Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học

. Phần Đại cương + Vô cơ

CACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CACBON
1- Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2(đkc)vào dd nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2.Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm: A- Chỉ có CaCO3 B- Chỉ có Ca(HCO3)2 C- Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D- Không có cả 2 chất CaCO 3 và Ca(HCO3)2 2- Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2(đkc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít,thu được 15,76g kết tủa .Giá trị của a là A- 0,032 B- 0.048 C- 0,06 D- 0,04 3- Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dd chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hổn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2.Quan hệ giữa a và b là : A- a>b B- a<b Cb<a<2b D- a = b 4- Hổn hợp X gồm sắt và oxit sắt có khối lượng 5,92g.Cho khí CO dư đi qua hổn hợp X đun nóng.Khí sinh ra sau phản ứng cho tác dụng với Ca(OH)2 dư được 9g kết tủa.Khối lượng sắt thu được là A- 4,48g B- 3,48g C- 4,84g D- 5,48g 5- Sục V(l) CO2(đkc) vào 150ml dd Ba(OH)2 1M,sau phản ứng thu được 19,7g kết tủa.Giá trị của V là A- 2,24 lít ; 4,48 lít B- 2,24 lít ; 3,36 lít C- 3,36 lít ; 2,24 lít D- 22,4lít ; 3,36 lít 6- Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3.Thực hiện các thí ngiệm sau TN1: cho (a+b)mol CaCl2. , TN2: cho (a+b) mol Ca(OH)2 vào dd X .Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là A- Bằng nhau B- Ở TN1 < ở TN2 C- Ở TN1 > ở TN2 D- Không so sánh được 7- Hấp thụ hoàn toàn x lít CO2(đkc) vào 2 lít dd Ca(OH)2 0.01M thì thu được 1g kết tủa.Giá trị của x là A- 0,224 lít và 0,672 lít B- 0.224 lít và 0,336 lít C- 0,24 lít và 0,67 lít D- 0,42 lít và 0,762 lít 8- Cho 16,8 lít hổn hợp X gồm CO và CO2(đkc) có khối lượng là 27g,dẫn hổn hợp X qua than nóng đỏ thu được V lít khí Y.Dẫn khí Y qua ống đựng 160g CuO(nung nóng)thì thu được m gam rắn. a) Số mol CO và CO2 lần lượt là A- 0,0375 và 0,0375 B- 0,25 và 0,5 C- 0,5 và 0,25 D0,375 và 0,375 b) V có giá trị là A- 1,68 B- 16,8 C- 25,2 D- 2,8 c)Giá trị của m là A- 70 B- 72 C- 142 D- Kết quả khác 9- Nung 4g hổn hợp X gồm CuO và FeO với cacbon dư trong điều kiện không có không khí và phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,12 lít (đkc) hổn hợp khí Y gồm CO và CO2 và chất rắn Z. Dẫn Y qua bình đựng nước vôi trong dư thì thu được 0,5g kết tủa. a) Khối lượng của Z là A- 3,12g B- 3,21g C- 3g D3,6g b)Khối lượng CuO và FeO lần lượt là A- 0,4g và 3,6g B- 3,6g và 0,4g C- 0,8g và 3,2g D1,2g và 2,8g 10- Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m(g) Fe2O3 nung nóng.Sau một thời gian thu được 6,96g hổn hợp rắn X,cho X tác dụng hết với dd HNO3 0,1M vừa đủ thu được dd Y và 2,24 lít hổn hợp khí Z gồm NO và NO2 có tỉ khối so với hidro là 21,8. a) Hấp thụ hết khí sau khi nung vào nước vôi trong dư thì thu được kết tủa có khối lượng là A- 5,5g B- 6g C- 6,5g D- 7g b) m có giá trị là A- 8g B- 7,5g C- 7g D- 8,5g c) Thể tích dd HNO3 đã dùng A- 4 lít B- 1 lít C- 1,5 lít D- 2 lít Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 100

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

d)Nồng độ mol/lít của dd Y là A- 0,1 B- 0,06 C- 0,025 D- 0,05 e) Cô cạn dd Y thì thu được bao nhiêu gam muối? A- 24g B- 24,2g C- 25g D- 30g 11- Sục V lít CO2(đkc) vào dd Ba(OH)2 thu được 9,85g kết tủa.Lọc bỏ kết tủa rồi cho dd H2SO4 dư vào nước lọc thu thêm 1,65g kết tủa nữa.Giá trị của V là A- 11,2 lít và 2,24lít B- 3,36 lít C-3,36 lít và 1,12 lít D-1,12 lít và 1,437 lít 12- Sục V lít CO2 (đkc) vào 200ml dd hổn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,375M thu được 11,82g kết tủa. Giá trị của V là A- 1,344l lít B- 4,256 lít C- 1,344l lít hoặc 4,256 lít D8,512 lít 13- Cho 5,6 lít CO2(đkc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d = 1,22g/ml) thu được dd X.Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn: A- 26,5g B- 15,5g C- 46,5g D- 31g 14- Cho 0,2688 lít CO2(đkc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dd NaOH 0,1M và Ca(OH) 2 0,001M.Tổng khối lượng các muối thu được là A- 2,16g B- 1,06g C- 1,26g D- 2,004g 15- Cho 37,95g hổn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào 100ml dd H2SO4 loãng thấy có 1,12 lít CO2(đkc) thoát ra,dd A và chất rắn B.Cô cạn dd A thu được 4g muối khan.Nung chất rắn B đến khối lượng không đổi thì thu được rắn B 1 và 4,48 lít CO2(đkc).Biết trong hổn hợp đầu có tỉ lệ nRCO3 : nMgCO3 = 3: 2. a)Nồng độ mol/lít của dd H2SO4 là A- 0,2M B- 0,1M C- 0,5M D- 1M b) Khối lượng chất rắn B là A- 30,36g B- 38,75g C- 42,75g D- 40,95g c) Khối lượng chất rắn B1 là A- 30,95g B- 21,56g C- 33,15g D- 32,45g d) Nguyên tố R là A- Ca B- Sr C- Zn D- Ba 16- Cho V lít khí CO2(ở 54,60C và 2,4atm) hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd hổn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được 23,64g kết tủa.V có giá trị : A- 1,343 lít B- 4,25 lít C- 1,343 và 4,25 lít D- Đáp án khác

Bài tập chất khí của nitơ
Câu 1: Cho 2 phân tử NO2(X) có thể thành một phân tử chứa oxi (Y) ở 250C, 1atm; hh ( X+Y) có tỉ khối hơi so với k2 là 1,752. phần trăm (%) về số mol X, Y trong hh. A. 90% và 10%. B. 60% và 40% C. 89,55% và 10,45 %. D. Kết quả khác Câu 2: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít H2 ở nhiệt độ 00C và áp suất 10atm. Sau phản ứng tổng hợp amoniac, đưa nhiệt độ bình về 00C a)Tính p trong bình sau pứ, biết rằng có 60% H2 tham gia phản ứng:A. 10 atm; B. 8 atm; C. 9 atm; D. 8,5 atm b) Nếu áp suất trong bình là 9 atm sau phản ứng thì có bao nhiêu phần trăm mỗi khí tham gia phản ứng A.N2: 20% ;H2 40%. B. N2: 30% ;H2 20%. C. N2: 10% ;H2 30%. D. N2: 20% ;H2 20% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 3,4 Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac từ hỗn hợp gốm 4 lít khí nitơ và 14 lít khí hiđro. Sau phản ứng thu được 16,4 lít h/hợp khí.Biết các khí đo trong cùng điều kiện Câu 3Thể tích khí amoniac thu được là: A. 0,8 lít B. 1,6 lít C. 2,4 lít D. 0,4 lít Câu 4 Hiệu suất của quá trình tổng hợp là: A. 19,9% B. 20% C. 80% D. 60% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 5 – 6

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 101

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ Để thực hiện tổng hợp amoniac, người ta cho vào bình kín có dung tích 3 lít một hỗn hợp khí gồm 4 mol nitơ, 26 mol hiđro, áp suất bình là 400 atm Câu 5. Nhiệt độ t0C của bình lúc ban đầu là: A. 458,700C B. 4000C C. 731,700C D. Tất cả đều sai. Câu 6. Khi đạt đến trạng thái cân bằng trong bình còn 75% nitơ so với ban đầu. Đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất của bình là: A. 360 atm B. 260 atm C. 420 atm D. 220 atm Câu 7. Bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 00C, áp suất 10 atm. Sau phản ứng tổng hợp amoniac, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất của bình lúc này là 8 atm. % thể tích khí hiđro đã tham gia phản ứng là: A. 50% B. 60% C. 40% D. 70% Câu 8. Cho phương trình phản ứng : N2 + 3 H2 ⇔ 2NH3 Khi giảm thể tích của hệ xuống 3 lần thì phản ứng sẽ chuyển dời theo chiều nào sau đây A. Theo chiều thuận B. Theo chiều nghịch C. Không thay đổi D. Tất cả đều sai. Câu 9. Khi có cân bằng N2 + 3 H2 ⇔ 2NH3 được thiết lập, nồng độ các chất [N2] = 3 mol/l, [H2]=9mol/l, [NH3] = 1 mol/l. Nồng độ ban đầu của N2 là: A. 3,9 mol/l B. 3,7 mol/l C. 3,6 mol/l D. 3,5 mol/l Câu 10. Một bình kín chứa 4 mol N2 và 16 mol H2 có áp suất 400atm. Khi đạt trạng thái cân bằng thì N2 tha gia phản ứng là 25%, nhiệt độ vẫn giữ nguyên. Tổng số mol khi tham gia phản ứng là :A.18 mol B.19 mol C. 20 mol D.21 mol Câu 11. Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống đựng 32g CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí Y . Thể tích khí Y sinh ra là : A. 2,12 lít B. 1,21 lít C. 1,22 lít D. Kết quả khác. Câu 12. Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2. Nếu nồng độ ban đầu của N2= 21mol/l, H2=2,6 mol/l. Khi đạt trạng thái cân bằng thì nồng độ NH3 = 0,4 mol/l Hỏi nồng độ N2 và H2 lần lượt là bao nhiêu? A. 0,01 mol/l và 2 mol/l B. 0,15 mol/l và 1,5 mol/l C. 0,02 mol/l và 1,8 mol/l D. 0,2 mol/l và 0,75mol/l Câu 13. Nếu lấy 17 tấn NH3 để điều chế HNO3, với hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 80% thì khối lượng dung dịch HNO3 63% thu được bằng bao nhiêu (trong các giá trị sau)?. 35 tấn B. 75 tấn

C. 80 tấn D. 110 tấn Câu 14. Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có khối lượng mol trung bình bằng 7,2 đvC. Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3, được hỗn hợp Y có khối lượng mol trung bình bằng 8 đvC. Hiệu suất phản ứng tổng hợp là :
A. 20% B. 25% C. 40% D. 60% Câu 15. Trong 1 bình kín dung tích 1 lít chứa N2 ở 23,7 0C và 0,5 atm. Thêm vào bình 9,4 gam

muối nitrat kim loại X. Nhiệt phân hết muối rồi đưa nhiệt độ bình về 136,50C áp suất trong bình la p . Chất rắn còn lại là 4 gam .Công thức của muối nitrat và p là A.NaNO3 ; 5,8atm B.Cu(NO3)2 ; 4,87atm C. Fe(NO3)2 ; 4,6atm D.KNO3 ; 5,7atm Câu 16. Cho 1,5 lit NH3 ®i qua èng sø ®ùng 16 gam CuO nung nãng thu ®îc chÊt r¾n A vµ gi¶i phãng khÝ B .§Ó t¸c dông võa ®ñ víi chÊt r¾n A cÇn mét thÓ tÝch dung dÞch HCl 2M lµ :A.300 ml B.200 ml C.100 ml D.kÕt qu¶ kh¸c
Câu 17. Cho nång ®é lóc ®Çu nit¬ lµ 0,125 mol/l, cña hi®ro lµ 0,375mol/l, nång ®é lóc c©n b»ng cña NH3 lµ 0,06mol/l. H»ng sè c©n b»ng cña ph¶n øng tæng hîp amoniac lµ: A. 1,84 B. 1,74 C. 1,46 D. 1,64 Câu 18. Trong mét b×nh kÝn chøa 10 lÝt nit¬ vµ 10 lÝt hi®r« ë nhiÖt O 0 C vµ ¸p suÊt 10atm. Sau ph¶n øng th× ¸p suÊt trong b×nh sau ph¶n øng lµ bao nhiªu (trong c¸c sè díi ®©y)? A. 8 atm B. 9 atm C. 10 atm D. 11 atm Câu 19. Trong qu¸ tr×nh tæng hîp amoniac, ¸p suÊt trong b×nh gi¶m 10% so víi ¸p suÊt lóc ®Çu. BiÕt nhiÖt ®é cña b×nh kh«ng ®æi. Thµnh phÇn phÇn tr¨m theo thÓ

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 102

2%. 0. thu được dung dịch X(chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO. A. 67.36 B.1 % 10. 69.7 % vµ 1.9g kết tủa.7 % vµ 11. 22. ZnO trong 500ml acid H2SO4 0. Gía trị của a là? A. 1.24 D.7 C. Na2CO3. Giá trị của V là? A.1M vừa đủ.07 B.12mol FeS2 và a mol Cu2S vào acid HNO3(vừa đủ).2%. K2CO3 bằng dung dịch HCl dưthu được 2.7 % vµ 11.81 C. Lọc bỏ kết tủa và cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan.81g hỗn hợp gồm Fe2O3.48g muối sunfat khan. 70.4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm IIAbằng acid HCl thu được 6. 11. Hòa tan hoàn toàn 2. 3.24lít H2(đktc).05 gam hỗn hợp muối A khan. Gía trị của x là? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 3. 3. 3.0. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A. 7. 7. Na. 3. 20. 8.04 B. MgO.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 1. 0.075 C.72 lít khí(đktc) và dung dịch A. 0.2%.24 lít khí (đktc) và dung dịch Y.com – 01679 848 898 103 .56 B. 3.3 D. 1. 0.03 D. NH3 khÝ thu ®îc sau ph¶n øng ( nÕu hçn hîp dÇu lîng nit¬ vµ hy®ro ®îc lÊy theo ®óng tØ lÖ hîp thøc) lÇn lît lµ: A.06 (Câu 2 khối A ĐTTS năm 2007) Câu 9: Hòa tan hết 10g hỗn hợp muối cacbonat MgCO3.12 C. 4. 5.1 % D. 66.81 D.81 Câu 8: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0.2g hỗn hợp gồm một số kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư được 2.1 % C.7 C. 6.008 C. Al.4 D. 5.344 B. CaCO3. 22. 1. Tổng số gam 2 muối clorua trong dung dịch thu được là? A. Thể tích H2 thu được là bao nhiêu lít? A.12 D.81 B. KÕt qu¶ kh¸c B. V có giá trị là bao nhiêu? A. Zn và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí ở (đktc) và 7. Cô cạn dung dịch Y thu được x g muối khan. 31.13 C.3g hỗn hợp 2 kim loại Na và X tác dụng hết với HCl loãng. 3.2g hỗn hợp 2 muối sunfat của kim loại kiềm A và kim loại kiềm thổ B tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thu được 69.31 Câu 4: Cho 16.36 Câu 6: Hòa tan hết 1.2 Câu 5: Cho x gam hỗn hợp kim loại gồm K. 3. 1.36 Câu 7.17 B. Một số bài toán áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: Câu 1: Một dung dịch chứa 38.37 D.12 D. Phần Đại cương + Vô cơ tÝch hçn hîp N2. H2.33 B.13 Câu 3: Cho 6. 30. 13. dư thu được 34.72g hỗn hợp kim loại gồm Mg. 2.6 C. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn? A. Ba vào nước được 500ml dung dịch X có pH=13 và V lít khí (đktc). 1.3 Câu 2: Hòa tan 28.

26 B. A. 12 B. 12. Xác định M.16g một oxit kim loại M thu được 0. R2CO3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2. 12. Giải thích và tính VNO (ở đktc) khi cho thêm H2SO4. Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được 2. Xác định công thức khí đó.368g hỗn hợp Al.6g C. NO B. A. Phần Đại cương + Vô cơ A.08 và 2. 2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. MgO C. Mg C. 16. M có hóa trị không đổi tan trong dung dịch HNO3 tạo ra 5.49lít B. Zn cần vừa đủ 25lít dung dịch HNO3 0.8 D. 9.30C. 16.108 và 0. 1. 8g và 1. Sau phản ứng cho thêm H2SO4 dư vào lại thấy có NO bay ra. N2O4 Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 2.16M và H2SO4 0. 1. Al2O3 Câu 14: Hòa tan 9. 1. 10.8g Câu 13: Cho 3. CuO B.1 C.Zn Câu 12: Hòa tan hỗn hợp X gồm Fe và MgO bằng HNO3 vừa đủ được 0.8 và 2.8g B. Al C.92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0.68g và 0.7g một kim loại M bằng HNO3 thu được 1.22g hỗn hợp muối khan. Xác định MxOy A.24 lít khí NxOy. Biết d H =19.com – 01679 848 898 104 .2g B. 0.6 D. 14. Fe3O4 D. 11. A. Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là? A.3g Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 2.56g đồng tác dụng với 40ml dung dịch HNO3 2M chỉ thu được NO. Ca Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.224 lít khí NO(đktc). Cô cạn dung muối được 10. Xác định công thức oxit. 1. M là? A. 11. 1. Fe B. Cu D.6 C. Fe2O3 Câu 16: Hòa tan kim loại M vào HNO3 thu được dung dịch A(không có khí thoát ra). NO2 D. 0.149lít C. Fe B.06g oxit MxOy .24 lít CO2(đktc).112 lít (27.001M. Số gam mỗi kim loại ban đầu là? A. 13.2. N2O C.2 Câu 10: Cho 11. Al D.26 Câu 18: Cho 2.8g D. 14. A. BaO D.24 lít khí (đktc) và 23.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A.68g và 8g C. Câu 19: Cho 1. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 muối.2g D.9lít D. B2CO3.8g và 0.2g kết tủa.6g Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 2.6.108 cà 0.6atm) khí không màu hóa nâu ngoài không khí.22g muối. Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc). CaO B.12lít khí(đktc) X hỗn hợp X gồm 2 khí không màu trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí. FeO C.14 lít. Khối lượng muối clorua tạo thành là? A.5g hỗn hợp gồm ACO3.

6g rắn. 12.6gam. 0. 60 và 40 NITƠ . 1.575 D.NO2) có khối lượng 7.568lít Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng acid HNO3 thu được Vlít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và acid dư).6lít D. Lượng khí H2 tạo thành dẫn vào ống sứ đựng CuO dư nung nóng.86g Al tan vừa đủ trong 660ml dung dịch HNO3 1M thu được V lít hỗn hợp khí(đktc) gồm N2 và N2O. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. 39. Tính m? A. 1. 2.25ml NaOH 16%(D= 1. 20 và 80 D.8 C. Tính V? Câu 22: Hòa tan 14.MUỐI NITRAT a) b) c) d) e) f) g) h) Câu 1: Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau: NH3 → N2 → NH3 → NH4Cl → HCl → NaCl → AgCl H2SO4 → H2 → NH3 → NO → NO2 → HNO2 → NH4NO2 Al → H2 → NH3 → (NH4)2SO4 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 NH4NO3 → N2 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NH4NO3 → KNO3 → KNO2 NH3 → NO → NO2 → NaNO3 Fe → H2 → NH3 → NH4Cl → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → CuO N2 → NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → Mg(NO3)2 → MgO → MgCl2 → HCl Natri nitrat → oxi → oxit nitric → peroxit nitơ → axit nitric → đồng nitrat → sắt nitrat ↓ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 30 và 70 B.48 lít C.65 Câu 23: Cho 4. Fe. 4. Phần Đại cương + Vô cơ A.6g.4lít Câu 20: Tính thể tích dung dịch NaOH 0. 20. Nồng độ mol các chất trong dung dịch A là? Cho 2. 0. Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A. 358.8lít D.128lít B. Lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao được 1. Sau phản ứng khối lượng trong ống sứ giảm 5. 1.112lít B.28lít C.84lít D.5M tối thiểu cần dùng để kết tủa toàn bộ ion Cu2+ trong dung dịch A(ở câu 19). 5. 44 và 56 C. A. A.36 lít (Câu 19 khối A ĐTTS năm 2007) Câu 25: Cho 13.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.AXIT NITRIC . 0.24lít B.3584lít C.AMONIAC .48 lít hỗn hợp khí gồm (NO.4g Cu vào 50ml dung dịch A thấy có V lít khí NO bay ra.12g/ml). Giá trị của V là? A.584lít B.com – 01679 848 898 105 . 2. 28. 35. 0.5g hỗn hợp gồm Al và Ag tan trong HNO3 dư thu được dung dịch A và 4.6 B. 3.18lít Câu 21: 50 ml dung dịch A chứa 2 chất tan là H2SO4 và Cu(NO3)2 phản ứng vừa đủ với 31. Tính % khối lượng mỗi kim loại.8g hỗn hợp Al. 3. Tính V? A. Cô cạn dung dịch A thu m(g) muối. 27.448lít C.344lít D.

.com – 01679 848 898 106 i) . + N2 + …… b) Al + HNO3 → ….. Phần Đại cương + Vô cơ s ắt (I II ) cl o r u a ← s ắt (I II ) hi d r o xi t ← s ắt (I I) hi d r o xi t Amoni clorua → axit clohidric → kali clorua → bạc clorua ↑ Nitơ → amoniac → diamoni sunfat → amoniac → nhôm hidroxit ↓ Amoni nitrat → axit nitric → chì nitrat → nitơ → nitơ (IV) oxit Câu 2: Bổ túc và cân bằng các phản ứng sau đây bằng phương pháp thăng bằng electron và viết phương trình ion rút gọn của chúng a) Mg + HNO3 → …. + NH4NO3 + …. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học..

c) d) e) f) g) h) i) j) k) l) m) n) o) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Sau khi phóng tia lửa điện để phản ứng xảy ra rồi đưa về điều kiên ban đầu. Câu 12: Cho 20 lít hỗn hợp khí N2 và H2 (theo tỉ lệ 1:4) vào bình kín. a) Tính thể tích NH3 trong hỗn hợp sau phản ứng. Pb(NO3)2. Oxit nitơ (B) có tỉ khối hơi đối với heli là 11. NH4NO3 c) NH4NO3..com – 01679 848 898 107 . → H2SO4 + NO HI + HNO3 → I2 + NO2 + ….25. Hg(NO3)2.6.25. natri sunfat. NaCl b) (NH4)2SO4. a) Tính công thức A. H2S + HNO3 → S + NO + …. Cu(NO3)2. Tính áp suất của khí trong bình.. kali nitrat e) Diamoni sunfat. Fe2O3 + HNO3 → Fe + HNO3đặc nguội → Na2CO3 + HNO3 → C + HNO3loãng → NO + …. Câu 9: A là hợp chất nitơ với oxi. H2SO4. Phần Đại cương + Vô cơ Fe + HNO3đặc nóng → FeO + HNO3loãng → ….. SO2 + HNO3 + …. hỗn hợp thu được có V = 18 lít. HCl. H3PO4 Câu 6: Trong một bình kín dung tích 10 lít chứa 21 gam nitơ. H2S b) Các dung dịch: HNO3. + CuSO4 + NO2 + …. FeSO4. biết nhiệt độ của khí bằng 25oC. sắt (II) sunfat. MgSO4. Câu 11: Cho 2 lít N2 và 8 lít H2 vào bình phản ứng. amoni nitrat. HCl....Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Xác định 2 oxit trên. (NH4)2SO4.. Câu 8: Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 3. magie clorua Câu 5: Phân biết hóa chất đựng trong các lọ mất nhãn: a) Các dung dịch: HNO3. + NO + …. Fe3O4 + HNO3loãng → …. AlCl3. b) Tính hiệu suất N2 và H2 tham gia phản ứng. Cu2S + HNO3 → …. Hỗn hợp A và CO 2 có tỉ khối hơi đối với heli là 9. Câu 7: Oxit nitơ (A) có tỉ khối hơi đối với hidro là 23.. P + HNO3đặc → NO2 + …. Xác định công thức phân tử A và B. AgNO3 Câu 4: Chỉ dung một hóa chất hoặc một kim loại để phân biệt các dung dịch a) NH4NO3. b) Tính thành phần % theo thể tích khí trong hỗn hợp.. amoni clorua. Fe(NO3)3. Hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 8 lít (thể tích các khí đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). Câu 10: Một hỗn hợp khí A gồm 2 oxit của nitơ X và Y với tỷ lệ thể tích V X : VY = 1 : 3 có tỉ khối hơi so với hidro là 20.. CuSO4. Fe(NO3)3. KCl d) Diamoni sunfat. Tính thể tích khí amoniac tạo thành và hiệu suất phản ứng... Tính thành phần % về thể tích hỗn hợp. + NO + …. FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4+ N2O + …. AlCl3. Mg(NO3)2 b) KNO3. Câu 3: Viết phương trình phản ứng nhiệt phân các muối nitrat sau: a) Ca(NO3)2.

Tính nồng độ % dung dịch axit nitric. a) Tính khối lượng đồng và nhôm. Tính số mol H2SO4 đủ để phản ứng hết với lượng khí này? Câu 15: Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 (đktc) để điều chế được 51 gam NH3.com – 01679 848 898 108 . b) Lấy kết tủa B rửa sạch. còn thừa bao nhiêu lít. nguội thấy thoát ra 4.648 lít khí (đktc) và một dung dịch B. b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M đủ tác dụng với lượng khí NH3 ở trên. a) Tính khối lượng các muối có trong A. c) Tính thể tích dung dịch HCl 2M đủ để tác dụng với X. Sau phản ứng ta thu được 8.8 lít khí nitơ (đktc) tác dụng với 18g hidro. Câu 14: Có 8.06g hỗn hợp A gồm amoni cacbonat và amoni clorua tác dụng hoàn toàn với 80g.4g kim loại Ba vào 500g dung dịch hỗn hợp (NH4)2SO4 1. a) Tính hàm lượng % của Cu trong hỗn hợp. V dung dịch thay đổi không đáng kể. biết hiệu suất của phản ứng là 25%? Câu 16: Cho 56g N2 tác dụng với 18g H2. đem nung ở nhiệt độ cao thu được bao nhiêu gam chất rắn. kết tủa B và dung dịch C. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 13: Dẫn 1 lít hỗn hợp NH3 và O2 theo tỉ lệ 1:1 đi qua ống đựng Pt nung nóng. Khí nào không phản ứng hết. Câu 19: Cho 44.5% (d = 1. b) Tính khối lượng CuO đã bị khử. Câu 17: Cho 1. a) Viết phản ứng giữa NH3 và CuO biết số oxi hóa của nitơ tăng lên bằng 0. b) Tính thể tích dung dịch HNO3 31. Câu 23: Một lượng 60g hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3 lít dung dịch HNO 3 1M cho 13. Câu 18: Cho 26.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. b) Tính CM muối và axit trong dung dịch thu được. Sau khi kết thúc phản ứng thu được khí A. Câu 22: Cho dung dịch HNO3 31.56 lít khí NO thoát ra ở 0oC và 2 atm. Câu 24: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 6. Tính thành phần % theo thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng.2 g/ml) tác dụng với hỗn hợp Cu và CuO chứa 50% khối lượng mỗi chất thì thu được 0. Sau phản ứng thu được 8.5%.4 lít amoniac (đktc). a) Tính thể tích khí A (đktc).5g amoniac.5 lít NH3 (đktc) đi qua ống đựng 16 gam CuO nung nóng thu được một chất rắn X. Biết khối lượng của nhôm kém đồng 1 gam. a) Tìm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. c) Tính nồng độ % các chất trong dung dịch C.5g NH3. b) Tính nồng độ % các chất có trong dung dịch B. a) Tính thành phần % theo thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng.44 lít (đktc) khí NO bay ra. b) Nếu cho hỗn hợp kim loại trên tác dụng vừa đủ với 126 gam dung dịch HNO 3đặc nóng. Câu 20: Cho 27. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.32% và CuSO4 2%. Câu 21: Cho hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc.48 lít khí nâu (ở 0oC.72 lít (đktc) khí NO bay ra. 1 atm). dung dịch NaOH 30% thu được 11. c) Quì tím thay đổi màu như thế nào trong dung dịch sau phản ứng ở câu b.

b) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.32g Cu tác dụng đủ với 240ml dung dịch HNO3 cho 4. Câu 32: Hòa tan hoàn toàn a (g) Cu vào dung dịch HNO3 2M. cực tiểu? Câu 28: Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa 8g NH4NO3 và 113. Tính V dung dịch NaOH để tạo kết tủa cực đại và cực tiểu.1g Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 2M ta thu được muối nhôm nitrat và 16.896 lít N2O (đktc). Câu 26: Cho 3. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. b) Tính CM của dung dịch axit đầu. a) Tính số mol của mỗi khí đã tạo ra. b) Cho dung dịch B tác dụng với V ml dung dịch KOH 4M thu được m (g) kết tủa. b) Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit ban đầu. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Câu 30: Một lượng 13. b) Tính khối lượng dung dịch HNO3 cần dung. a) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.6g hỗn hợp A gồm Zn và Fe 2O3 vào dung dịch HNO3 đủ thu được 3. a) Tính số mol của mỗi khí đã tạo ra.04g hỗn hợp sắt và đồng tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 20% loãng thì thu được 896ml (đktc) khí không màu.8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 khí N2O và N2. b) Tính C% dung dịch HNO3 cần dùng.928 lít (đktc) hỗn hợp gồm 2 khí NO và NO2 bay ra.2 lít dung dịch HNO 3 ta thu được hỗn hợp khí NO và N2O. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 25: Cho 1. b) Mang dung dịch Y cô cạn và nhiệt phân hoàn toàn.5g Al tác dụng vừa đủ với 2. Tính khối lượng rắn thu được.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Câu 31: Cho 62.72 lít khí NO (đktc) thoát ra và dung dịch A. Câu 29: Cho 8.12g hỗn hợp Mg và Al phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và 0. khí này hóa nâu ở ngoài không khí.86g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 560ml (đtc) khí N2O bay ra. c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng.com – 01679 848 898 109 . a) Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X. Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 23. Câu 35: Cho 4. Biết tỷ khối hơi của hỗn hợp khí đối với H2 là 19. Tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp.4g Zn(NO3)2. a) Tìm a và tính % thể tích mỗi khí. b) Tính thể tích của dung dịch HNO3 2M cần dung. Sau phản ứng thấy dung đúng 600ml dung dịch HNO3 và thu được 8. Tính V và m khi m (g) đạt giá trị cực đại.2.584 lít khí NO (đktc) và dung dịch B.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 (đktc) và dung dịch Y. Câu 33: Cho 3.568 lít khí NO (đktc). c) Tính C% các muối trong dung dịch A. Câu 34: Cho 11g hỗn hợp Al và Fe tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch HNO3 loãng thấy có 6. Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong hợp kim. a) Tính % khối lượng trong hỗn hợp A.72g hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3 20% thì phản ứng vừ đủ thu được dung dịch B và 1.

NH4Cl. FeCl3. .72 lít khí (đktc).96 lít khí màu nâu đỏ bay ra (đktc) và dung dịch X. Na2SO4. Mg(NO3)2. Ba(OH)2 (chỉ dùng một thuốc thử) i) NH4NO3. NaOH. c) CuCl2. CuCl2. a) Tính a gam hỗn hợp A. BaCl2 (chỉ dùng giấy quỳ) g) (NH4)2SO4. c) Cô cạn dung dịch A và đem nung đến khối lượng không đổi. lấy lượng muối rắn (khan) đem nhiệt phân. . H2SO4. Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng. AlCl3 (chỉ dùng một thuốc thử) j) NH4Cl.Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 6. H2SO4 (chỉ dùng giấy quỳ) e) HCl. Na2SO4.22g hỗn hợp Al và Zn vào 200 ml dung dịch HNO3 thì thu được 0. Ca(NO3)2.9g khí NO và 1 lít dung dịch A. NaCl. KCl. Sau phản ứng thu được 1.43g hỗn hợp Zn và Ag tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được 896 cm3 khí (đktc) và 50ml dung dịch A. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. b) Cho dung dịch B tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 0. Sau một thời gian dừng lại. NaCl. Na2SO4.9M.com – 01679 848 898 110 . . NH4Cl. b) Tính CM của các ion trong dung dịch A. b) Tính nồng độ % của dung dịch axit. d) Na2CO3. Ba(OH)2 (chỉ dùng giấy quỳ) f) HCl. (NH4)2SO4. (NH4)2SO4. Phần Đại cương + Vô cơ b) Tính C% dung dịch muối B. Câu 41: Nhận biết các dung dịch sau: a) (NH4)2SO4. K2SO3.Phần 1: Cho tác dụng với HNO3 đặc nguội (vừa đủ) thì có 8.Phần 1: Cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc nguội. (NH4)2SO4. c) Thổi khí NH3 dư vào dung dịch B thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 2. b) Cô cạn dung dịch X. Để trung hòa dung dịch A phải cần 20ml dung dịch NaOH 0. K2SO4 (chỉ dùng một thuốc thử) h) HCl. a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu/ b) Tính CM của dung dịch HNO3 ban đầu và CM dung dịch B.8g. Câu 40: Người ta dùng hết 56 m3 NH3 (đktc) để điều chế HNO3. Tính % khối lượng muối rắn đã bị nhiệt phân. Câu 37: Cho 8. a) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. BaCl2. Câu 39: Chia a gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn làm 2 phần bằng nhau: . Al(NO3)3. HCl. Fe(NO3)3. b) Na2CO3. Sau phản ứng thu được 224 ml khí N2O (đktc).1M và thu được dung dịch B. 2 atm). NH4NO3.Phần 2: Cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Tính thể tích khí thu được (ở 0oC. Câu 38: Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằng nhau.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch B. Na2SO3. K2SO4. để nguội và đem cân thì thấy khối lượng giảm 10. ZnCl2 (chỉ dùng một thuốc thử) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. a) Tính khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được biết rằng chỉ có 92% NH3 chuyển hóa thành HNO3. (NH4)2SO4.

672 lít Cl2 (đktc).224 lít khí (đktc).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.95 gam kết tủa sau phản ứng.24 lít khí (đktc).48 lít NH3 (đktc) vào nước thì thu được 100ml dung dịch A.2M. dung dịch HNO3 (chỉ dùng một thuốc thử) Câu 42: Cho kim loại Ba vào các dung dịch NH4Cl. giả sử hiệu suất các phản ứng đều đạt 100%. (NH4)2CO3. a) Tính % theo thể tích của các khí trong hỗn hợp sau phản ứng. đun nóng thu được 4. dung dịch H2SO4 đặc. a) Tính CM các ion trong dung dịch b) Tính V dung dịch NH3 1.1. Phần Đại cương + Vô cơ k) Dung dịch HCl đặc. Câu 45: Một dung dịch A có chứa các ion Na+.trong dung dịch và muối amoni sunfat thu được. Hòa tan hỗn hợp các chất rắn này vào nước.Phần 2: Phản ứng với dung dịch HCl dư thì thu được 235. a) Tính CM dung dịch A. b) Tính V dung dịch HCl có pH = 1 vừa đủ để tác dụng với hỗn hợp chất rắn X.344 lít NH3 vào bình chứa 0. Câu 52: Có các chất rắn Na2O. a) Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng b) Viết phương trình nhiệt phân NH4Cl. b) Tính khối lượng muối NH4Cl tạo thành. SO42. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. . (NH4)2CO3 rắn. NH4+. Tính V. Tính CM các ion NH4+. SO42-.2 ml (ở 13. Câu 47: Cho V lít (đktc) khí NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 vừa đủ thì thu được 1. tác dụng với dung dịch NaOH thu được 0. cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam sản phẩm. được chất rắn X.15M và CuCl2 0.Phần 1: Phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Chia A thành hai phần bằng nhau: . Câu 43: Cho 4.4 ml khí (ở 13. SO42-.com – 01679 848 898 111 .5M để lượng kết tủa thu được khi phản ứng với dung dịch trên là nhỏ nhất? Câu 50: Dẫn 1.5 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 12 gam CuO nung nóng. a) Tính CM các ion trong dung dịch Y.99 gam kết tủa và thoát ra 2.5oC và 1 atm). NH4NO3. NH4+. CO32-. Câu 44: Một dung dịch Y có chứa các ion Cl-. a) Tính khối lượng Cu tạo thành. NaCl. Câu 49: Cho 200 ml dung dịch gồm MgCl2 0.5oC và 1 atm). Câu 48: Cho 50 ml dung dịch NH3 6M tác dụng với 200 ml dung dịch CuSO4 1M. a) Tính m b) Nếu cho dung dịch NH4Cl trên tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa. Khi cho 100ml dung dịch Y phản ứng với Ba(OH)2 thì thu được 6.66 gam kết tủa và 470. Câu 51: Cho 1. b) Cho 150ml dung dịch H2SO4 vào lượng dung dịch A trên thu được 250 ml dung dịch B. a) Viết các phương trình phản ứng và tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng b) Lượng NH3 trên phản ứng vừa đủ với bao nhiêu ml dung dịch HNO3 2M. Tính tổng khối lượng các muối có trong ½ dung dịch A Câu 46: Cho m gam NH4Cl vào nước. b) Tính CM dung dịch Ba(OH)2 đã dùng. Ba(NO3)2 với số mol mỗi chất là 0.

nhưng khi dẫn qua dung dịch nước vôi trong thì nước vôi bị đục.2. Tìm công thức của muối. . Câu 62: Tìm khối lượng natri nitrat chứa 10% tạp chất trơ và H2SO4 98% để dùng điều chế 300 gam dung dịch HNO3 6. Câu 61: Cho hỗn hợp khí tạo nên khi nung nóng 27.25 gam hỗn hợp natri nitrat và đồng nitrat đi vào 89.2 ml H2o thì thấy có 1. sau một thời gian thấy có 8.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Giả thiết hiệu suất của cả quá trình là 80%.62 gam muối nitrat của một kim loại nặng hóa trị II thấy thoát ra 1. . Phần Đại cương + Vô cơ Câu 53: Xác định công thức phân tử của A và viết các phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion thu gọn biết: . Câu 58: Cho 13.4 gam C tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng. Câu 59: Khi nung nóng 15. không có khí thoát ra. Câu 60: Nhiệt phân 6.56 gam chất rắn A. Câu 63: Từ NH3 điều chế được axit HNO3 qua 3 giai đoạn: a) Hãy viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong từng giai đoạn b) Tìm khối lượng dd HNO3 60% điều chế được 112000 lít khí NH3 ở đktc. Tìm % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Câu 55: So sánh thể tích khí NO (đktc) thoát ra trong hai trường hợp sau: a) Cho 6.2 lít HNO 3 loãng. Tìm C% dung dịch thu được và thành phần % của hỗn hợp các muối nitrat. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 112 . Tính V dung dịch NaOH 2M tối thiểu để tác dụng với hỗn hợp khí trên.Khi đun nóng B với H2SO4 loãng thì tạo ra khí không mùi.Khi đun nhẹ A với kiềm thì thu được khí có mùi khai.12 lít khí không hấp thụ.3%. Tính lượng đồng nitrat bị phân hủy và xác định thành phần % chất rắn A. không màu.4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M + H2SO4 0.5M loãng. Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe. Câu 64: Cho 2.12 lít hỗn hợp khí O2 và NO2.B là muối khi đun nhẹ với kiềm thì thu được khí có mùi khai.Khi đun nóng A với H2SO4 đặc và vụn đồng thì tạo thành khí có màu nâu và mùi hắc.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2.04 gam đồng nitrat. Giả thiết hiệu suất của quá trình là 90%. sau phản ứng thu được hỗn hợp khí NO và N2O.001M. Tính V và khối lượng muối tạo thành sau phản ứng. biết các sản phẩm tạo thành là muối trung hòa. Câu 65: Cho 8 gam S tác dụng với 500 ml dung dịch HNO3 3.5M a) Cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 2M để trung hòa dung dịch sau phản ứng trên b) Tính khối lượng kết tủa sau phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 2M. Zn tác dụng vừa đủ với 25 lít dung dịch HNO3 0. hỗn hợp khí thu được dẫn qua dung dịch NaOH 2M.4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M loãng b) Cho 6.368 gam hỗn hợp Al. Câu 56: Cho 0. a) Tính số mol khí tạo ra b) Tính CM dung dịch axit ban đầu c) Tính khối lượng muối tạo thành. Câu 54: Xác định công thức phân tử của B và viết các phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion thu gọn biết: . Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 là 19. Giả sử độ hòa tan của oxi là không đáng kể. sau phản ứng thu được 3 muối. Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3 thu được V lít (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2 có tỉ khối hơi với H2 bằng 19.

a) Cu có tan hết hay không? Tính thể tích khí NO bay ra (đktc) b) Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch A thu được sau phản ứng biết thể tích dung dịch A là 1 lít.5 mol KNO3 sau đó thêm tiếp dung dịch chứa 0. Câu 77: Cho 19. Xác định công thức của Y.2 gam Pb(NO3)2 thu được 55. Xác định A.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí sau một thời gian thu được 4. Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí X đối với hidro là 17. Hấp thụ hoàn toàn X vào H 2O để được 300ml dung dịch Y.001M.4 gam chất rắn a) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân b) Tính số mol khí thoát ra. Làm bay hơi dung dịch Z thì thu được 47. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. c) Khi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan. Câu 74: Hòa tan 12.368 gam hỗn hợp Al. Zn cần vừa đủ 25 lít dung dịch HNO3 0.1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng.59 gam. sau phản ứng thu được 16.3 mol H2SO4 cho đến khi phản ứng kết thúc. Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M.2M để kết tủa hết Cu2+ chứa trong dung dịch A? Câu 78: Hòa tan hết 4.8 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu. Câu 76: Cho một lượng bột đồng dư vào dung dịch chứa 0. 1 atm). Câu 72: Cho một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 940. biết Y là sản phẩm khử của HNO3.3oC. Câu 75: Hòa tan hoàn toàn 0. đo ở đktc). c) Phải thêm bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0. Câu 67: Nung một lượng muối Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại để nguội đem cân thì thấy khối lượng giảm 54 gam. không hóa nâu ngoài không khí. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.com – 01679 848 898 113 .2 mol HCl và 0.2 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6. Nung muối đến một lượng không đổi thì thu được 21. Tỉ khối hơi của Y so với H2 bằng 18. Câu 73: Hòa tan 9.2. Tìm M. Tính thể tích khí không màu. hóa nâu ngoài không khí thoát ra (đktc). Xác định khí NxOy và kim loại M.6 gam chất rắn.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch X và 1.431 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 1. b) Tính số mol HNO3 phản ứng.2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M.344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí N2 và N2O.464 lít khí A (27. Câu 70: Hòa tan 62. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 66: Nung nóng 66. Sau phản ứng thu được 3 muối. Câu 71: Cho 7.72 lít khí Y (đktc) và dunh dịch Z. trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí a) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Xác định M.4 gam chất rắn khan. Tính m. Câu 69: Cho 34 gam một muối nitrat của kim loại M hóa trị n không đổi vào bình kín. Câu 68: Nung 6. Tính pH dung dịch Y. a) Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân hủy b) Tính số mol khí thoát ra.8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất.6 gam Mg trong một lượng axit HNO3 dư thì thu được 2.568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí (đều không màu) có khối lượng 2.

Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0. HNO3. BeF2.008M.H2SO4. a) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau: a. NaOH + HNO3 c. Tính nồng độ mol của ion H+. (NH4)2SO4 0. pH = 4 b. b) Tính số mol HNO3 phản ứng. HClO. HCN.Mg(OH)2 + HCl d. Dung dịch HClO 0. Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0. Tính nồng độ ion H+ trong dung dịch HNO3 12. Fe2(SO4)3 + KOH g. 9. 7. 8. HBrO4. Tính nồng độ mol cuả ion OH− 13.HNO3. pH=10 10.10M ( Kb= 1. D= 1. FeS + HCl Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.10M ( Ka= 1.HCl 0.CH3COOH 0.KOH 0. Dung dịch A chứa 0. b. NH4+. K2CrO4. Có hai dung dịch sau: a. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 9. BrO−. 5.80. pH= 3 c. Hãy cho biết các phân tử và ion sau là axit.10-5). d. CH3COO−. Tính nồng độ mol ion H+ trong dung dịch đó. CO32-. 0. Ba(OH)2.28 gam. NH3. KOH. HS−.75. Tính a.5M có chứa số mol OH− bằng số mol OH− có trong 200g dung d1ịch NaOH 20%.42 %.NH3 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch: Ba(NO3)2.com – 01679 848 898 114 .2mol) và hai anion là Cl−(a mol) và SO42. Dung dịch CH3COOH 1M có độ điện li α = 1. Tính nồng độ các ion trong các dung dịch: a. H2SO4 . HBrO.5 mol Ba2+ và x mol Cl−. NaF + AgNO3 e.6 g NaOH trong 200ml.46 g HCl trong 400ml.05M d. bazơ hay lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt: HI. b mol Ca2+. d mol NO3−.9 gam chất rắn khan. Tính pH của dung dịch chứa 1. pH= 9 d. b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46.KOH.10-5). Tìm mối liên hệ giữa a.02M b. Tính pH của dung dịch tạo thành sau khi trộn 100ml dd HCl 1M và 400ml dd NaOH 0.Tính pH của dung dịch chứa 1. c) Tính thể tích dung dịch NH3 2M cho vào dung dịch A để: • Thu được khối lượng kết tủa lớn nhất • Thu được khối lượng kết tủa bé nhất Bài tập tự luận chương I 1.BaCl2 0.4 mol Ca2+.375M 11.015M c. Tính độ điện li α của HClO trong dung dịch. 2. KNO3 + NaCl b. HNO2. b. PO43-. NaHCO3. c mol Cl-.01M 3. a.464 lít hỗn hợp hai chất khí N2O và NO không màu đo ở đktc có khối lượng 4.(b mol). 15. 14. 4. 6. c. Sn(OH)2.12 g/ml. Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 300ml dung dịch có pH= 10 12. Một dung dịch chứa a mol Na+.6%.41 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Zn vào 530 ml dung dịch HNO3 2M thu được dung dịch A và 2. c. b.Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch: a.2M có nồng độ H+ bằng 0. Tính x.1mol) và Al3+ (0.

Tình pH của dung dịch A. K2SO4. NaHCO3 + HCl i. CuSO4 + Na2S 16. Na+. KNO3. Dung dịch Y chứa hỗn hợp 2 hiđroxit KOH 0. SO4 2-. 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Để trung hoà hoàn toàn 600ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 1.2M. Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2.4mol H+. NH4NO3. Cu2+. 23.2 mol ion Na+. Tính khối lượng dung dịch giảm sau phản ứng. Tính thể tích dung dịch Y cần dùng để trung hoà 200ml dung dịch X và khối lượng kết tủa thu được. K+. Các dung dịch sau có môi trường gì? Giải thích. Phần Đại cương + Vô cơ h. Cl-.1 M. Hãy viết phương trình hoá học ở dạng phân tử và ion rút gọn của phản ứng đó.Chỉ dùng quỳ tím hãy phân biệt các dung dịch không màu đựng trong các lọ mất nhãn sau: NaOH. Trong 200ml dung dịch A có chứa 0. 0. Cl-.5 mol SO42-. Dung dịch B chứa hỗn hợp hai hiđroxit KOH 1M và Ba(OH)2 2M. 20. 22.com – 01679 848 898 115 . SO4 2-. Al(OH)3 + NaOH n. 24.035M (nồng độ axit trong dạ dày) được trung hoà và thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc khi uống 0. Dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0. Fe2+. OH-. Trong y học. Ba2+.Có 3 dung dịch HCl. OHb. K2S. Al(OH)3 + HNO3 m. đun nhẹ. dược phẩm Nabica (NaHCO3) là chất được dùng để trung hoà bớt lượng dư axit HCl trong dạ dày.1M và Ba(OH)2 0. Chỉ sử dụng dd phenolphtalein và các dụng cụ thí nghiệm. 21. NaNO2. Tính m. NaHCO3 + NaOH k.Cho 220ml dung dịch HCl có pH = 5 tác dụng với 180ml dung dịch NaOH có pH = 9 thì thu được dung dịch A. Tính thể tích dd HCl 0. Cho 300ml dung dịch B vào dung dịch A. d.336g NaHCO3. Cl17. Cl-.5M cần bao nhiêu mililit dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và KOH 1M. 19. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.0 lit dung dịch X có pH =13. NaOH. AlCl3. NaCl đựng trong 3 lọ mất nhãn. 18. K2CO3 + NaCl l. HCl. 25. Na+. Ba(OH)2.4M và H2SO4 0. 0.6 mol NH4+. Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra. nêu cách nhận biết các dung dịch đó. Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra. K+.2mol Cl-. NaNO3. c. 0. HCO3-. (CH3COO)2Ba. Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không? Giải thích a.

bazơ.com – 01679 848 898 116 . Nếu dùng chất chỉ thị là phenolphtalein thì có nhận biết được các dung dịch X và Y hay không ? Hãy giải thích. NaOH. b) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch NaOH. c) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch CH3COONa. Bài 2. Những chất nào trong số các chất sau đây phân li thành các ion khi hoà tan trong nước. Phần Đại cương + Vô cơ 1. Bài 2. Khái niệm về sự điện li. NH4Cl. Dung dịch X là một dung dịch bazơ yếu có pH = 8. hãy dự đoán giá trị pH của các dung dịch cho dưới đây : Na2CO3. CaO. CO3 − . 4. C2H5OH. K + . hằng số phân li axit của axit axetic là K a = 1. NaHSO4.1M. Trong dung dịch axit axetic tồn tại cân bằng sau : CH3COOH € CH3COO − + H + Độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào khi : a) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch HCl. CH3COONa. 3. Theo định nghĩa về axit . các ion : Na+. Ở 25oC. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Na2CO3. 2. Hãy tính nồng độ của ion H + và độ điện li của dung dịch CH3COOH 0. lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao ? Trên cơ sở 4 đó. 75. phân loại các chất điện li Bài 1. NH + . Hãy dùng một chất chỉ thị để nhận biết các hoá chất trên.bazơ của Bron-stêt. CH3COO− . 4 − HSO− . Bài 3. Hằng số phân li axit .10−5 . HCO3 là axit. H2SO3. chất điện li.bazơ 2 Bài 1. Cl2. Tính m. dung dịch Y là dung dịch axit yếu có pH = 5.bazơ Bài 1. pH. Hãy viết các phương trình điện li của chúng (nếu có) : H2S. Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2.bazơ theo quan điểm Bron-stêt. H2SO4. Có ba lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch trong suốt : dung dịch CH3COOH có pH = 5. KCl. Chất chỉ thị axit . CH4. Cl− .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 2. dung dịch CH3COONa có pH = 10 và dung dịch NaCl có pH = 7. Khái niệm axit .0 lít dung dịch X có pH = 13.

sự thuỷ phân và môi trường của muối Bài 1. OH − c) Zn 2 + . b) HCl 0.4%.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.0 gam axit CH3COOH trong 250 ml dung dịch. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. c) NaOH 0. Tính nồng độ mol của cation và anion trong các dung dịch sau : a) Mg(NO3)2 0.9 gam chất 4 rắn khan.com – 01679 848 898 117 . Muối. Cho biết độ điện li α của axit axetic trong dung dịch này là 1.02M. Dung dịch A có chứa 3. chất điện li yếu và chất không điện li ? Cho các ví dụ minh hoạ. Na + . Bài 3. Tính nồng độ mol các ion có trong dung dịch A. 6. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 1.10M.01M. HS− 5. Na2CO3 và KCl là các muối trung hoà hay muối axit. Các muối FeCl3. Có thể tồn tại các dung dịch chứa đồng thời từng nhóm các ion sau đây hay không ? Hãy giải thích. Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0. trong dung dịch chúng có bị thuỷ phân hay không ? Dung dịch các muối này sẽ có môi trường gì ? Bài 2. Bài tập tổng hợp Bài 1. K + . Bài 2. Cl− d) Fe3+ . S2 − . b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46. Na + . phân loại muối. Cl− . Ca 2 + .1 mol) và Al3+ (0. − a) HCO3 . a) Sự điện li là gì ? Làm thế nào để biết được một chất khi tan vào nước có điện li hay không ? b) Độ điện li là gì ? Độ điện li có giới hạn trong khoảng nào và phụ thuộc vào những yếu tố nào ? c) Thế nào là chất điện li mạnh. Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau : a) NaCl b) Na2CO3 c) Na3PO4 d) ZnS e) KNO3 + + + + + AgNO3 HCl HCl HCl NaCl → NaNO3 + AgCl↓ → → → → Bài 2. Na + .2 mol) và hai anion là Cl− (a mol) và SO2 − (b mol). H + − b) HCO3 . Tính a. Ba 2 + .

Trong mỗi phản ứng đó. là axit hay bazơ. HCO3 .12H2O và sođa. K+. Al(OH)3. bazơ. Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO3 với từng − dung dịch : H2SO4 loãng. Bài 15. Trong một dung dịch có các ion Ca2+. Viết phương trình hoá học để giải thích. Bài 11. HSO− .bazơ của Bron-stêt. Cho a mol NO2 hấp thụ vào dung dịch có chứa a mol NaOH.1M có pH = 3.com – 01679 848 898 118 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Na+.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Hãy trả lời các câu hỏi sau và giải thích : a) Trong dung dịch có thể có những muối nào ? b) Khi cô cạn dung dịch thu được những chất rắn nào ? c) Khi nung hỗn hợp chất rắn. S2 − . Bài 13. Tính độ điện li của dung dịch axit HA 0. Hãy giải thích tại sao nước nguyên chất có pH = 7 và nước có hoà tan CO2 lại có pH < 7 ? Bài 8.381 gam muối khan. b) Tính pH của dung dịch X. lưỡng tính hay trung tính : NH + . Bài 9. sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? Bài 5. có công thức là Na2CO3. Zn(OH)2. Tính pH của các dung dịch sau : a) dung dịch A : H2SO4 0. [Al(H2O)6]3+. b) dung dịch B : NaOH 0. SO2 − ? Tại sao ? 4 − Bài 6.3M.12M với 50. 4 4 − HCO3 . C6 H5O− . Việc thêm một ít dung dịch HCl vào dung dịch HA có làm thay đổi độ điện li của axit này không ? Bài 14.01M.0 ml dung dịch NaOH 0. Để trung hoà 50 ml hỗn hợp X gồm HCl và H 2SO4 cần dùng 20 ml dung dịch NaOH 0. Bài 12. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được 0. Mg2+. Trộn lẫn 50. Theo quan điểm mới về axit . Dung dịch CH3COOH 0. Cl− . ion HCO3 đóng vai trò axit hay bazơ.bazơ (theo Bron-stêt) thì phèn nhôm-amoni. c) dung dịch C : tạo bởi dung dịch A trộn với dung dịch B theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 1 : 2. Theo định nghĩa về axit . KOH.01M. Ba(OH)2 dư.10M. Dùng thuyết Bron-stêt hãy giải thích vì sao các chất Zn(OH)2. các chất và ion sau đây đóng vai trò là axit.0 ml dung dịch HCl 0. Dung dịch thu được có pH lớn hơn hay nhỏ hơn 7 (biết HNO2 là một axit yếu). HCO3 được coi là những chất lưỡng tính ? Bài 7. Phần Đại cương + Vô cơ − Bài 4. H2O. Bài 10. a) Xác định nồng độ mol của các axit trong X.1M có độ điện li α = 1%. Viết phương trình điện li của CH3COOH và tính pH của dung dịch này. Tính pH của dung dịch thu được. có công thức là NH4Al(SO4)2.

Axit photphorơ (H3PO3) là axit hai lần axit. a) Pha loãng V1 ml dung dịch A bằng nước cất thành V2 ml dung dịch NaOH có pH = 11. Có 3 ống nghiệm đựng các dung dịch loãng.5M.0 để pH của hỗn hợp thu được bằng 2. So sánh (có giải thích) nồng độ mol của các dung dịch CH3COONa và NaOH có cùng pH.0. biết chúng gồm các ion sau : NH + . Cu2+. Hỏi dung dịch có màu gì ? Bài 21. Cl–. Al3+. 4 − d) HCO3 . Mg 2 + . 4 Mỗi dung dịch chỉ chứa một loại anion và một cation.535 gam muối NH4Cl vào 100 ml dung dịch A. Pha loãng dung dịch này bằng nước cất để thu được V2 ml dung dịch NaOH có pH=10. đun sôi dung dịch. Cô cạn dung dịch tạo thành thì thu được 12. muối axit.025M cần cho vào 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1.com – 01679 848 898 119 . Ba2+. Na+. Cho ví dụ. b) Tính pH của dung dịch A. Na+ và Cl− . Cl− và SO2 − . Ag+. Pha loãng 10 ml dung dịch HCl vào nước thành 250 ml. Bài 25. NO3 . Na + . CO3 − . Bài 19.9 gam muối khan. Giải thích. H+ (H3O+). a) So sánh pH của các dung dịch HCl và CH3COOH có cùng nồng độ mol. Bài 24. Br–. PO3− . Bài 18. Bài 17. Cl− và OH − . Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A). Trung hoà vừa hết 1 lít dung dịch A cần 400 ml dung dịch NaOH 0. Cl− và SO2 − . Fe2+. Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0. Trong 3 dung dịch có các loại ion sau : Ba 2 + . mỗi ống nghiệm chứa 2 anion và 2 cation (không trùng lặp giữa các ống nghiệm). Thế nào là muối trung hoà. Hãy tính nồng độ của HCl trước khi pha loãng và pH của dung dịch đó. 4 2 SO 2− . 4 4 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. a) Na+. 4 c) K+. Cho dung dịch A gồm HCl và H2SO4. sau đó làm nguội và nhỏ thêm vài giọt phenolphtalein. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 16. CO3 − và NO3 . Thể tích V2 sẽ lớn hơn thể tích V1 bao nhiêu lần ? Bài 20. Hãy xác định các dung dịch muối này. Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không ? Giải thích. Bài 22. Cho V1 ml dung dịch NaOH có pH = 13. Mg2+. dung dịch thu được có pH = 3. Hãy xác định các cation và anion trong từng ống − nghiệm. a) Tính nồng độ mol của các axit có trong dung dịch A. b) K+.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. SO2 − . Ba 2 + . Thể tích V2 sẽ lớn hơn thể tích V1 bao nhiêu lần ? b) Cho 0. Vậy hợp chất Na2HPO3 là muối axit hay muối trung hoà ? 2 − Bài 23.

Phaàn 1: Taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 loaõng dö thu ñöôïc 2. ÑS: Fe : 36.Tính khoái löôïng dung dòch H2SO4 ñaõ duøng? 2) Cho 20.6 gr hoãn hôïp goàm Fe. Một dung dịch chứa a mol Na+.68 lit SO2 (ñkc).Tính % khoái löôïng hoãn hôïp ñaàu. a. Phaàn khoâng tan cho taùc duïng vôùi dung dòch HCl dö thu ñöôïc 1. Cu: 31.352 lit khi (ñkc).16 lit khí SO2 (ñkc). d. c mol HCO3 và d mol Cl− . Phần Đại cương + Vô cơ − Bài 26. − − Ca2+ : 0.01M . b) Lập công thức tính tổng khối lượng muối trong dung dịch. NO3 : 0.05M .38 gr hoãn hôïp goàm Fe.62%. Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp? b.Tính khoái löôïng dung dòch H2SO4 80% caàn duøng vaø khoái löôïng muoái sinh ra. nguoäi dö thì thu ñöôïc 6.01M . c. Mg : 31. a) BaCl2 b) Ba(OH)2 c) Na2SO4 d) NaCl e) Na2CO3 f) FeCl3 g) CuCl2 h) CaCO3 + ? → BaSO4 + ? → BaSO4 + ? → NaNO3 + ? → NaNO3 + ? → NaCl + ? → Fe(OH)3 + ? → CaCl2 + ? + ? + ? + ? + ? + ? + ? + ? → Cu(OH)2 + ? + ? + ? Caùc baøi toaùn veà H2SO4 1) Cho 40 gr hoãn hôïp Fe – Cu taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 98% noùng thu ñöôïc 15.025M.8 gr hoãn hôïp Cu vaø CuO taùc duïng vöøa ñuû dung dòch H2SO4 ñ.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. noùng dö thu ñöôïc 2.912lit khí SO2 (ñkc).8% . Hoàn thành các phương trình hoá học của các phản ứng sau dưới dạng phân tử và ion thu gọn. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. a.com – 01679 848 898 120 . . 4) Cho 10. b. Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong một dung dịch như sau : Na+ : 0. 3) Cho 7. Cl− : 0.04M và HCO3 : 0.Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp? b. noùng thu ñöôïc 4. Al vaø Ag chia laøm 2 phaàn baèng nhau: . a) Lập biểu thức liên hệ giữa a. Mg. Hỏi kết quả đó đúng hay sai.58% .12 lit khí (ñkc). b mol Ca2+. Bài 27. tại sao ? Bài 28.Phaàn 2: Taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 ñ.48 lit khí (ñkc). Cu vaøo dung dòch H2SO4 ñ.

24 lit H2 (ñkc). c. 5 atm). Tìm % theå tích cuûa hoãn hôïp A. Xaùc ñònh kim loaïi kieàm A vaø % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp ñaàu. 5) Nung noùng hoãn hôïp goàm 11. 2M. Cho saûn phaåm taïo thaønh vaøo 200 ml dung dòch H2SO4 thì thu ñöôïc hoãn hôïp khí A bay ra vaø dung dòch B( Hpö = 100%). Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp A? b.48lít khí(ñkc) vaø hoãn hôïp muoái B. 7) Cho 20. 12) Hoøa tan 7 gam hoãn hôïp goàm Mg vaø 1 kim loaïi kieàm A vaøo dung dòch H2SO4 loaõng dö. ÑS: a.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. mAg = 4. coù tæ leä mol laø 1: 2: 3. Zn. 6) Cho 12. Phần Đại cương + Vô cơ Tính khoái löôïng töøng kim loaïi trong hoãn hôïp ban ñaàu. Cho toaøn boä khí SO2 ôû treân vaøo 400 ml dung dòch NaOH 2.5 gr. B.95 lit.Tính khoái löôïng moõi kim loaïi. bieát raèng neáu duøng 60ml dung dòch H2SO4 1M thì khoâng hoøa tan heát 3.6 gr hoãn hôïp A chöùa Mg vaø Al ñöôïc troän theo tæ leä mol 3:2 taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 ñaëc.582 gr hoãn hôïp 3 kim loaïi X. oxit B vaø ASO4 ( muoái sunfat).B ñeàu hoaù trò II thu ñöôïc 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.16 lit Cl2 (ñkc). noùng thu ñöôïc khí SO2 (ñkc). H2S: 50%. b.32 gr.36 gr . Tính CM caùc chaát trong dung dòch thu ñöôïc.86%. 2. ÑS: a.com – 01679 848 898 121 . Y. 9) Cho H2SO4 loaõng dö taùc duïng vôùi 6. B ( giaû söû MA > MB ). c) Cho phöông phaùp taùch rôøi töøng chaát sau ñaây ra khoûi hoãn hôïp A.5 M.2 gr boät Fe vaø 3.Neáu cho löôïng kim loaïi X coù trong hoãn hôïp treân phaûn öùng vôùi dung dòch HCl thì thu ñöôïc 2.8 gam Oxit cuûa kim loaïi hoaù trò II taùc duïng vöøa heát vôùi 0.12%.66 gr hoãn hôïp goàm 2 kim loaïi A. Z coù tæ leä khoái löôïng nguyeân töû laø 10: 11: 23. b) Tính thaønh phaàn khoái löôïng vaø thaønh phaàn % khoái löôïng cuûa chuùng coù trong hoãn hôïp.Xaùc ñònh löôïng H2SO4 vaø NaOH ñaõ laáy. 42. a. Al taùc duïng vôùi dung dòch HCl dö thu ñöïôc 10.Xaùc ñònh teân 3 kim loaïi.Tìm CM cuûa dung dòch H2SO4 ñaõ duøng. noùng thì thu ñöôïc 0. 57.4 gr hoãn hôïp X goàm Fe. Xaùc ñònh coâng thöùc hidroxit. a) Ñònh teân 2 kim loaïi A. 10) Cho Hidroxit cuûa kim loaïi hoaù trò II taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 20% thì thu ñöôïc dung dòch muoái coù noàng ñoä 24. mAl = 2. Tính VSO2 ( 270 C.2 gam muoái axit vaø 56. Hoaø tan phaàn raén coøn laïi baèng H2SO4ñaëc.16 gr SO2. Xaùc ñònh Oxit ñoù. Maët khaùc cho 0.14% . b. ÑS: mFe = 3. sau phaûn öùng thu ñöôïc 4.45 gam kim loaïi A. Sau phaûn öùng coâ caïn dung dòch thu ñöôïc 7.5 lít dung dòch H2SO4 1M. Ñeå trung hoøa dung dòch B phaûi duøng 200 ml dung dòch KOH 2M.Tính khoái löôïng B. a. 8) Cho 24.7 gr . 13) Cho dung dòch H2SO4 taùc duïng vôùi dung dòch NaOH.8 gam muoái trung hoaø.1 mol khí ñoàng thôøi khoái löôïng giaûm 6.08 lit H2 (ñkc).2 gr boät löu huyønh. H2: 50%. 11) 2.2 mol X taùc duïng vöøa ñuû vôùi 6.

Tính C% caùc chaát coù trong dung dòch B.noùng thu ñöôïc 2. Sau phaûn öùng coøn chaát khoâng tan B vaø thu ñöôïc 5. 19) Hoaø tan 29. Cu.6 lít khí (ñkc). Cu trong dd H2SO4 ññ. Nhoâm vaø Magieâ taùc duïng vöøa ñuû vôùi dd H2SO4 20% (loaõng). Tính % soá mol moãi kim loaïi trong hoãn hôïp A. Fe2O3.72 lít khí SO2 ôû ñkc. Tính % khoái löôïng cuûa moãi kim loaïi trong hoãn hôïp . a. 0.8g hh X goàm Fe.noùng thu ñöôïc 672ml khí (ñkc). Al vaøo dung dòch HCl thu ñöôïc 5. Tính V lít khí SO2. bieát löôïng H2SO4 phaûn öùng laø vöøa ñuû. Loïc boû keát tuûa cho Ca(OH)2 ñeán dö vaøo dd D. b. loïc laáy keát tuûa caân ñöôïc 1. tìm khoái löôïng keát tuûa thu ñöôïc. Daãn toaøn boä khí SO2 ôû treân vaøo dd Ca(OH)2 sau moät thôøi gian thu ñöôïc 3 g keát tuûa vaø dd D. M = 12. Phần Đại cương + Vô cơ 14) Hoøa tan 3. .2 lít khí (ñkc). thu ñöôïc 1. FeO. Mg vaøo dd HCl dö taïo 14 lít khí ôû 00C. CACBON – SILIC A. Fe3O4. CO2. . Cacbon (C). Phaàn khoâng tan cho vaøo H2SO4 ñaëc. Tính phaàn hoãn hôïp. H2SO4 đặc. dö. Sau khi coâ caïn dd A thu ñöôïc 132 g muoái khan. 15) Hoøa tan 11.4 g hh Al. Z = 6 1s22s22p2 a) Tính khử C + O2. a) Xaùc ñònh % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hh. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng coù theå xaûy ra. b.8 g X taùc duïng vôùi dd HCl dö thì thu ñöôïc 11. Tính V Ca(OH)2 caàn duøng. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Mg. 16) Hoøa tan hoaøn toaøn Vlít khí SO2 (ñkc) vaøo nöôùc.5gam hoãn hôïp Cu. noùng dö thu ñöôïc dung dòch A.com – 01679 848 898 122 . a) Vieát phöông trình phaûn öùng b) Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hh X.176g/ml) thu ñöôïc khí H2 vaø dung dòch A. 24. -Hoøa tan hoaøn toaøn 12. 17) Cho 4. b) Cho ½ hh treân taùc duïng vôùi H2SO4 ññ khí taïo thaønh ñöôïc daãn qua dung dòch Ca(OH)2 sau 1 thôøi gian thu ñöôïc 54 g keát tuûa. CuO. SiO2. HNO3 đặc.48lít khí H2(ñkc).6 lít khí(ñkc). khoái löôïng muoái thu ñöôïc vaø khoái löôïng dung dòch H2SO4 98% caàn laáy.1g hoãn hôïp A baèng H2SO4 loaõng thì thu ñöôïc 4.8 atm. 21) Cho 8. c. CaO. -Hoøa tan hoaøn toaøn 12.3 g hoãn hôïp A goàm 3 kim loaïi Ñoàng. Xaùc ñònh kim loaïi M. b) Tính noàng ñoä % caùc chaát trong dung dòch A. a. Al2O3 . Hoaø tan hoaøn toaøn B trong H2SO4 ññ. a) Tính theå tích khí H2(ñkc) thu ñöôïc. cho nöôùc broâm vaøo dung dòch ñeán khi broâm khoâng coøn maát maøu thì tieáp tuïc cho dung dòch BaCl2 vaøo ñeán dö.1g hoãn hôïp A baèng H2SO4 ñaëc noùng thì thu ñöôïc 5.165g.6 lít khí SO2(ñkc).24 lít khí(ñkc). 18) Moät hoãn hôïp A goàm Fe vaø moät kim loaïi M hoaù trò 2. Lí thuyết 1.12 lít khí SO2 (ñkc). 20) Hoaø tan 24. Phaàn khoâng tan cho taùc duïng vôùi dd H2SO4 ññ taïo 6.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.8g Mg taùc duïng vôùi 250ml dung dòch H2SO4 10%(d= 1. noùng. Mg. (SiO2 + Ca3(PO4)2) Chú ý: C không khử được các oxit kim loại như Na2O.2 gam hoãn hôïp Cu vaø CuO vaøo H2SO4 ñaëc.

.56 4. Cacbon đioxit CO2 CO2 + NaOH. Tính CM của dd Ba(OH)2. 2. . Fe3O4 Chú ý: CO không khử được các oxit kim loại như Na2O.Muối hidrocacbonat + dd kiềm PT ion thu gọn của hai phản ứng trên ? . 6.4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại A và B kết tiếp nhau trong nhóm IIA bằng dung dịch HCl thu được 0.Muối cacbonat + axit → CO2 + . Tính khối lượng muối thu được trong các trường hợp sau: a) V = 100 ml b) V = 200 ml c) V = 400 ml 3. CuO. HCl → CH4 + . Al. Hoà tan 28. Cho 268. Tính khối lượng sắt thu được 5. Al2O3 . Cho 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0. . Cho 0. Bài tập 1.336 b) V = 1. Nung nóng 19.02M tác dụng với V lít khí CO2 (đktc). . FeO.15 gam hỗn hợp CuO và PbO với một lượng cacbon vừa đủ trong môi trường không có oxi để oxit kim loại bị khử hết. a) Xác định A.. . 7. nặng 4. Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Al4C3 + H2O. a) Xác định thành phần phần trăm mối chất trong hỗn hợp ban đầu..84 lít khí CO (đktc). khối lượng kết tủa bẳng bằng bao nhiêu ? a) V = 0. Đốt cháy hoàn toàn 8 kg than đá (chứa tạp chất không cháy) thấy thoát ra 0. Tính % khối lượng mối chất trong hỗn hợp trước và sau phản ứng. 2.8 m3 hỗn hợp khí CO và H2 khử sắt (III) oxit ở nhiệt độ cao. hoặc từ HCOOH 3. Fe2O3. Muối cacbonat . .Muối cacbonat nhiệt phân (trừ muối trung hoà của các KLK) B. Trường hợp nào sau đây tạo thành kết tủa.784g. .com – 01679 848 898 123 . 8. CaC2 + H2O. . Phần Đại cương + Vô cơ b) Tính oxi hoá C + H2.36 lít khí CO2 (đktc) tác dụng với V lít dung dịch NaOH 1M. Để khử hoàn toàn 20 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 cần dùng 7. Cacbon monoxit CO CO + O2. 9. Toàn bộ lượng khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư.94g kết tủa. Điều chế: C + H2O.04 mol hỗn hợp FeO và Fe2O3 đốt nóng. Ca(OH)2 Các trường hợp có thể xảy ra ? 4. Cho 3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.5 m3 cacbonic. CO2. b) Tính khối lượng muối tạo thành trong dd X. . Ca. Tính % cacbon trong than. Sau phản ứng thu được chất rắn B gồm 4 chất.3 mol CO2 và dung dịch X. b) Tính khối lượng cacbon cần dùng.12 c) V = 0.5 gam kết tủa. c) Tính % khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu. phản ứng xong thu được 7.3 mol CO2 hấp thụ vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 thu được 3. . B. HCl → C2H2 +. Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0.

Xác định thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu. CO2. Viết PTHH. Có các chất sau đây: Ca(HCO3)2. Có a gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3. H2SO4 đặc c) Fe2O3. Khi nung 48. CO2. 20. Để xác định hàm lượng phần trăm cacbon trong một mẫu gang trắng. HNO3 đặc. H2. NaHCO3.062 gam kết tủa. Khí B cháy được trong không khí. Ca(HCO3)2. thu được 16. màu trắng đựng trong các lọ riêng biệt không dán nhãn là CaCO3. HNO3 đặc d) CO.112 lít khí (đktc) Tính a ? 19. Na2CO3. Na2CO3. a) Xác định thành phần định tính và định lượng của A. 15. Phân biệt các chất rắn trên. thu được 10g kết tủa. Với một mẫu gang khối lượng là 5g và khối lượng kết tủa thu được là 1g thì hàm lượng phần trăm cacbon trong mẫu gang là bao nhiêu ? 11. Người ta thực hiện các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho X phản ứng hoàn toàn với dd HCl.2g hỗn hợp rắn. Ca 16. 10. Phần Đại cương + Vô cơ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9. Cần thêm ít nhất bao nhiêu ml dd Na2CO3 0. b) CO. NaHCO3.24 lít khí (đktc). CO2. Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ? Viết PTHH ? a) Fe2O3. Hãy lập một dãy chuyển hoá thể hiện mối quan hệ giữa các chất đó. HNO3 đặc. 17. Cho khí thoát ra khỏi nước brom tác dụng với lượng nước vôi trong dư. Cho hỗn hợp rắn tác dụng với dd HCl dư. 12. 21. rửa sạch sấy khô rồi đem cân. Đốt một mẫu than chì chứa tạp chất lưu huỳnh trong oxi.8g hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi.32g brom phản ứng. Sau đó xác định lượng khí CO2 tạo thành bằng cách khí qua nước vôi trong dư . Có một hỗn hợp 3 muối NH4HCO3. Thí nghiệm 2: Cho X phản ứng vừa đủ với bột cacbon ở nhiệt độ cao thì thu được 0. Có các số liệu thực nghiệm sau: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Nung hỗn hợp chứa 5. Để xác định hàm lượng cacbon trong một mẫu thép không chứa lưu huỳnh. 13. Al2O3. NaNO3.5g kết tủa.02M để làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm dưới dạng Al(OH)3 ? Biết rằng phản ứng thoát ra khí CO2.02g chất rắn khan. thu được 2. người ta phải đốt mẫu thép trong oxi dư và xác định lượng CO2 tạo thành. Xác định % khối lượng cacbon trong mẫu than chì. CO. CaCO3. Cho hỗn hợp khí thoát ra tác dụng với nước brom dư. Hãy xác định hàm lượng cacbon trong mẫu thép . lọc lấy kết tủa.4g C trong lò hồ quang điện thu được chất rắn A và khí B. Có các chất rắn. K2O. b) Tính thể tích khí B thu được ở đktc.6g CaO và 5. Al2O3. cô cạn dd thì thu được 4. Al2O3. Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu. thấy có 0. người ta đốt mẫu gang trắng trong oxi dư. Hãy điền dấu (+) vào trường hợp nào có và dấu (-)vào trường hợp nào không có phản ứng xảy ra giữa các chất sau đây: CO2 (NH4)2CO3 NaHCO3 Ba(HCO3)2 Na2SO4 dd NaOH dd BaCl2 dd CaO r 14.com – 01679 848 898 124 . biết rằng khi đốt 10g thép trong oxi dư rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua nước vôi trong dư thì thu được 0. C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 18.15M vào 25 ml dd Al2(SO4)3 0.

. Hỗn hợp X gồm CO và CO2. Al → Al(NO3)3 → Al(OH)3 → Al2O3 → Al → Al4C3 → CH4 → CO2 → NaHCO3 → Na2CO3 → CO2 → Ca(HCO3)2 → CaCO3 → CaCl2 24.Xeùt veà CTCT : H – O – N = O O * LK O-H baûn chaát laø lk phaân cöïc. theå hieän tính axit. khoâng maøu.T/c OXH maïnh : * T.d=1. 0 theã hieän tính chaát OXH maïnh. Tính V 23. HNO3 ñaëc thuï ñoäng vôùi Al. Tính khối lượng kết tủa thu được. I. vöøa mang tính chaát cuûa axit ñieån hình vöøa mang tính chaát oxh maïnh.25g muối.töû H linh ñoäng maïnh hôn.Do ñoù khi cho HNO3 taùc duïng vôùi caùc chaát khoâng coù tính khöû. noù chæ theå hieän tính chaát cuûa moät axit.Axit HNO3 laø moät hôïp chaát axit maïnh.52g/ml. ng.96 lít khí X (đktc) tác dụng với nước vôi trong dư.Dẫn B đi qua dd Ca(OH)2 dư thì thu được 20. Cho V lít khí CO2 tác dụng với 100 ml dd Ca(OH)2 0. Fe. * Ng. II.6 lít.T/c axit maïnh : * Söï ñieän li : phaân li hoaøn toaøn trong nöôùc : HNO3 + H2O = NO3. .duïng muoái : 2HNO3 + CaCO3 = Ca(NO3)2 + CO2 + H2O. maïnh hôn ôû nhieät ñoä 84oC. * T. lieân keát OH caøng phaân cöïc maïnh hôn. b) 8.1g kết tủa.Deã phaân huûy taïo NO2. Tuøy theo [HNO3] vaø tính chaát khöû cuûa kim loaïi maø sp khöû thu ñöôïc khaùc nhau. tan voâ haïn trong nöôùc. C% (ñaëc) =68%. Xác định % theo thể tích các khí trong A. * T.duïng vôùi hôïp chaát coù tính chaát khöû : 3FeO + 10HNO3 = 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O. 6HNO3 + S = H2SO4 + 6NO2 + 2H2O. H2O ôû nhieät ñoä thöôøng.4 lít hỗn hợp A gồm 2 khí CO và CO2 đi qua than nóng đỏ (không có mặt không khí) thu được khí B có thể tích lớn hơn thể tích A là 5. a) Tính phần trăm thể tích của mỗi khí. 2/.duïng kim loaïi : Goïi n laø hoaù trò cao nhaát cuûa kim loaïi R R + HNO3 = R(NO3)n + sp khöû N+5 + H2O.duïng OxBZ.duïng vôùi phi kim : Ñöa phi kim leân möùc OXH cao nhaát. Phần Đại cương + Vô cơ Cho 22.Chaát loûng.töû N coù möùc OXH +5 (cöïc ñaïi) neân coù theå nhaän theâm e ñeå giaûm möùc OXH veà +4. +2. nhöng khi cho HNO 3 taùc duïng vôùi caùc chaát coù tính chaát khöû thì noù theå hieän laø moät hôïp chaát coù tính chaát OXH maïnh. .com – 01679 848 898 125 . Chuù yù : HNO3 khoâng taùc duïng vôùi Pt. NaOH + HNO3 = NaNO3 + H2O.+ H3O+ . . +1. HÔÏP CHAÁT CÔ SÔÛ LYÙ THUYEÁT : .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. OXÍT. BZ : CaO + 2HNO3 = Ca(NO3)2 + H2O. 22. Au. Tính chaát hoaù hoïc : 1/.02M thu được 0. PHÖÔNG PHAÙP CÔ BAÛN ÑEÅ “NGAÂM CÖÙU” BAØI TOAÙN AXIT HNO3 : - Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. O2 . Tính chaát vaät lyù : . muøi haéc. * T. . tỉ khối của X đối với H2 là 20. O nhoùm NO2 huùt e maïnh neân laøm ñieän tích aâm taïi O giaûm . TOAÙN VEÀ HNO3 TAÙC DUÏNG VÔÙI KIM LOAÏI. * T.

344 lít khí H2 (dktc).Y. Ba. ñaëc bieät laø ñaõ giuùp ta xaùc ñònh chính xaùc sp cuûa quaù trình khöû N+5) -Theo yeâu caàu cuûa ñeà : xaùc ñònh caùc ptp. caân baèng ñuùng ñuû. -Vaän duïng nguyeân taéc baûo toaøn e : trong phaûn öùng OXH khöû toång e cho baèng toång e nhaän ñeå thieát laäp moät phöông trình lieân heä soá mol cuûa chaát khöû vaø caát OXH. b) Neáu cho dung dòch E taùc duïng vôùi dd NH3 dö thì thu ñöôïc toái ña bao nhieâu gam keát tuûa .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. -HNO3 loaõng khi taùc duïng : + kim loaïi maïnh (K.Ñoái vôùi baøi toaùn cho nhieàu chaát khöû vaø khoâng xaùc ñònh chính xaùc sp : -Ta giaûi baøi toaùn naøy treân phöông phaùp baûo toaøn electron. ÔÛ ñaây. beân trong noù luoân aån chöùa nhöõng phaûn öùng coù lieân quan ñeán nhöõng phaàn kieán thöùc hoaù khaùc.öù chöa roõ raøng ta phaûi töï ñi xaùc ñònh baèng caùch : *Döïa vaøo lyù thuyeát (chæ mang tính chaát töông ñoái) -HNO3 ñaëc + moïi chaát khöû cho sp laø N+4/NO2. dung dòch B vaø chaát raén A khoâng tan.öù trao ñoåi. Cuï theå : 1/. Na) cho N-3/NH4NO3. + kim loaïi trung bình. 2) Moät oxít kim loaïi coù CTPT MxOy trong ñoù M chieám 72.4M (ax dö). Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. ñeå coù theå “nghe muøi” moät baøi toaùn vaø tìm ra moät höôùng giaûi thích hôïp cho noù”. Hoaø tan hoaøn toaøn A baèng dung dòch coù chöùa y gam HNO3 (laáy dö 25%).Fe. 3/. maø vieát caùc quaù trình OXH vaø khöû cuûa caùc chaát tröïc tieáp tham gia phaûn öùng.56 lít khí NO duy nhaát (dktc) vaø dung dòch E. -Theo yeâu caàu ñeà baøi xaùc ñònh muïc tieâu caàn tìm.Ñoái vôùi baøi toaùn daïng thöôøng (gt cho ñuû caùc quaù trình p. *Coù theå döïa vaøo moät khí cuï theå vaø tæ khoái hôi cuûa hh khí ñeå xaùc ñònh khí coøn laïi. N3 /NH4NO3.2. Al. N+1/N2O. sau ñoù nhaát thieát phaûi duøng theâm ñònh luaät baûo toaøn khoái löôïng cho caùc quaù trình pöù nhaèm xaùc ñònh tieáp pt höù hai nhaèm tìm kieám soá mol cuûa caùc chaát hoaøn thaønh baøi toaùn.Chuù yù : Caùc baøi toaùn veà axit HNO3 khoâng bao giôø ñôn giaûn. Phần Đại cương + Vô cơ Maët duø ñaõ coù söï choïn loïc thích ñaùng. Hoaø tan hoaøn toaøn löôïng M baèng HNO3 ñaëc noùng thu ñöôïc muoái cuûa M coù hoaù trò 3 vaø 0. nhö kim loaïi taùc duïng muoái. 3) Cho 2. -Treân cô sôû aån ñaõ ñaët. p. Nhaát thieát phaûi chuù yù xaùc ñònh cho baèng heát nhöõng phaûn öùng naøy neáu coù. Ca.Cu taùc duïng vôùi dung dòch NaOH dö thu ñöôïc 1. MOÄT SOÁ BAØI TOAÙN AXIT HNO3 THÖÔØNG GAËP : 1) Cho hoãn hôïp A chöùa 3 kim loaïi X. phaûn öùng axit –bazo…. qua nhieàu laàn “va chaïm thöông ñau”. + kim loaïi khaù maïnh (Mg. khi ñoù baøi toaùn môùi ñöôïc giaûi quyeát trieät ñeå. Bieát raèng caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng vaø tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp X. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra vaø xaùc ñònh CTPT oxít kim loaïi M. thu ñöôïc 0. coá gaéng nghieân cöùu kó ñeå khoâng phaûi thieáu soùt p. toâi chæ coù theå kính thöa raèng : “döïa vaøo kinh nghieäm baûn thaân. trong ñoù soá mol cuûa X baèng x mol.öù. tìm caùch lieân heä caùc döõ lieäu maø baøi toaùn ñeà caäp ñeán.1vaø tæ leä mol laàn löôït laø 1:2:3 . Hoøa tan chaát raén A trong 300 ml dung dòch HNO3 0.com – 01679 848 898 126 . -Khoâng vieát phöông trình rieâng cho baøi toaùn. phaûn öùng nhieät nhoâm. giaûi baøi toaùn. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra. Mn.öù -Neáu ñeà baøi cho saûn phaåm p.Z coù hoaù trò laàn löôït laø 3. Cr) cho N +2/NO.6 gam hoãn hôïp X goàm Al. 2/. Zn.41% khoái löôïng. yeáu (töø Fe ñeán Hg) cho N+2/NO.9 mol NO 2. No/N2.öù. töø muïc tieâu ñoù seõ xaùc ñònh ñöôïc vieäc ñaëc aån cho baøi toaùn nhö theá naøo cho phuø hôïp. Sau phaûn öùng thu ñöôïc dung dòch B khoâng chöùa NH4NO3 vaø V lít hoãn hôïp khí G (dktc) goàm NO2 vaø NO. Laäp bieåu thöùc tính y theo x vaø V. nhöng vôùi theá giôùi muoân maøu cuûa hoaù hoïc vôùi nhöõng baøi toaùn laét leùo chuyeân moân tìm caùch daáu ñi “söï thaät” thì vieäc xaùc ñònh pp giaûi laø ñieàu khoù nhö theå “tìm kim ñaùy beå”.8 gam kim loaïi M. Khöû hoaøn toaøn oxít naøy baèng khí CO thu ñöôïc 16. Thieát laäp pt caàn thieát.

8 lít hoãn hôïp khí X (dktc) goàm hai khí khoâng maøu. bieát dX/H2 = 17. 10) Cho 19.544 lít (dktc). röõa vaø nung keát tuûa ôû nhieät ñoä cao ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 8 gam moät chaát raén. 6) Hoaø tan hoaøn toaøn 9.5 gam hoãn hôïp goàm Al 2O3. Cho 4.1 mol khí vaø moät keát tuûa D. b) Neáu söû duïng dung dòch HNO3 2M thì theå tích ñaõ duøng bao nhieâu lít bieát raèng ñaõ laáy dö 25% so vôùi löôïng caàn thieát. a) Xaùc ñònh kim loaïi R.36 lít khí NO duy nhaát (dktc). a) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong hoãn hôïp vaø tính bM. c) Cho dd B taùc duïng vôùi dd NaOH dö. b) Tính % löôïng saét cuûa loø xo bò OXH khi ñoát noùng.52 gam trong khoâng khí moät thôøi gian. Hoaø tan heát a gam hh A vaøo dd HNO 3 loaõng ñöôïc moät chaát khí khoâng maøu hoùa naâu ngoaøi khoâng khí coù theå tích laø 12. Cho dd KOH 1M vaøo dung dòch A cho ñeán khi löôïng keát tuûa khoâng thay ñoåi nöõa thì caàn heát 850 ml. Cho khí H2 taùc duïng töø töø vôùi chaát raén C nung noùng ñeán khi phaûn öùng keát thuùc ñöôïc b gam hh kim loaïi vaø heát 12.48 gam. b) Tính khoái löôïng m gam. 4) Hoaø tan 62. CuO. b) Tính khoái löôïng chaát raén B vaø noàng ñoä mol cuûa dd C. Cho NaOH dö vaøo Z ñöôïc 0. khoâng hoùa naâu ngoaøi khoâng khí. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. * D laø hoãn hôïp hay nguyeân chaát. FeO. B ñeàu coù hoaù trò II. Cu(NO 3)2 taùc duïng vöøa ñuû vôùi 500 ml dd HNO3 1M thu ñöôïc 0.05 gam boät nhoâm vaøo dung dòch A roài laéc cho ñeán khi phaûn öùng xong ñöôïc chaát raén B vaø dung dòch C. Giaû söû caùc phaûn öùng ñeàu xaûy ra hoaøn toaøn vaø theå tích dung dòch xem nhö khoâng thay ñoåi.336 lít khí NO (dktc) vaø dd A. Fe2O3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.167. Fe3O4. Phần Đại cương + Vô cơ c) Neáu cho dd E taùc duïng vôùi boät Fe dö sau khi caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn thu ñöôïc khí NO duy nhaát. Hoaø tan hoaøn toaøn A trong HNO3 dö thu ñöôïc dd B vaø 12. * Tính khoái löôïng chaát raén D. sau moät thôøi gian ngöôøi ta thu ñöôïc 104. Loïc boû chaát raén roài coâ caïn dung dòch Y thì thu ñöôïc bao nhieâu gam muoái khan. chæ thu ñöôïc dung dòch Y. 7) Ñoát noùng moät chieác loø xo baèng saét khoái löôïng 23.1 gam kim loaïi R trong dd HNO3 (loaõng) ñöôïc 16. Nung D ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 40 gam moät chaát raén. CuO. Maët khaùc ñem nung khoâng coù khoâng khí a gam hh A (giaû thieát chæ xaûy ra phaûn öùng khöû caùc oxít kim loaïi veà kim loaïi) ñöôïc chaát raén B. 9) Hoãn hôïp A goàm Al. Töông töï cuõng hoøa tan hoaø toaøn kim loaïi B vaøo dung dòch HNO3 treân. thaáy giaûi phoùng ra 4. moät phaàn saét bò OXH thaønh Fe3O4.3 atm) a) Tính % khoái löôïng cuûa moãi chaát trong hh A.2. tæ leä khoái löôïng nguyeân töû cuûa chuùng laø 3:8 vaø khoái löôïng nguyeân töû cuûa chuùng ñeàu laø soá nguyeân lôùn hôn 23 vaø nhoû hôn 70.9oC vaø 1.032 lít khí duy nhaát NO (dktc). Fe trong 900 ml dd HNO3 noàng ñoä bM. b) Tính theå tích khí SO2 (dktc) thu ñöôïc khi cho b gam hh kim loaïi treân taùc duïng vôùi H2SO4 ñaëc noùng. Loïc .096 lít hoãn hôïp khí NO vaø NO 2 (dktc) coù tæ khoái ñoái vôùi He laø 10. Fe3O4. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra.com – 01679 848 898 127 . Bieát raèng A. thu ñöôïc dd A vaø 3.2 mol NO.096 lít H2 (81. loïc keát tuûa roài nung trong khoâng khí ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc chaát raén D. thu ñöôïc keát tuûa C. 8) Nung m gam saét trong khoâng khí. Chaát raén B cho taùc duïng vôùi dd NaOH dö khoâng thaáy coù khí bay ra ñöôïc chaát raén C coù khoái löôïng nhoû hôn chaát raén B 24. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bieän luaän ñeå tìm khoái löôïng nguyeân töû cuûa A.08 gam hoãn hôïp X goàm Cu. B. 5) Hoaø tan hoaøn toaøn kim loaïi A vaøo dung dòch HNO 3 loaõng thu ñöôïc dung dòch X vaø 0. Troän X vaø Y ñöôïc dung dòch Z. Al. dung dòch Y vaø moät löôïng chaát raén khoâng tan. b) Neáu muoán thu ñöôïc löôïng keát tuûa lôùn nhaát thì caàn theâm bao nhieâu ml dd KOH 1M vaøo dung dòch A? Tính löôïng keát tuûa ñoù. a) Tính khoái löôïng moãi chaát trong hoãn hôïp X ban ñaàu.800 gam hoãn hôïp raén A goàm Fe. Sau khi ñeå nguoäi roài ñem hoøa tan heát vaøo dung dòch HNO3 loaõng ñun noùng nheï.

1792 lít khí N2. N2O. sau phaûn öùng thu ñöôïc hh khí Y. Bieát löôïng HNO3 ñaõ laáy dö 20% so vôùi löôïng caàn thieát. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra.5M (loaõng) thì ñöôïc V2 lít khí NO vaø dd B.16 gam A cho taùc duïng heát vôùi HNO3 loaõng chæ coù khí NO bay ra. N2 bay ra (dktc) vaø ñöôïc dung dòch A. Tính tæ soá V1:V2 vaø khoái löôïng muoái khan thu ñöôïc khi coâ caïn dung dòch B (bieát caùc theå tích khí ño ôû ñktc . Tæ khoái hôi cuûa Y ñoái vôùi H2 laø 19. Tính m gam vaø theå tích cuûa dd Ba(OH)2 0. Cho khí naøy haáp thuï hoaøn toaøn trong 1 lít dd NaOH 0. Tính noàng ñoä % NaOH trong B. trong ñoù theå tích NO do Fe sinh ra baèng 1. Ñoát chaùy hoaøn toaøn B baèng moät theå tích khoâng khí thích hôïp (bieát khoâng khí chöùa 80% nitô. Cho 6.04 gam hoãn hôïp A goàm caùc oxít saét. 13) Cho a gam boät Al taùc duïng vöøa ñuû vôùi dd HNO 3 loaõng thu ñöôïc dung dòch A vaø 0. Tyû khoái hôi cuûa Z ñoái vôùi H2 baèng 20. Neáu cho dd NaOH vaøo A ñeå ñöôïc löôïng keát tuûa lôùn nhaát thì thu ñöôïc 62. Cho D taùc duïng vôùi NaOH dö thu ñöôïc keát tuûa E. Nung E ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi nhaän Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 18) Cho 20 gam hoãn hôïp A goàm FeCO3. Mg.8 gam chaát raén. NO coù tæ khoái ñoái vôùi H2 laø 14. 12)a) A laø oxít cuûa kim loaïi R (hoaù trò n) coù chöùa 30% oxy theo khoái löôïng .856 lít.48 lít hh khí Z ñi ra (dktc). sau phaûn öùng ñem coâ caïn dung dòch thu ñöôïc 41.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.6 gam Cu taùc duïng vôùi 180 ml dd hoãn hôïp HNO 3 1M vaø H2SO4 0.68 lít hh khí goàm NO.16 gam A hoaø tan heát vaøo dd HCl thu ñöôïc khí B. 16) Hoaø tan 19. Tính a. Fe. 14) Hoãn hôïp A goàm Fe.16 gam A phaûi duøng heát 50 ml dung dòch NaOH 2M. (theå tích khí ño ôû dktc) 17) Neáu cho 9.com – 01679 848 898 128 .2 gam kim loaïi M vôùi m gam hoãn hôïp CuCO 3 vaø FeCO3 roài hoaø tan trong 1 lít dung dòch HNO3 3M thu ñöôïc dung dòch A vaø 15.72 gam hoãn hôïp goàm 4 chaát raén khaùc nhau. Sau khi caùc kim loaïi tan heát coù 8.448 lít khí B duy nhaát (dktc) coù tæ khoái ñoái vôùi H2 laø 15. Cu. c) Tính C% caùc chaát trong dung dòch A. Laáy 13. a) Xaùc ñònh teân cuûa kim loaïi M. b) Troän 19. Al taùc duïng vôùi 60 ml dd NaOH 2M thu ñöôïc 2. ngöôøi ta thu ñöôïc 6. Loïc vaø taùch caën raén C. 20% oxy) thì sau khi ñöa veà ñieàu kieän tieâu chuaån theå tích khí coøn laïi laø 9. noùng thu ñöôïc dd D vaø 1. Phần Đại cương + Vô cơ 11) Cho m1 gam hoãn hôïp goàm Mg. CO2 .4 gam hoãn hôïp Ba vaø Na vaø b gam nöôùc thu ñöôïc 1.4M caàn duøng ñeå trung hoøa dd A. Xaùc ñònh CTPT cuûa A. b) Cho luoàng khí CO ñi qua oáng söù ñöïng m g A ôû nhieät ñoä cao moät thôøi gian. Tính x.7M. Coøn neáu cho 9.96 lít hoãn hôïp khí X goàm NO. Ñem hoaø tan hoaøn toaøn hoãn hôïp naøy vaøo dd HNO3 dö thaáy taïo thaønh 0. hieäu suaát caùc phaûn öùng laø 100%. Cho C taùc duïng vôùi HNO3 ñaëc.035 mol hoãn hôïp Y goàm NO vaø NO2.2 gam keát tuûa.688 lít khí H2. Bieát raèng ñeå hoaø tan hoaøn toaøn löôïng oxít kim loaïi coù trong 13.344 lít H 2 vaø dung dòch B. Cho hh B haáp thuï töø töø vaøo dung dòch Ca(OH) 2 dö thì thu ñöôïc 10 gam keát tuûa. Cho moät nöõa löôïng B taùc duïng vôùi dd A ñöôïc bao nhieâu gam keát tuûa? Sau ñoù theâm tieáp moät nöõa löôïng B coøn laïi thì löôïng keát tuûa laø bao nhieâu? (caùc theå tích khí ño ôû dieàu kieän tieâu chuaån). Maët khaùc neáu laáy m gam Mg vaø m gam kim loaïi X cho taùc duïng vôùi H 2SO4 loaõng dö thì theå tích H2 do Mg sinh ra gaáp treân 2. Sau khi keát thuùc phaûn öùng cho tieáp 740 ml dd HCl 1M vaø ñun noùng ñeán khi hoãn hôïp khí B ngöøng thoaùt ra.42%. Hoãn hôïp khí naøy coù tæ khoái so vôùi H 2 laø 19. b) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong A 15) Ñoát chaùy x mol Fe bôûi oxi thu ñöôïc 5. a) Xaùc ñònh teân kim loaïi X.25. Tính b ñeå sao cho sau phaûn öùng xong noàng ñoä cuûa Ba(OH) 2 trong B laø 3. Tính giaù trò m. Theâm moät löôïng O2 vöøa ñuû vaøo X. Laáy 13.6 gam Cu taùc duïng vôùi 180 ml dd HNO 3 1M thu ñöôïc V1 lít khí NO vaø dd A.12 lít moät chaát khí duy nhaát.2 gam kim loaïi M trong H2SO4 ñaëc dö thu ñöôïc khí SO2. Hoøa tan hoaøn toaøn A trong dung dòch HNO3 thu ñöôïc 0. NO laø khí duy nhaát sinh ra trong caùc phaûn öùng).25 laàn theå tích NO do Mg taïo ra. Al2O3 vaø moät oxít cuûa moät kim loaïi hoaù trò II. Daãn Y töø töø qua dung dòch NaOH dö coù 4. b) Tính m1 vaø m2. Al vaøo m 2 gam dung dòch HNO3 24%.5 laàn theå tích khí H2 do X sinh ra.

Xaùc ñònh kim loaïi M. b) Cho 800 ml dd KOH 1M vaøo dd A.51 gam X taùc duïng hoaøn toaøn vôùi löôïng dö dung dòch HNO3 ñun noùng.25. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Sau khi keát thuùc phaûn öùng.Cho 4 gam boät Cu taùc duïng vôùi 100 ml dd HNO 3 0. Hoaø tan hoaøn toaøn 5. khi phaûn öùng keát thuùc thu ñöôïc V1 lít khí NO duy nhaát (dktc). coâ caïn dung dòch vaø laøm khoâ thì thu ñöôïc 23 gam chaát raén B. Cho 6. 24) Moät hoãn hôïp M goàm Mg vaø MgO ñöôïc chia thaønh hai phaàn baèng nhau : Cho phaàn 1 taùc duïng heát vôùi HCl thì thu ñöôïc 3. Theâm moät löôïng dö dd BaCl2 loaõng vaøo A1 thaáy taïo thaønh m1 gam chaát keát tuûa traéng trong dung dòch axít dö treân. R laø kim loaïi coù hoaù trò III khoâng ñoåi.136 lít khí (dktc). a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra.448 lít khí X nguyeân chaát (dktc). Fe cho hoãn hôïp naøy taùc duïng heát vôùi dd HNO3 ñun noùng ñöôïc 2.688 lít hoãn hôïp khí B goàm NO vaø N2O. (bieát raèng caùc theå tích khí ñeàu ño ôû ñieàu kieän tieâu chuaån) 19) Cho hoãn hôïp A goàm 3 oxít cuûa Fe vôùi soá mol baèng nhau. d) Vieát phöông trình phaûn öùng daïng ion thu goïn. ñem loïc boû keát tuûa . Tính noàng ñoä % cuûa caùc chaát trong dd A.Chaát raén coøn laïi trong oáng söù sau khi nung coù khoái löôïng laø 19. M laø kim loaïi coù hoaù trò khoâng ñoåi. khi phaûn öùng keát thuùc ñaõ thu ñöôïc V2 lít khí NO duy nhaát (dktc). toaøn boä khí CO2 sinh ra haáp thuï heát vaøo bình ñöïng Ba(OH) 2 dö thu ñöôïc m2 gam keát tuûa traéng. m2 vaø theå tích V. Cho löôïng dd A taùc duïng vôùi 6. b) Xaùc ñònh coâng thöùc phaân töû khí X.72 lít NO duy nhaát (dktc) a) Xaùc ñònh kim loaïi R.Cho 4 gam boät Cu taùc duïng vôùi 100 ml dung dòch hoãn hôïp HNO3 0. 21) Hoãn hôïp X goàm FeS2 vaø MS coù soá mol nhö nhau. thu ñöôïc dung dòch A1 vaø 13. Laøm bay hôi caån thaän dung dòch A thu ñöôïc m1 gam muoái khan. b) Tính khoái löôïng m1. Phần Đại cương + Vô cơ ñöôïc m gam saûn phaåm raén. 25) Cho löôïng dö boät Fe taùc duïng vôùi 250 ml HNO 3 4M ñun noùng vaø khuaáy ñeàu hoãn hôïp.34 gam goàm NO2 vaø NO. CO phaûn öùng heát.5.1 gam kim loaïi R baèng dung dòch HNO3 loaõng thaáy thoaùt ra 6.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.2M.2M. a) Vieát phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. Tính khoái löôïng keát tuûa thu ñöôïc. Tính khoái löôïng cuûa caùc chaát trong hh A vaø tính giaù trò m gam. Tæ khoái cuûa B ñoái vôùi H2 laø 18. thu ñöôïc m 2 gam chaát raén vaø V lít hoãn hôïp hai khí (dktc).05 g/ml. b) Tính caùc giaù trò m1.2 gam goàm FeO. 26) Tieán haønh hai thí nghieäm sau : .94 gam kim loaïi R trong 564 ml dd P thu ñöôïc dd A vaø 2. m2 vaø soá mol HNO3 ñaõ tham gia phaûn öùng 20) P laø dung dòch HNO3 10%. coâ caïn dung dòch vaø laøm khoâ thì thu ñöôïc 14. Laáy m1 gam A cho vaøo oáng söù chòu nhieät.216 lít khí ( dktc) hoãn hôïp khí A 2 coù khoái löôïng laø 26.575 gam muoái khan. Phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn vaø giaûi phoùng ra khí NO duy nhaát. Tính khoái löôïng keát tuûa taïo thaønh sau phaûn öùng. a) Haõy cho bieát M trong MS laø kim loaïi gì. . nung noùng roài cho moät luoàng khí CO ñi qua oáng. Cho phaàn 2 taùc duïng heát vôùi dung dòch HNO3 thì thu ñöôïc 0. thu ñöôïc dung dòch A. d=1.24 lít khí NO duy nhaát (dktc).com – 01679 848 898 129 .8 gam kim loaïi R treân baèng moät löôïng vöøa ñuû dd HCl thu ñöôïc dung dòch A. Tính m gam Hoaø tan heát cuøng löôïng hoãn hôïp A (ôû phaàn 1) trong dd chöùa hoãn hôïp HNO 3 vaø H2SO4 ñaëc ôû nhieät ñoä thích hôïp thì thu ñöôïc 1. b) Hoaø tan 10.8816 lít hoãn hôïp hai khí (dktc) coù tæ khoái hôi ñoái vôùi H2 laø 25. c) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong X.008 lít khí (dktc) vaø dung dòch chöùa 4. 23) Hoaø tan 8.25 gam chaát raén A. Fe3O4.2M vaø H2SO4 0. Nung noùng löôïng muoái khan ñoù ôû nhieät ñoä cao ñeå phaûn öùng nhieät phaân xaûy ra hoaøn toaøn. b) Tính giaù trò khoái löôïng m1. a) Tìm kim loaïi R. a) Xaùc ñònh % khoái löôïng cuûa moãi chaát trong M.9 gam Na (Na tan heát). 22) Hoaø tan m gam hoãn hôïp A goàm Fe vaø kim loaïi M (coù hoaù trò khoâng ñoåi) trong dd HCl dö thì thu ñöôïc 1.

Phần Đại cương + Vô cơ a) Haõy vieát caùc phöông trình phaûn öùng daïng ion thu goïn.92 lít khí (dktc) vaø moät dd A. FeO.72 lít H2 (dktc) vaø coøn laïi m1 gam chaát raén A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phaàn 1 coù khoái löôïng 14.16 lít khí NO 2 duy nhaát (dktc) vaø dung dòch B.5 gam hh Z goàm Fe.24 lít khí NO duy nhaát (tc). dd Z1 vaø coøn laïi 1. Mg baèng V ml dung dòch HNO 3 coù noàng ñoä 5M vöøa ñuû. ñöôïc hh B. röûa keát tuûa nung ôû nhieät ñoä cao ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi thu ñöôïc m gam chaát raén C.2 gam hoãn hôïp kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng dö ñeán khi phaûn öùng keát thuùc thu ñöôïc 0. neáu cuõng cho 20 gam boät treân taùc duïng vôùi 500 ml dd HNO3 yM cho tôùi khi ngöøng thoaùt khí thì thu ñöôïc 6. Hoaø tan hoaøn toaøn A bôûi dd HNO3 thu ñöôïc dd B.2 gam hoãn hôïp kim loaïi A goàm Fe vaø R vaøo dung dòch HNO3 thì thu ñöôïc dung dòch hoãn hôïp B vaø khí NO.46 gam kim loaïi. vaø moät chaát khoâng tan B. y vaø thaønh phaàn % khoái löôïng hh ñaàu.48 lít khí khoâng maøu (dktc) hoaù naâu trong khoâng khí. nghieàn nhoû. bieát caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn.336 lít khí H2 (tc) vaø coøn laïi 2. a/.224 lít H2 (dktc). a) Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong X. Caùc p. Cho B taùc duïng vôùi löôïng dö dd NH3 thu ñöôïc 31. thu ñöôïc dd C vaø 3.808 lít hoãn hôïp khí B (dktc) goàm : N 2 . b) Neáu cho m2 gam chaát raén treân taùc duïng vôùi H2SO4 ñaäm ñaëc noùng thì thu ñöôïc bao nhieâu khí thoaùt ra (dktc) 33) Cho 18. Cho phaàn 2 taùc duïng vôùi löôïng dö NaOH ñun noùng thaáy giaûi phoùn 0.4 gam hoãn hôïp muoái Na.02 g/ml) toái thieåu caàn duøng. Coâ caïn dd A thì ñöôïc 61. Maët khaùc. tính [HNO3] b/.49 gam ñöôïc hoaø tan heát trong dd HNO 3 ñun noùng. CO2 vaø dung dòch D. 34) Cho hh A coù khoái löôïng m gam goàm boät Al vaø Fe xOy. Fe3O4 taùc duïng vôùi 200 ml dd HNO3 loõang ñun noùng vaø khaáy ñeàu. 31) Cho 15. 30) Cho moät hoãn hôïp X goàm ba kim loaïi Cu. 28) Hoaø tan hoaøn toaøn 1.52 gam chaát raén. Al vaøo moät löôïng vöøa ñuû dd NaOH 2M thì ñöôïc 17. Tieán haønh nhieät nhoâm hh A trong ñieàu kieän khoâng coù khoâng khí. Tính toång khoái löôïng muoái taïo thaønh trong B b) Tính % khoái löôïng cuûa moãi kim loaïi trong A. Cu. 32) Cho 20 gam boät Al vaø Cu taùc duïng vôùi 500 ml dd NaOH xM tôùi ngöøng thoaùt khí thì thu ñöôïc 6. a) Xaùc ñònh kim loaïi R bieát khi taùc duïng vôùi dd HNO 3 taïo hôïp chaát trong ñoù R coù hoaù trò II. Theâm vaøo B moät löôïng dö NaOH. b) Tính theå tích dd NaOH caàn duøng. b) Tính khoái löôïng caùc muoái trong dung dòch hoãn hôïp B.72 lít khí NO duy nhaát (dktc) vaø coøn laïi m2 gam chaát raén. a) Tính khoái löôïng moãi chaát trong hh A. laáy keát tuûa nung ôû nhieät ñoä cao ñöôïc chaát raén D. b) Tính V ml. 27) Hoaø tan 13. 29) Hoaø tan heát 4. c) Tính V ml. giaûi phoùng ra 20. ñeå hoaø tan heát noù phaûi duøng löôïng vöøa ñuû laø 25 ml dd HCl 1M. nung chaát raén ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi thu ñöôïc 1. Nung keát tuûa E ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 6. Theâm dung dòch NaOH dö vaøo . MgCO3 vaøo dung dòch HNO3 loaõng ñöôïc 3.696 lít khí NO duy nhaát (tc).Tính khoái löôïng muoái trong dd Z1.4 gam chaát raén. NO. Coâ caïn dung dòch hoãn hôïp B ñöôïc chaát raén. a) Tính x.öù ñeàu xaûy ra hoaøn toaøn.2 gam keát tuûa C.672 lít khí NO duy nhaát (dktc).Vieát caùc ptp. a) Xaùc ñònh kim loaïi vaø oxit cuûa noù trong A.Sau khi pöù xaûy ra hoaøn toaøn thu ñöôïc 2. b) So saùnh caùc theå tích khí thoaùt ra trong hai thí nghieäm. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. Maët khaùc khi cho 1. troän ñeàu B roài chia thaønh hai phaàn. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.6 gam hoãn hôïp hai oxit cuûa hai kim loaïi. Laáy 1 gam chaát C. loïc. Cho D taùc duïng vôùi NaOH dö ñöôïc keát tuûa E. Tình % khoái löôïng moãi chaát.96 gam hoãn hôïp A goàm Al.öù daõ xaûy ra.com – 01679 848 898 130 .40 gam chaát raén E. b) Tính theå tích dd HNO3 4% (d=1. vaø m gam.90 gam moät hoãn hôïp A goàm Al.08 gam hoãn hôïp A goàm moät kim loaïi vaø oxit cuûa noù chæ coù tính bazô trong moät löôïng vöøa ñuû V ml dd HNO 3 4M thu ñöôïc dung dòch B vaø 0. Zn. Laáy chaát B taùc duïng vôùi dd HNO3 loaõng thì ñöôïc 4. daãn moät luoàng khí H2 dö ñi qua D thu ñöôïc 14.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ
a/- Vieát caùc ptp.öù ñaõ xaûy ra. b/- Xaùc ñònh CTPT cuûa oxit vaø tính giaù trò m gam.

Bài tập lí thuyết về HNO3 Bài 1.Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 không tạo ra chất nào sau đây? A.NH4NO3 B.N2 C.NO2 D.N2O5 Bài 2. HNO3 không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây? A.Fe B.Fe(ỌH)2 C.Fe(OH)3 D.cả B và C Bài 3.Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dd HNO3 đặc là: A.Dung dịch không đổi mầu,có khí mầu nâu đỏ thoát ra. B. dung dịch chuyển sang mầu nâu đỏ, có khí mầu xanh thoát ra. C.dung dịch chuyển sang mầu xanh và có khí mầu nâu đỏ thoát ra. D.dung dịch chuyển sang mầu xanh và có khí không màu thoát ra. Bài 4.Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không mầu có một phần hoá nâu trong không khí.Hỗn hợp đó gồm : A.CO2 và NO2 B.CO và NO C.CO2 và N2 D.CO2 và NO Bài 5.Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí có M = 30 .Hỗn hợp khí gồm: A.CO2 và NO B.CO2 và NO2 C.CO2 và N2 D.A,C đúng. Bài 6.Khi cho FeCO3 tác dụng với HNO3 đặc nóng được sản phẩm là: A.Fe(NO3)3 ,CO2,NO2,H2O. B.Fe(NO3)3,CO2,H2O. C. Fe(NO3)3 ,CO2,NO,H2O. D. Đáp án khác. Bài 7. Khi cho FeS tác dụng với HNO3 đặc (đủ).Sản phẩm của phản ứng là: A.Fe(NO3)3,SO2 ,H2O B.Fe(NO3)3,NO2,H2SO4,H2O C.Fe2(SO4)3,Fe(NO3)3,NO2,H2O. D.Không xác định được. Bài 8.Cho FeS tác dụng với HNO3 thấy tạo ra khí không mầu nhẹ hơn không khí.Sản phẩm của phản ứng là: A. Fe(NO3)3, N2, H2SO4,H2O. B. Fe(NO3)3, Fe2(SO4)3, N2,H2O C. Fe(NO3)3, N2, SO2 ,H2O D.A và B đúng. Bài 9.Sản phẩm phản ứng khi cho FeS2 tác dụng với HNO3 loãng có thể là: A. Fe(NO3)3, H2SO4, N2O,H2O. B. Fe(NO3)3, H2SO4, NO,H2O. C.Fe(NO3)3, H2SO4, NO,H2O. D.Tất cả đều đúng. Bài 10.Cho phản ứng: CuS+ HNO3 + FeS2 → CuSO4 + Fe2(SO4)3 +NO +… a.Sản phẩm còn thiếu là: A.H2O B.H2SO4,H2O C.H2SO4 D.Tất cả đều đúng. b.Nếu dùng 0,1 mol CuS thì số mol FeS2 cần là: A.0,05 mol B.0,15 mol C.0,2 mol D. Đáp án khác. Bài 11.Cho dung dịch HNO3 loãng vào muối Fe(NO3)2 quan sát thấy có hiện tượng : A.không có hiện tượng gì. B.có khí không mầu thoát ra. C. dd chuyển sang mầu nâu đỏ và có khí thoát ra. D.tất cả đều sai. Bài 12. Cho Cu tác dụng với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí không mầu có tỉ khối so với hiđrô là 18.Hỗn hợp khí gồm: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 131

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

A.NO;NO2 B.N2;N2O C.NO;N2O D.B,C đúng. Bài 13. Cho Zn t/d với dd HNO3 loãng thu được 2 khí không mầu có tỉ khối so với hiđrô là 18 và 2 khí có số mol bằng nhau .Hai khí đó là: A.N2O;N2 B.N2O;NO C.A,B đúng D. đáp án khác. Bài 14. Cho Al tác dụng với dd HNO3 loãng dư .Lấy sản phẩm cho tác dụng với dd NaOH thấy có khí thoát ra ,khí đó là: A.NO B.H2 C.NH3 D.không xác định được. Bài 15. Cho hỗn hợp gồm Fe,Cu t/d với dd HNO3 đặc nguội .Sau phản ứng lấy phần dd cho tác dụng với NaOH được kết tủa. Lọc kết tủa nung tới khối lượng không đổi được oxit .Công thức oxit là: A.Fe2O3 B.Fe2O3;CuO C.CuO D.Tất cả đều đúng. Bài 16. Cho S t/d với dd HNO3 đặc nóng .Lấy dd sau phản ứng t/d với BaCl2 dư thấy có hiện tượng : A.không có hiện tượng gì B.có sủi bọt khí thoát ra. C.có kết tủa mầu trắng. D.tất cả đều sai. Bài 17. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS ,FeCO3 bằng dd HNO3 đặc,nóng được hỗn hợp khí A (gồm 2 chất) có tỉ khối so với hiđrô là 22,8.Hỗn hợp khí A gồm: A.NO;CO2 B.CO2;NO2 C.CO2;SO2 D.B,C đúng . Bài 18. Cho Fe tác dụng với dd HNO3 được dd A .Số lượng muối có thể có trong A là : A.1 muối duy nhất. B.2muối C.3 muối D.tất cả đúng. -------------------------------------------------------Hết -----------------------------------------------------Bài tậpchuyên đê: Áp dụng định luật bảo toàn electron giải các bài toán axit nitric Bài1.Hoà tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe,Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3,thu được V lit (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dd Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư).Tỉ khối của X với đối với H2 bằng 19.Giá trị của V là: A.3,36 B.2,24 C.4,48 D.5,6 (trích đề TSĐH-CĐ-2007-khối A) Bài 2.Nung mg bột sắt trong oxi ,thu được 3g hỗn hợp rắn X.Hoà tan hết hỗn hợp X trong dd HNO3 dư, thoát ra 0,56lit (ở đktc) NO (là sản phẩm duy nhất).Giá trị của m là: A.2,22 B.2,26 C.2,52 D.2,32 Bài 3.Cho mg nhôm tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thấy thoát ra 11,2 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm 3 khí N2,NO,N2O có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1:2. Giá trị m là bao nhiêu? A.2,7 B.16,8 c.3,51 D.35,1 Bài 4.Hoà tan a gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào HNO3 đặc nguội ,dư thì thu được 0,336 lit NO2 (ở 00C,2atm).Cũng a g hỗn hợp X nói trên khi hoà tan trong HNO3 loãng dư ,thì thu được 0,168 lit NO (ở 00C,4atm).Khối lượng hai kim loại Al và Mg trong a gam hỗn hợp X lần lượt là bao nhiêu? A.4,05g và 4,8g B.5,4g và 3,6g C.0,54g và 0,36g D.kết quả khác. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 132

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Bài 5. Hoà tan hết 12 gam một kim loại chưa rõ hoá trị trong dd HNO3 thu được 2,24 lit (đktc) một khí duy nhất có đặc tính không mầu ,không mùi ,không cháy.Kim loại đã dùng là: A.Cu B.Pb C.Ni D.Mg Bài 6.Một oxit nitơ (X) chứa 30,43% N về khối lượng .Tỉ khối của X so với không khí là 1,5862.Cần bao nhiêu gam dd HNO3 40% tác dụng với Cu để điều chế 1 lit khí X (ở 1340C,1atm),giả sử phản ứng chỉ giải phóng duy nhất khí X? A.13,4g B.9,45g C.12,3g D.kết quả khác. Bài 7. Hoà tan hoàn toàn a gam Cu trong dd HNO3 loãng thì thu được 1,12 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) , có tỉ khối hơi đối với hiđro là 16,6.Giá trị của a là: A.2,38 B.2,08 C.3,9 D.4,16 Bài 8.Hoà tan hoàn toàn 16,2 gam một kim loại chưa rõ hoá trị bằng dd HNO3 được 5,6 lit (đktc)hỗn hợp A nặng 7,2 gam gồm NO và N2.Kim loại đã cho là: A.Fe B.Zn C.Al D.Cu Bài 9.Cho hợp kim A gồm Fe và Cu.Hoà tan hết trong 6g A bằng dd HNO3 đặc nóng ,thì thấy thoát ra 5,6 lit khí mầu nâu đỏ duy nhất (đktc).Phần trăm khối lượng Cu trong mẫu hợp kim là bao nhiêu? A.53,33 B.46,66% C.70% D.90%. Bài 10.Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong dd HNO3 thấy có thoát ra V lit hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 ở đktc .Biêt tỉ khối của A đối với hiđrô là 19.Ta có V bằng: A.4,48lit B.2,24lit C.0,448lit D.3,36 lit Bài 11.Hoà tan hết 7,44g hỗn hợp Al và Mg trong thể tích vừa đủ là 500ml dd HNO3 loãng thu được dd A và 3,136 lit (ở đktc)hỗn hợp hai khí đẳng mol có khối lượng 5,18g,trong đó có một khí bị hoá nâu trong không khí .Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là: A.81,8%;18,2% B.27,42%;72,58% C.18,8%;81,2% D.28,2%;71,8%. Bài 12.Nung x gam Fe trong không khí ,thu được 104,8gam hỗn hợp rắn A gồm :Fe,FeO,Fe2O3,Fe3O4.Hoà tan A trong dd HNO3 dư thu được dd B và 12,096 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối đối với He là 10,167.Khối lượng x là bao nhiêu gam? A.74,8g B.87,4g C.47,8g D.78,4g Bài 13. Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08g hỗn hợp A gồm 4 chất rắn , đó là Fe và 3 oxit của nó .Hoà tan hết lượng hỗn hợp A trên bằng dd HNO3 loãng thu được 972 ml khí NO duy nhất (đktc).Trị số của X là bao nhiêu? A.0,15 B.0,21 C.0,24 D.0,22 Bài 14.Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng 8,3 gam.Cho X vào 1 lit dd A chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M.Sau khi phản ứng kết thúc được chất rắn B (hoàn toàn không phản ứng với dd HCl) và dd C(hoàn toàn không có mầu xanh của Cu2+).Khối lượng chất rắn B và %Al trong hỗn hợp X là như thế nào? A.23,6g ;%Al=32,53 B.24,8g ;%Al=31,18 C.25,7g ;%Al=33,14% D.24,6g ; %Al=32,18% Bài 15.Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vàodd HNO3 loãng.Tất cả khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước có dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3.Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là: A,2,24 lit B.4,48 lit C.3,36 lit D.6,72 lit

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 133

Hấp thụ hoàn toàn x lit khí CO2 ở đktc vào 2 lit dd Ca(OH)2 0.Số mol muối tạo ra ở mỗi lọ là bao nhiêu? Đs: 0.Sục Vlit CO2 ở đktc vào 150ml dd Ba(OH)2 1M.688 lit khí CO2 (ở đktc) vào 2.com – 01679 848 898 134 .Cho ag CaCO 3 vào cốc A và bg M2CO3 (M là kim loại kiềm) vào cốc B.0.Giá trị của a là bao nhiêu ? a.36 lit ở đktc.05 và 0.02M thu được 1g kết tủa.42 lit và 0.0.68lit.8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư.36lit c.Cho 112ml khí CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 400ml dd nước vôi trong ta thu được 0.03M Bài 9.7g kết tủa.224 lit và 0.9g c. thu được 3. 3. 4. Bài 3.0075M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.3.Sau khi 2 muối đã tan hoàn toàn .04g .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.05 mol Na2SO3 Bài 8.52 g chất rắn B và khí C.Giá trị của V là bao nhiêu? a.2g .23.0g d. d.Sục 2. Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lit dd Ba(OH) 2 thu được 7. Xây dựng biểu thức tính nguyên tử khối của M theo a và b? 33.Hai cốc đựng axit HCl đặt trên 2 đĩa cân A và B .20.Dẫn 10 lit hỗn hợp khí gồm N2 và CO2 đo ở đktc sục vào 2 lit dd Ca(OH)2 0.Tính khối lượng m và nồng độ của dd Ba(OH)2 đã dùng.0..1g kết tủa . Nung m g hỗn hợp A gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra. Nhiệt phân hoàn toàn 20g muối cacbonat kim loại hoá trị II thu được khí B và chất rắn A.0.0.05 Bài 5.762 lit Bài 6.0.6a − 16 Đáp số: M= x = 2b − 1.0.Tính phần trăm theo thể tích CO2 trong hỗn hợp khí.mỗi lọ đều đựng 200ml dd NaOH 1M.24 lit.thì thu được 23. 1.68% Bài 7.6lit .4lit.224lit và 0.Chất khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dd Ba(OH)2 dư. CaCO3 Bài 11.36lit.672lit b.05 và 0.18.8g b.7g kết tủa .05 b. Đs:2.01M thì được 1g kết tủa.Nồng độ mol/l của dd nước vôi trong là bao nhiêu? Đs: 0. Bài 4.Cho 3 lọ .33% .48 lit khí SO 2 (ở đktc) vào dd chứa 16g NaOH thu được dd X. Đs: 11. b.64g kết tủa .0.06 và 0.048 Bài 2.0.Số mol của Na2CO3 và NaHCO3 là bao nhiêu? a.2g.cân trở lại trạng thái cân bằng.41. 3.sau phản ứng thu được 19.67% Bài 10.032 b.CM=0.76g kết tủa..04 d.12a Bài 12.cân ở trạng thái cân bằng . Đs: m=7.36lit.0.Xác định khối lượng A và công thức của muối cacbonat . 0.0.24lit.24lit CO2 ở đktc vào 750ml dd NaOH 0.Cho 10.0.24 lit và 0.1 mol NaHSO3.25.07 và 0.2.88g kết tủa.Khối lượng muối tan thu được trong dd X là bao nhiêu? a. Phần Đại cương + Vô cơ Bài tập chuyên đề : Bài toán về phản ứng giữa CO 2 (hoặc SO2) với dung dịch kiềm.001M thu được 19.06 d.2M.06 c. 2.762 lit. Hấp thụ hoàn toàn 4.5 lit dd Ba(OH)2 nồng đọ a mol/l thu được 15.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Tính giá trị của x? a.Hấp thụ hoàn toàn 2.94 g kết tủa.24lit d.24% và 15.336 lit c.06 c. Đun nóng tiếp tục dd lại thấy tạo thành thêm 3.Thể tích khí SO2 được sục vào 3 lọ lần lượt là 5. Bài 1.22.Toàn bộ khí B cho vào 150 lit dd Ba(OH)2 0.Hai muối cacbonat và % theo khối lượng của chúng trong hỗn hợp là bao nhiêu? Đs: 58.48lit.2. 3.

88g kết tủa .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 8. m=1. thu được 7.Khối lượng m và nồng độ của dd Ba(OH)2 lần đã dùng là bao nhiêu? Đs:7.2M thì thu được mg kết tủa trắng . Đun nóng tiếp dd lại thấy tạo thêm 3. 0.8g hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeCO3 trong một lượng dd H2SO4 loãng dư ta thu được dd Y và khí Z.Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lit dd Ba(OH) 2 .com – 01679 848 898 135 .4 lit Bài 14.05M.24 lit khí CO2 vào 400ml dd A ta thu được một kết tủa có khối lượng là bao nhiêu? Đs:0. % FeCO3 =60.Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0. Nung m g hỗn hợp a gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.thu được 3.52g chất rắn B và khí C .Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp X và khối lượng kết tủa m là bao nhiêu? Đs: % Fe 3O4= 40.5g kết tủa .Hoà tan 5.Số lit CO2 đã tham gia phản ứng là bao nhiêu? Đs: 0.Nhỏ từ từ dd thuốc tím vào dd Y thì có hiện tượng . Bài 16.5M thu được một kết tủa. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 13. Bài 15.01M.85g Bài 17.04g.4g.Khi hết hiện tượng ấy thì tốn hết 160ml dd thuốc tím 0.Sục 2.56 lit. Hoà tan hoàn toàn 11. Đốt cháy hoàn toàn 1.Nếu cho khí cacbonic sục qua dd A và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 2.Thu toàn bộ khí Z cho hấp thụ hết vào 100ml dd Ba(OH)2 0.97g.6g lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd Ba(OH)2 0.Tính khối lượng kết tủa thu được? Đs:10.2g CaO vào nước ta được dd A .94g kết tủa (biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn).03M.

Các tính chất biến đổi có quy luật của đơn chất và hợp chất: C-----> Pb. 2. Sn.Vị trí: nhóm IVA. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1.SILIC I. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Đơn chất. Ge. Pb .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. thành phần: C. CHE: ns2np2 . Nhóm Cacbon: . Si.com – 01679 848 898 136 . Phần Đại cương + Vô cơ CHƯƠNG III: CACBON .

Tính oxi hóa Silic (Si) 1s22s22p63s23p2 .com – 01679 848 898 137 .Tính oxi hóa Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phần Đại cương + Vô cơ Cacbon (C) CHE Tính chất 1s22s22p2 Tính khử .Tính khử .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.

Bài 3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 4. KOH. phương pháp sản xuất thủy tinh. CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 → C → CO → CO2 Bài 2. Viết phương trình theo chuyển hóa sau: a. đồ gốm. thành phần. bazơ Nhiệt phân Không tan trong nước Tan chậm trong dung dịch kiềm Tan trong dd HF Điều chế . CO2 → C → CO → CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 b.. Bài 1. Al. Ba(OH)2 dư. Là chất khử mạnh Kém bền Phân li 2 nấc Tạo được 2 loại muối (cacbonat và hiđrocacbonat Dễ tan Tác dụng với axit. Tên Cacbon đioxit CTHH CO2 Từ các chất có trong tự nhiên PTN: SiO2 + Mg CN: SiO2 + CaC2 Tính chất Khí. thạch anh. Hợp chất. BÀI TẬP VẬN DỤNG Dạng 1: Phương trình phản ứng .giải thích. Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO 3 với từng dung dịch H2SO4 loãng. xi măng. II. Viết các phương trình phản ứng xẩy ra khi cho C tác dụng với: Ca. Phần Đại cương + Vô cơ Điều chế 3. CN: C + H2O C+ CO2 CO2 + H2O Cacbon monoxit CO Axit cacbonic H2CO2 Muối cacbonat CO32- Silic đioxit SiO2 Có trong tự nhiên ( cát. độc Là một oxit không tạo muối. Là một oxit axit Tính oxi hóa yếu Khí. CaO.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Khái niệm.. Công nghiệp silicat.PTN: CaCO3 + HCl .) Axit Silixic Muối Silicat H2SiO3 Là axit rất yếu (< H2CO3) SiO32Chỉ có muối của kim loại kiềm tan được. nặng hơn KK.CN: nhiệt phân CaCO3 C + O2 PTN: HCOOH/ H2SO4 đặc. bền. Al2O3.com – 01679 848 898 138 .

Hướng dẫn: Gọi x là số mol của CaCO3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Dạng 2: Nhận biết. Tính m Hướng dẫn: n BaCl2 = nBaCO3 = 0. NH4Cl.33 gam Bài 3: Khi nung 30 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu.672/22. CO2. CO. Phân biệt SiO2. BaCO3. d. Lọc tách kết tủa. Na2CO3 (Chỉ dùng thêm HCl loãng) b.672 lít khí (đktc). PTPƯ: CaCO3 ----> CaO + CO2 x x x Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. N2. Phân biệt muối Na2CO3 và Na2SO3? b. Các dung dịch NaOH.4 = 26. với muối ---> kết tủa) Bài 1: Cho 24. Các khí CO2.4 gam hỗn hợp Na2CO3.SiO2) và CaSiO3(CaO. hiđro clorua và lưu huỳnh đioxit. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 4: Viết các phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho CO2 đi qua dung dịch NaOH. Hoàn thành các phản ứng sau: a. H2SiO3 và HCl. Giải thích. thu được dung dịch A và 0.4 gam kết tủa. Si → Mg2Si → SiH4 → SiO2 → Si Bài 7.6 gam. Các khí Cl2. Trình bày hiện tượng xảy ra khi sục khí CO2 qua ndung dịch Ca(OH)2.2 mol Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mhh +mBaCl2 = mkết tủa + m  m = 24. Bài 2: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và N2CO3 bằng dung dịch HCl dư.11 = 14. Có một hỗn hợp khí gồm cacbon monooxit. Các khí SO2.SiO2) Bài 9. Cát thạch anh → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 c.4 + 0. a. Na2SO4. Silic đioxit → natri silicat → axit silisic → silic đioxit → silic b. BaCO3. HCl. Na2CO3. NaCl. NH3 và N2 b. Chất rắn BaSO4. Cứ 1 mol CO2 sinh ra thì khối lượng muối clorua tăng lên so với muối cacbonat là 11 gam Theo đề nCO2 = 0. O2 và H2 c. Có 2 dạng thường gặp: phản ứng nhiệt phân và phản ứng trao đổi (với axit---> khí. viết PTPƯ chứng minh.03.4 = 0. Bài 1: Bằng phưong pháp hóa học hãy phân biệt: a. SO2 và SO3 (khí) d. CO2 Bài 2: Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau: a. Chất rắn NaCl. Na2CO3.Na2CO3 (chỉ dùng thêm CO2 và nước) c.com – 01679 848 898 139 . Bốn chất lỏng: H2O. Na2SO4.208 -39. . y là số mol của MgCO3. cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua.2. Viết phương trình hóa học cuả phản ứng mô tả thủy tinh bị axit HF ăn mòn. Sau phản ứng thu được 39. Tính m. Các khí CO. Biết rằng thành phần chủ yếu của thủy tinh là Na2SiO3( Na2O. Bài 6. Dạng 4: Bài tập về muối cacbonat. K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. sắp xếp các axit theo chiều tăng dần tính axit đó. SO2. Bằng phương pháp hóa học hãy chứng minh sự có mặt của các khí trên trong hỗn hợp. Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu. Từ silic đioxit và các chất cần thiết viết phương trình hoá học để điều chế axit silixic Bài 8. Hướng dẫn: Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng.03 mol Vậy khối lượng muối clorua: m = mcacbonat + 0. Bài 5. Al2O3 và Fe2O3 Bài 4. Cho các axit sau H2CO3(1). NH3. NaCl (không dùng thêm hóa chất nào khác) Bài 3. CO2.

com – 01679 848 898 140 . Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại : FeO. NaHCO3 và Ca(HCO3)2.015/0.8 gam hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi thu được 16. khối lượng chất rắn thu được là 11. Dẫn hết khí sinh ra vào 200 gam dung dịch NaOH 4% (vừa đủ) thì thu được dung dịch mới có nồng độ các chất tan là 6. cần dùng tối thiểu bao nhiêu lm dung dịch NaOH 20%(d=1.22. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Chế hóa bã rắn đó với dung dịch axít HCl thu được 2.84 gam sắt và dẫn khí sinh ra vào nước vôi trong dư thì thu được 2 gam kết tủa. bảo tòan khối lượng để giải nhanh. Hướng dẫn: áp dung ĐLBT khối lượng nCO2 = nCO = x mol moxit + mCO = mchất rắn +mCO2 28x – 44x = 11.8 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dd HCl sinh ra 896 ml khí. Xác định công thức phân tử của FexOy. Hướng dẫn: nCaCO3 = 2/100 = 0.015 mol Phản ứng : FexOy + yCO ----> xFe + yCO2 0. Khi nung một lượng hiđrocacbonat của kim loại hóa trị 2 và để nguội.2 gam hỗn hợp CuO.84/56 = 0.92 lít(đktc) khí và 31.02 Ta cso nFe = 0. Fe2O3.2 bã rắn.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 7. Phương pháp: bảo tòan electron. Phần Đại cương + Vô cơ MgCO3 ----> MgO + CO2 y y y Theo đề bài ta có phương trình: 56x + 40y = (100x + 84y)/2 Hay x/y = 1/3 100 x 100 x 100% = 100% = 28. Sục hết khí B vào dung dich nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa C. Xác định công thức muối đem nhiệt phân.02 = ¾ Vậy CTPT của oxit là Fe2O3 Bài 2.02 0. bảo toàn nguyên tố.4 = 6.63%.5kg đá vôi chứa 92% CaCO3 thu được bao nhiêu ml khí CO2(đktc).02x/y = 0.2 gam. Dẫn khí CO qua ống sứ chứa 15.3. FeO nung nóng thu được 13.41% Vậy % CaCO3 = 100 x + 84 y 100 x + 252 x %Mg = 71. Xác định tên và khối lượng muối hiđrocacbonat trên.3.24 lít(đktc) khí. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối.015 ==> 0. Dẫn khí CO dư qua ống đựng bột một oxit sắt (FexOy) ở nhiệt độ cao. Bài 1. Có hỗn hợp 3 muối NH4HCO3.59% Bài 4: Đem nhiệt phân hoàn tòan 15 gam muối cacbonat của một kim loại hóa trị II. Tính thể tích khí CO đã tham gia phản ứng (đktc).02 mol.72 lit Bài 3. Vậy VCO = 0.8g bã rắn. Bài 8.6 gam chất rắn (A) và hỗn hợp khí(B). Khi nung 48. Lưu ý: CO chỉ khử được các oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa hcọ.02x/y 0. CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Dạng 5: Bài tập về tính khử của CO. Hỏi đã dùng bao nhiêu ml dung dịch axit HCl 20%( d=1. Cho 3. C.1). Khi nhiệt phân 0. Đáp án: CaCO3 Bài 5. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối. nFe = 0.2 – 16==> x = 0. Sau khi phản ứng kết thúcthu được 0. Đáp Bài 6. Fe3O4.22g/ml) để hấp thụ hết lượng khí CO2 đó.02 CO2 + Ca(OH)2 ------> CaCO3 + H2O 0. thu được 17.

Phần Đại cương + Vô cơ Xác định A.5 < 1/2 VËy s¶n phÈm chó¨ 2 muèi PTP¦: CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Khi cho 22.com – 01679 848 898 141 . Ca(OH) 2. Đốt cháy hoàn toàn 68g hỗn hợp khí H 2 và CO cần dùng 89. Hỏi muốn hào tan sản phẩm rắn thu được ở trong ống sau khi đã phản ứng cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HNO 3 32%( d= 1.ViÕt c¸c ph¶n øng cã thÓ x¶y ra: ...25g Ca(HCO3)2. Cho khí thu được khi khử 16g Fe2O3 bằng CO đi qua 99.2).6g C trong bình kín chứa 4. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp khí đó.12 ml dung dịch KOH 15%( d= 1. Bài 5. biết rằng oxit của kim loại đó chứa 20% khí oxi? Bài 7.6 lít (đktc) khí CO2 đi qua than đốt nóng đỏ rồi cho sản phẩm thu được đi qua ống đốt nóng đựng 72g oxit của một kim loại hóa trị 2.. Tính lượng khí CO đã khử sắt và lượng muối tạo thành trong dung dịch. Khi đốt cháy hêt 3. Bài 6. Khi cho hỗn hợp khí sản phẩm này qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 20. s¶n phÈm? 1/2 1 nCO /nNaOH 2 Muèi trung hoµ 1 Hçn hîp 2 Muèi axit nCO /(nCa(OH) 2 2 ) Muèi trung hoµ Hçn hîp Muèi axit . Híng dÉn: PTP¦: CaCO3 + 2HCl = CaCl2 + CO2 + H2O nCO2 = nCaCO3= 100/100 = 1mol nNaOH = 60/40 = 1. H·y cho biÕt lîng muèi natri ®iÒu chÕ ®îc.6 lít (đktc).5 mol nCO2 /nNaOH = 1/1.6 lítkhí O2(đktc).48 lít khí O 2(đktc) sinh ra 1 hỗn hợp gồm hai khí.TÝnh nCO2 /nNaOH.4 lít(đktc) hỗn hợp hai khí CO và CO2 đi qua than nóng đỏ( không có mặt không khí) thể tích của hỗn hợp khí tăng lên 5. Bài 8. Dạng 3: Bài tập về phản ứng của CO2 với dung dịch kiềm. Xác định phần trăm về thể tích và khối lượng của hỗn hợp khí trên. DÉn khÝ CO2 ®îc ®iÒu chÕ b»ng c¸ch cho 100gam CaCO3 t¸c dông víi dung dÞch HCl d. Xác định thành phần phần trăm về hỗn hợp khí ban đầu. k KiÓu ®Ò bµi: . ®i qua dung dÞch cã chøa 60 gam NaOH. C. Tính a Đáp án: a = 10 gam Bài 4. Cho 5.. Yªu cÇu: X¸c ®Þnh s¶n phÈm thu ®îc (muèi axit hay trung hoµ) lîng chÊt thu ®îc lµ bao nhiªu? lîng kÕt tña thu ®îc hoÆc nång ®é cña dung dÞch sau ph¶n øng…… Ph¬ng ph¸p chung: .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.nCO2/ nCa(OH)2 x¸c ®Þnh kh¶ n¨ng c¸c ph¶n øng x¶y ra.13). Bài 1.Liªn hÖ víi ®Ò bµi lËp c¸c ph¬ng tr×nh to¸n häc ---> T×m c¸c ®¹i lîng theo yªu cÇu.Cho lîng baz¬ tham gia ph¶n øng hoÆc lîng muèi thu ®îc. B.Cho khÝ CO2 t¸c dông víi dung dÞch NaOH.

4 = 0.44 gam hçn hîp 2 muèi lµ Na2CO3 vµ NaHCO3 . t¹o ra ®îc 2. vµ CO2 ®i qua 2 lit dung dÞch Ca(OH)2 0. Híng dÉn: PTP¦: CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O CO2 + NaOH = NaHCO3 Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ x Ta cã hÖ ph¬ng tr×nh: x + y = 2.4 = 0.5 2x + y = 1.com – 01679 848 898 142 . Cho 10 lÝt hçn hîp khÝ (®ktc) gåm cã N2.02 = 0. Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ x Bài 2.5.6 gam Khèi lîng cña NaHCO3 lµ 0.5  y = 0.1 y= 0.100 = 2. Phần Đại cương + Vô cơ CO2 + NaOH = NaHCO3 Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ y Ta cã HPT : x + y = 1 x= 0.84 gam Bài 3.02M.01.0.01 mol VCO2 = 0.84 = 42 gam. H·y x¸c ®Þnh sè gam cña mçi muèi trong hçn hîp. Cho 2. thu ®îc 1 gam kÕt tña. H·y x¸c ®Þnh % theo thÓ tÝch CO2 trong hçn hîp.44 Gi¶i HPT ta ®îc x = 0. Híng dÉn: Trêng hîp 1: sè mol CO2tham gia ph¶n øng Ýt h¬n sè mol Ca(OH)2: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O nCO2 = nCaCO3 =1/100 = 0.106 = 10.106 + 0.5 Khèi lîng muèi thu ®îc lµ: m = 0.24% 10.100 Trêng hîp 2: Sè mol CO2 nhiÒu h¬n sè mol Ca(OH)3 PTP¦: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O 2CO2 + Ca(OH)2 = Ca(HCO3)2 Gäi sè mol Ca(OH)2tham gia p 1 lµ: x Gäi sè mol Ca(OH)2tham gia p 2 lµ: y Ta cã HPT x + y = 2.464 lÝt khÝ CO2 (®ktc) ®i qua dung dÞch NaOH sinh ra 11. Híng dÉn: T¬ng tù vÝ dô 2 §¸p ¸n: %VCO2 = 28% Bài 4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.224 lÝt %VCO2 = 0.11 106x + 84y = 11.01 Khèi lîng cña Na2CO3lµ 0. Cho 6 lÝt hçn hîp khÝ CO2 vµ N2 (®ktc) ®i qua dung dÞch KOH .01.5.22.464/22.04 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.84 = 0.1.224. H·y x¸c ®Þnh thµnh phÇn phÇn tr¨m theo thÓ tÝch khÝ CO2 trong hçn hîp.07 gam K2CO3 vµ 6 gam KHCO3.

Đáp án: Al2O3. Nếu cũng lấy 10l(đktc) hỗn hợp đó đi qua ống đựng đồng (II) oxit đốt nóng.6SiO2 cần phải dùng bao nhiêu Kg natri cacbonat. CO và CO2 biết rằng khi cho 10 lít(đktc) hỗn hợp khí đó đi qua một lượng nước vôi trong.3 Lập tỉ lệ: x:y:z = : : =1:1:6 62 56 60 Vậy công thức của thủy tinh là Na2O. Bài 7.6SiO2 Bài 2.3 gam SiO2 Gọi công thức tổng quát của thủy tinh là xNa2O. Thành phần chính của một loại cao lanh (đất sét) chứa Al2O3. rồi đi qua một lượng nước vôi trong dư. Thành phần của loại thủy tinh này được biểu diễn dưới dạng công thức nào? Hướng dẫn: Xét 100 gam thủy tinh có: 13 gam Na2O. Cũng lượng hỗn hợp đó khi tác dụng với dư dung dịch HCl sinh ra 4.100 %VCO2 = = 15.01 mol VËy y = 0. phản ứng nào sai? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. than chì thì không. Chất khí không độc. Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH.68 lít khí CO 2(đktc) vào dung dịch A. Để sản xuất 100 Kg loại thủy tinh có công thức Na2O. Đốt cháy kim cương hay than chì ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacboniC.4. với hiệu suất là 100%.68% 22. D. dùng để kẻ mắt.568 lÝt 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. than chì có cấu trúc lớp.7gam CaO và 75. Kim cương cứng nhất trong tự nhiên. Chất khí không màu. Bài 6. 11.3% SiO2. Phần Đại cương + Vô cơ x = 1/100 = 0. Tæng sè mol CO 2 tham gia c¶ 2 ph¶n øng lµ: x +2y = 0. Xác đinh công thức hóa học đúng của loại cao lanh này. điều khẳng định nào sau đây là sai? A.7 75.1395.568. Chất khí dùng để chữa cháy. nhất là các đám cháy kim loại. SiO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng 0. Khi xét về khí cacbon đioxit.100 Bài 5. Câu 3.07. Khi cho 14. Biết Zn tan theo phản ứng: Zn + NaOH → Na2ZnO2 + H2 III. Bài 4.yCaO. D. B. thì thu được 10g kết tủa và 6. Trong các phản ứng hoá học sau.4651: 0. Zn và Fe tác dụng với dung dịch NaOH thu được 6.2H2O Bài 3. Kim cương có liên kết cộng hoá trị bền.CaO. Câu 2.72lít khí(đktc). Hấp thụ hoàn toàn 4. Dạng 6: Silic và hợp chất của Silic Bài 1. nhưng không duy trì sự sống. nặng hơn không khí. rồi qua đòng (II) oxit đun nóng. Điều giải thích nào sau đây là đúng? A. 11. Cho 1. C. trong khi than chì mềm đến mức có thể dùng để sản xuất lõi bút chì 6B. B.48 lít khí(đktc).4 = 1. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO Câu 1.com – 01679 848 898 143 . C.9 gam hỗn hợp Si.35g đồng. Xác định thành phần của hỗn hợp trên.48 lít khí CO2(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH thu được 17.07 mol VCO2= 0. Một nguyên nhân khác. không mùi.03 mol.zSiO2 13 11.3953: 0. Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều.CaO. Một loại thủy tinh chịu lực có thaànhphần theo khối lượng của các oxit như sau: 13% Na2O. Xác định phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí gồm N 2. trong đó khoảng cách giữa các lớp khá lớn.7%CaO và 75.8g CaO vào nước được dung dịch A. Hòa tan hết 2. Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon.22. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính. thì thu được bao nhiêu gam kết tủa. Hỏi có bao nhiêu muối được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu.2SiO2.9 gam muối.

NaHCO3 và P2O5 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B. Na2SiO3. CaO C. 2CO + O2 →  2CO2 → Câu 4. Câu 16. C + H2O →CO + H2 Câu 12. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng C. Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây: A. đá tổ ong. cả B và C Câu 15.com – 01679 848 898 144 o . Ca(HCO3)2 B. Câu 8. đá mài. Khí CO không khử được chất nào sau đây: A. Fe(NO3)2. D. HCl. Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng ? A. Al. 3CO + Fe2O3  3CO2 + 2Fe B. F2. Cho qua dung dịch Ca(OH)2 D. Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây: A. Dung dịch NaOH đặc và axit CH3COOH. Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. CuO C. ngói. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ. Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây: A. NaOH và HCl B. SiO2 H2SO4 (l) B. phản ứng nào sai? A. sứ). Câu 6. C. C + O2 → CO2 B. Dung dịch NaOH đặc và axit HCl. sành. CH3COOH D. Không xác định. Na2O.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. CaCO3 C. CO + Cl2  COCl2 → → o o t t C. Ba(OH)2. Câu 7. Sản xuất thuỷ tinh. D. 3C + 4Al → Al4C3 C. HNO3 và KClO3 C. dd Brom D. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O to to C. Na3PO4. B. Phần Đại cương + Vô cơ t A. Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây: A. đá đỏ . Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây: A. Cho qua dung dịch HCl B. B. Na2CO3 và CaCO3 D. có thể cho hỗn hợp lần lược qua các bình đựng: A. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào? A. Dung dịch NaOH Câu 17. D. Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3 D. Thạch cao. C. Dung dịch NaOH đặc và axit H2SO4 D. Câu 5. Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu đựơc là: A. Sản xuất đồ gốm (gạch. Để làm sạch Al2O3 trong công nghiệp có thể sử dụng các hoá chất nào sau đây: A. đá vôi. NaCl Câu 11. Sản xuất xi măng. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl Câu 10. CuO B. Al2O3 D. C. Dung dịch Ca(OH)2 B. Mg. Cho hỗn hợp qua Na2CO3 Câu 13. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B. Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat? A. Đá vôi. Cả A và B D. SiO2 + 2C  Si + 2CO D. Trong các phản ứng hoá học sau. NaOH C. NH4Cl. Cho qua dung dịch H2O C. C. SiO2 + 2Mg  2MgO → → + Si Câu 9. B. KOH và AgNO3 Câu 14. H2SO4 đặc và KOH D. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy B. Na2CO3 và P2O5 C. Đất sét. Boxit nhôm có thành phần chủ yếu là Al2O3 lẫn các tạp chất là SiO2 và Fe2O3. Cát. C + CuO → Cu + CO2 D. CuSO4. Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây: A. Dung dịch NaOH đặc và khí CO2. 3CO + Al2O3  2Al + 3CO2 D. NaOH và H2SO4 đặc B.

Na2CO3 Câu 21. 5.05lit B. SiCl4 + 2Zn → 2ZnCl2 + Si D.24 lit CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0. PbO và Al2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A. Mg và CuO Câu 19. MgO và Pb B. Fe. A. A. 26. Có sủi bột khí không màu thoát ra. Không có hiện tượng gì B. Al. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D. Cu. Al2O3 và MgO D. trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách: A. Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây: A. Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2? A. B.91g D. Al và Mg C. 0.12lít CO2(đktc) 1. Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO. SiO B. Fe. Cho hỗn hợp gồm CuO. Sục 1. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm: A. Nung CaCO3 B.2M. Pb. Không có cả hai chất CaCO3 và Ca(HCO3)2.MgCO3 D. 2. CaCO3. B. CaCO3. sau phản ứng chất rắn thu được là: A.4g hỗn hợp Na2CO3. SiH4 D. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 18. SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2 Câu 26. Cu. Hấp thụ hoàn toàn 2. Pb. Câu 20. Sau phản ứng thu được 39. Tính oxi hóa C. SiO2 + HF SiF4 + 2H2O D.1lit C. K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 . Chất rắn A gồm: A. FeCO3.Na2CO3 B. Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư C. Câu 22. Cho CaCO3 tác dụng HCl C. Na và K C. Al và MgO Câu 24. 78. cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua. Lọc tách kết tủa. MgO. SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO B. 0. FeO. Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư D. Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây: A. Hai kim loại trên là: A.5g C.8g B.12 lít khí CO2(đktc) vòa 200ml dung dịch Ba(OH)2 0. SiO2 C.6g D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Al và Al C. 6. 19. Cu. Al2O3 và MgO. Khối lượng kết tủa thu được là: A. Chỉ có CaCO3. Vừa khử vừa oxi hóa D. Câu 28. Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong cồng nghiệp. SiO2 + Mg 2MgO + Si B. 0. Al và Cu B.com – 01679 848 898 145 . 0. Không thể hiện tính khử và oxi hóa. SiH4 →Si + 2H2 Câu 27. Thể tích HCl cần dùng là: A. Al. SiO2 + 2MaOH Na2SiO3 + CO2 C. Fe 3O4.Na2CO3 C. Pb. Thành phần chính của quặng đôlômit là: A. Rb và Cs 2. Cho 455g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với HCl 1M vừa đủ tạo ra 1. Mg2Si Câu 25. Cu. Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì: A.66g B. 22. MgO và Al2O3 D.075 mol Ca(OH)2.7g Câu 32. Tính khử B. Cho 24.26g Câu 29. K và Rb D. SiO2 + 2C →Si + 2CO C.6g C. Cu. Cu. 98.C đúng Câu 33.15lit Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.4g kết tủa.2 lit D. Vậy m có giá trị là: A. MgCO3. Chỉ có Ca(HCO3)2 C. Cho C tác dụng O2 D. Li và Na B.

0. B. (3).01M thu được kết tủa có khối lượng là: A. Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam muối: A. B.và x mol NO3-Vậy giá trị của x là A.735 gam.48 lít khí CO2(đktc) thoát ra. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 30. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi.01 mol Ca2+. D. Từ một tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460m 3 khí CO(đktc) theo sơ đồ sau: 2C + O2 → 2CO .67% và 40. (1).03 mol. Câu 5: Có 4 dd có cùng nồng độ mol: NaCl (1).5g C. ao. Câu 7: Có một dd chất điện li yếu. Cho 115g hỗn hợp ACO3. Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện của dd ? A. B. Fe(NO3)3. B.05 mol. Câu 4: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được: A. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.01 mol Mg2+. Hiệu suất phản ứng là: A. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi.33% C. hồ. 2. Nước sông. (4).6g Câu 31. 0. 66. 31g Câu 34. Câu 6: Có một dd chất điện li yếu.375 gam. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.96 lít CO(đktc). D. B. Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi. B. Cho 5. 10g B. Fe(NO3)2.5g D.67% D. 115. Câu 2: Trong một dd có chứa 0. (2).là A.01 mol Na+. 12. B2CO3 và R2CO3 tác dụng hết HCl dư thì thu được 0.02 mol Mg2+. (1). dd KCl trong nước. tăng. D. D.03 mol Cl. C. 3. C. 120g B.36 lít D.695 gam. 0.33% và 66. 75% Câu 33. (2). 85% C.5g B.com – 01679 848 898 146 . D. Sục 2.12lít B. 116. 2. 15.896 lít CO2(đktc). 0. 0. giảm. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi. Fe3O4 thấy có 4. 70% D.03 mol Cl. 59. Khi thay đổi nhiệt độ của dd (nồng độ không đổi) thì A. 0. (3). Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi. 46.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.67% B. 3.48 lít BÀI TẬP CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI Câu 1: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3.67% và 33. C.22g Câu 32. Khi thay đổi nồng độ của dd (nhiệt độ không đổi) thì A. Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là: A. 40. Fe2O3.33% Câu 35. Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là: A. B. 33.22) thu được dd X. Câu 8: Nhỏ vài giọt dd HCl vào dd CH3COOH 1M thì độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ? A.4g C.04 mol. Fe(NO2)3. C 2H5OH (2).và a mol SO42.44g C. Thể tích khí CO(đktc) tham gia phản ứng là: A. 1. Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO. (4). Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi.24 lít C. 2. 4. 4g D. KCl rắn. C. C. Nước biển. 0. (4). Câu 3: Khối lượng chất rắn khan có trong dd chứa 0. (1). 80% B.01 mol. K2SO4 (4). B. D. (1).6 lít CO2(đktc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d=1. C. 26. khan.24lít CO2(đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0. 110g D. D. 3. CH3COOH (3). 0. (2). C. (3). Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol là 1:1 cần 8.33% và 59. (2). (3). 0.965 gam. Fe(NO2)2. (4). Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.là A.

MgSO4. SO42–.10–3 mol A.8ml Câu 21: Đổ 2ml dd axit HNO3 63% (d = 1. [Cl–] = 0. b mol Mg2+. B.com – 01679 848 898 147 .4ml C.. A và C đều đúng. 4 B.125M Câu 17: Thể tích dd NaCl 1. tăng. NaCl. BaCO3. c mol Cl–.75M B.35M.0143M D. NO3–. 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 1 Câu 15: Có 4 dd. C. 177ml Câu 18: Hòa tan 5. Câu 10: Chọn phát biểu đúng ? A. Cần lấy bao nhiêu ml A để có số mol ion OH– bằng 2. Mg2+. D. [Na+] = [OH–] = 13.4M D.8 lít. [Ca2+] = 0.38M D. 0.5M vào 100ml dd NaOH 20% (D = 1. c. MgCl2. 14. Các loại ion trong 4 dd gồm: Ba2+.2ml C. Cl–? A. BaCl2. MgSO4. 0. không đổi. Na2CO3 D.3M.5625M B. 1M B. Tính nồng độ H+ của dd thu được A. a + b = 2c + 2d Câu 14: Bao nhiêu dd chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba+. Câu 11: Trộn 50 ml dd NaCl 0. và d mol HCO3–. 0.375M D.1M với 150 ml dd CaCl2 0. 0.2M. 0. 0. 2a + 2b = -c -d Câu 13: Dd X có chứa: a mol Ca2+. d A. 0.25g/ml). [Na+] = 1M. 0. CO32–.25M C.6M B. 0.5M được dd H2SO4 có nồng độ mol là: A. Mg2+. [Cu2+] = [SO42–] = 1M 2+ 2– C. B. Chất điện li yếu có độ điện li α = 0.18M. 3 C. [Cu ] = [SO4 ] = 2M D. 3.5 lít dd NaCl. Chất điện li yếu có độ điện li 0 < α < 1. D. 7. D.0286M C. 2a – 2b = c + d B. không đổi. Pb(NO3)2 C.5M có chứa số mol ion OH– bằng số mol ion H+ có trong 200ml dd H2SO4 1M? A. Biểu thức nào sau đây đúng? A.4M B. 13ml B. a + b = c + d B.85gam NaCl vào nước được 0. PbSO4.3M A. Chất điện li mạnh có độ điện li α = 1. [Na+] = [OH–] =1. 40a + 24b = 35. [Cu2+] = [SO42–] = 3. Câu 20: Hòa tan 6g NaOH vào 44g nước được dd A có klượng riêng bằng 1. 0. Câu 9: Nhỏ vài giọt dd NaOH vào dd CH3COOH 1M thì độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ? A. BaCl2. [Ca2+] = 0. Na2CO3. Vậy nồng độ của ion Cl. Tính nồng độ các ion trong dd thu được A. Phần Đại cương + Vô cơ C. C.6ml D.15M Câu 24:Tính nồng độ mol/l của các ion có trong hỗn hợp dd được tạo từ 200ml dd NaCl 1M và 300ml dd CaCl2 0. [Ca2+] = 0.4 lít D. 0. c mol Cl– và d mol NO3–.5M Câu 19: Tính thể tích dd Ba(OH)2 0. [Na ] = [OH ] = 3.2 lít B. C.15M Câu 22: Trộn lẫn 400ml dd NaOH 0. 0. 2a + 2b = c + d C. 0. [Cu2+] = [SO42–] = 1.175M. 0.5M Câu 23: Trộn 2 thể tích dd axit H2SO4 0.2M C. PbSO4 Câu 16: Hòa tan 50 g tinh thể đồng sunfat ngậm 5 ptử nước vào nước được 200ml dd A. 30. Đó là 4 dd gì? A.65M + – C.trong dd sau khi trộn là A.3M. Na2CO3.2M với 3 thể tích dd azit H2SO4 0. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm. 2a + 2b = c – d D. Câu 12: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+. Pb(NO3)2 B.25M. [Na+] = 0.2ml B. D. 2a + 2b = c + d C. 0.76M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. [Na+] = 1M. b mol Mg2+. 2 D. B.9ml D. 0. BaCl2.3M có chứa 2.15M C. Pb2+. Lập biểu thức liên hệ giữa a.12g/ml.3M. giảm.5c + 61d D.3M B. [Cl–] = 1. mỗi dd chỉ chứa một loại cation và một loại anion. 0. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm.4M. Mg(NO3)2.3gam NaCl là: A. Na+.43) nước thu được 2 lít dd. SO42–. Cl–. 0. [Cl–] = 1. 0. 0. [Na+] = [OH–] = 6.1lít C. b. Tính nồng độ mol/l các ion có trong dd A A. Dd này có nồng độ mol là: A.

Axit là chất nhường proton D.2 D. 42% B. Nồng độ % của dd sau phản ứng là: A. HSO4 – + 2C. Na+. Na+. [Ca ] = 0. cho một proton D. 8. oxit axit tác dụng với bazơ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. các chất và ion lưỡng tính là: A. 8.5% B. 92. Câu 39: Chất nào sau đây thuộc loại axit theo Bronsted ? A. NH4+. axit tác dụng với bazơ B.2% Câu 26: Nồng độ mol/l của dd H2SO4 là 60% (D = 1.4M. 6.97% C.49M Câu 25: Dd NaOH nồng độ 2M (d = 1. 6.5.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.47% B. 2. 110. 52% C. CH3COO–. NH4+. HCl B. HPO42– 6.2 C. [Na ] = 0. Mg2+. 2. Nhận một proton Câu 37: Theo thuyết Bronstet. ZnO. chất nào sau đây chỉ là axit? A. 4. H2O B. 73% Câu 31: Nồng độ % của dd tạo thành khi hòa tan 39 gam kali kim loại vào 362 gam nước là: A. 1. CH3COOH Câu 35: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit? A.Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–Câu 33: Những kết luận nào đúng theo thuyết Arenius: 1. H3O . HS– C. HCl. NH4Cl Theo Bronstet. Nhận một proton Câu 38: Theo thuyết Bronstet. HCl B. NaCl C.66gam D. 3. Al2O3. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ 3. 60 và 240gam C. 13. 9.5 và 207. NH4+. Phần Đại cương + Vô cơ + 2+ D. 98 và 202 gam B.198 g/ml.2 B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH– trong nước là một bazơ A.3 D. chất nào sau đây là axit? A. H2O C. H2O Câu 43: Phản ứng axit – bazơ là phản ứng: A.4 Câu 34: Theo thuyết Arehinut. 2 C.3 g/ml) nước bay hơi một phần cho đến khi còn 1000 gam dd thì ngừng đun.4 C.89gam C. nhận một electron C.2 và 189. 2. HPO3 D.2. 15.56 lần B. cho một electron B. H2S . có khối lượng riêng 1. nhận một electron C.04% Câu 32: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng? A.6 C. H2O được coi là axit khi nó: A. H2O 4.45 lần Câu 29: Lượng SO3 cần thêm vào dd H2SO4 10% để được 100gam dd H2SO4 20% là: A. 12. HCO3–.503 g/ml) là: A. KOH Câu 36: Theo thuyết Bronstet. 8% D. 14.3 B.2 Câu 27: Khối lượng dd axit H2SO4 98% và khối lượng H2O cần dùng để pha chế 300gam dd H2SO4 36% tương ứng là: A. CO32–.Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+ C. LiOH D. 6.5gam Câu 30: Đun nóng 1 lít dd H2SO4 40% (D = 1. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô là một axit 2. NH3.5.4% C. 14% D. 6. cho một proton D. NH3 + – Câu 40: Có bao nhiêu bazơ trong số các ion sau: Na . Cl–. HNO3.18M.6 D.8 gam D. Al2O3 7.2 B.5gam B. 1. cho một electron B.3. C2H5OH D. 7. Cl . Na+ D.7 Câu 42: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính? A. CH3COOB. Bazơ là chất nhận proton B. S2–? A. 1. 1 B. 10. 10 lần D. 7.6.5gam Câu 28: Từ dd HCl 40%.8 lần C. HCO3– 2. NH4+. KOH C. Cl–.4. 62% D. Cu(OH)2 5. muốn pha thành dd HCl 2M thì phải pha loãng bao nhiêu lần? A. H2O được coi là bazơ khi nó: A. H2SO4. 1. HCO3– D. 21. NH3 B. 4 Câu 41: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau: 1.com – 01679 848 898 148 . 24. Cl–. [Cl–] = 0. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước là một axit 4.08g/ml) có nồng độ % là: A. K2CO3 3. 3 D.

HCl + H2O € H3O+ + Cl–. (4). pH < 1 C. D. Theo thuyết Bronstet. C.125gam B. CO32– và H2O Câu 49: Có phương trình hóa học: NH3 + H2O  NH4+ + OH–. HCl + H2O  H3O+ + Cl–. ion hidrocacbonat HCO3– có vai trò là: A. (5).  NH4+ + OH–. C. NH3 và HS–. 0. (5). 8. C2H5OH D. NaOH. Theo thuyết Bronstet. C3H5(OH)3 Câu 58: Dãy gồm những chất điện li mạnh là A. (6) B.com – 01679 848 898 149 . 12ml B. H2O và H3O+. – 2– + Câu 48: Cho biết phương trình ion sau: HCO3 + H2O  CO3 + H3O . HCO3– và CO32– B. Theo Bronsted thì cặp chất nào sau đây đều là axit? A. 2 D. CH3COONa. pH của dd HCl thu được là A. H2S. H2S và NH4+ C. H2SO4. + – C. (5). có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác Câu 44: Xét các phản ứng: (1) Mg + HCl → (2) CuCl2 + H2S → (3) R + HNO3 →R(NO3)3 + NO + + (4) Cu(OH)2 + H → (5) CaCO3 + H → (6) CuCl2 +OH → (7) MnO4— + C6H12O6 + H+ → Mn2+ + CO2↑ (8) FexOy + H+ + SO42— → SO2 ↑ + (9) FeSO4 + HNO3 → (10) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (11) Cu(NO3)3 → CuO + 2NO2 + 1 O2↑ 2 Các pứ nào thuộc loại pứ axít –bazơ: A. Câu 45: Trong các phản ứng dưới đây. D.5H2O Câu 52: Dd H2SO4 0. Câu 56: Cho 250ml dd Ba(NO3)2 0. HCl. Ca(NO3)2.5M vào 100ml dd Na2SO4 0. HPO42– và PO43– B. ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một base? A. (4). [H+] > 2. HCO3– và H3O+ C.3 B. H3PO4 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. (8). NH3 là axit. B. ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một axit? A. (5) D. HCN. 11. (7) C. C. NH3 + H2O D. 100ml D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2.10M có A. (1). không là bazơ Câu 51: Trong các phản ứng dưới đây. H2 + F2 → 2HF → NaF + HF C.72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30l dd HCl. 17. Theo thuyết Bronstet thì cặp chất nào sau đây là axit? A. NH3 và NH4+ D. 10ml C. (7). CaF2 + 2HCl → CaCl2 + 2HF B. Phần Đại cương + Vô cơ C.65gam C. (1). NaCl B. CaF2 + H2SO4 → CaSO4 + HF Câu 54: Hoà tan 6. B. một bazơ C.738gam Câu 57: Chất khi tan trong nước tạo thành dd dẫn điện là A. NH3 là bazơ. Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2. pH = 1 B. H2O là chất lưỡng tính C. NH3 + H2O  NH4 + OH . NH3 là axit. pH > 1 D. có sự nhường.0M Câu 53: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dd có thể dùng để điều chế HF? A. HPO42– và H3O+ C. NaCl. nhận proton D. CuSO4 + 5H2O  CuSO4. B. không là axit.5H2O Câu 46: Trong phản ứng hóa học: HPO42– + H2O € PO43– + H3O+. các chất tham gia phản ứng có vai trò như thế nào? A. Saccarozơ. 1 Câu 55: Số ml dd NaOH có pH = 12 cần để trung hoà 10ml dd HCl có pH = 1 là A. (4). KOH. CH3COONa. Khối lượng kết tủa thu được là A. 1ml. Na2SO4. H2O là chất lưỡng tính – Câu 50: Trong phản ứng hóa học: 2HCO3  H2CO3 + CO32–. H2O và H3O+ D. CuSO4 + 5H2O  CuSO4. (6). + – Câu 47: Trong phản ứng: H2S + NH3  NH4 + HS theo thuyết Bronstet thì 2 axit là: A. NaHF2 D. D. H2O là axit D. (4). 3 C. H2O và PO43–. NH3 là bazơ. một axit B. một axit và một bazơ D.475 gam D. H2O là bazơ B. 29. (6).75M. H2S và HS– B.

HCl D. D. HClO. HCl. CH3COONa. Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4 + NaNO3 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Số chất tác dụng được với dd Na2S là A. Al3+. D. H2PO4-. Sn(OH)2 C. 0. a > b = 1. 0. (1) và (4). Cl . Na+. HCl. Những chất tan trong nước phân ly ra ion được gọi là những chất điện ly. Phát biểu đúng là A. CH3COOH. HCN. muối là những chất điện ly. 4 Câu 76: Phản ứng tạo kết tủa PbSO4 nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dd? A. HSO4-. H2SO4. Câu 60: Dd CH3COOH 0. OH-. NaCl. Al(OH)3. H D. Ba(OH)2. A và C đúng. Mg(OH)2. 0.1M. NaNO3. Môi trường axit có pH < 7. Câu 66: Dd CH3COOH 0. Cl-. Phản ứng chứng tỏ Zn(OH)2 có tính lưỡng tính là A. Na2HPO4. B. HI C. OHCâu 73: Ion OH khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa? A. B. 3 C. Cl-. HCN. 4 D. Na2HPO3. Pb(OH)2. Na2SO4. 1 C. Dd dẫn điện kém nhất là A. HCl. NaHSO4. SO42-. CH3COONa. Fe(OH)3. D. Cu2+.2M B. CH3COOH. C. C. Câu 70: Các dd sau đây có cùng nồng độ 0. HCl. HClO4. HBr. ion OH.trong dd thu được là A. NaHCO3. SO42-. Axit. Sn(OH)2 D. B. pH < 1 C. Cu2+ C. 4 Câu 75: Cho các chất : HCl. pH > 1 B. CH3COOH. B. (1) và (3). C. H2SO4 B. K+ D. Na+. 3 D. + + C. B.1M có pH = b. OH-. Zn(OH)2. Câu 61: Phát biểu không đúng là A.có thể phản ứng với các ion A. Pb(CH3COO)2 + H2SO4 → PbSO4 + CH3COOH. Zn(OH)2 Câu 65: Cho các dd axit: CH3COOH. H2SO4.1M. HF B. C.15M D. (2): Zn(OH)2 → ZnO + H2O. PbS + H2O2 → PbSO4 + H2O D. NaCl. 0. KOH. Mg2+. Chất không điện ly là những chất khi tan trong nước tạo thành dd không dẫn điện được. C. CuSO4. KOH. (4): ZnCl2 + NaOH → ZnCl2 + H2O.1M. Na2CO3. CH3COOH. C. H2SO4 đều có nồng độ là 0. K+. Mg(OH)2. Ba2+. Fe2+.com – 01679 848 898 150 . D. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 59: Dãy gồm các chất điện ly yếu là A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. HCN. Zn(OH)2 B. B. (3): Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O. (2) và (3) Câu 64: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là A. Số muối axit là A. Câu 69: Không thể có dd chứa đồng thời các ion A.1M có A. Ca(OH)2. 2 Câu 68: Theo phương trình ion thu gọn. D. SO42D. Sự điện ly là quá trình phân ly các chất trong nước ra ion. D. 3 C. Số chất tác dụng được với dd Ba(OH)2 là A. Câu 62: Trộn 100ml dd Ba(NO3)2 0. B. (2) và (4) C. 1 B. HBrO.1M C. Câu 72: Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra ? A. Na+ Câu 74: Cho các dd: HCl. Môi trường kiềm có pH < 7. 5 B. a = b = 1. a = b > 1. Nồng độ ion NO3. Môi trường trung tính có pH = 7. C. Độ dẫn điện của các dd được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A. 2 B. a < b =1. Ba2+ B. K+. HBr Câu 71: Phát biều không đúng là A.05M Câu 63: Cho các phản ứng : (1): Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O. Ca2+. B. pH = 1 D. 2 D. Pb(OH)2 + H2SO4 → PbSO4 + H2O C.1M có pH = a và dd HCl 0. Ag . Zn2+. H2SO4. CH3COONa.05M vào 100ml dd HNO3 0. NO3 . D. H2S. Fe3+. CO32-. HCl. Môi trường kiềm có pH > 7. Al(OH)3. pH = 7. bazơ. CH3COOB. Câu 67: Cho các chất: NaHCO3.

2NaHSO4 + 2Na2S → 2Na2SO4 + H2S. HCl + KOH. (I). Câu 84: Trộn 200 ml dd H2SO4 0. B.0. AgNO3 + NaCl. NaOH + HCl → NaCl + H2O. + C. KH2PO2.6. C. 1. Na2S. 2+ Câu 80: Phương trình: S + 2H → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng A. KOH. 2HCl + K2S → 2KCl + H2S. H2SO4 + BaCl2. D.0 ml.5M với 250 ml dd HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra (ở đktc) là A. cặp chất nào cùng tồn tại trong dd? A. NaOH và FeCl2.7. (II). KOH. [H+] > 1. Zn + CuSO4 → Cu + FeSO4. KHS. Câu 87: Phản ứng hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion? A. B. [H+] < 1. B.04 lít.05M với 300 ml dd NaOH 0. H2SO4 + CaO. Câu 85: Trộn 150 ml dd hỗn hợp chứa Na2CO3 1M và K2CO3 0. NaOH. 5. Pb(OH)2 + NaOH. 90.0. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.10-4M. D. Ca(OH)2. B. Câu 86: Có 10 ml dd axit HCl có pH = 2. (II) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2.→ Ba(NO3)2 + 2H2O. CH3COOH. H2SO4. H2 + Cl2 → 2HCl. D. HF. NaH2PO4. K2SiO3. (I). (III).10-4M. + C.0.010M. C. H2S → H+ + HS-. Dd benzen trong ancol. NaH2PO4. B. (IV) BaCl2 và MgCO3. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S. BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S. Câu 94: Một mẫu nước có pH = 3.com – 01679 848 898 151 . NH3 + H2O → NH4+ + OH-. C. Dd đường. H + OH → 2H2O. Câu 83: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ? A. C. C.010M. C. 2. D. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dd axit có pH = 4. B. pH của dd tạo thành là ( Coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc ) A. NaHSO3.0. Al(OH)3. 5. D.82 thì nồng độ mol /l của ion H+ trong đó là A. D.0 ml.60 lít. D. D. H3O+ + OH. KHCO3. [H+] = 1. phát biểu nào là sai? A. C.10-3M. D. D. C. D. Dd muối ăn. (III) Ba(HCO3)2 và K2CO3.B. Al + CuSO4. B. [NO2-] > 0. 1. 3. Pb(OH)2.36 lít.0 ml.4. B. Ba(OH)2. NaHCO3.→ 2H2O. Câu 88: Phương trình điện li nào dưới đây được biểu diễn đúng? A. (IV). HNO3 + Cu(OH)2. Na2HPO3. D. NaCl. [H+] = 1. KHS. D. CaCO3 → Ca2+ + CO32-. 1000. Câu 81: Cho các cặp chất sau: (I) Na2CO3 và BaCl2. Câu 82: Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion? A. (I). NaHSO4. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là A. C.9. KH2PO3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.010M.Chất điện li là chất khi nóng chảy tạo thành chất dẫn điện. C. Câu 91: Phản ứng hóa học sau: 2HNO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + 2H2O có phương trình ion rút gọn là A. D. D. B. B. B. [H+] = 0. KHSO3. NaHS. D. Câu 89: Đối với dd axit yếu HNO2 0. Câu 92: Hiđroxit nào sau đây không phải hiđroxit lưỡng tính? A. B. 2. B. D. 900.52 lít. 2. HCl và NaHCO3. B.Chất điện li là chất khi tan trong nước tạo thành dd dẫn điện. nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng? A. C. A.Sự điện li là quá trình dẫn điện của các chất điện li. Câu 90: Dãy nào sau đây gồm các muối axit? A.0. BaCl2 + H2SO4. H2SO4. D. 2HNO3 + Ba2+ + 2OH. C. Na2CO3. Na2HPO4. (III). Câu 78: Dd nào dưới đây có khả năng dẫn điện? A. C. Mg(OH)2. 2H+ + Ba(OH)2 → Ba2+ + 2H2O. C. C. B. 0 Câu 95: Dd của một bazơ ở 25 C có Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. K2HPO3. B. 990. [H+] > [NO2-]. (II). B. (II). Câu 93: Trong các cặp chất sau đây. Zn(OH)2. HF → H + F .0. (I). C. Dd ancol. HNO3.Sự điện li là quá trình phân li của các chất điện li thành ion. HBr.10-4M.0 ml. K2SO4 và MgCl2. Ag3PO4. NaCl và AgNO3. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 77: Trong các câu phát biểu sau.010M. NaHS.06M. Câu 79: Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh? A. [H+] < 0.

Môi trường của dd là:   A. Ca .10 M . Trung tính C.50. HCO 3 . Hằng số phân li axit Ka giảm B.10-7M. Mg .[OH-] > 1.10 −3 gam B. H+ . CH3COO − C. [H+]. Hằng số phân li axit Ka có thể tăng hoặc giảm − − 10 Câu 100: Một dd có OH  = 2.10. CO 3 . Cl − . 10 lần B.4 Câu 106: Hãy chọn những ý đúng: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xảy ra khi: A.0. B. V1 8 = V2 11 D. O=16 . CH3COO − D.3 B. Al2O3 . CH3COO − Câu 102: Trộn V1 lít dd axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào sau đây để thu được dd có pH = 6 A. − + 2− V1 1 = V2 1 B. 1. 0.10-14. Axit là chất hoà tan được mọi kim loại + 2+ 2+ 2+ Câu 98: Cho dd chứa các ion sau: K . 0. Phát biểu nào dưới đây là đúng A.0. NH 4 Câu 109: Biểu thức tính hằng số phân li axit trong dd nước của CH3COOH theo Bron-stêt là 2− − + 2− Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Không xác định được Câu 101: Theo định nghĩa axit .15 và 0. Na =23 . CO 3 .2 mol) và 2 anion Cl − ( x mol) và SO 4 ( y mol ).2.10 −3 gam C.10 −3 gam D.10 −3 gam Câu 105: Một dd chứa 2 cation Fe2+( 0. Axit tác dụng được với mọi bazơ B.50 và 0.10-7M.20 và 0. Al2O3 . Axit D. Tổng khối lượng muối tan có trong dd là 54. Axit là chất điện li mạnh D. Dd K2SO4 vừa đủ D. [H+] < 1.com – 01679 848 898 152 . Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dd mà không đưa ion lạ vào dd. Kiềm B.30. [H+] > 1. C. Giá trị của a và b lần lượt là A. cần pha loãng dd này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dd có pH = 4? A. 0. 0. 2. H2O B. Pb .20.35 D.30 mol K+. Các chất tham gia phản ứng là chất điện li mạnh.1.10 và 0. 0.3 và 0. NH 4 . Câu 96: Một dd chứa 0. 100 lần Câu 104: Muốn pha chế 300ml dd NaOH có pH = 10 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây ( Cho H =1 . ZnO . Câu 107: Theo thuyết Bronstet thì câu trả lời nào dưới đây không đúng A. HSO 4 C. HCO 3 .3. Hằng số phân li axit Ka không đổi C.0. Câu 99: Khi pha loãng dd một axit yếu ở cùng điều kiện nhiệt độ thì độ điện li α của nó tăng. 0.9g chất rắn khan. Axit là chất có khả năng cho proton C. 0. Biết rằng khi cô cạn dd thu được 46. HCO 3 . 1.2 và 0. các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là bazơ + − − A. 1 lần C. Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion B. NaOH phân li hoàn toàn ) A.2 và 0. x và y có giá trị lần lượt là : A. Al2O3 . Một số ion trong dd kết hợp được với nhau để tạo thành chất kết tủa .35 gam. CH3COO − B. Các chất tham gia phản ứng là những chất dễ tan. V1 11 = V2 9 C. Hằng số phân li axit Ka tăng D. Dd K2CO3 vừa đủ. a mol Cl. hoặc chất ít tan (chất kết tủa hoặc chất khí) C. Dd Na2CO3 vừa đủ B. HSO 4 . D.và b mol SO42-. Trong thành phần của axit có thể không có hiđro D. C. 0. 1.30 và 0.10-7M. ZnO . các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là lưỡng tính − + − A.0. 12 lần D. [H+] = 1. V1 9 = V2 10 Câu 103: Dd HCl có pH = 3. NH 4 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.20 mol Cu2+. B. Câu 97: Theo thuyết Bronstet. HSO 4 .bazơ của Bronstet. Dd KOH vừa đủ C.3 C. NH 4 D. B.bazơ của Bronstet. D. D. ta có thể cho dd tác dụng với chất nào trong các chất sau đây: A. câu nào dưới đây là đúng A. Phần Đại cương + Vô cơ A. 0.4. ZnO . Tạo thành ít nhất một chất điện li yếu. Trong thành phần của bazơ phải có nhóm -OH C.1 mol) và Al3+ ( 0. Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm -OH Câu 108: Theo định nghĩa axit .5.

CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4. 1.] [CH 3COOH] [H + ]. Sn(OH)2. NO 3 0. Câu 116: Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dd: A. OH-.1M vào cốc đựng 15. D.25M. B. KNO3. NaNO3.05M. CH3COONa.] B. bazơ và muối dẫn điện được? A. D. D.0 ml dd NaOH 0. sự chuyển dịch của cả cation và anion Câu 119: Trong số các chất sau đây: H2S. (1). K + 0. H2SO3. B. HgCl2. phenolphtalein không màu chuyển thành màu xanh. C. KNO3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. (3) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2. Cl − 0. NaHSO4. Câu 121: Dd chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển động của A. K a = D. Ag+. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 7 B.2M. AlCl3. (2). Cl − 0. giấy quỳ tím không chuyển màu. H2SO4. H2O. Câu 114: Dd NaHSO4 tồn tại phân tử và ion nào: A. C. Sn(OH)2. B. CH 3 COO 0. B. C. NH4Cl. D. dd chứa − Ca 2+ 0. CuCl2. Câu 123: Dựa vào định luật bảo toàn điện tích cho biết dd nào sau đây không thể tồn tại ? − A. C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4.2M. NO3-. B. HNO2. K3PO4. Cl − 0. Phần Đại cương + Vô cơ A . pH=12. (2) Ba(HCO3)2 và Na2CO3.1M. NO 3 0. Na+. B. Na2SO4. sự chuyển dịch của các cation C. Các cation và anion. Na+. HClO. NaClO. D.15M.0 ml dd HCl 0. C6H12O6. NH4Cl.1M. NO3-. (2). Na2CO3. (4). NO 3 0. Sn(OH)2.25M. H2O. 8 C. H2SO4. Ca2+. K a = [H + ].5 lít. HSO4-. C. 1. HgCl2.1 mol AlCl3 thu được 3. dd chứa Na + 0. B. Câu 115: Cho 1 lít dd NaOH có pH= 13 trộn với 1 lít dd HCl có pH=1 thì thu được có pH là: A.com – 01679 848 898 153 . H+. Câu 111: Cho 10. Ba2+. 9 D. Khả năng dẫn điện của các dd đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau đây? A. Na . HNO2. C.4M. SO42-.[CH3COO. K + 0. C. pH= 7. (1). H2O. (3). Ba 2+ 0. + C.[CH 3COO. kali sunfat. H+. HSO4-. Số chất điện li là A.] [H + ] Câu 110: Nhóm các muối nào sau đây đều có phản ứng thủy phân ? A. (3). Mỗi dd chứa một trong bốn chất tan sau: natri clorua. Na+. B. (1). − − K + 0. Cl-. NH4Cl.5. NH4Cl. Na+. Câu 118: Tại sao các dd axit. (3). Câu 117: Cho V lít dd NaOH có pH= 13 tác dụng với dd chứa 0. D. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là A.] [CH 3COOH]. B. Câu 113: Cho các cặp chất sau: (1) K2CO3 và BaCl2. HNO2. C6H6. rượu etylic. D. H2O. 1. SO42-.5 lít. B. HClO. Các ion H + và OH − . NH4+. HClO.1M. D. (1). CH3COONa. NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4. CO32-.1M. C.1mol/lit). HNO2. axit acetic. Na+. Sn(OH)2.5 lít. HSO4 . Mg2+. HgCl2.[CH 3COOH] [CH 3COO. pH= 6. Na + 0. Cl2. Các ion nóng chảy phân li. NO3-. SO2. Ba(NO3)2. HgCl2. Câu 112: Cho các chất sau: K3PO4.2M. C. K+. pH= 2 D.05M. sự chuyển dịch của các electron B.25M. sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan D. Dd tạo thành sẽ làm cho A.9 gam kết tủa trắng keo. 3. OH-. HNO2. Câu 112: Dd muối nào sau đây có pH > 7 ? A. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl D. dd chứa C. Giá trị của V là: A. C. B.1M. (4) Ba(NO3)2 và CaCO3.K a = C.5 lít. Ca(OH)2. NaCl. HF.6 Câu 120: Có 4 dd (đều có nồng độ 0. Na2CO3. B. K a = [CH3COOH] [H + ]. C.5 lít hoặc 3. CuCl2. H2SO4. phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ. NaCl. D.5 lít hoặc 4. HCO3-. Các cation và anion và các phân tử hòa tan. Các chất điện li yếu là: A. NaHCO3.[CH3COO. giấy quỳ tím hóa đỏ.

B. chất khí. Cr(OH)2. Cho KOH dư. B. D. C. + 2− − NO 3 . Mg(OH)2. Phenolphtalein. Vậy sự so sánh nào sau đây là đúng? A.com – 01679 848 898 154 . 0. C. CuCO3 + KOH → D.+ 3H+ + PO43.+ 2H+ + SO42. B. B. Na2CO3 + CaCl2 → D. NaOH và Fe(OH)3 C. CuSO4 + Ba(OH)2 → C. [ H ] B. Câu 130: Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH. Để môi trường đất ổn định.→ BaSO4  C.→ BaSO4  + 2H3PO4 B. KOH và Fe(OH)2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 → B. H2PO4. Có sự giảm nồng độ một số các ion tham gia phản ứng C.2M. Zn2+. Ba2+ + SO42. C. C. CaF2 và H2SO4. D. Các chất tham gia phải là chất điện li Câu 128: Cho 2 dd axit là HNO3 và HClO có cùng nồng độ. Na+. Ion hòa tan.→ BaSO4  + H3PO4 Câu 132: Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dd ? A. Cho NaOH vừa đủ. CuSO4 + K2SO3 → C. SO 4 0. NaOH và Fe(OH)2 B. Al(OH)3 B. CaCl2 và Na2SO4. HCO3 . Câu 126: Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào A. NO3-. B. NO3+ 3+ 2C. CuS + H2S → Câu 131: Phương trình phản ứng Ba(H2PO4)2 + H2SO4 → BaSO4 $ + 2H3PO4 tương ứng với phương trình ion gọn nào sau đây? A. Câu 134: Có 3 dd không màu sau Ba(OH)2. Fe2+. CuSO4 + KI → B. Tăng khoáng chất cho đất. Pb(NO3)2. NH 4 0. Câu 135: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ? A. Ca2+. Cho lượng KOH vừa đủ.Cho NaOH dư. + + HNO3 HNO3 [H ] = [H ] > + + HClO . D. Fe2+. OH-. HClO Câu 129: Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm A. Hợp chất có chứa 2 nhóm OH là hiđrôxit lưỡng tính. Ba2+ + SO42. [ NO ] − 3 [ HNO ] 3 > [ ClO ] .+ H+ → H3PO4 D. Na+. Na2SO4. Al .1M. Phần Đại cương + Vô cơ D. Ba2+ + 2H2PO4. Hợp chất có chứa hiđrô trong phân tử là axit. Có phương trình ion thu gọn B. OH-. C.→ Cu(OH)2 ↓ tương ứng với phản ứng nào sau đây? A. [H ] D. Cl-. Áp suất. Câu 133: Để tinh chế dd KCl có lẫn ZnCl2 ta có thể dùng chất nào dưới đây ? A.1M. Tăng pH của đất. Có sản phẩm kết tủa. D. Các chất thích hợp lần lượt là Câu 137: Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ? A. Mg2+. Nhiệt độ. CO3 . K + 0. NO3→ Na2SO4 + ?. Fe2(SO4)3 và KOH. Câu 125: Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng? A. 0. D. Na . Câu 124: Theo Areniut những chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính A. Giảm pH của đất. K2CO3. BaCl2. C. K2S chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết ? A. KOH và Fe(OH)3 D. Cu2+.05M. D. Câu 127: Phát biểu nào sau đây không đúng ? Phản ứng trao đổi ion trong dd chất điện li xảy ra khi A.25M. D. . Hợp chất có chứa nhóm OH là hidroxit. − < [ HClO] . ClB. B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C. Fe(OH)2. Cl − 0. CH3COOK và BaCl2. D. C. chất điện li yếu.05M. Chất hòa tan. dd chứa Mg 2+ 0. Hợp chất có khả năng phân li ra ion H + trong nước là axit. CuSO4 + BaCl2 → Câu 136: Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dd A. OH D.

Ba(OH)2. b. B. D. H2O. Al2O3. Muối mà dd có pH = 7. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử. Hiđroxit lưỡng tính. Muối có khả năng phản ứng với bazơ.10-8). Fe2O3. B. C. D.8. HSO4-. b. B. f. Câu 146: Trong các chất sau. PO43B.com – 01679 848 898 155 . Axit là chất hoà tan được mọi kim loại. Tạo liên kết hiđro với các chất tan. Cu(OH)2. D. HCl. B. ZnO. (2) < (3) < (1) < (4). c. AlO2-.Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra cation H+ Câu 144: Muối trung hoà là : A. D. D. C. e. Al3+. D. Zn(OH)2. ZnO. Bazơ lưỡng tính. Al2O3. a. HPO32-. C. C. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Câu 151: Dãy chất nào dưới đây vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với dd NaOH ? A. pH + pOH = 14. NH4Cl. ZnO. e.10-5). Câu 140: Theo Bronsted những chất nào sau đây là trung tính ? A. e. D. pOH = -lg[OH ]. a. c. d. D.6. HCO3-. Dung môi không phân cực. Zn(OH)2. D. Al(OH)3. B. Câu 145: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây ? A. Tất cả. C. HCO3-. C. (3) CH3COOH (Ka = 1. Muối không còn hiđro có khả năng bị thay thế bởi kim loại. Cu(OH)2. Tạo thành một chất kết tủa. ZnO. (1) < (2) < (3) < (4). Chất lưỡng tính. Cu(OH)2. Dung môi phân cực.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. HCO3-. H2O. D. Câu 139: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính bazơ ? A. a. D. NaCl. C. Môi trường điện li. e. B. Cu(OH)2. Be(OH)2. CH3COONH4. Al(OH)3. ion nào sau đây là ion lưỡng tính ? A. B. Câu 147: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước ? A. Na2HPO4. C. C. Câu 141: Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ? A. f. Tạo thành chất điện li yếu. AlO2-. (2) HOCl (Ka = 5. Al3+. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh. HF. Na2CO3. Câu 148: Chọn dãy các chất điện ly mạnh trong số các chất sau : a. NaCl. Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ.(Ka = 10-2). c. (4) HSO4. Một trong ba điều kiện trên. B. chất nào là chất điện li yếu ? A. HSO4-. b. Al2O3. d. Câu 149: Chọn định nghĩa axit theo quan điểm của Bronsted. d. C. NH4Cl. Na2CO3. C. [H+] = 10a thì pH = a. NH4Cl. H2O. A. ZnO. C. pH = -lg[H+]. Na2CO3. Câu 150: Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về Zn(OH)2. Axit là chất điện li mạnh. Al3+. C. Tạo thành chất khí. HNO3. Be(OH)2. D. B. Al2O3. C. Câu 152: Theo Bronsted. D. Na2SO4. b. D. B. B. Na2CO3. NaOH. HNO3. AlO2-. f. C. B. HCl. Axit là chất cho proton. Hiđroxit trung hoà. CH3COONH4. HSO4-. HCO3Câu 153: Cho các axit sau : (1) H3PO4 (Ka = 7. CO32C. Dãy nào sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần ? A. D. Al2O3. H2O. Na2SO4. Na2SO4. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 138: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính axit ? A. (3) < (2) < (1) < (4).10-3). Pb(OH)2. A. Axit là chất tác dụng được với mọi bazơ. CH3COONH4. (4) < (2) < (3) < (1). Be(OH)2. B. Câu 143: Muối axit là: A. Zn(OH)2 là : A. Câu 142: Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dd ? A. Na2SO4. B. Muối không còn hiđro trong phân tử. c. D. Pb(OH)2. B.

Có bao nhiêu dd có pH > 7 ? A. 7.bazơ theo Bronsted. KOH. 2.? A. C. Câu 163: Trong các cặp chất nào sau đây. B. Zn. CH3COO-. 4. Ba . C. Cl-. 3. D. H . 6. Câu 165: Các chất nào trong dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dd kiềm mạnh vừa tác dụng với dd axit mạnh ? A. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy. NH4Cl. Có sự nhường nhận proton. 1. ZnO. Pb(OH)2. Na2CO3. Bản chất của dung môi. B. Dãy chất có thể tan hết trong dd KOH dư là : A. 6. NH4+. H2O. C.? A. D. các chất và ion lưỡng tính là : A. 2. cặp chất nào cùng tồn tại trong dd ? A. 5. Zn. Câu 166: Cho các chất rắn sau : CuO. ZnO. Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ. Zn. Dd Na2SO4 vừa đủ. KCl. 2. 7. B. CH3COONa. Câu 167: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính ? A. NaHSO4. Na+. D. K2S.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. C. 4. B. 3. 1. 2. Oxit axit tác dụng với oxit bazơ. AlCl3. Al. Al2O3. Cl-. 4. 2. C.bazơ là phản ứng : A. Dd K2CO3 vừa đủ. Al(OH)3. 4. H2O. B. C. Zn(OH)2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. ZnO.bazơ của Bronsted có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ : Na+. Fe. Câu 160: Theo định nghĩa về axit . ZnO. 2. D. NaHCO3. S2. 2. Sự điện li là quá trình oxi hoá . 6. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm. + 2+ + 2+ 2+ Câu 157: Cho dd chứa các ion : K . D. K2CO3. Câu 161: Trong các dd sau đây : K2CO3. Al2O3. D. KCl.bazơ của Bronsted thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau đây: Ba2+. B. AlCl3 và Na2CO3. Cl . NH4NO3. CuSO4. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dd. Dd AgNO3. CuO. HCO3 Theo Bronsted. 4. H2O. Cu. Có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác Câu 159: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ? A. B. Cl-. 3. Dd Na2CO3 vừa đủ. 5. CH3COONa. Dd NaOH. Ca . C. D. B. 3.CH3COO-. Chỉ dùng một chất nào dưới đây để nhận biết 4 dd trên ? A. 4. C. 8. HNO3 và NaHCO3. D. Pb(OH)2. 5. Mg .khử. Dd H2SO4. Al. 6. D. D. Al2O3. HPO42-. Câu 155: Cho các dd được đánh số thứ tự như sau: 1. B. D. NO3-. 3. 2. C. Dd NaOH vừa đủ. 8. Al2(SO4)3 6. Cu(OH)2. D. Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh. B. D. B. H2O. Dd Ba(OH)2. Mg(HCO3)2. 3. FeO. SO42. Nếu không đưa ion lạ vào dd. NH4Cl. 3. B. Câu 158: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây khi nói về phản ứng axit . D.7. C. Cl-. C.com – 01679 848 898 156 . 5. 1. 2. 6. HCO3. NH4+. Na+. Bản chất của điện li. K2CO3. Al2O3. HCO3-. C. 5. 1. Câu 164: Có bốn lọ đựng bốn dd mất nhãn là : AlCl3. Câu 156: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau : 1. Br-. Câu 162: Theo định nghĩa về axit . Na2S. B. NaAlO2 và KOH. 3. Al. Axit tác dụng với bazơ. B. NH4Cl. 8. NaCl và AgNO3. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 154: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ? A.6. CO32-. 4. C. NH4+. 4. Ba(OH)2. Chọn phương án trong đó dd có pH < 7 ? A. NH4Cl.NaBr. Cu. 3. NaNO3. 1. 7. Fe. NH4+. (NH2)2CO. Al 2O3. C. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện. Al2O3. 6. Phản ứng axit . dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dd ? A. α của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ? Câu 168: Độ điện li A. 1. CH3COONH4. C6H5O-. ZnO. 8.

B. B. NH3 + H2O → NH4+ + OH-. B. Axit sunfuric. Câu 170: Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dd Na2CO3 vào dd muối FeCl3 ? A. A và B đúng.2 . muối có khả năng phân li ra ion trong dd. Tất cả các ý trên. B. NaCl. C. Ban đầu độ dẫn điện tăng sau đó độ dẫn điện giảm. Tất cả các lí do trên. sau đó tăng. Câu 178: Ion Na+.10 M là: A. Phân tử saccarozơ không có khả năng phân li thành ion trong dd. C. Khi đun sôi dd có khí thoát ra làm hoá muối màu trắng một đũa có tẩm dd HCl đặc. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện. C. Glucozơ. 1. C. Cl. NaOH.92 D. B. C. B. Câu 181: Cho 0. Hoà tan NaCl vào nước. C.10-14M C. AgCl.10-11M B. D. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Câu 175: Saccarozơ là chất không điện li vì : A. Dd không có màu khi nhỏ phenolphtalein vào. Đun sôi dd. D. Chiết. HCl. Ban đầu độ dẫn điện giảm. 1. D. HCl + NaOH → H2O + NaCl. Mg2+. D.2. Phân tử saccarozơ không có tính dẫn điện. Câu 172: Phương trình ion rút gọn H+ + OH. Độ dẫn điện tăng tỉ lệ thuận với nồng độ axit. Câu 179: Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ? A. 1.4. HCl. Chưng cất. Nung NaCl ở nhiệt độ cao.com – 01679 848 898 157 .2. thì nồng độ ion H3O+ trong dd đó bằng bao nhiêu? A. Hãy tìm xem trong số các kết luận dưới đây.5H2O. Câu 176: Chất nào sau đây là chất điện li ? A. Câu 169: Độ dẫn điện của dd axit CH3COOH thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ của axit từ 0 đến 100% ? A. KOH. Câu 171: Người ta lựa chọn phương án nào sau đây để tách riêng chất rắn ra khỏi hỗn hợp phản ứng giữa các dd Na2CO3 và CaCl2 ? A. 7. 3. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3. Câu 182:Một dd có nồng độ ion hiđrôxit là 1. C. Có kết tủa màu lục nhạt. bazơ. sau đó làm nguội và thêm vào vài giọt phenol phtalein. SO42-. nào mô tả chưa đúng hiện tượng của thí nghiệm trên? A.08 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Rượu etylic. Hoà tan NaCl vào dd axit vô cơ loãng.nH2O được hình thành khi : A.2 C.011 mol NH4Cl vào 100 ml dd NaOH có pH=12 . 7. Dd có màu hồng khi nhỏ phenolphtalein vào. B.10-15M + -4 Câu 183: pH của dd có nồng độ ion H3O bằng 1. HgCl2. 2. Có kết tủa màu nâu đỏ. H2SO4 + H2O → H3O+ + HSO4-. 8. Nhiệt độ và nồng độ của chất tan. NaCl. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron. D. C. Phân tử saccrozơ không có khả năng hiđrat hoá với dung môi nước. Phần Đại cương + Vô cơ C. HCl + H2O → H3O+ +Cl-. Do phân tử của chúng dẫn được điện. C. Câu 174: Vì sao dd của các dd axit. 4. bazơ. C.→ H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây ? A. D. Do axit. CuSO4 +5H2O → CuSO4. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4. CH3OH.10-4 M.? A. C. 3. HNO2. B. NaNO2. B. 3. D. muối dẫn được điện ? A. D. Câu 173: Trong các phản ứng dưới đây phản ứng nào trong đó nước đóng vai trò là một axit theo Bronsted? A. B. D. Câu 180: Có bao nhiêu dd chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba2+. D. Lọc. C. NaOH. Câu A và B đúng. CH3COOH. C. C. Hoà tan NaCl vào rượu etylic. D. B. Cô cạn dd. Khi đun sôi dd có khí mùi khai thoát ra. Có bọt khí sủi lên. D. Nước nguyên chất. B.10-10M D. Độ dẫn điện giảm. D. NaNO3. CuSO4.8 B. 10. Câu 177: Dd chất nào sau đây không dẫn điện ? A.4. NaCl.

Câu 194: Phát biểu nào sau đây đúng nhất ? A. SrCO3 (1. độ tan (mol/l) của các chất như sau : MgCO3 (6.10-7M). 4. CaCO3 .7 Câu 185: pH của dd CH3COOH 1M là 3.7 D. môi trường bazơ. H2SO4. KNO3.6 gam. B. 3. 8.9. B. D. Dd B có tính bazơ mạnh hơn A. 3. (NH4)2SO4. KHSO4.10-5M D. Thứ tự dãy dd bão hoà nào dưới đây ứng với khả năng dẫn điện tăng dần ? A. B. NaF nóng chảy. 2 B. 10. Tất cả các ion trong dd A trừ ion Na+.0 thì điều khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Ca(OH)2. NaCl. B.01M với V ml dd HCl 0. D.Vậy pH của dd thu được bằng bao nhiêu? A. SrCO3 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.10-10) là: A. không xác định được. Không nhận biết được ion nào trong dd A. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. MgCO3 .01M (Ka= 4. B. có thể nhận biết được: A. D. Nhận biết được ion nào trong dd A.4.10-5M) . 1. CaCO3. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 184: pH của dd HCN 0. Câu 195: Ion nào sau đây vừa là axit vừa là bazơ theo Bronsted ? A. Mg(NO3)2. Cả 4 dd. C. B.5. CO3 . dd nào dẫn điện tốt nhất ? A. B. S2-. C. Câu 192: Nếu pH của dd A là 11. 1 Câu 188: Trộn lẫn V ml dd NaOH 0. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính. Dd (NH4)2SO4 và dd H2SO4. D. KHSO4. SrCO3 . D. H2SO4. Na2SO4.com – 01679 848 898 158 . + + 22Câu 196: Dd A chứa các ion : Na . O = 16. Na2SO4.10-4M B. CH3COONa. 0. 0. Câu 200: Ở cùng nhiệt độ. SrCO3. SrCO3 . Dd A có tính axit mạnh hơn B. C. D. Dd HF trong nước. Dd H2SO4.031 Câu 186: Một dd axit H2SO4 có pH=4. B. C. MgCO3 . NH4Cl. Câu 191: Sự thuỷ phân Na2CO3 tạo ra A. NaCl. Dd A có tính bazơ mạnh hơn B.8. Al2(SO4)3. lượng kết tủa thu được là 15.03 M được 2V ml dd Y.5 D. CaCl2. Mg(NO3)2. 3 D. Na2SO4. Hãy xác định phần trăm ion hoá của axít axêtic : A. C. Câu 197: Cho 4 dd NH4NO3. D. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính. 2.3 B.0.Hãy xác định nồng độ mol/l của dd axit trên. 2. 5.10-3M) . Dd NaF.10-5M) và PbCO3 (1. PbCO3 . 4 C. D. Câu 198: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện? A. C.3 C. Ca(OH)2. C.8. C. B. PbCO3. có thể nhận biết được : A. Al = 27) A. NH4 . CaCO3 . dãy gồm các chất đều tác dụng được với dd Ba(HCO3)2 là: A. C. Ca(OH)2.3. Ca(OH)2.2.31 C. NaCl. A.5M tác dụng với V lít dd NaOH 0. Al(OH)3 là một bazơ. C.1 B. 3. B. MgCO3. 2. PbCO3 . 1. Câu 199: Các dd sau đây có cùng nồng độ mol. môi trường axit.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. HNO3. HNO3. D. Ca(OH)2. HCO3 . CaCO3 (6. Dd (NH4)2SO4 và dd NH4NO3D. D. HCO3-. Nhận biết được tất cả các ion trừ NH4+. dd HCl và dd Ba(OH) 2. PO43-. Chỉ dùng thêm kim loại Ba. MgCO3 . môi trường trung tính. 1.5 và pH của dd B là 4. Dd A có nồng độ ion H+ cao hơn B. KHSO4. B. Câu 193: Muối nào sau đây khi thuỷ phân tạo dd có pH < 7 ? A. D. HNO3. C.5M.1M . NaF rắn khan. C. Al(OH)3 là một chất lưỡng tính D. 5.10-4M C. 3. C. Dd Y có pH là A. B. Na+. Na2SO4. SO42-. B. Chỉ có quỳ tím. Câu 190: Cho 200 ml dd AlCl3 1. NH4NO3.12M với 50 ml dd NaOH 0. 1. SO4 . CaCO3 . 2. PbCO3 . NaCl.10-4M Câu 187: Trộn lẫn 50 ml dd HCl 0. 5. Câu 189: Trong các dd: HNO3.

B. Ca2+. pH của hai dd tương ứng là x và y. B.3g – 13. SO42-. C6H5ONa.1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn. Cồn. 6. HCO3-. 2. y = 2x. Câu 214: Axit fomic (HCOOH) có trong nọc kiến. Fe2+. D. 6.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 23.5M.05.22. (A) + (B). NH4+. Cu2+.65g – 13. K+. (B) Ba2+. 0. Cho X tác dụng với 100ml dd H2SO4 1M.35. 9:101 Câu 207: Trộn 300 ml dd HCl 0. Câu 209: Dd HCl và dd CH3COOH có cùng nồng độ mol/l. D. CH3COONa. CO32-. HCO3-. CH3COONa. y = 100x. C. OH-. thì tỷ lệ V1: V2 có giá trị nào? A. B. KCl. OH-. thu được 7. NO3-. KCl. Cl-. Câu 208: Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion ? A.22.03. Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4 + NaNO3.75M. Trộn 2 dd nào với nhau thì cặp nào không phản ứng ? A. Hiện tượng quan sát được là: A. Có kết tủa màu xanh sau đó tan. C6H5ONa.5M thu ddX. CH3COONa. B. + + C. 0. y = x + 2. Cl-. NH4+. 0.65g – 0. Nước. D.32 lít H2 (ở đktc) và dd Y (coi thể tích dd không đổi). NO3-. 99:101 D. Có bọt khí thoát ra.05.06. OH-. D. 0. Câu 210: Cho các dd A. D. HSO4 . H . NH4Cl. NO3-. B. những dd có pH > 7 là A. Na+. C. D. Câu 202: Khi cho 100ml dd KOH 1M vào 100ml dd HCl thu được dd có chứa 6. Muối có khả năng phản ứng với dd bazơ. B. C. NH4Cl. (CH3COO)2Pb + H2SO4 → PbSO4 + 2CH3COOH. D. 2. B. B. Muối có chứa nguyên tử H có khả năng phân li ra ion H+. Fe2+. C6H5ONa. B. Al3+.5M. Câu 217: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit .05 mol/l với 200 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được 500 ml dd có pH= 12. Cl-. (C) + (D). Giá trị của a là A. 2Câu 212: Ion CO3 không phản ứng với dd nào sau đây ? A. PbS + 4H2O2 → PbSO4 + 4H2O.com – 01679 848 898 159 . Giá trị pH của dd X là A. NO3-. thu được 5. 11. OH-. A. 0. Na . NaHSO4. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là A.bazơ ? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.78. KCl. 7. B. Khi bị kiến đốt thì dùng hoá chất nào dưới đây để rửa ? A. C. Dấm ăn. 1 B. B. Muối có chứa nguyên tử H trong phân tử.2. D. Cl-.0375M và HCl 0.0125M). Cl . 101:9 C. Na2CO3. 1. C. (D) + (A). D chứa tập hợp các ion sau: (A) Cl-. D. D. 0. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết. Ca2+.04.8 gam kết tủa. Cl-. Câu 213: Trong số các dd: Na2CO3. Na2CO3.3g – 0. 0. C. y = x . cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li) A.1M và NaOH 0.1 mol Al2(SO4)3 và 0.78. 0. Câu 203: Cho m gam hỗn hợp Mg. 0. (B) + (C). NH4Cl. Na . CH3COONa. D. C. 23.25. C. Dd Y có pH là A. K+. Ca2+. Không có hiện tượng. 1M. OH-. NaHSO4. B. Fe2+.1M) với 400 ml dd (gồm H2SO4 0. C. D. Câu 216: Cho dd natri hiđroxit loãng vào dd đồng (II) sunfat đến dư.25M. C. Pb(OH)2 + H2SO4 → PbSO4 + 2H2O. C. + + + (C) K . D. 11. NO3 . 7. B. Câu 206: Trộn V1 lit dd H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dd NaOH có pH = 12 để được dd có pH = 4. Có kết tủa màu xanh nhạt.45. K . 0. Na+. Câu 215: Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối axit. C. Na+. NH4+. SO42-. Nước vôi trong. D.5M và 100ml dd KOH 0. Câu 211: Các tập hợp ion nào sau đây không tồn tại trong một dd ? A. NH4+.525 gam chất tan. B. Câu 205: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 201: Cho V lít dd NaOH 2M vào dd chứa 0. (D) K+. Câu 204: Trộn 100 ml dd (gồm Ba(OH)2 0. C. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dd đã dùng là A. Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dd thu được sau phản ứng: A. NH4+. NH4+. CO32-. D. B. Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0. thu được dd X. 0. C. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh. Ba2+. Na+. 9:11 B. C.

Al2O3. + Giá trị m. Na2CO3 lần lượt tác dụng với dd axit HCl. Câu 3: Viết phương trình điện li các chất sau trong dd: Na2HPO4. AgNO3.10-4 và dd 0.75 M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH) 2 0. dd Y chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0.5M.1M và dd HCl 0. H2SO3.1M của một axit một nấc có K = 4.10-4. 4. Zn + HCl → ZnCl2 + H2.pH của dd thu được là A. HClO. [Cu(NH3)4]Cl2.01M e) Dd NH3 0. Câu 4: Dd chất nào dưới đây có môi trường kiềm? Giải thích. [Ag(NH3)2]2SO4.37 B.9 C.06 M. 12.05 M với 300 ml dd NaOH 0. Al(OH)3 + KOH. 4. Al(OH)3 + HCl. Zn(OH)2 + ddNaOH. Độ điện li của CH3COOH trong điều kiện này là 1%. a) Viết phương trình phản ứng xảy ra (dạng phân tử và ion).38 B.01M và dd NaOH 0. C. b) Dd HCl 0. C. CaCO3 + ddHCl.01M và dd NaOH 0. c) Pb(NO3)2 + H2S.9. c) Dd CH3COOH 0. Na2CO3. Hãy viết các phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và dạng ion rút gọn. 5. K2S. Giải thích ? a) Dd 0.01M. 2. a) Tính nồng độ mol của các ion trong dd X và trong dd Y. Câu 218: Trộn 200 ml dd H2SO4 0. 10. 3.1M của một axit một nấc có K = 1. SnCl2. 3. NaClO3. dd nào có pH lớn hơn.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. K2SO4. 9 C.1 M ( A. NaOH + HCl → NaCl + H2O. Câu 12: Trong 2 lít dd axit flohiđric (HF) có chứa 4 gam HF nguyên chất. SO2 + H2O→ H2SO3.0005 M và pH của dd CH3COOH 0. Hãy tính hằng số phân li Ka của axit này.01M.10-5. 3. HNO2. ĐS: [H+] = 0. Câu 9: Trộn 200 ml dung HCl 1M với 300 ml dd Ba(OH)2 1M thì được dd A.01M. ĐS: 6. CuCl2 + KOH. b) Tính hằng số phân li Ka ở điều kiện trên. 3 . b) Tính nồng độ mol/ l của các ion có trong dd sau phản ứng. Cu(OH)2 + NaOH đặc. Câu 11: Dd X chứa HCl 1M và H2SO4 1M. Hãy tính: + Nồng độ mol của các ion trong dd Z. Fe + dd CuCl2. 2.01M và dd HCl 0. α =4. g) Dd Ba(OH)2 0. BÀI TẬP TỰ LUẬN: Caâu 1: viÕt ph¶n øng x¶y ra trong nh÷ng trêng hîp sau: Al + ddHCl. Câu 2: Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra trong dd giữa các cặp chất sau: a) Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2. D. Na2HPO3. 3.01M và dd HCl 0. KHS.001M. Độ điện li của axit này là 8%.3 Câu 219: Cho 40 ml dd HCl 0. d) Dd H2SO4 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 4.37 D. Sn(OH)2. a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd trên. D. 2. Cu(OH)2 + H2SO4. b) Ca(HCO3)2 + HCl. Phần Đại cương + Vô cơ A.04M. Fe(OH)2. Câu 6: Trong các muối sau: Na2SO4. B.01M.25%) Câu 220: pH của dd H2SO4 0. Câu 5: Viết phương trình điện li các chất sau: K3PO4. Câu 8: Trong 2 dd ở mỗi trường hợp sau đây.08M và KOH 0. pH của dd thu được là A. d) Pb(OH)2 + NaOH. NaHSO4. Pb(OH)2. 3 . 2.6% (d = 1). b) Trộn 100 ml dd X với 300 ml dd Y thì được 400 ml dd Z và m gam kết tủa. NaH2PO4. muối nào là muối trung hòa? Giải thích. K2O + H2O → KOH. ddNa2SO4 + dd BaCl2. NaHSO4. Ka = 10-5. B. Câu 7: Cho: Fe. ddNaOH + dd FeCl3.com – 01679 848 898 160 . Zn(OH)2 + HCl.4 B. Na2HPO4 muối nào là muối axit.2 D. Câu 10: Dd CH3COOH 0.

Tính thể tích dd B cần dùng để sau khi tác dụng với 300 ml dd A được dd có pH = 2. HNO3 0.1M vào 100 ml mỗi dd trên.( ĐS : 1. Tính nồng độ mol / l của các dd thu được.5. a) Viết các phản ứng hóa học xảy ra. Thêm 100 ml dd KOH 0.134 lít ). B là dd H2SO4 0.045M ) Câu 21: Cho dd A là hỗn hợp H2SO4 2.06M . [KOH] = 0. pH = 7. Tính nồng độ mol/l các chất trong dd B.025M . Tính pH của dd C ? ( ĐS : 3.10-4 M và HCl 6.1M .10-4 M .10-11.0. 1.2M và KOH 0. b) Tính pH của dd đimetyl amin 1.0M.235 lít ) Câu 25: Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0. Tính a và m. Câu 20: Cho 2 dd H2SO4 có pH = 1 và pH = 2.14 M ) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. b) Phải thêm vào 1 lít dd A bao nhiêu lít dd NaOH 1.2M. 0. Câu 24: Thêm từ từ 100 g dd H2SO4 98% vào nước và điều chỉnh để được 1 lít dd A.82 g ) Câu 28: Hòa tan hoàn toàn m gam BaO vào nước được 200 ml dd A có pH = 13. 0. (Đáp số : 0.20M. hãy xác định giá trị của V trong các trường hợp sau đây: a) Tạo kết tủa cực đại. c) Giá trị ít nhất của V để không thu được kết tủa.10-4 M .3M với những thể tích bằng nhau ta được dd A.01M với 250 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12.8 gam kết tủa.0 ml dd HCl 0. a) Tính [H+] trong dd A.0025M . Cho dd B là hỗn hợp NaOH 3.025M . -Dd có pH = 13.trong dd NaNO2 1. Câu 18: Cho V lít dd NaOH 2M vào 500 ml dd ZnSO4 1M.1M với 150 ml dd CaCl2 0. biết Kb = 5. Giả sử thể tích dd thay đổi không đáng kể. a) Tính m ? b) Cho 0.8M để thu được : -Dd có pH = 1. ( Đáp số : 0.com – 01679 848 898 161 . b) Xác định kim loại M.29 M. [K2SO4] = 0.2M .0 ml dd có pH = 11. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 13: Trộn 50 ml dd NaCl 0.10-4 M và Ca(OH)2 3.7) Câu 23: Trộn 3 dd H2SO4 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Câu 15: Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 500. Lấy 300 ml dd A cho tác dụng với một dd B NaOH 0. pH = 11 . biết rằng hằng số phân li bazơ là Kb = 2.27 gam bột nhôm và 0. Trộn các thể tích bằng nhau của A và B được dd X. ( Đáp số : 2M .5.1 M được dd mới có pH = 12.7 ) Câu 22: A là dd HCl 0. Tính a? ( ĐS : 1.9.025M ) Câu 29: Trộn 150 ml dd HCl a mol/l với 250 ml dd chứa đồng thời NaOH 0.080M. ( ĐS : 8. ( Đáp số : [K2SO4] = 0. HCl 0. Câu 17: Tính nồng độ mol của các ion H+ và OH. Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 0. b) Tạo 19. ( ĐS : 0.trong dd sau khi trộn.64 ml dd NaOH 0. 11 ) b) Trộn 300 ml dd A với 200 ml dd B được dd C.1M. Câu 27: Phải lấy bao nhiêu gam H2SO4 thêm vào 2 lít dd axit mạnh có pH = 2 để được dd có pH=1. a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin.5M và Ba(OH)2 0. bazơ dư 0. Đimetyl amin trong nước có phản ứng thủy phân: (CH3)2NH + H2O € (CH3)2NH2+ + OH-.10-4.5M. Tính nồng độ mol/lít của ion Cl.53 gam .2044 gam một muối kim loại hóa trị hai MCO 3 trong 40. b) Cần pha loãng dd HCl có pH = 1 bao nhiêu lần để được dd HCl mới có pH=3 c) Phải lấy một dd HCl có pH = 1 và một dd NaOH có pH = 12 theo tỉ lệ thể tích nào để được dd có : pH = 3 . Để trung hòa lượng HCl dư cần 5. 1 lít .2M.08M và H2SO4 0.5825 g ) Câu 26: a) Cần pha loãng dd NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để được dd NaOH mới có pH = 11. Câu 19: Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn NH3.51 gam bột nhôm oxit tan hết trong 400 ml dd A ở trên được dd B. a) Tính pH của dd A và dd B ? ( ĐS : 3 . Tính pH của dd X.

Cl. Bài 6.10-8 .10-3. Bài 7. Khi cô cạn dd ta có thể 4 thu được tối đa mấy muối ? Viết công thức phân tử của các muối đó.Al2(SO4)3. CH3COOH . Zn(OH)2 . C2H5OH .24H2O . axit axetic.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. [Ag(NH3)2]Cl . Na+. Clb) Ba2+. KOH. Na2HPO4 . NaCl. K2 = 1. H+. Ag+.5 lít dd X trên bằng V lít dd chứa đồng thời HCl 0. NaClO . SO 2− . S2. Nếu hoà tan vào dd đó một ít tinh thể natri axetat CH3COONa ( chất điện li mạnh) . K2 = 6. Cr(OH)3 . K2SO4 . H2O . H2S. NO 3 . Mg(OH)2. CO 3 . Sr(OH)2. − − h) OH-. NO 3 4 4 d) Mg2+. H2CO3 . 4 4 PO 3− . Bài 11. a) Tính a ? ( ĐS : 0.. rượu etylic. Tính V? ( ĐS : 0. Cu(OH)2. b) Chất nào là chất điện li yếu ? Viết phương trình điện điện li Bài 3.Khi cô cạn dd có thể thu được những muối nào ? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.1 M . KHSO4. Trong một dd có chứa các ion : Ca2+. C6H12O6 . Bài 2. HCO 3 .05 M.. Hãy nêu và giải thích: . Cho một dd axit axetic CH3COOH ( chất điện li yếu). Ca2+ 4 2− 2− e) H+. Trong số các muối sau. Bài 4. CH3COO.có thay đổi không ? Nếu có thì thay đổi như thế nào? Giải thích. HNO3. NO 3 .MgCl2. CuSO4 . NaH2PO3. Ba2+.10-13. CH3COONa. Ca(HCO3)2 . NO − .com – 01679 848 898 162 .5 lít dd X có pH = 12. [Cu(NH3)4]SO4 . Na2HPO3 . KClO3. NaHCO3 . HF. Ag+ .và Na+. H2SO4 . Phần Đại cương + Vô cơ Câu 30: Cho a gam kim loại Na vào nước được 1. Al3+ .. K3= 4. Ba2+ . Ag+. NaHCO3.. H+. Al3+ và Cl. Có bốn dd : Kali clorua. Na2HPO3 . 4 2 Bài 9.1 M. SO2 . Bài 8. Ba2+ − Bài 13. Bi(OH)3. đều có nồng độ 0. NaHSO4 . C6H6 . Na3PO4. HClO. CH3COONa.NaHS. Cu2+. H2CO3 .01 mol/l. Ca2+. HClO . NO 3 .345 g ) b) Trung hòa 1. CH3COOH. Bài 5. HClO4. Na+. Pb(OH)2 . nếu hòa tan vào dd này một ít tinh thể amoni clorua NH 4Cl (chất điện li mạnh) thì nồng độ OH. Mg2+. CH3COONa . HNO2. SO 2− . NaH2PO2 . Viết biểu thức hằng số phân li axit Ka hoặc hằng số phân li bazơ Kb cho các trường hợp sau : NH + .. K2SO4.075 lít ) c) Tính nồng độ của các ion : H+ . S2.3. SO 2− c) Mg2+. Những chất nào là chất điện li. NH + . HI. Na+ . H2SO4. d) Tính pH của dd H3PO4 0. SO 2− . H2CO3. HCO 3 . Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion sau : − a) K+ và PO 3− b) Al3+ và NO 3 c) Fe3+ và SO 2− d) K+ và MnO 2− 4 4 4 e) Na+ và CrO 2− 4 f) Cu2+ và SO 2− 4 g) Rb+ v à Clh) CH3COO. Cho các chất : HCl. Br2 . CaO .và pH của dd bão hòa H2S 0. OH-. Na+. − Bài 10.6H2O. NO 3 . Sn(OH)2 . Có 3 ống nghiệm. SO 2− . K+. K+. Ba(OH)2. NaHCO3. Viết phương trình điện li trong nước: a) Các hiđroxit lưỡng tính : Al(OH)3 . thì nồng độ ion H+ có thay đổi không ? nếu có thì thay đổi như thế nào ? Giải thích.C2H6 . Na2HPO4. Giải thích ngắn gọn. [Zn(NH3)4](NO3)2 . Na+. Cl-. Br. Na3PO4 . a) Chất nào là chất điện li mạnh ? Viết phương trình điện li. Hãy so sánh khả năng dẫn điện của các dd đó. biết H2S có K1 = 10 – 7 .Trong dd có thể có những muối nào ? . kali sunfat. muối nào là muối axit ? muối nào là muối trung hoà ? (NH4)2SO4 . CaCl2.10 –13. NaClO. Hãy xác định các cation và anion sau trong từng ống nghiệm. Có thể pha chế dd đồng thời chứa các ion sau không ? Vì sao? − a) Na+. NaOH. Mg(OH)2 . CO 3 − − 2− f) H+. KCl. H2SO3. Trong một dd chứa đồng thời các ion : Na+ . Cho một dd amoniăc. b) Các muối: NaCl. Biết H3PO4 có K1 = 8.1 M và H2SO4 0.. HS. RbOH. 4 Bài 12. CuSO4. CO 3 4 g) Br-. CÁC BÀI TỰ LUẬN NÂNG CAO (TỰ LÀM) Bài 1. Mg2+.KCl . mỗi ống nghiệm chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp giữa các ống − nghiệm) trong số các cation và anion sau : NH + . i) HCO 3 .

Khi cho dd A tác dụng với dd H2SO4 dư thì thu được 0. Bài 16. . Bài 15.01 . Bài 22.2 mol) cùng 2 loại anion là Cl-(x mol) và SO 2− 4 (y mol) . nếu dd 0. Tìm biểu thức liên hệ a. d. e trong dd A và dd X.60.64. d mol SO 2− (không kể ion H+ và OH. Tính x . − Bài 24. [HCO 3 ] = 0.y . b mol NH + . Có hai dd .224 lít khí (ddktc).025. d = 0. CO 3 (0.của nước). H+(0.2 ml khí ở 13. c.25 mol) .2 mol) . 0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn. − Bài 18.4 ml khí Y ở 13. c mol HCO 3 và d mol Cl.02 mol SO 2− . Phần Đại cương + Vô cơ .1 . α = 4% có bao nhiêu hạt vi mô ( phân tử .1018 ion NO 3 . Một dd chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 . Mg2+(0.01 M. c.3 gam kết tủa X và 470. Hãy xác định tổng khối lượng của các muối có trong dd A chứa các ion Na+.05 . c. d mol SO 2− .01 .2 mol. CO 3 . 4 4 Biết rằng : . c = 0.34 gam khí có thể làm xanh giấy quì ẩm và 4. SO 2− .Khi nung hỗn hợp chất rắn sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? − Bài 14. b) Nếu a = 0.6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml.06 mol NO 3 . Trong 1 ml dd axit nitrơ ở nhệt độ nhất định có 5. Một dd chứa a mol Na+.1019 phân tử HNO2 . SO 2− (0. b mol Mg2+.và 0. SO 2− .Khi cho dd A tác dụng với dd Ba(OH) 2 dư và đun nóng thu được 0. ion). − Bài 23. [NO 3 ] = 0. Bài 17. Hãy xác định giá trị x và y.1 mol và b = 0. Không tính nước. Mỗi dd chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại anion trong số các ion sau : − K+(0. Một dd chứa x mol Cu2+. c mol Cl-. d và công thức tổng khối lượng muối trong dd.0g/ml) của axit fomic có độ pH = 3. . Bài 26. 4 4 a) Dd A trên có thể điều chế từ hai muối trung hoà nào ? b) Chia dd A làm hai phần bằng nhau : . y mol K+.09 mol SO 2− . NH + (0. 2− Bài 20. Dd A chứa các ion Na+. b) Tính nồng độ mol của dd nói trên. b. Coi Ba(OH) 2 điện li hoàn toàn. Trong 500 ml dd CH3COOH 0. Tính tổng khối lượng các muối trong ½ dd A.3 thì b bằng bao nhiêu ? Từ kết quả này hãy tính tổng khối lượng các muối có trong dd. d.5oC và 1 atm. khí Y vag kết tủa Z. NH + . b) Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong dd sau: − − [Na+] = 0. Một dd có chứa 2 loại cation Fe2+(0. b) Tính khối lượng kết tủa thu được trong trường hợp a = 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. dd A và dd B. 0. [Cl-] = 0.com – 01679 848 898 163 . b. có 3.15 mol) . Xác định dd A và dd B. c mol HCO 3 . Trong một dd có chứa a mol Ca2+.Phần thứ nhất cho tác dụng với dd Ba(OH) 2 dư .0% .46% (d = 1.435 gam. Dd A chứa a mol K+ .03 mol Cl.đun nóng ta thu được 4. [Ca2+] = 0.03 mol Ca2+.075 mol) . Dd axit axetic 0.9 gam chất kết tủa.06 mol Al3+. 2− Bài 21. Bài 27. Cl-(0.Phần thứ hai cho tác dụng với dd HCl dư thu được 235.15 mol). 0. Muối có trong 4 dd này thì phải hoà tan hai muối nào vào nước ? Giải thích.1 mol) . NH + . 2− Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 4 4 Cho thêm (c+d+e) mol Ba(OH)2 vào dd A thu được dd X .. Biết rằng khi cô cạn dd và làm khan thu được 46. a) Tính độ điện li của axit nitrơ trong dd ở nhiệt độ đó.25 4 4 mol) . Kết quả trên đúng hay sai ? Vì sao. Tổng khối lượng các muối 4 tan có trong dd là 5.1 mol) và Al3+(0. a) Khi thêm (a+b) mol BaCl 2 hoặc (a +b) mol Ba(OH)2 vào dd trên thì khối lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp có bằng nhau không ? Giải thích .04 .1 mol). CO 3 . b mol Ca2+. b. Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd đó ( bỏ qua sự điện li của nước).5oC và 1 atm. a) Một dd A chứa 0. Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là 1. Bài 25.1 . Lập biểu thức liên hệ giữa a. NO 3 (0. Bài 19. 4 a) Lập biểu thức liên hệ giữa a. Tính độ điện li α của axit fomic HCOOH. 0.3 gam kết tủa.

b) Nếu thêm một ít muối khan (CH 3)2NH2Cl vào dunh dịch trên thì nồng độ OH .71. a) Tính pH của dd CH3COOH 0. Dd A có chứa đồng thời hai muối natri clorua (0. a) Các dd : HCl . d) Tính nồng độ mol/l ion H+ của dd CH3COOH 0. Biết axit này có thể phân li 2 nấc : H2S  H+ + HS. Bài 40.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.10-5 ).. KCl. Ba(OH)2 .1M có độ điện li α = 1% .10-5.75.1M và dd HCl 0.0. a) Có thể pha chế dd A được hay không nếu chỉ hoà tan vào nước hai muối sau đây ? * NaCl và K2SO4 * KCl và Na2SO4. SO 2− là axit . hãy dự đoán các dd của từng chất cho dưới đây có pH lớn hơn .10-5. Tính pH của các dd sau: a) Dd HCl 0. Giải thích .5M. dd nào có pH lớn hơn ? a) Dd 0. Bài 38.01.10-5) b) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dd NH4Cl 0.10-7 HS.com – 01679 848 898 164 . a) Tính độ điện li của axit fomic trong dd đó.thay đổi như thế nào ? Vì sao ? c) Tính pH của dd đimetyl amin 1.1M.8. Bài 31. Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn amoniăc .3. NH4HSO4.1M và dd HCl 0. Ka2 = 1.. Bài 30. b) Nếu hoà tan thêm 0. 2− − Bài 29.là 5.trong dd axit CH3COOH 0.10-13 a) Tính nồng độ mol/l của ion H+ và pH của dd. Bài 37. biết độ điện li α của dd bằng 1. Bài 36.0. KCl 0. lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao? 4 Trên cơ sở đó .001 mol HCl vào 1 lit dd đó thì độ điện li của axit fomic tăng hay giảm ? Giải thích. b) Các dd : NaOH .10-10). Cl. Ka1 = 1.1M . Na2SO4. b) Dd HCl 0.9.001M.1M của một axit một nấc có K = 4. b) Nếu có thể được.10-4 và dd 0. Cho dd H2S 0. Đimetyl amin trong nước có phản ứng thuỷ phân sau: (CH3)2NH + H2O € (CH3)2NH + + OH2 a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin.01M. Cho biết độ điện li của axit CH3COOH là α = 0. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 28. CO 3 .1M. Dd CH3COOH 0. CH3COOH. Viết phương trình điện li CH3COOH và xác định pH của dd này. NH + . c) Dd CH3COOH 0.. b) Tính nồng độ H + và ion axetat CH3COO.01M. Na2CO3. dd NH3.. b) Tính pH của dd axit trên. nhỏ hơn. c) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dd NH3 0. a) Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion có trong dd axit đó.01M ( Biết Kb = 1. để pha chế 2 lít dd A cần bao nhiêu mol kali clorua và bao nhiêu mol natri photphat ? Bài 32. a) Dd axit fomic HCOOH có pH = 3. 4 4 K+. Một dd có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dd. NH4Cl.3% Bài 35. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Theo định nghĩa axit –bazơ của Bron-stêt các ion : Na+.0.01M và dd H2SO4 0.trong dd. Biết rằng Kb = 5.1 M (Biết Ka = 1. Biết Kb của NH3 bằng 1. CuSO4.1mol/l). Dd A có chứa đồng thời ba muối : Na2SO4 0.1M và NaCl 0.8.1M. Bài 34.5M. để chuẩn bị 200 ml dd A cần hoà tan vào nước bao nhiêu gam mỗi muối? Bài 33. d) Dd HCl 0. a) Có thể pha chế dd A bằng cách hoà tan vào nước hai muối kali clorua và natri photphat được không ? b) Nếu có thể được.và S2. HSO − . H2SO4 . Tính độ điện li α của axit fomic.3mol/l) và kali photphat (0. CH3COONa. H+ + S2. Bài 39.0. Giải thích vắn tắt cho mỗi trường hợp.0.007M có pH = 3. HCO 3 . Trong hai dd ở các thí dụ sau đây.05M . Cu2+. CH3COO. bazơ.10-4. Dd axit fomic 0. So sánh pH của các dd sau có cùng nồng độ và điều kiện .1M của một axit một nấc có K = 1. b) Tính nồng độ mol/l của các ion HS. hay bằng 7.1M ( Biết Kb của CH3COO.

+ … → H2S f) CH3COO. Tính pH của dd gồm NH4Cl 0.6. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Hãy ghi đúng sự thay đổi màu của quì đỏ. CuSO4.05M. (CH3COO)2Pb. một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh. ta thu được 2 lit dd có pH = 13. Tính pH của dd thu được . Bài 42.1M vào 400 ml dd NH3 0. Bài 44. K2SO4.a) Cho các dd NaCl. Hãy dẫn ra phản ứng giữa dd các chất điện li tạo ra : a) Hai chất kết tủa .0001M. Bài 45. c) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dd NaOH và Na2CO3 được không ? Tại sao ? d) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dd HCl và dd NH4Cl được không ? Tại sao ? e) Vì sao NH3 không tồn tại trong môi trường axit ? Vì sao Zn(OH)2 không tồn tại trong môi trường axit cũng như trong môi trường kiềm ? Bài 50. Cho các muối : NH4Cl. c) Dẫn V(lit) HCl (đktc) vào nước ta thu được 2 lít dd Y có pH = 1. C6H5OH.com – 01679 848 898 165 . b) Cho quì tím vào các dd sau đây : NH4Cl . CH3COOK . KHSO3. Biết rằng hằng số phân li axit của NH 4 là KNH 4 = 5. Tính V(l).01M . c) Một chất kết tủa. c) Dd NaOH 0. Quì tím đổi màu gì ? Giải thích . Coi Ba(OH)2 phân li hoàn toàn.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.10-10 . Al2(SO4)3. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.0. Bài 48. a) Cr3+ + … → Cr(OH)3 b) Pb2+ + … → PbS + c) Ag + … → AgCl d) Ca2+ + … → Ca3(PO4)2 e) S2.+ … → AlO − + … 2 i) H+ + … → Al3+ + …. Bài 43. Na2CO3. d) Dẫn V(l) SO3 (đktc) vào nước ta thu được 5 lít dd C có pH = 2. một chất khí và một chất điện li yếu.05M . d) Dd Ba(OH)2 0. Hoàn thành các phương trình ion rút gọn dưới đây và viết phương trình phân tử của các phản ứng tương ứng dưới đây. NaCl. Coi Ka(NH + ) = 4 5.10-10. d) Một chất khí. Na2CO3 . Cho Kb(CH3COO-) = 5. Xác định V (lit). Tính pH của dd thu được khi cho 100 ml H2SO4 0. Bài 47. Thêm 100 ml dd CH3COOH 0.+ … → CH3COOH + g) H + … → H2O h) OH.71. Viết phương trình trao đổi ion các dd sau đây (dạng phân tử và ion rút gọn) : a) CaCl2 và AgNO3 b) Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3 c) FeSO4 và NaOH d) NaNO3 và CuSO4 e) Fe2(SO4)3 và NaOH f) CH3COOH và HCl g) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2 h) NH4Cl và Ba(OH)2 i) Ba(NO3)2 và CuSO4 j) KCl và Na2SO4 k) Pb(OH)2 (r) và HCl l) Pb(OH)2 (r) và NaOH. Tính a (g). Bài 49.+ … → CO 3 + … Bài 46. k) OH. b) Một chất kết tủa và một chất khí. Phần Đại cương + Vô cơ b) Dd H2SO4 0. b) Hoà tan a gam kim loại Ba vào nước thu được 1.1M vào 200 ml dd NaOH 0. quì tím khi nhúng lần lượt chúng vào từng dd sau : Dd KCl FeCl3 NaNO3 K2S Zn(NO3)2 Na2CO3 Quỳ đỏ Quỳ xanh Quỳ tím 2− + + Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. kiềm hay trung tính ? Giải thích .1M. Bài 41.5 lit dd X có pH = 12. Tính m(g). (NH4)2CO3 . Na2CO3.10-10 .a) Cho m gam Na vào nước.0001M. NH4Cl có môi trường axit . quì xanh. Na2HPO4. Ba(NO3)2. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Muối nào trong số muối trên bị thuỷ phân khí hoà tan vào nước. CH3COOONa. Ba(NO3)2 .2M và NH3 0. e) Một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh. Viết phương trình minh hoạ.

Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.Trộn 0. làm thế nào để nhận ra các dd này. Trộn 3 dd H2SO4 0.2 lít B thu được 0. Na2SO4 và K2SO4.01M cần để trung hoà 200 ml dd H 2SO4 có pH = 3. BaCl2 . * dd có pH = 13. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Cho 40 ml dd H2SO4 0. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Tính pH của dd thu được. Bài 54.3 lít A với 0.com – 01679 848 898 166 . BaCl2. c) Pha loãng 200 ml dd Ba(OH) 2 với 1. a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd A .035M . Na 2CO3 .1mol/l và Ba(OH)2 0. mỗi bình chứa một trong các dd sau : Na 2SO4. Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. dd thu được có pH = 3.375M vào 160 ml dd chứa đồng thời NaOH 0.2M . HNO3 0.1M. Bằng phương pháp hoá học.3 lít B thu được 0. Na2CO3 . Không được dùng thêm bất kì hoá chất nào (kể cả quì tím). Viết các phương trình phản ứng minh hoạ. hãy nêu cách phân biệt các dd trên. Trộ 300 ml dd có chứa NaOH 0. H2SO4 . Bài 53. Chỉ dùng thêm một hoá chất hãy phân biệt các dd sau : Na2CO3 . Na2SiO3 và Na2S. NH4Cl . FeCl3 . (Chỉ dùng thêm quì tím) Bài 58. mỗi lọ đựng một trong các dd NaCl . Bài 57. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 62. KHCO3 và Na2CO3 . hãy nhận biết các dd đựng trong các lọ mất nhãn sau : Ba(OH)2 . Có bốn bình mất nhãn. BaSO4 ( Chỉ dùng thêm 1 hoá chất và nước). KHCO3 và Na2SO4 . Tính nồng độ mol của H2SO4 và NaOH trong dd A. NaOH .Trộn 0.1M . Lấy 300 ml dd A tác dụng với dd B gồm NaOH 0. b) Pha loãng 10 ml dd HCl với nước thành 250 ml. BaCO3 .5M. (NH4)2SO4 . Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 4 bình này mà chỉ dùng thêm dd NaCl và dd Ba(NO3)2. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.3M với thể tích bằng nhau thu được dd A .5 lít nước được dd có pH = 12. mỗi bình chứa một hỗn hợp dd sau đây : K 2CO3 và Na2SO4 . Hãy tính m và x. Na2CO3 . Bài 64. Trộn 250 ml dd hỗn hợp HCl 0. Tiến hành các thí nghiệm sau : . b) Tính thể tích dd NaOH 1. HCl 0.2 lít A và 0.08 mol/l và H2SO4 0. Hãy tính tỉ lệ thể tích giữa dd X và dd Y .5 lít dd D. Na2SO4 . Hãy tính nồng độ mol của dd HCl trước khi pha loãng và pH của dd đó. Bài 56.16M và KOH 0. FeCl2 .8M cần thêm vào 0. Bài 59.04M. CuCl2 . Có 4 bình mất nhãn.a) Tính thể tích dd NaOH 0.02M. Bài 52 đây đựng riêng biệt trong các bình không có nhãn : NH4Cl .5 lít dd C. Hãy phân biệt các chất bột sau : NaCl . Na 2CO3 và HCl .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 65. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Thêm từ từ 400 ml dd H2SO4 49% vào nước và điều chỉnh lượng nước để thu được đúng 2 lít dd A . Hãy tính m và x. Khi trộn lẫn dd X với dd Y ta thu được dd Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dd mang trộn và có pH = 2. Y là dd NaOH 0. B.5 lít dd A để thu được * dd có pH = 1. thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 2.a) Tính pH của dd thu được khi hoà tan 0. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra dưới dạng phân tử và ion. A là dd H2SO4. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Tính thể tích dd B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dd có pH = 1. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.1M cần để trung hoà 200 ml dd Ba(OH) 2 có pH = 13.4 gam NaOH vào 100 ml dd Ba(OH) 2 0. Có 3 lọ hoá chất mất nhãn. Tính nồng độ dd Ba(OH) 2 trước khi pha loãng. Na2SO3 . Bài 61.025 mol/l với 200 ml dd H2SO4 nồng độ x mol/l. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 51. b) Tính thể tích dd HCl 0. (NH4)2SO4. Coi Ba(OH) 2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. NaCl . AlCl3 . Để trung hoà 20 ml dd C cần 40 ml dd HCl 0. Chỉ dùng thêm quì tím. X là dd H2SO4 0. . KNO3 với nồng độ khoảng 0.1M. Bài 55. Na2SO4.1M. Na2CO3 . Để trung hoà 20 ml dd D cần 80 ml dd NaOH 0. Bài 66. Bài 63. B là dd NaOH .2M và Ba(OH) 2 0. Coi Ba(OH) 2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.01 mol/l với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12.05M. Bài 60.

1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dd B chứa Ba(NO3)2 0.02 gam Al2O3. ion d¬ng vµ electron tù do ®øng yªn ë nót m¹ng tinh thÓ. C©u 842.005M. SO 2− cho đến khi kết tủa hết các 4 ion Zn2+. Electron ngoµi cïng Electron ®éc th©n.com – 01679 848 898 167 . Có 1lít dd hỗn hợp Na2CO3 0. Fe3+ thì thấy thể tích dd NaOH đã dùng là 350 ml. Cần trộn VA với VB theo tỉ lệ nào để được : * dd có pH = 2 .25M. C©u 843. Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dd Y . b) Cho dd NaOH có pH = 10 (dd B).1M biết : CO 3 + H2O  HCO 3 + OH.10-7 − 2− HCO 3  H+ + CO 3 .6 lít dd A. Bài 69. Fe3+. b) NaHCO3 2.005M tác dụng với 4 lít dd NaOH 0. ion d¬ng ion ©m. Biết rằng 0.1M và (NH4)2CO3 0. Bài 68. Trộn V1 lít dd HCl 0. A là dd H2SO4 0. B là dd NaOH 0. ( Coi các chất phân li hoàn toàn) Bài 70.5M và KOH nồng độ a mol/l thu được 500 ml dd C trung tính. Electron trong m¹ng tinh thÓ kim lo¹i ®îc gäi lµ : Electron ho¸ trÞ.6M và V2 lít dd NaOH 0. c) Cho dd HCl có pH = 2 (dd C).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. V2.4M thu được 0.6 lít dd A có thể hoà tan hết 1. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.6. Tính nồng độ mol/l của Pb(NO3)2 và khối lượng chung của các kết tủa. M¹ng tinh thÓ cña kim lo¹i cã : nguyªn tö ph©n tö. Tiếp tục thêm 200 ml dd NaOH 2M vào hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết. d) Cho dd HCl có pH = 4 (dd D). Cần pha loãng hay cô cạn dd C bao nhiêu lần để được dd HCl có pH = 4.8. Cho 100 ml dd A chứa Na2SO4 0.10-2M. Cần pha loãng hay cô cạn dd B bao nhiêu lần để được dd NaOH có pH = 12. Tính a.10-11 Ch¬ng II : Bµi tËp hÖ thèng phÇn kim lo¹i C©u 841. Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dd đó. Kb = 1. Cần pha loãng hay cô cạn dd A bao nhiêu lần để được dd NaOH có pH = 11.a) Tính pH của dd thu được khi cho một lít dd H2SO4 0.5. biết : H2CO3  H+ + HCO 3 − .05M với 200 ml dd Ba(OH) 2 a mol/l được 500 ml dd có pH = 12. Tính a và nồng độ mol/l của các ion trong dd.10-4. Bài 74. Nhỏ từ từ dd NaOH 2M vào 100 ml dd Y chứa các ion Zn2+.. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 39. Tính %m các chất trong A. Tính V1 . Trong m¹ng tinh thÓ kim lo¹i : A. Ka1 = 4.5M. Cần pha loãng hay cô cạn dd D bao nhiêu lần để được dd HCl có pH = 3.7 gam kết tủa A và dd B. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Electron tù do .5M. b) Trộn 300 ml dd HCl 0. Bài 71.5M cho tác dụng với 400 ml dd B chứa NaOH 0.05M và Pb(NO3)2 aM tạo kết tủa .a) Cho dd NaOH có pH = 12 (dd A). Ka2 = 4. Bài 75. * dd có pH = 13. Bài 72.1M và Na2CO3 0. Bài 73. Tính pH của dd : 2− − a) Na2CO3 0. Lấy 100 ml dd A chứa HCl 2M và HNO3 1. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 67.

Cs. Ca. Al. C. Nh÷ng tÝnh chÊt vËt lÝ cña kim lo¹i nh : tØ khèi. Zn. Au. chØ ë tr¹ng th¸i h¬i. K. tÝnh cøng phô thuéc chñ yÕu vµo A. TÝnh chÊt vËt lÝ nµo cña kim lo¹i cã gi¸ trÞ rÊt kh¸c nhau ? TÝnh cøng. D·y nµo chØ gåm c¸c kim lo¹i nÆng ? A. C©u 851. C©u 850. Kim lo¹i dÉn nhiÖt tèt nhÊt lµ : Au / Cu / Al / Ag C©u 854. / kh«ng thay ®æi. Pb. Kim lo¹i cã tÝnh dÎo nhÊt lµ : Ag / Cu / Fe / Au C©u 849. Kim lo¹i cã tØ khèi nhá nhÊt lµ : Na / Hg / Li / Be C©u 855. ¸nh kim. Mg. Ba. do : ion d¬ng kim lo¹i g©y ra. K. Kim lo¹i cã ®é cøng lín nhÊt lµ : Li / Fe / Cr / Mn C©u 859. Cu. Li. Na. Al. Li. TØ khèi lín./ ®iÖn tÝch ion kim lo¹i kh¸c nhau// mËt ®é electron tù do kh¸c nhau / . khèi lîng nguyªn tö kim lo¹i. B. K. ion d¬ng dao ®éng liªn tôc ë nót m¹ng vµ c¸c electron tù do chuyÓn ®éng hçn lo¹n gi÷a c¸c ion d¬ng. Nh÷ng kim lo¹i kh¸c nhau cã tÝnh dÉn ®iÖn kh«ng gièng nhau lµ do : b¸n kÝnh ion kim lo¹i kh¸c nhau. C©u 858. C©u 845. DÎo. C©u 856. D. Au. Hg. K. Mg. B Ba.com – 01679 848 898 168 . Cu. Ba. /gi¶m. Khi nhiÖt ®é t¨ng th× tÝnh dÉn ®iÖn cña kim lo¹i : t¨ng. ion d¬ng vµ electron tù do cïng chuyÓn ®éng tù do trong kh«ng gian m¹ng tinh thÓ.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Al. Zn. láng vµ h¬i. Ag. B. Na. /m¹ng tinh thÓ kim lo¹i g©y ra /nguyªn tö kim lo¹i g©y ra. A. TÝnh dÎo. Al. Kim lo¹i dÉn ®iÖn tèt nhÊt lµ : Au / Cu / Al / Ag C©u 852. nhiÖt ®é nãng ch¶y. D·y nµo chØ gåm c¸c kim lo¹i nhÑ ? D. Phần Đại cương + Vô cơ B. Nh÷ng tÝnh chÊt vËt lÝ chung cña kim lo¹i. chØ ë tr¹ng th¸i r¾n. Mg. B. Cu. Li. ChØ ra tÝnh chÊt vËt lÝ chung cña kim lo¹i : Cøng. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Fe. C©u 848. C. C. Li. Al. B. / electron tù do g©y ra. Li. C. b¸n kÝnh vµ ®iÖn tÝch ion kim lo¹i. Kim lo¹i cã tØ khèi lín nhÊt lµ : Cu / Pb / Au / Os C©u 857. Au. C©u 844. khèi lîng nguyªn tö kim lo¹i kh¸c nhau. Fe. C©u 846. Ion d¬ng tån t¹i trong kim lo¹i khi kim lo¹i ë tr¹ng th¸i : r¾n vµ láng. Fe. C¶ A. Na. / t¨ng hay gi¶m tuú tõng kim lo¹i. NhiÖt ®é nãng ch¶y cao. C©u 847. electron tù do dao ®éng liªn lôc ë nót m¹ng vµ c¸c ion d¬ng chuyÓn ®éng hçn lo¹n gi÷a c¸c nót m¹ng. Ag.

Pb2+ C. ý nghÜa cña d·y ®iÖn ho¸ kim lo¹i : A. C. Lùc liªn kÕt víi h¹t nh©n cña nh÷ng electron ho¸ trÞ t¬ng ®èi yÕu. Cho phÐp c©n b»ng ph¶n øng oxi ho¸ – khö. Cho phÐp tÝnh sè electron trao ®æi cña mét ph¶n øng oxi ho¸ – khö. Gi÷a hai cÆp oxi ho¸ – khö sÏ x¶y ra ph¶n øng theo chiÒu : Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Zn2+ C©u 864.com – 01679 848 898 169 . C©u 860.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C. Pb D. Ni2+ C©u 865. §©u kh«ng ph¶i lµ ®Æc ®iÓm vÒ cÊu t¹o nguyªn tö kim lo¹i ? A. Fe3+ B. C©u 863. D. B. D. Sè electron ho¸ trÞ thêng Ýt h¬n so víi nguyªn tö phi kim. Trong ph¶n øng : 2Fe3+ + Cu ChÊt khö yÕu nhÊt lµ : Cu2+ + 2Fe2+ A. Fe2+ C©u 866. Cho phÐp dù ®o¸n tÝnh chÊt oxi ho¸ – khö cña c¸c cÆp oxi ho¸ – khö. C. Cu2+ D. Phần Đại cương + Vô cơ C. T¸c dông víi axit. Fe3+ C. D. c¶ A. C. T¸c dông víi dung dÞch muèi. T¸c dông víi phi kim. Cu2+ D. C©u 862. mËt ®é electron tù do. C ®Òu lµ ®Æc ®iÓm cña cÊu t¹o nguyªn tö kim lo¹i. §©u kh«ng ph¶i lµ tÝnh chÊt ho¸ häc chung cña kim lo¹i ? A. Trong ph¶n øng : 2Ag+ + Zn ChÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt lµ : 2Ag + Zn2+ A. B. C©u 861. Trong ph¶n øng : Ni + Pb2+ ChÊt khö m¹nh nhÊt lµ : A. D. Cu C. Trong ph¶n øng : Cu + 2Fe3+ ChÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt lµ : A. B¸n kÝnh nguyªn tö t¬ng ®èi nhá h¬n so víi nguyªn tö phi kim. Cho phÐp dù ®o¸n ®îc chiÒu cña ph¶n øng gi÷a hai cÆp oxi ho¸ – khö. B. C¶ A. Zn C. T¸c dông víi baz¬. B. Ni Pb + Ni2+ B. Ag+ B. Fe2+ C©u 867. Cu Cu2+ + 2Fe2+ B. B. Ag D.

Hîp kim kh«ng ®îc cÊu t¹o b»ng lo¹i tinh thÓ nµo ? A. D. sau ®ã läc. 0. B. 9. ChÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt. B. B. 6. 1. §Ó lo¹i ®îc t¹p chÊt cã thÓ dïng : A. sau ®ã läc.755 C. B.2 g.1M. 1. B. Cho ph¶n øng : Ag+ + Fe2+ Ag + Fe3+ Fe2+ lµ : A. Ng©m mét l¸ s¾t trong dung dÞch ®ång (II) sunfat. Tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc. Nh÷ng tinh thÓ ®îc t¹o ra sau khi nung nãng ch¶y c¸c ®¬n chÊt trong hçn hîp tan vµo nhau.6 g C©u 873. Hg(NO3)2 Zn(NO3)2 Sn(NO3)2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. thiÕc.430 D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. D. §Ó t¸ch thuû ng©n cã lÉn t¹p chÊt lµ kÏm. C©u 869. C. C. ChÊt khö m¹nh nhÊt. H·y tÝnh khèi lîng ®ång b¸m trªn l¸ s¾t. bét Fe d. chÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö yÕu nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ m¹nh h¬n vµ chÊt khö m¹nh h¬n. bét Cu d.2 g B. Tinh thÓ dung dÞch r¾n.5 g C. Khi ph¶n øng kÕt thóc khèi lîng l¸ kÏm t¨ng bao nhiªu gam ? A. 3. C. A. Tinh thÓ ion. gäi lµ : A. chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö yÕu nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ yÕu h¬n vµ chÊt khö m¹nh h¬n. ChÊt khö yÕu nhÊt.4 g D. C©u 874. C©u 870. TÊt c¶ ®Òu ®óng. ChÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt. Kh«ng x¸c ®Þnh ®îc. chÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö m¹nh nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt vµ chÊt khö yÕu h¬n. C. Ng©m mét l¸ kÏm (d) trong 100ml AgNO3 0. ngêi ta khuÊy thuû ng©n nµy trong dung dÞch (d) cña : Pb(NO3)2 C©u 872. 0. bét Zn d. Cã dung dÞch FeSO4 lÉn t¹p chÊt CuSO4. biÕt khèi lîng l¸ s¾t t¨ng thªm 1. D. C©u 868. chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö m¹nh nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ yÕu h¬n vµ chÊt khö yÕu h¬n. ch×. C. Tinh thÓ hçn hîp. C©u 871. D. sau ®ã läc. D. Phần Đại cương + Vô cơ A.080 B.com – 01679 848 898 170 .

C.com – 01679 848 898 171 . Trong lo¹i hîp kim cã tinh thÓ hçn hîp hoÆc dung dÞch r¾n. cßn tÝnh dÉn nhiÖt th× kÐm h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. TÝnh chÊt c¬ häc. Hîp kim cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo t¬ng tù tÝnh chÊt cña c¸c chÊt trong hçn hîp ban ®Çu ? A. C. D. Hîp kim cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo kh¸c nhiÒu víi tÝnh chÊt cña c¸c chÊt trong hçn hîp ban ®Çu ? A. B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. TÝnh dÉn ®iÖn cña hîp kim kÐm h¬n. Hîp chÊt ho¸ häc trong hîp kim (cã cÊu t¹o tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc) cã kiÓu liªn kÕt lµ : A. cÊu t¹o cña hîp kim. So s¸nh tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim víi c¸c kim lo¹i trong hçn hîp ban ®Çu : A. chÕ ®é nhiÖt cña qu¸ tr×nh t¹o hîp kim. C©u 876. C. kiÓu liªn kÕt chñ yÕu lµ : A. C. cßn tÝnh dÉn nhiÖt th× tèt h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. C. B. B. B. TÝnh dÉn ®iÖn cña hîp kim tèt h¬n. TÝnh chÊt cña hîp kim phô thuéc vµo : A. C. C. C¶ tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim ®Òu kÐm h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. C©u 880. C. Tinh thÓ hçn hîp. D. B. liªn kÕt ion. C¶ A. B. C¶ A. C¶ A. C¶ A. TÝnh chÊt vËt lÝ. C¶ tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim ®Òu tèt h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. C©u 877. Ion. liªn kÕt kim lo¹i. Céng ho¸ trÞ. C©u 878. C. D. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tinh thÓ dung dÞch r¾n. TÝnh chÊt ho¸ häc. thµnh phÇn cña hîp kim. B. D. C. TÝnh chÊt ho¸ häc. D. C©u 879. B. Tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc. C. liªn kÕt gi÷a c¸c ph©n tö. C¶ A. B. C. B. B. liªn kÕt céng ho¸ trÞ. Kim lo¹i. D. B. TÝnh chÊt c¬ häc. TÝnh chÊt vËt lÝ. Phần Đại cương + Vô cơ A. C©u 875. D.

Phần Đại cương + Vô cơ C©u 881. C©u 882.com – 01679 848 898 172 . D. C. D. B. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. D. gäi lµ : A. C¬ chÕ cña sù ¨n mßn. B. B. Cu3Zn2 Cu2Zn3 CuZn3 A. C. C¶ A. 887. C©u C©u C©u C©u C©u Cu2Zn 884.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. Kim lo¹i bÞ ¨n mßn. 886. NhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim thêng cao h¬n. Chóng cã nhiÖt ®é nãng ch¶y b»ng nhau. So s¸nh nhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim vµ c¸c kim lo¹i trong hçn hîp ban ®Çu : A. D. D. ChØ ra ®©u lµ sù ¨n mßn ho¸ häc : A. lµ ph¶n øng ho¸ hîp. øng dông cña hîp kim dùa trªn tÝnh chÊt : A. B. sù ¨n mßn ®iÖn ho¸. Hîp kim cã nhiÖt ®é nãng ch¶y n»m trong kho¶ng nhiÖt ®é nãng ch¶y thÊp nhÊt vµ cao nhÊt cña c¸c kim lo¹i ban ®Çu. Sù ¨n mßn c¸c chi tiÕt b»ng thÐp cña ®éng c¬ ®èt trong . C. sù gØ kim lo¹i. NhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim thêng thÊp h¬n. B. C. C. ho¸ häc. C. NhiÖt ®é cµng cao th× tèc ®é ¨n mßn cµng nhanh. §Æc ®iÓm cña sù ¨n mßn ho¸ häc : A. Sù ¨n mßn phÇn vá tµu biÓn (b»ng thÐp) ch×m trong níc. B. c¬ häc. C©u 883. D. C¨n cø vµo ®©u mµ ngêi ta ph©n ra 2 lo¹i ¨n mßn kim lo¹i : ¨n mßn ho¸ häc vµ ¨n mßn ®iÖn ho¸ ? A. Mét lo¹i ®ång thau chøa 60% Cu vµ 40% Zn. sù l·o ho¸ cña kim lo¹i. M«i trêng g©y ra sù ¨n mßn. Hîp kim nµy cã cÊu t¹o b»ng tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc ®ång vµ kÏm. C¶ B vµ C. B. Sù ph¸ huû kim lo¹i do kim lo¹i ph¶n øng víi h¬i níc hoÆc chÊt khÝ ë nhiÖt ®é cao. 885. C¶ A. sù ¨n mßn ho¸ häc. C. D. Kh«ng ph¸t sinh dßng ®iÖn. lÝ häc. C. Sù ¨n mßn vËt b»ng gang trong kh«ng khÝ Èm. B. B¶n chÊt cña sù ¨n mßn kim lo¹i : A. B. lµ ph¶n øng oxi ho¸ – khö. X¸c ®Þnh c«ng thøc ho¸ häc cña hîp chÊt. B. C. Kh«ng cã c¸c ®iÖn cùc. C¶ A. C. 888.

Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng s¾t ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. C. CÆp kim lo¹i – hîp chÊt ho¸ häc. C¶ A. ¡n mßn c¬ häc. C©u C©u C©u C©u B. Fe0  Fe3+ + 3e → C. Kim lo¹i cã tÝnh oxi ho¸ yÕu h¬n. C. CÆp kim lo¹i – phi kim. ®iÖn cùc ®ãng vai trß cùc ©m lµ : A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. ¡n mßn ho¸ lÝ. ¡n mßn ho¸ häc. B. B. CÆp kim lo¹i kh¸c nhau. 893. C¸c ®iÖn cùc ph¶i kh¸c chÊt nhau. C©u 889. D. ¡n mßn ho¸ lÝ. Kim lo¹i cã tÝnh oxi ho¸ m¹nh h¬n. 2H+ + 2e  H2 → Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 173 . C¸c ®iÖn cùc trong sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ cã thÓ lµ : A. C©u 894. C. C. Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng thÐp ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. C. C©u 895. 892. B. ChØ ra ®©u kh«ng ph¶i lµ sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ : A. D. C. B. D. Kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. Kim lo¹i cã tÝnh khö yÕu h¬n. §iÒu kiÖn cÇn vµ ®ñ ®Ó x¶y ra sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ lµ : A. ¡n mßn ®iÖn ho¸. B. chuyÓn trùc tiÕp hay gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông phô thuéc vµo kim lo¹i bÞ ¨n mßn. chuyÓn gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông. Fe0  Fe2+ + 2e → B. B. Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng gang ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. C¸c ®iÖn cùc cïng tiÕp xóc víi mét dung dÞch chÊt ®iÖn li. C. c¸c electron cña kim lo¹i ®îc : A. D. Trong sù ¨n mßn ho¸ häc. B. lµ ph¶n øng trao ®æi. C. A. Phần Đại cương + Vô cơ C. C¸c ®iÖn cùc ph¶i tiÕp xóc víi nhau. D. Sù ¨n mßn mét vËt b»ng gang hoÆc thÐp trong kh«ng khÝ Èm ë cùc d¬ng x¶y ra qu¸ tr×nh. lµ ph¶n øng thÕ. C¶ A. chuyÓn trùc tiÕp sang m«i trêng t¸c dông. D. 2H2O + O2 + 4e  4OH– → D. 891. Lo¹i ¨n mßn kim lo¹i phæ biÕn vµ nghiªm träng nhÊt lµ : A. chuyÓn trùc tiÕp hay gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông phô thuéc vµo m«i trêng t¸c dông. D. Trong sù ¨n mßn ®iÖn ho¸. 890.

¡n mßn c¬ häc. chØ lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit : axit kh«ng cßn ph¶n øng ®îc víi kim lo¹i. B. D. kh«ng lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit vµ kim lo¹i. chØ lµm cho bÒ mÆt cña kim lo¹i trë nªn thô ®éng ®èi víi axit. §Ó b¶o vÖ vá tµu biÓn b»ng thÐp.com – 01679 848 898 174 . C. B. Fe C©u 899. Cã nh÷ng cÆp kim lo¹i sau ®©y tiÕp xóc víi nhau. C. B. ngêi ta g¾n vµo phÝa ngoµi vá tµu biÓn c¸c tÊm b»ng : A. Fe – Zn B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. C¶ A. ¡n mßn ho¸ häc. D. H·y cho biÕt vËt sÏ bÞ ¨n mßn theo lo¹i nµo ? A. §Òu cã kÕt qu¶ lµ kim lo¹i bÞ oxi ho¸ thµnh ion d¬ng. B¶n chÊt cña sù ¨n mßn ho¸ häc vµ ¨n mßn ®iÖn ho¸ cã g× gièng nhau ? A. C©u 900. Tõ kim lo¹i cÇn b¶o vÖ vµ mét kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. ngêi ta thêng cho thªm vµi giät dung dÞch Ag2SO4 C©u 902. Cu D. §Òu lµ sù ph¸ huû kim lo¹i. ¡n mßn vËt lÝ. Fe – Sn D. Ba B. §Òu lµ ph¶n øng oxi ho¸ – khö. C. B. C©u 897. Zn C. C. Fe – Pb Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. khi x¶y ra sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ th× trong cÆp nµo s¾t kh«ng bÞ ¨n mßn ? A. Ngêi ta nèi kim lo¹i cÇn b¶o vÖ víi mét tÊm kim lo¹i kh¸c cã tÝnh khö m¹nh h¬n. Khi ®iÒu chÕ khÝ hi®ro trong phßng thÝ nghiÖm b»ng c¸ch cho l¸ kÏm t¸c dông víi dung dÞch axit. Mét vËt ®îc chÕ t¹o tõ hîp kim Zn – Cu ®Ó trong kh«ng khÝ. Fe – Cu C. C©u 901. C. D. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 896. B. ¡n mßn ®iÖn ho¸. lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit vµ kim lo¹i. Na2SO4 ZnSO4 CuSO4 A. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ho¸ ®Ó b¶o vÖ kim lo¹i lµ : A. D. C. D. ngêi ta cã thÓ chÕ t¹o thµnh hîp kim kh«ng gØ. ChÊt chèng ¨n mßn cã ®Æc tÝnh A. §Òu lµ sù t¸c dông ho¸ häc gi÷a kim lo¹i víi m«i trêng xung quanh. C©u 898. Ngêi ta phñ kÝn lªn bÒ mÆt kim lo¹i cÇn b¶o vÖ mét kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n.

Ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n. Ph¬ng tr×nh ho¸ häc nµo sau ®©y thÓ hiÖn c¸ch ®iÒu chÕ Cu theo ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ? A. B. C. B»ng ph¬ng ph¸p thñy luyÖn cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc kim lo¹i A. Ph¬ng ph¸p ®Ó ®iÒu chÕ kim lo¹i lµ : A. B»ng ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc bao nhiªu kim lo¹i trong sè c¸c kim lo¹i ë trªn ? A. ®ång. Fe. 5 D. Al. nh«m. magie. D. B. muèi. D. C©u 906. Ca. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 903. C. cã tÝnh khö yÕu. C©u 908. D. C. baz¬. C¶ A. D. 3 B. hîp kim. Ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn. C©u 907. Ph¬ng ph¸p thñy luyÖn. D. 4 C. Ph¬ng ph¸p thuû ph©n. cã tÝnh khö m¹nh. ngêi ta ®iÖn ph©n dung dÞch cña lo¹i hîp chÊt nµo cña chóng ? A. Baz¬. Zn + CuSO4  Cu + ZnSO4 → B. C. 6 C©u 910. Ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn lµ ph¬ng ph¸p : dïng chÊt khö nh CO. H2 + CuO  Cu + H2O → C. H2 ®Ó khö ion kim lo¹i trong A.com – 01679 848 898 175 . Ph¬ng ph¸p nµo ®îc ¸p dông trong phßng thÝ nghiÖm ®Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i cã tÝnh khö yÕu ? A. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. cã tÝnh khö trung b×nh. B. 2CuSO4 + 2H2O  2Cu + 2H2SO4 + O2 → C©u 905. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n. C©u 909. B. C©u 904. Cu. B. Ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ®îc ¸p dông trong phßng thÝ nghiÖm ®Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i A. Al. kali. oxit. cã tÝnh khö trung b×nh hoÆc yÕu.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C. Ph¬ng ph¸p nhiÖt ph©n. C. §Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i cã tÝnh khö trung b×nh vµ yÕu. C. B. Ag. Ph¬ng ph¸p nhiÖt ph©n. Cho c¸c kim lo¹i : Na. CuCl2  Cu + Cl2 → D.

C¶ A. C.). C¶ A. Tính oxihóa mạnh: . Phần Đại cương + Vô cơ B. C©u 911. Ph¬ng tr×nh hãa häc nµo sau ®©y biÓu diÔn c¸ch ®iÒu chÕ Ag tõ AgNO3 theo ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ? dd A. 4AgNO3 + 2H2O  4Ag + 4HNO3 + O2 → D. nhiều phi kim như C. NhiÖt luyÖn. C TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA HNO3 1. các nguyên tố thường bị đưa lên số oxihóa cao..Khi tham gia phản ứng oxihóa – khử. C. C. S.999%) ? A. C©u 915.Khi bị HNO3 oxihóa. khèi lîng catot t¨ng. Trong ph¬ng ph¸p thuû luyÖn. ®Ó ®iÒu chÕ Cu tõ dung dÞch CuSO4 cã thÓ dïng kim lo¹i nµo lµm chÊt khö ? A. C©u 913. khèi lîng anot t¨ng. B. C©u 912. catot ®Òu t¨ng. 4AgNO3 + 2H2O  4Ag + 4HNO3 + O2 → 0 D. Pt). Sau mét thêi gian thÊy : A. Ph¬ng tr×nh hãa häc nµo sau ®©y biÓu diÔn c¸ch ®iÒu chÕ Ag theo ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn ? . 2. C©u 914. D. §iÖn ph©n. 2AgNO3 + Zn  2Ag + Zn(NO3)2 → t B. khèi lîng anot. B»ng ph¬ng ph¸p nµo cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc nh÷ng kim lo¹i cã ®é tinh khiÕt rÊt cao (99. Oxit. Thuû luyÖn. C. B. N O . P. . N2 O . khèi lîng anot gi¶m. nhiệt độ phản ứng. B. A. B.. D. C¶ A. … và nhiều hợp chất có tính khử (FeO. Muèi.Oxihóa được hầu hết các kim loại (trừ Au.com – 01679 848 898 176 +2 +1 0 −3 +5 +4 . Ca C. C ®Òu sai. khèi lîng catot gi¶m. N trong HNO3 bị khử thành N O (nếu là HNO3 2 đặc). . C. o D. . nồng 4 3 độ HNO3. Thùc hiÖn qu¸ tr×nh ®iÖn ph©n dung dÞch CuCl2 víi c¸c ®iÖn cùc b»ng ®ång. B. Zn D. Tính axit mạnh. C¶ A. 2AgNO3  2Ag + 2NO2 + O2 → ® pdd C. B. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C ®Òu sai. K B. N2 hay N H NO (nếu là HNO3 loãng) tùy theo độ mạnh của chất khử.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. FeS. 2AgNO3 + Zn dung dÞch 2Ag + Zn(NO3)2 t cao B. khèi lîng anot. catot ®Òu gi¶m. C¶ A. B. 2AgNO3  2Ag + 2NO2 + O2 → ® pdd C.

B. 3CuO + 2NH3 → N2 + 3Cu + 3H2O Câu 9: NH3 + HCl → A + NaOH → B( mùi khai). D. C.. Cu(OH)2.? A. 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl B. Fe. Fe(NO3)3. 8. R Tröôù Mg c 0 R(NO2)n +O2 → KNO3  t Cu(NO3)2  → 0 0 t0 Mg ñeá Cu R On +NO +O n R(NO3)n t R töø 2 2 2 R Sau Cu R +NO2 +O2 t AgNO3  → 2. ta dùng thuốc thử là A. 4AgNO3 → 2Ag2O + 4NO2 + O2 Câu 6: Axit HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với: A. C. Zn. Cu. Có khí màu nâu bay ra. C. Fe2(SO4)3. Fe2O3. Al. NH4Cl → NH3 + HCl C. Cr. C. Câu 2: Để nhận biết ba axit đặc.. Fe. 6. Câu 4: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí NH3 từ thí nghiệm nào trong các thí nghiệm sau đây: A. C. Câu 3: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 5. Câu 8: Phản ứng nào dưới đây cho thấy NH3 có tính bazơ ? (đk thích hợp) A. Fe3O4. Nhận xét nào không đúng về B ?    Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. S. Cu. Fe3O4.. Thêm H 2SO4 vào dung dịch NH4Cl và đun nóng nhẹ. D. NH4NO2 → N2 + H2O D.khử là A.Trong phòng thí nghiệm: cho H2SO4 đặc nóng tác dụng với NaNO3 hoặc KNO3. Fe(OH)3. C. FeO. B. Tạo khí không màu. Fe(NO3)2. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá . Na2CO3. Cho muối amoni tác dụng với chất kiềm và đun nóng nhẹ. 7. không đổi. H2SO4. Là chất oxihóa trong môi trường axit: 3Cu + 2NO3– + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O MỘT SỐ CÂU HỎI: Câu 1: Cho từng chất: Fe. HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn. Câu 7: Hiện tượng nào dưới đây đúng khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối có chứa ion PO43. FeSO4. Câu 5: Tìm phản ứng nhiệt phân sai? (Điều kiện phản ứng có đủ) A. P. Fe3O4. D. Fe(OH)2.Trong công nghiệp: N2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI NITRAT 1. Fe2O3. nóng. Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng A. B. NH3 + HCl → NH4Cl C. C. NaOH. 2KNO3 → 2KNO2 + O2 B.com – 01679 848 898 177 . Fe2O3. Không bền với nhiệt. nguội: HCl. B. Zn. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O D. Fe. D. CuO. hóa nâu ngoài không khí. Đốt khí hiđrô trong dòng khí nitơ tinh khiết. FeO. thu được một chất rắn là D. Phần Đại cương + Vô cơ * HNO3 đặc nguội làm thụ động hóa Al. Nhiệt phân muối NH4NO2. FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc. Cu + HNO3(đ) → Cu + HNO3(l) → → Fe + HNO3 (đ) Fe + HNO3 (l) → Al + HNO3 (l) → Mg + HNO3 (l) → → Ca + HNO3 (l) HNO3 (l)+ FeO → HNO3 (l)+ Fe3O4 → HNO3 (l)+ Fe(OH)2 → HNO3 (l)+ FeCuS2 → HNO3 (l)+ FeS → * Điều chế HNO3: . B. D. Ag. B. Tạo ra dung dịch có màu vàng. NH3 NO NO2 HNO3 . Tạo ra kết tủa có màu vàng đặc trưng.

4. 5. hoá rắn ở nhiệt độ rất thấp Câu 18: Phản ứng của NH3 dư với Cl2 tạo ra khói trắng. B. thấy thoát ra 6. C. P2O5 và HNO3 Câu 13: Hỗn hợp X gồm 2 khí CO2 và N2 có tỉ khối hơi với H2 là 18.NO2 và O2 D. 2. để sản xuất phân hóa học Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 5. 1. 7) Dung dịch NH3 làm quỳ tím hoá xanh. 6) Khử được với hidro.6g hỗn hợp gồm Al và Zn có số mol bằng nhau vào dd HNO 3 loãng dư thì thu được V lít (đktc) khí duy nhất không màu.2 C. Khối lượng của đồng (II) oxit trong hỗn hợp đầu là: A. 1. NH4NO3 B. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl D.5 mol D.72 lit khí NO (đktc). 22.36 Câu 15: Khi cho 0. 2.88g D. 7 D. Nhiệt phân AgNO3 D. Đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác platin. 20 D. CuO và NO2 C. CuO. Vậy R là kim loại A. 4. N2 C. FeO + HNO3 B. Cu và NO2 Câu 20: Dung dịch sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu) là A. 7 C. NH4Cl và NaNO2 Câu 17: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí N2 bằng phương pháp dời nước vì: A. 15 Câu 24: Khi hoà tan 30 g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dd HNO3 M lấy dư. Zn. 4) Tác dụng được với oxi. Phần Đại cương + Vô cơ A.48 D. 4.25g C. 2) Tác dụng được với axit. Câu 11: Phản ứng nào là phản ứng không phải phản ứng oxihoá . 1. 5) Tác dụng được với kiềm. NH3 và NH4NO3 B.5 mol H2 với hiệu suất 75% thì số mol NH3 thu được là: A. khí này hóa nâu ngoài không khí. Không khí C. Trong số những tính chất trên. Al. 14 C. 2 mol Câu 16: Trong công nghiệp người ta điều chế khí nitơ từ: A. 10 B. 61. N2 không duy trì sự sống D. Cu. Dung dịch axit HNO3 Câu 21: Amoniac có những tính chất đặc trưng sau: 1) Hoà tan tốt trong nước. N2 và HNO3 D.khử? A. N2 và P C.4 B. N2 nhẹ hơn nước B. N2 rất ít tan trong nước C.11% và 38. 0. B.4g kim loại R bằng dung dịch HNO 3 loãng thu được 4. Fe3O4 + HNO3 D. Vậy thành phần trăm theo khối lượng của CO2 và N2 trong hỗn hợp là: A. 1. làm quì hóa xanh D. 6. 11. 4. chỉ có tính khử không có tính oxihóa. NH2NO2 D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.5 mol N2 phản ứng với 1. NH4Cl D. NH3 Câu 19: Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các chất sau: A.2g B. 3) Nặng hơn không khí. 3. chất khí B.52g Câu 25: NO2 + O 2→ A + Mg→ B to → C. tính chất đúng là: A.48 lít NO (đkc). C là chất nào ?  (OH ) 2  + H 2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. giá trị của V là A.com – 01679 848 898 178 . 50% và 50% B. 4. Nhiệt phân NH4NO3 C. N2 hoá lỏng. 1. 1 mol C. C. Fe. Dung dịch HCl C. D. 35% và 65% D. 2.75 mol B. Cu. Fe2O3 + HCl C. 1. Tất cả đều sai Câu 22: Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hoá học nào sau đây? A. 3. chất này có công thức hoá học là: A. HCl B. 30% và 70% C. NO2 và O2 B.89% Câu 14: Cho 27. Dung dịch FeCl3 B. Nhiệt phân NH4NO2 Câu 23: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng: M + HNO3  → M(NO3)2 + NO2 + H2O là A. Fe + HCl Câu 12: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử A. 7 B.

2.26. 2. FeO.668 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.24g.1M và H2SO4 0.2 D. 9. D.10-10 4 A.5 mol Ca(OH)2 muối thu được là A. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Phần Đại cương + Vô cơ A.10 lần Câu 3: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0.10-2 B. 4 C. 9 B.18lít Câu 2: Cho dung dịch NaOH có pH =12 .26g muối R(NO3)3 thì được một oxit có khối lượng giảm hơn khối lượng muối là 3. thu được 1. nhôm B.875 B. Na2HPO4 B.33 gam Câu 4: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0. Đáp án khác Câu 5: Tính độ điện li α của axit CH3COOH 0. C. 9 lần C.05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0. B. Giá trị của m là A.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Mg(NO2)2 Câu 26: Cho 100ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 100ml dung dịch axit photphoric 2M. 1.1M .26.25lít B.05 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH= 13. 100 lần B. A.3 B. 2. 2. 49. Đáp án khác Câu 6: Tính pH của dung dịch hỗn hợp gồm NH 4Cl 0.Biết pH của dung dịch này là 2.8.33 gam C. Ca(H2PO4)2 C. 34.pH của dung dịch là : A. pH của dung dịch thu được là A.33 gam D. sắt C.12 M và 2. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư). Chủ đề ph Câu 1: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0.50. 1M và 2.36. NaH2PO4 C. CaHPO4 và Ca3PO4 D. 4.8 C. 6 B.1M có hằng số phân li axit Ka = 1.Biết hằng số phân li của NH + bằng 5. 35.10-2 D.16 lít D. A. Ca3PO4 Câu 12: Cho 11. 0.126 C.3 D.Cần pha loãng dung dịch NaOH bao nhiêu lần để thu được dung dịch NaOH có pH =11. đồng D. 8.9 .33 gam B. Mg(NO3)2 B. Na3PO4 và Na2HPO4. 0.15M và 2. 2. Muối nào sau đây thu được sau phản ứng? A.025M cần cho vào 100ml dung dịch HCl có pH = 1 để dung dịch thu được có pH=2 là bao nhiêu ( trong các số cho dưới đây) A.5M và 2. Na2HPO4 và NaH2PO4 D. Mg C.092% có khối lượng riêng d =1gam/ml và có độ điện li α =5%.456 C. 2.72. 0.9 Câu 7: Tính p H của dung dịch HCOOH 0. 2. A.4 C. 1. Đáp án khác Câu 8: Cho dung dịch CH3COOH 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 99 lần D. Tính a và m: A. 0.14 lít C.1M . A. 38.com – 01679 848 898 179 . ở đktc) và dung dịch X. bạc Câu 28: Cho 1 mol H3PO4 tác dụng 1.09. 3. D.10-5. 3. MgO D. Câu 27: Tiến hành nhiệt phân hết 4. 0. 0. 0. CaHPO4 B.446 D. 5 D.36 gam hỗn hợp gồm Fe.1M và NH3 0.06 M. Hãy xác định kim loại R.

22 D. 2 B. Tỉ lệ khác Câu 16: Trộn dung dịch X chứa NaOH 0. 4.65g và 13.13M B.3.3g và 13. H2SO4 0. 9 lần B.75 D.65g và 0. pH của dung dịch X là: A.1M) theo tỉ lệ nào về thể tích để dung dịch thu được có pH=13: A. 23. 99:101 B.0375M và HCl 0.02 C. Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dung dịch thu được sau phản ứng: A. 1 B. Ba(OH)2 0. VX:VY=5:3 C. 7 C.10-13) . 4. 13 Câu 12: Tính pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0.78 B. 4 Câu 11: Dung dịch X chứa NaOH 0. 1 C.5M thu dung dịch X . 2 C.1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0.2M với dung dịch Y (HCl 0. Đáp án khác Câu 17: Trộn 50ml dung dịch HCl với 50ml dung dịch NaOH có pH = 13 thu được dung dịch X có pH = 2 Nồng độ mol của dung dịch HCl ban đầu là: A. 0.1M .2M. Đáp án khác Câu 10: Cho dung dịch H2S 0. Để trung hoà 10 ml dung dịch A cần 10 ml dung dịch B chứa 2 axit HCl và H2SO4.22. 11. pH € € của dung dịch là : A. 3 B. 0.5M và 100ml dd KOH 0. 10 lần Câu 14: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 9: Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A).06M và Ba(OH)2 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. pH của dung dịch thu được là: A.1M . [H+] = 10a thì pH = a Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.02M. VX:VY=4:5 D.8.10-5 . Cho X tác dụng với 100ml dung dịch H2SO4 1M. 99 lần C. 2 B. 7 D. A. 6 B. 13 D. 12 C. VX:VY=5:4 B.2M với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0. 2 Câu 20: Đáp án nào sau đâylà sai A. 0. thì tỷ lệ V1: V2 có giá trị nào: A. 100 lần D. 4. 12 Câu 19: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0.2M.0125M thu được dung dịch X. 1 D.Cần pha loãng dung dịch axit này bằng nước bao nhiêu lần để thu đựợc dung dịch HCl có pH = 4 . Gía trị pH của dung dịch X là: A.com – 01679 848 898 180 . 101:9 C. C. 5 D.12M D.Biết Ka = 1. Nếu bỏ qua hiệu ứng thể tích. 11. 4. 1 C. Kết quả khác Câu 18: Trộn 500 ml dung dịch HNO3 0.15M C. 9:11 D.1M và NaOH 0.98 B.45 Câu 13: Dung dịch HCl có pH =3 .Biết axit này có thể phân li theo 2 nấc : €€ € €€ € H2S €€ H+ + HS − ( có K1 = 10-7 ) và HS − €€ H+ + S 2− ( có K2 = 1.1M. Đáp án khác Câu 15: Trộn V1 lít dung dịch H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dung dịch NaOH có pH = 12 để được dung dịch có pH = 4. pH + pOH = 14 B. A.1M và CH3COONa 0. Xác định pH của dung dịch B : A. 3 D.

pH = .5nHCl 12:Coâng thöùc tinh khoái löôïng kim loaïi khi cho Oxit kim loaïi taùc duïng vôùi caùc chaát khöû nhö :CO.lg[H+] Caùc Coâng Thöùc Hoa Hoïc Duøng Cho Giaûi Hoaù Voâ Cô 1: Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi d d HCl giaûi phoùng khí H2 mmuoáiclorua = mkl + 71 nH2 2:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái sunfat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng H2 mmuoái = mkl + 96 nH2 3:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái sunfat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 ñaëc taïo saûn phaåm khöû SO2 . C mkimloaïi = mOxit . NO3 . [H+] .mO (Oxit) nO(oxit)= n CO = nH2 = nCO2 = nH2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Al . [OH-] = 10-14 D.9n SO2 8:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho muoái suufit taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái sunfat = mmuoái cacbonat + 16n CO2 9:Coâng thöùc tính soá mol oxit khi cho oxit taùc duïng vôùi dd axit taïo muoái vaø H2O NO(Oxit) = nO(H2O) = 1/2nH (Axit) 10:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho Oxit Kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng taïo muoái sunfat vaø H2O Oxit + dd H2SO4 loaõng Muoái sunfat + H2O : mmuoái sunfat = mOxit + 80n H2SO4 11:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho Oxit Kim loaïi taùc duïng vôùi dd HCl taïo muoái clorua vaø H2O M Muoái clorua = mOxit + 55nH2O = mOxit + 27.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. H2S M muoái sunfat = mkl + 96/2(2nSO2 + 6nS + 8nH2S ) = m kl + 96(nSO2 + 3n S 4n H2S) Löu yù : Saûn phaåm khöû naøo ko coù thì boû qua NH2SO4 = 2nSO2 + 4n S + 5n H2S 4:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái nitrat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd HNO3 giaûi phoùng khí NO2 .N2O.com – 01679 848 898 181 . NH4NO3 mmuoái = mkl + 62(nNO2 + 3nNO + 8nN2O + 10 N2 + 8nNH4NO3 ) Löu yù : Saûn phaåm khöû naøo ko coù thì boû qua mmuoái nitrat = 2nNO2 + 4n NO + 10nN2O + 12 N2 + 10 n NH4NO3 5:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho muoái cacbonat taùc duïng vôùi dd HCl giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái clorua = mmuoái cacbonat + 11n CO2 6:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho muoái cacbonat taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái sunfat = mmuoái cacbonat + 36n CO2 7:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho muoái sunfit taùc duïng vôùi dd HCl giaûi phoùng khí SO2 vaø H2O mmuoái clorua = mmuoái sunfit . Phần Đại cương + Vô cơ C. N2 . S. H2 .

com – 01679 848 898 182 .2 n keát tuûa 20: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 loaõng giaûi phoùng khí NO mMuoái = 242/80(mhh + 24 n NO ) 21:coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 ñaëc.n keát tuûa + n H+ 17: Coâng thöùc tinh theå tích dd HCl caàn cho vaøo dd NaAlO2 hoaêc Na[Al(OH)4] ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû: n H+ = n keát tuûa n H+ = 4 n Al O2.3 n keát tuûa + n OH19:Coâng thöùc tính theå tích dd NaOH caàn cho vaøo hh dd Zn2+ ñeå xuaát hieän 1 löôïng keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû . bieát oxi hoaù khoái löôïng Fe naøy baèng oxi ñc hh raén X . noùng dö giaûi phoùng khí NO2 + mFe = 56/80 ( m hh + 8 n NO2 ) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.(max)= 4n Al3+ .. Hoaø tan heát X vôùi HNO3 ñaëc. FeO.noùng dö giaûi phoùng khí SO2 + mMuoái = 400/160 (mhh + 16n SO2 ) 24:coâng thöùc tính khoái löôïng Fe ñaõ duøng ban ñaàu .(Max) = 4 n Zn2+ . Fe2O3 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.3 n keát tuûa 18: : Coâng thöùc tinh theå tích dd HCl caàn cho vaøo hh dd NaOH vaø NaAlO2 hoaêc Na[Al(OH)4] ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû N H+ = n keát tuûa + n OHn H+ = 4 n Al O2. dd NH3 giaûi phoùng H2 Nkl= 2/n x n H2 vôùi laø hoaù trò cuûa kim loaïi 14 : Coâng thöùc tính theå tích CO2 caàn haáp thuï heát vaøo moät dd Ca(OH)2 hoaëc Ba(OH)2 ñeå thu ñc 1 löôïng keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû nCO2 =n keát tuûa ( öùng vôùi theå tích nhoû nhaát CO2) nCO2 = n OH (öùng vôùi theå tích lôùn nhaát CO2) 15 :Coâng thöùc tính theå tích dd NaOH caàn cho vaøo dd Al 3+ ñeå xuaát hieän keát tuûa theo yeâu caàu .(min) = 3 n keát tuûa + n H+ -nOH. noùng dö giaûi phoùng khí NO2 mMuoái = 242/80(mhh + 8 n NO2 ) 22: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 dö giaûi phoùng khí NO2 . NO m Muoái = 242/80(mhh + 24nNO + 8 n NO2 ) 23: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe .n Keát tuûa 16: coâng thöùc tinh hteå thích dd NaOH caàn cho vaøo hh dd Al 3+ vaø + H ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû .nOH.(Min) = 2 n keát tuûa -nOH.n OH.= 3 n keát tuûa : n OH.dd bazo kieàm . Fe3O4 baèng H2SO4 ñaëc ..= 4 n Al 3+ .nOH. Phần Đại cương + Vô cơ 13: Coâng thöùc tính soá mol kim loaïi khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi H2O. axit.

bieát oxi hoaù khoái löôïng Fe naøy baèng oxi ñc hh raén X .. NH4Cl + NaNO2 t → ? + ? + ? 4. Hoaø tan heát X vôùi HNO3 loaõng giaûi phoùng khí NO + mFe = 56/80 ( m hh +24 n NO2 ) *Chuù yù: Caùc coâng thöùc töø 20  25 coù theå duøng chung coâng thöùc sau : * mFe = 0. nóng)  NO2↑+.com – 01679 848 898 183 .1 Hoàn thành phương trình phản ứng Bài 1. d)P+ HNO3(đặc)  NO2↑+... x t 2 H + 2 O 2 2 2 + N a O t °H G H Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Fe2O3 +HNO3 (loãng)  ? + ? → 5.8 m X + 6.. → → c)Ag+HNO3(đặc. Sơ đồ phản ứng sau đây cho thấy rõ vai trò của thiên nhiên và co người trong việc chuyển nitơ từ khí quyển vào trong đất... Hoàn thành các phương trình hóa học sau đây : 0 1. Fe +HNO3 (loãng)  NO ↑ + ? + ? → 3. x t t ° .FeO+HNO3 (loãng)  NO ↑ + ? + ? → 4. ? + OH– 2. Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau : a)Fe+HNO3(đặc.FeS +H+ + NO 3  N2O ↑ + ? + ? + ? → Bài 5..4 n SPK nhaân Soá e ñeå taïo ra saûn phaåm khöû Vấn đề 8 NITƠ VÀ HỢP CHẤT I – BÀI TẬP TỰ LUẬN I. Viết các phương trình hóa học để thực hiện các sơ đồ chuyển hóa sau : a) NH3 + C t ° u O A (khí) + C NH3 t ° .. Bi và Sb2O3 thể hiện tính chất gì? a)As+HNO3  H3AsO4+NO2+H2O b)Bi+HNO3  Bi(NO3)3+NO+H2O → → c)Sb2O3+HCl  SbCl3+H2O d)Sb2O3+NaOH  NaSbO2+H2O → → Bài 2.H3PO4+.7 m X + 5. nóng)  NO2↑+. cung cấp nguồn phân đạm cho cây cối : + N2 + X NO M + H + ( 2 X (6) NO X ) NO2 + X 2 − O+ ( 1 ) 2 (5) Ca(NO3)2 ( 3 ) ( 4 ) + X 2 O+ H + M + X Y NH4NO3 NO2 ( 9 ) ( 7 ) ( 8 ) + O D + O+ HO E H Y + Z Bài 6. (NH4)2Cr2O7 t → N2 + Cr2O3 + ? Bài 3. Lập các phương trình hóa học sau đây : 0 1. Phần Đại cương + Vô cơ 25: coâng thöùc tính khoái löôïng Fe ñaõ duøng ban ñaàu . p . Fe +HNO3 (đặc) t NO2 ↑ + ? + ? → 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. b)Fe+HNO3(loãng)  NO↑+.. (NH4)3PO4 t  → NH3 + ? → NH3 + ? 0 0 3. Lập các phương trình hóa học và cho biết As..6 n SPK nhaân Soá e ñeå taïo ra saûn phaåm khöû * mCu = 0.... → → Bài 4.

c) HNO3 (đặc. Fe3O4 + HNO3 loãng → → Al(NO3)3 + N2O + NO + NO2+ 4. P+ HNO3 + H2O ? + NO g. FeS2 + HNO3 → NO + H2SO4+ …+… Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Fe(NO3)2. Hoàn thành các phương trình hóa học giữa các chất sau. b) NH4NO3  N2  NO2  NaNO3 O2. Fe3O4+HNO3đ. P + H2SO4đ ? +? + ? f. NH4NO2 N2 + H2O b. Hg(NO3)2. FeO + HNO3 loãng → 3. Hãy viết các phương trình phản ứng hoá học thực hiện dãy biến hoá sau: → N2 → A2 → A3  → A4 → A05   → A3 A1  t Bài 8. 1. Al + HNO3 8. nóng) + Fe(OH)2. FexOy+HNO3 đặc  h. NH4NO3. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O → Al(NO3)3 + N2O + H2O 2. N2  NH3NONO2HNO3Cu(NO3)2CuOCuCuCl2Cu(OH)2 [Cu(NH3)4] (OH)2 1) NH4NO2 (1) N2 (2) NH3 (3) NO (4) NO2 (5) HNO3 (6) NH3 (8) Fe(OH)2 (7) NH4NO3 Bài 9. FeCO3 + HNO3 → NO + CO2 + …+… → Cu(NO3)2 + NO + H2O. M + HNO3 M(NO3)n + NxOy + H2O k. Fe(OH)2 + HNO3 → NO + …+… H2O 11. NaNO3. NH3  Cu(OH)2  [Cu(NH3)4]OH Bài 10. FeS + HNO3 → NO + H2SO4+ …+… 6. g) HNO3 (đặc. a) NH4NO3 + Ca(OH)2 b) Cu(NO3)2 + KOH c) NaNO3 + HCl d) KNO3 + H2SO4 + Cu e) Al(NO3)3 + NaOHdư f) FeCl3 + KOHdư Bài 13. Cu + HNO3 loãng 12. nóng) + Mg. Cu(NO3)2.n  ? + NO2 + H2O j. Bài 11. Những cặp chất nào sau đây không tồn tại trong dung dịch. Cho biết phản ứng nào thể hiện tính axit? phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa mạnh? a) HNO3 + NaOH. (NH4)2CO3. NH4HCO3. Viết phương trình hóa học thể hiện dãy chuyễn hóa (ghi đầy đủ điều kiện) a) N2  NO  NO2  HNO3  Fe(NO3)3  NO2. NH4NO3 N2O + H2O c. Viết phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân các muối NH4Cl. e) HNO3 (đặc. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + NO + H2O 9. (NH4)2CO3 NH3 + CO2 + H2O e.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. b) HNO3 (loãng) + CuO. Viết phương trình ion thu gọn. Phần Đại cương + Vô cơ b) NO2 (6) (7) ( 8 ) HNO3 t0 ( 1 ) NO ( 2 ) ( 3 ) NH3 ( 9 ) CuO O2 ( 5 ) N2 NO ( 4 ) Cu(NO3)2 O2 ( 1 0 ) Cu H2O Cu t0 Bài 7. 5. d) HNO3 (loãng) + FeCO3. NH4NO2. Al+ HNO3l  ? + NO + H2O i. Al + HNO3 10. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O 7. (NH4)2SO4 +NaOH NH3 + Na2SO4 +H2O d. Bài 12. Cu + HNO3 đặc → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O. 13.com – 01679 848 898 184 . nóng) + S. Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau: a.

a. S + HNO3 đặc → Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.2 Viết phương trình và giải thích hiện tượng Bài 1. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. A2.ion và ion thu gọn. CuS + HNO3 → NO + H2SO4 +…+…. Xác định A1. dd Ca(OH)2 và vụn đồng dư nung đỏ. Chia A1 làm 2 phần. Bài 9 (ĐHQGHN – 1999) Cho một lưọng Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đun nóng. Viết phương trình phản ứng Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B thoả mãn đk: . C + HNO3 đặc → 16. Bài 7. Chia A2 thnàh 2 phần . Viết các phưong trình phản ứng mô tả các quá trình hoá học vừa nêu trên. nêu vai trò của từng chất tham gia PƯ. sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và hỗn hợp khí NO. Thêm lượng dư dung dịch NH3 vào phần 2. Cho 1 lượng Cu2S tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 đun nóng tạo thành dd A1 và giải phóng khí A2 không màu hoá nâu trong không khí.Thêm dung dịch BaCl2 vào phần 1 tạo ra kết tủa trắng A3 thực tế không tan trong axit dư .com – 01679 848 898 185 . A3. Nguyên liệu để tổng hợp amoniac trong công nghiệp? Dùng những biện pháp gì để thu được nhiều NH3 Bài 4. Chọn 2 muối A.A2.14. cho khí amoniac tác dụng với oxi không khí khi có platin làm chất xúc tác ở nhiệt độ 850 – 9000C. Phần Đại cương + Vô cơ 18. P + HNO3 đặc → 17. Trong phòng thí nghiệm. Hãy chỉ ra A1. Cu2S + HNO3 → NO + H2SO4 +…+….muối B + Cu → Không PƯ .muối A + muối B + Cu → có PƯ Viết PTPƯ. Bài 6. c) Cho Ca tác dụng với dung dịch HNO3 rất loãng thi được khí mùi khai và một khí không màu (tác dụng với oxi gây ra phản ứng nổ). 20. Tại sao ở nhiệt độ thường nitơ lại kém hoạt động hóa học. Dẫn không khí có lẫn hơi nước lần lượt đi qua dd H2SO4 đậm đặc. Viết các phương trình hóa học minh họa. Bài 2.A3.Thêm lượng dư NH3 vào phần 2. Fe2O3 + HNO3 → I.muối A +Cu → Không PƯ . khuấy đều thu được dd A4 màu xanh lam đậm. 3. Phản ứng tạo thành dung dịch A1 và làm giải phóng khí A2 không màu và bị hoá nâu trong không khí. CuFeS2 + HNO3 → NO + H2SO4+ …+…+… 15.A4 là gì ? b. Bài 8. thấy tạo thành kết tủa trắng A3 thực tế không tan trong axit dư. Cho 1 mẫu kẽm tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Nitơ là nguyên tố phi kim có độ âm điện tương đối lớn. cho khí amoniac lấy dư tác dụng với đồng (II) oxit khi đun nóng. Bài 5. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được một khí làm xanh giấy quỳ ẩm. 2. Bài 10.Chất nào sẽ bị từng chất trên hấp thụ?Chất còn lại sau cùng là gì? Viết các phương trình dạng phân tử . N2O. Hiện tượng gì xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm sau ? 1. Viết phương trình và giải thích hiện tượng trong các trường hợp sau: a) Sục từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. a. N2 được điều chế bằng phương pháp nào? Trong công nghiệp có sử dụng phương pháp đó không? Vì sao? Trong công nghiệp điều chế nitơ bằng cách nào? Bài 3. 19. cho khí amoniac lấy dư tác dụng với khí clo.Thêm dung dịch BaCl2 vào phần 1. b) Sục từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4. A4 b. đồng thời khuấy đều hỗn hợp thu được dung dịch A4 có màu xanh lam đậm.muối A + muối B → Không PƯ .

H2S b. H2SO4. dd chứa: HCl. CO32-. SO42-. CO2. Bài 22: Dung dịch A chứa các ion sau đây: Na+. NH3. KCl. NH3. NH4Cl. Bài 14. MgCl2.)có mặt trong dung dịch chứa hỗn hợp các chất sau bằng phương pháp hoá học: AlCl3 . CO2. SO32-.NH4Fe(SO4)2. NaNO3. O2. NH4+ .NH3. NaCl. FeCl2 . NH3. Bài 19: Bằng phương pháp hoá học hãy chứng tỏ sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: NH4+. Bài 20: Chỉ dùng quỳ tím. Các khí: N2. Làm thế nào để nhận biết sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: Na + . NH4Cl. CO32-. HCl. Cho hỗn hợp khí sau:N2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. dung dịch HCl và dung dịch Ba(OH)2 có thể nhận biết được các ion nào sau đây trong cùng một dung dịch: Na+. Tách rời từng chất ra khỏi hỗn hợp sau: a. (NH4)2SO4. Phần Đại cương + Vô cơ I. Bài 9 Chỉ dùng một hoá chất duy nhất để phân biệt các dung dịch : NH4NO3. b. KCl. (NH4)2SO4.3 Nhận biết – tách chất Bài 1. N2O5. Tách và tinh chế: a) Tinh chế N2 khi bị lẫn CO2.NO. NH4+. Na2SO4. Chỉ dùng quì tím. NaCl. (NH4)2SO4.CO2 và NO Bài 5 Tinh chế NH3 trong hỗn hợp gồm :NH3.H2 Bài 7. Lấy ống 3 đổ vào ống 4 thấy có khí bay ra. b) Tách từng chất ra khỏi hhợp khí: N2. H2SO4.NH4Al(SO4)2.CO2.Chỉ dùng một hoá chất duy nhất hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: NH4Cl. HCO3-. CO32-. b) một thuốc thử: NH4NO3.không được dùng hoá chất nào khác.. Dùng một hoá chất để nhận biết các dd : (NH4)2SO4. dd Na3PO4. MgSO4. NH4Cl. (NH4)2SO4. Cu(NO3)2. Bài 13. Bài 16.NO. NaNO3. HNO3. NO3-. N2. NaNO3. NH4Cl. (NH4)2CO3. Bài 12.com – 01679 848 898 186 . CO2. HCl. 5.HCl.MgCl2. 4.Nhận biết các chất đựng trong các lọ mất nhãn: NH3. 6. NaNO3. KNO3.Làm thế nào để thu được N2 tinh khiết từ hỗn hợp trên. K2SO4. c.Hãy đưa ra một thí nghiệm đơn giản nhất để nhận ra bình đựng khí NH3.NH3. (NH4)2SO4 và CaCl2.Cl2. Bài 11. H2SO4.N2. Fe(NO3)3. HCl. Các khí: NH3. Na3PO4. SO42-.O2. g. Bài 10. Bài 4. H3PO4 e. Chất rắn: P2O5. CuCl2. Mg(NO3)2. Có 4 ống nghiệm đánh số 1. 2. d. HCO3-.Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết các ion đó. CO32.Cl2 và CO2. FeSO4 và AlCl3. HCO3-. HNO3. 3.SO2. 3. Bài 3. SO2.HCl.hãy nhận biết các dung dịch sau:HCl. NH4Cl. KNO3.CO2. 4. Lấy ống 1 đổ vào ống 3 thấy có kết tủa. f.Giải thích cách làm và viết các phương trình hoá học (nếu có). Nhận biết các chất bột đựng trong các lọ mất nhãn: NH4Cl. H2S. Nhận biết bằng: a) quỳ tím Ba(OH)2. H2SO4. mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau: Na 2CO3 . (NH4)2SO4. NH4NO3. Chất rắn: NH4NO3. SO32-. Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các khí:NH3. H2. HNO3. Bằng những phản ứng hoá học nào có thể nhận biết được các ion đó trong dung dịch. MgCl2. BaCl2. Hỏi ống nào đựng dung dịch gì? Bài 17. CuSO4. SO42-. HNO3. NH4 NO3.NH3. NH4NO3. NaNO3. 2.N2. Cl2. NaCl. Phân biệt các chất đựng riêng biệt trong các bình khác nhau: 1. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.FeCl2. HNO3.SO2. c. NH4HCO3. Fe3+.H2S. Bài 6.SO2 và CO2. NH3.NaOH. H2S.NO2. NH4NO3. Bài 8. NaNO3.MgSO4 và NaCl. Bài 21: Hãy tìm cách nhận biết các ion ( trừ H+ và OH.(NH4)2SO4. Bài 15. HCl. Có 5 bình đựng riêng biệt 5 chất khí:N2. HNO3 Bài 2. c) Tách từng chất ra khỏi hhợp rắn NH4Cl. NO.SO2. (NH4)2SO4. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau a. H3PO4.Na2CO3. Bài 18. MgCl2. NaOH. Trong một dung dịch có chứa đồng thời các ion sau: NH4+ .

Tính thể tích khí NO2 tạo ra . Tính áp suất của hỗn hợp khí khi đó .Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 . bằng 4. Bài 8: Trong một bình kín chứa 90mol N2 và 310 mol H2 . Sau phản ứng thu được 16.com – 01679 848 898 187 .Từ lượng khí NH3 tạo ra điều chế được 224 ml dung dịch NH3 30% ( d= 0. Bài 2: Trộn 50 lit hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ lệ số mol là 1:1 với 50 lit không khí . Tính p .6 .829 g/ml ) .1 Hiệu suất phản ứng Bài 1: Một hỗn hợp A gồm hai khí N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1 : 3 cho chúng phản ứng với nhau tạo NH3. Bài 2:Cho một bình kín dung tích 112 lít trong đó chứa N 2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1:4 OoC và 200 at ( xúc tác thích hợp ) nung nóng bình một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ O oC thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu .5% lượng NH3 tạo thành điều chế được bao nhiêu lít dung dịch NH 3 25% ( d= 0.6 lit NH3 . Tính H% phản ứng đun nóng . Tìm H% . Bài 7: Lượng NH3 tổng hợp được từ 28 m3 hỗn hợp N2 và H2 (đktc) có tỉ lệ thể tích là 1: 4 . Bài 3: Đun nóng hỗn hợp gồm 200 gam NH4Cl và 200 gam CaO . Tỉ khối hơi của A đối với B là 0.Tính H % phản ứng ( V đo ở đktc ) Bài 6 : Cần lấy bao nhiêu lit N2 và H2 để tạo ra được 201. a)Tính thể tích N2 . (các thể tích khí đo cùng đk ) Bài 3: Trộn lẫn 60ml NH3 và 60ml O2 rồi cho đi qua ống đựng chất xúc tác Pt ( nhiệt độ cao). Hỗn hợp khí đi ra được làm nguội . b)Tính số mol mỗi khí khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng biết H%=25% . b)Nếu lấy 12. b) Tính H% . lúc đầu có áp suất bằng p=200 atm . a) Tính H % phản ứng . Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B .Biết H% =18% ( V đo ở đktc) . đem điều chế dung dịch NH3 20% . Tính thể tích dung dịch NH3 thu được biết H%=96% .Sau khi đun nóng một thời gian để hệ đạt tới trạng thái cân bằng thì tỉ khối của hỗn hợp sau phản ứng đối với H2.(đktc) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.925 kg/l . c)Tính áp suất của hỗn hợp khí khi đó . Tính %V mỗi khí trong hỗn hợp còn lại Bài4: Thực hiện phản ứng với 17. Bài 9: Hỗn hợp khí N2 và H2 có tỉ lệ thể tích là 1:4 được nén tới áp suất 252. Bài 5 : Từ 112 lit N2 và 392 lit H2 tạo ra được 34 gam NH3 .4. Biết H%=20% .4 lit hỗn hợp khí ( ở cùng đk to và p ) . a)Tính số mol N2 và H2 có lúc đầu . Bài 10 : Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỉ khối đối với H2 bằng 3.907 g/ml ) .4 Bài toán định lượng I. Nhiệt độ giữ cho không đổi đến khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng . I.hơi nước ngưng tụ .6 . Bài 4: Nén một hỗn hợp gồm 4 lit N2 và 14 lit H2 trong bình phản ứng ( to >400 oC và xúc tác thích hợp ). nhiệt độ trong bình là 497 oC được giữ không đổi trong quá trình phản ứng .5 a)Xác định %V hỗn hợp trước và sau phản ứng .4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.2 Xác định thành phần hỗn hợp khí và áp suất Bài1 : Một bình kín dung tích 14 lit chứa 14gam Nitơ ở Oo C . Phần Đại cương + Vô cơ I.56 atm và dẫn vào bình phản ứng có dung tích 20 lit.92 lit NH3 và 120 gam CuO . d= 0.

com – 01679 848 898 188 .12lit khí ở đkc không bị hấp thụ (lượng O2 hoà tan không đáng kể) a. Phần Đại cương + Vô cơ b)Tính thể tích dung dịch H2SO4 đ.4375 . NO2 . sau một thời gian dừng lại. Xác định CTPT của A và B . Bài 9: Đun nóng 127 gam hỗn hợp hai muối (NH4 )CO3 và NH4HCO3 hỗn hợp phân hủy hết thành khí và hơi nước.Tính tỉ lệ số mol hai muối trong hỗn hợp . Tính thể tích các khí thoát ra ( ở 27. Tính nồng độ % của dd axit Bài 4: Hợp chất A là 1 muối của Nitơ rất không bền.Tính %V mỗi khí trong hỗn hợp . Bài 11 : A và B là hai oxit của Nitơ có cùng %N = 30.96lit NH3 (đktc) cho tan vào 200ml dung dịch H2 SO4 1. khi đó 1mol chất A tạo 2 chất khí và 1 chất ở trạng thái hơi.25 .4. Bài 10 : Hỗn hợp khí N2 và H2 có tỉ khối với H2 bằng 4. Bài 8 : Người ta điều chế axit nitric từ nguyên liệu chính là N2 . Tính khối lượng dung dịch HNO3 50.30C và 2atm) Bài 3: Nhiệt phân hoàn toàn 27. dễ bị nhiệt phân (ở nhiệt độ thường phân huỷ chậm). a. Biết A có tỉ khối so với O2 bằng 1. 15 Bài 13 : Môt hỗn hợp khí gồm NO và NxOy có M = 36. Tính lượng AgNO3 ban đầu biết AgNO3 bị phân huỷ chiếm 65% về khối lượng b. % m NO =23. Nx Oy biết %VNO =45% .Người ta phải dùng hết 168 ml N2 (đktc ) với H% = 80% .3g hh NaNO3 và Cu(NO3)2. b)Tính thể tích dung dịch NH3 đủ để làm kết tủa hết cation Al 3+ có trong 100ml dung dịch Al2 (SO4 )3 1. Tính thể tích các khí thoát ra ở đkc Bài 2: Nung nóng AgNO3 sau một thời gian dừng lại để nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 31g a. b) Tính áp suất hỗn hợp khí sau phản ứng . CT của hợp chất A? Bài 5: Nhiệt phân hoàn toàn 18. Bài 5: Dung dịch NH3 25% có d= 0. B tạo thành từ hai phân tử A hóa hợp với nhau . Xđịnh CT muối nitrat? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.45% . Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân huỷ b. dưới áp suất 1 atm . a)Trong 100ml dung dịch có hòa tan bao nhiêu lit NH3 (đktc) . a)Tính số mol khí sau phản ứng . Phân tử khối của A là 79.Tính nồng độ các muối có trong dung dịch thu được . Xác định công thức NxOy .2ml nước thì còn dư 1.3 Bài tập nhiệt phân muối nitrat Bài 1: Nhiệt phân a(g) muối Cu(NO3)2 . để nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 27g.6% .4% thu dược .Tính %V mỗi khí . Bài 7: Người ta điều chế axit nitric từ nguyên liệu chính là N2 . Người ta phải dùng hết 168ml N2 (đktc) .91 g/ml . Bài12 : Một bình kín chứa 4mol N2 và 16mol H2 có áp suất là 400atm khi đạt trạng thái cân bằng thì N2 tham gia phản ứng là 25% . mỗi chất 1mol. Cho nhiệt độ bình giữ không đổi .n có nồng độ 55% và d=1.4% thu được. Tính khối lượng dung dịch HNO3 50. I.8g muối nitrat của 1 kim loại hoá trị 2 không đổi thu được 8g 1 oxit.1 lit hỗn hợp khí . %VNO2 =15% . 23 Bài 14: Một hỗn hợp khí X gồm 3 oxit của Nitơ : NO . Bài 6: Dẫn 8. Tính khối lượng mỗi muối trong hh đầu b.4 và d NO / N x O y = .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.5M .115 M .427 g/ml đủ để làm tan hết chất rắn thu được sau phản ứng . Làm nguội sản phẩm đến 27 oC thu được 86. Hh khí thoát ra được dẫn vào 89.

Cho Y vào dd AgNO3 dư thu được 20. Khối lượng của hỗn hợp khí X là 10 gam. Bài 13: Nung nóng Fe(NO3)2 trong một bình kín không có oxi. Xác định muối đem nhiệt phân.15 gam/ml) để cã thể hoà tan tối đa lượng chất rắn A.59 gam Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O .1999) Nhiệt phân hoàn toàn 3. Bài 17. b) Tính thể tích các khí thoát ra (đktc). Xác định KL? Bài 7: Nung 16.Nung hỗn hợp muối khan này đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn.2M và Y cũng pư vừa hết với 380ml dd HNO3 1. Cu(NO3)2 sau pư thu được 4.984 atm ở 270C. Bài 16 Nung nóng 4.78 gam hỗn hợp gồm hai muối Al(NO3)3 và AgNO3 người ta thu được 8. Biết Y pư vừa hết với 600ml dd H2SO4 0.com – 01679 848 898 189 . a) Tính thể tích khí A (đktc).333M tạo NO.2 .96 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Tính khối lượng KClO3 trong X? Bài 8: Cho 6.5 gam muối Fe(NO3)3 một thời gian rồi ngừng lại và để nguội.2g hỗn hợp Fe(NO3)3. Chất rắn X còn lại có khối lượng là 221.4 Bài tập HNO3 Bài 1: Hòa tan 4. Cô cạn Y rồi lấy chất rắn nung tới khối lượng không đổi được 7. cô cạn dung dịch X thu được 67.4 gam M(NO3)n trong bình kín có V bằng 0. Xác định KL? Bài 9: Nung 67. a)Tính số mol mỗi khí tạo ra . Cho khí hấp thụ vào nước thu được 2 lít dung dịch Z và còn lại thoát ra 3.Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H2 bằng 16. Xác định pH của dung dịch Z. Bài 15 (CĐSP Bắc Giang.43 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn thu được khí A có tỉ khối so với H2 bằng 19. a) Tính khối lượng muối đã phân hủy. Sau đó đưa bình về 270C thì áp suất trong bình là p.dư thì có 6. KClO3. c) Tính tỉ lệ số mol của muối và oxit có trong chất rắn X. KNO3 đến khối lượng không đổi được chất rắn Y và 3. Tính khối lượng dung dÞch NaOH 4M (d = 1.52g gồm KL hóa trị 2 (không phải là KL mạnh) và muối nỉtẩ của nó.24g hh gồm 1 Kl hoá trị 2 và oxit của nó tác dụng với 220ml dd HNO3 1M thu được khí NO và dd Y. b) Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.4 lít hỗn hợp khí (ở đktc) và chất rắn A gồm một ôxít kim loại và một kim loại.04 lít hỗn hợp khí X ( NO2 và O2).2 lit dung dịch HNO3 cho bay ra một hỗn hợp khí NO và N2O . Xác định công thức của muối X. Dẫn B vào một cốc nước được dung dịch C. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 6: Hh X khối lượng 21.09g kết tủa. Tính phần trăm mỗi muối trong hỗn hợp đầu. Sau khi nung muối bị nhiệt phân hết thì còn lại 4 gam chất rắn là M2On .5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2.584lit khí Z. Cho toàn bộ A vào dung dịch C. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 2. Tính thể tích mỗi khí .39g chất rắn X gồm KCl.5 gam. Bài11: Nung m gam hỗn hợp X gồm Zn(NO3)2 và NaNO3 ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được 8. Bài 3: Một lượng 13.4. Chất rắn sau khi nung có khối lượng bằng bao nhiêu? Bài10: Cho 17.3gam muối khan( không có NH4NO3 ). Bài 2: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO 3 loãng . Tính nồng độ % của dung dịch B và thể tích khí C ở đktc.75 .7 gam hỗn hợp Cu. Nhiệt độ và áp suất trong bình trước khi nung là 0. Tính thành phần % khối lượng của A tan trong C Bài 14: Nung 9.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X. Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. c) Cho khí A hấp thụ vào 198.36 lít khí (đktc).48l it khí oxi(đktc). được chất rắn A và khí B.2g chất rắn. I. Zn. Bài 12: Nhiệt phân hoàn toàn R(NO3)2 thu được 8 gam oxit kim loại và 5. Nung nóng 302.92 ml nước thu được dung dịch B và còn lại khí C bay ra.72 lit (đktc) khí NO bay ra tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp .5.5 lít chứa khí N2.Tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 bằng 19. Nung X trong bình kín đến hoàn toàn được chất rắn Y. 1.

Bài 10: Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp gồm Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa hai muối .72 lit khí H2 bay ra .48 lit (đktc) một chất khí bay ra .96 lit(đktc) một chất khí bay ra .4gam lưu huỳnh ( S ) vào 154ml dung dịch HNO3 60% ( d= 1. Cu vào 200 gam dung dịch HNO 3 63% . Fe . Sau khi phản ứng hoàn toàn được dung dịch A và bay ra 7. Nếu cho 9. biết rằng đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết . Bài 13: Cho 6.Tính V1 / V2 Bài 8: Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằng nhau : Một phần cho vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì có 8.8% 2/ [HNO3]=2. Bài 14: Cho P gam hỗn hợp gồm Al . Tính C% các axit có trong dung dịch thu được .6 gam Cu tác dụng với 180ml dung dịch HNO3 1M thu được V1 lit khí NO và dung dịch A . Chia A làm hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với một lượng dư dung dịch NH3 thu được 3. a) Tính % m mỗi kim loại trong hỗn hợp . a)Tính số mol mỗi khí tạo ra b)Tính nồng độ của dung dịch axit đầu . Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 6.928 lit (đktc) hỗn hợp gồm hai khí NO và NO2 bay ra . nguội thì có 4. Bài 4: Một lượng 8.5M thu được V lit khí NO (đktc) . Chia hỗn hợp làm hai phần bằng nhau : -Một phần cho vào HNO3 đặc .45M 3/ m=28. b) Nếu sử dụng dung dịch HNO3 2M thì thể tích đã dùng là bao nhiêu .1 gam kim loại M trong dung dịch HNO 3 loãng được 16. Fe .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. b) Tính nồng độ của muối và axit trong dung dịch thu được .32 gam Cu tác dụng vừa đủ với 240ml dung dịch HNO 3 cho 4.1 at) .8 lit hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai khí không màu không hóa nâu ngoài không khí . Bài 9: Một lượng 60gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3lit dung dịch HNO 3 1M cho 13.5M thì thu được V2 lit khí NO và dung dịch B . Xác định %m mỗi kim loại trong hỗn hợp .Đun nóng nhẹ . a) Xác định công thức phân tử muối tạo thành . Bài 12 : có 34. Tính %m của Zn và ZnO trong hỗn hợp . 1.4gam và khối lượng muối thứ hai là 8gam . lưu huỳnh tan hết và có khí NO bay ra . Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp .6 gam Cu tác dụng với 180ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 3 1M và H2 SO4 0.431 gam hỗn hợp Al và Mg trong HNO 3 loãng thu được dung dịch A và 1. -Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 8.3o C . Bài 7: Nếu cho 9.168 lit khí NO (27.com – 01679 848 898 190 .96lit khí màu nâu đỏ bay ra . Cu . Bài 5: Hòa tan hết 4. Bài 11: Cho 0. tỉ khối của hỗn hợp so với H2 bằng 17. Tính V và khối lượng muối thu được là bao nhiêu .59 gam trong đó có một khí hóa nâu trong không khí . trong đó khối lượng muối Zn(NO3 )2 là 113.301g Bài 6: Hòa tan 62.2 . b) Tính số mol HNO3 đã phản ứng .8 gam hỗn hợp gồm Al. ĐS.09 mol Cu tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch A gồm HNO3 1M và H2SO4 0.367g/ml ) . Phần Đại cương + Vô cơ b)Tính nồng độ của axit đầu. 1/ %Al=12.568 lit (đktc) hỗn hợp hai khí đều không màu có khối lượng 2.44 lit (đktc) khí NO bay ra a)Tính %m mỗi chất trong hỗn hợp .41 gam kết tủa Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.

Tìm M . b) Tính số mol HNO3 phản ứng . Biết n A = n B Bài 17: Cho 1.08 gam một kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HNO3 loãng thì thu đuợc 0. a. Bài 26 : Hòa tan hoàn toàn 2.66 .com – 01679 848 898 191 . Tính m gam Bài 20: Cho m gam Al phản ứng hết với dung dịch HNO3 được 8. Bài 18: Cho oxit của kim loại M có hóa trị không đổi .06 gam oxit của kim loại M tan trong HNO3 dư thu được 5. a)Xác định kim loại R .5 .6 gam kết tủa Cu(OH)2 . Bài 16: Hỗn hợp X có khối lượng 6. Bài 21 : Cho 4. Hòa tan hoàn toàn kượng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối của M và 0.6 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0.Tính nồng độ dung dịch Cu(NO3)2 . %m Fe 2 O 3 = 58.24 lit khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 21 . %mFe = 41.22 gam muối .Để hòa tan lượng kim loại trên cần 12 ml dung dịch HNO3 90% (d=1. CM ( HNO 3 ) = 0. Bài 19 : Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào dung dịch HNO3 thu được 13.42 gam .336 lit khí (đktc) có công thức NxOy . b. Phần Đại cương + Vô cơ Phần 2 tác dụng một lượng dư dung dịch NaOH .Tính m gam Al . Sau phản ứng khối lượng bình giảm 1.1g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 vào dung dịch HNO3 2M thì thu được 1120ml khí thoát ra và hóa nâu trong không khí ( ở 0oC và 2atm ). Tìm tên kim loại và tính số mol HNO3 phản ứng .448 lit khí NO (đktc) . Sau phản ứng lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 2. Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 sau phản ứng. M hỗn hợp = 40. a)Nếu cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan .7M . Tìm M .41 % về khối lượng . Bài 27 : Cho 23.35 gam kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2. Xác định công thức oxit trên biết 3.4 ) thì vừa đủ và chỉ thu được một khí duy nhất có màu nâu .44 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) . Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.1 gam kim loại M tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì được 1. nóng 2M dư thì thu được 1344ml khí màu nâu đỏ (đktc).112 lit khí N2 (đktc) .72g hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 vào trong 100ml dung dịch HNO3 đặc.4 gam chất rắn .9 mol khí NO2 . a)Tìm M b)Tính số mol HNO3 phản ứng . Đáp án : a.B ( hóa trị II ) . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.8% . b.2%. B . Bài 24: Hòa tan hoàn toàn 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Xác định P gam và %m mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu . Bài 23 : Hòa tan 1.35 gam một kim loại R trong 1.96 lit khí (đktc) hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H bằng 16. b) Xác định A.5 lit dung dịch HNO3 0. Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO thu được 16. Bài 22: Hòa tan 0. d NxOy / H2 =22 .008lit hỗn hợp hai khí NO và NO2 (đktc) .88 gam gồm hai kim loại A ( hóa trị I ) . Xác định oxit kim loại . Bài 25: Một oxit kim loại có công thức MxOy trong đó %M =72. Bài 15 Cho 100 ml dung dịch Cu( NO3 )2 tác dụng với 100 ml dung dịch NH3 6M thì thu được 19.8 gam kim loại M .15M thu được 0.

Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. .Đáp án : a. . b. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4480ml khí thoát ra ( đktc ). %mZn = 63.4g. VHNO 3 = 440ml . b.68g. b. Đáp án : a.25 M vào dung dịch X. Hòa tan hoàn toàn 3. %mAl=87. Tính khối lượng kết tủa khi cho 650ml dung dịch NaOH 1.Đáp án : %mZn =70. m = 4.16%. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. %mCu = 61.Đáp án : a.6g dung dịch HNO 3 25%. . Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3. Tính khối lượng kết tủa khi cho 96ml dung dịch NaOH 2. b. %mAl = 38. mchất rắn = 6.95%. %mFe = 36. VHNO 3 = 960ml . m Z1 = 48. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.86g hỗn hợp gồm magiê và nhôm vào 75. Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. b. b.Đáp án : a.5g hỗn hợp Fe3O4 và Fe tác dụng với 200ml dung dịch HNO3(l) đun nóng và khuấy đề sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thì thu được 2240ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) . Bài 34 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp nhôm và đồng vào dung dịch HNO 3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. b. Sau phản ứng kết thúc. a. %mAl = 21.7%.Đáp án : a.8%. .05%.5 M vào dung dịch X.9%. a. Bài 32 : : Hòa tan hoàn toàn 1. m = 3. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 2688ml khí thoát ra ( đktc ). Sau phản ứng kết thúc thì thu được ba muối. b.84%. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.1%. %mAl=29. %mCu = 78. Tính khối lượng của dung dịch muối Z1. b.2%. Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng. Bài 29 : Hòa tan hoàn toàn 7.Đáp án : C M ( HNO 3 ) = 3. a. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 4032ml khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X.28g/ml) cho vào dung dịch X thì thu được : lượng kết tủa lớn nhất.52%.3% .9g một hỗn hợp sắt và kẽm vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì thu được 3584ml khí màu nâu đỏ thoát ra ( đktc ) và dung dịch X.Đáp án : a. b.25ml.96g.75ml Bài 33: Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp nhôm và đồng vào dung dịch HNO 3 đặc nguội thì thu được 3584ml khí màu nâu đỏ thoát ra ( đktc ).24%. a. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.46g kim loại. %mCu = 36. Tính khối lượng kết tủa khi cho 168ml dung dịch NaOH 2.7%.47%. Tính thể tích của dung dịch HNO3 cần dùng khi có sự hao hụt 20%.76%. mktủa = 14.6g. Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 25% (d = 1. Bài 35 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp kẽm và sắt vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. biết rằng đã dùng dư 10% so với lượng phản ứng. lọc lấy kết tủa và đun nóng kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn. .88g. a.%mAl = 11. b.5 M vào dung dịch X. %mFe = 56. Bài 28 (ĐH – A – 2002) : Cho18. %mFe = 63. lượng kết tủa nhỏ nhất. Bài 30. Bài 31 : Hòa tan hoàn toàn 11. b. b. %mMg =12. .2M .6g hỗn hợp gồm đồng và sắt vào dung dịch HNO3 2M loãng dư thì thu được 2240ml khí thoát ra và khí này hóa nâu trong không khí( đktc). dung dịch Z1 và còn lại 1. b.Đáp án : a.68g hỗn hợp gồm kẽm và nhôm vào 250ml dung dịch HNO 3 1M loãng vừa đủ.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. %m Al 2 O 3 = 88. . a. VNaOH = 38.3%. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. a. Phần Đại cương + Vô cơ a. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X.com – 01679 848 898 192 . b. . %mZn = 43. Sau phản ứng kết thúc thì thu được 560ml khí N2O và dung dịch X. VNaOH = 31.

Bài 44: Cho 30. b. b.24 lít NO (ở đktc).4g hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với 500ml dung dịch HNO3 loãng du thì thu được 8.912 lít khí màu nâu ( đktc) a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b) Tính khối lượng HNO3 làm tan 2.8g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 2M thu được 2. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thì thấy khí thoát ra 2240ml (đktc) và 23. %mAl = 14. b. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bài 41: Cho 60 (g) hỗn hợp Cu và Fe2O3 tác dụng với 3 lit dung dịch HNO3 1M thu được 13.Đáp án : Magiê ( Mg ). Bài 42: Cho 34 g hỗn hợp Zn và CuO tác dụng vừa hết với V lít dung dịch HNO3 2M thu được 2. mchất rắn = 6.15%.Đáp án : a. Bài 43 : Cho 2. Xác định tên kim loại M.4g.44 lít NO (ở đktc). b) Thể tích dung dịch HNO3 cần dùng. b) Tìm thể tích dung dịch HNO3 2M cần dùng.34%. c) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối thu được. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4480ml khí thoát ra ( đktc ). Bài 37 : Hòa tan hoàn toàn 14. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X.16%.89g một hỗn hợp gồm magiê. .2g kết tủa.09g hỗn hợp Cu và Al tác dụng với HNO3đặc và nóng thu được 2. c) Tính nồng độ mol/l dung dịch muối thu được. a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp G.09g hỗn hợp. thì thu được 672 ml khí N2 (đkc). b)Tìm nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch sau phản ứng.com – 01679 848 898 193 . b) Khối lượng dung dịch HNO3 . Tìm nồng độ mol/l dung dịch HNO3 ban đầu.51%.96 lít NO (ở đktc) a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. a. %mAu = 66. a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp đầu. Bài 38 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp kẽm và sắt vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X.97gdung dịch HNO 3 thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) và 9. Bài 40 : Hòa tan hoàn toàn 4 (g) hỗn hợp G gồm Mg và MgO vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 40%.24 lít N2 duy nhất (đktc) và dung dịch A. C%ddHNO 3 = 36.Đáp án : a. lọc lấy kết tủa và đun nóng kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn. %mFe = 36. a) Xác định phần trăm khối lượng Al và phần trăm khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu. a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 36 Hòa tan hoàn toàn một kim loại M vào dung dịch HNO3 vừa đủ thì thu được một dung dịch A và không thấy khí thoát ra. b) Để trung hòa lượng axit dư trong dung dịch thì cần phải dùng 150g dung dịch NaOH 20%. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Sau phản ứng kết thúc.5%. . nhôm và vàng vào 137. a.89g chất rắn. Bài 39 : Cho 25. %mMg = 19.84%. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HNO3 đã dùng. b. %mZn = 63.

2 gam muối khan.48 lít khí NO2 (đkc).5g một hỗn hợp gồm đồng. Bài 56. thu được dung dịch A và hỗn hợp khí X gồm NO. a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b) Tính lượng HNO3 làm tan 3. Cô cạn dung dịch thu được 145.4 gam hỗn hợp Fe và Mg trong HNO3 loãng dư thu được dung dịch A và 2.352 lit (đktc) hỗn hợp 2 khí N2 và N2O có khối lượng 3. Bài 55: Hòa tan hết 14.568 lít khí NO(đkc) . Bài 54: Cho Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loãng dư. Tính khối lượng kết tủa tạo thành. a) Tính khối lượng mỗi kim loại. Hoà tan rắn X trong dụng HNO3 dư thoát ra 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.72g hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 20% thì phản ứng vừa đủ thu được dung dịch B và 1.56 lít khí NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất. Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư. Tìm m? Bài 49: Nung m gam bột Fe trong oxi thu được 3 gam hỗn hợp rắn X. thu được dung dịch B và 11. ta phải cho thêm bao nhiêu gam Cu nữa vào hỗn hợp ? Bài 53: Cho m gam hỗn hợp A gồm Al. Bài 48: Hòa tan hoà toàn m gam hỗn hợp FeO. b) Tính thể tích NO tạo thành. c) Để cho hàm lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là 80%. Tính m và % (m) mỗi kim loại trong A. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. a. a) Tính %(m) của mỗi kim loại trong hh ? b) Tính số mol HNO3 ban đầu.com – 01679 848 898 194 . Phần Đại cương + Vô cơ Bài 46 : Hòa tan hoàn toàn 7.34 g hỗn hợp muối khan. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.52g hỗn hợp ban đầu. Bài 52: Hòa tan 3 gam hỗn hợp Cu và Ag trong dung dịch HNO3 loãng.02g bã rắn không tan. Fe2O3 và Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 dư thì thu được 4. a)Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong A.2 lit khí NO duy nhất (đktc). c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A. Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và một chất kết tủa.74 gam. Tìm m? Bài 47: Cho 4. nung muối thu được đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn.32g hỗn hợp X gồm bột Mg và Al vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 1M thì thu được dung dịch Y và chỉ thoát ra khí N2O duy nhất có thể tích 896 ml (đkc) a) Tính khối lượng mỗi chất trong X. Tìm m? Bài 50 : Cho 3. N2O. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NH3 đến dư thu được 41. Tính khối lượng chất rắn thu được. b) Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi. Bài 51 : Hòa tan hoàn toàn 3. Cô cạn dung dịch thu được 7. a) Tính khối lượng mỗi chất trong A.136 lít (đkc).92g hỗn hợp A gồm bột Al và Cu vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch B và chỉ thoát ra khí NO duy nhất có thể tích 3. sắt và vàng vào dung dịch HNO 3 25% thì thu được 672ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) và 0. Hòa tan hoàn toàn 2. b) cô cạn dung dịch B. Viết phương trình hóa học dạng phân tử và ion rut gọn.52 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được 448 ml khí NO (đkc) và dung dịch A. b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối B. biết lượng HNO3 dư 10% so với lượng cần thiết. dư ra V lit NO (đktc).9 gam kết tủa.

Tính a Bài 62. Bài 64: ĐH Thuỷ Lợi 2001 .25.8%. Xác định công thức oxit sắt và tính m. Hấp thụ hỗn hợp khí B bằng dung dịch NaOH dư. Dùng CO dư để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp trên ở nhiệt độ cao thành kim loại. So sánh các thể tích khí NO trong 2 thí nghiệm trên. b.com – 01679 848 898 195 . %mFe = 22. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. b. nóng thu được dung dịch A và hỗn hợp khí B gồm NO2 và CO2.04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt. N2 có tỉ khối so với H2 là 14.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2. Phần Đại cương + Vô cơ b.24g. 1.4%. (ĐH – khối B – 2003) Cho hỗn hợp FeS2. Tính Lượng kết tủa Bài 63: ĐH An Ninh 2001 Tiến hành hai thí nghiệp sau: a. Bài 59: CĐ Công Nghiệp 2001 Cho m gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 0. m ddHNO 3 = 30.24 lít khí NO duy nhất (đktc) a. Viết các phương trình phân tử và ion thu gọn.6 gam bột Cu tác dụng với 180 ml dung dịch HNO3 1M thu được V1 lít khí NO và dung dịch A.696 lít khí NO duy nhất (đktc). Tính x Bài 61.2M khi phản ứng kết thúc thu được V1 lít khí (đktc) NO duy nhất. ĐH Quốc Gia TPHCM 2001 Đốt cháy x mol Fe bởi O2 thu được 5. được dung dịch C và 3.49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 đun nóng.52 gam chất rắn. 2. Fe3O4 và CuO có số mol bằng nhau tác dụng vừa đủ với 2000 ml dung dịch HNO3 nồng độ C mol/lít thu được 2.5 M thu được V2 lít khí NO và dung dịch B. được hỗn hợp B. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp A trong điều kiện không có không khí. %mAu = 0. Thêm dung dịch BaCl2 vào dung dịch A.6 gam bột Cu tác dụng với 180 ml dung dịch hỗn hợp HNO 3 1M và H2SO4 0.Nếu cho 9. .2M và H2SO4 0.336 lít H2 (đktc) và còn lại 2. Phần 1 có khối lượng 14. Khí tạo thành cho hấp thụ hết vào 400 ml dd Ca(OH)2 2M.1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO.25. Trường CĐ SP Vĩnh Phúc 2005 Cho a gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất và 0.1792 lít hỗn hợp khí NO và N2 (đktc) có tỉ khối so với H2 là 14. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 thu được 0.Đáp án : a. CĐ SP Hà Nam 2005 Cho m gam hỗn hợp Fe. (ĐH – khối B – 2002) Cho hỗn hợp A có khối lượng m gam gồm Al và FexOy. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. FeCO3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Cho 4 gam bột Cu tác dụng với hỗn hợp 100 ml dung dịch HNO3 0. Tính m và C b. Tính khối lượng dung dịch HNO3 đã dùng. tỉ khối hơi của Y đối với H2 là 19. Cho 4 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch HNO3 0.8%. Nghiền nhỏ.2M khi phản ứng kết thúc thu được V2 lít khí (đktc) NO duy nhất Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra dưới dạng ion rút gọn. Bài 57. trộn đều B rồi chia thành 2 phần. Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thấy giải phóng 0. . Viết các phương trình phản ứng xảy ra.Nếu cho 9. Bài 58. Tính m? Bài 60. %mCu = 76.

Viết phương trình ion thu gọn của phản ứng xảy ra và thể tích khí sinh ra (đktc) b. Nếu dùng dd HNO3 12. Tính thể tích mỗi khí trong A. Phần Đại cương + Vô cơ Tính tỉ số V1 : V2 và khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch B (biết các thể tích do ở đktc. Xác định kim loại M b.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối hơi đối với H2 là 15 và thu được dung dịch A.3M.16M và H2SO4 0. Thêm NaOH dư vào dung dịch A và đun nóng có khí bay ra.928 lít hỗn hợp NO và NO2 (đktc).2000 Có 5. a.1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng. Chia A thành hai phần bằng nhau. Hãy tính thể tích NO thu được ở đktc(các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Bài 66: ĐH QG TPHCM 2000 Cho 1. N2 và dung dịch B. Tính C% của dung dịch sau phản ứng.com – 01679 848 898 196 . biết rằng đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết Bài 72: ĐH Thương Mại 2000 – 2001 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. a. 50ml dung dịch A phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 7.1 g/ml) Bài 70: Hoà tan 8. Phần một hoà tan hết trong dung dịch HCl được 1.1M. Xác định kim loại M? c.41% (d= 1. a. Tính thể tích NO và N2 trong hỗn hợp biết tỉ khối của hỗn hợp so với hidro bằng 14.008 lít hỗn hợp khí A gồm có N2 và N2O (đktc). Tính nồng độ mol/lít của dung dịch A. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với khí H2 bằng 17.8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai khí không màu không hoá nâu ngoài không khí. Hoà tan hết phần hai trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1. Tính thể tích dung dịch NaOH 0. a. Tính nồng độ mol/lít HNO3 ban đầu Bài 71: ĐH Y Dược TP HCM 2000 – 2001 Hoà tan 62.2 gam bột Al phản ứng hết với dung dịch A thu được hỗn hợp NO. Lọc lấy kết tủa sau phản ứng đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi. hiệu suất các phản ứng là 100%.2. Nếu sử dụng dung dịch HNO3 2M thì thể tích đã dùng bao nhiêu lít. b.32 gam Cu vào 3 lít dung dịch HNO 3 thu được dung dịch A và 4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.6% (D= 1.5M tối thiểu cần dùng để kết tủa hết toàn bộ Cu 2+ trong dung dịch A Bài 67: ĐH Nông Nghiệp 1 . thu được 16.344 lít khí NO duy nhất và không tạo ra NH 4NO3 .8 gam chất rắn. được 0. b.2 gam kim loại M có hoá trị chưa biết tác dụng vừa đủ với HNO3 thu được 1. Tính % thể tích từng khí Bài 69: Cho 5. 16.92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0. Hỏi ở đktc 1 lít hỗn hợp khí này có khối lượng bao nhiêu gam? b. khí NO là duy nhất trong các phản ứng) Bài 65: dung dịch A chứa 2 chất tan là H2SO4 và Mg(NO3)2.4 c.7 gam bột Zn bằng dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 672 ml hỗn hợp khí B gồm có N2 và N2O (đktc). Để trung hoà B phải dùng 100 ml dung dịch Ba(HCO3)2 1. Sau phản ứng khối lượng bình giảm 1.56 gam hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M (có hoá trị không đổi).42 gam a.568 lít H2. khí này tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 0. Xác định kim loại M và phần trăm mỗi kim loại trong A Bài 68: Hoà tan hoàn toàn 11.08g/ml). Cho 0.36 gam Cu vào 50 ml dung dịch A thì chỉ thu được khí NO duy nhất.

29 g/ml). Tìm kim loại R. Viết các phương trình phản ứng. rửa rồi nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 8g một chất rắn a. Fe trong 900ml dung dịch HNO3 nồng độ b (mol/lít) thu được dung dịch A và 3. N2O và N2 bay ra (đktc) và được dung dịch A. lọc. Nếu muốn thu được lượng kết tủa lớn nhất thì cần thêm bao nhiêu ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A? tính lượng kết tủa đó Bài 73: ĐH TCKT Hà Nội 2000 . Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH dư có 4.52 gam trong không khí một thời gian thì một phần sắt bị oxi hoá thành Fe3O4 sau khi để nguội rồi đem hoà tan hết vào dung dịch HNO3 loãng đun nóng nhẹ thấy giải phóng ra 4. Al.94 gam kim loại R trong 564 ml dung dịch P thu dung dịch A và 2. b.Nếu lấy 17kg NH3 thì thu được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 46. R là kim loại có hoá trị III không đổi. Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp và tính b b. d = 1. Phần Đại cương + Vô cơ Hoà tan hoàn toàn 9.136 lít khí (đktc). Sau khi các kim loại tan hết có 8. nếu cho dung dịch NaOH và A để được lượng kết tủa lớn nhất thì thu được 62. . Tính % lượng sắt của lò xo bị oxi hoá khi đốt nóng Bài 75: Trường Học Viện Quân Y Cho m1 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào m2 gam dung dịch HNO3 24%. Hoà tan hoàn toàn 5. Cho phần 1 tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 3. Tỉ khối hơi của Z so với H2 bằng 20. Cho dung dịch KOH 1M vào dung dịch A cho đến khi lượng kết tủa không đổi thì cần dùng hết 850 ml.Xác định CTPT của khí X Bài 78: Trong công nghiệp HNO3 được điều chế theo sơ đồ sau NH3 NO2  HNO3  NO  → → → .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO 3 thì thu được 0.com – 01679 848 898 197 .5 a.5 gam hỗn hợp gồm Al2O3. khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được một phần chất rắn A nặng 3. Viết phương trình phản ứng xảy ra b. Biết H = 90% Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 23 gam chất rắn B.448 lít khí X nguyên chất (đktc). Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch A b. Tính C% các chất trong dung dịch A Bài 76: ĐH Thương Mại 2001 P là dung dịch HNO3 10%. Tính m1 và m2 biết lượng HNO3 đã lấy dư 20 % khối lượng cần thiết c.48 lít hỗn hợp khí Z đi ra (đktc). Cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 14.05g/ml. Thêm một lương O2 vừa đủ vào X sau phản ứng đựơc hỗn hợp khí Y. dung dịch B và khí NO Tính khối lượng muối tạo thành dung dịch B.25 gam chất rắn A.2001 Cho 5g hỗn hợp Fe và Cu ( chứa 40% Fe) và một lượng dung dịch HNO 3 1M. Tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng Bài 77: ĐH Sư Phạm HN 2 năm 2001 Một hỗn hợp M gồm Mg và MgO được chia thành 2 phần bằng nhau.36 lít khí NO (duy nhất ).32g.25% (d = 1.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO.032 lít khí duy nhất NO (đo ở đktc) a.2 gam kết tủa a. Tỉ khối của B đối với H2 là 18. Cho 800 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A.Xác định % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp M . Bài 74: ĐH Dân Lập Hải Phòng 2000 – 2001 Đốt nóng một chất lò xo bằng sắt có khối lượng 23.688 lít hỗn hợp khí B gồm N 2O và NO.

59 gam hỗn hợp E1 thành 3 phần bằng nhau.19 mol NaOH trong dung dịch . đem nung tới khối lượng không được 7. 1. 1. Fe2O3.76 gam.2M. 2. CuO . (ĐH – khối A – 2004) Hỗn hợp A gồm FeCO3 và FeS2. Cu và Ag vào 500 ml dung dịch HNO3 a mol /l thu được 1.2 a. 1.944 lít khí A (ở đktc) hoá nâu trong không khí và dung dịch B . lắc kĩ để Cu(NO3)2 phản ứng hết.1999) Nung 28. Tính [HNO3] trong dung dịch D c.425.12 lít hỗn hợp khí D (ở đktc) gồm NO và N2O. Tính số gam mỗi kim loại tronh hỗn hợp ban đầu . Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 ban đầu. thu được V lít khí NO. Nếu cho m gam bột Cu vào 1/2 dung dịch B khuâí đều cho phản ứng hoàn toàn được 0. Xác định thể tích dung dịch HNO3 đã dùng (giả thiết HNO3 không bị bay hơi trong quá trình phản ứng). X là muối gì? Hoàn thành các phương trình phản ứng. Cho Q tác dụng với dung dịch CuSO4 dư . thu được dung dịch A. Lấy 1/2 dung dịch B cho tác dụng với dung dịch NaCl dư được 2. Phần thứ hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được 3.016 l khí H2 và còn lại hỗn hợp rắn Q. 1. thu được 2. Hỗn hợp khí D có tỷ khối hơi sơ với H2 là 16. 2.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 1.Biết thể tích dung dịch coi như không đổi . Tính V lít khí NO. Al2O3 và các chất ban đầu còn dư . thấy khối lượng chất rắn sau phản ứng tăng 0. Bài 82 (Viện ĐH Mở .9 lít dung dịch HNO3 (dung dịch D). Cho B tác dụng võa hết vớ 0.568 gam chất rắn (BaSO4 coi như không bị nhiệt phân). Tính thể tích mỗi khi thu được. Tỉ khối cả B đối với oxi bằng 1. Viết các phương trình xảy ra và tính nồng độ mol/lit của dung dịch Cu(NO3)2. Tính số gam mỗi chất trong các hỗn hợp A và B.com – 01679 848 898 198 .25 gam hỗn hợp gồm Zn và Al vào 275 ml dung dịch HNO3. 2.9 lít dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ khối so với khí hiđro là 19. A tác dụng với dung dịch axit HNO3 63% (d=1. thu được chất rắn E2 có khối lượng 9. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 2. b.8 gam chất rắn. Cho phần thứ ba vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2. Biết các khí đo ở đktc.99 gam chất rắn không tan và dung dịch E. vừa đủ. 2. Bài 83 (ĐHKTHN – 1999) Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 3 kim loại Zn. Tính m.44g/ml) theo các phản ứng sau: FeCO3 + HNO3 → muối X + CO2 + NO2 + H2O FeS2 + HNO3 → muối X + H2SO4 + NO2 + H2O Được hỗn hợp khí B và dung dịch C. 3. a mol/l và nồng độ mỗi loại ion trong dung dịch E . Nung D ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 1. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Bài 80.36 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất).33 g hỗ hợp bột A gồm Al . Hoà tan hÕt D bằng 760 ml dung dịch HNO3 1M.1525 gam kết tủa D. Bài 81 (CĐGTVT – 1999) Hoà tan 6. Tính a? Bài 79.696 lít khí H2. sau một thời gian được hỗn hợp rắn B gồm Cu. Hòa tan hết phần một bằng dung dịch HCL thu được 3. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch C cần dùng 540ml dung dịch Ba(OH)2 0. Trộn đều và chia 22. Phần Đại cương + Vô cơ .168 lít khí A (ở đktc).Nếu lấy a gam dung dịch HNO3 trên thêm nước để được1. 1. (ĐH – khối A – 2005) Hỗn hợp E1 gồm Fe và kim loại R có học trị không đổi. 1. Viết các phương trình hóa học xảy ra và xác định tên kim loại R. Hỏi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan. Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp A.24 g (so với khối lượng của Q) và được hỗn hợp rắn D. Nếu cho 13.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Fe.516 gam và 1. Lọc lấy kết tủa. chất rắn B gồm các kim loại chưa tan hết cân nặng 2. Biết thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.75.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

II – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA: A.ns2np5 B. ns2np3 C. ns2np2 D. ns2np4 Câu 2. Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí. A. Li, Mg, Al B. H2 ,O2 C. Li, H2, Al D. O2 ,Ca,Mg Câu 3. Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ . A. Không khí B.NH3 ,O2 C.NH4NO2 D.Zn và HNO3 Câu 4. N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với : A. H2 B. O2 C. Li D. Mg Câu 5. Một oxit Nitơ có CT NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Công thức của oxit Nitơ đó là : A. NO B. NO2 C. N2O2 D. N2O5 Câu 6. Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân 10g NH4NO2 là A. 11,2 l B. 5,6 l C. 3,56 l D. 2,8 l Câu 7. Một nguyên tố R có hợp chất với Hidrô là RH3 oxit cao nhất của R chứa 43,66 % khối lượng R .Nguyên tố R đó là : A. Nitơ B. Photpho C. Vanadi D. Một kết quả khác Câu 8. Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần: A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3 Câu 9. Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau : + O2 + H 2 (xt, t o , p) + O2 (Pt, t o ) N2  NH3 → (A)  (B)  HNO3 → → → A/ (A) là NO, (B) là N2O5 B/ (A) là N2, (B) là N2O5 C/ (A) là NO, (B) là NO2 D/ (A) là N2, (B) là NO2 Câu 10. Để nhận biết trong thành phần của khí nitơ có lẫn tạp chất clo, ta có thể dẫn khí qua A. nước cất có pha sẵn vài giọt phenolphtalein. B. bình chứa liti kim loai C. dung dịch NaOH ( có khả vài cánh hoa hồng) ở nhiệt độ thường. D. bình nước vôi trong Câu 11. Chỉ có giấy màu ẩm, lửa, và giấy tẩm dung dịch muối X người ta có thể phân biệt 4 lọ chứa khí riêng biệt O2, N2, H2S và Cl2 do hiện tượng : khí (1) làm tàn lửa cháy bùng lên; (2) khí (2) làm mất màu của giấy; khí (3) làm giấy tẩm dung dịch muối X hóa đen. Kết luận sai : A. X là muối Pb(NO3)2, khí (2) là Cl2. B. khí (1) là O2, X là muối CuSO4. C. X là muối CuSO4; khí (3) là Cl2. D. khí (1) là O2, khí còn lại là N2. Câu 12. Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch CuCl2 thì hiện tượng quan sát được là A. không có hiện tượng gì xảy ra B. có kết tủa màu xanh lam xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần, tới một lúc nào đó thì kết tủa lại bị hòa tan dần đến hết, dung dịch trở nên trong suốt có màu xanh thẩm. C. có kết tủa màu đỏ xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần, tới một lúc nào đó thì kết tủa lại bị hòa tan dần đến hết, dung dịch trở nên trong suốt có màu xanh lam. D. có kết tủa màu xanh lam xuất hiện Câu 13. Tiến hành các thí nghiệm : (1) bỏ mẩu Cu vào dung dịch axit HCl rồi sục oxi vào; (2) bỏ mẩu Cu vào dung dịch KNO3 rồi sục hiđroclorua vào. Màu sắc của dung dịch sau mỗi thí nghiệm là A. cả (1) và (2) đều xanh lam. B. cả (1) và (2) đều không màu. C. (1) không màu, (2) có màu xanh. D. chỉ (1) có màu xanh, (2) không màu. Câu 14. Trong số các chất sau đây : AgCl, CaCO3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, AgBr, Mg(OH)2, Zn(OH)2, BaSO4. Số chất tan được trong dung dịch amoniac dư là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 15. NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ): A. HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3. B. H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH . C. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 D. KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 199

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Câu 16. Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch : A. NaCl , CaCl2 B. CuCl2 , AlCl3. C. KNO3 , K2SO4 D. Ba(NO3)2 , AgNO3. Câu 17. Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M .Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc) A. 2,24 lít B.1,12 lít C. 0,112 lít D. 4,48 lít +A +B Câu 18. Cho sơ đồ: NH4)2SO4  NH4Cl  → → NH4NO3 Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất : A. HCl , HNO3 B. CaCl2 , HNO3 C. BaCl2 , AgNO3 D. HCl , AgNO3 Câu 19. Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được: A. N2 , HCl B. HCl , NH4Cl C. N2 , HCl ,NH4Cl D. NH4Cl, N2 Câu 20. Chọn câu sai trong số các câu sau: A. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ B. Dung dịch muối amoni có tính axit C. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt D. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm Câu 21/ Trong công nghiệp amoniac được điều chế từ nitơ và hidro bằng phương pháp tổng hợp: N2(k) + 3 H2(k)  2NH3(k) + Q Cân bằng hoá học sẽ chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là NH3, nếu ta : A. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất Câu 22. Làm các thí nghiệm sau: - Fe tác dụng HNO3 nóng đặc (1) - Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng(2) - Fe tác dụng dd HCl(3) - Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng(4) Nhóm các thí nghiêm tạo ra H2 là: A. (1) và (2) B. (3) và (4) C. (2) và (4) D. (1) và (3) Câu 23. Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất ). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là : A. NH3, N2, H2O B. NO, H2O,O2. C. O2, N2, H2O D. N2, H2O Câu 24. Phản ứng giữa kim loại đồng với axit nitric loãng tạo ra khí duy nhất là NO. Tổng các hệ số trong phương trình phản ứng bằng : A. 18 B. 24 C. 20 D. 10 Câu 25. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là : A. Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh B. Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh C. Khí không màu bay lên, dung dịch không có màu D. Khí thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh Câu 26. Cho dung dịch NH4 NO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch hidroxit của một kim loại M thì thu được 4,48 lit khí (đktc). Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,1 gam muối khan . Xác định kim loại M. A. Na B. K C. Ca D. Ba Câu 27. Hỗn hợp X gồm CO2 và một oxit của Nitơ có tỉ khối hơi đối với H 2 bằng 18,5. Oxit của nitơ có công thức phân tử là: A. NO B. NO2 C. N2O3 D. N2O5 Câu 28. Cho phản ứng NH3 + HCl  NH4Cl Vai trò của amoniac trong phản ứng trên : A. axit B. bazo C. chất khử D. chất OXH Câu 29.Chọn câu sai trong các câu sau : A. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+ B. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính C. Dung dịch muối nitrat có tính OXH trong môi trường axit và môi trường kiềm. D. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính OXH ở nhiệt độ cao Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 200

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Câu 30. Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa đủ. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là A. 1 : 1 B. 1 : 4 C. 1 : 3 D. 1 : 2 Câu 31. Hòa tan hòa toàn 10,44 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch HNO 3 loãng dư thu được 6,496 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính % khối lượng của Al trong hỗn hợp X. A. 51,72% B. 38,79% C. 25,86% D. 33,93% Câu 32.. Xét các nhận định: (1) đốt cháy amoniac bằng oxi có mặt xúc tác, thu được N2, H2O. (2) dung dịch amoniac là một bazơ có thể hòa tan được Al(OH)3. (3) phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch, (4) NH3 là một bazơ nên có thể làm đổi màu giấy quỳ tím khô. Nhận định đúng là A. (3). B. (1), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (3). Câu 33. Phần khối lượng của nito trong một oxit của nó là 30,43%. Tỉ khối hơi của oxit đó so với Heli bằng 23. Công thức phân tử của oxit đó là : A. N2O4 B. N2O C. NO D. NO2 Câu 34. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi? A. Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Mg(NO3)2 B. Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3 C. Hg(NO3)2 , AgNO3 , KNO3 D. Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2 Câu 35. Cho phản ứng 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là : A. Chất khử B. Chất OXH C. Bazo D. Axit Câu 36.Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào ? A. KOH ; MgO ; NaCl,FeO. B. NaCl ; KOH ; Na2CO3 C. FeO ; H2S ; NH3 ; C D. MgO ; FeO ; NH3 ; HCl Câu 37. Số OXH của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau : A. NO<N2O<NH3<NO3B. NH4+<N2<N2O<NO<NO2-<NO3C. NH3<N2<NO2 <NO<NO3 D. NH3<NO<N2O<NO2<N2O5 Câu 38. Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo khí N2O. Tổng các hệ số trong phương trình hoá học là : A. 18 B. 13 C. 24 D. 10 Câu 39. ở nhiệt độ thường nito tương đối trơ vì : A. Trong phân tử nito có liên kết 3 (cộng hoá trị không phân cực) bền B. Phân tử nito không phân cực C. Nito có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA D. Nito có bán kính nguyên tử nhỏ Câu 40. Ag tác dụng với dd HNO3 loãng. Khí sinh ra là : A. NO2 B. N2 C. N2O D. NO Câu 41. Dùng 10,08 lít khí Hidro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể thu được : A. 1,7g NH3 B. 17g NH3 C. 8,5g NH3 D. 5,1g NH3 Câu 42. Nhóm các muối nào khi nhiệt phân cho ra kim loại, khí NO2 và khí O2 ? A. NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3 B. AgNO3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 C. AgNO3, Fe(NO3)2, Zn(NO3)2 D. AgNO3, Pt(NO3)2, Hg(NO3)2 Câu 43. Liên kết trong NH3 là liên kết A. Cộng hoá trị có cực B. ion C. kim loại D. Cộng hoá trị không cực Câu 44. Có những nhận định sau về muối amoni 1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước 2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion NH4+ không màu tạo môi trường bazo 3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac 4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 201

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Nhóm gồm các nhận định đúng : A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 4 D. 2, 3, 4 Câu 45. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất khí X (sau khi đã loại bỏ hơi nước ) . X là : A. NO2 B. N2 C. NO D. N2O Câu 46. Cho 6,4g Cu tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng một hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có dhh/H2 = 18. Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 là: A. 1,64M B. 1,54M C. 1,44M D. 1,34M Câu 47. Cho phương trình phản ứng sau: N2 + 3H2 ⇔ 2NH3 ∆ H < 0 Hãy chọn câu trả lời đúng: Để thu được nhiều NH3 ta nên: A. dùng áp suất cao, nhiệt độ cao B. Dùng áp suất thấp, nhiệt độ cao; C. dùng áp suất cao, nhiệt độ tương đối thấp D. dùng áp suất thấp, nhiệt độ thấp Câu 48. Một hỗn hợp gồm hai khí nitơ và hiđro tổng số là 10mol, có tỉ khối đối với hiđro là 4,9. Cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác có nhiệt độ và áp suất thích hợp, ta được hỗn hợp mới, số mol nitơ tham gia là 1 mol. Hiệu suất phản ứng nitơ chuyển thành NH3 là: A. 36% B. 35% C. 34% D. 33% Câu 49. Trong phản ứng: M + HNO3 -> M(NO3)n + N2O + H2O Sau khi cân bằng phản ứng, các chất phản ứng và sản phẩm có hệ số lần lượt là: A. 8; 10n; 8; n; 5n B. 8; 10n; n; 8; 5 C. 8; 10n; 8; 5; n D. 4; 5n; n; 4; 3 Câu 50. Phản ứng giữa HNO3 với FeO tại khí NO2. Tổng số các hệ số chất tạo thành trong phản ứng oxi hóa - khử này là:A. 10 B. 9 C.8 D.12 Câu 51. Tìm phản ứng nhiệt phân sai: t0 t0 A. Hg(NO3)2  Hg + 2NO2 +O2 B. NaNO3  → → NaNO2 + 1/2 O2 0 t t0 C. Ba(NO3)2  Ba(NO2)2 + O2 D. 2Fe(NO3)3  Fe2O3 + 6NO2 + 3/2 O2 → → Câu 52. Cho phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng: N2 + 3H2  2NH3 Khi có cân bằng, kết quả phân tích của hỗn hợp cho thấy có 1,5 mol NH3-; 2,0 mon N2 và 3,0 mol H2. Số mol H2 có mặt lúc ban đầu là: A. 5 B. 5,25 C. 5,75 D. Kết quả khác. Câu 53. Hỗn hợp X gồm CO2 và một oxit của nitơ có tỉ khối hơi đối với hyđro bằng 18,5. Oxit của nitơ có công thức phân tử là: A: NO B. NO2 C. N2O3 D.N2O5 Câu 54. Hãy chọn đáp án đúng trong các trường hợp sau: Một trong những sản phẩm của phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric có nồng độ trung bình là đinitơ oxit . Tổng các hệ số trong phương trình hoá học bằng. A. 10 B. 18 C. 24 D. 20 Câu 55. Hoà tan hoàn toàn 1,35g một kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO và NO2 ( đktc) có tỉ khối so với hiđro bằng 21. R là kim loại nào sau đây: A. Nhôm B. Đồng C. Sắt D. Crom Câu 56: Hòa tan 2,8 gam một kim loại X vào dung dịch HNO3, thu được 1,12 lit khí NO duy nhất (đktc) . X là :A. Mg B. Fe C. Al D. Cu Câu 57. Hòa tan 7,2 gam kim loại X thuộc phân nhóm chính trong dung dịch HNO 3 sinh ra khí NO và trong dung dịch HCl thấy lượng muối clorua và muối nitrat hơn kém nhau 15,9 gam . X là : A. Mg B. Fe C. Ni D. Al Câu 58. Hòa tan hoàn toàn 11,2g Fe vào HNO3 dư thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí B gồm NO và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1:1. Xác định khí X? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 202

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

A. NO B. NO2 C. N2O D. N2 Câu 59. Hòa tan hỗn hợp gồm FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 loãng thì thu được hỗn hợp X gồm hai chất khí. Tỉ khối của X so với O2 là 1,375. Hỗn hợp X gồm: A. CO2 ; NO B. CO ; N2 C. CO2 ; N2O D. NO ; N2O Câu 60. Hòa tan hoàn toàn 8,64gam FeO bằng dung dịch HNO3 thì thu được 336ml khí duy nhất (đktc). Công thức của chất khí đó là: A. N2 B. NH3 C. N2O D. NO2 Câu 61. Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63%.Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là A.80 B. 50% C. 60% D.85% Câu 62. Từ 100 mol NH3 có thể điều chế ra bao nhiêu mol HNO3 theo qui trình công nghiệp với hiệu suất 80%? A. 100 mol B. 80 mol. C. 66,67 mol. D. 120 mol. Câu 63. Nung 1 lượng xác định muối Cu(NO3)2.Sau một thời gian dừng lại để nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 54gam.Số mol khí thoát ra trong quá trình là A. 0,25 mol B. 1 mol C. 0,5mol D. 2mol Câu 64. Hòa tan hết 0,02 mol Fe và 0,03 mol Ag vào dung dịch HNO3 được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X và nung đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn cân nặng A. 8,56 gam. B. 4,84 gam. C. 5,08 gam. D. 3,60 gam Câu 65. Cho 40,5 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 10,08 lít (đktc) khí X (không có sản phẩm khử nào khác). Khí X là : ( cho Al = 27) A. NO2 B. NO C. N2O D. N2 Câu 66. Cho 19,2 gam một kim loại M tan hoàn toàn trong HNO3 thu được 4,48 lít khí NO(đktc).M là A. Fe B. Cu C. Zn D. Mg Câu 67. Cho 29gam hỗn hợp gồm Al;Fe;Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đktc).Tính khối lượng hỗn hợp muối khan thu được sau phản ứng A. 29,00g B. 6,00g C. 29,44g D.36,44g Câu 68. Cho 26 gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO;NO2(đktc) số mol HNO3 trong dung dịch là A. 1,2mol B. 0,6mol C. 0,4mol D. 0,8mol Câu 69. Cho 6,4 gam Cu tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng hỗn hợp khí gồm NO;NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 18.Tính CM của dung dịch HNO3 A.1,44M B. 1M C. 0,44M D. 2,44M Câu 70. Hòa tan hết 16,2 gam Fe;Cu bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 11,2 lít NO2(đktc).Hàm lượng Fe trong mẫu hợp kim là A. 46,6% B. 52,6% C. 28,8% D. 71,3% Câu 71. Hoà tan 12,8gam kim loại X bằng dung dịch HNO3 đặc thu 8,96 lít (đktc) khí NO2. Tên của X hoá trị II là: A. Mg B. Fe C. Zn D.Cu Câu 72. Cho 5,6 g Fe phản ứng với lượng HNO 3 loãng, dư giải phóng ra một khí (không màu, hoá nâu trong không khí) có thể tích ở điều kiện chuẩn là (Fe=56) A. 1,12 (l) B. 2,24 (l) C. 6,72(l) D. 4,48(l) Câu 73: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thu được dung dịch chứa 2 muối và 6,72 lít khí NO thoát ra ở (đktc) chứng tỏ % khối lượng của Al trong hỗn hợp kim loại là A. 61,3%. B. 50,1%. C. 49,1%. D. 55,5% Câu 74: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO 3 đặc nóng dư thu được 2,688 lít một chất khí ở (đktc) và dung dịch X. Cho dung dịch NaOH đến dư vào X lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 4 gam chất rắn. Thì m bằng A. 6,8. B. 1,2. C. 7,2. D. 3,04. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 203

05% C. 1.36 Câu 80: Cho 14. 0.8 lit NO (đktc). Tổng các hệ số là số nguyên tối giản nhất trong phương trình hoá học của phản ứng xảy ra là: A. Thể tích oxi đã tham gia phản ứng : A.672 lit C.24 gam Fe cháy trong oxi một thời gian thu được 36gam chất rắn A gồm 4 chất. Câu 79: Đốt 11. 0. 0. Tính m và nồng độ HNO3 : A.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch X. thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại. 0. 21. Khử hoàn toàn oxit này bằng CO. 15.48 mol D.16M và H2SO4 0.72 lít X(đktc).08 mol C.7 gam hỗn hợp A gồm Fe. 0.03 mol khí X và dd Y .9 gam hỗn hợp KNO3 và Cu(NO3)2.75 D. 74 B. 10. 7.28M. Giá trị của x là A. 1. Xác định X A. được hỗn hợp khí CO2.45 B.1792 lit B. 3. 0. biết rằng có khí NO bay ra. Al. đem oxi hóa hoàn toàn khí A tạo thành một chất khí B có màu nâu . 0. 2. 65. 0.8M B.3584 lit C.08 gam và 1. 0.448 lit Câu 88: Cho 1.8 mol B. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. sục khí B vào nước cùng với dòng khí oxi để chuyển hết thành HNO3 . V có giá trị là : A.16 mol Al tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thu được 0. Giá trị của m là: A.12lit khí( đktc) không bị hấp thụ (lượng O 2 hoà tan trong nước không đáng kể).41% về khối lượng.2 gam.8 M Câu 81: Cho 30.2 gam chất rắn không tan và khí NO(sản phẩm khử duy nhất). 34. Tính số mol HNO3 đã tham gia pứ A. 0. NO2 D. Fe 2O3 .2M sinh ra V (lit) một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch X.24 lit B. Câu 77: Nung nóng hoàn toàn 28. Fe dư .975.51 mol Câu 84: Cho 0.24 mol C.24 lit khí NO ( đktc ). 0.6 gam chất rắn X.65.336 lit Câu 85: Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12 gam hỗn hợp X gồm : FeO. 0. 4. 92.3.64 C.96 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0.03 mol khí Z. 0.08M và H2SO4 0. 68 D.47 % D.56 C.92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0.08 g .18 mol D.24 B. 17.12 D.9 C. Hòa tan hoàn toàn luợng M này bằng dd HNO 3 đặc nóng thu được một muối và x mol NO2. Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc).008g .93 M D. Dẫn X vào nước thì thu được 15 lít dung dịch có pH = 2.8 gam B.6 mol B.448 lit D. Cho X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng. NO và dung dịch X. thu được 16. 28. 1. NO C.56. N2O Câu 82: Nung nóng m gam Al(NO3)3 tới khi phản ứng hoàn toàn thì thu được hỗn hợp khí X.com – 01679 848 898 204 .95% B. dư thu được V lít khí NO đo ở đktc. Thành phần% khối lượng KNO3 trong hỗn hợp ban đầu là A. 0. Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 10.48 lit D. 0. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước( lấy dư) thì còn 1.10. Cu (có số mol bằng nhau) vào 1 lít dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch B. 32 gam D. 2. B.53% Câu 78: Khi cho nhôm tác dụng với dd HNO3 loãng chỉ tạo ra sản phẩm khử là NH4NO3. 0. D. Câu 83: Cho 0. 0. 0. 1. 10. Fe3O4 .2M C. 1.Hòa tan X vừa đủ bởi 500ml dung dịch HNO3 thu được 2. x có giá trị : A. V có giá trị là: A. 16 gam. 0. 1.12mol FeS 2 và x mol Cu2S bằng dung dịch HNO3 vừa đủ.6 Câu 76: Cho 11.2 gam bột Fe bằng O2 thu được 13.08g . 1. 58.6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3. A. C.06mol Câu 87: Hòa tan hoàn toàn 3. Nồng độ dung dịch HNO3 là A. 76 C.84gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng thu được một chất khí không màu (A). 0. 10. N2 B. B.8g M. 2M D. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 75: Một oxit kim loại M trong đó M chiếm 72. Hòa tan A bằng HNO3 dư thu được 6. C.8M Câu 86: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0. Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X. thu được dung dịch A chỉ chứa muối sunfat và 268. 3.

6.36lít D.14M Câu 99. Fe. Kim loại R là: A. Zn C. 25. Câu 91: Cho 5. Hòa tan 1.5.16. Mg Câu 93. 41. 18.6 gam Fe tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch HNO 3 1M thì thu được khí NO duy nhất và dung dịch X. Cu. 16.24. Tính khối lượng 1 lít hỗn hợp NO.2 D. Axit hóa X bằng H2SO4 loãng dư thì thu được dung dịch Y.2 gam.99g. Kim loại M là A. Zn Câu 94. 4. D. Fe C. Giá trị của V là A. Y có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu (tạo khí NO)? A.928 lít hỗn hợp NO. Mg D. NO2 ở đktc và CM dung dịch HNO3 A. D.688lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỷ khối so với H2 là 18.94g kim loại R trong dung dịch HNO3 loãng thu được 2.6 g. 3. 8.9g kim loại R bằng dung dịch HNO 3loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0. Kim loại đã cho là : A. A. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 35. Phần Đại cương + Vô cơ A.9g B. a là : A. 3. C. Hoà tan 8. Fe C. Hòa tan hoàn toàn 12. 16 gam.01 mol N2O. 9. 2.96.01 mol N2O.45 gam B.0.9mol NO. 19.3g Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 20.18M C. C.7 gam D. 4. Mg. 0.38g D. C. Al D.6.2 Câu 92.3 gam Câu 95. Câu 100.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Giá trị của m là A. 3.6. Câu 103. 8. 27. NO 2 (đktc). 2. 25.6 B. Al. B. 2. Zn Câu 96. Tính m.90.25. Vậy V lít bằng : A. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí đó bằng nước thu được 2 lít dung dịch có pH = 1. Cho a gam oxit sắt từ vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0.6 lít (đktc) hỗn hợp A nặng 7. 3.1 gam C.72.2 g. 12.20.12 lít ( đktc) hh khí NO và NO2 có tỷ khối so với H2 là 16.2 gam một kim loại hóa trị chưa rõ bằng dung dịch HNO 3 được 5.68 gam kim loại M trong HNO 3 loãng. Biết tỷ khối của X so với H2 là 19 . 32.3 mol N2O và 0. Hỏi R là kim loại nào: A.8 g. Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được 1.48lít B. Al . Hoà tan hoàn toàn 5. 08g Câu 101.. 11. Cu(NO3)2 (trong đó số mol Cu bằng số mol CuO) vào 350 ml dung dịch H2SO4 2M (loãng) thì thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và có khí NO bay ra.4 C. 2. Al . Câu 97. Na B. 36.32g Cu vào 3 lít dung dịch HNO 3 (vừa đủ) được 4. B. 0. 4.16M B. 2.3584lít C. 6.584lít B. 14. 3. 1.8 gam Câu 90: Hoà tan vừa hết hỗn hợp X gồm Cu. Tính khối lượng Cu trong hỗn hợp X.15M D. Zn B. Những kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO 3 đặc nguội nhưng tác dụng với dung dịch axít HCl : A.04 gam D.12 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 16. Mg D.2 gam gồm NO và N2. 6. B. 0.2 gam D. 0. 0. Giá trị của m là: A. Cho m (g) Cu tác dụng hết với dd HNO3 thu được 1.8 gam C. 12. Fe C. Cu . 2.72lít Câu 98.com – 01679 848 898 205 . 358.02 mol NO . Al Câu 102.84lít D. D.12g. Hòa tan hoàn toàn 16.0 g. Al B. Hoà tan hoàn toàn 24.16g C.48 gam C. Zn D. 6.40. 15. D. C.4 gam B.24lít C. 0. 19. 35. Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 8.8 gam Cu trong dung dịch HNO 3 thu được V lít hổn hợp khí X ( đktc ) gồm NO2 và NO . 38.14. A. Giá trị của m là A. CuO .02 mol NO và 0. Cr B. dư thì thu được 0. 1. Fe . Hoà tan hoàn toàn 45.4lít Câu 89: Nung hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí NO2 và O2.96 lít hỗn hợp NO và NO2 có khối lượng 15.32.4 gam B.74g. B.

4M D. Câu 116. 55.84 gam hỗn hợp oxit. D.34 gam gồm NO2 và NO. Phần 2. 24g Cu. 20.98.44 lít (đktc). C. Cu có khối lượng 59g. 155. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp gồm 0. Y có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau: + Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 thu được 3. 15.9 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch hỗn hợp gồm H 2SO4 và HNO3 thu được 0. Ca Câu 115.344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 44.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư).1 mol mỗi khí SO2. 40%. N 2O. Hòa tan hết 10.6 g B. 1. 0. Thêm một lượng O2vừa đủ vào X. 32g Cu. Khối lượng Al có trong hỗn hợp là A.8 lit hỗn hợp 3 khí NO. B. Giá trị của m là A.4%.52. 44.48 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 20.48 lít. 2. 66. 38.8 g Câu 108. sau phản ứng được hỗn hợp Y.24 lít. + Phần 2: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được V lít NO duy nhất (ở đktc). Cùng 5. Kim loại M là: A. 5. B. D. 0. đun nóng thu được dung dịch A và 13. 27g Al. A. Cùng 6.3%. 28. N 2O. 119: Cho a gam hỗn hợp A gồm Mg.216 lít hỗn hợp khí B (đktc) có khối lượng là 26. B. 27g Al.60 lít. Cô cạn dung dịch X. Câu 114. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 104. 115.35 g.4 g D.40 g. Zn. Al vào b gam dung dịch HNO3 24% đủ thu được 8.72lít B. B. 25. 106. 5. 17. Cho 12. Mg. D. 13. Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1.2 mol D.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO.28.05 mol N2O. 1. 0. B trong axit HNO 3 loãng. Nếu cho dung dịch NH3 dư vào B thì thu được được 62. thu được m gam chất rắn khan. 116: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau (M là kim loại có hoá trị không đổi). D.97.5 B.7%.08. 1.36 lít. 1.1 mol NO . 50%. 6. B. Câu 109.015 mol N2O và 0.5g Cu. Dùng cho Câu 114.72lít D. Phần trăm khối lượng của FeS2 trong X là: A. C. 13.75 mol B.6M B. Cho a gam Al phản ứng hết với axít HNO 3 thu được 8. D. C. B. 3. Hoà tan X trong 3 lít dung dịch HNO 3 được hỗn hợp Y gồm NO. 1. 0.10 g.98.38.5g Al. 1. Hoà tan hoàn toàn 12. 34. 3. 7 lít và 4 lít Câu 106.nung trong oxi thu được 2. 118. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3. N2O.6%.01 mol NO (không có sản phẩm NH4NO3).96lít ( đktc ) hổn hợp khí NO và N 2O có tỷ khối hơi so với hydro bằng 16.36lít và 6. B. 35g Al. 15.3 D. 33. 4. Cu trong hỗn hợp đầu và CM của dung dịch HNO3. Số mol HNO3 đã phản ứng: A. C. DẫnY từ từ qua dung dịch NaOH dư thu được 4. N2 có tỉ lệ mol lần lượt là 1:2:2. Dùng cho Câu 117. thu được dung dịch X và 1.2M C.05 g. 32g Cu. Câu 107.81 g. Câu 110.36 lít H2(ở đktc). Hòa tan 1 hỗn hợp X gồm 2 kim loại A.51g X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư. 97. Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau.com – 01679 848 898 206 . 20%. Vậy khối lượng a gam là : A. Chia hỗn hợp gồm 2 kim loại X.2 gam kết tủa.75. Câu 117. Cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa. 8. 1. 30%. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là: A. 2. Giá trị của m là: A.56 gam Câu 112. Có kết quả khác Câu 105. 3. Phần trăm thể tích của NO trong X là: A.15 mol NO2 và 0. 4. 140. C.5 C. N2 (mỗi kim loại chỉ tạo 1 khí) và để lại một chất rắn không tan. Giá trị của V là A. C. Tính khối lượng của Al.12 gam C.6M Câu 111.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.2 gam B. Cho 6. Giá trị của m là: A. 1. Kết quả khác C. Ni.05 mol Câu 113.4 gam D. 1. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.92 g.792 lít H2 (đktc). 75.08 g.9 mol C. NO. D.72 lít C.8 gam Al trong dung dịch axít HNO 3 thu được hổn hợp A gồm NO và NO 2 có tỷ khối hơi so với H2 là 19. Biết hỗn hợp Y có d/k 2 = 1 và V = 13. Hỗn hợp X gồm Al. C. Giá trị m là? A. Thể tích mỗi khí trong hổn hợp A ( đktc ) là : A. 1. D. C. 33. B. D. Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có 0.34. 2.75 g. N2(đktc) và dung dịch B.

7 mol B. Al. Cho hỗn hợp gồm FeO. 4. 2. 0. 7. Zn trong dung dịch HNO 3.01 M thì vừa đủ đồng thời giải phóng 2.2. 30.24.891g D. 0.02 mol NO2 và 0.17g Câu 131. Câu 119. 64 lit Câu 130. Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1. Hòa tan 10. B. 0.30 mol D. 0. 0. 16. 27.05mol NO. D.2 (M) D. B. Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al. Zn. C. 5.71 gam hỗn hợp gồm Al.7168 lít hỗn hợp NO và NO2 (đktc). 0.15 mol Cu.69 gam B.5 mol C.thu được 1.1 g.4. Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3.4 lit B. 0.7 gam D.35 g hh gồm Mg.8 g.12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O. C. 5.3 gam Câu 129. Giá trị của a là: A. 24.35 (g) và 0. thu được 63. Giá trị của V là A. Al tác dụng hết với dd HNO 3 thu được hỗn hợp khí gồm 0. 5.5 gam hỗn hợp Zn. thì thu được 0. 2. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối. 761. 53. 4.24 mol C. Tính khối lượng mỗi kim lọai trong hỗn hợp: A. 18.416 gam hỗn hợp Ag.6. Cho 1.35 gam hỗn hợp X gồm Cu.45 mol B.05 gam Câu 125. 0. Giá trị của x và m x là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tỉ khối của X đối với khí H2 là 20.82. Câu 122.4 mol Câu 123. Hoà tan hoàn toàn 8. 341.93g C.005 mol N2O.2 (M) B. (A-07) Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe. Khối lượng muối được tạo ra trong dd là: A.36 mol Câu 126.336g Cu D.6.36. D.64 lit C. Cho 1. Z trong 100ml dung dịch HNO 3 x (M) vừa đủ thu được m(gam) muối.16g Ag và 1. Tính V? A.5/3. Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là : A.sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0. Trị số của x là: A. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 118. 13. 23.6 gam S và dung dịch X. Cu trong dung dịch HNO3 thu được muối nitrat và 0. Hòa tan hoàn toàn 3. CuO. Giá trị của b là: A. Mg tan trong V(lit) dung dịch HNO3 0.60.75 gam hỗn hợp Mg. tỉ khối hơi của B đối với H2 bằng 19.04 gam hỗn hợp 3 kim loại X. B.12 lít SO2 (ở đktc) và 1.09mol NO2 và 0.96g D. 31.13g C. Fe.449g Ag và 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.40 mol C. 0.256g Cu Câu 121. C. 28.688 lit( đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ khối so với hidro là 44. 23. Zn trong 4 lít dung dịch HNO3 x (M) vừa đủ thu được dung dịch A và 1.55 (g) và 0. 6.1.525. Câu 120. Hòa tan 5. 1. 5. D.22 (M) Câu 132.064 lit D. Tỷ khối của X đối với khí H2 là 20.01 mol N2O.6 mol D. 55. D. 53. 0.3 mol SO2. Cho 1.12 mol B.thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư).45 gam B.55 (g) và 2.35 (g) và 2.25. 0. C. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là : A. Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc.967g Cu B. B.05g B. dư thu được 1.35 mol Câu 128. Y. Cô cạn dung dịch A thu được m(gam) muối khan. Đem nung hỗn hợp A.4 g.22 (M) C. 55. 55.35 g hỗn hợp Cu.1.12 lít (đkc) hh khí X gồm NO và N2O. Cu (tỷ lê mol 1: 1) bằng HNO3. 32. Khối lượng muối khan trong dung dịch X là A. Fe3O4 có số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0.828. Cu tác dụng với dd HNO3 loãng thu được 1.54 gam D.3. Giá trị của m (gam) và x (M) là A. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là : A. 5.12 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 21. Tỉ khối của X so với H2 bằng 19.21 mol D. 3. 13.13 gam C.08g Ag và 2. Al.01 mol NO và 0. 0.83g B.472g Cu C. Câu 124. 3.1 mol N 2O và 0.2 gam hỗn hợp B. 0.52.1 g. 21.1 mol NO. 6. 0. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dd là: A. Mg. gồm hai kim loại: x mol Fe và 0.45 gam C.944g Ag và 1.48. Cho 5.64g Câu 127. 1. Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng. 0. 5. 8.N2O có tỉ lệ mol 1: 1. trong không khí một thời gian.792 lít hỗn hợp khí gồm N 2. Al.25.0 gam hỗn hợp X gồm Mg. Số mol của mỗi chất là: A. Hòa tan hoàn toàn 30. gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng.com – 01679 848 898 207 . 1. Al.

5V1.Thực hiện hai thí nghiệm: 1) Cho 3.48 lít hỗn hợp NO. Al. giá trị của m.9 mol. Đây có thể là một phản ứng trao đổi.15 mol NO 2 và 0.12 lít.24 gam b) 4. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho 13. N2O có tỉ khối đối với hiđro là 18. Số mol HNO3 đã phản ứng là: a) 0. Cô cạn dung dịch A thu được m (gam.2 mol.) muối khan.76 (g) B. Câu 144. Phần Đại cương + Vô cơ A. Giá trị của V là a).22M c) 53.9 (M) (g) và 8.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO.792 lít hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1. Hòa tan hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B trong dung dịch HNO3 loãng.0 gam c) 116.com – 01679 848 898 208 .4 gam dung dịch. 39 gam B. d) 1. nó bị khử tạo khí NO2. 0.2 mol NO2. đun nóng. 0.03 mol khí N2 duy nhất thoát ra. Quan hệ giữa V1 và V2 là a) V2 = V1.77 lít và 81. Khối lượng muối có trong dung dịch (không có muối amoni) là A. các thể tích khí đo ở cùng điều kiện.05 mol. 1. FexOy là chất khử. thu được 108. có 0. (A) và (B) Câu 136. b) 0.2M d) 53. 0. đứng trước mỗi chất trong phản ứng trên. Trị số của m là: a) 3.8 (M) (g) và 8.4 gam b) 100.51 gam Câu 139.6 (g) C.2 lít và 80 (g) t0 Câu 135.5 và dung dịch không chứa muối amoni. Hòa tan 0.9 gam C. nhỏ nhất. 34. Hòa tan 10. 0. D. 7. Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO duy nhất (đktc). 2) Cho 3.75 mol. nóng)  → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tổng số các hệ số nguyên nhỏ nhất.8 gam d) Một kết quả khác Câu 137.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.2M b) 55. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất. 0. là: (có thể có các hệ số giống nhau) a) 18 b) 20 c) 22 d) 24 Câu 140.55 gam.35 gam. Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng và khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng là: A. Xem phản ứng: aCu + bNO3. Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y (gồm 0.b)V2 = 2V1.05 mol N2O).67 (g) D. để phản ứng trên cân bằng.5M. Lấy dung dịch thu được cho tác dụng với luợng dư dung dịch xút.35 gam.1 mol Cu kim loại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO 3 1M và H2SO4 0. và 0.76 (g) C. Câu 142. Mg tác dụng hết với một lượng dung dịch HNO 3 2M (lấy dư 10%) thu được 4. Xem phản ứng: FeS2 + H2SO4(đậm đặc.55 gam.9 (M) (g) và 7. c) 0.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0. c) V2 = 2. Hòa tan hoàn toàn 15 gam CaCO3 vào m gam dung dịch HNO3 có dư.7 lít và 80 (g) B. C.1 mol NO và 0. Đây phải là một phản ứng oxi hóa khử.3 gam Câu 134. và 2.7 gam D. Zn. có 672 ml duy nhất một khí (đktc) có mùi khai thoát ra. b) 1. Trong phản ứng này. c) 1. 27. d) V2 = 1.5 lít và 81 (g) D. d) 1. Câu 143.5 M thoát ra V2 lít NO. Hòa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp kim loại bằng dung dịch HNO 3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0.49 lít. 7. 37.22M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 0.5V1. HNO3 phải là một chất oxi hóa.9 (M) (g) và 8.672 lít.32 gam c) 4. và 2. Fe trong 4 lít dung dịch HNO3 aM vừa đủ thu được dung dịch A và 1. B. Hòa tan hoàn toàn m gam bột kim loại nhôm vào một lượng dung dịch axit nitric rất loãng có dư.76 (g) Câu 133. 7.344 lít. a là: a) 55.4 gam hỗn hợp Fe. Trị số của m là: a) 93.1 mol NO.+ cH+  → dCu2+ + eNO↑ + fH2O Tổng số các hệ số (a + b + c + d + e + f) nguyên. nó bị oxi hóa tạo Fe(NO3)3. để phản ứng cân bằng các nguyên tố là: a) 30 b) 38 c) 46 d) 50 Câu 138. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3.86 gam d) 3.Cho phản ứng: FexOy + (6x-2y) HNO3 (đậm đặc)  → xFe(NO3)3 + (3x-2y)NO2 + (3x-y)H2O A. có thể HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa. và 0.71 gam hỗn hợp gồm Al.

Tính hàm lượng % của KCl trong phân bón đó Bài 9. Giá trị của m là: a) 25. Cho m gam bột kim loại đồng vào 200 ml dung dịch HNO3 2M. Al có tỷ lệ mol là 1:2 bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0. Quặng photphorit → Photpho → điphôtpho pentaoxit→ axit phophoric→ amoni photphat → axit photphoric → canxi photphat c.+ ? → H2PO4. Tính khối lượng muối tạo thành. cần thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 0.60 gam b) 11.+ ? Bài 4. b) 26.896 lít NO2. H2PO4.464 lít NO2. 1. đó là dung dịch gồm một thể tích HNO3 đậm đặc và ba thể tích HCl đâm đặc. Phân kali KCl sản xuất được từ quặng sinvinit thường chỉ chứa 50% K2O. Câu 147.52 gam c) 10. Hòa tan 6g A bằng HNO3 đặc nóng thóat ra 5.896 lít một sản phẩm khử X duy nhất chứa nitơ. 3. Để hòa tan vừa hết chất rắn. PH3.6 lít khí NO2 đktc % Cu là a) 53.475 gam thỏi vàng có lẫn tạp chất trơ được hòa tan hết trong nước cường toan. thu được 3.com – 01679 848 898 209 .8M vào nữa. c) 27. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 145.66% c)70% d)90% Vấn đề 9 PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT I – BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1: Viết phương trình điều chế supephotphat đơn và supephotphat kép. có khí NO thoát ra. Bài 8. dụng cụ cần thiết. được dung dịch X chứa m gam muối khan và thấy không có khí thoát ra. tính hàm lượng P2O5 trong 10 tấn quặng trên. Cho 7.2%. Tính hàm lượng % của Ca(HPO4)2 trong phân đó. Cho 40g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g H3PO4 39. thu được hỗn hợp hai khí là NO2 và NO. Bài 2: Từ quặng pirit chứa chủ yếu FeS2.9 gam.04 gam kim loại đồng được hòa tan hết bằng dung dịch HNO3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phần trăm khối lượng vàng có trong thỏi vàng trên là: a) 90% b) 80% c) 70% d) 60% Câu 148. quặng photphorit chứa chủ yếu Ca3(PO4)2 và các thiết bị. P2O5. NaNO3. Bài 6: bằng phản ứng hóa học hãy nhận biết các chất sau: Na2SO4.34% b) 46. viết đầy đủ các phương trình hóa học.12000 + HCl +O to + Ca. Tính nồng độ mol/l của muối trong dung dịch thu được.t o   a. Quặng chứa hàm lượng 35% Ca3(PO4)2. Hãy lập thành một dãy biến hóa rồi viết phương trình theo dãy: Ag3PO4.+ ? → HPO42. supephotphat đơn.8 gam. Na2S và Na3PO4 Bài 7. Hòa tan 5.95 gam hỗn hợp Zn.24 lít NO2. d) 28.+ ? HPO42. đồng thời cũng có khí NO thoát ra. Hoàn thành các chuyển hóa sau: + SiO2 + C . Phân lân suphephotphat kép thực sản xuất được thường chỉ chứa 40% P 2O5. nêu cách điều chế các chất sau: axit photphoric.136 lít khí NO duy nhất (đktc).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro bằng 18.8 gam. Vàng cũng như bạch kim chỉ bị hòa tan trong nước cường toan (vương thủy). Ca3(PO4)2   → A → B  → C  → D b. Al có tỉ lệ mol 1:2 trong 400ml dung dịch HNO 3 1M vừa đủ. 3. H3PO4.76 gam hỗn hợp Zn. A gồm Fe và Cu. Bài 3. supephotphat kép. 34. Bài 10.344 lít NO b) 2.24 gam d) Đầu bài cho không phù hợp Câu 150. Thể tích mỗi khí thu được ở đktc là: a) 0. Ca3(PO4)2. P. Trị số của m là: a) 9.36 lít NO d) Tất cả số liệu trên không phù hợp với dữ kiện đầu bài Câu 149. Ca3P2 và Na3PO4 Bài 5. Hòa tan 4.8 gam.2. Trộn lẫn 100ml dung dịch NaOH 1M với 50ml dung dịch H3PO4 1M.696 lít NO c) 2. X là: a) N2O b) N2 c) NO d) NH4NO3 Câu 146.

Bài 23: Cần lấy bao nhiêu tấn quặng photphorit có chứa 60% khối lượng Ca3(PO4)2 để điều chế được 150 kg photpho. Tính thành phần % khối lượng của amophot trong hỗn hợp thu được sau phản ứng. Tính hàm lượng % NH4Cl trong phân đạm đó. đun nóng đến phản ứng hoàn toàn. Cho 44gam NaOH vào dd chứa 39. Cho 20 gam NaOH tác dụng với 18.2 g P2O5 và 5. Cho sản Bài 25: phẩm thu được vào 50 g dung dịch NaOH 32%.Tính nồng độ % của dd B.4 g H2O. Bài 31: Đốt cháy hoàn toàn 3.1 mol H3PO4.52 g H3PO4 vào dung dịch chứa 12 g NaOH.2g photpho trong oxi dư. Xác định thể tích N2 sinh ra (đkc)? Bài 20. Xác định khối lượng các chất tạo thành sau phản ứng? Bài 22: Đốt cháy hoàn toàn 46.2 kg có thể điêu chế được bao nhiêu kg H 3PO4 giả sử hiệu suất các giai đoạn lần lược là 70% và 90%. Xác định các muối tạo thành sau phản ứng? Bài 21. -Lấy phần 2 cho tác dụng với 400ml dd NaOH 0. Tính hàm lượng % canxiđihidrophotphat trong phân lân đó. Nhận biết HCl. a. tạo thành muối Na2HPO4 a.2gam H3PO4.com – 01679 848 898 210 b. cô cạn dd thu được m gam hỗn hợp hai muối khan.5 kg photpho trong oxi dư. Xác định số mol các chất sau phản ứng? Bài 19. Muốn biến lượng axit đó thành muối NaH2PO4 cần dùng 25ml ddNaOH 25%(d=1. Bài 15. các chất vô cơ cần thiết viết phản ứng điều chế NH4NO3 Bài 17. Tính hàm lượng % KCl trong phân kali đó. Bài 27: Phân đạm amoni clorua thường chỉ có 23% khối lượng nitơ. e) Hòa tan sản phẩm vào 300 kg nước. . Đốt cháy hoàn toàn 6.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính khối lượng phân bón đủ để cung cấp 40kg nitơ. Để trung hòa hoàn toàn dung dịch thu được khi thủy phân 4. Từ không khí than và nước. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 32%. b) Tính nồng độ % của dung dịch muối thu được.28). Bài 12. Xác định m? Bài 18. Bài 29: Phân supephotphat kép thực tế thường chỉ có 40% khối lượng P2O5. Bài 24: Đốt cháy hoàn toàn 6. Bài 13.03g/ml). Thêm 0. Bài 14.54g photpho halogenua cần dùng 55ml dung dịch NaOH 3M. Viết phương trình phản ứng b.37) để oxi hoá P đỏ thành H3PO4. HNO3 và H3PO4 Bài 16. Tính nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được. Tính nồng độ % của dung dịch H3PO4 thu đuợc. Tính thể tích HNO3 đã dùng để oxi hoá P.1g P ta được chất A chia làm 2 phần bằng nhau: -Lấy phần 1 hoà tan hoàn toàn vào 500g nước ta được dd B. Trộn 200 ml dd natri nitirt 3M với 200 ml dung dịch amoniclorua 2M . a) Tìm công thức phân tử của hợp chất. biết rằng lượng P hao hụt trong quá trình sản xuất là 4%.3M sau đó đem cô cạn dd thì thu được bao nhiêu g chất rắn? Bài 32: Dùng dd HNO3 60%(d=1. Bài 30: Cho 11. Xác định công thức của phốtpho trihalogen đó.8 gam một hợp chất của photpho thu được 14. Bài 28: Phân kali clorua thường chỉ có 50% khối lượng K2O.375 gam H3PO4. trong đó có axit H3PO3 là axit hai nấc. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tính khối lượng chất tan thu được.2 m3 (đktc) tác dụng với 39.2 kg H3PO4. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 11: Từ 6. Tính khối lượng NaOH cần dùng c.15 mol KOH vào dd chứa 0. Tính khối lượng phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được. biết rằng phản ứng thủy phân tạo ra hai axit.0%( d=1. Bài 26: Đổ dung dịch chứa 23. d) Hòa tan sản phẩm vào lượng nước vừa đủ để điều chế dung dịch H3PO4 5M. Tính thể tích dung dịch thu được. Thêm 6g P2O5 vào 25ml dung dịch H3PO4 6. Cho 200 ml dd NaOH 2M tác dụng 150ml dd H3PO4 2M.

Quỳ tím B. Cho 21. b. Xác định khối lượng muối thu được sau pư.4g P tác dụng hoàn toàn với oxi. II – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Thêm 44g NaOH vào dd chứa 39.3g P2O5 vào dd chứa 16g NaOH. vô số Câu 6. NaH2PO4 B. Bài 39: Cho 50g dd KOH 33. Na3PO4 D. Tính nồng độ CM của muối trong dd thu được. b.8g hợp chất của phốt pho thu được 14. Số mol Na+ được hình thành sau khi tách ra khỏi muối là: A. Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với V ml dung dịch KOH 1M thu được muối trung hòa. Cho phốtphin vào nước ta được dung dịch có môi trường gì? A. Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH. Hệ số của P là: A.Tính thể tích dd KOH 1. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 33: a.8g KOH. 2 B. Cho các sản phẩm vào 50g dd NaOH 32%. Xác định thành phần hỗn hợp đầu. Trung tính D. 200ml B. Tìm khối lượng muối tạo thành? b. Mg5P2 D. NaH2PO4 C. 150ml D. Bài 40: a. Hòa tan 1mol Na3PO4 vào H2O. b. Cho dd chứa 11. Cu C.2g H3PO4 và cô cạn dd. Bài 36: Cho 12. 3 C. Công thức hóa học của magie photphua là: A. Axit B. 1 B.5M cần cho vào 75ml dd H3PO4 để thu được dd kali đihiđrôphotphat.4g H2O. Tính nồng độ mol/l của dd tạo thành.5M và 75ml dd KOH 3M. Giá trị của V là. A. khi b= 2a ta thu được muối nòa sau đây: A. Đốt cháy khí này thành P2O5.28). a.com – 01679 848 898 211 . Hoà tan sản phẩm thu được vào dd HCl dư thu được 28lít khí ở đktc. Xác định CTHH của hợp chất. Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp: A.2g P2O5 và 5.6%. 3 D. 4 Câu 7. Bài 35: Đun nóng hỗn hợp Ca và P đỏ. Tính khối lượng dd H3PO4 50% cần cho vào dd KOH để thu được: a. 4 D. Sau đó cho toàn bộ lượng P2O5 hoà tan hoàn toàn vào 80ml dd NaOH 25%(d=1. dd AgNO3 D.2g H3PO4 vào dd chứa 44g NaOH. 2 C. Bài 38: Tính khối lượng muối thu được khi: a. H2SO4(đặc) và Ca3(PO4)2 Câu 8. Ca2HPO4 và H2SO4(đđ) C.76g H3PO4 vào dd chứa 16. Tính C% c?a dd muối sau phản ứng. Trong dung dịch H3PO4 có bao nhiêu ion khác. Bazơ C. 4 D. Cho dd chứa 39. H3PO4 Câu 11. b. 5 Câu 3. 2 C.72g kali photphat. thể tích dd sau đó là 400ml. Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây: A. Bài 37: Thêm 250ml dd NaOH 2M vào 200ml dd H3PO4 1. b. Hai muối kali đihiđrôphotphat và kali hiđrôphotphat với tỉ lệ số mol là 2:1. a. NaH2PO4 và Na3PO4 Câu 9.Ca3(PO4)2 và H2SO4(l) B. Tính nồng độ CM của muối trong dd này. Lượng oxit thu được tác dụng với dd kiềm tạo thành 142g Na2HPO4. Tính C% của dd muối thu được sau phản ứng. Xác định CM của những muối tạo nên trong dd thu được. Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P → H3PO4 + SO2 + H2O.: A. HNO3 và H4PO3 A. Mg2P2 B. Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. P B. 170ml C. Mg3P2 C.5M. Không xác định Câu 4. Thuốc thử dùng để biết: HCl.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 34: Đốt cháy hoàn toàn 6. P2O5 D. 10. P2O3 C. 300ml Câu 10. Trộn lẫn 50ml dd H3PO4 1. Mg3(PO4)2 Câu 2. P2O5 và H2SO4đ D.44g kali hiđrôphotphat và 12. Cu và AgNO3 Câu 5. 1 B.

NH4Cl B. B. hiđrocacbonat.2g P2O5 trong dung dịch 250g H3PO4 9. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nitơ.5 C. (NH4)2SO4 C. Na3PO4 Câu 14. 1. NH4NO3 D. 0. NaH2PO4 và NaH2PO4 D. NH4NO3 C. Na3PO4 Câu 16. Phân đạm ure thường chứa 46% N. D. Phần Đại cương + Vô cơ A. 2.2H2O C. Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B. Kết quả khác Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. nitrit. 0. Cho 2mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH thì sau phản ứng thu được muối nào: A. Ca(H2PO4)2 B. 4. 16. Câu 23. A. (NH4)2SO4 D.33 lít dung dịch NaOH 1M. KOH. Câu 24.48 lít Câu 18. Khối lượng photpho ban đầu là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây).2 tấn C. NH4Cl B.Ca(H2PO4)2. D.27 tấn Câu 19.Phân lan supeơhotphat đơn có thành phần hóa học là: A. 32g C. D. Chọn câu đúng trong các câu sau: Ở điều kiện thường photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ. C. Công thức hóa học của đạm một lá là: A. Ca(H2PO4)2 và CaSO4. Nguyên tử photpho có obitan 3d còn trống còn nguyên tử nitơ không có. D. Na3PO4.12 lít C.6% Câu 17. 2. 1. Đánh giá độ dinh dưỡng của phân kali bằng hàm lượng % A.0 Câu 20. B. clorua. phân kali đó so với tạp chất.24 lít B. K2O. Khối lượng quặng photphorit chứa 65% Ca3(PO4)2 cần lấy để điều chế 150kg photpho là. 17. Clo B. Brom D.Iot Câu 27. CaHPO4 C. 0. B.54g một photpho trihalogenua cần 55ml dung dịch NaOH 3M. A.8% D. C. Độ dinh dưỡng cao nhất trong các loại phân đạm cho sau là A. Cho một miếng photpho vào 210g dung dịch HNO3 60%. 160.112 lít D. Để trung hoà hoàn toàn dung dịch thu được khi thuỷ phân 4. kali nitrat. amoni sunfat. 650kg D.9 D. Na2HPO4 và Na3PO4 D. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. Halogen là nguyên tố nào sau đây: A. 41g B. Hòa tan 14. Flo C. C. Phản ứng tạo H3PO4 và NO. Na2HPO4 và Na3PO4 C. NaNO3 Câu 13. 677kg B. thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là:A. Muối thu được sau phản ứng là: A. Muối amoni nào sau khi bị nhiệt phân hủy tạo ra sản phẩm có đơn chất A. Khối lượng kg ure đủ cung cấp 70 kg N là: A. Nguyên tử photpho có điện tích hạt nhân lớn hơn nitơ B. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% dùng để điều chế được 500kg supephotphat kép là: A. Ca3(PO4)2 Câu 21. Biết rằng trong quá trình điều chế có 3% P bị hao hụt. Trong nhóm VA.NaH2PO4 B. Câu 22.7% C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Câu 26. Dung dịch sau phản ứng có tính axit và phải trung hoà bằng 3. 5. do: A. amoni clorua. 152. Nồng độ dung dịch axit H3PO4 mới là:A. Ca3(PO4)2.189 tấn B. 200. Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H 3PO4 1M. Đun nóng nhẹ. NaH2PO4 và Na2HPO4 B.2 B.5 tấn D. D. C. 14. Cho dung dịch KOH đến dư vào 50ml (NH4)2SO4 1M. Ca(H2PO4)2 D.8%. 2CaSO4 Câu 25.com – 01679 848 898 212 . (NH4)2CO Câu 12. 31g D. K. đi từ trên xuống photpho xếp sau nitơ. ure. 700kg C. Công thức hóa học của phân supephotphat kép là A. nitrat.4% B. 720kg Câu 15. 145.

