH. Bài 16. C2H5OH. D. Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hết với Na thì thu được 2. D.28 gam Ag.6 gam Ag. CH2OH-CH2OH. Đốt cháy hoàn toàn 2. B. C.72 lít CO2 (ở đktc) và 7. CH2=CH-COOH.7 gam H2O. Bài 28. Bài 25. CH3COOC2H5. Công thức cấu tạo phù hợp của X là A. C3H6(OH)2 và C4H8(OH)2. H2N-C2H3(COOH)2. Cho 4.36 lít.05 mol.3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1. Lượng H2 do X sinh ra bằng 1/3 lượng H2 do glixerin sinh ra.02 gam hỗn hợp 2 anđehit X. C3H6 và C4H8. sau đó cô cạn thì thu được 5. 0.24 lít. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 rượu kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 6. C. CTPT của 2 axit là A. B.72 lít khí CO2 (ở đktc) và 4. B. B. Bài 20. Vậy thể tích khí H2 (ở đktct) tối đa cần dùng để phản ứng hết với 2. Tên gọi của X là A. C. X có CTPT là A. 6. 3.28 gam CO2 và 2. HCOOH và CH3COOH. CH2OH-CHOH-CH3. Bài 26.48 lít H2 (đktc). X có công thức nào sau đây? A. X có công thức là A.9 gam X là A. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. muối khan. CH2OH-CHOH-CH2OH. Hòa tan 26. cô cạn thu được 47 gam. Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với Ag2O/NH3 dư cho 21. Phần Đại cương + Vô cơ A.06 mol. H2N-CH(COOH)2. D. kết quả khác.6 gam X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 15. 5. CH3COOCH3 Bài 27. Giá trị của a là A. Bài 17. X. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3. Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng no. B. C.8 gam muối. Cho hiđrocacbon X có công thức phân tử C7H8. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.31 gam muối khan. B. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 11. Bài 18. 0. D. C2H5CHO và C3H7CHO. Bài 23. Cho 15. C4H8 và C5H10. C. D. Cho 2. C5H10 và C6H12.

Lấy 12. HCOOCH(CH3)2. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. isopropyl axetat. C15H31COOH và C17H35COOH. B. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOCH2CH2CH3. D. B. Hai axit đó có cấu tạo là: A.8 gam hỗn hợp muối. HCOOCH2CH2CH3. C.05 gam muối. CH3CH2COOCH3. X là một este no đơn chức. HCOOCH2CH2CH3. C. Công thức cấu tạo của este là A.2 gam chất Y được 2. D. B. D. Bài 36. C17H33COOH và C15H31COOH. Đốt cháy 0. B. cô cạn dung dịch sau phản ứng được m2 gam chất rắn khan. HOOC-COOH và HCOOH D. C2H5COOCH3.CH3-CH2-COOH.3 mol hỗn hợp 2 axit hữu cơ thu được 11. đa chức X có công thức phân tử C7H12O4. C6H12O2 Bài 30. A. Cho 17. Bài 29. HCHO và CH3CHO C. C3H6O2 B. CH3COOCH3. B. Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo. D. A.6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Khi đốt cháy hoàn toàn 4. Hợp chất hữu cơ no. B. Biết m2 < m1. X và Y là 2 đồng phân.2 lít CO2 ( đktc). etyl axetat Bài 34. CH2 = CHCOOCH3.9 gam hỗn hợp M của X và Y cho tác dụng vừa đủ với 75 ml dd NaOH 2 M. CH3COOCH2CH2OH. O mỗi chất chỉ chứa một nhóm chức và đều có phản ứng với xút. Công thức cấu tạo của X là A. thu được 4. Một este đơn chức X có phân tử khối là 88 đvC. etyl propionat. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23.CH3COOCH(CH3)2.5. O = 16) A. C2H5CHO và C3H7CHO D.C2H5COOCH3. C. Nếu cho 4.2 gam chất rắn khan.3 mol hỗn hợp 2 axit trên cần dùng 500 ml NaOH 1 M. C4H6O2 C. nếu trung hòa 0. C. A. phân tử gồm C. C17H33COOH và C17H35COOH Bài 33.com – 01679 848 898 242 . B.CH3-CH=CH-COOH D.6 gam nước. Cho 10. Đốt cháy hoàn toàn 4. Lấy m1 gam X cho tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ). Công thức cấu tạo của X là A.44 gam H2O. CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5.4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn. C đều sai Bài 32. C2H5COOH. đơn chức phản ứng vừa hết với 40 ml dung dịch NaOH 0. CH3CHO và C2H5CHO B.5M thu được chất X và chất Y. Cho 1. HCOO CH(CH3)2. D. CH3COO–(CH2)2–OOCC2H5.16 gam đồng thời thu được 18 gam kết tủa. Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 11. HCOOC2H5. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A.44 gam chất hữu cơ X đơn chức (chứa C. Cho 8 gam hỗn hợp 2 anđêhit mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit fomic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 32.64 gam CO2 và 1. B. C. Phần Đại cương + Vô cơ C. D.48 lít CO2 (ở đktc) và 3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.4 gam este X (công thức phân tử: C4H8O3) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M được 9. D.8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. Nếu đem đun 2. CTPT của 2 anđêhit đó là: A. C = 12. HCOOH và CH3COOH C. C đều sai Bài 31. B. O).4 gam Ag.8 gam muối khan.2 gam este X với dung dịch NaOH (dư). HCOOCH2CH2CHO. Cho 0. C5H10O2 D. thu được 2. H. Tên của X là 1. metyl propionat. Công thức PT của X và Y là. C. CH3COOH và C2H5COOH B. C. B. CH3CH(OH)COOCH3. Bài 38. CH3COOC2H5. CH3COO–(CH2)2–COOC2H5.1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17.76 gam một este no. C. H. có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5. C17H31COOH và C17H33COOH. Hai loại axit béo đó là (cho H = 1. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. HOCH2COOC2H5. CH3COOC2H5. CH3COOCH2CH3. CH3OOC–CH2–COO–C3H7 Bài 35. D .4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4. Bài 37. Bài 39. Đốt cháy hoàn toàn 1.

muốn điều chế được 1 tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên (chứa 80% metan) ở điều kiện tiêu chuẩn cần dùng là A. 4375 m3.5 g bột Al với 34. D. IX. D. 200g Bài 6.2 lít NH3 (ở đktc) để điều chế HNO3 với hiệu suất của cả quá trình là 80% thì thu được khối lượng dung dịch HNO3 6. Hỗn hợp M gồm một axit X đơn chức. Hãy cho biết hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm ? A. 85% D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 3. 4480 m3.2 gam Fe3O4 ở nhiệt độ cao ( giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt) thu được hỗn hợp X. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 40. Điện phân Al2O3 nóng chảy trong thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây. 80% B. viết PTHH và tính theo PTHH đó . giả thiết hiệu suất phản ứng este hoá đạt 60%. thể tích) tham gia hoặc lượng chất sản phẩm. Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm.2 gam hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M được 13.064 lít H2 (đktc). Trộn 13. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 14. 75% B. 125g B. B.6 gam nhôm kim loại ở catot.7 (coi hiệu suất đạt 100%).100% + Nên nhớ rằng 0 < H< 1. khối lượng.6 gam muối khan. Khi oxi hóa 11. thu được 3. 4450 m3.DẠNG 9 BÀI TẬP VỀ HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG 1. 90% Bài 5. 70% Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.3% là A. + Hiệu suất phản ứng có thể được tính theo lượng chất ( số mol. 175g C. 80% D.8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm. 500 gam.Cần chú ý một số vấn đề sau: + Hiệu suất phản ứng chỉ áp dụng cho các phản ứng xảy ra chưa hoàn toàn tức là sau phản ứng cả 2 chất tham gia đều còn dư: Dấu hiệu để nhận ra pư xảy ra không hoàn toàn là bài toán không có câu “ phản ứng xảy ra hoàn toàn’’. Cho hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư. 75% C.60% Bài 2. CH3COO CH(CH3)2.112 lít H2 (ở đktc). 80% C. 90% C. HCOOCH(CH3)2. Nếu đun nóng Y với H2SO4 đặc thì thu được chất hữu cơ Y1 có tỉ khối hơi so với Y bằng 1. HCOOC2H4CH3 hoặc HCOOCH(CH3)2. Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 20%. D. 6875 m3 Bài 4. cường độ dòng điện 5 A . C. Nung 8. Giả sử lúc đó chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe. C. Công thức cấu tạo của este là: A. Hiệu suất của quá trình điện phân này là: A. C. + Nếu đề bài cho biết lượng chất của 2 chất tham gia phản ứng thì hiệu suất được tính theo chất nào hết trước khi ta giả sử hiệu suất phản ứng là 100% 2. nếu đề bài cho biết lượng chất sản phẩm thì đó là lượng thực tế. Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH4 ¾® C2H2 ¾® CH2=CH-Cl ¾® [-CH2-CHCl-]n. 400 gam.1 gam Al với 23. 250 gam. Công thức chung như sau: H= Lượng thực tế Lượng lý thuyết . 300 gam. HCOOCH2CH2CH3. Một số bài tập tham khảo Bài 1. 70% B. Phương pháp giải chung . A. Nếu đề bài cho biết lượng chất tham gia phản ứng thì đó là lượng lý thuyết. B. một ancol Y đơn chức và một este tạo ra từ X và Y.com – 01679 848 898 243 .. 150g D. Khi cho 25.Phương pháp giải chủ yếu là phương pháp đại số. Khối lượng este metylmetacrylat thu được là bao nhiêu khi đun nóng 215g axit metacrylic với 100g ancol metylic. B. A. 100% D. đun nóng thu được 8. hoặc có câu “ phản ứng một thời gian”.

Từ 1 tấn muối ăn có chứa 10.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.40 C. sau phản ứng thu được hỗn hợp B có tỉ khối dA/B= 0. Ka2 = 4. Bài 10. 70%.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí.8. 80 Bài 13. 80% D.55 gam. thấy còn lại 113.88% B.2 gam. Chỉ có phản ứng nhôm khử oxit kim loại tạo kim loại. Tính hiệu suất của quá trình điều chế trên ? A. Bài 11. 75% C. Hòa tan hoàn toàn 16 gam rượu etylic vào nước được 250 ml dung dịch rượu. Nếu hiệu suất mỗi quá trình là 80% thì giá trị m là A. 195. sau một thời gian thu được 19.46 tấn D. 45. sau một thời gian thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y có pH bằng 1.5(lít) D. 95. Lấy 78.48 gam Al với 17.55 gam một este duy nhất.344 lít H2 (đktc). hiệu suất chung của quá trình điều chế là 70%? A. 58% D.15 mol C3H6(OH)2 có mặt của H2SO4 đặc làm xúc tác. C. 180 gam.0 gam. 55% B.9% C.85%. 70% Bài 16. Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là: A. Cho hỗn hợp A gồm N2 và H2 ( tỉ lệ mol 1:3). sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancoletylic.3% D. 120 D. Dung dịch có độ rượu là: A. 950. 83. 2. 200 gam. D. 98. C. C. Một loại gạo chứa 75% tinh bột. 52. Nung 6.5% tạp chất .4(lít) C. hiệu suất pư của cả quá trình là 60%. 945. 85% H+ + CO 3 2− . 75% Bài 9. D.8 g/ml) với hiệu suất 80% là A. 90. 1000 gam. Thủy phân m gam tinh bột. Bài 17.8 g/ml. Từ 3 tấn quặng pirit (chứa 58% FeS2 về khối lượng. Đem hòa tan chất rắn sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch xút dư cho đến kết thúc phản ứng. biết hiệu suất lên men đạt 96%? A.65 gam.6 gam Fe2O3. 60% C.15 kg B. 25%. 62. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa 6.Tính khối lượng glucozo cần dùng để lên men thu được 200 lít C2H5OH 30o ( D= 0. 5.91 kg D. 85%. 100% B. toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư.6 gam chất rắn.8 g/ml. Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là: A.120 6.07 kg C. Đun nóng hỗn hợp X gồm 0. Thể tích rượu 400 thu được là: A.83 kg Bài 8. 97.8 gam/ml). 60(lít) B.1 lít rượu êtylic nguyên chất (khối lượng riêng D = 0. 48.5 gam. D.7. B. Khối lượng riêng của rượu etylic là 0. 80% D. B.90 tấn Bài 15. 2.03 tấn B.56% C. thu được 750 gam kết tủa.10-11 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.40. 949. B. 58. 2. 42. phần còn lại là các tạp chất trơ) điều chế được bao nhiêu tấn dung dịch H2SO4 98%. 186. Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0. 62.68% Bài 18. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 7. 80%.19 g/ml) bằng cách cho lượng muối ăn trên tác dụng với axit sunfuric đậm đặc ở nhiệt độ cao .com – 01679 848 898 244 . Hiệu suất của phản ứng este hoá là A.25 mol C2H3COOH và 0. 90. thu được 1. Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là: A.55% C. 45(lít) Bài 14.86% B. cho biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0.MgCO3) nặng 184 gam một thời gian.86% D. Hiệu suất phản ứng là: A. tiến hành phản ứng tổng hợp NH3. Nung quặng đôlômit ( CaCO3.28 kg gạo này đi nấu rượu etylic 400. 60% B. người ta điều chế được 1250lit dung dịch HCl 37% ( d =1.50 tấn C. 98. 2. 98. Bài 12.

245 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful