Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học

. Phần Đại cương + Vô cơ

CACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CACBON
1- Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2(đkc)vào dd nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2.Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm: A- Chỉ có CaCO3 B- Chỉ có Ca(HCO3)2 C- Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D- Không có cả 2 chất CaCO 3 và Ca(HCO3)2 2- Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2(đkc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít,thu được 15,76g kết tủa .Giá trị của a là A- 0,032 B- 0.048 C- 0,06 D- 0,04 3- Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dd chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hổn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2.Quan hệ giữa a và b là : A- a>b B- a<b Cb<a<2b D- a = b 4- Hổn hợp X gồm sắt và oxit sắt có khối lượng 5,92g.Cho khí CO dư đi qua hổn hợp X đun nóng.Khí sinh ra sau phản ứng cho tác dụng với Ca(OH)2 dư được 9g kết tủa.Khối lượng sắt thu được là A- 4,48g B- 3,48g C- 4,84g D- 5,48g 5- Sục V(l) CO2(đkc) vào 150ml dd Ba(OH)2 1M,sau phản ứng thu được 19,7g kết tủa.Giá trị của V là A- 2,24 lít ; 4,48 lít B- 2,24 lít ; 3,36 lít C- 3,36 lít ; 2,24 lít D- 22,4lít ; 3,36 lít 6- Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3.Thực hiện các thí ngiệm sau TN1: cho (a+b)mol CaCl2. , TN2: cho (a+b) mol Ca(OH)2 vào dd X .Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là A- Bằng nhau B- Ở TN1 < ở TN2 C- Ở TN1 > ở TN2 D- Không so sánh được 7- Hấp thụ hoàn toàn x lít CO2(đkc) vào 2 lít dd Ca(OH)2 0.01M thì thu được 1g kết tủa.Giá trị của x là A- 0,224 lít và 0,672 lít B- 0.224 lít và 0,336 lít C- 0,24 lít và 0,67 lít D- 0,42 lít và 0,762 lít 8- Cho 16,8 lít hổn hợp X gồm CO và CO2(đkc) có khối lượng là 27g,dẫn hổn hợp X qua than nóng đỏ thu được V lít khí Y.Dẫn khí Y qua ống đựng 160g CuO(nung nóng)thì thu được m gam rắn. a) Số mol CO và CO2 lần lượt là A- 0,0375 và 0,0375 B- 0,25 và 0,5 C- 0,5 và 0,25 D0,375 và 0,375 b) V có giá trị là A- 1,68 B- 16,8 C- 25,2 D- 2,8 c)Giá trị của m là A- 70 B- 72 C- 142 D- Kết quả khác 9- Nung 4g hổn hợp X gồm CuO và FeO với cacbon dư trong điều kiện không có không khí và phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,12 lít (đkc) hổn hợp khí Y gồm CO và CO2 và chất rắn Z. Dẫn Y qua bình đựng nước vôi trong dư thì thu được 0,5g kết tủa. a) Khối lượng của Z là A- 3,12g B- 3,21g C- 3g D3,6g b)Khối lượng CuO và FeO lần lượt là A- 0,4g và 3,6g B- 3,6g và 0,4g C- 0,8g và 3,2g D1,2g và 2,8g 10- Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m(g) Fe2O3 nung nóng.Sau một thời gian thu được 6,96g hổn hợp rắn X,cho X tác dụng hết với dd HNO3 0,1M vừa đủ thu được dd Y và 2,24 lít hổn hợp khí Z gồm NO và NO2 có tỉ khối so với hidro là 21,8. a) Hấp thụ hết khí sau khi nung vào nước vôi trong dư thì thu được kết tủa có khối lượng là A- 5,5g B- 6g C- 6,5g D- 7g b) m có giá trị là A- 8g B- 7,5g C- 7g D- 8,5g c) Thể tích dd HNO3 đã dùng A- 4 lít B- 1 lít C- 1,5 lít D- 2 lít Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 100

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

d)Nồng độ mol/lít của dd Y là A- 0,1 B- 0,06 C- 0,025 D- 0,05 e) Cô cạn dd Y thì thu được bao nhiêu gam muối? A- 24g B- 24,2g C- 25g D- 30g 11- Sục V lít CO2(đkc) vào dd Ba(OH)2 thu được 9,85g kết tủa.Lọc bỏ kết tủa rồi cho dd H2SO4 dư vào nước lọc thu thêm 1,65g kết tủa nữa.Giá trị của V là A- 11,2 lít và 2,24lít B- 3,36 lít C-3,36 lít và 1,12 lít D-1,12 lít và 1,437 lít 12- Sục V lít CO2 (đkc) vào 200ml dd hổn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,375M thu được 11,82g kết tủa. Giá trị của V là A- 1,344l lít B- 4,256 lít C- 1,344l lít hoặc 4,256 lít D8,512 lít 13- Cho 5,6 lít CO2(đkc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d = 1,22g/ml) thu được dd X.Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn: A- 26,5g B- 15,5g C- 46,5g D- 31g 14- Cho 0,2688 lít CO2(đkc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dd NaOH 0,1M và Ca(OH) 2 0,001M.Tổng khối lượng các muối thu được là A- 2,16g B- 1,06g C- 1,26g D- 2,004g 15- Cho 37,95g hổn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào 100ml dd H2SO4 loãng thấy có 1,12 lít CO2(đkc) thoát ra,dd A và chất rắn B.Cô cạn dd A thu được 4g muối khan.Nung chất rắn B đến khối lượng không đổi thì thu được rắn B 1 và 4,48 lít CO2(đkc).Biết trong hổn hợp đầu có tỉ lệ nRCO3 : nMgCO3 = 3: 2. a)Nồng độ mol/lít của dd H2SO4 là A- 0,2M B- 0,1M C- 0,5M D- 1M b) Khối lượng chất rắn B là A- 30,36g B- 38,75g C- 42,75g D- 40,95g c) Khối lượng chất rắn B1 là A- 30,95g B- 21,56g C- 33,15g D- 32,45g d) Nguyên tố R là A- Ca B- Sr C- Zn D- Ba 16- Cho V lít khí CO2(ở 54,60C và 2,4atm) hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd hổn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được 23,64g kết tủa.V có giá trị : A- 1,343 lít B- 4,25 lít C- 1,343 và 4,25 lít D- Đáp án khác

Bài tập chất khí của nitơ
Câu 1: Cho 2 phân tử NO2(X) có thể thành một phân tử chứa oxi (Y) ở 250C, 1atm; hh ( X+Y) có tỉ khối hơi so với k2 là 1,752. phần trăm (%) về số mol X, Y trong hh. A. 90% và 10%. B. 60% và 40% C. 89,55% và 10,45 %. D. Kết quả khác Câu 2: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít H2 ở nhiệt độ 00C và áp suất 10atm. Sau phản ứng tổng hợp amoniac, đưa nhiệt độ bình về 00C a)Tính p trong bình sau pứ, biết rằng có 60% H2 tham gia phản ứng:A. 10 atm; B. 8 atm; C. 9 atm; D. 8,5 atm b) Nếu áp suất trong bình là 9 atm sau phản ứng thì có bao nhiêu phần trăm mỗi khí tham gia phản ứng A.N2: 20% ;H2 40%. B. N2: 30% ;H2 20%. C. N2: 10% ;H2 30%. D. N2: 20% ;H2 20% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 3,4 Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac từ hỗn hợp gốm 4 lít khí nitơ và 14 lít khí hiđro. Sau phản ứng thu được 16,4 lít h/hợp khí.Biết các khí đo trong cùng điều kiện Câu 3Thể tích khí amoniac thu được là: A. 0,8 lít B. 1,6 lít C. 2,4 lít D. 0,4 lít Câu 4 Hiệu suất của quá trình tổng hợp là: A. 19,9% B. 20% C. 80% D. 60% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 5 – 6

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 101

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ Để thực hiện tổng hợp amoniac, người ta cho vào bình kín có dung tích 3 lít một hỗn hợp khí gồm 4 mol nitơ, 26 mol hiđro, áp suất bình là 400 atm Câu 5. Nhiệt độ t0C của bình lúc ban đầu là: A. 458,700C B. 4000C C. 731,700C D. Tất cả đều sai. Câu 6. Khi đạt đến trạng thái cân bằng trong bình còn 75% nitơ so với ban đầu. Đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất của bình là: A. 360 atm B. 260 atm C. 420 atm D. 220 atm Câu 7. Bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 00C, áp suất 10 atm. Sau phản ứng tổng hợp amoniac, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất của bình lúc này là 8 atm. % thể tích khí hiđro đã tham gia phản ứng là: A. 50% B. 60% C. 40% D. 70% Câu 8. Cho phương trình phản ứng : N2 + 3 H2 ⇔ 2NH3 Khi giảm thể tích của hệ xuống 3 lần thì phản ứng sẽ chuyển dời theo chiều nào sau đây A. Theo chiều thuận B. Theo chiều nghịch C. Không thay đổi D. Tất cả đều sai. Câu 9. Khi có cân bằng N2 + 3 H2 ⇔ 2NH3 được thiết lập, nồng độ các chất [N2] = 3 mol/l, [H2]=9mol/l, [NH3] = 1 mol/l. Nồng độ ban đầu của N2 là: A. 3,9 mol/l B. 3,7 mol/l C. 3,6 mol/l D. 3,5 mol/l Câu 10. Một bình kín chứa 4 mol N2 và 16 mol H2 có áp suất 400atm. Khi đạt trạng thái cân bằng thì N2 tha gia phản ứng là 25%, nhiệt độ vẫn giữ nguyên. Tổng số mol khi tham gia phản ứng là :A.18 mol B.19 mol C. 20 mol D.21 mol Câu 11. Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống đựng 32g CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí Y . Thể tích khí Y sinh ra là : A. 2,12 lít B. 1,21 lít C. 1,22 lít D. Kết quả khác. Câu 12. Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2. Nếu nồng độ ban đầu của N2= 21mol/l, H2=2,6 mol/l. Khi đạt trạng thái cân bằng thì nồng độ NH3 = 0,4 mol/l Hỏi nồng độ N2 và H2 lần lượt là bao nhiêu? A. 0,01 mol/l và 2 mol/l B. 0,15 mol/l và 1,5 mol/l C. 0,02 mol/l và 1,8 mol/l D. 0,2 mol/l và 0,75mol/l Câu 13. Nếu lấy 17 tấn NH3 để điều chế HNO3, với hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 80% thì khối lượng dung dịch HNO3 63% thu được bằng bao nhiêu (trong các giá trị sau)?. 35 tấn B. 75 tấn

C. 80 tấn D. 110 tấn Câu 14. Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có khối lượng mol trung bình bằng 7,2 đvC. Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3, được hỗn hợp Y có khối lượng mol trung bình bằng 8 đvC. Hiệu suất phản ứng tổng hợp là :
A. 20% B. 25% C. 40% D. 60% Câu 15. Trong 1 bình kín dung tích 1 lít chứa N2 ở 23,7 0C và 0,5 atm. Thêm vào bình 9,4 gam

muối nitrat kim loại X. Nhiệt phân hết muối rồi đưa nhiệt độ bình về 136,50C áp suất trong bình la p . Chất rắn còn lại là 4 gam .Công thức của muối nitrat và p là A.NaNO3 ; 5,8atm B.Cu(NO3)2 ; 4,87atm C. Fe(NO3)2 ; 4,6atm D.KNO3 ; 5,7atm Câu 16. Cho 1,5 lit NH3 ®i qua èng sø ®ùng 16 gam CuO nung nãng thu ®îc chÊt r¾n A vµ gi¶i phãng khÝ B .§Ó t¸c dông võa ®ñ víi chÊt r¾n A cÇn mét thÓ tÝch dung dÞch HCl 2M lµ :A.300 ml B.200 ml C.100 ml D.kÕt qu¶ kh¸c
Câu 17. Cho nång ®é lóc ®Çu nit¬ lµ 0,125 mol/l, cña hi®ro lµ 0,375mol/l, nång ®é lóc c©n b»ng cña NH3 lµ 0,06mol/l. H»ng sè c©n b»ng cña ph¶n øng tæng hîp amoniac lµ: A. 1,84 B. 1,74 C. 1,46 D. 1,64 Câu 18. Trong mét b×nh kÝn chøa 10 lÝt nit¬ vµ 10 lÝt hi®r« ë nhiÖt O 0 C vµ ¸p suÊt 10atm. Sau ph¶n øng th× ¸p suÊt trong b×nh sau ph¶n øng lµ bao nhiªu (trong c¸c sè díi ®©y)? A. 8 atm B. 9 atm C. 10 atm D. 11 atm Câu 19. Trong qu¸ tr×nh tæng hîp amoniac, ¸p suÊt trong b×nh gi¶m 10% so víi ¸p suÊt lóc ®Çu. BiÕt nhiÖt ®é cña b×nh kh«ng ®æi. Thµnh phÇn phÇn tr¨m theo thÓ

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 102

Tổng số gam 2 muối clorua trong dung dịch thu được là? A.37 D.4 D. NH3 khÝ thu ®îc sau ph¶n øng ( nÕu hçn hîp dÇu lîng nit¬ vµ hy®ro ®îc lÊy theo ®óng tØ lÖ hîp thøc) lÇn lît lµ: A. Phần Đại cương + Vô cơ tÝch hçn hîp N2. Lọc bỏ kết tủa và cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan.13 Câu 3: Cho 6.24 D.7 C. 3. 7.2%.13 C. Na2CO3. 3. 7.17 B.com – 01679 848 898 103 .075 C. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A. Gía trị của x là? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.36 Câu 7.33 B.1M vừa đủ. thu được dung dịch X(chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO. 1.1 % D. 0.2%. 5. CaCO3. Một số bài toán áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: Câu 1: Một dung dịch chứa 38. Zn và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí ở (đktc) và 7. 69.12 D. 22. 70.05 gam hỗn hợp muối A khan.03 D. 5. 4. 3. 3.56 B. KÕt qu¶ kh¸c B. Cô cạn dung dịch Y thu được x g muối khan. 66. 0. 0. 67. 0. H2. 11. 1.48g muối sunfat khan. K2CO3 bằng dung dịch HCl dưthu được 2.2 Câu 5: Cho x gam hỗn hợp kim loại gồm K.24 lít khí (đktc) và dung dịch Y.3 D. 8.12 C.6 C.3g hỗn hợp 2 kim loại Na và X tác dụng hết với HCl loãng. dư thu được 34.72 lít khí(đktc) và dung dịch A.12 D.1 % 10.008 C. Ba vào nước được 500ml dung dịch X có pH=13 và V lít khí (đktc). 6.81 D.2g hỗn hợp 2 muối sunfat của kim loại kiềm A và kim loại kiềm thổ B tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thu được 69.06 (Câu 2 khối A ĐTTS năm 2007) Câu 9: Hòa tan hết 10g hỗn hợp muối cacbonat MgCO3.81 B. 22. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn? A.81 C.81g hỗn hợp gồm Fe2O3. 31. Thể tích H2 thu được là bao nhiêu lít? A.36 Câu 6: Hòa tan hết 1. 13.3 Câu 2: Hòa tan 28. 1.12mol FeS2 và a mol Cu2S vào acid HNO3(vừa đủ).344 B. Na.7 % vµ 11.0. V có giá trị là bao nhiêu? A. A. 3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.9g kết tủa.7 % vµ 1.07 B. 1. Al. 3.31 Câu 4: Cho 16.7 % vµ 11.24lít H2(đktc).4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm IIAbằng acid HCl thu được 6.2%. MgO. 3. 2. Hòa tan hoàn toàn 2.2g hỗn hợp gồm một số kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư được 2. 3.1 % C. 20.36 B. 1. Gía trị của a là? A. 30. ZnO trong 500ml acid H2SO4 0.81 Câu 8: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0. 1.04 B.7 C. Giá trị của V là? A.72g hỗn hợp kim loại gồm Mg.

16g một oxit kim loại M thu được 0. Xác định M.26 Câu 18: Cho 2.08 và 2.6 C. Giải thích và tính VNO (ở đktc) khi cho thêm H2SO4. Ca Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 0. 9.2g B.8 và 2. Cô cạn dung muối được 10. B2CO3.2. Cu D. Xác định công thức oxit.8 D. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 muối. Phần Đại cương + Vô cơ A. Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là? A. 1.24 lít khí (đktc) và 23.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.com – 01679 848 898 104 .149lít C. 11. Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc).4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A. Al D.68g và 8g C. 16. Sau phản ứng cho thêm H2SO4 dư vào lại thấy có NO bay ra. A. 16. Fe3O4 D. 12.6g C.06g oxit MxOy . A.224 lít khí NO(đktc). A.2g kết tủa. CuO B. BaO D.8g D.368g hỗn hợp Al. Fe2O3 Câu 16: Hòa tan kim loại M vào HNO3 thu được dung dịch A(không có khí thoát ra).8g và 0. Zn cần vừa đủ 25lít dung dịch HNO3 0. Số gam mỗi kim loại ban đầu là? A. 12 B. NO2 D. M có hóa trị không đổi tan trong dung dịch HNO3 tạo ra 5.6atm) khí không màu hóa nâu ngoài không khí.24 lít CO2(đktc).22g muối. Xác định MxOy A. N2O C.16M và H2SO4 0. 1. MgO C.30C. FeO C.22g hỗn hợp muối khan.5g hỗn hợp gồm ACO3.2g D.12lít khí(đktc) X hỗn hợp X gồm 2 khí không màu trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí.26 B. M là? A.108 cà 0. 1. Fe B.001M.6.108 và 0. Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được 2. 8g và 1. Xác định công thức khí đó. Khối lượng muối clorua tạo thành là? A. 10. 14. 11.6g Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 2. N2O4 Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 2. 13.2 Câu 10: Cho 11. 0. Biết d H =19. 2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 1.8g B. Al2O3 Câu 14: Hòa tan 9. Al C.3g Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 2. Mg C. 12.8g Câu 13: Cho 3. 1.92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0. A. CaO B. 14.6 D.Zn Câu 12: Hòa tan hỗn hợp X gồm Fe và MgO bằng HNO3 vừa đủ được 0.1 C.112 lít (27.68g và 0. NO B.24 lít khí NxOy.9lít D.14 lít. Fe B. R2CO3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2.49lít B. Câu 19: Cho 1. 0.56g đồng tác dụng với 40ml dung dịch HNO3 2M chỉ thu được NO.7g một kim loại M bằng HNO3 thu được 1.

5. Nồng độ mol các chất trong dung dịch A là? Cho 2.24lít B.MUỐI NITRAT a) b) c) d) e) f) g) h) Câu 1: Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau: NH3 → N2 → NH3 → NH4Cl → HCl → NaCl → AgCl H2SO4 → H2 → NH3 → NO → NO2 → HNO2 → NH4NO2 Al → H2 → NH3 → (NH4)2SO4 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 NH4NO3 → N2 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NH4NO3 → KNO3 → KNO2 NH3 → NO → NO2 → NaNO3 Fe → H2 → NH3 → NH4Cl → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → CuO N2 → NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → Mg(NO3)2 → MgO → MgCl2 → HCl Natri nitrat → oxi → oxit nitric → peroxit nitơ → axit nitric → đồng nitrat → sắt nitrat ↓ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 1.12g/ml).6g rắn. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. 20. 27.6gam.6 B. 1.584lít B. Lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao được 1. 39. Fe. Cô cạn dung dịch A thu m(g) muối. 0.65 Câu 23: Cho 4.8 C.112lít B.4g Cu vào 50ml dung dịch A thấy có V lít khí NO bay ra. Giá trị của V là? A.AMONIAC . Sau phản ứng khối lượng trong ống sứ giảm 5.575 D.8lít D. Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A.344lít D.128lít B. 35.3584lít C. 0.6lít D.5g hỗn hợp gồm Al và Ag tan trong HNO3 dư thu được dung dịch A và 4.86g Al tan vừa đủ trong 660ml dung dịch HNO3 1M thu được V lít hỗn hợp khí(đktc) gồm N2 và N2O.568lít Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng acid HNO3 thu được Vlít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và acid dư). 44 và 56 C. 30 và 70 B. 2.8g hỗn hợp Al. 28. 0.84lít D. Tính V? Câu 22: Hòa tan 14.448lít C. A.NO2) có khối lượng 7.48 lít C. 3. Tính m? A.com – 01679 848 898 105 . 1. 4. A. Tính % khối lượng mỗi kim loại. 358.28lít C.48 lít hỗn hợp khí gồm (NO.25ml NaOH 16%(D= 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 60 và 40 NITƠ .4lít Câu 20: Tính thể tích dung dịch NaOH 0.6g. 2.36 lít (Câu 19 khối A ĐTTS năm 2007) Câu 25: Cho 13. 20 và 80 D. Tính V? A. 3.5M tối thiểu cần dùng để kết tủa toàn bộ ion Cu2+ trong dung dịch A(ở câu 19). Phần Đại cương + Vô cơ A. 12.AXIT NITRIC . Lượng khí H2 tạo thành dẫn vào ống sứ đựng CuO dư nung nóng.18lít Câu 21: 50 ml dung dịch A chứa 2 chất tan là H2SO4 và Cu(NO3)2 phản ứng vừa đủ với 31. 0.

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail..Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. + N2 + …… b) Al + HNO3 → …...com – 01679 848 898 106 i) . Phần Đại cương + Vô cơ s ắt (I II ) cl o r u a ← s ắt (I II ) hi d r o xi t ← s ắt (I I) hi d r o xi t Amoni clorua → axit clohidric → kali clorua → bạc clorua ↑ Nitơ → amoniac → diamoni sunfat → amoniac → nhôm hidroxit ↓ Amoni nitrat → axit nitric → chì nitrat → nitơ → nitơ (IV) oxit Câu 2: Bổ túc và cân bằng các phản ứng sau đây bằng phương pháp thăng bằng electron và viết phương trình ion rút gọn của chúng a) Mg + HNO3 → …. + NH4NO3 + ….

→ H2SO4 + NO HI + HNO3 → I2 + NO2 + …. Hg(NO3)2. b) Tính hiệu suất N2 và H2 tham gia phản ứng. hỗn hợp thu được có V = 18 lít. H2S + HNO3 → S + NO + …. b) Tính thành phần % theo thể tích khí trong hỗn hợp.. Câu 8: Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 3. kali nitrat e) Diamoni sunfat. AlCl3. KCl d) Diamoni sunfat.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Oxit nitơ (B) có tỉ khối hơi đối với heli là 11.. MgSO4. natri sunfat. FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4+ N2O + ….25. P + HNO3đặc → NO2 + …. biết nhiệt độ của khí bằng 25oC. + CuSO4 + NO2 + …. H3PO4 Câu 6: Trong một bình kín dung tích 10 lít chứa 21 gam nitơ. FeSO4. HCl. Câu 3: Viết phương trình phản ứng nhiệt phân các muối nitrat sau: a) Ca(NO3)2.. Mg(NO3)2 b) KNO3. Câu 9: A là hợp chất nitơ với oxi. Phần Đại cương + Vô cơ Fe + HNO3đặc nóng → FeO + HNO3loãng → …. Câu 11: Cho 2 lít N2 và 8 lít H2 vào bình phản ứng. H2SO4. + NO + …. Hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 8 lít (thể tích các khí đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). HCl. Fe3O4 + HNO3loãng → ….. magie clorua Câu 5: Phân biết hóa chất đựng trong các lọ mất nhãn: a) Các dung dịch: HNO3. H2S b) Các dung dịch: HNO3.25.. Cu2S + HNO3 → ….. a) Tính thể tích NH3 trong hỗn hợp sau phản ứng. Cu(NO3)2. Xác định công thức phân tử A và B. (NH4)2SO4. CuSO4. Fe(NO3)3. + NO + ….. Fe2O3 + HNO3 → Fe + HNO3đặc nguội → Na2CO3 + HNO3 → C + HNO3loãng → NO + ….. Tính thành phần % về thể tích hỗn hợp.6. Pb(NO3)2.. AgNO3 Câu 4: Chỉ dung một hóa chất hoặc một kim loại để phân biệt các dung dịch a) NH4NO3. sắt (II) sunfat. Tính áp suất của khí trong bình. amoni clorua. c) d) e) f) g) h) i) j) k) l) m) n) o) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Câu 12: Cho 20 lít hỗn hợp khí N2 và H2 (theo tỉ lệ 1:4) vào bình kín. Xác định 2 oxit trên. Sau khi phóng tia lửa điện để phản ứng xảy ra rồi đưa về điều kiên ban đầu. Hỗn hợp A và CO 2 có tỉ khối hơi đối với heli là 9.. Fe(NO3)3. NH4NO3 c) NH4NO3. SO2 + HNO3 + …. NaCl b) (NH4)2SO4. Câu 10: Một hỗn hợp khí A gồm 2 oxit của nitơ X và Y với tỷ lệ thể tích V X : VY = 1 : 3 có tỉ khối hơi so với hidro là 20. Tính thể tích khí amoniac tạo thành và hiệu suất phản ứng.. a) Tính công thức A. amoni nitrat. AlCl3.com – 01679 848 898 107 . Câu 7: Oxit nitơ (A) có tỉ khối hơi đối với hidro là 23..

a) Tính khối lượng đồng và nhôm.5g amoniac. b) Tính khối lượng CuO đã bị khử. a) Tính thể tích khí A (đktc). Tính nồng độ % dung dịch axit nitric. Câu 18: Cho 26. đem nung ở nhiệt độ cao thu được bao nhiêu gam chất rắn.5%. kết tủa B và dung dịch C. dung dịch NaOH 30% thu được 11. a) Tính hàm lượng % của Cu trong hỗn hợp. Sau khi kết thúc phản ứng thu được khí A.4 lít amoniac (đktc).com – 01679 848 898 108 . a) Tìm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.5% (d = 1. Câu 22: Cho dung dịch HNO3 31. Sau phản ứng thu được 8. b) Tính nồng độ % các chất có trong dung dịch B.8 lít khí nitơ (đktc) tác dụng với 18g hidro. nguội thấy thoát ra 4.5 lít NH3 (đktc) đi qua ống đựng 16 gam CuO nung nóng thu được một chất rắn X. a) Tính khối lượng các muối có trong A. b) Lấy kết tủa B rửa sạch. Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. b) Tính CM muối và axit trong dung dịch thu được. Câu 23: Một lượng 60g hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3 lít dung dịch HNO 3 1M cho 13.648 lít khí (đktc) và một dung dịch B. Biết khối lượng của nhôm kém đồng 1 gam. b) Tính thể tích dung dịch HNO3 31.32% và CuSO4 2%. Câu 24: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 6.5g NH3.44 lít (đktc) khí NO bay ra. c) Tính nồng độ % các chất trong dung dịch C.48 lít khí nâu (ở 0oC. Câu 14: Có 8. Câu 21: Cho hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc.06g hỗn hợp A gồm amoni cacbonat và amoni clorua tác dụng hoàn toàn với 80g. biết hiệu suất của phản ứng là 25%? Câu 16: Cho 56g N2 tác dụng với 18g H2. a) Tính thành phần % theo thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng. c) Tính thể tích dung dịch HCl 2M đủ để tác dụng với X. Sau phản ứng ta thu được 8. Tính thành phần % theo thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng. Câu 19: Cho 44. V dung dịch thay đổi không đáng kể.56 lít khí NO thoát ra ở 0oC và 2 atm. a) Viết phản ứng giữa NH3 và CuO biết số oxi hóa của nitơ tăng lên bằng 0. Tính số mol H2SO4 đủ để phản ứng hết với lượng khí này? Câu 15: Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 (đktc) để điều chế được 51 gam NH3.72 lít (đktc) khí NO bay ra.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Câu 20: Cho 27. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. b) Nếu cho hỗn hợp kim loại trên tác dụng vừa đủ với 126 gam dung dịch HNO 3đặc nóng. b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M đủ tác dụng với lượng khí NH3 ở trên. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 13: Dẫn 1 lít hỗn hợp NH3 và O2 theo tỉ lệ 1:1 đi qua ống đựng Pt nung nóng.4g kim loại Ba vào 500g dung dịch hỗn hợp (NH4)2SO4 1. Câu 17: Cho 1. Khí nào không phản ứng hết.2 g/ml) tác dụng với hỗn hợp Cu và CuO chứa 50% khối lượng mỗi chất thì thu được 0. 1 atm). c) Quì tím thay đổi màu như thế nào trong dung dịch sau phản ứng ở câu b. còn thừa bao nhiêu lít.

Câu 35: Cho 4. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 25: Cho 1. b) Tính CM của dung dịch axit đầu. Câu 29: Cho 8.928 lít (đktc) hỗn hợp gồm 2 khí NO và NO2 bay ra. Câu 33: Cho 3. a) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Câu 32: Hòa tan hoàn toàn a (g) Cu vào dung dịch HNO3 2M. Biết tỷ khối hơi của hỗn hợp khí đối với H2 là 19.com – 01679 848 898 109 .96 lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 (đktc) và dung dịch Y.6g hỗn hợp A gồm Zn và Fe 2O3 vào dung dịch HNO3 đủ thu được 3.584 lít khí NO (đktc) và dung dịch B. Tính V và m khi m (g) đạt giá trị cực đại.04g hỗn hợp sắt và đồng tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 20% loãng thì thu được 896ml (đktc) khí không màu. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu. Tính V dung dịch NaOH để tạo kết tủa cực đại và cực tiểu. b) Tính thể tích của dung dịch HNO3 2M cần dung.4g Zn(NO3)2.1g Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 2M ta thu được muối nhôm nitrat và 16. Câu 26: Cho 3. a) Tìm a và tính % thể tích mỗi khí.2. Câu 34: Cho 11g hỗn hợp Al và Fe tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch HNO3 loãng thấy có 6. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Tính khối lượng rắn thu được.72g hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3 20% thì phản ứng vừ đủ thu được dung dịch B và 1.32g Cu tác dụng đủ với 240ml dung dịch HNO3 cho 4.896 lít N2O (đktc). Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong hợp kim.568 lít khí NO (đktc).86g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 560ml (đtc) khí N2O bay ra. cực tiểu? Câu 28: Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa 8g NH4NO3 và 113. c) Tính C% các muối trong dung dịch A. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.12g hỗn hợp Mg và Al phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và 0.72 lít khí NO (đktc) thoát ra và dung dịch A. a) Tính % khối lượng trong hỗn hợp A. Tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp.8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 khí N2O và N2. Sau phản ứng thấy dung đúng 600ml dung dịch HNO3 và thu được 8. b) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y.5g Al tác dụng vừa đủ với 2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 23.2 lít dung dịch HNO 3 ta thu được hỗn hợp khí NO và N2O.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. a) Tính số mol của mỗi khí đã tạo ra. b) Tính C% dung dịch HNO3 cần dùng. khí này hóa nâu ở ngoài không khí. a) Tính số mol của mỗi khí đã tạo ra. Câu 31: Cho 62. c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng. a) Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X. b) Cho dung dịch B tác dụng với V ml dung dịch KOH 4M thu được m (g) kết tủa. Câu 30: Một lượng 13. b) Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit ban đầu. b) Mang dung dịch Y cô cạn và nhiệt phân hoàn toàn. b) Tính khối lượng dung dịch HNO3 cần dung.

Câu 37: Cho 8. Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng. NH4Cl. Câu 40: Người ta dùng hết 56 m3 NH3 (đktc) để điều chế HNO3. 2 atm). Fe(NO3)3.9M. BaCl2. Tính thể tích khí thu được (ở 0oC. c) CuCl2. Mg(NO3)2. Sau phản ứng thu được 1.9g khí NO và 1 lít dung dịch A. Để trung hòa dung dịch A phải cần 20ml dung dịch NaOH 0.43g hỗn hợp Zn và Ag tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được 896 cm3 khí (đktc) và 50ml dung dịch A. b) Na2CO3. K2SO3. CuCl2. b) Tính nồng độ % của dung dịch axit.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.8g. NH4Cl.96 lít khí màu nâu đỏ bay ra (đktc) và dung dịch X. a) Tính khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được biết rằng chỉ có 92% NH3 chuyển hóa thành HNO3.Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 6. Sau một thời gian dừng lại. Na2SO4. Na2SO4. Tính % khối lượng muối rắn đã bị nhiệt phân. (NH4)2SO4. KCl. HCl. để nguội và đem cân thì thấy khối lượng giảm 10. . H2SO4. a) Tính a gam hỗn hợp A. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. FeCl3. BaCl2 (chỉ dùng giấy quỳ) g) (NH4)2SO4.Phần 2: Cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Ba(OH)2 (chỉ dùng giấy quỳ) f) HCl.72 lít khí (đktc). Ba(OH)2 (chỉ dùng một thuốc thử) i) NH4NO3. H2SO4 (chỉ dùng giấy quỳ) e) HCl. NaCl. (NH4)2SO4. Sau phản ứng thu được 224 ml khí N2O (đktc).Phần 1: Cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc nguội.Phần 1: Cho tác dụng với HNO3 đặc nguội (vừa đủ) thì có 8. b) Cho dung dịch B tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 0. AlCl3 (chỉ dùng một thuốc thử) j) NH4Cl. ZnCl2 (chỉ dùng một thuốc thử) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. b) Cô cạn dung dịch X. NaCl. c) Thổi khí NH3 dư vào dung dịch B thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 2. .com – 01679 848 898 110 . Câu 39: Chia a gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn làm 2 phần bằng nhau: . Câu 38: Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằng nhau.1M và thu được dung dịch B. NH4NO3. d) Na2CO3. Ca(NO3)2. (NH4)2SO4. lấy lượng muối rắn (khan) đem nhiệt phân. a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu/ b) Tính CM của dung dịch HNO3 ban đầu và CM dung dịch B. c) Cô cạn dung dịch A và đem nung đến khối lượng không đổi. a) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Na2SO3. Phần Đại cương + Vô cơ b) Tính C% dung dịch muối B.344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch B. Na2SO4. K2SO4. Al(NO3)3.22g hỗn hợp Al và Zn vào 200 ml dung dịch HNO3 thì thu được 0. K2SO4 (chỉ dùng một thuốc thử) h) HCl. . Câu 41: Nhận biết các dung dịch sau: a) (NH4)2SO4. (NH4)2SO4. b) Tính CM của các ion trong dung dịch A. NaOH.

4 ml khí (ở 13.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.344 lít NH3 vào bình chứa 0.Phần 2: Phản ứng với dung dịch HCl dư thì thu được 235. b) Cho 150ml dung dịch H2SO4 vào lượng dung dịch A trên thu được 250 ml dung dịch B. a) Tính khối lượng Cu tạo thành. Ba(NO3)2 với số mol mỗi chất là 0.24 lít khí (đktc). Hòa tan hỗn hợp các chất rắn này vào nước. Khi cho 100ml dung dịch Y phản ứng với Ba(OH)2 thì thu được 6. đun nóng thu được 4. a) Tính m b) Nếu cho dung dịch NH4Cl trên tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.95 gam kết tủa sau phản ứng. NaCl. a) Tính CM dung dịch A. SO42. Câu 49: Cho 200 ml dung dịch gồm MgCl2 0.1. Tính CM các ion NH4+. cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam sản phẩm. Câu 51: Cho 1. giả sử hiệu suất các phản ứng đều đạt 100%.672 lít Cl2 (đktc).5oC và 1 atm). Tính V. CO32-. a) Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng b) Viết phương trình nhiệt phân NH4Cl. Phần Đại cương + Vô cơ k) Dung dịch HCl đặc. Câu 45: Một dung dịch A có chứa các ion Na+. Câu 43: Cho 4. SO42-. a) Tính CM các ion trong dung dịch b) Tính V dung dịch NH3 1.5M để lượng kết tủa thu được khi phản ứng với dung dịch trên là nhỏ nhất? Câu 50: Dẫn 1. NH4NO3. Câu 52: Có các chất rắn Na2O. Câu 47: Cho V lít (đktc) khí NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 vừa đủ thì thu được 1. a) Tính CM các ion trong dung dịch Y. SO42-.trong dung dịch và muối amoni sunfat thu được.48 lít NH3 (đktc) vào nước thì thu được 100ml dung dịch A.66 gam kết tủa và 470.2M. a) Tính % theo thể tích của các khí trong hỗn hợp sau phản ứng. tác dụng với dung dịch NaOH thu được 0. Tính tổng khối lượng các muối có trong ½ dung dịch A Câu 46: Cho m gam NH4Cl vào nước. được chất rắn X. Câu 44: Một dung dịch Y có chứa các ion Cl-.com – 01679 848 898 111 . dung dịch H2SO4 đặc. NH4+.Phần 1: Phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư.5oC và 1 atm).2 ml (ở 13. NH4+. . b) Tính khối lượng muối NH4Cl tạo thành. b) Tính CM dung dịch Ba(OH)2 đã dùng. Chia A thành hai phần bằng nhau: .99 gam kết tủa và thoát ra 2. a) Viết các phương trình phản ứng và tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng b) Lượng NH3 trên phản ứng vừa đủ với bao nhiêu ml dung dịch HNO3 2M.15M và CuCl2 0. Câu 48: Cho 50 ml dung dịch NH3 6M tác dụng với 200 ml dung dịch CuSO4 1M.5 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 12 gam CuO nung nóng. b) Tính V dung dịch HCl có pH = 1 vừa đủ để tác dụng với hỗn hợp chất rắn X.224 lít khí (đktc). dung dịch HNO3 (chỉ dùng một thuốc thử) Câu 42: Cho kim loại Ba vào các dung dịch NH4Cl. (NH4)2CO3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. (NH4)2CO3 rắn.

Câu 64: Cho 2. Câu 65: Cho 8 gam S tác dụng với 500 ml dung dịch HNO3 3.4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M + H2SO4 0.368 gam hỗn hợp Al. sau một thời gian thấy có 8.2 lít HNO 3 loãng.Khi đun nóng A với H2SO4 đặc và vụn đồng thì tạo thành khí có màu nâu và mùi hắc.4 gam C tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng. Câu 60: Nhiệt phân 6. Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 là 19. Tính V dung dịch NaOH 2M tối thiểu để tác dụng với hỗn hợp khí trên. Giả sử độ hòa tan của oxi là không đáng kể.25 gam hỗn hợp natri nitrat và đồng nitrat đi vào 89. hỗn hợp khí thu được dẫn qua dung dịch NaOH 2M.62 gam muối nitrat của một kim loại nặng hóa trị II thấy thoát ra 1. Zn tác dụng vừa đủ với 25 lít dung dịch HNO3 0.12 lít hỗn hợp khí O2 và NO2.Khi đun nóng B với H2SO4 loãng thì tạo ra khí không mùi. Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe.com – 01679 848 898 112 .04 gam đồng nitrat.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2. không có khí thoát ra. Tìm C% dung dịch thu được và thành phần % của hỗn hợp các muối nitrat. Câu 62: Tìm khối lượng natri nitrat chứa 10% tạp chất trơ và H2SO4 98% để dùng điều chế 300 gam dung dịch HNO3 6.5M a) Cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 2M để trung hòa dung dịch sau phản ứng trên b) Tính khối lượng kết tủa sau phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 2M. sau phản ứng thu được hỗn hợp khí NO và N2O. Câu 58: Cho 13. Giả thiết hiệu suất của cả quá trình là 80%. Câu 55: So sánh thể tích khí NO (đktc) thoát ra trong hai trường hợp sau: a) Cho 6.001M.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. . Câu 63: Từ NH3 điều chế được axit HNO3 qua 3 giai đoạn: a) Hãy viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong từng giai đoạn b) Tìm khối lượng dd HNO3 60% điều chế được 112000 lít khí NH3 ở đktc.B là muối khi đun nhẹ với kiềm thì thu được khí có mùi khai.3%. Tìm công thức của muối. biết các sản phẩm tạo thành là muối trung hòa. Câu 54: Xác định công thức phân tử của B và viết các phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion thu gọn biết: . . nhưng khi dẫn qua dung dịch nước vôi trong thì nước vôi bị đục.4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M loãng b) Cho 6.5M loãng. Tìm % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Câu 56: Cho 0. a) Tính số mol khí tạo ra b) Tính CM dung dịch axit ban đầu c) Tính khối lượng muối tạo thành.Khi đun nhẹ A với kiềm thì thu được khí có mùi khai. Giả thiết hiệu suất của quá trình là 90%. Tính lượng đồng nitrat bị phân hủy và xác định thành phần % chất rắn A.56 gam chất rắn A. Câu 61: Cho hỗn hợp khí tạo nên khi nung nóng 27. Tính V và khối lượng muối tạo thành sau phản ứng. Câu 59: Khi nung nóng 15.12 lít khí không hấp thụ. Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3 thu được V lít (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2 có tỉ khối hơi với H2 bằng 19.2 ml H2o thì thấy có 1. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. không màu. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 53: Xác định công thức phân tử của A và viết các phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion thu gọn biết: .2. sau phản ứng thu được 3 muối.

không hóa nâu ngoài không khí. Câu 73: Hòa tan 9. Câu 72: Cho một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 940. c) Phải thêm bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0.431 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 1. Nung muối đến một lượng không đổi thì thu được 21. Xác định khí NxOy và kim loại M.368 gam hỗn hợp Al.464 lít khí A (27.2.6 gam chất rắn.5 mol KNO3 sau đó thêm tiếp dung dịch chứa 0. Câu 75: Hòa tan hoàn toàn 0. Hấp thụ hoàn toàn X vào H 2O để được 300ml dung dịch Y. Câu 68: Nung 6.8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất. Làm bay hơi dung dịch Z thì thu được 47. đo ở đktc).6 gam Mg trong một lượng axit HNO3 dư thì thu được 2. Xác định công thức của Y. sau phản ứng thu được 16. Zn cần vừa đủ 25 lít dung dịch HNO3 0. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 66: Nung nóng 66. Câu 70: Hòa tan 62.3oC.3 mol H2SO4 cho đến khi phản ứng kết thúc.59 gam. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. a) Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân hủy b) Tính số mol khí thoát ra. Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí X đối với hidro là 17.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí sau một thời gian thu được 4.4 gam chất rắn a) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân b) Tính số mol khí thoát ra.2 mol HCl và 0.4 gam chất rắn khan.2 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6. Câu 69: Cho 34 gam một muối nitrat của kim loại M hóa trị n không đổi vào bình kín. sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M. Xác định M.72 lít khí Y (đktc) và dunh dịch Z.2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M. hóa nâu ngoài không khí thoát ra (đktc). Câu 67: Nung một lượng muối Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại để nguội đem cân thì thấy khối lượng giảm 54 gam. a) Cu có tan hết hay không? Tính thể tích khí NO bay ra (đktc) b) Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch A thu được sau phản ứng biết thể tích dung dịch A là 1 lít.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tìm M.8 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu.96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X.1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng.001M.344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí N2 và N2O. Câu 77: Cho 19.com – 01679 848 898 113 . Tính thể tích khí không màu. Sau phản ứng thu được 3 muối.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch X và 1. Tỉ khối hơi của Y so với H2 bằng 18.568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí (đều không màu) có khối lượng 2. Tính pH dung dịch Y.2 gam Pb(NO3)2 thu được 55. c) Khi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan.2M để kết tủa hết Cu2+ chứa trong dung dịch A? Câu 78: Hòa tan hết 4. b) Tính số mol HNO3 phản ứng. trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí a) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. Tính m. Câu 71: Cho 7. Xác định A. 1 atm). Câu 74: Hòa tan 12. Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. biết Y là sản phẩm khử của HNO3. Câu 76: Cho một lượng bột đồng dư vào dung dịch chứa 0.

D= 1. b) Tính số mol HNO3 phản ứng. b.HNO3. 0. Tính pH của dung dịch tạo thành sau khi trộn 100ml dd HCl 1M và 400ml dd NaOH 0.com – 01679 848 898 114 . HNO3.75. HBrO. pH=10 10. Dung dịch A chứa 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.464 lít hỗn hợp hai chất khí N2O và NO không màu đo ở đktc có khối lượng 4.41 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Zn vào 530 ml dung dịch HNO3 2M thu được dung dịch A và 2. 2. 15.KOH.Mg(OH)2 + HCl d.HCl 0.(b mol). 4.42 %. Có hai dung dịch sau: a. a. Ba(OH)2.375M 11. NaHCO3. bazơ hay lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt: HI. d mol NO3−.05M d.NH3 0. FeS + HCl Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. pH= 3 c. HCN. K2CrO4. Sn(OH)2.Tính pH của dung dịch chứa 1. Fe2(SO4)3 + KOH g. NaOH + HNO3 c.1mol) và Al3+ (0.KOH 0. Tính nồng độ mol cuả ion OH− 13.01M 3. 9.6 g NaOH trong 200ml.46 g HCl trong 400ml. Một dung dịch chứa a mol Na+. c. Tính x. Tính nồng độ mol của ion H+. Tính pH của dung dịch chứa 1. (NH4)2SO4 0. 6.BaCl2 0. BrO−.5M có chứa số mol OH− bằng số mol OH− có trong 200g dung d1ịch NaOH 20%.10M ( Ka= 1. Dung dịch CH3COOH 1M có độ điện li α = 1.10M ( Kb= 1. HBrO4. PO43-. HClO. NH4+. Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 9.Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch: Ba(NO3)2.10-5). 5.10-5).Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch: a. 14.12 g/ml.28 gam. c mol Cl-. Tính nồng độ ion H+ trong dung dịch HNO3 12.02M b.6%. 8. Tính độ điện li α của HClO trong dung dịch. b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46.Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau: a. c. a) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. Tính nồng độ các ion trong các dung dịch: a. Tính a. NaF + AgNO3 e. b. Dung dịch HClO 0. H2SO4 . KOH. CO32-. b mol Ca2+. HS−. KNO3 + NaCl b.008M. Hãy cho biết các phân tử và ion sau là axit. CH3COO−. Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0. NH3.4 mol Ca2+. c) Tính thể tích dung dịch NH3 2M cho vào dung dịch A để: • Thu được khối lượng kết tủa lớn nhất • Thu được khối lượng kết tủa bé nhất Bài tập tự luận chương I 1. b. HNO2.9 gam chất rắn khan. BeF2. pH= 9 d.CH3COOH 0. pH = 4 b.5 mol Ba2+ và x mol Cl−.2M có nồng độ H+ bằng 0.H2SO4. d. Tìm mối liên hệ giữa a. 7.015M c. Tính nồng độ mol ion H+ trong dung dịch đó.80. Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 300ml dung dịch có pH= 10 12.2mol) và hai anion là Cl−(a mol) và SO42.

2M. K2CO3 + NaCl l. KNO3. 0. Tính khối lượng dung dịch giảm sau phản ứng. Chỉ sử dụng dd phenolphtalein và các dụng cụ thí nghiệm. K2SO4. HCO3-. c.1M và Ba(OH)2 0. 0.2mol Cl-. OH-. Để trung hoà hoàn toàn 600ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 1. 20. Tính thể tích dung dịch Y cần dùng để trung hoà 200ml dung dịch X và khối lượng kết tủa thu được.6 mol NH4+. Cl-.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 0. K+. NaHCO3 + NaOH k.0 lit dung dịch X có pH =13. Cl17. 0. Al(OH)3 + NaOH n.Có 3 dung dịch HCl. 25. Cho 300ml dung dịch B vào dung dịch A. K2S.Chỉ dùng quỳ tím hãy phân biệt các dung dịch không màu đựng trong các lọ mất nhãn sau: NaOH. Dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0.1 M. SO4 2-. Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không? Giải thích a. K+. Al(OH)3 + HNO3 m. HCl. 19. Trong 200ml dung dịch A có chứa 0. 18. Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2.5M cần bao nhiêu mililit dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và KOH 1M. Cl-. d. Na+. NaNO2. NaOH. NaNO3. Các dung dịch sau có môi trường gì? Giải thích. NaHCO3 + HCl i. 23. CuSO4 + Na2S 16. Trong y học.Cho 220ml dung dịch HCl có pH = 5 tác dụng với 180ml dung dịch NaOH có pH = 9 thì thu được dung dịch A. NH4NO3. Cu2+. OHb. Cl-. 21. Fe2+.4mol H+. Phần Đại cương + Vô cơ h.5 mol SO42-. Na+. 22. nêu cách nhận biết các dung dịch đó. Tình pH của dung dịch A. 24. Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra. đun nhẹ.2 mol ion Na+.035M (nồng độ axit trong dạ dày) được trung hoà và thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc khi uống 0. Ba2+.com – 01679 848 898 115 .4M và H2SO4 0. Tính thể tích dd HCl 0. Ba(OH)2. Hãy viết phương trình hoá học ở dạng phân tử và ion rút gọn của phản ứng đó. NaCl đựng trong 3 lọ mất nhãn. Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Dung dịch B chứa hỗn hợp hai hiđroxit KOH 1M và Ba(OH)2 2M. (CH3COO)2Ba. SO4 2-. AlCl3.336g NaHCO3. dược phẩm Nabica (NaHCO3) là chất được dùng để trung hoà bớt lượng dư axit HCl trong dạ dày. Tính m. Dung dịch Y chứa hỗn hợp 2 hiđroxit KOH 0.

C2H5OH. Bài 2. Phần Đại cương + Vô cơ 1. NH4Cl. Theo định nghĩa về axit . 75. Hãy dùng một chất chỉ thị để nhận biết các hoá chất trên. Bài 3. CO3 − .bazơ của Bron-stêt. Cl2. Dung dịch X là một dung dịch bazơ yếu có pH = 8. CH3COONa. Bài 2.bazơ 2 Bài 1. c) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch CH3COONa. CaO.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. pH. H2SO4. Hằng số phân li axit . NH + .bazơ theo quan điểm Bron-stêt. các ion : Na+. lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao ? Trên cơ sở 4 đó. Bài 2. 4 − HSO− . NaHSO4. H2SO3.1M. Hãy tính nồng độ của ion H + và độ điện li của dung dịch CH3COOH 0. 4. Tính m.10−5 . Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2. Có ba lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch trong suốt : dung dịch CH3COOH có pH = 5. K + . Nếu dùng chất chỉ thị là phenolphtalein thì có nhận biết được các dung dịch X và Y hay không ? Hãy giải thích. Chất chỉ thị axit . chất điện li. hằng số phân li axit của axit axetic là K a = 1. NaOH. bazơ.0 lít dung dịch X có pH = 13. hãy dự đoán giá trị pH của các dung dịch cho dưới đây : Na2CO3. KCl. Trong dung dịch axit axetic tồn tại cân bằng sau : CH3COOH € CH3COO − + H + Độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào khi : a) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch HCl. 3. Những chất nào trong số các chất sau đây phân li thành các ion khi hoà tan trong nước. phân loại các chất điện li Bài 1. CH3COO− . CH4. Ở 25oC.com – 01679 848 898 116 . Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Hãy viết các phương trình điện li của chúng (nếu có) : H2S. Na2CO3. Khái niệm axit . Cl− . dung dịch CH3COONa có pH = 10 và dung dịch NaCl có pH = 7. Khái niệm về sự điện li. 2. b) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch NaOH. HCO3 là axit. dung dịch Y là dung dịch axit yếu có pH = 5.bazơ Bài 1.

9 gam chất 4 rắn khan.0 gam axit CH3COOH trong 250 ml dung dịch. Muối.01M.com – 01679 848 898 117 . S2 − . Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0. phân loại muối. Na + . − a) HCO3 . c) NaOH 0. Na + . trong dung dịch chúng có bị thuỷ phân hay không ? Dung dịch các muối này sẽ có môi trường gì ? Bài 2. b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46. Tính nồng độ mol các ion có trong dung dịch A.2 mol) và hai anion là Cl− (a mol) và SO2 − (b mol).1 mol) và Al3+ (0. chất điện li yếu và chất không điện li ? Cho các ví dụ minh hoạ. Bài 3. Dung dịch A có chứa 3. 6.10M.02M. Ca 2 + . K + . HS− 5. a) Sự điện li là gì ? Làm thế nào để biết được một chất khi tan vào nước có điện li hay không ? b) Độ điện li là gì ? Độ điện li có giới hạn trong khoảng nào và phụ thuộc vào những yếu tố nào ? c) Thế nào là chất điện li mạnh. Tính nồng độ mol của cation và anion trong các dung dịch sau : a) Mg(NO3)2 0. Cl− . Bài tập tổng hợp Bài 1. Cho biết độ điện li α của axit axetic trong dung dịch này là 1. Na2CO3 và KCl là các muối trung hoà hay muối axit. Ba 2 + . Tính a. b) HCl 0. H + − b) HCO3 . Có thể tồn tại các dung dịch chứa đồng thời từng nhóm các ion sau đây hay không ? Hãy giải thích. Các muối FeCl3.4%. sự thuỷ phân và môi trường của muối Bài 1. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 1. Na + . Bài 2. Cl− d) Fe3+ . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau : a) NaCl b) Na2CO3 c) Na3PO4 d) ZnS e) KNO3 + + + + + AgNO3 HCl HCl HCl NaCl → NaNO3 + AgCl↓ → → → → Bài 2. OH − c) Zn 2 + .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.

bazơ của Bron-stêt. có công thức là NH4Al(SO4)2. Cho a mol NO2 hấp thụ vào dung dịch có chứa a mol NaOH. Mg2+. Bài 11. Tính pH của dung dịch thu được. Viết phương trình điện li của CH3COOH và tính pH của dung dịch này.0 ml dung dịch NaOH 0. K+. là axit hay bazơ. lưỡng tính hay trung tính : NH + . Cl− . Bài 9. Al(OH)3. Bài 12. 4 4 − HCO3 . a) Xác định nồng độ mol của các axit trong X. Trong mỗi phản ứng đó. [Al(H2O)6]3+. có công thức là Na2CO3. Phần Đại cương + Vô cơ − Bài 4. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được 0.3M.com – 01679 848 898 118 . Việc thêm một ít dung dịch HCl vào dung dịch HA có làm thay đổi độ điện li của axit này không ? Bài 14. Tính pH của các dung dịch sau : a) dung dịch A : H2SO4 0. sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? Bài 5. HCO3 . Theo định nghĩa về axit . Ba(OH)2 dư. H2O. Dung dịch CH3COOH 0. Dùng thuyết Bron-stêt hãy giải thích vì sao các chất Zn(OH)2.bazơ (theo Bron-stêt) thì phèn nhôm-amoni.10M.12M với 50. ion HCO3 đóng vai trò axit hay bazơ. Để trung hoà 50 ml hỗn hợp X gồm HCl và H 2SO4 cần dùng 20 ml dung dịch NaOH 0. Hãy trả lời các câu hỏi sau và giải thích : a) Trong dung dịch có thể có những muối nào ? b) Khi cô cạn dung dịch thu được những chất rắn nào ? c) Khi nung hỗn hợp chất rắn. SO2 − ? Tại sao ? 4 − Bài 6.0 ml dung dịch HCl 0. Theo quan điểm mới về axit .01M. Bài 13.381 gam muối khan.1M có pH = 3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. c) dung dịch C : tạo bởi dung dịch A trộn với dung dịch B theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 1 : 2. HCO3 được coi là những chất lưỡng tính ? Bài 7. Dung dịch thu được có pH lớn hơn hay nhỏ hơn 7 (biết HNO2 là một axit yếu). Bài 10. C6 H5O− . Tính độ điện li của dung dịch axit HA 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. b) dung dịch B : NaOH 0. S2 − . HSO− . Na+. Viết phương trình hoá học để giải thích. b) Tính pH của dung dịch X. KOH.01M. bazơ.1M có độ điện li α = 1%. các chất và ion sau đây đóng vai trò là axit. Bài 15. Zn(OH)2. Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO3 với từng − dung dịch : H2SO4 loãng. Hãy giải thích tại sao nước nguyên chất có pH = 7 và nước có hoà tan CO2 lại có pH < 7 ? Bài 8.12H2O và sođa. Trong một dung dịch có các ion Ca2+. Trộn lẫn 50.

CO3 − và NO3 . Na + . PO3− . mỗi ống nghiệm chứa 2 anion và 2 cation (không trùng lặp giữa các ống nghiệm). Trong 3 dung dịch có các loại ion sau : Ba 2 + . SO2 − . Pha loãng dung dịch này bằng nước cất để thu được V2 ml dung dịch NaOH có pH=10. sau đó làm nguội và nhỏ thêm vài giọt phenolphtalein. NO3 . Hãy xác định các dung dịch muối này. đun sôi dung dịch. Cl− và OH − . Ag+. Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A). Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0. CO3 − . Cu2+. biết chúng gồm các ion sau : NH + . b) K+. Br–. Bài 18. Thể tích V2 sẽ lớn hơn thể tích V1 bao nhiêu lần ? b) Cho 0. Giải thích. Ba 2 + .9 gam muối khan. 4 Mỗi dung dịch chỉ chứa một loại anion và một cation.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 17. Cô cạn dung dịch tạo thành thì thu được 12. Al3+. a) Tính nồng độ mol của các axit có trong dung dịch A. Pha loãng 10 ml dung dịch HCl vào nước thành 250 ml.025M cần cho vào 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1.5M.535 gam muối NH4Cl vào 100 ml dung dịch A. So sánh (có giải thích) nồng độ mol của các dung dịch CH3COONa và NaOH có cùng pH. Có 3 ống nghiệm đựng các dung dịch loãng. 4 − d) HCO3 . Thể tích V2 sẽ lớn hơn thể tích V1 bao nhiêu lần ? Bài 20. Cho dung dịch A gồm HCl và H2SO4. H+ (H3O+). a) Pha loãng V1 ml dung dịch A bằng nước cất thành V2 ml dung dịch NaOH có pH = 11. Fe2+. Mg2+. Bài 22. Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không ? Giải thích. Cho ví dụ. a) Na+.0 để pH của hỗn hợp thu được bằng 2. Thế nào là muối trung hoà. Cl–. Vậy hợp chất Na2HPO3 là muối axit hay muối trung hoà ? 2 − Bài 23. 4 c) K+. 4 4 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Na+. Bài 25. muối axit. Ba2+. 4 2 SO 2− . Cho V1 ml dung dịch NaOH có pH = 13. a) So sánh pH của các dung dịch HCl và CH3COOH có cùng nồng độ mol.0. Bài 19. Mg 2 + . b) Tính pH của dung dịch A. Hãy tính nồng độ của HCl trước khi pha loãng và pH của dung dịch đó. Cl− và SO2 − .com – 01679 848 898 119 . dung dịch thu được có pH = 3. Bài 24. Cl− và SO2 − . Hỏi dung dịch có màu gì ? Bài 21. Hãy xác định các cation và anion trong từng ống − nghiệm. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 16. Na+ và Cl− . Trung hoà vừa hết 1 lít dung dịch A cần 400 ml dung dịch NaOH 0. Axit photphorơ (H3PO3) là axit hai lần axit.

b. Bài 27. d.8 gr hoãn hôïp Cu vaø CuO taùc duïng vöøa ñuû dung dòch H2SO4 ñ.912lit khí SO2 (ñkc).16 lit khí SO2 (ñkc).Tính % khoái löôïng hoãn hôïp ñaàu.05M .6 gr hoãn hôïp goàm Fe. Một dung dịch chứa a mol Na+. Cl− : 0.62%. c mol HCO3 và d mol Cl− . a. Cu: 31.Phaàn 2: Taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 ñ.025M.01M . 4) Cho 10.8% . − − Ca2+ : 0.Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp? b.352 lit khi (ñkc). Phaàn khoâng tan cho taùc duïng vôùi dung dòch HCl dö thu ñöôïc 1.01M . b) Lập công thức tính tổng khối lượng muối trong dung dịch. Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp? b. noùng dö thu ñöôïc 2.68 lit SO2 (ñkc). a) Lập biểu thức liên hệ giữa a.04M và HCO3 : 0. Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong một dung dịch như sau : Na+ : 0. a.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Tính khoái löôïng dung dòch H2SO4 80% caàn duøng vaø khoái löôïng muoái sinh ra. noùng thu ñöôïc 4. ÑS: Fe : 36.12 lit khí (ñkc). c.58% . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Mg : 31. NO3 : 0.38 gr hoãn hôïp goàm Fe. b mol Ca2+. 3) Cho 7. tại sao ? Bài 28. Phần Đại cương + Vô cơ − Bài 26. Mg.com – 01679 848 898 120 . nguoäi dö thì thu ñöôïc 6. Hỏi kết quả đó đúng hay sai. . Cu vaøo dung dòch H2SO4 ñ. Al vaø Ag chia laøm 2 phaàn baèng nhau: .48 lit khí (ñkc).Tính khoái löôïng dung dòch H2SO4 ñaõ duøng? 2) Cho 20.Phaàn 1: Taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 loaõng dö thu ñöôïc 2. Hoàn thành các phương trình hoá học của các phản ứng sau dưới dạng phân tử và ion thu gọn. a) BaCl2 b) Ba(OH)2 c) Na2SO4 d) NaCl e) Na2CO3 f) FeCl3 g) CuCl2 h) CaCO3 + ? → BaSO4 + ? → BaSO4 + ? → NaNO3 + ? → NaNO3 + ? → NaCl + ? → Fe(OH)3 + ? → CaCl2 + ? + ? + ? + ? + ? + ? + ? + ? → Cu(OH)2 + ? + ? + ? Caùc baøi toaùn veà H2SO4 1) Cho 40 gr hoãn hôïp Fe – Cu taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 98% noùng thu ñöôïc 15.

12) Hoøa tan 7 gam hoãn hôïp goàm Mg vaø 1 kim loaïi kieàm A vaøo dung dòch H2SO4 loaõng dö. 8) Cho 24.Tìm CM cuûa dung dòch H2SO4 ñaõ duøng.B ñeàu hoaù trò II thu ñöôïc 0. Cho saûn phaåm taïo thaønh vaøo 200 ml dung dòch H2SO4 thì thu ñöôïc hoãn hôïp khí A bay ra vaø dung dòch B( Hpö = 100%). Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp A? b. ÑS: a. c.36 gr . b.14% . Tính VSO2 ( 270 C. 2M. H2: 50%.16 lit Cl2 (ñkc). noùng thu ñöôïc khí SO2 (ñkc). a) Ñònh teân 2 kim loaïi A.com – 01679 848 898 121 . sau phaûn öùng thu ñöôïc 4. Zn. b. Phần Đại cương + Vô cơ Tính khoái löôïng töøng kim loaïi trong hoãn hôïp ban ñaàu. noùng thì thu ñöôïc 0.1 mol khí ñoàng thôøi khoái löôïng giaûm 6.Tính khoái löôïng moõi kim loaïi. B. 13) Cho dung dòch H2SO4 taùc duïng vôùi dung dòch NaOH. Xaùc ñònh Oxit ñoù.8 gam muoái trung hoaø. Xaùc ñònh kim loaïi kieàm A vaø % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp ñaàu. a.7 gr . 10) Cho Hidroxit cuûa kim loaïi hoaù trò II taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 20% thì thu ñöôïc dung dòch muoái coù noàng ñoä 24. mAl = 2.Neáu cho löôïng kim loaïi X coù trong hoãn hôïp treân phaûn öùng vôùi dung dòch HCl thì thu ñöôïc 2. 57.Tính khoái löôïng B. Cho toaøn boä khí SO2 ôû treân vaøo 400 ml dung dòch NaOH 2.32 gr. b) Tính thaønh phaàn khoái löôïng vaø thaønh phaàn % khoái löôïng cuûa chuùng coù trong hoãn hôïp. Tính CM caùc chaát trong dung dòch thu ñöôïc. bieát raèng neáu duøng 60ml dung dòch H2SO4 1M thì khoâng hoøa tan heát 3. Al taùc duïng vôùi dung dòch HCl dö thu ñöïôc 10. c) Cho phöông phaùp taùch rôøi töøng chaát sau ñaây ra khoûi hoãn hôïp A.8 gam Oxit cuûa kim loaïi hoaù trò II taùc duïng vöøa heát vôùi 0.16 gr SO2. 2.4 gr hoãn hôïp X goàm Fe.12%. ÑS: a. Hoaø tan phaàn raén coøn laïi baèng H2SO4ñaëc. Ñeå trung hoøa dung dòch B phaûi duøng 200 ml dung dòch KOH 2M.66 gr hoãn hôïp goàm 2 kim loaïi A. 9) Cho H2SO4 loaõng dö taùc duïng vôùi 6. 42.2 gr boät Fe vaø 3.Xaùc ñònh teân 3 kim loaïi. Sau phaûn öùng coâ caïn dung dòch thu ñöôïc 7. Xaùc ñònh coâng thöùc hidroxit. Y.95 lit.48lít khí(ñkc) vaø hoãn hôïp muoái B. oxit B vaø ASO4 ( muoái sunfat). Tìm % theå tích cuûa hoãn hôïp A.2 gr boät löu huyønh. 5 atm). coù tæ leä mol laø 1: 2: 3.08 lit H2 (ñkc).2 gam muoái axit vaø 56.24 lit H2 (ñkc). ÑS: mFe = 3. 11) 2. Z coù tæ leä khoái löôïng nguyeân töû laø 10: 11: 23. 7) Cho 20. 6) Cho 12. B ( giaû söû MA > MB ). a.45 gam kim loaïi A.86%. mAg = 4. Maët khaùc cho 0. 5) Nung noùng hoãn hôïp goàm 11.5 lít dung dòch H2SO4 1M.5 gr.582 gr hoãn hôïp 3 kim loaïi X.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Xaùc ñònh löôïng H2SO4 vaø NaOH ñaõ laáy.6 gr hoãn hôïp A chöùa Mg vaø Al ñöôïc troän theo tæ leä mol 3:2 taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 ñaëc. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.5 M.2 mol X taùc duïng vöøa ñuû vôùi 6. H2S: 50%.

Mg. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phaàn khoâng tan cho vaøo H2SO4 ñaëc.6 lít khí (ñkc). H2SO4 đặc. Lí thuyết 1. CuO.165g. 0. Nhoâm vaø Magieâ taùc duïng vöøa ñuû vôùi dd H2SO4 20% (loaõng). Z = 6 1s22s22p2 a) Tính khử C + O2.1g hoãn hôïp A baèng H2SO4 loaõng thì thu ñöôïc 4. Tính phaàn hoãn hôïp. c. Tính % khoái löôïng cuûa moãi kim loaïi trong hoãn hôïp .4 g hh Al. CACBON – SILIC A. 18) Moät hoãn hôïp A goàm Fe vaø moät kim loaïi M hoaù trò 2. CaO. a.3 g hoãn hôïp A goàm 3 kim loaïi Ñoàng.1g hoãn hôïp A baèng H2SO4 ñaëc noùng thì thu ñöôïc 5. (SiO2 + Ca3(PO4)2) Chú ý: C không khử được các oxit kim loại như Na2O. bieát löôïng H2SO4 phaûn öùng laø vöøa ñuû. 17) Cho 4. 15) Hoøa tan 11. a.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. .176g/ml) thu ñöôïc khí H2 vaø dung dòch A. Fe3O4. -Hoøa tan hoaøn toaøn 12. M = 12.noùng thu ñöôïc 672ml khí (ñkc). noùng. b) Cho ½ hh treân taùc duïng vôùi H2SO4 ññ khí taïo thaønh ñöôïc daãn qua dung dòch Ca(OH)2 sau 1 thôøi gian thu ñöôïc 54 g keát tuûa. Al2O3 . Tính V lít khí SO2. Cacbon (C).6 lít khí SO2(ñkc). a) Xaùc ñònh % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hh. thu ñöôïc 1.8g hh X goàm Fe. b.noùng thu ñöôïc 2. a) Vieát phöông trình phaûn öùng b) Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hh X. . 20) Hoaø tan 24. tìm khoái löôïng keát tuûa thu ñöôïc.6 lít khí(ñkc). FeO.12 lít khí SO2 (ñkc).com – 01679 848 898 122 . Phần Đại cương + Vô cơ 14) Hoøa tan 3. Xaùc ñònh kim loaïi M. 21) Cho 8. 16) Hoøa tan hoaøn toaøn Vlít khí SO2 (ñkc) vaøo nöôùc. Tính % soá mol moãi kim loaïi trong hoãn hôïp A. a) Tính theå tích khí H2(ñkc) thu ñöôïc. khoái löôïng muoái thu ñöôïc vaø khoái löôïng dung dòch H2SO4 98% caàn laáy. Sau phaûn öùng coøn chaát khoâng tan B vaø thu ñöôïc 5.8g Mg taùc duïng vôùi 250ml dung dòch H2SO4 10%(d= 1. SiO2. Tính C% caùc chaát coù trong dung dòch B. CO2. HNO3 đặc.5gam hoãn hôïp Cu.2 gam hoãn hôïp Cu vaø CuO vaøo H2SO4 ñaëc. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng coù theå xaûy ra.8 atm. Hoaø tan hoaøn toaøn B trong H2SO4 ññ. 24. Tính V Ca(OH)2 caàn duøng. loïc laáy keát tuûa caân ñöôïc 1. dö. Cu. Cu trong dd H2SO4 ññ.2 lít khí (ñkc).48lít khí H2(ñkc). -Hoøa tan hoaøn toaøn 12. Mg vaøo dd HCl dö taïo 14 lít khí ôû 00C. noùng dö thu ñöôïc dung dòch A. Daãn toaøn boä khí SO2 ôû treân vaøo dd Ca(OH)2 sau moät thôøi gian thu ñöôïc 3 g keát tuûa vaø dd D. Phaàn khoâng tan cho taùc duïng vôùi dd H2SO4 ññ taïo 6. cho nöôùc broâm vaøo dung dòch ñeán khi broâm khoâng coøn maát maøu thì tieáp tuïc cho dung dòch BaCl2 vaøo ñeán dö.72 lít khí SO2 ôû ñkc. Loïc boû keát tuûa cho Ca(OH)2 ñeán dö vaøo dd D. b) Tính noàng ñoä % caùc chaát trong dung dòch A. 19) Hoaø tan 29. Mg. Sau khi coâ caïn dd A thu ñöôïc 132 g muoái khan. Al vaøo dung dòch HCl thu ñöôïc 5. b.8 g X taùc duïng vôùi dd HCl dö thì thu ñöôïc 11. Fe2O3.24 lít khí(ñkc).

Al. hoặc từ HCOOH 3. Nung nóng 19.. b) Tính khối lượng cacbon cần dùng. . Cho 268.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính % cacbon trong than. HCl → C2H2 +. . khối lượng kết tủa bẳng bằng bao nhiêu ? a) V = 0. .56 4. Hoà tan 28. Tính % khối lượng mối chất trong hỗn hợp trước và sau phản ứng.Muối hidrocacbonat + dd kiềm PT ion thu gọn của hai phản ứng trên ? . Cho 3. Tính khối lượng muối thu được trong các trường hợp sau: a) V = 100 ml b) V = 200 ml c) V = 400 ml 3.12 c) V = 0. Ca. 2.5 gam kết tủa.4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại A và B kết tiếp nhau trong nhóm IIA bằng dung dịch HCl thu được 0. Al4C3 + H2O.3 mol CO2 hấp thụ vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 thu được 3. phản ứng xong thu được 7. Cacbon đioxit CO2 CO2 + NaOH. Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 2. Cacbon monoxit CO CO + O2. 8.84 lít khí CO (đktc). CO2. .02M tác dụng với V lít khí CO2 (đktc). Tính CM của dd Ba(OH)2.5 m3 cacbonic.784g.36 lít khí CO2 (đktc) tác dụng với V lít dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng thu được chất rắn B gồm 4 chất. Ca(OH)2 Các trường hợp có thể xảy ra ? 4. Phần Đại cương + Vô cơ b) Tính oxi hoá C + H2. Điều chế: C + H2O. 6. Bài tập 1. nặng 4.3 mol CO2 và dung dịch X. Để khử hoàn toàn 20 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 cần dùng 7. a) Xác định A. CaC2 + H2O. Fe3O4 Chú ý: CO không khử được các oxit kim loại như Na2O.04 mol hỗn hợp FeO và Fe2O3 đốt nóng. CuO. Trường hợp nào sau đây tạo thành kết tủa. Muối cacbonat . a) Xác định thành phần phần trăm mối chất trong hỗn hợp ban đầu. Fe2O3. . FeO. . . Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0.336 b) V = 1. b) Tính khối lượng muối tạo thành trong dd X. c) Tính % khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.15 gam hỗn hợp CuO và PbO với một lượng cacbon vừa đủ trong môi trường không có oxi để oxit kim loại bị khử hết. . Đốt cháy hoàn toàn 8 kg than đá (chứa tạp chất không cháy) thấy thoát ra 0. 7.com – 01679 848 898 123 . 9. Tính khối lượng sắt thu được 5. Cho 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0.Muối cacbonat nhiệt phân (trừ muối trung hoà của các KLK) B. . B. Cho 0.Muối cacbonat + axit → CO2 + . Toàn bộ lượng khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. .8 m3 hỗn hợp khí CO và H2 khử sắt (III) oxit ở nhiệt độ cao.94g kết tủa. HCl → CH4 + . Al2O3 ..

Ca(HCO3)2. HNO3 đặc. Xác định % khối lượng cacbon trong mẫu than chì. NaHCO3. 18. C. Để xác định hàm lượng phần trăm cacbon trong một mẫu gang trắng.6g CaO và 5. Hãy lập một dãy chuyển hoá thể hiện mối quan hệ giữa các chất đó. Phần Đại cương + Vô cơ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9. Có a gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3.112 lít khí (đktc) Tính a ? 19. 10. Na2CO3.062 gam kết tủa. 20. rửa sạch sấy khô rồi đem cân. Hãy điền dấu (+) vào trường hợp nào có và dấu (-)vào trường hợp nào không có phản ứng xảy ra giữa các chất sau đây: CO2 (NH4)2CO3 NaHCO3 Ba(HCO3)2 Na2SO4 dd NaOH dd BaCl2 dd CaO r 14. Cần thêm ít nhất bao nhiêu ml dd Na2CO3 0. thu được 10g kết tủa. Có các số liệu thực nghiệm sau: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. CO. Cho hỗn hợp rắn tác dụng với dd HCl dư. Để xác định hàm lượng cacbon trong một mẫu thép không chứa lưu huỳnh.02M để làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm dưới dạng Al(OH)3 ? Biết rằng phản ứng thoát ra khí CO2. 17. H2SO4 đặc c) Fe2O3. Đốt một mẫu than chì chứa tạp chất lưu huỳnh trong oxi. CO2.4g C trong lò hồ quang điện thu được chất rắn A và khí B. b) Tính thể tích khí B thu được ở đktc.32g brom phản ứng. Na2CO3. 15. Với một mẫu gang khối lượng là 5g và khối lượng kết tủa thu được là 1g thì hàm lượng phần trăm cacbon trong mẫu gang là bao nhiêu ? 11. Xác định thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu.24 lít khí (đktc). Hãy xác định hàm lượng cacbon trong mẫu thép . cô cạn dd thì thu được 4. Thí nghiệm 2: Cho X phản ứng vừa đủ với bột cacbon ở nhiệt độ cao thì thu được 0. lọc lấy kết tủa. CO2. Al2O3. NaNO3. Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ? Viết PTHH ? a) Fe2O3. Có các chất rắn.2g hỗn hợp rắn. 21. thu được 16. thu được 2. Nung hỗn hợp chứa 5. người ta phải đốt mẫu thép trong oxi dư và xác định lượng CO2 tạo thành. Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu. Có các chất sau đây: Ca(HCO3)2. biết rằng khi đốt 10g thép trong oxi dư rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua nước vôi trong dư thì thu được 0. Sau đó xác định lượng khí CO2 tạo thành bằng cách khí qua nước vôi trong dư .5g kết tủa. K2O. CaCO3. CO2.02g chất rắn khan.com – 01679 848 898 124 . Cho hỗn hợp khí thoát ra tác dụng với nước brom dư. HNO3 đặc. 12. Phân biệt các chất rắn trên. a) Xác định thành phần định tính và định lượng của A. Người ta thực hiện các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho X phản ứng hoàn toàn với dd HCl. Al2O3. Ca 16. màu trắng đựng trong các lọ riêng biệt không dán nhãn là CaCO3.15M vào 25 ml dd Al2(SO4)3 0. b) CO. H2. 13. Khí B cháy được trong không khí. NaHCO3. Cho khí thoát ra khỏi nước brom tác dụng với lượng nước vôi trong dư. người ta đốt mẫu gang trắng trong oxi dư. Khi nung 48.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. thấy có 0.8g hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi. Al2O3. Có một hỗn hợp 3 muối NH4HCO3. Viết PTHH. HNO3 đặc d) CO.

vöøa mang tính chaát cuûa axit ñieån hình vöøa mang tính chaát oxh maïnh. khoâng maøu.Axit HNO3 laø moät hôïp chaát axit maïnh. ng.96 lít khí X (đktc) tác dụng với nước vôi trong dư.duïng vôùi hôïp chaát coù tính chaát khöû : 3FeO + 10HNO3 = 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O. nhöng khi cho HNO 3 taùc duïng vôùi caùc chaát coù tính chaát khöû thì noù theå hieän laø moät hôïp chaát coù tính chaát OXH maïnh. tỉ khối của X đối với H2 là 20. 0 theã hieän tính chaát OXH maïnh. PHÖÔNG PHAÙP CÔ BAÛN ÑEÅ “NGAÂM CÖÙU” BAØI TOAÙN AXIT HNO3 : - Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.52g/ml.T/c axit maïnh : * Söï ñieän li : phaân li hoaøn toaøn trong nöôùc : HNO3 + H2O = NO3.duïng OxBZ.Xeùt veà CTCT : H – O – N = O O * LK O-H baûn chaát laø lk phaân cöïc.Deã phaân huûy taïo NO2.4 lít hỗn hợp A gồm 2 khí CO và CO2 đi qua than nóng đỏ (không có mặt không khí) thu được khí B có thể tích lớn hơn thể tích A là 5.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tuøy theo [HNO3] vaø tính chaát khöû cuûa kim loaïi maø sp khöû thu ñöôïc khaùc nhau. maïnh hôn ôû nhieät ñoä 84oC. tan voâ haïn trong nöôùc. +1. 22. HÔÏP CHAÁT CÔ SÔÛ LYÙ THUYEÁT : . muøi haéc. H2O ôû nhieät ñoä thöôøng. noù chæ theå hieän tính chaát cuûa moät axit. Tính chaát vaät lyù : .duïng kim loaïi : Goïi n laø hoaù trò cao nhaát cuûa kim loaïi R R + HNO3 = R(NO3)n + sp khöû N+5 + H2O. * T. Tính khối lượng kết tủa thu được.duïng muoái : 2HNO3 + CaCO3 = Ca(NO3)2 + CO2 + H2O. Xác định % theo thể tích các khí trong A.+ H3O+ . . HNO3 ñaëc thuï ñoäng vôùi Al.02M thu được 0.com – 01679 848 898 125 . Au. lieân keát OH caøng phaân cöïc maïnh hôn. O2 . * Ng. Cho V lít khí CO2 tác dụng với 100 ml dd Ca(OH)2 0. Phần Đại cương + Vô cơ Cho 22. .töû H linh ñoäng maïnh hôn.1g kết tủa.Chaát loûng. b) 8. Tính chaát hoaù hoïc : 1/.Do ñoù khi cho HNO3 taùc duïng vôùi caùc chaát khoâng coù tính khöû.Dẫn B đi qua dd Ca(OH)2 dư thì thu được 20. OXÍT. 6HNO3 + S = H2SO4 + 6NO2 + 2H2O. NaOH + HNO3 = NaNO3 + H2O. theå hieän tính axit. * T.6 lít.T/c OXH maïnh : * T. +2. II. . 2/.25g muối.töû N coù möùc OXH +5 (cöïc ñaïi) neân coù theå nhaän theâm e ñeå giaûm möùc OXH veà +4. Chuù yù : HNO3 khoâng taùc duïng vôùi Pt.duïng vôùi phi kim : Ñöa phi kim leân möùc OXH cao nhaát. C% (ñaëc) =68%. Tính V 23. . O nhoùm NO2 huùt e maïnh neân laøm ñieän tích aâm taïi O giaûm . TOAÙN VEÀ HNO3 TAÙC DUÏNG VÔÙI KIM LOAÏI. Fe. . * T. * T. a) Tính phần trăm thể tích của mỗi khí. BZ : CaO + 2HNO3 = Ca(NO3)2 + H2O. Hỗn hợp X gồm CO và CO2. Al → Al(NO3)3 → Al(OH)3 → Al2O3 → Al → Al4C3 → CH4 → CO2 → NaHCO3 → Na2CO3 → CO2 → Ca(HCO3)2 → CaCO3 → CaCl2 24. I.d=1.

ÔÛ ñaây. qua nhieàu laàn “va chaïm thöông ñau”. Khöû hoaøn toaøn oxít naøy baèng khí CO thu ñöôïc 16. N3 /NH4NO3. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng vaø tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp X.9 mol NO 2. -HNO3 loaõng khi taùc duïng : + kim loaïi maïnh (K. Laäp bieåu thöùc tính y theo x vaø V. nhöng vôùi theá giôùi muoân maøu cuûa hoaù hoïc vôùi nhöõng baøi toaùn laét leùo chuyeân moân tìm caùch daáu ñi “söï thaät” thì vieäc xaùc ñònh pp giaûi laø ñieàu khoù nhö theå “tìm kim ñaùy beå”.Cu taùc duïng vôùi dung dòch NaOH dö thu ñöôïc 1. Sau phaûn öùng thu ñöôïc dung dòch B khoâng chöùa NH4NO3 vaø V lít hoãn hôïp khí G (dktc) goàm NO2 vaø NO.56 lít khí NO duy nhaát (dktc) vaø dung dòch E. Cr) cho N +2/NO.öù chöa roõ raøng ta phaûi töï ñi xaùc ñònh baèng caùch : *Döïa vaøo lyù thuyeát (chæ mang tính chaát töông ñoái) -HNO3 ñaëc + moïi chaát khöû cho sp laø N+4/NO2.öù trao ñoåi. Cuï theå : 1/.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. No/N2. Bieát raèng caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn.Fe. Hoaø tan hoaøn toaøn A baèng dung dòch coù chöùa y gam HNO3 (laáy dö 25%). ñeå coù theå “nghe muøi” moät baøi toaùn vaø tìm ra moät höôùng giaûi thích hôïp cho noù”. 2) Moät oxít kim loaïi coù CTPT MxOy trong ñoù M chieám 72. Hoaø tan hoaøn toaøn löôïng M baèng HNO3 ñaëc noùng thu ñöôïc muoái cuûa M coù hoaù trò 3 vaø 0. yeáu (töø Fe ñeán Hg) cho N+2/NO. p. Na) cho N-3/NH4NO3.öù. dung dòch B vaø chaát raén A khoâng tan.41% khoái löôïng. khi ñoù baøi toaùn môùi ñöôïc giaûi quyeát trieät ñeå. Thieát laäp pt caàn thieát. ñaëc bieät laø ñaõ giuùp ta xaùc ñònh chính xaùc sp cuûa quaù trình khöû N+5) -Theo yeâu caàu cuûa ñeà : xaùc ñònh caùc ptp. 3/. 2/. -Theo yeâu caàu ñeà baøi xaùc ñònh muïc tieâu caàn tìm. nhö kim loaïi taùc duïng muoái. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.344 lít khí H2 (dktc).Ñoái vôùi baøi toaùn daïng thöôøng (gt cho ñuû caùc quaù trình p.com – 01679 848 898 126 .Ñoái vôùi baøi toaùn cho nhieàu chaát khöû vaø khoâng xaùc ñònh chính xaùc sp : -Ta giaûi baøi toaùn naøy treân phöông phaùp baûo toaøn electron. Phần Đại cương + Vô cơ Maët duø ñaõ coù söï choïn loïc thích ñaùng. -Vaän duïng nguyeân taéc baûo toaøn e : trong phaûn öùng OXH khöû toång e cho baèng toång e nhaän ñeå thieát laäp moät phöông trình lieân heä soá mol cuûa chaát khöû vaø caát OXH.2.Z coù hoaù trò laàn löôït laø 3. Al. b) Neáu cho dung dòch E taùc duïng vôùi dd NH3 dö thì thu ñöôïc toái ña bao nhieâu gam keát tuûa . -Khoâng vieát phöông trình rieâng cho baøi toaùn. phaûn öùng nhieät nhoâm. sau ñoù nhaát thieát phaûi duøng theâm ñònh luaät baûo toaøn khoái löôïng cho caùc quaù trình pöù nhaèm xaùc ñònh tieáp pt höù hai nhaèm tìm kieám soá mol cuûa caùc chaát hoaøn thaønh baøi toaùn. maø vieát caùc quaù trình OXH vaø khöû cuûa caùc chaát tröïc tieáp tham gia phaûn öùng. töø muïc tieâu ñoù seõ xaùc ñònh ñöôïc vieäc ñaëc aån cho baøi toaùn nhö theá naøo cho phuø hôïp. + kim loaïi khaù maïnh (Mg. N+1/N2O. MOÄT SOÁ BAØI TOAÙN AXIT HNO3 THÖÔØNG GAËP : 1) Cho hoãn hôïp A chöùa 3 kim loaïi X. Hoøa tan chaát raén A trong 300 ml dung dòch HNO3 0. caân baèng ñuùng ñuû. coá gaéng nghieân cöùu kó ñeå khoâng phaûi thieáu soùt p. toâi chæ coù theå kính thöa raèng : “döïa vaøo kinh nghieäm baûn thaân. -Treân cô sôû aån ñaõ ñaët. Zn. tìm caùch lieân heä caùc döõ lieäu maø baøi toaùn ñeà caäp ñeán.Chuù yù : Caùc baøi toaùn veà axit HNO3 khoâng bao giôø ñôn giaûn. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra. Mn.8 gam kim loaïi M. phaûn öùng axit –bazo…. beân trong noù luoân aån chöùa nhöõng phaûn öùng coù lieân quan ñeán nhöõng phaàn kieán thöùc hoaù khaùc. giaûi baøi toaùn.Y.öù. 3) Cho 2. Ba.6 gam hoãn hôïp X goàm Al. Ca. + kim loaïi trung bình. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra vaø xaùc ñònh CTPT oxít kim loaïi M.4M (ax dö). thu ñöôïc 0. Nhaát thieát phaûi chuù yù xaùc ñònh cho baèng heát nhöõng phaûn öùng naøy neáu coù.öù -Neáu ñeà baøi cho saûn phaåm p. *Coù theå döïa vaøo moät khí cuï theå vaø tæ khoái hôi cuûa hh khí ñeå xaùc ñònh khí coøn laïi. trong ñoù soá mol cuûa X baèng x mol.1vaø tæ leä mol laàn löôït laø 1:2:3 .

05 gam boät nhoâm vaøo dung dòch A roài laéc cho ñeán khi phaûn öùng xong ñöôïc chaát raén B vaø dung dòch C. B ñeàu coù hoaù trò II. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.48 gam. Hoaø tan hoaøn toaøn A trong HNO3 dö thu ñöôïc dd B vaø 12.5 gam hoãn hôïp goàm Al 2O3. b) Tính theå tích khí SO2 (dktc) thu ñöôïc khi cho b gam hh kim loaïi treân taùc duïng vôùi H2SO4 ñaëc noùng. Phần Đại cương + Vô cơ c) Neáu cho dd E taùc duïng vôùi boät Fe dö sau khi caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn thu ñöôïc khí NO duy nhaát. Fe trong 900 ml dd HNO3 noàng ñoä bM. FeO.1 mol khí vaø moät keát tuûa D. b) Tính khoái löôïng chaát raén B vaø noàng ñoä mol cuûa dd C. b) Tính khoái löôïng m gam. B. Fe3O4.800 gam hoãn hôïp raén A goàm Fe. a) Xaùc ñònh kim loaïi R. Cho khí H2 taùc duïng töø töø vôùi chaát raén C nung noùng ñeán khi phaûn öùng keát thuùc ñöôïc b gam hh kim loaïi vaø heát 12. Hoaø tan heát a gam hh A vaøo dd HNO 3 loaõng ñöôïc moät chaát khí khoâng maøu hoùa naâu ngoaøi khoâng khí coù theå tích laø 12. bieát dX/H2 = 17.08 gam hoãn hôïp X goàm Cu. Al. thu ñöôïc dd A vaø 3.1 gam kim loaïi R trong dd HNO3 (loaõng) ñöôïc 16. Loïc . Chaát raén B cho taùc duïng vôùi dd NaOH dö khoâng thaáy coù khí bay ra ñöôïc chaát raén C coù khoái löôïng nhoû hôn chaát raén B 24. 7) Ñoát noùng moät chieác loø xo baèng saét khoái löôïng 23.096 lít H2 (81. Cu(NO 3)2 taùc duïng vöøa ñuû vôùi 500 ml dd HNO3 1M thu ñöôïc 0. 9) Hoãn hôïp A goàm Al.2.3 atm) a) Tính % khoái löôïng cuûa moãi chaát trong hh A. CuO. b) Neáu muoán thu ñöôïc löôïng keát tuûa lôùn nhaát thì caàn theâm bao nhieâu ml dd KOH 1M vaøo dung dòch A? Tính löôïng keát tuûa ñoù. Nung D ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 40 gam moät chaát raén. Töông töï cuõng hoøa tan hoaø toaøn kim loaïi B vaøo dung dòch HNO3 treân. CuO. Bieän luaän ñeå tìm khoái löôïng nguyeân töû cuûa A. moät phaàn saét bò OXH thaønh Fe3O4.52 gam trong khoâng khí moät thôøi gian. b) Tính % löôïng saét cuûa loø xo bò OXH khi ñoát noùng.2 mol NO. tæ leä khoái löôïng nguyeân töû cuûa chuùng laø 3:8 vaø khoái löôïng nguyeân töû cuûa chuùng ñeàu laø soá nguyeân lôùn hôn 23 vaø nhoû hôn 70.36 lít khí NO duy nhaát (dktc). Fe2O3. röõa vaø nung keát tuûa ôû nhieät ñoä cao ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 8 gam moät chaát raén. chæ thu ñöôïc dung dòch Y.8 lít hoãn hôïp khí X (dktc) goàm hai khí khoâng maøu. sau moät thôøi gian ngöôøi ta thu ñöôïc 104. 5) Hoaø tan hoaøn toaøn kim loaïi A vaøo dung dòch HNO 3 loaõng thu ñöôïc dung dòch X vaø 0. khoâng hoùa naâu ngoaøi khoâng khí.096 lít hoãn hôïp khí NO vaø NO 2 (dktc) coù tæ khoái ñoái vôùi He laø 10. Troän X vaø Y ñöôïc dung dòch Z. loïc keát tuûa roài nung trong khoâng khí ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc chaát raén D. Maët khaùc ñem nung khoâng coù khoâng khí a gam hh A (giaû thieát chæ xaûy ra phaûn öùng khöû caùc oxít kim loaïi veà kim loaïi) ñöôïc chaát raén B.167. thu ñöôïc keát tuûa C. Cho NaOH dö vaøo Z ñöôïc 0. Cho dd KOH 1M vaøo dung dòch A cho ñeán khi löôïng keát tuûa khoâng thay ñoåi nöõa thì caàn heát 850 ml. 8) Nung m gam saét trong khoâng khí. dung dòch Y vaø moät löôïng chaát raén khoâng tan. a) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong hoãn hôïp vaø tính bM. b) Neáu söû duïng dung dòch HNO3 2M thì theå tích ñaõ duøng bao nhieâu lít bieát raèng ñaõ laáy dö 25% so vôùi löôïng caàn thieát. Loïc boû chaát raén roài coâ caïn dung dòch Y thì thu ñöôïc bao nhieâu gam muoái khan. * Tính khoái löôïng chaát raén D.com – 01679 848 898 127 . a) Tính khoái löôïng moãi chaát trong hoãn hôïp X ban ñaàu.032 lít khí duy nhaát NO (dktc). * D laø hoãn hôïp hay nguyeân chaát.336 lít khí NO (dktc) vaø dd A. 10) Cho 19.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. thaáy giaûi phoùng ra 4. 6) Hoaø tan hoaøn toaøn 9. Bieát raèng A. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra. 4) Hoaø tan 62. Sau khi ñeå nguoäi roài ñem hoøa tan heát vaøo dung dòch HNO3 loaõng ñun noùng nheï.544 lít (dktc).9oC vaø 1. Fe3O4. Giaû söû caùc phaûn öùng ñeàu xaûy ra hoaøn toaøn vaø theå tích dung dòch xem nhö khoâng thay ñoåi. Cho 4. c) Cho dd B taùc duïng vôùi dd NaOH dö.

a) Xaùc ñònh teân kim loaïi X. (theå tích khí ño ôû dktc) 17) Neáu cho 9. N2O. Ñem hoaø tan hoaøn toaøn hoãn hôïp naøy vaøo dd HNO3 dö thaáy taïo thaønh 0.com – 01679 848 898 128 . b) Cho luoàng khí CO ñi qua oáng söù ñöïng m g A ôû nhieät ñoä cao moät thôøi gian.5M (loaõng) thì ñöôïc V2 lít khí NO vaø dd B. Xaùc ñònh CTPT cuûa A. noùng thu ñöôïc dd D vaø 1.4 gam hoãn hôïp Ba vaø Na vaø b gam nöôùc thu ñöôïc 1. Ñoát chaùy hoaøn toaøn B baèng moät theå tích khoâng khí thích hôïp (bieát khoâng khí chöùa 80% nitô.48 lít hh khí Z ñi ra (dktc). hieäu suaát caùc phaûn öùng laø 100%. 18) Cho 20 gam hoãn hôïp A goàm FeCO3. Laáy 13. 13) Cho a gam boät Al taùc duïng vöøa ñuû vôùi dd HNO 3 loaõng thu ñöôïc dung dòch A vaø 0.8 gam chaát raén. sau phaûn öùng thu ñöôïc hh khí Y. Cu. Bieát löôïng HNO3 ñaõ laáy dö 20% so vôùi löôïng caàn thieát. a) Xaùc ñònh teân cuûa kim loaïi M.856 lít. Tính giaù trò m.2 gam keát tuûa. Cho hh B haáp thuï töø töø vaøo dung dòch Ca(OH) 2 dö thì thu ñöôïc 10 gam keát tuûa.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Daãn Y töø töø qua dung dòch NaOH dö coù 4. CO2 . ngöôøi ta thu ñöôïc 6. Cho C taùc duïng vôùi HNO3 ñaëc. Loïc vaø taùch caën raén C.1792 lít khí N2. Cho 6.2 gam kim loaïi M trong H2SO4 ñaëc dö thu ñöôïc khí SO2. Bieát raèng ñeå hoaø tan hoaøn toaøn löôïng oxít kim loaïi coù trong 13.25 laàn theå tích NO do Mg taïo ra.6 gam Cu taùc duïng vôùi 180 ml dd hoãn hôïp HNO 3 1M vaø H2SO4 0.448 lít khí B duy nhaát (dktc) coù tæ khoái ñoái vôùi H2 laø 15. Tính x. Tính m gam vaø theå tích cuûa dd Ba(OH)2 0. Sau khi keát thuùc phaûn öùng cho tieáp 740 ml dd HCl 1M vaø ñun noùng ñeán khi hoãn hôïp khí B ngöøng thoaùt ra. 20% oxy) thì sau khi ñöa veà ñieàu kieän tieâu chuaån theå tích khí coøn laïi laø 9.2 gam kim loaïi M vôùi m gam hoãn hôïp CuCO 3 vaø FeCO3 roài hoaø tan trong 1 lít dung dòch HNO3 3M thu ñöôïc dung dòch A vaø 15. Hoãn hôïp khí naøy coù tæ khoái so vôùi H 2 laø 19. Sau khi caùc kim loaïi tan heát coù 8.5 laàn theå tích khí H2 do X sinh ra. c) Tính C% caùc chaát trong dung dòch A. Coøn neáu cho 9. Al taùc duïng vôùi 60 ml dd NaOH 2M thu ñöôïc 2.25. Cho D taùc duïng vôùi NaOH dö thu ñöôïc keát tuûa E.68 lít hh khí goàm NO. 16) Hoaø tan 19. trong ñoù theå tích NO do Fe sinh ra baèng 1. Tyû khoái hôi cuûa Z ñoái vôùi H2 baèng 20. Phần Đại cương + Vô cơ 11) Cho m1 gam hoãn hôïp goàm Mg.688 lít khí H2.4M caàn duøng ñeå trung hoøa dd A. N2 bay ra (dktc) vaø ñöôïc dung dòch A. Tính noàng ñoä % NaOH trong B. NO coù tæ khoái ñoái vôùi H2 laø 14. Nung E ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi nhaän Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. b) Tính m1 vaø m2. Al vaøo m 2 gam dung dòch HNO3 24%. Cho khí naøy haáp thuï hoaøn toaøn trong 1 lít dd NaOH 0. Maët khaùc neáu laáy m gam Mg vaø m gam kim loaïi X cho taùc duïng vôùi H 2SO4 loaõng dö thì theå tích H2 do Mg sinh ra gaáp treân 2. Neáu cho dd NaOH vaøo A ñeå ñöôïc löôïng keát tuûa lôùn nhaát thì thu ñöôïc 62. Tính a.035 mol hoãn hôïp Y goàm NO vaø NO2. 14) Hoãn hôïp A goàm Fe.72 gam hoãn hôïp goàm 4 chaát raén khaùc nhau.6 gam Cu taùc duïng vôùi 180 ml dd HNO 3 1M thu ñöôïc V1 lít khí NO vaø dd A.96 lít hoãn hôïp khí X goàm NO. Laáy 13. Mg. Theâm moät löôïng O2 vöøa ñuû vaøo X. NO laø khí duy nhaát sinh ra trong caùc phaûn öùng). b) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong A 15) Ñoát chaùy x mol Fe bôûi oxi thu ñöôïc 5. Tæ khoái hôi cuûa Y ñoái vôùi H2 laø 19. Tính b ñeå sao cho sau phaûn öùng xong noàng ñoä cuûa Ba(OH) 2 trong B laø 3.42%. 12)a) A laø oxít cuûa kim loaïi R (hoaù trò n) coù chöùa 30% oxy theo khoái löôïng . b) Troän 19. Tính tæ soá V1:V2 vaø khoái löôïng muoái khan thu ñöôïc khi coâ caïn dung dòch B (bieát caùc theå tích khí ño ôû ñktc . Hoøa tan hoaøn toaøn A trong dung dòch HNO3 thu ñöôïc 0.12 lít moät chaát khí duy nhaát.7M.16 gam A cho taùc duïng heát vôùi HNO3 loaõng chæ coù khí NO bay ra. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra. Cho moät nöõa löôïng B taùc duïng vôùi dd A ñöôïc bao nhieâu gam keát tuûa? Sau ñoù theâm tieáp moät nöõa löôïng B coøn laïi thì löôïng keát tuûa laø bao nhieâu? (caùc theå tích khí ño ôû dieàu kieän tieâu chuaån). Fe. sau phaûn öùng ñem coâ caïn dung dòch thu ñöôïc 41. Al2O3 vaø moät oxít cuûa moät kim loaïi hoaù trò II.344 lít H 2 vaø dung dòch B.04 gam hoãn hôïp A goàm caùc oxít saét.16 gam A hoaø tan heát vaøo dd HCl thu ñöôïc khí B.16 gam A phaûi duøng heát 50 ml dung dòch NaOH 2M.

72 lít NO duy nhaát (dktc) a) Xaùc ñònh kim loaïi R. nung noùng roài cho moät luoàng khí CO ñi qua oáng. a) Haõy cho bieát M trong MS laø kim loaïi gì. Fe cho hoãn hôïp naøy taùc duïng heát vôùi dd HNO3 ñun noùng ñöôïc 2.com – 01679 848 898 129 . CO phaûn öùng heát. khi phaûn öùng keát thuùc ñaõ thu ñöôïc V2 lít khí NO duy nhaát (dktc). Hoaø tan hoaøn toaøn 5.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. thu ñöôïc dung dòch A1 vaø 13.2M.8816 lít hoãn hôïp hai khí (dktc) coù tæ khoái hôi ñoái vôùi H2 laø 25. b) Tính khoái löôïng m1.Chaát raén coøn laïi trong oáng söù sau khi nung coù khoái löôïng laø 19.136 lít khí (dktc).05 g/ml.34 gam goàm NO2 vaø NO. 24) Moät hoãn hôïp M goàm Mg vaø MgO ñöôïc chia thaønh hai phaàn baèng nhau : Cho phaàn 1 taùc duïng heát vôùi HCl thì thu ñöôïc 3. a) Tìm kim loaïi R. b) Tính giaù trò khoái löôïng m1.575 gam muoái khan. 23) Hoaø tan 8. Tính khoái löôïng keát tuûa thu ñöôïc. thu ñöôïc dung dòch A. c) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong X. a) Vieát phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. Nung noùng löôïng muoái khan ñoù ôû nhieät ñoä cao ñeå phaûn öùng nhieät phaân xaûy ra hoaøn toaøn. Laáy m1 gam A cho vaøo oáng söù chòu nhieät. thu ñöôïc m 2 gam chaát raén vaø V lít hoãn hôïp hai khí (dktc). Laøm bay hôi caån thaän dung dòch A thu ñöôïc m1 gam muoái khan. Xaùc ñònh kim loaïi M. m2 vaø theå tích V.1 gam kim loaïi R baèng dung dòch HNO3 loaõng thaáy thoaùt ra 6. Phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn vaø giaûi phoùng ra khí NO duy nhaát.25. khi phaûn öùng keát thuùc thu ñöôïc V1 lít khí NO duy nhaát (dktc). 26) Tieán haønh hai thí nghieäm sau : . Fe3O4. Theâm moät löôïng dö dd BaCl2 loaõng vaøo A1 thaáy taïo thaønh m1 gam chaát keát tuûa traéng trong dung dòch axít dö treân.24 lít khí NO duy nhaát (dktc). toaøn boä khí CO2 sinh ra haáp thuï heát vaøo bình ñöïng Ba(OH) 2 dö thu ñöôïc m2 gam keát tuûa traéng. 21) Hoãn hôïp X goàm FeS2 vaø MS coù soá mol nhö nhau. d=1. 25) Cho löôïng dö boät Fe taùc duïng vôùi 250 ml HNO 3 4M ñun noùng vaø khuaáy ñeàu hoãn hôïp. a) Xaùc ñònh % khoái löôïng cuûa moãi chaát trong M. d) Vieát phöông trình phaûn öùng daïng ion thu goïn. M laø kim loaïi coù hoaù trò khoâng ñoåi.008 lít khí (dktc) vaø dung dòch chöùa 4.Cho 4 gam boät Cu taùc duïng vôùi 100 ml dd HNO 3 0. . (bieát raèng caùc theå tích khí ñeàu ño ôû ñieàu kieän tieâu chuaån) 19) Cho hoãn hôïp A goàm 3 oxít cuûa Fe vôùi soá mol baèng nhau. m2 vaø soá mol HNO3 ñaõ tham gia phaûn öùng 20) P laø dung dòch HNO3 10%. ñem loïc boû keát tuûa .448 lít khí X nguyeân chaát (dktc). Tính noàng ñoä % cuûa caùc chaát trong dd A. b) Cho 800 ml dd KOH 1M vaøo dd A. b) Hoaø tan 10. coâ caïn dung dòch vaø laøm khoâ thì thu ñöôïc 23 gam chaát raén B.216 lít khí ( dktc) hoãn hôïp khí A 2 coù khoái löôïng laø 26.2 gam goàm FeO. R laø kim loaïi coù hoaù trò III khoâng ñoåi. Cho 6. b) Tính caùc giaù trò m1. b) Xaùc ñònh coâng thöùc phaân töû khí X. 22) Hoaø tan m gam hoãn hôïp A goàm Fe vaø kim loaïi M (coù hoaù trò khoâng ñoåi) trong dd HCl dö thì thu ñöôïc 1. Tính khoái löôïng cuûa caùc chaát trong hh A vaø tính giaù trò m gam.2M. Tính khoái löôïng keát tuûa taïo thaønh sau phaûn öùng. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. coâ caïn dung dòch vaø laøm khoâ thì thu ñöôïc 14. Cho löôïng dd A taùc duïng vôùi 6. Cho phaàn 2 taùc duïng heát vôùi dung dòch HNO3 thì thu ñöôïc 0.5.51 gam X taùc duïng hoaøn toaøn vôùi löôïng dö dung dòch HNO3 ñun noùng.688 lít hoãn hôïp khí B goàm NO vaø N2O. Phần Đại cương + Vô cơ ñöôïc m gam saûn phaåm raén. Tính m gam Hoaø tan heát cuøng löôïng hoãn hôïp A (ôû phaàn 1) trong dd chöùa hoãn hôïp HNO 3 vaø H2SO4 ñaëc ôû nhieät ñoä thích hôïp thì thu ñöôïc 1.25 gam chaát raén A.94 gam kim loaïi R trong 564 ml dd P thu ñöôïc dd A vaø 2. Sau khi keát thuùc phaûn öùng. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. Tæ khoái cuûa B ñoái vôùi H2 laø 18.8 gam kim loaïi R treân baèng moät löôïng vöøa ñuû dd HCl thu ñöôïc dung dòch A.2M vaø H2SO4 0.9 gam Na (Na tan heát).Cho 4 gam boät Cu taùc duïng vôùi 100 ml dung dòch hoãn hôïp HNO3 0.

Sau khi pöù xaûy ra hoaøn toaøn thu ñöôïc 2. Theâm dung dòch NaOH dö vaøo . Tình % khoái löôïng moãi chaát. nghieàn nhoû. daãn moät luoàng khí H2 dö ñi qua D thu ñöôïc 14. NO. a) Xaùc ñònh kim loaïi R bieát khi taùc duïng vôùi dd HNO 3 taïo hôïp chaát trong ñoù R coù hoaù trò II.Vieát caùc ptp. giaûi phoùng ra 20.com – 01679 848 898 130 . Al vaøo moät löôïng vöøa ñuû dd NaOH 2M thì ñöôïc 17.336 lít khí H2 (tc) vaø coøn laïi 2.46 gam kim loaïi. Caùc p. a) Xaùc ñònh kim loaïi vaø oxit cuûa noù trong A. Fe3O4 taùc duïng vôùi 200 ml dd HNO3 loõang ñun noùng vaø khaáy ñeàu.4 gam chaát raén. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra.2 gam hoãn hôïp kim loaïi A goàm Fe vaø R vaøo dung dòch HNO3 thì thu ñöôïc dung dòch hoãn hôïp B vaø khí NO. Laáy 1 gam chaát C. laáy keát tuûa nung ôû nhieät ñoä cao ñöôïc chaát raén D. a) Tính khoái löôïng moãi chaát trong hh A.5 gam hh Z goàm Fe.6 gam hoãn hôïp hai oxit cuûa hai kim loaïi. b) Tính theå tích dd HNO3 4% (d=1. ñeå hoaø tan heát noù phaûi duøng löôïng vöøa ñuû laø 25 ml dd HCl 1M. bieát caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. b) Neáu cho m2 gam chaát raén treân taùc duïng vôùi H2SO4 ñaäm ñaëc noùng thì thu ñöôïc bao nhieâu khí thoaùt ra (dktc) 33) Cho 18.Tính khoái löôïng muoái trong dd Z1. b) So saùnh caùc theå tích khí thoaùt ra trong hai thí nghieäm. a) Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong X.52 gam chaát raén. Cho D taùc duïng vôùi NaOH dö ñöôïc keát tuûa E. Mg baèng V ml dung dòch HNO 3 coù noàng ñoä 5M vöøa ñuû. Maët khaùc khi cho 1.672 lít khí NO duy nhaát (dktc). Phaàn 1 coù khoái löôïng 14. Tính toång khoái löôïng muoái taïo thaønh trong B b) Tính % khoái löôïng cuûa moãi kim loaïi trong A. Zn. loïc.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.48 lít khí khoâng maøu (dktc) hoaù naâu trong khoâng khí. 27) Hoaø tan 13.öù ñeàu xaûy ra hoaøn toaøn. 34) Cho hh A coù khoái löôïng m gam goàm boät Al vaø Fe xOy. MgCO3 vaøo dung dòch HNO3 loaõng ñöôïc 3.16 lít khí NO 2 duy nhaát (dktc) vaø dung dòch B. a) Tính x.2 gam hoãn hôïp kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng dö ñeán khi phaûn öùng keát thuùc thu ñöôïc 0. Laáy chaát B taùc duïng vôùi dd HNO3 loaõng thì ñöôïc 4. Nung keát tuûa E ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 6.92 lít khí (dktc) vaø moät dd A. 32) Cho 20 gam boät Al vaø Cu taùc duïng vôùi 500 ml dd NaOH xM tôùi ngöøng thoaùt khí thì thu ñöôïc 6.08 gam hoãn hôïp A goàm moät kim loaïi vaø oxit cuûa noù chæ coù tính bazô trong moät löôïng vöøa ñuû V ml dd HNO 3 4M thu ñöôïc dung dòch B vaø 0. Hoaø tan hoaøn toaøn A bôûi dd HNO3 thu ñöôïc dd B.2 gam keát tuûa C. ñöôïc hh B. Cu. Phần Đại cương + Vô cơ a) Haõy vieát caùc phöông trình phaûn öùng daïng ion thu goïn. vaø moät chaát khoâng tan B. troän ñeàu B roài chia thaønh hai phaàn. Coâ caïn dung dòch hoãn hôïp B ñöôïc chaát raén. 31) Cho 15. Theâm vaøo B moät löôïng dö NaOH.224 lít H2 (dktc).24 lít khí NO duy nhaát (tc). Tieán haønh nhieät nhoâm hh A trong ñieàu kieän khoâng coù khoâng khí.808 lít hoãn hôïp khí B (dktc) goàm : N 2 .696 lít khí NO duy nhaát (tc). vaø m gam. 30) Cho moät hoãn hôïp X goàm ba kim loaïi Cu. neáu cuõng cho 20 gam boät treân taùc duïng vôùi 500 ml dd HNO3 yM cho tôùi khi ngöøng thoaùt khí thì thu ñöôïc 6. thu ñöôïc dd C vaø 3.72 lít khí NO duy nhaát (dktc) vaø coøn laïi m2 gam chaát raén.öù daõ xaûy ra. b) Tính theå tích dd NaOH caàn duøng. c) Tính V ml.96 gam hoãn hôïp A goàm Al. 28) Hoaø tan hoaøn toaøn 1.72 lít H2 (dktc) vaø coøn laïi m1 gam chaát raén A. FeO. Coâ caïn dd A thì ñöôïc 61. nung chaát raén ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi thu ñöôïc 1. Cho phaàn 2 taùc duïng vôùi löôïng dö NaOH ñun noùng thaáy giaûi phoùn 0.90 gam moät hoãn hôïp A goàm Al. Cho B taùc duïng vôùi löôïng dö dd NH3 thu ñöôïc 31. tính [HNO3] b/.02 g/ml) toái thieåu caàn duøng. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 29) Hoaø tan heát 4.4 gam hoãn hôïp muoái Na. a/. b) Tính khoái löôïng caùc muoái trong dung dòch hoãn hôïp B. CO2 vaø dung dòch D.49 gam ñöôïc hoaø tan heát trong dd HNO 3 ñun noùng. Maët khaùc. b) Tính V ml.40 gam chaát raén E. röûa keát tuûa nung ôû nhieät ñoä cao ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi thu ñöôïc m gam chaát raén C. dd Z1 vaø coøn laïi 1. y vaø thaønh phaàn % khoái löôïng hh ñaàu.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ
a/- Vieát caùc ptp.öù ñaõ xaûy ra. b/- Xaùc ñònh CTPT cuûa oxit vaø tính giaù trò m gam.

Bài tập lí thuyết về HNO3 Bài 1.Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 không tạo ra chất nào sau đây? A.NH4NO3 B.N2 C.NO2 D.N2O5 Bài 2. HNO3 không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây? A.Fe B.Fe(ỌH)2 C.Fe(OH)3 D.cả B và C Bài 3.Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dd HNO3 đặc là: A.Dung dịch không đổi mầu,có khí mầu nâu đỏ thoát ra. B. dung dịch chuyển sang mầu nâu đỏ, có khí mầu xanh thoát ra. C.dung dịch chuyển sang mầu xanh và có khí mầu nâu đỏ thoát ra. D.dung dịch chuyển sang mầu xanh và có khí không màu thoát ra. Bài 4.Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không mầu có một phần hoá nâu trong không khí.Hỗn hợp đó gồm : A.CO2 và NO2 B.CO và NO C.CO2 và N2 D.CO2 và NO Bài 5.Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí có M = 30 .Hỗn hợp khí gồm: A.CO2 và NO B.CO2 và NO2 C.CO2 và N2 D.A,C đúng. Bài 6.Khi cho FeCO3 tác dụng với HNO3 đặc nóng được sản phẩm là: A.Fe(NO3)3 ,CO2,NO2,H2O. B.Fe(NO3)3,CO2,H2O. C. Fe(NO3)3 ,CO2,NO,H2O. D. Đáp án khác. Bài 7. Khi cho FeS tác dụng với HNO3 đặc (đủ).Sản phẩm của phản ứng là: A.Fe(NO3)3,SO2 ,H2O B.Fe(NO3)3,NO2,H2SO4,H2O C.Fe2(SO4)3,Fe(NO3)3,NO2,H2O. D.Không xác định được. Bài 8.Cho FeS tác dụng với HNO3 thấy tạo ra khí không mầu nhẹ hơn không khí.Sản phẩm của phản ứng là: A. Fe(NO3)3, N2, H2SO4,H2O. B. Fe(NO3)3, Fe2(SO4)3, N2,H2O C. Fe(NO3)3, N2, SO2 ,H2O D.A và B đúng. Bài 9.Sản phẩm phản ứng khi cho FeS2 tác dụng với HNO3 loãng có thể là: A. Fe(NO3)3, H2SO4, N2O,H2O. B. Fe(NO3)3, H2SO4, NO,H2O. C.Fe(NO3)3, H2SO4, NO,H2O. D.Tất cả đều đúng. Bài 10.Cho phản ứng: CuS+ HNO3 + FeS2 → CuSO4 + Fe2(SO4)3 +NO +… a.Sản phẩm còn thiếu là: A.H2O B.H2SO4,H2O C.H2SO4 D.Tất cả đều đúng. b.Nếu dùng 0,1 mol CuS thì số mol FeS2 cần là: A.0,05 mol B.0,15 mol C.0,2 mol D. Đáp án khác. Bài 11.Cho dung dịch HNO3 loãng vào muối Fe(NO3)2 quan sát thấy có hiện tượng : A.không có hiện tượng gì. B.có khí không mầu thoát ra. C. dd chuyển sang mầu nâu đỏ và có khí thoát ra. D.tất cả đều sai. Bài 12. Cho Cu tác dụng với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí không mầu có tỉ khối so với hiđrô là 18.Hỗn hợp khí gồm: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 131

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

A.NO;NO2 B.N2;N2O C.NO;N2O D.B,C đúng. Bài 13. Cho Zn t/d với dd HNO3 loãng thu được 2 khí không mầu có tỉ khối so với hiđrô là 18 và 2 khí có số mol bằng nhau .Hai khí đó là: A.N2O;N2 B.N2O;NO C.A,B đúng D. đáp án khác. Bài 14. Cho Al tác dụng với dd HNO3 loãng dư .Lấy sản phẩm cho tác dụng với dd NaOH thấy có khí thoát ra ,khí đó là: A.NO B.H2 C.NH3 D.không xác định được. Bài 15. Cho hỗn hợp gồm Fe,Cu t/d với dd HNO3 đặc nguội .Sau phản ứng lấy phần dd cho tác dụng với NaOH được kết tủa. Lọc kết tủa nung tới khối lượng không đổi được oxit .Công thức oxit là: A.Fe2O3 B.Fe2O3;CuO C.CuO D.Tất cả đều đúng. Bài 16. Cho S t/d với dd HNO3 đặc nóng .Lấy dd sau phản ứng t/d với BaCl2 dư thấy có hiện tượng : A.không có hiện tượng gì B.có sủi bọt khí thoát ra. C.có kết tủa mầu trắng. D.tất cả đều sai. Bài 17. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS ,FeCO3 bằng dd HNO3 đặc,nóng được hỗn hợp khí A (gồm 2 chất) có tỉ khối so với hiđrô là 22,8.Hỗn hợp khí A gồm: A.NO;CO2 B.CO2;NO2 C.CO2;SO2 D.B,C đúng . Bài 18. Cho Fe tác dụng với dd HNO3 được dd A .Số lượng muối có thể có trong A là : A.1 muối duy nhất. B.2muối C.3 muối D.tất cả đúng. -------------------------------------------------------Hết -----------------------------------------------------Bài tậpchuyên đê: Áp dụng định luật bảo toàn electron giải các bài toán axit nitric Bài1.Hoà tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe,Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3,thu được V lit (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dd Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư).Tỉ khối của X với đối với H2 bằng 19.Giá trị của V là: A.3,36 B.2,24 C.4,48 D.5,6 (trích đề TSĐH-CĐ-2007-khối A) Bài 2.Nung mg bột sắt trong oxi ,thu được 3g hỗn hợp rắn X.Hoà tan hết hỗn hợp X trong dd HNO3 dư, thoát ra 0,56lit (ở đktc) NO (là sản phẩm duy nhất).Giá trị của m là: A.2,22 B.2,26 C.2,52 D.2,32 Bài 3.Cho mg nhôm tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thấy thoát ra 11,2 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm 3 khí N2,NO,N2O có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1:2. Giá trị m là bao nhiêu? A.2,7 B.16,8 c.3,51 D.35,1 Bài 4.Hoà tan a gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào HNO3 đặc nguội ,dư thì thu được 0,336 lit NO2 (ở 00C,2atm).Cũng a g hỗn hợp X nói trên khi hoà tan trong HNO3 loãng dư ,thì thu được 0,168 lit NO (ở 00C,4atm).Khối lượng hai kim loại Al và Mg trong a gam hỗn hợp X lần lượt là bao nhiêu? A.4,05g và 4,8g B.5,4g và 3,6g C.0,54g và 0,36g D.kết quả khác. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 132

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Bài 5. Hoà tan hết 12 gam một kim loại chưa rõ hoá trị trong dd HNO3 thu được 2,24 lit (đktc) một khí duy nhất có đặc tính không mầu ,không mùi ,không cháy.Kim loại đã dùng là: A.Cu B.Pb C.Ni D.Mg Bài 6.Một oxit nitơ (X) chứa 30,43% N về khối lượng .Tỉ khối của X so với không khí là 1,5862.Cần bao nhiêu gam dd HNO3 40% tác dụng với Cu để điều chế 1 lit khí X (ở 1340C,1atm),giả sử phản ứng chỉ giải phóng duy nhất khí X? A.13,4g B.9,45g C.12,3g D.kết quả khác. Bài 7. Hoà tan hoàn toàn a gam Cu trong dd HNO3 loãng thì thu được 1,12 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) , có tỉ khối hơi đối với hiđro là 16,6.Giá trị của a là: A.2,38 B.2,08 C.3,9 D.4,16 Bài 8.Hoà tan hoàn toàn 16,2 gam một kim loại chưa rõ hoá trị bằng dd HNO3 được 5,6 lit (đktc)hỗn hợp A nặng 7,2 gam gồm NO và N2.Kim loại đã cho là: A.Fe B.Zn C.Al D.Cu Bài 9.Cho hợp kim A gồm Fe và Cu.Hoà tan hết trong 6g A bằng dd HNO3 đặc nóng ,thì thấy thoát ra 5,6 lit khí mầu nâu đỏ duy nhất (đktc).Phần trăm khối lượng Cu trong mẫu hợp kim là bao nhiêu? A.53,33 B.46,66% C.70% D.90%. Bài 10.Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong dd HNO3 thấy có thoát ra V lit hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 ở đktc .Biêt tỉ khối của A đối với hiđrô là 19.Ta có V bằng: A.4,48lit B.2,24lit C.0,448lit D.3,36 lit Bài 11.Hoà tan hết 7,44g hỗn hợp Al và Mg trong thể tích vừa đủ là 500ml dd HNO3 loãng thu được dd A và 3,136 lit (ở đktc)hỗn hợp hai khí đẳng mol có khối lượng 5,18g,trong đó có một khí bị hoá nâu trong không khí .Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là: A.81,8%;18,2% B.27,42%;72,58% C.18,8%;81,2% D.28,2%;71,8%. Bài 12.Nung x gam Fe trong không khí ,thu được 104,8gam hỗn hợp rắn A gồm :Fe,FeO,Fe2O3,Fe3O4.Hoà tan A trong dd HNO3 dư thu được dd B và 12,096 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối đối với He là 10,167.Khối lượng x là bao nhiêu gam? A.74,8g B.87,4g C.47,8g D.78,4g Bài 13. Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08g hỗn hợp A gồm 4 chất rắn , đó là Fe và 3 oxit của nó .Hoà tan hết lượng hỗn hợp A trên bằng dd HNO3 loãng thu được 972 ml khí NO duy nhất (đktc).Trị số của X là bao nhiêu? A.0,15 B.0,21 C.0,24 D.0,22 Bài 14.Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng 8,3 gam.Cho X vào 1 lit dd A chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M.Sau khi phản ứng kết thúc được chất rắn B (hoàn toàn không phản ứng với dd HCl) và dd C(hoàn toàn không có mầu xanh của Cu2+).Khối lượng chất rắn B và %Al trong hỗn hợp X là như thế nào? A.23,6g ;%Al=32,53 B.24,8g ;%Al=31,18 C.25,7g ;%Al=33,14% D.24,6g ; %Al=32,18% Bài 15.Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vàodd HNO3 loãng.Tất cả khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước có dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3.Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là: A,2,24 lit B.4,48 lit C.3,36 lit D.6,72 lit

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 133

Cho ag CaCO 3 vào cốc A và bg M2CO3 (M là kim loại kiềm) vào cốc B.Thể tích khí SO2 được sục vào 3 lọ lần lượt là 5.. 3.64g kết tủa .94 g kết tủa.36 lit ở đktc.762 lit.24lit d.7g kết tủa.2g.8g b.41. Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lit dd Ba(OH) 2 thu được 7.36lit. b.cân trở lại trạng thái cân bằng.Số mol muối tạo ra ở mỗi lọ là bao nhiêu? Đs: 0.Toàn bộ khí B cho vào 150 lit dd Ba(OH)2 0.Chất khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dd Ba(OH)2 dư.Giá trị của a là bao nhiêu ? a.Nồng độ mol/l của dd nước vôi trong là bao nhiêu? Đs: 0. d.0.Hai cốc đựng axit HCl đặt trên 2 đĩa cân A và B . Đs: m=7.12a Bài 12.6lit .0.Cho 3 lọ . Xây dựng biểu thức tính nguyên tử khối của M theo a và b? 33.Hấp thụ hoàn toàn x lit khí CO2 ở đktc vào 2 lit dd Ca(OH)2 0.Tính phần trăm theo thể tích CO2 trong hỗn hợp khí.032 b.688 lit khí CO2 (ở đktc) vào 2.24% và 15.com – 01679 848 898 134 .52 g chất rắn B và khí C.Tính khối lượng m và nồng độ của dd Ba(OH)2 đã dùng. Nhiệt phân hoàn toàn 20g muối cacbonat kim loại hoá trị II thu được khí B và chất rắn A.048 Bài 2.3.76g kết tủa.8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư.Hai muối cacbonat và % theo khối lượng của chúng trong hỗn hợp là bao nhiêu? Đs: 58.24 lit. 3.336 lit c.06 d.48lit.. 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.0.05 b.1 mol NaHSO3.0.Tính giá trị của x? a. 4. Phần Đại cương + Vô cơ Bài tập chuyên đề : Bài toán về phản ứng giữa CO 2 (hoặc SO2) với dung dịch kiềm.0g d.0.06 và 0. 3.36lit c.0.sau phản ứng thu được 19.07 và 0. Đun nóng tiếp tục dd lại thấy tạo thành thêm 3.Giá trị của V là bao nhiêu? a.224 lit và 0. CaCO3 Bài 11.1g kết tủa .0. Bài 1.05 và 0.0.2.Dẫn 10 lit hỗn hợp khí gồm N2 và CO2 đo ở đktc sục vào 2 lit dd Ca(OH)2 0.24lit CO2 ở đktc vào 750ml dd NaOH 0.36lit.33% . thu được 3.Sau khi 2 muối đã tan hoàn toàn .01M thì được 1g kết tủa. 0.224lit và 0. 1.001M thu được 19. Hấp thụ hoàn toàn 4.Hấp thụ hoàn toàn 2.Cho 112ml khí CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 400ml dd nước vôi trong ta thu được 0.thì thu được 23.05 Bài 5.23.0075M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.mỗi lọ đều đựng 200ml dd NaOH 1M.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.20.0.42 lit và 0.22.2M.06 c.68% Bài 7.762 lit Bài 6.67% Bài 10.Sục 2. Nung m g hỗn hợp A gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra.68lit. Đs: 11.24lit.cân ở trạng thái cân bằng .88g kết tủa.CM=0.2g .0.Xác định khối lượng A và công thức của muối cacbonat .18.0.Số mol của Na2CO3 và NaHCO3 là bao nhiêu? a.5 lit dd Ba(OH)2 nồng đọ a mol/l thu được 15. Đs:2.02M thu được 1g kết tủa.Cho 10.25.2.24 lit và 0. Bài 3.04 d.05 và 0.0.672lit b.05 mol Na2SO3 Bài 8.04g .Sục Vlit CO2 ở đktc vào 150ml dd Ba(OH)2 1M.03M Bài 9.06 c.4lit.48 lit khí SO 2 (ở đktc) vào dd chứa 16g NaOH thu được dd X. Bài 4.Khối lượng muối tan thu được trong dd X là bao nhiêu? a.6a − 16 Đáp số: M= x = 2b − 1.7g kết tủa .9g c.

Bài 15. m=1.5g kết tủa .Sục 2. Đốt cháy hoàn toàn 1. Nung m g hỗn hợp a gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra .56 lit.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Đun nóng tiếp dd lại thấy tạo thêm 3.4 lit Bài 14.thu được 3. 8.2M thì thu được mg kết tủa trắng .85g Bài 17.01M.97g.Hoà tan 5.com – 01679 848 898 135 .6g lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd Ba(OH)2 0.8g hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeCO3 trong một lượng dd H2SO4 loãng dư ta thu được dd Y và khí Z.04g.05M.94g kết tủa (biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn).Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lit dd Ba(OH) 2 . thu được 7.Khi hết hiện tượng ấy thì tốn hết 160ml dd thuốc tím 0.Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0.Khối lượng m và nồng độ của dd Ba(OH)2 lần đã dùng là bao nhiêu? Đs:7.24 lit khí CO2 vào 400ml dd A ta thu được một kết tủa có khối lượng là bao nhiêu? Đs:0.Số lit CO2 đã tham gia phản ứng là bao nhiêu? Đs: 0.52g chất rắn B và khí C . % FeCO3 =60.Nếu cho khí cacbonic sục qua dd A và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 2.4g.Thu toàn bộ khí Z cho hấp thụ hết vào 100ml dd Ba(OH)2 0. Hoà tan hoàn toàn 11.5M thu được một kết tủa. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 13.Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp X và khối lượng kết tủa m là bao nhiêu? Đs: % Fe 3O4= 40.03M.2g CaO vào nước ta được dd A .Tính khối lượng kết tủa thu được? Đs:10.88g kết tủa . Bài 16. 0.Nhỏ từ từ dd thuốc tím vào dd Y thì có hiện tượng .

CHE: ns2np2 . Đơn chất.Vị trí: nhóm IVA. Phần Đại cương + Vô cơ CHƯƠNG III: CACBON . Ge.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.com – 01679 848 898 136 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. thành phần: C. Si. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1. Nhóm Cacbon: .SILIC I. Sn.Các tính chất biến đổi có quy luật của đơn chất và hợp chất: C-----> Pb. 2. Pb .

Tính oxi hóa Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phần Đại cương + Vô cơ Cacbon (C) CHE Tính chất 1s22s22p2 Tính khử .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.com – 01679 848 898 137 .Tính oxi hóa Silic (Si) 1s22s22p63s23p2 .Tính khử .

CaO. Hợp chất. 4. CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 → C → CO → CO2 Bài 2. đồ gốm. Al2O3. II. xi măng.com – 01679 848 898 138 . Khái niệm. Bài 1. KOH.CN: nhiệt phân CaCO3 C + O2 PTN: HCOOH/ H2SO4 đặc. Bài 3.. Công nghiệp silicat. Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO 3 với từng dung dịch H2SO4 loãng.giải thích. phương pháp sản xuất thủy tinh. Ba(OH)2 dư. BÀI TẬP VẬN DỤNG Dạng 1: Phương trình phản ứng . bazơ Nhiệt phân Không tan trong nước Tan chậm trong dung dịch kiềm Tan trong dd HF Điều chế . CO2 → C → CO → CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 b. Viết phương trình theo chuyển hóa sau: a.PTN: CaCO3 + HCl . Là chất khử mạnh Kém bền Phân li 2 nấc Tạo được 2 loại muối (cacbonat và hiđrocacbonat Dễ tan Tác dụng với axit. Viết các phương trình phản ứng xẩy ra khi cho C tác dụng với: Ca. CN: C + H2O C+ CO2 CO2 + H2O Cacbon monoxit CO Axit cacbonic H2CO2 Muối cacbonat CO32- Silic đioxit SiO2 Có trong tự nhiên ( cát.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Al. Tên Cacbon đioxit CTHH CO2 Từ các chất có trong tự nhiên PTN: SiO2 + Mg CN: SiO2 + CaC2 Tính chất Khí. thạch anh. bền. độc Là một oxit không tạo muối.) Axit Silixic Muối Silicat H2SiO3 Là axit rất yếu (< H2CO3) SiO32Chỉ có muối của kim loại kiềm tan được. thành phần. Phần Đại cương + Vô cơ Điều chế 3. Là một oxit axit Tính oxi hóa yếu Khí. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.. nặng hơn KK.

sắp xếp các axit theo chiều tăng dần tính axit đó. với muối ---> kết tủa) Bài 1: Cho 24.672 lít khí (đktc). CO2. Từ silic đioxit và các chất cần thiết viết phương trình hoá học để điều chế axit silixic Bài 8.SiO2) và CaSiO3(CaO. PTPƯ: CaCO3 ----> CaO + CO2 x x x Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NH3 và N2 b. Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu. Sau phản ứng thu được 39. Na2CO3. Bài 1: Bằng phưong pháp hóa học hãy phân biệt: a.Na2CO3 (chỉ dùng thêm CO2 và nước) c.2 mol Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mhh +mBaCl2 = mkết tủa + m  m = 24. Các khí Cl2. Viết phương trình hóa học cuả phản ứng mô tả thủy tinh bị axit HF ăn mòn. d. y là số mol của MgCO3. Si → Mg2Si → SiH4 → SiO2 → Si Bài 7. Dạng 2: Nhận biết. Tính m. Bằng phương pháp hóa học hãy chứng minh sự có mặt của các khí trên trong hỗn hợp. . Silic đioxit → natri silicat → axit silisic → silic đioxit → silic b. NaCl (không dùng thêm hóa chất nào khác) Bài 3. HCl. Có 2 dạng thường gặp: phản ứng nhiệt phân và phản ứng trao đổi (với axit---> khí. Dạng 4: Bài tập về muối cacbonat. Na2CO3 (Chỉ dùng thêm HCl loãng) b. Các dung dịch NaOH. Các khí SO2. a. Bốn chất lỏng: H2O. Giải thích.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. NH4Cl. H2SiO3 và HCl. Các khí CO.33 gam Bài 3: Khi nung 30 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu.4 + 0.672/22.208 -39. NH3. Hoàn thành các phản ứng sau: a. Lọc tách kết tủa. Hướng dẫn: Gọi x là số mol của CaCO3. BaCO3. Cứ 1 mol CO2 sinh ra thì khối lượng muối clorua tăng lên so với muối cacbonat là 11 gam Theo đề nCO2 = 0. BaCO3. Cát thạch anh → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 c. Trình bày hiện tượng xảy ra khi sục khí CO2 qua ndung dịch Ca(OH)2. CO2. K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Cho các axit sau H2CO3(1). SO2. Phân biệt muối Na2CO3 và Na2SO3? b. N2. Các khí CO2. Na2SO4.03 mol Vậy khối lượng muối clorua: m = mcacbonat + 0. CO. hiđro clorua và lưu huỳnh đioxit. Al2O3 và Fe2O3 Bài 4. Chất rắn BaSO4.4 = 26.2. Bài 6. SO2 và SO3 (khí) d. Tính m Hướng dẫn: n BaCl2 = nBaCO3 = 0. thu được dung dịch A và 0. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 4: Viết các phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho CO2 đi qua dung dịch NaOH. Bài 5.03.6 gam. CO2 Bài 2: Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau: a.SiO2) Bài 9.4 gam kết tủa. Na2CO3. O2 và H2 c. Na2SO4. Có một hỗn hợp khí gồm cacbon monooxit.com – 01679 848 898 139 . viết PTPƯ chứng minh. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. Biết rằng thành phần chủ yếu của thủy tinh là Na2SiO3( Na2O.11 = 14. Bài 2: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và N2CO3 bằng dung dịch HCl dư. NaCl. cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua.4 gam hỗn hợp Na2CO3.4 = 0. Chất rắn NaCl. Phân biệt SiO2. Hướng dẫn: Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng.

C. Vậy VCO = 0. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối. Hỏi đã dùng bao nhiêu ml dung dịch axit HCl 20%( d=1.02x/y 0. Xác định công thức phân tử của FexOy. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.015/0.59% Bài 4: Đem nhiệt phân hoàn tòan 15 gam muối cacbonat của một kim loại hóa trị II. Phương pháp: bảo tòan electron. nFe = 0.8 gam hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi thu được 16. Xác định công thức muối đem nhiệt phân.02 mol.015 ==> 0. FeO nung nóng thu được 13.4 = 6. CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao.2 gam hỗn hợp CuO.5kg đá vôi chứa 92% CaCO3 thu được bao nhiêu ml khí CO2(đktc). Cho 3.02x/y = 0. thu được 17. cần dùng tối thiểu bao nhiêu lm dung dịch NaOH 20%(d=1. Sục hết khí B vào dung dich nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa C. Đáp án: CaCO3 Bài 5.6 gam chất rắn (A) và hỗn hợp khí(B). Sau khi phản ứng kết thúcthu được 0. Khi nung 48. Fe2O3. Bài 7. Bài 8.02 CO2 + Ca(OH)2 ------> CaCO3 + H2O 0.24 lít(đktc) khí. Hướng dẫn: nCaCO3 = 2/100 = 0.41% Vậy % CaCO3 = 100 x + 84 y 100 x + 252 x %Mg = 71.84/56 = 0. Hướng dẫn: áp dung ĐLBT khối lượng nCO2 = nCO = x mol moxit + mCO = mchất rắn +mCO2 28x – 44x = 11. Fe3O4. Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại : FeO. Khi nung một lượng hiđrocacbonat của kim loại hóa trị 2 và để nguội.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Có hỗn hợp 3 muối NH4HCO3.84 gam sắt và dẫn khí sinh ra vào nước vôi trong dư thì thu được 2 gam kết tủa.3.72 lit Bài 3.2 bã rắn. Dẫn khí CO qua ống sứ chứa 15.2 – 16==> x = 0. Xác định tên và khối lượng muối hiđrocacbonat trên.8 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dd HCl sinh ra 896 ml khí. bảo toàn nguyên tố. Khi nhiệt phân 0.8g bã rắn.2 gam. Lưu ý: CO chỉ khử được các oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa hcọ.com – 01679 848 898 140 .015 mol Phản ứng : FexOy + yCO ----> xFe + yCO2 0. Dẫn hết khí sinh ra vào 200 gam dung dịch NaOH 4% (vừa đủ) thì thu được dung dịch mới có nồng độ các chất tan là 6. Dẫn khí CO dư qua ống đựng bột một oxit sắt (FexOy) ở nhiệt độ cao.22. khối lượng chất rắn thu được là 11.02 Ta cso nFe = 0.92 lít(đktc) khí và 31. Dạng 5: Bài tập về tính khử của CO. bảo tòan khối lượng để giải nhanh.1).02 = ¾ Vậy CTPT của oxit là Fe2O3 Bài 2. Tính thể tích khí CO đã tham gia phản ứng (đktc). Chế hóa bã rắn đó với dung dịch axít HCl thu được 2. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối. Phần Đại cương + Vô cơ MgCO3 ----> MgO + CO2 y y y Theo đề bài ta có phương trình: 56x + 40y = (100x + 84y)/2 Hay x/y = 1/3 100 x 100 x 100% = 100% = 28. Bài 1.22g/ml) để hấp thụ hết lượng khí CO2 đó.02 0.3. NaHCO3 và Ca(HCO3)2. Đáp Bài 6.63%.

Bài 1. s¶n phÈm? 1/2 1 nCO /nNaOH 2 Muèi trung hoµ 1 Hçn hîp 2 Muèi axit nCO /(nCa(OH) 2 2 ) Muèi trung hoµ Hçn hîp Muèi axit . k KiÓu ®Ò bµi: . B.6 lít (đktc). Khi cho hỗn hợp khí sản phẩm này qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 20. Đốt cháy hoàn toàn 68g hỗn hợp khí H 2 và CO cần dùng 89.com – 01679 848 898 141 .5 mol nCO2 /nNaOH = 1/1. Yªu cÇu: X¸c ®Þnh s¶n phÈm thu ®îc (muèi axit hay trung hoµ) lîng chÊt thu ®îc lµ bao nhiªu? lîng kÕt tña thu ®îc hoÆc nång ®é cña dung dÞch sau ph¶n øng…… Ph¬ng ph¸p chung: .12 ml dung dịch KOH 15%( d= 1.25g Ca(HCO3)2. Dạng 3: Bài tập về phản ứng của CO2 với dung dịch kiềm.4 lít(đktc) hỗn hợp hai khí CO và CO2 đi qua than nóng đỏ( không có mặt không khí) thể tích của hỗn hợp khí tăng lên 5. C.ViÕt c¸c ph¶n øng cã thÓ x¶y ra: .13). Khi cho 22.5 < 1/2 VËy s¶n phÈm chó¨ 2 muèi PTP¦: CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.nCO2/ nCa(OH)2 x¸c ®Þnh kh¶ n¨ng c¸c ph¶n øng x¶y ra. Khi đốt cháy hêt 3. Xác định thành phần phần trăm về hỗn hợp khí ban đầu. Hỏi muốn hào tan sản phẩm rắn thu được ở trong ống sau khi đã phản ứng cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HNO 3 32%( d= 1. DÉn khÝ CO2 ®îc ®iÒu chÕ b»ng c¸ch cho 100gam CaCO3 t¸c dông víi dung dÞch HCl d. Bài 8. ®i qua dung dÞch cã chøa 60 gam NaOH. Phần Đại cương + Vô cơ Xác định A. biết rằng oxit của kim loại đó chứa 20% khí oxi? Bài 7. Tính a Đáp án: a = 10 gam Bài 4. Tính lượng khí CO đã khử sắt và lượng muối tạo thành trong dung dịch. H·y cho biÕt lîng muèi natri ®iÒu chÕ ®îc.2).Cho khÝ CO2 t¸c dông víi dung dÞch NaOH.. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp khí đó.6 lítkhí O2(đktc). Cho 5. Bài 6.Liªn hÖ víi ®Ò bµi lËp c¸c ph¬ng tr×nh to¸n häc ---> T×m c¸c ®¹i lîng theo yªu cÇu.TÝnh nCO2 /nNaOH. Bài 5.6g C trong bình kín chứa 4.48 lít khí O 2(đktc) sinh ra 1 hỗn hợp gồm hai khí. Cho khí thu được khi khử 16g Fe2O3 bằng CO đi qua 99. Xác định phần trăm về thể tích và khối lượng của hỗn hợp khí trên..Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học... Híng dÉn: PTP¦: CaCO3 + 2HCl = CaCl2 + CO2 + H2O nCO2 = nCaCO3= 100/100 = 1mol nNaOH = 60/40 = 1.Cho lîng baz¬ tham gia ph¶n øng hoÆc lîng muèi thu ®îc.6 lít (đktc) khí CO2 đi qua than đốt nóng đỏ rồi cho sản phẩm thu được đi qua ống đốt nóng đựng 72g oxit của một kim loại hóa trị 2. Ca(OH) 2.

H·y x¸c ®Þnh % theo thÓ tÝch CO2 trong hçn hîp.0. Híng dÉn: PTP¦: CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O CO2 + NaOH = NaHCO3 Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ x Ta cã hÖ ph¬ng tr×nh: x + y = 2.07 gam K2CO3 vµ 6 gam KHCO3. Cho 2. t¹o ra ®îc 2.4 = 0.01. thu ®îc 1 gam kÕt tña.6 gam Khèi lîng cña NaHCO3 lµ 0.464/22. Cho 6 lÝt hçn hîp khÝ CO2 vµ N2 (®ktc) ®i qua dung dÞch KOH .com – 01679 848 898 142 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. H·y x¸c ®Þnh sè gam cña mçi muèi trong hçn hîp. Híng dÉn: Trêng hîp 1: sè mol CO2tham gia ph¶n øng Ýt h¬n sè mol Ca(OH)2: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O nCO2 = nCaCO3 =1/100 = 0. H·y x¸c ®Þnh thµnh phÇn phÇn tr¨m theo thÓ tÝch khÝ CO2 trong hçn hîp.01. Cho 10 lÝt hçn hîp khÝ (®ktc) gåm cã N2.4 = 0.44 gam hçn hîp 2 muèi lµ Na2CO3 vµ NaHCO3 .84 gam Bài 3.5  y = 0.01 mol VCO2 = 0.100 = 2.84 = 42 gam.106 = 10. Phần Đại cương + Vô cơ CO2 + NaOH = NaHCO3 Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ y Ta cã HPT : x + y = 1 x= 0.24% 10.106 + 0.1 y= 0.02 = 0.100 Trêng hîp 2: Sè mol CO2 nhiÒu h¬n sè mol Ca(OH)3 PTP¦: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O 2CO2 + Ca(OH)2 = Ca(HCO3)2 Gäi sè mol Ca(OH)2tham gia p 1 lµ: x Gäi sè mol Ca(OH)2tham gia p 2 lµ: y Ta cã HPT x + y = 2. Híng dÉn: T¬ng tù vÝ dô 2 §¸p ¸n: %VCO2 = 28% Bài 4.02M.84 = 0. Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ x Bài 2.1.464 lÝt khÝ CO2 (®ktc) ®i qua dung dÞch NaOH sinh ra 11.01 Khèi lîng cña Na2CO3lµ 0.224 lÝt %VCO2 = 0. vµ CO2 ®i qua 2 lit dung dÞch Ca(OH)2 0.5.224.5.5 2x + y = 1.11 106x + 84y = 11.5 Khèi lîng muèi thu ®îc lµ: m = 0.04 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.44 Gi¶i HPT ta ®îc x = 0.22.

Xác đinh công thức hóa học đúng của loại cao lanh này. Xác định phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí gồm N 2. Một loại thủy tinh chịu lực có thaànhphần theo khối lượng của các oxit như sau: 13% Na2O.03 mol. 11.4. phản ứng nào sai? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. D.7%CaO và 75. nhưng không duy trì sự sống. Kim cương có liên kết cộng hoá trị bền. Tæng sè mol CO 2 tham gia c¶ 2 ph¶n øng lµ: x +2y = 0. Câu 2. rồi qua đòng (II) oxit đun nóng. Chất khí không màu. Hòa tan hết 2. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính.zSiO2 13 11.568 lÝt 1. điều khẳng định nào sau đây là sai? A.4 = 1. trong khi than chì mềm đến mức có thể dùng để sản xuất lõi bút chì 6B.22. Bài 7. Chất khí dùng để chữa cháy. Thành phần của loại thủy tinh này được biểu diễn dưới dạng công thức nào? Hướng dẫn: Xét 100 gam thủy tinh có: 13 gam Na2O. Xác định thành phần của hỗn hợp trên.9 gam hỗn hợp Si. C. Hỏi có bao nhiêu muối được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu.568. rồi đi qua một lượng nước vôi trong dư. Trong các phản ứng hoá học sau.8g CaO vào nước được dung dịch A. Cho 1. Đốt cháy kim cương hay than chì ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacboniC.07 mol VCO2= 0. D. Biết Zn tan theo phản ứng: Zn + NaOH → Na2ZnO2 + H2 III. Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều. B. Dạng 6: Silic và hợp chất của Silic Bài 1. với hiệu suất là 100%. CO và CO2 biết rằng khi cho 10 lít(đktc) hỗn hợp khí đó đi qua một lượng nước vôi trong. Nếu cũng lấy 10l(đktc) hỗn hợp đó đi qua ống đựng đồng (II) oxit đốt nóng. Zn và Fe tác dụng với dung dịch NaOH thu được 6. B. C. thì thu được 10g kết tủa và 6. SiO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng 0. trong đó khoảng cách giữa các lớp khá lớn. nhất là các đám cháy kim loại.9 gam muối. nặng hơn không khí. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO Câu 1. không mùi.48 lít khí CO2(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH thu được 17.72lít khí(đktc).100 Bài 5. 11. Khi cho 14. Đáp án: Al2O3.3953: 0. Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon. Một nguyên nhân khác. Bài 4.07.3 gam SiO2 Gọi công thức tổng quát của thủy tinh là xNa2O. dùng để kẻ mắt.68% 22. Kim cương cứng nhất trong tự nhiên.CaO. thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.3% SiO2.68 lít khí CO 2(đktc) vào dung dịch A.6SiO2 Bài 2.6SiO2 cần phải dùng bao nhiêu Kg natri cacbonat.01 mol VËy y = 0.48 lít khí(đktc). than chì có cấu trúc lớp.35g đồng.1395. Bài 6.3 Lập tỉ lệ: x:y:z = : : =1:1:6 62 56 60 Vậy công thức của thủy tinh là Na2O.com – 01679 848 898 143 .7gam CaO và 75.7 75. Hấp thụ hoàn toàn 4.100 %VCO2 = = 15. Câu 3.4651: 0.yCaO. Thành phần chính của một loại cao lanh (đất sét) chứa Al2O3.2H2O Bài 3. Cũng lượng hỗn hợp đó khi tác dụng với dư dung dịch HCl sinh ra 4.2SiO2. Điều giải thích nào sau đây là đúng? A. Để sản xuất 100 Kg loại thủy tinh có công thức Na2O. than chì thì không. Phần Đại cương + Vô cơ x = 1/100 = 0.CaO. Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Chất khí không độc. Khi xét về khí cacbon đioxit.

phản ứng nào sai? A. đá tổ ong. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào? A. NaHCO3 và P2O5 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Na2SiO3. CuO C. Na2CO3 và P2O5 C. CH3COOH D. NaOH và HCl B. Cho qua dung dịch H2O C. CaCO3 C. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B. Đá vôi. NaOH C. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ. D. Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây: A. Cho hỗn hợp qua Na2CO3 Câu 13. Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. C + CuO → Cu + CO2 D. Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây: A. Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. SiO2 + 2Mg  2MgO → → + Si Câu 9. HCl. Cả A và B D. CuO B. C + H2O →CO + H2 Câu 12. Cho qua dung dịch HCl B. Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng ? A. Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây: A. C.com – 01679 848 898 144 o . cả B và C Câu 15. dd Brom D. CaO C. Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu đựơc là: A. KOH và AgNO3 Câu 14. Na2O. C. NaOH và H2SO4 đặc B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Sản xuất thuỷ tinh. Câu 6. B. Na2CO3 và CaCO3 D. C + O2 → CO2 B. D. D. Ba(OH)2. 3CO + Fe2O3  3CO2 + 2Fe B. Dung dịch NaOH đặc và axit HCl. 3CO + Al2O3  2Al + 3CO2 D. Dung dịch Ca(OH)2 B. B. Dung dịch NaOH Câu 17. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl Câu 10. Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây: A. Boxit nhôm có thành phần chủ yếu là Al2O3 lẫn các tạp chất là SiO2 và Fe2O3. ngói. Dung dịch NaOH đặc và khí CO2. Thạch cao. B. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy B. Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây: A. Khí CO không khử được chất nào sau đây: A. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O to to C. Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat? A. CO + Cl2  COCl2 → → o o t t C. B. SiO2 + 2C  Si + 2CO D. F2. Câu 16. Sản xuất đồ gốm (gạch. đá đỏ . Câu 8. Cát. sành. Không xác định. có thể cho hỗn hợp lần lược qua các bình đựng: A. 2CO + O2 →  2CO2 → Câu 4. đá mài. Mg. HNO3 và KClO3 C. CuSO4. SiO2 H2SO4 (l) B. Để làm sạch Al2O3 trong công nghiệp có thể sử dụng các hoá chất nào sau đây: A. Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3 D. C. Ca(HCO3)2 B. Sản xuất xi măng. Cho qua dung dịch Ca(OH)2 D. NaCl Câu 11. đá vôi. 3C + 4Al → Al4C3 C. Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây: A. Al2O3 D. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng C. Câu 5. Na3PO4. Trong các phản ứng hoá học sau. Dung dịch NaOH đặc và axit H2SO4 D. Câu 7. C. NH4Cl. Phần Đại cương + Vô cơ t A. sứ). H2SO4 đặc và KOH D. Fe(NO3)2. Đất sét. Dung dịch NaOH đặc và axit CH3COOH. Al.

Tính khử B. Cu. Pb. Al và MgO Câu 24.MgCO3 D. Al và Mg C. Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì: A. Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư C. Câu 20. Hấp thụ hoàn toàn 2. SiH4 →Si + 2H2 Câu 27. Rb và Cs 2. MgO và Pb B. PbO và Al2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A. Sau phản ứng thu được 39. Fe.2 lit D. B. 0. Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong cồng nghiệp. Hai kim loại trên là: A. 22. B.075 mol Ca(OH)2.12 lít khí CO2(đktc) vòa 200ml dung dịch Ba(OH)2 0.5g C.15lit Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Pb. Pb. Thành phần chính của quặng đôlômit là: A. SiO2 + 2MaOH Na2SiO3 + CO2 C. 6. FeCO3. sau phản ứng chất rắn thu được là: A. 5. Chỉ có Ca(HCO3)2 C. SiH4 D. 2. Nung CaCO3 B. Không thể hiện tính khử và oxi hóa. Al và Al C. 98.Na2CO3 C. trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách: A. Có sủi bột khí không màu thoát ra.26g Câu 29.com – 01679 848 898 145 . 0. A. Cho hỗn hợp gồm CuO. Chỉ có CaCO3.12lít CO2(đktc) 1. Mg2Si Câu 25. Cu. Mg và CuO Câu 19. Cu. Cu. Không có hiện tượng gì B. Sục 1.66g B. SiO2 + Mg 2MgO + Si B.05lit B. Al2O3 và MgO D. 78. K và Rb D. Cho 455g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với HCl 1M vừa đủ tạo ra 1. Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO. Chất rắn A gồm: A. 0.7g Câu 32. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm: A. Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư D. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 18. Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây: A.8g B. Al. Li và Na B. cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua.24 lit CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0. CaCO3. SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2 Câu 26. SiO B. Thể tích HCl cần dùng là: A.6g D. SiO2 + 2C →Si + 2CO C. MgCO3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây: A.91g D. Cu.Na2CO3 B. A. MgO và Al2O3 D. SiO2 + HF SiF4 + 2H2O D.Na2CO3 Câu 21. MgO. Câu 22. Vậy m có giá trị là: A. 19. Cu. Cho 24. 26. Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2? A. Câu 28.4g hỗn hợp Na2CO3. Al.C đúng Câu 33. Lọc tách kết tủa. SiCl4 + 2Zn → 2ZnCl2 + Si D. CaCO3. 0. Al và Cu B. K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 . Không có cả hai chất CaCO3 và Ca(HCO3)2. Vừa khử vừa oxi hóa D. Fe.2M. SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO B.6g C. SiO2 C.4g kết tủa. Cho CaCO3 tác dụng HCl C. Na và K C. FeO. Cho C tác dụng O2 D.1lit C. Khối lượng kết tủa thu được là: A. Fe 3O4. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D. Al2O3 và MgO. Tính oxi hóa C.

(1).67% và 33. 46. (3). 116. 4g D. Câu 6: Có một dd chất điện li yếu.375 gam. 66.05 mol.48 lít khí CO2(đktc) thoát ra.33% và 66. Thể tích khí CO(đktc) tham gia phản ứng là: A. 26. D. 85% C. (3). Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi. Fe(NO2)2.com – 01679 848 898 146 . Fe2O3. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.48 lít BÀI TẬP CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI Câu 1: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3. Sục 2. Khi thay đổi nồng độ của dd (nhiệt độ không đổi) thì A. 3. 0. 0. C. B. 2. Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam muối: A.01M thu được kết tủa có khối lượng là: A. Fe3O4 thấy có 4. 59. 110g D. Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện của dd ? A. giảm. K2SO4 (4). (3). dd KCl trong nước.33% C. Câu 5: Có 4 dd có cùng nồng độ mol: NaCl (1).896 lít CO2(đktc). 12. B. 40.03 mol Cl. Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là: A.67% B. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi. (1).01 mol. Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là: A. 0.04 mol. B. Hiệu suất phản ứng là: A.02 mol Mg2+.01 mol Na+. (4). (4). Câu 8: Nhỏ vài giọt dd HCl vào dd CH3COOH 1M thì độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ? A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. Fe(NO3)3. hồ. C. 4. 0. (1). 10g B. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. (2). Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi.01 mol Mg2+. Cho 115g hỗn hợp ACO3. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. C. tăng. C 2H5OH (2). Câu 4: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được: A. Nước biển. D. (2). D.67% và 40. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi. (4). Câu 3: Khối lượng chất rắn khan có trong dd chứa 0.965 gam.03 mol Cl. B. D. Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol là 1:1 cần 8.5g B. 70% D. 1. Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO. Fe(NO3)2.6 lít CO2(đktc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d=1.và x mol NO3-Vậy giá trị của x là A.4g C.33% Câu 35.22) thu được dd X. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 30. C.01 mol Ca2+. (3). D. B.695 gam.12lít B.735 gam. 2. (4). 0.24lít CO2(đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0.và a mol SO42. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.là A.là A. Cho 5. KCl rắn. 2. D. 15.33% và 59. B.5g C. 75% Câu 33. 115. D. 0. 0. B. Câu 7: Có một dd chất điện li yếu.6g Câu 31. (2). khan. 80% B. 33. 0. B2CO3 và R2CO3 tác dụng hết HCl dư thì thu được 0. Nước sông. (1). Từ một tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460m 3 khí CO(đktc) theo sơ đồ sau: 2C + O2 → 2CO .67% D. Khi thay đổi nhiệt độ của dd (nồng độ không đổi) thì A.24 lít C.22g Câu 32. 31g Câu 34.96 lít CO(đktc).5g D. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 0. 3. Fe(NO2)3.44g C. 3. CH3COOH (3). ao.03 mol. C. Câu 2: Trong một dd có chứa 0. 120g B. C. (2). C.36 lít D.

SO42–.15M C. 13ml B. [Cu2+] = [SO42–] = 3. Na2CO3. giảm. 0. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm. SO42–. 177ml Câu 18: Hòa tan 5. Pb(NO3)2 B. Câu 11: Trộn 50 ml dd NaCl 0. c mol Cl– và d mol NO3–. Câu 10: Chọn phát biểu đúng ? A. [Na+] = 1M. PbSO4 Câu 16: Hòa tan 50 g tinh thể đồng sunfat ngậm 5 ptử nước vào nước được 200ml dd A.6ml D. [Cu2+] = [SO42–] = 1M 2+ 2– C. D. 2a + 2b = c + d C. Na+. 3 C. Cl–. 2 D.3M. B.5M Câu 19: Tính thể tích dd Ba(OH)2 0.3M. PbSO4. 0. 30. Tính nồng độ mol/l các ion có trong dd A A. Vậy nồng độ của ion Cl. 0. C. D.trong dd sau khi trộn là A. A và C đều đúng. Phần Đại cương + Vô cơ C.25M C.5625M B.8ml Câu 21: Đổ 2ml dd axit HNO3 63% (d = 1.15M Câu 24:Tính nồng độ mol/l của các ion có trong hỗn hợp dd được tạo từ 200ml dd NaCl 1M và 300ml dd CaCl2 0. [Na+] = 1M.3M có chứa 2. [Na+] = 0. 0. [Na ] = [OH ] = 3.4 lít D. [Cu ] = [SO4 ] = 2M D. 0. MgSO4. MgSO4. Biểu thức nào sau đây đúng? A.3M. 0. c mol Cl–. 2a + 2b = c – d D. 0. MgCl2. 1 Câu 15: Có 4 dd.3gam NaCl là: A. 40a + 24b = 35.75M B. Các loại ion trong 4 dd gồm: Ba2+. 3.0286M C. B. 0.2M với 3 thể tích dd azit H2SO4 0. D. 0.25M.5M vào 100ml dd NaOH 20% (D = 1. [Na+] = [OH–] = 6. 0. 0. BaCl2. [Cl–] = 0. 0. b. 0.3M A.0143M D. b mol Mg2+.65M + – C. 0. Tính nồng độ H+ của dd thu được A. không đổi. C.175M. 14.com – 01679 848 898 147 . 1M B. 0.9ml D. 0. Mg2+. 0.8 lít.5M Câu 23: Trộn 2 thể tích dd axit H2SO4 0.25g/ml). 0. Lập biểu thức liên hệ giữa a.375M D. NaCl. Câu 9: Nhỏ vài giọt dd NaOH vào dd CH3COOH 1M thì độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ? A. Chất điện li yếu có độ điện li 0 < α < 1. Câu 12: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+. CO32–. a + b = c + d B.2M C.4M D. 2a + 2b = -c -d Câu 13: Dd X có chứa: a mol Ca2+.5c + 61d D. BaCl2. [Cl–] = 1. [Ca2+] = 0.76M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. BaCO3. Pb(NO3)2 C. Mg(NO3)2. Cl–? A.85gam NaCl vào nước được 0.5M có chứa số mol ion OH– bằng số mol ion H+ có trong 200ml dd H2SO4 1M? A. Mg2+. b mol Mg2+.4M. Pb2+.4ml C. C. 2a – 2b = c + d B. Câu 20: Hòa tan 6g NaOH vào 44g nước được dd A có klượng riêng bằng 1.35M. Cần lấy bao nhiêu ml A để có số mol ion OH– bằng 2. 4 B. 2a + 2b = c + d C. mỗi dd chỉ chứa một loại cation và một loại anion.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.15M Câu 22: Trộn lẫn 400ml dd NaOH 0.4M B. [Cu2+] = [SO42–] = 1.38M D. c.2M.12g/ml. Chất điện li mạnh có độ điện li α = 1.3M B. NO3–. và d mol HCO3–. B.2ml B. tăng.125M Câu 17: Thể tích dd NaCl 1. D.5 lít dd NaCl. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm. d A. [Cl–] = 1. [Ca2+] = 0. không đổi. 0. 0.2 lít B. Na2CO3.2ml C. 0. BaCl2. [Na+] = [OH–] =1.1lít C. Na2CO3 D.6M B. Tính nồng độ các ion trong dd thu được A.10–3 mol A.43) nước thu được 2 lít dd..1M với 150 ml dd CaCl2 0. [Ca2+] = 0.18M. [Na+] = [OH–] = 13. Dd này có nồng độ mol là: A. a + b = 2c + 2d Câu 14: Bao nhiêu dd chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba+.5M được dd H2SO4 có nồng độ mol là: A. Đó là 4 dd gì? A. Chất điện li yếu có độ điện li α = 0. 7.

H3O . NH4+. chất nào sau đây chỉ là axit? A.2 B.503 g/ml) là: A. 110. 4 Câu 41: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau: 1.89gam C.5% B. 6. H2SO4. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô là một axit 2. cho một proton D. NH3. 60 và 240gam C. HCO3– D.2% Câu 26: Nồng độ mol/l của dd H2SO4 là 60% (D = 1. Axit là chất nhường proton D.6 D. 73% Câu 31: Nồng độ % của dd tạo thành khi hòa tan 39 gam kali kim loại vào 362 gam nước là: A. Nhận một proton Câu 38: Theo thuyết Bronstet. ZnO.97% C. LiOH D. HSO4 – + 2C. H2O 4. Al2O3 7. CH3COO–. 1 B. CO32–. Na+. CH3COOB. nhận một electron C. Cl . 4. 2 C. H2S .Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+ C. 3 D. cho một electron B. S2–? A. 15.7 Câu 42: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính? A. KOH C. 12. H2O B. Phần Đại cương + Vô cơ + 2+ D. muốn pha thành dd HCl 2M thì phải pha loãng bao nhiêu lần? A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH– trong nước là một bazơ A.198 g/ml. NH3 B. 1. 98 và 202 gam B. [Na ] = 0. K2CO3 3. 1. H2O được coi là axit khi nó: A. H2O Câu 43: Phản ứng axit – bazơ là phản ứng: A. [Ca ] = 0. 13.04% Câu 32: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng? A. Cl–.8 lần C. Bazơ là chất nhận proton B. 8. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ 3. 10.66gam D. HCl. nhận một electron C. KOH Câu 36: Theo thuyết Bronstet. Mg2+. có khối lượng riêng 1.5 và 207. chất nào sau đây là axit? A. NH4+. 62% D. H2O được coi là bazơ khi nó: A.5.4 Câu 34: Theo thuyết Arehinut.49M Câu 25: Dd NaOH nồng độ 2M (d = 1. Na+ D. 24. 92. 8. NH4Cl Theo Bronstet.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 2. Al2O3.3 D. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước là một axit 4. HCO3–. C2H5OH D.6 C. Na+.6. 1. 2.5gam Câu 30: Đun nóng 1 lít dd H2SO4 40% (D = 1. axit tác dụng với bazơ B. HCl B.3.2 Câu 27: Khối lượng dd axit H2SO4 98% và khối lượng H2O cần dùng để pha chế 300gam dd H2SO4 36% tương ứng là: A. các chất và ion lưỡng tính là: A. 42% B. cho một proton D. Cu(OH)2 5.5gam B. HS– C.18M.4 C. 21. Câu 39: Chất nào sau đây thuộc loại axit theo Bronsted ? A. 8% D. Cl–. 6.5.4M. H2O C. 1. 14. HPO3 D. cho một electron B. 7.4. 3. 2. NH4+. HCO3– 2. 14% D.2 C.56 lần B. 9.3 g/ml) nước bay hơi một phần cho đến khi còn 1000 gam dd thì ngừng đun.3 B.Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–Câu 33: Những kết luận nào đúng theo thuyết Arenius: 1. HCl B.47% B.4% C. 6.2 D.5gam Câu 28: Từ dd HCl 40%. HPO42– 6.2 B.8 gam D.com – 01679 848 898 148 .45 lần Câu 29: Lượng SO3 cần thêm vào dd H2SO4 10% để được 100gam dd H2SO4 20% là: A.2 và 189.08g/ml) có nồng độ % là: A. NH3 + – Câu 40: Có bao nhiêu bazơ trong số các ion sau: Na . Nhận một proton Câu 37: Theo thuyết Bronstet. 52% C. [Cl–] = 0. 7. CH3COOH Câu 35: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit? A. NaCl C. Nồng độ % của dd sau phản ứng là: A.2. NH4+. HNO3. oxit axit tác dụng với bazơ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 10 lần D. 6. Cl–.

11.5H2O Câu 46: Trong phản ứng hóa học: HPO42– + H2O € PO43– + H3O+.com – 01679 848 898 149 . B. NH3 là bazơ. CH3COONa. có sự nhường. H2O và PO43–.5M vào 100ml dd Na2SO4 0.65gam C. Phần Đại cương + Vô cơ C. KOH. (4). HPO42– và H3O+ C. B.5H2O Câu 52: Dd H2SO4 0. một axit và một bazơ D. Câu 56: Cho 250ml dd Ba(NO3)2 0. NH3 là axit. 3 C. NaHF2 D. H2S và HS– B. B. ion hidrocacbonat HCO3– có vai trò là: A. (7) C. (5) D. CaF2 + H2SO4 → CaSO4 + HF Câu 54: Hoà tan 6. NH3 và HS–. – 2– + Câu 48: Cho biết phương trình ion sau: HCO3 + H2O  CO3 + H3O . CuSO4 + 5H2O  CuSO4. H2SO4. pH của dd HCl thu được là A. Theo thuyết Bronstet. 100ml D. H3PO4 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. H2 + F2 → 2HF → NaF + HF C.738gam Câu 57: Chất khi tan trong nước tạo thành dd dẫn điện là A. CaF2 + 2HCl → CaCl2 + 2HF B. C. C2H5OH D.10M có A.  NH4+ + OH–. (5). HCO3– và CO32– B. Theo Bronsted thì cặp chất nào sau đây đều là axit? A. (6). Theo thuyết Bronstet. HCN. H2O và H3O+. NH3 + H2O D. có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác Câu 44: Xét các phản ứng: (1) Mg + HCl → (2) CuCl2 + H2S → (3) R + HNO3 →R(NO3)3 + NO + + (4) Cu(OH)2 + H → (5) CaCO3 + H → (6) CuCl2 +OH → (7) MnO4— + C6H12O6 + H+ → Mn2+ + CO2↑ (8) FexOy + H+ + SO42— → SO2 ↑ + (9) FeSO4 + HNO3 → (10) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (11) Cu(NO3)3 → CuO + 2NO2 + 1 O2↑ 2 Các pứ nào thuộc loại pứ axít –bazơ: A. pH < 1 C. NH3 + H2O  NH4 + OH . NaCl B. (6). NH3 là axit. nhận proton D. ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một base? A. C3H5(OH)3 Câu 58: Dãy gồm những chất điện li mạnh là A. 8. (4). Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2. pH = 1 B.125gam B. NaCl. + – C. + – Câu 47: Trong phản ứng: H2S + NH3  NH4 + HS theo thuyết Bronstet thì 2 axit là: A. CO32– và H2O Câu 49: Có phương trình hóa học: NH3 + H2O  NH4+ + OH–. (5). Na2SO4. không là bazơ Câu 51: Trong các phản ứng dưới đây. một bazơ C. H2S. các chất tham gia phản ứng có vai trò như thế nào? A. Khối lượng kết tủa thu được là A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. (4). H2S và NH4+ C.72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30l dd HCl. Câu 45: Trong các phản ứng dưới đây. (7). H2O và H3O+ D. CuSO4 + 5H2O  CuSO4. 10ml C. HCl + H2O € H3O+ + Cl–. NaOH. 0. C. Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2. (6) B. C. (1). H2O là axit D. H2O là chất lưỡng tính – Câu 50: Trong phản ứng hóa học: 2HCO3  H2CO3 + CO32–. H2O là bazơ B. (8). Ca(NO3)2. 1 Câu 55: Số ml dd NaOH có pH = 12 cần để trung hoà 10ml dd HCl có pH = 1 là A. D. Theo thuyết Bronstet thì cặp chất nào sau đây là axit? A. NH3 là bazơ. HCO3– và H3O+ C.75M. H2O là chất lưỡng tính C. 29. [H+] > 2. pH > 1 D. 1ml. 17. HCl + H2O  H3O+ + Cl–. Saccarozơ. một axit B. D. D. 2 D.3 B. HPO42– và PO43– B. (4). CH3COONa.475 gam D. (5). NH3 và NH4+ D. 12ml B. HCl. không là axit.0M Câu 53: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dd có thể dùng để điều chế HF? A. (1). ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một axit? A.

1M có pH = a và dd HCl 0. 2 B. Những chất tan trong nước phân ly ra ion được gọi là những chất điện ly.1M C. C. a < b =1. D. B. 0. Zn(OH)2 Câu 65: Cho các dd axit: CH3COOH. PbS + H2O2 → PbSO4 + H2O D. C. Số chất tác dụng được với dd Ba(OH)2 là A. Ba2+.05M vào 100ml dd HNO3 0. HCN. HBr. Zn(OH)2. Sn(OH)2 C. pH < 1 C. H2SO4 B. Mg(OH)2. Mg(OH)2. CH3COOH. 3 D. 3 C. D. CH3COOH.1M có A. Cl-. (4): ZnCl2 + NaOH → ZnCl2 + H2O. KOH. C. SO42D. H2SO4. Na+. Môi trường trung tính có pH = 7. Cu2+. ion OH. bazơ. NaNO3. C. Pb(OH)2. CH3COOH. 4 Câu 76: Phản ứng tạo kết tủa PbSO4 nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dd? A. Số chất tác dụng được với dd Na2S là A. Môi trường kiềm có pH < 7. Ba(OH)2. SO42-. H2SO4. B. NaCl. NaHCO3. a = b > 1. Sự điện ly là quá trình phân ly các chất trong nước ra ion. D. Câu 61: Phát biểu không đúng là A. Câu 67: Cho các chất: NaHCO3. Phản ứng chứng tỏ Zn(OH)2 có tính lưỡng tính là A. Na+. HI C. HF B. Ca(OH)2. C. K+ D. Môi trường kiềm có pH > 7. Cl . OHCâu 73: Ion OH khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa? A. Phát biểu đúng là A. 2 Câu 68: Theo phương trình ion thu gọn. C. Na2SO4.1M. Na2HPO3. a = b = 1.1M có pH = b. D. Na2HPO4. Zn2+.05M Câu 63: Cho các phản ứng : (1): Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O.2M B. 0. CO32-. HCl. 5 B.có thể phản ứng với các ion A. HCN. Độ dẫn điện của các dd được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 59: Dãy gồm các chất điện ly yếu là A. D. Mg2+. Câu 66: Dd CH3COOH 0. Fe(OH)3. HClO4. Câu 70: Các dd sau đây có cùng nồng độ 0. Cl-. NO3 . Chất không điện ly là những chất khi tan trong nước tạo thành dd không dẫn điện được. H2SO4. (2): Zn(OH)2 → ZnO + H2O. Cu2+ C. Fe3+. HCl. muối là những chất điện ly. OH-. 4 D. HSO4-. 1 C. Al(OH)3. HCl. Số muối axit là A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. CH3COOH. HClO. D. K+. Ag . pH = 7. Al3+. a > b = 1. pH = 1 D. Câu 62: Trộn 100ml dd Ba(NO3)2 0. HCl. 3 C. Ba2+ B. Fe2+. B. 4 Câu 75: Cho các chất : HCl. Ca2+. C. (1) và (4). NaHSO4. H2SO4 đều có nồng độ là 0. SO42-. (1) và (3). pH > 1 B. HCN. Nồng độ ion NO3. 0.com – 01679 848 898 150 . HBr Câu 71: Phát biều không đúng là A. Na2CO3. B. KOH. Al(OH)3. Câu 69: Không thể có dd chứa đồng thời các ion A. H2S. Câu 72: Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra ? A. CH3COONa. HBrO. Pb(CH3COO)2 + H2SO4 → PbSO4 + CH3COOH. 1 B. Môi trường axit có pH < 7. OH-.1M. Dd dẫn điện kém nhất là A. Pb(OH)2 + H2SO4 → PbSO4 + H2O C. CuSO4. (3): Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O. Na+ Câu 74: Cho các dd: HCl. H2PO4-. D. B.trong dd thu được là A. B. CH3COONa. Sn(OH)2 D. Zn(OH)2 B. HCl. K+. B. 0. HCl D. CH3COONa. H D. + + C. B. NaCl. Axit. A và C đúng. 2 D. Câu 60: Dd CH3COOH 0. (2) và (3) Câu 64: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là A. (2) và (4) C.1M. Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4 + NaNO3 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.15M D. CH3COOB.

CH3COOH. (II). 5. [H+] = 0. 0 Câu 95: Dd của một bazơ ở 25 C có Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C. C. NH3 + H2O → NH4+ + OH-. K2SiO3. Dd ancol.36 lít.0. BaCl2 + H2SO4.82 thì nồng độ mol /l của ion H+ trong đó là A. 2. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.0. C. B.010M. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dd axit có pH = 4. D. 2. KH2PO3. Na2HPO4. Câu 89: Đối với dd axit yếu HNO2 0. (IV).0. H2SO4. KOH.6. Câu 81: Cho các cặp chất sau: (I) Na2CO3 và BaCl2. B. D. 2. 5. C. B.0 ml. Dd đường. 90. NaOH + HCl → NaCl + H2O.10-4M. C. [H+] > 1. Câu 88: Phương trình điện li nào dưới đây được biểu diễn đúng? A. B. 2+ Câu 80: Phương trình: S + 2H → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng A. NaOH. B. B. B. A. Na2S. H2SO4 + CaO. B. C. (IV) BaCl2 và MgCO3. Zn + CuSO4 → Cu + FeSO4. NaHS. HNO3 + Cu(OH)2. pH của dd tạo thành là ( Coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc ) A. B. NaOH và FeCl2.52 lít. (III). (I). BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S.Chất điện li là chất khi nóng chảy tạo thành chất dẫn điện. (I). H2SO4. 900. D.10-4M. B. nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng? A.0. Na2HPO3. [H+] > [NO2-]. (II). C. HCl và NaHCO3.04 lít. Câu 91: Phản ứng hóa học sau: 2HNO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + 2H2O có phương trình ion rút gọn là A.010M. B.010M. KHCO3. NaHS. 2H+ + Ba(OH)2 → Ba2+ + 2H2O. H + OH → 2H2O. D. NaH2PO4. H2SO4 + BaCl2. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. D. HNO3. NaHSO3. 990.Sự điện li là quá trình dẫn điện của các chất điện li.0 ml. D. C. KHSO3. C.60 lít. Câu 90: Dãy nào sau đây gồm các muối axit? A. + C. Pb(OH)2 + NaOH.com – 01679 848 898 151 . C. Câu 82: Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion? A.10-3M. Pb(OH)2. Câu 79: Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh? A. Na2CO3. Al + CuSO4. [H+] = 1.0. KHS. 2HNO3 + Ba2+ + 2OH. D.Chất điện li là chất khi tan trong nước tạo thành dd dẫn điện. 2HCl + K2S → 2KCl + H2S. KOH. C. NaCl. D. Câu 84: Trộn 200 ml dd H2SO4 0. C. KHS. B. (III). 1. Zn(OH)2. Ba(OH)2. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là A. Câu 94: Một mẫu nước có pH = 3.0 ml. B. cặp chất nào cùng tồn tại trong dd? A. Ca(OH)2.010M. D. C. K2SO4 và MgCl2. Câu 92: Hiđroxit nào sau đây không phải hiđroxit lưỡng tính? A.5M với 250 ml dd HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra (ở đktc) là A. NaHCO3. Al(OH)3. Ag3PO4.4. D. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S. C. HF → H + F . Câu 85: Trộn 150 ml dd hỗn hợp chứa Na2CO3 1M và K2CO3 0. (II) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2.06M. D.9. HF. 1. [H+] < 1. HCl + KOH. KH2PO2. H2 + Cl2 → 2HCl. NaH2PO4. Dd muối ăn. AgNO3 + NaCl. phát biểu nào là sai? A. 2NaHSO4 + 2Na2S → 2Na2SO4 + H2S. Câu 87: Phản ứng hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion? A.→ 2H2O. HBr. (I). Phần Đại cương + Vô cơ Câu 77: Trong các câu phát biểu sau. B.10-4M. D. B. Câu 93: Trong các cặp chất sau đây. 1000. D. B. B. (II). [H+] = 1. (I).0 ml.B. [H+] < 0. (III) Ba(HCO3)2 và K2CO3.0. H3O+ + OH.05M với 300 ml dd NaOH 0. Mg(OH)2. D. NaCl và AgNO3. H2S → H+ + HS-. K2HPO3. + C.→ Ba(NO3)2 + 2H2O. C. [NO2-] > 0. C. D.7. Câu 83: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ? A.Sự điện li là quá trình phân li của các chất điện li thành ion. Dd benzen trong ancol. NaHSO4. D. Câu 78: Dd nào dưới đây có khả năng dẫn điện? A. Câu 86: Có 10 ml dd axit HCl có pH = 2. 3. CaCO3 → Ca2+ + CO32-. D.

2 và 0.1.10-7M.com – 01679 848 898 152 .30. Dd KOH vừa đủ C. ZnO . HCO 3 . Câu 96: Một dd chứa 0. Câu 107: Theo thuyết Bronstet thì câu trả lời nào dưới đây không đúng A. 1. Trong thành phần của bazơ phải có nhóm -OH C.3 C. 12 lần D. ZnO . H+ . HCO 3 . Câu 99: Khi pha loãng dd một axit yếu ở cùng điều kiện nhiệt độ thì độ điện li α của nó tăng. CO 3 . Axit là chất điện li mạnh D. x và y có giá trị lần lượt là : A.10-14. Biết rằng khi cô cạn dd thu được 46. hoặc chất ít tan (chất kết tủa hoặc chất khí) C.[OH-] > 1. Ca . [H+]. 0. Giá trị của a và b lần lượt là A.0. V1 11 = V2 9 C.10 M .15 và 0.0. 0. B.9g chất rắn khan. 0. HSO 4 C. 1 lần C. 0.3 B. C. − + 2− V1 1 = V2 1 B. Hằng số phân li axit Ka giảm B. CO 3 . Phần Đại cương + Vô cơ A.1 mol) và Al3+ ( 0.10 −3 gam C. CH3COO − B. Các chất tham gia phản ứng là chất điện li mạnh.2 và 0. 0.50 và 0. V1 9 = V2 10 Câu 103: Dd HCl có pH = 3. Tạo thành ít nhất một chất điện li yếu.3. CH3COO − Câu 102: Trộn V1 lít dd axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào sau đây để thu được dd có pH = 6 A. Dd Na2CO3 vừa đủ B. CH3COO − C. [H+] = 1. Không xác định được Câu 101: Theo định nghĩa axit .20. cần pha loãng dd này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dd có pH = 4? A. O=16 . 0. Hằng số phân li axit Ka có thể tăng hoặc giảm − − 10 Câu 100: Một dd có OH  = 2. Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm -OH Câu 108: Theo định nghĩa axit . B.2.10 và 0.35 gam. Kiềm B.4.2 mol) và 2 anion Cl − ( x mol) và SO 4 ( y mol ). NH 4 Câu 109: Biểu thức tính hằng số phân li axit trong dd nước của CH3COOH theo Bron-stêt là 2− − + 2− Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Na =23 . B.4 Câu 106: Hãy chọn những ý đúng: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xảy ra khi: A. 10 lần B. NH 4 .và b mol SO42-. Al2O3 . Pb . Một số ion trong dd kết hợp được với nhau để tạo thành chất kết tủa .10 −3 gam D. Hằng số phân li axit Ka tăng D. NaOH phân li hoàn toàn ) A. Al2O3 . Dd K2SO4 vừa đủ D. [H+] > 1.50.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. câu nào dưới đây là đúng A.10-7M. 1. CH3COO − D. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dd mà không đưa ion lạ vào dd. Phát biểu nào dưới đây là đúng A. V1 8 = V2 11 D.20 mol Cu2+. D. a mol Cl. Trung tính C. C. Axit là chất hoà tan được mọi kim loại + 2+ 2+ 2+ Câu 98: Cho dd chứa các ion sau: K . D. Axit D. Al2O3 . Axit là chất có khả năng cho proton C. Các chất tham gia phản ứng là những chất dễ tan. các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là bazơ + − − A. D. các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là lưỡng tính − + − A. Mg . [H+] < 1. Môi trường của dd là:   A.3 và 0. 1. 100 lần Câu 104: Muốn pha chế 300ml dd NaOH có pH = 10 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây ( Cho H =1 . Cl − .20 và 0. NH 4 .10 −3 gam Câu 105: Một dd chứa 2 cation Fe2+( 0.30 và 0. Hằng số phân li axit Ka không đổi C. HCO 3 . Trong thành phần của axit có thể không có hiđro D. H2O B. Dd K2CO3 vừa đủ. 0. ta có thể cho dd tác dụng với chất nào trong các chất sau đây: A. 2.10-7M. Câu 97: Theo thuyết Bronstet. ZnO .30 mol K+. 0.bazơ của Bronstet. Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion B.5. Axit tác dụng được với mọi bazơ B.35 D.10. NH 4 D. 0.0. HSO 4 .bazơ của Bronstet. Tổng khối lượng muối tan có trong dd là 54.0.10 −3 gam B. HSO 4 .

H2O. rượu etylic. C. NH4+. HNO2. HClO. C.5 lít. AlCl3. H+.[CH 3COO. sự chuyển dịch của các cation C. NH4Cl. KNO3. Dd tạo thành sẽ làm cho A. Khả năng dẫn điện của các dd đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau đây? A. 7 B.25M. Câu 112: Cho các chất sau: K3PO4.5 lít hoặc 3. NaHCO3. phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ. NH4Cl. D. K a = [CH3COOH] [H + ]. Na+. C. (2) Ba(HCO3)2 và Na2CO3.[CH 3COOH] [CH 3COO. + C. NH4Cl. CuCl2.0 ml dd NaOH 0.2M. H2SO4. Các cation và anion và các phân tử hòa tan. Số chất điện li là A. NaHSO4. Na2SO4. Cl − 0. 1. D. NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4.2M. Na+. Ca(OH)2. Ba2+.1M. 1. (3).6 Câu 120: Có 4 dd (đều có nồng độ 0. (4) Ba(NO3)2 và CaCO3.] [H + ] Câu 110: Nhóm các muối nào sau đây đều có phản ứng thủy phân ? A. HF. H2SO4. H2O.2M. Ca2+. Các ion H + và OH − . CH 3 COO 0. Câu 112: Dd muối nào sau đây có pH > 7 ? A. C. Sn(OH)2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NO 3 0. C. H2SO4. (1).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.com – 01679 848 898 153 . pH=12. Phần Đại cương + Vô cơ A . bazơ và muối dẫn điện được? A. H2O. K3PO4. C6H6.25M. NaCl. B. C. B. Na . Cl-. − − K + 0. dd chứa − Ca 2+ 0.1mol/lit). B. B. (4). D. Cl − 0.1M. (1). SO2.1M. HgCl2.9 gam kết tủa trắng keo. H2SO3. D. NaCl. D. B. dd chứa Na + 0.5. CH3COONa. C. Ba 2+ 0. Na+. 9 D. NO3-. HClO. Các chất điện li yếu là: A.] B. D. HgCl2. Sn(OH)2. giấy quỳ tím hóa đỏ. Mg2+. NO3-. Na+.1 mol AlCl3 thu được 3. (3). K + 0. NaClO. B.25M.4M. phenolphtalein không màu chuyển thành màu xanh. Cl − 0. CuCl2. NO3-. Sn(OH)2. K a = [H + ]. HNO2. Câu 115: Cho 1 lít dd NaOH có pH= 13 trộn với 1 lít dd HCl có pH=1 thì thu được có pH là: A. axit acetic.0 ml dd HCl 0. HNO2. OH-.] [CH 3COOH] [H + ]. HSO4-. OH-. Mỗi dd chứa một trong bốn chất tan sau: natri clorua.] [CH 3COOH]. Các cation và anion. NaNO3. D. Câu 117: Cho V lít dd NaOH có pH= 13 tác dụng với dd chứa 0. (3) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2. HSO4 . pH= 6.1M vào cốc đựng 15.5 lít. (1). 8 C. K + 0. C6H12O6. NO 3 0. sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan D. Câu 113: Cho các cặp chất sau: (1) K2CO3 và BaCl2. Na2CO3. HgCl2.5 lít.05M. dd chứa C. H2O. giấy quỳ tím không chuyển màu. Các ion nóng chảy phân li. 1. C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4. Câu 116: Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dd: A. SO42-. kali sunfat. CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4. Câu 111: Cho 10. B. K+. C. B. C. Câu 114: Dd NaHSO4 tồn tại phân tử và ion nào: A. D. CO32-. C. H+.15M.1M. Ag+. Giá trị của V là: A. D. NO 3 0. KNO3. (1).K a = C. Sn(OH)2. B.[CH3COO. HSO4-. SO42-. pH= 2 D. K a = D. B. pH= 7. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là A.[CH3COO. B. (2).05M. Na2CO3. (2). Câu 123: Dựa vào định luật bảo toàn điện tích cho biết dd nào sau đây không thể tồn tại ? − A. B. NH4Cl. Câu 121: Dd chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển động của A. HClO.5 lít hoặc 4. 3. Cl2. Na + 0. HgCl2.5 lít. HNO2. Na+. HCO3-. CH3COONa. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl D. sự chuyển dịch của các electron B. Ba(NO3)2. sự chuyển dịch của cả cation và anion Câu 119: Trong số các chất sau đây: H2S.1M. (3). Câu 118: Tại sao các dd axit. HNO2.

C. BaCl2. Al . OH D. CH3COOK và BaCl2. Fe2+. Na+.+ 2H+ + SO42. CuSO4 + Ba(OH)2 → C. D. KOH và Fe(OH)3 D.+ H+ → H3PO4 D. dd chứa Mg 2+ 0. ClB. CO3 .1M. B.→ BaSO4  + 2H3PO4 B.→ BaSO4  + H3PO4 Câu 132: Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dd ? A. Ba2+ + 2H2PO4. Tăng pH của đất. NO3-.25M. Na2CO3 + CaCl2 → D. K2S chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết ? A. K2CO3. C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Áp suất. Hợp chất có chứa 2 nhóm OH là hiđrôxit lưỡng tính. NaOH và Fe(OH)3 C. Câu 130: Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH. Vậy sự so sánh nào sau đây là đúng? A.2M. D. Cho lượng KOH vừa đủ.→ Cu(OH)2 ↓ tương ứng với phản ứng nào sau đây? A. CaCl2 và Na2SO4. Mg(OH)2. Ba2+ + SO42. C. H2PO4. + + HNO3 HNO3 [H ] = [H ] > + + HClO . chất điện li yếu. chất khí. Na2SO4. 0. Câu 133: Để tinh chế dd KCl có lẫn ZnCl2 ta có thể dùng chất nào dưới đây ? A. Các chất tham gia phải là chất điện li Câu 128: Cho 2 dd axit là HNO3 và HClO có cùng nồng độ. Có sự giảm nồng độ một số các ion tham gia phản ứng C. Al(OH)3 B. Ba2+ + SO42. Fe2(SO4)3 và KOH. Câu 134: Có 3 dd không màu sau Ba(OH)2. NaOH và Fe(OH)2 B. Có sản phẩm kết tủa. Câu 124: Theo Areniut những chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính A. HClO Câu 129: Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm A. + 2− − NO 3 . Na+. SO 4 0. Có phương trình ion thu gọn B. D. Cho KOH dư. Câu 135: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ? A.Cho NaOH dư. Fe(OH)2.+ 3H+ + PO43. Na . Phần Đại cương + Vô cơ D. NH 4 0. Để môi trường đất ổn định. Cho NaOH vừa đủ. [ H ] B. D. Hợp chất có chứa hiđrô trong phân tử là axit. Phenolphtalein.05M. Cr(OH)2. Cl − 0. CuSO4 + K2SO3 → C. OH-. Mg2+. Hợp chất có chứa nhóm OH là hidroxit. CaF2 và H2SO4. B. Fe2+. Câu 126: Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào A. KOH và Fe(OH)2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Hợp chất có khả năng phân li ra ion H + trong nước là axit. Giảm pH của đất. CuSO4 + KI → B. D. B. B. CuCO3 + KOH → D. − < [ HClO] . Pb(NO3)2. HCO3 . [H ] D. OH-. C. Ion hòa tan. C. Chất hòa tan. [ NO ] − 3 [ HNO ] 3 > [ ClO ] . B. C. C. D. CuSO4 + BaCl2 → Câu 136: Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dd A. . 0.05M. D. C. Zn2+. D. Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 → B. Tăng khoáng chất cho đất. Câu 125: Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng? A.1M. Ca2+. Nhiệt độ. NO3+ 3+ 2C. NO3→ Na2SO4 + ?. Các chất thích hợp lần lượt là Câu 137: Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ? A. B. K + 0. CuS + H2S → Câu 131: Phương trình phản ứng Ba(H2PO4)2 + H2SO4 → BaSO4 $ + 2H3PO4 tương ứng với phương trình ion gọn nào sau đây? A. Câu 127: Phát biểu nào sau đây không đúng ? Phản ứng trao đổi ion trong dd chất điện li xảy ra khi A. Cu2+.com – 01679 848 898 154 . Cl-.→ BaSO4  C.

6. Muối không còn hiđro trong phân tử. c. (4) < (2) < (3) < (1). D. c.8. D. A. D. C. Al3+. Al2O3. Câu 150: Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về Zn(OH)2. pH + pOH = 14. f. d. ion nào sau đây là ion lưỡng tính ? A. B. HCl. Al(OH)3. Cu(OH)2. B. Al2O3. Câu 148: Chọn dãy các chất điện ly mạnh trong số các chất sau : a. HCO3Câu 153: Cho các axit sau : (1) H3PO4 (Ka = 7. B. HPO32-. Hiđroxit trung hoà.10-5). Tạo thành một chất kết tủa. (1) < (2) < (3) < (4). NaCl.10-8). C. Chất lưỡng tính. C. Tạo thành chất khí. Muối có khả năng phản ứng với bazơ. C. C. Al3+. e. (2) HOCl (Ka = 5. c.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. d. Câu 149: Chọn định nghĩa axit theo quan điểm của Bronsted. Cu(OH)2. H2O. AlO2-. D. Pb(OH)2. (2) < (3) < (1) < (4). Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ. B. Ba(OH)2. Câu 141: Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ? A. D. chất nào là chất điện li yếu ? A. NH4Cl. C. Axit là chất cho proton. (4) HSO4. HCO3-. Zn(OH)2. Câu 140: Theo Bronsted những chất nào sau đây là trung tính ? A. Na2CO3. d.Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra cation H+ Câu 144: Muối trung hoà là : A. e. PO43B. b.(Ka = 10-2). Tạo liên kết hiđro với các chất tan. b. NH4Cl. Fe2O3. ZnO. HSO4-. B. C. Al2O3. HCO3-. Na2SO4. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử. B. C. HSO4-. Al2O3. H2O. CH3COONH4. (3) < (2) < (1) < (4). HNO3. Câu 146: Trong các chất sau. D. D. Câu 147: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước ? A. NaOH. Câu 139: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính bazơ ? A. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh. a. C. [H+] = 10a thì pH = a. Al2O3. B. D. D. B. Zn(OH)2. Na2CO3. D. B. Na2HPO4. Môi trường điện li. C. Muối không còn hiđro có khả năng bị thay thế bởi kim loại. ZnO. CH3COONH4. b. e. C. Be(OH)2. Câu 142: Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dd ? A. D. HF. ZnO. Một trong ba điều kiện trên. Na2CO3. a. Be(OH)2. C. AlO2-. Na2SO4. HSO4-. Zn(OH)2 là : A. Câu 143: Muối axit là: A. (3) CH3COOH (Ka = 1. NaCl. CH3COONH4. Axit là chất điện li mạnh. B. Dung môi phân cực. Tất cả. Na2SO4. Cu(OH)2. NH4Cl. D. B. Câu 151: Dãy chất nào dưới đây vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với dd NaOH ? A. HCO3-. H2O. Bazơ lưỡng tính. a. C. C. B. Dãy nào sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần ? A. B. f. CO32C. AlO2-. Pb(OH)2. A. Muối mà dd có pH = 7. B. b. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 138: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính axit ? A. Axit là chất hoà tan được mọi kim loại. Al(OH)3. f. Dung môi không phân cực. HCl. ZnO. D. pH = -lg[H+]. D. C. Al3+. e. D. Na2CO3. Cu(OH)2. ZnO. D. H2O.com – 01679 848 898 155 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. pOH = -lg[OH ]. Tạo thành chất điện li yếu. Na2SO4. Axit là chất tác dụng được với mọi bazơ. Hiđroxit lưỡng tính. B. Câu 145: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây ? A.10-3). c. HNO3. Câu 152: Theo Bronsted. Be(OH)2.

3. Chọn phương án trong đó dd có pH < 7 ? A. B. Cl-. FeO. 2. Axit tác dụng với bazơ. D. CO32-. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm. B. 2. 7. α của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ? Câu 168: Độ điện li A. Chỉ dùng một chất nào dưới đây để nhận biết 4 dd trên ? A. NH4NO3. B. B. 6. C.khử. Al2O3. 5. (NH2)2CO. C. 3. 3. 8. Dd K2CO3 vừa đủ. B. Câu 158: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây khi nói về phản ứng axit . 2. Câu 162: Theo định nghĩa về axit . B. Mg(HCO3)2. Fe. Sự điện li là quá trình oxi hoá . D. 2. 8. 4. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 154: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ? A. 4. NH4Cl. CH3COONa. 8. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.6. Có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác Câu 159: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ? A. 3. D. CuO. 1.NaBr. 4. NO3-. ZnO. Câu 160: Theo định nghĩa về axit . NaCl và AgNO3.com – 01679 848 898 156 . Na2S. 3. D. 3. Dd H2SO4.bazơ của Bronsted có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ : Na+. Na+. Zn.7. 6. Zn. NH4+. 3. B. 4.bazơ của Bronsted thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau đây: Ba2+. Zn(OH)2. 4. K2CO3. Câu 161: Trong các dd sau đây : K2CO3. 2. Al2O3. Al. 4. C. Câu 167: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính ? A. C. 2. AlCl3 và Na2CO3.bazơ là phản ứng : A. NH4+. B. D. NH4+. C. D. 5. H2O. Ba(OH)2. 1. C. NH4Cl. NaHSO4. 2. Câu 165: Các chất nào trong dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dd kiềm mạnh vừa tác dụng với dd axit mạnh ? A. Na2CO3. 3. Cl-. K2CO3. C. C. Dd Na2SO4 vừa đủ. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy. Na+. Cu. ZnO. 5. Cl . Pb(OH)2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. HNO3 và NaHCO3. D. Phản ứng axit . 6. Dd NaOH vừa đủ. B. B. Câu 164: Có bốn lọ đựng bốn dd mất nhãn là : AlCl3. NaHCO3. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dd. NH4Cl. C. HCO3-. CH3COONa. 2. Dãy chất có thể tan hết trong dd KOH dư là : A. 4. H2O. D. HCO3 Theo Bronsted. Bản chất của điện li. Bản chất của dung môi. CuSO4. D. C6H5O-. D. Mg . Cu. Al 2O3. Ba . KOH. NH4+. NaAlO2 và KOH. Fe. Al. Có sự nhường nhận proton. AlCl3. B. Câu 163: Trong các cặp chất nào sau đây.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. NH4Cl. Al2(SO4)3 6. Br-. CH3COONH4.? A. Cu(OH)2. C. H . H2O. Al2O3.? A. C. 8. 1. 2. D. 7. 5. 6. 3. K2S. dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dd ? A. Dd Na2CO3 vừa đủ. 1. ZnO. Al(OH)3. B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. Ca .bazơ theo Bronsted. B. các chất và ion lưỡng tính là : A. CH3COO-. 7. KCl. ZnO. Al2O3. Pb(OH)2. SO42. ZnO. Dd Ba(OH)2. C. Cl-. 5. D. KCl. B. D. Câu 155: Cho các dd được đánh số thứ tự như sau: 1. C. + 2+ + 2+ 2+ Câu 157: Cho dd chứa các ion : K . D. 1.CH3COO-. NaNO3. Dd NaOH. Oxit axit tác dụng với oxit bazơ. 6. Al2O3. 6. HCO3. Câu 166: Cho các chất rắn sau : CuO. Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ. cặp chất nào cùng tồn tại trong dd ? A. 1. Zn. 4. H2O. Có bao nhiêu dd có pH > 7 ? A. S2. Cl-. Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh. Nếu không đưa ion lạ vào dd. Dd AgNO3. B. C. Al. HPO42-. Câu 156: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau : 1.

2 . Câu 177: Dd chất nào sau đây không dẫn điện ? A. D. D. B. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron. Chiết. sau đó tăng. Dd không có màu khi nhỏ phenolphtalein vào. bazơ. D. Glucozơ. Phân tử saccarozơ không có khả năng phân li thành ion trong dd. Câu 174: Vì sao dd của các dd axit. Cl. HCl. Câu 181: Cho 0. HNO2.2 C. muối có khả năng phân li ra ion trong dd. C. Hoà tan NaCl vào dd axit vô cơ loãng. C. CuSO4 +5H2O → CuSO4. Câu 175: Saccarozơ là chất không điện li vì : A. HCl + NaOH → H2O + NaCl. bazơ. 7. Nước nguyên chất.nH2O được hình thành khi : A. HgCl2. B. Hoà tan NaCl vào rượu etylic. C. B. C. Do phân tử của chúng dẫn được điện. Câu 170: Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dd Na2CO3 vào dd muối FeCl3 ? A. B. Nung NaCl ở nhiệt độ cao. Do axit. Câu 172: Phương trình ion rút gọn H+ + OH. Có kết tủa màu lục nhạt. KOH. SO42-. 3. C. 3. Khi đun sôi dd có khí thoát ra làm hoá muối màu trắng một đũa có tẩm dd HCl đặc. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3.5H2O.92 D. D. NaNO3. C. C. 1. Đun sôi dd. C. NaCl. Câu 182:Một dd có nồng độ ion hiđrôxit là 1.08 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. thì nồng độ ion H3O+ trong dd đó bằng bao nhiêu? A. B. C. Chưng cất. D. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4.4. 1.2. Khi đun sôi dd có khí mùi khai thoát ra. Độ dẫn điện tăng tỉ lệ thuận với nồng độ axit. Câu A và B đúng.com – 01679 848 898 157 . Có kết tủa màu nâu đỏ. D. C. C. C. B. 4. D. NaOH. Ban đầu độ dẫn điện tăng sau đó độ dẫn điện giảm. CH3COOH. Phân tử saccarozơ không có tính dẫn điện.4.10-4 M.2. NaOH. 7.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. AgCl. Dd có màu hồng khi nhỏ phenolphtalein vào. A và B đúng. Phân tử saccrozơ không có khả năng hiđrat hoá với dung môi nước. CuSO4. D. 2.10 M là: A. B. Hãy tìm xem trong số các kết luận dưới đây. Tất cả các lí do trên. Độ dẫn điện giảm. NaCl. B. nào mô tả chưa đúng hiện tượng của thí nghiệm trên? A. D. D. Rượu etylic. H2SO4 + H2O → H3O+ + HSO4-.8 B. 1. D. Câu 178: Ion Na+. Câu 180: Có bao nhiêu dd chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba2+. B. NH3 + H2O → NH4+ + OH-. NaCl. Câu 176: Chất nào sau đây là chất điện li ? A.? A. Lọc. 10.10-14M C.10-10M D. D.10-11M B. Phần Đại cương + Vô cơ C.10-15M + -4 Câu 183: pH của dd có nồng độ ion H3O bằng 1. Ban đầu độ dẫn điện giảm. Hoà tan NaCl vào nước. NaNO2. Có bọt khí sủi lên. Câu 171: Người ta lựa chọn phương án nào sau đây để tách riêng chất rắn ra khỏi hỗn hợp phản ứng giữa các dd Na2CO3 và CaCl2 ? A. Nhiệt độ và nồng độ của chất tan. Axit sunfuric. D. Câu 179: Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ? A. B. B. CH3OH. HCl. Cô cạn dd. muối dẫn được điện ? A.011 mol NH4Cl vào 100 ml dd NaOH có pH=12 . C. HCl + H2O → H3O+ +Cl-.→ H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây ? A. D. B. 8. Tất cả các ý trên. 3. sau đó làm nguội và thêm vào vài giọt phenol phtalein. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện. C. Câu 173: Trong các phản ứng dưới đây phản ứng nào trong đó nước đóng vai trò là một axit theo Bronsted? A. Mg2+. Câu 169: Độ dẫn điện của dd axit CH3COOH thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ của axit từ 0 đến 100% ? A.

Chỉ có quỳ tím. C. SO42-. SrCO3 . Dd A có nồng độ ion H+ cao hơn B. Câu 198: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện? A. 2 B. 1. 2. 1. D. B.10-5M D. Không nhận biết được ion nào trong dd A. Hãy xác định phần trăm ion hoá của axít axêtic : A.10-4M Câu 187: Trộn lẫn 50 ml dd HCl 0. NaCl. Nhận biết được tất cả các ion trừ NH4+.5. A.31 C.3 C. MgCO3. CaCO3 . môi trường axit. PbCO3 . MgCO3 . HNO3. Dd A có tính axit mạnh hơn B.3. Câu 197: Cho 4 dd NH4NO3. KNO3. 2. NaCl. Câu 200: Ở cùng nhiệt độ. C. Ca(OH)2. 3.8.10-5M) và PbCO3 (1. SrCO3. MgCO3 . HNO3. dãy gồm các chất đều tác dụng được với dd Ba(HCO3)2 là: A.0 thì điều khẳng định nào sau đây là đúng ? A. 1.10-7M). Na+. PO43-. B. Cả 4 dd. Dd Y có pH là A. 0. PbCO3 . B. dd HCl và dd Ba(OH) 2.6 gam. 4. Câu 195: Ion nào sau đây vừa là axit vừa là bazơ theo Bronsted ? A. PbCO3. H2SO4.01M với V ml dd HCl 0.10-10) là: A. Nhận biết được ion nào trong dd A. NaCl. KHSO4.8. Na2SO4.5 D.01M (Ka= 4.1 B. C. MgCO3 . Dd (NH4)2SO4 và dd H2SO4.12M với 50 ml dd NaOH 0. SrCO3 .031 Câu 186: Một dd axit H2SO4 có pH=4. 2.0. D. lượng kết tủa thu được là 15.5M.03 M được 2V ml dd Y.Vậy pH của dd thu được bằng bao nhiêu? A. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. Câu 199: Các dd sau đây có cùng nồng độ mol. S2-. 5. 5. CaCO3 (6. NaCl. SO4 . Câu 191: Sự thuỷ phân Na2CO3 tạo ra A. CaCO3 . CaCO3. KHSO4. Dd B có tính bazơ mạnh hơn A. Dd HF trong nước. Tất cả các ion trong dd A trừ ion Na+. B. + + 22Câu 196: Dd A chứa các ion : Na .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính. Dd NaF. dd nào dẫn điện tốt nhất ? A. HCO3 . B. Al = 27) A. 0. C.5M tác dụng với V lít dd NaOH 0. Al(OH)3 là một bazơ. SrCO3 (1. có thể nhận biết được: A. Câu 190: Cho 200 ml dd AlCl3 1. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 184: pH của dd HCN 0. CO3 . C. C. môi trường trung tính. D. PbCO3 . B. CaCl2.com – 01679 848 898 158 . D. C. Al(OH)3 là một chất lưỡng tính D. không xác định được. NaF rắn khan. 3. Câu 189: Trong các dd: HNO3. SrCO3 . D. HNO3. Dd H2SO4. NaF nóng chảy. B. CH3COONa. HCO3-.4. Na2SO4. B. 4 C. B. C. NH4 . 10. D. Mg(NO3)2. Mg(NO3)2. Chỉ dùng thêm kim loại Ba. Dd (NH4)2SO4 và dd NH4NO3D. 5.1M . H2SO4. B. D. Câu 194: Phát biểu nào sau đây đúng nhất ? A.10-4M B.2. KHSO4.7 D. Thứ tự dãy dd bão hoà nào dưới đây ứng với khả năng dẫn điện tăng dần ? A. độ tan (mol/l) của các chất như sau : MgCO3 (6.9. NH4Cl. Al2(SO4)3. 8. 3. Na2SO4. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính. B. CaCO3 . Ca(OH)2. C. D.10-3M) . Ca(OH)2. B. 1. 3 D. Câu 192: Nếu pH của dd A là 11.3 B. C. Na2SO4. 2. Ca(OH)2. C. có thể nhận biết được : A. B. 3.Hãy xác định nồng độ mol/l của dd axit trên. (NH4)2SO4. Ca(OH)2.10-4M C.5 và pH của dd B là 4. C. D. C. D.10-5M) . 1 Câu 188: Trộn lẫn V ml dd NaOH 0. O = 16. NH4NO3. D. Câu 193: Muối nào sau đây khi thuỷ phân tạo dd có pH < 7 ? A. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Dd A có tính bazơ mạnh hơn B.7 Câu 185: pH của dd CH3COOH 1M là 3. môi trường bazơ.

25M. NO3-. K+.75M. NO3 . Cồn. B. 1M.5M. Na+.06. Cl-.3g – 0. Nước vôi trong. 2. Hiện tượng quan sát được là: A. Câu 216: Cho dd natri hiđroxit loãng vào dd đồng (II) sunfat đến dư. NH4+. SO42-. (CH3COO)2Pb + H2SO4 → PbSO4 + 2CH3COOH. D. K+. CH3COONa. (C) + (D). 0. y = 100x. 0. D. OH-. C.525 gam chất tan. Muối có khả năng phản ứng với dd bazơ. Giá trị pH của dd X là A. D chứa tập hợp các ion sau: (A) Cl-. Na . 0. PbS + 4H2O2 → PbSO4 + 4H2O. thu được dd X. NO3-. 0. Ca2+. KCl. NH4+. B. 23. y = x . Ba2+. CH3COONa. HCO3-.04. D. 2.05. Ca2+. NH4Cl. Muối có chứa nguyên tử H trong phân tử. OH-. Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0.5M và 100ml dd KOH 0. D. H . D. Cl-. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 201: Cho V lít dd NaOH 2M vào dd chứa 0. (A) + (B).32 lít H2 (ở đktc) và dd Y (coi thể tích dd không đổi). NaHSO4. C. B.05. C. (D) K+. B. D.78.com – 01679 848 898 159 . OH-.05 mol/l với 200 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được 500 ml dd có pH= 12.03. thì tỷ lệ V1: V2 có giá trị nào? A. D. Khi bị kiến đốt thì dùng hoá chất nào dưới đây để rửa ? A. Na+. CO32-. Câu 208: Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion ? A. Fe2+.78. + + + (C) K . SO42-. Có kết tủa màu xanh sau đó tan. A. B. Câu 206: Trộn V1 lit dd H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dd NaOH có pH = 12 để được dd có pH = 4.1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn. NH4+. 2Câu 212: Ion CO3 không phản ứng với dd nào sau đây ? A. Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4 + NaNO3. NH4Cl. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dd đã dùng là A. B.65g – 13. C. 6. Câu 209: Dd HCl và dd CH3COOH có cùng nồng độ mol/l. Na . những dd có pH > 7 là A. Không có hiện tượng. Cl-. Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dd thu được sau phản ứng: A. B. Na+. thu được 7. C. D.bazơ ? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. y = 2x. B. 99:101 D. Câu 203: Cho m gam hỗn hợp Mg. C. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh. 6. C.1M và NaOH 0. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là A.1M) với 400 ml dd (gồm H2SO4 0.22. Câu 211: Các tập hợp ion nào sau đây không tồn tại trong một dd ? A. Có kết tủa màu xanh nhạt. Dấm ăn. C6H5ONa. Cl-. + + C. Cho X tác dụng với 100ml dd H2SO4 1M. (B) + (C). 0. Câu 214: Axit fomic (HCOOH) có trong nọc kiến.5M thu ddX. NaHSO4. Câu 213: Trong số các dd: Na2CO3. C. Dd Y có pH là A. Ca2+. y = x + 2. 23. NH4+. Pb(OH)2 + H2SO4 → PbSO4 + 2H2O. 9:101 Câu 207: Trộn 300 ml dd HCl 0. C. B.5M. Fe2+.0375M và HCl 0. C. KCl. 0. cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li) A. OH-. B. 11. 7. OH-. Na+. HSO4 . Fe2+.45. D. 0.8 gam kết tủa. D. NH4Cl.0125M).2. Nước. Cl-. Có bọt khí thoát ra. Cl . Cu2+. thu được 5. 0. CO32-. Giá trị của a là A. B. (D) + (A). C.22. Al3+.65g – 0. 0. Câu 205: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0. CH3COONa. HCO3-. C. C6H5ONa. D. D. Câu 215: Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối axit.25. B. D. B. (B) Ba2+. C. Trộn 2 dd nào với nhau thì cặp nào không phản ứng ? A. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết. Câu 217: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit . Câu 204: Trộn 100 ml dd (gồm Ba(OH)2 0. KCl. 9:11 B.1 mol Al2(SO4)3 và 0.3g – 13.35. 0. Câu 210: Cho các dd A. 101:9 C. C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. D. Câu 202: Khi cho 100ml dd KOH 1M vào 100ml dd HCl thu được dd có chứa 6. NH4+. Na2CO3. CH3COONa. NH4+. pH của hai dd tương ứng là x và y. D. Na2CO3. NO3-. C. 7. 1 B. 1. B. 0. NO3-. K . 11. Muối có chứa nguyên tử H có khả năng phân li ra ion H+. B. C6H5ONa.

Hãy tính hằng số phân li Ka của axit này.pH của dd thu được là A. α =4. + Giá trị m. Câu 8: Trong 2 dd ở mỗi trường hợp sau đây. Zn(OH)2 + HCl. muối nào là muối trung hòa? Giải thích. Giải thích ? a) Dd 0. Zn + HCl → ZnCl2 + H2. Pb(OH)2. Câu 9: Trộn 200 ml dung HCl 1M với 300 ml dd Ba(OH)2 1M thì được dd A.37 D. H2SO3. 4. b) Dd HCl 0.1M của một axit một nấc có K = 4.05 M với 300 ml dd NaOH 0. 3 . NaOH + HCl → NaCl + H2O.25%) Câu 220: pH của dd H2SO4 0. b) Tính hằng số phân li Ka ở điều kiện trên. SnCl2. 10.10-4. b) Trộn 100 ml dd X với 300 ml dd Y thì được 400 ml dd Z và m gam kết tủa. Câu 12: Trong 2 lít dd axit flohiđric (HF) có chứa 4 gam HF nguyên chất.01M e) Dd NH3 0.01M. AgNO3. 3. Fe(OH)2. Câu 10: Dd CH3COOH 0. B. 3 . HClO.10-4 và dd 0. ddNaOH + dd FeCl3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. ĐS: 6. 2. K2S.37 B. C. Câu 6: Trong các muối sau: Na2SO4. SO2 + H2O→ H2SO3. ddNa2SO4 + dd BaCl2.1M và dd HCl 0.1 M ( A. b) Tính nồng độ mol/ l của các ion có trong dd sau phản ứng. Al(OH)3 + HCl. 5.6% (d = 1). Độ điện li của axit này là 8%. B.01M và dd HCl 0. 3. Hãy viết các phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và dạng ion rút gọn. Sn(OH)2. 2. 2. 12. 4. Độ điện li của CH3COOH trong điều kiện này là 1%. Câu 5: Viết phương trình điện li các chất sau: K3PO4. Al(OH)3 + KOH. Ka = 10-5. dd Y chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0. Na2CO3 lần lượt tác dụng với dd axit HCl. CaCO3 + ddHCl. NaHSO4. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. pH của dd thu được là A. CuCl2 + KOH.2 D. Cu(OH)2 + NaOH đặc.01M. Hãy tính: + Nồng độ mol của các ion trong dd Z.38 B.01M và dd NaOH 0.9.01M. ĐS: [H+] = 0. K2O + H2O → KOH. a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd trên. Fe + dd CuCl2. g) Dd Ba(OH)2 0. a) Tính nồng độ mol của các ion trong dd X và trong dd Y. Al2O3.08M và KOH 0. [Cu(NH3)4]Cl2. NaH2PO4.com – 01679 848 898 160 . 4.10-5.9 C.06 M. c) Dd CH3COOH 0. Zn(OH)2 + ddNaOH.001M. Câu 11: Dd X chứa HCl 1M và H2SO4 1M.1M của một axit một nấc có K = 1. c) Pb(NO3)2 + H2S. 9 C. D. d) Pb(OH)2 + NaOH.01M. d) Dd H2SO4 0. 3.01M và dd HCl 0. D. K2SO4. HNO2. b) Ca(HCO3)2 + HCl.3 Câu 219: Cho 40 ml dd HCl 0.04M. Câu 7: Cho: Fe.75 M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH) 2 0. KHS. Câu 218: Trộn 200 ml dd H2SO4 0. Na2CO3. 3. NaClO3. BÀI TẬP TỰ LUẬN: Caâu 1: viÕt ph¶n øng x¶y ra trong nh÷ng trêng hîp sau: Al + ddHCl. Na2HPO3. Câu 3: Viết phương trình điện li các chất sau trong dd: Na2HPO4.0005 M và pH của dd CH3COOH 0.01M và dd NaOH 0. C. [Ag(NH3)2]2SO4. a) Viết phương trình phản ứng xảy ra (dạng phân tử và ion). Cu(OH)2 + H2SO4. Câu 4: Dd chất nào dưới đây có môi trường kiềm? Giải thích. Câu 2: Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra trong dd giữa các cặp chất sau: a) Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2. Na2HPO4 muối nào là muối axit.4 B.5M. dd nào có pH lớn hơn. 2. NaHSO4. Phần Đại cương + Vô cơ A.

trong dd NaNO2 1.10-4 M .7) Câu 23: Trộn 3 dd H2SO4 0. Tính pH của dd X. pH = 7.7 ) Câu 22: A là dd HCl 0. Câu 15: Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 500.10-11. Câu 19: Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn NH3. b) Tạo 19. B là dd H2SO4 0.20M.045M ) Câu 21: Cho dd A là hỗn hợp H2SO4 2. ( Đáp số : [K2SO4] = 0.( ĐS : 1.1M vào 100 ml mỗi dd trên.9. Câu 27: Phải lấy bao nhiêu gam H2SO4 thêm vào 2 lít dd axit mạnh có pH = 2 để được dd có pH=1. Đimetyl amin trong nước có phản ứng thủy phân: (CH3)2NH + H2O € (CH3)2NH2+ + OH-.5825 g ) Câu 26: a) Cần pha loãng dd NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để được dd NaOH mới có pH = 11. pH = 11 .080M. Tính thể tích dd B cần dùng để sau khi tác dụng với 300 ml dd A được dd có pH = 2.08M và H2SO4 0. Tính nồng độ mol/l các chất trong dd B. b) Xác định kim loại M. Tính nồng độ mol / l của các dd thu được.27 gam bột nhôm và 0. Tính a? ( ĐS : 1.51 gam bột nhôm oxit tan hết trong 400 ml dd A ở trên được dd B.5M.8 gam kết tủa. Để trung hòa lượng HCl dư cần 5.1M. (Đáp số : 0.2M và KOH 0.0 ml dd có pH = 11.14 M ) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.10-4. a) Viết các phản ứng hóa học xảy ra. ( Đáp số : 0. Câu 24: Thêm từ từ 100 g dd H2SO4 98% vào nước và điều chỉnh để được 1 lít dd A.3M với những thể tích bằng nhau ta được dd A.trong dd sau khi trộn. Tính nồng độ mol/lít của ion Cl. c) Giá trị ít nhất của V để không thu được kết tủa. Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 0. Lấy 300 ml dd A cho tác dụng với một dd B NaOH 0.025M .8M để thu được : -Dd có pH = 1.2M. Cho dd B là hỗn hợp NaOH 3. Câu 20: Cho 2 dd H2SO4 có pH = 1 và pH = 2.2044 gam một muối kim loại hóa trị hai MCO 3 trong 40. Câu 17: Tính nồng độ mol của các ion H+ và OH.025M . 0.1 M được dd mới có pH = 12.0M. HNO3 0. [K2SO4] = 0. ( ĐS : 0. 11 ) b) Trộn 300 ml dd A với 200 ml dd B được dd C.82 g ) Câu 28: Hòa tan hoàn toàn m gam BaO vào nước được 200 ml dd A có pH = 13.0 ml dd HCl 0. 1.com – 01679 848 898 161 .10-4 M . biết Kb = 5.025M ) Câu 29: Trộn 150 ml dd HCl a mol/l với 250 ml dd chứa đồng thời NaOH 0.01M với 250 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12.10-4 M và Ca(OH)2 3.10-4 M và HCl 6. a) Tính pH của dd A và dd B ? ( ĐS : 3 . b) Tính pH của dd đimetyl amin 1. HCl 0. b) Cần pha loãng dd HCl có pH = 1 bao nhiêu lần để được dd HCl mới có pH=3 c) Phải lấy một dd HCl có pH = 1 và một dd NaOH có pH = 12 theo tỉ lệ thể tích nào để được dd có : pH = 3 . Tính pH của dd C ? ( ĐS : 3. Giả sử thể tích dd thay đổi không đáng kể.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.64 ml dd NaOH 0.53 gam . a) Tính m ? b) Cho 0. Trộn các thể tích bằng nhau của A và B được dd X. Tính a và m.06M . bazơ dư 0. 0. a) Tính [H+] trong dd A. [KOH] = 0.1M với 150 ml dd CaCl2 0. Thêm 100 ml dd KOH 0.2M . Câu 18: Cho V lít dd NaOH 2M vào 500 ml dd ZnSO4 1M.5M và Ba(OH)2 0. a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin. hãy xác định giá trị của V trong các trường hợp sau đây: a) Tạo kết tủa cực đại.5.235 lít ) Câu 25: Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 13: Trộn 50 ml dd NaCl 0.2M. b) Phải thêm vào 1 lít dd A bao nhiêu lít dd NaOH 1.1M . ( Đáp số : 2M . -Dd có pH = 13.29 M.0025M .5.134 lít ). biết rằng hằng số phân li bazơ là Kb = 2. 1 lít . ( ĐS : 8.0.

a) Chất nào là chất điện li mạnh ? Viết phương trình điện li. SO2 . OH-. Na3PO4. H+. Bài 5. Trong một dd có chứa các ion : Ca2+. [Zn(NH3)4](NO3)2 . Khi cô cạn dd ta có thể 4 thu được tối đa mấy muối ? Viết công thức phân tử của các muối đó. HI. [Cu(NH3)4]SO4 . CO 3 − − 2− f) H+. KHSO4. Có 3 ống nghiệm. NO 3 4 4 d) Mg2+. H2CO3 . Hãy xác định các cation và anion sau trong từng ống nghiệm. Tính V? ( ĐS : 0.NaHS. Mg2+.. Cl-. Cho một dd amoniăc. K2SO4 . biết H2S có K1 = 10 – 7 .KCl . Na+. Ag+. thì nồng độ ion H+ có thay đổi không ? nếu có thì thay đổi như thế nào ? Giải thích. Na2HPO3 . Phần Đại cương + Vô cơ Câu 30: Cho a gam kim loại Na vào nước được 1. S2. NaHCO3.05 M. NH + .24H2O . H2SO4 .. KClO3. HCO 3 . Cu(OH)2. NO 3 . Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion sau : − a) K+ và PO 3− b) Al3+ và NO 3 c) Fe3+ và SO 2− d) K+ và MnO 2− 4 4 4 e) Na+ và CrO 2− 4 f) Cu2+ và SO 2− 4 g) Rb+ v à Clh) CH3COO. CuSO4. C6H12O6 . Hãy so sánh khả năng dẫn điện của các dd đó. rượu etylic. d) Tính pH của dd H3PO4 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. HNO2.. HNO3. Br2 . NaH2PO2 . K+.Khi cô cạn dd có thể thu được những muối nào ? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.10 –13. 4 Bài 12.Trong dd có thể có những muối nào ? .. Ba(OH)2. Na+. Mg2+. CO 3 4 g) Br-. CaO .và pH của dd bão hòa H2S 0. Có thể pha chế dd đồng thời chứa các ion sau không ? Vì sao? − a) Na+.10-3. Cu2+. Bài 4.C2H6 . Ca(HCO3)2 . Những chất nào là chất điện li. NaClO. Na2HPO4. Bài 8. Ca2+ 4 2− 2− e) H+.10-8 . Cho các chất : HCl. Na3PO4 . HClO4. H2CO3. Cl. H2O . mỗi ống nghiệm chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp giữa các ống − nghiệm) trong số các cation và anion sau : NH + . C2H5OH . NaHSO4 . 4 2 Bài 9. CO 3 .MgCl2. Na+. Clb) Ba2+. Bài 2.075 lít ) c) Tính nồng độ của các ion : H+ . Giải thích ngắn gọn. HCO 3 . Ba2+ . Al3+ và Cl. SO 2− . SO 2− c) Mg2+. KOH. HClO. axit axetic. CaCl2.345 g ) b) Trung hòa 1. Na+ . Ag+ . Viết biểu thức hằng số phân li axit Ka hoặc hằng số phân li bazơ Kb cho các trường hợp sau : NH + . − Bài 10.5 lít dd X trên bằng V lít dd chứa đồng thời HCl 0.1 M.1 M . CH3COOH . Ba2+.. NO 3 . K3= 4. Cho một dd axit axetic CH3COOH ( chất điện li yếu). Bài 7. Viết phương trình điện li trong nước: a) Các hiđroxit lưỡng tính : Al(OH)3 . NaHCO3. Trong một dd chứa đồng thời các ion : Na+ . Cr(OH)3 . HClO .Al2(SO4)3. Sn(OH)2 . K2 = 6. Mg(OH)2. Ca2+.01 mol/l. KCl. đều có nồng độ 0. Sr(OH)2. H2S. Ag+. CÁC BÀI TỰ LUẬN NÂNG CAO (TỰ LÀM) Bài 1. K2 = 1. H+.có thay đổi không ? Nếu có thì thay đổi như thế nào? Giải thích. Zn(OH)2 . NaH2PO3. SO 2− . Na2HPO3 . kali sunfat. muối nào là muối axit ? muối nào là muối trung hoà ? (NH4)2SO4 . [Ag(NH3)2]Cl .6H2O. NaClO . b) Chất nào là chất điện li yếu ? Viết phương trình điện điện li Bài 3. CH3COONa. K+. Na+. RbOH. Na2HPO4 . Ba2+ − Bài 13. SO 2− . a) Tính a ? ( ĐS : 0. NO 3 . CH3COO. Biết H3PO4 có K1 = 8.10-13. Pb(OH)2 . Có bốn dd : Kali clorua. Hãy nêu và giải thích: . Trong số các muối sau. NO − . 4 4 PO 3− . Br. i) HCO 3 .3. C6H6 . NaOH. CuSO4 . CH3COONa . NaCl. NO 3 . b) Các muối: NaCl. HS. H2SO3.1 M và H2SO4 0. CH3COONa.. H2SO4.com – 01679 848 898 162 . NaHCO3 . CH3COOH. Mg(OH)2 . Al3+ . K2SO4.và Na+. H2CO3 . Bài 6. HF. Bài 11. SO 2− . Bi(OH)3. Nếu hoà tan vào dd đó một ít tinh thể natri axetat CH3COONa ( chất điện li mạnh) . − − h) OH-. S2.5 lít dd X có pH = 12. nếu hòa tan vào dd này một ít tinh thể amoni clorua NH 4Cl (chất điện li mạnh) thì nồng độ OH.

c mol HCO 3 và d mol Cl.03 mol Ca2+.46% (d = 1. 2− Bài 20. Mỗi dd chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại anion trong số các ion sau : − K+(0. α = 4% có bao nhiêu hạt vi mô ( phân tử .Phần thứ nhất cho tác dụng với dd Ba(OH) 2 dư . Hãy xác định giá trị x và y.Khi nung hỗn hợp chất rắn sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? − Bài 14.02 mol SO 2− .1019 phân tử HNO2 . Tìm biểu thức liên hệ a. Tính độ điện li α của axit fomic HCOOH. b.com – 01679 848 898 163 . Dd A chứa các ion Na+. ion).. d = 0. SO 2− (0.15 mol) . SO 2− . nếu dd 0. Phần Đại cương + Vô cơ . khí Y vag kết tủa Z. 4 a) Lập biểu thức liên hệ giữa a. b mol Ca2+.06 mol Al3+. [HCO 3 ] = 0. CO 3 . y mol K+. . NO 3 (0. − Bài 24.025. c mol Cl-.2 mol) cùng 2 loại anion là Cl-(x mol) và SO 2− 4 (y mol) .01 . [Ca2+] = 0. 2− Bài 21. d mol SO 2− (không kể ion H+ và OH. 0. − Bài 18. d. Một dd chứa x mol Cu2+. c. CO 3 (0.1 . 2− Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. [Cl-] = 0. Hãy xác định tổng khối lượng của các muối có trong dd A chứa các ion Na+. Bài 16.2 mol. 0. Trong 1 ml dd axit nitrơ ở nhệt độ nhất định có 5. H+(0.5oC và 1 atm. Tổng khối lượng các muối 4 tan có trong dd là 5. . b) Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong dd sau: − − [Na+] = 0.03 mol Cl.1 mol) . Tính tổng khối lượng các muối trong ½ dd A.64. Có hai dd . b mol NH + .2 ml khí ở 13.1 mol). a) Khi thêm (a+b) mol BaCl 2 hoặc (a +b) mol Ba(OH)2 vào dd trên thì khối lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp có bằng nhau không ? Giải thích .05 . CO 3 .y .3 thì b bằng bao nhiêu ? Từ kết quả này hãy tính tổng khối lượng các muối có trong dd.09 mol SO 2− .1 mol và b = 0.1 mol) và Al3+(0. a) Một dd A chứa 0. b) Tính nồng độ mol của dd nói trên. [NO 3 ] = 0.của nước). c mol HCO 3 . Muối có trong 4 dd này thì phải hoà tan hai muối nào vào nước ? Giải thích.Khi cho dd A tác dụng với dd H2SO4 dư thì thu được 0. Biết rằng khi cô cạn dd và làm khan thu được 46. Một dd có chứa 2 loại cation Fe2+(0. b mol Mg2+. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn. b.01 M.3 gam kết tủa X và 470.0g/ml) của axit fomic có độ pH = 3. dd A và dd B. Bài 17. c = 0.01 . Coi Ba(OH) 2 điện li hoàn toàn.25 4 4 mol) .6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml. Trong một dd có chứa a mol Ca2+. Lập biểu thức liên hệ giữa a.60. b. Bài 26.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. − Bài 23. NH + .1018 ion NO 3 . có 3.15 mol). Bài 25. Bài 27. Mg2+(0.9 gam chất kết tủa. d.0% . d mol SO 2− .04 . c.Khi cho dd A tác dụng với dd Ba(OH) 2 dư và đun nóng thu được 0. Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd đó ( bỏ qua sự điện li của nước). 0. b) Nếu a = 0. SO 2− . Một dd chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 .075 mol) . Kết quả trên đúng hay sai ? Vì sao. a) Tính độ điện li của axit nitrơ trong dd ở nhiệt độ đó. Một dd chứa a mol Na+. 4 4 Biết rằng : .25 mol) .và 0.224 lít khí (ddktc).1 . Xác định dd A và dd B. Dd A chứa a mol K+ .2 mol) . 4 4 a) Dd A trên có thể điều chế từ hai muối trung hoà nào ? b) Chia dd A làm hai phần bằng nhau : . Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là 1.435 gam.4 ml khí Y ở 13. NH + . Không tính nước. 0. Bài 15.5oC và 1 atm. Bài 19.06 mol NO 3 . 4 4 Cho thêm (c+d+e) mol Ba(OH)2 vào dd A thu được dd X . Tính x . NH + (0.đun nóng ta thu được 4. e trong dd A và dd X.3 gam kết tủa. Cl-(0. c. Trong 500 ml dd CH3COOH 0. b) Tính khối lượng kết tủa thu được trong trường hợp a = 0. Bài 22. Dd axit axetic 0.Phần thứ hai cho tác dụng với dd HCl dư thu được 235. d và công thức tổng khối lượng muối trong dd.34 gam khí có thể làm xanh giấy quì ẩm và 4.

001 mol HCl vào 1 lit dd đó thì độ điện li của axit fomic tăng hay giảm ? Giải thích.1M và dd HCl 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 34.0.1M. dd NH3. Bài 36.01M và dd H2SO4 0.9. a) Có thể pha chế dd A bằng cách hoà tan vào nước hai muối kali clorua và natri photphat được không ? b) Nếu có thể được. Ka1 = 1. HSO − . 2− − Bài 29. So sánh pH của các dd sau có cùng nồng độ và điều kiện .1M . d) Dd HCl 0. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 28.là 5. để chuẩn bị 200 ml dd A cần hoà tan vào nước bao nhiêu gam mỗi muối? Bài 33. a) Dd axit fomic HCOOH có pH = 3.01M ( Biết Kb = 1.. Giải thích . b) Nếu thêm một ít muối khan (CH 3)2NH2Cl vào dunh dịch trên thì nồng độ OH .10-10).0.1M.10-5. hãy dự đoán các dd của từng chất cho dưới đây có pH lớn hơn .10-4. a) Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion có trong dd axit đó. Trong hai dd ở các thí dụ sau đây.trong dd axit CH3COOH 0. Biết Kb của NH3 bằng 1.71. NH4HSO4.3mol/l) và kali photphat (0. H+ + S2.3% Bài 35.007M có pH = 3.01M. Một dd có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dd.10-5) b) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dd NH4Cl 0. CH3COOH. Cho biết độ điện li của axit CH3COOH là α = 0. a) Có thể pha chế dd A được hay không nếu chỉ hoà tan vào nước hai muối sau đây ? * NaCl và K2SO4 * KCl và Na2SO4. NH4Cl. c) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dd NH3 0.10-7 HS. Dd axit fomic 0..0. Bài 30. Dd A có chứa đồng thời hai muối natri clorua (0. dd nào có pH lớn hơn ? a) Dd 0. nhỏ hơn. 4 4 K+.. Bài 38. NH + . Cho dd H2S 0.75. CH3COONa. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Dd CH3COOH 0.1M có độ điện li α = 1% . CuSO4. Bài 40.0.5M. CH3COO. a) Tính độ điện li của axit fomic trong dd đó. Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn amoniăc . để pha chế 2 lít dd A cần bao nhiêu mol kali clorua và bao nhiêu mol natri photphat ? Bài 32. hay bằng 7.1M và NaCl 0.001M. b) Tính nồng độ H + và ion axetat CH3COO. Tính pH của các dd sau: a) Dd HCl 0. Viết phương trình điện li CH3COOH và xác định pH của dd này. Na2SO4.10-5 ). Bài 39.và S2. Bài 31. Theo định nghĩa axit –bazơ của Bron-stêt các ion : Na+. b) Tính pH của dd axit trên. b) Tính nồng độ mol/l của các ion HS.trong dd. b) Nếu có thể được.01. d) Tính nồng độ mol/l ion H+ của dd CH3COOH 0. lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao? 4 Trên cơ sở đó . Cl. SO 2− là axit .1M. Dd A có chứa đồng thời ba muối : Na2SO4 0. Giải thích vắn tắt cho mỗi trường hợp.thay đổi như thế nào ? Vì sao ? c) Tính pH của dd đimetyl amin 1.8. Bài 37. KCl. bazơ.1M của một axit một nấc có K = 4.10-5.5M.com – 01679 848 898 164 .10-4 và dd 0. b) Nếu hoà tan thêm 0. Tính độ điện li α của axit fomic. a) Tính pH của dd CH3COOH 0.0. Na2CO3. b) Các dd : NaOH . KCl 0..10-13 a) Tính nồng độ mol/l của ion H+ và pH của dd. Ka2 = 1.1M ( Biết Kb của CH3COO. H2SO4 .1M và dd HCl 0.1mol/l). Cu2+.1M của một axit một nấc có K = 1.01M. biết độ điện li α của dd bằng 1. CO 3 .05M . Biết rằng Kb = 5.3.1 M (Biết Ka = 1.8. HCO 3 . Biết axit này có thể phân li 2 nấc : H2S  H+ + HS. Ba(OH)2 . b) Dd HCl 0. c) Dd CH3COOH 0. Đimetyl amin trong nước có phản ứng thuỷ phân sau: (CH3)2NH + H2O € (CH3)2NH + + OH2 a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin. a) Các dd : HCl .

+ … → CH3COOH + g) H + … → H2O h) OH. một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh. Cho Kb(CH3COO-) = 5. c) Dd NaOH 0.1M.1M vào 200 ml dd NaOH 0. (NH4)2CO3 . c) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dd NaOH và Na2CO3 được không ? Tại sao ? d) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dd HCl và dd NH4Cl được không ? Tại sao ? e) Vì sao NH3 không tồn tại trong môi trường axit ? Vì sao Zn(OH)2 không tồn tại trong môi trường axit cũng như trong môi trường kiềm ? Bài 50. NaCl.+ … → AlO − + … 2 i) H+ + … → Al3+ + ….10-10. d) Dẫn V(l) SO3 (đktc) vào nước ta thu được 5 lít dd C có pH = 2. Tính pH của dd thu được . Bài 43. Bài 45.10-10 .6.10-10 . KHSO3. Xác định V (lit).05M . Na2HPO4.a) Cho các dd NaCl. c) Một chất kết tủa. Hãy ghi đúng sự thay đổi màu của quì đỏ. CH3COOONa.0.71.0001M. e) Một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh. Al2(SO4)3. Coi Ba(OH)2 phân li hoàn toàn. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 47. NH4Cl có môi trường axit .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. K2SO4. Tính V(l). Hoàn thành các phương trình ion rút gọn dưới đây và viết phương trình phân tử của các phản ứng tương ứng dưới đây. b) Một chất kết tủa và một chất khí. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Tính pH của dd gồm NH4Cl 0. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. b) Cho quì tím vào các dd sau đây : NH4Cl . k) OH. d) Một chất khí. b) Hoà tan a gam kim loại Ba vào nước thu được 1. Ba(NO3)2 . một chất khí và một chất điện li yếu. Viết phương trình trao đổi ion các dd sau đây (dạng phân tử và ion rút gọn) : a) CaCl2 và AgNO3 b) Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3 c) FeSO4 và NaOH d) NaNO3 và CuSO4 e) Fe2(SO4)3 và NaOH f) CH3COOH và HCl g) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2 h) NH4Cl và Ba(OH)2 i) Ba(NO3)2 và CuSO4 j) KCl và Na2SO4 k) Pb(OH)2 (r) và HCl l) Pb(OH)2 (r) và NaOH. Na2CO3. Biết rằng hằng số phân li axit của NH 4 là KNH 4 = 5. Muối nào trong số muối trên bị thuỷ phân khí hoà tan vào nước. c) Dẫn V(lit) HCl (đktc) vào nước ta thu được 2 lít dd Y có pH = 1.+ … → CO 3 + … Bài 46. Bài 48.05M. Viết phương trình minh hoạ. Tính m(g). (CH3COO)2Pb. Coi Ka(NH + ) = 4 5. Tính a (g). Ba(NO3)2. C6H5OH. kiềm hay trung tính ? Giải thích . d) Dd Ba(OH)2 0.01M . Cho các muối : NH4Cl. a) Cr3+ + … → Cr(OH)3 b) Pb2+ + … → PbS + c) Ag + … → AgCl d) Ca2+ + … → Ca3(PO4)2 e) S2. ta thu được 2 lit dd có pH = 13. quì xanh.com – 01679 848 898 165 . Phần Đại cương + Vô cơ b) Dd H2SO4 0. CuSO4. Tính pH của dd thu được khi cho 100 ml H2SO4 0.1M vào 400 ml dd NH3 0. Na2CO3. Bài 41. Na2CO3 . Quì tím đổi màu gì ? Giải thích . Bài 42. Bài 44.2M và NH3 0.a) Cho m gam Na vào nước. Bài 49. Hãy dẫn ra phản ứng giữa dd các chất điện li tạo ra : a) Hai chất kết tủa . Thêm 100 ml dd CH3COOH 0.5 lit dd X có pH = 12.+ … → H2S f) CH3COO. quì tím khi nhúng lần lượt chúng vào từng dd sau : Dd KCl FeCl3 NaNO3 K2S Zn(NO3)2 Na2CO3 Quỳ đỏ Quỳ xanh Quỳ tím 2− + + Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. CH3COOK .0001M.

Bài 65. .035M .Trộn 0. Tính nồng độ mol của H2SO4 và NaOH trong dd A. Có 4 bình mất nhãn. Bằng phương pháp hoá học. * dd có pH = 13.3 lít B thu được 0. BaCO3 .2M . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Chỉ dùng thêm một hoá chất hãy phân biệt các dd sau : Na2CO3 . b) Pha loãng 10 ml dd HCl với nước thành 250 ml. FeCl3 . Na2CO3 . Khi trộn lẫn dd X với dd Y ta thu được dd Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dd mang trộn và có pH = 2.02M. c) Pha loãng 200 ml dd Ba(OH) 2 với 1. Bài 66. Na 2CO3 .5M.2 lít B thu được 0.8M cần thêm vào 0. Bài 60. Bài 62. Viết các phương trình phản ứng minh hoạ. Để trung hoà 20 ml dd C cần 40 ml dd HCl 0. (NH4)2SO4.Trộn 0. thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 2. Để trung hoà 20 ml dd D cần 80 ml dd NaOH 0. Hãy tính nồng độ mol của dd HCl trước khi pha loãng và pH của dd đó.08 mol/l và H2SO4 0. KHCO3 và Na2CO3 . Bài 55. mỗi lọ đựng một trong các dd NaCl .1M. hãy nhận biết các dd đựng trong các lọ mất nhãn sau : Ba(OH)2 . Có 3 lọ hoá chất mất nhãn.3 lít A với 0.a) Tính thể tích dd NaOH 0.2 lít A và 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.375M vào 160 ml dd chứa đồng thời NaOH 0. AlCl3 .5 lít nước được dd có pH = 12. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. mỗi bình chứa một trong các dd sau : Na 2SO4. BaCl2 . Bài 57. Trộn 250 ml dd hỗn hợp HCl 0. (NH4)2SO4 .5 lít dd A để thu được * dd có pH = 1. Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.5 lít dd C. B là dd NaOH . B. Bài 63. Trộ 300 ml dd có chứa NaOH 0.05M. Hãy tính tỉ lệ thể tích giữa dd X và dd Y . Tính pH của dd thu được. mỗi bình chứa một hỗn hợp dd sau đây : K 2CO3 và Na2SO4 . X là dd H2SO4 0.4 gam NaOH vào 100 ml dd Ba(OH) 2 0. Y là dd NaOH 0. b) Tính thể tích dd HCl 0. Na2SO4 và K2SO4. (Chỉ dùng thêm quì tím) Bài 58. BaSO4 ( Chỉ dùng thêm 1 hoá chất và nước). KNO3 với nồng độ khoảng 0. Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 4 bình này mà chỉ dùng thêm dd NaCl và dd Ba(NO3)2. HCl 0. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra dưới dạng phân tử và ion. Hãy tính m và x. hãy nêu cách phân biệt các dd trên. Hãy phân biệt các chất bột sau : NaCl .a) Tính pH của dd thu được khi hoà tan 0. KHCO3 và Na2SO4 . Bài 54. Chỉ dùng thêm quì tím. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Bài 52 đây đựng riêng biệt trong các bình không có nhãn : NH4Cl . Phần Đại cương + Vô cơ Bài 51. làm thế nào để nhận ra các dd này. Lấy 300 ml dd A tác dụng với dd B gồm NaOH 0. Tiến hành các thí nghiệm sau : . Thêm từ từ 400 ml dd H2SO4 49% vào nước và điều chỉnh lượng nước để thu được đúng 2 lít dd A . Có bốn bình mất nhãn. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Bài 53.5 lít dd D. Hãy tính m và x. Na2SO3 . Na2CO3 . Bài 64. Tính nồng độ dd Ba(OH) 2 trước khi pha loãng. NaCl . Tính thể tích dd B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dd có pH = 1.2M và Ba(OH) 2 0.01M cần để trung hoà 200 ml dd H 2SO4 có pH = 3. FeCl2 . b) Tính thể tích dd NaOH 1.1M . Bài 61. BaCl2. Na2CO3 .1M.1mol/l và Ba(OH)2 0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Na2SO4. CuCl2 . NH4Cl .01 mol/l với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12. Na 2CO3 và HCl .025 mol/l với 200 ml dd H2SO4 nồng độ x mol/l. Na2SiO3 và Na2S. NaOH . A là dd H2SO4. Bài 59. Coi Ba(OH) 2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.16M và KOH 0. dd thu được có pH = 3. Coi Ba(OH) 2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Na2SO4 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.1M cần để trung hoà 200 ml dd Ba(OH) 2 có pH = 13.com – 01679 848 898 166 . Cho 40 ml dd H2SO4 0. Bài 56. a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd A . HNO3 0. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.1M.04M. Trộn 3 dd H2SO4 0. Không được dùng thêm bất kì hoá chất nào (kể cả quì tím).3M với thể tích bằng nhau thu được dd A . H2SO4 .

25M. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.8. Bài 75.1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dd B chứa Ba(NO3)2 0. Cho 100 ml dd A chứa Na2SO4 0. Biết rằng 0. Ka1 = 4. Trong m¹ng tinh thÓ kim lo¹i : A.a) Tính pH của dd thu được khi cho một lít dd H2SO4 0. Tính nồng độ mol/l của Pb(NO3)2 và khối lượng chung của các kết tủa.5M.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính a. Bài 73. Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dd đó. Electron trong m¹ng tinh thÓ kim lo¹i ®îc gäi lµ : Electron ho¸ trÞ.4M thu được 0.5M cho tác dụng với 400 ml dd B chứa NaOH 0.10-11 Ch¬ng II : Bµi tËp hÖ thèng phÇn kim lo¹i C©u 841.6M và V2 lít dd NaOH 0.10-2M. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 39. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 67.05M và Pb(NO3)2 aM tạo kết tủa . Cần pha loãng hay cô cạn dd A bao nhiêu lần để được dd NaOH có pH = 11. Electron tù do . b) Trộn 300 ml dd HCl 0. Lấy 100 ml dd A chứa HCl 2M và HNO3 1. Electron ngoµi cïng Electron ®éc th©n. V2. Cần trộn VA với VB theo tỉ lệ nào để được : * dd có pH = 2 ..6. Nhỏ từ từ dd NaOH 2M vào 100 ml dd Y chứa các ion Zn2+. Tính V1 . Tính a và nồng độ mol/l của các ion trong dd. SO 2− cho đến khi kết tủa hết các 4 ion Zn2+. Tính %m các chất trong A.005M. biết : H2CO3  H+ + HCO 3 − .7 gam kết tủa A và dd B. Bài 71.1M biết : CO 3 + H2O  HCO 3 + OH. ion d¬ng ion ©m. d) Cho dd HCl có pH = 4 (dd D). B là dd NaOH 0. ( Coi các chất phân li hoàn toàn) Bài 70. Tiếp tục thêm 200 ml dd NaOH 2M vào hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết.1M và (NH4)2CO3 0.5. Bài 69. ion d¬ng vµ electron tù do ®øng yªn ë nót m¹ng tinh thÓ. b) Cho dd NaOH có pH = 10 (dd B). * dd có pH = 13. A là dd H2SO4 0. Fe3+.1M và Na2CO3 0. Cần pha loãng hay cô cạn dd B bao nhiêu lần để được dd NaOH có pH = 12.6 lít dd A.10-7 − 2− HCO 3  H+ + CO 3 . Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dd Y . Kb = 1. c) Cho dd HCl có pH = 2 (dd C).10-4. Trộn V1 lít dd HCl 0.5M. C©u 843.com – 01679 848 898 167 .005M tác dụng với 4 lít dd NaOH 0. M¹ng tinh thÓ cña kim lo¹i cã : nguyªn tö ph©n tö. Ka2 = 4. Bài 72. C©u 842. b) NaHCO3 2. Bài 68.02 gam Al2O3.a) Cho dd NaOH có pH = 12 (dd A).6 lít dd A có thể hoà tan hết 1.05M với 200 ml dd Ba(OH) 2 a mol/l được 500 ml dd có pH = 12. Cần pha loãng hay cô cạn dd D bao nhiêu lần để được dd HCl có pH = 3. Cần pha loãng hay cô cạn dd C bao nhiêu lần để được dd HCl có pH = 4. Có 1lít dd hỗn hợp Na2CO3 0. Tính pH của dd : 2− − a) Na2CO3 0.5M và KOH nồng độ a mol/l thu được 500 ml dd C trung tính. Fe3+ thì thấy thể tích dd NaOH đã dùng là 350 ml. Bài 74.

DÎo. Ba. B Ba. chØ ë tr¹ng th¸i r¾n. Mg. Cs.com – 01679 848 898 168 . A. Nh÷ng tÝnh chÊt vËt lÝ chung cña kim lo¹i. Zn. Khi nhiÖt ®é t¨ng th× tÝnh dÉn ®iÖn cña kim lo¹i : t¨ng. C. Fe. Nh÷ng tÝnh chÊt vËt lÝ cña kim lo¹i nh : tØ khèi. K. nhiÖt ®é nãng ch¶y. B. Na. Nh÷ng kim lo¹i kh¸c nhau cã tÝnh dÉn ®iÖn kh«ng gièng nhau lµ do : b¸n kÝnh ion kim lo¹i kh¸c nhau. C©u 847. láng vµ h¬i. electron tù do dao ®éng liªn lôc ë nót m¹ng vµ c¸c ion d¬ng chuyÓn ®éng hçn lo¹n gi÷a c¸c nót m¹ng. NhiÖt ®é nãng ch¶y cao. C©u 850. C©u 856. Al. Ion d¬ng tån t¹i trong kim lo¹i khi kim lo¹i ë tr¹ng th¸i : r¾n vµ láng. tÝnh cøng phô thuéc chñ yÕu vµo A. C©u 858. Kim lo¹i cã ®é cøng lín nhÊt lµ : Li / Fe / Cr / Mn C©u 859. Phần Đại cương + Vô cơ B. K. Fe. Li./ ®iÖn tÝch ion kim lo¹i kh¸c nhau// mËt ®é electron tù do kh¸c nhau / . b¸n kÝnh vµ ®iÖn tÝch ion kim lo¹i. / kh«ng thay ®æi. Kim lo¹i cã tØ khèi lín nhÊt lµ : Cu / Pb / Au / Os C©u 857. Ba. D. Au. C. Ag. K. B. Ca. /gi¶m. Al. B. Li. Pb. K. khèi lîng nguyªn tö kim lo¹i. khèi lîng nguyªn tö kim lo¹i kh¸c nhau. C©u 844. Kim lo¹i cã tØ khèi nhá nhÊt lµ : Na / Hg / Li / Be C©u 855. do : ion d¬ng kim lo¹i g©y ra. Ag. / electron tù do g©y ra. Hg. TÝnh dÎo. /m¹ng tinh thÓ kim lo¹i g©y ra /nguyªn tö kim lo¹i g©y ra. Cu. D·y nµo chØ gåm c¸c kim lo¹i nÆng ? A. Na. Kim lo¹i cã tÝnh dÎo nhÊt lµ : Ag / Cu / Fe / Au C©u 849. TØ khèi lín. Al. D·y nµo chØ gåm c¸c kim lo¹i nhÑ ? D. ChØ ra tÝnh chÊt vËt lÝ chung cña kim lo¹i : Cøng. Fe. Au. Mg. B. Li. C¶ A. Cu. ¸nh kim. Al. C©u 845.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Li. Zn. C. Mg. Li. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. ion d¬ng dao ®éng liªn tôc ë nót m¹ng vµ c¸c electron tù do chuyÓn ®éng hçn lo¹n gi÷a c¸c ion d¬ng. Kim lo¹i dÉn nhiÖt tèt nhÊt lµ : Au / Cu / Al / Ag C©u 854. Al. Na. C. ion d¬ng vµ electron tù do cïng chuyÓn ®éng tù do trong kh«ng gian m¹ng tinh thÓ. / t¨ng hay gi¶m tuú tõng kim lo¹i. Cu. Kim lo¹i dÉn ®iÖn tèt nhÊt lµ : Au / Cu / Al / Ag C©u 852. TÝnh chÊt vËt lÝ nµo cña kim lo¹i cã gi¸ trÞ rÊt kh¸c nhau ? TÝnh cøng. C©u 846. C©u 851. C©u 848. chØ ë tr¹ng th¸i h¬i. Au.

com – 01679 848 898 169 . Cho phÐp tÝnh sè electron trao ®æi cña mét ph¶n øng oxi ho¸ – khö. T¸c dông víi phi kim. §©u kh«ng ph¶i lµ ®Æc ®iÓm vÒ cÊu t¹o nguyªn tö kim lo¹i ? A. C. Cu Cu2+ + 2Fe2+ B. Fe3+ B. Pb D. B. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Trong ph¶n øng : Ni + Pb2+ ChÊt khö m¹nh nhÊt lµ : A. Fe2+ C©u 867. C. T¸c dông víi dung dÞch muèi. Zn C. Trong ph¶n øng : 2Ag+ + Zn ChÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt lµ : 2Ag + Zn2+ A. T¸c dông víi axit. ý nghÜa cña d·y ®iÖn ho¸ kim lo¹i : A. C©u 862. C©u 863. mËt ®é electron tù do. Cu2+ D. Fe3+ C. §©u kh«ng ph¶i lµ tÝnh chÊt ho¸ häc chung cña kim lo¹i ? A. C. D. Cu C. Phần Đại cương + Vô cơ C. Pb2+ C. Ag+ B. B. B. Gi÷a hai cÆp oxi ho¸ – khö sÏ x¶y ra ph¶n øng theo chiÒu : Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B. Ni Pb + Ni2+ B. Sè electron ho¸ trÞ thêng Ýt h¬n so víi nguyªn tö phi kim. Cho phÐp c©n b»ng ph¶n øng oxi ho¸ – khö. Cho phÐp dù ®o¸n tÝnh chÊt oxi ho¸ – khö cña c¸c cÆp oxi ho¸ – khö. Cu2+ D. C©u 860. D. Fe2+ C©u 866. Trong ph¶n øng : Cu + 2Fe3+ ChÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt lµ : A. C©u 861. Ag D. B¸n kÝnh nguyªn tö t¬ng ®èi nhá h¬n so víi nguyªn tö phi kim. Zn2+ C©u 864. B. C. c¶ A. Lùc liªn kÕt víi h¹t nh©n cña nh÷ng electron ho¸ trÞ t¬ng ®èi yÕu. Trong ph¶n øng : 2Fe3+ + Cu ChÊt khö yÕu nhÊt lµ : Cu2+ + 2Fe2+ A. C ®Òu lµ ®Æc ®iÓm cña cÊu t¹o nguyªn tö kim lo¹i. T¸c dông víi baz¬. C¶ A. D. Ni2+ C©u 865. Cho phÐp dù ®o¸n ®îc chiÒu cña ph¶n øng gi÷a hai cÆp oxi ho¸ – khö.

C. ch×. Tinh thÓ hçn hîp. bét Cu d. Ng©m mét l¸ s¾t trong dung dÞch ®ång (II) sunfat. Khi ph¶n øng kÕt thóc khèi lîng l¸ kÏm t¨ng bao nhiªu gam ? A. B.755 C. Kh«ng x¸c ®Þnh ®îc. chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö yÕu nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ yÕu h¬n vµ chÊt khö m¹nh h¬n. C©u 869. 3. bét Zn d. Tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc. C©u 868. Cã dung dÞch FeSO4 lÉn t¹p chÊt CuSO4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.2 g. Nh÷ng tinh thÓ ®îc t¹o ra sau khi nung nãng ch¶y c¸c ®¬n chÊt trong hçn hîp tan vµo nhau. thiÕc. H·y tÝnh khèi lîng ®ång b¸m trªn l¸ s¾t. B. D. sau ®ã läc. 1. Cho ph¶n øng : Ag+ + Fe2+ Ag + Fe3+ Fe2+ lµ : A. 0.2 g B.4 g D. Tinh thÓ dung dÞch r¾n. 1.1M. 9.5 g C. sau ®ã läc. 0. chÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö m¹nh nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt vµ chÊt khö yÕu h¬n.6 g C©u 873. biÕt khèi lîng l¸ s¾t t¨ng thªm 1. C. bét Fe d. C. ChÊt khö yÕu nhÊt. D. ChÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt. 6. C©u 871. Tinh thÓ ion. Hîp kim kh«ng ®îc cÊu t¹o b»ng lo¹i tinh thÓ nµo ? A. ChÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt. Ng©m mét l¸ kÏm (d) trong 100ml AgNO3 0. TÊt c¶ ®Òu ®óng. §Ó lo¹i ®îc t¹p chÊt cã thÓ dïng : A.430 D. C.080 B. B. A. §Ó t¸ch thuû ng©n cã lÉn t¹p chÊt lµ kÏm. chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö m¹nh nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ yÕu h¬n vµ chÊt khö yÕu h¬n. C©u 874. chÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö yÕu nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ m¹nh h¬n vµ chÊt khö m¹nh h¬n. D. Phần Đại cương + Vô cơ A. C. gäi lµ : A. D. C©u 870. B. Hg(NO3)2 Zn(NO3)2 Sn(NO3)2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. ngêi ta khuÊy thuû ng©n nµy trong dung dÞch (d) cña : Pb(NO3)2 C©u 872. sau ®ã läc. B.com – 01679 848 898 170 . ChÊt khö m¹nh nhÊt. D.

B. C©u 876. Hîp kim cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo kh¸c nhiÒu víi tÝnh chÊt cña c¸c chÊt trong hçn hîp ban ®Çu ? A. Hîp kim cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo t¬ng tù tÝnh chÊt cña c¸c chÊt trong hçn hîp ban ®Çu ? A. TÝnh dÉn ®iÖn cña hîp kim kÐm h¬n. Trong lo¹i hîp kim cã tinh thÓ hçn hîp hoÆc dung dÞch r¾n. C. C. D. thµnh phÇn cña hîp kim. liªn kÕt ion. cßn tÝnh dÉn nhiÖt th× kÐm h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. B. C©u 880. cßn tÝnh dÉn nhiÖt th× tèt h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. TÝnh chÊt ho¸ häc. C. liªn kÕt kim lo¹i. C. B. liªn kÕt gi÷a c¸c ph©n tö. C¶ A. C. D. Kim lo¹i. D. D. TÝnh chÊt ho¸ häc. C¶ A. C©u 875. C. chÕ ®é nhiÖt cña qu¸ tr×nh t¹o hîp kim. C. So s¸nh tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim víi c¸c kim lo¹i trong hçn hîp ban ®Çu : A. B. cÊu t¹o cña hîp kim. TÝnh chÊt vËt lÝ. C. B. D. C¶ A. Céng ho¸ trÞ. D. Ion. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc. C©u 877. Tinh thÓ dung dÞch r¾n. TÝnh chÊt c¬ häc. Tinh thÓ hçn hîp. B. B. B. B. C¶ A.com – 01679 848 898 171 . C. C©u 879. C. C©u 878. B. C¶ A. kiÓu liªn kÕt chñ yÕu lµ : A. C¶ tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim ®Òu kÐm h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. TÝnh chÊt c¬ häc. D. C¶ tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim ®Òu tèt h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. C. B. Phần Đại cương + Vô cơ A. liªn kÕt céng ho¸ trÞ. Hîp chÊt ho¸ häc trong hîp kim (cã cÊu t¹o tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc) cã kiÓu liªn kÕt lµ : A. TÝnh dÉn ®iÖn cña hîp kim tèt h¬n. TÝnh chÊt cña hîp kim phô thuéc vµo : A. TÝnh chÊt vËt lÝ.

lµ ph¶n øng oxi ho¸ – khö. NhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim thêng cao h¬n. C¬ chÕ cña sù ¨n mßn. X¸c ®Þnh c«ng thøc ho¸ häc cña hîp chÊt.com – 01679 848 898 172 . C. §Æc ®iÓm cña sù ¨n mßn ho¸ häc : A. C. Mét lo¹i ®ång thau chøa 60% Cu vµ 40% Zn. B. gäi lµ : A. sù l·o ho¸ cña kim lo¹i. B. 886. Cu3Zn2 Cu2Zn3 CuZn3 A. NhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim thêng thÊp h¬n. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 881. C. C. D. B. D. D. NhiÖt ®é cµng cao th× tèc ®é ¨n mßn cµng nhanh. B. Chóng cã nhiÖt ®é nãng ch¶y b»ng nhau. B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. ho¸ häc. C¶ A. B. C©u 883. C¨n cø vµo ®©u mµ ngêi ta ph©n ra 2 lo¹i ¨n mßn kim lo¹i : ¨n mßn ho¸ häc vµ ¨n mßn ®iÖn ho¸ ? A. Kh«ng cã c¸c ®iÖn cùc. C. Kim lo¹i bÞ ¨n mßn. lµ ph¶n øng ho¸ hîp. B. Sù ¨n mßn c¸c chi tiÕt b»ng thÐp cña ®éng c¬ ®èt trong . B. lÝ häc. sù gØ kim lo¹i. D. C. sù ¨n mßn ho¸ häc. D. B. C. So s¸nh nhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim vµ c¸c kim lo¹i trong hçn hîp ban ®Çu : A. D. D. øng dông cña hîp kim dùa trªn tÝnh chÊt : A. C¶ B vµ C. ChØ ra ®©u lµ sù ¨n mßn ho¸ häc : A. Hîp kim cã nhiÖt ®é nãng ch¶y n»m trong kho¶ng nhiÖt ®é nãng ch¶y thÊp nhÊt vµ cao nhÊt cña c¸c kim lo¹i ban ®Çu. Sù ph¸ huû kim lo¹i do kim lo¹i ph¶n øng víi h¬i níc hoÆc chÊt khÝ ë nhiÖt ®é cao. C. Kh«ng ph¸t sinh dßng ®iÖn. B. M«i trêng g©y ra sù ¨n mßn. C©u C©u C©u C©u C©u Cu2Zn 884. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C. Sù ¨n mßn vËt b»ng gang trong kh«ng khÝ Èm. B. C¶ A. Sù ¨n mßn phÇn vá tµu biÓn (b»ng thÐp) ch×m trong níc. c¬ häc. 888. 887. sù ¨n mßn ®iÖn ho¸. C¶ A. B¶n chÊt cña sù ¨n mßn kim lo¹i : A. Hîp kim nµy cã cÊu t¹o b»ng tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc ®ång vµ kÏm. C©u 882. C. 885.

§iÒu kiÖn cÇn vµ ®ñ ®Ó x¶y ra sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ lµ : A. B. B. Phần Đại cương + Vô cơ C. chuyÓn trùc tiÕp hay gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông phô thuéc vµo kim lo¹i bÞ ¨n mßn. Fe0  Fe2+ + 2e → B. A. chuyÓn trùc tiÕp sang m«i trêng t¸c dông. C¸c ®iÖn cùc ph¶i tiÕp xóc víi nhau.com – 01679 848 898 173 . C©u C©u C©u C©u B. C. 891. D. C¸c ®iÖn cùc trong sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ cã thÓ lµ : A. C. CÆp kim lo¹i kh¸c nhau. Fe0  Fe3+ + 3e → C. lµ ph¶n øng trao ®æi. 2H+ + 2e  H2 → Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng thÐp ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. B. C. B. C. C. Kim lo¹i cã tÝnh khö yÕu h¬n. C. chuyÓn trùc tiÕp hay gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông phô thuéc vµo m«i trêng t¸c dông. C©u 894. D. C¶ A. Kim lo¹i cã tÝnh oxi ho¸ m¹nh h¬n. Kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 890. ¡n mßn ho¸ lÝ. D. lµ ph¶n øng thÕ. CÆp kim lo¹i – hîp chÊt ho¸ häc. Kim lo¹i cã tÝnh oxi ho¸ yÕu h¬n. ChØ ra ®©u kh«ng ph¶i lµ sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ : A. ¡n mßn ho¸ lÝ. Trong sù ¨n mßn ®iÖn ho¸. B. chuyÓn gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông. ¡n mßn ®iÖn ho¸. C©u 889. 2H2O + O2 + 4e  4OH– → D. Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng s¾t ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. C. c¸c electron cña kim lo¹i ®îc : A. C¶ A. D. CÆp kim lo¹i – phi kim. D. ¡n mßn c¬ häc. 892. C¸c ®iÖn cùc ph¶i kh¸c chÊt nhau. B. ¡n mßn ho¸ häc. B. C¸c ®iÖn cùc cïng tiÕp xóc víi mét dung dÞch chÊt ®iÖn li. C©u 895. D. Lo¹i ¨n mßn kim lo¹i phæ biÕn vµ nghiªm träng nhÊt lµ : A. ®iÖn cùc ®ãng vai trß cùc ©m lµ : A. C. Sù ¨n mßn mét vËt b»ng gang hoÆc thÐp trong kh«ng khÝ Èm ë cùc d¬ng x¶y ra qu¸ tr×nh. Trong sù ¨n mßn ho¸ häc. 893. Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng gang ®Ó trong kh«ng khÝ Èm.

Fe – Zn B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Ba B. Fe – Cu C. Cu D. D. khi x¶y ra sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ th× trong cÆp nµo s¾t kh«ng bÞ ¨n mßn ? A. Khi ®iÒu chÕ khÝ hi®ro trong phßng thÝ nghiÖm b»ng c¸ch cho l¸ kÏm t¸c dông víi dung dÞch axit. C©u 900. ¡n mßn ho¸ häc. §Òu lµ sù t¸c dông ho¸ häc gi÷a kim lo¹i víi m«i trêng xung quanh. C. C©u 897. C. C. ¡n mßn c¬ häc. C. B. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ho¸ ®Ó b¶o vÖ kim lo¹i lµ : A. C. Fe C©u 899. §Òu lµ sù ph¸ huû kim lo¹i. Na2SO4 ZnSO4 CuSO4 A. chØ lµm cho bÒ mÆt cña kim lo¹i trë nªn thô ®éng ®èi víi axit. B. kh«ng lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit vµ kim lo¹i. B. C©u 901. ngêi ta g¾n vµo phÝa ngoµi vá tµu biÓn c¸c tÊm b»ng : A. §Ó b¶o vÖ vá tµu biÓn b»ng thÐp. ngêi ta thêng cho thªm vµi giät dung dÞch Ag2SO4 C©u 902. §Òu lµ ph¶n øng oxi ho¸ – khö. D. D. C. Zn C. Ngêi ta phñ kÝn lªn bÒ mÆt kim lo¹i cÇn b¶o vÖ mét kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. ¡n mßn ®iÖn ho¸. ChÊt chèng ¨n mßn cã ®Æc tÝnh A. D. §Òu cã kÕt qu¶ lµ kim lo¹i bÞ oxi ho¸ thµnh ion d¬ng. lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit vµ kim lo¹i. B. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 896.com – 01679 848 898 174 . C©u 898. Tõ kim lo¹i cÇn b¶o vÖ vµ mét kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. Fe – Pb Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Ngêi ta nèi kim lo¹i cÇn b¶o vÖ víi mét tÊm kim lo¹i kh¸c cã tÝnh khö m¹nh h¬n. Fe – Sn D. B. D. Mét vËt ®îc chÕ t¹o tõ hîp kim Zn – Cu ®Ó trong kh«ng khÝ. C¶ A. chØ lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit : axit kh«ng cßn ph¶n øng ®îc víi kim lo¹i. Cã nh÷ng cÆp kim lo¹i sau ®©y tiÕp xóc víi nhau. H·y cho biÕt vËt sÏ bÞ ¨n mßn theo lo¹i nµo ? A. ngêi ta cã thÓ chÕ t¹o thµnh hîp kim kh«ng gØ. B¶n chÊt cña sù ¨n mßn ho¸ häc vµ ¨n mßn ®iÖn ho¸ cã g× gièng nhau ? A. B. ¡n mßn vËt lÝ.

D. cã tÝnh khö trung b×nh hoÆc yÕu. D. Ag. kali. 4 C. B. C. Cu. Fe. H2 + CuO  Cu + H2O → C. oxit. 3 B. magie. Ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ®îc ¸p dông trong phßng thÝ nghiÖm ®Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i A. Ph¬ng ph¸p thuû ph©n. B. hîp kim.com – 01679 848 898 175 . 2CuSO4 + 2H2O  2Cu + 2H2SO4 + O2 → C©u 905. Ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn. Ph¬ng ph¸p nhiÖt ph©n. cã tÝnh khö trung b×nh. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C. Ca. C¶ A. 5 D. D. C. Al. Ph¬ng ph¸p thñy luyÖn. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n. Al. B. C©u 908. Ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn lµ ph¬ng ph¸p : dïng chÊt khö nh CO. B. baz¬. muèi. Zn + CuSO4  Cu + ZnSO4 → B. C. D. B. B»ng ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc bao nhiªu kim lo¹i trong sè c¸c kim lo¹i ë trªn ? A. C©u 906.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 903. nh«m. Ph¬ng tr×nh ho¸ häc nµo sau ®©y thÓ hiÖn c¸ch ®iÒu chÕ Cu theo ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ? A. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n. C. Baz¬. §Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i cã tÝnh khö trung b×nh vµ yÕu. C©u 909. CuCl2  Cu + Cl2 → D. H2 ®Ó khö ion kim lo¹i trong A. C. Ph¬ng ph¸p ®Ó ®iÒu chÕ kim lo¹i lµ : A. ®ång. B»ng ph¬ng ph¸p thñy luyÖn cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc kim lo¹i A. Ph¬ng ph¸p nµo ®îc ¸p dông trong phßng thÝ nghiÖm ®Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i cã tÝnh khö yÕu ? A. D. 6 C©u 910. B. cã tÝnh khö m¹nh. ngêi ta ®iÖn ph©n dung dÞch cña lo¹i hîp chÊt nµo cña chóng ? A. C. C©u 904. Ph¬ng ph¸p nhiÖt ph©n. Cho c¸c kim lo¹i : Na. cã tÝnh khö yÕu. C©u 907.

khèi lîng anot.Khi bị HNO3 oxihóa. 2AgNO3  2Ag + 2NO2 + O2 → ® pdd C. Pt). Muèi. B. FeS. D. P. Phần Đại cương + Vô cơ B.com – 01679 848 898 176 +2 +1 0 −3 +5 +4 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. N O . Thuû luyÖn.). C©u 914. B. Ca C. khèi lîng anot. N2 O . C¶ A. Sau mét thêi gian thÊy : A. khèi lîng catot t¨ng. B»ng ph¬ng ph¸p nµo cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc nh÷ng kim lo¹i cã ®é tinh khiÕt rÊt cao (99. khèi lîng anot gi¶m. C¶ A.. . 4AgNO3 + 2H2O  4Ag + 4HNO3 + O2 → D. C. Ph¬ng tr×nh hãa häc nµo sau ®©y biÓu diÔn c¸ch ®iÒu chÕ Ag theo ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn ? . 2AgNO3  2Ag + 2NO2 + O2 → ® pdd C. ®Ó ®iÒu chÕ Cu tõ dung dÞch CuSO4 cã thÓ dïng kim lo¹i nµo lµm chÊt khö ? A. 2. C¶ A. C. D. o D. A. C. catot ®Òu gi¶m. C. C¶ A. NhiÖt luyÖn. N trong HNO3 bị khử thành N O (nếu là HNO3 2 đặc).Khi tham gia phản ứng oxihóa – khử. B. Trong ph¬ng ph¸p thuû luyÖn. C©u 912. C©u 911. 4AgNO3 + 2H2O  4Ag + 4HNO3 + O2 → 0 D. B. §iÖn ph©n. C¶ A. C. . Tính axit mạnh. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. các nguyên tố thường bị đưa lên số oxihóa cao. C©u 913. B. Ph¬ng tr×nh hãa häc nµo sau ®©y biÓu diÔn c¸ch ®iÒu chÕ Ag tõ AgNO3 theo ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ? dd A. K B. C ®Òu sai. B.999%) ? A. C©u 915. 2AgNO3 + Zn  2Ag + Zn(NO3)2 → t B. … và nhiều hợp chất có tính khử (FeO. 2AgNO3 + Zn dung dÞch 2Ag + Zn(NO3)2 t cao B.Oxihóa được hầu hết các kim loại (trừ Au. N2 hay N H NO (nếu là HNO3 loãng) tùy theo độ mạnh của chất khử. C ®Òu sai. Zn D. C TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA HNO3 1. catot ®Òu t¨ng.. Tính oxihóa mạnh: . khèi lîng anot t¨ng. nồng 4 3 độ HNO3. Thùc hiÖn qu¸ tr×nh ®iÖn ph©n dung dÞch CuCl2 víi c¸c ®iÖn cùc b»ng ®ång. . nhiệt độ phản ứng. Oxit. nhiều phi kim như C. B. khèi lîng catot gi¶m. S.

D. 6. B. D. R Tröôù Mg c 0 R(NO2)n +O2 → KNO3  t Cu(NO3)2  → 0 0 t0 Mg ñeá Cu R On +NO +O n R(NO3)n t R töø 2 2 2 R Sau Cu R +NO2 +O2 t AgNO3  → 2. C. CuO. B. không đổi. D. Cu.. Fe(NO3)3. Fe2O3. nóng. Fe3O4. Nhiệt phân muối NH4NO2. Phần Đại cương + Vô cơ * HNO3 đặc nguội làm thụ động hóa Al. FeSO4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C. P. H2SO4. B. hóa nâu ngoài không khí. Cr. Al. Không bền với nhiệt. Cu + HNO3(đ) → Cu + HNO3(l) → → Fe + HNO3 (đ) Fe + HNO3 (l) → Al + HNO3 (l) → Mg + HNO3 (l) → → Ca + HNO3 (l) HNO3 (l)+ FeO → HNO3 (l)+ Fe3O4 → HNO3 (l)+ Fe(OH)2 → HNO3 (l)+ FeCuS2 → HNO3 (l)+ FeS → * Điều chế HNO3: . C. FeO. 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl B. C. Cu. D. 5. Fe(NO3)2. Là chất oxihóa trong môi trường axit: 3Cu + 2NO3– + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O MỘT SỐ CÂU HỎI: Câu 1: Cho từng chất: Fe. Cho muối amoni tác dụng với chất kiềm và đun nóng nhẹ. NH3 + HCl → NH4Cl C. Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng A.Trong công nghiệp: N2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI NITRAT 1. 8.? A. Fe2O3.. Tạo khí không màu.khử là A. Fe3O4. B. FeO. HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn. Fe(OH)3. Fe. thu được một chất rắn là D. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O D. NH3 NO NO2 HNO3 . NH4NO2 → N2 + H2O D.. Đốt khí hiđrô trong dòng khí nitơ tinh khiết. S. C. Tạo ra dung dịch có màu vàng. Fe.Trong phòng thí nghiệm: cho H2SO4 đặc nóng tác dụng với NaNO3 hoặc KNO3. Fe3O4. Tạo ra kết tủa có màu vàng đặc trưng. Thêm H 2SO4 vào dung dịch NH4Cl và đun nóng nhẹ. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá . Câu 5: Tìm phản ứng nhiệt phân sai? (Điều kiện phản ứng có đủ) A. D. B. Câu 2: Để nhận biết ba axit đặc. C. Nhận xét nào không đúng về B ?    Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Câu 4: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí NH3 từ thí nghiệm nào trong các thí nghiệm sau đây: A. Fe. 3CuO + 2NH3 → N2 + 3Cu + 3H2O Câu 9: NH3 + HCl → A + NaOH → B( mùi khai). Có khí màu nâu bay ra. Zn.com – 01679 848 898 177 . FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc. Fe2O3. NaOH. NH4Cl → NH3 + HCl C. Câu 7: Hiện tượng nào dưới đây đúng khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối có chứa ion PO43. Cu(OH)2. Na2CO3. ta dùng thuốc thử là A. nguội: HCl. Fe(OH)2. C. Câu 8: Phản ứng nào dưới đây cho thấy NH3 có tính bazơ ? (đk thích hợp) A. 2KNO3 → 2KNO2 + O2 B. Fe2(SO4)3. Zn. 7. Câu 3: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2. B. 4AgNO3 → 2Ag2O + 4NO2 + O2 Câu 6: Axit HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với: A. Ag.

3) Nặng hơn không khí. 15 Câu 24: Khi hoà tan 30 g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dd HNO3 M lấy dư. NH4NO3 B. 14 C. 50% và 50% B. B. 1. Trong số những tính chất trên. Dung dịch axit HNO3 Câu 21: Amoniac có những tính chất đặc trưng sau: 1) Hoà tan tốt trong nước.6g hỗn hợp gồm Al và Zn có số mol bằng nhau vào dd HNO 3 loãng dư thì thu được V lít (đktc) khí duy nhất không màu.48 lít NO (đkc). B. N2 và HNO3 D. giá trị của V là A.25g C. CuO và NO2 C. Nhiệt phân NH4NO3 C. Cu.com – 01679 848 898 178 . 4) Tác dụng được với oxi.5 mol H2 với hiệu suất 75% thì số mol NH3 thu được là: A. Tất cả đều sai Câu 22: Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hoá học nào sau đây? A. hoá rắn ở nhiệt độ rất thấp Câu 18: Phản ứng của NH3 dư với Cl2 tạo ra khói trắng. Khối lượng của đồng (II) oxit trong hỗn hợp đầu là: A. 2 mol Câu 16: Trong công nghiệp người ta điều chế khí nitơ từ: A.NO2 và O2 D. Dung dịch FeCl3 B. 4. 2. 2. Fe2O3 + HCl C. khí này hóa nâu ngoài không khí. làm quì hóa xanh D.11% và 38.2g B. 4. Nhiệt phân AgNO3 D. 10 B. N2 hoá lỏng. NH4Cl D. chất này có công thức hoá học là: A. Fe3O4 + HNO3 D. Cu và NO2 Câu 20: Dung dịch sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu) là A. C. Đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác platin.2 C. 4. 11. 61. Cu. FeO + HNO3 B. Vậy R là kim loại A.89% Câu 14: Cho 27. 22. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl D. 1. Nhiệt phân NH4NO2 Câu 23: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng: M + HNO3  → M(NO3)2 + NO2 + H2O là A. 7 C. 1. D. 7 B. NH4Cl và NaNO2 Câu 17: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí N2 bằng phương pháp dời nước vì: A. 0.75 mol B. NH3 Câu 19: Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các chất sau: A. N2 nhẹ hơn nước B. 4. Fe + HCl Câu 12: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử A. 1 mol C. Dung dịch HCl C. P2O5 và HNO3 Câu 13: Hỗn hợp X gồm 2 khí CO2 và N2 có tỉ khối hơi với H2 là 18. Zn.5 mol D.4g kim loại R bằng dung dịch HNO 3 loãng thu được 4. N2 C. 30% và 70% C. Không khí C. HCl B. 2) Tác dụng được với axit.72 lit khí NO (đktc). NH3 và NH4NO3 B. chỉ có tính khử không có tính oxihóa.48 D.36 Câu 15: Khi cho 0. 7 D. 20 D. 7) Dung dịch NH3 làm quỳ tím hoá xanh. 5. C. CuO.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 3.khử? A. 6. 35% và 65% D. 6) Khử được với hidro. Al.4 B. Phần Đại cương + Vô cơ A. Vậy thành phần trăm theo khối lượng của CO2 và N2 trong hỗn hợp là: A. 1.5 mol N2 phản ứng với 1. 1. 1. 4. Câu 11: Phản ứng nào là phản ứng không phải phản ứng oxihoá . N2 không duy trì sự sống D. 5) Tác dụng được với kiềm. để sản xuất phân hóa học Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 5. NH2NO2 D. thấy thoát ra 6. NO2 và O2 B. 3. chất khí B.52g Câu 25: NO2 + O 2→ A + Mg→ B to → C. 2.88g D. tính chất đúng là: A. Fe. C là chất nào ?  (OH ) 2  + H 2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. N2 và P C. N2 rất ít tan trong nước C.

10-10 4 A. 9 lần C.9 Câu 7: Tính p H của dung dịch HCOOH 0. Na3PO4 và Na2HPO4.092% có khối lượng riêng d =1gam/ml và có độ điện li α =5%. Đáp án khác Câu 6: Tính pH của dung dịch hỗn hợp gồm NH 4Cl 0. bạc Câu 28: Cho 1 mol H3PO4 tác dụng 1. 5 D.10-2 D.126 C. nhôm B.06 M. 0.33 gam Câu 4: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0. 2. 99 lần D.12 M và 2.24g.8. 1M và 2.33 gam B.10-5. Ca(H2PO4)2 C.1M và H2SO4 0. C. Muối nào sau đây thu được sau phản ứng? A. Đáp án khác Câu 5: Tính độ điện li α của axit CH3COOH 0. A.1M . 4. Hãy xác định kim loại R.36 gam hỗn hợp gồm Fe.16 lít D. 1.4 C. 4 C.18lít Câu 2: Cho dung dịch NaOH có pH =12 . Chủ đề ph Câu 1: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0.1M và NH3 0. 0. D. 2. A. ở đktc) và dung dịch X.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất.36. 6 B.15M và 2. 2. A.446 D. Mg(NO2)2 Câu 26: Cho 100ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 100ml dung dịch axit photphoric 2M. đồng D. 49. 9.com – 01679 848 898 179 .2 D.668 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.09. 34. 0. CaHPO4 và Ca3PO4 D. 100 lần B. 3. B.05 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH= 13.025M cần cho vào 100ml dung dịch HCl có pH = 1 để dung dịch thu được có pH=2 là bao nhiêu ( trong các số cho dưới đây) A. 35.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Ca3PO4 Câu 12: Cho 11. 2. NaH2PO4 C. 2.9 .25lít B. Giá trị của m là A.72. Na2HPO4 B. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư).3 D.1M .8 C.3 B. 8.Biết pH của dung dịch này là 2.33 gam C. 0. pH của dung dịch thu được là A.33 gam D.10-2 B.50.pH của dung dịch là : A. 2. 1. Na2HPO4 và NaH2PO4 D. A.26g muối R(NO3)3 thì được một oxit có khối lượng giảm hơn khối lượng muối là 3. 0.1M có hằng số phân li axit Ka = 1. 38. 2. CaHPO4 B.Biết hằng số phân li của NH + bằng 5. sắt C. 0.456 C. Đáp án khác Câu 8: Cho dung dịch CH3COOH 0. Tính a và m: A.14 lít C.5M và 2. MgO D.26. 9 B.05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0. Mg(NO3)2 B. 0. 3.875 B.Cần pha loãng dung dịch NaOH bao nhiêu lần để thu được dung dịch NaOH có pH =11. Câu 27: Tiến hành nhiệt phân hết 4. FeO.26. D. Mg C.5 mol Ca(OH)2 muối thu được là A.10 lần Câu 3: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. thu được 1. Phần Đại cương + Vô cơ A.

Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dung dịch thu được sau phản ứng: A.15M C. 1 C.3g và 13.0125M thu được dung dịch X. 1 C.02 C. Để trung hoà 10 ml dung dịch A cần 10 ml dung dịch B chứa 2 axit HCl và H2SO4.75 D. 9:11 D.5M và 100ml dd KOH 0. Cho X tác dụng với 100ml dung dịch H2SO4 1M.45 Câu 13: Dung dịch HCl có pH =3 . Phần Đại cương + Vô cơ Câu 9: Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A). 12 C. 1 D. 4 Câu 11: Dung dịch X chứa NaOH 0. Đáp án khác Câu 10: Cho dung dịch H2S 0. A. 99 lần C. 7 D.1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0. VX:VY=5:3 C. 100 lần D. 4. pH + pOH = 14 B. 11. H2SO4 0. [H+] = 10a thì pH = a Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. pH của dung dịch thu được là: A.2M.3.1M) theo tỉ lệ nào về thể tích để dung dịch thu được có pH=13: A. 5 D.1M và NaOH 0.Cần pha loãng dung dịch axit này bằng nước bao nhiêu lần để thu đựợc dung dịch HCl có pH = 4 .Biết Ka = 1.1M . 4. 3 B. C. pH của dung dịch X là: A. 2 Câu 20: Đáp án nào sau đâylà sai A. 4.0375M và HCl 0. 1 B.12M D.com – 01679 848 898 180 . thì tỷ lệ V1: V2 có giá trị nào: A.98 B.2M.02M.5M thu dung dịch X . 0. 9 lần B.13M B. 4. A.78 B. VX:VY=4:5 D. Kết quả khác Câu 18: Trộn 500 ml dung dịch HNO3 0. Nếu bỏ qua hiệu ứng thể tích. VX:VY=5:4 B. Đáp án khác Câu 17: Trộn 50ml dung dịch HCl với 50ml dung dịch NaOH có pH = 13 thu được dung dịch X có pH = 2 Nồng độ mol của dung dịch HCl ban đầu là: A. 23. 3 D. Xác định pH của dung dịch B : A. 11.06M và Ba(OH)2 0.8.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 2 B. 101:9 C. 6 B. 99:101 B. 7 C.10-13) . 2 B. 13 D.2M với dung dịch Y (HCl 0. pH € € của dung dịch là : A.2M với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0. Tỉ lệ khác Câu 16: Trộn dung dịch X chứa NaOH 0.1M . Gía trị pH của dung dịch X là: A. 0.22 D. Ba(OH)2 0. 0. 10 lần Câu 14: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0. 13 Câu 12: Tính pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0.65g và 0.65g và 13.10-5 .Biết axit này có thể phân li theo 2 nấc : €€ € €€ € H2S €€ H+ + HS − ( có K1 = 10-7 ) và HS − €€ H+ + S 2− ( có K2 = 1. Đáp án khác Câu 15: Trộn V1 lít dung dịch H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dung dịch NaOH có pH = 12 để được dung dịch có pH = 4.1M và CH3COONa 0.1M. 12 Câu 19: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0. 2 C.22.

N2O. pH = . NH4NO3 mmuoái = mkl + 62(nNO2 + 3nNO + 8nN2O + 10 N2 + 8nNH4NO3 ) Löu yù : Saûn phaåm khöû naøo ko coù thì boû qua mmuoái nitrat = 2nNO2 + 4n NO + 10nN2O + 12 N2 + 10 n NH4NO3 5:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho muoái cacbonat taùc duïng vôùi dd HCl giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái clorua = mmuoái cacbonat + 11n CO2 6:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho muoái cacbonat taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái sunfat = mmuoái cacbonat + 36n CO2 7:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho muoái sunfit taùc duïng vôùi dd HCl giaûi phoùng khí SO2 vaø H2O mmuoái clorua = mmuoái sunfit . Al . H2 . [H+] . C mkimloaïi = mOxit .com – 01679 848 898 181 . [OH-] = 10-14 D.mO (Oxit) nO(oxit)= n CO = nH2 = nCO2 = nH2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.5nHCl 12:Coâng thöùc tinh khoái löôïng kim loaïi khi cho Oxit kim loaïi taùc duïng vôùi caùc chaát khöû nhö :CO.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. NO3 . H2S M muoái sunfat = mkl + 96/2(2nSO2 + 6nS + 8nH2S ) = m kl + 96(nSO2 + 3n S 4n H2S) Löu yù : Saûn phaåm khöû naøo ko coù thì boû qua NH2SO4 = 2nSO2 + 4n S + 5n H2S 4:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái nitrat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd HNO3 giaûi phoùng khí NO2 . N2 . Phần Đại cương + Vô cơ C.lg[H+] Caùc Coâng Thöùc Hoa Hoïc Duøng Cho Giaûi Hoaù Voâ Cô 1: Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi d d HCl giaûi phoùng khí H2 mmuoáiclorua = mkl + 71 nH2 2:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái sunfat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng H2 mmuoái = mkl + 96 nH2 3:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái sunfat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 ñaëc taïo saûn phaåm khöû SO2 .9n SO2 8:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho muoái suufit taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái sunfat = mmuoái cacbonat + 16n CO2 9:Coâng thöùc tính soá mol oxit khi cho oxit taùc duïng vôùi dd axit taïo muoái vaø H2O NO(Oxit) = nO(H2O) = 1/2nH (Axit) 10:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho Oxit Kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng taïo muoái sunfat vaø H2O Oxit + dd H2SO4 loaõng Muoái sunfat + H2O : mmuoái sunfat = mOxit + 80n H2SO4 11:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho Oxit Kim loaïi taùc duïng vôùi dd HCl taïo muoái clorua vaø H2O M Muoái clorua = mOxit + 55nH2O = mOxit + 27. S.

nOH. Phần Đại cương + Vô cơ 13: Coâng thöùc tính soá mol kim loaïi khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi H2O.dd bazo kieàm . FeO.3 n keát tuûa + n OH19:Coâng thöùc tính theå tích dd NaOH caàn cho vaøo hh dd Zn2+ ñeå xuaát hieän 1 löôïng keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû .2 n keát tuûa 20: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 loaõng giaûi phoùng khí NO mMuoái = 242/80(mhh + 24 n NO ) 21:coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 ñaëc. bieát oxi hoaù khoái löôïng Fe naøy baèng oxi ñc hh raén X .(max)= 4n Al3+ .. noùng dö giaûi phoùng khí NO2 mMuoái = 242/80(mhh + 8 n NO2 ) 22: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 dö giaûi phoùng khí NO2 .. noùng dö giaûi phoùng khí NO2 + mFe = 56/80 ( m hh + 8 n NO2 ) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.3 n keát tuûa 18: : Coâng thöùc tinh theå tích dd HCl caàn cho vaøo hh dd NaOH vaø NaAlO2 hoaêc Na[Al(OH)4] ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû N H+ = n keát tuûa + n OHn H+ = 4 n Al O2. NO m Muoái = 242/80(mhh + 24nNO + 8 n NO2 ) 23: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe . Fe2O3 .n Keát tuûa 16: coâng thöùc tinh hteå thích dd NaOH caàn cho vaøo hh dd Al 3+ vaø + H ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû .com – 01679 848 898 182 .(Min) = 2 n keát tuûa -nOH.noùng dö giaûi phoùng khí SO2 + mMuoái = 400/160 (mhh + 16n SO2 ) 24:coâng thöùc tính khoái löôïng Fe ñaõ duøng ban ñaàu . axit.n OH.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.n keát tuûa + n H+ 17: Coâng thöùc tinh theå tích dd HCl caàn cho vaøo dd NaAlO2 hoaêc Na[Al(OH)4] ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû: n H+ = n keát tuûa n H+ = 4 n Al O2.(min) = 3 n keát tuûa + n H+ -nOH. Fe3O4 baèng H2SO4 ñaëc .= 4 n Al 3+ .(Max) = 4 n Zn2+ . dd NH3 giaûi phoùng H2 Nkl= 2/n x n H2 vôùi laø hoaù trò cuûa kim loaïi 14 : Coâng thöùc tính theå tích CO2 caàn haáp thuï heát vaøo moät dd Ca(OH)2 hoaëc Ba(OH)2 ñeå thu ñc 1 löôïng keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû nCO2 =n keát tuûa ( öùng vôùi theå tích nhoû nhaát CO2) nCO2 = n OH (öùng vôùi theå tích lôùn nhaát CO2) 15 :Coâng thöùc tính theå tích dd NaOH caàn cho vaøo dd Al 3+ ñeå xuaát hieän keát tuûa theo yeâu caàu . Hoaø tan heát X vôùi HNO3 ñaëc.= 3 n keát tuûa : n OH.nOH.

.. ? + OH– 2.. Lập các phương trình hóa học sau đây : 0 1. (NH4)3PO4 t  → NH3 + ? → NH3 + ? 0 0 3. Lập các phương trình hóa học và cho biết As.. x t t ° . Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau : a)Fe+HNO3(đặc.1 Hoàn thành phương trình phản ứng Bài 1.H3PO4+.FeS +H+ + NO 3  N2O ↑ + ? + ? + ? → Bài 5. p ..4 n SPK nhaân Soá e ñeå taïo ra saûn phaåm khöû Vấn đề 8 NITƠ VÀ HỢP CHẤT I – BÀI TẬP TỰ LUẬN I. x t 2 H + 2 O 2 2 2 + N a O t °H G H Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.6 n SPK nhaân Soá e ñeå taïo ra saûn phaåm khöû * mCu = 0. → → c)Ag+HNO3(đặc.. Fe +HNO3 (đặc) t NO2 ↑ + ? + ? → 2.7 m X + 5.. bieát oxi hoaù khoái löôïng Fe naøy baèng oxi ñc hh raén X . NH4Cl + NaNO2 t → ? + ? + ? 4..FeO+HNO3 (loãng)  NO ↑ + ? + ? → 4. Viết các phương trình hóa học để thực hiện các sơ đồ chuyển hóa sau : a) NH3 + C t ° u O A (khí) + C NH3 t ° ... d)P+ HNO3(đặc)  NO2↑+. (NH4)2Cr2O7 t → N2 + Cr2O3 + ? Bài 3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Fe +HNO3 (loãng)  NO ↑ + ? + ? → 3.8 m X + 6. nóng)  NO2↑+. cung cấp nguồn phân đạm cho cây cối : + N2 + X NO M + H + ( 2 X (6) NO X ) NO2 + X 2 − O+ ( 1 ) 2 (5) Ca(NO3)2 ( 3 ) ( 4 ) + X 2 O+ H + M + X Y NH4NO3 NO2 ( 9 ) ( 7 ) ( 8 ) + O D + O+ HO E H Y + Z Bài 6...Fe2O3 +HNO3 (loãng)  ? + ? → 5. Hoaø tan heát X vôùi HNO3 loaõng giaûi phoùng khí NO + mFe = 56/80 ( m hh +24 n NO2 ) *Chuù yù: Caùc coâng thöùc töø 20  25 coù theå duøng chung coâng thöùc sau : * mFe = 0. Sơ đồ phản ứng sau đây cho thấy rõ vai trò của thiên nhiên và co người trong việc chuyển nitơ từ khí quyển vào trong đất. → → Bài 4. Phần Đại cương + Vô cơ 25: coâng thöùc tính khoái löôïng Fe ñaõ duøng ban ñaàu .com – 01679 848 898 183 . nóng)  NO2↑+. Hoàn thành các phương trình hóa học sau đây : 0 1. Bi và Sb2O3 thể hiện tính chất gì? a)As+HNO3  H3AsO4+NO2+H2O b)Bi+HNO3  Bi(NO3)3+NO+H2O → → c)Sb2O3+HCl  SbCl3+H2O d)Sb2O3+NaOH  NaSbO2+H2O → → Bài 2.. b)Fe+HNO3(loãng)  NO↑+.

com – 01679 848 898 184 . (NH4)2SO4 +NaOH NH3 + Na2SO4 +H2O d. Cu + HNO3 đặc → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O. Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau: a. NaNO3. P + H2SO4đ ? +? + ? f. nóng) + S. (NH4)2CO3 NH3 + CO2 + H2O e. NH4NO3 N2O + H2O c. a) NH4NO3 + Ca(OH)2 b) Cu(NO3)2 + KOH c) NaNO3 + HCl d) KNO3 + H2SO4 + Cu e) Al(NO3)3 + NaOHdư f) FeCl3 + KOHdư Bài 13. d) HNO3 (loãng) + FeCO3. Phần Đại cương + Vô cơ b) NO2 (6) (7) ( 8 ) HNO3 t0 ( 1 ) NO ( 2 ) ( 3 ) NH3 ( 9 ) CuO O2 ( 5 ) N2 NO ( 4 ) Cu(NO3)2 O2 ( 1 0 ) Cu H2O Cu t0 Bài 7. Fe(NO3)2. Fe3O4+HNO3đ. Bài 12. Bài 11. Fe(OH)2 + HNO3 → NO + …+… H2O 11. e) HNO3 (đặc. Viết phương trình hóa học thể hiện dãy chuyễn hóa (ghi đầy đủ điều kiện) a) N2  NO  NO2  HNO3  Fe(NO3)3  NO2. Fe3O4 + HNO3 loãng → → Al(NO3)3 + N2O + NO + NO2+ 4. Al + HNO3 10. Al+ HNO3l  ? + NO + H2O i. N2  NH3NONO2HNO3Cu(NO3)2CuOCuCuCl2Cu(OH)2 [Cu(NH3)4] (OH)2 1) NH4NO2 (1) N2 (2) NH3 (3) NO (4) NO2 (5) HNO3 (6) NH3 (8) Fe(OH)2 (7) NH4NO3 Bài 9. FeCO3 + HNO3 → NO + CO2 + …+… → Cu(NO3)2 + NO + H2O. NH4NO3. NH4NO2 N2 + H2O b. c) HNO3 (đặc. (NH4)2CO3. 5. Hãy viết các phương trình phản ứng hoá học thực hiện dãy biến hoá sau: → N2 → A2 → A3  → A4 → A05   → A3 A1  t Bài 8. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O → Al(NO3)3 + N2O + H2O 2. Viết phương trình ion thu gọn. Cu(NO3)2. FeS2 + HNO3 → NO + H2SO4+ …+… Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NH4NO2. FeS + HNO3 → NO + H2SO4+ …+… 6. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + NO + H2O 9. P+ HNO3 + H2O ? + NO g. Cho biết phản ứng nào thể hiện tính axit? phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa mạnh? a) HNO3 + NaOH. Al + HNO3 8. M + HNO3 M(NO3)n + NxOy + H2O k. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O 7. Viết phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân các muối NH4Cl. Hg(NO3)2. b) HNO3 (loãng) + CuO. b) NH4NO3  N2  NO2  NaNO3 O2. Những cặp chất nào sau đây không tồn tại trong dung dịch. Cu + HNO3 loãng 12.n  ? + NO2 + H2O j. 1. nóng) + Mg. 13. nóng) + Fe(OH)2. NH4HCO3. FexOy+HNO3 đặc  h. Hoàn thành các phương trình hóa học giữa các chất sau.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. g) HNO3 (đặc. FeO + HNO3 loãng → 3. NH3  Cu(OH)2  [Cu(NH3)4]OH Bài 10.

Nitơ là nguyên tố phi kim có độ âm điện tương đối lớn. Cu2S + HNO3 → NO + H2SO4 +…+….com – 01679 848 898 185 . 19. c) Cho Ca tác dụng với dung dịch HNO3 rất loãng thi được khí mùi khai và một khí không màu (tác dụng với oxi gây ra phản ứng nổ). Bài 5. cho khí amoniac lấy dư tác dụng với đồng (II) oxit khi đun nóng.ion và ion thu gọn. Viết các phương trình hóa học minh họa.muối A + muối B + Cu → có PƯ Viết PTPƯ. Chọn 2 muối A. nêu vai trò của từng chất tham gia PƯ. Trong phòng thí nghiệm. P + HNO3 đặc → 17. cho khí amoniac tác dụng với oxi không khí khi có platin làm chất xúc tác ở nhiệt độ 850 – 9000C. Nguyên liệu để tổng hợp amoniac trong công nghiệp? Dùng những biện pháp gì để thu được nhiều NH3 Bài 4. Tại sao ở nhiệt độ thường nitơ lại kém hoạt động hóa học. Hiện tượng gì xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm sau ? 1. N2O.muối A + muối B → Không PƯ . dd Ca(OH)2 và vụn đồng dư nung đỏ.A4 là gì ? b. Phần Đại cương + Vô cơ 18. A4 b. b) Sục từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4. C + HNO3 đặc → 16. khuấy đều thu được dd A4 màu xanh lam đậm. Cho 1 mẫu kẽm tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Xác định A1.Thêm dung dịch BaCl2 vào phần 1. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được một khí làm xanh giấy quỳ ẩm. sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và hỗn hợp khí NO. CuS + HNO3 → NO + H2SO4 +…+…. Cho 1 lượng Cu2S tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 đun nóng tạo thành dd A1 và giải phóng khí A2 không màu hoá nâu trong không khí. N2 được điều chế bằng phương pháp nào? Trong công nghiệp có sử dụng phương pháp đó không? Vì sao? Trong công nghiệp điều chế nitơ bằng cách nào? Bài 3.Chất nào sẽ bị từng chất trên hấp thụ?Chất còn lại sau cùng là gì? Viết các phương trình dạng phân tử .A2. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Hãy chỉ ra A1. A2. Thêm lượng dư dung dịch NH3 vào phần 2. 20. Chia A2 thnàh 2 phần . Bài 8. Dẫn không khí có lẫn hơi nước lần lượt đi qua dd H2SO4 đậm đặc. A3. 2.14. Bài 2. Viết phương trình và giải thích hiện tượng trong các trường hợp sau: a) Sục từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. Bài 7. a. Viết các phưong trình phản ứng mô tả các quá trình hoá học vừa nêu trên.Thêm lượng dư NH3 vào phần 2. Viết phương trình phản ứng Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bài 6. Chia A1 làm 2 phần. đồng thời khuấy đều hỗn hợp thu được dung dịch A4 có màu xanh lam đậm.A3. thấy tạo thành kết tủa trắng A3 thực tế không tan trong axit dư. a. CuFeS2 + HNO3 → NO + H2SO4+ …+…+… 15.muối A +Cu → Không PƯ . B thoả mãn đk: . Bài 9 (ĐHQGHN – 1999) Cho một lưọng Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đun nóng. Bài 10. S + HNO3 đặc → Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.2 Viết phương trình và giải thích hiện tượng Bài 1. 3.muối B + Cu → Không PƯ . Fe2O3 + HNO3 → I. cho khí amoniac lấy dư tác dụng với khí clo.Thêm dung dịch BaCl2 vào phần 1 tạo ra kết tủa trắng A3 thực tế không tan trong axit dư . Phản ứng tạo thành dung dịch A1 và làm giải phóng khí A2 không màu và bị hoá nâu trong không khí.

Bài 22: Dung dịch A chứa các ion sau đây: Na+. HCl.Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết các ion đó. H2SO4. Tách rời từng chất ra khỏi hỗn hợp sau: a. FeSO4 và AlCl3. NO. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.CO2 và NO Bài 5 Tinh chế NH3 trong hỗn hợp gồm :NH3. NH3. Lấy ống 3 đổ vào ống 4 thấy có khí bay ra. Cu(NO3)2. NH4Cl. Bài 10. Hỏi ống nào đựng dung dịch gì? Bài 17. b) Tách từng chất ra khỏi hhợp khí: N2. 5. NaNO3. Bài 4.Làm thế nào để thu được N2 tinh khiết từ hỗn hợp trên.SO2. NH4+.NO. dung dịch HCl và dung dịch Ba(OH)2 có thể nhận biết được các ion nào sau đây trong cùng một dung dịch: Na+. FeCl2 . NaCl. MgCl2. MgCl2. HNO3 Bài 2. K2SO4. c.không được dùng hoá chất nào khác. Có 5 bình đựng riêng biệt 5 chất khí:N2. (NH4)2SO4. Bài 3.MgCl2. O2. b) một thuốc thử: NH4NO3. SO2. Chất rắn: NH4NO3. HNO3. SO32-. 4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. SO42-.O2. f.com – 01679 848 898 186 . HCO3-. b.3 Nhận biết – tách chất Bài 1. NH4Cl. SO32-. HCO3-. NaCl.NO. NaCl.Nhận biết các chất đựng trong các lọ mất nhãn: NH3. Bài 9 Chỉ dùng một hoá chất duy nhất để phân biệt các dung dịch : NH4NO3.Cl2. Bài 21: Hãy tìm cách nhận biết các ion ( trừ H+ và OH.NH4Fe(SO4)2.N2. Bằng những phản ứng hoá học nào có thể nhận biết được các ion đó trong dung dịch. H3PO4. H2SO4. (NH4)2CO3.H2 Bài 7. H2S. NH3. HNO3.Cl2 và CO2. (NH4)2SO4. MgSO4. dd Na3PO4. Bài 11.(NH4)2SO4. Bài 13. NH4NO3. H2.CO2. KNO3. CO32-.MgSO4 và NaCl. Cho hỗn hợp khí sau:N2.Hãy đưa ra một thí nghiệm đơn giản nhất để nhận ra bình đựng khí NH3.SO2 và CO2. SO42-. NH4 NO3. 6. Cl2.CO2. Bài 8. CO2. dd chứa: HCl. Làm thế nào để nhận biết sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: Na + . NH4NO3. CO32-. H3PO4 e. Phần Đại cương + Vô cơ I.N2. NaNO3. Bài 19: Bằng phương pháp hoá học hãy chứng tỏ sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: NH4+. (NH4)2SO4. NaNO3.NaOH. Mg(NO3)2. HCl. Các khí: N2. Na3PO4. NaOH. 3. c) Tách từng chất ra khỏi hhợp rắn NH4Cl. HCl.NH3. d. CO2. NH4+ . (NH4)2SO4. Fe3+. Có 4 ống nghiệm đánh số 1. NaNO3.NH3. HNO3.SO2.SO2.Na2CO3. CO32-. H2SO4. NH3.FeCl2.)có mặt trong dung dịch chứa hỗn hợp các chất sau bằng phương pháp hoá học: AlCl3 . Nhận biết bằng: a) quỳ tím Ba(OH)2. NH4Cl. H2S. SO42-. Chất rắn: P2O5. NH4HCO3.hãy nhận biết các dung dịch sau:HCl.NH4Al(SO4)2. Bài 20: Chỉ dùng quỳ tím. Bài 15. KCl.NO2. HCO3-. BaCl2.HCl. Tách và tinh chế: a) Tinh chế N2 khi bị lẫn CO2. KCl. Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các khí:NH3. HNO3. NO3-. NaNO3. 3. Các khí: NH3. Fe(NO3)3. Na2SO4. MgCl2. NH4Cl. CuSO4. Bài 16.. Bài 6. 2. HNO3.NH3. NaNO3. Nhận biết các chất bột đựng trong các lọ mất nhãn: NH4Cl.HCl. CO2. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau a. (NH4)2SO4. Chỉ dùng quì tím. KNO3. NH4Cl. N2. NH4NO3. 4. c. Bài 12. (NH4)2SO4 và CaCl2. (NH4)2SO4. N2O5. g. NH3.H2S b.Giải thích cách làm và viết các phương trình hoá học (nếu có). 2. Bài 14.Chỉ dùng một hoá chất duy nhất hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: NH4Cl.H2S. Trong một dung dịch có chứa đồng thời các ion sau: NH4+ . CO32. Lấy ống 1 đổ vào ống 3 thấy có kết tủa. CuCl2. H2SO4. Dùng một hoá chất để nhận biết các dd : (NH4)2SO4. HCl. Bài 18. Phân biệt các chất đựng riêng biệt trong các bình khác nhau: 1. mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau: Na 2CO3 .

829 g/ml ) .4 Bài toán định lượng I. đem điều chế dung dịch NH3 20% .4. d= 0. Bài 2: Trộn 50 lit hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ lệ số mol là 1:1 với 50 lit không khí .Tính H % phản ứng ( V đo ở đktc ) Bài 6 : Cần lấy bao nhiêu lit N2 và H2 để tạo ra được 201.Biết H% =18% ( V đo ở đktc) .6 lit NH3 . c)Tính áp suất của hỗn hợp khí khi đó . (các thể tích khí đo cùng đk ) Bài 3: Trộn lẫn 60ml NH3 và 60ml O2 rồi cho đi qua ống đựng chất xúc tác Pt ( nhiệt độ cao). a) Tính H % phản ứng .2 Xác định thành phần hỗn hợp khí và áp suất Bài1 : Một bình kín dung tích 14 lit chứa 14gam Nitơ ở Oo C . Tính p .1 Hiệu suất phản ứng Bài 1: Một hỗn hợp A gồm hai khí N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1 : 3 cho chúng phản ứng với nhau tạo NH3. Bài 10 : Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỉ khối đối với H2 bằng 3.907 g/ml ) .5% lượng NH3 tạo thành điều chế được bao nhiêu lít dung dịch NH 3 25% ( d= 0.56 atm và dẫn vào bình phản ứng có dung tích 20 lit. Bài 8: Trong một bình kín chứa 90mol N2 và 310 mol H2 . bằng 4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. b) Tính H% . Tìm H% . Biết H%=20% . Bài 9: Hỗn hợp khí N2 và H2 có tỉ lệ thể tích là 1:4 được nén tới áp suất 252. I. Tỉ khối hơi của A đối với B là 0. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B .Sau khi đun nóng một thời gian để hệ đạt tới trạng thái cân bằng thì tỉ khối của hỗn hợp sau phản ứng đối với H2. Bài 2:Cho một bình kín dung tích 112 lít trong đó chứa N 2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1:4 OoC và 200 at ( xúc tác thích hợp ) nung nóng bình một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ O oC thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu . Nhiệt độ giữ cho không đổi đến khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng . a)Tính số mol N2 và H2 có lúc đầu .6 . Tính H% phản ứng đun nóng .92 lit NH3 và 120 gam CuO . Bài 7: Lượng NH3 tổng hợp được từ 28 m3 hỗn hợp N2 và H2 (đktc) có tỉ lệ thể tích là 1: 4 . lúc đầu có áp suất bằng p=200 atm . Tính thể tích dung dịch NH3 thu được biết H%=96% . Phần Đại cương + Vô cơ I.Từ lượng khí NH3 tạo ra điều chế được 224 ml dung dịch NH3 30% ( d= 0.5 a)Xác định %V hỗn hợp trước và sau phản ứng .4 lit hỗn hợp khí ( ở cùng đk to và p ) .925 kg/l .com – 01679 848 898 187 .4. b)Nếu lấy 12. Bài 4: Nén một hỗn hợp gồm 4 lit N2 và 14 lit H2 trong bình phản ứng ( to >400 oC và xúc tác thích hợp ).hơi nước ngưng tụ . Sau phản ứng thu được 16.Tính thể tích khí NO2 tạo ra . Tính áp suất của hỗn hợp khí khi đó . Bài 3: Đun nóng hỗn hợp gồm 200 gam NH4Cl và 200 gam CaO .(đktc) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 . Hỗn hợp khí đi ra được làm nguội . nhiệt độ trong bình là 497 oC được giữ không đổi trong quá trình phản ứng .6 . b)Tính số mol mỗi khí khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng biết H%=25% . a)Tính thể tích N2 . Bài 5 : Từ 112 lit N2 và 392 lit H2 tạo ra được 34 gam NH3 . Tính %V mỗi khí trong hỗn hợp còn lại Bài4: Thực hiện phản ứng với 17.

4375 .3 Bài tập nhiệt phân muối nitrat Bài 1: Nhiệt phân a(g) muối Cu(NO3)2 .8g muối nitrat của 1 kim loại hoá trị 2 không đổi thu được 8g 1 oxit. a)Tính số mol khí sau phản ứng .12lit khí ở đkc không bị hấp thụ (lượng O2 hoà tan không đáng kể) a. Tính khối lượng dung dịch HNO3 50. b) Tính áp suất hỗn hợp khí sau phản ứng .4. Bài12 : Một bình kín chứa 4mol N2 và 16mol H2 có áp suất là 400atm khi đạt trạng thái cân bằng thì N2 tham gia phản ứng là 25% .Tính %V mỗi khí trong hỗn hợp . Bài 8 : Người ta điều chế axit nitric từ nguyên liệu chính là N2 . I. Tính thể tích các khí thoát ra ở đkc Bài 2: Nung nóng AgNO3 sau một thời gian dừng lại để nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 31g a. Cho nhiệt độ bình giữ không đổi . Nx Oy biết %VNO =45% . 23 Bài 14: Một hỗn hợp khí X gồm 3 oxit của Nitơ : NO .Tính tỉ lệ số mol hai muối trong hỗn hợp . dưới áp suất 1 atm . Tính thể tích các khí thoát ra ( ở 27. Bài 5: Dung dịch NH3 25% có d= 0.3g hh NaNO3 và Cu(NO3)2.115 M . để nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 27g.45% .Tính %V mỗi khí .Tính nồng độ các muối có trong dung dịch thu được .30C và 2atm) Bài 3: Nhiệt phân hoàn toàn 27. Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân huỷ b. Tính khối lượng mỗi muối trong hh đầu b. Bài 6: Dẫn 8. Tính nồng độ % của dd axit Bài 4: Hợp chất A là 1 muối của Nitơ rất không bền. %VNO2 =15% . Tính khối lượng dung dịch HNO3 50. NO2 .25 . sau một thời gian dừng lại. a. Xđịnh CT muối nitrat? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.5M .4 và d NO / N x O y = .91 g/ml . a)Trong 100ml dung dịch có hòa tan bao nhiêu lit NH3 (đktc) . B tạo thành từ hai phân tử A hóa hợp với nhau . Xác định CTPT của A và B .96lit NH3 (đktc) cho tan vào 200ml dung dịch H2 SO4 1. mỗi chất 1mol. Phân tử khối của A là 79. Người ta phải dùng hết 168ml N2 (đktc) .2ml nước thì còn dư 1. 15 Bài 13 : Môt hỗn hợp khí gồm NO và NxOy có M = 36.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.n có nồng độ 55% và d=1. Hh khí thoát ra được dẫn vào 89.4% thu dược . Bài 11 : A và B là hai oxit của Nitơ có cùng %N = 30. b)Tính thể tích dung dịch NH3 đủ để làm kết tủa hết cation Al 3+ có trong 100ml dung dịch Al2 (SO4 )3 1. Biết A có tỉ khối so với O2 bằng 1.Người ta phải dùng hết 168 ml N2 (đktc ) với H% = 80% .1 lit hỗn hợp khí .com – 01679 848 898 188 . Bài 9: Đun nóng 127 gam hỗn hợp hai muối (NH4 )CO3 và NH4HCO3 hỗn hợp phân hủy hết thành khí và hơi nước. khi đó 1mol chất A tạo 2 chất khí và 1 chất ở trạng thái hơi. Xác định công thức NxOy .427 g/ml đủ để làm tan hết chất rắn thu được sau phản ứng . Bài 10 : Hỗn hợp khí N2 và H2 có tỉ khối với H2 bằng 4. % m NO =23. dễ bị nhiệt phân (ở nhiệt độ thường phân huỷ chậm). Bài 7: Người ta điều chế axit nitric từ nguyên liệu chính là N2 .6% . Tính lượng AgNO3 ban đầu biết AgNO3 bị phân huỷ chiếm 65% về khối lượng b.4% thu được. Phần Đại cương + Vô cơ b)Tính thể tích dung dịch H2SO4 đ. CT của hợp chất A? Bài 5: Nhiệt phân hoàn toàn 18. Làm nguội sản phẩm đến 27 oC thu được 86.

c) Cho khí A hấp thụ vào 198. Tính nồng độ % của dung dịch B và thể tích khí C ở đktc.Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H2 bằng 16. Tính thành phần % khối lượng của A tan trong C Bài 14: Nung 9.43 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn thu được khí A có tỉ khối so với H2 bằng 19. c) Tính tỉ lệ số mol của muối và oxit có trong chất rắn X.333M tạo NO. a) Tính khối lượng muối đã phân hủy.4 gam M(NO3)n trong bình kín có V bằng 0. Tính khối lượng KClO3 trong X? Bài 8: Cho 6.36 lít khí (đktc).75 . Dẫn B vào một cốc nước được dung dịch C. cô cạn dung dịch X thu được 67.2g chất rắn.com – 01679 848 898 189 . Bài 15 (CĐSP Bắc Giang.09g kết tủa.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2.584lit khí Z. b) Tính thể tích các khí thoát ra (đktc).7 gam hỗn hợp Cu.dư thì có 6.04 lít hỗn hợp khí X ( NO2 và O2). Bài 13: Nung nóng Fe(NO3)2 trong một bình kín không có oxi.48l it khí oxi(đktc). Bài 2: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO 3 loãng .59 gam Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O .96 lít hỗn hợp khí Y (đktc).2M và Y cũng pư vừa hết với 380ml dd HNO3 1. Cho Y vào dd AgNO3 dư thu được 20. được chất rắn A và khí B. Cu(NO3)2 sau pư thu được 4. Bài 17. I.24g hh gồm 1 Kl hoá trị 2 và oxit của nó tác dụng với 220ml dd HNO3 1M thu được khí NO và dd Y. Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn.92 ml nước thu được dung dịch B và còn lại khí C bay ra. Xác định KL? Bài 7: Nung 16. Zn. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Xác định pH của dung dịch Z.15 gam/ml) để cã thể hoà tan tối đa lượng chất rắn A. Cho khí hấp thụ vào nước thu được 2 lít dung dịch Z và còn lại thoát ra 3. Bài 16 Nung nóng 4.5 gam. Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X.52g gồm KL hóa trị 2 (không phải là KL mạnh) và muối nỉtẩ của nó.39g chất rắn X gồm KCl. Chất rắn X còn lại có khối lượng là 221. a)Tính số mol mỗi khí tạo ra . Nung X trong bình kín đến hoàn toàn được chất rắn Y. Tính thể tích mỗi khí . Sau đó đưa bình về 270C thì áp suất trong bình là p.1999) Nhiệt phân hoàn toàn 3.4. Xác định KL? Bài 9: Nung 67.984 atm ở 270C.Nung hỗn hợp muối khan này đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn. 1. Bài11: Nung m gam hỗn hợp X gồm Zn(NO3)2 và NaNO3 ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được 8. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 6: Hh X khối lượng 21. Khối lượng của hỗn hợp khí X là 10 gam. a) Tính thể tích khí A (đktc). 2. Cho toàn bộ A vào dung dịch C.2 lit dung dịch HNO3 cho bay ra một hỗn hợp khí NO và N2O . Sau khi nung muối bị nhiệt phân hết thì còn lại 4 gam chất rắn là M2On .Tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 bằng 19. Bài 12: Nhiệt phân hoàn toàn R(NO3)2 thu được 8 gam oxit kim loại và 5.2 .72 lit (đktc) khí NO bay ra tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp . KNO3 đến khối lượng không đổi được chất rắn Y và 3.2g hỗn hợp Fe(NO3)3. Biết Y pư vừa hết với 600ml dd H2SO4 0.4 lít hỗn hợp khí (ở đktc) và chất rắn A gồm một ôxít kim loại và một kim loại. b) Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.78 gam hỗn hợp gồm hai muối Al(NO3)3 và AgNO3 người ta thu được 8. KClO3. Bài 3: Một lượng 13. Nhiệt độ và áp suất trong bình trước khi nung là 0. Tính phần trăm mỗi muối trong hỗn hợp đầu. Tính khối lượng dung dÞch NaOH 4M (d = 1. Nung nóng 302.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.5. Xác định muối đem nhiệt phân. Xác định công thức của muối X.5 gam muối Fe(NO3)3 một thời gian rồi ngừng lại và để nguội. Chất rắn sau khi nung có khối lượng bằng bao nhiêu? Bài10: Cho 17.3gam muối khan( không có NH4NO3 ). Cô cạn Y rồi lấy chất rắn nung tới khối lượng không đổi được 7.5 lít chứa khí N2.4 Bài tập HNO3 Bài 1: Hòa tan 4.

09 mol Cu tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch A gồm HNO3 1M và H2SO4 0. 1/ %Al=12. ĐS.41 gam kết tủa Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.72 lit khí H2 bay ra . lưu huỳnh tan hết và có khí NO bay ra . b) Tính số mol HNO3 đã phản ứng .4gam lưu huỳnh ( S ) vào 154ml dung dịch HNO3 60% ( d= 1.367g/ml ) .com – 01679 848 898 190 .1 at) .6 gam Cu tác dụng với 180ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 3 1M và H2 SO4 0.928 lit (đktc) hỗn hợp gồm hai khí NO và NO2 bay ra . Bài 5: Hòa tan hết 4.2 . biết rằng đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết . Bài 7: Nếu cho 9.5M thì thu được V2 lit khí NO và dung dịch B .32 gam Cu tác dụng vừa đủ với 240ml dung dịch HNO 3 cho 4. Bài 9: Một lượng 60gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3lit dung dịch HNO 3 1M cho 13.45M 3/ m=28.8% 2/ [HNO3]=2. Bài 10: Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp gồm Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa hai muối .431 gam hỗn hợp Al và Mg trong HNO 3 loãng thu được dung dịch A và 1.59 gam trong đó có một khí hóa nâu trong không khí .Đun nóng nhẹ .301g Bài 6: Hòa tan 62. Chia A làm hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với một lượng dư dung dịch NH3 thu được 3. Tính %m của Zn và ZnO trong hỗn hợp .4gam và khối lượng muối thứ hai là 8gam .96lit khí màu nâu đỏ bay ra . b) Nếu sử dụng dung dịch HNO3 2M thì thể tích đã dùng là bao nhiêu . Bài 13: Cho 6. a) Tính % m mỗi kim loại trong hỗn hợp .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.8 gam hỗn hợp gồm Al. Fe . Cu vào 200 gam dung dịch HNO 3 63% . Phần Đại cương + Vô cơ b)Tính nồng độ của axit đầu. Sau khi phản ứng hoàn toàn được dung dịch A và bay ra 7. 1. trong đó khối lượng muối Zn(NO3 )2 là 113.48 lit (đktc) một chất khí bay ra . nguội thì có 4.568 lit (đktc) hỗn hợp hai khí đều không màu có khối lượng 2. Bài 11: Cho 0. Cu . Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp . Bài 12 : có 34.96 lit(đktc) một chất khí bay ra . Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 6. a)Tính số mol mỗi khí tạo ra b)Tính nồng độ của dung dịch axit đầu .1 gam kim loại M trong dung dịch HNO 3 loãng được 16. -Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 8.3o C . b) Tính nồng độ của muối và axit trong dung dịch thu được .Tính V1 / V2 Bài 8: Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằng nhau : Một phần cho vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì có 8. Tính C% các axit có trong dung dịch thu được . Bài 14: Cho P gam hỗn hợp gồm Al .6 gam Cu tác dụng với 180ml dung dịch HNO3 1M thu được V1 lit khí NO và dung dịch A .8 lit hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai khí không màu không hóa nâu ngoài không khí . Bài 4: Một lượng 8.44 lit (đktc) khí NO bay ra a)Tính %m mỗi chất trong hỗn hợp . a) Xác định công thức phân tử muối tạo thành .5M thu được V lit khí NO (đktc) . Chia hỗn hợp làm hai phần bằng nhau : -Một phần cho vào HNO3 đặc . tỉ khối của hỗn hợp so với H2 bằng 17. Tính V và khối lượng muối thu được là bao nhiêu . Fe . Nếu cho 9. Xác định %m mỗi kim loại trong hỗn hợp .168 lit khí NO (27.

Bài 18: Cho oxit của kim loại M có hóa trị không đổi .1g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 vào dung dịch HNO3 2M thì thu được 1120ml khí thoát ra và hóa nâu trong không khí ( ở 0oC và 2atm ).66 . b. Phần Đại cương + Vô cơ Phần 2 tác dụng một lượng dư dung dịch NaOH . Bài 26 : Hòa tan hoàn toàn 2.5 . Bài 24: Hòa tan hoàn toàn 1. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. %m Fe 2 O 3 = 58.6 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0.41 % về khối lượng .Tìm M .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.96 lit khí (đktc) hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H bằng 16.42 gam . a)Nếu cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan .44 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) . Sau phản ứng khối lượng bình giảm 1. Bài 16: Hỗn hợp X có khối lượng 6.72g hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 vào trong 100ml dung dịch HNO3 đặc.35 gam một kim loại R trong 1. Tìm M . Đáp án : a. Hòa tan hoàn toàn kượng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối của M và 0. %mFe = 41.4 gam chất rắn .008lit hỗn hợp hai khí NO và NO2 (đktc) .24 lit khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 21 . Bài 21 : Cho 4. Biết n A = n B Bài 17: Cho 1.112 lit khí N2 (đktc) . b) Tính số mol HNO3 phản ứng .5 lit dung dịch HNO3 0.Tính nồng độ dung dịch Cu(NO3)2 . Xác định công thức oxit trên biết 3. Bài 15 Cho 100 ml dung dịch Cu( NO3 )2 tác dụng với 100 ml dung dịch NH3 6M thì thu được 19. Bài 27 : Cho 23.35 gam kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2. a. Bài 25: Một oxit kim loại có công thức MxOy trong đó %M =72.4 ) thì vừa đủ và chỉ thu được một khí duy nhất có màu nâu . Xác định oxit kim loại .1 gam kim loại M tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì được 1. B . a)Xác định kim loại R . Sau phản ứng lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 2.15M thu được 0.Tính m gam Al . b.Để hòa tan lượng kim loại trên cần 12 ml dung dịch HNO3 90% (d=1.6 gam kết tủa Cu(OH)2 .336 lit khí (đktc) có công thức NxOy .8% .7M .com – 01679 848 898 191 .06 gam oxit của kim loại M tan trong HNO3 dư thu được 5.88 gam gồm hai kim loại A ( hóa trị I ) .B ( hóa trị II ) . Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 sau phản ứng.08 gam một kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HNO3 loãng thì thu đuợc 0. a)Tìm M b)Tính số mol HNO3 phản ứng . Tính m gam Bài 20: Cho m gam Al phản ứng hết với dung dịch HNO3 được 8. Bài 19 : Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào dung dịch HNO3 thu được 13. Bài 23 : Hòa tan 1.2%. Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO thu được 16. Xác định P gam và %m mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu .8 gam kim loại M . M hỗn hợp = 40. b) Xác định A. Tìm tên kim loại và tính số mol HNO3 phản ứng . Bài 22: Hòa tan 0. Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.448 lit khí NO (đktc) .22 gam muối . CM ( HNO 3 ) = 0. nóng 2M dư thì thu được 1344ml khí màu nâu đỏ (đktc).9 mol khí NO2 . d NxOy / H2 =22 .

Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. a. . %mMg =12. . dung dịch Z1 và còn lại 1.4g.Đáp án : a.8%.3% . m Z1 = 48. b.52%.84%.68g. b.88g. b. %mCu = 61.Đáp án : a. b. %mAl=29. b. Bài 30. b. Tính khối lượng kết tủa khi cho 96ml dung dịch NaOH 2. a. %mFe = 36. a.5 M vào dung dịch X. Bài 35 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp kẽm và sắt vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4480ml khí thoát ra ( đktc ). Phần Đại cương + Vô cơ a. a. %mAl = 38. Đáp án : a. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.Đáp án : a.Đáp án : C M ( HNO 3 ) = 3. b. b. VHNO 3 = 960ml .Đáp án : a.Đáp án : a. Bài 29 : Hòa tan hoàn toàn 7. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. a. Sau phản ứng kết thúc thì thu được 560ml khí N2O và dung dịch X. VNaOH = 31. b. Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3.Đáp án : a. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.25ml.2%.68g hỗn hợp gồm kẽm và nhôm vào 250ml dung dịch HNO 3 1M loãng vừa đủ. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X. Sau phản ứng kết thúc thì thu được ba muối. b. Tính khối lượng kết tủa khi cho 650ml dung dịch NaOH 1. %mZn = 43. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.05%.95%. %mAl = 21. b.28g/ml) cho vào dung dịch X thì thu được : lượng kết tủa lớn nhất.75ml Bài 33: Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp nhôm và đồng vào dung dịch HNO 3 đặc nguội thì thu được 3584ml khí màu nâu đỏ thoát ra ( đktc ). %mCu = 36. m = 4.Đáp án : %mZn =70.2M .96g.24%. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.7%.5 M vào dung dịch X. . Tính thể tích của dung dịch HNO3 cần dùng khi có sự hao hụt 20%. %m Al 2 O 3 = 88. . Bài 34 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp nhôm và đồng vào dung dịch HNO 3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X.7%. m = 3. Sau phản ứng kết thúc.com – 01679 848 898 192 . %mFe = 56.5g hỗn hợp Fe3O4 và Fe tác dụng với 200ml dung dịch HNO3(l) đun nóng và khuấy đề sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thì thu được 2240ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) . .6g. %mAl=87. biết rằng đã dùng dư 10% so với lượng phản ứng. Tính khối lượng của dung dịch muối Z1. Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng. Bài 28 (ĐH – A – 2002) : Cho18. b.46g kim loại.16%. %mCu = 78. lượng kết tủa nhỏ nhất. Tính khối lượng kết tủa khi cho 168ml dung dịch NaOH 2.25 M vào dung dịch X. Bài 32 : : Hòa tan hoàn toàn 1. a.%mAl = 11.1%. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. . Hòa tan hoàn toàn 3.6g dung dịch HNO 3 25%. mchất rắn = 6. %mFe = 63. mktủa = 14. b. VHNO 3 = 440ml . %mZn = 63.76%. Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.86g hỗn hợp gồm magiê và nhôm vào 75. Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 25% (d = 1. a.9%.9g một hỗn hợp sắt và kẽm vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì thu được 3584ml khí màu nâu đỏ thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 2688ml khí thoát ra ( đktc ). VNaOH = 38. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 4032ml khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X.47%. b. . lọc lấy kết tủa và đun nóng kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn. .6g hỗn hợp gồm đồng và sắt vào dung dịch HNO3 2M loãng dư thì thu được 2240ml khí thoát ra và khí này hóa nâu trong không khí( đktc).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 31 : Hòa tan hoàn toàn 11.3%. b.

Bài 42: Cho 34 g hỗn hợp Zn và CuO tác dụng vừa hết với V lít dung dịch HNO3 2M thu được 2. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HNO3 đã dùng. Bài 43 : Cho 2. a. %mAl = 14. b.4g. mchất rắn = 6. %mMg = 19.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. lọc lấy kết tủa và đun nóng kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn. thì thu được 672 ml khí N2 (đkc). Bài 41: Cho 60 (g) hỗn hợp Cu và Fe2O3 tác dụng với 3 lit dung dịch HNO3 1M thu được 13. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4480ml khí thoát ra ( đktc ).09g hỗn hợp Cu và Al tác dụng với HNO3đặc và nóng thu được 2. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 36 Hòa tan hoàn toàn một kim loại M vào dung dịch HNO3 vừa đủ thì thu được một dung dịch A và không thấy khí thoát ra.24 lít NO (ở đktc).Đáp án : a.com – 01679 848 898 193 .Đáp án : Magiê ( Mg ). . a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu. b) Thể tích dung dịch HNO3 cần dùng.51%. . %mFe = 36.4g hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với 500ml dung dịch HNO3 loãng du thì thu được 8. b. Tìm nồng độ mol/l dung dịch HNO3 ban đầu. C%ddHNO 3 = 36. Sau phản ứng kết thúc. b. . b) Để trung hòa lượng axit dư trong dung dịch thì cần phải dùng 150g dung dịch NaOH 20%.24 lít N2 duy nhất (đktc) và dung dịch A. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thì thấy khí thoát ra 2240ml (đktc) và 23. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X. %mZn = 63. b) Tìm thể tích dung dịch HNO3 2M cần dùng. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Bài 37 : Hòa tan hoàn toàn 14.Đáp án : a. Xác định tên kim loại M.84%. nhôm và vàng vào 137. c) Tính nồng độ mol/l dung dịch muối thu được.97gdung dịch HNO 3 thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) và 9. b) Khối lượng dung dịch HNO3 .44 lít NO (ở đktc).89g một hỗn hợp gồm magiê. c) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối thu được. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. b)Tìm nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch sau phản ứng.15%. %mAu = 66.34%.912 lít khí màu nâu ( đktc) a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b) Tính khối lượng HNO3 làm tan 2. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.16%. a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp G. Bài 40 : Hòa tan hoàn toàn 4 (g) hỗn hợp G gồm Mg và MgO vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 40%.89g chất rắn. Bài 44: Cho 30. Bài 38 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp kẽm và sắt vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X.09g hỗn hợp.2g kết tủa. a. Bài 39 : Cho 25.8g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 2M thu được 2.5%.96 lít NO (ở đktc) a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. b. a) Xác định phần trăm khối lượng Al và phần trăm khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu. a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp đầu.

a)Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong A. a. Bài 48: Hòa tan hoà toàn m gam hỗn hợp FeO.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.74 gam. Bài 56. ta phải cho thêm bao nhiêu gam Cu nữa vào hỗn hợp ? Bài 53: Cho m gam hỗn hợp A gồm Al. b) cô cạn dung dịch B. Cô cạn dung dịch thu được 145. c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A.52 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được 448 ml khí NO (đkc) và dung dịch A. Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và một chất kết tủa.72g hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 20% thì phản ứng vừa đủ thu được dung dịch B và 1.2 gam muối khan. Tính khối lượng chất rắn thu được. Cô cạn dung dịch thu được 7.4 gam hỗn hợp Fe và Mg trong HNO3 loãng dư thu được dung dịch A và 2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b) Tính lượng HNO3 làm tan 3. b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối B. b) Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi. Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư. Hòa tan hoàn toàn 2.136 lít (đkc).56 lít khí NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất. dư ra V lit NO (đktc). thu được dung dịch B và 11. Tìm m? Bài 47: Cho 4. a) Tính %(m) của mỗi kim loại trong hh ? b) Tính số mol HNO3 ban đầu. b) Tính thể tích NO tạo thành. Bài 51 : Hòa tan hoàn toàn 3. sắt và vàng vào dung dịch HNO 3 25% thì thu được 672ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) và 0.352 lit (đktc) hỗn hợp 2 khí N2 và N2O có khối lượng 3. Bài 52: Hòa tan 3 gam hỗn hợp Cu và Ag trong dung dịch HNO3 loãng. Viết phương trình hóa học dạng phân tử và ion rut gọn. Tính khối lượng kết tủa tạo thành.9 gam kết tủa.52g hỗn hợp ban đầu. Hoà tan rắn X trong dụng HNO3 dư thoát ra 0.02g bã rắn không tan.com – 01679 848 898 194 .568 lít khí NO(đkc) .48 lít khí NO2 (đkc). Bài 54: Cho Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loãng dư.2 lit khí NO duy nhất (đktc). a) Tính khối lượng mỗi chất trong A.34 g hỗn hợp muối khan. Bài 55: Hòa tan hết 14. Fe2O3 và Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 dư thì thu được 4. Tính m và % (m) mỗi kim loại trong A. Tìm m? Bài 49: Nung m gam bột Fe trong oxi thu được 3 gam hỗn hợp rắn X.32g hỗn hợp X gồm bột Mg và Al vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 1M thì thu được dung dịch Y và chỉ thoát ra khí N2O duy nhất có thể tích 896 ml (đkc) a) Tính khối lượng mỗi chất trong X.92g hỗn hợp A gồm bột Al và Cu vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch B và chỉ thoát ra khí NO duy nhất có thể tích 3. Tìm m? Bài 50 : Cho 3. thu được dung dịch A và hỗn hợp khí X gồm NO. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.5g một hỗn hợp gồm đồng. N2O. a) Tính khối lượng mỗi kim loại. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 46 : Hòa tan hoàn toàn 7. biết lượng HNO3 dư 10% so với lượng cần thiết. nung muối thu được đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NH3 đến dư thu được 41. c) Để cho hàm lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là 80%.

24g.2M và H2SO4 0. Dùng CO dư để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp trên ở nhiệt độ cao thành kim loại. So sánh các thể tích khí NO trong 2 thí nghiệm trên. Xác định công thức oxit sắt và tính m. Tính a Bài 62. FeCO3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. .Đáp án : a. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Bài 58. Bài 59: CĐ Công Nghiệp 2001 Cho m gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 0. ĐH Quốc Gia TPHCM 2001 Đốt cháy x mol Fe bởi O2 thu được 5.696 lít khí NO duy nhất (đktc). Cho 4 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch HNO3 0.25. nóng thu được dung dịch A và hỗn hợp khí B gồm NO2 và CO2. (ĐH – khối B – 2002) Cho hỗn hợp A có khối lượng m gam gồm Al và FexOy. Tính m và C b. Viết các phương trình phân tử và ion thu gọn. b. Tính khối lượng dung dịch HNO3 đã dùng.04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt.6 gam bột Cu tác dụng với 180 ml dung dịch hỗn hợp HNO 3 1M và H2SO4 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO. N2 có tỉ khối so với H2 là 14. %mFe = 22.1792 lít hỗn hợp khí NO và N2 (đktc) có tỉ khối so với H2 là 14.24 lít khí NO duy nhất (đktc) a.25. Tính m? Bài 60. %mCu = 76.336 lít H2 (đktc) và còn lại 2. Phần Đại cương + Vô cơ b. được hỗn hợp B. Cho 4 gam bột Cu tác dụng với hỗn hợp 100 ml dung dịch HNO3 0. Tính Lượng kết tủa Bài 63: ĐH An Ninh 2001 Tiến hành hai thí nghiệp sau: a. Bài 64: ĐH Thuỷ Lợi 2001 .8%.Nếu cho 9.4%. (ĐH – khối B – 2003) Cho hỗn hợp FeS2. Trường CĐ SP Vĩnh Phúc 2005 Cho a gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất và 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thấy giải phóng 0.52 gam chất rắn. Phần 1 có khối lượng 14.035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2.6 gam bột Cu tác dụng với 180 ml dung dịch HNO3 1M thu được V1 lít khí NO và dung dịch A. trộn đều B rồi chia thành 2 phần. Thêm dung dịch BaCl2 vào dung dịch A. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp A trong điều kiện không có không khí. được dung dịch C và 3. Tính x Bài 61. %mAu = 0. b. 1. . Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.8%. Nghiền nhỏ. Bài 57.Nếu cho 9.49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 đun nóng. Fe3O4 và CuO có số mol bằng nhau tác dụng vừa đủ với 2000 ml dung dịch HNO3 nồng độ C mol/lít thu được 2. CĐ SP Hà Nam 2005 Cho m gam hỗn hợp Fe.5 M thu được V2 lít khí NO và dung dịch B. Hấp thụ hỗn hợp khí B bằng dung dịch NaOH dư. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 thu được 0. tỉ khối hơi của Y đối với H2 là 19.2M khi phản ứng kết thúc thu được V2 lít khí (đktc) NO duy nhất Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra dưới dạng ion rút gọn. 2. Khí tạo thành cho hấp thụ hết vào 400 ml dd Ca(OH)2 2M. m ddHNO 3 = 30.2M khi phản ứng kết thúc thu được V1 lít khí (đktc) NO duy nhất.com – 01679 848 898 195 .

Lọc lấy kết tủa sau phản ứng đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi.3M. 16. Tính thể tích NO và N2 trong hỗn hợp biết tỉ khối của hỗn hợp so với hidro bằng 14. a. biết rằng đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết Bài 72: ĐH Thương Mại 2000 – 2001 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.8 gam chất rắn. được 0. Tính C% của dung dịch sau phản ứng. hiệu suất các phản ứng là 100%. Xác định kim loại M? c. khí này tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 0. Tính thể tích dung dịch NaOH 0.568 lít H2.56 gam hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M (có hoá trị không đổi). Tính % thể tích từng khí Bài 69: Cho 5.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ Tính tỉ số V1 : V2 và khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch B (biết các thể tích do ở đktc. Nếu sử dụng dung dịch HNO3 2M thì thể tích đã dùng bao nhiêu lít.2.com – 01679 848 898 196 . Để trung hoà B phải dùng 100 ml dung dịch Ba(HCO3)2 1. Tính nồng độ mol/lít HNO3 ban đầu Bài 71: ĐH Y Dược TP HCM 2000 – 2001 Hoà tan 62. a. Chia A thành hai phần bằng nhau.92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0. Tính nồng độ mol/lít của dung dịch A.16M và H2SO4 0.41% (d= 1. Thêm NaOH dư vào dung dịch A và đun nóng có khí bay ra. Viết phương trình ion thu gọn của phản ứng xảy ra và thể tích khí sinh ra (đktc) b. 50ml dung dịch A phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 7.4 c. Nếu dùng dd HNO3 12. Tính thể tích mỗi khí trong A.8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai khí không màu không hoá nâu ngoài không khí.7 gam bột Zn bằng dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 672 ml hỗn hợp khí B gồm có N2 và N2O (đktc). Sau phản ứng khối lượng bình giảm 1.42 gam a. Hỏi ở đktc 1 lít hỗn hợp khí này có khối lượng bao nhiêu gam? b.008 lít hỗn hợp khí A gồm có N2 và N2O (đktc). a.36 gam Cu vào 50 ml dung dịch A thì chỉ thu được khí NO duy nhất.2 gam bột Al phản ứng hết với dung dịch A thu được hỗn hợp NO.344 lít khí NO duy nhất và không tạo ra NH 4NO3 . b.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối hơi đối với H2 là 15 và thu được dung dịch A. N2 và dung dịch B. Xác định kim loại M b. Xác định kim loại M và phần trăm mỗi kim loại trong A Bài 68: Hoà tan hoàn toàn 11.5M tối thiểu cần dùng để kết tủa hết toàn bộ Cu 2+ trong dung dịch A Bài 67: ĐH Nông Nghiệp 1 .6% (D= 1.2 gam kim loại M có hoá trị chưa biết tác dụng vừa đủ với HNO3 thu được 1. thu được 16.32 gam Cu vào 3 lít dung dịch HNO 3 thu được dung dịch A và 4. Phần một hoà tan hết trong dung dịch HCl được 1. Hoà tan hết phần hai trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1.928 lít hỗn hợp NO và NO2 (đktc). b. khí NO là duy nhất trong các phản ứng) Bài 65: dung dịch A chứa 2 chất tan là H2SO4 và Mg(NO3)2. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với khí H2 bằng 17.1 g/ml) Bài 70: Hoà tan 8.1M.08g/ml). Cho 0.2000 Có 5. a. Hãy tính thể tích NO thu được ở đktc(các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Bài 66: ĐH QG TPHCM 2000 Cho 1.1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng.

Tỉ khối của B đối với H2 là 18. R là kim loại có hoá trị III không đổi.25 gam chất rắn A.com – 01679 848 898 197 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cho dung dịch KOH 1M vào dung dịch A cho đến khi lượng kết tủa không đổi thì cần dùng hết 850 ml.032 lít khí duy nhất NO (đo ở đktc) a. Thêm một lương O2 vừa đủ vào X sau phản ứng đựơc hỗn hợp khí Y. Tìm kim loại R.688 lít hỗn hợp khí B gồm N 2O và NO. Sau khi các kim loại tan hết có 8. Tính C% các chất trong dung dịch A Bài 76: ĐH Thương Mại 2001 P là dung dịch HNO3 10%. Viết phương trình phản ứng xảy ra b.48 lít hỗn hợp khí Z đi ra (đktc).Xác định % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp M . Cho 800 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A. lọc. Fe trong 900ml dung dịch HNO3 nồng độ b (mol/lít) thu được dung dịch A và 3.5 gam hỗn hợp gồm Al2O3.Xác định CTPT của khí X Bài 78: Trong công nghiệp HNO3 được điều chế theo sơ đồ sau NH3 NO2  HNO3  NO  → → → . b.29 g/ml). Hoà tan hoàn toàn 5.5 a. Tính % lượng sắt của lò xo bị oxi hoá khi đốt nóng Bài 75: Trường Học Viện Quân Y Cho m1 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào m2 gam dung dịch HNO3 24%.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO.52 gam trong không khí một thời gian thì một phần sắt bị oxi hoá thành Fe3O4 sau khi để nguội rồi đem hoà tan hết vào dung dịch HNO3 loãng đun nóng nhẹ thấy giải phóng ra 4. Al. Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp và tính b b. Tính m1 và m2 biết lượng HNO3 đã lấy dư 20 % khối lượng cần thiết c.2 gam kết tủa a.136 lít khí (đktc). Phần Đại cương + Vô cơ Hoà tan hoàn toàn 9. cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO 3 thì thu được 0. Tỉ khối hơi của Z so với H2 bằng 20. Cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 23 gam chất rắn B.25% (d = 1. Viết các phương trình phản ứng. dung dịch B và khí NO Tính khối lượng muối tạo thành dung dịch B. . rửa rồi nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 8g một chất rắn a.94 gam kim loại R trong 564 ml dung dịch P thu dung dịch A và 2. Tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng Bài 77: ĐH Sư Phạm HN 2 năm 2001 Một hỗn hợp M gồm Mg và MgO được chia thành 2 phần bằng nhau. nếu cho dung dịch NaOH và A để được lượng kết tủa lớn nhất thì thu được 62.36 lít khí NO (duy nhất ). d = 1. Cho phần 1 tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 3.32g.2001 Cho 5g hỗn hợp Fe và Cu ( chứa 40% Fe) và một lượng dung dịch HNO 3 1M. Cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 14.Nếu lấy 17kg NH3 thì thu được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 46. N2O và N2 bay ra (đktc) và được dung dịch A.05g/ml. Nếu muốn thu được lượng kết tủa lớn nhất thì cần thêm bao nhiêu ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A? tính lượng kết tủa đó Bài 73: ĐH TCKT Hà Nội 2000 . Biết H = 90% Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được một phần chất rắn A nặng 3. Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch A b. Bài 74: ĐH Dân Lập Hải Phòng 2000 – 2001 Đốt nóng một chất lò xo bằng sắt có khối lượng 23. Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH dư có 4.448 lít khí X nguyên chất (đktc).

1. Tính m. (ĐH – khối A – 2004) Hỗn hợp A gồm FeCO3 và FeS2.19 mol NaOH trong dung dịch . Cho B tác dụng võa hết vớ 0.8 gam chất rắn. Lấy 1/2 dung dịch B cho tác dụng với dung dịch NaCl dư được 2.2M. lắc kĩ để Cu(NO3)2 phản ứng hết. 2.516 gam và 1.24 g (so với khối lượng của Q) và được hỗn hợp rắn D. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. chất rắn B gồm các kim loại chưa tan hết cân nặng 2. Fe2O3. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch C cần dùng 540ml dung dịch Ba(OH)2 0. Hoà tan hÕt D bằng 760 ml dung dịch HNO3 1M.Biết thể tích dung dịch coi như không đổi . 2. Tính a? Bài 79.2 a. Tính [HNO3] trong dung dịch D c.36 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất).1999) Nung 28. 1. đem nung tới khối lượng không được 7. Hòa tan hết phần một bằng dung dịch HCL thu được 3. Bài 82 (Viện ĐH Mở .59 gam hỗn hợp E1 thành 3 phần bằng nhau. Viết các phương trình xảy ra và tính nồng độ mol/lit của dung dịch Cu(NO3)2. 1. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tỉ khối cả B đối với oxi bằng 1. Tính V lít khí NO. thu được dung dịch A. thấy khối lượng chất rắn sau phản ứng tăng 0.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 1. Cho Q tác dụng với dung dịch CuSO4 dư . Nung D ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 1. 2. Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 ban đầu.76 gam. Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp A. Al2O3 và các chất ban đầu còn dư . Bài 83 (ĐHKTHN – 1999) Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 3 kim loại Zn.12 lít hỗn hợp khí D (ở đktc) gồm NO và N2O. Phần thứ hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được 3.com – 01679 848 898 198 .9 lít dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ khối so với khí hiđro là 19. (ĐH – khối A – 2005) Hỗn hợp E1 gồm Fe và kim loại R có học trị không đổi.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. thu được V lít khí NO. CuO . Bài 81 (CĐGTVT – 1999) Hoà tan 6. Trộn đều và chia 22. a mol/l và nồng độ mỗi loại ion trong dung dịch E .44g/ml) theo các phản ứng sau: FeCO3 + HNO3 → muối X + CO2 + NO2 + H2O FeS2 + HNO3 → muối X + H2SO4 + NO2 + H2O Được hỗn hợp khí B và dung dịch C. Nếu cho 13. 3. A tác dụng với dung dịch axit HNO3 63% (d=1. Viết các phương trình hóa học xảy ra và xác định tên kim loại R. Nếu cho m gam bột Cu vào 1/2 dung dịch B khuâí đều cho phản ứng hoàn toàn được 0.99 gam chất rắn không tan và dung dịch E. Xác định thể tích dung dịch HNO3 đã dùng (giả thiết HNO3 không bị bay hơi trong quá trình phản ứng). 1. Phần Đại cương + Vô cơ . Biết các khí đo ở đktc.168 lít khí A (ở đktc). Fe.Nếu lấy a gam dung dịch HNO3 trên thêm nước để được1.944 lít khí A (ở đktc) hoá nâu trong không khí và dung dịch B . sau một thời gian được hỗn hợp rắn B gồm Cu.016 l khí H2 và còn lại hỗn hợp rắn Q. 1. Tính số gam mỗi chất trong các hỗn hợp A và B. thu được 2. Tính số gam mỗi kim loại tronh hỗn hợp ban đầu . Biết thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. 2. b. vừa đủ. 2. thu được chất rắn E2 có khối lượng 9. X là muối gì? Hoàn thành các phương trình phản ứng. 1.696 lít khí H2.33 g hỗ hợp bột A gồm Al .75. Cu và Ag vào 500 ml dung dịch HNO3 a mol /l thu được 1. Cho phần thứ ba vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2. Bài 80.568 gam chất rắn (BaSO4 coi như không bị nhiệt phân).25 gam hỗn hợp gồm Zn và Al vào 275 ml dung dịch HNO3.9 lít dung dịch HNO3 (dung dịch D). Tính thể tích mỗi khi thu được. Hỗn hợp khí D có tỷ khối hơi sơ với H2 là 16. Lọc lấy kết tủa.425. Hỏi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan.1525 gam kết tủa D.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

II – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA: A.ns2np5 B. ns2np3 C. ns2np2 D. ns2np4 Câu 2. Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí. A. Li, Mg, Al B. H2 ,O2 C. Li, H2, Al D. O2 ,Ca,Mg Câu 3. Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ . A. Không khí B.NH3 ,O2 C.NH4NO2 D.Zn và HNO3 Câu 4. N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với : A. H2 B. O2 C. Li D. Mg Câu 5. Một oxit Nitơ có CT NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Công thức của oxit Nitơ đó là : A. NO B. NO2 C. N2O2 D. N2O5 Câu 6. Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân 10g NH4NO2 là A. 11,2 l B. 5,6 l C. 3,56 l D. 2,8 l Câu 7. Một nguyên tố R có hợp chất với Hidrô là RH3 oxit cao nhất của R chứa 43,66 % khối lượng R .Nguyên tố R đó là : A. Nitơ B. Photpho C. Vanadi D. Một kết quả khác Câu 8. Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần: A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3 Câu 9. Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau : + O2 + H 2 (xt, t o , p) + O2 (Pt, t o ) N2  NH3 → (A)  (B)  HNO3 → → → A/ (A) là NO, (B) là N2O5 B/ (A) là N2, (B) là N2O5 C/ (A) là NO, (B) là NO2 D/ (A) là N2, (B) là NO2 Câu 10. Để nhận biết trong thành phần của khí nitơ có lẫn tạp chất clo, ta có thể dẫn khí qua A. nước cất có pha sẵn vài giọt phenolphtalein. B. bình chứa liti kim loai C. dung dịch NaOH ( có khả vài cánh hoa hồng) ở nhiệt độ thường. D. bình nước vôi trong Câu 11. Chỉ có giấy màu ẩm, lửa, và giấy tẩm dung dịch muối X người ta có thể phân biệt 4 lọ chứa khí riêng biệt O2, N2, H2S và Cl2 do hiện tượng : khí (1) làm tàn lửa cháy bùng lên; (2) khí (2) làm mất màu của giấy; khí (3) làm giấy tẩm dung dịch muối X hóa đen. Kết luận sai : A. X là muối Pb(NO3)2, khí (2) là Cl2. B. khí (1) là O2, X là muối CuSO4. C. X là muối CuSO4; khí (3) là Cl2. D. khí (1) là O2, khí còn lại là N2. Câu 12. Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch CuCl2 thì hiện tượng quan sát được là A. không có hiện tượng gì xảy ra B. có kết tủa màu xanh lam xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần, tới một lúc nào đó thì kết tủa lại bị hòa tan dần đến hết, dung dịch trở nên trong suốt có màu xanh thẩm. C. có kết tủa màu đỏ xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần, tới một lúc nào đó thì kết tủa lại bị hòa tan dần đến hết, dung dịch trở nên trong suốt có màu xanh lam. D. có kết tủa màu xanh lam xuất hiện Câu 13. Tiến hành các thí nghiệm : (1) bỏ mẩu Cu vào dung dịch axit HCl rồi sục oxi vào; (2) bỏ mẩu Cu vào dung dịch KNO3 rồi sục hiđroclorua vào. Màu sắc của dung dịch sau mỗi thí nghiệm là A. cả (1) và (2) đều xanh lam. B. cả (1) và (2) đều không màu. C. (1) không màu, (2) có màu xanh. D. chỉ (1) có màu xanh, (2) không màu. Câu 14. Trong số các chất sau đây : AgCl, CaCO3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, AgBr, Mg(OH)2, Zn(OH)2, BaSO4. Số chất tan được trong dung dịch amoniac dư là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 15. NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ): A. HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3. B. H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH . C. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 D. KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 199

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Câu 16. Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch : A. NaCl , CaCl2 B. CuCl2 , AlCl3. C. KNO3 , K2SO4 D. Ba(NO3)2 , AgNO3. Câu 17. Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M .Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc) A. 2,24 lít B.1,12 lít C. 0,112 lít D. 4,48 lít +A +B Câu 18. Cho sơ đồ: NH4)2SO4  NH4Cl  → → NH4NO3 Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất : A. HCl , HNO3 B. CaCl2 , HNO3 C. BaCl2 , AgNO3 D. HCl , AgNO3 Câu 19. Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được: A. N2 , HCl B. HCl , NH4Cl C. N2 , HCl ,NH4Cl D. NH4Cl, N2 Câu 20. Chọn câu sai trong số các câu sau: A. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ B. Dung dịch muối amoni có tính axit C. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt D. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm Câu 21/ Trong công nghiệp amoniac được điều chế từ nitơ và hidro bằng phương pháp tổng hợp: N2(k) + 3 H2(k)  2NH3(k) + Q Cân bằng hoá học sẽ chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là NH3, nếu ta : A. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất Câu 22. Làm các thí nghiệm sau: - Fe tác dụng HNO3 nóng đặc (1) - Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng(2) - Fe tác dụng dd HCl(3) - Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng(4) Nhóm các thí nghiêm tạo ra H2 là: A. (1) và (2) B. (3) và (4) C. (2) và (4) D. (1) và (3) Câu 23. Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất ). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là : A. NH3, N2, H2O B. NO, H2O,O2. C. O2, N2, H2O D. N2, H2O Câu 24. Phản ứng giữa kim loại đồng với axit nitric loãng tạo ra khí duy nhất là NO. Tổng các hệ số trong phương trình phản ứng bằng : A. 18 B. 24 C. 20 D. 10 Câu 25. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là : A. Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh B. Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh C. Khí không màu bay lên, dung dịch không có màu D. Khí thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh Câu 26. Cho dung dịch NH4 NO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch hidroxit của một kim loại M thì thu được 4,48 lit khí (đktc). Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,1 gam muối khan . Xác định kim loại M. A. Na B. K C. Ca D. Ba Câu 27. Hỗn hợp X gồm CO2 và một oxit của Nitơ có tỉ khối hơi đối với H 2 bằng 18,5. Oxit của nitơ có công thức phân tử là: A. NO B. NO2 C. N2O3 D. N2O5 Câu 28. Cho phản ứng NH3 + HCl  NH4Cl Vai trò của amoniac trong phản ứng trên : A. axit B. bazo C. chất khử D. chất OXH Câu 29.Chọn câu sai trong các câu sau : A. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+ B. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính C. Dung dịch muối nitrat có tính OXH trong môi trường axit và môi trường kiềm. D. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính OXH ở nhiệt độ cao Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 200

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Câu 30. Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa đủ. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là A. 1 : 1 B. 1 : 4 C. 1 : 3 D. 1 : 2 Câu 31. Hòa tan hòa toàn 10,44 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch HNO 3 loãng dư thu được 6,496 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính % khối lượng của Al trong hỗn hợp X. A. 51,72% B. 38,79% C. 25,86% D. 33,93% Câu 32.. Xét các nhận định: (1) đốt cháy amoniac bằng oxi có mặt xúc tác, thu được N2, H2O. (2) dung dịch amoniac là một bazơ có thể hòa tan được Al(OH)3. (3) phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch, (4) NH3 là một bazơ nên có thể làm đổi màu giấy quỳ tím khô. Nhận định đúng là A. (3). B. (1), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (3). Câu 33. Phần khối lượng của nito trong một oxit của nó là 30,43%. Tỉ khối hơi của oxit đó so với Heli bằng 23. Công thức phân tử của oxit đó là : A. N2O4 B. N2O C. NO D. NO2 Câu 34. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi? A. Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Mg(NO3)2 B. Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3 C. Hg(NO3)2 , AgNO3 , KNO3 D. Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2 Câu 35. Cho phản ứng 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là : A. Chất khử B. Chất OXH C. Bazo D. Axit Câu 36.Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào ? A. KOH ; MgO ; NaCl,FeO. B. NaCl ; KOH ; Na2CO3 C. FeO ; H2S ; NH3 ; C D. MgO ; FeO ; NH3 ; HCl Câu 37. Số OXH của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau : A. NO<N2O<NH3<NO3B. NH4+<N2<N2O<NO<NO2-<NO3C. NH3<N2<NO2 <NO<NO3 D. NH3<NO<N2O<NO2<N2O5 Câu 38. Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo khí N2O. Tổng các hệ số trong phương trình hoá học là : A. 18 B. 13 C. 24 D. 10 Câu 39. ở nhiệt độ thường nito tương đối trơ vì : A. Trong phân tử nito có liên kết 3 (cộng hoá trị không phân cực) bền B. Phân tử nito không phân cực C. Nito có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA D. Nito có bán kính nguyên tử nhỏ Câu 40. Ag tác dụng với dd HNO3 loãng. Khí sinh ra là : A. NO2 B. N2 C. N2O D. NO Câu 41. Dùng 10,08 lít khí Hidro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể thu được : A. 1,7g NH3 B. 17g NH3 C. 8,5g NH3 D. 5,1g NH3 Câu 42. Nhóm các muối nào khi nhiệt phân cho ra kim loại, khí NO2 và khí O2 ? A. NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3 B. AgNO3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 C. AgNO3, Fe(NO3)2, Zn(NO3)2 D. AgNO3, Pt(NO3)2, Hg(NO3)2 Câu 43. Liên kết trong NH3 là liên kết A. Cộng hoá trị có cực B. ion C. kim loại D. Cộng hoá trị không cực Câu 44. Có những nhận định sau về muối amoni 1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước 2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion NH4+ không màu tạo môi trường bazo 3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac 4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 201

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Nhóm gồm các nhận định đúng : A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 4 D. 2, 3, 4 Câu 45. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất khí X (sau khi đã loại bỏ hơi nước ) . X là : A. NO2 B. N2 C. NO D. N2O Câu 46. Cho 6,4g Cu tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng một hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có dhh/H2 = 18. Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 là: A. 1,64M B. 1,54M C. 1,44M D. 1,34M Câu 47. Cho phương trình phản ứng sau: N2 + 3H2 ⇔ 2NH3 ∆ H < 0 Hãy chọn câu trả lời đúng: Để thu được nhiều NH3 ta nên: A. dùng áp suất cao, nhiệt độ cao B. Dùng áp suất thấp, nhiệt độ cao; C. dùng áp suất cao, nhiệt độ tương đối thấp D. dùng áp suất thấp, nhiệt độ thấp Câu 48. Một hỗn hợp gồm hai khí nitơ và hiđro tổng số là 10mol, có tỉ khối đối với hiđro là 4,9. Cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác có nhiệt độ và áp suất thích hợp, ta được hỗn hợp mới, số mol nitơ tham gia là 1 mol. Hiệu suất phản ứng nitơ chuyển thành NH3 là: A. 36% B. 35% C. 34% D. 33% Câu 49. Trong phản ứng: M + HNO3 -> M(NO3)n + N2O + H2O Sau khi cân bằng phản ứng, các chất phản ứng và sản phẩm có hệ số lần lượt là: A. 8; 10n; 8; n; 5n B. 8; 10n; n; 8; 5 C. 8; 10n; 8; 5; n D. 4; 5n; n; 4; 3 Câu 50. Phản ứng giữa HNO3 với FeO tại khí NO2. Tổng số các hệ số chất tạo thành trong phản ứng oxi hóa - khử này là:A. 10 B. 9 C.8 D.12 Câu 51. Tìm phản ứng nhiệt phân sai: t0 t0 A. Hg(NO3)2  Hg + 2NO2 +O2 B. NaNO3  → → NaNO2 + 1/2 O2 0 t t0 C. Ba(NO3)2  Ba(NO2)2 + O2 D. 2Fe(NO3)3  Fe2O3 + 6NO2 + 3/2 O2 → → Câu 52. Cho phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng: N2 + 3H2  2NH3 Khi có cân bằng, kết quả phân tích của hỗn hợp cho thấy có 1,5 mol NH3-; 2,0 mon N2 và 3,0 mol H2. Số mol H2 có mặt lúc ban đầu là: A. 5 B. 5,25 C. 5,75 D. Kết quả khác. Câu 53. Hỗn hợp X gồm CO2 và một oxit của nitơ có tỉ khối hơi đối với hyđro bằng 18,5. Oxit của nitơ có công thức phân tử là: A: NO B. NO2 C. N2O3 D.N2O5 Câu 54. Hãy chọn đáp án đúng trong các trường hợp sau: Một trong những sản phẩm của phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric có nồng độ trung bình là đinitơ oxit . Tổng các hệ số trong phương trình hoá học bằng. A. 10 B. 18 C. 24 D. 20 Câu 55. Hoà tan hoàn toàn 1,35g một kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO và NO2 ( đktc) có tỉ khối so với hiđro bằng 21. R là kim loại nào sau đây: A. Nhôm B. Đồng C. Sắt D. Crom Câu 56: Hòa tan 2,8 gam một kim loại X vào dung dịch HNO3, thu được 1,12 lit khí NO duy nhất (đktc) . X là :A. Mg B. Fe C. Al D. Cu Câu 57. Hòa tan 7,2 gam kim loại X thuộc phân nhóm chính trong dung dịch HNO 3 sinh ra khí NO và trong dung dịch HCl thấy lượng muối clorua và muối nitrat hơn kém nhau 15,9 gam . X là : A. Mg B. Fe C. Ni D. Al Câu 58. Hòa tan hoàn toàn 11,2g Fe vào HNO3 dư thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí B gồm NO và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1:1. Xác định khí X? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 202

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

A. NO B. NO2 C. N2O D. N2 Câu 59. Hòa tan hỗn hợp gồm FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 loãng thì thu được hỗn hợp X gồm hai chất khí. Tỉ khối của X so với O2 là 1,375. Hỗn hợp X gồm: A. CO2 ; NO B. CO ; N2 C. CO2 ; N2O D. NO ; N2O Câu 60. Hòa tan hoàn toàn 8,64gam FeO bằng dung dịch HNO3 thì thu được 336ml khí duy nhất (đktc). Công thức của chất khí đó là: A. N2 B. NH3 C. N2O D. NO2 Câu 61. Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63%.Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là A.80 B. 50% C. 60% D.85% Câu 62. Từ 100 mol NH3 có thể điều chế ra bao nhiêu mol HNO3 theo qui trình công nghiệp với hiệu suất 80%? A. 100 mol B. 80 mol. C. 66,67 mol. D. 120 mol. Câu 63. Nung 1 lượng xác định muối Cu(NO3)2.Sau một thời gian dừng lại để nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 54gam.Số mol khí thoát ra trong quá trình là A. 0,25 mol B. 1 mol C. 0,5mol D. 2mol Câu 64. Hòa tan hết 0,02 mol Fe và 0,03 mol Ag vào dung dịch HNO3 được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X và nung đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn cân nặng A. 8,56 gam. B. 4,84 gam. C. 5,08 gam. D. 3,60 gam Câu 65. Cho 40,5 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 10,08 lít (đktc) khí X (không có sản phẩm khử nào khác). Khí X là : ( cho Al = 27) A. NO2 B. NO C. N2O D. N2 Câu 66. Cho 19,2 gam một kim loại M tan hoàn toàn trong HNO3 thu được 4,48 lít khí NO(đktc).M là A. Fe B. Cu C. Zn D. Mg Câu 67. Cho 29gam hỗn hợp gồm Al;Fe;Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đktc).Tính khối lượng hỗn hợp muối khan thu được sau phản ứng A. 29,00g B. 6,00g C. 29,44g D.36,44g Câu 68. Cho 26 gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO;NO2(đktc) số mol HNO3 trong dung dịch là A. 1,2mol B. 0,6mol C. 0,4mol D. 0,8mol Câu 69. Cho 6,4 gam Cu tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng hỗn hợp khí gồm NO;NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 18.Tính CM của dung dịch HNO3 A.1,44M B. 1M C. 0,44M D. 2,44M Câu 70. Hòa tan hết 16,2 gam Fe;Cu bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 11,2 lít NO2(đktc).Hàm lượng Fe trong mẫu hợp kim là A. 46,6% B. 52,6% C. 28,8% D. 71,3% Câu 71. Hoà tan 12,8gam kim loại X bằng dung dịch HNO3 đặc thu 8,96 lít (đktc) khí NO2. Tên của X hoá trị II là: A. Mg B. Fe C. Zn D.Cu Câu 72. Cho 5,6 g Fe phản ứng với lượng HNO 3 loãng, dư giải phóng ra một khí (không màu, hoá nâu trong không khí) có thể tích ở điều kiện chuẩn là (Fe=56) A. 1,12 (l) B. 2,24 (l) C. 6,72(l) D. 4,48(l) Câu 73: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thu được dung dịch chứa 2 muối và 6,72 lít khí NO thoát ra ở (đktc) chứng tỏ % khối lượng của Al trong hỗn hợp kim loại là A. 61,3%. B. 50,1%. C. 49,1%. D. 55,5% Câu 74: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO 3 đặc nóng dư thu được 2,688 lít một chất khí ở (đktc) và dung dịch X. Cho dung dịch NaOH đến dư vào X lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 4 gam chất rắn. Thì m bằng A. 6,8. B. 1,2. C. 7,2. D. 3,04. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 203

Câu 77: Nung nóng hoàn toàn 28.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch X. 0. Dẫn X vào nước thì thu được 15 lít dung dịch có pH = 2.008g . Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được 0.48 lit D.92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0. 0.24 lit B.72 lít X(đktc).03 mol khí X và dd Y .08g . Khử hoàn toàn oxit này bằng CO. đem oxi hóa hoàn toàn khí A tạo thành một chất khí B có màu nâu . 0.24 mol C. 10. Tính số mol HNO3 đã tham gia pứ A. 1. 2.18 mol D.7 gam hỗn hợp A gồm Fe. 0. Fe dư . 1. 68 D.1792 lit B. Cu (có số mol bằng nhau) vào 1 lít dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch B.6 gam chất rắn X. B. 2.56. 92.8M B.672 lit C.24 lit khí NO ( đktc ). 0. 34.16 mol Al tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thu được 0.2 gam bột Fe bằng O2 thu được 13. sục khí B vào nước cùng với dòng khí oxi để chuyển hết thành HNO3 . 4.48 mol D. Thành phần% khối lượng KNO3 trong hỗn hợp ban đầu là A. 0. Câu 79: Đốt 11. 0. dư thu được V lít khí NO đo ở đktc.93 M D. thu được 16.56 C. 0. B. 0.448 lit Câu 88: Cho 1. A.75 D. 65. 28. Giá trị của m là: A. 0. 76 C. 16 gam. Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc). 1. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước( lấy dư) thì còn 1. 7.64 C.96 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0. D.65.3.03 mol khí Z. NO C.12lit khí( đktc) không bị hấp thụ (lượng O 2 hoà tan trong nước không đáng kể). N2 B.9 gam hỗn hợp KNO3 và Cu(NO3)2.47 % D.95% B. C. 0.336 lit Câu 85: Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12 gam hỗn hợp X gồm : FeO. Nồng độ dung dịch HNO3 là A. Câu 83: Cho 0.36 Câu 80: Cho 14.8g M. 1. 32 gam D.28M.Hòa tan X vừa đủ bởi 500ml dung dịch HNO3 thu được 2. V có giá trị là: A. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 75: Một oxit kim loại M trong đó M chiếm 72.448 lit D. 10. C. 74 B. Fe 2O3 . thu được dung dịch A chỉ chứa muối sunfat và 268. 3. Giá trị của x là A. 0. 10. x có giá trị : A.com – 01679 848 898 204 .6 Câu 76: Cho 11. 58.05% C. thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại.06mol Câu 87: Hòa tan hoàn toàn 3. Hòa tan A bằng HNO3 dư thu được 6.12 D. 0. N2O Câu 82: Nung nóng m gam Al(NO3)3 tới khi phản ứng hoàn toàn thì thu được hỗn hợp khí X.8 gam B.2M C. Cho X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng. 1.975.53% Câu 78: Khi cho nhôm tác dụng với dd HNO3 loãng chỉ tạo ra sản phẩm khử là NH4NO3. Tổng các hệ số là số nguyên tối giản nhất trong phương trình hoá học của phản ứng xảy ra là: A.08 gam và 1. NO và dung dịch X.24 gam Fe cháy trong oxi một thời gian thu được 36gam chất rắn A gồm 4 chất. Hòa tan hoàn toàn luợng M này bằng dd HNO 3 đặc nóng thu được một muối và x mol NO2.08 g . 0. 0.8 lit NO (đktc). 10.3584 lit C.6 mol B. 21.8M Câu 86: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0.9 C.41% về khối lượng.24 B. 0. 0. 0. 17. V có giá trị là : A. Xác định X A. Thể tích oxi đã tham gia phản ứng : A.08M và H2SO4 0.16M và H2SO4 0.6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3.84gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng thu được một chất khí không màu (A). 0. 1. 0.8 M Câu 81: Cho 30. 3.45 B. Al. được hỗn hợp khí CO2. 1.10. Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X.2M sinh ra V (lit) một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch X. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NO2 D. Tính m và nồng độ HNO3 : A.51 mol Câu 84: Cho 0.8 mol B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Fe3O4 . 2M D.08 mol C.12mol FeS 2 và x mol Cu2S bằng dung dịch HNO3 vừa đủ.2 gam.2 gam chất rắn không tan và khí NO(sản phẩm khử duy nhất). 15. biết rằng có khí NO bay ra.

Hoà tan hoàn toàn 45. 15.72lít Câu 98. Hòa tan hoàn toàn 12.584lít B.3g Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 20. 1. D. Giá trị của m là: A. 6. Biết tỷ khối của X so với H2 là 19 . Kim loại R là: A. 0. Giá trị của m là A. 4. C.18M C. Câu 91: Cho 5. 11.90.16g C. Hoà tan hoàn toàn 24. 3.24lít C.6 g.99g.01 mol N2O. 0. Zn B.24. Vậy V lít bằng : A. Hỏi R là kim loại nào: A. Fe. A.5.. Kim loại M là A. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí đó bằng nước thu được 2 lít dung dịch có pH = 1.4 gam B.6 gam Fe tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch HNO 3 1M thì thu được khí NO duy nhất và dung dịch X.40.8 g. Câu 97.96 lít hỗn hợp NO và NO2 có khối lượng 15. Al . Al Câu 102. 9.6. Al D. 19. Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được 1. Mg D.38g D. 2.16. Những kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO 3 đặc nguội nhưng tác dụng với dung dịch axít HCl : A. 4.8 gam Cu trong dung dịch HNO 3 thu được V lít hổn hợp khí X ( đktc ) gồm NO2 và NO . 25. Cu . 3. Zn C.74g. 16 gam. 2. Câu 100.2 gam. Kim loại đã cho là : A. 2. Cu(NO3)2 (trong đó số mol Cu bằng số mol CuO) vào 350 ml dung dịch H2SO4 2M (loãng) thì thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và có khí NO bay ra. 2. 2.94g kim loại R trong dung dịch HNO3 loãng thu được 2. C. 6.6 B. Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 8. Phần Đại cương + Vô cơ A.02 mol NO và 0. Zn Câu 96. Mg Câu 93.0 g. Zn D.6 lít (đktc) hỗn hợp A nặng 7. 08g Câu 101. NO2 ở đktc và CM dung dịch HNO3 A.16M B. Fe C. Hoà tan 8.45 gam B. 16. a là : A. 8. 0.8 gam Câu 90: Hoà tan vừa hết hỗn hợp X gồm Cu. 2.14. 14.04 gam D. B.96.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 18. Fe C. Al .20.15M D. 35.32g Cu vào 3 lít dung dịch HNO 3 (vừa đủ) được 4. B.4 C. 0.0. Hòa tan hoàn toàn 16.9g kim loại R bằng dung dịch HNO 3loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0.2 g.84lít D. B. Mg D. Cu. D.25. 358.12g. 4.48lít B. Hoà tan hoàn toàn 5. 38. Giá trị của V là A.7 gam D.9mol NO. C. Fe . 6.02 mol NO .3584lít C.4lít Câu 89: Nung hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí NO2 và O2. Fe C. Al.2 gam một kim loại hóa trị chưa rõ bằng dung dịch HNO 3 được 5. 0. Cr B. 27.3 mol N2O và 0. D.8 gam C.9g B.3 gam Câu 95. Tính m. 36. Câu 103. 3. 6. C. Cho m (g) Cu tác dụng hết với dd HNO3 thu được 1.2 gam gồm NO và N2. 0. Mg. B. 8.2 gam D.2 Câu 92.01 mol N2O. 1.14M Câu 99. 3. Tính khối lượng 1 lít hỗn hợp NO. 25. Giá trị của m là A. Axit hóa X bằng H2SO4 loãng dư thì thu được dung dịch Y. 12.48 gam C. A.12 lít ( đktc) hh khí NO và NO2 có tỷ khối so với H2 là 16. Y có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu (tạo khí NO)? A. 32. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 41. 12. Tính khối lượng Cu trong hỗn hợp X.2 D.68 gam kim loại M trong HNO 3 loãng.36lít D. Hòa tan 1. 19.688lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỷ khối so với H2 là 18.32. Zn Câu 94.72.6. 35.4 gam B. Cho a gam oxit sắt từ vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0. NO 2 (đktc).928 lít hỗn hợp NO. Al B. D. dư thì thu được 0.1 gam C. Na B.12 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 16. 3. CuO .com – 01679 848 898 205 .

Giá trị của m là A.8 lit hỗn hợp 3 khí NO.72lít B. 66. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 104.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư). 115. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3.1 mol mỗi khí SO2. D. 2.344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. D. Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có 0. N 2O. Phần trăm khối lượng của FeS2 trong X là: A. Mg. N 2O.015 mol N2O và 0. C.nung trong oxi thu được 2. 0.92 g.4M D.3%. Câu 114. C.36 lít.5g Cu. 40%. Phần trăm thể tích của NO trong X là: A. Giá trị của m là: A. đun nóng thu được dung dịch A và 13. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 6.3 D. 3.36 lít H2(ở đktc). D.10 g. C. A. Biết hỗn hợp Y có d/k 2 = 1 và V = 13. Phần 2.34 gam gồm NO2 và NO.44 lít (đktc).72lít D. 28.35 g. 1. 1. 140. DẫnY từ từ qua dung dịch NaOH dư thu được 4. 5. Cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa. Ni. 1. 97. Cho a gam Al phản ứng hết với axít HNO 3 thu được 8. 119: Cho a gam hỗn hợp A gồm Mg.97. 106. D.7%. 1. B. Chia hỗn hợp gồm 2 kim loại X. Thể tích mỗi khí trong hổn hợp A ( đktc ) là : A.38. 33. Cho 6. N2O. 1.8 gam Al trong dung dịch axít HNO 3 thu được hổn hợp A gồm NO và NO 2 có tỷ khối hơi so với H2 là 19.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO.9 mol C. B. 75.com – 01679 848 898 206 . Câu 107. 1.75. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp gồm 0.12 gam C.05 mol N2O. Câu 117.48 lít.6 g B. Tính khối lượng của Al.5 B. C. B trong axit HNO 3 loãng. B. Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 44.2M C. Số mol HNO3 đã phản ứng: A.792 lít H2 (đktc).6M Câu 111. 1. N2(đktc) và dung dịch B. 4. 30%.51g X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư. Kết quả khác C.9 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch hỗn hợp gồm H 2SO4 và HNO3 thu được 0. Hòa tan hết 10. 1. 8. 27g Al.2 gam B. 1. 33. Y có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau: + Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 thu được 3. 15. B. Hỗn hợp X gồm Al.4 gam D. Nếu cho dung dịch NH3 dư vào B thì thu được được 62. B. Thêm một lượng O2vừa đủ vào X. Cu trong hỗn hợp đầu và CM của dung dịch HNO3. Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau. 20%. Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1. 5.75 g. Cu có khối lượng 59g. C.48 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 20.84 gam hỗn hợp oxit.5 C. 4. Al vào b gam dung dịch HNO3 24% đủ thu được 8. 32g Cu.75 mol B. 25. 13. 0. Câu 109.36lít và 6.34. 155.2 gam kết tủa.5g Al. 17.56 gam Câu 112. Cùng 6. sau phản ứng được hỗn hợp Y.05 g.40 g. 50%.2 mol D. Câu 110.4%. Ca Câu 115. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là: A. 116: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau (M là kim loại có hoá trị không đổi). C. 2. Giá trị của m là: A.1 mol NO . 0.60 lít. Cùng 5. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18.15 mol NO2 và 0. 0. 3. B.28.08 g. Cô cạn dung dịch X. + Phần 2: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được V lít NO duy nhất (ở đktc). B. 118.216 lít hỗn hợp khí B (đktc) có khối lượng là 26.01 mol NO (không có sản phẩm NH4NO3). 3.72 lít C. 1.8 g Câu 108. 2. N2 (mỗi kim loại chỉ tạo 1 khí) và để lại một chất rắn không tan.98.4 g D. Có kết quả khác Câu 105. NO. 34. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Vậy khối lượng a gam là : A.6%. D. 20. 32g Cu. 35g Al. 7 lít và 4 lít Câu 106. 38.05 mol Câu 113. Dùng cho Câu 114.08. 24g Cu. Câu 116. 44. 15. 27g Al. Dùng cho Câu 117.24 lít. Cho 12.98. Hòa tan 1 hỗn hợp X gồm 2 kim loại A.81 g. 55. C. Hoà tan hoàn toàn 12. Giá trị của V là A. Hoà tan X trong 3 lít dung dịch HNO 3 được hỗn hợp Y gồm NO. B. D.6M B.96lít ( đktc ) hổn hợp khí NO và N 2O có tỷ khối hơi so với hydro bằng 16. N2 có tỉ lệ mol lần lượt là 1:2:2. Khối lượng Al có trong hỗn hợp là A. Giá trị m là? A. C. Kim loại M là: A.52. D. Zn. thu được m gam chất rắn khan. thu được dung dịch X và 1. 13.

5. Hòa tan 5. B. 0. Cho 1. C.01 M thì vừa đủ đồng thời giải phóng 2. Tỉ khối của X so với H2 bằng 19. Cho 1.967g Cu B. 55.93g C. Câu 120. 23.2 (M) B.891g D. 5. Tính V? A.54 gam D.83g B.7 mol B.21 mol D.05 gam Câu 125.6 gam S và dung dịch X.01 mol NO và 0. 0.24 mol C. 4.5 mol C. B. 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là : A. thu được 63. 53.82. Al.55 (g) và 2. 2.4 mol Câu 123. Giá trị của a là: A. Cho hỗn hợp gồm FeO. Zn trong dung dịch HNO 3.688 lit( đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ khối so với hidro là 44. 28. B.02 mol NO2 và 0.525.5/3.12 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 21.35 gam hỗn hợp X gồm Cu.thu được 1. Hòa tan hoàn toàn 30. 0. Al tác dụng hết với dd HNO 3 thu được hỗn hợp khí gồm 0. 1.60. Z trong 100ml dung dịch HNO 3 x (M) vừa đủ thu được m(gam) muối. 30.6.3 mol SO2. Mg tan trong V(lit) dung dịch HNO3 0. Fe3O4 có số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0.48.01 mol N2O. Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al.35 g hỗn hợp Cu.17g Câu 131. 27.thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư).449g Ag và 1. 0. 24. 0. trong không khí một thời gian. gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng. 5. CuO. 2. 64 lit Câu 130. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dd là: A. 4. Cu tác dụng với dd HNO3 loãng thu được 1. 0.64 lit C. 0.336g Cu D. thì thu được 0. Zn.6.944g Ag và 1. Giá trị của b là: A. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là : A. dư thu được 1. 18.08g Ag và 2. 0.1 mol N 2O và 0. 0.256g Cu Câu 121. 13.828. Hòa tan 10.25.7 gam D.4 g. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 118. Câu 124.45 gam C. Tỷ khối của X đối với khí H2 là 20. C.2 gam hỗn hợp B. 32.12 lít (đkc) hh khí X gồm NO và N2O.3.40 mol C. Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng. 23. 55. 3. tỉ khối hơi của B đối với H2 bằng 19. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là : A.2 (M) D. 341. Tính khối lượng mỗi kim lọai trong hỗn hợp: A.2.25.12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O.13 gam C.36 mol Câu 126.4 lit B. D. C. Khối lượng muối được tạo ra trong dd là: A. 0. Fe.55 (g) và 0. 53. Mg. Giá trị của m (gam) và x (M) là A.8 g.69 gam B. Số mol của mỗi chất là: A.1 mol NO.472g Cu C.12 mol B.416 gam hỗn hợp Ag. 5.4.7168 lít hỗn hợp NO và NO2 (đktc). Cho 1.75 gam hỗn hợp Mg.0 gam hỗn hợp X gồm Mg. 3. 0.5 gam hỗn hợp Zn. 1. Hoà tan hoàn toàn 8. 8. C. 7. Câu 122. Tỉ khối của X đối với khí H2 là 20.71 gam hỗn hợp gồm Al.22 (M) Câu 132. D. Câu 119. 0. gồm hai kim loại: x mol Fe và 0. 1. Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3. Cu (tỷ lê mol 1: 1) bằng HNO3.35 g hh gồm Mg. 6. 16. 0. Al.36.064 lit D.22 (M) C. Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1.sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0. Trị số của x là: A. (A-07) Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe. 6.N2O có tỉ lệ mol 1: 1.64g Câu 127.24. B.com – 01679 848 898 207 .35 (g) và 2. 5. Zn trong 4 lít dung dịch HNO3 x (M) vừa đủ thu được dung dịch A và 1.45 mol B.30 mol D. Cô cạn dung dịch A thu được m(gam) muối khan. D. Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc.05mol NO.15 mol Cu. Giá trị của x và m x là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Hòa tan hoàn toàn 3.1 g.005 mol N2O. Đem nung hỗn hợp A. 761.1.3 gam Câu 129. Cu trong dung dịch HNO3 thu được muối nitrat và 0.12 lít SO2 (ở đktc) và 1. Al. 55.45 gam B.6 mol D. 5.04 gam hỗn hợp 3 kim loại X. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối.1. Cho 5. Y. Giá trị của V là A.792 lít hỗn hợp khí gồm N 2.1 g. D.52. Khối lượng muối khan trong dung dịch X là A.05g B. 0.35 mol Câu 128. 13.96g D. Al. 31.35 (g) và 0.09mol NO2 và 0. 21.16g Ag và 1.13g C.

giá trị của m. 7.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0.) muối khan.35 gam. nó bị oxi hóa tạo Fe(NO3)3.22M c) 53.1 mol NO và 0. 0.75 mol. để phản ứng trên cân bằng. D. C. Hòa tan hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B trong dung dịch HNO3 loãng. (A) và (B) Câu 136.4 gam dung dịch. a là: a) 55. d) 1.9 (M) (g) và 7. 37. d) V2 = 1. Xem phản ứng: FeS2 + H2SO4(đậm đặc. và 2.67 (g) D. Fe trong 4 lít dung dịch HNO3 aM vừa đủ thu được dung dịch A và 1. Hòa tan 10. có thể HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa.2M d) 53. Số mol HNO3 đã phản ứng là: a) 0.9 (M) (g) và 8.6 (g) C. có 0.9 mol.5 và dung dịch không chứa muối amoni.4 gam hỗn hợp Fe.8 gam d) Một kết quả khác Câu 137.0 gam c) 116. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.5V1. 0.8 (M) (g) và 8.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. nóng)  → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tổng số các hệ số nguyên nhỏ nhất. thu được 108.51 gam Câu 139. 34. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất. nhỏ nhất. b) 0.3 gam Câu 134.9 gam C.7 gam D.76 (g) B.32 gam c) 4.344 lít. Trị số của m là: a) 3.792 lít hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1.12 lít. Đây phải là một phản ứng oxi hóa khử.5 M thoát ra V2 lít NO.55 gam.b)V2 = 2V1.35 gam. HNO3 phải là một chất oxi hóa. c) 0.76 (g) Câu 133.2M b) 55.+ cH+  → dCu2+ + eNO↑ + fH2O Tổng số các hệ số (a + b + c + d + e + f) nguyên.2 mol NO2. 2) Cho 3.71 gam hỗn hợp gồm Al. Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y (gồm 0. Câu 144. đun nóng. Hòa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp kim loại bằng dung dịch HNO 3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0. nó bị khử tạo khí NO2.Cho phản ứng: FexOy + (6x-2y) HNO3 (đậm đặc)  → xFe(NO3)3 + (3x-2y)NO2 + (3x-y)H2O A.22M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. b) 1. Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng và khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng là: A. Đây có thể là một phản ứng trao đổi. 7.Thực hiện hai thí nghiệm: 1) Cho 3. và 2. Cô cạn dung dịch A thu được m (gam. và 0.5 lít và 81 (g) D.05 mol.48 lít hỗn hợp NO. đứng trước mỗi chất trong phản ứng trên.2 lít và 80 (g) t0 Câu 135. N2O có tỉ khối đối với hiđro là 18. 27. c) 1. các thể tích khí đo ở cùng điều kiện.672 lít.7 lít và 80 (g) B.77 lít và 81. Quan hệ giữa V1 và V2 là a) V2 = V1. Xem phản ứng: aCu + bNO3. Zn. 7. là: (có thể có các hệ số giống nhau) a) 18 b) 20 c) 22 d) 24 Câu 140. có 672 ml duy nhất một khí (đktc) có mùi khai thoát ra.5V1. Khối lượng muối có trong dung dịch (không có muối amoni) là A. 0. Trị số của m là: a) 93. d) 1.03 mol khí N2 duy nhất thoát ra. Giá trị của V là a). 1. Hòa tan 0.15 mol NO 2 và 0.05 mol N2O).55 gam.86 gam d) 3. Cho 13.1 mol NO. 0. và 0. 39 gam B.com – 01679 848 898 208 . Al. Lấy dung dịch thu được cho tác dụng với luợng dư dung dịch xút.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO. Câu 142.24 gam b) 4.5M.4 gam b) 100. Phần Đại cương + Vô cơ A. FexOy là chất khử.76 (g) C. 0. B.1 mol Cu kim loại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO 3 1M và H2SO4 0. Câu 143.2 mol.9 (M) (g) và 8. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3. Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO duy nhất (đktc). Hòa tan hoàn toàn m gam bột kim loại nhôm vào một lượng dung dịch axit nitric rất loãng có dư.49 lít. để phản ứng cân bằng các nguyên tố là: a) 30 b) 38 c) 46 d) 50 Câu 138. Trong phản ứng này. 0. c) V2 = 2. Mg tác dụng hết với một lượng dung dịch HNO 3 2M (lấy dư 10%) thu được 4. Hòa tan hoàn toàn 15 gam CaCO3 vào m gam dung dịch HNO3 có dư.

Al có tỷ lệ mol là 1:2 bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0. dụng cụ cần thiết. Bài 2: Từ quặng pirit chứa chủ yếu FeS2. Giá trị của m là: a) 25. Ca3(PO4)2   → A → B  → C  → D b. Tính hàm lượng % của KCl trong phân bón đó Bài 9. quặng photphorit chứa chủ yếu Ca3(PO4)2 và các thiết bị.9 gam.+ ? HPO42. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro bằng 18. H2PO4.04 gam kim loại đồng được hòa tan hết bằng dung dịch HNO3.76 gam hỗn hợp Zn.8M vào nữa. PH3. Al có tỉ lệ mol 1:2 trong 400ml dung dịch HNO 3 1M vừa đủ.2. tính hàm lượng P2O5 trong 10 tấn quặng trên.34% b) 46. b) 26. Phân kali KCl sản xuất được từ quặng sinvinit thường chỉ chứa 50% K2O.8 gam.95 gam hỗn hợp Zn. được dung dịch X chứa m gam muối khan và thấy không có khí thoát ra. Trộn lẫn 100ml dung dịch NaOH 1M với 50ml dung dịch H3PO4 1M. supephotphat kép. Tính hàm lượng % của Ca(HPO4)2 trong phân đó. 3. thu được 3. đó là dung dịch gồm một thể tích HNO3 đậm đặc và ba thể tích HCl đâm đặc.24 lít NO2. Bài 3. 34. thu được hỗn hợp hai khí là NO2 và NO. Câu 147. cần thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 0. Bài 10. Hòa tan 6g A bằng HNO3 đặc nóng thóat ra 5. Hòa tan 5. đồng thời cũng có khí NO thoát ra. Quặng chứa hàm lượng 35% Ca3(PO4)2. Phân lân suphephotphat kép thực sản xuất được thường chỉ chứa 40% P 2O5. Bài 6: bằng phản ứng hóa học hãy nhận biết các chất sau: Na2SO4. P2O5. nêu cách điều chế các chất sau: axit photphoric.8 gam.696 lít NO c) 2. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 145. Cho m gam bột kim loại đồng vào 200 ml dung dịch HNO3 2M. Phần trăm khối lượng vàng có trong thỏi vàng trên là: a) 90% b) 80% c) 70% d) 60% Câu 148. Vàng cũng như bạch kim chỉ bị hòa tan trong nước cường toan (vương thủy).com – 01679 848 898 209 .+ ? → HPO42. supephotphat đơn.60 gam b) 11. H3PO4. X là: a) N2O b) N2 c) NO d) NH4NO3 Câu 146. Trị số của m là: a) 9.896 lít một sản phẩm khử X duy nhất chứa nitơ. viết đầy đủ các phương trình hóa học. NaNO3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cho 40g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g H3PO4 39. Cho 7. Hãy lập thành một dãy biến hóa rồi viết phương trình theo dãy: Ag3PO4. Tính khối lượng muối tạo thành.344 lít NO b) 2. Thể tích mỗi khí thu được ở đktc là: a) 0.6 lít khí NO2 đktc % Cu là a) 53.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính nồng độ mol/l của muối trong dung dịch thu được.24 gam d) Đầu bài cho không phù hợp Câu 150.896 lít NO2. A gồm Fe và Cu.136 lít khí NO duy nhất (đktc).t o   a.464 lít NO2.12000 + HCl +O to + Ca. Quặng photphorit → Photpho → điphôtpho pentaoxit→ axit phophoric→ amoni photphat → axit photphoric → canxi photphat c. c) 27.36 lít NO d) Tất cả số liệu trên không phù hợp với dữ kiện đầu bài Câu 149. Na2S và Na3PO4 Bài 7. 3. Hòa tan 4. có khí NO thoát ra.8 gam. Hoàn thành các chuyển hóa sau: + SiO2 + C .475 gam thỏi vàng có lẫn tạp chất trơ được hòa tan hết trong nước cường toan.52 gam c) 10. Để hòa tan vừa hết chất rắn.66% c)70% d)90% Vấn đề 9 PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT I – BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1: Viết phương trình điều chế supephotphat đơn và supephotphat kép.+ ? Bài 4.+ ? → H2PO4.2%. 1. Ca3(PO4)2. P. d) 28. Ca3P2 và Na3PO4 Bài 5. Bài 8.

a) Tìm công thức phân tử của hợp chất. -Lấy phần 2 cho tác dụng với 400ml dd NaOH 0.2 g P2O5 và 5.375 gam H3PO4. Tính hàm lượng % KCl trong phân kali đó.37) để oxi hoá P đỏ thành H3PO4. cô cạn dd thu được m gam hỗn hợp hai muối khan. HNO3 và H3PO4 Bài 16. Trộn 200 ml dd natri nitirt 3M với 200 ml dung dịch amoniclorua 2M .2 kg H3PO4. a.3M sau đó đem cô cạn dd thì thu được bao nhiêu g chất rắn? Bài 32: Dùng dd HNO3 60%(d=1. Tính thể tích HNO3 đã dùng để oxi hoá P.28).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính khối lượng chất tan thu được. Tính khối lượng NaOH cần dùng c. Tính thành phần % khối lượng của amophot trong hỗn hợp thu được sau phản ứng. Bài 31: Đốt cháy hoàn toàn 3. Xác định thể tích N2 sinh ra (đkc)? Bài 20. Bài 24: Đốt cháy hoàn toàn 6. Xác định các muối tạo thành sau phản ứng? Bài 21. Tính nồng độ % của dung dịch H3PO4 thu đuợc.1 mol H3PO4. Bài 13. Xác định khối lượng các chất tạo thành sau phản ứng? Bài 22: Đốt cháy hoàn toàn 46.0%( d=1. Thêm 0. Cho 44gam NaOH vào dd chứa 39. Bài 23: Cần lấy bao nhiêu tấn quặng photphorit có chứa 60% khối lượng Ca3(PO4)2 để điều chế được 150 kg photpho. Tính hàm lượng % canxiđihidrophotphat trong phân lân đó. Bài 30: Cho 11. trong đó có axit H3PO3 là axit hai nấc. Thêm 6g P2O5 vào 25ml dung dịch H3PO4 6. b) Tính nồng độ % của dung dịch muối thu được. Tính thể tích dung dịch thu được.2gam H3PO4.com – 01679 848 898 210 b. Cho sản Bài 25: phẩm thu được vào 50 g dung dịch NaOH 32%. Cho 200 ml dd NaOH 2M tác dụng 150ml dd H3PO4 2M. Bài 12. Bài 29: Phân supephotphat kép thực tế thường chỉ có 40% khối lượng P2O5.Tính nồng độ % của dd B. Nhận biết HCl. Từ không khí than và nước. Xác định công thức của phốtpho trihalogen đó. các chất vô cơ cần thiết viết phản ứng điều chế NH4NO3 Bài 17. Muốn biến lượng axit đó thành muối NaH2PO4 cần dùng 25ml ddNaOH 25%(d=1. Xác định m? Bài 18.03g/ml).54g photpho halogenua cần dùng 55ml dung dịch NaOH 3M. Bài 28: Phân kali clorua thường chỉ có 50% khối lượng K2O. e) Hòa tan sản phẩm vào 300 kg nước. d) Hòa tan sản phẩm vào lượng nước vừa đủ để điều chế dung dịch H3PO4 5M. Tính khối lượng phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được. Bài 26: Đổ dung dịch chứa 23.4 g H2O.52 g H3PO4 vào dung dịch chứa 12 g NaOH.5 kg photpho trong oxi dư.15 mol KOH vào dd chứa 0. Bài 27: Phân đạm amoni clorua thường chỉ có 23% khối lượng nitơ.1g P ta được chất A chia làm 2 phần bằng nhau: -Lấy phần 1 hoà tan hoàn toàn vào 500g nước ta được dd B.2 m3 (đktc) tác dụng với 39. Cho 20 gam NaOH tác dụng với 18. biết rằng phản ứng thủy phân tạo ra hai axit. Xác định số mol các chất sau phản ứng? Bài 19.8 gam một hợp chất của photpho thu được 14. Bài 15. Đốt cháy hoàn toàn 6. Tính nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. đun nóng đến phản ứng hoàn toàn. .2g photpho trong oxi dư. tạo thành muối Na2HPO4 a. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 32%. Tính khối lượng phân bón đủ để cung cấp 40kg nitơ. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 11: Từ 6. Tính hàm lượng % NH4Cl trong phân đạm đó. biết rằng lượng P hao hụt trong quá trình sản xuất là 4%. Để trung hòa hoàn toàn dung dịch thu được khi thủy phân 4.2 kg có thể điêu chế được bao nhiêu kg H 3PO4 giả sử hiệu suất các giai đoạn lần lược là 70% và 90%. Bài 14. Viết phương trình phản ứng b.

2g H3PO4 vào dd chứa 44g NaOH. Lượng oxit thu được tác dụng với dd kiềm tạo thành 142g Na2HPO4. Bài 35: Đun nóng hỗn hợp Ca và P đỏ. Đốt cháy khí này thành P2O5. Hai muối kali đihiđrôphotphat và kali hiđrôphotphat với tỉ lệ số mol là 2:1. b. Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bài 39: Cho 50g dd KOH 33. dd AgNO3 D. Cu C.2g P2O5 và 5. H3PO4 Câu 11. Bài 38: Tính khối lượng muối thu được khi: a. 300ml Câu 10. Cho dd chứa 39. II – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. 170ml C. Sau đó cho toàn bộ lượng P2O5 hoà tan hoàn toàn vào 80ml dd NaOH 25%(d=1. 10. Tính nồng độ CM của muối trong dd thu được. a. 3 D. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 33: a. Cho 21. Bazơ C. Hoà tan sản phẩm thu được vào dd HCl dư thu được 28lít khí ở đktc. NaH2PO4 C.76g H3PO4 vào dd chứa 16.72g kali photphat. Số mol Na+ được hình thành sau khi tách ra khỏi muối là: A. P2O5 D. Xác định thành phần hỗn hợp đầu. Cho các sản phẩm vào 50g dd NaOH 32%. 3 C. Hệ số của P là: A. Tính khối lượng dd H3PO4 50% cần cho vào dd KOH để thu được: a. 4 Câu 7. Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với V ml dung dịch KOH 1M thu được muối trung hòa. A. Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp: A. Trong dung dịch H3PO4 có bao nhiêu ion khác.4g H2O.44g kali hiđrôphotphat và 12. 2 C. Thêm 44g NaOH vào dd chứa 39. Xác định CTHH của hợp chất. 1 B. NaH2PO4 và Na3PO4 Câu 9. NaH2PO4 B. b. Mg2P2 B.28).: A. 1 B. Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P → H3PO4 + SO2 + H2O.5M và 75ml dd KOH 3M. Xác định khối lượng muối thu được sau pư. Bài 36: Cho 12. Cu và AgNO3 Câu 5. Không xác định Câu 4. 2 B. Cho phốtphin vào nước ta được dung dịch có môi trường gì? A. Cho dd chứa 11. b. P B. b. Bài 34: Đốt cháy hoàn toàn 6. Xác định CM của những muối tạo nên trong dd thu được. Mg5P2 D. 4 D. a.5M. Tính C% của dd muối thu được sau phản ứng. Công thức hóa học của magie photphua là: A.8g KOH.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 40: a. Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây: A. P2O5 và H2SO4đ D. Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH.4g P tác dụng hoàn toàn với oxi. Trộn lẫn 50ml dd H3PO4 1. 5 Câu 3. b. Bài 37: Thêm 250ml dd NaOH 2M vào 200ml dd H3PO4 1.3g P2O5 vào dd chứa 16g NaOH. Hòa tan 1mol Na3PO4 vào H2O.com – 01679 848 898 211 . HNO3 và H4PO3 A. Tính C% c?a dd muối sau phản ứng.5M cần cho vào 75ml dd H3PO4 để thu được dd kali đihiđrôphotphat. 4 D. Tính nồng độ mol/l của dd tạo thành. 150ml D.Tính thể tích dd KOH 1. khi b= 2a ta thu được muối nòa sau đây: A. P2O3 C.6%. Tính nồng độ CM của muối trong dd này. Trung tính D.Ca3(PO4)2 và H2SO4(l) B. Quỳ tím B. Giá trị của V là. H2SO4(đặc) và Ca3(PO4)2 Câu 8. Ca2HPO4 và H2SO4(đđ) C.2g H3PO4 và cô cạn dd. vô số Câu 6. Thuốc thử dùng để biết: HCl. Mg3(PO4)2 Câu 2. Na3PO4 D. 200ml B. Tìm khối lượng muối tạo thành? b. 2 C. thể tích dd sau đó là 400ml. Axit B.8g hợp chất của phốt pho thu được 14. Mg3P2 C.

0.189 tấn B.33 lít dung dịch NaOH 1M. Muối amoni nào sau khi bị nhiệt phân hủy tạo ra sản phẩm có đơn chất A.8%.0 Câu 20.2 B. đi từ trên xuống photpho xếp sau nitơ. Chọn câu đúng trong các câu sau: Ở điều kiện thường photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ.Phân lan supeơhotphat đơn có thành phần hóa học là: A. 5. hiđrocacbonat. Biết rằng trong quá trình điều chế có 3% P bị hao hụt. Độ dinh dưỡng cao nhất trong các loại phân đạm cho sau là A. Câu 26. 700kg C.7% C. D. Na2HPO4 và Na3PO4 C.6% Câu 17. C. 720kg Câu 15. D.2g P2O5 trong dung dịch 250g H3PO4 9. Câu 24. Trong nhóm VA. CaHPO4 C. B.112 lít D.com – 01679 848 898 212 . Phần Đại cương + Vô cơ A. Câu 22. NaNO3 Câu 13. K. Na3PO4 Câu 16. 677kg B. (NH4)2SO4 D. 4. Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B. Cho 2mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH thì sau phản ứng thu được muối nào: A. do: A. K2O. Cho một miếng photpho vào 210g dung dịch HNO3 60%. 2.5 C.4% B. Kết quả khác Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NaH2PO4 và Na2HPO4 B. 17. Câu 23.2 tấn C. Nguyên tử photpho có điện tích hạt nhân lớn hơn nitơ B. KOH. kali nitrat. 14. D. NH4Cl B. 200. Ca3(PO4)2 Câu 21.24 lít B. Ca(H2PO4)2 B. 0. NaH2PO4 và NaH2PO4 D. Phản ứng tạo H3PO4 và NO. Clo B. Công thức hóa học của đạm một lá là: A.Ca(H2PO4)2.48 lít Câu 18. Na2HPO4 và Na3PO4 D. 1.5 tấn D. nitrit. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nitơ. Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H 3PO4 1M. D. Cho dung dịch KOH đến dư vào 50ml (NH4)2SO4 1M.8% D. Khối lượng photpho ban đầu là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây). C.9 D. Đánh giá độ dinh dưỡng của phân kali bằng hàm lượng % A. Ca(H2PO4)2 và CaSO4. Na3PO4 Câu 14. 1.NaH2PO4 B. Công thức hóa học của phân supephotphat kép là A.Iot Câu 27. clorua. amoni clorua. 145. Flo C. Khối lượng kg ure đủ cung cấp 70 kg N là: A. Nguyên tử photpho có obitan 3d còn trống còn nguyên tử nitơ không có. C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 650kg D. 32g C. 160. 2. Ca3(PO4)2. NH4NO3 D. 0. Brom D. B. 41g B. Đun nóng nhẹ. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. Hòa tan 14. A.2H2O C. nitrat. 152. NH4NO3 C. Dung dịch sau phản ứng có tính axit và phải trung hoà bằng 3. B. phân kali đó so với tạp chất.12 lít C. Khối lượng quặng photphorit chứa 65% Ca3(PO4)2 cần lấy để điều chế 150kg photpho là. Phân đạm ure thường chứa 46% N. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% dùng để điều chế được 500kg supephotphat kép là: A. amoni sunfat. 31g D. 2CaSO4 Câu 25. 16. C. NH4Cl B. Na3PO4. Ca(H2PO4)2 D. ure. Muối thu được sau phản ứng là: A. Để trung hoà hoàn toàn dung dịch thu được khi thuỷ phân 4.27 tấn Câu 19. A. (NH4)2CO Câu 12. D. Nồng độ dung dịch axit H3PO4 mới là:A.54g một photpho trihalogenua cần 55ml dung dịch NaOH 3M. (NH4)2SO4 C. Halogen là nguyên tố nào sau đây: A. thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là:A.

Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây: A. 12. Trong phản ứng sau: P + H2SO4 -> H3PO4 + SO2 + H2O. A.88g H3PO4 vào dung dịch chứa 8. Kết quả khác → H3PO4 + NO Câu 41. P. Dùng quỳ tím.111. sunfat. Câu 29. Tất cả đều đúng. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. 12 B. 5. 45% Câu 33. các chất tham gia và tạo thành có hệ số cân bằng lần lượt là: A. Tạo muối không tan : CaHPO4 và Ca3(PO4)2 Câu 36.4 g KOH. dùng dung dịch AgNO3 C. hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các hoá chất trong các lọ. Nồng độ phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được là:A. KH2PO4 . Tan trong nước và dung môi khác nhau. Kết quả khác Câu 34. 6. 43% D. 19 D. Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau B. 12 Câu 30.Na3PO4 C. Trong phản ứng: P + HNO3 + H2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Supepphotphat đơn chức được điều chế từ một loại bột quặng chứa 73% Ca3( PO4 )2.03g/ml). ddNH3 C.2 kg B. KH2PO4 và K2HPO4 B.com – 01679 848 898 213 . Sau phản ứng. 5. K2HPO4 và K3PO4 C. dd NaOH B. Cho 0.8. NaH2PO4 Câu 32. 4. Cho các chất : Ca3 (PO4 )2 . 16 Câu 31. Ca3( PO4 )2 → Ca3P2 → P → PH3 → P2O5 B. NaH2PO4 và Na3PO4 D. Sau phản ứng trong dung dịch có các muối: A. 12. 42% C.4. Na2HPO2 và Na3PO4 B. dd Ba(OH)2 D. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% tác dụng với 100kg quặng trên là bao nhiêu ( trong các số dưới đây)?A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 8. 12 D. K2HPO4 và K3PO4 D. Có bốn lọ không dán nhãn đựng các hoá chất riêng biệt là: Na2SO4. 5. 4. Sau phản ứng. Cho các mẫu phân đạm sau đây: amoni. Khi bón phân supepphotphat người ta không trrộn với vôi vì: A. Đốt cháy hoàn toàn 6. Cho 6g P2O5 vaứ 15ml dung dịch H3PO4 6% ( D = 1. K2HPO4 và K3PO4 Câu 35. Photpho trắng và photpho đỏ khác nhau về tính chất vật lí vì: A. K2HPO4 và KH2PO4 B. Tổng số các hệ số trong phương trình phản ứng oxi hoá .2 g photpho trong oxi dư. trong dung dịch có các muối: A. 12.1 mol H3PO4 .2 mol H3PO4 vào dung dịch chứa 0. 17 B. PH3. dùng dung dịch BaCl2. dùng dung dịch AgNO3 D. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 28. K2HPO4 và K3PO4 D. 4. Photpho trắng có thể chuyểnthành photpho đỏ C. P -> Ca3P2 → Ca3( PO4 )2 → PH3 → P2O5 D.101. 5. 12 C. Thêm 0.8. 12. Cho dung dịch chứa 5. P2O5. NaNO3. Dùng dung dịch BaCl2.15 mol KOH vào dung dịch chứa 0. KH2PO4 và K3PO4 C. Tạo khí PH3 B. 41% B.2 kg D.3 mol NaOH . trong dung dịch muối tạo thành là: A. có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các phân đạm trên A. Ca3( PO4 )2 → Ca3P2 → P → PH3 → P2O5 Câu 38. 10. Na2HPO4 B. natri nitrat. 8.2 kg C. Ca3P2. Dùng dung dịch BaCl2. Câu 40. 8. amoni clorua. 8. 8. 5. Trong phản ứng: KMnO4 + PH3 + H2SO4 → K2SO4 + MnO2 + H3PO4 + H2O Sau khi cân bằng phản ứng.Na2HPO4 . 4. Nếu lập một dãy biến hoá biểu diễn quan hệ giữa các chất trên thì dãy biến hoá nào sau đây là đúng: A. Tạo muối CaHPO4 kết tỉa C. 18 C.NaH2PO4 D. Tạo muối Ca3( PO4 )2 kết tủa D. dùng dung dịch AgNO3 B. Na2S và Na3PO4. Sự nóng chảy và bay hơi khác nhau D. 110. dd BaCl2 Câu 39.khử này bằng: A. Kết quả khác Câu 37. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50g dung dịch NaOH 32%. 26% CaCO3 và 1% SiO2. 5. Ca3( PO4 )2 → P → Ca3P2 → PH3 → P2O5 C.

2. Có 3 mẫu phân hoá học không ghi nhãn là phân đạm NH4NO3.com – 01679 848 898 214 . Nhiệt phân.25 mol KOH vào dung dịch có chứa0. Cho dd có chứa 0. Cu. CaO. 5. NaOH. CaP2O7 Câu 45. 2. phân kali và phân supephotphat Ca(H2PO4)2. KH2PO4 và K2HPO4 Câu 43. ở điều kiện thường đơn chất photpho khá hoạt động hơn so với khí nito là do : A. NH3. Trong các câu sau : Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Liên kết giữa các nguyên tử photpho là liên kết đơn kém bền hơn so với liên kết giữa các nguyên tử nito trong phân tử nito làliên kết ba B.2%. Na2CO3. HNO3. K3PO4 và K2HPO4 Câu 51. K3PO4 và K2HPO4 D. HPO42-. người ta chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây : A. dùng dung dịch Ba(OH)2 D. Dùng dung dịch NaOH. Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39. Muối tạo thành là muối nào sau đây: A. H2PO4-. KH2PO4 và K2HPO4 và K3PO4 Câu 54.5 mol H3PO4.2g. NaOH. KOH. A. Câu 48. dùng dung dịch Ca(OH)2 B. Muối thu được sau phản ứng là : A. H2PO4-. Cu kim loại B.76g H3PO4 vào dung dịch chưa 16. K2CO3. đem cô cạn dung dịch đến khô. 3Ca3(PO4)2. HPO42-. Dung dịch H3PO4 chứa những phần tử : A. CaO.K2HPO4 và K3PO4 D. Nguyên tố photpho có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tố nito D. Photpho ở trạng thái rắn còn nito ở trạng thái khí Câu 52. Na3HPO4 và 15 g. KOH C. Na2CO3 C.1 mol H3PO4. Na2HPO4 và 14. H+. KH2PO4. K3PO4 và KH2PO4 D. MgO. Bari kim loại D. OH-. AgCl. Ag. Để phân biệt các dung dịch axit HCl. Không xác định được Câu 49. PO43B. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. H+ D. HPO42-. Hỏi muối nào được tạo thành khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu. Chọn công thức đúng của apatit: A. NH3 D. K2HPO4 và KH2PO4 C. các chất phản ứng và sản phẩm có hệ số cân bằng lần lượt là: A. KOH Câu 50. CaF2 D. K3PO4 C. K2HPO4 và K3PO4 B. 3. 5 C. Rót dung dịch chứa 11. K2HPO4 B. B. H+. Ca3(PO4)2 B. Na2HPO4 và Na3PO4 Câu 44. H2PO4Câu 53. Na2HPO4 và 14. KCl. CuSO4. 5. Na2CO3. Na3PO4 và 50 g. Na3PO4 và 49. H3PO4 C.Ca3(PO4)2. Axit nitric và axit photphoric cùng có phản ứng với nhóm các chất sau: A. Phần Đại cương + Vô cơ Sau khi cân bằng phản ứng. Cho 44g sung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g dung dịch axit photphoric 39.. còn nguyên tử nito không có C. H2SO4 và H3PO4.8g KOH . NaOH. AgNO3. Kết quả khác Câu 42. CaF2 C. NH3 B. PO43-. 3. NaH2PO4 B. K2O . 2. NaH2PO4 và 19.2 g H3PO4. Sau phản ứng trong dd có các muối : A. CaO. PO43-. Tất cả đều đúng. C. Muối nào sau đây thu được sau phản ứng: A. CuCl2. Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các loại phân bón trên?. 3. AgNO3. KH2PO4 và K3PO4 B. 5 B. 3. Natri kim loại C. Na3PO4 D. KOH B. MgO. NaOH D. 5. Dùng dung dịch Ca(OH)2 C. PO43-. 3. Cho 2 mol KOH vào dd chứa 1. 3 D.2 g.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Na2HPO4 C. NH3 Câu 47. Ca. 5. A. Cu.2g Câu 46. KH2PO4 và K2HPO4 C. Axit Photphoric đều phản ứng được với các chất trong nhóm nào sau đây? A.2g D. Nguyên tử photpho có obitan 3d trống.

6 mol Na3PO4 C. 4 B. Na2HPO4 vàNa3PO4 D. Mg(OH)2 . 0. HNO2. NaClO . Sn(OH)2 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. thì nồng độ ion H+ có thay đổi không ? nếu có thì thay đổi như thế nào ? Giải thích. NaOH. Dd HCl B. C6H6 .8 mol NaOH vào dd chứa 1 mol H3PO4. Các chất rắn thu được sau phản ứng gồm: A. b) Các muối : NaCl.05 mol NaOH. 0.KCl . HF. Bón phân đạm trước rồi vài ngày sau mới bón vôi khử chua. . H3PO4 là axit có tính OXH B. Chỉ dùng dd nào sau đây là có thể nhận biết được mỗi loại? A. Pb(OH)2 .02 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 0.01 B. Đổ dd chứa 1. kali sunfat. Bài 2. [Ag(NH3)2]Cl .NaHS. C. 3. NaH2PO4 và H3PO4 dư B. Trong số các muối sau. Photpho trắng bền hơn photpho đỏ C. Nếu hoà tan vào dung dịch đó một ít tinh thể natri axetat CH3COONa ( chất điện li mạnh) . muối nào là muối axit ? muối nào là muối trung hoà ? (NH4)2SO4 . NaH2PO4 và Na2HPO4 C. 0. a) Chất nào là chất điện li mạnh ? Viết phương trình điện li. NaHCO3. Dd Ca(OH)2 D. Bài 5. Cách nào cũng được Câu 58. Những chất nào là chất điện li. Khử đất chua bằng vôi và bón phân đạm cho cây đúng cách là cách nào sau đây? A. đều có nồng độ 0. Bi(OH)3. 3.03 D.24H2O . dd AgNO3 Câu 59.Al2(SO4)3. Cho các chất : HCl.03 mol KOH để sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối K2HPO4 và KH2PO4 với số mol bằng nhau A. NaHCO3 . Phần Đại cương + Vô cơ 1. KOH. KHSO4. H2SO3. NaH2PO3. SO2 . Na3PO4 . Muối thu được có số mol là: A. Ca(HCO3)2 . Viết phương trình điện li trong nước: a) Các hiđroxit lưỡng tính : Al(OH)3 . H2SO4. NaHCO3 . KClO3. Mg(OH)2. axit axetic. Chọn câu đúng trong các câu sau : A. NaClO. 2. CH3COOH . RbOH.com – 01679 848 898 215 CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI. 0. Ba(OH)2. Cho một dung dịch axit axetic CH3COOH ( chất điện li yếu). Hãy so sánh khả năng dẫn điện của các dung dịch đó. CuSO4 . vừa là chất OXH Câu 56. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NaH2PO2 . Na3PO4 và NaOH dư Câu 60.Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân 2. H2CO3 . Tính số mol P2O5 cần thêm vào dung dịch chứa 0. Ca(H2PO4)2. Na3PO4. C6H12O6 .H3PO4 là axit 2 nấc 4. NH4NO3. HClO. CH3COONa .01 mol/l.2 mol Na2HPO4 Câu 57. Dd H2SO4 C. H2SO4 . Cho 0. Có 3 mẫu phân bón hoá học: KCl. 2. CuSO4. K2SO4 . [Cu(NH3)4]SO4 . rượu etylic. Cu(OH)2. 4 Câu 55. b) Chất nào là chất điện li yếu ? Viết phương trình điện Vieet Bài 3.8 mol Na2HPO4 D. Bón đạm cùng một lúc với vôi. 1. 1.MgCl2.H3PO4 là axit trung bình Nhóm gồm các câu đúng là : A. KCl. 4 C.8 mol NaH2PO4 và 0. Bài 4. 0.C2H6 . Na2HPO3 . H2CO3.NH3 là chất khí 3. H2S. CH3COOH. CH3COONa . Na2HPO3 . Na2HPO4 . Cr(OH)3 . Có bốn dung dịch : Kali clorua. 0. Br2 . K2SO4. Na2HPO4 . HI. H2O . 1. [Zn(NH3)4](NO3)2 . NaCl. ở điều kiện thường N2 bền hơn P D. HNO3. 2. CH3COONa . NH3 vừa là chất khử. Sr(OH)2. 1 mol NaH2PO4 B. Zn(OH)2 . CaO . C2H5OH . Bài 6.6H2O . B. NaHSO4 . CaCl2. Giải thích ngắn gọn.02 C.2 mol NaH2PO4 và 0. 3 D. Bón vôi khử chua trước rồi vài ngày sau mới bón đạm D. Đáp số khác Bài 1. HClO4.

2 mol) . c mol Cl-. Dung dịch A chứa a mol K+ .Khi nung hỗn hợp chất rắn sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? − Bài 14.của 4 4 nước). K+. d mol SO 2− . Tính x . Cl-(0. NO 3 (0. Một dung dịch chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 .3 thì b bằng bao nhiêu ? Từ kết quả này hãy tính tổng khối lượng các muối có trong dung dịch.3 gam kết tủa.và Na+. Cu2+. NO 3 .9 gam chất kết tủa. c.1 . d. b) Nếu a = 0. CO 4 4 . SO 2− . Mg2+(0.Khi cô cạn dung dịch có thể thu được những muối nào ? . Trong một dung dịch có chứa a mol Ca2+.25 mol) . NO 3 .34 gam khí có thể làm xanh giấy quì ẩm và 4. − − − h) OH-..1 . SO 2− . e trong dung dịch A và dung dịch X. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn. Na+.1 mol và b = 0. Clb) Ba2+. dung dịch A và dung dịch B.1 mol) và Al3+(0. b mol NH + .. Ba2+. d. CO 3 (0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn. CO 3 .com – 01679 848 898 216 2− 3 − 2− . Bài 11.15 mol).15 mol) . S2. Ca2+. H+. CO 3 − − 2− f) H+. H2CO3 . HCO 3 .. SO 2− . SO 2− c) Mg2+. Ag+. SO 2− . Ag+. NO − . Ca2+ 4 2− e) H+.2 mol) cùng 2 loại anion là Cl-(x mol) và SO 2− (y mol) . Al3+ .Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư và đun nóng thu được 0. b. b mol Mg2+.1 mol) . Bài 19. CO 3 4 g) Br-. SO 2− . PO 3− . c mol HCO 3 và d mol Cl.25 mol) . Na+. NO 3 4 4 d) Mg2+. Lập biểu thức liên hệ giữa a. Ba2+ Bài 13. Một dung dịch chứa a mol Na+. b mol Ca2+. d mol SO 2− (không kể ion H+ và OH.có thay đổi không ? Nếu có thì thay đổi như thế nào? Giải thích. 4 a) Lập biểu thức liên hệ giữa a. d = 0. Bài 15. HClO . Bài 8. Cho một dung dịch amoniăc. Cho thêm (c+d+e) mol Ba(OH)2 vào dung dịch A thu được dung dịch X . − Bài 18. nếu hòa tan vào dung dịch này một ít tinh thể amoni clorua NH4Cl (chất điện li mạnh) thì nồng độ OH. Có thể pha chế dung dịch đồng thời chứa các ion sau không ? Vì sao? − a) Na+. Trong một dung dịch có chứa các ion : Ca2+.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. c. Tìm biểu thức liên hệ a.Trong dung dịch có thể có những muối nào ? . Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion sau : − a) K+ và PO 3− b) Al3+ và NO 3 c) Fe3+ và SO 2− d) K+ và MnO 2− 4 4 4 e) Na+ và CrO 2− 4 f) Cu2+ và SO 2− 4 g) Rb+ v à Clh) CH3COO. b. HCO 3 . Mg2+. c = 0. H+.. K+. c mol HCO 3 . b. Ba2+ . 4 2 Bài 9.y . Br. Cl-. Bài 16. 4 Bài 17. Một dung dịch có chứa 2 loại cation Fe2+(0. H+(0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46. Có hai dung dịch . Ag+ . Na+. Bài 20. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 7.2 mol. Hãy xác định tổng khối lượng của các muối có trong dung dịch A chứa các ion Na+. Có 3 ống nghiệm. NO 3 . i) HCO 3 . d và công thức tổng khối lượng muối trong dung dịch. 4 4 4 Hãy xác định các cation và anion sau trong từng ống nghiệm. NH + (0. Viết biểu thức hằng số phân li axit Ka hoặc hằng số phân li bazơ Kb cho các trường hợp sau : NH + . NH + . NO 3 . Biết rằng : . Mg2+. SO 2− 4 4 (0. Hãy nêu và giải thích: . OH-.1 mol). Cl. Bài 12. khí Y vag kết tủa Z. Al3+ và Cl. Xác định dung dịch A và dung dịch B.. − Bài 10. b) Tính khối lượng kết tủa thu được trong trường hợp a = 0. a) Khi thêm (a+b) mol BaCl2 hoặc (a +b) mol Ba(OH)2 vào dung dịch trên thì khối lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp có bằng nhau không ? Giải thích . Na+.075 mol) . c. Trong một dung dịch chứa đồng thời các ion : Na+ . mỗi ống nghiệm chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp giữa các ống nghiệm) − 2− trong số các cation và anion sau : NH + . CH3COO. Khi cô cạn dung 4 dịch ta có thể thu được tối đa mấy muối ? Viết công thức phân tử của các muối đó.. Mỗi dung dịch chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại anion trong số các ion sau : K+(0. NH + . Na+ .

nếu dung dịch 0.2 ml khí ở 13. Bài 28. 0. y mol K+. nhỏ hơn.025.và 0. Tổng khối lượng các 4 muối tan có trong dung dịch là 5.1019 phân tử HNO2 . a) Tính độ điện li của axit nitrơ trong dung dịch ở nhiệt độ đó. NH + . 2− Bài 21. bazơ. − Bài 23. Bài 27. a) Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion có trong dung dịch axit đó. CuSO4. có 3. [Cl-] = 0. hay bằng 7. 0. a) Một dung dịch A chứa 0. KCl.0g/ml) của axit fomic có độ pH = 3. SO 2− . α = 4% có bao nhiêu hạt vi mô ( phân tử .1M và NaCl 0.02 mol SO 2− . NH + . [Ca2+] = 0. 4 4 a) Dung dịch A trên có thể điều chế từ hai muối trung hoà nào ? b) Chia dung dịch A làm hai phần bằng nhau : .09 mol SO 2− .5oC và 1 atm. Muối có 4 trong dung dịch này thì phải hoà tan hai muối nào vào nước ? Giải thích. [HCO 3 ] = 0.4 ml khí Y ở 13. Dung dịch A có chứa đồng thời ba muối : Na2SO4 0. Bài 30. để pha chế 2 lít dung dịch A cần bao nhiêu mol kali clorua và bao nhiêu mol natri photphat ? Bài 32. NH4Cl. Na2SO4.. 4 4 Cl. Dung dịch A có chứa đồng thời hai muối natri clorua (0.đun nóng ta thu được 4. Không tính nước.06 mol Al3+. Cho biết độ điện li của axit CH3COOH là α = 0. Viết phương trình điện li CH3COOH và xác định pH của dung dịch này. Na2CO3. hãy dự đoán các dung dịch của từng chất cho dưới đây có pH lớn hơn .64. KCl 0. Đimetyl amin trong nước có phản ứng + thuỷ phân sau: (CH3)2NH + H2O (CH3)2NH 2 + OHSưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. SO 2− là axit .1M có độ điện li α = 1% . Bài 22.01 . b) Nếu có thể được. Bài 25.Phần thứ hai cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 235. Bài 31.03 mol Ca2+. ion).01 . Dung dịch axit axetic 0. để chuẩn bị 200 ml dung dịch A cần hoà tan vào nước bao nhiêu gam mỗi muối? Bài 33. HSO − .1018 ion NO − 3 . Kết quả trên đúng hay sai ? Vì sao.3 gam kết tủa X và 470. Trong 1 ml dung dịch axit nitrơ ở nhệt độ nhất định có 5. [NO 3 ] = 0.01 M..com – 01679 848 898 217 .60. Tính tổng khối lượng các muối trong ½ dung dịch A. CH3COO. Bài 24. 0. .Phần thứ nhất cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư . a) Có thể pha chế dung dịch A bằng cách hoà tan vào nước hai muối kali clorua và natri photphat được không ? b) Nếu có thể được.05 . Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn amoniăc . Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch đó ( bỏ qua sự điện li của nước). b) Tính pH của dung dịch axit trên. CO 3 . 2− − Bài 29. Một dung dịch có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dung dịch.05M .224 lít khí (ddktc). Dung dịch A chứa các ion Na+. Một dung dịch chứa x mol Cu2+. 0. Trong 500 ml dung dịch CH3COOH 0. Phần Đại cương + Vô cơ . NH4HSO4.1mol/l).01. Dung dịch CH3COOH 0. CO 3 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.5oC và 1 atm.04 . CH3COONa.46% (d = 1. K+.03 mol Cl. Theo định nghĩa axit –bazơ của Bron-stêt các ion : Na+. HCO 3 . b) Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau: − − [Na+] = 0.Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thì thu được 0. Tính độ điện li α của axit fomic HCOOH. lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao? 4 Trên cơ sở đó . b) Tính nồng độ mol của dung dịch nói trên.6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml. Cu2+.0% .435 gam.5M. Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là 1. a) Có thể pha chế dung dịch A được hay không nếu chỉ hoà tan vào nước hai muối sau đây ? * NaCl và K2SO4 * KCl và Na2SO4. Hãy xác định giá trị x và y. Bài 26.06 mol NO 3 .3mol/l) và kali photphat (0.

8.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.1M . a) Tính pH của dung dịch CH3COOH 0.01M. d) Dung dịch Ba(OH)2 0.8. Dung dịch axit fomic 0. Tính pH của dung dịch thu được . Xác định V (lit).1M của một axit một nấc có K = 4. Giải thích . d) Dẫn V(l) SO3 (đktc) vào nước ta thu được 5 lít dung dịch C có pH = 2 . c) Dung dịch NaOH 0.10-5. Tính pH của dung dịch gồm NH4Cl 0. c) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH3 0. Tính m(g) .01M và dung dịch H2SO4 0.và S2. Cho Kb(CH3COO-) = 5.10-5.001 mol HCl vào 1 lit dung dịch đó thì độ điện li của axit fomic tăng hay giảm ? Giải thích. Coi Ka(NH + ) = 5.. Ka2 = 1. Tính độ điện li α của axit fomic. Bài 41. dung dịch nào có pH lớn hơn ? a) Dung dịch 0.thay đổi như thế nào ? Vì sao ? c) Tính pH của dung dịch đimetyl amin 1.0.1M và dung dịch HCl 0. a) Các dung dịch : HCl .1M.1M.1M vào 200 ml dung dịch NaOH 0. b) Tính nồng độ H+ và ion axetat CH3COO. b) Nếu thêm một ít muối khan (CH3)2NH2Cl vào dunh dịch trên thì nồng độ OH. Bài 36. Thêm 100 ml dung dịch CH3COOH 0. Ba(OH)2 .3.10-4 và dung dịch 0. Cho dung dịch H2S 0.. d) Tính nồng độ mol/l ion H+ của dung dịch CH3COOH 0.5M . Tính V(l) . b) Dung dịch HCl 0. Bài 40.1M . ta thu được 2 lit dung dịch có pH = 13. d) Dung dịch HCl 0. Bài 39. b) Tính nồng độ mol/l của các ion HS.05M . H2SO4 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.71.1M. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Tính pH của dung dịch thu được khi cho 100 ml H2SO4 0. b) Các dung dịch : NaOH .05M . Coi Ba(OH)2 phân li hoàn toàn.001M. Ka1 = 1. biết độ điện li α của dung dịch bằng 1.10-10). b) Dung dịch H2SO4 0.75.10-5) b) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH4Cl 0.1M vào 400 ml dung dịch NH3 0.0001M .007M có pH = 3. Tính pH của các dung dịch sau: a) Dung dịch HCl 0.5 lit dung dịch X có pH = 12 .9.là 5.10-4.com – 01679 848 898 218 + .trong dung dịch axit CH3COOH 0.trong dung dịch .0. dung dịch NH3 . a) Dung dịch axit fomic HCOOH có pH = 3.1M ( Biết Kb của CH3COO. b) Hoà tan a gam kim loại Ba vào nước thu được 1.1M và dung dịch HCl 0.2M và NH3 0. Bài 37.0 .01M .10-10 . Biết Kb của NH3 bằng 1. Biết rằng Kb = 5.10-10 .01M ( Biết Kb = 1. CH3COOH . Bài 34. So sánh pH của các dung dịch sau có cùng nồng độ và điều kiện . Trong hai dung dịch ở các thí dụ sau đây.01M.6. Tính a (g). Giải thích vắn tắt cho mỗi trường hợp. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.10-5 ).1M của một axit một nấc có K = 1.10-13 a) Tính nồng độ mol/l của ion H+ và pH của dung dịch . Bài 44.a) Cho m gam Na vào nước. Biết rằng hằng số phân li axit của NH + l à 4 KNH 4 = 5. Phần Đại cương + Vô cơ a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin. 4 Bài 42.10-7 HSH+ + S2.71.0001M . c) Dẫn V(lit) HCl (đktc) vào nước ta thu được 2 lít dung dịch Y có pH = 1. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.3% Bài 35.0.10-10 . a) Tính độ điện li của axit fomic trong dung dịch đó.0. c) Dung dịch CH3COOH 0. b) Nếu hoà tan thêm 0.0. Bài 43. Biết axit này có thể phân li 2 nấc : H2S H+ + HS.1 M (Biết Ka = 1. Bài 38.

e) Một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh . b) Một chất kết tủa và một chất khí . hãy nêu cách phân biệt các dung dịch trên. mỗi bình chứa một trong các dung dịch sau : Na2SO4.+ … → AlO − + … 2 2− + 3+ i) H + … → Al + …. Hãy ghi đúng sự thay đổi màu của quì đỏ. d) Một chất khí . KHSO3 . Viết phương trình trao đổi ion các dung dịch sau đây (dạng phân tử và ion rút gọn) : a) CaCl2 và AgNO3 b) Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3 c) FeSO4 và NaOH d) NaNO3 và CuSO4 e) Fe2(SO4)3 và NaOH f) CH3COOH và HCl g) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2 h) NH4Cl và Ba(OH)2 i) Ba(NO3)2 và CuSO4 j) KCl và Na2SO4 k) Pb(OH)2 (r) và HCl l) Pb(OH)2 (r) và NaOH. Al2(SO4)3 . (CH3COO)2Pb . Na2CO3 . Bài 54. BaCl2. Na2CO3. quì xanh. BaCO3 . Na2SO4. (NH4)2SO4 . NH4Cl có môi trường axit .a) Cho các dung dịch NaCl. một chất khí và một chất điện li yếu . BaCl2 . Bài 53. quì tím khi nhúng lần lượt chúng vào từng dung dịch sau : Dung dịch KCl FeCl3 NaNO3 K2S Zn(NO3)2 Na2CO3 Quỳ đỏ Quỳ xanh Quỳ tím Bài 51. Không được dùng thêm bất kì hoá chất nào (kể cả quì tím). Na2CO3 . Na2CO3 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. BaSO4 ( Chỉ dùng thêm 1 hoá chất và nước). c) Một chất kết tủa . làm thế nào để nhận ra các dung dịch này. K2SO4. Viết phương trình minh hoạ .1M . kiềm hay trung tính ? Giải thích . NaOH .com – 01679 848 898 219 . Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra dưới dạng phân tử và ion . Na2CO3 và HCl . Hãy phân biệt các chất bột sau : NaCl . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. mỗi lọ đựng một trong các dung dịch NaCl . Phần Đại cương + Vô cơ Bài 45. k) OH + … → CO 3 + … Bài 46. Bài 48. Có 3 lọ hoá chất mất nhãn. Na2SO3 . CH3COOONa . Hãy dẫn ra phản ứng giữa dung dịch các chất điện li tạo ra : a) Hai chất kết tủa . Ba(NO3)2 . C6H5OH. Na2SiO3 và Na2S. Hoàn thành các phương trình ion rút gọn dưới đây và viết phương trình phân tử của các phản ứng tương ứng dưới đây. Quì tím đổi màu gì ? Giải thích . CuSO4 . Bài 55. Ba(NO3)2. Na2SO4 . KNO3 với nồng độ khoảng 0. Chỉ dùng thêm quì tím. NaCl . (NH4)2CO3 . CH3COOK . Viết các phương trình phản ứng minh hoạ . Bài 49. a) Cr3+ + … → Cr(OH)3 b) Pb2+ + … → PbS c) Ag+ + … → AgCl d) Ca2+ + … → Ca3(PO4)2 2e) S + … → H2S f) CH3COO. Na2HPO4 . c) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dung dịch NaOH và Na2CO3 được không ? Tại sao ? d) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dung dịch HCl và dung dịch NH4Cl được không ? Tại sao ? e) Vì sao NH3 không tồn tại trong môi trường axit ? Vì sao Zn(OH)2 không tồn tại trong môi trường axit cũng như trong môi trường kiềm ? Bài 50. Bài 47. Chỉ dùng thêm một hoá chất hãy phân biệt các dung dịch sau : Na2CO3 . Muối nào trong số muối trên bị thuỷ phân khí hoà tan vào nước . Cho các muối : NH4Cl. Na2CO3. b) Cho quì tím vào các dung dịch sau đây : NH4Cl . Bài 52 đây đựng riêng biệt trong các bình không có nhãn : NH4Cl .+ … → CH3COOH g) H+ + … → H2O h) OH. Na2CO3 . một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh . Có bốn bình mất nhãn.

05M. B . Trộn 3 dung dịch H2SO4 0. Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. b) Trộn 300 ml dung dịch HCl 0.5 lít dung dịch A để thu được * dung dịch có pH = 1 . hãy nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau : Ba(OH)2 . AlCl3 .1M cần để trung hoà 200 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13. Bài 62.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Hãy tính nồng độ mol của dung dịch HCl trước khi pha loãng và pH của dung dịch đó. Tính nồng độ mol của H2SO4 và NaOH trong dung dịch A. Bài 57. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. HCl 0. * dung dịch có pH = 13.01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. mỗi bình chứa một hỗn hợp dung dịch sau đây : K2CO3 và Na2SO4 . Thêm từ từ 400 ml dung dịch H2SO4 49% vào nước và điều chỉnh lượng nước để thu được đúng 2 lít dung dịch A . Tính pH của dung dịch thu được. Bằng phương pháp hoá học.2M và Ba(OH)2 0. Bài 59. Na2SO4 và K2SO4 . Tính nồng độ dung dịch Ba(OH)2 trước khi pha loãng . Bài 65.005M tác dụng với 4 lít dung dịch NaOH 0. Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 4 bình này mà chỉ dùng thêm dung dịch NaCl và dung dịch Ba(NO3)2 .2M . Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0.04M. A là dung dịch H2SO4. B là dung dịch NaOH . Hãy tính tỉ lệ thể tích giữa dung dịch X và dung dịch Y . Phần Đại cương + Vô cơ Bài 56. Lấy 300 ml dung dịch A tác dụng với dung dịch B gồm NaOH 0. a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch A . KHCO3 và Na2CO3 . HNO3 0. NaCl .Trộn 0.16M và KOH 0.4 gam NaOH vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0. Bài 61. b) Tính thể tích dung dịch NaOH 1.08 mol/l và H2SO4 0. b) Tính thể tích dung dịch HCl 0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.com – 01679 848 898 220 . Y là dung dịch NaOH 0. Có 4 bình mất nhãn.a) Tính pH của dung dịch thu được khi hoà tan 0.2 lít A và 0. FeCl2 .Trộn 0.005M.05M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l được 500 ml dung dịch có pH = 12. Na2CO3 .5 lít dung dịch D. H2SO4 . dung dịch thu được có pH = 3 . Tính a .1M.2 lít B thu được 0.025 mol/l với 200 ml dung dịch H2SO4 nồng độ x mol/l. Trộ 300 ml dung dịch có chứa NaOH 0. NH4Cl . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. (NH4)2SO4 . Tiến hành các thí nghiệm sau : . KHCO3 và Na2SO4 . thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 2 . Cho 40 ml dung dịch H2SO4 0. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2.5M. CuCl2 . Để trung hoà 20 ml dung dịch C cần 40 ml dung dịch HCl 0. Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.3 lít B thu được 0.02M. Để trung hoà 20 ml dung dịch D cần 80 ml dung dịch NaOH 0. c) Pha loãng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 với 1. (Chỉ dùng thêm quì tím) Bài 58. Tính thể tích dung dịch B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có pH = 1. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.a) Tính pH của dung dịch thu được khi cho một lít dung dịch H2SO4 0. Bài 64. .a) Tính thể tích dung dịch NaOH 0.1M . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 63. Bài 60. b) Pha loãng 10 ml dung dịch HCl với nước thành 250 ml. Hãy tính m và x.3M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch A .1mol/l và Ba(OH)2 0.3 lít A với 0.035M . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 67. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Hãy tính m và x. X là dung dịch H2SO4 0.1M . Bài 66.8M cần thêm vào 0. FeCL3 .5 lít dung dịch C .01M cần để trung hoà 200 ml dung dịch H2SO4 có pH = 3 .375M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0.5 lít nước được dung dịch có pH = 12.

6 lít dung dịch A có thể hoà tan hết 1. b) Cho dung dịch NaOH có pH = 10 (dd B) . B là dung dịch NaOH 0.5M . Tính V1 . Cần trộn VA với VB theo tỉ lệ nào để được : * dung dịch có pH = 2 . Bài 71. muối tác dụng với các axit không có tính oxi hóa . SO 2− cho đến khi 4 2+ 3+ kết tủa hết các ion Zn .5M cho tác dụng với 400 ml dung dịch B chứa NaOH 0.05M và Pb(NO3)2 aM tạo kết tủa . Bài 73.6M và V2 lít dung dịch NaOH 0. Có 1lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. oxit kim loại. Cho 100 ml dung dịch A chứa Na2SO4 0. C. Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch D bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 3 .4M thu được 0.1M và Na2CO3 0. Bài 74. Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch C bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 4 . CO2 với dung dịch kiềm .Dạng 5: Bài tập về điện phân .Dạng 8: Bài tập xác định công thức hóa học .Dạng 9: Bài tập về hiệu suất I. * dung dịch có pH = 13 . thiết lập mối quan hệ giữa dữ kiện bài toán Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Dạng 6: Bài tập về phản ứng của SO2. CO.Dạng 4: Hợp chất lưỡng tính . Bài 69. OXIT KIM LOẠI. Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch B bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH = 12 .DẠNG 1 BÀI TẬP: KIM LOẠI. Tính %m các chất trong A. BAZƠ. H2SO4 loãng ) 1.com – 01679 848 898 221 .Cách 1: Cách giải thông thường: sử dụng phương pháp đại số. Fe thì thấy thể tích dung dịch NaOH đã dùng là 350 ml. Al với oxit kim loại .Dạng 2: Kim loại. Lấy 100 ml dung dịch A chứa HCl 2M và HNO3 1.Dạng 7: Bài tập về phản ứng của H2.1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa Ba(NO3)2 0.1M và (NH4)2CO3 0. bazo.5M và KOH nồng độ a mol/l thu được 500 ml dung dịch C trung tính. MUỐI …TÁC DỤNG VỚI AXIT KHÔNG CÓ TÍNH OXI HÓA ( HCl. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 68. Bài 72.25M. Phân loại bài tập hóa học vô cơ theo từng dạng PHÂN LOẠI BÀI TẬP HÓA HỌC VÔ CƠ THEO TỪNG DẠNG . A là dung dịch H2SO4 0. c) Cho dung dịch HCl có pH = 2 (dd C) .5M .Dạng 3: Kim loại tác dụng với dung dịch muối .7 gam kết tủa A và dung dịch B. Phương pháp giải chung : . d) Cho dung dịch HCl có pH = 4 (dd D) . Fe3+. Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch A bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH = 11 . Trộn V1 lít dung dịch HCl 0. Tính nồng độ mol/l của Pb(NO3)2 và khối lượng chung của các kết tủa . bazo. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 2M vào 100 ml dung dịch Y chứa các ion Zn2+. Tính a và nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch. Biết rằng 0. V2.02 gam Al2O3 .Dạng 1: Kim loại. Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch đó. muối tác dụng với các axit có tính oxi hóa mạnh . Sau khi phản ứng kết thúc thu được 39. Tiếp tục thêm 200 ml dung dịch NaOH 2M vào hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết. oxit kim loại. Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dung dịch Y .a) Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dd A) .6 lít dung dịch A. ( Coi các chất phân li hoàn toàn) Bài 70.

Giải hệ (I) và (II) ta được: x =0. y= 0.Trong các pư của kim loại. 33.12 lít hiđro (đktc) và dd A cho NaOH dư vào thu được kết tủa.456 lít khí H2 ở đktc. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A.98 C. đó là: CO32.Cách 2: Cách giải nhanh: Sử dụng các định luật như: Bảo toàn điện tích. Hoà tan 17.12 lít B.5= m + 0. tuy nhiên muốn giải theo cách 2 chúng ta cần chú ý một số vấn đề sau: .3 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong vừa đủ 150 ml dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 1.456 gam Giải: Cách 1: nH2= 1.48 lít D. Tính m .+ H+ → CO2 + H2O 2.545 gam .81g hỗn hợp gồm Fe2O3. 4.81g C.5 gam hợp kim Zn – Fe –Al vào dung dịch HCl thu được Vlít H2 đktc và dung dịch A Cô cạn A thu được 31. 3. sau đó giải phương trình hoặc hệ phương trình .03.25g D.81g Bài 2.225 g B.7. A.com – 01679 848 898 222 .(1) HCO3. Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ. Kết quả khác Bài 6. nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.93 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al vào dd HCl dư.545 gam→ Vậy đáp án A đúng * Như vậy cách giải 2 ngắn gọn hơn và nhanh hơn rất nhiều cách 1.456/22. 1. Giá trị V là ? A.+ H+ → CO2 + H2O (2) Giai đoạn 2 chỉ xảy ra khi và chỉ khi H+ dư .565 gam D. Giá trị của m là: A.45 g D.93 (I) và 1. Kết quả khác Bài 5.+ 2H+ → H2O + CO2 HCO3.7 gam hỗn hợp muối khan . Phần Đại cương + Vô cơ với ẩn số.Khi cho từ từ CO32.cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là: A.5x Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2 (2) Mol: y y y Theo đầu bài ta có: 27x + 56y = 1. 18. Vậy đáp án A đúng Cách 2: Ta luôn có nHCl=2nH2 = 2.545 gam B.344 lít H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối.52g Bài 3.065 (II).13. 10.36.13 mol.6 g C.1M(vừa đủ).22g hỗn hợp X gồm Fe. thu được 1. Để hoà tan hoàn toàn m gam oxit này cần 500 ml dd H2SO4 1 M .25g Bài 4.065. 5. 2. Oxi hoá 13. Giá trị của m là: A.5.81g D. 21.5x + y = 0.27g B.5 + 0. 30.+ H+ → HCO3.225g C. MgO.8.6 gam hỗn hợp 2 kim loại thu được m gam hỗn hợp 2 oxit .93 + 0.46 gam C. ZnO trong 500ml dd H2SO4 0. 4.3.25g D.= 2nH2 ( trong phản ứng của kim loại với H2O) . 6. 4. 23.Sau phản ứng .2 → m= 6.Khi cho từ từ axit HCl (hoặc H2SO4 loãng) tác dụng với muối cacbonat ( CO32-) cần chú ý đến thứ tự phản ứng. Một số bài tập tham khảo: Bài 1. Hòa tan hết 6. sau phản ứng thu được m gam muối và 1. Mg Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy thoát 1. 6.133.5M thu được dung dịch X. 37.0.02 → m= 0. oxit… với axit thì : nHCl= 2nH2 hoặc nHCl = 2nH2O Còn: nH2SO4= nH2=nH2O nOH.02.hoặc HCO3. chứ không đơn thuần là áp dụng 1 phương pháp giải Ví dụ 1: Hòa tan hoàn toàn 1. 127= 6. bảo toàn nguyên tố ( Kết hợp với pp đại số để giải) * Chú ý : Thông thường một bài toán phải phối hợp từ 2 phương pháp giải trở lên.03. Vậy theo định luật bảo toàn khối lượng ta có: 1.81g B.4 g B.4= 0. 9.065 mol Các PTHH: 2Al + 6HCl→ 2AlCl3 + 3H2 (1) Mol: x x 1.vào dd HCl thì: xảy ra đồng thời cả 2 phản ứng CO32. 35.36 lít C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Hoà tan hoàn toàn 3. Hoà tan hoàn toàn 2. bảo toàn khối lượng.065=0.

Hòa tan hoàn toàn 14. D. 3. Bài 18. 76.2 gam Bài 19. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9. Giá trị của m là A.20 gam. 99. kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được 46. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2.6 gam hỗn hợp X là A. B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A.8 gam C. B.48 lít Bài 14. Tính khối lượng m. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. C. Tính m .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Tính V. 62. 25. 1. C.14 gam hợp kim Cu. 12. ở 2 chu kỳ liên tiếp.49 gam C.2 gam C. D.72 gam Bài 9. Bài 17. sắt.21% và 62. bạc. B. Mg. Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7. Giá trị của m là A.12gam hỗn hợp X gồm CuO .09%. 45% và 55%. 77. 37. 20.6 gam C.6 lít H2(ở đktc).7. 35% và 65%. Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần V lít dung dịch HCl 2M.025 gam. 27. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B thuộc phân nhóm chính nhóm II.54 gam D.92 gam B.4 gam hỗn hợp X. 50% và 50%.328 m gam chất rắn không tan.16 gam Bài 12. Dung dịch X làm mất màu vừa hết 48ml dung dịch KMnO4 1M. Cho 23. 88.45 gam B. 44. 40% và 60%. khối lượng muối khan thu được là A. 97. Al2O3 tác dụng vừa đủ với 350ml dd HNO3 4M rồi đun đến khan dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam hỗn hợp muối khan.368 lít H2 ở đktc. thu được 5. B. cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là A.66 gam C.80 lít D. kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được m gam hỗn hợp X. 72.54 gam chất rắn Y và dung dịch Z.21%.48 gam. 800 ml D.4 gam B.com – 01679 848 898 223 . Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần 400 ml dung dịch HCl 2M (không có H2 bay ra). Fe2O3 . đồng. Cho 24. 31.86 gam hỗn hợp kim loại gồm Al. Để hoà tan hết hỗn hợp oxit này. 46. Đốt cháy hết 2. 52.92 lít. 43.8 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A.09% và 27. 19. A. bạc. 56 gam D.14 gam hỗn hợp 3 oxit .80 gam. Cho 40 gam hỗn hợp vàng. Cô cạn dung dịch sau phản ứng. 101.6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư). B.3 gam Bài 10. 8. Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là A. 400 ml B. D. đồng.68 gam. D.84 lít khí X (đktc) và 2. Hòa tan 9.32 gam D.45 gam Bài 8. 9. Cu được 4.79%.76 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 1. Cho 3. phải dùng đúng 0.68 gam. A. 5. Cô cạn dung dịch X thu được 61.34 gam D. Cho 3.91%. D.32 gam chất rắn không tan và dung dịch X.4 lít dung dịch HCl và thu được dung dịch X. 11. Cho 1. 6. Giá trị của m A.68 lít C. B. 33. sắt.98 gam.79% và 37.2g D.87 gam Mg và Al vào 200ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0.344 lít khí H2 (đktc). C. 10. Lọc bỏ chất rắn Y. Bài 11. 12g B. 2. 4. 40 gam B. Giá trị khác. 5.92 gam chất rắn khan. 56. 58. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là A. Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X và 0.10 gam C.24 lít hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn.99 gam. 200ml C.91% và 72. Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14.99 gam C.45 gam.24 lít khí H2 (ở đktc).04 gam B. 101. Cho 40 gam hỗn hợp vàng. 3.8 gam D. Phần Đại cương + Vô cơ gam chất rắn thì giá trị của m là: A. 16g Bài 7. C. B.84 gam D. Fe. 40.5M thu được dung dịch B và 4. 31. Dẫn toàn bộ CO2 vào dd nước vôi trong dư thì thu được 20 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.2g C. A. Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8.68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2. 30 gam Bài 20. Bài 16.02 gam. 48 gam Bài 13. 46. Bài 15. 6. Cho 20 gam hỗn hợp một số muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1.344 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. 43.86.33 gam B. Cô cạn dung dich X thì khối lượng muối khan là bao nhêu ? . Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là A. A.

4 D. A. 0.1604 gam. 0. Bài 32.65 gam. 0. 0.34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hòa của hai kim loại hóa trị II và III bằng dung dịch HCl dư thì thu được dung dịch A và 0. 25. Bài 29. thu được dung dịch X và 2.2 M thu được V lít khí CO2 ( đktc).0489 gam. Cốc B đựng 0.8 gam B.Đổ rất từ từ cốc B vào cốc A. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa hoàn toàn dd A là: A. 23 gam D.56 Bài 30.448 Bài 31. tỉ lệ tương ứng là 4:1. Khối lượng muối clorua tạo thành là? A.78 gam C.2 mol NaHCO3.336 C. Cốc B đựng 0. Giá trị của m là A. 13. 0. Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0.5g hỗn hợp gồm ACO3. 23. 12.4 mol HCl. D.62 gam C. 4. Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thấy tạo thành 46. 27 gam Bài 21. 120 ml C.6 lít Bài26. R2CO3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2.896 lít bay ra (đktc).4 gam Bài 22. 0.1 M thu được V lít khí CO2 ở đktc. V = 3.2 M vào 100 ml dd X chứa Na2CO3 0.78 gam B.4lít C. 23 gam.8lít D.48 lít D. 0.8 gam D.2 mol NaHCO3.6g C.4 D. Khối lượng hỗn hợp A gồm K2O và BaO (tỉ lệ số mol 2 : 3) cần dùng để trung hòa hết 1. 10. 23.2g D.44 lít H2 bay ra (đktc).224 D. 0. 92. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan.033 gam.0.4 mol HCl.5 M vào 150 ml dung dịch Na2CO3 0.2 hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 trong dung dịch HCl dư thấy thoát ra V (lít) CO2 (đktc) và dung dịch có chứa 21.5 lít dung dịch hỗn hợp B gồm HCl 0.1 B.48 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A.4.344 lít H2 (đktc) thoát ra và thu được dung dịch X. 4. 12. 25 gam. B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4. 13. số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào? A. Giá trị của V là: A.336 C.6 gam kết tủa và dung dịch B. V = 3.224 D. 0. 21 gam.688 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch B được khối lượng muối khan là A. Khối lượng muối có trong dung dịch A là A. 0. Xác định V. 0. Tất cả đều sai Bài 27.2 M và NaHCO3 0.9705 gam.2 B. Hòa tan hoàn toàn 8. Phần Đại cương + Vô cơ gam kết tủa.24 lít CO2(đktc). 0. Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 0. Cốc A đựng 0. Giá trị của m là A. B. 30 gam C. 18. 26 gam B. Hòa tan hết hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ vào nước.2.3 C. 27. tổng khối lượng các muối tạo ra là: A. K và Ba vào nước. B. Bài 25. 33 gam. Hòa tan 2 kim loại Ba và Na vào nước được dd(A) và có 13. 0.36 lít C.3 mol Na2CO3 và 0. C.com – 01679 848 898 224 . Giá trị của V là: A.5 Bài 33. B2CO3. Na2SO4 vào nước được dung dịch A.2lít B. Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4. 0. Cho 11. 0. Hoà tan hoàn toàn 19.46 gam D. 1.448 B.15 gam D. Hoà tan 28 gam hỗn hợp X gồm CuSO4. 0. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch X là: A .8 gam B.265 gam.94 gam hỗn hợp gồm Na.70 gam Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Hoà tan hoàn toàn 3. Cô cạn dung dịch A thu được 26 gam muối khan. MgSO4.5 Bài 34. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. 12. 0.3g Bài 24.V = 5. 0.92 lít C. C. B.672 B. 14.672 lít khí bay ra ở đktc.2g B. Bài 28.12 ml B. 0.25 C. Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y.7783 gam. D. 240 ml D. 3. 0.1. Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B. số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào? A.005M và H2SO4 0.5lít. Cho m gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A. có 1. C.33 gam. Giá trị của m là A. D. 9.23 gam Bài 23.2 gam C. 16.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 31.3 mol Na2CO3 và 0. V = 4. Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl ta thu được dung dịch A và 0.4 gam hỗn hợp muối.0025M là A. Cốc A đựng 0.

N2 hoặc NH3 ( trong dung dịch HNO3 là NH4NO3) + Đối với oxit sắt: nếu trong một hỗn hợp nFeO= nFe2O3 thì coi hỗn hợp FeO.04 gam hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc thì thu được thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn là A.4 gam Fe trong không khí sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe. x có mối quan hệ sau + Khi Fe tác dụng với HNO3. Bài 2.7 gam. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 145. Giá trị của m là (cho O = 16. Al. Fe2O3 là Fe3O4 + Nếu một bài toán có nhiều quá trình oxi hóa khử chúng ta chỉ cần để ý đến số oxi hóa của nguyên tố đó trước và sau phản ứng. Fe2O3) thì cần 0. thoát ra 0. 112 ml. S.04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO.48 lít khí NO2 (đktc). B.2 gam.4 gam. kết hợp với các pp khác như bảo toàn khối lượng. Hòa tan hết hh X trong dd HNO3 (dư).7 gam Bài 3. Hòa tan hết m gam X vào dung dịch HNO3 dư thu được 2. 15. thu được 3 gam hh chất rắn X. 35. NO.DẠNG 2 BÀI TẬP: KIM LOẠI . 2. Nung m gam bột sắt trong oxi.trong môi trường axit có tính oxi hóa như HNO3 loãng + Khi phản ứng hóa học có HNO3 đặc thì khí thoát ra thong thường là NO2. HNO3) 1.22.trong muối + n của sản phẩm khử( NO2. Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 đặc. OXIT KIM LOẠI VÀ MUỐI TÁC DỤNG VỚI CÁC DUNG DỊCH AXIT CÓ TÍNH OXI HÓA MẠNH ( H2SO4 đặc.9 gam Bài 5.2 gam. 46.trong H+ thì đều tạo ra Fe3+ 2. Giá trị của m là A. B. Fe3O4. H2S) Mà số mol SO42. Giải phương trình này ta được m= 2.Tổng số mol H2SO4 phản ứng bằng = nSO42. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 thu được khí NxOy duy nhất ở đktc thì giữa: m. 11. C. Phương pháp giải chung: Phương pháp chủ yếu là sử dụng định luật bảo toàn electron. 336 ml. 7. FeO. Phần Đại cương + Vô cơ II.62. Bài 4. . bảo toàn điện tích Khi làm dạng này cần chú ý một số vấn đề sau: + Khi cho kim loại tác dụng với các axit H2SO4 và HNO3 thì: .025 Theo bảo toàn e: 3m/56 = (3-m)/8 + 0. FeO. Giá trị của m là A.NH3) Lưu ý: nếu sản phẩm khử là N2. N2O. bảo toàn nguyên tố. Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO.trong muối + n của sản phẩm khử( SO2. Fe3O4. 10. 224 ml. Để khử hoàn toàn 3.2 gam muối khan. 2. HNO3 loãng là NO.075. N2. 77. Zn thì khi tác dụng với HNO3 loãng thì HNO3 có thể bị khử thành N2O. 2. D. 448 ml. Fe2O3 và Fe3O4) + HNO3 Fe3+ o 3+ 2Như vậy: Ban đầu từ: Fe → Fe + 3e O2 + 4e→ 2O và N+5 + 3e → N+2 Mol: m/56 3m/56 (3-m)/32 (3-m)/8 0. Hòa tan hết 5. C.24 lít khí NO2 (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Tuy nhiên với các kim loại mạnh như Mg.05 mol H2.trong muối bằng tổng số mol e nhường = tổng số mol e nhận + Tất cả các chất khi tác dụng với 2 axit trên đều lên mức oxi hóa cao nhất + Ion NO3. C. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Fe2O3.6 gam Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc nóng thu được V lít NO2 là sản Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. D. B. N2O thì phải nhân thêm 2 Mà số mol NO3. nếu sau phản ứng Fe còn dư thì Fe sẽ tác dụng với Fe(NO3)3 tạo thành Fe(NO3)2 + Riêng với Fe2+ vẫn còn tính khử nên khi tác dụng với NO3.52 gam Như vậy với bài toán dạng: Nung m gam bột Fe trong oxi ( hoặc để m gam bột Fe trong không khí) sau một thời gian thu được a gam hh X( gồm Fe và các oxit). 2.52.Tổng số mol HNO3 phản ứng = nNO3. a. C. 6. nóng thu được 4.075 0. D.com – 01679 848 898 225 . Một số bài tập tham khảo Bài 1.trong muối = tổng số mol e nhường chia 2= Tổng số mol e nhận chia 2. Fe = 56) A.32. B. Nung 8.56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3.8 gam.2 gam. sau đó dùng định luật bảo boàn e áp dụng chung cho cả bài toán VD: ( Bài tập 1: Đề bài bên dưới) Ta có thể tóm tắt bài tập này như sau: Fe +O2 → hỗn hợp X( có thể có: Fe.

0gam. N2O và N2.2 gam D. 19.24 lít. Cho 11.6 gam. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19.7 Bài 8. Hỗn hợp A gồm ba oxit sắt (FeO. 9. 60. C.45 mol.4 gam B.4 gam C. 40. 6. Tỉ lệ thể tích VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1. 0.8 gam.09. D. Trị số của m là: A.72 lít. D. B. dung dịch Z1 và còn lại 1. C. 10. D.6 gam. 8. 9. 6. 5.4 gam. 5.4 gam. 9. 7. 8. Giá trị của m là bao nhiêu? A. 6. thu được dung dịch Y và 6.7gam Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.5 gam hỗn hợp ban đầu là: A. Mg. Fe.69 B. 4. 9.12%.Khối lượng Fe3O4 trong 18. C.4 gam. thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). thu được 1.36. Hòa tan 23. 8. Hòa tan hết 22. Giá trị m là: A. D. thu được 0. 38.36. nóng. 29. 40. C. Cho m gam Fe tan hết trong 400 ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch Y. B. 0.46 gam kim loại. Cu trong hỗn hợp G lần lượt là: A.88 gam B. 2. Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2.12%. D. Để hòa tan m gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (sản phẩm khử duy nhất là NO) A. 34. B. 8.5 gam D.Cho 18.6 gam. Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO3.48%. 49. Cu vào HNO3 đặc nóng.48 lít.6 gam. C.4 gam Bài 16.6 gam B. Fe3O4. 16. 2.45 mol khí B .136 lít hỗn hợp NO và N2O (đktc) với số mol mỗi khí như nhau.22 mol. Hòa tan hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 dư sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 4. 4.8 gam.8 gam. 0. Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí.4 gam G vào bình A chứa dung dịch H2SO4 loãng dư.36 lít khí NO (đkc). 5. Fe. Khối lượng Al. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2.60. 23. 32. Hòa tan hết m gam hỗn hợp A này bằng dung dịch HNO3 thì thu được hỗn hợp K gồm hai khí NO2 và NO có thể tích 1. 0.96 C. 480 ml C. 5. 160ml D. Cu. Bài 9.24 lít khí NO duy nhất (đo ở điều kiện tiêu chuẩn). dư thu được dung dịch Y và 3. Fe3O4.4 gam. FeO. 5. FeO. sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng 12 gam gồm Fe.12 mol.72 gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. Bài 15. A. Fe2O3. Bài 13.44 gam hỗn hợp khí Y có thể tích 2.Cho hỗn hợp G ở dạng bột gồm Al. B.064 gam hỗn hợp Al.4 gam D. 3.24 gam Bài 7. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan.4 gam.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 66. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe. ở đktc) và dung dịch X. 6.5 gam C.32 mol. Bài 11. Hoà tan hoàn toàn 12. 5.0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư.5 gam hỗn hợp Z gồm Fe. D.3 gam Bài 17. 320 ml Bài 10.688 lít (ở đktc) gồm hai khí không màu.1 gam B. 540 ml B.12 lít (đktc) và tỉ khối hỗn hợp K so với hiđro bằng 19.44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO. sau khi phản ứng hoàn toàn.69 D. Zn bằng dung dịch HNO3 thu được 3.8 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe. trong đó có một khí tự hóa nâu ngoài không khí. D.36 gam hỗn hợp gồm Fe. Cô cạn dung dịch Y thu được 71. Tính % khối lượng của Al trong hỗn hợp. thu được 13. Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều.14%. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư). Tổng số mol 2 kim loại trong hỗn hợp X là: A. V nhận giá trị nhỏ nhất là A. thu được 0. 9.com – 01679 848 898 226 . 9. C. 31.12 lít. 20. 50. 8. Bài 12. B. 11.24.4 gam.4 gam C. 46.72. Trị số của m là: A.675 mol khí SO2. 1. Bài 6. Cho 11. Phần Đại cương + Vô cơ phẩm khử duy nhất (tại đktc). Fe2O3) có số mol bằng nhau.4 gam G bằng một lượng dư dung dịch H2SO4 đặc. Bài 14. B. 33.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3.8 gam. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. 35. 9. 6.72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất).24 lít khí NO duy nhất (đktc). C. 24. D.50.6 gam. Cho 23. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thì lượng muối khan thu được là A. 22.08 gam.8. B.48.7 gam C. Giá trị của V là A.

66. dung dịch thu được có chứa 8 gam NH4NO3 và 113. 13. Cho 61. D. Bài 22. Cô cạn dung dịch Y. gam chất rắn không tan và 2. 82.2 gam D. Cho 3.52 gam. 11. 78. sau phản ứng thu được V2 lít NO (đkc).5.34. D. 2V2=5V1 B.344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. D. 6.22 gam. B. 97. kết quả khác.78. 21. N2O và N2.5 gam B. Tính CM của dung dịch HNO3.1. Hòa tan hoàn toàn 16.445 gam hỗn hợp X gồm Al. 24. C.95% và 2.5M và H2SO4 0. Bài 26.com – 01679 848 898 227 . B. Fe ) tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí gồm 0. 151.02 mol NO.23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc. D. Cho a gam hỗn hợp E (Al. 8.98. Cô cạn dung dịch X.08.88 gam. 69.05% và 2. 12. B. thu được m gam muối khan. Kết thúc thí nghiệm không có khí thoát ra.5.4 gam kim loại.5 gam B. Người ta thực hiện 2 thí nghiệm sau: TN1: Cho 38.4 lít dung dịch HNO3 0. Cô cạn dung dịch X thu được 11.896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. C. 40.12 gam hỗn hợp 3 oxít. A.2. 720ml D. D.3 gam Bài 25.36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. B. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y.16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). 31. Mg.56 gam.2M.24 gam hỗn hợp X gồm Al. Phần trăm số mol Zn có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 0. Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư.5M. 3V2= 4V1 C. V2=2V1 D.688 lít H2 (đkc).24 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và sản phẩm khử duy nhất là khí NO. đun nóng và khuấy đều.1 gam C. Hòa tan hoàn toàn 1. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa.38. Để hòa tan m gam hỗn hợp X cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (biết rằng chỉ sinh ra sản phẩm khử duy nhất là NO) A.880ml Bài 28. B. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y.44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO. nóng thu được 1. D. a có giá trị là A.4 gam Zn(NO3)2. thu được 13. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. dung dịch Y và còn lại 2. 1.12 gam muối khan. Mg tác dụng với oxi dư thu được 20.2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. 137. Bài 30. giải phóng một hỗn hợp 4. thu được 3.78 Bài 24. Cu.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơidung dịch X là A. 13. 0. Trị số của m là: A.48 lít khí NO và NO2 có tỉ khối hơi với H2 là 19. 106.5 gam C. Giá trị của m là A. 11. Al và Fe trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0. B. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là A.05% và 0.12 lít NO (đkc).42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư).33 gam.82.01 mol N2O. C. sau phản ứng thu được 1.4 lít dung dịch gồm HNO3 0. 0. 800ml C. thu được m gam chất rắn khan. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là A. Nếu cho 13.5M. 97.745 gam B.85 gam. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toànthu được 0. 10. ở đktc). 32. Cho 2.32 gam Bài 23. 21.25. 1. Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO3.3.344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất. sau phản ứng thu được V1 lít NO (đkc) TN2: Cũng cho khối lượng đồng như trên vào 2.01 mol NO2 và dung dịch X. 3V2=2V1 Bài 29. 34. phản ứng vừa đủ. 9. B. Cho m gam Cu tan hoàn toàn vào 200 ml dung dịch HNO3. 108.745 gam D. 9. Bài 21. Cho 13.574 gam Bài 20.745 gam C. thu được dung dịch X và 1. D.9 gam B. Bài 27.3 gam hỗn hợp X gồm Mg. 80. ở đktc) và dung dịch Y.4 gam Cu vào 2. Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan A. Tỉ lệ thể tích VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1. C.25.9.2 M. 1200ml B. Hòa tan hoàn toàn 12. 38. Giá trị của m là A.5M. C. C.95% và 0. 64. Mối quan hệ giữa V2 và V1 là: A. 82. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 18. Zn.92 gam. 3M. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là A.55 mol SO2. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dung dịch HNO3 loãng dư. 55. C. 78. 51.8 gam Bài 19.

2 gam C. 16. 12. sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất. C. Dung dịch A chứa 0.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0. Bài 32. Cho một hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi. Cu.84. D. 53. 18. 22. 0.34%. Giá trị của m là A.72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M. 3. 0.6 gam B. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO-3 và không có khí H2 bay ra.92. đáp án khác.344 lít Bài 37. C. D. 2.48 lit khí NO (đktc).12% D.66%. NO và dung dịch X. 36.3 gam. 14. 72. 50. Cho a mol Cu kim loại tan hoàn toàn trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.44% Bài 35. B. 26. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi trong các hợp chất. Al.82 Bài 41. B. 8. C.4 gam D. D. 60.92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0.36 lít khí H2. dung dịch Y này hòa tan được tối đa m gam Cu. thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). D. A. Giá trị của m là A. 25. Tính V? A. D.9 gam hỗn hợp 2 kim loại (Zn. thu được hỗn hợp khí chứa CO2. 93. Cho 6.5M (loãng) thu được V lít khí NO duy nhất (đktc). Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu.Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất).3 gam. C.5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa. III. Cho 5. Bài 33.64.87% C.688 lít (đktc) và dung dịch A. Phần Đại cương + Vô cơ A. 2.5 gam. Chia m gam hỗn hợp Fe.12 gam Fe và 1. 63.92 gam. Thành phần % khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là: A. 11.192 lít H2 (đktc). B. B. Bài 39.2%.20.64.3 gam. 6. B. Bài 34. Cho 3.8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ.933 lít. 4. 16 gam Bài 38. 6. 3.01 mol Fe(NO3)3 và 0. 6. Cho dung dịch HCl rất dư vào dung dịch X được dung dịch Y.84%. Al 22. thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X.84.Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3.Với loại bài toán này thì đều có thể vận dụng cả 2 phương pháp đại số và một số phương pháp giải nhanh Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. D. Bài 31. Giá trị tối thiểu của V là A. 33. 14. Giá trị của V là A. Số gam muối khan thu được là A.48 lít. 5. 7.88 gam. Kim loại khối lượng M và % M trong hỗn hợp X là : A. C. Cho hỗn hợp gồm 1.24 lit khí H2 (đktc).36 lít. 240.4 gam D. C. Phương pháp giải chung . Tính khối lượng muối trong X. B.6%. 360.2M.616 lít SO2 (đktc). 1. Hòa tan hoàn toàn 11. A. 3. 48. Cu làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho tác dụng với axit HCl dư thì thu được 2.8M + H2SO4 0.24 lít.83 gam. 120. Bài 36. 400. . D. 66. D. C. Bài 40. D. Cho 5. 30.58%. 3. 3. Khối lượng X là 10.com – 01679 848 898 228 . 1.2 gam C. sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO. C.02 lít. Phần 2: Cho tác dụng với axit HNO3 loãng thì thu được 4. 1.2M. 3. Al) bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 7.67%.15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất) A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C.72 lít. Chia X ra làm phần bằng nhau: Phần I tác dụng với dung dịch HCl dư cho ra 3. đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.68% B.12 gam.32 lít. B. B. Zn.64 gam S và dung dịch X.9.6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0.2 gam.DẠNG 3 BÀI TẬP : KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI CÁC DUNG DỊCH MUỐI 1. B. 5. Biết các thể tích khí đo ở đktc. Phần II tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư cho ra khí duy nhất là NO có thể tích là 2.33%.5M và NaNO3 0. Xác định m. 64 gam B.

lấy lá nhôm ra cân thấy nặng hơn so với ban đầu là 1.mKL bám vào 2.24 g D. Phần Đại cương + Vô cơ như: bảo toàn electron.69 gam. 2. ZnSO4. Nồng độ của dung dịch CuSO4 đã dùng là. bảo toàn khối lượng . 2. tuy nhiên một số trường hợp không xảy ra như vậy: thí dụ: Khi cho các kim loại kiềm và kiềm thổ( Ca. thu được dung dịch Y và chất rắn Z.25 M Bài 3. cân lại thanh nhôm thấy cân nặng 25.6 gam.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. ZnSO4 C. C.38 gam. B. Al vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thì xảy ra lần lượt các phản ứng sau: Al + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3Ag (1) 2Al + 3Cu(NO3)2 → 2Al(NO3)3 + 3Cu (2) Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag (3) Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu (4) + Trong bài toán có sự tăng giảm khối lượng thì: mKL↑= mKL bám vào – mKL tan ra mKL↓ = mKLtan ra .425M và 0.Khi giải cần chú ý: + Thuộc dãy điện hóa của kim loại + Khi giải nên viết các PTHH dưới dạng ion rút gọn thì bài toán sẽ đơn giản hơn + Các bài tâp này đều dựa trên phản ứng của kim loại mạnh hơn tác dụng với muối của kim loại yếu hơn.8 gam.62 gam hỗn hợp X gồm bột 3 kim loại (Zn. Nồng độ mol của CuSO4 và Al2(SO4)3 trong dung dịch sau phản ứng lần lượt là A. 0. VD: Cho lần lượt 2 kim loại Fe và Na vào 2 ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4.4 g B.Khi cho Fe vào dung dịch CuSO4 ( màu xanh) thì có hiện tượng dung dịch bị nhạt màu và có chất rắn màu đỏ bám trên kim loại Fe Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu↓( đỏ) Xanh ko màu . 0. D. 3. Bài 4. Nếu biết khối lượng đồng bám trên lá sắt là 9.8 gam so Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Dung dịch Y có chứa muối nào sau đây: A.6 gam thì khối lượng lá sắt sau ngâm tăng thêm bao nhiêu gam so với ban đầu? A. Giá trị khác Bài 5.5M.3M. 5. 0. FeSO4 Bài 6.425M và 0.2M.01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO3 1M. Fe. FeSO4 B. 0.Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 thì thấy có khí không màu thoát ra và có kết tủa xanh 2Na + 2H2O→ 2NaOH + H2↑ 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4 Xanh + Khi cho một hỗn hợp nhiều kim loại tác dụng với một hỗn hợp muối thì phản ứng xảy ra theo thứ tự: kim loại có tính khử mạnh nhất sẽ tác dụng hết với các muối có tính oxi hóa mạnh nhất . Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4. Nêu hiện tượng và viết PTHH Giải: . 0.15mol CuSO4. 1.4 gam.425M và 0. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. đặc biệt là pp tăng giảm khối lượng . CuSO4 D. 5. B.0. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là: A. Nhúng một lá nhôm vào 200ml dung dịch CuSO4. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4. sau đó kiềm sinh ra sẽ tác dụng với muối.15 M B.2M.com – 01679 848 898 229 . ZnSO4. Ag) vào dung dịch chứa 0.05 M C.4M và 0. 0.2 gam Bài 2. sau đó mới đến lượt các chất khác VD: Cho hỗn hợp Fe. Nhúng một thanh nhôm nặng 25 gam vào 200 ml dung dịch CuSO4 0. D. FeSO4. A. Sr) tác dụng với các dung dịch muối của kim loại yếu hơn thì các kim lọai này sẽ tác dụng với H2O trong dung dịch đó trước . Ba.Cho 4. Cho 0. Sau khi phản ứng kết thúc. Một số bài toán tham khảo Bài 1.16 g C. 2. C. Sau một thời gian. 0.2 M D.025M. đến khi dung dịch mất màu xanh. lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0.

12 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và khí H2. Giá trị của m là A.75M và Cu(NO3)2 0. 2.2 gam C. < 0. Bài 10.68g chất rắn Y gồm 2 kim loại.72 gam B. 53.2 M. B. Cho 5.34 gam Bài 19.76 g B.4 gam D.3% Bài 17. Hòa tan 3. Phần Đại cương + Vô cơ với ban đầu. 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.29 g D. 11. Giá trị khác.12 gam. 5. 240. . B. 46. sau phản ứng thu được dung dịch X và 23.5M và NaNO3 0.12 gam Fe và 1.88 g C. Nếu cho 12.36% C.6% Bài 18. 1.7 gam AgNO3 vào nước được 101.24 gam. Xác định m.43 gam dung dịch A. 0.16 gam so với dung dịch nitrat X lúc đầu.24 gam B.9. C. Cho m gam bột Al vào 400 ml dung dịch Fe(NO3)3 0. thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất).8 gam.48 gam. 6. Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2.44 g D. A.6 M.57 gam bột kim loại gồm Zn và Al vào dung dịch A và khuấy đều. 1. Sau một khoảng thời gian lấy thanh sắt ra cân lại thấy tăng thêm 0. phản ứng xảy ra hoàn toàn.68 gam C. 0. phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại và một chất rắn D nặng 1. Thành phần phần trăm theo khối lượng của nhôm trong hỗn hợp X là: A.08 g C. D. Giá trị m là: A.50M.944 gam B. Nồng độ % của Fe(NO3)2 trong dung dịch X là A. tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn dư.2M. 32.28 gam hỗn hợp muối MgCl2 và Cu(NO3)2 vào nước được dung dịch A.688 lít H2 (đkc).32% C.3g hỗn hợp X gồm Fe và Al vào 1lít dung dịch CuSO4 0. 50% D. Dung dịch Y có thể hòa tan vừa hết 1.05M. Hg C. Cho hỗn hợp gồm 1. 52.94 gam chất rắn khan. Nhúng vào dung dịch A một thanh sắt.01 g B. 0.8 gam C. Cho một đinh sắt luợng dư vào 200 ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ 0. Cu B. ~0. Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. 9. C. Bài 16. 0. Tính m. Cô cạn dung dịch A thu được 41. 15.82 gam B. 48. Khối lượng dung dịch D giảm 0. 99. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là giá trị nào dưới đây? A.5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa. Bài 11. C. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15.93 gam. 10.49 gam. 10. Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 5 g trong 250 g dung dịch AgNO3 4%. 360.53% B. đáp án khác. 12.5 m gam chất rắn. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.01g. 82.76 gam hỗn hợp 2 kim loại. thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0.6 gam B. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.13 gam.72 gam. Cho 1. Ni D. 5.5328 gam D. 56.0625M. 1.38 gam D.48 gam. 4.26 gam D. 35. Cho m gam bột Fe tác dụng với 175 gam dung dịch AgNO3 34% sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối sắt và 4.12 gam bột Fe.1M. Bài 7.625M. Nếu hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư thì thu được 2. D. Khi lấy vật ra thì lượng bạc nitrat trong dung dịch giảm 17%. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO-3 và không có khí H2 bay ra. A.22 gam Bài 9. Cho 8. Hỏi khối lượng muối Cu(NO3)2 có trong dung dịch là bao nhiêu? A. Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gốm Mg.10. Cho 12. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1.92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0. 4. Cho một bản kẽm (lấy dư) đã đánh sạch vào dung dịch Cu(NO3)2. Bài 13. Bài 12. Hòa tan hoàn toàn 5.6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0.12 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng kim loại thu được là A.64 gam Cu(NO3)2 và 1. 0. D. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. 0. 108 gam Bài 8. D. 6.81% B.com – 01679 848 898 230 . thu được dung dịch D. Kim loại X là: A. 120. Giá trị khác Bài 15. B. Giá trị của m là A. 400. FeCl3 vào nước chỉ thu được dung dịch Y gồm 3 muối và không còn chất rắn.84% D.28 gam. Một kim loại khác Bài 14. 0. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 3. Hỏi khối lượng của vật sau phản ứng bằng bao nhiêu? A. Giá trị tối thiểu của V là A. 103. C.42 gam C.

Tổng nồng độ của 2 muối là : A.là lớn nhất Trường hợp này số mol OH. các oxit: Al2O3. sau đó dựa vào các dữ kiện đã cho và PTHH để tính toán .78% B.DẠNG 4 BÀI TẬP: VỀ CÁC HỢP CHẤT LƯỠNG TÍNH 1. Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. Còn khi tác dụng với HCl hoặc H2SO4 loãng thì lượng kết tủa có thể bị thay đổi tùy thuộc vào lượng axit: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. a= 3x=3y a = 3y Nếu y< x Khi đó xảy ra một trong hai trường hợp sau: + Trường hợp 1: Al3+ dư sau phản ứng (1) Vậy A= 4x-y + Trường hợp 2: Xảy ra cả (1) và (2) vậy: Trường hợp này số mol OH.dư sau phản ứng (1) và hòa tan một phần Al(OH)3 ở (2) * Bài toàn nghịch: Cho sản phẩm . Al2(SO4)3.com – 01679 848 898 231 . Thêm 1 lượng hỗn hợp gồm 0. Cr(OH)3 + Bài toán về sự lưỡng tính của các hidroxit có 2 dạng như sau: Ví dụ về Al(OH)3 * Bài toán thuận: Cho lượng chất tham gia phản ứng ..từ từ vào x mol Al3+. và quy về số mol OH.→ Al(OH)3 ↓ ( 1) ( k= 3 có nghĩa là kết tủa cực đại) + Nếu k ≥ 4 thì OH phản ứng ở (1) dư và hòa tan vừa hết Al(OH)3 theo phản ứng sau: Al(OH)3 + OH.trong các dd sau: NaOH. Cr2O3. vừa tác dụng với bazo) bao gồm muối HCO3-.3% và C%Zn(NO3)2 = 3. Tuy cách làm không thay đổi nhưng khối lượng kết tủa thu được gồm cả BaSO4 + Trong trường hợp cho OH.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 0. Phần Đại cương + Vô cơ thu được phần rắn B và dung dịch D chỉ chứa 2 muối.45M IV. Tính a? Nhận xét: nếu x=y thì bài toán rất đơn giản. Na2[Zn(OH)4]. C%Al(NO3)3 = 21. C%Al(NO3)3 = 2.672 lít khí (đktc). hỏi sản phẩm VD: Cho dung dịch muối nhôm ( Al3+) tác dụng với dung dịch kiềm ( OH-).8% C. 0.78% D.03 mol Al và 0. C%Al(NO3)3 = 21.12 gam chất rắn Y gồm 3 kim loại.8% Bài 20..42M D. sau phản ứng thu được y mol Al(OH)3 ( x.Với dạng bài tập này phương pháp tối ưu nhất là pp đại số: Viết tất cả các PTHH xảy ra.tác dụng với dung dịch chứa cả Al3+ và H+ thì OH. Sản phẩm thu được gồm những chất gì phụ thuộc vào tỉ số k = nOH-/nAl3+ + Nếu k≤ 3 thì Al3+ phản ứng vừa đủ hoặc dư khi đó chỉ có phản ứng Al3+ + 3oH.3% và C%Zn(NO3)2 = 37. 0.. ZnO. khi tác dụng với khí CO2 dư thì lượng kết tủa không thay đổi vì: Na[Al(OH)4] + CO2→ Al(OH)3↓ + NaHCO3.3M B.→ Al(OH)4. Nồng độ mỗi muối có trong dung dịch D là : A. các hiđroxit như: Al(OH)3. Ba(OH)2.sẽ phản ứng với H+ trước sau đó mới phản ứng với Al3+ + Cần chú ý các dung dịch muối như Na[Al(OH)4]. Ngâm B trong dung dịch H2SO4 loãng không thấy có khí thoát ra. C%Al(NO3)3 = 2.là nhỏ nhất + Muốn giải được như bài toán trên chúng ta cần quy về số mol Al3+ trong AlCl3.13% và C%Zn(NO3)2 = 3.(2) + Nếu 3< k < 4 thì OH. hỏi lượng chất đã tham gia phản ứng VD: Cho a mol OH. Cho Y vào dung dịch HCl dư thu được 0.8M C.Một số vấn đề cần chú ý: + Cần phải hiểu thế nào là hợp chất lưỡng tính( vừa tác dụng với axit. Zn(OH)2. Phương pháp giải chung .13% và C%Zn(NO3)2 = 37. 0. Ca(OH)2 + Cần chú ý đến kết tủa BaSO4 trong phản ứng của Al2(SO4)3 với dung dich Ba(OH)2. HSO-3.05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được 8. y đã cho biết). KOH.

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.35M C. 21. Bài 11. 59. 4. 90 ml. D. Tính nồng độ của dung dịch HCl. 22. sinh ra 3.8. C. Phần 1 cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 5. D.6.06% B.Khối lượng Na ban đầu là: A. 17% Bài 5.2M.15M và 1. Cho m gam kim loại Na vào 200 gam.40.5M vào dung dịch X thu được kết tủa. Bài 7. Cho 0. . 29.36lít khí ở đktc. 8.92 lít khí ( đktc) .35M D. Lấy 20 g hỗn hợp bột Al và Fe2O3 ngâm trong dung dịch NaOH(dư).84 lít khí H2 (ở đktc). 22. Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch HCl thu được dung dịch B. 4.02g Bài 12. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3.3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư). 2. 1.3 gam C.40. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X.5% B.61 gam. lượng kết tủa thu được là 46. Sau khi phản ứng xong thu được 0. Cho m gam Na vào 50 ml dung dịch AlCl3 1M. Bài 4.4. 0. C. D. Phần Đại cương + Vô cơ HCl + Na[Al(OH)4] → Al(OH)3 ↓+ NaCl + H2O Nếu HCl dư: Al(OH)3 + 3HCl→ AlCl3 + 3H2O 2.25% Bài 13. 1.8 gam.5% C. : Hoà tan hoàn toàn 0. 1. D. Cho dung dịch B vào 200 ml dung dịch NaAlO2 0. 0. C. D. còn nếu cho vào dung dịch NaOH dư thu 3. C. 13. 67. D. cả A và B đều đúng. 70 ml. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y. thu được 39 gam kết tủa. Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1.56 gam kết tủa. 0. 29. thu được hỗn hợp rắn X.5 % D.24 lít khí (đktc) . B.69g D. thì thu được V lít khí (đktc).44 g C.75 B.54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M. 36. O = 16. sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. A. phản ứng xong người ta thu được 3.60. Cu thành hai phần bằng nhau. B.0.15g B.71%.36 lít khí C. Bài 3. C. 2.76g C. 0. Hỗn hợp A gồm Na và Al4C3 hòa tan vào nước chỉ thu được dung dịch B và 3. Giá trị của a là A.6 gam. 2. 13% C. Chia 20g hỗn hợp X gồm Al. Bài 8.6lít khí ở đktc. B. đáp án khác Bài 10.43. 2. 16% D. Cu cho 12 gam A vào nước dư thu 2. 1.45.3. dung dịch Al2(SO4)3 1.36 lít khí H2 (ở đktc). 1. 1. Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. m có giá trị là A.95gam Bài 2. thu được hỗn hợp rắn Y.34 gam kết tủa. Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al hoà tan hết vào H2O dư thu được 200 ml dung dịch A chỉ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 45.Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư). Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. lượng kết tủa thu được là 15.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0. chất rắn Z và 3. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y. % Al trong hỗn hợp ban đầu ? A. 15. 57.41 g D. 4. 1. 80 ml.40. Khối lượng Fe2O3 ban đầu là: A. 110 ml. Cho từ từ dung dịch HCl 0.Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). 1. Chia Y thành hai phần bằng nhau: .5M.7.5M là A. Hỗn hợp A gồm Na.07 g Bài 6. Bài 9.com – 01679 848 898 232 . 96.14 g B. Fe. 17. Al . thu được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X.2M thu được 2. Giá trị của m là A. B. B. 36l khí hidro (đktc).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.69 gam.Khi thổi CO2 dư vào dung dịch X lại thấy xuất hiện thêm kết tủa. 48.78 gam kết tủa. dung dịch X và 1.2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. sinh ra 0. 0. Để thu được lượng kết tủa lớn nhất cần thể tích dung dịch HCl 0.08 lít khí H2 (ở đktc). 0. Khối lượng Na tối thiểu cần dùng là: A. C.55.15M B. 0. Một số bài tập tham khảo Bài 1. 18 gam D. Al = 27) A. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là: A.7 gam B.

Một hỗn hợp A gồm Ba và Al. B. A.96lít khí T ở đktc. m = 100 gam và dung dịch X có 2 chất tan. 16. 5. Fe. Bài 20. B. Fe trong 1 phần của hỗn hợp X lần lượt là: A. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 0. 0.04 lít D. H2O. 0.375. m = 100 gam và dung dịch X có 3 chất tan.84 gam kết tủa.24M hoặc 3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 0. 0. B.03 Bài 16. H+.04 mol H2. 43. 12.84M D. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na. Mặt khác. 0. V có giá trị là : A. 10.12M hoặc 2.84M Bài 22. Cho 110ml dung dịch KOH 2M vào X.Đối với dạng này chúng ta cần phải viết được sản phẩm của quá trình điện phân nóng chảy. 14.6 gam và dung dịch X có 2 chất tan. Cho m gam A tác dụng với nước dư.Phần 1 tác dụng với nước dư thu được 0. 064 lít khí(đktc).01.32 B. Ag+. 0. 2.540.48M C. thu được 2. 7. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1. Hỗn hợp X gồm các kim loại Al.DẠNG 5 BÀI TẬP VỀ ĐIỆN PHÂN 1.9 gam kết tủa. 2.45 gam hỗn hợp X gồm Ba và K vào 125 ml dung dịch AlCl3 1M thu được V lít khí H2(đktc). Giá trị của m là : A. 10.02. điện phân dung dịch.7 gam. 77. C. 17g B. thu được a gam kết tủa.03 B. D. Cho 23. Zn2+. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện.08 lít B. Ca2+. m = 100. 3.92 lít C. C.7g chất rắn Z và 8. C.31%.87%. : Hỗn hợp X gồm Na và Al. 0.04 D. dung dịch A và 3. 3.8.6. 11.54 gam C.Phần 3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0. Al) vào nước dư thấy thoát ra 8. Cu2+. Al. Bài 17.12M hoặc 3.72 lít V. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí. 3.1 mol H2. Hòa tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. Sn2+.96 lít khí (đktc) và còn lại 2. Ba. Cho 2m gam A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 8. Cho 38.6 gam và dung dịch X có 3 chất tan. Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư).2M.72 lít H2 (đktc). Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: A.03 C.775 gam hỗn hợp bột Al và AlCl3 vào lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch A (kết tủa vừa tan hết) và 6.3g D. 2atm). D.52 D.48M B.75V lít khí.02.05 gam B. Pb2+. 5.6g C. Bài 19. Khối lượng m của hỗn hợp ban đầu là A.com – 01679 848 898 233 . Al3+. 0.03. B.96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. C. Đặc biệt là điện phân dung dịch: + Ở catot ( cực âm): Thứ tự xảy ra điện phân như sau: Au3+. D. Thêm 250ml dung dịch HCl vào dung dịch A thu được 21.1g Bài 21. Al = 27) A.7 gam kim loại không tan. cho Na = 23. 2. 22.07 mol H2. tất cả đều sai Bài 18.Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0. 2. C.01. . 20. D. 21. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 1. 0.76 gam D.688 lit khí (đktc). Chia X thành 3 phần bằng nhau: . 12. 12. K+ Ví dụ: Ag+ + 1e→ Ag H2O + 2e→ H2 ↑ + 2OHSưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 10.4. 20. 29.03. Cho m gam hỗn hợp (Na. 0. 39. Bài 15. Phần Đại cương + Vô cơ chứa 1 chất tan duy nhất có nồng độ 0. Ni2+. 17. Phương pháp giải chung: .9 gam.04. Bài 18. Na+.35 gam AlCl3. 9. đáp án khác. Số mol Ba.8 gam dung dịch có chứa 13. Fe2+.56 C.36 Bài 14. K và Al (trong đó Na và K có tỷ lệ mol là 1 : 1) vào một lượng nước dư thu được dung dịch Y.36 lít khí H2 (ở 0oC. thu được 8. D. 0.87%. m = 100. Giá trị của m là: A. Giá trị của m là A. nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa.24M hoặc 2. Giá trị của m là A. 1.01. sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam dung dịch X và 3. Xác định m. Mg2+. B. 49.8.2. Cho a gam Na hòa tan hết vào 86.710.1 gam.87%. Nồng độ M của dung dịch HCl là : A. 5.125. .

Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ. 1. 0. nồng độ NaOH còn lại là 0. Nếu dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A. thì thời gian điện phân tối thiểu là A. 0. Hiệu suất điện phân là: ( coi thể tích dung dịch không đổi) A. Zn Bài 3. Một số bài tập tham khảo Bài 1.Nếu t(s) thì F = 96500 2.Vận dụng công thức của định luật Faraday: Trong đó: m là khối lượng chất thu được ở các điện cực ( g) A là nguyên tử khối của chất ở điện cực I là cường độ dòng điện (A) t là thời gian điện phân (s) n là số e nhường hoặc nhận của chất ở điện cực F là hằng số faraday = 96500 Chú ý: Không nên viết phương trình điện phân.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 0. H2O. Điện phân 1 lít dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.2 M. Điện phân 500 ml dung dịch A chứa CuCl2 0. 1.Cu B. SO42-. NaCl 0. 0. thời gian t giây đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại. dung dịch sau điện phân có pH= 2.65 giờ. Coi thể tích dung dịch sau điện phân không thay đổi. Điện phân 2 lít dung dịch AgNO3 0.7 gam NaCl vào nước rồi đem điện phân có màng ngăn. Khối lượng bạc bám ở catot là: A. Phần Đại cương + Vô cơ + Ở anot ( cực dương): thứ tự xảy ra điện phân như sau: I-.05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi). 0. Ag C.108 gam D.2 M đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng lại thu được dung dịch A.2 gam Bài 6. 45% Bài 7. màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được có pH=12 ( coi lượng Cl2 tan trong H2O ko đáng kể.33% Bài 5.1 M với cường độ dòng điện I= 4 A. Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bài 2. 11. OH-. D. 40 phút 15 giây.08 gam C. Hòa tan 11. 30% D.32g Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt. thay vào đó ta nên viết quá trình xảy ra ở các điện cực và sử dụng phương pháp bảo toàn electron Công thức tính số mol electron trao đổi ở các điện cực: .65 A. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X nói trên vào 200ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường). Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0.8 . thu được 500 ml dung dịch có pH= 13. 0.→ Cl2 + 2e 2H2O→ O2↑ + 4H+ + 4e . sau một thời gian thu được 0. 66.12 lít Bài 9. Điện phân một dung dịch muối nitrat của một kim loại M hóa trị n với cường độ dòng I = 9.16 gam B. Điện phân 1 lít dung dịch Cu(NO3)2 0. B. Br-.112 lít C.4 gam B. Sau phản ứng. 4. 2225 giây Bài 4. Điện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với điện cực trơ. C. 4825 giây D. thời gian điện phân 400 giây thì thấy khối lượng catot tăng 4. 0.Nếu t(h) thì F = 26. 15% B. 8. 25% C. Hiệu suất điện phân là: A.224 lít D. Cl-. M là kim loại: A. 4250 giây B.03 M một thời gian thu được dung dịch A có pH= 2. thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể).8 gam C.5M với điện cực trơ trong thì thu được 1gam Cu. 3425 giây C. 2.6 gam D.45 giờ. 33. Dung dịch A có thể hòa tan được tối đa bao nhiêu gam Fe? ( biết rằng có khí NO duy nhất thoát ra ngoài) A. thì thể tích khí thoát ra ở anot ( đktc) là bao nhiêu? A.Giá trị của t là: A. 50 phút 15 giây.com – 01679 848 898 234 . Fe D.336 lít B.54 gam Bài 8.67% B. 35% D. NO3Ví dụ: 2Cl.32 gam. 25% C. 5.

1M D. tìm sản phẩm: Với bài toán loại này ta chỉ cần tính tỉ số mol gữa OH. C. D. tức là chi xảy ra phản ứng: OH. 0.65 A. hỏi chất tham gia phản ứng: VD: Cho x mol CO2 tác dụng với a mol OH. Dung dịch X chứa NaOH 0. Cu B.1M. 15 gam.dư.336 lít D. 2.72 lít. tức là chỉ xảy ra phản ứng (2) Vậy x= b + Trường hợp 2. 0. + Cho dù đầu bài cho CO2 hay SO2 tác dụng với 1 hay nhiều dung dịch kiềm thì ta cũng đưa hết về số mol OH+ Nếu bài toán yêu cầu tính số mol kết tủa thì giữa số mol CO32. 20 gam.tạo thành b kết tủa ( b mol muối trung hòa). sau đó viết PTHH. 0. 10 gam.68 gam Fe vào dung dịch thu được sau điện phân.2M và Ca(OH)2 0.Nếu a=2b thì bài toán rất đơn giản x= b .com – 01679 848 898 235 .+ CO2 →HCO3.2 M.18 B. Bài 2.96 lít VI. C. 0. tức là chỉ xảy ra phản ứng: 2OH. khi đó lập hệ phương trình theo số mol CO2 và số mol OH. Xảy cả 2 phản ứng (1).sẽ tìm được số mol 2 muối.72 lít Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.72 A trong thời gian 9 phút 22. 80% và 0. Điện phân dung dịch AgNO3 một thời gian thu được dung dịc A và 0. Ag D. Tìm giá trị x biết a. B. Cho 5. 2.96 lít.25 M Bài 13. Sục 7.32 gam Fe vào dung dịch A thu được V lít khí không màu hóa nâu ngoài không khí ( ở đktc) dung dịch B ( chỉ chứa một muối) chất rắn C ( chỉ chứa một khim loại).+ CO2 → CO32-+ H2O (2) + 1< k < 2 : sản phẩm gồm cả 2 muối. 0.86 gam do kim loại bám vào. Điện phân dung dịch muối nitrat kim loại với hiệu suất dòng 100%. 0.2M C.24 hoặc 6. Định hướng phương pháp giải chung: Đưa số mol kiềm về số mol của ion OH-. 6.Nếu a> 2b thì bài toán có thể có 2 đáp số vì xảy ra 2 trường hợp + Trường hợp 1: OH. B. 85% và 8.2 C.51 gam NaCl ( có màng ngăn và điện cực trơ) trong thời gian 33 phút 20 giây với cường độ dòng điện I= 9. Giá trị a là: A. 0.05M Bài 10. Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ a mol/l đến khi dung dịch vẫn còn màu xanh thấy khối lượng dung dịch giảm 0. Kim loại đó là: A. Cho V lít (đktc) CO2 tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa. 5 gam. Phần Đại cương + Vô cơ A. Sau khi kết thúc khối lượng catot tăng lên 4. 8. .24 lít. Hg C. Điện phân dung dịch có hòa tan 10.84 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là A. Pb Bài 11. Giá trị của V là: A.8 gam. Giải: Với bài toán này thì chúng ta chú ý đến giá trị a. Một số bài tập tham khảo Bài 1.2 gam kim loại.3 D.16 gam FeCl2 và 3. Bài toán nghịch: Cho sản phẩm. 0. tức là xảy ra cả (1) và (2). 2. Cho 1. Vậy thể tích V của CO2 là A. SO2 VỚI CÁC DUNG DỊCH KIỀM 1. b.672 lít B. tính theo PTHH đó: có 2 dạng bài toán Bài toán thuận: Cho chất tham gia phản ứng.1 M C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.5 giây.(1) + k≥ 2 sản phẩm thu được là muối trung hòa.336 lít C. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1. Hiệu suất của quá trình điện phân và giá trị V là: A 25% và 0. 0.và O2 (SO2) Đặt k= nOH-/nCO2 Khi đó nếu: + k≤ 1 sản phẩm thu được là muối axit.672 lít khí ở anôt ( ở đktc).2 M B. 0.(2): Vậy x= a-b Chú ý: Để giải được bài toán dạng này chúng ta cần hểu.5 Bài 12. D.DẠNG 6 BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA CO2.15M B. 0. 20% và 0.(SO32-) và Ba2+ ( Ca2+) ion nào có số mol nhỏ hơn thì số mol kết tủa tính theo ion đó. cường độ dòng điện không đổi 7.b. Dung dịch sau điện phân trung hòa vừa đủ V lít dung dịch HCl 0. 0.15 M D.

nC= nCO2. Giá trị của V và a là: A. 2.4 lít và 0.24 lít hoặc 1. Cho 56ml khí CO2 hấp thụ hết vào 100ml dung dịch chứa NaOH 0. Hấp thụ hoàn toàn X vào dung dịch Ca(OH)2 0. 1. sau phản ứng thu được 3 gam kết tủa và dung dịch A.016 lít hoặc 1.12 lít D.36 lít Bài 6. C. C. Thể tích dung dịch NaOH là A. Đốt cháy hoàn toàn 8. Khơi mào phản ứng của hỗn hợp ở nhiệt độ cao trong môi trường không có không khí.394g Bài 4. 1.23 gam và 0. 90 ml. + Thực chất khi cho CO. Một số bài tập tham khảo Bài 1. 0. Giá trị tối thiểu của V là A. 0. Dẫn V lít khí CO2 ( ở đktc) qua 500 ml dung dịch Ca(OH)2 nồng x M . 1. 0. Giá trị m và V là: A.4925g C.3.2 gam và 0.080 gam B. Bài 7.5 lít D.3 lít VII. Cho m gam FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng (dư) thu được hỗn hợp khí X. D. 2. H2. + Các chất khử C.0432g B.05 M dư thì thấy có V lít dung dịch Ca(OH)2 phản ứng và thu được 2 gam kết tủa.2145g D.8 gam FeS và 12 gam FeS2 thu được khí. Khối lượng kết tủa thu được là: A.34 gam kết tủa.03M.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.008 lít và 1.12 lít và 0. 2. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 3. 3. B.12 lít và 1. 75 ml.53 gam B. 2.1 M và Ba(OH)2 0. Sau khi kết thúc phản ứng cho những chất còn lại tác dụng với dung dịch HCl Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.28 g/ml) được muối trung hòa. 0. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch X thì lại thấy có kết tủa Giá trị của m là: A.9 gam FeS2 trong O2 dư. Cho V lít khí SO2 ( ở đktc) vào 700 ml Ca(OH)2 0. D. 0. 2.24 lít và 1.232 lít và 1.02M. Hấp thụ toàn bộ khí thu được vào 100 ml dung dịch gồm NaOH 0.05 M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? A. 100 ml.96 lít H2S (đktc) rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch NaOH 25% (d = 1. 1. Bài 11.Chú ý : + Trong các phản ứng của C.Trộn hỗn hợp bột Al với bột Fe2O3 dư. 1.568 lit và 0. C.02M. nH2= nH2O. 1. 1. C. 120 ml. Cho khí này sục vào V ml dung dịch NaOH 25% (d=1.12 lít B. 2.DẠNG 7 BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA CO. Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 0.68 lít hoặc 2. D.6 lít C.015M. B.8 gam C.94 gam kết tủa và dung dịch C. Nồng độ xM của Ba(OH)2 bằng A. H2 không khử được các oxit MgO.16M..22 gam và 0. CO. Al VỚI OXIT KIM LOẠI 1. Sục hết 1. Giá trị của V và x là A.Phương chung để giải là dùng phương pháp bảo toàn electron hoặc bảo toàn nguyên tố hoặc bảo toàn khối lượng để giải.76 gam Bài 10. . 0. Đốt 8.1 M và Ba(OH)2 0. Sau thí nghiệm được dung dịch A.1 M.28 g/ml) thu được 46. 2. 0. 100 ml.5 gam kết tủa và dung dịch X. Bài 8. 50 ml. Nung nóng m gam MgCO3 đến khi khối lượng không đổi thì thu được V lít khí CO2 ( ở đktc). 2. 1. tuy nhiên các phản ứng nhiệt nhôm nên viết rõ PTHH vì bài toán còn liên quan nhiều chất khác. 0.6275 gam D.com – 01679 848 898 236 . 3. 22. Đốt cháy m gam FeS trong khí O2 dư thu được khí X.568 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0. Cho dung dịch NaOH dư vào X thì thu được a gam kết tủa. 1.1 M D. CO.1 M sau phản ứng thu được 5 gam kết tủa.005 gam C.2 gam D. 1.2 M Bài 5. Đun nóng dung dịch A thu được thêm 2 gam kết tủa nữa.1792 lít và 0.5 gam B. Rót 250 ml dung dịch B gồm BaCl2 0.025M. H2 tác dụng với các chất rắn là oxit thì khối lượng của chất rắn giảm đi chính là khối lượng của oxi trong các oxit.1 M thì thu được 2. Đốt cháy hoàn toàn 0.16M và Ba(OH)2 xM vào dung dịch A được 3. Al2O3 và các oxit khác của kim loại kiềm và kiềm thổ chúng chỉ khử được những oxit kim loại đứng sau Al. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 4. H2 thì nCO= nCO2.085 gam Bài 9. Hấp thụ hoàn toàn khí X vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0.88 gam muối. + Đa số khi giải chúng ta chỉ cần viết sơ đồ chung của phản ứng.5 lít B.52 gam C. Định hướng phương pháp giải chung .35 gam Bài 12. B.32 gam và 0. 0. chứ không cần viết PTHH cụ thể.25 gam D. Giá trị của V là: A.016 lít C.1 M B.02M và Ba(OH)2 0. 1. 80ml. 3. 120 ml.05 M C.

0 gam.05. 8. Thổi rất chậm 2. 18. 32 gam Bài 5. 4. thu được chất rắn G1 và 1. D.2 gam D.5.062 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9. Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16. Tính m A. H2. thu được 3.Cho 31. Một hỗn hợp X gồm Fe2O3. Giá trị của V là A. Cho hiđro dư đi qua 6. 1. 13.135%.4 gam C.4 gam Bài 2. Fe3O4. 6. D. 0.6 gam hỗn hợp 2 kim loại. 1. 0. B.224 lít và 14.6 gam hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí gồm CO.4 mol D.6 lít C.027 gam D. 14. 7. Fe2O3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.48 gam. 13. CuO. 0. Phần Đại cương + Vô cơ (dư) thu được 2.289%. Toàn bộ lượng khí A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10. 5. 0. FeO. CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28. Al2O3. 0.448 lít D. Khi cho X tác dụng với CO dư. 3.1 Bài 3.1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn.7 gam hỗn hợp bột các oxit ZnO. 18.672 lít và 18. FeO và Al2O3 có khối lượng là 42.224 lít Bài 12.85 gam D.46 gam.3 gam chất rắn. Fe3O4. 0. 5.62 gam H2O. . 4. 0. Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. thu được khí X. 6.01% Bài 9. B.3 mol B. Khối lượng kết tủa này bằng: A. Fe2O3 có khối lượng là 24 gam dư đang được đun nóng. Fe3O4. Dẫn toán bộ khí thoát ra vào dung dịch nước vôi trong dư thấy có m gam kết tủa. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc).4 gam Bài 14. 0. C.01 B. 30 gam Bài 13.8 gam B. FeO.9 gam hỗn hợp Al2O3. 0.05. Fe2O3 ( ở nhiệt độ cao).96% B. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO2. Số mol của Fe3O4 và CuO trong hỗn hợp G ban đầu lần lượt là: A. 11. 2. FeO.04% C. Dẫn từ từ hỗn hợp khí CO và H2 qua ống sứ đựng 20. 0.28 gam.7 gam C. Những chất rắn còn lại sau phản ứng. 2. . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 16 gam C. 0.571%.2 lít Bài 4.4 gam.4 gam D 20. Dẫn từ từ V lít khí CO ( ở đktc) đi qua ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO. 0. Khối lượng của H2O tạo thành là: A. C. 0. 20 gam C.27 gam B.6 mol C. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn và một hỗn hợp khí nặng hơn khối lượng của hỗn hợp V là 0. 13.448 lít và 16.32 gam hỗn hợp G nung nóng cho đến khi phản ứng hoàn toàn. nung nóng người ta thu được 41. 25 gam D.6 gam C 16.112 lít và 12. nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 0. CuO. 16. trong ống sứ còn lại m gam chất rắn. Fe2O3 đốt nóng. phản ứng hoàn toàn. Thể tích H2 là: A.36 lít (đktc) hỗn hợp khí và hơi chỉ chứa CO2 và H2O. Bài 11.72 lít D. Hỏi số mol Al trong X là bao nhiêu? A.Số gam bột nhôm có trong hỗn hợp đầu là: A.32 gam. Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0.4 gam hỗn hợp gồm CuO.8 gam H2O. ZnO. 0. 5. 0. Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí A là A.12 lít B. khi cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa.25 mol Bài 6. Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và FexOy bằng H2 dư ở nhiệt độ cao thu được 17. Bài 10. 0.235%. C. Tính V và m. 0.896 lít C.01 D.05 C.6 gam Bài 8.4 mol H2. 0. 86. A.3 gam. Al2O3 nung nóng được 215 gam chất rắn. 4 gam B. % khối lượng Fe2O3 trong A là: A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.7 gam hỗn hợp Y. Giá trị của m là A. 0. Al2O3 nung nóng. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A. 0. thu được 8.3 gam B. . B. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dd Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. 9.3 mol H2.24 lít khí hidro (đktc). nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0.04% D. D. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được hỗn hợp B gồm 4 chất rắn nặng 4. CO. Thổi CO dư qua ống đựng 217. 28.com – 01679 848 898 237 . 0.24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H2 qua một ống sứ đựng hỗn hợp Al2O3. Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9.784 gam.8 gam.48 gam.04 mol hỗn hợp A gồm FeO.48 lít B.Đốt nóng một hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 và bột Al trong môi trường không có không khí. Hỗn hợp G gồm Fe3O4 và CuO. 0. 15 gam B.01. CO2.0 gam.8 gam hỗn hợp 3 oxit: CuO. Bài 7.

C. 2.com – 01679 848 898 238 . 11. 11. Fe2O3 D. 12 gam Bài 17. 7.84 lít hỗn hợp khí X ( ở đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 18. Bài 15.Bao gồm xác định tên kim loại. Fe2O3. trong đó M chiếm 72. Cho B vào dung dịch HCl dư. 14 gam B.DẠNG 8 BÀI TẬP VỀ XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC CỦA HỢP CHẤT VÔ CƠ VÀ HỮU CƠ 1. Al2O3 Bài 5. . Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng khí CO ( dư) nung nóng thì thu được m gam Fevà 35. C. Bài 2.72 lít. B. Khí NxOy có công thức là: A. Bài 4. Trong đó pp đại số là cơ bản. người ta thu được 0. Một hỗn hợp gồm Fe. pp đại số. muối…hoặc tìm được tỉ lệ về số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất. A.9 mol khí NO2. Hòa tan hoàn toàn lượng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối của M hóa trị 3 và 0. 22. Khối lượng nào sau đây là khối lượng m ban đầu. Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủa. phân tử khối của oxi. FeO C. Công thức của oxit sắt là: A. Một số bài tập tham khảo a) Xác định công thức phân tử hợp chất vô cơ Bài 1. b) Đối với bài toán tìm CTPT hoặc CTCT của hợp chất hữu cơ thì phương pháp chung là tìm được số nguyên tử cacbon. 5. Khử hoàn toàn 4.6 gam B.Công thức hoá học của oxit sắt đã dùng phải là: A. oxi hoặc tìm được phân tử khối của hợp chất đó. D. B.4 gam VIII.74g axit HCl. Fe2O3 B. D.8 gam. Một oxit kim loại có công thức MxOy. Fe3O4 B. NO C.84 lít.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Khử a gam một sắt oxit bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao. N2O D.6 gam C. Cho 8. FeO.Nếu lấy lượng kim loại Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Hoà tan 2 gam sắt oxit cần dùng 2. NO2 B. 13.06 gam một oxit kim loại bằng CO ở điều kiện nhiệt độ cao thành kim loại. sau khi kết thúc phản ứng người ta thu được 11. A. 16. B. tăng giảm khối lượng. phân tử khối trung bình).8 gam D. pp tăng giảm khối lượng. tùy thuộc vào đề bài. bảo toàn khối lượng.224 lít NxOy (đktc).Một số kim loại có nhiều hóa trị nên trong các phản ứng khác nhau nó có thể thể hiện các hóa trị khác nhau.2 gam C. 4. N2O3 Bài 6.8 gam. hidro. pp bảo toàn khối lượng… . Bài 16.1 gam bột Al trộn với 16 gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A.8 gam. D. Nung nóng hỗn hợp A đến hoàn toàn trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp B. Fe3O4. Fe3O4 C.6 lít. Nếu ngâm m gam hỗn hợp trên trong dung dịch CuSO4 dư. thể tích H2 thoát ra (đktc) là A. Không xác định.khi tìm công thức của hợp chất vô cơ hay hữu cơ chúng ta có thể dùng đáp án để loại bỏ các trường hợp khác của bài toán .8 gam kim loại M. Hòa tan 6. Định hướng phương pháp giải chung a) Đối với bài toán tìm công thức của chất vô cơ: .Muốn giải được bài toán dạng này thì điều quan trọng nhất là phải viết được các công thức phân tử dạng tổng quát của HCHC đó phù hợp với bài toán. FeO D.4 gam. phân tử khối trung bình) và phối hợp các phương pháp khác như pp đại số.48 lít. Phần Đại cương + Vô cơ A. tên oxit. phản ứng xong thu được chất rắn có khối lượng tăng thêm 0. C. 5. Công thức oxit kim loại trên là: A. Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO thu được 16. 20. Nếu cho lượng khí CO dư đi qua m gam hỗn hợp trên ở điều kiện nhiệt độ cao.84 gam sắt và 0. Fe2O3. muốn làm được như vậy chúng ta có thể áp dụng phương pháp trung bình ( nguyên tử khối trung bình.2 gam. 6.41% khối lượng.88 gam khí cacbonic. 16.Viết đúng và cân bằng đúng phương trình dạng tổng quát đó. tên muối… Nhưng phương pháp chung là tìm được nguyên tử khối của kim loại.2 gam Fe.96 gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư thu được 0. . 13 gam D. Muốn vây chúng ta cũng sử dụng phương pháp trung bình ( số nguyên tử cacbon trung bình. Hỗn hợp của Fe2O3 và Fe3O4. 22.

Khử hoàn toàn 8 gam một oxit kim loại cần dùng 3. Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Fe3O4 vào một lượng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0. Đốt một kim loại X trong bình kín đựng khí Cl2 thu được 32. Phần Đại cương + Vô cơ sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1. Mặt khác để khử hết 0.8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ ở 2 chu kì liên tiếp vào dung dịch HCl dư. Cs.03 mol H2 và dung dịch A. Ca. Ca và m= 2.24 lít khí SO2 (đktc). C. Be. FeO B. CTPT của oxit sắt là A. Công thức của oxit sắt là A. Na. Khí A là A. A.1 mol một oxit sắt vào dung dịch HNO3 đặc ( dư) thu được 2.24 lít khí H2 ( ở đktc). Kim loại X là A. 6. Fe3O4. C. N2. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được 32.2 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được hỗn hợp khí gồm 0. Kim loại M là A. Hai kim loại đó là. Biết lượng H2SO4 đã lấy dư 20% so với lượng phản ứng.2 mol oxit trên cần dùng 17. Hoà tan A trong HCl dư thu được 2. Bài 15. Mg. Fe3O4 C. K.24 lít khí NO2 duy nhất ở đktc. FeO2 C.02 gam B. Cho 11. Ca. 12.336 lít khí NxOy ở đktc.44 lít N2 (đktc). Al2O3 Bài 7. A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Hòa tan hoàn toàn 1. B. Al. FeO C. Hai kim loại đó là A. N2O. Mg. NO và 5. Fe2O3.176 lít khí H2 (điều kiện tiêu chuẩn). Đốt cháy m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ ở 2 chu kì kế tiếp bằng khí Cl2 dư thì thấy có 4. D. Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. D. Sr và m= 1. NO2 và 5. Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí.6 gam H2O và 69. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. Ba Bài 20. Phản ứng xong thu được 0. Cu.22 gam C.6 gam CO2.448 lít CO2 ( ở đktc) và dung dịch A.44 gam Bài 11. ZnO D. B. Fe3O4 Bài 17.9 mol NO.92 lít khí H2 ở đktc. không xác định được.Fe C. B. Fe2O3 C.5 gam muối clorua và nhận thấy thể tích khí Cl2 giảm 6. FeO. công thức oxit kim loại trên là: A. Fe2O3. Fe3O4. X có công thức là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Fe2O3 D. NO. K. Ca. Hoàn tan hoàn toàn 61. Na.72 lít ở đktc. D. Sr. NO2. NO và 10. Li. Hòa tan 0. Fe2O3 b) Xác định CTPT của hợp chất hữu cơ Bài 1. Na. FeO. Mg B. Fe. Fe2O3 B. Bài 9. Bai 10.84 gam Fe và 448 ml CO2 (đktc). Công thức của NxOy và khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp là A. Cho 2. Ba và m= 2. Bài 13. CrO B.48 lít Cl2 phản ứng và tạo thành 20. Ca D.98 gam Bài 18. Sr B.1 gam hỗn hợp hai muối sunfít trung hoà của 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2. FeO D. FeO B.22 gam C. D. Nung 9.8M tạo thành 0. Cs. B.Zn Bài 12.12 gam D.672 lít khí A duy nhất ở đktc. Công thức của oxit sắt trên là: A. Xác định oxit sắt A . Mg và m=3. Hai kim loại và giá trị m là: A.04 gam chất rắn không tan. không xác định.N2O và 10. C. D. Công thức của oxit là. Mg C. C. Fe3O4 D.44 gam D . Bài 8.688 lít khíH2(đktc) còn nếu hoà tan A trong NaOH dư thấy còn lại 5. không xác định Bài 19.94 gam hỗn hợp gồm 1 oxit sắt và nhôm hoà tan hoàn toàn trong 100 ml dung dịch H2SO4 1. Be.36 lít CO ( ở đktc).66 gam hỗn hợp Al và FeXOY đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp A. Al D.3 mol N2O bà 0. C. Ca. lượng kim loại thu được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2.22 gam B. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17. B.67 gam muối khan. sau phản ứng thu được 0.6 gam muối clorua.16 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0.com – 01679 848 898 239 .

Đốt cháy 14.46 gam muối khan. C. D. C4H4O4. A là A. Mặt khác 100 ml dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0.89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1. D. C. Công thức phân tử của axit đó là A. C4H9NH2. A là A. CH2(COOH)2. Biết A có tỉ khối hơi so với H2 bằng 52. Đốt cháy hoàn toàn 6. CH5N. Bài 2. Đốt cháy B thu được 8.25 atm) gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp vào dung dịch nước brom dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng 10. B. C. D. C2H5COOH.5M. C4H7O2Na. Cho 3. D. COOH-COOH. D. H2N-CH2-COOH. B. B. mạch hở được 0. Bài 14. D. D. D. Biết phân tử A chứa 2 nguyên tử oxi. (H2N)2C2H2(COOH)2. A có công thức phân tử A. C3H9N. CH3CH(NH2)-CH2-COOH C. C3H4. HCHO. C. Trung hòa hoàn toàn 1. X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Bài 6. C4H8(COOH)2. C3H7NH2. CH3-CH(NH2)-COOH. C.548 lít hơi hỗn hợp X (ở 0 C. CH3NH2. C2H2.2 gam một amin no.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 10.255 gam muối. C3H8. CH3COOH. D. Bài 4. anđehit chưa no. (H2N)2C2H3COOH. Cho 15. B. B. B. C. C.8 gam một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được 2. o Bài 15. C3H7OH.1mol H2O. C2H4 Bài 3.1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18. Công thức phân tử của A là A. Cho 0. B. C. Đốt cháy hoàn toàn 5. C. C. C2H5NH2.08 lít khí oxi (đktc). Mặt khác a mol A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 4a mol Ag. Bài 8. Công thức của amin đó là A. C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của X là A. B. 4. Bài 5. C.25 mol H2O đã cho công thức phân tử A. CH2=CH-COOH.8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thu được 0.8 gam CO2 và 5. Tỉ khối hơi của B so với A bằng 1.5 gam. C4H9NH2.3 gam một axit no. B.25M. Công thức phân tử của A là A.3 gam Na2CO3. C4H9NH2. Cho 100 ml dung dịch aminoaxit A 0. Hóa hơi hoàn toàn một axit hữu co A được một thể tích hơi bằng thể tích hiđro thu được khi cũng cho lượng axit như trên tác dụng hết với natri (đo ở cùng điều kiện). C3H4O4. CH3OH. C7H5O2Na. H2NC2H3(COOH)2. Công thức của X là A. C3H7-CH(NH2)-COOH. CH3NH2. CHO-CHO. Đốt cháy a mol anđehit A tạo ra 2a mol CO2. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH.4375. C2H5NH2. Nung nóng bình một thời gian ta thu được một khí B duy nhất. C. Bài 7. Công thức cấu tạo của X là A. 17. Đun nóng m1 gam ancol no.com – 01679 848 898 240 . C3H7NH2 Bài 12. C6H5-CH(NH2)-COOH.3 mol CO2 và 0. 1. D. C3H7COOH. C2H5-COOH. Hiệu suất của phản ứng đạt 100%.4 gam H2O.75 gam muối. H2N-CH2-COOH. D. CH3COOH. D. B. C2H5OH. CH3COOH.6 gam CO2. C6H6O6. C2H4O2. Bài 11. Trong một bình kín chứa hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và H2 với Ni. D. D. CH2=CH-CHO Bài 13. Công thức phân tử của 2 anken là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. đơn chức A với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam chất hữu cơ B. đơn chức phải dùng hết 10.5 gam H2O và 5. HCOOH.4 gam chất hữu cơ A được 28. C3H7-CH(NH2)-COOH. B. Phần Đại cương + Vô cơ A. C2H5NH2. C4H5O2Na.7 gam kết tủa.2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0. Công thức của ankyl amin là A. Axit nói trên là A.2 mol CO2 và 0. B. C. B. B. Biết VA = 3VB. Bài 9. Đốt cháy 7. H2NC3H5(COOH)2. Mặt khác trung hòa 9 gam A cần 100 gam dung dịch NaOH 8%. C4H9OH. HOOC-COOH. X là một a-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH.7 gam một ankyl amin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10.

D. D. Để trung hòa 1 lít dung dịch axit hữu cơ X cần 0. Cho 15. C4H10O có 7 đồng phân. B. Bài 26.com – 01679 848 898 241 . C4H10O và 6 đồng phân. H2N-CH(COOH)2. metylmetacrylat.9 gam H2O. Bài 19. X phản ứng được với Na. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3. CH3COOCH3 Bài 27. D.3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1. B. Bài 23.8 gam hỗn hợp 2 axit no. B. không có đồng phân.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. X có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo? A.31 gam muối khan. Công thức cấu tạo phù hợp của X là A. Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hết với Na thì thu được 2.3 gam kết tủa. Bài 20. D. Hòa tan 26. CH2=CH-COOH. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 rượu kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 6. CH2OH-CH2OH. Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng no. B. D.72 lít. Bài 17. không phản ứng với dung dịch NaOH. cô cạn thu được 47 gam. Lượng H2 do X sinh ra bằng 1/3 lượng H2 do glixerin sinh ra.5lít dung dịch NaOH 1M. 0. A có thể hòa tan được Cu(OH)2.8 lít H2 (ở đktc).6 gam Ag. Giá trị của a là A. C4H8 và C5H10. Đốt cháy a mol X thu được 6. 0.36 lít.48 lít khí (đktc). Vậy công thức cấu tạo phù hợp của A là A.65 gam H2O. D. HCOOH và C2H3COOH. sau đó cô cạn thì thu được 5. C. (H2N)2CH-COOH. Y có CTPT là A. CH2OH-CHOH-CH2OH. B. anlylaxetat. C. Bài 28. Bài 22. Cho 4. Tên gọi của X là A.2 gam một rượu no A tác dụng Na dư.05 mol. C4H9OH. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. C. C. X có công thức là A. 0.72 lít CO2 (ở đktc) và 7. Cho 2. 3. CH3CHO và C2H5CHO. 4. X. B. C3H7OH. vinylpropyonat.1 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2. 3. C.9 gam X là A. 1. C2H5CHO và C3H7CHO. B. Bài 16. C2H4(OH)2. C2H5COOH.2 gam CO2 và 0.32 gam một anđehit tham gia phản ứng tráng gương hoàn toàn với dung dịch AgNO3 (trong NH3) dư thu được 17. D. C. Công thức của 2 rượu là A. C. Cho hiđrocacbon X có công thức phân tử C7H8. C. D. Phần hai trung hòa hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M. Bài 25. muối khan. X có CTPT là A. C3H5OH.8 gam muối. Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0. 2. C2H5OH và C3H7OH. kết quả khác.7 gam H2O.6 gam X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 15. 6.32 gam Ag. 5. Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với Ag2O/NH3 dư cho 21.24 lít. B.4 gam chất rắn khan. Đốt cháy hoàn toàn 1.4 gam X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4.72 lít khí CO2 (ở đktc) và 4. C5H10 và C6H12. B.48 lít H2 (đktc). C3H8O. CH2OH-CH2-CH2OH. Vậy thể tích khí H2 (ở đktct) tối đa cần dùng để phản ứng hết với 2. C. D. C.025 mol. H2N-C2H3(COOH)2. HCHO và CH3CHO. C2H5OH. có 4 đồng phân. C. etylacrylat. Bài 18.075 mol Bài 21.22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5. C. CH3COOC2H5. X có công thức nào sau đây? A. C. đơn chức tác dụng với Ag2O trong NH3 dư thu đựơc 4. 6.28 gam CO2 và 2. CH2OH-CHOH-CH3. Xà phòng hóa 10 gam este X công thức phân tử là C5H8O2 bằng 75 ml dung dịch NaOH 2M.28 gam Ag. D. D.25M. 0.đơn chức vào H2O rồi chia làm hai phần bằng nhau.2 gam hỗn hợp gồm glixerin và ancol đơn chức X vào Na dư thu được 4. Cho 1. C2H5COOCH3.06 mol. B. D. Cho 15. C2H4 và C3H6. D. B. B. HCOOH và CH3COOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 11. C3H6 và C4H8. Bài 24. HCOOH và C2H5COOH. Một este X mạch hở tạo bởi ancol no đơn chức và axit không no (có một nối đôi C=C) đơn chức.05 gam nước. B. Tìm Công thức phân tử của X và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của X ứng với công thức trên? A. C3H6(OH)2 và C4H8(OH)2. HCOOH và C3H7COOH. Đốt cháy hoàn toàn 2. thấy thoát ra 4.12 lít. Mặt khác khi cho 1 lít dung dịch axit trên tác dụng với nước Br2 làm mất màu hoàn toàn 80g Br2. Cho 4.02 gam hỗn hợp 2 anđehit X. B. CTPT của 2 axit là A.CH2=CH-CH2-COOH Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. H2N-C2H4-COOH. Phần Đại cương + Vô cơ A.

CH3CH(OH)COOCH3. O = 16) A. CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5.2 gam este X với dung dịch NaOH (dư). B. O mỗi chất chỉ chứa một nhóm chức và đều có phản ứng với xút. B. HCOOH và CH3COOH C. C. thu được 2. D. B.3 mol hỗn hợp 2 axit hữu cơ thu được 11. C đều sai Bài 31. Bài 37.76 gam một este no. Đốt cháy hoàn toàn 1. CH3CH2COOCH3. Công thức cấu tạo của este là A.5. B. Một este đơn chức X có phân tử khối là 88 đvC. C17H33COOH và C15H31COOH. C = 12. Cho 17. Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 11. C đều sai Bài 32. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A. HOOC-COOH và HCOOH D. C2H5CHO và C3H7CHO D. CH3CHO và C2H5CHO B. HCOOCH2CH2CH3. Hợp chất hữu cơ no. CH3COOH và C2H5COOH B. C. D. CH3COOC2H5. Công thức cấu tạo của X là A. CH3OOC–CH2–COO–C3H7 Bài 35. isopropyl axetat. D. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A.48 lít CO2 (ở đktc) và 3.2 gam chất rắn khan. C2H5COOH. C4H6O2 C.CH3COOCH(CH3)2. C. C3H6O2 B. B. Biết m2 < m1. C6H12O2 Bài 30.5M thu được chất X và chất Y. đơn chức phản ứng vừa hết với 40 ml dung dịch NaOH 0. Phần Đại cương + Vô cơ C. Đốt cháy 0. Cho 0. H. A. Nếu đem đun 2. C2H5COOCH3. Hai axit đó có cấu tạo là: A. etyl propionat. CH2 = CHCOOCH3. A.C2H5COOCH3. C17H33COOH và C17H35COOH Bài 33. Tên của X là 1.64 gam CO2 và 1. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khi đốt cháy hoàn toàn 4.16 gam đồng thời thu được 18 gam kết tủa. đa chức X có công thức phân tử C7H12O4. Bài 29. CTPT của 2 anđêhit đó là: A. X và Y là 2 đồng phân. C.8 gam hỗn hợp muối. phân tử gồm C. HCOOCH2CH2CH3. C. metyl propionat. Đốt cháy hoàn toàn 4.CH3-CH=CH-COOH D. CH3COOCH3. Lấy 12.05 gam muối. D. CH3COOCH2CH3. HOCH2COOC2H5.4 gam este X (công thức phân tử: C4H8O3) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M được 9. C. CH3COO–(CH2)2–COOC2H5. D. có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5. HCOOCH2CH2CHO. CH3COOCH2CH2OH. HCOOC2H5.2 lít CO2 ( đktc). Cho 10.8 gam muối khan. Lấy m1 gam X cho tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ). C15H31COOH và C17H35COOH.44 gam chất hữu cơ X đơn chức (chứa C. H.2 gam chất Y được 2. Cho 1.com – 01679 848 898 242 . C. Công thức PT của X và Y là. CH3COOC2H5.4 gam Ag. thu được 4. Hai loại axit béo đó là (cho H = 1. B. nếu trung hòa 0.1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. A. B. HCOOCH2CH2CH3. B. Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo. X là một este no đơn chức. HCOOCH(CH3)2. Bài 39. Cho 8 gam hỗn hợp 2 anđêhit mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit fomic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 32. Nếu cho 4. Bài 38.3 mol hỗn hợp 2 axit trên cần dùng 500 ml NaOH 1 M.4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4.6 gam nước. CH3COO–(CH2)2–OOCC2H5. C. D. HCOO CH(CH3)2.44 gam H2O. cô cạn dung dịch sau phản ứng được m2 gam chất rắn khan.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. O). C17H31COOH và C17H33COOH.8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.9 gam hỗn hợp M của X và Y cho tác dụng vừa đủ với 75 ml dd NaOH 2 M. HCHO và CH3CHO C. D . Công thức cấu tạo của X là A. D. B. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23. B. etyl axetat Bài 34.CH3-CH2-COOH. Công thức cấu tạo của X là A. C5H10O2 D.4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn. Bài 36.6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M.

Nếu đề bài cho biết lượng chất tham gia phản ứng thì đó là lượng lý thuyết. 90% C. khối lượng.100% + Nên nhớ rằng 0 < H< 1. Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 20%. C.7 (coi hiệu suất đạt 100%).112 lít H2 (ở đktc). C.3% là A. B. 100% D. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 40.. đun nóng thu được 8. A. 150g D. 200g Bài 6. 400 gam. Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH4 ¾® C2H2 ¾® CH2=CH-Cl ¾® [-CH2-CHCl-]n. Khi oxi hóa 11. Bài 3.Phương pháp giải chủ yếu là phương pháp đại số. 70% B. Khi cho 25. 4375 m3. 80% D. Một số bài tập tham khảo Bài 1. 250 gam.Cần chú ý một số vấn đề sau: + Hiệu suất phản ứng chỉ áp dụng cho các phản ứng xảy ra chưa hoàn toàn tức là sau phản ứng cả 2 chất tham gia đều còn dư: Dấu hiệu để nhận ra pư xảy ra không hoàn toàn là bài toán không có câu “ phản ứng xảy ra hoàn toàn’’.6 gam nhôm kim loại ở catot. Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm. CH3COO CH(CH3)2. 75% B.1 gam Al với 23. + Nếu đề bài cho biết lượng chất của 2 chất tham gia phản ứng thì hiệu suất được tính theo chất nào hết trước khi ta giả sử hiệu suất phản ứng là 100% 2. C. thu được 3. 500 gam. Nung 8. IX. Khối lượng este metylmetacrylat thu được là bao nhiêu khi đun nóng 215g axit metacrylic với 100g ancol metylic. cường độ dòng điện 5 A . 300 gam. 80% C. HCOOCH2CH2CH3. viết PTHH và tính theo PTHH đó . 85% D.2 gam hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M được 13.60% Bài 2. Điện phân Al2O3 nóng chảy trong thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây. Cho hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư. D. 80% B. Phương pháp giải chung . D. 90% Bài 5. D. B. Hỗn hợp M gồm một axit X đơn chức. Trộn 13.064 lít H2 (đktc).DẠNG 9 BÀI TẬP VỀ HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG 1. HCOOC2H4CH3 hoặc HCOOCH(CH3)2. + Hiệu suất phản ứng có thể được tính theo lượng chất ( số mol. muốn điều chế được 1 tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên (chứa 80% metan) ở điều kiện tiêu chuẩn cần dùng là A.com – 01679 848 898 243 . 75% C. 4480 m3. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 14.5 g bột Al với 34.2 lít NH3 (ở đktc) để điều chế HNO3 với hiệu suất của cả quá trình là 80% thì thu được khối lượng dung dịch HNO3 6. 4450 m3.2 gam Fe3O4 ở nhiệt độ cao ( giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt) thu được hỗn hợp X. Công thức chung như sau: H= Lượng thực tế Lượng lý thuyết . Giả sử lúc đó chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe. Nếu đun nóng Y với H2SO4 đặc thì thu được chất hữu cơ Y1 có tỉ khối hơi so với Y bằng 1. Hiệu suất của quá trình điện phân này là: A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.6 gam muối khan. HCOOCH(CH3)2. 6875 m3 Bài 4. Hãy cho biết hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm ? A. Công thức cấu tạo của este là: A. A. B.8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm. hoặc có câu “ phản ứng một thời gian”. một ancol Y đơn chức và một este tạo ra từ X và Y. 70% Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 175g C. thể tích) tham gia hoặc lượng chất sản phẩm. nếu đề bài cho biết lượng chất sản phẩm thì đó là lượng thực tế. 125g B. giả thiết hiệu suất phản ứng este hoá đạt 60%.

2. 949. 58% D.5 gam.7. 83. 945. Bài 17. thu được 1. 98.15 mol C3H6(OH)2 có mặt của H2SO4 đặc làm xúc tác. 60% C.120 6.90 tấn Bài 15. 5. 120 D.6 gam chất rắn. B. người ta điều chế được 1250lit dung dịch HCl 37% ( d =1.com – 01679 848 898 244 .5(lít) D.86% D. 95. cho biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0. Dung dịch có độ rượu là: A. sau một thời gian thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí X.28 kg gạo này đi nấu rượu etylic 400. hiệu suất pư của cả quá trình là 60%.5% tạp chất . B. 58.46 tấn D. C. 25%. thấy còn lại 113.6 gam Fe2O3. 62.8 gam/ml). 42.40 C.83 kg Bài 8. 195. biết hiệu suất lên men đạt 96%? A. D. 80 Bài 13. 97. Từ 3 tấn quặng pirit (chứa 58% FeS2 về khối lượng. Thủy phân m gam tinh bột.4(lít) C. sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancoletylic. C. 45(lít) Bài 14. Thể tích rượu 400 thu được là: A. sau một thời gian thu được 19. 85% H+ + CO 3 2− .19 g/ml) bằng cách cho lượng muối ăn trên tác dụng với axit sunfuric đậm đặc ở nhiệt độ cao . Tính hiệu suất của quá trình điều chế trên ? A.65 gam. Chỉ có phản ứng nhôm khử oxit kim loại tạo kim loại. Bài 10. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y có pH bằng 1.50 tấn C. Bài 12. 70%. sau phản ứng thu được hỗn hợp B có tỉ khối dA/B= 0. Hiệu suất phản ứng là: A. 98. 2. Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là: A. 60% B.Tính khối lượng glucozo cần dùng để lên men thu được 200 lít C2H5OH 30o ( D= 0. Nung 6.25 mol C2H3COOH và 0.8.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 80% D. Cho hỗn hợp A gồm N2 và H2 ( tỉ lệ mol 1:3). Nếu hiệu suất mỗi quá trình là 80% thì giá trị m là A. Nung quặng đôlômit ( CaCO3.48 gam Al với 17. 90. 80% D. 950.8 g/ml.8 g/ml.10-11 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.344 lít H2 (đktc). 52. D. Hòa tan hoàn toàn 16 gam rượu etylic vào nước được 250 ml dung dịch rượu. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 7. D. 85%. 75% Bài 9. 200 gam. 48. Từ 1 tấn muối ăn có chứa 10. 45.3% D. phần còn lại là các tạp chất trơ) điều chế được bao nhiêu tấn dung dịch H2SO4 98%.85%. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 90. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa 6.2 gam. thu được 750 gam kết tủa. tiến hành phản ứng tổng hợp NH3. 186. Đem hòa tan chất rắn sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch xút dư cho đến kết thúc phản ứng.91 kg D. 60(lít) B. 55% B.MgCO3) nặng 184 gam một thời gian.07 kg C.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí.55 gam.68% Bài 18. Lấy 78. 75% C.88% B. 1000 gam. 80%. 2. C. Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là: A. 70% Bài 16. Khối lượng riêng của rượu etylic là 0.55% C. Ka2 = 4. 98.86% B.56% C.15 kg B. Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0.0 gam.55 gam một este duy nhất.9% C. B. 62. Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là: A. Đun nóng hỗn hợp X gồm 0.8 g/ml) với hiệu suất 80% là A. hiệu suất chung của quá trình điều chế là 70%? A.03 tấn B. 100% B. 2. 180 gam.1 lít rượu êtylic nguyên chất (khối lượng riêng D = 0. Bài 11. Một loại gạo chứa 75% tinh bột. toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư.40.

245 .