Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học

. Phần Đại cương + Vô cơ

CACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CACBON
1- Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2(đkc)vào dd nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2.Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm: A- Chỉ có CaCO3 B- Chỉ có Ca(HCO3)2 C- Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D- Không có cả 2 chất CaCO 3 và Ca(HCO3)2 2- Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2(đkc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít,thu được 15,76g kết tủa .Giá trị của a là A- 0,032 B- 0.048 C- 0,06 D- 0,04 3- Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dd chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hổn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2.Quan hệ giữa a và b là : A- a>b B- a<b Cb<a<2b D- a = b 4- Hổn hợp X gồm sắt và oxit sắt có khối lượng 5,92g.Cho khí CO dư đi qua hổn hợp X đun nóng.Khí sinh ra sau phản ứng cho tác dụng với Ca(OH)2 dư được 9g kết tủa.Khối lượng sắt thu được là A- 4,48g B- 3,48g C- 4,84g D- 5,48g 5- Sục V(l) CO2(đkc) vào 150ml dd Ba(OH)2 1M,sau phản ứng thu được 19,7g kết tủa.Giá trị của V là A- 2,24 lít ; 4,48 lít B- 2,24 lít ; 3,36 lít C- 3,36 lít ; 2,24 lít D- 22,4lít ; 3,36 lít 6- Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3.Thực hiện các thí ngiệm sau TN1: cho (a+b)mol CaCl2. , TN2: cho (a+b) mol Ca(OH)2 vào dd X .Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là A- Bằng nhau B- Ở TN1 < ở TN2 C- Ở TN1 > ở TN2 D- Không so sánh được 7- Hấp thụ hoàn toàn x lít CO2(đkc) vào 2 lít dd Ca(OH)2 0.01M thì thu được 1g kết tủa.Giá trị của x là A- 0,224 lít và 0,672 lít B- 0.224 lít và 0,336 lít C- 0,24 lít và 0,67 lít D- 0,42 lít và 0,762 lít 8- Cho 16,8 lít hổn hợp X gồm CO và CO2(đkc) có khối lượng là 27g,dẫn hổn hợp X qua than nóng đỏ thu được V lít khí Y.Dẫn khí Y qua ống đựng 160g CuO(nung nóng)thì thu được m gam rắn. a) Số mol CO và CO2 lần lượt là A- 0,0375 và 0,0375 B- 0,25 và 0,5 C- 0,5 và 0,25 D0,375 và 0,375 b) V có giá trị là A- 1,68 B- 16,8 C- 25,2 D- 2,8 c)Giá trị của m là A- 70 B- 72 C- 142 D- Kết quả khác 9- Nung 4g hổn hợp X gồm CuO và FeO với cacbon dư trong điều kiện không có không khí và phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,12 lít (đkc) hổn hợp khí Y gồm CO và CO2 và chất rắn Z. Dẫn Y qua bình đựng nước vôi trong dư thì thu được 0,5g kết tủa. a) Khối lượng của Z là A- 3,12g B- 3,21g C- 3g D3,6g b)Khối lượng CuO và FeO lần lượt là A- 0,4g và 3,6g B- 3,6g và 0,4g C- 0,8g và 3,2g D1,2g và 2,8g 10- Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m(g) Fe2O3 nung nóng.Sau một thời gian thu được 6,96g hổn hợp rắn X,cho X tác dụng hết với dd HNO3 0,1M vừa đủ thu được dd Y và 2,24 lít hổn hợp khí Z gồm NO và NO2 có tỉ khối so với hidro là 21,8. a) Hấp thụ hết khí sau khi nung vào nước vôi trong dư thì thu được kết tủa có khối lượng là A- 5,5g B- 6g C- 6,5g D- 7g b) m có giá trị là A- 8g B- 7,5g C- 7g D- 8,5g c) Thể tích dd HNO3 đã dùng A- 4 lít B- 1 lít C- 1,5 lít D- 2 lít Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 100

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

d)Nồng độ mol/lít của dd Y là A- 0,1 B- 0,06 C- 0,025 D- 0,05 e) Cô cạn dd Y thì thu được bao nhiêu gam muối? A- 24g B- 24,2g C- 25g D- 30g 11- Sục V lít CO2(đkc) vào dd Ba(OH)2 thu được 9,85g kết tủa.Lọc bỏ kết tủa rồi cho dd H2SO4 dư vào nước lọc thu thêm 1,65g kết tủa nữa.Giá trị của V là A- 11,2 lít và 2,24lít B- 3,36 lít C-3,36 lít và 1,12 lít D-1,12 lít và 1,437 lít 12- Sục V lít CO2 (đkc) vào 200ml dd hổn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,375M thu được 11,82g kết tủa. Giá trị của V là A- 1,344l lít B- 4,256 lít C- 1,344l lít hoặc 4,256 lít D8,512 lít 13- Cho 5,6 lít CO2(đkc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d = 1,22g/ml) thu được dd X.Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn: A- 26,5g B- 15,5g C- 46,5g D- 31g 14- Cho 0,2688 lít CO2(đkc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dd NaOH 0,1M và Ca(OH) 2 0,001M.Tổng khối lượng các muối thu được là A- 2,16g B- 1,06g C- 1,26g D- 2,004g 15- Cho 37,95g hổn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào 100ml dd H2SO4 loãng thấy có 1,12 lít CO2(đkc) thoát ra,dd A và chất rắn B.Cô cạn dd A thu được 4g muối khan.Nung chất rắn B đến khối lượng không đổi thì thu được rắn B 1 và 4,48 lít CO2(đkc).Biết trong hổn hợp đầu có tỉ lệ nRCO3 : nMgCO3 = 3: 2. a)Nồng độ mol/lít của dd H2SO4 là A- 0,2M B- 0,1M C- 0,5M D- 1M b) Khối lượng chất rắn B là A- 30,36g B- 38,75g C- 42,75g D- 40,95g c) Khối lượng chất rắn B1 là A- 30,95g B- 21,56g C- 33,15g D- 32,45g d) Nguyên tố R là A- Ca B- Sr C- Zn D- Ba 16- Cho V lít khí CO2(ở 54,60C và 2,4atm) hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd hổn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được 23,64g kết tủa.V có giá trị : A- 1,343 lít B- 4,25 lít C- 1,343 và 4,25 lít D- Đáp án khác

Bài tập chất khí của nitơ
Câu 1: Cho 2 phân tử NO2(X) có thể thành một phân tử chứa oxi (Y) ở 250C, 1atm; hh ( X+Y) có tỉ khối hơi so với k2 là 1,752. phần trăm (%) về số mol X, Y trong hh. A. 90% và 10%. B. 60% và 40% C. 89,55% và 10,45 %. D. Kết quả khác Câu 2: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít H2 ở nhiệt độ 00C và áp suất 10atm. Sau phản ứng tổng hợp amoniac, đưa nhiệt độ bình về 00C a)Tính p trong bình sau pứ, biết rằng có 60% H2 tham gia phản ứng:A. 10 atm; B. 8 atm; C. 9 atm; D. 8,5 atm b) Nếu áp suất trong bình là 9 atm sau phản ứng thì có bao nhiêu phần trăm mỗi khí tham gia phản ứng A.N2: 20% ;H2 40%. B. N2: 30% ;H2 20%. C. N2: 10% ;H2 30%. D. N2: 20% ;H2 20% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 3,4 Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac từ hỗn hợp gốm 4 lít khí nitơ và 14 lít khí hiđro. Sau phản ứng thu được 16,4 lít h/hợp khí.Biết các khí đo trong cùng điều kiện Câu 3Thể tích khí amoniac thu được là: A. 0,8 lít B. 1,6 lít C. 2,4 lít D. 0,4 lít Câu 4 Hiệu suất của quá trình tổng hợp là: A. 19,9% B. 20% C. 80% D. 60% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 5 – 6

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 101

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ Để thực hiện tổng hợp amoniac, người ta cho vào bình kín có dung tích 3 lít một hỗn hợp khí gồm 4 mol nitơ, 26 mol hiđro, áp suất bình là 400 atm Câu 5. Nhiệt độ t0C của bình lúc ban đầu là: A. 458,700C B. 4000C C. 731,700C D. Tất cả đều sai. Câu 6. Khi đạt đến trạng thái cân bằng trong bình còn 75% nitơ so với ban đầu. Đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất của bình là: A. 360 atm B. 260 atm C. 420 atm D. 220 atm Câu 7. Bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 00C, áp suất 10 atm. Sau phản ứng tổng hợp amoniac, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất của bình lúc này là 8 atm. % thể tích khí hiđro đã tham gia phản ứng là: A. 50% B. 60% C. 40% D. 70% Câu 8. Cho phương trình phản ứng : N2 + 3 H2 ⇔ 2NH3 Khi giảm thể tích của hệ xuống 3 lần thì phản ứng sẽ chuyển dời theo chiều nào sau đây A. Theo chiều thuận B. Theo chiều nghịch C. Không thay đổi D. Tất cả đều sai. Câu 9. Khi có cân bằng N2 + 3 H2 ⇔ 2NH3 được thiết lập, nồng độ các chất [N2] = 3 mol/l, [H2]=9mol/l, [NH3] = 1 mol/l. Nồng độ ban đầu của N2 là: A. 3,9 mol/l B. 3,7 mol/l C. 3,6 mol/l D. 3,5 mol/l Câu 10. Một bình kín chứa 4 mol N2 và 16 mol H2 có áp suất 400atm. Khi đạt trạng thái cân bằng thì N2 tha gia phản ứng là 25%, nhiệt độ vẫn giữ nguyên. Tổng số mol khi tham gia phản ứng là :A.18 mol B.19 mol C. 20 mol D.21 mol Câu 11. Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống đựng 32g CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí Y . Thể tích khí Y sinh ra là : A. 2,12 lít B. 1,21 lít C. 1,22 lít D. Kết quả khác. Câu 12. Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2. Nếu nồng độ ban đầu của N2= 21mol/l, H2=2,6 mol/l. Khi đạt trạng thái cân bằng thì nồng độ NH3 = 0,4 mol/l Hỏi nồng độ N2 và H2 lần lượt là bao nhiêu? A. 0,01 mol/l và 2 mol/l B. 0,15 mol/l và 1,5 mol/l C. 0,02 mol/l và 1,8 mol/l D. 0,2 mol/l và 0,75mol/l Câu 13. Nếu lấy 17 tấn NH3 để điều chế HNO3, với hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 80% thì khối lượng dung dịch HNO3 63% thu được bằng bao nhiêu (trong các giá trị sau)?. 35 tấn B. 75 tấn

C. 80 tấn D. 110 tấn Câu 14. Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có khối lượng mol trung bình bằng 7,2 đvC. Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3, được hỗn hợp Y có khối lượng mol trung bình bằng 8 đvC. Hiệu suất phản ứng tổng hợp là :
A. 20% B. 25% C. 40% D. 60% Câu 15. Trong 1 bình kín dung tích 1 lít chứa N2 ở 23,7 0C và 0,5 atm. Thêm vào bình 9,4 gam

muối nitrat kim loại X. Nhiệt phân hết muối rồi đưa nhiệt độ bình về 136,50C áp suất trong bình la p . Chất rắn còn lại là 4 gam .Công thức của muối nitrat và p là A.NaNO3 ; 5,8atm B.Cu(NO3)2 ; 4,87atm C. Fe(NO3)2 ; 4,6atm D.KNO3 ; 5,7atm Câu 16. Cho 1,5 lit NH3 ®i qua èng sø ®ùng 16 gam CuO nung nãng thu ®îc chÊt r¾n A vµ gi¶i phãng khÝ B .§Ó t¸c dông võa ®ñ víi chÊt r¾n A cÇn mét thÓ tÝch dung dÞch HCl 2M lµ :A.300 ml B.200 ml C.100 ml D.kÕt qu¶ kh¸c
Câu 17. Cho nång ®é lóc ®Çu nit¬ lµ 0,125 mol/l, cña hi®ro lµ 0,375mol/l, nång ®é lóc c©n b»ng cña NH3 lµ 0,06mol/l. H»ng sè c©n b»ng cña ph¶n øng tæng hîp amoniac lµ: A. 1,84 B. 1,74 C. 1,46 D. 1,64 Câu 18. Trong mét b×nh kÝn chøa 10 lÝt nit¬ vµ 10 lÝt hi®r« ë nhiÖt O 0 C vµ ¸p suÊt 10atm. Sau ph¶n øng th× ¸p suÊt trong b×nh sau ph¶n øng lµ bao nhiªu (trong c¸c sè díi ®©y)? A. 8 atm B. 9 atm C. 10 atm D. 11 atm Câu 19. Trong qu¸ tr×nh tæng hîp amoniac, ¸p suÊt trong b×nh gi¶m 10% so víi ¸p suÊt lóc ®Çu. BiÕt nhiÖt ®é cña b×nh kh«ng ®æi. Thµnh phÇn phÇn tr¨m theo thÓ

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 102

7 % vµ 11. 1.12 D. Hòa tan hoàn toàn 2.12 C.36 Câu 6: Hòa tan hết 1.56 B. A. 67. 0.075 C.17 B. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A.81 B. Giá trị của V là? A. Cô cạn dung dịch Y thu được x g muối khan. Thể tích H2 thu được là bao nhiêu lít? A. 11. 70. 3. K2CO3 bằng dung dịch HCl dưthu được 2.07 B. 22.7 % vµ 11. 2. 20. 1.81 D. H2.24lít H2(đktc). V có giá trị là bao nhiêu? A. 0. 3. Lọc bỏ kết tủa và cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan.1 % C. CaCO3. 7. 0. 7.3 D. 3.7 C. Phần Đại cương + Vô cơ tÝch hçn hîp N2. Na. 31. 1.37 D. MgO.344 B.48g muối sunfat khan.1M vừa đủ.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.0.81g hỗn hợp gồm Fe2O3.36 B. Một số bài toán áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: Câu 1: Một dung dịch chứa 38.24 D.06 (Câu 2 khối A ĐTTS năm 2007) Câu 9: Hòa tan hết 10g hỗn hợp muối cacbonat MgCO3. 3. KÕt qu¶ kh¸c B.6 C. Zn và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí ở (đktc) và 7. NH3 khÝ thu ®îc sau ph¶n øng ( nÕu hçn hîp dÇu lîng nit¬ vµ hy®ro ®îc lÊy theo ®óng tØ lÖ hîp thøc) lÇn lît lµ: A.1 % 10. 5. Gía trị của x là? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Na2CO3.2g hỗn hợp 2 muối sunfat của kim loại kiềm A và kim loại kiềm thổ B tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thu được 69.4 D.03 D. Ba vào nước được 500ml dung dịch X có pH=13 và V lít khí (đktc).1 % D. 1. 3.72 lít khí(đktc) và dung dịch A.36 Câu 7. 8.72g hỗn hợp kim loại gồm Mg.81 Câu 8: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0.31 Câu 4: Cho 16.24 lít khí (đktc) và dung dịch Y. dư thu được 34.com – 01679 848 898 103 . 3.2%.008 C. 3.7 C.13 Câu 3: Cho 6. 5.2%.7 % vµ 1.04 B.12mol FeS2 và a mol Cu2S vào acid HNO3(vừa đủ). Al. 6. 22. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn? A.3g hỗn hợp 2 kim loại Na và X tác dụng hết với HCl loãng.2g hỗn hợp gồm một số kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư được 2. Gía trị của a là? A. thu được dung dịch X(chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO.2 Câu 5: Cho x gam hỗn hợp kim loại gồm K. 69. 1. ZnO trong 500ml acid H2SO4 0. 3.33 B.81 C. 1. Tổng số gam 2 muối clorua trong dung dịch thu được là? A.9g kết tủa. 30. 13. 4. 66.2%.4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm IIAbằng acid HCl thu được 6.05 gam hỗn hợp muối A khan. 0.12 D.13 C.3 Câu 2: Hòa tan 28.

6g Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 2. 2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. A. Al2O3 Câu 14: Hòa tan 9. A.7g một kim loại M bằng HNO3 thu được 1.6 D. 12 B.2.2g kết tủa. Fe3O4 D. Khối lượng muối clorua tạo thành là? A.49lít B. Cô cạn dung muối được 10. 16. Xác định công thức khí đó. A. Fe2O3 Câu 16: Hòa tan kim loại M vào HNO3 thu được dung dịch A(không có khí thoát ra).8g Câu 13: Cho 3. Phần Đại cương + Vô cơ A. Cu D.6. 10.6 C.16g một oxit kim loại M thu được 0. 9.Zn Câu 12: Hòa tan hỗn hợp X gồm Fe và MgO bằng HNO3 vừa đủ được 0. Giải thích và tính VNO (ở đktc) khi cho thêm H2SO4.6atm) khí không màu hóa nâu ngoài không khí.56g đồng tác dụng với 40ml dung dịch HNO3 2M chỉ thu được NO. N2O4 Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 2.24 lít khí (đktc) và 23. 11. 14. M là? A.108 cà 0.22g hỗn hợp muối khan.8g D.6g C. Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là? A. B2CO3.68g và 8g C.3g Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 2.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A. MgO C.001M. 13.149lít C. Fe B. Xác định công thức oxit. Biết d H =19. NO2 D.108 và 0.30C. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 muối. Al C. Câu 19: Cho 1. Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc).224 lít khí NO(đktc). 0. M có hóa trị không đổi tan trong dung dịch HNO3 tạo ra 5. CaO B.12lít khí(đktc) X hỗn hợp X gồm 2 khí không màu trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí. 1. Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được 2. N2O C.24 lít CO2(đktc).2 Câu 10: Cho 11. NO B. 14. 1.8 D.8g B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.5g hỗn hợp gồm ACO3. R2CO3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2.112 lít (27. 0. Xác định M.2g B. 1.8g và 0.22g muối.14 lít. 12.24 lít khí NxOy. Fe B.9lít D. Xác định MxOy A.8 và 2.68g và 0.26 Câu 18: Cho 2.1 C. 11.368g hỗn hợp Al. Mg C. 12. Ca Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 0. Sau phản ứng cho thêm H2SO4 dư vào lại thấy có NO bay ra. Số gam mỗi kim loại ban đầu là? A. BaO D. 16. Zn cần vừa đủ 25lít dung dịch HNO3 0.16M và H2SO4 0. CuO B. Al D. A. 1.08 và 2.2g D.26 B.06g oxit MxOy . FeO C.92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0.com – 01679 848 898 104 . 8g và 1. 1.

112lít B.8g hỗn hợp Al. 60 và 40 NITƠ . 20. A. 39. 44 và 56 C. 0. Cô cạn dung dịch A thu m(g) muối.24lít B. Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A.128lít B. Lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao được 1.18lít Câu 21: 50 ml dung dịch A chứa 2 chất tan là H2SO4 và Cu(NO3)2 phản ứng vừa đủ với 31. 1. 30 và 70 B. 4.8 C.6g rắn. 2. Giá trị của V là? A. 20 và 80 D. 3.575 D. Tính % khối lượng mỗi kim loại. 358.5M tối thiểu cần dùng để kết tủa toàn bộ ion Cu2+ trong dung dịch A(ở câu 19). 3. Sau phản ứng khối lượng trong ống sứ giảm 5.344lít D. Fe. 12.48 lít hỗn hợp khí gồm (NO.AXIT NITRIC . 35. 1. 27.6lít D. 0. 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.6 B.584lít B.5g hỗn hợp gồm Al và Ag tan trong HNO3 dư thu được dung dịch A và 4.AMONIAC .568lít Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng acid HNO3 thu được Vlít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và acid dư). Tính m? A. Phần Đại cương + Vô cơ A.4lít Câu 20: Tính thể tích dung dịch NaOH 0.NO2) có khối lượng 7.3584lít C.4g Cu vào 50ml dung dịch A thấy có V lít khí NO bay ra. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. 2. A.84lít D. 1.12g/ml). Lượng khí H2 tạo thành dẫn vào ống sứ đựng CuO dư nung nóng.6g.8lít D. 28.com – 01679 848 898 105 .36 lít (Câu 19 khối A ĐTTS năm 2007) Câu 25: Cho 13.448lít C. Tính V? Câu 22: Hòa tan 14.28lít C.65 Câu 23: Cho 4. 0. Tính V? A.86g Al tan vừa đủ trong 660ml dung dịch HNO3 1M thu được V lít hỗn hợp khí(đktc) gồm N2 và N2O. Nồng độ mol các chất trong dung dịch A là? Cho 2.25ml NaOH 16%(D= 1.MUỐI NITRAT a) b) c) d) e) f) g) h) Câu 1: Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau: NH3 → N2 → NH3 → NH4Cl → HCl → NaCl → AgCl H2SO4 → H2 → NH3 → NO → NO2 → HNO2 → NH4NO2 Al → H2 → NH3 → (NH4)2SO4 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 NH4NO3 → N2 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NH4NO3 → KNO3 → KNO2 NH3 → NO → NO2 → NaNO3 Fe → H2 → NH3 → NH4Cl → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → CuO N2 → NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → Mg(NO3)2 → MgO → MgCl2 → HCl Natri nitrat → oxi → oxit nitric → peroxit nitơ → axit nitric → đồng nitrat → sắt nitrat ↓ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.6gam. 5.48 lít C.

+ NH4NO3 + ….Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phần Đại cương + Vô cơ s ắt (I II ) cl o r u a ← s ắt (I II ) hi d r o xi t ← s ắt (I I) hi d r o xi t Amoni clorua → axit clohidric → kali clorua → bạc clorua ↑ Nitơ → amoniac → diamoni sunfat → amoniac → nhôm hidroxit ↓ Amoni nitrat → axit nitric → chì nitrat → nitơ → nitơ (IV) oxit Câu 2: Bổ túc và cân bằng các phản ứng sau đây bằng phương pháp thăng bằng electron và viết phương trình ion rút gọn của chúng a) Mg + HNO3 → …. + N2 + …… b) Al + HNO3 → …....com – 01679 848 898 106 i) .

c) d) e) f) g) h) i) j) k) l) m) n) o) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.. HCl. natri sunfat. Pb(NO3)2. biết nhiệt độ của khí bằng 25oC. Câu 3: Viết phương trình phản ứng nhiệt phân các muối nitrat sau: a) Ca(NO3)2. H2S b) Các dung dịch: HNO3. Hỗn hợp A và CO 2 có tỉ khối hơi đối với heli là 9. SO2 + HNO3 + ….6. AgNO3 Câu 4: Chỉ dung một hóa chất hoặc một kim loại để phân biệt các dung dịch a) NH4NO3... FeSO4. Cu(NO3)2. HCl.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. a) Tính thể tích NH3 trong hỗn hợp sau phản ứng. Câu 7: Oxit nitơ (A) có tỉ khối hơi đối với hidro là 23. Tính thành phần % về thể tích hỗn hợp. Sau khi phóng tia lửa điện để phản ứng xảy ra rồi đưa về điều kiên ban đầu.. hỗn hợp thu được có V = 18 lít. Tính thể tích khí amoniac tạo thành và hiệu suất phản ứng. amoni nitrat. Câu 8: Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 3. → H2SO4 + NO HI + HNO3 → I2 + NO2 + …. Oxit nitơ (B) có tỉ khối hơi đối với heli là 11. Câu 11: Cho 2 lít N2 và 8 lít H2 vào bình phản ứng.. b) Tính hiệu suất N2 và H2 tham gia phản ứng. (NH4)2SO4. H3PO4 Câu 6: Trong một bình kín dung tích 10 lít chứa 21 gam nitơ... AlCl3. Hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 8 lít (thể tích các khí đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). Tính áp suất của khí trong bình. kali nitrat e) Diamoni sunfat. Câu 12: Cho 20 lít hỗn hợp khí N2 và H2 (theo tỉ lệ 1:4) vào bình kín. + NO + …. + CuSO4 + NO2 + …. NH4NO3 c) NH4NO3..com – 01679 848 898 107 . a) Tính công thức A. Cu2S + HNO3 → …. Câu 10: Một hỗn hợp khí A gồm 2 oxit của nitơ X và Y với tỷ lệ thể tích V X : VY = 1 : 3 có tỉ khối hơi so với hidro là 20.25. Fe2O3 + HNO3 → Fe + HNO3đặc nguội → Na2CO3 + HNO3 → C + HNO3loãng → NO + …. Xác định công thức phân tử A và B. AlCl3. magie clorua Câu 5: Phân biết hóa chất đựng trong các lọ mất nhãn: a) Các dung dịch: HNO3. Xác định 2 oxit trên. FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4+ N2O + …. Mg(NO3)2 b) KNO3.. Fe(NO3)3.. amoni clorua. P + HNO3đặc → NO2 + …. Fe3O4 + HNO3loãng → …. b) Tính thành phần % theo thể tích khí trong hỗn hợp. KCl d) Diamoni sunfat. MgSO4. H2SO4. Fe(NO3)3. sắt (II) sunfat.. Phần Đại cương + Vô cơ Fe + HNO3đặc nóng → FeO + HNO3loãng → ….. NaCl b) (NH4)2SO4. H2S + HNO3 → S + NO + …. Câu 9: A là hợp chất nitơ với oxi.25. Hg(NO3)2. + NO + …. CuSO4.

c) Tính thể tích dung dịch HCl 2M đủ để tác dụng với X. Biết khối lượng của nhôm kém đồng 1 gam.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.32% và CuSO4 2%.48 lít khí nâu (ở 0oC. a) Tính hàm lượng % của Cu trong hỗn hợp. Câu 24: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 6. dung dịch NaOH 30% thu được 11.648 lít khí (đktc) và một dung dịch B. Câu 20: Cho 27. Câu 18: Cho 26. Tính thành phần % theo thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng. a) Tính thành phần % theo thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng. a) Tính khối lượng các muối có trong A.5 lít NH3 (đktc) đi qua ống đựng 16 gam CuO nung nóng thu được một chất rắn X. c) Tính nồng độ % các chất trong dung dịch C. Câu 22: Cho dung dịch HNO3 31. Tính nồng độ % dung dịch axit nitric. Câu 21: Cho hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Câu 17: Cho 1. Câu 19: Cho 44.5g NH3.4g kim loại Ba vào 500g dung dịch hỗn hợp (NH4)2SO4 1. Tính số mol H2SO4 đủ để phản ứng hết với lượng khí này? Câu 15: Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 (đktc) để điều chế được 51 gam NH3. Sau phản ứng ta thu được 8. Sau khi kết thúc phản ứng thu được khí A. b) Lấy kết tủa B rửa sạch. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. đem nung ở nhiệt độ cao thu được bao nhiêu gam chất rắn. nguội thấy thoát ra 4. a) Tính khối lượng đồng và nhôm.4 lít amoniac (đktc). Câu 23: Một lượng 60g hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3 lít dung dịch HNO 3 1M cho 13. a) Viết phản ứng giữa NH3 và CuO biết số oxi hóa của nitơ tăng lên bằng 0.com – 01679 848 898 108 . b) Tính khối lượng CuO đã bị khử.8 lít khí nitơ (đktc) tác dụng với 18g hidro. còn thừa bao nhiêu lít.72 lít (đktc) khí NO bay ra.56 lít khí NO thoát ra ở 0oC và 2 atm. biết hiệu suất của phản ứng là 25%? Câu 16: Cho 56g N2 tác dụng với 18g H2.2 g/ml) tác dụng với hỗn hợp Cu và CuO chứa 50% khối lượng mỗi chất thì thu được 0.44 lít (đktc) khí NO bay ra.5g amoniac. V dung dịch thay đổi không đáng kể.06g hỗn hợp A gồm amoni cacbonat và amoni clorua tác dụng hoàn toàn với 80g. Khí nào không phản ứng hết. b) Tính CM muối và axit trong dung dịch thu được. kết tủa B và dung dịch C. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 13: Dẫn 1 lít hỗn hợp NH3 và O2 theo tỉ lệ 1:1 đi qua ống đựng Pt nung nóng. 1 atm). b) Tính nồng độ % các chất có trong dung dịch B. b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M đủ tác dụng với lượng khí NH3 ở trên.5% (d = 1. a) Tìm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. a) Tính thể tích khí A (đktc). b) Nếu cho hỗn hợp kim loại trên tác dụng vừa đủ với 126 gam dung dịch HNO 3đặc nóng. c) Quì tím thay đổi màu như thế nào trong dung dịch sau phản ứng ở câu b. b) Tính thể tích dung dịch HNO3 31.5%. Câu 14: Có 8. Sau phản ứng thu được 8.

Câu 34: Cho 11g hỗn hợp Al và Fe tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch HNO3 loãng thấy có 6. Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 23. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 25: Cho 1.2.6g hỗn hợp A gồm Zn và Fe 2O3 vào dung dịch HNO3 đủ thu được 3.72 lít khí NO (đktc) thoát ra và dung dịch A. Câu 32: Hòa tan hoàn toàn a (g) Cu vào dung dịch HNO3 2M. Câu 33: Cho 3.1g Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 2M ta thu được muối nhôm nitrat và 16.12g hỗn hợp Mg và Al phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và 0. khí này hóa nâu ở ngoài không khí. a) Tính số mol của mỗi khí đã tạo ra. b) Tính C% dung dịch HNO3 cần dùng. a) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. a) Tìm a và tính % thể tích mỗi khí. Tính khối lượng rắn thu được. Câu 29: Cho 8. Câu 31: Cho 62. a) Tính % khối lượng trong hỗn hợp A. b) Mang dung dịch Y cô cạn và nhiệt phân hoàn toàn.584 lít khí NO (đktc) và dung dịch B. b) Tính thể tích của dung dịch HNO3 2M cần dung. Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong hợp kim.4g Zn(NO3)2. b) Cho dung dịch B tác dụng với V ml dung dịch KOH 4M thu được m (g) kết tủa. Sau phản ứng thấy dung đúng 600ml dung dịch HNO3 và thu được 8.8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 khí N2O và N2. b) Tính khối lượng dung dịch HNO3 cần dung. Biết tỷ khối hơi của hỗn hợp khí đối với H2 là 19. b) Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit ban đầu. c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng. Tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp. a) Tính số mol của mỗi khí đã tạo ra.32g Cu tác dụng đủ với 240ml dung dịch HNO3 cho 4.568 lít khí NO (đktc). a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.72g hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3 20% thì phản ứng vừ đủ thu được dung dịch B và 1. Tính V và m khi m (g) đạt giá trị cực đại.5g Al tác dụng vừa đủ với 2.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 (đktc) và dung dịch Y. Tính V dung dịch NaOH để tạo kết tủa cực đại và cực tiểu.896 lít N2O (đktc). b) Tính CM của dung dịch axit đầu.2 lít dung dịch HNO 3 ta thu được hỗn hợp khí NO và N2O. cực tiểu? Câu 28: Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa 8g NH4NO3 và 113.928 lít (đktc) hỗn hợp gồm 2 khí NO và NO2 bay ra. Câu 30: Một lượng 13.04g hỗn hợp sắt và đồng tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 20% loãng thì thu được 896ml (đktc) khí không màu. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 109 . a) Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X. Câu 35: Cho 4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.86g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 560ml (đtc) khí N2O bay ra. c) Tính C% các muối trong dung dịch A. b) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Câu 26: Cho 3.

BaCl2. BaCl2 (chỉ dùng giấy quỳ) g) (NH4)2SO4.Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 6. Tính thể tích khí thu được (ở 0oC. KCl. Na2SO3. Sau phản ứng thu được 1. H2SO4. b) Tính nồng độ % của dung dịch axit. HCl.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Câu 38: Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằng nhau. Ba(OH)2 (chỉ dùng giấy quỳ) f) HCl.72 lít khí (đktc).9g khí NO và 1 lít dung dịch A. lấy lượng muối rắn (khan) đem nhiệt phân. Mg(NO3)2. NaCl. FeCl3. Ca(NO3)2. Ba(OH)2 (chỉ dùng một thuốc thử) i) NH4NO3.Phần 2: Cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. c) Thổi khí NH3 dư vào dung dịch B thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 2. a) Tính a gam hỗn hợp A. 2 atm). (NH4)2SO4. NaCl. b) Na2CO3. Sau một thời gian dừng lại. Na2SO4. Câu 41: Nhận biết các dung dịch sau: a) (NH4)2SO4.8g. NH4Cl. b) Cho dung dịch B tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 0. . ZnCl2 (chỉ dùng một thuốc thử) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phần Đại cương + Vô cơ b) Tính C% dung dịch muối B. c) Cô cạn dung dịch A và đem nung đến khối lượng không đổi. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Fe(NO3)3. CuCl2. Na2SO4. AlCl3 (chỉ dùng một thuốc thử) j) NH4Cl.com – 01679 848 898 110 .96 lít khí màu nâu đỏ bay ra (đktc) và dung dịch X. K2SO4. Câu 40: Người ta dùng hết 56 m3 NH3 (đktc) để điều chế HNO3. Tính % khối lượng muối rắn đã bị nhiệt phân.344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch B. NaOH. b) Tính CM của các ion trong dung dịch A. Al(NO3)3. NH4NO3. . NH4Cl. Sau phản ứng thu được 224 ml khí N2O (đktc). Câu 39: Chia a gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn làm 2 phần bằng nhau: . Câu 37: Cho 8.22g hỗn hợp Al và Zn vào 200 ml dung dịch HNO3 thì thu được 0.9M. (NH4)2SO4. a) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Na2SO4. Để trung hòa dung dịch A phải cần 20ml dung dịch NaOH 0. để nguội và đem cân thì thấy khối lượng giảm 10. a) Tính khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được biết rằng chỉ có 92% NH3 chuyển hóa thành HNO3.Phần 1: Cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc nguội. (NH4)2SO4. d) Na2CO3. a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu/ b) Tính CM của dung dịch HNO3 ban đầu và CM dung dịch B. H2SO4 (chỉ dùng giấy quỳ) e) HCl. K2SO4 (chỉ dùng một thuốc thử) h) HCl. (NH4)2SO4.1M và thu được dung dịch B. b) Cô cạn dung dịch X. . K2SO3.43g hỗn hợp Zn và Ag tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được 896 cm3 khí (đktc) và 50ml dung dịch A. c) CuCl2.Phần 1: Cho tác dụng với HNO3 đặc nguội (vừa đủ) thì có 8. Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng.

b) Tính CM dung dịch Ba(OH)2 đã dùng. b) Cho 150ml dung dịch H2SO4 vào lượng dung dịch A trên thu được 250 ml dung dịch B.2 ml (ở 13. Câu 49: Cho 200 ml dung dịch gồm MgCl2 0. a) Tính CM các ion trong dung dịch Y.4 ml khí (ở 13. (NH4)2CO3.95 gam kết tủa sau phản ứng.5oC và 1 atm). NH4+. dung dịch H2SO4 đặc.5 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 12 gam CuO nung nóng.66 gam kết tủa và 470. Câu 45: Một dung dịch A có chứa các ion Na+. b) Tính V dung dịch HCl có pH = 1 vừa đủ để tác dụng với hỗn hợp chất rắn X. Phần Đại cương + Vô cơ k) Dung dịch HCl đặc. SO42-. . giả sử hiệu suất các phản ứng đều đạt 100%.224 lít khí (đktc). Ba(NO3)2 với số mol mỗi chất là 0. Câu 51: Cho 1.672 lít Cl2 (đktc). Khi cho 100ml dung dịch Y phản ứng với Ba(OH)2 thì thu được 6. NaCl.48 lít NH3 (đktc) vào nước thì thu được 100ml dung dịch A. tác dụng với dung dịch NaOH thu được 0.344 lít NH3 vào bình chứa 0.Phần 1: Phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư. a) Tính CM các ion trong dung dịch b) Tính V dung dịch NH3 1.99 gam kết tủa và thoát ra 2. Chia A thành hai phần bằng nhau: . Tính V.5M để lượng kết tủa thu được khi phản ứng với dung dịch trên là nhỏ nhất? Câu 50: Dẫn 1.5oC và 1 atm). Câu 44: Một dung dịch Y có chứa các ion Cl-. NH4+. được chất rắn X. Câu 48: Cho 50 ml dung dịch NH3 6M tác dụng với 200 ml dung dịch CuSO4 1M. Hòa tan hỗn hợp các chất rắn này vào nước. Câu 43: Cho 4. (NH4)2CO3 rắn. SO42. b) Tính khối lượng muối NH4Cl tạo thành.com – 01679 848 898 111 . Tính tổng khối lượng các muối có trong ½ dung dịch A Câu 46: Cho m gam NH4Cl vào nước.1.24 lít khí (đktc). NH4NO3.15M và CuCl2 0. CO32-. a) Tính khối lượng Cu tạo thành. Tính CM các ion NH4+. a) Tính m b) Nếu cho dung dịch NH4Cl trên tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.trong dung dịch và muối amoni sunfat thu được.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. a) Tính % theo thể tích của các khí trong hỗn hợp sau phản ứng. Câu 47: Cho V lít (đktc) khí NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 vừa đủ thì thu được 1. cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam sản phẩm. a) Tính CM dung dịch A. đun nóng thu được 4. SO42-.2M. Câu 52: Có các chất rắn Na2O. dung dịch HNO3 (chỉ dùng một thuốc thử) Câu 42: Cho kim loại Ba vào các dung dịch NH4Cl. a) Viết các phương trình phản ứng và tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng b) Lượng NH3 trên phản ứng vừa đủ với bao nhiêu ml dung dịch HNO3 2M.Phần 2: Phản ứng với dung dịch HCl dư thì thu được 235. a) Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng b) Viết phương trình nhiệt phân NH4Cl.

Tính V và khối lượng muối tạo thành sau phản ứng. không có khí thoát ra.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2. .2 lít HNO 3 loãng. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 53: Xác định công thức phân tử của A và viết các phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion thu gọn biết: . sau phản ứng thu được 3 muối. Zn tác dụng vừa đủ với 25 lít dung dịch HNO3 0. Giả thiết hiệu suất của cả quá trình là 80%.B là muối khi đun nhẹ với kiềm thì thu được khí có mùi khai.04 gam đồng nitrat. Câu 59: Khi nung nóng 15. Tính lượng đồng nitrat bị phân hủy và xác định thành phần % chất rắn A. Câu 55: So sánh thể tích khí NO (đktc) thoát ra trong hai trường hợp sau: a) Cho 6. Câu 60: Nhiệt phân 6.3%. sau phản ứng thu được hỗn hợp khí NO và N2O.2. Tìm C% dung dịch thu được và thành phần % của hỗn hợp các muối nitrat. Tìm % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.56 gam chất rắn A. Câu 58: Cho 13. biết các sản phẩm tạo thành là muối trung hòa.368 gam hỗn hợp Al.4 gam C tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng. Giả sử độ hòa tan của oxi là không đáng kể. Câu 56: Cho 0.com – 01679 848 898 112 .25 gam hỗn hợp natri nitrat và đồng nitrat đi vào 89. Tính V dung dịch NaOH 2M tối thiểu để tác dụng với hỗn hợp khí trên.4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M + H2SO4 0. Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe. nhưng khi dẫn qua dung dịch nước vôi trong thì nước vôi bị đục. Tìm công thức của muối. Câu 62: Tìm khối lượng natri nitrat chứa 10% tạp chất trơ và H2SO4 98% để dùng điều chế 300 gam dung dịch HNO3 6. Câu 65: Cho 8 gam S tác dụng với 500 ml dung dịch HNO3 3.12 lít khí không hấp thụ. Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 là 19. a) Tính số mol khí tạo ra b) Tính CM dung dịch axit ban đầu c) Tính khối lượng muối tạo thành. Câu 61: Cho hỗn hợp khí tạo nên khi nung nóng 27.Khi đun nóng B với H2SO4 loãng thì tạo ra khí không mùi. không màu.Khi đun nhẹ A với kiềm thì thu được khí có mùi khai. Giả thiết hiệu suất của quá trình là 90%.12 lít hỗn hợp khí O2 và NO2.2 ml H2o thì thấy có 1. sau một thời gian thấy có 8.5M loãng. Câu 54: Xác định công thức phân tử của B và viết các phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion thu gọn biết: .001M. Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3 thu được V lít (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2 có tỉ khối hơi với H2 bằng 19. hỗn hợp khí thu được dẫn qua dung dịch NaOH 2M. . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Câu 63: Từ NH3 điều chế được axit HNO3 qua 3 giai đoạn: a) Hãy viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong từng giai đoạn b) Tìm khối lượng dd HNO3 60% điều chế được 112000 lít khí NH3 ở đktc.Khi đun nóng A với H2SO4 đặc và vụn đồng thì tạo thành khí có màu nâu và mùi hắc.5M a) Cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 2M để trung hòa dung dịch sau phản ứng trên b) Tính khối lượng kết tủa sau phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 2M. Câu 64: Cho 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M loãng b) Cho 6.62 gam muối nitrat của một kim loại nặng hóa trị II thấy thoát ra 1.

b) Tính số mol HNO3 phản ứng.368 gam hỗn hợp Al. Zn cần vừa đủ 25 lít dung dịch HNO3 0.2M để kết tủa hết Cu2+ chứa trong dung dịch A? Câu 78: Hòa tan hết 4. Tính thể tích khí không màu. đo ở đktc). Xác định khí NxOy và kim loại M.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch X và 1. c) Phải thêm bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0. Câu 68: Nung 6.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. biết Y là sản phẩm khử của HNO3. Sau phản ứng thu được 3 muối. Câu 74: Hòa tan 12.6 gam chất rắn. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí N2 và N2O. hóa nâu ngoài không khí thoát ra (đktc). Câu 72: Cho một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 940. Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí X đối với hidro là 17. sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M. Câu 77: Cho 19.2 gam Pb(NO3)2 thu được 55.6 gam Mg trong một lượng axit HNO3 dư thì thu được 2.3 mol H2SO4 cho đến khi phản ứng kết thúc. sau phản ứng thu được 16. Tính pH dung dịch Y. 1 atm). a) Cu có tan hết hay không? Tính thể tích khí NO bay ra (đktc) b) Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch A thu được sau phản ứng biết thể tích dung dịch A là 1 lít. Tỉ khối hơi của Y so với H2 bằng 18. Xác định M. Câu 71: Cho 7. Câu 73: Hòa tan 9. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 66: Nung nóng 66.001M. Tìm M. trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí a) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. Tính m.59 gam.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí sau một thời gian thu được 4. a) Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân hủy b) Tính số mol khí thoát ra.2 mol HCl và 0. Nung muối đến một lượng không đổi thì thu được 21. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Câu 75: Hòa tan hoàn toàn 0. Câu 70: Hòa tan 62.1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng. c) Khi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan. Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. Câu 76: Cho một lượng bột đồng dư vào dung dịch chứa 0.4 gam chất rắn a) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân b) Tính số mol khí thoát ra.464 lít khí A (27.96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X.2 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6. Hấp thụ hoàn toàn X vào H 2O để được 300ml dung dịch Y. Câu 67: Nung một lượng muối Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại để nguội đem cân thì thấy khối lượng giảm 54 gam.568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí (đều không màu) có khối lượng 2.2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M. Xác định A.8 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu. Xác định công thức của Y.72 lít khí Y (đktc) và dunh dịch Z.5 mol KNO3 sau đó thêm tiếp dung dịch chứa 0. Câu 69: Cho 34 gam một muối nitrat của kim loại M hóa trị n không đổi vào bình kín.3oC. Làm bay hơi dung dịch Z thì thu được 47.com – 01679 848 898 113 . không hóa nâu ngoài không khí.2.4 gam chất rắn khan.431 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 1.8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất.

6 g NaOH trong 200ml. HS−. b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. HBrO4.KOH 0. NaF + AgNO3 e. Tìm mối liên hệ giữa a. NH4+. H2SO4 . pH= 3 c. Dung dịch A chứa 0. c) Tính thể tích dung dịch NH3 2M cho vào dung dịch A để: • Thu được khối lượng kết tủa lớn nhất • Thu được khối lượng kết tủa bé nhất Bài tập tự luận chương I 1.75.Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch: a. d. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 9.Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau: a. BeF2. Tính độ điện li α của HClO trong dung dịch. Dung dịch HClO 0. 4. K2CrO4.05M d.NH3 0. HCN.com – 01679 848 898 114 . a) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.10-5). 14.42 %. Tính a. 6. Tính nồng độ mol của ion H+. Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0. pH = 4 b.HNO3.10M ( Ka= 1. Có hai dung dịch sau: a.2M có nồng độ H+ bằng 0. 0. c mol Cl-. Sn(OH)2.12 g/ml. CH3COO−. KNO3 + NaCl b.02M b. NaOH + HNO3 c. 5.41 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Zn vào 530 ml dung dịch HNO3 2M thu được dung dịch A và 2. 7.Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch: Ba(NO3)2.6%.Tính pH của dung dịch chứa 1. 2. pH= 9 d.5M có chứa số mol OH− bằng số mol OH− có trong 200g dung d1ịch NaOH 20%. Tính nồng độ ion H+ trong dung dịch HNO3 12.01M 3. Tính pH của dung dịch tạo thành sau khi trộn 100ml dd HCl 1M và 400ml dd NaOH 0. CO32-. Tính nồng độ các ion trong các dung dịch: a. HClO.375M 11.015M c. 8. Tính nồng độ mol cuả ion OH− 13. D= 1.5 mol Ba2+ và x mol Cl−. Tính x. NH3. 9. a. NaHCO3. pH=10 10.9 gam chất rắn khan. KOH. b.464 lít hỗn hợp hai chất khí N2O và NO không màu đo ở đktc có khối lượng 4.(b mol). Tính nồng độ mol ion H+ trong dung dịch đó. Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 300ml dung dịch có pH= 10 12. d mol NO3−. Ba(OH)2. HBrO. 15.BaCl2 0. b. Tính pH của dung dịch chứa 1. c. b mol Ca2+. b) Tính số mol HNO3 phản ứng. (NH4)2SO4 0. BrO−.KOH.10-5).1mol) và Al3+ (0.CH3COOH 0.008M.80.HCl 0.2mol) và hai anion là Cl−(a mol) và SO42.H2SO4. c. Fe2(SO4)3 + KOH g. Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0. PO43-. Một dung dịch chứa a mol Na+. FeS + HCl Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. HNO2. bazơ hay lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt: HI. b.28 gam. Dung dịch CH3COOH 1M có độ điện li α = 1. Hãy cho biết các phân tử và ion sau là axit.4 mol Ca2+. HNO3.Mg(OH)2 + HCl d.10M ( Kb= 1.46 g HCl trong 400ml.

22. 0. Tình pH của dung dịch A. Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra. Ba2+. CuSO4 + Na2S 16. K2S. 0.2 mol ion Na+.Chỉ dùng quỳ tím hãy phân biệt các dung dịch không màu đựng trong các lọ mất nhãn sau: NaOH. Tính khối lượng dung dịch giảm sau phản ứng.Cho 220ml dung dịch HCl có pH = 5 tác dụng với 180ml dung dịch NaOH có pH = 9 thì thu được dung dịch A.5 mol SO42-. Ba(OH)2.035M (nồng độ axit trong dạ dày) được trung hoà và thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc khi uống 0.4mol H+. Chỉ sử dụng dd phenolphtalein và các dụng cụ thí nghiệm. Trong 200ml dung dịch A có chứa 0.336g NaHCO3. OH-.1 M. 24. SO4 2-. d. đun nhẹ.2mol Cl-. SO4 2-. Al(OH)3 + HNO3 m.4M và H2SO4 0. K+. Cu2+. nêu cách nhận biết các dung dịch đó. NaHCO3 + NaOH k. 25. Dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0. dược phẩm Nabica (NaHCO3) là chất được dùng để trung hoà bớt lượng dư axit HCl trong dạ dày. Cl-. Fe2+.1M và Ba(OH)2 0.com – 01679 848 898 115 . 0. 18. 21. Tính m. c. KNO3. Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 23.Có 3 dung dịch HCl.2M. Cho 300ml dung dịch B vào dung dịch A. Tính thể tích dung dịch Y cần dùng để trung hoà 200ml dung dịch X và khối lượng kết tủa thu được. HCO3-. HCl. Dung dịch B chứa hỗn hợp hai hiđroxit KOH 1M và Ba(OH)2 2M. Na+. (CH3COO)2Ba. NaCl đựng trong 3 lọ mất nhãn.5M cần bao nhiêu mililit dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và KOH 1M. K2CO3 + NaCl l. Các dung dịch sau có môi trường gì? Giải thích. Dung dịch Y chứa hỗn hợp 2 hiđroxit KOH 0. NaNO2. Cl17. 20. Al(OH)3 + NaOH n. Cl-. AlCl3. Để trung hoà hoàn toàn 600ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 1. NH4NO3. Phần Đại cương + Vô cơ h. 19. Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. NaOH. 0. OHb. NaHCO3 + HCl i.0 lit dung dịch X có pH =13. K+. Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không? Giải thích a.6 mol NH4+. Cl-. Hãy viết phương trình hoá học ở dạng phân tử và ion rút gọn của phản ứng đó. Trong y học. NaNO3. Tính thể tích dd HCl 0. Na+. K2SO4.

Phần Đại cương + Vô cơ 1. Na2CO3.10−5 . Cl− . NH + . Tính m. pH. Những chất nào trong số các chất sau đây phân li thành các ion khi hoà tan trong nước. Nếu dùng chất chỉ thị là phenolphtalein thì có nhận biết được các dung dịch X và Y hay không ? Hãy giải thích. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 2. Bài 2. hằng số phân li axit của axit axetic là K a = 1. 3.0 lít dung dịch X có pH = 13.bazơ 2 Bài 1. Khái niệm về sự điện li. HCO3 là axit. Bài 2. Chất chỉ thị axit . C2H5OH. NaOH.com – 01679 848 898 116 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Có ba lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch trong suốt : dung dịch CH3COOH có pH = 5. CaO. K + . Hãy viết các phương trình điện li của chúng (nếu có) : H2S. bazơ. Ở 25oC. các ion : Na+. Bài 2. Theo định nghĩa về axit . CH4. H2SO4. dung dịch Y là dung dịch axit yếu có pH = 5. Hãy dùng một chất chỉ thị để nhận biết các hoá chất trên. NaHSO4.bazơ theo quan điểm Bron-stêt. chất điện li. KCl. Hãy tính nồng độ của ion H + và độ điện li của dung dịch CH3COOH 0. Trong dung dịch axit axetic tồn tại cân bằng sau : CH3COOH € CH3COO − + H + Độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào khi : a) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch HCl. Hằng số phân li axit . Dung dịch X là một dung dịch bazơ yếu có pH = 8. lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao ? Trên cơ sở 4 đó. Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2. H2SO3. 4. b) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch NaOH. phân loại các chất điện li Bài 1. dung dịch CH3COONa có pH = 10 và dung dịch NaCl có pH = 7. NH4Cl. CH3COO− . c) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch CH3COONa. Khái niệm axit . 75.bazơ Bài 1. 4 − HSO− .1M.bazơ của Bron-stêt. Bài 3. hãy dự đoán giá trị pH của các dung dịch cho dưới đây : Na2CO3. CH3COONa. CO3 − . Cl2.

1 mol) và Al3+ (0. a) Sự điện li là gì ? Làm thế nào để biết được một chất khi tan vào nước có điện li hay không ? b) Độ điện li là gì ? Độ điện li có giới hạn trong khoảng nào và phụ thuộc vào những yếu tố nào ? c) Thế nào là chất điện li mạnh. Tính nồng độ mol của cation và anion trong các dung dịch sau : a) Mg(NO3)2 0. S2 − . sự thuỷ phân và môi trường của muối Bài 1. Tính a.0 gam axit CH3COOH trong 250 ml dung dịch.10M. Ca 2 + . chất điện li yếu và chất không điện li ? Cho các ví dụ minh hoạ. Na + . − a) HCO3 . Bài 2. b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46. K + . Bài tập tổng hợp Bài 1. Tính nồng độ mol các ion có trong dung dịch A.com – 01679 848 898 117 . Bài 3. b) HCl 0. Dung dịch A có chứa 3.2 mol) và hai anion là Cl− (a mol) và SO2 − (b mol). Na + . c) NaOH 0. Muối. Cl− d) Fe3+ . Các muối FeCl3.02M. Na + . Na2CO3 và KCl là các muối trung hoà hay muối axit.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau : a) NaCl b) Na2CO3 c) Na3PO4 d) ZnS e) KNO3 + + + + + AgNO3 HCl HCl HCl NaCl → NaNO3 + AgCl↓ → → → → Bài 2. trong dung dịch chúng có bị thuỷ phân hay không ? Dung dịch các muối này sẽ có môi trường gì ? Bài 2. Cho biết độ điện li α của axit axetic trong dung dịch này là 1. HS− 5. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 1.4%. OH − c) Zn 2 + .9 gam chất 4 rắn khan.01M. Có thể tồn tại các dung dịch chứa đồng thời từng nhóm các ion sau đây hay không ? Hãy giải thích. Cl− . 6. phân loại muối. Ba 2 + . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. H + − b) HCO3 . Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0.

10M. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phần Đại cương + Vô cơ − Bài 4. Tính pH của các dung dịch sau : a) dung dịch A : H2SO4 0. Dùng thuyết Bron-stêt hãy giải thích vì sao các chất Zn(OH)2. Trong một dung dịch có các ion Ca2+. Dung dịch CH3COOH 0. [Al(H2O)6]3+. sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? Bài 5. c) dung dịch C : tạo bởi dung dịch A trộn với dung dịch B theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 1 : 2. Bài 9. Hãy trả lời các câu hỏi sau và giải thích : a) Trong dung dịch có thể có những muối nào ? b) Khi cô cạn dung dịch thu được những chất rắn nào ? c) Khi nung hỗn hợp chất rắn. Tính độ điện li của dung dịch axit HA 0.0 ml dung dịch HCl 0. Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO3 với từng − dung dịch : H2SO4 loãng. là axit hay bazơ. Dung dịch thu được có pH lớn hơn hay nhỏ hơn 7 (biết HNO2 là một axit yếu). Trong mỗi phản ứng đó. Bài 15. Cho a mol NO2 hấp thụ vào dung dịch có chứa a mol NaOH.com – 01679 848 898 118 . KOH. HSO− . SO2 − ? Tại sao ? 4 − Bài 6. Al(OH)3.01M. các chất và ion sau đây đóng vai trò là axit. Trộn lẫn 50. S2 − . Hãy giải thích tại sao nước nguyên chất có pH = 7 và nước có hoà tan CO2 lại có pH < 7 ? Bài 8. có công thức là Na2CO3. ion HCO3 đóng vai trò axit hay bazơ. Mg2+. có công thức là NH4Al(SO4)2. HCO3 được coi là những chất lưỡng tính ? Bài 7. Viết phương trình điện li của CH3COOH và tính pH của dung dịch này. Việc thêm một ít dung dịch HCl vào dung dịch HA có làm thay đổi độ điện li của axit này không ? Bài 14. Theo định nghĩa về axit .381 gam muối khan. lưỡng tính hay trung tính : NH + .3M. Ba(OH)2 dư. Bài 12.0 ml dung dịch NaOH 0. Na+.bazơ (theo Bron-stêt) thì phèn nhôm-amoni. Bài 11. Theo quan điểm mới về axit .01M. K+. b) dung dịch B : NaOH 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. a) Xác định nồng độ mol của các axit trong X. C6 H5O− .12H2O và sođa. b) Tính pH của dung dịch X. HCO3 . 4 4 − HCO3 . Cl− . Bài 10. Bài 13.1M có độ điện li α = 1%.1M có pH = 3. Tính pH của dung dịch thu được.12M với 50. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được 0. Để trung hoà 50 ml hỗn hợp X gồm HCl và H 2SO4 cần dùng 20 ml dung dịch NaOH 0. Zn(OH)2. H2O. Viết phương trình hoá học để giải thích. bazơ.bazơ của Bron-stêt.

Bài 24. Cho dung dịch A gồm HCl và H2SO4. So sánh (có giải thích) nồng độ mol của các dung dịch CH3COONa và NaOH có cùng pH. Na + . Thể tích V2 sẽ lớn hơn thể tích V1 bao nhiêu lần ? Bài 20. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 16. b) K+. Pha loãng 10 ml dung dịch HCl vào nước thành 250 ml. sau đó làm nguội và nhỏ thêm vài giọt phenolphtalein. 4 2 SO 2− . Ba2+. Ag+. Trung hoà vừa hết 1 lít dung dịch A cần 400 ml dung dịch NaOH 0. Cô cạn dung dịch tạo thành thì thu được 12. a) Na+. Trong 3 dung dịch có các loại ion sau : Ba 2 + . CO3 − và NO3 .025M cần cho vào 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1. Thế nào là muối trung hoà. Cl–. Hãy xác định các cation và anion trong từng ống − nghiệm. Hãy tính nồng độ của HCl trước khi pha loãng và pH của dung dịch đó. Bài 25. 4 4 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A). Fe2+. CO3 − . biết chúng gồm các ion sau : NH + . dung dịch thu được có pH = 3. Cu2+. Cl− và SO2 − . Axit photphorơ (H3PO3) là axit hai lần axit. Br–. SO2 − .0 để pH của hỗn hợp thu được bằng 2. Mg 2 + . Vậy hợp chất Na2HPO3 là muối axit hay muối trung hoà ? 2 − Bài 23. Cho ví dụ. Hãy xác định các dung dịch muối này. Mg2+.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Na+. Bài 18. Bài 17. Giải thích.5M. Bài 19. Pha loãng dung dịch này bằng nước cất để thu được V2 ml dung dịch NaOH có pH=10. Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không ? Giải thích. 4 Mỗi dung dịch chỉ chứa một loại anion và một cation. b) Tính pH của dung dịch A.9 gam muối khan.com – 01679 848 898 119 . Al3+. đun sôi dung dịch. NO3 . mỗi ống nghiệm chứa 2 anion và 2 cation (không trùng lặp giữa các ống nghiệm). a) Tính nồng độ mol của các axit có trong dung dịch A. Cho V1 ml dung dịch NaOH có pH = 13. PO3− . Na+ và Cl− . Cl− và SO2 − . Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0. Ba 2 + .535 gam muối NH4Cl vào 100 ml dung dịch A. 4 − d) HCO3 .0. a) Pha loãng V1 ml dung dịch A bằng nước cất thành V2 ml dung dịch NaOH có pH = 11. 4 c) K+. Cl− và OH − . muối axit. Hỏi dung dịch có màu gì ? Bài 21. H+ (H3O+). Bài 22. a) So sánh pH của các dung dịch HCl và CH3COOH có cùng nồng độ mol. Có 3 ống nghiệm đựng các dung dịch loãng. Thể tích V2 sẽ lớn hơn thể tích V1 bao nhiêu lần ? b) Cho 0.

com – 01679 848 898 120 . Cu: 31.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 27.025M.Tính khoái löôïng dung dòch H2SO4 ñaõ duøng? 2) Cho 20. b) Lập công thức tính tổng khối lượng muối trong dung dịch.38 gr hoãn hôïp goàm Fe. Một dung dịch chứa a mol Na+. − − Ca2+ : 0. 3) Cho 7.01M .01M . a.48 lit khí (ñkc). Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. nguoäi dö thì thu ñöôïc 6. a) BaCl2 b) Ba(OH)2 c) Na2SO4 d) NaCl e) Na2CO3 f) FeCl3 g) CuCl2 h) CaCO3 + ? → BaSO4 + ? → BaSO4 + ? → NaNO3 + ? → NaNO3 + ? → NaCl + ? → Fe(OH)3 + ? → CaCl2 + ? + ? + ? + ? + ? + ? + ? + ? → Cu(OH)2 + ? + ? + ? Caùc baøi toaùn veà H2SO4 1) Cho 40 gr hoãn hôïp Fe – Cu taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 98% noùng thu ñöôïc 15. Phần Đại cương + Vô cơ − Bài 26. c. a.Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp? b.8 gr hoãn hôïp Cu vaø CuO taùc duïng vöøa ñuû dung dòch H2SO4 ñ. Cl− : 0. Cu vaøo dung dòch H2SO4 ñ. Al vaø Ag chia laøm 2 phaàn baèng nhau: .Tính khoái löôïng dung dòch H2SO4 80% caàn duøng vaø khoái löôïng muoái sinh ra. noùng dö thu ñöôïc 2. ÑS: Fe : 36.16 lit khí SO2 (ñkc). d. Hoàn thành các phương trình hoá học của các phản ứng sau dưới dạng phân tử và ion thu gọn.352 lit khi (ñkc). 4) Cho 10.58% . Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp? b. a) Lập biểu thức liên hệ giữa a.8% .Phaàn 2: Taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 ñ.Tính % khoái löôïng hoãn hôïp ñaàu. c mol HCO3 và d mol Cl− .6 gr hoãn hôïp goàm Fe. Phaàn khoâng tan cho taùc duïng vôùi dung dòch HCl dö thu ñöôïc 1. b mol Ca2+.Phaàn 1: Taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 loaõng dö thu ñöôïc 2. tại sao ? Bài 28. Mg. noùng thu ñöôïc 4.04M và HCO3 : 0.68 lit SO2 (ñkc). Mg : 31.12 lit khí (ñkc). Hỏi kết quả đó đúng hay sai. NO3 : 0. .05M .62%.912lit khí SO2 (ñkc). Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong một dung dịch như sau : Na+ : 0. b.

Tính CM caùc chaát trong dung dòch thu ñöôïc. mAg = 4.2 gr boät Fe vaø 3. ÑS: a.16 gr SO2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp A? b.8 gam muoái trung hoaø. Sau phaûn öùng coâ caïn dung dòch thu ñöôïc 7. ÑS: mFe = 3. B ( giaû söû MA > MB ). Cho saûn phaåm taïo thaønh vaøo 200 ml dung dòch H2SO4 thì thu ñöôïc hoãn hôïp khí A bay ra vaø dung dòch B( Hpö = 100%).2 gam muoái axit vaø 56.582 gr hoãn hôïp 3 kim loaïi X.48lít khí(ñkc) vaø hoãn hôïp muoái B. mAl = 2.Xaùc ñònh löôïng H2SO4 vaø NaOH ñaõ laáy. 2.1 mol khí ñoàng thôøi khoái löôïng giaûm 6. Cho toaøn boä khí SO2 ôû treân vaøo 400 ml dung dòch NaOH 2. 6) Cho 12.B ñeàu hoaù trò II thu ñöôïc 0.7 gr . a) Ñònh teân 2 kim loaïi A. Al taùc duïng vôùi dung dòch HCl dö thu ñöïôc 10. 5 atm). Maët khaùc cho 0. 11) 2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.4 gr hoãn hôïp X goàm Fe. b) Tính thaønh phaàn khoái löôïng vaø thaønh phaàn % khoái löôïng cuûa chuùng coù trong hoãn hôïp. 5) Nung noùng hoãn hôïp goàm 11.Tính khoái löôïng B.Neáu cho löôïng kim loaïi X coù trong hoãn hôïp treân phaûn öùng vôùi dung dòch HCl thì thu ñöôïc 2. Xaùc ñònh kim loaïi kieàm A vaø % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp ñaàu.45 gam kim loaïi A. H2S: 50%. Hoaø tan phaàn raén coøn laïi baèng H2SO4ñaëc. 9) Cho H2SO4 loaõng dö taùc duïng vôùi 6. Ñeå trung hoøa dung dòch B phaûi duøng 200 ml dung dòch KOH 2M. b. oxit B vaø ASO4 ( muoái sunfat).14% . 7) Cho 20. B. 12) Hoøa tan 7 gam hoãn hôïp goàm Mg vaø 1 kim loaïi kieàm A vaøo dung dòch H2SO4 loaõng dö. Phần Đại cương + Vô cơ Tính khoái löôïng töøng kim loaïi trong hoãn hôïp ban ñaàu. H2: 50%. Zn.com – 01679 848 898 121 .6 gr hoãn hôïp A chöùa Mg vaø Al ñöôïc troän theo tæ leä mol 3:2 taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 ñaëc.5 M.Tìm CM cuûa dung dòch H2SO4 ñaõ duøng. a. Z coù tæ leä khoái löôïng nguyeân töû laø 10: 11: 23.Xaùc ñònh teân 3 kim loaïi. c. 57. 13) Cho dung dòch H2SO4 taùc duïng vôùi dung dòch NaOH.Tính khoái löôïng moõi kim loaïi.86%. b. c) Cho phöông phaùp taùch rôøi töøng chaát sau ñaây ra khoûi hoãn hôïp A. sau phaûn öùng thu ñöôïc 4.24 lit H2 (ñkc).36 gr . coù tæ leä mol laø 1: 2: 3. noùng thì thu ñöôïc 0. 2M.66 gr hoãn hôïp goàm 2 kim loaïi A.8 gam Oxit cuûa kim loaïi hoaù trò II taùc duïng vöøa heát vôùi 0.08 lit H2 (ñkc). a. Xaùc ñònh Oxit ñoù.2 gr boät löu huyønh.2 mol X taùc duïng vöøa ñuû vôùi 6. ÑS: a.16 lit Cl2 (ñkc). Tìm % theå tích cuûa hoãn hôïp A.95 lit. Y. bieát raèng neáu duøng 60ml dung dòch H2SO4 1M thì khoâng hoøa tan heát 3. noùng thu ñöôïc khí SO2 (ñkc).5 gr. Tính VSO2 ( 270 C.32 gr.5 lít dung dòch H2SO4 1M. Xaùc ñònh coâng thöùc hidroxit. 8) Cho 24. 10) Cho Hidroxit cuûa kim loaïi hoaù trò II taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 20% thì thu ñöôïc dung dòch muoái coù noàng ñoä 24.12%. 42.

176g/ml) thu ñöôïc khí H2 vaø dung dòch A. bieát löôïng H2SO4 phaûn öùng laø vöøa ñuû.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.4 g hh Al. 20) Hoaø tan 24. FeO. Z = 6 1s22s22p2 a) Tính khử C + O2.24 lít khí(ñkc). Tính V lít khí SO2. Fe2O3. 0. Cu. Tính V Ca(OH)2 caàn duøng. SiO2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. CaO. a. Sau khi coâ caïn dd A thu ñöôïc 132 g muoái khan. noùng.8g Mg taùc duïng vôùi 250ml dung dòch H2SO4 10%(d= 1. 16) Hoøa tan hoaøn toaøn Vlít khí SO2 (ñkc) vaøo nöôùc.48lít khí H2(ñkc).72 lít khí SO2 ôû ñkc.6 lít khí (ñkc). CACBON – SILIC A. 24. thu ñöôïc 1. b) Cho ½ hh treân taùc duïng vôùi H2SO4 ññ khí taïo thaønh ñöôïc daãn qua dung dòch Ca(OH)2 sau 1 thôøi gian thu ñöôïc 54 g keát tuûa. H2SO4 đặc.8g hh X goàm Fe. Mg vaøo dd HCl dö taïo 14 lít khí ôû 00C. Lí thuyết 1. 18) Moät hoãn hôïp A goàm Fe vaø moät kim loaïi M hoaù trò 2. Nhoâm vaø Magieâ taùc duïng vöøa ñuû vôùi dd H2SO4 20% (loaõng).2 gam hoãn hôïp Cu vaø CuO vaøo H2SO4 ñaëc.com – 01679 848 898 122 . Phaàn khoâng tan cho taùc duïng vôùi dd H2SO4 ññ taïo 6. cho nöôùc broâm vaøo dung dòch ñeán khi broâm khoâng coøn maát maøu thì tieáp tuïc cho dung dòch BaCl2 vaøo ñeán dö. Al vaøo dung dòch HCl thu ñöôïc 5. c. Tính phaàn hoãn hôïp. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng coù theå xaûy ra. 21) Cho 8.6 lít khí SO2(ñkc). a) Tính theå tích khí H2(ñkc) thu ñöôïc. a.8 g X taùc duïng vôùi dd HCl dö thì thu ñöôïc 11.5gam hoãn hôïp Cu. -Hoøa tan hoaøn toaøn 12. b.6 lít khí(ñkc). a) Vieát phöông trình phaûn öùng b) Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hh X. Phần Đại cương + Vô cơ 14) Hoøa tan 3.2 lít khí (ñkc). Hoaø tan hoaøn toaøn B trong H2SO4 ññ. Loïc boû keát tuûa cho Ca(OH)2 ñeán dö vaøo dd D. Sau phaûn öùng coøn chaát khoâng tan B vaø thu ñöôïc 5. Phaàn khoâng tan cho vaøo H2SO4 ñaëc. 17) Cho 4. (SiO2 + Ca3(PO4)2) Chú ý: C không khử được các oxit kim loại như Na2O. CuO. CO2.noùng thu ñöôïc 672ml khí (ñkc). Al2O3 . Cacbon (C).1g hoãn hôïp A baèng H2SO4 ñaëc noùng thì thu ñöôïc 5. Cu trong dd H2SO4 ññ. Daãn toaøn boä khí SO2 ôû treân vaøo dd Ca(OH)2 sau moät thôøi gian thu ñöôïc 3 g keát tuûa vaø dd D. dö. Tính C% caùc chaát coù trong dung dòch B. M = 12.165g. Xaùc ñònh kim loaïi M.1g hoãn hôïp A baèng H2SO4 loaõng thì thu ñöôïc 4. . Fe3O4. . HNO3 đặc.noùng thu ñöôïc 2. Tính % soá mol moãi kim loaïi trong hoãn hôïp A. -Hoøa tan hoaøn toaøn 12. 15) Hoøa tan 11. Mg. Tính % khoái löôïng cuûa moãi kim loaïi trong hoãn hôïp . b) Tính noàng ñoä % caùc chaát trong dung dòch A.3 g hoãn hôïp A goàm 3 kim loaïi Ñoàng. loïc laáy keát tuûa caân ñöôïc 1. b. Mg.12 lít khí SO2 (ñkc). a) Xaùc ñònh % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hh. khoái löôïng muoái thu ñöôïc vaø khoái löôïng dung dòch H2SO4 98% caàn laáy. 19) Hoaø tan 29.8 atm. noùng dö thu ñöôïc dung dòch A. tìm khoái löôïng keát tuûa thu ñöôïc.

5 m3 cacbonic. HCl → C2H2 +. 6. FeO. 7. Cho 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0. Al. CuO.36 lít khí CO2 (đktc) tác dụng với V lít dung dịch NaOH 1M. . Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. .336 b) V = 1.Muối cacbonat + axit → CO2 + . Toàn bộ lượng khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Tính khối lượng muối thu được trong các trường hợp sau: a) V = 100 ml b) V = 200 ml c) V = 400 ml 3.15 gam hỗn hợp CuO và PbO với một lượng cacbon vừa đủ trong môi trường không có oxi để oxit kim loại bị khử hết. 2. c) Tính % khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu. Al2O3 . Fe2O3. Fe3O4 Chú ý: CO không khử được các oxit kim loại như Na2O. . Điều chế: C + H2O.02M tác dụng với V lít khí CO2 (đktc). khối lượng kết tủa bẳng bằng bao nhiêu ? a) V = 0. Để khử hoàn toàn 20 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 cần dùng 7. phản ứng xong thu được 7. 8. Bài tập 1. Cacbon monoxit CO CO + O2.. b) Tính khối lượng muối tạo thành trong dd X.Muối cacbonat nhiệt phân (trừ muối trung hoà của các KLK) B. a) Xác định thành phần phần trăm mối chất trong hỗn hợp ban đầu.3 mol CO2 hấp thụ vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 thu được 3. Trường hợp nào sau đây tạo thành kết tủa.Muối hidrocacbonat + dd kiềm PT ion thu gọn của hai phản ứng trên ? .04 mol hỗn hợp FeO và Fe2O3 đốt nóng. CO2. Cacbon đioxit CO2 CO2 + NaOH. Sau phản ứng thu được chất rắn B gồm 4 chất. Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Ca. 9. . Cho 268.com – 01679 848 898 123 . CaC2 + H2O. Tính CM của dd Ba(OH)2. Hoà tan 28. hoặc từ HCOOH 3. Muối cacbonat .94g kết tủa. Cho 0.3 mol CO2 và dung dịch X..12 c) V = 0. Phần Đại cương + Vô cơ b) Tính oxi hoá C + H2. .4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại A và B kết tiếp nhau trong nhóm IIA bằng dung dịch HCl thu được 0. a) Xác định A. Nung nóng 19. B. . HCl → CH4 + .5 gam kết tủa.784g. .84 lít khí CO (đktc). 2. Tính khối lượng sắt thu được 5. Al4C3 + H2O. Tính % cacbon trong than. b) Tính khối lượng cacbon cần dùng. Tính % khối lượng mối chất trong hỗn hợp trước và sau phản ứng. Đốt cháy hoàn toàn 8 kg than đá (chứa tạp chất không cháy) thấy thoát ra 0. . nặng 4. . . Cho 3.56 4.8 m3 hỗn hợp khí CO và H2 khử sắt (III) oxit ở nhiệt độ cao. Ca(OH)2 Các trường hợp có thể xảy ra ? 4.

Nung hỗn hợp chứa 5.112 lít khí (đktc) Tính a ? 19. CO.02M để làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm dưới dạng Al(OH)3 ? Biết rằng phản ứng thoát ra khí CO2. Na2CO3. K2O. rửa sạch sấy khô rồi đem cân. Hãy điền dấu (+) vào trường hợp nào có và dấu (-)vào trường hợp nào không có phản ứng xảy ra giữa các chất sau đây: CO2 (NH4)2CO3 NaHCO3 Ba(HCO3)2 Na2SO4 dd NaOH dd BaCl2 dd CaO r 14. Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu. Hãy lập một dãy chuyển hoá thể hiện mối quan hệ giữa các chất đó. Al2O3. 21.24 lít khí (đktc). 12. Phân biệt các chất rắn trên.32g brom phản ứng. Xác định % khối lượng cacbon trong mẫu than chì. Đốt một mẫu than chì chứa tạp chất lưu huỳnh trong oxi. Có a gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3. Ca(HCO3)2. cô cạn dd thì thu được 4. HNO3 đặc. Al2O3. 18. Viết PTHH.8g hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi. thu được 16. lọc lấy kết tủa. Có các số liệu thực nghiệm sau: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Có một hỗn hợp 3 muối NH4HCO3. Cần thêm ít nhất bao nhiêu ml dd Na2CO3 0.062 gam kết tủa. 15.6g CaO và 5. Có các chất rắn. Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ? Viết PTHH ? a) Fe2O3. Cho hỗn hợp rắn tác dụng với dd HCl dư. Để xác định hàm lượng cacbon trong một mẫu thép không chứa lưu huỳnh. Thí nghiệm 2: Cho X phản ứng vừa đủ với bột cacbon ở nhiệt độ cao thì thu được 0. Cho khí thoát ra khỏi nước brom tác dụng với lượng nước vôi trong dư. 10. người ta phải đốt mẫu thép trong oxi dư và xác định lượng CO2 tạo thành. người ta đốt mẫu gang trắng trong oxi dư. Với một mẫu gang khối lượng là 5g và khối lượng kết tủa thu được là 1g thì hàm lượng phần trăm cacbon trong mẫu gang là bao nhiêu ? 11. Có các chất sau đây: Ca(HCO3)2. Để xác định hàm lượng phần trăm cacbon trong một mẫu gang trắng. HNO3 đặc. màu trắng đựng trong các lọ riêng biệt không dán nhãn là CaCO3. CO2. NaNO3.02g chất rắn khan.15M vào 25 ml dd Al2(SO4)3 0. thu được 2. CO2. thấy có 0. Na2CO3. H2. Xác định thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu. NaHCO3. Người ta thực hiện các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho X phản ứng hoàn toàn với dd HCl. Khí B cháy được trong không khí. thu được 10g kết tủa.2g hỗn hợp rắn. b) Tính thể tích khí B thu được ở đktc. Phần Đại cương + Vô cơ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9. CO2. Ca 16. Sau đó xác định lượng khí CO2 tạo thành bằng cách khí qua nước vôi trong dư . biết rằng khi đốt 10g thép trong oxi dư rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua nước vôi trong dư thì thu được 0. a) Xác định thành phần định tính và định lượng của A. HNO3 đặc d) CO. CaCO3. Cho hỗn hợp khí thoát ra tác dụng với nước brom dư. NaHCO3. Hãy xác định hàm lượng cacbon trong mẫu thép .4g C trong lò hồ quang điện thu được chất rắn A và khí B.com – 01679 848 898 124 . 20. 17. Khi nung 48. Al2O3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 13. C. H2SO4 đặc c) Fe2O3.5g kết tủa. b) CO.

d=1. Fe. * Ng.Dẫn B đi qua dd Ca(OH)2 dư thì thu được 20.T/c OXH maïnh : * T.1g kết tủa.96 lít khí X (đktc) tác dụng với nước vôi trong dư. . Au.52g/ml.6 lít.töû N coù möùc OXH +5 (cöïc ñaïi) neân coù theå nhaän theâm e ñeå giaûm möùc OXH veà +4.Deã phaân huûy taïo NO2. b) 8. I. nhöng khi cho HNO 3 taùc duïng vôùi caùc chaát coù tính chaát khöû thì noù theå hieän laø moät hôïp chaát coù tính chaát OXH maïnh. * T. . Tính chaát hoaù hoïc : 1/. lieân keát OH caøng phaân cöïc maïnh hôn. * T. Chuù yù : HNO3 khoâng taùc duïng vôùi Pt. O2 . 2/. .T/c axit maïnh : * Söï ñieän li : phaân li hoaøn toaøn trong nöôùc : HNO3 + H2O = NO3. HNO3 ñaëc thuï ñoäng vôùi Al. O nhoùm NO2 huùt e maïnh neân laøm ñieän tích aâm taïi O giaûm . Tính V 23. ng. theå hieän tính axit. 0 theã hieän tính chaát OXH maïnh. vöøa mang tính chaát cuûa axit ñieån hình vöøa mang tính chaát oxh maïnh.Chaát loûng. Al → Al(NO3)3 → Al(OH)3 → Al2O3 → Al → Al4C3 → CH4 → CO2 → NaHCO3 → Na2CO3 → CO2 → Ca(HCO3)2 → CaCO3 → CaCl2 24. HÔÏP CHAÁT CÔ SÔÛ LYÙ THUYEÁT : . khoâng maøu. .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Hỗn hợp X gồm CO và CO2.Do ñoù khi cho HNO3 taùc duïng vôùi caùc chaát khoâng coù tính khöû. TOAÙN VEÀ HNO3 TAÙC DUÏNG VÔÙI KIM LOAÏI.duïng muoái : 2HNO3 + CaCO3 = Ca(NO3)2 + CO2 + H2O. Tính chaát vaät lyù : . muøi haéc. noù chæ theå hieän tính chaát cuûa moät axit.duïng OxBZ. maïnh hôn ôû nhieät ñoä 84oC. Tính khối lượng kết tủa thu được. BZ : CaO + 2HNO3 = Ca(NO3)2 + H2O. tỉ khối của X đối với H2 là 20. NaOH + HNO3 = NaNO3 + H2O. C% (ñaëc) =68%. tan voâ haïn trong nöôùc.duïng vôùi phi kim : Ñöa phi kim leân möùc OXH cao nhaát.com – 01679 848 898 125 . a) Tính phần trăm thể tích của mỗi khí. +1.duïng kim loaïi : Goïi n laø hoaù trò cao nhaát cuûa kim loaïi R R + HNO3 = R(NO3)n + sp khöû N+5 + H2O.duïng vôùi hôïp chaát coù tính chaát khöû : 3FeO + 10HNO3 = 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O.4 lít hỗn hợp A gồm 2 khí CO và CO2 đi qua than nóng đỏ (không có mặt không khí) thu được khí B có thể tích lớn hơn thể tích A là 5.töû H linh ñoäng maïnh hôn. 6HNO3 + S = H2SO4 + 6NO2 + 2H2O. II. * T. OXÍT.Axit HNO3 laø moät hôïp chaát axit maïnh. Tuøy theo [HNO3] vaø tính chaát khöû cuûa kim loaïi maø sp khöû thu ñöôïc khaùc nhau. . +2.02M thu được 0. Cho V lít khí CO2 tác dụng với 100 ml dd Ca(OH)2 0. Phần Đại cương + Vô cơ Cho 22.Xeùt veà CTCT : H – O – N = O O * LK O-H baûn chaát laø lk phaân cöïc. 22. PHÖÔNG PHAÙP CÔ BAÛN ÑEÅ “NGAÂM CÖÙU” BAØI TOAÙN AXIT HNO3 : - Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.+ H3O+ . * T. Xác định % theo thể tích các khí trong A. H2O ôû nhieät ñoä thöôøng.25g muối.

Thieát laäp pt caàn thieát. -HNO3 loaõng khi taùc duïng : + kim loaïi maïnh (K.Z coù hoaù trò laàn löôït laø 3. Sau phaûn öùng thu ñöôïc dung dòch B khoâng chöùa NH4NO3 vaø V lít hoãn hôïp khí G (dktc) goàm NO2 vaø NO. ñaëc bieät laø ñaõ giuùp ta xaùc ñònh chính xaùc sp cuûa quaù trình khöû N+5) -Theo yeâu caàu cuûa ñeà : xaùc ñònh caùc ptp. trong ñoù soá mol cuûa X baèng x mol. + kim loaïi khaù maïnh (Mg.öù -Neáu ñeà baøi cho saûn phaåm p. Hoaø tan hoaøn toaøn löôïng M baèng HNO3 ñaëc noùng thu ñöôïc muoái cuûa M coù hoaù trò 3 vaø 0.öù. 2/. 2) Moät oxít kim loaïi coù CTPT MxOy trong ñoù M chieám 72. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra vaø xaùc ñònh CTPT oxít kim loaïi M.41% khoái löôïng.Fe.2. + kim loaïi trung bình. nhö kim loaïi taùc duïng muoái. beân trong noù luoân aån chöùa nhöõng phaûn öùng coù lieân quan ñeán nhöõng phaàn kieán thöùc hoaù khaùc. qua nhieàu laàn “va chaïm thöông ñau”. phaûn öùng axit –bazo…. Bieát raèng caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn.4M (ax dö). sau ñoù nhaát thieát phaûi duøng theâm ñònh luaät baûo toaøn khoái löôïng cho caùc quaù trình pöù nhaèm xaùc ñònh tieáp pt höù hai nhaèm tìm kieám soá mol cuûa caùc chaát hoaøn thaønh baøi toaùn.Y.8 gam kim loaïi M. ñeå coù theå “nghe muøi” moät baøi toaùn vaø tìm ra moät höôùng giaûi thích hôïp cho noù”. toâi chæ coù theå kính thöa raèng : “döïa vaøo kinh nghieäm baûn thaân. -Treân cô sôû aån ñaõ ñaët. caân baèng ñuùng ñuû. No/N2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 3/. MOÄT SOÁ BAØI TOAÙN AXIT HNO3 THÖÔØNG GAËP : 1) Cho hoãn hôïp A chöùa 3 kim loaïi X. -Theo yeâu caàu ñeà baøi xaùc ñònh muïc tieâu caàn tìm. N3 /NH4NO3. dung dòch B vaø chaát raén A khoâng tan. Na) cho N-3/NH4NO3. N+1/N2O. yeáu (töø Fe ñeán Hg) cho N+2/NO. Al.Ñoái vôùi baøi toaùn cho nhieàu chaát khöû vaø khoâng xaùc ñònh chính xaùc sp : -Ta giaûi baøi toaùn naøy treân phöông phaùp baûo toaøn electron. Hoaø tan hoaøn toaøn A baèng dung dòch coù chöùa y gam HNO3 (laáy dö 25%). ÔÛ ñaây. tìm caùch lieân heä caùc döõ lieäu maø baøi toaùn ñeà caäp ñeán.öù. -Vaän duïng nguyeân taéc baûo toaøn e : trong phaûn öùng OXH khöû toång e cho baèng toång e nhaän ñeå thieát laäp moät phöông trình lieân heä soá mol cuûa chaát khöû vaø caát OXH. b) Neáu cho dung dòch E taùc duïng vôùi dd NH3 dö thì thu ñöôïc toái ña bao nhieâu gam keát tuûa . khi ñoù baøi toaùn môùi ñöôïc giaûi quyeát trieät ñeå. Cuï theå : 1/. Nhaát thieát phaûi chuù yù xaùc ñònh cho baèng heát nhöõng phaûn öùng naøy neáu coù. giaûi baøi toaùn. Cr) cho N +2/NO. Ca. maø vieát caùc quaù trình OXH vaø khöû cuûa caùc chaát tröïc tieáp tham gia phaûn öùng. p. töø muïc tieâu ñoù seõ xaùc ñònh ñöôïc vieäc ñaëc aån cho baøi toaùn nhö theá naøo cho phuø hôïp. Hoøa tan chaát raén A trong 300 ml dung dòch HNO3 0. coá gaéng nghieân cöùu kó ñeå khoâng phaûi thieáu soùt p. phaûn öùng nhieät nhoâm. -Khoâng vieát phöông trình rieâng cho baøi toaùn.56 lít khí NO duy nhaát (dktc) vaø dung dòch E. *Coù theå döïa vaøo moät khí cuï theå vaø tæ khoái hôi cuûa hh khí ñeå xaùc ñònh khí coøn laïi.Ñoái vôùi baøi toaùn daïng thöôøng (gt cho ñuû caùc quaù trình p. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng vaø tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp X. Mn.öù trao ñoåi.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Ba.Chuù yù : Caùc baøi toaùn veà axit HNO3 khoâng bao giôø ñôn giaûn. 3) Cho 2.1vaø tæ leä mol laàn löôït laø 1:2:3 . Laäp bieåu thöùc tính y theo x vaø V. Khöû hoaøn toaøn oxít naøy baèng khí CO thu ñöôïc 16. Zn. thu ñöôïc 0.com – 01679 848 898 126 .6 gam hoãn hôïp X goàm Al. nhöng vôùi theá giôùi muoân maøu cuûa hoaù hoïc vôùi nhöõng baøi toaùn laét leùo chuyeân moân tìm caùch daáu ñi “söï thaät” thì vieäc xaùc ñònh pp giaûi laø ñieàu khoù nhö theå “tìm kim ñaùy beå”.öù chöa roõ raøng ta phaûi töï ñi xaùc ñònh baèng caùch : *Döïa vaøo lyù thuyeát (chæ mang tính chaát töông ñoái) -HNO3 ñaëc + moïi chaát khöû cho sp laø N+4/NO2. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra.344 lít khí H2 (dktc).Cu taùc duïng vôùi dung dòch NaOH dö thu ñöôïc 1. Phần Đại cương + Vô cơ Maët duø ñaõ coù söï choïn loïc thích ñaùng.9 mol NO 2.

Cho 4. c) Cho dd B taùc duïng vôùi dd NaOH dö.52 gam trong khoâng khí moät thôøi gian. Giaû söû caùc phaûn öùng ñeàu xaûy ra hoaøn toaøn vaø theå tích dung dòch xem nhö khoâng thay ñoåi. moät phaàn saét bò OXH thaønh Fe3O4.8 lít hoãn hôïp khí X (dktc) goàm hai khí khoâng maøu. Chaát raén B cho taùc duïng vôùi dd NaOH dö khoâng thaáy coù khí bay ra ñöôïc chaát raén C coù khoái löôïng nhoû hôn chaát raén B 24. a) Tính khoái löôïng moãi chaát trong hoãn hôïp X ban ñaàu.2 mol NO.336 lít khí NO (dktc) vaø dd A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cho khí H2 taùc duïng töø töø vôùi chaát raén C nung noùng ñeán khi phaûn öùng keát thuùc ñöôïc b gam hh kim loaïi vaø heát 12. a) Xaùc ñònh kim loaïi R. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra. * Tính khoái löôïng chaát raén D. Fe trong 900 ml dd HNO3 noàng ñoä bM. a) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong hoãn hôïp vaø tính bM. 10) Cho 19. Fe3O4. B. Troän X vaø Y ñöôïc dung dòch Z. Phần Đại cương + Vô cơ c) Neáu cho dd E taùc duïng vôùi boät Fe dö sau khi caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn thu ñöôïc khí NO duy nhaát. * D laø hoãn hôïp hay nguyeân chaát. Cu(NO 3)2 taùc duïng vöøa ñuû vôùi 500 ml dd HNO3 1M thu ñöôïc 0. Bieát raèng A. FeO.48 gam.9oC vaø 1. CuO. thu ñöôïc dd A vaø 3.5 gam hoãn hôïp goàm Al 2O3.096 lít H2 (81.05 gam boät nhoâm vaøo dung dòch A roài laéc cho ñeán khi phaûn öùng xong ñöôïc chaát raén B vaø dung dòch C. b) Tính khoái löôïng chaát raén B vaø noàng ñoä mol cuûa dd C. b) Tính % löôïng saét cuûa loø xo bò OXH khi ñoát noùng. Al. b) Tính theå tích khí SO2 (dktc) thu ñöôïc khi cho b gam hh kim loaïi treân taùc duïng vôùi H2SO4 ñaëc noùng.032 lít khí duy nhaát NO (dktc).800 gam hoãn hôïp raén A goàm Fe.com – 01679 848 898 127 . bieát dX/H2 = 17.167. chæ thu ñöôïc dung dòch Y. b) Neáu söû duïng dung dòch HNO3 2M thì theå tích ñaõ duøng bao nhieâu lít bieát raèng ñaõ laáy dö 25% so vôùi löôïng caàn thieát.1 mol khí vaø moät keát tuûa D.2. b) Neáu muoán thu ñöôïc löôïng keát tuûa lôùn nhaát thì caàn theâm bao nhieâu ml dd KOH 1M vaøo dung dòch A? Tính löôïng keát tuûa ñoù. sau moät thôøi gian ngöôøi ta thu ñöôïc 104. 5) Hoaø tan hoaøn toaøn kim loaïi A vaøo dung dòch HNO 3 loaõng thu ñöôïc dung dòch X vaø 0. Sau khi ñeå nguoäi roài ñem hoøa tan heát vaøo dung dòch HNO3 loaõng ñun noùng nheï. 9) Hoãn hôïp A goàm Al. Hoaø tan heát a gam hh A vaøo dd HNO 3 loaõng ñöôïc moät chaát khí khoâng maøu hoùa naâu ngoaøi khoâng khí coù theå tích laø 12. thaáy giaûi phoùng ra 4. thu ñöôïc keát tuûa C.3 atm) a) Tính % khoái löôïng cuûa moãi chaát trong hh A. Nung D ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 40 gam moät chaát raén.36 lít khí NO duy nhaát (dktc). Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. loïc keát tuûa roài nung trong khoâng khí ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc chaát raén D. 7) Ñoát noùng moät chieác loø xo baèng saét khoái löôïng 23.1 gam kim loaïi R trong dd HNO3 (loaõng) ñöôïc 16. 6) Hoaø tan hoaøn toaøn 9. tæ leä khoái löôïng nguyeân töû cuûa chuùng laø 3:8 vaø khoái löôïng nguyeân töû cuûa chuùng ñeàu laø soá nguyeân lôùn hôn 23 vaø nhoû hôn 70. 4) Hoaø tan 62.08 gam hoãn hôïp X goàm Cu. Cho dd KOH 1M vaøo dung dòch A cho ñeán khi löôïng keát tuûa khoâng thay ñoåi nöõa thì caàn heát 850 ml.096 lít hoãn hôïp khí NO vaø NO 2 (dktc) coù tæ khoái ñoái vôùi He laø 10. Loïc boû chaát raén roài coâ caïn dung dòch Y thì thu ñöôïc bao nhieâu gam muoái khan. röõa vaø nung keát tuûa ôû nhieät ñoä cao ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 8 gam moät chaát raén. Maët khaùc ñem nung khoâng coù khoâng khí a gam hh A (giaû thieát chæ xaûy ra phaûn öùng khöû caùc oxít kim loaïi veà kim loaïi) ñöôïc chaát raén B. khoâng hoùa naâu ngoaøi khoâng khí. Töông töï cuõng hoøa tan hoaø toaøn kim loaïi B vaøo dung dòch HNO3 treân. 8) Nung m gam saét trong khoâng khí. Loïc . a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. Cho NaOH dö vaøo Z ñöôïc 0.544 lít (dktc). dung dòch Y vaø moät löôïng chaát raén khoâng tan. B ñeàu coù hoaù trò II. b) Tính khoái löôïng m gam. Bieän luaän ñeå tìm khoái löôïng nguyeân töû cuûa A. CuO. Fe2O3. Fe3O4. Hoaø tan hoaøn toaøn A trong HNO3 dö thu ñöôïc dd B vaø 12.

a) Xaùc ñònh teân cuûa kim loaïi M. Tính m gam vaø theå tích cuûa dd Ba(OH)2 0.16 gam A phaûi duøng heát 50 ml dung dòch NaOH 2M. (theå tích khí ño ôû dktc) 17) Neáu cho 9. CO2 .42%. Theâm moät löôïng O2 vöøa ñuû vaøo X. Al taùc duïng vôùi 60 ml dd NaOH 2M thu ñöôïc 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính giaù trò m. Tính tæ soá V1:V2 vaø khoái löôïng muoái khan thu ñöôïc khi coâ caïn dung dòch B (bieát caùc theå tích khí ño ôû ñktc .344 lít H 2 vaø dung dòch B. Nung E ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi nhaän Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cho moät nöõa löôïng B taùc duïng vôùi dd A ñöôïc bao nhieâu gam keát tuûa? Sau ñoù theâm tieáp moät nöõa löôïng B coøn laïi thì löôïng keát tuûa laø bao nhieâu? (caùc theå tích khí ño ôû dieàu kieän tieâu chuaån).2 gam kim loaïi M vôùi m gam hoãn hôïp CuCO 3 vaø FeCO3 roài hoaø tan trong 1 lít dung dòch HNO3 3M thu ñöôïc dung dòch A vaø 15. c) Tính C% caùc chaát trong dung dòch A. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra.2 gam kim loaïi M trong H2SO4 ñaëc dö thu ñöôïc khí SO2. Xaùc ñònh CTPT cuûa A.25 laàn theå tích NO do Mg taïo ra.7M.8 gam chaát raén. NO laø khí duy nhaát sinh ra trong caùc phaûn öùng). Daãn Y töø töø qua dung dòch NaOH dö coù 4.035 mol hoãn hôïp Y goàm NO vaø NO2. Tính b ñeå sao cho sau phaûn öùng xong noàng ñoä cuûa Ba(OH) 2 trong B laø 3. Tæ khoái hôi cuûa Y ñoái vôùi H2 laø 19. b) Cho luoàng khí CO ñi qua oáng söù ñöïng m g A ôû nhieät ñoä cao moät thôøi gian. b) Troän 19. Coøn neáu cho 9.2 gam keát tuûa. 14) Hoãn hôïp A goàm Fe. N2O. Sau khi caùc kim loaïi tan heát coù 8. 13) Cho a gam boät Al taùc duïng vöøa ñuû vôùi dd HNO 3 loaõng thu ñöôïc dung dòch A vaø 0.com – 01679 848 898 128 . Tính noàng ñoä % NaOH trong B.6 gam Cu taùc duïng vôùi 180 ml dd hoãn hôïp HNO 3 1M vaø H2SO4 0.72 gam hoãn hôïp goàm 4 chaát raén khaùc nhau. Cho 6. Tính a. 16) Hoaø tan 19. Maët khaùc neáu laáy m gam Mg vaø m gam kim loaïi X cho taùc duïng vôùi H 2SO4 loaõng dö thì theå tích H2 do Mg sinh ra gaáp treân 2.6 gam Cu taùc duïng vôùi 180 ml dd HNO 3 1M thu ñöôïc V1 lít khí NO vaø dd A. trong ñoù theå tích NO do Fe sinh ra baèng 1. sau phaûn öùng ñem coâ caïn dung dòch thu ñöôïc 41. b) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong A 15) Ñoát chaùy x mol Fe bôûi oxi thu ñöôïc 5. Cho D taùc duïng vôùi NaOH dö thu ñöôïc keát tuûa E. noùng thu ñöôïc dd D vaø 1. Mg. Laáy 13. Laáy 13.12 lít moät chaát khí duy nhaát.16 gam A hoaø tan heát vaøo dd HCl thu ñöôïc khí B.4 gam hoãn hôïp Ba vaø Na vaø b gam nöôùc thu ñöôïc 1. Al2O3 vaø moät oxít cuûa moät kim loaïi hoaù trò II. Hoãn hôïp khí naøy coù tæ khoái so vôùi H 2 laø 19. Hoøa tan hoaøn toaøn A trong dung dòch HNO3 thu ñöôïc 0. hieäu suaát caùc phaûn öùng laø 100%. b) Tính m1 vaø m2. Neáu cho dd NaOH vaøo A ñeå ñöôïc löôïng keát tuûa lôùn nhaát thì thu ñöôïc 62.5M (loaõng) thì ñöôïc V2 lít khí NO vaø dd B.688 lít khí H2.856 lít.1792 lít khí N2. Tính x. Fe.448 lít khí B duy nhaát (dktc) coù tæ khoái ñoái vôùi H2 laø 15.96 lít hoãn hôïp khí X goàm NO. Cho hh B haáp thuï töø töø vaøo dung dòch Ca(OH) 2 dö thì thu ñöôïc 10 gam keát tuûa.25. Phần Đại cương + Vô cơ 11) Cho m1 gam hoãn hôïp goàm Mg. 12)a) A laø oxít cuûa kim loaïi R (hoaù trò n) coù chöùa 30% oxy theo khoái löôïng . Cho C taùc duïng vôùi HNO3 ñaëc. 20% oxy) thì sau khi ñöa veà ñieàu kieän tieâu chuaån theå tích khí coøn laïi laø 9. Cu.16 gam A cho taùc duïng heát vôùi HNO3 loaõng chæ coù khí NO bay ra. a) Xaùc ñònh teân kim loaïi X. NO coù tæ khoái ñoái vôùi H2 laø 14. ngöôøi ta thu ñöôïc 6.48 lít hh khí Z ñi ra (dktc). Ñem hoaø tan hoaøn toaøn hoãn hôïp naøy vaøo dd HNO3 dö thaáy taïo thaønh 0. Cho khí naøy haáp thuï hoaøn toaøn trong 1 lít dd NaOH 0. N2 bay ra (dktc) vaø ñöôïc dung dòch A.5 laàn theå tích khí H2 do X sinh ra.4M caàn duøng ñeå trung hoøa dd A. Loïc vaø taùch caën raén C. sau phaûn öùng thu ñöôïc hh khí Y. Tyû khoái hôi cuûa Z ñoái vôùi H2 baèng 20.68 lít hh khí goàm NO. Al vaøo m 2 gam dung dòch HNO3 24%. Bieát löôïng HNO3 ñaõ laáy dö 20% so vôùi löôïng caàn thieát. Sau khi keát thuùc phaûn öùng cho tieáp 740 ml dd HCl 1M vaø ñun noùng ñeán khi hoãn hôïp khí B ngöøng thoaùt ra.04 gam hoãn hôïp A goàm caùc oxít saét. 18) Cho 20 gam hoãn hôïp A goàm FeCO3. Bieát raèng ñeå hoaø tan hoaøn toaøn löôïng oxít kim loaïi coù trong 13. Ñoát chaùy hoaøn toaøn B baèng moät theå tích khoâng khí thích hôïp (bieát khoâng khí chöùa 80% nitô.

Tính khoái löôïng keát tuûa taïo thaønh sau phaûn öùng.448 lít khí X nguyeân chaát (dktc). a) Tìm kim loaïi R.2M. Phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn vaø giaûi phoùng ra khí NO duy nhaát. coâ caïn dung dòch vaø laøm khoâ thì thu ñöôïc 14. Cho phaàn 2 taùc duïng heát vôùi dung dòch HNO3 thì thu ñöôïc 0. 22) Hoaø tan m gam hoãn hôïp A goàm Fe vaø kim loaïi M (coù hoaù trò khoâng ñoåi) trong dd HCl dö thì thu ñöôïc 1.72 lít NO duy nhaát (dktc) a) Xaùc ñònh kim loaïi R.2M vaø H2SO4 0. toaøn boä khí CO2 sinh ra haáp thuï heát vaøo bình ñöïng Ba(OH) 2 dö thu ñöôïc m2 gam keát tuûa traéng. m2 vaø soá mol HNO3 ñaõ tham gia phaûn öùng 20) P laø dung dòch HNO3 10%. Xaùc ñònh kim loaïi M. d=1. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.25. Fe3O4. 24) Moät hoãn hôïp M goàm Mg vaø MgO ñöôïc chia thaønh hai phaàn baèng nhau : Cho phaàn 1 taùc duïng heát vôùi HCl thì thu ñöôïc 3. b) Tính caùc giaù trò m1.05 g/ml.94 gam kim loaïi R trong 564 ml dd P thu ñöôïc dd A vaø 2.com – 01679 848 898 129 . b) Tính khoái löôïng m1. Tính m gam Hoaø tan heát cuøng löôïng hoãn hôïp A (ôû phaàn 1) trong dd chöùa hoãn hôïp HNO 3 vaø H2SO4 ñaëc ôû nhieät ñoä thích hôïp thì thu ñöôïc 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.8 gam kim loaïi R treân baèng moät löôïng vöøa ñuû dd HCl thu ñöôïc dung dòch A.008 lít khí (dktc) vaø dung dòch chöùa 4. m2 vaø theå tích V. khi phaûn öùng keát thuùc ñaõ thu ñöôïc V2 lít khí NO duy nhaát (dktc). R laø kim loaïi coù hoaù trò III khoâng ñoåi. nung noùng roài cho moät luoàng khí CO ñi qua oáng. Tính noàng ñoä % cuûa caùc chaát trong dd A. Hoaø tan hoaøn toaøn 5. coâ caïn dung dòch vaø laøm khoâ thì thu ñöôïc 23 gam chaát raén B. CO phaûn öùng heát. a) Haõy cho bieát M trong MS laø kim loaïi gì. Tæ khoái cuûa B ñoái vôùi H2 laø 18.Cho 4 gam boät Cu taùc duïng vôùi 100 ml dd HNO 3 0.688 lít hoãn hôïp khí B goàm NO vaø N2O. M laø kim loaïi coù hoaù trò khoâng ñoåi.8816 lít hoãn hôïp hai khí (dktc) coù tæ khoái hôi ñoái vôùi H2 laø 25. ñem loïc boû keát tuûa . b) Tính giaù trò khoái löôïng m1. Theâm moät löôïng dö dd BaCl2 loaõng vaøo A1 thaáy taïo thaønh m1 gam chaát keát tuûa traéng trong dung dòch axít dö treân. Nung noùng löôïng muoái khan ñoù ôû nhieät ñoä cao ñeå phaûn öùng nhieät phaân xaûy ra hoaøn toaøn.Cho 4 gam boät Cu taùc duïng vôùi 100 ml dung dòch hoãn hôïp HNO3 0. 26) Tieán haønh hai thí nghieäm sau : .25 gam chaát raén A.2 gam goàm FeO.136 lít khí (dktc). b) Hoaø tan 10.51 gam X taùc duïng hoaøn toaøn vôùi löôïng dö dung dòch HNO3 ñun noùng. Cho 6. 25) Cho löôïng dö boät Fe taùc duïng vôùi 250 ml HNO 3 4M ñun noùng vaø khuaáy ñeàu hoãn hôïp.9 gam Na (Na tan heát). a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. thu ñöôïc m 2 gam chaát raén vaø V lít hoãn hôïp hai khí (dktc).575 gam muoái khan. d) Vieát phöông trình phaûn öùng daïng ion thu goïn. Tính khoái löôïng keát tuûa thu ñöôïc.1 gam kim loaïi R baèng dung dòch HNO3 loaõng thaáy thoaùt ra 6.34 gam goàm NO2 vaø NO.2M. b) Xaùc ñònh coâng thöùc phaân töû khí X.Chaát raén coøn laïi trong oáng söù sau khi nung coù khoái löôïng laø 19. (bieát raèng caùc theå tích khí ñeàu ño ôû ñieàu kieän tieâu chuaån) 19) Cho hoãn hôïp A goàm 3 oxít cuûa Fe vôùi soá mol baèng nhau.216 lít khí ( dktc) hoãn hôïp khí A 2 coù khoái löôïng laø 26. b) Cho 800 ml dd KOH 1M vaøo dd A. Laøm bay hôi caån thaän dung dòch A thu ñöôïc m1 gam muoái khan. khi phaûn öùng keát thuùc thu ñöôïc V1 lít khí NO duy nhaát (dktc). a) Vieát phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. thu ñöôïc dung dòch A. a) Xaùc ñònh % khoái löôïng cuûa moãi chaát trong M. c) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong X. Phần Đại cương + Vô cơ ñöôïc m gam saûn phaåm raén.5. . Tính khoái löôïng cuûa caùc chaát trong hh A vaø tính giaù trò m gam. Sau khi keát thuùc phaûn öùng. Cho löôïng dd A taùc duïng vôùi 6. 21) Hoãn hôïp X goàm FeS2 vaø MS coù soá mol nhö nhau.24 lít khí NO duy nhaát (dktc). Fe cho hoãn hôïp naøy taùc duïng heát vôùi dd HNO3 ñun noùng ñöôïc 2. Laáy m1 gam A cho vaøo oáng söù chòu nhieät. thu ñöôïc dung dòch A1 vaø 13. 23) Hoaø tan 8.

c) Tính V ml.4 gam hoãn hôïp muoái Na. 27) Hoaø tan 13. Cho B taùc duïng vôùi löôïng dö dd NH3 thu ñöôïc 31. Phần Đại cương + Vô cơ a) Haõy vieát caùc phöông trình phaûn öùng daïng ion thu goïn. a/. Tính toång khoái löôïng muoái taïo thaønh trong B b) Tính % khoái löôïng cuûa moãi kim loaïi trong A. Tieán haønh nhieät nhoâm hh A trong ñieàu kieän khoâng coù khoâng khí.02 g/ml) toái thieåu caàn duøng.696 lít khí NO duy nhaát (tc). daãn moät luoàng khí H2 dö ñi qua D thu ñöôïc 14.46 gam kim loaïi.24 lít khí NO duy nhaát (tc).49 gam ñöôïc hoaø tan heát trong dd HNO 3 ñun noùng.72 lít khí NO duy nhaát (dktc) vaø coøn laïi m2 gam chaát raén. nung chaát raén ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi thu ñöôïc 1. y vaø thaønh phaàn % khoái löôïng hh ñaàu. b) Neáu cho m2 gam chaát raén treân taùc duïng vôùi H2SO4 ñaäm ñaëc noùng thì thu ñöôïc bao nhieâu khí thoaùt ra (dktc) 33) Cho 18. Coâ caïn dung dòch hoãn hôïp B ñöôïc chaát raén.öù ñeàu xaûy ra hoaøn toaøn.72 lít H2 (dktc) vaø coøn laïi m1 gam chaát raén A. giaûi phoùng ra 20. Theâm dung dòch NaOH dö vaøo . bieát caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn.48 lít khí khoâng maøu (dktc) hoaù naâu trong khoâng khí.2 gam hoãn hôïp kim loaïi A goàm Fe vaø R vaøo dung dòch HNO3 thì thu ñöôïc dung dòch hoãn hôïp B vaø khí NO.2 gam hoãn hôïp kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng dö ñeán khi phaûn öùng keát thuùc thu ñöôïc 0.808 lít hoãn hôïp khí B (dktc) goàm : N 2 .336 lít khí H2 (tc) vaø coøn laïi 2. ñöôïc hh B. b) Tính theå tích dd NaOH caàn duøng. Laáy chaát B taùc duïng vôùi dd HNO3 loaõng thì ñöôïc 4.Vieát caùc ptp. Coâ caïn dd A thì ñöôïc 61. 34) Cho hh A coù khoái löôïng m gam goàm boät Al vaø Fe xOy.52 gam chaát raén. vaø moät chaát khoâng tan B.224 lít H2 (dktc).öù daõ xaûy ra. Caùc p.Tính khoái löôïng muoái trong dd Z1. 31) Cho 15. loïc. vaø m gam.40 gam chaát raén E. MgCO3 vaøo dung dòch HNO3 loaõng ñöôïc 3. a) Xaùc ñònh kim loaïi vaø oxit cuûa noù trong A.16 lít khí NO 2 duy nhaát (dktc) vaø dung dòch B. Nung keát tuûa E ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 6. Hoaø tan hoaøn toaøn A bôûi dd HNO3 thu ñöôïc dd B. nghieàn nhoû. Theâm vaøo B moät löôïng dö NaOH. röûa keát tuûa nung ôû nhieät ñoä cao ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi thu ñöôïc m gam chaát raén C.com – 01679 848 898 130 .4 gam chaát raén. a) Tính khoái löôïng moãi chaát trong hh A. b) So saùnh caùc theå tích khí thoaùt ra trong hai thí nghieäm.92 lít khí (dktc) vaø moät dd A. 30) Cho moät hoãn hôïp X goàm ba kim loaïi Cu. 32) Cho 20 gam boät Al vaø Cu taùc duïng vôùi 500 ml dd NaOH xM tôùi ngöøng thoaùt khí thì thu ñöôïc 6. Maët khaùc khi cho 1. dd Z1 vaø coøn laïi 1.672 lít khí NO duy nhaát (dktc). troän ñeàu B roài chia thaønh hai phaàn. Zn. neáu cuõng cho 20 gam boät treân taùc duïng vôùi 500 ml dd HNO3 yM cho tôùi khi ngöøng thoaùt khí thì thu ñöôïc 6.96 gam hoãn hôïp A goàm Al. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Sau khi pöù xaûy ra hoaøn toaøn thu ñöôïc 2.90 gam moät hoãn hôïp A goàm Al. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. NO.6 gam hoãn hôïp hai oxit cuûa hai kim loaïi. Al vaøo moät löôïng vöøa ñuû dd NaOH 2M thì ñöôïc 17. Cho D taùc duïng vôùi NaOH dö ñöôïc keát tuûa E. Cu. a) Xaùc ñònh kim loaïi R bieát khi taùc duïng vôùi dd HNO 3 taïo hôïp chaát trong ñoù R coù hoaù trò II. b) Tính theå tích dd HNO3 4% (d=1. laáy keát tuûa nung ôû nhieät ñoä cao ñöôïc chaát raén D. Fe3O4 taùc duïng vôùi 200 ml dd HNO3 loõang ñun noùng vaø khaáy ñeàu. b) Tính V ml. tính [HNO3] b/. ñeå hoaø tan heát noù phaûi duøng löôïng vöøa ñuû laø 25 ml dd HCl 1M. Maët khaùc. thu ñöôïc dd C vaø 3. 28) Hoaø tan hoaøn toaøn 1. Phaàn 1 coù khoái löôïng 14. Mg baèng V ml dung dòch HNO 3 coù noàng ñoä 5M vöøa ñuû. 29) Hoaø tan heát 4. a) Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong X. FeO.5 gam hh Z goàm Fe.08 gam hoãn hôïp A goàm moät kim loaïi vaø oxit cuûa noù chæ coù tính bazô trong moät löôïng vöøa ñuû V ml dd HNO 3 4M thu ñöôïc dung dòch B vaø 0.2 gam keát tuûa C. Cho phaàn 2 taùc duïng vôùi löôïng dö NaOH ñun noùng thaáy giaûi phoùn 0. Laáy 1 gam chaát C. a) Tính x. CO2 vaø dung dòch D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. b) Tính khoái löôïng caùc muoái trong dung dòch hoãn hôïp B. Tình % khoái löôïng moãi chaát.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ
a/- Vieát caùc ptp.öù ñaõ xaûy ra. b/- Xaùc ñònh CTPT cuûa oxit vaø tính giaù trò m gam.

Bài tập lí thuyết về HNO3 Bài 1.Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 không tạo ra chất nào sau đây? A.NH4NO3 B.N2 C.NO2 D.N2O5 Bài 2. HNO3 không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây? A.Fe B.Fe(ỌH)2 C.Fe(OH)3 D.cả B và C Bài 3.Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dd HNO3 đặc là: A.Dung dịch không đổi mầu,có khí mầu nâu đỏ thoát ra. B. dung dịch chuyển sang mầu nâu đỏ, có khí mầu xanh thoát ra. C.dung dịch chuyển sang mầu xanh và có khí mầu nâu đỏ thoát ra. D.dung dịch chuyển sang mầu xanh và có khí không màu thoát ra. Bài 4.Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không mầu có một phần hoá nâu trong không khí.Hỗn hợp đó gồm : A.CO2 và NO2 B.CO và NO C.CO2 và N2 D.CO2 và NO Bài 5.Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí có M = 30 .Hỗn hợp khí gồm: A.CO2 và NO B.CO2 và NO2 C.CO2 và N2 D.A,C đúng. Bài 6.Khi cho FeCO3 tác dụng với HNO3 đặc nóng được sản phẩm là: A.Fe(NO3)3 ,CO2,NO2,H2O. B.Fe(NO3)3,CO2,H2O. C. Fe(NO3)3 ,CO2,NO,H2O. D. Đáp án khác. Bài 7. Khi cho FeS tác dụng với HNO3 đặc (đủ).Sản phẩm của phản ứng là: A.Fe(NO3)3,SO2 ,H2O B.Fe(NO3)3,NO2,H2SO4,H2O C.Fe2(SO4)3,Fe(NO3)3,NO2,H2O. D.Không xác định được. Bài 8.Cho FeS tác dụng với HNO3 thấy tạo ra khí không mầu nhẹ hơn không khí.Sản phẩm của phản ứng là: A. Fe(NO3)3, N2, H2SO4,H2O. B. Fe(NO3)3, Fe2(SO4)3, N2,H2O C. Fe(NO3)3, N2, SO2 ,H2O D.A và B đúng. Bài 9.Sản phẩm phản ứng khi cho FeS2 tác dụng với HNO3 loãng có thể là: A. Fe(NO3)3, H2SO4, N2O,H2O. B. Fe(NO3)3, H2SO4, NO,H2O. C.Fe(NO3)3, H2SO4, NO,H2O. D.Tất cả đều đúng. Bài 10.Cho phản ứng: CuS+ HNO3 + FeS2 → CuSO4 + Fe2(SO4)3 +NO +… a.Sản phẩm còn thiếu là: A.H2O B.H2SO4,H2O C.H2SO4 D.Tất cả đều đúng. b.Nếu dùng 0,1 mol CuS thì số mol FeS2 cần là: A.0,05 mol B.0,15 mol C.0,2 mol D. Đáp án khác. Bài 11.Cho dung dịch HNO3 loãng vào muối Fe(NO3)2 quan sát thấy có hiện tượng : A.không có hiện tượng gì. B.có khí không mầu thoát ra. C. dd chuyển sang mầu nâu đỏ và có khí thoát ra. D.tất cả đều sai. Bài 12. Cho Cu tác dụng với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí không mầu có tỉ khối so với hiđrô là 18.Hỗn hợp khí gồm: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 131

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

A.NO;NO2 B.N2;N2O C.NO;N2O D.B,C đúng. Bài 13. Cho Zn t/d với dd HNO3 loãng thu được 2 khí không mầu có tỉ khối so với hiđrô là 18 và 2 khí có số mol bằng nhau .Hai khí đó là: A.N2O;N2 B.N2O;NO C.A,B đúng D. đáp án khác. Bài 14. Cho Al tác dụng với dd HNO3 loãng dư .Lấy sản phẩm cho tác dụng với dd NaOH thấy có khí thoát ra ,khí đó là: A.NO B.H2 C.NH3 D.không xác định được. Bài 15. Cho hỗn hợp gồm Fe,Cu t/d với dd HNO3 đặc nguội .Sau phản ứng lấy phần dd cho tác dụng với NaOH được kết tủa. Lọc kết tủa nung tới khối lượng không đổi được oxit .Công thức oxit là: A.Fe2O3 B.Fe2O3;CuO C.CuO D.Tất cả đều đúng. Bài 16. Cho S t/d với dd HNO3 đặc nóng .Lấy dd sau phản ứng t/d với BaCl2 dư thấy có hiện tượng : A.không có hiện tượng gì B.có sủi bọt khí thoát ra. C.có kết tủa mầu trắng. D.tất cả đều sai. Bài 17. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS ,FeCO3 bằng dd HNO3 đặc,nóng được hỗn hợp khí A (gồm 2 chất) có tỉ khối so với hiđrô là 22,8.Hỗn hợp khí A gồm: A.NO;CO2 B.CO2;NO2 C.CO2;SO2 D.B,C đúng . Bài 18. Cho Fe tác dụng với dd HNO3 được dd A .Số lượng muối có thể có trong A là : A.1 muối duy nhất. B.2muối C.3 muối D.tất cả đúng. -------------------------------------------------------Hết -----------------------------------------------------Bài tậpchuyên đê: Áp dụng định luật bảo toàn electron giải các bài toán axit nitric Bài1.Hoà tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe,Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3,thu được V lit (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dd Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư).Tỉ khối của X với đối với H2 bằng 19.Giá trị của V là: A.3,36 B.2,24 C.4,48 D.5,6 (trích đề TSĐH-CĐ-2007-khối A) Bài 2.Nung mg bột sắt trong oxi ,thu được 3g hỗn hợp rắn X.Hoà tan hết hỗn hợp X trong dd HNO3 dư, thoát ra 0,56lit (ở đktc) NO (là sản phẩm duy nhất).Giá trị của m là: A.2,22 B.2,26 C.2,52 D.2,32 Bài 3.Cho mg nhôm tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thấy thoát ra 11,2 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm 3 khí N2,NO,N2O có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1:2. Giá trị m là bao nhiêu? A.2,7 B.16,8 c.3,51 D.35,1 Bài 4.Hoà tan a gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào HNO3 đặc nguội ,dư thì thu được 0,336 lit NO2 (ở 00C,2atm).Cũng a g hỗn hợp X nói trên khi hoà tan trong HNO3 loãng dư ,thì thu được 0,168 lit NO (ở 00C,4atm).Khối lượng hai kim loại Al và Mg trong a gam hỗn hợp X lần lượt là bao nhiêu? A.4,05g và 4,8g B.5,4g và 3,6g C.0,54g và 0,36g D.kết quả khác. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 132

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Bài 5. Hoà tan hết 12 gam một kim loại chưa rõ hoá trị trong dd HNO3 thu được 2,24 lit (đktc) một khí duy nhất có đặc tính không mầu ,không mùi ,không cháy.Kim loại đã dùng là: A.Cu B.Pb C.Ni D.Mg Bài 6.Một oxit nitơ (X) chứa 30,43% N về khối lượng .Tỉ khối của X so với không khí là 1,5862.Cần bao nhiêu gam dd HNO3 40% tác dụng với Cu để điều chế 1 lit khí X (ở 1340C,1atm),giả sử phản ứng chỉ giải phóng duy nhất khí X? A.13,4g B.9,45g C.12,3g D.kết quả khác. Bài 7. Hoà tan hoàn toàn a gam Cu trong dd HNO3 loãng thì thu được 1,12 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) , có tỉ khối hơi đối với hiđro là 16,6.Giá trị của a là: A.2,38 B.2,08 C.3,9 D.4,16 Bài 8.Hoà tan hoàn toàn 16,2 gam một kim loại chưa rõ hoá trị bằng dd HNO3 được 5,6 lit (đktc)hỗn hợp A nặng 7,2 gam gồm NO và N2.Kim loại đã cho là: A.Fe B.Zn C.Al D.Cu Bài 9.Cho hợp kim A gồm Fe và Cu.Hoà tan hết trong 6g A bằng dd HNO3 đặc nóng ,thì thấy thoát ra 5,6 lit khí mầu nâu đỏ duy nhất (đktc).Phần trăm khối lượng Cu trong mẫu hợp kim là bao nhiêu? A.53,33 B.46,66% C.70% D.90%. Bài 10.Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong dd HNO3 thấy có thoát ra V lit hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 ở đktc .Biêt tỉ khối của A đối với hiđrô là 19.Ta có V bằng: A.4,48lit B.2,24lit C.0,448lit D.3,36 lit Bài 11.Hoà tan hết 7,44g hỗn hợp Al và Mg trong thể tích vừa đủ là 500ml dd HNO3 loãng thu được dd A và 3,136 lit (ở đktc)hỗn hợp hai khí đẳng mol có khối lượng 5,18g,trong đó có một khí bị hoá nâu trong không khí .Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là: A.81,8%;18,2% B.27,42%;72,58% C.18,8%;81,2% D.28,2%;71,8%. Bài 12.Nung x gam Fe trong không khí ,thu được 104,8gam hỗn hợp rắn A gồm :Fe,FeO,Fe2O3,Fe3O4.Hoà tan A trong dd HNO3 dư thu được dd B và 12,096 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối đối với He là 10,167.Khối lượng x là bao nhiêu gam? A.74,8g B.87,4g C.47,8g D.78,4g Bài 13. Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08g hỗn hợp A gồm 4 chất rắn , đó là Fe và 3 oxit của nó .Hoà tan hết lượng hỗn hợp A trên bằng dd HNO3 loãng thu được 972 ml khí NO duy nhất (đktc).Trị số của X là bao nhiêu? A.0,15 B.0,21 C.0,24 D.0,22 Bài 14.Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng 8,3 gam.Cho X vào 1 lit dd A chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M.Sau khi phản ứng kết thúc được chất rắn B (hoàn toàn không phản ứng với dd HCl) và dd C(hoàn toàn không có mầu xanh của Cu2+).Khối lượng chất rắn B và %Al trong hỗn hợp X là như thế nào? A.23,6g ;%Al=32,53 B.24,8g ;%Al=31,18 C.25,7g ;%Al=33,14% D.24,6g ; %Al=32,18% Bài 15.Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vàodd HNO3 loãng.Tất cả khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước có dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3.Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là: A,2,24 lit B.4,48 lit C.3,36 lit D.6,72 lit

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 133

Tính giá trị của x? a.Thể tích khí SO2 được sục vào 3 lọ lần lượt là 5.05 và 0.06 và 0.20.76g kết tủa. Phần Đại cương + Vô cơ Bài tập chuyên đề : Bài toán về phản ứng giữa CO 2 (hoặc SO2) với dung dịch kiềm.12a Bài 12.07 và 0.48lit.0.23.24 lit.0075M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.6lit .0.04 d. 4.Hấp thụ hoàn toàn 2.33% . thu được 3.94 g kết tủa.36 lit ở đktc.2.52 g chất rắn B và khí C.Số mol của Na2CO3 và NaHCO3 là bao nhiêu? a. 3. 2.3.Sục 2.24lit.5 lit dd Ba(OH)2 nồng đọ a mol/l thu được 15.Toàn bộ khí B cho vào 150 lit dd Ba(OH)2 0.4lit.sau phản ứng thu được 19.Sục Vlit CO2 ở đktc vào 150ml dd Ba(OH)2 1M.Hai muối cacbonat và % theo khối lượng của chúng trong hỗn hợp là bao nhiêu? Đs: 58. Bài 1. 1.01M thì được 1g kết tủa.0.688 lit khí CO2 (ở đktc) vào 2.Xác định khối lượng A và công thức của muối cacbonat .24 lit và 0.Sau khi 2 muối đã tan hoàn toàn .25.762 lit Bài 6.04g .Chất khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dd Ba(OH)2 dư.Cho 112ml khí CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 400ml dd nước vôi trong ta thu được 0.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.48 lit khí SO 2 (ở đktc) vào dd chứa 16g NaOH thu được dd X.36lit.032 b.06 c.03M Bài 9. Đs: m=7. 3.Tính phần trăm theo thể tích CO2 trong hỗn hợp khí.0.2g.Giá trị của a là bao nhiêu ? a.68lit. Đs: 11.Nồng độ mol/l của dd nước vôi trong là bao nhiêu? Đs: 0.001M thu được 19.Dẫn 10 lit hỗn hợp khí gồm N2 và CO2 đo ở đktc sục vào 2 lit dd Ca(OH)2 0.06 d.Giá trị của V là bao nhiêu? a.8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư.36lit.com – 01679 848 898 134 .Cho ag CaCO 3 vào cốc A và bg M2CO3 (M là kim loại kiềm) vào cốc B.1 mol NaHSO3.224lit và 0. Nhiệt phân hoàn toàn 20g muối cacbonat kim loại hoá trị II thu được khí B và chất rắn A.18.24lit CO2 ở đktc vào 750ml dd NaOH 0.68% Bài 7.0.224 lit và 0.. Hấp thụ hoàn toàn 4.0. Xây dựng biểu thức tính nguyên tử khối của M theo a và b? 33.thì thu được 23. Bài 4..05 và 0.24lit d.36lit c.Cho 10.0.Tính khối lượng m và nồng độ của dd Ba(OH)2 đã dùng. Bài 3.8g b.Khối lượng muối tan thu được trong dd X là bao nhiêu? a. d.06 c.05 b.336 lit c.Hai cốc đựng axit HCl đặt trên 2 đĩa cân A và B .7g kết tủa .41.Số mol muối tạo ra ở mỗi lọ là bao nhiêu? Đs: 0.2. b. 0.05 Bài 5.05 mol Na2SO3 Bài 8.2g .mỗi lọ đều đựng 200ml dd NaOH 1M.22.7g kết tủa. CaCO3 Bài 11. Đun nóng tiếp tục dd lại thấy tạo thành thêm 3.1g kết tủa .42 lit và 0.88g kết tủa.6a − 16 Đáp số: M= x = 2b − 1.Cho 3 lọ .CM=0. Nung m g hỗn hợp A gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra.Hấp thụ hoàn toàn x lit khí CO2 ở đktc vào 2 lit dd Ca(OH)2 0.0.cân trở lại trạng thái cân bằng.9g c.0.0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.0.02M thu được 1g kết tủa.048 Bài 2. Đs:2.672lit b. Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lit dd Ba(OH) 2 thu được 7.24% và 15.0g d.67% Bài 10.cân ở trạng thái cân bằng .64g kết tủa .762 lit. 3.0.2M.

Tính khối lượng kết tủa thu được? Đs:10.Nhỏ từ từ dd thuốc tím vào dd Y thì có hiện tượng . % FeCO3 =60.5g kết tủa .Hoà tan 5.56 lit. 0.2g CaO vào nước ta được dd A . m=1.05M.Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0. Nung m g hỗn hợp a gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra .thu được 3.2M thì thu được mg kết tủa trắng .97g.Thu toàn bộ khí Z cho hấp thụ hết vào 100ml dd Ba(OH)2 0.Số lit CO2 đã tham gia phản ứng là bao nhiêu? Đs: 0. Bài 16.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.6g lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd Ba(OH)2 0.01M.03M. Đốt cháy hoàn toàn 1. Hoà tan hoàn toàn 11.com – 01679 848 898 135 .5M thu được một kết tủa.94g kết tủa (biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn).Sục 2.85g Bài 17. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 13.24 lit khí CO2 vào 400ml dd A ta thu được một kết tủa có khối lượng là bao nhiêu? Đs:0.Nếu cho khí cacbonic sục qua dd A và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 2.4 lit Bài 14. thu được 7.Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lit dd Ba(OH) 2 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Khối lượng m và nồng độ của dd Ba(OH)2 lần đã dùng là bao nhiêu? Đs:7.Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp X và khối lượng kết tủa m là bao nhiêu? Đs: % Fe 3O4= 40.04g.52g chất rắn B và khí C .4g. Bài 15.Khi hết hiện tượng ấy thì tốn hết 160ml dd thuốc tím 0. 8.8g hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeCO3 trong một lượng dd H2SO4 loãng dư ta thu được dd Y và khí Z.88g kết tủa . Đun nóng tiếp dd lại thấy tạo thêm 3.

KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1. Pb . Si. Ge.Các tính chất biến đổi có quy luật của đơn chất và hợp chất: C-----> Pb. 2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. thành phần: C.com – 01679 848 898 136 . Phần Đại cương + Vô cơ CHƯƠNG III: CACBON .Vị trí: nhóm IVA. Đơn chất. Sn. CHE: ns2np2 . Nhóm Cacbon: .SILIC I.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.

Phần Đại cương + Vô cơ Cacbon (C) CHE Tính chất 1s22s22p2 Tính khử .Tính khử .Tính oxi hóa Silic (Si) 1s22s22p63s23p2 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.com – 01679 848 898 137 .Tính oxi hóa Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.

Phần Đại cương + Vô cơ Điều chế 3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. CN: C + H2O C+ CO2 CO2 + H2O Cacbon monoxit CO Axit cacbonic H2CO2 Muối cacbonat CO32- Silic đioxit SiO2 Có trong tự nhiên ( cát.giải thích. xi măng. Công nghiệp silicat. Là một oxit axit Tính oxi hóa yếu Khí. KOH.PTN: CaCO3 + HCl .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.. bazơ Nhiệt phân Không tan trong nước Tan chậm trong dung dịch kiềm Tan trong dd HF Điều chế . đồ gốm.CN: nhiệt phân CaCO3 C + O2 PTN: HCOOH/ H2SO4 đặc.com – 01679 848 898 138 . nặng hơn KK. thành phần. Tên Cacbon đioxit CTHH CO2 Từ các chất có trong tự nhiên PTN: SiO2 + Mg CN: SiO2 + CaC2 Tính chất Khí. Bài 1. phương pháp sản xuất thủy tinh. Ba(OH)2 dư. Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO 3 với từng dung dịch H2SO4 loãng. bền. Là chất khử mạnh Kém bền Phân li 2 nấc Tạo được 2 loại muối (cacbonat và hiđrocacbonat Dễ tan Tác dụng với axit. Al. Hợp chất.. CaO. CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 → C → CO → CO2 Bài 2. Khái niệm. Bài 3. thạch anh. Viết các phương trình phản ứng xẩy ra khi cho C tác dụng với: Ca. Viết phương trình theo chuyển hóa sau: a.) Axit Silixic Muối Silicat H2SiO3 Là axit rất yếu (< H2CO3) SiO32Chỉ có muối của kim loại kiềm tan được. 4. CO2 → C → CO → CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 b. II. độc Là một oxit không tạo muối. Al2O3. BÀI TẬP VẬN DỤNG Dạng 1: Phương trình phản ứng .

NaCl (không dùng thêm hóa chất nào khác) Bài 3.2 mol Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mhh +mBaCl2 = mkết tủa + m  m = 24.2. Các khí SO2. CO.Na2CO3 (chỉ dùng thêm CO2 và nước) c. SO2.6 gam. SO2 và SO3 (khí) d. Silic đioxit → natri silicat → axit silisic → silic đioxit → silic b.208 -39. Bằng phương pháp hóa học hãy chứng minh sự có mặt của các khí trên trong hỗn hợp.03. Trình bày hiện tượng xảy ra khi sục khí CO2 qua ndung dịch Ca(OH)2.4 = 26. Sau phản ứng thu được 39. Hướng dẫn: Gọi x là số mol của CaCO3. Bài 1: Bằng phưong pháp hóa học hãy phân biệt: a. CO2.4 + 0. sắp xếp các axit theo chiều tăng dần tính axit đó. Phân biệt SiO2. Hướng dẫn: Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng. H2SiO3 và HCl. HCl. Cho các axit sau H2CO3(1). Na2CO3.11 = 14. Na2SO4. Từ silic đioxit và các chất cần thiết viết phương trình hoá học để điều chế axit silixic Bài 8.com – 01679 848 898 139 . thu được dung dịch A và 0. Bốn chất lỏng: H2O. CO2 Bài 2: Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau: a.SiO2) và CaSiO3(CaO. Na2SO4. Các dung dịch NaOH. O2 và H2 c.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Biết rằng thành phần chủ yếu của thủy tinh là Na2SiO3( Na2O. Các khí Cl2. Al2O3 và Fe2O3 Bài 4. hiđro clorua và lưu huỳnh đioxit. Chất rắn BaSO4. Tính m. Bài 6. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 4: Viết các phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho CO2 đi qua dung dịch NaOH. Các khí CO. Giải thích. Bài 5. . Dạng 2: Nhận biết. a. Tính m Hướng dẫn: n BaCl2 = nBaCO3 = 0.4 gam hỗn hợp Na2CO3. Có 2 dạng thường gặp: phản ứng nhiệt phân và phản ứng trao đổi (với axit---> khí. y là số mol của MgCO3. NH3 và N2 b. Phân biệt muối Na2CO3 và Na2SO3? b. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan.33 gam Bài 3: Khi nung 30 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu. Chất rắn NaCl. CO2. Na2CO3. Lọc tách kết tủa. BaCO3.SiO2) Bài 9.672 lít khí (đktc). N2.672/22. d. NH3. Si → Mg2Si → SiH4 → SiO2 → Si Bài 7. với muối ---> kết tủa) Bài 1: Cho 24. Có một hỗn hợp khí gồm cacbon monooxit. viết PTPƯ chứng minh. Hoàn thành các phản ứng sau: a. K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Cứ 1 mol CO2 sinh ra thì khối lượng muối clorua tăng lên so với muối cacbonat là 11 gam Theo đề nCO2 = 0. Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu.03 mol Vậy khối lượng muối clorua: m = mcacbonat + 0. NH4Cl.4 gam kết tủa. Viết phương trình hóa học cuả phản ứng mô tả thủy tinh bị axit HF ăn mòn. PTPƯ: CaCO3 ----> CaO + CO2 x x x Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. BaCO3. Cát thạch anh → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 c. Dạng 4: Bài tập về muối cacbonat. Na2CO3 (Chỉ dùng thêm HCl loãng) b. NaCl. Các khí CO2.4 = 0. cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua. Bài 2: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và N2CO3 bằng dung dịch HCl dư.

41% Vậy % CaCO3 = 100 x + 84 y 100 x + 252 x %Mg = 71. Fe3O4.2 gam. bảo tòan khối lượng để giải nhanh.2 gam hỗn hợp CuO. Hướng dẫn: nCaCO3 = 2/100 = 0. CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Fe2O3. Cho 3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. khối lượng chất rắn thu được là 11.com – 01679 848 898 140 . Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối. Dạng 5: Bài tập về tính khử của CO. Khi nung 48. cần dùng tối thiểu bao nhiêu lm dung dịch NaOH 20%(d=1. Phương pháp: bảo tòan electron.02 = ¾ Vậy CTPT của oxit là Fe2O3 Bài 2.22g/ml) để hấp thụ hết lượng khí CO2 đó. Xác định công thức phân tử của FexOy. Phần Đại cương + Vô cơ MgCO3 ----> MgO + CO2 y y y Theo đề bài ta có phương trình: 56x + 40y = (100x + 84y)/2 Hay x/y = 1/3 100 x 100 x 100% = 100% = 28.02 Ta cso nFe = 0. Dẫn khí CO qua ống sứ chứa 15.2 – 16==> x = 0.02 mol.24 lít(đktc) khí.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.3. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối. Xác định công thức muối đem nhiệt phân.4 = 6.6 gam chất rắn (A) và hỗn hợp khí(B). Dẫn khí CO dư qua ống đựng bột một oxit sắt (FexOy) ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng kết thúcthu được 0. Đáp Bài 6.1).8 gam hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi thu được 16. Đáp án: CaCO3 Bài 5.8 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dd HCl sinh ra 896 ml khí. C.8g bã rắn. nFe = 0.22.59% Bài 4: Đem nhiệt phân hoàn tòan 15 gam muối cacbonat của một kim loại hóa trị II. Hướng dẫn: áp dung ĐLBT khối lượng nCO2 = nCO = x mol moxit + mCO = mchất rắn +mCO2 28x – 44x = 11.2 bã rắn. Khi nung một lượng hiđrocacbonat của kim loại hóa trị 2 và để nguội.015/0. Khi nhiệt phân 0. NaHCO3 và Ca(HCO3)2. Bài 1.84/56 = 0.84 gam sắt và dẫn khí sinh ra vào nước vôi trong dư thì thu được 2 gam kết tủa. FeO nung nóng thu được 13.72 lit Bài 3. Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại : FeO. Dẫn hết khí sinh ra vào 200 gam dung dịch NaOH 4% (vừa đủ) thì thu được dung dịch mới có nồng độ các chất tan là 6.015 ==> 0. Xác định tên và khối lượng muối hiđrocacbonat trên.3.02 0. Hỏi đã dùng bao nhiêu ml dung dịch axit HCl 20%( d=1. Vậy VCO = 0.5kg đá vôi chứa 92% CaCO3 thu được bao nhiêu ml khí CO2(đktc). thu được 17. Tính thể tích khí CO đã tham gia phản ứng (đktc).02x/y = 0.02x/y 0.015 mol Phản ứng : FexOy + yCO ----> xFe + yCO2 0. Bài 7.63%. Có hỗn hợp 3 muối NH4HCO3. Bài 8. Chế hóa bã rắn đó với dung dịch axít HCl thu được 2. Sục hết khí B vào dung dich nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa C. bảo toàn nguyên tố. Lưu ý: CO chỉ khử được các oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa hcọ.02 CO2 + Ca(OH)2 ------> CaCO3 + H2O 0.92 lít(đktc) khí và 31.

Dạng 3: Bài tập về phản ứng của CO2 với dung dịch kiềm. Xác định phần trăm về thể tích và khối lượng của hỗn hợp khí trên.com – 01679 848 898 141 . H·y cho biÕt lîng muèi natri ®iÒu chÕ ®îc.6g C trong bình kín chứa 4. Khi cho hỗn hợp khí sản phẩm này qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 20.Liªn hÖ víi ®Ò bµi lËp c¸c ph¬ng tr×nh to¸n häc ---> T×m c¸c ®¹i lîng theo yªu cÇu. Ca(OH) 2.6 lít (đktc) khí CO2 đi qua than đốt nóng đỏ rồi cho sản phẩm thu được đi qua ống đốt nóng đựng 72g oxit của một kim loại hóa trị 2. Cho 5. Yªu cÇu: X¸c ®Þnh s¶n phÈm thu ®îc (muèi axit hay trung hoµ) lîng chÊt thu ®îc lµ bao nhiªu? lîng kÕt tña thu ®îc hoÆc nång ®é cña dung dÞch sau ph¶n øng…… Ph¬ng ph¸p chung: .Cho khÝ CO2 t¸c dông víi dung dÞch NaOH. Bài 8. ®i qua dung dÞch cã chøa 60 gam NaOH..5 < 1/2 VËy s¶n phÈm chó¨ 2 muèi PTP¦: CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Híng dÉn: PTP¦: CaCO3 + 2HCl = CaCl2 + CO2 + H2O nCO2 = nCaCO3= 100/100 = 1mol nNaOH = 60/40 = 1.Cho lîng baz¬ tham gia ph¶n øng hoÆc lîng muèi thu ®îc.13).6 lít (đktc). Cho khí thu được khi khử 16g Fe2O3 bằng CO đi qua 99.. B. Bài 6. Phần Đại cương + Vô cơ Xác định A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Khi cho 22.6 lítkhí O2(đktc). C. s¶n phÈm? 1/2 1 nCO /nNaOH 2 Muèi trung hoµ 1 Hçn hîp 2 Muèi axit nCO /(nCa(OH) 2 2 ) Muèi trung hoµ Hçn hîp Muèi axit .48 lít khí O 2(đktc) sinh ra 1 hỗn hợp gồm hai khí..TÝnh nCO2 /nNaOH. Tính lượng khí CO đã khử sắt và lượng muối tạo thành trong dung dịch. Đốt cháy hoàn toàn 68g hỗn hợp khí H 2 và CO cần dùng 89. DÉn khÝ CO2 ®îc ®iÒu chÕ b»ng c¸ch cho 100gam CaCO3 t¸c dông víi dung dÞch HCl d.ViÕt c¸c ph¶n øng cã thÓ x¶y ra: .2).25g Ca(HCO3)2.12 ml dung dịch KOH 15%( d= 1. Khi đốt cháy hêt 3. Xác định thành phần phần trăm về hỗn hợp khí ban đầu.5 mol nCO2 /nNaOH = 1/1..4 lít(đktc) hỗn hợp hai khí CO và CO2 đi qua than nóng đỏ( không có mặt không khí) thể tích của hỗn hợp khí tăng lên 5. Tính a Đáp án: a = 10 gam Bài 4. k KiÓu ®Ò bµi: . Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp khí đó. Bài 1. biết rằng oxit của kim loại đó chứa 20% khí oxi? Bài 7. Bài 5.nCO2/ nCa(OH)2 x¸c ®Þnh kh¶ n¨ng c¸c ph¶n øng x¶y ra. Hỏi muốn hào tan sản phẩm rắn thu được ở trong ống sau khi đã phản ứng cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HNO 3 32%( d= 1.

01.4 = 0.01 Khèi lîng cña Na2CO3lµ 0. vµ CO2 ®i qua 2 lit dung dÞch Ca(OH)2 0.02M. thu ®îc 1 gam kÕt tña. Híng dÉn: PTP¦: CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O CO2 + NaOH = NaHCO3 Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ x Ta cã hÖ ph¬ng tr×nh: x + y = 2. Cho 10 lÝt hçn hîp khÝ (®ktc) gåm cã N2.84 gam Bài 3.5 2x + y = 1.5  y = 0.464/22.106 + 0. Cho 6 lÝt hçn hîp khÝ CO2 vµ N2 (®ktc) ®i qua dung dÞch KOH .04 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.6 gam Khèi lîng cña NaHCO3 lµ 0.44 gam hçn hîp 2 muèi lµ Na2CO3 vµ NaHCO3 .11 106x + 84y = 11. Cho 2.24% 10.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.4 = 0.1 y= 0.5.84 = 0. H·y x¸c ®Þnh thµnh phÇn phÇn tr¨m theo thÓ tÝch khÝ CO2 trong hçn hîp.0.01.100 = 2. H·y x¸c ®Þnh % theo thÓ tÝch CO2 trong hçn hîp.07 gam K2CO3 vµ 6 gam KHCO3.84 = 42 gam.106 = 10.100 Trêng hîp 2: Sè mol CO2 nhiÒu h¬n sè mol Ca(OH)3 PTP¦: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O 2CO2 + Ca(OH)2 = Ca(HCO3)2 Gäi sè mol Ca(OH)2tham gia p 1 lµ: x Gäi sè mol Ca(OH)2tham gia p 2 lµ: y Ta cã HPT x + y = 2.5.01 mol VCO2 = 0. t¹o ra ®îc 2. H·y x¸c ®Þnh sè gam cña mçi muèi trong hçn hîp.224 lÝt %VCO2 = 0. Phần Đại cương + Vô cơ CO2 + NaOH = NaHCO3 Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ y Ta cã HPT : x + y = 1 x= 0.44 Gi¶i HPT ta ®îc x = 0.1.02 = 0. Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ x Bài 2.464 lÝt khÝ CO2 (®ktc) ®i qua dung dÞch NaOH sinh ra 11.224.com – 01679 848 898 142 . Híng dÉn: T¬ng tù vÝ dô 2 §¸p ¸n: %VCO2 = 28% Bài 4.5 Khèi lîng muèi thu ®îc lµ: m = 0.22. Híng dÉn: Trêng hîp 1: sè mol CO2tham gia ph¶n øng Ýt h¬n sè mol Ca(OH)2: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O nCO2 = nCaCO3 =1/100 = 0.

Bài 7. D. rồi qua đòng (II) oxit đun nóng. Hỏi có bao nhiêu muối được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu. phản ứng nào sai? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.07 mol VCO2= 0. thì thu được bao nhiêu gam kết tủa. nhất là các đám cháy kim loại.CaO.68% 22.568 lÝt 1. Một loại thủy tinh chịu lực có thaànhphần theo khối lượng của các oxit như sau: 13% Na2O. Zn và Fe tác dụng với dung dịch NaOH thu được 6. nặng hơn không khí.4.4651: 0.568. Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.CaO. với hiệu suất là 100%. Chất khí không độc. Xác định thành phần của hỗn hợp trên. Nếu cũng lấy 10l(đktc) hỗn hợp đó đi qua ống đựng đồng (II) oxit đốt nóng. C. Điều giải thích nào sau đây là đúng? A. Phần Đại cương + Vô cơ x = 1/100 = 0. nhưng không duy trì sự sống. D. Chất khí dùng để chữa cháy. SiO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng 0. Thành phần chính của một loại cao lanh (đất sét) chứa Al2O3. Bài 6.72lít khí(đktc).1395. CO và CO2 biết rằng khi cho 10 lít(đktc) hỗn hợp khí đó đi qua một lượng nước vôi trong. điều khẳng định nào sau đây là sai? A. Cho 1.4 = 1.22.6SiO2 Bài 2. Trong các phản ứng hoá học sau.100 %VCO2 = = 15. Cũng lượng hỗn hợp đó khi tác dụng với dư dung dịch HCl sinh ra 4.6SiO2 cần phải dùng bao nhiêu Kg natri cacbonat.7 75. rồi đi qua một lượng nước vôi trong dư. 11. than chì thì không.07. C. Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều. Để sản xuất 100 Kg loại thủy tinh có công thức Na2O.100 Bài 5. Hòa tan hết 2.68 lít khí CO 2(đktc) vào dung dịch A. Câu 3.9 gam hỗn hợp Si. Chất khí không màu. không mùi. Câu 2.48 lít khí(đktc). Đốt cháy kim cương hay than chì ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacboniC.zSiO2 13 11. Kim cương cứng nhất trong tự nhiên. Kim cương có liên kết cộng hoá trị bền.2H2O Bài 3.3 gam SiO2 Gọi công thức tổng quát của thủy tinh là xNa2O. trong đó khoảng cách giữa các lớp khá lớn.7gam CaO và 75. Khi cho 14.35g đồng.yCaO. thì thu được 10g kết tủa và 6. Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH.3 Lập tỉ lệ: x:y:z = : : =1:1:6 62 56 60 Vậy công thức của thủy tinh là Na2O. 11.3% SiO2. Hấp thụ hoàn toàn 4.01 mol VËy y = 0. than chì có cấu trúc lớp.2SiO2.com – 01679 848 898 143 .8g CaO vào nước được dung dịch A.03 mol. Biết Zn tan theo phản ứng: Zn + NaOH → Na2ZnO2 + H2 III. dùng để kẻ mắt.48 lít khí CO2(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH thu được 17. Khi xét về khí cacbon đioxit. Đáp án: Al2O3. Dạng 6: Silic và hợp chất của Silic Bài 1. Bài 4. Xác định phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí gồm N 2.7%CaO và 75.3953: 0. Xác đinh công thức hóa học đúng của loại cao lanh này. Tæng sè mol CO 2 tham gia c¶ 2 ph¶n øng lµ: x +2y = 0. Thành phần của loại thủy tinh này được biểu diễn dưới dạng công thức nào? Hướng dẫn: Xét 100 gam thủy tinh có: 13 gam Na2O. Một nguyên nhân khác. B. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính. trong khi than chì mềm đến mức có thể dùng để sản xuất lõi bút chì 6B.9 gam muối. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO Câu 1. B.

sành. C + CuO → Cu + CO2 D. Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu đựơc là: A. có thể cho hỗn hợp lần lược qua các bình đựng: A. Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng ? A. Ba(OH)2. Câu 6. Dung dịch Ca(OH)2 B. Al. Trong các phản ứng hoá học sau. NaOH C. SiO2 + 2Mg  2MgO → → + Si Câu 9. phản ứng nào sai? A. HNO3 và KClO3 C. Khí CO không khử được chất nào sau đây: A. D. KOH và AgNO3 Câu 14. B. Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây: A. NaCl Câu 11. Na3PO4. đá vôi. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng C. Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây: A. Để làm sạch Al2O3 trong công nghiệp có thể sử dụng các hoá chất nào sau đây: A. Na2CO3 và P2O5 C. Câu 8. NaOH và HCl B. B. Dung dịch NaOH đặc và axit CH3COOH. cả B và C Câu 15. Dung dịch NaOH đặc và axit H2SO4 D. Cát. Không xác định. Dung dịch NaOH đặc và axit HCl. Phần Đại cương + Vô cơ t A. dd Brom D. 3CO + Al2O3  2Al + 3CO2 D. Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3 D. 3CO + Fe2O3  3CO2 + 2Fe B. Fe(NO3)2. Câu 5. C. Cho qua dung dịch H2O C. Al2O3 D. Cho hỗn hợp qua Na2CO3 Câu 13. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy B. Cả A và B D. H2SO4 đặc và KOH D. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B. NaOH và H2SO4 đặc B. HCl. Sản xuất xi măng. đá mài. ngói. đá đỏ . B. Sản xuất đồ gốm (gạch. CuO C. CaCO3 C. 2CO + O2 →  2CO2 → Câu 4. Dung dịch NaOH đặc và khí CO2. D. C + O2 → CO2 B. Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. Boxit nhôm có thành phần chủ yếu là Al2O3 lẫn các tạp chất là SiO2 và Fe2O3. Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây: A. B. Mg. sứ). Thạch cao. CO + Cl2  COCl2 → → o o t t C. Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat? A. SiO2 H2SO4 (l) B. 3C + 4Al → Al4C3 C. SiO2 + 2C  Si + 2CO D. Câu 7. Cho qua dung dịch Ca(OH)2 D. CH3COOH D. C. Na2SiO3. D. Dung dịch NaOH Câu 17. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào? A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl Câu 10. Sản xuất thuỷ tinh. Đá vôi. NaHCO3 và P2O5 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. CuSO4.com – 01679 848 898 144 o . Na2O. Đất sét. Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây: A. Câu 16. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O to to C. CaO C. Ca(HCO3)2 B. Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây: A. C. Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. CuO B. Na2CO3 và CaCO3 D. C + H2O →CO + H2 Câu 12. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ. NH4Cl. F2. Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây: A. đá tổ ong. Cho qua dung dịch HCl B. C.

SiO2 + 2C →Si + 2CO C. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm: A.6g C. Al và Mg C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Không có hiện tượng gì B. SiO B. Vậy m có giá trị là: A. PbO và Al2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D. 0. SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2 Câu 26. A. SiH4 D. Không có cả hai chất CaCO3 và Ca(HCO3)2.12 lít khí CO2(đktc) vòa 200ml dung dịch Ba(OH)2 0. FeCO3. SiO2 C. B. Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây: A.1lit C. 0. 0. 5. B. 98. Pb. MgO và Pb B. Cu.Na2CO3 B. Al2O3 và MgO D. Chỉ có Ca(HCO3)2 C. 26. K và Rb D.15lit Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.2 lit D.91g D.7g Câu 32. Mg2Si Câu 25. Cu. Chất rắn A gồm: A. Al2O3 và MgO.5g C.24 lit CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0.6g D. Al và MgO Câu 24. Khối lượng kết tủa thu được là: A.4g kết tủa. SiO2 + HF SiF4 + 2H2O D. Fe 3O4.66g B. SiH4 →Si + 2H2 Câu 27. SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO B. 0.Na2CO3 Câu 21. 19.8g B. Nung CaCO3 B. Câu 20. Cho 24. Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì: A. Al.075 mol Ca(OH)2. Câu 28. 2.26g Câu 29. Cho 455g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với HCl 1M vừa đủ tạo ra 1. Lọc tách kết tủa. MgO và Al2O3 D. Cu. CaCO3. Pb. cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua. Na và K C. Sục 1. Cu. CaCO3.4g hỗn hợp Na2CO3. Có sủi bột khí không màu thoát ra. Hấp thụ hoàn toàn 2. Pb. Fe. SiO2 + 2MaOH Na2SiO3 + CO2 C. Hai kim loại trên là: A. Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2? A. Fe. Cho C tác dụng O2 D. Al và Al C. Cho hỗn hợp gồm CuO. Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư D. 22. trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách: A.C đúng Câu 33.MgCO3 D. Li và Na B. Tính khử B. Rb và Cs 2. A. Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong cồng nghiệp.Na2CO3 C. Al và Cu B. Sau phản ứng thu được 39. Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây: A. K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 . Thể tích HCl cần dùng là: A.12lít CO2(đktc) 1. Cu. Chỉ có CaCO3. SiCl4 + 2Zn → 2ZnCl2 + Si D. MgO. MgCO3. FeO. Tính oxi hóa C. Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư C. Không thể hiện tính khử và oxi hóa. Cho CaCO3 tác dụng HCl C.com – 01679 848 898 145 . Phần Đại cương + Vô cơ Câu 18.2M. 78. Vừa khử vừa oxi hóa D. 6. sau phản ứng chất rắn thu được là: A. Mg và CuO Câu 19. SiO2 + Mg 2MgO + Si B.05lit B. Cu. Câu 22. Thành phần chính của quặng đôlômit là: A. Al. Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO.

735 gam. (3). Thể tích khí CO(đktc) tham gia phản ứng là: A.6g Câu 31. D.96 lít CO(đktc). D.67% D. CH3COOH (3).và x mol NO3-Vậy giá trị của x là A. (1). Fe(NO2)2.01 mol Na+.12lít B.03 mol.là A. 0.05 mol.48 lít BÀI TẬP CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI Câu 1: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3. Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol là 1:1 cần 8. C.01 mol. D. 2. (4).5g C. Câu 8: Nhỏ vài giọt dd HCl vào dd CH3COOH 1M thì độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ? A.01M thu được kết tủa có khối lượng là: A. dd KCl trong nước. (2). 15. B. (3). Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi. B.03 mol Cl. hồ.22) thu được dd X. 116. 46. 66.24 lít C. (4). B.67% và 40. (4).02 mol Mg2+. 40. Fe3O4 thấy có 4. Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO.4g C. (2). B2CO3 và R2CO3 tác dụng hết HCl dư thì thu được 0. 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Câu 5: Có 4 dd có cùng nồng độ mol: NaCl (1). B.24lít CO2(đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0. Cho 115g hỗn hợp ACO3.67% B. B. Câu 3: Khối lượng chất rắn khan có trong dd chứa 0. khan.com – 01679 848 898 146 .và a mol SO42. 0.67% và 33. (2). tăng.là A. C. B. 4g D. 33. (3). 75% Câu 33. 110g D. 3. D. D.48 lít khí CO2(đktc) thoát ra. B. Khi thay đổi nồng độ của dd (nhiệt độ không đổi) thì A. 12. 80% B. K2SO4 (4).22g Câu 32. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. 120g B. 2. C. Hiệu suất phản ứng là: A. Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là: A.03 mol Cl. D. (1).01 mol Mg2+. (1). 4. 3. Fe(NO3)2. 0.5g D. C. Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam muối: A. ao. 0. C. Khi thay đổi nhiệt độ của dd (nồng độ không đổi) thì A.375 gam. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là: A.695 gam. 0. (2). C 2H5OH (2). Câu 7: Có một dd chất điện li yếu.36 lít D. Fe2O3. (4). Sục 2. 10g B. 0.04 mol. 70% D. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi. Câu 2: Trong một dd có chứa 0. 0. D. Fe(NO2)3. (1). 2. (3). Cho 5. Nước sông.965 gam. giảm. 26.33% Câu 35.5g B. 1. 59.44g C. Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện của dd ? A.896 lít CO2(đktc). Câu 6: Có một dd chất điện li yếu. C. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.33% C. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi. Fe(NO3)3. 85% C. C.6 lít CO2(đktc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d=1. Từ một tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460m 3 khí CO(đktc) theo sơ đồ sau: 2C + O2 → 2CO . 115. 3. B. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 30. 31g Câu 34. Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi.01 mol Ca2+. KCl rắn.33% và 59.33% và 66. Nước biển. 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Câu 4: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được: A. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.

0. [Cu ] = [SO4 ] = 2M D. NO3–. 30. [Ca2+] = 0. [Ca2+] = 0. 177ml Câu 18: Hòa tan 5. Mg2+.1lít C. MgSO4. Mg2+. 0.3gam NaCl là: A. B.4ml C. tăng. 7. Chất điện li yếu có độ điện li α = 0. 0.5M có chứa số mol ion OH– bằng số mol ion H+ có trong 200ml dd H2SO4 1M? A. Pb(NO3)2 C. 1 Câu 15: Có 4 dd. Dd này có nồng độ mol là: A. BaCl2.2M.2ml B.2M với 3 thể tích dd azit H2SO4 0. SO42–. 0. [Na ] = [OH ] = 3..1M với 150 ml dd CaCl2 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 0.6ml D.5M vào 100ml dd NaOH 20% (D = 1. 4 B. BaCO3. C. b mol Mg2+. Lập biểu thức liên hệ giữa a.5M được dd H2SO4 có nồng độ mol là: A. Các loại ion trong 4 dd gồm: Ba2+. Pb2+. SO42–. Phần Đại cương + Vô cơ C. 0. Biểu thức nào sau đây đúng? A. Câu 9: Nhỏ vài giọt dd NaOH vào dd CH3COOH 1M thì độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ? A. Na2CO3.125M Câu 17: Thể tích dd NaCl 1. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm. giảm.4M D. Câu 10: Chọn phát biểu đúng ? A. 0. Câu 20: Hòa tan 6g NaOH vào 44g nước được dd A có klượng riêng bằng 1.18M. A và C đều đúng. Tính nồng độ các ion trong dd thu được A. 2a – 2b = c + d B.5M Câu 19: Tính thể tích dd Ba(OH)2 0.3M B. Cần lấy bao nhiêu ml A để có số mol ion OH– bằng 2. 0. 0. [Na+] = [OH–] = 6. [Na+] = [OH–] = 13.25M C.10–3 mol A. 14.85gam NaCl vào nước được 0. 0. BaCl2.5M Câu 23: Trộn 2 thể tích dd axit H2SO4 0. MgSO4. Pb(NO3)2 B. 0.0143M D.8ml Câu 21: Đổ 2ml dd axit HNO3 63% (d = 1. mỗi dd chỉ chứa một loại cation và một loại anion. 13ml B. Câu 11: Trộn 50 ml dd NaCl 0.9ml D. c. 0. [Na+] = 1M. 3.43) nước thu được 2 lít dd. 0. 0. C. Chất điện li yếu có độ điện li 0 < α < 1.15M C. [Cl–] = 1. 0. [Cu2+] = [SO42–] = 1.8 lít. Na+. B.2 lít B.375M D. D. b.com – 01679 848 898 147 . 0.25M. D.12g/ml. D.3M.75M B. Tính nồng độ mol/l các ion có trong dd A A.15M Câu 22: Trộn lẫn 400ml dd NaOH 0. [Na+] = 1M. Na2CO3.6M B.25g/ml). d A.38M D. 0. c mol Cl–. Vậy nồng độ của ion Cl.2ml C. 3 C.175M. b mol Mg2+. a + b = c + d B. 2a + 2b = c + d C.4M. Cl–.76M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm. MgCl2.4 lít D. Na2CO3 D. PbSO4. c mol Cl– và d mol NO3–. [Cl–] = 0. 2a + 2b = c + d C. 0.35M. Câu 12: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+.5625M B. [Cl–] = 1.3M A. CO32–.4M B. 2a + 2b = -c -d Câu 13: Dd X có chứa: a mol Ca2+. 0.0286M C. [Ca2+] = 0. và d mol HCO3–. Cl–? A. C. Chất điện li mạnh có độ điện li α = 1. 2 D. [Na+] = [OH–] =1.3M. [Cu2+] = [SO42–] = 3.3M có chứa 2. NaCl.3M. Đó là 4 dd gì? A. Mg(NO3)2.5c + 61d D. [Cu2+] = [SO42–] = 1M 2+ 2– C.15M Câu 24:Tính nồng độ mol/l của các ion có trong hỗn hợp dd được tạo từ 200ml dd NaCl 1M và 300ml dd CaCl2 0. không đổi.2M C. 0. không đổi. 0. 1M B.65M + – C. PbSO4 Câu 16: Hòa tan 50 g tinh thể đồng sunfat ngậm 5 ptử nước vào nước được 200ml dd A. Tính nồng độ H+ của dd thu được A. 2a + 2b = c – d D.5 lít dd NaCl.trong dd sau khi trộn là A. BaCl2. B. [Na+] = 0. 40a + 24b = 35. a + b = 2c + 2d Câu 14: Bao nhiêu dd chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba+. D.

HPO3 D. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH– trong nước là một bazơ A. HCl B. 7.4M.2% Câu 26: Nồng độ mol/l của dd H2SO4 là 60% (D = 1. 9.2 B.5gam B. 42% B. 14. Na+. Mg2+. 7.5% B. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô là một axit 2. chất nào sau đây chỉ là axit? A. cho một electron B. Axit là chất nhường proton D. Nồng độ % của dd sau phản ứng là: A.6 C.2 Câu 27: Khối lượng dd axit H2SO4 98% và khối lượng H2O cần dùng để pha chế 300gam dd H2SO4 36% tương ứng là: A. NH3 B.45 lần Câu 29: Lượng SO3 cần thêm vào dd H2SO4 10% để được 100gam dd H2SO4 20% là: A. 4 Câu 41: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau: 1. Na+ D. H2S . 8.5 và 207. NH3. HCO3– 2.6 D. 73% Câu 31: Nồng độ % của dd tạo thành khi hòa tan 39 gam kali kim loại vào 362 gam nước là: A. H2O 4.4. HCO3–. chất nào sau đây là axit? A.3. 92. HCO3– D. HCl. 3 D. 6. NH4+. NH4+. HPO42– 6. Al2O3. 98 và 202 gam B. 10 lần D. 1 B. H2O được coi là axit khi nó: A. Cl . H2O Câu 43: Phản ứng axit – bazơ là phản ứng: A. Bazơ là chất nhận proton B.5.4 Câu 34: Theo thuyết Arehinut. 1. oxit axit tác dụng với bazơ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 14% D. [Cl–] = 0. Phần Đại cương + Vô cơ + 2+ D.56 lần B. các chất và ion lưỡng tính là: A.2 D. CH3COOB. H2O được coi là bazơ khi nó: A. CH3COOH Câu 35: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit? A.503 g/ml) là: A. 12. Cl–. Nhận một proton Câu 37: Theo thuyết Bronstet. 3.4 C.8 gam D. 2.8 lần C. 1. 8. Cl–. NH3 + – Câu 40: Có bao nhiêu bazơ trong số các ion sau: Na . H3O . 13. NH4+. 1. 4. muốn pha thành dd HCl 2M thì phải pha loãng bao nhiêu lần? A. 6.49M Câu 25: Dd NaOH nồng độ 2M (d = 1.7 Câu 42: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính? A.3 D. NH4Cl Theo Bronstet.198 g/ml.04% Câu 32: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng? A. nhận một electron C.5.2 B. H2SO4. [Na ] = 0.3 B. C2H5OH D. HCl B. CO32–. cho một electron B. NaCl C.3 g/ml) nước bay hơi một phần cho đến khi còn 1000 gam dd thì ngừng đun. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước là một axit 4. Cu(OH)2 5.47% B. Cl–.2 và 189.18M. H2O B. HS– C.2. 8% D. S2–? A.66gam D. K2CO3 3. [Ca ] = 0.Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+ C.6. 24. 52% C. 21.5gam Câu 28: Từ dd HCl 40%. KOH C. Nhận một proton Câu 38: Theo thuyết Bronstet. HSO4 – + 2C. cho một proton D. 2. Na+. H2O C. 15. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ 3.97% C. LiOH D. CH3COO–.5gam Câu 30: Đun nóng 1 lít dd H2SO4 40% (D = 1. 2.4% C. ZnO. 110.2 C. Al2O3 7. NH4+. cho một proton D. 1.com – 01679 848 898 148 . axit tác dụng với bazơ B. HNO3.89gam C. 6. KOH Câu 36: Theo thuyết Bronstet. 6. có khối lượng riêng 1.Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–Câu 33: Những kết luận nào đúng theo thuyết Arenius: 1. nhận một electron C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 62% D. 10. 2 C. Câu 39: Chất nào sau đây thuộc loại axit theo Bronsted ? A. 60 và 240gam C.08g/ml) có nồng độ % là: A.

H2SO4. không là bazơ Câu 51: Trong các phản ứng dưới đây. các chất tham gia phản ứng có vai trò như thế nào? A. B. Saccarozơ. NH3 + H2O  NH4 + OH . B. một axit B.  NH4+ + OH–. H2O và H3O+ D. Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2.475 gam D. 1ml. CO32– và H2O Câu 49: Có phương trình hóa học: NH3 + H2O  NH4+ + OH–. 10ml C. ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một base? A. một axit và một bazơ D. CaF2 + H2SO4 → CaSO4 + HF Câu 54: Hoà tan 6. 100ml D. (1). H2O là axit D. H2S và NH4+ C. (6) B. có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác Câu 44: Xét các phản ứng: (1) Mg + HCl → (2) CuCl2 + H2S → (3) R + HNO3 →R(NO3)3 + NO + + (4) Cu(OH)2 + H → (5) CaCO3 + H → (6) CuCl2 +OH → (7) MnO4— + C6H12O6 + H+ → Mn2+ + CO2↑ (8) FexOy + H+ + SO42— → SO2 ↑ + (9) FeSO4 + HNO3 → (10) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (11) Cu(NO3)3 → CuO + 2NO2 + 1 O2↑ 2 Các pứ nào thuộc loại pứ axít –bazơ: A. Theo thuyết Bronstet. ion hidrocacbonat HCO3– có vai trò là: A. (7).738gam Câu 57: Chất khi tan trong nước tạo thành dd dẫn điện là A. (1).5H2O Câu 52: Dd H2SO4 0. NH3 là bazơ.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. H2O và H3O+. NaHF2 D. D.3 B. H2O và PO43–. – 2– + Câu 48: Cho biết phương trình ion sau: HCO3 + H2O  CO3 + H3O . H2S và HS– B. C3H5(OH)3 Câu 58: Dãy gồm những chất điện li mạnh là A. NaOH. NH3 và HS–. HCl + H2O  H3O+ + Cl–. D. KOH. HCl.75M. [H+] > 2.10M có A. B. HPO42– và PO43– B. HCN. 29. 12ml B. một bazơ C. (4). NH3 và NH4+ D.5H2O Câu 46: Trong phản ứng hóa học: HPO42– + H2O € PO43– + H3O+. pH > 1 D. H2 + F2 → 2HF → NaF + HF C. 11. (4). C. C. CH3COONa. NaCl. NH3 là axit. có sự nhường. 3 C. H2O là chất lưỡng tính – Câu 50: Trong phản ứng hóa học: 2HCO3  H2CO3 + CO32–. ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một axit? A. C. H2S. (6). CuSO4 + 5H2O  CuSO4. + – C. Phần Đại cương + Vô cơ C. NaCl B. Theo thuyết Bronstet thì cặp chất nào sau đây là axit? A.125gam B. HPO42– và H3O+ C. (5). CuSO4 + 5H2O  CuSO4. (4). pH < 1 C. (5) D. Theo thuyết Bronstet. + – Câu 47: Trong phản ứng: H2S + NH3  NH4 + HS theo thuyết Bronstet thì 2 axit là: A. H2O là bazơ B. Ca(NO3)2. CaF2 + 2HCl → CaCl2 + 2HF B. Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2. pH của dd HCl thu được là A. 2 D. NH3 là bazơ.0M Câu 53: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dd có thể dùng để điều chế HF? A. H2O là chất lưỡng tính C. C2H5OH D.72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30l dd HCl. Na2SO4.65gam C. Khối lượng kết tủa thu được là A. HCO3– và H3O+ C. Theo Bronsted thì cặp chất nào sau đây đều là axit? A. nhận proton D. CH3COONa. 0. 1 Câu 55: Số ml dd NaOH có pH = 12 cần để trung hoà 10ml dd HCl có pH = 1 là A. HCO3– và CO32– B. không là axit. (7) C. D. H3PO4 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. (5). Câu 56: Cho 250ml dd Ba(NO3)2 0. (5). (8). 17. NH3 là axit. HCl + H2O € H3O+ + Cl–. pH = 1 B. (6). Câu 45: Trong các phản ứng dưới đây. (4).5M vào 100ml dd Na2SO4 0.com – 01679 848 898 149 . 8. NH3 + H2O D.

1M có pH = b. CH3COOH. Chất không điện ly là những chất khi tan trong nước tạo thành dd không dẫn điện được. Fe(OH)3. a > b = 1. (1) và (4). H2SO4. Ag . 2 B.05M Câu 63: Cho các phản ứng : (1): Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O. Sn(OH)2 C. Phát biểu đúng là A. CO32-. Na+. SO42-. OH-. 3 D. pH = 7. (2) và (3) Câu 64: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là A. 0. Cl-. Môi trường kiềm có pH > 7. Số chất tác dụng được với dd Na2S là A. D. pH < 1 C. H2S. NaCl. muối là những chất điện ly. Độ dẫn điện của các dd được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A. OHCâu 73: Ion OH khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa? A. + + C. pH > 1 B. Pb(OH)2 + H2SO4 → PbSO4 + H2O C.có thể phản ứng với các ion A. a < b =1. C.15M D. pH = 1 D.1M C. D. PbS + H2O2 → PbSO4 + H2O D. HBr Câu 71: Phát biều không đúng là A.1M.trong dd thu được là A. HCl. Số chất tác dụng được với dd Ba(OH)2 là A. Na+ Câu 74: Cho các dd: HCl. Câu 72: Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra ? A. a = b > 1. Những chất tan trong nước phân ly ra ion được gọi là những chất điện ly. Câu 61: Phát biểu không đúng là A. CH3COONa. (2) và (4) C. CH3COOB. 0. CH3COOH. A và C đúng. Ca(OH)2. Fe3+. NaHSO4. HCN. (1) và (3). KOH. HF B. C. H2PO4-. HCl. Mg(OH)2. 3 C. K+. NO3 . Al(OH)3. H2SO4. NaCl. 0. Câu 67: Cho các chất: NaHCO3. Dd dẫn điện kém nhất là A. 5 B. Al3+. D. HCN. C. Câu 70: Các dd sau đây có cùng nồng độ 0. K+ D.05M vào 100ml dd HNO3 0. Sự điện ly là quá trình phân ly các chất trong nước ra ion.2M B. 4 Câu 76: Phản ứng tạo kết tủa PbSO4 nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dd? A. C. Mg(OH)2. Ba2+. D. HCl D. H2SO4 B. HClO4. Mg2+. 1 C. Na2SO4. HBrO. Zn(OH)2. Ba2+ B. B. Na2HPO4. HSO4-. Na+. Ba(OH)2. Câu 60: Dd CH3COOH 0. Câu 66: Dd CH3COOH 0. HI C. Zn(OH)2 Câu 65: Cho các dd axit: CH3COOH. Môi trường kiềm có pH < 7. Cl . CuSO4. Zn2+. NaNO3. NaHCO3. Ca2+. Cu2+. Cl-. B. Fe2+. H2SO4. CH3COONa.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. C. Môi trường trung tính có pH = 7. 2 D. B. HBr. 3 C.1M. (2): Zn(OH)2 → ZnO + H2O. B. Nồng độ ion NO3. HCl. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 59: Dãy gồm các chất điện ly yếu là A. a = b = 1. B. B. HCN. D. Câu 69: Không thể có dd chứa đồng thời các ion A. B. 1 B. KOH. HCl. Câu 62: Trộn 100ml dd Ba(NO3)2 0. H D. C. OH-.1M có A.1M có pH = a và dd HCl 0. bazơ. Axit. SO42D.com – 01679 848 898 150 . Môi trường axit có pH < 7. HClO. Na2HPO3. Cu2+ C. (3): Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O. Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4 + NaNO3 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Zn(OH)2 B. SO42-. D. Sn(OH)2 D. CH3COOH.1M. Số muối axit là A. K+. 4 D. (4): ZnCl2 + NaOH → ZnCl2 + H2O. 4 Câu 75: Cho các chất : HCl. CH3COOH. Pb(CH3COO)2 + H2SO4 → PbSO4 + CH3COOH. Phản ứng chứng tỏ Zn(OH)2 có tính lưỡng tính là A. ion OH. 2 Câu 68: Theo phương trình ion thu gọn. CH3COONa. C. H2SO4 đều có nồng độ là 0. D. Pb(OH)2. 0. HCl. Al(OH)3. Na2CO3.

0. B. HNO3. NH3 + H2O → NH4+ + OH-. NaOH và FeCl2. H2SO4. Al(OH)3. NaCl. 2+ Câu 80: Phương trình: S + 2H → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng A. B.06M. KH2PO2. H + OH → 2H2O. K2SO4 và MgCl2. 900. NaCl và AgNO3. B.0.0 ml. D. Câu 92: Hiđroxit nào sau đây không phải hiđroxit lưỡng tính? A. 2HNO3 + Ba2+ + 2OH.010M.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. [H+] > [NO2-]. 2HCl + K2S → 2KCl + H2S. D.010M. Câu 82: Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion? A. (III). KH2PO3. 0 Câu 95: Dd của một bazơ ở 25 C có Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B. Câu 83: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ? A. HBr. NaOH + HCl → NaCl + H2O. Dd benzen trong ancol. B. C. Zn + CuSO4 → Cu + FeSO4. 5. BaCl2 + H2SO4. C. [H+] = 1. B. CH3COOH. B. 2. BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S. 1000.52 lít. D. Na2CO3.05M với 300 ml dd NaOH 0. D. K2SiO3.60 lít. Câu 93: Trong các cặp chất sau đây. C. 990. [NO2-] > 0. [H+] = 0. Zn(OH)2. Na2HPO4.Sự điện li là quá trình dẫn điện của các chất điện li. 2.10-4M. Câu 84: Trộn 200 ml dd H2SO4 0. D. phát biểu nào là sai? A. Na2S. 5. Câu 86: Có 10 ml dd axit HCl có pH = 2. KOH.04 lít. Câu 90: Dãy nào sau đây gồm các muối axit? A. (II). B.010M. Ag3PO4. Pb(OH)2.0.10-3M. Câu 88: Phương trình điện li nào dưới đây được biểu diễn đúng? A.10-4M. CaCO3 → Ca2+ + CO32-.9. Dd muối ăn. [H+] < 0. (IV). [H+] = 1. NaHCO3. KHS. 2NaHSO4 + 2Na2S → 2Na2SO4 + H2S. (III) Ba(HCO3)2 và K2CO3. KHSO3. (II) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2. D. (I). B. B.7. 2. AgNO3 + NaCl.0. D.36 lít. nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng? A. C.0 ml. A. C. KHCO3. D. C. HNO3 + Cu(OH)2.010M.com – 01679 848 898 151 . Ba(OH)2. C. 90.4. C.Chất điện li là chất khi nóng chảy tạo thành chất dẫn điện. C. [H+] < 1. Ca(OH)2. Dd ancol. K2HPO3.82 thì nồng độ mol /l của ion H+ trong đó là A. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S. Na2HPO3.→ 2H2O. (I). D. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. H2 + Cl2 → 2HCl. + C.Chất điện li là chất khi tan trong nước tạo thành dd dẫn điện. Câu 87: Phản ứng hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion? A. D. Câu 85: Trộn 150 ml dd hỗn hợp chứa Na2CO3 1M và K2CO3 0. D. (III). C. Câu 79: Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh? A. KHS. B. NaH2PO4. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 77: Trong các câu phát biểu sau. (I). C. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là A. NaH2PO4. Câu 94: Một mẫu nước có pH = 3. (II). (I). 3. Câu 78: Dd nào dưới đây có khả năng dẫn điện? A. C. C.5M với 250 ml dd HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra (ở đktc) là A. NaHS. HCl và NaHCO3. H2S → H+ + HS-. D. Dd đường. HF → H + F . C. D.Sự điện li là quá trình phân li của các chất điện li thành ion. H3O+ + OH.0 ml. 2H+ + Ba(OH)2 → Ba2+ + 2H2O. NaHS. D. pH của dd tạo thành là ( Coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc ) A.→ Ba(NO3)2 + 2H2O. H2SO4. D.B. B. 1. 1. [H+] > 1. D. H2SO4 + CaO. Mg(OH)2. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dd axit có pH = 4. Câu 89: Đối với dd axit yếu HNO2 0. C.0. (II). D. HCl + KOH. Câu 81: Cho các cặp chất sau: (I) Na2CO3 và BaCl2. HF. + C. D.0. B. cặp chất nào cùng tồn tại trong dd? A.0 ml. Câu 91: Phản ứng hóa học sau: 2HNO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + 2H2O có phương trình ion rút gọn là A. NaHSO3. B. (IV) BaCl2 và MgCO3. H2SO4 + BaCl2. KOH. B. B. C. B.10-4M. Al + CuSO4. NaOH. NaHSO4. Pb(OH)2 + NaOH.6.

Giá trị của a và b lần lượt là A. Phần Đại cương + Vô cơ A. O=16 .com – 01679 848 898 152 . 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. ZnO . 2.bazơ của Bronstet. Các chất tham gia phản ứng là những chất dễ tan. Các chất tham gia phản ứng là chất điện li mạnh. Pb . Biết rằng khi cô cạn dd thu được 46.10 −3 gam Câu 105: Một dd chứa 2 cation Fe2+( 0. Trong thành phần của axit có thể không có hiđro D. B. các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là lưỡng tính − + − A. HCO 3 .[OH-] > 1.0. CO 3 .1. V1 9 = V2 10 Câu 103: Dd HCl có pH = 3. Na =23 . ta có thể cho dd tác dụng với chất nào trong các chất sau đây: A. 0.50 và 0. Axit là chất có khả năng cho proton C.10-7M. [H+] < 1. Không xác định được Câu 101: Theo định nghĩa axit . 100 lần Câu 104: Muốn pha chế 300ml dd NaOH có pH = 10 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây ( Cho H =1 .2. [H+]. D.20 và 0.bazơ của Bronstet. 1. [H+] > 1. Tạo thành ít nhất một chất điện li yếu. HSO 4 C. CH3COO − Câu 102: Trộn V1 lít dd axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào sau đây để thu được dd có pH = 6 A. Al2O3 .5.30 và 0.4 Câu 106: Hãy chọn những ý đúng: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xảy ra khi: A.10-14.50.0.10 và 0.10 −3 gam B. Dd K2SO4 vừa đủ D.3 C. Hằng số phân li axit Ka giảm B. Câu 107: Theo thuyết Bronstet thì câu trả lời nào dưới đây không đúng A. Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion B. Dd KOH vừa đủ C.0.20.10 −3 gam C. 0. Axit D. D.1 mol) và Al3+ ( 0. C. V1 8 = V2 11 D. Dd Na2CO3 vừa đủ B. 0.30. NH 4 D. Hằng số phân li axit Ka tăng D. ZnO . [H+] = 1.15 và 0. Cl − . Ca . 12 lần D.10-7M.10. Al2O3 . Câu 96: Một dd chứa 0.2 và 0.3. CH3COO − B.0. NH 4 .35 gam. ZnO . B.và b mol SO42-. HCO 3 . D. Tổng khối lượng muối tan có trong dd là 54. NH 4 . cần pha loãng dd này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dd có pH = 4? A. Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm -OH Câu 108: Theo định nghĩa axit .10 M .10 −3 gam D. V1 11 = V2 9 C.30 mol K+.3 B.2 mol) và 2 anion Cl − ( x mol) và SO 4 ( y mol ). các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là bazơ + − − A. Một số ion trong dd kết hợp được với nhau để tạo thành chất kết tủa . 1.4. Axit là chất điện li mạnh D. Câu 97: Theo thuyết Bronstet. Mg . hoặc chất ít tan (chất kết tủa hoặc chất khí) C. 0. 0. NaOH phân li hoàn toàn ) A.2 và 0. 10 lần B.3 và 0. − + 2− V1 1 = V2 1 B.9g chất rắn khan. H2O B. 0. Al2O3 . Kiềm B. CH3COO − C. Hằng số phân li axit Ka có thể tăng hoặc giảm − − 10 Câu 100: Một dd có OH  = 2. a mol Cl. HCO 3 .20 mol Cu2+. Axit tác dụng được với mọi bazơ B. HSO 4 . 0. Hằng số phân li axit Ka không đổi C.10-7M. CH3COO − D. CO 3 . Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dd mà không đưa ion lạ vào dd. Dd K2CO3 vừa đủ. Trong thành phần của bazơ phải có nhóm -OH C. Câu 99: Khi pha loãng dd một axit yếu ở cùng điều kiện nhiệt độ thì độ điện li α của nó tăng. Axit là chất hoà tan được mọi kim loại + 2+ 2+ 2+ Câu 98: Cho dd chứa các ion sau: K . C. 1 lần C. câu nào dưới đây là đúng A. HSO 4 . H+ . 0. x và y có giá trị lần lượt là : A. 1.35 D. Môi trường của dd là:   A. NH 4 Câu 109: Biểu thức tính hằng số phân li axit trong dd nước của CH3COOH theo Bron-stêt là 2− − + 2− Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phát biểu nào dưới đây là đúng A. Trung tính C.

HF.25M. Các ion H + và OH − .[CH 3COO. H2O. Các cation và anion. AlCl3. NaClO.] B. H2O. Sn(OH)2. B. H2SO3. K a = [CH3COOH] [H + ]. Sn(OH)2. sự chuyển dịch của các cation C. (1). 3. HNO2. NaCl.15M.5 lít. D. Na2SO4. B.05M. Cl-.9 gam kết tủa trắng keo.1 mol AlCl3 thu được 3. phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ. pH= 7. KNO3. Số chất điện li là A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. H2SO4.5 lít hoặc 3. Cl − 0. Câu 123: Dựa vào định luật bảo toàn điện tích cho biết dd nào sau đây không thể tồn tại ? − A. sự chuyển dịch của cả cation và anion Câu 119: Trong số các chất sau đây: H2S. C. 9 D. C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4. B. NO3-. B. Ca(OH)2. 8 C. CuCl2.6 Câu 120: Có 4 dd (đều có nồng độ 0. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl D. B.5 lít. HgCl2. sự chuyển dịch của các electron B. Ca2+. HNO2. C. Cl − 0. (1). 7 B. + C. Các ion nóng chảy phân li. B. D. (1). (4). C. sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan D. CH 3 COO 0. (2) Ba(HCO3)2 và Na2CO3. dd chứa C. K + 0. Câu 118: Tại sao các dd axit. D. H+. Ag+. D. Các cation và anion và các phân tử hòa tan. CH3COONa. Na+.2M. HSO4 . K+. HSO4-. Dd tạo thành sẽ làm cho A.5. pH= 6. Na+. HNO2. B. NO 3 0. NH4Cl. NO3-. Na+. K3PO4. CH3COONa. C. Ba(NO3)2. Cl − 0. SO2. Câu 114: Dd NaHSO4 tồn tại phân tử và ion nào: A. HClO. H+. H2O. CO32-. (3). NO 3 0. C. K a = [H + ]. Câu 121: Dd chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển động của A. HCO3-.25M. C6H12O6. HgCl2. Giá trị của V là: A. (3) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2. HClO. NaCl. CuCl2.2M.1M. dd chứa Na + 0. Câu 113: Cho các cặp chất sau: (1) K2CO3 và BaCl2. rượu etylic.[CH 3COOH] [CH 3COO. Sn(OH)2.K a = C. HNO2. H2O. SO42-.] [CH 3COOH]. OH-.com – 01679 848 898 153 .] [H + ] Câu 110: Nhóm các muối nào sau đây đều có phản ứng thủy phân ? A. pH=12. C6H6. Na+. B. HClO.5 lít. Câu 112: Cho các chất sau: K3PO4. 1. − − K + 0. Ba2+.5 lít hoặc 4. Câu 111: Cho 10. Cl2. NO 3 0.] [CH 3COOH] [H + ]. Na2CO3. kali sunfat.1M.05M. pH= 2 D. NaHCO3.[CH3COO. Câu 117: Cho V lít dd NaOH có pH= 13 tác dụng với dd chứa 0. C. D.5 lít. Mg2+. NO3-. B. C. NH4Cl. CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4. (4) Ba(NO3)2 và CaCO3. Các chất điện li yếu là: A. bazơ và muối dẫn điện được? A.[CH3COO. Na + 0. C. NH4+. K + 0. giấy quỳ tím hóa đỏ. B. B. dd chứa − Ca 2+ 0. 1. D. (3). KNO3. (2). 1. C. SO42-. Na . OH-. H2SO4. D. B. Khả năng dẫn điện của các dd đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau đây? A.1mol/lit). Câu 112: Dd muối nào sau đây có pH > 7 ? A. H2SO4. (3). (1).1M vào cốc đựng 15. K a = D. NaHSO4.0 ml dd NaOH 0.0 ml dd HCl 0. Na+. Câu 115: Cho 1 lít dd NaOH có pH= 13 trộn với 1 lít dd HCl có pH=1 thì thu được có pH là: A. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là A. (2).4M.2M. Na2CO3. HNO2. HSO4-. Sn(OH)2. Câu 116: Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dd: A. D. giấy quỳ tím không chuyển màu. NaNO3. NH4Cl. axit acetic. phenolphtalein không màu chuyển thành màu xanh. C. HgCl2. NH4Cl.1M. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.1M. NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4. Mỗi dd chứa một trong bốn chất tan sau: natri clorua. D. Ba 2+ 0.25M. HgCl2. Phần Đại cương + Vô cơ A .1M.

CuSO4 + K2SO3 → C. Ba2+ + SO42.2M. + + HNO3 HNO3 [H ] = [H ] > + + HClO . Hợp chất có chứa nhóm OH là hidroxit. D. Ba2+ + 2H2PO4. CuCO3 + KOH → D. NO3-. Na2SO4. HCO3 . Câu 125: Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng? A. Fe(OH)2.05M. D. C. Hợp chất có chứa 2 nhóm OH là hiđrôxit lưỡng tính. Ion hòa tan. Các chất tham gia phải là chất điện li Câu 128: Cho 2 dd axit là HNO3 và HClO có cùng nồng độ.→ BaSO4  + H3PO4 Câu 132: Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dd ? A. Giảm pH của đất. NaOH và Fe(OH)3 C. Tăng pH của đất. Chất hòa tan. Pb(NO3)2. CaCl2 và Na2SO4. Na . Fe2+. B. Áp suất. Na+. KOH và Fe(OH)2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Al(OH)3 B.+ 3H+ + PO43. Có sản phẩm kết tủa. H2PO4. B. Để môi trường đất ổn định.→ BaSO4  + 2H3PO4 B. B. OH-. Fe2+. CuS + H2S → Câu 131: Phương trình phản ứng Ba(H2PO4)2 + H2SO4 → BaSO4 $ + 2H3PO4 tương ứng với phương trình ion gọn nào sau đây? A. OH D. Zn2+. Ba2+ + SO42. Câu 133: Để tinh chế dd KCl có lẫn ZnCl2 ta có thể dùng chất nào dưới đây ? A. CaF2 và H2SO4. Có sự giảm nồng độ một số các ion tham gia phản ứng C. D. Câu 135: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ? A. D. C. CO3 . D.Cho NaOH dư. Cl-. Phần Đại cương + Vô cơ D. HClO Câu 129: Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm A. D.→ BaSO4  C. K2CO3. Vậy sự so sánh nào sau đây là đúng? A. K2S chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết ? A. NO3→ Na2SO4 + ?. SO 4 0. C. K + 0. Al . Cr(OH)2. Cho NaOH vừa đủ. NH 4 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Câu 126: Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào A. ClB. 0.25M.+ H+ → H3PO4 D. Câu 130: Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH. [ NO ] − 3 [ HNO ] 3 > [ ClO ] . Fe2(SO4)3 và KOH. Phenolphtalein.→ Cu(OH)2 ↓ tương ứng với phản ứng nào sau đây? A. Câu 124: Theo Areniut những chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính A. Cu2+. BaCl2. Cl − 0. [H ] D.1M. Cho lượng KOH vừa đủ. Tăng khoáng chất cho đất.1M. NO3+ 3+ 2C. Na2CO3 + CaCl2 → D. KOH và Fe(OH)3 D. Mg(OH)2. CuSO4 + KI → B. [ H ] B. Ca2+.05M. C. Câu 127: Phát biểu nào sau đây không đúng ? Phản ứng trao đổi ion trong dd chất điện li xảy ra khi A. NaOH và Fe(OH)2 B. Nhiệt độ. chất điện li yếu. 0. Câu 134: Có 3 dd không màu sau Ba(OH)2. Mg2+. B. Hợp chất có chứa hiđrô trong phân tử là axit. C. Hợp chất có khả năng phân li ra ion H + trong nước là axit.+ 2H+ + SO42. + 2− − NO 3 . Các chất thích hợp lần lượt là Câu 137: Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ? A. CuSO4 + Ba(OH)2 → C. . C. OH-. C. CH3COOK và BaCl2. − < [ HClO] .com – 01679 848 898 154 . Cho KOH dư. B. Na+. Có phương trình ion thu gọn B. D. C. Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 → B. chất khí. dd chứa Mg 2+ 0. D. CuSO4 + BaCl2 → Câu 136: Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dd A. B.

c. B.Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra cation H+ Câu 144: Muối trung hoà là : A. Cu(OH)2. AlO2-. Al2O3. Dung môi phân cực. [H+] = 10a thì pH = a. Na2SO4. HNO3. D. Tất cả. Pb(OH)2. D. C. Ba(OH)2. Na2CO3. B. A. NH4Cl. HPO32-. CH3COONH4. Câu 151: Dãy chất nào dưới đây vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với dd NaOH ? A. Câu 140: Theo Bronsted những chất nào sau đây là trung tính ? A. e. a. (1) < (2) < (3) < (4). Na2HPO4. Al2O3. Cu(OH)2. Chất lưỡng tính. NH4Cl. B. Na2CO3. Câu 143: Muối axit là: A. ZnO. Zn(OH)2. e. H2O. Al2O3. Na2CO3. NH4Cl. Al3+. NaOH. Câu 145: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây ? A. a. Na2SO4. ZnO. Bazơ lưỡng tính. Axit là chất hoà tan được mọi kim loại. Axit là chất cho proton. HSO4-. Muối có khả năng phản ứng với bazơ. c. Hiđroxit lưỡng tính. Câu 148: Chọn dãy các chất điện ly mạnh trong số các chất sau : a. D. C. d. Câu 142: Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dd ? A. D. C. pOH = -lg[OH ]. Fe2O3. b. B. Tạo thành một chất kết tủa. B. Al3+. D. (3) CH3COOH (Ka = 1. Tạo thành chất khí. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 138: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính axit ? A. b. D. C. HSO4-. Al(OH)3. HSO4-. HCl. B. Be(OH)2. ZnO. Câu 147: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước ? A. HCO3-. D. Môi trường điện li. C. B. Tạo thành chất điện li yếu. e. Al(OH)3. Tạo liên kết hiđro với các chất tan. C. C. HCO3-. Câu 152: Theo Bronsted.6. AlO2-. Al2O3. B. ZnO. D. f. D. C. c.10-5). Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ.10-3). (2) HOCl (Ka = 5. (2) < (3) < (1) < (4). D. D. Na2SO4. PO43B. C. Câu 139: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính bazơ ? A. f. (4) HSO4. Cu(OH)2.8. Al3+. NaCl. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh. chất nào là chất điện li yếu ? A. (4) < (2) < (3) < (1). Câu 141: Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ? A. d. B.(Ka = 10-2). Một trong ba điều kiện trên. pH + pOH = 14. Be(OH)2. B. CH3COONH4. d. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C. HCO3-. HCO3Câu 153: Cho các axit sau : (1) H3PO4 (Ka = 7. Câu 150: Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về Zn(OH)2. D. a. Axit là chất điện li mạnh. Muối không còn hiđro trong phân tử. f. H2O. b. Zn(OH)2 là : A. Be(OH)2. D. Câu 146: Trong các chất sau. CH3COONH4. C. B. Pb(OH)2. D. Zn(OH)2. HF. B. C. B. NaCl. c. A.10-8). Muối mà dd có pH = 7. H2O. Câu 149: Chọn định nghĩa axit theo quan điểm của Bronsted. B. H2O. AlO2-. (3) < (2) < (1) < (4). b. D. C. Cu(OH)2. pH = -lg[H+]. HNO3. Dãy nào sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần ? A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. HCl. C. D. Hiđroxit trung hoà.com – 01679 848 898 155 . C. Al2O3. Muối không còn hiđro có khả năng bị thay thế bởi kim loại. Na2SO4. e. Dung môi không phân cực. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử. ZnO. CO32C. B. Axit là chất tác dụng được với mọi bazơ. ion nào sau đây là ion lưỡng tính ? A. Na2CO3.

Na+. HCO3-. CH3COONa. 6. 1. NH4NO3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Câu 165: Các chất nào trong dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dd kiềm mạnh vừa tác dụng với dd axit mạnh ? A. 3. D. Al2(SO4)3 6. Câu 158: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây khi nói về phản ứng axit . HNO3 và NaHCO3. D. K2CO3. H2O. 3. B. D. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm. 6. 7. Al2O3. 4. C. Cu(OH)2. Câu 163: Trong các cặp chất nào sau đây. 2. B. B. 6. NaNO3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. D. C. Oxit axit tác dụng với oxit bazơ. H2O.7. NH4Cl. 1. ZnO. 5. D. C. 4. cặp chất nào cùng tồn tại trong dd ? A. Dd H2SO4. 3. Bản chất của điện li. NO3-. Al2O3. 5. 3. 1. dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dd ? A. ZnO. 2. 2. CuSO4. Br-. các chất và ion lưỡng tính là : A. Câu 160: Theo định nghĩa về axit . C. 4. Câu 167: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính ? A. D. 3. D. Pb(OH)2. NH4+. B. 7. Al 2O3. 8. H2O.CH3COO-. Câu 156: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau : 1. 3. C. CuO. C. Cl . NaHSO4. B. B. HCO3 Theo Bronsted. Zn. 2. 2. C. Có sự nhường nhận proton. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dd.bazơ của Bronsted có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ : Na+. Na+. Na2S. Cl-. Mg(HCO3)2. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. B. 6.com – 01679 848 898 156 . B. 7. HPO42-. 8. Pb(OH)2. Fe. B. Cl-. Na2CO3. Cu. Có bao nhiêu dd có pH > 7 ? A. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy. Câu 161: Trong các dd sau đây : K2CO3. C. NaCl và AgNO3. Al. SO42. C6H5O-. Zn(OH)2.? A. 4. Al2O3. CH3COONH4. Ba . 2. Dd AgNO3. HCO3. K2CO3. CH3COONa. FeO. + 2+ + 2+ 2+ Câu 157: Cho dd chứa các ion : K . D. (NH2)2CO. Al. 3. Dd Na2SO4 vừa đủ. KCl. 8. B.6. Nếu không đưa ion lạ vào dd. Al2O3. Al(OH)3. NH4+. 4. Dd NaOH. CH3COO-. B. Câu 162: Theo định nghĩa về axit . B. C. 4. 5. C. Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ. Dd NaOH vừa đủ. 1. Fe. 4. NH4Cl. 3. 5. 8. D. NH4+. KCl. KOH. Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh. D. B. ZnO. 1. Câu 166: Cho các chất rắn sau : CuO.bazơ theo Bronsted. H2O. Câu 155: Cho các dd được đánh số thứ tự như sau: 1. H . C. AlCl3. 5. Zn. B. Ba(OH)2. NaAlO2 và KOH. C. Dd K2CO3 vừa đủ. AlCl3 và Na2CO3. D.bazơ là phản ứng : A. Axit tác dụng với bazơ. Chọn phương án trong đó dd có pH < 7 ? A. Al2O3. 4. Cl-.NaBr. ZnO. Có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác Câu 159: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ? A. C. 3. Mg . α của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ? Câu 168: Độ điện li A. S2. 1. D. Sự điện li là quá trình oxi hoá . Dãy chất có thể tan hết trong dd KOH dư là : A. NH4+. Ca . Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện. 2. Dd Na2CO3 vừa đủ. 6.khử. Phản ứng axit . Chỉ dùng một chất nào dưới đây để nhận biết 4 dd trên ? A. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 154: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ? A. NaHCO3. K2S. Cl-. Câu 164: Có bốn lọ đựng bốn dd mất nhãn là : AlCl3. 6.bazơ của Bronsted thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau đây: Ba2+. 2. CO32-. B. Bản chất của dung môi. D. Cu. NH4Cl. NH4Cl.? A. C. D. Al. 2. Zn. Dd Ba(OH)2. ZnO.

C. C.→ H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây ? A.2 . Câu 179: Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ? A. 3. C.4. Cô cạn dd. B. D. CuSO4 +5H2O → CuSO4. 1. Glucozơ. D. H2SO4 + H2O → H3O+ + HSO4-. Hoà tan NaCl vào rượu etylic.92 D. HCl. Phân tử saccrozơ không có khả năng hiđrat hoá với dung môi nước. HCl + NaOH → H2O + NaCl. Lọc. 3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Độ dẫn điện tăng tỉ lệ thuận với nồng độ axit. bazơ. Mg2+. D. C. 7. 10. Cl. Câu 182:Một dd có nồng độ ion hiđrôxit là 1. Có kết tủa màu lục nhạt. 7. B.nH2O được hình thành khi : A. Phân tử saccarozơ không có khả năng phân li thành ion trong dd. Câu 178: Ion Na+. AgCl. Dd không có màu khi nhỏ phenolphtalein vào. Đun sôi dd. Chưng cất. D. CH3OH. 1. 3. B. Ban đầu độ dẫn điện giảm. 8. Câu 171: Người ta lựa chọn phương án nào sau đây để tách riêng chất rắn ra khỏi hỗn hợp phản ứng giữa các dd Na2CO3 và CaCl2 ? A. B.2. Do axit. Câu 175: Saccarozơ là chất không điện li vì : A. C.2 C. Hãy tìm xem trong số các kết luận dưới đây. C. D. Câu 180: Có bao nhiêu dd chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba2+. thì nồng độ ion H3O+ trong dd đó bằng bao nhiêu? A. Nung NaCl ở nhiệt độ cao. C. Rượu etylic. Tất cả các ý trên. Câu 173: Trong các phản ứng dưới đây phản ứng nào trong đó nước đóng vai trò là một axit theo Bronsted? A. Dd có màu hồng khi nhỏ phenolphtalein vào. CH3COOH. Nước nguyên chất. D. D. Nhiệt độ và nồng độ của chất tan. 4. D. Câu 176: Chất nào sau đây là chất điện li ? A. Có bọt khí sủi lên. Câu 172: Phương trình ion rút gọn H+ + OH. bazơ. 1. D.4. NaCl.? A.8 B. D. Câu A và B đúng. NaOH. Hoà tan NaCl vào nước. B. B. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện. Có kết tủa màu nâu đỏ. muối dẫn được điện ? A. B. D. SO42-.10-11M B. D. Do phân tử của chúng dẫn được điện. 2. C. Ban đầu độ dẫn điện tăng sau đó độ dẫn điện giảm. Hoà tan NaCl vào dd axit vô cơ loãng. NH3 + H2O → NH4+ + OH-. nào mô tả chưa đúng hiện tượng của thí nghiệm trên? A. HCl + H2O → H3O+ +Cl-. C. C.10-15M + -4 Câu 183: pH của dd có nồng độ ion H3O bằng 1.10-10M D.011 mol NH4Cl vào 100 ml dd NaOH có pH=12 . sau đó làm nguội và thêm vào vài giọt phenol phtalein. NaCl. NaCl.10-4 M. B. Câu 169: Độ dẫn điện của dd axit CH3COOH thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ của axit từ 0 đến 100% ? A. C. A và B đúng. Phần Đại cương + Vô cơ C.10 M là: A. B. C.10-14M C. B. C. Câu 170: Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dd Na2CO3 vào dd muối FeCl3 ? A. Khi đun sôi dd có khí mùi khai thoát ra. HCl. D.5H2O. C. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron. Câu 181: Cho 0. Axit sunfuric. Tất cả các lí do trên. CuSO4. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3. Câu 174: Vì sao dd của các dd axit. Khi đun sôi dd có khí thoát ra làm hoá muối màu trắng một đũa có tẩm dd HCl đặc. Độ dẫn điện giảm. HNO2. Câu 177: Dd chất nào sau đây không dẫn điện ? A. Chiết. D. sau đó tăng. HgCl2.com – 01679 848 898 157 . Phân tử saccarozơ không có tính dẫn điện. KOH. B. NaNO3.08 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B.2. NaOH. NaNO2. muối có khả năng phân li ra ion trong dd. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4.

Dd HF trong nước.3 B.10-4M B. D. Dd A có nồng độ ion H+ cao hơn B. CaCO3 (6. B.10-7M). B.01M với V ml dd HCl 0. C. Dd Y có pH là A. + + 22Câu 196: Dd A chứa các ion : Na . B. D. Dd A có tính bazơ mạnh hơn B. PbCO3 . Nhận biết được tất cả các ion trừ NH4+. C. Câu 194: Phát biểu nào sau đây đúng nhất ? A. A. NaCl. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 184: pH của dd HCN 0. Dd (NH4)2SO4 và dd NH4NO3D. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. Cả 4 dd. Dd NaF.7 Câu 185: pH của dd CH3COOH 1M là 3. SrCO3 (1. Ca(OH)2. MgCO3 . D. PbCO3 .03 M được 2V ml dd Y. Al = 27) A. CO3 . B.5. dd HCl và dd Ba(OH) 2. 3.031 Câu 186: Một dd axit H2SO4 có pH=4. NaF nóng chảy. 3 D.3 C. Mg(NO3)2. NH4Cl. SrCO3 . CH3COONa. C.10-5M) và PbCO3 (1. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B. CaCO3 . 3. HNO3. Dd B có tính bazơ mạnh hơn A. CaCO3 . Chỉ có quỳ tím. Câu 191: Sự thuỷ phân Na2CO3 tạo ra A. Thứ tự dãy dd bão hoà nào dưới đây ứng với khả năng dẫn điện tăng dần ? A. (NH4)2SO4. B. Câu 198: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện? A. 3. C. KHSO4. C. 0.6 gam. NaCl. 1. Dd (NH4)2SO4 và dd H2SO4. 2 B. B. NaF rắn khan. SrCO3. 1. H2SO4.10-10) là: A. Mg(NO3)2. HCO3 .10-4M C. Al2(SO4)3. Na+. Câu 189: Trong các dd: HNO3. MgCO3.1M . PO43-. Câu 190: Cho 200 ml dd AlCl3 1.2. 5. B. C. môi trường bazơ.3.12M với 50 ml dd NaOH 0. 1. PbCO3 . Ca(OH)2.01M (Ka= 4.4. Na2SO4. HCO3-.com – 01679 848 898 158 . Câu 199: Các dd sau đây có cùng nồng độ mol. D. Ca(OH)2. 2. KNO3. có thể nhận biết được: A. Al(OH)3 là một bazơ. HNO3. SrCO3 . Không nhận biết được ion nào trong dd A. 3. Câu 193: Muối nào sau đây khi thuỷ phân tạo dd có pH < 7 ? A. D. 10. độ tan (mol/l) của các chất như sau : MgCO3 (6. MgCO3 . 5.10-5M) .7 D. Câu 200: Ở cùng nhiệt độ.0 thì điều khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Câu 192: Nếu pH của dd A là 11. B. Chỉ dùng thêm kim loại Ba. 2. B. Dd H2SO4. KHSO4.Vậy pH của dd thu được bằng bao nhiêu? A.9.5M tác dụng với V lít dd NaOH 0.8. Câu 197: Cho 4 dd NH4NO3. 8. HNO3. D. Ca(OH)2. SO42-. D. D. Tất cả các ion trong dd A trừ ion Na+. SO4 . C.10-4M Câu 187: Trộn lẫn 50 ml dd HCl 0. Câu 195: Ion nào sau đây vừa là axit vừa là bazơ theo Bronsted ? A.8. D. MgCO3 . O = 16.1 B. D. C. Nhận biết được ion nào trong dd A. 4 C. B. KHSO4. môi trường trung tính.0. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính. môi trường axit.5M. CaCl2. lượng kết tủa thu được là 15. NaCl. không xác định được. 0. Na2SO4. dãy gồm các chất đều tác dụng được với dd Ba(HCO3)2 là: A. 4. SrCO3 .10-3M) . C. D. Na2SO4. dd nào dẫn điện tốt nhất ? A. PbCO3. 2. NH4NO3. 2. Hãy xác định phần trăm ion hoá của axít axêtic : A. C. NH4 . có thể nhận biết được : A.31 C. C.Hãy xác định nồng độ mol/l của dd axit trên. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính.5 D. Na2SO4. 1 Câu 188: Trộn lẫn V ml dd NaOH 0. Al(OH)3 là một chất lưỡng tính D.10-5M D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. CaCO3. S2-. 1. CaCO3 . Ca(OH)2. Dd A có tính axit mạnh hơn B. C. 5. H2SO4. NaCl. B. B.5 và pH của dd B là 4. C.

Na2CO3. HCO3-. pH của hai dd tương ứng là x và y. Câu 214: Axit fomic (HCOOH) có trong nọc kiến. B. NH4+. Nước vôi trong. Muối có chứa nguyên tử H trong phân tử. Cl-. D. Ca2+. Câu 210: Cho các dd A. 11.2. Hiện tượng quan sát được là: A. 1 B. 0. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết. B. Fe2+. C.25.5M và 100ml dd KOH 0. 0.78. 0.0375M và HCl 0. (D) K+. 101:9 C.22. D.78.525 gam chất tan.5M. Na+. NH4Cl. D. 9:101 Câu 207: Trộn 300 ml dd HCl 0. Câu 213: Trong số các dd: Na2CO3. 23. NO3-. 0. NH4Cl. NO3-. + + C. 1. C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Nước. B. 0. B. B. D chứa tập hợp các ion sau: (A) Cl-. 7. HCO3-. Câu 216: Cho dd natri hiđroxit loãng vào dd đồng (II) sunfat đến dư. D. PbS + 4H2O2 → PbSO4 + 4H2O. C.65g – 0. D. H . C. NO3 . Cho X tác dụng với 100ml dd H2SO4 1M. Cồn. C. Fe2+. OH-. thu được 7. Cl . Cl-. NaHSO4. KCl. D. thì tỷ lệ V1: V2 có giá trị nào? A. Cu2+. B. B. A. C6H5ONa. B. B. B.75M. Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0. K+. C. Na+. Ca2+. Câu 206: Trộn V1 lit dd H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dd NaOH có pH = 12 để được dd có pH = 4. C. thu được dd X.32 lít H2 (ở đktc) và dd Y (coi thể tích dd không đổi). B. Câu 217: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit . những dd có pH > 7 là A. D. Câu 205: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0. 0. Ba2+. D. D. y = 100x. cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li) A. Na . Na+.bazơ ? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.03.25M. NO3-. Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dd thu được sau phản ứng: A. NO3-.8 gam kết tủa. OH-.05 mol/l với 200 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được 500 ml dd có pH= 12. C. B. Câu 204: Trộn 100 ml dd (gồm Ba(OH)2 0.05. OH-. D. 0. Cl-.65g – 13. 6. Trộn 2 dd nào với nhau thì cặp nào không phản ứng ? A.1 mol Al2(SO4)3 và 0. Có bọt khí thoát ra. NH4+. 7. Câu 202: Khi cho 100ml dd KOH 1M vào 100ml dd HCl thu được dd có chứa 6. Dd Y có pH là A. Muối có khả năng phản ứng với dd bazơ. y = x + 2. B. Khi bị kiến đốt thì dùng hoá chất nào dưới đây để rửa ? A.06. SO42-. Câu 208: Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion ? A.3g – 13. (D) + (A).22. Na2CO3. Pb(OH)2 + H2SO4 → PbSO4 + 2H2O. 0. C6H5ONa. C. C. Câu 203: Cho m gam hỗn hợp Mg. D. y = 2x. Muối có chứa nguyên tử H có khả năng phân li ra ion H+.1M) với 400 ml dd (gồm H2SO4 0. HSO4 . Na . (C) + (D). C. 9:11 B. (B) Ba2+. (A) + (B). K+. 1M. Giá trị pH của dd X là A. D. 2Câu 212: Ion CO3 không phản ứng với dd nào sau đây ? A. C6H5ONa. D.35. C. 6. 2. 0. Al3+. B. Ca2+. 0. 99:101 D. B. Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4 + NaNO3. OH-. OH-. (CH3COO)2Pb + H2SO4 → PbSO4 + 2CH3COOH. CO32-.04. K . Câu 209: Dd HCl và dd CH3COOH có cùng nồng độ mol/l. NaHSO4. NH4+. Fe2+. CH3COONa.1M và NaOH 0. C. 11.5M. C. Giá trị của a là A. CO32-. Có kết tủa màu xanh nhạt. 0. + + + (C) K . Dấm ăn. KCl.45. thu được 5.3g – 0. Cl-. CH3COONa. Cl-. D.05. Na+.0125M). Câu 211: Các tập hợp ion nào sau đây không tồn tại trong một dd ? A. Không có hiện tượng.5M thu ddX. SO42-. CH3COONa. Có kết tủa màu xanh sau đó tan. (B) + (C). KCl. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dd đã dùng là A. CH3COONa. C. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 201: Cho V lít dd NaOH 2M vào dd chứa 0.com – 01679 848 898 159 . 23. NH4+. Câu 215: Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối axit. NH4Cl. NH4+. NH4+.1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn. y = x . Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là A. 2. D.

Hãy viết các phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và dạng ion rút gọn.1M của một axit một nấc có K = 4.9 C. c) Dd CH3COOH 0. Câu 6: Trong các muối sau: Na2SO4.01M và dd NaOH 0. Pb(OH)2. ĐS: [H+] = 0. [Ag(NH3)2]2SO4. dd nào có pH lớn hơn. Na2HPO4 muối nào là muối axit. Cu(OH)2 + H2SO4.01M và dd HCl 0.04M.1 M ( A.10-5. a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd trên. Câu 3: Viết phương trình điện li các chất sau trong dd: Na2HPO4. K2S. d) Dd H2SO4 0. 3. 2. b) Tính hằng số phân li Ka ở điều kiện trên.06 M. 2. Zn(OH)2 + ddNaOH. pH của dd thu được là A. b) Tính nồng độ mol/ l của các ion có trong dd sau phản ứng. 10. Al(OH)3 + HCl.37 B. Al(OH)3 + KOH. Sn(OH)2. dd Y chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0. 9 C. ddNa2SO4 + dd BaCl2. C.01M và dd NaOH 0.5M.25%) Câu 220: pH của dd H2SO4 0. Hãy tính: + Nồng độ mol của các ion trong dd Z.0005 M và pH của dd CH3COOH 0. 3. Zn + HCl → ZnCl2 + H2. Al2O3. a) Tính nồng độ mol của các ion trong dd X và trong dd Y.1M của một axit một nấc có K = 1. Na2HPO3.01M. 4. HNO2. [Cu(NH3)4]Cl2. Câu 9: Trộn 200 ml dung HCl 1M với 300 ml dd Ba(OH)2 1M thì được dd A. g) Dd Ba(OH)2 0.37 D. 3 . Câu 12: Trong 2 lít dd axit flohiđric (HF) có chứa 4 gam HF nguyên chất. K2SO4. NaOH + HCl → NaCl + H2O. AgNO3. 12. Câu 8: Trong 2 dd ở mỗi trường hợp sau đây. SO2 + H2O→ H2SO3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.38 B. b) Dd HCl 0.01M. Câu 10: Dd CH3COOH 0.3 Câu 219: Cho 40 ml dd HCl 0. HClO. H2SO3. 3. Câu 11: Dd X chứa HCl 1M và H2SO4 1M. c) Pb(NO3)2 + H2S. B. K2O + H2O → KOH. Câu 5: Viết phương trình điện li các chất sau: K3PO4. NaH2PO4. + Giá trị m. b) Trộn 100 ml dd X với 300 ml dd Y thì được 400 ml dd Z và m gam kết tủa. b) Ca(HCO3)2 + HCl.001M. Fe + dd CuCl2. 3. Độ điện li của CH3COOH trong điều kiện này là 1%.2 D. NaHSO4.10-4 và dd 0. 3 .08M và KOH 0. Hãy tính hằng số phân li Ka của axit này. Giải thích ? a) Dd 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 5.pH của dd thu được là A.75 M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH) 2 0.01M và dd HCl 0.1M và dd HCl 0. C.01M. NaClO3. 4. Na2CO3 lần lượt tác dụng với dd axit HCl.05 M với 300 ml dd NaOH 0. muối nào là muối trung hòa? Giải thích.com – 01679 848 898 160 . a) Viết phương trình phản ứng xảy ra (dạng phân tử và ion).01M e) Dd NH3 0.6% (d = 1). α =4. Phần Đại cương + Vô cơ A. Zn(OH)2 + HCl.4 B. SnCl2. Câu 2: Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra trong dd giữa các cặp chất sau: a) Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2. Fe(OH)2. BÀI TẬP TỰ LUẬN: Caâu 1: viÕt ph¶n øng x¶y ra trong nh÷ng trêng hîp sau: Al + ddHCl. ĐS: 6. Ka = 10-5. D. 2. CuCl2 + KOH. Na2CO3. Câu 4: Dd chất nào dưới đây có môi trường kiềm? Giải thích. 4. Độ điện li của axit này là 8%. KHS. Câu 7: Cho: Fe. 2. Cu(OH)2 + NaOH đặc. CaCO3 + ddHCl. Câu 218: Trộn 200 ml dd H2SO4 0.01M. d) Pb(OH)2 + NaOH. B. ddNaOH + dd FeCl3.9. NaHSO4.10-4. D.

025M ) Câu 29: Trộn 150 ml dd HCl a mol/l với 250 ml dd chứa đồng thời NaOH 0.14 M ) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Câu 17: Tính nồng độ mol của các ion H+ và OH. a) Tính pH của dd A và dd B ? ( ĐS : 3 . (Đáp số : 0.080M. Câu 27: Phải lấy bao nhiêu gam H2SO4 thêm vào 2 lít dd axit mạnh có pH = 2 để được dd có pH=1. c) Giá trị ít nhất của V để không thu được kết tủa.1 M được dd mới có pH = 12. Tính a và m. Thêm 100 ml dd KOH 0. Tính nồng độ mol/l các chất trong dd B. biết rằng hằng số phân li bazơ là Kb = 2.27 gam bột nhôm và 0.82 g ) Câu 28: Hòa tan hoàn toàn m gam BaO vào nước được 200 ml dd A có pH = 13.01M với 250 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12. b) Tính pH của dd đimetyl amin 1.9. biết Kb = 5.5M và Ba(OH)2 0. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 13: Trộn 50 ml dd NaCl 0. a) Tính [H+] trong dd A.2M.1M với 150 ml dd CaCl2 0.0025M . 11 ) b) Trộn 300 ml dd A với 200 ml dd B được dd C.0M. Để trung hòa lượng HCl dư cần 5.0. Cho dd B là hỗn hợp NaOH 3.29 M.06M . Câu 15: Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 500.08M và H2SO4 0. ( Đáp số : 0.10-11.5.3M với những thể tích bằng nhau ta được dd A.10-4 M . Lấy 300 ml dd A cho tác dụng với một dd B NaOH 0. ( ĐS : 0. Tính nồng độ mol/lít của ion Cl. b) Phải thêm vào 1 lít dd A bao nhiêu lít dd NaOH 1. Tính pH của dd C ? ( ĐS : 3.7 ) Câu 22: A là dd HCl 0. pH = 7. HNO3 0. b) Cần pha loãng dd HCl có pH = 1 bao nhiêu lần để được dd HCl mới có pH=3 c) Phải lấy một dd HCl có pH = 1 và một dd NaOH có pH = 12 theo tỉ lệ thể tích nào để được dd có : pH = 3 .2044 gam một muối kim loại hóa trị hai MCO 3 trong 40.10-4 M và HCl 6.8M để thu được : -Dd có pH = 1. HCl 0.trong dd sau khi trộn.10-4 M .20M. Câu 20: Cho 2 dd H2SO4 có pH = 1 và pH = 2. Câu 19: Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn NH3.trong dd NaNO2 1.235 lít ) Câu 25: Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0. ( Đáp số : [K2SO4] = 0.64 ml dd NaOH 0.51 gam bột nhôm oxit tan hết trong 400 ml dd A ở trên được dd B. Trộn các thể tích bằng nhau của A và B được dd X.10-4 M và Ca(OH)2 3.53 gam . [K2SO4] = 0.0 ml dd có pH = 11. [KOH] = 0.134 lít ). -Dd có pH = 13.2M.1M . hãy xác định giá trị của V trong các trường hợp sau đây: a) Tạo kết tủa cực đại.5.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.1M. B là dd H2SO4 0.7) Câu 23: Trộn 3 dd H2SO4 0. bazơ dư 0.045M ) Câu 21: Cho dd A là hỗn hợp H2SO4 2. pH = 11 . Tính thể tích dd B cần dùng để sau khi tác dụng với 300 ml dd A được dd có pH = 2.10-4. Tính nồng độ mol / l của các dd thu được.1M vào 100 ml mỗi dd trên.025M .0 ml dd HCl 0. b) Tạo 19. 1 lít . a) Tính m ? b) Cho 0. Đimetyl amin trong nước có phản ứng thủy phân: (CH3)2NH + H2O € (CH3)2NH2+ + OH-.025M .5M. ( ĐS : 8.( ĐS : 1. a) Viết các phản ứng hóa học xảy ra. Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 0.8 gam kết tủa.5825 g ) Câu 26: a) Cần pha loãng dd NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để được dd NaOH mới có pH = 11.com – 01679 848 898 161 . Câu 18: Cho V lít dd NaOH 2M vào 500 ml dd ZnSO4 1M.2M và KOH 0. Tính pH của dd X. Giả sử thể tích dd thay đổi không đáng kể. a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin. 1. 0.2M . 0. ( Đáp số : 2M . Câu 24: Thêm từ từ 100 g dd H2SO4 98% vào nước và điều chỉnh để được 1 lít dd A. b) Xác định kim loại M. Tính a? ( ĐS : 1.

24H2O . a) Tính a ? ( ĐS : 0. K3= 4.C2H6 .Khi cô cạn dd có thể thu được những muối nào ? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. CH3COONa. [Cu(NH3)4]SO4 .075 lít ) c) Tính nồng độ của các ion : H+ . NaHCO3 . Viết biểu thức hằng số phân li axit Ka hoặc hằng số phân li bazơ Kb cho các trường hợp sau : NH + .1 M. CH3COOH. HF. H2CO3. CO 3 4 g) Br-. CH3COONa. 4 Bài 12.có thay đổi không ? Nếu có thì thay đổi như thế nào? Giải thích. [Ag(NH3)2]Cl . K2SO4. d) Tính pH của dd H3PO4 0. Hãy nêu và giải thích: . H2O . SO 2− c) Mg2+. K+. H2CO3 . i) HCO 3 . NO 3 . Mg(OH)2 . CuSO4. Zn(OH)2 . Br.05 M.. Ca(HCO3)2 .5 lít dd X trên bằng V lít dd chứa đồng thời HCl 0. Na2HPO3 . Giải thích ngắn gọn. H+. H2SO3. HNO3.MgCl2. NO 3 . Al3+ . CaO . NaClO. CH3COONa . Bài 5. NaOH. Cho một dd axit axetic CH3COOH ( chất điện li yếu). KClO3. NaCl. K2SO4 .. NH + . HS. CaCl2. HCO 3 . NO − . KHSO4. NO 3 4 4 d) Mg2+. SO 2− . Ba2+. H2SO4.và Na+..Trong dd có thể có những muối nào ? . Cr(OH)3 . SO 2− . K+. Ag+. Có 3 ống nghiệm. Ca2+ 4 2− 2− e) H+.345 g ) b) Trung hòa 1. HI. axit axetic. Mg(OH)2. đều có nồng độ 0. RbOH. Na3PO4 . NO 3 .Al2(SO4)3. Ag+ . H+. Khi cô cạn dd ta có thể 4 thu được tối đa mấy muối ? Viết công thức phân tử của các muối đó. Na+ . Trong số các muối sau. Sr(OH)2. SO 2− .NaHS. Cl-. C2H5OH . kali sunfat. Bài 4. 4 4 PO 3− . Cu2+. H2CO3 . Ba2+ . Na+. SO 2− . SO2 . Cho một dd amoniăc. Bài 6. S2. thì nồng độ ion H+ có thay đổi không ? nếu có thì thay đổi như thế nào ? Giải thích. Trong một dd có chứa các ion : Ca2+. Na+. NaH2PO2 . mỗi ống nghiệm chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp giữa các ống − nghiệm) trong số các cation và anion sau : NH + . NaClO . KOH. KCl. Al3+ và Cl. CH3COOH . Ba2+ − Bài 13. Có thể pha chế dd đồng thời chứa các ion sau không ? Vì sao? − a) Na+. nếu hòa tan vào dd này một ít tinh thể amoni clorua NH 4Cl (chất điện li mạnh) thì nồng độ OH. Cho các chất : HCl. Bài 8.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.. − − h) OH-. C6H6 .. Trong một dd chứa đồng thời các ion : Na+ . CO 3 . a) Chất nào là chất điện li mạnh ? Viết phương trình điện li.10-8 .. − Bài 10. Có bốn dd : Kali clorua.và pH của dd bão hòa H2S 0. Br2 . Bài 7. HClO . K2 = 1.5 lít dd X có pH = 12. C6H12O6 . Những chất nào là chất điện li. NaH2PO3. Ca2+. Hãy xác định các cation và anion sau trong từng ống nghiệm. H2SO4 .1 M và H2SO4 0. Na3PO4. muối nào là muối axit ? muối nào là muối trung hoà ? (NH4)2SO4 .6H2O. HClO4. Bài 11.1 M .01 mol/l. Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion sau : − a) K+ và PO 3− b) Al3+ và NO 3 c) Fe3+ và SO 2− d) K+ và MnO 2− 4 4 4 e) Na+ và CrO 2− 4 f) Cu2+ và SO 2− 4 g) Rb+ v à Clh) CH3COO. H2S. Clb) Ba2+. CÁC BÀI TỰ LUẬN NÂNG CAO (TỰ LÀM) Bài 1. 4 2 Bài 9. Na2HPO4. Na+. Viết phương trình điện li trong nước: a) Các hiđroxit lưỡng tính : Al(OH)3 . Cl. Biết H3PO4 có K1 = 8. b) Các muối: NaCl.3. Nếu hoà tan vào dd đó một ít tinh thể natri axetat CH3COONa ( chất điện li mạnh) . Bài 2.10-13.10 –13. NaHSO4 . Tính V? ( ĐS : 0. K2 = 6. rượu etylic. Na2HPO4 . b) Chất nào là chất điện li yếu ? Viết phương trình điện điện li Bài 3. CuSO4 .KCl . biết H2S có K1 = 10 – 7 . NaHCO3. Cu(OH)2. Mg2+. OH-. Pb(OH)2 . [Zn(NH3)4](NO3)2 .com – 01679 848 898 162 . Bi(OH)3. HClO. Hãy so sánh khả năng dẫn điện của các dd đó. HCO 3 . Na+. S2. CO 3 − − 2− f) H+.10-3. CH3COO. Ag+. Sn(OH)2 . HNO2. Mg2+. NO 3 . Na2HPO3 . NaHCO3. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 30: Cho a gam kim loại Na vào nước được 1. Ba(OH)2.

34 gam khí có thể làm xanh giấy quì ẩm và 4.com – 01679 848 898 163 .Khi cho dd A tác dụng với dd H2SO4 dư thì thu được 0.60. NH + (0. Muối có trong 4 dd này thì phải hoà tan hai muối nào vào nước ? Giải thích.15 mol). b) Tính khối lượng kết tủa thu được trong trường hợp a = 0. Tìm biểu thức liên hệ a. b mol Ca2+. CO 3 (0.Khi cho dd A tác dụng với dd Ba(OH) 2 dư và đun nóng thu được 0. Trong 500 ml dd CH3COOH 0. Xác định dd A và dd B. Trong một dd có chứa a mol Ca2+.1018 ion NO 3 . d. Coi Ba(OH) 2 điện li hoàn toàn.2 mol) cùng 2 loại anion là Cl-(x mol) và SO 2− 4 (y mol) . Bài 19. Biết rằng khi cô cạn dd và làm khan thu được 46. 0.25 4 4 mol) . có 3. SO 2− (0.435 gam. 0.03 mol Cl.04 . SO 2− .3 thì b bằng bao nhiêu ? Từ kết quả này hãy tính tổng khối lượng các muối có trong dd. Tính tổng khối lượng các muối trong ½ dd A. .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. a) Tính độ điện li của axit nitrơ trong dd ở nhiệt độ đó. 4 4 Biết rằng : .và 0.09 mol SO 2− . Bài 26.1 mol). Mg2+(0. Một dd chứa a mol Na+.5oC và 1 atm. c.01 . a) Khi thêm (a+b) mol BaCl 2 hoặc (a +b) mol Ba(OH)2 vào dd trên thì khối lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp có bằng nhau không ? Giải thích . Một dd chứa x mol Cu2+.15 mol) . c mol HCO 3 và d mol Cl. b) Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong dd sau: − − [Na+] = 0. Dd axit axetic 0.46% (d = 1.của nước). Một dd chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 . SO 2− . NO 3 (0.0% .0g/ml) của axit fomic có độ pH = 3. Kết quả trên đúng hay sai ? Vì sao.06 mol Al3+.1 mol và b = 0. Lập biểu thức liên hệ giữa a.Phần thứ hai cho tác dụng với dd HCl dư thu được 235.03 mol Ca2+. b.. d mol SO 2− (không kể ion H+ và OH.01 .3 gam kết tủa X và 470.224 lít khí (ddktc). c mol Cl-. − Bài 18.1 . NH + .1 . b.9 gam chất kết tủa.4 ml khí Y ở 13. Mỗi dd chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại anion trong số các ion sau : − K+(0.5oC và 1 atm. [HCO 3 ] = 0. b mol NH + . d = 0. CO 3 . Có hai dd . d và công thức tổng khối lượng muối trong dd.06 mol NO 3 .2 mol) . Hãy xác định tổng khối lượng của các muối có trong dd A chứa các ion Na+.025. khí Y vag kết tủa Z. 4 4 a) Dd A trên có thể điều chế từ hai muối trung hoà nào ? b) Chia dd A làm hai phần bằng nhau : . b) Nếu a = 0.075 mol) . Bài 15.64.2 mol. α = 4% có bao nhiêu hạt vi mô ( phân tử . 4 4 Cho thêm (c+d+e) mol Ba(OH)2 vào dd A thu được dd X . 2− Bài 21. Phần Đại cương + Vô cơ . b) Tính nồng độ mol của dd nói trên. d mol SO 2− . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn.2 ml khí ở 13. e trong dd A và dd X. Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd đó ( bỏ qua sự điện li của nước).3 gam kết tủa. Hãy xác định giá trị x và y. ion). CO 3 .Khi nung hỗn hợp chất rắn sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? − Bài 14. c mol HCO 3 .1 mol) .Phần thứ nhất cho tác dụng với dd Ba(OH) 2 dư .01 M. b. 0. 0. .25 mol) .02 mol SO 2− . b mol Mg2+. c = 0. Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là 1.1019 phân tử HNO2 . Một dd có chứa 2 loại cation Fe2+(0. d. Trong 1 ml dd axit nitrơ ở nhệt độ nhất định có 5. [NO 3 ] = 0.y . H+(0. y mol K+. Tổng khối lượng các muối 4 tan có trong dd là 5. dd A và dd B.6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml. c. Tính x . nếu dd 0.đun nóng ta thu được 4. Dd A chứa a mol K+ . Bài 17. Không tính nước. Dd A chứa các ion Na+. Tính độ điện li α của axit fomic HCOOH. Bài 16. [Cl-] = 0. − Bài 24. Bài 22. Bài 25.05 . 2− Bài 20.1 mol) và Al3+(0. Cl-(0. 2− Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. c. − Bài 23. a) Một dd A chứa 0. 4 a) Lập biểu thức liên hệ giữa a. [Ca2+] = 0. Bài 27. NH + .

3% Bài 35.1mol/l).trong dd axit CH3COOH 0. 2− − Bài 29. nhỏ hơn.1M ( Biết Kb của CH3COO. d) Dd HCl 0.1M .10-13 a) Tính nồng độ mol/l của ion H+ và pH của dd. c) Dd CH3COOH 0.. a) Các dd : HCl .1M. So sánh pH của các dd sau có cùng nồng độ và điều kiện .10-4 và dd 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.0. SO 2− là axit . b) Tính pH của dd axit trên.05M ..và S2. CH3COONa.3mol/l) và kali photphat (0.com – 01679 848 898 164 .thay đổi như thế nào ? Vì sao ? c) Tính pH của dd đimetyl amin 1.0. NH4HSO4.0. a) Có thể pha chế dd A được hay không nếu chỉ hoà tan vào nước hai muối sau đây ? * NaCl và K2SO4 * KCl và Na2SO4.5M. b) Dd HCl 0. lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao? 4 Trên cơ sở đó . Phần Đại cương + Vô cơ Bài 28. Na2CO3. Cl. Dd CH3COOH 0.1M. Viết phương trình điện li CH3COOH và xác định pH của dd này. KCl 0.3.8. Bài 37.01M ( Biết Kb = 1.1M. Bài 34. hãy dự đoán các dd của từng chất cho dưới đây có pH lớn hơn .007M có pH = 3. dd nào có pH lớn hơn ? a) Dd 0. CuSO4..01M.01M.. Bài 40.8. a) Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion có trong dd axit đó. H2SO4 . Cho biết độ điện li của axit CH3COOH là α = 0. CO 3 .10-5. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Ka2 = 1.1M của một axit một nấc có K = 4. Ka1 = 1. CH3COOH. để chuẩn bị 200 ml dd A cần hoà tan vào nước bao nhiêu gam mỗi muối? Bài 33. Đimetyl amin trong nước có phản ứng thuỷ phân sau: (CH3)2NH + H2O € (CH3)2NH + + OH2 a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin.10-10). a) Tính pH của dd CH3COOH 0. Bài 31.là 5. để pha chế 2 lít dd A cần bao nhiêu mol kali clorua và bao nhiêu mol natri photphat ? Bài 32.1M và NaCl 0. Na2SO4.0. Bài 38.1 M (Biết Ka = 1. hay bằng 7. b) Tính nồng độ mol/l của các ion HS. b) Tính nồng độ H + và ion axetat CH3COO. Tính độ điện li α của axit fomic. NH + .71. Biết rằng Kb = 5. Theo định nghĩa axit –bazơ của Bron-stêt các ion : Na+. biết độ điện li α của dd bằng 1. bazơ. Dd A có chứa đồng thời ba muối : Na2SO4 0. HCO 3 .10-5 ).75.001 mol HCl vào 1 lit dd đó thì độ điện li của axit fomic tăng hay giảm ? Giải thích. KCl.1M và dd HCl 0. Biết axit này có thể phân li 2 nấc : H2S  H+ + HS. Ba(OH)2 .001M. b) Nếu hoà tan thêm 0. Cu2+. Dd axit fomic 0. a) Dd axit fomic HCOOH có pH = 3. b) Nếu có thể được.10-4. Bài 36. NH4Cl.01M và dd H2SO4 0.5M. H+ + S2.10-5) b) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dd NH4Cl 0. Cho dd H2S 0. HSO − . dd NH3. Giải thích . Bài 39.0. 4 4 K+. Tính pH của các dd sau: a) Dd HCl 0.01. Biết Kb của NH3 bằng 1. b) Các dd : NaOH . Dd A có chứa đồng thời hai muối natri clorua (0.9. Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn amoniăc .trong dd. Giải thích vắn tắt cho mỗi trường hợp. a) Có thể pha chế dd A bằng cách hoà tan vào nước hai muối kali clorua và natri photphat được không ? b) Nếu có thể được. b) Nếu thêm một ít muối khan (CH 3)2NH2Cl vào dunh dịch trên thì nồng độ OH . c) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dd NH3 0.10-5. Một dd có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dd.1M có độ điện li α = 1% . d) Tính nồng độ mol/l ion H+ của dd CH3COOH 0. a) Tính độ điện li của axit fomic trong dd đó.1M của một axit một nấc có K = 1. Bài 30.10-7 HS.1M và dd HCl 0. Trong hai dd ở các thí dụ sau đây. CH3COO.

Hãy ghi đúng sự thay đổi màu của quì đỏ. Tính pH của dd gồm NH4Cl 0. (NH4)2CO3 . Tính pH của dd thu được . CH3COOK . b) Hoà tan a gam kim loại Ba vào nước thu được 1. b) Cho quì tím vào các dd sau đây : NH4Cl . Na2CO3 . Cho các muối : NH4Cl. Viết phương trình minh hoạ.71.a) Cho các dd NaCl. Tính V(l). Tính a (g).+ … → AlO − + … 2 i) H+ + … → Al3+ + …. C6H5OH.01M . Cho Kb(CH3COO-) = 5. Bài 43. Ba(NO3)2 .+ … → CO 3 + … Bài 46.0. kiềm hay trung tính ? Giải thích . Bài 42. Al2(SO4)3. NH4Cl có môi trường axit .+ … → CH3COOH + g) H + … → H2O h) OH. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.6.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 41.05M. Xác định V (lit). Na2HPO4.0001M. c) Một chất kết tủa. Muối nào trong số muối trên bị thuỷ phân khí hoà tan vào nước.10-10 . Coi Ka(NH + ) = 4 5. NaCl. Coi Ba(OH)2 phân li hoàn toàn. c) Dẫn V(lit) HCl (đktc) vào nước ta thu được 2 lít dd Y có pH = 1. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. quì tím khi nhúng lần lượt chúng vào từng dd sau : Dd KCl FeCl3 NaNO3 K2S Zn(NO3)2 Na2CO3 Quỳ đỏ Quỳ xanh Quỳ tím 2− + + Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tính pH của dd thu được khi cho 100 ml H2SO4 0.com – 01679 848 898 165 . Hoàn thành các phương trình ion rút gọn dưới đây và viết phương trình phân tử của các phản ứng tương ứng dưới đây. e) Một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh.1M vào 200 ml dd NaOH 0. Biết rằng hằng số phân li axit của NH 4 là KNH 4 = 5. K2SO4.a) Cho m gam Na vào nước. Bài 48. một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh.2M và NH3 0. c) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dd NaOH và Na2CO3 được không ? Tại sao ? d) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dd HCl và dd NH4Cl được không ? Tại sao ? e) Vì sao NH3 không tồn tại trong môi trường axit ? Vì sao Zn(OH)2 không tồn tại trong môi trường axit cũng như trong môi trường kiềm ? Bài 50. Bài 47. a) Cr3+ + … → Cr(OH)3 b) Pb2+ + … → PbS + c) Ag + … → AgCl d) Ca2+ + … → Ca3(PO4)2 e) S2.5 lit dd X có pH = 12.0001M. CH3COOONa.05M .1M. Phần Đại cương + Vô cơ b) Dd H2SO4 0. Bài 45. Ba(NO3)2. c) Dd NaOH 0. Na2CO3. ta thu được 2 lit dd có pH = 13. Bài 44. KHSO3. k) OH. một chất khí và một chất điện li yếu. b) Một chất kết tủa và một chất khí. Na2CO3.1M vào 400 ml dd NH3 0.10-10. Thêm 100 ml dd CH3COOH 0. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 49.+ … → H2S f) CH3COO. d) Dẫn V(l) SO3 (đktc) vào nước ta thu được 5 lít dd C có pH = 2. Hãy dẫn ra phản ứng giữa dd các chất điện li tạo ra : a) Hai chất kết tủa .10-10 . Tính m(g). d) Dd Ba(OH)2 0. d) Một chất khí. Quì tím đổi màu gì ? Giải thích . quì xanh. Viết phương trình trao đổi ion các dd sau đây (dạng phân tử và ion rút gọn) : a) CaCl2 và AgNO3 b) Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3 c) FeSO4 và NaOH d) NaNO3 và CuSO4 e) Fe2(SO4)3 và NaOH f) CH3COOH và HCl g) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2 h) NH4Cl và Ba(OH)2 i) Ba(NO3)2 và CuSO4 j) KCl và Na2SO4 k) Pb(OH)2 (r) và HCl l) Pb(OH)2 (r) và NaOH. CuSO4. (CH3COO)2Pb.

1M. Để trung hoà 20 ml dd C cần 40 ml dd HCl 0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.4 gam NaOH vào 100 ml dd Ba(OH) 2 0. .025 mol/l với 200 ml dd H2SO4 nồng độ x mol/l. Bài 60. làm thế nào để nhận ra các dd này. CuCl2 . Bài 62.05M.1M. Có 4 bình mất nhãn. BaSO4 ( Chỉ dùng thêm 1 hoá chất và nước). a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd A . Na 2CO3 .2M . NaCl . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. FeCl2 . Lấy 300 ml dd A tác dụng với dd B gồm NaOH 0. Na2CO3 . Hãy phân biệt các chất bột sau : NaCl .8M cần thêm vào 0. KNO3 với nồng độ khoảng 0. Bài 66.08 mol/l và H2SO4 0. mỗi lọ đựng một trong các dd NaCl . Trộ 300 ml dd có chứa NaOH 0.1mol/l và Ba(OH)2 0. Hãy tính m và x.1M . Na2SO4. Bài 59. Bài 56. Bài 65. Bài 64.5 lít dd C. hãy nêu cách phân biệt các dd trên. (NH4)2SO4 . * dd có pH = 13. Chỉ dùng thêm quì tím. NH4Cl .035M . Hãy tính tỉ lệ thể tích giữa dd X và dd Y . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 52 đây đựng riêng biệt trong các bình không có nhãn : NH4Cl . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.1M cần để trung hoà 200 ml dd Ba(OH) 2 có pH = 13. BaCO3 . Na2SO4 . Coi Ba(OH) 2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. mỗi bình chứa một hỗn hợp dd sau đây : K 2CO3 và Na2SO4 . Viết các phương trình phản ứng minh hoạ. dd thu được có pH = 3. Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Na2SO3 . B là dd NaOH . Cho 40 ml dd H2SO4 0. Na2SiO3 và Na2S. Có 3 lọ hoá chất mất nhãn. Trộn 3 dd H2SO4 0. thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 2.2 lít B thu được 0. X là dd H2SO4 0. HNO3 0. Để trung hoà 20 ml dd D cần 80 ml dd NaOH 0. Y là dd NaOH 0.16M và KOH 0. A là dd H2SO4. hãy nhận biết các dd đựng trong các lọ mất nhãn sau : Ba(OH)2 .5 lít dd A để thu được * dd có pH = 1.a) Tính pH của dd thu được khi hoà tan 0. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 55. Na2CO3 .3M với thể tích bằng nhau thu được dd A . Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 4 bình này mà chỉ dùng thêm dd NaCl và dd Ba(NO3)2. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 51. KHCO3 và Na2SO4 . HCl 0. NaOH .com – 01679 848 898 166 .2 lít A và 0. Na2SO4 và K2SO4.5 lít nước được dd có pH = 12.1M. Tính nồng độ dd Ba(OH) 2 trước khi pha loãng. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.2M và Ba(OH) 2 0. H2SO4 .01 mol/l với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12.Trộn 0. Tính pH của dd thu được. FeCl3 . Tính thể tích dd B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dd có pH = 1. b) Pha loãng 10 ml dd HCl với nước thành 250 ml. Bài 61. Na 2CO3 và HCl .375M vào 160 ml dd chứa đồng thời NaOH 0. KHCO3 và Na2CO3 . Chỉ dùng thêm một hoá chất hãy phân biệt các dd sau : Na2CO3 . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. b) Tính thể tích dd NaOH 1. B. Trộn 250 ml dd hỗn hợp HCl 0. c) Pha loãng 200 ml dd Ba(OH) 2 với 1. Không được dùng thêm bất kì hoá chất nào (kể cả quì tím).5 lít dd D.Trộn 0. BaCl2 . (NH4)2SO4. Có bốn bình mất nhãn. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Khi trộn lẫn dd X với dd Y ta thu được dd Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dd mang trộn và có pH = 2. Bài 63. Hãy tính m và x. (Chỉ dùng thêm quì tím) Bài 58. Coi Ba(OH) 2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.3 lít A với 0.02M.3 lít B thu được 0. Thêm từ từ 400 ml dd H2SO4 49% vào nước và điều chỉnh lượng nước để thu được đúng 2 lít dd A . Bài 54. mỗi bình chứa một trong các dd sau : Na 2SO4. b) Tính thể tích dd HCl 0.04M. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra dưới dạng phân tử và ion. Hãy tính nồng độ mol của dd HCl trước khi pha loãng và pH của dd đó. Tiến hành các thí nghiệm sau : . AlCl3 . Bài 53. Bằng phương pháp hoá học.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính nồng độ mol của H2SO4 và NaOH trong dd A. Bài 57.a) Tính thể tích dd NaOH 0. Na2CO3 . BaCl2.01M cần để trung hoà 200 ml dd H 2SO4 có pH = 3.5M.

Cần pha loãng hay cô cạn dd D bao nhiêu lần để được dd HCl có pH = 3. b) NaHCO3 2. Fe3+. C©u 842.05M với 200 ml dd Ba(OH) 2 a mol/l được 500 ml dd có pH = 12. C©u 843. Bài 73. Kb = 1. Bài 72. Trong m¹ng tinh thÓ kim lo¹i : A. Bài 68.10-4.6 lít dd A. Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dd đó.5M và KOH nồng độ a mol/l thu được 500 ml dd C trung tính. * dd có pH = 13. biết : H2CO3  H+ + HCO 3 − . Bài 69. Bài 74.10-7 − 2− HCO 3  H+ + CO 3 . ( Coi các chất phân li hoàn toàn) Bài 70. Cho 100 ml dd A chứa Na2SO4 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.8. Cần pha loãng hay cô cạn dd A bao nhiêu lần để được dd NaOH có pH = 11. Bài 75. Tính %m các chất trong A.6M và V2 lít dd NaOH 0. Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dd Y .005M tác dụng với 4 lít dd NaOH 0.10-2M.5. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 39.6. ion d¬ng ion ©m.com – 01679 848 898 167 .7 gam kết tủa A và dd B. B là dd NaOH 0.5M. Fe3+ thì thấy thể tích dd NaOH đã dùng là 350 ml. Tính a và nồng độ mol/l của các ion trong dd. Tính V1 .a) Cho dd NaOH có pH = 12 (dd A). Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Tính nồng độ mol/l của Pb(NO3)2 và khối lượng chung của các kết tủa. Electron trong m¹ng tinh thÓ kim lo¹i ®îc gäi lµ : Electron ho¸ trÞ. SO 2− cho đến khi kết tủa hết các 4 ion Zn2+. A là dd H2SO4 0.1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dd B chứa Ba(NO3)2 0. c) Cho dd HCl có pH = 2 (dd C). V2. Tiếp tục thêm 200 ml dd NaOH 2M vào hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết. Tính a. b) Trộn 300 ml dd HCl 0. b) Cho dd NaOH có pH = 10 (dd B).5M. Nhỏ từ từ dd NaOH 2M vào 100 ml dd Y chứa các ion Zn2+.4M thu được 0.1M biết : CO 3 + H2O  HCO 3 + OH.25M.10-11 Ch¬ng II : Bµi tËp hÖ thèng phÇn kim lo¹i C©u 841. d) Cho dd HCl có pH = 4 (dd D). Ka2 = 4. Cần trộn VA với VB theo tỉ lệ nào để được : * dd có pH = 2 . Ka1 = 4.1M và (NH4)2CO3 0.005M. ion d¬ng vµ electron tù do ®øng yªn ë nót m¹ng tinh thÓ. Cần pha loãng hay cô cạn dd B bao nhiêu lần để được dd NaOH có pH = 12. Có 1lít dd hỗn hợp Na2CO3 0. Trộn V1 lít dd HCl 0. Biết rằng 0.1M và Na2CO3 0. M¹ng tinh thÓ cña kim lo¹i cã : nguyªn tö ph©n tö.02 gam Al2O3. Cần pha loãng hay cô cạn dd C bao nhiêu lần để được dd HCl có pH = 4.5M cho tác dụng với 400 ml dd B chứa NaOH 0.6 lít dd A có thể hoà tan hết 1.a) Tính pH của dd thu được khi cho một lít dd H2SO4 0. Tính pH của dd : 2− − a) Na2CO3 0. Electron tù do . Bài 71.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Electron ngoµi cïng Electron ®éc th©n. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 67..05M và Pb(NO3)2 aM tạo kết tủa . Lấy 100 ml dd A chứa HCl 2M và HNO3 1.

/gi¶m. Kim lo¹i cã ®é cøng lín nhÊt lµ : Li / Fe / Cr / Mn C©u 859. Cs. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Al. Nh÷ng tÝnh chÊt vËt lÝ chung cña kim lo¹i. chØ ë tr¹ng th¸i h¬i. Li. ion d¬ng dao ®éng liªn tôc ë nót m¹ng vµ c¸c electron tù do chuyÓn ®éng hçn lo¹n gi÷a c¸c ion d¬ng. C¶ A. K. B Ba. Au. Zn. C©u 844. ¸nh kim.com – 01679 848 898 168 . K. Ag. electron tù do dao ®éng liªn lôc ë nót m¹ng vµ c¸c ion d¬ng chuyÓn ®éng hçn lo¹n gi÷a c¸c nót m¹ng. Nh÷ng tÝnh chÊt vËt lÝ cña kim lo¹i nh : tØ khèi.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Pb. Fe. Fe. Fe. Li. / electron tù do g©y ra. C©u 847. C©u 851. Zn. Li. Kim lo¹i cã tØ khèi lín nhÊt lµ : Cu / Pb / Au / Os C©u 857. Au. Al. Ag. chØ ë tr¹ng th¸i r¾n. Kim lo¹i cã tÝnh dÎo nhÊt lµ : Ag / Cu / Fe / Au C©u 849. Kim lo¹i cã tØ khèi nhá nhÊt lµ : Na / Hg / Li / Be C©u 855. Mg. nhiÖt ®é nãng ch¶y. tÝnh cøng phô thuéc chñ yÕu vµo A. C. Al. A. / t¨ng hay gi¶m tuú tõng kim lo¹i. Cu. Al. B. C. B. Kim lo¹i dÉn ®iÖn tèt nhÊt lµ : Au / Cu / Al / Ag C©u 852. do : ion d¬ng kim lo¹i g©y ra. Al. C©u 846. Mg. Khi nhiÖt ®é t¨ng th× tÝnh dÉn ®iÖn cña kim lo¹i : t¨ng. K. Ba. D·y nµo chØ gåm c¸c kim lo¹i nhÑ ? D. Mg. Phần Đại cương + Vô cơ B. C. /m¹ng tinh thÓ kim lo¹i g©y ra /nguyªn tö kim lo¹i g©y ra. D·y nµo chØ gåm c¸c kim lo¹i nÆng ? A. TÝnh chÊt vËt lÝ nµo cña kim lo¹i cã gi¸ trÞ rÊt kh¸c nhau ? TÝnh cøng. Au./ ®iÖn tÝch ion kim lo¹i kh¸c nhau// mËt ®é electron tù do kh¸c nhau / . Ca. DÎo. ion d¬ng vµ electron tù do cïng chuyÓn ®éng tù do trong kh«ng gian m¹ng tinh thÓ. C©u 856. Hg. khèi lîng nguyªn tö kim lo¹i kh¸c nhau. Cu. b¸n kÝnh vµ ®iÖn tÝch ion kim lo¹i. Ion d¬ng tån t¹i trong kim lo¹i khi kim lo¹i ë tr¹ng th¸i : r¾n vµ láng. TÝnh dÎo. C©u 848. TØ khèi lín. Kim lo¹i dÉn nhiÖt tèt nhÊt lµ : Au / Cu / Al / Ag C©u 854. Ba. Li. C©u 858. Na. C©u 845. láng vµ h¬i. / kh«ng thay ®æi. Nh÷ng kim lo¹i kh¸c nhau cã tÝnh dÉn ®iÖn kh«ng gièng nhau lµ do : b¸n kÝnh ion kim lo¹i kh¸c nhau. B. ChØ ra tÝnh chÊt vËt lÝ chung cña kim lo¹i : Cøng. Na. NhiÖt ®é nãng ch¶y cao. C©u 850. K. Li. B. Cu. C. khèi lîng nguyªn tö kim lo¹i. Na. D.

Fe2+ C©u 867. Trong ph¶n øng : 2Ag+ + Zn ChÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt lµ : 2Ag + Zn2+ A. C¶ A. B. D. Cu2+ D. Fe3+ C. mËt ®é electron tù do. Sè electron ho¸ trÞ thêng Ýt h¬n so víi nguyªn tö phi kim. C. Pb D. D. Fe2+ C©u 866. §©u kh«ng ph¶i lµ tÝnh chÊt ho¸ häc chung cña kim lo¹i ? A. C©u 860. Ag D. C©u 862. C©u 863. Trong ph¶n øng : Ni + Pb2+ ChÊt khö m¹nh nhÊt lµ : A. T¸c dông víi baz¬. C ®Òu lµ ®Æc ®iÓm cña cÊu t¹o nguyªn tö kim lo¹i. Lùc liªn kÕt víi h¹t nh©n cña nh÷ng electron ho¸ trÞ t¬ng ®èi yÕu. Cu C. Gi÷a hai cÆp oxi ho¸ – khö sÏ x¶y ra ph¶n øng theo chiÒu : Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Ag+ B. Cu Cu2+ + 2Fe2+ B. Cho phÐp dù ®o¸n tÝnh chÊt oxi ho¸ – khö cña c¸c cÆp oxi ho¸ – khö. Trong ph¶n øng : Cu + 2Fe3+ ChÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt lµ : A. Ni Pb + Ni2+ B. D. Fe3+ B. Cu2+ D. §©u kh«ng ph¶i lµ ®Æc ®iÓm vÒ cÊu t¹o nguyªn tö kim lo¹i ? A. Cho phÐp dù ®o¸n ®îc chiÒu cña ph¶n øng gi÷a hai cÆp oxi ho¸ – khö. B.com – 01679 848 898 169 . T¸c dông víi phi kim. B¸n kÝnh nguyªn tö t¬ng ®èi nhá h¬n so víi nguyªn tö phi kim.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C. c¶ A. Trong ph¶n øng : 2Fe3+ + Cu ChÊt khö yÕu nhÊt lµ : Cu2+ + 2Fe2+ A. T¸c dông víi dung dÞch muèi. B. C. Cho phÐp tÝnh sè electron trao ®æi cña mét ph¶n øng oxi ho¸ – khö. C. Cho phÐp c©n b»ng ph¶n øng oxi ho¸ – khö. Phần Đại cương + Vô cơ C. Zn C. Pb2+ C. ý nghÜa cña d·y ®iÖn ho¸ kim lo¹i : A. C©u 861. Zn2+ C©u 864. B. D. Ni2+ C©u 865. B. T¸c dông víi axit.

C. Nh÷ng tinh thÓ ®îc t¹o ra sau khi nung nãng ch¶y c¸c ®¬n chÊt trong hçn hîp tan vµo nhau. C. ngêi ta khuÊy thuû ng©n nµy trong dung dÞch (d) cña : Pb(NO3)2 C©u 872. C©u 874. B. D.5 g C. ChÊt khö m¹nh nhÊt. bét Cu d. ch×. C.4 g D. A. B. Hg(NO3)2 Zn(NO3)2 Sn(NO3)2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C©u 868. Tinh thÓ ion. 0.430 D. chÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö m¹nh nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt vµ chÊt khö yÕu h¬n. Ng©m mét l¸ kÏm (d) trong 100ml AgNO3 0. chÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö yÕu nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ m¹nh h¬n vµ chÊt khö m¹nh h¬n. 3. 0. Phần Đại cương + Vô cơ A. sau ®ã läc. §Ó t¸ch thuû ng©n cã lÉn t¹p chÊt lµ kÏm. C.1M. 1. Cho ph¶n øng : Ag+ + Fe2+ Ag + Fe3+ Fe2+ lµ : A. thiÕc. Tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc.2 g. D. C©u 869. C. D. 6. biÕt khèi lîng l¸ s¾t t¨ng thªm 1. D. bét Fe d. Hîp kim kh«ng ®îc cÊu t¹o b»ng lo¹i tinh thÓ nµo ? A.080 B. ChÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt. bét Zn d. C©u 870. 1.755 C.6 g C©u 873. §Ó lo¹i ®îc t¹p chÊt cã thÓ dïng : A. Kh«ng x¸c ®Þnh ®îc. Ng©m mét l¸ s¾t trong dung dÞch ®ång (II) sunfat. Cã dung dÞch FeSO4 lÉn t¹p chÊt CuSO4. TÊt c¶ ®Òu ®óng. sau ®ã läc. B. chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö m¹nh nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ yÕu h¬n vµ chÊt khö yÕu h¬n. gäi lµ : A. C©u 871. B.2 g B. Tinh thÓ hçn hîp. H·y tÝnh khèi lîng ®ång b¸m trªn l¸ s¾t. 9.com – 01679 848 898 170 . D. B. chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö yÕu nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ yÕu h¬n vµ chÊt khö m¹nh h¬n. ChÊt khö yÕu nhÊt. sau ®ã läc. ChÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt. Khi ph¶n øng kÕt thóc khèi lîng l¸ kÏm t¨ng bao nhiªu gam ? A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tinh thÓ dung dÞch r¾n.

C. chÕ ®é nhiÖt cña qu¸ tr×nh t¹o hîp kim. D. liªn kÕt céng ho¸ trÞ. cÊu t¹o cña hîp kim. TÝnh chÊt vËt lÝ. Tinh thÓ dung dÞch r¾n. B. C©u 878. D. Hîp kim cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo t¬ng tù tÝnh chÊt cña c¸c chÊt trong hçn hîp ban ®Çu ? A. liªn kÕt kim lo¹i. C¶ A. C©u 875. liªn kÕt ion. B. Phần Đại cương + Vô cơ A. Hîp chÊt ho¸ häc trong hîp kim (cã cÊu t¹o tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc) cã kiÓu liªn kÕt lµ : A. C. C©u 880. C. thµnh phÇn cña hîp kim. C. TÝnh chÊt ho¸ häc. D. C¶ tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim ®Òu tèt h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. C.com – 01679 848 898 171 . B. TÝnh chÊt c¬ häc. cßn tÝnh dÉn nhiÖt th× kÐm h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. C¶ A. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B. C¶ A. Céng ho¸ trÞ. C¶ tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim ®Òu kÐm h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. D. TÝnh chÊt vËt lÝ. B. C. C. C. Hîp kim cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo kh¸c nhiÒu víi tÝnh chÊt cña c¸c chÊt trong hçn hîp ban ®Çu ? A. B. B. B. Tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc. B. C©u 876. cßn tÝnh dÉn nhiÖt th× tèt h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. TÝnh dÉn ®iÖn cña hîp kim kÐm h¬n. TÝnh chÊt c¬ häc. B. kiÓu liªn kÕt chñ yÕu lµ : A. C. C. C. Trong lo¹i hîp kim cã tinh thÓ hçn hîp hoÆc dung dÞch r¾n. C. B. C©u 879. TÝnh chÊt ho¸ häc. B. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Kim lo¹i. Ion. C©u 877. C¶ A. liªn kÕt gi÷a c¸c ph©n tö. So s¸nh tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim víi c¸c kim lo¹i trong hçn hîp ban ®Çu : A. D. TÝnh dÉn ®iÖn cña hîp kim tèt h¬n. TÝnh chÊt cña hîp kim phô thuéc vµo : A. Tinh thÓ hçn hîp. D. C¶ A.

C¶ A. Mét lo¹i ®ång thau chøa 60% Cu vµ 40% Zn. C. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 881. øng dông cña hîp kim dùa trªn tÝnh chÊt : A. C. B. sù gØ kim lo¹i. ChØ ra ®©u lµ sù ¨n mßn ho¸ häc : A. C¨n cø vµo ®©u mµ ngêi ta ph©n ra 2 lo¹i ¨n mßn kim lo¹i : ¨n mßn ho¸ häc vµ ¨n mßn ®iÖn ho¸ ? A. C. C. Kh«ng cã c¸c ®iÖn cùc. B. D. Hîp kim nµy cã cÊu t¹o b»ng tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc ®ång vµ kÏm. 888. B. Sù ¨n mßn c¸c chi tiÕt b»ng thÐp cña ®éng c¬ ®èt trong . 885. B. NhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim thêng thÊp h¬n. D. lµ ph¶n øng oxi ho¸ – khö. 886. C. Sù ¨n mßn phÇn vá tµu biÓn (b»ng thÐp) ch×m trong níc. C©u C©u C©u C©u C©u Cu2Zn 884. B. M«i trêng g©y ra sù ¨n mßn. Cu3Zn2 Cu2Zn3 CuZn3 A. Chóng cã nhiÖt ®é nãng ch¶y b»ng nhau. gäi lµ : A. C©u 883. X¸c ®Þnh c«ng thøc ho¸ häc cña hîp chÊt. B.com – 01679 848 898 172 . C©u 882. B¶n chÊt cña sù ¨n mßn kim lo¹i : A. C¬ chÕ cña sù ¨n mßn. lÝ häc. C¶ A. NhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim thêng cao h¬n. B. B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Kh«ng ph¸t sinh dßng ®iÖn. C¶ B vµ C. ho¸ häc. Sù ph¸ huû kim lo¹i do kim lo¹i ph¶n øng víi h¬i níc hoÆc chÊt khÝ ë nhiÖt ®é cao. B. Sù ¨n mßn vËt b»ng gang trong kh«ng khÝ Èm. B. D. Hîp kim cã nhiÖt ®é nãng ch¶y n»m trong kho¶ng nhiÖt ®é nãng ch¶y thÊp nhÊt vµ cao nhÊt cña c¸c kim lo¹i ban ®Çu. D. Kim lo¹i bÞ ¨n mßn. C. C. NhiÖt ®é cµng cao th× tèc ®é ¨n mßn cµng nhanh. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C¶ A. B. So s¸nh nhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim vµ c¸c kim lo¹i trong hçn hîp ban ®Çu : A. D. sù ¨n mßn ho¸ häc. C. §Æc ®iÓm cña sù ¨n mßn ho¸ häc : A. lµ ph¶n øng ho¸ hîp. D. 887. C. c¬ häc. C. D. sù l·o ho¸ cña kim lo¹i. sù ¨n mßn ®iÖn ho¸.

Lo¹i ¨n mßn kim lo¹i phæ biÕn vµ nghiªm träng nhÊt lµ : A. lµ ph¶n øng trao ®æi.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C¸c ®iÖn cùc ph¶i tiÕp xóc víi nhau. C. ¡n mßn ho¸ lÝ. §iÒu kiÖn cÇn vµ ®ñ ®Ó x¶y ra sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ lµ : A. Sù ¨n mßn mét vËt b»ng gang hoÆc thÐp trong kh«ng khÝ Èm ë cùc d¬ng x¶y ra qu¸ tr×nh. C. Trong sù ¨n mßn ®iÖn ho¸. Kim lo¹i cã tÝnh oxi ho¸ m¹nh h¬n. B. Fe0  Fe2+ + 2e → B. D. B. D. Kim lo¹i cã tÝnh oxi ho¸ yÕu h¬n. CÆp kim lo¹i – hîp chÊt ho¸ häc. Kim lo¹i cã tÝnh khö yÕu h¬n. Fe0  Fe3+ + 3e → C. 2H+ + 2e  H2 → Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. ®iÖn cùc ®ãng vai trß cùc ©m lµ : A. B.com – 01679 848 898 173 . D. C©u 895. Phần Đại cương + Vô cơ C. lµ ph¶n øng thÕ. chuyÓn gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông. ¡n mßn ho¸ häc. C. C¸c ®iÖn cùc cïng tiÕp xóc víi mét dung dÞch chÊt ®iÖn li. CÆp kim lo¹i kh¸c nhau. D. C. chuyÓn trùc tiÕp sang m«i trêng t¸c dông. chuyÓn trùc tiÕp hay gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông phô thuéc vµo kim lo¹i bÞ ¨n mßn. ChØ ra ®©u kh«ng ph¶i lµ sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ : A. C©u 894. B. A. Trong sù ¨n mßn ho¸ häc. c¸c electron cña kim lo¹i ®îc : A. Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng gang ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng s¾t ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. CÆp kim lo¹i – phi kim. 892. C¶ A. ¡n mßn ho¸ lÝ. ¡n mßn c¬ häc. D. C. C¶ A. B. C©u C©u C©u C©u B. B. C. 2H2O + O2 + 4e  4OH– → D. C¸c ®iÖn cùc ph¶i kh¸c chÊt nhau. 891. C¸c ®iÖn cùc trong sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ cã thÓ lµ : A. B. C. C©u 889. Kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng thÐp ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. chuyÓn trùc tiÕp hay gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông phô thuéc vµo m«i trêng t¸c dông. C. 893. ¡n mßn ®iÖn ho¸. D. D. 890.

com – 01679 848 898 174 . D. B¶n chÊt cña sù ¨n mßn ho¸ häc vµ ¨n mßn ®iÖn ho¸ cã g× gièng nhau ? A. kh«ng lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit vµ kim lo¹i. Cã nh÷ng cÆp kim lo¹i sau ®©y tiÕp xóc víi nhau. D. Cu D. B. chØ lµm cho bÒ mÆt cña kim lo¹i trë nªn thô ®éng ®èi víi axit. D. D. ngêi ta thêng cho thªm vµi giät dung dÞch Ag2SO4 C©u 902. chØ lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit : axit kh«ng cßn ph¶n øng ®îc víi kim lo¹i. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 896. Fe – Zn B. Na2SO4 ZnSO4 CuSO4 A. Ba B. §Òu lµ ph¶n øng oxi ho¸ – khö. C. ngêi ta cã thÓ chÕ t¹o thµnh hîp kim kh«ng gØ. Fe C©u 899. ¡n mßn ho¸ häc. ngêi ta g¾n vµo phÝa ngoµi vá tµu biÓn c¸c tÊm b»ng : A. C©u 901. B. Fe – Pb Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. §Òu cã kÕt qu¶ lµ kim lo¹i bÞ oxi ho¸ thµnh ion d¬ng. Mét vËt ®îc chÕ t¹o tõ hîp kim Zn – Cu ®Ó trong kh«ng khÝ. Zn C. khi x¶y ra sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ th× trong cÆp nµo s¾t kh«ng bÞ ¨n mßn ? A. ¡n mßn c¬ häc. §Ó b¶o vÖ vá tµu biÓn b»ng thÐp. §Òu lµ sù ph¸ huû kim lo¹i. C. C©u 900. C©u 898. B. C. B. §Òu lµ sù t¸c dông ho¸ häc gi÷a kim lo¹i víi m«i trêng xung quanh. C©u 897. lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit vµ kim lo¹i. ¡n mßn ®iÖn ho¸. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ho¸ ®Ó b¶o vÖ kim lo¹i lµ : A. C. Tõ kim lo¹i cÇn b¶o vÖ vµ mét kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. Fe – Cu C. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. Ngêi ta nèi kim lo¹i cÇn b¶o vÖ víi mét tÊm kim lo¹i kh¸c cã tÝnh khö m¹nh h¬n. Khi ®iÒu chÕ khÝ hi®ro trong phßng thÝ nghiÖm b»ng c¸ch cho l¸ kÏm t¸c dông víi dung dÞch axit. Ngêi ta phñ kÝn lªn bÒ mÆt kim lo¹i cÇn b¶o vÖ mét kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. C¶ A. C. B. ChÊt chèng ¨n mßn cã ®Æc tÝnh A. Fe – Sn D. ¡n mßn vËt lÝ. C. H·y cho biÕt vËt sÏ bÞ ¨n mßn theo lo¹i nµo ? A.

D. C©u 904. H2 + CuO  Cu + H2O → C.com – 01679 848 898 175 . Ph¬ng ph¸p thuû ph©n. C¶ A. C. 5 D. 6 C©u 910. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n. Ph¬ng ph¸p nhiÖt ph©n. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 903. B. Ca. C. 2CuSO4 + 2H2O  2Cu + 2H2SO4 + O2 → C©u 905. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. cã tÝnh khö trung b×nh. baz¬. Ph¬ng ph¸p thñy luyÖn. B»ng ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc bao nhiªu kim lo¹i trong sè c¸c kim lo¹i ë trªn ? A. B. Ph¬ng ph¸p ®Ó ®iÒu chÕ kim lo¹i lµ : A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Zn + CuSO4  Cu + ZnSO4 → B. B»ng ph¬ng ph¸p thñy luyÖn cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc kim lo¹i A. Ag. cã tÝnh khö trung b×nh hoÆc yÕu. B. magie. CuCl2  Cu + Cl2 → D. C. Ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ®îc ¸p dông trong phßng thÝ nghiÖm ®Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i A. B. ®ång. C. D. Al. ngêi ta ®iÖn ph©n dung dÞch cña lo¹i hîp chÊt nµo cña chóng ? A. 3 B. D. Ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn. C©u 909. B. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n. cã tÝnh khö yÕu. Cho c¸c kim lo¹i : Na. H2 ®Ó khö ion kim lo¹i trong A. Ph¬ng ph¸p nµo ®îc ¸p dông trong phßng thÝ nghiÖm ®Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i cã tÝnh khö yÕu ? A. C. Baz¬. hîp kim. Al. C©u 907. cã tÝnh khö m¹nh. Ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn lµ ph¬ng ph¸p : dïng chÊt khö nh CO. C. oxit. Ph¬ng tr×nh ho¸ häc nµo sau ®©y thÓ hiÖn c¸ch ®iÒu chÕ Cu theo ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ? A. C©u 908. muèi. kali. Fe. C. B. §Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i cã tÝnh khö trung b×nh vµ yÕu. Cu. D. D. nh«m. Ph¬ng ph¸p nhiÖt ph©n. C©u 906. 4 C.

các nguyên tố thường bị đưa lên số oxihóa cao.. C©u 912.Khi tham gia phản ứng oxihóa – khử. C¶ A. khèi lîng anot. catot ®Òu t¨ng. C©u 913. C. Tính oxihóa mạnh: . catot ®Òu gi¶m. Ca C. khèi lîng anot gi¶m. khèi lîng catot gi¶m. 2. Thùc hiÖn qu¸ tr×nh ®iÖn ph©n dung dÞch CuCl2 víi c¸c ®iÖn cùc b»ng ®ång. C©u 914.com – 01679 848 898 176 +2 +1 0 −3 +5 +4 . B. Trong ph¬ng ph¸p thuû luyÖn. D. Ph¬ng tr×nh hãa häc nµo sau ®©y biÓu diÔn c¸ch ®iÒu chÕ Ag theo ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn ? . FeS. A. 2AgNO3 + Zn  2Ag + Zn(NO3)2 → t B. B. Thuû luyÖn. Sau mét thêi gian thÊy : A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 2AgNO3  2Ag + 2NO2 + O2 → ® pdd C. C TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA HNO3 1. C¶ A. C ®Òu sai. … và nhiều hợp chất có tính khử (FeO. C¶ A. C. 2AgNO3 + Zn dung dÞch 2Ag + Zn(NO3)2 t cao B. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. khèi lîng anot t¨ng. Oxit. Muèi. S.). D. Phần Đại cương + Vô cơ B. B. C. . Ph¬ng tr×nh hãa häc nµo sau ®©y biÓu diÔn c¸ch ®iÒu chÕ Ag tõ AgNO3 theo ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ? dd A. ®Ó ®iÒu chÕ Cu tõ dung dÞch CuSO4 cã thÓ dïng kim lo¹i nµo lµm chÊt khö ? A. B. N2 hay N H NO (nếu là HNO3 loãng) tùy theo độ mạnh của chất khử. khèi lîng anot. nhiều phi kim như C. o D.. 4AgNO3 + 2H2O  4Ag + 4HNO3 + O2 → 0 D. N2 O . .Khi bị HNO3 oxihóa. C¶ A. B. C©u 911. B»ng ph¬ng ph¸p nµo cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc nh÷ng kim lo¹i cã ®é tinh khiÕt rÊt cao (99. Pt). Tính axit mạnh.Oxihóa được hầu hết các kim loại (trừ Au. C. C ®Òu sai. NhiÖt luyÖn. B. C¶ A. 2AgNO3  2Ag + 2NO2 + O2 → ® pdd C.999%) ? A. B. §iÖn ph©n. P. N trong HNO3 bị khử thành N O (nếu là HNO3 2 đặc). N O . K B. 4AgNO3 + 2H2O  4Ag + 4HNO3 + O2 → D. C. . khèi lîng catot t¨ng. nhiệt độ phản ứng. Zn D. nồng 4 3 độ HNO3. C©u 915.

Fe. Fe3O4.com – 01679 848 898 177 . FeSO4. D. Cho muối amoni tác dụng với chất kiềm và đun nóng nhẹ. B.khử là A. HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn. Fe(OH)3. Nhận xét nào không đúng về B ?    Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Thêm H 2SO4 vào dung dịch NH4Cl và đun nóng nhẹ. R Tröôù Mg c 0 R(NO2)n +O2 → KNO3  t Cu(NO3)2  → 0 0 t0 Mg ñeá Cu R On +NO +O n R(NO3)n t R töø 2 2 2 R Sau Cu R +NO2 +O2 t AgNO3  → 2. B. D. 4AgNO3 → 2Ag2O + 4NO2 + O2 Câu 6: Axit HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với: A. Câu 7: Hiện tượng nào dưới đây đúng khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối có chứa ion PO43. 3CuO + 2NH3 → N2 + 3Cu + 3H2O Câu 9: NH3 + HCl → A + NaOH → B( mùi khai). S. Câu 3: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O D. NH3 + HCl → NH4Cl C. Cu. nguội: HCl. Đốt khí hiđrô trong dòng khí nitơ tinh khiết. Cu + HNO3(đ) → Cu + HNO3(l) → → Fe + HNO3 (đ) Fe + HNO3 (l) → Al + HNO3 (l) → Mg + HNO3 (l) → → Ca + HNO3 (l) HNO3 (l)+ FeO → HNO3 (l)+ Fe3O4 → HNO3 (l)+ Fe(OH)2 → HNO3 (l)+ FeCuS2 → HNO3 (l)+ FeS → * Điều chế HNO3: . 7. NH4NO2 → N2 + H2O D. 5. C. C. B. Là chất oxihóa trong môi trường axit: 3Cu + 2NO3– + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O MỘT SỐ CÂU HỎI: Câu 1: Cho từng chất: Fe. Fe2O3.? A. Không bền với nhiệt. 2KNO3 → 2KNO2 + O2 B. Có khí màu nâu bay ra. 6. C. Tạo khí không màu. Fe2O3. C.Trong phòng thí nghiệm: cho H2SO4 đặc nóng tác dụng với NaNO3 hoặc KNO3. 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl B. C. Câu 8: Phản ứng nào dưới đây cho thấy NH3 có tính bazơ ? (đk thích hợp) A. Fe. NaOH. CuO. Fe(NO3)3. NH3 NO NO2 HNO3 . nóng. Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng A. Zn. B. Ag. thu được một chất rắn là D. Cu(OH)2. hóa nâu ngoài không khí. Fe(NO3)2. Phần Đại cương + Vô cơ * HNO3 đặc nguội làm thụ động hóa Al. Tạo ra kết tủa có màu vàng đặc trưng.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. D. Fe(OH)2. C. FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc.Trong công nghiệp: N2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI NITRAT 1. D. H2SO4. Fe. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá . Zn. P.. D. Fe2O3. không đổi. NH4Cl → NH3 + HCl C. Câu 2: Để nhận biết ba axit đặc. C. B. Fe2(SO4)3. 8. Câu 5: Tìm phản ứng nhiệt phân sai? (Điều kiện phản ứng có đủ) A. FeO.. Na2CO3. Câu 4: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí NH3 từ thí nghiệm nào trong các thí nghiệm sau đây: A. Cu. Cr. ta dùng thuốc thử là A. Fe3O4. Al. B. Fe3O4. Nhiệt phân muối NH4NO2.. Tạo ra dung dịch có màu vàng. FeO.

5) Tác dụng được với kiềm. N2 C. Tất cả đều sai Câu 22: Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hoá học nào sau đây? A. để sản xuất phân hóa học Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 5. 1. 2) Tác dụng được với axit. C. 6.88g D.NO2 và O2 D. D. Fe2O3 + HCl C. N2 và HNO3 D. Câu 11: Phản ứng nào là phản ứng không phải phản ứng oxihoá . N2 không duy trì sự sống D.36 Câu 15: Khi cho 0. 2. tính chất đúng là: A. Không khí C. N2 hoá lỏng. 3) Nặng hơn không khí. Dung dịch axit HNO3 Câu 21: Amoniac có những tính chất đặc trưng sau: 1) Hoà tan tốt trong nước. 1 mol C. Khối lượng của đồng (II) oxit trong hỗn hợp đầu là: A. 35% và 65% D. CuO và NO2 C. 30% và 70% C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C. 10 B. NH4Cl D. chỉ có tính khử không có tính oxihóa. Fe + HCl Câu 12: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử A. 50% và 50% B. Dung dịch HCl C.4g kim loại R bằng dung dịch HNO 3 loãng thu được 4. 11.2g B. NO2 và O2 B. CuO. 1.48 lít NO (đkc). 0. N2 nhẹ hơn nước B. P2O5 và HNO3 Câu 13: Hỗn hợp X gồm 2 khí CO2 và N2 có tỉ khối hơi với H2 là 18. Vậy R là kim loại A. 5.khử? A. 4. 7) Dung dịch NH3 làm quỳ tím hoá xanh. Fe3O4 + HNO3 D.2 C. FeO + HNO3 B. 3. 4. giá trị của V là A. Zn.75 mol B. Cu. 22. Nhiệt phân AgNO3 D. Đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác platin.25g C. N2 rất ít tan trong nước C. hoá rắn ở nhiệt độ rất thấp Câu 18: Phản ứng của NH3 dư với Cl2 tạo ra khói trắng. Nhiệt phân NH4NO3 C.5 mol N2 phản ứng với 1. NH4NO3 B. HCl B. khí này hóa nâu ngoài không khí. NH4Cl và NaNO2 Câu 17: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí N2 bằng phương pháp dời nước vì: A. B. chất khí B. Vậy thành phần trăm theo khối lượng của CO2 và N2 trong hỗn hợp là: A. 2. NH2NO2 D. 6) Khử được với hidro. 2 mol Câu 16: Trong công nghiệp người ta điều chế khí nitơ từ: A. 1. Dung dịch FeCl3 B. 14 C. N2 và P C. 7 D. Cu và NO2 Câu 20: Dung dịch sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu) là A.4 B. làm quì hóa xanh D. 1. chất này có công thức hoá học là: A. 4.11% và 38. 61. 1. Fe. Trong số những tính chất trên. Nhiệt phân NH4NO2 Câu 23: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng: M + HNO3  → M(NO3)2 + NO2 + H2O là A.6g hỗn hợp gồm Al và Zn có số mol bằng nhau vào dd HNO 3 loãng dư thì thu được V lít (đktc) khí duy nhất không màu. thấy thoát ra 6. 4) Tác dụng được với oxi.5 mol D.com – 01679 848 898 178 . 7 C. Cu. NH3 và NH4NO3 B.52g Câu 25: NO2 + O 2→ A + Mg→ B to → C. 4. Phần Đại cương + Vô cơ A.72 lit khí NO (đktc).5 mol H2 với hiệu suất 75% thì số mol NH3 thu được là: A. NH3 Câu 19: Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các chất sau: A. B. 2. 4. 3. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl D. 7 B.89% Câu 14: Cho 27. C là chất nào ?  (OH ) 2  + H 2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 1. 15 Câu 24: Khi hoà tan 30 g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dd HNO3 M lấy dư. Al. 20 D.48 D.

5 mol Ca(OH)2 muối thu được là A. thu được 1. 3. 0.Cần pha loãng dung dịch NaOH bao nhiêu lần để thu được dung dịch NaOH có pH =11.05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0. D.36. 1.50. Đáp án khác Câu 8: Cho dung dịch CH3COOH 0.126 C.26.09.33 gam Câu 4: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0. 0.26g muối R(NO3)3 thì được một oxit có khối lượng giảm hơn khối lượng muối là 3. 49. Hãy xác định kim loại R. Ca(H2PO4)2 C. 99 lần D.25lít B.15M và 2.1M . 9.9 Câu 7: Tính p H của dung dịch HCOOH 0. FeO. A.pH của dung dịch là : A.3 D.Biết pH của dung dịch này là 2.025M cần cho vào 100ml dung dịch HCl có pH = 1 để dung dịch thu được có pH=2 là bao nhiêu ( trong các số cho dưới đây) A.1M . 2.1M và NH3 0. 100 lần B. 38. D.18lít Câu 2: Cho dung dịch NaOH có pH =12 .4 C. MgO D.9 .36 gam hỗn hợp gồm Fe. B. Đáp án khác Câu 6: Tính pH của dung dịch hỗn hợp gồm NH 4Cl 0.33 gam B. Na2HPO4 B.33 gam D. Tính a và m: A.1M có hằng số phân li axit Ka = 1. Đáp án khác Câu 5: Tính độ điện li α của axit CH3COOH 0.10-10 4 A. 3.668 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 0. A.3 B. 35. Giá trị của m là A. 4. sắt C. Phần Đại cương + Vô cơ A. 8. 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 1. 0. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. 2.5M và 2.2 D.875 B. A. C. 2. nhôm B.33 gam C.10 lần Câu 3: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0.12 M và 2.456 C. pH của dung dịch thu được là A.8 C. 4 C. 2. 0.72.24g.10-2 B. 2.16 lít D. 5 D.Biết hằng số phân li của NH + bằng 5. Muối nào sau đây thu được sau phản ứng? A. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư).8.446 D.06 M.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất.26. Câu 27: Tiến hành nhiệt phân hết 4.com – 01679 848 898 179 . ở đktc) và dung dịch X. 2. CaHPO4 và Ca3PO4 D. 9 lần C.10-2 D. 2. CaHPO4 B.092% có khối lượng riêng d =1gam/ml và có độ điện li α =5%. bạc Câu 28: Cho 1 mol H3PO4 tác dụng 1. Mg(NO3)2 B.05 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH= 13. 34. 0. Chủ đề ph Câu 1: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0. 9 B. Na2HPO4 và NaH2PO4 D. Mg C. 1M và 2. Ca3PO4 Câu 12: Cho 11. Mg(NO2)2 Câu 26: Cho 100ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 100ml dung dịch axit photphoric 2M. Na3PO4 và Na2HPO4.10-5. A. NaH2PO4 C. 6 B. đồng D.1M và H2SO4 0.14 lít C.

A. 99:101 B. 4 Câu 11: Dung dịch X chứa NaOH 0.0375M và HCl 0.78 B.5M và 100ml dd KOH 0. Đáp án khác Câu 15: Trộn V1 lít dung dịch H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dung dịch NaOH có pH = 12 để được dung dịch có pH = 4. 3 B. Đáp án khác Câu 17: Trộn 50ml dung dịch HCl với 50ml dung dịch NaOH có pH = 13 thu được dung dịch X có pH = 2 Nồng độ mol của dung dịch HCl ban đầu là: A.10-5 . 0. 4. 11.1M và CH3COONa 0.3.1M . 12 C. Tỉ lệ khác Câu 16: Trộn dung dịch X chứa NaOH 0.1M .45 Câu 13: Dung dịch HCl có pH =3 .0125M thu được dung dịch X. [H+] = 10a thì pH = a Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Nếu bỏ qua hiệu ứng thể tích. VX:VY=4:5 D. thì tỷ lệ V1: V2 có giá trị nào: A. 9:11 D. Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dung dịch thu được sau phản ứng: A.Cần pha loãng dung dịch axit này bằng nước bao nhiêu lần để thu đựợc dung dịch HCl có pH = 4 . pH của dung dịch X là: A.1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0. 6 B. pH của dung dịch thu được là: A. 9 lần B. 0.2M với dung dịch Y (HCl 0. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 9: Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A).22.13M B. Cho X tác dụng với 100ml dung dịch H2SO4 1M. 100 lần D.10-13) .1M và NaOH 0.3g và 13. H2SO4 0. 7 D.02 C. 2 Câu 20: Đáp án nào sau đâylà sai A. Ba(OH)2 0. Đáp án khác Câu 10: Cho dung dịch H2S 0. Để trung hoà 10 ml dung dịch A cần 10 ml dung dịch B chứa 2 axit HCl và H2SO4. 23. A. 4.98 B. 1 C. 1 D.2M. 0. 2 B.15M C. Xác định pH của dung dịch B : A. 1 C. 3 D. 5 D. 4. 101:9 C. 13 D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 10 lần Câu 14: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0.Biết Ka = 1. pH € € của dung dịch là : A. C. Gía trị pH của dung dịch X là: A.2M.2M với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0. 7 C.75 D. 2 C.02M. 13 Câu 12: Tính pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0.65g và 0.1M) theo tỉ lệ nào về thể tích để dung dịch thu được có pH=13: A.65g và 13. 2 B.22 D.1M. 1 B.com – 01679 848 898 180 . 4. Kết quả khác Câu 18: Trộn 500 ml dung dịch HNO3 0. VX:VY=5:4 B. VX:VY=5:3 C. pH + pOH = 14 B.12M D. 12 Câu 19: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0.8. 11. 99 lần C.06M và Ba(OH)2 0.Biết axit này có thể phân li theo 2 nấc : €€ € €€ € H2S €€ H+ + HS − ( có K1 = 10-7 ) và HS − €€ H+ + S 2− ( có K2 = 1.5M thu dung dịch X .

NH4NO3 mmuoái = mkl + 62(nNO2 + 3nNO + 8nN2O + 10 N2 + 8nNH4NO3 ) Löu yù : Saûn phaåm khöû naøo ko coù thì boû qua mmuoái nitrat = 2nNO2 + 4n NO + 10nN2O + 12 N2 + 10 n NH4NO3 5:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho muoái cacbonat taùc duïng vôùi dd HCl giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái clorua = mmuoái cacbonat + 11n CO2 6:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho muoái cacbonat taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái sunfat = mmuoái cacbonat + 36n CO2 7:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho muoái sunfit taùc duïng vôùi dd HCl giaûi phoùng khí SO2 vaø H2O mmuoái clorua = mmuoái sunfit .5nHCl 12:Coâng thöùc tinh khoái löôïng kim loaïi khi cho Oxit kim loaïi taùc duïng vôùi caùc chaát khöû nhö :CO. C mkimloaïi = mOxit . pH = .lg[H+] Caùc Coâng Thöùc Hoa Hoïc Duøng Cho Giaûi Hoaù Voâ Cô 1: Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi d d HCl giaûi phoùng khí H2 mmuoáiclorua = mkl + 71 nH2 2:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái sunfat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng H2 mmuoái = mkl + 96 nH2 3:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái sunfat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 ñaëc taïo saûn phaåm khöû SO2 . Al . N2 . Phần Đại cương + Vô cơ C. [H+] . H2 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.9n SO2 8:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho muoái suufit taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái sunfat = mmuoái cacbonat + 16n CO2 9:Coâng thöùc tính soá mol oxit khi cho oxit taùc duïng vôùi dd axit taïo muoái vaø H2O NO(Oxit) = nO(H2O) = 1/2nH (Axit) 10:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho Oxit Kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng taïo muoái sunfat vaø H2O Oxit + dd H2SO4 loaõng Muoái sunfat + H2O : mmuoái sunfat = mOxit + 80n H2SO4 11:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho Oxit Kim loaïi taùc duïng vôùi dd HCl taïo muoái clorua vaø H2O M Muoái clorua = mOxit + 55nH2O = mOxit + 27. H2S M muoái sunfat = mkl + 96/2(2nSO2 + 6nS + 8nH2S ) = m kl + 96(nSO2 + 3n S 4n H2S) Löu yù : Saûn phaåm khöû naøo ko coù thì boû qua NH2SO4 = 2nSO2 + 4n S + 5n H2S 4:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái nitrat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd HNO3 giaûi phoùng khí NO2 .com – 01679 848 898 181 . [OH-] = 10-14 D.N2O. S. NO3 .mO (Oxit) nO(oxit)= n CO = nH2 = nCO2 = nH2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.

dd NH3 giaûi phoùng H2 Nkl= 2/n x n H2 vôùi laø hoaù trò cuûa kim loaïi 14 : Coâng thöùc tính theå tích CO2 caàn haáp thuï heát vaøo moät dd Ca(OH)2 hoaëc Ba(OH)2 ñeå thu ñc 1 löôïng keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû nCO2 =n keát tuûa ( öùng vôùi theå tích nhoû nhaát CO2) nCO2 = n OH (öùng vôùi theå tích lôùn nhaát CO2) 15 :Coâng thöùc tính theå tích dd NaOH caàn cho vaøo dd Al 3+ ñeå xuaát hieän keát tuûa theo yeâu caàu . Phần Đại cương + Vô cơ 13: Coâng thöùc tính soá mol kim loaïi khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi H2O.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. noùng dö giaûi phoùng khí NO2 + mFe = 56/80 ( m hh + 8 n NO2 ) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.= 3 n keát tuûa : n OH.nOH. Fe2O3 . FeO.nOH.= 4 n Al 3+ . Fe3O4 baèng H2SO4 ñaëc .3 n keát tuûa + n OH19:Coâng thöùc tính theå tích dd NaOH caàn cho vaøo hh dd Zn2+ ñeå xuaát hieän 1 löôïng keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû . bieát oxi hoaù khoái löôïng Fe naøy baèng oxi ñc hh raén X . noùng dö giaûi phoùng khí NO2 mMuoái = 242/80(mhh + 8 n NO2 ) 22: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 dö giaûi phoùng khí NO2 .com – 01679 848 898 182 . Hoaø tan heát X vôùi HNO3 ñaëc.n OH.dd bazo kieàm .noùng dö giaûi phoùng khí SO2 + mMuoái = 400/160 (mhh + 16n SO2 ) 24:coâng thöùc tính khoái löôïng Fe ñaõ duøng ban ñaàu . axit.(max)= 4n Al3+ .n keát tuûa + n H+ 17: Coâng thöùc tinh theå tích dd HCl caàn cho vaøo dd NaAlO2 hoaêc Na[Al(OH)4] ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû: n H+ = n keát tuûa n H+ = 4 n Al O2.(Max) = 4 n Zn2+ . NO m Muoái = 242/80(mhh + 24nNO + 8 n NO2 ) 23: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe ..n Keát tuûa 16: coâng thöùc tinh hteå thích dd NaOH caàn cho vaøo hh dd Al 3+ vaø + H ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû .(Min) = 2 n keát tuûa -nOH..(min) = 3 n keát tuûa + n H+ -nOH.2 n keát tuûa 20: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 loaõng giaûi phoùng khí NO mMuoái = 242/80(mhh + 24 n NO ) 21:coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 ñaëc.3 n keát tuûa 18: : Coâng thöùc tinh theå tích dd HCl caàn cho vaøo hh dd NaOH vaø NaAlO2 hoaêc Na[Al(OH)4] ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû N H+ = n keát tuûa + n OHn H+ = 4 n Al O2.

4 n SPK nhaân Soá e ñeå taïo ra saûn phaåm khöû Vấn đề 8 NITƠ VÀ HỢP CHẤT I – BÀI TẬP TỰ LUẬN I..6 n SPK nhaân Soá e ñeå taïo ra saûn phaåm khöû * mCu = 0. Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau : a)Fe+HNO3(đặc. bieát oxi hoaù khoái löôïng Fe naøy baèng oxi ñc hh raén X ... (NH4)3PO4 t  → NH3 + ? → NH3 + ? 0 0 3. (NH4)2Cr2O7 t → N2 + Cr2O3 + ? Bài 3. → → Bài 4.. → → c)Ag+HNO3(đặc... NH4Cl + NaNO2 t → ? + ? + ? 4.8 m X + 6.FeS +H+ + NO 3  N2O ↑ + ? + ? + ? → Bài 5. Fe +HNO3 (đặc) t NO2 ↑ + ? + ? → 2...com – 01679 848 898 183 . Sơ đồ phản ứng sau đây cho thấy rõ vai trò của thiên nhiên và co người trong việc chuyển nitơ từ khí quyển vào trong đất. cung cấp nguồn phân đạm cho cây cối : + N2 + X NO M + H + ( 2 X (6) NO X ) NO2 + X 2 − O+ ( 1 ) 2 (5) Ca(NO3)2 ( 3 ) ( 4 ) + X 2 O+ H + M + X Y NH4NO3 NO2 ( 9 ) ( 7 ) ( 8 ) + O D + O+ HO E H Y + Z Bài 6. b)Fe+HNO3(loãng)  NO↑+. x t 2 H + 2 O 2 2 2 + N a O t °H G H Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.. x t t ° .. Hoàn thành các phương trình hóa học sau đây : 0 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Fe2O3 +HNO3 (loãng)  ? + ? → 5. Lập các phương trình hóa học và cho biết As. Bi và Sb2O3 thể hiện tính chất gì? a)As+HNO3  H3AsO4+NO2+H2O b)Bi+HNO3  Bi(NO3)3+NO+H2O → → c)Sb2O3+HCl  SbCl3+H2O d)Sb2O3+NaOH  NaSbO2+H2O → → Bài 2. ? + OH– 2.. Phần Đại cương + Vô cơ 25: coâng thöùc tính khoái löôïng Fe ñaõ duøng ban ñaàu . Fe +HNO3 (loãng)  NO ↑ + ? + ? → 3. d)P+ HNO3(đặc)  NO2↑+. nóng)  NO2↑+.7 m X + 5.1 Hoàn thành phương trình phản ứng Bài 1.FeO+HNO3 (loãng)  NO ↑ + ? + ? → 4. p ..H3PO4+. Lập các phương trình hóa học sau đây : 0 1. Hoaø tan heát X vôùi HNO3 loaõng giaûi phoùng khí NO + mFe = 56/80 ( m hh +24 n NO2 ) *Chuù yù: Caùc coâng thöùc töø 20  25 coù theå duøng chung coâng thöùc sau : * mFe = 0.. Viết các phương trình hóa học để thực hiện các sơ đồ chuyển hóa sau : a) NH3 + C t ° u O A (khí) + C NH3 t ° . nóng)  NO2↑+.

FexOy+HNO3 đặc  h. Phần Đại cương + Vô cơ b) NO2 (6) (7) ( 8 ) HNO3 t0 ( 1 ) NO ( 2 ) ( 3 ) NH3 ( 9 ) CuO O2 ( 5 ) N2 NO ( 4 ) Cu(NO3)2 O2 ( 1 0 ) Cu H2O Cu t0 Bài 7.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Fe3O4 + HNO3 loãng → → Al(NO3)3 + N2O + NO + NO2+ 4. d) HNO3 (loãng) + FeCO3. P + H2SO4đ ? +? + ? f. M + HNO3 M(NO3)n + NxOy + H2O k. 5. a) NH4NO3 + Ca(OH)2 b) Cu(NO3)2 + KOH c) NaNO3 + HCl d) KNO3 + H2SO4 + Cu e) Al(NO3)3 + NaOHdư f) FeCl3 + KOHdư Bài 13. NH4NO3 N2O + H2O c. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O → Al(NO3)3 + N2O + H2O 2. FeO + HNO3 loãng → 3. nóng) + Mg. e) HNO3 (đặc. NaNO3. Al+ HNO3l  ? + NO + H2O i. Cu + HNO3 đặc → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O. NH4NO3. Cu(NO3)2.n  ? + NO2 + H2O j. Bài 12. 13. b) NH4NO3  N2  NO2  NaNO3 O2. Viết phương trình hóa học thể hiện dãy chuyễn hóa (ghi đầy đủ điều kiện) a) N2  NO  NO2  HNO3  Fe(NO3)3  NO2. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O 7. nóng) + Fe(OH)2. N2  NH3NONO2HNO3Cu(NO3)2CuOCuCuCl2Cu(OH)2 [Cu(NH3)4] (OH)2 1) NH4NO2 (1) N2 (2) NH3 (3) NO (4) NO2 (5) HNO3 (6) NH3 (8) Fe(OH)2 (7) NH4NO3 Bài 9. P+ HNO3 + H2O ? + NO g. g) HNO3 (đặc. Al + HNO3 10. NH4HCO3.com – 01679 848 898 184 . Al + HNO3 8. c) HNO3 (đặc. Fe(OH)2 + HNO3 → NO + …+… H2O 11. FeCO3 + HNO3 → NO + CO2 + …+… → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Fe3O4+HNO3đ. (NH4)2CO3 NH3 + CO2 + H2O e. Hoàn thành các phương trình hóa học giữa các chất sau. Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau: a. NH4NO2. NH3  Cu(OH)2  [Cu(NH3)4]OH Bài 10. Cho biết phản ứng nào thể hiện tính axit? phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa mạnh? a) HNO3 + NaOH. nóng) + S. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + NO + H2O 9. Hg(NO3)2. Những cặp chất nào sau đây không tồn tại trong dung dịch. 1. FeS + HNO3 → NO + H2SO4+ …+… 6. Viết phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân các muối NH4Cl. Viết phương trình ion thu gọn. (NH4)2SO4 +NaOH NH3 + Na2SO4 +H2O d. FeS2 + HNO3 → NO + H2SO4+ …+… Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cu + HNO3 loãng 12. Hãy viết các phương trình phản ứng hoá học thực hiện dãy biến hoá sau: → N2 → A2 → A3  → A4 → A05   → A3 A1  t Bài 8. Bài 11. Fe(NO3)2. b) HNO3 (loãng) + CuO. (NH4)2CO3. NH4NO2 N2 + H2O b.

Hãy chỉ ra A1.Thêm dung dịch BaCl2 vào phần 1 tạo ra kết tủa trắng A3 thực tế không tan trong axit dư . thấy tạo thành kết tủa trắng A3 thực tế không tan trong axit dư.muối A + muối B + Cu → có PƯ Viết PTPƯ. 20. Chọn 2 muối A. cho khí amoniac lấy dư tác dụng với đồng (II) oxit khi đun nóng. Bài 6. Cho 1 lượng Cu2S tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 đun nóng tạo thành dd A1 và giải phóng khí A2 không màu hoá nâu trong không khí. Chia A2 thnàh 2 phần .2 Viết phương trình và giải thích hiện tượng Bài 1. N2 được điều chế bằng phương pháp nào? Trong công nghiệp có sử dụng phương pháp đó không? Vì sao? Trong công nghiệp điều chế nitơ bằng cách nào? Bài 3. Hiện tượng gì xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm sau ? 1.14. Dẫn không khí có lẫn hơi nước lần lượt đi qua dd H2SO4 đậm đặc. Nguyên liệu để tổng hợp amoniac trong công nghiệp? Dùng những biện pháp gì để thu được nhiều NH3 Bài 4. Bài 9 (ĐHQGHN – 1999) Cho một lưọng Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đun nóng. Bài 8. 3. Bài 7. nêu vai trò của từng chất tham gia PƯ. B thoả mãn đk: . Cu2S + HNO3 → NO + H2SO4 +…+…. CuFeS2 + HNO3 → NO + H2SO4+ …+…+… 15. Phản ứng tạo thành dung dịch A1 và làm giải phóng khí A2 không màu và bị hoá nâu trong không khí. sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và hỗn hợp khí NO. Xác định A1. S + HNO3 đặc → Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. N2O. C + HNO3 đặc → 16.muối A +Cu → Không PƯ . Thêm lượng dư dung dịch NH3 vào phần 2. Chia A1 làm 2 phần. Viết phương trình và giải thích hiện tượng trong các trường hợp sau: a) Sục từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. A3. A4 b.A3.Chất nào sẽ bị từng chất trên hấp thụ?Chất còn lại sau cùng là gì? Viết các phương trình dạng phân tử .Thêm lượng dư NH3 vào phần 2.muối A + muối B → Không PƯ . Viết các phương trình phản ứng xảy ra. dd Ca(OH)2 và vụn đồng dư nung đỏ. 2. khuấy đều thu được dd A4 màu xanh lam đậm. Bài 2. a. Viết các phưong trình phản ứng mô tả các quá trình hoá học vừa nêu trên.com – 01679 848 898 185 . Nitơ là nguyên tố phi kim có độ âm điện tương đối lớn.A4 là gì ? b. cho khí amoniac lấy dư tác dụng với khí clo. Fe2O3 + HNO3 → I. đồng thời khuấy đều hỗn hợp thu được dung dịch A4 có màu xanh lam đậm. Tại sao ở nhiệt độ thường nitơ lại kém hoạt động hóa học.A2. Viết phương trình phản ứng Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. P + HNO3 đặc → 17. c) Cho Ca tác dụng với dung dịch HNO3 rất loãng thi được khí mùi khai và một khí không màu (tác dụng với oxi gây ra phản ứng nổ). a. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được một khí làm xanh giấy quỳ ẩm. 19. Trong phòng thí nghiệm. CuS + HNO3 → NO + H2SO4 +…+….muối B + Cu → Không PƯ . Phần Đại cương + Vô cơ 18.Thêm dung dịch BaCl2 vào phần 1. A2. Bài 5. Cho 1 mẫu kẽm tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Viết các phương trình hóa học minh họa. Bài 10.ion và ion thu gọn. cho khí amoniac tác dụng với oxi không khí khi có platin làm chất xúc tác ở nhiệt độ 850 – 9000C. b) Sục từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4.

NO.SO2. O2. HCl. SO42-. Bài 3. Bài 20: Chỉ dùng quỳ tím. HCl. Na3PO4. Có 5 bình đựng riêng biệt 5 chất khí:N2.NO.CO2 và NO Bài 5 Tinh chế NH3 trong hỗn hợp gồm :NH3. Tách và tinh chế: a) Tinh chế N2 khi bị lẫn CO2. NH4NO3. Fe(NO3)3. Na2SO4. N2. NH4Cl. HNO3.MgSO4 và NaCl. 2. Các khí: NH3. Chỉ dùng quì tím.HCl. Bài 6. CO32-.N2. Bài 18. NH4Cl. NaNO3. HCl. Có 4 ống nghiệm đánh số 1. NaCl. (NH4)2SO4. f.NO2. Bài 19: Bằng phương pháp hoá học hãy chứng tỏ sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: NH4+. c) Tách từng chất ra khỏi hhợp rắn NH4Cl. NaNO3. NH3.không được dùng hoá chất nào khác. Bài 13. H2SO4.SO2. NaCl.Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết các ion đó. HCO3-. 2. NaCl. (NH4)2SO4. (NH4)2SO4. Phần Đại cương + Vô cơ I. CuSO4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. CO2.NH3. Cho hỗn hợp khí sau:N2.HCl. FeCl2 . CO2. NaOH. dd Na3PO4.)có mặt trong dung dịch chứa hỗn hợp các chất sau bằng phương pháp hoá học: AlCl3 .Giải thích cách làm và viết các phương trình hoá học (nếu có). NaNO3. NH4NO3. NO3-.NO.CO2. H3PO4 e. CuCl2. Chất rắn: NH4NO3. NH3. Chất rắn: P2O5. Trong một dung dịch có chứa đồng thời các ion sau: NH4+ .NH3. H2SO4. MgSO4. Bài 9 Chỉ dùng một hoá chất duy nhất để phân biệt các dung dịch : NH4NO3.hãy nhận biết các dung dịch sau:HCl. d. MgCl2.NaOH.(NH4)2SO4. (NH4)2SO4. Fe3+. b) Tách từng chất ra khỏi hhợp khí: N2. SO32-. Bài 15.SO2 và CO2.H2 Bài 7. NH4 NO3. CO2. Lấy ống 1 đổ vào ống 3 thấy có kết tủa. 3.Chỉ dùng một hoá chất duy nhất hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: NH4Cl. Dùng một hoá chất để nhận biết các dd : (NH4)2SO4. Bài 4. NH4NO3. Lấy ống 3 đổ vào ống 4 thấy có khí bay ra.N2.Na2CO3. KCl. b. CO32-. NH3. Bài 21: Hãy tìm cách nhận biết các ion ( trừ H+ và OH. NaNO3. 3. NH4Cl. 5. SO32-. Tách rời từng chất ra khỏi hỗn hợp sau: a.Cl2. Bài 16. H2SO4. 4.NH3.H2S b.Nhận biết các chất đựng trong các lọ mất nhãn: NH3.MgCl2. Phân biệt các chất đựng riêng biệt trong các bình khác nhau: 1. dung dịch HCl và dung dịch Ba(OH)2 có thể nhận biết được các ion nào sau đây trong cùng một dung dịch: Na+. H2..3 Nhận biết – tách chất Bài 1. HNO3. g. HCO3-. Bằng những phản ứng hoá học nào có thể nhận biết được các ion đó trong dung dịch.Cl2 và CO2. CO32. KNO3. HCO3-. MgCl2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. N2O5. 4.NH4Fe(SO4)2. c. Bài 8. HNO3 Bài 2. Làm thế nào để nhận biết sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: Na + . Bài 14. NH4+ . HNO3. Bài 22: Dung dịch A chứa các ion sau đây: Na+. (NH4)2SO4 và CaCl2.SO2. H2SO4.H2S. KNO3. SO42-. H2S.FeCl2. Cu(NO3)2. CO32-. (NH4)2CO3. dd chứa: HCl. Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các khí:NH3. HNO3. SO2. b) một thuốc thử: NH4NO3. SO42-. Mg(NO3)2. c.Hãy đưa ra một thí nghiệm đơn giản nhất để nhận ra bình đựng khí NH3. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau a.Làm thế nào để thu được N2 tinh khiết từ hỗn hợp trên. Các khí: N2. K2SO4. Nhận biết bằng: a) quỳ tím Ba(OH)2. NH4+. H2S.NH4Al(SO4)2. NaNO3. NH4Cl. MgCl2. (NH4)2SO4. Nhận biết các chất bột đựng trong các lọ mất nhãn: NH4Cl. NaNO3.O2. KCl.com – 01679 848 898 186 . BaCl2. Bài 10. Bài 12. Bài 11. NH4Cl. NH4HCO3. Hỏi ống nào đựng dung dịch gì? Bài 17. H3PO4. HNO3.CO2. mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau: Na 2CO3 . HCl. NH3. 6. (NH4)2SO4. Cl2. FeSO4 và AlCl3.

Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.4.829 g/ml ) .com – 01679 848 898 187 . Bài 2:Cho một bình kín dung tích 112 lít trong đó chứa N 2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1:4 OoC và 200 at ( xúc tác thích hợp ) nung nóng bình một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ O oC thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu . Sau phản ứng thu được 16.907 g/ml ) . Tính %V mỗi khí trong hỗn hợp còn lại Bài4: Thực hiện phản ứng với 17. Tính H% phản ứng đun nóng .Tính H % phản ứng ( V đo ở đktc ) Bài 6 : Cần lấy bao nhiêu lit N2 và H2 để tạo ra được 201. b)Nếu lấy 12. bằng 4. a) Tính H % phản ứng .5% lượng NH3 tạo thành điều chế được bao nhiêu lít dung dịch NH 3 25% ( d= 0. Bài 8: Trong một bình kín chứa 90mol N2 và 310 mol H2 . Hỗn hợp khí đi ra được làm nguội .92 lit NH3 và 120 gam CuO . b)Tính số mol mỗi khí khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng biết H%=25% . (các thể tích khí đo cùng đk ) Bài 3: Trộn lẫn 60ml NH3 và 60ml O2 rồi cho đi qua ống đựng chất xúc tác Pt ( nhiệt độ cao). nhiệt độ trong bình là 497 oC được giữ không đổi trong quá trình phản ứng . Bài 3: Đun nóng hỗn hợp gồm 200 gam NH4Cl và 200 gam CaO .Tính thể tích khí NO2 tạo ra . Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B . I.5 a)Xác định %V hỗn hợp trước và sau phản ứng .Sau khi đun nóng một thời gian để hệ đạt tới trạng thái cân bằng thì tỉ khối của hỗn hợp sau phản ứng đối với H2.4 lit hỗn hợp khí ( ở cùng đk to và p ) .6 .(đktc) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bài 7: Lượng NH3 tổng hợp được từ 28 m3 hỗn hợp N2 và H2 (đktc) có tỉ lệ thể tích là 1: 4 .6 lit NH3 . lúc đầu có áp suất bằng p=200 atm . Tỉ khối hơi của A đối với B là 0. Nhiệt độ giữ cho không đổi đến khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng . Tìm H% . Tính thể tích dung dịch NH3 thu được biết H%=96% .4.6 . c)Tính áp suất của hỗn hợp khí khi đó . b) Tính H% . đem điều chế dung dịch NH3 20% . Biết H%=20% .hơi nước ngưng tụ . Phần Đại cương + Vô cơ I.Từ lượng khí NH3 tạo ra điều chế được 224 ml dung dịch NH3 30% ( d= 0.Biết H% =18% ( V đo ở đktc) .56 atm và dẫn vào bình phản ứng có dung tích 20 lit. a)Tính số mol N2 và H2 có lúc đầu .1 Hiệu suất phản ứng Bài 1: Một hỗn hợp A gồm hai khí N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1 : 3 cho chúng phản ứng với nhau tạo NH3. Bài 4: Nén một hỗn hợp gồm 4 lit N2 và 14 lit H2 trong bình phản ứng ( to >400 oC và xúc tác thích hợp ).2 Xác định thành phần hỗn hợp khí và áp suất Bài1 : Một bình kín dung tích 14 lit chứa 14gam Nitơ ở Oo C . Tính áp suất của hỗn hợp khí khi đó .925 kg/l . a)Tính thể tích N2 . Bài 2: Trộn 50 lit hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ lệ số mol là 1:1 với 50 lit không khí .4 Bài toán định lượng I. Bài 5 : Từ 112 lit N2 và 392 lit H2 tạo ra được 34 gam NH3 . Bài 9: Hỗn hợp khí N2 và H2 có tỉ lệ thể tích là 1:4 được nén tới áp suất 252. d= 0. Bài 10 : Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỉ khối đối với H2 bằng 3. Tính p .

4375 . b)Tính thể tích dung dịch NH3 đủ để làm kết tủa hết cation Al 3+ có trong 100ml dung dịch Al2 (SO4 )3 1. Nx Oy biết %VNO =45% . 15 Bài 13 : Môt hỗn hợp khí gồm NO và NxOy có M = 36.4 và d NO / N x O y = .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính khối lượng dung dịch HNO3 50.Tính %V mỗi khí . Bài 5: Dung dịch NH3 25% có d= 0. Bài 9: Đun nóng 127 gam hỗn hợp hai muối (NH4 )CO3 và NH4HCO3 hỗn hợp phân hủy hết thành khí và hơi nước. để nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 27g.3 Bài tập nhiệt phân muối nitrat Bài 1: Nhiệt phân a(g) muối Cu(NO3)2 .115 M . Bài 10 : Hỗn hợp khí N2 và H2 có tỉ khối với H2 bằng 4.12lit khí ở đkc không bị hấp thụ (lượng O2 hoà tan không đáng kể) a.30C và 2atm) Bài 3: Nhiệt phân hoàn toàn 27. Biết A có tỉ khối so với O2 bằng 1. Hh khí thoát ra được dẫn vào 89. Bài 7: Người ta điều chế axit nitric từ nguyên liệu chính là N2 . Tính nồng độ % của dd axit Bài 4: Hợp chất A là 1 muối của Nitơ rất không bền. %VNO2 =15% .4.96lit NH3 (đktc) cho tan vào 200ml dung dịch H2 SO4 1. Làm nguội sản phẩm đến 27 oC thu được 86. NO2 .n có nồng độ 55% và d=1. mỗi chất 1mol.com – 01679 848 898 188 . Tính lượng AgNO3 ban đầu biết AgNO3 bị phân huỷ chiếm 65% về khối lượng b.8g muối nitrat của 1 kim loại hoá trị 2 không đổi thu được 8g 1 oxit. Cho nhiệt độ bình giữ không đổi .5M . a.25 .4% thu dược . dưới áp suất 1 atm .1 lit hỗn hợp khí .91 g/ml . Bài 6: Dẫn 8. dễ bị nhiệt phân (ở nhiệt độ thường phân huỷ chậm). Xđịnh CT muối nitrat? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.2ml nước thì còn dư 1. Tính thể tích các khí thoát ra ở đkc Bài 2: Nung nóng AgNO3 sau một thời gian dừng lại để nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 31g a.Tính tỉ lệ số mol hai muối trong hỗn hợp . Phần Đại cương + Vô cơ b)Tính thể tích dung dịch H2SO4 đ. % m NO =23. 23 Bài 14: Một hỗn hợp khí X gồm 3 oxit của Nitơ : NO . Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân huỷ b.Tính nồng độ các muối có trong dung dịch thu được .427 g/ml đủ để làm tan hết chất rắn thu được sau phản ứng .Người ta phải dùng hết 168 ml N2 (đktc ) với H% = 80% . Tính thể tích các khí thoát ra ( ở 27. khi đó 1mol chất A tạo 2 chất khí và 1 chất ở trạng thái hơi. b) Tính áp suất hỗn hợp khí sau phản ứng . Bài 11 : A và B là hai oxit của Nitơ có cùng %N = 30. Bài12 : Một bình kín chứa 4mol N2 và 16mol H2 có áp suất là 400atm khi đạt trạng thái cân bằng thì N2 tham gia phản ứng là 25% . Phân tử khối của A là 79. Tính khối lượng dung dịch HNO3 50. Tính khối lượng mỗi muối trong hh đầu b.45% . Bài 8 : Người ta điều chế axit nitric từ nguyên liệu chính là N2 . I. Xác định CTPT của A và B . a)Trong 100ml dung dịch có hòa tan bao nhiêu lit NH3 (đktc) .6% . Xác định công thức NxOy . B tạo thành từ hai phân tử A hóa hợp với nhau . Người ta phải dùng hết 168ml N2 (đktc) .4% thu được. sau một thời gian dừng lại. CT của hợp chất A? Bài 5: Nhiệt phân hoàn toàn 18.3g hh NaNO3 và Cu(NO3)2. a)Tính số mol khí sau phản ứng .Tính %V mỗi khí trong hỗn hợp .

Nung X trong bình kín đến hoàn toàn được chất rắn Y.48l it khí oxi(đktc). Bài 15 (CĐSP Bắc Giang.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Tính khối lượng KClO3 trong X? Bài 8: Cho 6. c) Cho khí A hấp thụ vào 198. I.2 .dư thì có 6. Bài 13: Nung nóng Fe(NO3)2 trong một bình kín không có oxi.584lit khí Z. Cu(NO3)2 sau pư thu được 4. c) Tính tỉ lệ số mol của muối và oxit có trong chất rắn X.4. Nung nóng 302. Tính phần trăm mỗi muối trong hỗn hợp đầu.96 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Cho toàn bộ A vào dung dịch C.Tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 bằng 19. 1. Xác định pH của dung dịch Z.333M tạo NO. Chất rắn X còn lại có khối lượng là 221.4 Bài tập HNO3 Bài 1: Hòa tan 4.59 gam Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O .4 gam M(NO3)n trong bình kín có V bằng 0. Tính thành phần % khối lượng của A tan trong C Bài 14: Nung 9.2M và Y cũng pư vừa hết với 380ml dd HNO3 1. Sau đó đưa bình về 270C thì áp suất trong bình là p.5 gam muối Fe(NO3)3 một thời gian rồi ngừng lại và để nguội.2g chất rắn. Xác định KL? Bài 9: Nung 67. Tính khối lượng dung dÞch NaOH 4M (d = 1. Tính thể tích mỗi khí . Cho khí hấp thụ vào nước thu được 2 lít dung dịch Z và còn lại thoát ra 3.Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H2 bằng 16. được chất rắn A và khí B. Xác định muối đem nhiệt phân.2g hỗn hợp Fe(NO3)3. Cô cạn Y rồi lấy chất rắn nung tới khối lượng không đổi được 7.1999) Nhiệt phân hoàn toàn 3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.52g gồm KL hóa trị 2 (không phải là KL mạnh) và muối nỉtẩ của nó.36 lít khí (đktc).com – 01679 848 898 189 .43 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn thu được khí A có tỉ khối so với H2 bằng 19.7 gam hỗn hợp Cu.39g chất rắn X gồm KCl.92 ml nước thu được dung dịch B và còn lại khí C bay ra. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 6: Hh X khối lượng 21. KNO3 đến khối lượng không đổi được chất rắn Y và 3.75 .72 lit (đktc) khí NO bay ra tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp . Bài 2: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO 3 loãng . Khối lượng của hỗn hợp khí X là 10 gam.3gam muối khan( không có NH4NO3 ). Bài 3: Một lượng 13.24g hh gồm 1 Kl hoá trị 2 và oxit của nó tác dụng với 220ml dd HNO3 1M thu được khí NO và dd Y. Bài11: Nung m gam hỗn hợp X gồm Zn(NO3)2 và NaNO3 ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được 8.5 lít chứa khí N2.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2. Tính nồng độ % của dung dịch B và thể tích khí C ở đktc.09g kết tủa. Xác định KL? Bài 7: Nung 16. b) Tính thể tích các khí thoát ra (đktc).04 lít hỗn hợp khí X ( NO2 và O2).5.78 gam hỗn hợp gồm hai muối Al(NO3)3 và AgNO3 người ta thu được 8. 2. KClO3. Nhiệt độ và áp suất trong bình trước khi nung là 0.4 lít hỗn hợp khí (ở đktc) và chất rắn A gồm một ôxít kim loại và một kim loại. Cho Y vào dd AgNO3 dư thu được 20.15 gam/ml) để cã thể hoà tan tối đa lượng chất rắn A. Chất rắn sau khi nung có khối lượng bằng bao nhiêu? Bài10: Cho 17. a)Tính số mol mỗi khí tạo ra .Nung hỗn hợp muối khan này đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn.984 atm ở 270C. cô cạn dung dịch X thu được 67. b) Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu. Zn. Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X.2 lit dung dịch HNO3 cho bay ra một hỗn hợp khí NO và N2O . a) Tính thể tích khí A (đktc).5 gam. Bài 16 Nung nóng 4. Bài 17. a) Tính khối lượng muối đã phân hủy. Sau khi nung muối bị nhiệt phân hết thì còn lại 4 gam chất rắn là M2On . Biết Y pư vừa hết với 600ml dd H2SO4 0. Xác định công thức của muối X. Dẫn B vào một cốc nước được dung dịch C. Bài 12: Nhiệt phân hoàn toàn R(NO3)2 thu được 8 gam oxit kim loại và 5.

Nếu cho 9. Chia hỗn hợp làm hai phần bằng nhau : -Một phần cho vào HNO3 đặc . nguội thì có 4. Bài 12 : có 34. Bài 4: Một lượng 8. a) Tính % m mỗi kim loại trong hỗn hợp . a)Tính số mol mỗi khí tạo ra b)Tính nồng độ của dung dịch axit đầu .44 lit (đktc) khí NO bay ra a)Tính %m mỗi chất trong hỗn hợp .8 gam hỗn hợp gồm Al. Tính V và khối lượng muối thu được là bao nhiêu . Cu .45M 3/ m=28.1 at) .301g Bài 6: Hòa tan 62. Phần Đại cương + Vô cơ b)Tính nồng độ của axit đầu.2 . lưu huỳnh tan hết và có khí NO bay ra .96lit khí màu nâu đỏ bay ra .6 gam Cu tác dụng với 180ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 3 1M và H2 SO4 0.3o C . 1/ %Al=12. b) Nếu sử dụng dung dịch HNO3 2M thì thể tích đã dùng là bao nhiêu . -Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 8. Bài 13: Cho 6.4gam và khối lượng muối thứ hai là 8gam .367g/ml ) . Fe .168 lit khí NO (27.09 mol Cu tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch A gồm HNO3 1M và H2SO4 0. b) Tính nồng độ của muối và axit trong dung dịch thu được .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.1 gam kim loại M trong dung dịch HNO 3 loãng được 16. Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 6.8 lit hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai khí không màu không hóa nâu ngoài không khí .48 lit (đktc) một chất khí bay ra . Xác định %m mỗi kim loại trong hỗn hợp . Bài 10: Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp gồm Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa hai muối .8% 2/ [HNO3]=2.568 lit (đktc) hỗn hợp hai khí đều không màu có khối lượng 2. Bài 9: Một lượng 60gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3lit dung dịch HNO 3 1M cho 13. Bài 7: Nếu cho 9.928 lit (đktc) hỗn hợp gồm hai khí NO và NO2 bay ra .5M thì thu được V2 lit khí NO và dung dịch B . Bài 5: Hòa tan hết 4.5M thu được V lit khí NO (đktc) .72 lit khí H2 bay ra . Sau khi phản ứng hoàn toàn được dung dịch A và bay ra 7.41 gam kết tủa Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. ĐS.96 lit(đktc) một chất khí bay ra . Cu vào 200 gam dung dịch HNO 3 63% .Tính V1 / V2 Bài 8: Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằng nhau : Một phần cho vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì có 8.com – 01679 848 898 190 . trong đó khối lượng muối Zn(NO3 )2 là 113.431 gam hỗn hợp Al và Mg trong HNO 3 loãng thu được dung dịch A và 1.59 gam trong đó có một khí hóa nâu trong không khí . a) Xác định công thức phân tử muối tạo thành . tỉ khối của hỗn hợp so với H2 bằng 17. 1. Tính C% các axit có trong dung dịch thu được .32 gam Cu tác dụng vừa đủ với 240ml dung dịch HNO 3 cho 4. Chia A làm hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với một lượng dư dung dịch NH3 thu được 3.Đun nóng nhẹ . Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp .6 gam Cu tác dụng với 180ml dung dịch HNO3 1M thu được V1 lit khí NO và dung dịch A .4gam lưu huỳnh ( S ) vào 154ml dung dịch HNO3 60% ( d= 1. Bài 14: Cho P gam hỗn hợp gồm Al . Tính %m của Zn và ZnO trong hỗn hợp . b) Tính số mol HNO3 đã phản ứng . Bài 11: Cho 0. Fe . biết rằng đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết .

B .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 18: Cho oxit của kim loại M có hóa trị không đổi .2%. Sau phản ứng lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 2. Tìm tên kim loại và tính số mol HNO3 phản ứng . Bài 24: Hòa tan hoàn toàn 1.08 gam một kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HNO3 loãng thì thu đuợc 0. Bài 21 : Cho 4.15M thu được 0.9 mol khí NO2 .22 gam muối . Bài 25: Một oxit kim loại có công thức MxOy trong đó %M =72.1 gam kim loại M tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì được 1. Bài 19 : Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào dung dịch HNO3 thu được 13.35 gam kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2. Bài 23 : Hòa tan 1.88 gam gồm hai kim loại A ( hóa trị I ) . Biết n A = n B Bài 17: Cho 1. M hỗn hợp = 40.6 gam kết tủa Cu(OH)2 .B ( hóa trị II ) . a. Bài 16: Hỗn hợp X có khối lượng 6.6 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0.Để hòa tan lượng kim loại trên cần 12 ml dung dịch HNO3 90% (d=1.448 lit khí NO (đktc) . d NxOy / H2 =22 .66 .com – 01679 848 898 191 . Bài 26 : Hòa tan hoàn toàn 2.1g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 vào dung dịch HNO3 2M thì thu được 1120ml khí thoát ra và hóa nâu trong không khí ( ở 0oC và 2atm ).Tính m gam Al . Sau phản ứng khối lượng bình giảm 1.41 % về khối lượng .35 gam một kim loại R trong 1. Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.112 lit khí N2 (đktc) .42 gam . Bài 27 : Cho 23.96 lit khí (đktc) hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H bằng 16. Xác định công thức oxit trên biết 3.7M . Hòa tan hoàn toàn kượng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối của M và 0. Tính m gam Bài 20: Cho m gam Al phản ứng hết với dung dịch HNO3 được 8.336 lit khí (đktc) có công thức NxOy .5 lit dung dịch HNO3 0.4 gam chất rắn .008lit hỗn hợp hai khí NO và NO2 (đktc) .06 gam oxit của kim loại M tan trong HNO3 dư thu được 5. Bài 15 Cho 100 ml dung dịch Cu( NO3 )2 tác dụng với 100 ml dung dịch NH3 6M thì thu được 19. Xác định P gam và %m mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu . b. CM ( HNO 3 ) = 0. b. Tìm M . a)Xác định kim loại R .24 lit khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 21 .8% .4 ) thì vừa đủ và chỉ thu được một khí duy nhất có màu nâu . Xác định oxit kim loại .72g hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 vào trong 100ml dung dịch HNO3 đặc.44 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) .Tính nồng độ dung dịch Cu(NO3)2 . b) Xác định A. %mFe = 41. b) Tính số mol HNO3 phản ứng . %m Fe 2 O 3 = 58. nóng 2M dư thì thu được 1344ml khí màu nâu đỏ (đktc). a)Tìm M b)Tính số mol HNO3 phản ứng . a)Nếu cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan .Tìm M . Bài 22: Hòa tan 0.8 gam kim loại M . Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 sau phản ứng. Phần Đại cương + Vô cơ Phần 2 tác dụng một lượng dư dung dịch NaOH . Đáp án : a. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.5 . Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO thu được 16.

25ml. %mAl=29. %mCu = 78. Bài 35 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp kẽm và sắt vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. b.Đáp án : a.05%.47%. Tính khối lượng kết tủa khi cho 650ml dung dịch NaOH 1.24%. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Phần Đại cương + Vô cơ a.5 M vào dung dịch X. b. Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.Đáp án : a. %mFe = 56. Sau phản ứng kết thúc thì thu được ba muối. %m Al 2 O 3 = 88. VNaOH = 38. Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng.16%. lượng kết tủa nhỏ nhất. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.68g hỗn hợp gồm kẽm và nhôm vào 250ml dung dịch HNO 3 1M loãng vừa đủ. b. . . Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 2688ml khí thoát ra ( đktc ). Hòa tan hoàn toàn 3.7%. .Đáp án : %mZn =70. m = 4.88g. %mFe = 63.com – 01679 848 898 192 . . b.46g kim loại.4g. %mAl=87. Tính khối lượng kết tủa khi cho 168ml dung dịch NaOH 2.9%. %mZn = 43. VNaOH = 31. . b. . Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3. b.2%.7%. %mCu = 61.95%. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. %mAl = 21.6g dung dịch HNO 3 25%. m Z1 = 48.3%. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Bài 29 : Hòa tan hoàn toàn 7. Sau phản ứng kết thúc. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4480ml khí thoát ra ( đktc ).5 M vào dung dịch X.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Đáp án : a. a. VHNO 3 = 960ml . Bài 30. Bài 28 (ĐH – A – 2002) : Cho18. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b. Bài 31 : Hòa tan hoàn toàn 11. %mFe = 36.96g. Tính khối lượng kết tủa khi cho 96ml dung dịch NaOH 2. b. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Đáp án : a.1%.52%. b. a. m = 3. %mCu = 36. b. dung dịch Z1 và còn lại 1. b. Bài 34 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp nhôm và đồng vào dung dịch HNO 3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. lọc lấy kết tủa và đun nóng kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn.6g hỗn hợp gồm đồng và sắt vào dung dịch HNO3 2M loãng dư thì thu được 2240ml khí thoát ra và khí này hóa nâu trong không khí( đktc).68g. %mMg =12.9g một hỗn hợp sắt và kẽm vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì thu được 3584ml khí màu nâu đỏ thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. b. Đáp án : a.28g/ml) cho vào dung dịch X thì thu được : lượng kết tủa lớn nhất. Tính thể tích của dung dịch HNO3 cần dùng khi có sự hao hụt 20%.%mAl = 11. b.76%. Bài 32 : : Hòa tan hoàn toàn 1.86g hỗn hợp gồm magiê và nhôm vào 75. a.25 M vào dung dịch X.Đáp án : a. %mAl = 38. a. VHNO 3 = 440ml .84%. b. Tính khối lượng của dung dịch muối Z1.Đáp án : C M ( HNO 3 ) = 3. Sau phản ứng kết thúc thì thu được 560ml khí N2O và dung dịch X. a.2M .8%.75ml Bài 33: Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp nhôm và đồng vào dung dịch HNO 3 đặc nguội thì thu được 3584ml khí màu nâu đỏ thoát ra ( đktc ). .3% . a. .Đáp án : a.6g. mktủa = 14. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 4032ml khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X.5g hỗn hợp Fe3O4 và Fe tác dụng với 200ml dung dịch HNO3(l) đun nóng và khuấy đề sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thì thu được 2240ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) . mchất rắn = 6. a. Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 25% (d = 1. b. biết rằng đã dùng dư 10% so với lượng phản ứng. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. %mZn = 63. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X.

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp đầu.912 lít khí màu nâu ( đktc) a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b) Tính khối lượng HNO3 làm tan 2.89g một hỗn hợp gồm magiê.Đáp án : a. b) Để trung hòa lượng axit dư trong dung dịch thì cần phải dùng 150g dung dịch NaOH 20%. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 36 Hòa tan hoàn toàn một kim loại M vào dung dịch HNO3 vừa đủ thì thu được một dung dịch A và không thấy khí thoát ra. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X. Bài 39 : Cho 25. a) Xác định phần trăm khối lượng Al và phần trăm khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu.44 lít NO (ở đktc). Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4480ml khí thoát ra ( đktc ). %mAl = 14.Đáp án : Magiê ( Mg ).51%.24 lít N2 duy nhất (đktc) và dung dịch A.5%. c) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối thu được.24 lít NO (ở đktc). %mZn = 63. b. Bài 44: Cho 30. a.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. . Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Bài 37 : Hòa tan hoàn toàn 14. C%ddHNO 3 = 36. b.Đáp án : a. b. a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp G. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.89g chất rắn.09g hỗn hợp.4g. thì thu được 672 ml khí N2 (đkc). b) Khối lượng dung dịch HNO3 . b)Tìm nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch sau phản ứng. Bài 42: Cho 34 g hỗn hợp Zn và CuO tác dụng vừa hết với V lít dung dịch HNO3 2M thu được 2.16%.84%. %mAu = 66. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HNO3 đã dùng.4g hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với 500ml dung dịch HNO3 loãng du thì thu được 8.com – 01679 848 898 193 . Sau phản ứng kết thúc.2g kết tủa. Tìm nồng độ mol/l dung dịch HNO3 ban đầu. Xác định tên kim loại M.97gdung dịch HNO 3 thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) và 9. Bài 38 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp kẽm và sắt vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. b) Thể tích dung dịch HNO3 cần dùng. Bài 41: Cho 60 (g) hỗn hợp Cu và Fe2O3 tác dụng với 3 lit dung dịch HNO3 1M thu được 13. a. b) Tìm thể tích dung dịch HNO3 2M cần dùng. a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu. Bài 43 : Cho 2. Bài 40 : Hòa tan hoàn toàn 4 (g) hỗn hợp G gồm Mg và MgO vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 40%. c) Tính nồng độ mol/l dung dịch muối thu được.09g hỗn hợp Cu và Al tác dụng với HNO3đặc và nóng thu được 2.96 lít NO (ở đktc) a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.8g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 2M thu được 2. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thì thấy khí thoát ra 2240ml (đktc) và 23. %mFe = 36.34%. mchất rắn = 6.15%. . nhôm và vàng vào 137. . lọc lấy kết tủa và đun nóng kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn. %mMg = 19. b.

Tính khối lượng chất rắn thu được.9 gam kết tủa. a) Tính %(m) của mỗi kim loại trong hh ? b) Tính số mol HNO3 ban đầu. a. Tìm m? Bài 47: Cho 4. Bài 54: Cho Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loãng dư.34 g hỗn hợp muối khan. b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối B. Bài 48: Hòa tan hoà toàn m gam hỗn hợp FeO.52g hỗn hợp ban đầu.48 lít khí NO2 (đkc). a) Tính khối lượng mỗi kim loại. c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A. Bài 56. Tìm m? Bài 50 : Cho 3. Bài 51 : Hòa tan hoàn toàn 3.568 lít khí NO(đkc) . thu được dung dịch A và hỗn hợp khí X gồm NO. Hòa tan hoàn toàn 2.2 gam muối khan. N2O.72g hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 20% thì phản ứng vừa đủ thu được dung dịch B và 1.56 lít khí NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NH3 đến dư thu được 41.4 gam hỗn hợp Fe và Mg trong HNO3 loãng dư thu được dung dịch A và 2. Hoà tan rắn X trong dụng HNO3 dư thoát ra 0. c) Để cho hàm lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là 80%. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. a) Tính khối lượng mỗi chất trong A. biết lượng HNO3 dư 10% so với lượng cần thiết. b) Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi. thu được dung dịch B và 11.2 lit khí NO duy nhất (đktc). Tính khối lượng kết tủa tạo thành. Bài 52: Hòa tan 3 gam hỗn hợp Cu và Ag trong dung dịch HNO3 loãng. a)Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong A.74 gam. sắt và vàng vào dung dịch HNO 3 25% thì thu được 672ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) và 0. Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b) Tính lượng HNO3 làm tan 3. b) cô cạn dung dịch B. nung muối thu được đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn. Fe2O3 và Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 dư thì thu được 4. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.92g hỗn hợp A gồm bột Al và Cu vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch B và chỉ thoát ra khí NO duy nhất có thể tích 3. Cô cạn dung dịch thu được 145.com – 01679 848 898 194 . Tính m và % (m) mỗi kim loại trong A. Viết phương trình hóa học dạng phân tử và ion rut gọn. Tìm m? Bài 49: Nung m gam bột Fe trong oxi thu được 3 gam hỗn hợp rắn X. Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và một chất kết tủa.136 lít (đkc). Cô cạn dung dịch thu được 7.5g một hỗn hợp gồm đồng. b) Tính thể tích NO tạo thành.02g bã rắn không tan. dư ra V lit NO (đktc). Bài 55: Hòa tan hết 14.32g hỗn hợp X gồm bột Mg và Al vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 1M thì thu được dung dịch Y và chỉ thoát ra khí N2O duy nhất có thể tích 896 ml (đkc) a) Tính khối lượng mỗi chất trong X. ta phải cho thêm bao nhiêu gam Cu nữa vào hỗn hợp ? Bài 53: Cho m gam hỗn hợp A gồm Al. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 46 : Hòa tan hoàn toàn 7.352 lit (đktc) hỗn hợp 2 khí N2 và N2O có khối lượng 3.52 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được 448 ml khí NO (đkc) và dung dịch A.

Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 thu được 0.Nếu cho 9.49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 đun nóng. Xác định công thức oxit sắt và tính m. .6 gam bột Cu tác dụng với 180 ml dung dịch HNO3 1M thu được V1 lít khí NO và dung dịch A.1792 lít hỗn hợp khí NO và N2 (đktc) có tỉ khối so với H2 là 14.Nếu cho 9.24g.336 lít H2 (đktc) và còn lại 2. Bài 59: CĐ Công Nghiệp 2001 Cho m gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 0.2M khi phản ứng kết thúc thu được V1 lít khí (đktc) NO duy nhất. Thêm dung dịch BaCl2 vào dung dịch A.25. Bài 58. Tính x Bài 61. So sánh các thể tích khí NO trong 2 thí nghiệm trên. Trường CĐ SP Vĩnh Phúc 2005 Cho a gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất và 0.5 M thu được V2 lít khí NO và dung dịch B. . Cho 4 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch HNO3 0. %mAu = 0. được hỗn hợp B. Hấp thụ hỗn hợp khí B bằng dung dịch NaOH dư. m ddHNO 3 = 30.4%.Đáp án : a. Bài 64: ĐH Thuỷ Lợi 2001 . Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thấy giải phóng 0.52 gam chất rắn.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.8%. Fe3O4 và CuO có số mol bằng nhau tác dụng vừa đủ với 2000 ml dung dịch HNO3 nồng độ C mol/lít thu được 2. Tính khối lượng dung dịch HNO3 đã dùng. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp A trong điều kiện không có không khí.6 gam bột Cu tác dụng với 180 ml dung dịch hỗn hợp HNO 3 1M và H2SO4 0.1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO. CĐ SP Hà Nam 2005 Cho m gam hỗn hợp Fe. b. b.com – 01679 848 898 195 .25. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Bài 57.04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt. ĐH Quốc Gia TPHCM 2001 Đốt cháy x mol Fe bởi O2 thu được 5. (ĐH – khối B – 2002) Cho hỗn hợp A có khối lượng m gam gồm Al và FexOy. 2. Nghiền nhỏ.8%. nóng thu được dung dịch A và hỗn hợp khí B gồm NO2 và CO2. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. được dung dịch C và 3. Dùng CO dư để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp trên ở nhiệt độ cao thành kim loại. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. %mCu = 76. Tính a Bài 62. tỉ khối hơi của Y đối với H2 là 19. Phần Đại cương + Vô cơ b.2M khi phản ứng kết thúc thu được V2 lít khí (đktc) NO duy nhất Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra dưới dạng ion rút gọn. (ĐH – khối B – 2003) Cho hỗn hợp FeS2. Tính Lượng kết tủa Bài 63: ĐH An Ninh 2001 Tiến hành hai thí nghiệp sau: a. N2 có tỉ khối so với H2 là 14. %mFe = 22. Tính m? Bài 60. Viết các phương trình phân tử và ion thu gọn. Khí tạo thành cho hấp thụ hết vào 400 ml dd Ca(OH)2 2M. FeCO3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc.696 lít khí NO duy nhất (đktc). Tính m và C b. trộn đều B rồi chia thành 2 phần.035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2.2M và H2SO4 0. Cho 4 gam bột Cu tác dụng với hỗn hợp 100 ml dung dịch HNO3 0.24 lít khí NO duy nhất (đktc) a. 1. Phần 1 có khối lượng 14.

khí này tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 0.56 gam hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M (có hoá trị không đổi). N2 và dung dịch B. Xác định kim loại M và phần trăm mỗi kim loại trong A Bài 68: Hoà tan hoàn toàn 11. Lọc lấy kết tủa sau phản ứng đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi. b. Tính thể tích dung dịch NaOH 0. Tính thể tích NO và N2 trong hỗn hợp biết tỉ khối của hỗn hợp so với hidro bằng 14.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng. Xác định kim loại M b. hiệu suất các phản ứng là 100%. Hãy tính thể tích NO thu được ở đktc(các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Bài 66: ĐH QG TPHCM 2000 Cho 1. Hỏi ở đktc 1 lít hỗn hợp khí này có khối lượng bao nhiêu gam? b.32 gam Cu vào 3 lít dung dịch HNO 3 thu được dung dịch A và 4. được 0.2 gam bột Al phản ứng hết với dung dịch A thu được hỗn hợp NO.92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0.1M. 50ml dung dịch A phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 7.008 lít hỗn hợp khí A gồm có N2 và N2O (đktc).5M tối thiểu cần dùng để kết tủa hết toàn bộ Cu 2+ trong dung dịch A Bài 67: ĐH Nông Nghiệp 1 . Thêm NaOH dư vào dung dịch A và đun nóng có khí bay ra.4 c.7 gam bột Zn bằng dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 672 ml hỗn hợp khí B gồm có N2 và N2O (đktc). Viết phương trình ion thu gọn của phản ứng xảy ra và thể tích khí sinh ra (đktc) b.2. a.1 g/ml) Bài 70: Hoà tan 8. Để trung hoà B phải dùng 100 ml dung dịch Ba(HCO3)2 1. Tính thể tích mỗi khí trong A. Phần một hoà tan hết trong dung dịch HCl được 1. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với khí H2 bằng 17. khí NO là duy nhất trong các phản ứng) Bài 65: dung dịch A chứa 2 chất tan là H2SO4 và Mg(NO3)2. Cho 0.8 gam chất rắn.16M và H2SO4 0.08g/ml). Sau phản ứng khối lượng bình giảm 1.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối hơi đối với H2 là 15 và thu được dung dịch A. Xác định kim loại M? c. Tính nồng độ mol/lít của dung dịch A. thu được 16.3M. Hoà tan hết phần hai trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1.928 lít hỗn hợp NO và NO2 (đktc). Tính % thể tích từng khí Bài 69: Cho 5. biết rằng đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết Bài 72: ĐH Thương Mại 2000 – 2001 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.36 gam Cu vào 50 ml dung dịch A thì chỉ thu được khí NO duy nhất. a.8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai khí không màu không hoá nâu ngoài không khí.2000 Có 5. b. a. 16. Tính nồng độ mol/lít HNO3 ban đầu Bài 71: ĐH Y Dược TP HCM 2000 – 2001 Hoà tan 62. Phần Đại cương + Vô cơ Tính tỉ số V1 : V2 và khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch B (biết các thể tích do ở đktc.com – 01679 848 898 196 .2 gam kim loại M có hoá trị chưa biết tác dụng vừa đủ với HNO3 thu được 1. Nếu dùng dd HNO3 12. Tính C% của dung dịch sau phản ứng. Chia A thành hai phần bằng nhau. Nếu sử dụng dung dịch HNO3 2M thì thể tích đã dùng bao nhiêu lít.42 gam a.568 lít H2. a.344 lít khí NO duy nhất và không tạo ra NH 4NO3 .41% (d= 1.6% (D= 1.

Sau khi các kim loại tan hết có 8. N2O và N2 bay ra (đktc) và được dung dịch A. dung dịch B và khí NO Tính khối lượng muối tạo thành dung dịch B. Tìm kim loại R.52 gam trong không khí một thời gian thì một phần sắt bị oxi hoá thành Fe3O4 sau khi để nguội rồi đem hoà tan hết vào dung dịch HNO3 loãng đun nóng nhẹ thấy giải phóng ra 4. rửa rồi nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 8g một chất rắn a.Nếu lấy 17kg NH3 thì thu được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 46.Xác định CTPT của khí X Bài 78: Trong công nghiệp HNO3 được điều chế theo sơ đồ sau NH3 NO2  HNO3  NO  → → → . Tính C% các chất trong dung dịch A Bài 76: ĐH Thương Mại 2001 P là dung dịch HNO3 10%. b. R là kim loại có hoá trị III không đổi.Xác định % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp M . Nếu muốn thu được lượng kết tủa lớn nhất thì cần thêm bao nhiêu ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A? tính lượng kết tủa đó Bài 73: ĐH TCKT Hà Nội 2000 .688 lít hỗn hợp khí B gồm N 2O và NO.29 g/ml). Tỉ khối hơi của Z so với H2 bằng 20. Bài 74: ĐH Dân Lập Hải Phòng 2000 – 2001 Đốt nóng một chất lò xo bằng sắt có khối lượng 23.2 gam kết tủa a.25% (d = 1. d = 1. nếu cho dung dịch NaOH và A để được lượng kết tủa lớn nhất thì thu được 62. Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH dư có 4.5 a. Al. Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp và tính b b. Phần Đại cương + Vô cơ Hoà tan hoàn toàn 9.448 lít khí X nguyên chất (đktc). . Biết H = 90% Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. lọc. Tính % lượng sắt của lò xo bị oxi hoá khi đốt nóng Bài 75: Trường Học Viện Quân Y Cho m1 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào m2 gam dung dịch HNO3 24%.com – 01679 848 898 197 . khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được một phần chất rắn A nặng 3.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO.48 lít hỗn hợp khí Z đi ra (đktc). Cho 800 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A.94 gam kim loại R trong 564 ml dung dịch P thu dung dịch A và 2. cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO 3 thì thu được 0. Tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng Bài 77: ĐH Sư Phạm HN 2 năm 2001 Một hỗn hợp M gồm Mg và MgO được chia thành 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 3. Hoà tan hoàn toàn 5.032 lít khí duy nhất NO (đo ở đktc) a. Fe trong 900ml dung dịch HNO3 nồng độ b (mol/lít) thu được dung dịch A và 3. Thêm một lương O2 vừa đủ vào X sau phản ứng đựơc hỗn hợp khí Y. Tỉ khối của B đối với H2 là 18.2001 Cho 5g hỗn hợp Fe và Cu ( chứa 40% Fe) và một lượng dung dịch HNO 3 1M. Cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 23 gam chất rắn B. Cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 14.36 lít khí NO (duy nhất ).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cho dung dịch KOH 1M vào dung dịch A cho đến khi lượng kết tủa không đổi thì cần dùng hết 850 ml.5 gam hỗn hợp gồm Al2O3.32g.136 lít khí (đktc). Tính m1 và m2 biết lượng HNO3 đã lấy dư 20 % khối lượng cần thiết c. Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch A b.05g/ml.25 gam chất rắn A. Viết phương trình phản ứng xảy ra b. Viết các phương trình phản ứng.

Hỏi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan.99 gam chất rắn không tan và dung dịch E.12 lít hỗn hợp khí D (ở đktc) gồm NO và N2O. X là muối gì? Hoàn thành các phương trình phản ứng. b. chất rắn B gồm các kim loại chưa tan hết cân nặng 2.696 lít khí H2.24 g (so với khối lượng của Q) và được hỗn hợp rắn D.33 g hỗ hợp bột A gồm Al .516 gam và 1. 2. (ĐH – khối A – 2004) Hỗn hợp A gồm FeCO3 và FeS2.8 gam chất rắn. Tính [HNO3] trong dung dịch D c. Tính thể tích mỗi khi thu được. Phần Đại cương + Vô cơ . Trộn đều và chia 22.75. Tính số gam mỗi kim loại tronh hỗn hợp ban đầu . Cho B tác dụng võa hết vớ 0. Tính V lít khí NO. Hòa tan hết phần một bằng dung dịch HCL thu được 3. thu được chất rắn E2 có khối lượng 9.168 lít khí A (ở đktc). 3. Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp A.com – 01679 848 898 198 . Lấy 1/2 dung dịch B cho tác dụng với dung dịch NaCl dư được 2. a mol/l và nồng độ mỗi loại ion trong dung dịch E . Viết các phương trình hóa học xảy ra và xác định tên kim loại R. Fe2O3. 2. Al2O3 và các chất ban đầu còn dư .19 mol NaOH trong dung dịch .2M. sau một thời gian được hỗn hợp rắn B gồm Cu.016 l khí H2 và còn lại hỗn hợp rắn Q.25 gam hỗn hợp gồm Zn và Al vào 275 ml dung dịch HNO3. Cu và Ag vào 500 ml dung dịch HNO3 a mol /l thu được 1.568 gam chất rắn (BaSO4 coi như không bị nhiệt phân). Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Hoà tan hÕt D bằng 760 ml dung dịch HNO3 1M.Biết thể tích dung dịch coi như không đổi . 1. Biết thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. 2. Bài 82 (Viện ĐH Mở . thu được dung dịch A.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 1. Cho Q tác dụng với dung dịch CuSO4 dư . Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Nếu lấy a gam dung dịch HNO3 trên thêm nước để được1. thu được 2. Tính số gam mỗi chất trong các hỗn hợp A và B. Phần thứ hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được 3. Tính m. thấy khối lượng chất rắn sau phản ứng tăng 0. Cho phần thứ ba vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2. Bài 80. Lọc lấy kết tủa. Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 ban đầu.59 gam hỗn hợp E1 thành 3 phần bằng nhau. 1. 1.9 lít dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ khối so với khí hiđro là 19. 1. A tác dụng với dung dịch axit HNO3 63% (d=1. CuO . Xác định thể tích dung dịch HNO3 đã dùng (giả thiết HNO3 không bị bay hơi trong quá trình phản ứng). 2. đem nung tới khối lượng không được 7. Tính a? Bài 79. Tỉ khối cả B đối với oxi bằng 1. Fe. Viết các phương trình xảy ra và tính nồng độ mol/lit của dung dịch Cu(NO3)2. Hỗn hợp khí D có tỷ khối hơi sơ với H2 là 16. 1.425.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Biết các khí đo ở đktc.44g/ml) theo các phản ứng sau: FeCO3 + HNO3 → muối X + CO2 + NO2 + H2O FeS2 + HNO3 → muối X + H2SO4 + NO2 + H2O Được hỗn hợp khí B và dung dịch C. Bài 81 (CĐGTVT – 1999) Hoà tan 6.76 gam.944 lít khí A (ở đktc) hoá nâu trong không khí và dung dịch B . vừa đủ. lắc kĩ để Cu(NO3)2 phản ứng hết. thu được V lít khí NO. 2. Nếu cho 13. Bài 83 (ĐHKTHN – 1999) Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 3 kim loại Zn. Nếu cho m gam bột Cu vào 1/2 dung dịch B khuâí đều cho phản ứng hoàn toàn được 0.2 a. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch C cần dùng 540ml dung dịch Ba(OH)2 0. 1. (ĐH – khối A – 2005) Hỗn hợp E1 gồm Fe và kim loại R có học trị không đổi.36 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất).9 lít dung dịch HNO3 (dung dịch D). Nung D ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 1.1525 gam kết tủa D.1999) Nung 28.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

II – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA: A.ns2np5 B. ns2np3 C. ns2np2 D. ns2np4 Câu 2. Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí. A. Li, Mg, Al B. H2 ,O2 C. Li, H2, Al D. O2 ,Ca,Mg Câu 3. Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ . A. Không khí B.NH3 ,O2 C.NH4NO2 D.Zn và HNO3 Câu 4. N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với : A. H2 B. O2 C. Li D. Mg Câu 5. Một oxit Nitơ có CT NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Công thức của oxit Nitơ đó là : A. NO B. NO2 C. N2O2 D. N2O5 Câu 6. Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân 10g NH4NO2 là A. 11,2 l B. 5,6 l C. 3,56 l D. 2,8 l Câu 7. Một nguyên tố R có hợp chất với Hidrô là RH3 oxit cao nhất của R chứa 43,66 % khối lượng R .Nguyên tố R đó là : A. Nitơ B. Photpho C. Vanadi D. Một kết quả khác Câu 8. Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần: A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3 Câu 9. Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau : + O2 + H 2 (xt, t o , p) + O2 (Pt, t o ) N2  NH3 → (A)  (B)  HNO3 → → → A/ (A) là NO, (B) là N2O5 B/ (A) là N2, (B) là N2O5 C/ (A) là NO, (B) là NO2 D/ (A) là N2, (B) là NO2 Câu 10. Để nhận biết trong thành phần của khí nitơ có lẫn tạp chất clo, ta có thể dẫn khí qua A. nước cất có pha sẵn vài giọt phenolphtalein. B. bình chứa liti kim loai C. dung dịch NaOH ( có khả vài cánh hoa hồng) ở nhiệt độ thường. D. bình nước vôi trong Câu 11. Chỉ có giấy màu ẩm, lửa, và giấy tẩm dung dịch muối X người ta có thể phân biệt 4 lọ chứa khí riêng biệt O2, N2, H2S và Cl2 do hiện tượng : khí (1) làm tàn lửa cháy bùng lên; (2) khí (2) làm mất màu của giấy; khí (3) làm giấy tẩm dung dịch muối X hóa đen. Kết luận sai : A. X là muối Pb(NO3)2, khí (2) là Cl2. B. khí (1) là O2, X là muối CuSO4. C. X là muối CuSO4; khí (3) là Cl2. D. khí (1) là O2, khí còn lại là N2. Câu 12. Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch CuCl2 thì hiện tượng quan sát được là A. không có hiện tượng gì xảy ra B. có kết tủa màu xanh lam xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần, tới một lúc nào đó thì kết tủa lại bị hòa tan dần đến hết, dung dịch trở nên trong suốt có màu xanh thẩm. C. có kết tủa màu đỏ xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần, tới một lúc nào đó thì kết tủa lại bị hòa tan dần đến hết, dung dịch trở nên trong suốt có màu xanh lam. D. có kết tủa màu xanh lam xuất hiện Câu 13. Tiến hành các thí nghiệm : (1) bỏ mẩu Cu vào dung dịch axit HCl rồi sục oxi vào; (2) bỏ mẩu Cu vào dung dịch KNO3 rồi sục hiđroclorua vào. Màu sắc của dung dịch sau mỗi thí nghiệm là A. cả (1) và (2) đều xanh lam. B. cả (1) và (2) đều không màu. C. (1) không màu, (2) có màu xanh. D. chỉ (1) có màu xanh, (2) không màu. Câu 14. Trong số các chất sau đây : AgCl, CaCO3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, AgBr, Mg(OH)2, Zn(OH)2, BaSO4. Số chất tan được trong dung dịch amoniac dư là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 15. NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ): A. HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3. B. H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH . C. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 D. KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 199

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Câu 16. Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch : A. NaCl , CaCl2 B. CuCl2 , AlCl3. C. KNO3 , K2SO4 D. Ba(NO3)2 , AgNO3. Câu 17. Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M .Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc) A. 2,24 lít B.1,12 lít C. 0,112 lít D. 4,48 lít +A +B Câu 18. Cho sơ đồ: NH4)2SO4  NH4Cl  → → NH4NO3 Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất : A. HCl , HNO3 B. CaCl2 , HNO3 C. BaCl2 , AgNO3 D. HCl , AgNO3 Câu 19. Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được: A. N2 , HCl B. HCl , NH4Cl C. N2 , HCl ,NH4Cl D. NH4Cl, N2 Câu 20. Chọn câu sai trong số các câu sau: A. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ B. Dung dịch muối amoni có tính axit C. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt D. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm Câu 21/ Trong công nghiệp amoniac được điều chế từ nitơ và hidro bằng phương pháp tổng hợp: N2(k) + 3 H2(k)  2NH3(k) + Q Cân bằng hoá học sẽ chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là NH3, nếu ta : A. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất Câu 22. Làm các thí nghiệm sau: - Fe tác dụng HNO3 nóng đặc (1) - Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng(2) - Fe tác dụng dd HCl(3) - Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng(4) Nhóm các thí nghiêm tạo ra H2 là: A. (1) và (2) B. (3) và (4) C. (2) và (4) D. (1) và (3) Câu 23. Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất ). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là : A. NH3, N2, H2O B. NO, H2O,O2. C. O2, N2, H2O D. N2, H2O Câu 24. Phản ứng giữa kim loại đồng với axit nitric loãng tạo ra khí duy nhất là NO. Tổng các hệ số trong phương trình phản ứng bằng : A. 18 B. 24 C. 20 D. 10 Câu 25. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là : A. Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh B. Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh C. Khí không màu bay lên, dung dịch không có màu D. Khí thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh Câu 26. Cho dung dịch NH4 NO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch hidroxit của một kim loại M thì thu được 4,48 lit khí (đktc). Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,1 gam muối khan . Xác định kim loại M. A. Na B. K C. Ca D. Ba Câu 27. Hỗn hợp X gồm CO2 và một oxit của Nitơ có tỉ khối hơi đối với H 2 bằng 18,5. Oxit của nitơ có công thức phân tử là: A. NO B. NO2 C. N2O3 D. N2O5 Câu 28. Cho phản ứng NH3 + HCl  NH4Cl Vai trò của amoniac trong phản ứng trên : A. axit B. bazo C. chất khử D. chất OXH Câu 29.Chọn câu sai trong các câu sau : A. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+ B. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính C. Dung dịch muối nitrat có tính OXH trong môi trường axit và môi trường kiềm. D. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính OXH ở nhiệt độ cao Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 200

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Câu 30. Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa đủ. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là A. 1 : 1 B. 1 : 4 C. 1 : 3 D. 1 : 2 Câu 31. Hòa tan hòa toàn 10,44 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch HNO 3 loãng dư thu được 6,496 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính % khối lượng của Al trong hỗn hợp X. A. 51,72% B. 38,79% C. 25,86% D. 33,93% Câu 32.. Xét các nhận định: (1) đốt cháy amoniac bằng oxi có mặt xúc tác, thu được N2, H2O. (2) dung dịch amoniac là một bazơ có thể hòa tan được Al(OH)3. (3) phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch, (4) NH3 là một bazơ nên có thể làm đổi màu giấy quỳ tím khô. Nhận định đúng là A. (3). B. (1), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (3). Câu 33. Phần khối lượng của nito trong một oxit của nó là 30,43%. Tỉ khối hơi của oxit đó so với Heli bằng 23. Công thức phân tử của oxit đó là : A. N2O4 B. N2O C. NO D. NO2 Câu 34. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi? A. Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Mg(NO3)2 B. Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3 C. Hg(NO3)2 , AgNO3 , KNO3 D. Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2 Câu 35. Cho phản ứng 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là : A. Chất khử B. Chất OXH C. Bazo D. Axit Câu 36.Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào ? A. KOH ; MgO ; NaCl,FeO. B. NaCl ; KOH ; Na2CO3 C. FeO ; H2S ; NH3 ; C D. MgO ; FeO ; NH3 ; HCl Câu 37. Số OXH của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau : A. NO<N2O<NH3<NO3B. NH4+<N2<N2O<NO<NO2-<NO3C. NH3<N2<NO2 <NO<NO3 D. NH3<NO<N2O<NO2<N2O5 Câu 38. Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo khí N2O. Tổng các hệ số trong phương trình hoá học là : A. 18 B. 13 C. 24 D. 10 Câu 39. ở nhiệt độ thường nito tương đối trơ vì : A. Trong phân tử nito có liên kết 3 (cộng hoá trị không phân cực) bền B. Phân tử nito không phân cực C. Nito có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA D. Nito có bán kính nguyên tử nhỏ Câu 40. Ag tác dụng với dd HNO3 loãng. Khí sinh ra là : A. NO2 B. N2 C. N2O D. NO Câu 41. Dùng 10,08 lít khí Hidro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể thu được : A. 1,7g NH3 B. 17g NH3 C. 8,5g NH3 D. 5,1g NH3 Câu 42. Nhóm các muối nào khi nhiệt phân cho ra kim loại, khí NO2 và khí O2 ? A. NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3 B. AgNO3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 C. AgNO3, Fe(NO3)2, Zn(NO3)2 D. AgNO3, Pt(NO3)2, Hg(NO3)2 Câu 43. Liên kết trong NH3 là liên kết A. Cộng hoá trị có cực B. ion C. kim loại D. Cộng hoá trị không cực Câu 44. Có những nhận định sau về muối amoni 1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước 2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion NH4+ không màu tạo môi trường bazo 3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac 4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 201

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Nhóm gồm các nhận định đúng : A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 4 D. 2, 3, 4 Câu 45. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất khí X (sau khi đã loại bỏ hơi nước ) . X là : A. NO2 B. N2 C. NO D. N2O Câu 46. Cho 6,4g Cu tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng một hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có dhh/H2 = 18. Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 là: A. 1,64M B. 1,54M C. 1,44M D. 1,34M Câu 47. Cho phương trình phản ứng sau: N2 + 3H2 ⇔ 2NH3 ∆ H < 0 Hãy chọn câu trả lời đúng: Để thu được nhiều NH3 ta nên: A. dùng áp suất cao, nhiệt độ cao B. Dùng áp suất thấp, nhiệt độ cao; C. dùng áp suất cao, nhiệt độ tương đối thấp D. dùng áp suất thấp, nhiệt độ thấp Câu 48. Một hỗn hợp gồm hai khí nitơ và hiđro tổng số là 10mol, có tỉ khối đối với hiđro là 4,9. Cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác có nhiệt độ và áp suất thích hợp, ta được hỗn hợp mới, số mol nitơ tham gia là 1 mol. Hiệu suất phản ứng nitơ chuyển thành NH3 là: A. 36% B. 35% C. 34% D. 33% Câu 49. Trong phản ứng: M + HNO3 -> M(NO3)n + N2O + H2O Sau khi cân bằng phản ứng, các chất phản ứng và sản phẩm có hệ số lần lượt là: A. 8; 10n; 8; n; 5n B. 8; 10n; n; 8; 5 C. 8; 10n; 8; 5; n D. 4; 5n; n; 4; 3 Câu 50. Phản ứng giữa HNO3 với FeO tại khí NO2. Tổng số các hệ số chất tạo thành trong phản ứng oxi hóa - khử này là:A. 10 B. 9 C.8 D.12 Câu 51. Tìm phản ứng nhiệt phân sai: t0 t0 A. Hg(NO3)2  Hg + 2NO2 +O2 B. NaNO3  → → NaNO2 + 1/2 O2 0 t t0 C. Ba(NO3)2  Ba(NO2)2 + O2 D. 2Fe(NO3)3  Fe2O3 + 6NO2 + 3/2 O2 → → Câu 52. Cho phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng: N2 + 3H2  2NH3 Khi có cân bằng, kết quả phân tích của hỗn hợp cho thấy có 1,5 mol NH3-; 2,0 mon N2 và 3,0 mol H2. Số mol H2 có mặt lúc ban đầu là: A. 5 B. 5,25 C. 5,75 D. Kết quả khác. Câu 53. Hỗn hợp X gồm CO2 và một oxit của nitơ có tỉ khối hơi đối với hyđro bằng 18,5. Oxit của nitơ có công thức phân tử là: A: NO B. NO2 C. N2O3 D.N2O5 Câu 54. Hãy chọn đáp án đúng trong các trường hợp sau: Một trong những sản phẩm của phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric có nồng độ trung bình là đinitơ oxit . Tổng các hệ số trong phương trình hoá học bằng. A. 10 B. 18 C. 24 D. 20 Câu 55. Hoà tan hoàn toàn 1,35g một kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO và NO2 ( đktc) có tỉ khối so với hiđro bằng 21. R là kim loại nào sau đây: A. Nhôm B. Đồng C. Sắt D. Crom Câu 56: Hòa tan 2,8 gam một kim loại X vào dung dịch HNO3, thu được 1,12 lit khí NO duy nhất (đktc) . X là :A. Mg B. Fe C. Al D. Cu Câu 57. Hòa tan 7,2 gam kim loại X thuộc phân nhóm chính trong dung dịch HNO 3 sinh ra khí NO và trong dung dịch HCl thấy lượng muối clorua và muối nitrat hơn kém nhau 15,9 gam . X là : A. Mg B. Fe C. Ni D. Al Câu 58. Hòa tan hoàn toàn 11,2g Fe vào HNO3 dư thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí B gồm NO và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1:1. Xác định khí X? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 202

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

A. NO B. NO2 C. N2O D. N2 Câu 59. Hòa tan hỗn hợp gồm FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 loãng thì thu được hỗn hợp X gồm hai chất khí. Tỉ khối của X so với O2 là 1,375. Hỗn hợp X gồm: A. CO2 ; NO B. CO ; N2 C. CO2 ; N2O D. NO ; N2O Câu 60. Hòa tan hoàn toàn 8,64gam FeO bằng dung dịch HNO3 thì thu được 336ml khí duy nhất (đktc). Công thức của chất khí đó là: A. N2 B. NH3 C. N2O D. NO2 Câu 61. Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63%.Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là A.80 B. 50% C. 60% D.85% Câu 62. Từ 100 mol NH3 có thể điều chế ra bao nhiêu mol HNO3 theo qui trình công nghiệp với hiệu suất 80%? A. 100 mol B. 80 mol. C. 66,67 mol. D. 120 mol. Câu 63. Nung 1 lượng xác định muối Cu(NO3)2.Sau một thời gian dừng lại để nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 54gam.Số mol khí thoát ra trong quá trình là A. 0,25 mol B. 1 mol C. 0,5mol D. 2mol Câu 64. Hòa tan hết 0,02 mol Fe và 0,03 mol Ag vào dung dịch HNO3 được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X và nung đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn cân nặng A. 8,56 gam. B. 4,84 gam. C. 5,08 gam. D. 3,60 gam Câu 65. Cho 40,5 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 10,08 lít (đktc) khí X (không có sản phẩm khử nào khác). Khí X là : ( cho Al = 27) A. NO2 B. NO C. N2O D. N2 Câu 66. Cho 19,2 gam một kim loại M tan hoàn toàn trong HNO3 thu được 4,48 lít khí NO(đktc).M là A. Fe B. Cu C. Zn D. Mg Câu 67. Cho 29gam hỗn hợp gồm Al;Fe;Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đktc).Tính khối lượng hỗn hợp muối khan thu được sau phản ứng A. 29,00g B. 6,00g C. 29,44g D.36,44g Câu 68. Cho 26 gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO;NO2(đktc) số mol HNO3 trong dung dịch là A. 1,2mol B. 0,6mol C. 0,4mol D. 0,8mol Câu 69. Cho 6,4 gam Cu tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng hỗn hợp khí gồm NO;NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 18.Tính CM của dung dịch HNO3 A.1,44M B. 1M C. 0,44M D. 2,44M Câu 70. Hòa tan hết 16,2 gam Fe;Cu bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 11,2 lít NO2(đktc).Hàm lượng Fe trong mẫu hợp kim là A. 46,6% B. 52,6% C. 28,8% D. 71,3% Câu 71. Hoà tan 12,8gam kim loại X bằng dung dịch HNO3 đặc thu 8,96 lít (đktc) khí NO2. Tên của X hoá trị II là: A. Mg B. Fe C. Zn D.Cu Câu 72. Cho 5,6 g Fe phản ứng với lượng HNO 3 loãng, dư giải phóng ra một khí (không màu, hoá nâu trong không khí) có thể tích ở điều kiện chuẩn là (Fe=56) A. 1,12 (l) B. 2,24 (l) C. 6,72(l) D. 4,48(l) Câu 73: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thu được dung dịch chứa 2 muối và 6,72 lít khí NO thoát ra ở (đktc) chứng tỏ % khối lượng của Al trong hỗn hợp kim loại là A. 61,3%. B. 50,1%. C. 49,1%. D. 55,5% Câu 74: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO 3 đặc nóng dư thu được 2,688 lít một chất khí ở (đktc) và dung dịch X. Cho dung dịch NaOH đến dư vào X lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 4 gam chất rắn. Thì m bằng A. 6,8. B. 1,2. C. 7,2. D. 3,04. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 203

0. thu được 16. 0. thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại.10. Câu 79: Đốt 11. 1. 1. 0. 10. Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc).28M.24 mol C. Cho X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng.2M C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Câu 77: Nung nóng hoàn toàn 28.2 gam. 0. Tổng các hệ số là số nguyên tối giản nhất trong phương trình hoá học của phản ứng xảy ra là: A. Hòa tan hoàn toàn luợng M này bằng dd HNO 3 đặc nóng thu được một muối và x mol NO2. Tính m và nồng độ HNO3 : A. 0. Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X. 76 C. Dẫn X vào nước thì thu được 15 lít dung dịch có pH = 2.2M sinh ra V (lit) một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch X.008g . 32 gam D.8 M Câu 81: Cho 30. NO2 D.56 C.6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3. C. 0. thu được dung dịch A chỉ chứa muối sunfat và 268.2 gam chất rắn không tan và khí NO(sản phẩm khử duy nhất). Hòa tan A bằng HNO3 dư thu được 6. 10.12lit khí( đktc) không bị hấp thụ (lượng O 2 hoà tan trong nước không đáng kể).06mol Câu 87: Hòa tan hoàn toàn 3. NO C. B.93 M D.448 lit Câu 88: Cho 1.56.336 lit Câu 85: Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12 gam hỗn hợp X gồm : FeO.com – 01679 848 898 204 .6 gam chất rắn X. 2.6 Câu 76: Cho 11.24 lit B. Cu (có số mol bằng nhau) vào 1 lít dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch B. Khử hoàn toàn oxit này bằng CO. D.41% về khối lượng. 1. 1. V có giá trị là: A. 0. 17. 0. 15.08 mol C.6 mol B.Hòa tan X vừa đủ bởi 500ml dung dịch HNO3 thu được 2.95% B. Thể tích oxi đã tham gia phản ứng : A.16 mol Al tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thu được 0.48 mol D. V có giá trị là : A. Thành phần% khối lượng KNO3 trong hỗn hợp ban đầu là A.36 Câu 80: Cho 14. A. Fe dư .24 B. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 34.16M và H2SO4 0. 65. 0. B. Nồng độ dung dịch HNO3 là A. Tính số mol HNO3 đã tham gia pứ A. 2.84gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng thu được một chất khí không màu (A). 28.65. N2O Câu 82: Nung nóng m gam Al(NO3)3 tới khi phản ứng hoàn toàn thì thu được hỗn hợp khí X. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 75: Một oxit kim loại M trong đó M chiếm 72. 2M D.8M Câu 86: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0.03 mol khí Z. 0. 0.448 lit D.8M B. Fe3O4 .2 gam bột Fe bằng O2 thu được 13.24 lit khí NO ( đktc ).03 mol khí X và dd Y . 92. sục khí B vào nước cùng với dòng khí oxi để chuyển hết thành HNO3 . Câu 83: Cho 0. C.51 mol Câu 84: Cho 0.3584 lit C. 1.975. Fe 2O3 . 16 gam. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước( lấy dư) thì còn 1. 0.72 lít X(đktc).18 mol D.24 gam Fe cháy trong oxi một thời gian thu được 36gam chất rắn A gồm 4 chất.48 lit D.64 C. 0.08g .8 gam B.8g M. 0. được hỗn hợp khí CO2. 0.8 lit NO (đktc).96 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0. 0. dư thu được V lít khí NO đo ở đktc. 4. 10.3. 10.08 g .08M và H2SO4 0.92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0. 74 B. Xác định X A. 21. đem oxi hóa hoàn toàn khí A tạo thành một chất khí B có màu nâu .05% C.08 gam và 1. NO và dung dịch X. 1.12mol FeS 2 và x mol Cu2S bằng dung dịch HNO3 vừa đủ. Giá trị của x là A. 3. 1.672 lit C.45 B. biết rằng có khí NO bay ra.53% Câu 78: Khi cho nhôm tác dụng với dd HNO3 loãng chỉ tạo ra sản phẩm khử là NH4NO3.9 gam hỗn hợp KNO3 và Cu(NO3)2.75 D. 0.47 % D. 68 D. 0.9 C. 58.7 gam hỗn hợp A gồm Fe. N2 B. Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được 0.1792 lit B.8 mol B.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch X. Al. 0. 0. 3. x có giá trị : A. 7.12 D. Giá trị của m là: A.

45 gam B.8 gam Cu trong dung dịch HNO 3 thu được V lít hổn hợp khí X ( đktc ) gồm NO2 và NO . 25. Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 8. A. 0.8 gam Câu 90: Hoà tan vừa hết hỗn hợp X gồm Cu. 32. Zn D. Al .4lít Câu 89: Nung hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí NO2 và O2.688lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỷ khối so với H2 là 18. 3. Hoà tan hoàn toàn 5.6 g. Cho a gam oxit sắt từ vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0. Fe C.12 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 16.90.com – 01679 848 898 205 .16M B. Al B.02 mol NO . Câu 91: Cho 5. Fe C. NO2 ở đktc và CM dung dịch HNO3 A. C. Fe C. dư thì thu được 0. 2.7 gam D. Tính khối lượng Cu trong hỗn hợp X.84lít D. 08g Câu 101.14. Cu. 25.9g kim loại R bằng dung dịch HNO 3loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0. 9.3 mol N2O và 0. Giá trị của m là A. 14. 2. Kim loại R là: A. Phần Đại cương + Vô cơ A.2 gam. Al Câu 102. 8.0 g. 4. D.12 lít ( đktc) hh khí NO và NO2 có tỷ khối so với H2 là 16. Câu 97. 18.04 gam D. 11. Al. B.928 lít hỗn hợp NO. Na B. C. Zn Câu 96. 19. 0. Mg Câu 93.5.2 g.2 gam D. Al . 2. Tính khối lượng 1 lít hỗn hợp NO. 6. 35.15M D.3g Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 20.94g kim loại R trong dung dịch HNO3 loãng thu được 2.01 mol N2O.32. Fe . 16.36lít D. Vậy V lít bằng : A. Zn C.3584lít C.38g D.96. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 3. 6. Biết tỷ khối của X so với H2 là 19 . Câu 100.8 g. D. Hoà tan hoàn toàn 45.0.6.72lít Câu 98. Cho m (g) Cu tác dụng hết với dd HNO3 thu được 1. 1. CuO . 3.14M Câu 99. Zn Câu 94. Những kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO 3 đặc nguội nhưng tác dụng với dung dịch axít HCl : A. 0. Giá trị của V là A.72. 2. 4. Hoà tan 8.2 gam gồm NO và N2. NO 2 (đktc).48 gam C. Giá trị của m là: A. Giá trị của m là A.8 gam C. 6.16. Cr B.12g. 41. a là : A.6 gam Fe tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch HNO 3 1M thì thu được khí NO duy nhất và dung dịch X. 0.02 mol NO và 0. D.96 lít hỗn hợp NO và NO2 có khối lượng 15.01 mol N2O.2 Câu 92.74g. 36. Hỏi R là kim loại nào: A.40. Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được 1.2 D. Hoà tan hoàn toàn 24.. 19. Al D. 8. Y có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu (tạo khí NO)? A. 38.9mol NO. 358.48lít B. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí đó bằng nước thu được 2 lít dung dịch có pH = 1. C.25. Hòa tan hoàn toàn 12.99g. B. 6. B. D. 3. 2. 27.4 gam B. 4.6 lít (đktc) hỗn hợp A nặng 7.18M C.3 gam Câu 95. Zn B.4 gam B. A. Hòa tan hoàn toàn 16. Tính m.1 gam C.16g C.584lít B.24lít C.32g Cu vào 3 lít dung dịch HNO 3 (vừa đủ) được 4. 12.4 C. B. 35. Mg. C. 0. Axit hóa X bằng H2SO4 loãng dư thì thu được dung dịch Y. Kim loại M là A. 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 15. Mg D.68 gam kim loại M trong HNO 3 loãng.9g B. Fe. 0.2 gam một kim loại hóa trị chưa rõ bằng dung dịch HNO 3 được 5. Mg D. Hòa tan 1. Kim loại đã cho là : A. 1.6. 3. 12. 16 gam. Cu(NO3)2 (trong đó số mol Cu bằng số mol CuO) vào 350 ml dung dịch H2SO4 2M (loãng) thì thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và có khí NO bay ra. Câu 103.20. Cu .24.6 B.

28. Al vào b gam dung dịch HNO3 24% đủ thu được 8. Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 44. 15. 44. N2(đktc) và dung dịch B.48 lít.5 B. Cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa. Hỗn hợp X gồm Al. C. 3. Cùng 5.08 g. Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1. Ni.38. Hoà tan X trong 3 lít dung dịch HNO 3 được hỗn hợp Y gồm NO.44 lít (đktc).05 g. Mg. 5. N 2O.6 g B.2 gam kết tủa. 140. Giá trị của V là A. 40%. D.05 mol Câu 113.92 g. B trong axit HNO 3 loãng. 1. B.15 mol NO2 và 0. 1. Ca Câu 115.2M C. B.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO.72lít D. 97.5g Al.97.48 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 20. B. Giá trị của m là: A. Giá trị của m là A. Cu có khối lượng 59g. thu được m gam chất rắn khan.8 g Câu 108. 24g Cu.40 g. Câu 109. D. thu được dung dịch X và 1. 1. 4. Kim loại M là: A. Cô cạn dung dịch X.60 lít. 20. A. 27g Al. 0.8 gam Al trong dung dịch axít HNO 3 thu được hổn hợp A gồm NO và NO 2 có tỷ khối hơi so với H2 là 19. 1. 13.344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. C. 1. Câu 117. 1. D. 15. 1.81 g. Giá trị của m là: A. 3.36 lít.75 mol B. D. + Phần 2: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được V lít NO duy nhất (ở đktc). Dùng cho Câu 117. 0.72 lít C.com – 01679 848 898 206 . đun nóng thu được dung dịch A và 13. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là: A. 38.75.1 mol NO . 155. 119: Cho a gam hỗn hợp A gồm Mg.24 lít. 1.6%. N 2O. 2. Phần 2. Cu trong hỗn hợp đầu và CM của dung dịch HNO3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Câu 114. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. 25.12 gam C. Phần trăm thể tích của NO trong X là: A. B. 17. Vậy khối lượng a gam là : A. Biết hỗn hợp Y có d/k 2 = 1 và V = 13. Nếu cho dung dịch NH3 dư vào B thì thu được được 62. Cho a gam Al phản ứng hết với axít HNO 3 thu được 8. Cho 12. Thêm một lượng O2vừa đủ vào X. 33. Hòa tan hết 10. 0. 2. DẫnY từ từ qua dung dịch NaOH dư thu được 4.05 mol N2O. Hòa tan 1 hỗn hợp X gồm 2 kim loại A. 34. 6.28. Chia hỗn hợp gồm 2 kim loại X.4 g D. NO. Hoà tan hoàn toàn 12.75 g.6M B. Kết quả khác C. 8. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 104. 106. Giá trị m là? A. 75. 116: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau (M là kim loại có hoá trị không đổi). Câu 116.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư).98.34. Có kết quả khác Câu 105. 2. Khối lượng Al có trong hỗn hợp là A.36lít và 6.98. D. Cho 6.792 lít H2 (đktc).01 mol NO (không có sản phẩm NH4NO3).08.6M Câu 111. C.10 g. C. 32g Cu. N2 có tỉ lệ mol lần lượt là 1:2:2. C. Thể tích mỗi khí trong hổn hợp A ( đktc ) là : A. Dùng cho Câu 114. N2O. 0. Tính khối lượng của Al.2 mol D. B. 55. 32g Cu. Câu 107. 33. 118. 5.3%.5g Cu. C. 30%.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Y có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau: + Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 thu được 3.7%.1 mol mỗi khí SO2. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp gồm 0.34 gam gồm NO2 và NO. 20%.nung trong oxi thu được 2. C. D. 7 lít và 4 lít Câu 106.5 C. N2 (mỗi kim loại chỉ tạo 1 khí) và để lại một chất rắn không tan. 1.8 lit hỗn hợp 3 khí NO. Phần trăm khối lượng của FeS2 trong X là: A. Cùng 6. Zn. Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau. D.56 gam Câu 112. 50%. 13.84 gam hỗn hợp oxit.2 gam B. Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có 0.36 lít H2(ở đktc).9 mol C. Câu 110. sau phản ứng được hỗn hợp Y. 115. 1. C.96lít ( đktc ) hổn hợp khí NO và N 2O có tỷ khối hơi so với hydro bằng 16.9 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch hỗn hợp gồm H 2SO4 và HNO3 thu được 0. 66.72lít B.4 gam D. Số mol HNO3 đã phản ứng: A.35 g. 4. B. D. B.4M D.3 D.4%.216 lít hỗn hợp khí B (đktc) có khối lượng là 26. 35g Al. B.015 mol N2O và 0.52. 27g Al. 3.51g X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư.

thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư).sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0.48. 0. 28.2 gam hỗn hợp B. 0.525. 53. Tỉ khối của X đối với khí H2 là 20. Tính khối lượng mỗi kim lọai trong hỗn hợp: A. Trị số của x là: A.64g Câu 127.22 (M) C. Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al.36. C. D. Zn trong 4 lít dung dịch HNO3 x (M) vừa đủ thu được dung dịch A và 1. 55.45 gam C.828. Câu 124.6.13g C. Câu 120. Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng. 4.52. 0.1 g. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là : A. 32. Al. Số mol của mỗi chất là: A.25. Al. Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là : A.thu được 1.3.02 mol NO2 và 0.04 gam hỗn hợp 3 kim loại X. thì thu được 0. Cho 1. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dd là: A. (A-07) Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe. gồm hai kim loại: x mol Fe và 0. C. 1.09mol NO2 và 0.82. 1. 18. Tỉ khối của X so với H2 bằng 19.08g Ag và 2.3 mol SO2. 5. 7. Zn trong dung dịch HNO 3. 0. Khối lượng muối khan trong dung dịch X là A. Zn. 2.3 gam Câu 129.93g C.40 mol C.449g Ag và 1. tỉ khối hơi của B đối với H2 bằng 19. 0. 0.5 gam hỗn hợp Zn.75 gam hỗn hợp Mg. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là : A. Giá trị của a là: A. 16.688 lit( đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ khối so với hidro là 44. 55. Fe3O4 có số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0. Cu tác dụng với dd HNO3 loãng thu được 1. Cho hỗn hợp gồm FeO.12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O. 5. 0.7 gam D. Đem nung hỗn hợp A. Hòa tan hoàn toàn 30.36 mol Câu 126. 0.7 mol B. 8.1. Tính V? A.1 mol N 2O và 0. 761. Câu 122. 1.01 mol NO và 0.22 (M) Câu 132.60.01 mol N2O.45 mol B. Al tác dụng hết với dd HNO 3 thu được hỗn hợp khí gồm 0. B.05g B. 30. Hòa tan 5.21 mol D.064 lit D. 5.N2O có tỉ lệ mol 1: 1. Mg.1 mol NO. 55.2 (M) B. D. 31.2 (M) D. Z trong 100ml dung dịch HNO 3 x (M) vừa đủ thu được m(gam) muối. Hoà tan hoàn toàn 8.35 (g) và 2.416 gam hỗn hợp Ag. Cu (tỷ lê mol 1: 1) bằng HNO3. Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3. 24. 0. Cho 1. B.55 (g) và 0. Giá trị của x và m x là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.25. 5.6 mol D. C.6 gam S và dung dịch X.35 (g) và 0.35 g hỗn hợp Cu.24. Khối lượng muối được tạo ra trong dd là: A. 4.4 g.005 mol N2O.83g B. Mg tan trong V(lit) dung dịch HNO3 0.55 (g) và 2. Y. Cu trong dung dịch HNO3 thu được muối nitrat và 0. dư thu được 1.71 gam hỗn hợp gồm Al.54 gam D. Tỷ khối của X đối với khí H2 là 20. 0.12 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 21.16g Ag và 1. Cô cạn dung dịch A thu được m(gam) muối khan. 0. thu được 63. Giá trị của m (gam) và x (M) là A.891g D. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối. 0.12 lít (đkc) hh khí X gồm NO và N2O.7168 lít hỗn hợp NO và NO2 (đktc).256g Cu Câu 121.35 mol Câu 128.12 mol B.30 mol D. 13. C.2.69 gam B.15 mol Cu.472g Cu C. B. Hòa tan 10.35 g hh gồm Mg. 0. 53.13 gam C. Giá trị của b là: A.com – 01679 848 898 207 .1. trong không khí một thời gian. 0.4 mol Câu 123.1 g.64 lit C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.05 gam Câu 125. B. 64 lit Câu 130. D. Fe. 5. 13.4 lit B. 2. 21.4.05mol NO. D.96g D.6. 6. Hòa tan hoàn toàn 3.944g Ag và 1. CuO. Al.0 gam hỗn hợp X gồm Mg. Cho 5. 0.35 gam hỗn hợp X gồm Cu.5/3. 23. 23.45 gam B.792 lít hỗn hợp khí gồm N 2. Câu 119.12 lít SO2 (ở đktc) và 1. 3. 341. Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc. Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1.17g Câu 131. 5. 27. Al.5 mol C.01 M thì vừa đủ đồng thời giải phóng 2.8 g.336g Cu D. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 118. 6. Giá trị của V là A. Cho 1. gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng. 3.967g Cu B.24 mol C.

0 gam c) 116. nó bị oxi hóa tạo Fe(NO3)3.67 (g) D. Cho 13. Lấy dung dịch thu được cho tác dụng với luợng dư dung dịch xút.22M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.344 lít. thu được 108. c) 1.1 mol NO.76 (g) C.05 mol.2 mol NO2.05 mol N2O).5 và dung dịch không chứa muối amoni. Zn.7 lít và 80 (g) B.2M b) 55.672 lít. Trong phản ứng này. có 0.5V1.5V1. Cô cạn dung dịch A thu được m (gam. N2O có tỉ khối đối với hiđro là 18.49 lít. Khối lượng muối có trong dung dịch (không có muối amoni) là A.2 lít và 80 (g) t0 Câu 135. FexOy là chất khử. Giá trị của V là a). C. nhỏ nhất.Thực hiện hai thí nghiệm: 1) Cho 3. 39 gam B. b) 1.35 gam.5 M thoát ra V2 lít NO.55 gam.75 mol. Phần Đại cương + Vô cơ A. 0.22M c) 53.48 lít hỗn hợp NO. Hòa tan hoàn toàn 15 gam CaCO3 vào m gam dung dịch HNO3 có dư. d) V2 = 1. a là: a) 55. Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y (gồm 0. 7.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO.51 gam Câu 139. và 2.1 mol Cu kim loại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO 3 1M và H2SO4 0. có thể HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa. nó bị khử tạo khí NO2.76 (g) B. Trị số của m là: a) 93.86 gam d) 3. các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. d) 1. 34.7 gam D.35 gam. 2) Cho 3.5M. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất. và 0. đứng trước mỗi chất trong phản ứng trên. b) 0.Cho phản ứng: FexOy + (6x-2y) HNO3 (đậm đặc)  → xFe(NO3)3 + (3x-2y)NO2 + (3x-y)H2O A.) muối khan. 7.3 gam Câu 134. B. giá trị của m. c) 0.6 (g) C. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3. 27.9 (M) (g) và 7.1 mol NO và 0.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0.55 gam. D.4 gam dung dịch.2 mol. d) 1. đun nóng. có 672 ml duy nhất một khí (đktc) có mùi khai thoát ra. c) V2 = 2.b)V2 = 2V1. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.4 gam hỗn hợp Fe.9 (M) (g) và 8.77 lít và 81. HNO3 phải là một chất oxi hóa. Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng và khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng là: A. Hòa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp kim loại bằng dung dịch HNO 3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0. Trị số của m là: a) 3.9 mol. Số mol HNO3 đã phản ứng là: a) 0. để phản ứng trên cân bằng.24 gam b) 4. và 0.71 gam hỗn hợp gồm Al.15 mol NO 2 và 0. 37. Hòa tan hoàn toàn m gam bột kim loại nhôm vào một lượng dung dịch axit nitric rất loãng có dư.12 lít.2M d) 53. Câu 143.8 gam d) Một kết quả khác Câu 137. Hòa tan 0. nóng)  → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tổng số các hệ số nguyên nhỏ nhất.9 (M) (g) và 8.03 mol khí N2 duy nhất thoát ra.+ cH+  → dCu2+ + eNO↑ + fH2O Tổng số các hệ số (a + b + c + d + e + f) nguyên. 0.32 gam c) 4. Xem phản ứng: aCu + bNO3.792 lít hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1. 0. (A) và (B) Câu 136. Câu 144.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Hòa tan 10. Al. 0. Đây có thể là một phản ứng trao đổi.4 gam b) 100. và 2. Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO duy nhất (đktc). 7. để phản ứng cân bằng các nguyên tố là: a) 30 b) 38 c) 46 d) 50 Câu 138. Fe trong 4 lít dung dịch HNO3 aM vừa đủ thu được dung dịch A và 1. Hòa tan hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B trong dung dịch HNO3 loãng. là: (có thể có các hệ số giống nhau) a) 18 b) 20 c) 22 d) 24 Câu 140.com – 01679 848 898 208 .5 lít và 81 (g) D. 1. Đây phải là một phản ứng oxi hóa khử.9 gam C. 0. Mg tác dụng hết với một lượng dung dịch HNO 3 2M (lấy dư 10%) thu được 4.76 (g) Câu 133.8 (M) (g) và 8. Câu 142. 0. Xem phản ứng: FeS2 + H2SO4(đậm đặc. Quan hệ giữa V1 và V2 là a) V2 = V1.

quặng photphorit chứa chủ yếu Ca3(PO4)2 và các thiết bị. Bài 10. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 145.04 gam kim loại đồng được hòa tan hết bằng dung dịch HNO3.475 gam thỏi vàng có lẫn tạp chất trơ được hòa tan hết trong nước cường toan. Tính khối lượng muối tạo thành. 34. Cho 40g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g H3PO4 39.+ ? Bài 4.60 gam b) 11. Ca3P2 và Na3PO4 Bài 5. Cho m gam bột kim loại đồng vào 200 ml dung dịch HNO3 2M. Để hòa tan vừa hết chất rắn. Bài 6: bằng phản ứng hóa học hãy nhận biết các chất sau: Na2SO4. 3. Hòa tan 5.66% c)70% d)90% Vấn đề 9 PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT I – BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1: Viết phương trình điều chế supephotphat đơn và supephotphat kép.344 lít NO b) 2. Tính nồng độ mol/l của muối trong dung dịch thu được. Giá trị của m là: a) 25. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro bằng 18. Vàng cũng như bạch kim chỉ bị hòa tan trong nước cường toan (vương thủy).8M vào nữa.52 gam c) 10. supephotphat kép.+ ? → H2PO4.+ ? HPO42. tính hàm lượng P2O5 trong 10 tấn quặng trên. P2O5.36 lít NO d) Tất cả số liệu trên không phù hợp với dữ kiện đầu bài Câu 149.t o   a. P. thu được hỗn hợp hai khí là NO2 và NO.34% b) 46.136 lít khí NO duy nhất (đktc).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. A gồm Fe và Cu. b) 26. Al có tỷ lệ mol là 1:2 bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0. được dung dịch X chứa m gam muối khan và thấy không có khí thoát ra. Hòa tan 6g A bằng HNO3 đặc nóng thóat ra 5.24 gam d) Đầu bài cho không phù hợp Câu 150.76 gam hỗn hợp Zn. Hoàn thành các chuyển hóa sau: + SiO2 + C . c) 27. Bài 2: Từ quặng pirit chứa chủ yếu FeS2. Câu 147. Trộn lẫn 100ml dung dịch NaOH 1M với 50ml dung dịch H3PO4 1M. Ca3(PO4)2. Ca3(PO4)2   → A → B  → C  → D b.6 lít khí NO2 đktc % Cu là a) 53. viết đầy đủ các phương trình hóa học. Tính hàm lượng % của Ca(HPO4)2 trong phân đó.896 lít NO2.8 gam.2%. Na2S và Na3PO4 Bài 7.com – 01679 848 898 209 . d) 28. thu được 3. Al có tỉ lệ mol 1:2 trong 400ml dung dịch HNO 3 1M vừa đủ.464 lít NO2.2. Hãy lập thành một dãy biến hóa rồi viết phương trình theo dãy: Ag3PO4. Tính hàm lượng % của KCl trong phân bón đó Bài 9. Bài 8. dụng cụ cần thiết. Cho 7.896 lít một sản phẩm khử X duy nhất chứa nitơ. Quặng photphorit → Photpho → điphôtpho pentaoxit→ axit phophoric→ amoni photphat → axit photphoric → canxi photphat c. 1.8 gam. Bài 3. có khí NO thoát ra. supephotphat đơn. đồng thời cũng có khí NO thoát ra.12000 + HCl +O to + Ca. X là: a) N2O b) N2 c) NO d) NH4NO3 Câu 146.8 gam. cần thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NaNO3. 3. nêu cách điều chế các chất sau: axit photphoric.24 lít NO2.95 gam hỗn hợp Zn.9 gam. Quặng chứa hàm lượng 35% Ca3(PO4)2. đó là dung dịch gồm một thể tích HNO3 đậm đặc và ba thể tích HCl đâm đặc. Trị số của m là: a) 9. Phân lân suphephotphat kép thực sản xuất được thường chỉ chứa 40% P 2O5. Thể tích mỗi khí thu được ở đktc là: a) 0. PH3. Phân kali KCl sản xuất được từ quặng sinvinit thường chỉ chứa 50% K2O. Hòa tan 4. H2PO4. Phần trăm khối lượng vàng có trong thỏi vàng trên là: a) 90% b) 80% c) 70% d) 60% Câu 148.696 lít NO c) 2. H3PO4.+ ? → HPO42.

cô cạn dd thu được m gam hỗn hợp hai muối khan.3M sau đó đem cô cạn dd thì thu được bao nhiêu g chất rắn? Bài 32: Dùng dd HNO3 60%(d=1. Tính khối lượng chất tan thu được. Bài 12. Tính nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được. Cho sản Bài 25: phẩm thu được vào 50 g dung dịch NaOH 32%.2 kg có thể điêu chế được bao nhiêu kg H 3PO4 giả sử hiệu suất các giai đoạn lần lược là 70% và 90%. Tính thể tích HNO3 đã dùng để oxi hoá P. trong đó có axit H3PO3 là axit hai nấc. d) Hòa tan sản phẩm vào lượng nước vừa đủ để điều chế dung dịch H3PO4 5M. biết rằng lượng P hao hụt trong quá trình sản xuất là 4%. Tính khối lượng NaOH cần dùng c.52 g H3PO4 vào dung dịch chứa 12 g NaOH. Thêm 0. Tính thể tích dung dịch thu được. Bài 28: Phân kali clorua thường chỉ có 50% khối lượng K2O. HNO3 và H3PO4 Bài 16. Thêm 6g P2O5 vào 25ml dung dịch H3PO4 6. Bài 26: Đổ dung dịch chứa 23. Bài 23: Cần lấy bao nhiêu tấn quặng photphorit có chứa 60% khối lượng Ca3(PO4)2 để điều chế được 150 kg photpho. Tính hàm lượng % NH4Cl trong phân đạm đó.4 g H2O.2gam H3PO4. Nhận biết HCl. đun nóng đến phản ứng hoàn toàn.28).com – 01679 848 898 210 b.37) để oxi hoá P đỏ thành H3PO4. -Lấy phần 2 cho tác dụng với 400ml dd NaOH 0. . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tính hàm lượng % canxiđihidrophotphat trong phân lân đó. các chất vô cơ cần thiết viết phản ứng điều chế NH4NO3 Bài 17. Cho 20 gam NaOH tác dụng với 18. Từ không khí than và nước. Bài 15. Để trung hòa hoàn toàn dung dịch thu được khi thủy phân 4. Bài 30: Cho 11. Bài 27: Phân đạm amoni clorua thường chỉ có 23% khối lượng nitơ.2 m3 (đktc) tác dụng với 39. Xác định các muối tạo thành sau phản ứng? Bài 21. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 11: Từ 6. Tính khối lượng phân bón đủ để cung cấp 40kg nitơ. Xác định công thức của phốtpho trihalogen đó. Tính nồng độ % của dung dịch H3PO4 thu đuợc. Bài 13. Bài 31: Đốt cháy hoàn toàn 3. Cho 44gam NaOH vào dd chứa 39.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Muốn biến lượng axit đó thành muối NaH2PO4 cần dùng 25ml ddNaOH 25%(d=1.54g photpho halogenua cần dùng 55ml dung dịch NaOH 3M. Viết phương trình phản ứng b.5 kg photpho trong oxi dư. a. biết rằng phản ứng thủy phân tạo ra hai axit. Tính khối lượng phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được. tạo thành muối Na2HPO4 a.2g photpho trong oxi dư. Tính hàm lượng % KCl trong phân kali đó. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 32%. Xác định số mol các chất sau phản ứng? Bài 19. Tính thành phần % khối lượng của amophot trong hỗn hợp thu được sau phản ứng.15 mol KOH vào dd chứa 0. a) Tìm công thức phân tử của hợp chất. Xác định m? Bài 18. Đốt cháy hoàn toàn 6. b) Tính nồng độ % của dung dịch muối thu được. Bài 24: Đốt cháy hoàn toàn 6.1g P ta được chất A chia làm 2 phần bằng nhau: -Lấy phần 1 hoà tan hoàn toàn vào 500g nước ta được dd B.1 mol H3PO4. Cho 200 ml dd NaOH 2M tác dụng 150ml dd H3PO4 2M.2 g P2O5 và 5.8 gam một hợp chất của photpho thu được 14.03g/ml). Trộn 200 ml dd natri nitirt 3M với 200 ml dung dịch amoniclorua 2M .2 kg H3PO4.375 gam H3PO4. Bài 29: Phân supephotphat kép thực tế thường chỉ có 40% khối lượng P2O5.0%( d=1. Xác định khối lượng các chất tạo thành sau phản ứng? Bài 22: Đốt cháy hoàn toàn 46.Tính nồng độ % của dd B. Xác định thể tích N2 sinh ra (đkc)? Bài 20. e) Hòa tan sản phẩm vào 300 kg nước. Bài 14.

Đốt cháy khí này thành P2O5. 5 Câu 3. Cho các sản phẩm vào 50g dd NaOH 32%. Cho dd chứa 11. 2 C. Hệ số của P là: A. II – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1.8g KOH. H2SO4(đặc) và Ca3(PO4)2 Câu 8. Tính nồng độ mol/l của dd tạo thành. P2O5 và H2SO4đ D. Bazơ C.Ca3(PO4)2 và H2SO4(l) B. Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây: A.28). 200ml B. 4 D.76g H3PO4 vào dd chứa 16. 300ml Câu 10. Tính C% của dd muối thu được sau phản ứng. Không xác định Câu 4. Hòa tan 1mol Na3PO4 vào H2O. Cho 21. 150ml D. P B. Bài 34: Đốt cháy hoàn toàn 6. Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với V ml dung dịch KOH 1M thu được muối trung hòa. Bài 40: a. khi b= 2a ta thu được muối nòa sau đây: A. Cu C. Ca2HPO4 và H2SO4(đđ) C. Số mol Na+ được hình thành sau khi tách ra khỏi muối là: A.4g H2O. b. Mg5P2 D.5M. Tính nồng độ CM của muối trong dd thu được. Xác định CTHH của hợp chất. Xác định khối lượng muối thu được sau pư. Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH. Hoà tan sản phẩm thu được vào dd HCl dư thu được 28lít khí ở đktc. Trong dung dịch H3PO4 có bao nhiêu ion khác. Na3PO4 D. 1 B.72g kali photphat. Hai muối kali đihiđrôphotphat và kali hiđrôphotphat với tỉ lệ số mol là 2:1. Mg3(PO4)2 Câu 2. Cho dd chứa 39.8g hợp chất của phốt pho thu được 14. 3 D. 2 B. Cho phốtphin vào nước ta được dung dịch có môi trường gì? A. Trộn lẫn 50ml dd H3PO4 1. b.2g H3PO4 vào dd chứa 44g NaOH. dd AgNO3 D. Mg3P2 C. NaH2PO4 và Na3PO4 Câu 9. Bài 38: Tính khối lượng muối thu được khi: a.2g H3PO4 và cô cạn dd. 10.5M và 75ml dd KOH 3M. Bài 36: Cho 12. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 33: a. vô số Câu 6. Sau đó cho toàn bộ lượng P2O5 hoà tan hoàn toàn vào 80ml dd NaOH 25%(d=1. NaH2PO4 B. 1 B. a. Xác định CM của những muối tạo nên trong dd thu được. Tính khối lượng dd H3PO4 50% cần cho vào dd KOH để thu được: a. Bài 37: Thêm 250ml dd NaOH 2M vào 200ml dd H3PO4 1. 170ml C. Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P → H3PO4 + SO2 + H2O. Bài 35: Đun nóng hỗn hợp Ca và P đỏ. Tìm khối lượng muối tạo thành? b. A. Giá trị của V là.3g P2O5 vào dd chứa 16g NaOH. 4 Câu 7. Tính nồng độ CM của muối trong dd này.6%. Xác định thành phần hỗn hợp đầu. H3PO4 Câu 11. Thêm 44g NaOH vào dd chứa 39. b. NaH2PO4 C. Bài 39: Cho 50g dd KOH 33.2g P2O5 và 5. b. 4 D. Thuốc thử dùng để biết: HCl. Công thức hóa học của magie photphua là: A. thể tích dd sau đó là 400ml.4g P tác dụng hoàn toàn với oxi. Axit B. Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp: A. Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Trung tính D.com – 01679 848 898 211 .Tính thể tích dd KOH 1.44g kali hiđrôphotphat và 12. Cu và AgNO3 Câu 5.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. b. P2O5 D. Mg2P2 B.5M cần cho vào 75ml dd H3PO4 để thu được dd kali đihiđrôphotphat. P2O3 C. 2 C.: A. Tính C% c?a dd muối sau phản ứng. HNO3 và H4PO3 A. Quỳ tím B. a. 3 C. Lượng oxit thu được tác dụng với dd kiềm tạo thành 142g Na2HPO4.

8%.54g một photpho trihalogenua cần 55ml dung dịch NaOH 3M.0 Câu 20. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% dùng để điều chế được 500kg supephotphat kép là: A.2 B. 0. Công thức hóa học của phân supephotphat kép là A.33 lít dung dịch NaOH 1M. Cho dung dịch KOH đến dư vào 50ml (NH4)2SO4 1M. Biết rằng trong quá trình điều chế có 3% P bị hao hụt. Cho một miếng photpho vào 210g dung dịch HNO3 60%. Độ dinh dưỡng cao nhất trong các loại phân đạm cho sau là A. 145. Na3PO4 Câu 16. NH4NO3 C. Cho 2mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH thì sau phản ứng thu được muối nào: A. Câu 22. Phân đạm ure thường chứa 46% N. Ca3(PO4)2. Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. NH4NO3 D. Nguyên tử photpho có điện tích hạt nhân lớn hơn nitơ B. 720kg Câu 15. D.NaH2PO4 B. amoni sunfat. 17.Phân lan supeơhotphat đơn có thành phần hóa học là: A.6% Câu 17. K2O.27 tấn Câu 19. Nguyên tử photpho có obitan 3d còn trống còn nguyên tử nitơ không có. Dung dịch sau phản ứng có tính axit và phải trung hoà bằng 3. Clo B. D. 14. D. Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H 3PO4 1M.7% C.112 lít D. Halogen là nguyên tố nào sau đây: A. Nồng độ dung dịch axit H3PO4 mới là:A. Phần Đại cương + Vô cơ A. Ca(H2PO4)2 B. hiđrocacbonat. 32g C. 1. CaHPO4 C. đi từ trên xuống photpho xếp sau nitơ. 41g B. (NH4)2CO Câu 12. A. NaH2PO4 và NaH2PO4 D. Đun nóng nhẹ. Ca(H2PO4)2 D. KOH. NaH2PO4 và Na2HPO4 B. Kết quả khác Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Na2HPO4 và Na3PO4 D. nitrat. Muối thu được sau phản ứng là: A. Na2HPO4 và Na3PO4 C. Câu 26. NH4Cl B. thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là:A. Flo C.9 D. NH4Cl B. B. D. Phản ứng tạo H3PO4 và NO. C. 2. 31g D. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nitơ. clorua. NaNO3 Câu 13.Iot Câu 27.12 lít C. 2CaSO4 Câu 25. phân kali đó so với tạp chất. C.com – 01679 848 898 212 . Muối amoni nào sau khi bị nhiệt phân hủy tạo ra sản phẩm có đơn chất A. 4.24 lít B. Brom D. (NH4)2SO4 D.Ca(H2PO4)2.2H2O C. Công thức hóa học của đạm một lá là: A. 0. (NH4)2SO4 C. D. Khối lượng kg ure đủ cung cấp 70 kg N là: A. Ca3(PO4)2 Câu 21. Na3PO4 Câu 14. Câu 23. nitrit.48 lít Câu 18.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Chọn câu đúng trong các câu sau: Ở điều kiện thường photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ.2 tấn C. K. 0. 677kg B. Ca(H2PO4)2 và CaSO4. 160. A.5 C. Na3PO4.189 tấn B. ure. C. 700kg C.8% D. Hòa tan 14. 2. 650kg D. B. C.2g P2O5 trong dung dịch 250g H3PO4 9. Khối lượng photpho ban đầu là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây). B. kali nitrat.4% B. Trong nhóm VA. Khối lượng quặng photphorit chứa 65% Ca3(PO4)2 cần lấy để điều chế 150kg photpho là. 5. 152. 1. Đánh giá độ dinh dưỡng của phân kali bằng hàm lượng % A.5 tấn D. do: A. amoni clorua. 200. 16. Câu 24. Để trung hoà hoàn toàn dung dịch thu được khi thuỷ phân 4.

hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các hoá chất trong các lọ. P. Tạo muối CaHPO4 kết tỉa C. Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau B. có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các phân đạm trên A.2 kg B.15 mol KOH vào dung dịch chứa 0. NaH2PO4 Câu 32.Na2HPO4 . Ca3P2. 42% C. 10. Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây: A. 45% Câu 33. dùng dung dịch AgNO3 B. Sự nóng chảy và bay hơi khác nhau D. Kết quả khác → H3PO4 + NO Câu 41. Trong phản ứng: KMnO4 + PH3 + H2SO4 → K2SO4 + MnO2 + H3PO4 + H2O Sau khi cân bằng phản ứng. các chất tham gia và tạo thành có hệ số cân bằng lần lượt là: A. A. K2HPO4 và K3PO4 Câu 35.2 kg D. Đốt cháy hoàn toàn 6.88g H3PO4 vào dung dịch chứa 8. Sau phản ứng trong dung dịch có các muối: A. 4. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% tác dụng với 100kg quặng trên là bao nhiêu ( trong các số dưới đây)?A.2 mol H3PO4 vào dung dịch chứa 0. 17 B. Supepphotphat đơn chức được điều chế từ một loại bột quặng chứa 73% Ca3( PO4 )2. 110. K2HPO4 và K3PO4 C.8. Kết quả khác Câu 34. NaH2PO4 và Na3PO4 D. 5. Ca3( PO4 )2 → Ca3P2 → P → PH3 → P2O5 Câu 38. Thêm 0. 12.4.Na3PO4 C. PH3. KH2PO4 và K3PO4 C. ddNH3 C. Dùng dung dịch BaCl2. 19 D. 8. Trong phản ứng sau: P + H2SO4 -> H3PO4 + SO2 + H2O. P2O5.2 g photpho trong oxi dư.03g/ml). P -> Ca3P2 → Ca3( PO4 )2 → PH3 → P2O5 D. 26% CaCO3 và 1% SiO2. sunfat. 8.com – 01679 848 898 213 . Cho 0. Ca3( PO4 )2 → P → Ca3P2 → PH3 → P2O5 C. 12 C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tất cả đều đúng. Tạo khí PH3 B. Nồng độ phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được là:A. dùng dung dịch AgNO3 D. Na2HPO4 B. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. 5.2 kg C. 18 C. 8. Cho các chất : Ca3 (PO4 )2 . 4. Photpho trắng và photpho đỏ khác nhau về tính chất vật lí vì: A. 8. Sau phản ứng. 8. 5. 43% D. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 28.khử này bằng: A. K2HPO4 và K3PO4 D. Cho dung dịch chứa 5. trong dung dịch có các muối: A. KH2PO4 . 4. Tạo muối không tan : CaHPO4 và Ca3(PO4)2 Câu 36. Câu 29. 5. Kết quả khác Câu 37. amoni clorua. Cho các mẫu phân đạm sau đây: amoni. Dùng dung dịch BaCl2. Khi bón phân supepphotphat người ta không trrộn với vôi vì: A. Sau phản ứng. dd BaCl2 Câu 39. trong dung dịch muối tạo thành là: A. 12. 12 Câu 30. 12. dùng dung dịch BaCl2.111. Có bốn lọ không dán nhãn đựng các hoá chất riêng biệt là: Na2SO4. 12. Cho 6g P2O5 vaứ 15ml dung dịch H3PO4 6% ( D = 1. K2HPO4 và KH2PO4 B. Na2S và Na3PO4. 16 Câu 31.1 mol H3PO4 . Photpho trắng có thể chuyểnthành photpho đỏ C. 6.101.NaH2PO4 D. dd NaOH B. NaNO3. 4. 12 B. dd Ba(OH)2 D. Ca3( PO4 )2 → Ca3P2 → P → PH3 → P2O5 B. natri nitrat. 12 D. KH2PO4 và K2HPO4 B. 5. Tổng số các hệ số trong phương trình phản ứng oxi hoá . K2HPO4 và K3PO4 D. 5. Câu 40. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50g dung dịch NaOH 32%. dùng dung dịch AgNO3 C.3 mol NaOH . 41% B. Tạo muối Ca3( PO4 )2 kết tủa D. Tan trong nước và dung môi khác nhau. Na2HPO2 và Na3PO4 B. Trong phản ứng: P + HNO3 + H2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.8. Nếu lập một dãy biến hoá biểu diễn quan hệ giữa các chất trên thì dãy biến hoá nào sau đây là đúng: A.4 g KOH. Dùng quỳ tím.

các chất phản ứng và sản phẩm có hệ số cân bằng lần lượt là: A. Liên kết giữa các nguyên tử photpho là liên kết đơn kém bền hơn so với liên kết giữa các nguyên tử nito trong phân tử nito làliên kết ba B. 3Ca3(PO4)2. NH3 Câu 47. OH-. CaF2 D. CuSO4. CaO. Để phân biệt các dung dịch axit HCl. NH3 D. Nhiệt phân. KCl. CaP2O7 Câu 45. Cho 2 mol KOH vào dd chứa 1. Na2CO3 C. KOH B. 2.2g. CaF2 C. AgNO3.Ca3(PO4)2. Na2HPO4 và Na3PO4 Câu 44. MgO. 5. Na3PO4 và 49. KH2PO4 và K3PO4 B. Dùng dung dịch NaOH. K2CO3. C. Phần Đại cương + Vô cơ Sau khi cân bằng phản ứng. NaOH. Kết quả khác Câu 42. Cho 44g sung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g dung dịch axit photphoric 39. đem cô cạn dung dịch đến khô. PO43B. 3 D.com – 01679 848 898 214 . NaOH. 3. KOH C. Trong các câu sau : Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Không xác định được Câu 49. Muối nào sau đây thu được sau phản ứng: A. Dùng dung dịch Ca(OH)2 C. H+. Muối tạo thành là muối nào sau đây: A. dùng dung dịch Ca(OH)2 B. Sau phản ứng trong dd có các muối : A. KH2PO4 và K2HPO4 C.2g D. Ca. H2PO4Câu 53. Ag. Na2HPO4 C. 3. K2HPO4 và K3PO4 B. còn nguyên tử nito không có C. Câu 48. 3. Tất cả đều đúng. Na2HPO4 và 14.2 g. Na3PO4 và 50 g. NaOH D. Na2HPO4 và 14.K2HPO4 và K3PO4 D. KOH Câu 50. 5. 3.. NaH2PO4 B.25 mol KOH vào dung dịch có chứa0. Muối thu được sau phản ứng là : A. dùng dung dịch Ba(OH)2 D. Photpho ở trạng thái rắn còn nito ở trạng thái khí Câu 52. Bari kim loại D.1 mol H3PO4. KH2PO4. K2O . HPO42-. H3PO4 C. AgCl. người ta chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây : A. B. Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các loại phân bón trên?. Ca3(PO4)2 B.2 g H3PO4. Na3PO4 D. Cu. 5 C. 5. Dung dịch H3PO4 chứa những phần tử : A. H+. HPO42-. H2PO4-. K3PO4 và KH2PO4 D. CaO. H2SO4 và H3PO4. H+ D. HPO42-. PO43-. Hỏi muối nào được tạo thành khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu.2%. NH3 B. phân kali và phân supephotphat Ca(H2PO4)2.76g H3PO4 vào dung dịch chưa 16. K3PO4 C. Na2CO3. K2HPO4 B. Cho dd có chứa 0.5 mol H3PO4. HNO3. NaOH. K3PO4 và K2HPO4 D. Na2CO3. KH2PO4 và K2HPO4 Câu 43.8g KOH . MgO. Rót dung dịch chứa 11. A. K2HPO4 và KH2PO4 C. K3PO4 và K2HPO4 Câu 51. Axit Photphoric đều phản ứng được với các chất trong nhóm nào sau đây? A. PO43-. Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39. Nguyên tố photpho có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tố nito D. Chọn công thức đúng của apatit: A. 5 B.2g Câu 46.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. NaH2PO4 và 19. CuCl2. KH2PO4 và K2HPO4 và K3PO4 Câu 54. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nguyên tử photpho có obitan 3d trống. Cu. Natri kim loại C. 3. A. ở điều kiện thường đơn chất photpho khá hoạt động hơn so với khí nito là do : A. 2. Cu kim loại B. Na3HPO4 và 15 g. CaO. Axit nitric và axit photphoric cùng có phản ứng với nhóm các chất sau: A. 5. AgNO3. NH3. KOH. PO43-. H2PO4-. 2. Có 3 mẫu phân hoá học không ghi nhãn là phân đạm NH4NO3.

K2SO4 .MgCl2. CH3COOH. CaCl2. Bài 5. Cho các chất : HCl. thì nồng độ ion H+ có thay đổi không ? nếu có thì thay đổi như thế nào ? Giải thích.KCl . H2CO3 . Cho một dung dịch axit axetic CH3COOH ( chất điện li yếu). NaClO . Giải thích ngắn gọn. Chọn câu đúng trong các câu sau : A. Pb(OH)2 .com – 01679 848 898 215 CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI. 1.6 mol Na3PO4 C. Cho 0. 4 C. Ca(H2PO4)2. CH3COOH .05 mol NaOH. C6H6 .01 mol/l. dd AgNO3 Câu 59. CuSO4. NaH2PO4 và H3PO4 dư B. CuSO4 . rượu etylic.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.8 mol NaOH vào dd chứa 1 mol H3PO4. NaHCO3 . Na2HPO3 . 1. Bi(OH)3.03 mol KOH để sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối K2HPO4 và KH2PO4 với số mol bằng nhau A. 2. 4 Câu 55. Bài 6. CH3COONa .H3PO4 là axit 2 nấc 4. Viết phương trình điện li trong nước: a) Các hiđroxit lưỡng tính : Al(OH)3 . [Zn(NH3)4](NO3)2 . 3.8 mol NaH2PO4 và 0. 0. Tính số mol P2O5 cần thêm vào dung dịch chứa 0. [Cu(NH3)4]SO4 . 4 B. Bón vôi khử chua trước rồi vài ngày sau mới bón đạm D. Nếu hoà tan vào dung dịch đó một ít tinh thể natri axetat CH3COONa ( chất điện li mạnh) . HClO. Bón đạm cùng một lúc với vôi. Ca(HCO3)2 . H2SO4 . Sn(OH)2 . b) Chất nào là chất điện li yếu ? Viết phương trình điện Vieet Bài 3. NaH2PO3.2 mol NaH2PO4 và 0. Dd Ca(OH)2 D. đều có nồng độ 0.6H2O . Dd HCl B. Na3PO4 và NaOH dư Câu 60. 0. Các chất rắn thu được sau phản ứng gồm: A. HNO3.C2H6 .8 mol Na2HPO4 D. 3. NaOH. kali sunfat. Những chất nào là chất điện li. KHSO4. HF. KClO3. Br2 . . Khử đất chua bằng vôi và bón phân đạm cho cây đúng cách là cách nào sau đây? A. CH3COONa . Hãy so sánh khả năng dẫn điện của các dung dịch đó. CaO . B. RbOH. K2SO4. Phần Đại cương + Vô cơ 1. muối nào là muối axit ? muối nào là muối trung hoà ? (NH4)2SO4 . Sr(OH)2. Muối thu được có số mol là: A. axit axetic. NH4NO3.Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân 2. H2O . Ba(OH)2.02 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 0.NaHS.02 C. Na3PO4 .01 B. C. SO2 . [Ag(NH3)2]Cl . Na2HPO4 vàNa3PO4 D. Na2HPO4 . Bài 4. ở điều kiện thường N2 bền hơn P D. H2SO3. 1. Na2HPO4 . Photpho trắng bền hơn photpho đỏ C. HNO2. Có 3 mẫu phân bón hoá học: KCl. Mg(OH)2.03 D. H2S. 0. Bón phân đạm trước rồi vài ngày sau mới bón vôi khử chua. 0. Đổ dd chứa 1. Dd H2SO4 C. NaHCO3 . vừa là chất OXH Câu 56. KOH. NaClO. Na2HPO3 . Mg(OH)2 . CH3COONa . Đáp số khác Bài 1. NH3 vừa là chất khử.H3PO4 là axit trung bình Nhóm gồm các câu đúng là : A.24H2O . HI. 0. H2SO4. Chỉ dùng dd nào sau đây là có thể nhận biết được mỗi loại? A. Na3PO4.NH3 là chất khí 3. NaH2PO2 . NaH2PO4 và Na2HPO4 C. Bài 2. Trong số các muối sau.2 mol Na2HPO4 Câu 57. 3 D. KCl. 2. C6H12O6 . NaCl. 0.Al2(SO4)3. 2. NaHSO4 . Có bốn dung dịch : Kali clorua. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Zn(OH)2 . b) Các muối : NaCl. HClO4. H2CO3. H3PO4 là axit có tính OXH B. NaHCO3. Cu(OH)2. a) Chất nào là chất điện li mạnh ? Viết phương trình điện li. Cách nào cũng được Câu 58. Cr(OH)3 . C2H5OH . 1 mol NaH2PO4 B.

Bài 16. d = 0. Cho một dung dịch amoniăc... CO 4 4 . Al3+ . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Trong một dung dịch có chứa a mol Ca2+.1 mol) . c. Na+. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn.25 mol) .1 . Na+. Viết biểu thức hằng số phân li axit Ka hoặc hằng số phân li bazơ Kb cho các trường hợp sau : NH + . Bài 8. Br.1 mol). Clb) Ba2+. K+. Ba2+ . a) Khi thêm (a+b) mol BaCl2 hoặc (a +b) mol Ba(OH)2 vào dung dịch trên thì khối lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp có bằng nhau không ? Giải thích . 4 a) Lập biểu thức liên hệ giữa a. SO 2− . SO 2− 4 4 (0. b mol Mg2+. Bài 20. 4 4 4 Hãy xác định các cation và anion sau trong từng ống nghiệm. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn.Trong dung dịch có thể có những muối nào ? . Ag+. d. NO 3 .y . NO 3 (0.và Na+. c mol HCO 3 và d mol Cl. NH + .Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư và đun nóng thu được 0. Xác định dung dịch A và dung dịch B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.1 mol và b = 0. Ca2+. Một dung dịch có chứa 2 loại cation Fe2+(0. b..25 mol) .075 mol) . b.1 mol) và Al3+(0. e trong dung dịch A và dung dịch X. Có hai dung dịch . NO − . CO 3 − − 2− f) H+. c. − − − h) OH-. OH-.com – 01679 848 898 216 2− 3 − 2− . Hãy nêu và giải thích: . NO 3 . nếu hòa tan vào dung dịch này một ít tinh thể amoni clorua NH4Cl (chất điện li mạnh) thì nồng độ OH. c mol Cl-. NH + .3 gam kết tủa.2 mol) .34 gam khí có thể làm xanh giấy quì ẩm và 4. H2CO3 . Bài 12. HCO 3 .Khi cô cạn dung dịch có thể thu được những muối nào ? . NH + (0. c = 0. HClO . Ba2+. Mg2+.. Một dung dịch chứa a mol Na+. Ag+. CO 3 . Phần Đại cương + Vô cơ Bài 7. Bài 11. Mg2+(0. b mol Ca2+. d mol SO 2− . Na+. PO 3− . NO 3 . Ag+ . Tìm biểu thức liên hệ a. mỗi ống nghiệm chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp giữa các ống nghiệm) − 2− trong số các cation và anion sau : NH + . Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46.9 gam chất kết tủa. Trong một dung dịch chứa đồng thời các ion : Na+ . 4 Bài 17.15 mol) .2 mol) cùng 2 loại anion là Cl-(x mol) và SO 2− (y mol) . Al3+ và Cl. − Bài 18. Mỗi dung dịch chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại anion trong số các ion sau : K+(0. Na+ . d. SO 2− . Cho thêm (c+d+e) mol Ba(OH)2 vào dung dịch A thu được dung dịch X . Cl-. i) HCO 3 . b) Tính khối lượng kết tủa thu được trong trường hợp a = 0. S2. Khi cô cạn dung 4 dịch ta có thể thu được tối đa mấy muối ? Viết công thức phân tử của các muối đó. CO 3 4 g) Br-. H+(0. Cu2+. b mol NH + .2 mol. Mg2+. Cl-(0. d và công thức tổng khối lượng muối trong dung dịch. NO 3 4 4 d) Mg2+. CH3COO. Lập biểu thức liên hệ giữa a. − Bài 10. Một dung dịch chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 . dung dịch A và dung dịch B. H+. b. SO 2− .của 4 4 nước). NO 3 . Có 3 ống nghiệm.3 thì b bằng bao nhiêu ? Từ kết quả này hãy tính tổng khối lượng các muối có trong dung dịch. Ba2+ Bài 13. HCO 3 . 4 2 Bài 9. khí Y vag kết tủa Z. d mol SO 2− (không kể ion H+ và OH. Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion sau : − a) K+ và PO 3− b) Al3+ và NO 3 c) Fe3+ và SO 2− d) K+ và MnO 2− 4 4 4 e) Na+ và CrO 2− 4 f) Cu2+ và SO 2− 4 g) Rb+ v à Clh) CH3COO.. Na+.Khi nung hỗn hợp chất rắn sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? − Bài 14. c. SO 2− . Bài 15. K+. Tính x . SO 2− c) Mg2+. b) Nếu a = 0. Bài 19.có thay đổi không ? Nếu có thì thay đổi như thế nào? Giải thích. Hãy xác định tổng khối lượng của các muối có trong dung dịch A chứa các ion Na+. Cl. H+. Biết rằng : . SO 2− . Có thể pha chế dung dịch đồng thời chứa các ion sau không ? Vì sao? − a) Na+..15 mol). c mol HCO 3 . Trong một dung dịch có chứa các ion : Ca2+. Dung dịch A chứa a mol K+ . Ca2+ 4 2− e) H+.1 . CO 3 (0.

NH + . Bài 27. HSO − . 0. có 3.0g/ml) của axit fomic có độ pH = 3. để chuẩn bị 200 ml dung dịch A cần hoà tan vào nước bao nhiêu gam mỗi muối? Bài 33. CH3COONa. Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là 1. Một dung dịch có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dung dịch. [HCO 3 ] = 0. 4 4 Cl.05M . Không tính nước. Dung dịch A chứa các ion Na+.64. Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn amoniăc . Phần Đại cương + Vô cơ . Cu2+.đun nóng ta thu được 4. Na2SO4.1018 ion NO − 3 . 2− − Bài 29. SO 2− . 2− Bài 21. NH4HSO4.06 mol NO 3 . Viết phương trình điện li CH3COOH và xác định pH của dung dịch này. Bài 30. 4 4 a) Dung dịch A trên có thể điều chế từ hai muối trung hoà nào ? b) Chia dung dịch A làm hai phần bằng nhau : . Dung dịch CH3COOH 0.60.0% .. Dung dịch A có chứa đồng thời hai muối natri clorua (0. Trong 1 ml dung dịch axit nitrơ ở nhệt độ nhất định có 5.01 . y mol K+. Dung dịch axit axetic 0.3 gam kết tủa X và 470.5oC và 1 atm.Phần thứ hai cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 235. KCl 0. a) Tính độ điện li của axit nitrơ trong dung dịch ở nhiệt độ đó. b) Tính nồng độ mol của dung dịch nói trên.Phần thứ nhất cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư .06 mol Al3+.com – 01679 848 898 217 . KCl.09 mol SO 2− . Tính tổng khối lượng các muối trong ½ dung dịch A. [Ca2+] = 0.05 .3mol/l) và kali photphat (0.03 mol Cl.1mol/l). Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch đó ( bỏ qua sự điện li của nước).46% (d = 1. − Bài 23. Bài 25.03 mol Ca2+.. nếu dung dịch 0. NH + . a) Có thể pha chế dung dịch A được hay không nếu chỉ hoà tan vào nước hai muối sau đây ? * NaCl và K2SO4 * KCl và Na2SO4. CuSO4. Tổng khối lượng các 4 muối tan có trong dung dịch là 5. Hãy xác định giá trị x và y.và 0.4 ml khí Y ở 13.435 gam. lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao? 4 Trên cơ sở đó .01 M. bazơ. Na2CO3. Bài 22.2 ml khí ở 13.5M. b) Nếu có thể được.01 . a) Một dung dịch A chứa 0. b) Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau: − − [Na+] = 0.5oC và 1 atm.224 lít khí (ddktc). Trong 500 ml dung dịch CH3COOH 0. Theo định nghĩa axit –bazơ của Bron-stêt các ion : Na+. α = 4% có bao nhiêu hạt vi mô ( phân tử .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 0. [Cl-] = 0.025. Bài 31. hãy dự đoán các dung dịch của từng chất cho dưới đây có pH lớn hơn . ion). Kết quả trên đúng hay sai ? Vì sao. b) Tính pH của dung dịch axit trên. .1M và NaCl 0. hay bằng 7. NH4Cl. Tính độ điện li α của axit fomic HCOOH. [NO 3 ] = 0. Bài 24. Muối có 4 trong dung dịch này thì phải hoà tan hai muối nào vào nước ? Giải thích. SO 2− là axit . Dung dịch A có chứa đồng thời ba muối : Na2SO4 0. CO 3 . K+. CO 3 . 0. Một dung dịch chứa x mol Cu2+. a) Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion có trong dung dịch axit đó. CH3COO. 0.6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml. nhỏ hơn. Cho biết độ điện li của axit CH3COOH là α = 0.1M có độ điện li α = 1% .Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thì thu được 0.04 .1019 phân tử HNO2 . a) Có thể pha chế dung dịch A bằng cách hoà tan vào nước hai muối kali clorua và natri photphat được không ? b) Nếu có thể được. để pha chế 2 lít dung dịch A cần bao nhiêu mol kali clorua và bao nhiêu mol natri photphat ? Bài 32.01. Đimetyl amin trong nước có phản ứng + thuỷ phân sau: (CH3)2NH + H2O (CH3)2NH 2 + OHSưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bài 28.02 mol SO 2− . Bài 26. HCO 3 .

Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Coi Ka(NH + ) = 5. So sánh pH của các dung dịch sau có cùng nồng độ và điều kiện .10-4.0 . ta thu được 2 lit dung dịch có pH = 13. b) Dung dịch H2SO4 0. Bài 38. Giải thích vắn tắt cho mỗi trường hợp.10-7 HSH+ + S2.1M. Tính pH của dung dịch gồm NH4Cl 0.1M và dung dịch HCl 0.0. c) Dẫn V(lit) HCl (đktc) vào nước ta thu được 2 lít dung dịch Y có pH = 1. Thêm 100 ml dung dịch CH3COOH 0.trong dung dịch .1M . b) Nếu hoà tan thêm 0.10-13 a) Tính nồng độ mol/l của ion H+ và pH của dung dịch . 4 Bài 42.trong dung dịch axit CH3COOH 0. Biết axit này có thể phân li 2 nấc : H2S H+ + HS. d) Tính nồng độ mol/l ion H+ của dung dịch CH3COOH 0. Xác định V (lit). c) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH3 0.05M .10-5.01M.8. Tính pH của dung dịch thu được .1M ( Biết Kb của CH3COO. Coi Ba(OH)2 phân li hoàn toàn. Bài 43. d) Dung dịch HCl 0..01M ( Biết Kb = 1. H2SO4 .là 5. Biết rằng Kb = 5.007M có pH = 3.1M và dung dịch HCl 0.01M . b) Các dung dịch : NaOH .10-10). b) Nếu thêm một ít muối khan (CH3)2NH2Cl vào dunh dịch trên thì nồng độ OH. a) Tính độ điện li của axit fomic trong dung dịch đó.10-5 ).3.0. Tính độ điện li α của axit fomic. Ka1 = 1.1M .001M. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.10-10 . d) Dung dịch Ba(OH)2 0. Giải thích .1M.71.5M . Bài 39.1 M (Biết Ka = 1. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. biết độ điện li α của dung dịch bằng 1.1M vào 400 ml dung dịch NH3 0.01M và dung dịch H2SO4 0.2M và NH3 0.0. Cho Kb(CH3COO-) = 5. Ba(OH)2 . Cho dung dịch H2S 0. Ka2 = 1. dung dịch NH3 .6. d) Dẫn V(l) SO3 (đktc) vào nước ta thu được 5 lít dung dịch C có pH = 2 . Tính pH của các dung dịch sau: a) Dung dịch HCl 0.1M của một axit một nấc có K = 1.10-5) b) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH4Cl 0. Tính a (g). c) Dung dịch NaOH 0. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Biết rằng hằng số phân li axit của NH + l à 4 KNH 4 = 5. Bài 44.1M của một axit một nấc có K = 4. Trong hai dung dịch ở các thí dụ sau đây.10-5. dung dịch nào có pH lớn hơn ? a) Dung dịch 0.com – 01679 848 898 218 + . Bài 36.5 lit dung dịch X có pH = 12 .10-4 và dung dịch 0.10-10 . a) Tính pH của dung dịch CH3COOH 0.1M.001 mol HCl vào 1 lit dung dịch đó thì độ điện li của axit fomic tăng hay giảm ? Giải thích. a) Dung dịch axit fomic HCOOH có pH = 3.71. Bài 40.thay đổi như thế nào ? Vì sao ? c) Tính pH của dung dịch đimetyl amin 1. Dung dịch axit fomic 0. Tính V(l) .01M. Bài 34.1M vào 200 ml dung dịch NaOH 0. Phần Đại cương + Vô cơ a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin. b) Hoà tan a gam kim loại Ba vào nước thu được 1.a) Cho m gam Na vào nước.3% Bài 35. b) Tính nồng độ mol/l của các ion HS. Biết Kb của NH3 bằng 1. b) Tính nồng độ H+ và ion axetat CH3COO. Bài 37.0001M . CH3COOH . c) Dung dịch CH3COOH 0.0.10-10 . Bài 41.và S2.9.0001M .05M . Tính m(g) .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.8. a) Các dung dịch : HCl . Tính pH của dung dịch thu được khi cho 100 ml H2SO4 0.0.75.. b) Dung dịch HCl 0.

Hoàn thành các phương trình ion rút gọn dưới đây và viết phương trình phân tử của các phản ứng tương ứng dưới đây. Ba(NO3)2 . Na2CO3 . BaCO3 . làm thế nào để nhận ra các dung dịch này. Viết các phương trình phản ứng minh hoạ . Hãy dẫn ra phản ứng giữa dung dịch các chất điện li tạo ra : a) Hai chất kết tủa . kiềm hay trung tính ? Giải thích . K2SO4. (NH4)2SO4 . Bài 53. k) OH + … → CO 3 + … Bài 46. Na2CO3 . quì xanh. KNO3 với nồng độ khoảng 0. Bài 49.1M . c) Một chất kết tủa . Na2CO3. Na2CO3. Bài 54.+ … → AlO − + … 2 2− + 3+ i) H + … → Al + …. Bài 55. Không được dùng thêm bất kì hoá chất nào (kể cả quì tím). CH3COOK . Na2SO4 . Al2(SO4)3 . Bài 52 đây đựng riêng biệt trong các bình không có nhãn : NH4Cl . KHSO3 . e) Một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh . Bài 47.a) Cho các dung dịch NaCl. Có bốn bình mất nhãn. (NH4)2CO3 . CuSO4 . Viết phương trình minh hoạ . Cho các muối : NH4Cl. Na2HPO4 . Có 3 lọ hoá chất mất nhãn. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NH4Cl có môi trường axit . Quì tím đổi màu gì ? Giải thích . Na2CO3 . Muối nào trong số muối trên bị thuỷ phân khí hoà tan vào nước . Viết phương trình trao đổi ion các dung dịch sau đây (dạng phân tử và ion rút gọn) : a) CaCl2 và AgNO3 b) Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3 c) FeSO4 và NaOH d) NaNO3 và CuSO4 e) Fe2(SO4)3 và NaOH f) CH3COOH và HCl g) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2 h) NH4Cl và Ba(OH)2 i) Ba(NO3)2 và CuSO4 j) KCl và Na2SO4 k) Pb(OH)2 (r) và HCl l) Pb(OH)2 (r) và NaOH. b) Cho quì tím vào các dung dịch sau đây : NH4Cl . C6H5OH. Ba(NO3)2. c) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dung dịch NaOH và Na2CO3 được không ? Tại sao ? d) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dung dịch HCl và dung dịch NH4Cl được không ? Tại sao ? e) Vì sao NH3 không tồn tại trong môi trường axit ? Vì sao Zn(OH)2 không tồn tại trong môi trường axit cũng như trong môi trường kiềm ? Bài 50. NaOH . CH3COOONa .com – 01679 848 898 219 . BaCl2 . một chất khí và một chất điện li yếu . Bài 48. Na2SO3 . Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra dưới dạng phân tử và ion . Chỉ dùng thêm quì tím. Na2SiO3 và Na2S. mỗi lọ đựng một trong các dung dịch NaCl .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Na2CO3 . Na2SO4. Na2CO3 và HCl . Hãy phân biệt các chất bột sau : NaCl . một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh . NaCl . a) Cr3+ + … → Cr(OH)3 b) Pb2+ + … → PbS c) Ag+ + … → AgCl d) Ca2+ + … → Ca3(PO4)2 2e) S + … → H2S f) CH3COO. Hãy ghi đúng sự thay đổi màu của quì đỏ. (CH3COO)2Pb . quì tím khi nhúng lần lượt chúng vào từng dung dịch sau : Dung dịch KCl FeCl3 NaNO3 K2S Zn(NO3)2 Na2CO3 Quỳ đỏ Quỳ xanh Quỳ tím Bài 51. Chỉ dùng thêm một hoá chất hãy phân biệt các dung dịch sau : Na2CO3 . BaSO4 ( Chỉ dùng thêm 1 hoá chất và nước). Phần Đại cương + Vô cơ Bài 45. d) Một chất khí . b) Một chất kết tủa và một chất khí . hãy nêu cách phân biệt các dung dịch trên. mỗi bình chứa một trong các dung dịch sau : Na2SO4.+ … → CH3COOH g) H+ + … → H2O h) OH. BaCl2.

H2SO4 . a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch A .005M tác dụng với 4 lít dung dịch NaOH 0. Để trung hoà 20 ml dung dịch C cần 40 ml dung dịch HCl 0.1M. Tính pH của dung dịch thu được. Na2SO4 và K2SO4 . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. KHCO3 và Na2CO3 . c) Pha loãng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 với 1. FeCL3 .4 gam NaOH vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0. Bài 65.02M.8M cần thêm vào 0.5 lít dung dịch A để thu được * dung dịch có pH = 1 .1M . Hãy tính tỉ lệ thể tích giữa dung dịch X và dung dịch Y . Bài 66.3M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch A . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.2 lít A và 0.a) Tính pH của dung dịch thu được khi cho một lít dung dịch H2SO4 0. b) Tính thể tích dung dịch NaOH 1. HCl 0.1M cần để trung hoà 200 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13. Lấy 300 ml dung dịch A tác dụng với dung dịch B gồm NaOH 0. FeCl2 . (Chỉ dùng thêm quì tím) Bài 58. Bài 62. .01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12.01M cần để trung hoà 200 ml dung dịch H2SO4 có pH = 3 . Để trung hoà 20 ml dung dịch D cần 80 ml dung dịch NaOH 0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. A là dung dịch H2SO4. Hãy tính m và x. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Tính thể tích dung dịch B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có pH = 1. Bài 57. Bài 61. Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2. Trộ 300 ml dung dịch có chứa NaOH 0.05M.035M .5 lít dung dịch C . X là dung dịch H2SO4 0. b) Trộn 300 ml dung dịch HCl 0. Bài 67. b) Tính thể tích dung dịch HCl 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Có 4 bình mất nhãn.5 lít dung dịch D.1M .2 lít B thu được 0. Bài 59. Bài 60. Bài 63. hãy nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau : Ba(OH)2 . Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. HNO3 0. b) Pha loãng 10 ml dung dịch HCl với nước thành 250 ml.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Tính nồng độ dung dịch Ba(OH)2 trước khi pha loãng . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Y là dung dịch NaOH 0. Bằng phương pháp hoá học.08 mol/l và H2SO4 0. thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 2 . Bài 64. (NH4)2SO4 .025 mol/l với 200 ml dung dịch H2SO4 nồng độ x mol/l.04M.5 lít nước được dung dịch có pH = 12. Na2CO3 .005M.com – 01679 848 898 220 .Trộn 0.2M . Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0.3 lít A với 0. Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.05M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l được 500 ml dung dịch có pH = 12.Trộn 0. NH4Cl .1mol/l và Ba(OH)2 0. Hãy tính m và x. Tiến hành các thí nghiệm sau : .a) Tính pH của dung dịch thu được khi hoà tan 0. NaCl .3 lít B thu được 0.375M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0. KHCO3 và Na2SO4 . Cho 40 ml dung dịch H2SO4 0.16M và KOH 0. AlCl3 . Hãy tính nồng độ mol của dung dịch HCl trước khi pha loãng và pH của dung dịch đó. mỗi bình chứa một hỗn hợp dung dịch sau đây : K2CO3 và Na2SO4 . B là dung dịch NaOH .a) Tính thể tích dung dịch NaOH 0. Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 4 bình này mà chỉ dùng thêm dung dịch NaCl và dung dịch Ba(NO3)2 . Phần Đại cương + Vô cơ Bài 56. Tính a . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0. CuCl2 .2M và Ba(OH)2 0. dung dịch thu được có pH = 3 . Tính nồng độ mol của H2SO4 và NaOH trong dung dịch A. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. * dung dịch có pH = 13. B . Thêm từ từ 400 ml dung dịch H2SO4 49% vào nước và điều chỉnh lượng nước để thu được đúng 2 lít dung dịch A . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.5M.

Lấy 100 ml dung dịch A chứa HCl 2M và HNO3 1.6 lít dung dịch A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 72. CO. Tính nồng độ mol/l của Pb(NO3)2 và khối lượng chung của các kết tủa .25M. thiết lập mối quan hệ giữa dữ kiện bài toán Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. ( Coi các chất phân li hoàn toàn) Bài 70. bazo. oxit kim loại.5M .1M và Na2CO3 0. muối tác dụng với các axit có tính oxi hóa mạnh . Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch D bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 3 . Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dung dịch Y .Cách 1: Cách giải thông thường: sử dụng phương pháp đại số. Tiếp tục thêm 200 ml dung dịch NaOH 2M vào hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết. muối tác dụng với các axit không có tính oxi hóa . * dung dịch có pH = 13 . Al với oxit kim loại .05M và Pb(NO3)2 aM tạo kết tủa . bazo.Dạng 5: Bài tập về điện phân . Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 2M vào 100 ml dung dịch Y chứa các ion Zn2+. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 39.Dạng 3: Kim loại tác dụng với dung dịch muối . c) Cho dung dịch HCl có pH = 2 (dd C) . B là dung dịch NaOH 0.com – 01679 848 898 221 . Bài 69. SO 2− cho đến khi 4 2+ 3+ kết tủa hết các ion Zn .DẠNG 1 BÀI TẬP: KIM LOẠI. CO2 với dung dịch kiềm . BAZƠ.Dạng 9: Bài tập về hiệu suất I. Có 1lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0. C.02 gam Al2O3 . Phần Đại cương + Vô cơ Bài 68. Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch B bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH = 12 . Fe thì thấy thể tích dung dịch NaOH đã dùng là 350 ml.a) Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dd A) . oxit kim loại.Dạng 6: Bài tập về phản ứng của SO2.7 gam kết tủa A và dung dịch B. Tính %m các chất trong A.5M cho tác dụng với 400 ml dung dịch B chứa NaOH 0. Tính V1 . Biết rằng 0.6 lít dung dịch A có thể hoà tan hết 1. Bài 71.Dạng 2: Kim loại. Trộn V1 lít dung dịch HCl 0. V2. Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch C bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 4 .1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa Ba(NO3)2 0.Dạng 7: Bài tập về phản ứng của H2. Bài 73. Tính a và nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch. Fe3+.Dạng 4: Hợp chất lưỡng tính . Bài 74. A là dung dịch H2SO4 0. Cho 100 ml dung dịch A chứa Na2SO4 0.5M và KOH nồng độ a mol/l thu được 500 ml dung dịch C trung tính. MUỐI …TÁC DỤNG VỚI AXIT KHÔNG CÓ TÍNH OXI HÓA ( HCl. Cần trộn VA với VB theo tỉ lệ nào để được : * dung dịch có pH = 2 .6M và V2 lít dung dịch NaOH 0. Phương pháp giải chung : . Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch A bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH = 11 .Dạng 8: Bài tập xác định công thức hóa học .1M và (NH4)2CO3 0. Phân loại bài tập hóa học vô cơ theo từng dạng PHÂN LOẠI BÀI TẬP HÓA HỌC VÔ CƠ THEO TỪNG DẠNG . H2SO4 loãng ) 1. Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch đó.4M thu được 0. OXIT KIM LOẠI. d) Cho dung dịch HCl có pH = 4 (dd D) .Dạng 1: Kim loại.5M . b) Cho dung dịch NaOH có pH = 10 (dd B) .

5x + y = 0.hoặc HCO3.0. y= 0.+ H+ → CO2 + H2O (2) Giai đoạn 2 chỉ xảy ra khi và chỉ khi H+ dư . 6.48 lít D.3 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong vừa đủ 150 ml dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 1. sau phản ứng thu được m gam muối và 1. Tính m . 5. Phần Đại cương + Vô cơ với ẩn số. nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.12 lít hiđro (đktc) và dd A cho NaOH dư vào thu được kết tủa.+ H+ → HCO3.13. MgO.456 gam Giải: Cách 1: nH2= 1.Cách 2: Cách giải nhanh: Sử dụng các định luật như: Bảo toàn điện tích. tuy nhiên muốn giải theo cách 2 chúng ta cần chú ý một số vấn đề sau: .545 gam .(1) HCO3. Hòa tan hết 6. Một số bài tập tham khảo: Bài 1.1M(vừa đủ). 21.3. 3. oxit… với axit thì : nHCl= 2nH2 hoặc nHCl = 2nH2O Còn: nH2SO4= nH2=nH2O nOH.5 gam hợp kim Zn – Fe –Al vào dung dịch HCl thu được Vlít H2 đktc và dung dịch A Cô cạn A thu được 31.Sau phản ứng .456 lít khí H2 ở đktc. Hoà tan hoàn toàn 2. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A.93 + 0.5= m + 0. Kết quả khác Bài 6.36.225 g B. 33.065=0.133. 18.456/22.com – 01679 848 898 222 . Hoà tan hoàn toàn 3. đó là: CO32.02.6 gam hỗn hợp 2 kim loại thu được m gam hỗn hợp 2 oxit . Để hoà tan hoàn toàn m gam oxit này cần 500 ml dd H2SO4 1 M . thu được 1.vào dd HCl thì: xảy ra đồng thời cả 2 phản ứng CO32.5x Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2 (2) Mol: y y y Theo đầu bài ta có: 27x + 56y = 1.+ 2H+ → H2O + CO2 HCO3.= 2nH2 ( trong phản ứng của kim loại với H2O) .5.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 4. Mg Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy thoát 1.25g D.25g D.03.81g hỗn hợp gồm Fe2O3. 4. 2. ZnO trong 500ml dd H2SO4 0.545 gam→ Vậy đáp án A đúng * Như vậy cách giải 2 ngắn gọn hơn và nhanh hơn rất nhiều cách 1.02 → m= 0.52g Bài 3. Giá trị V là ? A.93 (I) và 1. sau đó giải phương trình hoặc hệ phương trình . 9. 35.4= 0.46 gam C. 37.5 + 0. Oxi hoá 13.6 g C.+ H+ → CO2 + H2O 2. Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ.27g B.98 C.45 g D.03.36 lít C. bảo toàn nguyên tố ( Kết hợp với pp đại số để giải) * Chú ý : Thông thường một bài toán phải phối hợp từ 2 phương pháp giải trở lên.225g C.25g Bài 4. Giá trị của m là: A. 127= 6.cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là: A. Vậy đáp án A đúng Cách 2: Ta luôn có nHCl=2nH2 = 2.7 gam hỗn hợp muối khan .22g hỗn hợp X gồm Fe.065. Giá trị của m là: A.13 mol.5M thu được dung dịch X.7.93 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al vào dd HCl dư. Vậy theo định luật bảo toàn khối lượng ta có: 1. 1.565 gam D. Hoà tan 17.12 lít B. chứ không đơn thuần là áp dụng 1 phương pháp giải Ví dụ 1: Hòa tan hoàn toàn 1.81g Bài 2. Kết quả khác Bài 5. 23. bảo toàn khối lượng.545 gam B. A.Khi cho từ từ CO32. 10.2 → m= 6. 4.8.81g B.4 g B.065 mol Các PTHH: 2Al + 6HCl→ 2AlCl3 + 3H2 (1) Mol: x x 1.Trong các pư của kim loại.81g C.065 (II). 30.344 lít H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối.Khi cho từ từ axit HCl (hoặc H2SO4 loãng) tác dụng với muối cacbonat ( CO32-) cần chú ý đến thứ tự phản ứng. 6.81g D. Giải hệ (I) và (II) ta được: x =0.

04 gam B. A.09% và 27.16 gam Bài 12. Mg. 6. Phần Đại cương + Vô cơ gam chất rắn thì giá trị của m là: A.2g C. 72. 5. C. bạc. Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X và 0.86 gam hỗn hợp kim loại gồm Al. A. Cho 40 gam hỗn hợp vàng.14 gam hỗn hợp 3 oxit . 12g B.32 gam D. B. sắt. Giá trị khác. 20.99 gam. 31. 52.92 gam chất rắn khan. 48 gam Bài 13.20 gam. 40% và 60%.72 gam Bài 9. Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8. D. 400 ml B. 25. 43. Cu được 4. Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7. phải dùng đúng 0.3 gam Bài 10. 101. A. Tính khối lượng m.09%. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là A. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B thuộc phân nhóm chính nhóm II. 45% và 55%. 40.91%.68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2.344 lít khí H2 (đktc). 77. D. 44. Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là A.84 gam D. C.45 gam B. 11. Cho 1. A. Cho 40 gam hỗn hợp vàng.24 lít hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Để hoà tan hết hỗn hợp oxit này. Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần 400 ml dung dịch HCl 2M (không có H2 bay ra). Tính m .24 lít khí H2 (ở đktc). 43. Cô cạn dung dich X thì khối lượng muối khan là bao nhêu ? .79%.7. 4.34 gam D. Fe2O3 . Dẫn toàn bộ CO2 vào dd nước vôi trong dư thì thu được 20 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cho 23.68 gam. 33.2 gam Bài 19. D. 76.99 gam C.68 gam. 2.48 gam. 56 gam D. sắt. 5. B.Tính V. Al2O3 tác dụng vừa đủ với 350ml dd HNO3 4M rồi đun đến khan dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam hỗn hợp muối khan. Hòa tan hoàn toàn 14. Bài 16. ở 2 chu kỳ liên tiếp. Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14.6 gam hỗn hợp X là A.8 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A. Dung dịch X làm mất màu vừa hết 48ml dung dịch KMnO4 1M. B. 27.68 lít C. B. Giá trị của m là A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 9. 8.02 gam. 50% và 50%. 31.14 gam hợp kim Cu. Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần V lít dung dịch HCl 2M. đồng.2 gam C.6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư). D.6 lít H2(ở đktc). Hòa tan 9.8 gam D. 99. 35% và 65%.87 gam Mg và Al vào 200ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0. D. 56.025 gam. bạc. 200ml C. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2. 40 gam B. 3.4 gam hỗn hợp X. 16g Bài 7.21%. kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được 46. C.98 gam.49 gam C.66 gam C. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9. B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch X thu được 61.8 gam C.328 m gam chất rắn không tan. 46. 10. Cho 24. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan.10 gam C. Fe. Bài 18.76 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 1.com – 01679 848 898 223 .4 lít dung dịch HCl và thu được dung dịch X. 101. 62.80 lít D. 30 gam Bài 20.92 gam B. 3. thu được 5. Đốt cháy hết 2.6 gam C. 19. kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được m gam hỗn hợp X.33 gam B. 58. Lọc bỏ chất rắn Y. Cho 20 gam hỗn hợp một số muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1. 6. khối lượng muối khan thu được là A. C.48 lít Bài 14.79% và 37. 37.2g D.91% và 72.45 gam Bài 8.54 gam D.84 lít khí X (đktc) và 2. 12.344 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là A.21% và 62. B. 88. Cho 3. 1.368 lít H2 ở đktc.32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. Cho 3. Giá trị của m A.5M thu được dung dịch B và 4.92 lít.4 gam B.12gam hỗn hợp X gồm CuO . B. 800 ml D. Bài 11.54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. 46. 97. Bài 15. Cô cạn dung dịch sau phản ứng.80 gam. Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là A. Bài 17.45 gam. Giá trị của m là A. đồng.86.

Giá trị của V là: A. Bài 29.V = 5. Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0. 23. B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4. 0.8lít D. Bài 32.3 mol Na2CO3 và 0. 31. 13.2g B.672 B.3g Bài 24. Giá trị của m là A.15 gam D. 16. 27.2 M vào 100 ml dd X chứa Na2CO3 0.2.224 D.224 D. 10.2 mol NaHCO3. Cho 11. 0. Phần Đại cương + Vô cơ gam kết tủa. B.48 lít D.4 gam hỗn hợp muối. V = 3. 1. 3. 33 gam.4 mol HCl. C. 0. 0.005M và H2SO4 0.1 M thu được V lít khí CO2 ở đktc. 4.5lít. Bài 25. Xác định V. 0.com – 01679 848 898 224 . 0.4lít C.46 gam D. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch X là: A . Hoà tan hoàn toàn 3.1 B.688 lít khí H2 (đktc). D.0025M là A. Cô cạn dung dịch B được khối lượng muối khan là A.6 lít Bài26.8 gam D.336 C. 0. Na2SO4 vào nước được dung dịch A. Tất cả đều sai Bài 27.5 Bài 33.1604 gam. 0. B. 0. D. 4. Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y.5 lít dung dịch hỗn hợp B gồm HCl 0.92 lít C. B2CO3.8 gam B. Giá trị của V là: A. Hoà tan hoàn toàn 19. thu được dung dịch X và 2. tổng khối lượng các muối tạo ra là: A. 0. Khối lượng muối có trong dung dịch A là A. 0.62 gam C.6 gam kết tủa và dung dịch B. Khối lượng muối clorua tạo thành là? A. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa hoàn toàn dd A là: A.78 gam C. R2CO3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2.9705 gam.265 gam. B. Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thấy tạo thành 46. 25 gam.0. 120 ml C. 92.12 ml B.2 hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 trong dung dịch HCl dư thấy thoát ra V (lít) CO2 (đktc) và dung dịch có chứa 21. K và Ba vào nước. 27 gam Bài 21. 23. 30 gam C. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. V = 3. 0.36 lít C.448 Bài 31.2 M và NaHCO3 0.336 C.4 gam Bài 22.2g D.56 Bài 30.8 gam B.0489 gam. 12. 21 gam. Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl ta thu được dung dịch A và 0. Hòa tan hết hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ vào nước.033 gam. 12. Cốc A đựng 0.896 lít bay ra (đktc). Hoà tan 28 gam hỗn hợp X gồm CuSO4.3 mol Na2CO3 và 0. 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.4 D.4 D. C. 240 ml D.2 M thu được V lít khí CO2 ( đktc). Giá trị của m là A.4.344 lít H2 (đktc) thoát ra và thu được dung dịch X.24 lít CO2(đktc).2 B. A. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. 0. Cốc B đựng 0. Cô cạn dung dịch A thu được 26 gam muối khan. Cốc B đựng 0. Bài 28. V = 4. 25.Đổ rất từ từ cốc B vào cốc A.2 mol NaHCO3.25 C. Hòa tan 2 kim loại Ba và Na vào nước được dd(A) và có 13.7783 gam. 23 gam.70 gam Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 13.2 gam C. có 1.4 mol HCl. 12. Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 0.3 C.78 gam B. 14. 0. 9. 18.48 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A.6g C.672 lít khí bay ra ở đktc. 0. 0.5 Bài 34. Hòa tan hoàn toàn 8. tỉ lệ tương ứng là 4:1.23 gam Bài 23. Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B. Cốc A đựng 0. D. Cho m gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A. Khối lượng hỗn hợp A gồm K2O và BaO (tỉ lệ số mol 2 : 3) cần dùng để trung hòa hết 1. 0.448 B. Giá trị của m là A. MgSO4.44 lít H2 bay ra (đktc). số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào? A.65 gam. Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4. 26 gam B. C. 0. 23 gam D.33 gam.5g hỗn hợp gồm ACO3.34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hòa của hai kim loại hóa trị II và III bằng dung dịch HCl dư thì thu được dung dịch A và 0. số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào? A.94 gam hỗn hợp gồm Na.5 M vào 150 ml dung dịch Na2CO3 0.1.2lít B. 0.

trong môi trường axit có tính oxi hóa như HNO3 loãng + Khi phản ứng hóa học có HNO3 đặc thì khí thoát ra thong thường là NO2. C. Phần Đại cương + Vô cơ II. sau đó dùng định luật bảo boàn e áp dụng chung cho cả bài toán VD: ( Bài tập 1: Đề bài bên dưới) Ta có thể tóm tắt bài tập này như sau: Fe +O2 → hỗn hợp X( có thể có: Fe. B. Một số bài tập tham khảo Bài 1. Fe3O4. 6. nóng thu được 4. HNO3 loãng là NO. 336 ml.trong muối + n của sản phẩm khử( SO2.52 gam Như vậy với bài toán dạng: Nung m gam bột Fe trong oxi ( hoặc để m gam bột Fe trong không khí) sau một thời gian thu được a gam hh X( gồm Fe và các oxit).04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO. FeO.NH3) Lưu ý: nếu sản phẩm khử là N2.Tổng số mol HNO3 phản ứng = nNO3.075 0. D.48 lít khí NO2 (đktc). B.05 mol H2. a. D. kết hợp với các pp khác như bảo toàn khối lượng. Bài 2. 2. Fe2O3 và Fe3O4) + HNO3 Fe3+ o 3+ 2Như vậy: Ban đầu từ: Fe → Fe + 3e O2 + 4e→ 2O và N+5 + 3e → N+2 Mol: m/56 3m/56 (3-m)/32 (3-m)/8 0. 11. OXIT KIM LOẠI VÀ MUỐI TÁC DỤNG VỚI CÁC DUNG DỊCH AXIT CÓ TÍNH OXI HÓA MẠNH ( H2SO4 đặc. Giá trị của m là A. 7. 10. 35.8 gam. Fe3O4. 2. 224 ml.7 gam Bài 3.52.trong muối = tổng số mol e nhường chia 2= Tổng số mol e nhận chia 2. HNO3) 1.04 gam hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc thì thu được thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn là A.2 gam muối khan. 448 ml. 15.075. Zn thì khi tác dụng với HNO3 loãng thì HNO3 có thể bị khử thành N2O.62. C. 112 ml. B. NO.trong muối + n của sản phẩm khử( NO2.7 gam. Al. FeO.32. Giá trị của m là A. nếu sau phản ứng Fe còn dư thì Fe sẽ tác dụng với Fe(NO3)3 tạo thành Fe(NO3)2 + Riêng với Fe2+ vẫn còn tính khử nên khi tác dụng với NO3. D. D. thoát ra 0. C. 46. Bài 4. Hòa tan hết hh X trong dd HNO3 (dư). Hòa tan hết m gam X vào dung dịch HNO3 dư thu được 2.56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). thu được 3 gam hh chất rắn X.com – 01679 848 898 225 . Fe2O3) thì cần 0. N2 hoặc NH3 ( trong dung dịch HNO3 là NH4NO3) + Đối với oxit sắt: nếu trong một hỗn hợp nFeO= nFe2O3 thì coi hỗn hợp FeO.Tổng số mol H2SO4 phản ứng bằng = nSO42.025 Theo bảo toàn e: 3m/56 = (3-m)/8 + 0.2 gam. N2O. S.9 gam Bài 5. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 145. Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3. Giá trị của m là (cho O = 16.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.24 lít khí NO2 (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất.DẠNG 2 BÀI TẬP: KIM LOẠI . Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 thu được khí NxOy duy nhất ở đktc thì giữa: m. Fe = 56) A.4 gam.22. N2. . Tuy nhiên với các kim loại mạnh như Mg. N2O thì phải nhân thêm 2 Mà số mol NO3.4 gam Fe trong không khí sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe. Nung 8. 77. Phương pháp giải chung: Phương pháp chủ yếu là sử dụng định luật bảo toàn electron. bảo toàn điện tích Khi làm dạng này cần chú ý một số vấn đề sau: + Khi cho kim loại tác dụng với các axit H2SO4 và HNO3 thì: . Nung m gam bột sắt trong oxi.trong H+ thì đều tạo ra Fe3+ 2.trong muối bằng tổng số mol e nhường = tổng số mol e nhận + Tất cả các chất khi tác dụng với 2 axit trên đều lên mức oxi hóa cao nhất + Ion NO3. bảo toàn nguyên tố.6 gam Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc nóng thu được V lít NO2 là sản Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 2. Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 đặc. B. Để khử hoàn toàn 3.2 gam. Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO. Hòa tan hết 5. C. H2S) Mà số mol SO42. Fe2O3 là Fe3O4 + Nếu một bài toán có nhiều quá trình oxi hóa khử chúng ta chỉ cần để ý đến số oxi hóa của nguyên tố đó trước và sau phản ứng. Fe2O3. x có mối quan hệ sau + Khi Fe tác dụng với HNO3. Giải phương trình này ta được m= 2.2 gam. 2.

D. Fe3O4.69 D. 40.8 gam.50.4 gam D.36 gam hỗn hợp gồm Fe.4 gam G vào bình A chứa dung dịch H2SO4 loãng dư. 34.6 gam.09. 16.48 lít. Giá trị m là: A. 22. Tổng số mol 2 kim loại trong hỗn hợp X là: A. D. Bài 14.4 gam B. Cu trong hỗn hợp G lần lượt là: A. Hòa tan hết 22.46 gam kim loại. 1. sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng 12 gam gồm Fe. Cô cạn dung dịch Y thu được 71. B.24 gam Bài 7. Bài 12. 6.com – 01679 848 898 226 . thu được 0.12 lít (đktc) và tỉ khối hỗn hợp K so với hiđro bằng 19. 0. dung dịch Z1 và còn lại 1.5 gam hỗn hợp ban đầu là: A. 3. 6.6 gam.36. B. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Hòa tan hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 dư sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 4. FeO. 10. Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều. 35. thu được 13. Fe3O4.72 gam chất rắn khan. B.48. Cho 11.88 gam B. A. 2. Giá trị của m là bao nhiêu? A. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan.72 lít. 5. D. 0. thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). 24. ở đktc) và dung dịch X. trong đó có một khí tự hóa nâu ngoài không khí.5 gam C. Trị số của m là: A. 9. Bài 11. Hòa tan hết m gam hỗn hợp A này bằng dung dịch HNO3 thì thu được hỗn hợp K gồm hai khí NO2 và NO có thể tích 1. Fe2O3.4 gam C. Fe2O3) có số mol bằng nhau. C. 8. 29.675 mol khí SO2. Bài 15.22 mol. 8.24 lít khí NO duy nhất (đktc). Bài 13. Bài 9. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. 8.0gam. 5.688 lít (ở đktc) gồm hai khí không màu. 66. Tính % khối lượng của Al trong hỗn hợp. B.8 gam.8 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe.4 gam G bằng một lượng dư dung dịch H2SO4 đặc. thu được 0.24 lít khí NO duy nhất (đo ở điều kiện tiêu chuẩn). D. 9. 9. Bài 6. 9. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe. 5.24 lít. 50.6 gam. 540 ml B.4 gam C.6 gam.45 mol khí B . C. 23. Cho 11.44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO.12 lít.36 lít khí NO (đkc). Để hòa tan m gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (sản phẩm khử duy nhất là NO) A.69 B. Khối lượng Al. Fe. 6. 46. 9.08 gam.24. 38. D.7gam Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 6. 9.14%. 31. 4. 320 ml Bài 10. 60. D.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất.064 gam hỗn hợp Al.2 gam D. 49. Hỗn hợp A gồm ba oxit sắt (FeO. Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2.4 gam. dư thu được dung dịch Y và 3.72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất). Hòa tan 23. Fe. Tỉ lệ thể tích VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1. 5. Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí. D. Zn bằng dung dịch HNO3 thu được 3. 9. nóng. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thì lượng muối khan thu được là A.1 gam B.3 gam Bài 17. 5. 6.72. D. Phần Đại cương + Vô cơ phẩm khử duy nhất (tại đktc). 11.Cho hỗn hợp G ở dạng bột gồm Al.7 Bài 8.7 gam C. Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO3. 20.4 gam. C.12%.5 gam hỗn hợp Z gồm Fe.4 gam.44 gam hỗn hợp khí Y có thể tích 2.8 gam. 2.36. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2. 160ml D. Trị số của m là: A. C. Cho 23. 0. 0.45 mol. Hoà tan hoàn toàn 12. Cho m gam Fe tan hết trong 400 ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch Y. B. Mg.8 gam. N2O và N2. Cu. 32.96 C.60. C.4 gam. FeO. Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3.8. C. thu được 1.6 gam B.4 gam Bài 16. Giá trị của m là A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.48%. 7.12 mol. Cu vào HNO3 đặc nóng.0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư. sau khi phản ứng hoàn toàn.12%.6 gam. 19. 5. V nhận giá trị nhỏ nhất là A. C.4 gam. 40. thu được dung dịch Y và 6. 8. B.Cho 18. Giá trị của V là A.32 mol.Khối lượng Fe3O4 trong 18. 4.4 gam. 8.136 lít hỗn hợp NO và N2O (đktc) với số mol mỗi khí như nhau. 33. B. 480 ml C.5 gam D. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư).

52 gam. gam chất rắn không tan và 2. Cho 61. B.36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. nóng thu được 1. V2=2V1 D. 151.4 gam Zn(NO3)2.78 Bài 24.88 gam. dung dịch thu được có chứa 8 gam NH4NO3 và 113.95% và 2. 1200ml B. Trị số của m là: A. C. 24. sau phản ứng thu được V2 lít NO (đkc). Bài 27. 21. B.4 lít dung dịch HNO3 0.16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư).4 gam kim loại. thu được 3.896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. 3V2=2V1 Bài 29. C. 80. Giá trị của m là A. a có giá trị là A. N2O và N2. 21. Bài 22. Al và Fe trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0. D.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư). 3V2= 4V1 C. 0. 51.08. 66. Cu. Mối quan hệ giữa V2 và V1 là: A.745 gam D.44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 18.445 gam hỗn hợp X gồm Al.4 lít dung dịch gồm HNO3 0. Cho 2. B. Hòa tan hoàn toàn 16. 38. ở đktc).5 gam C.344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. đun nóng và khuấy đều. 78. 0.25. Hòa tan hoàn toàn 1. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toànthu được 0. 0.5 gam B. Người ta thực hiện 2 thí nghiệm sau: TN1: Cho 38.2. C. Bài 30.22 gam. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dung dịch HNO3 loãng dư. C. Tính CM của dung dịch HNO3.4 gam Cu vào 2.24 gam hỗn hợp X gồm Al. 13. thu được m gam chất rắn khan. Để hòa tan m gam hỗn hợp X cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (biết rằng chỉ sinh ra sản phẩm khử duy nhất là NO) A. 78.2 M. Bài 26. 137.95% và 0. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là A. phản ứng vừa đủ.2 gam D. 82. 97. B. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X. C. 800ml C.33 gam.12 gam muối khan. 3M. Cho m gam Cu tan hoàn toàn vào 200 ml dung dịch HNO3. Cô cạn dung dịch Y.8 gam Bài 19.12 gam hỗn hợp 3 oxít.5M. Bài 21.34. Zn. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.574 gam Bài 20. Fe ) tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí gồm 0. 9.3 gam Bài 25. 12. D. giải phóng một hỗn hợp 4. Giá trị của m là A. 1.5M. 31. kết quả khác. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. sau phản ứng thu được V1 lít NO (đkc) TN2: Cũng cho khối lượng đồng như trên vào 2.01 mol N2O. D. 11. 64.92 gam. 97.5. 8. thu được m gam muối khan. 55. 13. thu được dung dịch X và 1. Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan A.02 mol NO.2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.3 gam hỗn hợp X gồm Mg.9. ở đktc) và dung dịch Y. D. Cho 13. Cho 3. D.05% và 0. Phần trăm số mol Zn có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.48 lít khí NO và NO2 có tỉ khối hơi với H2 là 19.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.98.5M. 40. 1.344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất. 108. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là A. Kết thúc thí nghiệm không có khí thoát ra.32 gam Bài 23. Nếu cho 13. dung dịch Y và còn lại 2.78.56 gam.82. C.38.5.9 gam B. D. Mg tác dụng với oxi dư thu được 20.5M và H2SO4 0.01 mol NO2 và dung dịch X.12 lít NO (đkc). 9.3. 106. 10.1. Hòa tan hoàn toàn 12.25.com – 01679 848 898 227 . Mg.55 mol SO2.24 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và sản phẩm khử duy nhất là khí NO.23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc. thu được 13.5 gam B. 720ml D.1 gam C. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là A. Cô cạn dung dịch X thu được 11. 69.05% và 2. 32. D. Tỉ lệ thể tích VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1. B. 2V2=5V1 B.2M. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơidung dịch X là A. Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư. 82. Cho a gam hỗn hợp E (Al. 34.745 gam B. A. Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO3.85 gam.880ml Bài 28. 11. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y.745 gam C. B. sau phản ứng thu được 1. C. B.688 lít H2 (đkc). 6. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa.

Bài 36. Hòa tan hoàn toàn 11. 7. 11. C. Cho a mol Cu kim loại tan hoàn toàn trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0. 64 gam B. D. Chia X ra làm phần bằng nhau: Phần I tác dụng với dung dịch HCl dư cho ra 3. Bài 32. D. sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO. C. III. 3. 0.15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất) A.6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0.6 gam B. B.02 lít.44% Bài 35. Chia m gam hỗn hợp Fe. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi trong các hợp chất.12 gam. 25. C.688 lít (đktc) và dung dịch A.12% D. B.8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ. Phương pháp giải chung . 30.Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3. Tính khối lượng muối trong X. B. 240. Cho 5. B. C.88 gam. 4.2 gam C.2M.2%. Cho 6.4 gam D. C. . Thành phần % khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là: A.933 lít.36 lít. Bài 31.67%. D.64. 53. 2. 72.5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa.6%. Biết các thể tích khí đo ở đktc.2 gam C.82 Bài 41.72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M. 33. thu được hỗn hợp khí chứa CO2. Cho 5. Phần Đại cương + Vô cơ A.12 gam Fe và 1. 16. B. Giá trị của m là A. Phần II tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư cho ra khí duy nhất là NO có thể tích là 2. 120. Giá trị của V là A. 400. Cu làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho tác dụng với axit HCl dư thì thu được 2. 16 gam Bài 38. C. 60.66%. Khối lượng X là 10. Xác định m. 26. Giá trị của m là A. C.48 lít. 3. D.3 gam. Al) bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 7. C.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0. Giá trị tối thiểu của V là A. Zn. A. Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. 36.36 lít khí H2. D.92 gam.2 gam. 3. 5. 1. đáp án khác.3 gam.92. Al. 14. Tính V? A. đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. B.84. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: . 66. Số gam muối khan thu được là A.5M (loãng) thu được V lít khí NO duy nhất (đktc). B. 22.616 lít SO2 (đktc). 12.58%. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Bài 33.33%.344 lít Bài 37. 6. 8. Bài 40.48 lit khí NO (đktc).2M.84. Cho một hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi. Cho dung dịch HCl rất dư vào dung dịch X được dung dịch Y. D. 93.4 gam D. 18. A. Dung dịch A chứa 0.72 lít.24 lít. 14. Bài 39.192 lít H2 (đktc). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.5M và NaNO3 0. 2. Phần 2: Cho tác dụng với axit HNO3 loãng thì thu được 4. Kim loại khối lượng M và % M trong hỗn hợp X là : A. dung dịch Y này hòa tan được tối đa m gam Cu. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.01 mol Fe(NO3)3 và 0. 6.Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Al 22. 3.64.24 lit khí H2 (đktc). 63. B.DẠNG 3 BÀI TẬP : KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI CÁC DUNG DỊCH MUỐI 1. NO và dung dịch X.8M + H2SO4 0.34%.68% B.32 lít. 3. thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. B. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO-3 và không có khí H2 bay ra. 0.83 gam. 6. Bài 34. 48.9. D. Cho 3. 3. thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). 360. 1. Cu.com – 01679 848 898 228 . Cho hỗn hợp gồm 1.84%. D.87% C. sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất.9 gam hỗn hợp 2 kim loại (Zn.3 gam.20.5 gam. 50.64 gam S và dung dịch X.92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0.Với loại bài toán này thì đều có thể vận dụng cả 2 phương pháp đại số và một số phương pháp giải nhanh Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 1. C. 5.

lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0. ZnSO4.6 gam. Ag) vào dung dịch chứa 0. B. 0. 0. D.025M. Sau một thời gian. Nồng độ mol của CuSO4 và Al2(SO4)3 trong dung dịch sau phản ứng lần lượt là A.38 gam.2M. Dung dịch Y có chứa muối nào sau đây: A. CuSO4 D.4 gam. C. Nhúng một lá nhôm vào 200ml dung dịch CuSO4. 5.Khi cho Fe vào dung dịch CuSO4 ( màu xanh) thì có hiện tượng dung dịch bị nhạt màu và có chất rắn màu đỏ bám trên kim loại Fe Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu↓( đỏ) Xanh ko màu . Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4. Giá trị khác Bài 5. Sau khi phản ứng kết thúc.01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO3 1M.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.05 M C. FeSO4. 3.4 g B. Cho 0. 0. C. Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4. sau đó kiềm sinh ra sẽ tác dụng với muối. 0.Cho 4.425M và 0.15mol CuSO4.24 g D.16 g C. 0. B.4M và 0.425M và 0. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là: A. D. Bài 4.Khi giải cần chú ý: + Thuộc dãy điện hóa của kim loại + Khi giải nên viết các PTHH dưới dạng ion rút gọn thì bài toán sẽ đơn giản hơn + Các bài tâp này đều dựa trên phản ứng của kim loại mạnh hơn tác dụng với muối của kim loại yếu hơn.25 M Bài 3. Nêu hiện tượng và viết PTHH Giải: . Nồng độ của dung dịch CuSO4 đã dùng là. FeSO4 B. ZnSO4 C. 2. VD: Cho lần lượt 2 kim loại Fe và Na vào 2 ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4.Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 thì thấy có khí không màu thoát ra và có kết tủa xanh 2Na + 2H2O→ 2NaOH + H2↑ 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4 Xanh + Khi cho một hỗn hợp nhiều kim loại tác dụng với một hỗn hợp muối thì phản ứng xảy ra theo thứ tự: kim loại có tính khử mạnh nhất sẽ tác dụng hết với các muối có tính oxi hóa mạnh nhất .0. A. bảo toàn khối lượng .6 gam thì khối lượng lá sắt sau ngâm tăng thêm bao nhiêu gam so với ban đầu? A.8 gam so Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.62 gam hỗn hợp X gồm bột 3 kim loại (Zn. lấy lá nhôm ra cân thấy nặng hơn so với ban đầu là 1.425M và 0. thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Nếu biết khối lượng đồng bám trên lá sắt là 9.2 gam Bài 2. cân lại thanh nhôm thấy cân nặng 25. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sr) tác dụng với các dung dịch muối của kim loại yếu hơn thì các kim lọai này sẽ tác dụng với H2O trong dung dịch đó trước . 0. sau đó mới đến lượt các chất khác VD: Cho hỗn hợp Fe.2 M D. đặc biệt là pp tăng giảm khối lượng . Một số bài toán tham khảo Bài 1.com – 01679 848 898 229 . đến khi dung dịch mất màu xanh. Fe. 1. ZnSO4. 2. Phần Đại cương + Vô cơ như: bảo toàn electron.2M.5M. 0.8 gam.15 M B. Ba. tuy nhiên một số trường hợp không xảy ra như vậy: thí dụ: Khi cho các kim loại kiềm và kiềm thổ( Ca. Nhúng một thanh nhôm nặng 25 gam vào 200 ml dung dịch CuSO4 0.69 gam. FeSO4 Bài 6.3M. 5. Al vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thì xảy ra lần lượt các phản ứng sau: Al + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3Ag (1) 2Al + 3Cu(NO3)2 → 2Al(NO3)3 + 3Cu (2) Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag (3) Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu (4) + Trong bài toán có sự tăng giảm khối lượng thì: mKL↑= mKL bám vào – mKL tan ra mKL↓ = mKLtan ra .mKL bám vào 2. 2.

5M và NaNO3 0. Phần Đại cương + Vô cơ với ban đầu. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.08 g C.44 g D. Cho một bản kẽm (lấy dư) đã đánh sạch vào dung dịch Cu(NO3)2.01g. 6.8 gam. Bài 11.88 g C. D. Giá trị của m là A. 4. Cho một đinh sắt luợng dư vào 200 ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ 0. D. 1. 82. Nếu cho 12.2 M.13 gam.48 gam. Cho 1. 15.68g chất rắn Y gồm 2 kim loại. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO-3 và không có khí H2 bay ra.26 gam D. Hòa tan hoàn toàn 5. Hg C.72 gam B.9. Nếu hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư thì thu được 2. C. C. thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Ni D. Bài 10.76 gam hỗn hợp 2 kim loại. C.34 gam Bài 19. FeCl3 vào nước chỉ thu được dung dịch Y gồm 3 muối và không còn chất rắn.42 gam C. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Cho m gam bột Fe tác dụng với 175 gam dung dịch AgNO3 34% sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối sắt và 4. Một kim loại khác Bài 14. Khi lấy vật ra thì lượng bạc nitrat trong dung dịch giảm 17%. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gốm Mg. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.7 gam AgNO3 vào nước được 101. Bài 7. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là giá trị nào dưới đây? A. Bài 13. C. 10. . 0.24 gam. 240.5 m gam chất rắn.50M. B. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15. 11.5328 gam D.57 gam bột kim loại gồm Zn và Al vào dung dịch A và khuấy đều. Bài 16.05M.64 gam Cu(NO3)2 và 1. Bài 12. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1.2 gam C.6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0. Nhúng vào dung dịch A một thanh sắt. 52. Kim loại X là: A.4 gam D. Xác định m.94 gam chất rắn khan.944 gam B. A. thu được dung dịch D. ~0.12 gam. 360.36% C. 46. 0.75M và Cu(NO3)2 0. Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. đáp án khác.81% B. 103. < 0. phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cô cạn dung dịch A thu được 41. Cho m gam bột Al vào 400 ml dung dịch Fe(NO3)3 0. Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2. Khối lượng dung dịch D giảm 0.24 gam B. 400.12 gam bột Fe. 9. A. 6. 53.12 gam Fe và 1.5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa. 0. 4.49 gam.92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0.32% C. 0.48 gam.12 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và khí H2.84% D. 99. 108 gam Bài 8. thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0. Cho 12. 1. Giá trị tối thiểu của V là A.3% Bài 17. 32.625M.76 g B. Hỏi khối lượng của vật sau phản ứng bằng bao nhiêu? A.1M.29 g D.01 g B. Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 5 g trong 250 g dung dịch AgNO3 4%. D. Hỏi khối lượng muối Cu(NO3)2 có trong dung dịch là bao nhiêu? A. Hòa tan 3.16 gam so với dung dịch nitrat X lúc đầu. phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại và một chất rắn D nặng 1. Giá trị m là: A. Nồng độ % của Fe(NO3)2 trong dung dịch X là A. 0.28 gam. sau phản ứng thu được dung dịch X và 23. Thành phần phần trăm theo khối lượng của nhôm trong hỗn hợp X là: A. Sau một khoảng thời gian lấy thanh sắt ra cân lại thấy tăng thêm 0.6 M. Cho 5. D.688 lít H2 (đkc). Tính m.28 gam hỗn hợp muối MgCl2 và Cu(NO3)2 vào nước được dung dịch A.53% B.3g hỗn hợp X gồm Fe và Al vào 1lít dung dịch CuSO4 0. Giá trị của m là A. 5.12 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng kim loại thu được là A.82 gam B. 56. 2. Giá trị khác Bài 15.com – 01679 848 898 230 .43 gam dung dịch A. 5.72 gam. 50% D. 35.22 gam Bài 9. Cho hỗn hợp gồm 1. Cu B. 0. Giá trị khác. 120. B. 1.0625M. 12.8 gam C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 3.6 gam B.10.93 gam. 10. 48. Cho 8. 0. Dung dịch Y có thể hòa tan vừa hết 1.6% Bài 18. B.68 gam C.38 gam D. tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn dư.2M. 0.

sau đó dựa vào các dữ kiện đã cho và PTHH để tính toán .3% và C%Zn(NO3)2 = 37. Tuy cách làm không thay đổi nhưng khối lượng kết tủa thu được gồm cả BaSO4 + Trong trường hợp cho OH. Nồng độ mỗi muối có trong dung dịch D là : A. sau phản ứng thu được y mol Al(OH)3 ( x. hỏi sản phẩm VD: Cho dung dịch muối nhôm ( Al3+) tác dụng với dung dịch kiềm ( OH-). KOH.tác dụng với dung dịch chứa cả Al3+ và H+ thì OH. 0.là lớn nhất Trường hợp này số mol OH. Zn(OH)2.3M B.03 mol Al và 0. a= 3x=3y a = 3y Nếu y< x Khi đó xảy ra một trong hai trường hợp sau: + Trường hợp 1: Al3+ dư sau phản ứng (1) Vậy A= 4x-y + Trường hợp 2: Xảy ra cả (1) và (2) vậy: Trường hợp này số mol OH.Một số vấn đề cần chú ý: + Cần phải hiểu thế nào là hợp chất lưỡng tính( vừa tác dụng với axit. C%Al(NO3)3 = 2.. Al2(SO4)3. và quy về số mol OH. C%Al(NO3)3 = 21.8% C. Ba(OH)2. Cr2O3. Na2[Zn(OH)4].(2) + Nếu 3< k < 4 thì OH.05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được 8.3% và C%Zn(NO3)2 = 3. Tổng nồng độ của 2 muối là : A. Ca(OH)2 + Cần chú ý đến kết tủa BaSO4 trong phản ứng của Al2(SO4)3 với dung dich Ba(OH)2. Cho Y vào dung dịch HCl dư thu được 0.78% D.com – 01679 848 898 231 . Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. vừa tác dụng với bazo) bao gồm muối HCO3-.45M IV. ZnO.42M D. Phương pháp giải chung . 0.8% Bài 20.sẽ phản ứng với H+ trước sau đó mới phản ứng với Al3+ + Cần chú ý các dung dịch muối như Na[Al(OH)4]. C%Al(NO3)3 = 2. 0. C%Al(NO3)3 = 21. Cr(OH)3 + Bài toán về sự lưỡng tính của các hidroxit có 2 dạng như sau: Ví dụ về Al(OH)3 * Bài toán thuận: Cho lượng chất tham gia phản ứng .→ Al(OH)3 ↓ ( 1) ( k= 3 có nghĩa là kết tủa cực đại) + Nếu k ≥ 4 thì OH phản ứng ở (1) dư và hòa tan vừa hết Al(OH)3 theo phản ứng sau: Al(OH)3 + OH.→ Al(OH)4.8M C. Ngâm B trong dung dịch H2SO4 loãng không thấy có khí thoát ra. Tính a? Nhận xét: nếu x=y thì bài toán rất đơn giản. Thêm 1 lượng hỗn hợp gồm 0.là nhỏ nhất + Muốn giải được như bài toán trên chúng ta cần quy về số mol Al3+ trong AlCl3.DẠNG 4 BÀI TẬP: VỀ CÁC HỢP CHẤT LƯỠNG TÍNH 1.13% và C%Zn(NO3)2 = 3. Còn khi tác dụng với HCl hoặc H2SO4 loãng thì lượng kết tủa có thể bị thay đổi tùy thuộc vào lượng axit: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. hỏi lượng chất đã tham gia phản ứng VD: Cho a mol OH. y đã cho biết). Sản phẩm thu được gồm những chất gì phụ thuộc vào tỉ số k = nOH-/nAl3+ + Nếu k≤ 3 thì Al3+ phản ứng vừa đủ hoặc dư khi đó chỉ có phản ứng Al3+ + 3oH. khi tác dụng với khí CO2 dư thì lượng kết tủa không thay đổi vì: Na[Al(OH)4] + CO2→ Al(OH)3↓ + NaHCO3..13% và C%Zn(NO3)2 = 37.672 lít khí (đktc). HSO-3.trong các dd sau: NaOH. 0.từ từ vào x mol Al3+. các hiđroxit như: Al(OH)3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.12 gam chất rắn Y gồm 3 kim loại.Với dạng bài tập này phương pháp tối ưu nhất là pp đại số: Viết tất cả các PTHH xảy ra. Phần Đại cương + Vô cơ thu được phần rắn B và dung dịch D chỉ chứa 2 muối..78% B. các oxit: Al2O3.dư sau phản ứng (1) và hòa tan một phần Al(OH)3 ở (2) * Bài toàn nghịch: Cho sản phẩm .

Giá trị của m là A.5% C.61 gam. thu được hỗn hợp rắn Y. Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1. 0. thu được hỗn hợp rắn X.25% Bài 13.5M.02g Bài 12. 2. Chia 20g hỗn hợp X gồm Al.60. 2.6 gam.2. Tính nồng độ của dung dịch HCl.15g B.41 g D.8. 110 ml.40.3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư).95gam Bài 2. Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. D. 13.2M. 0.15M và 1. 0.7. Bài 8. Cho m gam kim loại Na vào 200 gam. 2. thu được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X. 4. 1. 1.24 lít khí (đktc) . Bài 3. D.07 g Bài 6. sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X.8 gam.40. 16% D. m có giá trị là A.06% B. D. 18 gam D. B. lượng kết tủa thu được là 46. 36. C. 21.35M C. 13% C.36 lít khí H2 (ở đktc).com – 01679 848 898 232 .84 lít khí H2 (ở đktc).44 g C. Bài 4.54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M.78 gam kết tủa. Giá trị của m là A. Chia Y thành hai phần bằng nhau: . sinh ra 3. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y.3. 0. 17. Al . Phần Đại cương + Vô cơ HCl + Na[Al(OH)4] → Al(OH)3 ↓+ NaCl + H2O Nếu HCl dư: Al(OH)3 + 3HCl→ AlCl3 + 3H2O 2. Al = 27) A. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là: A.6lít khí ở đktc. Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. 1. D.34 gam kết tủa. sinh ra 0.69g D.69 gam. cả A và B đều đúng. Phần 1 cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 5. Cho 0. C.Khi thổi CO2 dư vào dung dịch X lại thấy xuất hiện thêm kết tủa. : Hoà tan hoàn toàn 0. 57. Bài 7. thu được 39 gam kết tủa. 2.5% B. 70 ml.45.Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). 67.36lít khí ở đktc. . Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al hoà tan hết vào H2O dư thu được 200 ml dung dịch A chỉ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C. còn nếu cho vào dung dịch NaOH dư thu 3. D.71%. đáp án khác Bài 10.08 lít khí H2 (ở đktc).55. O = 16. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3. B.2M thu được 2.5M là A. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y. 8. chất rắn Z và 3. Một số bài tập tham khảo Bài 1. Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch HCl thu được dung dịch B.75 B. 1. 1. Để thu được lượng kết tủa lớn nhất cần thể tích dung dịch HCl 0. 29.7 gam B. 96. 1. 0. 15.14 g B. Cho m gam Na vào 50 ml dung dịch AlCl3 1M.Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư). Giá trị của a là A. Cho từ từ dung dịch HCl 0. Cho dung dịch B vào 200 ml dung dịch NaAlO2 0. C. Khối lượng Na tối thiểu cần dùng là: A. Hỗn hợp A gồm Na. 1.5M vào dung dịch X thu được kết tủa. 29.43. B. dung dịch Al2(SO4)3 1.40. 22. 48. 80 ml. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 90 ml. thì thu được V lít khí (đktc).35M D. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. Bài 11. Bài 9. 4. Lấy 20 g hỗn hợp bột Al và Fe2O3 ngâm trong dung dịch NaOH(dư).6. Khối lượng Fe2O3 ban đầu là: A.Khối lượng Na ban đầu là: A. Cu thành hai phần bằng nhau. 1.76g C. C. 4. D. dung dịch X và 1. Fe. B. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X. % Al trong hỗn hợp ban đầu ? A. B. 36l khí hidro (đktc). 17% Bài 5.0.15M B. 0. 22.4.3 gam C. lượng kết tủa thu được là 15. Sau khi phản ứng xong thu được 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 0.36 lít khí C. 59.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0. phản ứng xong người ta thu được 3.56 gam kết tủa. A.92 lít khí ( đktc) . Hỗn hợp A gồm Na và Al4C3 hòa tan vào nước chỉ thu được dung dịch B và 3. Cu cho 12 gam A vào nước dư thu 2. 45. C.5 % D.

31%.84M D. Chia X thành 3 phần bằng nhau: . Bài 19.24M hoặc 3. B.4. 43. 0.36 lít khí H2 (ở 0oC. 0. Phương pháp giải chung: . sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam dung dịch X và 3. Đặc biệt là điện phân dung dịch: + Ở catot ( cực âm): Thứ tự xảy ra điện phân như sau: Au3+. K và Al (trong đó Na và K có tỷ lệ mol là 1 : 1) vào một lượng nước dư thu được dung dịch Y.688 lit khí (đktc). 0. m = 100. Cho 110ml dung dịch KOH 2M vào X. 22. C. K+ Ví dụ: Ag+ + 1e→ Ag H2O + 2e→ H2 ↑ + 2OHSưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.72 lít H2 (đktc).96 lít khí (đktc) và còn lại 2. 5.8. C.04 D. 0. 2. Fe2+. Bài 15.03 Bài 16.24M hoặc 2.2M.125. 0. Cho m gam A tác dụng với nước dư. điện phân dung dịch.6 gam và dung dịch X có 3 chất tan. Cho a gam Na hòa tan hết vào 86.36 Bài 14. 2atm).54 gam C. Na+. Giá trị của m là : A. 0. D. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí.12M hoặc 2. 5. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 0. H2O. Xác định m. A. Cho 2m gam A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 8.1g Bài 21. 11. V có giá trị là : A. 16. Bài 20. D.92 lít C. Zn2+. C.6 gam và dung dịch X có 2 chất tan. thu được 2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.3g D. : Hỗn hợp X gồm Na và Al. B. Pb2+. Mg2+. Al) vào nước dư thấy thoát ra 8. Cho 38. 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.04 lít D.48M B.87%.08 lít B. nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 12. 77. 9. Thêm 250ml dung dịch HCl vào dung dịch A thu được 21.1 gam.76 gam D. 49. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1. 0.52 D. B.6.32 B.775 gam hỗn hợp bột Al và AlCl3 vào lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch A (kết tủa vừa tan hết) và 6. 10.12M hoặc 3.1 mol H2. Fe.56 C. 2.7 gam kim loại không tan. Sn2+.7g chất rắn Z và 8. Al = 27) A. 0. Cho 23.87%. 1. Ag+. 10. Số mol Ba. 0. Bài 17. m = 100 gam và dung dịch X có 2 chất tan. thu được 8.03. 7. Ca2+.540.DẠNG 5 BÀI TẬP VỀ ĐIỆN PHÂN 1. D. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện. 20. H+. Nồng độ M của dung dịch HCl là : A.48M C. C. 14.45 gam hỗn hợp X gồm Ba và K vào 125 ml dung dịch AlCl3 1M thu được V lít khí H2(đktc). B. Mặt khác. D. Hỗn hợp X gồm các kim loại Al. Hòa tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. cho Na = 23. .84 gam kết tủa. Một hỗn hợp A gồm Ba và Al.02. Al3+.2.375. D.04.05 gam B. m = 100.01.8. 10.01.02. Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư).04 mol H2. thu được a gam kết tủa. C.72 lít V. đáp án khác.96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: A. 2.9 gam.Phần 3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0. Cho m gam hỗn hợp (Na. Giá trị của m là A.Đối với dạng này chúng ta cần phải viết được sản phẩm của quá trình điện phân nóng chảy. 5.Phần 1 tác dụng với nước dư thu được 0.9 gam kết tủa.com – 01679 848 898 233 . Cu2+.03 C. Fe trong 1 phần của hỗn hợp X lần lượt là: A. m = 100 gam và dung dịch X có 3 chất tan. 20. Al. 29. 12. 39. Giá trị của m là A. . tất cả đều sai Bài 18. Ba.7 gam. 12. 3. 17g B. 3. 0.84M Bài 22. 1.8 gam dung dịch có chứa 13.75V lít khí.96lít khí T ở đktc. Ni2+. dung dịch A và 3.01.87%. Phần Đại cương + Vô cơ chứa 1 chất tan duy nhất có nồng độ 0. 064 lít khí(đktc).710.07 mol H2.Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0.35 gam AlCl3. Bài 18.03 B.03. Khối lượng m của hỗn hợp ban đầu là A.6g C. 17. 21. B. 3. 0. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na.

2 M. Điện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với điện cực trơ.12 lít Bài 9.32 gam. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X nói trên vào 200ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường). H2O. Một số bài tập tham khảo Bài 1.5M với điện cực trơ trong thì thu được 1gam Cu.224 lít D.1 M với cường độ dòng điện I= 4 A.16 gam B. 0.05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi). 0. 25% C.45 giờ. 66. 4250 giây B. 30% D. Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ.33% Bài 5. 4825 giây D.08 gam C.Nếu t(s) thì F = 96500 2. Zn Bài 3. M là kim loại: A. Cl-. 0. Điện phân 1 lít dung dịch Cu(NO3)2 0.Vận dụng công thức của định luật Faraday: Trong đó: m là khối lượng chất thu được ở các điện cực ( g) A là nguyên tử khối của chất ở điện cực I là cường độ dòng điện (A) t là thời gian điện phân (s) n là số e nhường hoặc nhận của chất ở điện cực F là hằng số faraday = 96500 Chú ý: Không nên viết phương trình điện phân. 11. Fe D.2 gam Bài 6.67% B. 3425 giây C.65 A. Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0. 1. thì thời gian điện phân tối thiểu là A.Cu B. 50 phút 15 giây.8 . 45% Bài 7. Khối lượng bạc bám ở catot là: A. Br-. Điện phân 500 ml dung dịch A chứa CuCl2 0.03 M một thời gian thu được dung dịch A có pH= 2.32g Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt. SO42-. 0. 0. 1. 8. Coi thể tích dung dịch sau điện phân không thay đổi. 40 phút 15 giây. 0. Phần Đại cương + Vô cơ + Ở anot ( cực dương): thứ tự xảy ra điện phân như sau: I-.7 gam NaCl vào nước rồi đem điện phân có màng ngăn.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Điện phân 2 lít dung dịch AgNO3 0. 2225 giây Bài 4. 25% C.6 gam D. 35% D. Hiệu suất điện phân là: A. Dung dịch A có thể hòa tan được tối đa bao nhiêu gam Fe? ( biết rằng có khí NO duy nhất thoát ra ngoài) A. NO3Ví dụ: 2Cl. sau một thời gian thu được 0.8 gam C. thời gian điện phân 400 giây thì thấy khối lượng catot tăng 4. thu được 500 ml dung dịch có pH= 13. Hiệu suất điện phân là: ( coi thể tích dung dịch không đổi) A. thì thể tích khí thoát ra ở anot ( đktc) là bao nhiêu? A. Hòa tan 11.2 M đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng lại thu được dung dịch A.4 gam B. C.54 gam Bài 8. 15% B.Giá trị của t là: A. 0. dung dịch sau điện phân có pH= 2.112 lít C. thời gian t giây đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại. thay vào đó ta nên viết quá trình xảy ra ở các điện cực và sử dụng phương pháp bảo toàn electron Công thức tính số mol electron trao đổi ở các điện cực: .→ Cl2 + 2e 2H2O→ O2↑ + 4H+ + 4e . nồng độ NaOH còn lại là 0.com – 01679 848 898 234 . Ag C. B. Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Điện phân 1 lít dung dịch AgNO3 với điện cực trơ. Bài 2.Nếu t(h) thì F = 26.336 lít B. Nếu dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A. màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được có pH=12 ( coi lượng Cl2 tan trong H2O ko đáng kể.65 giờ. 33. Sau phản ứng. D. NaCl 0.108 gam D. 4. Điện phân một dung dịch muối nitrat của một kim loại M hóa trị n với cường độ dòng I = 9. OH-. thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể). 2. 5.

Bài 2. 0.32 gam Fe vào dung dịch A thu được V lít khí không màu hóa nâu ngoài không khí ( ở đktc) dung dịch B ( chỉ chứa một muối) chất rắn C ( chỉ chứa một khim loại). C. Pb Bài 11. 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.72 A trong thời gian 9 phút 22. Hiệu suất của quá trình điện phân và giá trị V là: A 25% và 0.86 gam do kim loại bám vào. Sau khi kết thúc khối lượng catot tăng lên 4. 20% và 0. Ag D.Nếu a=2b thì bài toán rất đơn giản x= b .2 M. 0. 0.25 M Bài 13.72 lít. C. Cu B. Cho V lít (đktc) CO2 tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa. Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ a mol/l đến khi dung dịch vẫn còn màu xanh thấy khối lượng dung dịch giảm 0.72 lít Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 0. 15 gam.3 D.sẽ tìm được số mol 2 muối.2 gam kim loại. Điện phân dung dịch AgNO3 một thời gian thu được dung dịc A và 0.336 lít C. tức là chi xảy ra phản ứng: OH.672 lít B. D.1M. 10 gam.15 M D. Giá trị của V là: A. .51 gam NaCl ( có màng ngăn và điện cực trơ) trong thời gian 33 phút 20 giây với cường độ dòng điện I= 9. Dung dịch X chứa NaOH 0. khi đó lập hệ phương trình theo số mol CO2 và số mol OH. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1.96 lít VI.1 M C.15M B.(SO32-) và Ba2+ ( Ca2+) ion nào có số mol nhỏ hơn thì số mol kết tủa tính theo ion đó. Sục 7. Tìm giá trị x biết a. Định hướng phương pháp giải chung: Đưa số mol kiềm về số mol của ion OH-.24 hoặc 6. 0. Phần Đại cương + Vô cơ A.và O2 (SO2) Đặt k= nOH-/nCO2 Khi đó nếu: + k≤ 1 sản phẩm thu được là muối axit.8 gam. Giải: Với bài toán này thì chúng ta chú ý đến giá trị a. 80% và 0. 0.2 C.05M Bài 10. Vậy thể tích V của CO2 là A.2M và Ca(OH)2 0. 0.com – 01679 848 898 235 . hỏi chất tham gia phản ứng: VD: Cho x mol CO2 tác dụng với a mol OH. 85% và 8. D. 0. Kim loại đó là: A.96 lít. Cho 5. 0. Dung dịch sau điện phân trung hòa vừa đủ V lít dung dịch HCl 0. Xảy cả 2 phản ứng (1). 0. Điện phân dung dịch muối nitrat kim loại với hiệu suất dòng 100%.18 B.1M D.65 A. 0. tức là xảy ra cả (1) và (2). b. B.Nếu a> 2b thì bài toán có thể có 2 đáp số vì xảy ra 2 trường hợp + Trường hợp 1: OH. tìm sản phẩm: Với bài toán loại này ta chỉ cần tính tỉ số mol gữa OH.16 gam FeCl2 và 3.2 M B.DẠNG 6 BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA CO2.+ CO2 →HCO3. tức là chỉ xảy ra phản ứng: 2OH.84 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là A.tạo thành b kết tủa ( b mol muối trung hòa).(1) + k≥ 2 sản phẩm thu được là muối trung hòa. 2. tức là chỉ xảy ra phản ứng (2) Vậy x= b + Trường hợp 2.2M C. 8. 5 gam. Hg C.+ CO2 → CO32-+ H2O (2) + 1< k < 2 : sản phẩm gồm cả 2 muối.672 lít khí ở anôt ( ở đktc). 2. 20 gam.24 lít.5 Bài 12. B. SO2 VỚI CÁC DUNG DỊCH KIỀM 1.dư.b.5 giây.(2): Vậy x= a-b Chú ý: Để giải được bài toán dạng này chúng ta cần hểu.336 lít D. sau đó viết PTHH. Bài toán nghịch: Cho sản phẩm.68 gam Fe vào dung dịch thu được sau điện phân. Giá trị a là: A. Một số bài tập tham khảo Bài 1. tính theo PTHH đó: có 2 dạng bài toán Bài toán thuận: Cho chất tham gia phản ứng. Điện phân dung dịch có hòa tan 10. 6. + Cho dù đầu bài cho CO2 hay SO2 tác dụng với 1 hay nhiều dung dịch kiềm thì ta cũng đưa hết về số mol OH+ Nếu bài toán yêu cầu tính số mol kết tủa thì giữa số mol CO32. cường độ dòng điện không đổi 7. 0. Cho 1.

0. 2. H2 tác dụng với các chất rắn là oxit thì khối lượng của chất rắn giảm đi chính là khối lượng của oxi trong các oxit. 2. Thể tích dung dịch NaOH là A.36 lít Bài 6. .2 gam và 0. 100 ml. 2.52 gam C. Giá trị của V là: A.24 lít và 1. Đun nóng dung dịch A thu được thêm 2 gam kết tủa nữa. Đốt cháy m gam FeS trong khí O2 dư thu được khí X.015M.88 gam muối. + Thực chất khi cho CO. D. Nồng độ xM của Ba(OH)2 bằng A. Dẫn V lít khí CO2 ( ở đktc) qua 500 ml dung dịch Ca(OH)2 nồng x M . C. D. 1. Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 0.28 g/ml) được muối trung hòa. Giá trị của V và a là: A. 3.016 lít C. 75 ml.6275 gam D.22 gam và 0.080 gam B. 2.568 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0. chứ không cần viết PTHH cụ thể.28 g/ml) thu được 46.8 gam FeS và 12 gam FeS2 thu được khí. 0.Chú ý : + Trong các phản ứng của C.9 gam FeS2 trong O2 dư. 0.1 M B. D.005 gam C.25 gam D. 1.6 lít C. Nung nóng m gam MgCO3 đến khi khối lượng không đổi thì thu được V lít khí CO2 ( ở đktc).Phương chung để giải là dùng phương pháp bảo toàn electron hoặc bảo toàn nguyên tố hoặc bảo toàn khối lượng để giải.12 lít và 1. Hấp thụ hoàn toàn X vào dung dịch Ca(OH)2 0.4925g C. 90 ml.02M và Ba(OH)2 0.16M và Ba(OH)2 xM vào dung dịch A được 3. 120 ml. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch X thì lại thấy có kết tủa Giá trị của m là: A.. 100 ml. 1. B.16M. Al VỚI OXIT KIM LOẠI 1. nH2= nH2O. 120 ml.1 M và Ba(OH)2 0. Rót 250 ml dung dịch B gồm BaCl2 0.Trộn hỗn hợp bột Al với bột Fe2O3 dư.34 gam kết tủa.76 gam Bài 10. Sau thí nghiệm được dung dịch A. Đốt cháy hoàn toàn 0. 0. Bài 11.12 lít và 0.232 lít và 1. 80ml.03M. 1. 0.35 gam Bài 12. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 4.1 M. 1.5 gam B. 0.1 M thì thu được 2. Khối lượng kết tủa thu được là: A. 3.53 gam B.3 lít VII.394g Bài 4. tuy nhiên các phản ứng nhiệt nhôm nên viết rõ PTHH vì bài toán còn liên quan nhiều chất khác. CO. H2 không khử được các oxit MgO. 2. Hấp thụ toàn bộ khí thu được vào 100 ml dung dịch gồm NaOH 0. 0.23 gam và 0. B. 1. Giá trị m và V là: A. B. C.016 lít hoặc 1. 50 ml.12 lít D. 1.1 M sau phản ứng thu được 5 gam kết tủa.568 lit và 0. Bài 8. Giá trị của V và x là A.2 M Bài 5. + Các chất khử C. 2.1 M và Ba(OH)2 0. Cho khí này sục vào V ml dung dịch NaOH 25% (d=1. Sau khi kết thúc phản ứng cho những chất còn lại tác dụng với dung dịch HCl Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Khơi mào phản ứng của hỗn hợp ở nhiệt độ cao trong môi trường không có không khí. nC= nCO2. Cho m gam FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng (dư) thu được hỗn hợp khí X.05 M C. Al2O3 và các oxit khác của kim loại kiềm và kiềm thổ chúng chỉ khử được những oxit kim loại đứng sau Al. Đốt 8. Định hướng phương pháp giải chung .008 lít và 1.02M.0432g B. Giá trị tối thiểu của V là A. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 3.94 gam kết tủa và dung dịch C. sau phản ứng thu được 3 gam kết tủa và dung dịch A.085 gam Bài 9.DẠNG 7 BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA CO. CO. H2. 1.24 lít hoặc 1. Cho V lít khí SO2 ( ở đktc) vào 700 ml Ca(OH)2 0.025M.96 lít H2S (đktc) rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch NaOH 25% (d = 1. 1. 22. Cho dung dịch NaOH dư vào X thì thu được a gam kết tủa. C.5 lít D. H2 thì nCO= nCO2. 1. Sục hết 1. 2.8 gam C.1792 lít và 0. Đốt cháy hoàn toàn 8. 2.5 lít B.12 lít B. Cho 56ml khí CO2 hấp thụ hết vào 100ml dung dịch chứa NaOH 0.3.68 lít hoặc 2. 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C. 1.05 M dư thì thấy có V lít dung dịch Ca(OH)2 phản ứng và thu được 2 gam kết tủa. 0.2 gam D. 3.1 M D. Bài 7. Một số bài tập tham khảo Bài 1.32 gam và 0.5 gam kết tủa và dung dịch X.02M.05 M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? A.com – 01679 848 898 236 . Hấp thụ hoàn toàn khí X vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0. + Đa số khi giải chúng ta chỉ cần viết sơ đồ chung của phản ứng.2145g D.4 lít và 0.

Al2O3. 16 gam C. Phần Đại cương + Vô cơ (dư) thu được 2.6 gam Bài 8. 16. 8. Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16. 0.4 gam Bài 14. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn và một hỗn hợp khí nặng hơn khối lượng của hỗn hợp V là 0. 5. Thổi CO dư qua ống đựng 217. Hỗn hợp G gồm Fe3O4 và CuO. 32 gam Bài 5. D. 13.01 D.12 lít B. Dẫn từ từ hỗn hợp khí CO và H2 qua ống sứ đựng 20. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc).6 gam hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí gồm CO.4 gam. 5. C.27 gam B. 28.85 gam D. 0.48 gam. 14. Fe2O3 có khối lượng là 24 gam dư đang được đun nóng. 18. 4 gam B.2 gam D. Những chất rắn còn lại sau phản ứng. Bài 10. 13.01% Bài 9. Al2O3 nung nóng.24 lít khí hidro (đktc).4 gam hỗn hợp gồm CuO. 30 gam Bài 13. 1.Đốt nóng một hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 và bột Al trong môi trường không có không khí. Tính V và m.448 lít D.62 gam H2O. 0. 18. 1.6 mol C. Dẫn toán bộ khí thoát ra vào dung dịch nước vôi trong dư thấy có m gam kết tủa. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO2.05. FeO. nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 0. 0. C.8 gam H2O. 0. Tính m A. FeO.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. CuO. Toàn bộ lượng khí A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10. Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9. Khối lượng của H2O tạo thành là: A. Khối lượng kết tủa này bằng: A. Fe2O3 ( ở nhiệt độ cao). 0. B.Số gam bột nhôm có trong hỗn hợp đầu là: A. 0.96% B. Giá trị của V là A.7 gam hỗn hợp bột các oxit ZnO. ZnO. . 0. Giá trị của m là A.4 mol H2. thu được 8. 0.2 lít Bài 4.4 mol D.3 mol B.05. 5.7 gam hỗn hợp Y. 0. Fe3O4. 0.3 mol H2. nung nóng người ta thu được 41.Cho 31. thu được khí X. Fe3O4. 6. 0. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dd Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa.896 lít C.48 gam. 0. Thổi rất chậm 2.72 lít D. 0.0 gam.46 gam.8 gam hỗn hợp 3 oxit: CuO.3 gam.5.04 mol hỗn hợp A gồm FeO.8 gam. 20 gam C. nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0.8 gam B.com – 01679 848 898 237 .1 Bài 3.04% D. thu được chất rắn G1 và 1. Thể tích H2 là: A. B.36 lít (đktc) hỗn hợp khí và hơi chỉ chứa CO2 và H2O. Khi cho X tác dụng với CO dư.28 gam. phản ứng hoàn toàn. .027 gam D.4 gam Bài 2. 25 gam D. 15 gam B.4 gam C.448 lít và 16. Fe2O3. 6. % khối lượng Fe2O3 trong A là: A.062 gam kết tủa.6 gam hỗn hợp 2 kim loại. 2. trong ống sứ còn lại m gam chất rắn.01 B. H2.289%. Fe2O3 đốt nóng.48 lít B. 0.224 lít và 14.235%.05 C. 0. Số mol của Fe3O4 và CuO trong hỗn hợp G ban đầu lần lượt là: A. Một hỗn hợp X gồm Fe2O3. CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28.0 gam. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được hỗn hợp B gồm 4 chất rắn nặng 4.6 lít C.3 gam B. Cho hiđro dư đi qua 6.24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H2 qua một ống sứ đựng hỗn hợp Al2O3. thu được 3. D. khi cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa.25 mol Bài 6. Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí A là A.4 gam D 20. 0. 13. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A. 9. Dẫn từ từ V lít khí CO ( ở đktc) đi qua ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO.32 gam hỗn hợp G nung nóng cho đến khi phản ứng hoàn toàn.224 lít Bài 12.7 gam C. Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9.3 gam chất rắn. 7. CO2. B. FeO và Al2O3 có khối lượng là 42. Bài 7.784 gam. 11. 86. A. CuO.112 lít và 12. Hỏi số mol Al trong X là bao nhiêu? A. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 0. 3. 0.135%.1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn. Al2O3 nung nóng được 215 gam chất rắn. Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0. Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và FexOy bằng H2 dư ở nhiệt độ cao thu được 17.01. D.672 lít và 18.04% C. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 4.6 gam C 16. CO. FeO. 2. 0. C. 0.32 gam. Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.571%. 4. Bài 11. Fe3O4. 0.9 gam hỗn hợp Al2O3. .

7. N2O D. người ta thu được 0. 22. A.6 lít. thể tích H2 thoát ra (đktc) là A. 13. .72 lít. Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO thu được 16. Bài 2. B. Một oxit kim loại có công thức MxOy. tên oxit. 14 gam B. 12 gam Bài 17. Trong đó pp đại số là cơ bản. tên muối… Nhưng phương pháp chung là tìm được nguyên tử khối của kim loại.Một số kim loại có nhiều hóa trị nên trong các phản ứng khác nhau nó có thể thể hiện các hóa trị khác nhau. 5. Nếu cho lượng khí CO dư đi qua m gam hỗn hợp trên ở điều kiện nhiệt độ cao.41% khối lượng. 4. Cho 8. Hòa tan 6. Hoà tan 2 gam sắt oxit cần dùng 2.2 gam C. Fe3O4 C. Muốn vây chúng ta cũng sử dụng phương pháp trung bình ( số nguyên tử cacbon trung bình. Công thức oxit kim loại trên là: A. Fe2O3. FeO. Phần Đại cương + Vô cơ A. B. D.224 lít NxOy (đktc). phản ứng xong thu được chất rắn có khối lượng tăng thêm 0. trong đó M chiếm 72. hidro. phân tử khối của oxi. Không xác định. pp tăng giảm khối lượng. N2O3 Bài 6. 13 gam D. Khử hoàn toàn 4.6 gam C. tăng giảm khối lượng.4 gam. Bài 16.Bao gồm xác định tên kim loại.1 gam bột Al trộn với 16 gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A. Cho B vào dung dịch HCl dư. .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng khí CO ( dư) nung nóng thì thu được m gam Fevà 35. Fe3O4 B.2 gam. 6. A.84 gam sắt và 0.2 gam Fe. sau khi kết thúc phản ứng người ta thu được 11. Nung nóng hỗn hợp A đến hoàn toàn trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp B. 16. NO2 B.Nếu lấy lượng kim loại Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 22. C. Fe2O3 D. Một số bài tập tham khảo a) Xác định công thức phân tử hợp chất vô cơ Bài 1. Nếu ngâm m gam hỗn hợp trên trong dung dịch CuSO4 dư.khi tìm công thức của hợp chất vô cơ hay hữu cơ chúng ta có thể dùng đáp án để loại bỏ các trường hợp khác của bài toán .88 gam khí cacbonic. C. tùy thuộc vào đề bài. 11. D. muối…hoặc tìm được tỉ lệ về số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất. Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủa. Một hỗn hợp gồm Fe. oxi hoặc tìm được phân tử khối của hợp chất đó. pp bảo toàn khối lượng… .06 gam một oxit kim loại bằng CO ở điều kiện nhiệt độ cao thành kim loại.9 mol khí NO2.Công thức hoá học của oxit sắt đã dùng phải là: A. C.84 lít hỗn hợp khí X ( ở đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 18. 11. FeO C. 2. Định hướng phương pháp giải chung a) Đối với bài toán tìm công thức của chất vô cơ: . phân tử khối trung bình) và phối hợp các phương pháp khác như pp đại số. Fe2O3. Khử a gam một sắt oxit bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao. NO C. Hỗn hợp của Fe2O3 và Fe3O4. Hòa tan hoàn toàn lượng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối của M hóa trị 3 và 0. Fe3O4.8 gam.Viết đúng và cân bằng đúng phương trình dạng tổng quát đó. FeO D.96 gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư thu được 0.4 gam VIII.6 gam B. D. Bài 4.8 gam. Al2O3 Bài 5.48 lít.8 gam D. bảo toàn khối lượng. B. phân tử khối trung bình).com – 01679 848 898 238 .DẠNG 8 BÀI TẬP VỀ XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC CỦA HỢP CHẤT VÔ CƠ VÀ HỮU CƠ 1. Bài 15.8 gam.84 lít. Fe2O3 B. muốn làm được như vậy chúng ta có thể áp dụng phương pháp trung bình ( nguyên tử khối trung bình.Muốn giải được bài toán dạng này thì điều quan trọng nhất là phải viết được các công thức phân tử dạng tổng quát của HCHC đó phù hợp với bài toán. b) Đối với bài toán tìm CTPT hoặc CTCT của hợp chất hữu cơ thì phương pháp chung là tìm được số nguyên tử cacbon. 20. Khí NxOy có công thức là: A. Khối lượng nào sau đây là khối lượng m ban đầu. pp đại số.74g axit HCl. 5.8 gam kim loại M. 16. Công thức của oxit sắt là: A.

Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí. Fe3O4 C. không xác định Bài 19. FeO D. C. Hoàn tan hoàn toàn 61. FeO. NO2. CTPT của oxit sắt là A. Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. Mg.22 gam C. Hoà tan A trong HCl dư thu được 2. Đốt một kim loại X trong bình kín đựng khí Cl2 thu được 32. Fe2O3 C.84 gam Fe và 448 ml CO2 (đktc). D. Ca D. công thức oxit kim loại trên là: A. không xác định được. C. Fe3O4. N2. Fe3O4 Bài 17. Hòa tan 0.48 lít Cl2 phản ứng và tạo thành 20. Al. Bài 9. Khí A là A. Công thức của oxit là. Sr và m= 1. Ba Bài 20. Sr B. Cho 2.N2O và 10. D.6 gam H2O và 69. Ca và m= 2.22 gam B. Ba và m= 2. Biết lượng H2SO4 đã lấy dư 20% so với lượng phản ứng. Kim loại X là A.66 gam hỗn hợp Al và FeXOY đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp A. Al2O3 Bài 7. B. Na.44 gam D .672 lít khí A duy nhất ở đktc. Hòa tan hoàn toàn 1. D. Bai 10.44 lít N2 (đktc). ZnO D. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17. 6. Cho 11. Đốt cháy m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ ở 2 chu kì kế tiếp bằng khí Cl2 dư thì thấy có 4. FeO B.Fe C. Mg B.36 lít CO ( ở đktc). D. Mg C.04 gam chất rắn không tan. Fe2O3.448 lít CO2 ( ở đktc) và dung dịch A. Hai kim loại đó là.72 lít ở đktc. Al D.92 lít khí H2 ở đktc.8M tạo thành 0. Fe. 12. C. Mg. Bài 13. B. Ca.67 gam muối khan. Mg và m=3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.44 gam Bài 11.12 gam D. NO. NO và 5. B.Zn Bài 12.688 lít khíH2(đktc) còn nếu hoà tan A trong NaOH dư thấy còn lại 5. Ca. A.6 gam CO2. Ca. A. C. NO2 và 5. Hai kim loại và giá trị m là: A. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được 32. C. K.2 mol oxit trên cần dùng 17. không xác định. Li. FeO2 C. Be. Fe3O4. NO và 10.176 lít khí H2 (điều kiện tiêu chuẩn).98 gam Bài 18. X có công thức là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Na.1 mol một oxit sắt vào dung dịch HNO3 đặc ( dư) thu được 2.com – 01679 848 898 239 .9 mol NO. Na. Công thức của oxit sắt là A. Cs. Kim loại M là A. Xác định oxit sắt A . FeO B.336 lít khí NxOy ở đktc. K.3 mol N2O bà 0.22 gam C. Công thức của NxOy và khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp là A. Bài 8.94 gam hỗn hợp gồm 1 oxit sắt và nhôm hoà tan hoàn toàn trong 100 ml dung dịch H2SO4 1. B.2 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được hỗn hợp khí gồm 0. Nung 9. Cu. Fe2O3. lượng kim loại thu được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2. Fe2O3 b) Xác định CTPT của hợp chất hữu cơ Bài 1.03 mol H2 và dung dịch A. FeO.5 gam muối clorua và nhận thấy thể tích khí Cl2 giảm 6.1 gam hỗn hợp hai muối sunfít trung hoà của 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2. FeO C.8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ ở 2 chu kì liên tiếp vào dung dịch HCl dư. Hai kim loại đó là A. B. Fe2O3 B. Sr. D. N2O. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. Fe3O4 D. sau phản ứng thu được 0.02 gam B. Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Fe3O4 vào một lượng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0.24 lít khí NO2 duy nhất ở đktc. Fe2O3 D.24 lít khí H2 ( ở đktc). Phần Đại cương + Vô cơ sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1. Phản ứng xong thu được 0. Khử hoàn toàn 8 gam một oxit kim loại cần dùng 3.24 lít khí SO2 (đktc). Ca. Be. Cs. Bài 15. CrO B.6 gam muối clorua.16 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0. Mặt khác để khử hết 0. Công thức của oxit sắt trên là: A.

HCHO. B. D. D. Mặt khác trung hòa 9 gam A cần 100 gam dung dịch NaOH 8%.8 gam một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được 2. CH2=CH-CHO Bài 13. H2NC2H3(COOH)2. C3H8. C. C2H5-COOH.2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0.2 gam một amin no. D.8 gam CO2 và 5. C3H7COOH. CH5N. C2H5COOH. H2NC3H5(COOH)2. Đốt cháy 14. CH2=CH-COOH. Bài 8. X là một a-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Hóa hơi hoàn toàn một axit hữu co A được một thể tích hơi bằng thể tích hiđro thu được khi cũng cho lượng axit như trên tác dụng hết với natri (đo ở cùng điều kiện). B. Biết A có tỉ khối hơi so với H2 bằng 52. C3H7-CH(NH2)-COOH. C.25 atm) gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp vào dung dịch nước brom dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng 10. Cho 15. anđehit chưa no. đơn chức A với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam chất hữu cơ B. B.com – 01679 848 898 240 .4 gam H2O. C4H5O2Na. C.5M. 1. C3H9N. C. Đốt cháy hoàn toàn 6. Đun nóng m1 gam ancol no. C4H9NH2. Hiệu suất của phản ứng đạt 100%. CH3COOH.5 gam. Bài 2. C.25 mol H2O đã cho công thức phân tử A. D.3 mol CO2 và 0. C3H7NH2. Công thức phân tử của axit đó là A. Bài 11. C3H4O4. A là A. C2H4O2.46 gam muối khan.75 gam muối. C6H5-CH(NH2)-COOH.08 lít khí oxi (đktc).4 gam chất hữu cơ A được 28. A có công thức phân tử A. CH3CH(NH2)-CH2-COOH C. D.3 gam một axit no. Bài 10. C7H5O2Na. Trung hòa hoàn toàn 1.1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18. o Bài 15. D. H2N-CH2-COOH. Công thức cấu tạo của X là A.8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thu được 0.25M. X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. CH3NH2. C2H2. C4H9NH2.2 mol CO2 và 0. 17. Mặt khác a mol A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 4a mol Ag. CH3NH2.3 gam Na2CO3. Bài 6. (H2N)2C2H2(COOH)2. C. CH3OH. B. Biết phân tử A chứa 2 nguyên tử oxi. Công thức của X là A. Bài 7. Mặt khác 100 ml dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0. C. Cho 3.4375. C4H8(COOH)2. Đốt cháy B thu được 8. A là A. CH3COOH. Đốt cháy hoàn toàn 5. 4. C4H9OH. D. D. C3H7-CH(NH2)-COOH. C4H7O2Na. CHO-CHO. Phần Đại cương + Vô cơ A. D. Đốt cháy 7. Công thức của ankyl amin là A. Công thức cấu tạo của X là A. D. C2H4 Bài 3. CH2(COOH)2. Biết VA = 3VB. C2H5NH2. C.1mol H2O.6 gam CO2. D. B.7 gam một ankyl amin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10. D. B. B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. (H2N)2C2H3COOH. C4H9NH2. đơn chức phải dùng hết 10. B. C3H7OH. C3H5O2Na. Đốt cháy a mol anđehit A tạo ra 2a mol CO2.89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1. Bài 9. C6H6O6. H2N-CH2-COOH. Bài 14. Công thức phân tử của A là A. Axit nói trên là A. B. C3H7NH2 Bài 12. C2H5OH. Bài 4. Công thức phân tử của A là A. C. Công thức phân tử của 2 anken là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.7 gam kết tủa. C. CH3-CH(NH2)-COOH. B. B. CH3COOH. B. HOOC-COOH. Cho 0. C2H5NH2.255 gam muối. C. Nung nóng bình một thời gian ta thu được một khí B duy nhất. Bài 5. C3H4. D. HCOOH. B. C2H5NH2.5 gam H2O và 5. Tỉ khối hơi của B so với A bằng 1. Trong một bình kín chứa hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và H2 với Ni. Công thức của amin đó là A. Cho 100 ml dung dịch aminoaxit A 0. COOH-COOH. C. D. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH.548 lít hơi hỗn hợp X (ở 0 C. C. C4H4O4. B. mạch hở được 0.

C. C4H10O có 7 đồng phân. 0. H2N-C2H4-COOH.4 gam X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3. Y có CTPT là A. Bài 22.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.32 gam một anđehit tham gia phản ứng tráng gương hoàn toàn với dung dịch AgNO3 (trong NH3) dư thu được 17. C. Vậy công thức cấu tạo phù hợp của A là A. C4H9OH. CH2OH-CHOH-CH2OH. Để trung hòa 1 lít dung dịch axit hữu cơ X cần 0.2 gam hỗn hợp gồm glixerin và ancol đơn chức X vào Na dư thu được 4. D.06 mol.48 lít khí (đktc). (H2N)2CH-COOH. có 4 đồng phân. Cho 2. sau đó cô cạn thì thu được 5. Xà phòng hóa 10 gam este X công thức phân tử là C5H8O2 bằng 75 ml dung dịch NaOH 2M. X có công thức là A. HCOOH và C2H5COOH.8 gam hỗn hợp 2 axit no. Phần Đại cương + Vô cơ A. CH2OH-CHOH-CH3. Công thức cấu tạo phù hợp của X là A. Công thức của 2 rượu là A.com – 01679 848 898 241 . Bài 24.9 gam H2O. HCHO và CH3CHO.5lít dung dịch NaOH 1M. B. B. X. Bài 17. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 11. Đốt cháy hoàn toàn 1.8 lít H2 (ở đktc).65 gam H2O.02 gam hỗn hợp 2 anđehit X. C2H4 và C3H6. Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng no. muối khan. CH3CHO và C2H5CHO. Bài 18.28 gam Ag. 4. Cho 1. D. C. Cho hiđrocacbon X có công thức phân tử C7H8.36 lít. X có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo? A.1 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2. Bài 25. Đốt cháy hoàn toàn 2. 0. etylacrylat. thấy thoát ra 4. Đốt cháy a mol X thu được 6. C2H5COOCH3. 3.72 lít CO2 (ở đktc) và 7. Tìm Công thức phân tử của X và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của X ứng với công thức trên? A. B.28 gam CO2 và 2. C. C4H8 và C5H10. Lượng H2 do X sinh ra bằng 1/3 lượng H2 do glixerin sinh ra. X có công thức nào sau đây? A. C.3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1. C. cô cạn thu được 47 gam. Bài 28. Tên gọi của X là A. D. CH2=CH-COOH. HCOOH và C2H3COOH. Vậy thể tích khí H2 (ở đktct) tối đa cần dùng để phản ứng hết với 2. X có CTPT là A. Hòa tan 26. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 rượu kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 6.075 mol Bài 21. CH2OH-CH2-CH2OH. H2N-CH(COOH)2. CH3COOC2H5. 6. D. Cho 15. CH2OH-CH2OH. H2N-C2H3(COOH)2. D. 5. B. C.72 lít. B.24 lít.12 lít.đơn chức vào H2O rồi chia làm hai phần bằng nhau. C. C2H5OH. A có thể hòa tan được Cu(OH)2.8 gam muối.72 lít khí CO2 (ở đktc) và 4. D. Cho 15.CH2=CH-CH2-COOH Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. metylmetacrylat. B. D. Bài 23.9 gam X là A. Cho 4. 1. C3H6 và C4H8. B. không phản ứng với dung dịch NaOH. 3.025 mol. Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với Ag2O/NH3 dư cho 21. 0. C3H8O. D.48 lít H2 (đktc). Bài 26. C3H6(OH)2 và C4H8(OH)2. C. đơn chức tác dụng với Ag2O trong NH3 dư thu đựơc 4.05 gam nước. D. B. C2H5COOH. C. Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hết với Na thì thu được 2.22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5. HCOOH và C3H7COOH. D. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. kết quả khác. Một este X mạch hở tạo bởi ancol no đơn chức và axit không no (có một nối đôi C=C) đơn chức.32 gam Ag. CH3COOCH3 Bài 27. không có đồng phân. vinylpropyonat.25M. Cho 4. Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0. C4H10O và 6 đồng phân. B.6 gam X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 15. Mặt khác khi cho 1 lít dung dịch axit trên tác dụng với nước Br2 làm mất màu hoàn toàn 80g Br2. 0. B. B. C. C2H5CHO và C3H7CHO. 6.05 mol. Phần hai trung hòa hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M. D. C5H10 và C6H12. C2H4(OH)2.31 gam muối khan. 2. CTPT của 2 axit là A. D.2 gam CO2 và 0. C2H5OH và C3H7OH. X phản ứng được với Na.6 gam Ag. Giá trị của a là A. C. B. D. Bài 16. anlylaxetat. B.2 gam một rượu no A tác dụng Na dư. B. Bài 19. Bài 20. C3H7OH. C3H5OH.3 gam kết tủa.4 gam chất rắn khan. C. HCOOH và CH3COOH.7 gam H2O.

Công thức cấu tạo của X là A. C. Cho 0. HCOOCH2CH2CH3.4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn. CH3COOCH2CH2OH. phân tử gồm C. etyl axetat Bài 34. C17H31COOH và C17H33COOH. HCHO và CH3CHO C. Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 11. Công thức cấu tạo của este là A. HCOOH và CH3COOH C.1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17. C. C. C5H10O2 D. B.8 gam hỗn hợp muối. Công thức cấu tạo của X là A.16 gam đồng thời thu được 18 gam kết tủa. C17H33COOH và C15H31COOH. HOOC-COOH và HCOOH D. Bài 38. C2H5COOH. X là một este no đơn chức. CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5. Cho 17. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. nếu trung hòa 0. D. B. isopropyl axetat. B. Lấy 12. Đốt cháy hoàn toàn 1. D. HOCH2COOC2H5. C3H6O2 B. Tên của X là 1. C = 12. Bài 37. Cho 10.3 mol hỗn hợp 2 axit hữu cơ thu được 11. CTPT của 2 anđêhit đó là: A. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A.8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.com – 01679 848 898 242 . CH2 = CHCOOCH3.44 gam H2O. A.05 gam muối. D. O mỗi chất chỉ chứa một nhóm chức và đều có phản ứng với xút. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. CH3COOC2H5.6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. C.9 gam hỗn hợp M của X và Y cho tác dụng vừa đủ với 75 ml dd NaOH 2 M.4 gam Ag. Nếu đem đun 2. C đều sai Bài 32.C2H5COOCH3. CH3COO–(CH2)2–COOC2H5. D. C6H12O2 Bài 30.48 lít CO2 (ở đktc) và 3. D. H.2 gam chất Y được 2.64 gam CO2 và 1. HCOOCH2CH2CH3. cô cạn dung dịch sau phản ứng được m2 gam chất rắn khan.2 gam chất rắn khan. C đều sai Bài 31. O = 16) A. B. C17H33COOH và C17H35COOH Bài 33. Lấy m1 gam X cho tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ).2 gam este X với dung dịch NaOH (dư). C4H6O2 C. C2H5CHO và C3H7CHO D.44 gam chất hữu cơ X đơn chức (chứa C. CH3CH(OH)COOCH3. C. có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5.4 gam este X (công thức phân tử: C4H8O3) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M được 9. CH3COOCH2CH3. Công thức PT của X và Y là.CH3-CH2-COOH. Bài 39. thu được 4. D. Hợp chất hữu cơ no. Phần Đại cương + Vô cơ C. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23. B. Công thức cấu tạo của X là A. B.8 gam muối khan. HCOO CH(CH3)2. HCOOCH(CH3)2. C. C. etyl propionat. Đốt cháy 0. D. X và Y là 2 đồng phân. C. Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo. H. Nếu cho 4. CH3CHO và C2H5CHO B. thu được 2. Bài 36. CH3COOCH3. A. CH3COOC2H5. Một este đơn chức X có phân tử khối là 88 đvC. Biết m2 < m1. Cho 8 gam hỗn hợp 2 anđêhit mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit fomic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 32. B. CH3COOH và C2H5COOH B. Hai axit đó có cấu tạo là: A. HCOOCH2CH2CHO.4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4. C15H31COOH và C17H35COOH.5M thu được chất X và chất Y. A. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3COO–(CH2)2–OOCC2H5. Bài 29. D . HCOOC2H5. CH3OOC–CH2–COO–C3H7 Bài 35. Hai loại axit béo đó là (cho H = 1. O). đa chức X có công thức phân tử C7H12O4.6 gam nước. Khi đốt cháy hoàn toàn 4.3 mol hỗn hợp 2 axit trên cần dùng 500 ml NaOH 1 M. Đốt cháy hoàn toàn 4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cho 1. B.2 lít CO2 ( đktc).5. C2H5COOCH3. CH3CH2COOCH3. metyl propionat.CH3COOCH(CH3)2. đơn chức phản ứng vừa hết với 40 ml dung dịch NaOH 0.76 gam một este no.CH3-CH=CH-COOH D. B. HCOOCH2CH2CH3. B.

Trộn 13. Phương pháp giải chung .1 gam Al với 23.2 lít NH3 (ở đktc) để điều chế HNO3 với hiệu suất của cả quá trình là 80% thì thu được khối lượng dung dịch HNO3 6. 400 gam. 4480 m3. 90% Bài 5. 70% Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 75% C.. Cho hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Nung 8. 80% B.2 gam Fe3O4 ở nhiệt độ cao ( giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt) thu được hỗn hợp X. B. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 14. Điện phân Al2O3 nóng chảy trong thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây. B. đun nóng thu được 8. Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 20%. nếu đề bài cho biết lượng chất sản phẩm thì đó là lượng thực tế. A. D. + Hiệu suất phản ứng có thể được tính theo lượng chất ( số mol. Bài 3.Phương pháp giải chủ yếu là phương pháp đại số. Hiệu suất của quá trình điện phân này là: A. Hãy cho biết hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm ? A.2 gam hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M được 13. 80% D.6 gam nhôm kim loại ở catot. + Nếu đề bài cho biết lượng chất của 2 chất tham gia phản ứng thì hiệu suất được tính theo chất nào hết trước khi ta giả sử hiệu suất phản ứng là 100% 2. C. 150g D. CH3COO CH(CH3)2. muốn điều chế được 1 tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên (chứa 80% metan) ở điều kiện tiêu chuẩn cần dùng là A. B.com – 01679 848 898 243 . 500 gam. D. 4375 m3.60% Bài 2. C. Khi cho 25. 90% C. 75% B.6 gam muối khan. cường độ dòng điện 5 A .8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm. HCOOC2H4CH3 hoặc HCOOCH(CH3)2. một ancol Y đơn chức và một este tạo ra từ X và Y.5 g bột Al với 34.Cần chú ý một số vấn đề sau: + Hiệu suất phản ứng chỉ áp dụng cho các phản ứng xảy ra chưa hoàn toàn tức là sau phản ứng cả 2 chất tham gia đều còn dư: Dấu hiệu để nhận ra pư xảy ra không hoàn toàn là bài toán không có câu “ phản ứng xảy ra hoàn toàn’’. Khối lượng este metylmetacrylat thu được là bao nhiêu khi đun nóng 215g axit metacrylic với 100g ancol metylic. thể tích) tham gia hoặc lượng chất sản phẩm.DẠNG 9 BÀI TẬP VỀ HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG 1. 250 gam. Khi oxi hóa 11. Công thức chung như sau: H= Lượng thực tế Lượng lý thuyết . IX. 85% D. thu được 3. 80% C. Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH4 ¾® C2H2 ¾® CH2=CH-Cl ¾® [-CH2-CHCl-]n. khối lượng.3% là A. Một số bài tập tham khảo Bài 1. Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm.7 (coi hiệu suất đạt 100%). 125g B. 100% D. HCOOCH2CH2CH3. Công thức cấu tạo của este là: A. Giả sử lúc đó chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 40. 200g Bài 6.100% + Nên nhớ rằng 0 < H< 1. hoặc có câu “ phản ứng một thời gian”.064 lít H2 (đktc). Hỗn hợp M gồm một axit X đơn chức. Nếu đề bài cho biết lượng chất tham gia phản ứng thì đó là lượng lý thuyết. Nếu đun nóng Y với H2SO4 đặc thì thu được chất hữu cơ Y1 có tỉ khối hơi so với Y bằng 1. A. 300 gam. 6875 m3 Bài 4.112 lít H2 (ở đktc). 70% B. C. 175g C. giả thiết hiệu suất phản ứng este hoá đạt 60%. D. HCOOCH(CH3)2. 4450 m3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. viết PTHH và tính theo PTHH đó .

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. D. 75% C. Cho hỗn hợp A gồm N2 và H2 ( tỉ lệ mol 1:3). 95. sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancoletylic. 75% Bài 9. sau một thời gian thu được 19. thu được 1. 2. Bài 17. sau một thời gian thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Tính hiệu suất của quá trình điều chế trên ? A.5% tạp chất .55 gam một este duy nhất. Lấy 78.65 gam. thấy còn lại 113. C. Bài 11.86% D. 62. 52.5(lít) D. 60% B. Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là: A. 62. D.6 gam Fe2O3. 950.46 tấn D. 80% D.120 6. Hòa tan hoàn toàn 16 gam rượu etylic vào nước được 250 ml dung dịch rượu. 98.55% C.40 C. Nung 6. Đun nóng hỗn hợp X gồm 0.com – 01679 848 898 244 . C. cho biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0.MgCO3) nặng 184 gam một thời gian. người ta điều chế được 1250lit dung dịch HCl 37% ( d =1. 100% B.86% B. toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y có pH bằng 1. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 2.88% B.9% C. Nung quặng đôlômit ( CaCO3. 70% Bài 16. B. 58. Chỉ có phản ứng nhôm khử oxit kim loại tạo kim loại. 80% D. 97. Thủy phân m gam tinh bột.2 gam.8 g/ml) với hiệu suất 80% là A. Bài 10. 70%.6 gam chất rắn. thu được 750 gam kết tủa. Nếu hiệu suất mỗi quá trình là 80% thì giá trị m là A.7.3% D. 48. 1000 gam. hiệu suất chung của quá trình điều chế là 70%? A.5 gam. 949. Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0. 80 Bài 13. 45.07 kg C. sau phản ứng thu được hỗn hợp B có tỉ khối dA/B= 0.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí.90 tấn Bài 15.344 lít H2 (đktc). Hiệu suất phản ứng là: A. 58% D.Tính khối lượng glucozo cần dùng để lên men thu được 200 lít C2H5OH 30o ( D= 0. 85%. B.68% Bài 18. 98. 98. 2.8. Dung dịch có độ rượu là: A. tiến hành phản ứng tổng hợp NH3. 186. Từ 1 tấn muối ăn có chứa 10. 60(lít) B. 945. 90.25 mol C2H3COOH và 0. C.28 kg gạo này đi nấu rượu etylic 400. Bài 12. Từ 3 tấn quặng pirit (chứa 58% FeS2 về khối lượng. B. phần còn lại là các tạp chất trơ) điều chế được bao nhiêu tấn dung dịch H2SO4 98%. Khối lượng riêng của rượu etylic là 0.8 g/ml. Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là: A. 90. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 7.40. Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là: A.03 tấn B.15 kg B. 25%. 2.1 lít rượu êtylic nguyên chất (khối lượng riêng D = 0.50 tấn C.8 gam/ml). Đem hòa tan chất rắn sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch xút dư cho đến kết thúc phản ứng.55 gam. 5. 180 gam.10-11 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 80%. 45(lít) Bài 14. 60% C. 195.0 gam. 200 gam.8 g/ml. 120 D. 42.48 gam Al với 17. Ka2 = 4. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa 6.85%.56% C.4(lít) C. Thể tích rượu 400 thu được là: A. 83.91 kg D. 85% H+ + CO 3 2− . 55% B. D.19 g/ml) bằng cách cho lượng muối ăn trên tác dụng với axit sunfuric đậm đặc ở nhiệt độ cao . biết hiệu suất lên men đạt 96%? A. Một loại gạo chứa 75% tinh bột.83 kg Bài 8. hiệu suất pư của cả quá trình là 60%.15 mol C3H6(OH)2 có mặt của H2SO4 đặc làm xúc tác.

245 .