Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM KHOA KINH TẾ PHÁT TRIỂN

----------

GV : Th
N 2

Đ

g

i h

1. Đ g Nam Quang 2. Th h u u h h u g Th Ng g u h g h

ĐT1 ĐT1 ĐT1 ĐT1 ĐT1

1

Công ty TH True Milk

2

Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2

MỤC LỤC
I.
I.1. I.2. I.3.

TẦM NHÌN – SỨ MẠNG – MỤC TIÊU ........................................................... 4
Tầm nhìn của tập đ Sứ mạng của tập đ Mục tiêu của tập đ T ............................................................................................................ 4 T ............................................................................................................. 4 T ............................................................................................................. 5

II.
II.1. II.1.1. II.1.2. II.2.

PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI..................................................... 7
h t h g h ............................................................................................................................. 7 ................................................................................................................ 7 ............................................................................... 12 h t h đ i thủ ạ h tr h ........................................................................................................ 21

II.2.1. Tổng quan về Vinamilk ............................................................................................................... 21 II.2.2. II.2.3. II.3. h t h i tr ờ g v ..................................................................................................................... 29 V T ............................................................................ 31 ................................................................................. 36

II.3.1. Ma trận EFE ............................................................................................................................... 40 II.3.2. Ma trận CPM .............................................................................................................................. 42

III.
III.1. III.1.1. III.1.2. III.2. III.2.1. III.2.2.

PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN TRONG (TH TRUE MILK) ................ 43
h t h hiế hi tại ....................................................................................................... 43 .............................................................................................. 43 .................................................................................................................. 44 Điểm mạ h v điể yếu ủ h ghi p ................................................................................ 44

.................................................................................................................................. 44 u ..................................................................................................................................... 48

III.2.3. Ma trận IFE ................................................................................................................................ 50 III.2.4. ................................................................................................................................ 52

IV.
IV.1. IV.2. IV.3.

XÂY DỰNG CÁC CHIẾN LƯỢC TỔNG QUÁT ......................................... 57
trậ T ............................................................................................................................ 57 Ma trận SPACE........................................................................................................................... 58 Ma trận chiế c chính (Grand Strategy Matrix) ..................................................................... 61

V.

LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC PHÙ HỢP ......................................................... 66

3

Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 I. i hạ h sả xuất về sở hạ tầ g. T Nhậ xét: Nh vậy. mọi người yêu thích và quốc gia tự hào”. TẦM NHÌN – SỨ MẠNG – MỤC TIÊU Tầm nhìn của tập đoàn TH “Tập đoàn TH mong muốn trở thành nhà sản xuất hàng đầu Việt Nam trong ngành hàng thực phẩm sạch có nguồn gốc từ thiên nhiên. tươi ngon và bổ dưỡng”. t i g ò bổ ỡ g. hi tại sữ t i v á sả phẩ từ sữ th g hi u T True i k . Th g qu hữ g gì tuyê b tr g tầ hì ủ ì h. qu hữ g gì đ êu r tr True Mi k đã xá đ h đ á vấ đề s u: Mục tiêu • • • • Đứ g đầu th tr ờng Vi t Nam về thực phẩm sạch Xây dự g th g hi u thực phẩ đ c biết đến không chỉ tr g Công ngh sản xuất hi đại Đầu t i hạ h sở hạ tầng và công ngh ớc mà trên thế giới Các yếu tố chủ chốt 4 . Sứ mạng của tập đoàn TH “Với tinh thần gần gũi với thiên nhiên. I. Th g qu hữ g gì đ tuyê hó khá h h g T hắ ầu về thự phẩ kh g hỉ sạ hữ g gu ự h ghi b tr g sứ ạ g ủ ì h.2. hữ g g ời ó hu h. tập đoàn TH luôn nỗ lực hết mình để nuôi dưỡng thể chất và tâm hồn Việt bằng cách cung cấp những sản phẩm thực phẩm có nguồn gốc từ thiên nhiên – sạch. ó thể thấy đ tập đ T đ t ụ tiêu trở th h h sả xuất thự phẩ h g đầu hiế v tr tr s ột ở th tr ờ g i t N về á sả phẩ sạ h ó gu g thiê hiê Điều y h thấy g h ghề h ạt độ g ủ h ghi p sẽ g h sả xuất thự phẩ sạ h. bằ g á tậ ụ g hết p ó thể để phụ vụ g tầ hì v sứ ạ g ủ ì h. với ột ự đ h tr g tru g v i hạ sẽ hiế h th tr ờ g thự phẩ sạ h tại i t N v x y ự g th h g th g hi u thự phẩ đ biết đế kh g hỉ tr g ớ trê t ầu Đ g thời T ũ g đ r á yếu t hủ h t g ty sử ụ g để tạ r giá tr ủ g ty đó sự đầu t tập tru g. an toàn. Với sự đầu tư nghiêm túc và dài hạn kết hợp với công nghệ hiện đại nhất thế giới. g gh v ứ g ụ g á g gh hi đại v tr g sả xuất I.1. tập đ T đã xá đ h đế g ời tiêu g i t N . chúng tôi quyết tâm trở thành thương hiệu thực phẩm đẳng cấp thế giới được mọi nhà tin dùng.

Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 • • • • • I. tập đ T tiếp tụ ở rộ g ạ g ới ử h g. TH True i k sẽ đạt h thu ik h thu sẽ á t đ 1t g - Tăng trưởng về thị trường • • ủ g v ở rộ g ph kh th tr ờ g h h khá h h g ó thu hập . - Khá h h g: Ng ời tiêu dùng Vi t Nam-có nhu cầu về thực phẩm sạ h. h th g h áy y sẽ đ x y ự gh thi v 1 với g suất tri u t . t và bổ ỡng Ngành nghề: Thực phẩ t i sạch. đ g thời tì kiế ở rộ g th tr ờ g s g khá h h g ó thu hập tru g v thấp TH true i k kh g hỉ tập tru g v á th tr ờ g ớ h T . Mụ t u o n t u • • Đế Đế 1 . hi đại hất Đ g N T gs g đ bò ê v 1 Từ u i 1 . sữ hu . Th tr ờng: Vi t Nam Triết lý: n lực hết mình Hình ảnh: gầ gũi với thiên nhiên Mục tiêu của tập đoàn TH trở th h tập đ đầu th tr ờ g sữ t iv i g Mục tiêu chiến lược: T 2015. T True 1 . hập khẩu y huyề áy ó hi đại. đội gũ bá h g g y g huyê ghi p 5 .3. á sả phẩ sạ h h r u ủ t i sạ h. ke . th t bò từ 1 i tại i t N v 1 • - Tăng trưởng về thị phần: hiế th phầ sữ t Tăng trưởng về quy mô doanh nghiệp • • • • • Đầu t sở hạ tầ g. b . Nội ò tiếp tụ ở rộ g th tr ờ g r tất ả á tỉ h ả ớ tr g thời gi tới để tất ả g ời i t N đều ó điều ki tiếp ậ sả phẩ sữ sạ h Đ ạ g hó sả phẩ : kh g hỉ u g ấp sữ t i ò á sả phẩ khá h sữ t i bổ su g á ỡ g hất. đ g thời đầu t hi đại hó h th g ử h g ph ph i T true rt khắp á tỉ h th h ả ớ Đạt m đểm phân ph i TH True Mart trên phạm vi toàn qu đến 1 T g ờ g t h hi u quả ủ bộ áy quả . ở rộ g quy tr g trại T true i k y ới h th g h áy sả xuất ở Ngh với g suất tấ sữ g y. ph i.

sự ự h h g đầu ủ g ời tiêu g i t i sạ h i h ỡ g ó uy t kh h v đá g ti ậy với i g qu hiế ghiê ứu. phát triể hiều ò g sả u 6 .Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 - Mụ t u x y ựng t ư ng • • Trở th h th N về á sả Trở th h th g ời i t phẩ với hất g hi u phẩ t g hi u N th gt i ệu ạ h.

kế đế ries pi Vietnam LTD tr ớ đ y ut h y iet ever ge t hiế gầ th phầ Đ y h h h i đ i thủ ạ h tr h ớ hất đ i với T True i k về th tr ờ g sữ u g - P ạ v ạn tr n ạ h.1.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 II. P II. 7 . sả phẩ ó độ phủ rộ g ê phạ đ th g h sữ ó khả g ph ph i vi ạ h tr h ủ g h trên t qu . - c điểm kinh tế ngành T ị p ần ề th phầ sữ ớ tr g ớ g hiều á g ty ạ h tr h iế g bá h th phầ y Tuy hiê hiế u thế áp đả hi y i i k với th phầ v kh ả g ( 1 i ik ó th phầ sữ u g the ).1.1. PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI nt ngàn II.

Bộ g th g bá á thá g).5 Đ y ứ tỉ t g tr ở g khá .Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 - T lệ p t tr ển t ị trường M c cho tình trạng t kh t g ở hầu hết các ngành công nghi p chế biến. h thấy tiề g t g tr ở g ủ g h. The bá á ủ ự kiế g h sữ đ bi t sữ u g sữ ớ . sữ bột ph v sữ đậu h sẽ đạt tỉ t g tr ở g kép (CAGR) v kh ả g . tuy hiê điều y ũ g ột bất i h á h ghi p hi tại khi ứ t g tr ở g ủ g h thu h t á h ghi p khá gi hập g h. 8 . v ụ điể hì h T True ilk. riêng ngành sữa v n tiếp tụ t g tr ởng t t với mứ t g 1 .

9 .Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 - Số lượng ngườ u và t ư Th tr ờ g sữ u g ột th tr ờ g đầy tiề g với hu ầu g y g t g kh g hỉ về g ò về hất điều ki ki h tế phát triể g với hữ g h h sá h phát triể g ời ủ h ớ Hi n chỉ có 20g ời dân Vi t Nam u ng sữa theo th ng kê của FAO.

Cô gái Hà Lan) còn lên tới 33. ới quy sả xuất ớ ê hầu hết á h ghi p g h sữ đều tậ ụ g i thế the quy C t àn p ần ủ ốt về vốn và rào n tập trung tạ n tế tđể 10 . sữ bột (kh g phải sữ bột g thứ v sữ đậu h Tr g đó th tr ờ g sữ ớ ó sự th gi h tr h th phầ ủ hiều h ghi p h g ại b ắ giữ hủ yếu bởi i i k v ut h y Đ y h h ột thá h thứ kh g h ho TH True Milk.đ y h h hội T True i k ầ phải ắ bắt Hn t ứ p np ố Đ i với g h thu phẩ ủ ớ h th h sữ thì h th g ph ph i đó g v i trò qu tr g tr g vi tá độ g tới ủ g ty ầu hết á g ty tr g g h sữ đều đ g ph ph i á sả ì h th g qu á kê h: kê h bá ẻ đại . 2009). năng tận ung lợ t ế n tế t o quy Theo kế hoạch.Vinamilk hi n có h th ng phân ph i riêng với 1 điểm bán lẻ trên toàn qu N K.500 con. tạp hó h ẻ . thiết b ại t v t ó sự ải tiế g y ả h h ở g ớ đế á sả phẩ ủ g h Sự ệt Th tr ờ g sữ u g ở i t N khá đ ạ g về hã hi u tuy hiê về hủ g ại thì h thật sự đ ạ g khi sả phẩ ủ ó b g ại sữ ớ . T True i k đ r s bò đ g gu n cung cấp sữa chính cho TH. kê h ph ph i g siêu th . tổ g đ bò ủa các trang trại i i k đến cu i 1 đạt 9.000 con. tru g t i h ỡ g v sứ kh e v kê h ph ph i khá t tr ển ng ng ệ ó sả xuất g đ i hậ . Thậm chí FrieslandCampina Vi t Nam (sữa Duch Lady . 1 Tr g khi đó ut h y i t Nam hi ũ g h th g ph ph i sản phẩm củ ì h b g h 1 h ph ph i v 1 điểm bán lẻ (Dutch Lady.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 - ố t ủ n ập ọ ả h i đ i thủ ớ hất ủ T True i k i i k h y ut h y đều ó h th ng phân ph i riêng của mình. Nh vậy ó thể thấy á đ i thủ ủ T True Mi k đều ó hội hập về ph tr ớ tuy hiê ả i i k v ut h y đều h thật sự hội hập về ph tr ớ khi gu guyê i u hủ yếu vầ ò phụ thuộ v guyê i u hập khẩu. Tố đ p Đ i với g h sữa ó sự đòi h i về hất g thiết b áy h g t độ phát triể g gh đ i với h th g áy ó .

8 . iê kết đ g tạ r ứ giá sữ v siêu i huậ 11 .8 . Đ y yếu t á h ghi p u gi hập g h ầ ut ê ạ h đó h ghi p ũ g ầ phải đ i với vấ đề t i h h ó thể xảy r tr g ột. h á i huậ ủ g h sữ ó i h ghi p Ng h sữ đ g h ở g siêu i huậ Đầu t t h g ngành sữ i t N đã t g . hi ph h ph ph i. khuyế ại. 1. ầ s với huậ 1 . h i đầu h thu thấp g ời tiêu g th ờ g hậ th y đổi thói que tiêu g ủ h ũ g h th hiếu. 1 . Tất ả tạ ê ột r ả ki h tế h hữ g h ghi p u gi hập g h Mứ lợ n uận i huậ T v 1 .Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 ột đ tr g ủ g h sữ v đầu t đòi h i h g kh g phải tập tru g h đầu t sả xuất đầu t h ghiê ứu phát triể v đầu t h rketi g quả g á .

Porter) 12 .Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 t h thu ủ T True .2.1. ạnh tranh và s c mạnh áp lực cạnh tranh hì h áp ự ạ h tr h ( M. khi đó i i k sẽ á II. i k ó thể đạt 1 t s u .

hi ph sả xuất sẽ ó xu h ớ g giả ũ g ầ . Dutch Lady. Abbot đã ó hổ đứ g tr g ò g g ời tiêu g với hữ g ò g sả phẩ đ tr g ũ g h ột th phầ ổ đ h thì đòi h i á h ghi p ới phải ó hữ g ự . 13 i huậ ki h tế th y đổi the quy .Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 - ố t ủtề ậ i h i v vốn năng (New Entrants) Đ i với hữ g h ghi p u gi hập g h thì yếu t về v ũ g ột vấ đề đá g u t hất với đ tr g ủ g h sữ ó ột r ả gi hập g h khá . từ đó tá độ g đế h thu v i huậ ủ h ghi p Đ i với hữ g h ghi p u gi hập g h thì u h i s để ó thể tạ ự g th g hi u. ó ả h h ở g khá ớ đế th phầ ủ g ty. ghiê ứu. Nestle. gi h đ sự tru g th h ủ g ời tiêu g từ t y hữ g g ớ khá tr g g h kh g hề g trả ời đ EOS ũ g h i g h sả xuất khá yếu t đ thể hi r tr g g h sữ ở i t N khi quy sả xuất t g áp trả k vọng ới vi ó h i g ớ đ g hiế giữ th phầ hi y i i k v ut h y thì vi u x hập g h đ i với á h ghi p kh g hề g khi ả i ik ut h y đều ó gu ự về v v t i sả để thự hi á h h vi đáp trả g hậ thấy hất i i k với ki h ghi u v tiề ự t ớ ộ g với th g hi u đã đ x y ự g vữ g hắ v sả phẩ thì rất đ ạ g ó thể g y khó h bất ứ h ghi p u gi hập th tr ờ g. quả g bá v đ bi t ph ph i sả phẩ . đầu t ạ h ẽ để v t qu r ả y. đòi h i v hiều h sả xuất. Tiếp cận kênh phân phối á h ghi p sữ ớ hi yở i tN hầu hết đều ó ột h th g ph ph i rộ g khắp v huyê ghi p vậy hữ g h ghi p ới khi u tiếp ậ á kê h ph ph i y sẽ phải t hiều hi ph h Nhận diện thương hiệu Tr g g h sữ yếu t th g hi u ột yếu t rất qu tr g. hác biệt hóa sản phẩm i y khi á sả phẩ ủ á h ghi p sữ ổi tiế g h inamilk.

chu ng trại h p lý. Nest e. ũ g ầ đầu t v h th ng nhà máy. Rào cản ra ngành Đ i với ngành sữa. Tất cả các yếu t trê đã tạo ra 1 rào cản khá lớn về v n. ì i k. t thấy rõ rằ g. kê h ph ph i v khả g hậ i th g hi u ột tr g hữ g r ả ớ hất đ i với hữ g h ghi p u gi hập g h sữ ê ạ h đó đ th th tr ờ g i t N đ g b th g tr bởi i i k ê hữ g h ghi p u gi hập ũ g ê ầ ó hữ g huẩ b tr ớ sự đáp trả ủ g ớ y ố t ủ ện tạ (Competive Rivalry) Hiện trạng các đối thủ trong ngành Hi n tại th tr ờng sữa Vi t Nam có quy mô khoảng 3 t đ ng. 1 s th phần gầ h độc quyền. h g gu n nguyên li u của Vinamilk hi n chỉ đáp ứng 25% hoạt động sản xuất (từ đ bò tr g trại và thu mua của các hộ gi đì h i i k v đ g gắng giữ vững và c gắ g gi t g thê th phần. Friesland Campina Vi t N . ut h y. sữ đậu hvv đó á h ghi p hi y đều r sứ để tạ ự g hữ g ò g sả phẩ đ tr g h h ghi p ì h. Đ y hữ g h ghi p đã gắ bó khá u với th tr ờ g v đã đi v tiề thứ g ời tiêu g Đ y h h ột tr g hữ g áp ự ê 14 . bò sữa là loài cầ đ h só hu đá h u i bò ũ g đòi h i h th g t ới mát t t. Bên cạ h đó. và cần ít nhất 1m2/ bò sữa. i i k hi đ g hiếm th phần lớn nhất. vắt sữa tự động. Ta có thể t h h s u: ột con bò chửa có giá từ 20-30 tri u đ ng. sữ ó v . để có quy mô bò từ hàng chục con bò trở lên thì v đầu t phải khá lớn. các loại máy móc trê đều rất khó chuyể đổi. thì chi phí v n đòi h i b đầu lớn. với nhiều phân khúc th tr ờng.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 N ận x t h vậy ó thể g hậ thấy yếu t v . máy móc để xử lý và bảo quản sữ t i ó thể nhận thấy. Nhận diện thương hiệu Đ y kh g hỉ vấ đề đ i với hữ g h ghi p đ i với h ghi p ới gi hập g h ò đ i với hữ g h ghi p đã v g h từ tr ớ ó thể g hậ thấy th tr ờ g sữ ở i t N b th g tr bởi hữ g ái tê que thuộ h i i k. với nhiều nhãn sữ h : Vinamilk. bb t. Long Thành Milk. Không chỉ thế. M h thế. Tr g đó. Đ ạt Milk. hác biệt hóa sản phẩm Nh đã đề ập ở trê . Từ đó. trê th tr ờ g sữ hi y rất đ ạ g về hã hi u ũ g h hủ g ại khi á g ty hầu h đều ó á ò g sả phẩ ủ riê g ì h Tuy hiê ũ g ó kh g t hữ g ò g sả phẩ gi g h u ở á h ghi p h sữ t ời.

ột r ả r g h Thê v đó g h sữ ó tỉ đ h h g ại đòi h i phải ó th phầ t gđ i ê áp ự khá ớ từ vấ đề ạ h tr h gi h th phầ Năng lự đà p n ủ n à ung ứng Bargaining power of Suppliers) hủ yếu v phụ thuộ guyê i u đầu Đ i với th tr ờ g sữ ở i t N thì gu guyê i u đầu v v guyê i u hập khẩu từ ớ g i v hiế kh ả g h v h g h sữ (the bá á ủ bub k 1 15 . i h ghi p hi tại phải ó thể tạ ê huậ ổ h u ột N ận x t Nh vậy đ i với á đ i thủ hi tại tr g g g hậ thấy áp ự từ yếu t hậ i th g hi u. T ng trưởng ngành Ng h sữ tiêu g sữ ó tỉ t gđ i g ty để tr ở g ủ ếu ó g ột tr g hữ g g h ó t độ t g tr ở g t t hi y khi hu ầu th g y g y g t g Tuy hiê ũ g ầ u đ iể ủ g h t g tr ở g ổ đ h v i huậ h g ũ g đòi h i phải ó th phầ đó áp ự ạ h tr h kh g hề h u ó ột uộ hiế giữ á tr h gi h th phầ ủ iế g bá h bé bở y v uy trì t độ t g ì h với t độ t g tr ở g g h h. h ghi p ũ g vấ đề về yêu ầu v t g tr ở g .Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 hữ g h ghi p khác u gi h ấy th phầ khi th g hi u ũ g ột vấ đề đá g u t hi phí chuyển đổi tr g g h sữ . yếu t hi ph huyể đổi sả phẩ đ i với g ời tiêu g hầu h kh g ó h ũ g rất thấp đó g ời tiêu gh t ó thể huyể đổi sả phẩ s h Điều y ũ g t g áp ự ạ h tr h giữ á h ghi p.

986 450.99 -21.214.037.022 57.73 16 .% +/.931 8.022.422.949 113.492 22.322.48 -21.15 4.287 3.238 8.74 16.745.36 27.345.746 96.43 -13.578 17.741.241.81 91.611 4.928 3.93 -77.851.078 326.014 5.913.893 -79.163 4.50 147.49 239.63 37.368.205 1.75 91.34 36.016.360.17 -35.61 7.80 1.528 4.891 847.483 157.117.488 79.47 -36.455 21.80 Tổng KNNK Niudilân Ho ỳ 87.518 16.574 13.897.157.238 10.030.353.223 24.057.102 21.504 11.12 2.191 4.427 6.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 Th ng kê th tr ờng nhập khẩu sữa và sản phẩ KNNK T5/2012 KNNK 5T/2012 thá g .63 -31.994 -53.588.059 36.68 213.195.55 -23.58 93.66 -67.329.24 -76.28 152.57 345.11 92.930 3.967.853.490.02 Hà Lan ứ Pháp Thái Lan Malaisia n Mạ Ba Lan Oxtrâylia Hàn Quố Tây ban Nha Philippin :T 1.864 ổ 1.87 819.098 56.110.248.38 599.382.230 2.63 429.918.548.921.417.787.397.028 29.13 55.904 3.577.498.985 10.95 2.702.966.797.16 -4.043 3.659.433 82.96 279. thá g 1 ( VT:USD) KNNK 5T/2011 % +/.98 -14.76 29.68 16.28 -20.504 1.31 -1.442 10.% +/KN T5 KN KN so so T4 T5/2012 ùng ỳ so T5/2011 -16.

Tổ g đ bò ủa 5 trang trại hi n nay là 4. với g gh h u i hi đại. ứ g gu guyê i u h g đầu h g h sữ i t N K . công ty TNHH một thành viên Bò sữa Vi t Nam trực thuộ i i k đ g quản lý 5 trang trại h u i bò sữa với quy mô lớn. gu thứ đ xử ê ạ h đó đ i thủ h h ò ại i i k v ut h y ũ g ó h th g tr g trại riê g ủ ì h T h đến ngày 30/06/2010.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 u bả g th g kế trê ó thể thấy đ New e . hi đại ở Tuyê u g. v t kh g phải ột khá h h g h h ê khả g th g g hầu h thấp Tuy hiê 17 . ì h Đ nh. Đ ng và Thanh Hóa.064 con. k . á ớ u g Đ i với gu guyê i u tr g ớ . u i the hì h tr g trại với s g đ bò v kh g . Nh đã ph t h ở trê . không ổ đ nh. Ngh . hủ yếu đ u g ấp từ h u i bò sữ u i the quy hộ gi đì h g t h h ẻ v thiếu huyê ghi p Tuy hiê xu h ớ g hi y quy h u i bò sữ đ g huyể ầ s g hì h tr g trại khi á h ghi p sữ bắt đầu hội hập về ph s u Tiêu biểu đó l sự xu t hi ủ T True Mi k với gu u g ấp sữ hủ yếu đế từ ự á đầu t tr giá 1 t v h th g h u i bò sữ tại tỉ h Ngh the quy trì h khép k . h h phủ ũ g ó kế h ạ h để phát triể gi t g s g bò v sả g sữ tr g ớ hằ hạ hế sự phụ thuộ ủ g h sữ v gu guyê i u g ại hập hất trong b i cảnh giá sữa thế giới ngày càng biế động. gu u g sữ hủ yếu h g h sữ ở i t N ò phụ thuộ hủ yếu v gu u g từ ớ g i h New e .

về lâu dài không phải là một bi n pháp t t. Hi n tại T True i k đã ó h th ng tr g g . gv c với gi ng c chủ yếu đ c nhập khẩu từ M . ụ thể T True i k đã tự sản xuất thứ h bò bằng công ngh cao. TH True Milk hoàn toàn phụ thuộc vào các nhà cung cấp ớ g i. Dù hi n tại ở Vi t N h ó quy đ nh rõ ràng về tiêu chuẩn sữa sạ h. Giá nhập c 260 USD/tấn. guyê h với 1 ớc không có truyền th ng nuôi bò sữa truyền th g h i t Nam thì các nhà cung cấp đầu vào cho ngành sữ đó g 1 v i trò rất quan tr ng. g *Phô mai ữ đậu v ke *Cá thự phẩ 18 . c . phần lớ g ời nuôi bò sữa phải nhập khẩu c từ M ìh ng chất i h ỡng trong c này lớ h rất nhiều so với c hi n có tại Vi t Nam. Tại Vi t Nam. Theo ông Lê Khắc g – Phó giám đ c phụ trách nông nghi p của trang trại cho biết vào cu i 1 gu n thứ hủ động có thể ê đến 95%. h g đ i với phân khúc này thì yêu cầu đảm bảo chất ng sản phẩm là rất ớ đầu khi tiến hành dự án. thì các yếu t đầu v h bò sữa và thứ h bò g với công ngh tiên tiế để đảm bảo chất ng sản phẩm là quan tr ng nhất. với hi ph h vậy. TH True Mi k ũ g ó b ớ đi t g tự với gu thứ h bò tại g trại ủ h ghi p hi tại v ò hập khẩu từ Israel và M . sẽ đẩy giá thành sữa lên cao.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 TH True Mi k với đ điể sả xuất h t ự v gu guyê i u sữ đ u g ấp từ h h tr g trại ủ h (hội hập ê sự phụ thuộ v á h u g ứ g gu guyê i u sữ khá hầu h kh g ó Tuy vậy ó điể T True Mi k ầ u đó với vi c lựa ch n phân khúc th tr ờng là sữ t i sạch. đ c bi t đ i với phân khúc ngành sữ T True i k đ g lựa ch đó h ghi p ầ phải ó hữ g hiế h p h bi pháp th y thế bằ g gu guyê i u tr g ớ . cả về công ngh l n gi ng bò. ọ t s np t y t ế Threat of subtitute products) xá đ h r ph kh th tr ờ g ủ ì h ph kh sữ t i ti t tr g v h g đ c thù là sản phẩm bổ su g i h ỡng thiết yếu nên áp lực của sản phẩm thay thế khá ớ khi trê th tr ờ g hi y ũ g rất đ ạ g về á ại thự phẩ i h ỡ g ì thế TH True i k ũ g ầ phải ẩ thậ tr ớ hữ g sả phẩ ó thể th y thế h ò g sả phẩ ủ ì h h : ữ hu u h i h ỡ g khá . nó quyết đ nh toàn bộ giá tr của sản phẩm. giúp nâng cao sả ng sữ đá g kể.

hất lượng Xét về chất ng sản phẩm hi n nay thì trên th tr ờng Vinamilk và Dutch Lady là nhữ g th g hi u đ đá h giá về chất ng sản phẩ . tuy hiê th g hi u sữa T True i k ũ g ột trong nhữ g đ i thủ cạnh tranh n ng ký với dòng sản phẩm sữ t i từ đ bò sữa nuôi tại Ngh An mà không sữa dụng sữa bột nhập khẩu. th h ập từ 1 . sữ t đ ờ g. tr g khi đ i thủ h h i i k nhãn hi u sữa hàng đầu Vi t Nam. khiế h g ời u t á hi ph để tì kiế th g ti h g á hi ph y khá thấp Điều y khiế h áp ự ạ h tr h đế từ á sả phẩ th y thế khá khá ớ Gầ đ y th tr ờ g sữ trê thế giới biế độ g giá iê tụ v g h sữ sữ i ại phụ thuộ khá hiều v gu u g ớ g i ê th tr ờ g tr g ớ ả h h ở g. có khả g g y áp ực lớn cho các công ty về chất tN ũ gb g ó g tiêu quyết Hi n tại các sản phẩm sữa rất đ ạng và có thể thay thế cho nhau. sữ ại khá Dutch Lady: Dòng sản phẩm sữ t c mạnh thương hiệu ới gi hập th tr ờ g 11.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 ề hi ph huyể đổi giữ á ại sả phẩ trê đ i với g ời tiêu g t gđ i thấp vì á ại sả phẩ y đều đ phổ biế rộ g rãi trê th tr ờ g th g ti về á ại sả phẩ đ phầ h đ r r g. sữ ó đ ờ g. Sứ ạn t ư ng lượng ủ ngườ u rg n ng pow r o usto rs hách hàng l Các khách hàng tiêu ng của sản phẩm. sự đ ạng của sản phẩm. giá sả phẩ ủ g h sữ ó xu h ớ g t g ê khiế g ời tiêu xu h ớ g tì kiế á sả phẩ i h ỡ g th y thế khá ũ g h huyể s g á sả phẩ tr g ớ ó thể thấy yếu t giá ả ả h h ở g khá ớ đế đ h ủ g ời tiêu g. Các công ty phải cạnh tranh với nhau bằng chất ng. sức mạ h th g hi u r i mới đến cạnh tranh bằng giá cả. với hì h ả h gái que thuộ 19 . có uy tín lớ v đ ạt nhiều giải th ởng. c đ đa dạng của sản phẩm TH True Mi k hi h g u sữ s Vinamilk: 1 ó á sả phẩ sữ guyê với ại 18 v 11 h u i ó đ ờng. hất . trừ á sả phẩ ủ á h ghi p ó tê tuổi. FrieslandCampina Vi t Nam th h ập 1 . g trự tiếp.

chủ yếu thông qua chiết khấu và hoa h g h đại lý bán lẻ v á điểm phân ph i h tru g t i h ỡng. 20 . ác công ty sữ tr g ớ v á đại độc quyền của các hãng sữ ớc ngoài phải cạ h tr h để ó đ c nhữ g điểm phân ph i chiế c. Lotte. vì h có thể tá độ g đến quyết đ nh mua sản phẩm sữa nào của các khách hàng mua lẻ/cu i g th g qu t vấn.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 Giá Giá sữ kh ả g ủ TH True Milk hi kh g ó đ i thủ ạ h tr h trê th tr ờ g. b nh vi n. v đ bi t kê h ph ph i hi đại g y g trở ê phổ biế hi y á siêu th hi đại h Co. Nh vậy.op Mart. TH True Milk hi n chỉ có sản phẩm sữ ớc l c 4 hộp 180 ml và 110ml. các trung t i h ỡ g. sữ t i T True i k ó giá bá h s với các nhãn hàng sữ khá với hất g sả phẩ đã đ g hậ h g h h vì ứ giá h á đ i thủ khá T True Mi k ầ phải thậ tr g vì g ời tiêu g ó thể huyể s g tiêu g á sả phẩ th y thế khá Hi n tại các sản phẩm khác củ T True i k h ó t trên th tr ờng. có thể gi h đ c sức mạ h đá g kể tr ớc các hãng sữa. Lốc 4 h p 180ml Lốc 4 h p 110ml TH True Milk Vinamilk Dutch Lady M c Châu Nuvita Fristi Điều y 26500 25000 24500 24500 22500 17000 TH True Milk Vinamilk Dutch Lady Fristi Mộc Châu Ba Vì 100% h T True 17000 16000 15500 12300 16000 16200 ilk. giới thi u sản phẩm. s với sả phẩ g ại ủ i ik h Nếu xét về giá. Big C. gi t g áp ự giả giá th h sả phầ Nhà phân phối Các khách hàng trực tiếp h : á đại lý phân ph i nh lẻ. có khả g tá độ g đến quyết đ nh mua hàng củ g ời tiêu dùng. Maxi Mart. nhà thu c.

ột g ty tr g ớ đã đầu t tri u đ v ựá h u i . kh g t g ty tr g ớ ũ g đã th gi v uộ đu th phầ Nổi bật nhất T Thự phẩ sữ T T True i k .8kg g ời t g gấp 12 lần so với nhữ g đầu thập niên 90. II.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 ạ h kê h ph ph i bê g i. bò sữa. Theo dự báo trong thời gian sắp tới mức tiêu thụ sữa sẽ t g từ 15t g the thu hập bình quân) • Tuy nhiên các rào cản của ngành ả h h ởng không nh đế á g ty.vn và nhận hàng ngay tại nhà mình. Tổng quan v Vinamilk Mụ t u c tiêu tài chính 21 . Dutch Lady với khoảng 28% th phần. Mộ h u Sản phẩ đ c tập trung chính là sữa bột. II. sữ ớc và sữ hu tr g đó Vinamilk là công ty lớn nhất với khoả g h th phần. sữ đ c. Ngoài vi đến mua hàng ngay tại TH True M rt.2. ut h y iet . Đ i thủ đ lựa ch n ph t h i i k. nt đối thủ tiề năng - P • Th tr ờng sữ tr g ớc có thể duy trì t độ t g tr ởng cao trong nhiều tới vì hi n tại mức tiêu thụ sữ bì h qu đầu g ời của Vi t Nam v đ g ở mức thấp so với khu vực • Mức tiêu thụ sữa trung bình của Vi t Nam hi n nay khoả g . i i k. đ bi t là về k thuật và v Tr g t g i.2.thmilk. P P • • nt nt đố t ủ ạn tr n đối thủ hiện hữu ê • Hi n tại Vi t Nam có khoảng 23 doanh nghi p cung cấp sữa ra th tr ờng.1. g ời tiêu dùng còn có thể đ t hàng trực tuyến trên trang web www. ut h y Đ g thời. Nutif . inamilk sẽ phải đ i m t với hiều đ i thủ mới đến từ ớc ngoài do nền kinh tế th tr ờng mở cửa và sự v t trội về m t k thuật và v n. đó hu i cửa hàng thực phẩ t i sạch TH True Mart. tiêu biểu h i i k. tập đ T đã đầu t v phát triển một kênh bán h g đạt chuẩn qu c tế để giới thi u riêng các sản phẩm của Tập đ T . N đ g phải đ i m t với sự cạ h tr h g y g g y gắt củ á th g hi u ấp ớ g i h bb tt. e h s . phần còn lại thuộc về các công ty nh h v sản phẩm sữa cao cấp nhập khẩu trực tiếp.

ở rộ g th phầ tại hữ g khu vự ik óđ V thế hiện tại của doanh nghiệp • ề th phầ ới h gắ bó với th tr ờ g. rộ g s g th tr ờ g ụ tiêu ủ i ớ giải khát t t h sứ kh e g ời tiêu g ty h ph ó th phầ . y urt ềt i h h ự v bả g ó thể thấy i ik ột h ghi p h ạt độ g t t tr vừ qu với h thu v i huậ t g tr ở g đều đ h g • g hiều 22 . đế h thu t 1 .Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 T i đ hó giá tr đầu thế giới với ổ đ g. đầu th tr ờ g với th phầ hiế v kh ả á s phẩ về sữ v đ bi t hiế giữ th phầ gầ h tuy t đ i ở ột v i ph kh sả phẩ sữ h : sữ đ 8 . đ th g hi u i i k trở th h th g hi u ó uy t v đá g ti ậy hất về á sả phẩ i h ỡ g đ i với g ời i tN . g ty. ó thể ói i i k hiểu rất r t tiêu g ủ g ời i t N ũ g h đ điể g h sữ i tN h h hữ g điều đó đã gi p h i i k hiế đ u thế trê th tr ờ g sữ ở i t N hi y. trở th h 1 tr g h ghi p sữ h g c tiêu chiến lược ủ g v phát triể h th g th g hi u ự ạ h. từ vi t h hữ g vấ đề s u ủ g.

Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 ê ạ h đó. h g ty i h Quy mô Hi n tại g ty ó hi há h v phò g bá h g. 3 nhà áy đ g x y ựng. 1 h áy đ g h ạt động. 2 xí nghi p kho vậ v 1 phò g khá đ kh ề ật độ ph ph i g ty ó 1 8 điể ẻ v h ph ph i trê ả ớ 23 . h á h ạt độ g đầu t ủ ì h g tiề t. về huy độ g v g ty ó v thế t i h h ớ về v .

Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 Ng i r . h thấy tầ ả h h ở g ủ i i u sữ tr g ội đ đ u g ấp h i k đế á h u g ứ g sữ tr g ội đ . 24 . h gu u g guyê i i k.

Vinamilk xem khách hàng là trung tâm và cam kết đáp ứng m i nhu cầu của khách hàng. g đ ng nghi p. tôn tr ng đ i Công bằng: Công bằng với nhân viên. tôn tr tác. Luôn th a mãn và có trách nhi m với khách hàng bằ g á h đ ạng hóa sản phẩm và d ch vụ. đảm bảo chất ng. H p tác trong sự tôn tr ng.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 với tầ guyê ả h h ở g h vậy h i i u đầu v từ đó gi t g khả i k i thế tr g vi kiể g ạ h tr h ủ g ty s át giá ả gu Ni m tin và giá tr cốt l i của công ty • Giá tr t i Chính trực: Liêm chính. Tuân thủ: Tuân thủ luật pháp. quy đ nh của công ty. Vì thế chất ng và sáng tạ g ời bạ đ ng hành của Vinamilk. an toàn v sinh thực phẩm với giá cả cạnh tranh. lãnh thổ. khách hàng. tôn tr ng công ty. h h sá h. triết ki h h Vinamilk mong mu n trở thành sản phẩ đ c yêu thích nhất ở m i khu vực. Tôn tr ng: Tôn tr ng bản thân. Bộ quy tắc ứng xử và các quy chế. tôn tr ng đạ đức kinh doanh và tuân theo luật đ nh. nhà cung cấp và các bên liên quan khác. => Xe tr g hất g v sự sá g tạ . á sả phẩ đ h tr g hất g 25 . trung thực trong ứng xử và trong tất cả các giao d ch. Đạ đức: Tôn tr ng các tiêu chuẩ đã đ c thiết lập v h h động một á h đạ đức • Niề ti .

Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2

ơ cấu tổ ch c: cấu tr

the

hứ

g

Ưu đ ểm • • • • • L i thế theo qui mô Phân công trách nhi m rõ ràng Đ Khả Đ kiê • • g với k gv đ tạo g i vi tr g quả i k_b u tr g giải quyết vấ đề phức tạp tạo sâu và phát triể k • •

N ượ đ ểm Phản ứng chậm với sự th y đổi Khó ph i h p giữa các chứ g

nh đạo hủ t h hội đ g quả tr ủ ột g ời ó ki h ghi ó hiều ki h ghi với i ik i Kiều iê : g g h sữ . g ời gắ bó u h ghi p,

26

Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2

ột g ời ó qu điể , ph g h vi ờ g độ cao nhất, cộng với sự sáng tạo không ngừ g, á đi the i ò

động hết mình với gh , á , kh g

N , b iê đ Nh ớc phong t g hh g động thời k đổi mới. Tháng 2/2012, bà Liên là nữ doanh nhân Vi t Nam duy nhất vinh dự có tên trong t p Nữ doanh nhân quyền lự ” hất châu Á do tạp chí nổi tiếng Forbes bình ch n.

Nhân sự ó thể ói về t h sự, i i k ó sự đầu t rất h t h sự ủ g ty, từ hế tuyể h đế á hế độ đãi gộ h h viê g ty ũ g ó sự đầu t tr g vi tì kiế kiế gu h ự h g ty th g qu á h ạt độ g t i tr h bổ g, tuyể h v đ i th u h h á si h viê h về g h sữ tại Ng S mạng i milk cam kết g đến cho cộ g đ ng ngu i h ỡng t t nhất, chất bằng chính sự trân tr ng, tình yêu và trách nhi m cao của mình với cuộc s g và xã hội” Tầm nhìn Trở thành biểu t ng niềm tin s một Vi t Nam về sản phẩ phục vụ cuộc s g g ời” íá cả i h ng nhất g ời

ỡng và sức kh e

Vinamilk thu mua gần 50% ngu n sữa nguyên li u tr g ớc, vi c này giúp cho công ty kiể s át đ giá sữa ở các nông trại. Vinamilk là một trong nhữ g th g hi u uy t và có giá cả phải h g hất trên th tr ờ g sữa hi n nay. Ni m tin vào chất lượng sản phẩm và tình cảm của người tiêu dùng Hai gầ đ y i i i k đều đ tr t g1 o h hi u H ệp sở ữu tr tuệ & Do n ng ệp v và n V ệt N
á á i Gò tiếp th

2006

“S u Cúp” Hàng V ệt N và uy tín
T p1 g i tN hất

ất lượng

C nă t 1995 - 2009 2009

g

Th

g hi u

th h hất

8-2009

i Gò giải phó g ấp giấy hứ g hậ v p 27

Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 T p 1 Th g g ời tiêu g th h hất N g hi u uy t i

2010 2011

AC N N- ụ x tiế T

Trusted Brand 2011-Th

ông nghệ –

thuật

Quy trình sản xuất sữ t i với sữa lấy từ bò nuôi bằng c tự nhiên, không dùng phân hóa h c và không tiêm thu khá g si h, s u đó đ c chế biế , đó g gói trê y huyền công ngh khép kín theo tiêu chuẩn qu c tế. H th ng máy móc thiết b hi đại v đ c kiểm soát ch t chẽ theo h th ng quản lý chất ng theo tiêu chuẩn qu c tế ISO 9901: , á g ty h g đầu thế giới chứng nhận. N 11, i i k đạt g v g T p te Th g hi u i t ứ g ụ g K KT TT N -N hát triể Th g hi u i t tr t g Nghiên c u, ng d ng khoa học dinh dưỡng Tr g phát triể , i i k đã lực xây dự g đội gũ á huyê gi i h ỡng dày dạn kinh nghi đ c tào tạo ở Ng v á ớ khá g ty ũ g đã x y dự g đ c m i quan h h p tác tin cậy với nhiều đ i tá i h ỡng nhằm h tr nghiên cứu và ứng dụng thành công nhiều thành tựu khoa h i h ỡng của thế giới vào các sản phẩm củ i i k Thá g 11, i i k th gi C trình ký k t h p tác qu c t về nghiên c u và ng d ng khoa học dinh ỡng với đ i tác châu Âu bao g m Tập đ Thụy ; Tập đ z Thuỵ v Tập đ hr se Đ Mạch). Mở r hội lớn cho Vinamilk, nâng tầm nghiên cứu và ứng dụ g v h vực: khoa h i h ỡng vi chất và vi sinh. Lợi thế v quy mô và kinh nghiệm Vinamilk đã th hập v th tr ờ g sữ i t N h , vậy g ty hiểu r ì h ầ phải gì để đáp ứ g th hiếu ủ g ời g ty sả xuất r hiều hủ g ại sả phẩ khá h u g với i thế hờ quy ớ xét về giá tr t i sả , th phầ v g ự sả xuất h h yếu t qu tr g hất tạ sự khá bi t giữ inamilk v á đ i thủ ạ h tr h khá i ngũ quản lý g ty ò đ đá h giá bởi bởi đội gũ quả ki h ghi , đ bi t b i Kiều Liên - Chủ t h Đ T kiê tổ g giá đ đã truyền cả hứ g v đ h h ớ g đ ờ g phát triển củ N đã đ tạp h rbes xếp v tr thứ tr g h sá h 50 nữ doanh nhân quyền lực nhất h u ừ qu , 1 tạp chí Corporate Governance Asia (Tạp chí Quản tr Doanh nghi p (DN) Châu Á) - một tạp chí uy tín về quản tr DN, trụ sở tại H ng Kông (Trung Qu c) vinh danh bà Mai Kiều iê " ã h đạo DN xuất sắc Châu Á". Tại Đ Đ 1 , b tiếp tụ đ c tín nhi m bầu làm Chủ t h Đ T
28

x y ự g. hi phí bán hàng Khi i i k kh g thể t g giá bá để b v á hi ph giá v n thì c g ty buộ phải cắt giảm chi phí tại một s hạ g ụ khá . Tính minh bạch trong quản tr doanh nghi p củ N đ đá h giá rất . ủ g th g hi u hi tại Đầu t ở rộng sản xuất kinh doanh qua th tr ờng của các m t h g ớc giải khát t t cho sức kh e củ g ời tiêu g th g qu th g hi u chủ lực VFresh nhằ đáp ứ g xu h ớ g tiêu g t g h h đ i với các m t h g ớc giải khát đến từ thiên nhiên và t t cho sứ kh e g ời ở rộ g. điều y đã giải vì s t tr g hi ph bá h g v hi ph quả h ghi p trê tổ g h thu g y g giả đi II.đ y ũ g khiế ổ phiếu N đ c các nhà đầu t . Phát triể th g hi u i i k th h th g hi u i h ỡng có uy tín khoa h c v đá g ti ậy nhất với m i g ời dân Vi t Nam thông qua chiế c áp dụng nghiên cứu khoa h c về nhu cầu i h ỡ g đ c thù củ g ời Vi t N để phát triển ra những dòng sản phẩm t i u hất h g ời tiêu dùng Vi t Nam bả t .2.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 kiê Tổ g giá đ c nhi k 1 -2016. hiến lược hiện tại ự the á ục tiêu của công ty là t i đ hó giá tr của cổ đ c phát triển kinh doanh dựa trên những yếu t chủ lực sau: • • Củng c .2. xây dựng và phát triển một h th t t nhất các nhu cầu và tâm lý tiêu dùng củ g v the đuổi chiến g á th g hi u cực mạ h đáp ứng g ời tiêu dùng Vi t Nam. đ c bi t là các nhà đầu t ớc ngoài rất huộng. đá h v ph kh ới th g ớ giải khát Từ đó tạo ra chiế • Chiế 29 .

ủ i i k ở ột s ò g sả phẩ đ g hất hiế bả t th h quả • Khai thác sức mạnh và uy tín củ th g hi u Vinamilk là một th g hi u dinh ỡ g ó uy t kh h v đá g ti ậy nhất củ g ời Vi t N ” để chiếm h t hất là 35% th phần của th tr ờng sữa bột tr g vò g tới. đ ng thời mở rộng sang các sản phẩm giá tr cộng thêm có giá bán cao nhằm nâng cao t suất l i nhuận chung của toàn Công ty. Tiếp tục mở rộng và phát triển h th ng phân ph i chủ động. Với giá sữa hi n nay. • Phát triển toàn di n danh mục các sản phẩm sữa và từ sữa nhằ h ớng tới một ng khách hàng tiêu thụ rộng lớ .Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 • Củng c h th ng và chất ng phân ph i nhằm giành thêm th phần tại các th tr ờng mà Vinamilk có th phầ h . x y ự g. Phát triển ngu n nguyên li u để đảm bảo ngu n cung sữ t cao với giá cạ h tr h v đá g ti ậy i ổ đ nh. Vinamilk chấp nhận giảm lãi ho b đắp từ vi c kinh doanh nhiều dòng sản phẩ khá h u để chia sẻ gánh n ng chi tiêu với g ời tiêu dùng. g hi u để ạ h tr h với á hã Điều này cho thấy Vinamilk tậ ụ g yếu t th h g sữ bột g ại. th phầ hi tại ở rộ g thê th y vì Mở rộ g phạ vi h th g ph ph i h t g thê th phầ . Vinamilk v n duy trì giá bán ổ đ nh từ giữ 8 đến nay. vững mạnh và hi u quả. đ c bi t là tại các vùng nông thôn và á đ th nh . hạ hế phụ thuộ v gu guyê i u hập khẩu. đầu t thê h g ạt h th g h áy sả xuất h thấy hiế ủ Vinamilk kh g hỉ ắ hắ th phầ tr g ớ đ g thời ó xu h ớ g h ớ g xuất khẩu r th tr ờ g ớ g i ê • ạ h đó ác chiế c giá trong thời gian qua của Vinamilk (v đ g áp ụng): Sự ổ đ nh trong chính sách giá Bất chấp cuộc chạy đu i nhuận của các hãng sữa ngoại. hiế h th phầ . hi đại hó h th g sả xuất ủ ì h. chứ không l . chất ng • • • Nội đ hó gu u g guyê i u. • h h sá h đắt tiền h để có chất ng t t h 30 . Tiếp tụ g g u quản lý h th ng cung cấp. Hi n giá bán của Vinamilk trên th tr ờng chỉ bằng khoảng 1/3 so với giá sữa ngoại.

tr ới : sữa giảm cân. đội gũ bá h g ki h ghi ó khả g ph t h th tr ờ g Đội gũ quả bá h g h g ạ h v th v g 31 . Một loạt nhãn hi u củ i i k đ c nâng cấp h : ie ê ie ph ó sữa non colostrum của Vinamilk. điều ki h u i t t h g vận chuyển xa thì giá thấp h Đ ng thời u điều chỉnh giá thu mua theo mùa vụ và tình hình giá sữa thế giới. ớ trái y. S n xuất vận hành uy trì h sả xuất khép k HACCP u 1 8 kê h truyề th điể bá ẻ the T qu tế 1 1: . phát triể á sả phẩ ới ph h p hu ầu thự tế. i giới. đ g ời tiêu g ti g Marketing và bán hang G ả : h h sá h giá ổ đ h v h p tiêu g i i. II. bia và cà phê moment. Dumex thành Dumex Gold.3. hân tích điểm mạnh. • Chính sách giá thu mua của Vinamilk Chủ tr g ủa Vinamilk là vùng nhiều đổng c . • Chính sách giữ guyê giá h g hất g h Các sản phẩm có giá tr đ nh v thấp thì Vinamilk sử dụng hình thứ đ nh v giá tr cao h h g giữ guyê giá Điển hình là vi đ nh v dòng sữa ti t trùng và sữa chua. Friso lên Friso Gold. đáp ứ g hu ầu h ph i : ạ g ới rộ g khắp ả ớ . kh g đ th hó .2. Phân phối g v hi đại với h ph ph i v ả phẩ : ph g ph đ ạ g t h g sữ v từ sữ . i tầ g ớp . điểm yếu của Vinamilk N tạ N o n ng ệp ung Nhã hi u i S n ph m ả phẩ ả phẩ ikđ n g ạ g với 1 ại sp sữ khá h u khá : sữ bột. ke . sữ đ .Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 Khi sản phẩm hi n tại có giá tr đ đ nh v tr g t tr g ời tiêu dùng cao thì vi c đ nh v sản phẩm mới hoàn toàn thuận l i.

23 Tổ chức The hì h thứ Ki h ghi quyề ự h u h u 1 ữ g ty ổ phầ i Kiều iê t p ữ h h rbes . tru g bì h ả gi i đ ạn dự kiến khoảng 9% (so sánh với t tr ng 2 con s ở nhữ g tr ớc).31 + Tổng n /Tổng TS: 0.4% s với 1 Tổng chi phí T tr h thu sẽ 11 động trung g hi ph bá h g trê h thu ó thể t g từ 8 11 ê 1 .Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 Truyề th g : i hì h thứ quả g á h truyề hì h. Các chỉ s : Nghiên cứu Sức mạnh tài chính + Thanh toán nhanh: 1. sá g tạ v iê tụ u h g h g : t h ự á h ạt độ g vì i h ộ g đ g. xã hội h i ikầ t i g trẻ . huyê gi i h ỡng dày dạn kinh nghi đ c tào tạo ở Ng v á ớ khá trình ký k t h p tác qu c t về nghiên c u và ng d ng khoa học dinh ỡng. điều 1 t NĐ u i 11 ấu v n của VNM chủ yếu đ c tài tr từ ngu n v n chủ sở hữu. ã h đạ h ghi p xuất sắ Lãn đạo Danh mục ngành nghề 32 .42 + Thanh toán hi n hành: 2. nên các chỉ s thanh toán của Công ty khá t t. quả g á g i trời. phát th h.47 + Tổng n /V n CSH: 0. bá h . th g đi p sữ t i guyê hất 1 thu h t ò g ti ủ khá h h g T tr ng chi phí quả N trê bình khoảng 2.

Sự phù hợp về nguồn lực Các mục tiêu và chính sách có phù h p với ngu n lực của công ty so với đ i thủ Thời điểm của mục tiêu và chính sách có phản ánh khả 4. Nhất quán n i b Các mục tiêu có loại trừ nhau không á h h sá h gi p đạt mục tiêu không Không ó ó Các chính sách có bổ tr l n nhau không 2. chính sách và giá tr để đảm bảo cam kết thực hi n không 33 .Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 - ể tr t n n ất qu n N ung n g 1. Sự phù hợp v trường hội ngành không Các mục tiêu và chích sách có khai thác t t Các mụ tiêu v h h sá h ó đ i phó đ ó ó ó ó c thách thức trong ngành không i tr ờng không Thời điểm của mục tiêu và chính sách có phù h p với tì h hì h Các mụ tiêu v h h sá h ó đáp ứng những quan tâm xã hội không 3. Truyền đạt và thực hiện Các mụ tiêu ó đ c thấu hiểu bởi nhữ g g ời thực hi n không ó ó g th y đổi của tổ chức ó ó Có sự cộ g h ởng giữa mục tiêu.

Tuy nhiên. các công ty trong ngành phải đ r á hiế c cạ h tr h đ ạ g để xá đ nh v thế của mình trong ngành. Ngành sữa tại Vi t Nam hi n có t độ t g tr ởng nhanh và ổ đ nh.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 • năng p t tr ển T g tr ởng cùng ngành T độ t g tr ởng của Vinamilk hay Dutch Lady trong nhữ g qu t gđ g với mứ t g tr ởng của ngành. kế đế ries iet T tr ớ đ y ut h y iet ever ge t th phầ Đ y h h h i đ i thủ ạ h tr h ớ hất đ i với T True tr ờ g sữ u g 34 . với mức trung bình khoả g tr g gi i đ ạn 20052009). • T g tr ởng th phần h th phầ ả g pi hiế gầ i k về th ề th phầ sữ ớ tr g ớ g hiều á g ty ạ h tr h iế g bá y Tuy hiê hiế u thế áp đả hi y i i k với th phầ v kh 1 i ik ó th phầ sữ u g the .

Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 • T g tr ởng và khả g huy động v n Gi i đ ạ . h g ấ t ng nhất i huậ rò g NR với ứ t g tr ở g kép Tr g gi i đ ạ 11-2016. Yếu tố đ ng g p c tài tr từ ngu n v n chủ sở hữu. • • • • Vinamilk là một th Có khả Mạ g g hi u lớn.11 đ i thời k h g ki cho Vinamilk với t độ t g tr ở g kép GR trê h thu đạt 8 v trê i nhuậ gộp đạt . có uy tín. . ới phân ph i và bán lẻ rộng lớn. Công suất nhà máy : Gầ đ y i i k đã quyết đ h đầu t y huyền công ngh hi đại h g đầu thế giới hi n nay là ly tâm tách khuẩn nhằm cạnh tranh với Sữ t i TH True Milk. chúng tôi dự phó g t độ t g tr ởng kép củ h thu đạt v ủ N T đạt 1 ấu v n của Vinamilk chủ yếu đ chỉ s thanh toán của Công ty khá t t. 35 Có uy tín. g ả h h ở g đến giá sữa trên th tr ờng. nên các ã h đạ g ty ó ki h ghi . t i g Đội gũ huyê gi đ đ tạ ở á ớ tiê tiế v th g qu á h g trì h h p tá qu tế Đội gũ bá h g ki h ghi Tổng s CBCNV khoả g g ời. Sản phẩm của dây chuyề y đó "Sữ t i 1 th h tr g Vinamilk" Từ hữ g ph t h trê ó thể r t r đ hữ g điể ạ h v điểm yếu ủ i ik h s u: iểm mạnh: • Quy mô tạo ra th phần lớn ở hầu hết các phân khúc sản phẩm sữa và từ sữa. sự tin dùng và yêu thích lớn trong khách hàng.

khuyến kh h g ời dân dùng sữ để cải thi n sức kh e. Th phần lớ . ch g suy i h ỡng.L) • II. t độ t g đạt 11 đế 11 thì t độ t g tr ở g G hỉ ò 8 tr g khi đó t độ t g ại ê tới 18 1 Tuy hiê 36 . các chiến d ch u ng. N g ực nghiên cứu và phát triển sản phẩm t t. kh g ó á thể hế h y quy đ h hạ hế sự phát triể ủ g h sữ Điều y tạ hội h g h sữ ở i t N phát triể ê ạ h đó ò ó ác chính sách h tr củ Nh ớc: các chính sách h tr trong vi c khuyế kh h h u i v hế biến bò sữ h g ời nông dân tạ điều ki n cung cấp nguyên li u đầu vào cho các công ty trong ngành rất lớn. P - C n trị Pol t s Đ i với g h sữ thì i tr ờ g h h tr t g đ i ổ đ h.T. trí tu cho tất cả m i g ời đ c bi t là trẻ nh và g ời già. Giá thành các sản phẩm từ sừa hi n nay nếu h s sá h với á ớc phát triển trên thế giới v đ g ở mứ khá Điều này khiến cho một phầ đ i t ng g ời tiêu g tr g ớc có thể tiếp cận với các sản phẩm này. t g tr ở g G hỉ đạt 8 .11 ó hiều biế huyể Tr g b i ả h h u h h ở g ủ uộ khủ g h ả g ki h tế t ầu v á bất ổ v ủ ề ki h tế đã g y tá độ g xấu đế t g tr ở g ki h tế ủ i t N N 1 . th g hi u mạ h h g ếu so sánh về giá cả thì các sản phẩm của g ty h ó t h ạnh tranh cao so với các sản phẩm khác. vóc dáng.E.3. d đế h tạ đ c một th g đi p hi u quả để quả g bá đế g ời tiêu dùng về nhữ g điểm mạnh của công ty. các chính sách hoạt động của chính phủ trong vi h sức kh e. nt trường v P E S. iểm yếu: • Khâu Marketing của công ty v n còn yếu. i t N gi hập T ò hội gi p h á h ghi p sữ i t N ó hội tiếp ậ đ gu u g guyê i u sữ từ ớ g i với giá rẻ h khi á h g r thuế qu đ giả bớt Tuy hiê bê ạ h i h hi ph guyê i u thì á h ghi p sữ tr g ớ ũ g phải đề phò g i guy về ạ h tr h th phầ tr ớ sự x hập v th tr ờ g ủ á hã g sữ g ại - i n tế E ono s Ki h tế i t N tr g gi i đ ạ vừ qu 8. • • Nguyên li u phần lớn v n phải nhập khẩu. phát sữa mi n phí của các công ty trong ngành cùng góp phần tạo nên một th tr ờng tiề g h g h sữa Vi t Nam.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 • • Có các m i quan h đ i tác chiế c bền vững với các nhà cung cấp.

Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 the ự bá thì đế 1 tỉ y sẽ giả xu g hỉ ò v á h h sá h kiề hế ạ phát bắt đầu phát huy tá ụ g v huyể biế t h ự h tr g thời gi tới iểu đ thể hi t độ t g tr ở g G v hỉ s qu á :T T ) 25 20 15 10 5 0 2005 GDP Tốc độ tăng CPI 8.71 2006 8.44 8.57 2007 8.75 2011 5.23 6.46 12.89 18.31 19.87 2009 5.78 11.32 6.75 2008 6.5 Điều y hứ h g đế thuậ i h g h sữ i tN khi thu hập bì h qu đầu g ời đ ự bá sẽ t g tr g thời gi tới đế hu ầu tiêu g sữ ó thể sẽ t g th tr ờ g sữ ở i t N v ò ột th tr ờ g đầy tiề g Tuy hiê th tr ờ g t giá h i đ ái v ãi suất h v y tr g hữ g kh g ổ đ h g y ả h h ở g đế h ạt độ g ủ á h ghi p sữ iểu đ thể hi biế độ g t giá h gh gi i đ ạ -2011) (N 2006 = 100%) s g ph g v t giá thự s gầ đ y ại g ph g 37 .13 2012 (dự báo) 6 11.52 kh ả g 11-1 khi ề ki h tế sẽ ó hữ g -2012) 2010 6.

t độ tại ò trẻ v i h ỡ g • huộ g á sả phẩ 38 . điều y tạ ê ột áp ự khá ớ ê hi ph đầu v ủ á h ghi p sữ ở i t N vì gu u g hủ yếu ủ á h ghi p y đế từ ớ g i hó đã ph t h bê trên. Tr Xã So l ề ki h tế ó hiều khó kh khe h đ i với á sả phẩ bi t hất khi trê th tr ờ th g ti về á sả phẩ sữ g ót e ũ g ó hữ g thuậ h hi y thì g ời tiêu g g y về giá ả. g h sữ i hất đ h: . hất g ũ g h th g ti g hi y tr gập á hã hi u sữ ó hứ á hó hất h e i e gb i ả h g trở ê khắ h sả xuất Đ khá h u v á h g ời tiêu • • ữ phẩ Tuy hiê . ứ tiêu thụ sữ v ò thấp s với thế giới Th hiếu tiêu g huyể s g ỡ với ấu thứ s trẻ. thói que tiêu ấu s hi g sả sả phẩ tiêu g thiết yếu đ i với g ời sữ giờ đã đ hì h th h Th tr ờ g tiêu thụ ở i t N v ò rất u t g s ò h h tr g vò g v i tới.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 T giá h i đ ái tr g hữ g gầ đ y ó xu h ớ g t g.

i tr ờ g ở i t N 39 . b quyết khá h u đó hất g sữ ũ g khá h u Tuy hiê ũ g ầ u rằ g á khá h h g hi y g đó h qu t hiều h về yếu t hất g ũ g v đó yếu t ải thi g gh sả xuất ũ g gi p h chi ph h ạt độ g đế giá th h sả phẩ sẽ thấp h tr ờ g Điều y g y ột áp ự ê á h ghi p sả ghiê ứu tì tòi á g gh ới hi đại h - y h g ó hiều th g ti h t thự phẩ Thê h ghi p giả bớt đ t g sứ ạ h tr h trê th xuất khi h ph ỉ u ó sự M trường Env ron nt ét yếu t i tr ờ g thì i t N ó kh hậu ó thể u i đ bò sữ gi g hi t đới tuy hiê hất g v sả g kh g bằ g á gi g đới h h vì vậy á h ghi p ũ g h á hộ gi đì h tiế h h hập ội ũ g h ải tạ i gi g ột s gi g bò g ại để ải thi g suất ũ g h hất g sữ Tuy hiê để đ điều đó á h ghi p v hộ gi đì h phải b r khá hiều thời gi u g h hi ph h vi quả h só ũ g h ải tạ á gi g bò y h ph h p với kh hậu.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 - C ng ng ệ T nology Đ i với g h sữ i t N thì g gh sả xuất hầu hết đ hập từ ớ g i. tuy hiê i h ghi p ại ó hữ g ph g thứ .

40 4 0.60 4 0.1.60 0.40 0.Mức tiêu thụ sữ ủ g ời ò thấp s với thế giới t độ t g ạ phát sẽ ó thể giả tr g hữ g tới đạt 11.10 3 3 0.30 2 4 0.15 4 0.28 4 0. hi y h h quyề v g ời ũ g rất h đế vấ đề bả v i tr ờ g.21 0. Ma trận EFE Vinamilk Yếu tố n ngoà Trọng số ếp hạ g Điể ó tr g s TH True Milk ếp hạ g Điể ó tr g s C 1 Th tr ờ g ò tiề t g tr ở g R ả r v g h ớ g 0.10 4 0.07 0.15 3 0.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 Ng i r .3.05 3 0.07 4 0. ả h h ở g từ ph pháp uật Tuy hiê xu h ớ g y ó thể th y đổi tr g ột tới khi uật giá ới đ b h hv đ r ột s điều hỉ h đ i với vi iê yết giá bá sữ hi y II.14 0.40 Ngu u g ội đ sẽ đ t g về sả g 1 đạt 4.15 40 .5% ) th g pháp uật v tr ổ đ h h h 0. ếu h á h ghi p sữ ó á h th g xử hất thải tr g quá trì h sả xuất thì á hộ gi đì h h ẻ ại h qu t ũ g h đầu t đ g ứ h vi xử hất thải tr g quá trì h h u i bò Điều y kh g hỉ g y hi i tr ờ g xu g qu h ò t g guy xuất hi á ại b h ó khả g y truyề P p luật L w Ng h sữ kh g h u hiều tá độ g.28 0.

04 0.02 0.03 0. 14.7%- 0. thu c bổ.06 0.03 4 0.09 0.15 8.02 0.Sự xuất hi n của các sản phẩm thay thế ngày càng nhiều ( thực phẩ i h ỡng.02 2 0.02 41 .05 2 0.04 1 0.v..Sự gia nhập của các tập đ sữ ớc ngoài làm gia t g ạnh tranh trên th tr ờng sau khi Vi t Nam gia nhập WTO 0.08 0. đi .03 0.01 2 0.10 1 0.07 2 2 2 0.08 2 0.20 3 0.10 1 0.02 0.Thu nhập g ời dân ngày g đ c cải thi n (4.10 2 0.12 3 0.10 0.) 16.04 2 0.07 13 Giá x g.Lãi vay cho hoạt động sản xuất còn cao ( 15-1 15.14 1 1 1 0. Trì h độ nhân lực ngành sữa g y g đ c cải thi n do sự xuất hi n nhiều các hàng sữa ngoại Nguy 9 T giá g ại t t g ó xu h ớ g 0.05 4 0.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 7.10 10 Ngu u g hi tại ò phụ thuộ v ớ g i (70%) 11 Nhu ầu tiêu thụ sữ trê thế giới ó xu h ớ g bã hò TĐTT ò 12 Giá thứ h bò sữ t g ớ t g 0.02 2 0.v.

20 0.05 0.16 ứ tru g th h ủ khá h h g N g ự sả xuất Th phầ Ki h ghi quả 0.88 2.24 0.45 0.15 2 0.0.68 0.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 17.08 0.04 1 0.15 Tổng số 1 3.15 0.17 0. Ng ời tiêu dung d b tác động bởi thông tin truyền thông Tổng số 0.2.20 3 3 3 0.04 1 2.10 0.60 0.08 4 3 0.30 3 0.30 Yếu tố t àn ng t n ốt th hất phẩ g ph g ph i sả Giá ả ạ h tr h Ngu i u u g guyê 0.20 0.04 1 . bá hì h ả h T i h h quả g 0.91 42 .16 0.48 rketi g.05 0.30 TH True Milk ếp hạ g 3 3 Điể 0.51 0. Ma trận CPM Trọng số 0.3.10 Vinamilk ếp hạ g 4 3 Điể 0.45 0.12 3 4 0.48 2 4 0.15 0.05 4 4 4 0.65 II.44 2.24 2 2 0.

hiến lược xây dựng thương hiệu TH True mi k tr ờ g h p điể hì h về áp ụ g hiế x y ự g th g hi u hất g the ả hậ ” . Đ ng thời.1. bò ủ h đ tắ át v đ ghe hạ z rt the tiêu huẩ u tế Tuy ó hiều kiế h g hắ hắ rằ g th g ti y bò quy ớ đ y h h 1 ứ vật hất t hất T True i k g để iêu tả sả phẩ ủ ì h sự thật : T ó tr g trại u i để giải th h h từ sạ h” ủa khách hàng 43 Tạo được chất lượng theo c m nhận có lợi nhất trong suy ng . p ster h y R đều hấ ạ h hì h ả h v th g ti về tr g trại u i bò quy ớ hất Đ g N ” ự kiế ở rộ g tr g trại u i bò th h bò.r quity Ở đ y đ ph t h the kh ạ h sau: Mối quan hệ giữa Actual quality (chất lượng thật) và perceived quality (chất lượng theo c m nhận) Tại i t N . ét về tính bền vững.1. bá .er eive u ity Đ y ột tr g hữ g th h t qu tr g tạ ê G tr th g hi u . ếu h i i k kẻ th g tr th tr ờ g sữ . PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG ÊN TRONG TH TRUE MIL nt ến lượ T True ện tạ sự khá bi t III. nếu một th g hi u có chất ng theo cảm nhận và chất ng thật giao thoa tuy t đ i với h u.1. kẻ đế s u TH True Milk phải đ h r h ì h ột đá g giá để g ời tiêu g ự h ột sả phẩ khá bi t với ột t ở g đắt giá u trả ời T True • i k đã vi y rất t t bằ g vi hiế h từ sạ h” Với một h g trì h quả g bá đi k PR nhấn mạ h đến yếu t sữa sạ h”.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 III. T True i k đã phần nào tạ đ c khác bi t hóa với những nhãn hàng sữa khác trên th tr ờng. th g hi u đó ới ó thể yê t khi g t hái th h g b đầu ikđ g gắ g đạt đ điều y bằ g ột hiế sả phẩ ph h p • • T true - Tuyên bố m t thu c tính thu c về chất lượng á th g đi p truyề th g ủ T quả g á tivi. P hiế i k the đuổi: ạ h tr h ự v III. yếu t sạ h” ũ g rất đá g giá đ i với g ời tiêu dùng trong thời buổi m i g ời đều lo ngại tr ớc những vấ đề về v sinh an toàn thực phẩm.

tập đ Thụy Điển chuyên sản xuất bao bì bằng giấy carton hi Nest é. h đế kh u ph ph i sả phẩ đế t y g ời tiêu g ột tr g trại quy Ngh với tổ g v Ng h g ắ đ hất Đ g N đã đ hì h th h tại huy Ngh Đ . . đ g bộ the tiêu huẩ qu tế từ kh u tr g . hế biế thứ h bò. iểm mạnh: ph .Tổ g Giá đ g thời h t vấ đầu t t i h h ự á . ấp hứ g hỉ qu tế ột bằ g hứ g hứ g : i h sữ về v si h ủ h đủ tiêu ả phẩ ủ T True Mi k đ t thự phẩ ủ tổ hứ huẩ sạ h”. T True Milk tuyê b ột đ t h th g th ờ g ủ sả phẩ sữ sữ ủ i i k h y ut h y ũ g sạ h ấ đề ở h kh g i tr g s h hậ thứ đ vi ầ phải tuyê b điều y trê truyề th g đại h g T true i k đi tr ớ ột b ớ s với á đ i thủ h i ikh y gái vì h g ty đầu tiê tuyê b h sữ sạ h” Nh thế quá đủ h vi g y tiế g v g v bã truyề th g” tr g vi tạ sự khá bi t để đ h v h h ì h tr g t tr g ời tiêu g III. g s g đó ở rộ g sả xuất hữ g sả phầ đ hế biế từ sữ t i. thự hi ự á u g ấp r u ủ quả t i v á ại thự phẩ sạ h khá h th t bò.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 Điều T True i k đ g thự hi g i hiế gi h i thế tiê ph g ree tive i The đó.1.1. quả th y. hế biế v đó g gói. hiến lược sản phẩm TH True Mi k ạ h tr h ớ hất để gi h v tr đầu tr hi y hỉ ở ph kh th phầ sữ t i với sả phẩ : ữ t • • • i sạ h T true Ngu guyê ik: i u hất g từ tr g trại bò sữ g gh h g đầu h u u g á h ghi p sữ ả xuất hế biế bằ g Sử dụng bao bì của Tetra Pak. i i k. để trở th h h u g ấp thự phẩ sạ h. ểm mạn và đ ể yếu ủ t h the qu o n ng ệp điể về á gu n lự g ty hi ó III. t v ấp h g ời tiêu g III.2. t The b Thái g .Tài s n vật chất Tập đ T đầu t ạ hv ột h th g quả ấp v quy trì h sả xuất khép k . x y ự g hu g trại.2. thì tr g trại i t h 44 . tỉ h đầu t ê đế 1. if đều g b bì Tetr k.2. thủy hải sả .

T ò 45 . phân loại sữ kh g đảm bảo chất ng và ngay lập tức ngu n sữ y đ c loại thải. đáp ứ g hu ầu sả phẩ sữ ủ th tr ờ g tr g ớ Ng i r g ty ò ó ột h áy đ ờ g v h áy hế biế sữ g ty ũ g đầu t ột h th g vắt sữ tự độ g: trung tâm vắt sữ đ c vận hành tự độ g v đ c quản lý vi tính hóa của Afimilk (Israel). H th ng này cho phép kiểm tra chất ng sữa tự động. đ bò sẽ ó 1 v đó sẽ gu guyê i u đầu v i để h áy hế biế sữ hi đại ủ g ty T ó thể đạt g suất t i đ tri u t . h só th h g đ bò gi g hập g ại h t từ New e . rt t v ti i. đ ng thời ũ g gi p vi c kiểm soát thành phần chất g sữ đ thự hi tri t để Nhằ đ phát triể sả phẩ đế t y g ời tiêu hu i ử h g bá ẻ T True g h h hó g.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 he t y hi đ g u i ỡ g. với gầ ự kiế đế 1 . Cách vắt sữa tự động bằng máy móc hi đại y hạn chế những b nh phổ biế i bò h viê v .

Tài s n vô hình 46 . H th ng này có độ h h xá . - Tài s n tổ chức TH áp dụng h th ng phần mềm quả đ fi r ủ fiki sr e òđ đe thẻ chip (Afitag) ở h để giám sát ch t chẽ về sức kh e. thành phần của sữa. sự thoải mái và sả ng sữa.2 tri u đ g độ g á h viê đ h ớ g bởi á huyê gi v g về k thuật h u i bò sữ ủ Israel. đảm bảo s li u thu thập đ đá g ti ậy.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 áy đ sữa AfiLite – một áy đ sả ng. - Tài s n on người • uả v sữ • : Tổ g giá đ ủ g ty T True i k g Trầ ả i h tr ớ đ y phó tổ g giá đ i i k ê rất ó ki h ghi h ạt độ g tr g g h ũ g h sự hiểu biết rất r về đ i thủ h h ủ T True i k i ik Nh viê sả xuất: g ty đ g sử dụng khoả g độ g đ ph g h tất cả các bộ phận với thu nhập thấp nhất là 3. chính xác và hi u quả đ c Ủy ban Qu c tế về u trữ dữ li u động vật R th g qu . đó phần mềm Ideal – h th ng nhận dạng dựa trên vi c lắp thẻ nhận dạng cho m i con bò.

kh g ó hiều i thế về h h i. năng và sự tinh thông ới gi hập g h kh g u. Liên minh. hợp tác g ty đ qu quả tr về gi : fiki t th y . N g ự i g ty ũ g đã h h hó g xá đ h á g ự i s u: ả vi hập khẩu bò từ New e hữ g TH True Mi k ới th h ập kh g u h g ph g h ớ g hiế ủ g ty. mua quy trình về để bảo v tính v n toàn củ thiê hiê để cung cấp sữa sạch. ũ g h vận dụ g ó để R h th g hi u của mình.Ú ủ sr e về ớ Tr g trại T đ trự tiếp quả bởi h i quả tr đ bò v T t y ets ủ New e ê ạ h đó. đ tạ g ời Vi t Nam. mua bò về. Thành tựu T True i k đã tạo ra cho mình một đ ờ g đi riê g i n tại. Cái h ó đ c sự khá bi t” này là nhờ sự từ ”sạ h” the ảm nhậ ” ủa các bà m khi h ch n TH True Milk cho con mình (chất ng theo cảm nhận). ki h ghi h g T True i k ũ g g g khắ phụ hữ g h điể y bằ g á h thuê huyê gi h ở g . hữ g h viê hiều ki h ghi tr g g h sữ . tuyể quả . ngành sữa Vi t Nam phải nhập sữa về để pha chế thành sữa hoàn nguyên tới 72%. h ũ g t vấ ó gi g bò sữ t t hất Đá h giá điều ki n ngu n lực Các ngu n lực nêu trên hoàn toàn không khó bắt h ớc h g kh g phải doanh nghi p ũ g hì hậ r đ c các ngu n lự đó. Còn TH True i k đi trê ột đ ờng riêng lẻ là nuôi c . Điể hì h h bê ạ h đ t mua quy trình củ sr e . để đảm bảo sự tuân thủ đ g quy trì h. TH True Milk đã thuê ả nông dân và chuyên gia của Israel vậ h h áy ó v h ớng d . thời điểm này là 72%.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 ó thể ói T i sả v hì h đá g h hất hi y ủ T True i k h h th g hi u sữ sạ h T True i k tuyê b đ nh v của h sữa sạ h” hất ng thật của TH True Milk không khác gì chất ng củ á đ i thủ. Điều đó tạo nên sự khác bi t của TH True Milk với các sản phẩm khác. Khả g ạ h tr h ạ h tr h ủ g ty tập tru g v sự khá bi t Đ i với T True Mi k thì hiế hó h về hi ph . tập tru g v 47 .

khiế á g ty khá phải hừ g III. y ự g ột th g hi u sữ đ g ê h g đầu.2.2. Năng lự s n xuất t ể ng đ p ứng ịp n u ầu ủ t ị trường sở hữu h th g tr g trại hi đại .Sự non tr ể yếu: bê ạ h hữ g hữ g hạ hế s u: t ạ h. ó thể tiến hành cổ phần hóa TH True Mi k để gi t g thê v kh g t g quá hiều rủi ro liên qu đến vay n . đ t tiêu h g sả xuất hi hất đại N g ự khá bi t ó thể thấy ếu s với á đ i thủ khá tr g g h sữ thì ột tr g hữ g g ự i hi y T True i k t r ó thế ạ h đó g ự về sả xuất sả phẩ ó hất g v sạ h ằ g hứ g thể hi ở tuy hỉ ới xuất hi tr g kh ả g gầ đ y h g T True i k đã h h hó g x y ự g đ th g hi u ủ ì h. Chính vì thế TH True Milk cần phải có 48 .v ó hữ g gại rằ g gu u g y sẽ kh g đủ đáp ứ g hu cầu tiêu thụ sữ trê th tr ờ g ếu T True i k hỉ ự h t v gu u g nguyê i u y Trên thực tế. hủ độ g hội hập ả về tr ớ về s u. Do vậy để khắc phục h điểm này TH True Milk cần có nhữ g b ớ đi thận tr g h tr g t g i. sạ h v ó hất i u h h sữ bò với g biết đế về hất g ự trê h th g. tiê tiế h g với s g đ bò hỉ v kh ả g . sả ng sữa sản xuất trong ớc không thể đáp ứ g đủ nhu cầu tr g ớc. T True i k ó ấu v ó t tr g vay khá cao (vào khoảng 60%-2011 điều đó khiến g ty h u gá h ng kh g h về áp ự ãi v y tr g b i cảnh nền kinh tế hi n nay. h đã ph t h bê trê .Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 • • • • th g sả xuất khép k từ kh u sả xuất guyê gh hi đại hập khẩu từ ớ g i. T True ới gi hập g h sữ kh g b u ê T True i k h thể t h ũy đủ ki h hi để ó thể đ i đầu với á biế độ g bất gờ trê th tr ờ g Thê v đó sự trẻ ũ g ả h h ở g đế ki h ghi sả xuất khi T True Mi k yếu thế h s với á h ghi p sữ ò ại về ki h ghi v sự th h thạ . ti h th g tr g sả xuất C ấu vốn np ụt u vào nợ v y Khá với đ i thủ h h ủ ì h i i k. g ự i ủ ì h. ik ũ g ò . ả xuất á sả phẩ v tiê tiế .

mở rộng quy mô trang trại nhằ nếu mu n mở rộng thêm th phần của mình.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 những bi pháp gi t g g suất. gi t g sả ng 49 .

08 4 0.05 3 0. g gh sả xuất hi đại hập khẩu từ g i h th g fit g. Th guyê ạn i u đầu v đ bò 0. h thu v ó xu h ớ g t g tr gi tới t h đế 11: h thu đ g ể 9.08 4 0.10 0.15 0. Tự u g gu 22000 con) 2.05 3 0.40 0.32 g ời tr g đó ớ g i 0. th Israel g ự h độ g ự độ g h th 0.32 8.3.15 g gh só bò hập khẩu từ 0.60 g hi u sữ sạ h đ khá h h g biết đế ớ 0.08 2 0.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 III. Ma trận IFE Yếu tố n trong Trọng số TH True Milk ếp hạ g Điể ó tr g s ể 1.16 50 . ó th phầ t g đ i tr g g h phầ sữ t i -2011) 6. Ngu h ó kh ả g 7. h th g vắt sữ tự độ g. h ó h th g hậu hi u quả yếu ãi h g thời t 0.15 só khá h h g 0. Kê h ph ph i riê g T true rt bê ạ h á kê h ph ph i truyề th g Kh ả g 1 ử h g 5.08 4 0.05 3 0.05 4 4 0.2. 4.20 3.

05 2 0.10 y h bò v tấ ò hập 0.10 12. Giá ả sả phẩ khá giá trê th tr ờ g phẩ g ại 13.32 51 .05 Tổng số 1. ả phẩ h đ ạ g u i bò sữ 0.05 2. ấu gu v v y v v y hiế v t tr ò ò phụ thuộ g -2011) hì xuất 0.04 1 0.04 0. hi ph vậ h h h th g h cao 15.10 hiều v 0.04 2 0.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 10. Ngu thứ khẩu với giá hi s với á sả phẩ hất s với á sả 0. Kh g ó i thế về ki h ghi hi tr g kh ả g gầ đ y 11.08 14.10 1 0.10 1 0.00 1 0.

2. h vụ v ò tr g gi i đ ạ x y ự g. tr g trại.Th g hi u TH True milk với những sản phẩm sạch hủ độ g hội hập tự hủ gu u g guyê i u trong hoạt động thu mua Ngu h ự ó hất gh th g quả th g ti SAP th g sở hạ tầ g h áy.4. sử ụ g h th g tự độ g tr g sả xuất ó t vấ ủ ớ g i Chú tr ng quản lý kiểm soát chất ng ngu n nguyên li u đầu vào ử ụ gh th g đ g ạ h tr g u trữ v vậ huyể hế biế y ự g h th g ph ph i riê g kết h p kê h ph ph i hi ó. g ty hu i .Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 III. hiế h quả g á sữ sạ h th g hậu ãi. huỗi giá tr : Chu i giá tr đ giản ạt độ g h h g gh sả xuất khép k . các máy móc đ c nhập từ ớc ngoài. g gh quản v h u i bò đ hập khẩu từ ớ g i sr e . New Zealand) ạt độ g bổ tr 52 . d ch vụ thẻ thanh toán TH Mart ả phẩ sữ t i ti t tr g 100% TH true milk.

tỉ h Ngh +Chu trình SX khép kín ngoại hoàn toàn với s g -Tiếp theo tiêu chuẩn qu c tế chính (sữa) ( inbound tụ đầu t nâng tổ g đ bò ê logistic) +Mua công ngh quản lý (2013) và vắt sữa tự động từ Israel: tit g. . Qua những c c l c chuyên dụng sẽ l c thô toàn bộ ở nhi t độ độ C r i đi qu -B o qu n và Vận h th ng làm lạ h để đi v bể chứa lớn với uyển nhi t độ từ 3. thuộc Tập đ T te y e h 11 đại (3 b n) l ệu đường -N n sự -Nguồn t ứ ăn : thứ hập khẩu kết h p K h p đ g t vấn -Kiểm soát nguồn thức với h th g hế biế ủ h h g ty h u i bò sữa với ăn o đàn -Nguồn nư uống : ớ đ c lấy ê s g Afikim (Israel) .u ại h áy Đ ờng Ngh An Tate & +H th ng b n ủ c hi n -Tự s n xuất nguy n Lyle. -C sở hạ tầng +Trang trại quy mô ( tổng giá tr dự án vào khoảng 1. chế biế đều nằm gần nhau -EOS 53 . Logistic đầu -Tự s n xuất nguồn -Xây dự g Tr g trại bò sữ ủ . qu 1 bể l c. sản xuất. ti ite. bò gi ng nhập vào cung nguyên liệu huy Thiê Đ .Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 Hoạt đ ng n N ung C oạt đ ng ụ t ể ượ trợ t đ ng ổ trợ oạt C yếu tố t t ể đ ng g ty tại -C ng ng ệ 1.2 t đ g đực xây dựng và hoàn thi n -Học h i và lan t a +Có các chuyên viên ớc ngoài làm vi c +Quả g ời có kinh nghi m trong ngành sữa -Liên kết dọc: Các hoạt độ g h u i.độ C. Sữ đ c chuyển sang các xe b n bảo quản lạ h để vậ huyể đế h áy hế biế h só đ bò từ New Zealand và Israel. có h th ng l c cát áp suất +Tuyển dụng các nhân cao sự chuyên về quản lý và -Sữa vắt đ c sẽ đ c chuyển 4 bể nh có dung tích 1000 lít.

Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 2. Vận hành (Operations) -S n xuất và chế biến -Thu mua bao -Sữa sẽ đ c chế biế v đó g gói tại nhà máy C sở hạ tầng: Vi t M đ t tại g Yê (Giả đ nh) H th ng dây -Tháng 11/2012 TH sẽ đ v vận hành nhà chuyền chế biến xử lý và máy sản xuất sữa hi đại của chính công ty đó g gói sữa hi đại ngay tại Ngh Đ . tập đ Thụy động Điển chuyên sản xuất bao bì bằng giấy carton Nhân sự -EOS -Liên kết dọc với nhà cung ứng bao bì và nhà phân ph i sản phẩ đế i đó g gói.h ph i trự tiếp đế h th g T True (3.độ C) rt v ột s đại ph ph i ớ . r i đ (Giả đ nh) H th ng nhà huyể bằ g xe tải đế á đ điể ph kh u trữ đạt chuẩn h h (giả đ h Đội gũ xe để -Chủ yếu sử ụ g xe tải để vậ huyể vận chuyển sản phẩ đến Đội xe của công ty ( giả đ h uã g đ ờng i ph ph i chuyể sả phẩ đế th tr ờ g tiêu thụ ũ g Công nghệ ò khá x Ngh đế á th tr ờ g tiêu Các b u trữ sữa bảo thụ h h á th h ph ớ ) quản sữa ở nhi t độ t i u . 54 .ữ đ vậ ph i -Vận t i -Phân phối đ sả xuất tại h áy g Yê sẽ C sở hạ tầng ất trữ tr g ột thời gi gắ . Sử dụng khoảng 900 lao độ g đ ph g và một s chuyên viên từ ớc ngoài 3 Log st đầu ra (Outbound Logistic) -Thu gom . Dây chuyền sản xuất tự -Sử dụng bao bì của Tetra Pak. Ả h h ở g đến hi ph đó g gói -Thể chế: Thuế nhập khẩu bao bì vào trong ớc. Ngh An với công suất Công nghệ 600 tấn sữa/ngày.

Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 4. M r t ng và n àng (Marketing and Sales) -Qu ng cáo . website ủ g ty h y á h ạt độ g R đều nhấn mạnh hình ả h v th g ti về yếu t v si h t thự phẩ hiế h từ Ạ ” -Giá sả phẩ công ty ó trê website h h thứ ủ Nhân sự: Tuyển dụ g h viê điều hành cấp cao từ đ i thủ ( TGD TH True milk từng là phó TGD Vinamilk) C sở hạ tầng H th ng cửa hàng TH true mart ( 100 cửa hàng) -Học h i và lan t a - og -Phân ph i SP thông qua h th ng bán lẻ TH -Xây dựng kênh phân True mart ( 100 cửa hàng) và các kênh phân phối riêng ph i khác 5... 55 . ử h g ph ph i. bá h . bả g hi u tại á đại . Dị vụ (Services) rt đ c Ngân hàng TMCP Bắc Á Kết hợp v i ngân hàng TH true phát hành th thanh ph i h p với h th ng cửa hàng bán lẻ TH true mart của Công ty cổ phần sữa TH phát hành với toán nhiều u đãi v t trội. th t củ quả sạch. rau sạch. ch vụ h : á sản phẩm sữ t i sạch TH True Milk. Khách hàng sẽ đ c h ởng nhiều l i h u đãi khi sử dụng thẻ để th h t á hó đ .u á hì h thứ : quả g á trê tivi. p ster g i trời.

ì h thức quả g á đ ạ g ũ g ột trong các điểm mạnh của TH True Milk. nhập khẩu sữa bột hòan nguyên từ ớc ngoài bên cạnh tự h u i bò ấy sữa d đến chất g ũ g h i v sữ kh g đ g đều v kh g đ c t t ũ g h ó guy hi m các mầm b nh do các hộ nông dân không quan tâm h sóc k . tự độ g hó ũ g h tự chủ đầu vào cho sản xuất. • 56 . Trong hoạt động m rketi g v bá h g. tuyển nhân sự từ ớ g i v v Giá tr mà TH True Milk tạo ra trong hoạt động chính này chính là sự khác bi t ở ngu n nguyên li u đầu vào. TH True Milk chỉ sử dụng ngu n cung sữa từ chính trang trại nuôi bò sữa của mình với đ bò hập từ New e đ c quả v h só bởi các chuyên gia từ Israel và New Zealand. cùng với h th g sở vật chất trang thiết b hi đại đ c mua từ ớc ngoài nhằ đảm bảo chất g đầu vào luôn ở mức t t nhất. So với đ s các doanh nghi p sữa khác v n thu mua ngu n sữa từ các nông hộ nuôi bò sữa. giá tr mà TH True Milk tạ r đ c thông qua các chiế c quả g á đá h ạnh chất ng sản phẩm thông qua vi c kiểm soát gắt gao chất ng đầu vào và xây dựng h th ng phân ph i riêng TH True Mart phục vụ không chỉ phân ph i các sản phẩm sữa hi n tại ò để phục vụ cho chiế c phát triển các sản phẩm mới củ g ty h : r u. trái y. tr g đó chủ yếu tập tru g ở: • True ilk thông qua sự gisti đầu v thể hi n qua n lực tập trung. Chiế c kinh doanh của TH True là tạo ra các sản phẩm có chất g v để đạt đ điều đó g ty tập trung quản tr v đảm bảo chất g đầu vào thông qua các hoạt độ g h x y ựng trang trại. mua con gi ng công ngh .Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 Th g qu hu i giá tr y t g giá tr sả phẩ ủ T khác bi t so với á đ i thủ. hi n nay ngoài TH True Milk ra thì chỉ có Vinamilk và Dutch Lady là thực sự chú tr ng vấ đề marketing các sản phẩm của mình.

Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 IV. C ủ đ ng n ập ọ về ủ g (thông qua h t động p trư và sau (xây dựng Phát triển dòng các sản mới marketing). kh i thá th chiế ới khu vực nông thôn) ủ á đ i thủ khá . g (công nghệ mua t Israel và phầ g hi u sữa sạch để tạ sự S1S2S5O2O3O4: y ự g th New Zealand) g th g hi u sữ sạ h ti t ở g ủ g ời tiêu 3. n ạn n p n p ố mới v đầu t đ tạo huấn truyền t ống (100 cửa hàng luy n nhân viên TH mart trên củ nư c) 57 . n tế n trị ổn địn 3. T đ ng ủ ủng o ng n tế l n p đầu vào và p oạt đ ng 5. T ị p ần ng ty hiện tại hi ph sả xuất. C ệ t ống p n p ố r ng đầu t y huyền chế biến c qua h c h i các chuyên gia ớc ngoài. giả hi ph sả giả tư ng đối và đ ng đượ ở S2S3O2O3: Giả hi ph quả bằ g á h đ r ng (thị phần 33%-nă 2011 xuất hằm giảm giá thành tạo nhân lực hi n tại thông t g sức cạnh tranh bằng cách 5. T ư ng ệu sữ sạ SO THÁCH THỨC (Threats) 1. ến đ ng t g g y n ưởng đến p đầu vào 3.v v chuyền SX hi n tại để tinh 4. Lã suất đ ng ST o v y ến S4S5O1O2 : ở rộ g S1S4S5T1T3: Tập trung h th phầ sữ t i 2. C ấu n số n tr và tố đ tăng n số tư ng đố 5. T ị trường v n n t ề năng tăng trưởng (57%/nă 2. sữ hu . Ngu n ung nguy n vật l ệu trong nư đượ t ện (sẽ đạt % nă 2020 4. Cạn tr n t ị trường g y g t tr n 4. T ị àng ếu t u ùng ngày t n 2. T u ùng sữ trở t àn t n u ầu t ết yếu IỂM MẠNH (Strengths) 1. M trận SWOT CƠ HỘI (Opportunities) 1. g th g hi u TH (các trang trạ để lấy sữa và hệ sản phẩm từ sữ h y urt. C ng ng ệ s n xuất ện đạ th phầ hi n tại.1. S2S3T2T4: Cải tiến dây thống phân phối riêng) phô mai. XÂY DỰNG CÁC CHIẾN LƯỢC TỔNG QUÁT IV.

h só khá h 2.14 Tổng đ ểm trục Y: 1.2. C ư ă s ệ t ống ậu àng ã WO WT W1O1 : y ự g h th g W1T1T : Th h ập á tru g hậu ãi.72 58 V n luân chuyển ( gi định) T l n trên v n cổ phần Sự d dàng rút lui kh i th tr ờng Rủi ro trong kinh doanh Vòng quay hàng t n kho Trung bình Trung bình . C ấu vốn ện tạ n sử (mua thêm bò.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 IỂM YẾU ( Weaknesses) 1. hữ g h p đ g u g ứ g i 3. Hệ t ống s n xuất t ể sách phúc l i 1 : Thu h t á h hạ ư đ p ứng ết n u ầu về đầu t góp v để ở rộ g W4T4T5: e xét ắt giả khả g sả xuất ủ g ty á hi ph kh g ầ thiết. Cổ ụng n ều vốn v y ( cấu nợ/ xuất mới) phần hóa công ty tổng nguồn vốn vào kho ng 60%-2011) s n lượng (số lượng đàn hiện tại ch đạt 22000 con) IV. h só khá h h g t hậu ãi. Ma trận SPACE Vị trí chiến lược bên trong Sức mạnh tài chính (FS) Doanh thu Khả g th h t á ( gi định) ểm số Vị trí chiến lược bên ngoài Sự ổn định củ trường (ES) -2 -5 -1 -2 -1 -5 -1 -2. xử á ự á h y ph g á 4. ng lợ t ế về n để uy trì v tạ á khá h h g T T : iê h á h ng ệ s n xuất oanh nghiệp h g tru g th h W2O1O5: Thu h t h sự u g ứ g bê g i tr g ch m i xuất hiện trong 3 nă ủ á đ i thủ bằng các chính tr ờ g h p ầ thiết Thiết kế trở lạ đ y g bổng. dây chuyền sản sả xuất kh g hi u quả.42 ểm số +6 Sự th y đổi công ngh +5 Tỉ l lạm phát +5 Sự biế đổi của nhu cầu +2 Phạm vi giá của các sản phẩm cạnh tranh +2 Rào cản gia nhập ngành +4 Áp lực cạnh tranh +5 Độ co giãn của giá theo nhu cầu +4.

75 -2.62 Tổng đ ểm trục X: 2. công suất Trung bình g g +6 +6 +5 +4 +5 +2 +5 Chu k s ng của sản phẩm Lòng trung thành của khách hảng Sử dụng công suất để cạnh tranh Bí quyết công ngh Sự kiể s át đ i với nhà cung cấp v g ời phân ph i Hội nhập d c Trung bình +5 +4.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 Lợi thế cạnh tranh ( CA) Th phần Chất ng sản phẩm Sức mạnh của ngành (IS) -2 Mứ t g tr ởng tiề -1 Mức l i nhuận tiề -1 Sự ổ đ nh về tài chính -3 Bí quyết công ngh -5 Sự sử dụng ngu n lực -5 Qui mô v n -2 Sự d dàng thâm nhập th tr ờng -2 Sử dụ g g suất.13 59 .

v v T True i k đ g ở v thế t t để tẩn dụ g á điểm mạ h bê tr g để tận dụng á hội bê g i. kết h p về phía sau. 60 . phát triển sản phẩm. bao g m các chiế h : th hập th tr ờng. kết quả cho thấy công ty T True i k đ g ó i thế t g đ i về tài chính (2. v t qu á điểm yếu bê tr g v é trá h đ c các m i hiểm h a từ bên ngoài.13) và nằm trong ngành có t độ phát triển ổ đ h 1. kết h p về ph tr ớc.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 6 FS 5 4 3 2 CA -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 -1 -2 -3 -4 -5 ES -6 1 2 3 4 5 IS 6 Nh vậy thông qua xây dựng ma trận v trí chiế v đá h giá h ạt động (SPACE) dựa trên các thông tin về doanh nghi p T True i k v i tr ờng ngành. phát triển th tr ờng. Nh vậy loại chiế c phù h p cho TH True Milk là chiế c tấn công.

Phát triển th phầ hi n tại. ngoài ra TH True milk m c dù mới xuất hi n trên th tr ờng không lâu (chỉ trong khoả g trở lại đ y h g đã h h chóng chiế đ c chổ dứng trên th tr ờng với 33% th phần sữ t i hỉ đứng sau Vinamilk và Dutch Lady) cho thấy công ty có v thế cạnh tranh mạnh trên th tr ờng. hó xá đ nh T True i k đ g ằm ở v tr Gó t I. sữ hu . ph mai. kh i thá th phầ ới khu vực nông thôn) thông qua marketing y ự g ủ g th g hi u sữ sạ h hát triển dòng các sản mới g th g hi u TH (các sản phẩm từ sữ h y urt. Lý do vì ngành sữa là một ngành v n còn có nhiều tiề g phát triể h đã ph t h tr g á phần trên. Ma trận chiến lược chính (Grand Strategy Matrix) Sử dụng ma trận chiế c chính. Sự tăng trưởng nhanh chóng của thị trường óc tư II óc tư I .Giả hi ph sả xuất hằm giả giá th h t g sức cạnh tranh bằng cách đầu t y huyền chế biến c mới và đầu t đ tạo huấn luy n nhân viên óc tư III óc tư IV Vị trí cạnh tranh yếu Vị trí cạnh tranh mạnh Sự tăng trưởng chậm chạp của thị trường 61 .3. tức ở v trí chiế c t t.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 IV. Nh vậy TH True milk sẽ phải tập trung vào các chiế c thuộ gó t .v v .

á th h ph vừ v h khá ủ tỉ h trê khắp ả ớ . sữ t i T true i k v ả hữ g sả phẩ khá ầ phải giả giá tới ứ giá ph h p h để hiều khá h h g ó hu ầu ó thể tiếp ậ đ vi giả giá th h ê thự hi g sớ gt t + hiế x tiế sả phẩ : th g qu á quả g á . tri khá h h g. kết với với á hội h tì h hì h h h tr ổ đ h. T true i k đ g ò thiếu á h g trì h khuyế ãi. R khá h tiếp tụ thự hi v ở rộ g á h g trì h i h ỡ g h h trẻ e . giá ả b đầu ó thể sẽ đ h ở ứ giá h s với t bằ g hu g h g s u đó ầ phải hạ ầ giá th h về ứ t gđ gh h i đ i h t s với sả phẩ ạ h tr h Tuy hiê . á đ a bàn mới g i á th h ph ớ h Nội. hi y v đ h giá h g ũ g ầ á h g trì h khuyế ãi k the 62 . p ster. h si h. nhóm quyết đ nh lựa ch n nhóm chiế c SO từ ma trận SWOT do sự phù h p của các nhóm chiế c này với kết quả của ma trận SPACE và ma trận chiế c chính. i y T true i k đ g thự hi t t h ạt độ g phủ só g hì h ả h s với á đ i thủ. tre b gr trê đ ờ g ph . đó ầ uy trì th ờ g xuyê v t g ờ g á h ạt độ g đó Tuy hiê . t ó á h h sá h tá độ g đến sự phát triển của ngành sữ . đại s át h t hẽ á kê h ph ph i hiế h á siêu th . Gi t g ạ g ới ph ph i. hấ ạ h th g đi p về vấ đề t v si h thự phẩ . ma trận chiế c chính và ma trận SWOT. . ải hò g. ấu dân s trẻ hứa h n tiề g hu ầu tiêu thụ sữa còn rất lớn và các sản phẩm sữa ngày càng trở nên phổ biến và thành một nhu cầu không thể thiếu củ g ời tiêu dung nhằm phát triển th tr ờng hi n tại của TH True Milk. t i tr h á h g trì h truyề hì h. đề yếu t sạ h” ủ sả phẩ T true i k v á h ạt độ g xã hội. bá h .Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 Các chiế c lựa ch n Qua kết h p các kết quả từ các ma trận SPACE. Chiế c phát triển th tr ờng là chiế c tìm cách bán các sản phẩm hi n tai trên th tr ờng mới: + Tìm kiếm th tr ờ g trê TPHCM. Các chiế c này bao g m: • Chiế c phát triển th tr ờng hi n tại : Tận dụ g á u thế hi n tại củ g ty h sản phẩ đ g ó h đứng trên th tr ờng cùng với một h th ng phân ph i hi u quả. về i hạ . v đầu 1 khi T true i k tu g r á ò g sả phẩ ới. ầ Th . khu vự g th Nhằm mụ đ h t g hs v i huậ iê kết v kiể h g. ở á ử h g T true rt tại á th h ph ớ khá h Đ N g. ử + hiế giá: ắp tới.

sữ t i th h tr g. Chiến c phát triển sản phẩm mới bao g m các hoạt động: + hát triển danh mục sản phẩm + Kéo dãn sản phẩm xu g ph dụ g. • Chiế c phát triển sản phẩm mới Chiến c phát triển sản phẩm mới tận dụ g á hội ở i tr ờ g bê g i h tì h hình chính tr ổ đi h. sữ hu . Nhằm gi t g th phầ sả phẩ khá từ sữ v tì kiế khá h h g ới h công ty. b . sữ t i ti t tr g bổ su g vi hất h h trẻ e . ph i. y urt. h th ng máy móc công ngh hi đại nhập từ các qu c gia có ngành sữa phát triể h New Zealan v sr e để nghiên cứu phát triển các dòng sản phẩm mới từ sữ h ph i. tá dụ g. T true i k ê ựa ch n chiế c bổ sung m u mã sản phẩ ót h g. g hất g sả phẩ hi tại đ g thời. ke 63 . hát triể sả phẩ ới: T True Mi k sắp ò g sả phẩ ới : ữ t i ti t tr g 1-2 t. hu ầu. tập tru g v hó khá h g ụ tiêu trẻ e v th h thiếu iê TH True Mi k ầ ủ g . ke v v hằ t g thê h thu ũ g h x hập vào các th tr ờng phụ của ngành sữa thông qua các sản phẩm mới này. có yêu cầu cao về chất g The ụ tiêu phát triể hu g ủ T True Mi k u g ấp sả phẩ từ sữ h tất ả g ời i tN thì vi gi t g th phầ sữ t i tại ph kh the thu hập tru g bì h v thấp v điều ầ . ông ty có thể g h đ c sự xâm nhập của các doanh nghi p mu n cung cấp cho th tr ờng các m u mã sản phẩ ót h g.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 + Tìm kiếm khách hàng mục tiêu mới th g qu hiế phát triể sả phẩ : Tìm kiếm các nhóm khách hàng mục tiêu mới g y đ a bàn th tr ờng hi n tại: cá sả phẩ hi tại ủ T True Mi k hỉ sữ t i. tá ụng chất g ké h s g ũ g ó thể làm cho khách hàng xa rời các sản phẩm hi óv g ty ũ g h đáp ứ g đ c yêu cầu y ê á đ i thủ có thể tìm cách xâm nhập th tr ờng. sữ hu u g ti t tr g 18 . ầ phải phát triể hữ g sả phẩ ới hiế phát triể sả phẩ đáp ứ g ph h p hu ầu khá h u về sả phẩ sữ v từ sữ ủ g ời tiêu g hằ đ ạ g hó đ i t g khá h h g với độ tuổi. hu ầu tiêu dùng các sản phẩm sữa còn cao so với m t bằng thế giới ũ g h i thế của chính bả th T True i k h th g hi u sữa sạch hi n có. v thu hập khá nhau. sữ hu u g e s g. đ tr g ké h hằ đáp ứng nhu cầu của nhóm khách hàng có yêu cầu về chất ng sản phẩ tháp h với giá cả rẻ h Từ đó. đ tr g hất g ké h ới: bổ sung thêm m u mã sản phẩ ót h g tá á sả phẩ sữ t i ủ T true i k h t ó thể đáp ứng nhu cầu của các nhóm khách hàng có thu nhập cao.

b bì. màu sắ . l i thế hội nhập d c về ph tr ớc và h tr tài chính từ á h đầu t . T True Mi k sẽ ó sứ ạ h tr h ạ h ẽ h s với á đ i thủ. hi đại. t g sức cạnh tranh của Nh đã ph tích trong các phần trên m đã đ c một v i th h t h đá g kể trong nhữ g gầ đ y h g ột trong nhữ g điểm yếu củ T True i k đó giá th h sản phẩm còn cao so với m t bằng chung trên th tr ờng (các sản phẩm sữ t i ủa TH True Milk có giá cao nhất so với các sản phẩm cùng loại Điều này ả h h ởng không nh đến khả g ạnh tranh của TH True milk trên th tr ờ g. + Tiếp tụ đầu t h ghiê ứu á sả phẩ ới. và thuận l i cho vi c mở rộ g quy h nuôi bò sau này. hình thức của sản phẩ v que thuộ h sữ . ngu n cung nguyên li u tr g ớ g y g t g hờ các chính sách phát triển củ h ớc. ũ g h á hội của môi tr ờ g bê g i h tri h độ nhân lự g y y g đ c cải thi n. với s g đ bò v kh ảng 22000 con và mức giá c nhập khẩu vào khoảng 260 USD/tấn trong b i cảnh tỉ giá VND/USD có xu h ớ g t g tr g thời gian tới. + Cải tiến kiểu dáng sản phẩ : ột tr g điể ổi bật ữ ủ á sả phẩ ủ T True Mi k ó thiết kế hì h thứ bề g i rất đ p. ê g ty ầ h tr g ghiê ứu b bì sả phẩ để th y đổi hình dáng. ải tiế á sả phẩ hi ó trê th tr ờ g. 64 . g y sứ ép ê á đ i thủ. Các hoạt động chính thuộc nhóm chiế c này bao g m: Đầu t h ản thi n h th ng tự ủ c nhằm thay thế cho c nhập từ ớ g i để nuôi bò: một trong những nhân t ả h h ởng không nh đến giá thành sản xuất đó hi ph cho nhập khẩu c từ ớ g i để nuôi bò. u x h trời trê b bì sả phẩ h ả giá t i ới ph h p với th g đi p sạ h” Nh đã êu trê T sẽ h r ắt á sả ới tr g thời gi tới. đ bi t phát triể sả phẩ ó đ điể hiều giá tr sử ụ g tr g g1 sả phẩ v n là xu h ớ g ự h sả phẩ tiêu g ới hi y • Chiế c tinh giả sản phẩm hi ph để giảm giá thành sản xuất. tận dụng á điểm mạnh củ h h T True i k h sở hạ tầng s n có và công ngh hi đại. hằ tạo ra sự khác bi t của sản phẩ Đầu t phát triên nghiên cứum u mã sản phẩm. mục tiêu là tạo ra nhiều m u mã mới của sản phẩm. đ bi t i i k vì ột khi h r ắt á sả phẩ ới êu trê thì T True Milk đều ó sả phẩ ạ h tr h với Vinamilk. Do vậy một h th ng xử lý và ủ c sử dụng ngu n c tr g ớc là một vi c làm cần thiết. đ c bi t là trong b i cảnh g ời tiêu dùng ngày càng khắt khe h đó ần có những chiế c cắt giảm những chi phí nhằm giảm giá thành sản xuất. h th y đổi kết cấu. giúp TH True Milk giảm bớt chi phí thứ h bò.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 ới ổ ự phát triể h ụ sả phẩ . t g sức cạnh tranh của sản phẩm.

Nếu TH True Milk thực hi n t t hoạt động này thì không chỉ tiết ki m đ c một phần chi phí cho nhân sự ớ g i tr g t g i ò gi p tạo ra ngu n nhân lự tr g ớc có k g đóng góp vào sự phát triển của công ty sau này. với l i thế ó á huyê gi ớc ngoài. 65 . Sự h c h i và lan truyền là một nhân t đó g v i trò qu tr ng trong hoạt động này. TH True Milk có thể tổ chức các khóa h c hay các buổi huấn luy đ h ớng d n bởi á huyê gi ớc ngoài này cho nhân viên. TH True Mi k ũ g ần phải chú tr g đ tạo ngu n nhân lự tr g ớc. đ tạo k g h h viê : Tự hào sỡ hữu những chuyên gi tr g h vực quả v h u i bò đến từ hai qu c gia nổi tiếng về h u i bò sữa là New Zealand và Israel.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 + Tổ chức các khóa h .

Kết quả đ c trình bày trong bảng QSPM. điều đó t y thuộc vào quyết đ nh của nhà quản lý của TH True Milk. m c dù các thông tin thu thập đều mang tính khách quan. Một điểm hạn chế cần phải u ủa ma trận QSPM dó là vi h điểm s hấp d n các chiế c mang tính chủ quan phụ thuộ v phá đ á đ á bằng trự giá v sở kinh nghi m của nhà quản lý. Kết quả thu đ c cho thấy trong ba nhóm chiế đ c phân tích bằng ma trận QSPM thì nhóm chiế c phát triển các sản phẩm mới cho tổng s điểm hấp d n cao nhất (166).Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 V. các nhà quản lý TH True Milk có thể sẽ ó á đá h giá về điểm s hấp d n này hoàn toàn khác bi t với s điể hó đã đ r 66 . điểm yếu và các yếu t củ i tr ờ g bê g i h hững cô hội và thách thức hi n có. LỰA CHỌN CHIẾN LƯỢC PHÙ HỢP định chiến lược có thể địn lượng (QSPM) c SO Ma trận hoạ Nhóm chiế Sử dụng ma trậ hó xá đ nh nhóm chiế c hấp d n nhất trong tình hình hình hi n tại dựa vào đ c diểm bên trong doanh nghi p h điểm mạ h. kế đến là nhóm chiế c phát triển mở rộng th tr ờng (162) vả cu i cùng là nhóm chiế c tinh giảm chi phí sản xuất (148 Nh vậy có thể kết luận chiế c phát triển các dòng sản phẩm mới là chiế c có sức hấp d n lớn nhất và là chiế c mà TH True Mi k ê u tiê thực hi Tuy hiê ũ g ầ u rằng sự chênh l ch không lớn về s diểm hấp d n giữa hai nhóm chiế c phát triển th tr ờng hi n tại và phát triển các sản phẩm mới cho thấy đ y h i hiế c khá hấp d n trong thời điểm hi n tại TH True Milk hoàn toàn có thể lựa ch n một trong hai chiế c này ho ũ g có thể kết h p hai chiế c này với nhau. Chính vì vậy trên thực tế.

Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 Các chiến lược có thể thay thế Chiến lược phát triển thị trường hiện tại AS Các yếu tố bên trong IỂM MẠNH 1 Tự u g gu đầu v đ bò guyê i u 4 Th g hi u sữa sạ h c nhiều g ời biết đế sở thuận l i để tung ra sản phẩm mới Công ngh sản xuất hi đại thích h p để mở rộng SX ũ g h ghiê ứu sản phẩm mới Kênh phân ph i riêng giúp TH True Milk d dàng giới thi u các dòng sản phẩm mới 67 Các yếu tố quan trọng Trọng số Chiến lược phát triển s n ph m m i AS TAS Chiến lược tinh gi m chi phí s n xuất AS TAS C sở của số đ ểm hấp d n TAS Th g hi u sữ sạ h đ khá h h g biết đế 4 3 12 4 16 1 4 g gh sả xuất hi hập khẩu từ ớ g i đại 4 3 12 4 16 2 8 Kê h ph ph i riê g T True rt bê ạ h á kê h ph ph i truyề th g 3 4 12 4 12 1 3 .

Th phầ t g đ i hi n tại là sở vững chắ để TH True Milk thực hi n các chiế c mở rộng th tr ờng Đ tạo hi u quả ngu n nhân lực này sẽ giúp tiết ki m đá g kể chi phí nhân công Gi p g ời độ g ó hội tiếp cận và h c h i với h th ng công ngh SX hi đại hi n nay Doanh thu cao hi n nay giúp g ty ó đ c ngu n lực tài h h ũ g hu động lụ để thực hi á ph gá ở rộng và phát triển th tr ờng ó th phầ t g đ i tr g g h th phầ sữ t i -2011) 6.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 (kh ả g 1 ử h g của mình. Ngu h ự độ g g ời tr g đó ó kh ả g h ự độ g ớ g i 4 3 12 2 8 1 3 3 1 3 1 3 4 12 th g g gh h só bò hập khẩu từ sr e 4 1 4 1 4 3 12 8 h thu v ó xu h ớ g t g tr g thời gi tới t h đế 11: h thu t đ g IỂM YẾU h h ó h th g hậu ãi só khá h h g hi u quả 3 4 12 4 12 1 3 2 68 .

Không có i thế về ki h ghi hì xuất hi tr g kh ả g gầ đ y 11 ấu gu v ò phụ thuộ hiều v v v y v v y hiế t tr g -2012) 1 Giá ả sả phẩ ò s với á sả phẩ khá giá trê th tr ờ g hất s với á sả phẩ g ại 1 Ngu h bò v giá 1 h thứ hi y ò hập khẩu với tấ 2 1 2 1 2 4 12 động lự th đẩy ph g á đ tạo phát triể trì h độ nhân lực 1 1 1 1 1 1 4 4 Thực hi ph g á chi phí SX sẽ giúp giả kể giá thành sản phẩm giảm đá g 2 1 2 1 2 4 8 Xây dựng h th ng xử lý ủ c riêng sẽ giúp giả đá g kể chi phí này Đ tạo nhân viên hi u quả sẽ làm giảm các chi phí vận hành này Chiế c nghiên cứu phát triển các dòng sản phẩm mới sẽ khắc phụ h điểm này hi ph vậ h h h th g u i bò sữ 1 2 2 2 2 4 4 1 ả phẩ h đ ạ g 1 2 2 4 4 1 1 Các yếu tố bên ngoài CƠ HỘI 69 .Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 10.

Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 1.7%- 3 4 12 4 12 2 6 . Thu nhập g ời đ c cải thi n sẽ gi p t g u ầu tiêu dung thích h p cho các chiến 70 5. th g pháp uật v tr ổ đ h h h 3 3 9 3 9 3 9 7. Mứ tiêu thụ sữ ủ g ời ò thấp s với thế giới t độ t g - 4 4 16 3 12 1 4 hội này thuận l i cho vi c thực hi n chiế c mở rộng th tr ờ g v gi t g sản ng Lạm phát nếu giảm trong thời gian tới có thể sẽ kích thích tiêu dùng SP sữa củ g ời dân H th ng chính tr pháp luật ổ đ nh giúp giảm rủi ro trong vi c thực thi các chiến c. Th tr ờ g ò tiề t g tr ở g 2. ạ phát sẽ ó thể giả tr g hữ g tới đạt 11. R ả r v g h ớ sẽ đ g 4 2 4 16 4 16 3 12 Cả 3 chiế đều có khả g tận dụng t t hội này Ngu u g ội đ t g về sả g đạt 1 4 4.5% ) 4 3 12 3 12 2 8 6. Thu nhập g ời dân ngày càng đ c cải thi n (4.

T giá g ại t t g ó xu h ớ g 2 1 2 1 2 4 8 10.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 c phát triển và mở rộng. Giá thứ t g 13. h bò sữ 2 1 1 1 1 1 4 4 Tự chủ đ c ngu n cung thứ h bò sẽ loam giảm đá g kể áp lực này. 8 Trì h độ nhân lực ngành sữ g y g đ c cải thi n do sự xuất hi n nhiều các hàng sữa ngoại THÁCH THỨC T giá gi t g sẽ tạo áp lực lên chi phí thứ u i bò v chi trả tiề g h á huyê gi ớc ngoài Sự xuất hi n của các doanh nghi p sữa ngoại m c dù làm t g áp ực cạ h tr h h g ũ g đ ng thời đe ại l i ích về công ngh quản lí 3 1 3 1 3 4 12 9. Giá x g. đi . Nhu ầu tiêu thụ sữ trê thế giới ó xu h ớ g bã hò TĐTT ò 12. Ngu phụ thuộ (70%) u g hi tại ò v ớ g i 1 11. ớ t g 1 71 .

) 2 3 6 4 8 1 2 16.v.. đ c bi t là khi tỉ l n /ngu n v n còn cao. Lãi vay cho hoạt động sản xuất còn cao (15-1 1 2 2 2 2 4 4 Lãi vay cao sẽ ảnh h ởng không nh đến chi phí hoạt độ g ũ g h i nhuận của TH True Mi k. Sự xuất hi n của các sản phẩm thay thế ngày càng nhiều (thực phẩ i h ỡng.Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 14.v. Sự xuất hi n các sản phẩm thay thế tao áp lực cho doanh nghi p phải nghiên cứu các sản phẩm mới để đáp ứng th hi u củ g ời tiêu dùng Với sự canh tranh quyết li t của các hàng sữa ngoại thì chiế c phát triển sản phẩm mới sẽ hấp d h .Sự gia nhập của các tậpđ sữ ớc ngoài làm gi t g ạnh tranh trên th tr ờng sau khi Vi t Nam gia nhập WTO 1 3 3 4 4 2 2 1 Ng ời tiêu dung d b tác động bởi thông tin truyền thông 1 4 4 3 3 2 2 TỔNG IỂM 162 166 148 72 . thu c bổ. giúp doanh nghi p khai thác đ c một th tr ờng mới ì g ời tiêu dung d hoài nghi nên một chiế c tập trung duy trì phát triển th tr ờng hi n tại và củng c th g hi u sẽ hấp d h là tung ra sản phẩm mới 15.

Phân tích kế hoạch và chiến lược kinh doanh_Công ty TH True Milk_Nhóm 2 73 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful