Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học

. Phần Đại cương + Vô cơ

CACBON VÀ HỢP CHẤT CỦA CACBON
1- Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2(đkc)vào dd nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2.Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm: A- Chỉ có CaCO3 B- Chỉ có Ca(HCO3)2 C- Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D- Không có cả 2 chất CaCO 3 và Ca(HCO3)2 2- Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2(đkc) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít,thu được 15,76g kết tủa .Giá trị của a là A- 0,032 B- 0.048 C- 0,06 D- 0,04 3- Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dd chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hổn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2.Quan hệ giữa a và b là : A- a>b B- a<b Cb<a<2b D- a = b 4- Hổn hợp X gồm sắt và oxit sắt có khối lượng 5,92g.Cho khí CO dư đi qua hổn hợp X đun nóng.Khí sinh ra sau phản ứng cho tác dụng với Ca(OH)2 dư được 9g kết tủa.Khối lượng sắt thu được là A- 4,48g B- 3,48g C- 4,84g D- 5,48g 5- Sục V(l) CO2(đkc) vào 150ml dd Ba(OH)2 1M,sau phản ứng thu được 19,7g kết tủa.Giá trị của V là A- 2,24 lít ; 4,48 lít B- 2,24 lít ; 3,36 lít C- 3,36 lít ; 2,24 lít D- 22,4lít ; 3,36 lít 6- Dung dịch X chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3.Thực hiện các thí ngiệm sau TN1: cho (a+b)mol CaCl2. , TN2: cho (a+b) mol Ca(OH)2 vào dd X .Khối lượng kết tủa thu được trong 2 TN là A- Bằng nhau B- Ở TN1 < ở TN2 C- Ở TN1 > ở TN2 D- Không so sánh được 7- Hấp thụ hoàn toàn x lít CO2(đkc) vào 2 lít dd Ca(OH)2 0.01M thì thu được 1g kết tủa.Giá trị của x là A- 0,224 lít và 0,672 lít B- 0.224 lít và 0,336 lít C- 0,24 lít và 0,67 lít D- 0,42 lít và 0,762 lít 8- Cho 16,8 lít hổn hợp X gồm CO và CO2(đkc) có khối lượng là 27g,dẫn hổn hợp X qua than nóng đỏ thu được V lít khí Y.Dẫn khí Y qua ống đựng 160g CuO(nung nóng)thì thu được m gam rắn. a) Số mol CO và CO2 lần lượt là A- 0,0375 và 0,0375 B- 0,25 và 0,5 C- 0,5 và 0,25 D0,375 và 0,375 b) V có giá trị là A- 1,68 B- 16,8 C- 25,2 D- 2,8 c)Giá trị của m là A- 70 B- 72 C- 142 D- Kết quả khác 9- Nung 4g hổn hợp X gồm CuO và FeO với cacbon dư trong điều kiện không có không khí và phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,12 lít (đkc) hổn hợp khí Y gồm CO và CO2 và chất rắn Z. Dẫn Y qua bình đựng nước vôi trong dư thì thu được 0,5g kết tủa. a) Khối lượng của Z là A- 3,12g B- 3,21g C- 3g D3,6g b)Khối lượng CuO và FeO lần lượt là A- 0,4g và 3,6g B- 3,6g và 0,4g C- 0,8g và 3,2g D1,2g và 2,8g 10- Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m(g) Fe2O3 nung nóng.Sau một thời gian thu được 6,96g hổn hợp rắn X,cho X tác dụng hết với dd HNO3 0,1M vừa đủ thu được dd Y và 2,24 lít hổn hợp khí Z gồm NO và NO2 có tỉ khối so với hidro là 21,8. a) Hấp thụ hết khí sau khi nung vào nước vôi trong dư thì thu được kết tủa có khối lượng là A- 5,5g B- 6g C- 6,5g D- 7g b) m có giá trị là A- 8g B- 7,5g C- 7g D- 8,5g c) Thể tích dd HNO3 đã dùng A- 4 lít B- 1 lít C- 1,5 lít D- 2 lít Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 100

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

d)Nồng độ mol/lít của dd Y là A- 0,1 B- 0,06 C- 0,025 D- 0,05 e) Cô cạn dd Y thì thu được bao nhiêu gam muối? A- 24g B- 24,2g C- 25g D- 30g 11- Sục V lít CO2(đkc) vào dd Ba(OH)2 thu được 9,85g kết tủa.Lọc bỏ kết tủa rồi cho dd H2SO4 dư vào nước lọc thu thêm 1,65g kết tủa nữa.Giá trị của V là A- 11,2 lít và 2,24lít B- 3,36 lít C-3,36 lít và 1,12 lít D-1,12 lít và 1,437 lít 12- Sục V lít CO2 (đkc) vào 200ml dd hổn hợp KOH 0,5M và Ba(OH)2 0,375M thu được 11,82g kết tủa. Giá trị của V là A- 1,344l lít B- 4,256 lít C- 1,344l lít hoặc 4,256 lít D8,512 lít 13- Cho 5,6 lít CO2(đkc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d = 1,22g/ml) thu được dd X.Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn: A- 26,5g B- 15,5g C- 46,5g D- 31g 14- Cho 0,2688 lít CO2(đkc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dd NaOH 0,1M và Ca(OH) 2 0,001M.Tổng khối lượng các muối thu được là A- 2,16g B- 1,06g C- 1,26g D- 2,004g 15- Cho 37,95g hổn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào 100ml dd H2SO4 loãng thấy có 1,12 lít CO2(đkc) thoát ra,dd A và chất rắn B.Cô cạn dd A thu được 4g muối khan.Nung chất rắn B đến khối lượng không đổi thì thu được rắn B 1 và 4,48 lít CO2(đkc).Biết trong hổn hợp đầu có tỉ lệ nRCO3 : nMgCO3 = 3: 2. a)Nồng độ mol/lít của dd H2SO4 là A- 0,2M B- 0,1M C- 0,5M D- 1M b) Khối lượng chất rắn B là A- 30,36g B- 38,75g C- 42,75g D- 40,95g c) Khối lượng chất rắn B1 là A- 30,95g B- 21,56g C- 33,15g D- 32,45g d) Nguyên tố R là A- Ca B- Sr C- Zn D- Ba 16- Cho V lít khí CO2(ở 54,60C và 2,4atm) hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd hổn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được 23,64g kết tủa.V có giá trị : A- 1,343 lít B- 4,25 lít C- 1,343 và 4,25 lít D- Đáp án khác

Bài tập chất khí của nitơ
Câu 1: Cho 2 phân tử NO2(X) có thể thành một phân tử chứa oxi (Y) ở 250C, 1atm; hh ( X+Y) có tỉ khối hơi so với k2 là 1,752. phần trăm (%) về số mol X, Y trong hh. A. 90% và 10%. B. 60% và 40% C. 89,55% và 10,45 %. D. Kết quả khác Câu 2: Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít H2 ở nhiệt độ 00C và áp suất 10atm. Sau phản ứng tổng hợp amoniac, đưa nhiệt độ bình về 00C a)Tính p trong bình sau pứ, biết rằng có 60% H2 tham gia phản ứng:A. 10 atm; B. 8 atm; C. 9 atm; D. 8,5 atm b) Nếu áp suất trong bình là 9 atm sau phản ứng thì có bao nhiêu phần trăm mỗi khí tham gia phản ứng A.N2: 20% ;H2 40%. B. N2: 30% ;H2 20%. C. N2: 10% ;H2 30%. D. N2: 20% ;H2 20% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 3,4 Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac từ hỗn hợp gốm 4 lít khí nitơ và 14 lít khí hiđro. Sau phản ứng thu được 16,4 lít h/hợp khí.Biết các khí đo trong cùng điều kiện Câu 3Thể tích khí amoniac thu được là: A. 0,8 lít B. 1,6 lít C. 2,4 lít D. 0,4 lít Câu 4 Hiệu suất của quá trình tổng hợp là: A. 19,9% B. 20% C. 80% D. 60% Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 5 – 6

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 101

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ Để thực hiện tổng hợp amoniac, người ta cho vào bình kín có dung tích 3 lít một hỗn hợp khí gồm 4 mol nitơ, 26 mol hiđro, áp suất bình là 400 atm Câu 5. Nhiệt độ t0C của bình lúc ban đầu là: A. 458,700C B. 4000C C. 731,700C D. Tất cả đều sai. Câu 6. Khi đạt đến trạng thái cân bằng trong bình còn 75% nitơ so với ban đầu. Đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất của bình là: A. 360 atm B. 260 atm C. 420 atm D. 220 atm Câu 7. Bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 00C, áp suất 10 atm. Sau phản ứng tổng hợp amoniac, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, áp suất của bình lúc này là 8 atm. % thể tích khí hiđro đã tham gia phản ứng là: A. 50% B. 60% C. 40% D. 70% Câu 8. Cho phương trình phản ứng : N2 + 3 H2 ⇔ 2NH3 Khi giảm thể tích của hệ xuống 3 lần thì phản ứng sẽ chuyển dời theo chiều nào sau đây A. Theo chiều thuận B. Theo chiều nghịch C. Không thay đổi D. Tất cả đều sai. Câu 9. Khi có cân bằng N2 + 3 H2 ⇔ 2NH3 được thiết lập, nồng độ các chất [N2] = 3 mol/l, [H2]=9mol/l, [NH3] = 1 mol/l. Nồng độ ban đầu của N2 là: A. 3,9 mol/l B. 3,7 mol/l C. 3,6 mol/l D. 3,5 mol/l Câu 10. Một bình kín chứa 4 mol N2 và 16 mol H2 có áp suất 400atm. Khi đạt trạng thái cân bằng thì N2 tha gia phản ứng là 25%, nhiệt độ vẫn giữ nguyên. Tổng số mol khi tham gia phản ứng là :A.18 mol B.19 mol C. 20 mol D.21 mol Câu 11. Dẫn 2,24 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống đựng 32g CuO nung nóng thu được chất rắn X và khí Y . Thể tích khí Y sinh ra là : A. 2,12 lít B. 1,21 lít C. 1,22 lít D. Kết quả khác. Câu 12. Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2. Nếu nồng độ ban đầu của N2= 21mol/l, H2=2,6 mol/l. Khi đạt trạng thái cân bằng thì nồng độ NH3 = 0,4 mol/l Hỏi nồng độ N2 và H2 lần lượt là bao nhiêu? A. 0,01 mol/l và 2 mol/l B. 0,15 mol/l và 1,5 mol/l C. 0,02 mol/l và 1,8 mol/l D. 0,2 mol/l và 0,75mol/l Câu 13. Nếu lấy 17 tấn NH3 để điều chế HNO3, với hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 80% thì khối lượng dung dịch HNO3 63% thu được bằng bao nhiêu (trong các giá trị sau)?. 35 tấn B. 75 tấn

C. 80 tấn D. 110 tấn Câu 14. Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có khối lượng mol trung bình bằng 7,2 đvC. Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH3, được hỗn hợp Y có khối lượng mol trung bình bằng 8 đvC. Hiệu suất phản ứng tổng hợp là :
A. 20% B. 25% C. 40% D. 60% Câu 15. Trong 1 bình kín dung tích 1 lít chứa N2 ở 23,7 0C và 0,5 atm. Thêm vào bình 9,4 gam

muối nitrat kim loại X. Nhiệt phân hết muối rồi đưa nhiệt độ bình về 136,50C áp suất trong bình la p . Chất rắn còn lại là 4 gam .Công thức của muối nitrat và p là A.NaNO3 ; 5,8atm B.Cu(NO3)2 ; 4,87atm C. Fe(NO3)2 ; 4,6atm D.KNO3 ; 5,7atm Câu 16. Cho 1,5 lit NH3 ®i qua èng sø ®ùng 16 gam CuO nung nãng thu ®îc chÊt r¾n A vµ gi¶i phãng khÝ B .§Ó t¸c dông võa ®ñ víi chÊt r¾n A cÇn mét thÓ tÝch dung dÞch HCl 2M lµ :A.300 ml B.200 ml C.100 ml D.kÕt qu¶ kh¸c
Câu 17. Cho nång ®é lóc ®Çu nit¬ lµ 0,125 mol/l, cña hi®ro lµ 0,375mol/l, nång ®é lóc c©n b»ng cña NH3 lµ 0,06mol/l. H»ng sè c©n b»ng cña ph¶n øng tæng hîp amoniac lµ: A. 1,84 B. 1,74 C. 1,46 D. 1,64 Câu 18. Trong mét b×nh kÝn chøa 10 lÝt nit¬ vµ 10 lÝt hi®r« ë nhiÖt O 0 C vµ ¸p suÊt 10atm. Sau ph¶n øng th× ¸p suÊt trong b×nh sau ph¶n øng lµ bao nhiªu (trong c¸c sè díi ®©y)? A. 8 atm B. 9 atm C. 10 atm D. 11 atm Câu 19. Trong qu¸ tr×nh tæng hîp amoniac, ¸p suÊt trong b×nh gi¶m 10% so víi ¸p suÊt lóc ®Çu. BiÕt nhiÖt ®é cña b×nh kh«ng ®æi. Thµnh phÇn phÇn tr¨m theo thÓ

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 102

1 % D. 3.2%. 7.9g kết tủa. 0. CaCO3.12 D.0.3 Câu 2: Hòa tan 28. 4. 2.24 lít khí (đktc) và dung dịch Y.17 B. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn? A.2%. 3. Hòa tan hoàn toàn 2.12mol FeS2 và a mol Cu2S vào acid HNO3(vừa đủ).24lít H2(đktc). 8. 13.81 B. 3.2%.2 Câu 5: Cho x gam hỗn hợp kim loại gồm K.33 B.05 gam hỗn hợp muối A khan. 0. 3. Al.04 B.1M vừa đủ. MgO. Lọc bỏ kết tủa và cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan.13 C.3g hỗn hợp 2 kim loại Na và X tác dụng hết với HCl loãng. Na2CO3. 0.4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm IIAbằng acid HCl thu được 6.12 D. 3. Thể tích H2 thu được là bao nhiêu lít? A. A. 30. 31.1 % 10. dư thu được 34.7 C.36 Câu 6: Hòa tan hết 1. KÕt qu¶ kh¸c B. Một số bài toán áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: Câu 1: Một dung dịch chứa 38. 3.3 D. 66. Cô cạn dung dịch Y thu được x g muối khan. Gía trị của a là? A. Phần Đại cương + Vô cơ tÝch hçn hîp N2.37 D. 5. 22.7 % vµ 11. 67. 1. Na. 11. 69.48g muối sunfat khan.31 Câu 4: Cho 16.13 Câu 3: Cho 6. 1.008 C. H2. 5.07 B.2g hỗn hợp gồm một số kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư được 2.56 B.6 C. 1.2g hỗn hợp 2 muối sunfat của kim loại kiềm A và kim loại kiềm thổ B tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thu được 69.03 D. 1.7 % vµ 11. Zn và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí ở (đktc) và 7.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 3.81 D. K2CO3 bằng dung dịch HCl dưthu được 2.1 % C.7 C.075 C. Gía trị của x là? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Ba vào nước được 500ml dung dịch X có pH=13 và V lít khí (đktc).81 Câu 8: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A.81g hỗn hợp gồm Fe2O3.com – 01679 848 898 103 . 0.72 lít khí(đktc) và dung dịch A.36 B.24 D. thu được dung dịch X(chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO.344 B.06 (Câu 2 khối A ĐTTS năm 2007) Câu 9: Hòa tan hết 10g hỗn hợp muối cacbonat MgCO3.12 C. ZnO trong 500ml acid H2SO4 0.72g hỗn hợp kim loại gồm Mg. 1. 20.7 % vµ 1. 7. 3. NH3 khÝ thu ®îc sau ph¶n øng ( nÕu hçn hîp dÇu lîng nit¬ vµ hy®ro ®îc lÊy theo ®óng tØ lÖ hîp thøc) lÇn lît lµ: A. 1. V có giá trị là bao nhiêu? A.36 Câu 7.4 D. 6. 22.81 C. Tổng số gam 2 muối clorua trong dung dịch thu được là? A. 70. Giá trị của V là? A.

1. Xác định M. FeO C. M có hóa trị không đổi tan trong dung dịch HNO3 tạo ra 5. N2O C. 9.14 lít.112 lít (27. 11.16M và H2SO4 0.2g D.3g Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 2. 16. 14.24 lít khí (đktc) và 23. Al C.56g đồng tác dụng với 40ml dung dịch HNO3 2M chỉ thu được NO. 1.5g hỗn hợp gồm ACO3.30C. Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là? A.6.com – 01679 848 898 104 . Fe B. BaO D.6 D.68g và 0. 11.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.9lít D.8 D.6atm) khí không màu hóa nâu ngoài không khí. NO2 D.06g oxit MxOy .49lít B.224 lít khí NO(đktc). Ca Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 0.26 B.368g hỗn hợp Al.8g Câu 13: Cho 3. 14.92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0.6g C. 12. 12. 16.22g hỗn hợp muối khan. 0. 1. MgO C. Phần Đại cương + Vô cơ A. 12 B.Zn Câu 12: Hòa tan hỗn hợp X gồm Fe và MgO bằng HNO3 vừa đủ được 0. Câu 19: Cho 1.24 lít khí NxOy.1 C. Al2O3 Câu 14: Hòa tan 9. R2CO3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2. 10. Fe3O4 D.6g Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 2. CaO B. Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc).26 Câu 18: Cho 2. Zn cần vừa đủ 25lít dung dịch HNO3 0. Xác định công thức oxit.149lít C.08 và 2. Fe B.2g kết tủa.001M.8g và 0.8g D.16g một oxit kim loại M thu được 0.2g B. Fe2O3 Câu 16: Hòa tan kim loại M vào HNO3 thu được dung dịch A(không có khí thoát ra). A. Xác định MxOy A. 2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. A. Al D. A. M là? A. CuO B. Biết d H =19.2 Câu 10: Cho 11.68g và 8g C. Cu D. 1. Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được 2.12lít khí(đktc) X hỗn hợp X gồm 2 khí không màu trong đó có 1 khí hóa nâu ngoài không khí. Cô cạn dung muối được 10.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch A. Xác định công thức khí đó. 0. Khối lượng muối clorua tạo thành là? A. B2CO3. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 muối. 13.24 lít CO2(đktc).8g B. 1.22g muối. Sau phản ứng cho thêm H2SO4 dư vào lại thấy có NO bay ra. Mg C.108 và 0.6 C. Số gam mỗi kim loại ban đầu là? A. N2O4 Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 2. 8g và 1.7g một kim loại M bằng HNO3 thu được 1. A.8 và 2. NO B. Giải thích và tính VNO (ở đktc) khi cho thêm H2SO4.108 cà 0.2.

48 lít hỗn hợp khí gồm (NO. Nồng độ mol các chất trong dung dịch A là? Cho 2. 2. 0. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19.28lít C.4g Cu vào 50ml dung dịch A thấy có V lít khí NO bay ra. Lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao được 1. 358. Lượng khí H2 tạo thành dẫn vào ống sứ đựng CuO dư nung nóng. 2.36 lít (Câu 19 khối A ĐTTS năm 2007) Câu 25: Cho 13.AMONIAC .5g hỗn hợp gồm Al và Ag tan trong HNO3 dư thu được dung dịch A và 4. 3.18lít Câu 21: 50 ml dung dịch A chứa 2 chất tan là H2SO4 và Cu(NO3)2 phản ứng vừa đủ với 31.584lít B. Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A. 5. 4.568lít Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng acid HNO3 thu được Vlít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và acid dư). 1. 1.84lít D. Fe.5M tối thiểu cần dùng để kết tủa toàn bộ ion Cu2+ trong dung dịch A(ở câu 19).12g/ml).575 D.8lít D. 28. Sau phản ứng khối lượng trong ống sứ giảm 5. Cô cạn dung dịch A thu m(g) muối.6g. 1. A. 39.NO2) có khối lượng 7. Giá trị của V là? A. 0.24lít B.com – 01679 848 898 105 . 20.128lít B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.65 Câu 23: Cho 4. 27. A.6 B. 35. 12. Tính % khối lượng mỗi kim loại.6gam. 60 và 40 NITƠ . 3.6g rắn. 0.MUỐI NITRAT a) b) c) d) e) f) g) h) Câu 1: Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ sau: NH3 → N2 → NH3 → NH4Cl → HCl → NaCl → AgCl H2SO4 → H2 → NH3 → NO → NO2 → HNO2 → NH4NO2 Al → H2 → NH3 → (NH4)2SO4 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 NH4NO3 → N2 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NH4NO3 → KNO3 → KNO2 NH3 → NO → NO2 → NaNO3 Fe → H2 → NH3 → NH4Cl → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → CuO N2 → NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → Mg(NO3)2 → MgO → MgCl2 → HCl Natri nitrat → oxi → oxit nitric → peroxit nitơ → axit nitric → đồng nitrat → sắt nitrat ↓ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tính V? A.448lít C.25ml NaOH 16%(D= 1. Tính m? A. 30 và 70 B. Phần Đại cương + Vô cơ A.4lít Câu 20: Tính thể tích dung dịch NaOH 0.48 lít C. 44 và 56 C. 0.112lít B.3584lít C. 20 và 80 D.6lít D.AXIT NITRIC .344lít D.86g Al tan vừa đủ trong 660ml dung dịch HNO3 1M thu được V lít hỗn hợp khí(đktc) gồm N2 và N2O.8g hỗn hợp Al.8 C. Tính V? Câu 22: Hòa tan 14.

com – 01679 848 898 106 i) .. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.. + N2 + …… b) Al + HNO3 → …. Phần Đại cương + Vô cơ s ắt (I II ) cl o r u a ← s ắt (I II ) hi d r o xi t ← s ắt (I I) hi d r o xi t Amoni clorua → axit clohidric → kali clorua → bạc clorua ↑ Nitơ → amoniac → diamoni sunfat → amoniac → nhôm hidroxit ↓ Amoni nitrat → axit nitric → chì nitrat → nitơ → nitơ (IV) oxit Câu 2: Bổ túc và cân bằng các phản ứng sau đây bằng phương pháp thăng bằng electron và viết phương trình ion rút gọn của chúng a) Mg + HNO3 → ….. + NH4NO3 + ….

Sau khi phóng tia lửa điện để phản ứng xảy ra rồi đưa về điều kiên ban đầu.. Phần Đại cương + Vô cơ Fe + HNO3đặc nóng → FeO + HNO3loãng → …. Câu 10: Một hỗn hợp khí A gồm 2 oxit của nitơ X và Y với tỷ lệ thể tích V X : VY = 1 : 3 có tỉ khối hơi so với hidro là 20. + NO + ….. CuSO4. → H2SO4 + NO HI + HNO3 → I2 + NO2 + …. Cu2S + HNO3 → ….25.6. NaCl b) (NH4)2SO4. Hỗn hợp A và CO 2 có tỉ khối hơi đối với heli là 9. (NH4)2SO4.. Fe(NO3)3.25. + CuSO4 + NO2 + …. AlCl3.. Câu 11: Cho 2 lít N2 và 8 lít H2 vào bình phản ứng. a) Tính công thức A. NH4NO3 c) NH4NO3. Tính áp suất của khí trong bình. hỗn hợp thu được có V = 18 lít. b) Tính thành phần % theo thể tích khí trong hỗn hợp. a) Tính thể tích NH3 trong hỗn hợp sau phản ứng.com – 01679 848 898 107 . Câu 12: Cho 20 lít hỗn hợp khí N2 và H2 (theo tỉ lệ 1:4) vào bình kín.. Tính thành phần % về thể tích hỗn hợp. P + HNO3đặc → NO2 + ….. amoni nitrat. HCl. Câu 8: Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 3. kali nitrat e) Diamoni sunfat. AlCl3... H2S + HNO3 → S + NO + …. Hg(NO3)2. H2SO4. b) Tính hiệu suất N2 và H2 tham gia phản ứng. biết nhiệt độ của khí bằng 25oC. Pb(NO3)2. FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4+ N2O + …. Fe2O3 + HNO3 → Fe + HNO3đặc nguội → Na2CO3 + HNO3 → C + HNO3loãng → NO + …. sắt (II) sunfat. HCl. Tính thể tích khí amoniac tạo thành và hiệu suất phản ứng. c) d) e) f) g) h) i) j) k) l) m) n) o) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. AgNO3 Câu 4: Chỉ dung một hóa chất hoặc một kim loại để phân biệt các dung dịch a) NH4NO3. Hỗn hợp thu được sau phản ứng có thể tích bằng 8 lít (thể tích các khí đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). Câu 7: Oxit nitơ (A) có tỉ khối hơi đối với hidro là 23. MgSO4. Fe(NO3)3.. natri sunfat. amoni clorua. KCl d) Diamoni sunfat.. H2S b) Các dung dịch: HNO3. magie clorua Câu 5: Phân biết hóa chất đựng trong các lọ mất nhãn: a) Các dung dịch: HNO3. Câu 3: Viết phương trình phản ứng nhiệt phân các muối nitrat sau: a) Ca(NO3)2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Xác định công thức phân tử A và B. Xác định 2 oxit trên. + NO + …. Câu 9: A là hợp chất nitơ với oxi. Fe3O4 + HNO3loãng → …. Mg(NO3)2 b) KNO3. H3PO4 Câu 6: Trong một bình kín dung tích 10 lít chứa 21 gam nitơ. Cu(NO3)2... SO2 + HNO3 + …. Oxit nitơ (B) có tỉ khối hơi đối với heli là 11. FeSO4.

kết tủa B và dung dịch C.06g hỗn hợp A gồm amoni cacbonat và amoni clorua tác dụng hoàn toàn với 80g. b) Tính thể tích dung dịch HNO3 31. b) Tính nồng độ % các chất có trong dung dịch B. a) Tính hàm lượng % của Cu trong hỗn hợp.5% (d = 1. Câu 18: Cho 26. a) Tính khối lượng các muối có trong A. a) Tính thể tích khí A (đktc). 1 atm). đem nung ở nhiệt độ cao thu được bao nhiêu gam chất rắn.5 lít NH3 (đktc) đi qua ống đựng 16 gam CuO nung nóng thu được một chất rắn X.4g kim loại Ba vào 500g dung dịch hỗn hợp (NH4)2SO4 1. Sau khi kết thúc phản ứng thu được khí A. Câu 22: Cho dung dịch HNO3 31. Câu 17: Cho 1. a) Tìm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.5%. nguội thấy thoát ra 4. Câu 14: Có 8. Khí nào không phản ứng hết. b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M đủ tác dụng với lượng khí NH3 ở trên. còn thừa bao nhiêu lít. Tính thành phần % theo thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng.2 g/ml) tác dụng với hỗn hợp Cu và CuO chứa 50% khối lượng mỗi chất thì thu được 0. a) Viết phản ứng giữa NH3 và CuO biết số oxi hóa của nitơ tăng lên bằng 0. c) Tính thể tích dung dịch HCl 2M đủ để tác dụng với X.5g amoniac.4 lít amoniac (đktc).5g NH3. Biết khối lượng của nhôm kém đồng 1 gam. dung dịch NaOH 30% thu được 11. c) Tính nồng độ % các chất trong dung dịch C. a) Tính thành phần % theo thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng.648 lít khí (đktc) và một dung dịch B. b) Nếu cho hỗn hợp kim loại trên tác dụng vừa đủ với 126 gam dung dịch HNO 3đặc nóng. b) Tính CM muối và axit trong dung dịch thu được.72 lít (đktc) khí NO bay ra. c) Quì tím thay đổi màu như thế nào trong dung dịch sau phản ứng ở câu b. Sau phản ứng ta thu được 8.56 lít khí NO thoát ra ở 0oC và 2 atm. Câu 21: Cho hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc.44 lít (đktc) khí NO bay ra. Tính khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. b) Lấy kết tủa B rửa sạch. a) Tính khối lượng đồng và nhôm. Sau phản ứng thu được 8.48 lít khí nâu (ở 0oC. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.8 lít khí nitơ (đktc) tác dụng với 18g hidro. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 13: Dẫn 1 lít hỗn hợp NH3 và O2 theo tỉ lệ 1:1 đi qua ống đựng Pt nung nóng.32% và CuSO4 2%. Câu 19: Cho 44. Câu 24: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 6. Tính nồng độ % dung dịch axit nitric. Câu 23: Một lượng 60g hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3 lít dung dịch HNO 3 1M cho 13.com – 01679 848 898 108 . Tính số mol H2SO4 đủ để phản ứng hết với lượng khí này? Câu 15: Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 (đktc) để điều chế được 51 gam NH3. Câu 20: Cho 27. V dung dịch thay đổi không đáng kể. b) Tính khối lượng CuO đã bị khử. biết hiệu suất của phản ứng là 25%? Câu 16: Cho 56g N2 tác dụng với 18g H2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.

584 lít khí NO (đktc) và dung dịch B.568 lít khí NO (đktc).12g hỗn hợp Mg và Al phản ứng vừa đủ với dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch Y và 0.com – 01679 848 898 109 . b) Tính thể tích của dung dịch HNO3 2M cần dung. Câu 34: Cho 11g hỗn hợp Al và Fe tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch HNO3 loãng thấy có 6. Câu 31: Cho 62.72g hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO3 20% thì phản ứng vừ đủ thu được dung dịch B và 1. Tính khối lượng rắn thu được.4g Zn(NO3)2.04g hỗn hợp sắt và đồng tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 20% loãng thì thu được 896ml (đktc) khí không màu. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.6g hỗn hợp A gồm Zn và Fe 2O3 vào dung dịch HNO3 đủ thu được 3. Câu 32: Hòa tan hoàn toàn a (g) Cu vào dung dịch HNO3 2M. b) Mang dung dịch Y cô cạn và nhiệt phân hoàn toàn. Câu 26: Cho 3. b) Tính khối lượng dung dịch HNO3 cần dung. Tính V và m khi m (g) đạt giá trị cực đại. c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong hợp kim. a) Tính số mol của mỗi khí đã tạo ra. a) Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X. khí này hóa nâu ở ngoài không khí. b) Tính nồng độ mol/l của dung dịch axit ban đầu.72 lít khí NO (đktc) thoát ra và dung dịch A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. a) Tìm a và tính % thể tích mỗi khí.8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 khí N2O và N2. Sau phản ứng thấy dung đúng 600ml dung dịch HNO3 và thu được 8. Câu 30: Một lượng 13. b) Tính C% dung dịch HNO3 cần dùng. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 25: Cho 1. Câu 29: Cho 8. b) Cho dung dịch B tác dụng với V ml dung dịch KOH 4M thu được m (g) kết tủa. Biết tỷ khối hơi của hỗn hợp khí đối với H2 là 19. b) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y. a) Tính số mol của mỗi khí đã tạo ra. b) Tính CM của dung dịch axit đầu.5g Al tác dụng vừa đủ với 2. Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 23.32g Cu tác dụng đủ với 240ml dung dịch HNO3 cho 4. Tính thành phần % khối lượng của hỗn hợp.928 lít (đktc) hỗn hợp gồm 2 khí NO và NO2 bay ra. Tính V dung dịch NaOH để tạo kết tủa cực đại và cực tiểu. Câu 35: Cho 4.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 (đktc) và dung dịch Y. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.896 lít N2O (đktc). a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. cực tiểu? Câu 28: Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa 8g NH4NO3 và 113.1g Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 2M ta thu được muối nhôm nitrat và 16. a) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.86g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 560ml (đtc) khí N2O bay ra.2 lít dung dịch HNO 3 ta thu được hỗn hợp khí NO và N2O.2. Câu 33: Cho 3. c) Tính C% các muối trong dung dịch A. a) Tính % khối lượng trong hỗn hợp A.

b) Cho dung dịch B tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 0. K2SO3. NH4NO3. Sau một thời gian dừng lại. a) Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 6. a) Tính khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được biết rằng chỉ có 92% NH3 chuyển hóa thành HNO3. a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. b) Tính nồng độ % của dung dịch axit. Ba(OH)2 (chỉ dùng một thuốc thử) i) NH4NO3. Tính thể tích khí thu được (ở 0oC. NaOH.43g hỗn hợp Zn và Ag tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được 896 cm3 khí (đktc) và 50ml dung dịch A. K2SO4 (chỉ dùng một thuốc thử) h) HCl. Na2SO4. BaCl2 (chỉ dùng giấy quỳ) g) (NH4)2SO4. a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu/ b) Tính CM của dung dịch HNO3 ban đầu và CM dung dịch B. Na2SO3. KCl. ZnCl2 (chỉ dùng một thuốc thử) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. . FeCl3. c) Thổi khí NH3 dư vào dung dịch B thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 2. H2SO4.96 lít khí màu nâu đỏ bay ra (đktc) và dung dịch X. 2 atm). AlCl3 (chỉ dùng một thuốc thử) j) NH4Cl. Câu 39: Chia a gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn làm 2 phần bằng nhau: . NaCl.9g khí NO và 1 lít dung dịch A.8g. NaCl. Tính % khối lượng muối rắn đã bị nhiệt phân.1M và thu được dung dịch B. NH4Cl. Fe(NO3)3.Phần 2: Cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl.com – 01679 848 898 110 . b) Tính CM của các ion trong dung dịch A. Sau phản ứng thu được 1. lấy lượng muối rắn (khan) đem nhiệt phân. Câu 37: Cho 8. NH4Cl. Để trung hòa dung dịch A phải cần 20ml dung dịch NaOH 0. Na2SO4. Phần Đại cương + Vô cơ b) Tính C% dung dịch muối B.9M. HCl. a) Tính a gam hỗn hợp A. (NH4)2SO4. d) Na2CO3.72 lít khí (đktc). Câu 41: Nhận biết các dung dịch sau: a) (NH4)2SO4.22g hỗn hợp Al và Zn vào 200 ml dung dịch HNO3 thì thu được 0. BaCl2. Al(NO3)3. Sau phản ứng thu được 224 ml khí N2O (đktc). Ca(NO3)2. c) Cô cạn dung dịch A và đem nung đến khối lượng không đổi. CuCl2. Câu 40: Người ta dùng hết 56 m3 NH3 (đktc) để điều chế HNO3. b) Cô cạn dung dịch X. Na2SO4. K2SO4. Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng.Phần 1: Cho tác dụng với HNO3 đặc nguội (vừa đủ) thì có 8. b) Na2CO3. H2SO4 (chỉ dùng giấy quỳ) e) HCl. . Câu 38: Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằng nhau. (NH4)2SO4. (NH4)2SO4. (NH4)2SO4. Mg(NO3)2.344 lít khí H2 (đktc) và dung dịch B. c) CuCl2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Ba(OH)2 (chỉ dùng giấy quỳ) f) HCl. .Phần 1: Cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc nguội. để nguội và đem cân thì thấy khối lượng giảm 10.

Tính CM các ion NH4+. b) Tính CM dung dịch Ba(OH)2 đã dùng.5 lít khí NH3 (đktc) qua ống đựng 12 gam CuO nung nóng. a) Tính % theo thể tích của các khí trong hỗn hợp sau phản ứng.1. a) Viết các phương trình phản ứng và tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng b) Lượng NH3 trên phản ứng vừa đủ với bao nhiêu ml dung dịch HNO3 2M. Ba(NO3)2 với số mol mỗi chất là 0.2M. a) Tính m b) Nếu cho dung dịch NH4Cl trên tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.672 lít Cl2 (đktc). a) Tính CM các ion trong dung dịch Y. giả sử hiệu suất các phản ứng đều đạt 100%. Câu 45: Một dung dịch A có chứa các ion Na+.15M và CuCl2 0. a) Tính CM dung dịch A. Phần Đại cương + Vô cơ k) Dung dịch HCl đặc.95 gam kết tủa sau phản ứng.224 lít khí (đktc).com – 01679 848 898 111 . Tính tổng khối lượng các muối có trong ½ dung dịch A Câu 46: Cho m gam NH4Cl vào nước. SO42. b) Tính khối lượng muối NH4Cl tạo thành. SO42-. NaCl. Câu 49: Cho 200 ml dung dịch gồm MgCl2 0. Câu 51: Cho 1. a) Tính khối lượng Cu tạo thành. (NH4)2CO3. a) Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng b) Viết phương trình nhiệt phân NH4Cl. tác dụng với dung dịch NaOH thu được 0. cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam sản phẩm. a) Tính CM các ion trong dung dịch b) Tính V dung dịch NH3 1. .24 lít khí (đktc). Câu 52: Có các chất rắn Na2O. NH4+. Câu 47: Cho V lít (đktc) khí NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 vừa đủ thì thu được 1.344 lít NH3 vào bình chứa 0.5oC và 1 atm). dung dịch HNO3 (chỉ dùng một thuốc thử) Câu 42: Cho kim loại Ba vào các dung dịch NH4Cl. dung dịch H2SO4 đặc. Khi cho 100ml dung dịch Y phản ứng với Ba(OH)2 thì thu được 6.48 lít NH3 (đktc) vào nước thì thu được 100ml dung dịch A. SO42-.Phần 2: Phản ứng với dung dịch HCl dư thì thu được 235. Hòa tan hỗn hợp các chất rắn này vào nước.trong dung dịch và muối amoni sunfat thu được. NH4+. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.5oC và 1 atm). CO32-.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. b) Tính V dung dịch HCl có pH = 1 vừa đủ để tác dụng với hỗn hợp chất rắn X. Tính V. được chất rắn X. b) Cho 150ml dung dịch H2SO4 vào lượng dung dịch A trên thu được 250 ml dung dịch B. NH4NO3. Câu 48: Cho 50 ml dung dịch NH3 6M tác dụng với 200 ml dung dịch CuSO4 1M.Phần 1: Phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Câu 43: Cho 4. Chia A thành hai phần bằng nhau: . (NH4)2CO3 rắn.2 ml (ở 13.66 gam kết tủa và 470.4 ml khí (ở 13.99 gam kết tủa và thoát ra 2.5M để lượng kết tủa thu được khi phản ứng với dung dịch trên là nhỏ nhất? Câu 50: Dẫn 1. Câu 44: Một dung dịch Y có chứa các ion Cl-. đun nóng thu được 4.

Câu 55: So sánh thể tích khí NO (đktc) thoát ra trong hai trường hợp sau: a) Cho 6.12 lít khí không hấp thụ. Câu 63: Từ NH3 điều chế được axit HNO3 qua 3 giai đoạn: a) Hãy viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong từng giai đoạn b) Tìm khối lượng dd HNO3 60% điều chế được 112000 lít khí NH3 ở đktc. hỗn hợp khí thu được dẫn qua dung dịch NaOH 2M.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2.368 gam hỗn hợp Al. a) Tính số mol khí tạo ra b) Tính CM dung dịch axit ban đầu c) Tính khối lượng muối tạo thành.B là muối khi đun nhẹ với kiềm thì thu được khí có mùi khai. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Câu 62: Tìm khối lượng natri nitrat chứa 10% tạp chất trơ và H2SO4 98% để dùng điều chế 300 gam dung dịch HNO3 6. Giả thiết hiệu suất của quá trình là 90%. Câu 56: Cho 0.4 gam C tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng. Câu 60: Nhiệt phân 6. sau phản ứng thu được hỗn hợp khí NO và N2O.25 gam hỗn hợp natri nitrat và đồng nitrat đi vào 89. Câu 61: Cho hỗn hợp khí tạo nên khi nung nóng 27.2 lít HNO 3 loãng. sau phản ứng thu được 3 muối. Tính V dung dịch NaOH 2M tối thiểu để tác dụng với hỗn hợp khí trên.5M a) Cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 2M để trung hòa dung dịch sau phản ứng trên b) Tính khối lượng kết tủa sau phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 2M. Giả sử độ hòa tan của oxi là không đáng kể.56 gam chất rắn A. sau một thời gian thấy có 8. Câu 54: Xác định công thức phân tử của B và viết các phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion thu gọn biết: . Tìm % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. Câu 58: Cho 13.12 lít hỗn hợp khí O2 và NO2. . biết các sản phẩm tạo thành là muối trung hòa. Câu 65: Cho 8 gam S tác dụng với 500 ml dung dịch HNO3 3.Khi đun nóng B với H2SO4 loãng thì tạo ra khí không mùi. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 53: Xác định công thức phân tử của A và viết các phương trình hóa học dưới dạng phân tử và ion thu gọn biết: . .com – 01679 848 898 112 . Zn tác dụng vừa đủ với 25 lít dung dịch HNO3 0.3%. Tìm công thức của muối.5M loãng. Tính V và khối lượng muối tạo thành sau phản ứng.04 gam đồng nitrat.001M.Khi đun nhẹ A với kiềm thì thu được khí có mùi khai. không có khí thoát ra. Biết tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 là 19. Tìm C% dung dịch thu được và thành phần % của hỗn hợp các muối nitrat. Câu 59: Khi nung nóng 15. Câu 64: Cho 2. Giả thiết hiệu suất của cả quá trình là 80%.2.2 ml H2o thì thấy có 1. Tính lượng đồng nitrat bị phân hủy và xác định thành phần % chất rắn A.Khi đun nóng A với H2SO4 đặc và vụn đồng thì tạo thành khí có màu nâu và mùi hắc.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M loãng b) Cho 6. nhưng khi dẫn qua dung dịch nước vôi trong thì nước vôi bị đục. không màu.4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO3 1M + H2SO4 0.62 gam muối nitrat của một kim loại nặng hóa trị II thấy thoát ra 1. Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3 thu được V lít (đktc) hỗn hợp X gồm NO và NO2 có tỉ khối hơi với H2 bằng 19. Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe.

Xác định M. Sau phản ứng thu được 3 muối. Câu 71: Cho 7. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. sau phản ứng thu được 16.8 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí không màu. Câu 73: Hòa tan 9. Câu 77: Cho 19. hóa nâu ngoài không khí thoát ra (đktc). Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch X và 1. Câu 76: Cho một lượng bột đồng dư vào dung dịch chứa 0.368 gam hỗn hợp Al.com – 01679 848 898 113 .2M để kết tủa hết Cu2+ chứa trong dung dịch A? Câu 78: Hòa tan hết 4. Tính pH dung dịch Y. Zn cần vừa đủ 25 lít dung dịch HNO3 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Xác định A. Nung muối đến một lượng không đổi thì thu được 21.59 gam.568 lít (đktc) hỗn hợp hai khí (đều không màu) có khối lượng 2.2 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6. 1 atm). biết Y là sản phẩm khử của HNO3. c) Phải thêm bao nhiêu lít dung dịch NaOH 0.431 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 1.344 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí N2 và N2O. Câu 68: Nung 6.6 gam chất rắn. Câu 74: Hòa tan 12. a) Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân hủy b) Tính số mol khí thoát ra. Câu 75: Hòa tan hoàn toàn 0. a) Cu có tan hết hay không? Tính thể tích khí NO bay ra (đktc) b) Tính nồng độ mol các ion trong dung dịch A thu được sau phản ứng biết thể tích dung dịch A là 1 lít.8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất.2 gam Pb(NO3)2 thu được 55. Câu 69: Cho 34 gam một muối nitrat của kim loại M hóa trị n không đổi vào bình kín. không hóa nâu ngoài không khí.464 lít khí A (27. đo ở đktc). Xác định khí NxOy và kim loại M. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 66: Nung nóng 66. Tỉ khối hơi của Y so với H2 bằng 18.5 mol KNO3 sau đó thêm tiếp dung dịch chứa 0. Hấp thụ hoàn toàn X vào H 2O để được 300ml dung dịch Y.4 gam chất rắn khan. c) Khi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan. b) Tính số mol HNO3 phản ứng.72 lít khí Y (đktc) và dunh dịch Z. Làm bay hơi dung dịch Z thì thu được 47. Tìm M. Tính m.3 mol H2SO4 cho đến khi phản ứng kết thúc. Tính thể tích khí không màu. trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí a) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Câu 67: Nung một lượng muối Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại để nguội đem cân thì thấy khối lượng giảm 54 gam.001M. sau đó thêm 500 ml dung dịch HCl 2M. Xác định công thức của Y. Câu 72: Cho một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 940.4 gam chất rắn a) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân b) Tính số mol khí thoát ra. Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí X đối với hidro là 17. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan.2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M.1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng.2 mol HCl và 0.2.3oC. Câu 70: Hòa tan 62.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí sau một thời gian thu được 4.6 gam Mg trong một lượng axit HNO3 dư thì thu được 2.

D= 1. Fe2(SO4)3 + KOH g. H2SO4 . NH4+. c. c mol Cl-.2M có nồng độ H+ bằng 0.5M có chứa số mol OH− bằng số mol OH− có trong 200g dung d1ịch NaOH 20%. HNO2. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 79: Hòa tan hoàn toàn 9.80. pH=10 10.12 g/ml. a) Tính phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp. NaHCO3.KOH. d mol NO3−.10-5). Tìm mối liên hệ giữa a.05M d. Tính pH của dung dịch tạo thành sau khi trộn 100ml dd HCl 1M và 400ml dd NaOH 0. Một dung dịch chứa a mol Na+.10-5).1mol) và Al3+ (0. b. 15. b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46. a. 7. bazơ hay lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt: HI.HCl 0. NH3.375M 11.46 g HCl trong 400ml.6%. pH= 9 d. Tính nồng độ mol ion H+ trong dung dịch đó.42 %.Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch: Ba(NO3)2. 8.5 mol Ba2+ và x mol Cl−. Tính độ điện li α của HClO trong dung dịch. c) Tính thể tích dung dịch NH3 2M cho vào dung dịch A để: • Thu được khối lượng kết tủa lớn nhất • Thu được khối lượng kết tủa bé nhất Bài tập tự luận chương I 1.02M b. b. b.Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau: a. b mol Ca2+.HNO3. 6.6 g NaOH trong 200ml. b) Tính số mol HNO3 phản ứng.com – 01679 848 898 114 . 2. HNO3.01M 3.Mg(OH)2 + HCl d. HCN. Sn(OH)2. CO32-.41 gam hỗn hợp hai kim loại Al và Zn vào 530 ml dung dịch HNO3 2M thu được dung dịch A và 2.H2SO4. Có hai dung dịch sau: a.2mol) và hai anion là Cl−(a mol) và SO42. pH = 4 b. NaOH + HNO3 c. 5. BeF2. pH= 3 c.10M ( Kb= 1.BaCl2 0. Tính nồng độ mol của ion H+. 4. NaF + AgNO3 e.464 lít hỗn hợp hai chất khí N2O và NO không màu đo ở đktc có khối lượng 4. K2CrO4. c. Tính nồng độ ion H+ trong dung dịch HNO3 12. d. HBrO.NH3 0.008M. Ba(OH)2. HBrO4. 9.Tính pH của dung dịch chứa 1. HClO.015M c. KNO3 + NaCl b. HS−.KOH 0.4 mol Ca2+. 0.75.(b mol). Tính a. 14.10M ( Ka= 1. (NH4)2SO4 0. PO43-. FeS + HCl Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tính nồng độ mol cuả ion OH− 13. Dung dịch HClO 0. Hãy cho biết các phân tử và ion sau là axit.28 gam.9 gam chất rắn khan. CH3COO−. Tính nồng độ các ion trong các dung dịch: a. Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0. Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 300ml dung dịch có pH= 10 12.CH3COOH 0. KOH. BrO−. Dung dịch A chứa 0. Tính pH của dung dịch chứa 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch: a. Tính x. Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0. Dung dịch CH3COOH 1M có độ điện li α = 1.

NH4NO3. Viết phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra.6 mol NH4+. CuSO4 + Na2S 16. OHb. Dung dịch Y chứa hỗn hợp 2 hiđroxit KOH 0. Cho 300ml dung dịch B vào dung dịch A. Các dung dịch sau có môi trường gì? Giải thích. Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2. Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra. Dung dịch B chứa hỗn hợp hai hiđroxit KOH 1M và Ba(OH)2 2M. Trong y học. HCO3-. Na+. c. 23. Trong 200ml dung dịch A có chứa 0. Fe2+. Tính thể tích dd HCl 0. K2SO4. Al(OH)3 + HNO3 m. NaHCO3 + NaOH k.336g NaHCO3. 25. AlCl3.1M và Ba(OH)2 0.2 mol ion Na+. 24. NaNO2. Cl-.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. OH-.Có 3 dung dịch HCl. 18. Cl-. Phần Đại cương + Vô cơ h.2mol Cl-.4M và H2SO4 0.Cho 220ml dung dịch HCl có pH = 5 tác dụng với 180ml dung dịch NaOH có pH = 9 thì thu được dung dịch A. 22. HCl.com – 01679 848 898 115 . Tính m. 0.0 lit dung dịch X có pH =13. SO4 2-. NaCl đựng trong 3 lọ mất nhãn. K+. Cl17.035M (nồng độ axit trong dạ dày) được trung hoà và thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc khi uống 0. Tính khối lượng dung dịch giảm sau phản ứng. 0. Hãy viết phương trình hoá học ở dạng phân tử và ion rút gọn của phản ứng đó. KNO3.4mol H+. Dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0.5M cần bao nhiêu mililit dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và KOH 1M. Cu2+.5 mol SO42-. 0. Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không? Giải thích a. Al(OH)3 + NaOH n. 0.2M. Ba(OH)2.1 M. Na+. (CH3COO)2Ba.Chỉ dùng quỳ tím hãy phân biệt các dung dịch không màu đựng trong các lọ mất nhãn sau: NaOH. K+. d. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NaNO3. Chỉ sử dụng dd phenolphtalein và các dụng cụ thí nghiệm. SO4 2-. dược phẩm Nabica (NaHCO3) là chất được dùng để trung hoà bớt lượng dư axit HCl trong dạ dày. K2CO3 + NaCl l. Tính thể tích dung dịch Y cần dùng để trung hoà 200ml dung dịch X và khối lượng kết tủa thu được. K2S. 20. 21. Tình pH của dung dịch A. Để trung hoà hoàn toàn 600ml dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 1. NaHCO3 + HCl i. 19. Ba2+. đun nhẹ. NaOH. Cl-. nêu cách nhận biết các dung dịch đó.

CaO. NaOH. K + . CH3COO− . Chất chỉ thị axit . Hãy viết các phương trình điện li của chúng (nếu có) : H2S.1M. Cl− .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. H2SO3. Hãy dùng một chất chỉ thị để nhận biết các hoá chất trên. Dung dịch X là một dung dịch bazơ yếu có pH = 8. c) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch CH3COONa.0 lít dung dịch X có pH = 13. Khái niệm axit . các ion : Na+. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. HCO3 là axit.bazơ theo quan điểm Bron-stêt. Cl2. H2SO4. Những chất nào trong số các chất sau đây phân li thành các ion khi hoà tan trong nước. Tính m. 75. CH4. Khái niệm về sự điện li.com – 01679 848 898 116 . Na2CO3.bazơ của Bron-stêt. 3. Bài 2. CO3 − . dung dịch Y là dung dịch axit yếu có pH = 5. Bài 3. Bài 2. Hoà tan m gam kim loại Ba vào nước thu được 2. bazơ. Theo định nghĩa về axit .10−5 . Trong dung dịch axit axetic tồn tại cân bằng sau : CH3COOH € CH3COO − + H + Độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào khi : a) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch HCl. b) nhỏ vào dung dịch vài giọt dung dịch NaOH. Nếu dùng chất chỉ thị là phenolphtalein thì có nhận biết được các dung dịch X và Y hay không ? Hãy giải thích. 2. 4 − HSO− . Ở 25oC. phân loại các chất điện li Bài 1. 4. NaHSO4.bazơ Bài 1. Phần Đại cương + Vô cơ 1. pH. Hằng số phân li axit . NH + . chất điện li. CH3COONa. lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao ? Trên cơ sở 4 đó. dung dịch CH3COONa có pH = 10 và dung dịch NaCl có pH = 7. hằng số phân li axit của axit axetic là K a = 1.bazơ 2 Bài 1. Hãy tính nồng độ của ion H + và độ điện li của dung dịch CH3COOH 0. NH4Cl. Có ba lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch trong suốt : dung dịch CH3COOH có pH = 5. hãy dự đoán giá trị pH của các dung dịch cho dưới đây : Na2CO3. Bài 2. KCl. C2H5OH.

sự thuỷ phân và môi trường của muối Bài 1. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 1. b biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46. Tính nồng độ mol của cation và anion trong các dung dịch sau : a) Mg(NO3)2 0. K + . Cl− . Tính a. chất điện li yếu và chất không điện li ? Cho các ví dụ minh hoạ. Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau : a) NaCl b) Na2CO3 c) Na3PO4 d) ZnS e) KNO3 + + + + + AgNO3 HCl HCl HCl NaCl → NaNO3 + AgCl↓ → → → → Bài 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cl− d) Fe3+ . Na + .1 mol) và Al3+ (0. Na + . OH − c) Zn 2 + . 6. Cho biết độ điện li α của axit axetic trong dung dịch này là 1. Các muối FeCl3. trong dung dịch chúng có bị thuỷ phân hay không ? Dung dịch các muối này sẽ có môi trường gì ? Bài 2. H + − b) HCO3 .9 gam chất 4 rắn khan. HS− 5. Ba 2 + . Muối. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.10M. Bài 2. S2 − . Bài 3. c) NaOH 0.02M. − a) HCO3 . Bài tập tổng hợp Bài 1.01M. Dung dịch A có chứa 3. Na2CO3 và KCl là các muối trung hoà hay muối axit. Ca 2 + . phân loại muối. Na + .2 mol) và hai anion là Cl− (a mol) và SO2 − (b mol). a) Sự điện li là gì ? Làm thế nào để biết được một chất khi tan vào nước có điện li hay không ? b) Độ điện li là gì ? Độ điện li có giới hạn trong khoảng nào và phụ thuộc vào những yếu tố nào ? c) Thế nào là chất điện li mạnh.com – 01679 848 898 117 . Tính nồng độ mol các ion có trong dung dịch A.4%. Có thể tồn tại các dung dịch chứa đồng thời từng nhóm các ion sau đây hay không ? Hãy giải thích.0 gam axit CH3COOH trong 250 ml dung dịch. b) HCl 0. Một dung dịch chứa 2 cation là Fe2+ (0.

bazơ. lưỡng tính hay trung tính : NH + . Để trung hoà 50 ml hỗn hợp X gồm HCl và H 2SO4 cần dùng 20 ml dung dịch NaOH 0. Ba(OH)2 dư. b) Tính pH của dung dịch X. Viết phương trình hoá học để giải thích. Tính pH của các dung dịch sau : a) dung dịch A : H2SO4 0.12M với 50.381 gam muối khan. Hãy trả lời các câu hỏi sau và giải thích : a) Trong dung dịch có thể có những muối nào ? b) Khi cô cạn dung dịch thu được những chất rắn nào ? c) Khi nung hỗn hợp chất rắn. Hãy giải thích tại sao nước nguyên chất có pH = 7 và nước có hoà tan CO2 lại có pH < 7 ? Bài 8. S2 − . Cho a mol NO2 hấp thụ vào dung dịch có chứa a mol NaOH.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. c) dung dịch C : tạo bởi dung dịch A trộn với dung dịch B theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 1 : 2.bazơ của Bron-stêt.com – 01679 848 898 118 . Dung dịch CH3COOH 0. Tính pH của dung dịch thu được. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bài 11. K+. [Al(H2O)6]3+.0 ml dung dịch HCl 0. Dung dịch thu được có pH lớn hơn hay nhỏ hơn 7 (biết HNO2 là một axit yếu). Phần Đại cương + Vô cơ − Bài 4. Bài 13. b) dung dịch B : NaOH 0. Tính độ điện li của dung dịch axit HA 0.12H2O và sođa. HSO− . Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO3 với từng − dung dịch : H2SO4 loãng. Na+. sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? Bài 5. SO2 − ? Tại sao ? 4 − Bài 6. Zn(OH)2. ion HCO3 đóng vai trò axit hay bazơ. có công thức là Na2CO3. Cl− . là axit hay bazơ.3M. Bài 9.bazơ (theo Bron-stêt) thì phèn nhôm-amoni. C6 H5O− . H2O. có công thức là NH4Al(SO4)2. Dùng thuyết Bron-stêt hãy giải thích vì sao các chất Zn(OH)2.0 ml dung dịch NaOH 0. Việc thêm một ít dung dịch HCl vào dung dịch HA có làm thay đổi độ điện li của axit này không ? Bài 14.01M. Trong mỗi phản ứng đó. HCO3 . KOH. Bài 10. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được 0. Trong một dung dịch có các ion Ca2+. a) Xác định nồng độ mol của các axit trong X. các chất và ion sau đây đóng vai trò là axit. Bài 15. Theo quan điểm mới về axit .1M có pH = 3. Theo định nghĩa về axit . 4 4 − HCO3 .1M có độ điện li α = 1%. Bài 12. Mg2+.10M. Al(OH)3. Trộn lẫn 50. Viết phương trình điện li của CH3COOH và tính pH của dung dịch này.01M. HCO3 được coi là những chất lưỡng tính ? Bài 7.

So sánh (có giải thích) nồng độ mol của các dung dịch CH3COONa và NaOH có cùng pH. CO3 − và NO3 . biết chúng gồm các ion sau : NH + . Hãy xác định các dung dịch muối này. Cl− và OH − . Có 3 ống nghiệm đựng các dung dịch loãng. a) Tính nồng độ mol của các axit có trong dung dịch A. Bài 17. Thể tích V2 sẽ lớn hơn thể tích V1 bao nhiêu lần ? b) Cho 0. H+ (H3O+). Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A). Ba2+. NO3 . Fe2+. 4 − d) HCO3 . Trong 3 dung dịch có các loại ion sau : Ba 2 + . 4 Mỗi dung dịch chỉ chứa một loại anion và một cation. đun sôi dung dịch.9 gam muối khan. a) Na+. b) K+. 4 4 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0. Cô cạn dung dịch tạo thành thì thu được 12. CO3 − .com – 01679 848 898 119 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.0. Hãy tính nồng độ của HCl trước khi pha loãng và pH của dung dịch đó. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 16. Br–. Thể tích V2 sẽ lớn hơn thể tích V1 bao nhiêu lần ? Bài 20. Trung hoà vừa hết 1 lít dung dịch A cần 400 ml dung dịch NaOH 0. dung dịch thu được có pH = 3. Bài 24. Axit photphorơ (H3PO3) là axit hai lần axit. Pha loãng dung dịch này bằng nước cất để thu được V2 ml dung dịch NaOH có pH=10. Giải thích. Bài 22.535 gam muối NH4Cl vào 100 ml dung dịch A.5M. mỗi ống nghiệm chứa 2 anion và 2 cation (không trùng lặp giữa các ống nghiệm). PO3− . a) Pha loãng V1 ml dung dịch A bằng nước cất thành V2 ml dung dịch NaOH có pH = 11. b) Tính pH của dung dịch A. Cl− và SO2 − . Ba 2 + . Al3+. Cu2+. Trong dung dịch có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được không ? Giải thích. Na + . Vậy hợp chất Na2HPO3 là muối axit hay muối trung hoà ? 2 − Bài 23. 4 c) K+. Bài 19. Hãy xác định các cation và anion trong từng ống − nghiệm. a) So sánh pH của các dung dịch HCl và CH3COOH có cùng nồng độ mol. Pha loãng 10 ml dung dịch HCl vào nước thành 250 ml. Hỏi dung dịch có màu gì ? Bài 21.0 để pH của hỗn hợp thu được bằng 2. Mg 2 + . Ag+. 4 2 SO 2− . Cho V1 ml dung dịch NaOH có pH = 13. muối axit. Na+. Cho dung dịch A gồm HCl và H2SO4. Cl–. Cho ví dụ. Na+ và Cl− . sau đó làm nguội và nhỏ thêm vài giọt phenolphtalein.025M cần cho vào 100 ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1. Thế nào là muối trung hoà. Bài 25. Bài 18. Mg2+. SO2 − . Cl− và SO2 − .

Một dung dịch chứa a mol Na+.Phaàn 2: Taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 ñ.8 gr hoãn hôïp Cu vaø CuO taùc duïng vöøa ñuû dung dòch H2SO4 ñ. 4) Cho 10. Al vaø Ag chia laøm 2 phaàn baèng nhau: . Cu vaøo dung dòch H2SO4 ñ.12 lit khí (ñkc). NO3 : 0. Phần Đại cương + Vô cơ − Bài 26.16 lit khí SO2 (ñkc).912lit khí SO2 (ñkc). a. noùng thu ñöôïc 4. a.58% . Hoàn thành các phương trình hoá học của các phản ứng sau dưới dạng phân tử và ion thu gọn. Mg : 31.025M.8% . tại sao ? Bài 28. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. a) Lập biểu thức liên hệ giữa a. a) BaCl2 b) Ba(OH)2 c) Na2SO4 d) NaCl e) Na2CO3 f) FeCl3 g) CuCl2 h) CaCO3 + ? → BaSO4 + ? → BaSO4 + ? → NaNO3 + ? → NaNO3 + ? → NaCl + ? → Fe(OH)3 + ? → CaCl2 + ? + ? + ? + ? + ? + ? + ? + ? → Cu(OH)2 + ? + ? + ? Caùc baøi toaùn veà H2SO4 1) Cho 40 gr hoãn hôïp Fe – Cu taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 98% noùng thu ñöôïc 15.352 lit khi (ñkc).01M .01M .Phaàn 1: Taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 loaõng dö thu ñöôïc 2.Tính % khoái löôïng hoãn hôïp ñaàu.6 gr hoãn hôïp goàm Fe.68 lit SO2 (ñkc). d. noùng dö thu ñöôïc 2. Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp? b. Mg. .Tính khoái löôïng dung dòch H2SO4 ñaõ duøng? 2) Cho 20. ÑS: Fe : 36.Tính khoái löôïng dung dòch H2SO4 80% caàn duøng vaø khoái löôïng muoái sinh ra. Hỏi kết quả đó đúng hay sai. Cu: 31. Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong một dung dịch như sau : Na+ : 0. nguoäi dö thì thu ñöôïc 6.48 lit khí (ñkc). Bài 27.04M và HCO3 : 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.38 gr hoãn hôïp goàm Fe. b mol Ca2+. Cl− : 0.05M . b) Lập công thức tính tổng khối lượng muối trong dung dịch.62%.com – 01679 848 898 120 . b. c mol HCO3 và d mol Cl− . 3) Cho 7. c. − − Ca2+ : 0.Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp? b. Phaàn khoâng tan cho taùc duïng vôùi dung dòch HCl dö thu ñöôïc 1.

11) 2. 2. 9) Cho H2SO4 loaõng dö taùc duïng vôùi 6. B ( giaû söû MA > MB ).4 gr hoãn hôïp X goàm Fe.6 gr hoãn hôïp A chöùa Mg vaø Al ñöôïc troän theo tæ leä mol 3:2 taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 ñaëc.36 gr .66 gr hoãn hôïp goàm 2 kim loaïi A. a) Ñònh teân 2 kim loaïi A.5 M. Cho toaøn boä khí SO2 ôû treân vaøo 400 ml dung dòch NaOH 2. c) Cho phöông phaùp taùch rôøi töøng chaát sau ñaây ra khoûi hoãn hôïp A.Neáu cho löôïng kim loaïi X coù trong hoãn hôïp treân phaûn öùng vôùi dung dòch HCl thì thu ñöôïc 2. noùng thu ñöôïc khí SO2 (ñkc). Phần Đại cương + Vô cơ Tính khoái löôïng töøng kim loaïi trong hoãn hôïp ban ñaàu.7 gr . Cho saûn phaåm taïo thaønh vaøo 200 ml dung dòch H2SO4 thì thu ñöôïc hoãn hôïp khí A bay ra vaø dung dòch B( Hpö = 100%).Tính khoái löôïng moõi kim loaïi.Xaùc ñònh löôïng H2SO4 vaø NaOH ñaõ laáy.2 gam muoái axit vaø 56.5 lít dung dòch H2SO4 1M. b) Tính thaønh phaàn khoái löôïng vaø thaønh phaàn % khoái löôïng cuûa chuùng coù trong hoãn hôïp. Hoaø tan phaàn raén coøn laïi baèng H2SO4ñaëc. ÑS: a.16 lit Cl2 (ñkc).8 gam muoái trung hoaø. H2S: 50%. 5) Nung noùng hoãn hôïp goàm 11.B ñeàu hoaù trò II thu ñöôïc 0.86%. Al taùc duïng vôùi dung dòch HCl dö thu ñöïôc 10. 8) Cho 24.8 gam Oxit cuûa kim loaïi hoaù trò II taùc duïng vöøa heát vôùi 0.95 lit. H2: 50%.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.12%.45 gam kim loaïi A. Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp A? b.32 gr. Sau phaûn öùng coâ caïn dung dòch thu ñöôïc 7. a. noùng thì thu ñöôïc 0. Ñeå trung hoøa dung dòch B phaûi duøng 200 ml dung dòch KOH 2M.24 lit H2 (ñkc).48lít khí(ñkc) vaø hoãn hôïp muoái B.com – 01679 848 898 121 . ÑS: mFe = 3.2 gr boät Fe vaø 3.582 gr hoãn hôïp 3 kim loaïi X. 2M.14% . Zn. sau phaûn öùng thu ñöôïc 4.5 gr. b. c. bieát raèng neáu duøng 60ml dung dòch H2SO4 1M thì khoâng hoøa tan heát 3. b. 13) Cho dung dòch H2SO4 taùc duïng vôùi dung dòch NaOH. Tính CM caùc chaát trong dung dòch thu ñöôïc. oxit B vaø ASO4 ( muoái sunfat). Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.08 lit H2 (ñkc). B. Tính VSO2 ( 270 C. 12) Hoøa tan 7 gam hoãn hôïp goàm Mg vaø 1 kim loaïi kieàm A vaøo dung dòch H2SO4 loaõng dö.1 mol khí ñoàng thôøi khoái löôïng giaûm 6. Y. Tìm % theå tích cuûa hoãn hôïp A.Tính khoái löôïng B. Xaùc ñònh Oxit ñoù. 5 atm). Xaùc ñònh kim loaïi kieàm A vaø % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp ñaàu. mAg = 4. Xaùc ñònh coâng thöùc hidroxit.Tìm CM cuûa dung dòch H2SO4 ñaõ duøng. 7) Cho 20. ÑS: a. 42.Xaùc ñònh teân 3 kim loaïi. 57.16 gr SO2.2 mol X taùc duïng vöøa ñuû vôùi 6. Maët khaùc cho 0. 6) Cho 12.2 gr boät löu huyønh. a. 10) Cho Hidroxit cuûa kim loaïi hoaù trò II taùc duïng vöøa ñuû vôùi dung dòch H2SO4 20% thì thu ñöôïc dung dòch muoái coù noàng ñoä 24. coù tæ leä mol laø 1: 2: 3. mAl = 2. Z coù tæ leä khoái löôïng nguyeân töû laø 10: 11: 23.

4 g hh Al. Daãn toaøn boä khí SO2 ôû treân vaøo dd Ca(OH)2 sau moät thôøi gian thu ñöôïc 3 g keát tuûa vaø dd D. cho nöôùc broâm vaøo dung dòch ñeán khi broâm khoâng coøn maát maøu thì tieáp tuïc cho dung dòch BaCl2 vaøo ñeán dö. Tính C% caùc chaát coù trong dung dòch B. Sau khi coâ caïn dd A thu ñöôïc 132 g muoái khan.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.1g hoãn hôïp A baèng H2SO4 loaõng thì thu ñöôïc 4. HNO3 đặc. Tính V Ca(OH)2 caàn duøng. Mg. Cu. a) Vieát phöông trình phaûn öùng b) Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hh X. a) Xaùc ñònh % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hh. Cu trong dd H2SO4 ññ. -Hoøa tan hoaøn toaøn 12.72 lít khí SO2 ôû ñkc.noùng thu ñöôïc 2. Loïc boû keát tuûa cho Ca(OH)2 ñeán dö vaøo dd D. Fe2O3.8 atm. 19) Hoaø tan 29. Nhoâm vaø Magieâ taùc duïng vöøa ñuû vôùi dd H2SO4 20% (loaõng). Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phaàn khoâng tan cho vaøo H2SO4 ñaëc. Phaàn khoâng tan cho taùc duïng vôùi dd H2SO4 ññ taïo 6.6 lít khí SO2(ñkc). 15) Hoøa tan 11. 17) Cho 4.8 g X taùc duïng vôùi dd HCl dö thì thu ñöôïc 11. Cacbon (C). loïc laáy keát tuûa caân ñöôïc 1. 18) Moät hoãn hôïp A goàm Fe vaø moät kim loaïi M hoaù trò 2. Tính phaàn hoãn hôïp. 16) Hoøa tan hoaøn toaøn Vlít khí SO2 (ñkc) vaøo nöôùc. Mg. b) Cho ½ hh treân taùc duïng vôùi H2SO4 ññ khí taïo thaønh ñöôïc daãn qua dung dòch Ca(OH)2 sau 1 thôøi gian thu ñöôïc 54 g keát tuûa. SiO2. 24. Tính % khoái löôïng cuûa moãi kim loaïi trong hoãn hôïp .8g Mg taùc duïng vôùi 250ml dung dòch H2SO4 10%(d= 1. H2SO4 đặc. Z = 6 1s22s22p2 a) Tính khử C + O2. CuO. a.2 lít khí (ñkc).176g/ml) thu ñöôïc khí H2 vaø dung dòch A. Lí thuyết 1.2 gam hoãn hôïp Cu vaø CuO vaøo H2SO4 ñaëc. Tính V lít khí SO2. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng coù theå xaûy ra. CO2. CaO. thu ñöôïc 1. tìm khoái löôïng keát tuûa thu ñöôïc.1g hoãn hôïp A baèng H2SO4 ñaëc noùng thì thu ñöôïc 5. Phần Đại cương + Vô cơ 14) Hoøa tan 3. khoái löôïng muoái thu ñöôïc vaø khoái löôïng dung dòch H2SO4 98% caàn laáy. Hoaø tan hoaøn toaøn B trong H2SO4 ññ. Fe3O4. 20) Hoaø tan 24. (SiO2 + Ca3(PO4)2) Chú ý: C không khử được các oxit kim loại như Na2O. .24 lít khí(ñkc). CACBON – SILIC A.48lít khí H2(ñkc). .165g. bieát löôïng H2SO4 phaûn öùng laø vöøa ñuû. 0. Mg vaøo dd HCl dö taïo 14 lít khí ôû 00C.6 lít khí (ñkc). b) Tính noàng ñoä % caùc chaát trong dung dòch A. noùng dö thu ñöôïc dung dòch A. Tính % soá mol moãi kim loaïi trong hoãn hôïp A. -Hoøa tan hoaøn toaøn 12.3 g hoãn hôïp A goàm 3 kim loaïi Ñoàng. c. noùng. FeO. Al vaøo dung dòch HCl thu ñöôïc 5. Al2O3 .12 lít khí SO2 (ñkc). M = 12. Sau phaûn öùng coøn chaát khoâng tan B vaø thu ñöôïc 5. dö. a) Tính theå tích khí H2(ñkc) thu ñöôïc. b.6 lít khí(ñkc). Xaùc ñònh kim loaïi M.noùng thu ñöôïc 672ml khí (ñkc).com – 01679 848 898 122 . b.5gam hoãn hôïp Cu. 21) Cho 8. a.8g hh X goàm Fe.

15 gam hỗn hợp CuO và PbO với một lượng cacbon vừa đủ trong môi trường không có oxi để oxit kim loại bị khử hết. Ca(OH)2 Các trường hợp có thể xảy ra ? 4.4g hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại A và B kết tiếp nhau trong nhóm IIA bằng dung dịch HCl thu được 0. Al. nặng 4. Cacbon monoxit CO CO + O2. Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Trường hợp nào sau đây tạo thành kết tủa.3 mol CO2 và dung dịch X. a) Xác định A.. 9.com – 01679 848 898 123 . . . Cho 3. Tính CM của dd Ba(OH)2. . . Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0. . Fe2O3.3 mol CO2 hấp thụ vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 thu được 3. phản ứng xong thu được 7. Fe3O4 Chú ý: CO không khử được các oxit kim loại như Na2O. Muối cacbonat . Tính % khối lượng mối chất trong hỗn hợp trước và sau phản ứng.84 lít khí CO (đktc). 7. 2. Cho 1 lít dung dịch Ca(OH)2 0.12 c) V = 0. Để khử hoàn toàn 20 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 cần dùng 7. hoặc từ HCOOH 3. Cho 0.56 4.5 gam kết tủa.02M tác dụng với V lít khí CO2 (đktc). CuO. Ca. Điều chế: C + H2O. Cacbon đioxit CO2 CO2 + NaOH. Phần Đại cương + Vô cơ b) Tính oxi hoá C + H2. B. Tính khối lượng muối thu được trong các trường hợp sau: a) V = 100 ml b) V = 200 ml c) V = 400 ml 3. HCl → CH4 + . b) Tính khối lượng cacbon cần dùng. c) Tính % khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu. Hoà tan 28. Tính khối lượng sắt thu được 5.Muối cacbonat nhiệt phân (trừ muối trung hoà của các KLK) B.8 m3 hỗn hợp khí CO và H2 khử sắt (III) oxit ở nhiệt độ cao.94g kết tủa. .Muối cacbonat + axit → CO2 + . HCl → C2H2 +. Cho 268. Toàn bộ lượng khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Đốt cháy hoàn toàn 8 kg than đá (chứa tạp chất không cháy) thấy thoát ra 0. . Sau phản ứng thu được chất rắn B gồm 4 chất.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 8. 6.336 b) V = 1. khối lượng kết tủa bẳng bằng bao nhiêu ? a) V = 0. Al2O3 . Tính % cacbon trong than. Bài tập 1.36 lít khí CO2 (đktc) tác dụng với V lít dung dịch NaOH 1M. . b) Tính khối lượng muối tạo thành trong dd X. 2.Muối hidrocacbonat + dd kiềm PT ion thu gọn của hai phản ứng trên ? .5 m3 cacbonic.784g.04 mol hỗn hợp FeO và Fe2O3 đốt nóng. Nung nóng 19. FeO. . Al4C3 + H2O. a) Xác định thành phần phần trăm mối chất trong hỗn hợp ban đầu. . CaC2 + H2O.. CO2.

Hãy xác định hàm lượng cacbon trong mẫu thép .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.8g hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi. 13. Với một mẫu gang khối lượng là 5g và khối lượng kết tủa thu được là 1g thì hàm lượng phần trăm cacbon trong mẫu gang là bao nhiêu ? 11. Hãy điền dấu (+) vào trường hợp nào có và dấu (-)vào trường hợp nào không có phản ứng xảy ra giữa các chất sau đây: CO2 (NH4)2CO3 NaHCO3 Ba(HCO3)2 Na2SO4 dd NaOH dd BaCl2 dd CaO r 14. người ta phải đốt mẫu thép trong oxi dư và xác định lượng CO2 tạo thành. 10. Thí nghiệm 2: Cho X phản ứng vừa đủ với bột cacbon ở nhiệt độ cao thì thu được 0. Na2CO3. Có một hỗn hợp 3 muối NH4HCO3. Đốt một mẫu than chì chứa tạp chất lưu huỳnh trong oxi.112 lít khí (đktc) Tính a ? 19. C. HNO3 đặc.com – 01679 848 898 124 . NaNO3.062 gam kết tủa. 17. Cho hỗn hợp rắn tác dụng với dd HCl dư. Ca 16. HNO3 đặc d) CO. thấy có 0. Để xác định hàm lượng phần trăm cacbon trong một mẫu gang trắng. Có các chất sau đây: Ca(HCO3)2. CO2. Phần Đại cương + Vô cơ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9. Khí B cháy được trong không khí. 20. H2. NaHCO3. Al2O3. CO2. Người ta thực hiện các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho X phản ứng hoàn toàn với dd HCl. 18. Xác định thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu. Để xác định hàm lượng cacbon trong một mẫu thép không chứa lưu huỳnh. Có a gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3. Nung hỗn hợp chứa 5.2g hỗn hợp rắn. NaHCO3.32g brom phản ứng. thu được 16. Cho khí thoát ra khỏi nước brom tác dụng với lượng nước vôi trong dư. Sau đó xác định lượng khí CO2 tạo thành bằng cách khí qua nước vôi trong dư . Phân biệt các chất rắn trên. Khi nung 48. CO. Cho hỗn hợp khí thoát ra tác dụng với nước brom dư.02g chất rắn khan. CaCO3.15M vào 25 ml dd Al2(SO4)3 0.5g kết tủa. Cần thêm ít nhất bao nhiêu ml dd Na2CO3 0. lọc lấy kết tủa. b) CO. thu được 2. Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu. 21.4g C trong lò hồ quang điện thu được chất rắn A và khí B. Hãy lập một dãy chuyển hoá thể hiện mối quan hệ giữa các chất đó. màu trắng đựng trong các lọ riêng biệt không dán nhãn là CaCO3. Xác định % khối lượng cacbon trong mẫu than chì.24 lít khí (đktc). H2SO4 đặc c) Fe2O3. K2O. 12. Viết PTHH. b) Tính thể tích khí B thu được ở đktc.6g CaO và 5.02M để làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm dưới dạng Al(OH)3 ? Biết rằng phản ứng thoát ra khí CO2. Có các chất rắn. HNO3 đặc. Có các số liệu thực nghiệm sau: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. thu được 10g kết tủa. rửa sạch sấy khô rồi đem cân. Al2O3. 15. Na2CO3. Al2O3. CO2. Ca(HCO3)2. Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ? Viết PTHH ? a) Fe2O3. a) Xác định thành phần định tính và định lượng của A. người ta đốt mẫu gang trắng trong oxi dư. biết rằng khi đốt 10g thép trong oxi dư rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua nước vôi trong dư thì thu được 0. cô cạn dd thì thu được 4.

lieân keát OH caøng phaân cöïc maïnh hôn. . * T. maïnh hôn ôû nhieät ñoä 84oC. C% (ñaëc) =68%.Chaát loûng.Xeùt veà CTCT : H – O – N = O O * LK O-H baûn chaát laø lk phaân cöïc. * Ng.duïng muoái : 2HNO3 + CaCO3 = Ca(NO3)2 + CO2 + H2O. TOAÙN VEÀ HNO3 TAÙC DUÏNG VÔÙI KIM LOAÏI. Au.52g/ml. vöøa mang tính chaát cuûa axit ñieån hình vöøa mang tính chaát oxh maïnh. BZ : CaO + 2HNO3 = Ca(NO3)2 + H2O. H2O ôû nhieät ñoä thöôøng. Fe. Tính chaát hoaù hoïc : 1/. .25g muối.02M thu được 0.Dẫn B đi qua dd Ca(OH)2 dư thì thu được 20. Tuøy theo [HNO3] vaø tính chaát khöû cuûa kim loaïi maø sp khöû thu ñöôïc khaùc nhau. 0 theã hieän tính chaát OXH maïnh. Tính khối lượng kết tủa thu được. II. a) Tính phần trăm thể tích của mỗi khí. Tính chaát vaät lyù : . HÔÏP CHAÁT CÔ SÔÛ LYÙ THUYEÁT : .Axit HNO3 laø moät hôïp chaát axit maïnh.Deã phaân huûy taïo NO2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. +2.6 lít. 6HNO3 + S = H2SO4 + 6NO2 + 2H2O.com – 01679 848 898 125 . Xác định % theo thể tích các khí trong A.T/c OXH maïnh : * T. HNO3 ñaëc thuï ñoäng vôùi Al. tỉ khối của X đối với H2 là 20. Chuù yù : HNO3 khoâng taùc duïng vôùi Pt.duïng OxBZ. theå hieän tính axit. * T.+ H3O+ . Al → Al(NO3)3 → Al(OH)3 → Al2O3 → Al → Al4C3 → CH4 → CO2 → NaHCO3 → Na2CO3 → CO2 → Ca(HCO3)2 → CaCO3 → CaCl2 24.duïng vôùi phi kim : Ñöa phi kim leân möùc OXH cao nhaát. PHÖÔNG PHAÙP CÔ BAÛN ÑEÅ “NGAÂM CÖÙU” BAØI TOAÙN AXIT HNO3 : - Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.töû H linh ñoäng maïnh hôn. Cho V lít khí CO2 tác dụng với 100 ml dd Ca(OH)2 0. . O2 . 22. Phần Đại cương + Vô cơ Cho 22. O nhoùm NO2 huùt e maïnh neân laøm ñieän tích aâm taïi O giaûm .96 lít khí X (đktc) tác dụng với nước vôi trong dư. 2/. khoâng maøu. . ng.Do ñoù khi cho HNO3 taùc duïng vôùi caùc chaát khoâng coù tính khöû. * T. nhöng khi cho HNO 3 taùc duïng vôùi caùc chaát coù tính chaát khöû thì noù theå hieän laø moät hôïp chaát coù tính chaát OXH maïnh.d=1. * T.4 lít hỗn hợp A gồm 2 khí CO và CO2 đi qua than nóng đỏ (không có mặt không khí) thu được khí B có thể tích lớn hơn thể tích A là 5.töû N coù möùc OXH +5 (cöïc ñaïi) neân coù theå nhaän theâm e ñeå giaûm möùc OXH veà +4. noù chæ theå hieän tính chaát cuûa moät axit.1g kết tủa. . muøi haéc. Hỗn hợp X gồm CO và CO2. Tính V 23. OXÍT.T/c axit maïnh : * Söï ñieän li : phaân li hoaøn toaøn trong nöôùc : HNO3 + H2O = NO3. NaOH + HNO3 = NaNO3 + H2O.duïng vôùi hôïp chaát coù tính chaát khöû : 3FeO + 10HNO3 = 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O. b) 8. I. +1. tan voâ haïn trong nöôùc.duïng kim loaïi : Goïi n laø hoaù trò cao nhaát cuûa kim loaïi R R + HNO3 = R(NO3)n + sp khöû N+5 + H2O.

-Theo yeâu caàu ñeà baøi xaùc ñònh muïc tieâu caàn tìm.öù trao ñoåi. maø vieát caùc quaù trình OXH vaø khöû cuûa caùc chaát tröïc tieáp tham gia phaûn öùng. tìm caùch lieân heä caùc döõ lieäu maø baøi toaùn ñeà caäp ñeán. Hoaø tan hoaøn toaøn löôïng M baèng HNO3 ñaëc noùng thu ñöôïc muoái cuûa M coù hoaù trò 3 vaø 0. Hoøa tan chaát raén A trong 300 ml dung dòch HNO3 0. coá gaéng nghieân cöùu kó ñeå khoâng phaûi thieáu soùt p. -Treân cô sôû aån ñaõ ñaët. phaûn öùng nhieät nhoâm.Cu taùc duïng vôùi dung dòch NaOH dö thu ñöôïc 1. Khöû hoaøn toaøn oxít naøy baèng khí CO thu ñöôïc 16. -Khoâng vieát phöông trình rieâng cho baøi toaùn. thu ñöôïc 0. Phần Đại cương + Vô cơ Maët duø ñaõ coù söï choïn loïc thích ñaùng.2. + kim loaïi khaù maïnh (Mg.öù chöa roõ raøng ta phaûi töï ñi xaùc ñònh baèng caùch : *Döïa vaøo lyù thuyeát (chæ mang tính chaát töông ñoái) -HNO3 ñaëc + moïi chaát khöû cho sp laø N+4/NO2. Laäp bieåu thöùc tính y theo x vaø V. MOÄT SOÁ BAØI TOAÙN AXIT HNO3 THÖÔØNG GAËP : 1) Cho hoãn hôïp A chöùa 3 kim loaïi X. Sau phaûn öùng thu ñöôïc dung dòch B khoâng chöùa NH4NO3 vaø V lít hoãn hôïp khí G (dktc) goàm NO2 vaø NO.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.öù. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng vaø tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong hoãn hôïp X. Thieát laäp pt caàn thieát.Ñoái vôùi baøi toaùn cho nhieàu chaát khöû vaø khoâng xaùc ñònh chính xaùc sp : -Ta giaûi baøi toaùn naøy treân phöông phaùp baûo toaøn electron. qua nhieàu laàn “va chaïm thöông ñau”. giaûi baøi toaùn. 3) Cho 2. khi ñoù baøi toaùn môùi ñöôïc giaûi quyeát trieät ñeå. N3 /NH4NO3.Chuù yù : Caùc baøi toaùn veà axit HNO3 khoâng bao giôø ñôn giaûn. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Ñoái vôùi baøi toaùn daïng thöôøng (gt cho ñuû caùc quaù trình p. Cr) cho N +2/NO.56 lít khí NO duy nhaát (dktc) vaø dung dòch E. ñaëc bieät laø ñaõ giuùp ta xaùc ñònh chính xaùc sp cuûa quaù trình khöû N+5) -Theo yeâu caàu cuûa ñeà : xaùc ñònh caùc ptp.com – 01679 848 898 126 .öù. p.4M (ax dö). nhöng vôùi theá giôùi muoân maøu cuûa hoaù hoïc vôùi nhöõng baøi toaùn laét leùo chuyeân moân tìm caùch daáu ñi “söï thaät” thì vieäc xaùc ñònh pp giaûi laø ñieàu khoù nhö theå “tìm kim ñaùy beå”. -HNO3 loaõng khi taùc duïng : + kim loaïi maïnh (K. + kim loaïi trung bình.41% khoái löôïng. Al.6 gam hoãn hôïp X goàm Al. ñeå coù theå “nghe muøi” moät baøi toaùn vaø tìm ra moät höôùng giaûi thích hôïp cho noù”. Zn. phaûn öùng axit –bazo…. *Coù theå döïa vaøo moät khí cuï theå vaø tæ khoái hôi cuûa hh khí ñeå xaùc ñònh khí coøn laïi. yeáu (töø Fe ñeán Hg) cho N+2/NO.Fe.1vaø tæ leä mol laàn löôït laø 1:2:3 . Hoaø tan hoaøn toaøn A baèng dung dòch coù chöùa y gam HNO3 (laáy dö 25%). Nhaát thieát phaûi chuù yù xaùc ñònh cho baèng heát nhöõng phaûn öùng naøy neáu coù. Mn. ÔÛ ñaây. -Vaän duïng nguyeân taéc baûo toaøn e : trong phaûn öùng OXH khöû toång e cho baèng toång e nhaän ñeå thieát laäp moät phöông trình lieân heä soá mol cuûa chaát khöû vaø caát OXH. beân trong noù luoân aån chöùa nhöõng phaûn öùng coù lieân quan ñeán nhöõng phaàn kieán thöùc hoaù khaùc. Na) cho N-3/NH4NO3. töø muïc tieâu ñoù seõ xaùc ñònh ñöôïc vieäc ñaëc aån cho baøi toaùn nhö theá naøo cho phuø hôïp. 2/.Y. b) Neáu cho dung dòch E taùc duïng vôùi dd NH3 dö thì thu ñöôïc toái ña bao nhieâu gam keát tuûa . Bieát raèng caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. trong ñoù soá mol cuûa X baèng x mol. toâi chæ coù theå kính thöa raèng : “döïa vaøo kinh nghieäm baûn thaân. 3/. Ca. Cuï theå : 1/. Ba. No/N2. 2) Moät oxít kim loaïi coù CTPT MxOy trong ñoù M chieám 72. nhö kim loaïi taùc duïng muoái. dung dòch B vaø chaát raén A khoâng tan.öù -Neáu ñeà baøi cho saûn phaåm p. Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra.344 lít khí H2 (dktc). Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra vaø xaùc ñònh CTPT oxít kim loaïi M. caân baèng ñuùng ñuû. N+1/N2O.8 gam kim loaïi M.9 mol NO 2.Z coù hoaù trò laàn löôït laø 3. sau ñoù nhaát thieát phaûi duøng theâm ñònh luaät baûo toaøn khoái löôïng cho caùc quaù trình pöù nhaèm xaùc ñònh tieáp pt höù hai nhaèm tìm kieám soá mol cuûa caùc chaát hoaøn thaønh baøi toaùn.

336 lít khí NO (dktc) vaø dd A. Phần Đại cương + Vô cơ c) Neáu cho dd E taùc duïng vôùi boät Fe dö sau khi caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn thu ñöôïc khí NO duy nhaát. Chaát raén B cho taùc duïng vôùi dd NaOH dö khoâng thaáy coù khí bay ra ñöôïc chaát raén C coù khoái löôïng nhoû hôn chaát raén B 24.48 gam. khoâng hoùa naâu ngoaøi khoâng khí. b) Tính theå tích khí SO2 (dktc) thu ñöôïc khi cho b gam hh kim loaïi treân taùc duïng vôùi H2SO4 ñaëc noùng. Cu(NO 3)2 taùc duïng vöøa ñuû vôùi 500 ml dd HNO3 1M thu ñöôïc 0. tæ leä khoái löôïng nguyeân töû cuûa chuùng laø 3:8 vaø khoái löôïng nguyeân töû cuûa chuùng ñeàu laø soá nguyeân lôùn hôn 23 vaø nhoû hôn 70. b) Tính % löôïng saét cuûa loø xo bò OXH khi ñoát noùng. röõa vaø nung keát tuûa ôû nhieät ñoä cao ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 8 gam moät chaát raén. Nung D ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 40 gam moät chaát raén.2 mol NO. FeO. * Tính khoái löôïng chaát raén D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cho khí H2 taùc duïng töø töø vôùi chaát raén C nung noùng ñeán khi phaûn öùng keát thuùc ñöôïc b gam hh kim loaïi vaø heát 12. loïc keát tuûa roài nung trong khoâng khí ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc chaát raén D. thu ñöôïc keát tuûa C. Fe3O4.05 gam boät nhoâm vaøo dung dòch A roài laéc cho ñeán khi phaûn öùng xong ñöôïc chaát raén B vaø dung dòch C.032 lít khí duy nhaát NO (dktc). Hoaø tan heát a gam hh A vaøo dd HNO 3 loaõng ñöôïc moät chaát khí khoâng maøu hoùa naâu ngoaøi khoâng khí coù theå tích laø 12.3 atm) a) Tính % khoái löôïng cuûa moãi chaát trong hh A.800 gam hoãn hôïp raén A goàm Fe. a) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong hoãn hôïp vaø tính bM. b) Neáu söû duïng dung dòch HNO3 2M thì theå tích ñaõ duøng bao nhieâu lít bieát raèng ñaõ laáy dö 25% so vôùi löôïng caàn thieát. Cho dd KOH 1M vaøo dung dòch A cho ñeán khi löôïng keát tuûa khoâng thay ñoåi nöõa thì caàn heát 850 ml. Fe3O4. 6) Hoaø tan hoaøn toaøn 9. moät phaàn saét bò OXH thaønh Fe3O4. c) Cho dd B taùc duïng vôùi dd NaOH dö. 8) Nung m gam saét trong khoâng khí. Al. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra. a) Tính khoái löôïng moãi chaát trong hoãn hôïp X ban ñaàu. CuO.8 lít hoãn hôïp khí X (dktc) goàm hai khí khoâng maøu. Hoaø tan hoaøn toaøn A trong HNO3 dö thu ñöôïc dd B vaø 12. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. Loïc boû chaát raén roài coâ caïn dung dòch Y thì thu ñöôïc bao nhieâu gam muoái khan. b) Tính khoái löôïng m gam. Maët khaùc ñem nung khoâng coù khoâng khí a gam hh A (giaû thieát chæ xaûy ra phaûn öùng khöû caùc oxít kim loaïi veà kim loaïi) ñöôïc chaát raén B.167. CuO. 5) Hoaø tan hoaøn toaøn kim loaïi A vaøo dung dòch HNO 3 loaõng thu ñöôïc dung dòch X vaø 0. dung dòch Y vaø moät löôïng chaát raén khoâng tan. Töông töï cuõng hoøa tan hoaø toaøn kim loaïi B vaøo dung dòch HNO3 treân. Giaû söû caùc phaûn öùng ñeàu xaûy ra hoaøn toaøn vaø theå tích dung dòch xem nhö khoâng thay ñoåi. Bieát raèng A.com – 01679 848 898 127 .2. sau moät thôøi gian ngöôøi ta thu ñöôïc 104.1 mol khí vaø moät keát tuûa D. Fe trong 900 ml dd HNO3 noàng ñoä bM.096 lít hoãn hôïp khí NO vaø NO 2 (dktc) coù tæ khoái ñoái vôùi He laø 10.36 lít khí NO duy nhaát (dktc). Cho 4.544 lít (dktc).096 lít H2 (81. Troän X vaø Y ñöôïc dung dòch Z.52 gam trong khoâng khí moät thôøi gian. a) Xaùc ñònh kim loaïi R. bieát dX/H2 = 17. 9) Hoãn hôïp A goàm Al. 7) Ñoát noùng moät chieác loø xo baèng saét khoái löôïng 23. thu ñöôïc dd A vaø 3. b) Neáu muoán thu ñöôïc löôïng keát tuûa lôùn nhaát thì caàn theâm bao nhieâu ml dd KOH 1M vaøo dung dòch A? Tính löôïng keát tuûa ñoù.08 gam hoãn hôïp X goàm Cu. B ñeàu coù hoaù trò II. 10) Cho 19. * D laø hoãn hôïp hay nguyeân chaát. Bieän luaän ñeå tìm khoái löôïng nguyeân töû cuûa A. Cho NaOH dö vaøo Z ñöôïc 0. b) Tính khoái löôïng chaát raén B vaø noàng ñoä mol cuûa dd C. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. thaáy giaûi phoùng ra 4. Fe2O3. Loïc .5 gam hoãn hôïp goàm Al 2O3.1 gam kim loaïi R trong dd HNO3 (loaõng) ñöôïc 16.9oC vaø 1. 4) Hoaø tan 62. B. chæ thu ñöôïc dung dòch Y. Sau khi ñeå nguoäi roài ñem hoøa tan heát vaøo dung dòch HNO3 loaõng ñun noùng nheï.

Cho hh B haáp thuï töø töø vaøo dung dòch Ca(OH) 2 dö thì thu ñöôïc 10 gam keát tuûa.856 lít. Hoøa tan hoaøn toaøn A trong dung dòch HNO3 thu ñöôïc 0. N2O. Laáy 13. b) Cho luoàng khí CO ñi qua oáng söù ñöïng m g A ôû nhieät ñoä cao moät thôøi gian. Fe. c) Tính C% caùc chaát trong dung dòch A. Tính tæ soá V1:V2 vaø khoái löôïng muoái khan thu ñöôïc khi coâ caïn dung dòch B (bieát caùc theå tích khí ño ôû ñktc .6 gam Cu taùc duïng vôùi 180 ml dd HNO 3 1M thu ñöôïc V1 lít khí NO vaø dd A. Laáy 13.6 gam Cu taùc duïng vôùi 180 ml dd hoãn hôïp HNO 3 1M vaø H2SO4 0. N2 bay ra (dktc) vaø ñöôïc dung dòch A.68 lít hh khí goàm NO. CO2 . 13) Cho a gam boät Al taùc duïng vöøa ñuû vôùi dd HNO 3 loaõng thu ñöôïc dung dòch A vaø 0. 16) Hoaø tan 19. ngöôøi ta thu ñöôïc 6. a) Xaùc ñònh teân kim loaïi X.48 lít hh khí Z ñi ra (dktc). Loïc vaø taùch caën raén C. NO laø khí duy nhaát sinh ra trong caùc phaûn öùng). Cho C taùc duïng vôùi HNO3 ñaëc. b) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong A 15) Ñoát chaùy x mol Fe bôûi oxi thu ñöôïc 5. Al2O3 vaø moät oxít cuûa moät kim loaïi hoaù trò II. Tính giaù trò m. (theå tích khí ño ôû dktc) 17) Neáu cho 9.25. sau phaûn öùng ñem coâ caïn dung dòch thu ñöôïc 41.2 gam keát tuûa. Sau khi keát thuùc phaûn öùng cho tieáp 740 ml dd HCl 1M vaø ñun noùng ñeán khi hoãn hôïp khí B ngöøng thoaùt ra. trong ñoù theå tích NO do Fe sinh ra baèng 1. Tính a. Cu. NO coù tæ khoái ñoái vôùi H2 laø 14. noùng thu ñöôïc dd D vaø 1. Cho khí naøy haáp thuï hoaøn toaøn trong 1 lít dd NaOH 0.344 lít H 2 vaø dung dòch B.72 gam hoãn hôïp goàm 4 chaát raén khaùc nhau. Coøn neáu cho 9.4 gam hoãn hôïp Ba vaø Na vaø b gam nöôùc thu ñöôïc 1. Neáu cho dd NaOH vaøo A ñeå ñöôïc löôïng keát tuûa lôùn nhaát thì thu ñöôïc 62. Ñoát chaùy hoaøn toaøn B baèng moät theå tích khoâng khí thích hôïp (bieát khoâng khí chöùa 80% nitô. Al vaøo m 2 gam dung dòch HNO3 24%. Cho D taùc duïng vôùi NaOH dö thu ñöôïc keát tuûa E. Daãn Y töø töø qua dung dòch NaOH dö coù 4. Sau khi caùc kim loaïi tan heát coù 8. Mg.4M caàn duøng ñeå trung hoøa dd A.688 lít khí H2. Bieát löôïng HNO3 ñaõ laáy dö 20% so vôùi löôïng caàn thieát.16 gam A cho taùc duïng heát vôùi HNO3 loaõng chæ coù khí NO bay ra. Phần Đại cương + Vô cơ 11) Cho m1 gam hoãn hôïp goàm Mg.com – 01679 848 898 128 . 12)a) A laø oxít cuûa kim loaïi R (hoaù trò n) coù chöùa 30% oxy theo khoái löôïng .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.12 lít moät chaát khí duy nhaát.16 gam A hoaø tan heát vaøo dd HCl thu ñöôïc khí B.04 gam hoãn hôïp A goàm caùc oxít saét.7M.5M (loaõng) thì ñöôïc V2 lít khí NO vaø dd B.5 laàn theå tích khí H2 do X sinh ra.16 gam A phaûi duøng heát 50 ml dung dòch NaOH 2M. a) Xaùc ñònh teân cuûa kim loaïi M. Tính x.8 gam chaát raén.448 lít khí B duy nhaát (dktc) coù tæ khoái ñoái vôùi H2 laø 15. sau phaûn öùng thu ñöôïc hh khí Y. Tính noàng ñoä % NaOH trong B. Tính m gam vaø theå tích cuûa dd Ba(OH)2 0. Bieát raèng ñeå hoaø tan hoaøn toaøn löôïng oxít kim loaïi coù trong 13. Maët khaùc neáu laáy m gam Mg vaø m gam kim loaïi X cho taùc duïng vôùi H 2SO4 loaõng dö thì theå tích H2 do Mg sinh ra gaáp treân 2. Xaùc ñònh CTPT cuûa A.25 laàn theå tích NO do Mg taïo ra.2 gam kim loaïi M vôùi m gam hoãn hôïp CuCO 3 vaø FeCO3 roài hoaø tan trong 1 lít dung dòch HNO3 3M thu ñöôïc dung dòch A vaø 15. Tính b ñeå sao cho sau phaûn öùng xong noàng ñoä cuûa Ba(OH) 2 trong B laø 3. Tyû khoái hôi cuûa Z ñoái vôùi H2 baèng 20.42%. 18) Cho 20 gam hoãn hôïp A goàm FeCO3.035 mol hoãn hôïp Y goàm NO vaø NO2.96 lít hoãn hôïp khí X goàm NO. b) Tính m1 vaø m2. Cho moät nöõa löôïng B taùc duïng vôùi dd A ñöôïc bao nhieâu gam keát tuûa? Sau ñoù theâm tieáp moät nöõa löôïng B coøn laïi thì löôïng keát tuûa laø bao nhieâu? (caùc theå tích khí ño ôû dieàu kieän tieâu chuaån). hieäu suaát caùc phaûn öùng laø 100%. Nung E ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi nhaän Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.2 gam kim loaïi M trong H2SO4 ñaëc dö thu ñöôïc khí SO2. Al taùc duïng vôùi 60 ml dd NaOH 2M thu ñöôïc 2. Cho 6. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra. Theâm moät löôïng O2 vöøa ñuû vaøo X. 20% oxy) thì sau khi ñöa veà ñieàu kieän tieâu chuaån theå tích khí coøn laïi laø 9. Ñem hoaø tan hoaøn toaøn hoãn hôïp naøy vaøo dd HNO3 dö thaáy taïo thaønh 0. b) Troän 19.1792 lít khí N2. 14) Hoãn hôïp A goàm Fe. Hoãn hôïp khí naøy coù tæ khoái so vôùi H 2 laø 19. Tæ khoái hôi cuûa Y ñoái vôùi H2 laø 19.

khi phaûn öùng keát thuùc ñaõ thu ñöôïc V2 lít khí NO duy nhaát (dktc).2 gam goàm FeO. Sau khi keát thuùc phaûn öùng. b) Cho 800 ml dd KOH 1M vaøo dd A. ñem loïc boû keát tuûa .2M. d=1. R laø kim loaïi coù hoaù trò III khoâng ñoåi. b) Tính khoái löôïng m1. coâ caïn dung dòch vaø laøm khoâ thì thu ñöôïc 14. Tính khoái löôïng keát tuûa taïo thaønh sau phaûn öùng.008 lít khí (dktc) vaø dung dòch chöùa 4. Xaùc ñònh kim loaïi M. Laøm bay hôi caån thaän dung dòch A thu ñöôïc m1 gam muoái khan.216 lít khí ( dktc) hoãn hôïp khí A 2 coù khoái löôïng laø 26. 26) Tieán haønh hai thí nghieäm sau : .448 lít khí X nguyeân chaát (dktc).25.51 gam X taùc duïng hoaøn toaøn vôùi löôïng dö dung dòch HNO3 ñun noùng. Cho phaàn 2 taùc duïng heát vôùi dung dòch HNO3 thì thu ñöôïc 0. b) Tính giaù trò khoái löôïng m1. nung noùng roài cho moät luoàng khí CO ñi qua oáng. Theâm moät löôïng dö dd BaCl2 loaõng vaøo A1 thaáy taïo thaønh m1 gam chaát keát tuûa traéng trong dung dòch axít dö treân. Phần Đại cương + Vô cơ ñöôïc m gam saûn phaåm raén. khi phaûn öùng keát thuùc thu ñöôïc V1 lít khí NO duy nhaát (dktc). thu ñöôïc m 2 gam chaát raén vaø V lít hoãn hôïp hai khí (dktc). Fe3O4.com – 01679 848 898 129 . Hoaø tan hoaøn toaøn 5.136 lít khí (dktc). thu ñöôïc dung dòch A.575 gam muoái khan.24 lít khí NO duy nhaát (dktc). Tæ khoái cuûa B ñoái vôùi H2 laø 18. . m2 vaø soá mol HNO3 ñaõ tham gia phaûn öùng 20) P laø dung dòch HNO3 10%.Cho 4 gam boät Cu taùc duïng vôùi 100 ml dd HNO 3 0. b) Hoaø tan 10. a) Xaùc ñònh % khoái löôïng cuûa moãi chaát trong M. a) Haõy cho bieát M trong MS laø kim loaïi gì. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. toaøn boä khí CO2 sinh ra haáp thuï heát vaøo bình ñöïng Ba(OH) 2 dö thu ñöôïc m2 gam keát tuûa traéng.5. Tính noàng ñoä % cuûa caùc chaát trong dd A.34 gam goàm NO2 vaø NO. Tính khoái löôïng cuûa caùc chaát trong hh A vaø tính giaù trò m gam. M laø kim loaïi coù hoaù trò khoâng ñoåi.8 gam kim loaïi R treân baèng moät löôïng vöøa ñuû dd HCl thu ñöôïc dung dòch A.05 g/ml. d) Vieát phöông trình phaûn öùng daïng ion thu goïn. 23) Hoaø tan 8. b) Tính caùc giaù trò m1. coâ caïn dung dòch vaø laøm khoâ thì thu ñöôïc 23 gam chaát raén B.Cho 4 gam boät Cu taùc duïng vôùi 100 ml dung dòch hoãn hôïp HNO3 0.1 gam kim loaïi R baèng dung dòch HNO3 loaõng thaáy thoaùt ra 6. Tính m gam Hoaø tan heát cuøng löôïng hoãn hôïp A (ôû phaàn 1) trong dd chöùa hoãn hôïp HNO 3 vaø H2SO4 ñaëc ôû nhieät ñoä thích hôïp thì thu ñöôïc 1. 24) Moät hoãn hôïp M goàm Mg vaø MgO ñöôïc chia thaønh hai phaàn baèng nhau : Cho phaàn 1 taùc duïng heát vôùi HCl thì thu ñöôïc 3. Cho 6. Laáy m1 gam A cho vaøo oáng söù chòu nhieät.8816 lít hoãn hôïp hai khí (dktc) coù tæ khoái hôi ñoái vôùi H2 laø 25. CO phaûn öùng heát. a) Tìm kim loaïi R. 25) Cho löôïng dö boät Fe taùc duïng vôùi 250 ml HNO 3 4M ñun noùng vaø khuaáy ñeàu hoãn hôïp. m2 vaø theå tích V. 22) Hoaø tan m gam hoãn hôïp A goàm Fe vaø kim loaïi M (coù hoaù trò khoâng ñoåi) trong dd HCl dö thì thu ñöôïc 1. b) Xaùc ñònh coâng thöùc phaân töû khí X. (bieát raèng caùc theå tích khí ñeàu ño ôû ñieàu kieän tieâu chuaån) 19) Cho hoãn hôïp A goàm 3 oxít cuûa Fe vôùi soá mol baèng nhau. 21) Hoãn hôïp X goàm FeS2 vaø MS coù soá mol nhö nhau. Tính khoái löôïng keát tuûa thu ñöôïc.2M vaø H2SO4 0.Chaát raén coøn laïi trong oáng söù sau khi nung coù khoái löôïng laø 19.688 lít hoãn hôïp khí B goàm NO vaø N2O. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.2M.25 gam chaát raén A.9 gam Na (Na tan heát). Nung noùng löôïng muoái khan ñoù ôû nhieät ñoä cao ñeå phaûn öùng nhieät phaân xaûy ra hoaøn toaøn. a) Vieát phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. Cho löôïng dd A taùc duïng vôùi 6. c) Tính % khoái löôïng caùc chaát trong X.72 lít NO duy nhaát (dktc) a) Xaùc ñònh kim loaïi R.94 gam kim loaïi R trong 564 ml dd P thu ñöôïc dd A vaø 2. Fe cho hoãn hôïp naøy taùc duïng heát vôùi dd HNO3 ñun noùng ñöôïc 2. Phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn vaø giaûi phoùng ra khí NO duy nhaát. thu ñöôïc dung dòch A1 vaø 13.

48 lít khí khoâng maøu (dktc) hoaù naâu trong khoâng khí.Vieát caùc ptp. Maët khaùc khi cho 1. Tính toång khoái löôïng muoái taïo thaønh trong B b) Tính % khoái löôïng cuûa moãi kim loaïi trong A. b) So saùnh caùc theå tích khí thoaùt ra trong hai thí nghieäm. dd Z1 vaø coøn laïi 1. Tieán haønh nhieät nhoâm hh A trong ñieàu kieän khoâng coù khoâng khí. Cu.08 gam hoãn hôïp A goàm moät kim loaïi vaø oxit cuûa noù chæ coù tính bazô trong moät löôïng vöøa ñuû V ml dd HNO 3 4M thu ñöôïc dung dòch B vaø 0. a) Tính khoái löôïng moãi chaát trong hh A.672 lít khí NO duy nhaát (dktc). 30) Cho moät hoãn hôïp X goàm ba kim loaïi Cu.46 gam kim loaïi.5 gam hh Z goàm Fe. b) Tính theå tích dd HNO3 4% (d=1. vaø m gam.52 gam chaát raén. b) Neáu cho m2 gam chaát raén treân taùc duïng vôùi H2SO4 ñaäm ñaëc noùng thì thu ñöôïc bao nhieâu khí thoaùt ra (dktc) 33) Cho 18.4 gam chaát raén.com – 01679 848 898 130 . ñöôïc hh B.öù daõ xaûy ra.336 lít khí H2 (tc) vaø coøn laïi 2. Cho D taùc duïng vôùi NaOH dö ñöôïc keát tuûa E.72 lít H2 (dktc) vaø coøn laïi m1 gam chaát raén A.2 gam hoãn hôïp kim loaïi A goàm Fe vaø R vaøo dung dòch HNO3 thì thu ñöôïc dung dòch hoãn hôïp B vaø khí NO. Mg baèng V ml dung dòch HNO 3 coù noàng ñoä 5M vöøa ñuû. tính [HNO3] b/. 29) Hoaø tan heát 4.Sau khi pöù xaûy ra hoaøn toaøn thu ñöôïc 2. b) Tính khoái löôïng caùc muoái trong dung dòch hoãn hôïp B.2 gam keát tuûa C. a) Xaùc ñònh kim loaïi R bieát khi taùc duïng vôùi dd HNO 3 taïo hôïp chaát trong ñoù R coù hoaù trò II. nghieàn nhoû. Hoaø tan hoaøn toaøn A bôûi dd HNO3 thu ñöôïc dd B.6 gam hoãn hôïp hai oxit cuûa hai kim loaïi.02 g/ml) toái thieåu caàn duøng. 32) Cho 20 gam boät Al vaø Cu taùc duïng vôùi 500 ml dd NaOH xM tôùi ngöøng thoaùt khí thì thu ñöôïc 6.224 lít H2 (dktc). MgCO3 vaøo dung dòch HNO3 loaõng ñöôïc 3. Tình % khoái löôïng moãi chaát. NO. y vaø thaønh phaàn % khoái löôïng hh ñaàu. Coâ caïn dd A thì ñöôïc 61. c) Tính V ml. Fe3O4 taùc duïng vôùi 200 ml dd HNO3 loõang ñun noùng vaø khaáy ñeàu. röûa keát tuûa nung ôû nhieät ñoä cao ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi thu ñöôïc m gam chaát raén C. neáu cuõng cho 20 gam boät treân taùc duïng vôùi 500 ml dd HNO3 yM cho tôùi khi ngöøng thoaùt khí thì thu ñöôïc 6. FeO. bieát caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. troän ñeàu B roài chia thaønh hai phaàn. Al vaøo moät löôïng vöøa ñuû dd NaOH 2M thì ñöôïc 17. giaûi phoùng ra 20. laáy keát tuûa nung ôû nhieät ñoä cao ñöôïc chaát raén D. Theâm vaøo B moät löôïng dö NaOH. nung chaát raén ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi thu ñöôïc 1. Caùc p. Coâ caïn dung dòch hoãn hôïp B ñöôïc chaát raén. a) Vieát caùc phöông trình phaûn öùng ñaõ xaûy ra. a/. Phần Đại cương + Vô cơ a) Haõy vieát caùc phöông trình phaûn öùng daïng ion thu goïn. Laáy chaát B taùc duïng vôùi dd HNO3 loaõng thì ñöôïc 4. Zn.2 gam hoãn hôïp kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng dö ñeán khi phaûn öùng keát thuùc thu ñöôïc 0. Laáy 1 gam chaát C. a) Tính x.696 lít khí NO duy nhaát (tc).Tính khoái löôïng muoái trong dd Z1. 31) Cho 15. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phaàn 1 coù khoái löôïng 14. Maët khaùc.24 lít khí NO duy nhaát (tc).96 gam hoãn hôïp A goàm Al. thu ñöôïc dd C vaø 3. vaø moät chaát khoâng tan B.16 lít khí NO 2 duy nhaát (dktc) vaø dung dòch B. b) Tính V ml.49 gam ñöôïc hoaø tan heát trong dd HNO 3 ñun noùng. Cho B taùc duïng vôùi löôïng dö dd NH3 thu ñöôïc 31. b) Tính theå tích dd NaOH caàn duøng.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.40 gam chaát raén E. 27) Hoaø tan 13. Theâm dung dòch NaOH dö vaøo . a) Xaùc ñònh kim loaïi vaø oxit cuûa noù trong A.90 gam moät hoãn hôïp A goàm Al.808 lít hoãn hôïp khí B (dktc) goàm : N 2 . 34) Cho hh A coù khoái löôïng m gam goàm boät Al vaø Fe xOy. CO2 vaø dung dòch D. daãn moät luoàng khí H2 dö ñi qua D thu ñöôïc 14. a) Tính % khoái löôïng moãi kim loaïi trong X.öù ñeàu xaûy ra hoaøn toaøn. ñeå hoaø tan heát noù phaûi duøng löôïng vöøa ñuû laø 25 ml dd HCl 1M.72 lít khí NO duy nhaát (dktc) vaø coøn laïi m2 gam chaát raén. Nung keát tuûa E ñeán khoái löôïng khoâng ñoåi ñöôïc 6. Cho phaàn 2 taùc duïng vôùi löôïng dö NaOH ñun noùng thaáy giaûi phoùn 0. loïc.92 lít khí (dktc) vaø moät dd A.4 gam hoãn hôïp muoái Na. 28) Hoaø tan hoaøn toaøn 1.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ
a/- Vieát caùc ptp.öù ñaõ xaûy ra. b/- Xaùc ñònh CTPT cuûa oxit vaø tính giaù trò m gam.

Bài tập lí thuyết về HNO3 Bài 1.Khi cho kim loại tác dụng với HNO3 không tạo ra chất nào sau đây? A.NH4NO3 B.N2 C.NO2 D.N2O5 Bài 2. HNO3 không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào sau đây? A.Fe B.Fe(ỌH)2 C.Fe(OH)3 D.cả B và C Bài 3.Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dd HNO3 đặc là: A.Dung dịch không đổi mầu,có khí mầu nâu đỏ thoát ra. B. dung dịch chuyển sang mầu nâu đỏ, có khí mầu xanh thoát ra. C.dung dịch chuyển sang mầu xanh và có khí mầu nâu đỏ thoát ra. D.dung dịch chuyển sang mầu xanh và có khí không màu thoát ra. Bài 4.Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không mầu có một phần hoá nâu trong không khí.Hỗn hợp đó gồm : A.CO2 và NO2 B.CO và NO C.CO2 và N2 D.CO2 và NO Bài 5.Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí có M = 30 .Hỗn hợp khí gồm: A.CO2 và NO B.CO2 và NO2 C.CO2 và N2 D.A,C đúng. Bài 6.Khi cho FeCO3 tác dụng với HNO3 đặc nóng được sản phẩm là: A.Fe(NO3)3 ,CO2,NO2,H2O. B.Fe(NO3)3,CO2,H2O. C. Fe(NO3)3 ,CO2,NO,H2O. D. Đáp án khác. Bài 7. Khi cho FeS tác dụng với HNO3 đặc (đủ).Sản phẩm của phản ứng là: A.Fe(NO3)3,SO2 ,H2O B.Fe(NO3)3,NO2,H2SO4,H2O C.Fe2(SO4)3,Fe(NO3)3,NO2,H2O. D.Không xác định được. Bài 8.Cho FeS tác dụng với HNO3 thấy tạo ra khí không mầu nhẹ hơn không khí.Sản phẩm của phản ứng là: A. Fe(NO3)3, N2, H2SO4,H2O. B. Fe(NO3)3, Fe2(SO4)3, N2,H2O C. Fe(NO3)3, N2, SO2 ,H2O D.A và B đúng. Bài 9.Sản phẩm phản ứng khi cho FeS2 tác dụng với HNO3 loãng có thể là: A. Fe(NO3)3, H2SO4, N2O,H2O. B. Fe(NO3)3, H2SO4, NO,H2O. C.Fe(NO3)3, H2SO4, NO,H2O. D.Tất cả đều đúng. Bài 10.Cho phản ứng: CuS+ HNO3 + FeS2 → CuSO4 + Fe2(SO4)3 +NO +… a.Sản phẩm còn thiếu là: A.H2O B.H2SO4,H2O C.H2SO4 D.Tất cả đều đúng. b.Nếu dùng 0,1 mol CuS thì số mol FeS2 cần là: A.0,05 mol B.0,15 mol C.0,2 mol D. Đáp án khác. Bài 11.Cho dung dịch HNO3 loãng vào muối Fe(NO3)2 quan sát thấy có hiện tượng : A.không có hiện tượng gì. B.có khí không mầu thoát ra. C. dd chuyển sang mầu nâu đỏ và có khí thoát ra. D.tất cả đều sai. Bài 12. Cho Cu tác dụng với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí không mầu có tỉ khối so với hiđrô là 18.Hỗn hợp khí gồm: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 131

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

A.NO;NO2 B.N2;N2O C.NO;N2O D.B,C đúng. Bài 13. Cho Zn t/d với dd HNO3 loãng thu được 2 khí không mầu có tỉ khối so với hiđrô là 18 và 2 khí có số mol bằng nhau .Hai khí đó là: A.N2O;N2 B.N2O;NO C.A,B đúng D. đáp án khác. Bài 14. Cho Al tác dụng với dd HNO3 loãng dư .Lấy sản phẩm cho tác dụng với dd NaOH thấy có khí thoát ra ,khí đó là: A.NO B.H2 C.NH3 D.không xác định được. Bài 15. Cho hỗn hợp gồm Fe,Cu t/d với dd HNO3 đặc nguội .Sau phản ứng lấy phần dd cho tác dụng với NaOH được kết tủa. Lọc kết tủa nung tới khối lượng không đổi được oxit .Công thức oxit là: A.Fe2O3 B.Fe2O3;CuO C.CuO D.Tất cả đều đúng. Bài 16. Cho S t/d với dd HNO3 đặc nóng .Lấy dd sau phản ứng t/d với BaCl2 dư thấy có hiện tượng : A.không có hiện tượng gì B.có sủi bọt khí thoát ra. C.có kết tủa mầu trắng. D.tất cả đều sai. Bài 17. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS ,FeCO3 bằng dd HNO3 đặc,nóng được hỗn hợp khí A (gồm 2 chất) có tỉ khối so với hiđrô là 22,8.Hỗn hợp khí A gồm: A.NO;CO2 B.CO2;NO2 C.CO2;SO2 D.B,C đúng . Bài 18. Cho Fe tác dụng với dd HNO3 được dd A .Số lượng muối có thể có trong A là : A.1 muối duy nhất. B.2muối C.3 muối D.tất cả đúng. -------------------------------------------------------Hết -----------------------------------------------------Bài tậpchuyên đê: Áp dụng định luật bảo toàn electron giải các bài toán axit nitric Bài1.Hoà tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe,Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3,thu được V lit (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dd Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư).Tỉ khối của X với đối với H2 bằng 19.Giá trị của V là: A.3,36 B.2,24 C.4,48 D.5,6 (trích đề TSĐH-CĐ-2007-khối A) Bài 2.Nung mg bột sắt trong oxi ,thu được 3g hỗn hợp rắn X.Hoà tan hết hỗn hợp X trong dd HNO3 dư, thoát ra 0,56lit (ở đktc) NO (là sản phẩm duy nhất).Giá trị của m là: A.2,22 B.2,26 C.2,52 D.2,32 Bài 3.Cho mg nhôm tan hoàn toàn trong dd HNO3 thì thấy thoát ra 11,2 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm 3 khí N2,NO,N2O có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1:2. Giá trị m là bao nhiêu? A.2,7 B.16,8 c.3,51 D.35,1 Bài 4.Hoà tan a gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào HNO3 đặc nguội ,dư thì thu được 0,336 lit NO2 (ở 00C,2atm).Cũng a g hỗn hợp X nói trên khi hoà tan trong HNO3 loãng dư ,thì thu được 0,168 lit NO (ở 00C,4atm).Khối lượng hai kim loại Al và Mg trong a gam hỗn hợp X lần lượt là bao nhiêu? A.4,05g và 4,8g B.5,4g và 3,6g C.0,54g và 0,36g D.kết quả khác. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 132

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Bài 5. Hoà tan hết 12 gam một kim loại chưa rõ hoá trị trong dd HNO3 thu được 2,24 lit (đktc) một khí duy nhất có đặc tính không mầu ,không mùi ,không cháy.Kim loại đã dùng là: A.Cu B.Pb C.Ni D.Mg Bài 6.Một oxit nitơ (X) chứa 30,43% N về khối lượng .Tỉ khối của X so với không khí là 1,5862.Cần bao nhiêu gam dd HNO3 40% tác dụng với Cu để điều chế 1 lit khí X (ở 1340C,1atm),giả sử phản ứng chỉ giải phóng duy nhất khí X? A.13,4g B.9,45g C.12,3g D.kết quả khác. Bài 7. Hoà tan hoàn toàn a gam Cu trong dd HNO3 loãng thì thu được 1,12 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) , có tỉ khối hơi đối với hiđro là 16,6.Giá trị của a là: A.2,38 B.2,08 C.3,9 D.4,16 Bài 8.Hoà tan hoàn toàn 16,2 gam một kim loại chưa rõ hoá trị bằng dd HNO3 được 5,6 lit (đktc)hỗn hợp A nặng 7,2 gam gồm NO và N2.Kim loại đã cho là: A.Fe B.Zn C.Al D.Cu Bài 9.Cho hợp kim A gồm Fe và Cu.Hoà tan hết trong 6g A bằng dd HNO3 đặc nóng ,thì thấy thoát ra 5,6 lit khí mầu nâu đỏ duy nhất (đktc).Phần trăm khối lượng Cu trong mẫu hợp kim là bao nhiêu? A.53,33 B.46,66% C.70% D.90%. Bài 10.Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong dd HNO3 thấy có thoát ra V lit hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 ở đktc .Biêt tỉ khối của A đối với hiđrô là 19.Ta có V bằng: A.4,48lit B.2,24lit C.0,448lit D.3,36 lit Bài 11.Hoà tan hết 7,44g hỗn hợp Al và Mg trong thể tích vừa đủ là 500ml dd HNO3 loãng thu được dd A và 3,136 lit (ở đktc)hỗn hợp hai khí đẳng mol có khối lượng 5,18g,trong đó có một khí bị hoá nâu trong không khí .Thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là: A.81,8%;18,2% B.27,42%;72,58% C.18,8%;81,2% D.28,2%;71,8%. Bài 12.Nung x gam Fe trong không khí ,thu được 104,8gam hỗn hợp rắn A gồm :Fe,FeO,Fe2O3,Fe3O4.Hoà tan A trong dd HNO3 dư thu được dd B và 12,096 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối đối với He là 10,167.Khối lượng x là bao nhiêu gam? A.74,8g B.87,4g C.47,8g D.78,4g Bài 13. Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08g hỗn hợp A gồm 4 chất rắn , đó là Fe và 3 oxit của nó .Hoà tan hết lượng hỗn hợp A trên bằng dd HNO3 loãng thu được 972 ml khí NO duy nhất (đktc).Trị số của X là bao nhiêu? A.0,15 B.0,21 C.0,24 D.0,22 Bài 14.Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng 8,3 gam.Cho X vào 1 lit dd A chứa AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M.Sau khi phản ứng kết thúc được chất rắn B (hoàn toàn không phản ứng với dd HCl) và dd C(hoàn toàn không có mầu xanh của Cu2+).Khối lượng chất rắn B và %Al trong hỗn hợp X là như thế nào? A.23,6g ;%Al=32,53 B.24,8g ;%Al=31,18 C.25,7g ;%Al=33,14% D.24,6g ; %Al=32,18% Bài 15.Hoà tan hoàn toàn 19,2 gam Cu vàodd HNO3 loãng.Tất cả khí NO thu được đem oxi hoá thành NO2 rồi sục vào nước có dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3.Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là: A,2,24 lit B.4,48 lit C.3,36 lit D.6,72 lit

Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 133

0.8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư.06 d.032 b.3. Hấp thụ hoàn toàn 4.1 mol NaHSO3. b. Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lit dd Ba(OH) 2 thu được 7.5 lit dd Ba(OH)2 nồng đọ a mol/l thu được 15. CaCO3 Bài 11.0. Nhiệt phân hoàn toàn 20g muối cacbonat kim loại hoá trị II thu được khí B và chất rắn A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.336 lit c. Bài 1.cân ở trạng thái cân bằng .07 và 0.48 lit khí SO 2 (ở đktc) vào dd chứa 16g NaOH thu được dd X.0.CM=0.0.Số mol của Na2CO3 và NaHCO3 là bao nhiêu? a.36 lit ở đktc.2g . d.94 g kết tủa.24% và 15.Sục Vlit CO2 ở đktc vào 150ml dd Ba(OH)2 1M..Sục 2.sau phản ứng thu được 19.Thể tích khí SO2 được sục vào 3 lọ lần lượt là 5. 2.2g.18.0.Tính phần trăm theo thể tích CO2 trong hỗn hợp khí.0.Hấp thụ hoàn toàn x lit khí CO2 ở đktc vào 2 lit dd Ca(OH)2 0.672lit b.224lit và 0.04g .0.Khối lượng muối tan thu được trong dd X là bao nhiêu? a.22.1g kết tủa .6a − 16 Đáp số: M= x = 2b − 1.Tính khối lượng m và nồng độ của dd Ba(OH)2 đã dùng.762 lit Bài 6.24lit.001M thu được 19.52 g chất rắn B và khí C.mỗi lọ đều đựng 200ml dd NaOH 1M. Đs: m=7.Hấp thụ hoàn toàn 2. Bài 3.05 và 0.05 mol Na2SO3 Bài 8.36lit c.68lit.06 c.762 lit.Hai muối cacbonat và % theo khối lượng của chúng trong hỗn hợp là bao nhiêu? Đs: 58.Cho 10.0.Nồng độ mol/l của dd nước vôi trong là bao nhiêu? Đs: 0. 4.24 lit.Cho 3 lọ .05 Bài 5.8g b.42 lit và 0.03M Bài 9.4lit.Tính giá trị của x? a. 3. thu được 3.36lit.25.com – 01679 848 898 134 .24 lit và 0.0.06 và 0.04 d. Bài 4.2.33% .Cho ag CaCO 3 vào cốc A và bg M2CO3 (M là kim loại kiềm) vào cốc B.0.24lit CO2 ở đktc vào 750ml dd NaOH 0.01M thì được 1g kết tủa.24lit d.Dẫn 10 lit hỗn hợp khí gồm N2 và CO2 đo ở đktc sục vào 2 lit dd Ca(OH)2 0.05 b.9g c. 1.thì thu được 23.20.48lit.2M.0.Toàn bộ khí B cho vào 150 lit dd Ba(OH)2 0.68% Bài 7.06 c. Nung m g hỗn hợp A gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra.Số mol muối tạo ra ở mỗi lọ là bao nhiêu? Đs: 0.Hai cốc đựng axit HCl đặt trên 2 đĩa cân A và B .12a Bài 12.048 Bài 2.64g kết tủa .Cho 112ml khí CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 400ml dd nước vôi trong ta thu được 0.23. 3.02M thu được 1g kết tủa.67% Bài 10.41.Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.cân trở lại trạng thái cân bằng.36lit.2.Sau khi 2 muối đã tan hoàn toàn .0g d. Đs: 11.224 lit và 0.Giá trị của V là bao nhiêu? a. Phần Đại cương + Vô cơ Bài tập chuyên đề : Bài toán về phản ứng giữa CO 2 (hoặc SO2) với dung dịch kiềm.7g kết tủa .7g kết tủa.688 lit khí CO2 (ở đktc) vào 2.05 và 0.88g kết tủa. Đun nóng tiếp tục dd lại thấy tạo thành thêm 3. 0. Đs:2.Chất khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dd Ba(OH)2 dư.Giá trị của a là bao nhiêu ? a. Xây dựng biểu thức tính nguyên tử khối của M theo a và b? 33..6lit .76g kết tủa. 3.0075M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.0.Xác định khối lượng A và công thức của muối cacbonat .

4 lit Bài 14. Đun nóng tiếp dd lại thấy tạo thêm 3. Bài 16.Hoà tan 5.5g kết tủa .97g.Sục 2.52g chất rắn B và khí C .Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lit dd Ba(OH) 2 .Khối lượng m và nồng độ của dd Ba(OH)2 lần đã dùng là bao nhiêu? Đs:7. % FeCO3 =60. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 13.Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0.Nhỏ từ từ dd thuốc tím vào dd Y thì có hiện tượng .Số lit CO2 đã tham gia phản ứng là bao nhiêu? Đs: 0.05M.94g kết tủa (biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn).Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp X và khối lượng kết tủa m là bao nhiêu? Đs: % Fe 3O4= 40.thu được 3.Tính khối lượng kết tủa thu được? Đs:10. Hoà tan hoàn toàn 11.com – 01679 848 898 135 . Bài 15. Nung m g hỗn hợp a gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra .Khi hết hiện tượng ấy thì tốn hết 160ml dd thuốc tím 0.Nếu cho khí cacbonic sục qua dd A và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 2.03M.8g hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeCO3 trong một lượng dd H2SO4 loãng dư ta thu được dd Y và khí Z.04g.2M thì thu được mg kết tủa trắng .88g kết tủa . 8. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Đốt cháy hoàn toàn 1. thu được 7. 0.5M thu được một kết tủa.01M. m=1.6g lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dd Ba(OH)2 0.4g.56 lit.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Thu toàn bộ khí Z cho hấp thụ hết vào 100ml dd Ba(OH)2 0.85g Bài 17.24 lit khí CO2 vào 400ml dd A ta thu được một kết tủa có khối lượng là bao nhiêu? Đs:0.2g CaO vào nước ta được dd A .

Vị trí: nhóm IVA. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Sn. Si. thành phần: C. Ge. Nhóm Cacbon: .Các tính chất biến đổi có quy luật của đơn chất và hợp chất: C-----> Pb.com – 01679 848 898 136 .SILIC I. CHE: ns2np2 . KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG 1. Đơn chất.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Pb . 2. Phần Đại cương + Vô cơ CHƯƠNG III: CACBON .

Tính oxi hóa Silic (Si) 1s22s22p63s23p2 .Tính oxi hóa Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Tính khử .com – 01679 848 898 137 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ Cacbon (C) CHE Tính chất 1s22s22p2 Tính khử .

giải thích. BÀI TẬP VẬN DỤNG Dạng 1: Phương trình phản ứng . thành phần. Al. thạch anh. CN: C + H2O C+ CO2 CO2 + H2O Cacbon monoxit CO Axit cacbonic H2CO2 Muối cacbonat CO32- Silic đioxit SiO2 Có trong tự nhiên ( cát. CaO. Hợp chất. Viết phương trình phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn của dung dịch NaHCO 3 với từng dung dịch H2SO4 loãng. Phần Đại cương + Vô cơ Điều chế 3. II. phương pháp sản xuất thủy tinh. Công nghiệp silicat.com – 01679 848 898 138 . Bài 3. 4.. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. CO2 → C → CO → CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 b.CN: nhiệt phân CaCO3 C + O2 PTN: HCOOH/ H2SO4 đặc. Bài 1. đồ gốm. Viết phương trình theo chuyển hóa sau: a. độc Là một oxit không tạo muối.PTN: CaCO3 + HCl . Là chất khử mạnh Kém bền Phân li 2 nấc Tạo được 2 loại muối (cacbonat và hiđrocacbonat Dễ tan Tác dụng với axit.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.. nặng hơn KK. KOH. CO2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CO2 → C → CO → CO2 Bài 2. bazơ Nhiệt phân Không tan trong nước Tan chậm trong dung dịch kiềm Tan trong dd HF Điều chế . Al2O3. Viết các phương trình phản ứng xẩy ra khi cho C tác dụng với: Ca. bền. Ba(OH)2 dư. Là một oxit axit Tính oxi hóa yếu Khí. Khái niệm. xi măng. Tên Cacbon đioxit CTHH CO2 Từ các chất có trong tự nhiên PTN: SiO2 + Mg CN: SiO2 + CaC2 Tính chất Khí.) Axit Silixic Muối Silicat H2SiO3 Là axit rất yếu (< H2CO3) SiO32Chỉ có muối của kim loại kiềm tan được.

CO2. Phân biệt SiO2. HCl. K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Giải thích. d. NaCl (không dùng thêm hóa chất nào khác) Bài 3. Dạng 2: Nhận biết. Si → Mg2Si → SiH4 → SiO2 → Si Bài 7.com – 01679 848 898 139 .2. Bài 1: Bằng phưong pháp hóa học hãy phân biệt: a. Dạng 4: Bài tập về muối cacbonat. NH3. Các dung dịch NaOH. sắp xếp các axit theo chiều tăng dần tính axit đó. PTPƯ: CaCO3 ----> CaO + CO2 x x x Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Na2CO3. NaCl.Na2CO3 (chỉ dùng thêm CO2 và nước) c. Từ silic đioxit và các chất cần thiết viết phương trình hoá học để điều chế axit silixic Bài 8.4 + 0. Silic đioxit → natri silicat → axit silisic → silic đioxit → silic b. Có một hỗn hợp khí gồm cacbon monooxit.208 -39. Na2SO4. y là số mol của MgCO3. Hướng dẫn: Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng. Biết rằng thành phần chủ yếu của thủy tinh là Na2SiO3( Na2O.03 mol Vậy khối lượng muối clorua: m = mcacbonat + 0.4 gam kết tủa. Cho các axit sau H2CO3(1). Sau phản ứng thu được 39. H2SiO3 và HCl. Chất rắn BaSO4. Hướng dẫn: Gọi x là số mol của CaCO3. CO2.672/22. a. Cứ 1 mol CO2 sinh ra thì khối lượng muối clorua tăng lên so với muối cacbonat là 11 gam Theo đề nCO2 = 0. Na2CO3 (Chỉ dùng thêm HCl loãng) b. Các khí CO2. với muối ---> kết tủa) Bài 1: Cho 24.03.4 = 26. Phân biệt muối Na2CO3 và Na2SO3? b. thu được dung dịch A và 0.SiO2) Bài 9.4 = 0.SiO2) và CaSiO3(CaO. Bài 5. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan.11 = 14. . Hoàn thành các phản ứng sau: a. Các khí Cl2. hiđro clorua và lưu huỳnh đioxit. Trình bày hiện tượng xảy ra khi sục khí CO2 qua ndung dịch Ca(OH)2.6 gam. Chất rắn NaCl. viết PTPƯ chứng minh. Na2SO4. Các khí CO. CO2 Bài 2: Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau: a. Bài 2: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và N2CO3 bằng dung dịch HCl dư. SO2 và SO3 (khí) d. Tính m Hướng dẫn: n BaCl2 = nBaCO3 = 0. NH3 và N2 b. Al2O3 và Fe2O3 Bài 4. Bằng phương pháp hóa học hãy chứng minh sự có mặt của các khí trên trong hỗn hợp. N2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính m.4 gam hỗn hợp Na2CO3. BaCO3. Các khí SO2.2 mol Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: mhh +mBaCl2 = mkết tủa + m  m = 24. Lọc tách kết tủa.672 lít khí (đktc). NH4Cl. Tính thành phần % theo khối lượng các chất ban đầu. BaCO3. Bốn chất lỏng: H2O. Có 2 dạng thường gặp: phản ứng nhiệt phân và phản ứng trao đổi (với axit---> khí. Viết phương trình hóa học cuả phản ứng mô tả thủy tinh bị axit HF ăn mòn.33 gam Bài 3: Khi nung 30 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng một nửa khối lượng ban đầu. SO2. cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua. Na2CO3. CO. Bài 6. O2 và H2 c. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 4: Viết các phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho CO2 đi qua dung dịch NaOH. Cát thạch anh → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 c.