Cho các mẫu phân đạm sau đây: amoni. Cho dung dịch chứa 5. KH2PO4 . 16 Câu 31. 8. Kết quả khác Câu 34. 12. dd Ba(OH)2 D. Câu 40. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50g dung dịch NaOH 32%. Nồng độ phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được là:A. 8. Thêm 0. Sau phản ứng trong dung dịch có các muối: A. Kết quả khác → H3PO4 + NO Câu 41. 5. Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây: A. dd BaCl2 Câu 39. Ca3P2. 8. 4. 12 C. Na2HPO4 B. K2HPO4 và K3PO4 D. 4. dd NaOH B.2 g photpho trong oxi dư. 45% Câu 33. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 28. 4. Dùng quỳ tím. 17 B.khử này bằng: A. 110. 4. P2O5. 12 D. Tạo khí PH3 B. sunfat.Na2HPO4 . 5. Kết quả khác Câu 37. Tạo muối Ca3( PO4 )2 kết tủa D. 5. dùng dung dịch AgNO3 C. dùng dung dịch BaCl2.2 kg C. Trong phản ứng: KMnO4 + PH3 + H2SO4 → K2SO4 + MnO2 + H3PO4 + H2O Sau khi cân bằng phản ứng.4. 12.2 kg D. Tạo muối CaHPO4 kết tỉa C.111. 43% D. Sau phản ứng. P.2 mol H3PO4 vào dung dịch chứa 0. trong dung dịch có các muối: A.3 mol NaOH . KH2PO4 và K2HPO4 B. Sự nóng chảy và bay hơi khác nhau D. 42% C. Supepphotphat đơn chức được điều chế từ một loại bột quặng chứa 73% Ca3( PO4 )2. Na2HPO2 và Na3PO4 B. K2HPO4 và K3PO4 C. Cho 6g P2O5 vaứ 15ml dung dịch H3PO4 6% ( D = 1. 19 D. KH2PO4 và K3PO4 C. 26% CaCO3 và 1% SiO2. 5. Khi bón phân supepphotphat người ta không trrộn với vôi vì: A. K2HPO4 và KH2PO4 B. natri nitrat. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. P -> Ca3P2 → Ca3( PO4 )2 → PH3 → P2O5 D. Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau B. 10. 18 C.Na3PO4 C.com – 01679 848 898 213 .8. Dùng dung dịch BaCl2. NaNO3. dùng dung dịch AgNO3 D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 12. NaH2PO4 Câu 32.15 mol KOH vào dung dịch chứa 0. có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các phân đạm trên A. hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các hoá chất trong các lọ. các chất tham gia và tạo thành có hệ số cân bằng lần lượt là: A. trong dung dịch muối tạo thành là: A. Nếu lập một dãy biến hoá biểu diễn quan hệ giữa các chất trên thì dãy biến hoá nào sau đây là đúng: A.4 g KOH. Ca3( PO4 )2 → Ca3P2 → P → PH3 → P2O5 B.101. Tạo muối không tan : CaHPO4 và Ca3(PO4)2 Câu 36. 6. Đốt cháy hoàn toàn 6. 12 Câu 30. Tổng số các hệ số trong phương trình phản ứng oxi hoá . K2HPO4 và K3PO4 Câu 35. 8. dùng dung dịch AgNO3 B. 41% B. Tất cả đều đúng. Có bốn lọ không dán nhãn đựng các hoá chất riêng biệt là: Na2SO4. Cho các chất : Ca3 (PO4 )2 . Photpho trắng và photpho đỏ khác nhau về tính chất vật lí vì: A. Na2S và Na3PO4. amoni clorua. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% tác dụng với 100kg quặng trên là bao nhiêu ( trong các số dưới đây)?A. Tan trong nước và dung môi khác nhau. Trong phản ứng sau: P + H2SO4 -> H3PO4 + SO2 + H2O.1 mol H3PO4 . 12. Sau phản ứng. ddNH3 C.03g/ml). Ca3( PO4 )2 → P → Ca3P2 → PH3 → P2O5 C. Câu 29.2 kg B. A. Dùng dung dịch BaCl2. PH3. NaH2PO4 và Na3PO4 D. Ca3( PO4 )2 → Ca3P2 → P → PH3 → P2O5 Câu 38. 8. Cho 0.8. 5. Photpho trắng có thể chuyểnthành photpho đỏ C. Trong phản ứng: P + HNO3 + H2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. K2HPO4 và K3PO4 D.NaH2PO4 D.88g H3PO4 vào dung dịch chứa 8. 5. 12 B.

NaOH. KCl. HPO42-. HNO3. Trong các câu sau : Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. KH2PO4 và K2HPO4 C. Muối thu được sau phản ứng là : A. Ca. CaO. NaH2PO4 B. Cho 2 mol KOH vào dd chứa 1.com – 01679 848 898 214 . Na3PO4 và 50 g. H+ D. MgO. 5. NaH2PO4 và 19. OH-. đem cô cạn dung dịch đến khô. HPO42-. CuSO4. 3Ca3(PO4)2.2 g H3PO4. dùng dung dịch Ca(OH)2 B. B. H2PO4Câu 53. Hỏi muối nào được tạo thành khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu. còn nguyên tử nito không có C. Na3HPO4 và 15 g.2g D.2 g. Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39. CaO. 5 C. K3PO4 và K2HPO4 Câu 51. 5.K2HPO4 và K3PO4 D. AgNO3.. NH3 D. Ca3(PO4)2 B. CaF2 D. NaOH. Cho dd có chứa 0. H2SO4 và H3PO4. H+. 5. 3 D. CuCl2. KH2PO4 và K2HPO4 và K3PO4 Câu 54. Phần Đại cương + Vô cơ Sau khi cân bằng phản ứng. KOH. K2HPO4 và K3PO4 B. PO43-. KH2PO4. A. Muối nào sau đây thu được sau phản ứng: A. Rót dung dịch chứa 11. Không xác định được Câu 49. Axit nitric và axit photphoric cùng có phản ứng với nhóm các chất sau: A. 5. phân kali và phân supephotphat Ca(H2PO4)2. NaOH D. Bari kim loại D. Na2HPO4 và 14. Na2HPO4 và 14.1 mol H3PO4.25 mol KOH vào dung dịch có chứa0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.76g H3PO4 vào dung dịch chưa 16. Có 3 mẫu phân hoá học không ghi nhãn là phân đạm NH4NO3. C. NH3 B. K3PO4 và K2HPO4 D. 2. Na2CO3. Na2HPO4 C. Dùng dung dịch Ca(OH)2 C. PO43-. Dùng dung dịch NaOH. Dung dịch H3PO4 chứa những phần tử : A. Na3PO4 và 49. Nhiệt phân. dùng dung dịch Ba(OH)2 D. KH2PO4 và K3PO4 B.2g Câu 46. Câu 48. Liên kết giữa các nguyên tử photpho là liên kết đơn kém bền hơn so với liên kết giữa các nguyên tử nito trong phân tử nito làliên kết ba B. 5 B. Cu. CaP2O7 Câu 45. AgNO3. CaF2 C. Tất cả đều đúng. KH2PO4 và K2HPO4 Câu 43. H2PO4-. Chọn công thức đúng của apatit: A. PO43B. KOH Câu 50. Ag. 3. K2CO3. Cho 44g sung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g dung dịch axit photphoric 39. CaO. K2HPO4 và KH2PO4 C. H+. 2. 2. K3PO4 và KH2PO4 D. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nguyên tử photpho có obitan 3d trống. Nguyên tố photpho có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tố nito D. A. Photpho ở trạng thái rắn còn nito ở trạng thái khí Câu 52. Cu. Na2CO3. Sau phản ứng trong dd có các muối : A.2g. Để phân biệt các dung dịch axit HCl.2%. 3. NaOH. PO43-.8g KOH . MgO. Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các loại phân bón trên?. H2PO4-. K2O .Ca3(PO4)2. HPO42-. Na2HPO4 và Na3PO4 Câu 44. NH3. AgCl. NH3 Câu 47. H3PO4 C. 3. Muối tạo thành là muối nào sau đây: A. Axit Photphoric đều phản ứng được với các chất trong nhóm nào sau đây? A. Kết quả khác Câu 42. ở điều kiện thường đơn chất photpho khá hoạt động hơn so với khí nito là do : A. Na3PO4 D. KOH B. Cu kim loại B.5 mol H3PO4. 3. Na2CO3 C. K3PO4 C. Natri kim loại C. các chất phản ứng và sản phẩm có hệ số cân bằng lần lượt là: A. người ta chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây : A. K2HPO4 B. KOH C. 3.

dd AgNO3 Câu 59.8 mol NaOH vào dd chứa 1 mol H3PO4. CaO . NaClO . KClO3. b) Các muối : NaCl. CH3COOH . SO2 . Na2HPO4 . Khử đất chua bằng vôi và bón phân đạm cho cây đúng cách là cách nào sau đây? A. 1.2 mol NaH2PO4 và 0. 4 C. Ba(OH)2. C6H6 . NH3 vừa là chất khử. Ca(HCO3)2 . Bài 5. NaCl. 0. H2O .NaHS. KHSO4. Na2HPO3 . CH3COOH. HF.02 C.02 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.24H2O .H3PO4 là axit trung bình Nhóm gồm các câu đúng là : A. NaClO. CuSO4 . K2SO4. Cho 0.H3PO4 là axit 2 nấc 4. Na2HPO4 vàNa3PO4 D. Cr(OH)3 . Sn(OH)2 .Al2(SO4)3. Photpho trắng bền hơn photpho đỏ C. H2S.01 mol/l. Na3PO4 và NaOH dư Câu 60. C2H5OH . RbOH. CH3COONa .03 mol KOH để sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối K2HPO4 và KH2PO4 với số mol bằng nhau A. Cu(OH)2. ở điều kiện thường N2 bền hơn P D. KOH. Bón phân đạm trước rồi vài ngày sau mới bón vôi khử chua. Phần Đại cương + Vô cơ 1. 2. Nếu hoà tan vào dung dịch đó một ít tinh thể natri axetat CH3COONa ( chất điện li mạnh) . 3. thì nồng độ ion H+ có thay đổi không ? nếu có thì thay đổi như thế nào ? Giải thích. Bài 6.C2H6 . NH4NO3. 3. HClO. đều có nồng độ 0. [Zn(NH3)4](NO3)2 .05 mol NaOH. Na2HPO4 . H3PO4 là axit có tính OXH B. Bài 2. CH3COONa .8 mol NaH2PO4 và 0. NaHCO3 . H2SO4 . Dd Ca(OH)2 D. Có 3 mẫu phân bón hoá học: KCl. Hãy so sánh khả năng dẫn điện của các dung dịch đó. 0. 1. CaCl2. Cho các chất : HCl. Ca(H2PO4)2. axit axetic. [Ag(NH3)2]Cl . Chỉ dùng dd nào sau đây là có thể nhận biết được mỗi loại? A. NaH2PO2 . HNO2. Na3PO4.03 D. a) Chất nào là chất điện li mạnh ? Viết phương trình điện li.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.01 B. Dd HCl B. NaHCO3.KCl . Mg(OH)2. Tính số mol P2O5 cần thêm vào dung dịch chứa 0. rượu etylic. Sr(OH)2. b) Chất nào là chất điện li yếu ? Viết phương trình điện Vieet Bài 3. 0. NaHCO3 .Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân 2. 4 Câu 55. HNO3. Muối thu được có số mol là: A. B. Zn(OH)2 .6 mol Na3PO4 C. Có bốn dung dịch : Kali clorua. 1. Đổ dd chứa 1. K2SO4 . Pb(OH)2 . H2SO4. Đáp số khác Bài 1. 3 D. NaH2PO3.com – 01679 848 898 215 CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI. HClO4. Những chất nào là chất điện li. Mg(OH)2 . [Cu(NH3)4]SO4 . Dd H2SO4 C. NaOH. C. Trong số các muối sau. kali sunfat. C6H12O6 . Bài 4. 2. KCl. 0. Cách nào cũng được Câu 58. vừa là chất OXH Câu 56. H2SO3. Br2 . 0. Chọn câu đúng trong các câu sau : A. 4 B.MgCl2. H2CO3. Bi(OH)3. Na3PO4 . CH3COONa .NH3 là chất khí 3. Cho một dung dịch axit axetic CH3COOH ( chất điện li yếu). 0.8 mol Na2HPO4 D. Giải thích ngắn gọn. H2CO3 .6H2O . Na2HPO3 . NaH2PO4 và Na2HPO4 C.2 mol Na2HPO4 Câu 57. CuSO4. Các chất rắn thu được sau phản ứng gồm: A. 2. Viết phương trình điện li trong nước: a) Các hiđroxit lưỡng tính : Al(OH)3 . Bón đạm cùng một lúc với vôi. . 1 mol NaH2PO4 B. NaHSO4 . Bón vôi khử chua trước rồi vài ngày sau mới bón đạm D. NaH2PO4 và H3PO4 dư B. HI. muối nào là muối axit ? muối nào là muối trung hoà ? (NH4)2SO4 .

Trong một dung dịch có chứa các ion : Ca2+. Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion sau : − a) K+ và PO 3− b) Al3+ và NO 3 c) Fe3+ và SO 2− d) K+ và MnO 2− 4 4 4 e) Na+ và CrO 2− 4 f) Cu2+ và SO 2− 4 g) Rb+ v à Clh) CH3COO. Bài 11. HCO 3 .15 mol) . b. S2. Cl-. H+. NO − . OH-. d. i) HCO 3 ..2 mol) cùng 2 loại anion là Cl-(x mol) và SO 2− (y mol) . Viết biểu thức hằng số phân li axit Ka hoặc hằng số phân li bazơ Kb cho các trường hợp sau : NH + . Bài 12. khí Y vag kết tủa Z. NO 3 4 4 d) Mg2+. nếu hòa tan vào dung dịch này một ít tinh thể amoni clorua NH4Cl (chất điện li mạnh) thì nồng độ OH. Hãy nêu và giải thích: . NO 3 . H+(0. HClO . Dung dịch A chứa a mol K+ . Ag+ .15 mol). Có hai dung dịch .y . 4 Bài 17. b. SO 2− 4 4 (0. Mg2+. NH + (0.1 . CO 3 − − 2− f) H+. Bài 20.9 gam chất kết tủa. H+. HCO 3 .Khi cô cạn dung dịch có thể thu được những muối nào ? . b) Nếu a = 0. Cl-(0. CO 3 . Bài 16. d mol SO 2− (không kể ion H+ và OH. SO 2− c) Mg2+. SO 2− . mỗi ống nghiệm chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp giữa các ống nghiệm) − 2− trong số các cation và anion sau : NH + . Trong một dung dịch có chứa a mol Ca2+. a) Khi thêm (a+b) mol BaCl2 hoặc (a +b) mol Ba(OH)2 vào dung dịch trên thì khối lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp có bằng nhau không ? Giải thích . Trong một dung dịch chứa đồng thời các ion : Na+ .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. CO 3 (0. Tính x . Bài 19. SO 2− . Ba2+ .2 mol. b. SO 2− . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.1 mol).1 mol) và Al3+(0. c. dung dịch A và dung dịch B. NH + .1 mol và b = 0. Một dung dịch chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 . Na+ . Lập biểu thức liên hệ giữa a. Br.có thay đổi không ? Nếu có thì thay đổi như thế nào? Giải thích. − Bài 10. Có 3 ống nghiệm.Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư và đun nóng thu được 0.. NO 3 .của 4 4 nước). NO 3 . c = 0.Khi nung hỗn hợp chất rắn sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? − Bài 14. NO 3 (0. Na+. b) Tính khối lượng kết tủa thu được trong trường hợp a = 0.. SO 2− . Hãy xác định tổng khối lượng của các muối có trong dung dịch A chứa các ion Na+. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 7.2 mol) . Bài 15. CO 3 4 g) Br-. NH + . PO 3− . c mol HCO 3 . SO 2− . Cu2+.. Cho một dung dịch amoniăc. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn. c mol HCO 3 và d mol Cl. Tìm biểu thức liên hệ a. Mg2+. e trong dung dịch A và dung dịch X. Ca2+ 4 2− e) H+. 4 2 Bài 9. Na+. Na+.1 mol) . Mg2+(0. − − − h) OH-. Cho thêm (c+d+e) mol Ba(OH)2 vào dung dịch A thu được dung dịch X . c mol Cl-.com – 01679 848 898 216 2− 3 − 2− . K+. d.Trong dung dịch có thể có những muối nào ? .3 thì b bằng bao nhiêu ? Từ kết quả này hãy tính tổng khối lượng các muối có trong dung dịch. Ca2+. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn.34 gam khí có thể làm xanh giấy quì ẩm và 4. Ag+. NO 3 .25 mol) . Một dung dịch có chứa 2 loại cation Fe2+(0. c.và Na+.3 gam kết tủa.1 . 4 4 4 Hãy xác định các cation và anion sau trong từng ống nghiệm. Xác định dung dịch A và dung dịch B. Ba2+. Một dung dịch chứa a mol Na+. 4 a) Lập biểu thức liên hệ giữa a.. d mol SO 2− . Clb) Ba2+. − Bài 18. b mol Ca2+. Biết rằng : . H2CO3 . d = 0. d và công thức tổng khối lượng muối trong dung dịch. b mol NH + . Ag+.075 mol) . CH3COO. Khi cô cạn dung 4 dịch ta có thể thu được tối đa mấy muối ? Viết công thức phân tử của các muối đó. b mol Mg2+. CO 4 4 . Na+.. Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46. Al3+ .25 mol) . Có thể pha chế dung dịch đồng thời chứa các ion sau không ? Vì sao? − a) Na+. Ba2+ Bài 13. Cl. Bài 8. Mỗi dung dịch chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại anion trong số các ion sau : K+(0. K+. Al3+ và Cl. c.

SO 2− là axit . 0.1019 phân tử HNO2 .435 gam.06 mol Al3+. Tổng khối lượng các 4 muối tan có trong dung dịch là 5.1018 ion NO − 3 .60. Đimetyl amin trong nước có phản ứng + thuỷ phân sau: (CH3)2NH + H2O (CH3)2NH 2 + OHSưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch đó ( bỏ qua sự điện li của nước).01 . lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao? 4 Trên cơ sở đó .com – 01679 848 898 217 . nếu dung dịch 0. Tính tổng khối lượng các muối trong ½ dung dịch A.1M có độ điện li α = 1% . Phần Đại cương + Vô cơ .1mol/l). hay bằng 7. 0.02 mol SO 2− . NH + . a) Có thể pha chế dung dịch A bằng cách hoà tan vào nước hai muối kali clorua và natri photphat được không ? b) Nếu có thể được. Muối có 4 trong dung dịch này thì phải hoà tan hai muối nào vào nước ? Giải thích. Bài 24. để pha chế 2 lít dung dịch A cần bao nhiêu mol kali clorua và bao nhiêu mol natri photphat ? Bài 32. KCl 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. CO 3 . b) Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau: − − [Na+] = 0.01 . NH4Cl. CH3COONa. Dung dịch A có chứa đồng thời ba muối : Na2SO4 0. Cho biết độ điện li của axit CH3COOH là α = 0. α = 4% có bao nhiêu hạt vi mô ( phân tử . Na2CO3.Phần thứ nhất cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư . Bài 27.5oC và 1 atm. Không tính nước. Trong 1 ml dung dịch axit nitrơ ở nhệt độ nhất định có 5. b) Tính pH của dung dịch axit trên. 2− − Bài 29. 0.03 mol Cl.. HCO 3 . 0. y mol K+. Tính độ điện li α của axit fomic HCOOH.1M và NaCl 0. a) Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion có trong dung dịch axit đó. 4 4 Cl. Bài 22. CH3COO.Phần thứ hai cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 235. Trong 500 ml dung dịch CH3COOH 0. KCl.05M . Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn amoniăc . Dung dịch CH3COOH 0. a) Một dung dịch A chứa 0. a) Có thể pha chế dung dịch A được hay không nếu chỉ hoà tan vào nước hai muối sau đây ? * NaCl và K2SO4 * KCl và Na2SO4.06 mol NO 3 . Theo định nghĩa axit –bazơ của Bron-stêt các ion : Na+.2 ml khí ở 13.và 0.4 ml khí Y ở 13. nhỏ hơn. để chuẩn bị 200 ml dung dịch A cần hoà tan vào nước bao nhiêu gam mỗi muối? Bài 33. SO 2− . hãy dự đoán các dung dịch của từng chất cho dưới đây có pH lớn hơn . K+. [Ca2+] = 0. Cu2+.3mol/l) và kali photphat (0. [NO 3 ] = 0.64. NH + .025. − Bài 23. CuSO4. Na2SO4.05 .03 mol Ca2+. HSO − . có 3.04 . Dung dịch axit axetic 0.224 lít khí (ddktc).5M. NH4HSO4.5oC và 1 atm.09 mol SO 2− . Bài 26.Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thì thu được 0. Kết quả trên đúng hay sai ? Vì sao.0g/ml) của axit fomic có độ pH = 3. 2− Bài 21. Dung dịch A chứa các ion Na+. Bài 25. Bài 30. bazơ.6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml.01. Bài 31. Một dung dịch có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dung dịch.3 gam kết tủa X và 470. Viết phương trình điện li CH3COOH và xác định pH của dung dịch này. Hãy xác định giá trị x và y..46% (d = 1. Bài 28. 4 4 a) Dung dịch A trên có thể điều chế từ hai muối trung hoà nào ? b) Chia dung dịch A làm hai phần bằng nhau : . Dung dịch A có chứa đồng thời hai muối natri clorua (0. a) Tính độ điện li của axit nitrơ trong dung dịch ở nhiệt độ đó.đun nóng ta thu được 4. [Cl-] = 0.01 M. b) Tính nồng độ mol của dung dịch nói trên. [HCO 3 ] = 0. Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là 1. b) Nếu có thể được. . CO 3 . ion).0% . Một dung dịch chứa x mol Cu2+.

2M và NH3 0. a) Tính pH của dung dịch CH3COOH 0.10-5) b) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH4Cl 0. Tính pH của dung dịch thu được khi cho 100 ml H2SO4 0.1M .1M. c) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH3 0.trong dung dịch axit CH3COOH 0. Phần Đại cương + Vô cơ a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin. b) Các dung dịch : NaOH . Tính a (g). Bài 34. biết độ điện li α của dung dịch bằng 1. Giải thích vắn tắt cho mỗi trường hợp.01M. Giải thích .71.001M. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.5 lit dung dịch X có pH = 12 .a) Cho m gam Na vào nước. Biết rằng Kb = 5. c) Dung dịch NaOH 0.3% Bài 35.3.10-5. b) Nếu thêm một ít muối khan (CH3)2NH2Cl vào dunh dịch trên thì nồng độ OH.001 mol HCl vào 1 lit dung dịch đó thì độ điện li của axit fomic tăng hay giảm ? Giải thích. So sánh pH của các dung dịch sau có cùng nồng độ và điều kiện . d) Dung dịch Ba(OH)2 0. Cho Kb(CH3COO-) = 5. Bài 44. b) Tính nồng độ mol/l của các ion HS.1 M (Biết Ka = 1. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.1M của một axit một nấc có K = 1.10-10 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. ta thu được 2 lit dung dịch có pH = 13. 4 Bài 42.thay đổi như thế nào ? Vì sao ? c) Tính pH của dung dịch đimetyl amin 1. Biết Kb của NH3 bằng 1.0.9.8.0001M . Tính V(l) .05M .1M vào 400 ml dung dịch NH3 0.0. Dung dịch axit fomic 0.10-13 a) Tính nồng độ mol/l của ion H+ và pH của dung dịch .01M và dung dịch H2SO4 0. Ba(OH)2 .10-4. a) Tính độ điện li của axit fomic trong dung dịch đó. Bài 43.1M.1M ( Biết Kb của CH3COO. Cho dung dịch H2S 0. a) Dung dịch axit fomic HCOOH có pH = 3.0. Coi Ka(NH + ) = 5.6.007M có pH = 3.01M. Tính độ điện li α của axit fomic.và S2.0.71. a) Các dung dịch : HCl . Thêm 100 ml dung dịch CH3COOH 0.10-10). Biết axit này có thể phân li 2 nấc : H2S H+ + HS. b) Hoà tan a gam kim loại Ba vào nước thu được 1. Biết rằng hằng số phân li axit của NH + l à 4 KNH 4 = 5. CH3COOH ..10-5. Bài 39. dung dịch nào có pH lớn hơn ? a) Dung dịch 0.10-5 ). b) Tính nồng độ H+ và ion axetat CH3COO.1M và dung dịch HCl 0.8. b) Dung dịch HCl 0. Tính pH của các dung dịch sau: a) Dung dịch HCl 0. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 41.01M ( Biết Kb = 1. Ka2 = 1.là 5. dung dịch NH3 .1M.0 . Bài 36.com – 01679 848 898 218 + .75. Bài 38.1M vào 200 ml dung dịch NaOH 0. H2SO4 .01M . d) Dung dịch HCl 0.10-10 .1M của một axit một nấc có K = 4.1M . Tính pH của dung dịch thu được . Tính m(g) .10-4 và dung dịch 0.0001M . Xác định V (lit).5M .1M và dung dịch HCl 0.10-10 . b) Nếu hoà tan thêm 0. d) Dẫn V(l) SO3 (đktc) vào nước ta thu được 5 lít dung dịch C có pH = 2 .05M .0. d) Tính nồng độ mol/l ion H+ của dung dịch CH3COOH 0. Bài 40. Tính pH của dung dịch gồm NH4Cl 0. b) Dung dịch H2SO4 0. c) Dung dịch CH3COOH 0.trong dung dịch . Coi Ba(OH)2 phân li hoàn toàn. Ka1 = 1. Trong hai dung dịch ở các thí dụ sau đây. Bài 37. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail..10-7 HSH+ + S2. c) Dẫn V(lit) HCl (đktc) vào nước ta thu được 2 lít dung dịch Y có pH = 1.

hãy nêu cách phân biệt các dung dịch trên. Bài 47. (NH4)2CO3 . Chỉ dùng thêm quì tím. Bài 55. Na2SiO3 và Na2S. quì xanh. Na2CO3. Muối nào trong số muối trên bị thuỷ phân khí hoà tan vào nước . Na2CO3 và HCl .com – 01679 848 898 219 . Hãy ghi đúng sự thay đổi màu của quì đỏ. c) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dung dịch NaOH và Na2CO3 được không ? Tại sao ? d) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dung dịch HCl và dung dịch NH4Cl được không ? Tại sao ? e) Vì sao NH3 không tồn tại trong môi trường axit ? Vì sao Zn(OH)2 không tồn tại trong môi trường axit cũng như trong môi trường kiềm ? Bài 50. Viết phương trình trao đổi ion các dung dịch sau đây (dạng phân tử và ion rút gọn) : a) CaCl2 và AgNO3 b) Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3 c) FeSO4 và NaOH d) NaNO3 và CuSO4 e) Fe2(SO4)3 và NaOH f) CH3COOH và HCl g) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2 h) NH4Cl và Ba(OH)2 i) Ba(NO3)2 và CuSO4 j) KCl và Na2SO4 k) Pb(OH)2 (r) và HCl l) Pb(OH)2 (r) và NaOH. Na2SO4 . BaCl2. Bài 48. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra dưới dạng phân tử và ion . mỗi bình chứa một trong các dung dịch sau : Na2SO4. Bài 52 đây đựng riêng biệt trong các bình không có nhãn : NH4Cl . Bài 54. kiềm hay trung tính ? Giải thích . Hoàn thành các phương trình ion rút gọn dưới đây và viết phương trình phân tử của các phản ứng tương ứng dưới đây. Bài 53.+ … → CH3COOH g) H+ + … → H2O h) OH. KNO3 với nồng độ khoảng 0. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 45. Ba(NO3)2. Na2CO3 . b) Cho quì tím vào các dung dịch sau đây : NH4Cl . Na2CO3 . Viết phương trình minh hoạ . BaSO4 ( Chỉ dùng thêm 1 hoá chất và nước). CuSO4 . làm thế nào để nhận ra các dung dịch này. CH3COOONa . Bài 49. Viết các phương trình phản ứng minh hoạ . Hãy dẫn ra phản ứng giữa dung dịch các chất điện li tạo ra : a) Hai chất kết tủa . CH3COOK . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cho các muối : NH4Cl. Hãy phân biệt các chất bột sau : NaCl . BaCO3 . một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh . Na2HPO4 . (CH3COO)2Pb . Quì tím đổi màu gì ? Giải thích . NH4Cl có môi trường axit . NaCl . quì tím khi nhúng lần lượt chúng vào từng dung dịch sau : Dung dịch KCl FeCl3 NaNO3 K2S Zn(NO3)2 Na2CO3 Quỳ đỏ Quỳ xanh Quỳ tím Bài 51.1M . KHSO3 . Chỉ dùng thêm một hoá chất hãy phân biệt các dung dịch sau : Na2CO3 . (NH4)2SO4 . Na2SO4. Na2CO3. Có 3 lọ hoá chất mất nhãn. k) OH + … → CO 3 + … Bài 46.+ … → AlO − + … 2 2− + 3+ i) H + … → Al + …. c) Một chất kết tủa . K2SO4. C6H5OH.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Na2CO3 . BaCl2 . Na2CO3 . a) Cr3+ + … → Cr(OH)3 b) Pb2+ + … → PbS c) Ag+ + … → AgCl d) Ca2+ + … → Ca3(PO4)2 2e) S + … → H2S f) CH3COO. NaOH . Na2SO3 . mỗi lọ đựng một trong các dung dịch NaCl . Có bốn bình mất nhãn. Ba(NO3)2 . d) Một chất khí .a) Cho các dung dịch NaCl. b) Một chất kết tủa và một chất khí . Không được dùng thêm bất kì hoá chất nào (kể cả quì tím). e) Một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh . Al2(SO4)3 . một chất khí và một chất điện li yếu .

2M . b) Tính thể tích dung dịch HCl 0. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Hãy tính nồng độ mol của dung dịch HCl trước khi pha loãng và pH của dung dịch đó.025 mol/l với 200 ml dung dịch H2SO4 nồng độ x mol/l. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.5 lít dung dịch D.16M và KOH 0. Bài 65.5 lít nước được dung dịch có pH = 12. Bài 60. Bài 64. Bài 66. B là dung dịch NaOH .01M cần để trung hoà 200 ml dung dịch H2SO4 có pH = 3 . AlCl3 . dung dịch thu được có pH = 3 . Hãy tính tỉ lệ thể tích giữa dung dịch X và dung dịch Y . a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch A .05M. Hãy tính m và x.005M.05M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l được 500 ml dung dịch có pH = 12.1M. Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. Tiến hành các thí nghiệm sau : .035M . KHCO3 và Na2SO4 . Có 4 bình mất nhãn.04M.5 lít dung dịch A để thu được * dung dịch có pH = 1 . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. KHCO3 và Na2CO3 . Trộ 300 ml dung dịch có chứa NaOH 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Trộn 0.005M tác dụng với 4 lít dung dịch NaOH 0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. FeCl2 . Bài 67. NaCl .5 lít dung dịch C . X là dung dịch H2SO4 0. Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2. Cho 40 ml dung dịch H2SO4 0. Bằng phương pháp hoá học. Để trung hoà 20 ml dung dịch D cần 80 ml dung dịch NaOH 0.3M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch A .a) Tính pH của dung dịch thu được khi hoà tan 0. NH4Cl . hãy nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau : Ba(OH)2 . b) Trộn 300 ml dung dịch HCl 0. (Chỉ dùng thêm quì tím) Bài 58. Hãy tính m và x. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.375M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0. Tính nồng độ dung dịch Ba(OH)2 trước khi pha loãng . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Để trung hoà 20 ml dung dịch C cần 40 ml dung dịch HCl 0. B . Thêm từ từ 400 ml dung dịch H2SO4 49% vào nước và điều chỉnh lượng nước để thu được đúng 2 lít dung dịch A .a) Tính thể tích dung dịch NaOH 0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.02M. Tính nồng độ mol của H2SO4 và NaOH trong dung dịch A. Na2CO3 . b) Pha loãng 10 ml dung dịch HCl với nước thành 250 ml.2 lít A và 0.1M . Bài 63. mỗi bình chứa một hỗn hợp dung dịch sau đây : K2CO3 và Na2SO4 .3 lít B thu được 0. Lấy 300 ml dung dịch A tác dụng với dung dịch B gồm NaOH 0. Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 4 bình này mà chỉ dùng thêm dung dịch NaCl và dung dịch Ba(NO3)2 . . Tính pH của dung dịch thu được.1mol/l và Ba(OH)2 0. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.a) Tính pH của dung dịch thu được khi cho một lít dung dịch H2SO4 0.Trộn 0. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0. Y là dung dịch NaOH 0. Bài 59. Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 62. A là dung dịch H2SO4.com – 01679 848 898 220 . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. c) Pha loãng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 với 1.8M cần thêm vào 0.4 gam NaOH vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0. Tính a . HNO3 0. Na2SO4 và K2SO4 . b) Tính thể tích dung dịch NaOH 1. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 56. FeCL3 .2 lít B thu được 0. Bài 61. Tính thể tích dung dịch B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có pH = 1. Bài 57. CuCl2 .08 mol/l và H2SO4 0. (NH4)2SO4 .2M và Ba(OH)2 0.3 lít A với 0. HCl 0.1M .1M cần để trung hoà 200 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13. * dung dịch có pH = 13. thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 2 . H2SO4 .5M.

( Coi các chất phân li hoàn toàn) Bài 70. H2SO4 loãng ) 1. Tính %m các chất trong A.5M và KOH nồng độ a mol/l thu được 500 ml dung dịch C trung tính. MUỐI …TÁC DỤNG VỚI AXIT KHÔNG CÓ TÍNH OXI HÓA ( HCl. Al với oxit kim loại . SO 2− cho đến khi 4 2+ 3+ kết tủa hết các ion Zn . Bài 69. b) Cho dung dịch NaOH có pH = 10 (dd B) . Bài 74.5M . bazo.Dạng 8: Bài tập xác định công thức hóa học . c) Cho dung dịch HCl có pH = 2 (dd C) .02 gam Al2O3 .25M.05M và Pb(NO3)2 aM tạo kết tủa .1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa Ba(NO3)2 0.1M và (NH4)2CO3 0. CO2 với dung dịch kiềm . Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch A bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH = 11 . A là dung dịch H2SO4 0. Biết rằng 0.4M thu được 0.6M và V2 lít dung dịch NaOH 0. Cho 100 ml dung dịch A chứa Na2SO4 0.Dạng 2: Kim loại. Bài 73. Phân loại bài tập hóa học vô cơ theo từng dạng PHÂN LOẠI BÀI TẬP HÓA HỌC VÔ CƠ THEO TỪNG DẠNG .7 gam kết tủa A và dung dịch B. Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dung dịch Y . Bài 72. Phương pháp giải chung : . Cần trộn VA với VB theo tỉ lệ nào để được : * dung dịch có pH = 2 . * dung dịch có pH = 13 . Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch C bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 4 .Dạng 7: Bài tập về phản ứng của H2.5M . oxit kim loại. d) Cho dung dịch HCl có pH = 4 (dd D) . Tiếp tục thêm 200 ml dung dịch NaOH 2M vào hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết. OXIT KIM LOẠI. C. Lấy 100 ml dung dịch A chứa HCl 2M và HNO3 1. muối tác dụng với các axit không có tính oxi hóa . muối tác dụng với các axit có tính oxi hóa mạnh .Dạng 1: Kim loại. Bài 71.Cách 1: Cách giải thông thường: sử dụng phương pháp đại số. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 39. Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch đó. bazo.1M và Na2CO3 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Dạng 6: Bài tập về phản ứng của SO2. Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch D bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 3 . Tính a và nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch.Dạng 9: Bài tập về hiệu suất I. BAZƠ. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 2M vào 100 ml dung dịch Y chứa các ion Zn2+. Fe3+.DẠNG 1 BÀI TẬP: KIM LOẠI. oxit kim loại.6 lít dung dịch A. Tính nồng độ mol/l của Pb(NO3)2 và khối lượng chung của các kết tủa . CO. Trộn V1 lít dung dịch HCl 0. B là dung dịch NaOH 0.a) Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dd A) . Phần Đại cương + Vô cơ Bài 68. Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch B bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH = 12 .com – 01679 848 898 221 .Dạng 3: Kim loại tác dụng với dung dịch muối . Fe thì thấy thể tích dung dịch NaOH đã dùng là 350 ml.6 lít dung dịch A có thể hoà tan hết 1. V2. Tính V1 .Dạng 5: Bài tập về điện phân .Dạng 4: Hợp chất lưỡng tính . thiết lập mối quan hệ giữa dữ kiện bài toán Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Có 1lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0.5M cho tác dụng với 400 ml dung dịch B chứa NaOH 0.

8.456 gam Giải: Cách 1: nH2= 1. nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.3.vào dd HCl thì: xảy ra đồng thời cả 2 phản ứng CO32. Kết quả khác Bài 5. MgO. Hòa tan hết 6.81g D. Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ. Giải hệ (I) và (II) ta được: x =0.+ H+ → HCO3. Giá trị của m là: A. Giá trị V là ? A. ZnO trong 500ml dd H2SO4 0. 127= 6. Để hoà tan hoàn toàn m gam oxit này cần 500 ml dd H2SO4 1 M .225 g B.03. 10. Vậy theo định luật bảo toàn khối lượng ta có: 1.81g B.93 (I) và 1.48 lít D. Giá trị của m là: A.6 g C.5.065=0.4 g B.0.(1) HCO3. 35.13. 1. Hoà tan 17. y= 0.344 lít H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối.93 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al vào dd HCl dư.cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là: A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.065. Một số bài tập tham khảo: Bài 1. tuy nhiên muốn giải theo cách 2 chúng ta cần chú ý một số vấn đề sau: .Cách 2: Cách giải nhanh: Sử dụng các định luật như: Bảo toàn điện tích.5x + y = 0.81g hỗn hợp gồm Fe2O3.Trong các pư của kim loại. 9. 4.4= 0.27g B. 4.5M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A.5= m + 0.com – 01679 848 898 222 . Kết quả khác Bài 6.02. sau phản ứng thu được m gam muối và 1.25g D.12 lít B.545 gam B. 23.52g Bài 3.456 lít khí H2 ở đktc. 5.02 → m= 0. 21.+ H+ → CO2 + H2O 2. sau đó giải phương trình hoặc hệ phương trình .93 + 0.98 C.3 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong vừa đủ 150 ml dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 1.5x Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2 (2) Mol: y y y Theo đầu bài ta có: 27x + 56y = 1.7.456/22.81g Bài 2.45 g D. 33.Khi cho từ từ CO32. Hoà tan hoàn toàn 2. đó là: CO32. 4.565 gam D. 2.13 mol.1M(vừa đủ).Sau phản ứng .6 gam hỗn hợp 2 kim loại thu được m gam hỗn hợp 2 oxit . Oxi hoá 13.hoặc HCO3. oxit… với axit thì : nHCl= 2nH2 hoặc nHCl = 2nH2O Còn: nH2SO4= nH2=nH2O nOH. A.22g hỗn hợp X gồm Fe. Phần Đại cương + Vô cơ với ẩn số.+ H+ → CO2 + H2O (2) Giai đoạn 2 chỉ xảy ra khi và chỉ khi H+ dư . 37.545 gam→ Vậy đáp án A đúng * Như vậy cách giải 2 ngắn gọn hơn và nhanh hơn rất nhiều cách 1. bảo toàn khối lượng. 18.5 + 0.7 gam hỗn hợp muối khan .+ 2H+ → H2O + CO2 HCO3. Hoà tan hoàn toàn 3.12 lít hiđro (đktc) và dd A cho NaOH dư vào thu được kết tủa.5 gam hợp kim Zn – Fe –Al vào dung dịch HCl thu được Vlít H2 đktc và dung dịch A Cô cạn A thu được 31.065 (II).= 2nH2 ( trong phản ứng của kim loại với H2O) .36 lít C. bảo toàn nguyên tố ( Kết hợp với pp đại số để giải) * Chú ý : Thông thường một bài toán phải phối hợp từ 2 phương pháp giải trở lên.2 → m= 6.545 gam . 6.25g D.133. thu được 1.03.81g C. 3. Tính m .46 gam C. Mg Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy thoát 1. 30.065 mol Các PTHH: 2Al + 6HCl→ 2AlCl3 + 3H2 (1) Mol: x x 1.25g Bài 4.225g C. chứ không đơn thuần là áp dụng 1 phương pháp giải Ví dụ 1: Hòa tan hoàn toàn 1. 6.36. Vậy đáp án A đúng Cách 2: Ta luôn có nHCl=2nH2 = 2.Khi cho từ từ axit HCl (hoặc H2SO4 loãng) tác dụng với muối cacbonat ( CO32-) cần chú ý đến thứ tự phản ứng.

Bài 18. 72.2g D. 44. Fe2O3 .86. 12. cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là A. Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần V lít dung dịch HCl 2M. Hòa tan hoàn toàn 14. 30 gam Bài 20.328 m gam chất rắn không tan.2 gam Bài 19.344 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A.76 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 1. 9.04 gam B.6 lít H2(ở đktc).79%. Cu được 4.68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2. 25.98 gam.33 gam B.54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là A.92 lít. 27. Tính m . Cho 1. D. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2.2 gam C.12gam hỗn hợp X gồm CuO .66 gam C.34 gam D. 76. 3. 52. 40.68 lít C.45 gam B. C. 11. 56. Hòa tan 9. sắt.14 gam hợp kim Cu. C.6 gam C.99 gam C. 12g B.92 gam chất rắn khan. C. B. Cho 40 gam hỗn hợp vàng. 50% và 50%.2g C. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan.8 gam C.80 lít D. thu được 5.45 gam. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B thuộc phân nhóm chính nhóm II.21% và 62. Cho 24. Giá trị của m A.79% và 37. đồng. 10. 40 gam B.84 lít khí X (đktc) và 2.025 gam.com – 01679 848 898 223 . 56 gam D. 16g Bài 7. phải dùng đúng 0. 31. 6. Bài 17. 33.6 gam hỗn hợp X là A.3 gam Bài 10. Giá trị của m là A. 40% và 60%. sắt.24 lít hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. 43. Đốt cháy hết 2.92 gam B. Bài 15.8 gam D. 101.368 lít H2 ở đktc. 45% và 55%.48 gam. Cho 3. 800 ml D. Giá trị khác.54 gam D.02 gam.10 gam C. 4. Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14. 35% và 65%. Lọc bỏ chất rắn Y. 5.5M thu được dung dịch B và 4. 37. A. 2.99 gam. 99. D. Cho 3. Al2O3 tác dụng vừa đủ với 350ml dd HNO3 4M rồi đun đến khan dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam hỗn hợp muối khan. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9.4 gam B. Giá trị của m là A. Cô cạn dung dịch sau phản ứng. 400 ml B.32 gam chất rắn không tan và dung dịch X.80 gam.86 gam hỗn hợp kim loại gồm Al. Cho 40 gam hỗn hợp vàng. bạc. 200ml C. 6. B.20 gam. Để hoà tan hết hỗn hợp oxit này.09% và 27. Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X và 0. 1. 58. A. Cho 23.45 gam Bài 8. 77.4 gam hỗn hợp X. 43. 46.91% và 72. Dung dịch X làm mất màu vừa hết 48ml dung dịch KMnO4 1M. 46.09%.8 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A. Cô cạn dung dich X thì khối lượng muối khan là bao nhêu ? . B. Dẫn toàn bộ CO2 vào dd nước vôi trong dư thì thu được 20 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B.24 lít khí H2 (ở đktc). D.7. 48 gam Bài 13.4 lít dung dịch HCl và thu được dung dịch X.344 lít khí H2 (đktc).49 gam C. Cô cạn dung dịch X thu được 61.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.91%. kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được m gam hỗn hợp X. 97. C. bạc. 3.16 gam Bài 12. A. ở 2 chu kỳ liên tiếp.32 gam D. B. Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần 400 ml dung dịch HCl 2M (không có H2 bay ra). Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8. 31. B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A.87 gam Mg và Al vào 200ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0. kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được 46.72 gam Bài 9. Bài 16. D.68 gam.48 lít Bài 14. Phần Đại cương + Vô cơ gam chất rắn thì giá trị của m là: A. B. A. 19. Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7.68 gam. 20. Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là A. đồng. 62. 8. khối lượng muối khan thu được là A. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là A.21%.84 gam D.6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư).Tính V. Cho 20 gam hỗn hợp một số muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1. 101.14 gam hỗn hợp 3 oxit . Mg. 88. Bài 11. D. 5. Tính khối lượng m. Fe.

Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4. 0. Na2SO4 vào nước được dung dịch A. V = 3. C. 23.34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hòa của hai kim loại hóa trị II và III bằng dung dịch HCl dư thì thu được dung dịch A và 0. 0. 240 ml D.8 gam B.0. Khối lượng muối clorua tạo thành là? A.224 D. Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0.62 gam C. B. B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4. 0. MgSO4.5 lít dung dịch hỗn hợp B gồm HCl 0. D. D. 21 gam. B2CO3. 0.2 M vào 100 ml dd X chứa Na2CO3 0. 23.5 Bài 33. 0.15 gam D. 12.65 gam. 0. Cô cạn dung dịch B được khối lượng muối khan là A.7783 gam. 10. Hòa tan 2 kim loại Ba và Na vào nước được dd(A) và có 13. 0. 0. 0.2g B.2 M thu được V lít khí CO2 ( đktc). 12.2. C.033 gam. Khối lượng hỗn hợp A gồm K2O và BaO (tỉ lệ số mol 2 : 3) cần dùng để trung hòa hết 1.3 mol Na2CO3 và 0.78 gam C.0489 gam.2 mol NaHCO3.46 gam D. Cốc B đựng 0.48 lít D. 14. B.4 mol HCl. 0. Giá trị của m là A.4 D. Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thấy tạo thành 46.005M và H2SO4 0. Hoà tan hoàn toàn 19. thu được dung dịch X và 2.4lít C. Hoà tan hoàn toàn 3. Bài 28.25 C. Cốc A đựng 0.8 gam B.24 lít CO2(đktc). D. 0. Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 0. Cho 11. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa hoàn toàn dd A là: A. 0. 3. 25. 30 gam C. 16.8lít D.com – 01679 848 898 224 . 0. 25 gam.36 lít C.4 D. Cô cạn dung dịch A thu được 26 gam muối khan. 0.4 mol HCl. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A.94 gam hỗn hợp gồm Na. V = 4. Xác định V.1 B.2 hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 trong dung dịch HCl dư thấy thoát ra V (lít) CO2 (đktc) và dung dịch có chứa 21. tổng khối lượng các muối tạo ra là: A.92 lít C.5 Bài 34. 23 gam.12 ml B. 26 gam B.V = 5. 92. Cốc B đựng 0.23 gam Bài 23. Bài 29.3 C. số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào? A. R2CO3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2.44 lít H2 bay ra (đktc).2g D.6g C. số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào? A. Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl ta thu được dung dịch A và 0.336 C. 31. 9. 12. Hòa tan hết hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ vào nước. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch X là: A . 27 gam Bài 21. B.4. Bài 25. 0.336 C.2 M và NaHCO3 0. Khối lượng muối có trong dung dịch A là A. Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B.448 B. Cho m gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A.2 mol NaHCO3. 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Giá trị của m là A.5g hỗn hợp gồm ACO3.2 gam C.3 mol Na2CO3 và 0. 23 gam D. Tất cả đều sai Bài 27.344 lít H2 (đktc) thoát ra và thu được dung dịch X. Hòa tan hoàn toàn 8.78 gam B.896 lít bay ra (đktc). Giá trị của V là: A.Đổ rất từ từ cốc B vào cốc A.448 Bài 31. tỉ lệ tương ứng là 4:1.48 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. 0.1 M thu được V lít khí CO2 ở đktc.5lít.9705 gam.56 Bài 30.672 lít khí bay ra ở đktc. Phần Đại cương + Vô cơ gam kết tủa.2lít B.1604 gam. A. C. 4. 1.8 gam D.265 gam. 120 ml C. Giá trị của V là: A. 13.3g Bài 24. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan.688 lít khí H2 (đktc).5 M vào 150 ml dung dịch Na2CO3 0. có 1.0025M là A.1.70 gam Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cốc A đựng 0. Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y. K và Ba vào nước.2 B. 0. 0.6 lít Bài26. 13.4 gam Bài 22.6 gam kết tủa và dung dịch B. V = 3.224 D. Hoà tan 28 gam hỗn hợp X gồm CuSO4. 4. 18. 33 gam. 27.672 B.4 gam hỗn hợp muối. Bài 32.33 gam. 0.

Fe = 56) A.trong muối = tổng số mol e nhường chia 2= Tổng số mol e nhận chia 2. NO. D. FeO.trong H+ thì đều tạo ra Fe3+ 2. Bài 4. nếu sau phản ứng Fe còn dư thì Fe sẽ tác dụng với Fe(NO3)3 tạo thành Fe(NO3)2 + Riêng với Fe2+ vẫn còn tính khử nên khi tác dụng với NO3.62.2 gam. a. 6. HNO3) 1.04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO.7 gam. Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3. 2. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 thu được khí NxOy duy nhất ở đktc thì giữa: m.52. 15. N2O. C. HNO3 loãng là NO. bảo toàn nguyên tố. Zn thì khi tác dụng với HNO3 loãng thì HNO3 có thể bị khử thành N2O. Nung 8. bảo toàn điện tích Khi làm dạng này cần chú ý một số vấn đề sau: + Khi cho kim loại tác dụng với các axit H2SO4 và HNO3 thì: . S. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 145. 11. sau đó dùng định luật bảo boàn e áp dụng chung cho cả bài toán VD: ( Bài tập 1: Đề bài bên dưới) Ta có thể tóm tắt bài tập này như sau: Fe +O2 → hỗn hợp X( có thể có: Fe.trong muối + n của sản phẩm khử( SO2. 2.Tổng số mol H2SO4 phản ứng bằng = nSO42. Hòa tan hết hh X trong dd HNO3 (dư). N2O thì phải nhân thêm 2 Mà số mol NO3. D.22.2 gam.2 gam muối khan. 7. Tuy nhiên với các kim loại mạnh như Mg. thu được 3 gam hh chất rắn X. . B. 46.2 gam.com – 01679 848 898 225 . H2S) Mà số mol SO42.075 0.075.56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). 2. 2. FeO.6 gam Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc nóng thu được V lít NO2 là sản Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B. Giá trị của m là (cho O = 16.trong muối + n của sản phẩm khử( NO2.52 gam Như vậy với bài toán dạng: Nung m gam bột Fe trong oxi ( hoặc để m gam bột Fe trong không khí) sau một thời gian thu được a gam hh X( gồm Fe và các oxit).05 mol H2. Hòa tan hết m gam X vào dung dịch HNO3 dư thu được 2.DẠNG 2 BÀI TẬP: KIM LOẠI . 336 ml. D. Phương pháp giải chung: Phương pháp chủ yếu là sử dụng định luật bảo toàn electron. 35.48 lít khí NO2 (đktc). Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 đặc. Nung m gam bột sắt trong oxi. C. Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO. 112 ml. D.04 gam hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc thì thu được thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn là A. 448 ml. x có mối quan hệ sau + Khi Fe tác dụng với HNO3. Al.7 gam Bài 3.24 lít khí NO2 (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Fe2O3 là Fe3O4 + Nếu một bài toán có nhiều quá trình oxi hóa khử chúng ta chỉ cần để ý đến số oxi hóa của nguyên tố đó trước và sau phản ứng.025 Theo bảo toàn e: 3m/56 = (3-m)/8 + 0. Fe2O3) thì cần 0. N2 hoặc NH3 ( trong dung dịch HNO3 là NH4NO3) + Đối với oxit sắt: nếu trong một hỗn hợp nFeO= nFe2O3 thì coi hỗn hợp FeO. 224 ml.NH3) Lưu ý: nếu sản phẩm khử là N2. Một số bài tập tham khảo Bài 1. B.4 gam. Bài 2. N2. C.trong môi trường axit có tính oxi hóa như HNO3 loãng + Khi phản ứng hóa học có HNO3 đặc thì khí thoát ra thong thường là NO2. Fe3O4.8 gam. Để khử hoàn toàn 3.9 gam Bài 5. B. Fe3O4. Fe2O3 và Fe3O4) + HNO3 Fe3+ o 3+ 2Như vậy: Ban đầu từ: Fe → Fe + 3e O2 + 4e→ 2O và N+5 + 3e → N+2 Mol: m/56 3m/56 (3-m)/32 (3-m)/8 0. thoát ra 0. Giá trị của m là A. Fe2O3.4 gam Fe trong không khí sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe.Tổng số mol HNO3 phản ứng = nNO3.32. C. 77. Phần Đại cương + Vô cơ II. nóng thu được 4. Giải phương trình này ta được m= 2.trong muối bằng tổng số mol e nhường = tổng số mol e nhận + Tất cả các chất khi tác dụng với 2 axit trên đều lên mức oxi hóa cao nhất + Ion NO3. 10.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Giá trị của m là A. OXIT KIM LOẠI VÀ MUỐI TÁC DỤNG VỚI CÁC DUNG DỊCH AXIT CÓ TÍNH OXI HÓA MẠNH ( H2SO4 đặc. kết hợp với các pp khác như bảo toàn khối lượng. Hòa tan hết 5.

1. D. 4.7 Bài 8. 9. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2.4 gam G bằng một lượng dư dung dịch H2SO4 đặc. D. Fe. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. 6. D. 480 ml C.36. 5.688 lít (ở đktc) gồm hai khí không màu. 23.48 lít. 5. 0. Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều.45 mol khí B . Giá trị của m là A. thu được dung dịch Y và 6. Giá trị m là: A. 16.8. 0.46 gam kim loại.4 gam G vào bình A chứa dung dịch H2SO4 loãng dư.12%. 9. 6. Hòa tan hết m gam hỗn hợp A này bằng dung dịch HNO3 thì thu được hỗn hợp K gồm hai khí NO2 và NO có thể tích 1.24.09. 6. Cho m gam Fe tan hết trong 400 ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch Y. 40. Fe2O3) có số mol bằng nhau.6 gam. B. Tính % khối lượng của Al trong hỗn hợp. B. B.Khối lượng Fe3O4 trong 18.0gam.6 gam B. 2. 8.48. Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư). B. 0. C.36 lít khí NO (đkc). 5. dư thu được dung dịch Y và 3. Hòa tan 23.12 mol. 5.96 C. A. N2O và N2.24 lít khí NO duy nhất (đo ở điều kiện tiêu chuẩn). 35.44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO. thu được 0. 10. C. 60. Trị số của m là: A.8 gam. Cu.22 mol.4 gam C.45 mol. 66.7gam Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. ở đktc) và dung dịch X.60. dung dịch Z1 và còn lại 1.com – 01679 848 898 226 . 33. Cô cạn dung dịch Y thu được 71. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. C. 9.8 gam. B.12 lít (đktc) và tỉ khối hỗn hợp K so với hiđro bằng 19. 32. Mg. Bài 6. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thì lượng muối khan thu được là A. 9. Cu trong hỗn hợp G lần lượt là: A. V nhận giá trị nhỏ nhất là A. Bài 9. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe. Bài 11. D.14%. Giá trị của V là A. 8.24 gam Bài 7. 11.6 gam. FeO. 50. Bài 13. Fe2O3.1 gam B. sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng 12 gam gồm Fe. Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí. Zn bằng dung dịch HNO3 thu được 3. Cu vào HNO3 đặc nóng. Tổng số mol 2 kim loại trong hỗn hợp X là: A. 2. 6.2 gam D. Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3. 320 ml Bài 10. 31.44 gam hỗn hợp khí Y có thể tích 2. sau khi phản ứng hoàn toàn. 5.12 lít. thu được 13. D. Cho 11.3 gam Bài 17.72 lít. D. 22.4 gam D.48%. D.6 gam. 5.88 gam B.72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất).4 gam. C. thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư).7 gam C.4 gam B. Hòa tan hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 dư sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 4. C. Cho 11. thu được 1. 0. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Trị số của m là: A. Hoà tan hoàn toàn 12. 46.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất.72.4 gam. Giá trị của m là bao nhiêu? A. 8.5 gam hỗn hợp ban đầu là: A. 29. Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO3. 8.4 gam. 20. C. 160ml D. Tỉ lệ thể tích VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1.675 mol khí SO2.6 gam.24 lít khí NO duy nhất (đktc).12%. B. Bài 15.4 gam.69 B. Để hòa tan m gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (sản phẩm khử duy nhất là NO) A.8 gam. D.Cho 18. Hỗn hợp A gồm ba oxit sắt (FeO.08 gam. Cho 23. 8. 49. Fe3O4.Cho hỗn hợp G ở dạng bột gồm Al.4 gam Bài 16. 40. Khối lượng Al. 9. trong đó có một khí tự hóa nâu ngoài không khí. FeO. 19. Hòa tan hết 22. 7.72 gam chất rắn khan.69 D. Phần Đại cương + Vô cơ phẩm khử duy nhất (tại đktc). nóng.5 gam hỗn hợp Z gồm Fe. B. 24.50.36 gam hỗn hợp gồm Fe.36.8 gam.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.8 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe. C. 34. Fe3O4. 9. 6. 9.6 gam.5 gam C.4 gam. Fe.32 mol. Bài 14. 3. 38.24 lít.4 gam C.064 gam hỗn hợp Al.5 gam D. 540 ml B. 4.136 lít hỗn hợp NO và N2O (đktc) với số mol mỗi khí như nhau. Bài 12.4 gam. thu được 0.0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư.

thu được m gam muối khan. 78. C. kết quả khác.38. giải phóng một hỗn hợp 4. Mg. Phần trăm số mol Zn có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.5 gam B.745 gam D.12 lít NO (đkc). C.1.08. N2O và N2. 82. đun nóng và khuấy đều. 64. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 18. Cho m gam Cu tan hoàn toàn vào 200 ml dung dịch HNO3.2M. 0.32 gam Bài 23. 9. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toànthu được 0.22 gam. 40. Cô cạn dung dịch Y.16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư).24 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và sản phẩm khử duy nhất là khí NO.3 gam Bài 25. Nếu cho 13.344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2.25. Cho a gam hỗn hợp E (Al.1 gam C. C. 11. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơidung dịch X là A. 38. 3V2=2V1 Bài 29. 31. Bài 22.05% và 2. 0. Trị số của m là: A.82.78.44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO. 1200ml B.5 gam C.95% và 2. Cho 3. 108. 1.56 gam. Hòa tan hoàn toàn 1. V2=2V1 D. B. C. phản ứng vừa đủ.36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y.2.88 gam. 720ml D.12 gam muối khan.5 gam B. ở đktc). sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa.445 gam hỗn hợp X gồm Al. Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO3. B.48 lít khí NO và NO2 có tỉ khối hơi với H2 là 19.24 gam hỗn hợp X gồm Al. 3M. a có giá trị là A.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư). C.34.4 lít dung dịch gồm HNO3 0. Hòa tan hoàn toàn 12. 97. Al và Fe trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0. D. D. Cho 13.2 gam D. Bài 26. D. Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư. 21. 106.01 mol N2O.85 gam.9 gam B. gam chất rắn không tan và 2.55 mol SO2. 11. dung dịch thu được có chứa 8 gam NH4NO3 và 113.05% và 0. 13.745 gam B.896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. 2V2=5V1 B. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y. B.23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc. thu được dung dịch X và 1. 800ml C. Giá trị của m là A. C. Người ta thực hiện 2 thí nghiệm sau: TN1: Cho 38. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. dung dịch Y và còn lại 2.4 gam kim loại. 12. B.2 M. Giá trị của m là A. ở đktc) và dung dịch Y. sau phản ứng thu được 1. 51. 151.2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. nóng thu được 1.92 gam.25. Để hòa tan m gam hỗn hợp X cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (biết rằng chỉ sinh ra sản phẩm khử duy nhất là NO) A. 82. Tính CM của dung dịch HNO3. B. Fe ) tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí gồm 0. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.52 gam.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 24.880ml Bài 28.5M. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dung dịch HNO3 loãng dư.9.78 Bài 24.344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất. 55. Mg tác dụng với oxi dư thu được 20. Tỉ lệ thể tích VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1. sau phản ứng thu được V1 lít NO (đkc) TN2: Cũng cho khối lượng đồng như trên vào 2. A. Mối quan hệ giữa V2 và V1 là: A. Cho 2.688 lít H2 (đkc). D.02 mol NO. Bài 27.745 gam C. 137. 69. Bài 30. 6. Cô cạn dung dịch X. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là A. B. 34.5. 66. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là A.95% và 0.5M và H2SO4 0. 10. 9. Cô cạn dung dịch X thu được 11.33 gam. D. C.5M. Cu. 32.com – 01679 848 898 227 . 97. 13. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là A.12 gam hỗn hợp 3 oxít. B.4 gam Cu vào 2. thu được m gam chất rắn khan.98. Kết thúc thí nghiệm không có khí thoát ra.4 gam Zn(NO3)2.5M.574 gam Bài 20.01 mol NO2 và dung dịch X.3 gam hỗn hợp X gồm Mg. sau phản ứng thu được V2 lít NO (đkc). 80. Bài 21. 3V2= 4V1 C. D. Zn. Hòa tan hoàn toàn 16.4 lít dung dịch HNO3 0.8 gam Bài 19. 8. 21. 0.5. 1. Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan A.3. 78. thu được 3. Cho 61. thu được 13. D.

48 lit khí NO (đktc). 8. 240. D. 26. Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất.72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M. Bài 40. 120. C.5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa. Phần 2: Cho tác dụng với axit HNO3 loãng thì thu được 4. Cho một hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi. 22. 33.84.8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ. 53.933 lít.24 lit khí H2 (đktc). 50. 30. 3. 5.4 gam D. 1. B. B.Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất).3 gam. 1. B.2 gam. 3.24 lít.83 gam.5M và NaNO3 0. B.344 lít Bài 37. Al. III. . 18. 2. C. 16 gam Bài 38.88 gam. Giá trị tối thiểu của V là A. 3.2 gam C. thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X.87% C. sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO. Bài 32.2M.3 gam. Giá trị của m là A. 0. 36. A. 3. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu.68% B. 72. Cho 5. Bài 31.5M (loãng) thu được V lít khí NO duy nhất (đktc). 2. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: . Phần II tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư cho ra khí duy nhất là NO có thể tích là 2.20. Phương pháp giải chung . 93. 3. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi trong các hợp chất. B.84%. Cho hỗn hợp gồm 1.84. B.44% Bài 35. 12.DẠNG 3 BÀI TẬP : KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI CÁC DUNG DỊCH MUỐI 1.8M + H2SO4 0.64 gam S và dung dịch X. D. D. C.3 gam. B.Với loại bài toán này thì đều có thể vận dụng cả 2 phương pháp đại số và một số phương pháp giải nhanh Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.33%. D.67%.12 gam Fe và 1. C. D. Tính khối lượng muối trong X. Bài 39.92 gam. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO-3 và không có khí H2 bay ra.12 gam. Bài 33. 48.2 gam C.6 gam B.64. 5. Xác định m. Số gam muối khan thu được là A. Cho 6. 66.5 gam. 11. Bài 36. 6.36 lít khí H2. Cu.9. 6.02 lít. Cho dung dịch HCl rất dư vào dung dịch X được dung dịch Y. D.92. C. D. Cu làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho tác dụng với axit HCl dư thì thu được 2. đáp án khác.66%.58%.2%. 360. thu được hỗn hợp khí chứa CO2.688 lít (đktc) và dung dịch A. B. B. Zn.72 lít. Phần Đại cương + Vô cơ A. Tính V? A.com – 01679 848 898 228 . 14. D. 60.32 lít.64.92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0.9 gam hỗn hợp 2 kim loại (Zn. C. 4. C. Thành phần % khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là: A. 3. 400. Cho 5. Hòa tan hoàn toàn 11. dung dịch Y này hòa tan được tối đa m gam Cu. Dung dịch A chứa 0.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 0. Cho a mol Cu kim loại tan hoàn toàn trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0.192 lít H2 (đktc).6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0. 7. thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). 25. Chia m gam hỗn hợp Fe. Al 22. C. Bài 34. đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất) A.Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3.4 gam D.48 lít.6%. 63. 1.12% D. 6. Al) bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 7. NO và dung dịch X.616 lít SO2 (đktc). Giá trị của m là A.01 mol Fe(NO3)3 và 0.82 Bài 41. Khối lượng X là 10. 64 gam B. Kim loại khối lượng M và % M trong hỗn hợp X là : A.34%. A.36 lít. C. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.2M. Giá trị của V là A. Biết các thể tích khí đo ở đktc. 16. Cho 3. sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất. 14. Chia X ra làm phần bằng nhau: Phần I tác dụng với dung dịch HCl dư cho ra 3.

FeSO4 B. đến khi dung dịch mất màu xanh. 0. A.15 M B. sau đó kiềm sinh ra sẽ tác dụng với muối.425M và 0.Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 thì thấy có khí không màu thoát ra và có kết tủa xanh 2Na + 2H2O→ 2NaOH + H2↑ 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4 Xanh + Khi cho một hỗn hợp nhiều kim loại tác dụng với một hỗn hợp muối thì phản ứng xảy ra theo thứ tự: kim loại có tính khử mạnh nhất sẽ tác dụng hết với các muối có tính oxi hóa mạnh nhất . sau đó mới đến lượt các chất khác VD: Cho hỗn hợp Fe. Nhúng một thanh nhôm nặng 25 gam vào 200 ml dung dịch CuSO4 0. B. Giá trị khác Bài 5.4 g B. đặc biệt là pp tăng giảm khối lượng . Một số bài toán tham khảo Bài 1.Khi giải cần chú ý: + Thuộc dãy điện hóa của kim loại + Khi giải nên viết các PTHH dưới dạng ion rút gọn thì bài toán sẽ đơn giản hơn + Các bài tâp này đều dựa trên phản ứng của kim loại mạnh hơn tác dụng với muối của kim loại yếu hơn. 0. ZnSO4 C.25 M Bài 3. 5. 5. Nêu hiện tượng và viết PTHH Giải: . Sau một thời gian. bảo toàn khối lượng . 0.0.6 gam thì khối lượng lá sắt sau ngâm tăng thêm bao nhiêu gam so với ban đầu? A. Bài 4.16 g C. Nhúng một lá nhôm vào 200ml dung dịch CuSO4. B. VD: Cho lần lượt 2 kim loại Fe và Na vào 2 ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. cân lại thanh nhôm thấy cân nặng 25.mKL bám vào 2.425M và 0.Khi cho Fe vào dung dịch CuSO4 ( màu xanh) thì có hiện tượng dung dịch bị nhạt màu và có chất rắn màu đỏ bám trên kim loại Fe Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu↓( đỏ) Xanh ko màu .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO3 1M. FeSO4 Bài 6. Nồng độ mol của CuSO4 và Al2(SO4)3 trong dung dịch sau phản ứng lần lượt là A.69 gam. lấy lá nhôm ra cân thấy nặng hơn so với ban đầu là 1. C. Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4. Sr) tác dụng với các dung dịch muối của kim loại yếu hơn thì các kim lọai này sẽ tác dụng với H2O trong dung dịch đó trước . Ba. 0. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là: A. ZnSO4. Ag) vào dung dịch chứa 0. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.62 gam hỗn hợp X gồm bột 3 kim loại (Zn. Phần Đại cương + Vô cơ như: bảo toàn electron.2M.4 gam.025M.6 gam. 1.8 gam.Cho 4. C. tuy nhiên một số trường hợp không xảy ra như vậy: thí dụ: Khi cho các kim loại kiềm và kiềm thổ( Ca.2 M D.4M và 0.38 gam. Cho 0. CuSO4 D. Nếu biết khối lượng đồng bám trên lá sắt là 9. 2. 2. Al vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thì xảy ra lần lượt các phản ứng sau: Al + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3Ag (1) 2Al + 3Cu(NO3)2 → 2Al(NO3)3 + 3Cu (2) Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag (3) Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu (4) + Trong bài toán có sự tăng giảm khối lượng thì: mKL↑= mKL bám vào – mKL tan ra mKL↓ = mKLtan ra .2 gam Bài 2. FeSO4. D. 3.15mol CuSO4. Nồng độ của dung dịch CuSO4 đã dùng là. thu được dung dịch Y và chất rắn Z.5M. 0.8 gam so Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 229 .24 g D.05 M C. Dung dịch Y có chứa muối nào sau đây: A. Fe. ZnSO4. lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0. Sau khi phản ứng kết thúc. 0. 0.3M. 2.2M. D. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4.425M và 0.

68g chất rắn Y gồm 2 kim loại.28 gam.12 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và khí H2. 4. Cho một đinh sắt luợng dư vào 200 ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ 0. 3. 1. B.38 gam D. Bài 13. Giá trị tối thiểu của V là A. 6. Kim loại X là: A.4 gam D. 48. Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gốm Mg.81% B. 240.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.688 lít H2 (đkc).6 gam B. Cho một bản kẽm (lấy dư) đã đánh sạch vào dung dịch Cu(NO3)2. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan.8 gam C.8 gam. 400.68 gam C. thu được dung dịch D. D.42 gam C. Dung dịch Y có thể hòa tan vừa hết 1. 0.93 gam.0625M. C.10. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Nếu cho 12.1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 50% D.3g hỗn hợp X gồm Fe và Al vào 1lít dung dịch CuSO4 0.625M.5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa.92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0. Cô cạn dung dịch A thu được 41. Khi lấy vật ra thì lượng bạc nitrat trong dung dịch giảm 17%. 10. Giá trị m là: A.72 gam. 10.944 gam B. 1. < 0.7 gam AgNO3 vào nước được 101. ~0. Cho 1.57 gam bột kim loại gồm Zn và Al vào dung dịch A và khuấy đều.24 gam.12 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng kim loại thu được là A. 120. Nhúng vào dung dịch A một thanh sắt. C.01g.75M và Cu(NO3)2 0. Tính m. Hg C. 35. thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0. Cho 8. 2. 52.76 gam hỗn hợp 2 kim loại. 12. 0.76 g B.12 gam.2 gam C.82 gam B.22 gam Bài 9. Hỏi khối lượng muối Cu(NO3)2 có trong dung dịch là bao nhiêu? A. 0. 15.43 gam dung dịch A. Cho 12.5M và NaNO3 0. 99. 5. C. Hỏi khối lượng của vật sau phản ứng bằng bao nhiêu? A. Cho m gam bột Al vào 400 ml dung dịch Fe(NO3)3 0. Phần Đại cương + Vô cơ với ban đầu. FeCl3 vào nước chỉ thu được dung dịch Y gồm 3 muối và không còn chất rắn.32% C. 32.44 g D.6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0.12 gam bột Fe. B. 1. Cho m gam bột Fe tác dụng với 175 gam dung dịch AgNO3 34% sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối sắt và 4. Bài 12.48 gam.49 gam.88 g C.01 g B. 360. 9. 56.72 gam B. Giá trị của m là A. đáp án khác. Hòa tan 3.53% B.28 gam hỗn hợp muối MgCl2 và Cu(NO3)2 vào nước được dung dịch A. Bài 7.6% Bài 18.26 gam D. phản ứng xảy ra hoàn toàn. phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại và một chất rắn D nặng 1. . 0. Nếu hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư thì thu được 2.2 M. D.94 gam chất rắn khan. 103. Nồng độ % của Fe(NO3)2 trong dung dịch X là A. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1.12 gam Fe và 1.16 gam so với dung dịch nitrat X lúc đầu. B. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO-3 và không có khí H2 bay ra.64 gam Cu(NO3)2 và 1. 11.5 m gam chất rắn.05M. Bài 10. Giá trị khác Bài 15. A. C.08 g C. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là giá trị nào dưới đây? A. 46. 0. Sau một khoảng thời gian lấy thanh sắt ra cân lại thấy tăng thêm 0. Khối lượng dung dịch D giảm 0. thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). sau phản ứng thu được dung dịch X và 23. 108 gam Bài 8.29 g D. Giá trị của m là A. D. Bài 11. A. D. Cu B. 0. Một kim loại khác Bài 14. Cho 5.36% C. Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2.24 gam B. Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 5 g trong 250 g dung dịch AgNO3 4%.6 M.50M. 5. 82. Thành phần phần trăm theo khối lượng của nhôm trong hỗn hợp X là: A. Ni D. Hòa tan hoàn toàn 5.34 gam Bài 19. Bài 16. 6. Xác định m. 0. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 4.48 gam.13 gam. 53. Giá trị khác.5328 gam D. Cho hỗn hợp gồm 1.3% Bài 17. 0.84% D.2M.com – 01679 848 898 230 . tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn dư. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15.9.

0.42M D.dư sau phản ứng (1) và hòa tan một phần Al(OH)3 ở (2) * Bài toàn nghịch: Cho sản phẩm .13% và C%Zn(NO3)2 = 37.8% Bài 20. C%Al(NO3)3 = 2. Al2(SO4)3. hỏi lượng chất đã tham gia phản ứng VD: Cho a mol OH.(2) + Nếu 3< k < 4 thì OH. Na2[Zn(OH)4].tác dụng với dung dịch chứa cả Al3+ và H+ thì OH. Ba(OH)2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.từ từ vào x mol Al3+. Phương pháp giải chung . Sản phẩm thu được gồm những chất gì phụ thuộc vào tỉ số k = nOH-/nAl3+ + Nếu k≤ 3 thì Al3+ phản ứng vừa đủ hoặc dư khi đó chỉ có phản ứng Al3+ + 3oH. Tính a? Nhận xét: nếu x=y thì bài toán rất đơn giản. khi tác dụng với khí CO2 dư thì lượng kết tủa không thay đổi vì: Na[Al(OH)4] + CO2→ Al(OH)3↓ + NaHCO3. HSO-3.Một số vấn đề cần chú ý: + Cần phải hiểu thế nào là hợp chất lưỡng tính( vừa tác dụng với axit. y đã cho biết)..3% và C%Zn(NO3)2 = 37. Tổng nồng độ của 2 muối là : A. a= 3x=3y a = 3y Nếu y< x Khi đó xảy ra một trong hai trường hợp sau: + Trường hợp 1: Al3+ dư sau phản ứng (1) Vậy A= 4x-y + Trường hợp 2: Xảy ra cả (1) và (2) vậy: Trường hợp này số mol OH.78% D. Còn khi tác dụng với HCl hoặc H2SO4 loãng thì lượng kết tủa có thể bị thay đổi tùy thuộc vào lượng axit: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. ZnO.45M IV. Phần Đại cương + Vô cơ thu được phần rắn B và dung dịch D chỉ chứa 2 muối. KOH. sau đó dựa vào các dữ kiện đã cho và PTHH để tính toán . Thêm 1 lượng hỗn hợp gồm 0. các oxit: Al2O3. sau phản ứng thu được y mol Al(OH)3 ( x.05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được 8.03 mol Al và 0.3M B. Tuy cách làm không thay đổi nhưng khối lượng kết tủa thu được gồm cả BaSO4 + Trong trường hợp cho OH.→ Al(OH)3 ↓ ( 1) ( k= 3 có nghĩa là kết tủa cực đại) + Nếu k ≥ 4 thì OH phản ứng ở (1) dư và hòa tan vừa hết Al(OH)3 theo phản ứng sau: Al(OH)3 + OH.Với dạng bài tập này phương pháp tối ưu nhất là pp đại số: Viết tất cả các PTHH xảy ra. Ca(OH)2 + Cần chú ý đến kết tủa BaSO4 trong phản ứng của Al2(SO4)3 với dung dich Ba(OH)2. Cr(OH)3 + Bài toán về sự lưỡng tính của các hidroxit có 2 dạng như sau: Ví dụ về Al(OH)3 * Bài toán thuận: Cho lượng chất tham gia phản ứng . Nồng độ mỗi muối có trong dung dịch D là : A.DẠNG 4 BÀI TẬP: VỀ CÁC HỢP CHẤT LƯỠNG TÍNH 1.là nhỏ nhất + Muốn giải được như bài toán trên chúng ta cần quy về số mol Al3+ trong AlCl3.672 lít khí (đktc). Cr2O3. 0.12 gam chất rắn Y gồm 3 kim loại.8M C. vừa tác dụng với bazo) bao gồm muối HCO3-. C%Al(NO3)3 = 21.sẽ phản ứng với H+ trước sau đó mới phản ứng với Al3+ + Cần chú ý các dung dịch muối như Na[Al(OH)4]. Ngâm B trong dung dịch H2SO4 loãng không thấy có khí thoát ra.trong các dd sau: NaOH. và quy về số mol OH.78% B.13% và C%Zn(NO3)2 = 3.→ Al(OH)4. Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. Zn(OH)2..com – 01679 848 898 231 . C%Al(NO3)3 = 2.3% và C%Zn(NO3)2 = 3. Cho Y vào dung dịch HCl dư thu được 0.là lớn nhất Trường hợp này số mol OH. C%Al(NO3)3 = 21.8% C. 0. hỏi sản phẩm VD: Cho dung dịch muối nhôm ( Al3+) tác dụng với dung dịch kiềm ( OH-). 0. các hiđroxit như: Al(OH)3..

57. C. 1. Cho m gam Na vào 50 ml dung dịch AlCl3 1M. 1. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3. 8. Al = 27) A. 15. 0. 36.2M. Bài 3. sinh ra 0. Sau khi phản ứng xong thu được 0.08 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1.84 lít khí H2 (ở đktc).36 lít khí C. sinh ra 3. 21.14 g B. 2. B. Giá trị của m là A.25% Bài 13. 4.69g D. 2. 59. Bài 11. Chia 20g hỗn hợp X gồm Al.15M và 1. B. thu được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X.95gam Bài 2.36 lít khí H2 (ở đktc). thì thu được V lít khí (đktc). Giá trị của a là A.07 g Bài 6.54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M. cả A và B đều đúng. 29. Fe.7 gam B. 1. C.5% B. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X. Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch HCl thu được dung dịch B. Để thu được lượng kết tủa lớn nhất cần thể tích dung dịch HCl 0. A. dung dịch Al2(SO4)3 1. 17% Bài 5. Cu cho 12 gam A vào nước dư thu 2.3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư). 18 gam D. Lấy 20 g hỗn hợp bột Al và Fe2O3 ngâm trong dung dịch NaOH(dư). 48.5M là A. C.5M. Bài 9. 1. 13.6 gam.41 g D.5 % D. 22.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.44 g C. 2. lượng kết tủa thu được là 46.92 lít khí ( đktc) . D. Chia Y thành hai phần bằng nhau: . D.3.35M D. 29. Hỗn hợp A gồm Na. 90 ml. Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. 110 ml. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là: A.2M thu được 2. 70 ml. 1.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0. Khối lượng Fe2O3 ban đầu là: A. 1. D.60.5M vào dung dịch X thu được kết tủa. Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. thu được hỗn hợp rắn Y. thu được 39 gam kết tủa.75 B. Phần 1 cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 5.69 gam.40. 80 ml. B. Bài 4.com – 01679 848 898 232 .7. sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X.76g C. 13% C. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y. thu được hỗn hợp rắn X. 1. Tính nồng độ của dung dịch HCl. Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al hoà tan hết vào H2O dư thu được 200 ml dung dịch A chỉ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.78 gam kết tủa. Cho m gam kim loại Na vào 200 gam.4.6lít khí ở đktc.61 gam. Cho 0.5% C.02g Bài 12.Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư).3 gam C. còn nếu cho vào dung dịch NaOH dư thu 3.8 gam. % Al trong hỗn hợp ban đầu ? A. 2. 0.Khi thổi CO2 dư vào dung dịch X lại thấy xuất hiện thêm kết tủa. 0. 0.15g B.55. C. 1. . 0. 96. Khối lượng Na tối thiểu cần dùng là: A. O = 16. C. Cho từ từ dung dịch HCl 0. Phần Đại cương + Vô cơ HCl + Na[Al(OH)4] → Al(OH)3 ↓+ NaCl + H2O Nếu HCl dư: Al(OH)3 + 3HCl→ AlCl3 + 3H2O 2. m có giá trị là A. 36l khí hidro (đktc).15M B.35M C. 0. : Hoà tan hoàn toàn 0.2. dung dịch X và 1. 22. D. Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1. Một số bài tập tham khảo Bài 1. Cu thành hai phần bằng nhau.43. Bài 8. Al .40. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y. 45.34 gam kết tủa. 4.Khối lượng Na ban đầu là: A. 0.6.06% B. B. D. chất rắn Z và 3. lượng kết tủa thu được là 15.Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.0. D. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Hỗn hợp A gồm Na và Al4C3 hòa tan vào nước chỉ thu được dung dịch B và 3. 17.24 lít khí (đktc) . Bài 7. C. Cho dung dịch B vào 200 ml dung dịch NaAlO2 0.40. Giá trị của m là A.36lít khí ở đktc.45.56 gam kết tủa. 4. 16% D. đáp án khác Bài 10. phản ứng xong người ta thu được 3.71%. 67.8. B.

Al3+.7 gam kim loại không tan. D.02.04 mol H2. Al. m = 100. 9.4.96 lít khí (đktc) và còn lại 2. m = 100.04 lít D. 2. D.Phần 3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0. 39. 7. thu được 8.2M.07 mol H2.48M C. 11. Xác định m.84 gam kết tủa. Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư).96lít khí T ở đktc. 49. Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: A. 0.24M hoặc 2. 0.12M hoặc 3.31%.08 lít B. K+ Ví dụ: Ag+ + 1e→ Ag H2O + 2e→ H2 ↑ + 2OHSưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.12M hoặc 2.1g Bài 21.45 gam hỗn hợp X gồm Ba và K vào 125 ml dung dịch AlCl3 1M thu được V lít khí H2(đktc). B.87%. Số mol Ba.87%. H+. H2O.6 gam và dung dịch X có 2 chất tan. 0. 43. Giá trị của m là : A. 12.01.8 gam dung dịch có chứa 13. D. V có giá trị là : A. 0.72 lít V. Cho 23.710. sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam dung dịch X và 3.35 gam AlCl3.36 lít khí H2 (ở 0oC. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na.01. Phương pháp giải chung: .8. Cho 38. cho Na = 23. 2. 064 lít khí(đktc). 20. 5. điện phân dung dịch. D. Cho m gam hỗn hợp (Na. Giá trị của m là A. A. Mặt khác.6. 16. D.6g C. C. 3.7 gam. 12. Cho m gam A tác dụng với nước dư. Mg2+. 0. nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa.75V lít khí. Cho a gam Na hòa tan hết vào 86. m = 100 gam và dung dịch X có 2 chất tan. 10. 10.05 gam B. Cho 2m gam A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 8. 10. Ag+.72 lít H2 (đktc). Fe trong 1 phần của hỗn hợp X lần lượt là: A.3g D.688 lit khí (đktc).9 gam kết tủa. 0. Hỗn hợp X gồm các kim loại Al. C. 12. 0. K và Al (trong đó Na và K có tỷ lệ mol là 1 : 1) vào một lượng nước dư thu được dung dịch Y. Al) vào nước dư thấy thoát ra 8. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện.DẠNG 5 BÀI TẬP VỀ ĐIỆN PHÂN 1. thu được a gam kết tủa. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí.03 Bài 16. B.87%.03.Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0.92 lít C. 14.1 gam. Bài 20. tất cả đều sai Bài 18. B.96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. 0. Phần Đại cương + Vô cơ chứa 1 chất tan duy nhất có nồng độ 0. Đặc biệt là điện phân dung dịch: + Ở catot ( cực âm): Thứ tự xảy ra điện phân như sau: Au3+.04. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.1 mol H2.7g chất rắn Z và 8. Bài 15.04 D.Đối với dạng này chúng ta cần phải viết được sản phẩm của quá trình điện phân nóng chảy. Bài 17. 3. 21. Ba. Bài 18.03. Hòa tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. 2. C.6 gam và dung dịch X có 3 chất tan.125.76 gam D. Cho 110ml dung dịch KOH 2M vào X. C. 0. Sn2+. C. B.Phần 1 tác dụng với nước dư thu được 0.8.52 D. Fe. dung dịch A và 3.02.54 gam C. Chia X thành 3 phần bằng nhau: .56 C.03 B. Nồng độ M của dung dịch HCl là : A. 1. 22. Giá trị của m là: A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 5. Thêm 250ml dung dịch HCl vào dung dịch A thu được 21.775 gam hỗn hợp bột Al và AlCl3 vào lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch A (kết tủa vừa tan hết) và 6. : Hỗn hợp X gồm Na và Al. . Cu2+.com – 01679 848 898 233 . .01. 0. 77. Ca2+.03 C. Zn2+. 5. 17.48M B.32 B. Pb2+.9 gam. Giá trị của m là A. Fe2+. 17g B. Khối lượng m của hỗn hợp ban đầu là A.2. 3. 20.84M Bài 22. Ni2+.84M D. m = 100 gam và dung dịch X có 3 chất tan.24M hoặc 3. Bài 19. 2. 29.540. đáp án khác. 1.375. Al = 27) A. Một hỗn hợp A gồm Ba và Al. B. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1. 0. 2atm).36 Bài 14. 0. Na+. thu được 2.

65 A. Zn Bài 3. Điện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với điện cực trơ. Hòa tan 11. H2O. Coi thể tích dung dịch sau điện phân không thay đổi.16 gam B.108 gam D. 0. Fe D. SO42-.2 M. nồng độ NaOH còn lại là 0. Dung dịch A có thể hòa tan được tối đa bao nhiêu gam Fe? ( biết rằng có khí NO duy nhất thoát ra ngoài) A. 0. thời gian t giây đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại.8 gam C. 3425 giây C. Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X nói trên vào 200ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường). thời gian điện phân 400 giây thì thấy khối lượng catot tăng 4. 25% C. 45% Bài 7. C.8 . sau một thời gian thu được 0.12 lít Bài 9. dung dịch sau điện phân có pH= 2.→ Cl2 + 2e 2H2O→ O2↑ + 4H+ + 4e .33% Bài 5. NO3Ví dụ: 2Cl. Br-. 30% D. 0.05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi). 11. 4250 giây B.4 gam B. Hiệu suất điện phân là: A. màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được có pH=12 ( coi lượng Cl2 tan trong H2O ko đáng kể. Phần Đại cương + Vô cơ + Ở anot ( cực dương): thứ tự xảy ra điện phân như sau: I-.com – 01679 848 898 234 . 8.08 gam C. Điện phân một dung dịch muối nitrat của một kim loại M hóa trị n với cường độ dòng I = 9. 25% C. 0.1 M với cường độ dòng điện I= 4 A.54 gam Bài 8. 0. 15% B.03 M một thời gian thu được dung dịch A có pH= 2.Nếu t(h) thì F = 26.2 gam Bài 6. 2225 giây Bài 4. 33. 2.5M với điện cực trơ trong thì thu được 1gam Cu.Giá trị của t là: A. thì thể tích khí thoát ra ở anot ( đktc) là bao nhiêu? A.Nếu t(s) thì F = 96500 2. 5. Một số bài tập tham khảo Bài 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 50 phút 15 giây. Hiệu suất điện phân là: ( coi thể tích dung dịch không đổi) A. Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0. 0. thu được 500 ml dung dịch có pH= 13. B.6 gam D. D. thay vào đó ta nên viết quá trình xảy ra ở các điện cực và sử dụng phương pháp bảo toàn electron Công thức tính số mol electron trao đổi ở các điện cực: . OH-. 4825 giây D.45 giờ.336 lít B.67% B.Vận dụng công thức của định luật Faraday: Trong đó: m là khối lượng chất thu được ở các điện cực ( g) A là nguyên tử khối của chất ở điện cực I là cường độ dòng điện (A) t là thời gian điện phân (s) n là số e nhường hoặc nhận của chất ở điện cực F là hằng số faraday = 96500 Chú ý: Không nên viết phương trình điện phân. Ag C. thì thời gian điện phân tối thiểu là A. Điện phân 2 lít dung dịch AgNO3 0. thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể). Khối lượng bạc bám ở catot là: A. Điện phân 1 lít dung dịch Cu(NO3)2 0. M là kim loại: A.32g Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt. NaCl 0.Cu B. Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ. Nếu dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A.2 M đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng lại thu được dung dịch A. 4. Sau phản ứng. 0. Điện phân 500 ml dung dịch A chứa CuCl2 0. 1. Điện phân 1 lít dung dịch AgNO3 với điện cực trơ. Bài 2. 1.7 gam NaCl vào nước rồi đem điện phân có màng ngăn. 35% D.65 giờ.224 lít D. Cl-.32 gam. 40 phút 15 giây. 66.112 lít C.

(2): Vậy x= a-b Chú ý: Để giải được bài toán dạng này chúng ta cần hểu.2 gam kim loại. Bài 2. D. 0.336 lít C.2 C. tính theo PTHH đó: có 2 dạng bài toán Bài toán thuận: Cho chất tham gia phản ứng. khi đó lập hệ phương trình theo số mol CO2 và số mol OH. + Cho dù đầu bài cho CO2 hay SO2 tác dụng với 1 hay nhiều dung dịch kiềm thì ta cũng đưa hết về số mol OH+ Nếu bài toán yêu cầu tính số mol kết tủa thì giữa số mol CO32. C.2M và Ca(OH)2 0.2 M. Điện phân dung dịch AgNO3 một thời gian thu được dung dịc A và 0.b. Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ a mol/l đến khi dung dịch vẫn còn màu xanh thấy khối lượng dung dịch giảm 0.15 M D.68 gam Fe vào dung dịch thu được sau điện phân. 10 gam. 8. 0. Cho V lít (đktc) CO2 tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa. Hiệu suất của quá trình điện phân và giá trị V là: A 25% và 0. tức là chi xảy ra phản ứng: OH.672 lít B.15M B. 2. Giá trị a là: A.32 gam Fe vào dung dịch A thu được V lít khí không màu hóa nâu ngoài không khí ( ở đktc) dung dịch B ( chỉ chứa một muối) chất rắn C ( chỉ chứa một khim loại).(1) + k≥ 2 sản phẩm thu được là muối trung hòa. Dung dịch X chứa NaOH 0. Giá trị của V là: A. 0. tức là chỉ xảy ra phản ứng: 2OH. B. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1.72 A trong thời gian 9 phút 22.3 D.com – 01679 848 898 235 . .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Một số bài tập tham khảo Bài 1.65 A.1M D.8 gam. 0. cường độ dòng điện không đổi 7. 0.18 B. Ag D.+ CO2 →HCO3. 20% và 0.1M. Sau khi kết thúc khối lượng catot tăng lên 4. Bài toán nghịch: Cho sản phẩm. 80% và 0. 2.72 lít Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. tìm sản phẩm: Với bài toán loại này ta chỉ cần tính tỉ số mol gữa OH.DẠNG 6 BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA CO2. 85% và 8.16 gam FeCl2 và 3.dư. B. Điện phân dung dịch muối nitrat kim loại với hiệu suất dòng 100%. Điện phân dung dịch có hòa tan 10.và O2 (SO2) Đặt k= nOH-/nCO2 Khi đó nếu: + k≤ 1 sản phẩm thu được là muối axit.tạo thành b kết tủa ( b mol muối trung hòa).05M Bài 10.5 Bài 12.5 giây.(SO32-) và Ba2+ ( Ca2+) ion nào có số mol nhỏ hơn thì số mol kết tủa tính theo ion đó. 2. 5 gam. Vậy thể tích V của CO2 là A. 15 gam. 20 gam.Nếu a> 2b thì bài toán có thể có 2 đáp số vì xảy ra 2 trường hợp + Trường hợp 1: OH.2 M B.86 gam do kim loại bám vào. Định hướng phương pháp giải chung: Đưa số mol kiềm về số mol của ion OH-.84 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là A. Cu B. 0. 0. tức là xảy ra cả (1) và (2). 0.72 lít. Cho 1. C. Pb Bài 11. sau đó viết PTHH. D.Nếu a=2b thì bài toán rất đơn giản x= b .51 gam NaCl ( có màng ngăn và điện cực trơ) trong thời gian 33 phút 20 giây với cường độ dòng điện I= 9. 0.1 M C.+ CO2 → CO32-+ H2O (2) + 1< k < 2 : sản phẩm gồm cả 2 muối. Sục 7.2M C. 0. Phần Đại cương + Vô cơ A.25 M Bài 13. Tìm giá trị x biết a.96 lít VI.672 lít khí ở anôt ( ở đktc). 0. Giải: Với bài toán này thì chúng ta chú ý đến giá trị a. Cho 5. b. Hg C. 0. Dung dịch sau điện phân trung hòa vừa đủ V lít dung dịch HCl 0.24 hoặc 6. Xảy cả 2 phản ứng (1).96 lít. tức là chỉ xảy ra phản ứng (2) Vậy x= b + Trường hợp 2.24 lít. hỏi chất tham gia phản ứng: VD: Cho x mol CO2 tác dụng với a mol OH. SO2 VỚI CÁC DUNG DỊCH KIỀM 1. 6. Kim loại đó là: A.sẽ tìm được số mol 2 muối.336 lít D.

025M. 1. B. Giá trị m và V là: A.1 M sau phản ứng thu được 5 gam kết tủa.05 M dư thì thấy có V lít dung dịch Ca(OH)2 phản ứng và thu được 2 gam kết tủa.1 M và Ba(OH)2 0. C. 2. 0.2 gam và 0. .085 gam Bài 9. 50 ml. Đốt cháy hoàn toàn 8. D. 90 ml. Sau khi kết thúc phản ứng cho những chất còn lại tác dụng với dung dịch HCl Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.36 lít Bài 6. 0.016 lít hoặc 1. sau phản ứng thu được 3 gam kết tủa và dung dịch A. Bài 11.4925g C.016 lít C.005 gam C.1 M thì thu được 2.68 lít hoặc 2. 3. 3. 0. C. 100 ml.16M và Ba(OH)2 xM vào dung dịch A được 3. D.02M và Ba(OH)2 0. 0. Cho V lít khí SO2 ( ở đktc) vào 700 ml Ca(OH)2 0.394g Bài 4. Al VỚI OXIT KIM LOẠI 1. H2. Hấp thụ hoàn toàn khí X vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0.2 gam D. 1. Giá trị của V và x là A. Nung nóng m gam MgCO3 đến khi khối lượng không đổi thì thu được V lít khí CO2 ( ở đktc).DẠNG 7 BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA CO. 22. 0. chứ không cần viết PTHH cụ thể.05 M C.8 gam FeS và 12 gam FeS2 thu được khí.3. Cho 56ml khí CO2 hấp thụ hết vào 100ml dung dịch chứa NaOH 0. Dẫn V lít khí CO2 ( ở đktc) qua 500 ml dung dịch Ca(OH)2 nồng x M .5 lít B.1 M B. H2 thì nCO= nCO2. Thể tích dung dịch NaOH là A.23 gam và 0. nH2= nH2O.8 gam C. Giá trị của V là: A. 1.1 M D.5 gam B. Khơi mào phản ứng của hỗn hợp ở nhiệt độ cao trong môi trường không có không khí.35 gam Bài 12. Nồng độ xM của Ba(OH)2 bằng A. 100 ml. Cho m gam FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng (dư) thu được hỗn hợp khí X.015M.1 M và Ba(OH)2 0. 1. 0.6275 gam D. Al2O3 và các oxit khác của kim loại kiềm và kiềm thổ chúng chỉ khử được những oxit kim loại đứng sau Al. 1. Đốt 8. Giá trị của V và a là: A.5 lít D. 120 ml.Trộn hỗn hợp bột Al với bột Fe2O3 dư. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch X thì lại thấy có kết tủa Giá trị của m là: A. 75 ml. + Đa số khi giải chúng ta chỉ cần viết sơ đồ chung của phản ứng.25 gam D. 80ml.24 lít và 1. B. 2. H2 không khử được các oxit MgO.96 lít H2S (đktc) rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch NaOH 25% (d = 1.22 gam và 0. CO.008 lít và 1.32 gam và 0. B.com – 01679 848 898 236 . 2. 0.4 lít và 0. C. Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 0.3 lít VII.16M. 1.2 M Bài 5.6 lít C. + Các chất khử C. Đốt cháy m gam FeS trong khí O2 dư thu được khí X.9 gam FeS2 trong O2 dư.28 g/ml) được muối trung hòa. 120 ml. tuy nhiên các phản ứng nhiệt nhôm nên viết rõ PTHH vì bài toán còn liên quan nhiều chất khác. D. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 3. 2.12 lít và 1.0432g B. Cho dung dịch NaOH dư vào X thì thu được a gam kết tủa. C.080 gam B.568 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0. 1. 0. 2.12 lít D. Sau thí nghiệm được dung dịch A. Khối lượng kết tủa thu được là: A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.12 lít và 0. Rót 250 ml dung dịch B gồm BaCl2 0.12 lít B. Giá trị tối thiểu của V là A.Chú ý : + Trong các phản ứng của C. CO. + Thực chất khi cho CO. Bài 7. Hấp thụ hoàn toàn X vào dung dịch Ca(OH)2 0. 3.1792 lít và 0.52 gam C..02M.232 lít và 1. 1.24 lít hoặc 1. 0. Một số bài tập tham khảo Bài 1.2145g D.5 gam kết tủa và dung dịch X. 2.05 M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? A. 2.94 gam kết tủa và dung dịch C. Đốt cháy hoàn toàn 0. 1.34 gam kết tủa. nC= nCO2. Đun nóng dung dịch A thu được thêm 2 gam kết tủa nữa. Định hướng phương pháp giải chung . Hấp thụ toàn bộ khí thu được vào 100 ml dung dịch gồm NaOH 0. Bài 8.28 g/ml) thu được 46.03M.1 M. 1.Phương chung để giải là dùng phương pháp bảo toàn electron hoặc bảo toàn nguyên tố hoặc bảo toàn khối lượng để giải.02M. 1.88 gam muối. Sục hết 1.53 gam B. H2 tác dụng với các chất rắn là oxit thì khối lượng của chất rắn giảm đi chính là khối lượng của oxi trong các oxit. 2. Cho khí này sục vào V ml dung dịch NaOH 25% (d=1.568 lit và 0. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 4.76 gam Bài 10.

32 gam. Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và FexOy bằng H2 dư ở nhiệt độ cao thu được 17. Phần Đại cương + Vô cơ (dư) thu được 2.224 lít Bài 12. Hỗn hợp G gồm Fe3O4 và CuO.672 lít và 18.0 gam.5. 16.96% B. 13. FeO. nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 0.8 gam. .3 mol H2. 0.01% Bài 9.4 gam C. CuO. 0. Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9. B.6 gam Bài 8. 0.62 gam H2O. 0. thu được chất rắn G1 và 1. Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bài 11. CO2. 3. C.7 gam hỗn hợp bột các oxit ZnO. 6. % khối lượng Fe2O3 trong A là: A.9 gam hỗn hợp Al2O3.1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn. Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9. 2.04 mol hỗn hợp A gồm FeO.3 gam. FeO và Al2O3 có khối lượng là 42. Những chất rắn còn lại sau phản ứng.224 lít và 14. A.448 lít D. 8.05 C. . Hỏi số mol Al trong X là bao nhiêu? A. Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16. Bài 10.48 gam.04% D. 0. Fe2O3 có khối lượng là 24 gam dư đang được đun nóng.2 gam D.24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H2 qua một ống sứ đựng hỗn hợp Al2O3. phản ứng hoàn toàn. Tính V và m.28 gam.3 gam B. 15 gam B.4 gam. D. 18. 13. 5. 0. Toàn bộ lượng khí A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10.25 mol Bài 6.01.12 lít B. 16 gam C.135%. D. 9.01 B. Al2O3 nung nóng.6 gam C 16.3 gam chất rắn.4 mol D. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn và một hỗn hợp khí nặng hơn khối lượng của hỗn hợp V là 0. 0. nung nóng người ta thu được 41.112 lít và 12.4 mol H2. Khi cho X tác dụng với CO dư.Cho 31. 7.6 gam hỗn hợp 2 kim loại. 4.8 gam H2O. 0. Thổi rất chậm 2. 0. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.01 D.027 gam D. thu được 3.24 lít khí hidro (đktc). Dẫn từ từ hỗn hợp khí CO và H2 qua ống sứ đựng 20. 11.com – 01679 848 898 237 . 0.7 gam hỗn hợp Y. Giá trị của m là A.85 gam D. 0. C. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được hỗn hợp B gồm 4 chất rắn nặng 4. 30 gam Bài 13. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO2. 86.3 mol B.7 gam C.4 gam hỗn hợp gồm CuO. CuO. Cho hiđro dư đi qua 6. 4. 0.4 gam Bài 2.6 mol C. B. 0. Dẫn toán bộ khí thoát ra vào dung dịch nước vôi trong dư thấy có m gam kết tủa. 32 gam Bài 5. 0. 25 gam D.05.Đốt nóng một hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 và bột Al trong môi trường không có không khí. thu được 8. C.784 gam. B. Một hỗn hợp X gồm Fe2O3. CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28. Fe3O4. FeO. Al2O3 nung nóng được 215 gam chất rắn. Khối lượng kết tủa này bằng: A.8 gam B. thu được khí X. Khối lượng của H2O tạo thành là: A.1 Bài 3. 13. 1. Thể tích H2 là: A. . Fe2O3. CO. nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0.6 lít C.4 gam Bài 14. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A. Giá trị của V là A. D.6 gam hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí gồm CO. H2. 0.27 gam B. Fe2O3 ( ở nhiệt độ cao).2 lít Bài 4. 0. khi cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa. 0. Dẫn từ từ V lít khí CO ( ở đktc) đi qua ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO. 0. Tính m A. 2. trong ống sứ còn lại m gam chất rắn. Số mol của Fe3O4 và CuO trong hỗn hợp G ban đầu lần lượt là: A. 20 gam C. 5. Fe3O4.235%. 18.289%. 0.4 gam D 20. FeO. Fe3O4. 0. Fe2O3 đốt nóng.Số gam bột nhôm có trong hỗn hợp đầu là: A. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dd Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. ZnO. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thổi CO dư qua ống đựng 217.448 lít và 16.36 lít (đktc) hỗn hợp khí và hơi chỉ chứa CO2 và H2O. Bài 7.8 gam hỗn hợp 3 oxit: CuO.48 gam.04% C. 0.72 lít D. 4 gam B. Al2O3.571%. 6.062 gam kết tủa. 1. 5.48 lít B. Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0. 0.896 lít C.0 gam.32 gam hỗn hợp G nung nóng cho đến khi phản ứng hoàn toàn. 14. 28.46 gam.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc). Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí A là A.05.

Định hướng phương pháp giải chung a) Đối với bài toán tìm công thức của chất vô cơ: . Hòa tan 6. B. C. Hòa tan hoàn toàn lượng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối của M hóa trị 3 và 0. hidro. oxi hoặc tìm được phân tử khối của hợp chất đó. pp đại số.2 gam. Bài 15. FeO D. bảo toàn khối lượng. Hoà tan 2 gam sắt oxit cần dùng 2. pp tăng giảm khối lượng. 5. Một hỗn hợp gồm Fe. Muốn vây chúng ta cũng sử dụng phương pháp trung bình ( số nguyên tử cacbon trung bình. D.Công thức hoá học của oxit sắt đã dùng phải là: A.Muốn giải được bài toán dạng này thì điều quan trọng nhất là phải viết được các công thức phân tử dạng tổng quát của HCHC đó phù hợp với bài toán. pp bảo toàn khối lượng… . Nung nóng hỗn hợp A đến hoàn toàn trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp B. Fe2O3. Công thức oxit kim loại trên là: A. Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủa. Fe3O4. 22. B. tên oxit. 2.88 gam khí cacbonic. D. muối…hoặc tìm được tỉ lệ về số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất.8 gam D. muốn làm được như vậy chúng ta có thể áp dụng phương pháp trung bình ( nguyên tử khối trung bình. 16. thể tích H2 thoát ra (đktc) là A. Hỗn hợp của Fe2O3 và Fe3O4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. FeO. 12 gam Bài 17.8 gam.8 gam kim loại M. Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO thu được 16. A. Cho 8. Cho B vào dung dịch HCl dư. b) Đối với bài toán tìm CTPT hoặc CTCT của hợp chất hữu cơ thì phương pháp chung là tìm được số nguyên tử cacbon. 4. người ta thu được 0. sau khi kết thúc phản ứng người ta thu được 11. trong đó M chiếm 72.6 gam C. Phần Đại cương + Vô cơ A.2 gam Fe. Trong đó pp đại số là cơ bản. tùy thuộc vào đề bài. Nếu ngâm m gam hỗn hợp trên trong dung dịch CuSO4 dư. 22.96 gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư thu được 0.48 lít. 6.4 gam. Một oxit kim loại có công thức MxOy.74g axit HCl. Fe2O3 B. B. N2O D.Nếu lấy lượng kim loại Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 11. . 13. tên muối… Nhưng phương pháp chung là tìm được nguyên tử khối của kim loại. FeO C. 13 gam D. 11. phân tử khối trung bình) và phối hợp các phương pháp khác như pp đại số. Bài 4. phản ứng xong thu được chất rắn có khối lượng tăng thêm 0.9 mol khí NO2. Không xác định. phân tử khối của oxi. Nếu cho lượng khí CO dư đi qua m gam hỗn hợp trên ở điều kiện nhiệt độ cao. Fe3O4 B.41% khối lượng.06 gam một oxit kim loại bằng CO ở điều kiện nhiệt độ cao thành kim loại.com – 01679 848 898 238 .224 lít NxOy (đktc). Fe2O3.8 gam. Khí NxOy có công thức là: A. Fe3O4 C. 16. 20.1 gam bột Al trộn với 16 gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A. Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng khí CO ( dư) nung nóng thì thu được m gam Fevà 35. . 14 gam B.6 lít.84 lít hỗn hợp khí X ( ở đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 18.Một số kim loại có nhiều hóa trị nên trong các phản ứng khác nhau nó có thể thể hiện các hóa trị khác nhau.Viết đúng và cân bằng đúng phương trình dạng tổng quát đó.DẠNG 8 BÀI TẬP VỀ XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC CỦA HỢP CHẤT VÔ CƠ VÀ HỮU CƠ 1. Công thức của oxit sắt là: A. Bài 2.2 gam C. D. A.72 lít. 5.Bao gồm xác định tên kim loại. Fe2O3 D.84 gam sắt và 0. tăng giảm khối lượng. NO2 B. Một số bài tập tham khảo a) Xác định công thức phân tử hợp chất vô cơ Bài 1. N2O3 Bài 6. Al2O3 Bài 5. phân tử khối trung bình). 7. C. Bài 16.4 gam VIII. C. Khối lượng nào sau đây là khối lượng m ban đầu. Khử a gam một sắt oxit bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao.6 gam B. NO C.84 lít. Khử hoàn toàn 4.khi tìm công thức của hợp chất vô cơ hay hữu cơ chúng ta có thể dùng đáp án để loại bỏ các trường hợp khác của bài toán .8 gam.

Fe C. Cu. Ca. Fe2O3.22 gam C. Sr.9 mol NO. Cho 11. D. Kim loại M là A. C. Sr và m= 1.44 lít N2 (đktc).84 gam Fe và 448 ml CO2 (đktc).336 lít khí NxOy ở đktc.6 gam CO2. 12. Xác định oxit sắt A . FeO B. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được 32. B. Khử hoàn toàn 8 gam một oxit kim loại cần dùng 3. Hòa tan 0. Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Fe3O4 vào một lượng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0.672 lít khí A duy nhất ở đktc. Hoà tan A trong HCl dư thu được 2. Hòa tan hoàn toàn 1.98 gam Bài 18.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Mg C. Fe2O3 D. Fe2O3 B. Hai kim loại đó là. NO2 và 5. Fe2O3 C.3 mol N2O bà 0. Cs. B. A.1 gam hỗn hợp hai muối sunfít trung hoà của 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2. Fe3O4 C. B. 6. ZnO D. Ca D. sau phản ứng thu được 0. Công thức của NxOy và khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp là A.22 gam B. FeO.22 gam C. NO và 10. công thức oxit kim loại trên là: A. Al D. Hai kim loại đó là A.94 gam hỗn hợp gồm 1 oxit sắt và nhôm hoà tan hoàn toàn trong 100 ml dung dịch H2SO4 1. A. Bài 8. Phản ứng xong thu được 0.5 gam muối clorua và nhận thấy thể tích khí Cl2 giảm 6. FeO.36 lít CO ( ở đktc). không xác định Bài 19.12 gam D. Fe3O4 Bài 17. Be. Be. Ba và m= 2. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17. Đốt một kim loại X trong bình kín đựng khí Cl2 thu được 32.688 lít khíH2(đktc) còn nếu hoà tan A trong NaOH dư thấy còn lại 5. N2.6 gam H2O và 69. Al. Li. Ca và m= 2. Fe3O4 D. Fe2O3 b) Xác định CTPT của hợp chất hữu cơ Bài 1. không xác định được.24 lít khí H2 ( ở đktc). Công thức của oxit sắt trên là: A. Bài 13. Mg B. Mg và m=3. Nung 9.44 gam D . X có công thức là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Mg. Ca. Công thức của oxit là.176 lít khí H2 (điều kiện tiêu chuẩn). C. Bài 9. FeO C.Zn Bài 12. NO. FeO2 C. NO và 5. Cho 2. D. Mặt khác để khử hết 0. Ba Bài 20. lượng kim loại thu được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2. Na. Fe2O3. FeO D. Khí A là A. Fe3O4. K.1 mol một oxit sắt vào dung dịch HNO3 đặc ( dư) thu được 2. D.16 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0.72 lít ở đktc. Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao.24 lít khí NO2 duy nhất ở đktc. B.6 gam muối clorua.24 lít khí SO2 (đktc).8M tạo thành 0.44 gam Bài 11.com – 01679 848 898 239 . Biết lượng H2SO4 đã lấy dư 20% so với lượng phản ứng. C. Ca. N2O. Fe.67 gam muối khan. Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí. C. Hoàn tan hoàn toàn 61. Hai kim loại và giá trị m là: A.2 mol oxit trên cần dùng 17.02 gam B. K. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. Na. D.8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ ở 2 chu kì liên tiếp vào dung dịch HCl dư. Kim loại X là A. Na. Mg. Phần Đại cương + Vô cơ sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1. Sr B. Đốt cháy m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ ở 2 chu kì kế tiếp bằng khí Cl2 dư thì thấy có 4. D.92 lít khí H2 ở đktc. Bai 10.04 gam chất rắn không tan.48 lít Cl2 phản ứng và tạo thành 20.448 lít CO2 ( ở đktc) và dung dịch A. Al2O3 Bài 7. không xác định. NO2. CTPT của oxit sắt là A. FeO B. CrO B. Cs. B.N2O và 10.66 gam hỗn hợp Al và FeXOY đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp A. Fe3O4.03 mol H2 và dung dịch A. Ca. Bài 15.2 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được hỗn hợp khí gồm 0. C. Công thức của oxit sắt là A.

(H2N)2C2H2(COOH)2. C3H7-CH(NH2)-COOH. CH3COOH.5 gam H2O và 5. C3H7NH2.25 mol H2O đã cho công thức phân tử A. Biết A có tỉ khối hơi so với H2 bằng 52. C. Bài 4. C. C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. CH5N. CH2=CH-CHO Bài 13. Nung nóng bình một thời gian ta thu được một khí B duy nhất. 1. B.25M. H2N-CH2-COOH. C. C4H5O2Na. Đun nóng m1 gam ancol no. C3H7OH. C4H7O2Na. C3H4. A có công thức phân tử A.89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1. B.8 gam CO2 và 5. Mặt khác trung hòa 9 gam A cần 100 gam dung dịch NaOH 8%. Đốt cháy 14. C3H7NH2 Bài 12. A là A. Bài 10. C2H5-COOH. CH3CH(NH2)-CH2-COOH C.3 gam Na2CO3. o Bài 15.8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thu được 0. C4H9NH2. A là A.548 lít hơi hỗn hợp X (ở 0 C.com – 01679 848 898 240 . C. C7H5O2Na. D.4375. COOH-COOH. B. X là một a-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH.3 gam một axit no. D. Trung hòa hoàn toàn 1. Bài 11. C4H8(COOH)2. Công thức phân tử của A là A.25 atm) gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp vào dung dịch nước brom dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng 10. Cho 0. C2H5COOH. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH. B. C3H7COOH. H2NC3H5(COOH)2. Đốt cháy hoàn toàn 5. CH3OH. B. Bài 5. C4H9NH2. đơn chức phải dùng hết 10. C2H4 Bài 3. C4H9OH. D. C. B. D. D.1mol H2O. Công thức phân tử của A là A. D.46 gam muối khan. C. C3H7-CH(NH2)-COOH.75 gam muối. Mặt khác a mol A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 4a mol Ag.08 lít khí oxi (đktc).3 mol CO2 và 0. Bài 8. C. CH3NH2. Mặt khác 100 ml dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0.2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0. B. D. đơn chức A với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam chất hữu cơ B. B. X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Bài 9. D. Trong một bình kín chứa hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và H2 với Ni. B. 4.2 gam một amin no. D. C4H4O4. B. C6H5-CH(NH2)-COOH. C2H4O2. CH3COOH. C4H9NH2.5 gam. Bài 14. C3H9N. C2H5OH. C3H4O4. C6H6O6.4 gam H2O. Đốt cháy a mol anđehit A tạo ra 2a mol CO2. Cho 100 ml dung dịch aminoaxit A 0. CH2=CH-COOH. B.4 gam chất hữu cơ A được 28. Công thức cấu tạo của X là A. anđehit chưa no. C. HCHO. D. B. Hiệu suất của phản ứng đạt 100%. C2H5NH2. Đốt cháy 7. Cho 15.8 gam một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được 2. B. C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của X là A. C2H2. C2H5NH2. CH2(COOH)2. C. Công thức của ankyl amin là A. Bài 2. CH3-CH(NH2)-COOH. Đốt cháy hoàn toàn 6. CH3NH2. Biết VA = 3VB. Tỉ khối hơi của B so với A bằng 1. Bài 6. (H2N)2C2H3COOH. Công thức phân tử của axit đó là A. Biết phân tử A chứa 2 nguyên tử oxi. HCOOH. D. Axit nói trên là A. mạch hở được 0. D. Công thức của X là A. C3H8. C.5M. C.2 mol CO2 và 0. Cho 3.6 gam CO2. Công thức của amin đó là A. 17. H2N-CH2-COOH. Hóa hơi hoàn toàn một axit hữu co A được một thể tích hơi bằng thể tích hiđro thu được khi cũng cho lượng axit như trên tác dụng hết với natri (đo ở cùng điều kiện). H2NC2H3(COOH)2. Công thức phân tử của 2 anken là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. HOOC-COOH. B. CH3COOH. Phần Đại cương + Vô cơ A.7 gam kết tủa. D.255 gam muối.7 gam một ankyl amin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10. Đốt cháy B thu được 8. C2H5NH2.1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18. CHO-CHO. C. Bài 7. D.

metylmetacrylat. 1.25M. C3H5OH. không phản ứng với dung dịch NaOH. H2N-C2H3(COOH)2.72 lít CO2 (ở đktc) và 7. Bài 17.075 mol Bài 21.48 lít khí (đktc). (H2N)2CH-COOH. C2H5OH. C2H5CHO và C3H7CHO. B.24 lít. Xà phòng hóa 10 gam este X công thức phân tử là C5H8O2 bằng 75 ml dung dịch NaOH 2M. C2H4 và C3H6.1 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2. Cho 1. HCOOH và C3H7COOH. 0. C. vinylpropyonat.3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1. 2.32 gam một anđehit tham gia phản ứng tráng gương hoàn toàn với dung dịch AgNO3 (trong NH3) dư thu được 17. Vậy thể tích khí H2 (ở đktct) tối đa cần dùng để phản ứng hết với 2. thấy thoát ra 4. C. sau đó cô cạn thì thu được 5.28 gam Ag. B. X có CTPT là A. CH2OH-CH2OH. Công thức của 2 rượu là A.com – 01679 848 898 241 . C. CH2=CH-COOH. C4H10O và 6 đồng phân. 6. Đốt cháy hoàn toàn 2. C3H7OH.7 gam H2O. D. B. CH2OH-CHOH-CH3. Phần Đại cương + Vô cơ A. D.72 lít khí CO2 (ở đktc) và 4. C. B. C2H5OH và C3H7OH. C.6 gam X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 15. Bài 22. Cho hiđrocacbon X có công thức phân tử C7H8. 3. 3. D. Bài 16. B.5lít dung dịch NaOH 1M. C2H5COOH. C. Hòa tan 26. 0.65 gam H2O. Đốt cháy hoàn toàn 1. không có đồng phân. HCOOH và C2H5COOH. B. C5H10 và C6H12. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 11. C3H6 và C4H8. Bài 26. Cho 4. Công thức cấu tạo phù hợp của X là A. 0. đơn chức tác dụng với Ag2O trong NH3 dư thu đựơc 4. C. Bài 24. CH2OH-CH2-CH2OH. Lượng H2 do X sinh ra bằng 1/3 lượng H2 do glixerin sinh ra. CH2OH-CHOH-CH2OH. C. B.9 gam X là A.6 gam Ag. D. Mặt khác khi cho 1 lít dung dịch axit trên tác dụng với nước Br2 làm mất màu hoàn toàn 80g Br2.2 gam CO2 và 0. Đốt cháy a mol X thu được 6.22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5. 4. Bài 20.đơn chức vào H2O rồi chia làm hai phần bằng nhau. C. Y có CTPT là A. Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0. 0. B.8 lít H2 (ở đktc).2 gam một rượu no A tác dụng Na dư. X có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo? A. 5. X có công thức là A.06 mol. Bài 28. B. C2H5COOCH3. HCOOH và CH3COOH.05 mol. CH3CHO và C2H5CHO. C4H8 và C5H10. D.4 gam chất rắn khan. muối khan.4 gam X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4. C. D.9 gam H2O.025 mol.48 lít H2 (đktc). A có thể hòa tan được Cu(OH)2. Một este X mạch hở tạo bởi ancol no đơn chức và axit không no (có một nối đôi C=C) đơn chức. HCHO và CH3CHO. Tìm Công thức phân tử của X và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của X ứng với công thức trên? A.8 gam muối. Để trung hòa 1 lít dung dịch axit hữu cơ X cần 0. Vậy công thức cấu tạo phù hợp của A là A. C2H4(OH)2. C. Cho 15. kết quả khác. Cho 15.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cho 4. Bài 19.3 gam kết tủa. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 rượu kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 6. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3. Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng no. Bài 25. X. B. Tên gọi của X là A.12 lít. CH3COOC2H5. có 4 đồng phân.2 gam hỗn hợp gồm glixerin và ancol đơn chức X vào Na dư thu được 4. D. C3H8O. D. Bài 18. D. Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với Ag2O/NH3 dư cho 21. HCOOH và C2H3COOH. X phản ứng được với Na. C. D. C4H9OH. H2N-C2H4-COOH. C. B. D. 6. D. CH3COOCH3 Bài 27.02 gam hỗn hợp 2 anđehit X.8 gam hỗn hợp 2 axit no. Phần hai trung hòa hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M. B. B. cô cạn thu được 47 gam. etylacrylat.31 gam muối khan. D.28 gam CO2 và 2. C3H6(OH)2 và C4H8(OH)2. H2N-CH(COOH)2. X có công thức nào sau đây? A. anlylaxetat. B. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. CTPT của 2 axit là A. Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hết với Na thì thu được 2. Giá trị của a là A. Cho 2.36 lít.32 gam Ag.CH2=CH-CH2-COOH Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.05 gam nước.72 lít. C4H10O có 7 đồng phân. Bài 23.

B.C2H5COOCH3. Nếu cho 4. CTPT của 2 anđêhit đó là: A. Công thức cấu tạo của X là A. X và Y là 2 đồng phân. H. C đều sai Bài 31. Bài 39. D . Tên của X là 1. C15H31COOH và C17H35COOH. nếu trung hòa 0. Biết m2 < m1. etyl propionat. D.2 gam chất rắn khan. Lấy m1 gam X cho tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ). thu được 4. CH3CH(OH)COOCH3. HCOOCH(CH3)2. C2H5COOCH3. HCOOCH2CH2CH3.64 gam CO2 và 1.9 gam hỗn hợp M của X và Y cho tác dụng vừa đủ với 75 ml dd NaOH 2 M.3 mol hỗn hợp 2 axit hữu cơ thu được 11.6 gam nước. phân tử gồm C. C2H5CHO và C3H7CHO D. A. Bài 29.6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M.8 gam muối khan. C6H12O2 Bài 30. Bài 36.44 gam H2O. C. CH3COOH và C2H5COOH B.3 mol hỗn hợp 2 axit trên cần dùng 500 ml NaOH 1 M.48 lít CO2 (ở đktc) và 3. X là một este no đơn chức. Hợp chất hữu cơ no.4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4.8 gam hỗn hợp muối. B. Công thức PT của X và Y là. C. CH3CHO và C2H5CHO B.16 gam đồng thời thu được 18 gam kết tủa. B.2 lít CO2 ( đktc). B. C2H5COOH.4 gam Ag. CH3COOCH3.com – 01679 848 898 242 . O).8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. C đều sai Bài 32. isopropyl axetat. Đốt cháy hoàn toàn 4. Khi đốt cháy hoàn toàn 4. CH3COO–(CH2)2–OOCC2H5. CH3COOCH2CH3. C17H31COOH và C17H33COOH. HOOC-COOH và HCOOH D. HCHO và CH3CHO C. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C3H6O2 B. Phần Đại cương + Vô cơ C. Đốt cháy 0. B. B. CH3COOC2H5. D. Hai loại axit béo đó là (cho H = 1. C = 12. CH3CH2COOCH3.CH3-CH2-COOH. cô cạn dung dịch sau phản ứng được m2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A.2 gam este X với dung dịch NaOH (dư). metyl propionat. C. D.CH3-CH=CH-COOH D. A. etyl axetat Bài 34. có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5. HCOOCH2CH2CH3.5. C. B.5M thu được chất X và chất Y.1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17. HOCH2COOC2H5. D. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. CH3COOCH2CH2OH.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23. Bài 37. Bài 38. Hai axit đó có cấu tạo là: A. Cho 0. đa chức X có công thức phân tử C7H12O4. Công thức cấu tạo của X là A. Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo. C. C5H10O2 D. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. CH3OOC–CH2–COO–C3H7 Bài 35. Cho 8 gam hỗn hợp 2 anđêhit mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit fomic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 32. C17H33COOH và C17H35COOH Bài 33. D. Nếu đem đun 2. Công thức cấu tạo của X là A. HCOOC2H5.05 gam muối. C. C. D. CH3COOC2H5. CH3COO–(CH2)2–COOC2H5. HCOOCH2CH2CHO. C. C4H6O2 C. thu được 2. HCOO CH(CH3)2. Lấy 12. B.76 gam một este no. C17H33COOH và C15H31COOH. Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 11. Đốt cháy hoàn toàn 1.4 gam este X (công thức phân tử: C4H8O3) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M được 9. D. H. B. đơn chức phản ứng vừa hết với 40 ml dung dịch NaOH 0. CH2 = CHCOOCH3.4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn. B. Một este đơn chức X có phân tử khối là 88 đvC.CH3COOCH(CH3)2. Cho 10. O = 16) A. Cho 1. HCOOCH2CH2CH3.2 gam chất Y được 2. O mỗi chất chỉ chứa một nhóm chức và đều có phản ứng với xút. A. CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5.44 gam chất hữu cơ X đơn chức (chứa C. Cho 17. HCOOH và CH3COOH C. Công thức cấu tạo của este là A.

80% B.Phương pháp giải chủ yếu là phương pháp đại số.064 lít H2 (đktc).5 g bột Al với 34. thể tích) tham gia hoặc lượng chất sản phẩm. 200g Bài 6. A. 4450 m3.3% là A. 90% Bài 5. 500 gam.60% Bài 2.2 gam Fe3O4 ở nhiệt độ cao ( giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt) thu được hỗn hợp X. Khi oxi hóa 11. 75% B. 300 gam. 75% C. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 14. Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 20%. Hỗn hợp M gồm một axit X đơn chức. 70% B. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. giả thiết hiệu suất phản ứng este hoá đạt 60%. Khi cho 25.100% + Nên nhớ rằng 0 < H< 1. viết PTHH và tính theo PTHH đó .6 gam muối khan. 4375 m3. 6875 m3 Bài 4. Nếu đề bài cho biết lượng chất tham gia phản ứng thì đó là lượng lý thuyết.com – 01679 848 898 243 . đun nóng thu được 8. Công thức chung như sau: H= Lượng thực tế Lượng lý thuyết .2 gam hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M được 13. hoặc có câu “ phản ứng một thời gian”. 125g B. 90% C.8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm.6 gam nhôm kim loại ở catot. B.2 lít NH3 (ở đktc) để điều chế HNO3 với hiệu suất của cả quá trình là 80% thì thu được khối lượng dung dịch HNO3 6..1 gam Al với 23. HCOOCH(CH3)2. Hãy cho biết hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm ? A. 70% Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 4480 m3. C.DẠNG 9 BÀI TẬP VỀ HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG 1. 400 gam. 85% D. khối lượng. C. nếu đề bài cho biết lượng chất sản phẩm thì đó là lượng thực tế. một ancol Y đơn chức và một este tạo ra từ X và Y. Một số bài tập tham khảo Bài 1. Khối lượng este metylmetacrylat thu được là bao nhiêu khi đun nóng 215g axit metacrylic với 100g ancol metylic. B. 150g D. Cho hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư. HCOOC2H4CH3 hoặc HCOOCH(CH3)2. 175g C.7 (coi hiệu suất đạt 100%). cường độ dòng điện 5 A . Trộn 13. B. CH3COO CH(CH3)2. Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm. D. + Hiệu suất phản ứng có thể được tính theo lượng chất ( số mol.Cần chú ý một số vấn đề sau: + Hiệu suất phản ứng chỉ áp dụng cho các phản ứng xảy ra chưa hoàn toàn tức là sau phản ứng cả 2 chất tham gia đều còn dư: Dấu hiệu để nhận ra pư xảy ra không hoàn toàn là bài toán không có câu “ phản ứng xảy ra hoàn toàn’’. D. Bài 3. IX. Công thức cấu tạo của este là: A. Nếu đun nóng Y với H2SO4 đặc thì thu được chất hữu cơ Y1 có tỉ khối hơi so với Y bằng 1. thu được 3. Nung 8. 100% D. 80% D. C. A. Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH4 ¾® C2H2 ¾® CH2=CH-Cl ¾® [-CH2-CHCl-]n. Phương pháp giải chung . Hiệu suất của quá trình điện phân này là: A.112 lít H2 (ở đktc). HCOOCH2CH2CH3. 80% C. Giả sử lúc đó chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe. 250 gam. + Nếu đề bài cho biết lượng chất của 2 chất tham gia phản ứng thì hiệu suất được tính theo chất nào hết trước khi ta giả sử hiệu suất phản ứng là 100% 2. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 40. muốn điều chế được 1 tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên (chứa 80% metan) ở điều kiện tiêu chuẩn cần dùng là A. Điện phân Al2O3 nóng chảy trong thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây.

thu được 1.5(lít) D.8. 85%.68% Bài 18. sau một thời gian thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 7. hiệu suất chung của quá trình điều chế là 70%? A. 55% B.40. 98. người ta điều chế được 1250lit dung dịch HCl 37% ( d =1. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa 6.55 gam.7. 70% Bài 16. thu được 750 gam kết tủa. 75% Bài 9. Nung quặng đôlômit ( CaCO3.1 lít rượu êtylic nguyên chất (khối lượng riêng D = 0.56% C.344 lít H2 (đktc). Đem hòa tan chất rắn sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch xút dư cho đến kết thúc phản ứng. Đun nóng hỗn hợp X gồm 0. Chỉ có phản ứng nhôm khử oxit kim loại tạo kim loại. 195. 100% B. D.15 kg B. 60% B. 83. 98.28 kg gạo này đi nấu rượu etylic 400. Cho hỗn hợp A gồm N2 và H2 ( tỉ lệ mol 1:3). Bài 17.2 gam. 48. 80% D. Dung dịch có độ rượu là: A. Tính hiệu suất của quá trình điều chế trên ? A. C. D.40 C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.25 mol C2H3COOH và 0. 25%. thấy còn lại 113. 200 gam.MgCO3) nặng 184 gam một thời gian.48 gam Al với 17.com – 01679 848 898 244 . 80% D. 70%.55 gam một este duy nhất.65 gam.07 kg C. 85% H+ + CO 3 2− .8 g/ml) với hiệu suất 80% là A.3% D. sau phản ứng thu được hỗn hợp B có tỉ khối dA/B= 0. B. 2. cho biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0. 60% C.86% B. sau một thời gian thu được 19.10-11 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Từ 3 tấn quặng pirit (chứa 58% FeS2 về khối lượng. B. Hòa tan hoàn toàn 16 gam rượu etylic vào nước được 250 ml dung dịch rượu.5% tạp chất .9% C. 62. C. Hiệu suất phản ứng là: A. Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là: A. B.88% B.50 tấn C. Nung 6. Bài 12.46 tấn D.5 gam. 90.120 6. Bài 11. 949. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y có pH bằng 1. Lấy 78. 5. 97.4(lít) C.90 tấn Bài 15. Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0. Bài 10. Thể tích rượu 400 thu được là: A. 98. 62. 120 D. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. Thủy phân m gam tinh bột. 58. 52. Ka2 = 4. 42.8 g/ml. 58% D. 186. 2. 2. 45.6 gam chất rắn. tiến hành phản ứng tổng hợp NH3.83 kg Bài 8. Một loại gạo chứa 75% tinh bột.55% C. toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư. Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là: A. 80 Bài 13. phần còn lại là các tạp chất trơ) điều chế được bao nhiêu tấn dung dịch H2SO4 98%.91 kg D. 2. Từ 1 tấn muối ăn có chứa 10. Khối lượng riêng của rượu etylic là 0.03 tấn B.0 gam. sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancoletylic. 80%. 90. C.85%. 75% C. Nếu hiệu suất mỗi quá trình là 80% thì giá trị m là A. 180 gam. 60(lít) B.86% D.8 g/ml. 45(lít) Bài 14. 95. 945.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí. hiệu suất pư của cả quá trình là 60%.8 gam/ml). biết hiệu suất lên men đạt 96%? A.6 gam Fe2O3. 950.19 g/ml) bằng cách cho lượng muối ăn trên tác dụng với axit sunfuric đậm đặc ở nhiệt độ cao . 1000 gam.15 mol C3H6(OH)2 có mặt của H2SO4 đặc làm xúc tác. D.Tính khối lượng glucozo cần dùng để lên men thu được 200 lít C2H5OH 30o ( D= 0. Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là: A.

245 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful