Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học

. Phần Đại cương + Vô cơ

CACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CACBON
1- Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2(đkc)vào dd nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2.Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm: A- Chỉ có CaCO3 B- Chỉ có Ca(HCO3)2 C- Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D- Không có cả 2 chất CaCO 3 và Ca(HCO3)2 2- Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2(đkc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít,thu được 15,76g kết tủa .Giá trị của a là A- 0,032 B- 0.048 C- 0,06 D- 0,04 3- Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dd chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hổn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2.Quan hệ giữa a và b là : A- a>b B- a<b Cb<a<2b D- a = b 4- Hổn hợp X gồm sắt và oxit sắt có khối lượng 5,92g.Cho khí CO dư đi qua hổn hợp X đun nóng.Khí sinh ra sau phản ứng cho tác dụng với Ca(OH)2 dư được 9g kết tủa.Khối lượng sắt thu được là A- 4,48g B- 3,48g C- 4,84g D- 5,48g 5- Sục V(l) CO2(đkc) vào 150ml dd Ba(OH)2 1M,sau phản ứng thu được 19,7g kết tủa.Giá trị của V là A- 2,24 lít ; 4,48 lít B- 2,24 lít ; 3,36 lít C- 3,36 lít ; 2,24 lít D- 22,4lít ; 3,36 lít 6- Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3.Thực hiện các thí ngiệm sau TN1: cho (a+b)mol CaCl2. , TN2: cho (a+b) mol Ca(OH)2 vào dd X .Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là A- Bằng nhau B- Ở TN1 < ở TN2 C- Ở TN1 > ở TN2 D- Không so sánh được 7- Hấp thụ hoàn toàn x lít CO2(đkc) vào 2 lít dd Ca(OH)2 0.01M thì thu được 1g kết tủa.Giá trị của x là A- 0,224 lít và 0,672 lít B- 0.224 lít và 0,336 lít C- 0,24 lít và 0,67 lít D- 0,42 lít và 0,762 lít 8- Cho 16,8 lít hổn hợp X gồm CO và CO2(đkc) có khối lượng là 27g,dẫn hổn hợp X qua than nóng đỏ thu được V lít khí Y.Dẫn khí Y qua ống đựng 160g CuO(nung nóng)thì thu được m gam rắn. a) Số mol CO và CO2 lần lượt là A- 0,0375 và 0,0375 B- 0,25 và 0,5 C- 0,5 và 0,25 D0,375 và 0,375 b) V có giá trị là A- 1,68 B- 16,8 C- 25,2 D- 2,8 c)Giá trị của m là A- 70 B- 72 C- 142 D- Kết quả khác 9- Nung 4g hổn hợp X gồm CuO và FeO với cacbon dư trong điều kiện không có không khí và phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,12 lít (đkc) hổn hợp khí Y gồm CO và CO2 và chất rắn Z. Dẫn Y qua bình đựng nước vôi trong dư thì thu được 0,5g kết tủa. a) Khối lượng của Z là A- 3,12g B- 3,21g C- 3g D3,6g b)Khối lượng CuO và FeO lần lượt là A- 0,4g và 3,6g B- 3,6g và 0,4g C- 0,8g và 3,2g D1,2g và 2,8g 10- Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m(g) Fe2O3 nung nóng.Sau một thời gian thu được 6,96g hổn hợp rắn X,cho X tác dụng hết với dd HNO3 0,1M vừa đủ thu được dd Y và 2,24 lít hổn hợp khí Z gồm NO và NO2 có tỉ khối so với hidro là 21,8. a) Hấp thụ hết khí sau khi nung vào nước vôi trong dư thì thu được kết tủa có khối lượng là A- 5,5g B- 6g C- 6,5g D- 7g b) m có giá trị là A- 8g B- 7,5g C- 7g D- 8,5g c) Thể tích dd HNO3 đã dùng A- 4 lít B- 1 lít C- 1,5 lít D- 2 lít Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 100

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

d)Nồng độ mol/lít của dd Y là A- 0,1 B- 0,06 C- 0,025 D- 0,05 e) Cô cạn dd Y thì thu được bao nhiêu gam muối? A- 24g B- 24,2g C- 25g D- 30g 11- Sục V lít CO2(đkc) vào dd Ba(OH)2 thu được 9,85g kết tủa.Lọc bỏ kết tủa rồi cho dd H2SO4 dư vào nước lọc thu thêm 1,65g kết tủa nữa.Giá trị của V là A- 11,2 lít và 2,24lít B- 3,36 lít C-3,36 lít và 1,12 lít D-1,12 lít và 1,437 lít 12- Sục V lít CO2 (đkc) vào 200ml dd hổn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,375M thu được 11,82g kết tủa. Giá trị của V là A- 1,344l lít B- 4,256 lít C- 1,344l lít hoặc 4,256 lít D8,512 lít 13- Cho 5,6 lít CO2(đkc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d = 1,22g/ml) thu được dd X.Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn: A- 26,5g B- 15,5g C- 46,5g D- 31g 14- Cho 0,2688 lít CO2(đkc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dd NaOH 0,1M và Ca(OH) 2 0,001M.Tổng khối lượng các muối thu được là A- 2,16g B- 1,06g C- 1,26g D- 2,004g 15- Cho 37,95g hổn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào 100ml dd H2SO4 loãng thấy có 1,12 lít CO2(đkc) thoát ra,dd A và chất rắn B.Cô cạn dd A thu được 4g muối khan.Nung chất rắn B đến khối lượng không đổi thì thu được rắn B 1 và 4,48 lít CO2(đkc).Biết trong hổn hợp đầu có tỉ lệ nRCO3 : nMgCO3 = 3: 2. a)Nồng độ mol/lít của dd H2SO4 là A- 0,2M B- 0,1M C- 0,5M D- 1M b) Khối lượng chất rắn B là A- 30,36g B- 38,75g C- 42,75g D- 40,95g c) Khối lượng chất rắn B1 là A- 30,95g B- 21,56g C- 33,15g D- 32,45g d) Nguyên tố R là A- Ca B- Sr C- Zn D- Ba 16- Cho V lít khí CO2(ở 54,60C và 2,4atm) hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd hổn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được 23,64g kết tủa.V có giá trị : A- 1,343 lít B- 4,25 lít C- 1,343 và 4,25 lít D- Đáp án khác

Bài tập chất khí của nitơ
Câu 1: Cho 2 phân tử NO2(X) có thể thành một phân tử chứa oxi (Y) ở 250C, 1atm; hh ( X+Y) có tỉ khối hơi so với k2 là 1,752. phần trăm (%) về số mol X, Y trong hh. A. 90% và 10%. B. 60% và 40% C. 89,55% và 10,45 %. D. Kết quả khác Câu 2: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít H2 ở nhiệt độ 00C và áp suất 10atm. Sau phản ứng tổng hợp amoniac, đưa nhiệt độ bình về 00C a)Tính p trong bình sau pứ, biết rằng có 60% H2 tham gia phản ứng:A. 10 atm; B. 8 atm; C. 9 atm; D. 8,5 atm b) Nếu áp suất trong bình là 9 atm sau phản ứng thì có bao nhiêu phần trăm mỗi khí tham gia phản ứng A.N2: 20% ;H2 40%. B. N2: 30% ;H2 20%. C. N2: 10% ;H2 30%. D. N2: 20% ;H2 20% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 3,4 Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac từ hỗn hợp gốm 4 lít khí nitơ và 14 lít khí hiđro. Sau phản ứng thu được 16,4 lít h/hợp khí.Biết các khí đo trong cùng điều kiện Câu 3Thể tích khí amoniac thu được là: A. 0,8 lít B. 1,6 lít C. 2,4 lít D. 0,4 lít Câu 4 Hiệu suất của quá trình tổng hợp là: A. 19,9% B. 20% C. 80% D. 60% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 5 – 6

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 101

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ Để thực hiện tổng hợp amoniac, người ta cho vào bình kín có dung tích 3 lít một hỗn hợp khí gồm 4 mol nitơ, 26 mol hiđro, áp suất bình là 400 atm Câu 5. Nhiệt độ t0C của bình lúc ban đầu là: A. 458,700C B. 4000C C. 731,700C D. Tất cả đều sai. Câu 6. Khi đạt đến trạng thái cân bằng trong bình còn 75% nitơ so với ban đầu. Đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất của bình là: A. 360 atm B. 260 atm C. 420 atm D. 220 atm Câu 7. Bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 00C, áp suất 10 atm. Sau phản ứng tổng hợp amoniac, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất của bình lúc này là 8 atm. % thể tích khí hiđro đã tham gia phản ứng là: A. 50% B. 60% C. 40% D. 70% Câu 8. Cho phương trình phản ứng : N2 + 3 H2 ⇔ 2NH3 Khi giảm thể tích của hệ xuống 3 lần thì phản ứng sẽ chuyển dời theo chiều nào sau đây A. Theo chiều thuận B. Theo chiều nghịch C. Không thay đổi D. Tất cả đều sai. Câu 9. Khi có cân bằng N2 + 3 H2 ⇔ 2NH3 được thiết lập, nồng độ các chất [N2] = 3 mol/l, [H2]=9mol/l, [NH3] = 1 mol/l. Nồng độ ban đầu của N2 là: A. 3,9 mol/l B. 3,7 mol/l C. 3,6 mol/l D. 3,5 mol/l Câu 10. Một bình kín chứa 4 mol N2 và 16 mol H2 có áp suất 400atm. Khi đạt trạng thái cân bằng thì N2 tha gia phản ứng là 25%, nhiệt độ vẫn giữ nguyên. Tổng số mol khi tham gia phản ứng là :A.18 mol B.19 mol C. 20 mol D.21 mol Câu 11. Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống đựng 32g CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí Y . Thể tích khí Y sinh ra là : A. 2,12 lít B. 1,21 lít C. 1,22 lít D. Kết quả khác. Câu 12. Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2. Nếu nồng độ ban đầu của N2= 21mol/l, H2=2,6 mol/l. Khi đạt trạng thái cân bằng thì nồng độ NH3 = 0,4 mol/l Hỏi nồng độ N2 và H2 lần lượt là bao nhiêu? A. 0,01 mol/l và 2 mol/l B. 0,15 mol/l và 1,5 mol/l C. 0,02 mol/l và 1,8 mol/l D. 0,2 mol/l và 0,75mol/l Câu 13. Nếu lấy 17 tấn NH3 để điều chế HNO3, với hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 80% thì khối lượng dung dịch HNO3 63% thu được bằng bao nhiêu (trong các giá trị sau)?. 35 tấn B. 75 tấn

C. 80 tấn D. 110 tấn Câu 14. Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có khối lượng mol trung bình bằng 7,2 đvC. Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3, được hỗn hợp Y có khối lượng mol trung bình bằng 8 đvC. Hiệu suất phản ứng tổng hợp là :
A. 20% B. 25% C. 40% D. 60% Câu 15. Trong 1 bình kín dung tích 1 lít chứa N2 ở 23,7 0C và 0,5 atm. Thêm vào bình 9,4 gam

muối nitrat kim loại X. Nhiệt phân hết muối rồi đưa nhiệt độ bình về 136,50C áp suất trong bình la p . Chất rắn còn lại là 4 gam .Công thức của muối nitrat và p là A.NaNO3 ; 5,8atm B.Cu(NO3)2 ; 4,87atm C. Fe(NO3)2 ; 4,6atm D.KNO3 ; 5,7atm Câu 16. Cho 1,5 lit NH3 ®i qua èng sø ®ùng 16 gam CuO nung nãng thu ®îc chÊt r¾n A vµ gi¶i phãng khÝ B .§Ó t¸c dông võa ®ñ víi chÊt r¾n A cÇn mét thÓ tÝch dung dÞch HCl 2M lµ :A.300 ml B.200 ml C.100 ml D.kÕt qu¶ kh¸c
Câu 17. Cho nång ®é lóc ®Çu nit¬ lµ 0,125 mol/l, cña hi®ro lµ 0,375mol/l, nång ®é lóc c©n b»ng cña NH3 lµ 0,06mol/l. H»ng sè c©n b»ng cña ph¶n øng tæng hîp amoniac lµ: A. 1,84 B. 1,74 C. 1,46 D. 1,64 Câu 18. Trong mét b×nh kÝn chøa 10 lÝt nit¬ vµ 10 lÝt hi®r« ë nhiÖt O 0 C vµ ¸p suÊt 10atm. Sau ph¶n øng th× ¸p suÊt trong b×nh sau ph¶n øng lµ bao nhiªu (trong c¸c sè díi ®©y)? A. 8 atm B. 9 atm C. 10 atm D. 11 atm Câu 19. Trong qu¸ tr×nh tæng hîp amoniac, ¸p suÊt trong b×nh gi¶m 10% so víi ¸p suÊt lóc ®Çu. BiÕt nhiÖt ®é cña b×nh kh«ng ®æi. Thµnh phÇn phÇn tr¨m theo thÓ

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 102

13 Câu 3: Cho 6.48g muối sunfat khan. V có giá trị là bao nhiêu? A. H2.2%.17 B.13 C. 66. 8. Na2CO3. K2CO3 bằng dung dịch HCl dưthu được 2. CaCO3.008 C.3g hỗn hợp 2 kim loại Na và X tác dụng hết với HCl loãng. 67.6 C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 0. 31.81g hỗn hợp gồm Fe2O3.31 Câu 4: Cho 16. 13.com – 01679 848 898 103 . 4.1M vừa đủ. Giá trị của V là? A. 0. dư thu được 34.36 Câu 7.2%. 70. ZnO trong 500ml acid H2SO4 0.7 % vµ 11. 3.4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm IIAbằng acid HCl thu được 6. 7. 1. MgO.05 gam hỗn hợp muối A khan.24 D. Thể tích H2 thu được là bao nhiêu lít? A. KÕt qu¶ kh¸c B.81 C.37 D.344 B.0.2g hỗn hợp 2 muối sunfat của kim loại kiềm A và kim loại kiềm thổ B tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thu được 69.2%. Ba vào nước được 500ml dung dịch X có pH=13 và V lít khí (đktc).4 D.1 % C.9g kết tủa. Cô cạn dung dịch Y thu được x g muối khan.33 B. Tổng số gam 2 muối clorua trong dung dịch thu được là? A. Zn và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí ở (đktc) và 7.12 D. 11. 1. thu được dung dịch X(chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO. 0. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn? A. 7. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A. 1.12 C.36 Câu 6: Hòa tan hết 1. NH3 khÝ thu ®îc sau ph¶n øng ( nÕu hçn hîp dÇu lîng nit¬ vµ hy®ro ®îc lÊy theo ®óng tØ lÖ hîp thøc) lÇn lît lµ: A.1 % 10.36 B.03 D. 1.07 B.72g hỗn hợp kim loại gồm Mg.81 Câu 8: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0. 3.24lít H2(đktc). 3. A.3 Câu 2: Hòa tan 28. Na. 22.56 B.7 C.7 % vµ 1. 3. 3. 22.2 Câu 5: Cho x gam hỗn hợp kim loại gồm K. 3. 69.7 % vµ 11.24 lít khí (đktc) và dung dịch Y.81 B.3 D.12 D.81 D. 30. Lọc bỏ kết tủa và cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan. 20.04 B. 5. 1. Gía trị của a là? A. 3.2g hỗn hợp gồm một số kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư được 2.06 (Câu 2 khối A ĐTTS năm 2007) Câu 9: Hòa tan hết 10g hỗn hợp muối cacbonat MgCO3.72 lít khí(đktc) và dung dịch A. 6. 1. Al. Phần Đại cương + Vô cơ tÝch hçn hîp N2.12mol FeS2 và a mol Cu2S vào acid HNO3(vừa đủ). Hòa tan hoàn toàn 2. 2. 5.7 C.1 % D.075 C. Gía trị của x là? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Một số bài toán áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: Câu 1: Một dung dịch chứa 38. 3. 0.

6 C.14 lít.8g Câu 13: Cho 3.08 và 2.8 và 2. Khối lượng muối clorua tạo thành là? A. Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là? A.26 Câu 18: Cho 2.Zn Câu 12: Hòa tan hỗn hợp X gồm Fe và MgO bằng HNO3 vừa đủ được 0. Fe2O3 Câu 16: Hòa tan kim loại M vào HNO3 thu được dung dịch A(không có khí thoát ra). 0. Zn cần vừa đủ 25lít dung dịch HNO3 0. 1. A.22g muối. Phần Đại cương + Vô cơ A. Sau phản ứng cho thêm H2SO4 dư vào lại thấy có NO bay ra. 11. B2CO3. Al2O3 Câu 14: Hòa tan 9. Al C. 13.12lít khí(đktc) X hỗn hợp X gồm 2 khí không màu trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí. N2O C. N2O4 Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 2. 1.2 Câu 10: Cho 11.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A.6g C. 12. M là? A.24 lít khí NxOy.6 D.2g D. 0. M có hóa trị không đổi tan trong dung dịch HNO3 tạo ra 5. Giải thích và tính VNO (ở đktc) khi cho thêm H2SO4. A.06g oxit MxOy . BaO D.5g hỗn hợp gồm ACO3.8g B.112 lít (27. Fe B. Cu D.68g và 0. 14. 2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Mg C.24 lít khí (đktc) và 23. Xác định công thức khí đó.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. CaO B. 11.6g Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 2. 1. Cô cạn dung muối được 10. Biết d H =19.49lít B. A.68g và 8g C. 14.56g đồng tác dụng với 40ml dung dịch HNO3 2M chỉ thu được NO. A. Xác định MxOy A. Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được 2.24 lít CO2(đktc). 1. Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc). Fe B.26 B.108 và 0.2g B. Số gam mỗi kim loại ban đầu là? A. Fe3O4 D. Xác định M. 12 B. CuO B. Câu 19: Cho 1. R2CO3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2.3g Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 2. 1.149lít C. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 muối.22g hỗn hợp muối khan. NO2 D. NO B.8 D.9lít D. 8g và 1.108 cà 0. 9. 10.92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0.com – 01679 848 898 104 .8g D.7g một kim loại M bằng HNO3 thu được 1. 16.2.1 C.16g một oxit kim loại M thu được 0.30C.16M và H2SO4 0. FeO C. MgO C.2g kết tủa.6.001M. Al D. Ca Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 0. 16.8g và 0.368g hỗn hợp Al. 12.224 lít khí NO(đktc). Xác định công thức oxit.6atm) khí không màu hóa nâu ngoài không khí.

5M tối thiểu cần dùng để kết tủa toàn bộ ion Cu2+ trong dung dịch A(ở câu 19).AXIT NITRIC .AMONIAC .6g. 28.8lít D.568lít Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng acid HNO3 thu được Vlít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và acid dư). Tính V? A. 0. Lượng khí H2 tạo thành dẫn vào ống sứ đựng CuO dư nung nóng. 358. 12.NO2) có khối lượng 7.6lít D. 30 và 70 B. 0.25ml NaOH 16%(D= 1.6gam.12g/ml).6 B.344lít D. 3.8g hỗn hợp Al. Nồng độ mol các chất trong dung dịch A là? Cho 2. 60 và 40 NITƠ .4lít Câu 20: Tính thể tích dung dịch NaOH 0.8 C. 20. 0.3584lít C.4g Cu vào 50ml dung dịch A thấy có V lít khí NO bay ra. A.com – 01679 848 898 105 . Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. 35. Fe. 2.MUỐI NITRAT a) b) c) d) e) f) g) h) Câu 1: Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau: NH3 → N2 → NH3 → NH4Cl → HCl → NaCl → AgCl H2SO4 → H2 → NH3 → NO → NO2 → HNO2 → NH4NO2 Al → H2 → NH3 → (NH4)2SO4 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 NH4NO3 → N2 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NH4NO3 → KNO3 → KNO2 NH3 → NO → NO2 → NaNO3 Fe → H2 → NH3 → NH4Cl → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → CuO N2 → NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → Mg(NO3)2 → MgO → MgCl2 → HCl Natri nitrat → oxi → oxit nitric → peroxit nitơ → axit nitric → đồng nitrat → sắt nitrat ↓ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao được 1.128lít B. 44 và 56 C.86g Al tan vừa đủ trong 660ml dung dịch HNO3 1M thu được V lít hỗn hợp khí(đktc) gồm N2 và N2O. 27.65 Câu 23: Cho 4.24lít B. 4. 39.28lít C.575 D. Tính V? Câu 22: Hòa tan 14. Phần Đại cương + Vô cơ A. Tính m? A. Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A. 3. 1. 0. Cô cạn dung dịch A thu m(g) muối.5g hỗn hợp gồm Al và Ag tan trong HNO3 dư thu được dung dịch A và 4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính % khối lượng mỗi kim loại.112lít B.18lít Câu 21: 50 ml dung dịch A chứa 2 chất tan là H2SO4 và Cu(NO3)2 phản ứng vừa đủ với 31. 2. 1.448lít C.84lít D.48 lít C.48 lít hỗn hợp khí gồm (NO. Giá trị của V là? A.36 lít (Câu 19 khối A ĐTTS năm 2007) Câu 25: Cho 13. 20 và 80 D. 5. 1.6g rắn.584lít B. Sau phản ứng khối lượng trong ống sứ giảm 5. A.

+ N2 + …… b) Al + HNO3 → …... + NH4NO3 + ….com – 01679 848 898 106 i) . Phần Đại cương + Vô cơ s ắt (I II ) cl o r u a ← s ắt (I II ) hi d r o xi t ← s ắt (I I) hi d r o xi t Amoni clorua → axit clohidric → kali clorua → bạc clorua ↑ Nitơ → amoniac → diamoni sunfat → amoniac → nhôm hidroxit ↓ Amoni nitrat → axit nitric → chì nitrat → nitơ → nitơ (IV) oxit Câu 2: Bổ túc và cân bằng các phản ứng sau đây bằng phương pháp thăng bằng electron và viết phương trình ion rút gọn của chúng a) Mg + HNO3 → …. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học..

kali nitrat e) Diamoni sunfat..com – 01679 848 898 107 . AlCl3. HCl. Tính thể tích khí amoniac tạo thành và hiệu suất phản ứng.. Sau khi phóng tia lửa điện để phản ứng xảy ra rồi đưa về điều kiên ban đầu. HCl. Oxit nitơ (B) có tỉ khối hơi đối với heli là 11. CuSO4. → H2SO4 + NO HI + HNO3 → I2 + NO2 + …. AgNO3 Câu 4: Chỉ dung một hóa chất hoặc một kim loại để phân biệt các dung dịch a) NH4NO3. + NO + …. H2S + HNO3 → S + NO + ….. natri sunfat. Xác định 2 oxit trên. amoni nitrat. biết nhiệt độ của khí bằng 25oC. FeSO4. Fe2O3 + HNO3 → Fe + HNO3đặc nguội → Na2CO3 + HNO3 → C + HNO3loãng → NO + …. H2SO4.. H3PO4 Câu 6: Trong một bình kín dung tích 10 lít chứa 21 gam nitơ..25. Hỗn hợp A và CO 2 có tỉ khối hơi đối với heli là 9. Xác định công thức phân tử A và B. Câu 10: Một hỗn hợp khí A gồm 2 oxit của nitơ X và Y với tỷ lệ thể tích V X : VY = 1 : 3 có tỉ khối hơi so với hidro là 20.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. hỗn hợp thu được có V = 18 lít.. NaCl b) (NH4)2SO4. Cu(NO3)2. H2S b) Các dung dịch: HNO3. + CuSO4 + NO2 + …. Phần Đại cương + Vô cơ Fe + HNO3đặc nóng → FeO + HNO3loãng → …. sắt (II) sunfat. Câu 12: Cho 20 lít hỗn hợp khí N2 và H2 (theo tỉ lệ 1:4) vào bình kín. Mg(NO3)2 b) KNO3. c) d) e) f) g) h) i) j) k) l) m) n) o) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.25. + NO + …. b) Tính hiệu suất N2 và H2 tham gia phản ứng.. Câu 7: Oxit nitơ (A) có tỉ khối hơi đối với hidro là 23. Tính áp suất của khí trong bình. Hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 8 lít (thể tích các khí đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). NH4NO3 c) NH4NO3. Fe3O4 + HNO3loãng → …. MgSO4. b) Tính thành phần % theo thể tích khí trong hỗn hợp. Pb(NO3)2. Tính thành phần % về thể tích hỗn hợp. Hg(NO3)2. amoni clorua. Câu 11: Cho 2 lít N2 và 8 lít H2 vào bình phản ứng.. magie clorua Câu 5: Phân biết hóa chất đựng trong các lọ mất nhãn: a) Các dung dịch: HNO3. a) Tính công thức A. FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4+ N2O + …. (NH4)2SO4.6. KCl d) Diamoni sunfat.. Câu 3: Viết phương trình phản ứng nhiệt phân các muối nitrat sau: a) Ca(NO3)2. a) Tính thể tích NH3 trong hỗn hợp sau phản ứng. P + HNO3đặc → NO2 + …. Câu 8: Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 3.. Fe(NO3)3. AlCl3. Fe(NO3)3. Cu2S + HNO3 → …... SO2 + HNO3 + …. Câu 9: A là hợp chất nitơ với oxi.

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. a) Tính thể tích khí A (đktc).48 lít khí nâu (ở 0oC.56 lít khí NO thoát ra ở 0oC và 2 atm. c) Quì tím thay đổi màu như thế nào trong dung dịch sau phản ứng ở câu b.32% và CuSO4 2%.72 lít (đktc) khí NO bay ra. Câu 18: Cho 26.5%.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. b) Tính thể tích dung dịch HNO3 31. c) Tính thể tích dung dịch HCl 2M đủ để tác dụng với X. nguội thấy thoát ra 4.4 lít amoniac (đktc). b) Tính khối lượng CuO đã bị khử. Câu 19: Cho 44.2 g/ml) tác dụng với hỗn hợp Cu và CuO chứa 50% khối lượng mỗi chất thì thu được 0. Tính thành phần % theo thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng. Tính nồng độ % dung dịch axit nitric. Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. a) Tính khối lượng đồng và nhôm. b) Lấy kết tủa B rửa sạch. a) Tìm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.5% (d = 1. Câu 23: Một lượng 60g hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3 lít dung dịch HNO 3 1M cho 13. b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M đủ tác dụng với lượng khí NH3 ở trên. Câu 17: Cho 1. Câu 20: Cho 27. b) Tính CM muối và axit trong dung dịch thu được. Câu 22: Cho dung dịch HNO3 31. Câu 21: Cho hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc.5g amoniac.com – 01679 848 898 108 . a) Tính hàm lượng % của Cu trong hỗn hợp. kết tủa B và dung dịch C. b) Nếu cho hỗn hợp kim loại trên tác dụng vừa đủ với 126 gam dung dịch HNO 3đặc nóng. dung dịch NaOH 30% thu được 11. đem nung ở nhiệt độ cao thu được bao nhiêu gam chất rắn. Câu 24: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 6. 1 atm). Phần Đại cương + Vô cơ Câu 13: Dẫn 1 lít hỗn hợp NH3 và O2 theo tỉ lệ 1:1 đi qua ống đựng Pt nung nóng. Sau phản ứng ta thu được 8. Khí nào không phản ứng hết. còn thừa bao nhiêu lít. V dung dịch thay đổi không đáng kể. b) Tính nồng độ % các chất có trong dung dịch B. Câu 14: Có 8. Tính số mol H2SO4 đủ để phản ứng hết với lượng khí này? Câu 15: Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 (đktc) để điều chế được 51 gam NH3. Sau khi kết thúc phản ứng thu được khí A. a) Viết phản ứng giữa NH3 và CuO biết số oxi hóa của nitơ tăng lên bằng 0. a) Tính khối lượng các muối có trong A.648 lít khí (đktc) và một dung dịch B. Sau phản ứng thu được 8. biết hiệu suất của phản ứng là 25%? Câu 16: Cho 56g N2 tác dụng với 18g H2.5 lít NH3 (đktc) đi qua ống đựng 16 gam CuO nung nóng thu được một chất rắn X.06g hỗn hợp A gồm amoni cacbonat và amoni clorua tác dụng hoàn toàn với 80g.4g kim loại Ba vào 500g dung dịch hỗn hợp (NH4)2SO4 1. c) Tính nồng độ % các chất trong dung dịch C. Biết khối lượng của nhôm kém đồng 1 gam.8 lít khí nitơ (đktc) tác dụng với 18g hidro.44 lít (đktc) khí NO bay ra.5g NH3. a) Tính thành phần % theo thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng.

Sau phản ứng thấy dung đúng 600ml dung dịch HNO3 và thu được 8. b) Mang dung dịch Y cô cạn và nhiệt phân hoàn toàn. c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng.com – 01679 848 898 109 . a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.568 lít khí NO (đktc). Câu 31: Cho 62. b) Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit ban đầu. a) Tìm a và tính % thể tích mỗi khí. Câu 32: Hòa tan hoàn toàn a (g) Cu vào dung dịch HNO3 2M. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.04g hỗn hợp sắt và đồng tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 20% loãng thì thu được 896ml (đktc) khí không màu.8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 khí N2O và N2.6g hỗn hợp A gồm Zn và Fe 2O3 vào dung dịch HNO3 đủ thu được 3. a) Tính % khối lượng trong hỗn hợp A.584 lít khí NO (đktc) và dung dịch B. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 25: Cho 1. a) Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X. c) Tính C% các muối trong dung dịch A.72g hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3 20% thì phản ứng vừ đủ thu được dung dịch B và 1. a) Tính số mol của mỗi khí đã tạo ra.12g hỗn hợp Mg và Al phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và 0. Câu 33: Cho 3. Câu 29: Cho 8. Câu 35: Cho 4. b) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y. a) Tính số mol của mỗi khí đã tạo ra.2 lít dung dịch HNO 3 ta thu được hỗn hợp khí NO và N2O. b) Cho dung dịch B tác dụng với V ml dung dịch KOH 4M thu được m (g) kết tủa. Biết tỷ khối hơi của hỗn hợp khí đối với H2 là 19. khí này hóa nâu ở ngoài không khí.928 lít (đktc) hỗn hợp gồm 2 khí NO và NO2 bay ra. b) Tính C% dung dịch HNO3 cần dùng. Câu 34: Cho 11g hỗn hợp Al và Fe tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch HNO3 loãng thấy có 6.896 lít N2O (đktc).2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Câu 30: Một lượng 13. Tính V và m khi m (g) đạt giá trị cực đại.5g Al tác dụng vừa đủ với 2. Tính V dung dịch NaOH để tạo kết tủa cực đại và cực tiểu.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 (đktc) và dung dịch Y. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu. a) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.86g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 560ml (đtc) khí N2O bay ra. Câu 26: Cho 3. Tính khối lượng rắn thu được.32g Cu tác dụng đủ với 240ml dung dịch HNO3 cho 4. b) Tính CM của dung dịch axit đầu. b) Tính khối lượng dung dịch HNO3 cần dung. Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 23. cực tiểu? Câu 28: Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa 8g NH4NO3 và 113. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.1g Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 2M ta thu được muối nhôm nitrat và 16. Tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp. Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong hợp kim.72 lít khí NO (đktc) thoát ra và dung dịch A.4g Zn(NO3)2. b) Tính thể tích của dung dịch HNO3 2M cần dung.

b) Cô cạn dung dịch X. NH4Cl. Tính % khối lượng muối rắn đã bị nhiệt phân. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. K2SO4.96 lít khí màu nâu đỏ bay ra (đktc) và dung dịch X. Câu 37: Cho 8. . Ca(NO3)2. Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng. KCl. Na2SO4. Câu 38: Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằng nhau.Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 6. (NH4)2SO4. Na2SO3. H2SO4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.1M và thu được dung dịch B. a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu/ b) Tính CM của dung dịch HNO3 ban đầu và CM dung dịch B.Phần 1: Cho tác dụng với HNO3 đặc nguội (vừa đủ) thì có 8. (NH4)2SO4.8g. CuCl2. NH4Cl. FeCl3. Tính thể tích khí thu được (ở 0oC. NaCl. d) Na2CO3. Để trung hòa dung dịch A phải cần 20ml dung dịch NaOH 0. b) Tính CM của các ion trong dung dịch A.9M. Fe(NO3)3. 2 atm). Câu 41: Nhận biết các dung dịch sau: a) (NH4)2SO4. Na2SO4. K2SO4 (chỉ dùng một thuốc thử) h) HCl. c) CuCl2.22g hỗn hợp Al và Zn vào 200 ml dung dịch HNO3 thì thu được 0. Sau phản ứng thu được 1. NaOH. . để nguội và đem cân thì thấy khối lượng giảm 10. Câu 39: Chia a gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn làm 2 phần bằng nhau: . Al(NO3)3. b) Cho dung dịch B tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 0. (NH4)2SO4. H2SO4 (chỉ dùng giấy quỳ) e) HCl. BaCl2 (chỉ dùng giấy quỳ) g) (NH4)2SO4. a) Tính a gam hỗn hợp A. c) Thổi khí NH3 dư vào dung dịch B thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 2.Phần 1: Cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc nguội. Na2SO4. AlCl3 (chỉ dùng một thuốc thử) j) NH4Cl.Phần 2: Cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. NaCl. Sau một thời gian dừng lại. Phần Đại cương + Vô cơ b) Tính C% dung dịch muối B. NH4NO3.344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch B. Ba(OH)2 (chỉ dùng một thuốc thử) i) NH4NO3. Ba(OH)2 (chỉ dùng giấy quỳ) f) HCl. a) Tính khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được biết rằng chỉ có 92% NH3 chuyển hóa thành HNO3. Sau phản ứng thu được 224 ml khí N2O (đktc). K2SO3.43g hỗn hợp Zn và Ag tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được 896 cm3 khí (đktc) và 50ml dung dịch A. lấy lượng muối rắn (khan) đem nhiệt phân. Mg(NO3)2.72 lít khí (đktc). BaCl2.com – 01679 848 898 110 . (NH4)2SO4. b) Tính nồng độ % của dung dịch axit. . a) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. ZnCl2 (chỉ dùng một thuốc thử) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. c) Cô cạn dung dịch A và đem nung đến khối lượng không đổi. b) Na2CO3.9g khí NO và 1 lít dung dịch A. HCl. Câu 40: Người ta dùng hết 56 m3 NH3 (đktc) để điều chế HNO3.

Câu 49: Cho 200 ml dung dịch gồm MgCl2 0.15M và CuCl2 0. tác dụng với dung dịch NaOH thu được 0. SO42-.trong dung dịch và muối amoni sunfat thu được. a) Tính % theo thể tích của các khí trong hỗn hợp sau phản ứng. Khi cho 100ml dung dịch Y phản ứng với Ba(OH)2 thì thu được 6.95 gam kết tủa sau phản ứng.5oC và 1 atm). SO42-. NH4+.344 lít NH3 vào bình chứa 0. Câu 48: Cho 50 ml dung dịch NH3 6M tác dụng với 200 ml dung dịch CuSO4 1M. Tính V. NH4NO3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam sản phẩm. giả sử hiệu suất các phản ứng đều đạt 100%. .99 gam kết tủa và thoát ra 2.2 ml (ở 13. Tính tổng khối lượng các muối có trong ½ dung dịch A Câu 46: Cho m gam NH4Cl vào nước. b) Tính khối lượng muối NH4Cl tạo thành.5 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 12 gam CuO nung nóng. Câu 51: Cho 1.66 gam kết tủa và 470. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.1.5oC và 1 atm).672 lít Cl2 (đktc). Câu 44: Một dung dịch Y có chứa các ion Cl-. CO32-. a) Tính CM các ion trong dung dịch b) Tính V dung dịch NH3 1.48 lít NH3 (đktc) vào nước thì thu được 100ml dung dịch A. Hòa tan hỗn hợp các chất rắn này vào nước. a) Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng b) Viết phương trình nhiệt phân NH4Cl. Câu 43: Cho 4. SO42. Chia A thành hai phần bằng nhau: . a) Tính CM dung dịch A. Tính CM các ion NH4+.4 ml khí (ở 13. a) Tính CM các ion trong dung dịch Y.5M để lượng kết tủa thu được khi phản ứng với dung dịch trên là nhỏ nhất? Câu 50: Dẫn 1.com – 01679 848 898 111 . NaCl.Phần 2: Phản ứng với dung dịch HCl dư thì thu được 235.24 lít khí (đktc).2M. đun nóng thu được 4. dung dịch HNO3 (chỉ dùng một thuốc thử) Câu 42: Cho kim loại Ba vào các dung dịch NH4Cl. a) Tính khối lượng Cu tạo thành. b) Tính CM dung dịch Ba(OH)2 đã dùng. Câu 47: Cho V lít (đktc) khí NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 vừa đủ thì thu được 1. Câu 52: Có các chất rắn Na2O.224 lít khí (đktc). dung dịch H2SO4 đặc. (NH4)2CO3. b) Tính V dung dịch HCl có pH = 1 vừa đủ để tác dụng với hỗn hợp chất rắn X. được chất rắn X. a) Viết các phương trình phản ứng và tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng b) Lượng NH3 trên phản ứng vừa đủ với bao nhiêu ml dung dịch HNO3 2M.Phần 1: Phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư. (NH4)2CO3 rắn. Câu 45: Một dung dịch A có chứa các ion Na+. Ba(NO3)2 với số mol mỗi chất là 0. Phần Đại cương + Vô cơ k) Dung dịch HCl đặc. b) Cho 150ml dung dịch H2SO4 vào lượng dung dịch A trên thu được 250 ml dung dịch B. NH4+. a) Tính m b) Nếu cho dung dịch NH4Cl trên tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.

Câu 63: Từ NH3 điều chế được axit HNO3 qua 3 giai đoạn: a) Hãy viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong từng giai đoạn b) Tìm khối lượng dd HNO3 60% điều chế được 112000 lít khí NH3 ở đktc. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 53: Xác định công thức phân tử của A và viết các phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion thu gọn biết: . sau phản ứng thu được 3 muối. Giả sử độ hòa tan của oxi là không đáng kể. Tính V dung dịch NaOH 2M tối thiểu để tác dụng với hỗn hợp khí trên. Giả thiết hiệu suất của quá trình là 90%. Câu 60: Nhiệt phân 6.001M. hỗn hợp khí thu được dẫn qua dung dịch NaOH 2M. sau một thời gian thấy có 8.5M a) Cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 2M để trung hòa dung dịch sau phản ứng trên b) Tính khối lượng kết tủa sau phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 2M.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. . Tính lượng đồng nitrat bị phân hủy và xác định thành phần % chất rắn A. sau phản ứng thu được hỗn hợp khí NO và N2O.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2.2 lít HNO 3 loãng.2 ml H2o thì thấy có 1. không có khí thoát ra. Câu 62: Tìm khối lượng natri nitrat chứa 10% tạp chất trơ và H2SO4 98% để dùng điều chế 300 gam dung dịch HNO3 6.5M loãng. Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 là 19. Tìm C% dung dịch thu được và thành phần % của hỗn hợp các muối nitrat.2. Câu 56: Cho 0. a) Tính số mol khí tạo ra b) Tính CM dung dịch axit ban đầu c) Tính khối lượng muối tạo thành. .Khi đun nhẹ A với kiềm thì thu được khí có mùi khai. Tính V và khối lượng muối tạo thành sau phản ứng.3%.Khi đun nóng B với H2SO4 loãng thì tạo ra khí không mùi. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.04 gam đồng nitrat.12 lít khí không hấp thụ.4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M + H2SO4 0.12 lít hỗn hợp khí O2 và NO2.B là muối khi đun nhẹ với kiềm thì thu được khí có mùi khai. Câu 65: Cho 8 gam S tác dụng với 500 ml dung dịch HNO3 3.62 gam muối nitrat của một kim loại nặng hóa trị II thấy thoát ra 1. Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3 thu được V lít (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2 có tỉ khối hơi với H2 bằng 19. Câu 54: Xác định công thức phân tử của B và viết các phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion thu gọn biết: .56 gam chất rắn A.Khi đun nóng A với H2SO4 đặc và vụn đồng thì tạo thành khí có màu nâu và mùi hắc. Câu 59: Khi nung nóng 15. Câu 61: Cho hỗn hợp khí tạo nên khi nung nóng 27. nhưng khi dẫn qua dung dịch nước vôi trong thì nước vôi bị đục.25 gam hỗn hợp natri nitrat và đồng nitrat đi vào 89.4 gam C tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng. Câu 64: Cho 2. Tìm % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe.com – 01679 848 898 112 .4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M loãng b) Cho 6. Câu 55: So sánh thể tích khí NO (đktc) thoát ra trong hai trường hợp sau: a) Cho 6. Giả thiết hiệu suất của cả quá trình là 80%.368 gam hỗn hợp Al. Zn tác dụng vừa đủ với 25 lít dung dịch HNO3 0. Câu 58: Cho 13. không màu. biết các sản phẩm tạo thành là muối trung hòa. Tìm công thức của muối.

Tỉ khối hơi của Y so với H2 bằng 18. sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M.431 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 1. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. hóa nâu ngoài không khí thoát ra (đktc). Câu 76: Cho một lượng bột đồng dư vào dung dịch chứa 0. sau phản ứng thu được 16.96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Xác định M.568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí (đều không màu) có khối lượng 2. Câu 74: Hòa tan 12. Xác định A. c) Phải thêm bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0. Sau phản ứng thu được 3 muối. a) Cu có tan hết hay không? Tính thể tích khí NO bay ra (đktc) b) Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch A thu được sau phản ứng biết thể tích dung dịch A là 1 lít.001M. Câu 69: Cho 34 gam một muối nitrat của kim loại M hóa trị n không đổi vào bình kín. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tính thể tích khí không màu. b) Tính số mol HNO3 phản ứng. Câu 73: Hòa tan 9. đo ở đktc).3 mol H2SO4 cho đến khi phản ứng kết thúc.4 gam chất rắn a) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân b) Tính số mol khí thoát ra.8 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch X và 1. Câu 67: Nung một lượng muối Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại để nguội đem cân thì thấy khối lượng giảm 54 gam. không hóa nâu ngoài không khí. Tính pH dung dịch Y.464 lít khí A (27. Câu 77: Cho 19. c) Khi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan. biết Y là sản phẩm khử của HNO3.1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng. Zn cần vừa đủ 25 lít dung dịch HNO3 0.344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí N2 và N2O.8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất. Xác định công thức của Y. Nung muối đến một lượng không đổi thì thu được 21. Xác định khí NxOy và kim loại M. Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí X đối với hidro là 17.2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí sau một thời gian thu được 4. Câu 75: Hòa tan hoàn toàn 0. Hấp thụ hoàn toàn X vào H 2O để được 300ml dung dịch Y.72 lít khí Y (đktc) và dunh dịch Z. trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí a) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.4 gam chất rắn khan.59 gam. Làm bay hơi dung dịch Z thì thu được 47.2M để kết tủa hết Cu2+ chứa trong dung dịch A? Câu 78: Hòa tan hết 4.368 gam hỗn hợp Al.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Câu 68: Nung 6. Câu 71: Cho 7.2 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6.5 mol KNO3 sau đó thêm tiếp dung dịch chứa 0. Câu 72: Cho một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 940.3oC.6 gam chất rắn. Tính m. Câu 70: Hòa tan 62. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 66: Nung nóng 66. 1 atm).2 mol HCl và 0. a) Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân hủy b) Tính số mol khí thoát ra.2.2 gam Pb(NO3)2 thu được 55. Tìm M. Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.com – 01679 848 898 113 .6 gam Mg trong một lượng axit HNO3 dư thì thu được 2.

HBrO. pH = 4 b. Tính nồng độ mol cuả ion OH− 13.6%.2M có nồng độ H+ bằng 0.H2SO4.HCl 0. Dung dịch HClO 0. CO32-.5M có chứa số mol OH− bằng số mol OH− có trong 200g dung d1ịch NaOH 20%. Tính nồng độ mol của ion H+. HClO. Tính x. 5.Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau: a. c mol Cl-. PO43-. HNO3.10M ( Kb= 1.HNO3. K2CrO4. NaOH + HNO3 c. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 9.com – 01679 848 898 114 .2mol) và hai anion là Cl−(a mol) và SO42.75. Tính độ điện li α của HClO trong dung dịch. 14.KOH. HCN. Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0. BrO−. a) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. 6. Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 300ml dung dịch có pH= 10 12.41 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Zn vào 530 ml dung dịch HNO3 2M thu được dung dịch A và 2.015M c. NH4+. HS−. d.Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch: a.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. BeF2. 15. Tính pH của dung dịch chứa 1. NH3.6 g NaOH trong 200ml. Hãy cho biết các phân tử và ion sau là axit.KOH 0.10-5). HNO2.BaCl2 0. a. 9. pH= 3 c.Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch: Ba(NO3)2. FeS + HCl Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. pH= 9 d.5 mol Ba2+ và x mol Cl−.10-5). b mol Ca2+. Tính nồng độ mol ion H+ trong dung dịch đó. 7. Tính pH của dung dịch tạo thành sau khi trộn 100ml dd HCl 1M và 400ml dd NaOH 0.01M 3. H2SO4 . Tính nồng độ ion H+ trong dung dịch HNO3 12. 2. Dung dịch CH3COOH 1M có độ điện li α = 1.80.05M d. b. Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0. Một dung dịch chứa a mol Na+. CH3COO−. bazơ hay lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt: HI.Tính pH của dung dịch chứa 1. c) Tính thể tích dung dịch NH3 2M cho vào dung dịch A để: • Thu được khối lượng kết tủa lớn nhất • Thu được khối lượng kết tủa bé nhất Bài tập tự luận chương I 1. b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46. NaHCO3. HBrO4.008M. (NH4)2SO4 0.1mol) và Al3+ (0. Ba(OH)2. c. Tính a.28 gam. b) Tính số mol HNO3 phản ứng. Tính nồng độ các ion trong các dung dịch: a.(b mol). b. 4.9 gam chất rắn khan. Sn(OH)2. pH=10 10. d mol NO3−.10M ( Ka= 1.Mg(OH)2 + HCl d. KOH. b. 8.12 g/ml. 0. D= 1.02M b. NaF + AgNO3 e. KNO3 + NaCl b.464 lít hỗn hợp hai chất khí N2O và NO không màu đo ở đktc có khối lượng 4. Có hai dung dịch sau: a. c.4 mol Ca2+. Tìm mối liên hệ giữa a. Fe2(SO4)3 + KOH g.42 %.NH3 0. Dung dịch A chứa 0.CH3COOH 0.46 g HCl trong 400ml.375M 11.

đun nhẹ.6 mol NH4+.035M (nồng độ axit trong dạ dày) được trung hoà và thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc khi uống 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 0. Dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0. 0. 0.Có 3 dung dịch HCl.com – 01679 848 898 115 . 18. SO4 2-. NaNO3. Tính khối lượng dung dịch giảm sau phản ứng. dược phẩm Nabica (NaHCO3) là chất được dùng để trung hoà bớt lượng dư axit HCl trong dạ dày. Phần Đại cương + Vô cơ h. K2CO3 + NaCl l. Trong y học. Tính thể tích dd HCl 0. NaNO2.4mol H+. Cu2+. Chỉ sử dụng dd phenolphtalein và các dụng cụ thí nghiệm. Cl-. NH4NO3.1M và Ba(OH)2 0.2mol Cl-. Hãy viết phương trình hoá học ở dạng phân tử và ion rút gọn của phản ứng đó. Cl-.Cho 220ml dung dịch HCl có pH = 5 tác dụng với 180ml dung dịch NaOH có pH = 9 thì thu được dung dịch A.2M. 20.2 mol ion Na+. 23. Na+. Để trung hoà hoàn toàn 600ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 1.1 M. 0. c. HCl. K+. nêu cách nhận biết các dung dịch đó. Tính m. Cho 300ml dung dịch B vào dung dịch A. Ba(OH)2. OH-. AlCl3. Tính thể tích dung dịch Y cần dùng để trung hoà 200ml dung dịch X và khối lượng kết tủa thu được. SO4 2-.4M và H2SO4 0. NaHCO3 + NaOH k. Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2. NaHCO3 + HCl i. Dung dịch Y chứa hỗn hợp 2 hiđroxit KOH 0. OHb. Các dung dịch sau có môi trường gì? Giải thích. CuSO4 + Na2S 16.0 lit dung dịch X có pH =13.5 mol SO42-. HCO3-. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Al(OH)3 + HNO3 m. 22.5M cần bao nhiêu mililit dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và KOH 1M. Cl-. Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra. Cl17.Chỉ dùng quỳ tím hãy phân biệt các dung dịch không màu đựng trong các lọ mất nhãn sau: NaOH. 24. KNO3.336g NaHCO3. Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không? Giải thích a. Tình pH của dung dịch A. Fe2+. Na+. K+. K2S. Al(OH)3 + NaOH n. d. NaCl đựng trong 3 lọ mất nhãn. 25. K2SO4. 21. Ba2+. Trong 200ml dung dịch A có chứa 0. (CH3COO)2Ba. Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra. NaOH. Dung dịch B chứa hỗn hợp hai hiđroxit KOH 1M và Ba(OH)2 2M. 19.

chất điện li. Hằng số phân li axit . các ion : Na+. Hãy viết các phương trình điện li của chúng (nếu có) : H2S. c) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch CH3COONa. Chất chỉ thị axit . Những chất nào trong số các chất sau đây phân li thành các ion khi hoà tan trong nước. CH3COONa. NaOH. Nếu dùng chất chỉ thị là phenolphtalein thì có nhận biết được các dung dịch X và Y hay không ? Hãy giải thích. lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao ? Trên cơ sở 4 đó. 4 − HSO− . NH + . C2H5OH.10−5 . Hãy tính nồng độ của ion H + và độ điện li của dung dịch CH3COOH 0. Cl2. H2SO3. b) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch NaOH. 3. dung dịch Y là dung dịch axit yếu có pH = 5. HCO3 là axit. KCl. hãy dự đoán giá trị pH của các dung dịch cho dưới đây : Na2CO3. H2SO4. Cl− .bazơ của Bron-stêt.bazơ Bài 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 2. Tính m. NaHSO4. Bài 2. 2. CH4.com – 01679 848 898 116 . pH. 4. bazơ. Hãy dùng một chất chỉ thị để nhận biết các hoá chất trên. Na2CO3. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bài 2. Ở 25oC. CH3COO− . Bài 3. 75. CaO.1M. Trong dung dịch axit axetic tồn tại cân bằng sau : CH3COOH € CH3COO − + H + Độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào khi : a) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch HCl.bazơ theo quan điểm Bron-stêt. dung dịch CH3COONa có pH = 10 và dung dịch NaCl có pH = 7. Có ba lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch trong suốt : dung dịch CH3COOH có pH = 5.bazơ 2 Bài 1. Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2. Phần Đại cương + Vô cơ 1. Khái niệm axit . Khái niệm về sự điện li. phân loại các chất điện li Bài 1. hằng số phân li axit của axit axetic là K a = 1. CO3 − . Dung dịch X là một dung dịch bazơ yếu có pH = 8.0 lít dung dịch X có pH = 13. Theo định nghĩa về axit . NH4Cl. K + .

Bài 2. Ba 2 + . a) Sự điện li là gì ? Làm thế nào để biết được một chất khi tan vào nước có điện li hay không ? b) Độ điện li là gì ? Độ điện li có giới hạn trong khoảng nào và phụ thuộc vào những yếu tố nào ? c) Thế nào là chất điện li mạnh. b) HCl 0. OH − c) Zn 2 + . Tính nồng độ mol các ion có trong dung dịch A. Tính a. 6. phân loại muối. b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46. Bài tập tổng hợp Bài 1. sự thuỷ phân và môi trường của muối Bài 1. Cl− .9 gam chất 4 rắn khan. Ca 2 + . Phần Đại cương + Vô cơ Bài 1.10M.01M. Các muối FeCl3. c) NaOH 0. H + − b) HCO3 . Tính nồng độ mol của cation và anion trong các dung dịch sau : a) Mg(NO3)2 0. Na2CO3 và KCl là các muối trung hoà hay muối axit.02M. Na + .2 mol) và hai anion là Cl− (a mol) và SO2 − (b mol). Dung dịch A có chứa 3.com – 01679 848 898 117 . Có thể tồn tại các dung dịch chứa đồng thời từng nhóm các ion sau đây hay không ? Hãy giải thích. Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0. Muối.4%. K + . S2 − . Na + . Bài 3. Na + . − a) HCO3 .1 mol) và Al3+ (0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau : a) NaCl b) Na2CO3 c) Na3PO4 d) ZnS e) KNO3 + + + + + AgNO3 HCl HCl HCl NaCl → NaNO3 + AgCl↓ → → → → Bài 2. Cl− d) Fe3+ . trong dung dịch chúng có bị thuỷ phân hay không ? Dung dịch các muối này sẽ có môi trường gì ? Bài 2. chất điện li yếu và chất không điện li ? Cho các ví dụ minh hoạ.0 gam axit CH3COOH trong 250 ml dung dịch. Cho biết độ điện li α của axit axetic trong dung dịch này là 1. HS− 5. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.

3M. HSO− .bazơ (theo Bron-stêt) thì phèn nhôm-amoni. b) dung dịch B : NaOH 0. bazơ. [Al(H2O)6]3+.10M. Mg2+. Dung dịch thu được có pH lớn hơn hay nhỏ hơn 7 (biết HNO2 là một axit yếu). Trộn lẫn 50. Trong một dung dịch có các ion Ca2+. Bài 10. c) dung dịch C : tạo bởi dung dịch A trộn với dung dịch B theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 1 : 2.1M có độ điện li α = 1%.bazơ của Bron-stêt. Tính pH của các dung dịch sau : a) dung dịch A : H2SO4 0. Theo quan điểm mới về axit . ion HCO3 đóng vai trò axit hay bazơ.0 ml dung dịch NaOH 0.12H2O và sođa. Tính độ điện li của dung dịch axit HA 0. C6 H5O− . Zn(OH)2. K+. Phần Đại cương + Vô cơ − Bài 4. Ba(OH)2 dư. a) Xác định nồng độ mol của các axit trong X. H2O. là axit hay bazơ. SO2 − ? Tại sao ? 4 − Bài 6.12M với 50. Na+.1M có pH = 3. Việc thêm một ít dung dịch HCl vào dung dịch HA có làm thay đổi độ điện li của axit này không ? Bài 14.0 ml dung dịch HCl 0. Để trung hoà 50 ml hỗn hợp X gồm HCl và H 2SO4 cần dùng 20 ml dung dịch NaOH 0. HCO3 được coi là những chất lưỡng tính ? Bài 7. Viết phương trình hoá học để giải thích. Hãy giải thích tại sao nước nguyên chất có pH = 7 và nước có hoà tan CO2 lại có pH < 7 ? Bài 8. Cl− . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Viết phương trình điện li của CH3COOH và tính pH của dung dịch này. Tính pH của dung dịch thu được. có công thức là NH4Al(SO4)2. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được 0. S2 − .01M. Cho a mol NO2 hấp thụ vào dung dịch có chứa a mol NaOH.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 13. 4 4 − HCO3 . Trong mỗi phản ứng đó. Dung dịch CH3COOH 0. sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? Bài 5. lưỡng tính hay trung tính : NH + . Al(OH)3. Bài 12. Bài 11.01M. các chất và ion sau đây đóng vai trò là axit. Bài 9. có công thức là Na2CO3. Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO3 với từng − dung dịch : H2SO4 loãng. HCO3 . Bài 15. Hãy trả lời các câu hỏi sau và giải thích : a) Trong dung dịch có thể có những muối nào ? b) Khi cô cạn dung dịch thu được những chất rắn nào ? c) Khi nung hỗn hợp chất rắn. b) Tính pH của dung dịch X.com – 01679 848 898 118 . Dùng thuyết Bron-stêt hãy giải thích vì sao các chất Zn(OH)2. Theo định nghĩa về axit .381 gam muối khan. KOH.

Cho V1 ml dung dịch NaOH có pH = 13. muối axit. Na+. Ba2+. sau đó làm nguội và nhỏ thêm vài giọt phenolphtalein. Fe2+. Hãy xác định các dung dịch muối này.com – 01679 848 898 119 . Phần Đại cương + Vô cơ Bài 16. Cl− và SO2 − . Al3+. PO3− . a) Na+. Ag+. Bài 17. Cl− và OH − . Bài 18. NO3 .535 gam muối NH4Cl vào 100 ml dung dịch A. b) K+. CO3 − và NO3 . Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0. Thể tích V2 sẽ lớn hơn thể tích V1 bao nhiêu lần ? Bài 20. Trung hoà vừa hết 1 lít dung dịch A cần 400 ml dung dịch NaOH 0. b) Tính pH của dung dịch A. a) So sánh pH của các dung dịch HCl và CH3COOH có cùng nồng độ mol.9 gam muối khan. Thể tích V2 sẽ lớn hơn thể tích V1 bao nhiêu lần ? b) Cho 0. Axit photphorơ (H3PO3) là axit hai lần axit. mỗi ống nghiệm chứa 2 anion và 2 cation (không trùng lặp giữa các ống nghiệm). Hãy tính nồng độ của HCl trước khi pha loãng và pH của dung dịch đó. Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A). Mg2+. Có 3 ống nghiệm đựng các dung dịch loãng. Thế nào là muối trung hoà. 4 c) K+.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Na+ và Cl− . Cho ví dụ. Na + . Giải thích. H+ (H3O+). 4 4 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cu2+. a) Tính nồng độ mol của các axit có trong dung dịch A. Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không ? Giải thích. Bài 25. Bài 22. Cl–.0. Br–. Mg 2 + .025M cần cho vào 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1. Hãy xác định các cation và anion trong từng ống − nghiệm. Bài 19. Hỏi dung dịch có màu gì ? Bài 21. đun sôi dung dịch. Bài 24.5M. dung dịch thu được có pH = 3. 4 2 SO 2− . Cho dung dịch A gồm HCl và H2SO4. Pha loãng 10 ml dung dịch HCl vào nước thành 250 ml. Trong 3 dung dịch có các loại ion sau : Ba 2 + . Vậy hợp chất Na2HPO3 là muối axit hay muối trung hoà ? 2 − Bài 23. biết chúng gồm các ion sau : NH + . Cl− và SO2 − . a) Pha loãng V1 ml dung dịch A bằng nước cất thành V2 ml dung dịch NaOH có pH = 11. Ba 2 + . Pha loãng dung dịch này bằng nước cất để thu được V2 ml dung dịch NaOH có pH=10. CO3 − . 4 − d) HCO3 .0 để pH của hỗn hợp thu được bằng 2. Cô cạn dung dịch tạo thành thì thu được 12. So sánh (có giải thích) nồng độ mol của các dung dịch CH3COONa và NaOH có cùng pH. 4 Mỗi dung dịch chỉ chứa một loại anion và một cation. SO2 − .

05M . a. 3) Cho 7. Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong một dung dịch như sau : Na+ : 0.58% .12 lit khí (ñkc).Tính khoái löôïng dung dòch H2SO4 ñaõ duøng? 2) Cho 20. Mg.Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp? b.48 lit khí (ñkc). Phaàn khoâng tan cho taùc duïng vôùi dung dòch HCl dö thu ñöôïc 1. Một dung dịch chứa a mol Na+. ÑS: Fe : 36.6 gr hoãn hôïp goàm Fe. noùng thu ñöôïc 4. Bài 27. b mol Ca2+. nguoäi dö thì thu ñöôïc 6.Tính % khoái löôïng hoãn hôïp ñaàu.Phaàn 1: Taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 loaõng dö thu ñöôïc 2.16 lit khí SO2 (ñkc). Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phần Đại cương + Vô cơ − Bài 26. d. tại sao ? Bài 28. a) BaCl2 b) Ba(OH)2 c) Na2SO4 d) NaCl e) Na2CO3 f) FeCl3 g) CuCl2 h) CaCO3 + ? → BaSO4 + ? → BaSO4 + ? → NaNO3 + ? → NaNO3 + ? → NaCl + ? → Fe(OH)3 + ? → CaCl2 + ? + ? + ? + ? + ? + ? + ? + ? → Cu(OH)2 + ? + ? + ? Caùc baøi toaùn veà H2SO4 1) Cho 40 gr hoãn hôïp Fe – Cu taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 98% noùng thu ñöôïc 15. a) Lập biểu thức liên hệ giữa a.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. − − Ca2+ : 0. Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp? b.com – 01679 848 898 120 . noùng dö thu ñöôïc 2.62%.Tính khoái löôïng dung dòch H2SO4 80% caàn duøng vaø khoái löôïng muoái sinh ra.04M và HCO3 : 0. Cl− : 0. Cu: 31. Mg : 31. Al vaø Ag chia laøm 2 phaàn baèng nhau: . b.912lit khí SO2 (ñkc). Cu vaøo dung dòch H2SO4 ñ.025M.Phaàn 2: Taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 ñ.352 lit khi (ñkc).01M . a. b) Lập công thức tính tổng khối lượng muối trong dung dịch. c mol HCO3 và d mol Cl− . NO3 : 0. Hoàn thành các phương trình hoá học của các phản ứng sau dưới dạng phân tử và ion thu gọn. Hỏi kết quả đó đúng hay sai.8% . .68 lit SO2 (ñkc).38 gr hoãn hôïp goàm Fe.01M . 4) Cho 10.8 gr hoãn hôïp Cu vaø CuO taùc duïng vöøa ñuû dung dòch H2SO4 ñ. c.

mAl = 2.Tìm CM cuûa dung dòch H2SO4 ñaõ duøng. Tính VSO2 ( 270 C. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B. Xaùc ñònh kim loaïi kieàm A vaø % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp ñaàu. 57. b. c.Neáu cho löôïng kim loaïi X coù trong hoãn hôïp treân phaûn öùng vôùi dung dòch HCl thì thu ñöôïc 2.16 gr SO2.5 lít dung dòch H2SO4 1M. Tính CM caùc chaát trong dung dòch thu ñöôïc. 5 atm).2 gr boät löu huyønh. Cho saûn phaåm taïo thaønh vaøo 200 ml dung dòch H2SO4 thì thu ñöôïc hoãn hôïp khí A bay ra vaø dung dòch B( Hpö = 100%).Xaùc ñònh teân 3 kim loaïi. H2S: 50%.2 gam muoái axit vaø 56.Tính khoái löôïng B. Xaùc ñònh Oxit ñoù.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.95 lit.B ñeàu hoaù trò II thu ñöôïc 0. a.86%. mAg = 4.45 gam kim loaïi A.6 gr hoãn hôïp A chöùa Mg vaø Al ñöôïc troän theo tæ leä mol 3:2 taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 ñaëc.24 lit H2 (ñkc). Sau phaûn öùng coâ caïn dung dòch thu ñöôïc 7.16 lit Cl2 (ñkc). Maët khaùc cho 0. b. 5) Nung noùng hoãn hôïp goàm 11.582 gr hoãn hôïp 3 kim loaïi X. sau phaûn öùng thu ñöôïc 4. noùng thu ñöôïc khí SO2 (ñkc).8 gam muoái trung hoaø.32 gr.12%. noùng thì thu ñöôïc 0. 10) Cho Hidroxit cuûa kim loaïi hoaù trò II taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 20% thì thu ñöôïc dung dòch muoái coù noàng ñoä 24. Al taùc duïng vôùi dung dòch HCl dö thu ñöïôc 10. 11) 2.36 gr . 42. bieát raèng neáu duøng 60ml dung dòch H2SO4 1M thì khoâng hoøa tan heát 3. a. Zn. Ñeå trung hoøa dung dòch B phaûi duøng 200 ml dung dòch KOH 2M.5 M. 8) Cho 24.2 gr boät Fe vaø 3. 6) Cho 12.66 gr hoãn hôïp goàm 2 kim loaïi A.com – 01679 848 898 121 .2 mol X taùc duïng vöøa ñuû vôùi 6. Xaùc ñònh coâng thöùc hidroxit. c) Cho phöông phaùp taùch rôøi töøng chaát sau ñaây ra khoûi hoãn hôïp A. 2. ÑS: mFe = 3.5 gr.8 gam Oxit cuûa kim loaïi hoaù trò II taùc duïng vöøa heát vôùi 0.1 mol khí ñoàng thôøi khoái löôïng giaûm 6. Phần Đại cương + Vô cơ Tính khoái löôïng töøng kim loaïi trong hoãn hôïp ban ñaàu.Xaùc ñònh löôïng H2SO4 vaø NaOH ñaõ laáy.08 lit H2 (ñkc).7 gr . Z coù tæ leä khoái löôïng nguyeân töû laø 10: 11: 23. H2: 50%. ÑS: a. 9) Cho H2SO4 loaõng dö taùc duïng vôùi 6.14% . 13) Cho dung dòch H2SO4 taùc duïng vôùi dung dòch NaOH.4 gr hoãn hôïp X goàm Fe. Y. 2M. oxit B vaø ASO4 ( muoái sunfat). Tìm % theå tích cuûa hoãn hôïp A. Hoaø tan phaàn raén coøn laïi baèng H2SO4ñaëc. coù tæ leä mol laø 1: 2: 3. Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp A? b. B ( giaû söû MA > MB ). 7) Cho 20. ÑS: a. a) Ñònh teân 2 kim loaïi A. Cho toaøn boä khí SO2 ôû treân vaøo 400 ml dung dòch NaOH 2. 12) Hoøa tan 7 gam hoãn hôïp goàm Mg vaø 1 kim loaïi kieàm A vaøo dung dòch H2SO4 loaõng dö.48lít khí(ñkc) vaø hoãn hôïp muoái B.Tính khoái löôïng moõi kim loaïi. b) Tính thaønh phaàn khoái löôïng vaø thaønh phaàn % khoái löôïng cuûa chuùng coù trong hoãn hôïp.

b. 20) Hoaø tan 24. a) Vieát phöông trình phaûn öùng b) Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hh X. (SiO2 + Ca3(PO4)2) Chú ý: C không khử được các oxit kim loại như Na2O. CO2. Cu.1g hoãn hôïp A baèng H2SO4 ñaëc noùng thì thu ñöôïc 5. Sau phaûn öùng coøn chaát khoâng tan B vaø thu ñöôïc 5. Tính V Ca(OH)2 caàn duøng. Tính phaàn hoãn hôïp.8g Mg taùc duïng vôùi 250ml dung dòch H2SO4 10%(d= 1. Lí thuyết 1. Tính % soá mol moãi kim loaïi trong hoãn hôïp A. Nhoâm vaø Magieâ taùc duïng vöøa ñuû vôùi dd H2SO4 20% (loaõng). tìm khoái löôïng keát tuûa thu ñöôïc. thu ñöôïc 1. b) Cho ½ hh treân taùc duïng vôùi H2SO4 ññ khí taïo thaønh ñöôïc daãn qua dung dòch Ca(OH)2 sau 1 thôøi gian thu ñöôïc 54 g keát tuûa. a. SiO2.176g/ml) thu ñöôïc khí H2 vaø dung dòch A. -Hoøa tan hoaøn toaøn 12. CuO. loïc laáy keát tuûa caân ñöôïc 1. Loïc boû keát tuûa cho Ca(OH)2 ñeán dö vaøo dd D.6 lít khí(ñkc). Sau khi coâ caïn dd A thu ñöôïc 132 g muoái khan. CaO.5gam hoãn hôïp Cu. 0.6 lít khí SO2(ñkc). H2SO4 đặc. Mg vaøo dd HCl dö taïo 14 lít khí ôû 00C. Daãn toaøn boä khí SO2 ôû treân vaøo dd Ca(OH)2 sau moät thôøi gian thu ñöôïc 3 g keát tuûa vaø dd D.12 lít khí SO2 (ñkc). Phần Đại cương + Vô cơ 14) Hoøa tan 3. Mg. 19) Hoaø tan 29. b.8g hh X goàm Fe.com – 01679 848 898 122 . Hoaø tan hoaøn toaøn B trong H2SO4 ññ.noùng thu ñöôïc 2. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng coù theå xaûy ra.2 lít khí (ñkc). Al vaøo dung dòch HCl thu ñöôïc 5. Cu trong dd H2SO4 ññ. a) Xaùc ñònh % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hh. Tính C% caùc chaát coù trong dung dòch B. 17) Cho 4. Tính V lít khí SO2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 24. Al2O3 . CACBON – SILIC A. Z = 6 1s22s22p2 a) Tính khử C + O2. khoái löôïng muoái thu ñöôïc vaø khoái löôïng dung dòch H2SO4 98% caàn laáy. 16) Hoøa tan hoaøn toaøn Vlít khí SO2 (ñkc) vaøo nöôùc.6 lít khí (ñkc). 21) Cho 8. bieát löôïng H2SO4 phaûn öùng laø vöøa ñuû. Xaùc ñònh kim loaïi M. FeO.24 lít khí(ñkc). c. Mg. Tính % khoái löôïng cuûa moãi kim loaïi trong hoãn hôïp . cho nöôùc broâm vaøo dung dòch ñeán khi broâm khoâng coøn maát maøu thì tieáp tuïc cho dung dòch BaCl2 vaøo ñeán dö. Fe2O3.48lít khí H2(ñkc). M = 12. noùng dö thu ñöôïc dung dòch A. 15) Hoøa tan 11.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. b) Tính noàng ñoä % caùc chaát trong dung dòch A. Phaàn khoâng tan cho vaøo H2SO4 ñaëc.3 g hoãn hôïp A goàm 3 kim loaïi Ñoàng. 18) Moät hoãn hôïp A goàm Fe vaø moät kim loaïi M hoaù trò 2. Phaàn khoâng tan cho taùc duïng vôùi dd H2SO4 ññ taïo 6.8 atm.noùng thu ñöôïc 672ml khí (ñkc).1g hoãn hôïp A baèng H2SO4 loaõng thì thu ñöôïc 4. Fe3O4. HNO3 đặc.8 g X taùc duïng vôùi dd HCl dö thì thu ñöôïc 11. a. a) Tính theå tích khí H2(ñkc) thu ñöôïc. -Hoøa tan hoaøn toaøn 12. Cacbon (C).2 gam hoãn hôïp Cu vaø CuO vaøo H2SO4 ñaëc. . .72 lít khí SO2 ôû ñkc. noùng.4 g hh Al.165g. dö.

8. Tính khối lượng muối thu được trong các trường hợp sau: a) V = 100 ml b) V = 200 ml c) V = 400 ml 3. Trường hợp nào sau đây tạo thành kết tủa. HCl → CH4 + . FeO. nặng 4. Al4C3 + H2O. . Muối cacbonat . Cacbon monoxit CO CO + O2. Cho 0.Muối cacbonat + axit → CO2 + .56 4.. c) Tính % khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu. a) Xác định thành phần phần trăm mối chất trong hỗn hợp ban đầu.04 mol hỗn hợp FeO và Fe2O3 đốt nóng. Al. Cacbon đioxit CO2 CO2 + NaOH.5 m3 cacbonic. Ca. a) Xác định A. Điều chế: C + H2O.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.8 m3 hỗn hợp khí CO và H2 khử sắt (III) oxit ở nhiệt độ cao. Để khử hoàn toàn 20 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 cần dùng 7. 2. b) Tính khối lượng muối tạo thành trong dd X. Toàn bộ lượng khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Tính khối lượng sắt thu được 5. Tính CM của dd Ba(OH)2. khối lượng kết tủa bẳng bằng bao nhiêu ? a) V = 0. . B. Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0. Hoà tan 28. Cho 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0. HCl → C2H2 +.84 lít khí CO (đktc). Fe2O3. CaC2 + H2O. Đốt cháy hoàn toàn 8 kg than đá (chứa tạp chất không cháy) thấy thoát ra 0. Nung nóng 19. b) Tính khối lượng cacbon cần dùng. . .Muối cacbonat nhiệt phân (trừ muối trung hoà của các KLK) B. Sau phản ứng thu được chất rắn B gồm 4 chất. Al2O3 .5 gam kết tủa. 7.02M tác dụng với V lít khí CO2 (đktc). .15 gam hỗn hợp CuO và PbO với một lượng cacbon vừa đủ trong môi trường không có oxi để oxit kim loại bị khử hết. 2.Muối hidrocacbonat + dd kiềm PT ion thu gọn của hai phản ứng trên ? . . Cho 3. 6. hoặc từ HCOOH 3.. Fe3O4 Chú ý: CO không khử được các oxit kim loại như Na2O. Bài tập 1.3 mol CO2 và dung dịch X.com – 01679 848 898 123 .4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại A và B kết tiếp nhau trong nhóm IIA bằng dung dịch HCl thu được 0. Tính % khối lượng mối chất trong hỗn hợp trước và sau phản ứng. .36 lít khí CO2 (đktc) tác dụng với V lít dung dịch NaOH 1M.94g kết tủa. Ca(OH)2 Các trường hợp có thể xảy ra ? 4. . . CuO. CO2.12 c) V = 0. Cho 268. phản ứng xong thu được 7. .784g. Phần Đại cương + Vô cơ b) Tính oxi hoá C + H2. Tính % cacbon trong than. 9.3 mol CO2 hấp thụ vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 thu được 3. Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.336 b) V = 1.

thu được 16. CaCO3.6g CaO và 5.062 gam kết tủa. 21. Na2CO3. Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu. NaHCO3. Để xác định hàm lượng cacbon trong một mẫu thép không chứa lưu huỳnh. lọc lấy kết tủa.32g brom phản ứng. Có các chất sau đây: Ca(HCO3)2. b) Tính thể tích khí B thu được ở đktc. Có a gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3. Phân biệt các chất rắn trên. CO2. Xác định thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu. Người ta thực hiện các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho X phản ứng hoàn toàn với dd HCl. Khi nung 48. cô cạn dd thì thu được 4. thu được 10g kết tủa.02g chất rắn khan. HNO3 đặc. Ca 16. Na2CO3. K2O. CO2. Al2O3. Ca(HCO3)2. người ta đốt mẫu gang trắng trong oxi dư. Phần Đại cương + Vô cơ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9. CO. H2. C. thấy có 0.24 lít khí (đktc). HNO3 đặc.15M vào 25 ml dd Al2(SO4)3 0. Hãy điền dấu (+) vào trường hợp nào có và dấu (-)vào trường hợp nào không có phản ứng xảy ra giữa các chất sau đây: CO2 (NH4)2CO3 NaHCO3 Ba(HCO3)2 Na2SO4 dd NaOH dd BaCl2 dd CaO r 14. Hãy xác định hàm lượng cacbon trong mẫu thép . Sau đó xác định lượng khí CO2 tạo thành bằng cách khí qua nước vôi trong dư . Viết PTHH. a) Xác định thành phần định tính và định lượng của A. 18.8g hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi. Với một mẫu gang khối lượng là 5g và khối lượng kết tủa thu được là 1g thì hàm lượng phần trăm cacbon trong mẫu gang là bao nhiêu ? 11. Cho hỗn hợp rắn tác dụng với dd HCl dư.02M để làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm dưới dạng Al(OH)3 ? Biết rằng phản ứng thoát ra khí CO2.2g hỗn hợp rắn. 20. Khí B cháy được trong không khí. 17. thu được 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Để xác định hàm lượng phần trăm cacbon trong một mẫu gang trắng. 12. CO2. Al2O3. người ta phải đốt mẫu thép trong oxi dư và xác định lượng CO2 tạo thành. 15.com – 01679 848 898 124 . Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ? Viết PTHH ? a) Fe2O3. Hãy lập một dãy chuyển hoá thể hiện mối quan hệ giữa các chất đó. NaNO3. NaHCO3. rửa sạch sấy khô rồi đem cân.4g C trong lò hồ quang điện thu được chất rắn A và khí B. màu trắng đựng trong các lọ riêng biệt không dán nhãn là CaCO3.112 lít khí (đktc) Tính a ? 19. Cần thêm ít nhất bao nhiêu ml dd Na2CO3 0. Cho hỗn hợp khí thoát ra tác dụng với nước brom dư. biết rằng khi đốt 10g thép trong oxi dư rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua nước vôi trong dư thì thu được 0. Xác định % khối lượng cacbon trong mẫu than chì. H2SO4 đặc c) Fe2O3. HNO3 đặc d) CO. Có một hỗn hợp 3 muối NH4HCO3. Có các chất rắn. Đốt một mẫu than chì chứa tạp chất lưu huỳnh trong oxi. b) CO. Al2O3. Thí nghiệm 2: Cho X phản ứng vừa đủ với bột cacbon ở nhiệt độ cao thì thu được 0. Nung hỗn hợp chứa 5. 10. Có các số liệu thực nghiệm sau: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.5g kết tủa. Cho khí thoát ra khỏi nước brom tác dụng với lượng nước vôi trong dư. 13.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. * T.T/c axit maïnh : * Söï ñieän li : phaân li hoaøn toaøn trong nöôùc : HNO3 + H2O = NO3. 6HNO3 + S = H2SO4 + 6NO2 + 2H2O. I. Al → Al(NO3)3 → Al(OH)3 → Al2O3 → Al → Al4C3 → CH4 → CO2 → NaHCO3 → Na2CO3 → CO2 → Ca(HCO3)2 → CaCO3 → CaCl2 24.T/c OXH maïnh : * T. .Deã phaân huûy taïo NO2. Xác định % theo thể tích các khí trong A. BZ : CaO + 2HNO3 = Ca(NO3)2 + H2O. +2. HÔÏP CHAÁT CÔ SÔÛ LYÙ THUYEÁT : . Tính V 23. 2/. Tính chaát vaät lyù : . lieân keát OH caøng phaân cöïc maïnh hôn. Tuøy theo [HNO3] vaø tính chaát khöû cuûa kim loaïi maø sp khöû thu ñöôïc khaùc nhau. +1. O nhoùm NO2 huùt e maïnh neân laøm ñieän tích aâm taïi O giaûm . khoâng maøu.96 lít khí X (đktc) tác dụng với nước vôi trong dư.töû H linh ñoäng maïnh hôn. 22. Phần Đại cương + Vô cơ Cho 22.4 lít hỗn hợp A gồm 2 khí CO và CO2 đi qua than nóng đỏ (không có mặt không khí) thu được khí B có thể tích lớn hơn thể tích A là 5. C% (ñaëc) =68%. b) 8. maïnh hôn ôû nhieät ñoä 84oC. . Fe.1g kết tủa. H2O ôû nhieät ñoä thöôøng.Do ñoù khi cho HNO3 taùc duïng vôùi caùc chaát khoâng coù tính khöû. TOAÙN VEÀ HNO3 TAÙC DUÏNG VÔÙI KIM LOAÏI.d=1.töû N coù möùc OXH +5 (cöïc ñaïi) neân coù theå nhaän theâm e ñeå giaûm möùc OXH veà +4. noù chæ theå hieän tính chaát cuûa moät axit. ng. Cho V lít khí CO2 tác dụng với 100 ml dd Ca(OH)2 0. tan voâ haïn trong nöôùc. * Ng. theå hieän tính axit. Au. a) Tính phần trăm thể tích của mỗi khí. NaOH + HNO3 = NaNO3 + H2O. * T. * T. vöøa mang tính chaát cuûa axit ñieån hình vöøa mang tính chaát oxh maïnh. tỉ khối của X đối với H2 là 20. HNO3 ñaëc thuï ñoäng vôùi Al. . nhöng khi cho HNO 3 taùc duïng vôùi caùc chaát coù tính chaát khöû thì noù theå hieän laø moät hôïp chaát coù tính chaát OXH maïnh.duïng kim loaïi : Goïi n laø hoaù trò cao nhaát cuûa kim loaïi R R + HNO3 = R(NO3)n + sp khöû N+5 + H2O.+ H3O+ .25g muối. 0 theã hieän tính chaát OXH maïnh.6 lít. muøi haéc.duïng muoái : 2HNO3 + CaCO3 = Ca(NO3)2 + CO2 + H2O.duïng vôùi phi kim : Ñöa phi kim leân möùc OXH cao nhaát.02M thu được 0.Axit HNO3 laø moät hôïp chaát axit maïnh.Dẫn B đi qua dd Ca(OH)2 dư thì thu được 20. .duïng OxBZ. Chuù yù : HNO3 khoâng taùc duïng vôùi Pt. * T. Hỗn hợp X gồm CO và CO2. II. O2 . Tính chaát hoaù hoïc : 1/. Tính khối lượng kết tủa thu được.52g/ml.com – 01679 848 898 125 .Xeùt veà CTCT : H – O – N = O O * LK O-H baûn chaát laø lk phaân cöïc. . PHÖÔNG PHAÙP CÔ BAÛN ÑEÅ “NGAÂM CÖÙU” BAØI TOAÙN AXIT HNO3 : - Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Chaát loûng. OXÍT.duïng vôùi hôïp chaát coù tính chaát khöû : 3FeO + 10HNO3 = 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O.

Hoaø tan hoaøn toaøn A baèng dung dòch coù chöùa y gam HNO3 (laáy dö 25%). N3 /NH4NO3. Ba. thu ñöôïc 0. 3/. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bieát raèng caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn.2. No/N2.344 lít khí H2 (dktc). Al.com – 01679 848 898 126 . nhöng vôùi theá giôùi muoân maøu cuûa hoaù hoïc vôùi nhöõng baøi toaùn laét leùo chuyeân moân tìm caùch daáu ñi “söï thaät” thì vieäc xaùc ñònh pp giaûi laø ñieàu khoù nhö theå “tìm kim ñaùy beå”.56 lít khí NO duy nhaát (dktc) vaø dung dòch E. dung dòch B vaø chaát raén A khoâng tan. -Khoâng vieát phöông trình rieâng cho baøi toaùn.Y. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra. + kim loaïi khaù maïnh (Mg. b) Neáu cho dung dòch E taùc duïng vôùi dd NH3 dö thì thu ñöôïc toái ña bao nhieâu gam keát tuûa . a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng vaø tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp X. beân trong noù luoân aån chöùa nhöõng phaûn öùng coù lieân quan ñeán nhöõng phaàn kieán thöùc hoaù khaùc. caân baèng ñuùng ñuû. giaûi baøi toaùn. -Theo yeâu caàu ñeà baøi xaùc ñònh muïc tieâu caàn tìm.Ñoái vôùi baøi toaùn daïng thöôøng (gt cho ñuû caùc quaù trình p. Sau phaûn öùng thu ñöôïc dung dòch B khoâng chöùa NH4NO3 vaø V lít hoãn hôïp khí G (dktc) goàm NO2 vaø NO. Hoøa tan chaát raén A trong 300 ml dung dòch HNO3 0.Fe.Cu taùc duïng vôùi dung dòch NaOH dö thu ñöôïc 1.41% khoái löôïng. sau ñoù nhaát thieát phaûi duøng theâm ñònh luaät baûo toaøn khoái löôïng cho caùc quaù trình pöù nhaèm xaùc ñònh tieáp pt höù hai nhaèm tìm kieám soá mol cuûa caùc chaát hoaøn thaønh baøi toaùn. phaûn öùng axit –bazo…. coá gaéng nghieân cöùu kó ñeå khoâng phaûi thieáu soùt p. Thieát laäp pt caàn thieát. yeáu (töø Fe ñeán Hg) cho N+2/NO.öù trao ñoåi. Ca. toâi chæ coù theå kính thöa raèng : “döïa vaøo kinh nghieäm baûn thaân.8 gam kim loaïi M.4M (ax dö). töø muïc tieâu ñoù seõ xaùc ñònh ñöôïc vieäc ñaëc aån cho baøi toaùn nhö theá naøo cho phuø hôïp. ÔÛ ñaây. qua nhieàu laàn “va chaïm thöông ñau”. -HNO3 loaõng khi taùc duïng : + kim loaïi maïnh (K.Chuù yù : Caùc baøi toaùn veà axit HNO3 khoâng bao giôø ñôn giaûn. 2) Moät oxít kim loaïi coù CTPT MxOy trong ñoù M chieám 72. tìm caùch lieân heä caùc döõ lieäu maø baøi toaùn ñeà caäp ñeán. Laäp bieåu thöùc tính y theo x vaø V. Nhaát thieát phaûi chuù yù xaùc ñònh cho baèng heát nhöõng phaûn öùng naøy neáu coù.Z coù hoaù trò laàn löôït laø 3. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra vaø xaùc ñònh CTPT oxít kim loaïi M. Khöû hoaøn toaøn oxít naøy baèng khí CO thu ñöôïc 16. -Vaän duïng nguyeân taéc baûo toaøn e : trong phaûn öùng OXH khöû toång e cho baèng toång e nhaän ñeå thieát laäp moät phöông trình lieân heä soá mol cuûa chaát khöû vaø caát OXH. nhö kim loaïi taùc duïng muoái. Na) cho N-3/NH4NO3. trong ñoù soá mol cuûa X baèng x mol. Phần Đại cương + Vô cơ Maët duø ñaõ coù söï choïn loïc thích ñaùng. ñeå coù theå “nghe muøi” moät baøi toaùn vaø tìm ra moät höôùng giaûi thích hôïp cho noù”.6 gam hoãn hôïp X goàm Al.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. *Coù theå döïa vaøo moät khí cuï theå vaø tæ khoái hôi cuûa hh khí ñeå xaùc ñònh khí coøn laïi. Hoaø tan hoaøn toaøn löôïng M baèng HNO3 ñaëc noùng thu ñöôïc muoái cuûa M coù hoaù trò 3 vaø 0. + kim loaïi trung bình. maø vieát caùc quaù trình OXH vaø khöû cuûa caùc chaát tröïc tieáp tham gia phaûn öùng. khi ñoù baøi toaùn môùi ñöôïc giaûi quyeát trieät ñeå. 2/.9 mol NO 2. 3) Cho 2. Zn.1vaø tæ leä mol laàn löôït laø 1:2:3 . p.öù.Ñoái vôùi baøi toaùn cho nhieàu chaát khöû vaø khoâng xaùc ñònh chính xaùc sp : -Ta giaûi baøi toaùn naøy treân phöông phaùp baûo toaøn electron. N+1/N2O. MOÄT SOÁ BAØI TOAÙN AXIT HNO3 THÖÔØNG GAËP : 1) Cho hoãn hôïp A chöùa 3 kim loaïi X. Cr) cho N +2/NO. Mn. ñaëc bieät laø ñaõ giuùp ta xaùc ñònh chính xaùc sp cuûa quaù trình khöû N+5) -Theo yeâu caàu cuûa ñeà : xaùc ñònh caùc ptp.öù -Neáu ñeà baøi cho saûn phaåm p. phaûn öùng nhieät nhoâm.öù chöa roõ raøng ta phaûi töï ñi xaùc ñònh baèng caùch : *Döïa vaøo lyù thuyeát (chæ mang tính chaát töông ñoái) -HNO3 ñaëc + moïi chaát khöû cho sp laø N+4/NO2.öù. Cuï theå : 1/. -Treân cô sôû aån ñaõ ñaët.

Phần Đại cương + Vô cơ c) Neáu cho dd E taùc duïng vôùi boät Fe dö sau khi caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn thu ñöôïc khí NO duy nhaát.800 gam hoãn hôïp raén A goàm Fe. chæ thu ñöôïc dung dòch Y. Giaû söû caùc phaûn öùng ñeàu xaûy ra hoaøn toaøn vaø theå tích dung dòch xem nhö khoâng thay ñoåi. moät phaàn saét bò OXH thaønh Fe3O4.1 gam kim loaïi R trong dd HNO3 (loaõng) ñöôïc 16. * Tính khoái löôïng chaát raén D.2 mol NO. 5) Hoaø tan hoaøn toaøn kim loaïi A vaøo dung dòch HNO 3 loaõng thu ñöôïc dung dòch X vaø 0. Bieän luaän ñeå tìm khoái löôïng nguyeân töû cuûa A. Loïc .08 gam hoãn hôïp X goàm Cu. khoâng hoùa naâu ngoaøi khoâng khí. Töông töï cuõng hoøa tan hoaø toaøn kim loaïi B vaøo dung dòch HNO3 treân. Sau khi ñeå nguoäi roài ñem hoøa tan heát vaøo dung dòch HNO3 loaõng ñun noùng nheï.096 lít hoãn hôïp khí NO vaø NO 2 (dktc) coù tæ khoái ñoái vôùi He laø 10. sau moät thôøi gian ngöôøi ta thu ñöôïc 104. loïc keát tuûa roài nung trong khoâng khí ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc chaát raén D.032 lít khí duy nhaát NO (dktc). a) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong hoãn hôïp vaø tính bM. a) Tính khoái löôïng moãi chaát trong hoãn hôïp X ban ñaàu.1 mol khí vaø moät keát tuûa D. * D laø hoãn hôïp hay nguyeân chaát. Chaát raén B cho taùc duïng vôùi dd NaOH dö khoâng thaáy coù khí bay ra ñöôïc chaát raén C coù khoái löôïng nhoû hôn chaát raén B 24. Bieát raèng A. Cho dd KOH 1M vaøo dung dòch A cho ñeán khi löôïng keát tuûa khoâng thay ñoåi nöõa thì caàn heát 850 ml.336 lít khí NO (dktc) vaø dd A. a) Xaùc ñònh kim loaïi R.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Loïc boû chaát raén roài coâ caïn dung dòch Y thì thu ñöôïc bao nhieâu gam muoái khan. 7) Ñoát noùng moät chieác loø xo baèng saét khoái löôïng 23. b) Neáu söû duïng dung dòch HNO3 2M thì theå tích ñaõ duøng bao nhieâu lít bieát raèng ñaõ laáy dö 25% so vôùi löôïng caàn thieát. CuO. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. bieát dX/H2 = 17. Fe3O4. thu ñöôïc keát tuûa C. B ñeàu coù hoaù trò II. thu ñöôïc dd A vaø 3. Cho 4. Maët khaùc ñem nung khoâng coù khoâng khí a gam hh A (giaû thieát chæ xaûy ra phaûn öùng khöû caùc oxít kim loaïi veà kim loaïi) ñöôïc chaát raén B. FeO. röõa vaø nung keát tuûa ôû nhieät ñoä cao ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 8 gam moät chaát raén.167. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. Cu(NO 3)2 taùc duïng vöøa ñuû vôùi 500 ml dd HNO3 1M thu ñöôïc 0. b) Neáu muoán thu ñöôïc löôïng keát tuûa lôùn nhaát thì caàn theâm bao nhieâu ml dd KOH 1M vaøo dung dòch A? Tính löôïng keát tuûa ñoù.096 lít H2 (81. Troän X vaø Y ñöôïc dung dòch Z. b) Tính khoái löôïng chaát raén B vaø noàng ñoä mol cuûa dd C.2.544 lít (dktc). 4) Hoaø tan 62.52 gam trong khoâng khí moät thôøi gian. b) Tính theå tích khí SO2 (dktc) thu ñöôïc khi cho b gam hh kim loaïi treân taùc duïng vôùi H2SO4 ñaëc noùng. b) Tính % löôïng saét cuûa loø xo bò OXH khi ñoát noùng.48 gam. 9) Hoãn hôïp A goàm Al. 6) Hoaø tan hoaøn toaøn 9. tæ leä khoái löôïng nguyeân töû cuûa chuùng laø 3:8 vaø khoái löôïng nguyeân töû cuûa chuùng ñeàu laø soá nguyeân lôùn hôn 23 vaø nhoû hôn 70. b) Tính khoái löôïng m gam. CuO. Hoaø tan heát a gam hh A vaøo dd HNO 3 loaõng ñöôïc moät chaát khí khoâng maøu hoùa naâu ngoaøi khoâng khí coù theå tích laø 12.36 lít khí NO duy nhaát (dktc). Fe2O3. Cho NaOH dö vaøo Z ñöôïc 0.8 lít hoãn hôïp khí X (dktc) goàm hai khí khoâng maøu.com – 01679 848 898 127 . a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra. Fe3O4. thaáy giaûi phoùng ra 4. 10) Cho 19. Al. Cho khí H2 taùc duïng töø töø vôùi chaát raén C nung noùng ñeán khi phaûn öùng keát thuùc ñöôïc b gam hh kim loaïi vaø heát 12.3 atm) a) Tính % khoái löôïng cuûa moãi chaát trong hh A.5 gam hoãn hôïp goàm Al 2O3.05 gam boät nhoâm vaøo dung dòch A roài laéc cho ñeán khi phaûn öùng xong ñöôïc chaát raén B vaø dung dòch C. Fe trong 900 ml dd HNO3 noàng ñoä bM. dung dòch Y vaø moät löôïng chaát raén khoâng tan.9oC vaø 1. c) Cho dd B taùc duïng vôùi dd NaOH dö. B. Nung D ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 40 gam moät chaát raén. 8) Nung m gam saét trong khoâng khí. Hoaø tan hoaøn toaøn A trong HNO3 dö thu ñöôïc dd B vaø 12.

NO laø khí duy nhaát sinh ra trong caùc phaûn öùng). Ñoát chaùy hoaøn toaøn B baèng moät theå tích khoâng khí thích hôïp (bieát khoâng khí chöùa 80% nitô. Cho moät nöõa löôïng B taùc duïng vôùi dd A ñöôïc bao nhieâu gam keát tuûa? Sau ñoù theâm tieáp moät nöõa löôïng B coøn laïi thì löôïng keát tuûa laø bao nhieâu? (caùc theå tích khí ño ôû dieàu kieän tieâu chuaån). Sau khi keát thuùc phaûn öùng cho tieáp 740 ml dd HCl 1M vaø ñun noùng ñeán khi hoãn hôïp khí B ngöøng thoaùt ra. a) Xaùc ñònh teân kim loaïi X.7M. Coøn neáu cho 9. 12)a) A laø oxít cuûa kim loaïi R (hoaù trò n) coù chöùa 30% oxy theo khoái löôïng . sau phaûn öùng ñem coâ caïn dung dòch thu ñöôïc 41. Tính m gam vaø theå tích cuûa dd Ba(OH)2 0. Cho D taùc duïng vôùi NaOH dö thu ñöôïc keát tuûa E. Xaùc ñònh CTPT cuûa A. Hoãn hôïp khí naøy coù tæ khoái so vôùi H 2 laø 19. Tyû khoái hôi cuûa Z ñoái vôùi H2 baèng 20. hieäu suaát caùc phaûn öùng laø 100%. Tính a. sau phaûn öùng thu ñöôïc hh khí Y.4M caàn duøng ñeå trung hoøa dd A. b) Troän 19. noùng thu ñöôïc dd D vaø 1. 13) Cho a gam boät Al taùc duïng vöøa ñuû vôùi dd HNO 3 loaõng thu ñöôïc dung dòch A vaø 0.035 mol hoãn hôïp Y goàm NO vaø NO2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. NO coù tæ khoái ñoái vôùi H2 laø 14. N2O. Loïc vaø taùch caën raén C.344 lít H 2 vaø dung dòch B.2 gam keát tuûa. Fe. Theâm moät löôïng O2 vöøa ñuû vaøo X. b) Tính m1 vaø m2.8 gam chaát raén. Hoøa tan hoaøn toaøn A trong dung dòch HNO3 thu ñöôïc 0. Sau khi caùc kim loaïi tan heát coù 8.856 lít.4 gam hoãn hôïp Ba vaø Na vaø b gam nöôùc thu ñöôïc 1.12 lít moät chaát khí duy nhaát. 20% oxy) thì sau khi ñöa veà ñieàu kieän tieâu chuaån theå tích khí coøn laïi laø 9.04 gam hoãn hôïp A goàm caùc oxít saét. Nung E ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi nhaän Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. a) Xaùc ñònh teân cuûa kim loaïi M. Tính tæ soá V1:V2 vaø khoái löôïng muoái khan thu ñöôïc khi coâ caïn dung dòch B (bieát caùc theå tích khí ño ôû ñktc . (theå tích khí ño ôû dktc) 17) Neáu cho 9. Al taùc duïng vôùi 60 ml dd NaOH 2M thu ñöôïc 2. Tính noàng ñoä % NaOH trong B. Cho C taùc duïng vôùi HNO3 ñaëc. Cu.688 lít khí H2. Ñem hoaø tan hoaøn toaøn hoãn hôïp naøy vaøo dd HNO3 dö thaáy taïo thaønh 0. Neáu cho dd NaOH vaøo A ñeå ñöôïc löôïng keát tuûa lôùn nhaát thì thu ñöôïc 62.68 lít hh khí goàm NO. b) Cho luoàng khí CO ñi qua oáng söù ñöïng m g A ôû nhieät ñoä cao moät thôøi gian. 18) Cho 20 gam hoãn hôïp A goàm FeCO3.16 gam A hoaø tan heát vaøo dd HCl thu ñöôïc khí B.com – 01679 848 898 128 . Laáy 13. Cho 6.6 gam Cu taùc duïng vôùi 180 ml dd hoãn hôïp HNO 3 1M vaø H2SO4 0. 14) Hoãn hôïp A goàm Fe. Phần Đại cương + Vô cơ 11) Cho m1 gam hoãn hôïp goàm Mg. Tính giaù trò m.42%.16 gam A phaûi duøng heát 50 ml dung dòch NaOH 2M. Al2O3 vaø moät oxít cuûa moät kim loaïi hoaù trò II.2 gam kim loaïi M vôùi m gam hoãn hôïp CuCO 3 vaø FeCO3 roài hoaø tan trong 1 lít dung dòch HNO3 3M thu ñöôïc dung dòch A vaø 15. ngöôøi ta thu ñöôïc 6.25 laàn theå tích NO do Mg taïo ra. Bieát raèng ñeå hoaø tan hoaøn toaøn löôïng oxít kim loaïi coù trong 13. CO2 .16 gam A cho taùc duïng heát vôùi HNO3 loaõng chæ coù khí NO bay ra. Al vaøo m 2 gam dung dòch HNO3 24%. c) Tính C% caùc chaát trong dung dòch A.72 gam hoãn hôïp goàm 4 chaát raén khaùc nhau.2 gam kim loaïi M trong H2SO4 ñaëc dö thu ñöôïc khí SO2. Maët khaùc neáu laáy m gam Mg vaø m gam kim loaïi X cho taùc duïng vôùi H 2SO4 loaõng dö thì theå tích H2 do Mg sinh ra gaáp treân 2.5M (loaõng) thì ñöôïc V2 lít khí NO vaø dd B. 16) Hoaø tan 19.25. Laáy 13.1792 lít khí N2.6 gam Cu taùc duïng vôùi 180 ml dd HNO 3 1M thu ñöôïc V1 lít khí NO vaø dd A. trong ñoù theå tích NO do Fe sinh ra baèng 1. Tính x. Cho hh B haáp thuï töø töø vaøo dung dòch Ca(OH) 2 dö thì thu ñöôïc 10 gam keát tuûa. b) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong A 15) Ñoát chaùy x mol Fe bôûi oxi thu ñöôïc 5. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra.5 laàn theå tích khí H2 do X sinh ra. Tính b ñeå sao cho sau phaûn öùng xong noàng ñoä cuûa Ba(OH) 2 trong B laø 3.48 lít hh khí Z ñi ra (dktc).96 lít hoãn hôïp khí X goàm NO. N2 bay ra (dktc) vaø ñöôïc dung dòch A. Daãn Y töø töø qua dung dòch NaOH dö coù 4. Bieát löôïng HNO3 ñaõ laáy dö 20% so vôùi löôïng caàn thieát. Tæ khoái hôi cuûa Y ñoái vôùi H2 laø 19. Cho khí naøy haáp thuï hoaøn toaøn trong 1 lít dd NaOH 0.448 lít khí B duy nhaát (dktc) coù tæ khoái ñoái vôùi H2 laø 15. Mg.

(bieát raèng caùc theå tích khí ñeàu ño ôû ñieàu kieän tieâu chuaån) 19) Cho hoãn hôïp A goàm 3 oxít cuûa Fe vôùi soá mol baèng nhau. c) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong X. d=1. a) Vieát phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. thu ñöôïc dung dòch A.34 gam goàm NO2 vaø NO. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. thu ñöôïc dung dòch A1 vaø 13. Laøm bay hôi caån thaän dung dòch A thu ñöôïc m1 gam muoái khan.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính khoái löôïng keát tuûa thu ñöôïc. Phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn vaø giaûi phoùng ra khí NO duy nhaát. khi phaûn öùng keát thuùc ñaõ thu ñöôïc V2 lít khí NO duy nhaát (dktc).5.216 lít khí ( dktc) hoãn hôïp khí A 2 coù khoái löôïng laø 26. a) Xaùc ñònh % khoái löôïng cuûa moãi chaát trong M.8 gam kim loaïi R treân baèng moät löôïng vöøa ñuû dd HCl thu ñöôïc dung dòch A.9 gam Na (Na tan heát).2 gam goàm FeO. b) Cho 800 ml dd KOH 1M vaøo dd A.05 g/ml.575 gam muoái khan.8816 lít hoãn hôïp hai khí (dktc) coù tæ khoái hôi ñoái vôùi H2 laø 25. b) Tính khoái löôïng m1. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Sau khi keát thuùc phaûn öùng. coâ caïn dung dòch vaø laøm khoâ thì thu ñöôïc 23 gam chaát raén B. Phần Đại cương + Vô cơ ñöôïc m gam saûn phaåm raén.136 lít khí (dktc). d) Vieát phöông trình phaûn öùng daïng ion thu goïn. Tính noàng ñoä % cuûa caùc chaát trong dd A.Chaát raén coøn laïi trong oáng söù sau khi nung coù khoái löôïng laø 19. Nung noùng löôïng muoái khan ñoù ôû nhieät ñoä cao ñeå phaûn öùng nhieät phaân xaûy ra hoaøn toaøn. Tính khoái löôïng cuûa caùc chaát trong hh A vaø tính giaù trò m gam. m2 vaø soá mol HNO3 ñaõ tham gia phaûn öùng 20) P laø dung dòch HNO3 10%. Cho phaàn 2 taùc duïng heát vôùi dung dòch HNO3 thì thu ñöôïc 0. toaøn boä khí CO2 sinh ra haáp thuï heát vaøo bình ñöïng Ba(OH) 2 dö thu ñöôïc m2 gam keát tuûa traéng. 25) Cho löôïng dö boät Fe taùc duïng vôùi 250 ml HNO 3 4M ñun noùng vaø khuaáy ñeàu hoãn hôïp. b) Hoaø tan 10. Cho 6.1 gam kim loaïi R baèng dung dòch HNO3 loaõng thaáy thoaùt ra 6.688 lít hoãn hôïp khí B goàm NO vaø N2O. 26) Tieán haønh hai thí nghieäm sau : . 21) Hoãn hôïp X goàm FeS2 vaø MS coù soá mol nhö nhau. nung noùng roài cho moät luoàng khí CO ñi qua oáng. b) Tính caùc giaù trò m1. Fe cho hoãn hôïp naøy taùc duïng heát vôùi dd HNO3 ñun noùng ñöôïc 2. Hoaø tan hoaøn toaøn 5. Xaùc ñònh kim loaïi M. CO phaûn öùng heát. Cho löôïng dd A taùc duïng vôùi 6. 22) Hoaø tan m gam hoãn hôïp A goàm Fe vaø kim loaïi M (coù hoaù trò khoâng ñoåi) trong dd HCl dö thì thu ñöôïc 1.94 gam kim loaïi R trong 564 ml dd P thu ñöôïc dd A vaø 2.25.008 lít khí (dktc) vaø dung dòch chöùa 4. a) Tìm kim loaïi R. b) Tính giaù trò khoái löôïng m1. Tính m gam Hoaø tan heát cuøng löôïng hoãn hôïp A (ôû phaàn 1) trong dd chöùa hoãn hôïp HNO 3 vaø H2SO4 ñaëc ôû nhieät ñoä thích hôïp thì thu ñöôïc 1.448 lít khí X nguyeân chaát (dktc). Tæ khoái cuûa B ñoái vôùi H2 laø 18. 23) Hoaø tan 8. thu ñöôïc m 2 gam chaát raén vaø V lít hoãn hôïp hai khí (dktc). Laáy m1 gam A cho vaøo oáng söù chòu nhieät.72 lít NO duy nhaát (dktc) a) Xaùc ñònh kim loaïi R. . b) Xaùc ñònh coâng thöùc phaân töû khí X. Fe3O4.2M.25 gam chaát raén A.Cho 4 gam boät Cu taùc duïng vôùi 100 ml dung dòch hoãn hôïp HNO3 0. R laø kim loaïi coù hoaù trò III khoâng ñoåi. M laø kim loaïi coù hoaù trò khoâng ñoåi.com – 01679 848 898 129 . ñem loïc boû keát tuûa .51 gam X taùc duïng hoaøn toaøn vôùi löôïng dö dung dòch HNO3 ñun noùng.2M. 24) Moät hoãn hôïp M goàm Mg vaø MgO ñöôïc chia thaønh hai phaàn baèng nhau : Cho phaàn 1 taùc duïng heát vôùi HCl thì thu ñöôïc 3. m2 vaø theå tích V.Cho 4 gam boät Cu taùc duïng vôùi 100 ml dd HNO 3 0. Theâm moät löôïng dö dd BaCl2 loaõng vaøo A1 thaáy taïo thaønh m1 gam chaát keát tuûa traéng trong dung dòch axít dö treân. coâ caïn dung dòch vaø laøm khoâ thì thu ñöôïc 14. khi phaûn öùng keát thuùc thu ñöôïc V1 lít khí NO duy nhaát (dktc).24 lít khí NO duy nhaát (dktc). Tính khoái löôïng keát tuûa taïo thaønh sau phaûn öùng.2M vaø H2SO4 0. a) Haõy cho bieát M trong MS laø kim loaïi gì.

08 gam hoãn hôïp A goàm moät kim loaïi vaø oxit cuûa noù chæ coù tính bazô trong moät löôïng vöøa ñuû V ml dd HNO 3 4M thu ñöôïc dung dòch B vaø 0.16 lít khí NO 2 duy nhaát (dktc) vaø dung dòch B. a) Xaùc ñònh kim loaïi R bieát khi taùc duïng vôùi dd HNO 3 taïo hôïp chaát trong ñoù R coù hoaù trò II. MgCO3 vaøo dung dòch HNO3 loaõng ñöôïc 3.öù daõ xaûy ra. Hoaø tan hoaøn toaøn A bôûi dd HNO3 thu ñöôïc dd B. Cho B taùc duïng vôùi löôïng dö dd NH3 thu ñöôïc 31. röûa keát tuûa nung ôû nhieät ñoä cao ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi thu ñöôïc m gam chaát raén C. Laáy chaát B taùc duïng vôùi dd HNO3 loaõng thì ñöôïc 4. Al vaøo moät löôïng vöøa ñuû dd NaOH 2M thì ñöôïc 17. a/. Fe3O4 taùc duïng vôùi 200 ml dd HNO3 loõang ñun noùng vaø khaáy ñeàu.4 gam hoãn hôïp muoái Na.808 lít hoãn hôïp khí B (dktc) goàm : N 2 . ñöôïc hh B. 31) Cho 15. loïc.2 gam keát tuûa C. b) Tính theå tích dd NaOH caàn duøng. a) Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong X. troän ñeàu B roài chia thaønh hai phaàn. Phaàn 1 coù khoái löôïng 14. 27) Hoaø tan 13. Laáy 1 gam chaát C. thu ñöôïc dd C vaø 3.com – 01679 848 898 130 .5 gam hh Z goàm Fe.224 lít H2 (dktc). Maët khaùc khi cho 1. Cho phaàn 2 taùc duïng vôùi löôïng dö NaOH ñun noùng thaáy giaûi phoùn 0. Maët khaùc. laáy keát tuûa nung ôû nhieät ñoä cao ñöôïc chaát raén D. a) Xaùc ñònh kim loaïi vaø oxit cuûa noù trong A. NO.92 lít khí (dktc) vaø moät dd A. Phần Đại cương + Vô cơ a) Haõy vieát caùc phöông trình phaûn öùng daïng ion thu goïn. b) Tính V ml.Sau khi pöù xaûy ra hoaøn toaøn thu ñöôïc 2. c) Tính V ml. b) Tính khoái löôïng caùc muoái trong dung dòch hoãn hôïp B. Zn.4 gam chaát raén. Theâm vaøo B moät löôïng dö NaOH. daãn moät luoàng khí H2 dö ñi qua D thu ñöôïc 14. 34) Cho hh A coù khoái löôïng m gam goàm boät Al vaø Fe xOy. Tieán haønh nhieät nhoâm hh A trong ñieàu kieän khoâng coù khoâng khí. tính [HNO3] b/. CO2 vaø dung dòch D. Tính toång khoái löôïng muoái taïo thaønh trong B b) Tính % khoái löôïng cuûa moãi kim loaïi trong A.46 gam kim loaïi. a) Tính x. FeO. 29) Hoaø tan heát 4.96 gam hoãn hôïp A goàm Al. 30) Cho moät hoãn hôïp X goàm ba kim loaïi Cu. Cho D taùc duïng vôùi NaOH dö ñöôïc keát tuûa E.6 gam hoãn hôïp hai oxit cuûa hai kim loaïi.48 lít khí khoâng maøu (dktc) hoaù naâu trong khoâng khí. y vaø thaønh phaàn % khoái löôïng hh ñaàu. Cu.öù ñeàu xaûy ra hoaøn toaøn. a) Tính khoái löôïng moãi chaát trong hh A. 32) Cho 20 gam boät Al vaø Cu taùc duïng vôùi 500 ml dd NaOH xM tôùi ngöøng thoaùt khí thì thu ñöôïc 6. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Nung keát tuûa E ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 6. nung chaát raén ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi thu ñöôïc 1. b) Tính theå tích dd HNO3 4% (d=1. b) Neáu cho m2 gam chaát raén treân taùc duïng vôùi H2SO4 ñaäm ñaëc noùng thì thu ñöôïc bao nhieâu khí thoaùt ra (dktc) 33) Cho 18.72 lít H2 (dktc) vaø coøn laïi m1 gam chaát raén A. Caùc p. ñeå hoaø tan heát noù phaûi duøng löôïng vöøa ñuû laø 25 ml dd HCl 1M. vaø m gam.49 gam ñöôïc hoaø tan heát trong dd HNO 3 ñun noùng.2 gam hoãn hôïp kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng dö ñeán khi phaûn öùng keát thuùc thu ñöôïc 0.696 lít khí NO duy nhaát (tc).Vieát caùc ptp.72 lít khí NO duy nhaát (dktc) vaø coøn laïi m2 gam chaát raén. b) So saùnh caùc theå tích khí thoaùt ra trong hai thí nghieäm.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tình % khoái löôïng moãi chaát.90 gam moät hoãn hôïp A goàm Al.24 lít khí NO duy nhaát (tc). a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra.Tính khoái löôïng muoái trong dd Z1. Theâm dung dòch NaOH dö vaøo .336 lít khí H2 (tc) vaø coøn laïi 2. giaûi phoùng ra 20.02 g/ml) toái thieåu caàn duøng.2 gam hoãn hôïp kim loaïi A goàm Fe vaø R vaøo dung dòch HNO3 thì thu ñöôïc dung dòch hoãn hôïp B vaø khí NO. nghieàn nhoû. Coâ caïn dd A thì ñöôïc 61. 28) Hoaø tan hoaøn toaøn 1. vaø moät chaát khoâng tan B.52 gam chaát raén.40 gam chaát raén E. bieát caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn.672 lít khí NO duy nhaát (dktc). Coâ caïn dung dòch hoãn hôïp B ñöôïc chaát raén. dd Z1 vaø coøn laïi 1. neáu cuõng cho 20 gam boät treân taùc duïng vôùi 500 ml dd HNO3 yM cho tôùi khi ngöøng thoaùt khí thì thu ñöôïc 6. Mg baèng V ml dung dòch HNO 3 coù noàng ñoä 5M vöøa ñuû.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ
a/- Vieát caùc ptp.öù ñaõ xaûy ra. b/- Xaùc ñònh CTPT cuûa oxit vaø tính giaù trò m gam.

Bài tập lí thuyết về HNO3 Bài 1.Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 không tạo ra chất nào sau đây? A.NH4NO3 B.N2 C.NO2 D.N2O5 Bài 2. HNO3 không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây? A.Fe B.Fe(ỌH)2 C.Fe(OH)3 D.cả B và C Bài 3.Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dd HNO3 đặc là: A.Dung dịch không đổi mầu,có khí mầu nâu đỏ thoát ra. B. dung dịch chuyển sang mầu nâu đỏ, có khí mầu xanh thoát ra. C.dung dịch chuyển sang mầu xanh và có khí mầu nâu đỏ thoát ra. D.dung dịch chuyển sang mầu xanh và có khí không màu thoát ra. Bài 4.Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không mầu có một phần hoá nâu trong không khí.Hỗn hợp đó gồm : A.CO2 và NO2 B.CO và NO C.CO2 và N2 D.CO2 và NO Bài 5.Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí có M = 30 .Hỗn hợp khí gồm: A.CO2 và NO B.CO2 và NO2 C.CO2 và N2 D.A,C đúng. Bài 6.Khi cho FeCO3 tác dụng với HNO3 đặc nóng được sản phẩm là: A.Fe(NO3)3 ,CO2,NO2,H2O. B.Fe(NO3)3,CO2,H2O. C. Fe(NO3)3 ,CO2,NO,H2O. D. Đáp án khác. Bài 7. Khi cho FeS tác dụng với HNO3 đặc (đủ).Sản phẩm của phản ứng là: A.Fe(NO3)3,SO2 ,H2O B.Fe(NO3)3,NO2,H2SO4,H2O C.Fe2(SO4)3,Fe(NO3)3,NO2,H2O. D.Không xác định được. Bài 8.Cho FeS tác dụng với HNO3 thấy tạo ra khí không mầu nhẹ hơn không khí.Sản phẩm của phản ứng là: A. Fe(NO3)3, N2, H2SO4,H2O. B. Fe(NO3)3, Fe2(SO4)3, N2,H2O C. Fe(NO3)3, N2, SO2 ,H2O D.A và B đúng. Bài 9.Sản phẩm phản ứng khi cho FeS2 tác dụng với HNO3 loãng có thể là: A. Fe(NO3)3, H2SO4, N2O,H2O. B. Fe(NO3)3, H2SO4, NO,H2O. C.Fe(NO3)3, H2SO4, NO,H2O. D.Tất cả đều đúng. Bài 10.Cho phản ứng: CuS+ HNO3 + FeS2 → CuSO4 + Fe2(SO4)3 +NO +… a.Sản phẩm còn thiếu là: A.H2O B.H2SO4,H2O C.H2SO4 D.Tất cả đều đúng. b.Nếu dùng 0,1 mol CuS thì số mol FeS2 cần là: A.0,05 mol B.0,15 mol C.0,2 mol D. Đáp án khác. Bài 11.Cho dung dịch HNO3 loãng vào muối Fe(NO3)2 quan sát thấy có hiện tượng : A.không có hiện tượng gì. B.có khí không mầu thoát ra. C. dd chuyển sang mầu nâu đỏ và có khí thoát ra. D.tất cả đều sai. Bài 12. Cho Cu tác dụng với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí không mầu có tỉ khối so với hiđrô là 18.Hỗn hợp khí gồm: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 131

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

A.NO;NO2 B.N2;N2O C.NO;N2O D.B,C đúng. Bài 13. Cho Zn t/d với dd HNO3 loãng thu được 2 khí không mầu có tỉ khối so với hiđrô là 18 và 2 khí có số mol bằng nhau .Hai khí đó là: A.N2O;N2 B.N2O;NO C.A,B đúng D. đáp án khác. Bài 14. Cho Al tác dụng với dd HNO3 loãng dư .Lấy sản phẩm cho tác dụng với dd NaOH thấy có khí thoát ra ,khí đó là: A.NO B.H2 C.NH3 D.không xác định được. Bài 15. Cho hỗn hợp gồm Fe,Cu t/d với dd HNO3 đặc nguội .Sau phản ứng lấy phần dd cho tác dụng với NaOH được kết tủa. Lọc kết tủa nung tới khối lượng không đổi được oxit .Công thức oxit là: A.Fe2O3 B.Fe2O3;CuO C.CuO D.Tất cả đều đúng. Bài 16. Cho S t/d với dd HNO3 đặc nóng .Lấy dd sau phản ứng t/d với BaCl2 dư thấy có hiện tượng : A.không có hiện tượng gì B.có sủi bọt khí thoát ra. C.có kết tủa mầu trắng. D.tất cả đều sai. Bài 17. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS ,FeCO3 bằng dd HNO3 đặc,nóng được hỗn hợp khí A (gồm 2 chất) có tỉ khối so với hiđrô là 22,8.Hỗn hợp khí A gồm: A.NO;CO2 B.CO2;NO2 C.CO2;SO2 D.B,C đúng . Bài 18. Cho Fe tác dụng với dd HNO3 được dd A .Số lượng muối có thể có trong A là : A.1 muối duy nhất. B.2muối C.3 muối D.tất cả đúng. -------------------------------------------------------Hết -----------------------------------------------------Bài tậpchuyên đê: Áp dụng định luật bảo toàn electron giải các bài toán axit nitric Bài1.Hoà tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe,Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3,thu được V lit (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dd Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư).Tỉ khối của X với đối với H2 bằng 19.Giá trị của V là: A.3,36 B.2,24 C.4,48 D.5,6 (trích đề TSĐH-CĐ-2007-khối A) Bài 2.Nung mg bột sắt trong oxi ,thu được 3g hỗn hợp rắn X.Hoà tan hết hỗn hợp X trong dd HNO3 dư, thoát ra 0,56lit (ở đktc) NO (là sản phẩm duy nhất).Giá trị của m là: A.2,22 B.2,26 C.2,52 D.2,32 Bài 3.Cho mg nhôm tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thấy thoát ra 11,2 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm 3 khí N2,NO,N2O có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1:2. Giá trị m là bao nhiêu? A.2,7 B.16,8 c.3,51 D.35,1 Bài 4.Hoà tan a gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào HNO3 đặc nguội ,dư thì thu được 0,336 lit NO2 (ở 00C,2atm).Cũng a g hỗn hợp X nói trên khi hoà tan trong HNO3 loãng dư ,thì thu được 0,168 lit NO (ở 00C,4atm).Khối lượng hai kim loại Al và Mg trong a gam hỗn hợp X lần lượt là bao nhiêu? A.4,05g và 4,8g B.5,4g và 3,6g C.0,54g và 0,36g D.kết quả khác. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 132

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Bài 5. Hoà tan hết 12 gam một kim loại chưa rõ hoá trị trong dd HNO3 thu được 2,24 lit (đktc) một khí duy nhất có đặc tính không mầu ,không mùi ,không cháy.Kim loại đã dùng là: A.Cu B.Pb C.Ni D.Mg Bài 6.Một oxit nitơ (X) chứa 30,43% N về khối lượng .Tỉ khối của X so với không khí là 1,5862.Cần bao nhiêu gam dd HNO3 40% tác dụng với Cu để điều chế 1 lit khí X (ở 1340C,1atm),giả sử phản ứng chỉ giải phóng duy nhất khí X? A.13,4g B.9,45g C.12,3g D.kết quả khác. Bài 7. Hoà tan hoàn toàn a gam Cu trong dd HNO3 loãng thì thu được 1,12 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) , có tỉ khối hơi đối với hiđro là 16,6.Giá trị của a là: A.2,38 B.2,08 C.3,9 D.4,16 Bài 8.Hoà tan hoàn toàn 16,2 gam một kim loại chưa rõ hoá trị bằng dd HNO3 được 5,6 lit (đktc)hỗn hợp A nặng 7,2 gam gồm NO và N2.Kim loại đã cho là: A.Fe B.Zn C.Al D.Cu Bài 9.Cho hợp kim A gồm Fe và Cu.Hoà tan hết trong 6g A bằng dd HNO3 đặc nóng ,thì thấy thoát ra 5,6 lit khí mầu nâu đỏ duy nhất (đktc).Phần trăm khối lượng Cu trong mẫu hợp kim là bao nhiêu? A.53,33 B.46,66% C.70% D.90%. Bài 10.Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong dd HNO3 thấy có thoát ra V lit hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 ở đktc .Biêt tỉ khối của A đối với hiđrô là 19.Ta có V bằng: A.4,48lit B.2,24lit C.0,448lit D.3,36 lit Bài 11.Hoà tan hết 7,44g hỗn hợp Al và Mg trong thể tích vừa đủ là 500ml dd HNO3 loãng thu được dd A và 3,136 lit (ở đktc)hỗn hợp hai khí đẳng mol có khối lượng 5,18g,trong đó có một khí bị hoá nâu trong không khí .Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là: A.81,8%;18,2% B.27,42%;72,58% C.18,8%;81,2% D.28,2%;71,8%. Bài 12.Nung x gam Fe trong không khí ,thu được 104,8gam hỗn hợp rắn A gồm :Fe,FeO,Fe2O3,Fe3O4.Hoà tan A trong dd HNO3 dư thu được dd B và 12,096 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối đối với He là 10,167.Khối lượng x là bao nhiêu gam? A.74,8g B.87,4g C.47,8g D.78,4g Bài 13. Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08g hỗn hợp A gồm 4 chất rắn , đó là Fe và 3 oxit của nó .Hoà tan hết lượng hỗn hợp A trên bằng dd HNO3 loãng thu được 972 ml khí NO duy nhất (đktc).Trị số của X là bao nhiêu? A.0,15 B.0,21 C.0,24 D.0,22 Bài 14.Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng 8,3 gam.Cho X vào 1 lit dd A chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M.Sau khi phản ứng kết thúc được chất rắn B (hoàn toàn không phản ứng với dd HCl) và dd C(hoàn toàn không có mầu xanh của Cu2+).Khối lượng chất rắn B và %Al trong hỗn hợp X là như thế nào? A.23,6g ;%Al=32,53 B.24,8g ;%Al=31,18 C.25,7g ;%Al=33,14% D.24,6g ; %Al=32,18% Bài 15.Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vàodd HNO3 loãng.Tất cả khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước có dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3.Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là: A,2,24 lit B.4,48 lit C.3,36 lit D.6,72 lit

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 133

672lit b.com – 01679 848 898 134 .0.Giá trị của a là bao nhiêu ? a.20. Đun nóng tiếp tục dd lại thấy tạo thành thêm 3.Thể tích khí SO2 được sục vào 3 lọ lần lượt là 5.24lit.64g kết tủa .Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.04 d.05 Bài 5.12a Bài 12.7g kết tủa. d.Hấp thụ hoàn toàn 2. Hấp thụ hoàn toàn 4. 2.cân ở trạng thái cân bằng . Bài 1.25.0.24lit CO2 ở đktc vào 750ml dd NaOH 0.2.01M thì được 1g kết tủa.05 và 0.0. Bài 4.0. 3.Giá trị của V là bao nhiêu? a.cân trở lại trạng thái cân bằng.Khối lượng muối tan thu được trong dd X là bao nhiêu? a.762 lit.2g.Nồng độ mol/l của dd nước vôi trong là bao nhiêu? Đs: 0.Cho 3 lọ .Chất khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dd Ba(OH)2 dư. 3.06 và 0.Xác định khối lượng A và công thức của muối cacbonat . 3.Hai muối cacbonat và % theo khối lượng của chúng trong hỗn hợp là bao nhiêu? Đs: 58.33% .0075M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.CM=0.68lit.18.0.6a − 16 Đáp số: M= x = 2b − 1.8g b.05 mol Na2SO3 Bài 8. b..Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.9g c.06 c. Nhiệt phân hoàn toàn 20g muối cacbonat kim loại hoá trị II thu được khí B và chất rắn A.1g kết tủa .mỗi lọ đều đựng 200ml dd NaOH 1M. Đs: 11. Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lit dd Ba(OH) 2 thu được 7.23. Xây dựng biểu thức tính nguyên tử khối của M theo a và b? 33.0.0.0.Dẫn 10 lit hỗn hợp khí gồm N2 và CO2 đo ở đktc sục vào 2 lit dd Ca(OH)2 0.36lit c. Bài 3.0.94 g kết tủa. Đs: m=7. Phần Đại cương + Vô cơ Bài tập chuyên đề : Bài toán về phản ứng giữa CO 2 (hoặc SO2) với dung dịch kiềm.05 b..001M thu được 19.68% Bài 7.Tính phần trăm theo thể tích CO2 trong hỗn hợp khí.24lit d.Sục Vlit CO2 ở đktc vào 150ml dd Ba(OH)2 1M.2.Hấp thụ hoàn toàn x lit khí CO2 ở đktc vào 2 lit dd Ca(OH)2 0.06 d.04g .24 lit và 0.Hai cốc đựng axit HCl đặt trên 2 đĩa cân A và B .36 lit ở đktc.22.sau phản ứng thu được 19.24% và 15.48 lit khí SO 2 (ở đktc) vào dd chứa 16g NaOH thu được dd X.Tính khối lượng m và nồng độ của dd Ba(OH)2 đã dùng.6lit .0g d.05 và 0.Cho ag CaCO 3 vào cốc A và bg M2CO3 (M là kim loại kiềm) vào cốc B.36lit.Số mol muối tạo ra ở mỗi lọ là bao nhiêu? Đs: 0.4lit. Đs:2.336 lit c. thu được 3.048 Bài 2.88g kết tủa.Sau khi 2 muối đã tan hoàn toàn .76g kết tủa.06 c. CaCO3 Bài 11.688 lit khí CO2 (ở đktc) vào 2.3.2g .0.36lit.Số mol của Na2CO3 và NaHCO3 là bao nhiêu? a.Tính giá trị của x? a.42 lit và 0.1 mol NaHSO3.67% Bài 10.5 lit dd Ba(OH)2 nồng đọ a mol/l thu được 15.03M Bài 9. 1. 0.07 và 0.41.0.2M.48lit. Nung m g hỗn hợp A gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra.Cho 10.7g kết tủa .thì thu được 23.762 lit Bài 6.Sục 2.032 b.224lit và 0.02M thu được 1g kết tủa.Cho 112ml khí CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 400ml dd nước vôi trong ta thu được 0.224 lit và 0.8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư.24 lit. 4.0.52 g chất rắn B và khí C.Toàn bộ khí B cho vào 150 lit dd Ba(OH)2 0.

Bài 15. Nung m g hỗn hợp a gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra .97g.2M thì thu được mg kết tủa trắng . Bài 16.04g.88g kết tủa .Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0.Hoà tan 5.24 lit khí CO2 vào 400ml dd A ta thu được một kết tủa có khối lượng là bao nhiêu? Đs:0. % FeCO3 =60.05M.52g chất rắn B và khí C .5g kết tủa .85g Bài 17.Nhỏ từ từ dd thuốc tím vào dd Y thì có hiện tượng .6g lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd Ba(OH)2 0. Đốt cháy hoàn toàn 1.Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp X và khối lượng kết tủa m là bao nhiêu? Đs: % Fe 3O4= 40.com – 01679 848 898 135 .Số lit CO2 đã tham gia phản ứng là bao nhiêu? Đs: 0.Nếu cho khí cacbonic sục qua dd A và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 2.4 lit Bài 14.Thu toàn bộ khí Z cho hấp thụ hết vào 100ml dd Ba(OH)2 0.Khi hết hiện tượng ấy thì tốn hết 160ml dd thuốc tím 0. Đun nóng tiếp dd lại thấy tạo thêm 3.Sục 2.Khối lượng m và nồng độ của dd Ba(OH)2 lần đã dùng là bao nhiêu? Đs:7.Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lit dd Ba(OH) 2 .4g.thu được 3. m=1.03M. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.2g CaO vào nước ta được dd A .01M.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.56 lit. 8.Tính khối lượng kết tủa thu được? Đs:10.8g hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeCO3 trong một lượng dd H2SO4 loãng dư ta thu được dd Y và khí Z. thu được 7.94g kết tủa (biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn).5M thu được một kết tủa. 0. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 13. Hoà tan hoàn toàn 11.

CHE: ns2np2 . Sn. Nhóm Cacbon: . Pb .Các tính chất biến đổi có quy luật của đơn chất và hợp chất: C-----> Pb.Vị trí: nhóm IVA. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1. Phần Đại cương + Vô cơ CHƯƠNG III: CACBON .com – 01679 848 898 136 . 2. Đơn chất. thành phần: C. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Si. Ge.SILIC I.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.

com – 01679 848 898 137 .Tính oxi hóa Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phần Đại cương + Vô cơ Cacbon (C) CHE Tính chất 1s22s22p2 Tính khử .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Tính oxi hóa Silic (Si) 1s22s22p63s23p2 .Tính khử .

Ba(OH)2 dư. Al2O3. thành phần.PTN: CaCO3 + HCl . bazơ Nhiệt phân Không tan trong nước Tan chậm trong dung dịch kiềm Tan trong dd HF Điều chế . Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO 3 với từng dung dịch H2SO4 loãng. 4. Là một oxit axit Tính oxi hóa yếu Khí. Bài 3.. xi măng. KOH. CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 → C → CO → CO2 Bài 2. Bài 1. đồ gốm. CO2 → C → CO → CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 b.. II. Phần Đại cương + Vô cơ Điều chế 3.giải thích. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.) Axit Silixic Muối Silicat H2SiO3 Là axit rất yếu (< H2CO3) SiO32Chỉ có muối của kim loại kiềm tan được.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. thạch anh. Viết các phương trình phản ứng xẩy ra khi cho C tác dụng với: Ca. Hợp chất. Công nghiệp silicat. Tên Cacbon đioxit CTHH CO2 Từ các chất có trong tự nhiên PTN: SiO2 + Mg CN: SiO2 + CaC2 Tính chất Khí. Là chất khử mạnh Kém bền Phân li 2 nấc Tạo được 2 loại muối (cacbonat và hiđrocacbonat Dễ tan Tác dụng với axit. Viết phương trình theo chuyển hóa sau: a. CN: C + H2O C+ CO2 CO2 + H2O Cacbon monoxit CO Axit cacbonic H2CO2 Muối cacbonat CO32- Silic đioxit SiO2 Có trong tự nhiên ( cát.CN: nhiệt phân CaCO3 C + O2 PTN: HCOOH/ H2SO4 đặc. phương pháp sản xuất thủy tinh. nặng hơn KK. BÀI TẬP VẬN DỤNG Dạng 1: Phương trình phản ứng . bền. Khái niệm. Al.com – 01679 848 898 138 . CaO. độc Là một oxit không tạo muối.

N2. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 4: Viết các phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho CO2 đi qua dung dịch NaOH. Bài 2: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và N2CO3 bằng dung dịch HCl dư. Giải thích. CO2 Bài 2: Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau: a.SiO2) và CaSiO3(CaO. BaCO3. Cát thạch anh → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 c. Chất rắn NaCl. Hướng dẫn: Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng. viết PTPƯ chứng minh. NaCl (không dùng thêm hóa chất nào khác) Bài 3.11 = 14. H2SiO3 và HCl. Cứ 1 mol CO2 sinh ra thì khối lượng muối clorua tăng lên so với muối cacbonat là 11 gam Theo đề nCO2 = 0.03.4 gam hỗn hợp Na2CO3. Các khí CO. Các khí Cl2. SO2 và SO3 (khí) d. d. Bài 5. Na2CO3. Các khí CO2. Sau phản ứng thu được 39. Từ silic đioxit và các chất cần thiết viết phương trình hoá học để điều chế axit silixic Bài 8. hiđro clorua và lưu huỳnh đioxit. Trình bày hiện tượng xảy ra khi sục khí CO2 qua ndung dịch Ca(OH)2. . Tính m. Dạng 4: Bài tập về muối cacbonat. Na2CO3. CO2.672 lít khí (đktc). Na2SO4. Hướng dẫn: Gọi x là số mol của CaCO3.672/22. với muối ---> kết tủa) Bài 1: Cho 24. NH3 và N2 b. Phân biệt muối Na2CO3 và Na2SO3? b. cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua. Na2CO3 (Chỉ dùng thêm HCl loãng) b.2 mol Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mhh +mBaCl2 = mkết tủa + m  m = 24. NH4Cl. Bài 1: Bằng phưong pháp hóa học hãy phân biệt: a. NH3. Bốn chất lỏng: H2O. CO2. Lọc tách kết tủa.4 + 0.4 = 26. Si → Mg2Si → SiH4 → SiO2 → Si Bài 7. HCl. Bài 6. Bằng phương pháp hóa học hãy chứng minh sự có mặt của các khí trên trong hỗn hợp. CO.03 mol Vậy khối lượng muối clorua: m = mcacbonat + 0.4 gam kết tủa. Silic đioxit → natri silicat → axit silisic → silic đioxit → silic b.33 gam Bài 3: Khi nung 30 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu. Các dung dịch NaOH. Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu. Có một hỗn hợp khí gồm cacbon monooxit. Phân biệt SiO2. SO2.Na2CO3 (chỉ dùng thêm CO2 và nước) c.4 = 0.208 -39. Al2O3 và Fe2O3 Bài 4. Có 2 dạng thường gặp: phản ứng nhiệt phân và phản ứng trao đổi (với axit---> khí. Các khí SO2. thu được dung dịch A và 0. a. Tính m Hướng dẫn: n BaCl2 = nBaCO3 = 0. NaCl. K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. sắp xếp các axit theo chiều tăng dần tính axit đó. Dạng 2: Nhận biết. y là số mol của MgCO3. Biết rằng thành phần chủ yếu của thủy tinh là Na2SiO3( Na2O.SiO2) Bài 9. Viết phương trình hóa học cuả phản ứng mô tả thủy tinh bị axit HF ăn mòn. O2 và H2 c.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. Na2SO4. PTPƯ: CaCO3 ----> CaO + CO2 x x x Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 139 .6 gam. Cho các axit sau H2CO3(1).2. BaCO3. Hoàn thành các phản ứng sau: a. Chất rắn BaSO4.

1). Bài 1.02 = ¾ Vậy CTPT của oxit là Fe2O3 Bài 2. Tính thể tích khí CO đã tham gia phản ứng (đktc).6 gam chất rắn (A) và hỗn hợp khí(B). Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối. Fe3O4.02x/y 0.3. Xác định công thức phân tử của FexOy. Vậy VCO = 0. Khi nung 48.3.72 lit Bài 3.22. Hướng dẫn: nCaCO3 = 2/100 = 0.41% Vậy % CaCO3 = 100 x + 84 y 100 x + 252 x %Mg = 71. bảo tòan khối lượng để giải nhanh.84 gam sắt và dẫn khí sinh ra vào nước vôi trong dư thì thu được 2 gam kết tủa. Bài 8. cần dùng tối thiểu bao nhiêu lm dung dịch NaOH 20%(d=1. Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại : FeO. Dạng 5: Bài tập về tính khử của CO.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.02 mol.59% Bài 4: Đem nhiệt phân hoàn tòan 15 gam muối cacbonat của một kim loại hóa trị II. Đáp Bài 6. Xác định tên và khối lượng muối hiđrocacbonat trên. Bài 7. Cho 3.22g/ml) để hấp thụ hết lượng khí CO2 đó. thu được 17.8g bã rắn.8 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dd HCl sinh ra 896 ml khí. Sục hết khí B vào dung dich nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa C. nFe = 0. Phương pháp: bảo tòan electron. khối lượng chất rắn thu được là 11. bảo toàn nguyên tố. Đáp án: CaCO3 Bài 5. Sau khi phản ứng kết thúcthu được 0.63%. Lưu ý: CO chỉ khử được các oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa hcọ. C. Có hỗn hợp 3 muối NH4HCO3.2 bã rắn.com – 01679 848 898 140 . Dẫn khí CO qua ống sứ chứa 15. Fe2O3. Khi nung một lượng hiđrocacbonat của kim loại hóa trị 2 và để nguội. Phần Đại cương + Vô cơ MgCO3 ----> MgO + CO2 y y y Theo đề bài ta có phương trình: 56x + 40y = (100x + 84y)/2 Hay x/y = 1/3 100 x 100 x 100% = 100% = 28.5kg đá vôi chứa 92% CaCO3 thu được bao nhiêu ml khí CO2(đktc).02 CO2 + Ca(OH)2 ------> CaCO3 + H2O 0.2 – 16==> x = 0.02x/y = 0. FeO nung nóng thu được 13. Hướng dẫn: áp dung ĐLBT khối lượng nCO2 = nCO = x mol moxit + mCO = mchất rắn +mCO2 28x – 44x = 11.2 gam.015 ==> 0. Khi nhiệt phân 0. Hỏi đã dùng bao nhiêu ml dung dịch axit HCl 20%( d=1.015/0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Chế hóa bã rắn đó với dung dịch axít HCl thu được 2. NaHCO3 và Ca(HCO3)2.8 gam hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi thu được 16.02 Ta cso nFe = 0.2 gam hỗn hợp CuO.24 lít(đktc) khí. Dẫn khí CO dư qua ống đựng bột một oxit sắt (FexOy) ở nhiệt độ cao. CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Xác định công thức muối đem nhiệt phân.92 lít(đktc) khí và 31.02 0. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối. Dẫn hết khí sinh ra vào 200 gam dung dịch NaOH 4% (vừa đủ) thì thu được dung dịch mới có nồng độ các chất tan là 6.84/56 = 0.015 mol Phản ứng : FexOy + yCO ----> xFe + yCO2 0.4 = 6.

Khi đốt cháy hêt 3.. Phần Đại cương + Vô cơ Xác định A. Bài 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính lượng khí CO đã khử sắt và lượng muối tạo thành trong dung dịch.2). Ca(OH) 2..25g Ca(HCO3)2. Xác định thành phần phần trăm về hỗn hợp khí ban đầu.5 mol nCO2 /nNaOH = 1/1.5 < 1/2 VËy s¶n phÈm chó¨ 2 muèi PTP¦: CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cho 5. Bài 5. H·y cho biÕt lîng muèi natri ®iÒu chÕ ®îc. Khi cho 22. Hỏi muốn hào tan sản phẩm rắn thu được ở trong ống sau khi đã phản ứng cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HNO 3 32%( d= 1.48 lít khí O 2(đktc) sinh ra 1 hỗn hợp gồm hai khí.com – 01679 848 898 141 .4 lít(đktc) hỗn hợp hai khí CO và CO2 đi qua than nóng đỏ( không có mặt không khí) thể tích của hỗn hợp khí tăng lên 5.nCO2/ nCa(OH)2 x¸c ®Þnh kh¶ n¨ng c¸c ph¶n øng x¶y ra. Dạng 3: Bài tập về phản ứng của CO2 với dung dịch kiềm. k KiÓu ®Ò bµi: . Cho khí thu được khi khử 16g Fe2O3 bằng CO đi qua 99. Khi cho hỗn hợp khí sản phẩm này qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 20.6 lítkhí O2(đktc).Cho khÝ CO2 t¸c dông víi dung dÞch NaOH.13).. B.Cho lîng baz¬ tham gia ph¶n øng hoÆc lîng muèi thu ®îc. ®i qua dung dÞch cã chøa 60 gam NaOH..12 ml dung dịch KOH 15%( d= 1. Bài 8.ViÕt c¸c ph¶n øng cã thÓ x¶y ra: . s¶n phÈm? 1/2 1 nCO /nNaOH 2 Muèi trung hoµ 1 Hçn hîp 2 Muèi axit nCO /(nCa(OH) 2 2 ) Muèi trung hoµ Hçn hîp Muèi axit .6 lít (đktc). Đốt cháy hoàn toàn 68g hỗn hợp khí H 2 và CO cần dùng 89. biết rằng oxit của kim loại đó chứa 20% khí oxi? Bài 7.6 lít (đktc) khí CO2 đi qua than đốt nóng đỏ rồi cho sản phẩm thu được đi qua ống đốt nóng đựng 72g oxit của một kim loại hóa trị 2. Híng dÉn: PTP¦: CaCO3 + 2HCl = CaCl2 + CO2 + H2O nCO2 = nCaCO3= 100/100 = 1mol nNaOH = 60/40 = 1. C. DÉn khÝ CO2 ®îc ®iÒu chÕ b»ng c¸ch cho 100gam CaCO3 t¸c dông víi dung dÞch HCl d. Yªu cÇu: X¸c ®Þnh s¶n phÈm thu ®îc (muèi axit hay trung hoµ) lîng chÊt thu ®îc lµ bao nhiªu? lîng kÕt tña thu ®îc hoÆc nång ®é cña dung dÞch sau ph¶n øng…… Ph¬ng ph¸p chung: .6g C trong bình kín chứa 4. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp khí đó.Liªn hÖ víi ®Ò bµi lËp c¸c ph¬ng tr×nh to¸n häc ---> T×m c¸c ®¹i lîng theo yªu cÇu. Xác định phần trăm về thể tích và khối lượng của hỗn hợp khí trên. Tính a Đáp án: a = 10 gam Bài 4.TÝnh nCO2 /nNaOH. Bài 6.

01.24% 10.4 = 0.5 Khèi lîng muèi thu ®îc lµ: m = 0. Cho 2.04 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.464 lÝt khÝ CO2 (®ktc) ®i qua dung dÞch NaOH sinh ra 11. H·y x¸c ®Þnh % theo thÓ tÝch CO2 trong hçn hîp. Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ x Bài 2. Cho 6 lÝt hçn hîp khÝ CO2 vµ N2 (®ktc) ®i qua dung dÞch KOH .5.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.5. H·y x¸c ®Þnh thµnh phÇn phÇn tr¨m theo thÓ tÝch khÝ CO2 trong hçn hîp.100 = 2.464/22. t¹o ra ®îc 2. Phần Đại cương + Vô cơ CO2 + NaOH = NaHCO3 Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ y Ta cã HPT : x + y = 1 x= 0.100 Trêng hîp 2: Sè mol CO2 nhiÒu h¬n sè mol Ca(OH)3 PTP¦: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O 2CO2 + Ca(OH)2 = Ca(HCO3)2 Gäi sè mol Ca(OH)2tham gia p 1 lµ: x Gäi sè mol Ca(OH)2tham gia p 2 lµ: y Ta cã HPT x + y = 2. Híng dÉn: Trêng hîp 1: sè mol CO2tham gia ph¶n øng Ýt h¬n sè mol Ca(OH)2: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O nCO2 = nCaCO3 =1/100 = 0.1 y= 0.02 = 0.1.01 mol VCO2 = 0.84 gam Bài 3.84 = 42 gam.5 2x + y = 1.106 + 0. Cho 10 lÝt hçn hîp khÝ (®ktc) gåm cã N2. H·y x¸c ®Þnh sè gam cña mçi muèi trong hçn hîp.44 Gi¶i HPT ta ®îc x = 0.4 = 0.44 gam hçn hîp 2 muèi lµ Na2CO3 vµ NaHCO3 .0. thu ®îc 1 gam kÕt tña.07 gam K2CO3 vµ 6 gam KHCO3. Híng dÉn: T¬ng tù vÝ dô 2 §¸p ¸n: %VCO2 = 28% Bài 4.84 = 0.224.com – 01679 848 898 142 .224 lÝt %VCO2 = 0.6 gam Khèi lîng cña NaHCO3 lµ 0.106 = 10.11 106x + 84y = 11.22. Híng dÉn: PTP¦: CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O CO2 + NaOH = NaHCO3 Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ x Ta cã hÖ ph¬ng tr×nh: x + y = 2. vµ CO2 ®i qua 2 lit dung dÞch Ca(OH)2 0.01 Khèi lîng cña Na2CO3lµ 0.5  y = 0.01.02M.

Chất khí không màu. Hòa tan hết 2. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO Câu 1.48 lít khí(đktc). Phần Đại cương + Vô cơ x = 1/100 = 0. Xác đinh công thức hóa học đúng của loại cao lanh này.72lít khí(đktc). Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều.3953: 0.568 lÝt 1. Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH. Dạng 6: Silic và hợp chất của Silic Bài 1.3 gam SiO2 Gọi công thức tổng quát của thủy tinh là xNa2O. Xác định thành phần của hỗn hợp trên. Đốt cháy kim cương hay than chì ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacboniC. D. than chì có cấu trúc lớp. Bài 7.CaO. Cho 1. Một nguyên nhân khác. 11. Chất khí không độc. rồi đi qua một lượng nước vôi trong dư. Thành phần chính của một loại cao lanh (đất sét) chứa Al2O3. Trong các phản ứng hoá học sau.68% 22. thì thu được 10g kết tủa và 6.35g đồng. Một loại thủy tinh chịu lực có thaànhphần theo khối lượng của các oxit như sau: 13% Na2O.68 lít khí CO 2(đktc) vào dung dịch A. SiO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng 0.2H2O Bài 3. điều khẳng định nào sau đây là sai? A. Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon.4651: 0.22. nhất là các đám cháy kim loại.4.100 %VCO2 = = 15.zSiO2 13 11.6SiO2 cần phải dùng bao nhiêu Kg natri cacbonat. Chất khí dùng để chữa cháy. với hiệu suất là 100%.3 Lập tỉ lệ: x:y:z = : : =1:1:6 62 56 60 Vậy công thức của thủy tinh là Na2O.1395. rồi qua đòng (II) oxit đun nóng. Thành phần của loại thủy tinh này được biểu diễn dưới dạng công thức nào? Hướng dẫn: Xét 100 gam thủy tinh có: 13 gam Na2O. Kim cương có liên kết cộng hoá trị bền. trong khi than chì mềm đến mức có thể dùng để sản xuất lõi bút chì 6B. nặng hơn không khí. than chì thì không. Kim cương cứng nhất trong tự nhiên.4 = 1.6SiO2 Bài 2. C.03 mol. Bài 6.yCaO.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Hấp thụ hoàn toàn 4. Tæng sè mol CO 2 tham gia c¶ 2 ph¶n øng lµ: x +2y = 0.9 gam hỗn hợp Si.100 Bài 5. Câu 2. Điều giải thích nào sau đây là đúng? A.07 mol VCO2= 0. Để sản xuất 100 Kg loại thủy tinh có công thức Na2O.568. Nếu cũng lấy 10l(đktc) hỗn hợp đó đi qua ống đựng đồng (II) oxit đốt nóng.01 mol VËy y = 0.com – 01679 848 898 143 .7gam CaO và 75.CaO. Khi xét về khí cacbon đioxit.48 lít khí CO2(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH thu được 17. trong đó khoảng cách giữa các lớp khá lớn. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính. Đáp án: Al2O3.2SiO2. 11.7%CaO và 75.3% SiO2. phản ứng nào sai? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.8g CaO vào nước được dung dịch A. Hỏi có bao nhiêu muối được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu. không mùi. dùng để kẻ mắt.07. thì thu được bao nhiêu gam kết tủa. B. Zn và Fe tác dụng với dung dịch NaOH thu được 6. Xác định phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí gồm N 2.9 gam muối. Biết Zn tan theo phản ứng: Zn + NaOH → Na2ZnO2 + H2 III. Câu 3.7 75. CO và CO2 biết rằng khi cho 10 lít(đktc) hỗn hợp khí đó đi qua một lượng nước vôi trong. Khi cho 14. Bài 4. nhưng không duy trì sự sống. C. Cũng lượng hỗn hợp đó khi tác dụng với dư dung dịch HCl sinh ra 4. B. D.

C + CuO → Cu + CO2 D. Na2O. phản ứng nào sai? A. CH3COOH D. CaO C. SiO2 + 2Mg  2MgO → → + Si Câu 9. C. CuO B. Mg. Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây: A. Câu 5. NH4Cl. Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây: A. Khí CO không khử được chất nào sau đây: A. CO + Cl2  COCl2 → → o o t t C. Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat? A. Đất sét. NaHCO3 và P2O5 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. HNO3 và KClO3 C. Al2O3 D. Trong các phản ứng hoá học sau. sành. C. Câu 7. Na2CO3 và P2O5 C. Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây: A. đá mài. đá đỏ . CaCO3 C. B. có thể cho hỗn hợp lần lược qua các bình đựng: A. HCl. ngói. Dung dịch NaOH Câu 17. Sản xuất thuỷ tinh. C. Boxit nhôm có thành phần chủ yếu là Al2O3 lẫn các tạp chất là SiO2 và Fe2O3.com – 01679 848 898 144 o . Câu 6. Dung dịch NaOH đặc và axit HCl. B. CuSO4. NaCl Câu 11. 3C + 4Al → Al4C3 C. Phần Đại cương + Vô cơ t A. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl Câu 10. Đá vôi. đá tổ ong.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào? A. sứ). C + H2O →CO + H2 Câu 12. F2. SiO2 H2SO4 (l) B. Cát. Dung dịch NaOH đặc và axit H2SO4 D. dd Brom D. Để làm sạch Al2O3 trong công nghiệp có thể sử dụng các hoá chất nào sau đây: A. Sản xuất đồ gốm (gạch. H2SO4 đặc và KOH D. Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây: A. D. Ca(HCO3)2 B. Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. Dung dịch Ca(OH)2 B. B. Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu đựơc là: A. Ba(OH)2. 2CO + O2 →  2CO2 → Câu 4. Cho qua dung dịch HCl B. C. Dung dịch NaOH đặc và axit CH3COOH. cả B và C Câu 15. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy B. C + O2 → CO2 B. Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O to to C. NaOH và H2SO4 đặc B. CuO C. Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây: A. 3CO + Fe2O3  3CO2 + 2Fe B. D. Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng ? A. Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3 D. Na2SiO3. D. Cho hỗn hợp qua Na2CO3 Câu 13. NaOH và HCl B. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng C. Dung dịch NaOH đặc và khí CO2. NaOH C. B. Thạch cao. Cho qua dung dịch Ca(OH)2 D. Câu 16. 3CO + Al2O3  2Al + 3CO2 D. Na2CO3 và CaCO3 D. Sản xuất xi măng. Na3PO4. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ. KOH và AgNO3 Câu 14. Câu 8. Fe(NO3)2. Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây: A. Không xác định. Cho qua dung dịch H2O C. SiO2 + 2C  Si + 2CO D. Al. Cả A và B D. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B. đá vôi.

12lít CO2(đktc) 1. Chỉ có Ca(HCO3)2 C. Tính khử B. CaCO3.5g C.2 lit D. Pb.26g Câu 29.C đúng Câu 33. MgCO3. A. Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong cồng nghiệp. 22. SiO2 + HF SiF4 + 2H2O D. 26.2M. 19. Al và Mg C. cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua. Pb. Không có cả hai chất CaCO3 và Ca(HCO3)2. Có sủi bột khí không màu thoát ra. Cho 24. 98. Thể tích HCl cần dùng là: A.com – 01679 848 898 145 . SiH4 D.1lit C. 0. MgO và Al2O3 D. PbO và Al2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A. Thành phần chính của quặng đôlômit là: A. Tính oxi hóa C.6g D. Al2O3 và MgO. Không thể hiện tính khử và oxi hóa. FeCO3. Cho C tác dụng O2 D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.91g D. 2. 5. Fe. Cu. Al và MgO Câu 24. Cu. 78. Nung CaCO3 B. Lọc tách kết tủa. Không có hiện tượng gì B.075 mol Ca(OH)2.4g hỗn hợp Na2CO3. SiH4 →Si + 2H2 Câu 27. CaCO3. Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO. Câu 20. SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2 Câu 26.6g C. Vậy m có giá trị là: A. Li và Na B. Na và K C. Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây: A.24 lit CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0. Câu 28. Cho hỗn hợp gồm CuO. Al2O3 và MgO D. trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách: A. 0.15lit Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư C.MgCO3 D. Mg và CuO Câu 19. B. Chỉ có CaCO3. Khối lượng kết tủa thu được là: A. Cho 455g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với HCl 1M vừa đủ tạo ra 1. SiO2 + 2MaOH Na2SiO3 + CO2 C. MgO. sau phản ứng chất rắn thu được là: A. Chất rắn A gồm: A. SiO2 C. Cho CaCO3 tác dụng HCl C. Sau phản ứng thu được 39. Mg2Si Câu 25. 0. SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO B.8g B.Na2CO3 Câu 21. SiO B. Cu.Na2CO3 C. Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây: A. Rb và Cs 2. A. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 18. SiO2 + 2C →Si + 2CO C.4g kết tủa. FeO.7g Câu 32. 0. Pb.Na2CO3 B. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm: A. MgO và Pb B. Cu. Hấp thụ hoàn toàn 2. Al. Al và Al C.12 lít khí CO2(đktc) vòa 200ml dung dịch Ba(OH)2 0. Cu. Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư D. Al. SiCl4 + 2Zn → 2ZnCl2 + Si D. Sục 1. K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 . Fe 3O4. Fe. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D. Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì: A. 6. K và Rb D. Al và Cu B.05lit B. SiO2 + Mg 2MgO + Si B.66g B. B. Vừa khử vừa oxi hóa D. Câu 22. Cu. Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2? A. Hai kim loại trên là: A.

D. (3). Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện của dd ? A. KCl rắn. D.03 mol. C.896 lít CO2(đktc). Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.965 gam. 1.33% và 59. 33. Fe(NO3)2.05 mol.44g C. (1). Nước biển.33% C.67% và 33. CH3COOH (3). Câu 6: Có một dd chất điện li yếu.24 lít C. 0. Câu 2: Trong một dd có chứa 0.67% B. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.4g C. Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi. tăng. C. Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam muối: A.com – 01679 848 898 146 . Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.33% và 66. (3). D. C. Thể tích khí CO(đktc) tham gia phản ứng là: A.là A. Nước sông. C. 116. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 30. 31g Câu 34. 85% C.12lít B. Từ một tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460m 3 khí CO(đktc) theo sơ đồ sau: 2C + O2 → 2CO . D.01 mol Ca2+. 59. 3.48 lít BÀI TẬP CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI Câu 1: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3. 2. 110g D.03 mol Cl. B. C. (1). (4). 0.22) thu được dd X.375 gam. B.96 lít CO(đktc).03 mol Cl.48 lít khí CO2(đktc) thoát ra. 40. 2.và a mol SO42. Câu 4: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được: A. Hiệu suất phản ứng là: A. hồ.67% và 40. (2).33% Câu 35. 115. D. Cho 115g hỗn hợp ACO3. 70% D. Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO.6 lít CO2(đktc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d=1. D. Sục 2. Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol là 1:1 cần 8.01 mol Na+.22g Câu 32.5g B.735 gam. 0. (4). (2).5g C. Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là: A.01 mol. (2). 66. B2CO3 và R2CO3 tác dụng hết HCl dư thì thu được 0. 46. (1). Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi. 4. 15. C 2H5OH (2). 0.67% D. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 12. B.04 mol. 0. Fe(NO3)3. D.6g Câu 31.02 mol Mg2+. Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là: A. 75% Câu 33. 10g B. B. Cho 5. Khi thay đổi nồng độ của dd (nhiệt độ không đổi) thì A. K2SO4 (4). ao. 4g D. 2. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. (2). (4).là A. B. B. (3). 120g B. dd KCl trong nước.24lít CO2(đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0. 0. 3. Câu 8: Nhỏ vài giọt dd HCl vào dd CH3COOH 1M thì độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ? A. Khi thay đổi nhiệt độ của dd (nồng độ không đổi) thì A. Câu 5: Có 4 dd có cùng nồng độ mol: NaCl (1).5g D. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.01M thu được kết tủa có khối lượng là: A. B. giảm. 0. (4). 3. Fe3O4 thấy có 4. 26. (3). 0.01 mol Mg2+. 0. Câu 3: Khối lượng chất rắn khan có trong dd chứa 0. C.695 gam. Fe2O3. khan.36 lít D. Fe(NO2)2. Câu 7: Có một dd chất điện li yếu.và x mol NO3-Vậy giá trị của x là A. (1). B. 80% B. C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Fe(NO2)3.

[Ca2+] = 0.2M C. 4 B. [Cu ] = [SO4 ] = 2M D. d A. 1 Câu 15: Có 4 dd. Tính nồng độ H+ của dd thu được A. [Cl–] = 0. 0. 14.10–3 mol A. [Cl–] = 1. [Cl–] = 1. SO42–. MgSO4. MgCl2. C.15M Câu 22: Trộn lẫn 400ml dd NaOH 0. BaCO3. a + b = 2c + 2d Câu 14: Bao nhiêu dd chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba+.3M.15M C.4M D. [Ca2+] = 0. [Na+] = 1M.1M với 150 ml dd CaCl2 0. Lập biểu thức liên hệ giữa a.3M A.6M B. B. 0. 0. tăng. SO42–. Cl–? A. Cl–. 0. 0.0286M C. Biểu thức nào sau đây đúng? A.8 lít. 2 D. 40a + 24b = 35.125M Câu 17: Thể tích dd NaCl 1. 2a + 2b = c + d C. Pb(NO3)2 B.43) nước thu được 2 lít dd.4 lít D.25g/ml).2ml B. Cần lấy bao nhiêu ml A để có số mol ion OH– bằng 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 3 C. giảm. 1M B.5M Câu 23: Trộn 2 thể tích dd axit H2SO4 0. C.3gam NaCl là: A. [Na ] = [OH ] = 3. D.9ml D. [Na+] = [OH–] =1. BaCl2. 2a + 2b = -c -d Câu 13: Dd X có chứa: a mol Ca2+.38M D. D.4ml C.25M C. Na2CO3 D. [Cu2+] = [SO42–] = 3.18M. 2a + 2b = c – d D. NaCl. B. 0. 0. CO32–. [Na+] = [OH–] = 13.5M Câu 19: Tính thể tích dd Ba(OH)2 0.trong dd sau khi trộn là A. [Ca2+] = 0. 0.5c + 61d D. Chất điện li yếu có độ điện li 0 < α < 1. mỗi dd chỉ chứa một loại cation và một loại anion.75M B.35M. [Na+] = 1M. không đổi. 30. 0. [Cu2+] = [SO42–] = 1. c mol Cl– và d mol NO3–.2ml C. [Na+] = [OH–] = 6. PbSO4 Câu 16: Hòa tan 50 g tinh thể đồng sunfat ngậm 5 ptử nước vào nước được 200ml dd A.3M.5 lít dd NaCl.1lít C. B. 0. và d mol HCO3–. 13ml B. Phần Đại cương + Vô cơ C.85gam NaCl vào nước được 0. Na+. Dd này có nồng độ mol là: A.2M.5625M B. Mg2+. 2a + 2b = c + d C. Tính nồng độ các ion trong dd thu được A.6ml D.com – 01679 848 898 147 . D. 0.175M.. BaCl2. Câu 10: Chọn phát biểu đúng ? A. Các loại ion trong 4 dd gồm: Ba2+. 7.3M B. Na2CO3. 0. Chất điện li mạnh có độ điện li α = 1. Chất điện li yếu có độ điện li α = 0. Câu 11: Trộn 50 ml dd NaCl 0.2M với 3 thể tích dd azit H2SO4 0. MgSO4. Câu 20: Hòa tan 6g NaOH vào 44g nước được dd A có klượng riêng bằng 1. 0. Mg(NO3)2. [Na+] = 0.65M + – C. PbSO4. 0. 2a – 2b = c + d B.8ml Câu 21: Đổ 2ml dd axit HNO3 63% (d = 1. 0. Pb2+.5M vào 100ml dd NaOH 20% (D = 1. Đó là 4 dd gì? A. D.76M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. BaCl2.4M B. Câu 9: Nhỏ vài giọt dd NaOH vào dd CH3COOH 1M thì độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ? A. Vậy nồng độ của ion Cl.4M. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm. A và C đều đúng. c mol Cl–. a + b = c + d B. không đổi.5M được dd H2SO4 có nồng độ mol là: A. 0. NO3–. Mg2+. 0.3M. 0.12g/ml.15M Câu 24:Tính nồng độ mol/l của các ion có trong hỗn hợp dd được tạo từ 200ml dd NaCl 1M và 300ml dd CaCl2 0.375M D. C.3M có chứa 2. 0. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm. b mol Mg2+. c. b. 0.5M có chứa số mol ion OH– bằng số mol ion H+ có trong 200ml dd H2SO4 1M? A. 177ml Câu 18: Hòa tan 5. 3.0143M D. Tính nồng độ mol/l các ion có trong dd A A. [Cu2+] = [SO42–] = 1M 2+ 2– C. Câu 12: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+. Na2CO3.2 lít B. Pb(NO3)2 C. 0.25M. b mol Mg2+.

Axit là chất nhường proton D.2 và 189. chất nào sau đây là axit? A. 3 D.4.5gam Câu 28: Từ dd HCl 40%. 15. H2O B. HPO42– 6. nhận một electron C. Cl–. Na+. 60 và 240gam C.Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–Câu 33: Những kết luận nào đúng theo thuyết Arenius: 1.5% B. KOH Câu 36: Theo thuyết Bronstet. NH3 + – Câu 40: Có bao nhiêu bazơ trong số các ion sau: Na . 8. 98 và 202 gam B. H2O được coi là axit khi nó: A. 2. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH– trong nước là một bazơ A. NH4+.2.5. HSO4 – + 2C. Nhận một proton Câu 37: Theo thuyết Bronstet.503 g/ml) là: A. cho một electron B.66gam D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 7. CH3COOB. HCO3– 2.49M Câu 25: Dd NaOH nồng độ 2M (d = 1. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ 3.4 Câu 34: Theo thuyết Arehinut. 10.97% C.7 Câu 42: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính? A. Phần Đại cương + Vô cơ + 2+ D. 9.04% Câu 32: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng? A.5gam B. HPO3 D. Na+. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước là một axit 4. CO32–. NH3. oxit axit tác dụng với bazơ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. có khối lượng riêng 1. NH4+. 4. 1. 12.56 lần B. 8.3 B. H2O Câu 43: Phản ứng axit – bazơ là phản ứng: A. 1. 1. NH4Cl Theo Bronstet. CH3COOH Câu 35: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit? A. HCl B. 6. HCO3– D. H2O C. Cu(OH)2 5. [Ca ] = 0.4% C. [Cl–] = 0.8 lần C. 2.2 B. 6. LiOH D. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô là một axit 2.com – 01679 848 898 148 . H2O 4.3. NH3 B.2 D. HCl B. 52% C. Câu 39: Chất nào sau đây thuộc loại axit theo Bronsted ? A. Nồng độ % của dd sau phản ứng là: A.3 g/ml) nước bay hơi một phần cho đến khi còn 1000 gam dd thì ngừng đun. 21. 10 lần D.5.45 lần Câu 29: Lượng SO3 cần thêm vào dd H2SO4 10% để được 100gam dd H2SO4 20% là: A. KOH C. H2SO4. [Na ] = 0. HCO3–. 42% B. 62% D. Bazơ là chất nhận proton B. Al2O3 7.2% Câu 26: Nồng độ mol/l của dd H2SO4 là 60% (D = 1.5 và 207. 14% D. Nhận một proton Câu 38: Theo thuyết Bronstet. HS– C. các chất và ion lưỡng tính là: A. Cl . cho một proton D. CH3COO–. Cl–. 2 C. Mg2+. Al2O3. NH4+. ZnO. 2.2 Câu 27: Khối lượng dd axit H2SO4 98% và khối lượng H2O cần dùng để pha chế 300gam dd H2SO4 36% tương ứng là: A.198 g/ml. 13. 6. cho một electron B.4 C.Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+ C. K2CO3 3.6 C. Cl–.5gam Câu 30: Đun nóng 1 lít dd H2SO4 40% (D = 1. chất nào sau đây chỉ là axit? A. 6. 1 B. 1. 24.6. nhận một electron C. NaCl C. C2H5OH D.47% B. S2–? A. 14. H3O . Na+ D. 7.2 C. cho một proton D.4M.18M. 8% D. 3. NH4+. 73% Câu 31: Nồng độ % của dd tạo thành khi hòa tan 39 gam kali kim loại vào 362 gam nước là: A. 110. HNO3.08g/ml) có nồng độ % là: A. H2O được coi là bazơ khi nó: A. HCl.89gam C. H2S . axit tác dụng với bazơ B.8 gam D.6 D. 92.2 B. muốn pha thành dd HCl 2M thì phải pha loãng bao nhiêu lần? A.3 D. 4 Câu 41: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau: 1.

CH3COONa. (4). CaF2 + 2HCl → CaCl2 + 2HF B. C. Theo thuyết Bronstet. CO32– và H2O Câu 49: Có phương trình hóa học: NH3 + H2O  NH4+ + OH–. Câu 45: Trong các phản ứng dưới đây. (6) B. Phần Đại cương + Vô cơ C.com – 01679 848 898 149 . NaHF2 D. H2 + F2 → 2HF → NaF + HF C. pH < 1 C. các chất tham gia phản ứng có vai trò như thế nào? A. 2 D. NH3 và NH4+ D. HCl + H2O € H3O+ + Cl–. Saccarozơ. (5) D. C. 100ml D. H2S và NH4+ C. pH = 1 B.75M. 12ml B. CH3COONa. (4). (5). Câu 56: Cho 250ml dd Ba(NO3)2 0. NH3 là axit. KOH. HPO42– và PO43– B. HCO3– và H3O+ C. nhận proton D. H2S và HS– B. B. H2O là axit D. 10ml C. một axit và một bazơ D. 11. NH3 là bazơ.3 B. một axit B. ion hidrocacbonat HCO3– có vai trò là: A.  NH4+ + OH–.5H2O Câu 46: Trong phản ứng hóa học: HPO42– + H2O € PO43– + H3O+. H2O và H3O+ D. không là bazơ Câu 51: Trong các phản ứng dưới đây. H2S. NH3 là bazơ. H2O là chất lưỡng tính C. D. + – Câu 47: Trong phản ứng: H2S + NH3  NH4 + HS theo thuyết Bronstet thì 2 axit là: A.0M Câu 53: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dd có thể dùng để điều chế HF? A. H2SO4. NH3 là axit. (5). có sự nhường.72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30l dd HCl.125gam B. 0.65gam C. NaCl. CuSO4 + 5H2O  CuSO4. HCl. Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2. H2O là bazơ B. NaOH. (6). Khối lượng kết tủa thu được là A.10M có A. HCl + H2O  H3O+ + Cl–.5M vào 100ml dd Na2SO4 0.475 gam D. (7) C. một bazơ C. (7). C. Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2. (4). HPO42– và H3O+ C.5H2O Câu 52: Dd H2SO4 0. C2H5OH D. Theo thuyết Bronstet thì cặp chất nào sau đây là axit? A. CuSO4 + 5H2O  CuSO4. D. pH của dd HCl thu được là A. H3PO4 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. [H+] > 2. không là axit. Ca(NO3)2. H2O là chất lưỡng tính – Câu 50: Trong phản ứng hóa học: 2HCO3  H2CO3 + CO32–. B. (5). ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một base? A. HCO3– và CO32– B. 8. – 2– + Câu 48: Cho biết phương trình ion sau: HCO3 + H2O  CO3 + H3O . (1). (1). (8). C3H5(OH)3 Câu 58: Dãy gồm những chất điện li mạnh là A. + – C. có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác Câu 44: Xét các phản ứng: (1) Mg + HCl → (2) CuCl2 + H2S → (3) R + HNO3 →R(NO3)3 + NO + + (4) Cu(OH)2 + H → (5) CaCO3 + H → (6) CuCl2 +OH → (7) MnO4— + C6H12O6 + H+ → Mn2+ + CO2↑ (8) FexOy + H+ + SO42— → SO2 ↑ + (9) FeSO4 + HNO3 → (10) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (11) Cu(NO3)3 → CuO + 2NO2 + 1 O2↑ 2 Các pứ nào thuộc loại pứ axít –bazơ: A. pH > 1 D.738gam Câu 57: Chất khi tan trong nước tạo thành dd dẫn điện là A. ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một axit? A. H2O và PO43–. Na2SO4. HCN. NH3 + H2O  NH4 + OH . NH3 + H2O D. H2O và H3O+. CaF2 + H2SO4 → CaSO4 + HF Câu 54: Hoà tan 6. 29. (6). Theo Bronsted thì cặp chất nào sau đây đều là axit? A. 1 Câu 55: Số ml dd NaOH có pH = 12 cần để trung hoà 10ml dd HCl có pH = 1 là A. 3 C. Theo thuyết Bronstet. (4). D. B. 17. 1ml. NH3 và HS–. NaCl B.

Phần Đại cương + Vô cơ Câu 59: Dãy gồm các chất điện ly yếu là A. ion OH. Môi trường kiềm có pH > 7. Zn(OH)2 B. Câu 72: Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra ? A. C. 2 B. 3 C. NaCl. Cl-. Axit. 0. 3 D. Nồng độ ion NO3. pH < 1 C.2M B. HCl. a < b =1. Mg(OH)2. Zn(OH)2. Câu 67: Cho các chất: NaHCO3. Mg2+. K+. CH3COONa. C. Cl . HClO. Số muối axit là A. C. KOH. 2 D. 2 Câu 68: Theo phương trình ion thu gọn. Dd dẫn điện kém nhất là A. Ca2+. Zn(OH)2 Câu 65: Cho các dd axit: CH3COOH.05M Câu 63: Cho các phản ứng : (1): Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O. CH3COOH. B. a = b = 1. Câu 61: Phát biểu không đúng là A. OH-. Mg(OH)2. Độ dẫn điện của các dd được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A. Câu 70: Các dd sau đây có cùng nồng độ 0. CO32-. bazơ. (1) và (3). A và C đúng. HCl D. Ba2+. (4): ZnCl2 + NaOH → ZnCl2 + H2O. a = b > 1. C. B. CuSO4. Na2SO4. Zn2+. H2SO4. NO3 . Câu 69: Không thể có dd chứa đồng thời các ion A. D. HCN. CH3COOB. Cl-.trong dd thu được là A. Ca(OH)2. H2PO4-. HBr Câu 71: Phát biều không đúng là A. B. 4 Câu 75: Cho các chất : HCl.1M. HCl. Cu2+ C. Fe2+. Na2CO3. CH3COOH. Ba(OH)2.05M vào 100ml dd HNO3 0. pH = 1 D. pH = 7. Fe(OH)3. CH3COOH. Cu2+. HBr. Môi trường axit có pH < 7.1M C.1M có A. HCl. 5 B. HClO4. HF B. CH3COONa. B. 4 D. NaHCO3. H2SO4. (3): Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O. H2SO4. Na2HPO4. Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4 + NaNO3 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. OH-. D. CH3COONa. PbS + H2O2 → PbSO4 + H2O D. C. NaCl. Môi trường kiềm có pH < 7. Phản ứng chứng tỏ Zn(OH)2 có tính lưỡng tính là A. B. Pb(OH)2 + H2SO4 → PbSO4 + H2O C. OHCâu 73: Ion OH khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa? A. (2) và (4) C. HCN. Câu 60: Dd CH3COOH 0. D. C. D. Câu 62: Trộn 100ml dd Ba(NO3)2 0. D. Sn(OH)2 D.1M có pH = b. Al3+. Phát biểu đúng là A. K+.1M. Những chất tan trong nước phân ly ra ion được gọi là những chất điện ly. K+ D. Pb(OH)2. SO42-. HI C. pH > 1 B. 1 C. Số chất tác dụng được với dd Ba(OH)2 là A. Chất không điện ly là những chất khi tan trong nước tạo thành dd không dẫn điện được. (1) và (4). Na2HPO3. 0. Ba2+ B. Câu 66: Dd CH3COOH 0. B. SO42-. 3 C. Na+ Câu 74: Cho các dd: HCl. HSO4-. Sự điện ly là quá trình phân ly các chất trong nước ra ion.15M D. D. KOH. C. Fe3+. CH3COOH. Sn(OH)2 C. B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 0. Na+. (2): Zn(OH)2 → ZnO + H2O. HCN.com – 01679 848 898 150 . Na+. 1 B. (2) và (3) Câu 64: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là A. Pb(CH3COO)2 + H2SO4 → PbSO4 + CH3COOH. + + C. a > b = 1. SO42D. Al(OH)3. HCl. H2SO4 đều có nồng độ là 0. Ag .1M có pH = a và dd HCl 0. D. H2S. B. NaNO3. Al(OH)3.1M. 4 Câu 76: Phản ứng tạo kết tủa PbSO4 nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dd? A.có thể phản ứng với các ion A. NaHSO4. Môi trường trung tính có pH = 7. Số chất tác dụng được với dd Na2S là A. H D. HBrO. muối là những chất điện ly. 0. HCl. H2SO4 B.

Zn + CuSO4 → Cu + FeSO4. C. Câu 78: Dd nào dưới đây có khả năng dẫn điện? A. (III) Ba(HCO3)2 và K2CO3. B.010M. CaCO3 → Ca2+ + CO32-. (II). Câu 90: Dãy nào sau đây gồm các muối axit? A. BaCl2 + H2SO4. NaH2PO4. H2S → H+ + HS-. NaOH và FeCl2. C. NaH2PO4. [NO2-] > 0. Al + CuSO4. B.6. Câu 79: Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh? A. D. B. (III). D. A. (II) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2.10-3M. HF → H + F . KHS. K2HPO3. Câu 86: Có 10 ml dd axit HCl có pH = 2. Câu 88: Phương trình điện li nào dưới đây được biểu diễn đúng? A. Na2HPO4. B.0. Câu 82: Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion? A.→ 2H2O. Câu 81: Cho các cặp chất sau: (I) Na2CO3 và BaCl2. B. Mg(OH)2. C. B.010M. 1. C. 2. KH2PO2. Na2HPO3. Câu 91: Phản ứng hóa học sau: 2HNO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + 2H2O có phương trình ion rút gọn là A.60 lít. + C. D. HNO3 + Cu(OH)2. D. D. Na2S.0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. (I). B. D. (II). HCl + KOH. C. 1. [H+] > [NO2-]. [H+] = 0. C. 3. C.Chất điện li là chất khi nóng chảy tạo thành chất dẫn điện. + C.04 lít. Dd muối ăn. Ca(OH)2. B. Pb(OH)2 + NaOH. 2+ Câu 80: Phương trình: S + 2H → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng A.7. B. 990. D.Sự điện li là quá trình phân li của các chất điện li thành ion. 0 Câu 95: Dd của một bazơ ở 25 C có Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NaOH + HCl → NaCl + H2O. KHCO3. D. NaHSO4. 2HCl + K2S → 2KCl + H2S. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. B. K2SiO3. NaCl và AgNO3. Dd benzen trong ancol.010M. (I).0 ml. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 77: Trong các câu phát biểu sau. Ag3PO4. (II). cặp chất nào cùng tồn tại trong dd? A. D. (IV).82 thì nồng độ mol /l của ion H+ trong đó là A. (III). KOH. Câu 83: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ? A. Al(OH)3. H3O+ + OH. H2 + Cl2 → 2HCl. pH của dd tạo thành là ( Coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc ) A. nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng? A. Dd ancol. H2SO4. Dd đường.com – 01679 848 898 151 . C. KH2PO3. HCl và NaHCO3. NaCl. 5. B. C. H + OH → 2H2O. Ba(OH)2. 1000. (I). (I). C. Câu 87: Phản ứng hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion? A. B.010M. D.0 ml. KHS.10-4M. NaHS. 2H+ + Ba(OH)2 → Ba2+ + 2H2O. [H+] < 1. D.B. 2NaHSO4 + 2Na2S → 2Na2SO4 + H2S. D. phát biểu nào là sai? A. Câu 93: Trong các cặp chất sau đây. Zn(OH)2. D. NaHS. D. Câu 89: Đối với dd axit yếu HNO2 0. NaHSO3. Câu 92: Hiđroxit nào sau đây không phải hiđroxit lưỡng tính? A.→ Ba(NO3)2 + 2H2O. H2SO4 + CaO.10-4M. NaOH. B. H2SO4. HNO3. HF. C. Câu 84: Trộn 200 ml dd H2SO4 0. Câu 94: Một mẫu nước có pH = 3. B.0 ml. B. K2SO4 và MgCl2. C. [H+] < 0.10-4M. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S. 2. 2HNO3 + Ba2+ + 2OH. [H+] = 1. KHSO3. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dd axit có pH = 4.06M.36 lít. 900. D. D. (IV) BaCl2 và MgCO3.52 lít.4.0. KOH. C. AgNO3 + NaCl.0. CH3COOH. [H+] > 1. 5. Na2CO3. C. B. NaHCO3. Câu 85: Trộn 150 ml dd hỗn hợp chứa Na2CO3 1M và K2CO3 0.0.0.Sự điện li là quá trình dẫn điện của các chất điện li. Pb(OH)2. 90.0 ml. D. NH3 + H2O → NH4+ + OH-. BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S. C. D. H2SO4 + BaCl2. C. HBr. 2.5M với 250 ml dd HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra (ở đktc) là A. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là A.9.Chất điện li là chất khi tan trong nước tạo thành dd dẫn điện. [H+] = 1. B.05M với 300 ml dd NaOH 0.

H2O B. Các chất tham gia phản ứng là những chất dễ tan. NH 4 D. V1 8 = V2 11 D.2 mol) và 2 anion Cl − ( x mol) và SO 4 ( y mol ).30 và 0.50. B. Phát biểu nào dưới đây là đúng A.0. HCO 3 . Tổng khối lượng muối tan có trong dd là 54. CH3COO − C. 0. hoặc chất ít tan (chất kết tủa hoặc chất khí) C. Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm -OH Câu 108: Theo định nghĩa axit . Axit là chất hoà tan được mọi kim loại + 2+ 2+ 2+ Câu 98: Cho dd chứa các ion sau: K . Axit là chất có khả năng cho proton C. Câu 99: Khi pha loãng dd một axit yếu ở cùng điều kiện nhiệt độ thì độ điện li α của nó tăng.10 −3 gam Câu 105: Một dd chứa 2 cation Fe2+( 0. Na =23 . V1 9 = V2 10 Câu 103: Dd HCl có pH = 3.20 mol Cu2+. Giá trị của a và b lần lượt là A. D. 1.3 và 0. V1 11 = V2 9 C. H+ .10-7M. x và y có giá trị lần lượt là : A.com – 01679 848 898 152 . 1.bazơ của Bronstet.0. NaOH phân li hoàn toàn ) A. cần pha loãng dd này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dd có pH = 4? A. 1 lần C.1 mol) và Al3+ ( 0. 0. HSO 4 . [H+] = 1. [H+] < 1. 0.9g chất rắn khan. Không xác định được Câu 101: Theo định nghĩa axit .35 gam.bazơ của Bronstet.10 M . ZnO . C. Một số ion trong dd kết hợp được với nhau để tạo thành chất kết tủa . HCO 3 .10 −3 gam D. CH3COO − B.4. NH 4 Câu 109: Biểu thức tính hằng số phân li axit trong dd nước của CH3COOH theo Bron-stêt là 2− − + 2− Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.10 −3 gam C. Kiềm B. Mg .10-7M. Dd K2SO4 vừa đủ D. NH 4 . CH3COO − D.và b mol SO42-. Pb . Dd KOH vừa đủ C. 10 lần B.3 B.3 C. Ca . 0. Tạo thành ít nhất một chất điện li yếu. Môi trường của dd là:   A. [H+]. 100 lần Câu 104: Muốn pha chế 300ml dd NaOH có pH = 10 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây ( Cho H =1 . O=16 .20 và 0. Hằng số phân li axit Ka giảm B. Axit D.20. Phần Đại cương + Vô cơ A. Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion B. Hằng số phân li axit Ka có thể tăng hoặc giảm − − 10 Câu 100: Một dd có OH  = 2. Câu 107: Theo thuyết Bronstet thì câu trả lời nào dưới đây không đúng A.2 và 0. C. Trong thành phần của axit có thể không có hiđro D. HSO 4 . CO 3 . ZnO .30 mol K+. Trong thành phần của bazơ phải có nhóm -OH C. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dd mà không đưa ion lạ vào dd. 0. D. D. Axit là chất điện li mạnh D.4 Câu 106: Hãy chọn những ý đúng: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xảy ra khi: A.10. Câu 96: Một dd chứa 0. 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.3.50 và 0. Al2O3 . a mol Cl. Trung tính C. 12 lần D. các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là bazơ + − − A.10 −3 gam B. 0. các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là lưỡng tính − + − A. Hằng số phân li axit Ka không đổi C. HCO 3 . 2.[OH-] > 1. B.15 và 0. [H+] > 1. ZnO . câu nào dưới đây là đúng A. Câu 97: Theo thuyết Bronstet. 0. 0. B. Dd K2CO3 vừa đủ. Dd Na2CO3 vừa đủ B. − + 2− V1 1 = V2 1 B. Al2O3 . CO 3 .10-7M. CH3COO − Câu 102: Trộn V1 lít dd axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào sau đây để thu được dd có pH = 6 A.5.30. NH 4 . ta có thể cho dd tác dụng với chất nào trong các chất sau đây: A.1. Hằng số phân li axit Ka tăng D. Biết rằng khi cô cạn dd thu được 46.35 D.2. 1.2 và 0.10 và 0.0. Al2O3 . Axit tác dụng được với mọi bazơ B. Cl − . HSO 4 C. Các chất tham gia phản ứng là chất điện li mạnh.10-14.0.

K a = [CH3COOH] [H + ]. Ba2+. NO3-. dd chứa C. CuCl2. K + 0. C. pH=12.1M. NaClO. Ca2+.05M. Câu 121: Dd chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển động của A. HgCl2. NO3-. CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4. OH-.K a = C.] [H + ] Câu 110: Nhóm các muối nào sau đây đều có phản ứng thủy phân ? A. NO 3 0. NH4+. B. C. C. Cl-. Sn(OH)2. rượu etylic. Các ion H + và OH − . KNO3.[CH 3COO. dd chứa Na + 0. H2O. H+. D. Các cation và anion. Khả năng dẫn điện của các dd đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau đây? A.4M. B. B. D. Na+. Các chất điện li yếu là: A. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl D. pH= 6. H2SO4. 8 C. HNO2. (1). Dd tạo thành sẽ làm cho A. sự chuyển dịch của các cation C. HNO2. H2O. Na+.0 ml dd HCl 0.] [CH 3COOH] [H + ]. giấy quỳ tím không chuyển màu.15M. Câu 118: Tại sao các dd axit. phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ. (2). Sn(OH)2.5 lít. D. Na + 0.5 lít. Ba 2+ 0. 1. B. pH= 7. CuCl2. CH3COONa. Cl2. pH= 2 D. HSO4-. C6H12O6.6 Câu 120: Có 4 dd (đều có nồng độ 0. HNO2. HF.5 lít. NH4Cl. HClO. (1). B.[CH3COO.05M. C.1 mol AlCl3 thu được 3. Sn(OH)2. HSO4-. D. NH4Cl. D. D. HNO2.1mol/lit). Na . Phần Đại cương + Vô cơ A . Sn(OH)2. NaCl. Cl − 0. NaCl. Câu 116: Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dd: A.] [CH 3COOH].5 lít hoặc 4. CH3COONa. B. H2O. H2SO4. Na2CO3. 9 D. C. AlCl3.[CH3COO. K + 0. HClO.5 lít. Số chất điện li là A. (1). Cl − 0. D. (2) Ba(HCO3)2 và Na2CO3. B. Ca(OH)2.25M. D. bazơ và muối dẫn điện được? A. K3PO4. KNO3. Câu 113: Cho các cặp chất sau: (1) K2CO3 và BaCl2. C. H2SO4.2M. D. HNO2.1M. C. − − K + 0. sự chuyển dịch của cả cation và anion Câu 119: Trong số các chất sau đây: H2S. 7 B. Ag+. HgCl2.1M vào cốc đựng 15. Câu 115: Cho 1 lít dd NaOH có pH= 13 trộn với 1 lít dd HCl có pH=1 thì thu được có pH là: A. Giá trị của V là: A. Câu 112: Dd muối nào sau đây có pH > 7 ? A. Na2CO3. B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. (2). (3). OH-. Ba(NO3)2.5 lít hoặc 3. (3) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2. dd chứa − Ca 2+ 0.2M. (1). HClO. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Na2SO4.] B. NO 3 0. Cl − 0. Các cation và anion và các phân tử hòa tan. B. HgCl2. K a = D. kali sunfat. Câu 111: Cho 10. phenolphtalein không màu chuyển thành màu xanh. (3). Câu 112: Cho các chất sau: K3PO4. HSO4 .9 gam kết tủa trắng keo. C6H6. K a = [H + ]. SO42-. Câu 117: Cho V lít dd NaOH có pH= 13 tác dụng với dd chứa 0. CH 3 COO 0. SO42-. H+. Na+. HCO3-. NO 3 0. Câu 123: Dựa vào định luật bảo toàn điện tích cho biết dd nào sau đây không thể tồn tại ? − A. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là A. H2SO3. NO3-. C. C. + C.2M. HgCl2. (4).1M. C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4.[CH 3COOH] [CH 3COO. (3). (4) Ba(NO3)2 và CaCO3. giấy quỳ tím hóa đỏ.1M.25M.com – 01679 848 898 153 . SO2. Mg2+. NaNO3. Câu 114: Dd NaHSO4 tồn tại phân tử và ion nào: A. NH4Cl. C. Mỗi dd chứa một trong bốn chất tan sau: natri clorua.1M. NaHSO4. 1. H2O. NaHCO3. CO32-. B. sự chuyển dịch của các electron B. NH4Cl. axit acetic.5. Na+. Na+. Các ion nóng chảy phân li. sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan D. B. NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4.25M. 1.0 ml dd NaOH 0. B. 3. K+.

Áp suất. CH3COOK và BaCl2. NH 4 0. B. 0.2M. ClB. Có sản phẩm kết tủa. Fe(OH)2. KOH và Fe(OH)2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.+ 3H+ + PO43. D. C. Để môi trường đất ổn định. Các chất thích hợp lần lượt là Câu 137: Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ? A. Câu 133: Để tinh chế dd KCl có lẫn ZnCl2 ta có thể dùng chất nào dưới đây ? A. Pb(NO3)2. Có phương trình ion thu gọn B.+ 2H+ + SO42. Vậy sự so sánh nào sau đây là đúng? A.→ BaSO4  + 2H3PO4 B. C. K2CO3. CaCl2 và Na2SO4. CuCO3 + KOH → D. CaF2 và H2SO4. Hợp chất có chứa nhóm OH là hidroxit. Ba2+ + 2H2PO4. Nhiệt độ. chất điện li yếu. .com – 01679 848 898 154 . Phần Đại cương + Vô cơ D. D. OH-. HCO3 . [H ] D.Cho NaOH dư. [ NO ] − 3 [ HNO ] 3 > [ ClO ] . Cl − 0. D. Hợp chất có khả năng phân li ra ion H + trong nước là axit. C. Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 → B. C. Có sự giảm nồng độ một số các ion tham gia phản ứng C. Na .25M. K2S chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết ? A. D. Phenolphtalein. OH-. − < [ HClO] .→ BaSO4  + H3PO4 Câu 132: Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dd ? A.1M. CuSO4 + K2SO3 → C. Na2SO4. NO3-. B. Na2CO3 + CaCl2 → D. B. B. D. Cho NaOH vừa đủ. Na+. Câu 134: Có 3 dd không màu sau Ba(OH)2. D. OH D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. K + 0. CuSO4 + Ba(OH)2 → C. Fe2(SO4)3 và KOH.→ Cu(OH)2 ↓ tương ứng với phản ứng nào sau đây? A.→ BaSO4  C. Tăng khoáng chất cho đất. Ion hòa tan. D. + 2− − NO 3 . Fe2+. Mg(OH)2. B. Các chất tham gia phải là chất điện li Câu 128: Cho 2 dd axit là HNO3 và HClO có cùng nồng độ. Al(OH)3 B. NO3→ Na2SO4 + ?. Câu 124: Theo Areniut những chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính A. Giảm pH của đất. CO3 . CuSO4 + BaCl2 → Câu 136: Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dd A.+ H+ → H3PO4 D. C. Al . Cl-. Câu 126: Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào A. Ba2+ + SO42. HClO Câu 129: Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm A. NaOH và Fe(OH)3 C.05M. dd chứa Mg 2+ 0.05M. Hợp chất có chứa hiđrô trong phân tử là axit. CuSO4 + KI → B. Câu 127: Phát biểu nào sau đây không đúng ? Phản ứng trao đổi ion trong dd chất điện li xảy ra khi A. C. Ba2+ + SO42. BaCl2. [ H ] B. C. CuS + H2S → Câu 131: Phương trình phản ứng Ba(H2PO4)2 + H2SO4 → BaSO4 $ + 2H3PO4 tương ứng với phương trình ion gọn nào sau đây? A. Hợp chất có chứa 2 nhóm OH là hiđrôxit lưỡng tính. H2PO4. D. Zn2+. B. 0. NaOH và Fe(OH)2 B. NO3+ 3+ 2C. Fe2+. Ca2+. Câu 135: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ? A. Cr(OH)2. Câu 125: Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng? A. KOH và Fe(OH)3 D. Chất hòa tan. Tăng pH của đất. + + HNO3 HNO3 [H ] = [H ] > + + HClO . Cho KOH dư.1M. Mg2+. Cho lượng KOH vừa đủ. C. Na+. SO 4 0. Câu 130: Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH. chất khí. Cu2+.

Na2CO3. f. B. HCO3-.com – 01679 848 898 155 . Na2HPO4. PO43B. Câu 152: Theo Bronsted. NaCl. ZnO. Ba(OH)2. Chất lưỡng tính. Al(OH)3. B. B. B. Al2O3. H2O. Al3+. Be(OH)2. Môi trường điện li. Na2SO4. Axit là chất điện li mạnh. Al2O3. Tất cả.(Ka = 10-2). Cu(OH)2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. chất nào là chất điện li yếu ? A. C. D. b. ZnO. Be(OH)2. Al3+. D. Câu 140: Theo Bronsted những chất nào sau đây là trung tính ? A. H2O. Axit là chất hoà tan được mọi kim loại. D. a. (4) < (2) < (3) < (1). CH3COONH4. HF. D. Na2SO4. HPO32-. Câu 141: Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ? A. a. NaCl. ZnO. Một trong ba điều kiện trên. Al3+. (3) CH3COOH (Ka = 1. HCl. B. HCO3-. C. B. Na2CO3. Al(OH)3. C. e. c. C. Hiđroxit trung hoà. AlO2-. C. D. D. B. c. Na2CO3. Axit là chất tác dụng được với mọi bazơ. B. (4) HSO4. e. CO32C. C. B. D. Zn(OH)2. H2O.8. Zn(OH)2 là : A. A. ZnO. Dung môi phân cực. b. Câu 143: Muối axit là: A. C. f. H2O. (1) < (2) < (3) < (4). (2) < (3) < (1) < (4). HSO4-. Al2O3. D. Câu 151: Dãy chất nào dưới đây vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với dd NaOH ? A. NH4Cl. HSO4-. D. D. a.10-5). Cu(OH)2. B. e. pOH = -lg[OH ]. D. A. Dãy nào sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần ? A. Na2CO3. Dung môi không phân cực. Tạo thành chất điện li yếu. Câu 148: Chọn dãy các chất điện ly mạnh trong số các chất sau : a. d. D. Fe2O3. d. C. d. C. NH4Cl. Muối mà dd có pH = 7. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh. D. D. NaOH. CH3COONH4. (2) HOCl (Ka = 5. pH = -lg[H+]. C. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 138: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính axit ? A. Tạo thành một chất kết tủa. B. Muối có khả năng phản ứng với bazơ. NH4Cl. Na2SO4. B. f. Cu(OH)2. Tạo liên kết hiđro với các chất tan. Muối không còn hiđro có khả năng bị thay thế bởi kim loại. AlO2-.10-8).6. HCO3Câu 153: Cho các axit sau : (1) H3PO4 (Ka = 7. HSO4-. Câu 145: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây ? A. Pb(OH)2. D. HNO3. Hiđroxit lưỡng tính. Cu(OH)2. ZnO. Al2O3. Câu 142: Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dd ? A. ion nào sau đây là ion lưỡng tính ? A. B. CH3COONH4. D.Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra cation H+ Câu 144: Muối trung hoà là : A. Muối không còn hiđro trong phân tử. Câu 149: Chọn định nghĩa axit theo quan điểm của Bronsted. c. C. Bazơ lưỡng tính. (3) < (2) < (1) < (4). Axit là chất cho proton. B. HNO3. Câu 146: Trong các chất sau.10-3). C. c. C. HCO3-. HCl. b. Câu 147: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước ? A. [H+] = 10a thì pH = a. Pb(OH)2. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử. AlO2-. Câu 139: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính bazơ ? A. b. C. C. Câu 150: Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về Zn(OH)2. pH + pOH = 14. B. Na2SO4. Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ. Zn(OH)2. e. Tạo thành chất khí. Be(OH)2. Al2O3.

SO42. 3. Câu 163: Trong các cặp chất nào sau đây. B. C. Al2(SO4)3 6. Al2O3. 3. Mg(HCO3)2. C6H5O-. D. Cl-. 4. 7. Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm. 4. Na2CO3. HCO3. B. 3. NaHSO4. Cu(OH)2. K2S. Câu 164: Có bốn lọ đựng bốn dd mất nhãn là : AlCl3. 4. B.? A. CO32-. 6. KOH. D. B. HPO42-. C. C. Al2O3. B. CH3COONa. 6. Cl-. B. Câu 160: Theo định nghĩa về axit . C. Bản chất của dung môi. 6.6. NH4Cl. D. B. D. 3. 2.NaBr. D. Có bao nhiêu dd có pH > 7 ? A. D. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NH4Cl. NH4+. CH3COONH4.com – 01679 848 898 156 . HCO3-. 4. 2. (NH2)2CO. H2O. Fe. Bản chất của điện li. Dd NaOH vừa đủ. Pb(OH)2. Chỉ dùng một chất nào dưới đây để nhận biết 4 dd trên ? A. Al. Dd Na2CO3 vừa đủ. Zn.? A. CuSO4. FeO.khử. 6. Cu. Zn. Có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác Câu 159: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ? A. HCO3 Theo Bronsted. 4. Br-. C. NaHCO3. 2. B. Phản ứng axit .bazơ theo Bronsted. CH3COO-. Al2O3. C. D. các chất và ion lưỡng tính là : A. Có sự nhường nhận proton. AlCl3 và Na2CO3. K2CO3. S2. C. Al. Dd AgNO3. Na+. ZnO. 1. 5. C. Pb(OH)2. D. Câu 155: Cho các dd được đánh số thứ tự như sau: 1. B. H2O. B. 4. 3. NH4+. Cl . NaCl và AgNO3.CH3COO-. B. Axit tác dụng với bazơ. Nếu không đưa ion lạ vào dd. Sự điện li là quá trình oxi hoá . 5. 8.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. CuO. 6. Al 2O3. NH4+. Câu 156: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau : 1. B. α của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ? Câu 168: Độ điện li A. NH4+. 4. B. Dd Ba(OH)2. Zn(OH)2. NaAlO2 và KOH. Ba(OH)2. ZnO. 3. Dd Na2SO4 vừa đủ. 7. Câu 161: Trong các dd sau đây : K2CO3. KCl. Cl-. NO3-. 1. Al2O3. Dd H2SO4. H2O.bazơ của Bronsted có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ : Na+. 8. B. cặp chất nào cùng tồn tại trong dd ? A. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện. D. AlCl3. 3. Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy. 1. D. 8. Câu 167: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính ? A. Dãy chất có thể tan hết trong dd KOH dư là : A. K2CO3. Câu 165: Các chất nào trong dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dd kiềm mạnh vừa tác dụng với dd axit mạnh ? A. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. CH3COONa. HNO3 và NaHCO3. C. NH4Cl. H2O. NH4NO3. Câu 162: Theo định nghĩa về axit . Fe. 1. 3. Cl-. Zn. 5. 2. Ba . Câu 166: Cho các chất rắn sau : CuO. D. Mg . 2. 5. Dd NaOH. D. C. + 2+ + 2+ 2+ Câu 157: Cho dd chứa các ion : K . 1. Dd K2CO3 vừa đủ. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dd. 2. Chọn phương án trong đó dd có pH < 7 ? A. KCl. Cu. NH4Cl. B. dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dd ? A. 2. ZnO. 2.7. C. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 154: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ? A. 3. D. ZnO. C. Al. Câu 158: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây khi nói về phản ứng axit . Ca . 5. Al(OH)3. 6. Oxit axit tác dụng với oxit bazơ. C. Na+. D. NaNO3. C.bazơ là phản ứng : A. 1. Na2S. 7. 4. 8.bazơ của Bronsted thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau đây: Ba2+. 2. H . ZnO. Al2O3.

B. C. sau đó làm nguội và thêm vào vài giọt phenol phtalein. Có kết tủa màu lục nhạt. HCl.nH2O được hình thành khi : A. NaCl. Mg2+. Câu 180: Có bao nhiêu dd chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba2+. Câu 182:Một dd có nồng độ ion hiđrôxit là 1. Đun sôi dd. Do phân tử của chúng dẫn được điện. KOH.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. muối có khả năng phân li ra ion trong dd. Câu 178: Ion Na+. HCl + H2O → H3O+ +Cl-. C. Nước nguyên chất. NaCl. B. D. NaOH. Phân tử saccarozơ không có tính dẫn điện. C. NaNO3. SO42-. B. Hoà tan NaCl vào dd axit vô cơ loãng. C. Axit sunfuric. B. Câu 176: Chất nào sau đây là chất điện li ? A. Lọc. 3. HgCl2. Glucozơ.8 B. D. Ban đầu độ dẫn điện tăng sau đó độ dẫn điện giảm. Nung NaCl ở nhiệt độ cao. 7. B. Hoà tan NaCl vào rượu etylic. C. Phần Đại cương + Vô cơ C. CuSO4 +5H2O → CuSO4. D. NaOH. 1.com – 01679 848 898 157 . Hãy tìm xem trong số các kết luận dưới đây.10-14M C. Câu 169: Độ dẫn điện của dd axit CH3COOH thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ của axit từ 0 đến 100% ? A. B. Chiết. D. C. B. D. Câu 173: Trong các phản ứng dưới đây phản ứng nào trong đó nước đóng vai trò là một axit theo Bronsted? A. Câu 171: Người ta lựa chọn phương án nào sau đây để tách riêng chất rắn ra khỏi hỗn hợp phản ứng giữa các dd Na2CO3 và CaCl2 ? A.2. C.10 M là: A. D. Câu 170: Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dd Na2CO3 vào dd muối FeCl3 ? A. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron. C. Dd không có màu khi nhỏ phenolphtalein vào. Câu A và B đúng.5H2O. Chưng cất. B. Câu 181: Cho 0. Câu 177: Dd chất nào sau đây không dẫn điện ? A. Khi đun sôi dd có khí mùi khai thoát ra. 10.? A. D. HCl + NaOH → H2O + NaCl. NH3 + H2O → NH4+ + OH-. D.10-10M D. nào mô tả chưa đúng hiện tượng của thí nghiệm trên? A.2 . 7. B. C. C.92 D. sau đó tăng. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3. NaNO2. Phân tử saccrozơ không có khả năng hiđrat hoá với dung môi nước. C. B. B.10-11M B. D. Có bọt khí sủi lên.10-15M + -4 Câu 183: pH của dd có nồng độ ion H3O bằng 1. D. D. Độ dẫn điện giảm. B. Tất cả các ý trên. Cô cạn dd. NaCl. 4. muối dẫn được điện ? A. C.4. HNO2. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện. 1.2. D. Câu 175: Saccarozơ là chất không điện li vì : A. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4. Câu 179: Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ? A.10-4 M. 3. Độ dẫn điện tăng tỉ lệ thuận với nồng độ axit. AgCl. C.4. bazơ. Tất cả các lí do trên.08 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Rượu etylic.011 mol NH4Cl vào 100 ml dd NaOH có pH=12 . 1. Câu 174: Vì sao dd của các dd axit. thì nồng độ ion H3O+ trong dd đó bằng bao nhiêu? A. Phân tử saccarozơ không có khả năng phân li thành ion trong dd. Dd có màu hồng khi nhỏ phenolphtalein vào. D. D. CH3OH. Khi đun sôi dd có khí thoát ra làm hoá muối màu trắng một đũa có tẩm dd HCl đặc. Nhiệt độ và nồng độ của chất tan. 2. Do axit. A và B đúng. Cl. Hoà tan NaCl vào nước. H2SO4 + H2O → H3O+ + HSO4-.→ H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây ? A. 3. CuSO4. Câu 172: Phương trình ion rút gọn H+ + OH. HCl. Có kết tủa màu nâu đỏ. CH3COOH.2 C. 8. C. bazơ. Ban đầu độ dẫn điện giảm.

7 D. D. NaF nóng chảy.10-4M B. môi trường axit. KHSO4.com – 01679 848 898 158 . Câu 194: Phát biểu nào sau đây đúng nhất ? A. S2-. Hãy xác định phần trăm ion hoá của axít axêtic : A. B. + + 22Câu 196: Dd A chứa các ion : Na . Dd H2SO4. (NH4)2SO4. lượng kết tủa thu được là 15. KNO3. Ca(OH)2. D. Ca(OH)2. Dd A có tính bazơ mạnh hơn B. C. có thể nhận biết được : A. MgCO3. HCO3-. môi trường trung tính. CaCO3 .01M (Ka= 4. C.5. NaF rắn khan.7 Câu 185: pH của dd CH3COOH 1M là 3. CaCO3 . 3. Ca(OH)2. B. 0.10-5M) và PbCO3 (1. Na2SO4. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 184: pH của dd HCN 0. Dd HF trong nước. H2SO4. 1. H2SO4. Câu 199: Các dd sau đây có cùng nồng độ mol. 0.5M.031 Câu 186: Một dd axit H2SO4 có pH=4. D. dd HCl và dd Ba(OH) 2. NaCl. Na2SO4. CaCl2. 1. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.10-5M D. Al = 27) A. Câu 191: Sự thuỷ phân Na2CO3 tạo ra A. B. 5. Dd (NH4)2SO4 và dd NH4NO3D.10-7M).5M tác dụng với V lít dd NaOH 0. Dd NaF. C. B. có thể nhận biết được: A. KHSO4.10-3M) .01M với V ml dd HCl 0. C.31 C. Dd B có tính bazơ mạnh hơn A. D.6 gam. SrCO3 . SO4 . Tất cả các ion trong dd A trừ ion Na+. B. 2. NH4NO3. PO43-. MgCO3 . D. CaCO3. NH4Cl.10-10) là: A. Câu 197: Cho 4 dd NH4NO3. không xác định được. 3. PbCO3. NaCl. Dd A có tính axit mạnh hơn B. C. Câu 193: Muối nào sau đây khi thuỷ phân tạo dd có pH < 7 ? A. B. B. 1. 3. Al2(SO4)3.4. D. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính. Dd (NH4)2SO4 và dd H2SO4.5 D.8. Mg(NO3)2. NaCl.0 thì điều khẳng định nào sau đây là đúng ? A. SrCO3 (1.Hãy xác định nồng độ mol/l của dd axit trên. Câu 190: Cho 200 ml dd AlCl3 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. HNO3.12M với 50 ml dd NaOH 0.3. độ tan (mol/l) của các chất như sau : MgCO3 (6. 1.2. SrCO3 .10-4M Câu 187: Trộn lẫn 50 ml dd HCl 0. Câu 198: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện? A. Nhận biết được ion nào trong dd A. Câu 200: Ở cùng nhiệt độ. Chỉ có quỳ tím. Câu 195: Ion nào sau đây vừa là axit vừa là bazơ theo Bronsted ? A. Thứ tự dãy dd bão hoà nào dưới đây ứng với khả năng dẫn điện tăng dần ? A. MgCO3 . 10. PbCO3 . Không nhận biết được ion nào trong dd A. A.Vậy pH của dd thu được bằng bao nhiêu? A. C. C. Mg(NO3)2.10-5M) . CaCO3 (6. 1 Câu 188: Trộn lẫn V ml dd NaOH 0. 4. Ca(OH)2. CO3 . SrCO3 . D. NaCl.10-4M C.9. C. B. CaCO3 . MgCO3 . NH4 . PbCO3 .5 và pH của dd B là 4.3 C. B. C. D. 2. 3 D. Na+. Na2SO4. Dd Y có pH là A. 2. 8. Dd A có nồng độ ion H+ cao hơn B. C.0. D. SO42-. D.8.03 M được 2V ml dd Y. CH3COONa. PbCO3 . B. B. Al(OH)3 là một bazơ. 4 C. 2 B. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. SrCO3. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính. Ca(OH)2. Câu 189: Trong các dd: HNO3. KHSO4. Na2SO4. Al(OH)3 là một chất lưỡng tính D. Nhận biết được tất cả các ion trừ NH4+. 5.1M . HCO3 . 3. C.1 B. Chỉ dùng thêm kim loại Ba. B. 2. HNO3. 5. HNO3. C. D. dãy gồm các chất đều tác dụng được với dd Ba(HCO3)2 là: A. O = 16. Cả 4 dd.3 B. dd nào dẫn điện tốt nhất ? A. C. môi trường bazơ. Câu 192: Nếu pH của dd A là 11.

Cu2+. C. Na2CO3. 11. NH4+. 6.22. NH4+. Câu 203: Cho m gam hỗn hợp Mg. Cho X tác dụng với 100ml dd H2SO4 1M. Nước vôi trong. Pb(OH)2 + H2SO4 → PbSO4 + 2H2O. NH4Cl. C. NH4Cl. C.35. 23. C6H5ONa. Muối có khả năng phản ứng với dd bazơ. D. 0. B. y = 2x. C. Na+. 0. KCl. (D) + (A). C6H5ONa. 2Câu 212: Ion CO3 không phản ứng với dd nào sau đây ? A. D.0125M).1M) với 400 ml dd (gồm H2SO4 0. 0. 101:9 C. OH-. KCl. 0. D. HCO3-. (D) K+. C. C.1 mol Al2(SO4)3 và 0. Câu 215: Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối axit. (C) + (D). Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0. OH-.65g – 0. Có bọt khí thoát ra. C. thu được dd X. D. 2. B.78. B. Có kết tủa màu xanh nhạt. 2. Hiện tượng quan sát được là: A. Câu 209: Dd HCl và dd CH3COOH có cùng nồng độ mol/l. D. Cl-. NH4Cl. 9:11 B. Na . HCO3-. Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dd thu được sau phản ứng: A. 0. K+. cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li) A. thu được 5.1M và NaOH 0. C.com – 01679 848 898 159 . NH4+.32 lít H2 (ở đktc) và dd Y (coi thể tích dd không đổi). CO32-.25. Câu 211: Các tập hợp ion nào sau đây không tồn tại trong một dd ? A. 7. (A) + (B).75M. y = x . H . Al3+. D. Fe2+. B. Cồn. Câu 214: Axit fomic (HCOOH) có trong nọc kiến. Câu 210: Cho các dd A. B. HSO4 . SO42-. Cl-. SO42-. Câu 213: Trong số các dd: Na2CO3. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dd đã dùng là A. D.2.65g – 13. 0. 9:101 Câu 207: Trộn 300 ml dd HCl 0. Nước. B. K+. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là A. K . NO3-. 0. Cl-. 7. Na+. Na . D chứa tập hợp các ion sau: (A) Cl-. Na2CO3.bazơ ? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. A. 0.05. CH3COONa. (B) Ba2+. Fe2+.05 mol/l với 200 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được 500 ml dd có pH= 12. Dấm ăn. Ba2+. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết. Dd Y có pH là A.3g – 0. Có kết tủa màu xanh sau đó tan. Na+. Câu 206: Trộn V1 lit dd H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dd NaOH có pH = 12 để được dd có pH = 4.5M và 100ml dd KOH 0. thì tỷ lệ V1: V2 có giá trị nào? A. D. B. CO32-.78.5M. y = x + 2.45. NaHSO4.05. B.04. Muối có chứa nguyên tử H có khả năng phân li ra ion H+.03. C.1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn. Giá trị pH của dd X là A. 23. Ca2+. Câu 208: Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion ? A. B. Ca2+. C6H5ONa. C. Câu 217: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh. B. C. D. D. D. Cl-. NO3-. B. pH của hai dd tương ứng là x và y. 1. NO3 . Phần Đại cương + Vô cơ Câu 201: Cho V lít dd NaOH 2M vào dd chứa 0. C. D. D. (B) + (C). NaHSO4. Câu 202: Khi cho 100ml dd KOH 1M vào 100ml dd HCl thu được dd có chứa 6. NH4+. 99:101 D. 1M. 11. C. OH-. CH3COONa.06.5M. NO3-. 0. B. Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4 + NaNO3. C. 1 B. Cl .525 gam chất tan. thu được 7. + + C. y = 100x. NO3-. Giá trị của a là A. 0. Ca2+. Muối có chứa nguyên tử H trong phân tử.5M thu ddX. Không có hiện tượng.8 gam kết tủa. Cl-.25M. Câu 204: Trộn 100 ml dd (gồm Ba(OH)2 0. B. những dd có pH > 7 là A. NH4+. OH-. 0. PbS + 4H2O2 → PbSO4 + 4H2O. Fe2+. OH-. NH4+. B. CH3COONa.22. C. Na+. (CH3COO)2Pb + H2SO4 → PbSO4 + 2CH3COOH. B. KCl. Câu 216: Cho dd natri hiđroxit loãng vào dd đồng (II) sunfat đến dư.3g – 13. Trộn 2 dd nào với nhau thì cặp nào không phản ứng ? A. D. + + + (C) K .0375M và HCl 0. D. Khi bị kiến đốt thì dùng hoá chất nào dưới đây để rửa ? A. CH3COONa. Câu 205: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0. 6.

10-4 và dd 0.01M và dd NaOH 0.com – 01679 848 898 160 .01M.1 M ( A. [Cu(NH3)4]Cl2. Zn(OH)2 + ddNaOH. b) Ca(HCO3)2 + HCl. Zn + HCl → ZnCl2 + H2. 3.10-5.08M và KOH 0.9. HClO. Na2HPO4 muối nào là muối axit. Độ điện li của axit này là 8%. d) Pb(OH)2 + NaOH. Al2O3. KHS. Câu 8: Trong 2 dd ở mỗi trường hợp sau đây.001M. B.04M. c) Dd CH3COOH 0. b) Trộn 100 ml dd X với 300 ml dd Y thì được 400 ml dd Z và m gam kết tủa. 2.1M của một axit một nấc có K = 1. 10. Hãy viết các phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và dạng ion rút gọn. a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd trên.37 B. ddNa2SO4 + dd BaCl2. ĐS: [H+] = 0. Pb(OH)2. 2. CuCl2 + KOH. CaCO3 + ddHCl. Cu(OH)2 + H2SO4.pH của dd thu được là A.75 M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH) 2 0.01M. 9 C. + Giá trị m. 3. D. Câu 12: Trong 2 lít dd axit flohiđric (HF) có chứa 4 gam HF nguyên chất. muối nào là muối trung hòa? Giải thích. B. NaOH + HCl → NaCl + H2O.5M. C.05 M với 300 ml dd NaOH 0.01M và dd HCl 0. SnCl2. Ka = 10-5. Hãy tính: + Nồng độ mol của các ion trong dd Z.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Câu 7: Cho: Fe.25%) Câu 220: pH của dd H2SO4 0. C. Giải thích ? a) Dd 0. 5. NaClO3.37 D. Hãy tính hằng số phân li Ka của axit này. Fe(OH)2. 4. a) Tính nồng độ mol của các ion trong dd X và trong dd Y.9 C. Câu 218: Trộn 200 ml dd H2SO4 0. Al(OH)3 + HCl. 12. Câu 2: Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra trong dd giữa các cặp chất sau: a) Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2. Câu 3: Viết phương trình điện li các chất sau trong dd: Na2HPO4. dd nào có pH lớn hơn. a) Viết phương trình phản ứng xảy ra (dạng phân tử và ion). AgNO3. α =4. Na2CO3 lần lượt tác dụng với dd axit HCl. Sn(OH)2. Câu 5: Viết phương trình điện li các chất sau: K3PO4. Na2HPO3.01M. Câu 4: Dd chất nào dưới đây có môi trường kiềm? Giải thích. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 3 .06 M. c) Pb(NO3)2 + H2S.38 B. pH của dd thu được là A.4 B. K2S. Na2CO3. D. NaHSO4. ddNaOH + dd FeCl3. Cu(OH)2 + NaOH đặc. 4. b) Tính hằng số phân li Ka ở điều kiện trên. Câu 10: Dd CH3COOH 0. dd Y chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0. d) Dd H2SO4 0. ĐS: 6.10-4. NaH2PO4.6% (d = 1). H2SO3. 2. 3. 4. b) Tính nồng độ mol/ l của các ion có trong dd sau phản ứng. 3.01M và dd NaOH 0. Fe + dd CuCl2.01M. NaHSO4.1M của một axit một nấc có K = 4. Câu 11: Dd X chứa HCl 1M và H2SO4 1M. BÀI TẬP TỰ LUẬN: Caâu 1: viÕt ph¶n øng x¶y ra trong nh÷ng trêng hîp sau: Al + ddHCl. Câu 9: Trộn 200 ml dung HCl 1M với 300 ml dd Ba(OH)2 1M thì được dd A.3 Câu 219: Cho 40 ml dd HCl 0. g) Dd Ba(OH)2 0. K2O + H2O → KOH.0005 M và pH của dd CH3COOH 0.01M e) Dd NH3 0. K2SO4. Phần Đại cương + Vô cơ A. Câu 6: Trong các muối sau: Na2SO4. 3 .1M và dd HCl 0. Zn(OH)2 + HCl. 2. SO2 + H2O→ H2SO3. Al(OH)3 + KOH.2 D. Độ điện li của CH3COOH trong điều kiện này là 1%. [Ag(NH3)2]2SO4. HNO2.01M và dd HCl 0. b) Dd HCl 0.

( Đáp số : 0.trong dd sau khi trộn.01M với 250 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 13: Trộn 50 ml dd NaCl 0.trong dd NaNO2 1. 1 lít .0M. Câu 20: Cho 2 dd H2SO4 có pH = 1 và pH = 2. Giả sử thể tích dd thay đổi không đáng kể. Tính nồng độ mol/l các chất trong dd B. Câu 27: Phải lấy bao nhiêu gam H2SO4 thêm vào 2 lít dd axit mạnh có pH = 2 để được dd có pH=1. HCl 0.5. a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin.0 ml dd có pH = 11.045M ) Câu 21: Cho dd A là hỗn hợp H2SO4 2. bazơ dư 0. pH = 11 .1M.5M và Ba(OH)2 0. biết Kb = 5.7 ) Câu 22: A là dd HCl 0.14 M ) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.2M. ( ĐS : 8. (Đáp số : 0. HNO3 0.2M . a) Viết các phản ứng hóa học xảy ra.10-4 M và Ca(OH)2 3.7) Câu 23: Trộn 3 dd H2SO4 0.1M vào 100 ml mỗi dd trên. Để trung hòa lượng HCl dư cần 5. [K2SO4] = 0. Cho dd B là hỗn hợp NaOH 3.06M .82 g ) Câu 28: Hòa tan hoàn toàn m gam BaO vào nước được 200 ml dd A có pH = 13.0025M . Trộn các thể tích bằng nhau của A và B được dd X. b) Tính pH của dd đimetyl amin 1.9. Tính nồng độ mol / l của các dd thu được.10-11. -Dd có pH = 13. b) Cần pha loãng dd HCl có pH = 1 bao nhiêu lần để được dd HCl mới có pH=3 c) Phải lấy một dd HCl có pH = 1 và một dd NaOH có pH = 12 theo tỉ lệ thể tích nào để được dd có : pH = 3 .0 ml dd HCl 0.235 lít ) Câu 25: Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0.080M. a) Tính m ? b) Cho 0. Câu 18: Cho V lít dd NaOH 2M vào 500 ml dd ZnSO4 1M. ( Đáp số : 2M .025M . Câu 24: Thêm từ từ 100 g dd H2SO4 98% vào nước và điều chỉnh để được 1 lít dd A.53 gam .025M .134 lít ). a) Tính [H+] trong dd A. biết rằng hằng số phân li bazơ là Kb = 2. Tính pH của dd C ? ( ĐS : 3.1 M được dd mới có pH = 12. B là dd H2SO4 0. b) Phải thêm vào 1 lít dd A bao nhiêu lít dd NaOH 1. Tính pH của dd X. Câu 15: Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 500.5. Đimetyl amin trong nước có phản ứng thủy phân: (CH3)2NH + H2O € (CH3)2NH2+ + OH-. Thêm 100 ml dd KOH 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.20M.0. Câu 17: Tính nồng độ mol của các ion H+ và OH.8 gam kết tủa. Lấy 300 ml dd A cho tác dụng với một dd B NaOH 0. 0. [KOH] = 0. a) Tính pH của dd A và dd B ? ( ĐS : 3 .29 M.025M ) Câu 29: Trộn 150 ml dd HCl a mol/l với 250 ml dd chứa đồng thời NaOH 0.( ĐS : 1. 1. Tính a? ( ĐS : 1.3M với những thể tích bằng nhau ta được dd A. Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 0.1M .2M và KOH 0. ( Đáp số : [K2SO4] = 0. c) Giá trị ít nhất của V để không thu được kết tủa.5825 g ) Câu 26: a) Cần pha loãng dd NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để được dd NaOH mới có pH = 11.2044 gam một muối kim loại hóa trị hai MCO 3 trong 40.2M. ( ĐS : 0.08M và H2SO4 0. Tính thể tích dd B cần dùng để sau khi tác dụng với 300 ml dd A được dd có pH = 2.5M.com – 01679 848 898 161 . b) Tạo 19. Câu 19: Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn NH3. hãy xác định giá trị của V trong các trường hợp sau đây: a) Tạo kết tủa cực đại.27 gam bột nhôm và 0. 0.51 gam bột nhôm oxit tan hết trong 400 ml dd A ở trên được dd B. 11 ) b) Trộn 300 ml dd A với 200 ml dd B được dd C.64 ml dd NaOH 0.10-4 M và HCl 6.10-4 M . pH = 7.8M để thu được : -Dd có pH = 1.10-4.10-4 M .1M với 150 ml dd CaCl2 0. b) Xác định kim loại M. Tính a và m. Tính nồng độ mol/lít của ion Cl.

Na+ . Zn(OH)2 . HNO2. [Ag(NH3)2]Cl .01 mol/l. C2H5OH . Mg2+. Trong số các muối sau. 4 Bài 12. NaHSO4 .1 M và H2SO4 0. Ag+ . Ba(OH)2. SO 2− .3. Na3PO4 . NaH2PO3. OH-. Ca2+.. K3= 4. Na2HPO3 .10-13. CH3COONa . Clb) Ba2+. Bài 8. Trong một dd có chứa các ion : Ca2+. H2SO4. nếu hòa tan vào dd này một ít tinh thể amoni clorua NH 4Cl (chất điện li mạnh) thì nồng độ OH. NaOH. Ag+. Mg2+. Những chất nào là chất điện li. NO 3 . Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion sau : − a) K+ và PO 3− b) Al3+ và NO 3 c) Fe3+ và SO 2− d) K+ và MnO 2− 4 4 4 e) Na+ và CrO 2− 4 f) Cu2+ và SO 2− 4 g) Rb+ v à Clh) CH3COO. Na2HPO4 . K2 = 6. NO 3 . CuSO4 . Cu(OH)2. Có bốn dd : Kali clorua. H2CO3 . b) Các muối: NaCl. Bài 4. [Cu(NH3)4]SO4 . Ca(HCO3)2 . rượu etylic. NaClO.com – 01679 848 898 162 . KOH. HClO . H2SO4 . Có thể pha chế dd đồng thời chứa các ion sau không ? Vì sao? − a) Na+.C2H6 . mỗi ống nghiệm chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp giữa các ống − nghiệm) trong số các cation và anion sau : NH + . SO 2− . NaClO .1 M. H2CO3. [Zn(NH3)4](NO3)2 . Na2HPO3 . Cho các chất : HCl. CO 3 4 g) Br-. HCO 3 . Ba2+ .và Na+. NaH2PO2 . a) Chất nào là chất điện li mạnh ? Viết phương trình điện li.05 M... NaHCO3.có thay đổi không ? Nếu có thì thay đổi như thế nào? Giải thích. C6H6 . H+. CO 3 − − 2− f) H+. H+. Sr(OH)2. Ag+. H2O . Al3+ và Cl. Ba2+ − Bài 13. SO 2− . Biết H3PO4 có K1 = 8. Cr(OH)3 .Al2(SO4)3. b) Chất nào là chất điện li yếu ? Viết phương trình điện điện li Bài 3. 4 2 Bài 9. HClO. d) Tính pH của dd H3PO4 0. C6H12O6 . Na2HPO4. muối nào là muối axit ? muối nào là muối trung hoà ? (NH4)2SO4 . RbOH. Na+. Bài 2. NaHCO3. − − h) OH-. NaCl. Na3PO4. H2CO3 . Na+. HNO3. Hãy so sánh khả năng dẫn điện của các dd đó. Bài 11. CH3COONa. Viết phương trình điện li trong nước: a) Các hiđroxit lưỡng tính : Al(OH)3 . đều có nồng độ 0. Giải thích ngắn gọn. NO 3 4 4 d) Mg2+. HClO4. Br. NO 3 . kali sunfat.075 lít ) c) Tính nồng độ của các ion : H+ .Khi cô cạn dd có thể thu được những muối nào ? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. − Bài 10. H2SO3. Ba2+.5 lít dd X có pH = 12. a) Tính a ? ( ĐS : 0. i) HCO 3 . CH3COONa. Na+. Khi cô cạn dd ta có thể 4 thu được tối đa mấy muối ? Viết công thức phân tử của các muối đó. CO 3 .1 M . CH3COOH. Ca2+ 4 2− 2− e) H+. HI. K+. H2S. SO2 . axit axetic. S2.10 –13.24H2O . Hãy nêu và giải thích: . Hãy xác định các cation và anion sau trong từng ống nghiệm. thì nồng độ ion H+ có thay đổi không ? nếu có thì thay đổi như thế nào ? Giải thích. Bài 5. Bài 6. HF. Cho một dd axit axetic CH3COOH ( chất điện li yếu).NaHS.345 g ) b) Trung hòa 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Trong một dd chứa đồng thời các ion : Na+ .10-3.Trong dd có thể có những muối nào ? .. CÁC BÀI TỰ LUẬN NÂNG CAO (TỰ LÀM) Bài 1. Mg(OH)2 . Mg(OH)2. biết H2S có K1 = 10 – 7 .KCl . Bài 7. Viết biểu thức hằng số phân li axit Ka hoặc hằng số phân li bazơ Kb cho các trường hợp sau : NH + . Tính V? ( ĐS : 0. Cho một dd amoniăc. K+. Cu2+. CaCl2. HCO 3 .và pH của dd bão hòa H2S 0.. Al3+ .10-8 . CuSO4. 4 4 PO 3− . Cl-. Na+. KClO3. Cl. Có 3 ống nghiệm. K2 = 1.. Nếu hoà tan vào dd đó một ít tinh thể natri axetat CH3COONa ( chất điện li mạnh) . CH3COOH . Sn(OH)2 . NO 3 . Pb(OH)2 . HS. K2SO4 . Br2 . SO 2− c) Mg2+. K2SO4. Bi(OH)3. KCl. SO 2− . Phần Đại cương + Vô cơ Câu 30: Cho a gam kim loại Na vào nước được 1. NH + . NO − . NaHCO3 . KHSO4. S2.5 lít dd X trên bằng V lít dd chứa đồng thời HCl 0.MgCl2.6H2O. CaO . CH3COO.

b.5oC và 1 atm. d = 0. Muối có trong 4 dd này thì phải hoà tan hai muối nào vào nước ? Giải thích.1 mol) và Al3+(0.46% (d = 1. c.1019 phân tử HNO2 . − Bài 23. Một dd chứa a mol Na+. Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd đó ( bỏ qua sự điện li của nước).và 0. Kết quả trên đúng hay sai ? Vì sao. 4 4 a) Dd A trên có thể điều chế từ hai muối trung hoà nào ? b) Chia dd A làm hai phần bằng nhau : . CO 3 .Khi nung hỗn hợp chất rắn sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? − Bài 14.2 mol.5oC và 1 atm. Bài 22. c mol HCO 3 . c mol HCO 3 và d mol Cl. dd A và dd B.25 4 4 mol) . α = 4% có bao nhiêu hạt vi mô ( phân tử . e trong dd A và dd X.1 mol). c = 0. khí Y vag kết tủa Z. d mol SO 2− .01 M. Bài 27.2 mol) cùng 2 loại anion là Cl-(x mol) và SO 2− 4 (y mol) . 4 a) Lập biểu thức liên hệ giữa a. Một dd chứa x mol Cu2+. y mol K+. Biết rằng khi cô cạn dd và làm khan thu được 46. Một dd có chứa 2 loại cation Fe2+(0. Bài 26. NH + (0.. Có hai dd . NH + .03 mol Cl.1018 ion NO 3 . 0. 2− Bài 20. Không tính nước. Tính độ điện li α của axit fomic HCOOH. Dd A chứa a mol K+ .075 mol) .01 .025. a) Một dd A chứa 0. Bài 16.đun nóng ta thu được 4. Trong 500 ml dd CH3COOH 0.Phần thứ nhất cho tác dụng với dd Ba(OH) 2 dư . Bài 15. ion). 2− Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.224 lít khí (ddktc).04 . Cl-(0.của nước).435 gam.3 gam kết tủa X và 470. Tìm biểu thức liên hệ a. SO 2− .06 mol Al3+. Trong một dd có chứa a mol Ca2+. c.2 ml khí ở 13. có 3. Hãy xác định giá trị x và y.Khi cho dd A tác dụng với dd Ba(OH) 2 dư và đun nóng thu được 0.64. Xác định dd A và dd B. Bài 25. b mol NH + . b. a) Tính độ điện li của axit nitrơ trong dd ở nhiệt độ đó. Bài 19. 0.6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml. 4 4 Biết rằng : . d mol SO 2− (không kể ion H+ và OH.2 mol) . 2− Bài 21. Mg2+(0. Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là 1.34 gam khí có thể làm xanh giấy quì ẩm và 4. nếu dd 0. − Bài 18.4 ml khí Y ở 13. c. CO 3 . Tổng khối lượng các muối 4 tan có trong dd là 5. Bài 17. 4 4 Cho thêm (c+d+e) mol Ba(OH)2 vào dd A thu được dd X .9 gam chất kết tủa. [Cl-] = 0.Khi cho dd A tác dụng với dd H2SO4 dư thì thu được 0. b) Tính khối lượng kết tủa thu được trong trường hợp a = 0. Coi Ba(OH) 2 điện li hoàn toàn. SO 2− . Tính x . H+(0. CO 3 (0. 0. Hãy xác định tổng khối lượng của các muối có trong dd A chứa các ion Na+.02 mol SO 2− . . b) Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong dd sau: − − [Na+] = 0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn. Mỗi dd chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại anion trong số các ion sau : − K+(0.03 mol Ca2+. Trong 1 ml dd axit nitrơ ở nhệt độ nhất định có 5. d và công thức tổng khối lượng muối trong dd.15 mol) . b. Dd axit axetic 0.3 thì b bằng bao nhiêu ? Từ kết quả này hãy tính tổng khối lượng các muối có trong dd.05 . a) Khi thêm (a+b) mol BaCl 2 hoặc (a +b) mol Ba(OH)2 vào dd trên thì khối lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp có bằng nhau không ? Giải thích . [HCO 3 ] = 0.15 mol). b) Tính nồng độ mol của dd nói trên.0% .25 mol) .3 gam kết tủa.1 . − Bài 24.09 mol SO 2− . Dd A chứa các ion Na+.1 mol) . c mol Cl-.1 mol và b = 0.Phần thứ hai cho tác dụng với dd HCl dư thu được 235.y . [NO 3 ] = 0. [Ca2+] = 0. d. Một dd chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 .60. Phần Đại cương + Vô cơ . b) Nếu a = 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. . d. NO 3 (0. b mol Ca2+.0g/ml) của axit fomic có độ pH = 3. Tính tổng khối lượng các muối trong ½ dd A.1 .01 . NH + . Lập biểu thức liên hệ giữa a. b mol Mg2+.06 mol NO 3 .com – 01679 848 898 163 . 0. SO 2− (0.

d) Dd HCl 0.1mol/l). HSO − . Một dd có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dd.9. KCl 0.1M và dd HCl 0.. Ka2 = 1. Biết axit này có thể phân li 2 nấc : H2S  H+ + HS. Bài 30. b) Các dd : NaOH .và S2. a) Có thể pha chế dd A bằng cách hoà tan vào nước hai muối kali clorua và natri photphat được không ? b) Nếu có thể được.01M ( Biết Kb = 1. Na2SO4.0.1M ( Biết Kb của CH3COO.05M .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Đimetyl amin trong nước có phản ứng thuỷ phân sau: (CH3)2NH + H2O € (CH3)2NH + + OH2 a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin. Ka1 = 1.1M.1M và NaCl 0.007M có pH = 3. CH3COO.01M. lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao? 4 Trên cơ sở đó . Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn amoniăc . Giải thích vắn tắt cho mỗi trường hợp. Biết Kb của NH3 bằng 1.. Ba(OH)2 .5M.001M. Giải thích . a) Có thể pha chế dd A được hay không nếu chỉ hoà tan vào nước hai muối sau đây ? * NaCl và K2SO4 * KCl và Na2SO4. CH3COOH.10-5.71. HCO 3 .10-7 HS. KCl. Dd axit fomic 0. Theo định nghĩa axit –bazơ của Bron-stêt các ion : Na+.trong dd. bazơ.0. b) Dd HCl 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.1 M (Biết Ka = 1. c) Dd CH3COOH 0.001 mol HCl vào 1 lit dd đó thì độ điện li của axit fomic tăng hay giảm ? Giải thích. hay bằng 7. CH3COONa. Cho biết độ điện li của axit CH3COOH là α = 0. H2SO4 . H+ + S2.1M của một axit một nấc có K = 1.10-10). Viết phương trình điện li CH3COOH và xác định pH của dd này. Cho dd H2S 0. Bài 36. Bài 39. Bài 34. để pha chế 2 lít dd A cần bao nhiêu mol kali clorua và bao nhiêu mol natri photphat ? Bài 32. Bài 40. Bài 37. 2− − Bài 29. b) Nếu có thể được. a) Dd axit fomic HCOOH có pH = 3. a) Tính pH của dd CH3COOH 0. d) Tính nồng độ mol/l ion H+ của dd CH3COOH 0.10-5. hãy dự đoán các dd của từng chất cho dưới đây có pH lớn hơn . Trong hai dd ở các thí dụ sau đây.0. Na2CO3.3mol/l) và kali photphat (0. c) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dd NH3 0. a) Tính độ điện li của axit fomic trong dd đó. a) Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion có trong dd axit đó.1M. a) Các dd : HCl .là 5. CO 3 .10-4 và dd 0.1M . b) Nếu hoà tan thêm 0. b) Tính nồng độ H + và ion axetat CH3COO. biết độ điện li α của dd bằng 1.10-5) b) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dd NH4Cl 0.01M.75. So sánh pH của các dd sau có cùng nồng độ và điều kiện .3.5M.10-13 a) Tính nồng độ mol/l của ion H+ và pH của dd.trong dd axit CH3COOH 0. nhỏ hơn. 4 4 K+.1M. SO 2− là axit . Tính độ điện li α của axit fomic. để chuẩn bị 200 ml dd A cần hoà tan vào nước bao nhiêu gam mỗi muối? Bài 33. b) Tính pH của dd axit trên.0. Cl. NH4HSO4. Bài 38.. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 28.1M và dd HCl 0. b) Tính nồng độ mol/l của các ion HS.10-4. CuSO4.0.10-5 ).8. Bài 31. dd NH3. Dd A có chứa đồng thời ba muối : Na2SO4 0. Dd CH3COOH 0.8..thay đổi như thế nào ? Vì sao ? c) Tính pH của dd đimetyl amin 1.com – 01679 848 898 164 . Tính pH của các dd sau: a) Dd HCl 0. NH4Cl. b) Nếu thêm một ít muối khan (CH 3)2NH2Cl vào dunh dịch trên thì nồng độ OH . Dd A có chứa đồng thời hai muối natri clorua (0. Cu2+. dd nào có pH lớn hơn ? a) Dd 0.1M có độ điện li α = 1% .01. Biết rằng Kb = 5.1M của một axit một nấc có K = 4. NH + .3% Bài 35.01M và dd H2SO4 0.

Ba(NO3)2 .0.10-10. Bài 43. C6H5OH. Hãy ghi đúng sự thay đổi màu của quì đỏ.a) Cho các dd NaCl. Cho các muối : NH4Cl. Al2(SO4)3. CH3COOK . Bài 44. b) Một chất kết tủa và một chất khí. Tính a (g). Ba(NO3)2. Tính pH của dd thu được . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. (NH4)2CO3 . K2SO4. a) Cr3+ + … → Cr(OH)3 b) Pb2+ + … → PbS + c) Ag + … → AgCl d) Ca2+ + … → Ca3(PO4)2 e) S2. Cho Kb(CH3COO-) = 5. CuSO4. b) Hoà tan a gam kim loại Ba vào nước thu được 1.71. Na2CO3 .1M vào 400 ml dd NH3 0. Na2CO3. d) Một chất khí. ta thu được 2 lit dd có pH = 13. Tính m(g). d) Dd Ba(OH)2 0. c) Dd NaOH 0.10-10 . quì xanh.+ … → H2S f) CH3COO. một chất khí và một chất điện li yếu. NaCl. Na2CO3.5 lit dd X có pH = 12. (CH3COO)2Pb.+ … → CH3COOH + g) H + … → H2O h) OH.0001M. Quì tím đổi màu gì ? Giải thích . Hãy dẫn ra phản ứng giữa dd các chất điện li tạo ra : a) Hai chất kết tủa . kiềm hay trung tính ? Giải thích . Bài 49. một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh. Xác định V (lit).01M .05M. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. d) Dẫn V(l) SO3 (đktc) vào nước ta thu được 5 lít dd C có pH = 2. Bài 41. Biết rằng hằng số phân li axit của NH 4 là KNH 4 = 5.1M. k) OH.10-10 . Tính pH của dd thu được khi cho 100 ml H2SO4 0.0001M.+ … → AlO − + … 2 i) H+ + … → Al3+ + …. Viết phương trình minh hoạ.com – 01679 848 898 165 . Bài 48. Hoàn thành các phương trình ion rút gọn dưới đây và viết phương trình phân tử của các phản ứng tương ứng dưới đây. CH3COOONa. Coi Ka(NH + ) = 4 5.1M vào 200 ml dd NaOH 0.6. Bài 42. quì tím khi nhúng lần lượt chúng vào từng dd sau : Dd KCl FeCl3 NaNO3 K2S Zn(NO3)2 Na2CO3 Quỳ đỏ Quỳ xanh Quỳ tím 2− + + Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. e) Một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh. b) Cho quì tím vào các dd sau đây : NH4Cl . Bài 45. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 47. NH4Cl có môi trường axit . Viết phương trình trao đổi ion các dd sau đây (dạng phân tử và ion rút gọn) : a) CaCl2 và AgNO3 b) Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3 c) FeSO4 và NaOH d) NaNO3 và CuSO4 e) Fe2(SO4)3 và NaOH f) CH3COOH và HCl g) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2 h) NH4Cl và Ba(OH)2 i) Ba(NO3)2 và CuSO4 j) KCl và Na2SO4 k) Pb(OH)2 (r) và HCl l) Pb(OH)2 (r) và NaOH. c) Dẫn V(lit) HCl (đktc) vào nước ta thu được 2 lít dd Y có pH = 1. c) Một chất kết tủa. Thêm 100 ml dd CH3COOH 0.a) Cho m gam Na vào nước. KHSO3. Coi Ba(OH)2 phân li hoàn toàn. Phần Đại cương + Vô cơ b) Dd H2SO4 0.05M . Tính pH của dd gồm NH4Cl 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.+ … → CO 3 + … Bài 46. c) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dd NaOH và Na2CO3 được không ? Tại sao ? d) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dd HCl và dd NH4Cl được không ? Tại sao ? e) Vì sao NH3 không tồn tại trong môi trường axit ? Vì sao Zn(OH)2 không tồn tại trong môi trường axit cũng như trong môi trường kiềm ? Bài 50. Na2HPO4. Muối nào trong số muối trên bị thuỷ phân khí hoà tan vào nước. Tính V(l).2M và NH3 0.

HNO3 0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.5 lít dd A để thu được * dd có pH = 1. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 61. NaOH . Bài 62.5 lít dd C.Trộn 0. Lấy 300 ml dd A tác dụng với dd B gồm NaOH 0. Hãy tính nồng độ mol của dd HCl trước khi pha loãng và pH của dd đó.Trộn 0. Có 4 bình mất nhãn. FeCl3 . FeCl2 . Có 3 lọ hoá chất mất nhãn.1mol/l và Ba(OH)2 0. mỗi bình chứa một trong các dd sau : Na 2SO4. Na2SO4.025 mol/l với 200 ml dd H2SO4 nồng độ x mol/l.01M cần để trung hoà 200 ml dd H 2SO4 có pH = 3. Coi Ba(OH) 2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.01 mol/l với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12.4 gam NaOH vào 100 ml dd Ba(OH) 2 0. Chỉ dùng thêm một hoá chất hãy phân biệt các dd sau : Na2CO3 . Tiến hành các thí nghiệm sau : .3M với thể tích bằng nhau thu được dd A . Chỉ dùng thêm quì tím. mỗi bình chứa một hỗn hợp dd sau đây : K 2CO3 và Na2SO4 . Na 2CO3 và HCl . Phần Đại cương + Vô cơ Bài 51. Tính pH của dd thu được. BaCl2. NaCl . Trộn 250 ml dd hỗn hợp HCl 0. Hãy tính tỉ lệ thể tích giữa dd X và dd Y . b) Tính thể tích dd HCl 0.08 mol/l và H2SO4 0.1M cần để trung hoà 200 ml dd Ba(OH) 2 có pH = 13. Bài 52 đây đựng riêng biệt trong các bình không có nhãn : NH4Cl . Bài 55. Bài 60.035M . Na2CO3 . Na 2CO3 . Na2SO3 .5M. KNO3 với nồng độ khoảng 0. Để trung hoà 20 ml dd D cần 80 ml dd NaOH 0. Không được dùng thêm bất kì hoá chất nào (kể cả quì tím).2 lít A và 0. Tính nồng độ mol của H2SO4 và NaOH trong dd A. Na2SiO3 và Na2S. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra dưới dạng phân tử và ion. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. làm thế nào để nhận ra các dd này.a) Tính pH của dd thu được khi hoà tan 0. hãy nhận biết các dd đựng trong các lọ mất nhãn sau : Ba(OH)2 . Bài 65. Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 4 bình này mà chỉ dùng thêm dd NaCl và dd Ba(NO3)2.5 lít dd D. Bài 63. Thêm từ từ 400 ml dd H2SO4 49% vào nước và điều chỉnh lượng nước để thu được đúng 2 lít dd A . BaCO3 . (NH4)2SO4 . dd thu được có pH = 3. B. Viết các phương trình phản ứng minh hoạ.2 lít B thu được 0. Bài 53. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. . Na2SO4 . Bài 56. Bài 59. mỗi lọ đựng một trong các dd NaCl . Hãy tính m và x. a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd A .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. HCl 0. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.2M .02M.5 lít nước được dd có pH = 12. BaSO4 ( Chỉ dùng thêm 1 hoá chất và nước).1M .04M. Bài 57.com – 01679 848 898 166 . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. hãy nêu cách phân biệt các dd trên. Tính thể tích dd B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dd có pH = 1. Hãy tính m và x. CuCl2 . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.05M.3 lít B thu được 0. (NH4)2SO4. Na2CO3 . (Chỉ dùng thêm quì tím) Bài 58. thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 2. * dd có pH = 13. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Y là dd NaOH 0. X là dd H2SO4 0. Hãy phân biệt các chất bột sau : NaCl . Để trung hoà 20 ml dd C cần 40 ml dd HCl 0. b) Pha loãng 10 ml dd HCl với nước thành 250 ml. Khi trộn lẫn dd X với dd Y ta thu được dd Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dd mang trộn và có pH = 2.a) Tính thể tích dd NaOH 0. c) Pha loãng 200 ml dd Ba(OH) 2 với 1. KHCO3 và Na2SO4 . AlCl3 .1M. Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.8M cần thêm vào 0. Có bốn bình mất nhãn. Bài 64. Cho 40 ml dd H2SO4 0. b) Tính thể tích dd NaOH 1. Bằng phương pháp hoá học.2M và Ba(OH) 2 0. Coi Ba(OH) 2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.3 lít A với 0. B là dd NaOH . A là dd H2SO4. Na2CO3 . Trộ 300 ml dd có chứa NaOH 0.16M và KOH 0. NH4Cl . Bài 54. H2SO4 . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Tính nồng độ dd Ba(OH) 2 trước khi pha loãng.1M.375M vào 160 ml dd chứa đồng thời NaOH 0. BaCl2 .1M. KHCO3 và Na2CO3 . Bài 66. Na2SO4 và K2SO4. Trộn 3 dd H2SO4 0.

1M và (NH4)2CO3 0.7 gam kết tủa A và dd B.5M cho tác dụng với 400 ml dd B chứa NaOH 0.1M và Na2CO3 0. Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dd đó.10-4.5M.6 lít dd A.02 gam Al2O3. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Bài 69. Electron trong m¹ng tinh thÓ kim lo¹i ®îc gäi lµ : Electron ho¸ trÞ. ion d¬ng ion ©m. Cần pha loãng hay cô cạn dd A bao nhiêu lần để được dd NaOH có pH = 11. Cần pha loãng hay cô cạn dd B bao nhiêu lần để được dd NaOH có pH = 12. Ka1 = 4. b) Trộn 300 ml dd HCl 0. Bài 68. Tính pH của dd : 2− − a) Na2CO3 0.05M và Pb(NO3)2 aM tạo kết tủa . * dd có pH = 13. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 39. d) Cho dd HCl có pH = 4 (dd D). Tính a và nồng độ mol/l của các ion trong dd.. biết : H2CO3  H+ + HCO 3 − . Tính V1 .005M. Cần trộn VA với VB theo tỉ lệ nào để được : * dd có pH = 2 . SO 2− cho đến khi kết tủa hết các 4 ion Zn2+. B là dd NaOH 0. Tiếp tục thêm 200 ml dd NaOH 2M vào hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết. Bài 72. Tính nồng độ mol/l của Pb(NO3)2 và khối lượng chung của các kết tủa. Biết rằng 0. Bài 75. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C©u 842. Kb = 1. Lấy 100 ml dd A chứa HCl 2M và HNO3 1.1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dd B chứa Ba(NO3)2 0.com – 01679 848 898 167 .10-7 − 2− HCO 3  H+ + CO 3 . Fe3+ thì thấy thể tích dd NaOH đã dùng là 350 ml.1M biết : CO 3 + H2O  HCO 3 + OH.4M thu được 0. Bài 71.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. b) NaHCO3 2.25M. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 67. Ka2 = 4.10-2M. Trộn V1 lít dd HCl 0.6.10-11 Ch¬ng II : Bµi tËp hÖ thèng phÇn kim lo¹i C©u 841. Cho 100 ml dd A chứa Na2SO4 0. Bài 74.5M.6 lít dd A có thể hoà tan hết 1. Bài 73. c) Cho dd HCl có pH = 2 (dd C). V2. C©u 843. Electron ngoµi cïng Electron ®éc th©n. ( Coi các chất phân li hoàn toàn) Bài 70.5.a) Cho dd NaOH có pH = 12 (dd A). Nhỏ từ từ dd NaOH 2M vào 100 ml dd Y chứa các ion Zn2+. Tính %m các chất trong A. Tính a. Fe3+.a) Tính pH của dd thu được khi cho một lít dd H2SO4 0.005M tác dụng với 4 lít dd NaOH 0. Electron tù do . ion d¬ng vµ electron tù do ®øng yªn ë nót m¹ng tinh thÓ. Có 1lít dd hỗn hợp Na2CO3 0. M¹ng tinh thÓ cña kim lo¹i cã : nguyªn tö ph©n tö. b) Cho dd NaOH có pH = 10 (dd B). Trong m¹ng tinh thÓ kim lo¹i : A. Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dd Y .6M và V2 lít dd NaOH 0.8.5M và KOH nồng độ a mol/l thu được 500 ml dd C trung tính. Cần pha loãng hay cô cạn dd D bao nhiêu lần để được dd HCl có pH = 3.05M với 200 ml dd Ba(OH) 2 a mol/l được 500 ml dd có pH = 12. A là dd H2SO4 0. Cần pha loãng hay cô cạn dd C bao nhiêu lần để được dd HCl có pH = 4.

Kim lo¹i cã tØ khèi nhá nhÊt lµ : Na / Hg / Li / Be C©u 855. TØ khèi lín. DÎo. B. C©u 851. Li. K. khèi lîng nguyªn tö kim lo¹i. ion d¬ng vµ electron tù do cïng chuyÓn ®éng tù do trong kh«ng gian m¹ng tinh thÓ. B. D. Li. Mg.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cs. /m¹ng tinh thÓ kim lo¹i g©y ra /nguyªn tö kim lo¹i g©y ra. C¶ A. Pb. D·y nµo chØ gåm c¸c kim lo¹i nÆng ? A. Au. Kim lo¹i dÉn ®iÖn tèt nhÊt lµ : Au / Cu / Al / Ag C©u 852. Al. ion d¬ng dao ®éng liªn tôc ë nót m¹ng vµ c¸c electron tù do chuyÓn ®éng hçn lo¹n gi÷a c¸c ion d¬ng. khèi lîng nguyªn tö kim lo¹i kh¸c nhau. tÝnh cøng phô thuéc chñ yÕu vµo A. Na. Phần Đại cương + Vô cơ B. Mg. Fe. K. B. C. / t¨ng hay gi¶m tuú tõng kim lo¹i. ChØ ra tÝnh chÊt vËt lÝ chung cña kim lo¹i : Cøng. Nh÷ng tÝnh chÊt vËt lÝ chung cña kim lo¹i. C©u 844. TÝnh dÎo. /gi¶m. NhiÖt ®é nãng ch¶y cao. Ca.com – 01679 848 898 168 . C©u 850. Li. C. C©u 845. Kim lo¹i cã tØ khèi lín nhÊt lµ : Cu / Pb / Au / Os C©u 857. Nh÷ng tÝnh chÊt vËt lÝ cña kim lo¹i nh : tØ khèi. electron tù do dao ®éng liªn lôc ë nót m¹ng vµ c¸c ion d¬ng chuyÓn ®éng hçn lo¹n gi÷a c¸c nót m¹ng. C. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Khi nhiÖt ®é t¨ng th× tÝnh dÉn ®iÖn cña kim lo¹i : t¨ng. K. Ba. / kh«ng thay ®æi. D·y nµo chØ gåm c¸c kim lo¹i nhÑ ? D. Na./ ®iÖn tÝch ion kim lo¹i kh¸c nhau// mËt ®é electron tù do kh¸c nhau / . Mg. Li. chØ ë tr¹ng th¸i h¬i. Li. C©u 847. Au. Zn. Kim lo¹i cã tÝnh dÎo nhÊt lµ : Ag / Cu / Fe / Au C©u 849. Al. Ion d¬ng tån t¹i trong kim lo¹i khi kim lo¹i ë tr¹ng th¸i : r¾n vµ láng. Nh÷ng kim lo¹i kh¸c nhau cã tÝnh dÉn ®iÖn kh«ng gièng nhau lµ do : b¸n kÝnh ion kim lo¹i kh¸c nhau. do : ion d¬ng kim lo¹i g©y ra. Ag. K. Fe. / electron tù do g©y ra. Ag. C©u 846. Al. Cu. C©u 856. Ba. B Ba. Fe. Al. Cu. nhiÖt ®é nãng ch¶y. Kim lo¹i cã ®é cøng lín nhÊt lµ : Li / Fe / Cr / Mn C©u 859. A. Hg. C©u 858. b¸n kÝnh vµ ®iÖn tÝch ion kim lo¹i. C©u 848. Au. láng vµ h¬i. Cu. Zn. C. B. Kim lo¹i dÉn nhiÖt tèt nhÊt lµ : Au / Cu / Al / Ag C©u 854. Na. Al. chØ ë tr¹ng th¸i r¾n. TÝnh chÊt vËt lÝ nµo cña kim lo¹i cã gi¸ trÞ rÊt kh¸c nhau ? TÝnh cøng. ¸nh kim.

Zn C. B. Zn2+ C©u 864. T¸c dông víi axit. D. Trong ph¶n øng : 2Fe3+ + Cu ChÊt khö yÕu nhÊt lµ : Cu2+ + 2Fe2+ A. B¸n kÝnh nguyªn tö t¬ng ®èi nhá h¬n so víi nguyªn tö phi kim. ý nghÜa cña d·y ®iÖn ho¸ kim lo¹i : A. C. §©u kh«ng ph¶i lµ ®Æc ®iÓm vÒ cÊu t¹o nguyªn tö kim lo¹i ? A. Cu2+ D. T¸c dông víi baz¬. C©u 860. C. Trong ph¶n øng : 2Ag+ + Zn ChÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt lµ : 2Ag + Zn2+ A. Pb D. Trong ph¶n øng : Ni + Pb2+ ChÊt khö m¹nh nhÊt lµ : A. c¶ A. D. Fe3+ C. Cu2+ D. T¸c dông víi phi kim. Cho phÐp tÝnh sè electron trao ®æi cña mét ph¶n øng oxi ho¸ – khö. C ®Òu lµ ®Æc ®iÓm cña cÊu t¹o nguyªn tö kim lo¹i. Cho phÐp c©n b»ng ph¶n øng oxi ho¸ – khö. Fe2+ C©u 866. Cho phÐp dù ®o¸n ®îc chiÒu cña ph¶n øng gi÷a hai cÆp oxi ho¸ – khö. C. T¸c dông víi dung dÞch muèi. Phần Đại cương + Vô cơ C. C¶ A. Ni Pb + Ni2+ B. mËt ®é electron tù do. Trong ph¶n øng : Cu + 2Fe3+ ChÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt lµ : A. Cho phÐp dù ®o¸n tÝnh chÊt oxi ho¸ – khö cña c¸c cÆp oxi ho¸ – khö. Lùc liªn kÕt víi h¹t nh©n cña nh÷ng electron ho¸ trÞ t¬ng ®èi yÕu. Cu C. Gi÷a hai cÆp oxi ho¸ – khö sÏ x¶y ra ph¶n øng theo chiÒu : Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B. C. C©u 863. B. D. B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Ni2+ C©u 865. Cu Cu2+ + 2Fe2+ B. C©u 862. B. Ag D. D. C©u 861. Fe3+ B. Sè electron ho¸ trÞ thêng Ýt h¬n so víi nguyªn tö phi kim.com – 01679 848 898 169 . Pb2+ C. Fe2+ C©u 867. §©u kh«ng ph¶i lµ tÝnh chÊt ho¸ häc chung cña kim lo¹i ? A. Ag+ B.

A. D. sau ®ã läc. 0. gäi lµ : A. C. ngêi ta khuÊy thuû ng©n nµy trong dung dÞch (d) cña : Pb(NO3)2 C©u 872.2 g B. Tinh thÓ dung dÞch r¾n. Hîp kim kh«ng ®îc cÊu t¹o b»ng lo¹i tinh thÓ nµo ? A. chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö m¹nh nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ yÕu h¬n vµ chÊt khö yÕu h¬n. 1. chÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö yÕu nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ m¹nh h¬n vµ chÊt khö m¹nh h¬n. Cã dung dÞch FeSO4 lÉn t¹p chÊt CuSO4. D. H·y tÝnh khèi lîng ®ång b¸m trªn l¸ s¾t. ChÊt khö m¹nh nhÊt. chÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö m¹nh nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt vµ chÊt khö yÕu h¬n. D. §Ó lo¹i ®îc t¹p chÊt cã thÓ dïng : A.2 g. biÕt khèi lîng l¸ s¾t t¨ng thªm 1. B. C©u 874. 0. thiÕc. D. 1. D. ChÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt.5 g C.755 C. Tinh thÓ ion.430 D. C. B. ChÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt. Nh÷ng tinh thÓ ®îc t¹o ra sau khi nung nãng ch¶y c¸c ®¬n chÊt trong hçn hîp tan vµo nhau. ChÊt khö yÕu nhÊt. bét Zn d. chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö yÕu nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ yÕu h¬n vµ chÊt khö m¹nh h¬n. sau ®ã läc.080 B. bét Cu d.1M.6 g C©u 873. B.com – 01679 848 898 170 . 3. Ng©m mét l¸ s¾t trong dung dÞch ®ång (II) sunfat. bét Fe d. sau ®ã läc. TÊt c¶ ®Òu ®óng. Tinh thÓ hçn hîp. C. 6. C©u 870. Ng©m mét l¸ kÏm (d) trong 100ml AgNO3 0. C©u 868. C©u 871. Cho ph¶n øng : Ag+ + Fe2+ Ag + Fe3+ Fe2+ lµ : A.4 g D. C. Kh«ng x¸c ®Þnh ®îc. Tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc. Phần Đại cương + Vô cơ A. C©u 869. Hg(NO3)2 Zn(NO3)2 Sn(NO3)2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B. Khi ph¶n øng kÕt thóc khèi lîng l¸ kÏm t¨ng bao nhiªu gam ? A. ch×. B. 9. §Ó t¸ch thuû ng©n cã lÉn t¹p chÊt lµ kÏm. C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.

B. C. C¶ A. Tinh thÓ hçn hîp. C. TÝnh dÉn ®iÖn cña hîp kim tèt h¬n. B. B. C¶ A. C. C. C©u 877.com – 01679 848 898 171 . cßn tÝnh dÉn nhiÖt th× kÐm h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. TÝnh chÊt vËt lÝ. B. cßn tÝnh dÉn nhiÖt th× tèt h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. B. C¶ A. B. C©u 876. C¶ A. C¶ A. C¶ tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim ®Òu tèt h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. B. C©u 875. Ion. Hîp kim cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo t¬ng tù tÝnh chÊt cña c¸c chÊt trong hçn hîp ban ®Çu ? A. Trong lo¹i hîp kim cã tinh thÓ hçn hîp hoÆc dung dÞch r¾n. TÝnh chÊt c¬ häc. B. liªn kÕt céng ho¸ trÞ. D. kiÓu liªn kÕt chñ yÕu lµ : A. Tinh thÓ dung dÞch r¾n. D. TÝnh chÊt vËt lÝ. C. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. chÕ ®é nhiÖt cña qu¸ tr×nh t¹o hîp kim. C. TÝnh dÉn ®iÖn cña hîp kim kÐm h¬n. D. C©u 879. C. B. C. Hîp kim cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo kh¸c nhiÒu víi tÝnh chÊt cña c¸c chÊt trong hçn hîp ban ®Çu ? A. liªn kÕt kim lo¹i. C. B. Kim lo¹i. C©u 880. C©u 878. thµnh phÇn cña hîp kim. TÝnh chÊt c¬ häc. liªn kÕt ion. C. Hîp chÊt ho¸ häc trong hîp kim (cã cÊu t¹o tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc) cã kiÓu liªn kÕt lµ : A. TÝnh chÊt ho¸ häc. Tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc. C¶ tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim ®Òu kÐm h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. So s¸nh tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim víi c¸c kim lo¹i trong hçn hîp ban ®Çu : A. D. liªn kÕt gi÷a c¸c ph©n tö. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. D. TÝnh chÊt cña hîp kim phô thuéc vµo : A. C. TÝnh chÊt ho¸ häc. C. B. Phần Đại cương + Vô cơ A. Céng ho¸ trÞ. B. cÊu t¹o cña hîp kim. D.

B. D. C. B. lµ ph¶n øng ho¸ hîp. C¶ A. B. øng dông cña hîp kim dùa trªn tÝnh chÊt : A. 885. c¬ häc. Kim lo¹i bÞ ¨n mßn. gäi lµ : A. B. Hîp kim nµy cã cÊu t¹o b»ng tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc ®ång vµ kÏm. C©u 883. lÝ häc. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 881. C. sù ¨n mßn ®iÖn ho¸. Kh«ng cã c¸c ®iÖn cùc. 886. C¶ B vµ C. C. C. Hîp kim cã nhiÖt ®é nãng ch¶y n»m trong kho¶ng nhiÖt ®é nãng ch¶y thÊp nhÊt vµ cao nhÊt cña c¸c kim lo¹i ban ®Çu. NhiÖt ®é cµng cao th× tèc ®é ¨n mßn cµng nhanh. M«i trêng g©y ra sù ¨n mßn. C. C. So s¸nh nhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim vµ c¸c kim lo¹i trong hçn hîp ban ®Çu : A.com – 01679 848 898 172 . D. Mét lo¹i ®ång thau chøa 60% Cu vµ 40% Zn. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 888. D. lµ ph¶n øng oxi ho¸ – khö. C. Chóng cã nhiÖt ®é nãng ch¶y b»ng nhau. D. NhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim thêng cao h¬n. C©u 882. D. Sù ph¸ huû kim lo¹i do kim lo¹i ph¶n øng víi h¬i níc hoÆc chÊt khÝ ë nhiÖt ®é cao.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C¶ A. B. C. B. C. B. sù gØ kim lo¹i. B¶n chÊt cña sù ¨n mßn kim lo¹i : A. Sù ¨n mßn phÇn vá tµu biÓn (b»ng thÐp) ch×m trong níc. B. 887. Sù ¨n mßn c¸c chi tiÕt b»ng thÐp cña ®éng c¬ ®èt trong . C¬ chÕ cña sù ¨n mßn. ChØ ra ®©u lµ sù ¨n mßn ho¸ häc : A. sù ¨n mßn ho¸ häc. §Æc ®iÓm cña sù ¨n mßn ho¸ häc : A. NhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim thêng thÊp h¬n. D. B. B. Sù ¨n mßn vËt b»ng gang trong kh«ng khÝ Èm. sù l·o ho¸ cña kim lo¹i. Kh«ng ph¸t sinh dßng ®iÖn. C. X¸c ®Þnh c«ng thøc ho¸ häc cña hîp chÊt. B. Cu3Zn2 Cu2Zn3 CuZn3 A. ho¸ häc. C¨n cø vµo ®©u mµ ngêi ta ph©n ra 2 lo¹i ¨n mßn kim lo¹i : ¨n mßn ho¸ häc vµ ¨n mßn ®iÖn ho¸ ? A. D. C©u C©u C©u C©u C©u Cu2Zn 884. C¶ A.

Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng s¾t ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. chuyÓn trùc tiÕp hay gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông phô thuéc vµo m«i trêng t¸c dông. 893. C©u 894. B. C©u 889. Fe0  Fe2+ + 2e → B.com – 01679 848 898 173 . Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng gang ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. B. Trong sù ¨n mßn ho¸ häc. Kim lo¹i cã tÝnh oxi ho¸ yÕu h¬n. ®iÖn cùc ®ãng vai trß cùc ©m lµ : A. ¡n mßn ho¸ lÝ. ¡n mßn c¬ häc. B. C. Kim lo¹i cã tÝnh khö yÕu h¬n. lµ ph¶n øng thÕ. C¶ A. ChØ ra ®©u kh«ng ph¶i lµ sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ : A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. D. 891. 2H+ + 2e  H2 → Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Kim lo¹i cã tÝnh oxi ho¸ m¹nh h¬n. CÆp kim lo¹i kh¸c nhau. Fe0  Fe3+ + 3e → C. C. B. CÆp kim lo¹i – phi kim. ¡n mßn ho¸ lÝ. B. Kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. C¸c ®iÖn cùc trong sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ cã thÓ lµ : A. 2H2O + O2 + 4e  4OH– → D. CÆp kim lo¹i – hîp chÊt ho¸ häc. chuyÓn trùc tiÕp sang m«i trêng t¸c dông. D. Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng thÐp ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. A. B. D. 892. c¸c electron cña kim lo¹i ®îc : A. C¸c ®iÖn cùc ph¶i tiÕp xóc víi nhau. C©u C©u C©u C©u B. Trong sù ¨n mßn ®iÖn ho¸. D. lµ ph¶n øng trao ®æi. Phần Đại cương + Vô cơ C. C. C. C. 890. C. D. C©u 895. C¸c ®iÖn cùc cïng tiÕp xóc víi mét dung dÞch chÊt ®iÖn li. D. C¶ A. C. Lo¹i ¨n mßn kim lo¹i phæ biÕn vµ nghiªm träng nhÊt lµ : A. D. C. chuyÓn trùc tiÕp hay gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông phô thuéc vµo kim lo¹i bÞ ¨n mßn. ¡n mßn ®iÖn ho¸. C¸c ®iÖn cùc ph¶i kh¸c chÊt nhau. §iÒu kiÖn cÇn vµ ®ñ ®Ó x¶y ra sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ lµ : A. ¡n mßn ho¸ häc. B. chuyÓn gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông. Sù ¨n mßn mét vËt b»ng gang hoÆc thÐp trong kh«ng khÝ Èm ë cùc d¬ng x¶y ra qu¸ tr×nh.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. B. D. ¡n mßn ho¸ häc. Mét vËt ®îc chÕ t¹o tõ hîp kim Zn – Cu ®Ó trong kh«ng khÝ. §Ó b¶o vÖ vá tµu biÓn b»ng thÐp. ¡n mßn vËt lÝ. Tõ kim lo¹i cÇn b¶o vÖ vµ mét kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. D. Cu D. ChÊt chèng ¨n mßn cã ®Æc tÝnh A. D. Fe – Zn B. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ho¸ ®Ó b¶o vÖ kim lo¹i lµ : A. C. C¶ A. C. C©u 900. B. B. C. ¡n mßn c¬ häc. Cã nh÷ng cÆp kim lo¹i sau ®©y tiÕp xóc víi nhau. C. D. Fe C©u 899. §Òu lµ ph¶n øng oxi ho¸ – khö. Ba B. Zn C. Fe – Cu C. C. Khi ®iÒu chÕ khÝ hi®ro trong phßng thÝ nghiÖm b»ng c¸ch cho l¸ kÏm t¸c dông víi dung dÞch axit. Fe – Pb Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Fe – Sn D. H·y cho biÕt vËt sÏ bÞ ¨n mßn theo lo¹i nµo ? A. §Òu lµ sù t¸c dông ho¸ häc gi÷a kim lo¹i víi m«i trêng xung quanh. D. Ngêi ta phñ kÝn lªn bÒ mÆt kim lo¹i cÇn b¶o vÖ mét kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. Na2SO4 ZnSO4 CuSO4 A. B. Ngêi ta nèi kim lo¹i cÇn b¶o vÖ víi mét tÊm kim lo¹i kh¸c cã tÝnh khö m¹nh h¬n. chØ lµm cho bÒ mÆt cña kim lo¹i trë nªn thô ®éng ®èi víi axit. khi x¶y ra sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ th× trong cÆp nµo s¾t kh«ng bÞ ¨n mßn ? A. C©u 897. C©u 901. B. C. lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit vµ kim lo¹i. ngêi ta g¾n vµo phÝa ngoµi vá tµu biÓn c¸c tÊm b»ng : A.com – 01679 848 898 174 . C©u 898. §Òu lµ sù ph¸ huû kim lo¹i. chØ lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit : axit kh«ng cßn ph¶n øng ®îc víi kim lo¹i. B¶n chÊt cña sù ¨n mßn ho¸ häc vµ ¨n mßn ®iÖn ho¸ cã g× gièng nhau ? A. ngêi ta thêng cho thªm vµi giät dung dÞch Ag2SO4 C©u 902. §Òu cã kÕt qu¶ lµ kim lo¹i bÞ oxi ho¸ thµnh ion d¬ng. ngêi ta cã thÓ chÕ t¹o thµnh hîp kim kh«ng gØ. ¡n mßn ®iÖn ho¸. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 896. kh«ng lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit vµ kim lo¹i.

Ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n. oxit. cã tÝnh khö yÕu. Ph¬ng tr×nh ho¸ häc nµo sau ®©y thÓ hiÖn c¸ch ®iÒu chÕ Cu theo ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ? A. Ph¬ng ph¸p nhiÖt ph©n.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C©u 907. magie. Al. Ph¬ng ph¸p thuû ph©n. cã tÝnh khö m¹nh. C. Ph¬ng ph¸p thñy luyÖn. C. B»ng ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc bao nhiªu kim lo¹i trong sè c¸c kim lo¹i ë trªn ? A. Baz¬. C©u 908. ngêi ta ®iÖn ph©n dung dÞch cña lo¹i hîp chÊt nµo cña chóng ? A. D. Ca. Cu. C. B»ng ph¬ng ph¸p thñy luyÖn cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc kim lo¹i A. 4 C. D. Cho c¸c kim lo¹i : Na. D. C©u 904. ®ång. nh«m. C©u 909. 6 C©u 910. baz¬. 5 D. §Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i cã tÝnh khö trung b×nh vµ yÕu. Fe. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B. C. H2 ®Ó khö ion kim lo¹i trong A. B. Al. C. CuCl2  Cu + Cl2 → D. Ph¬ng ph¸p ®Ó ®iÒu chÕ kim lo¹i lµ : A. 3 B. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n. B. C¶ A. muèi. B. cã tÝnh khö trung b×nh hoÆc yÕu. C©u 906. Ph¬ng ph¸p nhiÖt ph©n. B. cã tÝnh khö trung b×nh.com – 01679 848 898 175 . hîp kim. Ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ®îc ¸p dông trong phßng thÝ nghiÖm ®Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i A. 2CuSO4 + 2H2O  2Cu + 2H2SO4 + O2 → C©u 905. D. Ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn. C. Ag. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 903. H2 + CuO  Cu + H2O → C. Zn + CuSO4  Cu + ZnSO4 → B. C. Ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn lµ ph¬ng ph¸p : dïng chÊt khö nh CO. kali. B. D. Ph¬ng ph¸p nµo ®îc ¸p dông trong phßng thÝ nghiÖm ®Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i cã tÝnh khö yÕu ? A.

Muèi. nhiều phi kim như C. B. Thùc hiÖn qu¸ tr×nh ®iÖn ph©n dung dÞch CuCl2 víi c¸c ®iÖn cùc b»ng ®ång.. §iÖn ph©n. . C. … và nhiều hợp chất có tính khử (FeO. D. Tính axit mạnh. C©u 915. nồng 4 3 độ HNO3.Khi bị HNO3 oxihóa.Oxihóa được hầu hết các kim loại (trừ Au. P.. khèi lîng anot gi¶m. ®Ó ®iÒu chÕ Cu tõ dung dÞch CuSO4 cã thÓ dïng kim lo¹i nµo lµm chÊt khö ? A. B. các nguyên tố thường bị đưa lên số oxihóa cao. Tính oxihóa mạnh: . khèi lîng anot. 2AgNO3 + Zn dung dÞch 2Ag + Zn(NO3)2 t cao B. Ph¬ng tr×nh hãa häc nµo sau ®©y biÓu diÔn c¸ch ®iÒu chÕ Ag theo ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn ? . 2AgNO3  2Ag + 2NO2 + O2 → ® pdd C. B. K B.com – 01679 848 898 176 +2 +1 0 −3 +5 +4 . Oxit. catot ®Òu gi¶m.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. C¶ A. Trong ph¬ng ph¸p thuû luyÖn. FeS. Thuû luyÖn. . NhiÖt luyÖn. B»ng ph¬ng ph¸p nµo cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc nh÷ng kim lo¹i cã ®é tinh khiÕt rÊt cao (99. o D. C ®Òu sai. S. N2 O . khèi lîng anot t¨ng. C©u 913. . Zn D. Ph¬ng tr×nh hãa häc nµo sau ®©y biÓu diÔn c¸ch ®iÒu chÕ Ag tõ AgNO3 theo ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ? dd A. C©u 912. 2AgNO3  2Ag + 2NO2 + O2 → ® pdd C. C¶ A. 4AgNO3 + 2H2O  4Ag + 4HNO3 + O2 → 0 D. Pt). B. N trong HNO3 bị khử thành N O (nếu là HNO3 2 đặc). C TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA HNO3 1. N O . B. 2. Phần Đại cương + Vô cơ B.). D. catot ®Òu t¨ng. khèi lîng catot t¨ng. A. khèi lîng catot gi¶m. C¶ A. Ca C. nhiệt độ phản ứng. C. C. N2 hay N H NO (nếu là HNO3 loãng) tùy theo độ mạnh của chất khử. 4AgNO3 + 2H2O  4Ag + 4HNO3 + O2 → D. khèi lîng anot.999%) ? A. C©u 914.Khi tham gia phản ứng oxihóa – khử. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C¶ A. C. 2AgNO3 + Zn  2Ag + Zn(NO3)2 → t B. C. Sau mét thêi gian thÊy : A. C ®Òu sai. C¶ A. B. C©u 911.

P. 7. Câu 3: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2. thu được một chất rắn là D.Trong phòng thí nghiệm: cho H2SO4 đặc nóng tác dụng với NaNO3 hoặc KNO3. S. Fe(OH)2. Ag. Có khí màu nâu bay ra. B..khử là A. B. Al. FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc. Fe3O4. Fe3O4. nóng. NH4Cl → NH3 + HCl C. Cr. Cu. Fe. Fe3O4. Fe2O3. nguội: HCl. Zn. FeSO4. Cu(OH)2. không đổi. NH4NO2 → N2 + H2O D. FeO. 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl B. FeO. D. Cu. D. Câu 4: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí NH3 từ thí nghiệm nào trong các thí nghiệm sau đây: A. Fe(NO3)3. Fe2O3. H2SO4. Phần Đại cương + Vô cơ * HNO3 đặc nguội làm thụ động hóa Al. NH3 + HCl → NH4Cl C.. 5. Câu 7: Hiện tượng nào dưới đây đúng khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối có chứa ion PO43. Tạo ra kết tủa có màu vàng đặc trưng. HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn.? A. 4AgNO3 → 2Ag2O + 4NO2 + O2 Câu 6: Axit HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với: A. B. Cho muối amoni tác dụng với chất kiềm và đun nóng nhẹ. B. Tạo khí không màu. ta dùng thuốc thử là A. Thêm H 2SO4 vào dung dịch NH4Cl và đun nóng nhẹ.com – 01679 848 898 177 . R Tröôù Mg c 0 R(NO2)n +O2 → KNO3  t Cu(NO3)2  → 0 0 t0 Mg ñeá Cu R On +NO +O n R(NO3)n t R töø 2 2 2 R Sau Cu R +NO2 +O2 t AgNO3  → 2. Fe. Đốt khí hiđrô trong dòng khí nitơ tinh khiết. 2KNO3 → 2KNO2 + O2 B. D. Fe. Câu 5: Tìm phản ứng nhiệt phân sai? (Điều kiện phản ứng có đủ) A. Câu 8: Phản ứng nào dưới đây cho thấy NH3 có tính bazơ ? (đk thích hợp) A. C. NH3 NO NO2 HNO3 . D. Nhiệt phân muối NH4NO2. 8. Tạo ra dung dịch có màu vàng. C. B. Fe2(SO4)3. D. Là chất oxihóa trong môi trường axit: 3Cu + 2NO3– + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O MỘT SỐ CÂU HỎI: Câu 1: Cho từng chất: Fe. Zn. Cu + HNO3(đ) → Cu + HNO3(l) → → Fe + HNO3 (đ) Fe + HNO3 (l) → Al + HNO3 (l) → Mg + HNO3 (l) → → Ca + HNO3 (l) HNO3 (l)+ FeO → HNO3 (l)+ Fe3O4 → HNO3 (l)+ Fe(OH)2 → HNO3 (l)+ FeCuS2 → HNO3 (l)+ FeS → * Điều chế HNO3: . hóa nâu ngoài không khí. CuO. B. Fe(NO3)2. Không bền với nhiệt. C. Nhận xét nào không đúng về B ?    Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.. Fe2O3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 6. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá . NaOH. Na2CO3. Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng A. Câu 2: Để nhận biết ba axit đặc. C. C.Trong công nghiệp: N2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI NITRAT 1. 3CuO + 2NH3 → N2 + 3Cu + 3H2O Câu 9: NH3 + HCl → A + NaOH → B( mùi khai). C. Fe(OH)3. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O D. C.

chỉ có tính khử không có tính oxihóa. N2 và HNO3 D.com – 01679 848 898 178 . 30% và 70% C. FeO + HNO3 B. NH3 và NH4NO3 B. N2 nhẹ hơn nước B.48 lít NO (đkc).5 mol D. 1. 5) Tác dụng được với kiềm.52g Câu 25: NO2 + O 2→ A + Mg→ B to → C. hoá rắn ở nhiệt độ rất thấp Câu 18: Phản ứng của NH3 dư với Cl2 tạo ra khói trắng. 1. 11. 1. Zn. NH3 Câu 19: Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các chất sau: A.89% Câu 14: Cho 27. N2 và P C.4 B. 6. Dung dịch axit HNO3 Câu 21: Amoniac có những tính chất đặc trưng sau: 1) Hoà tan tốt trong nước. 2. 7) Dung dịch NH3 làm quỳ tím hoá xanh.4g kim loại R bằng dung dịch HNO 3 loãng thu được 4. 35% và 65% D. NH2NO2 D. 7 D. Fe. khí này hóa nâu ngoài không khí. Nhiệt phân AgNO3 D. giá trị của V là A.5 mol N2 phản ứng với 1. 20 D. 4) Tác dụng được với oxi.72 lit khí NO (đktc). N2 C.2 C. 10 B. 50% và 50% B. Cu và NO2 Câu 20: Dung dịch sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu) là A. B. 7 C. 1. B.75 mol B. Cu. 7 B. 2. NO2 và O2 B.88g D. CuO và NO2 C. chất này có công thức hoá học là: A.2g B. 2) Tác dụng được với axit.6g hỗn hợp gồm Al và Zn có số mol bằng nhau vào dd HNO 3 loãng dư thì thu được V lít (đktc) khí duy nhất không màu. 15 Câu 24: Khi hoà tan 30 g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dd HNO3 M lấy dư. Câu 11: Phản ứng nào là phản ứng không phải phản ứng oxihoá .36 Câu 15: Khi cho 0. thấy thoát ra 6. Khối lượng của đồng (II) oxit trong hỗn hợp đầu là: A. Trong số những tính chất trên.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ A. 22. Vậy thành phần trăm theo khối lượng của CO2 và N2 trong hỗn hợp là: A. 3. Al. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl D. D. C. Đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác platin. CuO. 2.5 mol H2 với hiệu suất 75% thì số mol NH3 thu được là: A. 4. tính chất đúng là: A. 1. N2 hoá lỏng. Fe2O3 + HCl C. Cu.11% và 38. 3) Nặng hơn không khí. Vậy R là kim loại A. C. làm quì hóa xanh D. HCl B. 4.NO2 và O2 D. 1 mol C. để sản xuất phân hóa học Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 5. NH4NO3 B. 4. Nhiệt phân NH4NO2 Câu 23: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng: M + HNO3  → M(NO3)2 + NO2 + H2O là A. NH4Cl D. 6) Khử được với hidro. 2 mol Câu 16: Trong công nghiệp người ta điều chế khí nitơ từ: A. 5. 4. C là chất nào ?  (OH ) 2  + H 2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 61. NH4Cl và NaNO2 Câu 17: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí N2 bằng phương pháp dời nước vì: A. Nhiệt phân NH4NO3 C. N2 rất ít tan trong nước C. Tất cả đều sai Câu 22: Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hoá học nào sau đây? A. 4. Fe + HCl Câu 12: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử A. P2O5 và HNO3 Câu 13: Hỗn hợp X gồm 2 khí CO2 và N2 có tỉ khối hơi với H2 là 18. N2 không duy trì sự sống D. chất khí B.48 D. Không khí C. Dung dịch HCl C. 0. 14 C.25g C. Fe3O4 + HNO3 D. 1. 3.khử? A. Dung dịch FeCl3 B.

Ca(H2PO4)2 C.1M và H2SO4 0. 0. 99 lần D. 9 lần C.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. A.9 Câu 7: Tính p H của dung dịch HCOOH 0.33 gam D.126 C. pH của dung dịch thu được là A.9 . 3. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư).72. 0. 2. Na3PO4 và Na2HPO4. 6 B.33 gam Câu 4: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0. 2. 3.10-2 B. 0.10-10 4 A. 1M và 2. Na2HPO4 B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 4 C. D.05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0.025M cần cho vào 100ml dung dịch HCl có pH = 1 để dung dịch thu được có pH=2 là bao nhiêu ( trong các số cho dưới đây) A.456 C. bạc Câu 28: Cho 1 mol H3PO4 tác dụng 1. 34.09. Phần Đại cương + Vô cơ A.2 D. sắt C. 2. A. Na2HPO4 và NaH2PO4 D.1M .Biết pH của dung dịch này là 2. nhôm B.Cần pha loãng dung dịch NaOH bao nhiêu lần để thu được dung dịch NaOH có pH =11. C.36 gam hỗn hợp gồm Fe. Đáp án khác Câu 8: Cho dung dịch CH3COOH 0. 2.26.25lít B. NaH2PO4 C. A. D.5 mol Ca(OH)2 muối thu được là A.4 C. 2.3 B.50.06 M. 0. Đáp án khác Câu 6: Tính pH của dung dịch hỗn hợp gồm NH 4Cl 0.10-2 D.8.12 M và 2. Muối nào sau đây thu được sau phản ứng? A. MgO D. ở đktc) và dung dịch X. đồng D. B. CaHPO4 B. Câu 27: Tiến hành nhiệt phân hết 4. 2. Mg C.8 C. 9.com – 01679 848 898 179 . Mg(NO3)2 B. 0. 8. Tính a và m: A.3 D.10 lần Câu 3: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0.10-5. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Mg(NO2)2 Câu 26: Cho 100ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 100ml dung dịch axit photphoric 2M. CaHPO4 và Ca3PO4 D.pH của dung dịch là : A. 0. 1. Hãy xác định kim loại R.5M và 2.1M và NH3 0.16 lít D. thu được 1.05 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH= 13. 38.33 gam C.1M . 35. 4. 1. Ca3PO4 Câu 12: Cho 11.668 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Chủ đề ph Câu 1: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0.33 gam B.446 D.Biết hằng số phân li của NH + bằng 5.24g.18lít Câu 2: Cho dung dịch NaOH có pH =12 . Đáp án khác Câu 5: Tính độ điện li α của axit CH3COOH 0.092% có khối lượng riêng d =1gam/ml và có độ điện li α =5%. A. 5 D.26g muối R(NO3)3 thì được một oxit có khối lượng giảm hơn khối lượng muối là 3.875 B. 0.26.36. 49. 100 lần B. 2. FeO.1M có hằng số phân li axit Ka = 1. 9 B.14 lít C.15M và 2. Giá trị của m là A.

98 B.2M. Gía trị pH của dung dịch X là: A.2M với dung dịch Y (HCl 0. Kết quả khác Câu 18: Trộn 500 ml dung dịch HNO3 0.5M và 100ml dd KOH 0. 7 D.Biết axit này có thể phân li theo 2 nấc : €€ € €€ € H2S €€ H+ + HS − ( có K1 = 10-7 ) và HS − €€ H+ + S 2− ( có K2 = 1.15M C.Cần pha loãng dung dịch axit này bằng nước bao nhiêu lần để thu đựợc dung dịch HCl có pH = 4 . Đáp án khác Câu 17: Trộn 50ml dung dịch HCl với 50ml dung dịch NaOH có pH = 13 thu được dung dịch X có pH = 2 Nồng độ mol của dung dịch HCl ban đầu là: A. 5 D. Tỉ lệ khác Câu 16: Trộn dung dịch X chứa NaOH 0. 2 Câu 20: Đáp án nào sau đâylà sai A.22 D. 101:9 C. C. 99:101 B. Ba(OH)2 0. Cho X tác dụng với 100ml dung dịch H2SO4 1M. 11. pH + pOH = 14 B.8. VX:VY=4:5 D. 4 Câu 11: Dung dịch X chứa NaOH 0.06M và Ba(OH)2 0. 7 C. Đáp án khác Câu 15: Trộn V1 lít dung dịch H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dung dịch NaOH có pH = 12 để được dung dịch có pH = 4. 12 Câu 19: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0. 13 Câu 12: Tính pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0. 3 D.com – 01679 848 898 180 .0125M thu được dung dịch X. pH € € của dung dịch là : A.1M. 4. 0.78 B.3g và 13. 2 B.1M và NaOH 0. 12 C. A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Biết Ka = 1. A.10-5 .5M thu dung dịch X .12M D. 6 B. VX:VY=5:4 B. Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dung dịch thu được sau phản ứng: A. Đáp án khác Câu 10: Cho dung dịch H2S 0.1M và CH3COONa 0. 4. pH của dung dịch thu được là: A.1M) theo tỉ lệ nào về thể tích để dung dịch thu được có pH=13: A. VX:VY=5:3 C.1M . 1 D.2M với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0. 3 B.2M.45 Câu 13: Dung dịch HCl có pH =3 .65g và 13. 1 C. 10 lần Câu 14: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0. 9:11 D.10-13) . Xác định pH của dung dịch B : A. pH của dung dịch X là: A. 2 B. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 9: Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A).65g và 0. 100 lần D.02 C. [H+] = 10a thì pH = a Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 0. H2SO4 0. Nếu bỏ qua hiệu ứng thể tích. 4.1M . 11. 0. 23. 1 C.1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0. 2 C. 13 D.75 D. 1 B.22. 9 lần B. Để trung hoà 10 ml dung dịch A cần 10 ml dung dịch B chứa 2 axit HCl và H2SO4.3. 4.0375M và HCl 0.13M B. 99 lần C. thì tỷ lệ V1: V2 có giá trị nào: A.02M.

NH4NO3 mmuoái = mkl + 62(nNO2 + 3nNO + 8nN2O + 10 N2 + 8nNH4NO3 ) Löu yù : Saûn phaåm khöû naøo ko coù thì boû qua mmuoái nitrat = 2nNO2 + 4n NO + 10nN2O + 12 N2 + 10 n NH4NO3 5:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho muoái cacbonat taùc duïng vôùi dd HCl giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái clorua = mmuoái cacbonat + 11n CO2 6:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho muoái cacbonat taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái sunfat = mmuoái cacbonat + 36n CO2 7:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho muoái sunfit taùc duïng vôùi dd HCl giaûi phoùng khí SO2 vaø H2O mmuoái clorua = mmuoái sunfit . C mkimloaïi = mOxit . H2S M muoái sunfat = mkl + 96/2(2nSO2 + 6nS + 8nH2S ) = m kl + 96(nSO2 + 3n S 4n H2S) Löu yù : Saûn phaåm khöû naøo ko coù thì boû qua NH2SO4 = 2nSO2 + 4n S + 5n H2S 4:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái nitrat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd HNO3 giaûi phoùng khí NO2 . [H+] .9n SO2 8:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho muoái suufit taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái sunfat = mmuoái cacbonat + 16n CO2 9:Coâng thöùc tính soá mol oxit khi cho oxit taùc duïng vôùi dd axit taïo muoái vaø H2O NO(Oxit) = nO(H2O) = 1/2nH (Axit) 10:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho Oxit Kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng taïo muoái sunfat vaø H2O Oxit + dd H2SO4 loaõng Muoái sunfat + H2O : mmuoái sunfat = mOxit + 80n H2SO4 11:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho Oxit Kim loaïi taùc duïng vôùi dd HCl taïo muoái clorua vaø H2O M Muoái clorua = mOxit + 55nH2O = mOxit + 27. Al . Phần Đại cương + Vô cơ C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. S. NO3 .N2O.lg[H+] Caùc Coâng Thöùc Hoa Hoïc Duøng Cho Giaûi Hoaù Voâ Cô 1: Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi d d HCl giaûi phoùng khí H2 mmuoáiclorua = mkl + 71 nH2 2:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái sunfat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng H2 mmuoái = mkl + 96 nH2 3:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái sunfat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 ñaëc taïo saûn phaåm khöû SO2 .mO (Oxit) nO(oxit)= n CO = nH2 = nCO2 = nH2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. pH = .com – 01679 848 898 181 . N2 . H2 . [OH-] = 10-14 D.5nHCl 12:Coâng thöùc tinh khoái löôïng kim loaïi khi cho Oxit kim loaïi taùc duïng vôùi caùc chaát khöû nhö :CO.

axit.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.noùng dö giaûi phoùng khí SO2 + mMuoái = 400/160 (mhh + 16n SO2 ) 24:coâng thöùc tính khoái löôïng Fe ñaõ duøng ban ñaàu . dd NH3 giaûi phoùng H2 Nkl= 2/n x n H2 vôùi laø hoaù trò cuûa kim loaïi 14 : Coâng thöùc tính theå tích CO2 caàn haáp thuï heát vaøo moät dd Ca(OH)2 hoaëc Ba(OH)2 ñeå thu ñc 1 löôïng keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû nCO2 =n keát tuûa ( öùng vôùi theå tích nhoû nhaát CO2) nCO2 = n OH (öùng vôùi theå tích lôùn nhaát CO2) 15 :Coâng thöùc tính theå tích dd NaOH caàn cho vaøo dd Al 3+ ñeå xuaát hieän keát tuûa theo yeâu caàu . noùng dö giaûi phoùng khí NO2 mMuoái = 242/80(mhh + 8 n NO2 ) 22: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 dö giaûi phoùng khí NO2 . FeO.(max)= 4n Al3+ .n OH.com – 01679 848 898 182 .= 3 n keát tuûa : n OH.= 4 n Al 3+ . noùng dö giaûi phoùng khí NO2 + mFe = 56/80 ( m hh + 8 n NO2 ) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.n keát tuûa + n H+ 17: Coâng thöùc tinh theå tích dd HCl caàn cho vaøo dd NaAlO2 hoaêc Na[Al(OH)4] ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû: n H+ = n keát tuûa n H+ = 4 n Al O2. bieát oxi hoaù khoái löôïng Fe naøy baèng oxi ñc hh raén X .nOH.2 n keát tuûa 20: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 loaõng giaûi phoùng khí NO mMuoái = 242/80(mhh + 24 n NO ) 21:coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 ñaëc. Fe2O3 .n Keát tuûa 16: coâng thöùc tinh hteå thích dd NaOH caàn cho vaøo hh dd Al 3+ vaø + H ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû .(min) = 3 n keát tuûa + n H+ -nOH.(Max) = 4 n Zn2+ .(Min) = 2 n keát tuûa -nOH. Fe3O4 baèng H2SO4 ñaëc . Phần Đại cương + Vô cơ 13: Coâng thöùc tính soá mol kim loaïi khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi H2O. NO m Muoái = 242/80(mhh + 24nNO + 8 n NO2 ) 23: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe .3 n keát tuûa + n OH19:Coâng thöùc tính theå tích dd NaOH caàn cho vaøo hh dd Zn2+ ñeå xuaát hieän 1 löôïng keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû .nOH..3 n keát tuûa 18: : Coâng thöùc tinh theå tích dd HCl caàn cho vaøo hh dd NaOH vaø NaAlO2 hoaêc Na[Al(OH)4] ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû N H+ = n keát tuûa + n OHn H+ = 4 n Al O2. Hoaø tan heát X vôùi HNO3 ñaëc..dd bazo kieàm .

bieát oxi hoaù khoái löôïng Fe naøy baèng oxi ñc hh raén X .1 Hoàn thành phương trình phản ứng Bài 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau : a)Fe+HNO3(đặc. Fe +HNO3 (đặc) t NO2 ↑ + ? + ? → 2... x t t ° . Phần Đại cương + Vô cơ 25: coâng thöùc tính khoái löôïng Fe ñaõ duøng ban ñaàu .. Lập các phương trình hóa học và cho biết As.7 m X + 5.. Viết các phương trình hóa học để thực hiện các sơ đồ chuyển hóa sau : a) NH3 + C t ° u O A (khí) + C NH3 t ° . Fe +HNO3 (loãng)  NO ↑ + ? + ? → 3.. nóng)  NO2↑+..8 m X + 6. Hoaø tan heát X vôùi HNO3 loaõng giaûi phoùng khí NO + mFe = 56/80 ( m hh +24 n NO2 ) *Chuù yù: Caùc coâng thöùc töø 20  25 coù theå duøng chung coâng thöùc sau : * mFe = 0. Hoàn thành các phương trình hóa học sau đây : 0 1.4 n SPK nhaân Soá e ñeå taïo ra saûn phaåm khöû Vấn đề 8 NITƠ VÀ HỢP CHẤT I – BÀI TẬP TỰ LUẬN I.FeS +H+ + NO 3  N2O ↑ + ? + ? + ? → Bài 5. Sơ đồ phản ứng sau đây cho thấy rõ vai trò của thiên nhiên và co người trong việc chuyển nitơ từ khí quyển vào trong đất... x t 2 H + 2 O 2 2 2 + N a O t °H G H Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. d)P+ HNO3(đặc)  NO2↑+.. nóng)  NO2↑+.H3PO4+. NH4Cl + NaNO2 t → ? + ? + ? 4.Fe2O3 +HNO3 (loãng)  ? + ? → 5. (NH4)2Cr2O7 t → N2 + Cr2O3 + ? Bài 3.com – 01679 848 898 183 . → → c)Ag+HNO3(đặc. ? + OH– 2. Lập các phương trình hóa học sau đây : 0 1.6 n SPK nhaân Soá e ñeå taïo ra saûn phaåm khöû * mCu = 0. b)Fe+HNO3(loãng)  NO↑+. (NH4)3PO4 t  → NH3 + ? → NH3 + ? 0 0 3. → → Bài 4..FeO+HNO3 (loãng)  NO ↑ + ? + ? → 4. cung cấp nguồn phân đạm cho cây cối : + N2 + X NO M + H + ( 2 X (6) NO X ) NO2 + X 2 − O+ ( 1 ) 2 (5) Ca(NO3)2 ( 3 ) ( 4 ) + X 2 O+ H + M + X Y NH4NO3 NO2 ( 9 ) ( 7 ) ( 8 ) + O D + O+ HO E H Y + Z Bài 6... p . Bi và Sb2O3 thể hiện tính chất gì? a)As+HNO3  H3AsO4+NO2+H2O b)Bi+HNO3  Bi(NO3)3+NO+H2O → → c)Sb2O3+HCl  SbCl3+H2O d)Sb2O3+NaOH  NaSbO2+H2O → → Bài 2..

Hg(NO3)2. NH4NO2. Viết phương trình ion thu gọn. Phần Đại cương + Vô cơ b) NO2 (6) (7) ( 8 ) HNO3 t0 ( 1 ) NO ( 2 ) ( 3 ) NH3 ( 9 ) CuO O2 ( 5 ) N2 NO ( 4 ) Cu(NO3)2 O2 ( 1 0 ) Cu H2O Cu t0 Bài 7. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O 7. b) HNO3 (loãng) + CuO. NH4NO3 N2O + H2O c. nóng) + Fe(OH)2. 13. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + NO + H2O 9. Những cặp chất nào sau đây không tồn tại trong dung dịch. FeS2 + HNO3 → NO + H2SO4+ …+… Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O → Al(NO3)3 + N2O + H2O 2. Al + HNO3 8. (NH4)2CO3. P+ HNO3 + H2O ? + NO g. NH4NO2 N2 + H2O b. Fe3O4 + HNO3 loãng → → Al(NO3)3 + N2O + NO + NO2+ 4. N2  NH3NONO2HNO3Cu(NO3)2CuOCuCuCl2Cu(OH)2 [Cu(NH3)4] (OH)2 1) NH4NO2 (1) N2 (2) NH3 (3) NO (4) NO2 (5) HNO3 (6) NH3 (8) Fe(OH)2 (7) NH4NO3 Bài 9. Viết phương trình hóa học thể hiện dãy chuyễn hóa (ghi đầy đủ điều kiện) a) N2  NO  NO2  HNO3  Fe(NO3)3  NO2. Al + HNO3 10. FeCO3 + HNO3 → NO + CO2 + …+… → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Fe(NO3)2. 5. e) HNO3 (đặc. (NH4)2SO4 +NaOH NH3 + Na2SO4 +H2O d. M + HNO3 M(NO3)n + NxOy + H2O k. NH4NO3.n  ? + NO2 + H2O j. Viết phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân các muối NH4Cl.com – 01679 848 898 184 . FexOy+HNO3 đặc  h. Cu(NO3)2. Fe3O4+HNO3đ. (NH4)2CO3 NH3 + CO2 + H2O e. nóng) + S. P + H2SO4đ ? +? + ? f. NH3  Cu(OH)2  [Cu(NH3)4]OH Bài 10.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. FeO + HNO3 loãng → 3. 1. Bài 11. Hoàn thành các phương trình hóa học giữa các chất sau. Fe(OH)2 + HNO3 → NO + …+… H2O 11. g) HNO3 (đặc. Hãy viết các phương trình phản ứng hoá học thực hiện dãy biến hoá sau: → N2 → A2 → A3  → A4 → A05   → A3 A1  t Bài 8. nóng) + Mg. NaNO3. d) HNO3 (loãng) + FeCO3. c) HNO3 (đặc. Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau: a. Bài 12. a) NH4NO3 + Ca(OH)2 b) Cu(NO3)2 + KOH c) NaNO3 + HCl d) KNO3 + H2SO4 + Cu e) Al(NO3)3 + NaOHdư f) FeCl3 + KOHdư Bài 13. NH4HCO3. Al+ HNO3l  ? + NO + H2O i. FeS + HNO3 → NO + H2SO4+ …+… 6. b) NH4NO3  N2  NO2  NaNO3 O2. Cu + HNO3 loãng 12. Cho biết phản ứng nào thể hiện tính axit? phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa mạnh? a) HNO3 + NaOH. Cu + HNO3 đặc → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O.

Hãy chỉ ra A1.Chất nào sẽ bị từng chất trên hấp thụ?Chất còn lại sau cùng là gì? Viết các phương trình dạng phân tử . Dẫn không khí có lẫn hơi nước lần lượt đi qua dd H2SO4 đậm đặc. Cho 1 lượng Cu2S tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 đun nóng tạo thành dd A1 và giải phóng khí A2 không màu hoá nâu trong không khí. Viết các phương trình hóa học minh họa. A3.14. cho khí amoniac lấy dư tác dụng với đồng (II) oxit khi đun nóng. C + HNO3 đặc → 16. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.com – 01679 848 898 185 .A2. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được một khí làm xanh giấy quỳ ẩm. P + HNO3 đặc → 17. CuS + HNO3 → NO + H2SO4 +…+….A4 là gì ? b. khuấy đều thu được dd A4 màu xanh lam đậm. Bài 6. a. 3. Nguyên liệu để tổng hợp amoniac trong công nghiệp? Dùng những biện pháp gì để thu được nhiều NH3 Bài 4. Bài 10. A2.ion và ion thu gọn. Phản ứng tạo thành dung dịch A1 và làm giải phóng khí A2 không màu và bị hoá nâu trong không khí. Fe2O3 + HNO3 → I. Thêm lượng dư dung dịch NH3 vào phần 2. 2. dd Ca(OH)2 và vụn đồng dư nung đỏ. nêu vai trò của từng chất tham gia PƯ. Viết các phưong trình phản ứng mô tả các quá trình hoá học vừa nêu trên. Cho 1 mẫu kẽm tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.muối B + Cu → Không PƯ . CuFeS2 + HNO3 → NO + H2SO4+ …+…+… 15. Trong phòng thí nghiệm.Thêm lượng dư NH3 vào phần 2.muối A + muối B → Không PƯ . Phần Đại cương + Vô cơ 18. Bài 8. S + HNO3 đặc → Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.2 Viết phương trình và giải thích hiện tượng Bài 1. Cu2S + HNO3 → NO + H2SO4 +…+…. Hiện tượng gì xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm sau ? 1. Nitơ là nguyên tố phi kim có độ âm điện tương đối lớn. 20. N2 được điều chế bằng phương pháp nào? Trong công nghiệp có sử dụng phương pháp đó không? Vì sao? Trong công nghiệp điều chế nitơ bằng cách nào? Bài 3. Xác định A1.A3. Chọn 2 muối A. Tại sao ở nhiệt độ thường nitơ lại kém hoạt động hóa học.Thêm dung dịch BaCl2 vào phần 1. Chia A1 làm 2 phần. b) Sục từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4. cho khí amoniac lấy dư tác dụng với khí clo. cho khí amoniac tác dụng với oxi không khí khi có platin làm chất xúc tác ở nhiệt độ 850 – 9000C.Thêm dung dịch BaCl2 vào phần 1 tạo ra kết tủa trắng A3 thực tế không tan trong axit dư . sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và hỗn hợp khí NO.muối A +Cu → Không PƯ . 19. Chia A2 thnàh 2 phần . Bài 7.muối A + muối B + Cu → có PƯ Viết PTPƯ. Bài 5. N2O. Bài 9 (ĐHQGHN – 1999) Cho một lưọng Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đun nóng. B thoả mãn đk: . Bài 2. Viết phương trình phản ứng Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. A4 b. thấy tạo thành kết tủa trắng A3 thực tế không tan trong axit dư. a. đồng thời khuấy đều hỗn hợp thu được dung dịch A4 có màu xanh lam đậm. c) Cho Ca tác dụng với dung dịch HNO3 rất loãng thi được khí mùi khai và một khí không màu (tác dụng với oxi gây ra phản ứng nổ). Viết phương trình và giải thích hiện tượng trong các trường hợp sau: a) Sục từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.

Bài 6. Nhận biết bằng: a) quỳ tím Ba(OH)2.MgSO4 và NaCl. NH4Cl. c. Chất rắn: NH4NO3. H3PO4. (NH4)2CO3. (NH4)2SO4. NaOH. Bằng những phản ứng hoá học nào có thể nhận biết được các ion đó trong dung dịch. Nhận biết các chất bột đựng trong các lọ mất nhãn: NH4Cl. NaNO3. HNO3 Bài 2.Cl2 và CO2. dd Na3PO4. Na2SO4. NaNO3. Trong một dung dịch có chứa đồng thời các ion sau: NH4+ . HCl. Dùng một hoá chất để nhận biết các dd : (NH4)2SO4.NH3. 6. HNO3. SO42-.NH4Fe(SO4)2. 4.Nhận biết các chất đựng trong các lọ mất nhãn: NH3. 5. SO32-.O2.(NH4)2SO4.MgCl2.hãy nhận biết các dung dịch sau:HCl.Cl2. H2SO4. 2. (NH4)2SO4. NaNO3. (NH4)2SO4.CO2. Các khí: N2.Hãy đưa ra một thí nghiệm đơn giản nhất để nhận ra bình đựng khí NH3.NaOH. N2. CO32-. SO42-.Làm thế nào để thu được N2 tinh khiết từ hỗn hợp trên. HNO3. Chất rắn: P2O5. Bài 14.Na2CO3. Bài 20: Chỉ dùng quỳ tím.FeCl2. Phần Đại cương + Vô cơ I.NO. FeSO4 và AlCl3. CuSO4. mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau: Na 2CO3 . HNO3.)có mặt trong dung dịch chứa hỗn hợp các chất sau bằng phương pháp hoá học: AlCl3 . NH4Cl. HCO3-. NH4+ . HCl. NaCl. KNO3. O2. Bài 22: Dung dịch A chứa các ion sau đây: Na+.H2S. Các khí: NH3.không được dùng hoá chất nào khác.CO2 và NO Bài 5 Tinh chế NH3 trong hỗn hợp gồm :NH3. CO2.NO. HNO3. Bài 4.3 Nhận biết – tách chất Bài 1. H2SO4. NH3. NH4 NO3. HCl. dd chứa: HCl. HCO3-. Bài 8. Bài 12. (NH4)2SO4. NH3. MgCl2. b) một thuốc thử: NH4NO3. Tách rời từng chất ra khỏi hỗn hợp sau: a.N2. NaNO3.Giải thích cách làm và viết các phương trình hoá học (nếu có). NH4+. Bài 10. 4.SO2 và CO2..SO2. b) Tách từng chất ra khỏi hhợp khí: N2. CO32. 3. Phân biệt các chất đựng riêng biệt trong các bình khác nhau: 1.HCl. f. NH4Cl. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau a. HNO3. BaCl2. g. SO42-. H2. Bài 21: Hãy tìm cách nhận biết các ion ( trừ H+ và OH. Bài 11. Lấy ống 1 đổ vào ống 3 thấy có kết tủa. Mg(NO3)2. dung dịch HCl và dung dịch Ba(OH)2 có thể nhận biết được các ion nào sau đây trong cùng một dung dịch: Na+. H2S. 2. Tách và tinh chế: a) Tinh chế N2 khi bị lẫn CO2. Fe(NO3)3. Bài 19: Bằng phương pháp hoá học hãy chứng tỏ sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: NH4+.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Chỉ dùng một hoá chất duy nhất hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: NH4Cl. (NH4)2SO4. Bài 9 Chỉ dùng một hoá chất duy nhất để phân biệt các dung dịch : NH4NO3. (NH4)2SO4 và CaCl2. CO2. FeCl2 . b.CO2. KNO3. Làm thế nào để nhận biết sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: Na + . Có 4 ống nghiệm đánh số 1. H2SO4. NaCl. Lấy ống 3 đổ vào ống 4 thấy có khí bay ra. (NH4)2SO4. Bài 3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 186 .H2S b.HCl. MgCl2. CO2. H3PO4 e. d.SO2. Bài 13. Cl2. Có 5 bình đựng riêng biệt 5 chất khí:N2. NH3. Na3PO4. N2O5. CO32-. NO. Bài 18. HCl. Bài 15.N2. MgCl2. KCl. NH4NO3. NH4Cl. c) Tách từng chất ra khỏi hhợp rắn NH4Cl.H2 Bài 7. Fe3+.NH3.NO2. 3. HCO3-. Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các khí:NH3. H2SO4. CO32-. NaCl. Cho hỗn hợp khí sau:N2. NH3. SO2.NH3.Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết các ion đó. KCl. Cu(NO3)2. Bài 16. NH4NO3. NaNO3. NH4Cl. Chỉ dùng quì tím. c. CuCl2. H2S. NO3-. K2SO4. NH4NO3. Hỏi ống nào đựng dung dịch gì? Bài 17. NH4HCO3.NH4Al(SO4)2. MgSO4. NaNO3.SO2. SO32-.

Bài 9: Hỗn hợp khí N2 và H2 có tỉ lệ thể tích là 1:4 được nén tới áp suất 252. Sau phản ứng thu được 16.925 kg/l .6 lit NH3 .5% lượng NH3 tạo thành điều chế được bao nhiêu lít dung dịch NH 3 25% ( d= 0.56 atm và dẫn vào bình phản ứng có dung tích 20 lit. Bài 3: Đun nóng hỗn hợp gồm 200 gam NH4Cl và 200 gam CaO .5 a)Xác định %V hỗn hợp trước và sau phản ứng . Tính %V mỗi khí trong hỗn hợp còn lại Bài4: Thực hiện phản ứng với 17. Bài 7: Lượng NH3 tổng hợp được từ 28 m3 hỗn hợp N2 và H2 (đktc) có tỉ lệ thể tích là 1: 4 .Sau khi đun nóng một thời gian để hệ đạt tới trạng thái cân bằng thì tỉ khối của hỗn hợp sau phản ứng đối với H2.com – 01679 848 898 187 . Hỗn hợp khí đi ra được làm nguội . Bài 2: Trộn 50 lit hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ lệ số mol là 1:1 với 50 lit không khí . Bài 5 : Từ 112 lit N2 và 392 lit H2 tạo ra được 34 gam NH3 . Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B . Bài 10 : Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỉ khối đối với H2 bằng 3. Tìm H% .Tính thể tích khí NO2 tạo ra .2 Xác định thành phần hỗn hợp khí và áp suất Bài1 : Một bình kín dung tích 14 lit chứa 14gam Nitơ ở Oo C .(đktc) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Nhiệt độ giữ cho không đổi đến khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng . a)Tính số mol N2 và H2 có lúc đầu . bằng 4.4 Bài toán định lượng I.1 Hiệu suất phản ứng Bài 1: Một hỗn hợp A gồm hai khí N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1 : 3 cho chúng phản ứng với nhau tạo NH3. Bài 8: Trong một bình kín chứa 90mol N2 và 310 mol H2 . a) Tính H % phản ứng . Phần Đại cương + Vô cơ I. Biết H%=20% . Tỉ khối hơi của A đối với B là 0. lúc đầu có áp suất bằng p=200 atm . Bài 4: Nén một hỗn hợp gồm 4 lit N2 và 14 lit H2 trong bình phản ứng ( to >400 oC và xúc tác thích hợp ). Tính áp suất của hỗn hợp khí khi đó . c)Tính áp suất của hỗn hợp khí khi đó .829 g/ml ) .92 lit NH3 và 120 gam CuO .4. Bài 2:Cho một bình kín dung tích 112 lít trong đó chứa N 2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1:4 OoC và 200 at ( xúc tác thích hợp ) nung nóng bình một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ O oC thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu .6 . b)Tính số mol mỗi khí khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng biết H%=25% . b) Tính H% . Tính thể tích dung dịch NH3 thu được biết H%=96% . nhiệt độ trong bình là 497 oC được giữ không đổi trong quá trình phản ứng .907 g/ml ) .Từ lượng khí NH3 tạo ra điều chế được 224 ml dung dịch NH3 30% ( d= 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính H% phản ứng đun nóng . đem điều chế dung dịch NH3 20% .hơi nước ngưng tụ .4 lit hỗn hợp khí ( ở cùng đk to và p ) . I.6 .4.Tính H % phản ứng ( V đo ở đktc ) Bài 6 : Cần lấy bao nhiêu lit N2 và H2 để tạo ra được 201. d= 0. (các thể tích khí đo cùng đk ) Bài 3: Trộn lẫn 60ml NH3 và 60ml O2 rồi cho đi qua ống đựng chất xúc tác Pt ( nhiệt độ cao).Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 .Biết H% =18% ( V đo ở đktc) . Tính p . b)Nếu lấy 12. a)Tính thể tích N2 .

a)Tính số mol khí sau phản ứng . NO2 . Xác định công thức NxOy . Bài 7: Người ta điều chế axit nitric từ nguyên liệu chính là N2 .4% thu được.Tính nồng độ các muối có trong dung dịch thu được . % m NO =23.427 g/ml đủ để làm tan hết chất rắn thu được sau phản ứng . Cho nhiệt độ bình giữ không đổi .2ml nước thì còn dư 1.8g muối nitrat của 1 kim loại hoá trị 2 không đổi thu được 8g 1 oxit.Tính %V mỗi khí . I.12lit khí ở đkc không bị hấp thụ (lượng O2 hoà tan không đáng kể) a.30C và 2atm) Bài 3: Nhiệt phân hoàn toàn 27. a. Xđịnh CT muối nitrat? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. b)Tính thể tích dung dịch NH3 đủ để làm kết tủa hết cation Al 3+ có trong 100ml dung dịch Al2 (SO4 )3 1.115 M . mỗi chất 1mol. Tính thể tích các khí thoát ra ở đkc Bài 2: Nung nóng AgNO3 sau một thời gian dừng lại để nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 31g a. Tính khối lượng dung dịch HNO3 50.25 .4% thu dược . Bài 6: Dẫn 8. a)Trong 100ml dung dịch có hòa tan bao nhiêu lit NH3 (đktc) . Bài12 : Một bình kín chứa 4mol N2 và 16mol H2 có áp suất là 400atm khi đạt trạng thái cân bằng thì N2 tham gia phản ứng là 25% .Tính %V mỗi khí trong hỗn hợp . sau một thời gian dừng lại. %VNO2 =15% .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.4. Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân huỷ b.5M . Người ta phải dùng hết 168ml N2 (đktc) .com – 01679 848 898 188 . Tính khối lượng dung dịch HNO3 50. Bài 10 : Hỗn hợp khí N2 và H2 có tỉ khối với H2 bằng 4. dưới áp suất 1 atm . Tính khối lượng mỗi muối trong hh đầu b. CT của hợp chất A? Bài 5: Nhiệt phân hoàn toàn 18.96lit NH3 (đktc) cho tan vào 200ml dung dịch H2 SO4 1.Người ta phải dùng hết 168 ml N2 (đktc ) với H% = 80% . Phần Đại cương + Vô cơ b)Tính thể tích dung dịch H2SO4 đ.45% . 15 Bài 13 : Môt hỗn hợp khí gồm NO và NxOy có M = 36. Làm nguội sản phẩm đến 27 oC thu được 86. Xác định CTPT của A và B . Tính thể tích các khí thoát ra ( ở 27.4375 . Hh khí thoát ra được dẫn vào 89. dễ bị nhiệt phân (ở nhiệt độ thường phân huỷ chậm). 23 Bài 14: Một hỗn hợp khí X gồm 3 oxit của Nitơ : NO . Bài 8 : Người ta điều chế axit nitric từ nguyên liệu chính là N2 .6% .n có nồng độ 55% và d=1. Biết A có tỉ khối so với O2 bằng 1.1 lit hỗn hợp khí . B tạo thành từ hai phân tử A hóa hợp với nhau . Bài 5: Dung dịch NH3 25% có d= 0. Phân tử khối của A là 79. khi đó 1mol chất A tạo 2 chất khí và 1 chất ở trạng thái hơi. Nx Oy biết %VNO =45% . Tính nồng độ % của dd axit Bài 4: Hợp chất A là 1 muối của Nitơ rất không bền. Tính lượng AgNO3 ban đầu biết AgNO3 bị phân huỷ chiếm 65% về khối lượng b.91 g/ml .3 Bài tập nhiệt phân muối nitrat Bài 1: Nhiệt phân a(g) muối Cu(NO3)2 .4 và d NO / N x O y = .3g hh NaNO3 và Cu(NO3)2.Tính tỉ lệ số mol hai muối trong hỗn hợp . Bài 11 : A và B là hai oxit của Nitơ có cùng %N = 30. b) Tính áp suất hỗn hợp khí sau phản ứng . để nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 27g. Bài 9: Đun nóng 127 gam hỗn hợp hai muối (NH4 )CO3 và NH4HCO3 hỗn hợp phân hủy hết thành khí và hơi nước.

Cho khí hấp thụ vào nước thu được 2 lít dung dịch Z và còn lại thoát ra 3. Xác định công thức của muối X.5. Nung X trong bình kín đến hoàn toàn được chất rắn Y. Dẫn B vào một cốc nước được dung dịch C. KNO3 đến khối lượng không đổi được chất rắn Y và 3.24g hh gồm 1 Kl hoá trị 2 và oxit của nó tác dụng với 220ml dd HNO3 1M thu được khí NO và dd Y.7 gam hỗn hợp Cu. Bài 16 Nung nóng 4.39g chất rắn X gồm KCl.4 gam M(NO3)n trong bình kín có V bằng 0. Sau khi nung muối bị nhiệt phân hết thì còn lại 4 gam chất rắn là M2On . Cho Y vào dd AgNO3 dư thu được 20. Bài 17.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2. Tính khối lượng dung dÞch NaOH 4M (d = 1.4 Bài tập HNO3 Bài 1: Hòa tan 4. Xác định muối đem nhiệt phân. Tính thành phần % khối lượng của A tan trong C Bài 14: Nung 9. được chất rắn A và khí B. a)Tính số mol mỗi khí tạo ra . Phần Đại cương + Vô cơ Bài 6: Hh X khối lượng 21. Tính thể tích mỗi khí .984 atm ở 270C. c) Cho khí A hấp thụ vào 198.Nung hỗn hợp muối khan này đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn.333M tạo NO. Sau đó đưa bình về 270C thì áp suất trong bình là p. a) Tính khối lượng muối đã phân hủy.75 . I.3gam muối khan( không có NH4NO3 ). 1. Xác định KL? Bài 7: Nung 16.15 gam/ml) để cã thể hoà tan tối đa lượng chất rắn A. Zn. Xác định pH của dung dịch Z. Tính nồng độ % của dung dịch B và thể tích khí C ở đktc.2g chất rắn.96 lít hỗn hợp khí Y (đktc). Bài11: Nung m gam hỗn hợp X gồm Zn(NO3)2 và NaNO3 ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được 8.52g gồm KL hóa trị 2 (không phải là KL mạnh) và muối nỉtẩ của nó. Tính phần trăm mỗi muối trong hỗn hợp đầu.48l it khí oxi(đktc).com – 01679 848 898 189 . Bài 3: Một lượng 13. Cô cạn Y rồi lấy chất rắn nung tới khối lượng không đổi được 7.5 gam.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.43 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn thu được khí A có tỉ khối so với H2 bằng 19.72 lit (đktc) khí NO bay ra tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp . 2. Chất rắn X còn lại có khối lượng là 221.36 lít khí (đktc). KClO3. b) Tính thể tích các khí thoát ra (đktc). Bài 12: Nhiệt phân hoàn toàn R(NO3)2 thu được 8 gam oxit kim loại và 5.1999) Nhiệt phân hoàn toàn 3. Tính khối lượng KClO3 trong X? Bài 8: Cho 6. b) Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu.92 ml nước thu được dung dịch B và còn lại khí C bay ra.04 lít hỗn hợp khí X ( NO2 và O2). Biết Y pư vừa hết với 600ml dd H2SO4 0.5 lít chứa khí N2.584lit khí Z.Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H2 bằng 16.2M và Y cũng pư vừa hết với 380ml dd HNO3 1.Tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 bằng 19. cô cạn dung dịch X thu được 67.2 .dư thì có 6.09g kết tủa.59 gam Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O . a) Tính thể tích khí A (đktc).5 gam muối Fe(NO3)3 một thời gian rồi ngừng lại và để nguội. Bài 13: Nung nóng Fe(NO3)2 trong một bình kín không có oxi. Bài 15 (CĐSP Bắc Giang. Chất rắn sau khi nung có khối lượng bằng bao nhiêu? Bài10: Cho 17. Khối lượng của hỗn hợp khí X là 10 gam. Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X.4. Xác định KL? Bài 9: Nung 67. Cho toàn bộ A vào dung dịch C. c) Tính tỉ lệ số mol của muối và oxit có trong chất rắn X. Cu(NO3)2 sau pư thu được 4. Nhiệt độ và áp suất trong bình trước khi nung là 0.2g hỗn hợp Fe(NO3)3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Nung nóng 302. Bài 2: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO 3 loãng . Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn.2 lit dung dịch HNO3 cho bay ra một hỗn hợp khí NO và N2O .78 gam hỗn hợp gồm hai muối Al(NO3)3 và AgNO3 người ta thu được 8.4 lít hỗn hợp khí (ở đktc) và chất rắn A gồm một ôxít kim loại và một kim loại.

4gam và khối lượng muối thứ hai là 8gam .5M thu được V lit khí NO (đktc) .41 gam kết tủa Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.8% 2/ [HNO3]=2. Sau khi phản ứng hoàn toàn được dung dịch A và bay ra 7.48 lit (đktc) một chất khí bay ra .1 gam kim loại M trong dung dịch HNO 3 loãng được 16.6 gam Cu tác dụng với 180ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 3 1M và H2 SO4 0. Bài 5: Hòa tan hết 4. Bài 13: Cho 6.4gam lưu huỳnh ( S ) vào 154ml dung dịch HNO3 60% ( d= 1. a) Xác định công thức phân tử muối tạo thành .1 at) . -Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 8.44 lit (đktc) khí NO bay ra a)Tính %m mỗi chất trong hỗn hợp . ĐS. trong đó khối lượng muối Zn(NO3 )2 là 113. Nếu cho 9. b) Tính nồng độ của muối và axit trong dung dịch thu được .59 gam trong đó có một khí hóa nâu trong không khí .32 gam Cu tác dụng vừa đủ với 240ml dung dịch HNO 3 cho 4. Bài 4: Một lượng 8. a) Tính % m mỗi kim loại trong hỗn hợp . Cu . Bài 12 : có 34. a)Tính số mol mỗi khí tạo ra b)Tính nồng độ của dung dịch axit đầu . Fe . b) Nếu sử dụng dung dịch HNO3 2M thì thể tích đã dùng là bao nhiêu .3o C .09 mol Cu tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch A gồm HNO3 1M và H2SO4 0. Tính C% các axit có trong dung dịch thu được . tỉ khối của hỗn hợp so với H2 bằng 17.96lit khí màu nâu đỏ bay ra . Bài 10: Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp gồm Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa hai muối .72 lit khí H2 bay ra . nguội thì có 4. 1.96 lit(đktc) một chất khí bay ra .928 lit (đktc) hỗn hợp gồm hai khí NO và NO2 bay ra .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.com – 01679 848 898 190 .Đun nóng nhẹ .8 gam hỗn hợp gồm Al. Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 6. Bài 14: Cho P gam hỗn hợp gồm Al . Xác định %m mỗi kim loại trong hỗn hợp .45M 3/ m=28. biết rằng đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết . Bài 11: Cho 0.301g Bài 6: Hòa tan 62. Bài 9: Một lượng 60gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3lit dung dịch HNO 3 1M cho 13.2 .Tính V1 / V2 Bài 8: Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằng nhau : Một phần cho vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì có 8. Chia hỗn hợp làm hai phần bằng nhau : -Một phần cho vào HNO3 đặc .431 gam hỗn hợp Al và Mg trong HNO 3 loãng thu được dung dịch A và 1.367g/ml ) .5M thì thu được V2 lit khí NO và dung dịch B . Tính %m của Zn và ZnO trong hỗn hợp . b) Tính số mol HNO3 đã phản ứng . 1/ %Al=12.8 lit hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai khí không màu không hóa nâu ngoài không khí . Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp . Tính V và khối lượng muối thu được là bao nhiêu .568 lit (đktc) hỗn hợp hai khí đều không màu có khối lượng 2. Chia A làm hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với một lượng dư dung dịch NH3 thu được 3. lưu huỳnh tan hết và có khí NO bay ra . Bài 7: Nếu cho 9.6 gam Cu tác dụng với 180ml dung dịch HNO3 1M thu được V1 lit khí NO và dung dịch A .168 lit khí NO (27. Phần Đại cương + Vô cơ b)Tính nồng độ của axit đầu. Fe . Cu vào 200 gam dung dịch HNO 3 63% .

a)Nếu cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan . b) Tính số mol HNO3 phản ứng .448 lit khí NO (đktc) .96 lit khí (đktc) hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H bằng 16. a)Tìm M b)Tính số mol HNO3 phản ứng .8% . b) Xác định A.06 gam oxit của kim loại M tan trong HNO3 dư thu được 5.44 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) . Bài 21 : Cho 4.24 lit khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 21 .8 gam kim loại M .08 gam một kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HNO3 loãng thì thu đuợc 0. Sau phản ứng khối lượng bình giảm 1.6 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0.6 gam kết tủa Cu(OH)2 .42 gam .5 .2%.112 lit khí N2 (đktc) .Tính nồng độ dung dịch Cu(NO3)2 .7M . Bài 16: Hỗn hợp X có khối lượng 6. Tính m gam Bài 20: Cho m gam Al phản ứng hết với dung dịch HNO3 được 8. Hòa tan hoàn toàn kượng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối của M và 0.1 gam kim loại M tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì được 1.5 lit dung dịch HNO3 0. nóng 2M dư thì thu được 1344ml khí màu nâu đỏ (đktc). B .41 % về khối lượng .15M thu được 0. Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.9 mol khí NO2 . Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO thu được 16. Xác định công thức oxit trên biết 3. Sau phản ứng lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 2. %m Fe 2 O 3 = 58. %mFe = 41. d NxOy / H2 =22 .35 gam kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2. M hỗn hợp = 40.Tìm M . Bài 23 : Hòa tan 1. b. Bài 27 : Cho 23. Bài 24: Hòa tan hoàn toàn 1. a)Xác định kim loại R . Biết n A = n B Bài 17: Cho 1. Bài 25: Một oxit kim loại có công thức MxOy trong đó %M =72.4 ) thì vừa đủ và chỉ thu được một khí duy nhất có màu nâu . Xác định P gam và %m mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.336 lit khí (đktc) có công thức NxOy . Bài 15 Cho 100 ml dung dịch Cu( NO3 )2 tác dụng với 100 ml dung dịch NH3 6M thì thu được 19. Phần Đại cương + Vô cơ Phần 2 tác dụng một lượng dư dung dịch NaOH . b.B ( hóa trị II ) .66 . Tìm M .35 gam một kim loại R trong 1. Bài 18: Cho oxit của kim loại M có hóa trị không đổi . Bài 26 : Hòa tan hoàn toàn 2.1g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 vào dung dịch HNO3 2M thì thu được 1120ml khí thoát ra và hóa nâu trong không khí ( ở 0oC và 2atm ). Đáp án : a. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Để hòa tan lượng kim loại trên cần 12 ml dung dịch HNO3 90% (d=1.88 gam gồm hai kim loại A ( hóa trị I ) . Tìm tên kim loại và tính số mol HNO3 phản ứng . Xác định oxit kim loại .22 gam muối .4 gam chất rắn .72g hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 vào trong 100ml dung dịch HNO3 đặc.Tính m gam Al .008lit hỗn hợp hai khí NO và NO2 (đktc) . Bài 19 : Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào dung dịch HNO3 thu được 13. CM ( HNO 3 ) = 0.com – 01679 848 898 191 . Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 sau phản ứng. a. Bài 22: Hòa tan 0.

Đáp án : a.8%. m = 3. . Bài 31 : Hòa tan hoàn toàn 11. Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 25% (d = 1.com – 01679 848 898 192 . b. VHNO 3 = 960ml .2%. %mAl = 21. Tính thể tích của dung dịch HNO3 cần dùng khi có sự hao hụt 20%. . Bài 34 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp nhôm và đồng vào dung dịch HNO 3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X.Đáp án : a. Bài 32 : : Hòa tan hoàn toàn 1.Đáp án : C M ( HNO 3 ) = 3.5 M vào dung dịch X.68g. biết rằng đã dùng dư 10% so với lượng phản ứng. .9g một hỗn hợp sắt và kẽm vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì thu được 3584ml khí màu nâu đỏ thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. b. %mCu = 61.16%. .%mAl = 11. a. mchất rắn = 6.6g.24%. lọc lấy kết tủa và đun nóng kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn. m Z1 = 48. .05%. a. a. b. %mZn = 63. b. Tính khối lượng kết tủa khi cho 168ml dung dịch NaOH 2. %mZn = 43. a.25 M vào dung dịch X. Bài 29 : Hòa tan hoàn toàn 7. Phần Đại cương + Vô cơ a.86g hỗn hợp gồm magiê và nhôm vào 75. %mAl=87. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. lượng kết tủa nhỏ nhất. . Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 4032ml khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. Bài 35 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp kẽm và sắt vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. Sau phản ứng kết thúc thì thu được ba muối. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b.Đáp án : %mZn =70.7%.68g hỗn hợp gồm kẽm và nhôm vào 250ml dung dịch HNO 3 1M loãng vừa đủ.6g dung dịch HNO 3 25%. mktủa = 14. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 2688ml khí thoát ra ( đktc ). Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng. %mMg =12. b.Đáp án : a.Đáp án : a.76%.96g.52%. b. Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3.3%.4g. a. VHNO 3 = 440ml . VNaOH = 31. b.25ml. Bài 30. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4480ml khí thoát ra ( đktc ). Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. %mAl=29. Tính khối lượng của dung dịch muối Z1. %mAl = 38. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bài 28 (ĐH – A – 2002) : Cho18. Sau phản ứng kết thúc thì thu được 560ml khí N2O và dung dịch X.5g hỗn hợp Fe3O4 và Fe tác dụng với 200ml dung dịch HNO3(l) đun nóng và khuấy đề sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thì thu được 2240ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) . a.6g hỗn hợp gồm đồng và sắt vào dung dịch HNO3 2M loãng dư thì thu được 2240ml khí thoát ra và khí này hóa nâu trong không khí( đktc).88g. VNaOH = 38. . b. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. %mFe = 56. . b. dung dịch Z1 và còn lại 1.84%.2M . m = 4.7%. b. Tính khối lượng kết tủa khi cho 96ml dung dịch NaOH 2.Đáp án : a.5 M vào dung dịch X. b. %mCu = 78.75ml Bài 33: Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp nhôm và đồng vào dung dịch HNO 3 đặc nguội thì thu được 3584ml khí màu nâu đỏ thoát ra ( đktc ). b.47%. Sau phản ứng kết thúc. Hòa tan hoàn toàn 3. %mFe = 36. b.9%. Đáp án : a. %mFe = 63. Tính khối lượng kết tủa khi cho 650ml dung dịch NaOH 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. %mCu = 36. a. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.95%.28g/ml) cho vào dung dịch X thì thu được : lượng kết tủa lớn nhất. b.Đáp án : a. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.3% .1%. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.46g kim loại. %m Al 2 O 3 = 88.

97gdung dịch HNO 3 thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) và 9.51%. a. Bài 43 : Cho 2.Đáp án : Magiê ( Mg ). b)Tìm nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch sau phản ứng.2g kết tủa. b) Để trung hòa lượng axit dư trong dung dịch thì cần phải dùng 150g dung dịch NaOH 20%.16%. a. a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu. Xác định tên kim loại M.24 lít NO (ở đktc). Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.96 lít NO (ở đktc) a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. b) Khối lượng dung dịch HNO3 . %mZn = 63. Bài 41: Cho 60 (g) hỗn hợp Cu và Fe2O3 tác dụng với 3 lit dung dịch HNO3 1M thu được 13. b.5%.Đáp án : a. a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp đầu. b. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HNO3 đã dùng.09g hỗn hợp Cu và Al tác dụng với HNO3đặc và nóng thu được 2.89g chất rắn. %mFe = 36. b) Thể tích dung dịch HNO3 cần dùng. Bài 44: Cho 30.Đáp án : a.34%. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thì thấy khí thoát ra 2240ml (đktc) và 23.89g một hỗn hợp gồm magiê. . Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X. nhôm và vàng vào 137.84%. Tìm nồng độ mol/l dung dịch HNO3 ban đầu.912 lít khí màu nâu ( đktc) a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b) Tính khối lượng HNO3 làm tan 2. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Bài 40 : Hòa tan hoàn toàn 4 (g) hỗn hợp G gồm Mg và MgO vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 40%. Bài 39 : Cho 25. c) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối thu được. Sau phản ứng kết thúc. Bài 38 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp kẽm và sắt vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. .09g hỗn hợp.4g hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với 500ml dung dịch HNO3 loãng du thì thu được 8. b. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 36 Hòa tan hoàn toàn một kim loại M vào dung dịch HNO3 vừa đủ thì thu được một dung dịch A và không thấy khí thoát ra. lọc lấy kết tủa và đun nóng kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn. %mMg = 19.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 37 : Hòa tan hoàn toàn 14. c) Tính nồng độ mol/l dung dịch muối thu được.15%.8g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 2M thu được 2.44 lít NO (ở đktc). a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp G. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4480ml khí thoát ra ( đktc ).4g.24 lít N2 duy nhất (đktc) và dung dịch A. . %mAu = 66. b) Tìm thể tích dung dịch HNO3 2M cần dùng. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. a) Xác định phần trăm khối lượng Al và phần trăm khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu. b. Bài 42: Cho 34 g hỗn hợp Zn và CuO tác dụng vừa hết với V lít dung dịch HNO3 2M thu được 2.com – 01679 848 898 193 . C%ddHNO 3 = 36. %mAl = 14. mchất rắn = 6. thì thu được 672 ml khí N2 (đkc).

b) Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi. c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NH3 đến dư thu được 41. c) Để cho hàm lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là 80%.4 gam hỗn hợp Fe và Mg trong HNO3 loãng dư thu được dung dịch A và 2. Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư. Bài 52: Hòa tan 3 gam hỗn hợp Cu và Ag trong dung dịch HNO3 loãng.32g hỗn hợp X gồm bột Mg và Al vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 1M thì thu được dung dịch Y và chỉ thoát ra khí N2O duy nhất có thể tích 896 ml (đkc) a) Tính khối lượng mỗi chất trong X.2 gam muối khan. dư ra V lit NO (đktc).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.352 lit (đktc) hỗn hợp 2 khí N2 và N2O có khối lượng 3. thu được dung dịch A và hỗn hợp khí X gồm NO.568 lít khí NO(đkc) .56 lít khí NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất. nung muối thu được đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn. Bài 51 : Hòa tan hoàn toàn 3.74 gam. N2O. a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b) Tính lượng HNO3 làm tan 3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối B. Tính khối lượng kết tủa tạo thành. Bài 48: Hòa tan hoà toàn m gam hỗn hợp FeO. a. a) Tính khối lượng mỗi chất trong A. a) Tính %(m) của mỗi kim loại trong hh ? b) Tính số mol HNO3 ban đầu. Hòa tan hoàn toàn 2. Tính khối lượng chất rắn thu được.72g hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 20% thì phản ứng vừa đủ thu được dung dịch B và 1. Bài 55: Hòa tan hết 14. Cô cạn dung dịch thu được 7. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. Tính m và % (m) mỗi kim loại trong A. thu được dung dịch B và 11. Cô cạn dung dịch thu được 145. ta phải cho thêm bao nhiêu gam Cu nữa vào hỗn hợp ? Bài 53: Cho m gam hỗn hợp A gồm Al. Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và một chất kết tủa.com – 01679 848 898 194 . b) Tính thể tích NO tạo thành. Fe2O3 và Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 dư thì thu được 4. a) Tính khối lượng mỗi kim loại. b) cô cạn dung dịch B. Tìm m? Bài 50 : Cho 3. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 46 : Hòa tan hoàn toàn 7. biết lượng HNO3 dư 10% so với lượng cần thiết.34 g hỗn hợp muối khan. a)Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong A.9 gam kết tủa.48 lít khí NO2 (đkc). Viết phương trình hóa học dạng phân tử và ion rut gọn. Bài 56.136 lít (đkc).92g hỗn hợp A gồm bột Al và Cu vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch B và chỉ thoát ra khí NO duy nhất có thể tích 3.52g hỗn hợp ban đầu.2 lit khí NO duy nhất (đktc). sắt và vàng vào dung dịch HNO 3 25% thì thu được 672ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) và 0. Tìm m? Bài 47: Cho 4. Hoà tan rắn X trong dụng HNO3 dư thoát ra 0. Tìm m? Bài 49: Nung m gam bột Fe trong oxi thu được 3 gam hỗn hợp rắn X.02g bã rắn không tan.5g một hỗn hợp gồm đồng.52 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được 448 ml khí NO (đkc) và dung dịch A. Bài 54: Cho Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loãng dư.

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 195 .25. . Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 thu được 0. Tính Lượng kết tủa Bài 63: ĐH An Ninh 2001 Tiến hành hai thí nghiệp sau: a.04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt.52 gam chất rắn. Tính m? Bài 60.2M khi phản ứng kết thúc thu được V1 lít khí (đktc) NO duy nhất. %mFe = 22.24 lít khí NO duy nhất (đktc) a. Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thấy giải phóng 0. FeCO3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Dùng CO dư để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp trên ở nhiệt độ cao thành kim loại. Fe3O4 và CuO có số mol bằng nhau tác dụng vừa đủ với 2000 ml dung dịch HNO3 nồng độ C mol/lít thu được 2. Nghiền nhỏ. Cho 4 gam bột Cu tác dụng với hỗn hợp 100 ml dung dịch HNO3 0. Khí tạo thành cho hấp thụ hết vào 400 ml dd Ca(OH)2 2M. Trường CĐ SP Vĩnh Phúc 2005 Cho a gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất và 0.5 M thu được V2 lít khí NO và dung dịch B.6 gam bột Cu tác dụng với 180 ml dung dịch HNO3 1M thu được V1 lít khí NO và dung dịch A.696 lít khí NO duy nhất (đktc). tỉ khối hơi của Y đối với H2 là 19. (ĐH – khối B – 2003) Cho hỗn hợp FeS2. Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp A trong điều kiện không có không khí. Phần 1 có khối lượng 14. b. nóng thu được dung dịch A và hỗn hợp khí B gồm NO2 và CO2. So sánh các thể tích khí NO trong 2 thí nghiệm trên. Tính m và C b. ĐH Quốc Gia TPHCM 2001 Đốt cháy x mol Fe bởi O2 thu được 5.2M và H2SO4 0. %mAu = 0. 1. Bài 59: CĐ Công Nghiệp 2001 Cho m gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 0.Nếu cho 9.4%.49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 đun nóng. %mCu = 76. được hỗn hợp B. trộn đều B rồi chia thành 2 phần.24g.1792 lít hỗn hợp khí NO và N2 (đktc) có tỉ khối so với H2 là 14. Xác định công thức oxit sắt và tính m. b.25.6 gam bột Cu tác dụng với 180 ml dung dịch hỗn hợp HNO 3 1M và H2SO4 0. Phần Đại cương + Vô cơ b. CĐ SP Hà Nam 2005 Cho m gam hỗn hợp Fe. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Bài 57. .035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2.Đáp án : a. N2 có tỉ khối so với H2 là 14. được dung dịch C và 3. m ddHNO 3 = 30.1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Tính x Bài 61.2M khi phản ứng kết thúc thu được V2 lít khí (đktc) NO duy nhất Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra dưới dạng ion rút gọn. Thêm dung dịch BaCl2 vào dung dịch A.Nếu cho 9. Bài 64: ĐH Thuỷ Lợi 2001 . Tính a Bài 62. 2.8%. Cho 4 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch HNO3 0. (ĐH – khối B – 2002) Cho hỗn hợp A có khối lượng m gam gồm Al và FexOy.8%. Bài 58. Hấp thụ hỗn hợp khí B bằng dung dịch NaOH dư. Tính khối lượng dung dịch HNO3 đã dùng. Viết các phương trình phân tử và ion thu gọn.336 lít H2 (đktc) và còn lại 2.

Xác định kim loại M và phần trăm mỗi kim loại trong A Bài 68: Hoà tan hoàn toàn 11.32 gam Cu vào 3 lít dung dịch HNO 3 thu được dung dịch A và 4. N2 và dung dịch B.8 gam chất rắn.36 gam Cu vào 50 ml dung dịch A thì chỉ thu được khí NO duy nhất.com – 01679 848 898 196 .2 gam kim loại M có hoá trị chưa biết tác dụng vừa đủ với HNO3 thu được 1.3M. Xác định kim loại M? c. 16. Tính C% của dung dịch sau phản ứng.344 lít khí NO duy nhất và không tạo ra NH 4NO3 . a.8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai khí không màu không hoá nâu ngoài không khí.7 gam bột Zn bằng dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 672 ml hỗn hợp khí B gồm có N2 và N2O (đktc). b. Tính thể tích NO và N2 trong hỗn hợp biết tỉ khối của hỗn hợp so với hidro bằng 14. Để trung hoà B phải dùng 100 ml dung dịch Ba(HCO3)2 1. Chia A thành hai phần bằng nhau. b. Hỏi ở đktc 1 lít hỗn hợp khí này có khối lượng bao nhiêu gam? b. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với khí H2 bằng 17. Tính % thể tích từng khí Bài 69: Cho 5. Hãy tính thể tích NO thu được ở đktc(các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Bài 66: ĐH QG TPHCM 2000 Cho 1. Hoà tan hết phần hai trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1.6% (D= 1. Tính thể tích mỗi khí trong A. khí NO là duy nhất trong các phản ứng) Bài 65: dung dịch A chứa 2 chất tan là H2SO4 và Mg(NO3)2. Viết phương trình ion thu gọn của phản ứng xảy ra và thể tích khí sinh ra (đktc) b.42 gam a.1 g/ml) Bài 70: Hoà tan 8.56 gam hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M (có hoá trị không đổi). được 0.928 lít hỗn hợp NO và NO2 (đktc). Tính nồng độ mol/lít của dung dịch A. Phần Đại cương + Vô cơ Tính tỉ số V1 : V2 và khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch B (biết các thể tích do ở đktc. Phần một hoà tan hết trong dung dịch HCl được 1.41% (d= 1.008 lít hỗn hợp khí A gồm có N2 và N2O (đktc). thu được 16. Nếu dùng dd HNO3 12. a.2 gam bột Al phản ứng hết với dung dịch A thu được hỗn hợp NO. 50ml dung dịch A phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 7. Tính thể tích dung dịch NaOH 0.2000 Có 5. Nếu sử dụng dung dịch HNO3 2M thì thể tích đã dùng bao nhiêu lít.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối hơi đối với H2 là 15 và thu được dung dịch A. Tính nồng độ mol/lít HNO3 ban đầu Bài 71: ĐH Y Dược TP HCM 2000 – 2001 Hoà tan 62.1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng.08g/ml).568 lít H2. Thêm NaOH dư vào dung dịch A và đun nóng có khí bay ra. a. Sau phản ứng khối lượng bình giảm 1. Cho 0. biết rằng đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết Bài 72: ĐH Thương Mại 2000 – 2001 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0. hiệu suất các phản ứng là 100%.1M.5M tối thiểu cần dùng để kết tủa hết toàn bộ Cu 2+ trong dung dịch A Bài 67: ĐH Nông Nghiệp 1 . Lọc lấy kết tủa sau phản ứng đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. khí này tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 0.16M và H2SO4 0. a.2. Xác định kim loại M b.4 c.

. Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch A b.136 lít khí (đktc). Hoà tan hoàn toàn 5.48 lít hỗn hợp khí Z đi ra (đktc). Biết H = 90% Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 197 . Fe trong 900ml dung dịch HNO3 nồng độ b (mol/lít) thu được dung dịch A và 3. Cho dung dịch KOH 1M vào dung dịch A cho đến khi lượng kết tủa không đổi thì cần dùng hết 850 ml. Tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng Bài 77: ĐH Sư Phạm HN 2 năm 2001 Một hỗn hợp M gồm Mg và MgO được chia thành 2 phần bằng nhau. Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp và tính b b. Tính m1 và m2 biết lượng HNO3 đã lấy dư 20 % khối lượng cần thiết c. Phần Đại cương + Vô cơ Hoà tan hoàn toàn 9.36 lít khí NO (duy nhất ).32g.25% (d = 1.Xác định CTPT của khí X Bài 78: Trong công nghiệp HNO3 được điều chế theo sơ đồ sau NH3 NO2  HNO3  NO  → → → . Sau khi các kim loại tan hết có 8. lọc.05g/ml. Thêm một lương O2 vừa đủ vào X sau phản ứng đựơc hỗn hợp khí Y. Tỉ khối của B đối với H2 là 18.52 gam trong không khí một thời gian thì một phần sắt bị oxi hoá thành Fe3O4 sau khi để nguội rồi đem hoà tan hết vào dung dịch HNO3 loãng đun nóng nhẹ thấy giải phóng ra 4.688 lít hỗn hợp khí B gồm N 2O và NO.5 gam hỗn hợp gồm Al2O3. d = 1. R là kim loại có hoá trị III không đổi. Cho 800 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A.Nếu lấy 17kg NH3 thì thu được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 46.448 lít khí X nguyên chất (đktc). Al.032 lít khí duy nhất NO (đo ở đktc) a.94 gam kim loại R trong 564 ml dung dịch P thu dung dịch A và 2. rửa rồi nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 8g một chất rắn a. Viết phương trình phản ứng xảy ra b. Tính C% các chất trong dung dịch A Bài 76: ĐH Thương Mại 2001 P là dung dịch HNO3 10%. Tìm kim loại R. Cho phần 1 tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 3. Nếu muốn thu được lượng kết tủa lớn nhất thì cần thêm bao nhiêu ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A? tính lượng kết tủa đó Bài 73: ĐH TCKT Hà Nội 2000 . Cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 23 gam chất rắn B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.5 a. Cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 14.2001 Cho 5g hỗn hợp Fe và Cu ( chứa 40% Fe) và một lượng dung dịch HNO 3 1M.29 g/ml). dung dịch B và khí NO Tính khối lượng muối tạo thành dung dịch B. b. Tỉ khối hơi của Z so với H2 bằng 20. Viết các phương trình phản ứng. N2O và N2 bay ra (đktc) và được dung dịch A.25 gam chất rắn A. Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH dư có 4.2 gam kết tủa a. Bài 74: ĐH Dân Lập Hải Phòng 2000 – 2001 Đốt nóng một chất lò xo bằng sắt có khối lượng 23.Xác định % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp M . khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được một phần chất rắn A nặng 3. Tính % lượng sắt của lò xo bị oxi hoá khi đốt nóng Bài 75: Trường Học Viện Quân Y Cho m1 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào m2 gam dung dịch HNO3 24%.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO. nếu cho dung dịch NaOH và A để được lượng kết tủa lớn nhất thì thu được 62. cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO 3 thì thu được 0.

33 g hỗ hợp bột A gồm Al .19 mol NaOH trong dung dịch .425. Trộn đều và chia 22. 2.Nếu lấy a gam dung dịch HNO3 trên thêm nước để được1.944 lít khí A (ở đktc) hoá nâu trong không khí và dung dịch B . (ĐH – khối A – 2005) Hỗn hợp E1 gồm Fe và kim loại R có học trị không đổi. Viết các phương trình xảy ra và tính nồng độ mol/lit của dung dịch Cu(NO3)2.12 lít hỗn hợp khí D (ở đktc) gồm NO và N2O. Cho phần thứ ba vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2. Al2O3 và các chất ban đầu còn dư .8 gam chất rắn.2M. (ĐH – khối A – 2004) Hỗn hợp A gồm FeCO3 và FeS2. Phần Đại cương + Vô cơ . Fe2O3. Nếu cho m gam bột Cu vào 1/2 dung dịch B khuâí đều cho phản ứng hoàn toàn được 0. Tỉ khối cả B đối với oxi bằng 1.2 a. Cho B tác dụng võa hết vớ 0.168 lít khí A (ở đktc).25 gam hỗn hợp gồm Zn và Al vào 275 ml dung dịch HNO3. b. 1. a mol/l và nồng độ mỗi loại ion trong dung dịch E . Tính thể tích mỗi khi thu được. Tính [HNO3] trong dung dịch D c. Tính số gam mỗi kim loại tronh hỗn hợp ban đầu . Hỗn hợp khí D có tỷ khối hơi sơ với H2 là 16. 1. lắc kĩ để Cu(NO3)2 phản ứng hết.com – 01679 848 898 198 . Tính m. sau một thời gian được hỗn hợp rắn B gồm Cu.016 l khí H2 và còn lại hỗn hợp rắn Q. CuO . Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 ban đầu.568 gam chất rắn (BaSO4 coi như không bị nhiệt phân). Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.1999) Nung 28. Tính V lít khí NO. Bài 81 (CĐGTVT – 1999) Hoà tan 6.76 gam. thu được V lít khí NO. Hỏi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan. chất rắn B gồm các kim loại chưa tan hết cân nặng 2. X là muối gì? Hoàn thành các phương trình phản ứng. Hoà tan hÕt D bằng 760 ml dung dịch HNO3 1M.516 gam và 1.1525 gam kết tủa D.9 lít dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ khối so với khí hiđro là 19. Lấy 1/2 dung dịch B cho tác dụng với dung dịch NaCl dư được 2. Tính a? Bài 79. Nung D ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 1. Tính số gam mỗi chất trong các hỗn hợp A và B.99 gam chất rắn không tan và dung dịch E. Biết các khí đo ở đktc. 1.44g/ml) theo các phản ứng sau: FeCO3 + HNO3 → muối X + CO2 + NO2 + H2O FeS2 + HNO3 → muối X + H2SO4 + NO2 + H2O Được hỗn hợp khí B và dung dịch C. Fe. Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp A. đem nung tới khối lượng không được 7. 1. Cho Q tác dụng với dung dịch CuSO4 dư . Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch C cần dùng 540ml dung dịch Ba(OH)2 0. A tác dụng với dung dịch axit HNO3 63% (d=1.59 gam hỗn hợp E1 thành 3 phần bằng nhau. 2. 2. Lọc lấy kết tủa. 2.36 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Bài 80. Biết thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần thứ hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được 3. thấy khối lượng chất rắn sau phản ứng tăng 0. Bài 82 (Viện ĐH Mở . 1. thu được dung dịch A.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 1. thu được 2. 3. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. thu được chất rắn E2 có khối lượng 9.75. Bài 83 (ĐHKTHN – 1999) Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 3 kim loại Zn. 1. Viết các phương trình hóa học xảy ra và xác định tên kim loại R.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 2.9 lít dung dịch HNO3 (dung dịch D). Hòa tan hết phần một bằng dung dịch HCL thu được 3.696 lít khí H2.Biết thể tích dung dịch coi như không đổi .24 g (so với khối lượng của Q) và được hỗn hợp rắn D. vừa đủ. Cu và Ag vào 500 ml dung dịch HNO3 a mol /l thu được 1. Xác định thể tích dung dịch HNO3 đã dùng (giả thiết HNO3 không bị bay hơi trong quá trình phản ứng). Nếu cho 13.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

II – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA: A.ns2np5 B. ns2np3 C. ns2np2 D. ns2np4 Câu 2. Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí. A. Li, Mg, Al B. H2 ,O2 C. Li, H2, Al D. O2 ,Ca,Mg Câu 3. Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ . A. Không khí B.NH3 ,O2 C.NH4NO2 D.Zn và HNO3 Câu 4. N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với : A. H2 B. O2 C. Li D. Mg Câu 5. Một oxit Nitơ có CT NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Công thức của oxit Nitơ đó là : A. NO B. NO2 C. N2O2 D. N2O5 Câu 6. Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân 10g NH4NO2 là A. 11,2 l B. 5,6 l C. 3,56 l D. 2,8 l Câu 7. Một nguyên tố R có hợp chất với Hidrô là RH3 oxit cao nhất của R chứa 43,66 % khối lượng R .Nguyên tố R đó là : A. Nitơ B. Photpho C. Vanadi D. Một kết quả khác Câu 8. Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần: A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3 Câu 9. Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau : + O2 + H 2 (xt, t o , p) + O2 (Pt, t o ) N2  NH3 → (A)  (B)  HNO3 → → → A/ (A) là NO, (B) là N2O5 B/ (A) là N2, (B) là N2O5 C/ (A) là NO, (B) là NO2 D/ (A) là N2, (B) là NO2 Câu 10. Để nhận biết trong thành phần của khí nitơ có lẫn tạp chất clo, ta có thể dẫn khí qua A. nước cất có pha sẵn vài giọt phenolphtalein. B. bình chứa liti kim loai C. dung dịch NaOH ( có khả vài cánh hoa hồng) ở nhiệt độ thường. D. bình nước vôi trong Câu 11. Chỉ có giấy màu ẩm, lửa, và giấy tẩm dung dịch muối X người ta có thể phân biệt 4 lọ chứa khí riêng biệt O2, N2, H2S và Cl2 do hiện tượng : khí (1) làm tàn lửa cháy bùng lên; (2) khí (2) làm mất màu của giấy; khí (3) làm giấy tẩm dung dịch muối X hóa đen. Kết luận sai : A. X là muối Pb(NO3)2, khí (2) là Cl2. B. khí (1) là O2, X là muối CuSO4. C. X là muối CuSO4; khí (3) là Cl2. D. khí (1) là O2, khí còn lại là N2. Câu 12. Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch CuCl2 thì hiện tượng quan sát được là A. không có hiện tượng gì xảy ra B. có kết tủa màu xanh lam xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần, tới một lúc nào đó thì kết tủa lại bị hòa tan dần đến hết, dung dịch trở nên trong suốt có màu xanh thẩm. C. có kết tủa màu đỏ xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần, tới một lúc nào đó thì kết tủa lại bị hòa tan dần đến hết, dung dịch trở nên trong suốt có màu xanh lam. D. có kết tủa màu xanh lam xuất hiện Câu 13. Tiến hành các thí nghiệm : (1) bỏ mẩu Cu vào dung dịch axit HCl rồi sục oxi vào; (2) bỏ mẩu Cu vào dung dịch KNO3 rồi sục hiđroclorua vào. Màu sắc của dung dịch sau mỗi thí nghiệm là A. cả (1) và (2) đều xanh lam. B. cả (1) và (2) đều không màu. C. (1) không màu, (2) có màu xanh. D. chỉ (1) có màu xanh, (2) không màu. Câu 14. Trong số các chất sau đây : AgCl, CaCO3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, AgBr, Mg(OH)2, Zn(OH)2, BaSO4. Số chất tan được trong dung dịch amoniac dư là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 15. NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ): A. HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3. B. H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH . C. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 D. KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 199

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Câu 16. Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch : A. NaCl , CaCl2 B. CuCl2 , AlCl3. C. KNO3 , K2SO4 D. Ba(NO3)2 , AgNO3. Câu 17. Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M .Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc) A. 2,24 lít B.1,12 lít C. 0,112 lít D. 4,48 lít +A +B Câu 18. Cho sơ đồ: NH4)2SO4  NH4Cl  → → NH4NO3 Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất : A. HCl , HNO3 B. CaCl2 , HNO3 C. BaCl2 , AgNO3 D. HCl , AgNO3 Câu 19. Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được: A. N2 , HCl B. HCl , NH4Cl C. N2 , HCl ,NH4Cl D. NH4Cl, N2 Câu 20. Chọn câu sai trong số các câu sau: A. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ B. Dung dịch muối amoni có tính axit C. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt D. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm Câu 21/ Trong công nghiệp amoniac được điều chế từ nitơ và hidro bằng phương pháp tổng hợp: N2(k) + 3 H2(k)  2NH3(k) + Q Cân bằng hoá học sẽ chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là NH3, nếu ta : A. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất Câu 22. Làm các thí nghiệm sau: - Fe tác dụng HNO3 nóng đặc (1) - Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng(2) - Fe tác dụng dd HCl(3) - Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng(4) Nhóm các thí nghiêm tạo ra H2 là: A. (1) và (2) B. (3) và (4) C. (2) và (4) D. (1) và (3) Câu 23. Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất ). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là : A. NH3, N2, H2O B. NO, H2O,O2. C. O2, N2, H2O D. N2, H2O Câu 24. Phản ứng giữa kim loại đồng với axit nitric loãng tạo ra khí duy nhất là NO. Tổng các hệ số trong phương trình phản ứng bằng : A. 18 B. 24 C. 20 D. 10 Câu 25. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là : A. Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh B. Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh C. Khí không màu bay lên, dung dịch không có màu D. Khí thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh Câu 26. Cho dung dịch NH4 NO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch hidroxit của một kim loại M thì thu được 4,48 lit khí (đktc). Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,1 gam muối khan . Xác định kim loại M. A. Na B. K C. Ca D. Ba Câu 27. Hỗn hợp X gồm CO2 và một oxit của Nitơ có tỉ khối hơi đối với H 2 bằng 18,5. Oxit của nitơ có công thức phân tử là: A. NO B. NO2 C. N2O3 D. N2O5 Câu 28. Cho phản ứng NH3 + HCl  NH4Cl Vai trò của amoniac trong phản ứng trên : A. axit B. bazo C. chất khử D. chất OXH Câu 29.Chọn câu sai trong các câu sau : A. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+ B. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính C. Dung dịch muối nitrat có tính OXH trong môi trường axit và môi trường kiềm. D. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính OXH ở nhiệt độ cao Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 200

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Câu 30. Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa đủ. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là A. 1 : 1 B. 1 : 4 C. 1 : 3 D. 1 : 2 Câu 31. Hòa tan hòa toàn 10,44 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch HNO 3 loãng dư thu được 6,496 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính % khối lượng của Al trong hỗn hợp X. A. 51,72% B. 38,79% C. 25,86% D. 33,93% Câu 32.. Xét các nhận định: (1) đốt cháy amoniac bằng oxi có mặt xúc tác, thu được N2, H2O. (2) dung dịch amoniac là một bazơ có thể hòa tan được Al(OH)3. (3) phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch, (4) NH3 là một bazơ nên có thể làm đổi màu giấy quỳ tím khô. Nhận định đúng là A. (3). B. (1), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (3). Câu 33. Phần khối lượng của nito trong một oxit của nó là 30,43%. Tỉ khối hơi của oxit đó so với Heli bằng 23. Công thức phân tử của oxit đó là : A. N2O4 B. N2O C. NO D. NO2 Câu 34. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi? A. Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Mg(NO3)2 B. Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3 C. Hg(NO3)2 , AgNO3 , KNO3 D. Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2 Câu 35. Cho phản ứng 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là : A. Chất khử B. Chất OXH C. Bazo D. Axit Câu 36.Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào ? A. KOH ; MgO ; NaCl,FeO. B. NaCl ; KOH ; Na2CO3 C. FeO ; H2S ; NH3 ; C D. MgO ; FeO ; NH3 ; HCl Câu 37. Số OXH của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau : A. NO<N2O<NH3<NO3B. NH4+<N2<N2O<NO<NO2-<NO3C. NH3<N2<NO2 <NO<NO3 D. NH3<NO<N2O<NO2<N2O5 Câu 38. Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo khí N2O. Tổng các hệ số trong phương trình hoá học là : A. 18 B. 13 C. 24 D. 10 Câu 39. ở nhiệt độ thường nito tương đối trơ vì : A. Trong phân tử nito có liên kết 3 (cộng hoá trị không phân cực) bền B. Phân tử nito không phân cực C. Nito có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA D. Nito có bán kính nguyên tử nhỏ Câu 40. Ag tác dụng với dd HNO3 loãng. Khí sinh ra là : A. NO2 B. N2 C. N2O D. NO Câu 41. Dùng 10,08 lít khí Hidro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể thu được : A. 1,7g NH3 B. 17g NH3 C. 8,5g NH3 D. 5,1g NH3 Câu 42. Nhóm các muối nào khi nhiệt phân cho ra kim loại, khí NO2 và khí O2 ? A. NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3 B. AgNO3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 C. AgNO3, Fe(NO3)2, Zn(NO3)2 D. AgNO3, Pt(NO3)2, Hg(NO3)2 Câu 43. Liên kết trong NH3 là liên kết A. Cộng hoá trị có cực B. ion C. kim loại D. Cộng hoá trị không cực Câu 44. Có những nhận định sau về muối amoni 1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước 2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion NH4+ không màu tạo môi trường bazo 3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac 4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 201

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Nhóm gồm các nhận định đúng : A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 4 D. 2, 3, 4 Câu 45. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất khí X (sau khi đã loại bỏ hơi nước ) . X là : A. NO2 B. N2 C. NO D. N2O Câu 46. Cho 6,4g Cu tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng một hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có dhh/H2 = 18. Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 là: A. 1,64M B. 1,54M C. 1,44M D. 1,34M Câu 47. Cho phương trình phản ứng sau: N2 + 3H2 ⇔ 2NH3 ∆ H < 0 Hãy chọn câu trả lời đúng: Để thu được nhiều NH3 ta nên: A. dùng áp suất cao, nhiệt độ cao B. Dùng áp suất thấp, nhiệt độ cao; C. dùng áp suất cao, nhiệt độ tương đối thấp D. dùng áp suất thấp, nhiệt độ thấp Câu 48. Một hỗn hợp gồm hai khí nitơ và hiđro tổng số là 10mol, có tỉ khối đối với hiđro là 4,9. Cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác có nhiệt độ và áp suất thích hợp, ta được hỗn hợp mới, số mol nitơ tham gia là 1 mol. Hiệu suất phản ứng nitơ chuyển thành NH3 là: A. 36% B. 35% C. 34% D. 33% Câu 49. Trong phản ứng: M + HNO3 -> M(NO3)n + N2O + H2O Sau khi cân bằng phản ứng, các chất phản ứng và sản phẩm có hệ số lần lượt là: A. 8; 10n; 8; n; 5n B. 8; 10n; n; 8; 5 C. 8; 10n; 8; 5; n D. 4; 5n; n; 4; 3 Câu 50. Phản ứng giữa HNO3 với FeO tại khí NO2. Tổng số các hệ số chất tạo thành trong phản ứng oxi hóa - khử này là:A. 10 B. 9 C.8 D.12 Câu 51. Tìm phản ứng nhiệt phân sai: t0 t0 A. Hg(NO3)2  Hg + 2NO2 +O2 B. NaNO3  → → NaNO2 + 1/2 O2 0 t t0 C. Ba(NO3)2  Ba(NO2)2 + O2 D. 2Fe(NO3)3  Fe2O3 + 6NO2 + 3/2 O2 → → Câu 52. Cho phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng: N2 + 3H2  2NH3 Khi có cân bằng, kết quả phân tích của hỗn hợp cho thấy có 1,5 mol NH3-; 2,0 mon N2 và 3,0 mol H2. Số mol H2 có mặt lúc ban đầu là: A. 5 B. 5,25 C. 5,75 D. Kết quả khác. Câu 53. Hỗn hợp X gồm CO2 và một oxit của nitơ có tỉ khối hơi đối với hyđro bằng 18,5. Oxit của nitơ có công thức phân tử là: A: NO B. NO2 C. N2O3 D.N2O5 Câu 54. Hãy chọn đáp án đúng trong các trường hợp sau: Một trong những sản phẩm của phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric có nồng độ trung bình là đinitơ oxit . Tổng các hệ số trong phương trình hoá học bằng. A. 10 B. 18 C. 24 D. 20 Câu 55. Hoà tan hoàn toàn 1,35g một kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO và NO2 ( đktc) có tỉ khối so với hiđro bằng 21. R là kim loại nào sau đây: A. Nhôm B. Đồng C. Sắt D. Crom Câu 56: Hòa tan 2,8 gam một kim loại X vào dung dịch HNO3, thu được 1,12 lit khí NO duy nhất (đktc) . X là :A. Mg B. Fe C. Al D. Cu Câu 57. Hòa tan 7,2 gam kim loại X thuộc phân nhóm chính trong dung dịch HNO 3 sinh ra khí NO và trong dung dịch HCl thấy lượng muối clorua và muối nitrat hơn kém nhau 15,9 gam . X là : A. Mg B. Fe C. Ni D. Al Câu 58. Hòa tan hoàn toàn 11,2g Fe vào HNO3 dư thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí B gồm NO và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1:1. Xác định khí X? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 202

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

A. NO B. NO2 C. N2O D. N2 Câu 59. Hòa tan hỗn hợp gồm FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 loãng thì thu được hỗn hợp X gồm hai chất khí. Tỉ khối của X so với O2 là 1,375. Hỗn hợp X gồm: A. CO2 ; NO B. CO ; N2 C. CO2 ; N2O D. NO ; N2O Câu 60. Hòa tan hoàn toàn 8,64gam FeO bằng dung dịch HNO3 thì thu được 336ml khí duy nhất (đktc). Công thức của chất khí đó là: A. N2 B. NH3 C. N2O D. NO2 Câu 61. Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63%.Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là A.80 B. 50% C. 60% D.85% Câu 62. Từ 100 mol NH3 có thể điều chế ra bao nhiêu mol HNO3 theo qui trình công nghiệp với hiệu suất 80%? A. 100 mol B. 80 mol. C. 66,67 mol. D. 120 mol. Câu 63. Nung 1 lượng xác định muối Cu(NO3)2.Sau một thời gian dừng lại để nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 54gam.Số mol khí thoát ra trong quá trình là A. 0,25 mol B. 1 mol C. 0,5mol D. 2mol Câu 64. Hòa tan hết 0,02 mol Fe và 0,03 mol Ag vào dung dịch HNO3 được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X và nung đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn cân nặng A. 8,56 gam. B. 4,84 gam. C. 5,08 gam. D. 3,60 gam Câu 65. Cho 40,5 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 10,08 lít (đktc) khí X (không có sản phẩm khử nào khác). Khí X là : ( cho Al = 27) A. NO2 B. NO C. N2O D. N2 Câu 66. Cho 19,2 gam một kim loại M tan hoàn toàn trong HNO3 thu được 4,48 lít khí NO(đktc).M là A. Fe B. Cu C. Zn D. Mg Câu 67. Cho 29gam hỗn hợp gồm Al;Fe;Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đktc).Tính khối lượng hỗn hợp muối khan thu được sau phản ứng A. 29,00g B. 6,00g C. 29,44g D.36,44g Câu 68. Cho 26 gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO;NO2(đktc) số mol HNO3 trong dung dịch là A. 1,2mol B. 0,6mol C. 0,4mol D. 0,8mol Câu 69. Cho 6,4 gam Cu tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng hỗn hợp khí gồm NO;NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 18.Tính CM của dung dịch HNO3 A.1,44M B. 1M C. 0,44M D. 2,44M Câu 70. Hòa tan hết 16,2 gam Fe;Cu bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 11,2 lít NO2(đktc).Hàm lượng Fe trong mẫu hợp kim là A. 46,6% B. 52,6% C. 28,8% D. 71,3% Câu 71. Hoà tan 12,8gam kim loại X bằng dung dịch HNO3 đặc thu 8,96 lít (đktc) khí NO2. Tên của X hoá trị II là: A. Mg B. Fe C. Zn D.Cu Câu 72. Cho 5,6 g Fe phản ứng với lượng HNO 3 loãng, dư giải phóng ra một khí (không màu, hoá nâu trong không khí) có thể tích ở điều kiện chuẩn là (Fe=56) A. 1,12 (l) B. 2,24 (l) C. 6,72(l) D. 4,48(l) Câu 73: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thu được dung dịch chứa 2 muối và 6,72 lít khí NO thoát ra ở (đktc) chứng tỏ % khối lượng của Al trong hỗn hợp kim loại là A. 61,3%. B. 50,1%. C. 49,1%. D. 55,5% Câu 74: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO 3 đặc nóng dư thu được 2,688 lít một chất khí ở (đktc) và dung dịch X. Cho dung dịch NaOH đến dư vào X lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 4 gam chất rắn. Thì m bằng A. 6,8. B. 1,2. C. 7,2. D. 3,04. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 203

0.008g . 4. Cho X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng.10.8 lit NO (đktc).56 C.9 gam hỗn hợp KNO3 và Cu(NO3)2.8 mol B. 10.84gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng thu được một chất khí không màu (A). 3. 0. 1. Fe dư . 0. Câu 77: Nung nóng hoàn toàn 28. dư thu được V lít khí NO đo ở đktc. 2.72 lít X(đktc).2 gam. Hòa tan A bằng HNO3 dư thu được 6.975.53% Câu 78: Khi cho nhôm tác dụng với dd HNO3 loãng chỉ tạo ra sản phẩm khử là NH4NO3. 15.48 lit D. 1. 58. 0.448 lit Câu 88: Cho 1.08M và H2SO4 0.05% C. NO và dung dịch X. 92. 0. 0.93 M D.8M Câu 86: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0. 65.Hòa tan X vừa đủ bởi 500ml dung dịch HNO3 thu được 2.96 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0. Tổng các hệ số là số nguyên tối giản nhất trong phương trình hoá học của phản ứng xảy ra là: A.448 lit D. 1. x có giá trị : A.6 gam chất rắn X.47 % D.06mol Câu 87: Hòa tan hoàn toàn 3. Tính m và nồng độ HNO3 : A.45 B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.56. 0.24 lit B.18 mol D.64 C.6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3.95% B.8M B. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.65. thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại. biết rằng có khí NO bay ra. Tính số mol HNO3 đã tham gia pứ A.8 M Câu 81: Cho 30. C.75 D. Al.24 lit khí NO ( đktc ). C. 0. Giá trị của x là A. 2M D. 76 C.8 gam B. 21. 10.16 mol Al tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thu được 0. 16 gam. thu được dung dịch A chỉ chứa muối sunfat và 268. 10.03 mol khí Z. 0.08 gam và 1. 68 D.08g .3.51 mol Câu 84: Cho 0. Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X. 0. Câu 83: Cho 0. 0.672 lit C.8g M. NO2 D. N2 B.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch X. Câu 79: Đốt 11. 0. 10.16M và H2SO4 0.41% về khối lượng. 1. 1. 0. Dẫn X vào nước thì thu được 15 lít dung dịch có pH = 2. D. 17. Cu (có số mol bằng nhau) vào 1 lít dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch B.36 Câu 80: Cho 14.03 mol khí X và dd Y . 74 B. Fe 2O3 . Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước( lấy dư) thì còn 1. 0. 1. Nồng độ dung dịch HNO3 là A. 3.28M. Thể tích oxi đã tham gia phản ứng : A.2M C. 0. 0.2 gam bột Fe bằng O2 thu được 13. Khử hoàn toàn oxit này bằng CO.12mol FeS 2 và x mol Cu2S bằng dung dịch HNO3 vừa đủ.336 lit Câu 85: Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12 gam hỗn hợp X gồm : FeO.6 Câu 76: Cho 11.24 mol C.48 mol D. 28. Hòa tan hoàn toàn luợng M này bằng dd HNO 3 đặc nóng thu được một muối và x mol NO2. 0.2 gam chất rắn không tan và khí NO(sản phẩm khử duy nhất). 32 gam D. Xác định X A.9 C. Giá trị của m là: A. N2O Câu 82: Nung nóng m gam Al(NO3)3 tới khi phản ứng hoàn toàn thì thu được hỗn hợp khí X. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 75: Một oxit kim loại M trong đó M chiếm 72. 7.24 B. A. 0.12 D.com – 01679 848 898 204 . 2.12lit khí( đktc) không bị hấp thụ (lượng O 2 hoà tan trong nước không đáng kể). V có giá trị là: A. được hỗn hợp khí CO2. 0.2M sinh ra V (lit) một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch X.1792 lit B.24 gam Fe cháy trong oxi một thời gian thu được 36gam chất rắn A gồm 4 chất. Thành phần% khối lượng KNO3 trong hỗn hợp ban đầu là A.3584 lit C. NO C. sục khí B vào nước cùng với dòng khí oxi để chuyển hết thành HNO3 . 0. Fe3O4 .7 gam hỗn hợp A gồm Fe. Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được 0.08 g .6 mol B.08 mol C. V có giá trị là : A. B. Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc). B. đem oxi hóa hoàn toàn khí A tạo thành một chất khí B có màu nâu . 1. thu được 16.92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0. 34.

14. Fe C. Hoà tan hoàn toàn 24.6 g. 15.38g D.2 gam gồm NO và N2. B. 3. 4. Zn B. Mg Câu 93. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí đó bằng nước thu được 2 lít dung dịch có pH = 1.25.5. 6. Kim loại M là A. 3.72.18M C. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.2 gam D. 0. D. Hoà tan hoàn toàn 5. 38. D.16g C. Zn D.688lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỷ khối so với H2 là 18. 0. CuO .45 gam B.24lít C. D.4 gam B.4lít Câu 89: Nung hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí NO2 và O2. Mg D.3584lít C. A.12g. NO2 ở đktc và CM dung dịch HNO3 A. 8. Tính khối lượng Cu trong hỗn hợp X. Hòa tan 1.16. Na B. 25. 2.8 g.90.20.2 D.02 mol NO và 0. 12. Phần Đại cương + Vô cơ A.14.24. Fe . B. dư thì thu được 0. Al D. 3.9mol NO. Zn Câu 96.2 gam một kim loại hóa trị chưa rõ bằng dung dịch HNO 3 được 5. Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 8. 2. Cho a gam oxit sắt từ vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0.12 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 16. 4. 2. Al B.74g. B. Câu 97. Fe.01 mol N2O. C. 6.8 gam Cu trong dung dịch HNO 3 thu được V lít hổn hợp khí X ( đktc ) gồm NO2 và NO . Cu . 6.7 gam D. A. 19. C. Fe C. 1. Biết tỷ khối của X so với H2 là 19 .99g. Hòa tan hoàn toàn 16.16M B. 1.2 gam. C. Mg.4 gam B. Hoà tan hoàn toàn 45. 4. Al.584lít B.6 gam Fe tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch HNO 3 1M thì thu được khí NO duy nhất và dung dịch X. 3.2 Câu 92. D. Zn C.04 gam D.72lít Câu 98. Giá trị của m là: A.15M D.3 gam Câu 95. Hỏi R là kim loại nào: A. 08g Câu 101. 35.9g kim loại R bằng dung dịch HNO 3loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0. Fe C.48 gam C. Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được 1.40. 2. Cr B. Giá trị của V là A. Al .0. 6.96 lít hỗn hợp NO và NO2 có khối lượng 15. Kim loại đã cho là : A.8 gam Câu 90: Hoà tan vừa hết hỗn hợp X gồm Cu. 12. B. 3.6 lít (đktc) hỗn hợp A nặng 7.. a là : A. 19. 18. Vậy V lít bằng : A. 358. Kim loại R là: A. NO 2 (đktc).3 mol N2O và 0.4 C. Giá trị của m là A. Mg D.01 mol N2O. 11.32. 16. 27. 35.12 lít ( đktc) hh khí NO và NO2 có tỷ khối so với H2 là 16.96. 0.928 lít hỗn hợp NO. 32. Tính m. Al . 0.36lít D.com – 01679 848 898 205 .02 mol NO .0 g.1 gam C. 9. Cho m (g) Cu tác dụng hết với dd HNO3 thu được 1. 2. Zn Câu 94.68 gam kim loại M trong HNO 3 loãng. 2. Al Câu 102.8 gam C. 25. Những kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO 3 đặc nguội nhưng tác dụng với dung dịch axít HCl : A.6 B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Hoà tan 8. Hòa tan hoàn toàn 12. C. 8.9g B.14M Câu 99. 16 gam.3g Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 20. 36.6. Câu 100. Cu(NO3)2 (trong đó số mol Cu bằng số mol CuO) vào 350 ml dung dịch H2SO4 2M (loãng) thì thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và có khí NO bay ra. 0. Tính khối lượng 1 lít hỗn hợp NO. Câu 91: Cho 5. 41.6. Câu 103.48lít B. Axit hóa X bằng H2SO4 loãng dư thì thu được dung dịch Y.84lít D. Giá trị của m là A. 0.32g Cu vào 3 lít dung dịch HNO 3 (vừa đủ) được 4. Y có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu (tạo khí NO)? A.94g kim loại R trong dung dịch HNO3 loãng thu được 2. Cu.2 g.

27g Al. Kết quả khác C. 1. B. D.84 gam hỗn hợp oxit. 55. C.9 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch hỗn hợp gồm H 2SO4 và HNO3 thu được 0.1 mol mỗi khí SO2. Ni. Cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa.4 gam D. 1. 0. C. Phần trăm khối lượng của FeS2 trong X là: A. C. Kim loại M là: A.24 lít. 0. Hoà tan hoàn toàn 12.48 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 20. 4.36lít và 6.05 mol Câu 113.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO.36 lít H2(ở đktc).96lít ( đktc ) hổn hợp khí NO và N 2O có tỷ khối hơi so với hydro bằng 16. 33. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 104.40 g. C. 2.01 mol NO (không có sản phẩm NH4NO3).com – 01679 848 898 206 . Cùng 6. thu được m gam chất rắn khan.52. 15.48 lít. 27g Al. + Phần 2: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được V lít NO duy nhất (ở đktc).34. 116: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau (M là kim loại có hoá trị không đổi). Phần trăm thể tích của NO trong X là: A. đun nóng thu được dung dịch A và 13. thu được dung dịch X và 1. 7 lít và 4 lít Câu 106. Nếu cho dung dịch NH3 dư vào B thì thu được được 62. B trong axit HNO 3 loãng.3 D. 155. Thể tích mỗi khí trong hổn hợp A ( đktc ) là : A. Giá trị của m là: A. B.10 g.5g Cu. 119: Cho a gam hỗn hợp A gồm Mg.44 lít (đktc).8 g Câu 108. N2 có tỉ lệ mol lần lượt là 1:2:2. Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1. C. 33. 5.3%.6 g B.1 mol NO . 13. 6. 8.216 lít hỗn hợp khí B (đktc) có khối lượng là 26. 1.75. Dùng cho Câu 114. Vậy khối lượng a gam là : A. 38. Câu 109. D.15 mol NO2 và 0. 13. Câu 117. 115.6M B. B. 50%.28. B. N2O. Chia hỗn hợp gồm 2 kim loại X. Cu trong hỗn hợp đầu và CM của dung dịch HNO3. Câu 116. Dùng cho Câu 117. 66. Câu 114. 44.34 gam gồm NO2 và NO. 17. N 2O.2 gam B. D. 1. 30%.4 g D.9 mol C.56 gam Câu 112. B. DẫnY từ từ qua dung dịch NaOH dư thu được 4. Cùng 5.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. Giá trị của m là: A.75 g.05 mol N2O. 28. C. 118.nung trong oxi thu được 2. Cho a gam Al phản ứng hết với axít HNO 3 thu được 8.72 lít C. 4. 140. Có kết quả khác Câu 105. 1. 32g Cu. Tính khối lượng của Al. 3. Ca Câu 115. N2(đktc) và dung dịch B. 25.5g Al. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp gồm 0. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có 0.7%.92 g. NO. C.75 mol B. N2 (mỗi kim loại chỉ tạo 1 khí) và để lại một chất rắn không tan. D. 34. 1.08 g. Giá trị của V là A. 0. Phần 2. 35g Al.2M C.08. 3. Cu có khối lượng 59g. B.36 lít. Hoà tan X trong 3 lít dung dịch HNO 3 được hỗn hợp Y gồm NO. D. 106. Al vào b gam dung dịch HNO3 24% đủ thu được 8. N 2O. Hòa tan hết 10.12 gam C. 3. Cô cạn dung dịch X.5 C.97. Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau. Giá trị m là? A. 1. B.72lít D. A. 0. C. Giá trị của m là A.015 mol N2O và 0.5 B.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư).2 mol D. Hòa tan 1 hỗn hợp X gồm 2 kim loại A. 75.792 lít H2 (đktc).51g X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư.38. 20%. Khối lượng Al có trong hỗn hợp là A. Hỗn hợp X gồm Al.81 g. sau phản ứng được hỗn hợp Y. Biết hỗn hợp Y có d/k 2 = 1 và V = 13.60 lít. D. 20. Mg.6M Câu 111. Y có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau: + Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 thu được 3. 97. Câu 110. 15. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3. 32g Cu.72lít B. 2. 1. 24g Cu. D.05 g. 1. Số mol HNO3 đã phản ứng: A. 1.8 lit hỗn hợp 3 khí NO. Cho 12.98.98. 2. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là: A. 40%. D.4%.344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.8 gam Al trong dung dịch axít HNO 3 thu được hổn hợp A gồm NO và NO 2 có tỷ khối hơi so với H2 là 19. Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 44. 5. Thêm một lượng O2vừa đủ vào X. Zn.4M D.2 gam kết tủa. Câu 107.35 g. Cho 6.6%.

967g Cu B. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 118.16g Ag và 1. 0. 24. Giá trị của m (gam) và x (M) là A. Câu 119.7 gam D.6.48. 761. 13. thu được 63. 3. Đem nung hỗn hợp A. Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng.525. 8.55 (g) và 2. 0. Cu trong dung dịch HNO3 thu được muối nitrat và 0.64g Câu 127. Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1. C.12 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 21. Khối lượng muối được tạo ra trong dd là: A. Tỉ khối của X đối với khí H2 là 20. 53.2 gam hỗn hợp B. D.688 lit( đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ khối so với hidro là 44.2 (M) D. Giá trị của x và m x là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 13. 1. 55. 5. 53.02 mol NO2 và 0. Y.13g C. Câu 120. 28.8 g.93g C. C. Fe.12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O.1 mol N 2O và 0. 7.12 lít SO2 (ở đktc) và 1.35 g hh gồm Mg. Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là : A. 0. 5.4 g. 27. B.449g Ag và 1. C. Mg tan trong V(lit) dung dịch HNO3 0.60. 0. Hòa tan 5.com – 01679 848 898 207 . Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al. Al. 4.15 mol Cu.944g Ag và 1. Fe3O4 có số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0. Zn. Tính V? A. Hòa tan hoàn toàn 3. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là : A. 0.12 mol B. Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3. 31. Mg. Tỷ khối của X đối với khí H2 là 20.0 gam hỗn hợp X gồm Mg.35 gam hỗn hợp X gồm Cu. 2. Câu 124. 5.thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư).36 mol Câu 126.3.75 gam hỗn hợp Mg. 0. dư thu được 1.64 lit C. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là : A.005 mol N2O. 64 lit Câu 130. gồm hai kim loại: x mol Fe và 0.2 (M) B. gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng.7 mol B.6 mol D. Al.5 gam hỗn hợp Zn. CuO. 30. Al tác dụng hết với dd HNO 3 thu được hỗn hợp khí gồm 0.1 g. Cho 1. Cu (tỷ lê mol 1: 1) bằng HNO3.05g B. Z trong 100ml dung dịch HNO 3 x (M) vừa đủ thu được m(gam) muối.05mol NO. Tỉ khối của X so với H2 bằng 19. 5. Zn trong dung dịch HNO 3.35 mol Câu 128. 1. 23. 0. tỉ khối hơi của B đối với H2 bằng 19. Số mol của mỗi chất là: A. 0.13 gam C. 0. 3.891g D. trong không khí một thời gian.3 gam Câu 129.45 mol B.1.09mol NO2 và 0.45 gam B. 5.472g Cu C.21 mol D. 6.064 lit D. Trị số của x là: A. 0.30 mol D.336g Cu D.4 lit B. D. 341. D. Cho 1.35 (g) và 2. Cho 5.1 mol NO. 55. Cho 1.08g Ag và 2. 0.416 gam hỗn hợp Ag. 55. 1. Giá trị của V là A. Zn trong 4 lít dung dịch HNO3 x (M) vừa đủ thu được dung dịch A và 1. Hoà tan hoàn toàn 8. thì thu được 0.24 mol C.5 mol C. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối.sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0.25.71 gam hỗn hợp gồm Al.7168 lít hỗn hợp NO và NO2 (đktc).54 gam D. 18. Giá trị của b là: A.52. 32.4. Cô cạn dung dịch A thu được m(gam) muối khan. Al. (A-07) Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe.17g Câu 131. Hòa tan hoàn toàn 30.69 gam B.4 mol Câu 123.thu được 1.256g Cu Câu 121. 21.22 (M) Câu 132. Giá trị của a là: A.828. Al.01 mol N2O.82.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. 4.25.24. 6.01 M thì vừa đủ đồng thời giải phóng 2.36. Hòa tan 10.3 mol SO2.96g D.792 lít hỗn hợp khí gồm N 2. 0.40 mol C. B.6.35 (g) và 0. Cu tác dụng với dd HNO3 loãng thu được 1.1. 0. 23. 0.12 lít (đkc) hh khí X gồm NO và N2O.55 (g) và 0.35 g hỗn hợp Cu.6 gam S và dung dịch X. Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc.04 gam hỗn hợp 3 kim loại X. 5. 0.45 gam C.1 g.22 (M) C. 16. B.N2O có tỉ lệ mol 1: 1. 2. Cho hỗn hợp gồm FeO.01 mol NO và 0.83g B. C.5/3. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dd là: A. D.05 gam Câu 125.2. Tính khối lượng mỗi kim lọai trong hỗn hợp: A. Câu 122. Khối lượng muối khan trong dung dịch X là A.

2 mol NO2.4 gam b) 100.86 gam d) 3. và 2. thu được 108. có 672 ml duy nhất một khí (đktc) có mùi khai thoát ra. 0.Thực hiện hai thí nghiệm: 1) Cho 3. 7. Xem phản ứng: FeS2 + H2SO4(đậm đặc.51 gam Câu 139. Lấy dung dịch thu được cho tác dụng với luợng dư dung dịch xút.9 mol. đứng trước mỗi chất trong phản ứng trên.3 gam Câu 134.22M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Số mol HNO3 đã phản ứng là: a) 0. Hòa tan hoàn toàn m gam bột kim loại nhôm vào một lượng dung dịch axit nitric rất loãng có dư. để phản ứng trên cân bằng.+ cH+  → dCu2+ + eNO↑ + fH2O Tổng số các hệ số (a + b + c + d + e + f) nguyên. 0.2M d) 53.Cho phản ứng: FexOy + (6x-2y) HNO3 (đậm đặc)  → xFe(NO3)3 + (3x-2y)NO2 + (3x-y)H2O A. có thể HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa.03 mol khí N2 duy nhất thoát ra. Quan hệ giữa V1 và V2 là a) V2 = V1.71 gam hỗn hợp gồm Al. Câu 144. Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO duy nhất (đktc). Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng và khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng là: A.8 (M) (g) và 8.76 (g) C.com – 01679 848 898 208 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. nhỏ nhất.05 mol. Cô cạn dung dịch A thu được m (gam. Al. Xem phản ứng: aCu + bNO3.344 lít. Câu 143.) muối khan.5V1.2 lít và 80 (g) t0 Câu 135. FexOy là chất khử.32 gam c) 4. và 2. 7. Trị số của m là: a) 3.b)V2 = 2V1. 2) Cho 3. Trong phản ứng này. 34. b) 1. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.5 M thoát ra V2 lít NO. 1. Mg tác dụng hết với một lượng dung dịch HNO 3 2M (lấy dư 10%) thu được 4.76 (g) B. Đây có thể là một phản ứng trao đổi.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO.1 mol Cu kim loại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO 3 1M và H2SO4 0. 0. a là: a) 55. Trị số của m là: a) 93. đun nóng. B. HNO3 phải là một chất oxi hóa. Câu 142.05 mol N2O).672 lít. c) V2 = 2. Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y (gồm 0. N2O có tỉ khối đối với hiđro là 18.22M c) 53.77 lít và 81.5M.9 (M) (g) và 7. Hòa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp kim loại bằng dung dịch HNO 3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0. và 0. Fe trong 4 lít dung dịch HNO3 aM vừa đủ thu được dung dịch A và 1. là: (có thể có các hệ số giống nhau) a) 18 b) 20 c) 22 d) 24 Câu 140.49 lít. c) 1.4 gam hỗn hợp Fe. 27. d) 1. Hòa tan hoàn toàn 15 gam CaCO3 vào m gam dung dịch HNO3 có dư. Hòa tan 0. d) 1.6 (g) C.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3. 37. C.12 lít.67 (g) D. nóng)  → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tổng số các hệ số nguyên nhỏ nhất. các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. nó bị oxi hóa tạo Fe(NO3)3. 39 gam B. 7.5V1.1 mol NO.792 lít hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1.35 gam. b) 0. để phản ứng cân bằng các nguyên tố là: a) 30 b) 38 c) 46 d) 50 Câu 138. nó bị khử tạo khí NO2. giá trị của m. 0. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất. và 0. Giá trị của V là a).55 gam.7 lít và 80 (g) B. (A) và (B) Câu 136.8 gam d) Một kết quả khác Câu 137. Phần Đại cương + Vô cơ A.2M b) 55. 0.35 gam.1 mol NO và 0.48 lít hỗn hợp NO. Hòa tan hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B trong dung dịch HNO3 loãng. D. Zn.24 gam b) 4.9 gam C.5 và dung dịch không chứa muối amoni. Cho 13.15 mol NO 2 và 0.0 gam c) 116. c) 0.2 mol.4 gam dung dịch.75 mol.5 lít và 81 (g) D.55 gam.9 (M) (g) và 8. 0.76 (g) Câu 133.9 (M) (g) và 8. Hòa tan 10. d) V2 = 1. có 0. Khối lượng muối có trong dung dịch (không có muối amoni) là A. Đây phải là một phản ứng oxi hóa khử.7 gam D.

696 lít NO c) 2.475 gam thỏi vàng có lẫn tạp chất trơ được hòa tan hết trong nước cường toan. Ca3(PO4)2.24 lít NO2. Phân lân suphephotphat kép thực sản xuất được thường chỉ chứa 40% P 2O5. H2PO4. Giá trị của m là: a) 25. H3PO4.t o   a. supephotphat kép.+ ? → HPO42. Bài 6: bằng phản ứng hóa học hãy nhận biết các chất sau: Na2SO4. Bài 10.34% b) 46.52 gam c) 10.8 gam.66% c)70% d)90% Vấn đề 9 PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT I – BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1: Viết phương trình điều chế supephotphat đơn và supephotphat kép. Al có tỉ lệ mol 1:2 trong 400ml dung dịch HNO 3 1M vừa đủ. Thể tích mỗi khí thu được ở đktc là: a) 0. Tính hàm lượng % của Ca(HPO4)2 trong phân đó. Ca3P2 và Na3PO4 Bài 5. Ca3(PO4)2   → A → B  → C  → D b. 1. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 145. đồng thời cũng có khí NO thoát ra. b) 26. Hoàn thành các chuyển hóa sau: + SiO2 + C . Na2S và Na3PO4 Bài 7.95 gam hỗn hợp Zn. Bài 2: Từ quặng pirit chứa chủ yếu FeS2.com – 01679 848 898 209 .04 gam kim loại đồng được hòa tan hết bằng dung dịch HNO3. Phân kali KCl sản xuất được từ quặng sinvinit thường chỉ chứa 50% K2O.+ ? Bài 4. Bài 3.896 lít NO2. P.12000 + HCl +O to + Ca. thu được 3. NaNO3. Tính nồng độ mol/l của muối trong dung dịch thu được.76 gam hỗn hợp Zn.36 lít NO d) Tất cả số liệu trên không phù hợp với dữ kiện đầu bài Câu 149. thu được hỗn hợp hai khí là NO2 và NO.344 lít NO b) 2. Cho 40g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g H3PO4 39.9 gam. Tính khối lượng muối tạo thành. cần thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 0.8 gam.8M vào nữa. Hòa tan 6g A bằng HNO3 đặc nóng thóat ra 5. P2O5.896 lít một sản phẩm khử X duy nhất chứa nitơ. 34. Cho 7. tính hàm lượng P2O5 trong 10 tấn quặng trên.2%.8 gam.60 gam b) 11. Cho m gam bột kim loại đồng vào 200 ml dung dịch HNO3 2M. quặng photphorit chứa chủ yếu Ca3(PO4)2 và các thiết bị. Trị số của m là: a) 9.24 gam d) Đầu bài cho không phù hợp Câu 150.136 lít khí NO duy nhất (đktc). Tính hàm lượng % của KCl trong phân bón đó Bài 9. Trộn lẫn 100ml dung dịch NaOH 1M với 50ml dung dịch H3PO4 1M.2. đó là dung dịch gồm một thể tích HNO3 đậm đặc và ba thể tích HCl đâm đặc. dụng cụ cần thiết. d) 28. c) 27. có khí NO thoát ra. Quặng photphorit → Photpho → điphôtpho pentaoxit→ axit phophoric→ amoni photphat → axit photphoric → canxi photphat c.+ ? → H2PO4. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 3. PH3. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro bằng 18. Quặng chứa hàm lượng 35% Ca3(PO4)2.464 lít NO2. supephotphat đơn. Al có tỷ lệ mol là 1:2 bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0. Hòa tan 4. Phần trăm khối lượng vàng có trong thỏi vàng trên là: a) 90% b) 80% c) 70% d) 60% Câu 148.6 lít khí NO2 đktc % Cu là a) 53. Hãy lập thành một dãy biến hóa rồi viết phương trình theo dãy: Ag3PO4. nêu cách điều chế các chất sau: axit photphoric. X là: a) N2O b) N2 c) NO d) NH4NO3 Câu 146. Hòa tan 5. Để hòa tan vừa hết chất rắn. Câu 147. 3. được dung dịch X chứa m gam muối khan và thấy không có khí thoát ra.+ ? HPO42. A gồm Fe và Cu. viết đầy đủ các phương trình hóa học. Bài 8.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Vàng cũng như bạch kim chỉ bị hòa tan trong nước cường toan (vương thủy).

Bài 23: Cần lấy bao nhiêu tấn quặng photphorit có chứa 60% khối lượng Ca3(PO4)2 để điều chế được 150 kg photpho. cô cạn dd thu được m gam hỗn hợp hai muối khan. Nhận biết HCl.03g/ml).2gam H3PO4.2g photpho trong oxi dư. Viết phương trình phản ứng b. Để trung hòa hoàn toàn dung dịch thu được khi thủy phân 4.1 mol H3PO4. biết rằng lượng P hao hụt trong quá trình sản xuất là 4%.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. tạo thành muối Na2HPO4 a. Xác định công thức của phốtpho trihalogen đó. Tính khối lượng phân bón đủ để cung cấp 40kg nitơ. Trộn 200 ml dd natri nitirt 3M với 200 ml dung dịch amoniclorua 2M . Cho 200 ml dd NaOH 2M tác dụng 150ml dd H3PO4 2M. Từ không khí than và nước. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 32%. trong đó có axit H3PO3 là axit hai nấc. Tính khối lượng NaOH cần dùng c. Bài 28: Phân kali clorua thường chỉ có 50% khối lượng K2O. Tính hàm lượng % KCl trong phân kali đó. Xác định thể tích N2 sinh ra (đkc)? Bài 20. b) Tính nồng độ % của dung dịch muối thu được. Bài 24: Đốt cháy hoàn toàn 6. Bài 15. Tính nồng độ % của dung dịch H3PO4 thu đuợc. Thêm 6g P2O5 vào 25ml dung dịch H3PO4 6.37) để oxi hoá P đỏ thành H3PO4. Bài 31: Đốt cháy hoàn toàn 3. Xác định số mol các chất sau phản ứng? Bài 19.2 m3 (đktc) tác dụng với 39. -Lấy phần 2 cho tác dụng với 400ml dd NaOH 0.54g photpho halogenua cần dùng 55ml dung dịch NaOH 3M. .375 gam H3PO4. Tính nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được. Muốn biến lượng axit đó thành muối NaH2PO4 cần dùng 25ml ddNaOH 25%(d=1. Cho 20 gam NaOH tác dụng với 18. Bài 14. Tính hàm lượng % NH4Cl trong phân đạm đó. Xác định m? Bài 18.2 kg H3PO4. Tính thành phần % khối lượng của amophot trong hỗn hợp thu được sau phản ứng. Cho sản Bài 25: phẩm thu được vào 50 g dung dịch NaOH 32%. Thêm 0. Bài 30: Cho 11. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bài 27: Phân đạm amoni clorua thường chỉ có 23% khối lượng nitơ. Xác định khối lượng các chất tạo thành sau phản ứng? Bài 22: Đốt cháy hoàn toàn 46. Bài 13.2 g P2O5 và 5. Bài 12.Tính nồng độ % của dd B. d) Hòa tan sản phẩm vào lượng nước vừa đủ để điều chế dung dịch H3PO4 5M. Đốt cháy hoàn toàn 6.4 g H2O.3M sau đó đem cô cạn dd thì thu được bao nhiêu g chất rắn? Bài 32: Dùng dd HNO3 60%(d=1. Cho 44gam NaOH vào dd chứa 39. Bài 29: Phân supephotphat kép thực tế thường chỉ có 40% khối lượng P2O5.28).2 kg có thể điêu chế được bao nhiêu kg H 3PO4 giả sử hiệu suất các giai đoạn lần lược là 70% và 90%. Tính khối lượng chất tan thu được.1g P ta được chất A chia làm 2 phần bằng nhau: -Lấy phần 1 hoà tan hoàn toàn vào 500g nước ta được dd B. các chất vô cơ cần thiết viết phản ứng điều chế NH4NO3 Bài 17.5 kg photpho trong oxi dư.com – 01679 848 898 210 b. Xác định các muối tạo thành sau phản ứng? Bài 21. HNO3 và H3PO4 Bài 16. biết rằng phản ứng thủy phân tạo ra hai axit. e) Hòa tan sản phẩm vào 300 kg nước. Bài 26: Đổ dung dịch chứa 23. a. Tính khối lượng phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được. Tính hàm lượng % canxiđihidrophotphat trong phân lân đó.15 mol KOH vào dd chứa 0. a) Tìm công thức phân tử của hợp chất. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 11: Từ 6. Tính thể tích HNO3 đã dùng để oxi hoá P.52 g H3PO4 vào dung dịch chứa 12 g NaOH.0%( d=1.8 gam một hợp chất của photpho thu được 14. Tính thể tích dung dịch thu được. đun nóng đến phản ứng hoàn toàn.

b. Trong dung dịch H3PO4 có bao nhiêu ion khác. Mg3P2 C. 2 C. Xác định CTHH của hợp chất. Số mol Na+ được hình thành sau khi tách ra khỏi muối là: A. 4 D. 10. 1 B. Bài 39: Cho 50g dd KOH 33. Mg3(PO4)2 Câu 2. Cho dd chứa 39.28). Cu C. Trộn lẫn 50ml dd H3PO4 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 4 D. 300ml Câu 10. 4 Câu 7. vô số Câu 6.4g H2O. Hoà tan sản phẩm thu được vào dd HCl dư thu được 28lít khí ở đktc. 200ml B. b. 150ml D. Cho 21. thể tích dd sau đó là 400ml. Trung tính D. 2 C. Tính C% của dd muối thu được sau phản ứng.8g hợp chất của phốt pho thu được 14. Bazơ C. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 33: a. Xác định CM của những muối tạo nên trong dd thu được. Tính khối lượng dd H3PO4 50% cần cho vào dd KOH để thu được: a. Không xác định Câu 4. Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 1 B. Tính nồng độ CM của muối trong dd này.5M và 75ml dd KOH 3M.44g kali hiđrôphotphat và 12. Tính C% c?a dd muối sau phản ứng. Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp: A. Hòa tan 1mol Na3PO4 vào H2O. H3PO4 Câu 11.5M. Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với V ml dung dịch KOH 1M thu được muối trung hòa. Cho các sản phẩm vào 50g dd NaOH 32%. dd AgNO3 D. NaH2PO4 B. P2O3 C. Hai muối kali đihiđrôphotphat và kali hiđrôphotphat với tỉ lệ số mol là 2:1. b.3g P2O5 vào dd chứa 16g NaOH. b.6%. Thuốc thử dùng để biết: HCl.76g H3PO4 vào dd chứa 16. Sau đó cho toàn bộ lượng P2O5 hoà tan hoàn toàn vào 80ml dd NaOH 25%(d=1. Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH. Mg2P2 B. Bài 38: Tính khối lượng muối thu được khi: a.2g H3PO4 vào dd chứa 44g NaOH. II – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Xác định thành phần hỗn hợp đầu. Tính nồng độ CM của muối trong dd thu được. 170ml C. b. 3 D. a. Cho dd chứa 11.2g H3PO4 và cô cạn dd. Axit B. Bài 36: Cho 12. Tìm khối lượng muối tạo thành? b. a. NaH2PO4 và Na3PO4 Câu 9. HNO3 và H4PO3 A. Tính nồng độ mol/l của dd tạo thành. Giá trị của V là. Cu và AgNO3 Câu 5. Ca2HPO4 và H2SO4(đđ) C.Tính thể tích dd KOH 1.5M cần cho vào 75ml dd H3PO4 để thu được dd kali đihiđrôphotphat. Quỳ tím B. Thêm 44g NaOH vào dd chứa 39. Lượng oxit thu được tác dụng với dd kiềm tạo thành 142g Na2HPO4. Bài 35: Đun nóng hỗn hợp Ca và P đỏ. Công thức hóa học của magie photphua là: A. Bài 40: a.: A.com – 01679 848 898 211 . Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P → H3PO4 + SO2 + H2O. Bài 37: Thêm 250ml dd NaOH 2M vào 200ml dd H3PO4 1. 3 C. Mg5P2 D. P2O5 D.8g KOH. Xác định khối lượng muối thu được sau pư. 5 Câu 3. Hệ số của P là: A. P B. Cho phốtphin vào nước ta được dung dịch có môi trường gì? A. 2 B.4g P tác dụng hoàn toàn với oxi. Bài 34: Đốt cháy hoàn toàn 6. khi b= 2a ta thu được muối nòa sau đây: A.72g kali photphat. Na3PO4 D. Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây: A. H2SO4(đặc) và Ca3(PO4)2 Câu 8. NaH2PO4 C.2g P2O5 và 5.Ca3(PO4)2 và H2SO4(l) B. Đốt cháy khí này thành P2O5. A. P2O5 và H2SO4đ D.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Ca3(PO4)2. Na2HPO4 và Na3PO4 D. K2O. 2. 152. 17. Phân đạm ure thường chứa 46% N.5 tấn D. KOH. B. B. phân kali đó so với tạp chất. 0. 0.12 lít C. NH4NO3 C. 700kg C. NaNO3 Câu 13. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. nitrit. 2. NH4Cl B. Công thức hóa học của đạm một lá là: A. Dung dịch sau phản ứng có tính axit và phải trung hoà bằng 3. (NH4)2CO Câu 12.Ca(H2PO4)2. Câu 24. Na2HPO4 và Na3PO4 C. Cho một miếng photpho vào 210g dung dịch HNO3 60%. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% dùng để điều chế được 500kg supephotphat kép là: A. 41g B.8% D. Ca(H2PO4)2 D. ure.Iot Câu 27. Cho 2mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH thì sau phản ứng thu được muối nào: A.6% Câu 17. 4. A. K. D. Na3PO4 Câu 16. 1.189 tấn B. Khối lượng photpho ban đầu là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây). D. Hòa tan 14.4% B.24 lít B.8%.112 lít D. Ca(H2PO4)2 B. Câu 22. Ca3(PO4)2 Câu 21. Câu 26. (NH4)2SO4 C. Khối lượng kg ure đủ cung cấp 70 kg N là: A. Flo C. Na3PO4. 720kg Câu 15. 14. nitrat. 32g C. C.NaH2PO4 B. Kết quả khác Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H 3PO4 1M.2 B. clorua. Nguyên tử photpho có obitan 3d còn trống còn nguyên tử nitơ không có. 145. 16. amoni sunfat. 200. Câu 23. 650kg D.2 tấn C. Halogen là nguyên tố nào sau đây: A.2g P2O5 trong dung dịch 250g H3PO4 9. Phản ứng tạo H3PO4 và NO. 31g D. Brom D. Clo B. 2CaSO4 Câu 25. NaH2PO4 và Na2HPO4 B. D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4. thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là:A. NH4Cl B. amoni clorua. CaHPO4 C.33 lít dung dịch NaOH 1M. Để trung hoà hoàn toàn dung dịch thu được khi thuỷ phân 4. C. do: A.5 C. D. Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B. (NH4)2SO4 D.7% C. C. Đánh giá độ dinh dưỡng của phân kali bằng hàm lượng % A. Muối thu được sau phản ứng là: A. Nồng độ dung dịch axit H3PO4 mới là:A. kali nitrat. D. NaH2PO4 và NaH2PO4 D. Công thức hóa học của phân supephotphat kép là A. 677kg B.48 lít Câu 18.9 D. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nitơ. Biết rằng trong quá trình điều chế có 3% P bị hao hụt. đi từ trên xuống photpho xếp sau nitơ.2H2O C. Khối lượng quặng photphorit chứa 65% Ca3(PO4)2 cần lấy để điều chế 150kg photpho là. B.com – 01679 848 898 212 . Na3PO4 Câu 14.27 tấn Câu 19. 0.0 Câu 20.Phân lan supeơhotphat đơn có thành phần hóa học là: A. 1. 160. C. Muối amoni nào sau khi bị nhiệt phân hủy tạo ra sản phẩm có đơn chất A. 5. A. Chọn câu đúng trong các câu sau: Ở điều kiện thường photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ. Độ dinh dưỡng cao nhất trong các loại phân đạm cho sau là A. Phần Đại cương + Vô cơ A. NH4NO3 D. Trong nhóm VA.54g một photpho trihalogenua cần 55ml dung dịch NaOH 3M. Cho dung dịch KOH đến dư vào 50ml (NH4)2SO4 1M. Nguyên tử photpho có điện tích hạt nhân lớn hơn nitơ B. hiđrocacbonat. Đun nóng nhẹ.

dd Ba(OH)2 D. Tạo muối không tan : CaHPO4 và Ca3(PO4)2 Câu 36. KH2PO4 và K3PO4 C. 19 D. dùng dung dịch AgNO3 D. có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các phân đạm trên A. sunfat.88g H3PO4 vào dung dịch chứa 8. 26% CaCO3 và 1% SiO2.khử này bằng: A.com – 01679 848 898 213 .2 kg B. NaH2PO4 và Na3PO4 D.101. Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây: A. NaH2PO4 Câu 32. Sau phản ứng. Trong phản ứng sau: P + H2SO4 -> H3PO4 + SO2 + H2O. Câu 29. Tất cả đều đúng. Kết quả khác Câu 37. 4. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 28. dùng dung dịch BaCl2. Cho 0. Cho dung dịch chứa 5. Kết quả khác → H3PO4 + NO Câu 41. 12 B. 110. natri nitrat. Ca3( PO4 )2 → Ca3P2 → P → PH3 → P2O5 B. 5. Dùng dung dịch BaCl2. 6. KH2PO4 . Cho các chất : Ca3 (PO4 )2 .3 mol NaOH . Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau B. 43% D.2 mol H3PO4 vào dung dịch chứa 0. Ca3P2. Photpho trắng có thể chuyểnthành photpho đỏ C. 16 Câu 31. dùng dung dịch AgNO3 B. 4. Na2HPO2 và Na3PO4 B. Kết quả khác Câu 34. 10. Đốt cháy hoàn toàn 6. Tổng số các hệ số trong phương trình phản ứng oxi hoá . PH3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.15 mol KOH vào dung dịch chứa 0. KH2PO4 và K2HPO4 B.4 g KOH.Na2HPO4 . NaNO3. trong dung dịch muối tạo thành là: A. dd BaCl2 Câu 39. K2HPO4 và K3PO4 D. Na2HPO4 B. Ca3( PO4 )2 → P → Ca3P2 → PH3 → P2O5 C. 8.03g/ml). Thêm 0. Supepphotphat đơn chức được điều chế từ một loại bột quặng chứa 73% Ca3( PO4 )2. 8. Nồng độ phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được là:A. hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các hoá chất trong các lọ. Tan trong nước và dung môi khác nhau. trong dung dịch có các muối: A. 8. P2O5. Dùng dung dịch BaCl2. Photpho trắng và photpho đỏ khác nhau về tính chất vật lí vì: A. Khi bón phân supepphotphat người ta không trrộn với vôi vì: A. K2HPO4 và K3PO4 Câu 35. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50g dung dịch NaOH 32%. 8. P -> Ca3P2 → Ca3( PO4 )2 → PH3 → P2O5 D.111. 5. 4. Câu 40. amoni clorua. Cho các mẫu phân đạm sau đây: amoni. Dùng quỳ tím. ddNH3 C. Ca3( PO4 )2 → Ca3P2 → P → PH3 → P2O5 Câu 38. 42% C. A. 12. Cho 6g P2O5 vaứ 15ml dung dịch H3PO4 6% ( D = 1. Trong phản ứng: KMnO4 + PH3 + H2SO4 → K2SO4 + MnO2 + H3PO4 + H2O Sau khi cân bằng phản ứng. K2HPO4 và K3PO4 D.Na3PO4 C. NaH2PO4 và Na2HPO4 C.2 kg C.1 mol H3PO4 . các chất tham gia và tạo thành có hệ số cân bằng lần lượt là: A. Tạo muối CaHPO4 kết tỉa C. Nếu lập một dãy biến hoá biểu diễn quan hệ giữa các chất trên thì dãy biến hoá nào sau đây là đúng: A.4.2 kg D. 12. 12. 45% Câu 33. Tạo khí PH3 B. Sự nóng chảy và bay hơi khác nhau D. dùng dung dịch AgNO3 C. K2HPO4 và KH2PO4 B. 5.NaH2PO4 D. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% tác dụng với 100kg quặng trên là bao nhiêu ( trong các số dưới đây)?A. K2HPO4 và K3PO4 C. Sau phản ứng. 5. 12.8. 12 D. 18 C. Sau phản ứng trong dung dịch có các muối: A. 12 C.2 g photpho trong oxi dư.8. 17 B. Trong phản ứng: P + HNO3 + H2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 4. 5. 8. P. 12 Câu 30. Có bốn lọ không dán nhãn đựng các hoá chất riêng biệt là: Na2SO4. 5. dd NaOH B. 41% B. Na2S và Na3PO4. Tạo muối Ca3( PO4 )2 kết tủa D.

Na2HPO4 và 14. KH2PO4 và K3PO4 B. KH2PO4 và K2HPO4 C. NH3.8g KOH . MgO. 2. HPO42-. Cu. Muối nào sau đây thu được sau phản ứng: A.1 mol H3PO4. H+. H2PO4Câu 53. Rót dung dịch chứa 11. HPO42-. Trong các câu sau : Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NaOH. Photpho ở trạng thái rắn còn nito ở trạng thái khí Câu 52. K2HPO4 và K3PO4 B. KOH B. 5 C. NaOH D. H2PO4-. Dung dịch H3PO4 chứa những phần tử : A. 3. các chất phản ứng và sản phẩm có hệ số cân bằng lần lượt là: A. C. Không xác định được Câu 49.Ca3(PO4)2. còn nguyên tử nito không có C. Axit Photphoric đều phản ứng được với các chất trong nhóm nào sau đây? A. K2HPO4 và KH2PO4 C. AgNO3.5 mol H3PO4. Ag. ở điều kiện thường đơn chất photpho khá hoạt động hơn so với khí nito là do : A. Nguyên tố photpho có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tố nito D. Phần Đại cương + Vô cơ Sau khi cân bằng phản ứng. đem cô cạn dung dịch đến khô. H2PO4-. Nhiệt phân.2 g H3PO4. Na3PO4 và 49. 3. Cu. PO43-. CaF2 C. Muối thu được sau phản ứng là : A. PO43-. Cho 44g sung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g dung dịch axit photphoric 39. HNO3. Na2HPO4 và 14. CaO. Dùng dung dịch NaOH. Cho 2 mol KOH vào dd chứa 1. OH-. Na2HPO4 và Na3PO4 Câu 44. Na3PO4 và 50 g. KOH. 5. KH2PO4 và K2HPO4 và K3PO4 Câu 54. NH3 Câu 47. Dùng dung dịch Ca(OH)2 C. Na2CO3. KCl. Câu 48. Chọn công thức đúng của apatit: A. 5. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nguyên tử photpho có obitan 3d trống. 5. K3PO4 và KH2PO4 D. Ca. PO43B. MgO. 3. K2CO3. H+ D. Na2CO3 C.com – 01679 848 898 214 . 2. NaH2PO4 B. Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các loại phân bón trên?.2 g. Na3PO4 D. Hỏi muối nào được tạo thành khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu. KOH Câu 50. dùng dung dịch Ca(OH)2 B. Cho dd có chứa 0. phân kali và phân supephotphat Ca(H2PO4)2. dùng dung dịch Ba(OH)2 D. 3 D. Axit nitric và axit photphoric cùng có phản ứng với nhóm các chất sau: A. Sau phản ứng trong dd có các muối : A. Liên kết giữa các nguyên tử photpho là liên kết đơn kém bền hơn so với liên kết giữa các nguyên tử nito trong phân tử nito làliên kết ba B. KH2PO4 và K2HPO4 Câu 43. CaF2 D. K2HPO4 B. 3Ca3(PO4)2. 5 B.76g H3PO4 vào dung dịch chưa 16. 3. K3PO4 C. Bari kim loại D. NH3 D. Muối tạo thành là muối nào sau đây: A. KH2PO4. Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39. PO43-. Na2CO3. HPO42-. AgNO3.K2HPO4 và K3PO4 D. CaO. Natri kim loại C. K3PO4 và K2HPO4 Câu 51.. 2. NaOH.25 mol KOH vào dung dịch có chứa0. Tất cả đều đúng. CaO. CuCl2. Na2HPO4 C.2g. Để phân biệt các dung dịch axit HCl. CuSO4. K3PO4 và K2HPO4 D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. AgCl. người ta chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây : A.2g Câu 46. Ca3(PO4)2 B. Có 3 mẫu phân hoá học không ghi nhãn là phân đạm NH4NO3. Kết quả khác Câu 42. Cu kim loại B. NaH2PO4 và 19. H2SO4 và H3PO4.2g D. KOH C. A. H+. 5. A. 3.2%. H3PO4 C. K2O . NaOH. B. Na3HPO4 và 15 g. NH3 B. CaP2O7 Câu 45.

b) Các muối : NaCl.8 mol NaOH vào dd chứa 1 mol H3PO4. 2. Dd H2SO4 C. KHSO4. Bón đạm cùng một lúc với vôi.6H2O . CH3COONa . Dd Ca(OH)2 D. Photpho trắng bền hơn photpho đỏ C. Na2HPO4 . Cho một dung dịch axit axetic CH3COOH ( chất điện li yếu). NaHCO3 . NaH2PO2 .Al2(SO4)3. Tính số mol P2O5 cần thêm vào dung dịch chứa 0. kali sunfat. Bài 6. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bón phân đạm trước rồi vài ngày sau mới bón vôi khử chua. 1. [Zn(NH3)4](NO3)2 . Giải thích ngắn gọn. Đổ dd chứa 1. Nếu hoà tan vào dung dịch đó một ít tinh thể natri axetat CH3COONa ( chất điện li mạnh) . HClO4. Trong số các muối sau.03 mol KOH để sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối K2HPO4 và KH2PO4 với số mol bằng nhau A. Chọn câu đúng trong các câu sau : A. HClO. rượu etylic. HNO2. HI. H2SO4 . ở điều kiện thường N2 bền hơn P D.24H2O . 0.Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân 2.8 mol Na2HPO4 D. Mg(OH)2. CH3COONa .03 D. Sn(OH)2 . H2O . b) Chất nào là chất điện li yếu ? Viết phương trình điện Vieet Bài 3.01 mol/l. CuSO4. Bài 5. SO2 . [Ag(NH3)2]Cl .6 mol Na3PO4 C. 0. Đáp số khác Bài 1. Na2HPO3 . Na3PO4. Na2HPO3 . Na2HPO4 vàNa3PO4 D. 0. NaClO . KClO3. NaHSO4 . 1.C2H6 . 2. Viết phương trình điện li trong nước: a) Các hiđroxit lưỡng tính : Al(OH)3 . NaCl. muối nào là muối axit ? muối nào là muối trung hoà ? (NH4)2SO4 .02 C. Những chất nào là chất điện li. Na3PO4 . Cu(OH)2. 4 C. Ba(OH)2.NaHS. H2CO3 . dd AgNO3 Câu 59. KOH. NH3 vừa là chất khử. C. Na2HPO4 . K2SO4. NaH2PO4 và H3PO4 dư B.2 mol Na2HPO4 Câu 57. C2H5OH . 0.NH3 là chất khí 3. Ca(HCO3)2 . HF. CuSO4 . thì nồng độ ion H+ có thay đổi không ? nếu có thì thay đổi như thế nào ? Giải thích. 0. KCl. B. NH4NO3. a) Chất nào là chất điện li mạnh ? Viết phương trình điện li. 3. 0. Chỉ dùng dd nào sau đây là có thể nhận biết được mỗi loại? A. Muối thu được có số mol là: A. RbOH. CaCl2. NaHCO3 . Cách nào cũng được Câu 58.H3PO4 là axit 2 nấc 4.H3PO4 là axit trung bình Nhóm gồm các câu đúng là : A. Khử đất chua bằng vôi và bón phân đạm cho cây đúng cách là cách nào sau đây? A. H2CO3. NaClO.com – 01679 848 898 215 CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Có bốn dung dịch : Kali clorua. CH3COOH . C6H6 .02 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 0. đều có nồng độ 0. Các chất rắn thu được sau phản ứng gồm: A. CaO . Cho các chất : HCl. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. Br2 . Zn(OH)2 . CH3COOH. 2. NaHCO3. H3PO4 là axit có tính OXH B. HNO3. Có 3 mẫu phân bón hoá học: KCl.01 B. Pb(OH)2 . H2SO3. 3. H2S. Na3PO4 và NaOH dư Câu 60. Ca(H2PO4)2. CH3COONa . 4 B. Bài 2.2 mol NaH2PO4 và 0.8 mol NaH2PO4 và 0. Cho 0. 1 mol NaH2PO4 B. Bi(OH)3. Hãy so sánh khả năng dẫn điện của các dung dịch đó. C6H12O6 . 1. K2SO4 . vừa là chất OXH Câu 56. 4 Câu 55. [Cu(NH3)4]SO4 .MgCl2. axit axetic. Mg(OH)2 . Dd HCl B. NaOH. . Sr(OH)2. 3 D. H2SO4. NaH2PO3. Bón vôi khử chua trước rồi vài ngày sau mới bón đạm D.KCl . Phần Đại cương + Vô cơ 1. Cr(OH)3 .05 mol NaOH. Bài 4.

d = 0. Ba2+ Bài 13. c.Khi nung hỗn hợp chất rắn sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? − Bài 14. H+(0. H+.1 mol) và Al3+(0.. − Bài 18. CO 3 (0. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 7. Bài 11. SO 2− . Cho thêm (c+d+e) mol Ba(OH)2 vào dung dịch A thu được dung dịch X . CO 3 4 g) Br-. Na+. Cl. SO 2− . Xác định dung dịch A và dung dịch B. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn. c mol HCO 3 và d mol Cl.1 mol). SO 2− 4 4 (0.Khi cô cạn dung dịch có thể thu được những muối nào ? . SO 2− . OH-. Bài 15. Ca2+ 4 2− e) H+. K+. Biết rằng : . Ag+ . d. SO 2− . CO 3 − − 2− f) H+. − − − h) OH-. c mol Cl-. Trong một dung dịch có chứa các ion : Ca2+. Br. dung dịch A và dung dịch B. e trong dung dịch A và dung dịch X.và Na+. b mol Mg2+. Tính x . CO 3 . PO 3− . Tìm biểu thức liên hệ a. Bài 16. b) Tính khối lượng kết tủa thu được trong trường hợp a = 0. Na+. Lập biểu thức liên hệ giữa a. Trong một dung dịch có chứa a mol Ca2+. b mol NH + . c mol HCO 3 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Khi cô cạn dung 4 dịch ta có thể thu được tối đa mấy muối ? Viết công thức phân tử của các muối đó.25 mol) .. nếu hòa tan vào dung dịch này một ít tinh thể amoni clorua NH4Cl (chất điện li mạnh) thì nồng độ OH. NO 3 (0.2 mol) . Na+. Al3+ . NH + (0. b) Nếu a = 0. HClO . Bài 20.1 . Có thể pha chế dung dịch đồng thời chứa các ion sau không ? Vì sao? − a) Na+. NO 3 .. b. NH + . d. Mg2+. Ag+. Mg2+. khí Y vag kết tủa Z. d mol SO 2− . Bài 19. b. NO − . mỗi ống nghiệm chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp giữa các ống nghiệm) − 2− trong số các cation và anion sau : NH + .1 .9 gam chất kết tủa. c = 0. H2CO3 . Al3+ và Cl. Bài 12. K+. SO 2− . Hãy nêu và giải thích: . c. Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion sau : − a) K+ và PO 3− b) Al3+ và NO 3 c) Fe3+ và SO 2− d) K+ và MnO 2− 4 4 4 e) Na+ và CrO 2− 4 f) Cu2+ và SO 2− 4 g) Rb+ v à Clh) CH3COO. Na+. HCO 3 . Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46. H+. Hãy xác định tổng khối lượng của các muối có trong dung dịch A chứa các ion Na+.34 gam khí có thể làm xanh giấy quì ẩm và 4.. Mg2+(0. NO 3 . NO 3 .của 4 4 nước). Cu2+.15 mol).3 gam kết tủa. HCO 3 . Viết biểu thức hằng số phân li axit Ka hoặc hằng số phân li bazơ Kb cho các trường hợp sau : NH + . Clb) Ba2+. − Bài 10. CH3COO. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.3 thì b bằng bao nhiêu ? Từ kết quả này hãy tính tổng khối lượng các muối có trong dung dịch. d mol SO 2− (không kể ion H+ và OH. Có hai dung dịch .075 mol) . c. S2.y . d và công thức tổng khối lượng muối trong dung dịch. b mol Ca2+.2 mol) cùng 2 loại anion là Cl-(x mol) và SO 2− (y mol) .có thay đổi không ? Nếu có thì thay đổi như thế nào? Giải thích..15 mol) . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn.25 mol) . Có 3 ống nghiệm. Bài 8. b.com – 01679 848 898 216 2− 3 − 2− . NO 3 . Na+ . SO 2− c) Mg2+. i) HCO 3 . Ba2+ . Cl-. NO 3 4 4 d) Mg2+. Một dung dịch chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 . Trong một dung dịch chứa đồng thời các ion : Na+ . 4 4 4 Hãy xác định các cation và anion sau trong từng ống nghiệm. Cl-(0.2 mol. Ba2+. Dung dịch A chứa a mol K+ .. Ag+. Ca2+. 4 2 Bài 9. Cho một dung dịch amoniăc. 4 a) Lập biểu thức liên hệ giữa a.1 mol) .Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư và đun nóng thu được 0.Trong dung dịch có thể có những muối nào ? . Mỗi dung dịch chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại anion trong số các ion sau : K+(0. NH + . Một dung dịch chứa a mol Na+. CO 4 4 . 4 Bài 17. a) Khi thêm (a+b) mol BaCl2 hoặc (a +b) mol Ba(OH)2 vào dung dịch trên thì khối lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp có bằng nhau không ? Giải thích .1 mol và b = 0. Một dung dịch có chứa 2 loại cation Fe2+(0.

Kết quả trên đúng hay sai ? Vì sao. K+. Hãy xác định giá trị x và y. Bài 28. Bài 22.025. NH4Cl. HCO 3 . Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch đó ( bỏ qua sự điện li của nước).2 ml khí ở 13. b) Nếu có thể được. KCl 0. b) Tính pH của dung dịch axit trên. Tính độ điện li α của axit fomic HCOOH.1mol/l). lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao? 4 Trên cơ sở đó .06 mol NO 3 .435 gam. Cho biết độ điện li của axit CH3COOH là α = 0. 4 4 a) Dung dịch A trên có thể điều chế từ hai muối trung hoà nào ? b) Chia dung dịch A làm hai phần bằng nhau : . Bài 30.05 .06 mol Al3+. Dung dịch A có chứa đồng thời ba muối : Na2SO4 0.. CO 3 . Không tính nước. [HCO 3 ] = 0. NH + . [NO 3 ] = 0. Bài 27.0% .3mol/l) và kali photphat (0. Một dung dịch chứa x mol Cu2+. Đimetyl amin trong nước có phản ứng + thuỷ phân sau: (CH3)2NH + H2O (CH3)2NH 2 + OHSưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. . a) Có thể pha chế dung dịch A bằng cách hoà tan vào nước hai muối kali clorua và natri photphat được không ? b) Nếu có thể được. CH3COONa. SO 2− .và 0.224 lít khí (ddktc). Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn amoniăc . nhỏ hơn. Tính tổng khối lượng các muối trong ½ dung dịch A. Na2CO3. Trong 1 ml dung dịch axit nitrơ ở nhệt độ nhất định có 5. Phần Đại cương + Vô cơ . 0. Viết phương trình điện li CH3COOH và xác định pH của dung dịch này. 2− Bài 21.02 mol SO 2− .5oC và 1 atm.1019 phân tử HNO2 . Bài 25.com – 01679 848 898 217 . Dung dịch A có chứa đồng thời hai muối natri clorua (0. 0. NH4HSO4.4 ml khí Y ở 13.5M.01 . CO 3 . a) Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion có trong dung dịch axit đó. α = 4% có bao nhiêu hạt vi mô ( phân tử . b) Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau: − − [Na+] = 0. bazơ.01 . 2− − Bài 29.1018 ion NO − 3 . Dung dịch axit axetic 0. nếu dung dịch 0. Theo định nghĩa axit –bazơ của Bron-stêt các ion : Na+.Phần thứ nhất cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư .64.01 M. y mol K+.05M . Dung dịch A chứa các ion Na+. ion).03 mol Ca2+.. a) Có thể pha chế dung dịch A được hay không nếu chỉ hoà tan vào nước hai muối sau đây ? * NaCl và K2SO4 * KCl và Na2SO4. KCl. Bài 26. Trong 500 ml dung dịch CH3COOH 0. để chuẩn bị 200 ml dung dịch A cần hoà tan vào nước bao nhiêu gam mỗi muối? Bài 33. [Ca2+] = 0. b) Tính nồng độ mol của dung dịch nói trên.1M và NaCl 0. hãy dự đoán các dung dịch của từng chất cho dưới đây có pH lớn hơn .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. SO 2− là axit .1M có độ điện li α = 1% . Na2SO4.03 mol Cl.6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml. CuSO4. − Bài 23. Muối có 4 trong dung dịch này thì phải hoà tan hai muối nào vào nước ? Giải thích. Bài 24. HSO − .46% (d = 1.01.09 mol SO 2− . Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là 1. Bài 31. hay bằng 7. a) Tính độ điện li của axit nitrơ trong dung dịch ở nhiệt độ đó. Tổng khối lượng các 4 muối tan có trong dung dịch là 5.đun nóng ta thu được 4. 0.5oC và 1 atm.Phần thứ hai cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 235.3 gam kết tủa X và 470. Một dung dịch có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dung dịch. có 3. Dung dịch CH3COOH 0.Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thì thu được 0.60. 0. Cu2+. a) Một dung dịch A chứa 0. để pha chế 2 lít dung dịch A cần bao nhiêu mol kali clorua và bao nhiêu mol natri photphat ? Bài 32. [Cl-] = 0. CH3COO. 4 4 Cl.04 . NH + .0g/ml) của axit fomic có độ pH = 3.

1M . Tính V(l) . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.1M.001M. 4 Bài 42.10-5) b) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH4Cl 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.10-4 và dung dịch 0.10-10 .1M .trong dung dịch . Tính pH của dung dịch thu được khi cho 100 ml H2SO4 0.a) Cho m gam Na vào nước. Giải thích vắn tắt cho mỗi trường hợp. Tính độ điện li α của axit fomic.8.0. Coi Ba(OH)2 phân li hoàn toàn. Biết axit này có thể phân li 2 nấc : H2S H+ + HS.10-10 .5M .01M. Bài 37.1M vào 200 ml dung dịch NaOH 0.. b) Tính nồng độ H+ và ion axetat CH3COO.3% Bài 35. c) Dẫn V(lit) HCl (đktc) vào nước ta thu được 2 lít dung dịch Y có pH = 1.và S2.8.thay đổi như thế nào ? Vì sao ? c) Tính pH của dung dịch đimetyl amin 1. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 38. So sánh pH của các dung dịch sau có cùng nồng độ và điều kiện .là 5. Tính pH của dung dịch thu được .0. dung dịch nào có pH lớn hơn ? a) Dung dịch 0. b) Nếu thêm một ít muối khan (CH3)2NH2Cl vào dunh dịch trên thì nồng độ OH. a) Các dung dịch : HCl .71.10-4. d) Dung dịch HCl 0. d) Dẫn V(l) SO3 (đktc) vào nước ta thu được 5 lít dung dịch C có pH = 2 .3.0001M . c) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH3 0.. Tính a (g).1 M (Biết Ka = 1. Cho Kb(CH3COO-) = 5.1M. a) Tính pH của dung dịch CH3COOH 0. Biết Kb của NH3 bằng 1.10-7 HSH+ + S2. Bài 39.0001M . b) Hoà tan a gam kim loại Ba vào nước thu được 1. Ka2 = 1. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.05M . d) Tính nồng độ mol/l ion H+ của dung dịch CH3COOH 0.5 lit dung dịch X có pH = 12 . d) Dung dịch Ba(OH)2 0. c) Dung dịch NaOH 0.1M của một axit một nấc có K = 1.9. Bài 34.10-5 ).com – 01679 848 898 218 + . CH3COOH .1M.0. Tính pH của dung dịch gồm NH4Cl 0.0. Dung dịch axit fomic 0. b) Tính nồng độ mol/l của các ion HS. biết độ điện li α của dung dịch bằng 1. Biết rằng hằng số phân li axit của NH + l à 4 KNH 4 = 5.2M và NH3 0. Xác định V (lit).6.05M . H2SO4 .1M và dung dịch HCl 0. Trong hai dung dịch ở các thí dụ sau đây. Giải thích .trong dung dịch axit CH3COOH 0.10-5.1M ( Biết Kb của CH3COO. Tính pH của các dung dịch sau: a) Dung dịch HCl 0.1M vào 400 ml dung dịch NH3 0. Coi Ka(NH + ) = 5.75. Biết rằng Kb = 5. Bài 43. Cho dung dịch H2S 0. Ba(OH)2 . Bài 44.01M ( Biết Kb = 1.001 mol HCl vào 1 lit dung dịch đó thì độ điện li của axit fomic tăng hay giảm ? Giải thích. Ka1 = 1. Thêm 100 ml dung dịch CH3COOH 0. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. dung dịch NH3 .71.0. Phần Đại cương + Vô cơ a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin.10-5.10-13 a) Tính nồng độ mol/l của ion H+ và pH của dung dịch . b) Dung dịch H2SO4 0. b) Dung dịch HCl 0.1M của một axit một nấc có K = 4.1M và dung dịch HCl 0.007M có pH = 3. Bài 36. a) Tính độ điện li của axit fomic trong dung dịch đó. c) Dung dịch CH3COOH 0. ta thu được 2 lit dung dịch có pH = 13.0 .01M . a) Dung dịch axit fomic HCOOH có pH = 3. b) Các dung dịch : NaOH . Bài 40. Bài 41.01M và dung dịch H2SO4 0.01M. Tính m(g) .10-10).10-10 . b) Nếu hoà tan thêm 0.

Hãy dẫn ra phản ứng giữa dung dịch các chất điện li tạo ra : a) Hai chất kết tủa . Na2CO3. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. quì tím khi nhúng lần lượt chúng vào từng dung dịch sau : Dung dịch KCl FeCl3 NaNO3 K2S Zn(NO3)2 Na2CO3 Quỳ đỏ Quỳ xanh Quỳ tím Bài 51. b) Một chất kết tủa và một chất khí . kiềm hay trung tính ? Giải thích .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C6H5OH. Bài 52 đây đựng riêng biệt trong các bình không có nhãn : NH4Cl . Na2CO3 và HCl . NH4Cl có môi trường axit . (NH4)2SO4 .+ … → CH3COOH g) H+ + … → H2O h) OH. b) Cho quì tím vào các dung dịch sau đây : NH4Cl . Na2CO3 . Muối nào trong số muối trên bị thuỷ phân khí hoà tan vào nước . Na2SO3 . NaOH . k) OH + … → CO 3 + … Bài 46. Hãy ghi đúng sự thay đổi màu của quì đỏ. BaCO3 . c) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dung dịch NaOH và Na2CO3 được không ? Tại sao ? d) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dung dịch HCl và dung dịch NH4Cl được không ? Tại sao ? e) Vì sao NH3 không tồn tại trong môi trường axit ? Vì sao Zn(OH)2 không tồn tại trong môi trường axit cũng như trong môi trường kiềm ? Bài 50. Ba(NO3)2.com – 01679 848 898 219 . Na2SO4. Có 3 lọ hoá chất mất nhãn.1M . Bài 54. làm thế nào để nhận ra các dung dịch này. CH3COOONa . CH3COOK . quì xanh. K2SO4. Bài 49. mỗi bình chứa một trong các dung dịch sau : Na2SO4. Ba(NO3)2 . Viết phương trình minh hoạ . Na2SiO3 và Na2S. một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh . mỗi lọ đựng một trong các dung dịch NaCl . Bài 53. Chỉ dùng thêm một hoá chất hãy phân biệt các dung dịch sau : Na2CO3 . Hãy phân biệt các chất bột sau : NaCl . hãy nêu cách phân biệt các dung dịch trên. Na2CO3 . một chất khí và một chất điện li yếu . Bài 47. Viết các phương trình phản ứng minh hoạ . e) Một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh . BaCl2 . NaCl . Viết phương trình trao đổi ion các dung dịch sau đây (dạng phân tử và ion rút gọn) : a) CaCl2 và AgNO3 b) Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3 c) FeSO4 và NaOH d) NaNO3 và CuSO4 e) Fe2(SO4)3 và NaOH f) CH3COOH và HCl g) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2 h) NH4Cl và Ba(OH)2 i) Ba(NO3)2 và CuSO4 j) KCl và Na2SO4 k) Pb(OH)2 (r) và HCl l) Pb(OH)2 (r) và NaOH. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra dưới dạng phân tử và ion . Cho các muối : NH4Cl. KHSO3 . KNO3 với nồng độ khoảng 0. Bài 55. Na2SO4 . Na2HPO4 . (NH4)2CO3 . Không được dùng thêm bất kì hoá chất nào (kể cả quì tím). CuSO4 . Hoàn thành các phương trình ion rút gọn dưới đây và viết phương trình phân tử của các phản ứng tương ứng dưới đây. (CH3COO)2Pb .+ … → AlO − + … 2 2− + 3+ i) H + … → Al + …. Bài 48. c) Một chất kết tủa . Na2CO3 . Al2(SO4)3 . Có bốn bình mất nhãn. Quì tím đổi màu gì ? Giải thích . BaCl2. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 45. a) Cr3+ + … → Cr(OH)3 b) Pb2+ + … → PbS c) Ag+ + … → AgCl d) Ca2+ + … → Ca3(PO4)2 2e) S + … → H2S f) CH3COO. BaSO4 ( Chỉ dùng thêm 1 hoá chất và nước). Na2CO3. Na2CO3 . d) Một chất khí . Chỉ dùng thêm quì tím.a) Cho các dung dịch NaCl.

a) Tính pH của dung dịch thu được khi hoà tan 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.16M và KOH 0. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.a) Tính pH của dung dịch thu được khi cho một lít dung dịch H2SO4 0. X là dung dịch H2SO4 0. Bằng phương pháp hoá học. Hãy tính m và x.04M. AlCl3 . Trộ 300 ml dung dịch có chứa NaOH 0. Y là dung dịch NaOH 0. dung dịch thu được có pH = 3 . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0. Hãy tính m và x. thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 2 .a) Tính thể tích dung dịch NaOH 0. Để trung hoà 20 ml dung dịch C cần 40 ml dung dịch HCl 0. (Chỉ dùng thêm quì tím) Bài 58. b) Tính thể tích dung dịch NaOH 1.005M. b) Tính thể tích dung dịch HCl 0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.5 lít dung dịch C .2 lít B thu được 0. Hãy tính nồng độ mol của dung dịch HCl trước khi pha loãng và pH của dung dịch đó.Trộn 0.com – 01679 848 898 220 . Bài 67. Na2SO4 và K2SO4 . Tính nồng độ dung dịch Ba(OH)2 trước khi pha loãng .4 gam NaOH vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0. Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 57. Bài 59.8M cần thêm vào 0. HCl 0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. A là dung dịch H2SO4. Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Hãy tính tỉ lệ thể tích giữa dung dịch X và dung dịch Y . Lấy 300 ml dung dịch A tác dụng với dung dịch B gồm NaOH 0.Trộn 0. NH4Cl . KHCO3 và Na2SO4 .3 lít B thu được 0. Tính nồng độ mol của H2SO4 và NaOH trong dung dịch A. mỗi bình chứa một hỗn hợp dung dịch sau đây : K2CO3 và Na2SO4 .5 lít dung dịch A để thu được * dung dịch có pH = 1 . NaCl . Bài 65. KHCO3 và Na2CO3 . Bài 66.01M cần để trung hoà 200 ml dung dịch H2SO4 có pH = 3 . b) Pha loãng 10 ml dung dịch HCl với nước thành 250 ml. c) Pha loãng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 với 1.2M . Phần Đại cương + Vô cơ Bài 56. B là dung dịch NaOH .01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.1M . Na2CO3 . H2SO4 . Bài 60. (NH4)2SO4 . Tính pH của dung dịch thu được.035M .5 lít dung dịch D. a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch A . Bài 61. CuCl2 . Tính thể tích dung dịch B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có pH = 1. Thêm từ từ 400 ml dung dịch H2SO4 49% vào nước và điều chỉnh lượng nước để thu được đúng 2 lít dung dịch A . .08 mol/l và H2SO4 0.02M.5M.3M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch A .2 lít A và 0. Bài 64. Tính a .05M. hãy nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau : Ba(OH)2 .3 lít A với 0.1M cần để trung hoà 200 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13. Có 4 bình mất nhãn. HNO3 0.375M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0. Tiến hành các thí nghiệm sau : .2M và Ba(OH)2 0.025 mol/l với 200 ml dung dịch H2SO4 nồng độ x mol/l.05M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l được 500 ml dung dịch có pH = 12.1M . Bài 62. B . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.005M tác dụng với 4 lít dung dịch NaOH 0. FeCl2 . Cho 40 ml dung dịch H2SO4 0. b) Trộn 300 ml dung dịch HCl 0.1M. Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2.5 lít nước được dung dịch có pH = 12. Để trung hoà 20 ml dung dịch D cần 80 ml dung dịch NaOH 0. * dung dịch có pH = 13. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.1mol/l và Ba(OH)2 0. Bài 63. FeCL3 . Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 4 bình này mà chỉ dùng thêm dung dịch NaCl và dung dịch Ba(NO3)2 . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.

Trộn V1 lít dung dịch HCl 0. muối tác dụng với các axit có tính oxi hóa mạnh . Cần trộn VA với VB theo tỉ lệ nào để được : * dung dịch có pH = 2 .02 gam Al2O3 .7 gam kết tủa A và dung dịch B. muối tác dụng với các axit không có tính oxi hóa .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Dạng 2: Kim loại. Bài 74. * dung dịch có pH = 13 . Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dung dịch Y .Dạng 8: Bài tập xác định công thức hóa học .5M .5M .Dạng 5: Bài tập về điện phân . Phương pháp giải chung : .1M và (NH4)2CO3 0. SO 2− cho đến khi 4 2+ 3+ kết tủa hết các ion Zn . Tính a và nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch. CO2 với dung dịch kiềm . Al với oxit kim loại . bazo. Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch B bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH = 12 . Lấy 100 ml dung dịch A chứa HCl 2M và HNO3 1.Dạng 9: Bài tập về hiệu suất I.Cách 1: Cách giải thông thường: sử dụng phương pháp đại số.25M. V2. MUỐI …TÁC DỤNG VỚI AXIT KHÔNG CÓ TÍNH OXI HÓA ( HCl.Dạng 1: Kim loại. Bài 72. b) Cho dung dịch NaOH có pH = 10 (dd B) .4M thu được 0. bazo. Cho 100 ml dung dịch A chứa Na2SO4 0. Tính %m các chất trong A. Bài 71.Dạng 6: Bài tập về phản ứng của SO2. oxit kim loại. H2SO4 loãng ) 1. B là dung dịch NaOH 0. thiết lập mối quan hệ giữa dữ kiện bài toán Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Biết rằng 0.1M và Na2CO3 0. OXIT KIM LOẠI.05M và Pb(NO3)2 aM tạo kết tủa . Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch C bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 4 .Dạng 3: Kim loại tác dụng với dung dịch muối . d) Cho dung dịch HCl có pH = 4 (dd D) .Dạng 4: Hợp chất lưỡng tính .Dạng 7: Bài tập về phản ứng của H2.com – 01679 848 898 221 .a) Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dd A) .5M và KOH nồng độ a mol/l thu được 500 ml dung dịch C trung tính. Fe thì thấy thể tích dung dịch NaOH đã dùng là 350 ml. Phân loại bài tập hóa học vô cơ theo từng dạng PHÂN LOẠI BÀI TẬP HÓA HỌC VÔ CƠ THEO TỪNG DẠNG . Fe3+. Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch D bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 3 . ( Coi các chất phân li hoàn toàn) Bài 70. Tiếp tục thêm 200 ml dung dịch NaOH 2M vào hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết. Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch A bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH = 11 . Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch đó. CO. Tính nồng độ mol/l của Pb(NO3)2 và khối lượng chung của các kết tủa . Tính V1 .6M và V2 lít dung dịch NaOH 0.5M cho tác dụng với 400 ml dung dịch B chứa NaOH 0.DẠNG 1 BÀI TẬP: KIM LOẠI.6 lít dung dịch A. c) Cho dung dịch HCl có pH = 2 (dd C) . oxit kim loại. Bài 73. BAZƠ.1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa Ba(NO3)2 0. C.6 lít dung dịch A có thể hoà tan hết 1. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 68. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 2M vào 100 ml dung dịch Y chứa các ion Zn2+. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 39. Có 1lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0. A là dung dịch H2SO4 0. Bài 69.

22g hỗn hợp X gồm Fe. Vậy đáp án A đúng Cách 2: Ta luôn có nHCl=2nH2 = 2.13.+ H+ → CO2 + H2O 2.Khi cho từ từ CO32. Kết quả khác Bài 6. Giá trị của m là: A. 23. 18. sau đó giải phương trình hoặc hệ phương trình .+ H+ → HCO3.065. 35.93 + 0.5. Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ.48 lít D.36. Một số bài tập tham khảo: Bài 1.344 lít H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối. 1.065 mol Các PTHH: 2Al + 6HCl→ 2AlCl3 + 3H2 (1) Mol: x x 1.Sau phản ứng . sau phản ứng thu được m gam muối và 1.565 gam D.81g hỗn hợp gồm Fe2O3.+ 2H+ → H2O + CO2 HCO3. Mg Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy thoát 1.25g Bài 4.7 gam hỗn hợp muối khan . 37.13 mol. Giải hệ (I) và (II) ta được: x =0. 3. Phần Đại cương + Vô cơ với ẩn số.6 g C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.81g C.+ H+ → CO2 + H2O (2) Giai đoạn 2 chỉ xảy ra khi và chỉ khi H+ dư .98 C.456 gam Giải: Cách 1: nH2= 1. Oxi hoá 13.5x Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2 (2) Mol: y y y Theo đầu bài ta có: 27x + 56y = 1. 4.2 → m= 6.02. MgO.25g D. y= 0.93 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al vào dd HCl dư.cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là: A. 6. bảo toàn nguyên tố ( Kết hợp với pp đại số để giải) * Chú ý : Thông thường một bài toán phải phối hợp từ 2 phương pháp giải trở lên. 6.133.3 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong vừa đủ 150 ml dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 1.02 → m= 0. 4.Trong các pư của kim loại. chứ không đơn thuần là áp dụng 1 phương pháp giải Ví dụ 1: Hòa tan hoàn toàn 1.12 lít B. 4. 21. 2.5M thu được dung dịch X.25g D.5x + y = 0. Để hoà tan hoàn toàn m gam oxit này cần 500 ml dd H2SO4 1 M .6 gam hỗn hợp 2 kim loại thu được m gam hỗn hợp 2 oxit .5 gam hợp kim Zn – Fe –Al vào dung dịch HCl thu được Vlít H2 đktc và dung dịch A Cô cạn A thu được 31. Vậy theo định luật bảo toàn khối lượng ta có: 1. Kết quả khác Bài 5.4= 0.03.Cách 2: Cách giải nhanh: Sử dụng các định luật như: Bảo toàn điện tích.225g C.065 (II). nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.5= m + 0.545 gam .com – 01679 848 898 222 . 30. Giá trị V là ? A. 10.81g B.456/22.(1) HCO3. thu được 1. 5.Khi cho từ từ axit HCl (hoặc H2SO4 loãng) tác dụng với muối cacbonat ( CO32-) cần chú ý đến thứ tự phản ứng.7.8.0. 9. Hoà tan 17. bảo toàn khối lượng. Giá trị của m là: A. oxit… với axit thì : nHCl= 2nH2 hoặc nHCl = 2nH2O Còn: nH2SO4= nH2=nH2O nOH.456 lít khí H2 ở đktc. 33.81g D.065=0.46 gam C.12 lít hiđro (đktc) và dd A cho NaOH dư vào thu được kết tủa.225 g B. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A.= 2nH2 ( trong phản ứng của kim loại với H2O) .03.27g B.545 gam B. A. Tính m . ZnO trong 500ml dd H2SO4 0.1M(vừa đủ).vào dd HCl thì: xảy ra đồng thời cả 2 phản ứng CO32. Hoà tan hoàn toàn 3.4 g B. 127= 6.36 lít C.hoặc HCO3. tuy nhiên muốn giải theo cách 2 chúng ta cần chú ý một số vấn đề sau: .93 (I) và 1.52g Bài 3.545 gam→ Vậy đáp án A đúng * Như vậy cách giải 2 ngắn gọn hơn và nhanh hơn rất nhiều cách 1.45 g D.81g Bài 2.5 + 0. Hoà tan hoàn toàn 2.3. Hòa tan hết 6. đó là: CO32.

328 m gam chất rắn không tan. D.92 gam B. Phần Đại cương + Vô cơ gam chất rắn thì giá trị của m là: A. Cho 40 gam hỗn hợp vàng.68 gam. 46. 25. Cô cạn dung dịch X thu được 61.48 lít Bài 14.92 lít. 200ml C. 6.04 gam B. Lọc bỏ chất rắn Y.49 gam C. 40% và 60%. Bài 11.86 gam hỗn hợp kim loại gồm Al.99 gam C.2g D. 35% và 65%. Giá trị của m A. 4. Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là A.4 lít dung dịch HCl và thu được dung dịch X. 99.16 gam Bài 12. Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8. 101. Cho 24.02 gam. sắt.6 gam hỗn hợp X là A. 9.14 gam hợp kim Cu. C. A. 16g Bài 7.99 gam.45 gam B.025 gam. 48 gam Bài 13. D.2 gam C. 10. cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là A. 52. 76. Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X và 0.33 gam B. Fe2O3 . 45% và 55%.84 lít khí X (đktc) và 2. Đốt cháy hết 2.09% và 27. Cho 23. 50% và 50%.80 lít D.84 gam D. 8. khối lượng muối khan thu được là A. 1. 30 gam Bài 20.4 gam B. Dung dịch X làm mất màu vừa hết 48ml dung dịch KMnO4 1M.24 lít khí H2 (ở đktc).48 gam. 31.4 gam hỗn hợp X.6 lít H2(ở đktc).6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư). 33.6 gam C. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là A.79% và 37. 46. C. 27. A. B. Al2O3 tác dụng vừa đủ với 350ml dd HNO3 4M rồi đun đến khan dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam hỗn hợp muối khan. A.34 gam D. B. 6. 56 gam D. đồng.2g C.68 lít C.344 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. Để hoà tan hết hỗn hợp oxit này.21% và 62. A.7.344 lít khí H2 (đktc).92 gam chất rắn khan. B.98 gam. 43.8 gam D. Tính khối lượng m.com – 01679 848 898 223 . ở 2 chu kỳ liên tiếp. Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7. 5. B. 101.14 gam hỗn hợp 3 oxit . 12.12gam hỗn hợp X gồm CuO .86. Bài 16.79%.10 gam C. Giá trị khác. Cho 1. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B thuộc phân nhóm chính nhóm II. 800 ml D.87 gam Mg và Al vào 200ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0. 97.8 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A. 400 ml B.54 gam D. Hòa tan hoàn toàn 14. D. Bài 18. 2.5M thu được dung dịch B và 4.66 gam C. sắt.91% và 72. B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A.24 lít hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần 400 ml dung dịch HCl 2M (không có H2 bay ra). kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được 46.72 gam Bài 9. D. D. C. Dẫn toàn bộ CO2 vào dd nước vôi trong dư thì thu được 20 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 77. 20.32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. 5.68 gam.32 gam D.09%.8 gam C. 19. Cho 40 gam hỗn hợp vàng. kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được m gam hỗn hợp X. Cô cạn dung dich X thì khối lượng muối khan là bao nhêu ? .45 gam. 62. phải dùng đúng 0. Cho 20 gam hỗn hợp một số muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1. đồng. 58. B. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2. C. thu được 5.368 lít H2 ở đktc.80 gam. 12g B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần V lít dung dịch HCl 2M. Giá trị của m là A. Bài 17. Tính m . bạc.54 gam chất rắn Y và dung dịch Z.91%. Cho 3. Cô cạn dung dịch sau phản ứng. 11. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. 44.68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2. 37. Giá trị của m là A. Bài 15. Mg. 56.45 gam Bài 8. Cho 3. bạc. Hòa tan 9. 3. 40. Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là A.2 gam Bài 19. 31. 43.20 gam.Tính V. 88.3 gam Bài 10. 72.76 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 1. B.21%. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9. Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14. Fe. 40 gam B. 3. Cu được 4.

672 lít khí bay ra ở đktc.0025M là A.12 ml B. 10. 0. V = 3. Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B. 0.1. V = 4. D. K và Ba vào nước. R2CO3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2. có 1.3 mol Na2CO3 và 0. 0. Phần Đại cương + Vô cơ gam kết tủa. tỉ lệ tương ứng là 4:1. Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thấy tạo thành 46.1 B. 0. 16. 0.2 M và NaHCO3 0.3g Bài 24.4 gam hỗn hợp muối.2 hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 trong dung dịch HCl dư thấy thoát ra V (lít) CO2 (đktc) và dung dịch có chứa 21. 14. 0. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa hoàn toàn dd A là: A. Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch X là: A .48 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A.4 mol HCl.265 gam.896 lít bay ra (đktc). 0.4lít C. Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 0. 0.2 gam C.2g B.4 gam Bài 22. 240 ml D.2 M vào 100 ml dd X chứa Na2CO3 0. Hoà tan 28 gam hỗn hợp X gồm CuSO4.224 D. Cốc B đựng 0. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan.92 lít C.1 M thu được V lít khí CO2 ở đktc. tổng khối lượng các muối tạo ra là: A. 9.5 lít dung dịch hỗn hợp B gồm HCl 0.6 gam kết tủa và dung dịch B. 3. A. 21 gam. 0.6 lít Bài26. 13. 0.8lít D. MgSO4.8 gam B.2.24 lít CO2(đktc).com – 01679 848 898 224 .44 lít H2 bay ra (đktc). 25. 23 gam D. 31.448 Bài 31.9705 gam. Hòa tan hoàn toàn 8. 0. 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.5lít.2 mol NaHCO3.4 D. Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl ta thu được dung dịch A và 0. Cho 11. 4. 12. 0.0.94 gam hỗn hợp gồm Na. Xác định V.688 lít khí H2 (đktc). D. 27 gam Bài 21. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A.672 B. 0.7783 gam.2 B.344 lít H2 (đktc) thoát ra và thu được dung dịch X. 33 gam. Cô cạn dung dịch A thu được 26 gam muối khan.6g C.5 Bài 34. 0. V = 3.336 C. Hoà tan hoàn toàn 19.3 C. số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào? A.70 gam Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.56 Bài 30. 0.0489 gam.4 mol HCl. 23. 92.5 M vào 150 ml dung dịch Na2CO3 0. C. 27. B.65 gam.2 M thu được V lít khí CO2 ( đktc). Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0.4 D. 25 gam. Tất cả đều sai Bài 27.224 D. B.2lít B. Giá trị của V là: A. 26 gam B. Bài 29. Cô cạn dung dịch B được khối lượng muối khan là A.Đổ rất từ từ cốc B vào cốc A.48 lít D. 0. 4. Giá trị của V là: A.8 gam B.8 gam D.5g hỗn hợp gồm ACO3. C. Khối lượng muối có trong dung dịch A là A. 13. Bài 28. Cốc A đựng 0.25 C. Na2SO4 vào nước được dung dịch A.2g D. 18.033 gam. thu được dung dịch X và 2. B. Khối lượng hỗn hợp A gồm K2O và BaO (tỉ lệ số mol 2 : 3) cần dùng để trung hòa hết 1. D. số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào? A. Bài 25.78 gam B.46 gam D. Giá trị của m là A.2 mol NaHCO3.34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hòa của hai kim loại hóa trị II và III bằng dung dịch HCl dư thì thu được dung dịch A và 0.448 B. B2CO3. 30 gam C. Giá trị của m là A. 0. 120 ml C. Hòa tan hết hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ vào nước. 12. Cốc B đựng 0. Bài 32. Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4.1604 gam. Khối lượng muối clorua tạo thành là? A.62 gam C.36 lít C.3 mol Na2CO3 và 0. C. 12.23 gam Bài 23. 23 gam.15 gam D.5 Bài 33. Cốc A đựng 0. 0. Hòa tan 2 kim loại Ba và Na vào nước được dd(A) và có 13.4. 1. 23. Cho m gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A.336 C.33 gam. 0.V = 5. B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4.78 gam C. Hoà tan hoàn toàn 3.005M và H2SO4 0.

C.62. B.05 mol H2.9 gam Bài 5. thoát ra 0. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 145. nóng thu được 4. 11. S.7 gam Bài 3. Để khử hoàn toàn 3. Fe = 56) A. Phần Đại cương + Vô cơ II.2 gam. N2. 15.trong muối bằng tổng số mol e nhường = tổng số mol e nhận + Tất cả các chất khi tác dụng với 2 axit trên đều lên mức oxi hóa cao nhất + Ion NO3. Hòa tan hết hh X trong dd HNO3 (dư). N2O. Giá trị của m là A. a. B. 6. Giải phương trình này ta được m= 2. Giá trị của m là (cho O = 16. bảo toàn điện tích Khi làm dạng này cần chú ý một số vấn đề sau: + Khi cho kim loại tác dụng với các axit H2SO4 và HNO3 thì: . D. Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3. 10. 224 ml. Nung 8. OXIT KIM LOẠI VÀ MUỐI TÁC DỤNG VỚI CÁC DUNG DỊCH AXIT CÓ TÍNH OXI HÓA MẠNH ( H2SO4 đặc.8 gam.7 gam. N2O thì phải nhân thêm 2 Mà số mol NO3. thu được 3 gam hh chất rắn X. C. bảo toàn nguyên tố. 336 ml. 7.24 lít khí NO2 (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất.52 gam Như vậy với bài toán dạng: Nung m gam bột Fe trong oxi ( hoặc để m gam bột Fe trong không khí) sau một thời gian thu được a gam hh X( gồm Fe và các oxit). Fe3O4. D.075.04 gam hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc thì thu được thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn là A. FeO.04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO. Fe2O3 và Fe3O4) + HNO3 Fe3+ o 3+ 2Như vậy: Ban đầu từ: Fe → Fe + 3e O2 + 4e→ 2O và N+5 + 3e → N+2 Mol: m/56 3m/56 (3-m)/32 (3-m)/8 0.trong muối + n của sản phẩm khử( SO2. 2. N2 hoặc NH3 ( trong dung dịch HNO3 là NH4NO3) + Đối với oxit sắt: nếu trong một hỗn hợp nFeO= nFe2O3 thì coi hỗn hợp FeO. 2.trong muối + n của sản phẩm khử( NO2. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 thu được khí NxOy duy nhất ở đktc thì giữa: m. B.52. Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO. sau đó dùng định luật bảo boàn e áp dụng chung cho cả bài toán VD: ( Bài tập 1: Đề bài bên dưới) Ta có thể tóm tắt bài tập này như sau: Fe +O2 → hỗn hợp X( có thể có: Fe. kết hợp với các pp khác như bảo toàn khối lượng.2 gam.075 0.4 gam Fe trong không khí sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe.6 gam Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc nóng thu được V lít NO2 là sản Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Tổng số mol HNO3 phản ứng = nNO3. Zn thì khi tác dụng với HNO3 loãng thì HNO3 có thể bị khử thành N2O. Tuy nhiên với các kim loại mạnh như Mg. Bài 2. 35.22. 2. Bài 4.4 gam. D. x có mối quan hệ sau + Khi Fe tác dụng với HNO3. FeO. H2S) Mà số mol SO42.56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). nếu sau phản ứng Fe còn dư thì Fe sẽ tác dụng với Fe(NO3)3 tạo thành Fe(NO3)2 + Riêng với Fe2+ vẫn còn tính khử nên khi tác dụng với NO3.48 lít khí NO2 (đktc). Fe2O3) thì cần 0.trong H+ thì đều tạo ra Fe3+ 2. Fe3O4. Giá trị của m là A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 đặc. Hòa tan hết m gam X vào dung dịch HNO3 dư thu được 2. 77.2 gam. C.com – 01679 848 898 225 . B.DẠNG 2 BÀI TẬP: KIM LOẠI . . 46. Fe2O3.32. 448 ml. 112 ml.trong muối = tổng số mol e nhường chia 2= Tổng số mol e nhận chia 2. Fe2O3 là Fe3O4 + Nếu một bài toán có nhiều quá trình oxi hóa khử chúng ta chỉ cần để ý đến số oxi hóa của nguyên tố đó trước và sau phản ứng. HNO3) 1. 2. C. Một số bài tập tham khảo Bài 1. D. Hòa tan hết 5.2 gam muối khan. NO.025 Theo bảo toàn e: 3m/56 = (3-m)/8 + 0.trong môi trường axit có tính oxi hóa như HNO3 loãng + Khi phản ứng hóa học có HNO3 đặc thì khí thoát ra thong thường là NO2. Al.Tổng số mol H2SO4 phản ứng bằng = nSO42. Nung m gam bột sắt trong oxi. Phương pháp giải chung: Phương pháp chủ yếu là sử dụng định luật bảo toàn electron. HNO3 loãng là NO.NH3) Lưu ý: nếu sản phẩm khử là N2.

50. 320 ml Bài 10. B.4 gam. Cu vào HNO3 đặc nóng. 160ml D.24 lít.14%. Bài 14. Giá trị của m là A. B.com – 01679 848 898 226 . B.6 gam. B. 20.24.24 gam Bài 7. Tỉ lệ thể tích VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1. 0. 5. D. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thì lượng muối khan thu được là A. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe.5 gam hỗn hợp ban đầu là: A. A. C. Trị số của m là: A. Fe3O4.48. Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2. D. thu được 1.4 gam D.44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO. 5.0gam.4 gam. Giá trị của V là A. 8. 40. 2. 0. thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Bài 13. Hòa tan hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 dư sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 4.6 gam.3 gam Bài 17. Bài 12.4 gam. D. 0.24 lít khí NO duy nhất (đktc).48%.36. B.4 gam B. 9. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. 8. Trị số của m là: A. B. Bài 11.4 gam.7gam Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.7 Bài 8.8 gam.136 lít hỗn hợp NO và N2O (đktc) với số mol mỗi khí như nhau. Khối lượng Al. FeO. dư thu được dung dịch Y và 3. Cho 11. dung dịch Z1 và còn lại 1. Bài 9. 1. Fe3O4. 5.1 gam B.69 D.8 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe. D. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan.7 gam C. 38.72 lít.45 mol khí B . 5.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Bài 6.5 gam hỗn hợp Z gồm Fe. 8. C. 40. 31.5 gam C. Fe. Tính % khối lượng của Al trong hỗn hợp.4 gam. 8. 16.5 gam D. 11. 8. FeO. Để hòa tan m gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (sản phẩm khử duy nhất là NO) A.12 mol. 19.4 gam C.48 lít.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.12 lít. sau khi phản ứng hoàn toàn. Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí. Hòa tan 23. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư).08 gam. 22. Giá trị m là: A.8 gam. 32.8 gam.72. sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng 12 gam gồm Fe. 2. Hòa tan hết m gam hỗn hợp A này bằng dung dịch HNO3 thì thu được hỗn hợp K gồm hai khí NO2 và NO có thể tích 1. 23. thu được 0.12 lít (đktc) và tỉ khối hỗn hợp K so với hiđro bằng 19.60. 6. Tổng số mol 2 kim loại trong hỗn hợp X là: A.6 gam. 5. D. nóng.24 lít khí NO duy nhất (đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Cu. 0. Cho 23.675 mol khí SO2. 4. 66. 10. 7. 4.4 gam. thu được 13.45 mol. Cu trong hỗn hợp G lần lượt là: A.36 gam hỗn hợp gồm Fe.09.064 gam hỗn hợp Al. Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3. Fe2O3) có số mol bằng nhau. 9.12%. Zn bằng dung dịch HNO3 thu được 3. 35. V nhận giá trị nhỏ nhất là A. 9. ở đktc) và dung dịch X.36. 33.4 gam Bài 16. N2O và N2. Fe2O3. C. D. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan.6 gam B.8 gam.4 gam G bằng một lượng dư dung dịch H2SO4 đặc. Cho 11. Hòa tan hết 22. Phần Đại cương + Vô cơ phẩm khử duy nhất (tại đktc).44 gam hỗn hợp khí Y có thể tích 2. Mg. 29. 480 ml C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2. trong đó có một khí tự hóa nâu ngoài không khí.6 gam. C. C.2 gam D. 24.46 gam kim loại. 6. B. Fe.Cho 18.8.32 mol.12%. Cho m gam Fe tan hết trong 400 ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch Y. 9. Bài 15. 6. Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều. 34. Hỗn hợp A gồm ba oxit sắt (FeO.88 gam B.69 B. Hoà tan hoàn toàn 12. 60. thu được dung dịch Y và 6.4 gam G vào bình A chứa dung dịch H2SO4 loãng dư. Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO3.4 gam C. 9. C.6 gam. 6. D. Cô cạn dung dịch Y thu được 71. 9.22 mol. 46.36 lít khí NO (đkc).688 lít (ở đktc) gồm hai khí không màu. thu được 0. Giá trị của m là bao nhiêu? A. 6.Khối lượng Fe3O4 trong 18.Cho hỗn hợp G ở dạng bột gồm Al.0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư.72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất).96 C. 3.72 gam chất rắn khan. 9. 540 ml B. 5. D. 50. 49. C.

Bài 22. Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan A.8 gam Bài 19. C.25. Kết thúc thí nghiệm không có khí thoát ra. thu được dung dịch X và 1. Mg tác dụng với oxi dư thu được 20.5M. 11.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.92 gam.32 gam Bài 23. C. D.5M. C. 8. Để hòa tan m gam hỗn hợp X cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (biết rằng chỉ sinh ra sản phẩm khử duy nhất là NO) A. 12.88 gam. 32. 64. 9.344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. 78.12 lít NO (đkc).2M. 40.16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Tỉ lệ thể tích VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1. a có giá trị là A.38.95% và 0.3. sau phản ứng thu được V2 lít NO (đkc).12 gam muối khan. sau phản ứng thu được 1.688 lít H2 (đkc). thu được 13. D.4 gam Cu vào 2. 0. Cô cạn dung dịch X. 108. gam chất rắn không tan và 2. D. D.01 mol NO2 và dung dịch X. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dung dịch HNO3 loãng dư. 55. B. Mối quan hệ giữa V2 và V1 là: A. B.85 gam. Giá trị của m là A. 38.4 lít dung dịch gồm HNO3 0. A. C. Mg. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơidung dịch X là A. B. 1. Zn.com – 01679 848 898 227 . nóng thu được 1.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm số mol Zn có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.05% và 0. 2V2=5V1 B. 1200ml B. thu được 3. 151. B.1.5. kết quả khác.574 gam Bài 20.5 gam C. Hòa tan hoàn toàn 16. 78. 9.5M và H2SO4 0.445 gam hỗn hợp X gồm Al. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. 0. 24. 3V2=2V1 Bài 29. Cho m gam Cu tan hoàn toàn vào 200 ml dung dịch HNO3. Bài 21. 80. thu được m gam chất rắn khan. Cô cạn dung dịch X thu được 11.82. dung dịch thu được có chứa 8 gam NH4NO3 và 113.3 gam Bài 25. Al và Fe trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0.25. 106. Nếu cho 13. 11.9 gam B.33 gam. 97. 3M. 0. Hòa tan hoàn toàn 1. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là A.98. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. N2O và N2. D. Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư. Cho 2.05% và 2. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y. giải phóng một hỗn hợp 4. D. 13. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 18.1 gam C.2 M. ở đktc) và dung dịch Y. ở đktc). Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO3.745 gam D.78 Bài 24. Người ta thực hiện 2 thí nghiệm sau: TN1: Cho 38.44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là A. Fe ) tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí gồm 0.24 gam hỗn hợp X gồm Al.78. Tính CM của dung dịch HNO3.01 mol N2O. C. 21. Cho 61. Cu. thu được m gam muối khan.55 mol SO2. C.4 gam kim loại. 97. 69.36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. 34. 3V2= 4V1 C. Giá trị của m là A. Cho a gam hỗn hợp E (Al.896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch Y. B.5 gam B. 82.880ml Bài 28.9. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toànthu được 0.2. Trị số của m là: A.02 mol NO. 82. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là A. Bài 27. sau phản ứng thu được V1 lít NO (đkc) TN2: Cũng cho khối lượng đồng như trên vào 2.5M.56 gam. Cho 13. Bài 30. V2=2V1 D. C. 10. Cho 3.48 lít khí NO và NO2 có tỉ khối hơi với H2 là 19. Bài 26. 21. 137. 51.745 gam C. Hòa tan hoàn toàn 12.5.745 gam B. 1. 66.24 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và sản phẩm khử duy nhất là khí NO.52 gam.08. 13. dung dịch Y và còn lại 2.4 gam Zn(NO3)2. đun nóng và khuấy đều. B.12 gam hỗn hợp 3 oxít. D.34.22 gam. 800ml C.95% và 2.5 gam B.23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc. 31. B. 6.4 lít dung dịch HNO3 0.3 gam hỗn hợp X gồm Mg. phản ứng vừa đủ.2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18.2 gam D.344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất. 720ml D.

36 lít. 14. 26.3 gam. C. Cho 5. 6. C. C. 7.66%. D.58%. 53.48 lit khí NO (đktc). Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi trong các hợp chất. 48. A. Biết các thể tích khí đo ở đktc. dung dịch Y này hòa tan được tối đa m gam Cu.88 gam. Phần II tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư cho ra khí duy nhất là NO có thể tích là 2. Al. 3. 30.192 lít H2 (đktc). thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch A chứa 0.5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa. III.02 lít. 64 gam B.64. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO-3 và không có khí H2 bay ra. A. 2. 25. 0.2 gam. Bài 40.48 lít.Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). B. 3.6 gam B. B. Tính khối lượng muối trong X. Cu làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho tác dụng với axit HCl dư thì thu được 2.616 lít SO2 (đktc). Bài 32. 8. Cho một hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi. 3. 4. Khối lượng X là 10.24 lít. Chia m gam hỗn hợp Fe. C.2 gam C. 400.2M. Thành phần % khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là: A.34%. thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất).36 lít khí H2. 120. 22. B.72 lít.6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0.84. Phần Đại cương + Vô cơ A.com – 01679 848 898 228 .84. 0. B. D. 14. 2. Al 22. D. 11. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Chia X ra làm phần bằng nhau: Phần I tác dụng với dung dịch HCl dư cho ra 3. 5.64 gam S và dung dịch X.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0. 66. B. C.44% Bài 35.92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0. Giá trị tối thiểu của V là A. D. Bài 31. 60. D.72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M. Phương pháp giải chung . đáp án khác.8M + H2SO4 0. 93. 3. NO và dung dịch X. 360. 1.9 gam hỗn hợp 2 kim loại (Zn.82 Bài 41.6%. B. sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất. 18. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: . Giá trị của m là A.87% C. Số gam muối khan thu được là A. Cho 3. Hòa tan hoàn toàn 11.5M (loãng) thu được V lít khí NO duy nhất (đktc). 16 gam Bài 38.92 gam.2%. 6.64. Giá trị của m là A.Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3. 3. Xác định m.12 gam. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Zn. Bài 39.3 gam. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. D.20. Bài 36.9. Cho 6.3 gam. 3. C.344 lít Bài 37. 5. sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO. 72. 1. Bài 34. Cu. 240. 50. B.33%. 6. Giá trị của V là A. 12.68% B. Cho dung dịch HCl rất dư vào dung dịch X được dung dịch Y. 33.84%.2 gam C. 1.Với loại bài toán này thì đều có thể vận dụng cả 2 phương pháp đại số và một số phương pháp giải nhanh Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 36. 63. Bài 33.24 lit khí H2 (đktc). C. Al) bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 7. đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.01 mol Fe(NO3)3 và 0. Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Cho a mol Cu kim loại tan hoàn toàn trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0. B.4 gam D. Kim loại khối lượng M và % M trong hỗn hợp X là : A. D.2M.15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất) A.5M và NaNO3 0.92.5 gam. B. Phần 2: Cho tác dụng với axit HNO3 loãng thì thu được 4. C. 16. C.12% D.688 lít (đktc) và dung dịch A.8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ.67%. . Cho 5.DẠNG 3 BÀI TẬP : KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI CÁC DUNG DỊCH MUỐI 1. D.4 gam D. Cho hỗn hợp gồm 1.12 gam Fe và 1. Tính V? A. thu được hỗn hợp khí chứa CO2.83 gam.32 lít.933 lít.

Một số bài toán tham khảo Bài 1.24 g D.4 g B.15 M B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ như: bảo toàn electron. ZnSO4. ZnSO4. Ba. lấy lá nhôm ra cân thấy nặng hơn so với ban đầu là 1. Sau một thời gian. 1.3M.8 gam so Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 2. 0. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4. D. VD: Cho lần lượt 2 kim loại Fe và Na vào 2 ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4.5M. Giá trị khác Bài 5. Dung dịch Y có chứa muối nào sau đây: A. 0. Sau khi phản ứng kết thúc.425M và 0.2 gam Bài 2. A.01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO3 1M.0. Fe. 2. tuy nhiên một số trường hợp không xảy ra như vậy: thí dụ: Khi cho các kim loại kiềm và kiềm thổ( Ca. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. sau đó kiềm sinh ra sẽ tác dụng với muối. sau đó mới đến lượt các chất khác VD: Cho hỗn hợp Fe.025M. B. đặc biệt là pp tăng giảm khối lượng . FeSO4 B.6 gam.15mol CuSO4. Cho 0. thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Bài 4.com – 01679 848 898 229 .62 gam hỗn hợp X gồm bột 3 kim loại (Zn.2 M D. 0. ZnSO4 C.Khi giải cần chú ý: + Thuộc dãy điện hóa của kim loại + Khi giải nên viết các PTHH dưới dạng ion rút gọn thì bài toán sẽ đơn giản hơn + Các bài tâp này đều dựa trên phản ứng của kim loại mạnh hơn tác dụng với muối của kim loại yếu hơn.8 gam. 2.Khi cho Fe vào dung dịch CuSO4 ( màu xanh) thì có hiện tượng dung dịch bị nhạt màu và có chất rắn màu đỏ bám trên kim loại Fe Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu↓( đỏ) Xanh ko màu .69 gam. Nêu hiện tượng và viết PTHH Giải: . Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là: A. FeSO4 Bài 6.2M.4 gam. 0.425M và 0. Ag) vào dung dịch chứa 0.05 M C. B. cân lại thanh nhôm thấy cân nặng 25. Nhúng một thanh nhôm nặng 25 gam vào 200 ml dung dịch CuSO4 0. lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0. Nồng độ của dung dịch CuSO4 đã dùng là.425M và 0.2M. bảo toàn khối lượng . FeSO4. C. Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4. Nếu biết khối lượng đồng bám trên lá sắt là 9. 3. 0.4M và 0. Sr) tác dụng với các dung dịch muối của kim loại yếu hơn thì các kim lọai này sẽ tác dụng với H2O trong dung dịch đó trước .38 gam. đến khi dung dịch mất màu xanh.6 gam thì khối lượng lá sắt sau ngâm tăng thêm bao nhiêu gam so với ban đầu? A. Nồng độ mol của CuSO4 và Al2(SO4)3 trong dung dịch sau phản ứng lần lượt là A. 5. C.25 M Bài 3. Nhúng một lá nhôm vào 200ml dung dịch CuSO4. Al vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thì xảy ra lần lượt các phản ứng sau: Al + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3Ag (1) 2Al + 3Cu(NO3)2 → 2Al(NO3)3 + 3Cu (2) Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag (3) Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu (4) + Trong bài toán có sự tăng giảm khối lượng thì: mKL↑= mKL bám vào – mKL tan ra mKL↓ = mKLtan ra .16 g C. 0.Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 thì thấy có khí không màu thoát ra và có kết tủa xanh 2Na + 2H2O→ 2NaOH + H2↑ 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4 Xanh + Khi cho một hỗn hợp nhiều kim loại tác dụng với một hỗn hợp muối thì phản ứng xảy ra theo thứ tự: kim loại có tính khử mạnh nhất sẽ tác dụng hết với các muối có tính oxi hóa mạnh nhất .mKL bám vào 2. 5. CuSO4 D.Cho 4. 0. D.

53. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1.13 gam. 32.6 gam B. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. thu được dung dịch D.625M. 48. C. Giá trị khác Bài 15.688 lít H2 (đkc).49 gam.3g hỗn hợp X gồm Fe và Al vào 1lít dung dịch CuSO4 0. Cho m gam bột Fe tác dụng với 175 gam dung dịch AgNO3 34% sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối sắt và 4.12 gam bột Fe. Nhúng vào dung dịch A một thanh sắt.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 11. ~0. D.6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0. Khi lấy vật ra thì lượng bạc nitrat trong dung dịch giảm 17%. A. Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2. 82.10. đáp án khác.53% B. 0. sau phản ứng thu được dung dịch X và 23. FeCl3 vào nước chỉ thu được dung dịch Y gồm 3 muối và không còn chất rắn. Bài 10. Giá trị m là: A. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. < 0.4 gam D.com – 01679 848 898 230 . Bài 12. Nếu hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư thì thu được 2. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là giá trị nào dưới đây? A.57 gam bột kim loại gồm Zn và Al vào dung dịch A và khuấy đều. D. Giá trị tối thiểu của V là A.6% Bài 18.48 gam.16 gam so với dung dịch nitrat X lúc đầu. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO-3 và không có khí H2 bay ra.1M. . 46. 3.76 g B. Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gốm Mg.64 gam Cu(NO3)2 và 1. 1. Tính m. Hỏi khối lượng muối Cu(NO3)2 có trong dung dịch là bao nhiêu? A. B. C. Cho một bản kẽm (lấy dư) đã đánh sạch vào dung dịch Cu(NO3)2.7 gam AgNO3 vào nước được 101.28 gam hỗn hợp muối MgCl2 và Cu(NO3)2 vào nước được dung dịch A. C.24 gam.08 g C.72 gam. 5. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Một kim loại khác Bài 14.93 gam. 1.94 gam chất rắn khan.32% C. 10. thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất).48 gam. 12.81% B.36% C.12 gam.22 gam Bài 9. B. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15. Giá trị của m là A.6 M. Cô cạn dung dịch A thu được 41. Bài 11. 52.38 gam D.2M. Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất.72 gam B. 5.44 g D. 2. Khối lượng dung dịch D giảm 0.944 gam B. Cho 1.68 gam C.12 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và khí H2.50M. Hòa tan 3.0625M. A. tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn dư. Cho hỗn hợp gồm 1. Thành phần phần trăm theo khối lượng của nhôm trong hỗn hợp X là: A. 4.2 M.8 gam.5 m gam chất rắn. 400. 360. 0. Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 5 g trong 250 g dung dịch AgNO3 4%. Giá trị khác.92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0. phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại và một chất rắn D nặng 1. 35.12 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng kim loại thu được là A.88 g C.34 gam Bài 19. Sau một khoảng thời gian lấy thanh sắt ra cân lại thấy tăng thêm 0. Xác định m. 108 gam Bài 8. Bài 16. Ni D. Cho một đinh sắt luợng dư vào 200 ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ 0.01 g B. 0. 99. Cu B. 1. 0.5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa.84% D. 103. B. D. 56. C. Bài 13. Bài 7.12 gam Fe và 1. Kim loại X là: A.5328 gam D. 50% D.76 gam hỗn hợp 2 kim loại.5M và NaNO3 0. Nồng độ % của Fe(NO3)2 trong dung dịch X là A. 9.8 gam C. 15. Hòa tan hoàn toàn 5. Giá trị của m là A. 0. 6.3% Bài 17.2 gam C.75M và Cu(NO3)2 0. Nếu cho 12. 240.29 g D.68g chất rắn Y gồm 2 kim loại. thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0. Phần Đại cương + Vô cơ với ban đầu. 4. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan.9. Cho 8.42 gam C. 120. 0. 0.05M. phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho m gam bột Al vào 400 ml dung dịch Fe(NO3)3 0. D. 10. Dung dịch Y có thể hòa tan vừa hết 1. Hg C.28 gam. Cho 5. 6.01g. 0.82 gam B.24 gam B.43 gam dung dịch A.26 gam D. Cho 12. Hỏi khối lượng của vật sau phản ứng bằng bao nhiêu? A.

khi tác dụng với khí CO2 dư thì lượng kết tủa không thay đổi vì: Na[Al(OH)4] + CO2→ Al(OH)3↓ + NaHCO3. Tính a? Nhận xét: nếu x=y thì bài toán rất đơn giản. Phương pháp giải chung . Tổng nồng độ của 2 muối là : A. hỏi lượng chất đã tham gia phản ứng VD: Cho a mol OH. C%Al(NO3)3 = 21.tác dụng với dung dịch chứa cả Al3+ và H+ thì OH.DẠNG 4 BÀI TẬP: VỀ CÁC HỢP CHẤT LƯỠNG TÍNH 1.Với dạng bài tập này phương pháp tối ưu nhất là pp đại số: Viết tất cả các PTHH xảy ra.com – 01679 848 898 231 . Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2.03 mol Al và 0.8% C.3% và C%Zn(NO3)2 = 37.13% và C%Zn(NO3)2 = 37.(2) + Nếu 3< k < 4 thì OH.3M B.3% và C%Zn(NO3)2 = 3. Thêm 1 lượng hỗn hợp gồm 0.từ từ vào x mol Al3+.sẽ phản ứng với H+ trước sau đó mới phản ứng với Al3+ + Cần chú ý các dung dịch muối như Na[Al(OH)4].8M C. Na2[Zn(OH)4]. Tuy cách làm không thay đổi nhưng khối lượng kết tủa thu được gồm cả BaSO4 + Trong trường hợp cho OH. 0.05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được 8. KOH. và quy về số mol OH. Cr(OH)3 + Bài toán về sự lưỡng tính của các hidroxit có 2 dạng như sau: Ví dụ về Al(OH)3 * Bài toán thuận: Cho lượng chất tham gia phản ứng . sau đó dựa vào các dữ kiện đã cho và PTHH để tính toán . Cr2O3.→ Al(OH)3 ↓ ( 1) ( k= 3 có nghĩa là kết tủa cực đại) + Nếu k ≥ 4 thì OH phản ứng ở (1) dư và hòa tan vừa hết Al(OH)3 theo phản ứng sau: Al(OH)3 + OH.. a= 3x=3y a = 3y Nếu y< x Khi đó xảy ra một trong hai trường hợp sau: + Trường hợp 1: Al3+ dư sau phản ứng (1) Vậy A= 4x-y + Trường hợp 2: Xảy ra cả (1) và (2) vậy: Trường hợp này số mol OH. Sản phẩm thu được gồm những chất gì phụ thuộc vào tỉ số k = nOH-/nAl3+ + Nếu k≤ 3 thì Al3+ phản ứng vừa đủ hoặc dư khi đó chỉ có phản ứng Al3+ + 3oH.45M IV. C%Al(NO3)3 = 21. Al2(SO4)3. Cho Y vào dung dịch HCl dư thu được 0. hỏi sản phẩm VD: Cho dung dịch muối nhôm ( Al3+) tác dụng với dung dịch kiềm ( OH-).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 0. y đã cho biết). vừa tác dụng với bazo) bao gồm muối HCO3-. 0.78% D.. Phần Đại cương + Vô cơ thu được phần rắn B và dung dịch D chỉ chứa 2 muối. Nồng độ mỗi muối có trong dung dịch D là : A. sau phản ứng thu được y mol Al(OH)3 ( x. các hiđroxit như: Al(OH)3. C%Al(NO3)3 = 2. các oxit: Al2O3. Còn khi tác dụng với HCl hoặc H2SO4 loãng thì lượng kết tủa có thể bị thay đổi tùy thuộc vào lượng axit: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.12 gam chất rắn Y gồm 3 kim loại. C%Al(NO3)3 = 2.672 lít khí (đktc).13% và C%Zn(NO3)2 = 3.→ Al(OH)4. Zn(OH)2.dư sau phản ứng (1) và hòa tan một phần Al(OH)3 ở (2) * Bài toàn nghịch: Cho sản phẩm ..trong các dd sau: NaOH. ZnO. HSO-3. Ba(OH)2. 0. Ngâm B trong dung dịch H2SO4 loãng không thấy có khí thoát ra.Một số vấn đề cần chú ý: + Cần phải hiểu thế nào là hợp chất lưỡng tính( vừa tác dụng với axit.42M D.là lớn nhất Trường hợp này số mol OH.78% B. Ca(OH)2 + Cần chú ý đến kết tủa BaSO4 trong phản ứng của Al2(SO4)3 với dung dich Ba(OH)2.8% Bài 20.là nhỏ nhất + Muốn giải được như bài toán trên chúng ta cần quy về số mol Al3+ trong AlCl3.

2. 48. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là: A. D. Khối lượng Na tối thiểu cần dùng là: A.07 g Bài 6. Lấy 20 g hỗn hợp bột Al và Fe2O3 ngâm trong dung dịch NaOH(dư). C. 16% D.5% B.41 g D. lượng kết tủa thu được là 46. Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al hoà tan hết vào H2O dư thu được 200 ml dung dịch A chỉ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.44 g C. Cho m gam kim loại Na vào 200 gam. Cho dung dịch B vào 200 ml dung dịch NaAlO2 0. Bài 4. 57. 17. 0.15g B. 80 ml.Khi thổi CO2 dư vào dung dịch X lại thấy xuất hiện thêm kết tủa. Phần 1 cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 5.0. Cho m gam Na vào 50 ml dung dịch AlCl3 1M. D. 18 gam D. Cu thành hai phần bằng nhau.5M vào dung dịch X thu được kết tủa. 4. D.69g D. dung dịch X và 1.95gam Bài 2. 13% C. 21. Chia Y thành hai phần bằng nhau: . thì thu được V lít khí (đktc).60. C. Cho 0. đáp án khác Bài 10.75 B. Bài 11. thu được hỗn hợp rắn X.78 gam kết tủa. Cu cho 12 gam A vào nước dư thu 2. 4. 90 ml. 70 ml. Hỗn hợp A gồm Na.3. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. 29. Bài 9.34 gam kết tủa. C. 59.36lít khí ở đktc.7. 96.Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư). 1. 0.69 gam. 0. Tính nồng độ của dung dịch HCl. 2. Cho từ từ dung dịch HCl 0.40. D.7 gam B. B.45. 22.92 lít khí ( đktc) . 36l khí hidro (đktc). D.5 % D.8 gam. Giá trị của m là A. 15. 0.43. cả A và B đều đúng.com – 01679 848 898 232 . Al .15M B.24 lít khí (đktc) . chất rắn Z và 3.25% Bài 13.15M và 1. D. Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. 8.06% B. B.2M.5M.2.76g C. Bài 3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.40.61 gam.Khối lượng Na ban đầu là: A. 0. còn nếu cho vào dung dịch NaOH dư thu 3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. B. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X. 0.35M C. thu được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X. Giá trị của m là A.2M thu được 2. 45. B. m có giá trị là A. thu được hỗn hợp rắn Y.3 gam C. lượng kết tủa thu được là 15. 22. 1. 4. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y. Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. phản ứng xong người ta thu được 3. Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch HCl thu được dung dịch B. Phần Đại cương + Vô cơ HCl + Na[Al(OH)4] → Al(OH)3 ↓+ NaCl + H2O Nếu HCl dư: Al(OH)3 + 3HCl→ AlCl3 + 3H2O 2. 2.40. 2. 36. 110 ml.8. dung dịch Al2(SO4)3 1. thu được 39 gam kết tủa.36 lít khí C.3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư). Chia 20g hỗn hợp X gồm Al.71%.84 lít khí H2 (ở đktc). Để thu được lượng kết tủa lớn nhất cần thể tích dung dịch HCl 0. 1. 1. 1. Hỗn hợp A gồm Na và Al4C3 hòa tan vào nước chỉ thu được dung dịch B và 3.Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Bài 8. 0. C. Bài 7. sinh ra 0.02g Bài 12. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là A. Fe. C. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y. : Hoà tan hoàn toàn 0. 13. 29. O = 16. Al = 27) A. 1.36 lít khí H2 (ở đktc).6 gam. Khối lượng Fe2O3 ban đầu là: A.4.5% C. % Al trong hỗn hợp ban đầu ? A.08 lít khí H2 (ở đktc). 17% Bài 5. Một số bài tập tham khảo Bài 1.6lít khí ở đktc. Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1. 1.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0.14 g B. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3. Sau khi phản ứng xong thu được 0.6.35M D. sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. 1. 67. C. A.54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M.56 gam kết tủa. B. . sinh ra 3.55.5M là A.

10.48M B. Giá trị của m là A. H2O.01. Chia X thành 3 phần bằng nhau: . Số mol Ba. 7. Bài 17.1g Bài 21. Fe2+.36 lít khí H2 (ở 0oC.8. 12. 12. K và Al (trong đó Na và K có tỷ lệ mol là 1 : 1) vào một lượng nước dư thu được dung dịch Y.1 mol H2. C.7 gam.96lít khí T ở đktc. thu được 8.Đối với dạng này chúng ta cần phải viết được sản phẩm của quá trình điện phân nóng chảy.32 B.35 gam AlCl3. 2. Giá trị của m là : A. Pb2+. 0. 0. 5. 2. Đặc biệt là điện phân dung dịch: + Ở catot ( cực âm): Thứ tự xảy ra điện phân như sau: Au3+. Cho 38.6 gam và dung dịch X có 3 chất tan. Al3+.07 mol H2.72 lít H2 (đktc). B. Cho 23. D.775 gam hỗn hợp bột Al và AlCl3 vào lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch A (kết tủa vừa tan hết) và 6.8 gam dung dịch có chứa 13. 12. D. Al) vào nước dư thấy thoát ra 8.2M. 0. Nồng độ M của dung dịch HCl là : A. D.05 gam B. Al = 27) A. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1.710.01. nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa.12M hoặc 3. H+.56 C.6 gam và dung dịch X có 2 chất tan. 9. Bài 20.03 C. m = 100 gam và dung dịch X có 2 chất tan.03.87%.36 Bài 14. Bài 19. 0. Cho a gam Na hòa tan hết vào 86. Mg2+.6. Giá trị của m là: A. Hỗn hợp X gồm các kim loại Al. Cho 2m gam A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 8. 5. Ba. V có giá trị là : A. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện.com – 01679 848 898 233 . Thêm 250ml dung dịch HCl vào dung dịch A thu được 21.Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0. Giá trị của m là A. 3.24M hoặc 2.375. 0. 0. 2atm). 11. 20.9 gam kết tủa.2. 0.DẠNG 5 BÀI TẬP VỀ ĐIỆN PHÂN 1. dung dịch A và 3.24M hoặc 3. Sn2+.540.52 D. Na+. B. đáp án khác. thu được a gam kết tủa. 0. điện phân dung dịch.75V lít khí. Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: A. 21.76 gam D. tất cả đều sai Bài 18. : Hỗn hợp X gồm Na và Al. 2.87%. . Zn2+.Phần 1 tác dụng với nước dư thu được 0. 0.04 lít D.8.3g D. Bài 15. 20. sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam dung dịch X và 3. B.96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan. Ni2+. B. Cho m gam hỗn hợp (Na. Bài 18. Hòa tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. m = 100. Fe trong 1 phần của hỗn hợp X lần lượt là: A. 0. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na.84 gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. C. 77.02.31%. K+ Ví dụ: Ag+ + 1e→ Ag H2O + 2e→ H2 ↑ + 2OHSưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 29.125.7g chất rắn Z và 8.02. A. 0. 3. 1.48M C. Một hỗn hợp A gồm Ba và Al. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí.1 gam. 10. C. D. m = 100. cho Na = 23. 17.03 B. 16. Cu2+. 39. 1.84M Bài 22. 43. Khối lượng m của hỗn hợp ban đầu là A. 10. Mặt khác.92 lít C. 0. 17g B.03.01. 5.84M D. B.Phần 3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0. Al. 22.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.4.04.04 D. Fe. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. C.7 gam kim loại không tan.6g C. Xác định m. 14.45 gam hỗn hợp X gồm Ba và K vào 125 ml dung dịch AlCl3 1M thu được V lít khí H2(đktc). Phương pháp giải chung: .03 Bài 16. Phần Đại cương + Vô cơ chứa 1 chất tan duy nhất có nồng độ 0.9 gam. D. 064 lít khí(đktc).87%.72 lít V. 49. C.688 lit khí (đktc). m = 100 gam và dung dịch X có 3 chất tan. .96 lít khí (đktc) và còn lại 2. Cho 110ml dung dịch KOH 2M vào X. thu được 2. 3. Cho m gam A tác dụng với nước dư. 2.12M hoặc 2.08 lít B. Ca2+. Ag+.04 mol H2.54 gam C.

25% C. 4250 giây B. Dung dịch A có thể hòa tan được tối đa bao nhiêu gam Fe? ( biết rằng có khí NO duy nhất thoát ra ngoài) A. Zn Bài 3. 1.03 M một thời gian thu được dung dịch A có pH= 2. Điện phân 1 lít dung dịch Cu(NO3)2 0.112 lít C. Điện phân một dung dịch muối nitrat của một kim loại M hóa trị n với cường độ dòng I = 9. Cl-. màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được có pH=12 ( coi lượng Cl2 tan trong H2O ko đáng kể. 8. thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể).2 gam Bài 6. thì thời gian điện phân tối thiểu là A. thì thể tích khí thoát ra ở anot ( đktc) là bao nhiêu? A. Fe D.05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi). Coi thể tích dung dịch sau điện phân không thay đổi. thời gian điện phân 400 giây thì thấy khối lượng catot tăng 4. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X nói trên vào 200ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường).67% B. Bài 2. 25% C. 0.2 M.4 gam B.65 giờ.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 50 phút 15 giây.65 A. 35% D. Hiệu suất điện phân là: A. SO42-. M là kim loại: A. D. 2225 giây Bài 4.Giá trị của t là: A.com – 01679 848 898 234 . 45% Bài 7. C.1 M với cường độ dòng điện I= 4 A.Vận dụng công thức của định luật Faraday: Trong đó: m là khối lượng chất thu được ở các điện cực ( g) A là nguyên tử khối của chất ở điện cực I là cường độ dòng điện (A) t là thời gian điện phân (s) n là số e nhường hoặc nhận của chất ở điện cực F là hằng số faraday = 96500 Chú ý: Không nên viết phương trình điện phân.12 lít Bài 9. 66.5M với điện cực trơ trong thì thu được 1gam Cu. B. sau một thời gian thu được 0.Nếu t(s) thì F = 96500 2.16 gam B. 0. NO3Ví dụ: 2Cl. Br-. nồng độ NaOH còn lại là 0. Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0. thu được 500 ml dung dịch có pH= 13. thời gian t giây đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại. 11. 15% B. Hiệu suất điện phân là: ( coi thể tích dung dịch không đổi) A.6 gam D. 1.108 gam D. 40 phút 15 giây. Sau phản ứng. thay vào đó ta nên viết quá trình xảy ra ở các điện cực và sử dụng phương pháp bảo toàn electron Công thức tính số mol electron trao đổi ở các điện cực: . 4825 giây D.32g Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt. Ag C. 0.2 M đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng lại thu được dung dịch A.33% Bài 5. Nếu dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A. H2O.8 . 0.→ Cl2 + 2e 2H2O→ O2↑ + 4H+ + 4e . 0. 0.32 gam. 2. Hòa tan 11. Điện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với điện cực trơ.08 gam C. Khối lượng bạc bám ở catot là: A. Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ. OH-. NaCl 0. Điện phân 500 ml dung dịch A chứa CuCl2 0.336 lít B.7 gam NaCl vào nước rồi đem điện phân có màng ngăn.54 gam Bài 8. Điện phân 2 lít dung dịch AgNO3 0.Nếu t(h) thì F = 26. Một số bài tập tham khảo Bài 1. 33. Điện phân 1 lít dung dịch AgNO3 với điện cực trơ. dung dịch sau điện phân có pH= 2. 4. Phần Đại cương + Vô cơ + Ở anot ( cực dương): thứ tự xảy ra điện phân như sau: I-. 3425 giây C.224 lít D.Cu B. 0. Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 5.8 gam C.45 giờ. 30% D.

25 M Bài 13.72 lít Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 0. Bài 2. Sục 7.2M C. Cho 5. 0. tìm sản phẩm: Với bài toán loại này ta chỉ cần tính tỉ số mol gữa OH. Giá trị a là: A.+ CO2 → CO32-+ H2O (2) + 1< k < 2 : sản phẩm gồm cả 2 muối. 0. D.2 M. Phần Đại cương + Vô cơ A. Dung dịch sau điện phân trung hòa vừa đủ V lít dung dịch HCl 0.84 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là A.24 hoặc 6. . 0. 6. 0. Điện phân dung dịch muối nitrat kim loại với hiệu suất dòng 100%. Ag D. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1. tức là chỉ xảy ra phản ứng (2) Vậy x= b + Trường hợp 2. 0.72 lít.1M. + Cho dù đầu bài cho CO2 hay SO2 tác dụng với 1 hay nhiều dung dịch kiềm thì ta cũng đưa hết về số mol OH+ Nếu bài toán yêu cầu tính số mol kết tủa thì giữa số mol CO32.24 lít. 0.16 gam FeCl2 và 3. tính theo PTHH đó: có 2 dạng bài toán Bài toán thuận: Cho chất tham gia phản ứng.336 lít D.2 C.(1) + k≥ 2 sản phẩm thu được là muối trung hòa. sau đó viết PTHH. tức là chỉ xảy ra phản ứng: 2OH. Hg C.sẽ tìm được số mol 2 muối. 8. Cu B.336 lít C. b.com – 01679 848 898 235 . Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ a mol/l đến khi dung dịch vẫn còn màu xanh thấy khối lượng dung dịch giảm 0.và O2 (SO2) Đặt k= nOH-/nCO2 Khi đó nếu: + k≤ 1 sản phẩm thu được là muối axit. Bài toán nghịch: Cho sản phẩm.3 D. Xảy cả 2 phản ứng (1).32 gam Fe vào dung dịch A thu được V lít khí không màu hóa nâu ngoài không khí ( ở đktc) dung dịch B ( chỉ chứa một muối) chất rắn C ( chỉ chứa một khim loại). 10 gam.dư. 2. 0. 85% và 8.96 lít. B.tạo thành b kết tủa ( b mol muối trung hòa). 2. C.b. 2.86 gam do kim loại bám vào. Cho 1.(2): Vậy x= a-b Chú ý: Để giải được bài toán dạng này chúng ta cần hểu. Giải: Với bài toán này thì chúng ta chú ý đến giá trị a.8 gam.(SO32-) và Ba2+ ( Ca2+) ion nào có số mol nhỏ hơn thì số mol kết tủa tính theo ion đó.+ CO2 →HCO3. Tìm giá trị x biết a.72 A trong thời gian 9 phút 22.672 lít khí ở anôt ( ở đktc). 0. Điện phân dung dịch có hòa tan 10. Định hướng phương pháp giải chung: Đưa số mol kiềm về số mol của ion OH-.2 gam kim loại.51 gam NaCl ( có màng ngăn và điện cực trơ) trong thời gian 33 phút 20 giây với cường độ dòng điện I= 9. Kim loại đó là: A. B. Hiệu suất của quá trình điện phân và giá trị V là: A 25% và 0. tức là xảy ra cả (1) và (2).DẠNG 6 BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA CO2.5 Bài 12.672 lít B. C. hỏi chất tham gia phản ứng: VD: Cho x mol CO2 tác dụng với a mol OH. Giá trị của V là: A.2M và Ca(OH)2 0. tức là chi xảy ra phản ứng: OH.Nếu a> 2b thì bài toán có thể có 2 đáp số vì xảy ra 2 trường hợp + Trường hợp 1: OH.Nếu a=2b thì bài toán rất đơn giản x= b .15 M D. 5 gam.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.15M B. cường độ dòng điện không đổi 7. Cho V lít (đktc) CO2 tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa. Một số bài tập tham khảo Bài 1. 15 gam. 20% và 0. Sau khi kết thúc khối lượng catot tăng lên 4. Vậy thể tích V của CO2 là A.2 M B.5 giây.1 M C. khi đó lập hệ phương trình theo số mol CO2 và số mol OH.68 gam Fe vào dung dịch thu được sau điện phân.1M D.18 B. D. 20 gam. 0. Pb Bài 11.96 lít VI.05M Bài 10. 80% và 0. SO2 VỚI CÁC DUNG DỊCH KIỀM 1. Dung dịch X chứa NaOH 0. 0. 0.65 A. Điện phân dung dịch AgNO3 một thời gian thu được dung dịc A và 0.

Hấp thụ toàn bộ khí thu được vào 100 ml dung dịch gồm NaOH 0. 0. 2. B.02M và Ba(OH)2 0. 2.9 gam FeS2 trong O2 dư. Cho m gam FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng (dư) thu được hỗn hợp khí X. nC= nCO2. 1.Chú ý : + Trong các phản ứng của C.005 gam C. 0..12 lít và 1. 100 ml. 1.1 M và Ba(OH)2 0.568 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0. Hấp thụ hoàn toàn X vào dung dịch Ca(OH)2 0.25 gam D. 3. 2.025M. nH2= nH2O. Al2O3 và các oxit khác của kim loại kiềm và kiềm thổ chúng chỉ khử được những oxit kim loại đứng sau Al. Giá trị của V và a là: A. 2.28 g/ml) được muối trung hòa.2 gam D.008 lít và 1. 1. 0.24 lít hoặc 1. Sau khi kết thúc phản ứng cho những chất còn lại tác dụng với dung dịch HCl Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Giá trị của V là: A.1 M B.5 gam kết tủa và dung dịch X. D.6 lít C.5 gam B. + Các chất khử C. 1. C. Định hướng phương pháp giải chung .085 gam Bài 9. 1. 1. 0. 120 ml.016 lít C. 1.12 lít và 0. 2. Dẫn V lít khí CO2 ( ở đktc) qua 500 ml dung dịch Ca(OH)2 nồng x M . 0. Bài 7.03M.1 M sau phản ứng thu được 5 gam kết tủa.1 M D.76 gam Bài 10.1 M thì thu được 2. Đun nóng dung dịch A thu được thêm 2 gam kết tủa nữa. H2 tác dụng với các chất rắn là oxit thì khối lượng của chất rắn giảm đi chính là khối lượng của oxi trong các oxit. Nồng độ xM của Ba(OH)2 bằng A.35 gam Bài 12.36 lít Bài 6. Al VỚI OXIT KIM LOẠI 1. 1. Đốt 8.94 gam kết tủa và dung dịch C.34 gam kết tủa. Sục hết 1. D. Khối lượng kết tủa thu được là: A.05 M dư thì thấy có V lít dung dịch Ca(OH)2 phản ứng và thu được 2 gam kết tủa. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch X thì lại thấy có kết tủa Giá trị của m là: A.8 gam C.28 g/ml) thu được 46.12 lít B. Bài 11.23 gam và 0. Sau thí nghiệm được dung dịch A. 2.5 lít B. 90 ml. 50 ml.24 lít và 1. + Thực chất khi cho CO.com – 01679 848 898 236 .015M. 3.2 gam và 0.68 lít hoặc 2. H2 không khử được các oxit MgO.2 M Bài 5. C. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 4.12 lít D.02M. 1. . Thể tích dung dịch NaOH là A. + Đa số khi giải chúng ta chỉ cần viết sơ đồ chung của phản ứng. 100 ml. Cho V lít khí SO2 ( ở đktc) vào 700 ml Ca(OH)2 0. 0. Rót 250 ml dung dịch B gồm BaCl2 0.394g Bài 4.16M.0432g B.05 M C. Cho dung dịch NaOH dư vào X thì thu được a gam kết tủa.568 lit và 0. 0. Một số bài tập tham khảo Bài 1. 2.02M. C.Trộn hỗn hợp bột Al với bột Fe2O3 dư. 80ml. 2. B. CO.2145g D. D. 3. 0. Đốt cháy m gam FeS trong khí O2 dư thu được khí X. 75 ml. Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 0. C.52 gam C. Đốt cháy hoàn toàn 8. Cho khí này sục vào V ml dung dịch NaOH 25% (d=1.32 gam và 0.96 lít H2S (đktc) rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch NaOH 25% (d = 1.080 gam B. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 3. sau phản ứng thu được 3 gam kết tủa và dung dịch A. 1.22 gam và 0. Hấp thụ hoàn toàn khí X vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0.53 gam B. CO. tuy nhiên các phản ứng nhiệt nhôm nên viết rõ PTHH vì bài toán còn liên quan nhiều chất khác.232 lít và 1. 22.8 gam FeS và 12 gam FeS2 thu được khí.3. Nung nóng m gam MgCO3 đến khi khối lượng không đổi thì thu được V lít khí CO2 ( ở đktc). 120 ml. 1. Giá trị m và V là: A.16M và Ba(OH)2 xM vào dung dịch A được 3.88 gam muối.DẠNG 7 BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA CO.5 lít D. B. 0. H2 thì nCO= nCO2. H2. Cho 56ml khí CO2 hấp thụ hết vào 100ml dung dịch chứa NaOH 0. Giá trị của V và x là A.1792 lít và 0. Bài 8.Phương chung để giải là dùng phương pháp bảo toàn electron hoặc bảo toàn nguyên tố hoặc bảo toàn khối lượng để giải. Giá trị tối thiểu của V là A.1 M.6275 gam D.1 M và Ba(OH)2 0. Đốt cháy hoàn toàn 0.4 lít và 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. chứ không cần viết PTHH cụ thể. Khơi mào phản ứng của hỗn hợp ở nhiệt độ cao trong môi trường không có không khí.3 lít VII.4925g C.05 M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? A.016 lít hoặc 1.

15 gam B.784 gam.289%. 14. Al2O3.Số gam bột nhôm có trong hỗn hợp đầu là: A. 11. 0. C. Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.3 gam.25 mol Bài 6. Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0.7 gam C. 2. Tính m A.3 mol H2.135%. C.4 mol H2. Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9. Fe2O3 ( ở nhiệt độ cao). 0.4 gam C.36 lít (đktc) hỗn hợp khí và hơi chỉ chứa CO2 và H2O. 5. 7.5. CO2.571%.6 lít C. 18. Toàn bộ lượng khí A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10.04% C.6 gam C 16. Giá trị của m là A. Fe2O3. .62 gam H2O. 4.672 lít và 18.4 gam hỗn hợp gồm CuO. Những chất rắn còn lại sau phản ứng.224 lít Bài 12.8 gam H2O.6 gam hỗn hợp 2 kim loại. Hỏi số mol Al trong X là bao nhiêu? A. Dẫn từ từ V lít khí CO ( ở đktc) đi qua ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO. 1.01% Bài 9.7 gam hỗn hợp bột các oxit ZnO. 0. Giá trị của V là A.1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn. D. 4. trong ống sứ còn lại m gam chất rắn.448 lít và 16.2 gam D. 0.027 gam D.72 lít D. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc). ZnO. 0. 16 gam C.46 gam.4 mol D. Khối lượng của H2O tạo thành là: A.0 gam.32 gam. 18. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Thể tích H2 là: A. Thổi rất chậm 2. 2. 4 gam B. 0.235%. thu được khí X.6 gam Bài 8. B. D.112 lít và 12.3 gam B. CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28. 3. 0. Fe2O3 đốt nóng. 13. Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và FexOy bằng H2 dư ở nhiệt độ cao thu được 17.8 gam B.3 gam chất rắn.062 gam kết tủa. Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí A là A. H2. FeO. 0. CO. 0. C. 0. 5.24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H2 qua một ống sứ đựng hỗn hợp Al2O3. 9.7 gam hỗn hợp Y.04 mol hỗn hợp A gồm FeO. 0.05. 0.3 mol B.4 gam Bài 2. Al2O3 nung nóng.32 gam hỗn hợp G nung nóng cho đến khi phản ứng hoàn toàn.224 lít và 14. CuO. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn và một hỗn hợp khí nặng hơn khối lượng của hỗn hợp V là 0.05. 13.4 gam.01. B. Tính V và m.6 mol C. khi cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa. Fe3O4. Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16. FeO.Cho 31. 0. D. . A. Thổi CO dư qua ống đựng 217. Fe3O4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. FeO. Dẫn từ từ hỗn hợp khí CO và H2 qua ống sứ đựng 20. 0. Bài 7. 0.48 lít B.05 C.com – 01679 848 898 237 . % khối lượng Fe2O3 trong A là: A.01 D. Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9. 6. B. 0.2 lít Bài 4. nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 0. CuO. 6.896 lít C. thu được chất rắn G1 và 1.48 gam. Dẫn toán bộ khí thoát ra vào dung dịch nước vôi trong dư thấy có m gam kết tủa. 0. Số mol của Fe3O4 và CuO trong hỗn hợp G ban đầu lần lượt là: A. 13. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được hỗn hợp B gồm 4 chất rắn nặng 4.6 gam hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí gồm CO.01 B. nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0.12 lít B. 86. Cho hiđro dư đi qua 6.0 gam. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO2.Đốt nóng một hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 và bột Al trong môi trường không có không khí. Phần Đại cương + Vô cơ (dư) thu được 2.28 gam.24 lít khí hidro (đktc).04% D. 25 gam D. 0. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A.448 lít D.48 gam. 0.27 gam B. Bài 11. thu được 3.8 gam. 0.1 Bài 3. 0. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dd Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. .85 gam D. 1. phản ứng hoàn toàn. Al2O3 nung nóng được 215 gam chất rắn.4 gam Bài 14. Hỗn hợp G gồm Fe3O4 và CuO.4 gam D 20. 28. 5. Một hỗn hợp X gồm Fe2O3.8 gam hỗn hợp 3 oxit: CuO. Khối lượng kết tủa này bằng: A. 0. thu được 8.96% B. 32 gam Bài 5. Fe2O3 có khối lượng là 24 gam dư đang được đun nóng. 8. Bài 10. Fe3O4. FeO và Al2O3 có khối lượng là 42. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. nung nóng người ta thu được 41. 20 gam C. 30 gam Bài 13. 16. Khi cho X tác dụng với CO dư.9 gam hỗn hợp Al2O3.

5.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Hỗn hợp của Fe2O3 và Fe3O4. N2O D.Công thức hoá học của oxit sắt đã dùng phải là: A. Định hướng phương pháp giải chung a) Đối với bài toán tìm công thức của chất vô cơ: .84 lít. Bài 15. Trong đó pp đại số là cơ bản. pp đại số. 14 gam B. 5.1 gam bột Al trộn với 16 gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A. tùy thuộc vào đề bài. Fe3O4 B.8 gam. FeO D. Fe2O3 D.96 gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư thu được 0.8 gam. phân tử khối trung bình) và phối hợp các phương pháp khác như pp đại số.6 gam C. B. NO2 B. Muốn vây chúng ta cũng sử dụng phương pháp trung bình ( số nguyên tử cacbon trung bình. Cho 8. Khử a gam một sắt oxit bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao. B. Không xác định.Một số kim loại có nhiều hóa trị nên trong các phản ứng khác nhau nó có thể thể hiện các hóa trị khác nhau. Fe2O3 B. b) Đối với bài toán tìm CTPT hoặc CTCT của hợp chất hữu cơ thì phương pháp chung là tìm được số nguyên tử cacbon. tên muối… Nhưng phương pháp chung là tìm được nguyên tử khối của kim loại.2 gam. Khử hoàn toàn 4. C. 22.2 gam C.48 lít.88 gam khí cacbonic. 4. FeO.6 lít. tên oxit.41% khối lượng. người ta thu được 0. Fe2O3. NO C. 16. Phần Đại cương + Vô cơ A.Muốn giải được bài toán dạng này thì điều quan trọng nhất là phải viết được các công thức phân tử dạng tổng quát của HCHC đó phù hợp với bài toán. B. muối…hoặc tìm được tỉ lệ về số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất. Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng khí CO ( dư) nung nóng thì thu được m gam Fevà 35. Công thức oxit kim loại trên là: A. muốn làm được như vậy chúng ta có thể áp dụng phương pháp trung bình ( nguyên tử khối trung bình. C. . 12 gam Bài 17. A. Khối lượng nào sau đây là khối lượng m ban đầu. Nếu ngâm m gam hỗn hợp trên trong dung dịch CuSO4 dư. Fe2O3.84 gam sắt và 0. 11.Bao gồm xác định tên kim loại. Cho B vào dung dịch HCl dư.9 mol khí NO2.2 gam Fe. Al2O3 Bài 5.72 lít. phân tử khối trung bình). oxi hoặc tìm được phân tử khối của hợp chất đó. Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủa. 6. Fe3O4. D.06 gam một oxit kim loại bằng CO ở điều kiện nhiệt độ cao thành kim loại. 2.8 gam D. Một số bài tập tham khảo a) Xác định công thức phân tử hợp chất vô cơ Bài 1.8 gam kim loại M.74g axit HCl. pp tăng giảm khối lượng. Một oxit kim loại có công thức MxOy. 16. Hoà tan 2 gam sắt oxit cần dùng 2. N2O3 Bài 6. 7.84 lít hỗn hợp khí X ( ở đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 18. Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO thu được 16. phân tử khối của oxi. Nếu cho lượng khí CO dư đi qua m gam hỗn hợp trên ở điều kiện nhiệt độ cao.DẠNG 8 BÀI TẬP VỀ XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC CỦA HỢP CHẤT VÔ CƠ VÀ HỮU CƠ 1. trong đó M chiếm 72. FeO C. Bài 4. Bài 2.Viết đúng và cân bằng đúng phương trình dạng tổng quát đó. 11. Công thức của oxit sắt là: A.6 gam B. phản ứng xong thu được chất rắn có khối lượng tăng thêm 0. bảo toàn khối lượng. Hòa tan 6.com – 01679 848 898 238 .khi tìm công thức của hợp chất vô cơ hay hữu cơ chúng ta có thể dùng đáp án để loại bỏ các trường hợp khác của bài toán . sau khi kết thúc phản ứng người ta thu được 11. Khí NxOy có công thức là: A.224 lít NxOy (đktc). D. Hòa tan hoàn toàn lượng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối của M hóa trị 3 và 0. 22. 13 gam D. Bài 16. Một hỗn hợp gồm Fe. C.8 gam. A. .4 gam VIII. Fe3O4 C. 20. 13. hidro. tăng giảm khối lượng.4 gam. pp bảo toàn khối lượng… . thể tích H2 thoát ra (đktc) là A. D.Nếu lấy lượng kim loại Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Nung nóng hỗn hợp A đến hoàn toàn trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp B.

A.6 gam muối clorua. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được 32. Mg và m=3.2 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được hỗn hợp khí gồm 0. Fe3O4 Bài 17. N2O. B. Al D.6 gam CO2. Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí. Fe2O3 D. NO. Công thức của oxit là. Đốt cháy m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ ở 2 chu kì kế tiếp bằng khí Cl2 dư thì thấy có 4.672 lít khí A duy nhất ở đktc. FeO C. Mg C.24 lít khí H2 ( ở đktc). Bài 15.16 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0.Fe C. Ca và m= 2. NO2. Ba và m= 2. Cs. Ba Bài 20. Khí A là A.04 gam chất rắn không tan. A. Bài 13.448 lít CO2 ( ở đktc) và dung dịch A. Bài 8. Ca D.48 lít Cl2 phản ứng và tạo thành 20. K. Cu. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17.94 gam hỗn hợp gồm 1 oxit sắt và nhôm hoà tan hoàn toàn trong 100 ml dung dịch H2SO4 1. sau phản ứng thu được 0. Hai kim loại đó là. FeO. Phản ứng xong thu được 0. B. Na. Al2O3 Bài 7. Fe2O3. NO và 5. Fe3O4. Mg.5 gam muối clorua và nhận thấy thể tích khí Cl2 giảm 6. Khử hoàn toàn 8 gam một oxit kim loại cần dùng 3. Cho 11.24 lít khí SO2 (đktc). Kim loại X là A. Mg B. B. Fe3O4.66 gam hỗn hợp Al và FeXOY đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp A. FeO B. D.8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ ở 2 chu kì liên tiếp vào dung dịch HCl dư.N2O và 10. K. Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Fe3O4 vào một lượng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0. D. NO và 10. công thức oxit kim loại trên là: A.44 gam D .3 mol N2O bà 0.24 lít khí NO2 duy nhất ở đktc.36 lít CO ( ở đktc).com – 01679 848 898 239 . Hoàn tan hoàn toàn 61. NO2 và 5.84 gam Fe và 448 ml CO2 (đktc).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Na. FeO.92 lít khí H2 ở đktc. Be. C. FeO2 C.22 gam B. Sr B.22 gam C. Công thức của oxit sắt là A.2 mol oxit trên cần dùng 17. C. Hòa tan 0.6 gam H2O và 69. Ca. C. Hòa tan hoàn toàn 1.1 gam hỗn hợp hai muối sunfít trung hoà của 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2. Sr. Bai 10. Công thức của oxit sắt trên là: A. Nung 9.12 gam D. FeO B. C. Fe2O3 B. Fe2O3.22 gam C. Al.1 mol một oxit sắt vào dung dịch HNO3 đặc ( dư) thu được 2.72 lít ở đktc. D. Fe3O4 C. Fe. 6.03 mol H2 và dung dịch A. Xác định oxit sắt A .688 lít khíH2(đktc) còn nếu hoà tan A trong NaOH dư thấy còn lại 5. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. Ca. Kim loại M là A. Fe3O4 D. Ca.02 gam B. CTPT của oxit sắt là A. Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. Hai kim loại và giá trị m là: A. B. không xác định. 12.9 mol NO.336 lít khí NxOy ở đktc. D.8M tạo thành 0. Đốt một kim loại X trong bình kín đựng khí Cl2 thu được 32. không xác định Bài 19. Biết lượng H2SO4 đã lấy dư 20% so với lượng phản ứng. Phần Đại cương + Vô cơ sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1.44 lít N2 (đktc). Hai kim loại đó là A.98 gam Bài 18.176 lít khí H2 (điều kiện tiêu chuẩn). Hoà tan A trong HCl dư thu được 2. Cs. không xác định được. Công thức của NxOy và khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp là A. Bài 9. Mặt khác để khử hết 0. D.67 gam muối khan. N2. X có công thức là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Fe2O3 C. Ca. B. Fe2O3 b) Xác định CTPT của hợp chất hữu cơ Bài 1.Zn Bài 12. Be. CrO B.44 gam Bài 11. Li. lượng kim loại thu được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2. Na. Sr và m= 1. C. FeO D. ZnO D. Mg. Cho 2.

25 atm) gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp vào dung dịch nước brom dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng 10. C. C7H5O2Na. D. Đốt cháy B thu được 8.3 gam Na2CO3. B. C4H9NH2. C4H4O4. Cho 3. Đun nóng m1 gam ancol no. CH5N. C4H5O2Na. C2H4O2. B. Công thức phân tử của A là A. Biết A có tỉ khối hơi so với H2 bằng 52. C2H5NH2.5 gam. H2N-CH2-COOH. B. D.4 gam chất hữu cơ A được 28. CH2=CH-COOH.8 gam một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được 2. Mặt khác 100 ml dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0. Cho 100 ml dung dịch aminoaxit A 0. D. Phần Đại cương + Vô cơ A. Bài 11. C4H7O2Na.7 gam một ankyl amin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10. C2H5-COOH. D. C. Trung hòa hoàn toàn 1. anđehit chưa no. Bài 10.1mol H2O. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH. Công thức phân tử của axit đó là A. HOOC-COOH. C6H6O6. Công thức của amin đó là A.3 gam một axit no. Đốt cháy 14. D. COOH-COOH. Biết phân tử A chứa 2 nguyên tử oxi. C. A có công thức phân tử A. C3H7NH2. C4H9NH2.com – 01679 848 898 240 . X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH.4375. CH2(COOH)2. D. C3H5O2Na. Công thức phân tử của A là A. B. D.3 mol CO2 và 0. Bài 4. Nung nóng bình một thời gian ta thu được một khí B duy nhất. C. B. C. CH3NH2. B. đơn chức phải dùng hết 10. o Bài 15. Bài 2. 17. C3H7NH2 Bài 12. C.46 gam muối khan. C3H4O4. CH3CH(NH2)-CH2-COOH C. Đốt cháy 7. 1. Axit nói trên là A. C. đơn chức A với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam chất hữu cơ B. Mặt khác a mol A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 4a mol Ag.5 gam H2O và 5. C3H7-CH(NH2)-COOH. C. C.25M. B. Mặt khác trung hòa 9 gam A cần 100 gam dung dịch NaOH 8%. HCHO.8 gam CO2 và 5. C3H7OH. D. Công thức cấu tạo của X là A. A là A. D. Bài 14. C2H5OH. mạch hở được 0. HCOOH. CH3COOH.7 gam kết tủa. Cho 15. CH3-CH(NH2)-COOH.2 gam một amin no. D. C3H4. C2H5NH2. Công thức của ankyl amin là A. C4H9OH. Bài 7. Bài 8. CH3OH. Biết VA = 3VB. (H2N)2C2H3COOH.2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0. Bài 6. CH3COOH. B. B. C2H4 Bài 3. C2H2. Công thức của X là A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.6 gam CO2. Công thức phân tử của 2 anken là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C2H5COOH. C. CHO-CHO. D. Tỉ khối hơi của B so với A bằng 1. (H2N)2C2H2(COOH)2. B. Công thức cấu tạo của X là A. 4. Hiệu suất của phản ứng đạt 100%. Trong một bình kín chứa hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và H2 với Ni. CH3COOH.4 gam H2O. C4H9NH2.255 gam muối.08 lít khí oxi (đktc).1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18. Cho 0.548 lít hơi hỗn hợp X (ở 0 C. H2N-CH2-COOH. B. Đốt cháy a mol anđehit A tạo ra 2a mol CO2. CH3NH2.5M. C3H7-CH(NH2)-COOH. C3H7COOH. B. C6H5-CH(NH2)-COOH. C. C3H9N. Bài 9. B. Đốt cháy hoàn toàn 6. Hóa hơi hoàn toàn một axit hữu co A được một thể tích hơi bằng thể tích hiđro thu được khi cũng cho lượng axit như trên tác dụng hết với natri (đo ở cùng điều kiện). H2NC2H3(COOH)2. D. Đốt cháy hoàn toàn 5.75 gam muối.89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1. D. C.25 mol H2O đã cho công thức phân tử A. C2H5NH2.2 mol CO2 và 0. X là một a-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Bài 5. D.8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thu được 0. C4H8(COOH)2. A là A. CH2=CH-CHO Bài 13. C3H8. H2NC3H5(COOH)2. B. C.

B. D. không có đồng phân.2 gam một rượu no A tác dụng Na dư. C. X. Bài 22. X có công thức là A. 3. CH2OH-CHOH-CH3. D. C4H9OH. C3H5OH. Để trung hòa 1 lít dung dịch axit hữu cơ X cần 0. D. Bài 24. H2N-C2H3(COOH)2. Tìm Công thức phân tử của X và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của X ứng với công thức trên? A. C2H5COOCH3. H2N-C2H4-COOH. CH3COOC2H5.3 gam kết tủa.4 gam chất rắn khan. muối khan. C3H8O. D. D.9 gam X là A. C3H6(OH)2 và C4H8(OH)2. B. không phản ứng với dung dịch NaOH.36 lít.8 gam muối. B. C. CH2OH-CH2-CH2OH.72 lít CO2 (ở đktc) và 7. 6. Công thức của 2 rượu là A. 5. B. X có CTPT là A. HCHO và CH3CHO. Bài 20. C3H6 và C4H8. B.48 lít H2 (đktc). Công thức cấu tạo phù hợp của X là A. Cho 4.1 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2. C. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 rượu kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 6. Vậy thể tích khí H2 (ở đktct) tối đa cần dùng để phản ứng hết với 2. 0. C2H5OH.05 mol. 4.6 gam X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 15. HCOOH và CH3COOH. B.9 gam H2O. Đốt cháy a mol X thu được 6. C. anlylaxetat. D. Hòa tan 26. 3. Đốt cháy hoàn toàn 2. C. B. đơn chức tác dụng với Ag2O trong NH3 dư thu đựơc 4. C. 0. Bài 23. A có thể hòa tan được Cu(OH)2.28 gam Ag. C3H7OH. Đốt cháy hoàn toàn 1.đơn chức vào H2O rồi chia làm hai phần bằng nhau.65 gam H2O. (H2N)2CH-COOH. C2H5CHO và C3H7CHO.7 gam H2O.48 lít khí (đktc). C2H4(OH)2. 2. thấy thoát ra 4. Bài 16. Mặt khác khi cho 1 lít dung dịch axit trên tác dụng với nước Br2 làm mất màu hoàn toàn 80g Br2. CH2OH-CH2OH. D. B. D. CTPT của 2 axit là A. Giá trị của a là A. HCOOH và C2H5COOH. C4H8 và C5H10. kết quả khác.32 gam một anđehit tham gia phản ứng tráng gương hoàn toàn với dung dịch AgNO3 (trong NH3) dư thu được 17. CH3COOCH3 Bài 27.com – 01679 848 898 241 .2 gam CO2 và 0. B. Bài 25. metylmetacrylat. HCOOH và C3H7COOH. Cho 1.28 gam CO2 và 2. Cho 15. C. C4H10O có 7 đồng phân. CH2=CH-COOH.32 gam Ag. Cho 4.02 gam hỗn hợp 2 anđehit X. 0. C. D. Bài 28.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C2H5OH và C3H7OH.12 lít. B. Cho 15. D.CH2=CH-CH2-COOH Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C2H4 và C3H6. 0. C2H5COOH. Xà phòng hóa 10 gam este X công thức phân tử là C5H8O2 bằng 75 ml dung dịch NaOH 2M.72 lít. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. Phần hai trung hòa hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M. HCOOH và C2H3COOH.24 lít.2 gam hỗn hợp gồm glixerin và ancol đơn chức X vào Na dư thu được 4.22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5. Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với Ag2O/NH3 dư cho 21. Lượng H2 do X sinh ra bằng 1/3 lượng H2 do glixerin sinh ra. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 11. D. Y có CTPT là A.72 lít khí CO2 (ở đktc) và 4.31 gam muối khan. Phần Đại cương + Vô cơ A. B. C. X phản ứng được với Na. Bài 17. Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng no.3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1. CH3CHO và C2H5CHO. D. cô cạn thu được 47 gam. Vậy công thức cấu tạo phù hợp của A là A. Bài 18. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3.075 mol Bài 21. B.05 gam nước. 1.4 gam X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4. C.6 gam Ag. C. có 4 đồng phân. etylacrylat. X có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo? A. Tên gọi của X là A. Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hết với Na thì thu được 2. C5H10 và C6H12. D. Cho 2. Bài 19.8 gam hỗn hợp 2 axit no. Bài 26. B. Cho hiđrocacbon X có công thức phân tử C7H8. CH2OH-CHOH-CH2OH. B. vinylpropyonat.8 lít H2 (ở đktc). C. H2N-CH(COOH)2. Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0. 6. X có công thức nào sau đây? A. C4H10O và 6 đồng phân.5lít dung dịch NaOH 1M.025 mol. C. Một este X mạch hở tạo bởi ancol no đơn chức và axit không no (có một nối đôi C=C) đơn chức.25M.06 mol. sau đó cô cạn thì thu được 5.

CH3-CH=CH-COOH D. HCOOCH2CH2CHO.6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Hai loại axit béo đó là (cho H = 1. D. CH3CH(OH)COOCH3.1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17. Nếu cho 4. C6H12O2 Bài 30. C4H6O2 C. CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5. O). CH3COO–(CH2)2–OOCC2H5. D. Phần Đại cương + Vô cơ C. A. Tên của X là 1. CH2 = CHCOOCH3. Khi đốt cháy hoàn toàn 4.CH3COOCH(CH3)2. CH3COOCH2CH2OH. C. Hai axit đó có cấu tạo là: A. Công thức cấu tạo của X là A.2 lít CO2 ( đktc). H. C2H5COOH.2 gam chất rắn khan. HCOOH và CH3COOH C. Công thức cấu tạo của X là A. Cho 8 gam hỗn hợp 2 anđêhit mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit fomic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 32.3 mol hỗn hợp 2 axit trên cần dùng 500 ml NaOH 1 M. Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo. A. O = 16) A. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3COOH và C2H5COOH B. etyl propionat. C. C17H33COOH và C17H35COOH Bài 33.3 mol hỗn hợp 2 axit hữu cơ thu được 11. H. CTPT của 2 anđêhit đó là: A.48 lít CO2 (ở đktc) và 3. Cho 0. D. C17H33COOH và C15H31COOH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A.44 gam chất hữu cơ X đơn chức (chứa C. B. HCOOCH2CH2CH3. C5H10O2 D. X và Y là 2 đồng phân. D.76 gam một este no. C.9 gam hỗn hợp M của X và Y cho tác dụng vừa đủ với 75 ml dd NaOH 2 M.CH3-CH2-COOH. Biết m2 < m1. HOOC-COOH và HCOOH D.4 gam este X (công thức phân tử: C4H8O3) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M được 9. C đều sai Bài 32. thu được 4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. CH3COOCH2CH3.5M thu được chất X và chất Y. C. C2H5COOCH3. D. D.64 gam CO2 và 1. D . B. O mỗi chất chỉ chứa một nhóm chức và đều có phản ứng với xút. HCOOCH(CH3)2. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23. B. D. B. Hợp chất hữu cơ no. C = 12. CH3OOC–CH2–COO–C3H7 Bài 35. Cho 17. HCHO và CH3CHO C. C đều sai Bài 31. thu được 2.5.C2H5COOCH3.05 gam muối. Bài 38. X là một este no đơn chức.8 gam hỗn hợp muối. Bài 37. C. isopropyl axetat. HCOOC2H5. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. A. phân tử gồm C.2 gam chất Y được 2. C15H31COOH và C17H35COOH. Đốt cháy hoàn toàn 4. C. Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 11. Lấy 12. Công thức PT của X và Y là.16 gam đồng thời thu được 18 gam kết tủa. B. CH3CHO và C2H5CHO B.44 gam H2O. CH3COOCH3. C3H6O2 B. Nếu đem đun 2. B. Một este đơn chức X có phân tử khối là 88 đvC. etyl axetat Bài 34. nếu trung hòa 0.8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. metyl propionat. B. Cho 10. CH3COOC2H5.com – 01679 848 898 242 .4 gam Ag. Đốt cháy hoàn toàn 1. C17H31COOH và C17H33COOH. Bài 39. B.8 gam muối khan. Cho 1.4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn. đa chức X có công thức phân tử C7H12O4. đơn chức phản ứng vừa hết với 40 ml dung dịch NaOH 0.2 gam este X với dung dịch NaOH (dư).4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4.6 gam nước. CH3COOC2H5. CH3COO–(CH2)2–COOC2H5. HCOOCH2CH2CH3. Bài 36. Công thức cấu tạo của X là A. HOCH2COOC2H5. C. HCOOCH2CH2CH3. B. C2H5CHO và C3H7CHO D. C. Công thức cấu tạo của este là A. B. Đốt cháy 0. cô cạn dung dịch sau phản ứng được m2 gam chất rắn khan. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. HCOO CH(CH3)2. Lấy m1 gam X cho tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ). có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5. CH3CH2COOCH3. Bài 29.

85% D. 6875 m3 Bài 4. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 14. C. 150g D.com – 01679 848 898 243 . 4450 m3. Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 20%.DẠNG 9 BÀI TẬP VỀ HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG 1. Nếu đề bài cho biết lượng chất tham gia phản ứng thì đó là lượng lý thuyết. Một số bài tập tham khảo Bài 1. viết PTHH và tính theo PTHH đó .3% là A. B. Bài 3. Nung 8. nếu đề bài cho biết lượng chất sản phẩm thì đó là lượng thực tế.2 gam hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M được 13. A. giả thiết hiệu suất phản ứng este hoá đạt 60%.1 gam Al với 23. IX. 70% B.2 gam Fe3O4 ở nhiệt độ cao ( giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt) thu được hỗn hợp X. thu được 3. cường độ dòng điện 5 A . Khi oxi hóa 11. 75% C.112 lít H2 (ở đktc). Khi cho 25. Hỗn hợp M gồm một axit X đơn chức. A. hoặc có câu “ phản ứng một thời gian”. 4375 m3. Nếu đun nóng Y với H2SO4 đặc thì thu được chất hữu cơ Y1 có tỉ khối hơi so với Y bằng 1. 75% B. 90% C.Cần chú ý một số vấn đề sau: + Hiệu suất phản ứng chỉ áp dụng cho các phản ứng xảy ra chưa hoàn toàn tức là sau phản ứng cả 2 chất tham gia đều còn dư: Dấu hiệu để nhận ra pư xảy ra không hoàn toàn là bài toán không có câu “ phản ứng xảy ra hoàn toàn’’. 70% Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cho hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư. 90% Bài 5. Giả sử lúc đó chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe. 80% B. HCOOC2H4CH3 hoặc HCOOCH(CH3)2. HCOOCH2CH2CH3. đun nóng thu được 8. 175g C. 200g Bài 6.6 gam nhôm kim loại ở catot.2 lít NH3 (ở đktc) để điều chế HNO3 với hiệu suất của cả quá trình là 80% thì thu được khối lượng dung dịch HNO3 6. B. Điện phân Al2O3 nóng chảy trong thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây. + Nếu đề bài cho biết lượng chất của 2 chất tham gia phản ứng thì hiệu suất được tính theo chất nào hết trước khi ta giả sử hiệu suất phản ứng là 100% 2. Khối lượng este metylmetacrylat thu được là bao nhiêu khi đun nóng 215g axit metacrylic với 100g ancol metylic. 400 gam. D.064 lít H2 (đktc). Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH4 ¾® C2H2 ¾® CH2=CH-Cl ¾® [-CH2-CHCl-]n. Hiệu suất của quá trình điện phân này là: A. 80% C. Trộn 13.5 g bột Al với 34.. Hãy cho biết hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm ? A. CH3COO CH(CH3)2. 80% D.60% Bài 2.100% + Nên nhớ rằng 0 < H< 1. 250 gam. Công thức cấu tạo của este là: A. Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm. 125g B. 100% D.7 (coi hiệu suất đạt 100%). thể tích) tham gia hoặc lượng chất sản phẩm. B. D. HCOOCH(CH3)2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 300 gam. khối lượng. C. 4480 m3. muốn điều chế được 1 tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên (chứa 80% metan) ở điều kiện tiêu chuẩn cần dùng là A. D.8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm. Công thức chung như sau: H= Lượng thực tế Lượng lý thuyết . 500 gam.6 gam muối khan. C. một ancol Y đơn chức và một este tạo ra từ X và Y. Phương pháp giải chung . Phần Đại cương + Vô cơ Bài 40. + Hiệu suất phản ứng có thể được tính theo lượng chất ( số mol.Phương pháp giải chủ yếu là phương pháp đại số.

85%. Từ 1 tấn muối ăn có chứa 10. B.5 gam.40.55% C. Nung quặng đôlômit ( CaCO3.344 lít H2 (đktc). 85%. 186. thấy còn lại 113. 95.MgCO3) nặng 184 gam một thời gian.55 gam.56% C.90 tấn Bài 15. C. Nếu hiệu suất mỗi quá trình là 80% thì giá trị m là A. Hiệu suất phản ứng là: A. Bài 12. 120 D. Bài 17.6 gam Fe2O3. 98. Một loại gạo chứa 75% tinh bột. phần còn lại là các tạp chất trơ) điều chế được bao nhiêu tấn dung dịch H2SO4 98%.com – 01679 848 898 244 . Thủy phân m gam tinh bột.48 gam Al với 17. 98.46 tấn D. 62. 90.15 kg B. D. 55% B. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là: A.15 mol C3H6(OH)2 có mặt của H2SO4 đặc làm xúc tác. người ta điều chế được 1250lit dung dịch HCl 37% ( d =1. 25%.55 gam một este duy nhất. Bài 11.28 kg gạo này đi nấu rượu etylic 400. 100% B.8 g/ml) với hiệu suất 80% là A.8 g/ml. 200 gam. 80%.5% tạp chất .6 gam chất rắn.0 gam. 2. 945.07 kg C. 75% C.4(lít) C. sau phản ứng thu được hỗn hợp B có tỉ khối dA/B= 0. Cho hỗn hợp A gồm N2 và H2 ( tỉ lệ mol 1:3).25 mol C2H3COOH và 0. 75% Bài 9. sau một thời gian thu được 19. 60% B.03 tấn B.Tính khối lượng glucozo cần dùng để lên men thu được 200 lít C2H5OH 30o ( D= 0. Từ 3 tấn quặng pirit (chứa 58% FeS2 về khối lượng.83 kg Bài 8. Ka2 = 4. toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư. Hòa tan hoàn toàn 16 gam rượu etylic vào nước được 250 ml dung dịch rượu. 5. 195. 98. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa 6. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y có pH bằng 1.40 C.3% D. 80% D. 83. B. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 7. 85% H+ + CO 3 2− .120 6. 97. 2. 60(lít) B. biết hiệu suất lên men đạt 96%? A. 60% C.50 tấn C. tiến hành phản ứng tổng hợp NH3. sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancoletylic. 80 Bài 13. D.91 kg D. hiệu suất chung của quá trình điều chế là 70%? A. Bài 10. 70%. C. Dung dịch có độ rượu là: A.8 gam/ml). Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0.9% C.2 gam. Thể tích rượu 400 thu được là: A. 52. hiệu suất pư của cả quá trình là 60%. Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là: A. Lấy 78.86% B. 180 gam.8 g/ml. Tính hiệu suất của quá trình điều chế trên ? A. 42. 70% Bài 16.1 lít rượu êtylic nguyên chất (khối lượng riêng D = 0. Đun nóng hỗn hợp X gồm 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là: A. 48. C.10-11 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. D. 949. cho biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0. 90.86% D.88% B. 45. thu được 750 gam kết tủa. Khối lượng riêng của rượu etylic là 0. Nung 6.7. 2. 58% D.5(lít) D. 45(lít) Bài 14. 1000 gam. 80% D.65 gam. B. Chỉ có phản ứng nhôm khử oxit kim loại tạo kim loại. 58. Đem hòa tan chất rắn sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch xút dư cho đến kết thúc phản ứng.19 g/ml) bằng cách cho lượng muối ăn trên tác dụng với axit sunfuric đậm đặc ở nhiệt độ cao . sau một thời gian thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí X. 950. 2.8.68% Bài 18. 62.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí. thu được 1.

245 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful