P. 1
Bai Tap Tong Hop Hoa Vo Co 11cuc Hay

Bai Tap Tong Hop Hoa Vo Co 11cuc Hay

|Views: 4,005|Likes:
Được xuất bản bởiKha Tran Van

More info:

Published by: Kha Tran Van on Mar 12, 2013
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/19/2013

pdf

text

original

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học

. Phần Đại cương + Vô cơ

CACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CACBON
1- Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2(đkc)vào dd nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2.Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm: A- Chỉ có CaCO3 B- Chỉ có Ca(HCO3)2 C- Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D- Không có cả 2 chất CaCO 3 và Ca(HCO3)2 2- Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2(đkc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít,thu được 15,76g kết tủa .Giá trị của a là A- 0,032 B- 0.048 C- 0,06 D- 0,04 3- Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dd chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hổn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2.Quan hệ giữa a và b là : A- a>b B- a<b Cb<a<2b D- a = b 4- Hổn hợp X gồm sắt và oxit sắt có khối lượng 5,92g.Cho khí CO dư đi qua hổn hợp X đun nóng.Khí sinh ra sau phản ứng cho tác dụng với Ca(OH)2 dư được 9g kết tủa.Khối lượng sắt thu được là A- 4,48g B- 3,48g C- 4,84g D- 5,48g 5- Sục V(l) CO2(đkc) vào 150ml dd Ba(OH)2 1M,sau phản ứng thu được 19,7g kết tủa.Giá trị của V là A- 2,24 lít ; 4,48 lít B- 2,24 lít ; 3,36 lít C- 3,36 lít ; 2,24 lít D- 22,4lít ; 3,36 lít 6- Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3.Thực hiện các thí ngiệm sau TN1: cho (a+b)mol CaCl2. , TN2: cho (a+b) mol Ca(OH)2 vào dd X .Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là A- Bằng nhau B- Ở TN1 < ở TN2 C- Ở TN1 > ở TN2 D- Không so sánh được 7- Hấp thụ hoàn toàn x lít CO2(đkc) vào 2 lít dd Ca(OH)2 0.01M thì thu được 1g kết tủa.Giá trị của x là A- 0,224 lít và 0,672 lít B- 0.224 lít và 0,336 lít C- 0,24 lít và 0,67 lít D- 0,42 lít và 0,762 lít 8- Cho 16,8 lít hổn hợp X gồm CO và CO2(đkc) có khối lượng là 27g,dẫn hổn hợp X qua than nóng đỏ thu được V lít khí Y.Dẫn khí Y qua ống đựng 160g CuO(nung nóng)thì thu được m gam rắn. a) Số mol CO và CO2 lần lượt là A- 0,0375 và 0,0375 B- 0,25 và 0,5 C- 0,5 và 0,25 D0,375 và 0,375 b) V có giá trị là A- 1,68 B- 16,8 C- 25,2 D- 2,8 c)Giá trị của m là A- 70 B- 72 C- 142 D- Kết quả khác 9- Nung 4g hổn hợp X gồm CuO và FeO với cacbon dư trong điều kiện không có không khí và phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,12 lít (đkc) hổn hợp khí Y gồm CO và CO2 và chất rắn Z. Dẫn Y qua bình đựng nước vôi trong dư thì thu được 0,5g kết tủa. a) Khối lượng của Z là A- 3,12g B- 3,21g C- 3g D3,6g b)Khối lượng CuO và FeO lần lượt là A- 0,4g và 3,6g B- 3,6g và 0,4g C- 0,8g và 3,2g D1,2g và 2,8g 10- Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m(g) Fe2O3 nung nóng.Sau một thời gian thu được 6,96g hổn hợp rắn X,cho X tác dụng hết với dd HNO3 0,1M vừa đủ thu được dd Y và 2,24 lít hổn hợp khí Z gồm NO và NO2 có tỉ khối so với hidro là 21,8. a) Hấp thụ hết khí sau khi nung vào nước vôi trong dư thì thu được kết tủa có khối lượng là A- 5,5g B- 6g C- 6,5g D- 7g b) m có giá trị là A- 8g B- 7,5g C- 7g D- 8,5g c) Thể tích dd HNO3 đã dùng A- 4 lít B- 1 lít C- 1,5 lít D- 2 lít Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 100

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

d)Nồng độ mol/lít của dd Y là A- 0,1 B- 0,06 C- 0,025 D- 0,05 e) Cô cạn dd Y thì thu được bao nhiêu gam muối? A- 24g B- 24,2g C- 25g D- 30g 11- Sục V lít CO2(đkc) vào dd Ba(OH)2 thu được 9,85g kết tủa.Lọc bỏ kết tủa rồi cho dd H2SO4 dư vào nước lọc thu thêm 1,65g kết tủa nữa.Giá trị của V là A- 11,2 lít và 2,24lít B- 3,36 lít C-3,36 lít và 1,12 lít D-1,12 lít và 1,437 lít 12- Sục V lít CO2 (đkc) vào 200ml dd hổn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,375M thu được 11,82g kết tủa. Giá trị của V là A- 1,344l lít B- 4,256 lít C- 1,344l lít hoặc 4,256 lít D8,512 lít 13- Cho 5,6 lít CO2(đkc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d = 1,22g/ml) thu được dd X.Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn: A- 26,5g B- 15,5g C- 46,5g D- 31g 14- Cho 0,2688 lít CO2(đkc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dd NaOH 0,1M và Ca(OH) 2 0,001M.Tổng khối lượng các muối thu được là A- 2,16g B- 1,06g C- 1,26g D- 2,004g 15- Cho 37,95g hổn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào 100ml dd H2SO4 loãng thấy có 1,12 lít CO2(đkc) thoát ra,dd A và chất rắn B.Cô cạn dd A thu được 4g muối khan.Nung chất rắn B đến khối lượng không đổi thì thu được rắn B 1 và 4,48 lít CO2(đkc).Biết trong hổn hợp đầu có tỉ lệ nRCO3 : nMgCO3 = 3: 2. a)Nồng độ mol/lít của dd H2SO4 là A- 0,2M B- 0,1M C- 0,5M D- 1M b) Khối lượng chất rắn B là A- 30,36g B- 38,75g C- 42,75g D- 40,95g c) Khối lượng chất rắn B1 là A- 30,95g B- 21,56g C- 33,15g D- 32,45g d) Nguyên tố R là A- Ca B- Sr C- Zn D- Ba 16- Cho V lít khí CO2(ở 54,60C và 2,4atm) hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd hổn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được 23,64g kết tủa.V có giá trị : A- 1,343 lít B- 4,25 lít C- 1,343 và 4,25 lít D- Đáp án khác

Bài tập chất khí của nitơ
Câu 1: Cho 2 phân tử NO2(X) có thể thành một phân tử chứa oxi (Y) ở 250C, 1atm; hh ( X+Y) có tỉ khối hơi so với k2 là 1,752. phần trăm (%) về số mol X, Y trong hh. A. 90% và 10%. B. 60% và 40% C. 89,55% và 10,45 %. D. Kết quả khác Câu 2: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít H2 ở nhiệt độ 00C và áp suất 10atm. Sau phản ứng tổng hợp amoniac, đưa nhiệt độ bình về 00C a)Tính p trong bình sau pứ, biết rằng có 60% H2 tham gia phản ứng:A. 10 atm; B. 8 atm; C. 9 atm; D. 8,5 atm b) Nếu áp suất trong bình là 9 atm sau phản ứng thì có bao nhiêu phần trăm mỗi khí tham gia phản ứng A.N2: 20% ;H2 40%. B. N2: 30% ;H2 20%. C. N2: 10% ;H2 30%. D. N2: 20% ;H2 20% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 3,4 Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac từ hỗn hợp gốm 4 lít khí nitơ và 14 lít khí hiđro. Sau phản ứng thu được 16,4 lít h/hợp khí.Biết các khí đo trong cùng điều kiện Câu 3Thể tích khí amoniac thu được là: A. 0,8 lít B. 1,6 lít C. 2,4 lít D. 0,4 lít Câu 4 Hiệu suất của quá trình tổng hợp là: A. 19,9% B. 20% C. 80% D. 60% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 5 – 6

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 101

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ Để thực hiện tổng hợp amoniac, người ta cho vào bình kín có dung tích 3 lít một hỗn hợp khí gồm 4 mol nitơ, 26 mol hiđro, áp suất bình là 400 atm Câu 5. Nhiệt độ t0C của bình lúc ban đầu là: A. 458,700C B. 4000C C. 731,700C D. Tất cả đều sai. Câu 6. Khi đạt đến trạng thái cân bằng trong bình còn 75% nitơ so với ban đầu. Đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất của bình là: A. 360 atm B. 260 atm C. 420 atm D. 220 atm Câu 7. Bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 00C, áp suất 10 atm. Sau phản ứng tổng hợp amoniac, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất của bình lúc này là 8 atm. % thể tích khí hiđro đã tham gia phản ứng là: A. 50% B. 60% C. 40% D. 70% Câu 8. Cho phương trình phản ứng : N2 + 3 H2 ⇔ 2NH3 Khi giảm thể tích của hệ xuống 3 lần thì phản ứng sẽ chuyển dời theo chiều nào sau đây A. Theo chiều thuận B. Theo chiều nghịch C. Không thay đổi D. Tất cả đều sai. Câu 9. Khi có cân bằng N2 + 3 H2 ⇔ 2NH3 được thiết lập, nồng độ các chất [N2] = 3 mol/l, [H2]=9mol/l, [NH3] = 1 mol/l. Nồng độ ban đầu của N2 là: A. 3,9 mol/l B. 3,7 mol/l C. 3,6 mol/l D. 3,5 mol/l Câu 10. Một bình kín chứa 4 mol N2 và 16 mol H2 có áp suất 400atm. Khi đạt trạng thái cân bằng thì N2 tha gia phản ứng là 25%, nhiệt độ vẫn giữ nguyên. Tổng số mol khi tham gia phản ứng là :A.18 mol B.19 mol C. 20 mol D.21 mol Câu 11. Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống đựng 32g CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí Y . Thể tích khí Y sinh ra là : A. 2,12 lít B. 1,21 lít C. 1,22 lít D. Kết quả khác. Câu 12. Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2. Nếu nồng độ ban đầu của N2= 21mol/l, H2=2,6 mol/l. Khi đạt trạng thái cân bằng thì nồng độ NH3 = 0,4 mol/l Hỏi nồng độ N2 và H2 lần lượt là bao nhiêu? A. 0,01 mol/l và 2 mol/l B. 0,15 mol/l và 1,5 mol/l C. 0,02 mol/l và 1,8 mol/l D. 0,2 mol/l và 0,75mol/l Câu 13. Nếu lấy 17 tấn NH3 để điều chế HNO3, với hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 80% thì khối lượng dung dịch HNO3 63% thu được bằng bao nhiêu (trong các giá trị sau)?. 35 tấn B. 75 tấn

C. 80 tấn D. 110 tấn Câu 14. Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có khối lượng mol trung bình bằng 7,2 đvC. Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3, được hỗn hợp Y có khối lượng mol trung bình bằng 8 đvC. Hiệu suất phản ứng tổng hợp là :
A. 20% B. 25% C. 40% D. 60% Câu 15. Trong 1 bình kín dung tích 1 lít chứa N2 ở 23,7 0C và 0,5 atm. Thêm vào bình 9,4 gam

muối nitrat kim loại X. Nhiệt phân hết muối rồi đưa nhiệt độ bình về 136,50C áp suất trong bình la p . Chất rắn còn lại là 4 gam .Công thức của muối nitrat và p là A.NaNO3 ; 5,8atm B.Cu(NO3)2 ; 4,87atm C. Fe(NO3)2 ; 4,6atm D.KNO3 ; 5,7atm Câu 16. Cho 1,5 lit NH3 ®i qua èng sø ®ùng 16 gam CuO nung nãng thu ®îc chÊt r¾n A vµ gi¶i phãng khÝ B .§Ó t¸c dông võa ®ñ víi chÊt r¾n A cÇn mét thÓ tÝch dung dÞch HCl 2M lµ :A.300 ml B.200 ml C.100 ml D.kÕt qu¶ kh¸c
Câu 17. Cho nång ®é lóc ®Çu nit¬ lµ 0,125 mol/l, cña hi®ro lµ 0,375mol/l, nång ®é lóc c©n b»ng cña NH3 lµ 0,06mol/l. H»ng sè c©n b»ng cña ph¶n øng tæng hîp amoniac lµ: A. 1,84 B. 1,74 C. 1,46 D. 1,64 Câu 18. Trong mét b×nh kÝn chøa 10 lÝt nit¬ vµ 10 lÝt hi®r« ë nhiÖt O 0 C vµ ¸p suÊt 10atm. Sau ph¶n øng th× ¸p suÊt trong b×nh sau ph¶n øng lµ bao nhiªu (trong c¸c sè díi ®©y)? A. 8 atm B. 9 atm C. 10 atm D. 11 atm Câu 19. Trong qu¸ tr×nh tæng hîp amoniac, ¸p suÊt trong b×nh gi¶m 10% so víi ¸p suÊt lóc ®Çu. BiÕt nhiÖt ®é cña b×nh kh«ng ®æi. Thµnh phÇn phÇn tr¨m theo thÓ

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 102

81g hỗn hợp gồm Fe2O3.37 D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.1M vừa đủ. 1.4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm IIAbằng acid HCl thu được 6. A. NH3 khÝ thu ®îc sau ph¶n øng ( nÕu hçn hîp dÇu lîng nit¬ vµ hy®ro ®îc lÊy theo ®óng tØ lÖ hîp thøc) lÇn lît lµ: A. Al. 3. KÕt qu¶ kh¸c B. Gía trị của x là? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 5. 1.7 % vµ 11.72 lít khí(đktc) và dung dịch A.31 Câu 4: Cho 16. 5.9g kết tủa.12mol FeS2 và a mol Cu2S vào acid HNO3(vừa đủ). 7. dư thu được 34.12 C. 0. 3.1 % 10.36 Câu 7. thu được dung dịch X(chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO. H2.81 C.1 % C. Na2CO3. 0.2g hỗn hợp 2 muối sunfat của kim loại kiềm A và kim loại kiềm thổ B tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thu được 69. Giá trị của V là? A. 4. Na.2 Câu 5: Cho x gam hỗn hợp kim loại gồm K.36 B.48g muối sunfat khan.03 D.3 Câu 2: Hòa tan 28. Thể tích H2 thu được là bao nhiêu lít? A.0.33 B.2%.344 B. Zn và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí ở (đktc) và 7. 7. Gía trị của a là? A.075 C. 8. 6. 1.36 Câu 6: Hòa tan hết 1.3g hỗn hợp 2 kim loại Na và X tác dụng hết với HCl loãng. 3. 22.2%.2%. 3. 11. Cô cạn dung dịch Y thu được x g muối khan. 3. 1. Hòa tan hoàn toàn 2.008 C.56 B. 2.81 D.72g hỗn hợp kim loại gồm Mg.17 B.06 (Câu 2 khối A ĐTTS năm 2007) Câu 9: Hòa tan hết 10g hỗn hợp muối cacbonat MgCO3. 3. 22.04 B. 13. Phần Đại cương + Vô cơ tÝch hçn hîp N2.24 lít khí (đktc) và dung dịch Y.05 gam hỗn hợp muối A khan. 0. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn? A. 30. V có giá trị là bao nhiêu? A. 1. K2CO3 bằng dung dịch HCl dưthu được 2.12 D.7 % vµ 1. 3. Tổng số gam 2 muối clorua trong dung dịch thu được là? A. Ba vào nước được 500ml dung dịch X có pH=13 và V lít khí (đktc).13 Câu 3: Cho 6. Một số bài toán áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: Câu 1: Một dung dịch chứa 38.7 % vµ 11.1 % D.24 D.7 C. 20. 69.13 C.81 Câu 8: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0.2g hỗn hợp gồm một số kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư được 2.6 C.24lít H2(đktc).12 D. 3. 70.81 B. 66.com – 01679 848 898 103 . Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A.7 C.07 B.3 D. 0. MgO. Lọc bỏ kết tủa và cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan.4 D. 67. 1. ZnO trong 500ml acid H2SO4 0. CaCO3. 31.

NO B. R2CO3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2. A.16M và H2SO4 0.108 và 0.8g và 0.68g và 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.12lít khí(đktc) X hỗn hợp X gồm 2 khí không màu trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 muối. 8g và 1. 11.1 C. Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là? A. 10. 14. 14. 16. M là? A. 1. A. Al2O3 Câu 14: Hòa tan 9. MgO C.224 lít khí NO(đktc). Mg C. 11.149lít C.2 Câu 10: Cho 11. Sau phản ứng cho thêm H2SO4 dư vào lại thấy có NO bay ra.14 lít. 1.8 D. Xác định M. 0. FeO C.8g B.22g muối.24 lít khí NxOy. Cu D. Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được 2.30C.2g kết tủa.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A. Fe B.5g hỗn hợp gồm ACO3. Câu 19: Cho 1.08 và 2. 2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.8 và 2.26 Câu 18: Cho 2. 1.16g một oxit kim loại M thu được 0.001M. Al D. Fe B. Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc). Giải thích và tính VNO (ở đktc) khi cho thêm H2SO4. 12 B.6g C.368g hỗn hợp Al. N2O4 Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 2. A. BaO D. 1.6g Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 2. Khối lượng muối clorua tạo thành là? A.108 cà 0.Zn Câu 12: Hòa tan hỗn hợp X gồm Fe và MgO bằng HNO3 vừa đủ được 0. A. B2CO3. Phần Đại cương + Vô cơ A.3g Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 2. Xác định công thức oxit. M có hóa trị không đổi tan trong dung dịch HNO3 tạo ra 5.26 B. CuO B. Xác định công thức khí đó.9lít D.2g B.8g D. 12. 0. Zn cần vừa đủ 25lít dung dịch HNO3 0. CaO B.112 lít (27. 9.6. Biết d H =19.92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0.6atm) khí không màu hóa nâu ngoài không khí.2g D.06g oxit MxOy .22g hỗn hợp muối khan.6 D. 13. 1. N2O C.56g đồng tác dụng với 40ml dung dịch HNO3 2M chỉ thu được NO.24 lít khí (đktc) và 23.8g Câu 13: Cho 3.com – 01679 848 898 104 . NO2 D.7g một kim loại M bằng HNO3 thu được 1. Ca Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 0. Al C. Xác định MxOy A. Fe2O3 Câu 16: Hòa tan kim loại M vào HNO3 thu được dung dịch A(không có khí thoát ra).2. 12. Cô cạn dung muối được 10.68g và 8g C. 16. Fe3O4 D.24 lít CO2(đktc).6 C. Số gam mỗi kim loại ban đầu là? A.49lít B.

12g/ml).575 D.86g Al tan vừa đủ trong 660ml dung dịch HNO3 1M thu được V lít hỗn hợp khí(đktc) gồm N2 và N2O.344lít D.36 lít (Câu 19 khối A ĐTTS năm 2007) Câu 25: Cho 13. Tính % khối lượng mỗi kim loại. 4. 0. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19.MUỐI NITRAT a) b) c) d) e) f) g) h) Câu 1: Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau: NH3 → N2 → NH3 → NH4Cl → HCl → NaCl → AgCl H2SO4 → H2 → NH3 → NO → NO2 → HNO2 → NH4NO2 Al → H2 → NH3 → (NH4)2SO4 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 NH4NO3 → N2 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NH4NO3 → KNO3 → KNO2 NH3 → NO → NO2 → NaNO3 Fe → H2 → NH3 → NH4Cl → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → CuO N2 → NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → Mg(NO3)2 → MgO → MgCl2 → HCl Natri nitrat → oxi → oxit nitric → peroxit nitơ → axit nitric → đồng nitrat → sắt nitrat ↓ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.24lít B.8 C. 30 và 70 B.AXIT NITRIC . 28.48 lít hỗn hợp khí gồm (NO.AMONIAC . Lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao được 1.112lít B. 1. 2. 60 và 40 NITƠ .28lít C.4g Cu vào 50ml dung dịch A thấy có V lít khí NO bay ra. 27. 3. 3. Lượng khí H2 tạo thành dẫn vào ống sứ đựng CuO dư nung nóng. 44 và 56 C.568lít Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng acid HNO3 thu được Vlít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và acid dư). 1.128lít B.48 lít C.18lít Câu 21: 50 ml dung dịch A chứa 2 chất tan là H2SO4 và Cu(NO3)2 phản ứng vừa đủ với 31. A.84lít D.6g. 12. 0. Giá trị của V là? A. 5. Nồng độ mol các chất trong dung dịch A là? Cho 2. A.8g hỗn hợp Al. 35.6 B.584lít B. Cô cạn dung dịch A thu m(g) muối.NO2) có khối lượng 7.6g rắn. Phần Đại cương + Vô cơ A. Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A. 20.65 Câu 23: Cho 4. 0. Fe. Tính V? A.25ml NaOH 16%(D= 1. Sau phản ứng khối lượng trong ống sứ giảm 5. 1. 2. 20 và 80 D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.3584lít C. Tính V? Câu 22: Hòa tan 14.5M tối thiểu cần dùng để kết tủa toàn bộ ion Cu2+ trong dung dịch A(ở câu 19).448lít C. 39.8lít D.4lít Câu 20: Tính thể tích dung dịch NaOH 0.6lít D.5g hỗn hợp gồm Al và Ag tan trong HNO3 dư thu được dung dịch A và 4. Tính m? A. 358.com – 01679 848 898 105 . 0.6gam.

.com – 01679 848 898 106 i) . + N2 + …… b) Al + HNO3 → ….. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phần Đại cương + Vô cơ s ắt (I II ) cl o r u a ← s ắt (I II ) hi d r o xi t ← s ắt (I I) hi d r o xi t Amoni clorua → axit clohidric → kali clorua → bạc clorua ↑ Nitơ → amoniac → diamoni sunfat → amoniac → nhôm hidroxit ↓ Amoni nitrat → axit nitric → chì nitrat → nitơ → nitơ (IV) oxit Câu 2: Bổ túc và cân bằng các phản ứng sau đây bằng phương pháp thăng bằng electron và viết phương trình ion rút gọn của chúng a) Mg + HNO3 → …..Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. + NH4NO3 + ….

Tính thể tích khí amoniac tạo thành và hiệu suất phản ứng. FeSO4. biết nhiệt độ của khí bằng 25oC. Cu2S + HNO3 → …. Câu 3: Viết phương trình phản ứng nhiệt phân các muối nitrat sau: a) Ca(NO3)2. HCl. Tính áp suất của khí trong bình..6.. Sau khi phóng tia lửa điện để phản ứng xảy ra rồi đưa về điều kiên ban đầu. H3PO4 Câu 6: Trong một bình kín dung tích 10 lít chứa 21 gam nitơ. Xác định công thức phân tử A và B. Câu 8: Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 3. kali nitrat e) Diamoni sunfat. H2SO4. Fe3O4 + HNO3loãng → …. Pb(NO3)2.25. Hỗn hợp A và CO 2 có tỉ khối hơi đối với heli là 9. + NO + …. sắt (II) sunfat. Tính thành phần % về thể tích hỗn hợp. NH4NO3 c) NH4NO3. b) Tính hiệu suất N2 và H2 tham gia phản ứng. AlCl3. Cu(NO3)2. Mg(NO3)2 b) KNO3.25. amoni nitrat. Câu 11: Cho 2 lít N2 và 8 lít H2 vào bình phản ứng. P + HNO3đặc → NO2 + …. HCl.. a) Tính thể tích NH3 trong hỗn hợp sau phản ứng.. AgNO3 Câu 4: Chỉ dung một hóa chất hoặc một kim loại để phân biệt các dung dịch a) NH4NO3. a) Tính công thức A. Fe(NO3)3. Fe(NO3)3. c) d) e) f) g) h) i) j) k) l) m) n) o) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. amoni clorua. KCl d) Diamoni sunfat. Câu 9: A là hợp chất nitơ với oxi..Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ Fe + HNO3đặc nóng → FeO + HNO3loãng → …. Fe2O3 + HNO3 → Fe + HNO3đặc nguội → Na2CO3 + HNO3 → C + HNO3loãng → NO + ….. Câu 12: Cho 20 lít hỗn hợp khí N2 và H2 (theo tỉ lệ 1:4) vào bình kín. Xác định 2 oxit trên. MgSO4. hỗn hợp thu được có V = 18 lít.. AlCl3.. Oxit nitơ (B) có tỉ khối hơi đối với heli là 11. (NH4)2SO4. b) Tính thành phần % theo thể tích khí trong hỗn hợp.. CuSO4. natri sunfat. Hg(NO3)2. NaCl b) (NH4)2SO4. + CuSO4 + NO2 + ….. SO2 + HNO3 + …. Câu 7: Oxit nitơ (A) có tỉ khối hơi đối với hidro là 23. H2S b) Các dung dịch: HNO3. Câu 10: Một hỗn hợp khí A gồm 2 oxit của nitơ X và Y với tỷ lệ thể tích V X : VY = 1 : 3 có tỉ khối hơi so với hidro là 20. → H2SO4 + NO HI + HNO3 → I2 + NO2 + ….. H2S + HNO3 → S + NO + …. Hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 8 lít (thể tích các khí đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất).. magie clorua Câu 5: Phân biết hóa chất đựng trong các lọ mất nhãn: a) Các dung dịch: HNO3.com – 01679 848 898 107 . FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4+ N2O + …. + NO + ….

dung dịch NaOH 30% thu được 11.5g NH3. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 13: Dẫn 1 lít hỗn hợp NH3 và O2 theo tỉ lệ 1:1 đi qua ống đựng Pt nung nóng. Khí nào không phản ứng hết. b) Tính nồng độ % các chất có trong dung dịch B.5 lít NH3 (đktc) đi qua ống đựng 16 gam CuO nung nóng thu được một chất rắn X.648 lít khí (đktc) và một dung dịch B. Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. Câu 24: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 6. Câu 14: Có 8.2 g/ml) tác dụng với hỗn hợp Cu và CuO chứa 50% khối lượng mỗi chất thì thu được 0.com – 01679 848 898 108 .72 lít (đktc) khí NO bay ra.56 lít khí NO thoát ra ở 0oC và 2 atm. c) Tính nồng độ % các chất trong dung dịch C. b) Lấy kết tủa B rửa sạch.06g hỗn hợp A gồm amoni cacbonat và amoni clorua tác dụng hoàn toàn với 80g. Biết khối lượng của nhôm kém đồng 1 gam. V dung dịch thay đổi không đáng kể. Tính số mol H2SO4 đủ để phản ứng hết với lượng khí này? Câu 15: Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 (đktc) để điều chế được 51 gam NH3.5g amoniac. c) Quì tím thay đổi màu như thế nào trong dung dịch sau phản ứng ở câu b. a) Tìm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.32% và CuSO4 2%. Câu 22: Cho dung dịch HNO3 31.5% (d = 1. Tính nồng độ % dung dịch axit nitric. nguội thấy thoát ra 4. Câu 19: Cho 44. Sau khi kết thúc phản ứng thu được khí A.4 lít amoniac (đktc). Sau phản ứng ta thu được 8. Câu 20: Cho 27. a) Tính khối lượng đồng và nhôm. Câu 21: Cho hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. kết tủa B và dung dịch C.48 lít khí nâu (ở 0oC. b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M đủ tác dụng với lượng khí NH3 ở trên. b) Tính khối lượng CuO đã bị khử. còn thừa bao nhiêu lít. b) Tính CM muối và axit trong dung dịch thu được. b) Nếu cho hỗn hợp kim loại trên tác dụng vừa đủ với 126 gam dung dịch HNO 3đặc nóng. Câu 17: Cho 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.4g kim loại Ba vào 500g dung dịch hỗn hợp (NH4)2SO4 1.5%. Sau phản ứng thu được 8. b) Tính thể tích dung dịch HNO3 31. Câu 23: Một lượng 60g hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3 lít dung dịch HNO 3 1M cho 13. biết hiệu suất của phản ứng là 25%? Câu 16: Cho 56g N2 tác dụng với 18g H2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. a) Tính khối lượng các muối có trong A. Câu 18: Cho 26. đem nung ở nhiệt độ cao thu được bao nhiêu gam chất rắn.8 lít khí nitơ (đktc) tác dụng với 18g hidro. Tính thành phần % theo thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng. 1 atm).44 lít (đktc) khí NO bay ra. a) Tính thể tích khí A (đktc). a) Tính thành phần % theo thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng. a) Viết phản ứng giữa NH3 và CuO biết số oxi hóa của nitơ tăng lên bằng 0. c) Tính thể tích dung dịch HCl 2M đủ để tác dụng với X. a) Tính hàm lượng % của Cu trong hỗn hợp.

a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Tính V và m khi m (g) đạt giá trị cực đại.1g Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 2M ta thu được muối nhôm nitrat và 16. b) Tính thể tích của dung dịch HNO3 2M cần dung. Câu 29: Cho 8.568 lít khí NO (đktc). khí này hóa nâu ở ngoài không khí. b) Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit ban đầu. Câu 31: Cho 62. Câu 32: Hòa tan hoàn toàn a (g) Cu vào dung dịch HNO3 2M. Sau phản ứng thấy dung đúng 600ml dung dịch HNO3 và thu được 8.72g hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3 20% thì phản ứng vừ đủ thu được dung dịch B và 1. b) Tính khối lượng dung dịch HNO3 cần dung. b) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y.12g hỗn hợp Mg và Al phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và 0. a) Tìm a và tính % thể tích mỗi khí. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.86g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 560ml (đtc) khí N2O bay ra. Tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp. a) Tính % khối lượng trong hỗn hợp A. Biết tỷ khối hơi của hỗn hợp khí đối với H2 là 19.4g Zn(NO3)2. Câu 30: Một lượng 13.com – 01679 848 898 109 . a) Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X. a) Tính số mol của mỗi khí đã tạo ra. b) Mang dung dịch Y cô cạn và nhiệt phân hoàn toàn.72 lít khí NO (đktc) thoát ra và dung dịch A. Câu 34: Cho 11g hỗn hợp Al và Fe tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch HNO3 loãng thấy có 6. Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong hợp kim. Tính V dung dịch NaOH để tạo kết tủa cực đại và cực tiểu. b) Tính CM của dung dịch axit đầu. Câu 33: Cho 3.2 lít dung dịch HNO 3 ta thu được hỗn hợp khí NO và N2O. a) Tính số mol của mỗi khí đã tạo ra.584 lít khí NO (đktc) và dung dịch B.928 lít (đktc) hỗn hợp gồm 2 khí NO và NO2 bay ra.2.32g Cu tác dụng đủ với 240ml dung dịch HNO3 cho 4. a) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Câu 26: Cho 3. Câu 35: Cho 4. c) Tính C% các muối trong dung dịch A. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.5g Al tác dụng vừa đủ với 2. b) Cho dung dịch B tác dụng với V ml dung dịch KOH 4M thu được m (g) kết tủa.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 (đktc) và dung dịch Y.6g hỗn hợp A gồm Zn và Fe 2O3 vào dung dịch HNO3 đủ thu được 3.896 lít N2O (đktc). a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng. Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 23. Tính khối lượng rắn thu được.04g hỗn hợp sắt và đồng tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 20% loãng thì thu được 896ml (đktc) khí không màu. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 25: Cho 1. cực tiểu? Câu 28: Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa 8g NH4NO3 và 113. b) Tính C% dung dịch HNO3 cần dùng.8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 khí N2O và N2.

Al(NO3)3. H2SO4. lấy lượng muối rắn (khan) đem nhiệt phân. (NH4)2SO4.344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch B.96 lít khí màu nâu đỏ bay ra (đktc) và dung dịch X. Fe(NO3)3. a) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Mg(NO3)2.Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 6. Na2SO3. (NH4)2SO4. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. CuCl2. Ba(OH)2 (chỉ dùng một thuốc thử) i) NH4NO3. KCl.Phần 2: Cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. a) Tính a gam hỗn hợp A.72 lít khí (đktc). Ba(OH)2 (chỉ dùng giấy quỳ) f) HCl. Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng. để nguội và đem cân thì thấy khối lượng giảm 10. Để trung hòa dung dịch A phải cần 20ml dung dịch NaOH 0. NaCl.9M. b) Cô cạn dung dịch X. (NH4)2SO4. b) Tính nồng độ % của dung dịch axit.Phần 1: Cho tác dụng với HNO3 đặc nguội (vừa đủ) thì có 8. K2SO3. a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu/ b) Tính CM của dung dịch HNO3 ban đầu và CM dung dịch B. a) Tính khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được biết rằng chỉ có 92% NH3 chuyển hóa thành HNO3. Tính % khối lượng muối rắn đã bị nhiệt phân. BaCl2. FeCl3. b) Cho dung dịch B tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 0. ZnCl2 (chỉ dùng một thuốc thử) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. K2SO4 (chỉ dùng một thuốc thử) h) HCl. H2SO4 (chỉ dùng giấy quỳ) e) HCl.22g hỗn hợp Al và Zn vào 200 ml dung dịch HNO3 thì thu được 0. AlCl3 (chỉ dùng một thuốc thử) j) NH4Cl.43g hỗn hợp Zn và Ag tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được 896 cm3 khí (đktc) và 50ml dung dịch A. Ca(NO3)2. Sau một thời gian dừng lại. Na2SO4.8g. BaCl2 (chỉ dùng giấy quỳ) g) (NH4)2SO4. NaOH. K2SO4. b) Na2CO3. (NH4)2SO4.com – 01679 848 898 110 . Câu 41: Nhận biết các dung dịch sau: a) (NH4)2SO4. Câu 37: Cho 8. Sau phản ứng thu được 1. c) Cô cạn dung dịch A và đem nung đến khối lượng không đổi. Câu 39: Chia a gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn làm 2 phần bằng nhau: . c) CuCl2. d) Na2CO3. Câu 40: Người ta dùng hết 56 m3 NH3 (đktc) để điều chế HNO3. Na2SO4. NH4NO3. 2 atm).9g khí NO và 1 lít dung dịch A. HCl. NH4Cl. . b) Tính CM của các ion trong dung dịch A. NaCl.Phần 1: Cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc nguội. NH4Cl.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. . Phần Đại cương + Vô cơ b) Tính C% dung dịch muối B. Tính thể tích khí thu được (ở 0oC. . c) Thổi khí NH3 dư vào dung dịch B thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 2. Câu 38: Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằng nhau.1M và thu được dung dịch B. Sau phản ứng thu được 224 ml khí N2O (đktc). Na2SO4.

cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam sản phẩm. Phần Đại cương + Vô cơ k) Dung dịch HCl đặc. Câu 47: Cho V lít (đktc) khí NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 vừa đủ thì thu được 1. Câu 51: Cho 1. a) Tính khối lượng Cu tạo thành. Câu 44: Một dung dịch Y có chứa các ion Cl-. b) Tính CM dung dịch Ba(OH)2 đã dùng. Tính tổng khối lượng các muối có trong ½ dung dịch A Câu 46: Cho m gam NH4Cl vào nước.24 lít khí (đktc). Câu 43: Cho 4. Hòa tan hỗn hợp các chất rắn này vào nước. CO32-. b) Tính V dung dịch HCl có pH = 1 vừa đủ để tác dụng với hỗn hợp chất rắn X. . giả sử hiệu suất các phản ứng đều đạt 100%.224 lít khí (đktc). tác dụng với dung dịch NaOH thu được 0. a) Tính CM các ion trong dung dịch Y. (NH4)2CO3 rắn. b) Cho 150ml dung dịch H2SO4 vào lượng dung dịch A trên thu được 250 ml dung dịch B. Câu 52: Có các chất rắn Na2O. dung dịch H2SO4 đặc.672 lít Cl2 (đktc). a) Tính % theo thể tích của các khí trong hỗn hợp sau phản ứng. a) Viết các phương trình phản ứng và tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng b) Lượng NH3 trên phản ứng vừa đủ với bao nhiêu ml dung dịch HNO3 2M.15M và CuCl2 0.4 ml khí (ở 13.5 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 12 gam CuO nung nóng. Câu 48: Cho 50 ml dung dịch NH3 6M tác dụng với 200 ml dung dịch CuSO4 1M.5oC và 1 atm).2 ml (ở 13. dung dịch HNO3 (chỉ dùng một thuốc thử) Câu 42: Cho kim loại Ba vào các dung dịch NH4Cl. NH4NO3. NaCl. đun nóng thu được 4. Tính V. SO42. Ba(NO3)2 với số mol mỗi chất là 0. b) Tính khối lượng muối NH4Cl tạo thành.com – 01679 848 898 111 .2M.1.5oC và 1 atm). được chất rắn X.66 gam kết tủa và 470.Phần 2: Phản ứng với dung dịch HCl dư thì thu được 235.95 gam kết tủa sau phản ứng. SO42-. a) Tính CM dung dịch A. Khi cho 100ml dung dịch Y phản ứng với Ba(OH)2 thì thu được 6. NH4+. Câu 45: Một dung dịch A có chứa các ion Na+. Câu 49: Cho 200 ml dung dịch gồm MgCl2 0.5M để lượng kết tủa thu được khi phản ứng với dung dịch trên là nhỏ nhất? Câu 50: Dẫn 1. (NH4)2CO3.99 gam kết tủa và thoát ra 2.344 lít NH3 vào bình chứa 0. a) Tính CM các ion trong dung dịch b) Tính V dung dịch NH3 1. Chia A thành hai phần bằng nhau: . NH4+.trong dung dịch và muối amoni sunfat thu được. Tính CM các ion NH4+. SO42-. a) Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng b) Viết phương trình nhiệt phân NH4Cl.48 lít NH3 (đktc) vào nước thì thu được 100ml dung dịch A. a) Tính m b) Nếu cho dung dịch NH4Cl trên tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.Phần 1: Phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Câu 58: Cho 13. Tính V dung dịch NaOH 2M tối thiểu để tác dụng với hỗn hợp khí trên. Câu 65: Cho 8 gam S tác dụng với 500 ml dung dịch HNO3 3. Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe. Tìm % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. biết các sản phẩm tạo thành là muối trung hòa.4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M loãng b) Cho 6. nhưng khi dẫn qua dung dịch nước vôi trong thì nước vôi bị đục. . Tính V và khối lượng muối tạo thành sau phản ứng.4 gam C tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng.2. Tìm C% dung dịch thu được và thành phần % của hỗn hợp các muối nitrat. Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3 thu được V lít (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2 có tỉ khối hơi với H2 bằng 19.2 ml H2o thì thấy có 1.12 lít khí không hấp thụ.368 gam hỗn hợp Al. Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 là 19. sau phản ứng thu được 3 muối. Câu 59: Khi nung nóng 15. Câu 61: Cho hỗn hợp khí tạo nên khi nung nóng 27.com – 01679 848 898 112 .5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2.001M. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.04 gam đồng nitrat.4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M + H2SO4 0. không màu.2 lít HNO 3 loãng.12 lít hỗn hợp khí O2 và NO2. . Giả thiết hiệu suất của cả quá trình là 80%. hỗn hợp khí thu được dẫn qua dung dịch NaOH 2M. Tìm công thức của muối. a) Tính số mol khí tạo ra b) Tính CM dung dịch axit ban đầu c) Tính khối lượng muối tạo thành.Khi đun nóng A với H2SO4 đặc và vụn đồng thì tạo thành khí có màu nâu và mùi hắc. Câu 55: So sánh thể tích khí NO (đktc) thoát ra trong hai trường hợp sau: a) Cho 6. Giả thiết hiệu suất của quá trình là 90%. Câu 60: Nhiệt phân 6. không có khí thoát ra. Câu 62: Tìm khối lượng natri nitrat chứa 10% tạp chất trơ và H2SO4 98% để dùng điều chế 300 gam dung dịch HNO3 6.Khi đun nhẹ A với kiềm thì thu được khí có mùi khai.56 gam chất rắn A. sau một thời gian thấy có 8.62 gam muối nitrat của một kim loại nặng hóa trị II thấy thoát ra 1. Câu 56: Cho 0.25 gam hỗn hợp natri nitrat và đồng nitrat đi vào 89.5M a) Cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 2M để trung hòa dung dịch sau phản ứng trên b) Tính khối lượng kết tủa sau phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 2M. Tính lượng đồng nitrat bị phân hủy và xác định thành phần % chất rắn A. Giả sử độ hòa tan của oxi là không đáng kể. Câu 54: Xác định công thức phân tử của B và viết các phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion thu gọn biết: .3%.5M loãng.Khi đun nóng B với H2SO4 loãng thì tạo ra khí không mùi. Zn tác dụng vừa đủ với 25 lít dung dịch HNO3 0. Câu 63: Từ NH3 điều chế được axit HNO3 qua 3 giai đoạn: a) Hãy viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong từng giai đoạn b) Tìm khối lượng dd HNO3 60% điều chế được 112000 lít khí NH3 ở đktc. sau phản ứng thu được hỗn hợp khí NO và N2O. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 53: Xác định công thức phân tử của A và viết các phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion thu gọn biết: . Câu 64: Cho 2.B là muối khi đun nhẹ với kiềm thì thu được khí có mùi khai.

96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Câu 76: Cho một lượng bột đồng dư vào dung dịch chứa 0. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan.4 gam chất rắn khan. c) Khi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan. Câu 73: Hòa tan 9. Câu 71: Cho 7. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí (đều không màu) có khối lượng 2.2 mol HCl và 0.6 gam Mg trong một lượng axit HNO3 dư thì thu được 2. hóa nâu ngoài không khí thoát ra (đktc).6 gam chất rắn.2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M. Làm bay hơi dung dịch Z thì thu được 47. Xác định khí NxOy và kim loại M.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch X và 1. Tính pH dung dịch Y. Câu 68: Nung 6. Zn cần vừa đủ 25 lít dung dịch HNO3 0. đo ở đktc). không hóa nâu ngoài không khí.72 lít khí Y (đktc) và dunh dịch Z. Hấp thụ hoàn toàn X vào H 2O để được 300ml dung dịch Y.2 gam Pb(NO3)2 thu được 55.59 gam.001M.8 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu. Câu 67: Nung một lượng muối Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại để nguội đem cân thì thấy khối lượng giảm 54 gam.464 lít khí A (27. Nung muối đến một lượng không đổi thì thu được 21. Xác định A. Câu 77: Cho 19. biết Y là sản phẩm khử của HNO3. Xác định M. c) Phải thêm bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0.8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất.2 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6.2. b) Tính số mol HNO3 phản ứng. Sau phản ứng thu được 3 muối.5 mol KNO3 sau đó thêm tiếp dung dịch chứa 0.3 mol H2SO4 cho đến khi phản ứng kết thúc. Câu 72: Cho một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 940. Câu 70: Hòa tan 62. 1 atm). Câu 75: Hòa tan hoàn toàn 0. Tính m. Tỉ khối hơi của Y so với H2 bằng 18.344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí N2 và N2O. Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí sau một thời gian thu được 4. a) Cu có tan hết hay không? Tính thể tích khí NO bay ra (đktc) b) Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch A thu được sau phản ứng biết thể tích dung dịch A là 1 lít. Xác định công thức của Y.1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng.368 gam hỗn hợp Al.4 gam chất rắn a) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân b) Tính số mol khí thoát ra. Câu 69: Cho 34 gam một muối nitrat của kim loại M hóa trị n không đổi vào bình kín.com – 01679 848 898 113 .3oC.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M. Câu 74: Hòa tan 12. Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí X đối với hidro là 17. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 66: Nung nóng 66. Tính thể tích khí không màu.2M để kết tủa hết Cu2+ chứa trong dung dịch A? Câu 78: Hòa tan hết 4.431 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 1. sau phản ứng thu được 16. a) Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân hủy b) Tính số mol khí thoát ra. trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí a) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. Tìm M.

4. 0. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 9. 7.5M có chứa số mol OH− bằng số mol OH− có trong 200g dung d1ịch NaOH 20%. NH3.2M có nồng độ H+ bằng 0. d.10M ( Ka= 1. KNO3 + NaCl b. c mol Cl-. FeS + HCl Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. b. NaOH + HNO3 c.28 gam. HClO. PO43-.H2SO4. c) Tính thể tích dung dịch NH3 2M cho vào dung dịch A để: • Thu được khối lượng kết tủa lớn nhất • Thu được khối lượng kết tủa bé nhất Bài tập tự luận chương I 1. Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 300ml dung dịch có pH= 10 12. Có hai dung dịch sau: a.015M c. Tính nồng độ mol của ion H+.6%.41 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Zn vào 530 ml dung dịch HNO3 2M thu được dung dịch A và 2.CH3COOH 0.05M d. Tìm mối liên hệ giữa a. HBrO4. c. Tính a. HS−. Tính pH của dung dịch chứa 1.Tính pH của dung dịch chứa 1. HNO2.46 g HCl trong 400ml.2mol) và hai anion là Cl−(a mol) và SO42. NaHCO3.com – 01679 848 898 114 . BrO−. D= 1. b) Tính số mol HNO3 phản ứng.10M ( Kb= 1. pH=10 10. Tính nồng độ ion H+ trong dung dịch HNO3 12.008M. Tính x. HBrO. NaF + AgNO3 e. a. Hãy cho biết các phân tử và ion sau là axit. b mol Ca2+. Ba(OH)2.HCl 0.1mol) và Al3+ (0. 5. Dung dịch HClO 0.Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch: Ba(NO3)2. CO32-.KOH 0. Tính nồng độ mol ion H+ trong dung dịch đó. Tính nồng độ các ion trong các dung dịch: a. Dung dịch CH3COOH 1M có độ điện li α = 1.Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch: a. Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0.9 gam chất rắn khan. pH = 4 b.12 g/ml.4 mol Ca2+.01M 3. Tính nồng độ mol cuả ion OH− 13. (NH4)2SO4 0. bazơ hay lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt: HI.10-5).75. Tính độ điện li α của HClO trong dung dịch.Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau: a. b. b. Dung dịch A chứa 0.80.10-5).5 mol Ba2+ và x mol Cl−.(b mol).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.375M 11. Sn(OH)2. Fe2(SO4)3 + KOH g. Một dung dịch chứa a mol Na+. 2.KOH. a) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. 9. pH= 9 d. K2CrO4. Tính pH của dung dịch tạo thành sau khi trộn 100ml dd HCl 1M và 400ml dd NaOH 0. 6. Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0. pH= 3 c. b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46. d mol NO3−.6 g NaOH trong 200ml. BeF2. KOH. NH4+. HNO3.BaCl2 0.464 lít hỗn hợp hai chất khí N2O và NO không màu đo ở đktc có khối lượng 4. 15.Mg(OH)2 + HCl d. c. HCN.02M b. CH3COO−. 14.HNO3.NH3 0.42 %. H2SO4 . 8.

Cho 300ml dung dịch B vào dung dịch A. Hãy viết phương trình hoá học ở dạng phân tử và ion rút gọn của phản ứng đó. nêu cách nhận biết các dung dịch đó. NaHCO3 + NaOH k. Ba(OH)2.2M. 0. (CH3COO)2Ba.5M cần bao nhiêu mililit dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và KOH 1M.4mol H+. Cl-. Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra. SO4 2-. Trong y học. 22. Dung dịch B chứa hỗn hợp hai hiđroxit KOH 1M và Ba(OH)2 2M. 0. Các dung dịch sau có môi trường gì? Giải thích. NH4NO3. NaCl đựng trong 3 lọ mất nhãn. Tính khối lượng dung dịch giảm sau phản ứng. Ba2+.Cho 220ml dung dịch HCl có pH = 5 tác dụng với 180ml dung dịch NaOH có pH = 9 thì thu được dung dịch A. SO4 2-. Al(OH)3 + NaOH n.1M và Ba(OH)2 0.5 mol SO42-. KNO3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tính thể tích dung dịch Y cần dùng để trung hoà 200ml dung dịch X và khối lượng kết tủa thu được. 0. K2SO4.336g NaHCO3. HCl.2 mol ion Na+. Al(OH)3 + HNO3 m. K+. Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2.035M (nồng độ axit trong dạ dày) được trung hoà và thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc khi uống 0.2mol Cl-. Trong 200ml dung dịch A có chứa 0. 20. NaHCO3 + HCl i. HCO3-. AlCl3. c. Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra. Cl-. Phần Đại cương + Vô cơ h. K+.6 mol NH4+.4M và H2SO4 0. NaOH. Để trung hoà hoàn toàn 600ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cl17. NaNO3. K2CO3 + NaCl l. OH-. Dung dịch Y chứa hỗn hợp 2 hiđroxit KOH 0.Chỉ dùng quỳ tím hãy phân biệt các dung dịch không màu đựng trong các lọ mất nhãn sau: NaOH. Cu2+. Tính m. 24. Dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0. Na+. Cl-. NaNO2. 18. OHb. 23. Chỉ sử dụng dd phenolphtalein và các dụng cụ thí nghiệm.com – 01679 848 898 115 . 25. Tính thể tích dd HCl 0. Fe2+. CuSO4 + Na2S 16. đun nhẹ.1 M. K2S. 19. Tình pH của dung dịch A. Na+. 21. d.Có 3 dung dịch HCl. dược phẩm Nabica (NaHCO3) là chất được dùng để trung hoà bớt lượng dư axit HCl trong dạ dày.0 lit dung dịch X có pH =13. Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không? Giải thích a. 0.

NaHSO4.bazơ của Bron-stêt.bazơ Bài 1.bazơ 2 Bài 1. Theo định nghĩa về axit . Cl− .0 lít dung dịch X có pH = 13. bazơ. Chất chỉ thị axit . NaOH. dung dịch CH3COONa có pH = 10 và dung dịch NaCl có pH = 7. Khái niệm axit .10−5 . Hãy viết các phương trình điện li của chúng (nếu có) : H2S. c) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch CH3COONa. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. H2SO3. hằng số phân li axit của axit axetic là K a = 1. Hãy tính nồng độ của ion H + và độ điện li của dung dịch CH3COOH 0. 4. Nếu dùng chất chỉ thị là phenolphtalein thì có nhận biết được các dung dịch X và Y hay không ? Hãy giải thích. hãy dự đoán giá trị pH của các dung dịch cho dưới đây : Na2CO3. Bài 3. Hãy dùng một chất chỉ thị để nhận biết các hoá chất trên. C2H5OH. 4 − HSO− . Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2. KCl. K + . Những chất nào trong số các chất sau đây phân li thành các ion khi hoà tan trong nước. Tính m. H2SO4. 75. Có ba lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch trong suốt : dung dịch CH3COOH có pH = 5. phân loại các chất điện li Bài 1. Bài 2. CH4. CO3 − .1M. HCO3 là axit.bazơ theo quan điểm Bron-stêt. b) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch NaOH. Na2CO3. dung dịch Y là dung dịch axit yếu có pH = 5. CaO. Dung dịch X là một dung dịch bazơ yếu có pH = 8. Trong dung dịch axit axetic tồn tại cân bằng sau : CH3COOH € CH3COO − + H + Độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào khi : a) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch HCl. chất điện li.com – 01679 848 898 116 . Cl2. Bài 2. 3. CH3COONa. các ion : Na+. Bài 2. Hằng số phân li axit .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. CH3COO− . Phần Đại cương + Vô cơ 1. Ở 25oC. 2. Khái niệm về sự điện li. lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao ? Trên cơ sở 4 đó. pH. NH4Cl. NH + .

Phần Đại cương + Vô cơ Bài 1. Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0. a) Sự điện li là gì ? Làm thế nào để biết được một chất khi tan vào nước có điện li hay không ? b) Độ điện li là gì ? Độ điện li có giới hạn trong khoảng nào và phụ thuộc vào những yếu tố nào ? c) Thế nào là chất điện li mạnh. sự thuỷ phân và môi trường của muối Bài 1. Tính a. Na + . S2 − . 6. Các muối FeCl3. H + − b) HCO3 . K + . Có thể tồn tại các dung dịch chứa đồng thời từng nhóm các ion sau đây hay không ? Hãy giải thích.0 gam axit CH3COOH trong 250 ml dung dịch. Na + .4%.com – 01679 848 898 117 . b) HCl 0. trong dung dịch chúng có bị thuỷ phân hay không ? Dung dịch các muối này sẽ có môi trường gì ? Bài 2. Cho biết độ điện li α của axit axetic trong dung dịch này là 1. Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau : a) NaCl b) Na2CO3 c) Na3PO4 d) ZnS e) KNO3 + + + + + AgNO3 HCl HCl HCl NaCl → NaNO3 + AgCl↓ → → → → Bài 2. Ca 2 + . Na2CO3 và KCl là các muối trung hoà hay muối axit.02M. Tính nồng độ mol của cation và anion trong các dung dịch sau : a) Mg(NO3)2 0.2 mol) và hai anion là Cl− (a mol) và SO2 − (b mol). Bài tập tổng hợp Bài 1.10M. Na + . Muối. OH − c) Zn 2 + . phân loại muối. HS− 5. Cl− d) Fe3+ . Cl− . Bài 3. Ba 2 + .1 mol) và Al3+ (0. c) NaOH 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 2.01M. − a) HCO3 . chất điện li yếu và chất không điện li ? Cho các ví dụ minh hoạ. Tính nồng độ mol các ion có trong dung dịch A.9 gam chất 4 rắn khan. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Dung dịch A có chứa 3. b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46.

các chất và ion sau đây đóng vai trò là axit. ion HCO3 đóng vai trò axit hay bazơ. Bài 11. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cl− . Na+. Bài 13.01M. Ba(OH)2 dư. Trong một dung dịch có các ion Ca2+. Việc thêm một ít dung dịch HCl vào dung dịch HA có làm thay đổi độ điện li của axit này không ? Bài 14. SO2 − ? Tại sao ? 4 − Bài 6.10M. K+.1M có độ điện li α = 1%.bazơ của Bron-stêt. sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? Bài 5. Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO3 với từng − dung dịch : H2SO4 loãng. Để trung hoà 50 ml hỗn hợp X gồm HCl và H 2SO4 cần dùng 20 ml dung dịch NaOH 0. Viết phương trình hoá học để giải thích. Tính pH của dung dịch thu được. Bài 10.0 ml dung dịch NaOH 0. [Al(H2O)6]3+. bazơ. H2O. Dung dịch thu được có pH lớn hơn hay nhỏ hơn 7 (biết HNO2 là một axit yếu).bazơ (theo Bron-stêt) thì phèn nhôm-amoni. có công thức là NH4Al(SO4)2. C6 H5O− . Mg2+. c) dung dịch C : tạo bởi dung dịch A trộn với dung dịch B theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 1 : 2. 4 4 − HCO3 .0 ml dung dịch HCl 0. Trong mỗi phản ứng đó. Theo định nghĩa về axit .01M. lưỡng tính hay trung tính : NH + .1M có pH = 3. Bài 15.3M. Hãy trả lời các câu hỏi sau và giải thích : a) Trong dung dịch có thể có những muối nào ? b) Khi cô cạn dung dịch thu được những chất rắn nào ? c) Khi nung hỗn hợp chất rắn. Zn(OH)2. Phần Đại cương + Vô cơ − Bài 4. HSO− . HCO3 được coi là những chất lưỡng tính ? Bài 7. Bài 12. Dùng thuyết Bron-stêt hãy giải thích vì sao các chất Zn(OH)2.12H2O và sođa. S2 − . Al(OH)3. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được 0. b) Tính pH của dung dịch X. b) dung dịch B : NaOH 0.381 gam muối khan. a) Xác định nồng độ mol của các axit trong X. Theo quan điểm mới về axit . Dung dịch CH3COOH 0. Viết phương trình điện li của CH3COOH và tính pH của dung dịch này. là axit hay bazơ. Tính độ điện li của dung dịch axit HA 0. Bài 9. Cho a mol NO2 hấp thụ vào dung dịch có chứa a mol NaOH.com – 01679 848 898 118 . HCO3 . Trộn lẫn 50.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.12M với 50. có công thức là Na2CO3. Hãy giải thích tại sao nước nguyên chất có pH = 7 và nước có hoà tan CO2 lại có pH < 7 ? Bài 8. Tính pH của các dung dịch sau : a) dung dịch A : H2SO4 0. KOH.

Cho dung dịch A gồm HCl và H2SO4. a) Pha loãng V1 ml dung dịch A bằng nước cất thành V2 ml dung dịch NaOH có pH = 11. PO3− .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Br–.5M. Thế nào là muối trung hoà. Bài 24. Na + . mỗi ống nghiệm chứa 2 anion và 2 cation (không trùng lặp giữa các ống nghiệm). Hãy xác định các dung dịch muối này. b) K+. Giải thích. Có 3 ống nghiệm đựng các dung dịch loãng. b) Tính pH của dung dịch A. Bài 19. dung dịch thu được có pH = 3. CO3 − . Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A). Trong 3 dung dịch có các loại ion sau : Ba 2 + . Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 16. 4 2 SO 2− . Na+. Fe2+. Cl− và SO2 − . Cu2+. Mg 2 + . SO2 − . Ba 2 + . Hỏi dung dịch có màu gì ? Bài 21. a) Tính nồng độ mol của các axit có trong dung dịch A. đun sôi dung dịch. Na+ và Cl− . Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không ? Giải thích. Al3+. Thể tích V2 sẽ lớn hơn thể tích V1 bao nhiêu lần ? Bài 20. a) So sánh pH của các dung dịch HCl và CH3COOH có cùng nồng độ mol. Pha loãng dung dịch này bằng nước cất để thu được V2 ml dung dịch NaOH có pH=10. Cl–. Cho V1 ml dung dịch NaOH có pH = 13.025M cần cho vào 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1. Vậy hợp chất Na2HPO3 là muối axit hay muối trung hoà ? 2 − Bài 23.0 để pH của hỗn hợp thu được bằng 2. 4 − d) HCO3 . Cl− và OH − .9 gam muối khan. 4 4 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Hãy xác định các cation và anion trong từng ống − nghiệm. muối axit. 4 c) K+. Bài 17. Bài 25. NO3 . Cho ví dụ. So sánh (có giải thích) nồng độ mol của các dung dịch CH3COONa và NaOH có cùng pH. biết chúng gồm các ion sau : NH + . Axit photphorơ (H3PO3) là axit hai lần axit. Mg2+. Bài 18. H+ (H3O+).0. Pha loãng 10 ml dung dịch HCl vào nước thành 250 ml. 4 Mỗi dung dịch chỉ chứa một loại anion và một cation. Thể tích V2 sẽ lớn hơn thể tích V1 bao nhiêu lần ? b) Cho 0. Ba2+. Hãy tính nồng độ của HCl trước khi pha loãng và pH của dung dịch đó. Trung hoà vừa hết 1 lít dung dịch A cần 400 ml dung dịch NaOH 0. Bài 22. Ag+.535 gam muối NH4Cl vào 100 ml dung dịch A.com – 01679 848 898 119 . a) Na+. sau đó làm nguội và nhỏ thêm vài giọt phenolphtalein. CO3 − và NO3 . Cô cạn dung dịch tạo thành thì thu được 12. Cl− và SO2 − .

noùng dö thu ñöôïc 2. 3) Cho 7.01M .04M và HCO3 : 0. ÑS: Fe : 36. Phaàn khoâng tan cho taùc duïng vôùi dung dòch HCl dö thu ñöôïc 1.Tính khoái löôïng dung dòch H2SO4 80% caàn duøng vaø khoái löôïng muoái sinh ra. − − Ca2+ : 0. noùng thu ñöôïc 4. Cl− : 0. a) BaCl2 b) Ba(OH)2 c) Na2SO4 d) NaCl e) Na2CO3 f) FeCl3 g) CuCl2 h) CaCO3 + ? → BaSO4 + ? → BaSO4 + ? → NaNO3 + ? → NaNO3 + ? → NaCl + ? → Fe(OH)3 + ? → CaCl2 + ? + ? + ? + ? + ? + ? + ? + ? → Cu(OH)2 + ? + ? + ? Caùc baøi toaùn veà H2SO4 1) Cho 40 gr hoãn hôïp Fe – Cu taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 98% noùng thu ñöôïc 15.48 lit khí (ñkc). b mol Ca2+. Al vaø Ag chia laøm 2 phaàn baèng nhau: . Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp? b.025M. a.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp? b.38 gr hoãn hôïp goàm Fe.62%. Bài 27. Mg. a.68 lit SO2 (ñkc).6 gr hoãn hôïp goàm Fe. b.05M .58% . Cu: 31.16 lit khí SO2 (ñkc). NO3 : 0.Tính % khoái löôïng hoãn hôïp ñaàu. a) Lập biểu thức liên hệ giữa a.com – 01679 848 898 120 . b) Lập công thức tính tổng khối lượng muối trong dung dịch. . c. c mol HCO3 và d mol Cl− . d. Mg : 31.912lit khí SO2 (ñkc).Phaàn 1: Taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 loaõng dö thu ñöôïc 2. 4) Cho 10. Phần Đại cương + Vô cơ − Bài 26. Cu vaøo dung dòch H2SO4 ñ.8% .01M . tại sao ? Bài 28.352 lit khi (ñkc). nguoäi dö thì thu ñöôïc 6. Một dung dịch chứa a mol Na+.12 lit khí (ñkc). Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong một dung dịch như sau : Na+ : 0. Hoàn thành các phương trình hoá học của các phản ứng sau dưới dạng phân tử và ion thu gọn. Hỏi kết quả đó đúng hay sai.Phaàn 2: Taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 ñ.Tính khoái löôïng dung dòch H2SO4 ñaõ duøng? 2) Cho 20.8 gr hoãn hôïp Cu vaø CuO taùc duïng vöøa ñuû dung dòch H2SO4 ñ.

Al taùc duïng vôùi dung dòch HCl dö thu ñöïôc 10.Tính khoái löôïng B.12%. bieát raèng neáu duøng 60ml dung dòch H2SO4 1M thì khoâng hoøa tan heát 3.Xaùc ñònh löôïng H2SO4 vaø NaOH ñaõ laáy.2 gr boät löu huyønh.66 gr hoãn hôïp goàm 2 kim loaïi A.4 gr hoãn hôïp X goàm Fe. sau phaûn öùng thu ñöôïc 4. noùng thu ñöôïc khí SO2 (ñkc).B ñeàu hoaù trò II thu ñöôïc 0. 12) Hoøa tan 7 gam hoãn hôïp goàm Mg vaø 1 kim loaïi kieàm A vaøo dung dòch H2SO4 loaõng dö.5 M. a.36 gr . 5 atm). b) Tính thaønh phaàn khoái löôïng vaø thaønh phaàn % khoái löôïng cuûa chuùng coù trong hoãn hôïp.8 gam muoái trung hoaø. B ( giaû söû MA > MB ).2 gr boät Fe vaø 3.5 lít dung dòch H2SO4 1M. 13) Cho dung dòch H2SO4 taùc duïng vôùi dung dòch NaOH. 8) Cho 24. 5) Nung noùng hoãn hôïp goàm 11. Zn.48lít khí(ñkc) vaø hoãn hôïp muoái B. 9) Cho H2SO4 loaõng dö taùc duïng vôùi 6. Maët khaùc cho 0. Tìm % theå tích cuûa hoãn hôïp A. 2M. Z coù tæ leä khoái löôïng nguyeân töû laø 10: 11: 23.2 mol X taùc duïng vöøa ñuû vôùi 6. oxit B vaø ASO4 ( muoái sunfat). Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp A? b.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.8 gam Oxit cuûa kim loaïi hoaù trò II taùc duïng vöøa heát vôùi 0. 2. ÑS: a. 10) Cho Hidroxit cuûa kim loaïi hoaù trò II taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 20% thì thu ñöôïc dung dòch muoái coù noàng ñoä 24. H2S: 50%. Cho saûn phaåm taïo thaønh vaøo 200 ml dung dòch H2SO4 thì thu ñöôïc hoãn hôïp khí A bay ra vaø dung dòch B( Hpö = 100%).Xaùc ñònh teân 3 kim loaïi.24 lit H2 (ñkc). 11) 2. b. 42. noùng thì thu ñöôïc 0.Tìm CM cuûa dung dòch H2SO4 ñaõ duøng. Ñeå trung hoøa dung dòch B phaûi duøng 200 ml dung dòch KOH 2M. Cho toaøn boä khí SO2 ôû treân vaøo 400 ml dung dòch NaOH 2. a) Ñònh teân 2 kim loaïi A. mAg = 4. Tính CM caùc chaát trong dung dòch thu ñöôïc.08 lit H2 (ñkc).16 lit Cl2 (ñkc). ÑS: a.Tính khoái löôïng moõi kim loaïi.16 gr SO2. Xaùc ñònh Oxit ñoù. B.14% . coù tæ leä mol laø 1: 2: 3. 6) Cho 12. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Y.5 gr.32 gr. c) Cho phöông phaùp taùch rôøi töøng chaát sau ñaây ra khoûi hoãn hôïp A. Phần Đại cương + Vô cơ Tính khoái löôïng töøng kim loaïi trong hoãn hôïp ban ñaàu. ÑS: mFe = 3.86%.2 gam muoái axit vaø 56. b. Xaùc ñònh coâng thöùc hidroxit. 57.582 gr hoãn hôïp 3 kim loaïi X. Hoaø tan phaàn raén coøn laïi baèng H2SO4ñaëc. H2: 50%. Tính VSO2 ( 270 C.95 lit.7 gr .45 gam kim loaïi A. a.Neáu cho löôïng kim loaïi X coù trong hoãn hôïp treân phaûn öùng vôùi dung dòch HCl thì thu ñöôïc 2. c. Sau phaûn öùng coâ caïn dung dòch thu ñöôïc 7. Xaùc ñònh kim loaïi kieàm A vaø % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp ñaàu.com – 01679 848 898 121 . mAl = 2.1 mol khí ñoàng thôøi khoái löôïng giaûm 6. 7) Cho 20.6 gr hoãn hôïp A chöùa Mg vaø Al ñöôïc troän theo tæ leä mol 3:2 taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 ñaëc.

noùng.noùng thu ñöôïc 2. b) Tính noàng ñoä % caùc chaát trong dung dòch A. Z = 6 1s22s22p2 a) Tính khử C + O2. a.8g hh X goàm Fe.24 lít khí(ñkc). 21) Cho 8.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. thu ñöôïc 1. Cu. a) Tính theå tích khí H2(ñkc) thu ñöôïc.8 atm.48lít khí H2(ñkc). (SiO2 + Ca3(PO4)2) Chú ý: C không khử được các oxit kim loại như Na2O. HNO3 đặc. CACBON – SILIC A. Tính V Ca(OH)2 caàn duøng. khoái löôïng muoái thu ñöôïc vaø khoái löôïng dung dòch H2SO4 98% caàn laáy. Tính V lít khí SO2. . b) Cho ½ hh treân taùc duïng vôùi H2SO4 ññ khí taïo thaønh ñöôïc daãn qua dung dòch Ca(OH)2 sau 1 thôøi gian thu ñöôïc 54 g keát tuûa. Fe3O4. H2SO4 đặc. Tính % khoái löôïng cuûa moãi kim loaïi trong hoãn hôïp . Tính C% caùc chaát coù trong dung dòch B. Al2O3 .6 lít khí SO2(ñkc).8 g X taùc duïng vôùi dd HCl dö thì thu ñöôïc 11. noùng dö thu ñöôïc dung dòch A. 0. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng coù theå xaûy ra. -Hoøa tan hoaøn toaøn 12. Al vaøo dung dòch HCl thu ñöôïc 5.4 g hh Al.6 lít khí (ñkc).1g hoãn hôïp A baèng H2SO4 loaõng thì thu ñöôïc 4.6 lít khí(ñkc). Cu trong dd H2SO4 ññ. Daãn toaøn boä khí SO2 ôû treân vaøo dd Ca(OH)2 sau moät thôøi gian thu ñöôïc 3 g keát tuûa vaø dd D. c. dö. Nhoâm vaø Magieâ taùc duïng vöøa ñuû vôùi dd H2SO4 20% (loaõng). loïc laáy keát tuûa caân ñöôïc 1. Sau khi coâ caïn dd A thu ñöôïc 132 g muoái khan. b.165g. Lí thuyết 1.2 lít khí (ñkc). Tính phaàn hoãn hôïp. Phaàn khoâng tan cho vaøo H2SO4 ñaëc.2 gam hoãn hôïp Cu vaø CuO vaøo H2SO4 ñaëc.72 lít khí SO2 ôû ñkc. CO2. Mg. cho nöôùc broâm vaøo dung dòch ñeán khi broâm khoâng coøn maát maøu thì tieáp tuïc cho dung dòch BaCl2 vaøo ñeán dö. Hoaø tan hoaøn toaøn B trong H2SO4 ññ. Cacbon (C). CaO. bieát löôïng H2SO4 phaûn öùng laø vöøa ñuû. 20) Hoaø tan 24. Tính % soá mol moãi kim loaïi trong hoãn hôïp A. Phaàn khoâng tan cho taùc duïng vôùi dd H2SO4 ññ taïo 6. 19) Hoaø tan 29. b. 24. Loïc boû keát tuûa cho Ca(OH)2 ñeán dö vaøo dd D. Sau phaûn öùng coøn chaát khoâng tan B vaø thu ñöôïc 5.12 lít khí SO2 (ñkc).5gam hoãn hôïp Cu.com – 01679 848 898 122 . 15) Hoøa tan 11. Xaùc ñònh kim loaïi M. CuO. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. a) Xaùc ñònh % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hh. SiO2.8g Mg taùc duïng vôùi 250ml dung dòch H2SO4 10%(d= 1. . 18) Moät hoãn hôïp A goàm Fe vaø moät kim loaïi M hoaù trò 2.1g hoãn hôïp A baèng H2SO4 ñaëc noùng thì thu ñöôïc 5. Phần Đại cương + Vô cơ 14) Hoøa tan 3. Fe2O3. a. Mg vaøo dd HCl dö taïo 14 lít khí ôû 00C. 16) Hoøa tan hoaøn toaøn Vlít khí SO2 (ñkc) vaøo nöôùc. tìm khoái löôïng keát tuûa thu ñöôïc. FeO. Mg. 17) Cho 4. -Hoøa tan hoaøn toaøn 12.3 g hoãn hôïp A goàm 3 kim loaïi Ñoàng.noùng thu ñöôïc 672ml khí (ñkc).176g/ml) thu ñöôïc khí H2 vaø dung dòch A. M = 12. a) Vieát phöông trình phaûn öùng b) Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hh X.

. b) Tính khối lượng cacbon cần dùng. Fe3O4 Chú ý: CO không khử được các oxit kim loại như Na2O. .02M tác dụng với V lít khí CO2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn 8 kg than đá (chứa tạp chất không cháy) thấy thoát ra 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. a) Xác định A. 2.3 mol CO2 và dung dịch X. Cacbon monoxit CO CO + O2. Cacbon đioxit CO2 CO2 + NaOH. 2. . Cho 0.12 c) V = 0.Muối cacbonat + axit → CO2 + . B. .336 b) V = 1. phản ứng xong thu được 7. 9.. Ca(OH)2 Các trường hợp có thể xảy ra ? 4. 8. Fe2O3. HCl → CH4 + . Ca. khối lượng kết tủa bẳng bằng bao nhiêu ? a) V = 0. Tính % cacbon trong than. 6. Tính CM của dd Ba(OH)2. . Nung nóng 19. a) Xác định thành phần phần trăm mối chất trong hỗn hợp ban đầu. HCl → C2H2 +. nặng 4. . b) Tính khối lượng muối tạo thành trong dd X.84 lít khí CO (đktc). Cho 268. c) Tính % khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu. hoặc từ HCOOH 3. Cho 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0..94g kết tủa. Toàn bộ lượng khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư.8 m3 hỗn hợp khí CO và H2 khử sắt (III) oxit ở nhiệt độ cao.56 4. Bài tập 1.15 gam hỗn hợp CuO và PbO với một lượng cacbon vừa đủ trong môi trường không có oxi để oxit kim loại bị khử hết. Điều chế: C + H2O.5 m3 cacbonic. Muối cacbonat .3 mol CO2 hấp thụ vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 thu được 3.com – 01679 848 898 123 . Al4C3 + H2O.4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại A và B kết tiếp nhau trong nhóm IIA bằng dung dịch HCl thu được 0. Để khử hoàn toàn 20 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 cần dùng 7. Phần Đại cương + Vô cơ b) Tính oxi hoá C + H2. Al.784g. Cho 3.04 mol hỗn hợp FeO và Fe2O3 đốt nóng. Sau phản ứng thu được chất rắn B gồm 4 chất.5 gam kết tủa. Trường hợp nào sau đây tạo thành kết tủa. Hoà tan 28. CO2. Tính khối lượng muối thu được trong các trường hợp sau: a) V = 100 ml b) V = 200 ml c) V = 400 ml 3.Muối cacbonat nhiệt phân (trừ muối trung hoà của các KLK) B. . . 7. Tính % khối lượng mối chất trong hỗn hợp trước và sau phản ứng. .Muối hidrocacbonat + dd kiềm PT ion thu gọn của hai phản ứng trên ? . Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. CuO. . Tính khối lượng sắt thu được 5. FeO. Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0. Al2O3 . CaC2 + H2O.36 lít khí CO2 (đktc) tác dụng với V lít dung dịch NaOH 1M.

15. Cần thêm ít nhất bao nhiêu ml dd Na2CO3 0. Để xác định hàm lượng cacbon trong một mẫu thép không chứa lưu huỳnh.com – 01679 848 898 124 . HNO3 đặc. 12. lọc lấy kết tủa.2g hỗn hợp rắn. NaHCO3. Al2O3. Cho hỗn hợp rắn tác dụng với dd HCl dư. Có một hỗn hợp 3 muối NH4HCO3. K2O. 20. 21. CO2.15M vào 25 ml dd Al2(SO4)3 0. Thí nghiệm 2: Cho X phản ứng vừa đủ với bột cacbon ở nhiệt độ cao thì thu được 0. Hãy lập một dãy chuyển hoá thể hiện mối quan hệ giữa các chất đó. người ta phải đốt mẫu thép trong oxi dư và xác định lượng CO2 tạo thành. H2SO4 đặc c) Fe2O3. biết rằng khi đốt 10g thép trong oxi dư rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua nước vôi trong dư thì thu được 0. Al2O3. Hãy xác định hàm lượng cacbon trong mẫu thép . CO2. Cho hỗn hợp khí thoát ra tác dụng với nước brom dư. Phần Đại cương + Vô cơ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9. a) Xác định thành phần định tính và định lượng của A. Ca 16. HNO3 đặc d) CO. Có các chất rắn. Đốt một mẫu than chì chứa tạp chất lưu huỳnh trong oxi. NaNO3. Al2O3. Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu.112 lít khí (đktc) Tính a ? 19. cô cạn dd thì thu được 4. Với một mẫu gang khối lượng là 5g và khối lượng kết tủa thu được là 1g thì hàm lượng phần trăm cacbon trong mẫu gang là bao nhiêu ? 11. rửa sạch sấy khô rồi đem cân. Xác định thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu. Na2CO3. thu được 2. b) Tính thể tích khí B thu được ở đktc. Xác định % khối lượng cacbon trong mẫu than chì.062 gam kết tủa. thu được 16. C. 18.02M để làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm dưới dạng Al(OH)3 ? Biết rằng phản ứng thoát ra khí CO2. Nung hỗn hợp chứa 5. thu được 10g kết tủa. 17.24 lít khí (đktc). thấy có 0. b) CO. Người ta thực hiện các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho X phản ứng hoàn toàn với dd HCl. Sau đó xác định lượng khí CO2 tạo thành bằng cách khí qua nước vôi trong dư . Phân biệt các chất rắn trên. Cho khí thoát ra khỏi nước brom tác dụng với lượng nước vôi trong dư. Ca(HCO3)2. Để xác định hàm lượng phần trăm cacbon trong một mẫu gang trắng. Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ? Viết PTHH ? a) Fe2O3.6g CaO và 5. Viết PTHH. CaCO3.8g hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi. Có các chất sau đây: Ca(HCO3)2.5g kết tủa. HNO3 đặc. người ta đốt mẫu gang trắng trong oxi dư. CO. NaHCO3.02g chất rắn khan. CO2. H2. Na2CO3.4g C trong lò hồ quang điện thu được chất rắn A và khí B. 13.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Có a gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3. Khi nung 48. Hãy điền dấu (+) vào trường hợp nào có và dấu (-)vào trường hợp nào không có phản ứng xảy ra giữa các chất sau đây: CO2 (NH4)2CO3 NaHCO3 Ba(HCO3)2 Na2SO4 dd NaOH dd BaCl2 dd CaO r 14. Khí B cháy được trong không khí. 10.32g brom phản ứng. màu trắng đựng trong các lọ riêng biệt không dán nhãn là CaCO3. Có các số liệu thực nghiệm sau: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.

TOAÙN VEÀ HNO3 TAÙC DUÏNG VÔÙI KIM LOAÏI.4 lít hỗn hợp A gồm 2 khí CO và CO2 đi qua than nóng đỏ (không có mặt không khí) thu được khí B có thể tích lớn hơn thể tích A là 5. a) Tính phần trăm thể tích của mỗi khí. Tính V 23.Xeùt veà CTCT : H – O – N = O O * LK O-H baûn chaát laø lk phaân cöïc. HNO3 ñaëc thuï ñoäng vôùi Al.töû H linh ñoäng maïnh hôn. O2 .6 lít.Chaát loûng. PHÖÔNG PHAÙP CÔ BAÛN ÑEÅ “NGAÂM CÖÙU” BAØI TOAÙN AXIT HNO3 : - Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.25g muối. tỉ khối của X đối với H2 là 20. .T/c axit maïnh : * Söï ñieän li : phaân li hoaøn toaøn trong nöôùc : HNO3 + H2O = NO3. * T. * T. Cho V lít khí CO2 tác dụng với 100 ml dd Ca(OH)2 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. .Axit HNO3 laø moät hôïp chaát axit maïnh. . vöøa mang tính chaát cuûa axit ñieån hình vöøa mang tính chaát oxh maïnh. nhöng khi cho HNO 3 taùc duïng vôùi caùc chaát coù tính chaát khöû thì noù theå hieän laø moät hôïp chaát coù tính chaát OXH maïnh. Hỗn hợp X gồm CO và CO2. Fe.duïng vôùi phi kim : Ñöa phi kim leân möùc OXH cao nhaát. ng. O nhoùm NO2 huùt e maïnh neân laøm ñieän tích aâm taïi O giaûm .töû N coù möùc OXH +5 (cöïc ñaïi) neân coù theå nhaän theâm e ñeå giaûm möùc OXH veà +4.52g/ml. * T. NaOH + HNO3 = NaNO3 + H2O. Tính khối lượng kết tủa thu được. 0 theã hieän tính chaát OXH maïnh. Tính chaát hoaù hoïc : 1/.duïng OxBZ. * Ng. +2. tan voâ haïn trong nöôùc. b) 8.d=1.02M thu được 0. 6HNO3 + S = H2SO4 + 6NO2 + 2H2O. * T. maïnh hôn ôû nhieät ñoä 84oC. H2O ôû nhieät ñoä thöôøng. theå hieän tính axit. lieân keát OH caøng phaân cöïc maïnh hôn. II. +1. BZ : CaO + 2HNO3 = Ca(NO3)2 + H2O. Phần Đại cương + Vô cơ Cho 22. 2/.com – 01679 848 898 125 . Tuøy theo [HNO3] vaø tính chaát khöû cuûa kim loaïi maø sp khöû thu ñöôïc khaùc nhau.96 lít khí X (đktc) tác dụng với nước vôi trong dư.Deã phaân huûy taïo NO2. noù chæ theå hieän tính chaát cuûa moät axit.1g kết tủa.duïng kim loaïi : Goïi n laø hoaù trò cao nhaát cuûa kim loaïi R R + HNO3 = R(NO3)n + sp khöû N+5 + H2O.T/c OXH maïnh : * T.Dẫn B đi qua dd Ca(OH)2 dư thì thu được 20.duïng muoái : 2HNO3 + CaCO3 = Ca(NO3)2 + CO2 + H2O. I.Do ñoù khi cho HNO3 taùc duïng vôùi caùc chaát khoâng coù tính khöû. . Tính chaát vaät lyù : . 22. Xác định % theo thể tích các khí trong A.duïng vôùi hôïp chaát coù tính chaát khöû : 3FeO + 10HNO3 = 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O. muøi haéc. OXÍT. Chuù yù : HNO3 khoâng taùc duïng vôùi Pt. C% (ñaëc) =68%. khoâng maøu. Au.+ H3O+ . . Al → Al(NO3)3 → Al(OH)3 → Al2O3 → Al → Al4C3 → CH4 → CO2 → NaHCO3 → Na2CO3 → CO2 → Ca(HCO3)2 → CaCO3 → CaCl2 24. HÔÏP CHAÁT CÔ SÔÛ LYÙ THUYEÁT : .

phaûn öùng nhieät nhoâm. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra. Hoaø tan hoaøn toaøn A baèng dung dòch coù chöùa y gam HNO3 (laáy dö 25%). qua nhieàu laàn “va chaïm thöông ñau”.öù -Neáu ñeà baøi cho saûn phaåm p. N+1/N2O. + kim loaïi trung bình. Sau phaûn öùng thu ñöôïc dung dòch B khoâng chöùa NH4NO3 vaø V lít hoãn hôïp khí G (dktc) goàm NO2 vaø NO. töø muïc tieâu ñoù seõ xaùc ñònh ñöôïc vieäc ñaëc aån cho baøi toaùn nhö theá naøo cho phuø hôïp.öù. sau ñoù nhaát thieát phaûi duøng theâm ñònh luaät baûo toaøn khoái löôïng cho caùc quaù trình pöù nhaèm xaùc ñònh tieáp pt höù hai nhaèm tìm kieám soá mol cuûa caùc chaát hoaøn thaønh baøi toaùn. 3) Cho 2. Bieát raèng caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. Khöû hoaøn toaøn oxít naøy baèng khí CO thu ñöôïc 16.4M (ax dö). 2/. nhö kim loaïi taùc duïng muoái. Phần Đại cương + Vô cơ Maët duø ñaõ coù söï choïn loïc thích ñaùng. p.9 mol NO 2.Ñoái vôùi baøi toaùn cho nhieàu chaát khöû vaø khoâng xaùc ñònh chính xaùc sp : -Ta giaûi baøi toaùn naøy treân phöông phaùp baûo toaøn electron. Hoaø tan hoaøn toaøn löôïng M baèng HNO3 ñaëc noùng thu ñöôïc muoái cuûa M coù hoaù trò 3 vaø 0. phaûn öùng axit –bazo…. yeáu (töø Fe ñeán Hg) cho N+2/NO. Ca. *Coù theå döïa vaøo moät khí cuï theå vaø tæ khoái hôi cuûa hh khí ñeå xaùc ñònh khí coøn laïi.6 gam hoãn hôïp X goàm Al. No/N2.com – 01679 848 898 126 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Na) cho N-3/NH4NO3. ñaëc bieät laø ñaõ giuùp ta xaùc ñònh chính xaùc sp cuûa quaù trình khöû N+5) -Theo yeâu caàu cuûa ñeà : xaùc ñònh caùc ptp. -Theo yeâu caàu ñeà baøi xaùc ñònh muïc tieâu caàn tìm.Z coù hoaù trò laàn löôït laø 3. maø vieát caùc quaù trình OXH vaø khöû cuûa caùc chaát tröïc tieáp tham gia phaûn öùng. caân baèng ñuùng ñuû. Laäp bieåu thöùc tính y theo x vaø V. khi ñoù baøi toaùn môùi ñöôïc giaûi quyeát trieät ñeå. MOÄT SOÁ BAØI TOAÙN AXIT HNO3 THÖÔØNG GAËP : 1) Cho hoãn hôïp A chöùa 3 kim loaïi X. toâi chæ coù theå kính thöa raèng : “döïa vaøo kinh nghieäm baûn thaân. beân trong noù luoân aån chöùa nhöõng phaûn öùng coù lieân quan ñeán nhöõng phaàn kieán thöùc hoaù khaùc. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. -Khoâng vieát phöông trình rieâng cho baøi toaùn.1vaø tæ leä mol laàn löôït laø 1:2:3 .344 lít khí H2 (dktc). N3 /NH4NO3.öù chöa roõ raøng ta phaûi töï ñi xaùc ñònh baèng caùch : *Döïa vaøo lyù thuyeát (chæ mang tính chaát töông ñoái) -HNO3 ñaëc + moïi chaát khöû cho sp laø N+4/NO2. Cr) cho N +2/NO. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng vaø tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp X.Chuù yù : Caùc baøi toaùn veà axit HNO3 khoâng bao giôø ñôn giaûn.8 gam kim loaïi M.Ñoái vôùi baøi toaùn daïng thöôøng (gt cho ñuû caùc quaù trình p. trong ñoù soá mol cuûa X baèng x mol. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra vaø xaùc ñònh CTPT oxít kim loaïi M. + kim loaïi khaù maïnh (Mg. coá gaéng nghieân cöùu kó ñeå khoâng phaûi thieáu soùt p. -Vaän duïng nguyeân taéc baûo toaøn e : trong phaûn öùng OXH khöû toång e cho baèng toång e nhaän ñeå thieát laäp moät phöông trình lieân heä soá mol cuûa chaát khöû vaø caát OXH. Mn.öù. tìm caùch lieân heä caùc döõ lieäu maø baøi toaùn ñeà caäp ñeán. Cuï theå : 1/. ñeå coù theå “nghe muøi” moät baøi toaùn vaø tìm ra moät höôùng giaûi thích hôïp cho noù”. Hoøa tan chaát raén A trong 300 ml dung dòch HNO3 0. ÔÛ ñaây.Y.Fe. dung dòch B vaø chaát raén A khoâng tan. -Treân cô sôû aån ñaõ ñaët. -HNO3 loaõng khi taùc duïng : + kim loaïi maïnh (K. Thieát laäp pt caàn thieát. Nhaát thieát phaûi chuù yù xaùc ñònh cho baèng heát nhöõng phaûn öùng naøy neáu coù. 3/. Ba.2. Al. thu ñöôïc 0.41% khoái löôïng. b) Neáu cho dung dòch E taùc duïng vôùi dd NH3 dö thì thu ñöôïc toái ña bao nhieâu gam keát tuûa . Zn. nhöng vôùi theá giôùi muoân maøu cuûa hoaù hoïc vôùi nhöõng baøi toaùn laét leùo chuyeân moân tìm caùch daáu ñi “söï thaät” thì vieäc xaùc ñònh pp giaûi laø ñieàu khoù nhö theå “tìm kim ñaùy beå”. 2) Moät oxít kim loaïi coù CTPT MxOy trong ñoù M chieám 72.Cu taùc duïng vôùi dung dòch NaOH dö thu ñöôïc 1.56 lít khí NO duy nhaát (dktc) vaø dung dòch E. giaûi baøi toaùn.öù trao ñoåi.

032 lít khí duy nhaát NO (dktc). Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Loïc . Fe trong 900 ml dd HNO3 noàng ñoä bM. Al. Fe3O4.1 mol khí vaø moät keát tuûa D.800 gam hoãn hôïp raén A goàm Fe.8 lít hoãn hôïp khí X (dktc) goàm hai khí khoâng maøu. dung dòch Y vaø moät löôïng chaát raén khoâng tan.36 lít khí NO duy nhaát (dktc). b) Tính % löôïng saét cuûa loø xo bò OXH khi ñoát noùng. moät phaàn saét bò OXH thaønh Fe3O4. a) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong hoãn hôïp vaø tính bM. Cho dd KOH 1M vaøo dung dòch A cho ñeán khi löôïng keát tuûa khoâng thay ñoåi nöõa thì caàn heát 850 ml. Sau khi ñeå nguoäi roài ñem hoøa tan heát vaøo dung dòch HNO3 loaõng ñun noùng nheï. thu ñöôïc dd A vaø 3. c) Cho dd B taùc duïng vôùi dd NaOH dö. a) Tính khoái löôïng moãi chaát trong hoãn hôïp X ban ñaàu. Loïc boû chaát raén roài coâ caïn dung dòch Y thì thu ñöôïc bao nhieâu gam muoái khan. Töông töï cuõng hoøa tan hoaø toaøn kim loaïi B vaøo dung dòch HNO3 treân. b) Neáu söû duïng dung dòch HNO3 2M thì theå tích ñaõ duøng bao nhieâu lít bieát raèng ñaõ laáy dö 25% so vôùi löôïng caàn thieát. Fe3O4.5 gam hoãn hôïp goàm Al 2O3. Nung D ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 40 gam moät chaát raén. Giaû söû caùc phaûn öùng ñeàu xaûy ra hoaøn toaøn vaø theå tích dung dòch xem nhö khoâng thay ñoåi. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra. Cho NaOH dö vaøo Z ñöôïc 0.096 lít hoãn hôïp khí NO vaø NO 2 (dktc) coù tæ khoái ñoái vôùi He laø 10. bieát dX/H2 = 17. Troän X vaø Y ñöôïc dung dòch Z. loïc keát tuûa roài nung trong khoâng khí ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc chaát raén D. b) Neáu muoán thu ñöôïc löôïng keát tuûa lôùn nhaát thì caàn theâm bao nhieâu ml dd KOH 1M vaøo dung dòch A? Tính löôïng keát tuûa ñoù. 6) Hoaø tan hoaøn toaøn 9. Hoaø tan hoaøn toaøn A trong HNO3 dö thu ñöôïc dd B vaø 12.3 atm) a) Tính % khoái löôïng cuûa moãi chaát trong hh A.167. Bieän luaän ñeå tìm khoái löôïng nguyeân töû cuûa A. thaáy giaûi phoùng ra 4. Phần Đại cương + Vô cơ c) Neáu cho dd E taùc duïng vôùi boät Fe dö sau khi caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn thu ñöôïc khí NO duy nhaát. B ñeàu coù hoaù trò II. Maët khaùc ñem nung khoâng coù khoâng khí a gam hh A (giaû thieát chæ xaûy ra phaûn öùng khöû caùc oxít kim loaïi veà kim loaïi) ñöôïc chaát raén B. CuO. 8) Nung m gam saét trong khoâng khí. 5) Hoaø tan hoaøn toaøn kim loaïi A vaøo dung dòch HNO 3 loaõng thu ñöôïc dung dòch X vaø 0. * D laø hoãn hôïp hay nguyeân chaát.096 lít H2 (81.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.08 gam hoãn hôïp X goàm Cu. Cu(NO 3)2 taùc duïng vöøa ñuû vôùi 500 ml dd HNO3 1M thu ñöôïc 0.48 gam. 10) Cho 19. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra.com – 01679 848 898 127 . Cho 4.52 gam trong khoâng khí moät thôøi gian. Cho khí H2 taùc duïng töø töø vôùi chaát raén C nung noùng ñeán khi phaûn öùng keát thuùc ñöôïc b gam hh kim loaïi vaø heát 12. 4) Hoaø tan 62. b) Tính theå tích khí SO2 (dktc) thu ñöôïc khi cho b gam hh kim loaïi treân taùc duïng vôùi H2SO4 ñaëc noùng.2 mol NO.1 gam kim loaïi R trong dd HNO3 (loaõng) ñöôïc 16. Bieát raèng A.9oC vaø 1.2. thu ñöôïc keát tuûa C.05 gam boät nhoâm vaøo dung dòch A roài laéc cho ñeán khi phaûn öùng xong ñöôïc chaát raén B vaø dung dòch C. b) Tính khoái löôïng chaát raén B vaø noàng ñoä mol cuûa dd C. sau moät thôøi gian ngöôøi ta thu ñöôïc 104. CuO. Fe2O3. a) Xaùc ñònh kim loaïi R.336 lít khí NO (dktc) vaø dd A. * Tính khoái löôïng chaát raén D. khoâng hoùa naâu ngoaøi khoâng khí. b) Tính khoái löôïng m gam. tæ leä khoái löôïng nguyeân töû cuûa chuùng laø 3:8 vaø khoái löôïng nguyeân töû cuûa chuùng ñeàu laø soá nguyeân lôùn hôn 23 vaø nhoû hôn 70. FeO. 7) Ñoát noùng moät chieác loø xo baèng saét khoái löôïng 23. B. Hoaø tan heát a gam hh A vaøo dd HNO 3 loaõng ñöôïc moät chaát khí khoâng maøu hoùa naâu ngoaøi khoâng khí coù theå tích laø 12.544 lít (dktc). 9) Hoãn hôïp A goàm Al. Chaát raén B cho taùc duïng vôùi dd NaOH dö khoâng thaáy coù khí bay ra ñöôïc chaát raén C coù khoái löôïng nhoû hôn chaát raén B 24. chæ thu ñöôïc dung dòch Y. röõa vaø nung keát tuûa ôû nhieät ñoä cao ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 8 gam moät chaát raén.

Loïc vaø taùch caën raén C.6 gam Cu taùc duïng vôùi 180 ml dd HNO 3 1M thu ñöôïc V1 lít khí NO vaø dd A.16 gam A hoaø tan heát vaøo dd HCl thu ñöôïc khí B. Laáy 13. NO laø khí duy nhaát sinh ra trong caùc phaûn öùng). CO2 . Daãn Y töø töø qua dung dòch NaOH dö coù 4. 16) Hoaø tan 19.25. 12)a) A laø oxít cuûa kim loaïi R (hoaù trò n) coù chöùa 30% oxy theo khoái löôïng . Sau khi caùc kim loaïi tan heát coù 8. N2O. Laáy 13.48 lít hh khí Z ñi ra (dktc). 20% oxy) thì sau khi ñöa veà ñieàu kieän tieâu chuaån theå tích khí coøn laïi laø 9. Cho D taùc duïng vôùi NaOH dö thu ñöôïc keát tuûa E.com – 01679 848 898 128 . 18) Cho 20 gam hoãn hôïp A goàm FeCO3.5 laàn theå tích khí H2 do X sinh ra. Al vaøo m 2 gam dung dòch HNO3 24%.96 lít hoãn hôïp khí X goàm NO. Cho khí naøy haáp thuï hoaøn toaøn trong 1 lít dd NaOH 0.1792 lít khí N2.16 gam A cho taùc duïng heát vôùi HNO3 loaõng chæ coù khí NO bay ra. Bieát löôïng HNO3 ñaõ laáy dö 20% so vôùi löôïng caàn thieát.16 gam A phaûi duøng heát 50 ml dung dòch NaOH 2M. NO coù tæ khoái ñoái vôùi H2 laø 14. c) Tính C% caùc chaát trong dung dòch A. Tính noàng ñoä % NaOH trong B. sau phaûn öùng ñem coâ caïn dung dòch thu ñöôïc 41. (theå tích khí ño ôû dktc) 17) Neáu cho 9.2 gam kim loaïi M vôùi m gam hoãn hôïp CuCO 3 vaø FeCO3 roài hoaø tan trong 1 lít dung dòch HNO3 3M thu ñöôïc dung dòch A vaø 15.4 gam hoãn hôïp Ba vaø Na vaø b gam nöôùc thu ñöôïc 1. N2 bay ra (dktc) vaø ñöôïc dung dòch A.7M.448 lít khí B duy nhaát (dktc) coù tæ khoái ñoái vôùi H2 laø 15. b) Cho luoàng khí CO ñi qua oáng söù ñöïng m g A ôû nhieät ñoä cao moät thôøi gian. Maët khaùc neáu laáy m gam Mg vaø m gam kim loaïi X cho taùc duïng vôùi H 2SO4 loaõng dö thì theå tích H2 do Mg sinh ra gaáp treân 2. Ñem hoaø tan hoaøn toaøn hoãn hôïp naøy vaøo dd HNO3 dö thaáy taïo thaønh 0. Tyû khoái hôi cuûa Z ñoái vôùi H2 baèng 20. Al taùc duïng vôùi 60 ml dd NaOH 2M thu ñöôïc 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Neáu cho dd NaOH vaøo A ñeå ñöôïc löôïng keát tuûa lôùn nhaát thì thu ñöôïc 62. 14) Hoãn hôïp A goàm Fe.2 gam keát tuûa. Hoøa tan hoaøn toaøn A trong dung dòch HNO3 thu ñöôïc 0. Tính x. 13) Cho a gam boät Al taùc duïng vöøa ñuû vôùi dd HNO 3 loaõng thu ñöôïc dung dòch A vaø 0. a) Xaùc ñònh teân cuûa kim loaïi M. a) Xaùc ñònh teân kim loaïi X. sau phaûn öùng thu ñöôïc hh khí Y.6 gam Cu taùc duïng vôùi 180 ml dd hoãn hôïp HNO 3 1M vaø H2SO4 0.4M caàn duøng ñeå trung hoøa dd A.72 gam hoãn hôïp goàm 4 chaát raén khaùc nhau.5M (loaõng) thì ñöôïc V2 lít khí NO vaø dd B. Tính a. Phần Đại cương + Vô cơ 11) Cho m1 gam hoãn hôïp goàm Mg.25 laàn theå tích NO do Mg taïo ra. b) Troän 19.68 lít hh khí goàm NO. Cu. Tính b ñeå sao cho sau phaûn öùng xong noàng ñoä cuûa Ba(OH) 2 trong B laø 3.42%. Tæ khoái hôi cuûa Y ñoái vôùi H2 laø 19. hieäu suaát caùc phaûn öùng laø 100%. Tính m gam vaø theå tích cuûa dd Ba(OH)2 0. Cho moät nöõa löôïng B taùc duïng vôùi dd A ñöôïc bao nhieâu gam keát tuûa? Sau ñoù theâm tieáp moät nöõa löôïng B coøn laïi thì löôïng keát tuûa laø bao nhieâu? (caùc theå tích khí ño ôû dieàu kieän tieâu chuaån). Cho hh B haáp thuï töø töø vaøo dung dòch Ca(OH) 2 dö thì thu ñöôïc 10 gam keát tuûa.688 lít khí H2. Fe.035 mol hoãn hôïp Y goàm NO vaø NO2. Nung E ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi nhaän Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.12 lít moät chaát khí duy nhaát. Theâm moät löôïng O2 vöøa ñuû vaøo X. ngöôøi ta thu ñöôïc 6. Hoãn hôïp khí naøy coù tæ khoái so vôùi H 2 laø 19.04 gam hoãn hôïp A goàm caùc oxít saét. Mg. trong ñoù theå tích NO do Fe sinh ra baèng 1. b) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong A 15) Ñoát chaùy x mol Fe bôûi oxi thu ñöôïc 5. Cho 6. Coøn neáu cho 9. Xaùc ñònh CTPT cuûa A. Cho C taùc duïng vôùi HNO3 ñaëc. noùng thu ñöôïc dd D vaø 1.344 lít H 2 vaø dung dòch B. b) Tính m1 vaø m2.2 gam kim loaïi M trong H2SO4 ñaëc dö thu ñöôïc khí SO2. Sau khi keát thuùc phaûn öùng cho tieáp 740 ml dd HCl 1M vaø ñun noùng ñeán khi hoãn hôïp khí B ngöøng thoaùt ra. Bieát raèng ñeå hoaø tan hoaøn toaøn löôïng oxít kim loaïi coù trong 13. Tính giaù trò m. Al2O3 vaø moät oxít cuûa moät kim loaïi hoaù trò II.856 lít. Ñoát chaùy hoaøn toaøn B baèng moät theå tích khoâng khí thích hôïp (bieát khoâng khí chöùa 80% nitô.8 gam chaát raén. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra. Tính tæ soá V1:V2 vaø khoái löôïng muoái khan thu ñöôïc khi coâ caïn dung dòch B (bieát caùc theå tích khí ño ôû ñktc .

72 lít NO duy nhaát (dktc) a) Xaùc ñònh kim loaïi R. b) Tính caùc giaù trò m1. Xaùc ñònh kim loaïi M. a) Haõy cho bieát M trong MS laø kim loaïi gì. b) Hoaø tan 10.com – 01679 848 898 129 . R laø kim loaïi coù hoaù trò III khoâng ñoåi. a) Tìm kim loaïi R. Phần Đại cương + Vô cơ ñöôïc m gam saûn phaåm raén. b) Tính giaù trò khoái löôïng m1.2 gam goàm FeO.Chaát raén coøn laïi trong oáng söù sau khi nung coù khoái löôïng laø 19.2M. c) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong X.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. m2 vaø theå tích V. nung noùng roài cho moät luoàng khí CO ñi qua oáng. 23) Hoaø tan 8.008 lít khí (dktc) vaø dung dòch chöùa 4. Tính noàng ñoä % cuûa caùc chaát trong dd A.1 gam kim loaïi R baèng dung dòch HNO3 loaõng thaáy thoaùt ra 6. thu ñöôïc dung dòch A1 vaø 13. 24) Moät hoãn hôïp M goàm Mg vaø MgO ñöôïc chia thaønh hai phaàn baèng nhau : Cho phaàn 1 taùc duïng heát vôùi HCl thì thu ñöôïc 3.Cho 4 gam boät Cu taùc duïng vôùi 100 ml dung dòch hoãn hôïp HNO3 0. khi phaûn öùng keát thuùc thu ñöôïc V1 lít khí NO duy nhaát (dktc). Hoaø tan hoaøn toaøn 5. 26) Tieán haønh hai thí nghieäm sau : .8816 lít hoãn hôïp hai khí (dktc) coù tæ khoái hôi ñoái vôùi H2 laø 25. Tính khoái löôïng keát tuûa thu ñöôïc. 25) Cho löôïng dö boät Fe taùc duïng vôùi 250 ml HNO 3 4M ñun noùng vaø khuaáy ñeàu hoãn hôïp.24 lít khí NO duy nhaát (dktc).25. (bieát raèng caùc theå tích khí ñeàu ño ôû ñieàu kieän tieâu chuaån) 19) Cho hoãn hôïp A goàm 3 oxít cuûa Fe vôùi soá mol baèng nhau. Tính khoái löôïng keát tuûa taïo thaønh sau phaûn öùng.51 gam X taùc duïng hoaøn toaøn vôùi löôïng dö dung dòch HNO3 ñun noùng.9 gam Na (Na tan heát). . M laø kim loaïi coù hoaù trò khoâng ñoåi.8 gam kim loaïi R treân baèng moät löôïng vöøa ñuû dd HCl thu ñöôïc dung dòch A.05 g/ml. b) Xaùc ñònh coâng thöùc phaân töû khí X.34 gam goàm NO2 vaø NO. coâ caïn dung dòch vaø laøm khoâ thì thu ñöôïc 14. Fe cho hoãn hôïp naøy taùc duïng heát vôùi dd HNO3 ñun noùng ñöôïc 2.5. Tæ khoái cuûa B ñoái vôùi H2 laø 18. Cho phaàn 2 taùc duïng heát vôùi dung dòch HNO3 thì thu ñöôïc 0.448 lít khí X nguyeân chaát (dktc). toaøn boä khí CO2 sinh ra haáp thuï heát vaøo bình ñöïng Ba(OH) 2 dö thu ñöôïc m2 gam keát tuûa traéng.Cho 4 gam boät Cu taùc duïng vôùi 100 ml dd HNO 3 0. d=1. Theâm moät löôïng dö dd BaCl2 loaõng vaøo A1 thaáy taïo thaønh m1 gam chaát keát tuûa traéng trong dung dòch axít dö treân.575 gam muoái khan. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Laáy m1 gam A cho vaøo oáng söù chòu nhieät. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. Tính m gam Hoaø tan heát cuøng löôïng hoãn hôïp A (ôû phaàn 1) trong dd chöùa hoãn hôïp HNO 3 vaø H2SO4 ñaëc ôû nhieät ñoä thích hôïp thì thu ñöôïc 1.2M vaø H2SO4 0. d) Vieát phöông trình phaûn öùng daïng ion thu goïn. coâ caïn dung dòch vaø laøm khoâ thì thu ñöôïc 23 gam chaát raén B. Nung noùng löôïng muoái khan ñoù ôû nhieät ñoä cao ñeå phaûn öùng nhieät phaân xaûy ra hoaøn toaøn. Sau khi keát thuùc phaûn öùng.688 lít hoãn hôïp khí B goàm NO vaø N2O. b) Tính khoái löôïng m1. a) Vieát phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. Cho 6. 21) Hoãn hôïp X goàm FeS2 vaø MS coù soá mol nhö nhau. Laøm bay hôi caån thaän dung dòch A thu ñöôïc m1 gam muoái khan.216 lít khí ( dktc) hoãn hôïp khí A 2 coù khoái löôïng laø 26. m2 vaø soá mol HNO3 ñaõ tham gia phaûn öùng 20) P laø dung dòch HNO3 10%. khi phaûn öùng keát thuùc ñaõ thu ñöôïc V2 lít khí NO duy nhaát (dktc). thu ñöôïc dung dòch A. Cho löôïng dd A taùc duïng vôùi 6. ñem loïc boû keát tuûa . b) Cho 800 ml dd KOH 1M vaøo dd A. Fe3O4.136 lít khí (dktc). Tính khoái löôïng cuûa caùc chaát trong hh A vaø tính giaù trò m gam. a) Xaùc ñònh % khoái löôïng cuûa moãi chaát trong M. Phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn vaø giaûi phoùng ra khí NO duy nhaát. thu ñöôïc m 2 gam chaát raén vaø V lít hoãn hôïp hai khí (dktc). CO phaûn öùng heát.2M.25 gam chaát raén A. 22) Hoaø tan m gam hoãn hôïp A goàm Fe vaø kim loaïi M (coù hoaù trò khoâng ñoåi) trong dd HCl dö thì thu ñöôïc 1.94 gam kim loaïi R trong 564 ml dd P thu ñöôïc dd A vaø 2.

Phaàn 1 coù khoái löôïng 14.4 gam chaát raén. dd Z1 vaø coøn laïi 1. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. CO2 vaø dung dòch D. b) Tính theå tích dd HNO3 4% (d=1. troän ñeàu B roài chia thaønh hai phaàn.72 lít H2 (dktc) vaø coøn laïi m1 gam chaát raén A. Cho B taùc duïng vôùi löôïng dö dd NH3 thu ñöôïc 31. b) So saùnh caùc theå tích khí thoaùt ra trong hai thí nghieäm. 31) Cho 15. Cu.5 gam hh Z goàm Fe. Maët khaùc khi cho 1. y vaø thaønh phaàn % khoái löôïng hh ñaàu.öù ñeàu xaûy ra hoaøn toaøn.336 lít khí H2 (tc) vaø coøn laïi 2. 30) Cho moät hoãn hôïp X goàm ba kim loaïi Cu. a) Tính x. b) Neáu cho m2 gam chaát raén treân taùc duïng vôùi H2SO4 ñaäm ñaëc noùng thì thu ñöôïc bao nhieâu khí thoaùt ra (dktc) 33) Cho 18. thu ñöôïc dd C vaø 3.2 gam hoãn hôïp kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng dö ñeán khi phaûn öùng keát thuùc thu ñöôïc 0.2 gam hoãn hôïp kim loaïi A goàm Fe vaø R vaøo dung dòch HNO3 thì thu ñöôïc dung dòch hoãn hôïp B vaø khí NO.90 gam moät hoãn hôïp A goàm Al.46 gam kim loaïi. Cho phaàn 2 taùc duïng vôùi löôïng dö NaOH ñun noùng thaáy giaûi phoùn 0. Hoaø tan hoaøn toaøn A bôûi dd HNO3 thu ñöôïc dd B. Maët khaùc. Phần Đại cương + Vô cơ a) Haõy vieát caùc phöông trình phaûn öùng daïng ion thu goïn. b) Tính khoái löôïng caùc muoái trong dung dòch hoãn hôïp B.49 gam ñöôïc hoaø tan heát trong dd HNO 3 ñun noùng. vaø moät chaát khoâng tan B. vaø m gam. Fe3O4 taùc duïng vôùi 200 ml dd HNO3 loõang ñun noùng vaø khaáy ñeàu. FeO. b) Tính theå tích dd NaOH caàn duøng. 32) Cho 20 gam boät Al vaø Cu taùc duïng vôùi 500 ml dd NaOH xM tôùi ngöøng thoaùt khí thì thu ñöôïc 6. a) Tính khoái löôïng moãi chaát trong hh A. Coâ caïn dung dòch hoãn hôïp B ñöôïc chaát raén. Laáy chaát B taùc duïng vôùi dd HNO3 loaõng thì ñöôïc 4. b) Tính V ml.08 gam hoãn hôïp A goàm moät kim loaïi vaø oxit cuûa noù chæ coù tính bazô trong moät löôïng vöøa ñuû V ml dd HNO 3 4M thu ñöôïc dung dòch B vaø 0. Coâ caïn dd A thì ñöôïc 61. bieát caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. Mg baèng V ml dung dòch HNO 3 coù noàng ñoä 5M vöøa ñuû.696 lít khí NO duy nhaát (tc).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tình % khoái löôïng moãi chaát. 34) Cho hh A coù khoái löôïng m gam goàm boät Al vaø Fe xOy. a) Xaùc ñònh kim loaïi vaø oxit cuûa noù trong A. nung chaát raén ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi thu ñöôïc 1. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. loïc.24 lít khí NO duy nhaát (tc).224 lít H2 (dktc).Vieát caùc ptp. 29) Hoaø tan heát 4. Cho D taùc duïng vôùi NaOH dö ñöôïc keát tuûa E. Theâm vaøo B moät löôïng dö NaOH.96 gam hoãn hôïp A goàm Al. röûa keát tuûa nung ôû nhieät ñoä cao ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi thu ñöôïc m gam chaát raén C.Sau khi pöù xaûy ra hoaøn toaøn thu ñöôïc 2. MgCO3 vaøo dung dòch HNO3 loaõng ñöôïc 3. Zn. Caùc p.6 gam hoãn hôïp hai oxit cuûa hai kim loaïi. Theâm dung dòch NaOH dö vaøo .72 lít khí NO duy nhaát (dktc) vaø coøn laïi m2 gam chaát raén. 27) Hoaø tan 13. ñeå hoaø tan heát noù phaûi duøng löôïng vöøa ñuû laø 25 ml dd HCl 1M.2 gam keát tuûa C. a) Xaùc ñònh kim loaïi R bieát khi taùc duïng vôùi dd HNO 3 taïo hôïp chaát trong ñoù R coù hoaù trò II. laáy keát tuûa nung ôû nhieät ñoä cao ñöôïc chaát raén D.808 lít hoãn hôïp khí B (dktc) goàm : N 2 . Tính toång khoái löôïng muoái taïo thaønh trong B b) Tính % khoái löôïng cuûa moãi kim loaïi trong A. Nung keát tuûa E ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 6.92 lít khí (dktc) vaø moät dd A. a/. tính [HNO3] b/. a) Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong X. giaûi phoùng ra 20. 28) Hoaø tan hoaøn toaøn 1. NO.52 gam chaát raén. ñöôïc hh B.com – 01679 848 898 130 . Laáy 1 gam chaát C. nghieàn nhoû.02 g/ml) toái thieåu caàn duøng. Tieán haønh nhieät nhoâm hh A trong ñieàu kieän khoâng coù khoâng khí.öù daõ xaûy ra. c) Tính V ml.4 gam hoãn hôïp muoái Na.16 lít khí NO 2 duy nhaát (dktc) vaø dung dòch B. neáu cuõng cho 20 gam boät treân taùc duïng vôùi 500 ml dd HNO3 yM cho tôùi khi ngöøng thoaùt khí thì thu ñöôïc 6.Tính khoái löôïng muoái trong dd Z1.48 lít khí khoâng maøu (dktc) hoaù naâu trong khoâng khí. daãn moät luoàng khí H2 dö ñi qua D thu ñöôïc 14.672 lít khí NO duy nhaát (dktc).40 gam chaát raén E. Al vaøo moät löôïng vöøa ñuû dd NaOH 2M thì ñöôïc 17.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ
a/- Vieát caùc ptp.öù ñaõ xaûy ra. b/- Xaùc ñònh CTPT cuûa oxit vaø tính giaù trò m gam.

Bài tập lí thuyết về HNO3 Bài 1.Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 không tạo ra chất nào sau đây? A.NH4NO3 B.N2 C.NO2 D.N2O5 Bài 2. HNO3 không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây? A.Fe B.Fe(ỌH)2 C.Fe(OH)3 D.cả B và C Bài 3.Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dd HNO3 đặc là: A.Dung dịch không đổi mầu,có khí mầu nâu đỏ thoát ra. B. dung dịch chuyển sang mầu nâu đỏ, có khí mầu xanh thoát ra. C.dung dịch chuyển sang mầu xanh và có khí mầu nâu đỏ thoát ra. D.dung dịch chuyển sang mầu xanh và có khí không màu thoát ra. Bài 4.Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không mầu có một phần hoá nâu trong không khí.Hỗn hợp đó gồm : A.CO2 và NO2 B.CO và NO C.CO2 và N2 D.CO2 và NO Bài 5.Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí có M = 30 .Hỗn hợp khí gồm: A.CO2 và NO B.CO2 và NO2 C.CO2 và N2 D.A,C đúng. Bài 6.Khi cho FeCO3 tác dụng với HNO3 đặc nóng được sản phẩm là: A.Fe(NO3)3 ,CO2,NO2,H2O. B.Fe(NO3)3,CO2,H2O. C. Fe(NO3)3 ,CO2,NO,H2O. D. Đáp án khác. Bài 7. Khi cho FeS tác dụng với HNO3 đặc (đủ).Sản phẩm của phản ứng là: A.Fe(NO3)3,SO2 ,H2O B.Fe(NO3)3,NO2,H2SO4,H2O C.Fe2(SO4)3,Fe(NO3)3,NO2,H2O. D.Không xác định được. Bài 8.Cho FeS tác dụng với HNO3 thấy tạo ra khí không mầu nhẹ hơn không khí.Sản phẩm của phản ứng là: A. Fe(NO3)3, N2, H2SO4,H2O. B. Fe(NO3)3, Fe2(SO4)3, N2,H2O C. Fe(NO3)3, N2, SO2 ,H2O D.A và B đúng. Bài 9.Sản phẩm phản ứng khi cho FeS2 tác dụng với HNO3 loãng có thể là: A. Fe(NO3)3, H2SO4, N2O,H2O. B. Fe(NO3)3, H2SO4, NO,H2O. C.Fe(NO3)3, H2SO4, NO,H2O. D.Tất cả đều đúng. Bài 10.Cho phản ứng: CuS+ HNO3 + FeS2 → CuSO4 + Fe2(SO4)3 +NO +… a.Sản phẩm còn thiếu là: A.H2O B.H2SO4,H2O C.H2SO4 D.Tất cả đều đúng. b.Nếu dùng 0,1 mol CuS thì số mol FeS2 cần là: A.0,05 mol B.0,15 mol C.0,2 mol D. Đáp án khác. Bài 11.Cho dung dịch HNO3 loãng vào muối Fe(NO3)2 quan sát thấy có hiện tượng : A.không có hiện tượng gì. B.có khí không mầu thoát ra. C. dd chuyển sang mầu nâu đỏ và có khí thoát ra. D.tất cả đều sai. Bài 12. Cho Cu tác dụng với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí không mầu có tỉ khối so với hiđrô là 18.Hỗn hợp khí gồm: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 131

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

A.NO;NO2 B.N2;N2O C.NO;N2O D.B,C đúng. Bài 13. Cho Zn t/d với dd HNO3 loãng thu được 2 khí không mầu có tỉ khối so với hiđrô là 18 và 2 khí có số mol bằng nhau .Hai khí đó là: A.N2O;N2 B.N2O;NO C.A,B đúng D. đáp án khác. Bài 14. Cho Al tác dụng với dd HNO3 loãng dư .Lấy sản phẩm cho tác dụng với dd NaOH thấy có khí thoát ra ,khí đó là: A.NO B.H2 C.NH3 D.không xác định được. Bài 15. Cho hỗn hợp gồm Fe,Cu t/d với dd HNO3 đặc nguội .Sau phản ứng lấy phần dd cho tác dụng với NaOH được kết tủa. Lọc kết tủa nung tới khối lượng không đổi được oxit .Công thức oxit là: A.Fe2O3 B.Fe2O3;CuO C.CuO D.Tất cả đều đúng. Bài 16. Cho S t/d với dd HNO3 đặc nóng .Lấy dd sau phản ứng t/d với BaCl2 dư thấy có hiện tượng : A.không có hiện tượng gì B.có sủi bọt khí thoát ra. C.có kết tủa mầu trắng. D.tất cả đều sai. Bài 17. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS ,FeCO3 bằng dd HNO3 đặc,nóng được hỗn hợp khí A (gồm 2 chất) có tỉ khối so với hiđrô là 22,8.Hỗn hợp khí A gồm: A.NO;CO2 B.CO2;NO2 C.CO2;SO2 D.B,C đúng . Bài 18. Cho Fe tác dụng với dd HNO3 được dd A .Số lượng muối có thể có trong A là : A.1 muối duy nhất. B.2muối C.3 muối D.tất cả đúng. -------------------------------------------------------Hết -----------------------------------------------------Bài tậpchuyên đê: Áp dụng định luật bảo toàn electron giải các bài toán axit nitric Bài1.Hoà tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe,Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3,thu được V lit (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dd Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư).Tỉ khối của X với đối với H2 bằng 19.Giá trị của V là: A.3,36 B.2,24 C.4,48 D.5,6 (trích đề TSĐH-CĐ-2007-khối A) Bài 2.Nung mg bột sắt trong oxi ,thu được 3g hỗn hợp rắn X.Hoà tan hết hỗn hợp X trong dd HNO3 dư, thoát ra 0,56lit (ở đktc) NO (là sản phẩm duy nhất).Giá trị của m là: A.2,22 B.2,26 C.2,52 D.2,32 Bài 3.Cho mg nhôm tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thấy thoát ra 11,2 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm 3 khí N2,NO,N2O có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1:2. Giá trị m là bao nhiêu? A.2,7 B.16,8 c.3,51 D.35,1 Bài 4.Hoà tan a gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào HNO3 đặc nguội ,dư thì thu được 0,336 lit NO2 (ở 00C,2atm).Cũng a g hỗn hợp X nói trên khi hoà tan trong HNO3 loãng dư ,thì thu được 0,168 lit NO (ở 00C,4atm).Khối lượng hai kim loại Al và Mg trong a gam hỗn hợp X lần lượt là bao nhiêu? A.4,05g và 4,8g B.5,4g và 3,6g C.0,54g và 0,36g D.kết quả khác. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 132

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Bài 5. Hoà tan hết 12 gam một kim loại chưa rõ hoá trị trong dd HNO3 thu được 2,24 lit (đktc) một khí duy nhất có đặc tính không mầu ,không mùi ,không cháy.Kim loại đã dùng là: A.Cu B.Pb C.Ni D.Mg Bài 6.Một oxit nitơ (X) chứa 30,43% N về khối lượng .Tỉ khối của X so với không khí là 1,5862.Cần bao nhiêu gam dd HNO3 40% tác dụng với Cu để điều chế 1 lit khí X (ở 1340C,1atm),giả sử phản ứng chỉ giải phóng duy nhất khí X? A.13,4g B.9,45g C.12,3g D.kết quả khác. Bài 7. Hoà tan hoàn toàn a gam Cu trong dd HNO3 loãng thì thu được 1,12 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) , có tỉ khối hơi đối với hiđro là 16,6.Giá trị của a là: A.2,38 B.2,08 C.3,9 D.4,16 Bài 8.Hoà tan hoàn toàn 16,2 gam một kim loại chưa rõ hoá trị bằng dd HNO3 được 5,6 lit (đktc)hỗn hợp A nặng 7,2 gam gồm NO và N2.Kim loại đã cho là: A.Fe B.Zn C.Al D.Cu Bài 9.Cho hợp kim A gồm Fe và Cu.Hoà tan hết trong 6g A bằng dd HNO3 đặc nóng ,thì thấy thoát ra 5,6 lit khí mầu nâu đỏ duy nhất (đktc).Phần trăm khối lượng Cu trong mẫu hợp kim là bao nhiêu? A.53,33 B.46,66% C.70% D.90%. Bài 10.Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong dd HNO3 thấy có thoát ra V lit hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 ở đktc .Biêt tỉ khối của A đối với hiđrô là 19.Ta có V bằng: A.4,48lit B.2,24lit C.0,448lit D.3,36 lit Bài 11.Hoà tan hết 7,44g hỗn hợp Al và Mg trong thể tích vừa đủ là 500ml dd HNO3 loãng thu được dd A và 3,136 lit (ở đktc)hỗn hợp hai khí đẳng mol có khối lượng 5,18g,trong đó có một khí bị hoá nâu trong không khí .Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là: A.81,8%;18,2% B.27,42%;72,58% C.18,8%;81,2% D.28,2%;71,8%. Bài 12.Nung x gam Fe trong không khí ,thu được 104,8gam hỗn hợp rắn A gồm :Fe,FeO,Fe2O3,Fe3O4.Hoà tan A trong dd HNO3 dư thu được dd B và 12,096 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối đối với He là 10,167.Khối lượng x là bao nhiêu gam? A.74,8g B.87,4g C.47,8g D.78,4g Bài 13. Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08g hỗn hợp A gồm 4 chất rắn , đó là Fe và 3 oxit của nó .Hoà tan hết lượng hỗn hợp A trên bằng dd HNO3 loãng thu được 972 ml khí NO duy nhất (đktc).Trị số của X là bao nhiêu? A.0,15 B.0,21 C.0,24 D.0,22 Bài 14.Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng 8,3 gam.Cho X vào 1 lit dd A chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M.Sau khi phản ứng kết thúc được chất rắn B (hoàn toàn không phản ứng với dd HCl) và dd C(hoàn toàn không có mầu xanh của Cu2+).Khối lượng chất rắn B và %Al trong hỗn hợp X là như thế nào? A.23,6g ;%Al=32,53 B.24,8g ;%Al=31,18 C.25,7g ;%Al=33,14% D.24,6g ; %Al=32,18% Bài 15.Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vàodd HNO3 loãng.Tất cả khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước có dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3.Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là: A,2,24 lit B.4,48 lit C.3,36 lit D.6,72 lit

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 133

52 g chất rắn B và khí C.20.1g kết tủa .05 b.Tính giá trị của x? a.07 và 0.Tính khối lượng m và nồng độ của dd Ba(OH)2 đã dùng.Cho 3 lọ .Hai cốc đựng axit HCl đặt trên 2 đĩa cân A và B .22.3.24% và 15. 3... 3.cân trở lại trạng thái cân bằng. 0.36 lit ở đktc.0.33% .06 d. 1.94 g kết tủa.23.8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư.8g b.36lit c. Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lit dd Ba(OH) 2 thu được 7.0.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Số mol muối tạo ra ở mỗi lọ là bao nhiêu? Đs: 0.2g .336 lit c. Hấp thụ hoàn toàn 4. Đs: m=7. Đun nóng tiếp tục dd lại thấy tạo thành thêm 3.0.Chất khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dd Ba(OH)2 dư.68lit. CaCO3 Bài 11.67% Bài 10.0.Cho 112ml khí CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 400ml dd nước vôi trong ta thu được 0.Giá trị của a là bao nhiêu ? a.36lit.04g .0g d.76g kết tủa.05 Bài 5.Thể tích khí SO2 được sục vào 3 lọ lần lượt là 5.68% Bài 7.224 lit và 0.com – 01679 848 898 134 .762 lit Bài 6. Phần Đại cương + Vô cơ Bài tập chuyên đề : Bài toán về phản ứng giữa CO 2 (hoặc SO2) với dung dịch kiềm. 4.Sục 2.36lit.01M thì được 1g kết tủa.42 lit và 0.6lit .24lit CO2 ở đktc vào 750ml dd NaOH 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Sục Vlit CO2 ở đktc vào 150ml dd Ba(OH)2 1M.thì thu được 23.0075M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.672lit b.CM=0.762 lit.48 lit khí SO 2 (ở đktc) vào dd chứa 16g NaOH thu được dd X. Bài 1.0.0.Cho 10.1 mol NaHSO3.2g. Nhiệt phân hoàn toàn 20g muối cacbonat kim loại hoá trị II thu được khí B và chất rắn A.Cho ag CaCO 3 vào cốc A và bg M2CO3 (M là kim loại kiềm) vào cốc B.7g kết tủa .Khối lượng muối tan thu được trong dd X là bao nhiêu? a.0.Hấp thụ hoàn toàn 2.03M Bài 9.Nồng độ mol/l của dd nước vôi trong là bao nhiêu? Đs: 0.25.05 và 0.05 và 0.sau phản ứng thu được 19. b.Hai muối cacbonat và % theo khối lượng của chúng trong hỗn hợp là bao nhiêu? Đs: 58.24lit d.24 lit và 0.88g kết tủa.24lit.2.12a Bài 12.224lit và 0. d. thu được 3.06 c.6a − 16 Đáp số: M= x = 2b − 1.0.06 c.Sau khi 2 muối đã tan hoàn toàn .2.64g kết tủa .7g kết tủa.688 lit khí CO2 (ở đktc) vào 2. Bài 4. Đs: 11.032 b.02M thu được 1g kết tủa.cân ở trạng thái cân bằng . 2. Xây dựng biểu thức tính nguyên tử khối của M theo a và b? 33.Số mol của Na2CO3 và NaHCO3 là bao nhiêu? a.41.48lit.Toàn bộ khí B cho vào 150 lit dd Ba(OH)2 0.0.001M thu được 19.mỗi lọ đều đựng 200ml dd NaOH 1M.05 mol Na2SO3 Bài 8.0.4lit. Bài 3.24 lit. 3.Dẫn 10 lit hỗn hợp khí gồm N2 và CO2 đo ở đktc sục vào 2 lit dd Ca(OH)2 0.Tính phần trăm theo thể tích CO2 trong hỗn hợp khí.06 và 0.0.048 Bài 2.04 d.0.9g c. Đs:2.2M.5 lit dd Ba(OH)2 nồng đọ a mol/l thu được 15.18.Xác định khối lượng A và công thức của muối cacbonat .Giá trị của V là bao nhiêu? a. Nung m g hỗn hợp A gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra.Hấp thụ hoàn toàn x lit khí CO2 ở đktc vào 2 lit dd Ca(OH)2 0.

Phần Đại cương + Vô cơ Bài 13.52g chất rắn B và khí C .94g kết tủa (biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn).56 lit.Số lit CO2 đã tham gia phản ứng là bao nhiêu? Đs: 0. Hoà tan hoàn toàn 11.Thu toàn bộ khí Z cho hấp thụ hết vào 100ml dd Ba(OH)2 0. m=1.6g lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd Ba(OH)2 0.03M.Khối lượng m và nồng độ của dd Ba(OH)2 lần đã dùng là bao nhiêu? Đs:7.5M thu được một kết tủa.Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp X và khối lượng kết tủa m là bao nhiêu? Đs: % Fe 3O4= 40. Đun nóng tiếp dd lại thấy tạo thêm 3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 8.04g.8g hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeCO3 trong một lượng dd H2SO4 loãng dư ta thu được dd Y và khí Z.Nhỏ từ từ dd thuốc tím vào dd Y thì có hiện tượng . Bài 16.85g Bài 17.Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lit dd Ba(OH) 2 . % FeCO3 =60.Nếu cho khí cacbonic sục qua dd A và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 2.Hoà tan 5.24 lit khí CO2 vào 400ml dd A ta thu được một kết tủa có khối lượng là bao nhiêu? Đs:0.Sục 2.com – 01679 848 898 135 .4 lit Bài 14. Đốt cháy hoàn toàn 1.thu được 3.Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0. Nung m g hỗn hợp a gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra .5g kết tủa .Tính khối lượng kết tủa thu được? Đs:10. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. thu được 7.4g.2M thì thu được mg kết tủa trắng .01M. 0.88g kết tủa .05M.Khi hết hiện tượng ấy thì tốn hết 160ml dd thuốc tím 0.2g CaO vào nước ta được dd A .97g. Bài 15.

Vị trí: nhóm IVA. 2. CHE: ns2np2 .com – 01679 848 898 136 . Si.Các tính chất biến đổi có quy luật của đơn chất và hợp chất: C-----> Pb. Pb .SILIC I. Phần Đại cương + Vô cơ CHƯƠNG III: CACBON . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Ge.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1. Nhóm Cacbon: . Sn. thành phần: C. Đơn chất.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Tính khử .Tính oxi hóa Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Tính oxi hóa Silic (Si) 1s22s22p63s23p2 .com – 01679 848 898 137 . Phần Đại cương + Vô cơ Cacbon (C) CHE Tính chất 1s22s22p2 Tính khử .

độc Là một oxit không tạo muối.giải thích.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. bazơ Nhiệt phân Không tan trong nước Tan chậm trong dung dịch kiềm Tan trong dd HF Điều chế . Phần Đại cương + Vô cơ Điều chế 3.. Bài 1. Công nghiệp silicat.) Axit Silixic Muối Silicat H2SiO3 Là axit rất yếu (< H2CO3) SiO32Chỉ có muối của kim loại kiềm tan được. KOH.com – 01679 848 898 138 . phương pháp sản xuất thủy tinh. Là chất khử mạnh Kém bền Phân li 2 nấc Tạo được 2 loại muối (cacbonat và hiđrocacbonat Dễ tan Tác dụng với axit. Al2O3. nặng hơn KK. Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO 3 với từng dung dịch H2SO4 loãng. bền. CN: C + H2O C+ CO2 CO2 + H2O Cacbon monoxit CO Axit cacbonic H2CO2 Muối cacbonat CO32- Silic đioxit SiO2 Có trong tự nhiên ( cát.. Bài 3. Là một oxit axit Tính oxi hóa yếu Khí. thành phần. CO2 → C → CO → CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 b. đồ gốm. xi măng. Hợp chất. Viết phương trình theo chuyển hóa sau: a. thạch anh. BÀI TẬP VẬN DỤNG Dạng 1: Phương trình phản ứng .CN: nhiệt phân CaCO3 C + O2 PTN: HCOOH/ H2SO4 đặc. Al. 4. Viết các phương trình phản ứng xẩy ra khi cho C tác dụng với: Ca.PTN: CaCO3 + HCl . Khái niệm. II. CaO. Tên Cacbon đioxit CTHH CO2 Từ các chất có trong tự nhiên PTN: SiO2 + Mg CN: SiO2 + CaC2 Tính chất Khí. CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 → C → CO → CO2 Bài 2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Ba(OH)2 dư.

SiO2) Bài 9. Hoàn thành các phản ứng sau: a. d. NaCl (không dùng thêm hóa chất nào khác) Bài 3. Bài 5.4 gam kết tủa.33 gam Bài 3: Khi nung 30 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu. Dạng 4: Bài tập về muối cacbonat.2 mol Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mhh +mBaCl2 = mkết tủa + m  m = 24. Cho các axit sau H2CO3(1). Phần Đại cương + Vô cơ Bài 4: Viết các phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho CO2 đi qua dung dịch NaOH. Phân biệt muối Na2CO3 và Na2SO3? b. NH4Cl. Giải thích.03 mol Vậy khối lượng muối clorua: m = mcacbonat + 0. Tính m Hướng dẫn: n BaCl2 = nBaCO3 = 0. Si → Mg2Si → SiH4 → SiO2 → Si Bài 7. O2 và H2 c. Từ silic đioxit và các chất cần thiết viết phương trình hoá học để điều chế axit silixic Bài 8. H2SiO3 và HCl. Các khí CO. Các khí SO2. Silic đioxit → natri silicat → axit silisic → silic đioxit → silic b.6 gam. CO2. . SO2 và SO3 (khí) d. Phân biệt SiO2. NaCl. Các khí Cl2. Dạng 2: Nhận biết.672 lít khí (đktc). hiđro clorua và lưu huỳnh đioxit. Bằng phương pháp hóa học hãy chứng minh sự có mặt của các khí trên trong hỗn hợp.4 = 26. Bài 2: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và N2CO3 bằng dung dịch HCl dư. Trình bày hiện tượng xảy ra khi sục khí CO2 qua ndung dịch Ca(OH)2. y là số mol của MgCO3. Chất rắn NaCl. thu được dung dịch A và 0. Bốn chất lỏng: H2O.com – 01679 848 898 139 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cứ 1 mol CO2 sinh ra thì khối lượng muối clorua tăng lên so với muối cacbonat là 11 gam Theo đề nCO2 = 0. Tính m.2. NH3 và N2 b.4 gam hỗn hợp Na2CO3. CO2. Biết rằng thành phần chủ yếu của thủy tinh là Na2SiO3( Na2O. N2. Chất rắn BaSO4. Na2CO3. Hướng dẫn: Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng. Các dung dịch NaOH. BaCO3. NH3. Na2SO4. Sau phản ứng thu được 39. Na2CO3 (Chỉ dùng thêm HCl loãng) b.Na2CO3 (chỉ dùng thêm CO2 và nước) c. a. CO. Bài 6.208 -39. Viết phương trình hóa học cuả phản ứng mô tả thủy tinh bị axit HF ăn mòn. Hướng dẫn: Gọi x là số mol của CaCO3. Na2SO4. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan.SiO2) và CaSiO3(CaO. K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Các khí CO2. Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu. Có 2 dạng thường gặp: phản ứng nhiệt phân và phản ứng trao đổi (với axit---> khí.11 = 14. Có một hỗn hợp khí gồm cacbon monooxit. Na2CO3. với muối ---> kết tủa) Bài 1: Cho 24. PTPƯ: CaCO3 ----> CaO + CO2 x x x Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bài 1: Bằng phưong pháp hóa học hãy phân biệt: a. BaCO3. Al2O3 và Fe2O3 Bài 4.4 = 0. Cát thạch anh → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 c.672/22. cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua.4 + 0. HCl.03. Lọc tách kết tủa. SO2. sắp xếp các axit theo chiều tăng dần tính axit đó. CO2 Bài 2: Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau: a. viết PTPƯ chứng minh.

Khi nhiệt phân 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối. Cho 3. Dẫn khí CO dư qua ống đựng bột một oxit sắt (FexOy) ở nhiệt độ cao.5kg đá vôi chứa 92% CaCO3 thu được bao nhiêu ml khí CO2(đktc).015 ==> 0.2 gam hỗn hợp CuO.02x/y = 0.015 mol Phản ứng : FexOy + yCO ----> xFe + yCO2 0. cần dùng tối thiểu bao nhiêu lm dung dịch NaOH 20%(d=1. Đáp án: CaCO3 Bài 5. Đáp Bài 6. Hướng dẫn: nCaCO3 = 2/100 = 0.2 – 16==> x = 0.8 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dd HCl sinh ra 896 ml khí. Dẫn khí CO qua ống sứ chứa 15.22. nFe = 0. Dạng 5: Bài tập về tính khử của CO. Bài 8. Sau khi phản ứng kết thúcthu được 0.24 lít(đktc) khí. Fe3O4.2 gam.72 lit Bài 3. Sục hết khí B vào dung dich nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa C. bảo toàn nguyên tố.02x/y 0.015/0.02 0. Bài 7.63%.8g bã rắn.02 mol. Xác định tên và khối lượng muối hiđrocacbonat trên. Lưu ý: CO chỉ khử được các oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa hcọ.3.3. Khi nung 48. Vậy VCO = 0. Bài 1. Có hỗn hợp 3 muối NH4HCO3.1).2 bã rắn. Phần Đại cương + Vô cơ MgCO3 ----> MgO + CO2 y y y Theo đề bài ta có phương trình: 56x + 40y = (100x + 84y)/2 Hay x/y = 1/3 100 x 100 x 100% = 100% = 28. Khi nung một lượng hiđrocacbonat của kim loại hóa trị 2 và để nguội.84/56 = 0. Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại : FeO. Chế hóa bã rắn đó với dung dịch axít HCl thu được 2. Hỏi đã dùng bao nhiêu ml dung dịch axit HCl 20%( d=1.4 = 6. bảo tòan khối lượng để giải nhanh.22g/ml) để hấp thụ hết lượng khí CO2 đó. Phương pháp: bảo tòan electron.02 Ta cso nFe = 0.02 CO2 + Ca(OH)2 ------> CaCO3 + H2O 0. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối.41% Vậy % CaCO3 = 100 x + 84 y 100 x + 252 x %Mg = 71.com – 01679 848 898 140 .92 lít(đktc) khí và 31.02 = ¾ Vậy CTPT của oxit là Fe2O3 Bài 2. CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Xác định công thức muối đem nhiệt phân.84 gam sắt và dẫn khí sinh ra vào nước vôi trong dư thì thu được 2 gam kết tủa. Xác định công thức phân tử của FexOy. NaHCO3 và Ca(HCO3)2. khối lượng chất rắn thu được là 11. Dẫn hết khí sinh ra vào 200 gam dung dịch NaOH 4% (vừa đủ) thì thu được dung dịch mới có nồng độ các chất tan là 6.8 gam hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi thu được 16. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. thu được 17. Tính thể tích khí CO đã tham gia phản ứng (đktc). Fe2O3.59% Bài 4: Đem nhiệt phân hoàn tòan 15 gam muối cacbonat của một kim loại hóa trị II. C. FeO nung nóng thu được 13. Hướng dẫn: áp dung ĐLBT khối lượng nCO2 = nCO = x mol moxit + mCO = mchất rắn +mCO2 28x – 44x = 11.6 gam chất rắn (A) và hỗn hợp khí(B).

2). Cho 5. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp khí đó.25g Ca(HCO3)2. H·y cho biÕt lîng muèi natri ®iÒu chÕ ®îc. C.nCO2/ nCa(OH)2 x¸c ®Þnh kh¶ n¨ng c¸c ph¶n øng x¶y ra. ®i qua dung dÞch cã chøa 60 gam NaOH.13). Dạng 3: Bài tập về phản ứng của CO2 với dung dịch kiềm. s¶n phÈm? 1/2 1 nCO /nNaOH 2 Muèi trung hoµ 1 Hçn hîp 2 Muèi axit nCO /(nCa(OH) 2 2 ) Muèi trung hoµ Hçn hîp Muèi axit . Xác định thành phần phần trăm về hỗn hợp khí ban đầu.com – 01679 848 898 141 . Khi cho hỗn hợp khí sản phẩm này qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 20. Xác định phần trăm về thể tích và khối lượng của hỗn hợp khí trên..TÝnh nCO2 /nNaOH.5 < 1/2 VËy s¶n phÈm chó¨ 2 muèi PTP¦: CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bài 8.Liªn hÖ víi ®Ò bµi lËp c¸c ph¬ng tr×nh to¸n häc ---> T×m c¸c ®¹i lîng theo yªu cÇu.48 lít khí O 2(đktc) sinh ra 1 hỗn hợp gồm hai khí. B. Phần Đại cương + Vô cơ Xác định A. Tính lượng khí CO đã khử sắt và lượng muối tạo thành trong dung dịch. DÉn khÝ CO2 ®îc ®iÒu chÕ b»ng c¸ch cho 100gam CaCO3 t¸c dông víi dung dÞch HCl d.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Cho khÝ CO2 t¸c dông víi dung dÞch NaOH. Ca(OH) 2..Cho lîng baz¬ tham gia ph¶n øng hoÆc lîng muèi thu ®îc.6g C trong bình kín chứa 4.5 mol nCO2 /nNaOH = 1/1. Híng dÉn: PTP¦: CaCO3 + 2HCl = CaCl2 + CO2 + H2O nCO2 = nCaCO3= 100/100 = 1mol nNaOH = 60/40 = 1. Bài 1. Khi đốt cháy hêt 3. Bài 5..12 ml dung dịch KOH 15%( d= 1. Hỏi muốn hào tan sản phẩm rắn thu được ở trong ống sau khi đã phản ứng cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HNO 3 32%( d= 1. Cho khí thu được khi khử 16g Fe2O3 bằng CO đi qua 99.ViÕt c¸c ph¶n øng cã thÓ x¶y ra: .6 lít (đktc). Đốt cháy hoàn toàn 68g hỗn hợp khí H 2 và CO cần dùng 89. biết rằng oxit của kim loại đó chứa 20% khí oxi? Bài 7. Bài 6..4 lít(đktc) hỗn hợp hai khí CO và CO2 đi qua than nóng đỏ( không có mặt không khí) thể tích của hỗn hợp khí tăng lên 5. k KiÓu ®Ò bµi: .6 lítkhí O2(đktc). Khi cho 22. Yªu cÇu: X¸c ®Þnh s¶n phÈm thu ®îc (muèi axit hay trung hoµ) lîng chÊt thu ®îc lµ bao nhiªu? lîng kÕt tña thu ®îc hoÆc nång ®é cña dung dÞch sau ph¶n øng…… Ph¬ng ph¸p chung: .6 lít (đktc) khí CO2 đi qua than đốt nóng đỏ rồi cho sản phẩm thu được đi qua ống đốt nóng đựng 72g oxit của một kim loại hóa trị 2. Tính a Đáp án: a = 10 gam Bài 4.

464 lÝt khÝ CO2 (®ktc) ®i qua dung dÞch NaOH sinh ra 11.224.01 mol VCO2 = 0.224 lÝt %VCO2 = 0.5. Cho 2.5  y = 0. H·y x¸c ®Þnh sè gam cña mçi muèi trong hçn hîp.84 = 0.100 Trêng hîp 2: Sè mol CO2 nhiÒu h¬n sè mol Ca(OH)3 PTP¦: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O 2CO2 + Ca(OH)2 = Ca(HCO3)2 Gäi sè mol Ca(OH)2tham gia p 1 lµ: x Gäi sè mol Ca(OH)2tham gia p 2 lµ: y Ta cã HPT x + y = 2. Híng dÉn: Trêng hîp 1: sè mol CO2tham gia ph¶n øng Ýt h¬n sè mol Ca(OH)2: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O nCO2 = nCaCO3 =1/100 = 0.106 + 0.24% 10.464/22.84 = 42 gam. Phần Đại cương + Vô cơ CO2 + NaOH = NaHCO3 Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ y Ta cã HPT : x + y = 1 x= 0. H·y x¸c ®Þnh thµnh phÇn phÇn tr¨m theo thÓ tÝch khÝ CO2 trong hçn hîp.4 = 0.01. Híng dÉn: T¬ng tù vÝ dô 2 §¸p ¸n: %VCO2 = 28% Bài 4. thu ®îc 1 gam kÕt tña.1.6 gam Khèi lîng cña NaHCO3 lµ 0. vµ CO2 ®i qua 2 lit dung dÞch Ca(OH)2 0.84 gam Bài 3.04 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. t¹o ra ®îc 2.100 = 2.5 Khèi lîng muèi thu ®îc lµ: m = 0.4 = 0. Cho 10 lÝt hçn hîp khÝ (®ktc) gåm cã N2. Híng dÉn: PTP¦: CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O CO2 + NaOH = NaHCO3 Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ x Ta cã hÖ ph¬ng tr×nh: x + y = 2.01 Khèi lîng cña Na2CO3lµ 0.com – 01679 848 898 142 .01.5. H·y x¸c ®Þnh % theo thÓ tÝch CO2 trong hçn hîp.11 106x + 84y = 11.07 gam K2CO3 vµ 6 gam KHCO3.106 = 10.02M.5 2x + y = 1.44 Gi¶i HPT ta ®îc x = 0.44 gam hçn hîp 2 muèi lµ Na2CO3 vµ NaHCO3 .02 = 0.22.1 y= 0. Cho 6 lÝt hçn hîp khÝ CO2 vµ N2 (®ktc) ®i qua dung dÞch KOH .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ x Bài 2.0.

rồi qua đòng (II) oxit đun nóng. Đáp án: Al2O3.3 gam SiO2 Gọi công thức tổng quát của thủy tinh là xNa2O. Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Khi cho 14. Điều giải thích nào sau đây là đúng? A. than chì có cấu trúc lớp. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính. Hòa tan hết 2. 11. SiO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng 0. Chất khí không màu. Để sản xuất 100 Kg loại thủy tinh có công thức Na2O. trong khi than chì mềm đến mức có thể dùng để sản xuất lõi bút chì 6B. Bài 7. thì thu được bao nhiêu gam kết tủa. phản ứng nào sai? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Thành phần chính của một loại cao lanh (đất sét) chứa Al2O3. C.48 lít khí CO2(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH thu được 17.4.9 gam muối.8g CaO vào nước được dung dịch A. B. Một loại thủy tinh chịu lực có thaànhphần theo khối lượng của các oxit như sau: 13% Na2O. nặng hơn không khí.7gam CaO và 75. Xác đinh công thức hóa học đúng của loại cao lanh này.03 mol.100 %VCO2 = = 15.68 lít khí CO 2(đktc) vào dung dịch A. Bài 6.2SiO2. C. Cho 1.6SiO2 Bài 2.3% SiO2.CaO. Biết Zn tan theo phản ứng: Zn + NaOH → Na2ZnO2 + H2 III. Phần Đại cương + Vô cơ x = 1/100 = 0.100 Bài 5. Kim cương cứng nhất trong tự nhiên. nhưng không duy trì sự sống.07. nhất là các đám cháy kim loại. dùng để kẻ mắt. Câu 3.1395. với hiệu suất là 100%.568 lÝt 1. Bài 4.35g đồng. D. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO Câu 1. D. Nếu cũng lấy 10l(đktc) hỗn hợp đó đi qua ống đựng đồng (II) oxit đốt nóng. không mùi.7%CaO và 75.zSiO2 13 11. Khi xét về khí cacbon đioxit.568. Zn và Fe tác dụng với dung dịch NaOH thu được 6. thì thu được 10g kết tủa và 6.3953: 0.07 mol VCO2= 0.6SiO2 cần phải dùng bao nhiêu Kg natri cacbonat. Xác định phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí gồm N 2. Chất khí không độc.22.68% 22. Trong các phản ứng hoá học sau. điều khẳng định nào sau đây là sai? A. trong đó khoảng cách giữa các lớp khá lớn. B. Thành phần của loại thủy tinh này được biểu diễn dưới dạng công thức nào? Hướng dẫn: Xét 100 gam thủy tinh có: 13 gam Na2O. Cũng lượng hỗn hợp đó khi tác dụng với dư dung dịch HCl sinh ra 4.72lít khí(đktc).9 gam hỗn hợp Si. Xác định thành phần của hỗn hợp trên. Tæng sè mol CO 2 tham gia c¶ 2 ph¶n øng lµ: x +2y = 0. Câu 2. Hỏi có bao nhiêu muối được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu. rồi đi qua một lượng nước vôi trong dư.7 75. than chì thì không. Kim cương có liên kết cộng hoá trị bền. CO và CO2 biết rằng khi cho 10 lít(đktc) hỗn hợp khí đó đi qua một lượng nước vôi trong. Dạng 6: Silic và hợp chất của Silic Bài 1.4 = 1.com – 01679 848 898 143 .4651: 0. Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH.yCaO.3 Lập tỉ lệ: x:y:z = : : =1:1:6 62 56 60 Vậy công thức của thủy tinh là Na2O.01 mol VËy y = 0. Đốt cháy kim cương hay than chì ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacboniC.48 lít khí(đktc). Một nguyên nhân khác.CaO. Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon. 11.2H2O Bài 3. Hấp thụ hoàn toàn 4. Chất khí dùng để chữa cháy.

D. Dung dịch NaOH đặc và axit HCl. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B. Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng ? A. F2. Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây: A. Dung dịch NaOH đặc và khí CO2. Na2CO3 và P2O5 C. D. 3C + 4Al → Al4C3 C. C. Boxit nhôm có thành phần chủ yếu là Al2O3 lẫn các tạp chất là SiO2 và Fe2O3. CuSO4. Đá vôi. dd Brom D. đá đỏ . Dung dịch Ca(OH)2 B. CuO B. CuO C. Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây: A. CaO C. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng C. Sản xuất thuỷ tinh.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. CaCO3 C. B. Sản xuất xi măng. C + O2 → CO2 B. Cho hỗn hợp qua Na2CO3 Câu 13. Fe(NO3)2. B. Phần Đại cương + Vô cơ t A. SiO2 + 2Mg  2MgO → → + Si Câu 9. KOH và AgNO3 Câu 14. Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây: A. Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây: A. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào? A. Khí CO không khử được chất nào sau đây: A. Cho qua dung dịch HCl B. CO + Cl2  COCl2 → → o o t t C. Cả A và B D. Câu 6. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ. Sản xuất đồ gốm (gạch. có thể cho hỗn hợp lần lược qua các bình đựng: A. B. đá mài. C. NaCl Câu 11. Cho qua dung dịch H2O C. Cho qua dung dịch Ca(OH)2 D. Không xác định. H2SO4 đặc và KOH D. 3CO + Al2O3  2Al + 3CO2 D. Câu 5. Dung dịch NaOH Câu 17. sứ). D. Cát. Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3 D. C. ngói. SiO2 + 2C  Si + 2CO D. NH4Cl. Na3PO4. SiO2 H2SO4 (l) B. Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây: A. NaHCO3 và P2O5 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C + CuO → Cu + CO2 D. Mg. Dung dịch NaOH đặc và axit H2SO4 D. Để làm sạch Al2O3 trong công nghiệp có thể sử dụng các hoá chất nào sau đây: A. phản ứng nào sai? A. C. Na2O. NaOH và H2SO4 đặc B. đá vôi. Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước.com – 01679 848 898 144 o . CH3COOH D. NaOH C. HNO3 và KClO3 C. Ba(OH)2. Al. B. Câu 16. HCl. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy B. đá tổ ong. Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat? A. Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu đựơc là: A. C + H2O →CO + H2 Câu 12. Trong các phản ứng hoá học sau. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O to to C. Na2SiO3. Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây: A. Câu 7. Thạch cao. 2CO + O2 →  2CO2 → Câu 4. Câu 8. Dung dịch NaOH đặc và axit CH3COOH. Al2O3 D. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl Câu 10. cả B và C Câu 15. sành. 3CO + Fe2O3  3CO2 + 2Fe B. NaOH và HCl B. Ca(HCO3)2 B. Đất sét. Na2CO3 và CaCO3 D.

Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì: A. Cho hỗn hợp gồm CuO. Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư D. Vừa khử vừa oxi hóa D. Chỉ có Ca(HCO3)2 C. Al và Cu B. Cu. Câu 22. K và Rb D. Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2? A. 0. Cu. B. SiO2 + HF SiF4 + 2H2O D. Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong cồng nghiệp. Cu. 26.1lit C.26g Câu 29.Na2CO3 C. SiH4 D.2 lit D. Cu. Sục 1. Al. Fe. Fe. Không thể hiện tính khử và oxi hóa. K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 . Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm: A. Al2O3 và MgO D.7g Câu 32.8g B. Thể tích HCl cần dùng là: A.C đúng Câu 33. Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây: A. Sau phản ứng thu được 39. MgCO3. Pb.MgCO3 D. 19. FeCO3.075 mol Ca(OH)2. Fe 3O4. Al và Mg C. Cho 24. SiCl4 + 2Zn → 2ZnCl2 + Si D. Al và Al C. SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2 Câu 26. CaCO3. Al2O3 và MgO. 2. 6. Có sủi bột khí không màu thoát ra. Pb.5g C.com – 01679 848 898 145 .66g B. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D. SiH4 →Si + 2H2 Câu 27. SiO2 + 2C →Si + 2CO C.Na2CO3 Câu 21. Lọc tách kết tủa.12lít CO2(đktc) 1. SiO2 + 2MaOH Na2SiO3 + CO2 C. Không có cả hai chất CaCO3 và Ca(HCO3)2. sau phản ứng chất rắn thu được là: A. Câu 28. Chỉ có CaCO3. Cho C tác dụng O2 D.4g hỗn hợp Na2CO3.12 lít khí CO2(đktc) vòa 200ml dung dịch Ba(OH)2 0. Tính oxi hóa C.91g D. MgO và Al2O3 D. SiO2 + Mg 2MgO + Si B. trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách: A. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 18.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. MgO. 5. Hai kim loại trên là: A. Chất rắn A gồm: A. CaCO3. Rb và Cs 2. Câu 20. Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO. Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây: A. 0. 0. Cu. SiO2 C.2M.6g D. Cho 455g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với HCl 1M vừa đủ tạo ra 1. 98. Al. Na và K C. Pb.6g C. FeO. Thành phần chính của quặng đôlômit là: A. Hấp thụ hoàn toàn 2.05lit B. B. Nung CaCO3 B. PbO và Al2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A. 22. 78. cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua. SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO B.Na2CO3 B. A. Không có hiện tượng gì B. Cho CaCO3 tác dụng HCl C. Cu. Mg và CuO Câu 19.4g kết tủa. Al và MgO Câu 24. Khối lượng kết tủa thu được là: A. Mg2Si Câu 25. Vậy m có giá trị là: A. Li và Na B. 0. A. MgO và Pb B. SiO B. Tính khử B.24 lit CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0.15lit Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư C.

D.33% C. (2). Câu 7: Có một dd chất điện li yếu.và a mol SO42. 0. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 30. D. 3. (3). Fe(NO3)3.48 lít khí CO2(đktc) thoát ra. 0. Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO. D. (3).là A. 15. (4). 116.44g C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. (2).375 gam. Câu 2: Trong một dd có chứa 0. 0. K2SO4 (4). D. B. B. 0. (4). 0. 59. 33.33% Câu 35. (1). Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi. Khi thay đổi nhiệt độ của dd (nồng độ không đổi) thì A. CH3COOH (3).96 lít CO(đktc). Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi. Câu 6: Có một dd chất điện li yếu. C. D. 2. (2).896 lít CO2(đktc). Fe(NO3)2. (3). 31g Câu 34. 85% C.01 mol. B.01M thu được kết tủa có khối lượng là: A. C 2H5OH (2).48 lít BÀI TẬP CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI Câu 1: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3. (4).22g Câu 32.5g C.735 gam. dd KCl trong nước.6g Câu 31. tăng. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C. C.05 mol. hồ. 12.01 mol Mg2+. ao. (3). C. B. Nước biển. 70% D.24lít CO2(đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi. 46. 110g D. Từ một tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460m 3 khí CO(đktc) theo sơ đồ sau: 2C + O2 → 2CO . Câu 8: Nhỏ vài giọt dd HCl vào dd CH3COOH 1M thì độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ? A. Fe(NO2)2.12lít B. Câu 3: Khối lượng chất rắn khan có trong dd chứa 0.4g C. (1). 0. 3.36 lít D.67% D. Cho 115g hỗn hợp ACO3.03 mol. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. C. Sục 2. B.5g B. 0. (1). Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. 3. Fe2O3. giảm. KCl rắn.01 mol Ca2+.67% B.965 gam.33% và 66. 10g B. Fe(NO2)3.24 lít C. Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là: A. Khi thay đổi nồng độ của dd (nhiệt độ không đổi) thì A.5g D. B. 4.và x mol NO3-Vậy giá trị của x là A.04 mol. khan. B2CO3 và R2CO3 tác dụng hết HCl dư thì thu được 0. Thể tích khí CO(đktc) tham gia phản ứng là: A. 4g D. Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam muối: A. D. 120g B. 115. Nước sông. Hiệu suất phản ứng là: A. 26. Cho 5. Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol là 1:1 cần 8.03 mol Cl. 0. 2. Câu 5: Có 4 dd có cùng nồng độ mol: NaCl (1).03 mol Cl.01 mol Na+. Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là: A. Fe3O4 thấy có 4. 40.695 gam.com – 01679 848 898 146 . 0. 1. Câu 4: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được: A. B.là A.67% và 40. C. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi. 2.6 lít CO2(đktc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d=1.02 mol Mg2+. (4). 75% Câu 33.67% và 33. (1).22) thu được dd X. 80% B. Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện của dd ? A. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi. (2). D. B. C.33% và 59. 66.

1 Câu 15: Có 4 dd. Câu 20: Hòa tan 6g NaOH vào 44g nước được dd A có klượng riêng bằng 1. Cần lấy bao nhiêu ml A để có số mol ion OH– bằng 2. NaCl. D. MgSO4. Dd này có nồng độ mol là: A. NO3–.85gam NaCl vào nước được 0.4 lít D.5 lít dd NaCl. 30. và d mol HCO3–.0143M D. 0.3gam NaCl là: A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. MgCl2. Mg2+.4M. 0. 177ml Câu 18: Hòa tan 5.12g/ml. Câu 11: Trộn 50 ml dd NaCl 0. PbSO4.3M có chứa 2. 0. không đổi. SO42–. không đổi. 0. Chất điện li yếu có độ điện li α = 0. 2a + 2b = -c -d Câu 13: Dd X có chứa: a mol Ca2+. [Na+] = 0.5M được dd H2SO4 có nồng độ mol là: A. Vậy nồng độ của ion Cl. PbSO4 Câu 16: Hòa tan 50 g tinh thể đồng sunfat ngậm 5 ptử nước vào nước được 200ml dd A.5M có chứa số mol ion OH– bằng số mol ion H+ có trong 200ml dd H2SO4 1M? A.25M C. 2a + 2b = c + d C.2ml C. giảm. [Na+] = [OH–] = 6. Tính nồng độ mol/l các ion có trong dd A A.10–3 mol A. a + b = 2c + 2d Câu 14: Bao nhiêu dd chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba+.5c + 61d D.2M với 3 thể tích dd azit H2SO4 0.35M. CO32–. 0. 0. Đó là 4 dd gì? A. 0. Lập biểu thức liên hệ giữa a.8ml Câu 21: Đổ 2ml dd axit HNO3 63% (d = 1. Chất điện li yếu có độ điện li 0 < α < 1.6ml D.5M Câu 23: Trộn 2 thể tích dd axit H2SO4 0.3M.75M B.4M D. Các loại ion trong 4 dd gồm: Ba2+. Pb2+. [Cu2+] = [SO42–] = 1M 2+ 2– C. 0. 1M B. [Na+] = [OH–] = 13.5M vào 100ml dd NaOH 20% (D = 1. D. Mg2+.2 lít B.15M Câu 22: Trộn lẫn 400ml dd NaOH 0. 0. Pb(NO3)2 B.2M C. 13ml B. C.3M A. Na2CO3. [Na+] = 1M. B. D. 0. 2 D. [Cu ] = [SO4 ] = 2M D. D. 0.9ml D. C. Phần Đại cương + Vô cơ C. Na2CO3 D.8 lít.5M Câu 19: Tính thể tích dd Ba(OH)2 0. [Cl–] = 0. d A.0286M C. c mol Cl– và d mol NO3–. B.5625M B. 0.com – 01679 848 898 147 .76M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tính nồng độ H+ của dd thu được A.3M. Câu 10: Chọn phát biểu đúng ? A. Na+. [Cl–] = 1. BaCO3. 14.25g/ml).4ml C. [Ca2+] = 0. Tính nồng độ các ion trong dd thu được A.3M. [Ca2+] = 0. BaCl2. 2a + 2b = c + d C. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm. b mol Mg2+.4M B.175M. [Cl–] = 1.65M + – C.3M B.2M. Na2CO3.25M. b mol Mg2+. [Ca2+] = 0. 2a + 2b = c – d D. 40a + 24b = 35. tăng.15M Câu 24:Tính nồng độ mol/l của các ion có trong hỗn hợp dd được tạo từ 200ml dd NaCl 1M và 300ml dd CaCl2 0. Mg(NO3)2. MgSO4. a + b = c + d B.6M B. c. Pb(NO3)2 C.1lít C.18M.125M Câu 17: Thể tích dd NaCl 1. 0. 3 C. BaCl2. Câu 9: Nhỏ vài giọt dd NaOH vào dd CH3COOH 1M thì độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ? A. [Cu2+] = [SO42–] = 3. BaCl2.375M D. [Na+] = [OH–] =1. 3. c mol Cl–. 2a – 2b = c + d B. C. SO42–. 0. [Cu2+] = [SO42–] = 1. [Na ] = [OH ] = 3. 0.trong dd sau khi trộn là A. Câu 12: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+. Biểu thức nào sau đây đúng? A. 0. b. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm. 0. A và C đều đúng.15M C. 0. B. mỗi dd chỉ chứa một loại cation và một loại anion.1M với 150 ml dd CaCl2 0. 0.43) nước thu được 2 lít dd.. 0. Chất điện li mạnh có độ điện li α = 1. 4 B.2ml B. [Na+] = 1M.38M D. 0. Cl–. Cl–? A. 7.

Axit là chất nhường proton D.4 C.89gam C. H2O B. cho một electron B. 1. CH3COOH Câu 35: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit? A. 2.66gam D.4M.04% Câu 32: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng? A.45 lần Câu 29: Lượng SO3 cần thêm vào dd H2SO4 10% để được 100gam dd H2SO4 20% là: A. 8% D. HCO3– D. NH4Cl Theo Bronstet.6 D. KOH Câu 36: Theo thuyết Bronstet. NH4+. 98 và 202 gam B. H3O . 3 D. 9. C2H5OH D. 6. H2S . nhận một electron C.4. Al2O3. NH3 B. HS– C. NH4+.08g/ml) có nồng độ % là: A. 1. K2CO3 3. Na+.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.56 lần B. [Cl–] = 0.2% Câu 26: Nồng độ mol/l của dd H2SO4 là 60% (D = 1. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ 3. 42% B.3 D. 1.3. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH– trong nước là một bazơ A. HSO4 – + 2C. [Ca ] = 0. 1 B. 8.5. HCl B. HCO3–.3 B.49M Câu 25: Dd NaOH nồng độ 2M (d = 1. HCO3– 2. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước là một axit 4. 6. Na+.com – 01679 848 898 148 . Cu(OH)2 5.47% B.5gam Câu 30: Đun nóng 1 lít dd H2SO4 40% (D = 1. NH4+. 6.2 B. 7. Na+ D. Nhận một proton Câu 37: Theo thuyết Bronstet.97% C. Câu 39: Chất nào sau đây thuộc loại axit theo Bronsted ? A.503 g/ml) là: A. 15. 110. NH3 + – Câu 40: Có bao nhiêu bazơ trong số các ion sau: Na .3 g/ml) nước bay hơi một phần cho đến khi còn 1000 gam dd thì ngừng đun.2 C. HPO42– 6.2 D.6 C. 8. NaCl C. ZnO. H2O C. Phần Đại cương + Vô cơ + 2+ D. HPO3 D.18M. chất nào sau đây chỉ là axit? A. H2O được coi là bazơ khi nó: A. Nồng độ % của dd sau phản ứng là: A. CO32–.5gam Câu 28: Từ dd HCl 40%. 14% D. H2O Câu 43: Phản ứng axit – bazơ là phản ứng: A. 60 và 240gam C. Nhận một proton Câu 38: Theo thuyết Bronstet. NH4+.198 g/ml.5. 6. oxit axit tác dụng với bazơ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.5gam B. 3. 10 lần D. 4. Al2O3 7.2 B. NH3. cho một electron B. chất nào sau đây là axit? A. 73% Câu 31: Nồng độ % của dd tạo thành khi hòa tan 39 gam kali kim loại vào 362 gam nước là: A. cho một proton D. có khối lượng riêng 1. S2–? A. CH3COO–. 14. 1. cho một proton D. 13. 10.2 và 189. HCl B.5% B. H2O 4. HCl. muốn pha thành dd HCl 2M thì phải pha loãng bao nhiêu lần? A. [Na ] = 0. CH3COOB.6. 62% D. nhận một electron C. Cl–. 7. H2O được coi là axit khi nó: A. 4 Câu 41: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau: 1.7 Câu 42: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính? A.2 Câu 27: Khối lượng dd axit H2SO4 98% và khối lượng H2O cần dùng để pha chế 300gam dd H2SO4 36% tương ứng là: A. 52% C. Cl . KOH C.8 gam D. Cl–.4% C.5 và 207. H2SO4. Mg2+.Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–Câu 33: Những kết luận nào đúng theo thuyết Arenius: 1.8 lần C. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô là một axit 2. Cl–. 2 C. HNO3.2.Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+ C. LiOH D.4 Câu 34: Theo thuyết Arehinut. 12. 2. 2. Bazơ là chất nhận proton B. axit tác dụng với bazơ B. 21. 92. 24. các chất và ion lưỡng tính là: A.

H3PO4 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. H2O là chất lưỡng tính C. Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2. HCl + H2O  H3O+ + Cl–. 17. pH > 1 D. Theo thuyết Bronstet. (4). – 2– + Câu 48: Cho biết phương trình ion sau: HCO3 + H2O  CO3 + H3O . NaCl B.65gam C. C. CaF2 + 2HCl → CaCl2 + 2HF B.com – 01679 848 898 149 . (8). (5). + – C.475 gam D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. D. (6). NaCl. (5). Câu 45: Trong các phản ứng dưới đây. ion hidrocacbonat HCO3– có vai trò là: A. D. H2O là bazơ B. B. HCO3– và CO32– B. NH3 + H2O D. pH < 1 C. CuSO4 + 5H2O  CuSO4. (4). Theo thuyết Bronstet thì cặp chất nào sau đây là axit? A. HCl. Phần Đại cương + Vô cơ C. NH3 + H2O  NH4 + OH . KOH. H2S và NH4+ C. + – Câu 47: Trong phản ứng: H2S + NH3  NH4 + HS theo thuyết Bronstet thì 2 axit là: A. H2S và HS– B. C2H5OH D. [H+] > 2. (6). (4). H2O là axit D. có sự nhường. một bazơ C. 12ml B. H2 + F2 → 2HF → NaF + HF C. H2S. nhận proton D. 2 D. (6) B. (7). 29. (1). CH3COONa. HPO42– và H3O+ C. 10ml C. NaHF2 D. NH3 là bazơ. 11.72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30l dd HCl. H2O và H3O+. CO32– và H2O Câu 49: Có phương trình hóa học: NH3 + H2O  NH4+ + OH–. NaOH. B. 8.738gam Câu 57: Chất khi tan trong nước tạo thành dd dẫn điện là A. Theo thuyết Bronstet. 0. không là bazơ Câu 51: Trong các phản ứng dưới đây.3 B. một axit B. CuSO4 + 5H2O  CuSO4.5H2O Câu 52: Dd H2SO4 0. NH3 và HS–.0M Câu 53: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dd có thể dùng để điều chế HF? A. (7) C. NH3 là axit. (1). B. C. một axit và một bazơ D. NH3 và NH4+ D. (5) D. HCN.5H2O Câu 46: Trong phản ứng hóa học: HPO42– + H2O € PO43– + H3O+. (4). HCl + H2O € H3O+ + Cl–. không là axit. 3 C. các chất tham gia phản ứng có vai trò như thế nào? A.5M vào 100ml dd Na2SO4 0. HPO42– và PO43– B. Khối lượng kết tủa thu được là A. H2O và H3O+ D. 1ml. C. Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2. CaF2 + H2SO4 → CaSO4 + HF Câu 54: Hoà tan 6. CH3COONa. 100ml D. C3H5(OH)3 Câu 58: Dãy gồm những chất điện li mạnh là A.  NH4+ + OH–.125gam B. Theo Bronsted thì cặp chất nào sau đây đều là axit? A.10M có A. pH của dd HCl thu được là A. H2SO4.75M. Ca(NO3)2. (5). 1 Câu 55: Số ml dd NaOH có pH = 12 cần để trung hoà 10ml dd HCl có pH = 1 là A. ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một base? A. D. pH = 1 B. NH3 là axit. HCO3– và H3O+ C. NH3 là bazơ. H2O và PO43–. Câu 56: Cho 250ml dd Ba(NO3)2 0. có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác Câu 44: Xét các phản ứng: (1) Mg + HCl → (2) CuCl2 + H2S → (3) R + HNO3 →R(NO3)3 + NO + + (4) Cu(OH)2 + H → (5) CaCO3 + H → (6) CuCl2 +OH → (7) MnO4— + C6H12O6 + H+ → Mn2+ + CO2↑ (8) FexOy + H+ + SO42— → SO2 ↑ + (9) FeSO4 + HNO3 → (10) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (11) Cu(NO3)3 → CuO + 2NO2 + 1 O2↑ 2 Các pứ nào thuộc loại pứ axít –bazơ: A. H2O là chất lưỡng tính – Câu 50: Trong phản ứng hóa học: 2HCO3  H2CO3 + CO32–. Na2SO4. Saccarozơ. ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một axit? A.

05M Câu 63: Cho các phản ứng : (1): Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O.1M. Ca2+. HClO. OH-. D. Sn(OH)2 D. C. Zn(OH)2. HCl. HCN. Cu2+. HSO4-. HBr. CH3COONa.trong dd thu được là A. Mg(OH)2. (1) và (3).2M B. 0. Ba(OH)2. Môi trường axit có pH < 7. Câu 62: Trộn 100ml dd Ba(NO3)2 0. ion OH. Pb(OH)2. 2 Câu 68: Theo phương trình ion thu gọn. Sn(OH)2 C. Câu 70: Các dd sau đây có cùng nồng độ 0. Na+. KOH. H2SO4. Môi trường kiềm có pH > 7. a = b = 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. (2) và (4) C. B. CO32-. pH = 1 D. H2PO4-. (2) và (3) Câu 64: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là A. Câu 60: Dd CH3COOH 0. a = b > 1. HI C.1M có A. K+. Al(OH)3. (3): Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O. Cu2+ C. Số muối axit là A. C. D. KOH.1M. Phát biểu đúng là A. Al3+. HF B. H2SO4 B. B. + + C. D. Al(OH)3. 4 D. B. 2 D. OHCâu 73: Ion OH khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa? A. a > b = 1. Zn(OH)2 Câu 65: Cho các dd axit: CH3COOH. (2): Zn(OH)2 → ZnO + H2O. Câu 67: Cho các chất: NaHCO3. pH < 1 C. CH3COONa. K+. C. Số chất tác dụng được với dd Na2S là A. CH3COOB. C. Số chất tác dụng được với dd Ba(OH)2 là A. SO42D. CH3COOH. Mg(OH)2. 0. Dd dẫn điện kém nhất là A. 3 C. Nồng độ ion NO3. HBrO. CH3COOH. (1) và (4).05M vào 100ml dd HNO3 0. CH3COONa.có thể phản ứng với các ion A. Câu 66: Dd CH3COOH 0. Axit. Fe2+. OH-. (4): ZnCl2 + NaOH → ZnCl2 + H2O.1M có pH = b. bazơ. HCl. SO42-. Cl . Na2CO3. NO3 . B. Những chất tan trong nước phân ly ra ion được gọi là những chất điện ly. HCl. 5 B.com – 01679 848 898 150 . CH3COOH. NaCl. Zn(OH)2 B. Cl-. Na+ Câu 74: Cho các dd: HCl. Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4 + NaNO3 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Câu 61: Phát biểu không đúng là A.1M. Na2SO4. NaHCO3. Phản ứng chứng tỏ Zn(OH)2 có tính lưỡng tính là A. Fe3+. K+ D. PbS + H2O2 → PbSO4 + H2O D. SO42-. Fe(OH)3. 1 B. 0. CH3COOH. H2SO4. Mg2+. 1 C. HCl. pH > 1 B. D. Na2HPO3. Pb(OH)2 + H2SO4 → PbSO4 + H2O C. 0. pH = 7. NaCl. Ba2+. muối là những chất điện ly. H2SO4. D.15M D. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 59: Dãy gồm các chất điện ly yếu là A. D. H2SO4 đều có nồng độ là 0. HCl. HCN. C. HClO4. D. B. Ca(OH)2. HCl D. Na+. HCN. B. 3 C. H D. Na2HPO4. Cl-. C. H2S. CuSO4. Chất không điện ly là những chất khi tan trong nước tạo thành dd không dẫn điện được. Zn2+. 2 B. 3 D. Độ dẫn điện của các dd được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A. 4 Câu 75: Cho các chất : HCl. Ag . Câu 69: Không thể có dd chứa đồng thời các ion A. Pb(CH3COO)2 + H2SO4 → PbSO4 + CH3COOH. C. 4 Câu 76: Phản ứng tạo kết tủa PbSO4 nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dd? A. a < b =1.1M có pH = a và dd HCl 0. NaNO3.1M C. Môi trường trung tính có pH = 7. Câu 72: Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra ? A. B. A và C đúng. Môi trường kiềm có pH < 7. HBr Câu 71: Phát biều không đúng là A. NaHSO4. Sự điện ly là quá trình phân ly các chất trong nước ra ion. Ba2+ B.

phát biểu nào là sai? A. D. BaCl2 + H2SO4. Câu 82: Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion? A.0. [NO2-] > 0. C. H2SO4 + CaO. C.7. Câu 91: Phản ứng hóa học sau: 2HNO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + 2H2O có phương trình ion rút gọn là A. NaHSO3.0. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là A. K2HPO3. C. KHCO3. NaHS. NaOH + HCl → NaCl + H2O. Dd ancol. [H+] = 1. [H+] > 1. 3.0 ml. C. C. HCl và NaHCO3.B. HF → H + F . D.52 lít. BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S. B. NaHS.04 lít. B. + C. K2SiO3.0. + C. Câu 92: Hiđroxit nào sau đây không phải hiđroxit lưỡng tính? A. C. D. Dd đường. KOH. Câu 93: Trong các cặp chất sau đây.0 ml. Ba(OH)2. 5. Câu 90: Dãy nào sau đây gồm các muối axit? A. D. 2HNO3 + Ba2+ + 2OH. Al(OH)3. Câu 78: Dd nào dưới đây có khả năng dẫn điện? A. (II). HF. HNO3. 2NaHSO4 + 2Na2S → 2Na2SO4 + H2S. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. KHS. HBr. 1.10-4M. 2. H2SO4 + BaCl2. C. Câu 84: Trộn 200 ml dd H2SO4 0. KH2PO3. 2H+ + Ba(OH)2 → Ba2+ + 2H2O. D. Dd muối ăn. D.0. Câu 89: Đối với dd axit yếu HNO2 0. K2SO4 và MgCl2. (I). Câu 87: Phản ứng hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion? A.0 ml. nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng? A. B.05M với 300 ml dd NaOH 0. NH3 + H2O → NH4+ + OH-. D. C. C. C. 0 Câu 95: Dd của một bazơ ở 25 C có Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B.60 lít. NaOH. HCl + KOH. B. (IV). 2+ Câu 80: Phương trình: S + 2H → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng A. B.→ 2H2O. 2HCl + K2S → 2KCl + H2S.Sự điện li là quá trình phân li của các chất điện li thành ion.9. (III) Ba(HCO3)2 và K2CO3. C. Zn + CuSO4 → Cu + FeSO4. Câu 83: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ? A. D. KHSO3.Chất điện li là chất khi tan trong nước tạo thành dd dẫn điện. B. pH của dd tạo thành là ( Coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc ) A. C. 990. (I). H2 + Cl2 → 2HCl.010M.36 lít.010M. [H+] = 0. NaCl và AgNO3. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dd axit có pH = 4. H2SO4. H2S → H+ + HS-. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S. D. Câu 86: Có 10 ml dd axit HCl có pH = 2. NaCl.10-3M. 1000. 5. B. Câu 81: Cho các cặp chất sau: (I) Na2CO3 và BaCl2. D. CH3COOH. (I). Na2HPO3. D. KOH. B. Na2S. Na2CO3. B. 2. CaCO3 → Ca2+ + CO32-. Câu 94: Một mẫu nước có pH = 3. H + OH → 2H2O. B.0. (II). D. D. 90.010M. Na2HPO4.82 thì nồng độ mol /l của ion H+ trong đó là A. NaH2PO4. NaH2PO4. (III).10-4M.com – 01679 848 898 151 .Sự điện li là quá trình dẫn điện của các chất điện li. B. C. Ag3PO4.→ Ba(NO3)2 + 2H2O.Chất điện li là chất khi nóng chảy tạo thành chất dẫn điện.0 ml.010M.06M. Câu 88: Phương trình điện li nào dưới đây được biểu diễn đúng? A. Mg(OH)2. B. [H+] < 0. (III). C. KH2PO2. (II) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2. (I). [H+] < 1. AgNO3 + NaCl. Câu 79: Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh? A. C. A. D.0. HNO3 + Cu(OH)2. Pb(OH)2. 900. KHS. 1. NaOH và FeCl2.5M với 250 ml dd HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra (ở đktc) là A. D.6. D. Dd benzen trong ancol. 2. Zn(OH)2. C. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 77: Trong các câu phát biểu sau. D. B.4. [H+] > [NO2-]. H3O+ + OH. D. Ca(OH)2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. H2SO4.10-4M. Câu 85: Trộn 150 ml dd hỗn hợp chứa Na2CO3 1M và K2CO3 0. (IV) BaCl2 và MgCO3. Al + CuSO4. [H+] = 1. (II). B. NaHCO3. B. cặp chất nào cùng tồn tại trong dd? A. Pb(OH)2 + NaOH. NaHSO4. B.

Cl − . D.10-7M. Phần Đại cương + Vô cơ A. B. 0. B. CH3COO − C.bazơ của Bronstet. HCO 3 . [H+] < 1. HSO 4 . Mg . Câu 97: Theo thuyết Bronstet.20. Giá trị của a và b lần lượt là A. a mol Cl. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dd mà không đưa ion lạ vào dd.1. 1. [H+]. B.3 và 0.0. V1 9 = V2 10 Câu 103: Dd HCl có pH = 3. Các chất tham gia phản ứng là những chất dễ tan. hoặc chất ít tan (chất kết tủa hoặc chất khí) C. Dd KOH vừa đủ C. Trong thành phần của axit có thể không có hiđro D. Axit D.50. Hằng số phân li axit Ka giảm B. Câu 107: Theo thuyết Bronstet thì câu trả lời nào dưới đây không đúng A. Axit là chất có khả năng cho proton C. O=16 . NH 4 .0. câu nào dưới đây là đúng A. 0. Trung tính C. 0.com – 01679 848 898 152 .[OH-] > 1.2.5.3. Tổng khối lượng muối tan có trong dd là 54.bazơ của Bronstet.10 −3 gam B.35 D.0. Axit là chất điện li mạnh D. Axit là chất hoà tan được mọi kim loại + 2+ 2+ 2+ Câu 98: Cho dd chứa các ion sau: K . CO 3 .3 B. Phát biểu nào dưới đây là đúng A. Trong thành phần của bazơ phải có nhóm -OH C. HSO 4 . 1 lần C.1 mol) và Al3+ ( 0.15 và 0. 12 lần D. Môi trường của dd là:   A. NH 4 Câu 109: Biểu thức tính hằng số phân li axit trong dd nước của CH3COOH theo Bron-stêt là 2− − + 2− Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. CO 3 . HCO 3 . Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion B.10-14. C. ZnO . CH3COO − B. Hằng số phân li axit Ka tăng D. Câu 96: Một dd chứa 0. 0. Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm -OH Câu 108: Theo định nghĩa axit .20 và 0. 0. − + 2− V1 1 = V2 1 B. HSO 4 C.2 và 0. Hằng số phân li axit Ka không đổi C.10.10 M . cần pha loãng dd này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dd có pH = 4? A. ta có thể cho dd tác dụng với chất nào trong các chất sau đây: A. Al2O3 . Tạo thành ít nhất một chất điện li yếu. Al2O3 . ZnO .9g chất rắn khan. Pb .2 mol) và 2 anion Cl − ( x mol) và SO 4 ( y mol ). 10 lần B. V1 11 = V2 9 C.và b mol SO42-. Ca .30 và 0. Biết rằng khi cô cạn dd thu được 46.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. x và y có giá trị lần lượt là : A.3 C. Al2O3 . 100 lần Câu 104: Muốn pha chế 300ml dd NaOH có pH = 10 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây ( Cho H =1 . 0.30. V1 8 = V2 11 D. CH3COO − Câu 102: Trộn V1 lít dd axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào sau đây để thu được dd có pH = 6 A.10 −3 gam Câu 105: Một dd chứa 2 cation Fe2+( 0.10-7M. C. Dd K2CO3 vừa đủ. Kiềm B. [H+] = 1. D. H2O B.4.4 Câu 106: Hãy chọn những ý đúng: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xảy ra khi: A.10 −3 gam C. Dd K2SO4 vừa đủ D. 2.2 và 0. [H+] > 1.10-7M. H+ . NH 4 . D. 0. 0. 1. ZnO . Dd Na2CO3 vừa đủ B.30 mol K+. NH 4 D. các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là bazơ + − − A.0. 0. Một số ion trong dd kết hợp được với nhau để tạo thành chất kết tủa . Không xác định được Câu 101: Theo định nghĩa axit .20 mol Cu2+. Hằng số phân li axit Ka có thể tăng hoặc giảm − − 10 Câu 100: Một dd có OH  = 2. các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là lưỡng tính − + − A. Axit tác dụng được với mọi bazơ B. NaOH phân li hoàn toàn ) A. 1.10 −3 gam D. Na =23 . Câu 99: Khi pha loãng dd một axit yếu ở cùng điều kiện nhiệt độ thì độ điện li α của nó tăng.50 và 0. Các chất tham gia phản ứng là chất điện li mạnh. CH3COO − D.35 gam.10 và 0. HCO 3 .

CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4. HgCl2. phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ. Các ion nóng chảy phân li. HgCl2.[CH3COO. (1). pH= 6. (3). C. C. H2O. (2) Ba(HCO3)2 và Na2CO3. HNO2. H2SO3. 9 D. B. CuCl2. sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan D. SO42-.5 lít. NO3-. Ca2+. D. B. K a = [CH3COOH] [H + ]. 8 C. C6H12O6. K + 0.1 mol AlCl3 thu được 3. C. OH-. HSO4 . Na2SO4.] B.2M. (3). HCO3-. D. 1. Na + 0. Câu 115: Cho 1 lít dd NaOH có pH= 13 trộn với 1 lít dd HCl có pH=1 thì thu được có pH là: A. Khả năng dẫn điện của các dd đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau đây? A. Na+. Câu 111: Cho 10. (3) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2. dd chứa C. Sn(OH)2. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là A. HNO2. D.5 lít. (1). Sn(OH)2. NO3-. (3).5 lít.1mol/lit). bazơ và muối dẫn điện được? A. B. Số chất điện li là A. H+. (1).25M. Mg2+. C. 7 B. NaNO3. NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4. C. HNO2. CH 3 COO 0. Ba(NO3)2.1M. NH4+. NaHSO4. K3PO4. Câu 112: Dd muối nào sau đây có pH > 7 ? A.] [CH 3COOH]. C. phenolphtalein không màu chuyển thành màu xanh. sự chuyển dịch của các electron B.6 Câu 120: Có 4 dd (đều có nồng độ 0.1M.5 lít hoặc 3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. pH= 7. H2SO4. NH4Cl. Câu 123: Dựa vào định luật bảo toàn điện tích cho biết dd nào sau đây không thể tồn tại ? − A.0 ml dd HCl 0. Các cation và anion. Câu 114: Dd NaHSO4 tồn tại phân tử và ion nào: A. Na+. C. HClO. sự chuyển dịch của cả cation và anion Câu 119: Trong số các chất sau đây: H2S. B. dd chứa Na + 0. C. Câu 113: Cho các cặp chất sau: (1) K2CO3 và BaCl2. HgCl2.2M.0 ml dd NaOH 0. NO 3 0.15M. D. H2SO4. KNO3. K a = D. 3. K + 0. K+. Các cation và anion và các phân tử hòa tan. Sn(OH)2. CH3COONa. HNO2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Câu 117: Cho V lít dd NaOH có pH= 13 tác dụng với dd chứa 0. HClO. C. NO3-. Na2CO3. sự chuyển dịch của các cation C. HF. (4) Ba(NO3)2 và CaCO3. NH4Cl. Ba2+. NO 3 0. KNO3. B.5 lít hoặc 4. D. Na2CO3.K a = C.[CH 3COOH] [CH 3COO. axit acetic. C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4.1M vào cốc đựng 15.5 lít. Sn(OH)2. C6H6. H2O.9 gam kết tủa trắng keo. D. NH4Cl. NaCl. B.05M. CuCl2. H2O. SO42-. D. Giá trị của V là: A. OH-. Các chất điện li yếu là: A. Ag+. (4). Ca(OH)2.1M. H+.[CH3COO. B. B.5. D.1M. Câu 116: Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dd: A. rượu etylic.] [H + ] Câu 110: Nhóm các muối nào sau đây đều có phản ứng thủy phân ? A. Cl2. dd chứa − Ca 2+ 0. (2). − − K + 0. HSO4-. H2O. giấy quỳ tím không chuyển màu. Na+. Câu 112: Cho các chất sau: K3PO4. giấy quỳ tím hóa đỏ. CH3COONa. Mỗi dd chứa một trong bốn chất tan sau: natri clorua. H2SO4. Na+. B. Na+. NH4Cl. B. Các ion H + và OH − . NaHCO3. (1). NO 3 0. Câu 118: Tại sao các dd axit.[CH 3COO. B. Dd tạo thành sẽ làm cho A. pH= 2 D. Cl − 0. HClO. K a = [H + ]. SO2. Ba 2+ 0. Câu 121: Dd chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển động của A. Cl − 0. Cl − 0.com – 01679 848 898 153 . Cl-. 1. (2). NaClO. kali sunfat.1M. AlCl3. Phần Đại cương + Vô cơ A .25M. CO32-. HSO4-. C.] [CH 3COOH] [H + ]. HgCl2. D.05M. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl D. B. pH=12. 1. NaCl.4M.2M. HNO2. + C. Na .25M.

CO3 . Ca2+. Ba2+ + SO42. D. Ba2+ + 2H2PO4. NO3→ Na2SO4 + ?. Hợp chất có chứa hiđrô trong phân tử là axit. Zn2+. NO3-. HCO3 .+ 3H+ + PO43.→ BaSO4  + 2H3PO4 B. Cho NaOH vừa đủ.05M. Fe(OH)2. Cu2+. B. Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 → B. Vậy sự so sánh nào sau đây là đúng? A. Cl-. Câu 133: Để tinh chế dd KCl có lẫn ZnCl2 ta có thể dùng chất nào dưới đây ? A. OH D. chất điện li yếu. CuSO4 + BaCl2 → Câu 136: Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dd A. D. + 2− − NO 3 . C. Ba2+ + SO42. Ion hòa tan. Nhiệt độ. OH-.+ H+ → H3PO4 D. C. D. Phenolphtalein. CaCl2 và Na2SO4. Giảm pH của đất. Tăng pH của đất. Cho KOH dư. Pb(NO3)2. CuSO4 + K2SO3 → C. KOH và Fe(OH)2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Fe2+. Hợp chất có khả năng phân li ra ion H + trong nước là axit. Hợp chất có chứa nhóm OH là hidroxit. B. NaOH và Fe(OH)2 B. Cl − 0. C. B. D. B. C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. ClB. Na2CO3 + CaCl2 → D. − < [ HClO] . CuSO4 + KI → B. C. Các chất tham gia phải là chất điện li Câu 128: Cho 2 dd axit là HNO3 và HClO có cùng nồng độ.1M. HClO Câu 129: Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm A. K2CO3. Mg(OH)2.2M. K + 0. B. CaF2 và H2SO4. C. Na2SO4. Na+. Cr(OH)2.→ BaSO4  + H3PO4 Câu 132: Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dd ? A. Có sản phẩm kết tủa. C. Có sự giảm nồng độ một số các ion tham gia phản ứng C. Chất hòa tan. Câu 134: Có 3 dd không màu sau Ba(OH)2.+ 2H+ + SO42. Câu 124: Theo Areniut những chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính A. CuSO4 + Ba(OH)2 → C. KOH và Fe(OH)3 D. Các chất thích hợp lần lượt là Câu 137: Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ? A. [ NO ] − 3 [ HNO ] 3 > [ ClO ] . chất khí. Mg2+. dd chứa Mg 2+ 0. Câu 127: Phát biểu nào sau đây không đúng ? Phản ứng trao đổi ion trong dd chất điện li xảy ra khi A.→ Cu(OH)2 ↓ tương ứng với phản ứng nào sau đây? A. Để môi trường đất ổn định. Na+. Al . Có phương trình ion thu gọn B.1M. NO3+ 3+ 2C. C. SO 4 0. CuCO3 + KOH → D. NH 4 0. Câu 126: Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào A. D. D. H2PO4. CH3COOK và BaCl2. Tăng khoáng chất cho đất. . + + HNO3 HNO3 [H ] = [H ] > + + HClO . Na . 0. OH-. Fe2(SO4)3 và KOH. Câu 130: Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH. Câu 125: Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng? A. [H ] D. Áp suất.25M. K2S chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết ? A. Phần Đại cương + Vô cơ D.Cho NaOH dư. B. D. Cho lượng KOH vừa đủ. D. Câu 135: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ? A.05M. 0. Fe2+.com – 01679 848 898 154 . Hợp chất có chứa 2 nhóm OH là hiđrôxit lưỡng tính. Al(OH)3 B. [ H ] B.→ BaSO4  C. CuS + H2S → Câu 131: Phương trình phản ứng Ba(H2PO4)2 + H2SO4 → BaSO4 $ + 2H3PO4 tương ứng với phương trình ion gọn nào sau đây? A. BaCl2. NaOH và Fe(OH)3 C.

B. [H+] = 10a thì pH = a. c. Hiđroxit lưỡng tính. HSO4-. Zn(OH)2. f.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. Na2HPO4. D. B. Al2O3. C. chất nào là chất điện li yếu ? A. Câu 149: Chọn định nghĩa axit theo quan điểm của Bronsted. B. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 138: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính axit ? A. PO43B. f. d. HCO3Câu 153: Cho các axit sau : (1) H3PO4 (Ka = 7. C. CH3COONH4. Al2O3.10-5). Zn(OH)2. H2O. B. (4) < (2) < (3) < (1). Cu(OH)2. ZnO. AlO2-. Muối không còn hiđro có khả năng bị thay thế bởi kim loại. C.10-8). H2O. (2) < (3) < (1) < (4). Pb(OH)2. D. C. b. C. C. Axit là chất cho proton. B. D. C. Môi trường điện li. Muối không còn hiđro trong phân tử. D. Câu 145: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây ? A. B. Al2O3. c. pH + pOH = 14. d. D. b. Be(OH)2. Câu 148: Chọn dãy các chất điện ly mạnh trong số các chất sau : a. D. Chất lưỡng tính. Câu 150: Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về Zn(OH)2. B.com – 01679 848 898 155 . D. e. A. Ba(OH)2. ZnO. ion nào sau đây là ion lưỡng tính ? A. Hiđroxit trung hoà. Na2CO3. Al(OH)3. Dãy nào sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần ? A. Pb(OH)2. a. B. Cu(OH)2. Câu 142: Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dd ? A. Zn(OH)2 là : A. HF. C. e. Be(OH)2. B. NH4Cl.8. Câu 141: Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ? A. Al2O3. d. e. HPO32-. b. Fe2O3.6. Muối mà dd có pH = 7. pOH = -lg[OH ]. NaCl. Cu(OH)2. (1) < (2) < (3) < (4). Câu 147: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước ? A. Câu 139: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính bazơ ? A. D. b. ZnO. Axit là chất điện li mạnh. Al2O3. Na2CO3. D. Axit là chất hoà tan được mọi kim loại. (4) HSO4. Na2CO3. C. HSO4-. Dung môi phân cực. Bazơ lưỡng tính. Câu 143: Muối axit là: A. CH3COONH4. Al3+. ZnO. C. D. D. (2) HOCl (Ka = 5. NH4Cl. D. H2O. HNO3. HCO3-. Dung môi không phân cực. Al(OH)3. Câu 140: Theo Bronsted những chất nào sau đây là trung tính ? A. Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ. Câu 152: Theo Bronsted. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử. Na2CO3. C. Axit là chất tác dụng được với mọi bazơ. Câu 146: Trong các chất sau. Tạo thành chất khí. HCO3-. Na2SO4. B. C. Tạo thành chất điện li yếu. HCl. Tạo liên kết hiđro với các chất tan. C. B. Tạo thành một chất kết tủa. A. f. c. C. HCO3-. Một trong ba điều kiện trên. ZnO. Câu 151: Dãy chất nào dưới đây vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với dd NaOH ? A. a. Al3+. Be(OH)2. Al3+. CH3COONH4. (3) CH3COOH (Ka = 1.(Ka = 10-2). Na2SO4. a. HNO3.10-3). D. AlO2-. Cu(OH)2. e. C. HSO4-. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B. (3) < (2) < (1) < (4). c. Na2SO4. B. NH4Cl. AlO2-. Tất cả. H2O. CO32C.Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra cation H+ Câu 144: Muối trung hoà là : A. D. B. D. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh. Na2SO4. pH = -lg[H+]. D. HCl. NaOH. NaCl. Muối có khả năng phản ứng với bazơ.

1. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện. Al2O3. NaHSO4. Oxit axit tác dụng với oxit bazơ. Ca . Sự điện li là quá trình oxi hoá . D. CH3COO-. Pb(OH)2. C. 8. B.? A. NH4+. D. B. KCl. Cl-. 2. 4. C6H5O-. B. B. Câu 163: Trong các cặp chất nào sau đây. Al2O3. D. Dd AgNO3. Zn(OH)2. NH4+. 3. Nếu không đưa ion lạ vào dd. 4. 6. C. Bản chất của điện li. 6. Al2O3. 1. Dãy chất có thể tan hết trong dd KOH dư là : A. Fe. Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ. 4. HNO3 và NaHCO3. D. Cu. Na+. Fe. NaNO3.NaBr.7. Có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác Câu 159: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ? A. Al2O3. B. 4. C.khử. B. B. Cl-. D. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm. Al2O3. 2.bazơ là phản ứng : A. 3. B. 2. D. D. C. 8. (NH2)2CO. 1. C. Mg(HCO3)2. D. Cu.6. Câu 156: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau : 1. Dd NaOH vừa đủ. Chỉ dùng một chất nào dưới đây để nhận biết 4 dd trên ? A. 4. Na2CO3. Câu 167: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính ? A. 3. Ba(OH)2. 3. Na+. 8. 5.bazơ của Bronsted thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau đây: Ba2+. NaCl và AgNO3.CH3COO-. Br-. NO3-. D. Dd K2CO3 vừa đủ. 3. C. NH4Cl. NH4Cl. 2. C. B. 3. + 2+ + 2+ 2+ Câu 157: Cho dd chứa các ion : K . Al. 2. B. Câu 158: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây khi nói về phản ứng axit . Cu(OH)2. Câu 162: Theo định nghĩa về axit . D. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. NaAlO2 và KOH. C. 3. 7. 6. D. 2. Al. Câu 166: Cho các chất rắn sau : CuO. B. CuSO4. Pb(OH)2. Dd Na2CO3 vừa đủ. ZnO. Al2(SO4)3 6. Câu 165: Các chất nào trong dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dd kiềm mạnh vừa tác dụng với dd axit mạnh ? A. H2O. Dd Ba(OH)2. α của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ? Câu 168: Độ điện li A. Có sự nhường nhận proton. D. Cl-. Câu 161: Trong các dd sau đây : K2CO3. 1. C. Câu 164: Có bốn lọ đựng bốn dd mất nhãn là : AlCl3. H2O. NH4Cl. CuO. KOH. 4. B. Câu 160: Theo định nghĩa về axit . Zn. 6. các chất và ion lưỡng tính là : A. 6. 3. Cl-. D. H2O.bazơ theo Bronsted.com – 01679 848 898 156 . NH4Cl.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Dd Na2SO4 vừa đủ. ZnO. HCO3. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dd. 2. AlCl3 và Na2CO3. C. CH3COONa. C. 6. Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh. B. C. Có bao nhiêu dd có pH > 7 ? A. NaHCO3. KCl. 2. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy. FeO. 2. 1. HPO42-. K2CO3. D. dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dd ? A. 7.? A. Al(OH)3. 5. Al. 3. Dd NaOH. Bản chất của dung môi. 8. HCO3-. 5. Mg . Zn. H2O. Cl . Al 2O3. NH4NO3. cặp chất nào cùng tồn tại trong dd ? A. ZnO. B. AlCl3. S2. Dd H2SO4. HCO3 Theo Bronsted. K2S. Axit tác dụng với bazơ. B. CO32-. K2CO3. C. NH4+. 4. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Câu 155: Cho các dd được đánh số thứ tự như sau: 1. CH3COONa. Na2S. ZnO. 1. CH3COONH4. Phản ứng axit . ZnO. Zn. SO42. NH4+. 5. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 154: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ? A. 7. 5. 4. Chọn phương án trong đó dd có pH < 7 ? A. Ba . C.bazơ của Bronsted có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ : Na+. H .

Khi đun sôi dd có khí thoát ra làm hoá muối màu trắng một đũa có tẩm dd HCl đặc.10 M là: A. H2SO4 + H2O → H3O+ + HSO4-. D. D. nào mô tả chưa đúng hiện tượng của thí nghiệm trên? A. 3.nH2O được hình thành khi : A. NaNO2. NaCl. HgCl2. NaNO3. Câu 182:Một dd có nồng độ ion hiđrôxit là 1. Cô cạn dd. B.2 C. Độ dẫn điện tăng tỉ lệ thuận với nồng độ axit. sau đó làm nguội và thêm vào vài giọt phenol phtalein. Có kết tủa màu lục nhạt. Tất cả các ý trên. Chưng cất. bazơ. C. HCl + NaOH → H2O + NaCl. D. D.4. 8. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron. Có kết tủa màu nâu đỏ. Glucozơ. D. AgCl.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 3. CuSO4 +5H2O → CuSO4.10-4 M. D. Câu 174: Vì sao dd của các dd axit.08 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.2. Phân tử saccarozơ không có khả năng phân li thành ion trong dd. C. Axit sunfuric. SO42-. NH3 + H2O → NH4+ + OH-. 10. Nhiệt độ và nồng độ của chất tan. CuSO4. Hoà tan NaCl vào rượu etylic. 1.10-14M C. HCl + H2O → H3O+ +Cl-. Câu 169: Độ dẫn điện của dd axit CH3COOH thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ của axit từ 0 đến 100% ? A. C. Phần Đại cương + Vô cơ C. B. B. B. B. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3. D. NaOH. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện. Hoà tan NaCl vào nước. Câu 178: Ion Na+. Cl. muối có khả năng phân li ra ion trong dd. B. B. KOH. 1. Chiết. 3. Độ dẫn điện giảm. thì nồng độ ion H3O+ trong dd đó bằng bao nhiêu? A. Mg2+.com – 01679 848 898 157 . Câu 172: Phương trình ion rút gọn H+ + OH. C. CH3COOH. Câu 171: Người ta lựa chọn phương án nào sau đây để tách riêng chất rắn ra khỏi hỗn hợp phản ứng giữa các dd Na2CO3 và CaCl2 ? A. 7.10-10M D. NaCl.2 .92 D. Câu 176: Chất nào sau đây là chất điện li ? A. Ban đầu độ dẫn điện giảm.10-15M + -4 Câu 183: pH của dd có nồng độ ion H3O bằng 1. 1. Câu 170: Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dd Na2CO3 vào dd muối FeCl3 ? A. C.4.5H2O. HNO2. Nung NaCl ở nhiệt độ cao. bazơ. C. C. C. Câu 177: Dd chất nào sau đây không dẫn điện ? A. B.8 B. C. C.? A. NaOH.011 mol NH4Cl vào 100 ml dd NaOH có pH=12 . Nước nguyên chất. Câu 175: Saccarozơ là chất không điện li vì : A. muối dẫn được điện ? A. Câu 179: Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ? A. D.10-11M B. Ban đầu độ dẫn điện tăng sau đó độ dẫn điện giảm. Đun sôi dd. D. Do phân tử của chúng dẫn được điện. sau đó tăng. Câu 173: Trong các phản ứng dưới đây phản ứng nào trong đó nước đóng vai trò là một axit theo Bronsted? A. C. C. D. HCl. D. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4. Phân tử saccrozơ không có khả năng hiđrat hoá với dung môi nước. B. D. 7. D. Tất cả các lí do trên. B. A và B đúng. HCl. B. Lọc. B. C. 4. D.2. CH3OH. Dd có màu hồng khi nhỏ phenolphtalein vào. Khi đun sôi dd có khí mùi khai thoát ra. Hoà tan NaCl vào dd axit vô cơ loãng. Câu A và B đúng. NaCl. Rượu etylic. Phân tử saccarozơ không có tính dẫn điện. Do axit. Có bọt khí sủi lên.→ H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây ? A. Câu 181: Cho 0. Dd không có màu khi nhỏ phenolphtalein vào. 2. Hãy tìm xem trong số các kết luận dưới đây. Câu 180: Có bao nhiêu dd chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba2+. C.

31 C. D. độ tan (mol/l) của các chất như sau : MgCO3 (6. Câu 198: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện? A. CaCO3.0. KHSO4. B. Câu 200: Ở cùng nhiệt độ. NaCl. Chỉ có quỳ tím. Na2SO4. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính. Dd A có nồng độ ion H+ cao hơn B.7 D. KNO3. 2. HCO3 .10-5M) và PbCO3 (1. Chỉ dùng thêm kim loại Ba. môi trường axit. Câu 195: Ion nào sau đây vừa là axit vừa là bazơ theo Bronsted ? A.10-7M). D.5M tác dụng với V lít dd NaOH 0. NaCl. D. 1. H2SO4. KHSO4. Ca(OH)2. D.3 B. Câu 193: Muối nào sau đây khi thuỷ phân tạo dd có pH < 7 ? A. C. B. Tất cả các ion trong dd A trừ ion Na+.0 thì điều khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Hãy xác định phần trăm ion hoá của axít axêtic : A. Dd B có tính bazơ mạnh hơn A. B. có thể nhận biết được: A.4.5 và pH của dd B là 4. dãy gồm các chất đều tác dụng được với dd Ba(HCO3)2 là: A. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. D.10-4M B. Nhận biết được ion nào trong dd A. Ca(OH)2. PbCO3 . Câu 194: Phát biểu nào sau đây đúng nhất ? A. D.10-4M C. Dd NaF.8. NaCl. B. MgCO3 . B. B. KHSO4. C. 4. Dd (NH4)2SO4 và dd NH4NO3D. B. không xác định được. Dd (NH4)2SO4 và dd H2SO4. CaCO3 . 10. PbCO3 . CO3 . CH3COONa. A.10-5M) . SO42-. D. C. MgCO3 . CaCO3 (6.12M với 50 ml dd NaOH 0.1 B. 8. Dd Y có pH là A. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 184: pH của dd HCN 0.6 gam. SrCO3. Mg(NO3)2. B. C.10-4M Câu 187: Trộn lẫn 50 ml dd HCl 0. C.031 Câu 186: Một dd axit H2SO4 có pH=4. 1. lượng kết tủa thu được là 15. dd HCl và dd Ba(OH) 2. B.7 Câu 185: pH của dd CH3COOH 1M là 3. 0. PbCO3 . NaCl.10-3M) . 3. 2. C. NH4NO3.01M (Ka= 4. Al = 27) A. 1 Câu 188: Trộn lẫn V ml dd NaOH 0. + + 22Câu 196: Dd A chứa các ion : Na . 1. Dd HF trong nước. D.2. HNO3. C. Nhận biết được tất cả các ion trừ NH4+. Câu 192: Nếu pH của dd A là 11. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 2 B. C. Al(OH)3 là một chất lưỡng tính D. C. PO43-. B. C. Dd H2SO4. MgCO3 . 3. NH4 . CaCO3 .com – 01679 848 898 158 .01M với V ml dd HCl 0. B. NaF nóng chảy. B. Na2SO4. 5. Na2SO4. 2. S2-. C. Cả 4 dd.10-10) là: A.5M. B. Thứ tự dãy dd bão hoà nào dưới đây ứng với khả năng dẫn điện tăng dần ? A. 1. D. MgCO3. NH4Cl. SO4 . SrCO3 . C. SrCO3 . 4 C. Na2SO4. (NH4)2SO4.9.1M .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Mg(NO3)2. Câu 189: Trong các dd: HNO3.3. HCO3-. Dd A có tính axit mạnh hơn B. NaF rắn khan. Al(OH)3 là một bazơ. Không nhận biết được ion nào trong dd A. PbCO3. dd nào dẫn điện tốt nhất ? A. Ca(OH)2. Al2(SO4)3. 0. môi trường bazơ. môi trường trung tính. 3. HNO3. Câu 197: Cho 4 dd NH4NO3. CaCl2. HNO3. 3.Vậy pH của dd thu được bằng bao nhiêu? A. SrCO3 (1.8.Hãy xác định nồng độ mol/l của dd axit trên. D. 2. SrCO3 . O = 16. Câu 191: Sự thuỷ phân Na2CO3 tạo ra A. Ca(OH)2. C. H2SO4. 3 D.5. Na+.5 D. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính. Câu 190: Cho 200 ml dd AlCl3 1.3 C. CaCO3 . 5. Câu 199: Các dd sau đây có cùng nồng độ mol.03 M được 2V ml dd Y. Dd A có tính bazơ mạnh hơn B. Ca(OH)2. D.10-5M D. 5. có thể nhận biết được : A.

K+. 0. B. 0. 1. D. thu được dd X.06. D. C. Cl-. NO3-. Ba2+. C6H5ONa. SO42-. 101:9 C. 11. NH4+. NH4+. y = x + 2. NO3 .65g – 0. HCO3-. Al3+.5M và 100ml dd KOH 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dd đã dùng là A. Trộn 2 dd nào với nhau thì cặp nào không phản ứng ? A. Muối có chứa nguyên tử H trong phân tử. Na2CO3. 9:101 Câu 207: Trộn 300 ml dd HCl 0. 23. Câu 204: Trộn 100 ml dd (gồm Ba(OH)2 0. D. B. Câu 215: Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối axit. NH4+. 9:11 B.35.3g – 13. C. B. 0. (B) Ba2+. C. 23. Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0.2. Câu 216: Cho dd natri hiđroxit loãng vào dd đồng (II) sunfat đến dư. C. Nước vôi trong. NH4+. (D) K+. Na+. Cu2+. OH-. Câu 203: Cho m gam hỗn hợp Mg. 7.525 gam chất tan. OH-. C.1M và NaOH 0. B. NH4Cl. CO32-.1 mol Al2(SO4)3 và 0. D. D. D. NH4Cl. Dấm ăn. 2. pH của hai dd tương ứng là x và y. Cl-. Dd Y có pH là A. Nước. Ca2+. D. Na . D chứa tập hợp các ion sau: (A) Cl-.8 gam kết tủa. y = 2x. Na+.5M thu ddX. NaHSO4. 1 B. những dd có pH > 7 là A. D. B.25M. Cl-. Có kết tủa màu xanh nhạt.5M. HSO4 . NO3-. B. Câu 210: Cho các dd A. D. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là A. B. B. PbS + 4H2O2 → PbSO4 + 4H2O. OH-. B.78. C. C. Muối có khả năng phản ứng với dd bazơ. 1M. B. 6. C. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 201: Cho V lít dd NaOH 2M vào dd chứa 0. Câu 214: Axit fomic (HCOOH) có trong nọc kiến. y = 100x. Cồn. 0. D. 0. Giá trị pH của dd X là A. C. H . thì tỷ lệ V1: V2 có giá trị nào? A. B. Có kết tủa màu xanh sau đó tan.1M) với 400 ml dd (gồm H2SO4 0. 2Câu 212: Ion CO3 không phản ứng với dd nào sau đây ? A. C. Câu 208: Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion ? A. Fe2+.32 lít H2 (ở đktc) và dd Y (coi thể tích dd không đổi).22. (A) + (B). C.65g – 13. (D) + (A). Câu 202: Khi cho 100ml dd KOH 1M vào 100ml dd HCl thu được dd có chứa 6. 0. C6H5ONa. Câu 205: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0. KCl. Cl .3g – 0. CO32-. 6. NH4+. NaHSO4. Cl-. CH3COONa. K+. thu được 7. thu được 5. B. Câu 211: Các tập hợp ion nào sau đây không tồn tại trong một dd ? A. Khi bị kiến đốt thì dùng hoá chất nào dưới đây để rửa ? A.0125M). Cho X tác dụng với 100ml dd H2SO4 1M. 0. Câu 206: Trộn V1 lit dd H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dd NaOH có pH = 12 để được dd có pH = 4. Có bọt khí thoát ra. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết. Na+. K .05.03. C6H5ONa. OH-. 0. 0. Cl-. HCO3-. B. Na+. C. KCl. NH4Cl. Na . Câu 217: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit . D.0375M và HCl 0. Muối có chứa nguyên tử H có khả năng phân li ra ion H+. Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4 + NaNO3. + + C. D. NH4+. CH3COONa. NO3-. Ca2+.05.5M. 0. C. D. KCl. Ca2+. C. A. CH3COONa. B. Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dd thu được sau phản ứng: A. + + + (C) K . cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li) A.22. (CH3COO)2Pb + H2SO4 → PbSO4 + 2CH3COOH. OH-.25.1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn. Câu 213: Trong số các dd: Na2CO3. Na2CO3. C. Giá trị của a là A. (B) + (C). (C) + (D). 11. 0.45.com – 01679 848 898 159 .04. D. y = x . SO42-. Fe2+. Không có hiện tượng. NO3-. Pb(OH)2 + H2SO4 → PbSO4 + 2H2O.bazơ ? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 99:101 D. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh. Fe2+. 7. Hiện tượng quan sát được là: A. B. CH3COONa. 2. Câu 209: Dd HCl và dd CH3COOH có cùng nồng độ mol/l. D.78.05 mol/l với 200 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được 500 ml dd có pH= 12.75M.

12. d) Pb(OH)2 + NaOH. 3 . D. Câu 7: Cho: Fe. Na2HPO4 muối nào là muối axit. b) Dd HCl 0. g) Dd Ba(OH)2 0.75 M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH) 2 0. a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd trên. 2.1M của một axit một nấc có K = 4. 2. 2. Phần Đại cương + Vô cơ A.25%) Câu 220: pH của dd H2SO4 0. AgNO3.08M và KOH 0. K2O + H2O → KOH.10-4. HNO2.pH của dd thu được là A. CaCO3 + ddHCl. Fe + dd CuCl2. Zn(OH)2 + ddNaOH. b) Tính hằng số phân li Ka ở điều kiện trên. ddNa2SO4 + dd BaCl2. Na2CO3. D. Câu 4: Dd chất nào dưới đây có môi trường kiềm? Giải thích. Fe(OH)2. Al(OH)3 + HCl. dd Y chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0. b) Tính nồng độ mol/ l của các ion có trong dd sau phản ứng. NaOH + HCl → NaCl + H2O. b) Trộn 100 ml dd X với 300 ml dd Y thì được 400 ml dd Z và m gam kết tủa.5M. Na2CO3 lần lượt tác dụng với dd axit HCl.01M và dd NaOH 0. CuCl2 + KOH.37 B. Hãy tính: + Nồng độ mol của các ion trong dd Z. c) Dd CH3COOH 0. Ka = 10-5. 4. Độ điện li của axit này là 8%. + Giá trị m.001M. a) Viết phương trình phản ứng xảy ra (dạng phân tử và ion). Câu 10: Dd CH3COOH 0. Câu 6: Trong các muối sau: Na2SO4. 5. c) Pb(NO3)2 + H2S.01M và dd HCl 0. 3. HClO.06 M. muối nào là muối trung hòa? Giải thích.01M e) Dd NH3 0. BÀI TẬP TỰ LUẬN: Caâu 1: viÕt ph¶n øng x¶y ra trong nh÷ng trêng hîp sau: Al + ddHCl.04M.38 B. [Ag(NH3)2]2SO4. Al(OH)3 + KOH. SO2 + H2O→ H2SO3. KHS. Câu 2: Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra trong dd giữa các cặp chất sau: a) Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2. Sn(OH)2. 3. 10. 4. 4. dd nào có pH lớn hơn.05 M với 300 ml dd NaOH 0. K2SO4. K2S. NaH2PO4. Cu(OH)2 + NaOH đặc. Na2HPO3.6% (d = 1). H2SO3. Câu 9: Trộn 200 ml dung HCl 1M với 300 ml dd Ba(OH)2 1M thì được dd A. Câu 218: Trộn 200 ml dd H2SO4 0.01M và dd HCl 0.01M. 2.01M. ĐS: 6. NaClO3. 3. 3 . Câu 11: Dd X chứa HCl 1M và H2SO4 1M.4 B. ĐS: [H+] = 0. pH của dd thu được là A. SnCl2. Cu(OH)2 + H2SO4. B.01M và dd NaOH 0.com – 01679 848 898 160 . Câu 3: Viết phương trình điện li các chất sau trong dd: Na2HPO4. Pb(OH)2. 3. B. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. α =4. Câu 12: Trong 2 lít dd axit flohiđric (HF) có chứa 4 gam HF nguyên chất. [Cu(NH3)4]Cl2. Độ điện li của CH3COOH trong điều kiện này là 1%. C. Zn + HCl → ZnCl2 + H2. Giải thích ? a) Dd 0. Al2O3.1 M ( A. Câu 5: Viết phương trình điện li các chất sau: K3PO4.10-4 và dd 0. a) Tính nồng độ mol của các ion trong dd X và trong dd Y. d) Dd H2SO4 0. NaHSO4.3 Câu 219: Cho 40 ml dd HCl 0.37 D.2 D.01M. C. b) Ca(HCO3)2 + HCl.9 C.0005 M và pH của dd CH3COOH 0. Câu 8: Trong 2 dd ở mỗi trường hợp sau đây. ddNaOH + dd FeCl3. 9 C.01M. Hãy tính hằng số phân li Ka của axit này. Hãy viết các phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và dạng ion rút gọn. NaHSO4.10-5.9.1M và dd HCl 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.1M của một axit một nấc có K = 1. Zn(OH)2 + HCl.

bazơ dư 0.08M và H2SO4 0.53 gam .( ĐS : 1. Để trung hòa lượng HCl dư cần 5. ( Đáp số : [K2SO4] = 0. ( ĐS : 8. HNO3 0.0 ml dd HCl 0.2044 gam một muối kim loại hóa trị hai MCO 3 trong 40. a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin. a) Tính pH của dd A và dd B ? ( ĐS : 3 . Tính nồng độ mol/l các chất trong dd B. Tính thể tích dd B cần dùng để sau khi tác dụng với 300 ml dd A được dd có pH = 2. Trộn các thể tích bằng nhau của A và B được dd X.1M. HCl 0.7 ) Câu 22: A là dd HCl 0. b) Tính pH của dd đimetyl amin 1. ( Đáp số : 0.025M ) Câu 29: Trộn 150 ml dd HCl a mol/l với 250 ml dd chứa đồng thời NaOH 0.82 g ) Câu 28: Hòa tan hoàn toàn m gam BaO vào nước được 200 ml dd A có pH = 13. Cho dd B là hỗn hợp NaOH 3.0. Câu 15: Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 500. 0.5. -Dd có pH = 13.3M với những thể tích bằng nhau ta được dd A. ( ĐS : 0. pH = 7.025M .01M với 250 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12. Tính pH của dd C ? ( ĐS : 3.134 lít ). a) Viết các phản ứng hóa học xảy ra.0 ml dd có pH = 11.080M.1 M được dd mới có pH = 12.trong dd sau khi trộn. c) Giá trị ít nhất của V để không thu được kết tủa. Giả sử thể tích dd thay đổi không đáng kể. Lấy 300 ml dd A cho tác dụng với một dd B NaOH 0.10-4 M và Ca(OH)2 3.0M. Câu 19: Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn NH3. Đimetyl amin trong nước có phản ứng thủy phân: (CH3)2NH + H2O € (CH3)2NH2+ + OH-. Câu 20: Cho 2 dd H2SO4 có pH = 1 và pH = 2.14 M ) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.10-4 M .2M .5825 g ) Câu 26: a) Cần pha loãng dd NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để được dd NaOH mới có pH = 11.025M . 1 lít . Tính a và m.1M . b) Xác định kim loại M. Tính nồng độ mol / l của các dd thu được.2M. 0. 1. biết Kb = 5.trong dd NaNO2 1.1M vào 100 ml mỗi dd trên. Câu 17: Tính nồng độ mol của các ion H+ và OH.5M và Ba(OH)2 0. b) Tạo 19.10-11.045M ) Câu 21: Cho dd A là hỗn hợp H2SO4 2. a) Tính m ? b) Cho 0.8 gam kết tủa. b) Cần pha loãng dd HCl có pH = 1 bao nhiêu lần để được dd HCl mới có pH=3 c) Phải lấy một dd HCl có pH = 1 và một dd NaOH có pH = 12 theo tỉ lệ thể tích nào để được dd có : pH = 3 . Câu 18: Cho V lít dd NaOH 2M vào 500 ml dd ZnSO4 1M. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 13: Trộn 50 ml dd NaCl 0. Tính nồng độ mol/lít của ion Cl.2M và KOH 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.7) Câu 23: Trộn 3 dd H2SO4 0.51 gam bột nhôm oxit tan hết trong 400 ml dd A ở trên được dd B. Thêm 100 ml dd KOH 0.5.20M. [K2SO4] = 0. a) Tính [H+] trong dd A.10-4 M và HCl 6. Tính pH của dd X. B là dd H2SO4 0.2M. Câu 27: Phải lấy bao nhiêu gam H2SO4 thêm vào 2 lít dd axit mạnh có pH = 2 để được dd có pH=1.com – 01679 848 898 161 .10-4 M . 11 ) b) Trộn 300 ml dd A với 200 ml dd B được dd C.27 gam bột nhôm và 0. Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 0. ( Đáp số : 2M .5M.9. b) Phải thêm vào 1 lít dd A bao nhiêu lít dd NaOH 1. [KOH] = 0. biết rằng hằng số phân li bazơ là Kb = 2.235 lít ) Câu 25: Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0.10-4. hãy xác định giá trị của V trong các trường hợp sau đây: a) Tạo kết tủa cực đại.0025M .64 ml dd NaOH 0.06M . pH = 11 .1M với 150 ml dd CaCl2 0.8M để thu được : -Dd có pH = 1. Tính a? ( ĐS : 1. Câu 24: Thêm từ từ 100 g dd H2SO4 98% vào nước và điều chỉnh để được 1 lít dd A.29 M. (Đáp số : 0.

Cu(OH)2. CH3COONa . NH + . NaHCO3 . CH3COONa. axit axetic. KCl. HF. nếu hòa tan vào dd này một ít tinh thể amoni clorua NH 4Cl (chất điện li mạnh) thì nồng độ OH. KHSO4. NaClO .Khi cô cạn dd có thể thu được những muối nào ? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NaH2PO3. Al3+ và Cl. RbOH. Những chất nào là chất điện li. Ba2+ . d) Tính pH của dd H3PO4 0. CH3COOH . HCO 3 . HNO3. Hãy nêu và giải thích: .Al2(SO4)3. CH3COO. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 30: Cho a gam kim loại Na vào nước được 1. H2O . Khi cô cạn dd ta có thể 4 thu được tối đa mấy muối ? Viết công thức phân tử của các muối đó. Trong số các muối sau. Giải thích ngắn gọn. KClO3.10-3. K+. Pb(OH)2 . Mg(OH)2.có thay đổi không ? Nếu có thì thay đổi như thế nào? Giải thích. [Zn(NH3)4](NO3)2 . OH-. NaClO. SO 2− c) Mg2+. Mg2+. CO 3 − − 2− f) H+. Bài 5.và pH của dd bão hòa H2S 0. SO 2− . a) Chất nào là chất điện li mạnh ? Viết phương trình điện li. NaHCO3. CÁC BÀI TỰ LUẬN NÂNG CAO (TỰ LÀM) Bài 1. CaCl2.. CaO . Viết biểu thức hằng số phân li axit Ka hoặc hằng số phân li bazơ Kb cho các trường hợp sau : NH + . Na+.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cl-. Bài 7. Na3PO4 . HClO. HClO4. KOH. Na2HPO4 . Ag+. Na+. − − h) OH-. Bài 2. C2H5OH . Ba2+ − Bài 13. Na+..MgCl2. K2SO4. [Cu(NH3)4]SO4 . Ba2+. Bi(OH)3. Cu2+. SO 2− . H2CO3. H+. C6H6 . Na3PO4. K+. rượu etylic.3. NO 3 .NaHS. Trong một dd chứa đồng thời các ion : Na+ . NO − . Br. b) Chất nào là chất điện li yếu ? Viết phương trình điện điện li Bài 3. SO 2− . Cho một dd axit axetic CH3COOH ( chất điện li yếu). Hãy so sánh khả năng dẫn điện của các dd đó. − Bài 10. S2. NO 3 . Ca2+. biết H2S có K1 = 10 – 7 . CO 3 4 g) Br-. Hãy xác định các cation và anion sau trong từng ống nghiệm.KCl . H2S. Ca2+ 4 2− 2− e) H+. H2CO3 . Nếu hoà tan vào dd đó một ít tinh thể natri axetat CH3COONa ( chất điện li mạnh) . 4 Bài 12.. H+.1 M . 4 4 PO 3− . CuSO4 . K2 = 6.10 –13.Trong dd có thể có những muối nào ? . Na2HPO4. Na+ . Bài 8. thì nồng độ ion H+ có thay đổi không ? nếu có thì thay đổi như thế nào ? Giải thích. Bài 6. H2CO3 . HClO . kali sunfat. HI. NO 3 4 4 d) Mg2+. K2SO4 . Ba(OH)2. Sn(OH)2 . SO2 . Có 3 ống nghiệm. K3= 4.10-13.. [Ag(NH3)2]Cl . Có bốn dd : Kali clorua. CuSO4. i) HCO 3 . Tính V? ( ĐS : 0. Sr(OH)2.5 lít dd X có pH = 12.6H2O.345 g ) b) Trung hòa 1.05 M. Na2HPO3 . Al3+ . SO 2− . Ag+ . H2SO4. Cl.. Na2HPO3 . Ag+. NaHCO3.1 M.24H2O . đều có nồng độ 0.5 lít dd X trên bằng V lít dd chứa đồng thời HCl 0. Cho các chất : HCl. C6H12O6 . Cho một dd amoniăc.com – 01679 848 898 162 . a) Tính a ? ( ĐS : 0. Mg(OH)2 . Trong một dd có chứa các ion : Ca2+. HCO 3 . H2SO4 . HS. HNO2. K2 = 1. CH3COOH. NO 3 . Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion sau : − a) K+ và PO 3− b) Al3+ và NO 3 c) Fe3+ và SO 2− d) K+ và MnO 2− 4 4 4 e) Na+ và CrO 2− 4 f) Cu2+ và SO 2− 4 g) Rb+ v à Clh) CH3COO. H2SO3.C2H6 . CH3COONa. NaHSO4 . b) Các muối: NaCl. NaOH. 4 2 Bài 9. Bài 4. Ca(HCO3)2 .10-8 .1 M và H2SO4 0. mỗi ống nghiệm chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp giữa các ống − nghiệm) trong số các cation và anion sau : NH + .075 lít ) c) Tính nồng độ của các ion : H+ . Có thể pha chế dd đồng thời chứa các ion sau không ? Vì sao? − a) Na+. CO 3 . Na+. Mg2+.. NaCl. muối nào là muối axit ? muối nào là muối trung hoà ? (NH4)2SO4 . Biết H3PO4 có K1 = 8.và Na+. NaH2PO2 . S2. Bài 11. NO 3 . Cr(OH)3 . Zn(OH)2 . Clb) Ba2+. Br2 . Viết phương trình điện li trong nước: a) Các hiđroxit lưỡng tính : Al(OH)3 .01 mol/l.

b. d. Xác định dd A và dd B. d và công thức tổng khối lượng muối trong dd. Trong 1 ml dd axit nitrơ ở nhệt độ nhất định có 5.2 mol) cùng 2 loại anion là Cl-(x mol) và SO 2− 4 (y mol) . NH + .025. Bài 25. e trong dd A và dd X. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn.2 mol) .25 mol) . Phần Đại cương + Vô cơ . 4 4 a) Dd A trên có thể điều chế từ hai muối trung hoà nào ? b) Chia dd A làm hai phần bằng nhau : .15 mol).05 .2 ml khí ở 13.01 M.3 gam kết tủa.4 ml khí Y ở 13. b.0% . H+(0.06 mol Al3+.đun nóng ta thu được 4. b) Nếu a = 0.224 lít khí (ddktc). Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd đó ( bỏ qua sự điện li của nước). [Cl-] = 0.25 4 4 mol) . Trong một dd có chứa a mol Ca2+. Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là 1. Một dd chứa a mol Na+.y . NH + (0.com – 01679 848 898 163 . b. Bài 16. 4 4 Cho thêm (c+d+e) mol Ba(OH)2 vào dd A thu được dd X .09 mol SO 2− . SO 2− (0.Khi cho dd A tác dụng với dd Ba(OH) 2 dư và đun nóng thu được 0. b mol Ca2+. .9 gam chất kết tủa. Biết rằng khi cô cạn dd và làm khan thu được 46. Bài 26. ion).Phần thứ nhất cho tác dụng với dd Ba(OH) 2 dư .Khi cho dd A tác dụng với dd H2SO4 dư thì thu được 0. Một dd chứa x mol Cu2+. khí Y vag kết tủa Z.15 mol) . dd A và dd B.và 0. Bài 15. Bài 19. Dd axit axetic 0. 4 a) Lập biểu thức liên hệ giữa a.04 .075 mol) .60. b mol NH + .Phần thứ hai cho tác dụng với dd HCl dư thu được 235. Dd A chứa a mol K+ . Có hai dd .5oC và 1 atm. Trong 500 ml dd CH3COOH 0. . y mol K+. b) Tính nồng độ mol của dd nói trên. a) Một dd A chứa 0.của nước).435 gam. NH + . b) Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong dd sau: − − [Na+] = 0. SO 2− ..34 gam khí có thể làm xanh giấy quì ẩm và 4. c = 0. c mol Cl-. Tính tổng khối lượng các muối trong ½ dd A. Bài 17. Muối có trong 4 dd này thì phải hoà tan hai muối nào vào nước ? Giải thích. 2− Bài 20. c. Một dd có chứa 2 loại cation Fe2+(0. Coi Ba(OH) 2 điện li hoàn toàn. − Bài 18. Tính độ điện li α của axit fomic HCOOH. Không tính nước. 2− Bài 21. SO 2− . − Bài 23. CO 3 (0.5oC và 1 atm.1019 phân tử HNO2 . c. c mol HCO 3 và d mol Cl. [NO 3 ] = 0.6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml. Lập biểu thức liên hệ giữa a. Bài 22. Cl-(0.1018 ion NO 3 . Một dd chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 . NO 3 (0.1 mol và b = 0.3 gam kết tủa X và 470. [HCO 3 ] = 0.1 . Tổng khối lượng các muối 4 tan có trong dd là 5.64. nếu dd 0. Hãy xác định tổng khối lượng của các muối có trong dd A chứa các ion Na+.01 . 0. d mol SO 2− .1 mol).3 thì b bằng bao nhiêu ? Từ kết quả này hãy tính tổng khối lượng các muối có trong dd. có 3.1 mol) .02 mol SO 2− . 2− Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.2 mol.01 . 0.46% (d = 1. 0. Dd A chứa các ion Na+. d = 0. c. d mol SO 2− (không kể ion H+ và OH. a) Tính độ điện li của axit nitrơ trong dd ở nhiệt độ đó.Khi nung hỗn hợp chất rắn sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? − Bài 14.03 mol Ca2+. α = 4% có bao nhiêu hạt vi mô ( phân tử . b) Tính khối lượng kết tủa thu được trong trường hợp a = 0. d. c mol HCO 3 . Hãy xác định giá trị x và y. Mg2+(0.1 mol) và Al3+(0. Bài 27. CO 3 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 4 4 Biết rằng : .0g/ml) của axit fomic có độ pH = 3. Tính x .06 mol NO 3 . [Ca2+] = 0. Tìm biểu thức liên hệ a.1 .03 mol Cl. Kết quả trên đúng hay sai ? Vì sao. 0. a) Khi thêm (a+b) mol BaCl 2 hoặc (a +b) mol Ba(OH)2 vào dd trên thì khối lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp có bằng nhau không ? Giải thích . b mol Mg2+. − Bài 24. Mỗi dd chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại anion trong số các ion sau : − K+(0. CO 3 .

bazơ. CH3COOH. Biết rằng Kb = 5.10-5 ).1mol/l).1M và NaCl 0. CH3COONa.0.71. 2− − Bài 29..5M..1M ( Biết Kb của CH3COO. b) Tính nồng độ mol/l của các ion HS. a) Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion có trong dd axit đó.1M và dd HCl 0. hay bằng 7.1 M (Biết Ka = 1.01M. để chuẩn bị 200 ml dd A cần hoà tan vào nước bao nhiêu gam mỗi muối? Bài 33.1M và dd HCl 0. a) Dd axit fomic HCOOH có pH = 3. d) Dd HCl 0. b) Dd HCl 0.10-5. Tính pH của các dd sau: a) Dd HCl 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NH4Cl. nhỏ hơn. dd nào có pH lớn hơn ? a) Dd 0. Giải thích .3.trong dd.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.10-4. b) Tính pH của dd axit trên. Dd A có chứa đồng thời hai muối natri clorua (0. Tính độ điện li α của axit fomic. So sánh pH của các dd sau có cùng nồng độ và điều kiện . b) Tính nồng độ H + và ion axetat CH3COO. Bài 36. Bài 40. H2SO4 .0.com – 01679 848 898 164 . Ka2 = 1.10-13 a) Tính nồng độ mol/l của ion H+ và pH của dd. b) Nếu hoà tan thêm 0.10-5. Dd CH3COOH 0. a) Tính pH của dd CH3COOH 0.007M có pH = 3. CO 3 . c) Dd CH3COOH 0.001 mol HCl vào 1 lit dd đó thì độ điện li của axit fomic tăng hay giảm ? Giải thích. H+ + S2.3% Bài 35.. Bài 31.8. dd NH3.1M. CuSO4.thay đổi như thế nào ? Vì sao ? c) Tính pH của dd đimetyl amin 1.75.05M .10-10).0.001M. Trong hai dd ở các thí dụ sau đây. lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao? 4 Trên cơ sở đó . Cho dd H2S 0. Cho biết độ điện li của axit CH3COOH là α = 0.10-4 và dd 0. Bài 37. Cu2+. HCO 3 ..3mol/l) và kali photphat (0.là 5.01. Na2CO3. Biết Kb của NH3 bằng 1. biết độ điện li α của dd bằng 1. a) Tính độ điện li của axit fomic trong dd đó. b) Nếu thêm một ít muối khan (CH 3)2NH2Cl vào dunh dịch trên thì nồng độ OH .10-5) b) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dd NH4Cl 0. SO 2− là axit . Ka1 = 1. b) Nếu có thể được. hãy dự đoán các dd của từng chất cho dưới đây có pH lớn hơn . NH4HSO4. NH + . Đimetyl amin trong nước có phản ứng thuỷ phân sau: (CH3)2NH + H2O € (CH3)2NH + + OH2 a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 28.1M của một axit một nấc có K = 1.1M của một axit một nấc có K = 4. Giải thích vắn tắt cho mỗi trường hợp.trong dd axit CH3COOH 0. Dd axit fomic 0. để pha chế 2 lít dd A cần bao nhiêu mol kali clorua và bao nhiêu mol natri photphat ? Bài 32. Dd A có chứa đồng thời ba muối : Na2SO4 0. a) Có thể pha chế dd A bằng cách hoà tan vào nước hai muối kali clorua và natri photphat được không ? b) Nếu có thể được.1M . d) Tính nồng độ mol/l ion H+ của dd CH3COOH 0. b) Các dd : NaOH . Bài 39.0.01M ( Biết Kb = 1. Bài 38.9. Viết phương trình điện li CH3COOH và xác định pH của dd này. Bài 30. HSO − . CH3COO.8.01M. Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn amoniăc .1M có độ điện li α = 1% .0. Cl. KCl 0. Bài 34.1M.và S2. 4 4 K+. Theo định nghĩa axit –bazơ của Bron-stêt các ion : Na+. Một dd có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dd. c) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dd NH3 0.10-7 HS. Biết axit này có thể phân li 2 nấc : H2S  H+ + HS. a) Có thể pha chế dd A được hay không nếu chỉ hoà tan vào nước hai muối sau đây ? * NaCl và K2SO4 * KCl và Na2SO4. Ba(OH)2 .5M.01M và dd H2SO4 0.1M. a) Các dd : HCl . Na2SO4. KCl.

(NH4)2CO3 . Tính pH của dd thu được . K2SO4. Hoàn thành các phương trình ion rút gọn dưới đây và viết phương trình phân tử của các phản ứng tương ứng dưới đây. b) Một chất kết tủa và một chất khí. d) Dd Ba(OH)2 0.6. kiềm hay trung tính ? Giải thích . d) Dẫn V(l) SO3 (đktc) vào nước ta thu được 5 lít dd C có pH = 2.1M vào 400 ml dd NH3 0.05M. Bài 49. Thêm 100 ml dd CH3COOH 0. Quì tím đổi màu gì ? Giải thích .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. a) Cr3+ + … → Cr(OH)3 b) Pb2+ + … → PbS + c) Ag + … → AgCl d) Ca2+ + … → Ca3(PO4)2 e) S2. Na2CO3. Cho các muối : NH4Cl. Bài 42.1M vào 200 ml dd NaOH 0. C6H5OH.01M . Tính V(l).0. Coi Ba(OH)2 phân li hoàn toàn. Xác định V (lit). Bài 44. CH3COOONa. Bài 45. một chất khí và một chất điện li yếu. c) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dd NaOH và Na2CO3 được không ? Tại sao ? d) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dd HCl và dd NH4Cl được không ? Tại sao ? e) Vì sao NH3 không tồn tại trong môi trường axit ? Vì sao Zn(OH)2 không tồn tại trong môi trường axit cũng như trong môi trường kiềm ? Bài 50.0001M. d) Một chất khí. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Cho Kb(CH3COO-) = 5. Hãy ghi đúng sự thay đổi màu của quì đỏ. (CH3COO)2Pb. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. c) Dẫn V(lit) HCl (đktc) vào nước ta thu được 2 lít dd Y có pH = 1.com – 01679 848 898 165 .+ … → H2S f) CH3COO. Ba(NO3)2 . e) Một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh. Hãy dẫn ra phản ứng giữa dd các chất điện li tạo ra : a) Hai chất kết tủa . Tính a (g). NaCl. Bài 41. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. k) OH. CuSO4. Viết phương trình trao đổi ion các dd sau đây (dạng phân tử và ion rút gọn) : a) CaCl2 và AgNO3 b) Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3 c) FeSO4 và NaOH d) NaNO3 và CuSO4 e) Fe2(SO4)3 và NaOH f) CH3COOH và HCl g) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2 h) NH4Cl và Ba(OH)2 i) Ba(NO3)2 và CuSO4 j) KCl và Na2SO4 k) Pb(OH)2 (r) và HCl l) Pb(OH)2 (r) và NaOH.a) Cho các dd NaCl.10-10 . quì xanh. Tính pH của dd thu được khi cho 100 ml H2SO4 0.+ … → CH3COOH + g) H + … → H2O h) OH. b) Hoà tan a gam kim loại Ba vào nước thu được 1.0001M. Ba(NO3)2. Na2CO3. c) Một chất kết tủa. ta thu được 2 lit dd có pH = 13.+ … → CO 3 + … Bài 46. Tính pH của dd gồm NH4Cl 0.5 lit dd X có pH = 12. Bài 48. Tính m(g). KHSO3.05M . Bài 47. Al2(SO4)3.2M và NH3 0. một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh.1M. CH3COOK . Na2HPO4. Viết phương trình minh hoạ.10-10.a) Cho m gam Na vào nước. NH4Cl có môi trường axit . Bài 43.+ … → AlO − + … 2 i) H+ + … → Al3+ + …. Na2CO3 . quì tím khi nhúng lần lượt chúng vào từng dd sau : Dd KCl FeCl3 NaNO3 K2S Zn(NO3)2 Na2CO3 Quỳ đỏ Quỳ xanh Quỳ tím 2− + + Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phần Đại cương + Vô cơ b) Dd H2SO4 0. Muối nào trong số muối trên bị thuỷ phân khí hoà tan vào nước. c) Dd NaOH 0.71. Coi Ka(NH + ) = 4 5. b) Cho quì tím vào các dd sau đây : NH4Cl . Biết rằng hằng số phân li axit của NH 4 là KNH 4 = 5.10-10 .

hãy nhận biết các dd đựng trong các lọ mất nhãn sau : Ba(OH)2 .1M. Viết các phương trình phản ứng minh hoạ.Trộn 0. Chỉ dùng thêm quì tím.8M cần thêm vào 0.5M. HNO3 0. làm thế nào để nhận ra các dd này.1M cần để trung hoà 200 ml dd Ba(OH) 2 có pH = 13. Bài 61. Lấy 300 ml dd A tác dụng với dd B gồm NaOH 0. Bài 66. Na2SO4 . Có 4 bình mất nhãn. Bài 62.2 lít B thu được 0. Na2SO4. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. (Chỉ dùng thêm quì tím) Bài 58. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Hãy tính nồng độ mol của dd HCl trước khi pha loãng và pH của dd đó. Tiến hành các thí nghiệm sau : . Để trung hoà 20 ml dd C cần 40 ml dd HCl 0. . FeCl3 . mỗi bình chứa một trong các dd sau : Na 2SO4. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.3 lít A với 0. Hãy phân biệt các chất bột sau : NaCl . Coi Ba(OH) 2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.com – 01679 848 898 166 . Bài 54. A là dd H2SO4.2M và Ba(OH) 2 0.2 lít A và 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. NH4Cl .4 gam NaOH vào 100 ml dd Ba(OH) 2 0. Bài 65. Thêm từ từ 400 ml dd H2SO4 49% vào nước và điều chỉnh lượng nước để thu được đúng 2 lít dd A . Tính pH của dd thu được. Na2SiO3 và Na2S. X là dd H2SO4 0.a) Tính pH của dd thu được khi hoà tan 0. BaCl2 . Tính nồng độ mol của H2SO4 và NaOH trong dd A.01 mol/l với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12.08 mol/l và H2SO4 0. mỗi lọ đựng một trong các dd NaCl . Na2CO3 . H2SO4 . Tính nồng độ dd Ba(OH) 2 trước khi pha loãng. Bài 56. Na 2CO3 . dd thu được có pH = 3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. AlCl3 . Bằng phương pháp hoá học. Để trung hoà 20 ml dd D cần 80 ml dd NaOH 0. mỗi bình chứa một hỗn hợp dd sau đây : K 2CO3 và Na2SO4 .3M với thể tích bằng nhau thu được dd A . Hãy tính tỉ lệ thể tích giữa dd X và dd Y . Coi Ba(OH) 2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.16M và KOH 0. FeCl2 .02M. KNO3 với nồng độ khoảng 0.1M . Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra dưới dạng phân tử và ion. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Khi trộn lẫn dd X với dd Y ta thu được dd Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dd mang trộn và có pH = 2. thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 2. BaCl2.1M. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Y là dd NaOH 0.1mol/l và Ba(OH)2 0. Na2CO3 . * dd có pH = 13. Trộn 3 dd H2SO4 0. KHCO3 và Na2CO3 . Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Có 3 lọ hoá chất mất nhãn. Trộn 250 ml dd hỗn hợp HCl 0. b) Tính thể tích dd NaOH 1. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.5 lít nước được dd có pH = 12. a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd A . hãy nêu cách phân biệt các dd trên. KHCO3 và Na2SO4 . b) Tính thể tích dd HCl 0. Na2SO3 . Bài 55. (NH4)2SO4 . CuCl2 . Na 2CO3 và HCl .04M. Trộ 300 ml dd có chứa NaOH 0. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 51.Trộn 0. B là dd NaOH . Bài 57. B. NaOH . NaCl . BaCO3 . Không được dùng thêm bất kì hoá chất nào (kể cả quì tím). BaSO4 ( Chỉ dùng thêm 1 hoá chất và nước).5 lít dd A để thu được * dd có pH = 1. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. (NH4)2SO4. Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 4 bình này mà chỉ dùng thêm dd NaCl và dd Ba(NO3)2. Có bốn bình mất nhãn. Na2SO4 và K2SO4. HCl 0.a) Tính thể tích dd NaOH 0.05M.375M vào 160 ml dd chứa đồng thời NaOH 0.035M . Tính thể tích dd B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dd có pH = 1.025 mol/l với 200 ml dd H2SO4 nồng độ x mol/l. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Na2CO3 . Bài 52 đây đựng riêng biệt trong các bình không có nhãn : NH4Cl .3 lít B thu được 0. Chỉ dùng thêm một hoá chất hãy phân biệt các dd sau : Na2CO3 . Cho 40 ml dd H2SO4 0. Bài 53. c) Pha loãng 200 ml dd Ba(OH) 2 với 1. Hãy tính m và x. Bài 59. Hãy tính m và x. Bài 60.01M cần để trung hoà 200 ml dd H 2SO4 có pH = 3. Bài 64.2M .1M. Bài 63.5 lít dd D.5 lít dd C. b) Pha loãng 10 ml dd HCl với nước thành 250 ml.

biết : H2CO3  H+ + HCO 3 − .05M với 200 ml dd Ba(OH) 2 a mol/l được 500 ml dd có pH = 12. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 39. Cần pha loãng hay cô cạn dd A bao nhiêu lần để được dd NaOH có pH = 11. Tiếp tục thêm 200 ml dd NaOH 2M vào hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết.8. Cần pha loãng hay cô cạn dd D bao nhiêu lần để được dd HCl có pH = 3.6M và V2 lít dd NaOH 0. ( Coi các chất phân li hoàn toàn) Bài 70. * dd có pH = 13.5. Tính pH của dd : 2− − a) Na2CO3 0. Cho 100 ml dd A chứa Na2SO4 0.25M. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 67.. Ka1 = 4. M¹ng tinh thÓ cña kim lo¹i cã : nguyªn tö ph©n tö. ion d¬ng vµ electron tù do ®øng yªn ë nót m¹ng tinh thÓ.5M và KOH nồng độ a mol/l thu được 500 ml dd C trung tính. Trộn V1 lít dd HCl 0. Bài 72. Nhỏ từ từ dd NaOH 2M vào 100 ml dd Y chứa các ion Zn2+.005M tác dụng với 4 lít dd NaOH 0.6 lít dd A có thể hoà tan hết 1. Biết rằng 0.1M biết : CO 3 + H2O  HCO 3 + OH.02 gam Al2O3. Tính V1 . Bài 71.5M.7 gam kết tủa A và dd B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.10-11 Ch¬ng II : Bµi tËp hÖ thèng phÇn kim lo¹i C©u 841. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Bài 73. Tính nồng độ mol/l của Pb(NO3)2 và khối lượng chung của các kết tủa. Kb = 1. b) NaHCO3 2. b) Cho dd NaOH có pH = 10 (dd B).com – 01679 848 898 167 . ion d¬ng ion ©m. Bài 75. SO 2− cho đến khi kết tủa hết các 4 ion Zn2+. Fe3+. Lấy 100 ml dd A chứa HCl 2M và HNO3 1. Bài 74.05M và Pb(NO3)2 aM tạo kết tủa . Trong m¹ng tinh thÓ kim lo¹i : A. Electron tù do . Tính a và nồng độ mol/l của các ion trong dd. Cần pha loãng hay cô cạn dd C bao nhiêu lần để được dd HCl có pH = 4. C©u 843.6.5M cho tác dụng với 400 ml dd B chứa NaOH 0. Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dd Y . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.10-7 − 2− HCO 3  H+ + CO 3 .10-4. Bài 68.4M thu được 0. V2. Có 1lít dd hỗn hợp Na2CO3 0. Electron ngoµi cïng Electron ®éc th©n.005M. d) Cho dd HCl có pH = 4 (dd D).a) Cho dd NaOH có pH = 12 (dd A). Fe3+ thì thấy thể tích dd NaOH đã dùng là 350 ml.1M và (NH4)2CO3 0. Electron trong m¹ng tinh thÓ kim lo¹i ®îc gäi lµ : Electron ho¸ trÞ. c) Cho dd HCl có pH = 2 (dd C). Cần pha loãng hay cô cạn dd B bao nhiêu lần để được dd NaOH có pH = 12. B là dd NaOH 0. Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dd đó.1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dd B chứa Ba(NO3)2 0. Cần trộn VA với VB theo tỉ lệ nào để được : * dd có pH = 2 .10-2M. b) Trộn 300 ml dd HCl 0.5M.1M và Na2CO3 0. C©u 842. Tính a.6 lít dd A.a) Tính pH của dd thu được khi cho một lít dd H2SO4 0. Tính %m các chất trong A. Bài 69. Ka2 = 4. A là dd H2SO4 0.

Mg. D. chØ ë tr¹ng th¸i h¬i. b¸n kÝnh vµ ®iÖn tÝch ion kim lo¹i. Ba. Ca. C©u 851.com – 01679 848 898 168 . Na. C©u 844. láng vµ h¬i. C©u 858. / t¨ng hay gi¶m tuú tõng kim lo¹i. TØ khèi lín. A. Nh÷ng tÝnh chÊt vËt lÝ cña kim lo¹i nh : tØ khèi. Cu. Ag. nhiÖt ®é nãng ch¶y. DÎo. B Ba. C©u 845. Al. K. Al. Au. K. D·y nµo chØ gåm c¸c kim lo¹i nÆng ? A. khèi lîng nguyªn tö kim lo¹i kh¸c nhau. Na. Cu. Na. Zn. B. Nh÷ng tÝnh chÊt vËt lÝ chung cña kim lo¹i. electron tù do dao ®éng liªn lôc ë nót m¹ng vµ c¸c ion d¬ng chuyÓn ®éng hçn lo¹n gi÷a c¸c nót m¹ng. Ion d¬ng tån t¹i trong kim lo¹i khi kim lo¹i ë tr¹ng th¸i : r¾n vµ láng. Hg. / electron tù do g©y ra. Fe. ChØ ra tÝnh chÊt vËt lÝ chung cña kim lo¹i : Cøng. D·y nµo chØ gåm c¸c kim lo¹i nhÑ ? D. B. /gi¶m. Zn. Nh÷ng kim lo¹i kh¸c nhau cã tÝnh dÉn ®iÖn kh«ng gièng nhau lµ do : b¸n kÝnh ion kim lo¹i kh¸c nhau. ¸nh kim. C©u 856. Ba. ion d¬ng vµ electron tù do cïng chuyÓn ®éng tù do trong kh«ng gian m¹ng tinh thÓ. C©u 847. Kim lo¹i cã tØ khèi lín nhÊt lµ : Cu / Pb / Au / Os C©u 857. Fe. TÝnh chÊt vËt lÝ nµo cña kim lo¹i cã gi¸ trÞ rÊt kh¸c nhau ? TÝnh cøng. /m¹ng tinh thÓ kim lo¹i g©y ra /nguyªn tö kim lo¹i g©y ra. Al. Phần Đại cương + Vô cơ B. C©u 846. C. do : ion d¬ng kim lo¹i g©y ra. Cs. C©u 850. Kim lo¹i dÉn nhiÖt tèt nhÊt lµ : Au / Cu / Al / Ag C©u 854. Al./ ®iÖn tÝch ion kim lo¹i kh¸c nhau// mËt ®é electron tù do kh¸c nhau / . Au. khèi lîng nguyªn tö kim lo¹i. chØ ë tr¹ng th¸i r¾n. B. C. C. Khi nhiÖt ®é t¨ng th× tÝnh dÉn ®iÖn cña kim lo¹i : t¨ng. / kh«ng thay ®æi. Kim lo¹i dÉn ®iÖn tèt nhÊt lµ : Au / Cu / Al / Ag C©u 852. Li. Al. B. Cu. Li. C. Li. Kim lo¹i cã tØ khèi nhá nhÊt lµ : Na / Hg / Li / Be C©u 855. Fe. C¶ A. Kim lo¹i cã ®é cøng lín nhÊt lµ : Li / Fe / Cr / Mn C©u 859. Au. Pb. ion d¬ng dao ®éng liªn tôc ë nót m¹ng vµ c¸c electron tù do chuyÓn ®éng hçn lo¹n gi÷a c¸c ion d¬ng. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. K. K. Kim lo¹i cã tÝnh dÎo nhÊt lµ : Ag / Cu / Fe / Au C©u 849. Mg. NhiÖt ®é nãng ch¶y cao. Li. Li. C©u 848.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Mg. Ag. TÝnh dÎo. tÝnh cøng phô thuéc chñ yÕu vµo A.

c¶ A. Cu2+ D. C ®Òu lµ ®Æc ®iÓm cña cÊu t¹o nguyªn tö kim lo¹i. C©u 861. Sè electron ho¸ trÞ thêng Ýt h¬n so víi nguyªn tö phi kim. Phần Đại cương + Vô cơ C. C. C©u 862. Fe3+ C. B. D. Trong ph¶n øng : Ni + Pb2+ ChÊt khö m¹nh nhÊt lµ : A. T¸c dông víi baz¬. B. Zn C. Lùc liªn kÕt víi h¹t nh©n cña nh÷ng electron ho¸ trÞ t¬ng ®èi yÕu. §©u kh«ng ph¶i lµ ®Æc ®iÓm vÒ cÊu t¹o nguyªn tö kim lo¹i ? A. Ag D. D. C¶ A. B. Trong ph¶n øng : 2Ag+ + Zn ChÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt lµ : 2Ag + Zn2+ A. B. B¸n kÝnh nguyªn tö t¬ng ®èi nhá h¬n so víi nguyªn tö phi kim. Ni Pb + Ni2+ B. Ag+ B. Cho phÐp dù ®o¸n ®îc chiÒu cña ph¶n øng gi÷a hai cÆp oxi ho¸ – khö. T¸c dông víi phi kim. D. B. Cho phÐp tÝnh sè electron trao ®æi cña mét ph¶n øng oxi ho¸ – khö. Zn2+ C©u 864. T¸c dông víi dung dÞch muèi. Cu Cu2+ + 2Fe2+ B. Cu C. T¸c dông víi axit. mËt ®é electron tù do. §©u kh«ng ph¶i lµ tÝnh chÊt ho¸ häc chung cña kim lo¹i ? A. Pb2+ C. Trong ph¶n øng : 2Fe3+ + Cu ChÊt khö yÕu nhÊt lµ : Cu2+ + 2Fe2+ A. C. Pb D. Fe2+ C©u 867. D. Gi÷a hai cÆp oxi ho¸ – khö sÏ x¶y ra ph¶n øng theo chiÒu : Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C. Cho phÐp c©n b»ng ph¶n øng oxi ho¸ – khö. Cho phÐp dù ®o¸n tÝnh chÊt oxi ho¸ – khö cña c¸c cÆp oxi ho¸ – khö. Fe3+ B. Trong ph¶n øng : Cu + 2Fe3+ ChÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt lµ : A. ý nghÜa cña d·y ®iÖn ho¸ kim lo¹i : A. Ni2+ C©u 865. C©u 863.com – 01679 848 898 169 . C©u 860. Fe2+ C©u 866. C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cu2+ D.

com – 01679 848 898 170 . 9. C©u 874. D. H·y tÝnh khèi lîng ®ång b¸m trªn l¸ s¾t. bét Zn d. chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö m¹nh nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ yÕu h¬n vµ chÊt khö yÕu h¬n. D. Cho ph¶n øng : Ag+ + Fe2+ Ag + Fe3+ Fe2+ lµ : A. ChÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt. bét Cu d. gäi lµ : A. D. Tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc.2 g B. D. sau ®ã läc. ngêi ta khuÊy thuû ng©n nµy trong dung dÞch (d) cña : Pb(NO3)2 C©u 872. Hîp kim kh«ng ®îc cÊu t¹o b»ng lo¹i tinh thÓ nµo ? A. Khi ph¶n øng kÕt thóc khèi lîng l¸ kÏm t¨ng bao nhiªu gam ? A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. §Ó lo¹i ®îc t¹p chÊt cã thÓ dïng : A. B. B. 1. C©u 868. Nh÷ng tinh thÓ ®îc t¹o ra sau khi nung nãng ch¶y c¸c ®¬n chÊt trong hçn hîp tan vµo nhau. Ng©m mét l¸ s¾t trong dung dÞch ®ång (II) sunfat. A. chÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö yÕu nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ m¹nh h¬n vµ chÊt khö m¹nh h¬n. sau ®ã läc. C©u 870. ChÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt. C.2 g. 0. Tinh thÓ hçn hîp. C. C. TÊt c¶ ®Òu ®óng. C. Hg(NO3)2 Zn(NO3)2 Sn(NO3)2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. biÕt khèi lîng l¸ s¾t t¨ng thªm 1. Tinh thÓ dung dÞch r¾n. chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö yÕu nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ yÕu h¬n vµ chÊt khö m¹nh h¬n. C. chÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö m¹nh nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt vµ chÊt khö yÕu h¬n. 6.430 D. Tinh thÓ ion. ChÊt khö yÕu nhÊt. Kh«ng x¸c ®Þnh ®îc. §Ó t¸ch thuû ng©n cã lÉn t¹p chÊt lµ kÏm. Cã dung dÞch FeSO4 lÉn t¹p chÊt CuSO4.5 g C. sau ®ã läc. C©u 869. Ng©m mét l¸ kÏm (d) trong 100ml AgNO3 0.755 C. B. 1. ch×. ChÊt khö m¹nh nhÊt. bét Fe d. B. thiÕc.080 B. 3. D. 0. Phần Đại cương + Vô cơ A.4 g D.6 g C©u 873. B.1M. C©u 871.

TÝnh chÊt vËt lÝ. C¶ A. C. Tinh thÓ dung dÞch r¾n. Hîp chÊt ho¸ häc trong hîp kim (cã cÊu t¹o tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc) cã kiÓu liªn kÕt lµ : A. liªn kÕt gi÷a c¸c ph©n tö. C. Kim lo¹i. C©u 878. C¶ A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. TÝnh dÉn ®iÖn cña hîp kim tèt h¬n. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C¶ tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim ®Òu kÐm h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. D. B. Hîp kim cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo t¬ng tù tÝnh chÊt cña c¸c chÊt trong hçn hîp ban ®Çu ? A. C. B. C¶ tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim ®Òu tèt h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. TÝnh chÊt c¬ häc. B. C. C. liªn kÕt ion. C. Hîp kim cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo kh¸c nhiÒu víi tÝnh chÊt cña c¸c chÊt trong hçn hîp ban ®Çu ? A. D. chÕ ®é nhiÖt cña qu¸ tr×nh t¹o hîp kim. kiÓu liªn kÕt chñ yÕu lµ : A. B. C. liªn kÕt céng ho¸ trÞ. B. C. D. C. C©u 877. Phần Đại cương + Vô cơ A. TÝnh chÊt ho¸ häc. Trong lo¹i hîp kim cã tinh thÓ hçn hîp hoÆc dung dÞch r¾n. TÝnh chÊt c¬ häc. B. C©u 876. Tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc. thµnh phÇn cña hîp kim. C¶ A. C.com – 01679 848 898 171 . C©u 875. C. B. B. liªn kÕt kim lo¹i. Ion. TÝnh dÉn ®iÖn cña hîp kim kÐm h¬n. C¶ A. D. B. C¶ A. D. cßn tÝnh dÉn nhiÖt th× tèt h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. Céng ho¸ trÞ. TÝnh chÊt vËt lÝ. cÊu t¹o cña hîp kim. C. cßn tÝnh dÉn nhiÖt th× kÐm h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. B. TÝnh chÊt cña hîp kim phô thuéc vµo : A. So s¸nh tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim víi c¸c kim lo¹i trong hçn hîp ban ®Çu : A. Tinh thÓ hçn hîp. B. D. C©u 879. B. TÝnh chÊt ho¸ häc. C©u 880. D.

NhiÖt ®é cµng cao th× tèc ®é ¨n mßn cµng nhanh. C¶ A. D. Sù ¨n mßn phÇn vá tµu biÓn (b»ng thÐp) ch×m trong níc. 885. C©u 882. C©u 883. Sù ¨n mßn vËt b»ng gang trong kh«ng khÝ Èm. øng dông cña hîp kim dùa trªn tÝnh chÊt : A. C. c¬ häc. D. M«i trêng g©y ra sù ¨n mßn. Hîp kim cã nhiÖt ®é nãng ch¶y n»m trong kho¶ng nhiÖt ®é nãng ch¶y thÊp nhÊt vµ cao nhÊt cña c¸c kim lo¹i ban ®Çu. Kh«ng ph¸t sinh dßng ®iÖn. ChØ ra ®©u lµ sù ¨n mßn ho¸ häc : A. sù l·o ho¸ cña kim lo¹i. C. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. lµ ph¶n øng ho¸ hîp. C. B. sù ¨n mßn ho¸ häc. B. C. C¬ chÕ cña sù ¨n mßn. C¨n cø vµo ®©u mµ ngêi ta ph©n ra 2 lo¹i ¨n mßn kim lo¹i : ¨n mßn ho¸ häc vµ ¨n mßn ®iÖn ho¸ ? A. ho¸ häc. Mét lo¹i ®ång thau chøa 60% Cu vµ 40% Zn. Kh«ng cã c¸c ®iÖn cùc. B. C. C. 887. 888. §Æc ®iÓm cña sù ¨n mßn ho¸ häc : A. B. NhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim thêng thÊp h¬n. sù gØ kim lo¹i. X¸c ®Þnh c«ng thøc ho¸ häc cña hîp chÊt. D. Kim lo¹i bÞ ¨n mßn.com – 01679 848 898 172 . B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. NhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim thêng cao h¬n. C. C¶ A. Chóng cã nhiÖt ®é nãng ch¶y b»ng nhau. gäi lµ : A. Hîp kim nµy cã cÊu t¹o b»ng tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc ®ång vµ kÏm. B. B. D. Sù ph¸ huû kim lo¹i do kim lo¹i ph¶n øng víi h¬i níc hoÆc chÊt khÝ ë nhiÖt ®é cao. B. D. C. lµ ph¶n øng oxi ho¸ – khö. So s¸nh nhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim vµ c¸c kim lo¹i trong hçn hîp ban ®Çu : A. D. C©u C©u C©u C©u C©u Cu2Zn 884. 886. B. C¶ B vµ C. Cu3Zn2 Cu2Zn3 CuZn3 A. D. Sù ¨n mßn c¸c chi tiÕt b»ng thÐp cña ®éng c¬ ®èt trong . Phần Đại cương + Vô cơ C©u 881. C¶ A. C. lÝ häc. B¶n chÊt cña sù ¨n mßn kim lo¹i : A. B. sù ¨n mßn ®iÖn ho¸. B. C.

D. D. CÆp kim lo¹i kh¸c nhau. C. Sù ¨n mßn mét vËt b»ng gang hoÆc thÐp trong kh«ng khÝ Èm ë cùc d¬ng x¶y ra qu¸ tr×nh. 892. C¸c ®iÖn cùc cïng tiÕp xóc víi mét dung dÞch chÊt ®iÖn li. ¡n mßn ho¸ häc. Phần Đại cương + Vô cơ C. ¡n mßn ho¸ lÝ. Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng gang ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. B. B. Kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. ¡n mßn ®iÖn ho¸. ¡n mßn c¬ häc. B. 2H+ + 2e  H2 → Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Kim lo¹i cã tÝnh khö yÕu h¬n. D. C©u 895. Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng thÐp ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. C¸c ®iÖn cùc ph¶i kh¸c chÊt nhau. Trong sù ¨n mßn ®iÖn ho¸. B. C©u 894. ¡n mßn ho¸ lÝ.com – 01679 848 898 173 . C©u 889. C. ®iÖn cùc ®ãng vai trß cùc ©m lµ : A. Fe0  Fe2+ + 2e → B. C¸c ®iÖn cùc trong sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ cã thÓ lµ : A. 2H2O + O2 + 4e  4OH– → D. ChØ ra ®©u kh«ng ph¶i lµ sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ : A. C©u C©u C©u C©u B. C. C¶ A. chuyÓn trùc tiÕp hay gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông phô thuéc vµo kim lo¹i bÞ ¨n mßn. D. Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng s¾t ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. 893. CÆp kim lo¹i – phi kim. Kim lo¹i cã tÝnh oxi ho¸ m¹nh h¬n. Trong sù ¨n mßn ho¸ häc. C. c¸c electron cña kim lo¹i ®îc : A. 890. chuyÓn trùc tiÕp sang m«i trêng t¸c dông. chuyÓn trùc tiÕp hay gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông phô thuéc vµo m«i trêng t¸c dông. lµ ph¶n øng trao ®æi. D. A. Lo¹i ¨n mßn kim lo¹i phæ biÕn vµ nghiªm träng nhÊt lµ : A. §iÒu kiÖn cÇn vµ ®ñ ®Ó x¶y ra sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ lµ : A. CÆp kim lo¹i – hîp chÊt ho¸ häc. B. B. chuyÓn gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông. Fe0  Fe3+ + 3e → C. C. lµ ph¶n øng thÕ. D. C¶ A. C. B. 891. C. D. C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C¸c ®iÖn cùc ph¶i tiÕp xóc víi nhau. Kim lo¹i cã tÝnh oxi ho¸ yÕu h¬n.

C. Ngêi ta phñ kÝn lªn bÒ mÆt kim lo¹i cÇn b¶o vÖ mét kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. §Òu lµ sù ph¸ huû kim lo¹i. C©u 901. Fe – Zn B. B¶n chÊt cña sù ¨n mßn ho¸ häc vµ ¨n mßn ®iÖn ho¸ cã g× gièng nhau ? A. Zn C. C. H·y cho biÕt vËt sÏ bÞ ¨n mßn theo lo¹i nµo ? A. §Òu cã kÕt qu¶ lµ kim lo¹i bÞ oxi ho¸ thµnh ion d¬ng. D. kh«ng lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit vµ kim lo¹i. chØ lµm cho bÒ mÆt cña kim lo¹i trë nªn thô ®éng ®èi víi axit. ¡n mßn ®iÖn ho¸. Cã nh÷ng cÆp kim lo¹i sau ®©y tiÕp xóc víi nhau. D. B. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 896. khi x¶y ra sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ th× trong cÆp nµo s¾t kh«ng bÞ ¨n mßn ? A. Ngêi ta nèi kim lo¹i cÇn b¶o vÖ víi mét tÊm kim lo¹i kh¸c cã tÝnh khö m¹nh h¬n. B. Fe – Sn D. C. ngêi ta g¾n vµo phÝa ngoµi vá tµu biÓn c¸c tÊm b»ng : A. Khi ®iÒu chÕ khÝ hi®ro trong phßng thÝ nghiÖm b»ng c¸ch cho l¸ kÏm t¸c dông víi dung dÞch axit.com – 01679 848 898 174 . B. ngêi ta cã thÓ chÕ t¹o thµnh hîp kim kh«ng gØ. Cu D. C. C. §Òu lµ ph¶n øng oxi ho¸ – khö. Mét vËt ®îc chÕ t¹o tõ hîp kim Zn – Cu ®Ó trong kh«ng khÝ. ¡n mßn vËt lÝ. ChÊt chèng ¨n mßn cã ®Æc tÝnh A. §Òu lµ sù t¸c dông ho¸ häc gi÷a kim lo¹i víi m«i trêng xung quanh. C©u 898. chØ lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit : axit kh«ng cßn ph¶n øng ®îc víi kim lo¹i. §Ó b¶o vÖ vá tµu biÓn b»ng thÐp. D. D. lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit vµ kim lo¹i. C. Fe – Pb Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Fe – Cu C. ¡n mßn c¬ häc. B. Na2SO4 ZnSO4 CuSO4 A. B. Ba B. Tõ kim lo¹i cÇn b¶o vÖ vµ mét kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ho¸ ®Ó b¶o vÖ kim lo¹i lµ : A. C©u 897. Fe C©u 899. B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C¶ A. ¡n mßn ho¸ häc. C©u 900. D. ngêi ta thêng cho thªm vµi giät dung dÞch Ag2SO4 C©u 902.

B. Zn + CuSO4  Cu + ZnSO4 → B. H2 + CuO  Cu + H2O → C. Baz¬. C. Al. Ag. Ph¬ng ph¸p thñy luyÖn. ngêi ta ®iÖn ph©n dung dÞch cña lo¹i hîp chÊt nµo cña chóng ? A. C©u 906. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n. 6 C©u 910. cã tÝnh khö trung b×nh. C©u 909. D. Ph¬ng tr×nh ho¸ häc nµo sau ®©y thÓ hiÖn c¸ch ®iÒu chÕ Cu theo ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ? A. 4 C. C©u 904. Cu.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C. §Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i cã tÝnh khö trung b×nh vµ yÕu. ®ång. H2 ®Ó khö ion kim lo¹i trong A. muèi. D. C. C. B. Ca. Ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn. B. B. kali. C©u 907. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 903. C. Ph¬ng ph¸p nhiÖt ph©n. oxit. 2CuSO4 + 2H2O  2Cu + 2H2SO4 + O2 → C©u 905. Ph¬ng ph¸p nµo ®îc ¸p dông trong phßng thÝ nghiÖm ®Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i cã tÝnh khö yÕu ? A. Cho c¸c kim lo¹i : Na. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ®îc ¸p dông trong phßng thÝ nghiÖm ®Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i A. 5 D. C¶ A. B. B»ng ph¬ng ph¸p thñy luyÖn cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc kim lo¹i A. D. B»ng ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc bao nhiªu kim lo¹i trong sè c¸c kim lo¹i ë trªn ? A. magie. Ph¬ng ph¸p nhiÖt ph©n. hîp kim. C. nh«m. Ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn lµ ph¬ng ph¸p : dïng chÊt khö nh CO. cã tÝnh khö trung b×nh hoÆc yÕu. cã tÝnh khö m¹nh.com – 01679 848 898 175 . 3 B. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n. Al. CuCl2  Cu + Cl2 → D. Fe. D. cã tÝnh khö yÕu. Ph¬ng ph¸p thuû ph©n. D. C©u 908. C. B. Ph¬ng ph¸p ®Ó ®iÒu chÕ kim lo¹i lµ : A. baz¬.

catot ®Òu gi¶m. B. N2 hay N H NO (nếu là HNO3 loãng) tùy theo độ mạnh của chất khử. §iÖn ph©n. 2AgNO3  2Ag + 2NO2 + O2 → ® pdd C. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Ph¬ng tr×nh hãa häc nµo sau ®©y biÓu diÔn c¸ch ®iÒu chÕ Ag theo ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn ? . Ca C. Ph¬ng tr×nh hãa häc nµo sau ®©y biÓu diÔn c¸ch ®iÒu chÕ Ag tõ AgNO3 theo ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ? dd A. N2 O .Khi tham gia phản ứng oxihóa – khử. P. FeS. N trong HNO3 bị khử thành N O (nếu là HNO3 2 đặc). C¶ A. khèi lîng anot t¨ng. … và nhiều hợp chất có tính khử (FeO. 4AgNO3 + 2H2O  4Ag + 4HNO3 + O2 → 0 D. 2AgNO3  2Ag + 2NO2 + O2 → ® pdd C. Pt). 2AgNO3 + Zn dung dÞch 2Ag + Zn(NO3)2 t cao B. catot ®Òu t¨ng. B»ng ph¬ng ph¸p nµo cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc nh÷ng kim lo¹i cã ®é tinh khiÕt rÊt cao (99. khèi lîng anot gi¶m.). B. C¶ A. o D. các nguyên tố thường bị đưa lên số oxihóa cao. 2. C©u 911. nhiều phi kim như C. Thuû luyÖn. nồng 4 3 độ HNO3. Tính oxihóa mạnh: . khèi lîng anot. Zn D. B. B. ®Ó ®iÒu chÕ Cu tõ dung dÞch CuSO4 cã thÓ dïng kim lo¹i nµo lµm chÊt khö ? A. Tính axit mạnh. Trong ph¬ng ph¸p thuû luyÖn. C©u 912. C©u 915. C¶ A. D. C.Oxihóa được hầu hết các kim loại (trừ Au. B.999%) ? A.. C. C TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA HNO3 1. C ®Òu sai. khèi lîng anot. C ®Òu sai. Muèi. Thùc hiÖn qu¸ tr×nh ®iÖn ph©n dung dÞch CuCl2 víi c¸c ®iÖn cùc b»ng ®ång. N O .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ B. C©u 914. C©u 913. C. B. Sau mét thêi gian thÊy : A. C. . S. Oxit. C. nhiệt độ phản ứng.com – 01679 848 898 176 +2 +1 0 −3 +5 +4 . NhiÖt luyÖn. 4AgNO3 + 2H2O  4Ag + 4HNO3 + O2 → D. 2AgNO3 + Zn  2Ag + Zn(NO3)2 → t B.. B. D. A. . .Khi bị HNO3 oxihóa. C¶ A. C¶ A. K B. khèi lîng catot t¨ng. khèi lîng catot gi¶m.

Cho muối amoni tác dụng với chất kiềm và đun nóng nhẹ. HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn. FeSO4.khử là A.. NaOH. S. P. Fe. Cu + HNO3(đ) → Cu + HNO3(l) → → Fe + HNO3 (đ) Fe + HNO3 (l) → Al + HNO3 (l) → Mg + HNO3 (l) → → Ca + HNO3 (l) HNO3 (l)+ FeO → HNO3 (l)+ Fe3O4 → HNO3 (l)+ Fe(OH)2 → HNO3 (l)+ FeCuS2 → HNO3 (l)+ FeS → * Điều chế HNO3: . Fe2(SO4)3. D. FeO. Câu 2: Để nhận biết ba axit đặc. hóa nâu ngoài không khí. Fe(OH)2. thu được một chất rắn là D. nguội: HCl. C. D. Nhiệt phân muối NH4NO2. C. Câu 3: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2. 8. Câu 7: Hiện tượng nào dưới đây đúng khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối có chứa ion PO43. Fe(NO3)2. Cu. Câu 5: Tìm phản ứng nhiệt phân sai? (Điều kiện phản ứng có đủ) A. NH4Cl → NH3 + HCl C. Fe. Có khí màu nâu bay ra. Nhận xét nào không đúng về B ?    Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng A. 5.. 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl B. 2KNO3 → 2KNO2 + O2 B.com – 01679 848 898 177 . Ag. Fe2O3. R Tröôù Mg c 0 R(NO2)n +O2 → KNO3  t Cu(NO3)2  → 0 0 t0 Mg ñeá Cu R On +NO +O n R(NO3)n t R töø 2 2 2 R Sau Cu R +NO2 +O2 t AgNO3  → 2. B. C. Thêm H 2SO4 vào dung dịch NH4Cl và đun nóng nhẹ. C. nóng. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O D.? A. D. Fe3O4. C. D. Zn. Phần Đại cương + Vô cơ * HNO3 đặc nguội làm thụ động hóa Al. NH3 NO NO2 HNO3 . B. Fe. B. Tạo ra dung dịch có màu vàng. Cu(OH)2. 3CuO + 2NH3 → N2 + 3Cu + 3H2O Câu 9: NH3 + HCl → A + NaOH → B( mùi khai). Fe2O3. không đổi. FeO.. B. Na2CO3. Cr. Cu.Trong công nghiệp: N2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI NITRAT 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc. Zn. NH4NO2 → N2 + H2O D. ta dùng thuốc thử là A. Không bền với nhiệt.Trong phòng thí nghiệm: cho H2SO4 đặc nóng tác dụng với NaNO3 hoặc KNO3. Câu 8: Phản ứng nào dưới đây cho thấy NH3 có tính bazơ ? (đk thích hợp) A. Tạo khí không màu. Fe2O3. Tạo ra kết tủa có màu vàng đặc trưng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá . H2SO4. D. C. 4AgNO3 → 2Ag2O + 4NO2 + O2 Câu 6: Axit HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với: A. CuO. Đốt khí hiđrô trong dòng khí nitơ tinh khiết. Fe(OH)3. 6. C. Fe3O4. B. 7. B. Câu 4: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí NH3 từ thí nghiệm nào trong các thí nghiệm sau đây: A. Al. NH3 + HCl → NH4Cl C. Fe(NO3)3. Là chất oxihóa trong môi trường axit: 3Cu + 2NO3– + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O MỘT SỐ CÂU HỎI: Câu 1: Cho từng chất: Fe. Fe3O4.

Cu. 3) Nặng hơn không khí. Cu và NO2 Câu 20: Dung dịch sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu) là A. 1. FeO + HNO3 B. Dung dịch HCl C. Fe2O3 + HCl C. 2.72 lit khí NO (đktc). Al. 22.5 mol N2 phản ứng với 1. Đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác platin. N2 không duy trì sự sống D. 1 mol C. B. NH4Cl D. 3. 1. 2) Tác dụng được với axit. 50% và 50% B. chỉ có tính khử không có tính oxihóa. NH3 Câu 19: Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các chất sau: A. N2 hoá lỏng. làm quì hóa xanh D.4g kim loại R bằng dung dịch HNO 3 loãng thu được 4. B.NO2 và O2 D.52g Câu 25: NO2 + O 2→ A + Mg→ B to → C. NH3 và NH4NO3 B. D.48 D. Zn. 61. 4. CuO và NO2 C. Fe.75 mol B. 5) Tác dụng được với kiềm.2 C. 4) Tác dụng được với oxi. 2. khí này hóa nâu ngoài không khí. N2 và HNO3 D. Nhiệt phân NH4NO2 Câu 23: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng: M + HNO3  → M(NO3)2 + NO2 + H2O là A. Nhiệt phân NH4NO3 C. C. N2 C. để sản xuất phân hóa học Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 5.5 mol H2 với hiệu suất 75% thì số mol NH3 thu được là: A. thấy thoát ra 6.4 B. 6. chất khí B.5 mol D. 11. Nhiệt phân AgNO3 D. HCl B. 10 B. N2 rất ít tan trong nước C.89% Câu 14: Cho 27. C là chất nào ?  (OH ) 2  + H 2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NH2NO2 D. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Dung dịch FeCl3 B. 6) Khử được với hidro. Dung dịch axit HNO3 Câu 21: Amoniac có những tính chất đặc trưng sau: 1) Hoà tan tốt trong nước. C. Phần Đại cương + Vô cơ A. 35% và 65% D. 30% và 70% C. 4. giá trị của V là A. 7 C.88g D. 14 C. Trong số những tính chất trên. 4. 7) Dung dịch NH3 làm quỳ tím hoá xanh. NH4Cl và NaNO2 Câu 17: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí N2 bằng phương pháp dời nước vì: A. Khối lượng của đồng (II) oxit trong hỗn hợp đầu là: A. N2 và P C. 7 B.khử? A. Fe3O4 + HNO3 D. 1. Không khí C. P2O5 và HNO3 Câu 13: Hỗn hợp X gồm 2 khí CO2 và N2 có tỉ khối hơi với H2 là 18. Vậy R là kim loại A. 2 mol Câu 16: Trong công nghiệp người ta điều chế khí nitơ từ: A. N2 nhẹ hơn nước B. 20 D. Câu 11: Phản ứng nào là phản ứng không phải phản ứng oxihoá . 4.36 Câu 15: Khi cho 0. Tất cả đều sai Câu 22: Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hoá học nào sau đây? A. 1. 15 Câu 24: Khi hoà tan 30 g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dd HNO3 M lấy dư. Vậy thành phần trăm theo khối lượng của CO2 và N2 trong hỗn hợp là: A.6g hỗn hợp gồm Al và Zn có số mol bằng nhau vào dd HNO 3 loãng dư thì thu được V lít (đktc) khí duy nhất không màu. 1.2g B.11% và 38. 3. 1. 2. NH4NO3 B. 0. tính chất đúng là: A. chất này có công thức hoá học là: A. Fe + HCl Câu 12: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử A. 7 D.com – 01679 848 898 178 . 4. CuO.48 lít NO (đkc).25g C. Cu. 5. hoá rắn ở nhiệt độ rất thấp Câu 18: Phản ứng của NH3 dư với Cl2 tạo ra khói trắng. NO2 và O2 B.

05 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH= 13.06 M.Biết pH của dung dịch này là 2.8. 9. pH của dung dịch thu được là A.36. Na3PO4 và Na2HPO4. sắt C.25lít B. 8. Na2HPO4 và NaH2PO4 D. C. Mg(NO2)2 Câu 26: Cho 100ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 100ml dung dịch axit photphoric 2M. Ca3PO4 Câu 12: Cho 11.10-2 B.668 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0.12 M và 2. 6 B. Câu 27: Tiến hành nhiệt phân hết 4. Mg(NO3)2 B. 4 C. 0.446 D. Mg C.875 B. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư). CaHPO4 B. bạc Câu 28: Cho 1 mol H3PO4 tác dụng 1.3 D. A. 34. 2. 2.Biết hằng số phân li của NH + bằng 5. CaHPO4 và Ca3PO4 D.14 lít C. Đáp án khác Câu 5: Tính độ điện li α của axit CH3COOH 0.025M cần cho vào 100ml dung dịch HCl có pH = 1 để dung dịch thu được có pH=2 là bao nhiêu ( trong các số cho dưới đây) A. Giá trị của m là A. B.5M và 2.1M và NH3 0. 4. 38.15M và 2. D. Chủ đề ph Câu 1: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0. 3. 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.1M . A.36 gam hỗn hợp gồm Fe. 3.1M và H2SO4 0. 5 D. 1.72. Đáp án khác Câu 6: Tính pH của dung dịch hỗn hợp gồm NH 4Cl 0. 100 lần B. A. 0. Đáp án khác Câu 8: Cho dung dịch CH3COOH 0. FeO.1M có hằng số phân li axit Ka = 1.09.10-2 D. MgO D.092% có khối lượng riêng d =1gam/ml và có độ điện li α =5%. 9 B. NaH2PO4 C. 0.Cần pha loãng dung dịch NaOH bao nhiêu lần để thu được dung dịch NaOH có pH =11. A. 1.9 Câu 7: Tính p H của dung dịch HCOOH 0. 2. 49. 99 lần D.16 lít D. đồng D. Muối nào sau đây thu được sau phản ứng? A.26.com – 01679 848 898 179 . Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. thu được 1. 35. Phần Đại cương + Vô cơ A. Hãy xác định kim loại R.33 gam B.5 mol Ca(OH)2 muối thu được là A. nhôm B.4 C.24g. ở đktc) và dung dịch X. Tính a và m: A.10 lần Câu 3: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0.126 C. D. 0.26.3 B. 2.33 gam Câu 4: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0.2 D.50. Na2HPO4 B.33 gam C. 2.33 gam D. 0. 2.pH của dung dịch là : A.10-5.10-10 4 A.456 C. Ca(H2PO4)2 C. 1M và 2. 9 lần C. 0.8 C.1M .18lít Câu 2: Cho dung dịch NaOH có pH =12 .9 . 0.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất.26g muối R(NO3)3 thì được một oxit có khối lượng giảm hơn khối lượng muối là 3.

Đáp án khác Câu 17: Trộn 50ml dung dịch HCl với 50ml dung dịch NaOH có pH = 13 thu được dung dịch X có pH = 2 Nồng độ mol của dung dịch HCl ban đầu là: A.13M B. 4. Tỉ lệ khác Câu 16: Trộn dung dịch X chứa NaOH 0.22 D. 23. 2 B.2M với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0.1M . A. 101:9 C.10-5 . 3 B. 9 lần B. 7 C. 0.1M) theo tỉ lệ nào về thể tích để dung dịch thu được có pH=13: A. 1 C.Biết Ka = 1.2M.45 Câu 13: Dung dịch HCl có pH =3 . H2SO4 0.1M. 11. 13 D. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 9: Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A). 10 lần Câu 14: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0. pH của dung dịch X là: A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 1 D. 12 C.15M C. 4.65g và 13. Cho X tác dụng với 100ml dung dịch H2SO4 1M. Đáp án khác Câu 10: Cho dung dịch H2S 0.02 C.98 B.06M và Ba(OH)2 0.5M thu dung dịch X . Đáp án khác Câu 15: Trộn V1 lít dung dịch H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dung dịch NaOH có pH = 12 để được dung dịch có pH = 4. Ba(OH)2 0.0375M và HCl 0. Kết quả khác Câu 18: Trộn 500 ml dung dịch HNO3 0. 0.8. 2 B. 2 Câu 20: Đáp án nào sau đâylà sai A.78 B.Biết axit này có thể phân li theo 2 nấc : €€ € €€ € H2S €€ H+ + HS − ( có K1 = 10-7 ) và HS − €€ H+ + S 2− ( có K2 = 1. VX:VY=5:4 B. 4 Câu 11: Dung dịch X chứa NaOH 0. 1 B. 5 D. pH của dung dịch thu được là: A.22. Xác định pH của dung dịch B : A. 99 lần C. Gía trị pH của dung dịch X là: A. 0. 12 Câu 19: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0.Cần pha loãng dung dịch axit này bằng nước bao nhiêu lần để thu đựợc dung dịch HCl có pH = 4 . 3 D.65g và 0. VX:VY=4:5 D. Để trung hoà 10 ml dung dịch A cần 10 ml dung dịch B chứa 2 axit HCl và H2SO4.0125M thu được dung dịch X. 7 D.2M với dung dịch Y (HCl 0.com – 01679 848 898 180 . 6 B. [H+] = 10a thì pH = a Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 1 C.3.5M và 100ml dd KOH 0.1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0.75 D. Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dung dịch thu được sau phản ứng: A. thì tỷ lệ V1: V2 có giá trị nào: A.2M.1M và CH3COONa 0. Nếu bỏ qua hiệu ứng thể tích. 99:101 B. 13 Câu 12: Tính pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0.10-13) . 11. 4. 9:11 D. 100 lần D. A.3g và 13. 4. 2 C.12M D. pH + pOH = 14 B.1M và NaOH 0. pH € € của dung dịch là : A.1M . VX:VY=5:3 C.02M. C.

mO (Oxit) nO(oxit)= n CO = nH2 = nCO2 = nH2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.N2O. [H+] .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.9n SO2 8:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho muoái suufit taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái sunfat = mmuoái cacbonat + 16n CO2 9:Coâng thöùc tính soá mol oxit khi cho oxit taùc duïng vôùi dd axit taïo muoái vaø H2O NO(Oxit) = nO(H2O) = 1/2nH (Axit) 10:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho Oxit Kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng taïo muoái sunfat vaø H2O Oxit + dd H2SO4 loaõng Muoái sunfat + H2O : mmuoái sunfat = mOxit + 80n H2SO4 11:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho Oxit Kim loaïi taùc duïng vôùi dd HCl taïo muoái clorua vaø H2O M Muoái clorua = mOxit + 55nH2O = mOxit + 27. Phần Đại cương + Vô cơ C. NO3 .lg[H+] Caùc Coâng Thöùc Hoa Hoïc Duøng Cho Giaûi Hoaù Voâ Cô 1: Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi d d HCl giaûi phoùng khí H2 mmuoáiclorua = mkl + 71 nH2 2:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái sunfat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng H2 mmuoái = mkl + 96 nH2 3:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái sunfat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 ñaëc taïo saûn phaåm khöû SO2 .com – 01679 848 898 181 . pH = .5nHCl 12:Coâng thöùc tinh khoái löôïng kim loaïi khi cho Oxit kim loaïi taùc duïng vôùi caùc chaát khöû nhö :CO. [OH-] = 10-14 D. Al . H2 . H2S M muoái sunfat = mkl + 96/2(2nSO2 + 6nS + 8nH2S ) = m kl + 96(nSO2 + 3n S 4n H2S) Löu yù : Saûn phaåm khöû naøo ko coù thì boû qua NH2SO4 = 2nSO2 + 4n S + 5n H2S 4:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái nitrat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd HNO3 giaûi phoùng khí NO2 . S. N2 . C mkimloaïi = mOxit . NH4NO3 mmuoái = mkl + 62(nNO2 + 3nNO + 8nN2O + 10 N2 + 8nNH4NO3 ) Löu yù : Saûn phaåm khöû naøo ko coù thì boû qua mmuoái nitrat = 2nNO2 + 4n NO + 10nN2O + 12 N2 + 10 n NH4NO3 5:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho muoái cacbonat taùc duïng vôùi dd HCl giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái clorua = mmuoái cacbonat + 11n CO2 6:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho muoái cacbonat taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái sunfat = mmuoái cacbonat + 36n CO2 7:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho muoái sunfit taùc duïng vôùi dd HCl giaûi phoùng khí SO2 vaø H2O mmuoái clorua = mmuoái sunfit .

= 4 n Al 3+ . FeO..(max)= 4n Al3+ .(min) = 3 n keát tuûa + n H+ -nOH.= 3 n keát tuûa : n OH. Fe2O3 . Hoaø tan heát X vôùi HNO3 ñaëc.3 n keát tuûa 18: : Coâng thöùc tinh theå tích dd HCl caàn cho vaøo hh dd NaOH vaø NaAlO2 hoaêc Na[Al(OH)4] ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû N H+ = n keát tuûa + n OHn H+ = 4 n Al O2.(Max) = 4 n Zn2+ .com – 01679 848 898 182 ..nOH.3 n keát tuûa + n OH19:Coâng thöùc tính theå tích dd NaOH caàn cho vaøo hh dd Zn2+ ñeå xuaát hieän 1 löôïng keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû . Phần Đại cương + Vô cơ 13: Coâng thöùc tính soá mol kim loaïi khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi H2O.n keát tuûa + n H+ 17: Coâng thöùc tinh theå tích dd HCl caàn cho vaøo dd NaAlO2 hoaêc Na[Al(OH)4] ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû: n H+ = n keát tuûa n H+ = 4 n Al O2. bieát oxi hoaù khoái löôïng Fe naøy baèng oxi ñc hh raén X .n Keát tuûa 16: coâng thöùc tinh hteå thích dd NaOH caàn cho vaøo hh dd Al 3+ vaø + H ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû .noùng dö giaûi phoùng khí SO2 + mMuoái = 400/160 (mhh + 16n SO2 ) 24:coâng thöùc tính khoái löôïng Fe ñaõ duøng ban ñaàu . NO m Muoái = 242/80(mhh + 24nNO + 8 n NO2 ) 23: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe . noùng dö giaûi phoùng khí NO2 mMuoái = 242/80(mhh + 8 n NO2 ) 22: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 dö giaûi phoùng khí NO2 . Fe3O4 baèng H2SO4 ñaëc .n OH. dd NH3 giaûi phoùng H2 Nkl= 2/n x n H2 vôùi laø hoaù trò cuûa kim loaïi 14 : Coâng thöùc tính theå tích CO2 caàn haáp thuï heát vaøo moät dd Ca(OH)2 hoaëc Ba(OH)2 ñeå thu ñc 1 löôïng keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû nCO2 =n keát tuûa ( öùng vôùi theå tích nhoû nhaát CO2) nCO2 = n OH (öùng vôùi theå tích lôùn nhaát CO2) 15 :Coâng thöùc tính theå tích dd NaOH caàn cho vaøo dd Al 3+ ñeå xuaát hieän keát tuûa theo yeâu caàu . axit.nOH.dd bazo kieàm .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.(Min) = 2 n keát tuûa -nOH.2 n keát tuûa 20: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 loaõng giaûi phoùng khí NO mMuoái = 242/80(mhh + 24 n NO ) 21:coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 ñaëc. noùng dö giaûi phoùng khí NO2 + mFe = 56/80 ( m hh + 8 n NO2 ) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.

Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau : a)Fe+HNO3(đặc..Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.6 n SPK nhaân Soá e ñeå taïo ra saûn phaåm khöû * mCu = 0. b)Fe+HNO3(loãng)  NO↑+. Hoaø tan heát X vôùi HNO3 loaõng giaûi phoùng khí NO + mFe = 56/80 ( m hh +24 n NO2 ) *Chuù yù: Caùc coâng thöùc töø 20  25 coù theå duøng chung coâng thöùc sau : * mFe = 0. nóng)  NO2↑+. (NH4)3PO4 t  → NH3 + ? → NH3 + ? 0 0 3.. Phần Đại cương + Vô cơ 25: coâng thöùc tính khoái löôïng Fe ñaõ duøng ban ñaàu . x t t ° . NH4Cl + NaNO2 t → ? + ? + ? 4.FeO+HNO3 (loãng)  NO ↑ + ? + ? → 4. (NH4)2Cr2O7 t → N2 + Cr2O3 + ? Bài 3. Sơ đồ phản ứng sau đây cho thấy rõ vai trò của thiên nhiên và co người trong việc chuyển nitơ từ khí quyển vào trong đất. Fe +HNO3 (loãng)  NO ↑ + ? + ? → 3. Lập các phương trình hóa học và cho biết As. → → Bài 4. Hoàn thành các phương trình hóa học sau đây : 0 1..... Viết các phương trình hóa học để thực hiện các sơ đồ chuyển hóa sau : a) NH3 + C t ° u O A (khí) + C NH3 t ° .H3PO4+...7 m X + 5..1 Hoàn thành phương trình phản ứng Bài 1. cung cấp nguồn phân đạm cho cây cối : + N2 + X NO M + H + ( 2 X (6) NO X ) NO2 + X 2 − O+ ( 1 ) 2 (5) Ca(NO3)2 ( 3 ) ( 4 ) + X 2 O+ H + M + X Y NH4NO3 NO2 ( 9 ) ( 7 ) ( 8 ) + O D + O+ HO E H Y + Z Bài 6. Fe +HNO3 (đặc) t NO2 ↑ + ? + ? → 2. → → c)Ag+HNO3(đặc.FeS +H+ + NO 3  N2O ↑ + ? + ? + ? → Bài 5. ? + OH– 2. Lập các phương trình hóa học sau đây : 0 1.8 m X + 6. x t 2 H + 2 O 2 2 2 + N a O t °H G H Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 183 ... Bi và Sb2O3 thể hiện tính chất gì? a)As+HNO3  H3AsO4+NO2+H2O b)Bi+HNO3  Bi(NO3)3+NO+H2O → → c)Sb2O3+HCl  SbCl3+H2O d)Sb2O3+NaOH  NaSbO2+H2O → → Bài 2. d)P+ HNO3(đặc)  NO2↑+.. nóng)  NO2↑+.4 n SPK nhaân Soá e ñeå taïo ra saûn phaåm khöû Vấn đề 8 NITƠ VÀ HỢP CHẤT I – BÀI TẬP TỰ LUẬN I. bieát oxi hoaù khoái löôïng Fe naøy baèng oxi ñc hh raén X .Fe2O3 +HNO3 (loãng)  ? + ? → 5.. p .

FeO + HNO3 loãng → 3. NH4NO2. Cu + HNO3 loãng 12. FeS + HNO3 → NO + H2SO4+ …+… 6. NH4NO2 N2 + H2O b. P + H2SO4đ ? +? + ? f. b) NH4NO3  N2  NO2  NaNO3 O2. Al + HNO3 10. Viết phương trình hóa học thể hiện dãy chuyễn hóa (ghi đầy đủ điều kiện) a) N2  NO  NO2  HNO3  Fe(NO3)3  NO2. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O 7. Fe(OH)2 + HNO3 → NO + …+… H2O 11. Phần Đại cương + Vô cơ b) NO2 (6) (7) ( 8 ) HNO3 t0 ( 1 ) NO ( 2 ) ( 3 ) NH3 ( 9 ) CuO O2 ( 5 ) N2 NO ( 4 ) Cu(NO3)2 O2 ( 1 0 ) Cu H2O Cu t0 Bài 7. b) HNO3 (loãng) + CuO. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + NO + H2O 9.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. P+ HNO3 + H2O ? + NO g. Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau: a. FeS2 + HNO3 → NO + H2SO4+ …+… Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Hoàn thành các phương trình hóa học giữa các chất sau. Fe3O4+HNO3đ. NH4NO3 N2O + H2O c. N2  NH3NONO2HNO3Cu(NO3)2CuOCuCuCl2Cu(OH)2 [Cu(NH3)4] (OH)2 1) NH4NO2 (1) N2 (2) NH3 (3) NO (4) NO2 (5) HNO3 (6) NH3 (8) Fe(OH)2 (7) NH4NO3 Bài 9. Al+ HNO3l  ? + NO + H2O i. Hg(NO3)2. 1. nóng) + Fe(OH)2. nóng) + Mg. 13. a) NH4NO3 + Ca(OH)2 b) Cu(NO3)2 + KOH c) NaNO3 + HCl d) KNO3 + H2SO4 + Cu e) Al(NO3)3 + NaOHdư f) FeCl3 + KOHdư Bài 13. NH4NO3. Fe(NO3)2. Bài 11. e) HNO3 (đặc. c) HNO3 (đặc.com – 01679 848 898 184 . Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O → Al(NO3)3 + N2O + H2O 2. 5. FexOy+HNO3 đặc  h. NH3  Cu(OH)2  [Cu(NH3)4]OH Bài 10. Viết phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân các muối NH4Cl. NH4HCO3. Cu(NO3)2. (NH4)2SO4 +NaOH NH3 + Na2SO4 +H2O d. NaNO3. Cu + HNO3 đặc → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O. M + HNO3 M(NO3)n + NxOy + H2O k. d) HNO3 (loãng) + FeCO3. (NH4)2CO3. (NH4)2CO3 NH3 + CO2 + H2O e. nóng) + S. Al + HNO3 8. Những cặp chất nào sau đây không tồn tại trong dung dịch. Cho biết phản ứng nào thể hiện tính axit? phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa mạnh? a) HNO3 + NaOH. Bài 12. Fe3O4 + HNO3 loãng → → Al(NO3)3 + N2O + NO + NO2+ 4. FeCO3 + HNO3 → NO + CO2 + …+… → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Hãy viết các phương trình phản ứng hoá học thực hiện dãy biến hoá sau: → N2 → A2 → A3  → A4 → A05   → A3 A1  t Bài 8. Viết phương trình ion thu gọn. g) HNO3 (đặc.n  ? + NO2 + H2O j.

A4 là gì ? b. Cho 1 mẫu kẽm tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Bài 6. B thoả mãn đk: . a. Tại sao ở nhiệt độ thường nitơ lại kém hoạt động hóa học.muối A + muối B → Không PƯ .Chất nào sẽ bị từng chất trên hấp thụ?Chất còn lại sau cùng là gì? Viết các phương trình dạng phân tử . N2 được điều chế bằng phương pháp nào? Trong công nghiệp có sử dụng phương pháp đó không? Vì sao? Trong công nghiệp điều chế nitơ bằng cách nào? Bài 3. Cho 1 lượng Cu2S tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 đun nóng tạo thành dd A1 và giải phóng khí A2 không màu hoá nâu trong không khí. đồng thời khuấy đều hỗn hợp thu được dung dịch A4 có màu xanh lam đậm. Hiện tượng gì xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm sau ? 1.A3.com – 01679 848 898 185 . 20. 19. Xác định A1. Viết phương trình phản ứng Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. A4 b.Thêm dung dịch BaCl2 vào phần 1. Chia A1 làm 2 phần.14. Viết các phương trình hóa học minh họa. Cu2S + HNO3 → NO + H2SO4 +…+…. CuS + HNO3 → NO + H2SO4 +…+…. Chọn 2 muối A. a. C + HNO3 đặc → 16. Chia A2 thnàh 2 phần .Thêm lượng dư NH3 vào phần 2. Fe2O3 + HNO3 → I. sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và hỗn hợp khí NO. cho khí amoniac tác dụng với oxi không khí khi có platin làm chất xúc tác ở nhiệt độ 850 – 9000C. khuấy đều thu được dd A4 màu xanh lam đậm. c) Cho Ca tác dụng với dung dịch HNO3 rất loãng thi được khí mùi khai và một khí không màu (tác dụng với oxi gây ra phản ứng nổ). S + HNO3 đặc → Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 9 (ĐHQGHN – 1999) Cho một lưọng Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đun nóng.Thêm dung dịch BaCl2 vào phần 1 tạo ra kết tủa trắng A3 thực tế không tan trong axit dư . N2O. Viết các phưong trình phản ứng mô tả các quá trình hoá học vừa nêu trên.2 Viết phương trình và giải thích hiện tượng Bài 1.ion và ion thu gọn. cho khí amoniac lấy dư tác dụng với khí clo. thấy tạo thành kết tủa trắng A3 thực tế không tan trong axit dư. CuFeS2 + HNO3 → NO + H2SO4+ …+…+… 15. Nitơ là nguyên tố phi kim có độ âm điện tương đối lớn. Viết phương trình và giải thích hiện tượng trong các trường hợp sau: a) Sục từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. Phần Đại cương + Vô cơ 18. Thêm lượng dư dung dịch NH3 vào phần 2. cho khí amoniac lấy dư tác dụng với đồng (II) oxit khi đun nóng.muối B + Cu → Không PƯ . P + HNO3 đặc → 17. A3. Trong phòng thí nghiệm.muối A +Cu → Không PƯ . A2. Bài 5. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.A2. Nguyên liệu để tổng hợp amoniac trong công nghiệp? Dùng những biện pháp gì để thu được nhiều NH3 Bài 4. Dẫn không khí có lẫn hơi nước lần lượt đi qua dd H2SO4 đậm đặc. Bài 2. nêu vai trò của từng chất tham gia PƯ. Phản ứng tạo thành dung dịch A1 và làm giải phóng khí A2 không màu và bị hoá nâu trong không khí. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được một khí làm xanh giấy quỳ ẩm. b) Sục từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4. 3. Bài 10.muối A + muối B + Cu → có PƯ Viết PTPƯ. dd Ca(OH)2 và vụn đồng dư nung đỏ. 2. Bài 7. Hãy chỉ ra A1. Bài 8.

NH3. Các khí: NH3.SO2. HCl. Bài 20: Chỉ dùng quỳ tím. (NH4)2SO4.SO2 và CO2. HCl.Cl2 và CO2. 5. Bài 11. Chất rắn: NH4NO3. Phân biệt các chất đựng riêng biệt trong các bình khác nhau: 1.Na2CO3. Dùng một hoá chất để nhận biết các dd : (NH4)2SO4. H2SO4. NH3. 2.H2S. H2SO4. MgCl2.hãy nhận biết các dung dịch sau:HCl. Fe3+. NH4Cl. H2SO4. Tách rời từng chất ra khỏi hỗn hợp sau: a. FeCl2 . NH4HCO3.không được dùng hoá chất nào khác. 3. NO.NO2.NH4Al(SO4)2. HNO3. HCO3-. HCl.N2. Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các khí:NH3. N2O5. b. Lấy ống 1 đổ vào ống 3 thấy có kết tủa. NH3. H2S. HNO3. Na3PO4. NH4NO3. b) Tách từng chất ra khỏi hhợp khí: N2. KCl. H2S. Bài 6. SO42-. Có 5 bình đựng riêng biệt 5 chất khí:N2.CO2 và NO Bài 5 Tinh chế NH3 trong hỗn hợp gồm :NH3. c. (NH4)2SO4. HNO3.SO2.(NH4)2SO4. Bài 19: Bằng phương pháp hoá học hãy chứng tỏ sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: NH4+. N2. NaNO3. Bài 16. NH4Cl.Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết các ion đó. Các khí: N2. H3PO4 e. (NH4)2SO4.3 Nhận biết – tách chất Bài 1. Bài 22: Dung dịch A chứa các ion sau đây: Na+. H3PO4. MgCl2. dung dịch HCl và dung dịch Ba(OH)2 có thể nhận biết được các ion nào sau đây trong cùng một dung dịch: Na+. SO2. KNO3.CO2. CO32-. c. Bài 15. Cho hỗn hợp khí sau:N2. Fe(NO3)3. Làm thế nào để nhận biết sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: Na + . NaCl. NH4+ . NaOH. Bài 21: Hãy tìm cách nhận biết các ion ( trừ H+ và OH.HCl.H2 Bài 7. SO42-.Hãy đưa ra một thí nghiệm đơn giản nhất để nhận ra bình đựng khí NH3.CO2. KNO3. NaNO3. HNO3 Bài 2.H2S b.MgCl2.)có mặt trong dung dịch chứa hỗn hợp các chất sau bằng phương pháp hoá học: AlCl3 .MgSO4 và NaCl.Chỉ dùng một hoá chất duy nhất hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: NH4Cl.Cl2.NH4Fe(SO4)2.NH3. CO32-. SO42-. NH4Cl. NH4 NO3. Phần Đại cương + Vô cơ I. K2SO4.HCl. 2. NH4Cl. SO32-. MgCl2. Nhận biết các chất bột đựng trong các lọ mất nhãn: NH4Cl. HNO3. (NH4)2CO3. Nhận biết bằng: a) quỳ tím Ba(OH)2. dd Na3PO4. Bài 10. HCO3-. (NH4)2SO4 và CaCl2. CuCl2. NaNO3. Hỏi ống nào đựng dung dịch gì? Bài 17. NaNO3. HCl. (NH4)2SO4. FeSO4 và AlCl3. MgSO4. Bài 12. CO2. dd chứa: HCl. CO32. g. KCl. Chỉ dùng quì tím.Giải thích cách làm và viết các phương trình hoá học (nếu có). Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau a. BaCl2. (NH4)2SO4. CO2. NH4NO3. b) một thuốc thử: NH4NO3. (NH4)2SO4. NO3-. NH4Cl. SO32-. NaCl. Bài 4. f. c) Tách từng chất ra khỏi hhợp rắn NH4Cl. Bài 9 Chỉ dùng một hoá chất duy nhất để phân biệt các dung dịch : NH4NO3. Cu(NO3)2. d. Bài 14.Làm thế nào để thu được N2 tinh khiết từ hỗn hợp trên. NH4+. Chất rắn: P2O5.FeCl2. Cl2. 6. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 3. CO32-.NO. O2..Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 4. NH3. NH4NO3. Lấy ống 3 đổ vào ống 4 thấy có khí bay ra. Có 4 ống nghiệm đánh số 1. Bài 18.SO2.O2. HCO3-. NaNO3.Nhận biết các chất đựng trong các lọ mất nhãn: NH3. NaNO3. Mg(NO3)2.NH3.N2.NO.com – 01679 848 898 186 . NaCl. Bằng những phản ứng hoá học nào có thể nhận biết được các ion đó trong dung dịch. CO2. H2. Bài 3. Na2SO4. HNO3. CuSO4. mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau: Na 2CO3 .NaOH. Bài 13. Bài 8. H2SO4. 4. Trong một dung dịch có chứa đồng thời các ion sau: NH4+ .NH3. Tách và tinh chế: a) Tinh chế N2 khi bị lẫn CO2.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính p . đem điều chế dung dịch NH3 20% . Phần Đại cương + Vô cơ I. Tính áp suất của hỗn hợp khí khi đó .Từ lượng khí NH3 tạo ra điều chế được 224 ml dung dịch NH3 30% ( d= 0. nhiệt độ trong bình là 497 oC được giữ không đổi trong quá trình phản ứng .Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 .6 . Tính thể tích dung dịch NH3 thu được biết H%=96% .2 Xác định thành phần hỗn hợp khí và áp suất Bài1 : Một bình kín dung tích 14 lit chứa 14gam Nitơ ở Oo C . Tìm H% . bằng 4.Tính thể tích khí NO2 tạo ra . c)Tính áp suất của hỗn hợp khí khi đó . Hỗn hợp khí đi ra được làm nguội . Bài 2:Cho một bình kín dung tích 112 lít trong đó chứa N 2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1:4 OoC và 200 at ( xúc tác thích hợp ) nung nóng bình một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ O oC thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu . a)Tính thể tích N2 . Bài 9: Hỗn hợp khí N2 và H2 có tỉ lệ thể tích là 1:4 được nén tới áp suất 252. b) Tính H% . Biết H%=20% . Sau phản ứng thu được 16.907 g/ml ) .4. Bài 3: Đun nóng hỗn hợp gồm 200 gam NH4Cl và 200 gam CaO .1 Hiệu suất phản ứng Bài 1: Một hỗn hợp A gồm hai khí N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1 : 3 cho chúng phản ứng với nhau tạo NH3. Tính %V mỗi khí trong hỗn hợp còn lại Bài4: Thực hiện phản ứng với 17.4 Bài toán định lượng I.(đktc) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. a) Tính H % phản ứng .Tính H % phản ứng ( V đo ở đktc ) Bài 6 : Cần lấy bao nhiêu lit N2 và H2 để tạo ra được 201. a)Tính số mol N2 và H2 có lúc đầu . I. Bài 5 : Từ 112 lit N2 và 392 lit H2 tạo ra được 34 gam NH3 . b)Nếu lấy 12.56 atm và dẫn vào bình phản ứng có dung tích 20 lit.92 lit NH3 và 120 gam CuO . Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B . d= 0.Sau khi đun nóng một thời gian để hệ đạt tới trạng thái cân bằng thì tỉ khối của hỗn hợp sau phản ứng đối với H2.4 lit hỗn hợp khí ( ở cùng đk to và p ) .hơi nước ngưng tụ .Biết H% =18% ( V đo ở đktc) . b)Tính số mol mỗi khí khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng biết H%=25% . lúc đầu có áp suất bằng p=200 atm .829 g/ml ) . Bài 2: Trộn 50 lit hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ lệ số mol là 1:1 với 50 lit không khí .6 lit NH3 .5 a)Xác định %V hỗn hợp trước và sau phản ứng . Bài 8: Trong một bình kín chứa 90mol N2 và 310 mol H2 .5% lượng NH3 tạo thành điều chế được bao nhiêu lít dung dịch NH 3 25% ( d= 0.925 kg/l . Bài 10 : Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỉ khối đối với H2 bằng 3.6 . Tính H% phản ứng đun nóng . Bài 4: Nén một hỗn hợp gồm 4 lit N2 và 14 lit H2 trong bình phản ứng ( to >400 oC và xúc tác thích hợp ). (các thể tích khí đo cùng đk ) Bài 3: Trộn lẫn 60ml NH3 và 60ml O2 rồi cho đi qua ống đựng chất xúc tác Pt ( nhiệt độ cao). Tỉ khối hơi của A đối với B là 0.4. Bài 7: Lượng NH3 tổng hợp được từ 28 m3 hỗn hợp N2 và H2 (đktc) có tỉ lệ thể tích là 1: 4 . Nhiệt độ giữ cho không đổi đến khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng .com – 01679 848 898 187 .

5M . Xác định công thức NxOy .2ml nước thì còn dư 1. I.n có nồng độ 55% và d=1.Tính %V mỗi khí trong hỗn hợp . Bài 5: Dung dịch NH3 25% có d= 0. Bài 11 : A và B là hai oxit của Nitơ có cùng %N = 30. khi đó 1mol chất A tạo 2 chất khí và 1 chất ở trạng thái hơi. B tạo thành từ hai phân tử A hóa hợp với nhau .3g hh NaNO3 và Cu(NO3)2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Hh khí thoát ra được dẫn vào 89.6% . Bài 6: Dẫn 8. Tính thể tích các khí thoát ra ở đkc Bài 2: Nung nóng AgNO3 sau một thời gian dừng lại để nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 31g a. Tính thể tích các khí thoát ra ( ở 27. b)Tính thể tích dung dịch NH3 đủ để làm kết tủa hết cation Al 3+ có trong 100ml dung dịch Al2 (SO4 )3 1. Phần Đại cương + Vô cơ b)Tính thể tích dung dịch H2SO4 đ. Xđịnh CT muối nitrat? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 188 . Tính khối lượng dung dịch HNO3 50. Cho nhiệt độ bình giữ không đổi . Tính khối lượng mỗi muối trong hh đầu b.4375 . a)Tính số mol khí sau phản ứng .4% thu được. 15 Bài 13 : Môt hỗn hợp khí gồm NO và NxOy có M = 36. Tính nồng độ % của dd axit Bài 4: Hợp chất A là 1 muối của Nitơ rất không bền. Làm nguội sản phẩm đến 27 oC thu được 86. CT của hợp chất A? Bài 5: Nhiệt phân hoàn toàn 18.4. mỗi chất 1mol.91 g/ml . sau một thời gian dừng lại.427 g/ml đủ để làm tan hết chất rắn thu được sau phản ứng .96lit NH3 (đktc) cho tan vào 200ml dung dịch H2 SO4 1. b) Tính áp suất hỗn hợp khí sau phản ứng .12lit khí ở đkc không bị hấp thụ (lượng O2 hoà tan không đáng kể) a.Tính tỉ lệ số mol hai muối trong hỗn hợp . Bài 8 : Người ta điều chế axit nitric từ nguyên liệu chính là N2 . Bài 7: Người ta điều chế axit nitric từ nguyên liệu chính là N2 . Tính lượng AgNO3 ban đầu biết AgNO3 bị phân huỷ chiếm 65% về khối lượng b. Bài12 : Một bình kín chứa 4mol N2 và 16mol H2 có áp suất là 400atm khi đạt trạng thái cân bằng thì N2 tham gia phản ứng là 25% .8g muối nitrat của 1 kim loại hoá trị 2 không đổi thu được 8g 1 oxit. %VNO2 =15% .4% thu dược . Người ta phải dùng hết 168ml N2 (đktc) .Tính %V mỗi khí . Nx Oy biết %VNO =45% .45% .25 . Phân tử khối của A là 79. a. Bài 10 : Hỗn hợp khí N2 và H2 có tỉ khối với H2 bằng 4.1 lit hỗn hợp khí . dễ bị nhiệt phân (ở nhiệt độ thường phân huỷ chậm).3 Bài tập nhiệt phân muối nitrat Bài 1: Nhiệt phân a(g) muối Cu(NO3)2 .4 và d NO / N x O y = . Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân huỷ b.115 M .Người ta phải dùng hết 168 ml N2 (đktc ) với H% = 80% . 23 Bài 14: Một hỗn hợp khí X gồm 3 oxit của Nitơ : NO . NO2 . % m NO =23. để nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 27g. dưới áp suất 1 atm . Bài 9: Đun nóng 127 gam hỗn hợp hai muối (NH4 )CO3 và NH4HCO3 hỗn hợp phân hủy hết thành khí và hơi nước. Xác định CTPT của A và B . Tính khối lượng dung dịch HNO3 50.30C và 2atm) Bài 3: Nhiệt phân hoàn toàn 27.Tính nồng độ các muối có trong dung dịch thu được . a)Trong 100ml dung dịch có hòa tan bao nhiêu lit NH3 (đktc) . Biết A có tỉ khối so với O2 bằng 1.

Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X.75 . Xác định muối đem nhiệt phân. a) Tính thể tích khí A (đktc). Nhiệt độ và áp suất trong bình trước khi nung là 0.39g chất rắn X gồm KCl. Zn. Sau khi nung muối bị nhiệt phân hết thì còn lại 4 gam chất rắn là M2On .5.5 lít chứa khí N2. Cho Y vào dd AgNO3 dư thu được 20. Bài11: Nung m gam hỗn hợp X gồm Zn(NO3)2 và NaNO3 ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được 8. Bài 17. Cho toàn bộ A vào dung dịch C. Tính thể tích mỗi khí .5 gam muối Fe(NO3)3 một thời gian rồi ngừng lại và để nguội.5 gam. Tính khối lượng dung dÞch NaOH 4M (d = 1. Khối lượng của hỗn hợp khí X là 10 gam.36 lít khí (đktc).2M và Y cũng pư vừa hết với 380ml dd HNO3 1. Cho khí hấp thụ vào nước thu được 2 lít dung dịch Z và còn lại thoát ra 3. c) Tính tỉ lệ số mol của muối và oxit có trong chất rắn X. Chất rắn X còn lại có khối lượng là 221.7 gam hỗn hợp Cu.72 lit (đktc) khí NO bay ra tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp .48l it khí oxi(đktc). Bài 2: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO 3 loãng . Xác định công thức của muối X.04 lít hỗn hợp khí X ( NO2 và O2). Chất rắn sau khi nung có khối lượng bằng bao nhiêu? Bài10: Cho 17.96 lít hỗn hợp khí Y (đktc). KNO3 đến khối lượng không đổi được chất rắn Y và 3.3gam muối khan( không có NH4NO3 ).984 atm ở 270C. KClO3. a)Tính số mol mỗi khí tạo ra .2g hỗn hợp Fe(NO3)3.com – 01679 848 898 189 . c) Cho khí A hấp thụ vào 198.4 Bài tập HNO3 Bài 1: Hòa tan 4.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2.15 gam/ml) để cã thể hoà tan tối đa lượng chất rắn A. Cô cạn Y rồi lấy chất rắn nung tới khối lượng không đổi được 7.4 gam M(NO3)n trong bình kín có V bằng 0. Nung nóng 302. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 6: Hh X khối lượng 21. Tính thành phần % khối lượng của A tan trong C Bài 14: Nung 9. I. Biết Y pư vừa hết với 600ml dd H2SO4 0.43 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn thu được khí A có tỉ khối so với H2 bằng 19. Xác định pH của dung dịch Z. Bài 16 Nung nóng 4. b) Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.2 . Sau đó đưa bình về 270C thì áp suất trong bình là p.333M tạo NO.24g hh gồm 1 Kl hoá trị 2 và oxit của nó tác dụng với 220ml dd HNO3 1M thu được khí NO và dd Y. 2. a) Tính khối lượng muối đã phân hủy.dư thì có 6.92 ml nước thu được dung dịch B và còn lại khí C bay ra.1999) Nhiệt phân hoàn toàn 3. Bài 15 (CĐSP Bắc Giang.52g gồm KL hóa trị 2 (không phải là KL mạnh) và muối nỉtẩ của nó.Nung hỗn hợp muối khan này đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn. cô cạn dung dịch X thu được 67. Xác định KL? Bài 7: Nung 16.2 lit dung dịch HNO3 cho bay ra một hỗn hợp khí NO và N2O . Tính nồng độ % của dung dịch B và thể tích khí C ở đktc.4 lít hỗn hợp khí (ở đktc) và chất rắn A gồm một ôxít kim loại và một kim loại.Tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 bằng 19. Bài 12: Nhiệt phân hoàn toàn R(NO3)2 thu được 8 gam oxit kim loại và 5. Dẫn B vào một cốc nước được dung dịch C.4. Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn.78 gam hỗn hợp gồm hai muối Al(NO3)3 và AgNO3 người ta thu được 8. Tính khối lượng KClO3 trong X? Bài 8: Cho 6. Xác định KL? Bài 9: Nung 67.59 gam Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O .584lit khí Z.2g chất rắn. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Nung X trong bình kín đến hoàn toàn được chất rắn Y. Bài 13: Nung nóng Fe(NO3)2 trong một bình kín không có oxi. Cu(NO3)2 sau pư thu được 4. b) Tính thể tích các khí thoát ra (đktc).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. được chất rắn A và khí B. 1.09g kết tủa.Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H2 bằng 16. Bài 3: Một lượng 13. Tính phần trăm mỗi muối trong hỗn hợp đầu.

1 gam kim loại M trong dung dịch HNO 3 loãng được 16.48 lit (đktc) một chất khí bay ra .Đun nóng nhẹ .96lit khí màu nâu đỏ bay ra . Fe .928 lit (đktc) hỗn hợp gồm hai khí NO và NO2 bay ra . Bài 13: Cho 6. ĐS. Fe .09 mol Cu tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch A gồm HNO3 1M và H2SO4 0. Cu vào 200 gam dung dịch HNO 3 63% .568 lit (đktc) hỗn hợp hai khí đều không màu có khối lượng 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 6. Bài 10: Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp gồm Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa hai muối . Cu .5M thì thu được V2 lit khí NO và dung dịch B . Bài 4: Một lượng 8. Tính %m của Zn và ZnO trong hỗn hợp .4gam lưu huỳnh ( S ) vào 154ml dung dịch HNO3 60% ( d= 1. Bài 9: Một lượng 60gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3lit dung dịch HNO 3 1M cho 13.8% 2/ [HNO3]=2.431 gam hỗn hợp Al và Mg trong HNO 3 loãng thu được dung dịch A và 1. Tính C% các axit có trong dung dịch thu được .44 lit (đktc) khí NO bay ra a)Tính %m mỗi chất trong hỗn hợp . 1.367g/ml ) . b) Tính nồng độ của muối và axit trong dung dịch thu được . Sau khi phản ứng hoàn toàn được dung dịch A và bay ra 7. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp .com – 01679 848 898 190 . Tính V và khối lượng muối thu được là bao nhiêu .6 gam Cu tác dụng với 180ml dung dịch HNO3 1M thu được V1 lit khí NO và dung dịch A .6 gam Cu tác dụng với 180ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 3 1M và H2 SO4 0. -Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 8.41 gam kết tủa Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.301g Bài 6: Hòa tan 62.Tính V1 / V2 Bài 8: Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằng nhau : Một phần cho vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì có 8. trong đó khối lượng muối Zn(NO3 )2 là 113.8 lit hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai khí không màu không hóa nâu ngoài không khí .59 gam trong đó có một khí hóa nâu trong không khí . 1/ %Al=12. Bài 12 : có 34. a) Tính % m mỗi kim loại trong hỗn hợp .45M 3/ m=28. Xác định %m mỗi kim loại trong hỗn hợp .1 at) . Chia A làm hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với một lượng dư dung dịch NH3 thu được 3. biết rằng đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết .8 gam hỗn hợp gồm Al. a) Xác định công thức phân tử muối tạo thành .96 lit(đktc) một chất khí bay ra .72 lit khí H2 bay ra . Bài 14: Cho P gam hỗn hợp gồm Al . Phần Đại cương + Vô cơ b)Tính nồng độ của axit đầu.32 gam Cu tác dụng vừa đủ với 240ml dung dịch HNO 3 cho 4. b) Tính số mol HNO3 đã phản ứng . a)Tính số mol mỗi khí tạo ra b)Tính nồng độ của dung dịch axit đầu .5M thu được V lit khí NO (đktc) . Bài 7: Nếu cho 9.2 .3o C . tỉ khối của hỗn hợp so với H2 bằng 17. lưu huỳnh tan hết và có khí NO bay ra .4gam và khối lượng muối thứ hai là 8gam . nguội thì có 4. Chia hỗn hợp làm hai phần bằng nhau : -Một phần cho vào HNO3 đặc .168 lit khí NO (27. Bài 11: Cho 0. b) Nếu sử dụng dung dịch HNO3 2M thì thể tích đã dùng là bao nhiêu . Bài 5: Hòa tan hết 4. Nếu cho 9.

Tính m gam Al .1 gam kim loại M tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì được 1. CM ( HNO 3 ) = 0.5 lit dung dịch HNO3 0. Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO thu được 16. Bài 16: Hỗn hợp X có khối lượng 6. d NxOy / H2 =22 .8 gam kim loại M . Phần Đại cương + Vô cơ Phần 2 tác dụng một lượng dư dung dịch NaOH .448 lit khí NO (đktc) . Sau phản ứng lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 2.66 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.4 gam chất rắn .8% .Để hòa tan lượng kim loại trên cần 12 ml dung dịch HNO3 90% (d=1.008lit hỗn hợp hai khí NO và NO2 (đktc) . nóng 2M dư thì thu được 1344ml khí màu nâu đỏ (đktc).1g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 vào dung dịch HNO3 2M thì thu được 1120ml khí thoát ra và hóa nâu trong không khí ( ở 0oC và 2atm ).24 lit khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 21 .112 lit khí N2 (đktc) . Tính m gam Bài 20: Cho m gam Al phản ứng hết với dung dịch HNO3 được 8. a)Nếu cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan .7M .15M thu được 0.336 lit khí (đktc) có công thức NxOy . b) Tính số mol HNO3 phản ứng .72g hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 vào trong 100ml dung dịch HNO3 đặc. Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. Bài 21 : Cho 4. Bài 25: Một oxit kim loại có công thức MxOy trong đó %M =72.4 ) thì vừa đủ và chỉ thu được một khí duy nhất có màu nâu . %mFe = 41. a)Tìm M b)Tính số mol HNO3 phản ứng .9 mol khí NO2 . B . Bài 18: Cho oxit của kim loại M có hóa trị không đổi . Bài 24: Hòa tan hoàn toàn 1. M hỗn hợp = 40. Bài 26 : Hòa tan hoàn toàn 2. Tìm M .96 lit khí (đktc) hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H bằng 16.Tìm M .22 gam muối . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. a.B ( hóa trị II ) . Xác định oxit kim loại .35 gam kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2. Tìm tên kim loại và tính số mol HNO3 phản ứng . Hòa tan hoàn toàn kượng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối của M và 0.com – 01679 848 898 191 . Biết n A = n B Bài 17: Cho 1. Bài 22: Hòa tan 0.88 gam gồm hai kim loại A ( hóa trị I ) .2%. b. Xác định công thức oxit trên biết 3.35 gam một kim loại R trong 1. Xác định P gam và %m mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu . Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 sau phản ứng.6 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0. Bài 15 Cho 100 ml dung dịch Cu( NO3 )2 tác dụng với 100 ml dung dịch NH3 6M thì thu được 19. Đáp án : a. %m Fe 2 O 3 = 58. Bài 19 : Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào dung dịch HNO3 thu được 13.41 % về khối lượng .Tính nồng độ dung dịch Cu(NO3)2 . Bài 23 : Hòa tan 1.5 .42 gam .08 gam một kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HNO3 loãng thì thu đuợc 0.44 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) . b. b) Xác định A. a)Xác định kim loại R .06 gam oxit của kim loại M tan trong HNO3 dư thu được 5.6 gam kết tủa Cu(OH)2 . Bài 27 : Cho 23. Sau phản ứng khối lượng bình giảm 1.

a. Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng.Đáp án : a. %mCu = 36.Đáp án : a. b.52%. %mCu = 61.Đáp án : a.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. %mAl=29. b. %mCu = 78. VNaOH = 38. Bài 31 : Hòa tan hoàn toàn 11. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phần Đại cương + Vô cơ a. %mZn = 63.1%. b. . Sau phản ứng kết thúc thì thu được 560ml khí N2O và dung dịch X. a. b. biết rằng đã dùng dư 10% so với lượng phản ứng.46g kim loại. Bài 30. b. .com – 01679 848 898 192 .24%. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4480ml khí thoát ra ( đktc ). Sau phản ứng kết thúc.2M . b. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.86g hỗn hợp gồm magiê và nhôm vào 75. Đáp án : a. Tính khối lượng của dung dịch muối Z1. .75ml Bài 33: Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp nhôm và đồng vào dung dịch HNO 3 đặc nguội thì thu được 3584ml khí màu nâu đỏ thoát ra ( đktc ). a. a. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 4032ml khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. a. %mFe = 63.25ml.3% .%mAl = 11. Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.6g dung dịch HNO 3 25%. %mMg =12. Sau phản ứng kết thúc thì thu được ba muối. Tính khối lượng kết tủa khi cho 168ml dung dịch NaOH 2.88g.9%.5 M vào dung dịch X. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.Đáp án : a.76%.Đáp án : %mZn =70.8%. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Bài 35 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp kẽm và sắt vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. VHNO 3 = 440ml . Tính khối lượng kết tủa khi cho 96ml dung dịch NaOH 2. %mFe = 56. Tính thể tích của dung dịch HNO3 cần dùng khi có sự hao hụt 20%. %mAl=87. b. mktủa = 14. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 2688ml khí thoát ra ( đktc ).6g hỗn hợp gồm đồng và sắt vào dung dịch HNO3 2M loãng dư thì thu được 2240ml khí thoát ra và khí này hóa nâu trong không khí( đktc).5g hỗn hợp Fe3O4 và Fe tác dụng với 200ml dung dịch HNO3(l) đun nóng và khuấy đề sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thì thu được 2240ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) .9g một hỗn hợp sắt và kẽm vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì thu được 3584ml khí màu nâu đỏ thoát ra ( đktc ) và dung dịch X.6g. lọc lấy kết tủa và đun nóng kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn. Bài 34 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp nhôm và đồng vào dung dịch HNO 3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. m = 4.96g. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X.05%. b. Hòa tan hoàn toàn 3. %mAl = 21. VHNO 3 = 960ml .84%.3%. m = 3. Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 25% (d = 1. %mZn = 43.2%.68g. a. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b. Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3. Bài 29 : Hòa tan hoàn toàn 7. b. VNaOH = 31. b.5 M vào dung dịch X. Bài 32 : : Hòa tan hoàn toàn 1. . b. b. dung dịch Z1 và còn lại 1. %mAl = 38. b.68g hỗn hợp gồm kẽm và nhôm vào 250ml dung dịch HNO 3 1M loãng vừa đủ. Tính khối lượng kết tủa khi cho 650ml dung dịch NaOH 1.Đáp án : a. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. %mFe = 36.Đáp án : C M ( HNO 3 ) = 3. a.47%. . Bài 28 (ĐH – A – 2002) : Cho18. mchất rắn = 6. lượng kết tủa nhỏ nhất.16%.25 M vào dung dịch X. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b.7%. m Z1 = 48. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.Đáp án : a. %m Al 2 O 3 = 88.95%. .28g/ml) cho vào dung dịch X thì thu được : lượng kết tủa lớn nhất. . .4g.7%.

Bài 37 : Hòa tan hoàn toàn 14.96 lít NO (ở đktc) a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu.4g. a) Xác định phần trăm khối lượng Al và phần trăm khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu. b. Bài 41: Cho 60 (g) hỗn hợp Cu và Fe2O3 tác dụng với 3 lit dung dịch HNO3 1M thu được 13.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.84%. c) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối thu được. %mAl = 14. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. %mAu = 66. Tìm nồng độ mol/l dung dịch HNO3 ban đầu. b.44 lít NO (ở đktc). Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thì thấy khí thoát ra 2240ml (đktc) và 23. Sau phản ứng kết thúc. . Bài 42: Cho 34 g hỗn hợp Zn và CuO tác dụng vừa hết với V lít dung dịch HNO3 2M thu được 2. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.97gdung dịch HNO 3 thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) và 9. b)Tìm nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch sau phản ứng. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X. %mMg = 19.Đáp án : a. b) Tìm thể tích dung dịch HNO3 2M cần dùng.4g hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với 500ml dung dịch HNO3 loãng du thì thu được 8.24 lít N2 duy nhất (đktc) và dung dịch A.8g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 2M thu được 2. thì thu được 672 ml khí N2 (đkc). Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4480ml khí thoát ra ( đktc ). Bài 40 : Hòa tan hoàn toàn 4 (g) hỗn hợp G gồm Mg và MgO vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 40%.09g hỗn hợp Cu và Al tác dụng với HNO3đặc và nóng thu được 2. b. Bài 39 : Cho 25.89g chất rắn. b) Để trung hòa lượng axit dư trong dung dịch thì cần phải dùng 150g dung dịch NaOH 20%.912 lít khí màu nâu ( đktc) a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b) Tính khối lượng HNO3 làm tan 2. b) Thể tích dung dịch HNO3 cần dùng.24 lít NO (ở đktc). Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. .89g một hỗn hợp gồm magiê.15%. mchất rắn = 6.16%. Xác định tên kim loại M. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HNO3 đã dùng.com – 01679 848 898 193 . b. a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp đầu.Đáp án : a. %mFe = 36. a. a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp G. nhôm và vàng vào 137. c) Tính nồng độ mol/l dung dịch muối thu được.2g kết tủa. Bài 44: Cho 30. Bài 43 : Cho 2. %mZn = 63. a. b) Khối lượng dung dịch HNO3 .Đáp án : Magiê ( Mg ). lọc lấy kết tủa và đun nóng kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn.09g hỗn hợp.5%. C%ddHNO 3 = 36. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 36 Hòa tan hoàn toàn một kim loại M vào dung dịch HNO3 vừa đủ thì thu được một dung dịch A và không thấy khí thoát ra.51%. Bài 38 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp kẽm và sắt vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. .34%.

56 lít khí NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất. Tìm m? Bài 47: Cho 4. Bài 56.92g hỗn hợp A gồm bột Al và Cu vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch B và chỉ thoát ra khí NO duy nhất có thể tích 3.4 gam hỗn hợp Fe và Mg trong HNO3 loãng dư thu được dung dịch A và 2.2 lit khí NO duy nhất (đktc). Tìm m? Bài 49: Nung m gam bột Fe trong oxi thu được 3 gam hỗn hợp rắn X. thu được dung dịch B và 11. thu được dung dịch A và hỗn hợp khí X gồm NO.com – 01679 848 898 194 . b) Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi. b) Tính thể tích NO tạo thành. b) cô cạn dung dịch B. Bài 55: Hòa tan hết 14.568 lít khí NO(đkc) . dư ra V lit NO (đktc). N2O. Cô cạn dung dịch thu được 145. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bài 54: Cho Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loãng dư.136 lít (đkc). Viết phương trình hóa học dạng phân tử và ion rut gọn. a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b) Tính lượng HNO3 làm tan 3. Tính khối lượng chất rắn thu được. a)Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong A. Cô cạn dung dịch thu được 7.34 g hỗn hợp muối khan. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NH3 đến dư thu được 41. a) Tính khối lượng mỗi chất trong A. Fe2O3 và Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 dư thì thu được 4. Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và một chất kết tủa. a) Tính khối lượng mỗi kim loại. Bài 52: Hòa tan 3 gam hỗn hợp Cu và Ag trong dung dịch HNO3 loãng. c) Để cho hàm lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là 80%.9 gam kết tủa. Tìm m? Bài 50 : Cho 3. sắt và vàng vào dung dịch HNO 3 25% thì thu được 672ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) và 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.32g hỗn hợp X gồm bột Mg và Al vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 1M thì thu được dung dịch Y và chỉ thoát ra khí N2O duy nhất có thể tích 896 ml (đkc) a) Tính khối lượng mỗi chất trong X.72g hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 20% thì phản ứng vừa đủ thu được dung dịch B và 1. nung muối thu được đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn.352 lit (đktc) hỗn hợp 2 khí N2 và N2O có khối lượng 3. Tính khối lượng kết tủa tạo thành. b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối B. Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư.2 gam muối khan. ta phải cho thêm bao nhiêu gam Cu nữa vào hỗn hợp ? Bài 53: Cho m gam hỗn hợp A gồm Al. Hòa tan hoàn toàn 2. Bài 48: Hòa tan hoà toàn m gam hỗn hợp FeO. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 46 : Hòa tan hoàn toàn 7.48 lít khí NO2 (đkc).52g hỗn hợp ban đầu. Bài 51 : Hòa tan hoàn toàn 3. Tính m và % (m) mỗi kim loại trong A. c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A. biết lượng HNO3 dư 10% so với lượng cần thiết.02g bã rắn không tan. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. a. a) Tính %(m) của mỗi kim loại trong hh ? b) Tính số mol HNO3 ban đầu.74 gam.5g một hỗn hợp gồm đồng.52 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được 448 ml khí NO (đkc) và dung dịch A. Hoà tan rắn X trong dụng HNO3 dư thoát ra 0.

2.52 gam chất rắn. %mAu = 0. được hỗn hợp B.6 gam bột Cu tác dụng với 180 ml dung dịch HNO3 1M thu được V1 lít khí NO và dung dịch A. Cho 4 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch HNO3 0. N2 có tỉ khối so với H2 là 14. Xác định công thức oxit sắt và tính m. Tính m và C b.4%. Bài 58. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Phần Đại cương + Vô cơ b. Khí tạo thành cho hấp thụ hết vào 400 ml dd Ca(OH)2 2M.1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO. Bài 64: ĐH Thuỷ Lợi 2001 . Tính khối lượng dung dịch HNO3 đã dùng. nóng thu được dung dịch A và hỗn hợp khí B gồm NO2 và CO2. ĐH Quốc Gia TPHCM 2001 Đốt cháy x mol Fe bởi O2 thu được 5.035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2.696 lít khí NO duy nhất (đktc).24g. CĐ SP Hà Nam 2005 Cho m gam hỗn hợp Fe.2M khi phản ứng kết thúc thu được V2 lít khí (đktc) NO duy nhất Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra dưới dạng ion rút gọn. Tính a Bài 62. Dùng CO dư để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp trên ở nhiệt độ cao thành kim loại. Tính m? Bài 60. %mFe = 22. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 thu được 0.2M khi phản ứng kết thúc thu được V1 lít khí (đktc) NO duy nhất.24 lít khí NO duy nhất (đktc) a.Nếu cho 9.Đáp án : a. Thêm dung dịch BaCl2 vào dung dịch A.336 lít H2 (đktc) và còn lại 2. (ĐH – khối B – 2002) Cho hỗn hợp A có khối lượng m gam gồm Al và FexOy. Fe3O4 và CuO có số mol bằng nhau tác dụng vừa đủ với 2000 ml dung dịch HNO3 nồng độ C mol/lít thu được 2. Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thấy giải phóng 0. %mCu = 76. 1. Viết các phương trình phân tử và ion thu gọn. Hấp thụ hỗn hợp khí B bằng dung dịch NaOH dư. b. .25. So sánh các thể tích khí NO trong 2 thí nghiệm trên.Nếu cho 9. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. được dung dịch C và 3.8%. Tính Lượng kết tủa Bài 63: ĐH An Ninh 2001 Tiến hành hai thí nghiệp sau: a. Nghiền nhỏ.8%. Cho 4 gam bột Cu tác dụng với hỗn hợp 100 ml dung dịch HNO3 0.2M và H2SO4 0. .1792 lít hỗn hợp khí NO và N2 (đktc) có tỉ khối so với H2 là 14. trộn đều B rồi chia thành 2 phần.com – 01679 848 898 195 .04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt. tỉ khối hơi của Y đối với H2 là 19.6 gam bột Cu tác dụng với 180 ml dung dịch hỗn hợp HNO 3 1M và H2SO4 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 57. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần 1 có khối lượng 14. (ĐH – khối B – 2003) Cho hỗn hợp FeS2. Tính x Bài 61.49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 đun nóng. b.5 M thu được V2 lít khí NO và dung dịch B. m ddHNO 3 = 30. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp A trong điều kiện không có không khí. Bài 59: CĐ Công Nghiệp 2001 Cho m gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 0. FeCO3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Trường CĐ SP Vĩnh Phúc 2005 Cho a gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất và 0.25.

2 gam bột Al phản ứng hết với dung dịch A thu được hỗn hợp NO.8 gam chất rắn.008 lít hỗn hợp khí A gồm có N2 và N2O (đktc).32 gam Cu vào 3 lít dung dịch HNO 3 thu được dung dịch A và 4.com – 01679 848 898 196 . Hoà tan hết phần hai trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1. Xác định kim loại M và phần trăm mỗi kim loại trong A Bài 68: Hoà tan hoàn toàn 11. khí NO là duy nhất trong các phản ứng) Bài 65: dung dịch A chứa 2 chất tan là H2SO4 và Mg(NO3)2.7 gam bột Zn bằng dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 672 ml hỗn hợp khí B gồm có N2 và N2O (đktc).92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0. Sau phản ứng khối lượng bình giảm 1. Tính thể tích dung dịch NaOH 0.16M và H2SO4 0. Tính % thể tích từng khí Bài 69: Cho 5.2000 Có 5. Để trung hoà B phải dùng 100 ml dung dịch Ba(HCO3)2 1.2 gam kim loại M có hoá trị chưa biết tác dụng vừa đủ với HNO3 thu được 1.344 lít khí NO duy nhất và không tạo ra NH 4NO3 .1 g/ml) Bài 70: Hoà tan 8. a.2. Tính thể tích mỗi khí trong A. Tính thể tích NO và N2 trong hỗn hợp biết tỉ khối của hỗn hợp so với hidro bằng 14. biết rằng đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết Bài 72: ĐH Thương Mại 2000 – 2001 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Thêm NaOH dư vào dung dịch A và đun nóng có khí bay ra.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối hơi đối với H2 là 15 và thu được dung dịch A. Tính nồng độ mol/lít của dung dịch A. Nếu sử dụng dung dịch HNO3 2M thì thể tích đã dùng bao nhiêu lít. b. Xác định kim loại M b. khí này tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 0. được 0.4 c. 16.6% (D= 1.928 lít hỗn hợp NO và NO2 (đktc). Cho 0. Hỏi ở đktc 1 lít hỗn hợp khí này có khối lượng bao nhiêu gam? b. a.568 lít H2. Hãy tính thể tích NO thu được ở đktc(các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Bài 66: ĐH QG TPHCM 2000 Cho 1. Lọc lấy kết tủa sau phản ứng đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi.5M tối thiểu cần dùng để kết tủa hết toàn bộ Cu 2+ trong dung dịch A Bài 67: ĐH Nông Nghiệp 1 . Nếu dùng dd HNO3 12.36 gam Cu vào 50 ml dung dịch A thì chỉ thu được khí NO duy nhất. a. Chia A thành hai phần bằng nhau.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. b. Viết phương trình ion thu gọn của phản ứng xảy ra và thể tích khí sinh ra (đktc) b. thu được 16.56 gam hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M (có hoá trị không đổi). hiệu suất các phản ứng là 100%. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với khí H2 bằng 17. Phần một hoà tan hết trong dung dịch HCl được 1. Tính nồng độ mol/lít HNO3 ban đầu Bài 71: ĐH Y Dược TP HCM 2000 – 2001 Hoà tan 62.1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng. 50ml dung dịch A phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 7.08g/ml).1M. a. Phần Đại cương + Vô cơ Tính tỉ số V1 : V2 và khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch B (biết các thể tích do ở đktc.42 gam a. Tính C% của dung dịch sau phản ứng. Xác định kim loại M? c.8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai khí không màu không hoá nâu ngoài không khí.41% (d= 1. N2 và dung dịch B.3M.

48 lít hỗn hợp khí Z đi ra (đktc). Sau khi các kim loại tan hết có 8. .25% (d = 1. Cho dung dịch KOH 1M vào dung dịch A cho đến khi lượng kết tủa không đổi thì cần dùng hết 850 ml. cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO 3 thì thu được 0. Hoà tan hoàn toàn 5. Nếu muốn thu được lượng kết tủa lớn nhất thì cần thêm bao nhiêu ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A? tính lượng kết tủa đó Bài 73: ĐH TCKT Hà Nội 2000 . Tỉ khối hơi của Z so với H2 bằng 20. Cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 14. Fe trong 900ml dung dịch HNO3 nồng độ b (mol/lít) thu được dung dịch A và 3.Xác định % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp M . b. Viết các phương trình phản ứng. rửa rồi nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 8g một chất rắn a.5 gam hỗn hợp gồm Al2O3. Cho phần 1 tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 3.Xác định CTPT của khí X Bài 78: Trong công nghiệp HNO3 được điều chế theo sơ đồ sau NH3 NO2  HNO3  NO  → → → .688 lít hỗn hợp khí B gồm N 2O và NO. nếu cho dung dịch NaOH và A để được lượng kết tủa lớn nhất thì thu được 62. Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch A b.136 lít khí (đktc). N2O và N2 bay ra (đktc) và được dung dịch A.032 lít khí duy nhất NO (đo ở đktc) a. khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được một phần chất rắn A nặng 3.32g.5 a. Viết phương trình phản ứng xảy ra b. Biết H = 90% Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. d = 1. Phần Đại cương + Vô cơ Hoà tan hoàn toàn 9.36 lít khí NO (duy nhất ).96 lít hỗn hợp khí X gồm NO.29 g/ml). Cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 23 gam chất rắn B.05g/ml. Cho 800 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A. Tính % lượng sắt của lò xo bị oxi hoá khi đốt nóng Bài 75: Trường Học Viện Quân Y Cho m1 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào m2 gam dung dịch HNO3 24%. R là kim loại có hoá trị III không đổi. Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp và tính b b. Tỉ khối của B đối với H2 là 18. Tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng Bài 77: ĐH Sư Phạm HN 2 năm 2001 Một hỗn hợp M gồm Mg và MgO được chia thành 2 phần bằng nhau. Tính m1 và m2 biết lượng HNO3 đã lấy dư 20 % khối lượng cần thiết c.94 gam kim loại R trong 564 ml dung dịch P thu dung dịch A và 2.2001 Cho 5g hỗn hợp Fe và Cu ( chứa 40% Fe) và một lượng dung dịch HNO 3 1M.52 gam trong không khí một thời gian thì một phần sắt bị oxi hoá thành Fe3O4 sau khi để nguội rồi đem hoà tan hết vào dung dịch HNO3 loãng đun nóng nhẹ thấy giải phóng ra 4.2 gam kết tủa a. Tính C% các chất trong dung dịch A Bài 76: ĐH Thương Mại 2001 P là dung dịch HNO3 10%. dung dịch B và khí NO Tính khối lượng muối tạo thành dung dịch B. lọc. Bài 74: ĐH Dân Lập Hải Phòng 2000 – 2001 Đốt nóng một chất lò xo bằng sắt có khối lượng 23. Thêm một lương O2 vừa đủ vào X sau phản ứng đựơc hỗn hợp khí Y.com – 01679 848 898 197 . Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH dư có 4.448 lít khí X nguyên chất (đktc).Nếu lấy 17kg NH3 thì thu được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 46. Al. Tìm kim loại R.25 gam chất rắn A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.

Bài 80.168 lít khí A (ở đktc). thấy khối lượng chất rắn sau phản ứng tăng 0. 1. Hòa tan hết phần một bằng dung dịch HCL thu được 3. Bài 83 (ĐHKTHN – 1999) Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 3 kim loại Zn. Cho B tác dụng võa hết vớ 0.59 gam hỗn hợp E1 thành 3 phần bằng nhau.2M. Biết thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch C cần dùng 540ml dung dịch Ba(OH)2 0.76 gam. Tính thể tích mỗi khi thu được.33 g hỗ hợp bột A gồm Al .8 gam chất rắn.36 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất).75. thu được dung dịch A. Nung D ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 1.19 mol NaOH trong dung dịch . thu được V lít khí NO.24 g (so với khối lượng của Q) và được hỗn hợp rắn D. lắc kĩ để Cu(NO3)2 phản ứng hết. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 3. Phần thứ hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được 3. Cho Q tác dụng với dung dịch CuSO4 dư . vừa đủ. đem nung tới khối lượng không được 7. Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp A.2 a. Viết các phương trình hóa học xảy ra và xác định tên kim loại R. A tác dụng với dung dịch axit HNO3 63% (d=1. Tỉ khối cả B đối với oxi bằng 1.1525 gam kết tủa D. CuO . 1. (ĐH – khối A – 2004) Hỗn hợp A gồm FeCO3 và FeS2.12 lít hỗn hợp khí D (ở đktc) gồm NO và N2O. Cu và Ag vào 500 ml dung dịch HNO3 a mol /l thu được 1. chất rắn B gồm các kim loại chưa tan hết cân nặng 2.9 lít dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ khối so với khí hiđro là 19.44g/ml) theo các phản ứng sau: FeCO3 + HNO3 → muối X + CO2 + NO2 + H2O FeS2 + HNO3 → muối X + H2SO4 + NO2 + H2O Được hỗn hợp khí B và dung dịch C.Biết thể tích dung dịch coi như không đổi .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Hoà tan hÕt D bằng 760 ml dung dịch HNO3 1M. Biết các khí đo ở đktc. b. a mol/l và nồng độ mỗi loại ion trong dung dịch E .25 gam hỗn hợp gồm Zn và Al vào 275 ml dung dịch HNO3. Bài 82 (Viện ĐH Mở . 2. 1. Nếu cho 13.568 gam chất rắn (BaSO4 coi như không bị nhiệt phân). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.com – 01679 848 898 198 .1999) Nung 28. thu được 2.Nếu lấy a gam dung dịch HNO3 trên thêm nước để được1. Trộn đều và chia 22. Fe.9 lít dung dịch HNO3 (dung dịch D). Nếu cho m gam bột Cu vào 1/2 dung dịch B khuâí đều cho phản ứng hoàn toàn được 0. 1.425. 1.944 lít khí A (ở đktc) hoá nâu trong không khí và dung dịch B . Lọc lấy kết tủa. (ĐH – khối A – 2005) Hỗn hợp E1 gồm Fe và kim loại R có học trị không đổi. 1. Lấy 1/2 dung dịch B cho tác dụng với dung dịch NaCl dư được 2. Tính V lít khí NO.99 gam chất rắn không tan và dung dịch E. Tính số gam mỗi kim loại tronh hỗn hợp ban đầu . Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 ban đầu. Tính m. 2. Al2O3 và các chất ban đầu còn dư .516 gam và 1. Phần Đại cương + Vô cơ . Bài 81 (CĐGTVT – 1999) Hoà tan 6. X là muối gì? Hoàn thành các phương trình phản ứng.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 1. 2. Xác định thể tích dung dịch HNO3 đã dùng (giả thiết HNO3 không bị bay hơi trong quá trình phản ứng). thu được chất rắn E2 có khối lượng 9. Viết các phương trình xảy ra và tính nồng độ mol/lit của dung dịch Cu(NO3)2. Tính số gam mỗi chất trong các hỗn hợp A và B. Tính [HNO3] trong dung dịch D c. 2. Hỏi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan. sau một thời gian được hỗn hợp rắn B gồm Cu.696 lít khí H2. Hỗn hợp khí D có tỷ khối hơi sơ với H2 là 16. 2. Cho phần thứ ba vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2.016 l khí H2 và còn lại hỗn hợp rắn Q. Tính a? Bài 79. Fe2O3.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

II – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA: A.ns2np5 B. ns2np3 C. ns2np2 D. ns2np4 Câu 2. Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí. A. Li, Mg, Al B. H2 ,O2 C. Li, H2, Al D. O2 ,Ca,Mg Câu 3. Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ . A. Không khí B.NH3 ,O2 C.NH4NO2 D.Zn và HNO3 Câu 4. N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với : A. H2 B. O2 C. Li D. Mg Câu 5. Một oxit Nitơ có CT NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Công thức của oxit Nitơ đó là : A. NO B. NO2 C. N2O2 D. N2O5 Câu 6. Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân 10g NH4NO2 là A. 11,2 l B. 5,6 l C. 3,56 l D. 2,8 l Câu 7. Một nguyên tố R có hợp chất với Hidrô là RH3 oxit cao nhất của R chứa 43,66 % khối lượng R .Nguyên tố R đó là : A. Nitơ B. Photpho C. Vanadi D. Một kết quả khác Câu 8. Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần: A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3 Câu 9. Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau : + O2 + H 2 (xt, t o , p) + O2 (Pt, t o ) N2  NH3 → (A)  (B)  HNO3 → → → A/ (A) là NO, (B) là N2O5 B/ (A) là N2, (B) là N2O5 C/ (A) là NO, (B) là NO2 D/ (A) là N2, (B) là NO2 Câu 10. Để nhận biết trong thành phần của khí nitơ có lẫn tạp chất clo, ta có thể dẫn khí qua A. nước cất có pha sẵn vài giọt phenolphtalein. B. bình chứa liti kim loai C. dung dịch NaOH ( có khả vài cánh hoa hồng) ở nhiệt độ thường. D. bình nước vôi trong Câu 11. Chỉ có giấy màu ẩm, lửa, và giấy tẩm dung dịch muối X người ta có thể phân biệt 4 lọ chứa khí riêng biệt O2, N2, H2S và Cl2 do hiện tượng : khí (1) làm tàn lửa cháy bùng lên; (2) khí (2) làm mất màu của giấy; khí (3) làm giấy tẩm dung dịch muối X hóa đen. Kết luận sai : A. X là muối Pb(NO3)2, khí (2) là Cl2. B. khí (1) là O2, X là muối CuSO4. C. X là muối CuSO4; khí (3) là Cl2. D. khí (1) là O2, khí còn lại là N2. Câu 12. Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch CuCl2 thì hiện tượng quan sát được là A. không có hiện tượng gì xảy ra B. có kết tủa màu xanh lam xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần, tới một lúc nào đó thì kết tủa lại bị hòa tan dần đến hết, dung dịch trở nên trong suốt có màu xanh thẩm. C. có kết tủa màu đỏ xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần, tới một lúc nào đó thì kết tủa lại bị hòa tan dần đến hết, dung dịch trở nên trong suốt có màu xanh lam. D. có kết tủa màu xanh lam xuất hiện Câu 13. Tiến hành các thí nghiệm : (1) bỏ mẩu Cu vào dung dịch axit HCl rồi sục oxi vào; (2) bỏ mẩu Cu vào dung dịch KNO3 rồi sục hiđroclorua vào. Màu sắc của dung dịch sau mỗi thí nghiệm là A. cả (1) và (2) đều xanh lam. B. cả (1) và (2) đều không màu. C. (1) không màu, (2) có màu xanh. D. chỉ (1) có màu xanh, (2) không màu. Câu 14. Trong số các chất sau đây : AgCl, CaCO3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, AgBr, Mg(OH)2, Zn(OH)2, BaSO4. Số chất tan được trong dung dịch amoniac dư là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 15. NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ): A. HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3. B. H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH . C. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 D. KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 199

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Câu 16. Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch : A. NaCl , CaCl2 B. CuCl2 , AlCl3. C. KNO3 , K2SO4 D. Ba(NO3)2 , AgNO3. Câu 17. Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M .Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc) A. 2,24 lít B.1,12 lít C. 0,112 lít D. 4,48 lít +A +B Câu 18. Cho sơ đồ: NH4)2SO4  NH4Cl  → → NH4NO3 Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất : A. HCl , HNO3 B. CaCl2 , HNO3 C. BaCl2 , AgNO3 D. HCl , AgNO3 Câu 19. Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được: A. N2 , HCl B. HCl , NH4Cl C. N2 , HCl ,NH4Cl D. NH4Cl, N2 Câu 20. Chọn câu sai trong số các câu sau: A. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ B. Dung dịch muối amoni có tính axit C. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt D. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm Câu 21/ Trong công nghiệp amoniac được điều chế từ nitơ và hidro bằng phương pháp tổng hợp: N2(k) + 3 H2(k)  2NH3(k) + Q Cân bằng hoá học sẽ chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là NH3, nếu ta : A. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất Câu 22. Làm các thí nghiệm sau: - Fe tác dụng HNO3 nóng đặc (1) - Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng(2) - Fe tác dụng dd HCl(3) - Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng(4) Nhóm các thí nghiêm tạo ra H2 là: A. (1) và (2) B. (3) và (4) C. (2) và (4) D. (1) và (3) Câu 23. Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất ). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là : A. NH3, N2, H2O B. NO, H2O,O2. C. O2, N2, H2O D. N2, H2O Câu 24. Phản ứng giữa kim loại đồng với axit nitric loãng tạo ra khí duy nhất là NO. Tổng các hệ số trong phương trình phản ứng bằng : A. 18 B. 24 C. 20 D. 10 Câu 25. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là : A. Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh B. Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh C. Khí không màu bay lên, dung dịch không có màu D. Khí thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh Câu 26. Cho dung dịch NH4 NO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch hidroxit của một kim loại M thì thu được 4,48 lit khí (đktc). Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,1 gam muối khan . Xác định kim loại M. A. Na B. K C. Ca D. Ba Câu 27. Hỗn hợp X gồm CO2 và một oxit của Nitơ có tỉ khối hơi đối với H 2 bằng 18,5. Oxit của nitơ có công thức phân tử là: A. NO B. NO2 C. N2O3 D. N2O5 Câu 28. Cho phản ứng NH3 + HCl  NH4Cl Vai trò của amoniac trong phản ứng trên : A. axit B. bazo C. chất khử D. chất OXH Câu 29.Chọn câu sai trong các câu sau : A. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+ B. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính C. Dung dịch muối nitrat có tính OXH trong môi trường axit và môi trường kiềm. D. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính OXH ở nhiệt độ cao Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 200

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Câu 30. Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa đủ. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là A. 1 : 1 B. 1 : 4 C. 1 : 3 D. 1 : 2 Câu 31. Hòa tan hòa toàn 10,44 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch HNO 3 loãng dư thu được 6,496 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính % khối lượng của Al trong hỗn hợp X. A. 51,72% B. 38,79% C. 25,86% D. 33,93% Câu 32.. Xét các nhận định: (1) đốt cháy amoniac bằng oxi có mặt xúc tác, thu được N2, H2O. (2) dung dịch amoniac là một bazơ có thể hòa tan được Al(OH)3. (3) phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch, (4) NH3 là một bazơ nên có thể làm đổi màu giấy quỳ tím khô. Nhận định đúng là A. (3). B. (1), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (3). Câu 33. Phần khối lượng của nito trong một oxit của nó là 30,43%. Tỉ khối hơi của oxit đó so với Heli bằng 23. Công thức phân tử của oxit đó là : A. N2O4 B. N2O C. NO D. NO2 Câu 34. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi? A. Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Mg(NO3)2 B. Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3 C. Hg(NO3)2 , AgNO3 , KNO3 D. Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2 Câu 35. Cho phản ứng 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là : A. Chất khử B. Chất OXH C. Bazo D. Axit Câu 36.Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào ? A. KOH ; MgO ; NaCl,FeO. B. NaCl ; KOH ; Na2CO3 C. FeO ; H2S ; NH3 ; C D. MgO ; FeO ; NH3 ; HCl Câu 37. Số OXH của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau : A. NO<N2O<NH3<NO3B. NH4+<N2<N2O<NO<NO2-<NO3C. NH3<N2<NO2 <NO<NO3 D. NH3<NO<N2O<NO2<N2O5 Câu 38. Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo khí N2O. Tổng các hệ số trong phương trình hoá học là : A. 18 B. 13 C. 24 D. 10 Câu 39. ở nhiệt độ thường nito tương đối trơ vì : A. Trong phân tử nito có liên kết 3 (cộng hoá trị không phân cực) bền B. Phân tử nito không phân cực C. Nito có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA D. Nito có bán kính nguyên tử nhỏ Câu 40. Ag tác dụng với dd HNO3 loãng. Khí sinh ra là : A. NO2 B. N2 C. N2O D. NO Câu 41. Dùng 10,08 lít khí Hidro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể thu được : A. 1,7g NH3 B. 17g NH3 C. 8,5g NH3 D. 5,1g NH3 Câu 42. Nhóm các muối nào khi nhiệt phân cho ra kim loại, khí NO2 và khí O2 ? A. NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3 B. AgNO3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 C. AgNO3, Fe(NO3)2, Zn(NO3)2 D. AgNO3, Pt(NO3)2, Hg(NO3)2 Câu 43. Liên kết trong NH3 là liên kết A. Cộng hoá trị có cực B. ion C. kim loại D. Cộng hoá trị không cực Câu 44. Có những nhận định sau về muối amoni 1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước 2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion NH4+ không màu tạo môi trường bazo 3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac 4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 201

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Nhóm gồm các nhận định đúng : A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 4 D. 2, 3, 4 Câu 45. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất khí X (sau khi đã loại bỏ hơi nước ) . X là : A. NO2 B. N2 C. NO D. N2O Câu 46. Cho 6,4g Cu tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng một hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có dhh/H2 = 18. Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 là: A. 1,64M B. 1,54M C. 1,44M D. 1,34M Câu 47. Cho phương trình phản ứng sau: N2 + 3H2 ⇔ 2NH3 ∆ H < 0 Hãy chọn câu trả lời đúng: Để thu được nhiều NH3 ta nên: A. dùng áp suất cao, nhiệt độ cao B. Dùng áp suất thấp, nhiệt độ cao; C. dùng áp suất cao, nhiệt độ tương đối thấp D. dùng áp suất thấp, nhiệt độ thấp Câu 48. Một hỗn hợp gồm hai khí nitơ và hiđro tổng số là 10mol, có tỉ khối đối với hiđro là 4,9. Cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác có nhiệt độ và áp suất thích hợp, ta được hỗn hợp mới, số mol nitơ tham gia là 1 mol. Hiệu suất phản ứng nitơ chuyển thành NH3 là: A. 36% B. 35% C. 34% D. 33% Câu 49. Trong phản ứng: M + HNO3 -> M(NO3)n + N2O + H2O Sau khi cân bằng phản ứng, các chất phản ứng và sản phẩm có hệ số lần lượt là: A. 8; 10n; 8; n; 5n B. 8; 10n; n; 8; 5 C. 8; 10n; 8; 5; n D. 4; 5n; n; 4; 3 Câu 50. Phản ứng giữa HNO3 với FeO tại khí NO2. Tổng số các hệ số chất tạo thành trong phản ứng oxi hóa - khử này là:A. 10 B. 9 C.8 D.12 Câu 51. Tìm phản ứng nhiệt phân sai: t0 t0 A. Hg(NO3)2  Hg + 2NO2 +O2 B. NaNO3  → → NaNO2 + 1/2 O2 0 t t0 C. Ba(NO3)2  Ba(NO2)2 + O2 D. 2Fe(NO3)3  Fe2O3 + 6NO2 + 3/2 O2 → → Câu 52. Cho phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng: N2 + 3H2  2NH3 Khi có cân bằng, kết quả phân tích của hỗn hợp cho thấy có 1,5 mol NH3-; 2,0 mon N2 và 3,0 mol H2. Số mol H2 có mặt lúc ban đầu là: A. 5 B. 5,25 C. 5,75 D. Kết quả khác. Câu 53. Hỗn hợp X gồm CO2 và một oxit của nitơ có tỉ khối hơi đối với hyđro bằng 18,5. Oxit của nitơ có công thức phân tử là: A: NO B. NO2 C. N2O3 D.N2O5 Câu 54. Hãy chọn đáp án đúng trong các trường hợp sau: Một trong những sản phẩm của phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric có nồng độ trung bình là đinitơ oxit . Tổng các hệ số trong phương trình hoá học bằng. A. 10 B. 18 C. 24 D. 20 Câu 55. Hoà tan hoàn toàn 1,35g một kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO và NO2 ( đktc) có tỉ khối so với hiđro bằng 21. R là kim loại nào sau đây: A. Nhôm B. Đồng C. Sắt D. Crom Câu 56: Hòa tan 2,8 gam một kim loại X vào dung dịch HNO3, thu được 1,12 lit khí NO duy nhất (đktc) . X là :A. Mg B. Fe C. Al D. Cu Câu 57. Hòa tan 7,2 gam kim loại X thuộc phân nhóm chính trong dung dịch HNO 3 sinh ra khí NO và trong dung dịch HCl thấy lượng muối clorua và muối nitrat hơn kém nhau 15,9 gam . X là : A. Mg B. Fe C. Ni D. Al Câu 58. Hòa tan hoàn toàn 11,2g Fe vào HNO3 dư thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí B gồm NO và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1:1. Xác định khí X? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 202

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

A. NO B. NO2 C. N2O D. N2 Câu 59. Hòa tan hỗn hợp gồm FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 loãng thì thu được hỗn hợp X gồm hai chất khí. Tỉ khối của X so với O2 là 1,375. Hỗn hợp X gồm: A. CO2 ; NO B. CO ; N2 C. CO2 ; N2O D. NO ; N2O Câu 60. Hòa tan hoàn toàn 8,64gam FeO bằng dung dịch HNO3 thì thu được 336ml khí duy nhất (đktc). Công thức của chất khí đó là: A. N2 B. NH3 C. N2O D. NO2 Câu 61. Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63%.Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là A.80 B. 50% C. 60% D.85% Câu 62. Từ 100 mol NH3 có thể điều chế ra bao nhiêu mol HNO3 theo qui trình công nghiệp với hiệu suất 80%? A. 100 mol B. 80 mol. C. 66,67 mol. D. 120 mol. Câu 63. Nung 1 lượng xác định muối Cu(NO3)2.Sau một thời gian dừng lại để nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 54gam.Số mol khí thoát ra trong quá trình là A. 0,25 mol B. 1 mol C. 0,5mol D. 2mol Câu 64. Hòa tan hết 0,02 mol Fe và 0,03 mol Ag vào dung dịch HNO3 được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X và nung đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn cân nặng A. 8,56 gam. B. 4,84 gam. C. 5,08 gam. D. 3,60 gam Câu 65. Cho 40,5 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 10,08 lít (đktc) khí X (không có sản phẩm khử nào khác). Khí X là : ( cho Al = 27) A. NO2 B. NO C. N2O D. N2 Câu 66. Cho 19,2 gam một kim loại M tan hoàn toàn trong HNO3 thu được 4,48 lít khí NO(đktc).M là A. Fe B. Cu C. Zn D. Mg Câu 67. Cho 29gam hỗn hợp gồm Al;Fe;Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đktc).Tính khối lượng hỗn hợp muối khan thu được sau phản ứng A. 29,00g B. 6,00g C. 29,44g D.36,44g Câu 68. Cho 26 gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO;NO2(đktc) số mol HNO3 trong dung dịch là A. 1,2mol B. 0,6mol C. 0,4mol D. 0,8mol Câu 69. Cho 6,4 gam Cu tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng hỗn hợp khí gồm NO;NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 18.Tính CM của dung dịch HNO3 A.1,44M B. 1M C. 0,44M D. 2,44M Câu 70. Hòa tan hết 16,2 gam Fe;Cu bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 11,2 lít NO2(đktc).Hàm lượng Fe trong mẫu hợp kim là A. 46,6% B. 52,6% C. 28,8% D. 71,3% Câu 71. Hoà tan 12,8gam kim loại X bằng dung dịch HNO3 đặc thu 8,96 lít (đktc) khí NO2. Tên của X hoá trị II là: A. Mg B. Fe C. Zn D.Cu Câu 72. Cho 5,6 g Fe phản ứng với lượng HNO 3 loãng, dư giải phóng ra một khí (không màu, hoá nâu trong không khí) có thể tích ở điều kiện chuẩn là (Fe=56) A. 1,12 (l) B. 2,24 (l) C. 6,72(l) D. 4,48(l) Câu 73: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thu được dung dịch chứa 2 muối và 6,72 lít khí NO thoát ra ở (đktc) chứng tỏ % khối lượng của Al trong hỗn hợp kim loại là A. 61,3%. B. 50,1%. C. 49,1%. D. 55,5% Câu 74: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO 3 đặc nóng dư thu được 2,688 lít một chất khí ở (đktc) và dung dịch X. Cho dung dịch NaOH đến dư vào X lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 4 gam chất rắn. Thì m bằng A. 6,8. B. 1,2. C. 7,2. D. 3,04. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 203

05% C.24 gam Fe cháy trong oxi một thời gian thu được 36gam chất rắn A gồm 4 chất. 4. Cu (có số mol bằng nhau) vào 1 lít dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch B. biết rằng có khí NO bay ra. Giá trị của m là: A. Fe 2O3 . A. Tính m và nồng độ HNO3 : A. 0. Fe3O4 . Dẫn X vào nước thì thu được 15 lít dung dịch có pH = 2. Hòa tan A bằng HNO3 dư thu được 6. B.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch X.96 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0.28M. 28. 10.56 C. 92.03 mol khí Z. NO và dung dịch X.12mol FeS 2 và x mol Cu2S bằng dung dịch HNO3 vừa đủ. 0.08 g . được hỗn hợp khí CO2. 0.51 mol Câu 84: Cho 0.448 lit Câu 88: Cho 1.9 C.03 mol khí X và dd Y . 17. NO C.75 D. sục khí B vào nước cùng với dòng khí oxi để chuyển hết thành HNO3 . Nồng độ dung dịch HNO3 là A.336 lit Câu 85: Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12 gam hỗn hợp X gồm : FeO. thu được 16. NO2 D.672 lit C. Câu 77: Nung nóng hoàn toàn 28.com – 01679 848 898 204 . 0. 0. Cho X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng.53% Câu 78: Khi cho nhôm tác dụng với dd HNO3 loãng chỉ tạo ra sản phẩm khử là NH4NO3. 1.8M Câu 86: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0.72 lít X(đktc). 0. C. Xác định X A.93 M D. 58. dư thu được V lít khí NO đo ở đktc.18 mol D.92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0. 1. Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được 0.975.56. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 75: Một oxit kim loại M trong đó M chiếm 72.2 gam bột Fe bằng O2 thu được 13. thu được dung dịch A chỉ chứa muối sunfat và 268.7 gam hỗn hợp A gồm Fe. 74 B.6 gam chất rắn X. 15.2M C. N2O Câu 82: Nung nóng m gam Al(NO3)3 tới khi phản ứng hoàn toàn thì thu được hỗn hợp khí X. Thể tích oxi đã tham gia phản ứng : A.84gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng thu được một chất khí không màu (A). Giá trị của x là A. 0.48 mol D.45 B.6 Câu 76: Cho 11.65. 3. 2M D.2 gam chất rắn không tan và khí NO(sản phẩm khử duy nhất).10. 0.2M sinh ra V (lit) một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch X. V có giá trị là: A.95% B. 0.8 M Câu 81: Cho 30. 0. 0. 7.8 mol B. Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X. 0.24 mol C. N2 B.36 Câu 80: Cho 14. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước( lấy dư) thì còn 1. Fe dư .6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3. 21. 0.08 gam và 1. D. 0. 0. Al. 3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.8 gam B. 1. Tổng các hệ số là số nguyên tối giản nhất trong phương trình hoá học của phản ứng xảy ra là: A. thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại. x có giá trị : A.16 mol Al tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thu được 0. 0. 16 gam.41% về khối lượng.Hòa tan X vừa đủ bởi 500ml dung dịch HNO3 thu được 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 0. 2. 0.8 lit NO (đktc). đem oxi hóa hoàn toàn khí A tạo thành một chất khí B có màu nâu . 32 gam D.24 B. 65. Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc). 76 C. Thành phần% khối lượng KNO3 trong hỗn hợp ban đầu là A.3.1792 lit B.12lit khí( đktc) không bị hấp thụ (lượng O 2 hoà tan trong nước không đáng kể). 1. 1.08M và H2SO4 0.12 D.448 lit D. Tính số mol HNO3 đã tham gia pứ A.47 % D. 34. 0.08 mol C.06mol Câu 87: Hòa tan hoàn toàn 3.48 lit D.2 gam.24 lit B.3584 lit C. 2. 68 D. V có giá trị là : A. B. Hòa tan hoàn toàn luợng M này bằng dd HNO 3 đặc nóng thu được một muối và x mol NO2.6 mol B. 1. Câu 79: Đốt 11. C. 10. 10.08g .24 lit khí NO ( đktc ). 1.9 gam hỗn hợp KNO3 và Cu(NO3)2.8M B.008g . 0. Câu 83: Cho 0.8g M. 10.64 C. Khử hoàn toàn oxit này bằng CO.16M và H2SO4 0.

0. Al B. dư thì thu được 0. Zn B. 2. Câu 97.6. A. 3. B. 2. Al . Giá trị của V là A. Biết tỷ khối của X so với H2 là 19 .32g Cu vào 3 lít dung dịch HNO 3 (vừa đủ) được 4.01 mol N2O. Fe C. 27. Fe . D.45 gam B.8 gam Cu trong dung dịch HNO 3 thu được V lít hổn hợp khí X ( đktc ) gồm NO2 và NO . Cu(NO3)2 (trong đó số mol Cu bằng số mol CuO) vào 350 ml dung dịch H2SO4 2M (loãng) thì thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và có khí NO bay ra.48lít B. Cho a gam oxit sắt từ vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0. C. 12. 1. 16 gam.2 gam.2 D.12g. 16.9mol NO. Kim loại M là A. 36.02 mol NO . Al Câu 102. 3.1 gam C. D. 25. Cu.5. Tính m. 2. 12. 38.99g.9g B. 4.0.90.20. C.928 lít hỗn hợp NO. Tính khối lượng 1 lít hỗn hợp NO.25. 9.24lít C. 8. 2. Mg. 0. D. Al . Phần Đại cương + Vô cơ A.24. 25.584lít B. 11. 3.3g Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 20. 0.7 gam D. NO2 ở đktc và CM dung dịch HNO3 A. Hỏi R là kim loại nào: A.40.9g kim loại R bằng dung dịch HNO 3loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0. 41. Cu . Giá trị của m là A. Câu 100. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí đó bằng nước thu được 2 lít dung dịch có pH = 1.6.94g kim loại R trong dung dịch HNO3 loãng thu được 2. C.38g D. Hoà tan hoàn toàn 24. 6. 3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Y có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu (tạo khí NO)? A. A. 32. Kim loại R là: A. Câu 91: Cho 5.12 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 16. Cho m (g) Cu tác dụng hết với dd HNO3 thu được 1.72.0 g. CuO .15M D.4 gam B.3584lít C. 358. 0. Zn C. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.96 lít hỗn hợp NO và NO2 có khối lượng 15. Al D. Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được 1. Hòa tan hoàn toàn 12. NO 2 (đktc). B. Câu 103.2 gam gồm NO và N2.72lít Câu 98. 0. Mg D. 8. Zn Câu 96.8 g.01 mol N2O. Hoà tan 8. Mg Câu 93.2 gam một kim loại hóa trị chưa rõ bằng dung dịch HNO 3 được 5.3 gam Câu 95.6 g.2 g.4 C. Giá trị của m là: A. Hòa tan hoàn toàn 16. Vậy V lít bằng : A.8 gam Câu 90: Hoà tan vừa hết hỗn hợp X gồm Cu. Hoà tan hoàn toàn 45.16g C.12 lít ( đktc) hh khí NO và NO2 có tỷ khối so với H2 là 16. 1. 08g Câu 101. Na B. 4.2 Câu 92. 15.6 gam Fe tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch HNO 3 1M thì thu được khí NO duy nhất và dung dịch X. 0. 6. 6. Axit hóa X bằng H2SO4 loãng dư thì thu được dung dịch Y. Fe. Hòa tan 1. Zn D.4lít Câu 89: Nung hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí NO2 và O2.8 gam C. Giá trị của m là A. Al.02 mol NO và 0.84lít D. Những kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO 3 đặc nguội nhưng tác dụng với dung dịch axít HCl : A. Cr B. a là : A. 35. 19.3 mol N2O và 0.04 gam D.2 gam D.68 gam kim loại M trong HNO 3 loãng.com – 01679 848 898 205 ..14. 3.4 gam B. 6. Mg D.32. B.16.36lít D. 19.18M C. D.6 lít (đktc) hỗn hợp A nặng 7.6 B. Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 8. 14.14M Câu 99. B. C.16M B. 35. 18.48 gam C.688lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỷ khối so với H2 là 18.96. Tính khối lượng Cu trong hỗn hợp X. Kim loại đã cho là : A. Fe C.74g. 2. Hoà tan hoàn toàn 5. Fe C. 2. 4. Zn Câu 94.

106. 13. Cùng 5. D.4 g D.36 lít H2(ở đktc). 8. 20%. Phần 2. Biết hỗn hợp Y có d/k 2 = 1 và V = 13.6%.35 g. 119: Cho a gam hỗn hợp A gồm Mg.4M D. C. Hòa tan 1 hỗn hợp X gồm 2 kim loại A. sau phản ứng được hỗn hợp Y.28. N2 (mỗi kim loại chỉ tạo 1 khí) và để lại một chất rắn không tan. 118. Hòa tan hết 10. NO. 20. D. 13. 7 lít và 4 lít Câu 106.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư).9 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch hỗn hợp gồm H 2SO4 và HNO3 thu được 0. Ca Câu 115. đun nóng thu được dung dịch A và 13.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO.2 gam B.01 mol NO (không có sản phẩm NH4NO3). thu được m gam chất rắn khan. N 2O.38. D. Kim loại M là: A. 6. D. 33.44 lít (đktc).34 gam gồm NO2 và NO.84 gam hỗn hợp oxit. B. 3.1 mol mỗi khí SO2. 0. A.com – 01679 848 898 206 . N 2O. Cùng 6.72 lít C.nung trong oxi thu được 2.36 lít.72lít B. B. Câu 107. Dùng cho Câu 114. 115. D.3 D. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là: A. C. Cho 12. 35g Al.8 lit hỗn hợp 3 khí NO. 27g Al. Dùng cho Câu 117. B.2 gam kết tủa.9 mol C. 24g Cu.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính khối lượng của Al. C. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3. 3. Hỗn hợp X gồm Al. Câu 110.08 g. Y có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau: + Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 thu được 3. 1. Chia hỗn hợp gồm 2 kim loại X.344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2.98. Hoà tan hoàn toàn 12. Câu 114. 1.792 lít H2 (đktc). Giá trị m là? A. 50%. 40%. Cô cạn dung dịch X. 27g Al.81 g. 32g Cu. 3. C. Thêm một lượng O2vừa đủ vào X. 33. DẫnY từ từ qua dung dịch NaOH dư thu được 4.8 g Câu 108.4 gam D.52. Nếu cho dung dịch NH3 dư vào B thì thu được được 62. Hoà tan X trong 3 lít dung dịch HNO 3 được hỗn hợp Y gồm NO.60 lít. 75.5 B. Câu 109.6 g B.96lít ( đktc ) hổn hợp khí NO và N 2O có tỷ khối hơi so với hydro bằng 16. 0. 1.6M Câu 111. 30%. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp gồm 0. 1.15 mol NO2 và 0.2 mol D. Cu có khối lượng 59g. 15. 66. N2O. Cho a gam Al phản ứng hết với axít HNO 3 thu được 8. Số mol HNO3 đã phản ứng: A.216 lít hỗn hợp khí B (đktc) có khối lượng là 26.98. Cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa.5 C. 55.51g X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư. D. 34. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 44.1 mol NO .48 lít.3%. Zn. B. C. B.24 lít.56 gam Câu 112.36lít và 6.5g Cu. Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 44. 5. Mg. 155. Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1. 2. 4. 1. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 104.015 mol N2O và 0. N2 có tỉ lệ mol lần lượt là 1:2:2.97. Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau. thu được dung dịch X và 1.7%. 15. B. Câu 117. 0.5g Al. Khối lượng Al có trong hỗn hợp là A.48 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 20. Giá trị của m là A. Ni. N2(đktc) và dung dịch B. 140. 1.10 g.8 gam Al trong dung dịch axít HNO 3 thu được hổn hợp A gồm NO và NO 2 có tỷ khối hơi so với H2 là 19.4%.75 mol B.08. 2.2M C. 32g Cu. Al vào b gam dung dịch HNO3 24% đủ thu được 8. B. 4. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. 17. 0. + Phần 2: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được V lít NO duy nhất (ở đktc). Thể tích mỗi khí trong hổn hợp A ( đktc ) là : A. 1. 2. D. 1. Vậy khối lượng a gam là : A. 1.6M B. Cu trong hỗn hợp đầu và CM của dung dịch HNO3. Phần trăm thể tích của NO trong X là: A. B trong axit HNO 3 loãng.75 g. Có kết quả khác Câu 105.05 mol Câu 113.05 mol N2O. 25.12 gam C. 38. Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có 0.75. 5. C. Câu 116.05 g. Phần trăm khối lượng của FeS2 trong X là: A. 1. Giá trị của m là: A.72lít D. 116: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau (M là kim loại có hoá trị không đổi).34. B. Giá trị của V là A. Kết quả khác C. Giá trị của m là: A. 28. 97. C.92 g. D.40 g. C. Cho 6.

01 mol N2O. 4. Cho hỗn hợp gồm FeO. D.83g B. 18. Cho 1.75 gam hỗn hợp Mg.35 (g) và 0.2 (M) D.828. 5. 3.6. 5. 16. Tính khối lượng mỗi kim lọai trong hỗn hợp: A. Cho 1.04 gam hỗn hợp 3 kim loại X. 0.1 mol NO.55 (g) và 0. CuO.01 M thì vừa đủ đồng thời giải phóng 2.0 gam hỗn hợp X gồm Mg. Hòa tan 10. 6. B. Al. Al.93g C.2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cu (tỷ lê mol 1: 1) bằng HNO3. 32.64g Câu 127. Fe.12 lít (đkc) hh khí X gồm NO và N2O.792 lít hỗn hợp khí gồm N 2.4 g.25.09mol NO2 và 0.4 lit B. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối.08g Ag và 2. Khối lượng muối được tạo ra trong dd là: A. Hoà tan hoàn toàn 8. Tỉ khối của X đối với khí H2 là 20. Tính V? A.6 mol D. 5. Cu tác dụng với dd HNO3 loãng thu được 1.82. Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc. D.005 mol N2O. 28. 31. 2. 27. Al tác dụng hết với dd HNO 3 thu được hỗn hợp khí gồm 0.24 mol C. Trị số của x là: A.13 gam C.416 gam hỗn hợp Ag.13g C. Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3.45 gam C. Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1.01 mol NO và 0. 0. 0.64 lit C.52.40 mol C. Z trong 100ml dung dịch HNO 3 x (M) vừa đủ thu được m(gam) muối.5 gam hỗn hợp Zn. Câu 124. Tỉ khối của X so với H2 bằng 19.1 g. Cu trong dung dịch HNO3 thu được muối nitrat và 0.1.22 (M) C. 13.16g Ag và 1. Tỷ khối của X đối với khí H2 là 20. 30.35 g hh gồm Mg. Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là : A.256g Cu Câu 121.5 mol C. 0. 0.35 mol Câu 128. Giá trị của V là A. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 118.7 mol B.8 g. 5. 6. 3. 0.7 gam D.22 (M) Câu 132. Giá trị của a là: A. 0. Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al. 64 lit Câu 130.12 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 21. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là : A. 2.12 mol B.02 mol NO2 và 0.3. 341. Cô cạn dung dịch A thu được m(gam) muối khan.6.6 gam S và dung dịch X. Al.N2O có tỉ lệ mol 1: 1.thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư).4.15 mol Cu.944g Ag và 1.55 (g) và 2. C. gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng.69 gam B.sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0. Giá trị của b là: A. Khối lượng muối khan trong dung dịch X là A. Câu 119.2 gam hỗn hợp B. (A-07) Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe. C.05mol NO. B. Zn. 53.96g D. D. 23. 0. Hòa tan 5.60. Đem nung hỗn hợp A.12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O. Câu 122.2 (M) B. B. 0. thu được 63.24. 5. 1. Cho 1.3 mol SO2. Al. Zn trong dung dịch HNO 3.05 gam Câu 125. Hòa tan hoàn toàn 3.688 lit( đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ khối so với hidro là 44. 55.05g B. Câu 120. 0. C. B.35 (g) và 2.336g Cu D. Cho 5.21 mol D. 8. 1.4 mol Câu 123. Y.25. thì thu được 0.891g D.36.45 mol B. 21. 0. gồm hai kim loại: x mol Fe và 0.1 g. 5.7168 lít hỗn hợp NO và NO2 (đktc). Fe3O4 có số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0. Hòa tan hoàn toàn 30. 55.35 gam hỗn hợp X gồm Cu. D.1.064 lit D.45 gam B.30 mol D. Zn trong 4 lít dung dịch HNO3 x (M) vừa đủ thu được dung dịch A và 1. C.71 gam hỗn hợp gồm Al. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là : A. 1. 0. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dd là: A.36 mol Câu 126. 0. 53. trong không khí một thời gian. 55. 23.35 g hỗn hợp Cu.17g Câu 131.472g Cu C. 7.3 gam Câu 129.54 gam D. 13. 0.967g Cu B.525. Mg tan trong V(lit) dung dịch HNO3 0. Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng.thu được 1. 24. Số mol của mỗi chất là: A. 0. Giá trị của x và m x là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 4.5/3.449g Ag và 1. tỉ khối hơi của B đối với H2 bằng 19.12 lít SO2 (ở đktc) và 1.com – 01679 848 898 207 .48. 761.1 mol N 2O và 0. Giá trị của m (gam) và x (M) là A. Mg. dư thu được 1.

0. có thể HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa. Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng và khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng là: A. có 672 ml duy nhất một khí (đktc) có mùi khai thoát ra.4 gam dung dịch.32 gam c) 4. Hòa tan hoàn toàn m gam bột kim loại nhôm vào một lượng dung dịch axit nitric rất loãng có dư. D. 0.5M.9 (M) (g) và 8.5 M thoát ra V2 lít NO. c) 0. HNO3 phải là một chất oxi hóa. Trị số của m là: a) 3. Cho 13.7 gam D. Mg tác dụng hết với một lượng dung dịch HNO 3 2M (lấy dư 10%) thu được 4.24 gam b) 4. Xem phản ứng: aCu + bNO3. và 2.9 (M) (g) và 7.Thực hiện hai thí nghiệm: 1) Cho 3.792 lít hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1. Trị số của m là: a) 93. Fe trong 4 lít dung dịch HNO3 aM vừa đủ thu được dung dịch A và 1.) muối khan.12 lít. Đây có thể là một phản ứng trao đổi. giá trị của m. d) V2 = 1. (A) và (B) Câu 136.5V1. Hòa tan 10. và 2. nóng)  → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tổng số các hệ số nguyên nhỏ nhất. Cô cạn dung dịch A thu được m (gam. các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. và 0. Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y (gồm 0. 7. Hòa tan 0. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất. b) 0. đun nóng.6 (g) C. 1.2M b) 55. Giá trị của V là a). Lấy dung dịch thu được cho tác dụng với luợng dư dung dịch xút. d) 1. Câu 144. thu được 108.9 (M) (g) và 8. 7.1 mol NO và 0.com – 01679 848 898 208 .672 lít. Hòa tan hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B trong dung dịch HNO3 loãng. d) 1.35 gam.4 gam hỗn hợp Fe.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO.71 gam hỗn hợp gồm Al.03 mol khí N2 duy nhất thoát ra. FexOy là chất khử.76 (g) B.5 và dung dịch không chứa muối amoni.76 (g) C.05 mol. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3. để phản ứng trên cân bằng. c) V2 = 2.3 gam Câu 134. để phản ứng cân bằng các nguyên tố là: a) 30 b) 38 c) 46 d) 50 Câu 138. 37.55 gam.0 gam c) 116. Hòa tan hoàn toàn 15 gam CaCO3 vào m gam dung dịch HNO3 có dư.b)V2 = 2V1. 7. Al. c) 1.9 gam C.05 mol N2O). Zn. đứng trước mỗi chất trong phản ứng trên. Hòa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp kim loại bằng dung dịch HNO 3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0.22M c) 53. và 0.+ cH+  → dCu2+ + eNO↑ + fH2O Tổng số các hệ số (a + b + c + d + e + f) nguyên.8 gam d) Một kết quả khác Câu 137. N2O có tỉ khối đối với hiđro là 18.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 34. Quan hệ giữa V1 và V2 là a) V2 = V1.67 (g) D.344 lít.Cho phản ứng: FexOy + (6x-2y) HNO3 (đậm đặc)  → xFe(NO3)3 + (3x-2y)NO2 + (3x-y)H2O A.5V1. a là: a) 55. 0.2 mol.51 gam Câu 139. 39 gam B. B. có 0.76 (g) Câu 133.9 mol.1 mol Cu kim loại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO 3 1M và H2SO4 0.75 mol. 0.35 gam.2 mol NO2. 2) Cho 3. Đây phải là một phản ứng oxi hóa khử. Khối lượng muối có trong dung dịch (không có muối amoni) là A. là: (có thể có các hệ số giống nhau) a) 18 b) 20 c) 22 d) 24 Câu 140. Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO duy nhất (đktc). nhỏ nhất.1 mol NO.22M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.2 lít và 80 (g) t0 Câu 135. nó bị oxi hóa tạo Fe(NO3)3. Số mol HNO3 đã phản ứng là: a) 0. 0. Xem phản ứng: FeS2 + H2SO4(đậm đặc.15 mol NO 2 và 0.7 lít và 80 (g) B.49 lít. Phần Đại cương + Vô cơ A.48 lít hỗn hợp NO.8 (M) (g) và 8. 0. C.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0.77 lít và 81.2M d) 53.5 lít và 81 (g) D. Câu 143. b) 1. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.55 gam. Trong phản ứng này. nó bị khử tạo khí NO2. 27.86 gam d) 3. Câu 142.4 gam b) 100.

Bài 6: bằng phản ứng hóa học hãy nhận biết các chất sau: Na2SO4. c) 27. Quặng photphorit → Photpho → điphôtpho pentaoxit→ axit phophoric→ amoni photphat → axit photphoric → canxi photphat c. đó là dung dịch gồm một thể tích HNO3 đậm đặc và ba thể tích HCl đâm đặc.2. Na2S và Na3PO4 Bài 7. Hòa tan 6g A bằng HNO3 đặc nóng thóat ra 5.52 gam c) 10.896 lít NO2. có khí NO thoát ra. Trộn lẫn 100ml dung dịch NaOH 1M với 50ml dung dịch H3PO4 1M. viết đầy đủ các phương trình hóa học.475 gam thỏi vàng có lẫn tạp chất trơ được hòa tan hết trong nước cường toan. được dung dịch X chứa m gam muối khan và thấy không có khí thoát ra. Hòa tan 4.9 gam. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 145.8M vào nữa. Bài 3. Quặng chứa hàm lượng 35% Ca3(PO4)2.95 gam hỗn hợp Zn. supephotphat kép. 34. PH3. Phân kali KCl sản xuất được từ quặng sinvinit thường chỉ chứa 50% K2O. Ca3P2 và Na3PO4 Bài 5.344 lít NO b) 2. Hãy lập thành một dãy biến hóa rồi viết phương trình theo dãy: Ag3PO4.+ ? HPO42. Bài 8. dụng cụ cần thiết. Giá trị của m là: a) 25.8 gam. cần thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 0.36 lít NO d) Tất cả số liệu trên không phù hợp với dữ kiện đầu bài Câu 149. Phần trăm khối lượng vàng có trong thỏi vàng trên là: a) 90% b) 80% c) 70% d) 60% Câu 148.com – 01679 848 898 209 .66% c)70% d)90% Vấn đề 9 PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT I – BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1: Viết phương trình điều chế supephotphat đơn và supephotphat kép.896 lít một sản phẩm khử X duy nhất chứa nitơ.60 gam b) 11. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. thu được 3. X là: a) N2O b) N2 c) NO d) NH4NO3 Câu 146.t o   a. quặng photphorit chứa chủ yếu Ca3(PO4)2 và các thiết bị. Tính nồng độ mol/l của muối trong dung dịch thu được. thu được hỗn hợp hai khí là NO2 và NO.24 lít NO2. 3. Vàng cũng như bạch kim chỉ bị hòa tan trong nước cường toan (vương thủy).464 lít NO2. supephotphat đơn. NaNO3. 1.2%. nêu cách điều chế các chất sau: axit photphoric. H2PO4. Cho 40g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g H3PO4 39.+ ? Bài 4. Hòa tan 5. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro bằng 18. Al có tỉ lệ mol 1:2 trong 400ml dung dịch HNO 3 1M vừa đủ.8 gam. P. P2O5. Câu 147.+ ? → HPO42.8 gam. H3PO4. Thể tích mỗi khí thu được ở đktc là: a) 0. 3. đồng thời cũng có khí NO thoát ra. Cho m gam bột kim loại đồng vào 200 ml dung dịch HNO3 2M. d) 28. Bài 2: Từ quặng pirit chứa chủ yếu FeS2.76 gam hỗn hợp Zn. A gồm Fe và Cu. Tính hàm lượng % của KCl trong phân bón đó Bài 9.24 gam d) Đầu bài cho không phù hợp Câu 150. Cho 7. Hoàn thành các chuyển hóa sau: + SiO2 + C . Al có tỷ lệ mol là 1:2 bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0. Tính khối lượng muối tạo thành.6 lít khí NO2 đktc % Cu là a) 53.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. b) 26.34% b) 46. Ca3(PO4)2   → A → B  → C  → D b.12000 + HCl +O to + Ca. Trị số của m là: a) 9. Phân lân suphephotphat kép thực sản xuất được thường chỉ chứa 40% P 2O5. tính hàm lượng P2O5 trong 10 tấn quặng trên.136 lít khí NO duy nhất (đktc).696 lít NO c) 2.+ ? → H2PO4. Để hòa tan vừa hết chất rắn.04 gam kim loại đồng được hòa tan hết bằng dung dịch HNO3. Ca3(PO4)2. Tính hàm lượng % của Ca(HPO4)2 trong phân đó. Bài 10.

Bài 26: Đổ dung dịch chứa 23. b) Tính nồng độ % của dung dịch muối thu được.37) để oxi hoá P đỏ thành H3PO4. Tính hàm lượng % NH4Cl trong phân đạm đó.2 g P2O5 và 5.52 g H3PO4 vào dung dịch chứa 12 g NaOH.15 mol KOH vào dd chứa 0. Bài 27: Phân đạm amoni clorua thường chỉ có 23% khối lượng nitơ. Bài 24: Đốt cháy hoàn toàn 6.Tính nồng độ % của dd B. Xác định khối lượng các chất tạo thành sau phản ứng? Bài 22: Đốt cháy hoàn toàn 46. a) Tìm công thức phân tử của hợp chất.2 kg có thể điêu chế được bao nhiêu kg H 3PO4 giả sử hiệu suất các giai đoạn lần lược là 70% và 90%. Tính thể tích HNO3 đã dùng để oxi hoá P. Cho 200 ml dd NaOH 2M tác dụng 150ml dd H3PO4 2M. tạo thành muối Na2HPO4 a. Trộn 200 ml dd natri nitirt 3M với 200 ml dung dịch amoniclorua 2M . HNO3 và H3PO4 Bài 16.2 kg H3PO4. Từ không khí than và nước. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 32%. Bài 23: Cần lấy bao nhiêu tấn quặng photphorit có chứa 60% khối lượng Ca3(PO4)2 để điều chế được 150 kg photpho. Tính khối lượng NaOH cần dùng c. Bài 14. Viết phương trình phản ứng b.2gam H3PO4. Để trung hòa hoàn toàn dung dịch thu được khi thủy phân 4. Bài 15. e) Hòa tan sản phẩm vào 300 kg nước.3M sau đó đem cô cạn dd thì thu được bao nhiêu g chất rắn? Bài 32: Dùng dd HNO3 60%(d=1. Xác định số mol các chất sau phản ứng? Bài 19. d) Hòa tan sản phẩm vào lượng nước vừa đủ để điều chế dung dịch H3PO4 5M. Bài 31: Đốt cháy hoàn toàn 3. cô cạn dd thu được m gam hỗn hợp hai muối khan. . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tính hàm lượng % canxiđihidrophotphat trong phân lân đó.com – 01679 848 898 210 b. Bài 13. Đốt cháy hoàn toàn 6.1 mol H3PO4. Cho 44gam NaOH vào dd chứa 39. Nhận biết HCl.4 g H2O.0%( d=1. Tính thành phần % khối lượng của amophot trong hỗn hợp thu được sau phản ứng. Thêm 6g P2O5 vào 25ml dung dịch H3PO4 6. Bài 29: Phân supephotphat kép thực tế thường chỉ có 40% khối lượng P2O5. biết rằng lượng P hao hụt trong quá trình sản xuất là 4%. Xác định các muối tạo thành sau phản ứng? Bài 21. Xác định công thức của phốtpho trihalogen đó.8 gam một hợp chất của photpho thu được 14.03g/ml). -Lấy phần 2 cho tác dụng với 400ml dd NaOH 0.54g photpho halogenua cần dùng 55ml dung dịch NaOH 3M. a. biết rằng phản ứng thủy phân tạo ra hai axit. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 11: Từ 6. Tính nồng độ % của dung dịch H3PO4 thu đuợc. Thêm 0. Xác định thể tích N2 sinh ra (đkc)? Bài 20.2g photpho trong oxi dư. Tính khối lượng chất tan thu được. Bài 12.5 kg photpho trong oxi dư. các chất vô cơ cần thiết viết phản ứng điều chế NH4NO3 Bài 17. Tính khối lượng phân bón đủ để cung cấp 40kg nitơ. Tính nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được. Bài 30: Cho 11.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 28: Phân kali clorua thường chỉ có 50% khối lượng K2O. đun nóng đến phản ứng hoàn toàn.28). Cho 20 gam NaOH tác dụng với 18.375 gam H3PO4. trong đó có axit H3PO3 là axit hai nấc.2 m3 (đktc) tác dụng với 39. Tính hàm lượng % KCl trong phân kali đó. Cho sản Bài 25: phẩm thu được vào 50 g dung dịch NaOH 32%. Xác định m? Bài 18. Muốn biến lượng axit đó thành muối NaH2PO4 cần dùng 25ml ddNaOH 25%(d=1.1g P ta được chất A chia làm 2 phần bằng nhau: -Lấy phần 1 hoà tan hoàn toàn vào 500g nước ta được dd B. Tính khối lượng phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được. Tính thể tích dung dịch thu được.

NaH2PO4 và Na3PO4 Câu 9. Cho các sản phẩm vào 50g dd NaOH 32%. Xác định thành phần hỗn hợp đầu. Trung tính D. 2 B. b. Giá trị của V là.5M và 75ml dd KOH 3M. Bài 35: Đun nóng hỗn hợp Ca và P đỏ.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 4 D. Axit B. Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp: A. Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH. Hoà tan sản phẩm thu được vào dd HCl dư thu được 28lít khí ở đktc. Số mol Na+ được hình thành sau khi tách ra khỏi muối là: A.com – 01679 848 898 211 . Lượng oxit thu được tác dụng với dd kiềm tạo thành 142g Na2HPO4. Mg2P2 B. 3 C. Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P → H3PO4 + SO2 + H2O.8g hợp chất của phốt pho thu được 14. Đốt cháy khí này thành P2O5. Bài 40: a. Tìm khối lượng muối tạo thành? b. Cho dd chứa 11.Tính thể tích dd KOH 1. Công thức hóa học của magie photphua là: A.28). 3 D. Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bài 37: Thêm 250ml dd NaOH 2M vào 200ml dd H3PO4 1.5M cần cho vào 75ml dd H3PO4 để thu được dd kali đihiđrôphotphat. Trộn lẫn 50ml dd H3PO4 1. 1 B. Tính nồng độ CM của muối trong dd thu được. P2O5 và H2SO4đ D. a. H3PO4 Câu 11. 10. a.2g H3PO4 và cô cạn dd. Xác định CM của những muối tạo nên trong dd thu được. Sau đó cho toàn bộ lượng P2O5 hoà tan hoàn toàn vào 80ml dd NaOH 25%(d=1.72g kali photphat. khi b= 2a ta thu được muối nòa sau đây: A. 170ml C. b.4g P tác dụng hoàn toàn với oxi. Bài 36: Cho 12.: A. Tính C% của dd muối thu được sau phản ứng. b.6%. b.4g H2O. b. Bazơ C. 1 B. Ca2HPO4 và H2SO4(đđ) C. Cho 21. Cho phốtphin vào nước ta được dung dịch có môi trường gì? A.8g KOH. 4 Câu 7. Quỳ tím B. dd AgNO3 D. Cu C. P2O3 C. 150ml D. H2SO4(đặc) và Ca3(PO4)2 Câu 8. P B. Tính khối lượng dd H3PO4 50% cần cho vào dd KOH để thu được: a.2g P2O5 và 5.76g H3PO4 vào dd chứa 16. 300ml Câu 10. 2 C. Na3PO4 D. Hòa tan 1mol Na3PO4 vào H2O. P2O5 D. Cu và AgNO3 Câu 5. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 33: a.Ca3(PO4)2 và H2SO4(l) B. Xác định khối lượng muối thu được sau pư. Bài 34: Đốt cháy hoàn toàn 6. Bài 39: Cho 50g dd KOH 33. Thêm 44g NaOH vào dd chứa 39. Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với V ml dung dịch KOH 1M thu được muối trung hòa. Thuốc thử dùng để biết: HCl. Mg5P2 D. 5 Câu 3. NaH2PO4 B. NaH2PO4 C. Cho dd chứa 39. Không xác định Câu 4.3g P2O5 vào dd chứa 16g NaOH. vô số Câu 6.2g H3PO4 vào dd chứa 44g NaOH. 200ml B. Tính nồng độ mol/l của dd tạo thành. Mg3(PO4)2 Câu 2. Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây: A. thể tích dd sau đó là 400ml. A. Mg3P2 C. Trong dung dịch H3PO4 có bao nhiêu ion khác. Hệ số của P là: A. Tính nồng độ CM của muối trong dd này. Xác định CTHH của hợp chất. 4 D. HNO3 và H4PO3 A. 2 C.5M. Hai muối kali đihiđrôphotphat và kali hiđrôphotphat với tỉ lệ số mol là 2:1. Bài 38: Tính khối lượng muối thu được khi: a. Tính C% c?a dd muối sau phản ứng.44g kali hiđrôphotphat và 12. II – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1.

D. Biết rằng trong quá trình điều chế có 3% P bị hao hụt. C.7% C. KOH. 0. Cho dung dịch KOH đến dư vào 50ml (NH4)2SO4 1M. NaH2PO4 và Na2HPO4 B. NH4NO3 C. NaH2PO4 và NaH2PO4 D. Hòa tan 14. Dung dịch sau phản ứng có tính axit và phải trung hoà bằng 3.5 C. đi từ trên xuống photpho xếp sau nitơ. nitrit. amoni sunfat. Kết quả khác Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 2CaSO4 Câu 25.5 tấn D. Khối lượng kg ure đủ cung cấp 70 kg N là: A.Ca(H2PO4)2. Công thức hóa học của phân supephotphat kép là A. 4. Độ dinh dưỡng cao nhất trong các loại phân đạm cho sau là A. B. Cho 2mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH thì sau phản ứng thu được muối nào: A.33 lít dung dịch NaOH 1M.2 B. Nồng độ dung dịch axit H3PO4 mới là:A. Ca(H2PO4)2 D.Phân lan supeơhotphat đơn có thành phần hóa học là: A. (NH4)2SO4 C. hiđrocacbonat. Đánh giá độ dinh dưỡng của phân kali bằng hàm lượng % A. do: A. 720kg Câu 15. Để trung hoà hoàn toàn dung dịch thu được khi thuỷ phân 4. Nguyên tử photpho có obitan 3d còn trống còn nguyên tử nitơ không có.2 tấn C. Phân đạm ure thường chứa 46% N. Câu 23. K2O. Na3PO4. Câu 26.189 tấn B.112 lít D. thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là:A. (NH4)2SO4 D.8%. Brom D. Na2HPO4 và Na3PO4 C. Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 41g B.com – 01679 848 898 212 . Nguyên tử photpho có điện tích hạt nhân lớn hơn nitơ B. 145.4% B. Ca(H2PO4)2 và CaSO4. Na2HPO4 và Na3PO4 D. Ca3(PO4)2 Câu 21. Halogen là nguyên tố nào sau đây: A.0 Câu 20. 1. 14. A. K.2g P2O5 trong dung dịch 250g H3PO4 9. D. Công thức hóa học của đạm một lá là: A.48 lít Câu 18.Iot Câu 27. Phản ứng tạo H3PO4 và NO. Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H 3PO4 1M. 677kg B. 0. Câu 22. Na3PO4 Câu 14. C. Câu 24. amoni clorua. 160. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nitơ.NaH2PO4 B. NaNO3 Câu 13. 2. nitrat. 1. D. 31g D. Khối lượng photpho ban đầu là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây). 200. Flo C. NH4Cl B. Chọn câu đúng trong các câu sau: Ở điều kiện thường photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ. 650kg D. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. Cho một miếng photpho vào 210g dung dịch HNO3 60%. 2. kali nitrat. 5. C.9 D. 16. Đun nóng nhẹ. phân kali đó so với tạp chất.12 lít C. Clo B.8% D. Na3PO4 Câu 16.24 lít B. A. Trong nhóm VA. 700kg C. Khối lượng quặng photphorit chứa 65% Ca3(PO4)2 cần lấy để điều chế 150kg photpho là. 0. clorua. NH4NO3 D.54g một photpho trihalogenua cần 55ml dung dịch NaOH 3M. B. C. NH4Cl B.6% Câu 17. ure.27 tấn Câu 19. B. Ca3(PO4)2. D. Muối amoni nào sau khi bị nhiệt phân hủy tạo ra sản phẩm có đơn chất A. 32g C. 152. D. 17. Muối thu được sau phản ứng là: A. CaHPO4 C.2H2O C. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% dùng để điều chế được 500kg supephotphat kép là: A. Ca(H2PO4)2 B. (NH4)2CO Câu 12. Phần Đại cương + Vô cơ A.

2 kg D.Na3PO4 C.111. P -> Ca3P2 → Ca3( PO4 )2 → PH3 → P2O5 D. 4. 110. Nếu lập một dãy biến hoá biểu diễn quan hệ giữa các chất trên thì dãy biến hoá nào sau đây là đúng: A. Sau phản ứng. Sự nóng chảy và bay hơi khác nhau D. KH2PO4 . Supepphotphat đơn chức được điều chế từ một loại bột quặng chứa 73% Ca3( PO4 )2. Câu 29. Tất cả đều đúng. 12 C. 10.NaH2PO4 D. Tạo muối không tan : CaHPO4 và Ca3(PO4)2 Câu 36. 17 B. Ca3( PO4 )2 → Ca3P2 → P → PH3 → P2O5 B. Tạo muối CaHPO4 kết tỉa C.3 mol NaOH . 19 D. 12. Sau phản ứng. Dùng dung dịch BaCl2. Sau phản ứng trong dung dịch có các muối: A. Na2HPO2 và Na3PO4 B. Ca3P2. 12. 12. Khi bón phân supepphotphat người ta không trrộn với vôi vì: A. 5. sunfat. NaH2PO4 Câu 32. 4. Photpho trắng và photpho đỏ khác nhau về tính chất vật lí vì: A. 45% Câu 33. Kết quả khác Câu 34. Cho các chất : Ca3 (PO4 )2 . P2O5. trong dung dịch có các muối: A. dd BaCl2 Câu 39.4. amoni clorua.2 kg B. ddNH3 C. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50g dung dịch NaOH 32%.2 mol H3PO4 vào dung dịch chứa 0. 18 C. trong dung dịch muối tạo thành là: A. 12 D. Nồng độ phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được là:A.15 mol KOH vào dung dịch chứa 0. hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các hoá chất trong các lọ. Tạo khí PH3 B. Trong phản ứng: P + HNO3 + H2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tan trong nước và dung môi khác nhau. A. có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các phân đạm trên A. Đốt cháy hoàn toàn 6. 8. dùng dung dịch AgNO3 B. 12 B. dùng dung dịch BaCl2. các chất tham gia và tạo thành có hệ số cân bằng lần lượt là: A. 5. Có bốn lọ không dán nhãn đựng các hoá chất riêng biệt là: Na2SO4. dd NaOH B.8.com – 01679 848 898 213 . K2HPO4 và K3PO4 C. PH3. KH2PO4 và K3PO4 C. Photpho trắng có thể chuyểnthành photpho đỏ C. Na2S và Na3PO4. K2HPO4 và KH2PO4 B.4 g KOH.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cho 0. 42% C.2 g photpho trong oxi dư. 26% CaCO3 và 1% SiO2. natri nitrat. KH2PO4 và K2HPO4 B. 8. P.1 mol H3PO4 . Ca3( PO4 )2 → P → Ca3P2 → PH3 → P2O5 C. 43% D. Na2HPO4 B. 12 Câu 30. 16 Câu 31. 5. Câu 40. NaNO3.2 kg C.Na2HPO4 .8. Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây: A. Trong phản ứng: KMnO4 + PH3 + H2SO4 → K2SO4 + MnO2 + H3PO4 + H2O Sau khi cân bằng phản ứng. Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau B. Thêm 0. 5. Dùng dung dịch BaCl2. K2HPO4 và K3PO4 D. dùng dung dịch AgNO3 C. 5. dùng dung dịch AgNO3 D. 4. 41% B. 6. dd Ba(OH)2 D. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% tác dụng với 100kg quặng trên là bao nhiêu ( trong các số dưới đây)?A. Cho các mẫu phân đạm sau đây: amoni. K2HPO4 và K3PO4 Câu 35.88g H3PO4 vào dung dịch chứa 8. Cho dung dịch chứa 5. 5. Kết quả khác → H3PO4 + NO Câu 41. Cho 6g P2O5 vaứ 15ml dung dịch H3PO4 6% ( D = 1.101. 8.03g/ml). Trong phản ứng sau: P + H2SO4 -> H3PO4 + SO2 + H2O. K2HPO4 và K3PO4 D.khử này bằng: A. 8. Tạo muối Ca3( PO4 )2 kết tủa D. Dùng quỳ tím. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. 8. 4. 12. NaH2PO4 và Na3PO4 D. Tổng số các hệ số trong phương trình phản ứng oxi hoá . Phần Đại cương + Vô cơ Câu 28. Ca3( PO4 )2 → Ca3P2 → P → PH3 → P2O5 Câu 38. Kết quả khác Câu 37.

Na2HPO4 và Na3PO4 Câu 44. Na3PO4 D. MgO. Hỏi muối nào được tạo thành khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu. người ta chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây : A.1 mol H3PO4. NaOH D. 2. ở điều kiện thường đơn chất photpho khá hoạt động hơn so với khí nito là do : A. KH2PO4 và K2HPO4 Câu 43. Photpho ở trạng thái rắn còn nito ở trạng thái khí Câu 52. Cu. Dùng dung dịch NaOH. AgCl. Không xác định được Câu 49. Dùng dung dịch Ca(OH)2 C. NaOH. 5. KCl. 5 C. H2PO4Câu 53. Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các loại phân bón trên?. NaH2PO4 B. H3PO4 C.2g. Natri kim loại C. Ca3(PO4)2 B. Nguyên tố photpho có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tố nito D. Sau phản ứng trong dd có các muối : A. 3. các chất phản ứng và sản phẩm có hệ số cân bằng lần lượt là: A. K3PO4 và K2HPO4 Câu 51.Ca3(PO4)2.25 mol KOH vào dung dịch có chứa0.2 g H3PO4. 3. HNO3. Na3PO4 và 50 g. NaH2PO4 và 19. Bari kim loại D. Axit nitric và axit photphoric cùng có phản ứng với nhóm các chất sau: A. KH2PO4 và K2HPO4 C.K2HPO4 và K3PO4 D.2%. dùng dung dịch Ca(OH)2 B. Cho dd có chứa 0. 3. KOH Câu 50. Tất cả đều đúng. Nguyên tử photpho có obitan 3d trống. AgNO3. Kết quả khác Câu 42. Cho 44g sung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g dung dịch axit photphoric 39. NaOH.8g KOH . Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39. CaF2 C. Na2CO3. A. CuCl2. 5. A. Ca. Muối tạo thành là muối nào sau đây: A. NaOH.com – 01679 848 898 214 . 2.. OH-. Na2HPO4 và 14. H2PO4-. Muối nào sau đây thu được sau phản ứng: A. NH3 D. PO43-. K3PO4 và KH2PO4 D. NH3 B. Trong các câu sau : Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. PO43B. H+. Cho 2 mol KOH vào dd chứa 1. 5 B. H2PO4-.5 mol H3PO4. CuSO4. 3 D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. K2HPO4 và K3PO4 B. Na2HPO4 C. Axit Photphoric đều phản ứng được với các chất trong nhóm nào sau đây? A. Ag. KH2PO4 và K3PO4 B. Liên kết giữa các nguyên tử photpho là liên kết đơn kém bền hơn so với liên kết giữa các nguyên tử nito trong phân tử nito làliên kết ba B. NH3 Câu 47. AgNO3.2g D. CaO. PO43-. CaF2 D. dùng dung dịch Ba(OH)2 D. K2O . HPO42-. Câu 48. KOH. KOH B. Có 3 mẫu phân hoá học không ghi nhãn là phân đạm NH4NO3. NH3. HPO42-. K2CO3. phân kali và phân supephotphat Ca(H2PO4)2. CaO. 3. K3PO4 C. Cu kim loại B.2 g. HPO42-. 5. 3. B. H2SO4 và H3PO4. K2HPO4 và KH2PO4 C. Na2CO3 C. MgO. PO43-. còn nguyên tử nito không có C. Na3PO4 và 49. Na2HPO4 và 14. KH2PO4 và K2HPO4 và K3PO4 Câu 54. KH2PO4. Na2CO3. Chọn công thức đúng của apatit: A. H+. H+ D. Na3HPO4 và 15 g. CaP2O7 Câu 45. KOH C. Dung dịch H3PO4 chứa những phần tử : A.2g Câu 46. Muối thu được sau phản ứng là : A. K3PO4 và K2HPO4 D. Rót dung dịch chứa 11.76g H3PO4 vào dung dịch chưa 16. Phần Đại cương + Vô cơ Sau khi cân bằng phản ứng. 3Ca3(PO4)2. đem cô cạn dung dịch đến khô. K2HPO4 B. 5. Để phân biệt các dung dịch axit HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. CaO. C. 2. Nhiệt phân. Cu.

Na2HPO3 . 3 D. NH4NO3. HNO2.KCl .01 mol/l. H2S. RbOH. kali sunfat. 4 Câu 55. Bài 6. Dd Ca(OH)2 D.6 mol Na3PO4 C. Dd HCl B. Sn(OH)2 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. CH3COONa . 4 B.H3PO4 là axit 2 nấc 4. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. Ca(HCO3)2 . 0. . vừa là chất OXH Câu 56. Bón đạm cùng một lúc với vôi. 1. Na2HPO4 . Cách nào cũng được Câu 58. 2. Khử đất chua bằng vôi và bón phân đạm cho cây đúng cách là cách nào sau đây? A. NaClO. 2. H2SO3. HNO3. C6H6 . Cho các chất : HCl. Cho một dung dịch axit axetic CH3COOH ( chất điện li yếu). NaHCO3. KOH. 4 C. C2H5OH . CH3COOH. H2SO4.8 mol NaOH vào dd chứa 1 mol H3PO4. Mg(OH)2. KHSO4. K2SO4 . ở điều kiện thường N2 bền hơn P D. C6H12O6 . H2SO4 . [Cu(NH3)4]SO4 . H2CO3 .com – 01679 848 898 215 CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI. HClO4.02 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 0. Bi(OH)3. Hãy so sánh khả năng dẫn điện của các dung dịch đó. HF. 0. NH3 vừa là chất khử. NaOH. Na2HPO4 vàNa3PO4 D. 0. 0. 0. [Ag(NH3)2]Cl . 3. Dd H2SO4 C. Pb(OH)2 .C2H6 . Chọn câu đúng trong các câu sau : A. NaH2PO2 . 2. Nếu hoà tan vào dung dịch đó một ít tinh thể natri axetat CH3COONa ( chất điện li mạnh) . Bài 5. K2SO4.05 mol NaOH. Những chất nào là chất điện li. NaHSO4 . NaH2PO4 và H3PO4 dư B.NaHS. Bón phân đạm trước rồi vài ngày sau mới bón vôi khử chua. Phần Đại cương + Vô cơ 1. Bài 4. Có bốn dung dịch : Kali clorua. thì nồng độ ion H+ có thay đổi không ? nếu có thì thay đổi như thế nào ? Giải thích. HClO. KClO3. C. Zn(OH)2 . Muối thu được có số mol là: A. Đáp số khác Bài 1.2 mol Na2HPO4 Câu 57. H2O . CuSO4 . b) Các muối : NaCl.24H2O . Tính số mol P2O5 cần thêm vào dung dịch chứa 0. Bón vôi khử chua trước rồi vài ngày sau mới bón đạm D. KCl. Mg(OH)2 . CH3COONa . Trong số các muối sau. B. H2CO3. 1.8 mol NaH2PO4 và 0. Na2HPO3 .2 mol NaH2PO4 và 0. SO2 . CaO . Các chất rắn thu được sau phản ứng gồm: A. 0.03 D. 3. Chỉ dùng dd nào sau đây là có thể nhận biết được mỗi loại? A.01 B. dd AgNO3 Câu 59. [Zn(NH3)4](NO3)2 . đều có nồng độ 0. b) Chất nào là chất điện li yếu ? Viết phương trình điện Vieet Bài 3. 1.Al2(SO4)3. Na3PO4 . Br2 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 1 mol NaH2PO4 B. H3PO4 là axit có tính OXH B. Cr(OH)3 .8 mol Na2HPO4 D. Photpho trắng bền hơn photpho đỏ C. Có 3 mẫu phân bón hoá học: KCl. Bài 2.H3PO4 là axit trung bình Nhóm gồm các câu đúng là : A. Na3PO4 và NaOH dư Câu 60. Sr(OH)2. NaHCO3 . NaHCO3 .6H2O . Na3PO4. axit axetic. NaCl. CH3COONa .Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân 2. muối nào là muối axit ? muối nào là muối trung hoà ? (NH4)2SO4 . Ba(OH)2. Viết phương trình điện li trong nước: a) Các hiđroxit lưỡng tính : Al(OH)3 . Đổ dd chứa 1. CaCl2. rượu etylic. NaH2PO3. Ca(H2PO4)2. a) Chất nào là chất điện li mạnh ? Viết phương trình điện li. CuSO4.NH3 là chất khí 3. NaClO . Giải thích ngắn gọn. CH3COOH .MgCl2. Na2HPO4 .03 mol KOH để sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối K2HPO4 và KH2PO4 với số mol bằng nhau A.02 C. Cu(OH)2. HI. Cho 0.

1 mol) và Al3+(0. NO 3 (0.có thay đổi không ? Nếu có thì thay đổi như thế nào? Giải thích. b mol Mg2+. PO 3− . Viết biểu thức hằng số phân li axit Ka hoặc hằng số phân li bazơ Kb cho các trường hợp sau : NH + . SO 2− . Xác định dung dịch A và dung dịch B.Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư và đun nóng thu được 0. Na+. 4 Bài 17.1 mol) . SO 2− . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn. OH-. Al3+ . − − − h) OH-. Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46. 4 a) Lập biểu thức liên hệ giữa a.25 mol) . Cho một dung dịch amoniăc. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 7. NH + . Ag+ . Na+. mỗi ống nghiệm chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp giữa các ống nghiệm) − 2− trong số các cation và anion sau : NH + . NO − .25 mol) . b) Tính khối lượng kết tủa thu được trong trường hợp a = 0. Cl-.2 mol. Khi cô cạn dung 4 dịch ta có thể thu được tối đa mấy muối ? Viết công thức phân tử của các muối đó. nếu hòa tan vào dung dịch này một ít tinh thể amoni clorua NH4Cl (chất điện li mạnh) thì nồng độ OH.1 . Ba2+. c mol HCO 3 và d mol Cl. H+(0. d mol SO 2− . SO 2− 4 4 (0. HCO 3 . NO 3 . Na+ .Trong dung dịch có thể có những muối nào ? . Cu2+.1 mol). Mg2+. Mg2+(0. i) HCO 3 . d = 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Mỗi dung dịch chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại anion trong số các ion sau : K+(0. Bài 15. e trong dung dịch A và dung dịch X. Cho thêm (c+d+e) mol Ba(OH)2 vào dung dịch A thu được dung dịch X . Bài 12.2 mol) cùng 2 loại anion là Cl-(x mol) và SO 2− (y mol) . Ag+. NH + . khí Y vag kết tủa Z.3 gam kết tủa. NO 3 . Có hai dung dịch . Bài 11. Trong một dung dịch có chứa a mol Ca2+. SO 2− c) Mg2+.Khi cô cạn dung dịch có thể thu được những muối nào ? . Bài 20. H+. Trong một dung dịch chứa đồng thời các ion : Na+ .. Một dung dịch chứa a mol Na+. HClO . b mol Ca2+.Khi nung hỗn hợp chất rắn sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? − Bài 14. Ca2+. H+.. dung dịch A và dung dịch B. Cl-(0. c mol Cl-. − Bài 10. c mol HCO 3 . b.y . SO 2− . Biết rằng : . Lập biểu thức liên hệ giữa a. K+. Có 3 ống nghiệm. Al3+ và Cl. Br. SO 2− . 4 4 4 Hãy xác định các cation và anion sau trong từng ống nghiệm. d. Tính x .15 mol).của 4 4 nước).. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn. Cl.15 mol) . CO 4 4 .1 .34 gam khí có thể làm xanh giấy quì ẩm và 4. d và công thức tổng khối lượng muối trong dung dịch.và Na+. Ba2+ . Một dung dịch chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 . d. Ca2+ 4 2− e) H+. Hãy xác định tổng khối lượng của các muối có trong dung dịch A chứa các ion Na+. CO 3 . Có thể pha chế dung dịch đồng thời chứa các ion sau không ? Vì sao? − a) Na+. Hãy nêu và giải thích: . K+. HCO 3 .. Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion sau : − a) K+ và PO 3− b) Al3+ và NO 3 c) Fe3+ và SO 2− d) K+ và MnO 2− 4 4 4 e) Na+ và CrO 2− 4 f) Cu2+ và SO 2− 4 g) Rb+ v à Clh) CH3COO.3 thì b bằng bao nhiêu ? Từ kết quả này hãy tính tổng khối lượng các muối có trong dung dịch. c. Ba2+ Bài 13.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Một dung dịch có chứa 2 loại cation Fe2+(0. Trong một dung dịch có chứa các ion : Ca2+. Mg2+. b) Nếu a = 0. CH3COO. Na+.1 mol và b = 0. c. c. H2CO3 . Bài 16. CO 3 − − 2− f) H+.2 mol) . d mol SO 2− (không kể ion H+ và OH.9 gam chất kết tủa.075 mol) . CO 3 4 g) Br-.. NO 3 .. Ag+. a) Khi thêm (a+b) mol BaCl2 hoặc (a +b) mol Ba(OH)2 vào dung dịch trên thì khối lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp có bằng nhau không ? Giải thích . b. Clb) Ba2+. NO 3 . b. Bài 19. NO 3 4 4 d) Mg2+. c = 0. Bài 8. Dung dịch A chứa a mol K+ . NH + (0. b mol NH + . 4 2 Bài 9. Tìm biểu thức liên hệ a. S2.com – 01679 848 898 216 2− 3 − 2− . CO 3 (0. Na+. SO 2− . − Bài 18.

CH3COONa.46% (d = 1. a) Một dung dịch A chứa 0.435 gam.06 mol Al3+. để pha chế 2 lít dung dịch A cần bao nhiêu mol kali clorua và bao nhiêu mol natri photphat ? Bài 32.4 ml khí Y ở 13.Phần thứ hai cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 235.Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thì thu được 0. Dung dịch A chứa các ion Na+.1M và NaCl 0. Bài 28.03 mol Cl. NH + . có 3. hãy dự đoán các dung dịch của từng chất cho dưới đây có pH lớn hơn . Na2SO4. Viết phương trình điện li CH3COOH và xác định pH của dung dịch này. Một dung dịch chứa x mol Cu2+. a) Có thể pha chế dung dịch A bằng cách hoà tan vào nước hai muối kali clorua và natri photphat được không ? b) Nếu có thể được. NH + . 2− − Bài 29.01 M.2 ml khí ở 13.04 .03 mol Ca2+. α = 4% có bao nhiêu hạt vi mô ( phân tử . CO 3 . Dung dịch CH3COOH 0. Bài 31. HSO − . nếu dung dịch 0. Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch đó ( bỏ qua sự điện li của nước).01 . bazơ.5M. ion). Bài 22. CH3COO.1018 ion NO − 3 . nhỏ hơn. Bài 27. [NO 3 ] = 0. Bài 24.224 lít khí (ddktc). HCO 3 . b) Nếu có thể được. CO 3 . Tổng khối lượng các 4 muối tan có trong dung dịch là 5.05M . SO 2− . Bài 25.6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml.đun nóng ta thu được 4. 0. Tính độ điện li α của axit fomic HCOOH. Một dung dịch có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dung dịch.3 gam kết tủa X và 470.Phần thứ nhất cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư . Không tính nước. NH4Cl. Dung dịch axit axetic 0.05 . KCl. 0... Đimetyl amin trong nước có phản ứng + thuỷ phân sau: (CH3)2NH + H2O (CH3)2NH 2 + OHSưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. [HCO 3 ] = 0. Dung dịch A có chứa đồng thời ba muối : Na2SO4 0. Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn amoniăc . Trong 500 ml dung dịch CH3COOH 0.0g/ml) của axit fomic có độ pH = 3.09 mol SO 2− . Bài 26.1mol/l). K+. Phần Đại cương + Vô cơ .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. − Bài 23. Kết quả trên đúng hay sai ? Vì sao. Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là 1. a) Có thể pha chế dung dịch A được hay không nếu chỉ hoà tan vào nước hai muối sau đây ? * NaCl và K2SO4 * KCl và Na2SO4.60.com – 01679 848 898 217 . Trong 1 ml dung dịch axit nitrơ ở nhệt độ nhất định có 5. CuSO4.0% .1M có độ điện li α = 1% . Theo định nghĩa axit –bazơ của Bron-stêt các ion : Na+. 4 4 a) Dung dịch A trên có thể điều chế từ hai muối trung hoà nào ? b) Chia dung dịch A làm hai phần bằng nhau : .025.5oC và 1 atm.01 .3mol/l) và kali photphat (0. a) Tính độ điện li của axit nitrơ trong dung dịch ở nhiệt độ đó. Cho biết độ điện li của axit CH3COOH là α = 0. . NH4HSO4. b) Tính nồng độ mol của dung dịch nói trên.01.02 mol SO 2− . 0. Hãy xác định giá trị x và y. hay bằng 7. a) Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion có trong dung dịch axit đó. 0. lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao? 4 Trên cơ sở đó . để chuẩn bị 200 ml dung dịch A cần hoà tan vào nước bao nhiêu gam mỗi muối? Bài 33. 2− Bài 21. KCl 0. Muối có 4 trong dung dịch này thì phải hoà tan hai muối nào vào nước ? Giải thích. 4 4 Cl. Na2CO3. b) Tính pH của dung dịch axit trên. Bài 30.1019 phân tử HNO2 . Dung dịch A có chứa đồng thời hai muối natri clorua (0.06 mol NO 3 .và 0. SO 2− là axit . Tính tổng khối lượng các muối trong ½ dung dịch A. b) Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau: − − [Na+] = 0. Cu2+. [Ca2+] = 0.64. y mol K+.5oC và 1 atm. [Cl-] = 0.

Bài 38. Bài 37.thay đổi như thế nào ? Vì sao ? c) Tính pH của dung dịch đimetyl amin 1.1M vào 200 ml dung dịch NaOH 0. Ka1 = 1. a) Dung dịch axit fomic HCOOH có pH = 3. Dung dịch axit fomic 0.8. Bài 44. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.1M. Phần Đại cương + Vô cơ a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin. dung dịch nào có pH lớn hơn ? a) Dung dịch 0.1M và dung dịch HCl 0. b) Tính nồng độ mol/l của các ion HS.com – 01679 848 898 218 + .007M có pH = 3.10-7 HSH+ + S2.10-4. b) Các dung dịch : NaOH .1M .0. Thêm 100 ml dung dịch CH3COOH 0.05M .001 mol HCl vào 1 lit dung dịch đó thì độ điện li của axit fomic tăng hay giảm ? Giải thích. d) Dẫn V(l) SO3 (đktc) vào nước ta thu được 5 lít dung dịch C có pH = 2 .0.01M.001M.10-10). dung dịch NH3 .1M của một axit một nấc có K = 4. CH3COOH . Biết rằng hằng số phân li axit của NH + l à 4 KNH 4 = 5. Bài 39. d) Dung dịch HCl 0. b) Hoà tan a gam kim loại Ba vào nước thu được 1. Tính pH của dung dịch thu được khi cho 100 ml H2SO4 0. Bài 40.a) Cho m gam Na vào nước.1M ( Biết Kb của CH3COO. Tính độ điện li α của axit fomic.trong dung dịch axit CH3COOH 0. d) Dung dịch Ba(OH)2 0.05M .0.01M . Tính pH của các dung dịch sau: a) Dung dịch HCl 0. Giải thích .1M.là 5.0001M .. Tính m(g) .10-10 . Bài 41. a) Các dung dịch : HCl . b) Dung dịch H2SO4 0.6. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.01M và dung dịch H2SO4 0. Ba(OH)2 .10-5. Biết Kb của NH3 bằng 1. b) Nếu thêm một ít muối khan (CH3)2NH2Cl vào dunh dịch trên thì nồng độ OH.1M vào 400 ml dung dịch NH3 0.1M của một axit một nấc có K = 1. Tính V(l) . a) Tính độ điện li của axit fomic trong dung dịch đó. b) Tính nồng độ H+ và ion axetat CH3COO. 4 Bài 42. Bài 36. c) Dung dịch NaOH 0.0001M .1M và dung dịch HCl 0.10-10 .1 M (Biết Ka = 1.10-13 a) Tính nồng độ mol/l của ion H+ và pH của dung dịch .và S2. H2SO4 . b) Nếu hoà tan thêm 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Biết rằng Kb = 5. So sánh pH của các dung dịch sau có cùng nồng độ và điều kiện . Tính pH của dung dịch gồm NH4Cl 0.2M và NH3 0.0. Coi Ka(NH + ) = 5.71.1M . Giải thích vắn tắt cho mỗi trường hợp.0. Biết axit này có thể phân li 2 nấc : H2S H+ + HS.01M ( Biết Kb = 1. Tính pH của dung dịch thu được . c) Dung dịch CH3COOH 0. Bài 43.01M.10-5. Bài 34.10-5) b) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH4Cl 0. Trong hai dung dịch ở các thí dụ sau đây.3. c) Dẫn V(lit) HCl (đktc) vào nước ta thu được 2 lít dung dịch Y có pH = 1. Tính a (g). c) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH3 0.0 . d) Tính nồng độ mol/l ion H+ của dung dịch CH3COOH 0.10-5 ). Cho dung dịch H2S 0.75.10-10 .1M.71.trong dung dịch . biết độ điện li α của dung dịch bằng 1. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.5 lit dung dịch X có pH = 12 .8. ta thu được 2 lit dung dịch có pH = 13.9. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.3% Bài 35. Ka2 = 1.10-4 và dung dịch 0. Cho Kb(CH3COO-) = 5. Coi Ba(OH)2 phân li hoàn toàn.5M . b) Dung dịch HCl 0. Xác định V (lit). a) Tính pH của dung dịch CH3COOH 0..

(CH3COO)2Pb . Na2CO3. mỗi lọ đựng một trong các dung dịch NaCl . KHSO3 . Ba(NO3)2 . một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh . d) Một chất khí . Có 3 lọ hoá chất mất nhãn. Na2SiO3 và Na2S.+ … → AlO − + … 2 2− + 3+ i) H + … → Al + …. hãy nêu cách phân biệt các dung dịch trên. (NH4)2SO4 . Na2CO3 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Na2SO4. CH3COOK . Na2HPO4 . e) Một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh . Không được dùng thêm bất kì hoá chất nào (kể cả quì tím). b) Cho quì tím vào các dung dịch sau đây : NH4Cl . một chất khí và một chất điện li yếu . K2SO4. Bài 52 đây đựng riêng biệt trong các bình không có nhãn : NH4Cl . Na2CO3 . BaCO3 . c) Một chất kết tủa . BaSO4 ( Chỉ dùng thêm 1 hoá chất và nước).+ … → CH3COOH g) H+ + … → H2O h) OH. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 45. Chỉ dùng thêm quì tím. quì xanh. NaOH . Muối nào trong số muối trên bị thuỷ phân khí hoà tan vào nước . Na2CO3 .a) Cho các dung dịch NaCl. Hãy phân biệt các chất bột sau : NaCl . Bài 55. kiềm hay trung tính ? Giải thích . CH3COOONa .1M . Bài 53. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Na2SO3 . Bài 48. Quì tím đổi màu gì ? Giải thích . mỗi bình chứa một trong các dung dịch sau : Na2SO4. NH4Cl có môi trường axit . Hoàn thành các phương trình ion rút gọn dưới đây và viết phương trình phân tử của các phản ứng tương ứng dưới đây.com – 01679 848 898 219 . Ba(NO3)2. a) Cr3+ + … → Cr(OH)3 b) Pb2+ + … → PbS c) Ag+ + … → AgCl d) Ca2+ + … → Ca3(PO4)2 2e) S + … → H2S f) CH3COO. NaCl . Na2CO3 và HCl . b) Một chất kết tủa và một chất khí . Viết phương trình minh hoạ . C6H5OH. Na2CO3 . (NH4)2CO3 . Na2CO3. làm thế nào để nhận ra các dung dịch này. CuSO4 . Bài 54. Có bốn bình mất nhãn. k) OH + … → CO 3 + … Bài 46. Al2(SO4)3 . KNO3 với nồng độ khoảng 0. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra dưới dạng phân tử và ion . Na2SO4 . Hãy ghi đúng sự thay đổi màu của quì đỏ. Viết phương trình trao đổi ion các dung dịch sau đây (dạng phân tử và ion rút gọn) : a) CaCl2 và AgNO3 b) Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3 c) FeSO4 và NaOH d) NaNO3 và CuSO4 e) Fe2(SO4)3 và NaOH f) CH3COOH và HCl g) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2 h) NH4Cl và Ba(OH)2 i) Ba(NO3)2 và CuSO4 j) KCl và Na2SO4 k) Pb(OH)2 (r) và HCl l) Pb(OH)2 (r) và NaOH. Viết các phương trình phản ứng minh hoạ . Bài 49. BaCl2. Cho các muối : NH4Cl. Hãy dẫn ra phản ứng giữa dung dịch các chất điện li tạo ra : a) Hai chất kết tủa . Bài 47. Chỉ dùng thêm một hoá chất hãy phân biệt các dung dịch sau : Na2CO3 . c) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dung dịch NaOH và Na2CO3 được không ? Tại sao ? d) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dung dịch HCl và dung dịch NH4Cl được không ? Tại sao ? e) Vì sao NH3 không tồn tại trong môi trường axit ? Vì sao Zn(OH)2 không tồn tại trong môi trường axit cũng như trong môi trường kiềm ? Bài 50. BaCl2 . quì tím khi nhúng lần lượt chúng vào từng dung dịch sau : Dung dịch KCl FeCl3 NaNO3 K2S Zn(NO3)2 Na2CO3 Quỳ đỏ Quỳ xanh Quỳ tím Bài 51.

Bằng phương pháp hoá học. Bài 62. NH4Cl . H2SO4 . Lấy 300 ml dung dịch A tác dụng với dung dịch B gồm NaOH 0.5 lít nước được dung dịch có pH = 12. (NH4)2SO4 . NaCl .8M cần thêm vào 0. FeCL3 .05M. Hãy tính m và x.5 lít dung dịch A để thu được * dung dịch có pH = 1 . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2.1M cần để trung hoà 200 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13. Có 4 bình mất nhãn. Hãy tính m và x. Bài 65.5 lít dung dịch D. Cho 40 ml dung dịch H2SO4 0. Tính pH của dung dịch thu được.04M. Na2CO3 .2 lít A và 0. Trộ 300 ml dung dịch có chứa NaOH 0.2 lít B thu được 0.3 lít A với 0. (Chỉ dùng thêm quì tím) Bài 58. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Tiến hành các thí nghiệm sau : .01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. CuCl2 . Thêm từ từ 400 ml dung dịch H2SO4 49% vào nước và điều chỉnh lượng nước để thu được đúng 2 lít dung dịch A .005M. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 56. a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch A .5M. Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.a) Tính thể tích dung dịch NaOH 0. B là dung dịch NaOH .035M .1M . Bài 66. .Trộn 0. Hãy tính nồng độ mol của dung dịch HCl trước khi pha loãng và pH của dung dịch đó. HNO3 0. Bài 67. AlCl3 . b) Tính thể tích dung dịch NaOH 1.02M.005M tác dụng với 4 lít dung dịch NaOH 0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. hãy nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau : Ba(OH)2 . Bài 57. B . Bài 63. Để trung hoà 20 ml dung dịch C cần 40 ml dung dịch HCl 0. Bài 64. Tính nồng độ mol của H2SO4 và NaOH trong dung dịch A. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 4 bình này mà chỉ dùng thêm dung dịch NaCl và dung dịch Ba(NO3)2 .Trộn 0. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.a) Tính pH của dung dịch thu được khi hoà tan 0. Na2SO4 và K2SO4 .3M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch A .3 lít B thu được 0. Hãy tính tỉ lệ thể tích giữa dung dịch X và dung dịch Y . * dung dịch có pH = 13. b) Trộn 300 ml dung dịch HCl 0. HCl 0.1M. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.com – 01679 848 898 220 . Tính thể tích dung dịch B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có pH = 1.16M và KOH 0. Bài 61.375M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. KHCO3 và Na2SO4 . Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0. Tính nồng độ dung dịch Ba(OH)2 trước khi pha loãng .5 lít dung dịch C . Y là dung dịch NaOH 0.025 mol/l với 200 ml dung dịch H2SO4 nồng độ x mol/l. dung dịch thu được có pH = 3 . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. A là dung dịch H2SO4. Bài 60. FeCl2 . thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 2 . c) Pha loãng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 với 1. Để trung hoà 20 ml dung dịch D cần 80 ml dung dịch NaOH 0. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0.1M .05M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l được 500 ml dung dịch có pH = 12. Bài 59.08 mol/l và H2SO4 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.a) Tính pH của dung dịch thu được khi cho một lít dung dịch H2SO4 0.4 gam NaOH vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. b) Tính thể tích dung dịch HCl 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. X là dung dịch H2SO4 0.1mol/l và Ba(OH)2 0. KHCO3 và Na2CO3 . Tính a .01M cần để trung hoà 200 ml dung dịch H2SO4 có pH = 3 . mỗi bình chứa một hỗn hợp dung dịch sau đây : K2CO3 và Na2SO4 .2M và Ba(OH)2 0.2M . b) Pha loãng 10 ml dung dịch HCl với nước thành 250 ml.

5M và KOH nồng độ a mol/l thu được 500 ml dung dịch C trung tính.Dạng 5: Bài tập về điện phân . Tính nồng độ mol/l của Pb(NO3)2 và khối lượng chung của các kết tủa . thiết lập mối quan hệ giữa dữ kiện bài toán Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.DẠNG 1 BÀI TẬP: KIM LOẠI. Tiếp tục thêm 200 ml dung dịch NaOH 2M vào hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết.25M.Dạng 3: Kim loại tác dụng với dung dịch muối .Dạng 1: Kim loại.05M và Pb(NO3)2 aM tạo kết tủa . OXIT KIM LOẠI.5M . Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch đó. H2SO4 loãng ) 1. Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch A bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH = 11 . b) Cho dung dịch NaOH có pH = 10 (dd B) .Dạng 2: Kim loại. Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch D bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 3 . Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dung dịch Y . V2. oxit kim loại.a) Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dd A) . Tính a và nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 68. Bài 69. Có 1lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0. bazo. Fe thì thấy thể tích dung dịch NaOH đã dùng là 350 ml. Trộn V1 lít dung dịch HCl 0. Cần trộn VA với VB theo tỉ lệ nào để được : * dung dịch có pH = 2 . Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch B bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH = 12 . CO2 với dung dịch kiềm .1M và (NH4)2CO3 0. Fe3+. c) Cho dung dịch HCl có pH = 2 (dd C) . B là dung dịch NaOH 0. Cho 100 ml dung dịch A chứa Na2SO4 0. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 2M vào 100 ml dung dịch Y chứa các ion Zn2+.Cách 1: Cách giải thông thường: sử dụng phương pháp đại số.Dạng 7: Bài tập về phản ứng của H2. ( Coi các chất phân li hoàn toàn) Bài 70.6 lít dung dịch A có thể hoà tan hết 1. A là dung dịch H2SO4 0.1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa Ba(NO3)2 0.Dạng 8: Bài tập xác định công thức hóa học . Phân loại bài tập hóa học vô cơ theo từng dạng PHÂN LOẠI BÀI TẬP HÓA HỌC VÔ CƠ THEO TỪNG DẠNG . Bài 71. SO 2− cho đến khi 4 2+ 3+ kết tủa hết các ion Zn . Lấy 100 ml dung dịch A chứa HCl 2M và HNO3 1. Al với oxit kim loại . Bài 72.com – 01679 848 898 221 . * dung dịch có pH = 13 .6 lít dung dịch A. Bài 74.Dạng 6: Bài tập về phản ứng của SO2. C.7 gam kết tủa A và dung dịch B. Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch C bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 4 . Sau khi phản ứng kết thúc thu được 39.Dạng 9: Bài tập về hiệu suất I. muối tác dụng với các axit có tính oxi hóa mạnh .6M và V2 lít dung dịch NaOH 0. bazo. Bài 73.5M cho tác dụng với 400 ml dung dịch B chứa NaOH 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. MUỐI …TÁC DỤNG VỚI AXIT KHÔNG CÓ TÍNH OXI HÓA ( HCl. muối tác dụng với các axit không có tính oxi hóa . Tính V1 . BAZƠ. oxit kim loại. CO. Tính %m các chất trong A.5M . Biết rằng 0.02 gam Al2O3 . d) Cho dung dịch HCl có pH = 4 (dd D) .4M thu được 0.1M và Na2CO3 0. Phương pháp giải chung : .Dạng 4: Hợp chất lưỡng tính .

5x + y = 0. bảo toàn khối lượng. 23.5x Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2 (2) Mol: y y y Theo đầu bài ta có: 27x + 56y = 1. 3. tuy nhiên muốn giải theo cách 2 chúng ta cần chú ý một số vấn đề sau: .48 lít D. đó là: CO32. 6.456 lít khí H2 ở đktc.52g Bài 3.225 g B.+ 2H+ → H2O + CO2 HCO3.225g C.93 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al vào dd HCl dư.7 gam hỗn hợp muối khan .03.25g D.93 + 0. Để hoà tan hoàn toàn m gam oxit này cần 500 ml dd H2SO4 1 M . Vậy theo định luật bảo toàn khối lượng ta có: 1. nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.36. 9.1M(vừa đủ).5.4 g B.8. Oxi hoá 13.545 gam B.6 g C. 5. 10. 21.81g Bài 2.Khi cho từ từ axit HCl (hoặc H2SO4 loãng) tác dụng với muối cacbonat ( CO32-) cần chú ý đến thứ tự phản ứng.46 gam C.5 gam hợp kim Zn – Fe –Al vào dung dịch HCl thu được Vlít H2 đktc và dung dịch A Cô cạn A thu được 31.02.065 (II).cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là: A.81g hỗn hợp gồm Fe2O3. Giá trị của m là: A.456/22.+ H+ → HCO3.Khi cho từ từ CO32. 1. Giải hệ (I) và (II) ta được: x =0. Hoà tan 17. Kết quả khác Bài 5. y= 0. Hòa tan hết 6.12 lít hiđro (đktc) và dd A cho NaOH dư vào thu được kết tủa.065.545 gam .02 → m= 0.+ H+ → CO2 + H2O (2) Giai đoạn 2 chỉ xảy ra khi và chỉ khi H+ dư .13 mol. Giá trị V là ? A.25g Bài 4. 2.hoặc HCO3.93 (I) và 1.065 mol Các PTHH: 2Al + 6HCl→ 2AlCl3 + 3H2 (1) Mol: x x 1. 30.= 2nH2 ( trong phản ứng của kim loại với H2O) .344 lít H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối.25g D.vào dd HCl thì: xảy ra đồng thời cả 2 phản ứng CO32. bảo toàn nguyên tố ( Kết hợp với pp đại số để giải) * Chú ý : Thông thường một bài toán phải phối hợp từ 2 phương pháp giải trở lên. oxit… với axit thì : nHCl= 2nH2 hoặc nHCl = 2nH2O Còn: nH2SO4= nH2=nH2O nOH.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 4.Trong các pư của kim loại. Giá trị của m là: A. 18. sau phản ứng thu được m gam muối và 1.6 gam hỗn hợp 2 kim loại thu được m gam hỗn hợp 2 oxit . thu được 1. 35.13. Hoà tan hoàn toàn 3. sau đó giải phương trình hoặc hệ phương trình . Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ.133. A.98 C.456 gam Giải: Cách 1: nH2= 1.5M thu được dung dịch X.+ H+ → CO2 + H2O 2. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A. 37.81g C.3. 127= 6.5 + 0. Mg Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy thoát 1. 4. 6.45 g D.065=0.36 lít C. Kết quả khác Bài 6. Vậy đáp án A đúng Cách 2: Ta luôn có nHCl=2nH2 = 2.22g hỗn hợp X gồm Fe. Hoà tan hoàn toàn 2. 4.7.Sau phản ứng .545 gam→ Vậy đáp án A đúng * Như vậy cách giải 2 ngắn gọn hơn và nhanh hơn rất nhiều cách 1.81g D.27g B.(1) HCO3. 33.565 gam D.12 lít B.3 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong vừa đủ 150 ml dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 1.81g B.Cách 2: Cách giải nhanh: Sử dụng các định luật như: Bảo toàn điện tích. ZnO trong 500ml dd H2SO4 0. Tính m .0.4= 0.com – 01679 848 898 222 .03.2 → m= 6.5= m + 0. Một số bài tập tham khảo: Bài 1. MgO. Phần Đại cương + Vô cơ với ẩn số. chứ không đơn thuần là áp dụng 1 phương pháp giải Ví dụ 1: Hòa tan hoàn toàn 1.

Mg. C.09% và 27. 31. 44.32 gam D. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. 40.33 gam B.20 gam. Giá trị của m là A. 200ml C.80 gam.54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Bài 17.49 gam C. A. Cô cạn dung dich X thì khối lượng muối khan là bao nhêu ? .92 gam B. 35% và 65%. 33. B. 45% và 55%.79% và 37. 19. 88. C.328 m gam chất rắn không tan. 48 gam Bài 13. Tính khối lượng m.344 lít khí H2 (đktc).80 lít D. Al2O3 tác dụng vừa đủ với 350ml dd HNO3 4M rồi đun đến khan dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam hỗn hợp muối khan.72 gam Bài 9. 101. Fe2O3 . Dẫn toàn bộ CO2 vào dd nước vôi trong dư thì thu được 20 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.12gam hỗn hợp X gồm CuO .34 gam D.98 gam. B. Cho 3.368 lít H2 ở đktc.3 gam Bài 10. Cho 24. 77.84 gam D. kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được 46. B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A.24 lít hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. 58. 12g B.32 gam chất rắn không tan và dung dịch X.54 gam D.6 gam hỗn hợp X là A. sắt. cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là A. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9.99 gam. 37.45 gam.2 gam C.45 gam Bài 8. Cô cạn dung dịch X thu được 61.2g C.91% và 72. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là A.79%. 99. Cho 40 gam hỗn hợp vàng.5M thu được dung dịch B và 4. 40% và 60%. 400 ml B.8 gam C.68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2.86. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2.7. 56 gam D. đồng. Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7. Giá trị của m A.48 lít Bài 14.02 gam. sắt.66 gam C.6 lít H2(ở đktc). 101. Giá trị khác.68 gam. Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần 400 ml dung dịch HCl 2M (không có H2 bay ra). 76. 6. kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được m gam hỗn hợp X.344 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. ở 2 chu kỳ liên tiếp. Hòa tan 9. thu được 5. Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là A. D.4 gam hỗn hợp X. B. 46. 62. Phần Đại cương + Vô cơ gam chất rắn thì giá trị của m là: A. 52. 31. 50% và 50%. B. Dung dịch X làm mất màu vừa hết 48ml dung dịch KMnO4 1M. bạc. 12. A. C.99 gam C.8 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A.87 gam Mg và Al vào 200ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0. A. C. Cho 1. 40 gam B. Bài 18.91%.4 lít dung dịch HCl và thu được dung dịch X. Cho 23. Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8. Cu được 4. 8.16 gam Bài 12. 25. Bài 11.68 lít C.6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư). 5. 97. A.76 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 1.2g D. 6.84 lít khí X (đktc) và 2. Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là A.com – 01679 848 898 223 .025 gam.Tính V. phải dùng đúng 0. Bài 15.86 gam hỗn hợp kim loại gồm Al. Giá trị của m là A.45 gam B.21%.6 gam C. Fe.8 gam D. 16g Bài 7. 4. 11.68 gam. Cho 40 gam hỗn hợp vàng.24 lít khí H2 (ở đktc). Đốt cháy hết 2. Tính m .14 gam hợp kim Cu.2 gam Bài 19. 1. Để hoà tan hết hỗn hợp oxit này. Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần V lít dung dịch HCl 2M. 20.4 gam B. D. 43. D.92 lít. đồng. D. 56. Bài 16. B.21% và 62. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B thuộc phân nhóm chính nhóm II. 2.92 gam chất rắn khan. 9. Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X và 0. 3. 800 ml D. 30 gam Bài 20. 5. 27. Cô cạn dung dịch sau phản ứng. 10. khối lượng muối khan thu được là A. B. 72.09%. Hòa tan hoàn toàn 14.48 gam. 3. Lọc bỏ chất rắn Y.10 gam C. Cho 20 gam hỗn hợp một số muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1. Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. D.14 gam hỗn hợp 3 oxit . bạc. 46.04 gam B. 43. Cho 3.

V = 5. 27 gam Bài 21.com – 01679 848 898 224 . B. Cô cạn dung dịch A thu được 26 gam muối khan. V = 3.336 C.8 gam B. C.4lít C. Na2SO4 vào nước được dung dịch A. Giá trị của V là: A. 0. 14. Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl ta thu được dung dịch A và 0. V = 3. Hoà tan hoàn toàn 3.672 lít khí bay ra ở đktc. 0. 23 gam D. Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0. 18.6 gam kết tủa và dung dịch B. số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào? A. 0. Giá trị của V là: A.4 gam hỗn hợp muối. 3.94 gam hỗn hợp gồm Na.4 mol HCl.36 lít C. 0. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. B.896 lít bay ra (đktc).2 M thu được V lít khí CO2 ( đktc).2 mol NaHCO3.62 gam C.336 C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Hoà tan 28 gam hỗn hợp X gồm CuSO4. Cô cạn dung dịch B được khối lượng muối khan là A.0.3 C.2 M và NaHCO3 0. có 1.224 D. 92.25 C. Bài 25.5 M vào 150 ml dung dịch Na2CO3 0. 4.65 gam. 26 gam B. 0. D. 4.6g C. C. 0.44 lít H2 bay ra (đktc). Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan.46 gam D. 16.48 lít D. 120 ml C. 240 ml D. 0.4 D. Giá trị của m là A.92 lít C.4 gam Bài 22.224 D. 0. Bài 29.48 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. Khối lượng muối có trong dung dịch A là A. Cốc B đựng 0.672 B.265 gam. 0.3 mol Na2CO3 và 0.78 gam B.2g D.6 lít Bài26. 10. Phần Đại cương + Vô cơ gam kết tủa. Hoà tan hoàn toàn 19. D. Giá trị của m là A.2lít B. 0.8lít D. Cho 11. 23.24 lít CO2(đktc). Cốc B đựng 0. 13. B. thu được dung dịch X và 2. Giá trị của m là A.5g hỗn hợp gồm ACO3.8 gam B.2 B. Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B. 0. 1. tổng khối lượng các muối tạo ra là: A. V = 4. 0.2 M vào 100 ml dd X chứa Na2CO3 0.9705 gam. 23 gam. B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4. 0.15 gam D.1 B. Bài 32.448 Bài 31. 25.0025M là A.5 Bài 33. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa hoàn toàn dd A là: A. số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào? A. 12.8 gam D. 0.1.2g B.033 gam.56 Bài 30.1 M thu được V lít khí CO2 ở đktc.2 hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 trong dung dịch HCl dư thấy thoát ra V (lít) CO2 (đktc) và dung dịch có chứa 21. 12. 31. A. 25 gam. Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 0.5 lít dung dịch hỗn hợp B gồm HCl 0.4. C. 13. MgSO4. 30 gam C.3g Bài 24.688 lít khí H2 (đktc). Hòa tan 2 kim loại Ba và Na vào nước được dd(A) và có 13. Cho m gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A. Hòa tan hoàn toàn 8.Đổ rất từ từ cốc B vào cốc A.4 mol HCl.1604 gam. tỉ lệ tương ứng là 4:1.33 gam.4 D.5lít. Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y.23 gam Bài 23. D. 0. R2CO3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2. 0. Hòa tan hết hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ vào nước. B2CO3. K và Ba vào nước. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch X là: A . Bài 28.005M và H2SO4 0. 9.70 gam Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 0. 12.34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hòa của hai kim loại hóa trị II và III bằng dung dịch HCl dư thì thu được dung dịch A và 0. 0.2.7783 gam. 0. Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4. Tất cả đều sai Bài 27.78 gam C.448 B.12 ml B. 0.2 gam C.3 mol Na2CO3 và 0. Xác định V. 23.0489 gam. Cốc A đựng 0. Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thấy tạo thành 46. 27. Cốc A đựng 0.2 mol NaHCO3.344 lít H2 (đktc) thoát ra và thu được dung dịch X. 33 gam. 21 gam. Khối lượng hỗn hợp A gồm K2O và BaO (tỉ lệ số mol 2 : 3) cần dùng để trung hòa hết 1.5 Bài 34. Khối lượng muối clorua tạo thành là? A.

a. D. Để khử hoàn toàn 3.22.2 gam. HNO3 loãng là NO.075 0.Tổng số mol HNO3 phản ứng = nNO3.025 Theo bảo toàn e: 3m/56 = (3-m)/8 + 0. kết hợp với các pp khác như bảo toàn khối lượng. bảo toàn nguyên tố. C. 7.7 gam Bài 3. Fe2O3 là Fe3O4 + Nếu một bài toán có nhiều quá trình oxi hóa khử chúng ta chỉ cần để ý đến số oxi hóa của nguyên tố đó trước và sau phản ứng. 336 ml. x có mối quan hệ sau + Khi Fe tác dụng với HNO3. N2O thì phải nhân thêm 2 Mà số mol NO3. FeO.04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO.DẠNG 2 BÀI TẬP: KIM LOẠI . thoát ra 0.075.9 gam Bài 5. B.48 lít khí NO2 (đktc). C. 224 ml. Giải phương trình này ta được m= 2. Nung m gam bột sắt trong oxi. Giá trị của m là A. D. Fe2O3) thì cần 0.52.56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất).24 lít khí NO2 (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất. C. Fe3O4. 46.2 gam. D. OXIT KIM LOẠI VÀ MUỐI TÁC DỤNG VỚI CÁC DUNG DỊCH AXIT CÓ TÍNH OXI HÓA MẠNH ( H2SO4 đặc.trong muối bằng tổng số mol e nhường = tổng số mol e nhận + Tất cả các chất khi tác dụng với 2 axit trên đều lên mức oxi hóa cao nhất + Ion NO3. 2. Một số bài tập tham khảo Bài 1. 2.04 gam hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc thì thu được thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn là A.05 mol H2. Fe2O3 và Fe3O4) + HNO3 Fe3+ o 3+ 2Như vậy: Ban đầu từ: Fe → Fe + 3e O2 + 4e→ 2O và N+5 + 3e → N+2 Mol: m/56 3m/56 (3-m)/32 (3-m)/8 0.8 gam. Hòa tan hết m gam X vào dung dịch HNO3 dư thu được 2. 2.62. N2. 11.32. 77. nếu sau phản ứng Fe còn dư thì Fe sẽ tác dụng với Fe(NO3)3 tạo thành Fe(NO3)2 + Riêng với Fe2+ vẫn còn tính khử nên khi tác dụng với NO3. B. thu được 3 gam hh chất rắn X. Fe3O4. 35. Nung 8. Bài 4.NH3) Lưu ý: nếu sản phẩm khử là N2. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 thu được khí NxOy duy nhất ở đktc thì giữa: m. B. Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO.trong môi trường axit có tính oxi hóa như HNO3 loãng + Khi phản ứng hóa học có HNO3 đặc thì khí thoát ra thong thường là NO2.com – 01679 848 898 225 .trong H+ thì đều tạo ra Fe3+ 2.4 gam Fe trong không khí sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe. Al.trong muối + n của sản phẩm khử( SO2. D. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 145. Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 đặc.52 gam Như vậy với bài toán dạng: Nung m gam bột Fe trong oxi ( hoặc để m gam bột Fe trong không khí) sau một thời gian thu được a gam hh X( gồm Fe và các oxit). HNO3) 1.4 gam.7 gam. 112 ml.trong muối = tổng số mol e nhường chia 2= Tổng số mol e nhận chia 2. Phương pháp giải chung: Phương pháp chủ yếu là sử dụng định luật bảo toàn electron. Fe2O3. Giá trị của m là A. Hòa tan hết hh X trong dd HNO3 (dư). sau đó dùng định luật bảo boàn e áp dụng chung cho cả bài toán VD: ( Bài tập 1: Đề bài bên dưới) Ta có thể tóm tắt bài tập này như sau: Fe +O2 → hỗn hợp X( có thể có: Fe. 10. Tuy nhiên với các kim loại mạnh như Mg. C. H2S) Mà số mol SO42. bảo toàn điện tích Khi làm dạng này cần chú ý một số vấn đề sau: + Khi cho kim loại tác dụng với các axit H2SO4 và HNO3 thì: .2 gam muối khan. Phần Đại cương + Vô cơ II. Fe = 56) A. 6. B. .trong muối + n của sản phẩm khử( NO2. nóng thu được 4. FeO. S. Hòa tan hết 5.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. N2O.Tổng số mol H2SO4 phản ứng bằng = nSO42. NO.6 gam Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc nóng thu được V lít NO2 là sản Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.2 gam. Bài 2. 2. 448 ml. Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3. Giá trị của m là (cho O = 16. N2 hoặc NH3 ( trong dung dịch HNO3 là NH4NO3) + Đối với oxit sắt: nếu trong một hỗn hợp nFeO= nFe2O3 thì coi hỗn hợp FeO. Zn thì khi tác dụng với HNO3 loãng thì HNO3 có thể bị khử thành N2O. 15.

44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO. 40.8 gam.6 gam. 31. 6. 9. 46.4 gam. C. 9. D. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2.69 B.48%. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư). 9. Bài 15. 6. 4. B. Tỉ lệ thể tích VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1. 1. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe.4 gam D.688 lít (ở đktc) gồm hai khí không màu. thu được 0. C.32 mol. Cho 11. C. sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng 12 gam gồm Fe. D. Hỗn hợp A gồm ba oxit sắt (FeO.4 gam G vào bình A chứa dung dịch H2SO4 loãng dư.4 gam.Cho 18. 0.36. Bài 6. Bài 9. 9.36. Cho m gam Fe tan hết trong 400 ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch Y. 480 ml C. Bài 14.22 mol.8 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe. 4. Hòa tan 23.4 gam. Giá trị của m là A. 60. 7.96 C.12 mol. 6.136 lít hỗn hợp NO và N2O (đktc) với số mol mỗi khí như nhau.24 lít. 49. Fe2O3. B. Hòa tan hết 22. 5. Phần Đại cương + Vô cơ phẩm khử duy nhất (tại đktc).12%.5 gam hỗn hợp Z gồm Fe. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. thu được 13. Cho 11. 8. Bài 13. Fe.12 lít.4 gam.Khối lượng Fe3O4 trong 18. D. 9.24 gam Bài 7. thu được dung dịch Y và 6.7gam Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. dư thu được dung dịch Y và 3. Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2.08 gam.Cho hỗn hợp G ở dạng bột gồm Al. C.24 lít khí NO duy nhất (đo ở điều kiện tiêu chuẩn). 9. 29. 160ml D.7 gam C.7 Bài 8.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 34. 3.46 gam kim loại.44 gam hỗn hợp khí Y có thể tích 2.4 gam C.72 gam chất rắn khan. Khối lượng Al. Hòa tan hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 dư sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 4. Zn bằng dung dịch HNO3 thu được 3.com – 01679 848 898 226 . 2. V nhận giá trị nhỏ nhất là A.6 gam. C. 40.60. A. D.1 gam B.6 gam. 32.5 gam C.72.48. 23.6 gam.50. 6. Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3. D. 16. Bài 12.675 mol khí SO2. 35.4 gam.5 gam hỗn hợp ban đầu là: A. 8.36 lít khí NO (đkc).0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư.69 D. 540 ml B.6 gam. Giá trị m là: A. Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều.4 gam Bài 16.88 gam B. D. 66. 10. nóng.8 gam. Fe3O4.45 mol khí B . Trị số của m là: A. Fe2O3) có số mol bằng nhau. N2O và N2. Fe3O4. Để hòa tan m gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (sản phẩm khử duy nhất là NO) A. D.4 gam G bằng một lượng dư dung dịch H2SO4 đặc. C. Trị số của m là: A. Giá trị của V là A. thu được 0.14%. 33. 2.72 lít.8. Cu vào HNO3 đặc nóng. B. 19.4 gam.09.4 gam C.2 gam D. 50. Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí. thu được 1. 20. B.45 mol. trong đó có một khí tự hóa nâu ngoài không khí. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư).12 lít (đktc) và tỉ khối hỗn hợp K so với hiđro bằng 19. 0. C. 5. D.24 lít khí NO duy nhất (đktc). Mg.4 gam B.48 lít. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Cho 23. dung dịch Z1 và còn lại 1. FeO. 8. 24. 22. ở đktc) và dung dịch X.12%.8 gam.5 gam D.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Tính % khối lượng của Al trong hỗn hợp.24. Giá trị của m là bao nhiêu? A.72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất).0gam. FeO. 38.6 gam B. 320 ml Bài 10. 8. 6. Bài 11. Hoà tan hoàn toàn 12. B. B. Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO3. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thì lượng muối khan thu được là A. 0. 5. 5. Cô cạn dung dịch Y thu được 71. Cu. 11.8 gam. B. 5. sau khi phản ứng hoàn toàn. 0.064 gam hỗn hợp Al. Tổng số mol 2 kim loại trong hỗn hợp X là: A.3 gam Bài 17. 5. 9. 8. Fe.36 gam hỗn hợp gồm Fe. Cu trong hỗn hợp G lần lượt là: A. Hòa tan hết m gam hỗn hợp A này bằng dung dịch HNO3 thì thu được hỗn hợp K gồm hai khí NO2 và NO có thể tích 1.

4 gam Zn(NO3)2. V2=2V1 D. Fe ) tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí gồm 0. 51. 3V2= 4V1 C.34.574 gam Bài 20. 24. 69.24 gam hỗn hợp X gồm Al. Người ta thực hiện 2 thí nghiệm sau: TN1: Cho 38.5 gam B.98. phản ứng vừa đủ. C.48 lít khí NO và NO2 có tỉ khối hơi với H2 là 19. 12. Zn. Tỉ lệ thể tích VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1. Tính CM của dung dịch HNO3. Bài 22.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư).88 gam. Bài 27.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.4 lít dung dịch HNO3 0. 0. nóng thu được 1. kết quả khác. thu được m gam chất rắn khan. 137. Al và Fe trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0. 13.3.02 mol NO.1 gam C.85 gam. Hòa tan hoàn toàn 12.52 gam. 78.12 lít NO (đkc).5M. 80. 64. Giá trị của m là A. A. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là A. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là A.3 gam hỗn hợp X gồm Mg. Cho a gam hỗn hợp E (Al. Bài 30. Cu. 1.5. Cho 13.5M. B.01 mol NO2 và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơidung dịch X là A. Hòa tan hoàn toàn 16. B. giải phóng một hỗn hợp 4. Hòa tan hoàn toàn 1. B. B. 21. 82. Cho 61.95% và 2. 32. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là A. Cho 3.4 gam kim loại. D. Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan A.33 gam. Cô cạn dung dịch Y.32 gam Bài 23.5. 82.24 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và sản phẩm khử duy nhất là khí NO. Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO3. C. Cô cạn dung dịch X.3 gam Bài 25.25.5M và H2SO4 0.9 gam B.56 gam. D.95% và 0. 66.9. 55. 11.344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2.com – 01679 848 898 227 . C. thu được 13. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 18.4 lít dung dịch gồm HNO3 0.82.445 gam hỗn hợp X gồm Al.896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. 106. Nếu cho 13. 2V2=5V1 B. N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Mg tác dụng với oxi dư thu được 20. Bài 26. 3V2=2V1 Bài 29. Mối quan hệ giữa V2 và V1 là: A. 11. Mg.12 gam muối khan. 21. 9. B. 97.2M.55 mol SO2.2. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dung dịch HNO3 loãng dư.2 gam D.38. Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y. gam chất rắn không tan và 2. 6. 3M. a có giá trị là A. B. Bài 21.25. dung dịch Y và còn lại 2.36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. 0. 800ml C. 108.8 gam Bài 19. Kết thúc thí nghiệm không có khí thoát ra.880ml Bài 28. Cho m gam Cu tan hoàn toàn vào 200 ml dung dịch HNO3. dung dịch thu được có chứa 8 gam NH4NO3 và 113. 10. 151. sau phản ứng thu được 1. D. 78. 8. 38. sau phản ứng thu được V1 lít NO (đkc) TN2: Cũng cho khối lượng đồng như trên vào 2.1.08. B. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất. 0.23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc.05% và 0.05% và 2.01 mol N2O. 40.92 gam. C.688 lít H2 (đkc). ở đktc) và dung dịch Y.745 gam C.78 Bài 24. 97. 9. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa.5M. Để hòa tan m gam hỗn hợp X cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (biết rằng chỉ sinh ra sản phẩm khử duy nhất là NO) A. Trị số của m là: A.44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO.745 gam D. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y.2 M. C. sau phản ứng thu được V2 lít NO (đkc).2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. D.16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). 31. Phần trăm số mol Zn có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. ở đktc).5 gam C. D. 34. Cô cạn dung dịch X thu được 11. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toànthu được 0.12 gam hỗn hợp 3 oxít. C. 1200ml B.745 gam B.4 gam Cu vào 2. thu được m gam muối khan. Cho 2. C. 720ml D. 13.22 gam. Giá trị của m là A.5 gam B. D. thu được 3. D. 1. đun nóng và khuấy đều. thu được dung dịch X và 1.78.

68% B. A. B.2%. C. Khối lượng X là 10. Cho a mol Cu kim loại tan hoàn toàn trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0.Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Bài 39.36 lít.6%. Bài 33.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.DẠNG 3 BÀI TẬP : KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI CÁC DUNG DỊCH MUỐI 1. 22. D. 3.32 lít. Bài 31.24 lít.688 lít (đktc) và dung dịch A. 72.933 lít.12 gam.2M. Cu. đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 3. 6.58%. Chia X ra làm phần bằng nhau: Phần I tác dụng với dung dịch HCl dư cho ra 3. 33.616 lít SO2 (đktc). Bài 32. 3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.12% D.84.36 lít khí H2. D.83 gam. 3. 12. 3.2 gam.192 lít H2 (đktc).72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M. 60. 120. thu được hỗn hợp khí chứa CO2. 18.4 gam D.4 gam D.8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ. D. C.9.01 mol Fe(NO3)3 và 0.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0. 16 gam Bài 38. 240. Giá trị của V là A. Tính V? A. Tính khối lượng muối trong X.12 gam Fe và 1. Zn. 6. thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X.2 gam C. 7. 3. C. Cho hỗn hợp gồm 1. 93. B.82 Bài 41.com – 01679 848 898 228 . 14.24 lit khí H2 (đktc). 36.Với loại bài toán này thì đều có thể vận dụng cả 2 phương pháp đại số và một số phương pháp giải nhanh Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phần 2: Cho tác dụng với axit HNO3 loãng thì thu được 4.02 lít. sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất.5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa. 25. Cho 6. C. 50.5M (loãng) thu được V lít khí NO duy nhất (đktc). Cho dung dịch HCl rất dư vào dung dịch X được dung dịch Y. Cho 5. D. 16. .344 lít Bài 37. Bài 34. 2.64. Thành phần % khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là: A. thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). 63. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi trong các hợp chất. B.64 gam S và dung dịch X. Giá trị của m là A.6 gam B. Bài 40.6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0. NO và dung dịch X. 64 gam B. Al 22. sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: . 8.64. 4.15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất) A.92 gam.Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3. Cho một hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi. C. 30. B. Giá trị của m là A. Biết các thể tích khí đo ở đktc. 14.92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0. C. dung dịch Y này hòa tan được tối đa m gam Cu. Bài 36. Al. D. 6. D.48 lít. 53.5 gam. B. 2.67%. 48. 0.72 lít.3 gam. B.5M và NaNO3 0. 0. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. 5. Dung dịch A chứa 0.88 gam. 1. B. B. D.33%. C. D.34%. Cho 5. Cu làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho tác dụng với axit HCl dư thì thu được 2. Hòa tan hoàn toàn 11.20. Giá trị tối thiểu của V là A. Chia m gam hỗn hợp Fe.2M. B.84%. 66. 1. A.48 lit khí NO (đktc).3 gam. D. Xác định m.3 gam.92. 400. 5.9 gam hỗn hợp 2 kim loại (Zn. Cho 3. 1. Số gam muối khan thu được là A.2 gam C. 26.44% Bài 35. C. 360. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO-3 và không có khí H2 bay ra. Kim loại khối lượng M và % M trong hỗn hợp X là : A.84.8M + H2SO4 0. C.66%. 11.87% C. Phương pháp giải chung . Phần Đại cương + Vô cơ A. đáp án khác. Al) bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 7. Phần II tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư cho ra khí duy nhất là NO có thể tích là 2. III.

3M. Nồng độ của dung dịch CuSO4 đã dùng là. sau đó mới đến lượt các chất khác VD: Cho hỗn hợp Fe. 1. 0. lấy lá nhôm ra cân thấy nặng hơn so với ban đầu là 1. 0. 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.6 gam.4M và 0. Phần Đại cương + Vô cơ như: bảo toàn electron. thu được dung dịch Y và chất rắn Z.4 g B.425M và 0.8 gam so Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Nếu biết khối lượng đồng bám trên lá sắt là 9. Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4. 2. tuy nhiên một số trường hợp không xảy ra như vậy: thí dụ: Khi cho các kim loại kiềm và kiềm thổ( Ca. A.Khi giải cần chú ý: + Thuộc dãy điện hóa của kim loại + Khi giải nên viết các PTHH dưới dạng ion rút gọn thì bài toán sẽ đơn giản hơn + Các bài tâp này đều dựa trên phản ứng của kim loại mạnh hơn tác dụng với muối của kim loại yếu hơn. đến khi dung dịch mất màu xanh. 5. Ag) vào dung dịch chứa 0. B. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4.6 gam thì khối lượng lá sắt sau ngâm tăng thêm bao nhiêu gam so với ban đầu? A. VD: Cho lần lượt 2 kim loại Fe và Na vào 2 ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. FeSO4.425M và 0. Một số bài toán tham khảo Bài 1.Cho 4. sau đó kiềm sinh ra sẽ tác dụng với muối. lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0. 0.05 M C. Al vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thì xảy ra lần lượt các phản ứng sau: Al + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3Ag (1) 2Al + 3Cu(NO3)2 → 2Al(NO3)3 + 3Cu (2) Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag (3) Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu (4) + Trong bài toán có sự tăng giảm khối lượng thì: mKL↑= mKL bám vào – mKL tan ra mKL↓ = mKLtan ra .15 M B. C. bảo toàn khối lượng . Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là: A.62 gam hỗn hợp X gồm bột 3 kim loại (Zn.01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau một thời gian.2 gam Bài 2.2M. ZnSO4. Nồng độ mol của CuSO4 và Al2(SO4)3 trong dung dịch sau phản ứng lần lượt là A. CuSO4 D. ZnSO4 C. Nhúng một thanh nhôm nặng 25 gam vào 200 ml dung dịch CuSO4 0. B.38 gam.425M và 0. 0. Dung dịch Y có chứa muối nào sau đây: A.0.com – 01679 848 898 229 .15mol CuSO4. 0.mKL bám vào 2.2M. FeSO4 Bài 6.16 g C. Nhúng một lá nhôm vào 200ml dung dịch CuSO4. D.24 g D.8 gam. Ba.2 M D. cân lại thanh nhôm thấy cân nặng 25.69 gam. ZnSO4.4 gam.5M. Sau khi phản ứng kết thúc. 5.25 M Bài 3. Cho 0. Fe. Bài 4. đặc biệt là pp tăng giảm khối lượng . Sr) tác dụng với các dung dịch muối của kim loại yếu hơn thì các kim lọai này sẽ tác dụng với H2O trong dung dịch đó trước . 3. D.025M. 2. C. 0. FeSO4 B. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 thì thấy có khí không màu thoát ra và có kết tủa xanh 2Na + 2H2O→ 2NaOH + H2↑ 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4 Xanh + Khi cho một hỗn hợp nhiều kim loại tác dụng với một hỗn hợp muối thì phản ứng xảy ra theo thứ tự: kim loại có tính khử mạnh nhất sẽ tác dụng hết với các muối có tính oxi hóa mạnh nhất . 2.Khi cho Fe vào dung dịch CuSO4 ( màu xanh) thì có hiện tượng dung dịch bị nhạt màu và có chất rắn màu đỏ bám trên kim loại Fe Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu↓( đỏ) Xanh ko màu . Giá trị khác Bài 5. Nêu hiện tượng và viết PTHH Giải: .

240.92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0.6 M. Cho một bản kẽm (lấy dư) đã đánh sạch vào dung dịch Cu(NO3)2.7 gam AgNO3 vào nước được 101.57 gam bột kim loại gồm Zn và Al vào dung dịch A và khuấy đều. B. A.72 gam. phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 46. D.com – 01679 848 898 230 . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bài 12. 48.2 gam C. sau phản ứng thu được dung dịch X và 23.84% D.2 M.3g hỗn hợp X gồm Fe và Al vào 1lít dung dịch CuSO4 0. 15. Giá trị khác Bài 15.42 gam C. 0.4 gam D. Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2.2M. tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn dư.24 gam. Bài 13.32% C. 12.48 gam. 52. Giá trị tối thiểu của V là A. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1. Một kim loại khác Bài 14.72 gam B. 0. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15. 99. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO-3 và không có khí H2 bay ra.34 gam Bài 19.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 3. 2. D. Cho 12.38 gam D.68 gam C. 400.6% Bài 18.6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0. 5. 11. A. Hỏi khối lượng của vật sau phản ứng bằng bao nhiêu? A.9. 50% D.12 gam bột Fe. Hg C. 82.64 gam Cu(NO3)2 và 1. Bài 11. Cu B.28 gam. Nếu cho 12. Khối lượng dung dịch D giảm 0.5328 gam D. Cho 5. Hỏi khối lượng muối Cu(NO3)2 có trong dung dịch là bao nhiêu? A.50M. 4.0625M.16 gam so với dung dịch nitrat X lúc đầu. 6. Nồng độ % của Fe(NO3)2 trong dung dịch X là A.44 g D.22 gam Bài 9. Cho 1.12 gam Fe và 1.26 gam D. 1. 53. Nhúng vào dung dịch A một thanh sắt.12 gam. Giá trị của m là A.24 gam B. Khi lấy vật ra thì lượng bạc nitrat trong dung dịch giảm 17%.29 g D. 360. D. 10.688 lít H2 (đkc). 1.6 gam B.53% B.49 gam. Cho m gam bột Fe tác dụng với 175 gam dung dịch AgNO3 34% sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối sắt và 4. Dung dịch Y có thể hòa tan vừa hết 1. Bài 10.8 gam C.08 g C. B. 0. B.625M.5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa. 0. . Phần Đại cương + Vô cơ với ban đầu.10.05M. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là giá trị nào dưới đây? A.1M.48 gam.3% Bài 17.36% C.13 gam. 10. 6.43 gam dung dịch A. Bài 7. 0. 0. Cô cạn dung dịch A thu được 41. phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại và một chất rắn D nặng 1. Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gốm Mg. < 0. thu được dung dịch D.75M và Cu(NO3)2 0. Nếu hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư thì thu được 2. Cho 8. Ni D. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.81% B.01 g B.8 gam. Cho hỗn hợp gồm 1. Giá trị của m là A. đáp án khác. D. C. 0. Tính m.944 gam B.12 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng kim loại thu được là A. Sau một khoảng thời gian lấy thanh sắt ra cân lại thấy tăng thêm 0.5M và NaNO3 0. thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). 4. Hòa tan hoàn toàn 5. Xác định m. ~0. 32. 35. Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 5 g trong 250 g dung dịch AgNO3 4%.68g chất rắn Y gồm 2 kim loại. 103. 9.76 gam hỗn hợp 2 kim loại. Hòa tan 3.12 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và khí H2.76 g B. 56. Giá trị khác.88 g C. C.94 gam chất rắn khan. Cho một đinh sắt luợng dư vào 200 ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ 0. Thành phần phần trăm theo khối lượng của nhôm trong hỗn hợp X là: A.82 gam B. 5. FeCl3 vào nước chỉ thu được dung dịch Y gồm 3 muối và không còn chất rắn.01g.5 m gam chất rắn. 0. C. 120. Bài 16. Giá trị m là: A.93 gam. Kim loại X là: A. Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0. 108 gam Bài 8. Cho m gam bột Al vào 400 ml dung dịch Fe(NO3)3 0. C. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. 1.28 gam hỗn hợp muối MgCl2 và Cu(NO3)2 vào nước được dung dịch A.

45M IV.Một số vấn đề cần chú ý: + Cần phải hiểu thế nào là hợp chất lưỡng tính( vừa tác dụng với axit.03 mol Al và 0. C%Al(NO3)3 = 21. 0. KOH.13% và C%Zn(NO3)2 = 37.12 gam chất rắn Y gồm 3 kim loại.78% B.com – 01679 848 898 231 .672 lít khí (đktc).DẠNG 4 BÀI TẬP: VỀ CÁC HỢP CHẤT LƯỠNG TÍNH 1. và quy về số mol OH. Cr(OH)3 + Bài toán về sự lưỡng tính của các hidroxit có 2 dạng như sau: Ví dụ về Al(OH)3 * Bài toán thuận: Cho lượng chất tham gia phản ứng .8% C. ZnO.. Tính a? Nhận xét: nếu x=y thì bài toán rất đơn giản. Tổng nồng độ của 2 muối là : A. các hiđroxit như: Al(OH)3.8% Bài 20.. Zn(OH)2.Với dạng bài tập này phương pháp tối ưu nhất là pp đại số: Viết tất cả các PTHH xảy ra. y đã cho biết). Tuy cách làm không thay đổi nhưng khối lượng kết tủa thu được gồm cả BaSO4 + Trong trường hợp cho OH.42M D.trong các dd sau: NaOH.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.→ Al(OH)4. Còn khi tác dụng với HCl hoặc H2SO4 loãng thì lượng kết tủa có thể bị thay đổi tùy thuộc vào lượng axit: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C%Al(NO3)3 = 21.là lớn nhất Trường hợp này số mol OH.78% D. Al2(SO4)3. C%Al(NO3)3 = 2.dư sau phản ứng (1) và hòa tan một phần Al(OH)3 ở (2) * Bài toàn nghịch: Cho sản phẩm . Phần Đại cương + Vô cơ thu được phần rắn B và dung dịch D chỉ chứa 2 muối. 0. Cr2O3.05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được 8.từ từ vào x mol Al3+.là nhỏ nhất + Muốn giải được như bài toán trên chúng ta cần quy về số mol Al3+ trong AlCl3. Cho Y vào dung dịch HCl dư thu được 0.tác dụng với dung dịch chứa cả Al3+ và H+ thì OH.8M C. sau đó dựa vào các dữ kiện đã cho và PTHH để tính toán . C%Al(NO3)3 = 2. 0.3% và C%Zn(NO3)2 = 3. Phương pháp giải chung . vừa tác dụng với bazo) bao gồm muối HCO3-.(2) + Nếu 3< k < 4 thì OH.3% và C%Zn(NO3)2 = 37. Ba(OH)2.sẽ phản ứng với H+ trước sau đó mới phản ứng với Al3+ + Cần chú ý các dung dịch muối như Na[Al(OH)4]. hỏi sản phẩm VD: Cho dung dịch muối nhôm ( Al3+) tác dụng với dung dịch kiềm ( OH-). Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. Nồng độ mỗi muối có trong dung dịch D là : A..→ Al(OH)3 ↓ ( 1) ( k= 3 có nghĩa là kết tủa cực đại) + Nếu k ≥ 4 thì OH phản ứng ở (1) dư và hòa tan vừa hết Al(OH)3 theo phản ứng sau: Al(OH)3 + OH. Ngâm B trong dung dịch H2SO4 loãng không thấy có khí thoát ra. Na2[Zn(OH)4]. HSO-3. Thêm 1 lượng hỗn hợp gồm 0. a= 3x=3y a = 3y Nếu y< x Khi đó xảy ra một trong hai trường hợp sau: + Trường hợp 1: Al3+ dư sau phản ứng (1) Vậy A= 4x-y + Trường hợp 2: Xảy ra cả (1) và (2) vậy: Trường hợp này số mol OH. Sản phẩm thu được gồm những chất gì phụ thuộc vào tỉ số k = nOH-/nAl3+ + Nếu k≤ 3 thì Al3+ phản ứng vừa đủ hoặc dư khi đó chỉ có phản ứng Al3+ + 3oH. các oxit: Al2O3. hỏi lượng chất đã tham gia phản ứng VD: Cho a mol OH.13% và C%Zn(NO3)2 = 3. sau phản ứng thu được y mol Al(OH)3 ( x. Ca(OH)2 + Cần chú ý đến kết tủa BaSO4 trong phản ứng của Al2(SO4)3 với dung dich Ba(OH)2. khi tác dụng với khí CO2 dư thì lượng kết tủa không thay đổi vì: Na[Al(OH)4] + CO2→ Al(OH)3↓ + NaHCO3. 0.3M B.

0. 1.8. 2. C.40.36lít khí ở đktc. 13% C. 96. 48.56 gam kết tủa. Bài 7. Chia Y thành hai phần bằng nhau: .24 lít khí (đktc) . 70 ml. 0. Fe. 45. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. Một số bài tập tham khảo Bài 1. Al . 110 ml. Cu cho 12 gam A vào nước dư thu 2. thì thu được V lít khí (đktc).40.Khối lượng Na ban đầu là: A. dung dịch X và 1. 0.2M thu được 2. đáp án khác Bài 10. Bài 8.6 gam. Lấy 20 g hỗn hợp bột Al và Fe2O3 ngâm trong dung dịch NaOH(dư).5% C. 2.95gam Bài 2. Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y.7. O = 16.4. 36. B.5M là A.com – 01679 848 898 232 . C. 90 ml.76g C. 4. C. sinh ra 3. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y. 8.60. 36l khí hidro (đktc). lượng kết tủa thu được là 15. 15. 0.7 gam B. C.35M D.34 gam kết tủa. : Hoà tan hoàn toàn 0. Giá trị của m là A. 57. 16% D. D. Hỗn hợp A gồm Na và Al4C3 hòa tan vào nước chỉ thu được dung dịch B và 3.25% Bài 13.41 g D.92 lít khí ( đktc) . 1.6.40. Cho m gam Na vào 50 ml dung dịch AlCl3 1M.61 gam.15g B. 0. 17. phản ứng xong người ta thu được 3.44 g C. Khối lượng Fe2O3 ban đầu là: A. 22.3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư). 67. 4. 0. Cho 0.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0.8 gam. Bài 3.07 g Bài 6. Bài 9. 29. 22. D. còn nếu cho vào dung dịch NaOH dư thu 3. thu được 39 gam kết tủa. . Hỗn hợp A gồm Na. 80 ml. sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. Al = 27) A.5% B.6lít khí ở đktc. thu được hỗn hợp rắn X. Phần 1 cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 5. sinh ra 0.36 lít khí C. 21.Khi thổi CO2 dư vào dung dịch X lại thấy xuất hiện thêm kết tủa.15M B. 4. 1.45. 1. Để thu được lượng kết tủa lớn nhất cần thể tích dung dịch HCl 0. dung dịch Al2(SO4)3 1.54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M. D.14 g B. B. Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch HCl thu được dung dịch B.75 B.08 lít khí H2 (ở đktc). 1. cả A và B đều đúng. Tính nồng độ của dung dịch HCl.Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư). 1. thu được hỗn hợp rắn Y.3 gam C. Cho m gam kim loại Na vào 200 gam. m có giá trị là A.78 gam kết tủa. 2. B. 13. Cho từ từ dung dịch HCl 0.55. B. B. Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al hoà tan hết vào H2O dư thu được 200 ml dung dịch A chỉ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.84 lít khí H2 (ở đktc). 29. D. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là: A. 18 gam D.5 % D. Giá trị của a là A. Bài 11. 2. Bài 4. C.06% B. Khối lượng Na tối thiểu cần dùng là: A. A.5M vào dung dịch X thu được kết tủa. 0. Cho dung dịch B vào 200 ml dung dịch NaAlO2 0.35M C.69 gam. Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3. 1.5M.69g D. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X. lượng kết tủa thu được là 46. 1. % Al trong hỗn hợp ban đầu ? A. thu được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X. Giá trị của m là A. chất rắn Z và 3.71%. D.2M.43. Sau khi phản ứng xong thu được 0. 17% Bài 5. D. Phần Đại cương + Vô cơ HCl + Na[Al(OH)4] → Al(OH)3 ↓+ NaCl + H2O Nếu HCl dư: Al(OH)3 + 3HCl→ AlCl3 + 3H2O 2.15M và 1.3.36 lít khí H2 (ở đktc).02g Bài 12. Cu thành hai phần bằng nhau. C. Chia 20g hỗn hợp X gồm Al. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.0. 59.Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.2.

08 lít B.87%.02.Phần 1 tác dụng với nước dư thu được 0. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. : Hỗn hợp X gồm Na và Al. Khối lượng m của hỗn hợp ban đầu là A. Ba. điện phân dung dịch.75V lít khí. Ca2+.4. cho Na = 23. 0.6 gam và dung dịch X có 2 chất tan. Phương pháp giải chung: . dung dịch A và 3.01.775 gam hỗn hợp bột Al và AlCl3 vào lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch A (kết tủa vừa tan hết) và 6.52 D.04 D. B. Giá trị của m là : A. Fe2+. Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: A. 0. m = 100 gam và dung dịch X có 3 chất tan. Số mol Ba.56 C. H2O. Cho 110ml dung dịch KOH 2M vào X.Phần 3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0.54 gam C. C. Hòa tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. Cho 23. sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam dung dịch X và 3. Bài 20. 11.96 lít khí (đktc) và còn lại 2. B.01.8. 20. 2. A. 0.03. B. Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). m = 100. Cho m gam hỗn hợp (Na. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1. 10. 7.04 lít D. 5.24M hoặc 2. m = 100 gam và dung dịch X có 2 chất tan.48M C. 5.9 gam kết tủa. 1.DẠNG 5 BÀI TẬP VỀ ĐIỆN PHÂN 1. Fe. Cho m gam A tác dụng với nước dư.32 B. 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 9.72 lít V. 0. nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa. K và Al (trong đó Na và K có tỷ lệ mol là 1 : 1) vào một lượng nước dư thu được dung dịch Y. 2atm).02. 064 lít khí(đktc). C. Xác định m. Một hỗn hợp A gồm Ba và Al. Bài 19. Al = 27) A.8 gam dung dịch có chứa 13.2M.1 gam. Phần Đại cương + Vô cơ chứa 1 chất tan duy nhất có nồng độ 0. Đặc biệt là điện phân dung dịch: + Ở catot ( cực âm): Thứ tự xảy ra điện phân như sau: Au3+.6 gam và dung dịch X có 3 chất tan. D. Sn2+. Bài 18. 12. 17. B. đáp án khác. Ni2+. 16. .72 lít H2 (đktc). Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na.07 mol H2. Ag+. 39. 10.7 gam kim loại không tan. 49.04. 0.45 gam hỗn hợp X gồm Ba và K vào 125 ml dung dịch AlCl3 1M thu được V lít khí H2(đktc). 1. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện.84M Bài 22.87%. 20. thu được a gam kết tủa.03. Chia X thành 3 phần bằng nhau: . 0.6. 14. Giá trị của m là A.96lít khí T ở đktc.6g C.76 gam D.7g chất rắn Z và 8.12M hoặc 2.9 gam.01.688 lit khí (đktc). Al) vào nước dư thấy thoát ra 8. Zn2+. Cho a gam Na hòa tan hết vào 86. 77. 2. 0. Al3+.05 gam B. Na+. D. Al. Mặt khác. 0.8. 10. 3.540. 21. C.Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0.87%.7 gam. Mg2+. 2. 3. C. Cho 2m gam A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 8. Pb2+.Đối với dạng này chúng ta cần phải viết được sản phẩm của quá trình điện phân nóng chảy.1 mol H2. V có giá trị là : A.03 B.710.03 C.com – 01679 848 898 233 . K+ Ví dụ: Ag+ + 1e→ Ag H2O + 2e→ H2 ↑ + 2OHSưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.12M hoặc 3. 22. 29. 2.24M hoặc 3. Thêm 250ml dung dịch HCl vào dung dịch A thu được 21.36 lít khí H2 (ở 0oC.04 mol H2. C.125. Nồng độ M của dung dịch HCl là : A.84 gam kết tủa. B. 0. Bài 17.84M D.48M B. Cu2+. 12.375.92 lít C.2. D. 5. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Fe trong 1 phần của hỗn hợp X lần lượt là: A.1g Bài 21. 0.03 Bài 16. Giá trị của m là A. 0. . thu được 2. Cho 38.36 Bài 14. m = 100. 43. D. 3. Giá trị của m là: A. tất cả đều sai Bài 18. 12. Hỗn hợp X gồm các kim loại Al.35 gam AlCl3. Bài 15. D.3g D.96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. H+.31%. thu được 8. 17g B.

thì thể tích khí thoát ra ở anot ( đktc) là bao nhiêu? A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 66. 1.2 M. Hiệu suất điện phân là: ( coi thể tích dung dịch không đổi) A. 3425 giây C.224 lít D. 2.65 A.03 M một thời gian thu được dung dịch A có pH= 2. 0. Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ.8 gam C.54 gam Bài 8. Điện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với điện cực trơ. Zn Bài 3. Điện phân 500 ml dung dịch A chứa CuCl2 0. Hòa tan 11. Cl-. 0. Khối lượng bạc bám ở catot là: A. Điện phân 1 lít dung dịch Cu(NO3)2 0.com – 01679 848 898 234 . 5.67% B.→ Cl2 + 2e 2H2O→ O2↑ + 4H+ + 4e . màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được có pH=12 ( coi lượng Cl2 tan trong H2O ko đáng kể. 0. Điện phân 1 lít dung dịch AgNO3 với điện cực trơ. 4825 giây D. Br-. thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể). 11.32 gam.7 gam NaCl vào nước rồi đem điện phân có màng ngăn. Bài 2.12 lít Bài 9. NaCl 0.08 gam C.108 gam D. 50 phút 15 giây. sau một thời gian thu được 0.Nếu t(s) thì F = 96500 2. 15% B. 25% C. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X nói trên vào 200ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường). 2225 giây Bài 4. 1. D. 25% C. 4. Phần Đại cương + Vô cơ + Ở anot ( cực dương): thứ tự xảy ra điện phân như sau: I-.112 lít C. C. Nếu dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A. thời gian điện phân 400 giây thì thấy khối lượng catot tăng 4. thời gian t giây đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại. 40 phút 15 giây.45 giờ. Sau phản ứng.33% Bài 5.1 M với cường độ dòng điện I= 4 A. 35% D.65 giờ.8 . 45% Bài 7. 0.Cu B. B.6 gam D.05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi). 33. Điện phân 2 lít dung dịch AgNO3 0. SO42-. nồng độ NaOH còn lại là 0. Hiệu suất điện phân là: A. 0.2 gam Bài 6.16 gam B.2 M đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng lại thu được dung dịch A.Giá trị của t là: A. H2O. NO3Ví dụ: 2Cl.Vận dụng công thức của định luật Faraday: Trong đó: m là khối lượng chất thu được ở các điện cực ( g) A là nguyên tử khối của chất ở điện cực I là cường độ dòng điện (A) t là thời gian điện phân (s) n là số e nhường hoặc nhận của chất ở điện cực F là hằng số faraday = 96500 Chú ý: Không nên viết phương trình điện phân.336 lít B. Fe D. M là kim loại: A. Ag C.32g Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt. 8.Nếu t(h) thì F = 26. thì thời gian điện phân tối thiểu là A. 30% D. thu được 500 ml dung dịch có pH= 13. OH-. Một số bài tập tham khảo Bài 1.4 gam B.5M với điện cực trơ trong thì thu được 1gam Cu. dung dịch sau điện phân có pH= 2. 4250 giây B. Coi thể tích dung dịch sau điện phân không thay đổi. 0. Dung dịch A có thể hòa tan được tối đa bao nhiêu gam Fe? ( biết rằng có khí NO duy nhất thoát ra ngoài) A. Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0. Điện phân một dung dịch muối nitrat của một kim loại M hóa trị n với cường độ dòng I = 9. thay vào đó ta nên viết quá trình xảy ra ở các điện cực và sử dụng phương pháp bảo toàn electron Công thức tính số mol electron trao đổi ở các điện cực: . Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 0.

sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1. Tìm giá trị x biết a. 6. tức là chỉ xảy ra phản ứng: 2OH.336 lít D.96 lít.Nếu a=2b thì bài toán rất đơn giản x= b . Phần Đại cương + Vô cơ A. Cho 5. Hiệu suất của quá trình điện phân và giá trị V là: A 25% và 0. 2.18 B.b. Cu B. b. Giá trị của V là: A. Dung dịch X chứa NaOH 0. Bài toán nghịch: Cho sản phẩm.DẠNG 6 BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA CO2. 80% và 0. C.com – 01679 848 898 235 . 0.3 D.2M và Ca(OH)2 0. Xảy cả 2 phản ứng (1). 0. Điện phân dung dịch muối nitrat kim loại với hiệu suất dòng 100%. 0.tạo thành b kết tủa ( b mol muối trung hòa). D. khi đó lập hệ phương trình theo số mol CO2 và số mol OH.84 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là A. D. 0. 0. tức là chi xảy ra phản ứng: OH. Dung dịch sau điện phân trung hòa vừa đủ V lít dung dịch HCl 0.86 gam do kim loại bám vào.(2): Vậy x= a-b Chú ý: Để giải được bài toán dạng này chúng ta cần hểu. 20 gam.1 M C. SO2 VỚI CÁC DUNG DỊCH KIỀM 1. tức là chỉ xảy ra phản ứng (2) Vậy x= b + Trường hợp 2.(1) + k≥ 2 sản phẩm thu được là muối trung hòa.+ CO2 →HCO3.15M B.25 M Bài 13.và O2 (SO2) Đặt k= nOH-/nCO2 Khi đó nếu: + k≤ 1 sản phẩm thu được là muối axit.5 Bài 12.1M D.2 M B. 10 gam. 2. 0. Sau khi kết thúc khối lượng catot tăng lên 4. sau đó viết PTHH.96 lít VI. tìm sản phẩm: Với bài toán loại này ta chỉ cần tính tỉ số mol gữa OH. 0.32 gam Fe vào dung dịch A thu được V lít khí không màu hóa nâu ngoài không khí ( ở đktc) dung dịch B ( chỉ chứa một muối) chất rắn C ( chỉ chứa một khim loại).1M.24 hoặc 6. tính theo PTHH đó: có 2 dạng bài toán Bài toán thuận: Cho chất tham gia phản ứng.51 gam NaCl ( có màng ngăn và điện cực trơ) trong thời gian 33 phút 20 giây với cường độ dòng điện I= 9. Điện phân dung dịch có hòa tan 10.15 M D. 0. 0. Giải: Với bài toán này thì chúng ta chú ý đến giá trị a. Pb Bài 11.2 gam kim loại. 85% và 8. 0. B. Hg C. 15 gam. Điện phân dung dịch AgNO3 một thời gian thu được dung dịc A và 0. Ag D.2 M.05M Bài 10.24 lít.(SO32-) và Ba2+ ( Ca2+) ion nào có số mol nhỏ hơn thì số mol kết tủa tính theo ion đó.5 giây.Nếu a> 2b thì bài toán có thể có 2 đáp số vì xảy ra 2 trường hợp + Trường hợp 1: OH. B. 0. Giá trị a là: A.336 lít C. Kim loại đó là: A.672 lít khí ở anôt ( ở đktc).16 gam FeCl2 và 3. Định hướng phương pháp giải chung: Đưa số mol kiềm về số mol của ion OH-.68 gam Fe vào dung dịch thu được sau điện phân. 5 gam.2 C.672 lít B.dư.65 A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.8 gam. Bài 2. Sục 7. C.+ CO2 → CO32-+ H2O (2) + 1< k < 2 : sản phẩm gồm cả 2 muối. Cho 1. 2. . Cho V lít (đktc) CO2 tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa.sẽ tìm được số mol 2 muối.2M C. tức là xảy ra cả (1) và (2). Một số bài tập tham khảo Bài 1. hỏi chất tham gia phản ứng: VD: Cho x mol CO2 tác dụng với a mol OH. cường độ dòng điện không đổi 7. 0.72 lít.72 A trong thời gian 9 phút 22.72 lít Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ a mol/l đến khi dung dịch vẫn còn màu xanh thấy khối lượng dung dịch giảm 0. 8. 20% và 0. Vậy thể tích V của CO2 là A. + Cho dù đầu bài cho CO2 hay SO2 tác dụng với 1 hay nhiều dung dịch kiềm thì ta cũng đưa hết về số mol OH+ Nếu bài toán yêu cầu tính số mol kết tủa thì giữa số mol CO32.

0.03M. B. C.2145g D. Giá trị tối thiểu của V là A. + Đa số khi giải chúng ta chỉ cần viết sơ đồ chung của phản ứng. Khơi mào phản ứng của hỗn hợp ở nhiệt độ cao trong môi trường không có không khí. sau phản ứng thu được 3 gam kết tủa và dung dịch A. Sau thí nghiệm được dung dịch A.016 lít hoặc 1.12 lít và 0. CO.34 gam kết tủa. Sục hết 1.008 lít và 1.05 M C. 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 75 ml.568 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0. 1.02M và Ba(OH)2 0. Nồng độ xM của Ba(OH)2 bằng A.52 gam C. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 3. 3. Đốt cháy m gam FeS trong khí O2 dư thu được khí X.5 lít D. 1. + Thực chất khi cho CO.53 gam B. 50 ml.Phương chung để giải là dùng phương pháp bảo toàn electron hoặc bảo toàn nguyên tố hoặc bảo toàn khối lượng để giải. 1. Nung nóng m gam MgCO3 đến khi khối lượng không đổi thì thu được V lít khí CO2 ( ở đktc). Một số bài tập tham khảo Bài 1.35 gam Bài 12. Đốt cháy hoàn toàn 0.568 lit và 0. 0. 1. nH2= nH2O.8 gam FeS và 12 gam FeS2 thu được khí. Cho 56ml khí CO2 hấp thụ hết vào 100ml dung dịch chứa NaOH 0.1 M thì thu được 2.1 M D.8 gam C. Đốt cháy hoàn toàn 8.5 gam B. Giá trị m và V là: A. Bài 8. 3. 120 ml.32 gam và 0. CO.1792 lít và 0. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 4.1 M và Ba(OH)2 0. Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 0.24 lít và 1.94 gam kết tủa và dung dịch C. Đốt 8.68 lít hoặc 2.2 M Bài 5. 1.Trộn hỗn hợp bột Al với bột Fe2O3 dư.28 g/ml) được muối trung hòa. 90 ml. 1.88 gam muối.025M. B. Giá trị của V và a là: A.. Cho dung dịch NaOH dư vào X thì thu được a gam kết tủa. .05 M dư thì thấy có V lít dung dịch Ca(OH)2 phản ứng và thu được 2 gam kết tủa.232 lít và 1.DẠNG 7 BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA CO. C. chứ không cần viết PTHH cụ thể. 1. Cho V lít khí SO2 ( ở đktc) vào 700 ml Ca(OH)2 0.23 gam và 0.3 lít VII. Cho khí này sục vào V ml dung dịch NaOH 25% (d=1. 0.05 M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? A.28 g/ml) thu được 46.5 gam kết tủa và dung dịch X.085 gam Bài 9.24 lít hoặc 1. Giá trị của V và x là A. 22. 0. 2.25 gam D.015M. C. 0.0432g B.76 gam Bài 10.16M.2 gam D. 1. Cho m gam FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng (dư) thu được hỗn hợp khí X. Hấp thụ hoàn toàn X vào dung dịch Ca(OH)2 0. 80ml. 100 ml. Khối lượng kết tủa thu được là: A.16M và Ba(OH)2 xM vào dung dịch A được 3.12 lít D. B.2 gam và 0. Thể tích dung dịch NaOH là A. D. Sau khi kết thúc phản ứng cho những chất còn lại tác dụng với dung dịch HCl Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.1 M và Ba(OH)2 0.3. 2. Giá trị của V là: A. 1. 2. 100 ml.1 M sau phản ứng thu được 5 gam kết tủa. 120 ml. 2. Định hướng phương pháp giải chung . Bài 11. Đun nóng dung dịch A thu được thêm 2 gam kết tủa nữa.02M. H2 tác dụng với các chất rắn là oxit thì khối lượng của chất rắn giảm đi chính là khối lượng của oxi trong các oxit.22 gam và 0.02M. Bài 7. Rót 250 ml dung dịch B gồm BaCl2 0.com – 01679 848 898 236 .005 gam C. 1. 1. nC= nCO2. Al VỚI OXIT KIM LOẠI 1. 0. Hấp thụ hoàn toàn khí X vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0. H2. 0. Al2O3 và các oxit khác của kim loại kiềm và kiềm thổ chúng chỉ khử được những oxit kim loại đứng sau Al.96 lít H2S (đktc) rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch NaOH 25% (d = 1. 2.Chú ý : + Trong các phản ứng của C. 3. H2 thì nCO= nCO2. H2 không khử được các oxit MgO.1 M. Dẫn V lít khí CO2 ( ở đktc) qua 500 ml dung dịch Ca(OH)2 nồng x M . D.5 lít B.12 lít và 1.016 lít C.4 lít và 0. C.36 lít Bài 6.1 M B. 0.9 gam FeS2 trong O2 dư. 2. D. tuy nhiên các phản ứng nhiệt nhôm nên viết rõ PTHH vì bài toán còn liên quan nhiều chất khác. Hấp thụ toàn bộ khí thu được vào 100 ml dung dịch gồm NaOH 0.12 lít B. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch X thì lại thấy có kết tủa Giá trị của m là: A.4925g C. 2.080 gam B.394g Bài 4. + Các chất khử C.6 lít C. 2.6275 gam D.

0. D.72 lít D. CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28. Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và FexOy bằng H2 dư ở nhiệt độ cao thu được 17. 0. Cho hiđro dư đi qua 6. Phần Đại cương + Vô cơ (dư) thu được 2.04% C. 18. 15 gam B. Bài 10. nung nóng người ta thu được 41. 28.28 gam.8 gam hỗn hợp 3 oxit: CuO.7 gam C. Fe2O3.3 mol H2. Hỏi số mol Al trong X là bao nhiêu? A. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 0. 0. 0. khi cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa.448 lít D.7 gam hỗn hợp Y.6 gam Bài 8.04% D.571%. Giá trị của m là A. 86. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A.672 lít và 18. 13. thu được 3.4 gam Bài 2. 0.62 gam H2O.05. . C. % khối lượng Fe2O3 trong A là: A. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được hỗn hợp B gồm 4 chất rắn nặng 4.784 gam. 0. 0. 0. CuO.224 lít Bài 12. 0.4 gam hỗn hợp gồm CuO. Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. CO2. Hỗn hợp G gồm Fe3O4 và CuO. 4. Bài 11.3 gam B. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO2. FeO.Đốt nóng một hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 và bột Al trong môi trường không có không khí. Tính V và m. 0. Fe2O3 đốt nóng. Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16. Dẫn từ từ V lít khí CO ( ở đktc) đi qua ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO.4 mol H2. Tính m A. FeO.5. thu được khí X.0 gam.224 lít và 14. C.com – 01679 848 898 237 . 1. 5.112 lít và 12. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc).96% B. Bài 7. Fe2O3 ( ở nhiệt độ cao). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.12 lít B. 0. Thể tích H2 là: A. Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0. 0.1 Bài 3. 16 gam C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Khối lượng kết tủa này bằng: A.25 mol Bài 6. 2. 20 gam C. CO. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dd Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa.Số gam bột nhôm có trong hỗn hợp đầu là: A. FeO và Al2O3 có khối lượng là 42.32 gam hỗn hợp G nung nóng cho đến khi phản ứng hoàn toàn. Al2O3 nung nóng. 6.0 gam.2 lít Bài 4.7 gam hỗn hợp bột các oxit ZnO. Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9.85 gam D. 0. 0.24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H2 qua một ống sứ đựng hỗn hợp Al2O3. 13. Khi cho X tác dụng với CO dư. 2.24 lít khí hidro (đktc). 0. Al2O3 nung nóng được 215 gam chất rắn.01 B. 18. Giá trị của V là A. 5. 11. 13.235%. 7.4 gam. Fe3O4. 0. Al2O3. 0.3 gam.01 D. Thổi rất chậm 2. 5.6 lít C. . 8.8 gam B.8 gam.48 gam. Những chất rắn còn lại sau phản ứng. Dẫn toán bộ khí thoát ra vào dung dịch nước vôi trong dư thấy có m gam kết tủa. Fe2O3 có khối lượng là 24 gam dư đang được đun nóng.135%.4 gam D 20. B. 6.4 gam C.6 gam hỗn hợp 2 kim loại. H2. C. 30 gam Bài 13.027 gam D. D. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn và một hỗn hợp khí nặng hơn khối lượng của hỗn hợp V là 0.01. 14. 1. 0.04 mol hỗn hợp A gồm FeO. thu được chất rắn G1 và 1.289%.1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn.01% Bài 9. B. Một hỗn hợp X gồm Fe2O3. 25 gam D.6 gam hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí gồm CO. 4 gam B.3 gam chất rắn. 32 gam Bài 5.48 lít B. 9.05. nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0.8 gam H2O. Toàn bộ lượng khí A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10. FeO.448 lít và 16. Dẫn từ từ hỗn hợp khí CO và H2 qua ống sứ đựng 20. 0.6 mol C. Khối lượng của H2O tạo thành là: A. thu được 8. B.3 mol B.062 gam kết tủa. 3. Số mol của Fe3O4 và CuO trong hỗn hợp G ban đầu lần lượt là: A. trong ống sứ còn lại m gam chất rắn.27 gam B.36 lít (đktc) hỗn hợp khí và hơi chỉ chứa CO2 và H2O. CuO. phản ứng hoàn toàn.4 gam Bài 14. Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9.4 mol D. A. 4.05 C. Fe3O4. Thổi CO dư qua ống đựng 217. 16. nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 0.Cho 31.6 gam C 16. Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí A là A. 0.32 gam. D. 0.9 gam hỗn hợp Al2O3. Fe3O4. ZnO.46 gam.2 gam D.48 gam.896 lít C. .

Định hướng phương pháp giải chung a) Đối với bài toán tìm công thức của chất vô cơ: .4 gam VIII. 5. C.2 gam. muốn làm được như vậy chúng ta có thể áp dụng phương pháp trung bình ( nguyên tử khối trung bình. NO2 B. Trong đó pp đại số là cơ bản.88 gam khí cacbonic. Một hỗn hợp gồm Fe. FeO D.6 gam B. tên muối… Nhưng phương pháp chung là tìm được nguyên tử khối của kim loại.8 gam. 11.84 gam sắt và 0. 7. 22. Fe3O4 C. Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủa. NO C.96 gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư thu được 0. Công thức oxit kim loại trên là: A.1 gam bột Al trộn với 16 gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A. tên oxit. 12 gam Bài 17. . Hòa tan 6.Viết đúng và cân bằng đúng phương trình dạng tổng quát đó. Cho 8. Hoà tan 2 gam sắt oxit cần dùng 2. Khử hoàn toàn 4. FeO.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.khi tìm công thức của hợp chất vô cơ hay hữu cơ chúng ta có thể dùng đáp án để loại bỏ các trường hợp khác của bài toán . 16.Nếu lấy lượng kim loại Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 13. oxi hoặc tìm được phân tử khối của hợp chất đó. Cho B vào dung dịch HCl dư. Một oxit kim loại có công thức MxOy.Công thức hoá học của oxit sắt đã dùng phải là: A.41% khối lượng. Fe3O4. sau khi kết thúc phản ứng người ta thu được 11. Công thức của oxit sắt là: A.DẠNG 8 BÀI TẬP VỀ XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC CỦA HỢP CHẤT VÔ CƠ VÀ HỮU CƠ 1.Một số kim loại có nhiều hóa trị nên trong các phản ứng khác nhau nó có thể thể hiện các hóa trị khác nhau. hidro.com – 01679 848 898 238 . Fe2O3.6 lít. 16.8 gam. 5. FeO C. Fe2O3 B. bảo toàn khối lượng. Bài 2. C. Bài 4. muối…hoặc tìm được tỉ lệ về số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất.8 gam D. 22.2 gam C. Khử a gam một sắt oxit bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao. D. trong đó M chiếm 72. phân tử khối của oxi. N2O D. tùy thuộc vào đề bài. phân tử khối trung bình) và phối hợp các phương pháp khác như pp đại số. Nếu ngâm m gam hỗn hợp trên trong dung dịch CuSO4 dư. Phần Đại cương + Vô cơ A.84 lít. Bài 15. D. Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO thu được 16.9 mol khí NO2. Một số bài tập tham khảo a) Xác định công thức phân tử hợp chất vô cơ Bài 1. Khối lượng nào sau đây là khối lượng m ban đầu. tăng giảm khối lượng.84 lít hỗn hợp khí X ( ở đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 18. Muốn vây chúng ta cũng sử dụng phương pháp trung bình ( số nguyên tử cacbon trung bình. pp đại số. Nếu cho lượng khí CO dư đi qua m gam hỗn hợp trên ở điều kiện nhiệt độ cao.74g axit HCl.Muốn giải được bài toán dạng này thì điều quan trọng nhất là phải viết được các công thức phân tử dạng tổng quát của HCHC đó phù hợp với bài toán. pp tăng giảm khối lượng.Bao gồm xác định tên kim loại.8 gam kim loại M. . Al2O3 Bài 5. A. 4. 14 gam B. Fe2O3. Hỗn hợp của Fe2O3 và Fe3O4. 13 gam D. A. C. B. Bài 16. phân tử khối trung bình).06 gam một oxit kim loại bằng CO ở điều kiện nhiệt độ cao thành kim loại. 20.2 gam Fe. thể tích H2 thoát ra (đktc) là A. 11. Khí NxOy có công thức là: A. Fe2O3 D. người ta thu được 0. Fe3O4 B.4 gam.48 lít. 6. B. N2O3 Bài 6. B. pp bảo toàn khối lượng… . Hòa tan hoàn toàn lượng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối của M hóa trị 3 và 0. 2. b) Đối với bài toán tìm CTPT hoặc CTCT của hợp chất hữu cơ thì phương pháp chung là tìm được số nguyên tử cacbon.8 gam.6 gam C. Nung nóng hỗn hợp A đến hoàn toàn trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp B. D.224 lít NxOy (đktc). Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng khí CO ( dư) nung nóng thì thu được m gam Fevà 35. Không xác định.72 lít. phản ứng xong thu được chất rắn có khối lượng tăng thêm 0.

Hai kim loại đó là. Phần Đại cương + Vô cơ sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1. Fe2O3.22 gam C. B. Hòa tan hoàn toàn 1.22 gam B. C.16 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0. Xác định oxit sắt A . D. B.1 gam hỗn hợp hai muối sunfít trung hoà của 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2. Al2O3 Bài 7. Na.8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ ở 2 chu kì liên tiếp vào dung dịch HCl dư. Hòa tan 0. Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí. Kim loại M là A. C.24 lít khí NO2 duy nhất ở đktc.176 lít khí H2 (điều kiện tiêu chuẩn). Hoà tan A trong HCl dư thu được 2. FeO. Khí A là A. Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Fe3O4 vào một lượng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0. Sr và m= 1. Fe2O3 B. Mg và m=3. C. D. NO và 10. B. FeO B.672 lít khí A duy nhất ở đktc. Phản ứng xong thu được 0. FeO B. lượng kim loại thu được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2. Hai kim loại và giá trị m là: A. ZnO D. C. D. NO. K.6 gam CO2.92 lít khí H2 ở đktc. không xác định Bài 19. Bài 9. Công thức của oxit là.3 mol N2O bà 0. FeO C. Kim loại X là A. Cs.448 lít CO2 ( ở đktc) và dung dịch A.98 gam Bài 18. Mg. Ca D. Ba Bài 20. Hoàn tan hoàn toàn 61. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan.2 mol oxit trên cần dùng 17.24 lít khí SO2 (đktc).22 gam C.8M tạo thành 0.72 lít ở đktc.36 lít CO ( ở đktc). Biết lượng H2SO4 đã lấy dư 20% so với lượng phản ứng. Công thức của oxit sắt trên là: A. Hai kim loại đó là A. Sr B. Fe. FeO2 C. Khử hoàn toàn 8 gam một oxit kim loại cần dùng 3. N2O. Be. Mg. X có công thức là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B. CrO B. NO2 và 5. C.336 lít khí NxOy ở đktc. Fe3O4. Fe3O4 C. Fe2O3 b) Xác định CTPT của hợp chất hữu cơ Bài 1.N2O và 10. Công thức của oxit sắt là A. Na. Fe3O4. Fe3O4 Bài 17. Đốt một kim loại X trong bình kín đựng khí Cl2 thu được 32.04 gam chất rắn không tan. B. Al D. A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Mg C. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được 32.24 lít khí H2 ( ở đktc).5 gam muối clorua và nhận thấy thể tích khí Cl2 giảm 6. Ca. NO2. Al. Fe2O3. Bài 8.com – 01679 848 898 239 .67 gam muối khan. Sr. D.Zn Bài 12.94 gam hỗn hợp gồm 1 oxit sắt và nhôm hoà tan hoàn toàn trong 100 ml dung dịch H2SO4 1. CTPT của oxit sắt là A.44 gam D .1 mol một oxit sắt vào dung dịch HNO3 đặc ( dư) thu được 2. Na.2 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được hỗn hợp khí gồm 0. A. Công thức của NxOy và khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp là A.44 lít N2 (đktc). Đốt cháy m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ ở 2 chu kì kế tiếp bằng khí Cl2 dư thì thấy có 4. Cu. Fe3O4 D. Li. Mặt khác để khử hết 0. K. Ca và m= 2.66 gam hỗn hợp Al và FeXOY đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp A. không xác định.9 mol NO. Ca. 12. D. Fe2O3 D.84 gam Fe và 448 ml CO2 (đktc). NO và 5. Cs. không xác định được. Bài 13. 6.48 lít Cl2 phản ứng và tạo thành 20. Ca. Be.03 mol H2 và dung dịch A. N2. Ca. Ba và m= 2. sau phản ứng thu được 0.Fe C.688 lít khíH2(đktc) còn nếu hoà tan A trong NaOH dư thấy còn lại 5. Bai 10. Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. FeO D. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17.44 gam Bài 11. Cho 11. Bài 15. Fe2O3 C. Nung 9.6 gam muối clorua. Cho 2. công thức oxit kim loại trên là: A.6 gam H2O và 69.12 gam D. FeO. Mg B.02 gam B.

Axit nói trên là A. H2N-CH2-COOH. A là A. C. Hiệu suất của phản ứng đạt 100%. Bài 7. C.2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0.46 gam muối khan. H2NC3H5(COOH)2. C2H5OH. Công thức phân tử của A là A. D. C2H5NH2. D. Trung hòa hoàn toàn 1. H2NC2H3(COOH)2. C4H8(COOH)2.1mol H2O. Đốt cháy B thu được 8. đơn chức A với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam chất hữu cơ B. C. C2H5NH2. A là A. C4H9OH.2 mol CO2 và 0. Đốt cháy hoàn toàn 5. D. Công thức cấu tạo của X là A. B.7 gam kết tủa. HCOOH. C3H7-CH(NH2)-COOH. Bài 2. B. Đốt cháy a mol anđehit A tạo ra 2a mol CO2.4 gam chất hữu cơ A được 28. Công thức phân tử của 2 anken là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.3 mol CO2 và 0. D. C. X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Mặt khác trung hòa 9 gam A cần 100 gam dung dịch NaOH 8%.25M. C3H7NH2. Cho 0. C.25 mol H2O đã cho công thức phân tử A. o Bài 15. C4H7O2Na. CH3COOH. 1. D. Công thức phân tử của A là A. anđehit chưa no.3 gam Na2CO3. 17. CH3COOH. Bài 14. C6H5-CH(NH2)-COOH. B. C4H4O4.6 gam CO2. C2H5-COOH.255 gam muối. CH3OH. B. 4. Công thức của ankyl amin là A. D. Bài 10. B. Phần Đại cương + Vô cơ A. CHO-CHO. C3H7NH2 Bài 12. Mặt khác a mol A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 4a mol Ag.25 atm) gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp vào dung dịch nước brom dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng 10. CH3NH2. X là một a-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. C. CH2(COOH)2. C3H7COOH. B.7 gam một ankyl amin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10. B. Biết VA = 3VB. Bài 9.4375. (H2N)2C2H2(COOH)2.75 gam muối. C4H9NH2.2 gam một amin no. D. HCHO. (H2N)2C2H3COOH. Trong một bình kín chứa hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và H2 với Ni.8 gam CO2 và 5. Bài 8.1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18.3 gam một axit no. C7H5O2Na. B. C3H4O4. C3H9N.548 lít hơi hỗn hợp X (ở 0 C. A có công thức phân tử A. D. Công thức phân tử của axit đó là A. Nung nóng bình một thời gian ta thu được một khí B duy nhất. C. Bài 5. D.5M. C2H4O2. C6H6O6. C3H7-CH(NH2)-COOH. Đốt cháy 14. Công thức cấu tạo của X là A. B. B. CH5N. C. C. Công thức của amin đó là A. C2H5NH2. Mặt khác 100 ml dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH. B. Cho 15. C. CH3NH2. CH2=CH-CHO Bài 13. C3H7OH.8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thu được 0. C2H4 Bài 3. C3H5O2Na.5 gam H2O và 5. D. Bài 6. C4H9NH2. Biết phân tử A chứa 2 nguyên tử oxi. C4H5O2Na. CH3CH(NH2)-CH2-COOH C. B. Cho 3. C4H9NH2. C2H5COOH. HOOC-COOH. H2N-CH2-COOH. Tỉ khối hơi của B so với A bằng 1. C2H2. C. C3H4. B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 4.4 gam H2O. Đốt cháy hoàn toàn 6. C.89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1. C3H8. COOH-COOH. D. D. C. Công thức của X là A. mạch hở được 0. CH3-CH(NH2)-COOH. D. CH3COOH. D.5 gam. Đun nóng m1 gam ancol no. Biết A có tỉ khối hơi so với H2 bằng 52. Đốt cháy 7. Cho 100 ml dung dịch aminoaxit A 0. CH2=CH-COOH. đơn chức phải dùng hết 10. B. Hóa hơi hoàn toàn một axit hữu co A được một thể tích hơi bằng thể tích hiđro thu được khi cũng cho lượng axit như trên tác dụng hết với natri (đo ở cùng điều kiện).com – 01679 848 898 240 .8 gam một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được 2. Bài 11.08 lít khí oxi (đktc).

kết quả khác.8 gam muối. 0. D. C.3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1.đơn chức vào H2O rồi chia làm hai phần bằng nhau. C4H10O và 6 đồng phân. Bài 23. B. Cho hiđrocacbon X có công thức phân tử C7H8. có 4 đồng phân. X có công thức nào sau đây? A. Bài 25.6 gam Ag. muối khan.31 gam muối khan. B. C3H8O. CH2OH-CH2OH. D.36 lít. không phản ứng với dung dịch NaOH.22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5. Bài 18. Cho 1.2 gam CO2 và 0. Bài 26. B.1 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2. D. C3H6 và C4H8. 5. D. B. Y có CTPT là A.05 mol.4 gam X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4. 3. B. 0. etylacrylat. B. C5H10 và C6H12. C. C3H6(OH)2 và C4H8(OH)2. CH3COOC2H5. X có CTPT là A. không có đồng phân. thấy thoát ra 4.65 gam H2O. CH2OH-CHOH-CH2OH. C4H10O có 7 đồng phân.3 gam kết tủa. Mặt khác khi cho 1 lít dung dịch axit trên tác dụng với nước Br2 làm mất màu hoàn toàn 80g Br2.8 gam hỗn hợp 2 axit no. C. D. C2H5OH và C3H7OH. CH3COOCH3 Bài 27. C2H4 và C3H6.48 lít khí (đktc). C4H8 và C5H10. 0.06 mol. Xà phòng hóa 10 gam este X công thức phân tử là C5H8O2 bằng 75 ml dung dịch NaOH 2M. Hòa tan 26. Cho 4. C. Cho 4. C. B.25M. H2N-C2H3(COOH)2. Bài 16. B. C. CH2OH-CH2-CH2OH. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. H2N-CH(COOH)2. C. Bài 20.48 lít H2 (đktc). Phần Đại cương + Vô cơ A. cô cạn thu được 47 gam.32 gam Ag. HCHO và CH3CHO. metylmetacrylat.7 gam H2O. D. D. Đốt cháy hoàn toàn 2. Bài 24. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3. CH3CHO và C2H5CHO. C2H5CHO và C3H7CHO. D.05 gam nước. HCOOH và C2H5COOH. B.2 gam hỗn hợp gồm glixerin và ancol đơn chức X vào Na dư thu được 4.24 lít. CH2=CH-COOH. C2H4(OH)2.28 gam Ag. X có công thức là A. B. X phản ứng được với Na.CH2=CH-CH2-COOH Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.72 lít. Giá trị của a là A.2 gam một rượu no A tác dụng Na dư. Cho 15. Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với Ag2O/NH3 dư cho 21.025 mol. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. C2H5COOCH3.6 gam X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 15. D.9 gam H2O.com – 01679 848 898 241 . CTPT của 2 axit là A. C2H5OH. B. Vậy công thức cấu tạo phù hợp của A là A. Tìm Công thức phân tử của X và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của X ứng với công thức trên? A. Bài 28. vinylpropyonat. A có thể hòa tan được Cu(OH)2. anlylaxetat. Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng no. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 rượu kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 6. C. Cho 2. C3H5OH. 6. Lượng H2 do X sinh ra bằng 1/3 lượng H2 do glixerin sinh ra. (H2N)2CH-COOH. 2.075 mol Bài 21. CH2OH-CHOH-CH3. 4.28 gam CO2 và 2. Đốt cháy hoàn toàn 1.72 lít CO2 (ở đktc) và 7. HCOOH và C3H7COOH. Cho 15. C. Công thức cấu tạo phù hợp của X là A.8 lít H2 (ở đktc). Công thức của 2 rượu là A. C. Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0.4 gam chất rắn khan. HCOOH và C2H3COOH. Một este X mạch hở tạo bởi ancol no đơn chức và axit không no (có một nối đôi C=C) đơn chức. Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hết với Na thì thu được 2. X có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo? A.9 gam X là A. 6. B.5lít dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 11. D.32 gam một anđehit tham gia phản ứng tráng gương hoàn toàn với dung dịch AgNO3 (trong NH3) dư thu được 17.72 lít khí CO2 (ở đktc) và 4. Bài 19. Để trung hòa 1 lít dung dịch axit hữu cơ X cần 0. C. C3H7OH. D. D. Bài 17. Tên gọi của X là A. B.02 gam hỗn hợp 2 anđehit X. C. 0. sau đó cô cạn thì thu được 5. Đốt cháy a mol X thu được 6. X. Vậy thể tích khí H2 (ở đktct) tối đa cần dùng để phản ứng hết với 2.12 lít. C4H9OH. B. C. đơn chức tác dụng với Ag2O trong NH3 dư thu đựơc 4. 1. Phần hai trung hòa hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M. C2H5COOH. HCOOH và CH3COOH. H2N-C2H4-COOH. 3. Bài 22.

HOOC-COOH và HCOOH D. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23. CH3OOC–CH2–COO–C3H7 Bài 35.com – 01679 848 898 242 .C2H5COOCH3. Công thức cấu tạo của X là A.2 gam chất rắn khan. Đốt cháy hoàn toàn 1.4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4. C. C17H33COOH và C15H31COOH. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho 1. D. Cho 10. nếu trung hòa 0. X là một este no đơn chức. CTPT của 2 anđêhit đó là: A. CH3COOCH2CH3. D.05 gam muối. O = 16) A. CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5. cô cạn dung dịch sau phản ứng được m2 gam chất rắn khan.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. O mỗi chất chỉ chứa một nhóm chức và đều có phản ứng với xút. B.8 gam hỗn hợp muối. Bài 36. Công thức PT của X và Y là. C = 12. Khi đốt cháy hoàn toàn 4.4 gam este X (công thức phân tử: C4H8O3) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M được 9. D . Nếu cho 4.44 gam H2O.CH3-CH=CH-COOH D. X và Y là 2 đồng phân. CH3COO–(CH2)2–OOCC2H5. Hai axit đó có cấu tạo là: A. HCOOC2H5. C3H6O2 B. Tên của X là 1. CH3CH2COOCH3. Bài 29. C.44 gam chất hữu cơ X đơn chức (chứa C. HCHO và CH3CHO C. B.2 gam chất Y được 2. Bài 38. B. HCOOCH2CH2CHO. C6H12O2 Bài 30. CH3COOCH3. HCOOCH2CH2CH3. HCOO CH(CH3)2. CH3COOCH2CH2OH. CH3COOC2H5. HOCH2COOC2H5.2 gam este X với dung dịch NaOH (dư). Phần Đại cương + Vô cơ C. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. B. B. D. etyl axetat Bài 34. Lấy 12. Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 11.4 gam Ag.9 gam hỗn hợp M của X và Y cho tác dụng vừa đủ với 75 ml dd NaOH 2 M. Bài 37. Nếu đem đun 2. C15H31COOH và C17H35COOH. Công thức cấu tạo của X là A. Bài 39.CH3-CH2-COOH. Hợp chất hữu cơ no. đa chức X có công thức phân tử C7H12O4.1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17. CH3COO–(CH2)2–COOC2H5.2 lít CO2 ( đktc). B. B. C. C2H5CHO và C3H7CHO D. D.5.76 gam một este no. C. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C17H33COOH và C17H35COOH Bài 33. CH2 = CHCOOCH3. C5H10O2 D. C.64 gam CO2 và 1. CH3COOC2H5. Đốt cháy 0. phân tử gồm C. A. đơn chức phản ứng vừa hết với 40 ml dung dịch NaOH 0. Lấy m1 gam X cho tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ). C. A. CH3CHO và C2H5CHO B.4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn. HCOOH và CH3COOH C. C4H6O2 C. C2H5COOH. Cho 8 gam hỗn hợp 2 anđêhit mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit fomic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 32. C17H31COOH và C17H33COOH. CH3COOH và C2H5COOH B.8 gam muối khan.6 gam nước.16 gam đồng thời thu được 18 gam kết tủa. O). CH3CH(OH)COOCH3.6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Cho 17. H. Hai loại axit béo đó là (cho H = 1. Đốt cháy hoàn toàn 4. HCOOCH(CH3)2. D. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. B. HCOOCH2CH2CH3. Cho 0. D. Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo.3 mol hỗn hợp 2 axit hữu cơ thu được 11. Công thức cấu tạo của este là A.48 lít CO2 (ở đktc) và 3. thu được 2. H. metyl propionat. B. C. B. C2H5COOCH3. Công thức cấu tạo của X là A. isopropyl axetat. A. HCOOCH2CH2CH3.8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. C. C đều sai Bài 31. Biết m2 < m1.3 mol hỗn hợp 2 axit trên cần dùng 500 ml NaOH 1 M. C đều sai Bài 32.5M thu được chất X và chất Y.CH3COOCH(CH3)2. có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5. Một este đơn chức X có phân tử khối là 88 đvC. D. thu được 4. etyl propionat.

Hãy cho biết hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm ? A. Nếu đun nóng Y với H2SO4 đặc thì thu được chất hữu cơ Y1 có tỉ khối hơi so với Y bằng 1. muốn điều chế được 1 tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên (chứa 80% metan) ở điều kiện tiêu chuẩn cần dùng là A.com – 01679 848 898 243 . 100% D. cường độ dòng điện 5 A . D. 70% B. 6875 m3 Bài 4.112 lít H2 (ở đktc). Bài 3. giả thiết hiệu suất phản ứng este hoá đạt 60%. hoặc có câu “ phản ứng một thời gian”.DẠNG 9 BÀI TẬP VỀ HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG 1. 80% B. Hiệu suất của quá trình điện phân này là: A. 80% D. B. Công thức cấu tạo của este là: A. 175g C. 90% C.8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm. Điện phân Al2O3 nóng chảy trong thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây..Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 200g Bài 6. Cho hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư.2 gam hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M được 13.7 (coi hiệu suất đạt 100%). Khi oxi hóa 11. HCOOCH(CH3)2. C. 150g D. 400 gam.2 gam Fe3O4 ở nhiệt độ cao ( giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt) thu được hỗn hợp X. B. thu được 3. một ancol Y đơn chức và một este tạo ra từ X và Y. Khi cho 25. Nung 8. C. Giả sử lúc đó chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 14. Nếu đề bài cho biết lượng chất tham gia phản ứng thì đó là lượng lý thuyết. Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm. + Nếu đề bài cho biết lượng chất của 2 chất tham gia phản ứng thì hiệu suất được tính theo chất nào hết trước khi ta giả sử hiệu suất phản ứng là 100% 2. Một số bài tập tham khảo Bài 1.3% là A.064 lít H2 (đktc). 4450 m3. 75% B. 125g B. Trộn 13. B. IX.60% Bài 2. khối lượng. A.1 gam Al với 23.2 lít NH3 (ở đktc) để điều chế HNO3 với hiệu suất của cả quá trình là 80% thì thu được khối lượng dung dịch HNO3 6. D. 300 gam. Phương pháp giải chung . 250 gam. thể tích) tham gia hoặc lượng chất sản phẩm. 75% C.6 gam muối khan. Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 20%. HCOOCH2CH2CH3.5 g bột Al với 34. 4480 m3. HCOOC2H4CH3 hoặc HCOOCH(CH3)2. Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH4 ¾® C2H2 ¾® CH2=CH-Cl ¾® [-CH2-CHCl-]n. Hỗn hợp M gồm một axit X đơn chức. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 40. viết PTHH và tính theo PTHH đó . CH3COO CH(CH3)2. Công thức chung như sau: H= Lượng thực tế Lượng lý thuyết . 85% D.Cần chú ý một số vấn đề sau: + Hiệu suất phản ứng chỉ áp dụng cho các phản ứng xảy ra chưa hoàn toàn tức là sau phản ứng cả 2 chất tham gia đều còn dư: Dấu hiệu để nhận ra pư xảy ra không hoàn toàn là bài toán không có câu “ phản ứng xảy ra hoàn toàn’’. 80% C. nếu đề bài cho biết lượng chất sản phẩm thì đó là lượng thực tế. 500 gam.6 gam nhôm kim loại ở catot. C.100% + Nên nhớ rằng 0 < H< 1. Khối lượng este metylmetacrylat thu được là bao nhiêu khi đun nóng 215g axit metacrylic với 100g ancol metylic. + Hiệu suất phản ứng có thể được tính theo lượng chất ( số mol.Phương pháp giải chủ yếu là phương pháp đại số. 70% Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. A. 90% Bài 5. đun nóng thu được 8. D. 4375 m3.

Nung 6. Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là: A.8 g/ml. 70% Bài 16.8. Đun nóng hỗn hợp X gồm 0. sau một thời gian thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí X. 100% B.68% Bài 18.8 g/ml) với hiệu suất 80% là A.55 gam một este duy nhất. 200 gam. 2.50 tấn C.48 gam Al với 17. 5. 75% C.19 g/ml) bằng cách cho lượng muối ăn trên tác dụng với axit sunfuric đậm đặc ở nhiệt độ cao . 186.40. Bài 11.07 kg C. 80 Bài 13. 98.0 gam.88% B.86% B. thu được 750 gam kết tủa.83 kg Bài 8.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí.5(lít) D. 60% B. Một loại gạo chứa 75% tinh bột. Hòa tan hoàn toàn 16 gam rượu etylic vào nước được 250 ml dung dịch rượu. 90. Bài 17.344 lít H2 (đktc).25 mol C2H3COOH và 0. 75% Bài 9. Cho hỗn hợp A gồm N2 và H2 ( tỉ lệ mol 1:3). Bài 12. 1000 gam.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 52. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 98.03 tấn B. D. 58% D. 83. Từ 3 tấn quặng pirit (chứa 58% FeS2 về khối lượng. 42. 45(lít) Bài 14.1 lít rượu êtylic nguyên chất (khối lượng riêng D = 0. 2.2 gam. 80% D. 120 D. Tính hiệu suất của quá trình điều chế trên ? A. 949. hiệu suất chung của quá trình điều chế là 70%? A.55% C. Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là: A. D. 25%.28 kg gạo này đi nấu rượu etylic 400. C.90 tấn Bài 15.91 kg D. 80% D.8 g/ml. 48. Thể tích rượu 400 thu được là: A. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 7. B. Chỉ có phản ứng nhôm khử oxit kim loại tạo kim loại. 80%. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa 6. Đem hòa tan chất rắn sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch xút dư cho đến kết thúc phản ứng. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y có pH bằng 1. tiến hành phản ứng tổng hợp NH3. 60(lít) B. 70%. Bài 10. 60% C.8 gam/ml). 98.15 kg B.120 6. 62. Hiệu suất phản ứng là: A. 45.4(lít) C.Tính khối lượng glucozo cần dùng để lên men thu được 200 lít C2H5OH 30o ( D= 0.5 gam. 2. sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancoletylic. toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư. Ka2 = 4. Khối lượng riêng của rượu etylic là 0. cho biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0. 90.com – 01679 848 898 244 .5% tạp chất . C. Nung quặng đôlômit ( CaCO3. sau phản ứng thu được hỗn hợp B có tỉ khối dA/B= 0. 85% H+ + CO 3 2− . 180 gam. 55% B. C.65 gam. B.85%.86% D. thu được 1. 195. Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0.6 gam chất rắn.56% C.40 C. thấy còn lại 113. phần còn lại là các tạp chất trơ) điều chế được bao nhiêu tấn dung dịch H2SO4 98%. biết hiệu suất lên men đạt 96%? A. 950. 85%. 2. Lấy 78. D. Thủy phân m gam tinh bột. 95.7. B.55 gam. Từ 1 tấn muối ăn có chứa 10.3% D.10-11 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. người ta điều chế được 1250lit dung dịch HCl 37% ( d =1. 58.6 gam Fe2O3. 945. 97. 62. Dung dịch có độ rượu là: A. sau một thời gian thu được 19.15 mol C3H6(OH)2 có mặt của H2SO4 đặc làm xúc tác.MgCO3) nặng 184 gam một thời gian. Nếu hiệu suất mỗi quá trình là 80% thì giá trị m là A. Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là: A. hiệu suất pư của cả quá trình là 60%.46 tấn D.9% C.

245 .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->