FeO nung nóng thu được 13.2 gam.59% Bài 4: Đem nhiệt phân hoàn tòan 15 gam muối cacbonat của một kim loại hóa trị II.015 mol Phản ứng : FexOy + yCO ----> xFe + yCO2 0.02x/y = 0. Bài 1. Khi nung một lượng hiđrocacbonat của kim loại hóa trị 2 và để nguội. Sau khi phản ứng kết thúcthu được 0. Chế hóa bã rắn đó với dung dịch axít HCl thu được 2. bảo toàn nguyên tố.5kg đá vôi chứa 92% CaCO3 thu được bao nhiêu ml khí CO2(đktc). thu được 17. Bài 8.3. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối. Đáp Bài 6. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Fe2O3. bảo tòan khối lượng để giải nhanh. Hướng dẫn: nCaCO3 = 2/100 = 0. C. Đáp án: CaCO3 Bài 5.22g/ml) để hấp thụ hết lượng khí CO2 đó. NaHCO3 và Ca(HCO3)2. Dẫn hết khí sinh ra vào 200 gam dung dịch NaOH 4% (vừa đủ) thì thu được dung dịch mới có nồng độ các chất tan là 6.4 = 6.1). Khi nhiệt phân 0.02 = ¾ Vậy CTPT của oxit là Fe2O3 Bài 2.72 lit Bài 3. Khử 16 gam hỗn hợp các oxit kim loại : FeO.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.2 – 16==> x = 0.8g bã rắn. Phần Đại cương + Vô cơ MgCO3 ----> MgO + CO2 y y y Theo đề bài ta có phương trình: 56x + 40y = (100x + 84y)/2 Hay x/y = 1/3 100 x 100 x 100% = 100% = 28. CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao.84/56 = 0.6 gam chất rắn (A) và hỗn hợp khí(B).015 ==> 0.02 CO2 + Ca(OH)2 ------> CaCO3 + H2O 0.8 gam hỗn hợp đó đến khối lượng không đổi thu được 16.02x/y 0. Xác định công thức muối đem nhiệt phân.02 Ta cso nFe = 0. Lưu ý: CO chỉ khử được các oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa hcọ. Dẫn khí CO dư qua ống đựng bột một oxit sắt (FexOy) ở nhiệt độ cao. Tính thể tích khí CO đã tham gia phản ứng (đktc).015/0. Khi nung 48. Xác định tên và khối lượng muối hiđrocacbonat trên.92 lít(đktc) khí và 31. Bài 7. Cho 3. khối lượng chất rắn thu được là 11.8 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dd HCl sinh ra 896 ml khí. Fe3O4. Sục hết khí B vào dung dich nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa C.02 mol. Có hỗn hợp 3 muối NH4HCO3. Xác định công thức phân tử của FexOy. cần dùng tối thiểu bao nhiêu lm dung dịch NaOH 20%(d=1.22. Dạng 5: Bài tập về tính khử của CO.com – 01679 848 898 140 .24 lít(đktc) khí. Vậy VCO = 0.2 gam hỗn hợp CuO.2 bã rắn. nFe = 0.84 gam sắt và dẫn khí sinh ra vào nước vôi trong dư thì thu được 2 gam kết tủa.3. Hỏi đã dùng bao nhiêu ml dung dịch axit HCl 20%( d=1.41% Vậy % CaCO3 = 100 x + 84 y 100 x + 252 x %Mg = 71. Phương pháp: bảo tòan electron. Dẫn khí CO qua ống sứ chứa 15.02 0.63%. Hướng dẫn: áp dung ĐLBT khối lượng nCO2 = nCO = x mol moxit + mCO = mchất rắn +mCO2 28x – 44x = 11.

Khi cho 22. Tính lượng khí CO đã khử sắt và lượng muối tạo thành trong dung dịch. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp khí đó.. Xác định thành phần phần trăm về hỗn hợp khí ban đầu.6g C trong bình kín chứa 4.13).6 lítkhí O2(đktc).48 lít khí O 2(đktc) sinh ra 1 hỗn hợp gồm hai khí. k KiÓu ®Ò bµi: .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. s¶n phÈm? 1/2 1 nCO /nNaOH 2 Muèi trung hoµ 1 Hçn hîp 2 Muèi axit nCO /(nCa(OH) 2 2 ) Muèi trung hoµ Hçn hîp Muèi axit . Cho 5. B.5 < 1/2 VËy s¶n phÈm chó¨ 2 muèi PTP¦: CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bài 5.nCO2/ nCa(OH)2 x¸c ®Þnh kh¶ n¨ng c¸c ph¶n øng x¶y ra. Đốt cháy hoàn toàn 68g hỗn hợp khí H 2 và CO cần dùng 89. Tính a Đáp án: a = 10 gam Bài 4. DÉn khÝ CO2 ®îc ®iÒu chÕ b»ng c¸ch cho 100gam CaCO3 t¸c dông víi dung dÞch HCl d. Bài 1..5 mol nCO2 /nNaOH = 1/1. Khi cho hỗn hợp khí sản phẩm này qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 20.12 ml dung dịch KOH 15%( d= 1. Bài 8.6 lít (đktc).ViÕt c¸c ph¶n øng cã thÓ x¶y ra: .Cho lîng baz¬ tham gia ph¶n øng hoÆc lîng muèi thu ®îc. biết rằng oxit của kim loại đó chứa 20% khí oxi? Bài 7. Hỏi muốn hào tan sản phẩm rắn thu được ở trong ống sau khi đã phản ứng cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HNO 3 32%( d= 1.4 lít(đktc) hỗn hợp hai khí CO và CO2 đi qua than nóng đỏ( không có mặt không khí) thể tích của hỗn hợp khí tăng lên 5. Bài 6. ®i qua dung dÞch cã chøa 60 gam NaOH. Dạng 3: Bài tập về phản ứng của CO2 với dung dịch kiềm.Cho khÝ CO2 t¸c dông víi dung dÞch NaOH. Cho khí thu được khi khử 16g Fe2O3 bằng CO đi qua 99. H·y cho biÕt lîng muèi natri ®iÒu chÕ ®îc.6 lít (đktc) khí CO2 đi qua than đốt nóng đỏ rồi cho sản phẩm thu được đi qua ống đốt nóng đựng 72g oxit của một kim loại hóa trị 2. C.com – 01679 848 898 141 . Khi đốt cháy hêt 3. Yªu cÇu: X¸c ®Þnh s¶n phÈm thu ®îc (muèi axit hay trung hoµ) lîng chÊt thu ®îc lµ bao nhiªu? lîng kÕt tña thu ®îc hoÆc nång ®é cña dung dÞch sau ph¶n øng…… Ph¬ng ph¸p chung: . Híng dÉn: PTP¦: CaCO3 + 2HCl = CaCl2 + CO2 + H2O nCO2 = nCaCO3= 100/100 = 1mol nNaOH = 60/40 = 1.TÝnh nCO2 /nNaOH. Ca(OH) 2.25g Ca(HCO3)2.2).. Phần Đại cương + Vô cơ Xác định A. Xác định phần trăm về thể tích và khối lượng của hỗn hợp khí trên..Liªn hÖ víi ®Ò bµi lËp c¸c ph¬ng tr×nh to¸n häc ---> T×m c¸c ®¹i lîng theo yªu cÇu.

01 mol VCO2 = 0.84 = 0.100 Trêng hîp 2: Sè mol CO2 nhiÒu h¬n sè mol Ca(OH)3 PTP¦: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O 2CO2 + Ca(OH)2 = Ca(HCO3)2 Gäi sè mol Ca(OH)2tham gia p 1 lµ: x Gäi sè mol Ca(OH)2tham gia p 2 lµ: y Ta cã HPT x + y = 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.100 = 2.1 y= 0.224.106 + 0. t¹o ra ®îc 2. thu ®îc 1 gam kÕt tña.5. Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ x Bài 2. Cho 6 lÝt hçn hîp khÝ CO2 vµ N2 (®ktc) ®i qua dung dÞch KOH .106 = 10. Cho 2.44 gam hçn hîp 2 muèi lµ Na2CO3 vµ NaHCO3 .4 = 0.84 gam Bài 3.04 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.0.01.02M. Cho 10 lÝt hçn hîp khÝ (®ktc) gåm cã N2.5 2x + y = 1.com – 01679 848 898 142 .6 gam Khèi lîng cña NaHCO3 lµ 0. H·y x¸c ®Þnh thµnh phÇn phÇn tr¨m theo thÓ tÝch khÝ CO2 trong hçn hîp.84 = 42 gam.5 Khèi lîng muèi thu ®îc lµ: m = 0.464/22. H·y x¸c ®Þnh % theo thÓ tÝch CO2 trong hçn hîp.01. vµ CO2 ®i qua 2 lit dung dÞch Ca(OH)2 0.4 = 0.5. H·y x¸c ®Þnh sè gam cña mçi muèi trong hçn hîp.02 = 0. Phần Đại cương + Vô cơ CO2 + NaOH = NaHCO3 Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ y Ta cã HPT : x + y = 1 x= 0.11 106x + 84y = 11.24% 10.01 Khèi lîng cña Na2CO3lµ 0.07 gam K2CO3 vµ 6 gam KHCO3. Híng dÉn: PTP¦: CO2 + 2NaOH = Na2CO3 + H2O CO2 + NaOH = NaHCO3 Gäi sè mol CO2 trong p 1 lµ x Gäi sè mol CO2 trong p 2lµ x Ta cã hÖ ph¬ng tr×nh: x + y = 2.224 lÝt %VCO2 = 0.464 lÝt khÝ CO2 (®ktc) ®i qua dung dÞch NaOH sinh ra 11.22. Híng dÉn: T¬ng tù vÝ dô 2 §¸p ¸n: %VCO2 = 28% Bài 4.5  y = 0.1.44 Gi¶i HPT ta ®îc x = 0. Híng dÉn: Trêng hîp 1: sè mol CO2tham gia ph¶n øng Ýt h¬n sè mol Ca(OH)2: CO2 + Ca(OH)2 = CaCO3 + H2O nCO2 = nCaCO3 =1/100 = 0.

3% SiO2. điều khẳng định nào sau đây là sai? A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.9 gam muối.568.03 mol. với hiệu suất là 100%. Tæng sè mol CO 2 tham gia c¶ 2 ph¶n øng lµ: x +2y = 0. Biết Zn tan theo phản ứng: Zn + NaOH → Na2ZnO2 + H2 III. Thành phần của loại thủy tinh này được biểu diễn dưới dạng công thức nào? Hướng dẫn: Xét 100 gam thủy tinh có: 13 gam Na2O. B.100 Bài 5. Câu 3. Bài 4. Xác định thành phần của hỗn hợp trên. than chì có cấu trúc lớp.6SiO2 cần phải dùng bao nhiêu Kg natri cacbonat. Thành phần chính của một loại cao lanh (đất sét) chứa Al2O3. Để sản xuất 100 Kg loại thủy tinh có công thức Na2O. thì thu được 10g kết tủa và 6.07.48 lít khí(đktc). Nếu cũng lấy 10l(đktc) hỗn hợp đó đi qua ống đựng đồng (II) oxit đốt nóng. Điều giải thích nào sau đây là đúng? A. Hòa tan hết 2. không mùi. trong khi than chì mềm đến mức có thể dùng để sản xuất lõi bút chì 6B. Chất khí chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính. Cho 1.3 Lập tỉ lệ: x:y:z = : : =1:1:6 62 56 60 Vậy công thức của thủy tinh là Na2O. D. Kim cương cứng nhất trong tự nhiên. dùng để kẻ mắt.1395.7%CaO và 75. Khi xét về khí cacbon đioxit. Bài 7.07 mol VCO2= 0. Một nguyên nhân khác. Câu 2.zSiO2 13 11. Đáp án: Al2O3.4. Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon. Zn và Fe tác dụng với dung dịch NaOH thu được 6.4651: 0.48 lít khí CO2(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH thu được 17. Trong các phản ứng hoá học sau. trong đó khoảng cách giữa các lớp khá lớn.68 lít khí CO 2(đktc) vào dung dịch A. 11.7 75. thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.7gam CaO và 75.2H2O Bài 3. phản ứng nào sai? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Xác định phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí gồm N 2.01 mol VËy y = 0. D. C. rồi qua đòng (II) oxit đun nóng. Chất khí không màu. Một loại thủy tinh chịu lực có thaànhphần theo khối lượng của các oxit như sau: 13% Na2O.2SiO2.com – 01679 848 898 143 .568 lÝt 1. Kim cương có cấu trúc tinh thể dạng tứ diện đều.3 gam SiO2 Gọi công thức tổng quát của thủy tinh là xNa2O. Chất khí dùng để chữa cháy. Dạng 6: Silic và hợp chất của Silic Bài 1. than chì thì không. CO và CO2 biết rằng khi cho 10 lít(đktc) hỗn hợp khí đó đi qua một lượng nước vôi trong. nặng hơn không khí.CaO. Khi cho 14.100 %VCO2 = = 15. Hấp thụ hoàn toàn 4.72lít khí(đktc). SiO2 và H2O với tỉ lệ khối lượng 0.22.8g CaO vào nước được dung dịch A. Cũng lượng hỗn hợp đó khi tác dụng với dư dung dịch HCl sinh ra 4. Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH.4 = 1.yCaO. Chất khí không độc.9 gam hỗn hợp Si.35g đồng. Hỏi có bao nhiêu muối được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu.CaO. Bài 6.6SiO2 Bài 2. B. 11. Đốt cháy kim cương hay than chì ở nhiệt độ cao đều tạo thành khí cacboniC. nhất là các đám cháy kim loại. rồi đi qua một lượng nước vôi trong dư.68% 22. C. Phần Đại cương + Vô cơ x = 1/100 = 0. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN THAM KHẢO Câu 1. nhưng không duy trì sự sống. Xác đinh công thức hóa học đúng của loại cao lanh này.3953: 0. Kim cương có liên kết cộng hoá trị bền.

CaO C. Ca(HCO3)2 B. Dung dịch NaOH đặc và axit HCl. sứ). Cát. NH4Cl. Cho qua dung dịch HCl B. Na2CO3 và P2O5 C. Câu 5. B. C + CuO → Cu + CO2 D. CaCO3 C. Câu 6. Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây: A. dd Brom D. Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây: A. Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất xi măng ? A. CuO B. Boxit nhôm có thành phần chủ yếu là Al2O3 lẫn các tạp chất là SiO2 và Fe2O3. SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B. SiO2 H2SO4 (l) B. Fe(NO3)2. Sản xuất xi măng. SiO2 + 2C  Si + 2CO D. Đá vôi. Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây: A. Mg. F2. Dung dịch Ca(OH)2 B. C. SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O to to C. Trong các phản ứng hoá học sau. đá vôi. HCl. Silic phản ứng với dãy chất nào sau đây: A. Al. C. C. Dung dịch NaOH đặc và axit H2SO4 D. Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ. Câu 8. NaCl Câu 11. Dung dịch NaOH đặc và axit CH3COOH. sành. Cho qua dung dịch Ca(OH)2 D. Na2O. Khí CO không khử được chất nào sau đây: A. Để tách khí CO2 ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. Đất sét. phản ứng nào sai? A. Dung dịch NaOH đặc và khí CO2. Ba(OH)2. 3CO + Al2O3  2Al + 3CO2 D. Sản xuất thuỷ tinh. C + H2O →CO + H2 Câu 12. Dung dịch NaOH Câu 17.com – 01679 848 898 144 o . C + O2 → CO2 B. đá tổ ong. D. NaHCO3 và P2O5 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NaOH và HCl B. Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào? A. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng C. Cho hỗn hợp qua Na2CO3 Câu 13. CH3COOH D. Sản xuất đồ gốm (gạch. CuSO4. NaOH C. HNO3 và KClO3 C. Na2CO3 và CaCO3 D. 2CO + O2 →  2CO2 → Câu 4. D. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl Câu 10. Na3PO4. Phần Đại cương + Vô cơ t A. KOH và AgNO3 Câu 14. Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat? A. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy B. B. 3CO + Fe2O3  3CO2 + 2Fe B. Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây: A. Cho qua dung dịch H2O C. B. 3C + 4Al → Al4C3 C. CO + Cl2  COCl2 → → o o t t C. Al2O3 D. có thể cho hỗn hợp lần lược qua các bình đựng: A. Không xác định. ngói. đá đỏ .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Thạch cao. Cacbon phản ứng với dãy nào sau đây: A. cả B và C Câu 15. Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Na2SiO3. đá mài. Câu 16. SiO2 + 2Mg  2MgO → → + Si Câu 9. Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3 D. D. H2SO4 đặc và KOH D. C. NaOH và H2SO4 đặc B. Để làm sạch Al2O3 trong công nghiệp có thể sử dụng các hoá chất nào sau đây: A. B. CuO C. Cả A và B D. Câu 7. Thổi khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì muối thu đựơc là: A.

SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO B.1lit C. 22. 0. Không có hiện tượng gì B. 6. Cho CaCO3 tác dụng HCl C.2M. K và Rb D. Al và Al C. A. Al. Câu 20. PbO và Al2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 18. Nung CaCO3 B.66g B.5g C. SiO B. CaCO3. 19. Lọc tách kết tủa.com – 01679 848 898 145 . Cho C tác dụng O2 D. Mg và CuO Câu 19.075 mol Ca(OH)2. Có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư D.2 lit D. Không có cả hai chất CaCO3 và Ca(HCO3)2. Chất rắn A gồm: A. SiO2 C. Al và Cu B. 0. Al2O3 và MgO D.4g hỗn hợp Na2CO3. MgO. K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 . SiO2 + 2MaOH Na2SiO3 + CO2 C. sau phản ứng chất rắn thu được là: A. Cu. Fe 3O4.6g C. Cu. Sục 1. Hấp thụ hoàn toàn 2. Trong các phản ứng hóa học cacbon thể hiện tính gì: A. Li và Na B. Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây: A. 5. Có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư C. Na và K C. Rb và Cs 2. 0. B. Khối lượng kết tủa thu được là: A. SiH4 D. Al và Mg C. Thành phần chính của quặng đôlômit là: A. Cho hỗn hợp gồm CuO. SiO2 + 2C →Si + 2CO C.Na2CO3 C. Không thể hiện tính khử và oxi hóa. Câu 22. Pb. Pb.12lít CO2(đktc) 1. Câu 28. Mg2Si Câu 25.8g B. 98. Al.MgCO3 D. 2. Cu. Tính khử B.91g D. Al và MgO Câu 24. B. Cho 455g hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với HCl 1M vừa đủ tạo ra 1.05lit B. Chỉ có CaCO3. cô cạn dung dịch thu được m(g) muối clorua. Cho 24. Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2? A. Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.4g kết tủa. Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây: A.7g Câu 32. 78. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm: A.6g D. Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong cồng nghiệp. SiCl4 + 2Zn → 2ZnCl2 + Si D. SiO2 + Mg 2MgO + Si B. 26.12 lít khí CO2(đktc) vòa 200ml dung dịch Ba(OH)2 0. MgCO3. Vừa khử vừa oxi hóa D. Fe. Cu. Pb.24 lit CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0. Tính oxi hóa C. MgO và Pb B. SiO2 + HF SiF4 + 2H2O D. FeCO3. Hai kim loại trên là: A. Cu. Al2O3 và MgO. Có sủi bột khí không màu thoát ra. FeO.Na2CO3 Câu 21. MgO và Al2O3 D. Sau phản ứng thu được 39. 0. trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách: A. SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2 Câu 26. Fe. A. Vậy m có giá trị là: A. CaCO3.26g Câu 29. Cu.Na2CO3 B.15lit Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D.C đúng Câu 33. Thể tích HCl cần dùng là: A. SiH4 →Si + 2H2 Câu 27. Chỉ có Ca(HCO3)2 C.

C. Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là: A. (1). 0. Câu 3: Khối lượng chất rắn khan có trong dd chứa 0.5g D.67% B.44g C. 3. B. (3).04 mol. D. (4). B. dd KCl trong nước. (2).và a mol SO42. 116. 2. Hiệu suất phản ứng là: A. Từ một tấn than chứa 92% cacbon có thể thu được 1460m 3 khí CO(đktc) theo sơ đồ sau: 2C + O2 → 2CO . 0.là A. (1). Fe(NO2)3. 0. Fe2O3. Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện của dd ? A. (2). Fe3O4 thấy có 4.5g B. K2SO4 (4). C. (3). (1).735 gam. 0. CH3COOH (3). Câu 5: Có 4 dd có cùng nồng độ mol: NaCl (1). D. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi. KCl rắn. 26. 0. Cho 115g hỗn hợp ACO3.com – 01679 848 898 146 . 120g B. 0. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. Fe(NO2)2. C 2H5OH (2). B. 110g D. 40. 1. 2.67% và 40. 70% D.33% Câu 35. ao. Cho 5. C.24 lít C. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi. (2). (4). C. Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO.33% và 59. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 4g D. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi. B. 31g Câu 34.6 lít CO2(đktc) đi qua 164ml dd NaOH 20%(d=1.4g C.22) thu được dd X. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi. D. Cô cạn dd sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là: A. Nước biển.03 mol Cl. Fe(NO3)3. Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi. D. 46. Sục 2.03 mol Cl. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 30. B2CO3 và R2CO3 tác dụng hết HCl dư thì thu được 0. 2. (3). 10g B. giảm. B. 75% Câu 33. 15. 0.01M thu được kết tủa có khối lượng là: A.05 mol. 33.24lít CO2(đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0. Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi. D. 3. C.và x mol NO3-Vậy giá trị của x là A.36 lít D.01 mol. Khi thay đổi nồng độ của dd (nhiệt độ không đổi) thì A. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.896 lít CO2(đktc). C.48 lít khí CO2(đktc) thoát ra. tăng.5g C.6g Câu 31. 80% B. Câu 2: Trong một dd có chứa 0. C.375 gam. 66. 4. D.48 lít BÀI TẬP CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI Câu 1: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3. Nước sông. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi. Cô cạn dd X thì thu được bao nhiêu gam muối: A. Khi thay đổi nhiệt độ của dd (nồng độ không đổi) thì A.33% C.01 mol Na+. (3).965 gam. (4).là A. (4).03 mol.96 lít CO(đktc). Câu 6: Có một dd chất điện li yếu. Câu 4: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được: A. Câu 8: Nhỏ vài giọt dd HCl vào dd CH3COOH 1M thì độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ? A. khan. 0. 3.02 mol Mg2+. B. 115.67% và 33. (2). 59.01 mol Ca2+.12lít B. 12. (1). hồ. Thể tích khí CO(đktc) tham gia phản ứng là: A. 0. B. 85% C. Câu 7: Có một dd chất điện li yếu.22g Câu 32. Fe(NO3)2. B.01 mol Mg2+.695 gam.33% và 66. Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol là 1:1 cần 8.67% D.

Dd này có nồng độ mol là: A.com – 01679 848 898 147 . Mg(NO3)2. 0. Pb(NO3)2 C. [Cu2+] = [SO42–] = 3. 1 Câu 15: Có 4 dd.12g/ml. 2a – 2b = c + d B. D. [Ca2+] = 0. 0. [Ca2+] = 0.15M C. Lập biểu thức liên hệ giữa a. 0. Tính nồng độ mol/l các ion có trong dd A A. 0. B. [Na+] = 1M.3M. 0. Chất điện li yếu có độ điện li 0 < α < 1. Na2CO3.18M. MgSO4.3gam NaCl là: A. 13ml B. PbSO4.5M Câu 23: Trộn 2 thể tích dd axit H2SO4 0. BaCl2. 0. Chất điện li mạnh có độ điện li α = 1. 3 C. tăng. NaCl. Na+. [Cl–] = 0. Câu 9: Nhỏ vài giọt dd NaOH vào dd CH3COOH 1M thì độ điện li α của CH3COOH sẽ biến đổi như thế nào ? A. A và C đều đúng. SO42–.5c + 61d D. Vậy nồng độ của ion Cl.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.5M có chứa số mol ion OH– bằng số mol ion H+ có trong 200ml dd H2SO4 1M? A. Mg2+.5M Câu 19: Tính thể tích dd Ba(OH)2 0.6ml D.5625M B. [Na+] = [OH–] = 13.76M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. PbSO4 Câu 16: Hòa tan 50 g tinh thể đồng sunfat ngậm 5 ptử nước vào nước được 200ml dd A.8 lít.4M D.25M C. không đổi. 3. D. 0. 0. [Na+] = 1M.75M B. [Na+] = [OH–] = 6.2ml C.125M Câu 17: Thể tích dd NaCl 1. 0.9ml D. 0.25M. Pb(NO3)2 B. b.8ml Câu 21: Đổ 2ml dd axit HNO3 63% (d = 1. c. MgSO4.3M. Phần Đại cương + Vô cơ C.3M có chứa 2.15M Câu 24:Tính nồng độ mol/l của các ion có trong hỗn hợp dd được tạo từ 200ml dd NaCl 1M và 300ml dd CaCl2 0. Chất điện li yếu có độ điện li α = 0. Biểu thức nào sau đây đúng? A. b mol Mg2+. 0.5M được dd H2SO4 có nồng độ mol là: A.2M C. BaCl2. C. 2a + 2b = -c -d Câu 13: Dd X có chứa: a mol Ca2+.3M. NO3–.4M. b mol Mg2+. 2a + 2b = c + d C. BaCO3. 0.4 lít D. 2 D.35M. 0. Tính nồng độ H+ của dd thu được A. Cần lấy bao nhiêu ml A để có số mol ion OH– bằng 2. CO32–.2 lít B.15M Câu 22: Trộn lẫn 400ml dd NaOH 0. MgCl2. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm. B.2M với 3 thể tích dd azit H2SO4 0. 0. [Cl–] = 1. c mol Cl–.2M. 7. Đó là 4 dd gì? A. SO42–.38M D.4ml C. giảm. c mol Cl– và d mol NO3–. BaCl2.1M với 150 ml dd CaCl2 0.5 lít dd NaCl. Câu 20: Hòa tan 6g NaOH vào 44g nước được dd A có klượng riêng bằng 1.43) nước thu được 2 lít dd. Câu 11: Trộn 50 ml dd NaCl 0. 0.6M B.0286M C. a + b = 2c + 2d Câu 14: Bao nhiêu dd chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba+.1lít C. 0.5M vào 100ml dd NaOH 20% (D = 1. Các loại ion trong 4 dd gồm: Ba2+. [Cl–] = 1. mỗi dd chỉ chứa một loại cation và một loại anion. [Na+] = 0. Na2CO3.25g/ml). [Na+] = [OH–] =1. [Cu2+] = [SO42–] = 1M 2+ 2– C. a + b = c + d B. 2a + 2b = c – d D. không đổi. D. 0. [Ca2+] = 0. d A.0143M D. 177ml Câu 18: Hòa tan 5. lúc đầu tăng rồi sau đó giảm. 30. 40a + 24b = 35. 0. Cl–? A. [Na ] = [OH ] = 3.85gam NaCl vào nước được 0.3M B. 0.2ml B. Cl–. Pb2+.65M + – C. C.4M B.175M.trong dd sau khi trộn là A. Mg2+..10–3 mol A. B. 1M B. 0. Tính nồng độ các ion trong dd thu được A.3M A. Na2CO3 D. [Cu ] = [SO4 ] = 2M D. [Cu2+] = [SO42–] = 1. 4 B. Câu 12: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+. 0. 14. C. 2a + 2b = c + d C. D. và d mol HCO3–.375M D. Câu 10: Chọn phát biểu đúng ? A.

52% C. H3O . 14% D. [Na ] = 0. 6. HCO3– D. 2. 62% D.3 D. 4.4% C.3 g/ml) nước bay hơi một phần cho đến khi còn 1000 gam dd thì ngừng đun. cho một electron B.18M. NH4+. K2CO3 3. Câu 39: Chất nào sau đây thuộc loại axit theo Bronsted ? A.6 C.198 g/ml. các chất và ion lưỡng tính là: A. Nhận một proton Câu 37: Theo thuyết Bronstet.Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–Câu 33: Những kết luận nào đúng theo thuyết Arenius: 1. muốn pha thành dd HCl 2M thì phải pha loãng bao nhiêu lần? A. axit tác dụng với bazơ B.04% Câu 32: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng? A. HCO3–. [Ca ] = 0. HPO42– 6. 21. H2O C. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô là một axit 2. 4 Câu 41: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau: 1.5gam Câu 28: Từ dd HCl 40%. NH4+. CH3COOB.4 C.97% C. CH3COO–.5 và 207. NH4Cl Theo Bronstet. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidrô và phân ly ra H+ trong nước là một axit 4. H2O được coi là bazơ khi nó: A.5. NaCl C.8 gam D.2 D. 1. H2O B. NH3 + – Câu 40: Có bao nhiêu bazơ trong số các ion sau: Na . 15. H2O được coi là axit khi nó: A. HCl.2 và 189. 6. S2–? A. chất nào sau đây chỉ là axit? A. CH3COOH Câu 35: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit? A.45 lần Câu 29: Lượng SO3 cần thêm vào dd H2SO4 10% để được 100gam dd H2SO4 20% là: A.2 B. HSO4 – + 2C. Al2O3 7. 14. ZnO. 10.2. 2 C. cho một electron B. 10 lần D. oxit axit tác dụng với bazơ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 3. 7. 6. C2H5OH D. Nhận một proton Câu 38: Theo thuyết Bronstet. Cl–. Mg2+.4 Câu 34: Theo thuyết Arehinut. Axit là chất nhường proton D. 1. 8% D. H2O 4. 98 và 202 gam B. 1. 3 D. LiOH D. Bazơ là chất nhận proton B.6.Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+ C. Na+.89gam C.4M. KOH C. 24. nhận một electron C. 42% B. Al2O3. 73% Câu 31: Nồng độ % của dd tạo thành khi hòa tan 39 gam kali kim loại vào 362 gam nước là: A. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là một bazơ 3.8 lần C. 9. 12. Cl–. 92. 13. cho một proton D. [Cl–] = 0.5% B. 6. 60 và 240gam C.4.6 D.5. CO32–.3 B.08g/ml) có nồng độ % là: A. Cl . NH4+.49M Câu 25: Dd NaOH nồng độ 2M (d = 1. H2S . Nồng độ % của dd sau phản ứng là: A. Cu(OH)2 5.5gam Câu 30: Đun nóng 1 lít dd H2SO4 40% (D = 1.47% B. NH3. HCl B. chất nào sau đây là axit? A.2 B.2 Câu 27: Khối lượng dd axit H2SO4 98% và khối lượng H2O cần dùng để pha chế 300gam dd H2SO4 36% tương ứng là: A.7 Câu 42: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính? A. 8.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. HCl B. 7.66gam D. 1. 8. cho một proton D. HCO3– 2. Na+ D.com – 01679 848 898 148 . Phần Đại cương + Vô cơ + 2+ D. H2O Câu 43: Phản ứng axit – bazơ là phản ứng: A. Cl–. HS– C. 110.2 C.2% Câu 26: Nồng độ mol/l của dd H2SO4 là 60% (D = 1. HPO3 D. Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH và phân ly ra OH– trong nước là một bazơ A. KOH Câu 36: Theo thuyết Bronstet.503 g/ml) là: A. có khối lượng riêng 1. NH4+. NH3 B. H2SO4. 1 B. Na+.3. 2. nhận một electron C. HNO3.56 lần B. 2.5gam B.

các chất tham gia phản ứng có vai trò như thế nào? A. (6). một bazơ C. (5). (4). C2H5OH D. 10ml C. + – C. HCl + H2O € H3O+ + Cl–. (6) B. H2O và H3O+ D. ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một axit? A. có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác Câu 44: Xét các phản ứng: (1) Mg + HCl → (2) CuCl2 + H2S → (3) R + HNO3 →R(NO3)3 + NO + + (4) Cu(OH)2 + H → (5) CaCO3 + H → (6) CuCl2 +OH → (7) MnO4— + C6H12O6 + H+ → Mn2+ + CO2↑ (8) FexOy + H+ + SO42— → SO2 ↑ + (9) FeSO4 + HNO3 → (10) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (11) Cu(NO3)3 → CuO + 2NO2 + 1 O2↑ 2 Các pứ nào thuộc loại pứ axít –bazơ: A. (5). D. NH3 + H2O  NH4 + OH . Khối lượng kết tủa thu được là A. H2O và H3O+. 1 Câu 55: Số ml dd NaOH có pH = 12 cần để trung hoà 10ml dd HCl có pH = 1 là A. D. Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2. Theo thuyết Bronstet. (1).0M Câu 53: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dd có thể dùng để điều chế HF? A. ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một base? A. CO32– và H2O Câu 49: Có phương trình hóa học: NH3 + H2O  NH4+ + OH–.125gam B.com – 01679 848 898 149 . Theo thuyết Bronstet thì cặp chất nào sau đây là axit? A.75M. NaCl B. Câu 56: Cho 250ml dd Ba(NO3)2 0. B. (4). H3PO4 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 29. có sự nhường. một axit và một bazơ D. NH3 là axit. 1ml. 12ml B. NaOH. – 2– + Câu 48: Cho biết phương trình ion sau: HCO3 + H2O  CO3 + H3O . 11. CH3COONa. H2 + F2 → 2HF → NaF + HF C. CH3COONa. NH3 và NH4+ D. 3 C. D. NH3 + H2O D. C. H2S. B. Câu 45: Trong các phản ứng dưới đây. HCO3– và H3O+ C. Ca(HCO3)2  CaCO3 + H2O + CO2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Theo thuyết Bronstet. CaF2 + H2SO4 → CaSO4 + HF Câu 54: Hoà tan 6. (7) C.5M vào 100ml dd Na2SO4 0. HCl.  NH4+ + OH–. Saccarozơ. Ca(NO3)2.5H2O Câu 52: Dd H2SO4 0. HPO42– và PO43– B. + – Câu 47: Trong phản ứng: H2S + NH3  NH4 + HS theo thuyết Bronstet thì 2 axit là: A. ion hidrocacbonat HCO3– có vai trò là: A. HCO3– và CO32– B. 0. (6). H2O và PO43–. pH của dd HCl thu được là A. (8). không là bazơ Câu 51: Trong các phản ứng dưới đây. 17. Theo Bronsted thì cặp chất nào sau đây đều là axit? A. HCN. CuSO4 + 5H2O  CuSO4.3 B. H2O là chất lưỡng tính C. Na2SO4. NaHF2 D. (1).475 gam D. (4). H2O là axit D. CaF2 + 2HCl → CaCl2 + 2HF B. C. H2S và HS– B. pH > 1 D. [H+] > 2.72 lít khí HCl (đktc) vào nước được 30l dd HCl. NaCl. H2O là chất lưỡng tính – Câu 50: Trong phản ứng hóa học: 2HCO3  H2CO3 + CO32–. HCl + H2O  H3O+ + Cl–. (5) D. pH < 1 C. NH3 là axit. H2S và NH4+ C. NH3 là bazơ. HPO42– và H3O+ C. (5).10M có A. C. 2 D. 8. (4). một axit B. CuSO4 + 5H2O  CuSO4. NH3 và HS–. Phần Đại cương + Vô cơ C.65gam C. H2SO4. B. không là axit. KOH. nhận proton D. H2O là bazơ B. pH = 1 B. (7). NH3 là bazơ. 100ml D.5H2O Câu 46: Trong phản ứng hóa học: HPO42– + H2O € PO43– + H3O+.738gam Câu 57: Chất khi tan trong nước tạo thành dd dẫn điện là A. C3H5(OH)3 Câu 58: Dãy gồm những chất điện li mạnh là A.

HBr Câu 71: Phát biều không đúng là A. K+. CH3COOH. HCl. Mg(OH)2. Na2SO4. Sự điện ly là quá trình phân ly các chất trong nước ra ion. 0. Nồng độ ion NO3. Zn(OH)2 Câu 65: Cho các dd axit: CH3COOH. Fe2+. HF B. a = b = 1. H2SO4. Câu 61: Phát biểu không đúng là A. Môi trường kiềm có pH > 7. Cu2+ C. B. CH3COOH.trong dd thu được là A. 2 B. Pb(OH)2. C. Na+. NO3 . Na2HPO3. 0. (4): ZnCl2 + NaOH → ZnCl2 + H2O. Cl . K+. (1) và (4). SO42D.1M. Những chất tan trong nước phân ly ra ion được gọi là những chất điện ly. CH3COONa. Câu 70: Các dd sau đây có cùng nồng độ 0. NaHSO4. + + C.2M B. Al(OH)3. C. H2SO4. Ca2+. Zn(OH)2 B. Zn2+. NaCl. K+ D. Môi trường trung tính có pH = 7. Phát biểu đúng là A.com – 01679 848 898 150 . NaNO3. HBr. D. CH3COOB. D. Số chất tác dụng được với dd Ba(OH)2 là A. HBrO. B. D. (3): Zn(OH)2 + NaOH → Na2ZnO2 + H2O. HSO4-.05M Câu 63: Cho các phản ứng : (1): Zn(OH)2 + HCl → ZnCl2 + H2O.1M có A. Ag . Sn(OH)2 D. Độ dẫn điện của các dd được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là A. H2SO4 B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. KOH. HClO4. 4 Câu 75: Cho các chất : HCl.05M vào 100ml dd HNO3 0. Cl-. NaHCO3. C. 5 B. Mg2+. Na+. D. Pb(OH)2 + H2SO4 → PbSO4 + H2O C. Axit. 1 C.1M có pH = a và dd HCl 0. Mg(OH)2. Al3+. CH3COONa. Cl-. B.1M C. 3 D. SO42-. Môi trường kiềm có pH < 7. HI C. CH3COOH. Dd dẫn điện kém nhất là A. D. Ba2+ B. NaCl. B. Chất không điện ly là những chất khi tan trong nước tạo thành dd không dẫn điện được. a < b =1. C. Fe(OH)3. B. Na+ Câu 74: Cho các dd: HCl. PbS + H2O2 → PbSO4 + H2O D. CuSO4. pH = 1 D. a = b > 1. H2PO4-. OHCâu 73: Ion OH khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa? A. Câu 72: Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ có khí bay ra ? A. H2S.1M có pH = b. 3 C. 1 B. 3 C. OH-. Câu 66: Dd CH3COOH 0.có thể phản ứng với các ion A. CO32-. H2SO4 đều có nồng độ là 0. 0. C. Số chất tác dụng được với dd Na2S là A. Sn(OH)2 C. SO42-. H2SO4. Na2CO3. bazơ. HCl D. Câu 69: Không thể có dd chứa đồng thời các ion A. CH3COONa. (2): Zn(OH)2 → ZnO + H2O. D. Câu 62: Trộn 100ml dd Ba(NO3)2 0. HCN. pH > 1 B.1M. Pb(CH3COO)2 + H2SO4 → PbSO4 + CH3COOH. pH = 7. Ba(OH)2. D.1M. Số muối axit là A. ion OH. Al(OH)3. Câu 67: Cho các chất: NaHCO3. KOH. muối là những chất điện ly. C. HClO. HCl. (2) và (4) C. Zn(OH)2. pH < 1 C. (2) và (3) Câu 64: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là A. B. HCN. Fe3+. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 59: Dãy gồm các chất điện ly yếu là A. Cu2+. (1) và (3). Ba2+. 2 Câu 68: Theo phương trình ion thu gọn. 0. H D. a > b = 1. B. HCl. CH3COOH. 4 Câu 76: Phản ứng tạo kết tủa PbSO4 nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dd? A. Na2HPO4. C. HCl. HCN. A và C đúng. Môi trường axit có pH < 7. Ca(OH)2. OH-. B. Phản ứng chứng tỏ Zn(OH)2 có tính lưỡng tính là A. 4 D. 2 D. Câu 60: Dd CH3COOH 0. HCl.15M D. Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4 + NaNO3 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.

C. 5. D. nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng? A.0 ml. Câu 88: Phương trình điện li nào dưới đây được biểu diễn đúng? A. [H+] = 0. B. D. K2HPO3. Na2HPO4. B. Dd muối ăn. NaHCO3. C. KOH. 1000. Pb(OH)2 + NaOH. CH3COOH. NaOH + HCl → NaCl + H2O.com – 01679 848 898 151 .82 thì nồng độ mol /l của ion H+ trong đó là A. B. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là A. pH của dd tạo thành là ( Coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc ) A. KHS. NaOH.0 ml.5M với 250 ml dd HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra (ở đktc) là A.10-4M. 2. H2SO4 + CaO. Na2S. 3. D. D. Mg(OH)2.10-3M. B. C. D. H3O+ + OH. Câu 94: Một mẫu nước có pH = 3. KH2PO3. [H+] > 1. B.0. NaHS. (I).0 ml. B. Al + CuSO4. Al(OH)3. Câu 90: Dãy nào sau đây gồm các muối axit? A. Dd đường.04 lít. cặp chất nào cùng tồn tại trong dd? A. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 77: Trong các câu phát biểu sau. Ca(OH)2.60 lít.→ 2H2O.B. Câu 91: Phản ứng hóa học sau: 2HNO3 + Ba(OH)2 → Ba(NO3)2 + 2H2O có phương trình ion rút gọn là A. C. [H+] = 1. D. 90.0. BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S. C.Chất điện li là chất khi tan trong nước tạo thành dd dẫn điện. B. Ba(OH)2.06M.010M. 990. Câu 84: Trộn 200 ml dd H2SO4 0. (III). (IV) BaCl2 và MgCO3. 2H+ + Ba(OH)2 → Ba2+ + 2H2O. Câu 81: Cho các cặp chất sau: (I) Na2CO3 và BaCl2. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dd axit có pH = 4.52 lít. H + OH → 2H2O. 900. C. B. 2HCl + K2S → 2KCl + H2S. C. D. HCl và NaHCO3. C. H2SO4. KOH. B. B. HNO3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.10-4M.010M. [H+] > [NO2-]. 5. H2S → H+ + HS-. KHCO3. + C. B.0. NaOH và FeCl2. 2. [H+] = 1.0.7.36 lít. KHSO3.0.6. Câu 83: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ? A. CaCO3 → Ca2+ + CO32-. K2SiO3. BaCl2 + H2SO4. D. B. (I). HCl + KOH. D. (IV).→ Ba(NO3)2 + 2H2O.Chất điện li là chất khi nóng chảy tạo thành chất dẫn điện. (III) Ba(HCO3)2 và K2CO3. HBr. C. D. 0 Câu 95: Dd của một bazơ ở 25 C có Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NaCl.Sự điện li là quá trình dẫn điện của các chất điện li. Zn + CuSO4 → Cu + FeSO4. Câu 85: Trộn 150 ml dd hỗn hợp chứa Na2CO3 1M và K2CO3 0. (II). Câu 82: Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion? A. D. (III). C. C. B. D. 2HNO3 + Ba2+ + 2OH. (II) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2.05M với 300 ml dd NaOH 0. A. D. 1. C. Câu 78: Dd nào dưới đây có khả năng dẫn điện? A. D. Zn(OH)2. (II). H2 + Cl2 → 2HCl. D. KHS. HF. Ag3PO4. (I). D. NaHSO4. K2SO4 và MgCl2. Na2CO3. B. (I).010M. C. [NO2-] > 0. B.010M. [H+] < 1. C. B. 2. NaH2PO4. [H+] < 0. Câu 79: Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh? A. Câu 89: Đối với dd axit yếu HNO2 0. HNO3 + Cu(OH)2. B. NaHSO3. 1. H2SO4 + BaCl2. (II). D. NH3 + H2O → NH4+ + OH-. NaCl và AgNO3. Pb(OH)2.0.9. Dd ancol. 2NaHSO4 + 2Na2S → 2Na2SO4 + H2S. AgNO3 + NaCl. 2+ Câu 80: Phương trình: S + 2H → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng A. Câu 92: Hiđroxit nào sau đây không phải hiđroxit lưỡng tính? A. NaH2PO4.0 ml. Câu 86: Có 10 ml dd axit HCl có pH = 2. NaHS. phát biểu nào là sai? A. Dd benzen trong ancol. H2SO4. Câu 87: Phản ứng hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion? A.10-4M. Câu 93: Trong các cặp chất sau đây.4. D. KH2PO2. + C. Na2HPO3. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. C.Sự điện li là quá trình phân li của các chất điện li thành ion. HF → H + F . C.

D. HCO 3 . Dd KOH vừa đủ C. 2. O=16 . Trong thành phần của axit có thể không có hiđro D. HSO 4 C. [H+] = 1.3 C. ta có thể cho dd tác dụng với chất nào trong các chất sau đây: A. CH3COO − C.5.3. Câu 107: Theo thuyết Bronstet thì câu trả lời nào dưới đây không đúng A. [H+] > 1. 1. Na =23 .35 gam.2 mol) và 2 anion Cl − ( x mol) và SO 4 ( y mol ). Tạo thành ít nhất một chất điện li yếu. Câu 99: Khi pha loãng dd một axit yếu ở cùng điều kiện nhiệt độ thì độ điện li α của nó tăng. ZnO .10-7M.10. Axit là chất có khả năng cho proton C. − + 2− V1 1 = V2 1 B.10 −3 gam D. Axit là chất hoà tan được mọi kim loại + 2+ 2+ 2+ Câu 98: Cho dd chứa các ion sau: K . 10 lần B. Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm -OH Câu 108: Theo định nghĩa axit . 0. Al2O3 . [H+] < 1. Biết rằng khi cô cạn dd thu được 46. 0.[OH-] > 1. Tổng khối lượng muối tan có trong dd là 54. 100 lần Câu 104: Muốn pha chế 300ml dd NaOH có pH = 10 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây ( Cho H =1 . Môi trường của dd là:   A.50 và 0. C. Một số ion trong dd kết hợp được với nhau để tạo thành chất kết tủa . Axit D. 0. Phần Đại cương + Vô cơ A.0. Hằng số phân li axit Ka tăng D. ZnO . NH 4 D.1. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dd mà không đưa ion lạ vào dd. Các chất tham gia phản ứng là những chất dễ tan. Al2O3 . B. Kiềm B. Câu 96: Một dd chứa 0. 12 lần D.50.và b mol SO42-.10-14.10-7M. Axit tác dụng được với mọi bazơ B.30 và 0. C.4 Câu 106: Hãy chọn những ý đúng: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xảy ra khi: A. Dd K2SO4 vừa đủ D. Không xác định được Câu 101: Theo định nghĩa axit .10-7M.10 M . câu nào dưới đây là đúng A.30. HSO 4 . Hằng số phân li axit Ka không đổi C. NaOH phân li hoàn toàn ) A. Các chất tham gia phản ứng là chất điện li mạnh. Dd Na2CO3 vừa đủ B. CH3COO − Câu 102: Trộn V1 lít dd axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào sau đây để thu được dd có pH = 6 A. 1. 1.1 mol) và Al3+ ( 0. a mol Cl.bazơ của Bronstet. [H+]. B. các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là lưỡng tính − + − A.20.10 −3 gam C. NH 4 . V1 11 = V2 9 C. 0. 0.bazơ của Bronstet.0.35 D.10 và 0. Trung tính C. 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.0. HSO 4 . H+ . Al2O3 . Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion B. NH 4 Câu 109: Biểu thức tính hằng số phân li axit trong dd nước của CH3COOH theo Bron-stêt là 2− − + 2− Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.2 và 0.20 và 0. Phát biểu nào dưới đây là đúng A. D. V1 9 = V2 10 Câu 103: Dd HCl có pH = 3. Câu 97: Theo thuyết Bronstet. x và y có giá trị lần lượt là : A.15 và 0. Giá trị của a và b lần lượt là A. CO 3 . CH3COO − D. HCO 3 . ZnO . 0. 0. D. 1 lần C.4. Ca . Cl − .2. Hằng số phân li axit Ka có thể tăng hoặc giảm − − 10 Câu 100: Một dd có OH  = 2. NH 4 . Dd K2CO3 vừa đủ. 0. H2O B.2 và 0. các chất và ion thuộc dãy nào sau đây là bazơ + − − A.20 mol Cu2+.com – 01679 848 898 152 . V1 8 = V2 11 D. Pb . cần pha loãng dd này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dd có pH = 4? A.10 −3 gam B.3 và 0. Mg . Axit là chất điện li mạnh D. CH3COO − B. CO 3 . B.0. Hằng số phân li axit Ka giảm B.30 mol K+. HCO 3 . hoặc chất ít tan (chất kết tủa hoặc chất khí) C.10 −3 gam Câu 105: Một dd chứa 2 cation Fe2+( 0.9g chất rắn khan. Trong thành phần của bazơ phải có nhóm -OH C.3 B.

9 D. Na+. HgCl2. 7 B. Na+. H2SO4. Na . NH4Cl.15M. B. pH= 7. C. Câu 123: Dựa vào định luật bảo toàn điện tích cho biết dd nào sau đây không thể tồn tại ? − A. pH= 6.2M.com – 01679 848 898 153 . D. CH 3 COO 0. C. H2SO3. NO 3 0. Các ion H + và OH − . Dd tạo thành sẽ làm cho A. Na+.25M. B. (1). 1.5 lít hoặc 3.[CH 3COO. K a = [H + ]. HNO2. H+. Ba2+. C. D.4M. (3).1M.5 lít hoặc 4. Sn(OH)2. sự chuyển dịch của cả cation và anion Câu 119: Trong số các chất sau đây: H2S. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là A. sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan D. giấy quỳ tím hóa đỏ. Câu 112: Dd muối nào sau đây có pH > 7 ? A. (2). HClO.] [CH 3COOH]. B. Cl-. pH=12. Các cation và anion và các phân tử hòa tan. NaNO3. Ca(OH)2. NaHCO3. C. (3) (NH4)2CO3 và Ba(NO3)2. Na2CO3. Khả năng dẫn điện của các dd đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau đây? A. CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4. Cl2. D. dd chứa Na + 0.5 lít. Na2CO3. bazơ và muối dẫn điện được? A. HNO2. Câu 118: Tại sao các dd axit. Sn(OH)2.05M. K + 0. B. Cl − 0. sự chuyển dịch của các cation C. NaHSO4. + C. AlCl3. B.5. H2O. Cl − 0. 1.25M.[CH3COO. C. D.] [CH 3COOH] [H + ].0 ml dd NaOH 0. HNO2. C.[CH3COO. Na+. NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4. C.9 gam kết tủa trắng keo. Câu 117: Cho V lít dd NaOH có pH= 13 tác dụng với dd chứa 0. (1). (1). HClO. CuCl2. − − K + 0. B. pH= 2 D. Ba(NO3)2. Sn(OH)2. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl D. K+. K a = D.K a = C. NH4Cl. NH4Cl. dd chứa C. D. H+. 1. Sn(OH)2. (3). B. C. Câu 112: Cho các chất sau: K3PO4.1 mol AlCl3 thu được 3. B. C.1M.1M.5 lít. D. Các cation và anion. KNO3. H2O.2M. Câu 121: Dd chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển động của A. D.] [H + ] Câu 110: Nhóm các muối nào sau đây đều có phản ứng thủy phân ? A. axit acetic. Câu 115: Cho 1 lít dd NaOH có pH= 13 trộn với 1 lít dd HCl có pH=1 thì thu được có pH là: A. B.0 ml dd HCl 0. OH-. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. (2).1M. C6H6. B. Ag+. kali sunfat. Cl − 0. D. 3. HSO4-.2M. C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4. H2SO4. HSO4-. NH4Cl. HF. Mỗi dd chứa một trong bốn chất tan sau: natri clorua.05M.6 Câu 120: Có 4 dd (đều có nồng độ 0. K + 0. C. Na+. H2SO4. HNO2. Số chất điện li là A. NO 3 0. NaCl. HgCl2. Na2SO4. (4) Ba(NO3)2 và CaCO3.1mol/lit). CuCl2. Mg2+. CH3COONa.25M.1M vào cốc đựng 15. NaCl. C6H12O6. phenolphtalein không màu chuyển thành màu đỏ.[CH 3COOH] [CH 3COO. (4). Câu 116: Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dd: A. CH3COONa. (1). Câu 111: Cho 10.] B. HCO3-. Các ion nóng chảy phân li. NO3-. NH4+. Câu 113: Cho các cặp chất sau: (1) K2CO3 và BaCl2. K3PO4. Phần Đại cương + Vô cơ A . HgCl2. OH-.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 8 C. H2O. KNO3. NaClO. NO 3 0. NO3-. sự chuyển dịch của các electron B. H2O. HClO. B. rượu etylic. D. giấy quỳ tím không chuyển màu.5 lít. dd chứa − Ca 2+ 0. SO2. (3). HSO4 . HgCl2. Các chất điện li yếu là: A. Câu 114: Dd NaHSO4 tồn tại phân tử và ion nào: A.1M. B. Na + 0. (2) Ba(HCO3)2 và Na2CO3. NO3-. CO32-. SO42-. K a = [CH3COOH] [H + ]. SO42-. HNO2. phenolphtalein không màu chuyển thành màu xanh. Ba 2+ 0. Ca2+.5 lít. Giá trị của V là: A.

Câu 135: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ? A. Có sản phẩm kết tủa. CaF2 và H2SO4. NaOH và Fe(OH)2 B. CuCO3 + KOH → D. CuSO4 + Ba(OH)2 → C. CuSO4 + K2SO3 → C. Cr(OH)2. Cho NaOH vừa đủ.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Zn2+. SO 4 0. ClB. CuSO4 + BaCl2 → Câu 136: Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dd A. chất điện li yếu. chất khí. K2S chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết ? A. Có phương trình ion thu gọn B. C.Cho NaOH dư. C. Ca2+.1M. Cho KOH dư. Ba2+ + SO42. D. Na+. Fe(OH)2. B. Áp suất. Mg2+. C. HCO3 . B.+ 3H+ + PO43. B. Na . KOH và Fe(OH)3 D. D. NH 4 0. CaCl2 và Na2SO4. D. Câu 124: Theo Areniut những chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính A.→ BaSO4  + H3PO4 Câu 132: Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dd ? A.→ Cu(OH)2 ↓ tương ứng với phản ứng nào sau đây? A. C. Cl − 0. Hợp chất có chứa hiđrô trong phân tử là axit. Na2SO4. B. + 2− − NO 3 .→ BaSO4  C. Cho lượng KOH vừa đủ. CuS + H2S → Câu 131: Phương trình phản ứng Ba(H2PO4)2 + H2SO4 → BaSO4 $ + 2H3PO4 tương ứng với phương trình ion gọn nào sau đây? A. Ion hòa tan. K2CO3. KOH và Fe(OH)2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Các chất thích hợp lần lượt là Câu 137: Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ? A. B. Al . [ H ] B. NO3→ Na2SO4 + ?. Mg(OH)2. [H ] D. Tăng khoáng chất cho đất. − < [ HClO] . NaOH và Fe(OH)3 C. HClO Câu 129: Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm A. OH-. Nhiệt độ. Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 → B. OH D. Câu 126: Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào A.2M. Tăng pH của đất. [ NO ] − 3 [ HNO ] 3 > [ ClO ] . D. Hợp chất có chứa nhóm OH là hidroxit.05M. Ba2+ + 2H2PO4. Hợp chất có khả năng phân li ra ion H + trong nước là axit. Na+.1M. CO3 . + + HNO3 HNO3 [H ] = [H ] > + + HClO . Hợp chất có chứa 2 nhóm OH là hiđrôxit lưỡng tính. Na2CO3 + CaCl2 → D.05M. NO3-. Câu 134: Có 3 dd không màu sau Ba(OH)2. D. NO3+ 3+ 2C. BaCl2.+ 2H+ + SO42. Cu2+. . 0.→ BaSO4  + 2H3PO4 B. Fe2+. dd chứa Mg 2+ 0. Câu 125: Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng? A. B. Phần Đại cương + Vô cơ D. D. D. Vậy sự so sánh nào sau đây là đúng? A. Câu 127: Phát biểu nào sau đây không đúng ? Phản ứng trao đổi ion trong dd chất điện li xảy ra khi A. CuSO4 + KI → B. D. CH3COOK và BaCl2. C. Để môi trường đất ổn định. OH-. Câu 133: Để tinh chế dd KCl có lẫn ZnCl2 ta có thể dùng chất nào dưới đây ? A. Al(OH)3 B. Câu 130: Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH. 0.com – 01679 848 898 154 . Phenolphtalein. Ba2+ + SO42. Fe2(SO4)3 và KOH. Giảm pH của đất. C. C. Cl-. K + 0. H2PO4. Có sự giảm nồng độ một số các ion tham gia phản ứng C.25M. Các chất tham gia phải là chất điện li Câu 128: Cho 2 dd axit là HNO3 và HClO có cùng nồng độ.+ H+ → H3PO4 D. Fe2+. C. Chất hòa tan. Pb(NO3)2.

pH + pOH = 14. b. (2) < (3) < (1) < (4). C. Al(OH)3. Môi trường điện li. (3) CH3COOH (Ka = 1. c. Tạo thành chất điện li yếu. Câu 152: Theo Bronsted. Tạo thành một chất kết tủa. Cu(OH)2. HCO3-. ZnO. Muối mà dd có pH = 7.Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra cation H+ Câu 144: Muối trung hoà là : A. B. e. Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ. chất nào là chất điện li yếu ? A. NH4Cl. Al3+. Na2SO4. Axit là chất hoà tan được mọi kim loại. AlO2-. Câu 143: Muối axit là: A. (4) < (2) < (3) < (1). Chất lưỡng tính. Câu 145: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây ? A. CH3COONH4. C. NaCl. Muối có khả năng phản ứng với bazơ. CO32C. d. D. B. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. HCO3-.10-8). C. Pb(OH)2. (1) < (2) < (3) < (4). Al2O3. e. Pb(OH)2. Câu 139: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính bazơ ? A. PO43B. Câu 140: Theo Bronsted những chất nào sau đây là trung tính ? A. a. (4) HSO4. ZnO. e.com – 01679 848 898 155 . Zn(OH)2. a.(Ka = 10-2). Dung môi phân cực. D. B. AlO2-. Cu(OH)2. Ba(OH)2.6. c. Dung môi không phân cực. B. C. [H+] = 10a thì pH = a. NaCl. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử. Na2CO3. e. ion nào sau đây là ion lưỡng tính ? A. HSO4-. Câu 141: Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ? A. HCl. D. b. Câu 149: Chọn định nghĩa axit theo quan điểm của Bronsted. B. C. H2O. Zn(OH)2. D. Câu 151: Dãy chất nào dưới đây vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với dd NaOH ? A. D. b. Câu 147: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước ? A. Al2O3. Axit là chất cho proton. Al(OH)3. C. Be(OH)2. B. CH3COONH4. B. Bazơ lưỡng tính. NH4Cl. Na2SO4. c. Cu(OH)2. Tất cả. B. Axit là chất tác dụng được với mọi bazơ. Hiđroxit trung hoà. Câu 146: Trong các chất sau. Fe2O3. D. Na2SO4. HCl. CH3COONH4. f. (2) HOCl (Ka = 5. C. Muối không còn hiđro trong phân tử. NaOH. Câu 150: Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về Zn(OH)2. f. f. Muối không còn hiđro có khả năng bị thay thế bởi kim loại. D. D. a.8. B. Na2CO3. Hiđroxit lưỡng tính. HCO3-. Na2CO3. pOH = -lg[OH ]. H2O. HPO32-. Be(OH)2. B. Axit là chất điện li mạnh.10-3). Câu 142: Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dd ? A. HF.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. D. D. HSO4-. Al2O3. H2O.10-5). D. Al2O3. ZnO. D. C. Be(OH)2. B. HCO3Câu 153: Cho các axit sau : (1) H3PO4 (Ka = 7. A. AlO2-. b. B. ZnO. HSO4-. d. (3) < (2) < (1) < (4). C. Al3+. Tạo liên kết hiđro với các chất tan. Al2O3. pH = -lg[H+]. D. ZnO. HNO3. Dãy nào sắp xếp độ mạnh của các axit theo thứ tự tăng dần ? A. C. Cu(OH)2. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 138: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính axit ? A. Al3+. B. NH4Cl. D. C. A. c. C. D. B. Zn(OH)2 là : A. C. Tạo thành chất khí. C. Một trong ba điều kiện trên. Na2CO3. H2O. Na2HPO4. D. HNO3. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh. d. Na2SO4. B. Câu 148: Chọn dãy các chất điện ly mạnh trong số các chất sau : a. C.

Zn(OH)2. 8. 7. 4. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.? A. Dd K2CO3 vừa đủ. NH4Cl. Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.bazơ là phản ứng : A. H2O. C. Nếu không đưa ion lạ vào dd. Câu 167: Dãy chất và ion nào sau đây có tính chất trung tính ? A. NH4Cl. Cu. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy. B. D. NaHCO3. 6. Ba . Mg(HCO3)2. NaHSO4. D. H2O. Pb(OH)2. HCO3-. Al2O3. Al2O3. B. 2. C6H5O-. D. Chọn phương án trong đó dd có pH < 7 ? A. C. B. C. 2.6.bazơ theo Bronsted. Sự điện li là quá trình oxi hoá . Dãy chất có thể tan hết trong dd KOH dư là : A. NH4+. NH4NO3. ZnO. Cu. 3. 4. HNO3 và NaHCO3. H2O. ZnO. Dd H2SO4. Oxit axit tác dụng với oxit bazơ. Na+. NO3-. ZnO. 5. Cu(OH)2. 4. ZnO.khử. Bản chất của dung môi. Chỉ dùng một chất nào dưới đây để nhận biết 4 dd trên ? A. CH3COONH4. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. 3. NaCl và AgNO3. 4. D. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện. Bản chất của điện li. 2. 2. 3. 2. 3. 7. Câu 158: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây khi nói về phản ứng axit . B. Fe. C. KCl. Câu 160: Theo định nghĩa về axit . 3. 3. D. CH3COONa. C. 2. Na2S. Al. H . Câu 165: Các chất nào trong dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dd kiềm mạnh vừa tác dụng với dd axit mạnh ? A. C. 3. Al2O3. K2CO3. ZnO. B. 1. Câu 161: Trong các dd sau đây : K2CO3. 4. 4. B. D. 2. C.com – 01679 848 898 156 . 2. 4.CH3COO-. Dd AgNO3. Dd Ba(OH)2. α của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ? Câu 168: Độ điện li A.NaBr. B. 5. K2S. Có sự nhường nhận proton. D. 3. HCO3. 1. B. Dd Na2CO3 vừa đủ. Ca . Câu 166: Cho các chất rắn sau : CuO. D. D. Na+. Câu 163: Trong các cặp chất nào sau đây. NH4Cl. Câu 164: Có bốn lọ đựng bốn dd mất nhãn là : AlCl3. Cl-. Dd NaOH vừa đủ. D. C. H2O. C. Pb(OH)2. CH3COONa. HPO42-. 1. CuO. AlCl3. (NH2)2CO. Al. B. Cl-. 6. D. + 2+ + 2+ 2+ Câu 157: Cho dd chứa các ion : K . K2CO3. C. Al2(SO4)3 6. Câu 162: Theo định nghĩa về axit . 8. FeO. Al2O3. 8. 6. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 154: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ? A.7. CO32-. KCl. Axit tác dụng với bazơ. Al 2O3. Al2O3. C. 1. Cl-. NaAlO2 và KOH. Dd Na2SO4 vừa đủ. D. Phản ứng axit . NaNO3. 8. Ba(OH)2. 1. CH3COO-. Mg . NH4+. Có sự dịch chuyển electron từ chất này sang chất khác Câu 159: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ? A. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dd. cặp chất nào cùng tồn tại trong dd ? A. Có bao nhiêu dd có pH > 7 ? A. các chất và ion lưỡng tính là : A. 6. Al. B. NH4+. Cl . Câu 156: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau : 1. B.? A. dùng chất nào sau đây để tách nhiều ion nhất ra khỏi dd ? A. B. Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ. 5. Zn. 2. Câu 155: Cho các dd được đánh số thứ tự như sau: 1. B. KOH.bazơ của Bronsted thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion sau đây: Ba2+. 5. 3. Al(OH)3. Dd NaOH. NH4Cl. B. 6. C. 1. CuSO4. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Zn. C. Br-. 4. C. B. 6. Fe. HCO3 Theo Bronsted. S2. Na2CO3. 7. SO42. D. NH4+. Zn. 5. Cl-.bazơ của Bronsted có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ : Na+. AlCl3 và Na2CO3.

7. Ban đầu độ dẫn điện tăng sau đó độ dẫn điện giảm. D. Dd không có màu khi nhỏ phenolphtalein vào. CH3COOH. thì nồng độ ion H3O+ trong dd đó bằng bao nhiêu? A. HNO2.10 M là: A. C. NaNO2. D. NaOH. Phân tử saccarozơ không có tính dẫn điện. B. CH3OH.10-10M D. D. Chiết. SO42-. Câu 180: Có bao nhiêu dd chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba2+. HgCl2. Câu 172: Phương trình ion rút gọn H+ + OH. Câu 175: Saccarozơ là chất không điện li vì : A. AgCl. 1. NaOH. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4. nào mô tả chưa đúng hiện tượng của thí nghiệm trên? A. Khi đun sôi dd có khí thoát ra làm hoá muối màu trắng một đũa có tẩm dd HCl đặc.10-14M C.4. 7. D. HCl + NaOH → H2O + NaCl. C. D. 4. B. Câu 169: Độ dẫn điện của dd axit CH3COOH thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ của axit từ 0 đến 100% ? A. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện. D. 1. HCl. 3. Cl. Khi đun sôi dd có khí mùi khai thoát ra. Glucozơ. B.2 . sau đó làm nguội và thêm vào vài giọt phenol phtalein. Chưng cất. D. Nước nguyên chất. Phân tử saccarozơ không có khả năng phân li thành ion trong dd.10-15M + -4 Câu 183: pH của dd có nồng độ ion H3O bằng 1. bazơ.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. H2SO4 + H2O → H3O+ + HSO4-. Axit sunfuric. sau đó tăng. Cô cạn dd. 10.011 mol NH4Cl vào 100 ml dd NaOH có pH=12 . C. C. Độ dẫn điện giảm. A và B đúng.? A. B.→ H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây ? A. CuSO4. Câu 177: Dd chất nào sau đây không dẫn điện ? A.2. Độ dẫn điện tăng tỉ lệ thuận với nồng độ axit. C. Câu 179: Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ? A. D. Câu 176: Chất nào sau đây là chất điện li ? A. KOH.5H2O. Do axit. 2. D.10-4 M. Nhiệt độ và nồng độ của chất tan. C. 3. Câu 174: Vì sao dd của các dd axit.nH2O được hình thành khi : A. bazơ. Rượu etylic. D. NH3 + H2O → NH4+ + OH-.2 C. Có kết tủa màu lục nhạt. Có bọt khí sủi lên. C. HCl + H2O → H3O+ +Cl-. Do phân tử của chúng dẫn được điện. C. Câu 178: Ion Na+. Hãy tìm xem trong số các kết luận dưới đây. C. Phân tử saccrozơ không có khả năng hiđrat hoá với dung môi nước. 3. D. 1. C. Hoà tan NaCl vào rượu etylic. B.10-11M B. B. NaCl. D. HCl. muối có khả năng phân li ra ion trong dd. 8.com – 01679 848 898 157 . Câu A và B đúng. Hoà tan NaCl vào nước. Hoà tan NaCl vào dd axit vô cơ loãng. CuSO4 +5H2O → CuSO4.8 B.08 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B. D. Phần Đại cương + Vô cơ C. B. Đun sôi dd. Câu 171: Người ta lựa chọn phương án nào sau đây để tách riêng chất rắn ra khỏi hỗn hợp phản ứng giữa các dd Na2CO3 và CaCl2 ? A. NaCl. Mg2+. B.4. B. C. C. Dd có màu hồng khi nhỏ phenolphtalein vào. NaCl. Câu 170: Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dd Na2CO3 vào dd muối FeCl3 ? A. D. Tất cả các ý trên. Câu 181: Cho 0. B. B. Câu 182:Một dd có nồng độ ion hiđrôxit là 1. C. Lọc.2. Ban đầu độ dẫn điện giảm. muối dẫn được điện ? A.92 D. C. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3. Tất cả các lí do trên. Câu 173: Trong các phản ứng dưới đây phản ứng nào trong đó nước đóng vai trò là một axit theo Bronsted? A. NaNO3. Có kết tủa màu nâu đỏ. Nung NaCl ở nhiệt độ cao.

1.Vậy pH của dd thu được bằng bao nhiêu? A. KHSO4. MgCO3 . Tất cả các ion trong dd A trừ ion Na+. Mg(NO3)2. CaCl2. Dd (NH4)2SO4 và dd H2SO4.5M tác dụng với V lít dd NaOH 0. B.5 D. dd HCl và dd Ba(OH) 2. D. C. B. HCO3-. 5. NaF rắn khan. 5. SrCO3 . NH4 . Dd H2SO4. SrCO3 . 2. D. D. CaCO3 . Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính. PbCO3.10-4M B.4. SrCO3 . Dd Y có pH là A. Nhận biết được tất cả các ion trừ NH4+. Dd A có tính axit mạnh hơn B. 0.3 B. 2. không xác định được. Chỉ dùng thêm kim loại Ba. B. Nhận biết được ion nào trong dd A. Câu 200: Ở cùng nhiệt độ.3. B. PO43-.Hãy xác định nồng độ mol/l của dd axit trên.10-5M D. Al = 27) A. 1.10-3M) . C. Dd HF trong nước. Chỉ có quỳ tím. Na2SO4. SO42-. Ca(OH)2. H2SO4.5 và pH của dd B là 4. D. Câu 199: Các dd sau đây có cùng nồng độ mol. NH4NO3. C. MgCO3 . B. MgCO3. NaCl. 1. dd nào dẫn điện tốt nhất ? A. Câu 191: Sự thuỷ phân Na2CO3 tạo ra A. PbCO3 . Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính. B. D. Câu 198: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện? A. Ca(OH)2. + + 22Câu 196: Dd A chứa các ion : Na . HNO3. C. C.5M. 3.03 M được 2V ml dd Y. HCO3 . D.6 gam. NaCl. Ca(OH)2.7 Câu 185: pH của dd CH3COOH 1M là 3. CO3 . 10. 3. B. H2SO4. 2. dãy gồm các chất đều tác dụng được với dd Ba(HCO3)2 là: A.9. SrCO3 (1. Dd (NH4)2SO4 và dd NH4NO3D. Al(OH)3 là một chất lưỡng tính D. PbCO3 . Câu 190: Cho 200 ml dd AlCl3 1. Dd A có tính bazơ mạnh hơn B. Al2(SO4)3. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. 2.0. B.10-5M) . môi trường trung tính. C.1M . 4 C. 8. Na+. Dd NaF.10-4M C. A. NaCl.5. NH4Cl. Na2SO4. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 184: pH của dd HCN 0. KHSO4. Câu 194: Phát biểu nào sau đây đúng nhất ? A. Câu 193: Muối nào sau đây khi thuỷ phân tạo dd có pH < 7 ? A. 3. CaCO3 . NaF nóng chảy. 5. 3. D. (NH4)2SO4. Na2SO4. NaCl. D. KNO3. B. C. 2 B.8.10-10) là: A.10-4M Câu 187: Trộn lẫn 50 ml dd HCl 0. môi trường axit. B. C. SO4 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. PbCO3 . D. Câu 189: Trong các dd: HNO3. C. D.10-7M).10-5M) và PbCO3 (1. HNO3. S2-. B. Câu 192: Nếu pH của dd A là 11. Câu 195: Ion nào sau đây vừa là axit vừa là bazơ theo Bronsted ? A.12M với 50 ml dd NaOH 0.31 C. B.8. 1. Ca(OH)2.2.7 D. môi trường bazơ.0 thì điều khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Dd B có tính bazơ mạnh hơn A. Cả 4 dd. D. Na2SO4. O = 16. C. lượng kết tủa thu được là 15. Thứ tự dãy dd bão hoà nào dưới đây ứng với khả năng dẫn điện tăng dần ? A. Câu 197: Cho 4 dd NH4NO3.com – 01679 848 898 158 .3 C.01M với V ml dd HCl 0. 1 Câu 188: Trộn lẫn V ml dd NaOH 0. Al(OH)3 là một bazơ. KHSO4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 3 D. CaCO3 .01M (Ka= 4.031 Câu 186: Một dd axit H2SO4 có pH=4. Ca(OH)2. Dd A có nồng độ ion H+ cao hơn B. có thể nhận biết được : A. C. độ tan (mol/l) của các chất như sau : MgCO3 (6. HNO3. CaCO3. Hãy xác định phần trăm ion hoá của axít axêtic : A. Không nhận biết được ion nào trong dd A. C. B. SrCO3. 4. C. 0.1 B. MgCO3 . CH3COONa. CaCO3 (6. Mg(NO3)2. có thể nhận biết được: A.

B. B. (CH3COO)2Pb + H2SO4 → PbSO4 + 2CH3COOH. NH4+. 6. OH-. HSO4 . NO3-. Cl-. C. cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li) A. 9:11 B. Muối có chứa nguyên tử H có khả năng phân li ra ion H+.78. C. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là A. H . y = 100x. C. D. NO3-. D. NH4+. Na+. C. Có bọt khí thoát ra. CO32-. NO3 . Muối có chứa nguyên tử H trong phân tử. B. CO32-. A. 0. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh. thu được dd X. K+. B.5M. Câu 208: Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion ? A.0375M và HCl 0.05.78. Fe2+. Không có hiện tượng. Al3+. 0. C6H5ONa. Fe2+.06.1 mol H2SO4 đến khi phản ứng hoàn toàn. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dd đã dùng là A. Câu 202: Khi cho 100ml dd KOH 1M vào 100ml dd HCl thu được dd có chứa 6. K . B. (B) + (C). (B) Ba2+. 0. C6H5ONa. Ca2+. Cl-.22. Câu 205: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0. Có kết tủa màu xanh nhạt. NH4+. Nước. D. C. Câu 206: Trộn V1 lit dd H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dd NaOH có pH = 12 để được dd có pH = 4. C.5M. D. Cl . SO42-. B. 0. CH3COONa. B. CH3COONa.0125M). 0. C6H5ONa.05 mol/l với 200 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được 500 ml dd có pH= 12. Muối có khả năng phản ứng với dd bazơ. Câu 204: Trộn 100 ml dd (gồm Ba(OH)2 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. thu được 5. 11. KCl.03. Khi bị kiến đốt thì dùng hoá chất nào dưới đây để rửa ? A. Dấm ăn. 7. D. 0.3g – 13. Câu 211: Các tập hợp ion nào sau đây không tồn tại trong một dd ? A. Na+. D.5M thu ddX. NO3-. thu được 7. Na+. (C) + (D).525 gam chất tan. Na . 99:101 D. y = x . D. Cl-. Na . 23. y = 2x. Na2CO3. 2. Cl-.5M và 100ml dd KOH 0. (A) + (B). Pb(OH)2 + H2SO4 → PbSO4 + 2H2O. B. 0.1M và NaOH 0.32 lít H2 (ở đktc) và dd Y (coi thể tích dd không đổi). NH4+. C. 0. Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dd thu được sau phản ứng: A. y = x + 2. Ba2+. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 201: Cho V lít dd NaOH 2M vào dd chứa 0. NaHSO4.2. Ca2+. Câu 214: Axit fomic (HCOOH) có trong nọc kiến. 2Câu 212: Ion CO3 không phản ứng với dd nào sau đây ? A. D. (D) + (A). Câu 203: Cho m gam hỗn hợp Mg. 0. Cu2+. Na+. C.3g – 0. (D) K+. 2. D. Cho X tác dụng với 100ml dd H2SO4 1M.com – 01679 848 898 159 . 9:101 Câu 207: Trộn 300 ml dd HCl 0. Hiện tượng quan sát được là: A. OH-. NH4+. NH4Cl. Câu 209: Dd HCl và dd CH3COOH có cùng nồng độ mol/l. + + + (C) K .05. Câu 217: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit . Có kết tủa màu xanh sau đó tan. KCl. NO3-.25.1M) với 400 ml dd (gồm H2SO4 0. D. Câu 215: Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối axit.04. C. C. Fe2+. CH3COONa. D chứa tập hợp các ion sau: (A) Cl-. Nước vôi trong. B. Câu 210: Cho các dd A.8 gam kết tủa. OH-. HCO3-. NH4Cl.1 mol Al2(SO4)3 và 0. B. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết. Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4 + NaNO3. D. D. Giá trị của a là A. + + C.65g – 0. 1M. Cl-. B. OH-. C. pH của hai dd tương ứng là x và y. KCl. Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0. HCO3-. những dd có pH > 7 là A. 0. 1. Câu 216: Cho dd natri hiđroxit loãng vào dd đồng (II) sunfat đến dư. PbS + 4H2O2 → PbSO4 + 4H2O. 0. C.22. D. B. Dd Y có pH là A. NaHSO4.25M.75M. D. Na2CO3. OH-. NH4Cl. Ca2+. 11.bazơ ? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 101:9 C. C. CH3COONa. NH4+. D.45. SO42-.35. 6. B. C. Câu 213: Trong số các dd: Na2CO3. 7. Cồn. Giá trị pH của dd X là A. 23. K+. C. 1 B. B. Trộn 2 dd nào với nhau thì cặp nào không phản ứng ? A. thì tỷ lệ V1: V2 có giá trị nào? A.65g – 13. B.

pH của dd thu được là A. H2SO3. 10. Câu 3: Viết phương trình điện li các chất sau trong dd: Na2HPO4.3 Câu 219: Cho 40 ml dd HCl 0. B. pH của dd thu được là A.04M. a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd trên.com – 01679 848 898 160 . BÀI TẬP TỰ LUẬN: Caâu 1: viÕt ph¶n øng x¶y ra trong nh÷ng trêng hîp sau: Al + ddHCl. b) Ca(HCO3)2 + HCl.37 B.4 B. Hãy viết các phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và dạng ion rút gọn. 4. muối nào là muối trung hòa? Giải thích. NaHSO4. Câu 9: Trộn 200 ml dung HCl 1M với 300 ml dd Ba(OH)2 1M thì được dd A.1M và dd HCl 0.01M và dd HCl 0. Hãy tính hằng số phân li Ka của axit này. a) Tính nồng độ mol của các ion trong dd X và trong dd Y.10-4 và dd 0. Câu 2: Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra trong dd giữa các cặp chất sau: a) Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2. Na2CO3 lần lượt tác dụng với dd axit HCl. c) Dd CH3COOH 0.01M e) Dd NH3 0. ddNaOH + dd FeCl3. Cu(OH)2 + NaOH đặc. NaH2PO4. 5.25%) Câu 220: pH của dd H2SO4 0.6% (d = 1). Hãy tính: + Nồng độ mol của các ion trong dd Z. 2. a) Viết phương trình phản ứng xảy ra (dạng phân tử và ion).08M và KOH 0. 3. Zn(OH)2 + ddNaOH. HClO. Câu 12: Trong 2 lít dd axit flohiđric (HF) có chứa 4 gam HF nguyên chất. C.38 B.10-4.01M và dd HCl 0. NaClO3.1M của một axit một nấc có K = 4. B. Câu 5: Viết phương trình điện li các chất sau: K3PO4. Câu 11: Dd X chứa HCl 1M và H2SO4 1M. 9 C. Câu 10: Dd CH3COOH 0. b) Tính hằng số phân li Ka ở điều kiện trên.9.001M. Al(OH)3 + HCl.0005 M và pH của dd CH3COOH 0. K2O + H2O → KOH. 4.5M. Câu 4: Dd chất nào dưới đây có môi trường kiềm? Giải thích.01M. ĐS: [H+] = 0. SnCl2. Al2O3. 3. Pb(OH)2.75 M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH) 2 0. c) Pb(NO3)2 + H2S. b) Trộn 100 ml dd X với 300 ml dd Y thì được 400 ml dd Z và m gam kết tủa. Fe + dd CuCl2. dd Y chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0. b) Dd HCl 0. K2S.1 M ( A. 2.01M và dd NaOH 0. KHS. 2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.1M của một axit một nấc có K = 1.05 M với 300 ml dd NaOH 0. Ka = 10-5. Câu 8: Trong 2 dd ở mỗi trường hợp sau đây. Sn(OH)2. Câu 6: Trong các muối sau: Na2SO4. + Giá trị m. CuCl2 + KOH. 2. α =4. CaCO3 + ddHCl. Al(OH)3 + KOH. Câu 7: Cho: Fe. b) Tính nồng độ mol/ l của các ion có trong dd sau phản ứng. g) Dd Ba(OH)2 0. dd nào có pH lớn hơn. Na2HPO3. NaOH + HCl → NaCl + H2O.9 C. Độ điện li của CH3COOH trong điều kiện này là 1%.01M. [Ag(NH3)2]2SO4. AgNO3. HNO2.01M. NaHSO4. 12. D. 3 .01M. Giải thích ? a) Dd 0.10-5. d) Pb(OH)2 + NaOH. Fe(OH)2.06 M.37 D. 3. 3. Zn + HCl → ZnCl2 + H2. K2SO4. C.01M và dd NaOH 0. 3 . 4. d) Dd H2SO4 0. Na2HPO4 muối nào là muối axit. D.2 D. Phần Đại cương + Vô cơ A. SO2 + H2O→ H2SO3. Câu 218: Trộn 200 ml dd H2SO4 0. ddNa2SO4 + dd BaCl2. Độ điện li của axit này là 8%.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Zn(OH)2 + HCl. [Cu(NH3)4]Cl2. Na2CO3. ĐS: 6. Cu(OH)2 + H2SO4.

01M với 250 ml dd Ba(OH)2 a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12.29 M. b) Tạo 19.10-4. ( ĐS : 8. Để trung hòa lượng HCl dư cần 5. Câu 24: Thêm từ từ 100 g dd H2SO4 98% vào nước và điều chỉnh để được 1 lít dd A. Tính nồng độ mol / l của các dd thu được.025M . Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 0.080M. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 13: Trộn 50 ml dd NaCl 0. ( Đáp số : 0. Thêm 100 ml dd KOH 0. c) Giá trị ít nhất của V để không thu được kết tủa.trong dd sau khi trộn. (Đáp số : 0. Câu 19: Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn NH3. Tính a? ( ĐS : 1. Câu 15: Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 500. bazơ dư 0.5825 g ) Câu 26: a) Cần pha loãng dd NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để được dd NaOH mới có pH = 11. a) Viết các phản ứng hóa học xảy ra.9. B là dd H2SO4 0.8M để thu được : -Dd có pH = 1.10-11. Câu 18: Cho V lít dd NaOH 2M vào 500 ml dd ZnSO4 1M.235 lít ) Câu 25: Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0.10-4 M và Ca(OH)2 3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.7 ) Câu 22: A là dd HCl 0. biết Kb = 5.045M ) Câu 21: Cho dd A là hỗn hợp H2SO4 2.0. [K2SO4] = 0.10-4 M và HCl 6.8 gam kết tủa.134 lít ).( ĐS : 1. Tính pH của dd C ? ( ĐS : 3.14 M ) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.27 gam bột nhôm và 0.53 gam . Giả sử thể tích dd thay đổi không đáng kể.0 ml dd có pH = 11.2M. HNO3 0.0025M . Tính nồng độ mol/l các chất trong dd B.1M . Tính a và m. 0.com – 01679 848 898 161 . Câu 27: Phải lấy bao nhiêu gam H2SO4 thêm vào 2 lít dd axit mạnh có pH = 2 để được dd có pH=1. a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin. Lấy 300 ml dd A cho tác dụng với một dd B NaOH 0.0 ml dd HCl 0. Tính pH của dd X. Trộn các thể tích bằng nhau của A và B được dd X. b) Tính pH của dd đimetyl amin 1.7) Câu 23: Trộn 3 dd H2SO4 0. hãy xác định giá trị của V trong các trường hợp sau đây: a) Tạo kết tủa cực đại.1 M được dd mới có pH = 12. 1 lít . Câu 20: Cho 2 dd H2SO4 có pH = 1 và pH = 2.06M .08M và H2SO4 0. ( Đáp số : [K2SO4] = 0.10-4 M . pH = 11 . 0.5.trong dd NaNO2 1. 11 ) b) Trộn 300 ml dd A với 200 ml dd B được dd C. a) Tính [H+] trong dd A. a) Tính pH của dd A và dd B ? ( ĐS : 3 .025M ) Câu 29: Trộn 150 ml dd HCl a mol/l với 250 ml dd chứa đồng thời NaOH 0. Cho dd B là hỗn hợp NaOH 3.3M với những thể tích bằng nhau ta được dd A.025M . ( ĐS : 0. -Dd có pH = 13.82 g ) Câu 28: Hòa tan hoàn toàn m gam BaO vào nước được 200 ml dd A có pH = 13.5M.1M. Tính nồng độ mol/lít của ion Cl.64 ml dd NaOH 0. Câu 17: Tính nồng độ mol của các ion H+ và OH. b) Phải thêm vào 1 lít dd A bao nhiêu lít dd NaOH 1. biết rằng hằng số phân li bazơ là Kb = 2.2M .10-4 M .0M.20M.5.2M và KOH 0. b) Cần pha loãng dd HCl có pH = 1 bao nhiêu lần để được dd HCl mới có pH=3 c) Phải lấy một dd HCl có pH = 1 và một dd NaOH có pH = 12 theo tỉ lệ thể tích nào để được dd có : pH = 3 .1M với 150 ml dd CaCl2 0. 1.5M và Ba(OH)2 0. Đimetyl amin trong nước có phản ứng thủy phân: (CH3)2NH + H2O € (CH3)2NH2+ + OH-.1M vào 100 ml mỗi dd trên. pH = 7.2M. Tính thể tích dd B cần dùng để sau khi tác dụng với 300 ml dd A được dd có pH = 2.51 gam bột nhôm oxit tan hết trong 400 ml dd A ở trên được dd B. ( Đáp số : 2M . [KOH] = 0.2044 gam một muối kim loại hóa trị hai MCO 3 trong 40. a) Tính m ? b) Cho 0. b) Xác định kim loại M. HCl 0.

H2CO3. Bài 8. NaCl. Nếu hoà tan vào dd đó một ít tinh thể natri axetat CH3COONa ( chất điện li mạnh) .. Bi(OH)3. HF. CO 3 − − 2− f) H+. Cho một dd axit axetic CH3COOH ( chất điện li yếu). CH3COO. Tính V? ( ĐS : 0. Hãy nêu và giải thích: . Na3PO4 .. HI. Bài 2. Clb) Ba2+. S2. CH3COONa.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.10-3.MgCl2. HClO4.. Hãy xác định các cation và anion sau trong từng ống nghiệm. CO 3 . đều có nồng độ 0. NaHCO3 . Zn(OH)2 . KClO3. Na2HPO4. SO 2− . K3= 4. b) Các muối: NaCl.. Biết H3PO4 có K1 = 8. NO 3 . CuSO4. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 30: Cho a gam kim loại Na vào nước được 1. Ba2+ . Hãy so sánh khả năng dẫn điện của các dd đó. kali sunfat. Ca(HCO3)2 . Na2HPO3 .1 M . K2SO4 . Na+.01 mol/l.10-13. Br2 .có thay đổi không ? Nếu có thì thay đổi như thế nào? Giải thích. H2SO4 . Na+ . Cu2+. HCO 3 . H2CO3 . Trong số các muối sau. KCl..com – 01679 848 898 162 . HNO3. NO 3 .và pH của dd bão hòa H2S 0.6H2O. NO 3 . Al3+ và Cl. i) HCO 3 . CH3COONa . NH + . thì nồng độ ion H+ có thay đổi không ? nếu có thì thay đổi như thế nào ? Giải thích. Ag+ . Na2HPO4 . Cl-.1 M. H2SO3.C2H6 . Na+. 4 Bài 12.Al2(SO4)3. Ba2+ − Bài 13. H2CO3 . − Bài 10.05 M.10 –13. Na3PO4. Na+. Cho các chất : HCl. Khi cô cạn dd ta có thể 4 thu được tối đa mấy muối ? Viết công thức phân tử của các muối đó. K+. H+.3.075 lít ) c) Tính nồng độ của các ion : H+ . mỗi ống nghiệm chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp giữa các ống − nghiệm) trong số các cation và anion sau : NH + . Bài 5.KCl . Viết biểu thức hằng số phân li axit Ka hoặc hằng số phân li bazơ Kb cho các trường hợp sau : NH + . K2 = 1.Trong dd có thể có những muối nào ? . KOH. a) Tính a ? ( ĐS : 0. muối nào là muối axit ? muối nào là muối trung hoà ? (NH4)2SO4 . CH3COOH. NO 3 4 4 d) Mg2+. Những chất nào là chất điện li. Bài 4. [Zn(NH3)4](NO3)2 . b) Chất nào là chất điện li yếu ? Viết phương trình điện điện li Bài 3. Có 3 ống nghiệm. NaOH.5 lít dd X trên bằng V lít dd chứa đồng thời HCl 0. nếu hòa tan vào dd này một ít tinh thể amoni clorua NH 4Cl (chất điện li mạnh) thì nồng độ OH. Bài 7. RbOH. HS. NO 3 . biết H2S có K1 = 10 – 7 . NaH2PO3. Cho một dd amoniăc. Cu(OH)2. H2S. Br. SO2 . Na2HPO3 . 4 4 PO 3− . OH-. Bài 11. NaHSO4 . Cl. Giải thích ngắn gọn. Ag+. CO 3 4 g) Br-. Mg(OH)2 . CÁC BÀI TỰ LUẬN NÂNG CAO (TỰ LÀM) Bài 1. K2 = 6.10-8 .Khi cô cạn dd có thể thu được những muối nào ? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Có bốn dd : Kali clorua. SO 2− c) Mg2+. Al3+ . Ca2+. Có thể pha chế dd đồng thời chứa các ion sau không ? Vì sao? − a) Na+. HNO2. a) Chất nào là chất điện li mạnh ? Viết phương trình điện li. Mg(OH)2. H2O . CuSO4 . H+. NaClO . 4 2 Bài 9. C6H12O6 . NO − . SO 2− . Sn(OH)2 . Bài 6. − − h) OH-. Ca2+ 4 2− 2− e) H+.và Na+. Cr(OH)3 . Pb(OH)2 . HCO 3 . HClO. C6H6 . Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion sau : − a) K+ và PO 3− b) Al3+ và NO 3 c) Fe3+ và SO 2− d) K+ và MnO 2− 4 4 4 e) Na+ và CrO 2− 4 f) Cu2+ và SO 2− 4 g) Rb+ v à Clh) CH3COO. Na+. [Cu(NH3)4]SO4 . NaHCO3. K2SO4. Mg2+. Mg2+. KHSO4.. H2SO4.NaHS. CaCl2.345 g ) b) Trung hòa 1.5 lít dd X có pH = 12. Ba(OH)2. d) Tính pH của dd H3PO4 0. HClO . axit axetic. Ag+. rượu etylic.24H2O . [Ag(NH3)2]Cl . NaH2PO2 . Trong một dd có chứa các ion : Ca2+. CaO . SO 2− . S2. Sr(OH)2. NaHCO3.1 M và H2SO4 0. K+. C2H5OH . SO 2− . Viết phương trình điện li trong nước: a) Các hiđroxit lưỡng tính : Al(OH)3 . CH3COONa. NaClO. CH3COOH . Trong một dd chứa đồng thời các ion : Na+ . Ba2+.

c mol HCO 3 .075 mol) . [Cl-] = 0. Bài 25. 0. Tính tổng khối lượng các muối trong ½ dd A. b. Hãy xác định giá trị x và y. [NO 3 ] = 0. − Bài 18.com – 01679 848 898 163 . Hãy xác định tổng khối lượng của các muối có trong dd A chứa các ion Na+. b mol Ca2+. Bài 22. NH + .01 .2 mol) . Một dd chứa a mol Na+. 2− Bài 20.1019 phân tử HNO2 .1 . Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd đó ( bỏ qua sự điện li của nước).Khi cho dd A tác dụng với dd Ba(OH) 2 dư và đun nóng thu được 0. b. c mol Cl-. b) Tính nồng độ mol của dd nói trên.y . Tính x .4 ml khí Y ở 13. [Ca2+] = 0.64. khí Y vag kết tủa Z. 2− Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Xác định dd A và dd B. có 3.04 . Cl-(0.435 gam. 4 4 a) Dd A trên có thể điều chế từ hai muối trung hoà nào ? b) Chia dd A làm hai phần bằng nhau : .1 mol và b = 0. nếu dd 0. Bài 16. Dd axit axetic 0. b mol NH + . Có hai dd .03 mol Ca2+. Lập biểu thức liên hệ giữa a. .1 mol) và Al3+(0.Phần thứ nhất cho tác dụng với dd Ba(OH) 2 dư . 4 a) Lập biểu thức liên hệ giữa a.03 mol Cl. Dd A chứa các ion Na+. Coi Ba(OH) 2 điện li hoàn toàn.3 gam kết tủa X và 470. Bài 17.5oC và 1 atm. CO 3 (0. Trong một dd có chứa a mol Ca2+. d = 0. NO 3 (0. a) Khi thêm (a+b) mol BaCl 2 hoặc (a +b) mol Ba(OH)2 vào dd trên thì khối lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp có bằng nhau không ? Giải thích .224 lít khí (ddktc). − Bài 24. − Bài 23. c mol HCO 3 và d mol Cl. b) Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong dd sau: − − [Na+] = 0. Muối có trong 4 dd này thì phải hoà tan hai muối nào vào nước ? Giải thích. Không tính nước.0% .2 mol) cùng 2 loại anion là Cl-(x mol) và SO 2− 4 (y mol) . Trong 500 ml dd CH3COOH 0. y mol K+. Một dd chứa x mol Cu2+. 0. Mỗi dd chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại anion trong số các ion sau : − K+(0. b) Tính khối lượng kết tủa thu được trong trường hợp a = 0.01 M. H+(0.1 mol). e trong dd A và dd X. Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là 1. SO 2− . 2− Bài 21.của nước).3 gam kết tủa.đun nóng ta thu được 4.25 4 4 mol) . SO 2− (0. c = 0. 4 4 Cho thêm (c+d+e) mol Ba(OH)2 vào dd A thu được dd X .Phần thứ hai cho tác dụng với dd HCl dư thu được 235. NH + . Kết quả trên đúng hay sai ? Vì sao. Tìm biểu thức liên hệ a. ion). 4 4 Biết rằng : .1 . d. Tính độ điện li α của axit fomic HCOOH. .01 .6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml. b) Nếu a = 0.06 mol Al3+. Một dd chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 .và 0. d và công thức tổng khối lượng muối trong dd. CO 3 . c. Bài 19. Bài 26. Biết rằng khi cô cạn dd và làm khan thu được 46. NH + (0.25 mol) .09 mol SO 2− . Tổng khối lượng các muối 4 tan có trong dd là 5.2 ml khí ở 13. b mol Mg2+. α = 4% có bao nhiêu hạt vi mô ( phân tử .15 mol) .2 mol.. Bài 27. [HCO 3 ] = 0. CO 3 .60. dd A và dd B.06 mol NO 3 . c.Khi cho dd A tác dụng với dd H2SO4 dư thì thu được 0.34 gam khí có thể làm xanh giấy quì ẩm và 4. d mol SO 2− . 0.1018 ion NO 3 .05 . d. Dd A chứa a mol K+ .15 mol). a) Một dd A chứa 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.3 thì b bằng bao nhiêu ? Từ kết quả này hãy tính tổng khối lượng các muối có trong dd. d mol SO 2− (không kể ion H+ và OH. b.Khi nung hỗn hợp chất rắn sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? − Bài 14. Bài 15. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn.46% (d = 1.9 gam chất kết tủa. SO 2− . Mg2+(0. a) Tính độ điện li của axit nitrơ trong dd ở nhiệt độ đó.0g/ml) của axit fomic có độ pH = 3.5oC và 1 atm. 0. Phần Đại cương + Vô cơ .02 mol SO 2− . c. Một dd có chứa 2 loại cation Fe2+(0. Trong 1 ml dd axit nitrơ ở nhệt độ nhất định có 5.1 mol) .025.

.1M có độ điện li α = 1% . b) Dd HCl 0.10-13 a) Tính nồng độ mol/l của ion H+ và pH của dd. KCl 0.3% Bài 35. để pha chế 2 lít dd A cần bao nhiêu mol kali clorua và bao nhiêu mol natri photphat ? Bài 32.1M . 4 4 K+. Bài 31. bazơ. Tính độ điện li α của axit fomic. Viết phương trình điện li CH3COOH và xác định pH của dd này. Trong hai dd ở các thí dụ sau đây..3.10-5 ).5M.1M và dd HCl 0. CH3COONa. SO 2− là axit .1M.01M. Cu2+. Dd CH3COOH 0.8. a) Các dd : HCl . Biết rằng Kb = 5. Ba(OH)2 .1M.là 5.10-4. b) Tính pH của dd axit trên. a) Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion có trong dd axit đó. H2SO4 .0. Giải thích vắn tắt cho mỗi trường hợp.01M và dd H2SO4 0. Na2CO3. Biết axit này có thể phân li 2 nấc : H2S  H+ + HS.1 M (Biết Ka = 1. để chuẩn bị 200 ml dd A cần hoà tan vào nước bao nhiêu gam mỗi muối? Bài 33. NH + .007M có pH = 3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.10-4 và dd 0. So sánh pH của các dd sau có cùng nồng độ và điều kiện . dd NH3. Bài 34. hãy dự đoán các dd của từng chất cho dưới đây có pH lớn hơn . Dd A có chứa đồng thời hai muối natri clorua (0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.0..71. a) Có thể pha chế dd A bằng cách hoà tan vào nước hai muối kali clorua và natri photphat được không ? b) Nếu có thể được.01. NH4Cl. CuSO4. CO 3 . b) Nếu hoà tan thêm 0. a) Tính độ điện li của axit fomic trong dd đó. Dd axit fomic 0.. Bài 30. Dd A có chứa đồng thời ba muối : Na2SO4 0. b) Nếu thêm một ít muối khan (CH 3)2NH2Cl vào dunh dịch trên thì nồng độ OH . HSO − . Bài 39. Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn amoniăc . hay bằng 7. a) Tính pH của dd CH3COOH 0.3mol/l) và kali photphat (0.và S2. Bài 40.1M.trong dd.5M.10-10).10-5) b) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dd NH4Cl 0. Tính pH của các dd sau: a) Dd HCl 0. Một dd có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dd. b) Tính nồng độ mol/l của các ion HS. lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao? 4 Trên cơ sở đó . b) Các dd : NaOH . b) Nếu có thể được. a) Dd axit fomic HCOOH có pH = 3.10-5. Bài 36. H+ + S2.10-5.01M.75.1M và dd HCl 0.10-7 HS. d) Dd HCl 0.0. Theo định nghĩa axit –bazơ của Bron-stêt các ion : Na+. Đimetyl amin trong nước có phản ứng thuỷ phân sau: (CH3)2NH + H2O € (CH3)2NH + + OH2 a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin. Cho dd H2S 0.1M và NaCl 0. nhỏ hơn. c) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dd NH3 0.01M ( Biết Kb = 1. 2− − Bài 29. Cho biết độ điện li của axit CH3COOH là α = 0. a) Có thể pha chế dd A được hay không nếu chỉ hoà tan vào nước hai muối sau đây ? * NaCl và K2SO4 * KCl và Na2SO4.1mol/l). Na2SO4. d) Tính nồng độ mol/l ion H+ của dd CH3COOH 0. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 28. KCl. CH3COOH.1M ( Biết Kb của CH3COO.thay đổi như thế nào ? Vì sao ? c) Tính pH của dd đimetyl amin 1. dd nào có pH lớn hơn ? a) Dd 0.0.trong dd axit CH3COOH 0. Ka1 = 1.0. CH3COO. HCO 3 . Ka2 = 1. c) Dd CH3COOH 0.com – 01679 848 898 164 . Bài 37.9. NH4HSO4. Bài 38.05M . Giải thích .1M của một axit một nấc có K = 1. b) Tính nồng độ H + và ion axetat CH3COO. biết độ điện li α của dd bằng 1.001M.8. Cl. Biết Kb của NH3 bằng 1.1M của một axit một nấc có K = 4.001 mol HCl vào 1 lit dd đó thì độ điện li của axit fomic tăng hay giảm ? Giải thích.

Tính pH của dd thu được . K2SO4.1M vào 200 ml dd NaOH 0.a) Cho m gam Na vào nước. NH4Cl có môi trường axit . b) Cho quì tím vào các dd sau đây : NH4Cl .01M . Thêm 100 ml dd CH3COOH 0. c) Dd NaOH 0. Viết phương trình minh hoạ. KHSO3.5 lit dd X có pH = 12. Tính pH của dd thu được khi cho 100 ml H2SO4 0. c) Dẫn V(lit) HCl (đktc) vào nước ta thu được 2 lít dd Y có pH = 1. CH3COOONa. b) Hoà tan a gam kim loại Ba vào nước thu được 1. Bài 43.a) Cho các dd NaCl.2M và NH3 0. Tính pH của dd gồm NH4Cl 0.10-10 . Hãy dẫn ra phản ứng giữa dd các chất điện li tạo ra : a) Hai chất kết tủa . Na2CO3 . Al2(SO4)3. Xác định V (lit).+ … → CO 3 + … Bài 46.0001M. Bài 49. Na2HPO4.71. Phần Đại cương + Vô cơ b) Dd H2SO4 0. CuSO4.0001M. Bài 45. k) OH. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Viết phương trình trao đổi ion các dd sau đây (dạng phân tử và ion rút gọn) : a) CaCl2 và AgNO3 b) Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3 c) FeSO4 và NaOH d) NaNO3 và CuSO4 e) Fe2(SO4)3 và NaOH f) CH3COOH và HCl g) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2 h) NH4Cl và Ba(OH)2 i) Ba(NO3)2 và CuSO4 j) KCl và Na2SO4 k) Pb(OH)2 (r) và HCl l) Pb(OH)2 (r) và NaOH. Na2CO3.10-10 . Coi Ka(NH + ) = 4 5. Bài 48. NaCl. Bài 47. Cho các muối : NH4Cl. C6H5OH.1M vào 400 ml dd NH3 0. Coi Ba(OH)2 phân li hoàn toàn. Tính V(l).05M . quì tím khi nhúng lần lượt chúng vào từng dd sau : Dd KCl FeCl3 NaNO3 K2S Zn(NO3)2 Na2CO3 Quỳ đỏ Quỳ xanh Quỳ tím 2− + + Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. (NH4)2CO3 . c) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dd NaOH và Na2CO3 được không ? Tại sao ? d) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dd HCl và dd NH4Cl được không ? Tại sao ? e) Vì sao NH3 không tồn tại trong môi trường axit ? Vì sao Zn(OH)2 không tồn tại trong môi trường axit cũng như trong môi trường kiềm ? Bài 50. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.6. một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh. Na2CO3.0.10-10. kiềm hay trung tính ? Giải thích . c) Một chất kết tủa. Quì tím đổi màu gì ? Giải thích . Bài 44.com – 01679 848 898 165 . Bài 41. d) Một chất khí. Ba(NO3)2. (CH3COO)2Pb. một chất khí và một chất điện li yếu. Biết rằng hằng số phân li axit của NH 4 là KNH 4 = 5. Tính m(g).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. d) Dẫn V(l) SO3 (đktc) vào nước ta thu được 5 lít dd C có pH = 2. d) Dd Ba(OH)2 0. Hãy ghi đúng sự thay đổi màu của quì đỏ. Bài 42.1M. a) Cr3+ + … → Cr(OH)3 b) Pb2+ + … → PbS + c) Ag + … → AgCl d) Ca2+ + … → Ca3(PO4)2 e) S2. Muối nào trong số muối trên bị thuỷ phân khí hoà tan vào nước.+ … → CH3COOH + g) H + … → H2O h) OH.+ … → H2S f) CH3COO. ta thu được 2 lit dd có pH = 13. e) Một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh. b) Một chất kết tủa và một chất khí. CH3COOK .+ … → AlO − + … 2 i) H+ + … → Al3+ + ….05M. Tính a (g). Cho Kb(CH3COO-) = 5. Ba(NO3)2 . quì xanh. Hoàn thành các phương trình ion rút gọn dưới đây và viết phương trình phân tử của các phản ứng tương ứng dưới đây.

(NH4)2SO4. mỗi bình chứa một trong các dd sau : Na 2SO4. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. (Chỉ dùng thêm quì tím) Bài 58.1M. dd thu được có pH = 3. Na 2CO3 và HCl . Để trung hoà 20 ml dd C cần 40 ml dd HCl 0. CuCl2 . Hãy tính nồng độ mol của dd HCl trước khi pha loãng và pH của dd đó. Bài 59.025 mol/l với 200 ml dd H2SO4 nồng độ x mol/l. Na2SO4. (NH4)2SO4 . Trộ 300 ml dd có chứa NaOH 0. thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 2. c) Pha loãng 200 ml dd Ba(OH) 2 với 1. Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 4 bình này mà chỉ dùng thêm dd NaCl và dd Ba(NO3)2. Na 2CO3 .1M. Na2CO3 . BaCO3 .1M. Trộn 250 ml dd hỗn hợp HCl 0. Bài 66. NH4Cl . Bài 57.2M .2 lít B thu được 0. Viết các phương trình phản ứng minh hoạ. Không được dùng thêm bất kì hoá chất nào (kể cả quì tím). FeCl2 . X là dd H2SO4 0. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.3 lít B thu được 0.4 gam NaOH vào 100 ml dd Ba(OH) 2 0.a) Tính pH của dd thu được khi hoà tan 0. Bài 55.3 lít A với 0.01M cần để trung hoà 200 ml dd H 2SO4 có pH = 3. A là dd H2SO4.05M.1M . Bài 53. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Để trung hoà 20 ml dd D cần 80 ml dd NaOH 0. Tính pH của dd thu được. mỗi lọ đựng một trong các dd NaCl . Có 4 bình mất nhãn. mỗi bình chứa một hỗn hợp dd sau đây : K 2CO3 và Na2SO4 . . Trộn 3 dd H2SO4 0. Hãy tính m và x. b) Pha loãng 10 ml dd HCl với nước thành 250 ml. Khi trộn lẫn dd X với dd Y ta thu được dd Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dd mang trộn và có pH = 2. B.5 lít dd A để thu được * dd có pH = 1. NaCl . Cho 40 ml dd H2SO4 0. Hãy phân biệt các chất bột sau : NaCl .01 mol/l với 250 ml dd Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH = 12. KNO3 với nồng độ khoảng 0. Bài 63. b) Tính thể tích dd HCl 0.16M và KOH 0. HCl 0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. b) Tính thể tích dd NaOH 1. Hãy tính tỉ lệ thể tích giữa dd X và dd Y . FeCl3 . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra dưới dạng phân tử và ion. Coi Ba(OH) 2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. B là dd NaOH . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc.035M .2 lít A và 0. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 51. BaSO4 ( Chỉ dùng thêm 1 hoá chất và nước).5M. Bài 60. Na2CO3 .a) Tính thể tích dd NaOH 0. Bài 52 đây đựng riêng biệt trong các bình không có nhãn : NH4Cl .Trộn 0. Chỉ dùng thêm một hoá chất hãy phân biệt các dd sau : Na2CO3 . Thêm từ từ 400 ml dd H2SO4 49% vào nước và điều chỉnh lượng nước để thu được đúng 2 lít dd A .8M cần thêm vào 0. hãy nhận biết các dd đựng trong các lọ mất nhãn sau : Ba(OH)2 .5 lít dd D. Chỉ dùng thêm quì tím. a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dd A . Bài 56. BaCl2.5 lít nước được dd có pH = 12. Tính nồng độ dd Ba(OH) 2 trước khi pha loãng.5 lít dd C.08 mol/l và H2SO4 0. Na2SO4 . Na2SO3 .1mol/l và Ba(OH)2 0. KHCO3 và Na2SO4 . BaCl2 . Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. H2SO4 .2M và Ba(OH) 2 0. hãy nêu cách phân biệt các dd trên. làm thế nào để nhận ra các dd này. Có 3 lọ hoá chất mất nhãn. Bài 64.com – 01679 848 898 166 . Tính thể tích dd B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dd có pH = 1.Trộn 0. Có bốn bình mất nhãn. Y là dd NaOH 0. Coi Ba(OH) 2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Tính nồng độ mol của H2SO4 và NaOH trong dd A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 54. Bài 65. Na2SiO3 và Na2S. HNO3 0. * dd có pH = 13. Bằng phương pháp hoá học.3M với thể tích bằng nhau thu được dd A . KHCO3 và Na2CO3 . Tiến hành các thí nghiệm sau : . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. NaOH .375M vào 160 ml dd chứa đồng thời NaOH 0. Hãy tính m và x.04M. Na2SO4 và K2SO4. Na2CO3 .1M cần để trung hoà 200 ml dd Ba(OH) 2 có pH = 13. Bài 62. Bài 61.02M. Lấy 300 ml dd A tác dụng với dd B gồm NaOH 0. AlCl3 .

Tính pH của dd : 2− − a) Na2CO3 0.4M thu được 0.10-4. Electron tù do . Tiếp tục thêm 200 ml dd NaOH 2M vào hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tính %m các chất trong A. Ka2 = 4. * dd có pH = 13. Biết rằng 0.005M tác dụng với 4 lít dd NaOH 0. Bài 75. Cần pha loãng hay cô cạn dd A bao nhiêu lần để được dd NaOH có pH = 11. ( Coi các chất phân li hoàn toàn) Bài 70.6 lít dd A. Electron trong m¹ng tinh thÓ kim lo¹i ®îc gäi lµ : Electron ho¸ trÞ. Ka1 = 4.7 gam kết tủa A và dd B. Cần pha loãng hay cô cạn dd B bao nhiêu lần để được dd NaOH có pH = 12.5M cho tác dụng với 400 ml dd B chứa NaOH 0. b) Trộn 300 ml dd HCl 0. Trộn V1 lít dd HCl 0.com – 01679 848 898 167 . Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dd Y . C©u 842. M¹ng tinh thÓ cña kim lo¹i cã : nguyªn tö ph©n tö.8.6.05M và Pb(NO3)2 aM tạo kết tủa .a) Cho dd NaOH có pH = 12 (dd A). Electron ngoµi cïng Electron ®éc th©n. Bài 72. Bài 68.6M và V2 lít dd NaOH 0.10-2M. Trong m¹ng tinh thÓ kim lo¹i : A. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 67. Bài 69. Lấy 100 ml dd A chứa HCl 2M và HNO3 1. ion d¬ng vµ electron tù do ®øng yªn ë nót m¹ng tinh thÓ. biết : H2CO3  H+ + HCO 3 − . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Tính a và nồng độ mol/l của các ion trong dd.05M với 200 ml dd Ba(OH) 2 a mol/l được 500 ml dd có pH = 12.1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dd B chứa Ba(NO3)2 0.005M. Cần pha loãng hay cô cạn dd C bao nhiêu lần để được dd HCl có pH = 4. Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dd đó. c) Cho dd HCl có pH = 2 (dd C). Bài 74. Tính nồng độ mol/l của Pb(NO3)2 và khối lượng chung của các kết tủa.. Fe3+. Bài 71. b) NaHCO3 2.1M biết : CO 3 + H2O  HCO 3 + OH. b) Cho dd NaOH có pH = 10 (dd B).1M và (NH4)2CO3 0. Bài 73. Kb = 1. V2. A là dd H2SO4 0.25M. Tính a. Cần trộn VA với VB theo tỉ lệ nào để được : * dd có pH = 2 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B là dd NaOH 0.10-11 Ch¬ng II : Bµi tËp hÖ thèng phÇn kim lo¹i C©u 841. Fe3+ thì thấy thể tích dd NaOH đã dùng là 350 ml. Cho 100 ml dd A chứa Na2SO4 0. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 39. SO 2− cho đến khi kết tủa hết các 4 ion Zn2+.5M và KOH nồng độ a mol/l thu được 500 ml dd C trung tính.5.a) Tính pH của dd thu được khi cho một lít dd H2SO4 0. Nhỏ từ từ dd NaOH 2M vào 100 ml dd Y chứa các ion Zn2+.5M. d) Cho dd HCl có pH = 4 (dd D). Tính V1 .02 gam Al2O3. ion d¬ng ion ©m. Có 1lít dd hỗn hợp Na2CO3 0.5M.6 lít dd A có thể hoà tan hết 1.1M và Na2CO3 0. C©u 843.10-7 − 2− HCO 3  H+ + CO 3 . Cần pha loãng hay cô cạn dd D bao nhiêu lần để được dd HCl có pH = 3.

Fe. D·y nµo chØ gåm c¸c kim lo¹i nÆng ? A. NhiÖt ®é nãng ch¶y cao. Hg. DÎo. C. Au. b¸n kÝnh vµ ®iÖn tÝch ion kim lo¹i. ion d¬ng vµ electron tù do cïng chuyÓn ®éng tù do trong kh«ng gian m¹ng tinh thÓ. Kim lo¹i cã tØ khèi nhá nhÊt lµ : Na / Hg / Li / Be C©u 855. Li. C©u 858. Ca. C.com – 01679 848 898 168 . Cs. khèi lîng nguyªn tö kim lo¹i kh¸c nhau. Khi nhiÖt ®é t¨ng th× tÝnh dÉn ®iÖn cña kim lo¹i : t¨ng. C©u 846. C. Au. Mg. A. Kim lo¹i dÉn ®iÖn tèt nhÊt lµ : Au / Cu / Al / Ag C©u 852. Na. do : ion d¬ng kim lo¹i g©y ra. Nh÷ng tÝnh chÊt vËt lÝ cña kim lo¹i nh : tØ khèi. Kim lo¹i cã tÝnh dÎo nhÊt lµ : Ag / Cu / Fe / Au C©u 849. / electron tù do g©y ra. chØ ë tr¹ng th¸i r¾n. Li. B. Ba. Mg. Cu. chØ ë tr¹ng th¸i h¬i. Al. B. B. Li. Al. khèi lîng nguyªn tö kim lo¹i. K. láng vµ h¬i. Fe. Zn. Al. electron tù do dao ®éng liªn lôc ë nót m¹ng vµ c¸c ion d¬ng chuyÓn ®éng hçn lo¹n gi÷a c¸c nót m¹ng. C¶ A. /m¹ng tinh thÓ kim lo¹i g©y ra /nguyªn tö kim lo¹i g©y ra. K. Al. ¸nh kim. Nh÷ng tÝnh chÊt vËt lÝ chung cña kim lo¹i. C©u 847. B. Ag. C©u 845. ion d¬ng dao ®éng liªn tôc ë nót m¹ng vµ c¸c electron tù do chuyÓn ®éng hçn lo¹n gi÷a c¸c ion d¬ng. Na. ChØ ra tÝnh chÊt vËt lÝ chung cña kim lo¹i : Cøng. Cu. Nh÷ng kim lo¹i kh¸c nhau cã tÝnh dÉn ®iÖn kh«ng gièng nhau lµ do : b¸n kÝnh ion kim lo¹i kh¸c nhau. Zn. C. Cu. Au. Na. Fe. C©u 856. C©u 844. Mg. TÝnh dÎo./ ®iÖn tÝch ion kim lo¹i kh¸c nhau// mËt ®é electron tù do kh¸c nhau / . D·y nµo chØ gåm c¸c kim lo¹i nhÑ ? D. Phần Đại cương + Vô cơ B. Kim lo¹i cã ®é cøng lín nhÊt lµ : Li / Fe / Cr / Mn C©u 859. Al. Li. C©u 848. / t¨ng hay gi¶m tuú tõng kim lo¹i. TØ khèi lín. Li. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. / kh«ng thay ®æi. /gi¶m. C©u 851. nhiÖt ®é nãng ch¶y. Ba. tÝnh cøng phô thuéc chñ yÕu vµo A. K. K. B Ba. Ag. Ion d¬ng tån t¹i trong kim lo¹i khi kim lo¹i ë tr¹ng th¸i : r¾n vµ láng. C©u 850. Pb.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Kim lo¹i cã tØ khèi lín nhÊt lµ : Cu / Pb / Au / Os C©u 857. D. Kim lo¹i dÉn nhiÖt tèt nhÊt lµ : Au / Cu / Al / Ag C©u 854. TÝnh chÊt vËt lÝ nµo cña kim lo¹i cã gi¸ trÞ rÊt kh¸c nhau ? TÝnh cøng.

Phần Đại cương + Vô cơ C. D. D. Cu Cu2+ + 2Fe2+ B. D. Cu2+ D. Trong ph¶n øng : Cu + 2Fe3+ ChÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt lµ : A. C©u 863.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. B. Fe2+ C©u 866. D. Fe3+ B. C©u 860. Cho phÐp c©n b»ng ph¶n øng oxi ho¸ – khö. Pb D. Fe2+ C©u 867. Cho phÐp dù ®o¸n ®îc chiÒu cña ph¶n øng gi÷a hai cÆp oxi ho¸ – khö. B. Trong ph¶n øng : 2Ag+ + Zn ChÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt lµ : 2Ag + Zn2+ A. T¸c dông víi phi kim. Zn2+ C©u 864. C©u 861. ý nghÜa cña d·y ®iÖn ho¸ kim lo¹i : A. B. Cu2+ D. Ag+ B. Trong ph¶n øng : 2Fe3+ + Cu ChÊt khö yÕu nhÊt lµ : Cu2+ + 2Fe2+ A. C. Trong ph¶n øng : Ni + Pb2+ ChÊt khö m¹nh nhÊt lµ : A. C. Ag D. B¸n kÝnh nguyªn tö t¬ng ®èi nhá h¬n so víi nguyªn tö phi kim. Ni2+ C©u 865. C ®Òu lµ ®Æc ®iÓm cña cÊu t¹o nguyªn tö kim lo¹i. §©u kh«ng ph¶i lµ ®Æc ®iÓm vÒ cÊu t¹o nguyªn tö kim lo¹i ? A. Sè electron ho¸ trÞ thêng Ýt h¬n so víi nguyªn tö phi kim. C¶ A. §©u kh«ng ph¶i lµ tÝnh chÊt ho¸ häc chung cña kim lo¹i ? A. mËt ®é electron tù do. Gi÷a hai cÆp oxi ho¸ – khö sÏ x¶y ra ph¶n øng theo chiÒu : Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. T¸c dông víi axit. Fe3+ C. Cho phÐp tÝnh sè electron trao ®æi cña mét ph¶n øng oxi ho¸ – khö. Lùc liªn kÕt víi h¹t nh©n cña nh÷ng electron ho¸ trÞ t¬ng ®èi yÕu. C. T¸c dông víi dung dÞch muèi. B. C. C©u 862. Cu C. T¸c dông víi baz¬. Cho phÐp dù ®o¸n tÝnh chÊt oxi ho¸ – khö cña c¸c cÆp oxi ho¸ – khö. Pb2+ C. Zn C. Ni Pb + Ni2+ B.com – 01679 848 898 169 . B. c¶ A.

D. ChÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt. H·y tÝnh khèi lîng ®ång b¸m trªn l¸ s¾t. Ng©m mét l¸ kÏm (d) trong 100ml AgNO3 0.080 B. chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö yÕu nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ yÕu h¬n vµ chÊt khö m¹nh h¬n. biÕt khèi lîng l¸ s¾t t¨ng thªm 1. A. §Ó t¸ch thuû ng©n cã lÉn t¹p chÊt lµ kÏm. gäi lµ : A. Hîp kim kh«ng ®îc cÊu t¹o b»ng lo¹i tinh thÓ nµo ? A. D. C©u 870.4 g D. B. 6. ngêi ta khuÊy thuû ng©n nµy trong dung dÞch (d) cña : Pb(NO3)2 C©u 872. C. B.1M. Kh«ng x¸c ®Þnh ®îc. C©u 869. ChÊt khö m¹nh nhÊt.6 g C©u 873. Tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc.com – 01679 848 898 170 . sau ®ã läc. C. D. ChÊt khö yÕu nhÊt.755 C. 0. Tinh thÓ ion. C. C©u 871. 3. D. Cã dung dÞch FeSO4 lÉn t¹p chÊt CuSO4.2 g. Nh÷ng tinh thÓ ®îc t¹o ra sau khi nung nãng ch¶y c¸c ®¬n chÊt trong hçn hîp tan vµo nhau. Phần Đại cương + Vô cơ A. B. Hg(NO3)2 Zn(NO3)2 Sn(NO3)2 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.430 D. sau ®ã läc. Ng©m mét l¸ s¾t trong dung dÞch ®ång (II) sunfat. bét Zn d. 9. bét Cu d. Tinh thÓ dung dÞch r¾n. C. Khi ph¶n øng kÕt thóc khèi lîng l¸ kÏm t¨ng bao nhiªu gam ? A. chÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö m¹nh nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt vµ chÊt khö yÕu h¬n. 1. C. ChÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt. chÊt oxi ho¸ yÕu nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö yÕu nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ m¹nh h¬n vµ chÊt khö m¹nh h¬n. TÊt c¶ ®Òu ®óng. B. D. ch×.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Cho ph¶n øng : Ag+ + Fe2+ Ag + Fe3+ Fe2+ lµ : A. C©u 874. thiÕc.2 g B. sau ®ã läc. chÊt oxi ho¸ m¹nh nhÊt sÏ oxi ho¸ chÊt khö m¹nh nhÊt sinh ra chÊt oxi ho¸ yÕu h¬n vµ chÊt khö yÕu h¬n. bét Fe d. 0. C©u 868. Tinh thÓ hçn hîp. 1. B. §Ó lo¹i ®îc t¹p chÊt cã thÓ dïng : A.5 g C.

Hîp chÊt ho¸ häc trong hîp kim (cã cÊu t¹o tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc) cã kiÓu liªn kÕt lµ : A. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C©u 875. B. TÝnh chÊt vËt lÝ. C. TÝnh dÉn ®iÖn cña hîp kim kÐm h¬n. B. D. chÕ ®é nhiÖt cña qu¸ tr×nh t¹o hîp kim.com – 01679 848 898 171 . C©u 878. C. liªn kÕt céng ho¸ trÞ. D. So s¸nh tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim víi c¸c kim lo¹i trong hçn hîp ban ®Çu : A. C©u 877. D. Hîp kim cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo kh¸c nhiÒu víi tÝnh chÊt cña c¸c chÊt trong hçn hîp ban ®Çu ? A. Kim lo¹i. C¶ A. B. B. TÝnh chÊt ho¸ häc. C¶ tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim ®Òu tèt h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. B. B. D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C. cßn tÝnh dÉn nhiÖt th× tèt h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. TÝnh chÊt vËt lÝ. C. C©u 876. B. B. TÝnh dÉn ®iÖn cña hîp kim tèt h¬n. C¶ tÝnh dÉn ®iÖn vµ dÉn nhiÖt cña hîp kim ®Òu kÐm h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. Tinh thÓ dung dÞch r¾n. D. C¶ A. thµnh phÇn cña hîp kim. B. C. Trong lo¹i hîp kim cã tinh thÓ hçn hîp hoÆc dung dÞch r¾n. Céng ho¸ trÞ. C. C¶ A. C¶ A. B. Tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc. C¶ A. TÝnh chÊt ho¸ häc. C. D. C©u 880. liªn kÕt kim lo¹i. kiÓu liªn kÕt chñ yÕu lµ : A. liªn kÕt ion. C. D. cßn tÝnh dÉn nhiÖt th× kÐm h¬n c¸c kim lo¹i ban ®Çu. C. Hîp kim cã nh÷ng tÝnh chÊt nµo t¬ng tù tÝnh chÊt cña c¸c chÊt trong hçn hîp ban ®Çu ? A. TÝnh chÊt c¬ häc. Phần Đại cương + Vô cơ A. C. TÝnh chÊt cña hîp kim phô thuéc vµo : A. liªn kÕt gi÷a c¸c ph©n tö. B. C©u 879. C. cÊu t¹o cña hîp kim. TÝnh chÊt c¬ häc. Ion. B. Tinh thÓ hçn hîp. C.

B. C. C©u 882. C. B. D. B. ChØ ra ®©u lµ sù ¨n mßn ho¸ häc : A. B. Sù ¨n mßn vËt b»ng gang trong kh«ng khÝ Èm. NhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim thêng thÊp h¬n. C. B. B¶n chÊt cña sù ¨n mßn kim lo¹i : A. C¶ A. C¶ A. Sù ¨n mßn phÇn vá tµu biÓn (b»ng thÐp) ch×m trong níc. D. C¬ chÕ cña sù ¨n mßn. Kh«ng ph¸t sinh dßng ®iÖn. lµ ph¶n øng ho¸ hîp. sù ¨n mßn ho¸ häc. B. D. Hîp kim nµy cã cÊu t¹o b»ng tinh thÓ hîp chÊt ho¸ häc ®ång vµ kÏm. Chóng cã nhiÖt ®é nãng ch¶y b»ng nhau. lµ ph¶n øng oxi ho¸ – khö. lÝ häc. C. M«i trêng g©y ra sù ¨n mßn. gäi lµ : A. øng dông cña hîp kim dùa trªn tÝnh chÊt : A. NhiÖt ®é cµng cao th× tèc ®é ¨n mßn cµng nhanh. C. 888. Hîp kim cã nhiÖt ®é nãng ch¶y n»m trong kho¶ng nhiÖt ®é nãng ch¶y thÊp nhÊt vµ cao nhÊt cña c¸c kim lo¹i ban ®Çu. C. D. X¸c ®Þnh c«ng thøc ho¸ häc cña hîp chÊt. D. 885. c¬ häc. sù l·o ho¸ cña kim lo¹i. B. C. Kh«ng cã c¸c ®iÖn cùc. sù gØ kim lo¹i. 886. Mét lo¹i ®ång thau chøa 60% Cu vµ 40% Zn. Sù ph¸ huû kim lo¹i do kim lo¹i ph¶n øng víi h¬i níc hoÆc chÊt khÝ ë nhiÖt ®é cao. B. Kim lo¹i bÞ ¨n mßn. C. D. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 881. So s¸nh nhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim vµ c¸c kim lo¹i trong hçn hîp ban ®Çu : A. C¨n cø vµo ®©u mµ ngêi ta ph©n ra 2 lo¹i ¨n mßn kim lo¹i : ¨n mßn ho¸ häc vµ ¨n mßn ®iÖn ho¸ ? A. C¶ B vµ C. NhiÖt ®é nãng ch¶y cña hîp kim thêng cao h¬n. C. B. Sù ¨n mßn c¸c chi tiÕt b»ng thÐp cña ®éng c¬ ®èt trong .com – 01679 848 898 172 . sù ¨n mßn ®iÖn ho¸. D. C¶ A. C©u C©u C©u C©u C©u Cu2Zn 884. B. ho¸ häc. §Æc ®iÓm cña sù ¨n mßn ho¸ häc : A. 887. Cu3Zn2 Cu2Zn3 CuZn3 A. C. B. C©u 883.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.

chuyÓn gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông. D. C¶ A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. ChØ ra ®©u kh«ng ph¶i lµ sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ : A. lµ ph¶n øng thÕ. B. D. B. Fe0  Fe2+ + 2e → B. Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng gang ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. D. ¡n mßn ho¸ lÝ. C©u 895. C¸c ®iÖn cùc ph¶i kh¸c chÊt nhau. Kim lo¹i cã tÝnh oxi ho¸ m¹nh h¬n. Lo¹i ¨n mßn kim lo¹i phæ biÕn vµ nghiªm träng nhÊt lµ : A. B. A. Fe0  Fe3+ + 3e → C. Trong sù ¨n mßn ®iÖn ho¸. Kim lo¹i cã tÝnh khö yÕu h¬n. C¶ A. Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng thÐp ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. 2H+ + 2e  H2 → Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Kim lo¹i cã tÝnh oxi ho¸ yÕu h¬n. B. 890. C. CÆp kim lo¹i kh¸c nhau. C. D. C. D. C¸c ®iÖn cùc trong sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ cã thÓ lµ : A. lµ ph¶n øng trao ®æi. ¡n mßn ho¸ lÝ. B. c¸c electron cña kim lo¹i ®îc : A. Kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. ¡n mßn c¬ häc. C¸c ®iÖn cùc ph¶i tiÕp xóc víi nhau. chuyÓn trùc tiÕp sang m«i trêng t¸c dông. CÆp kim lo¹i – hîp chÊt ho¸ häc. B.com – 01679 848 898 173 . C¸c ®iÖn cùc cïng tiÕp xóc víi mét dung dÞch chÊt ®iÖn li. ¡n mßn ®iÖn ho¸. ®iÖn cùc ®ãng vai trß cùc ©m lµ : A. 892. C. Sù ¨n mßn kim lo¹i x¶y ra ë vËt b»ng s¾t ®Ó trong kh«ng khÝ Èm. C©u 889. C©u 894. 891. D. chuyÓn trùc tiÕp hay gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông phô thuéc vµo m«i trêng t¸c dông. §iÒu kiÖn cÇn vµ ®ñ ®Ó x¶y ra sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ lµ : A. D. chuyÓn trùc tiÕp hay gi¸n tiÕp sang m«i trêng t¸c dông phô thuéc vµo kim lo¹i bÞ ¨n mßn. ¡n mßn ho¸ häc. C. C. B. Trong sù ¨n mßn ho¸ häc. 893. Sù ¨n mßn mét vËt b»ng gang hoÆc thÐp trong kh«ng khÝ Èm ë cùc d¬ng x¶y ra qu¸ tr×nh. 2H2O + O2 + 4e  4OH– → D. C©u C©u C©u C©u B. Phần Đại cương + Vô cơ C. CÆp kim lo¹i – phi kim. C. C.

Tõ kim lo¹i cÇn b¶o vÖ vµ mét kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. Mét vËt ®îc chÕ t¹o tõ hîp kim Zn – Cu ®Ó trong kh«ng khÝ. B. ngêi ta thêng cho thªm vµi giät dung dÞch Ag2SO4 C©u 902. D. C¶ A. Fe – Sn D. §Òu lµ sù ph¸ huû kim lo¹i. ¡n mßn ho¸ häc. C©u 898. Zn C. Cu D. B¶n chÊt cña sù ¨n mßn ho¸ häc vµ ¨n mßn ®iÖn ho¸ cã g× gièng nhau ? A. C©u 901. H·y cho biÕt vËt sÏ bÞ ¨n mßn theo lo¹i nµo ? A. C. C©u 900. D. Fe – Zn B. §Òu lµ sù t¸c dông ho¸ häc gi÷a kim lo¹i víi m«i trêng xung quanh. B. C. chØ lµm cho bÒ mÆt cña kim lo¹i trë nªn thô ®éng ®èi víi axit. C. ChÊt chèng ¨n mßn cã ®Æc tÝnh A. ¡n mßn ®iÖn ho¸. Fe C©u 899. B. kh«ng lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit vµ kim lo¹i. Cã nh÷ng cÆp kim lo¹i sau ®©y tiÕp xóc víi nhau. D. khi x¶y ra sù ¨n mßn ®iÖn ho¸ th× trong cÆp nµo s¾t kh«ng bÞ ¨n mßn ? A. B. lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit vµ kim lo¹i. §Ó b¶o vÖ vá tµu biÓn b»ng thÐp. D. ngêi ta g¾n vµo phÝa ngoµi vá tµu biÓn c¸c tÊm b»ng : A. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 896.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ho¸ ®Ó b¶o vÖ kim lo¹i lµ : A. C. C.com – 01679 848 898 174 . Ngêi ta phñ kÝn lªn bÒ mÆt kim lo¹i cÇn b¶o vÖ mét kim lo¹i cã tÝnh khö m¹nh h¬n. Fe – Cu C. Ngêi ta nèi kim lo¹i cÇn b¶o vÖ víi mét tÊm kim lo¹i kh¸c cã tÝnh khö m¹nh h¬n. §Òu lµ ph¶n øng oxi ho¸ – khö. §Òu cã kÕt qu¶ lµ kim lo¹i bÞ oxi ho¸ thµnh ion d¬ng. ngêi ta cã thÓ chÕ t¹o thµnh hîp kim kh«ng gØ. Khi ®iÒu chÕ khÝ hi®ro trong phßng thÝ nghiÖm b»ng c¸ch cho l¸ kÏm t¸c dông víi dung dÞch axit. ¡n mßn vËt lÝ. B. Fe – Pb Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Na2SO4 ZnSO4 CuSO4 A. D. C©u 897. C. Ba B. B. chØ lµm thay ®æi tÝnh chÊt vèn cã cña axit : axit kh«ng cßn ph¶n øng ®îc víi kim lo¹i. ¡n mßn c¬ häc.

D. C©u 909. B. muèi. B. ngêi ta ®iÖn ph©n dung dÞch cña lo¹i hîp chÊt nµo cña chóng ? A. cã tÝnh khö trung b×nh hoÆc yÕu. D. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C. cã tÝnh khö m¹nh. nh«m. C. D. C©u 908. baz¬. 3 B. ®ång. magie. 4 C. Ph¬ng tr×nh ho¸ häc nµo sau ®©y thÓ hiÖn c¸ch ®iÒu chÕ Cu theo ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ? A. B. C©u 904. C. Ph¬ng ph¸p thñy luyÖn. Ca. Ph¬ng ph¸p ®Ó ®iÒu chÕ kim lo¹i lµ : A. Cu. C. C. B. §Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i cã tÝnh khö trung b×nh vµ yÕu. Ph¬ng ph¸p nhiÖt ph©n. B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Ag. oxit. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n. B. Ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn. Ph¬ng ph¸p nµo ®îc ¸p dông trong phßng thÝ nghiÖm ®Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i cã tÝnh khö yÕu ? A. Ph¬ng ph¸p nhiÖt ph©n. Ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n. kali. C©u 906. C©u 907. Fe. Cho c¸c kim lo¹i : Na. H2 + CuO  Cu + H2O → C. Ph¬ng ph¸p thuû ph©n. Al. Phần Đại cương + Vô cơ C©u 903. C. hîp kim. 6 C©u 910. Al.com – 01679 848 898 175 . cã tÝnh khö trung b×nh. cã tÝnh khö yÕu. Baz¬. C¶ A. CuCl2  Cu + Cl2 → D. Ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ®îc ¸p dông trong phßng thÝ nghiÖm ®Ó ®iÒu chÕ nh÷ng kim lo¹i A. Zn + CuSO4  Cu + ZnSO4 → B. 2CuSO4 + 2H2O  2Cu + 2H2SO4 + O2 → C©u 905. Ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn lµ ph¬ng ph¸p : dïng chÊt khö nh CO. 5 D. D. D. C. B»ng ph¬ng ph¸p ®iÖn ph©n cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc bao nhiªu kim lo¹i trong sè c¸c kim lo¹i ë trªn ? A. B»ng ph¬ng ph¸p thñy luyÖn cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc kim lo¹i A. H2 ®Ó khö ion kim lo¹i trong A.

C. C¶ A. 4AgNO3 + 2H2O  4Ag + 4HNO3 + O2 → 0 D. Muèi. Ca C. P. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Trong ph¬ng ph¸p thuû luyÖn.. B»ng ph¬ng ph¸p nµo cã thÓ ®iÒu chÕ ®îc nh÷ng kim lo¹i cã ®é tinh khiÕt rÊt cao (99. A. C©u 911. B. 2. Thùc hiÖn qu¸ tr×nh ®iÖn ph©n dung dÞch CuCl2 víi c¸c ®iÖn cùc b»ng ®ång. B. khèi lîng anot. C ®Òu sai. K B. khèi lîng catot gi¶m. 2AgNO3  2Ag + 2NO2 + O2 → ® pdd C. 4AgNO3 + 2H2O  4Ag + 4HNO3 + O2 → D.999%) ? A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. nhiệt độ phản ứng.). nồng 4 3 độ HNO3. C TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA HNO3 1. Sau mét thêi gian thÊy : A. . B. S. khèi lîng anot t¨ng. các nguyên tố thường bị đưa lên số oxihóa cao. … và nhiều hợp chất có tính khử (FeO. khèi lîng anot. B. 2AgNO3 + Zn  2Ag + Zn(NO3)2 → t B. C. C¶ A. Ph¬ng tr×nh hãa häc nµo sau ®©y biÓu diÔn c¸ch ®iÒu chÕ Ag tõ AgNO3 theo ph¬ng ph¸p thuû luyÖn ? dd A. nhiều phi kim như C. C¶ A.Khi tham gia phản ứng oxihóa – khử. C¶ A. NhiÖt luyÖn. 2AgNO3 + Zn dung dÞch 2Ag + Zn(NO3)2 t cao B. Oxit. o D.com – 01679 848 898 176 +2 +1 0 −3 +5 +4 . B. B. . khèi lîng anot gi¶m. C©u 913. catot ®Òu t¨ng. C. C©u 915. N O . khèi lîng catot t¨ng. B. ®Ó ®iÒu chÕ Cu tõ dung dÞch CuSO4 cã thÓ dïng kim lo¹i nµo lµm chÊt khö ? A. Phần Đại cương + Vô cơ B. N2 hay N H NO (nếu là HNO3 loãng) tùy theo độ mạnh của chất khử. catot ®Òu gi¶m. Zn D. C. C. C ®Òu sai. Thuû luyÖn. Tính oxihóa mạnh: . §iÖn ph©n.Khi bị HNO3 oxihóa. Pt). N trong HNO3 bị khử thành N O (nếu là HNO3 2 đặc). D.Oxihóa được hầu hết các kim loại (trừ Au. . C©u 912. C©u 914. Ph¬ng tr×nh hãa häc nµo sau ®©y biÓu diÔn c¸ch ®iÒu chÕ Ag theo ph¬ng ph¸p nhiÖt luyÖn ? . N2 O . D. FeS. C¶ A.. Tính axit mạnh. 2AgNO3  2Ag + 2NO2 + O2 → ® pdd C.

Cr. Fe3O4. Tạo ra kết tủa có màu vàng đặc trưng.? A.Trong phòng thí nghiệm: cho H2SO4 đặc nóng tác dụng với NaNO3 hoặc KNO3. B. Là chất oxihóa trong môi trường axit: 3Cu + 2NO3– + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O MỘT SỐ CÂU HỎI: Câu 1: Cho từng chất: Fe. Na2CO3. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá . Câu 2: Để nhận biết ba axit đặc. B. không đổi. Câu 4: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí NH3 từ thí nghiệm nào trong các thí nghiệm sau đây: A. C. C. S. Ag. C. P. B. Đốt khí hiđrô trong dòng khí nitơ tinh khiết. ta dùng thuốc thử là A. NaOH.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Fe3O4. B. D. 2KNO3 → 2KNO2 + O2 B. FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc. D. 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O D. Có khí màu nâu bay ra. R Tröôù Mg c 0 R(NO2)n +O2 → KNO3  t Cu(NO3)2  → 0 0 t0 Mg ñeá Cu R On +NO +O n R(NO3)n t R töø 2 2 2 R Sau Cu R +NO2 +O2 t AgNO3  → 2.Trong công nghiệp: N2 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI NITRAT 1. Tạo khí không màu. H2SO4. Fe(NO3)2.com – 01679 848 898 177 . C.khử là A. B. D. Cu. Fe(OH)2. Không bền với nhiệt. FeO. Phần Đại cương + Vô cơ * HNO3 đặc nguội làm thụ động hóa Al.. D. 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl B. Fe2O3. C. 8. nguội: HCl. NH4NO2 → N2 + H2O D. Câu 7: Hiện tượng nào dưới đây đúng khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối có chứa ion PO43. NH4Cl → NH3 + HCl C. Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng A. nóng. Nhiệt phân muối NH4NO2. Câu 8: Phản ứng nào dưới đây cho thấy NH3 có tính bazơ ? (đk thích hợp) A. Al. Fe3O4. Cho muối amoni tác dụng với chất kiềm và đun nóng nhẹ. Fe2O3. Câu 5: Tìm phản ứng nhiệt phân sai? (Điều kiện phản ứng có đủ) A. 4AgNO3 → 2Ag2O + 4NO2 + O2 Câu 6: Axit HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với: A. Nhận xét nào không đúng về B ?    Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. B. 6. C. Cu + HNO3(đ) → Cu + HNO3(l) → → Fe + HNO3 (đ) Fe + HNO3 (l) → Al + HNO3 (l) → Mg + HNO3 (l) → → Ca + HNO3 (l) HNO3 (l)+ FeO → HNO3 (l)+ Fe3O4 → HNO3 (l)+ Fe(OH)2 → HNO3 (l)+ FeCuS2 → HNO3 (l)+ FeS → * Điều chế HNO3: . Cu. C. FeSO4. Tạo ra dung dịch có màu vàng. 7. D. Cu(OH)2. Zn.. Zn. HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn. Thêm H 2SO4 vào dung dịch NH4Cl và đun nóng nhẹ. 3CuO + 2NH3 → N2 + 3Cu + 3H2O Câu 9: NH3 + HCl → A + NaOH → B( mùi khai). thu được một chất rắn là D.. hóa nâu ngoài không khí. 5. Fe. Fe2(SO4)3. NH3 + HCl → NH4Cl C. Fe2O3. Câu 3: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2. Fe. Fe(OH)3. Fe. NH3 NO NO2 HNO3 . FeO. Fe(NO3)3. CuO.

36 Câu 15: Khi cho 0. Fe. 10 B.2 C. 1 mol C. Dung dịch FeCl3 B. 6.5 mol D. 1. N2 rất ít tan trong nước C. NH3 và NH4NO3 B. N2 và P C.88g D. 4. 3) Nặng hơn không khí. 2) Tác dụng được với axit. khí này hóa nâu ngoài không khí. 0. 7 C. Vậy R là kim loại A. Zn. Fe2O3 + HCl C.48 D. Nhiệt phân NH4NO3 C. CuO và NO2 C. C. 7 D. N2 không duy trì sự sống D. NO2 và O2 B.5 mol H2 với hiệu suất 75% thì số mol NH3 thu được là: A.NO2 và O2 D. 11. N2 hoá lỏng. Cu. 2. 7) Dung dịch NH3 làm quỳ tím hoá xanh.89% Câu 14: Cho 27. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl D. 22. Cu. chỉ có tính khử không có tính oxihóa. 4) Tác dụng được với oxi. 4. B. NH4Cl và NaNO2 Câu 17: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí N2 bằng phương pháp dời nước vì: A.khử? A. 5) Tác dụng được với kiềm.11% và 38. 2. Al. 20 D. N2 C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 15 Câu 24: Khi hoà tan 30 g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dd HNO3 M lấy dư.75 mol B. Vậy thành phần trăm theo khối lượng của CO2 và N2 trong hỗn hợp là: A. Phần Đại cương + Vô cơ A. để sản xuất phân hóa học Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 5.25g C. CuO. giá trị của V là A. FeO + HNO3 B. N2 nhẹ hơn nước B. 2. C là chất nào ?  (OH ) 2  + H 2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NH4NO3 B. 30% và 70% C.5 mol N2 phản ứng với 1. Khối lượng của đồng (II) oxit trong hỗn hợp đầu là: A.48 lít NO (đkc). 50% và 50% B.2g B. Câu 11: Phản ứng nào là phản ứng không phải phản ứng oxihoá . 4. 5. Đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác platin. Dung dịch axit HNO3 Câu 21: Amoniac có những tính chất đặc trưng sau: 1) Hoà tan tốt trong nước. Tất cả đều sai Câu 22: Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hoá học nào sau đây? A. 14 C. Dung dịch HCl C. 7 B. D. Nhiệt phân NH4NO2 Câu 23: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng: M + HNO3  → M(NO3)2 + NO2 + H2O là A. 1. 1. NH2NO2 D. chất khí B. Trong số những tính chất trên.52g Câu 25: NO2 + O 2→ A + Mg→ B to → C. B. 35% và 65% D. NH4Cl D. 2 mol Câu 16: Trong công nghiệp người ta điều chế khí nitơ từ: A. 1. 3.72 lit khí NO (đktc).4 B.com – 01679 848 898 178 . Cu và NO2 Câu 20: Dung dịch sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu) là A. 1.6g hỗn hợp gồm Al và Zn có số mol bằng nhau vào dd HNO 3 loãng dư thì thu được V lít (đktc) khí duy nhất không màu. C. 3. Fe + HCl Câu 12: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử A. 61.4g kim loại R bằng dung dịch HNO 3 loãng thu được 4. 4. tính chất đúng là: A. HCl B. 6) Khử được với hidro. N2 và HNO3 D. P2O5 và HNO3 Câu 13: Hỗn hợp X gồm 2 khí CO2 và N2 có tỉ khối hơi với H2 là 18. chất này có công thức hoá học là: A. hoá rắn ở nhiệt độ rất thấp Câu 18: Phản ứng của NH3 dư với Cl2 tạo ra khói trắng. Fe3O4 + HNO3 D. 4. 1. Nhiệt phân AgNO3 D. thấy thoát ra 6. Không khí C. NH3 Câu 19: Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các chất sau: A. làm quì hóa xanh D.

2. nhôm B. 3. 4. 3.456 C.4 C.com – 01679 848 898 179 .18lít Câu 2: Cho dung dịch NaOH có pH =12 . thu được 1. MgO D.8 C. Mg C. Phần Đại cương + Vô cơ A. 38.26g muối R(NO3)3 thì được một oxit có khối lượng giảm hơn khối lượng muối là 3.25lít B.72. Mg(NO3)2 B.16 lít D.15M và 2. 0.446 D.10-10 4 A. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. 2. Na3PO4 và Na2HPO4.12 M và 2. CaHPO4 B. 0. 100 lần B. D. Ca(H2PO4)2 C. B. D.10 lần Câu 3: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0. 8. bạc Câu 28: Cho 1 mol H3PO4 tác dụng 1.126 C. C.05 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH= 13. 99 lần D. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư).36 gam hỗn hợp gồm Fe. 2.10-2 D.09.3 D.5M và 2. Ca3PO4 Câu 12: Cho 11. 34. 0.36.26.06 M.26.1M . 0. 2. CaHPO4 và Ca3PO4 D. 1.Biết hằng số phân li của NH + bằng 5. pH của dung dịch thu được là A.33 gam B. 0.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất.Biết pH của dung dịch này là 2. 49. Na2HPO4 và NaH2PO4 D. 9 lần C. A. 9.14 lít C. 2. NaH2PO4 C. 6 B. Đáp án khác Câu 6: Tính pH của dung dịch hỗn hợp gồm NH 4Cl 0.10-2 B.1M có hằng số phân li axit Ka = 1. 1. 35. 4 C. đồng D.24g.33 gam C. Giá trị của m là A. Muối nào sau đây thu được sau phản ứng? A.10-5. 5 D.1M . Câu 27: Tiến hành nhiệt phân hết 4.9 Câu 7: Tính p H của dung dịch HCOOH 0. Đáp án khác Câu 5: Tính độ điện li α của axit CH3COOH 0.33 gam Câu 4: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0. sắt C. 2. A. Chủ đề ph Câu 1: Thể tích dung dịch Ba(OH)2 0. Na2HPO4 B. Đáp án khác Câu 8: Cho dung dịch CH3COOH 0.668 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.5 mol Ca(OH)2 muối thu được là A.1M và NH3 0. ở đktc) và dung dịch X. Mg(NO2)2 Câu 26: Cho 100ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 100ml dung dịch axit photphoric 2M.025M cần cho vào 100ml dung dịch HCl có pH = 1 để dung dịch thu được có pH=2 là bao nhiêu ( trong các số cho dưới đây) A.2 D.Cần pha loãng dung dịch NaOH bao nhiêu lần để thu được dung dịch NaOH có pH =11.092% có khối lượng riêng d =1gam/ml và có độ điện li α =5%. FeO.50.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.1M và H2SO4 0.8. 0.3 B.33 gam D.05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0. A. 2. A. 9 B. 1M và 2.875 B.pH của dung dịch là : A.9 . Tính a và m: A. Hãy xác định kim loại R. 0.

12M D.8. pH € € của dung dịch là : A. 2 C.75 D. H2SO4 0.15M C. A. 4. 2 Câu 20: Đáp án nào sau đâylà sai A.65g và 13. 11.1M và NaOH 0.2M với dung dịch Y (HCl 0.3g và 13.13M B.10-13) . 7 D.1M . 3 B. Ba(OH)2 0.Cần pha loãng dung dịch axit này bằng nước bao nhiêu lần để thu đựợc dung dịch HCl có pH = 4 . Cho X tác dụng với 100ml dung dịch H2SO4 1M. Để trung hoà 10 ml dung dịch A cần 10 ml dung dịch B chứa 2 axit HCl và H2SO4. 9 lần B. 99:101 B. Đáp án khác Câu 17: Trộn 50ml dung dịch HCl với 50ml dung dịch NaOH có pH = 13 thu được dung dịch X có pH = 2 Nồng độ mol của dung dịch HCl ban đầu là: A. 3 D. thì tỷ lệ V1: V2 có giá trị nào: A.0375M và HCl 0.0125M thu được dung dịch X.1M.com – 01679 848 898 180 . 4. 101:9 C. Đáp án khác Câu 10: Cho dung dịch H2S 0. pH của dung dịch thu được là: A.06M và Ba(OH)2 0. 0.10-5 .98 B. 100 lần D. 2 B.2M với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0.65g và 0. 13 D. 4.22 D. Tỉ lệ khác Câu 16: Trộn dung dịch X chứa NaOH 0. Kết quả khác Câu 18: Trộn 500 ml dung dịch HNO3 0. Đáp án khác Câu 15: Trộn V1 lít dung dịch H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dung dịch NaOH có pH = 12 để được dung dịch có pH = 4.3.1M .Biết Ka = 1. VX:VY=5:3 C. 4 Câu 11: Dung dịch X chứa NaOH 0. 4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 99 lần C. 2 B. Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dung dịch thu được sau phản ứng: A. 0. 6 B. 10 lần Câu 14: Trộn 100ml dd Ba(OH)2 0. 1 B.Biết axit này có thể phân li theo 2 nấc : €€ € €€ € H2S €€ H+ + HS − ( có K1 = 10-7 ) và HS − €€ H+ + S 2− ( có K2 = 1.1M và CH3COONa 0. 0. VX:VY=4:5 D. C.22. [H+] = 10a thì pH = a Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 7 C.45 Câu 13: Dung dịch HCl có pH =3 .2M. 5 D.1M) theo tỉ lệ nào về thể tích để dung dịch thu được có pH=13: A. 12 C.2M. 1 C. 12 Câu 19: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0. 11.5M và 100ml dd KOH 0. pH của dung dịch X là: A. A. pH + pOH = 14 B.02M.78 B. VX:VY=5:4 B. 9:11 D. 1 C. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 9: Cho dung dịch NaOH có pH = 13 (dung dịch A). 13 Câu 12: Tính pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0. Gía trị pH của dung dịch X là: A.5M thu dung dịch X . Xác định pH của dung dịch B : A. 1 D.02 C. 23.1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0. Nếu bỏ qua hiệu ứng thể tích.

N2O. Phần Đại cương + Vô cơ C. C mkimloaïi = mOxit .9n SO2 8:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho muoái suufit taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái sunfat = mmuoái cacbonat + 16n CO2 9:Coâng thöùc tính soá mol oxit khi cho oxit taùc duïng vôùi dd axit taïo muoái vaø H2O NO(Oxit) = nO(H2O) = 1/2nH (Axit) 10:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho Oxit Kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng taïo muoái sunfat vaø H2O Oxit + dd H2SO4 loaõng Muoái sunfat + H2O : mmuoái sunfat = mOxit + 80n H2SO4 11:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho Oxit Kim loaïi taùc duïng vôùi dd HCl taïo muoái clorua vaø H2O M Muoái clorua = mOxit + 55nH2O = mOxit + 27.com – 01679 848 898 181 .5nHCl 12:Coâng thöùc tinh khoái löôïng kim loaïi khi cho Oxit kim loaïi taùc duïng vôùi caùc chaát khöû nhö :CO. N2 .lg[H+] Caùc Coâng Thöùc Hoa Hoïc Duøng Cho Giaûi Hoaù Voâ Cô 1: Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi d d HCl giaûi phoùng khí H2 mmuoáiclorua = mkl + 71 nH2 2:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái sunfat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng H2 mmuoái = mkl + 96 nH2 3:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái sunfat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd H2SO4 ñaëc taïo saûn phaåm khöû SO2 . pH = .mO (Oxit) nO(oxit)= n CO = nH2 = nCO2 = nH2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. H2S M muoái sunfat = mkl + 96/2(2nSO2 + 6nS + 8nH2S ) = m kl + 96(nSO2 + 3n S 4n H2S) Löu yù : Saûn phaåm khöû naøo ko coù thì boû qua NH2SO4 = 2nSO2 + 4n S + 5n H2S 4:Coâng thöùc tính khoái löôïng muoái nitrat khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi dd HNO3 giaûi phoùng khí NO2 . NO3 . H2 . NH4NO3 mmuoái = mkl + 62(nNO2 + 3nNO + 8nN2O + 10 N2 + 8nNH4NO3 ) Löu yù : Saûn phaåm khöû naøo ko coù thì boû qua mmuoái nitrat = 2nNO2 + 4n NO + 10nN2O + 12 N2 + 10 n NH4NO3 5:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho muoái cacbonat taùc duïng vôùi dd HCl giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái clorua = mmuoái cacbonat + 11n CO2 6:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái sunfat khi cho muoái cacbonat taùc duïng vôùi dd H2SO4 loaõng giaûi phoùng khí CO2 vaø H2O mmuoái sunfat = mmuoái cacbonat + 36n CO2 7:Coâng thöùc tính khoái löôïng Muoái clorua khi cho muoái sunfit taùc duïng vôùi dd HCl giaûi phoùng khí SO2 vaø H2O mmuoái clorua = mmuoái sunfit . S.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Al . [H+] . [OH-] = 10-14 D.

3 n keát tuûa 18: : Coâng thöùc tinh theå tích dd HCl caàn cho vaøo hh dd NaOH vaø NaAlO2 hoaêc Na[Al(OH)4] ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû N H+ = n keát tuûa + n OHn H+ = 4 n Al O2. FeO.. dd NH3 giaûi phoùng H2 Nkl= 2/n x n H2 vôùi laø hoaù trò cuûa kim loaïi 14 : Coâng thöùc tính theå tích CO2 caàn haáp thuï heát vaøo moät dd Ca(OH)2 hoaëc Ba(OH)2 ñeå thu ñc 1 löôïng keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû nCO2 =n keát tuûa ( öùng vôùi theå tích nhoû nhaát CO2) nCO2 = n OH (öùng vôùi theå tích lôùn nhaát CO2) 15 :Coâng thöùc tính theå tích dd NaOH caàn cho vaøo dd Al 3+ ñeå xuaát hieän keát tuûa theo yeâu caàu . Fe3O4 baèng H2SO4 ñaëc . axit. noùng dö giaûi phoùng khí NO2 + mFe = 56/80 ( m hh + 8 n NO2 ) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.= 3 n keát tuûa : n OH.n OH. Phần Đại cương + Vô cơ 13: Coâng thöùc tính soá mol kim loaïi khi cho kim loaïi taùc duïng vôùi H2O.3 n keát tuûa + n OH19:Coâng thöùc tính theå tích dd NaOH caàn cho vaøo hh dd Zn2+ ñeå xuaát hieän 1 löôïng keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû .(min) = 3 n keát tuûa + n H+ -nOH.2 n keát tuûa 20: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 loaõng giaûi phoùng khí NO mMuoái = 242/80(mhh + 24 n NO ) 21:coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 ñaëc.n Keát tuûa 16: coâng thöùc tinh hteå thích dd NaOH caàn cho vaøo hh dd Al 3+ vaø + H ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû .noùng dö giaûi phoùng khí SO2 + mMuoái = 400/160 (mhh + 16n SO2 ) 24:coâng thöùc tính khoái löôïng Fe ñaõ duøng ban ñaàu . Hoaø tan heát X vôùi HNO3 ñaëc.dd bazo kieàm .nOH. noùng dö giaûi phoùng khí NO2 mMuoái = 242/80(mhh + 8 n NO2 ) 22: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe vaø caùc oxit Fe baèng HNO3 dö giaûi phoùng khí NO2 . bieát oxi hoaù khoái löôïng Fe naøy baèng oxi ñc hh raén X .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Fe2O3 .(Max) = 4 n Zn2+ .com – 01679 848 898 182 .nOH.(Min) = 2 n keát tuûa -nOH.= 4 n Al 3+ .n keát tuûa + n H+ 17: Coâng thöùc tinh theå tích dd HCl caàn cho vaøo dd NaAlO2 hoaêc Na[Al(OH)4] ñeå xuaát hieän 1 löông keát tuûa theo yeâu caàu Ta coù 2 keát quaû: n H+ = n keát tuûa n H+ = 4 n Al O2. NO m Muoái = 242/80(mhh + 24nNO + 8 n NO2 ) 23: coâng thöùc tinh khoái löôïng muoái thu ñc khi hoaø tan heát hh Fe ..(max)= 4n Al3+ .

→ → c)Ag+HNO3(đặc.7 m X + 5.. x t t ° ... d)P+ HNO3(đặc)  NO2↑+.6 n SPK nhaân Soá e ñeå taïo ra saûn phaåm khöû * mCu = 0.H3PO4+. Hoàn thành các phương trình hóa học sau đây : 0 1... b)Fe+HNO3(loãng)  NO↑+. Sơ đồ phản ứng sau đây cho thấy rõ vai trò của thiên nhiên và co người trong việc chuyển nitơ từ khí quyển vào trong đất..Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. → → Bài 4.. Hoaø tan heát X vôùi HNO3 loaõng giaûi phoùng khí NO + mFe = 56/80 ( m hh +24 n NO2 ) *Chuù yù: Caùc coâng thöùc töø 20  25 coù theå duøng chung coâng thöùc sau : * mFe = 0. ? + OH– 2. Lập các phương trình hóa học sau đây : 0 1. nóng)  NO2↑+.Fe2O3 +HNO3 (loãng)  ? + ? → 5..4 n SPK nhaân Soá e ñeå taïo ra saûn phaåm khöû Vấn đề 8 NITƠ VÀ HỢP CHẤT I – BÀI TẬP TỰ LUẬN I. Lập các phương trình hóa học và cho biết As. p .com – 01679 848 898 183 . (NH4)2Cr2O7 t → N2 + Cr2O3 + ? Bài 3. Bi và Sb2O3 thể hiện tính chất gì? a)As+HNO3  H3AsO4+NO2+H2O b)Bi+HNO3  Bi(NO3)3+NO+H2O → → c)Sb2O3+HCl  SbCl3+H2O d)Sb2O3+NaOH  NaSbO2+H2O → → Bài 2.. Phần Đại cương + Vô cơ 25: coâng thöùc tính khoái löôïng Fe ñaõ duøng ban ñaàu . nóng)  NO2↑+.FeS +H+ + NO 3  N2O ↑ + ? + ? + ? → Bài 5.8 m X + 6. bieát oxi hoaù khoái löôïng Fe naøy baèng oxi ñc hh raén X . Viết các phương trình hóa học để thực hiện các sơ đồ chuyển hóa sau : a) NH3 + C t ° u O A (khí) + C NH3 t ° . cung cấp nguồn phân đạm cho cây cối : + N2 + X NO M + H + ( 2 X (6) NO X ) NO2 + X 2 − O+ ( 1 ) 2 (5) Ca(NO3)2 ( 3 ) ( 4 ) + X 2 O+ H + M + X Y NH4NO3 NO2 ( 9 ) ( 7 ) ( 8 ) + O D + O+ HO E H Y + Z Bài 6.. Fe +HNO3 (loãng)  NO ↑ + ? + ? → 3. Lập phương trình hóa học cho các phản ứng sau : a)Fe+HNO3(đặc.FeO+HNO3 (loãng)  NO ↑ + ? + ? → 4.. NH4Cl + NaNO2 t → ? + ? + ? 4. Fe +HNO3 (đặc) t NO2 ↑ + ? + ? → 2. x t 2 H + 2 O 2 2 2 + N a O t °H G H Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.1 Hoàn thành phương trình phản ứng Bài 1... (NH4)3PO4 t  → NH3 + ? → NH3 + ? 0 0 3.

nóng) + Mg. Hg(NO3)2. Bài 12. 13. FeS2 + HNO3 → NO + H2SO4+ …+… Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. NH4NO3. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + NO + H2O 9. Phần Đại cương + Vô cơ b) NO2 (6) (7) ( 8 ) HNO3 t0 ( 1 ) NO ( 2 ) ( 3 ) NH3 ( 9 ) CuO O2 ( 5 ) N2 NO ( 4 ) Cu(NO3)2 O2 ( 1 0 ) Cu H2O Cu t0 Bài 7. P+ HNO3 + H2O ? + NO g. FeS + HNO3 → NO + H2SO4+ …+… 6. NH4NO2 N2 + H2O b. Al+ HNO3l  ? + NO + H2O i. b) NH4NO3  N2  NO2  NaNO3 O2. NH4NO2. Cho biết phản ứng nào thể hiện tính axit? phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa mạnh? a) HNO3 + NaOH. 1. M + HNO3 M(NO3)n + NxOy + H2O k. Hoàn thành các phương trình hóa học giữa các chất sau. (NH4)2CO3. Cu + HNO3 đặc → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O. Hãy viết các phương trình phản ứng hoá học thực hiện dãy biến hoá sau: → N2 → A2 → A3  → A4 → A05   → A3 A1  t Bài 8. a) NH4NO3 + Ca(OH)2 b) Cu(NO3)2 + KOH c) NaNO3 + HCl d) KNO3 + H2SO4 + Cu e) Al(NO3)3 + NaOHdư f) FeCl3 + KOHdư Bài 13. FexOy+HNO3 đặc  h. nóng) + Fe(OH)2.n  ? + NO2 + H2O j. NH4NO3 N2O + H2O c. c) HNO3 (đặc. 5. FeCO3 + HNO3 → NO + CO2 + …+… → Cu(NO3)2 + NO + H2O. b) HNO3 (loãng) + CuO. Fe(OH)2 + HNO3 → NO + …+… H2O 11. Al + HNO3 8. Fe3O4+HNO3đ. Những cặp chất nào sau đây không tồn tại trong dung dịch. Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O → Al(NO3)3 + N2O + H2O 2. nóng) + S. d) HNO3 (loãng) + FeCO3. FeO + HNO3 loãng → 3. Fe3O4 + HNO3 loãng → → Al(NO3)3 + N2O + NO + NO2+ 4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. P + H2SO4đ ? +? + ? f. Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O 7.com – 01679 848 898 184 . Viết phương trình hóa học thể hiện dãy chuyễn hóa (ghi đầy đủ điều kiện) a) N2  NO  NO2  HNO3  Fe(NO3)3  NO2. Viết phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân các muối NH4Cl. Viết phương trình ion thu gọn. NH4HCO3. Bài 11. g) HNO3 (đặc. Cu + HNO3 loãng 12. Fe(NO3)2. Al + HNO3 10. NaNO3. N2  NH3NONO2HNO3Cu(NO3)2CuOCuCuCl2Cu(OH)2 [Cu(NH3)4] (OH)2 1) NH4NO2 (1) N2 (2) NH3 (3) NO (4) NO2 (5) HNO3 (6) NH3 (8) Fe(OH)2 (7) NH4NO3 Bài 9. (NH4)2SO4 +NaOH NH3 + Na2SO4 +H2O d. (NH4)2CO3 NH3 + CO2 + H2O e. NH3  Cu(OH)2  [Cu(NH3)4]OH Bài 10. Cu(NO3)2. e) HNO3 (đặc. Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau: a.

3. Phản ứng tạo thành dung dịch A1 và làm giải phóng khí A2 không màu và bị hoá nâu trong không khí.com – 01679 848 898 185 . Viết các phưong trình phản ứng mô tả các quá trình hoá học vừa nêu trên. Cho 1 mẫu kẽm tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Cu2S + HNO3 → NO + H2SO4 +…+….Chất nào sẽ bị từng chất trên hấp thụ?Chất còn lại sau cùng là gì? Viết các phương trình dạng phân tử . N2 được điều chế bằng phương pháp nào? Trong công nghiệp có sử dụng phương pháp đó không? Vì sao? Trong công nghiệp điều chế nitơ bằng cách nào? Bài 3. A4 b. cho khí amoniac lấy dư tác dụng với đồng (II) oxit khi đun nóng. Bài 9 (ĐHQGHN – 1999) Cho một lưọng Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đun nóng. nêu vai trò của từng chất tham gia PƯ. C + HNO3 đặc → 16.14.Thêm dung dịch BaCl2 vào phần 1 tạo ra kết tủa trắng A3 thực tế không tan trong axit dư .Thêm dung dịch BaCl2 vào phần 1.muối A + muối B + Cu → có PƯ Viết PTPƯ.muối A + muối B → Không PƯ . cho khí amoniac lấy dư tác dụng với khí clo. cho khí amoniac tác dụng với oxi không khí khi có platin làm chất xúc tác ở nhiệt độ 850 – 9000C. CuFeS2 + HNO3 → NO + H2SO4+ …+…+… 15. Tại sao ở nhiệt độ thường nitơ lại kém hoạt động hóa học. Nitơ là nguyên tố phi kim có độ âm điện tương đối lớn. Hãy chỉ ra A1.muối B + Cu → Không PƯ . dd Ca(OH)2 và vụn đồng dư nung đỏ. a. Bài 5.ion và ion thu gọn. Bài 2. 20. khuấy đều thu được dd A4 màu xanh lam đậm. Thêm lượng dư dung dịch NH3 vào phần 2. Chọn 2 muối A. Bài 8. Fe2O3 + HNO3 → I.2 Viết phương trình và giải thích hiện tượng Bài 1. b) Sục từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4.A4 là gì ? b. Phần Đại cương + Vô cơ 18. P + HNO3 đặc → 17.A3. Hiện tượng gì xảy ra khi tiến hành các thí nghiệm sau ? 1. S + HNO3 đặc → Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. A3. A2. Bài 7. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.Thêm lượng dư NH3 vào phần 2. 19. Trong phòng thí nghiệm. Bài 6. CuS + HNO3 → NO + H2SO4 +…+…. Bài 10.A2. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được một khí làm xanh giấy quỳ ẩm. 2. sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và hỗn hợp khí NO. B thoả mãn đk: . a. Viết phương trình phản ứng Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. thấy tạo thành kết tủa trắng A3 thực tế không tan trong axit dư. Chia A2 thnàh 2 phần . đồng thời khuấy đều hỗn hợp thu được dung dịch A4 có màu xanh lam đậm. Viết phương trình và giải thích hiện tượng trong các trường hợp sau: a) Sục từ từ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. Dẫn không khí có lẫn hơi nước lần lượt đi qua dd H2SO4 đậm đặc. Chia A1 làm 2 phần. Viết các phương trình hóa học minh họa.muối A +Cu → Không PƯ . N2O. c) Cho Ca tác dụng với dung dịch HNO3 rất loãng thi được khí mùi khai và một khí không màu (tác dụng với oxi gây ra phản ứng nổ). Cho 1 lượng Cu2S tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 đun nóng tạo thành dd A1 và giải phóng khí A2 không màu hoá nâu trong không khí. Nguyên liệu để tổng hợp amoniac trong công nghiệp? Dùng những biện pháp gì để thu được nhiều NH3 Bài 4. Xác định A1.

Dùng một hoá chất để nhận biết các dd : (NH4)2SO4. c. CO2.SO2 và CO2. Mg(NO3)2. c) Tách từng chất ra khỏi hhợp rắn NH4Cl. c. NO. (NH4)2SO4. NaCl. Làm thế nào để nhận biết sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: Na + . KCl. NaNO3. Na3PO4. Phân biệt các chất đựng riêng biệt trong các bình khác nhau: 1. Tách rời từng chất ra khỏi hỗn hợp sau: a. Bằng những phản ứng hoá học nào có thể nhận biết được các ion đó trong dung dịch. Bài 22: Dung dịch A chứa các ion sau đây: Na+. Cu(NO3)2. NaCl. (NH4)2SO4 và CaCl2. NH3. Cho hỗn hợp khí sau:N2. H3PO4 e. Các khí: N2. NaCl. Chất rắn: P2O5. Tách và tinh chế: a) Tinh chế N2 khi bị lẫn CO2. H2S. NH4HCO3. N2. H3PO4. Bài 16.SO2. Cl2. Có 4 ống nghiệm đánh số 1. HCl. Bài 19: Bằng phương pháp hoá học hãy chứng tỏ sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: NH4+. SO42-.Làm thế nào để thu được N2 tinh khiết từ hỗn hợp trên. Các khí: NH3. NH4Cl. (NH4)2SO4. NH4 NO3. NH4Cl. MgSO4. SO42-. Phần Đại cương + Vô cơ I. NH4NO3. KCl. Nhận biết các chất bột đựng trong các lọ mất nhãn: NH4Cl. MgCl2. CO32-.hãy nhận biết các dung dịch sau:HCl. (NH4)2SO4. HCl. Chỉ dùng quì tím.MgSO4 và NaCl.NH3.không được dùng hoá chất nào khác. N2O5. CO32.NH4Fe(SO4)2. dd Na3PO4. Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các chất sau a.Giải thích cách làm và viết các phương trình hoá học (nếu có). CO32-. H2SO4. H2. NaNO3. Bài 8. NaNO3. d.NaOH. Lấy ống 1 đổ vào ống 3 thấy có kết tủa. H2SO4. CO2. SO32-.N2. BaCl2.CO2. H2S. 3. Na2SO4. HCO3-. 3.Nhận biết các chất đựng trong các lọ mất nhãn: NH3. 4. (NH4)2SO4. Bài 3.CO2 và NO Bài 5 Tinh chế NH3 trong hỗn hợp gồm :NH3. Bài 6. FeSO4 và AlCl3. Lấy ống 3 đổ vào ống 4 thấy có khí bay ra. NH3. NH4Cl. FeCl2 . HCl.SO2. 2.com – 01679 848 898 186 . b.FeCl2.NH3. SO42-. K2SO4. NaNO3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.Na2CO3.H2S. HCO3-.HCl.Chỉ dùng một hoá chất duy nhất hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: NH4Cl. MgCl2. HNO3. MgCl2. b) một thuốc thử: NH4NO3.Cl2. HNO3. NH4+. Bài 13. 5. NaNO3. Bài 18. NH4Cl. Nhận biết bằng: a) quỳ tím Ba(OH)2.O2. 2. mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau: Na 2CO3 .Hãy đưa ra một thí nghiệm đơn giản nhất để nhận ra bình đựng khí NH3.CO2. NH4+ . HCl.. HNO3 Bài 2. 4. Bài 9 Chỉ dùng một hoá chất duy nhất để phân biệt các dung dịch : NH4NO3.SO2. CO32-. HNO3.)có mặt trong dung dịch chứa hỗn hợp các chất sau bằng phương pháp hoá học: AlCl3 . O2. g.HCl. HNO3. Bài 12.MgCl2.NH4Al(SO4)2.H2S b. NH3. NH4NO3. Fe3+.Cl2 và CO2. Bài 14. Bài 11. Bài 21: Hãy tìm cách nhận biết các ion ( trừ H+ và OH. (NH4)2SO4. Bài 15. HCO3-. SO2. Nhận biết các lọ mất nhãn chứa các khí:NH3. b) Tách từng chất ra khỏi hhợp khí: N2. H2SO4. CuSO4. Có 5 bình đựng riêng biệt 5 chất khí:N2.3 Nhận biết – tách chất Bài 1.(NH4)2SO4. f. NO3-. Fe(NO3)3. Trong một dung dịch có chứa đồng thời các ion sau: NH4+ .H2 Bài 7. Chất rắn: NH4NO3. 6. (NH4)2SO4.Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết các ion đó.NH3. Hỏi ống nào đựng dung dịch gì? Bài 17. NH4NO3. Bài 20: Chỉ dùng quỳ tím. NH3. CO2. NaOH. KNO3. CuCl2. dung dịch HCl và dung dịch Ba(OH)2 có thể nhận biết được các ion nào sau đây trong cùng một dung dịch: Na+. Bài 10. NaNO3.NO. dd chứa: HCl.NO. KNO3.N2. NH4Cl. Bài 4.NO2. SO32-. H2SO4. HNO3. (NH4)2CO3.

Bài 2:Cho một bình kín dung tích 112 lít trong đó chứa N 2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1:4 OoC và 200 at ( xúc tác thích hợp ) nung nóng bình một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ O oC thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu . Bài 3: Đun nóng hỗn hợp gồm 200 gam NH4Cl và 200 gam CaO .92 lit NH3 và 120 gam CuO . Tỉ khối hơi của A đối với B là 0.56 atm và dẫn vào bình phản ứng có dung tích 20 lit. đem điều chế dung dịch NH3 20% . Bài 8: Trong một bình kín chứa 90mol N2 và 310 mol H2 . Tính p . Bài 4: Nén một hỗn hợp gồm 4 lit N2 và 14 lit H2 trong bình phản ứng ( to >400 oC và xúc tác thích hợp ). d= 0.Tính thể tích khí NO2 tạo ra . a)Tính số mol N2 và H2 có lúc đầu .6 .4.com – 01679 848 898 187 . Tính H% phản ứng đun nóng . Bài 7: Lượng NH3 tổng hợp được từ 28 m3 hỗn hợp N2 và H2 (đktc) có tỉ lệ thể tích là 1: 4 . a) Tính H % phản ứng .4.907 g/ml ) . b)Nếu lấy 12. Bài 9: Hỗn hợp khí N2 và H2 có tỉ lệ thể tích là 1:4 được nén tới áp suất 252. b)Tính số mol mỗi khí khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng biết H%=25% .Tính H % phản ứng ( V đo ở đktc ) Bài 6 : Cần lấy bao nhiêu lit N2 và H2 để tạo ra được 201. Nhiệt độ giữ cho không đổi đến khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng . Hỗn hợp khí đi ra được làm nguội . (các thể tích khí đo cùng đk ) Bài 3: Trộn lẫn 60ml NH3 và 60ml O2 rồi cho đi qua ống đựng chất xúc tác Pt ( nhiệt độ cao).(đktc) Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.925 kg/l .5 a)Xác định %V hỗn hợp trước và sau phản ứng . bằng 4.829 g/ml ) .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.5% lượng NH3 tạo thành điều chế được bao nhiêu lít dung dịch NH 3 25% ( d= 0. b) Tính H% .6 . Sau phản ứng thu được 16. c)Tính áp suất của hỗn hợp khí khi đó . Tìm H% .hơi nước ngưng tụ . I. Phần Đại cương + Vô cơ I.4 Bài toán định lượng I.Từ lượng khí NH3 tạo ra điều chế được 224 ml dung dịch NH3 30% ( d= 0.Biết H% =18% ( V đo ở đktc) . Bài 10 : Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỉ khối đối với H2 bằng 3. a)Tính thể tích N2 . Bài 2: Trộn 50 lit hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ lệ số mol là 1:1 với 50 lit không khí . Bài 5 : Từ 112 lit N2 và 392 lit H2 tạo ra được 34 gam NH3 . Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B . Tính %V mỗi khí trong hỗn hợp còn lại Bài4: Thực hiện phản ứng với 17.4 lit hỗn hợp khí ( ở cùng đk to và p ) .1 Hiệu suất phản ứng Bài 1: Một hỗn hợp A gồm hai khí N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1 : 3 cho chúng phản ứng với nhau tạo NH3. Tính áp suất của hỗn hợp khí khi đó .2 Xác định thành phần hỗn hợp khí và áp suất Bài1 : Một bình kín dung tích 14 lit chứa 14gam Nitơ ở Oo C .Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 . Tính thể tích dung dịch NH3 thu được biết H%=96% . lúc đầu có áp suất bằng p=200 atm . Biết H%=20% .Sau khi đun nóng một thời gian để hệ đạt tới trạng thái cân bằng thì tỉ khối của hỗn hợp sau phản ứng đối với H2.6 lit NH3 . nhiệt độ trong bình là 497 oC được giữ không đổi trong quá trình phản ứng .

Xđịnh CT muối nitrat? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cho nhiệt độ bình giữ không đổi . CT của hợp chất A? Bài 5: Nhiệt phân hoàn toàn 18. Bài12 : Một bình kín chứa 4mol N2 và 16mol H2 có áp suất là 400atm khi đạt trạng thái cân bằng thì N2 tham gia phản ứng là 25% .45% . Tính khối lượng dung dịch HNO3 50. Tính thể tích các khí thoát ra ( ở 27. b)Tính thể tích dung dịch NH3 đủ để làm kết tủa hết cation Al 3+ có trong 100ml dung dịch Al2 (SO4 )3 1. Hh khí thoát ra được dẫn vào 89. Người ta phải dùng hết 168ml N2 (đktc) .8g muối nitrat của 1 kim loại hoá trị 2 không đổi thu được 8g 1 oxit.12lit khí ở đkc không bị hấp thụ (lượng O2 hoà tan không đáng kể) a. Làm nguội sản phẩm đến 27 oC thu được 86.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Xác định CTPT của A và B . Tính lượng AgNO3 ban đầu biết AgNO3 bị phân huỷ chiếm 65% về khối lượng b. Nx Oy biết %VNO =45% . Biết A có tỉ khối so với O2 bằng 1. Bài 5: Dung dịch NH3 25% có d= 0. Bài 6: Dẫn 8. 23 Bài 14: Một hỗn hợp khí X gồm 3 oxit của Nitơ : NO . B tạo thành từ hai phân tử A hóa hợp với nhau .4375 . để nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 27g. Tính thể tích các khí thoát ra ở đkc Bài 2: Nung nóng AgNO3 sau một thời gian dừng lại để nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 31g a.n có nồng độ 55% và d=1. dưới áp suất 1 atm . khi đó 1mol chất A tạo 2 chất khí và 1 chất ở trạng thái hơi. Bài 7: Người ta điều chế axit nitric từ nguyên liệu chính là N2 . %VNO2 =15% .Người ta phải dùng hết 168 ml N2 (đktc ) với H% = 80% .4.4% thu dược .3g hh NaNO3 và Cu(NO3)2.5M .427 g/ml đủ để làm tan hết chất rắn thu được sau phản ứng .30C và 2atm) Bài 3: Nhiệt phân hoàn toàn 27. a)Tính số mol khí sau phản ứng . b) Tính áp suất hỗn hợp khí sau phản ứng . Bài 10 : Hỗn hợp khí N2 và H2 có tỉ khối với H2 bằng 4. Bài 8 : Người ta điều chế axit nitric từ nguyên liệu chính là N2 . Tính nồng độ % của dd axit Bài 4: Hợp chất A là 1 muối của Nitơ rất không bền.3 Bài tập nhiệt phân muối nitrat Bài 1: Nhiệt phân a(g) muối Cu(NO3)2 . Phân tử khối của A là 79. Tính khối lượng mỗi muối trong hh đầu b.com – 01679 848 898 188 . a)Trong 100ml dung dịch có hòa tan bao nhiêu lit NH3 (đktc) .25 . NO2 .Tính %V mỗi khí .Tính tỉ lệ số mol hai muối trong hỗn hợp .6% .2ml nước thì còn dư 1.115 M . I. Xác định công thức NxOy . Tính khối lượng dung dịch HNO3 50. dễ bị nhiệt phân (ở nhiệt độ thường phân huỷ chậm). a.1 lit hỗn hợp khí . mỗi chất 1mol. Bài 9: Đun nóng 127 gam hỗn hợp hai muối (NH4 )CO3 và NH4HCO3 hỗn hợp phân hủy hết thành khí và hơi nước.96lit NH3 (đktc) cho tan vào 200ml dung dịch H2 SO4 1.91 g/ml .Tính %V mỗi khí trong hỗn hợp .Tính nồng độ các muối có trong dung dịch thu được . sau một thời gian dừng lại. % m NO =23.4% thu được.4 và d NO / N x O y = . Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân huỷ b. Phần Đại cương + Vô cơ b)Tính thể tích dung dịch H2SO4 đ. Bài 11 : A và B là hai oxit của Nitơ có cùng %N = 30. 15 Bài 13 : Môt hỗn hợp khí gồm NO và NxOy có M = 36.

Tính khối lượng dung dÞch NaOH 4M (d = 1. b) Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu. Cu(NO3)2 sau pư thu được 4.92 ml nước thu được dung dịch B và còn lại khí C bay ra.15 gam/ml) để cã thể hoà tan tối đa lượng chất rắn A. Dẫn B vào một cốc nước được dung dịch C. Biết Y pư vừa hết với 600ml dd H2SO4 0. Tính thành phần % khối lượng của A tan trong C Bài 14: Nung 9.4 lít hỗn hợp khí (ở đktc) và chất rắn A gồm một ôxít kim loại và một kim loại.5 lít chứa khí N2. Tính phần trăm mỗi muối trong hỗn hợp đầu.75 . a) Tính khối lượng muối đã phân hủy. Bài11: Nung m gam hỗn hợp X gồm Zn(NO3)2 và NaNO3 ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được 8.72 lit (đktc) khí NO bay ra tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp .dư thì có 6.5. Xác định công thức của muối X. Cho Y vào dd AgNO3 dư thu được 20. Cô cạn Y rồi lấy chất rắn nung tới khối lượng không đổi được 7. 1. Sau khi nung muối bị nhiệt phân hết thì còn lại 4 gam chất rắn là M2On .09g kết tủa.Tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 bằng 19.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.333M tạo NO.3gam muối khan( không có NH4NO3 ).4.4 gam M(NO3)n trong bình kín có V bằng 0.5 gam muối Fe(NO3)3 một thời gian rồi ngừng lại và để nguội.1999) Nhiệt phân hoàn toàn 3.Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H2 bằng 16.7 gam hỗn hợp Cu. b) Tính thể tích các khí thoát ra (đktc). Phần Đại cương + Vô cơ Bài 6: Hh X khối lượng 21. Nhiệt độ và áp suất trong bình trước khi nung là 0.2g chất rắn. Zn.36 lít khí (đktc). Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Nung nóng 302. Tính nồng độ % của dung dịch B và thể tích khí C ở đktc. Bài 3: Một lượng 13. Chất rắn X còn lại có khối lượng là 221. được chất rắn A và khí B.com – 01679 848 898 189 .04 lít hỗn hợp khí X ( NO2 và O2).59 gam Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O . Chất rắn sau khi nung có khối lượng bằng bao nhiêu? Bài10: Cho 17.2g hỗn hợp Fe(NO3)3.2M và Y cũng pư vừa hết với 380ml dd HNO3 1. cô cạn dung dịch X thu được 67. 2. Bài 2: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO 3 loãng .584lit khí Z. Tính khối lượng KClO3 trong X? Bài 8: Cho 6.2 . Bài 13: Nung nóng Fe(NO3)2 trong một bình kín không có oxi. I.Nung hỗn hợp muối khan này đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn.78 gam hỗn hợp gồm hai muối Al(NO3)3 và AgNO3 người ta thu được 8. Xác định pH của dung dịch Z. a) Tính thể tích khí A (đktc). Bài 16 Nung nóng 4.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2. Bài 15 (CĐSP Bắc Giang.52g gồm KL hóa trị 2 (không phải là KL mạnh) và muối nỉtẩ của nó. Nung X trong bình kín đến hoàn toàn được chất rắn Y. Xác định muối đem nhiệt phân. Bài 17.24g hh gồm 1 Kl hoá trị 2 và oxit của nó tác dụng với 220ml dd HNO3 1M thu được khí NO và dd Y. KClO3. Cho khí hấp thụ vào nước thu được 2 lít dung dịch Z và còn lại thoát ra 3.43 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn thu được khí A có tỉ khối so với H2 bằng 19. KNO3 đến khối lượng không đổi được chất rắn Y và 3. c) Tính tỉ lệ số mol của muối và oxit có trong chất rắn X.4 Bài tập HNO3 Bài 1: Hòa tan 4.984 atm ở 270C. Bài 12: Nhiệt phân hoàn toàn R(NO3)2 thu được 8 gam oxit kim loại và 5.96 lít hỗn hợp khí Y (đktc). c) Cho khí A hấp thụ vào 198. Cho toàn bộ A vào dung dịch C. Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. a)Tính số mol mỗi khí tạo ra . Xác định KL? Bài 7: Nung 16.39g chất rắn X gồm KCl. Tính thể tích mỗi khí . Khối lượng của hỗn hợp khí X là 10 gam. Sau đó đưa bình về 270C thì áp suất trong bình là p. Xác định KL? Bài 9: Nung 67. Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X.48l it khí oxi(đktc).2 lit dung dịch HNO3 cho bay ra một hỗn hợp khí NO và N2O .5 gam.

Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 6.72 lit khí H2 bay ra . Fe .8% 2/ [HNO3]=2. trong đó khối lượng muối Zn(NO3 )2 là 113. a)Tính số mol mỗi khí tạo ra b)Tính nồng độ của dung dịch axit đầu . Nếu cho 9. Tính C% các axit có trong dung dịch thu được . Chia A làm hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với một lượng dư dung dịch NH3 thu được 3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.8 gam hỗn hợp gồm Al.301g Bài 6: Hòa tan 62.96lit khí màu nâu đỏ bay ra . Bài 14: Cho P gam hỗn hợp gồm Al . Bài 12 : có 34. b) Nếu sử dụng dung dịch HNO3 2M thì thể tích đã dùng là bao nhiêu .96 lit(đktc) một chất khí bay ra .4gam lưu huỳnh ( S ) vào 154ml dung dịch HNO3 60% ( d= 1. Sau khi phản ứng hoàn toàn được dung dịch A và bay ra 7. biết rằng đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết . b) Tính số mol HNO3 đã phản ứng . Cu .45M 3/ m=28.com – 01679 848 898 190 . Bài 4: Một lượng 8.09 mol Cu tác dụng vừa đủ với 120ml dung dịch A gồm HNO3 1M và H2SO4 0. 1.6 gam Cu tác dụng với 180ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 3 1M và H2 SO4 0.Đun nóng nhẹ .367g/ml ) . lưu huỳnh tan hết và có khí NO bay ra .4gam và khối lượng muối thứ hai là 8gam .32 gam Cu tác dụng vừa đủ với 240ml dung dịch HNO 3 cho 4.2 . Tính V và khối lượng muối thu được là bao nhiêu .431 gam hỗn hợp Al và Mg trong HNO 3 loãng thu được dung dịch A và 1.6 gam Cu tác dụng với 180ml dung dịch HNO3 1M thu được V1 lit khí NO và dung dịch A . a) Tính % m mỗi kim loại trong hỗn hợp . Bài 5: Hòa tan hết 4.48 lit (đktc) một chất khí bay ra .568 lit (đktc) hỗn hợp hai khí đều không màu có khối lượng 2.1 gam kim loại M trong dung dịch HNO 3 loãng được 16. Cu vào 200 gam dung dịch HNO 3 63% . Bài 10: Dung dịch HNO3 loãng tác dụng với hỗn hợp gồm Zn và ZnO tạo ra dung dịch có chứa hai muối . Fe . Chia hỗn hợp làm hai phần bằng nhau : -Một phần cho vào HNO3 đặc . 1/ %Al=12.41 gam kết tủa Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phần Đại cương + Vô cơ b)Tính nồng độ của axit đầu.1 at) .928 lit (đktc) hỗn hợp gồm hai khí NO và NO2 bay ra .8 lit hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai khí không màu không hóa nâu ngoài không khí .5M thì thu được V2 lit khí NO và dung dịch B .168 lit khí NO (27. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp . ĐS. Bài 11: Cho 0.Tính V1 / V2 Bài 8: Chia hỗn hợp Cu và Al làm hai phần bằng nhau : Một phần cho vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì có 8.44 lit (đktc) khí NO bay ra a)Tính %m mỗi chất trong hỗn hợp .59 gam trong đó có một khí hóa nâu trong không khí . Bài 7: Nếu cho 9. Bài 13: Cho 6. -Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 8.5M thu được V lit khí NO (đktc) . a) Xác định công thức phân tử muối tạo thành . tỉ khối của hỗn hợp so với H2 bằng 17. b) Tính nồng độ của muối và axit trong dung dịch thu được .3o C . Tính %m của Zn và ZnO trong hỗn hợp . Xác định %m mỗi kim loại trong hỗn hợp . nguội thì có 4. Bài 9: Một lượng 60gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3lit dung dịch HNO 3 1M cho 13.

Biết n A = n B Bài 17: Cho 1. Xác định oxit kim loại .15M thu được 0.6 gam kim loại M vào dung dịch HNO3 dư thu được 0.4 gam chất rắn . Bài 18: Cho oxit của kim loại M có hóa trị không đổi .1g hỗn hợp gồm Al và Al2O3 vào dung dịch HNO3 2M thì thu được 1120ml khí thoát ra và hóa nâu trong không khí ( ở 0oC và 2atm ).88 gam gồm hai kim loại A ( hóa trị I ) .336 lit khí (đktc) có công thức NxOy .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.2%.com – 01679 848 898 191 .6 gam kết tủa Cu(OH)2 .5 . Hòa tan hoàn toàn kượng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối của M và 0. b. Tính m gam Bài 20: Cho m gam Al phản ứng hết với dung dịch HNO3 được 8. b) Xác định A. Bài 15 Cho 100 ml dung dịch Cu( NO3 )2 tác dụng với 100 ml dung dịch NH3 6M thì thu được 19.35 gam một kim loại R trong 1.Tính nồng độ dung dịch Cu(NO3)2 . CM ( HNO 3 ) = 0. nóng 2M dư thì thu được 1344ml khí màu nâu đỏ (đktc). Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.41 % về khối lượng . b.Tính m gam Al . a)Xác định kim loại R . M hỗn hợp = 40. %m Fe 2 O 3 = 58. a)Nếu cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan .1 gam kim loại M tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thì được 1.8% .35 gam kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2.42 gam . Đáp án : a. Bài 24: Hòa tan hoàn toàn 1. Bài 23 : Hòa tan 1.B ( hóa trị II ) . Bài 22: Hòa tan 0.Tìm M . d NxOy / H2 =22 . Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO thu được 16.112 lit khí N2 (đktc) . a. b) Tính số mol HNO3 phản ứng . Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 sau phản ứng.44 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) .8 gam kim loại M .448 lit khí NO (đktc) .66 .4 ) thì vừa đủ và chỉ thu được một khí duy nhất có màu nâu . Xác định công thức oxit trên biết 3.08 gam một kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HNO3 loãng thì thu đuợc 0. Bài 27 : Cho 23. B .9 mol khí NO2 . Tìm M . Sau phản ứng lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 2.5 lit dung dịch HNO3 0. Xác định P gam và %m mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu .06 gam oxit của kim loại M tan trong HNO3 dư thu được 5.Để hòa tan lượng kim loại trên cần 12 ml dung dịch HNO3 90% (d=1. Bài 25: Một oxit kim loại có công thức MxOy trong đó %M =72. Bài 21 : Cho 4. Phần Đại cương + Vô cơ Phần 2 tác dụng một lượng dư dung dịch NaOH . Sau phản ứng khối lượng bình giảm 1. %mFe = 41. Bài 16: Hỗn hợp X có khối lượng 6. Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu. Bài 19 : Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào dung dịch HNO3 thu được 13. Tìm tên kim loại và tính số mol HNO3 phản ứng .72g hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 vào trong 100ml dung dịch HNO3 đặc. a)Tìm M b)Tính số mol HNO3 phản ứng . Bài 26 : Hòa tan hoàn toàn 2.7M .008lit hỗn hợp hai khí NO và NO2 (đktc) .24 lit khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 21 .96 lit khí (đktc) hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H bằng 16.22 gam muối .

Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. m = 3.24%. Sau phản ứng kết thúc thì thu được ba muối. %mFe = 63.Đáp án : a.5 M vào dung dịch X. b. Bài 32 : : Hòa tan hoàn toàn 1. VHNO 3 = 440ml .25ml.75ml Bài 33: Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp nhôm và đồng vào dung dịch HNO 3 đặc nguội thì thu được 3584ml khí màu nâu đỏ thoát ra ( đktc ).Đáp án : C M ( HNO 3 ) = 3. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.Đáp án : a. a. .Đáp án : %mZn =70. a. %mAl = 21.7%.Đáp án : a. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thì thu được 4032ml khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. %mFe = 36. b. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4480ml khí thoát ra ( đktc ).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. %mCu = 61. %mFe = 56. %mAl = 38. b. lọc lấy kết tủa và đun nóng kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn. . b.1%. b. . Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.68g hỗn hợp gồm kẽm và nhôm vào 250ml dung dịch HNO 3 1M loãng vừa đủ. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.84%.6g dung dịch HNO 3 25%. %mMg =12. Bài 28 (ĐH – A – 2002) : Cho18. a.7%. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 2688ml khí thoát ra ( đktc ).5g hỗn hợp Fe3O4 và Fe tác dụng với 200ml dung dịch HNO3(l) đun nóng và khuấy đề sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thì thu được 2240ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) .86g hỗn hợp gồm magiê và nhôm vào 75. mktủa = 14. %mCu = 36. VNaOH = 31.16%. Bài 31 : Hòa tan hoàn toàn 11. Bài 29 : Hòa tan hoàn toàn 7. lượng kết tủa nhỏ nhất. Bài 34 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp nhôm và đồng vào dung dịch HNO 3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X.6g. %mZn = 43. Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.76%. %mCu = 78.2%. m = 4.9g một hỗn hợp sắt và kẽm vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì thu được 3584ml khí màu nâu đỏ thoát ra ( đktc ) và dung dịch X. b. Phần Đại cương + Vô cơ a. Sau phản ứng kết thúc. a. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. biết rằng đã dùng dư 10% so với lượng phản ứng. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b. Bài 30.2M .46g kim loại. a.com – 01679 848 898 192 . Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng. b. . b.68g. Sau phản ứng kết thúc thì thu được 560ml khí N2O và dung dịch X. VNaOH = 38. Tính khối lượng kết tủa khi cho 168ml dung dịch NaOH 2. b. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X. a. . %mAl=87.4g.25 M vào dung dịch X. m Z1 = 48.9%.28g/ml) cho vào dung dịch X thì thu được : lượng kết tủa lớn nhất. Tính thể tích của dung dịch HNO3 cần dùng khi có sự hao hụt 20%. %mAl=29. VHNO 3 = 960ml .Đáp án : a.%mAl = 11.Đáp án : a. a.96g. .8%. b.6g hỗn hợp gồm đồng và sắt vào dung dịch HNO3 2M loãng dư thì thu được 2240ml khí thoát ra và khí này hóa nâu trong không khí( đktc). . %mZn = 63.Đáp án : a. Hòa tan hoàn toàn 3. b. b. Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 25% (d = 1. dung dịch Z1 và còn lại 1. Đáp án : a. Tính khối lượng kết tủa khi cho 96ml dung dịch NaOH 2. Tính khối lượng của dung dịch muối Z1. %m Al 2 O 3 = 88. Tính khối lượng kết tủa khi cho 650ml dung dịch NaOH 1. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b.3%.47%. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.05%. Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3. Bài 35 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp kẽm và sắt vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X.95%. .52%. mchất rắn = 6.5 M vào dung dịch X.88g.3% . b.

Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X.912 lít khí màu nâu ( đktc) a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b) Tính khối lượng HNO3 làm tan 2. Bài 44: Cho 30. a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp G.97gdung dịch HNO 3 thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) và 9. Bài 40 : Hòa tan hoàn toàn 4 (g) hỗn hợp G gồm Mg và MgO vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 40%. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.Đáp án : a. %mZn = 63.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. %mAl = 14.4g. a. a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu.15%. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 36 Hòa tan hoàn toàn một kim loại M vào dung dịch HNO3 vừa đủ thì thu được một dung dịch A và không thấy khí thoát ra. b. C%ddHNO 3 = 36. a.4g hỗn hợp Cu và Fe tác dụng với 500ml dung dịch HNO3 loãng du thì thu được 8.8g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 2M thu được 2. b) Tìm thể tích dung dịch HNO3 2M cần dùng. %mMg = 19.84%. nhôm và vàng vào 137. b.16%. Bài 41: Cho 60 (g) hỗn hợp Cu và Fe2O3 tác dụng với 3 lit dung dịch HNO3 1M thu được 13.09g hỗn hợp Cu và Al tác dụng với HNO3đặc và nóng thu được 2. . Tính nồng độ phần trăm của dung dịch HNO3 đã dùng. mchất rắn = 6. b) Thể tích dung dịch HNO3 cần dùng.Đáp án : a. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 4480ml khí thoát ra ( đktc ).09g hỗn hợp. Xác định tên kim loại M. Bài 42: Cho 34 g hỗn hợp Zn và CuO tác dụng vừa hết với V lít dung dịch HNO3 2M thu được 2. thì thu được 672 ml khí N2 (đkc).2g kết tủa. Sau phản ứng kết thúc.5%. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.24 lít N2 duy nhất (đktc) và dung dịch A. Bài 39 : Cho 25.24 lít NO (ở đktc). lọc lấy kết tủa và đun nóng kết tủa này trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn. Tìm nồng độ mol/l dung dịch HNO3 ban đầu. Bài 37 : Hòa tan hoàn toàn 14. b) Để trung hòa lượng axit dư trong dung dịch thì cần phải dùng 150g dung dịch NaOH 20%. b)Tìm nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch sau phản ứng. %mAu = 66.Đáp án : Magiê ( Mg ). a) Tính khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp đầu. b. Bài 38 : Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp kẽm và sắt vào dung dịch HNO3 loãng vừa đủ thì thu được 3584ml khí không màu hóa nâu trong không khí thoát ra ( đktc ) và dung dịch X.89g chất rắn.34%. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thì thấy khí thoát ra 2240ml (đktc) và 23. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. b.com – 01679 848 898 193 . a) Xác định phần trăm khối lượng Al và phần trăm khối lượng Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu. .89g một hỗn hợp gồm magiê. c) Tính nồng độ mol/l dung dịch muối thu được.44 lít NO (ở đktc). Bài 43 : Cho 2. b) Khối lượng dung dịch HNO3 .96 lít NO (ở đktc) a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. %mFe = 36. c) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối thu được. .51%.

Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và một chất kết tủa. b) Tính thể tích NO tạo thành. b) cô cạn dung dịch B. Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. a.56 lít khí NO (đkc) là sản phẩm khử duy nhất.568 lít khí NO(đkc) . ta phải cho thêm bao nhiêu gam Cu nữa vào hỗn hợp ? Bài 53: Cho m gam hỗn hợp A gồm Al.52 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được 448 ml khí NO (đkc) và dung dịch A. a) Tính %(m) của mỗi kim loại trong hh ? b) Tính số mol HNO3 ban đầu. Bài 55: Hòa tan hết 14. Bài 54: Cho Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loãng dư. b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.52g hỗn hợp ban đầu. Hoà tan rắn X trong dụng HNO3 dư thoát ra 0. Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NH3 đến dư thu được 41.352 lit (đktc) hỗn hợp 2 khí N2 và N2O có khối lượng 3. Bài 52: Hòa tan 3 gam hỗn hợp Cu và Ag trong dung dịch HNO3 loãng. Bài 56. Tìm m? Bài 47: Cho 4.2 lit khí NO duy nhất (đktc). N2O. biết lượng HNO3 dư 10% so với lượng cần thiết. nung muối thu được đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn. Bài 51 : Hòa tan hoàn toàn 3.48 lít khí NO2 (đkc). sắt và vàng vào dung dịch HNO 3 25% thì thu được 672ml khí không màu hóa nâu trong không khí (đktc) và 0. Tìm m? Bài 49: Nung m gam bột Fe trong oxi thu được 3 gam hỗn hợp rắn X. Viết phương trình hóa học dạng phân tử và ion rut gọn. a) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b) Tính lượng HNO3 làm tan 3.136 lít (đkc).74 gam.32g hỗn hợp X gồm bột Mg và Al vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 1M thì thu được dung dịch Y và chỉ thoát ra khí N2O duy nhất có thể tích 896 ml (đkc) a) Tính khối lượng mỗi chất trong X. c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A. a) Tính khối lượng mỗi kim loại. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 46 : Hòa tan hoàn toàn 7. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 194 . b) Cô cạn dung dịch Y rồi nung đến khối lượng không đổi. dư ra V lit NO (đktc). Tính khối lượng kết tủa tạo thành. c) Để cho hàm lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là 80%. Fe2O3 và Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 dư thì thu được 4. a) Tính khối lượng mỗi chất trong A.2 gam muối khan. Cô cạn dung dịch thu được 145.34 g hỗn hợp muối khan. Tính m và % (m) mỗi kim loại trong A. Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư. Tính khối lượng chất rắn thu được.4 gam hỗn hợp Fe và Mg trong HNO3 loãng dư thu được dung dịch A và 2. thu được dung dịch B và 11.5g một hỗn hợp gồm đồng. thu được dung dịch A và hỗn hợp khí X gồm NO. Cô cạn dung dịch thu được 7.92g hỗn hợp A gồm bột Al và Cu vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch B và chỉ thoát ra khí NO duy nhất có thể tích 3.02g bã rắn không tan. Tìm m? Bài 50 : Cho 3.9 gam kết tủa.72g hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 20% thì phản ứng vừa đủ thu được dung dịch B và 1. a)Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong A. Bài 48: Hòa tan hoà toàn m gam hỗn hợp FeO. Hòa tan hoàn toàn 2.

Tính m và C b. Xác định công thức oxit sắt và tính m.Nếu cho 9.25.24g. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần Đại cương + Vô cơ b.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Fe3O4 và CuO có số mol bằng nhau tác dụng vừa đủ với 2000 ml dung dịch HNO3 nồng độ C mol/lít thu được 2.336 lít H2 (đktc) và còn lại 2.Nếu cho 9. ĐH Quốc Gia TPHCM 2001 Đốt cháy x mol Fe bởi O2 thu được 5.com – 01679 848 898 195 . Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp A trong điều kiện không có không khí.49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 đun nóng. . Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Bài 57. Bài 59: CĐ Công Nghiệp 2001 Cho m gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 0. 1. m ddHNO 3 = 30. %mAu = 0. Hấp thụ hỗn hợp khí B bằng dung dịch NaOH dư. Thêm dung dịch BaCl2 vào dung dịch A.25.035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2.4%. Tính Lượng kết tủa Bài 63: ĐH An Ninh 2001 Tiến hành hai thí nghiệp sau: a. Bài 64: ĐH Thuỷ Lợi 2001 .8%.8%.52 gam chất rắn. Nghiền nhỏ. CĐ SP Hà Nam 2005 Cho m gam hỗn hợp Fe. Cho 4 gam bột Cu tác dụng với hỗn hợp 100 ml dung dịch HNO3 0. Cho phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng thấy giải phóng 0.696 lít khí NO duy nhất (đktc).2M và H2SO4 0. N2 có tỉ khối so với H2 là 14. %mFe = 22. %mCu = 76. tỉ khối hơi của Y đối với H2 là 19. Phần 1 có khối lượng 14. Tính khối lượng dung dịch HNO3 đã dùng. b.Đáp án : a. (ĐH – khối B – 2003) Cho hỗn hợp FeS2.6 gam bột Cu tác dụng với 180 ml dung dịch hỗn hợp HNO 3 1M và H2SO4 0. được dung dịch C và 3. Tính m? Bài 60. Tính x Bài 61. nóng thu được dung dịch A và hỗn hợp khí B gồm NO2 và CO2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.5 M thu được V2 lít khí NO và dung dịch B. b. Tính a Bài 62.2M khi phản ứng kết thúc thu được V1 lít khí (đktc) NO duy nhất. Viết các phương trình phân tử và ion thu gọn.6 gam bột Cu tác dụng với 180 ml dung dịch HNO3 1M thu được V1 lít khí NO và dung dịch A. .1792 lít hỗn hợp khí NO và N2 (đktc) có tỉ khối so với H2 là 14. Bài 58.1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO. trộn đều B rồi chia thành 2 phần. So sánh các thể tích khí NO trong 2 thí nghiệm trên. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 thu được 0. được hỗn hợp B. Trường CĐ SP Vĩnh Phúc 2005 Cho a gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất và 0. Dùng CO dư để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp trên ở nhiệt độ cao thành kim loại. 2. FeCO3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc.24 lít khí NO duy nhất (đktc) a. (ĐH – khối B – 2002) Cho hỗn hợp A có khối lượng m gam gồm Al và FexOy. Cho 4 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch HNO3 0.2M khi phản ứng kết thúc thu được V2 lít khí (đktc) NO duy nhất Hãy viết phương trình phản ứng xảy ra dưới dạng ion rút gọn.04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt. Khí tạo thành cho hấp thụ hết vào 400 ml dd Ca(OH)2 2M.

92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0. a.08g/ml).32 gam Cu vào 3 lít dung dịch HNO 3 thu được dung dịch A và 4.8 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm hai khí không màu không hoá nâu ngoài không khí. 50ml dung dịch A phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 7. N2 và dung dịch B.4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối hơi đối với H2 là 15 và thu được dung dịch A.568 lít H2. Nếu sử dụng dung dịch HNO3 2M thì thể tích đã dùng bao nhiêu lít.344 lít khí NO duy nhất và không tạo ra NH 4NO3 . Tính % thể tích từng khí Bài 69: Cho 5. Xác định kim loại M b. a. Chia A thành hai phần bằng nhau. Tính C% của dung dịch sau phản ứng.1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng. Phần một hoà tan hết trong dung dịch HCl được 1. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với khí H2 bằng 17. Hãy tính thể tích NO thu được ở đktc(các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Bài 66: ĐH QG TPHCM 2000 Cho 1. b.928 lít hỗn hợp NO và NO2 (đktc). Tính nồng độ mol/lít của dung dịch A. Thêm NaOH dư vào dung dịch A và đun nóng có khí bay ra. Cho 0.2. Tính nồng độ mol/lít HNO3 ban đầu Bài 71: ĐH Y Dược TP HCM 2000 – 2001 Hoà tan 62.56 gam hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M (có hoá trị không đổi).008 lít hỗn hợp khí A gồm có N2 và N2O (đktc). được 0. Để trung hoà B phải dùng 100 ml dung dịch Ba(HCO3)2 1.6% (D= 1.1M. Tính thể tích mỗi khí trong A. Viết phương trình ion thu gọn của phản ứng xảy ra và thể tích khí sinh ra (đktc) b. Xác định kim loại M và phần trăm mỗi kim loại trong A Bài 68: Hoà tan hoàn toàn 11. khí NO là duy nhất trong các phản ứng) Bài 65: dung dịch A chứa 2 chất tan là H2SO4 và Mg(NO3)2. Xác định kim loại M? c. a.1 g/ml) Bài 70: Hoà tan 8.7 gam bột Zn bằng dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A và 672 ml hỗn hợp khí B gồm có N2 và N2O (đktc). Tính thể tích dung dịch NaOH 0. Tính thể tích NO và N2 trong hỗn hợp biết tỉ khối của hỗn hợp so với hidro bằng 14.16M và H2SO4 0. Sau phản ứng khối lượng bình giảm 1. thu được 16.4 c. Lọc lấy kết tủa sau phản ứng đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi. b. hiệu suất các phản ứng là 100%.36 gam Cu vào 50 ml dung dịch A thì chỉ thu được khí NO duy nhất.2000 Có 5. Phần Đại cương + Vô cơ Tính tỉ số V1 : V2 và khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch B (biết các thể tích do ở đktc.com – 01679 848 898 196 .41% (d= 1. Nếu dùng dd HNO3 12.3M.2 gam kim loại M có hoá trị chưa biết tác dụng vừa đủ với HNO3 thu được 1. biết rằng đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết Bài 72: ĐH Thương Mại 2000 – 2001 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.8 gam chất rắn. khí này tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 0. Hoà tan hết phần hai trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.5M tối thiểu cần dùng để kết tủa hết toàn bộ Cu 2+ trong dung dịch A Bài 67: ĐH Nông Nghiệp 1 . a.2 gam bột Al phản ứng hết với dung dịch A thu được hỗn hợp NO. 16. Hỏi ở đktc 1 lít hỗn hợp khí này có khối lượng bao nhiêu gam? b.42 gam a.

Viết các phương trình phản ứng. Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch A b. dung dịch B và khí NO Tính khối lượng muối tạo thành dung dịch B. Tỉ khối của B đối với H2 là 18.688 lít hỗn hợp khí B gồm N 2O và NO.136 lít khí (đktc).Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Tỉ khối hơi của Z so với H2 bằng 20.2 gam kết tủa a.05g/ml. Cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 14. . Fe trong 900ml dung dịch HNO3 nồng độ b (mol/lít) thu được dung dịch A và 3. Cho dung dịch KOH 1M vào dung dịch A cho đến khi lượng kết tủa không đổi thì cần dùng hết 850 ml. lọc.Xác định % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp M . Tính % lượng sắt của lò xo bị oxi hoá khi đốt nóng Bài 75: Trường Học Viện Quân Y Cho m1 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào m2 gam dung dịch HNO3 24%. nếu cho dung dịch NaOH và A để được lượng kết tủa lớn nhất thì thu được 62. Viết phương trình phản ứng xảy ra b. khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được một phần chất rắn A nặng 3. Hoà tan hoàn toàn 5. Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp và tính b b. Bài 74: ĐH Dân Lập Hải Phòng 2000 – 2001 Đốt nóng một chất lò xo bằng sắt có khối lượng 23. Tính khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng Bài 77: ĐH Sư Phạm HN 2 năm 2001 Một hỗn hợp M gồm Mg và MgO được chia thành 2 phần bằng nhau.32g. Tìm kim loại R. Sau khi các kim loại tan hết có 8. Cho phần 1 tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được 3.448 lít khí X nguyên chất (đktc).Xác định CTPT của khí X Bài 78: Trong công nghiệp HNO3 được điều chế theo sơ đồ sau NH3 NO2  HNO3  NO  → → → .29 g/ml). Nếu muốn thu được lượng kết tủa lớn nhất thì cần thêm bao nhiêu ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A? tính lượng kết tủa đó Bài 73: ĐH TCKT Hà Nội 2000 .94 gam kim loại R trong 564 ml dung dịch P thu dung dịch A và 2.5 a. R là kim loại có hoá trị III không đổi.25% (d = 1.52 gam trong không khí một thời gian thì một phần sắt bị oxi hoá thành Fe3O4 sau khi để nguội rồi đem hoà tan hết vào dung dịch HNO3 loãng đun nóng nhẹ thấy giải phóng ra 4. Al.2001 Cho 5g hỗn hợp Fe và Cu ( chứa 40% Fe) và một lượng dung dịch HNO 3 1M. cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO 3 thì thu được 0. Thêm một lương O2 vừa đủ vào X sau phản ứng đựơc hỗn hợp khí Y. Phần Đại cương + Vô cơ Hoà tan hoàn toàn 9. Biết H = 90% Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. rửa rồi nung kết tủa ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 8g một chất rắn a.48 lít hỗn hợp khí Z đi ra (đktc).Nếu lấy 17kg NH3 thì thu được bao nhiêu lít dung dịch HNO3 46.25 gam chất rắn A. Cho 800 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A. d = 1.032 lít khí duy nhất NO (đo ở đktc) a. Tính C% các chất trong dung dịch A Bài 76: ĐH Thương Mại 2001 P là dung dịch HNO3 10%. Cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 23 gam chất rắn B. Dẫn Y từ từ qua dung dịch NaOH dư có 4.36 lít khí NO (duy nhất ). N2O và N2 bay ra (đktc) và được dung dịch A. Tính m1 và m2 biết lượng HNO3 đã lấy dư 20 % khối lượng cần thiết c.com – 01679 848 898 197 .5 gam hỗn hợp gồm Al2O3.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO. b.

9 lít dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ khối so với khí hiđro là 19. Hoà tan hÕt D bằng 760 ml dung dịch HNO3 1M. Hỏi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan. Bài 83 (ĐHKTHN – 1999) Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 3 kim loại Zn. Phần thứ hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được 3. vừa đủ. Bài 80. Viết các phương trình hóa học xảy ra và xác định tên kim loại R. Tính số gam mỗi kim loại tronh hỗn hợp ban đầu .59 gam hỗn hợp E1 thành 3 phần bằng nhau. Fe2O3.5 gam Al tác dụng vừa đủ với 1. 2. Al2O3 và các chất ban đầu còn dư .2 a. Bài 82 (Viện ĐH Mở .24 g (so với khối lượng của Q) và được hỗn hợp rắn D. Lấy 1/2 dung dịch B cho tác dụng với dung dịch NaCl dư được 2. Tính thể tích mỗi khi thu được.9 lít dung dịch HNO3 (dung dịch D).44g/ml) theo các phản ứng sau: FeCO3 + HNO3 → muối X + CO2 + NO2 + H2O FeS2 + HNO3 → muối X + H2SO4 + NO2 + H2O Được hỗn hợp khí B và dung dịch C. Cu và Ag vào 500 ml dung dịch HNO3 a mol /l thu được 1. 3. (ĐH – khối A – 2004) Hỗn hợp A gồm FeCO3 và FeS2.12 lít hỗn hợp khí D (ở đktc) gồm NO và N2O. Cho Q tác dụng với dung dịch CuSO4 dư . 1. 2.168 lít khí A (ở đktc). Tính [HNO3] trong dung dịch D c.425. Viết các phương trình xảy ra và tính nồng độ mol/lit của dung dịch Cu(NO3)2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Biết các khí đo ở đktc. Tính m.8 gam chất rắn. Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 ban đầu. Tỉ khối cả B đối với oxi bằng 1.19 mol NaOH trong dung dịch . đem nung tới khối lượng không được 7. sau một thời gian được hỗn hợp rắn B gồm Cu. thu được dung dịch A. b.568 gam chất rắn (BaSO4 coi như không bị nhiệt phân). 1. thu được 2. Phần Đại cương + Vô cơ . thấy khối lượng chất rắn sau phản ứng tăng 0.76 gam.696 lít khí H2. Trộn đều và chia 22. Biết thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Nếu cho m gam bột Cu vào 1/2 dung dịch B khuâí đều cho phản ứng hoàn toàn được 0. lắc kĩ để Cu(NO3)2 phản ứng hết. 2.516 gam và 1. X là muối gì? Hoàn thành các phương trình phản ứng. 1. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 2.Biết thể tích dung dịch coi như không đổi . 1.com – 01679 848 898 198 . chất rắn B gồm các kim loại chưa tan hết cân nặng 2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.36 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). CuO . Xác định thể tích dung dịch HNO3 đã dùng (giả thiết HNO3 không bị bay hơi trong quá trình phản ứng). a mol/l và nồng độ mỗi loại ion trong dung dịch E . (ĐH – khối A – 2005) Hỗn hợp E1 gồm Fe và kim loại R có học trị không đổi. Hỗn hợp khí D có tỷ khối hơi sơ với H2 là 16.016 l khí H2 và còn lại hỗn hợp rắn Q. 1. Nếu cho 13. Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp A.99 gam chất rắn không tan và dung dịch E. Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch C cần dùng 540ml dung dịch Ba(OH)2 0. Bài 81 (CĐGTVT – 1999) Hoà tan 6.75. 1.33 g hỗ hợp bột A gồm Al .25 gam hỗn hợp gồm Zn và Al vào 275 ml dung dịch HNO3. thu được V lít khí NO. Lọc lấy kết tủa.1525 gam kết tủa D.2M. Tính V lít khí NO. thu được chất rắn E2 có khối lượng 9. Nung D ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 1.1999) Nung 28. Tính số gam mỗi chất trong các hỗn hợp A và B. A tác dụng với dung dịch axit HNO3 63% (d=1.Nếu lấy a gam dung dịch HNO3 trên thêm nước để được1. Cho phần thứ ba vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2. Cho B tác dụng võa hết vớ 0. 2. Tính a? Bài 79. Fe.944 lít khí A (ở đktc) hoá nâu trong không khí và dung dịch B . Hòa tan hết phần một bằng dung dịch HCL thu được 3.

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

II – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA: A.ns2np5 B. ns2np3 C. ns2np2 D. ns2np4 Câu 2. Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí. A. Li, Mg, Al B. H2 ,O2 C. Li, H2, Al D. O2 ,Ca,Mg Câu 3. Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ . A. Không khí B.NH3 ,O2 C.NH4NO2 D.Zn và HNO3 Câu 4. N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với : A. H2 B. O2 C. Li D. Mg Câu 5. Một oxit Nitơ có CT NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng. Công thức của oxit Nitơ đó là : A. NO B. NO2 C. N2O2 D. N2O5 Câu 6. Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân 10g NH4NO2 là A. 11,2 l B. 5,6 l C. 3,56 l D. 2,8 l Câu 7. Một nguyên tố R có hợp chất với Hidrô là RH3 oxit cao nhất của R chứa 43,66 % khối lượng R .Nguyên tố R đó là : A. Nitơ B. Photpho C. Vanadi D. Một kết quả khác Câu 8. Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần: A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3 Câu 9. Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau : + O2 + H 2 (xt, t o , p) + O2 (Pt, t o ) N2  NH3 → (A)  (B)  HNO3 → → → A/ (A) là NO, (B) là N2O5 B/ (A) là N2, (B) là N2O5 C/ (A) là NO, (B) là NO2 D/ (A) là N2, (B) là NO2 Câu 10. Để nhận biết trong thành phần của khí nitơ có lẫn tạp chất clo, ta có thể dẫn khí qua A. nước cất có pha sẵn vài giọt phenolphtalein. B. bình chứa liti kim loai C. dung dịch NaOH ( có khả vài cánh hoa hồng) ở nhiệt độ thường. D. bình nước vôi trong Câu 11. Chỉ có giấy màu ẩm, lửa, và giấy tẩm dung dịch muối X người ta có thể phân biệt 4 lọ chứa khí riêng biệt O2, N2, H2S và Cl2 do hiện tượng : khí (1) làm tàn lửa cháy bùng lên; (2) khí (2) làm mất màu của giấy; khí (3) làm giấy tẩm dung dịch muối X hóa đen. Kết luận sai : A. X là muối Pb(NO3)2, khí (2) là Cl2. B. khí (1) là O2, X là muối CuSO4. C. X là muối CuSO4; khí (3) là Cl2. D. khí (1) là O2, khí còn lại là N2. Câu 12. Sục khí NH3 từ từ đến dư vào dung dịch CuCl2 thì hiện tượng quan sát được là A. không có hiện tượng gì xảy ra B. có kết tủa màu xanh lam xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần, tới một lúc nào đó thì kết tủa lại bị hòa tan dần đến hết, dung dịch trở nên trong suốt có màu xanh thẩm. C. có kết tủa màu đỏ xuất hiện, lượng kết tủa tăng dần, tới một lúc nào đó thì kết tủa lại bị hòa tan dần đến hết, dung dịch trở nên trong suốt có màu xanh lam. D. có kết tủa màu xanh lam xuất hiện Câu 13. Tiến hành các thí nghiệm : (1) bỏ mẩu Cu vào dung dịch axit HCl rồi sục oxi vào; (2) bỏ mẩu Cu vào dung dịch KNO3 rồi sục hiđroclorua vào. Màu sắc của dung dịch sau mỗi thí nghiệm là A. cả (1) và (2) đều xanh lam. B. cả (1) và (2) đều không màu. C. (1) không màu, (2) có màu xanh. D. chỉ (1) có màu xanh, (2) không màu. Câu 14. Trong số các chất sau đây : AgCl, CaCO3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3, AgBr, Mg(OH)2, Zn(OH)2, BaSO4. Số chất tan được trong dung dịch amoniac dư là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 15. NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ): A. HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3. B. H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH . C. HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 D. KOH , HNO3 , CuO , CuCl2 . Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 199

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Câu 16. Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch : A. NaCl , CaCl2 B. CuCl2 , AlCl3. C. KNO3 , K2SO4 D. Ba(NO3)2 , AgNO3. Câu 17. Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M .Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc) A. 2,24 lít B.1,12 lít C. 0,112 lít D. 4,48 lít +A +B Câu 18. Cho sơ đồ: NH4)2SO4  NH4Cl  → → NH4NO3 Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất : A. HCl , HNO3 B. CaCl2 , HNO3 C. BaCl2 , AgNO3 D. HCl , AgNO3 Câu 19. Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được: A. N2 , HCl B. HCl , NH4Cl C. N2 , HCl ,NH4Cl D. NH4Cl, N2 Câu 20. Chọn câu sai trong số các câu sau: A. Các muối amoni điện ly mạnh tạo NH4+ cho môi trường bazơ B. Dung dịch muối amoni có tính axit C. Các muối amoni NH4+ đều kém bềm với nhiệt D. Các muối amoni có tính chất tương tự muối kim loại kiềm Câu 21/ Trong công nghiệp amoniac được điều chế từ nitơ và hidro bằng phương pháp tổng hợp: N2(k) + 3 H2(k)  2NH3(k) + Q Cân bằng hoá học sẽ chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là NH3, nếu ta : A. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất Câu 22. Làm các thí nghiệm sau: - Fe tác dụng HNO3 nóng đặc (1) - Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng(2) - Fe tác dụng dd HCl(3) - Fe tác dụng với dd H2SO4 loãng(4) Nhóm các thí nghiêm tạo ra H2 là: A. (1) và (2) B. (3) và (4) C. (2) và (4) D. (1) và (3) Câu 23. Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí gồm có amoniac và oxi dư ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất ). Hỗn hợp khí và hơi thu được sau phản ứng là : A. NH3, N2, H2O B. NO, H2O,O2. C. O2, N2, H2O D. N2, H2O Câu 24. Phản ứng giữa kim loại đồng với axit nitric loãng tạo ra khí duy nhất là NO. Tổng các hệ số trong phương trình phản ứng bằng : A. 18 B. 24 C. 20 D. 10 Câu 25. Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là : A. Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh B. Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh C. Khí không màu bay lên, dung dịch không có màu D. Khí thoát ra hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh Câu 26. Cho dung dịch NH4 NO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch hidroxit của một kim loại M thì thu được 4,48 lit khí (đktc). Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,1 gam muối khan . Xác định kim loại M. A. Na B. K C. Ca D. Ba Câu 27. Hỗn hợp X gồm CO2 và một oxit của Nitơ có tỉ khối hơi đối với H 2 bằng 18,5. Oxit của nitơ có công thức phân tử là: A. NO B. NO2 C. N2O3 D. N2O5 Câu 28. Cho phản ứng NH3 + HCl  NH4Cl Vai trò của amoniac trong phản ứng trên : A. axit B. bazo C. chất khử D. chất OXH Câu 29.Chọn câu sai trong các câu sau : A. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+ B. Dung dịch NH3 hoà tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính C. Dung dịch muối nitrat có tính OXH trong môi trường axit và môi trường kiềm. D. Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính OXH ở nhiệt độ cao Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 200

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Câu 30. Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa đủ. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và NO2. Hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích VCO2 : VNO2 là A. 1 : 1 B. 1 : 4 C. 1 : 3 D. 1 : 2 Câu 31. Hòa tan hòa toàn 10,44 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch HNO 3 loãng dư thu được 6,496 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính % khối lượng của Al trong hỗn hợp X. A. 51,72% B. 38,79% C. 25,86% D. 33,93% Câu 32.. Xét các nhận định: (1) đốt cháy amoniac bằng oxi có mặt xúc tác, thu được N2, H2O. (2) dung dịch amoniac là một bazơ có thể hòa tan được Al(OH)3. (3) phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch, (4) NH3 là một bazơ nên có thể làm đổi màu giấy quỳ tím khô. Nhận định đúng là A. (3). B. (1), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (1), (2), (3). Câu 33. Phần khối lượng của nito trong một oxit của nó là 30,43%. Tỉ khối hơi của oxit đó so với Heli bằng 23. Công thức phân tử của oxit đó là : A. N2O4 B. N2O C. NO D. NO2 Câu 34. Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi? A. Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Mg(NO3)2 B. Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3 C. Hg(NO3)2 , AgNO3 , KNO3 D. Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2 Câu 35. Cho phản ứng 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O Vai trò của amoniac trong phản ứng trên là : A. Chất khử B. Chất OXH C. Bazo D. Axit Câu 36.Axit nitric đều phản ứng được với nhóm chất nào ? A. KOH ; MgO ; NaCl,FeO. B. NaCl ; KOH ; Na2CO3 C. FeO ; H2S ; NH3 ; C D. MgO ; FeO ; NH3 ; HCl Câu 37. Số OXH của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau : A. NO<N2O<NH3<NO3B. NH4+<N2<N2O<NO<NO2-<NO3C. NH3<N2<NO2 <NO<NO3 D. NH3<NO<N2O<NO2<N2O5 Câu 38. Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo khí N2O. Tổng các hệ số trong phương trình hoá học là : A. 18 B. 13 C. 24 D. 10 Câu 39. ở nhiệt độ thường nito tương đối trơ vì : A. Trong phân tử nito có liên kết 3 (cộng hoá trị không phân cực) bền B. Phân tử nito không phân cực C. Nito có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA D. Nito có bán kính nguyên tử nhỏ Câu 40. Ag tác dụng với dd HNO3 loãng. Khí sinh ra là : A. NO2 B. N2 C. N2O D. NO Câu 41. Dùng 10,08 lít khí Hidro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể thu được : A. 1,7g NH3 B. 17g NH3 C. 8,5g NH3 D. 5,1g NH3 Câu 42. Nhóm các muối nào khi nhiệt phân cho ra kim loại, khí NO2 và khí O2 ? A. NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3 B. AgNO3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 C. AgNO3, Fe(NO3)2, Zn(NO3)2 D. AgNO3, Pt(NO3)2, Hg(NO3)2 Câu 43. Liên kết trong NH3 là liên kết A. Cộng hoá trị có cực B. ion C. kim loại D. Cộng hoá trị không cực Câu 44. Có những nhận định sau về muối amoni 1- Tất cả muối amoni đều tan trong nước 2- Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion NH4+ không màu tạo môi trường bazo 3- Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac 4- Muối amoni kém bền đối với nhiệt Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 201

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

Nhóm gồm các nhận định đúng : A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 3, 4 D. 2, 3, 4 Câu 45. Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất khí X (sau khi đã loại bỏ hơi nước ) . X là : A. NO2 B. N2 C. NO D. N2O Câu 46. Cho 6,4g Cu tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng một hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có dhh/H2 = 18. Nồng độ mol/l của dung dịch HNO3 là: A. 1,64M B. 1,54M C. 1,44M D. 1,34M Câu 47. Cho phương trình phản ứng sau: N2 + 3H2 ⇔ 2NH3 ∆ H < 0 Hãy chọn câu trả lời đúng: Để thu được nhiều NH3 ta nên: A. dùng áp suất cao, nhiệt độ cao B. Dùng áp suất thấp, nhiệt độ cao; C. dùng áp suất cao, nhiệt độ tương đối thấp D. dùng áp suất thấp, nhiệt độ thấp Câu 48. Một hỗn hợp gồm hai khí nitơ và hiđro tổng số là 10mol, có tỉ khối đối với hiđro là 4,9. Cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác có nhiệt độ và áp suất thích hợp, ta được hỗn hợp mới, số mol nitơ tham gia là 1 mol. Hiệu suất phản ứng nitơ chuyển thành NH3 là: A. 36% B. 35% C. 34% D. 33% Câu 49. Trong phản ứng: M + HNO3 -> M(NO3)n + N2O + H2O Sau khi cân bằng phản ứng, các chất phản ứng và sản phẩm có hệ số lần lượt là: A. 8; 10n; 8; n; 5n B. 8; 10n; n; 8; 5 C. 8; 10n; 8; 5; n D. 4; 5n; n; 4; 3 Câu 50. Phản ứng giữa HNO3 với FeO tại khí NO2. Tổng số các hệ số chất tạo thành trong phản ứng oxi hóa - khử này là:A. 10 B. 9 C.8 D.12 Câu 51. Tìm phản ứng nhiệt phân sai: t0 t0 A. Hg(NO3)2  Hg + 2NO2 +O2 B. NaNO3  → → NaNO2 + 1/2 O2 0 t t0 C. Ba(NO3)2  Ba(NO2)2 + O2 D. 2Fe(NO3)3  Fe2O3 + 6NO2 + 3/2 O2 → → Câu 52. Cho phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng: N2 + 3H2  2NH3 Khi có cân bằng, kết quả phân tích của hỗn hợp cho thấy có 1,5 mol NH3-; 2,0 mon N2 và 3,0 mol H2. Số mol H2 có mặt lúc ban đầu là: A. 5 B. 5,25 C. 5,75 D. Kết quả khác. Câu 53. Hỗn hợp X gồm CO2 và một oxit của nitơ có tỉ khối hơi đối với hyđro bằng 18,5. Oxit của nitơ có công thức phân tử là: A: NO B. NO2 C. N2O3 D.N2O5 Câu 54. Hãy chọn đáp án đúng trong các trường hợp sau: Một trong những sản phẩm của phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric có nồng độ trung bình là đinitơ oxit . Tổng các hệ số trong phương trình hoá học bằng. A. 10 B. 18 C. 24 D. 20 Câu 55. Hoà tan hoàn toàn 1,35g một kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 2,24 lít khí NO và NO2 ( đktc) có tỉ khối so với hiđro bằng 21. R là kim loại nào sau đây: A. Nhôm B. Đồng C. Sắt D. Crom Câu 56: Hòa tan 2,8 gam một kim loại X vào dung dịch HNO3, thu được 1,12 lit khí NO duy nhất (đktc) . X là :A. Mg B. Fe C. Al D. Cu Câu 57. Hòa tan 7,2 gam kim loại X thuộc phân nhóm chính trong dung dịch HNO 3 sinh ra khí NO và trong dung dịch HCl thấy lượng muối clorua và muối nitrat hơn kém nhau 15,9 gam . X là : A. Mg B. Fe C. Ni D. Al Câu 58. Hòa tan hoàn toàn 11,2g Fe vào HNO3 dư thu được dung dịch A và 6,72 lít hỗn hợp khí B gồm NO và một khí X, với tỉ lệ thể tích là 1:1. Xác định khí X? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 202

Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ

A. NO B. NO2 C. N2O D. N2 Câu 59. Hòa tan hỗn hợp gồm FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 loãng thì thu được hỗn hợp X gồm hai chất khí. Tỉ khối của X so với O2 là 1,375. Hỗn hợp X gồm: A. CO2 ; NO B. CO ; N2 C. CO2 ; N2O D. NO ; N2O Câu 60. Hòa tan hoàn toàn 8,64gam FeO bằng dung dịch HNO3 thì thu được 336ml khí duy nhất (đktc). Công thức của chất khí đó là: A. N2 B. NH3 C. N2O D. NO2 Câu 61. Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63%.Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 là A.80 B. 50% C. 60% D.85% Câu 62. Từ 100 mol NH3 có thể điều chế ra bao nhiêu mol HNO3 theo qui trình công nghiệp với hiệu suất 80%? A. 100 mol B. 80 mol. C. 66,67 mol. D. 120 mol. Câu 63. Nung 1 lượng xác định muối Cu(NO3)2.Sau một thời gian dừng lại để nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 54gam.Số mol khí thoát ra trong quá trình là A. 0,25 mol B. 1 mol C. 0,5mol D. 2mol Câu 64. Hòa tan hết 0,02 mol Fe và 0,03 mol Ag vào dung dịch HNO3 được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X và nung đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn cân nặng A. 8,56 gam. B. 4,84 gam. C. 5,08 gam. D. 3,60 gam Câu 65. Cho 40,5 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 10,08 lít (đktc) khí X (không có sản phẩm khử nào khác). Khí X là : ( cho Al = 27) A. NO2 B. NO C. N2O D. N2 Câu 66. Cho 19,2 gam một kim loại M tan hoàn toàn trong HNO3 thu được 4,48 lít khí NO(đktc).M là A. Fe B. Cu C. Zn D. Mg Câu 67. Cho 29gam hỗn hợp gồm Al;Fe;Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đktc).Tính khối lượng hỗn hợp muối khan thu được sau phản ứng A. 29,00g B. 6,00g C. 29,44g D.36,44g Câu 68. Cho 26 gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO;NO2(đktc) số mol HNO3 trong dung dịch là A. 1,2mol B. 0,6mol C. 0,4mol D. 0,8mol Câu 69. Cho 6,4 gam Cu tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng hỗn hợp khí gồm NO;NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 18.Tính CM của dung dịch HNO3 A.1,44M B. 1M C. 0,44M D. 2,44M Câu 70. Hòa tan hết 16,2 gam Fe;Cu bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 11,2 lít NO2(đktc).Hàm lượng Fe trong mẫu hợp kim là A. 46,6% B. 52,6% C. 28,8% D. 71,3% Câu 71. Hoà tan 12,8gam kim loại X bằng dung dịch HNO3 đặc thu 8,96 lít (đktc) khí NO2. Tên của X hoá trị II là: A. Mg B. Fe C. Zn D.Cu Câu 72. Cho 5,6 g Fe phản ứng với lượng HNO 3 loãng, dư giải phóng ra một khí (không màu, hoá nâu trong không khí) có thể tích ở điều kiện chuẩn là (Fe=56) A. 1,12 (l) B. 2,24 (l) C. 6,72(l) D. 4,48(l) Câu 73: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thu được dung dịch chứa 2 muối và 6,72 lít khí NO thoát ra ở (đktc) chứng tỏ % khối lượng của Al trong hỗn hợp kim loại là A. 61,3%. B. 50,1%. C. 49,1%. D. 55,5% Câu 74: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Fe, Cu vào dung dịch HNO 3 đặc nóng dư thu được 2,688 lít một chất khí ở (đktc) và dung dịch X. Cho dung dịch NaOH đến dư vào X lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 4 gam chất rắn. Thì m bằng A. 6,8. B. 1,2. C. 7,2. D. 3,04. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.com – 01679 848 898 203

4M thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch X.2M sinh ra V (lit) một chất khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch X.03 mol khí Z.672 lit C.95% B. x có giá trị : A.9 gam hỗn hợp KNO3 và Cu(NO3)2.16 mol Al tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thu được 0. 17. 4. Xác định X A.56 C. 28.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.9 C.75 D. được hỗn hợp khí CO2.8 lit NO (đktc).8g M.2M C. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 0.12 D. 2. NO2 D.12lit khí( đktc) không bị hấp thụ (lượng O 2 hoà tan trong nước không đáng kể). 15. 0. 76 C. 3.03 mol khí X và dd Y .06mol Câu 87: Hòa tan hoàn toàn 3.Hòa tan X vừa đủ bởi 500ml dung dịch HNO3 thu được 2.24 mol C.48 lit D. 10. N2O Câu 82: Nung nóng m gam Al(NO3)3 tới khi phản ứng hoàn toàn thì thu được hỗn hợp khí X. 0. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 75: Một oxit kim loại M trong đó M chiếm 72. 0. N2 B. Hòa tan hoàn toàn luợng M này bằng dd HNO 3 đặc nóng thu được một muối và x mol NO2. 58. 0.24 B. 0.6 Câu 76: Cho 11. 10.12mol FeS 2 và x mol Cu2S bằng dung dịch HNO3 vừa đủ. 1. B.18 mol D.7 gam hỗn hợp A gồm Fe.92 g Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0.65. 74 B.93 M D. 0.8M B. Fe3O4 . V có giá trị là: A. Thể tích oxi đã tham gia phản ứng : A. thì dung dịch thu được hoà tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng kim loại. 32 gam D. Câu 79: Đốt 11. biết rằng có khí NO bay ra. NO và dung dịch X. 0. Cu (có số mol bằng nhau) vào 1 lít dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch B.8 mol B. Hòa tan A bằng HNO3 dư thu được 6. NO C.008g .2 gam. 0. Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được 0.08 mol C. Giá trị của m là: A. 16 gam. 1. Tổng các hệ số là số nguyên tối giản nhất trong phương trình hoá học của phản ứng xảy ra là: A.24 lit khí NO ( đktc ). Khử hoàn toàn oxit này bằng CO.2 gam chất rắn không tan và khí NO(sản phẩm khử duy nhất). đem oxi hóa hoàn toàn khí A tạo thành một chất khí B có màu nâu .1792 lit B.08 gam và 1. dư thu được V lít khí NO đo ở đktc. Fe dư . Dẫn X vào nước thì thu được 15 lít dung dịch có pH = 2. 0. V có giá trị là : A.24 lit B. 34. 0. 10.336 lit Câu 85: Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12 gam hỗn hợp X gồm : FeO.448 lit Câu 88: Cho 1. C.975. 0.448 lit D. Giá trị của x là A.08 g . Thành phần% khối lượng KNO3 trong hỗn hợp ban đầu là A. sục khí B vào nước cùng với dòng khí oxi để chuyển hết thành HNO3 . thu được dung dịch A chỉ chứa muối sunfat và 268. 0. 0.53% Câu 78: Khi cho nhôm tác dụng với dd HNO3 loãng chỉ tạo ra sản phẩm khử là NH4NO3. 1. 0.72 lít X(đktc). Fe 2O3 . Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước( lấy dư) thì còn 1.36 Câu 80: Cho 14.84gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng thu được một chất khí không màu (A).41% về khối lượng.3584 lit C.05% C. 2M D.48 mol D.45 B.8 gam B. Tính số mol HNO3 đã tham gia pứ A. 1.2 gam bột Fe bằng O2 thu được 13.51 mol Câu 84: Cho 0.8M Câu 86: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0.6 mol B.56. Cho X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng. 10. 1. thu được 16. 0. 3. Câu 77: Nung nóng hoàn toàn 28. 1.64 C. Tính thể tích khí sinh ra (ở đktc). 65.10. 68 D. A.96 gam Cu vào 100ml dung dịch chứa đồng thời KNO3 0. Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X. B. 21. Câu 83: Cho 0.24 gam Fe cháy trong oxi một thời gian thu được 36gam chất rắn A gồm 4 chất. 0. Al. 0.08g . C. 0.8 M Câu 81: Cho 30. 7. 92.6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3. 1. Tính m và nồng độ HNO3 : A. D.16M và H2SO4 0.28M. 0.3.6 gam chất rắn X.08M và H2SO4 0. Nồng độ dung dịch HNO3 là A.com – 01679 848 898 204 .47 % D. 2.

6.8 gam Câu 90: Hoà tan vừa hết hỗn hợp X gồm Cu. 16. Hoà tan hoàn toàn 24. 25. Hỏi R là kim loại nào: A.3 gam Câu 95.2 gam một kim loại hóa trị chưa rõ bằng dung dịch HNO 3 được 5. 1. Cu(NO3)2 (trong đó số mol Cu bằng số mol CuO) vào 350 ml dung dịch H2SO4 2M (loãng) thì thu được dung dịch chỉ chứa một muối duy nhất và có khí NO bay ra. A. NO2 ở đktc và CM dung dịch HNO3 A. CuO . Al . 2. Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 8.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.24. Na B. B. Hoà tan 8. D.96 lít hỗn hợp NO và NO2 có khối lượng 15. Hoà tan hoàn toàn 5.18M C. Tính khối lượng 1 lít hỗn hợp NO. 15.15M D. 6.2 gam D. D. 358. NO 2 (đktc). Al Câu 102.32. Mg Câu 93. 4. 0.16M B. 2. 0.94g kim loại R trong dung dịch HNO3 loãng thu được 2.3 mol N2O và 0. Giá trị của m là: A. dư thì thu được 0.72. Al . A. Kim loại đã cho là : A. D.6 g.96. 38. 2.928 lít hỗn hợp NO.584lít B. Zn B. Kim loại R là: A. Fe C. 11.com – 01679 848 898 205 .16g C.12 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 16. Al D. C. Hoà tan hoàn toàn 45. 36. 6. 0. 32. 3. 4.8 gam Cu trong dung dịch HNO 3 thu được V lít hổn hợp khí X ( đktc ) gồm NO2 và NO .20.48 gam C. 0.7 gam D. Y có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu (tạo khí NO)? A.8 g. Giá trị của m là A. 6.6 gam Fe tác dụng hoàn toàn với 500ml dung dịch HNO 3 1M thì thu được khí NO duy nhất và dung dịch X.68 gam kim loại M trong HNO 3 loãng. 9.38g D. Câu 91: Cho 5. 6.4 gam B.24lít C. Giá trị của V là A. Fe C. Mg D. 3. Những kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO 3 đặc nguội nhưng tác dụng với dung dịch axít HCl : A.688lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỷ khối so với H2 là 18. a là : A. Giá trị của m là A.12 lít ( đktc) hh khí NO và NO2 có tỷ khối so với H2 là 16. Kim loại M là A.2 gam gồm NO và N2.5. 19. 08g Câu 101. 8. Zn Câu 94.3584lít C. Vậy V lít bằng : A. 8.32g Cu vào 3 lít dung dịch HNO 3 (vừa đủ) được 4.2 Câu 92. 0. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí đó bằng nước thu được 2 lít dung dịch có pH = 1.84lít D. Cho m (g) Cu tác dụng hết với dd HNO3 thu được 1.40.9mol NO.14. Phần Đại cương + Vô cơ A.99g.25. Al B. 18. 19.9g B. 3.04 gam D. 16 gam. 4.6.9g kim loại R bằng dung dịch HNO 3loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0.02 mol NO và 0. Al. Tính m. 0.3g Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 20. 14. C.0. B. C.. Cu. Câu 100. Cu .6 B. Biết tỷ khối của X so với H2 là 19 . 41. D. 27.1 gam C.01 mol N2O. Zn Câu 96. Zn D. Mg D. Fe . Zn C.14M Câu 99.2 g.12g. Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được 1.0 g.8 gam C.4 C. Axit hóa X bằng H2SO4 loãng dư thì thu được dung dịch Y.45 gam B. Cho a gam oxit sắt từ vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0. Câu 103. Tính khối lượng Cu trong hỗn hợp X.74g.6 lít (đktc) hỗn hợp A nặng 7. C. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 12. Hòa tan 1. Fe.72lít Câu 98. 3. 2.48lít B. 35. Fe C.4lít Câu 89: Nung hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí NO2 và O2.36lít D.90.01 mol N2O.02 mol NO . Câu 97. 2. Hòa tan hoàn toàn 16. 25. Cr B. B. 35. 1.2 gam. 12. Hòa tan hoàn toàn 12. B. 3.16. Mg. 2.4 gam B.2 D.

Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thu được hỗn hợp gồm 0. Cho 6. Tính khối lượng của Al. 1. 3. sau phản ứng được hỗn hợp Y. Phần trăm khối lượng của FeS2 trong X là: A. 1. 5.5 B. 15. 1. 119: Cho a gam hỗn hợp A gồm Mg.5 C. B. thu được dung dịch X và 1. Al vào b gam dung dịch HNO3 24% đủ thu được 8.08. 27g Al. 27g Al. N2 (mỗi kim loại chỉ tạo 1 khí) và để lại một chất rắn không tan.05 mol Câu 113.84 gam hỗn hợp oxit. Hòa tan 1 hỗn hợp X gồm 2 kim loại A. N2(đktc) và dung dịch B. 55. 106. D.72lít B.1 mol mỗi khí SO2.com – 01679 848 898 206 .5g Al. B. D.7%. Câu 109. Khối lượng Al có trong hỗn hợp là A. 1.72lít D.38. Ni.2 gam kết tủa.8 gam Al trong dung dịch axít HNO 3 thu được hổn hợp A gồm NO và NO 2 có tỷ khối hơi so với H2 là 19. Thêm một lượng O2vừa đủ vào X.4 gam D. Cùng 5. Có kết quả khác Câu 105. Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 44. 13. 97. DẫnY từ từ qua dung dịch NaOH dư thu được 4. Hoà tan X trong 3 lít dung dịch HNO 3 được hỗn hợp Y gồm NO. B trong axit HNO 3 loãng.96 lít hỗn hợp khí X gồm NO. 8. 2.24 lít. 30%. 4. C.97.216 lít hỗn hợp khí B (đktc) có khối lượng là 26. D. 115.1 mol NO . Giá trị của m là A. C. B. Cho a gam Al phản ứng hết với axít HNO 3 thu được 8.015 mol N2O và 0. 33.05 mol N2O. Cu có khối lượng 59g. Phần 2.40 g. Câu 110. 40%. 75. 28. B.344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. 33. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.52. Giá trị m là? A. Câu 107. Cùng 6. 118. Zn.48 lít. Nếu cho dung dịch NH3 dư vào B thì thu được được 62.6%. Hoà tan hoàn toàn 12. Thể tích mỗi khí trong hổn hợp A ( đktc ) là : A. 17. D. 3. Giá trị của m là: A. C.44 lít (đktc). Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có 0. Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1. 5. 50%.08 g. B. 1.36lít và 6.56 gam Câu 112. 38. 0.9 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch hỗn hợp gồm H 2SO4 và HNO3 thu được 0.2 gam B.34 gam gồm NO2 và NO. D. 35g Al. Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau. 32g Cu. C. Kim loại M là: A. 6.5g Cu.nung trong oxi thu được 2.8 g Câu 108.60 lít. Kết quả khác C.3 D. B.8 lit hỗn hợp 3 khí NO. 32g Cu. NO. + Phần 2: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được V lít NO duy nhất (ở đktc).792 lít H2 (đktc). Số mol HNO3 đã phản ứng: A.72 lít C. C. Chia hỗn hợp gồm 2 kim loại X.28. Cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa.9 mol C.35 g.98. D. 13. 0. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3. 1. 2.48 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 20. 1.81 g.01 mol NO (không có sản phẩm NH4NO3). 7 lít và 4 lít Câu 106. Cu trong hỗn hợp đầu và CM của dung dịch HNO3. N2 có tỉ lệ mol lần lượt là 1:2:2.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư).75 mol B.3%. Y có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau: + Phần 1: Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 thu được 3.4 g D.4%.15 mol NO2 và 0. 34. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18.75. D. Biết hỗn hợp Y có d/k 2 = 1 và V = 13. Vậy khối lượng a gam là : A.2 mol D. Ca Câu 115. N2O.75 g. 116: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau (M là kim loại có hoá trị không đổi). Cho 12. C.12 gam C. 140. 1.6 g B. C. N 2O. 3. 20%. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 104. Hòa tan hết 10.4M D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.92 g. 24g Cu. 0.6M B. Dùng cho Câu 117. 66.2M C.34. B. 20.36 lít.6M Câu 111. Giá trị của V là A. thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A.51g X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư. Phần trăm thể tích của NO trong X là: A. N 2O.98. 2.10 g. 44. A. Câu 116. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là: A. 1.96lít ( đktc ) hổn hợp khí NO và N 2O có tỷ khối hơi so với hydro bằng 16. C. 4. đun nóng thu được dung dịch A và 13. Hỗn hợp X gồm Al. Cô cạn dung dịch X. 155. B. 25. 15. 0. Câu 114. 1.05 g.36 lít H2(ở đktc). Dùng cho Câu 114. D. Câu 117. Mg.

Cho 5.82.25. thì thu được 0.01 mol N2O. 55. 5.01 M thì vừa đủ đồng thời giải phóng 2. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là : A.256g Cu Câu 121. Hòa tan hoàn toàn 3.48. Al. Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng.sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0. Mg.472g Cu C.7 mol B. D. trong không khí một thời gian.6.2 (M) D.7 gam D. 3.967g Cu B.12 lít (đkc) hh khí X gồm NO và N2O. Cu trong dung dịch HNO3 thu được muối nitrat và 0. 0.09mol NO2 và 0. Số mol của mỗi chất là: A.1 g.35 g hh gồm Mg.02 mol NO2 và 0. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối.69 gam B.22 (M) C.3. 341. 0.1. D. 0.54 gam D. Al. 16.3 mol SO2.45 gam C. C. 0. 23.05 gam Câu 125. 0.96g D.35 (g) và 0. Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dd là: A. 0.64g Câu 127. 5.688 lit( đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2 có tỉ khối so với hidro là 44. Tính khối lượng mỗi kim lọai trong hỗn hợp: A.35 (g) và 2.N2O có tỉ lệ mol 1: 1. Câu 122.35 mol Câu 128. Hòa tan 5. 4.12 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 21. 55. 0.7168 lít hỗn hợp NO và NO2 (đktc).12 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO và N2O.944g Ag và 1. Cu tác dụng với dd HNO3 loãng thu được 1. Cu (tỷ lê mol 1: 1) bằng HNO3. D. Câu 119.5 gam hỗn hợp Zn. 5. Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1.891g D.3 gam Câu 129.25. CuO. gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng. Fe3O4 có số mol ba chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0.35 gam hỗn hợp X gồm Cu.35 g hỗn hợp Cu. 31.01 mol NO và 0. 23. Fe.16g Ag và 1.83g B.30 mol D.thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư).064 lit D.08g Ag và 2.0 gam hỗn hợp X gồm Mg.6. 13. 6. 13.04 gam hỗn hợp 3 kim loại X.5/3.36.52. 8.416 gam hỗn hợp Ag. C.5 mol C. thu được 63. D. 3. 0. Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là : A. Giá trị của b là: A. 0. 53.2 (M) B.4 g. C. Z trong 100ml dung dịch HNO 3 x (M) vừa đủ thu được m(gam) muối. 30.8 g.60. Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc.6 gam S và dung dịch X. (A-07) Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe.13g C. 21.828. Hoà tan hoàn toàn 8. Al. Đem nung hỗn hợp A.2 gam hỗn hợp B.4 lit B. Zn trong dung dịch HNO 3.005 mol N2O.55 (g) và 2. Tính V? A. Giá trị của V là A. Zn trong 4 lít dung dịch HNO3 x (M) vừa đủ thu được dung dịch A và 1.24 mol C. Cho hỗn hợp gồm FeO.22 (M) Câu 132.64 lit C.1 mol NO. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là : A. gồm hai kim loại: x mol Fe và 0. B. 53.792 lít hỗn hợp khí gồm N 2.93g C. B.45 mol B. Tỉ khối của X đối với khí H2 là 20. Hòa tan hoàn toàn 30. Al. Tỉ khối của X so với H2 bằng 19. Y.75 gam hỗn hợp Mg. 0.2. Cho 1. B.17g Câu 131. Giá trị của a là: A.525.45 gam B. Khối lượng muối được tạo ra trong dd là: A. Cho 1. 1. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 118. 6. 24.1 g.71 gam hỗn hợp gồm Al.12 mol B.21 mol D. C. Zn. 0. dư thu được 1. Trị số của x là: A. 5.thu được 1. Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al.336g Cu D. 0.4 mol Câu 123. Câu 120. 28.05mol NO. Cô cạn dung dịch A thu được m(gam) muối khan.40 mol C. 7. Giá trị của m (gam) và x (M) là A. 55.1. 761.13 gam C. Mg tan trong V(lit) dung dịch HNO3 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Câu 124. 1. 0.12 lít SO2 (ở đktc) và 1. 0. Al tác dụng hết với dd HNO 3 thu được hỗn hợp khí gồm 0. Cho 1.15 mol Cu. Giá trị của x và m x là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 27. Khối lượng muối khan trong dung dịch X là A.05g B. Tỷ khối của X đối với khí H2 là 20.6 mol D.com – 01679 848 898 207 . 1. 18. 5. 64 lit Câu 130. 4. 5.36 mol Câu 126. tỉ khối hơi của B đối với H2 bằng 19.55 (g) và 0. B. Hòa tan 10.449g Ag và 1. 2.4. 2. 0.24.1 mol N 2O và 0. 32.

1 mol Cu kim loại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO 3 1M và H2SO4 0. Câu 143. 7.55 gam. đứng trước mỗi chất trong phản ứng trên. Khối lượng muối có trong dung dịch (không có muối amoni) là A.com – 01679 848 898 208 .51 gam Câu 139.77 lít và 81. Zn. Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí NO duy nhất (đktc). c) 1.24 gam b) 4. nóng)  → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tổng số các hệ số nguyên nhỏ nhất. Câu 142. Hòa tan hoàn toàn m gam bột kim loại nhôm vào một lượng dung dịch axit nitric rất loãng có dư. b) 0.) muối khan. d) 1.55 gam. nó bị oxi hóa tạo Fe(NO3)3.2 mol NO2.35 gam.4 gam dung dịch. và 2.8 (M) (g) và 8.Thực hiện hai thí nghiệm: 1) Cho 3.1 mol NO.49 lít.32 gam c) 4. Biết rằng không có phản ứng tạo muối NH4NO3. Câu 144. Trong phản ứng này.672 lít. Kết thúc phản ứng thu được hỗn hợp khí Y (gồm 0. 7. nhỏ nhất. Hòa tan hoàn toàn 15 gam CaCO3 vào m gam dung dịch HNO3 có dư.2 lít và 80 (g) t0 Câu 135. để phản ứng trên cân bằng. và 0. Cô cạn dung dịch A thu được m (gam. 2) Cho 3. các thể tích khí đo ở cùng điều kiện.4 gam hỗn hợp Fe. Đây phải là một phản ứng oxi hóa khử. 0.15 mol NO 2 và 0. Mg tác dụng hết với một lượng dung dịch HNO 3 2M (lấy dư 10%) thu được 4. Hòa tan 10. D. c) 0.344 lít. Hòa tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp kim loại bằng dung dịch HNO 3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0. C. 34. Al. Phần Đại cương + Vô cơ A. d) V2 = 1.5 lít và 81 (g) D.7 gam D.b)V2 = 2V1.Cho phản ứng: FexOy + (6x-2y) HNO3 (đậm đặc)  → xFe(NO3)3 + (3x-2y)NO2 + (3x-y)H2O A. có thể HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa.9 mol.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 0.792 lít hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ lệ mol 1:1.05 mol. Số mol HNO3 đã phản ứng là: a) 0. d) 1.9 (M) (g) và 8. 0.48 lít hỗn hợp NO. 1. Thể tích dung dịch HNO3 đã dùng và khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng là: A.5M.9 (M) (g) và 7.5V1.5 M thoát ra V2 lít NO. 7.75 mol.9 (M) (g) và 8. a là: a) 55. thu được 108. HNO3 phải là một chất oxi hóa. Lấy dung dịch thu được cho tác dụng với luợng dư dung dịch xút. Đây có thể là một phản ứng trao đổi. Fe trong 4 lít dung dịch HNO3 aM vừa đủ thu được dung dịch A và 1.5V1. giá trị của m.2M b) 55.7 lít và 80 (g) B.2 mol.+ cH+  → dCu2+ + eNO↑ + fH2O Tổng số các hệ số (a + b + c + d + e + f) nguyên.71 gam hỗn hợp gồm Al.9 gam C.05 mol N2O).1 mol NO và 0.76 (g) C. 37. B. 27. Trị số của m là: a) 93. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất.76 (g) B. (A) và (B) Câu 136.5 và dung dịch không chứa muối amoni.35 gam.3 gam Câu 134. Xem phản ứng: FeS2 + H2SO4(đậm đặc. có 672 ml duy nhất một khí (đktc) có mùi khai thoát ra.12 lít. có 0. và 0. Trị số của m là: a) 3.86 gam d) 3. Quan hệ giữa V1 và V2 là a) V2 = V1. c) V2 = 2.22M c) 53.4 gam b) 100. FexOy là chất khử. Hòa tan hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B trong dung dịch HNO3 loãng.22M Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Hòa tan 0.8 gam d) Một kết quả khác Câu 137. để phản ứng cân bằng các nguyên tố là: a) 30 b) 38 c) 46 d) 50 Câu 138. Cho 13. b) 1. 0. N2O có tỉ khối đối với hiđro là 18.0 gam c) 116.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0. Xem phản ứng: aCu + bNO3. 0. và 2.67 (g) D.84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO. đun nóng.2M d) 53. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 0.76 (g) Câu 133. Giá trị của V là a). nó bị khử tạo khí NO2. 39 gam B.6 (g) C. là: (có thể có các hệ số giống nhau) a) 18 b) 20 c) 22 d) 24 Câu 140.03 mol khí N2 duy nhất thoát ra.

Bài 2: Từ quặng pirit chứa chủ yếu FeS2.8 gam. Bài 10. d) 28.+ ? → HPO42.+ ? HPO42. quặng photphorit chứa chủ yếu Ca3(PO4)2 và các thiết bị. 3. Phần Đại cương + Vô cơ Câu 145. Câu 147. Trộn lẫn 100ml dung dịch NaOH 1M với 50ml dung dịch H3PO4 1M. Quặng photphorit → Photpho → điphôtpho pentaoxit→ axit phophoric→ amoni photphat → axit photphoric → canxi photphat c. đồng thời cũng có khí NO thoát ra.com – 01679 848 898 209 . Cho 7.36 lít NO d) Tất cả số liệu trên không phù hợp với dữ kiện đầu bài Câu 149. Bài 3. Vàng cũng như bạch kim chỉ bị hòa tan trong nước cường toan (vương thủy). 34. Ca3P2 và Na3PO4 Bài 5. tính hàm lượng P2O5 trong 10 tấn quặng trên. Ca3(PO4)2.8 gam. Quặng chứa hàm lượng 35% Ca3(PO4)2.696 lít NO c) 2. 1.60 gam b) 11. Al có tỉ lệ mol 1:2 trong 400ml dung dịch HNO 3 1M vừa đủ.896 lít một sản phẩm khử X duy nhất chứa nitơ. P2O5. PH3.896 lít NO2. thu được 3. Tính hàm lượng % của Ca(HPO4)2 trong phân đó. cần thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 0. Giá trị của m là: a) 25.76 gam hỗn hợp Zn. đó là dung dịch gồm một thể tích HNO3 đậm đặc và ba thể tích HCl đâm đặc. Hãy lập thành một dãy biến hóa rồi viết phương trình theo dãy: Ag3PO4. thu được hỗn hợp hai khí là NO2 và NO. Cho 40g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g H3PO4 39. Na2S và Na3PO4 Bài 7.+ ? Bài 4.2. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Ca3(PO4)2   → A → B  → C  → D b. Trị số của m là: a) 9. Hoàn thành các chuyển hóa sau: + SiO2 + C .95 gam hỗn hợp Zn. NaNO3. Al có tỷ lệ mol là 1:2 bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0.136 lít khí NO duy nhất (đktc).6 lít khí NO2 đktc % Cu là a) 53.9 gam. P.344 lít NO b) 2. Hòa tan 6g A bằng HNO3 đặc nóng thóat ra 5.24 lít NO2.24 gam d) Đầu bài cho không phù hợp Câu 150. dụng cụ cần thiết. Cho m gam bột kim loại đồng vào 200 ml dung dịch HNO3 2M. Tính khối lượng muối tạo thành.34% b) 46.2%. supephotphat kép. Phân kali KCl sản xuất được từ quặng sinvinit thường chỉ chứa 50% K2O. 3. Để hòa tan vừa hết chất rắn. được dung dịch X chứa m gam muối khan và thấy không có khí thoát ra. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro bằng 18. nêu cách điều chế các chất sau: axit photphoric.66% c)70% d)90% Vấn đề 9 PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT I – BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1: Viết phương trình điều chế supephotphat đơn và supephotphat kép.475 gam thỏi vàng có lẫn tạp chất trơ được hòa tan hết trong nước cường toan.8M vào nữa. viết đầy đủ các phương trình hóa học.t o   a. H2PO4.8 gam. b) 26. supephotphat đơn. Tính nồng độ mol/l của muối trong dung dịch thu được. H3PO4. A gồm Fe và Cu. Thể tích mỗi khí thu được ở đktc là: a) 0.12000 + HCl +O to + Ca. Phần trăm khối lượng vàng có trong thỏi vàng trên là: a) 90% b) 80% c) 70% d) 60% Câu 148.+ ? → H2PO4. Bài 8. Hòa tan 5.52 gam c) 10. Bài 6: bằng phản ứng hóa học hãy nhận biết các chất sau: Na2SO4. có khí NO thoát ra.04 gam kim loại đồng được hòa tan hết bằng dung dịch HNO3. Hòa tan 4. Phân lân suphephotphat kép thực sản xuất được thường chỉ chứa 40% P 2O5.464 lít NO2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. c) 27. X là: a) N2O b) N2 c) NO d) NH4NO3 Câu 146. Tính hàm lượng % của KCl trong phân bón đó Bài 9.

Bài 27: Phân đạm amoni clorua thường chỉ có 23% khối lượng nitơ.375 gam H3PO4. Tính khối lượng NaOH cần dùng c. HNO3 và H3PO4 Bài 16. Bài 23: Cần lấy bao nhiêu tấn quặng photphorit có chứa 60% khối lượng Ca3(PO4)2 để điều chế được 150 kg photpho.8 gam một hợp chất của photpho thu được 14.0%( d=1. Tính thành phần % khối lượng của amophot trong hỗn hợp thu được sau phản ứng. Tính khối lượng phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được.2gam H3PO4.52 g H3PO4 vào dung dịch chứa 12 g NaOH.2g photpho trong oxi dư. a) Tìm công thức phân tử của hợp chất.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.2 kg H3PO4. Trộn 200 ml dd natri nitirt 3M với 200 ml dung dịch amoniclorua 2M . trong đó có axit H3PO3 là axit hai nấc. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 32%. Xác định thể tích N2 sinh ra (đkc)? Bài 20.com – 01679 848 898 210 b. Nhận biết HCl.4 g H2O. Tính hàm lượng % NH4Cl trong phân đạm đó.2 m3 (đktc) tác dụng với 39. -Lấy phần 2 cho tác dụng với 400ml dd NaOH 0. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 11: Từ 6.Tính nồng độ % của dd B. Bài 29: Phân supephotphat kép thực tế thường chỉ có 40% khối lượng P2O5. đun nóng đến phản ứng hoàn toàn. Cho 20 gam NaOH tác dụng với 18. a. Muốn biến lượng axit đó thành muối NaH2PO4 cần dùng 25ml ddNaOH 25%(d=1. Tính thể tích HNO3 đã dùng để oxi hoá P.28).54g photpho halogenua cần dùng 55ml dung dịch NaOH 3M. Tính hàm lượng % KCl trong phân kali đó. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. biết rằng phản ứng thủy phân tạo ra hai axit. biết rằng lượng P hao hụt trong quá trình sản xuất là 4%. b) Tính nồng độ % của dung dịch muối thu được.15 mol KOH vào dd chứa 0. Bài 24: Đốt cháy hoàn toàn 6. Tính nồng độ % của dung dịch H3PO4 thu đuợc. Xác định công thức của phốtpho trihalogen đó. tạo thành muối Na2HPO4 a. Bài 28: Phân kali clorua thường chỉ có 50% khối lượng K2O. Cho 200 ml dd NaOH 2M tác dụng 150ml dd H3PO4 2M. Bài 31: Đốt cháy hoàn toàn 3. Từ không khí than và nước. Thêm 0. Bài 14. cô cạn dd thu được m gam hỗn hợp hai muối khan. Xác định khối lượng các chất tạo thành sau phản ứng? Bài 22: Đốt cháy hoàn toàn 46. Bài 13.2 kg có thể điêu chế được bao nhiêu kg H 3PO4 giả sử hiệu suất các giai đoạn lần lược là 70% và 90%.37) để oxi hoá P đỏ thành H3PO4. Tính khối lượng phân bón đủ để cung cấp 40kg nitơ. Tính hàm lượng % canxiđihidrophotphat trong phân lân đó. Cho sản Bài 25: phẩm thu được vào 50 g dung dịch NaOH 32%.03g/ml). Tính thể tích dung dịch thu được. Cho 44gam NaOH vào dd chứa 39.3M sau đó đem cô cạn dd thì thu được bao nhiêu g chất rắn? Bài 32: Dùng dd HNO3 60%(d=1. Bài 15. Để trung hòa hoàn toàn dung dịch thu được khi thủy phân 4.2 g P2O5 và 5. Thêm 6g P2O5 vào 25ml dung dịch H3PO4 6. Bài 12. Bài 26: Đổ dung dịch chứa 23. e) Hòa tan sản phẩm vào 300 kg nước. Xác định m? Bài 18. Viết phương trình phản ứng b. Tính nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được. .1 mol H3PO4.5 kg photpho trong oxi dư. Bài 30: Cho 11. Xác định các muối tạo thành sau phản ứng? Bài 21.1g P ta được chất A chia làm 2 phần bằng nhau: -Lấy phần 1 hoà tan hoàn toàn vào 500g nước ta được dd B. Xác định số mol các chất sau phản ứng? Bài 19. Đốt cháy hoàn toàn 6. d) Hòa tan sản phẩm vào lượng nước vừa đủ để điều chế dung dịch H3PO4 5M. các chất vô cơ cần thiết viết phản ứng điều chế NH4NO3 Bài 17. Tính khối lượng chất tan thu được.

P B. Sau đó cho toàn bộ lượng P2O5 hoà tan hoàn toàn vào 80ml dd NaOH 25%(d=1. Xác định CM của những muối tạo nên trong dd thu được. Tính nồng độ mol/l của dd tạo thành. Quỳ tím B.2g P2O5 và 5. Xác định thành phần hỗn hợp đầu. 4 D. Xác định CTHH của hợp chất.2g H3PO4 vào dd chứa 44g NaOH.44g kali hiđrôphotphat và 12. NaH2PO4 C. NaH2PO4 B. Mg2P2 B.5M và 75ml dd KOH 3M. Trong dung dịch H3PO4 có bao nhiêu ion khác. 2 C. a. Hệ số của P là: A. 5 Câu 3. b. Thêm 44g NaOH vào dd chứa 39. Công thức hóa học của magie photphua là: A.28).4g H2O. P2O3 C. Mg3P2 C.6%. Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P → H3PO4 + SO2 + H2O. Bài 38: Tính khối lượng muối thu được khi: a. Na3PO4 D. Hòa tan 1mol Na3PO4 vào H2O. 170ml C. a. Đốt cháy khí này thành P2O5. vô số Câu 6. Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. HNO3 và H4PO3 A.Tính thể tích dd KOH 1. P2O5 và H2SO4đ D. Bài 35: Đun nóng hỗn hợp Ca và P đỏ. 3 C. Bài 37: Thêm 250ml dd NaOH 2M vào 200ml dd H3PO4 1. Bài 34: Đốt cháy hoàn toàn 6. Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp: A. Hoà tan sản phẩm thu được vào dd HCl dư thu được 28lít khí ở đktc. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 33: a. dd AgNO3 D.8g KOH. Cho dd chứa 39. Bài 36: Cho 12. Mg3(PO4)2 Câu 2. Tính C% c?a dd muối sau phản ứng.8g hợp chất của phốt pho thu được 14.72g kali photphat. Cu và AgNO3 Câu 5.2g H3PO4 và cô cạn dd. 3 D. II – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1.3g P2O5 vào dd chứa 16g NaOH.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. khi b= 2a ta thu được muối nòa sau đây: A. Cho phốtphin vào nước ta được dung dịch có môi trường gì? A. Trộn lẫn 50ml dd H3PO4 1. Bài 39: Cho 50g dd KOH 33. b. Cho dd chứa 11. b. Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH. A. Lượng oxit thu được tác dụng với dd kiềm tạo thành 142g Na2HPO4. b. Ca2HPO4 và H2SO4(đđ) C. 1 B. Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với V ml dung dịch KOH 1M thu được muối trung hòa. Mg5P2 D.com – 01679 848 898 211 . Giá trị của V là. Không xác định Câu 4. Cho các sản phẩm vào 50g dd NaOH 32%.Ca3(PO4)2 và H2SO4(l) B. Hai muối kali đihiđrôphotphat và kali hiđrôphotphat với tỉ lệ số mol là 2:1. Tính C% của dd muối thu được sau phản ứng.5M.4g P tác dụng hoàn toàn với oxi. Cu C.5M cần cho vào 75ml dd H3PO4 để thu được dd kali đihiđrôphotphat. Tính nồng độ CM của muối trong dd thu được. Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây: A. 200ml B. Bài 40: a. P2O5 D. b.: A. Tìm khối lượng muối tạo thành? b. Tính khối lượng dd H3PO4 50% cần cho vào dd KOH để thu được: a. Số mol Na+ được hình thành sau khi tách ra khỏi muối là: A. Trung tính D. Xác định khối lượng muối thu được sau pư.76g H3PO4 vào dd chứa 16. H2SO4(đặc) và Ca3(PO4)2 Câu 8. Axit B. H3PO4 Câu 11. Thuốc thử dùng để biết: HCl. 150ml D. Tính nồng độ CM của muối trong dd này. 300ml Câu 10. 4 D. thể tích dd sau đó là 400ml. NaH2PO4 và Na3PO4 Câu 9. 10. Bazơ C. Cho 21. 1 B. 2 B. 4 Câu 7. 2 C.

8% D. 677kg B.2 B. Câu 23. 2. Khối lượng kg ure đủ cung cấp 70 kg N là: A. 700kg C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. đi từ trên xuống photpho xếp sau nitơ. Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B. 160. NaNO3 Câu 13. amoni clorua. Nồng độ dung dịch axit H3PO4 mới là:A.Iot Câu 27.6% Câu 17. B.com – 01679 848 898 212 . Đun nóng nhẹ.Ca(H2PO4)2.2H2O C. Câu 22. thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là:A. Muối amoni nào sau khi bị nhiệt phân hủy tạo ra sản phẩm có đơn chất A. (NH4)2SO4 C. Na2HPO4 và Na3PO4 C. 1. Cho một miếng photpho vào 210g dung dịch HNO3 60%. 41g B.7% C. NaH2PO4 và NaH2PO4 D. KOH. Trong nhóm VA. nitrit. 4. Biết rằng trong quá trình điều chế có 3% P bị hao hụt. hiđrocacbonat. 2CaSO4 Câu 25. Độ dinh dưỡng cao nhất trong các loại phân đạm cho sau là A.4% B. Phân đạm ure thường chứa 46% N. Na3PO4. Để trung hoà hoàn toàn dung dịch thu được khi thuỷ phân 4. NH4NO3 D. (NH4)2SO4 D.24 lít B. Dung dịch sau phản ứng có tính axit và phải trung hoà bằng 3. Na2HPO4 và Na3PO4 D. Khối lượng photpho ban đầu là bao nhiêu (trong các số cho dưới đây). (NH4)2CO Câu 12. 152. B. Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H 3PO4 1M. 0.27 tấn Câu 19. 17. Công thức hóa học của đạm một lá là: A. Nguyên tử photpho có điện tích hạt nhân lớn hơn nitơ B.8%. D.5 C.2 tấn C. Công thức hóa học của phân supephotphat kép là A. amoni sunfat. K2O. Ca(H2PO4)2 D. ure.9 D.112 lít D. 5. Ca3(PO4)2 Câu 21. Na3PO4 Câu 14. Cho dung dịch KOH đến dư vào 50ml (NH4)2SO4 1M. Ca3(PO4)2. Flo C. C. 0. C.33 lít dung dịch NaOH 1M. D. C. NH4Cl B. CaHPO4 C. kali nitrat. 14. Phần Đại cương + Vô cơ A.2g P2O5 trong dung dịch 250g H3PO4 9. 720kg Câu 15. D. 16. Clo B. Đánh giá độ dinh dưỡng của phân kali bằng hàm lượng % A. C. Phản ứng tạo H3PO4 và NO. Kết quả khác Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 32g C. Hòa tan 14. NH4Cl B.Phân lan supeơhotphat đơn có thành phần hóa học là: A. Câu 24. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nitơ. Muối thu được sau phản ứng là: A. B. D.5 tấn D. Nguyên tử photpho có obitan 3d còn trống còn nguyên tử nitơ không có. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. Ca(H2PO4)2 và CaSO4. Ca(H2PO4)2 B. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% dùng để điều chế được 500kg supephotphat kép là: A. 650kg D. Chọn câu đúng trong các câu sau: Ở điều kiện thường photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ.48 lít Câu 18. 145.NaH2PO4 B. Câu 26.12 lít C. Na3PO4 Câu 16. D. 2. nitrat. Halogen là nguyên tố nào sau đây: A.189 tấn B. phân kali đó so với tạp chất. clorua.54g một photpho trihalogenua cần 55ml dung dịch NaOH 3M. NH4NO3 C. A. 31g D. Brom D. do: A. 1. 0.0 Câu 20. K. NaH2PO4 và Na2HPO4 B. A. Khối lượng quặng photphorit chứa 65% Ca3(PO4)2 cần lấy để điều chế 150kg photpho là. Cho 2mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH thì sau phản ứng thu được muối nào: A. 200.

Cho các chất : Ca3 (PO4 )2 . Câu 40. Kết quả khác → H3PO4 + NO Câu 41. amoni clorua. 5. Cho 6g P2O5 vaứ 15ml dung dịch H3PO4 6% ( D = 1.2 kg D. 6. Dùng dung dịch BaCl2. NaH2PO4 và Na2HPO4 C. 42% C. Tổng số các hệ số trong phương trình phản ứng oxi hoá . dùng dung dịch AgNO3 C. 12. 5. Có bốn lọ không dán nhãn đựng các hoá chất riêng biệt là: Na2SO4. A. NaH2PO4 và Na3PO4 D. KH2PO4 và K3PO4 C. 8.Na2HPO4 . sunfat. KH2PO4 . Nồng độ phần trăm của H3PO4 trong dung dịch thu được là:A. 5. 19 D. dd NaOH B. có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các phân đạm trên A.4 g KOH. Ca3( PO4 )2 → Ca3P2 → P → PH3 → P2O5 Câu 38. 17 B.khử này bằng: A. P. 26% CaCO3 và 1% SiO2. Đốt cháy hoàn toàn 6. Tạo muối không tan : CaHPO4 và Ca3(PO4)2 Câu 36. dd BaCl2 Câu 39. 4. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50g dung dịch NaOH 32%.NaH2PO4 D. trong dung dịch muối tạo thành là: A. Kết quả khác Câu 34. trong dung dịch có các muối: A.2 kg B. P2O5. K2HPO4 và KH2PO4 B. Thêm 0. dùng dung dịch BaCl2. 43% D. 5. 110. 8. NaNO3.101. Cho dung dịch chứa 5.2 kg C. 4. ddNH3 C. Cho 0. 12 D. Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây: A. Tạo khí PH3 B. 41% B. Supepphotphat đơn chức được điều chế từ một loại bột quặng chứa 73% Ca3( PO4 )2. Sau phản ứng. 12 B.15 mol KOH vào dung dịch chứa 0. Sau phản ứng. 4. 12.8. Dùng quỳ tím. Dùng dung dịch BaCl2. 8. P -> Ca3P2 → Ca3( PO4 )2 → PH3 → P2O5 D. NaH2PO4 Câu 32. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% tác dụng với 100kg quặng trên là bao nhiêu ( trong các số dưới đây)?A. Ca3( PO4 )2 → Ca3P2 → P → PH3 → P2O5 B. KH2PO4 và K2HPO4 B. Kết quả khác Câu 37. Nếu lập một dãy biến hoá biểu diễn quan hệ giữa các chất trên thì dãy biến hoá nào sau đây là đúng: A. K2HPO4 và K3PO4 D. Trong phản ứng: P + HNO3 + H2O Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 12. Tạo muối CaHPO4 kết tỉa C. các chất tham gia và tạo thành có hệ số cân bằng lần lượt là: A. 5.4. PH3. dd Ba(OH)2 D. Na2HPO2 và Na3PO4 B. 12. dùng dung dịch AgNO3 B. Photpho trắng và photpho đỏ khác nhau về tính chất vật lí vì: A. 45% Câu 33. Tất cả đều đúng. Photpho trắng có thể chuyểnthành photpho đỏ C. 12 Câu 30. Sự nóng chảy và bay hơi khác nhau D. K2HPO4 và K3PO4 C. Ca3P2.Na3PO4 C. 12 C. 10. Tạo muối Ca3( PO4 )2 kết tủa D.8. Trong phản ứng: KMnO4 + PH3 + H2SO4 → K2SO4 + MnO2 + H3PO4 + H2O Sau khi cân bằng phản ứng. Sau phản ứng trong dung dịch có các muối: A. Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau B.2 mol H3PO4 vào dung dịch chứa 0. Khi bón phân supepphotphat người ta không trrộn với vôi vì: A.1 mol H3PO4 . 8.111. 5.com – 01679 848 898 213 . Ca3( PO4 )2 → P → Ca3P2 → PH3 → P2O5 C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.03g/ml). Cho các mẫu phân đạm sau đây: amoni. Na2S và Na3PO4. 4. K2HPO4 và K3PO4 D. Câu 29. Trong phản ứng sau: P + H2SO4 -> H3PO4 + SO2 + H2O. 8. hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các hoá chất trong các lọ.3 mol NaOH . Phần Đại cương + Vô cơ Câu 28. dùng dung dịch AgNO3 D. K2HPO4 và K3PO4 Câu 35. Tan trong nước và dung môi khác nhau. Na2HPO4 B. 16 Câu 31. natri nitrat.2 g photpho trong oxi dư.88g H3PO4 vào dung dịch chứa 8. 18 C.

3 D. Ca3(PO4)2 B.2 g. Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39. Nhiệt phân. 3. Cu. Na2HPO4 và Na3PO4 Câu 44. Câu 48. C.. KOH C. còn nguyên tử nito không có C. NH3 Câu 47.1 mol H3PO4. KH2PO4 và K2HPO4 và K3PO4 Câu 54.K2HPO4 và K3PO4 D. K2HPO4 và KH2PO4 C. H2PO4-. KOH. Na2HPO4 và 14. 3. Cu kim loại B. Liên kết giữa các nguyên tử photpho là liên kết đơn kém bền hơn so với liên kết giữa các nguyên tử nito trong phân tử nito làliên kết ba B.com – 01679 848 898 214 . ở điều kiện thường đơn chất photpho khá hoạt động hơn so với khí nito là do : A. Nguyên tố photpho có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tố nito D. Na2CO3 C. Na3PO4 D. Na2CO3. Muối thu được sau phản ứng là : A. 3. Hãy chọn trình tự tiến hành nào sau đây để nhận biết các loại phân bón trên?. K3PO4 và K2HPO4 D. B. 5 B. H+ D. HPO42-. Trong các câu sau : Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. H+. NaOH. H2PO4-.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Ca3(PO4)2. NH3 B. NaOH D. Nguyên tử photpho có obitan 3d trống. 5. Dùng dung dịch NaOH. Muối tạo thành là muối nào sau đây: A. CuSO4. 2. Dung dịch H3PO4 chứa những phần tử : A. NaH2PO4 B. PO43-. CaO. Bari kim loại D.2%. phân kali và phân supephotphat Ca(H2PO4)2. KH2PO4 và K3PO4 B. người ta chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây : A. HNO3. các chất phản ứng và sản phẩm có hệ số cân bằng lần lượt là: A. OH-. Dùng dung dịch Ca(OH)2 C. NaOH. Na3HPO4 và 15 g. Rót dung dịch chứa 11.25 mol KOH vào dung dịch có chứa0. Tất cả đều đúng.2g Câu 46. Axit Photphoric đều phản ứng được với các chất trong nhóm nào sau đây? A. K2HPO4 và K3PO4 B. K2CO3. NH3. KOH B. 5. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. NaH2PO4 và 19. Chọn công thức đúng của apatit: A. Na3PO4 và 49.2g. KOH Câu 50.8g KOH . AgCl. CaO. K2HPO4 B. KH2PO4 và K2HPO4 Câu 43. Axit nitric và axit photphoric cùng có phản ứng với nhóm các chất sau: A. PO43-. K3PO4 C. A. Na2HPO4 C. CaF2 D. Cho 2 mol KOH vào dd chứa 1. 5.76g H3PO4 vào dung dịch chưa 16. Phần Đại cương + Vô cơ Sau khi cân bằng phản ứng. A. MgO. CaP2O7 Câu 45. 5 C. H3PO4 C. Sau phản ứng trong dd có các muối : A. Hỏi muối nào được tạo thành khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu. H2PO4Câu 53. dùng dung dịch Ca(OH)2 B. Kết quả khác Câu 42. Cho 44g sung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g dung dịch axit photphoric 39. Ag. 3Ca3(PO4)2. NaOH. Có 3 mẫu phân hoá học không ghi nhãn là phân đạm NH4NO3. CaF2 C. NH3 D. KH2PO4 và K2HPO4 C. Không xác định được Câu 49. Natri kim loại C. 2. Photpho ở trạng thái rắn còn nito ở trạng thái khí Câu 52. KCl. PO43B. 3.2 g H3PO4. AgNO3. Na2CO3. HPO42-. K3PO4 và K2HPO4 Câu 51. Muối nào sau đây thu được sau phản ứng: A. HPO42-. 3. 2. đem cô cạn dung dịch đến khô. 5. CaO.2g D. Na3PO4 và 50 g. Để phân biệt các dung dịch axit HCl. PO43-. MgO. H+. CuCl2. KH2PO4. dùng dung dịch Ba(OH)2 D. K3PO4 và KH2PO4 D. H2SO4 và H3PO4. Na2HPO4 và 14.5 mol H3PO4. Cu. AgNO3. Cho dd có chứa 0. Ca. K2O .

H2SO4.8 mol NaH2PO4 và 0. Cho 0. 2. rượu etylic. [Zn(NH3)4](NO3)2 .C2H6 . 3. 0.03 mol KOH để sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối K2HPO4 và KH2PO4 với số mol bằng nhau A. kali sunfat. Tính số mol P2O5 cần thêm vào dung dịch chứa 0. CH3COOH . CuSO4. HNO3. RbOH. Viết phương trình điện li trong nước: a) Các hiđroxit lưỡng tính : Al(OH)3 .24H2O . SO2 . NaH2PO4 và Na2HPO4 C. HI. Mg(OH)2 . b) Các muối : NaCl. Bón vôi khử chua trước rồi vài ngày sau mới bón đạm D. HNO2.8 mol NaOH vào dd chứa 1 mol H3PO4. b) Chất nào là chất điện li yếu ? Viết phương trình điện Vieet Bài 3. [Ag(NH3)2]Cl . 4 Câu 55. Có 3 mẫu phân bón hoá học: KCl. [Cu(NH3)4]SO4 . axit axetic.03 D. 4 B. 4 C. Ca(H2PO4)2. Pb(OH)2 . NaHSO4 . HClO4. NaHCO3. B. H2SO4 . NaH2PO2 . NaH2PO3. Trong số các muối sau. 1 mol NaH2PO4 B. Giải thích ngắn gọn. NH4NO3.KCl .H3PO4 là axit 2 nấc 4. NaOH. NH3 vừa là chất khử. C6H12O6 . Na2HPO4 . 3. CH3COONa . Muối thu được có số mol là: A. K2SO4 . H2CO3.com – 01679 848 898 215 CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI.NaHS.05 mol NaOH. C. 0. Khử đất chua bằng vôi và bón phân đạm cho cây đúng cách là cách nào sau đây? A.2 mol NaH2PO4 và 0.H3PO4 là axit trung bình Nhóm gồm các câu đúng là : A. Na2HPO3 .8 mol Na2HPO4 D. HClO. NaClO . Cho các chất : HCl.2 mol Na2HPO4 Câu 57. 1. CaO . H2S. thì nồng độ ion H+ có thay đổi không ? nếu có thì thay đổi như thế nào ? Giải thích. C2H5OH . 0. NaCl. Cr(OH)3 . NaHCO3 . Sr(OH)2. Na2HPO3 . Các chất rắn thu được sau phản ứng gồm: A.Các muối nitrat đều kém bền dễ bị nhiệt phân 2. 2. 0. Br2 . H3PO4 là axit có tính OXH B. KClO3. Đổ dd chứa 1. Bón phân đạm trước rồi vài ngày sau mới bón vôi khử chua. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Sn(OH)2 . Có bốn dung dịch : Kali clorua. HF. NaHCO3 . muối nào là muối axit ? muối nào là muối trung hoà ? (NH4)2SO4 . Dd HCl B. vừa là chất OXH Câu 56. Chọn câu đúng trong các câu sau : A. Nếu hoà tan vào dung dịch đó một ít tinh thể natri axetat CH3COONa ( chất điện li mạnh) . dd AgNO3 Câu 59.02 C. H2O . Chỉ dùng dd nào sau đây là có thể nhận biết được mỗi loại? A. Cách nào cũng được Câu 58. Cho một dung dịch axit axetic CH3COOH ( chất điện li yếu). Những chất nào là chất điện li.6H2O .NH3 là chất khí 3. Bi(OH)3. .01 B. 0. CH3COONa .MgCl2. Bài 5. Zn(OH)2 . Dd Ca(OH)2 D. NaClO. KHSO4. KCl.6 mol Na3PO4 C. 0. 3 D. Hãy so sánh khả năng dẫn điện của các dung dịch đó.Al2(SO4)3. Ca(HCO3)2 . 2. KOH. CH3COOH. Dd H2SO4 C. ở điều kiện thường N2 bền hơn P D. Mg(OH)2.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Na3PO4 . 1. Na2HPO4 . Na3PO4 và NaOH dư Câu 60.01 mol/l. 1. Bài 2. Photpho trắng bền hơn photpho đỏ C.02 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 0. a) Chất nào là chất điện li mạnh ? Viết phương trình điện li. CaCl2. H2SO3. Na3PO4. đều có nồng độ 0. Bài 6. Bài 4. Bón đạm cùng một lúc với vôi. Na2HPO4 vàNa3PO4 D. Đáp số khác Bài 1. CuSO4 . Cu(OH)2. Ba(OH)2. H2CO3 . C6H6 . Phần Đại cương + Vô cơ 1. K2SO4. CH3COONa . NaH2PO4 và H3PO4 dư B.

4 2 Bài 9. Lập biểu thức liên hệ giữa a. Ag+. SO 2− c) Mg2+. c mol Cl-. nếu hòa tan vào dung dịch này một ít tinh thể amoni clorua NH4Cl (chất điện li mạnh) thì nồng độ OH. c. Xác định dung dịch A và dung dịch B.2 mol. NH + . K+. a) Khi thêm (a+b) mol BaCl2 hoặc (a +b) mol Ba(OH)2 vào dung dịch trên thì khối lượng kết tủa thu được trong hai trường hợp có bằng nhau không ? Giải thích . Cl-. Trong một dung dịch chứa đồng thời các ion : Na+ . Mg2+. Cl. b. c mol HCO 3 .y . d. Một dung dịch chứa a mol Na+. Có hai dung dịch . HCO 3 . Mỗi dung dịch chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại anion trong số các ion sau : K+(0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn. khí Y vag kết tủa Z. NO − . Ba2+. SO 2− . NH + (0. 4 4 4 Hãy xác định các cation và anion sau trong từng ống nghiệm. NO 3 . Mg2+(0. b. Na+ . b mol NH + . HClO . d. b.15 mol).15 mol) .3 thì b bằng bao nhiêu ? Từ kết quả này hãy tính tổng khối lượng các muối có trong dung dịch. c. Cl-(0. b) Tính khối lượng kết tủa thu được trong trường hợp a = 0. NO 3 .có thay đổi không ? Nếu có thì thay đổi như thế nào? Giải thích. CO 3 . Mg2+. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.. Ag+. Na+. CH3COO.25 mol) . d mol SO 2− (không kể ion H+ và OH. H+(0.1 . 4 Bài 17. Na+.9 gam chất kết tủa. CO 4 4 . Tính x . Bài 16. − − − h) OH-. b) Nếu a = 0. Al3+ . Cho một dung dịch amoniăc. e trong dung dịch A và dung dịch X. − Bài 18. CO 3 (0. SO 2− . SO 2− 4 4 (0. NO 3 (0.. c = 0. OH-. PO 3− . SO 2− .và Na+.34 gam khí có thể làm xanh giấy quì ẩm và 4. Bài 12. Biết rằng : . i) HCO 3 . Ag+ . Bài 19.2 mol) . Bài 15.1 mol và b = 0. Hãy xác định tổng khối lượng của các muối có trong dung dịch A chứa các ion Na+.2 mol) cùng 2 loại anion là Cl-(x mol) và SO 2− (y mol) . SO 2− . mỗi ống nghiệm chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp giữa các ống nghiệm) − 2− trong số các cation và anion sau : NH + . Phần Đại cương + Vô cơ Bài 7. SO 2− . Ca2+. d = 0. H2CO3 .1 mol) .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.. Cho thêm (c+d+e) mol Ba(OH)2 vào dung dịch A thu được dung dịch X .. Al3+ và Cl.Khi nung hỗn hợp chất rắn sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ? − Bài 14.Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư và đun nóng thu được 0.. NO 3 . Một dung dịch chứa a mol NaHCO3 và b mol Na2CO3 . CO 3 4 g) Br-. c. Hãy nêu và giải thích: . CO 3 − − 2− f) H+. Trong một dung dịch có chứa các ion : Ca2+.25 mol) .1 . Bài 20. dung dịch A và dung dịch B. H+. c mol HCO 3 và d mol Cl. Bài 11. Ba2+ Bài 13. Cu2+. Một dung dịch có chứa 2 loại cation Fe2+(0.075 mol) .Trong dung dịch có thể có những muối nào ? . NO 3 . 4 a) Lập biểu thức liên hệ giữa a. K+. Ca2+ 4 2− e) H+.com – 01679 848 898 216 2− 3 − 2− . Tìm biểu thức liên hệ a. Na+. − Bài 10. Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46. HCO 3 . Bài 8. NH + . Clb) Ba2+. Có 3 ống nghiệm. Viết biểu thức hằng số phân li axit Ka hoặc hằng số phân li bazơ Kb cho các trường hợp sau : NH + .của 4 4 nước). Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion sau : − a) K+ và PO 3− b) Al3+ và NO 3 c) Fe3+ và SO 2− d) K+ và MnO 2− 4 4 4 e) Na+ và CrO 2− 4 f) Cu2+ và SO 2− 4 g) Rb+ v à Clh) CH3COO. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn. b mol Ca2+.3 gam kết tủa. H+. b mol Mg2+. Dung dịch A chứa a mol K+ . d và công thức tổng khối lượng muối trong dung dịch.. Có thể pha chế dung dịch đồng thời chứa các ion sau không ? Vì sao? − a) Na+. S2. d mol SO 2− . Trong một dung dịch có chứa a mol Ca2+.1 mol). NO 3 4 4 d) Mg2+.1 mol) và Al3+(0.Khi cô cạn dung dịch có thể thu được những muối nào ? . Khi cô cạn dung 4 dịch ta có thể thu được tối đa mấy muối ? Viết công thức phân tử của các muối đó. Ba2+ . Na+. Br.

Một dung dịch chứa x mol Cu2+. nếu dung dịch 0. Một dung dịch có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dung dịch. Phần Đại cương + Vô cơ . CuSO4. b) Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau: − − [Na+] = 0.1018 ion NO − 3 .64. 4 4 Cl. [Ca2+] = 0. NH + .05 .03 mol Ca2+.1M và NaCl 0. Trong 1 ml dung dịch axit nitrơ ở nhệt độ nhất định có 5.03 mol Cl. NH + . a) Có thể pha chế dung dịch A được hay không nếu chỉ hoà tan vào nước hai muối sau đây ? * NaCl và K2SO4 * KCl và Na2SO4.5oC và 1 atm. 2− − Bài 29.1M có độ điện li α = 1% . NH4Cl. Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch đó ( bỏ qua sự điện li của nước).60.025.Phần thứ hai cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 235. b) Tính pH của dung dịch axit trên.đun nóng ta thu được 4. nhỏ hơn. ion). Bài 22. y mol K+.01 .06 mol NO 3 .3mol/l) và kali photphat (0.435 gam. [Cl-] = 0. bazơ. a) Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion có trong dung dịch axit đó. Bài 28.01. Dung dịch A có chứa đồng thời hai muối natri clorua (0.6% có khối lượng riêng xấp xỉ 1 g/ml. Hãy xác định giá trị x và y. NH4HSO4.Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch H2SO4 dư thì thu được 0. − Bài 23.04 . Na2SO4.05M . Bài 24. 4 4 a) Dung dịch A trên có thể điều chế từ hai muối trung hoà nào ? b) Chia dung dịch A làm hai phần bằng nhau : . HCO 3 . Trong 500 ml dung dịch CH3COOH 0. a) Tính độ điện li của axit nitrơ trong dung dịch ở nhiệt độ đó. để chuẩn bị 200 ml dung dịch A cần hoà tan vào nước bao nhiêu gam mỗi muối? Bài 33. α = 4% có bao nhiêu hạt vi mô ( phân tử . Cu2+. CH3COO. a) Có thể pha chế dung dịch A bằng cách hoà tan vào nước hai muối kali clorua và natri photphat được không ? b) Nếu có thể được.02 mol SO 2− . Na2CO3.3 gam kết tủa X và 470. Không tính nước. Tổng khối lượng các 4 muối tan có trong dung dịch là 5. b) Tính nồng độ mol của dung dịch nói trên. Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn amoniăc .và 0. 0.06 mol Al3+. Bài 27. KCl. Theo định nghĩa axit –bazơ của Bron-stêt các ion : Na+.0g/ml) của axit fomic có độ pH = 3. Bài 31.46% (d = 1. để pha chế 2 lít dung dịch A cần bao nhiêu mol kali clorua và bao nhiêu mol natri photphat ? Bài 32. hãy dự đoán các dung dịch của từng chất cho dưới đây có pH lớn hơn . Đimetyl amin trong nước có phản ứng + thuỷ phân sau: (CH3)2NH + H2O (CH3)2NH 2 + OHSưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.01 M.1mol/l). KCl 0.5M. K+. 0. Bài 25. lưỡng tính hay trung tính ? Tại sao? 4 Trên cơ sở đó . Bài 26. Dung dịch A có chứa đồng thời ba muối : Na2SO4 0. Dung dịch CH3COOH 0. 0. Độ điện li của axit axetic trong điều kiện này là 1.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. b) Nếu có thể được.09 mol SO 2− . . CO 3 .01 . Muối có 4 trong dung dịch này thì phải hoà tan hai muối nào vào nước ? Giải thích. 0. a) Một dung dịch A chứa 0. [NO 3 ] = 0. HSO − .5oC và 1 atm.1019 phân tử HNO2 . [HCO 3 ] = 0.2 ml khí ở 13. Viết phương trình điện li CH3COOH và xác định pH của dung dịch này.com – 01679 848 898 217 .Phần thứ nhất cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư . Dung dịch A chứa các ion Na+. Bài 30. Tính tổng khối lượng các muối trong ½ dung dịch A. 2− Bài 21. Kết quả trên đúng hay sai ? Vì sao. hay bằng 7.. SO 2− là axit . Cho biết độ điện li của axit CH3COOH là α = 0. Tính độ điện li α của axit fomic HCOOH. Dung dịch axit axetic 0. SO 2− .4 ml khí Y ở 13. CO 3 . có 3. CH3COONa.0% .224 lít khí (ddktc)..

Biết rằng hằng số phân li axit của NH + l à 4 KNH 4 = 5.0 .001 mol HCl vào 1 lit dung dịch đó thì độ điện li của axit fomic tăng hay giảm ? Giải thích.0. Ka1 = 1. Bài 38. b) Nếu thêm một ít muối khan (CH3)2NH2Cl vào dunh dịch trên thì nồng độ OH. d) Dung dịch HCl 0. d) Dung dịch Ba(OH)2 0.1M và dung dịch HCl 0. Tính a (g). Bài 40.1M.8. d) Dẫn V(l) SO3 (đktc) vào nước ta thu được 5 lít dung dịch C có pH = 2 . ta thu được 2 lit dung dịch có pH = 13. a) Tính pH của dung dịch CH3COOH 0.1M .10-10 .01M .10-5. Bài 41.5M . Cho Kb(CH3COO-) = 5.75.10-5) b) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH4Cl 0.1M.10-13 a) Tính nồng độ mol/l của ion H+ và pH của dung dịch . Biết axit này có thể phân li 2 nấc : H2S H+ + HS. Xác định V (lit).01M ( Biết Kb = 1. biết độ điện li α của dung dịch bằng 1. c) Dung dịch CH3COOH 0. Bài 43.0001M .10-10 . Giải thích vắn tắt cho mỗi trường hợp.10-4 và dung dịch 0.và S2. Bài 36. Biết rằng Kb = 5. b) Tính nồng độ mol/l của các ion HS. a) Dung dịch axit fomic HCOOH có pH = 3.trong dung dịch axit CH3COOH 0. c) Dẫn V(lit) HCl (đktc) vào nước ta thu được 2 lít dung dịch Y có pH = 1. Biết Kb của NH3 bằng 1.0. Bài 37. Tính pH của dung dịch thu được khi cho 100 ml H2SO4 0.10-10).05M .10-10 . b) Các dung dịch : NaOH . Coi Ba(OH)2 phân li hoàn toàn. Bài 34.1M. Cho dung dịch H2S 0. Coi Ka(NH + ) = 5.thay đổi như thế nào ? Vì sao ? c) Tính pH của dung dịch đimetyl amin 1. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.10-5 ).1M và dung dịch HCl 0. a) Các dung dịch : HCl .1M ( Biết Kb của CH3COO.1M vào 400 ml dung dịch NH3 0.0001M . Trong hai dung dịch ở các thí dụ sau đây.007M có pH = 3.05M . H2SO4 .trong dung dịch .3. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.2M và NH3 0.5 lit dung dịch X có pH = 12 . Phần Đại cương + Vô cơ a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin. Tính pH của dung dịch gồm NH4Cl 0.0. c) Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch NH3 0.10-5.01M và dung dịch H2SO4 0.001M. b) Nếu hoà tan thêm 0.0..10-4. Bài 44. Tính m(g) .10-7 HSH+ + S2. Dung dịch axit fomic 0. Tính V(l) .6.01M.a) Cho m gam Na vào nước..71.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.71.com – 01679 848 898 218 + . a) Tính độ điện li của axit fomic trong dung dịch đó. dung dịch NH3 .8. Ka2 = 1. b) Dung dịch HCl 0.1M . Tính pH của các dung dịch sau: a) Dung dịch HCl 0. 4 Bài 42. Thêm 100 ml dung dịch CH3COOH 0. c) Dung dịch NaOH 0. So sánh pH của các dung dịch sau có cùng nồng độ và điều kiện . Ba(OH)2 .1 M (Biết Ka = 1.0. b) Dung dịch H2SO4 0. b) Hoà tan a gam kim loại Ba vào nước thu được 1. Tính pH của dung dịch thu được .1M vào 200 ml dung dịch NaOH 0. d) Tính nồng độ mol/l ion H+ của dung dịch CH3COOH 0.1M của một axit một nấc có K = 4. b) Tính nồng độ H+ và ion axetat CH3COO.1M của một axit một nấc có K = 1. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.là 5.9. Tính độ điện li α của axit fomic. Bài 39. Giải thích .3% Bài 35. dung dịch nào có pH lớn hơn ? a) Dung dịch 0. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc.01M. CH3COOH .

Bài 52 đây đựng riêng biệt trong các bình không có nhãn : NH4Cl . Quì tím đổi màu gì ? Giải thích . Bài 55. NaCl . BaSO4 ( Chỉ dùng thêm 1 hoá chất và nước).+ … → AlO − + … 2 2− + 3+ i) H + … → Al + …. (NH4)2CO3 . Bài 54. mỗi bình chứa một trong các dung dịch sau : Na2SO4. Hãy dẫn ra phản ứng giữa dung dịch các chất điện li tạo ra : a) Hai chất kết tủa . CH3COOK . K2SO4. NaOH . Hoàn thành các phương trình ion rút gọn dưới đây và viết phương trình phân tử của các phản ứng tương ứng dưới đây. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Bài 49. Muối nào trong số muối trên bị thuỷ phân khí hoà tan vào nước . BaCO3 . KNO3 với nồng độ khoảng 0. làm thế nào để nhận ra các dung dịch này. Na2SO4.a) Cho các dung dịch NaCl. Bài 48. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra dưới dạng phân tử và ion . Na2CO3. NH4Cl có môi trường axit . Ba(NO3)2 . kiềm hay trung tính ? Giải thích . Ba(NO3)2. Na2SiO3 và Na2S. CH3COOONa . Viết phương trình minh hoạ . c) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dung dịch NaOH và Na2CO3 được không ? Tại sao ? d) Có thể dùng quì tím để phân biệt 2 dung dịch HCl và dung dịch NH4Cl được không ? Tại sao ? e) Vì sao NH3 không tồn tại trong môi trường axit ? Vì sao Zn(OH)2 không tồn tại trong môi trường axit cũng như trong môi trường kiềm ? Bài 50. (CH3COO)2Pb . Hãy ghi đúng sự thay đổi màu của quì đỏ. hãy nêu cách phân biệt các dung dịch trên. KHSO3 . d) Một chất khí . Chỉ dùng thêm một hoá chất hãy phân biệt các dung dịch sau : Na2CO3 . một chất khí và một chất điện li yếu . quì tím khi nhúng lần lượt chúng vào từng dung dịch sau : Dung dịch KCl FeCl3 NaNO3 K2S Zn(NO3)2 Na2CO3 Quỳ đỏ Quỳ xanh Quỳ tím Bài 51. Có 3 lọ hoá chất mất nhãn. b) Một chất kết tủa và một chất khí .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Na2CO3 .1M . Có bốn bình mất nhãn. Na2HPO4 . b) Cho quì tím vào các dung dịch sau đây : NH4Cl . Cho các muối : NH4Cl. Viết phương trình trao đổi ion các dung dịch sau đây (dạng phân tử và ion rút gọn) : a) CaCl2 và AgNO3 b) Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3 c) FeSO4 và NaOH d) NaNO3 và CuSO4 e) Fe2(SO4)3 và NaOH f) CH3COOH và HCl g) (NH4)2SO4 và Ba(OH)2 h) NH4Cl và Ba(OH)2 i) Ba(NO3)2 và CuSO4 j) KCl và Na2SO4 k) Pb(OH)2 (r) và HCl l) Pb(OH)2 (r) và NaOH. BaCl2.com – 01679 848 898 219 . Na2CO3. Không được dùng thêm bất kì hoá chất nào (kể cả quì tím). BaCl2 . (NH4)2SO4 . c) Một chất kết tủa . Hãy phân biệt các chất bột sau : NaCl . C6H5OH. a) Cr3+ + … → Cr(OH)3 b) Pb2+ + … → PbS c) Ag+ + … → AgCl d) Ca2+ + … → Ca3(PO4)2 2e) S + … → H2S f) CH3COO. Al2(SO4)3 . Bài 47. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 45. Na2CO3 . Na2SO4 . mỗi lọ đựng một trong các dung dịch NaCl . Na2SO3 . quì xanh. e) Một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh . Chỉ dùng thêm quì tím. Na2CO3 .+ … → CH3COOH g) H+ + … → H2O h) OH. k) OH + … → CO 3 + … Bài 46. Na2CO3 và HCl . Viết các phương trình phản ứng minh hoạ . một chất điện li yếu và một chất điện li mạnh . Bài 53. CuSO4 . Na2CO3 .

1M .4 gam NaOH vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0. Bằng phương pháp hoá học. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. b) Trộn 300 ml dung dịch HCl 0.3 lít B thu được 0.005M. Bài 66. KHCO3 và Na2SO4 .035M . FeCL3 . B là dung dịch NaOH .com – 01679 848 898 220 .16M và KOH 0. CuCl2 . Tính thể tích dung dịch B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có pH = 1. Tính a .Trộn 0.01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. (NH4)2SO4 . Na2CO3 .375M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0.1M . HNO3 0.3 lít A với 0. Bài 63. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 2 . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. A là dung dịch H2SO4.1mol/l và Ba(OH)2 0. Hãy tính m và x. Bài 61. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0. Trộn 3 dung dịch H2SO4 0. AlCl3 .5 lít dung dịch D.02M.2 lít B thu được 0.2 lít A và 0. Thêm từ từ 400 ml dung dịch H2SO4 49% vào nước và điều chỉnh lượng nước để thu được đúng 2 lít dung dịch A . . H2SO4 .08 mol/l và H2SO4 0. Tính nồng độ mol của H2SO4 và NaOH trong dung dịch A. NH4Cl . Để trung hoà 20 ml dung dịch D cần 80 ml dung dịch NaOH 0. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Trộ 300 ml dung dịch có chứa NaOH 0. b) Tính thể tích dung dịch NaOH 1.a) Tính pH của dung dịch thu được khi hoà tan 0.1M. mỗi bình chứa một hỗn hợp dung dịch sau đây : K2CO3 và Na2SO4 . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 4 bình này mà chỉ dùng thêm dung dịch NaCl và dung dịch Ba(NO3)2 . KHCO3 và Na2CO3 . Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. b) Tính thể tích dung dịch HCl 0. Cho 40 ml dung dịch H2SO4 0.Trộn 0. Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Bài 60. Hãy tính tỉ lệ thể tích giữa dung dịch X và dung dịch Y . (Chỉ dùng thêm quì tím) Bài 58.a) Tính pH của dung dịch thu được khi cho một lít dung dịch H2SO4 0. Bài 65. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 56. Hãy tính m và x. FeCl2 . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Y là dung dịch NaOH 0. Bài 57. Bài 62.01M cần để trung hoà 200 ml dung dịch H2SO4 có pH = 3 .2M và Ba(OH)2 0. dung dịch thu được có pH = 3 .Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Bài 64.5 lít dung dịch A để thu được * dung dịch có pH = 1 .5 lít nước được dung dịch có pH = 12. c) Pha loãng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 với 1.1M cần để trung hoà 200 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13. hãy nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau : Ba(OH)2 .5 lít dung dịch C . Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Coi H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. * dung dịch có pH = 13.8M cần thêm vào 0. Bài 67.5M. Tiến hành các thí nghiệm sau : .005M tác dụng với 4 lít dung dịch NaOH 0. Để trung hoà 20 ml dung dịch C cần 40 ml dung dịch HCl 0. a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch A .3M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch A . Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả hai nấc. Có 4 bình mất nhãn. Tính pH của dung dịch thu được. B . Lấy 300 ml dung dịch A tác dụng với dung dịch B gồm NaOH 0. HCl 0. NaCl . Tính nồng độ dung dịch Ba(OH)2 trước khi pha loãng . X là dung dịch H2SO4 0. b) Pha loãng 10 ml dung dịch HCl với nước thành 250 ml. Hãy tính nồng độ mol của dung dịch HCl trước khi pha loãng và pH của dung dịch đó. Na2SO4 và K2SO4 .a) Tính thể tích dung dịch NaOH 0.05M.2M .05M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l được 500 ml dung dịch có pH = 12. Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàn toàn ở 2 nấc. Bài 59.04M.025 mol/l với 200 ml dung dịch H2SO4 nồng độ x mol/l. Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2.

5M . d) Cho dung dịch HCl có pH = 4 (dd D) . bazo. Bài 73.1M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa Ba(NO3)2 0. oxit kim loại. Al với oxit kim loại . Tính %m các chất trong A. * dung dịch có pH = 13 . C. OXIT KIM LOẠI.Dạng 9: Bài tập về hiệu suất I.5M .1M và (NH4)2CO3 0. Tính nồng độ mol/l của Pb(NO3)2 và khối lượng chung của các kết tủa .7 gam kết tủa A và dung dịch B. Tính a và nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 68.Dạng 2: Kim loại. bazo.Dạng 7: Bài tập về phản ứng của H2. CO.05M và Pb(NO3)2 aM tạo kết tủa . H2SO4 loãng ) 1. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH 2M vào 100 ml dung dịch Y chứa các ion Zn2+.6 lít dung dịch A. Cần trộn VA với VB theo tỉ lệ nào để được : * dung dịch có pH = 2 . Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dung dịch Y . B là dung dịch NaOH 0.Dạng 3: Kim loại tác dụng với dung dịch muối .5M cho tác dụng với 400 ml dung dịch B chứa NaOH 0. Biết rằng 0. Phân loại bài tập hóa học vô cơ theo từng dạng PHÂN LOẠI BÀI TẬP HÓA HỌC VÔ CƠ THEO TỪNG DẠNG . Lấy 100 ml dung dịch A chứa HCl 2M và HNO3 1. Tính V1 . Fe thì thấy thể tích dung dịch NaOH đã dùng là 350 ml. SO 2− cho đến khi 4 2+ 3+ kết tủa hết các ion Zn .com – 01679 848 898 221 . Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch A bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH = 11 .02 gam Al2O3 . ( Coi các chất phân li hoàn toàn) Bài 70. BAZƠ.Dạng 5: Bài tập về điện phân . V2.DẠNG 1 BÀI TẬP: KIM LOẠI. Fe3+.5M và KOH nồng độ a mol/l thu được 500 ml dung dịch C trung tính. muối tác dụng với các axit không có tính oxi hóa . Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch C bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 4 . CO2 với dung dịch kiềm .a) Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dd A) . Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch D bao nhiêu lần để được dung dịch HCl có pH = 3 . Bài 72. Bài 69.Cách 1: Cách giải thông thường: sử dụng phương pháp đại số. Cho 43 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào dung dịch đó. Cho 100 ml dung dịch A chứa Na2SO4 0. Trộn V1 lít dung dịch HCl 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Có 1lít dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0. Bài 74.Dạng 1: Kim loại.1M và Na2CO3 0. Tiếp tục thêm 200 ml dung dịch NaOH 2M vào hệ trên thì một chất kết tủa vừa tan hết. c) Cho dung dịch HCl có pH = 2 (dd C) . oxit kim loại. b) Cho dung dịch NaOH có pH = 10 (dd B) . A là dung dịch H2SO4 0. thiết lập mối quan hệ giữa dữ kiện bài toán Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Phương pháp giải chung : .6M và V2 lít dung dịch NaOH 0. MUỐI …TÁC DỤNG VỚI AXIT KHÔNG CÓ TÍNH OXI HÓA ( HCl.25M. muối tác dụng với các axit có tính oxi hóa mạnh . Cần pha loãng hay cô cạn dung dịch B bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH có pH = 12 .6 lít dung dịch A có thể hoà tan hết 1. Bài 71.Dạng 6: Bài tập về phản ứng của SO2. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 39.Dạng 4: Hợp chất lưỡng tính .4M thu được 0.Dạng 8: Bài tập xác định công thức hóa học .

13. 23. Oxi hoá 13. y= 0.93 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al vào dd HCl dư. Giá trị của m là: A.5. 4.545 gam→ Vậy đáp án A đúng * Như vậy cách giải 2 ngắn gọn hơn và nhanh hơn rất nhiều cách 1.Khi cho từ từ axit HCl (hoặc H2SO4 loãng) tác dụng với muối cacbonat ( CO32-) cần chú ý đến thứ tự phản ứng. 3.Sau phản ứng . 10.6 g C.93 + 0. Giá trị V là ? A.22g hỗn hợp X gồm Fe. sau đó giải phương trình hoặc hệ phương trình . Vậy theo định luật bảo toàn khối lượng ta có: 1.+ H+ → CO2 + H2O 2.065 (II).52g Bài 3.Khi cho từ từ CO32.065 mol Các PTHH: 2Al + 6HCl→ 2AlCl3 + 3H2 (1) Mol: x x 1.1M(vừa đủ). 1.81g Bài 2.02 → m= 0.45 g D.98 C. Hoà tan 17. Giá trị của m là: A. Mg Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy thoát 1. 30. 2. đó là: CO32. bảo toàn khối lượng. A. Vậy đáp án A đúng Cách 2: Ta luôn có nHCl=2nH2 = 2.5 gam hợp kim Zn – Fe –Al vào dung dịch HCl thu được Vlít H2 đktc và dung dịch A Cô cạn A thu được 31. ZnO trong 500ml dd H2SO4 0. MgO. 18.81g B.5x Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2 (2) Mol: y y y Theo đầu bài ta có: 27x + 56y = 1.48 lít D.93 (I) và 1.25g D. Một số bài tập tham khảo: Bài 1.81g C. Phần Đại cương + Vô cơ với ẩn số.25g D.hoặc HCO3. Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ.+ H+ → HCO3. bảo toàn nguyên tố ( Kết hợp với pp đại số để giải) * Chú ý : Thông thường một bài toán phải phối hợp từ 2 phương pháp giải trở lên.Trong các pư của kim loại. Để hoà tan hoàn toàn m gam oxit này cần 500 ml dd H2SO4 1 M .225 g B.5 + 0. Kết quả khác Bài 6.03.03.545 gam B. 6. Hoà tan hoàn toàn 3. tuy nhiên muốn giải theo cách 2 chúng ta cần chú ý một số vấn đề sau: .46 gam C.2 → m= 6. Giải hệ (I) và (II) ta được: x =0.cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là: A. 4. 4. thu được 1. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan? A. chứ không đơn thuần là áp dụng 1 phương pháp giải Ví dụ 1: Hòa tan hoàn toàn 1.81g D. 9.25g Bài 4.27g B.12 lít hiđro (đktc) và dd A cho NaOH dư vào thu được kết tủa. 35.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.225g C.5x + y = 0.12 lít B. 6. 37.36 lít C.vào dd HCl thì: xảy ra đồng thời cả 2 phản ứng CO32.456 lít khí H2 ở đktc.8.4= 0.4 g B.545 gam .344 lít H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối.Cách 2: Cách giải nhanh: Sử dụng các định luật như: Bảo toàn điện tích. Tính m . Hoà tan hoàn toàn 2. sau phản ứng thu được m gam muối và 1.3.0.(1) HCO3. Kết quả khác Bài 5. 5.065=0. 33.7. nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.+ H+ → CO2 + H2O (2) Giai đoạn 2 chỉ xảy ra khi và chỉ khi H+ dư .com – 01679 848 898 222 .02.456/22. 127= 6.13 mol.5= m + 0.6 gam hỗn hợp 2 kim loại thu được m gam hỗn hợp 2 oxit . oxit… với axit thì : nHCl= 2nH2 hoặc nHCl = 2nH2O Còn: nH2SO4= nH2=nH2O nOH.7 gam hỗn hợp muối khan .565 gam D.3 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong vừa đủ 150 ml dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 1.81g hỗn hợp gồm Fe2O3. 21.133.5M thu được dung dịch X.456 gam Giải: Cách 1: nH2= 1.= 2nH2 ( trong phản ứng của kim loại với H2O) .36.065. Hòa tan hết 6.+ 2H+ → H2O + CO2 HCO3.

80 lít D. 5. 76. Dẫn toàn bộ CO2 vào dd nước vôi trong dư thì thu được 20 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.86. Cho 20 gam hỗn hợp một số muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1. 35% và 65%.2 gam C. C.76 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 1. 62. 3. D.72 gam Bài 9. 25. Lọc bỏ chất rắn Y. 31. 77. đồng. Cho 40 gam hỗn hợp vàng.92 gam B.66 gam C.32 gam D. Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14. B.7.4 gam hỗn hợp X. Dung dịch X làm mất màu vừa hết 48ml dung dịch KMnO4 1M.10 gam C.79% và 37. 46.4 gam B. 43. D.21%. Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là A. 101.4 lít dung dịch HCl và thu được dung dịch X.54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. 30 gam Bài 20. 800 ml D. 31.20 gam.45 gam B.99 gam C. A. 44. phải dùng đúng 0.3 gam Bài 10. 400 ml B. A. 12. Bài 16. 88. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2. Giá trị của m là A. Giá trị khác. Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7.49 gam C. 45% và 55%.91% và 72. kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được m gam hỗn hợp X. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9. Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là A. Hòa tan 9. D. Cho 23. Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X và 0. Cho 3. Bài 18.68 gam. 40% và 60%. thu được 5. Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần V lít dung dịch HCl 2M.84 gam D. 200ml C. 97. cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là A.344 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. B.84 lít khí X (đktc) và 2. Cho 24. Để hoà tan hết hỗn hợp oxit này.68 gam.48 gam. 9. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Bài 11. 2. 48 gam Bài 13. B. sắt. 56.344 lít khí H2 (đktc). 40 gam B. B.79%. 19. Cho 40 gam hỗn hợp vàng. D. bạc. Cô cạn dung dịch X thu được 61. A.04 gam B. B. Al2O3 tác dụng vừa đủ với 350ml dd HNO3 4M rồi đun đến khan dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam hỗn hợp muối khan.87 gam Mg và Al vào 200ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0. Phần Đại cương + Vô cơ gam chất rắn thì giá trị của m là: A. Đốt cháy hết 2. Bài 15. 33. sắt. 72. B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch sau phản ứng. Bài 17.09%. Giá trị của m là A.45 gam. ở 2 chu kỳ liên tiếp. Mg.91%. đồng. Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần 400 ml dung dịch HCl 2M (không có H2 bay ra). C. 40. 11.24 lít hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Cho 3. 4. 46. Cho 1. Fe2O3 . Giá trị của m A. kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được 46.68 lít C. 1.6 lít H2(ở đktc). 58.12gam hỗn hợp X gồm CuO .33 gam B.16 gam Bài 12. C.92 lít.Tính V.368 lít H2 ở đktc.8 gam C. 6. 27.5M thu được dung dịch B và 4.2 gam Bài 19.98 gam.8 gam D. Cu được 4. A.32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. 6.45 gam Bài 8. Cô cạn dung dich X thì khối lượng muối khan là bao nhêu ? . 12g B.80 gam. khối lượng muối khan thu được là A.6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư). 8. bạc. Tính khối lượng m.99 gam. Hòa tan hoàn toàn 14.2g D. D.24 lít khí H2 (ở đktc).48 lít Bài 14.54 gam D.86 gam hỗn hợp kim loại gồm Al.8 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A. 5.21% và 62.com – 01679 848 898 223 .6 gam hỗn hợp X là A. 101.025 gam.34 gam D. 10.328 m gam chất rắn không tan. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là A. Tính m . 3. 37.09% và 27.68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2. Fe. 52. 56 gam D. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B thuộc phân nhóm chính nhóm II.92 gam chất rắn khan. 16g Bài 7. 43. Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8. 99.14 gam hợp kim Cu.02 gam.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 50% và 50%.2g C. 20.6 gam C.14 gam hỗn hợp 3 oxit . C. B.

Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4. tổng khối lượng các muối tạo ra là: A.2 M vào 100 ml dd X chứa Na2CO3 0. 23 gam. có 1.8 gam B. Giá trị của m là A.15 gam D.344 lít H2 (đktc) thoát ra và thu được dung dịch X. C.34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hòa của hai kim loại hóa trị II và III bằng dung dịch HCl dư thì thu được dung dịch A và 0.23 gam Bài 23. Khối lượng muối clorua tạo thành là? A.5 M vào 150 ml dung dịch Na2CO3 0. Bài 29.46 gam D. 18. 3. Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B. Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y.4lít C. Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 0.9705 gam.2 gam C. Cốc A đựng 0. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch X là: A .8 gam B. 0.36 lít C.12 ml B. Cốc A đựng 0. D. B2CO3. 92.688 lít khí H2 (đktc).2g B.5 Bài 33.3g Bài 24. 0. 0.62 gam C. 120 ml C.4 gam hỗn hợp muối. 23.2 M thu được V lít khí CO2 ( đktc). Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan.94 gam hỗn hợp gồm Na. số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào? A.1604 gam.224 D.48 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A.005M và H2SO4 0. Cô cạn dung dịch B được khối lượng muối khan là A. B.78 gam B. Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0. 0. 33 gam.70 gam Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.3 mol Na2CO3 và 0. Cốc B đựng 0. V = 3.265 gam.0025M là A.4 D.6 lít Bài26. Tất cả đều sai Bài 27. D. Giá trị của V là: A. 0. K và Ba vào nước. số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào? A.5 Bài 34.24 lít CO2(đktc). Hòa tan hoàn toàn 8.5 lít dung dịch hỗn hợp B gồm HCl 0. 13. Hoà tan hoàn toàn 3. 0. Phần Đại cương + Vô cơ gam kết tủa. Giá trị của V là: A.1. Xác định V. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa hoàn toàn dd A là: A.2. Cho 11. Cho m gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A.7783 gam.33 gam. B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4. 1. 31. V = 4.2 mol NaHCO3.3 mol Na2CO3 và 0.0489 gam. 26 gam B. A.8 gam D.1 M thu được V lít khí CO2 ở đktc. 27. B.672 lít khí bay ra ở đktc. 12. Na2SO4 vào nước được dung dịch A. Khối lượng hỗn hợp A gồm K2O và BaO (tỉ lệ số mol 2 : 3) cần dùng để trung hòa hết 1. 0.6 gam kết tủa và dung dịch B. 10. Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thấy tạo thành 46.4 mol HCl. 0.896 lít bay ra (đktc).4 gam Bài 22. 30 gam C. Hoà tan 28 gam hỗn hợp X gồm CuSO4. Bài 28.336 C. Cô cạn dung dịch A thu được 26 gam muối khan.V = 5.224 D. Giá trị của m là A.65 gam. Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl ta thu được dung dịch A và 0.2 M và NaHCO3 0.672 B.0. 12. thu được dung dịch X và 2.8lít D.2lít B.336 C.4.3 C.56 Bài 30. 0. B. D. C. 0. 14. 0. Hoà tan hoàn toàn 19. 25. R2CO3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2. 25 gam. Hòa tan hết hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ vào nước. 13.033 gam. MgSO4. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan.5g hỗn hợp gồm ACO3. Cốc B đựng 0. V = 3. 0.com – 01679 848 898 224 . tỉ lệ tương ứng là 4:1. C. 0. 9.4 mol HCl. 12. 0.48 lít D.2 hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 trong dung dịch HCl dư thấy thoát ra V (lít) CO2 (đktc) và dung dịch có chứa 21.448 B. 0.78 gam C.2 mol NaHCO3. 21 gam. 0. 23 gam D.2 B. Hòa tan 2 kim loại Ba và Na vào nước được dd(A) và có 13.92 lít C.1 B.25 C. 0. Khối lượng muối có trong dung dịch A là A. 4. 4. Giá trị của m là A.4 D. 240 ml D.2g D.44 lít H2 bay ra (đktc).448 Bài 31. 23. Bài 32. 16.5lít.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.Đổ rất từ từ cốc B vào cốc A.6g C. 0. 0. 27 gam Bài 21. 0. Bài 25.

7. 46. Hòa tan hết m gam X vào dung dịch HNO3 dư thu được 2. C. 336 ml. bảo toàn nguyên tố.52 gam Như vậy với bài toán dạng: Nung m gam bột Fe trong oxi ( hoặc để m gam bột Fe trong không khí) sau một thời gian thu được a gam hh X( gồm Fe và các oxit).025 Theo bảo toàn e: 3m/56 = (3-m)/8 + 0.trong muối = tổng số mol e nhường chia 2= Tổng số mol e nhận chia 2. Hòa tan hết 5. Fe3O4.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.4 gam Fe trong không khí sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe. D. Fe2O3 và Fe3O4) + HNO3 Fe3+ o 3+ 2Như vậy: Ban đầu từ: Fe → Fe + 3e O2 + 4e→ 2O và N+5 + 3e → N+2 Mol: m/56 3m/56 (3-m)/32 (3-m)/8 0.Tổng số mol H2SO4 phản ứng bằng = nSO42.com – 01679 848 898 225 .trong muối bằng tổng số mol e nhường = tổng số mol e nhận + Tất cả các chất khi tác dụng với 2 axit trên đều lên mức oxi hóa cao nhất + Ion NO3. D. Nung m gam bột sắt trong oxi.4 gam. 112 ml. 15. nếu sau phản ứng Fe còn dư thì Fe sẽ tác dụng với Fe(NO3)3 tạo thành Fe(NO3)2 + Riêng với Fe2+ vẫn còn tính khử nên khi tác dụng với NO3. 2.52.56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). 224 ml. 35. B.trong muối + n của sản phẩm khử( NO2.24 lít khí NO2 (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất.22. Giá trị của m là (cho O = 16.trong môi trường axit có tính oxi hóa như HNO3 loãng + Khi phản ứng hóa học có HNO3 đặc thì khí thoát ra thong thường là NO2.075. C.9 gam Bài 5. Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3. Tuy nhiên với các kim loại mạnh như Mg. D. Hoà tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO. B. 77. D.075 0. N2 hoặc NH3 ( trong dung dịch HNO3 là NH4NO3) + Đối với oxit sắt: nếu trong một hỗn hợp nFeO= nFe2O3 thì coi hỗn hợp FeO. OXIT KIM LOẠI VÀ MUỐI TÁC DỤNG VỚI CÁC DUNG DỊCH AXIT CÓ TÍNH OXI HÓA MẠNH ( H2SO4 đặc. Nung 8. 6. Al. NO. Bài 4.2 gam muối khan. thoát ra 0. x có mối quan hệ sau + Khi Fe tác dụng với HNO3.trong muối + n của sản phẩm khử( SO2.2 gam. . Bài 2. Fe3O4. B.8 gam.05 mol H2.32. sau đó dùng định luật bảo boàn e áp dụng chung cho cả bài toán VD: ( Bài tập 1: Đề bài bên dưới) Ta có thể tóm tắt bài tập này như sau: Fe +O2 → hỗn hợp X( có thể có: Fe. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 145. 10. Giá trị của m là A. H2S) Mà số mol SO42. HNO3 loãng là NO. Hòa tan hết hh X trong dd HNO3 (dư). Fe2O3) thì cần 0. Zn thì khi tác dụng với HNO3 loãng thì HNO3 có thể bị khử thành N2O. Fe = 56) A.DẠNG 2 BÀI TẬP: KIM LOẠI . Một số bài tập tham khảo Bài 1.2 gam. N2O. Để khử hoàn toàn 3. 11.7 gam Bài 3. kết hợp với các pp khác như bảo toàn khối lượng. HNO3) 1. bảo toàn điện tích Khi làm dạng này cần chú ý một số vấn đề sau: + Khi cho kim loại tác dụng với các axit H2SO4 và HNO3 thì: . 448 ml. 2. nóng thu được 4. FeO.04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO. a. FeO.04 gam hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc thì thu được thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn là A.62. C. 2. Giải phương trình này ta được m= 2.48 lít khí NO2 (đktc).NH3) Lưu ý: nếu sản phẩm khử là N2.6 gam Fe bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 đặc nóng thu được V lít NO2 là sản Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. N2O thì phải nhân thêm 2 Mà số mol NO3. Phương pháp giải chung: Phương pháp chủ yếu là sử dụng định luật bảo toàn electron. C. Giá trị của m là A. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 thu được khí NxOy duy nhất ở đktc thì giữa: m. S. 2. B.7 gam.trong H+ thì đều tạo ra Fe3+ 2. thu được 3 gam hh chất rắn X. Phần Đại cương + Vô cơ II.2 gam.Tổng số mol HNO3 phản ứng = nNO3. Fe2O3 và Fe3O4 bằng HNO3 đặc. Fe2O3. N2. Fe2O3 là Fe3O4 + Nếu một bài toán có nhiều quá trình oxi hóa khử chúng ta chỉ cần để ý đến số oxi hóa của nguyên tố đó trước và sau phản ứng.

Cho 23.12 lít. Fe2O3) có số mol bằng nhau.24 gam Bài 7. D. Cho m gam Fe tan hết trong 400 ml dung dịch FeCl3 1M thu được dung dịch Y. Bài 15. 3.14%. Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều. 32. Bài 14.4 gam C. 46. 11.36.344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. 160ml D. B.5 gam D. 8. C. 19. D. Cô cạn dung dịch Y thu được 71.4 gam.675 mol khí SO2. 22. Cu trong hỗn hợp G lần lượt là: A. Hoà tan hoàn toàn 12. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. 50. Mg. dư thu được dung dịch Y và 3. 31. Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư). Khối lượng Al.4 gam Bài 16.24 lít khí NO duy nhất (đktc).6 gam. thu được 0. 5.60. 8.72 lít. 49. Bài 13. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan.36 lít khí NO (đkc). 38. B. B.88 gam B. 23. B. B. Cu vào HNO3 đặc nóng.4 gam.136 lít hỗn hợp NO và N2O (đktc) với số mol mỗi khí như nhau.5 gam C.12 mol. Zn bằng dung dịch HNO3 thu được 3. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thì lượng muối khan thu được là A.45 mol.4 gam G bằng một lượng dư dung dịch H2SO4 đặc.8. 9. C. C. 8. 4. 5. N2O và N2. 5. FeO.5 gam hỗn hợp Z gồm Fe. 60.1 gam B. Giá trị m là: A. nóng. B.com – 01679 848 898 226 .44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO. D. 6.7gam Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO3. 5. C. 1.45 mol khí B . thu được 0. thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Cho B tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 2.08 gam. Tỉ lệ thể tích VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1. 0. 6. 34.4 gam. 6. 9. Tổng số mol 2 kim loại trong hỗn hợp X là: A.24 lít khí NO duy nhất (đo ở điều kiện tiêu chuẩn).69 D.72 lít khí NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất).6 gam. Fe2O3. 8. 9.12%. 2.72. Hòa tan hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 dư sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 4. 0.4 gam C. Giá trị của m là A.7 gam C. 33.4 gam D. 20.688 lít (ở đktc) gồm hai khí không màu. Trị số của m là: A. C.Cho 18.24. 40. Bài 12. 10. Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe.6 gam B.064 gam hỗn hợp Al. Bài 11. 4. Fe.22 mol.6 gam. Hòa tan hết 22. thu được 13.36 gam hỗn hợp gồm Fe. 480 ml C.8 gam. Trị số của m là: A. Hòa tan hết m gam hỗn hợp A này bằng dung dịch HNO3 thì thu được hỗn hợp K gồm hai khí NO2 và NO có thể tích 1. 9.4 gam. B.12 lít (đktc) và tỉ khối hỗn hợp K so với hiđro bằng 19.72 gam chất rắn khan.48 lít.8 gam. thu được 1. D. Fe3O4.96 C. Cho 11.6 gam. Phần Đại cương + Vô cơ phẩm khử duy nhất (tại đktc). 9.24 lít. Để hòa tan m gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (sản phẩm khử duy nhất là NO) A. D. 540 ml B. Giá trị của m là bao nhiêu? A. Fe.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. A. Giá trị của V là A. 7. Cu. 66. Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3.36.09.32 mol. 320 ml Bài 10.12%. C.6 gam. dung dịch Z1 và còn lại 1. 5.Cho hỗn hợp G ở dạng bột gồm Al. 40. D. sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lượng 12 gam gồm Fe. Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2. 0. thu được dung dịch Y và 6. D.4 gam. 24. D.48%.3 gam Bài 17.5 gam hỗn hợp ban đầu là: A. Hỗn hợp A gồm ba oxit sắt (FeO. 0. 2.8 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe. C. Bài 6. Fe3O4. ở đktc) và dung dịch X.2 gam D. Bài 9. sau khi phản ứng hoàn toàn.48.0 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư. Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19.Khối lượng Fe3O4 trong 18. 35.4 gam. Cho 11.4 gam B.46 gam kim loại. FeO. 6. 29. V nhận giá trị nhỏ nhất là A. 9.8 gam. Hòa tan 23.69 B.44 gam hỗn hợp khí Y có thể tích 2.0gam. Tính % khối lượng của Al trong hỗn hợp. 9. trong đó có một khí tự hóa nâu ngoài không khí.4 gam G vào bình A chứa dung dịch H2SO4 loãng dư. 5.8 gam.7 Bài 8. 8. 6.50. 16.

745 gam D. V2=2V1 D. Hòa tan hoàn toàn 1. 1200ml B. 3M. 82. sau phản ứng thu được V2 lít NO (đkc). 0. 11. C. Kết thúc thí nghiệm không có khí thoát ra.12 gam muối khan. 13.2 gam D.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.4 gam Cu vào 2. Hòa tan hoàn toàn 12.22 gam. 78. 32. Tính CM của dung dịch HNO3. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơidung dịch X là A. 8. 0. Bài 21.01 mol N2O.12 lít NO (đkc). C.2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là A. C. B. 82. thu được 3.5M và H2SO4 0.56 gam. giải phóng một hỗn hợp 4. Cho 13.5 gam B. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y.4 lít dung dịch HNO3 0. Bài 27.688 lít H2 (đkc). Người ta thực hiện 2 thí nghiệm sau: TN1: Cho 38.82. 64.574 gam Bài 20.32 gam Bài 23.36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. 97. 720ml D. thu được m gam muối khan.52 gam. Fe ) tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp khí gồm 0. 1. 80.745 gam C. 78. Nếu cho 13. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Để hòa tan m gam hỗn hợp X cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 1M (biết rằng chỉ sinh ra sản phẩm khử duy nhất là NO) A.1 gam C. C.4 gam Zn(NO3)2.38. Cho 2.3 gam Bài 25. thu được dung dịch X và 1. Cho a gam hỗn hợp E (Al. 51. Phần trăm số mol Zn có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 18.24 gam hỗn hợp X gồm Al.com – 01679 848 898 227 . dung dịch thu được có chứa 8 gam NH4NO3 và 113. phản ứng vừa đủ. 108.95% và 0. B. C. sau phản ứng thu được 1.9.5M.1. B. Bài 26. 151. Hòa tan hoàn toàn 16. 106.5 gam C. B. D. sau phản ứng thu được V1 lít NO (đkc) TN2: Cũng cho khối lượng đồng như trên vào 2. Cho 61.85 gam. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Bài 22. 40.48 lít khí NO và NO2 có tỉ khối hơi với H2 là 19. dung dịch Y và còn lại 2.4 gam kim loại. Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO3. 3V2= 4V1 C. Giá trị của m là A.5M. D.44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO. 0. đun nóng và khuấy đều. kết quả khác. Giá trị của m là A.25. N2O và N2. Mối quan hệ giữa V2 và V1 là: A. 6. 1. 34. 66. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là A.08.16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư).78 Bài 24. Cô cạn dung dịch X thu được 11. ở đktc).05% và 2.5 gam B. Cu. B.92 gam.55 mol SO2. C.23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc. 2V2=5V1 B. Tỉ lệ thể tích VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1.2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng.05% và 0. D. nóng thu được 1. 31.880ml Bài 28.33 gam. 800ml C. 38. 97. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. D.95% và 2. D. thu được 13. Trị số của m là: A.344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Mg tác dụng với oxi dư thu được 20. Zn. Cho m gam Cu tan hoàn toàn vào 200 ml dung dịch HNO3. Cô cạn dung dịch Y.2.98. 11. 21.5.8 gam Bài 19.34.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư).88 gam. ở đktc) và dung dịch Y. Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư.3 gam hỗn hợp X gồm Mg. 24. D. Al và Fe trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0. C. 3V2=2V1 Bài 29. 137. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toànthu được 0.344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất.745 gam B. 55. Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan A.5. 21. a có giá trị là A.3.4 lít dung dịch gồm HNO3 0.9 gam B.78. Mg. B.5M. gam chất rắn không tan và 2. thu được m gam chất rắn khan. 69. 13. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được muối khan có khối lượng là A.25.12 gam hỗn hợp 3 oxít.2 M. 9. Cho 3. Bài 30.445 gam hỗn hợp X gồm Al. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO bằng dung dịch HNO3 loãng dư.02 mol NO.24 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y và sản phẩm khử duy nhất là khí NO. Cô cạn dung dịch X. 9.01 mol NO2 và dung dịch X. B. A. 10. D. 12.

Cho 3. 33. đáp án khác. 72.192 lít H2 (đktc).92 gam.68% B.84. Biết các thể tích khí đo ở đktc. Cho 5. Cu. B. Phương pháp giải chung . 60.24 lít. Cho hỗn hợp gồm 1. thu được hỗn hợp khí chứa CO2.48 lít.Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3. Hòa tan hoàn toàn 11.2%.24 lit khí H2 (đktc). 30.92. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO-3 và không có khí H2 bay ra. Al. Zn. B. 1. Chia m gam hỗn hợp Fe. D.36 lít khí H2. 8.44% Bài 35.DẠNG 3 BÀI TẬP : KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI CÁC DUNG DỊCH MUỐI 1. 12. C.2 gam C.92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0. C. sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất.6%. dung dịch Y này hòa tan được tối đa m gam Cu. 1. A. Bài 39.12 gam. Cho dung dịch HCl rất dư vào dung dịch X được dung dịch Y. 6. Bài 32. Số gam muối khan thu được là A.12 gam Fe và 1. 2. 240.15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất) A. Tính khối lượng muối trong X.02 lít. III. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Bài 31. B. đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là A.688 lít (đktc) và dung dịch A. 18.5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa. 120. 3. 7. B.36 lít.com – 01679 848 898 228 . 36.84%.2M.Với loại bài toán này thì đều có thể vận dụng cả 2 phương pháp đại số và một số phương pháp giải nhanh Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 22. Al 22. Tính V? A. thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Phần II tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư cho ra khí duy nhất là NO có thể tích là 2. B. 11. Al) bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 7.933 lít. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi trong các hợp chất. .5M và NaNO3 0. 1. C. D. Cho a mol Cu kim loại tan hoàn toàn trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0. D. 53.4 gam D. 25.616 lít SO2 (đktc). 3. Phần Đại cương + Vô cơ A. B.6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0. D.9. Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. C. 400. 6. C. Khối lượng X là 10. 64 gam B. Cho 5. Giá trị của m là A. Giá trị tối thiểu của V là A. D. Kim loại khối lượng M và % M trong hỗn hợp X là : A. A. 93. 2.32 lít. 16. Cho 6.4 gam D. 66. 5.12% D.64. 360.64 gam S và dung dịch X. 5.48 lit khí NO (đktc).83 gam. D.Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất). C. Chia m gam X thành hai phần bằng nhau: . 26. B. NO và dung dịch X. 4.3 gam. Thành phần % khối lượng kim loại Fe trong hỗn hợp là: A.2M.88 gam. D. C. Dung dịch A chứa 0. 0. Giá trị của m là A. 48. 14.344 lít Bài 37. Bài 36. Phần 2: Cho tác dụng với axit HNO3 loãng thì thu được 4. Cho một hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại M có hóa trị không đổi. 0. 50.72 lít. thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). B. B.6 gam B. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. 3. 6. sản phẩm khử duy nhất của HNO3 là khí NO.84.5M (loãng) thu được V lít khí NO duy nhất (đktc). 14. C.66%. 3. Chia X ra làm phần bằng nhau: Phần I tác dụng với dung dịch HCl dư cho ra 3. D.01 mol Fe(NO3)3 và 0. D.58%.82 Bài 41.67%.5 gam. 3.8M + H2SO4 0. C.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0. 63. Bài 34.87% C. 3.72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M. Xác định m.33%.3 gam.34%.3 gam.9 gam hỗn hợp 2 kim loại (Zn. Bài 33. 16 gam Bài 38.2 gam C.20. Bài 40.64.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.2 gam.8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ. Cu làm 2 phần bằng nhau: Phần 1: Cho tác dụng với axit HCl dư thì thu được 2.

0. 5. FeSO4. Giá trị khác Bài 5.16 g C. Sr) tác dụng với các dung dịch muối của kim loại yếu hơn thì các kim lọai này sẽ tác dụng với H2O trong dung dịch đó trước .05 M C.8 gam so Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Ag) vào dung dịch chứa 0. Sau khi phản ứng kết thúc.24 g D. 0. B.01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.2M. ZnSO4 C. Nhúng một lá nhôm vào 200ml dung dịch CuSO4. Nếu biết khối lượng đồng bám trên lá sắt là 9. Al vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thì xảy ra lần lượt các phản ứng sau: Al + 3AgNO3 → Al(NO3)3 + 3Ag (1) 2Al + 3Cu(NO3)2 → 2Al(NO3)3 + 3Cu (2) Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag (3) Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu (4) + Trong bài toán có sự tăng giảm khối lượng thì: mKL↑= mKL bám vào – mKL tan ra mKL↓ = mKLtan ra . Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là: A. D. ZnSO4. C.8 gam. Nhúng một thanh nhôm nặng 25 gam vào 200 ml dung dịch CuSO4 0.69 gam. tuy nhiên một số trường hợp không xảy ra như vậy: thí dụ: Khi cho các kim loại kiềm và kiềm thổ( Ca.2M. đến khi dung dịch mất màu xanh.4 g B.6 gam thì khối lượng lá sắt sau ngâm tăng thêm bao nhiêu gam so với ban đầu? A.15 M B. ZnSO4.com – 01679 848 898 229 . 0. A.425M và 0. Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4.Khi giải cần chú ý: + Thuộc dãy điện hóa của kim loại + Khi giải nên viết các PTHH dưới dạng ion rút gọn thì bài toán sẽ đơn giản hơn + Các bài tâp này đều dựa trên phản ứng của kim loại mạnh hơn tác dụng với muối của kim loại yếu hơn. CuSO4 D. 2. Nồng độ của dung dịch CuSO4 đã dùng là. 2.6 gam.025M. Sau một thời gian.38 gam. VD: Cho lần lượt 2 kim loại Fe và Na vào 2 ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4. Bài 4.425M và 0. 3. FeSO4 B. 0. B. sau đó kiềm sinh ra sẽ tác dụng với muối. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4. sau đó mới đến lượt các chất khác VD: Cho hỗn hợp Fe. 0.3M.Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 thì thấy có khí không màu thoát ra và có kết tủa xanh 2Na + 2H2O→ 2NaOH + H2↑ 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓ + Na2SO4 Xanh + Khi cho một hỗn hợp nhiều kim loại tác dụng với một hỗn hợp muối thì phản ứng xảy ra theo thứ tự: kim loại có tính khử mạnh nhất sẽ tác dụng hết với các muối có tính oxi hóa mạnh nhất . lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa sạch nhẹ bằng nước cất và sấy khô rồi đem cân thấy khối lượng đinh sắt tăng 0.4 gam. 1.mKL bám vào 2. 5. 2. thu được dung dịch Y và chất rắn Z. Dung dịch Y có chứa muối nào sau đây: A. Phần Đại cương + Vô cơ như: bảo toàn electron.5M. Một số bài toán tham khảo Bài 1.15mol CuSO4. bảo toàn khối lượng .Cho 4. Fe. C. 0.0.62 gam hỗn hợp X gồm bột 3 kim loại (Zn.25 M Bài 3.Khi cho Fe vào dung dịch CuSO4 ( màu xanh) thì có hiện tượng dung dịch bị nhạt màu và có chất rắn màu đỏ bám trên kim loại Fe Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu↓( đỏ) Xanh ko màu .2 gam Bài 2. Nêu hiện tượng và viết PTHH Giải: . D. FeSO4 Bài 6. cân lại thanh nhôm thấy cân nặng 25.4M và 0. Ba.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. đặc biệt là pp tăng giảm khối lượng . Cho 0. 0. Nồng độ mol của CuSO4 và Al2(SO4)3 trong dung dịch sau phản ứng lần lượt là A.425M và 0. lấy lá nhôm ra cân thấy nặng hơn so với ban đầu là 1.2 M D.

44 g D.76 gam hỗn hợp 2 kim loại. Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư còn lại một chất rắn E không tan nặng 1. 4.688 lít H2 (đkc). Bài 12.10.6% Bài 18. . Hòa tan 3. Thành phần phần trăm theo khối lượng của nhôm trong hỗn hợp X là: A. Tính m. Bài 7.1M.8 gam C. 10. Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. D.2 gam C.6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0.28 gam hỗn hợp muối MgCl2 và Cu(NO3)2 vào nước được dung dịch A. A.12 gam. thấy khối lượng bản kẽm giảm đi 0. 3.26 gam D. Ni D.82 gam B.2 M. ~0. Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 5 g trong 250 g dung dịch AgNO3 4%. B. Bài 11.3g hỗn hợp X gồm Fe và Al vào 1lít dung dịch CuSO4 0. D. 5. 53.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Khối lượng dung dịch D giảm 0. Hỏi khối lượng muối Cu(NO3)2 có trong dung dịch là bao nhiêu? A.32% C. phản ứng hoàn toàn cho ra dung dịch B chứa 2 ion kim loại và một chất rắn D nặng 1.72 gam.625M.05M. Cho hỗn hợp gồm 1.48 gam.8 gam.57 gam bột kim loại gồm Zn và Al vào dung dịch A và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 0. Cô cạn dung dịch A thu được 41. Nếu cho 12.5M và NaNO3 0. đáp án khác. 1. Hòa tan hoàn toàn 5. Cho m gam bột Fe tác dụng với 175 gam dung dịch AgNO3 34% sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa 2 muối sắt và 4.93 gam.38 gam D. sau phản ứng thu được dung dịch X và 23. Bài 10. 99. Bài 13. 2. C. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15. 32.0625M. Bài 16. A. Cho m gam bột Al vào 400 ml dung dịch Fe(NO3)3 0.3% Bài 17. Khi lấy vật ra thì lượng bạc nitrat trong dung dịch giảm 17%.9. thu được dung dịch D.2M. 35.29 g D.08 g C. 240. Dung dịch Y có thể hòa tan vừa hết 1. 360.01g.24 gam. Nếu hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư thì thu được 2. C. 82. 6.64 gam Cu(NO3)2 và 1. Sau một khoảng thời gian lấy thanh sắt ra cân lại thấy tăng thêm 0. C.72 gam B. Cho m gam Mg vào 100 ml dung dịch A chứa ZnCl2 và CuCl2.944 gam B. Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gốm Mg. Giá trị khác Bài 15. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO-3 và không có khí H2 bay ra.5328 gam D. Giá trị m là: A.22 gam Bài 9.81% B.43 gam dung dịch A. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.88 g C. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 đã dùng là giá trị nào dưới đây? A.36% C.76 g B. Hg C. 11. 0.01 g B. 15. Nồng độ % của Fe(NO3)2 trong dung dịch X là A. Giá trị của m là A.28 gam. Giá trị khác. Kim loại X là: A. Giá trị của m là A. Giá trị tối thiểu của V là A. 120.com – 01679 848 898 230 .68 gam C. 108 gam Bài 8. 10.34 gam Bài 19. Cho 8. D. < 0.12 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và khí H2. 1.12 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng kim loại thu được là A. 46. tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn dư. 0. 52. Xác định m. thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất).84% D.12 gam Fe và 1. 4. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.16 gam so với dung dịch nitrat X lúc đầu.24 gam B. 400. 1.5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa.42 gam C. Cu B. 0. 48. 0. D.68g chất rắn Y gồm 2 kim loại. 6. 103. 0.6 M. 50% D.7 gam AgNO3 vào nước được 101. Cho 1.13 gam.94 gam chất rắn khan. Cho một bản kẽm (lấy dư) đã đánh sạch vào dung dịch Cu(NO3)2. B. 0.50M. 0. 12. 56. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. B.49 gam. Nhúng vào dung dịch A một thanh sắt. FeCl3 vào nước chỉ thu được dung dịch Y gồm 3 muối và không còn chất rắn.6 gam B. Phần Đại cương + Vô cơ với ban đầu. Một kim loại khác Bài 14. phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho một đinh sắt luợng dư vào 200 ml dung dịch muối nitrat kim loại X có nồng độ 0.92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0. Hỏi khối lượng của vật sau phản ứng bằng bao nhiêu? A.5 m gam chất rắn. C.75M và Cu(NO3)2 0.12 gam bột Fe. 5.4 gam D. Cho 5. 9.48 gam.53% B. Cho 12.

12 gam chất rắn Y gồm 3 kim loại.45M IV. Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. Al2(SO4)3. Tổng nồng độ của 2 muối là : A. sau phản ứng thu được y mol Al(OH)3 ( x. Thêm 1 lượng hỗn hợp gồm 0. C%Al(NO3)3 = 2. hỏi sản phẩm VD: Cho dung dịch muối nhôm ( Al3+) tác dụng với dung dịch kiềm ( OH-).3% và C%Zn(NO3)2 = 3. Sản phẩm thu được gồm những chất gì phụ thuộc vào tỉ số k = nOH-/nAl3+ + Nếu k≤ 3 thì Al3+ phản ứng vừa đủ hoặc dư khi đó chỉ có phản ứng Al3+ + 3oH. Cr(OH)3 + Bài toán về sự lưỡng tính của các hidroxit có 2 dạng như sau: Ví dụ về Al(OH)3 * Bài toán thuận: Cho lượng chất tham gia phản ứng . HSO-3. hỏi lượng chất đã tham gia phản ứng VD: Cho a mol OH. a= 3x=3y a = 3y Nếu y< x Khi đó xảy ra một trong hai trường hợp sau: + Trường hợp 1: Al3+ dư sau phản ứng (1) Vậy A= 4x-y + Trường hợp 2: Xảy ra cả (1) và (2) vậy: Trường hợp này số mol OH.3% và C%Zn(NO3)2 = 37.13% và C%Zn(NO3)2 = 37. Zn(OH)2.từ từ vào x mol Al3+. Phương pháp giải chung .Với dạng bài tập này phương pháp tối ưu nhất là pp đại số: Viết tất cả các PTHH xảy ra. 0. C%Al(NO3)3 = 2. 0.DẠNG 4 BÀI TẬP: VỀ CÁC HỢP CHẤT LƯỠNG TÍNH 1.. Phần Đại cương + Vô cơ thu được phần rắn B và dung dịch D chỉ chứa 2 muối.03 mol Al và 0. Ngâm B trong dung dịch H2SO4 loãng không thấy có khí thoát ra. khi tác dụng với khí CO2 dư thì lượng kết tủa không thay đổi vì: Na[Al(OH)4] + CO2→ Al(OH)3↓ + NaHCO3. các hiđroxit như: Al(OH)3.trong các dd sau: NaOH.78% D. các oxit: Al2O3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Ba(OH)2. Tuy cách làm không thay đổi nhưng khối lượng kết tủa thu được gồm cả BaSO4 + Trong trường hợp cho OH.8M C.com – 01679 848 898 231 . KOH. 0. Na2[Zn(OH)4].tác dụng với dung dịch chứa cả Al3+ và H+ thì OH.8% C. Ca(OH)2 + Cần chú ý đến kết tủa BaSO4 trong phản ứng của Al2(SO4)3 với dung dich Ba(OH)2. Nồng độ mỗi muối có trong dung dịch D là : A.(2) + Nếu 3< k < 4 thì OH. sau đó dựa vào các dữ kiện đã cho và PTHH để tính toán .3M B.→ Al(OH)3 ↓ ( 1) ( k= 3 có nghĩa là kết tủa cực đại) + Nếu k ≥ 4 thì OH phản ứng ở (1) dư và hòa tan vừa hết Al(OH)3 theo phản ứng sau: Al(OH)3 + OH.42M D. ZnO.672 lít khí (đktc).05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được 8. Tính a? Nhận xét: nếu x=y thì bài toán rất đơn giản. vừa tác dụng với bazo) bao gồm muối HCO3-.13% và C%Zn(NO3)2 = 3. 0.8% Bài 20. Cho Y vào dung dịch HCl dư thu được 0.Một số vấn đề cần chú ý: + Cần phải hiểu thế nào là hợp chất lưỡng tính( vừa tác dụng với axit. y đã cho biết). Cr2O3. và quy về số mol OH.→ Al(OH)4. C%Al(NO3)3 = 21.là lớn nhất Trường hợp này số mol OH.là nhỏ nhất + Muốn giải được như bài toán trên chúng ta cần quy về số mol Al3+ trong AlCl3.78% B.sẽ phản ứng với H+ trước sau đó mới phản ứng với Al3+ + Cần chú ý các dung dịch muối như Na[Al(OH)4].. Còn khi tác dụng với HCl hoặc H2SO4 loãng thì lượng kết tủa có thể bị thay đổi tùy thuộc vào lượng axit: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail..dư sau phản ứng (1) và hòa tan một phần Al(OH)3 ở (2) * Bài toàn nghịch: Cho sản phẩm . C%Al(NO3)3 = 21.

D.4.92 lít khí ( đktc) .34 gam kết tủa.41 g D. 17. sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X. B. Bài 9.8. 1.3 mol hỗn hợp gồm Al và Al4C3 vào dung dịch KOH (dư). Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al hoà tan hết vào H2O dư thu được 200 ml dung dịch A chỉ Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.08 lít khí H2 (ở đktc).15M B.5M vào dung dịch X thu được kết tủa. 80 ml. 45.35M D. B. Phần 1 cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 5. Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí.Khi thổi CO2 dư vào dung dịch X lại thấy xuất hiện thêm kết tủa. Khối lượng Fe2O3 ban đầu là: A. 1. 4. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. thì thu được V lít khí (đktc). thu được 39 gam kết tủa. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Một số bài tập tham khảo Bài 1.54 gam Al vào 40 ml dung dịch NaOH 1M.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0.76g C.5M.36 lít khí C. 0. C. Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch HCl thu được dung dịch B.75 B.60. 67.25% Bài 13. 0. 0.15M và 1. D.40. B. Cho dung dịch B vào 200 ml dung dịch NaAlO2 0. 36l khí hidro (đktc). 1.45. Fe. Cho m gam kim loại Na vào 200 gam.69 gam.Khối lượng Na ban đầu là: A. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y. Khối lượng Na tối thiểu cần dùng là: A. 2. 110 ml. C.24 lít khí (đktc) .3. Hỗn hợp A gồm Na.15g B.7.56 gam kết tủa. thu được hỗn hợp rắn Y. sinh ra 3. 22.71%.43.40.2M. cả A và B đều đúng.6. Giá trị của a là A. Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch X. 0. 15.6lít khí ở đktc. 48.55. D. lượng kết tủa thu được là 15. Sau khi phản ứng xong thu được 0. Bài 11. Tính nồng độ của dung dịch HCl. 59. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là: A. 57. Al . 13.Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư).07 g Bài 6. Hỗn hợp A gồm Na và Al4C3 hòa tan vào nước chỉ thu được dung dịch B và 3. 16% D. thu được a mol hỗn hợp khí và dung dịch X. còn nếu cho vào dung dịch NaOH dư thu 3.2. 0. Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3. Al = 27) A. Chia Y thành hai phần bằng nhau: . chất rắn Z và 3. 1. B. Bài 4.69g D. Lấy 20 g hỗn hợp bột Al và Fe2O3 ngâm trong dung dịch NaOH(dư). 18 gam D. 0. phản ứng xong người ta thu được 3. Để thu được lượng kết tủa lớn nhất cần thể tích dung dịch HCl 0. 4. Giá trị của m là A. .95gam Bài 2. 22. D. 21.5 % D. 8. đáp án khác Bài 10. % Al trong hỗn hợp ban đầu ? A. 0.5M là A. Chia 20g hỗn hợp X gồm Al. 13% C. 1. Bài 8. : Hoà tan hoàn toàn 0.8 gam. sinh ra 0. 1. C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Phần Đại cương + Vô cơ HCl + Na[Al(OH)4] → Al(OH)3 ↓+ NaCl + H2O Nếu HCl dư: Al(OH)3 + 3HCl→ AlCl3 + 3H2O 2.5% C.com – 01679 848 898 232 . 29. D. 70 ml. lượng kết tủa thu được là 46. dung dịch X và 1.0.2M thu được 2. C. 2.14 g B. 4.84 lít khí H2 (ở đktc). Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cu cho 12 gam A vào nước dư thu 2. 29.6 gam. Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1. m có giá trị là A. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.44 g C.02g Bài 12. C. dung dịch Al2(SO4)3 1. Cho từ từ dung dịch HCl 0. Bài 7. A. thu được hỗn hợp rắn X.40.7 gam B.61 gam. B. Cho m gam Na vào 50 ml dung dịch AlCl3 1M. D. Giá trị của m là A.3 gam C.36lít khí ở đktc.Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư). Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y. 36.78 gam kết tủa. 2. 96.36 lít khí H2 (ở đktc).06% B. 1. Cho 0. C.35M C. 90 ml. O = 16. 2.5% B. 1. 17% Bài 5. Bài 3. Cu thành hai phần bằng nhau.

12M hoặc 2. 12. B. sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam dung dịch X và 3. dung dịch A và 3.87%. 0.84M D. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.2. 2. Al) vào nước dư thấy thoát ra 8. B.com – 01679 848 898 233 . 1. m = 100 gam và dung dịch X có 2 chất tan.4.710.76 gam D.540. H2O. Bài 19. D. 2.96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan.84 gam kết tủa. 12.1 gam.01. Nồng độ M của dung dịch HCl là : A. B. Ni2+.56 C. 10. 20. Cu2+. 21. 3. 0.12M hoặc 3.Phần 1 tác dụng với nước dư thu được 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Khối lượng m của hỗn hợp ban đầu là A.3g D. m = 100. Mặt khác. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na. K+ Ví dụ: Ag+ + 1e→ Ag H2O + 2e→ H2 ↑ + 2OHSưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện.1 mol H2. Fe2+.03 B. A. 5. 2atm). 2. Hòa tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. C. B. Giá trị của m là: A. 17g B. C. cho Na = 23.DẠNG 5 BÀI TẬP VỀ ĐIỆN PHÂN 1. 0.8. Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư). Bài 15.03. Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1.02. Bài 17.54 gam C. Cho 110ml dung dịch KOH 2M vào X. điện phân dung dịch. Ca2+.03 Bài 16. 0.6g C. Thêm 250ml dung dịch HCl vào dung dịch A thu được 21.96lít khí T ở đktc. D. 10. Zn2+. 22.45 gam hỗn hợp X gồm Ba và K vào 125 ml dung dịch AlCl3 1M thu được V lít khí H2(đktc). Số mol Ba. Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí.6 gam và dung dịch X có 3 chất tan.375. đáp án khác. thu được a gam kết tủa. D.87%. Cho 23. V có giá trị là : A.08 lít B.04 lít D. Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: A.72 lít H2 (đktc).775 gam hỗn hợp bột Al và AlCl3 vào lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được dung dịch A (kết tủa vừa tan hết) và 6.1g Bài 21. 064 lít khí(đktc). 10. 7. Cho m gam A tác dụng với nước dư. C.6 gam và dung dịch X có 2 chất tan.96 lít khí (đktc) và còn lại 2. thu được 8.52 D. 0. m = 100. 20.04 mol H2. Giá trị của m là A. Al = 27) A. Sn2+.24M hoặc 3. Chia X thành 3 phần bằng nhau: . Cho 38.2M.31%. Cho 2m gam A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 8. Al.7 gam kim loại không tan.125.01.75V lít khí. Fe.7g chất rắn Z và 8. tất cả đều sai Bài 18.72 lít V. Một hỗn hợp A gồm Ba và Al.Phần 3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0.48M B. 0. Bài 20.02. m = 100 gam và dung dịch X có 3 chất tan. 9. Cho a gam Na hòa tan hết vào 86. 17.03.Đối với dạng này chúng ta cần phải viết được sản phẩm của quá trình điện phân nóng chảy. 29. Hỗn hợp X gồm các kim loại Al. Bài 18. 39. D.05 gam B. Al3+.84M Bài 22.8 gam dung dịch có chứa 13. 77.92 lít C. K và Al (trong đó Na và K có tỷ lệ mol là 1 : 1) vào một lượng nước dư thu được dung dịch Y. 43.01.36 Bài 14.32 B. Na+. C. Giá trị của m là A. 0. nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa. Phương pháp giải chung: .04 D. Ba. Fe trong 1 phần của hỗn hợp X lần lượt là: A. 16. 2. 1. 0.9 gam. Ag+.07 mol H2.9 gam kết tủa. .03 C. 0. Phần Đại cương + Vô cơ chứa 1 chất tan duy nhất có nồng độ 0.7 gam. . 5.24M hoặc 2. 0.8.6. H+. Đặc biệt là điện phân dung dịch: + Ở catot ( cực âm): Thứ tự xảy ra điện phân như sau: Au3+. Xác định m.87%. 0.04. Mg2+.688 lit khí (đktc). 3. : Hỗn hợp X gồm Na và Al.35 gam AlCl3.48M C. Cho m gam hỗn hợp (Na. C. Pb2+. 3. 14. Giá trị của m là : A. thu được 2. 0. B. 12. 5.Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0. 11. 49.36 lít khí H2 (ở 0oC. D.

2.112 lít C. Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ. Bài 2.05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi).08 gam C. Nếu dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A. 2225 giây Bài 4. 4825 giây D. thời gian điện phân 400 giây thì thấy khối lượng catot tăng 4.8 . Điện phân 1 lít dung dịch Cu(NO3)2 0. 30% D. 1. 4250 giây B.32g Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt. 11. thì thể tích khí thoát ra ở anot ( đktc) là bao nhiêu? A.224 lít D.Nếu t(h) thì F = 26. 0.65 A.7 gam NaCl vào nước rồi đem điện phân có màng ngăn. Điện phân một dung dịch muối nitrat của một kim loại M hóa trị n với cường độ dòng I = 9. nồng độ NaOH còn lại là 0.2 gam Bài 6. NaCl 0.32 gam. sau một thời gian thu được 0.2 M đến khi ở catot bắt đầu có khí thoát ra thì dừng lại thu được dung dịch A. 50 phút 15 giây.com – 01679 848 898 234 . 1. Sau phản ứng. M là kim loại: A. C. 0. Điện phân 1 lít dung dịch AgNO3 với điện cực trơ. 25% C. 0. SO42-. Một số bài tập tham khảo Bài 1. D. Hiệu suất điện phân là: A. 35% D.336 lít B. 45% Bài 7.4 gam B. 3425 giây C. 0. màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu được có pH=12 ( coi lượng Cl2 tan trong H2O ko đáng kể.16 gam B. Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là: Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Hòa tan 11. thời gian t giây đến khi bắt đầu có khí thoát ra ở catot thì dừng lại. thu được 500 ml dung dịch có pH= 13. Hiệu suất điện phân là: ( coi thể tích dung dịch không đổi) A. 25% C. Điện phân 500 ml dung dịch A chứa CuCl2 0. 40 phút 15 giây.12 lít Bài 9. thay vào đó ta nên viết quá trình xảy ra ở các điện cực và sử dụng phương pháp bảo toàn electron Công thức tính số mol electron trao đổi ở các điện cực: .2 M. Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0. Điện phân 2 lít dung dịch AgNO3 0.6 gam D. Ag C.108 gam D.33% Bài 5. Khối lượng bạc bám ở catot là: A. Fe D. Điện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với điện cực trơ.45 giờ. Dung dịch A có thể hòa tan được tối đa bao nhiêu gam Fe? ( biết rằng có khí NO duy nhất thoát ra ngoài) A.→ Cl2 + 2e 2H2O→ O2↑ + 4H+ + 4e . Phần Đại cương + Vô cơ + Ở anot ( cực dương): thứ tự xảy ra điện phân như sau: I-.1 M với cường độ dòng điện I= 4 A.Giá trị của t là: A. 8. 0. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X nói trên vào 200ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường).54 gam Bài 8.65 giờ. Br-. 66. H2O. 15% B.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể).03 M một thời gian thu được dung dịch A có pH= 2. 5. dung dịch sau điện phân có pH= 2. 0. NO3Ví dụ: 2Cl. Cl-. thì thời gian điện phân tối thiểu là A. B. 33.Nếu t(s) thì F = 96500 2. OH-.67% B.Cu B. Zn Bài 3.8 gam C. 0.Vận dụng công thức của định luật Faraday: Trong đó: m là khối lượng chất thu được ở các điện cực ( g) A là nguyên tử khối của chất ở điện cực I là cường độ dòng điện (A) t là thời gian điện phân (s) n là số e nhường hoặc nhận của chất ở điện cực F là hằng số faraday = 96500 Chú ý: Không nên viết phương trình điện phân. 4.5M với điện cực trơ trong thì thu được 1gam Cu. Coi thể tích dung dịch sau điện phân không thay đổi.

sẽ tìm được số mol 2 muối. Cu B.68 gam Fe vào dung dịch thu được sau điện phân. C.2 gam kim loại. Dung dịch X chứa NaOH 0.672 lít khí ở anôt ( ở đktc). Dung dịch sau điện phân trung hòa vừa đủ V lít dung dịch HCl 0. Điện phân dung dịch muối nitrat kim loại với hiệu suất dòng 100%.5 Bài 12.8 gam. 0. khi đó lập hệ phương trình theo số mol CO2 và số mol OH.com – 01679 848 898 235 .72 lít Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.86 gam do kim loại bám vào. 0. 85% và 8. Một số bài tập tham khảo Bài 1. Bài 2.18 B. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1. hỏi chất tham gia phản ứng: VD: Cho x mol CO2 tác dụng với a mol OH.2M C.+ CO2 → CO32-+ H2O (2) + 1< k < 2 : sản phẩm gồm cả 2 muối. tức là chỉ xảy ra phản ứng: 2OH.16 gam FeCl2 và 3. Bài toán nghịch: Cho sản phẩm. 6. 2. B. C. tức là chi xảy ra phản ứng: OH. 80% và 0.84 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là A. 0. . D.51 gam NaCl ( có màng ngăn và điện cực trơ) trong thời gian 33 phút 20 giây với cường độ dòng điện I= 9.3 D.2M và Ca(OH)2 0. Sau khi kết thúc khối lượng catot tăng lên 4. 0.05M Bài 10. Cho 1.24 lít.96 lít. 0. Hg C. 0.DẠNG 6 BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA CO2. Pb Bài 11. cường độ dòng điện không đổi 7. 5 gam. Giá trị a là: A.1M D. Sục 7. 20 gam. Giải: Với bài toán này thì chúng ta chú ý đến giá trị a. tức là chỉ xảy ra phản ứng (2) Vậy x= b + Trường hợp 2. 0. 8.336 lít D. 0. Vậy thể tích V của CO2 là A. Hiệu suất của quá trình điện phân và giá trị V là: A 25% và 0.2 M B. B.336 lít C.25 M Bài 13. D.15 M D.Nếu a=2b thì bài toán rất đơn giản x= b . Cho 5. 15 gam. 0.2 C. 2. Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 nồng độ a mol/l đến khi dung dịch vẫn còn màu xanh thấy khối lượng dung dịch giảm 0. + Cho dù đầu bài cho CO2 hay SO2 tác dụng với 1 hay nhiều dung dịch kiềm thì ta cũng đưa hết về số mol OH+ Nếu bài toán yêu cầu tính số mol kết tủa thì giữa số mol CO32. Điện phân dung dịch có hòa tan 10. b. 20% và 0.và O2 (SO2) Đặt k= nOH-/nCO2 Khi đó nếu: + k≤ 1 sản phẩm thu được là muối axit.5 giây. 0. Cho V lít (đktc) CO2 tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa. 2.tạo thành b kết tủa ( b mol muối trung hòa).65 A. Kim loại đó là: A.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Điện phân dung dịch AgNO3 một thời gian thu được dung dịc A và 0.96 lít VI.672 lít B. 0. 10 gam. sau đó viết PTHH.b.(2): Vậy x= a-b Chú ý: Để giải được bài toán dạng này chúng ta cần hểu.(SO32-) và Ba2+ ( Ca2+) ion nào có số mol nhỏ hơn thì số mol kết tủa tính theo ion đó. Định hướng phương pháp giải chung: Đưa số mol kiềm về số mol của ion OH-.72 A trong thời gian 9 phút 22.Nếu a> 2b thì bài toán có thể có 2 đáp số vì xảy ra 2 trường hợp + Trường hợp 1: OH. Phần Đại cương + Vô cơ A.1 M C.72 lít. 0. tính theo PTHH đó: có 2 dạng bài toán Bài toán thuận: Cho chất tham gia phản ứng. Xảy cả 2 phản ứng (1). Ag D. SO2 VỚI CÁC DUNG DỊCH KIỀM 1.15M B. Giá trị của V là: A. tìm sản phẩm: Với bài toán loại này ta chỉ cần tính tỉ số mol gữa OH.2 M.dư. Tìm giá trị x biết a.(1) + k≥ 2 sản phẩm thu được là muối trung hòa.1M.32 gam Fe vào dung dịch A thu được V lít khí không màu hóa nâu ngoài không khí ( ở đktc) dung dịch B ( chỉ chứa một muối) chất rắn C ( chỉ chứa một khim loại).+ CO2 →HCO3. tức là xảy ra cả (1) và (2).24 hoặc 6.

9 gam FeS2 trong O2 dư. 120 ml.1792 lít và 0. CO. .008 lít và 1. nH2= nH2O.016 lít hoặc 1.2 gam và 0.2 gam D. 120 ml. Đun nóng dung dịch A thu được thêm 2 gam kết tủa nữa. B. 1.52 gam C. Khơi mào phản ứng của hỗn hợp ở nhiệt độ cao trong môi trường không có không khí.1 M D. 2. chứ không cần viết PTHH cụ thể. Rót 250 ml dung dịch B gồm BaCl2 0. Dẫn V lít khí CO2 ( ở đktc) qua 500 ml dung dịch Ca(OH)2 nồng x M . D.5 lít D.4925g C. 1.12 lít và 0. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 4. Giá trị m và V là: A. Đốt cháy hoàn toàn 0. 0. 2. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 3. Đốt 8. C.. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch X thì lại thấy có kết tủa Giá trị của m là: A.53 gam B. Thể tích dung dịch NaOH là A.02M và Ba(OH)2 0. Hấp thụ hoàn toàn khí X vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0. 1.1 M và Ba(OH)2 0.22 gam và 0. 80ml. 2.015M. 0. 1. 50 ml. sau phản ứng thu được 3 gam kết tủa và dung dịch A. Giá trị tối thiểu của V là A.32 gam và 0. 1. Nồng độ xM của Ba(OH)2 bằng A. 1. 100 ml.05 M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa? A. Giá trị của V và x là A.232 lít và 1. 100 ml.1 M thì thu được 2.76 gam Bài 10. Bài 11.28 g/ml) thu được 46.94 gam kết tủa và dung dịch C. 1.34 gam kết tủa. + Đa số khi giải chúng ta chỉ cần viết sơ đồ chung của phản ứng. 2.3.5 lít B.4 lít và 0. C.8 gam FeS và 12 gam FeS2 thu được khí. 22. Bài 8. Al2O3 và các oxit khác của kim loại kiềm và kiềm thổ chúng chỉ khử được những oxit kim loại đứng sau Al. Định hướng phương pháp giải chung . tuy nhiên các phản ứng nhiệt nhôm nên viết rõ PTHH vì bài toán còn liên quan nhiều chất khác.28 g/ml) được muối trung hòa. Sau khi kết thúc phản ứng cho những chất còn lại tác dụng với dung dịch HCl Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.1 M sau phản ứng thu được 5 gam kết tủa. Giá trị của V là: A. Một số bài tập tham khảo Bài 1.394g Bài 4.03M.3 lít VII. Đốt cháy m gam FeS trong khí O2 dư thu được khí X.085 gam Bài 9. Hấp thụ toàn bộ khí thu được vào 100 ml dung dịch gồm NaOH 0.2 M Bài 5.8 gam C. Bài 7.1 M B.36 lít Bài 6.568 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0. 2.12 lít D. H2 tác dụng với các chất rắn là oxit thì khối lượng của chất rắn giảm đi chính là khối lượng của oxi trong các oxit. Khối lượng kết tủa thu được là: A. + Thực chất khi cho CO. 0.Chú ý : + Trong các phản ứng của C.2145g D.5 gam B.com – 01679 848 898 236 .35 gam Bài 12. D.1 M.Trộn hỗn hợp bột Al với bột Fe2O3 dư.5 gam kết tủa và dung dịch X. nC= nCO2. 3. Cho m gam FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng (dư) thu được hỗn hợp khí X. D. Sau thí nghiệm được dung dịch A. 0. H2 không khử được các oxit MgO. Cho 56ml khí CO2 hấp thụ hết vào 100ml dung dịch chứa NaOH 0.025M. 1.02M. Cho V lít khí SO2 ( ở đktc) vào 700 ml Ca(OH)2 0. Sục hết 1. H2. 0. Cho dung dịch NaOH dư vào X thì thu được a gam kết tủa.88 gam muối.016 lít C.02M. 1. C. Hấp thụ hoàn toàn X vào dung dịch Ca(OH)2 0. CO.005 gam C. 2. 90 ml.23 gam và 0.68 lít hoặc 2.6 lít C.96 lít H2S (đktc) rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào dung dịch NaOH 25% (d = 1. 2.24 lít và 1.24 lít hoặc 1. 1. B.DẠNG 7 BÀI TẬP VỀ PHẢN ỨNG CỦA CO. 0. 0.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.12 lít và 1.0432g B.080 gam B.6275 gam D. 0. 1. H2 thì nCO= nCO2. 75 ml.16M. C.05 M C.568 lit và 0. Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 0. Đốt cháy hoàn toàn 8. 0.1 M và Ba(OH)2 0. B. + Các chất khử C. Giá trị của V và a là: A. 3. 3. Al VỚI OXIT KIM LOẠI 1. Cho khí này sục vào V ml dung dịch NaOH 25% (d=1.12 lít B. 2.25 gam D.Phương chung để giải là dùng phương pháp bảo toàn electron hoặc bảo toàn nguyên tố hoặc bảo toàn khối lượng để giải. Nung nóng m gam MgCO3 đến khi khối lượng không đổi thì thu được V lít khí CO2 ( ở đktc).05 M dư thì thấy có V lít dung dịch Ca(OH)2 phản ứng và thu được 2 gam kết tủa.16M và Ba(OH)2 xM vào dung dịch A được 3.

Bài 11.8 gam B. Dẫn toán bộ khí thoát ra vào dung dịch nước vôi trong dư thấy có m gam kết tủa. 3.28 gam. 11. 5. Hỗn hợp G gồm Fe3O4 và CuO. A. Thổi rất chậm 2. Thổi CO dư qua ống đựng 217. Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 đi qua một ống đựng 16. Al2O3 nung nóng được 215 gam chất rắn.48 gam.112 lít và 12.4 mol H2. 16 gam C. 0.8 gam H2O. 0.7 gam hỗn hợp bột các oxit ZnO.6 gam C 16. trong ống sứ còn lại m gam chất rắn. thu được 3. Một hỗn hợp X gồm Fe2O3. 16. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ được hỗn hợp khí A gồm CO2. Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9.01% Bài 9. CO. Tính m A. 30 gam Bài 13. Al2O3 nung nóng. thu được khí X.Cho 31.784 gam.571%.4 mol D.Số gam bột nhôm có trong hỗn hợp đầu là: A.01.24 lít khí hidro (đktc).com – 01679 848 898 237 .3 gam chất rắn. Hỏi số mol Al trong X là bao nhiêu? A. .0 gam.2 lít Bài 4.448 lít D. 15 gam B. 18. Sau phản ứng thu được m gam chất rắn và một hỗn hợp khí nặng hơn khối lượng của hỗn hợp V là 0. 0.4 gam Bài 14.32 gam.6 lít C.7 gam C. Giá trị của V là A.05.224 lít Bài 12.4 gam hỗn hợp gồm CuO.6 mol C.32 gam hỗn hợp G nung nóng cho đến khi phản ứng hoàn toàn. B. 4 gam B.6 gam hỗn hợp 2 kim loại. 0. 0.24 lít (đktc) một hỗn hợp khí gồm CO và H2 qua một ống sứ đựng hỗn hợp Al2O3.672 lít và 18. 1.05. Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9. nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 0.0 gam. 0. 2. 86.062 gam kết tủa. Fe2O3 có khối lượng là 24 gam dư đang được đun nóng. Giá trị của m là A. CO2.3 mol H2. 32 gam Bài 5. B.027 gam D. Sau khi kết thúc phản ứng khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.04 mol hỗn hợp A gồm FeO.27 gam B. 20 gam C.Đốt nóng một hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 và bột Al trong môi trường không có không khí. Fe3O4.448 lít và 16. C.2 gam D. 9. 8. Fe3O4. C.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. phản ứng hoàn toàn. 13.46 gam. 4.85 gam D.05 C. 0. 28.25 mol Bài 6.1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn. 0. Số mol của Fe3O4 và CuO trong hỗn hợp G ban đầu lần lượt là: A. Dẫn từ từ hỗn hợp khí CO và H2 qua ống sứ đựng 20. B. ZnO. 0. CuO. FeO.9 gam hỗn hợp Al2O3. Fe3O4. thu được 8. Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 0. 13. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dd Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa.04% C. 4. nung nóng người ta thu được 41.12 lít B. 0.4 gam C. Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí A là A. 5.3 mol B. 0.896 lít C. 13.48 gam. 0.235%. C.3 gam. Thể tích H2 là: A. D. Fe2O3 đốt nóng.5. FeO và Al2O3 có khối lượng là 42.135%.4 gam Bài 2. 0.96% B. Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được hỗn hợp B gồm 4 chất rắn nặng 4.6 gam hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí gồm CO.01 B. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 0.224 lít và 14.4 gam D 20.8 gam. Dẫn từ từ V lít khí CO ( ở đktc) đi qua ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO. Fe2O3.48 lít B. 7. % khối lượng Fe2O3 trong A là: A. 0.3 gam B. 6. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A.6 gam Bài 8. D. Tính V và m. 25 gam D. Khối lượng kết tủa này bằng: A. H2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. thu được chất rắn G1 và 1. . 14. 1.1 Bài 3. nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 0. Fe2O3 ( ở nhiệt độ cao). Khi cho X tác dụng với CO dư.72 lít D. Cho hiđro dư đi qua 6. Khối lượng của H2O tạo thành là: A. Bài 10. FeO. CaO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28.36 lít (đktc) hỗn hợp khí và hơi chỉ chứa CO2 và H2O. Toàn bộ lượng khí A vừa đủ khử hết 48 gam Fe2O3 thành Fe và thu được 10. Phần Đại cương + Vô cơ (dư) thu được 2. D.4 gam. 0.01 D. 0. Al2O3. 0.8 gam hỗn hợp 3 oxit: CuO. CuO. Bài 7.62 gam H2O. Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và FexOy bằng H2 dư ở nhiệt độ cao thu được 17. 0. 0. . 6. Những chất rắn còn lại sau phản ứng. 5. 18. FeO. 2. khi cho hỗn hợp khí này qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa.7 gam hỗn hợp Y. 0. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H2 (đktc).289%. 0.04% D.

. D. trong đó M chiếm 72.2 gam Fe. D. Fe3O4. tùy thuộc vào đề bài. 5.1 gam bột Al trộn với 16 gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A. Hoà tan 2 gam sắt oxit cần dùng 2.6 lít. Bài 4. 13 gam D.8 gam.Nếu lấy lượng kim loại Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. A. N2O3 Bài 6. Phần Đại cương + Vô cơ A. Fe2O3. Khối lượng nào sau đây là khối lượng m ban đầu. 6. C.88 gam khí cacbonic. A.8 gam D. 5. phân tử khối của oxi.com – 01679 848 898 238 . Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng khí CO ( dư) nung nóng thì thu được m gam Fevà 35. Nếu cho lượng khí CO dư đi qua m gam hỗn hợp trên ở điều kiện nhiệt độ cao. 13. C. Không xác định. Một hỗn hợp gồm Fe. tên oxit. Hòa tan hoàn toàn lượng M bằng HNO3 đặc nóng thu được muối của M hóa trị 3 và 0. Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủa.Một số kim loại có nhiều hóa trị nên trong các phản ứng khác nhau nó có thể thể hiện các hóa trị khác nhau.6 gam C. 11.74g axit HCl. Muốn vây chúng ta cũng sử dụng phương pháp trung bình ( số nguyên tử cacbon trung bình. bảo toàn khối lượng. NO C. C.Viết đúng và cân bằng đúng phương trình dạng tổng quát đó. 14 gam B. B.84 lít hỗn hợp khí X ( ở đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 18.8 gam. Al2O3 Bài 5. thể tích H2 thoát ra (đktc) là A. Fe3O4 C. Fe3O4 B. Bài 15. Công thức oxit kim loại trên là: A. B. Khí NxOy có công thức là: A. phân tử khối trung bình) và phối hợp các phương pháp khác như pp đại số. Khử a gam một sắt oxit bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao. phân tử khối trung bình).41% khối lượng.9 mol khí NO2. Định hướng phương pháp giải chung a) Đối với bài toán tìm công thức của chất vô cơ: . Một oxit kim loại có công thức MxOy. người ta thu được 0. tên muối… Nhưng phương pháp chung là tìm được nguyên tử khối của kim loại.72 lít.84 gam sắt và 0. 11.8 gam.2 gam.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học.48 lít. D.Bao gồm xác định tên kim loại. Hòa tan 6. 2.4 gam VIII.84 lít. Fe2O3 B.96 gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư thu được 0. FeO C. Cho B vào dung dịch HCl dư. 16.khi tìm công thức của hợp chất vô cơ hay hữu cơ chúng ta có thể dùng đáp án để loại bỏ các trường hợp khác của bài toán .6 gam B. hidro.DẠNG 8 BÀI TẬP VỀ XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC CỦA HỢP CHẤT VÔ CƠ VÀ HỮU CƠ 1. FeO D. 16.4 gam. N2O D.06 gam một oxit kim loại bằng CO ở điều kiện nhiệt độ cao thành kim loại.Muốn giải được bài toán dạng này thì điều quan trọng nhất là phải viết được các công thức phân tử dạng tổng quát của HCHC đó phù hợp với bài toán. pp đại số. b) Đối với bài toán tìm CTPT hoặc CTCT của hợp chất hữu cơ thì phương pháp chung là tìm được số nguyên tử cacbon. Bài 2. 20. oxi hoặc tìm được phân tử khối của hợp chất đó. Cho 8. Fe2O3. sau khi kết thúc phản ứng người ta thu được 11. 7. Bài 16. pp tăng giảm khối lượng. Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO thu được 16. 22. FeO. 22. Công thức của oxit sắt là: A.2 gam C. NO2 B. tăng giảm khối lượng. . 12 gam Bài 17. Hỗn hợp của Fe2O3 và Fe3O4.8 gam kim loại M. Nếu ngâm m gam hỗn hợp trên trong dung dịch CuSO4 dư. Nung nóng hỗn hợp A đến hoàn toàn trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp B. Khử hoàn toàn 4. B.Công thức hoá học của oxit sắt đã dùng phải là: A. Fe2O3 D. muối…hoặc tìm được tỉ lệ về số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất. muốn làm được như vậy chúng ta có thể áp dụng phương pháp trung bình ( nguyên tử khối trung bình. 4.224 lít NxOy (đktc). Trong đó pp đại số là cơ bản. pp bảo toàn khối lượng… . phản ứng xong thu được chất rắn có khối lượng tăng thêm 0. Một số bài tập tham khảo a) Xác định công thức phân tử hợp chất vô cơ Bài 1.

Fe2O3.84 gam Fe và 448 ml CO2 (đktc). Hai kim loại đó là. Công thức của oxit sắt trên là: A.98 gam Bài 18.03 mol H2 và dung dịch A. Be.9 mol NO. C.04 gam chất rắn không tan. Al. Phản ứng xong thu được 0. Xác định oxit sắt A . CTPT của oxit sắt là A. B.94 gam hỗn hợp gồm 1 oxit sắt và nhôm hoà tan hoàn toàn trong 100 ml dung dịch H2SO4 1.22 gam C.3 mol N2O bà 0. FeO B.Zn Bài 12.67 gam muối khan. không xác định được.6 gam CO2. Bài 15. Na. Hòa tan hoàn toàn 1. 6.448 lít CO2 ( ở đktc) và dung dịch A. sau phản ứng thu được 0. Khí A là A. Al2O3 Bài 7. Hoà tan A trong HCl dư thu được 2. Fe2O3 b) Xác định CTPT của hợp chất hữu cơ Bài 1. Công thức của NxOy và khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp là A. Kim loại M là A.44 lít N2 (đktc). B. Bài 9.2 mol oxit trên cần dùng 17. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được 32.5 gam muối clorua và nhận thấy thể tích khí Cl2 giảm 6. C. Phần Đại cương + Vô cơ sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1. Biết lượng H2SO4 đã lấy dư 20% so với lượng phản ứng. Hoàn tan hoàn toàn 61.48 lít Cl2 phản ứng và tạo thành 20. Sr B. Cho 2. FeO2 C.8M tạo thành 0. Bai 10. Ba Bài 20. D. Na.36 lít CO ( ở đktc). Ca và m= 2. Bài 13. Mg. Al D. Sr và m= 1. Ba và m= 2.1 gam hỗn hợp hai muối sunfít trung hoà của 2 kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2.66 gam hỗn hợp Al và FeXOY đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp A. Ca. Be.N2O và 10.336 lít khí NxOy ở đktc. K. K. Đốt một kim loại X trong bình kín đựng khí Cl2 thu được 32. Na. Mg.1 mol một oxit sắt vào dung dịch HNO3 đặc ( dư) thu được 2. 12.12 gam D. Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Fe3O4 vào một lượng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0. ZnO D. C. C.24 lít khí H2 ( ở đktc). Hai kim loại đó là A.92 lít khí H2 ở đktc. B.72 lít ở đktc. NO2. D. không xác định Bài 19. Ca.176 lít khí H2 (điều kiện tiêu chuẩn). Nung 9. Fe3O4 Bài 17. Giả thiết không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó oxi chiếm 20% thể tích không khí. Cs.22 gam C. Fe3O4. Fe3O4 D. Công thức của oxit là. Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao.8 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ ở 2 chu kì liên tiếp vào dung dịch HCl dư. Fe2O3. Kim loại X là A. D. Đốt cháy m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ ở 2 chu kì kế tiếp bằng khí Cl2 dư thì thấy có 4. B. Mặt khác để khử hết 0. Bài 8. Fe3O4.16 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0. D. Ca. FeO D.44 gam D . Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan.6 gam muối clorua. NO.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. D.Fe C. Fe2O3 B. Fe3O4 C. Ca D. A. Cs. Cho 11. NO và 5. N2O. Khử hoàn toàn 8 gam một oxit kim loại cần dùng 3. Cu.6 gam H2O và 69. FeO. Mg C. C. X có công thức là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Fe2O3 D. Mg B. FeO B. B. NO và 10.2 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được hỗn hợp khí gồm 0. FeO C. A. công thức oxit kim loại trên là: A. Công thức của oxit sắt là A. Li. N2. lượng kim loại thu được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2. NO2 và 5. Hai kim loại và giá trị m là: A.22 gam B.688 lít khíH2(đktc) còn nếu hoà tan A trong NaOH dư thấy còn lại 5. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17.com – 01679 848 898 239 . CrO B. FeO. Mg và m=3.44 gam Bài 11. Hòa tan 0.24 lít khí SO2 (đktc). Ca.24 lít khí NO2 duy nhất ở đktc.672 lít khí A duy nhất ở đktc. Fe.02 gam B. không xác định. Fe2O3 C. Sr.

C6H6O6. (H2N)2C2H3COOH. CH3NH2. Mặt khác a mol A tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra 4a mol Ag. Bài 7. Bài 11. B. B.2 gam một amin no. Mặt khác 100 ml dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0. 1. Bài 4. D. C. Biết VA = 3VB.com – 01679 848 898 240 . Cho 100 ml dung dịch aminoaxit A 0.4375. C4H9NH2. Công thức phân tử của axit đó là A. Tỉ khối hơi của B so với A bằng 1. C4H8(COOH)2. anđehit chưa no.4 gam chất hữu cơ A được 28. C. CH3COOH. C. B. D.89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1. CHO-CHO. A là A.3 mol CO2 và 0. C. B. C. Axit nói trên là A. Công thức của ankyl amin là A. D. CH2(COOH)2. C3H9N. D. C. B. D. Hóa hơi hoàn toàn một axit hữu co A được một thể tích hơi bằng thể tích hiđro thu được khi cũng cho lượng axit như trên tác dụng hết với natri (đo ở cùng điều kiện). Đốt cháy B thu được 8. Phần Đại cương + Vô cơ A. Đốt cháy hoàn toàn 6. B. C3H7-CH(NH2)-COOH.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. C3H7NH2. (H2N)2C2H2(COOH)2. Bài 10. CH3NH2. H2NC2H3(COOH)2. B. CH3COOH. B. D. D. Nung nóng bình một thời gian ta thu được một khí B duy nhất. B.25 atm) gồm 2 anken là đồng đẳng liên tiếp vào dung dịch nước brom dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch brom tăng 10. Đốt cháy 7.2 mol CO2 và 0. D. C2H4 Bài 3. C.5M. Công thức phân tử của A là A. Công thức cấu tạo của X là A. C3H7NH2 Bài 12. H2NC3H5(COOH)2.3 gam một axit no.8 gam một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được 2. Đun nóng m1 gam ancol no. Mặt khác trung hòa 9 gam A cần 100 gam dung dịch NaOH 8%. C2H5NH2.75 gam muối. B. Bài 6. Biết A có tỉ khối hơi so với H2 bằng 52. CH3COOH.3 gam Na2CO3. B. D. HOOC-COOH. C2H5NH2.255 gam muối. C3H7OH. C. C7H5O2Na.08 lít khí oxi (đktc).7 gam kết tủa.25M. C.8 gam CO2 và 5. C6H5-CH(NH2)-COOH. Công thức của amin đó là A. A có công thức phân tử A. C2H5-COOH. H2N-CH2-COOH. 17. Bài 2. HCHO. C3H8. X là một a-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Bài 9. HCOOH. C. B.7 gam một ankyl amin cho tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10. B. C3H4O4. Công thức của X là A.1mol H2O. C3H4. Bài 8. mạch hở được 0. C. CH3-CH(NH2)-COOH. C2H5COOH.2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0. Đốt cháy 14. CH2=CH-CHO Bài 13. Hiệu suất của phản ứng đạt 100%. Cho 15. C4H7O2Na. D.25 mol H2O đã cho công thức phân tử A. Bài 14. Công thức phân tử của A là A. C3H7-CH(NH2)-COOH. CH2=CH-COOH. D. đơn chức phải dùng hết 10. Trong một bình kín chứa hỗn hợp A gồm hiđrocacbon X và H2 với Ni. C4H5O2Na. D. Công thức phân tử của 2 anken là Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Cho 3. C3H5O2Na. COOH-COOH. o Bài 15. CH5N. Công thức cấu tạo của X là A. đơn chức A với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam chất hữu cơ B. X là một aminoaxit no chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH.6 gam CO2. Đốt cháy hoàn toàn 5.5 gam H2O và 5. Đốt cháy a mol anđehit A tạo ra 2a mol CO2. D. C2H5OH.548 lít hơi hỗn hợp X (ở 0 C. C4H4O4. H2N-CH2-COOH. 4. C2H4O2. C2H2.46 gam muối khan.5 gam.8 gam một axit cacboxylic mạch thẳng thu được 0. Biết phân tử A chứa 2 nguyên tử oxi. Cho 0. B. C4H9NH2.4 gam H2O. A là A. Bài 5. D. C4H9OH. CH3OH. CH3CH(NH2)-CH2-COOH C. Trung hòa hoàn toàn 1. C. C2H5NH2. C4H9NH2.1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18. C3H7COOH. C. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH.

6. 5. D. đơn chức tác dụng với Ag2O trong NH3 dư thu đựơc 4. C. Bài 22.6 gam Ag.4 gam chất rắn khan.06 mol. CH3COOCH3 Bài 27. Bài 28. H2N-CH(COOH)2. etylacrylat. 0. B. Một este X mạch hở tạo bởi ancol no đơn chức và axit không no (có một nối đôi C=C) đơn chức. C4H9OH. Phần 1 cho tác dụng hoàn toàn với Ag2O/NH3 dư cho 21.28 gam Ag.đơn chức vào H2O rồi chia làm hai phần bằng nhau. Tìm Công thức phân tử của X và cho biết tất cả các đồng phân cùng nhóm chức và khác nhóm chức của X ứng với công thức trên? A. Lượng H2 do X sinh ra bằng 1/3 lượng H2 do glixerin sinh ra. B. Vậy công thức cấu tạo phù hợp của A là A.72 lít. D. Y có CTPT là A. 2. D. Cho 15.3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1.32 gam một anđehit tham gia phản ứng tráng gương hoàn toàn với dung dịch AgNO3 (trong NH3) dư thu được 17.25M. Bài 19. 4. Bài 26. (H2N)2CH-COOH. B. Xà phòng hóa 10 gam este X công thức phân tử là C5H8O2 bằng 75 ml dung dịch NaOH 2M. C3H5OH. B. C2H5COOH.12 lít. Để trung hòa 1 lít dung dịch axit hữu cơ X cần 0. C.5lít dung dịch NaOH 1M.8 gam muối. kết quả khác.31 gam muối khan. Bài 20. C3H7OH. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3. Cho 2. Cho 4. Hòa tan 26. CTPT của 2 axit là A. Bài 24. Cho 15. C3H6(OH)2 và C4H8(OH)2.7 gam H2O. Cho 4. Công thức cấu tạo phù hợp của X là A.6 gam X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 15. sau đó cô cạn thì thu được 5. D.48 lít khí (đktc).9 gam H2O. 6. có 4 đồng phân. D. C. B. C2H5CHO và C3H7CHO. Phần hai trung hòa hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M.72 lít khí CO2 (ở đktc) và 4. HCHO và CH3CHO. X phản ứng được với Na. C2H4(OH)2. 3. C. X có CTPT là A. D.48 lít H2 (đktc).32 gam Ag. C4H8 và C5H10.36 lít. H2N-C2H4-COOH. metylmetacrylat. HCOOH và C2H5COOH. 0. C.CH2=CH-CH2-COOH Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. Mặt khác khi cho 1 lít dung dịch axit trên tác dụng với nước Br2 làm mất màu hoàn toàn 80g Br2.05 mol. Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hết với Na thì thu được 2. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 rượu kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 6. C3H6 và C4H8. C. C4H10O có 7 đồng phân.2 gam hỗn hợp gồm glixerin và ancol đơn chức X vào Na dư thu được 4. C. X. Đốt cháy hoàn toàn 1.2 gam một rượu no A tác dụng Na dư. HCOOH và C2H3COOH. CH3CHO và C2H5CHO. B. HCOOH và CH3COOH. C2H5OH. C.8 gam hỗn hợp 2 axit no. B.075 mol Bài 21. D. C. C3H8O.28 gam CO2 và 2. Bài 17. Đốt cháy hoàn toàn 2. X có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo? A. Giá trị của a là A. Bài 23. CH2OH-CH2-CH2OH.2 gam CO2 và 0. thấy thoát ra 4. Phần Đại cương + Vô cơ A. CH2OH-CHOH-CH2OH. Đốt cháy a mol X thu được 6. Vậy thể tích khí H2 (ở đktct) tối đa cần dùng để phản ứng hết với 2. HCOOH và C3H7COOH. D. C2H5OH và C3H7OH. H2N-C2H3(COOH)2. Bài 18. Bài 25.9 gam X là A. không có đồng phân. CH2OH-CHOH-CH3. C2H5COOCH3. Cho hiđrocacbon X có công thức phân tử C7H8. B. vinylpropyonat. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 11. C4H10O và 6 đồng phân. D. A có thể hòa tan được Cu(OH)2.72 lít CO2 (ở đktc) và 7.02 gam hỗn hợp 2 anđehit X. D. Tên gọi của X là A. B. C. C5H10 và C6H12. B. muối khan. 0. Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0. X có công thức là A.3 gam kết tủa. 1. Bài 16. Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng no.65 gam H2O.025 mol.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. D. CH3COOC2H5. B.22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5. C.05 gam nước.4 gam X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4. CH2OH-CH2OH. B. 3. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2.24 lít. Cho 1. D. Công thức của 2 rượu là A. CH2=CH-COOH. anlylaxetat. không phản ứng với dung dịch NaOH. B. C2H4 và C3H6. X có công thức nào sau đây? A. C.1 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2. 0. D. cô cạn thu được 47 gam. C.com – 01679 848 898 241 .8 lít H2 (ở đktc). B.

H.4 gam este X (công thức phân tử: C4H8O3) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M được 9. D . Hợp chất hữu cơ no.2 lít CO2 ( đktc). Bài 39.3 mol hỗn hợp 2 axit hữu cơ thu được 11. C. CH3COOC2H5.3 mol hỗn hợp 2 axit trên cần dùng 500 ml NaOH 1 M. A. B.9 gam hỗn hợp M của X và Y cho tác dụng vừa đủ với 75 ml dd NaOH 2 M. C5H10O2 D. Đốt cháy hoàn toàn 4. B. D. thu được 2. Cho 0. D. C15H31COOH và C17H35COOH. C.CH3-CH=CH-COOH D. Biết m2 < m1. B.4 gam Ag. X và Y là 2 đồng phân. Khi đốt cháy hoàn toàn 4. Tên của X là 1. HCOOH và CH3COOH C. C2H5CHO và C3H7CHO D. CH3OOC–CH2–COO–C3H7 Bài 35.8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.6 gam nước.64 gam CO2 và 1. B. HCOOCH(CH3)2. B. đơn chức phản ứng vừa hết với 40 ml dung dịch NaOH 0.8 gam muối khan. HCOOCH2CH2CH3. CH3COOCH3.5. D. CH3COOCH2CH2OH. Cho 10.2 gam chất Y được 2. CH3CHO và C2H5CHO B. C. C. A. C đều sai Bài 31. D. A. Cho 8 gam hỗn hợp 2 anđêhit mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit fomic tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 32.44 gam H2O. Công thức cấu tạo của X là A. B. C17H31COOH và C17H33COOH.16 gam đồng thời thu được 18 gam kết tủa. Cho 17. Công thức cấu tạo thu gọn của X là: A.44 gam chất hữu cơ X đơn chức (chứa C. Nếu cho 4. Cho 1. Phần Đại cương + Vô cơ C. Bài 29.05 gam muối. B. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. cô cạn dung dịch sau phản ứng được m2 gam chất rắn khan.CH3COOCH(CH3)2.8 gam hỗn hợp muối.CH3-CH2-COOH. C2H5COOH. B. Lấy 12. Lấy m1 gam X cho tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ). HOCH2COOC2H5. Đốt cháy 0. Đốt cháy hoàn toàn 1. C. O mỗi chất chỉ chứa một nhóm chức và đều có phản ứng với xút. CH3COOCH2CH3. Công thức cấu tạo của X là A. metyl propionat. C17H33COOH và C15H31COOH. etyl propionat. CH3COOH và C2H5COOH B.2 gam este X với dung dịch NaOH (dư). D.5M thu được chất X và chất Y. Hai loại axit béo đó là (cho H = 1.6 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. CH3COOC2H5. CTPT của 2 anđêhit đó là: A. O). HCOOC2H5. HCOOCH2CH2CH3.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Công thức PT của X và Y là. CH3COO–(CH2)2–OOCC2H5. D.com – 01679 848 898 242 .C2H5COOCH3. isopropyl axetat. HCOOCH2CH2CHO. B. HOOC-COOH và HCOOH D. etyl axetat Bài 34.48 lít CO2 (ở đktc) và 3. CH3COO–(CH2)2–COOC2H5. Bài 38. C6H12O2 Bài 30. Một este đơn chức X có phân tử khối là 88 đvC. Công thức cấu tạo của este là A. Bài 36. đa chức X có công thức phân tử C7H12O4. Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. C. có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5. cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23.4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn. B. nếu trung hòa 0. HCOO CH(CH3)2. C17H33COOH và C17H35COOH Bài 33. HCOOCH2CH2CH3. Công thức cấu tạo của X là A. CH3CH2COOCH3. CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5. CH2 = CHCOOCH3. HCHO và CH3CHO C. Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit béo. C đều sai Bài 32. X là một este no đơn chức. CH3CH(OH)COOCH3. Hai axit đó có cấu tạo là: A. Nếu đem đun 2. thu được 4. C.76 gam một este no.2 gam chất rắn khan. C. C2H5COOCH3. D. C3H6O2 B. O = 16) A.4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4. H. Bài 37. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A.1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17. C4H6O2 C. C = 12. phân tử gồm C. Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 11.

Hãy cho biết hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm ? A. 150g D. 90% Bài 5. thu được 3.3% là A. HCOOC2H4CH3 hoặc HCOOCH(CH3)2. 400 gam. B.com – 01679 848 898 243 . đun nóng thu được 8. 4480 m3. Công thức cấu tạo của este là: A. C. viết PTHH và tính theo PTHH đó . Công thức chung như sau: H= Lượng thực tế Lượng lý thuyết . Nung 8.Phương pháp giải chủ yếu là phương pháp đại số.2 gam Fe3O4 ở nhiệt độ cao ( giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt) thu được hỗn hợp X. Khi oxi hóa 11. HCOOCH2CH2CH3. 200g Bài 6.60% Bài 2. 4375 m3. Khối lượng este metylmetacrylat thu được là bao nhiêu khi đun nóng 215g axit metacrylic với 100g ancol metylic. 300 gam. CH3COO CH(CH3)2. 125g B. 250 gam.1 gam Al với 23. Bài 3. D. Nếu đun nóng Y với H2SO4 đặc thì thu được chất hữu cơ Y1 có tỉ khối hơi so với Y bằng 1. 80% D. 75% B. 90% C. thể tích) tham gia hoặc lượng chất sản phẩm.2 lít NH3 (ở đktc) để điều chế HNO3 với hiệu suất của cả quá trình là 80% thì thu được khối lượng dung dịch HNO3 6. muốn điều chế được 1 tấn PVC thì thể tích khí thiên nhiên (chứa 80% metan) ở điều kiện tiêu chuẩn cần dùng là A. A. hoặc có câu “ phản ứng một thời gian”. cường độ dòng điện 5 A . Trộn 13. 70% B. 80% C.6 gam nhôm kim loại ở catot.100% + Nên nhớ rằng 0 < H< 1. + Hiệu suất phản ứng có thể được tính theo lượng chất ( số mol. giả thiết hiệu suất phản ứng este hoá đạt 60%. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 40. Phương pháp giải chung . + Nếu đề bài cho biết lượng chất của 2 chất tham gia phản ứng thì hiệu suất được tính theo chất nào hết trước khi ta giả sử hiệu suất phản ứng là 100% 2. Một số bài tập tham khảo Bài 1. 80% B. Giả sử lúc đó chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe. D. khối lượng. 100% D.. Hỗn hợp M gồm một axit X đơn chức. 70% Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail.2 gam hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M được 13.7 (coi hiệu suất đạt 100%). B. D.6 gam muối khan. 6875 m3 Bài 4. một ancol Y đơn chức và một este tạo ra từ X và Y.DẠNG 9 BÀI TẬP VỀ HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG 1. C.064 lít H2 (đktc). C. Nếu đề bài cho biết lượng chất tham gia phản ứng thì đó là lượng lý thuyết. 175g C. Điện phân Al2O3 nóng chảy trong thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây. 85% D. A. B. 500 gam.5 g bột Al với 34. nếu đề bài cho biết lượng chất sản phẩm thì đó là lượng thực tế. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thì thu được 14.112 lít H2 (ở đktc). 4450 m3. Cho hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 loãng dư.Cần chú ý một số vấn đề sau: + Hiệu suất phản ứng chỉ áp dụng cho các phản ứng xảy ra chưa hoàn toàn tức là sau phản ứng cả 2 chất tham gia đều còn dư: Dấu hiệu để nhận ra pư xảy ra không hoàn toàn là bài toán không có câu “ phản ứng xảy ra hoàn toàn’’.8g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. Nếu hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế là 20%. 75% C. Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH4 ¾® C2H2 ¾® CH2=CH-Cl ¾® [-CH2-CHCl-]n. Khi cho 25. IX. HCOOCH(CH3)2. Hiệu suất của quá trình điện phân này là: A. Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm.

5% tạp chất . Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là: A.03 tấn B.86% B. Đun nóng hỗn hợp X gồm 0. Một loại gạo chứa 75% tinh bột. B. Phần Đại cương + Vô cơ Bài 7.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí.Tuyển chọn các bài tập Hóa học Trung học phổ thông luyên thi Đại học. 2.6 gam Fe2O3. Bài 11.8 gam/ml). 949.65 gam. Hiệu suất phản ứng là: A.8. Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là: A.40 C. Chỉ có phản ứng nhôm khử oxit kim loại tạo kim loại. Nung quặng đôlômit ( CaCO3. 60(lít) B. hiệu suất pư của cả quá trình là 60%.86% D. thu được 1.55 gam một este duy nhất. Bài 12. Lấy 78. 48. Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0. 95. B. Hiệu suất của phản ứng este hoá là A. 58% D. 98. 120 D.3% D.10-11 Sưu tầm và biên soạn: Hoàng Nam Ninh – namninh87@gmail. 62. 85%. 55% B.Tính khối lượng glucozo cần dùng để lên men thu được 200 lít C2H5OH 30o ( D= 0. 80% D. Khối lượng riêng của rượu etylic là 0. D.6 gam chất rắn. 75% C. 200 gam. 83. C. biết hiệu suất lên men đạt 96%? A. tiến hành phản ứng tổng hợp NH3.MgCO3) nặng 184 gam một thời gian. Nung 6. 2. 2. 58. hiệu suất chung của quá trình điều chế là 70%? A. 70% Bài 16. Thủy phân m gam tinh bột. Bài 17. Từ 3 tấn quặng pirit (chứa 58% FeS2 về khối lượng.88% B. 45(lít) Bài 14.68% Bài 18. thu được 750 gam kết tủa.2 gam.15 kg B. Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là: A. Đem hòa tan chất rắn sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch xút dư cho đến kết thúc phản ứng. 60% B.50 tấn C. Tính hiệu suất của quá trình điều chế trên ? A. 98. Nếu hiệu suất mỗi quá trình là 80% thì giá trị m là A.7. thấy còn lại 113.91 kg D. sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancoletylic. Ka2 = 4.15 mol C3H6(OH)2 có mặt của H2SO4 đặc làm xúc tác. 5. 45. 1000 gam.46 tấn D.48 gam Al với 17. 195. 52. D. 945. Bài 10.8 g/ml.55% C.55 gam.8 g/ml. Thể tích rượu 400 thu được là: A. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y có pH bằng 1. 186. toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư. 70%. người ta điều chế được 1250lit dung dịch HCl 37% ( d =1. 85% H+ + CO 3 2− .5(lít) D. Cho hỗn hợp A gồm N2 và H2 ( tỉ lệ mol 1:3). 25%.90 tấn Bài 15.1 lít rượu êtylic nguyên chất (khối lượng riêng D = 0. 60% C.28 kg gạo này đi nấu rượu etylic 400. 80%. 90.4(lít) C.8 g/ml) với hiệu suất 80% là A.19 g/ml) bằng cách cho lượng muối ăn trên tác dụng với axit sunfuric đậm đặc ở nhiệt độ cao .83 kg Bài 8. 100% B. sau một thời gian thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí X. sau phản ứng thu được hỗn hợp B có tỉ khối dA/B= 0. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm giữa 6. 2. 80% D.344 lít H2 (đktc). D.40. Hòa tan hoàn toàn 16 gam rượu etylic vào nước được 250 ml dung dịch rượu. Dung dịch có độ rượu là: A. 90. 180 gam. Từ 1 tấn muối ăn có chứa 10. C.56% C.25 mol C2H3COOH và 0. sau một thời gian thu được 19.85%. 80 Bài 13. phần còn lại là các tạp chất trơ) điều chế được bao nhiêu tấn dung dịch H2SO4 98%. 75% Bài 9.120 6.0 gam. cho biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0. 62. 97. 42. B.5 gam. C.9% C.com – 01679 848 898 244 . 98.07 kg C. 950.

245 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful