NH÷NG ®iÒu cÇn biÕt

vÒ tuyÓn sinh ®¹i häc, cAo ®¼ng
n¨m 2013
NGUYỄN TIẾN CƯỜNG – NGHIÊM ĐÌNH THẮNG (Sưu tầm, tuyển chọn)

Nhµ xuÊt b¶n Gi¸o dôc ViÖt Nam
1

Chịu trách nhiệm xuất bản:
Chủ tịch HĐTV kiêm Tổng Giám đốc NGÔ TRẦN ÁI
Tổng biên tập kiêm Phó Tổng Giám đốc NGUYỄN QUÝ THAO
Tổ chức bản thảo và chịu trách nhiệm nội dung:
Phó Tổng biên tập Lê Hữu Tĩnh
Giám đốc Công ty Cổ phần Sách - TBTH Hà Tây NGUYỄN TIẾN CƯỜNG
Biên tập :
NGUYỄN ĐÌNH TÁM - PHÙNG PHƯƠNG LIÊN - ĐỖ TỖ NGA
Trình bày bìa:
NGUYỄN BÍCH LA
Chế bản và sửa bản in:
Công ty TNHH MTV In Quân đội 1

2

LỜI NÓI ĐẦU
Năm 2013 Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam được Bộ Giáo dục và Đào tạo
(Bộ GD&ĐT) giao nhiệm vụ tổ chức biên soạn và phát hành tài liệu phục vụ
công tác tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2013. Các thông tin
này do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu
trách nhiệm.
Cuốn “Những điều cần biết về tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2013”
cung cấp những thông tin quan trọng về tuyển sinh đại học (ĐH), cao đẳng
(CĐ) trong toàn quốc như: Những điều cần ghi nhớ của thí sinh dự thi; Lịch
công tác tuyển sinh; Bảng phân chia khu vực tuyển sinh của 63 tỉnh, thành phố;
Mã tuyển sinh tỉnh, thành phố, quận, huyện; Mã đăng kí dự thi vãng lai; Danh
sách các trường ĐH, CĐ không tổ chức thi nhưng sử dụng kết quả thi theo đề
thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển; Những thông tin tuyển sinh của các
ĐH, học viện, trường ĐH, CĐ gồm: tên và kí hiệu trường, mã quy ước của
ngành học, khối thi, thời gian thi, vùng tuyển và các thông tin cần thiết khác của
các trường.
Các thông tin cụ thể về chỉ tiêu tuyển sinh của từng ngành, điều kiện dự
thi, chuyên ngành đào tạo và các thông tin tuyển sinh đào tạo liên thông, vừa
làm vừa học,... thí sinh tham khảo tại địa chỉ website của từng trường.
Cuốn “Những điều cần biết về tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2013”
giúp thí sinh lựa chọn trường, khối thi và ngành dự thi phù hợp với nguyện
vọng và năng lực học tập của mình. Toàn bộ nội dung cuốn “Những điều cần
biết về tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2013” được đăng tải trên trang
thông tin của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ http://www.moet.edu.vn.
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM

3

10 ĐIỀU CẦN GHI NHỚ CỦA THÍ SINH
DỰ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2013
1. Tìm hiểu tài liệu hướng dẫn và đăng kí dự thi
Đầu tháng 3/2013: tìm hiểu kĩ Quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ; Những thông tin về tuyển sinh
ĐH, CĐ năm 2013 và mua Hồ sơ đăng kí dự thi tại trường Trung học Phổ thông (THPT) hoặc
tại Sở GD&ĐT. Các thí sinh nên tìm hiểu thông tin chi tiết về ngành, chuyên ngành đào tạo, chỉ
tiêu tuyển sinh và những thông tin cần thiết khác tại địa chỉ website của từng trường.
Từ 11/3/2013 đến 11/4/2013: khai và nộp hồ sơ đăng kí dự thi + lệ phí tuyển sinh tại
trường THPT (thí sinh tự do nộp tại địa điểm do Sở GD&ĐT quy định).
Từ 12/4/2013 đến 19/4/2013: nếu chưa nộp hồ sơ và lệ phí tuyển sinh theo tuyến Sở
GD&ĐT thì nộp trực tiếp tại trường sẽ dự thi (không nộp qua bưu điện).
Ghi chú: Thí sinh có nguyện vọng học tại trường ĐH, CĐ không tổ chức thi tuyển sinh
hoặc hệ CĐ của trường ĐH hoặc trường CĐ thuộc các ĐH phải nộp hồ sơ, lệ phí tuyển sinh và
dự thi tại một trường ĐH tổ chức thi có cùng khối thi để lấy kết quả tham gia xét tuyển vào
trường có nguyện vọng học. Khi nộp hồ sơ và lệ phí tuyển sinh những thí sinh này cần đồng thời
nộp bản photocopy mặt trước tờ phiếu đăng kí dự thi số 1.
Thí sinh có nguyện vọng học tại trường ĐH, CĐ không tổ chức thi tuyển sinh hoặc hệ CĐ
của trường ĐH hoặc trường CĐ thuộc các ĐH, sau khi đã khai mục 2 trong phiếu ĐKDT (không
ghi mã ngành, chuyên ngành), cần khai đầy đủ mục 3 (tên trường có nguyện vọng học, kí hiệu
trường, khối thi và mã ngành). Thí sinh có nguyện vọng học tại trường có tổ chức thi tuyển sinh
chỉ khai mục 2 mà không khai mục 3.
2. Nhận Giấy báo dự thi
Tuần đầu tháng 6/2013: nhận Giấy báo dự thi tại nơi đã nộp hồ sơ ĐKDT. Đọc kĩ nội dung
Giấy báo dự thi nếu phát hiện có sai sót cần thông báo cho Hội đồng tuyển sinh trường điều chỉnh.
3. Làm thủ tục dự thi
8h00 ngày 3/7/2013 (đối với thí sinh thi khối A, A1 và khối V).
8h00 ngày 8/7/2013 (đối với thí sinh khối B, C, D).
8h00 ngày 14/7/2013 (đối với thí sinh thi cao đẳng).
- Mang theo đến phòng thi: Giấy báo dự thi; Bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (đối
với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2012 về trước) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc
tương đương (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2013); Chứng minh thư; Giấy chứng nhận sơ tuyển
(nếu thi vào các ngành có yêu cầu sơ tuyển).
- Điều chỉnh các sai sót trong Giấy báo dự thi. Nếu có sai sót thì yêu cầu cán bộ của trường
điều chỉnh, ghi xác nhận và kí tên vào phiếu ĐKDT số 2.
- Nghe phổ biến quy chế.
4. Dự thi
Thí sinh phải có mặt tại phòng thi: trước 6h30’ ngày 4/7/2013 (đối với thí sinh thi khối A,
A1 và khối V), trước 6h30’ ngày 9/7/2013 (đối với thí sinh thi khối B, C, D và các khối năng
khiếu) và trước 6h30’ ngày 15/7/2013 (đối với thí sinh dự thi cao đẳng) để dự thi.
Chú ý:
- Đến chậm 15 phút sau khi bóc đề thi thì không được dự thi.
- Chỉ được mang vào phòng thi bút viết, bút chì, compa, tẩy, thước kẻ, thước tính, máy tính
bỏ túi không có thẻ nhớ cắm thêm vào và không soạn thảo được văn bản; các loại máy ghi âm và
ghi hình chỉ có chức năng ghi thông tin mà không truyền được thông tin và không nhận được tín
hiệu âm thanh và hình ảnh trực tiếp nếu không có thiết bị hỗ trợ khác; giấy thấm chưa dùng, giấy
nháp (giấy nháp phải có chữ kí của cán bộ coi thi).

4

- Thí sinh thi các ngành năng khiếu, sau khi dự thi môn văn hoá, thi tiếp các môn năng
khiếu theo lịch thi của trường.
5. Lịch thi tuyển sinh
a) Đối với hệ đại học
Đợt I, ngày 04, 05/7/2013, thi đại học khối A, A1 và V.
Môn thi
Khối A, V
Khối A1
Sáng
Làm thủ tục dự thi, xử lý những sai sót trong đăng
Ngày 3/7/2013
Từ 8g00
ký dự thi của thí sinh.
Sáng
Toán
Toán
Ngày 4/7/2013
Chiều
Vật lí
Vật lí
Sáng
Hoá học
Tiếng Anh
Ngày 5/7/2013
Chiều
Dự trữ
Dự trữ
Đợt II, ngày 09 - 10/07/2013, thi đại học khối B, C, D và các khối năng khiếu.
Môn thi
Ngày
Buổi
Khối B
Khối C
Khối D
Sáng
Làm thủ tục dự thi, xử lý những sai sót trong đăng ký
Ngày 8/7/2013
Từ 8g00
dự thi của thí sinh.
Sáng
Toán
Địa lí
Toán
Ngày 9/7/2013
Chiều
Sinh học
Lịch sử
Ngoại ngữ
Sáng
Hoá học
Ngữ văn
Ngữ văn
Ngày 10/7/2013
Chiều
Dự trữ
b) Đối với hệ cao đẳng
Đợt III, ngày 15, 16/7/2013, các trường cao đẳng tổ chức thi tất cả các khối.
Môn thi
Ngày
Buổi
Khối A
Khối A1
Khối B
Khối C
Khối D
Sáng
Làm thủ tục dự thi, xử lý những sai sót trong đăng ký dự thi của thí
Ngày 14/7/2013
Từ 8g00
sinh.
Sáng
Toán
Toán
Toán
Địa lí
Toán
Ngày 15/7/2013
Chiều
Hóa học
Tiếng Anh Hóa học
Lịch sử Ngoại ngữ
Sáng
Vật lí
Vật lí
Sinh
Ngữ văn
Ngữ văn
Ngày 16/7/2013
Chiều
Dự trữ
Dự trữ
Dự trữ
Dự trữ
Dự trữ
6. Thời gian biểu
Đối với các môn thi tự luận.
Thời gian
Nhiệm vụ
Buổi sáng
Buổi chiều
Cán bộ coi thi đánh số báo danh vào chỗ ngồi của thí
6g30 – 6g45
13g30 – 13g45
sinh; gọi thí sinh vào phòng thi; đối chiếu, kiểm tra
ảnh, thẻ dự thi.
6g45 – 7g00
13g45 – 14g00
Một cán bộ coi thi đi nhận đề thi tại điểm thi.
7g00 – 7g15
14g00 – 14g15
Bóc túi đựng đề thi và phát đề thi cho thí sinh.
7g15 – 10g15
14g15 – 17g15
Thí sinh làm bài thi.
10g00
17g00
Cán bộ coi thi nhắc thí sinh còn 15’ làm bài.
10g15
17g15
Cán bộ coi thi thu bài thi.
Ngày

Buổi

5

Đối với các các môn thi trắc nghiệm.
Thời gian
Buổi sáng
6g30 - 6g45

6g45 - 7g00

7g00 - 7g15
7g15
7g30
8g30
8g45

Buổi chiều

Nhiệm vụ

Cán bộ coi thi nhận túi phiếu trả lời trắc nghiệm (TLTN) và
13g30 - 13g45 túi tài liệu; đánh số báo danh vào chỗ ngồi của thí sinh; gọi thí
sinh vào phòng thi; đối chiếu, kiểm tra ảnh, thẻ dự thi.
Một cán bộ coi thi đi nhận đề thi tại điểm thi; một cán bộ coi
13g45 - 14g00 thi phát phiếu TLTN và hướng dẫn các thí sinh điền vào các
mục từ 1 đến 9 trên phiếu TLTN.
Kiểm tra niêm phong túi đề thi; mở túi đề thi và phát đề thi
14g00 - 14g15 cho thí sinh; sau khi phát đề xong, cho thí sinh kiểm tra đề và
ghi mã đề thi vào phiếu TLTN.
14g15
Bắt đầu giờ làm bài (90 phút).
Thu đề thi và phiếu TLTN còn dư tại phòng thi giao cho thư
14g30
ký điểm thi tại phòng thi.
15g30
Cán bộ coi thi nhắc thí sinh còn 15 phút làm bài.
15g45
Hết giờ làm bài thi trắc nghiệm, thu và bàn giao phiếu TLTN.

Thời gian làm bài của mỗi môn thi tuyển sinh:
- Các môn thi tự luận: 180 phút.
- Các môn thi theo phương pháp trắc nghiệm: 90 phút.
7. Nhận kết quả thi và kết quả xét tuyển
Trước ngày 20/8/2013: các trường công bố kết quả thi và điểm trúng tuyển trên mạng
internet và trên các báo, đài. Thí sinh đến nơi đã nộp hồ sơ đăng kí dự thi để:
- Nhận Giấy báo trúng tuyển.
- Nhận Giấy chứng nhận kết quả thi (nếu không trúng tuyển đợt 1 nhưng có kết quả thi
bằng hoặc cao hơn điểm sàn cao đẳng).
- Nhận Phiếu báo điểm (nếu kết quả thi thấp hơn điểm sàn cao đẳng).
8. Tham gia đăng kí xét tuyển
Sau khi xét tuyển và triệu tập thí sinh trúng tuyển nhập học đối với thí sinh đăng ký dự thi
vào trường, nếu còn chỉ tiêu, các trường thông báo công khai trên trang thông tin điện tử của
trường, trang thông tin điện tử tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và các phương tiện thông tin đại
chúng khác về điều kiện xét tuyển: thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển; chỉ tiêu cần tuyển;
ngành và khối xét tuyển; mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển; vùng tuyển; thời gian công bố
điểm trúng tuyển;...
- Hồ sơ đăng kí xét tuyển nộp cho trường theo đường bưu điện chuyển phát nhanh, chuyển
phát ưu tiên hoặc nộp trực tiếp tại các trường (Hồ sơ gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi có đóng
dấu đỏ của trường + lệ phí xét tuyển + một phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của
thí sinh).
- Thí sinh đã dự thi ngành năng khiếu, nếu môn văn hoá thi theo đề thi chung, được tham gia
xét tuyển vào chính ngành đó của các trường có nhu cầu xét tuyển, trong vùng tuyển của trường.
9. Phúc khảo và khiếu nại
- Nếu thấy kết quả thi các môn văn hoá không tương xứng với bài làm và đáp án, thang
điểm đã công bố công khai, thí sinh nộp đơn phúc khảo kèm theo lệ phí cho trường trong thời

6

hạn 15 ngày kể từ ngày trường công bố điểm thi trên các phương tiện thông tin đại chúng. Trong
thời hạn 15 ngày kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc khảo, các trường công bố kết quả phúc khảo
cho thí sinh.
- Mọi thắc mắc và đơn thư khiếu nại, tố cáo của thí sinh liên quan đến tuyển sinh ĐH, CĐ
đều gửi trực tiếp cho các trường và do các trường xử lí theo thẩm quyền.
10. Nhập học
- Thí sinh trúng tuyển phải đến nhập học theo đúng yêu cầu ghi trong Giấy triệu tập trúng
tuyển của trường. Đến chậm 15 ngày trở lên (kể từ ngày ghi trong giấy triệu tập trúng tuyển), nếu
không có lí do chính đáng, coi như bỏ học. Đến chậm do ốm đau, tai nạn có giấy xác nhận của
bệnh viện quận, huyện trở lên hoặc do thiên tai có xác nhận của UBND quận, huyện trở lên,
được xem xét vào học hoặc bảo lưu sang năm sau.
- Khi đến nhập học cần mang theo: Học bạ; Bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (nếu
tốt nghiệp trước năm 2012) hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc tương đương (nếu tốt
nghiệp năm 2013); Giấy triệu tập trúng tuyển,...
Học sinh đạt giải quốc tế lưu ý:
- Trước ngày 20/6/2013, học sinh tham gia tập huấn đội tuyển dự thi Olympic khu vực và
quốc tế; trong đội tuyển tham dự hội thi sáng tạo khoa học kĩ thuật quốc tế nộp hồ sơ đăng kí
tuyển thẳng vào các trường ĐH và lệ phí xét tuyển. Các trường ĐH sẽ công bố kết quả tuyển
thẳng trên mạng internet và thông báo kết quả trước 30/6/2013.
- Học sinh đạt giải quốc tế nhưng chưa tốt nghiệp THPT, sẽ được tuyển thẳng vào ĐH vào
đúng năm tốt nghiệp THPT.
NHỮNG NỘI DUNG CẦN BIẾT VỀ TUYỂN SINH
VÀO CÁC HỌC VIỆN, TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG AN NĂM 2013
- Học sinh phổ thông, công dân hoàn thành phục vụ có thời hạn trong Công an nhân dân
(CAND), chiến sỹ hoàn thành nghĩa vụ quân sự đăng ký sơ tuyển tại Công an quận, huyện, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh nơi đăng ký hộ khẩu thường trú. Thủ tục, hồ sơ sơ tuyển, đăng ký dự thi do
Công an quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh phát hành và hướng dẫn.
- Chiến sỹ phục vụ có thời hạn trong CAND đăng ký sơ tuyển tại đơn vị. Thủ tục, hồ sơ sơ
tuyển, đăng ký dự thi do đơn vị phát hành và hướng dẫn.
- Thí sinh đăng ký dự thi (ĐKDT) vào các học viện, trường đại học CAND phải qua sơ tuyển
tại Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi thí sinh đăng ký hộ khẩu thường trú; chỉ
tuyển vào đại học Công an đối với thí sinh đạt yêu cầu sơ tuyển, dự thi, đạt điểm trúng tuyển của
trường dự thi. Các học viện, trường đại học CAND sử dụng đề thi chung và tổ chức thi tuyển theo
quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Chỉ tiêu gửi đào tạo đại học tại các trường ngoài ngành Công an xét tuyển trong số thí sinh
dự thi khối A, A1 vào các ngành đào tạo nghiệp vụ Công an, Luật theo chỉ tiêu của từng trường
(không xét tuyển thí sinh dự thi các ngành ngôn ngữ Anh, ngôn ngữ Trung Quốc, Xây dựng Đảng
và Xây dựng Chính quyền Nhà nước, Công nghệ thông tin). Trong quá trình đào tạo tại các trường
ngoài ngành Công an, học viên được hưởng chế độ, chính sách như học viên học tại các học viện,
trường đại học CAND; sau khi tốt nghiệp, Bộ Công an tiếp nhận và phân công công tác.
- Thí sinh không trúng tuyển vào đại học CAND được đăng ký xét tuyển vào một trường
trung cấp hoặc hệ trung cấp Công an theo quy định phân luồng xét tuyển của Bộ Công an.

7

- Quy định về đối tượng, độ tuổi:
+ Đối với cán bộ, chiến sỹ Công an trong biên chế, không quá 30 tuổi (tính đến năm dự thi).
+ Đối với học sinh không quá 20 tuổi, học sinh người dân tộc thiểu số không quá 22 tuổi (tính
đến năm dự thi).
+ Công dân phục vụ có thời hạn trong CAND có thời gian phục vụ từ đủ 18 tháng trở lên
(tính đến tháng dự thi), không quy định độ tuổi.
+ Công dân hoàn thành phục vụ có thời hạn trong CAND hoặc hoàn thành nghĩa vụ quân sự
trong Quân đội nhân dân được dự thi thêm một lần trong thời gian 12 tháng kể từ ngày có quyết
định xuất ngũ, không quy định độ tuổi.
- Quy định về trình độ văn hóa:
+ Đối với học sinh phổ thông: Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT); trong các năm học
THPT phải đạt học lực trung bình trở lên theo kết luận tại học bạ, riêng 03 môn thuộc khối đăng ký
dự thi có điểm tổng kết từng môn trong các năm học phải đạt từ 6,0 trở lên.
+ Đối với học sinh là người dân tộc thiểu số, học sinh học THPT được hưởng ưu tiên khu vực
1: Đã tốt nghiệp THPT hoặc bổ túc THPT; trong các năm học THPT phải đạt học lực trung bình
trở lên theo kết luận tại học bạ, riêng 03 môn thuộc khối đăng ký dự thi có điểm tổng kết từng môn
trong các năm học phải đạt từ 5,0 trở lên.
+ Đối với cán bộ Công an, chiến sỹ phục vụ có thời hạn trong CAND, chiến sỹ hoàn thành
phục vụ có thời hạn trong CAND, chiến sỹ hoàn thành nghĩa vụ quân sự: Đã tốt nghiệp THPT theo
hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp
nghề. Đối với những người tốt nghiệp trung cấp nghề phải tốt nghiệp trung học cơ sở đã học đủ
khối lượng kiến thức và thi tốt nghiệp các môn văn hóa trung học phổ thông đạt yêu cầu theo quy
định của Bộ GD&ĐT.
- Phẩm chất đạo đức, tiêu chuẩn chính trị: Trong những năm học trung học phổ thông đạt
hạnh kiểm từ loại khá trở lên; đảm bảo tiêu chuẩn chính trị theo quy định hiện hành của Bộ trưởng
Bộ Công an đối với việc tuyển người vào lực lượng CAND. Đối với chiến sĩ đang phục vụ có thời
hạn trong CAND hoặc đã hoàn thành phục vụ có thời hạn trong CAND, hoàn thành nghĩa vụ quân
sự, thời gian tại ngũ, hàng năm đều đạt phân loại hoàn thành nhiệm vụ trở lên, không vi phạm kỷ
luật từ mức khiển trách trở lên.
- Tiêu chuẩn về chiều cao, cân nặng:
+ Nam: Chiều cao từ 1,64m đến 1,80m, cân nặng từ 48 kg đến 75 kg.
+ Nữ: Chiều cao từ 1,58m đến 1,75m, cân nặng từ 45 kg đến 60 kg.
Đối với học sinh thuộc vùng Khu vực 1 (KV1), học sinh là người dân tộc thiểu số theo từng
giới được hạ thấp 02 cm về chiều cao và 02 kg cân nặng.
Ngoài ra, phải đảm bảo các yêu cầu về sức khỏe khác theo quy định tuyển chọn người vào lực
lượng CAND.
- Việc tuyển học sinh nữ vào các trường CAND được thực hiện theo chỉ tiêu riêng với tỷ lệ từ 10
đến 15% tổng chỉ tiêu ở từng trường theo từng ngành học; không hạn chế tỷ lệ nữ sơ tuyển, ĐKDT.
- Phiếu đăng ký dự thi theo mẫu quy định thống nhất của Bộ Công an. Thí sinh nộp phiếu
ĐKDT cùng lệ phí tuyển sinh theo quy định cho Công an quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
để chuyển về Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (không qua Sở Giáo dục và Đào tạo).
Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm nộp hồ sơ ĐKDT cho các trường
đại học CAND theo đường nội bộ và báo cáo Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương số lượng thí sinh
ĐKDT vào các trường đại học CAND. Thí sinh thuộc khu vực phía Nam (từ Quảng Trị trở vào) dự

8

thi vào các trường đại học CAND phía Bắc nộp hồ sơ ĐKDT và dự thi tại các trường đại học
CAND phía Nam theo quy định của Bộ Công an; nếu trúng tuyển học tại các trường phía Bắc.
- Thí sinh dự thi theo chỉ tiêu đào tạo đại học dân sự của Trường Đại học Phòng cháy chữa
cháy không phải qua sơ tuyển, việc khai và nộp hồ sơ theo quy định của Bộ GD&ĐT (không qua
Công an các đơn vị, địa phương). Thí sinh không trúng tuyển đại học có nguyện vọng được đăng
ký xét tuyển vào học trung cấp Phòng cháy chữa cháy theo chỉ tiêu đào tạo cho dân sự.
- Thí sinh không trúng tuyển vào các trường đại học CAND được đăng ký xét tuyển nguyện
vọng vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự theo quy định của Bộ GD&ĐT.
NHỮNG NỘI DUNG CẦN BIẾT VỀ TUYỂN SINH
VÀO CÁC TRƯỜNG QUÂN ĐỘI NĂM 2013
Thí sinh dự thi vào các trường quân đội để đào tạo cán bộ phân đội trình độ đại học, cao
đẳng, cần liên hệ trực tiếp với ban chỉ huy quân sự quận, huyện, thị xã, nơi thí sinh có hộ khẩu
thường trú để tìm hiểu mọi chi tiết về điều kiện, thủ tục đăng kí dự thi.
DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG KHỐI VĂN HOÁ NGHỆ THUẬT
ĐƯỢC TỔ CHỨC THI TUYỂN SINH RIÊNG
1. Học viện Âm nhạc quốc gia Việt Nam
2. Học viện Âm nhạc Huế
3. Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh
4. Trường ĐH Mỹ thuật Việt Nam
5. Trường ĐH Mỹ thuật TP. HCM

6. Trường ĐH Sư phạm nghệ thuật Trung ương
7. Trường CĐ Mỹ thuật trang trí Đồng Nai
8. Trường CĐ Múa Việt Nam
9. Trường CĐ Văn hoá nghệ thuật Tây Bắc
10.Trường CĐ Văn hoá nghệ thuật Việt Bắc

KHỐI THI VÀ MÔN THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2013
Khối A: Toán, Lí, Hoá.
Khối A1: Toán, Lí, Tiếng Anh.
Khối B: Sinh, Toán, Hóa.
Khối C: Văn, Sử, Địa.
Khối D1: Văn, Toán, Tiếng Anh.
Khối D2: Văn, Toán, Tiếng Nga.
Khối D3: Văn, Toán, Tiếng Pháp.
Khối D4: Văn, Toán, Tiếng Trung.
Khối D5: Văn, Toán, Tiếng Đức.

Khối D6: Văn, Toán, Tiếng Nhật
Khối H: Văn (đề thi khối C), 2 môn năng khiếu.
Khối N: Văn (đề thi khối C), 2 môn năng khiếu.
Khối M: Văn, Toán (đề thi khối D), Đọc, kể diễn cảm
và hát.
Khối T: Sinh, Toán (đề thi khối B), Năng khiếu TDTT.
Khối V: Toán, Lí (đề thi khối A), Vẽ Mĩ thuật.
Khối S: Văn (đề thi khối C), 2 môn Năng khiếu.
Khối R: Văn, Sử (đề thi khối C), Năng khiếu báo chí.
Khối K: Toán, Lí (đề thi khối A), Kĩ thuật nghề.

9

TUYỂN SINH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG CHÍNH QUY NĂM 2013
Tuyển sinh, đào tạo liên thông trình độ đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2013
được thực hiện theo Quy định ban hành kèm theo Thông tư số 55/2012/TT-BGDĐT
ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Thí sinh thi liên thông có quyền lợi như tất cả các thí sinh khác. Thí sinh được sử
dụng kết quả thi liên thông để xét tuyển học hệ chính quy hoặc liên thông cùng ngành tại
các cơ sở đào tạo. Khi trúng tuyển và học liên thông thí sinh được Hội đồng đào tạo liên
thông của cơ sở đào tạo xem xét, công nhận giá trị chuyển đổi kết quả học tập và khối
lượng kiến thức được miễn trừ.
Thủ trưởng cơ sở đào tạo quyết định đào tạo liên thông từ trình độ trung cấp chuyên
nghiệp lên trình độ cao đẳng hoặc từ trình độ cao đẳng lên trình độ đại học khi đáp ứng
điều kiện quy định tại Điều 4 tại Thông tư nêu trên.
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định cho phép đào tạo liên thông từ trình
độ trung cấp chuyên nghiệp, trung cấp nghề lên trình độ đại học, từ trình độ trung cấp
nghề lên trình độ cao đẳng, từ trình độ cao đẳng nghề lên trình độ đại học.
Các cơ sở đào tạo đã được Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép đào tạo liên
thông từ trung cấp nghề lên cao đẳng, trung cấp nghề và cao đẳng nghề lên đại học gồm
các Trường: ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên, ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định, ĐH
Sư phạm Kỹ thuật Vinh, ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM, ĐH Lao động Xã hội, ĐH
Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội, ĐH Sao Đỏ, ĐH Công nghệ Đồng Nai, ĐH Duy Tân,
CĐ Xây dựng số 1, CĐ Viễn Đông, ĐH Hàng hải, ĐH Hải Phòng và ĐH Công nghệ
Đông Á.
Bộ Giáo dục và Đào tạo đang xem xét hồ sơ của một số cơ sở đào tạo để cấp phép
tổ chức đào tạo liên thông, danh sách các cơ sở đào tạo được phép đào tạo liên thông
được đăng tải trên Website của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ:
http://www.moet.gov.vn
Thí sinh đăng ký đào tạo liên thông xem xét thông tin cụ thể được đăng tải trên
Website của các cơ sở đào tạo có đào tạo liên thông.

10

LỊCH CÔNG TÁC TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
HỆ CHÍNH QUY NĂM 2013
STT

Nội dung công tác

Đơn vị chủ trì

Đơn vị tham gia

Thời gian thực hiện

1

Hội nghị thi và tuyển sinh đại
học, cao đẳng năm 2013

Bộ GD&ĐT

Tháng 01/2013

2

Các trường ĐH, CĐ đăng ký Vụ Giáo dục
thông tin tuyển sinh ĐH, CĐ
Đại học
năm 2013
Các trường ĐH, CĐ đăng ký Vụ Kế hoạch
chỉ tiêu tuyển sinh ĐH, CĐ
tài chính
năm 2013
Ban hành Quy chế tuyển sinh Bộ GD&ĐT
ĐH, CĐ hệ chính quy
Tập huấn công tác tuyển sinh,
Cục
máy tính và đăng ký hộp thư
KTKĐCL
điện tử
GD

Hiệu trưởng các
trường ĐH, CĐ; các
Bộ, Ngành hữu quan
Các trường ĐH, CĐ

Vụ GDĐH,
Các trường ĐH, CĐ

Trước 25/02/2013

Các sở GD&ĐT, các
trường ĐH, CĐ
Trưởng phòng
GDCN/ Khảo
thí/Đào tạo và
chuyên viên máy tính
của các Sở GD&ĐT,
các trường ĐH, CĐ
Các phòng GDCN/
Khảo thí và các
trường THPT
Các sở GD&ĐT

Tháng 02/2013

3

4
5

6

Các sở GD&ĐT tổ chức triển
khai công tác tuyển sinh

7

Các trường THPT thu hồ sơ Các trường
và lệ phí ĐKDT. Các sở THPT và các
GD&ĐT thu hồ sơ và lệ phí Sở GD&ĐT
ĐKDT của thí sinh tự do
Các trường ĐH, CĐ thu hồ Các trường
sơ và lệ phí ĐKDT mã 99
ĐH, CĐ
Các sở GD&ĐT bàn giao hồ
Cục
sơ và lệ phí ĐKDT cho các KTKĐCLGD
trường ĐH, CĐ. Các Sở
GD&ĐT và các trường bàn
giao lệ phí tuyển sinh cho Bộ
GD&ĐT
Các sở GD&ĐT truyền và
Các sở
gửi đĩa dữ liệu ĐKDT cho
GD&ĐT
các trường ĐH, CĐ và Cục
KTKĐCLGD
Các trường ĐH, CĐ xử lý dữ Các trường
liệu ĐKDT
ĐH, CĐ
Các trường ĐH có thí sinh thi Các trường
tại các cụm thi, thông báo cho
ĐH
Hội đồng coi thi liên trường số
lượng thí sinh của từng khối thi

8
9

10

11
12

Các sở
GD&ĐT

Các sở GD&ĐT, các
trường ĐH, CĐ

Trước ngày
05/02/2013

Từ 03/3/2013 đến
05/3/2013

Trước 10/3/2013
Từ 11/3 đến hết
11/4/2013 (không
kết thúc trước hoặc
sau thời hạn này)
Từ 12/4 đến hết
19/4/2013
- Tại Hà Nội:
ngày 05/5/2013
- Tại TP.HCM:
ngày 07/5/2013

Cục KTKĐCLGD
Các trường ĐH, CĐ

Từ 2/5/2013
đến 6/5/2013

Cục KTKĐCLGD

Từ 8/5/2013
đến 30/5/2013
Trước 20/5/2013

Hội đồng coi thi liên
trường

11

STT

Nội dung công tác

Đơn vị chủ trì

Đơn vị tham gia

Thời gian thực hiện

13

Hội đồng coi thi liên trường
thông báo cho các trường
ĐH thứ tự phòng thi, địa
điểm phòng thi và số lượng
thí sinh mỗi phòng thi
Ban chỉ đạo tuyển sinh của
Bộ GD&ĐT kiểm tra công
tác chuẩn bị TS của các Sở
GD&ĐT, các trường có tổ
chức thi và kiểm tra các địa
điểm sao in đề thi
Ban chỉ đạo TS của Bộ
GD&ĐT xúc tiến công tác
chuẩn bị biên soạn đề thi.
Các trường ĐH, CĐ lập phòng thi,
in giấy báo dự thi và gửi giấy báo
dự thi cho các Sở. Gửi các trường
không tổ chức thi dữ liệu ĐKDT
của thí sinh có nguyện vọng học
tại các trường này
Các sở GD&ĐT gửi giấy báo
dự thi cho thí sinh
- Thi ĐH đợt I: Khối A, A1, V
- Thi ĐH đợt II: Khối B, C,
D, N, H, T, R, M, K
- Thi CĐ đợt III: các trường
cao đẳng thi tuyển sinh
Các trường ĐH có tổ chức thi
tuyển sinh hoàn thành chấm
thi, công bố điểm thi của thí
sinh trên các phương tiện
thông tin đại chúng. Truyền
và gửi đĩa dữ liệu kết quả thi
về Cục KTKĐCLGD
Các trường CĐ có tổ chức thi
tuyển sinh hoàn thành chấm
thi, công bố điểm thi của thí
sinh trên các phương tiện
thông tin đại chúng. Truyền
và gửi đĩa dữ liệu kết quả thi
về Cục KTKĐCLGD
Xử lý dữ liệu, công bố điểm
sàn, kết quả thi của thí sinh trên
mạng internet và trên các
phương tiện thông tin đại chúng

Hội đồng
coi thi liên
trường

Các trường ĐH

Trước 25/5/2013

Ban chỉ đạo
TS của Bộ
GD&ĐT

Các sở GD&ĐT, các
trường ĐH, CĐ

Từ 25/5/2013 đến
25/6/2013

Cục
KTKĐCL
GD
Các trường
ĐH, CĐ tổ
chức thi

Các sở GD&ĐT, các
trường ĐH, CĐ

Tháng 5/2013

Các sở GD&ĐT và
các trường ĐH, CĐ
không tổ chức thi

Trước 30/5/2013

Các sở
GD&ĐT
Các trường
ĐH, CĐ

Hệ thống tuyển sinh
Từ 30/5/2013
của sở GD&ĐT
đến 5/6/2013
Ban Chỉ đạo tuyển - Ngày 4-5/7/2013
sinh của Bộ GD&ĐT - Ngày 9-10/7/2013

14

15

16

17
18

19

20

21

12

Các trường
ĐH có tổ
chức thi
tuyển sinh

Cục KTKĐCLGD

- Ngày 15 - 16/ 7/
2013
Trước 01/8/2013

Các trường
CĐ có tổ
chức thi
tuyển sinh

Cục KTKĐCLGD

Trước 05/8/2013

Hội đồng
điểm sàn

Ban chỉ đạo TS của
Bộ GD&ĐT.
Các trường ĐH, CĐ

Trước 10/8/2013

STT

Nội dung công tác

Đơn vị chủ trì

Đơn vị tham gia

Thời gian thực hiện

22

Gửi giấy chứng nhận kết quả
thi ĐH, CĐ, phiếu báo điểm
của thí sinh và dữ liệu kết quả
thi cho các trường không tổ
chức thi tuyển sinh và hệ CĐ
của các ĐH, trường ĐH
Các trường ĐH, CĐ công bố
điểm trúng tuyển, gửi Giấy
chứng nhận kết quả thi, Phiếu
báo điểm, giấy báo trúng tuyển
cho các sở GD&ĐT, để các sở
GD&ĐT gửi cho thí sinh.
Các trường ĐH, CĐ, các sở
GD&ĐT báo cáo kết quả
tuyển sinh năm 2013 về Cục
KTKĐCLGD
Các trường ĐH, CĐ đăng ký
thông tin tuyển sinh ĐH, CĐ
hệ chính quy năm 2014 về
Vụ Giáo dục Đại học
Tổ chức rà soát, kiểm tra các
trường ĐH, CĐ trong việc
xác định chỉ tiêu tuyển sinh,
tổ chức tuyển sinh, đào tạo
theo các quy định hiện hành

Các trường
ĐH, CĐ có
tổ chức thi
tuyển sinh

Cục KTKĐCLGD,
các trường không tổ
chức thi tuyển sinh

Trước 10/8/2013

Các trường
ĐH, CĐ

Các sở GD&ĐT

Trước ngày
20/8/2013

Các trường
ĐH, CĐ

Các sở GD&ĐT,
Cục KTKĐCLGD

Chậm nhất ngày
30/11/2013

Vụ Giáo dục
Đại học

Các trường ĐH, CĐ,

Chậm nhất ngày
30/12/2013

Vụ Giáo dục
Đại học

Vụ KHTC,
Cục KTKĐCLGD,
Các trường ĐH, CĐ

23

24

25

26

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG BỊ DỪNG TUYỂN SINH
NĂM 2012 CHƯA ĐƯỢC TUYỂN SINH TRỞ LẠI TỪ NĂM 2013
STT
Tên trường
Ký hiệu
Trường ĐH Hùng Vương Thành phố DHV
1
Hồ Chí Minh
Trường CĐ Kỹ thuật - Công nghệ
2
CCG
Bách Khoa
3
Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Sài Gòn
CKE

Số, ngày quyết định dừng TS
150/QĐ-BGDĐT ngày
11/01/2012
559/QĐ-BGDĐT ngày
13/02/2012
1660/QĐ-BGDĐT ngày
04/5/2012

DANH SÁCH CÁC NGÀNH BỊ THU HỒI QUYẾT ĐỊNH ĐÀO TẠO TỪ NĂM 2013
STT
1

2

Tên trường
Trường ĐH Lương Thế Vinh

Trường ĐH Chu Văn An

Tên ngành đào tạo bị thu hồi
Công nghệ thực phẩm;
Bảo vệ thực vật;
Khoa học Thư viện;
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử.
Tiếng Trung

13

DANH SÁCH CÁC NGÀNH BỊ ĐÌNH CHỈ TUYỂN SINH NĂM 2013
STT

Tên trường

Tên ngành bị dừng tuyển sinh

1

Trường ĐH Tài chính - Ngân hàng Hà Nội

Kinh doanh thương mại

2

Trường ĐH Tân Tạo

Kỹ thuật Công trình xây dựng

3

Trường ĐH Đồng Tháp

Quản trị Kinh doanh

4

Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định

Kế toán;
Quản trị Kinh doanh.

5

Trường CĐ Bách khoa Hưng Yên

Việt Nam học

6

Trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex
Cơ khí
Thành phố Hồ Chí Minh

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
KHÔNG TỔ CHỨC THI
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23

14

Tên trường
Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam
Học viện Thanh thiếu niên
Trường Đại học Hà Tĩnh
Trường Đại học Hoa Lư Ninh Bình
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
Trường Đại học Lao động - Xã hội
Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
Viện Đại học Mở Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị(*)
Trường Đại học Dân lập Đông Đô(*)
Trường Đại học Dân lập Lương Thế Vinh(*)
Trường Đại học Dân lập Phương Đông(*)
Trường Đại học FPT(*)
Trường Đại học Hoà Bình(*)
Trường Đại học Nguyễn Trãi(*)
Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà(*)
Trường Đại học Thành Đông(*)
Trường Đại học Trưng Vương(*)
Học viện Âm nhạc Huế
Nhạc viện Tp.HCM

Ký hiệu
NVH
HTN
HHT
DNB
KCN
DKK
DLX,DLT,DLS
MTH
SKH
GNT
MHN
DCQ
DDD
DTV
DPD
FPT
HBU
NTU
DBH
DDB
DVP
HVA
NVS

STT
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61

Tên trường
Trường Đại học Dầu khí Việt Nam
Trường Đại học Việt Đức
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu(*)
Trường Đại học Công nghệ Sài gòn(*)
Trường Đại học Công nghệ Thông tin Gia Định(*)
Trường Đại học Dân lập Cửu Long(*)
Trường Đại học Dân lập Duy Tân(*)
Trường Đại học Dân lập Phú Xuân(*)
Trường Đại học Dân lập Văn Lang(*)
Trường Đại học Đông Á (*)
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng(*)
Trường Đại học Kinh tế -Tài chính TP.HCM(*)
Trường Đại học Ngoại ngữ - Tin học Tp.HCM(*)
Trường Đại học Phan Châu Trinh(*)
Trường Đại học Phan Thiết(*)
Trường Đại học Quang Trung(*)
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông(*)
Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn(*)
Trường Đại học Thái Bình Dương(*)
Trường Đại học Võ Trường Toản(*)
Trường Đại học Văn Hiến(*)
Trường Đại học Yersin Đà Lạt(*)
Trường Đại học quốc tế Rmit Việt Nam(*)
Trường Đại học Anh quốc Việt Nam(*)
Viện Đào tạo quốc tế (IEI) Đại học Quốc gia TP.HCM
Trung tâm Đại học Pháp (PUF – HCM)
Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Hà Nội
Trường Cao đẳng Công nghiệp Hoá chất
Trường Cao đẳng Cộng đồng Bắc Kạn
Trường Cao đẳng Cộng đồng Lào Cai
Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội
Trường Cao đẳng Dược Trung ương Hải Dương
Trường Cao đẳng Ngô Gia Tự
Trường Cao đẳng Múa Việt Nam
Trường Cao đẳng Sư phạm Bắc Ninh
Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn
Trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định
Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Bình

Ký hiệu
PVU
VGU
DBV
DSG
DCG
DCL
DDT
DPX
DVL
DAD
KTD
KTC
DNT
DPC
DPT
DQT
EIU
TTQ
TBD
VTT
DVH
DYD
RMU
BUV
IEI
QSF
CHK
CCA
C11
CLA
CDH
CYS
C18
CMH
C19
C10
C25
C26

15

STT
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99

16

Tên trường
Trường Cao đẳng Sư phạm Thái Nguyên
Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Miền Trung
Trường Cao đẳng Thể dục thể thao Thanh Hoá
Trường Cao đẳng Thuỷ lợi Bắc Bộ
Trường Cao đẳng Thương Mại và Du lịch Hà Nội
Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Tây Bắc
Trường Cao đẳng Văn hoá nghệ thuật Việt Bắc
Trường Cao đẳng Văn Hoá Nghệ thuật Du lịch Yên Bái
Trường Cao đẳng Y tế Điện Biên
Trường Cao đẳng Y tế Hải Phòng
Trường Cao đẳng Y tế Hà Đông
Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh
Trường Cao đẳng Y tế Hưng Yên
Trường Cao đẳng Y tế Ninh Bình
Trường Cao đẳng Y tế Thanh Hoá
Trường Cao đẳng ASEAN(*)
Trường Cao đẳng Đại Việt(*))
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Hà Nội(*)
Trường Cao đẳng Ngoại ngữ - Công nghệ Việt Nhật(*)
Trường Cao đẳng Công nghệ - Đại học Đà Nẵng
Trường Cao đẳng Bến Tre
Trường Cao đẳng Bình Định
Trường Cao đẳng Cần Thơ
Trường Cao đẳng Cơ điện và Nông nghiệp Nam Bộ
Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su
Trường Cao đẳng Công nghệ và Quản trị Sonadezi
Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh tế Bảo Lộc
Trường Cao đẳng Cộng đồng Bình Thuận
Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang
Trường Cao đẳng Cộng đồng Kiên Giang
Trường Cao đẳng Điện lực TP.HCM
Trường Cao đẳng Giao thông Vận tải II
Trường Cao đẳng Kinh tế TP.HCM
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Phú Lâm
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Lâm Đồng
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Lý Tự Trọng TP.HCM
Trường Cao đẳng Lương thực Thực phẩm

Ký hiệu
C12
CMM
CTO
CTL
CMD
CVB
CNV
CVY
CDY
CYF
CYM
CYN
CHY
CNY
CYT
CSA
CEO
CKN
CNC
DDC
C56
C37
C55
CEN
CSC
CDS
CBL
C47
D64
D54
CDE
CGD
CEP
CEC
CPL
CKZ
CKP
CLT

STT
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132

Tên trường
Trường Cao đẳng Phát thanh Truyền hình II
Trường Cao đẳng Sư phạm Bình Phước
Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa-Vũng Tàu
Trường Cao đẳng Sư phạm Đà Lạt
Trường Cao đẳng Sư phạm Đăk Lăk
Trường Cao đẳng Sư phạm Gia Lai
Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang
Trường Cao đẳng Sư phạm Long An
Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận
Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Trị
Trường Cao đẳng Y tế Cà Mau
Trường Cao đẳng Y tế Bình Định
Trường Cao đẳng Y tế Bình Dương
Trường Cao đẳng Y tế Bình Thuận
Trường Cao đẳng Y tế Bạc Liêu
Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ
Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai
Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp
Trường Cao đẳng Y tế Huế
Trường Cao đẳng Y tế Khánh Hoà
Trường Cao đẳng Y tế Kiên Giang
Trường Cao đẳng Y tế Lâm Đồng
Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang
Trường Cao đẳng Y tế Trà Vinh
Trường Cao đẳng Bách khoa Đà Nẵng(*)
Trường Cao đẳng Công Kỹ nghệ Đông Á(*)
Trường Cao đẳng Công nghệ và Kinh doanh Việt Tiến(*)
Trường Cao đẳng Dân lập Kinh tế kỹ thuật Đông Du Đà Nẵng(*)
Trường Cao đẳng Lạc Việt(*)
Trường Cao đẳng Phương Đông - Quảng Nam(*)
Trường Cao đẳng Tư thục Đức Trí(*)
Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng
Trường Cao đẳng Công nghiệp và Kỹ thuật ô tô

Ký hiệu
CPS
C43
C52
C42
C40
C38
C54
C49
C45
C32
CMY
CYR
CBY
CYX
CYB
CYC
CYD
CYA
CYY
CYK
CYG
CLY
CYV
YTV
CKB
CDQ
CCZ
CDD
CLV
CPD
CDA
QPH
COT

Các trường đánh dấu (*) là các trường ngoài công lập

17

18

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUI NĂM 2013

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Số
TT

Tên trường.
Ngành học


hiệu
trường


ngành

Khối thi

Tổng
chỉ
tiêu

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I
A
1

CÁC ĐẠI HỌC, HỌC VIỆN, CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG PHÍA BẮC
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
5.454 I. Thông tin chung
1. ĐHQGHN tuyển sinh trong cả nước.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
QHI
602
2. Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
Nhà E3, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu
(KHTN) nhận hồ sơ đăng kí dự thi
Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 37547865.
(ĐKDT) và tổ chức thi khối A, A1, B;
Website: http://www.uet.vnu.edu.vn
Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân
Các ngành đào tạo đại học:
602 văn (KHXH-NV) nhận hồ sơ ĐKDT và
tổ chức thi khối C; Trường ĐH Ngoại
Khoa học máy tính
D480101
A,A1
60
ngữ (NN) nhận hồ sơ ĐKDT và tổ chức
Công nghệ thông tin
D480201
A,A1
200
thi khối D1,2,3,4,5,6.
Hệ thống thông tin
D480104
A,A1
42
3. Ký túc xá (KTX) dành 1.200 chỗ.
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
D510302
A,A1
60
4. Xét tuyển:
• Tuyển thẳng những thí sinh tham gia
Truyền thông và mạng máy tính
D480102
A,A1
50
tập huấn đội tuyển dự thi Olympic khu
Vật lí kĩ thuật
D520401
A
55
vực, quốc tế, những thí sinh là thành
Cơ kĩ thuật
D520101
A
55
viên chính thức đội tuyển dự thi
Olympic khu vực, quốc tế và những thí
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
D510203
A
80
sinh đạt giải ba trở lên trong kỳ thi chọn
* Trường ĐH Công nghệ
- Điểm trúng tuyển theo nhóm ngành. Thí sinh trúng tuyển sau khi nhập học sẽ được học sinh giỏi quốc gia vào các ngành
phân vào các ngành cụ thể dựa theo nguyện vọng đăng kí, điểm thi tuyển của thí sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT.
• Ưu tiên xét tuyển những thí sinh
và chỉ tiêu của từng ngành.
- Sinh viên các ngành Vật lí kĩ thuật và Cơ kĩ thuật từ năm thứ 2 có thể đăng kí học không sử dụng quyền tuyển thẳng hoặc
không đăng kí vào học đúng nhóm ngành
bằng kép ngành Công nghệ Thông tin.

(1)
2

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

19

(6)

(7)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ QHT
NHIÊN
334 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân,
Hà Nội; ĐT: (04) 38585279; (04) 38583795
Website: http://www.hus.vnu.edu.vn

1.299

Các ngành đào tạo đại học:
Toán học

theo môn đạt giải nếu dự thi đại học đủ số
môn theo quy định, kết quả thi đại học đạt
điểm sàn của Bộ GD&ĐT trở lên, không có
môn nào bị điểm 0 (không hạn chế số lượng).
• Điểm trúng tuyển theo ngành, nhóm
ngành, khối thi hoặc theo đơn vị đào tạo
(xem chi tiết ở phần thông tin về các đơn vị).
5. Chương trình đào tạo tài năng gồm các
ngành Toán học, Vật lí học, Hóa học, Sinh
học của Trường ĐHKHTN dành cho
những SV đặc biệt xuất sắc, có năng khiếu
về một ngành khoa học cơ bản để đào tạo
nguồn nhân tài cho đất nước. Sau khi trúng
tuyển nhập học, SV được đăng kí xét tuyển
vào học chương trình đào tạo tài năng theo
quy định riêng. Ngoài các chế độ dành cho
SV chính qui đại trà, SV học chương trình
đào tạo tài năng được hỗ trợ thêm kinh phí
đào tạo 25 triệu đồng/năm, được cấp học
bổng khuyến khích phát triển 1 triệu
đồng/tháng, được bố trí phòng ở miễn phí
trong KTX của ĐHQGHN. SV tốt nghiệp
được cấp bằng cử nhân tài năng.
6. Chương trình đào tạo đạt chuẩn quốc tế.
Đây là các chương trình đào tạo thuộc
nhiệm vụ chiến lược của ĐHQGHN, gồm
các ngành Khoa học máy tính, Công nghệ
Điện tử - Viễn thông của trường ĐH Công
nghệ, ngành Vật lí học liên kết với trường

Máy tính và khoa học thông tin
Vật lí học
Khoa học vật liệu
Công nghệ hạt nhân
Khí tượng học
Thủy văn
Hải dương học
Hoá học
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Hoá dược
Địa lí tự nhiên
Quản lí đất đai
Địa chất học
Kĩ thuật địa chất
Quản lí tài nguyên và môi trường
Sinh học
Công nghệ Sinh học

(3)

(4)

(5)

D460101
D480105
D440102
D430122
D520403
D440221
D440224
D440228
D440112
D510401

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

1.299
100
115
50
30
70
40
30
30
50
90

D440113
D440217
D850103
D440201
D520501

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

50
40
70
40
30

D850101
D420101
D420201

A,A1
A,A1,B
A,A1,B

60
60
134

20

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Khoa học đất

(4)
D440306

(5)
A,A1,B

(6)
30

Khoa học môi trường
Công nghệ kĩ thuật môi trường

D440301
D510406

A,A1,B
A,A1

100
80

* Trường ĐH KHTN
- Điểm trúng tuyển theo ngành kết hợp với điểm trúng tuyển vào trường theo khối thi. Thí sinh
đạt điểm trúng tuyển vào trường theo khối thi nhưng không đủ điểm vào ngành ĐKDT sẽ
được chuyển vào ngành khác của Trường cùng khối thi nếu còn chỉ tiêu.
- Các chương trình đào tạo tài năng, tiên tiến và chất lượng cao tuyển sinh những thí sinh đã
trúng tuyển ĐH năm 2013 cùng khối thi và có kết quả thi cao.
- Các chương trình đào tạo đạt chuẩn quốc tế, ngoài các thí sinh đăng kí trực tiếp còn tuyển các
thí sinh đã trúng tuyển vào các ngành học khác cùng khối thi có kết quả thi cao.
- Tuyển sinh các lớp tăng cường tiếng Pháp ngành Vật lí học và ngành Hóa học do Tổ
chức ĐH Cộng đồng Pháp ngữ (AUF) tài trợ: Thí sinh trúng tuyển vào các ngành Vật lí
học, Khoa học vật liệu, Công nghệ hạt nhân; Hóa học, Công nghệ kĩ thuật hóa học,
Hóa dược nếu có nguyện vọng sẽ được xét tuyển vào lớp tăng cường tiếng Pháp thuộc
các ngành tương ứng nói trên.
- Chi tiết được thông báo trên website: http://www.hus.vnu.edu.vn.
- Sau khi học hết năm thứ nhất, SV học các chương trình đào tạo chuẩn có cơ hội học
thêm ngành học thứ hai: SV ngành Khí tượng học, Thủy văn, Hải dương học được
đăng kí học ngành Công nghệ thông tin của trường ĐH Công nghệ; SV ngành Địa lí
học được đăng kí học ngành Quản lí đất đai; SV ngành Quản lí đất đai được đăng kí
học ngành Địa lí học của trường ĐHKHTN.
3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ QHX
HỘI VÀ NHÂN VĂN
336 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh
Xuân, Hà Nội; ĐT: (04) 38585237; (04)
35575892; Website: http://dt.ussh.edu.vn,
http://www.ussh.edu.vn.

1.415

(7)
ĐH Brown (Hoa Kỳ), ngành Địa chất học
liên kết với trường ĐH Illinois (Hoa Kỳ),
ngành Sinh học liên kết với trường ĐH
Tufts (Hoa Kỳ) của trường ĐHKHTN,
Ngôn ngữ học của trường ĐH KHXH-NV,
Quản trị kinh doanh của trường ĐH Kinh
tế. SV được hỗ trợ thêm kinh phí đào tạo
17 triệu đồng/năm, trong đó có kinh phí
học tiếng Anh. SV tốt nghiệp được cấp
bằng cử nhân chương trình đào tạo đạt
chuẩn quốc tế.
7. Chương trình đào tạo tiên tiến tại trường
ĐHKHTN: ngành Hóa học hợp tác với
Trường Đại học Illinois (Hoa Kỳ), ngành
Khoa học Môi trường hợp tác với trường
ĐH Indiana (Hoa Kỳ), ngành Công nghệ hạt
nhân hợp tác với Trường Đại học Wisconsin
(Hoa Kỳ). SV được hỗ trợ 20 triệu đồng để
học tiếng Anh. SV tốt nghiệp được cấp bằng
cử nhân chương trình tiên tiến.
8. Các chương trình đào tạo tài năng, đạt
chuẩn quốc tế, tiên tiến đều do các giáo sư
nước ngoài và giảng viên giỏi trong nước
giảng dạy bằng tiếng Anh và hướng dẫn
NCKH. Ngoài kiến thức và kỹ năng
chuyên môn đạt trình độ quốc tế, SV được
ưu tiên hỗ trợ kinh phí học tiếng Anh tập
trung 1 năm tại trường ĐHNN để đạt trình
độ C1 tương đương 6.0 IELTS và có cơ

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Các ngành đào tạo đại học:
Báo chí
Chính trị học
Công tác xã hội
Đông phương học
Hán Nôm
Khoa học quản lí
Lịch sử
Lưu trữ học
Ngôn ngữ học
Nhân học
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quốc tế học
Tâm lý học

(3)

(4)

(5)

D320101
D310201
D760101
D220213
D220104
D340401
D220310
D320303
D220320
D310302
D340103
D220212
D310401

A,C, D1,2,3,4,5,6
A,C, D1,2,3,4,5,6
A,C, D1,2,3,4,5,6
C,D1,2,3,4,5,6
C,D1,2,3,4,5,6
A,C, D1,2,3,4,5,6
C,D1,2,3,4,5,6
A,C, D1,2,3,4,5,6
A,C, D1,2,3,4,5,6
A,C, D1,2,3,4,5,6
A,C, D1,2,3,4,5,6
A,C, D1,2,3,4,5,6
A,B,C,
D1,2,3,4,5,6
A,C,
D1,2,3,4,5,6

Thông tin học

D320201

Triết học

D220301

Văn học
Việt Nam học
Xã hội học

D220330
D220113
D310301

Quan hệ công chúng

D360708

(6)
1.415
98
68
78
118
29
98
88
68
58
48
98
88
88
58

21

A,C,
D1,2,3,4,5,6
C,D1,2,3,4,5,6
C,D1,2,3,4,5,6
A,C,
D1,2,3,4,5,6

68

A,C,
D1,2,3,4,5,6

50

88
58
68

(7)
hội nâng cao trình độ tiếng Anh ở nước
ngoài trong thời gian hè. SV có kết quả học
tập tốt sẽ có cơ hội được nhận học bổng
toàn phần hoặc bán phần của chương trình
và học bổng của các doanh nghiệp, các tổ
chức tài trợ, có cơ hội được đi đào tạo ở
nước ngoài.
9. Chương trình đào tạo chất lượng cao
gồm các ngành Công nghệ Thông tin của
trường ĐH Công nghệ; Địa lí học, Khí
tượng học, Thủy văn, Hải dương học,
Khoa học Môi trường của trường
ĐHKHTN; Triết học, Khoa học quản lí,
Văn học, Lịch sử của trường ĐHKHXHNV; Tiếng Anh (phiên dịch), Sư phạm
(SP) tiếng Anh, SP tiếng Nga, SP tiếng
Pháp, SP tiếng Trung của trường ĐHNN;
Kinh tế quốc tế, Tài chính Ngân hàng của
trường ĐH Kinh tế; Luật học của khoa
Luật đào tạo nguồn nhân lực chất lượng
cao. Sau khi trúng tuyển nhập học, SV
được đăng kí xét tuyển vào học chương
trình đào tạo chất lượng cao theo quy định
riêng của đơn vị đào tạo; được hỗ trợ kinh
phí đào tạo 7,5 triệu đồng/năm, được ưu
tiên hỗ trợ kinh phí học tiếng Anh để tối
thiểu đạt trình độ B2 tương đương 5.0
IELTS. SV tốt nghiệp được cấp bằng cử
nhân chất lượng cao.

22

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

4

(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
* Trường ĐH KHXH-NV
- Điểm trúng tuyển theo ngành học.
- Đào tạo cử nhân ngành Tâm lý học, chuyên ngành Tâm lý học lâm sàng do Tổ chức
ĐH cộng đồng Pháp ngữ (AUF) tài trợ. SV được hưởng các chế độ ưu đãi của AUF,
được xét cấp học bổng như SV học chương trình đào tạo chất lượng cao và có cơ hội
chuyển tiếp lên các chương trình liên kết đào tạo thạc sĩ bằng tiếng Pháp của Trường.
- Thí sinh trúng tuyển vào trường sẽ học một trong 4 ngoại ngữ: Anh, Nga, Pháp,
Trung, trừ một số ngành sau đây có quy định riêng:
+ Ngành Ngôn ngữ học: ngoại ngữ chỉ học tiếng Anh. Sau năm học thứ nhất, sinh viên
phải đạt chuẩn tiếng Anh tương đương 5.5 IELTS.
+ Ngành Đông phương: ngoại ngữ chung chỉ học tiếng Anh.
+ Ngành Hán Nôm: ngoại ngữ chỉ học tiếng Trung.
+ Ngành Quốc tế học, Việt Nam học và Du lịch học: Nếu số sinh viên đăng kí học
tiếng Nga hoặc Pháp hoặc Trung ít hơn 15 thì SV sẽ chuyển sang học tiếng Anh.
- Sau khi học hết năm thứ nhất, SV có cơ hội học thêm một ngành thứ hai trong các
ngành Báo chí, Khoa học quản lí, Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành, Quốc tế học
của Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn hoặc ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn
ngữ Trung của Trường ĐH Ngoại ngữ.
- Chương trình liên kết đào tạo quốc tế do Trường Đại học Quảng Tây (Trung Quốc)
cấp bằng gồm các ngành Quản lí du lịch, Quản lí hành chính công, Báo chí, Phát thanh
truyền hình, Quảng cáo và Hán ngữ; 02 năm đầu học tại Trường ĐH KHXH&NV; 02
năm cuối học tại Trường ĐH Quảng Tây.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
QHF
1.042
Đường Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy,
Hà Nội); ĐT: 04. 37547269; 37548874.
Website: http://www.ulis.vnu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

1.042
472

(7)
10. Chương trình đào tạo chuẩn, SV tốt
nghiệp tối thiểu đạt chuẩn chất lượng ngoại
ngữ trình độ B1 (ví dụ: đối với tiếng Anh,
tương đương 4.0 IELTS).
11. Đào tạo cùng lúc hai chương trình đào
tạo (bằng kép): Sau năm học thứ nhất trở
đi, nếu có nguyện vọng, SV được đăng kí
học thêm một chương trình đào tạo thứ hai
ở các đơn vị đào tạo trong ĐHQGHN để
khi tốt nghiệp được cấp hai văn bằng đại
học chính qui. Thông tin chi tiết thường
xuyên được cập nhật trên website của các
đơn vị đào tạo.
12. Ngoài các chương trình đào tạo trên,
các đơn vị đào tạo thuộc ĐHQGHN tổ
chức các chương trình đào tạo liên kết quốc
tế với các trường đại học uy tín trên thế
giới, do trường đối tác cấp bằng. Chi tiết
xem trên website của các đơn vị đào tạo.
13. ĐHQGHN chưa có chương trình đào
tạo đặc biệt dành cho SV khiếm thị hoặc
khiếm thính.
14. ĐHQGHN cấp kinh phí hỗ trợ chi phí
học tập cho SV theo học các ngành khoa
học cơ bản: Máy tính và Khoa học thông
tin, Khoa học vật liệu, Địa lí tự nhiên, Kĩ
thuật địa chất, Hải dương học, Thủy văn
học, Quản lí tài nguyên và môi trường,
Khoa học đất, Triết học, Lịch sử, Văn học,

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

5

(2)

(3)

(4)
D140231

(5)
D1

(6)

23

(7)
Sư phạm tiếng Anh
Hán nôm, Nhân học, Việt Nam học. Mức
hỗ trợ tối thiểu bằng mức học phí SV phải
Ngôn ngữ Nga
D220202
D1,2
60
đóng theo chương trình đào tạo.
Sư phạm tiếng Nga
D140232
D1,2
* Trường ĐH Ngoại ngữ
Ngôn ngữ Pháp
D220203
D1,3
125
- Môn thi ngoại ngữ tính hệ số 2.
Điểm trúng tuyển theo ngành học.
Sư phạm tiếng Pháp
D140233
D1,3
Sau khi học hết năm thứ nhất, SV học
Ngôn ngữ Trung Quốc
D220204
D1,4
125
các chương trình đào tạo chuẩn có cơ
Sư phạm tiếng Trung Quốc
D140234
D1,4
hội học thêm ngành thứ 2 (bằng kép)
Kinh tế Quốc tế, Tài chính-Ngân hàng
Ngôn ngữ Đức
D220205
D1,5
60
của
trường ĐH Kinh tế; ngành Quản trị
Ngôn ngữ Nhật
D220209
D1,6
125
dịch vụ du lịch và lữ hành của trường
Sư phạm tiếng Nhật
D140236
D1,6
ĐH KHXH&NV và ngành Luật học
của khoa Luật; SV các ngành tiếng
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D220210
D1
75
Nga, Trung, Pháp, Đức, Nhật, Hàn
- Các chuyên ngành: Tiếng Anh Quản trị kinh doanh, Tiếng Anh Kinh tế quốc tế, Tiếng Anh Tài
Quốc và Ả rập của trường được đăng kí
chính - Ngân hàng do trường ĐHNN và trường ĐH Kinh tế phối hợp đào tạo.
học thêm chương trình đào tạo thứ hai
- Trường liên kết với ĐH Southern New Hampshire (Hoa Kỳ) tuyển sinh theo hình thức 2+2
ngành tiếng Anh.
chương trình Cử nhân Kinh tế-Tài chính và Kế toán-Tài chính.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
421
* Trường ĐH Kinh tế
Nhà E4, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu QHE
- Điểm trúng tuyển theo ngành kết hợp với
Giấy, Hà Nội; ĐT: 04.37547506 (305, 315,
điểm trúng tuyển vào trường theo khối thi.
325). Website: http://www.ueb.edu.vn
Thí sinh đủ điểm vào trường theo khối thi
Các ngành đào tạo đại học:
421 nhưng không đủ điểm vào ngành đã ĐKDT
sẽ được chuyển vào ngành khác của trường
Kinh tế
D310101
A,A1,D1
50
cùng khối thi nếu còn chỉ tiêu.
Kinh tế quốc tế
D310106
A,A1,D1
100
- SV học chương trình đào tạo đạt chuẩn
Quản trị kinh doanh
D340101
A,A1,D1
60
quốc tế ngành Quản trị kinh doanh đóng học
Tài chính - Ngân hàng
D340201
A,A1,D1
101
phí 967.000 đ/tháng.
- Thí sinh trúng tuyển vào trường, nếu có
Kinh tế phát triển
D310104
A,A1,D1
60
nguyện vọng và đủ điều kiện, sẽ được tuyển
Kế toán
D340301
A,A1,D1
50

24

(1)
6

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

7

(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
QHS
300
Nhà G7, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu
Giấy, Hà Nội; ĐT: (04) 37547969.
Email: education@vnu.edu.vn.
Website: http://www.education.vnu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
300
Sư phạm Toán học
D140209
A,A1
50
Sư phạm Vật lí
D140211
A,A1
50
Sư phạm Hóa học
D140212
A,A1
50
Sư phạm Sinh học
D140213
A,A1,B
50
Sư phạm Ngữ văn
D140217 C,D1,2,3,4,5,6
50
Sư phạm Lịch sử
D140218 C,D1,2,3,4,5,6
50
KHOA LUẬT
QHL
287
(Nhà E1, 144 đường Xuân Thuỷ, quận Cầu
Giấy, Hà Nội). ĐT: (04) 37549714
Website: http://law.vnu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
287
Luật
D380101 A,A1,C,D1,3
207
Luật kinh doanh
D380109 A,A1,D1,3
80
* Khoa Luật
- Điểm trúng tuyển theo ngành kết hợp với điểm trúng tuyển theo khối thi. Thí sinh đủ
điểm trúng tuyển theo khối thi nhưng không đủ điểm vào ngành đã ĐKDT sẽ được
chuyển vào ngành khác của Khoa nếu ngành đó còn chỉ tiêu, cùng khối thi và đạt điểm
theo yêu cầu.
- Hàng năm, Khoa Luật xét tuyển 30 chỉ tiêu đào tạo chất lượng cao ngành Luật học
những thí sinh đã trúng tuyển, có nguyện vọng và đủ điều kiện xét tuyển.
- Sau khi học hết năm thứ nhất, SV học các chương trình đào tạo chuẩn có cơ hội học
thêm ngành thứ 2 (bằng kép) các chương trình đào tạo của Trường ĐHNN.

(7)
vào học chương trình đào tạo chất lượng cao
ngành Kinh tế quốc tế và Tài chính - Ngân
hàng.
- Sau khi học hết năm thứ nhất, SV có cơ
hội học thêm ngành thứ hai tiếng Anh của
Trường ĐHNN, ngành Luật kinh doanh của
Khoa Luật. SV ngành Kinh tế, Kinh tế phát
triển còn có cơ hội học ngành thứ hai Tài
chính - Ngân hàng tại Trường.
* Trường Đại học Giáo dục
- Điểm trúng tuyển theo ngành.
- Sinh viên của Trường ĐHGD được miễn
học phí theo quy định về đào tạo sư phạm.
- Trường ĐHGD triển khai đào tạo cử nhân
sư phạm theo mô hình (a+b) trên cơ sở kết
hợp thế mạnh của các trường đại học thành
viên: Trường ĐHKHTN và Trường
ĐHKHXH&NV, các đơn vị trực thuộc
ĐHQGHN. Mô hình đào tạo cử nhân sư
phạm ở Trường ĐHGD là mô hình đào tạo
tiên tiến, phù hợp với xu hướng phát triển
giáo dục đại học ở các nước trong khu vực
và thế giới.
* Khoa Y - Dược
- Điểm trúng tuyển theo ngành học.
- SV trúng tuyển có cơ hội học tập để trở
thành các bác sĩ đa khoa, dược sĩ có kiến
thức khoa học cơ bản vững chắc, có trình độ
chuyên môn và ngoại ngữ giỏi (được hỗ trợ
học tập để đạt trình độ tiếng Anh IELTS
5.0), có khả năng nghiên cứu khoa học và

(1)
8

(2)
KHOA Y - DƯỢC

(3)

(4)

(5)

QHY

(6)
88

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(144 Đường Xuân Thuỷ, quận Cầu Giấy,
Hà Nội); ĐT: (04)85876172. Website:
http://www.smp.vnu.edu.vn;

9

Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa

D720101

B

88
44

Dược học

D720401

A

44

KHOA QUỐC TẾ

QHQ

550

144 Đường Xuân Thuỷ, quận Cầu Giấy, Hà
Nội; ĐT: (04) 37548065 / 35577275 /
35571662 / 35571992. Hotline:
01689884488 / 01679884488. Email
is@vnu.edu.vn; khoaquocte@vnu.edu.vn;
Website: http://www.khoaquocte.vn; hoặc
http://www.is.vnu.edu.vn
Các ngành học: (cần đọc kỹ thông tin về
phương thức xét tuyển của khoa Quốc tế)

25

1. Chương trình đào tạo do ĐHQGHN
cấp bằng (có liên thông với các trường
ĐH nước ngoài)
Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng
Anh)
Kế toán và phân tích kiểm toán (đào tạo
bằng tiếng Anh)
Kế toán và phân tích kiểm toán (đào tạo
bằng tiếng Nga)

160
80
30

(7)
tiếp cận được với những tiến bộ của khoa
học y dược hiện đại.
* Khoa Quốc tế
- Chỉ tiêu tuyển sinh: tuyển sinh 550 chỉ tiêu
(không thuộc 5454 chỉ tiêu đào tạo chính
qui của ĐHQGHN) cho các chương trình
đào tạo liên kết với các trường đại học uy tín
của Anh, Mỹ, Úc, Malaysia, Nga, Pháp và
Trung Quốc. Năm 2013, Khoa Quốc tế
tuyển sinh thêm 02 chương trình mới: Kế
toán, phân tích và kiểm toán (đào tạo bằng
tiếng Anh) do ĐHQGHN cấp bằng, Kế toán
và Tài chính do ĐH East London(Anh) cấp
bằng.
- Phương thức tuyển sinh: Khoa Quốc tế
không tổ chức thi tuyển sinh mà xét tuyển
hồ sơ căn cứ vào điểm thi đại học, quá trình
học tập ở bậc PTTH và các tiêu chí tuyển
sinh của đại học đối tác nước ngoài.
- Điều kiện tuyển sinh: Các ngành do
ĐHQGHN cấp bằng
+ Kinh doanh quốc tế; Kế toán, phân tích và
kiểm toán: Tuyển sinh các khối A, A1, D
theo điểm sàn của ĐHQGHN.
Các ngành do trường đại học nước ngoài
cấp bằng
+ Kế toán (honours), Kế toán và Tài Chính,
Khoa học quản lí: Tuyển sinh các khối A,
A1, B, C, D theo điểm sàn của Bộ GD&ĐT.
+ Kinh tế - Quản lí: Tuyển sinh các khối A,
A1, B, D theo điểm sàn của ĐHQGHN và

26

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

B

(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
2. Chương trình đào tạo do đại học nước
ngoài cấp bằng (theo hình thức du học tại
chỗ và du học bán phần)
Đào tạo bằng tiếng Anh
Kế toán (honours) do ĐH HELP
60
(Malaysia) cấp bằng
Kế toán và Tài chính do ĐH East London
60
(Anh) cấp bằng
Khoa học quản lí (chuyên ngành Quản trị
100
kinh doanh) do ĐH Keula (Mỹ) cấp bằng
Đào tạo bằng tiếng Pháp
Kinh tế - Quản lí do ĐH Paris Sud 11
30
(Pháp) cấp bằng
Đào tạo bằng tiếng Trung Quốc (du học
bán phần do trường ĐH Trung Quốc
cấp bằng)
Kinh tế - Tài chính
10
Trung Y – Dược
5
Hán ngữ
10
Giao thông
5
- Sinh viên tốt nghiệp ngành Kinh doanh quốc tế được ĐHQGHN cấp bằng cử nhân
chính qui ngành Kinh doanh quốc tế và một trong các ngành phụ: Kế toán doanh nghiệp,
Tài chính, Marketing.
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
ĐH:
10.735
Phường Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, tỉnh
CĐ:
Thái Nguyên.
1.880
ĐT: (0280)3852650; 0280)3852651;
(0280)3753041. Fax: (0280) 3852665
Website: http://www.tnu.edu.vn

(7)
tiêu chí tuyển sinh của đại học nước ngoài.
+ Kinh tế - Tài chính, Trung Y - Dược, Hán
ngữ, Giao thông: Theo tiêu chí tuyển sinh
của đại học nước ngoài và kết quả học tập ở
bậc THPT.
- Học phí tại Khoa Quốc tế: Học phí được
thu theo học kỳ bằng tiền Việt Nam.
- Học bổng: Năm học 2013 - 2014, Khoa
Quốc tế cấp 30 suất học miễn phí chương
trình cử nhân Kế toán chất lượng cao do ĐH
HELP (Malaysia) cấp bằng cho những thí
sinh đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi lớp 12
từ cấp tỉnh trở lên, hoặc có kết quả thi đại
học năm 2012 đạt 24 điểm trở lên; những thí
sinh có kết quả thi đại học đạt 26 điểm trở
lên được miễn 100% học phí và được cấp
sinh hoạt phí 10 triệu đồng/năm học trong
thời gian học tại Việt Nam; cấp 06 suất học
bổng cho mỗi ngành đào tạo, thấp nhất là 50
triệu đồng/suất, cao nhất là 290 triệu
đồng/suất.

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Đại học Thái Nguyên tổ chức thi tuyển
sinh theo 3 chung của Bộ GD&ĐT.
- ĐHTN dành một số chỉ tiêu phù hợp
dành cho đối tượng được hưởng chính
sách đặc thù trong tuyển sinh, đó là

(1)
10

(2)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ
QUẢN TRỊ KINH DOANH

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KĨ THUẬT
CÔNG NGHIỆP

(5)

DTE

Các ngành đào tạo đại học:
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Marketing
Quản trị Kinh doanh Du lịch và Lữ hành
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Luật kinh tế
11

(4)

(6)
1.350

D310101
D340101
D340115
D340103
D340301
D340201
D380107

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

DTK

1.350
350
280
75
75
285
215
70
1.550

Các ngành đào tạo đại học:

1.550

27

Kĩ thuật cơ khí

D520103

A,A1

400

Kĩ thuật cơ điện tử

D520114

A,A1

70

Kĩ thuật điện, điện tử

D520201

A,A1

240

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A,A1

120

Kĩ thuật máy tính

D520214

A,A1

60

Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A,A1

260

Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp

D140214

A,A1

70

Kinh tế công nghiệp

D510604

A,A1,D1

120

Kĩ thuật công trình xây dựng

D580201

A,A1

140

Kĩ thuật môi trường

D520320

A,B

70

(7)
điểm sàn hạ 1 điểm đối với các thí
sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm
trở lên thuộc khu vực Tây Bắc.
- Điểm trúng tuyển xét theo ngành học
và khối thi (trừ Trường Đại học Công
nghệ Thông tin và Truyền thông).
- Ký túc xá: Đại học Thái Nguyên có
chính sách ưu tiên chỗ ở cho sinh viên
khoá mới nhập trường năm 2013, khu
ký túc xá được phủ sóng wifi cho sinh
viên truy cập miễn phí phục vụ học
tập, nghiên cứu.
- Thông tin chi tiết về từng đơn vị đào
tạo, thí sinh tham khảo tại Website:
http://www.tnu.edu.vn
1. Trường Đại học Kinh tế và Quản
trị kinh doanh:
- Nhà trường mở 3 chương trình chất
lượng cao: Kế toán Tổng hợp, Thương
mại Quốc tế (TMQT) va Quản Trị
Kinh doanh Tổng hợp (QTKDTH).
Trong đó, lớp TMQT và QTKDTH có
hơn 50% các môn chuyên ngành học
bằng tiếng Anh.
- Các chương trình đào tạo liên kết
quốc tế:
+ Chương trình đào tạo cử nhân liên
kết giữa Đại học Central Philippines
(CPU) và Trường ĐH KT & QTKD:
Cử nhân kế toán, cử nhân Quản trị

28

(1)
12

(2)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục học
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Chính trị

(5)

DTN

Các ngành đào tạo đại học:
Quản lí đất đai
Phát triển nông thôn
Kinh tế nông nghiệp
Công nghệ thực phẩm
Quản lí tài nguyên rừng
Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp
Chăn nuôi
Thú y
Lâm nghiệp
Khoa học cây trồng
Khuyến nông
Khoa học môi trường
Nuôi trồng thuỷ sản
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
Công nghệ sau thu hoạch
Công nghệ sinh học
13

(4)

D850103
D620116
D620115
D540101
D620211
D140215
D620105
D640101
D620201
D620110
D620102
D440301
D620301
D620113
D540104
D420201

A,A1,B,D1
A,A1,B,D1
A,A1,B,D1
A,A1,B,D1
A,A1,B,D1
A,A1,B,D1
A,A1,B,D1
A,A1,B,D1
A,A1,B,D1
A,A1,B,D1
A,A1,B,D1
A,A1,B,D1
A,A1,B,D1
A,A1,B,D1
A,A1,B,D1
A,A1,B,D1

D140101
D140201
D140202
D140205

C,D1
M
D1
C,D1

DTS

(6)

(7)

2.000

kinh doanh.
+ Chương trình đào tạo cử nhân liên
kết giữa Trường Đại học Tài chính
Thượng Hải, Trung Quốc và Trường
ĐH KT & QTKD: Cử nhân Tài chính
Quốc tế, cử nhân Kinh tế và Thương
mại Quốc tế, cử nhân Kế toán Quốc tế,
cử nhân Quản trị Kinh doanh Quốc tế.
+ Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh có
bằng tốt nghiệp trung học phổ thông
(hoặc văn bằng có giá trị tương
đương), có trình độ ngoại ngữ đạt
trình độ B2 theo khung tham chiếu
chung châu Âu về năng lực ngoại ngữ
hoặc tương đương.
2. Trường Đại học Kĩ thuật công
nghiệp Chương trình tiên tiến (nhập
khẩu từ Hoa Kỳ): Kĩ thuật cơ khí và
Kĩ thuật điện tuyển 90 chỉ tiêu theo
học từ số sinh viên trúng tuyển vào
trường và có nguyện vọng. Năm đầu
học tiếng Anh, sau tốt nghiệp được ưu
tiên giới thiệu chuyển tiếp học thạc sỹ
tại Hoa Kỳ hoặc Châu Âu theo các
chương trình học bổng của Nhà nước
hoặc có cơ hội làm việc tại các trường
đại học thuộc khối kĩ thuật, các công
ty liên doanh nước ngoài.
3. Trường Đại học Nông Lâm:

2.000
250
100
100
80
100
80
140
140
230
140
80
200
80
120
80
80
2.050
2.050
70
140
140
70

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch Sử
Sư phạm Địa lí
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm Âm nhạc
14

15

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC
Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa
Dược học
Răng - Hàm - Mặt
Y học dự phòng
Điều dưỡng
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Xét nghiệm y học
Y tế học đường

DTY

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

DTZ

29

Các ngành đào tạo đại học:
Toán học

(4)
D140206
D140209
D140210
D140211
D140212
D140213
D140217
D140218
D140219
D140222
D140221

(5)
T
A,A1
A,A1
A,A1
A
B
C
C
C
H
N

D720101
D720401
D720601
D720302
D720501

B
A
B
B
B

C720332
C720334

B
B

(6)
220
280
60
140
130
180
280
140
140
30
30
630
530
250
100
30
50
100
100
50
50
1250
1250

D460101

A,A1

40

(7)
- Chương trình đào tạo tiên tiến (nhập
khẩu từ Hoa Kỳ do Giảng viên từ Hoa
Kỳ giảng dạy): 60 chỉ tiêu tuyển từ số
sinh viên trúng tuyển vào trường có
nguyện vọng học chương trình tiên
tiến “Khoa học và quản lí môi trường”
thuộc ngành Khoa học Môi trường.
Sinh viên theo học chương trình tiên
tiến được học 1 năm tiếng Anh trước
khi vào học chương trình đào tạo
chính thức.
4. Trường Đại học Sư phạm.
- Khối T: thi Toán, Sinh, Năng khiếu
thể dục thể thao (Môn năng khiếu
nhân hệ số 2 gồm: Chạy 100m và Bật
xa tại chỗ). Thí sinh thi ngành Giáo
dục Thể chất phải đạt yêu cầu về thể
hình: Nam cao từ 1.65 m, nặng từ 45
kg trở lên; Nữ cao từ 1.55 m, nặng từ
40 kg trở lên; thể hình cân đối không
dị tật, dị hình.
- Khối M: thi Toán, Văn, Năng khiếu
(Hát nhạc, Đọc diễn cảm, Kể chuyện).
Môn Năng khiếu không nhân hệ số.
- Khối N: thi Văn, Kiến thức Âm nhạc,
Năng khiếu âm nhạc. Môn Năng khiếu
âm nhạc nhân hệ số 2.
- Khối H: thi Văn, Hình hoạ, Bố cục.
Môn Hình hoạ nhân hệ số 2.

30

(1)

(2)

(3)

Vật lí học
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Toán ứng dụng
Hoá học
Địa lí tự nhiên
Khoa học môi trường
Sinh học
Công nghệ sinh học
Văn học
Lịch sử
Khoa học quản lí
Công tác xã hội
Việt Nam học
Khoa học thư viện
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Báo chí
Du lịch học
Quản lí tài nguyên và môi trường
Luật
16

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật phần mềm
Khoa học máy tính

(4)
D440102

(5)
A,A1

(6)
40

D460112
D440112

A,A1
A,B

40
50

D440217
D440301
D420101

B,C
A,B
B

40
100
50

D420201
D220330
D220310
D340401
D760101
D220113
D320202
D510401
D320101
D528102
D850101
D380101

B
C
C,D1
C,D1
C,D1
C,D1
B,C
A,B
C,D1
C,D1
A,B
C,D1

50
80
80
100
100
50
40
40
100
50
100
100

DTC

1000
1000
D480201
D480103
D480101

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

(7)
(Các môn năng khiếu được tổ chức thi
ngay sau khi thi các môn cơ bản).
5. Trường Đại học Khoa học
- Các ngành đều có hướng nghiên cứu
sau để sinh viên lựa chọn (chi tiết,
xem tại website của trường:
http://www.tnus.edu.vn)
- Ngành Quản lí tài nguyên và môi
trường: sinh viên có thể lựa chọn học
theo chương trình của Trường ĐHKH
hoặc học theo chương trình tiên tiến
nhập khẩu của Đại học Manchester
Metropolitan (MMU) do giảng viên
của MMU và giảng viên của Trường
ĐHTN giảng dạy bằng tiếng Anh.
6. Trường Đại học Công nghệ Thông
tin và Truyền thông.
- Trường Đại học Công nghệ thông tin
và truyền thông xét điểm trúng tuyển
chung theo nhóm ngành:
Nhóm ngành 1 gồm các ngành: D480201,
D480103, D480101, D480102, D480104,
D510304, D320104, D510302, D510301,
D520212, D510303.
Nhóm ngành 2 gồm các ngành:
D340405, D340406
Sinh viên học chung theo nhóm ngành
1 năm, sẽ được phân ngành dựa vào
nguyện vọng và kết quả học tập.
- Nhà trường dành 120 chỉ tiêu đào tạo

(1)

(2)
Truyền thông và mạng máy tính

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Hệ thống thông tin
Công nghệ kĩ thuật máy tính
Truyền thông đa phương tiện
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật y sinh
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động
hoá
Hệ thống thông tin quản lí
Quản trị văn phòng
17

KHOA NGOẠI NGỮ
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm tiếng Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Sư phạm tiếng Trung Quốc
Sư phạm tiếng Nga
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Pháp

31

KHOA QUỐC TẾ
Các ngành đào tạo đại học:
Kinh doanh quốc tế

(5)
A,A1,D1

D480104
D510304

A,A1,D1
A,A1,D1

D320104
D510302
D510301
D520212
D510303

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,B
A,A1,D1

D340405
D340406

A,A1,C
A,A1,C

DTF

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm tiếng Anh
18

(4)
D480102

(6)

735
655
D140231
D220204
D140234
D140232
D220201
D220203

D1
D1,4
D1,4
D1,2
D1
D1,3

180
135
120
35
150
35
80

C140231

D1

80
350
350

D340120

A,A1,D1

40

DTQ

(7)
Đại học chất lượng cao ngành Công
nghệ thông tin và ngành Công nghệ kĩ
thuật điện tử truyền thông. Sinh viên
được học thêm miễn phí tiếng Anh
trước khi học các môn chuyên ngành.
Các môn học cơ sở và chuyên ngành
được học bằng tiếng Anh.
7. Khoa Ngoại ngữ:
- Khối D1: cho các ngành D140231,
D140234,
D220204,
D140232,
D220203, D220201, và C140231;
môn tiếng Anh nhân hệ số 2
- Khối D2: cho ngành D140232; môn
tiếng Nga nhân hệ số 2
- Khối D3: cho ngành D220203; môn
tiếng Pháp nhân hệ số 2
- Khối D4: cho các ngành D140234,
D220204; môn tiếng Trung Quốc
nhân hệ số 2.
8. Khoa Quốc tế:
Các chương trình đào tạo của Khoa là
chương trình tiên tiến được nhập khẩu
từ Đại học Manchester Metropolitan
và Đại học De Montfort của Vương
Quốc Anh. Ngôn ngữ giảng dạy bằng
tiếng Anh do các giảng viên có nhiều
kinh nghiệm từ Anh, Úc, Mỹ, Đức...
tham gia giảng dạy.
9. Trường Cao đẳng kinh tế kĩ

32

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

19

(2)
Quản trị kinh doanh

(4)
D340101

(5)
A,A1,D1

(6)
120

Kế toán
Quản lí tài nguyên và môi trường

D340301
D850101

A,A1,D1
A,A1,B,D1

130
60

TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KĨ
THUẬT
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí

(3)

DTU

1700
C510201
C510301
C480201
C510103
C510104
C340301
C340302
C340101
C340201
C580302
C620110
C640201
C850103
C850101

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật giao thông
Kế toán
Kiểm toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Quản lí xây dựng
Khoa học cây trồng
Dịch vụ thú y
Quản lí đất đai
Quản lí môi trường
20

HỌC VIỆN AN NINH NHÂN DÂN
Km9 đường Nguyễn Trãi, Q. Hà Đông, Hà
Nội. ĐT: 069.45542; 06945736;
Fax: 04,38544908; 06948701

1700

ANH

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
B
B
A,B
A,B

120
120
120
120
120
180
90
80
90
70
70
70
300
150
810

(7)
thuật:
- Phương thức tuyển sinh : Tổ chức thi
tuyển vào đợt 3 theo đề thi cao đẳng
(đề thi chung của Bộ GD&ĐT).
- Sinh viên sau khi tốt nghiệp sẽ được
tiếp tục học liên thông lên đại học theo
ngành học tương ứng theo quy định
của Bộ GD&ĐT.

- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
- Thí sinh phải qua sơ tuyển tại Công
an tỉnh, TP trực thuộc Trung ương nơi

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

33

(1)

(2)
Các ngành đào tạo đại học:
Điều tra trinh sát
Điều tra hình sự
Ngôn ngữ Anh

(3)

(4)

(5)

(7)
đăng kí hộ khẩu thường trú.
- Vùng tuyển sinh:
D860102 A,A1,C,D1
+ Các ngành Điều tra trinh sát và Điều
D860104 A,A1,C,D1
tra hình sự tuyển sinh phía Bắc từ
D220201
D1
Quảng Bình trở ra.
+ Các ngành còn lại tuyển sinh trong
Ngôn ngữ Trung Quốc
D220204
D1
toàn quốc.
Xây dựng Đảng và Chính quiền Nhà nước
D310202
C,D1
- Riêng ngành Điều tra trinh sát và
Công nghệ thông tin
D480201
A,A1
Điều tra hình sự điểm trúng tuyển xét
Luật
D380101
A,C,D1
theo khối. Học viện sẽ bố trí ngành sau
- Trong tổng 810 chỉ tiêu có 30 chỉ tiêu gửi đào tạo đại học tại Học viện Quân y và Học khi nhập học.
viện Kĩ thuật Mật mã xét tuyển trong số thí sinh dự thi khối A, A1 các ngành Điều tra - Các ngành đào tạo hệ dân sự: Công
nghệ thông tin; Luật
trinh sát, Điều tra hình sự, Luật.

21

HỌC VIỆN ÂM NHẠC QUỐC GIA
VIỆT NAM
77 Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Đống Đa - Hà
Nội; ĐT : (04)38514969. Website:
www.vnam.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Âm nhạc học
Sáng tác âm nhạc
Chỉ huy âm nhạc
Thanh nhạc
Biểu diễn nhạc cụ Phương Tây
Piano
Nhạc Jazz
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

NVH

(6)
810

150

150
D210201
D210203
D210204
D210205
D210207
D210208
D210209
D210210

N
N
N
N
N
N
N
N

- Tuyển sinh trong cả nước .
- Ngày thi : Từ ngày 01/07/2013 đến
03/07/2013 (Môn Văn xét tuyển).
- Phát phiếu thi chính thức: Ngày
29/6/2013 tại Ban tuyển sinh Trường,
không gửi qua bưu điện.
- Địa điểm thi: 77 Hào Nam, Ô Chợ Dừa,
Đống Đa, Hà Nội.
- Môn thi: Kiến thức Âm nhạc, Chuyên
ngành.
Các chi tiết cụ thể; các môn thi; sẽ có
thông báo từ ngày 01/4/2013 tại phòng
tuyển sinh Học viện Âm nhạc Quốc gia
Việt Nam hoặc liên hệ qua điện thoại: (04)
35141617, Website WWW.vnam.edu.vn).
Riêng (Các chuyên ngành của ngành 5;7;

34
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(1)

(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Tại Học viện Âm Nhạc Quốc Gia Việt Nam. Phát phiếu thi sơ tuyển tại trường Ngày 18/06/2013
cho Thí sinh dự thi sơ tuyển các ngành, môn sau :
1/Chuyên ngành Thanh nhạc:
+ Xướng âm (Cho cả thí sinh đã có bằng và không có bằng Tốt nghiệp Trung cấp Chuyên ngành
Thanh nhạc)
+ Chuyên ngành: Đối với thí sinh không có bằng Trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành
Thanh nhạc. Thí sinh Ngành Thanh nhạc còn lại không phải qua sơ tuyển nhưng phải nộp
bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành Thanh nhạc
khi nộp hồ sơ đăng kí dự thi.
2/ Ngành Lý luận-Sáng tác-Chỉ huy: (Môn Piano Phổ thông + Xướng âm).
- Điều kiện dự thi: Có 1 trong hai loại bằng sau: 1/ Bằng tốt nghiệp THPT hoặc THBT và
có trình độ Âm nhạc tương đương Trung học Âm nhạc chuyên nghiệp. 2/ Kết quả học bạ 3
năm học (10;11;12 ) và kết quả điểm tốt nghiệp Môn Văn.(Phô tô có công chứng) nộp theo
Hồ sơ tuyển sinh.

(7)
8) Thí sinh phải ghi đúng tên từng chuyên
ngành dự thi trên hồ sơ đăng kí thi. Môn Sơ
tuyển: Thi Từ ngày 20/06/2013 Hệ (Đại
học Chính qui + Đại học VLVH).
* Trường có ký túc xá cho sinh viên có nhu
cầu và được hưởng chế độ học bổng trong
học tập theo quy định của Bộ GD&ĐT.

22

HỌC VIỆN BÁO CHÍ - TUYÊN
TRUYỀN
Số 36 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội. ĐT:
0437546963 chọn 307, 306. Fax:
0437548949; Website: www.ajc.edu.vn

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Học viện tổ chức thi tuyển sinh Khối C, D1
theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển: Học viện thực hiện xét
điểm trúng tuyển theo ngành đối với từng
khối thi. Riêng đối với những ngành có nhiều
chuyên ngành, Học viện xét điểm trúng tuyển
theo chuyên ngành. Điểm các môn thi có hệ
số 1.
- Lưu ý đối với những thí sinh đăng kí dự thi
(ĐKDT) theo chuyên ngành: Khi ĐKDT
ngoài việc ghi tên ngành và mã ngành theo
quy định, thí sinh phải ghi thêm tên chuyên
ngành và mã chuyên ngành vào ngay phía
phải hàng ghi tên ngành trong hồ sơ ĐKDT,

Các ngành đào tạo đại học:
Xã hội học
Công tác xã hội
Triết học
Kinh tế
Lịch sử
Xây dựng Đảng và Chính quiền Nhà nước
Chính trị học

TGC

D310301
D760101
D220301
D310101
D220310
D310202
D310201

C,D1
C,D1
C,D1
C,D1
C,D1
C,D1
C,D1

1550
50
50
100
100
50
50
440

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

23

(2)

(3)

35

(4)
D320401

(5)
C,D1

Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ An ninh, Trật tự

D860112

A,A1,C,D1

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

(6)
50

(7)
Xuất bản
đồng thời khi đi thi phải đăng kí mã chuyên
ngành tại phòng thi. Mọi thông tin chi tiết về
Báo chí
D320101
C,D1
430
chuyên ngành tham khảo tại website của Học
Quan hệ quốc tế
D310206
C,D1
100
viện.
Quan hệ công chúng
D360708
C,D1
50
+ Ngành Triết học gồm 2 chuyên ngành: Triết
học
Mác-Lênin; Chủ nghĩa Xã hội khoa học;
Quảng cáo
D320110
C,D1
40
+ Ngành Kinh tế gồm 2 chuyên ngành: Kinh
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1
40
tế chính trị Mác-Lê nin; Quản lí kinh tế.
+ Ngành Báo chí gồm các chuyên ngành: Báo in, Báo ảnh, Báo phát thanh, Báo Truyền hình, Quay phim + Chính trị học gồm các chuyên ngành: Quản
truyền hình, Báo mạng điện tử; Báo chí đa phương tiện;.
lí văn hoá – tư tưởng; Chính trị phát triển;
+ Ngành Quan hệ quốc tế, gồm 2 chuyên ngành Thông tin đối ngoại; Quan hệ chính trị và truyền thông. Quản lí xã hội; Tư tưởng Hồ Chí Minh; Giáo
dục lí luận chính trị; Văn hoá và phát triển;
Mọi thông tin chi tiết về chuyên ngành tham khảo tại website của Học viện.
- Riêng chuyên ngành Quay phim truyền hình thí sinh dự thi phải có sức khỏe tốt, không mắc các bệnh, dị Chính sách công; Khoa học quản lí nhà nước;
tật về mắt, ngoại hình phù hợp (nam cao 1m65, nữ cao 1m60 trở lên).
- Trường tổ chức thi tuyển sinh.
HỌC VIỆN CẢNH SÁT NHÂN DÂN
CSH
980
- Thí sinh phải qua sơ tuyển tại Công
an tỉnh, TP trực thuộc Trung ương nơi
Xã Cổ Nhuế, huyện Từ Liêm, Hà Nội.
đăng
kí hộ khẩu thường trú.
ĐT: (04).38385246.
- Vùng tuyển sinh: Ngành ngôn ngữ
Website: www.hvcsnd.edu.vn
Anh tuyển sinh trong toàn quốc. Các
Các ngành đào tạo đại học:
980 ngành còn lại tuyển sinh phía Bắc từ
Điều tra trinh sát
D860102 A,A1,C,D1
Quảng Bình trở ra.
- Trong tổng 980 chỉ tiêu có 40 chỉ
Điều tra hình sự
D860104 A,A1,C,D1
tiêu gửi đào tạo đại học tại Học viện
Quản lí nhà nước về an ninh trật tự
D860109 A,A1,C,D1
Kĩ thuật Quân sự, Học viện Hậu cần:
Kĩ thuật hình sự
D860108 A,A1,C,D1
Xét tuyển trong số thí sinh dự thi khối
A, A1 các ngành Nghiệp vụ Cảnh sát.
Quản lí, giáo dục cải tạo phạm nhân
D860111 A,A1,C,D1

36

(1)
24

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT
TRIỂN
Số 65 Văn Miếu, Đống Đa, Hà Nội.
ĐT: (04)85898694; Fax:(04)35562392,
Website: www.apd.edu.vn.
Email:phongdaotạo.hcp@moet.edu.vn

(3)
HCP

(4)

(5)

(6)
500

Các ngành đào tạo đại học:
500
Kinh tế
D310101
A
150
Tài chính - Ngân hàng
D340201
A
100
Kinh tế quốc tế
D310106
A
150
Quản trị kinh doanh
D340101
A
50
Quản lý nhà nước
D310205
A
50
- Thông tin chi tiết tham khảo tại địa chỉ: Website:http://www.apd.edu.vn; Email:
phongdaotao.hcp@moet.edu.vn. ĐT: 04 85898694/ 04 37475109; Fax: 04 35562392
25

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU
CHÍNH VIỄN THÔNG
CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA BẮC
Km10 Đường Nguyễn Trãi, Quận Hà
Đông, Hà Nội. ĐT: (04) 3.3528122, Fax:
(04) 3.3829236. Website: www.ptit.edu.vn

BVH

2.280

Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ thông tin
An toàn thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

BVH

1.880
D520207
D480201
D480202
D510301

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

(7)
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: tổ chức thi
tuyển sinh theo quy chế của Bộ
GD&ĐT
- Điểm trúng tuyển: Theo ngành và
điểm sàn vào Học viện:
+ Nếu thí sinh đủ điểm vào ngành đã
đăng kí ban đầu thì không phải đăng kí
xếp ngành sau khi nhập học.
+ Nếu thí sinh đủ điểm sàn vào Học
viện nhưng không đủ điểm trúng tuyển
vào ngành đã đăng kí dự thi sẽ được
chuyển sang ngành khác có điểm thấp
hơn nếu còn chỉ tiêu.
* Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
* Phương thức tuyển sinh:
+ Học viện tổ chức thi khối A và A1
cho tất cả các ngành. Ngày thi và môn
thi theo quy định của Bộ GD&ĐT;
+ Học viện không tổ chức thi khối D1.
Thí sinh thi khối D1 của Học viện sẽ
đăng kí dự thi nhờ tại các trường có tổ
chức thi khối D1 trong cả nước theo
quy định của Bộ GD&ĐT.
+ Hệ Cao đẳng: Học viện không tổ
chức thi mà xét tuyển những thí sinh

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Công nghệ đa phương tiện
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Kế toán

BVH

CƠ SỞ ĐÀO TẠO PHÍA NAM

BVS

1.000

BVS

800

37

Số 11 Nguyễn Đình Chiểu, Quận 1, TP. Hồ
Chí Minh. ĐT: (08) 3.8297220, Fax: (08)
3.9105510. Website: www.ptit.edu.vn;
www.ptithcm.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ đa phương tiện
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Kế toán

(3)

(4)
D480203
D340101
D340301
C510302
C480201
C340101
C340301

D520207
D480201
D510301
D480203
D340101
D340301

(5)
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1

400
100
100
100
100

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

BVS
C510302
C480201
C340101
C340301

(6)

A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1

200
50
50
50
50

(7)
đã dự thi đại học khối A, A1, D1 theo
đề thi chung của Bộ GD&ĐT trên cơ
sở hồ sơ đăng kí của thí sinh.
+ Xét tuyển theo ngành học và khối thi
+ Mức học phí:Toàn bộ sinh viên theo
học tại Học viện đều đóng cùng một
mức học phí (được công bố công khai,
rộng rãi). Hàng năm, để hỗ trợ các thí
sinh có học lực giỏi, Học viện cấp học
bổng hỗ trợ kinh phí học tập cho các
thí sinh dự thi và trúng tuyển vào Học
viện với mức điểm cao (Xét từ trên
xuống). Các thí sinh này chỉ đóng học
phí như các trường đại học Công lập
hiện nay.
- Đại học: có 300 suất được hỗ trợ
kinh phí học tập. Số học bổng này
được xét theo từng ngành (chung cho
cả 2 cơ sở đào tạo) và theo thứ tự từ
cao xuống thấp.
- Mức học phí Đại học năm học 2013 2014 là 860.000 đ/tháng (đóng 10
tháng/năm).
- Mức học phí Cao đẳng năm học 2013
- 2014 là 610.000 đ/tháng (đóng 10
tháng/năm).
- Mức học phí hệ đào tạo chất lượng
cao là 1.860.000 đ/tháng.
* Thông tin chi tiết hơn về tuyển sinh

38

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

26

27

(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
* CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KHÁC:
và đào tạo của Học viện có thể xem
- Chương trình đào tạo quốc tế: Liên kết đào tạo cấp bằng đại học quốc tế 3+1 và 2+2 trên trang thông tin điện tử của Học
với các đại học nổi tiếng của Anh Quốc, NewZealand, Úc và Hoa Kỳ về các lĩnh vực viện tại địa chỉ: www.ptit.edu.vn.
Quản trị tài chính, Kinh doanh quốc tế và Công nghệ thông tin.
- Chương trình đào tạo chất lượng cao: Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao về
Công nghệ thông tin (giảng dạy và học tập toàn bộ bằng tiếng Anh) theo chuẩn ACM
của Hoa Kỳ (xét tuyển những thí sinh đã trúng tuyển kỳ thi tuyển sinh đại học chính
qui của Học viện và có nguyện vọng tham dự chương trình).
HỌC VIỆN HÀNH CHÍNH
1500 - Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường tổ chức thi tuyển sinh. Ngày
Cơ sở phía Bắc: 77 Nguyễn Chí Thanh, Q. HCH
thi, khối thi theo quy định của Bộ
Đống Đa, Hà Nội.
GD&ĐT;
ĐT: 04.38343490; Fax: 04.38358943
- Điểm xét trúng tuyển theo khối thi,
Các ngành đào tạo đại học:
theo từng cơ sở (HCH,HCS).
Quản lí nhà nước
D310205 A,A1,C,D1
- Học phí: 420.000đồng/ 1tháng)
- Website: http://www.nap.vn;
Cơ sở phía Nam: Số 10 đường 3 tháng 2,
HCS
Q. 10, TP. Hồ Chí Minh.
http://www.napa.gov.vn
ĐT: 08.38653383; Fax: 08.38653435
Các ngành đào tạo đại học:
Quản lí nhà nước
D310205 A,A1,C,D1
- Tuyển sinh trong cả nước.
HỌC VIỆN KĨ THUẬT MẬT MÃ
KMA
300
- Trường tổ chức thi tuyển sinh. Ngày thi
Cơ sở phía Bắc: Số 141, đường Chiến
theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.
Thắng, Tân Triều, Thanh Trì, TP. Hà Nội
- Chỉ tiêu học tại Hà Nội là 200, tuyển các
(Km9 đường Hà Nội đi Hà Đông); ĐT:
thí
sinh có hộ khẩu thường trú từ Thừa
(04) 35520575; Fax: (04) 35520575.
Thiên Huế trở ra. Thí sinh trúng tuyển học
Cơ sở phía Nam: Số 17, đường Cộng Hòa,
tại cơ sở phía Bắc;
Phường 4, Quận Tân Bình, Tp. HCM. ĐT:
- Chỉ tiêu học tại TP. HCM là 100, tuyển
(08) 62939206; Fax: (08) 62939206.
các thí sinh có hộ khẩu thường trú từ Đà
Email: kma@vnn.vn;
Nẵng
trở vào. Thí sinh trúng tuyển học tại
Web: www.actvn.edu.vn

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

28

(2)
Các ngành đào tạo đại học - hệ dân sự:
Công nghệ thông tin (chuyên ngành An
toàn thông tin)

(3)

(4)
D480201

(5)

(6)

A

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
Số 12 Chùa Bộc, Đống Đa, Hà Nội ĐT:
043.8526417. Webside: www.hvnh.edu.vn

2800

Các ngành đào tạo đại học:
Đào tạo tại Trụ sở Học viện Ngân hàng
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh

2300

Hệ thống thông tin quản lí
Ngôn ngữ Anh
Đào tạo tại Phú Yên
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán

39

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Đào tạo tại Sơn Tây
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Đào tạo tại Phú Yên
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán

NHH
D340201
D340301
D340101

A,A1
A,A1
A,A1

1100
500
250

D340405
D220201

A,A1
D1

D340201
D340301

A,A1
A,A1

C340201
C340301

A,A1,D1
A,A1,D1

C340201
C340301

A,A1,D1
A,A1,D1

100
200
150
100
50
500
350
250
100
150
100
50

NHP

NHH

NHP

(7)
cơ sở phía Nam;
- Cả phía bắc và Phía Nam thí sinh tự túc
chỗ ở. Hồ sơ tuyển sinh theo mẫu của Bộ
GD&ĐT, thí sinh đăng kí dự thi không
phải qua sơ tuyển.
- Tuyển sinh trong cả nước. Riêng trình độ đại
học đào tạo tại Phú Yên chỉ tuyển thí sinh ở
Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
- Trình độ đại học trường tổ chức thi tuyển sinh
theo phương thức 3 chung của Bộ GD&ĐT.
Trường hợp có ngành thiếu chỉ tiêu, sẽ chuyển
thí sinh có điểm thấp ở ngành thừa chỉ tiêu
sang trên cơ sở nguyện vọng của thí sinh.
- Ngành Ngôn ngữ Anh (khối D1) môn Tiếng
Anh nhân hệ số 2
- Chương trình cử nhân chất lượng cao liên kết
Đại học City University of Seattle - Hoa Kỳ
(CityU) chuyên ngành Quản trị Tài chính:
Tuyển sinh 70 chỉ tiêu các khối A,A1,D1 cho
những sinh viên đủ điểm trúng tuyển vào Học
viện Ngân hàng..
- Chương trình cử nhân chuyên ngành TCNH
và quản lí tài chính KD liên kết với đại học
Sunderland (Anh): Tuyển sinh 160 chỉ tiêu
theo quy định của Bộ GD&ĐT, yêu cầu của
chương trình.
- Hệ cao đẳng không thi, mà xét tuyển thí sinh
đã dự thi ĐH khối A,A1,D1 năm 2013 theo đề
thi chung của Bộ, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét
tuyển của thí sinh. Điểm xét tuyển chung theo
khối thi. Trường hợp có ngành thiếu chỉ tiêu,
Học viện sẽ chuyển thí sinh từ ngành thừa chỉ
tiêu sang trên cơ sở nguyện vọng của thí sinh.

40

(1)
29

(2)
HỌC VIỆN NGOẠI GIAO

(3)
HQT

(4)

(5)

(6)
510

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Số 69 phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội.
ĐT: (04) 38343550 hoặc (04) 38344540
máy lẻ 135 hoặc 136. Website:
www.dav.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
450
Quan hệ quốc tế
D310206
A1,D1,3
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1
Kinh tế quốc tế
D310106 A,A1,D1
Luật quốc tế
D380108
A1,D1
Truyền thông quốc tế
D110109
A1,D1,3
Các ngành đào tạo cao đẳng:
60
Quan hệ quốc tế
C900110
A1,D1
- Điểm trúng tuyển xác định theo từng ngành học, kết hợp với điểm sàn vào Học viện
theo từng khối thi. Nếu thí sinh đủ điểm vào Học viện theo từng khối thi nhưng không
đủ điểm trúng tuyển vào ngành đã đăng kí dự thi ban đầu thì được đăng kí chuyển sang
các ngành khác cùng khối thi nếu còn chỉ tiêu. Điểm trúng tuyển vào ngành Ngôn ngữ
Anh được xác định riêng.
- Học viện đào tạo hệ chất lượng cao trong số thí sinh trúng tuyển. Thông tin chi tiết
về đào tạo hệ chất lượng cao xem thêm trên website: www.dav.edu.vn.
4. Số tài khoản nhận tiền lệ phí đăng kí dự thi:
- Số tài khoản: 3712.1.1053624 tại Kho bạc Nhà nước Ba Đình. Đơn vị nhận tiền: Học
viện Ngoại giao.
30

HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC
31 Phan Đình Giót, phường Phương Liệt,
quận Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: (04)
36648719.
Website: http//www.niem.edu.vn

HVQ

750

(7)
1. Tuyển sinh trong cả nước.
2. Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Học viện tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi, khối thi và tuyển
thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
+ Trình độ cao đẳng: Không tổ chức thi
tuyển, mà xét tuyển kết quả của những thí
sinh đã dự thi khối A1 và D1 vào Học
viện hoặc các trường đại học khác năm
2013 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT,
trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí
sinh (các môn nhân hệ số 1).
3. Các thông tin khác:
- Các môn thi nhân hệ số 1. Riêng
ngành Ngôn ngữ Anh môn tiếng Anh
nhân hệ số 2.
- Những thí sinh đăng kí dự thi Khối A1
và D1 vào ngành Quan hệ quốc tế sẽ học
ngoại ngữ là Tiếng Anh hoặc Tiếng
Trung Quốc. Thí sinh trực tiếp ghi nguyện
vọng Tiếng Anh hoặc Tiếng Trung Quốc
bên cạnh Mục tên ngành trong Phiếu
đăng kí dự thi. Thí sinh đăng kí dự thi
Khối D3 sẽ học Tiếng Pháp.
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh. Ngày thi và khối
thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

31

32

(2)
Các ngành đào tạo đại học:
Quản lí giáo dục
Tâm lí học giáo dục
Công nghệ thông tin
HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
Địa chỉ: Ban quản lí Đào tạo, Xã Đông
Ngạc, Huyện Từ Liêm, TP Hà Nội. ĐT:
(04)38.362.161.
Website: www.hvtc.edu.vn

(3)

(4)

(5)

(6)

D140114
D310403

A,A1,C,D1
C,D1

400
200

D480201

A,A1

150

HTC

3.350

Các ngành đào tạo đại học:
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Hệ thống thông tin quản lí

D340201
D340301
D340101
D340405

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

3.350
1.820
1.050
120
120

Kinh tế
Ngôn ngữ Anh

D310101
D220201

A,A1
D1

120
120

HỌC VIỆN THANH THIẾU NIÊN

HTN

500

Số 3 Phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội.
ĐT: (04)38343239. Website:
www.vya.edu.vn

41

Các ngành đào tạo đại học:
Xây dựng Đảng và Chính quiền Nhà nước
Công tác Thanh thiếu niên
Công tác xã hội

500
D310202
D760102
D760101

C,D1
C,D1
C,D1

(7)
- Điểm xét tuyển theo ngành đào tạo
và khối thi.
- Số chỗ trong KTX: 100.
- Mọi thông tin chi tiết tham khảo
cổng thông tin tuyển sinh đào tạo:
http://tuyensinhdaotao.niem.edu.vn
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước
- Phương thức tuyển sinh: Tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi và khối thi theo
quy định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo ngành và kết
hợp với điểm sàn vào học viện. Đối
với khối A, A1 nếu đủ điểm sàn vào
Học viện nhưng không đủ điểm vào
ngành đã đăng kí thi được chuyển sang
ngành còn chỉ tiêu.
- Ngành ngôn ngữ Anh xét điểm trúng
tuyển riêng, môn Anh văn nhân hệ số 2.
- Số chỗ trong KTX: 400
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi mà xét tuyển theo đề
thi 3 chung- Trường có KTX cho sinh
viên

42

(1)
33

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

34

(2)
HỌC VIỆN Y DƯỢC HỌC CỔ
TRUYỀN VIỆT NAM
Số 2 Trần Phú - Hà Đông - Hà Nội. ĐT:
(04) 33560392. Website:
www.vatm.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Y học cổ truyền 6 năm
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng

(3)
HYD

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ BKA
NỘI
Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
ĐT: (04) 3869.2104.
Website: www.hust.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Nhóm ngành Cơ khí - Cơ điện tử -Nhiệt
lạnh
Cơ kĩ thuật
Kĩ thuật cơ điện tử
Kĩ thuật cơ khí
Kĩ thuật hàng không
Kĩ thuật tàu thuỷ
Kĩ thuật nhiệt
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật ô tô

(4)

(5)

(6)
850

D720201

B

800

C720501

B

50
5.600

5.600
1.300
D520101
D520114
D520103
D520120
D520122
D520115
D510202
D510203
D510205

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

(7)
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học 6 năm: Học viện tổ
chức thi tuyển sinh;
+ Trình độ cao đẳng: Xét NV1 các thí
sinh thi hệ cao đẳng cùng với hệ Đại
học ĐK thi tại Học viện nhưng NV
vào Cao đẳng. Nếu thiếu xét NV2 tại
các trường thi ĐH khối B.
- Trường tổ chức thi 2 đợt theo quy
định chung của Bộ GD&ĐT, vùng
tuyển từ Thừa Thiên Huế trở ra: đợt 1
thi khối A và A1, đợt 2 thi khối D1.
- Trường chỉ tuyển sinh trình độ đại
học, không tuyển sinh cao đẳng.
- Trường có điểm chuẩn chung vào
trường cho mỗi khối thi, trên cơ sở đó
xác định điểm chuẩn của từng nhóm
ngành. Thí sinh không đạt điểm chuẩn
của nhóm ngành nhưng đạt điểm
chuẩn vào trường được xếp vào nhóm
ngành còn chỉ tiêu theo nguyện vọng
đăng kí bổ sung.
- Các chương trình kỹ sư tài năng (Cơ
điện tử, Công nghệ thông tin, Điện tửViễn thông, Điều khiển tự động, Hữu
cơ-Hóa dầu, Toán-Tin và Vật lí kĩ
thuật) và kỹ sư chất lượng cao (Cơ khí

(1)

(2)
Nhóm ngành Điện-Điện tử-CNTT-Toán tin

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(4)

(5)

Kĩ thuật điện, điện tử

D520201

A,A1

Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A,A1

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A,A1

Kĩ thuật y sinh

D520212

A,A1

Kĩ thuật máy tính

D520214

A,A1

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

A,A1

Khoa học máy tính

D480101

A,A1

Kĩ thuật phần mềm

D480103

A,A1

Hệ thống thông tin

D480104

A,A1

Toán - Tin ứng dụng

D460112

A,A1

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1

Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động
hoá

D510303

A,A1

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

D510302

A,A1

Nhóm ngành Hóa-Sinh-Thực phẩm-Môi
trường

(6)
2.000

900

43

Kĩ thuật hóa học

D520301

A

Hoá học

D440112

A

Xuất bản (Kĩ thuật in và truyền thông)

D320401

A

Kĩ thuật sinh học

D420202

A,B

Kĩ thuật môi trường

D520320

A

Công nghệ kĩ thuật hoá học

D510401

A

(7)
hàng không, Hệ thống thông tin và
truyền thông, Tin học công nghiệp, Hệ
thống điện và năng lượng tái tạo) tổ
chức thi tuyển 2 môn Toán-Lý cho các
thí sinh đã trúng tuyển vào trường.
- Các chương trình đào tạo tiên tiến
(Điện-Điện tử, Cơ điện tử, KH&CN
Vật liệu, Kĩ thuật Y sinh), chương
trình CNTT&TT Việt-Nhật xét tuyển
cho thí sinh trúng tuyển vào trường
căn cứ điểm thi đại học và điểm kiểm
tra tiếng Anh đầu vào.
- Đối với các ngành thuộc Viện Công
nghệ sinh học và Công nghệ thực
phẩm (Kĩ thuật sinh học, Công nghệ
sinh học, Công nghệ thực phẩm),
ngoài tổ chức thi khối A như các
ngành khác, Trường còn tổ chức xét
tuyển nguyện vọng bổ sung cho các thí
sinh đăng kí dự thi khối B vào các
trường khác (sẽ có thông báo cụ thể
sau); trường không tổ chức thi khối B.
- Ngành Ngôn ngữ Anh tính môn tiếng
Anh hệ số 2, điểm chuẩn xét tuyển
theo 2 chương trình:
+ Chương trình Tiếng Anh khoa học kĩ
thuật và công nghệ
+ Chương trình Tiếng Anh chuyên
nghiệp quốc tế (Cử nhân song bằng)
- Các chương trình thuộc Viện Đào tạo

44

(1)

(2)

(3)

Công nghệ sinh học

(4)
D420201

(5)
A,B

Công nghệ thực phẩm

D540101

A,B

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Nhóm ngành Vật liệu-Dệt may-Sư phạm KT
Kĩ thuật vật liệu
Kĩ thuật vật liệu kim loại
Kĩ thuật dệt

D520309
D520310

A,A1
A,A1

D540201

A,A1

Công nghệ may
Công nghệ da giày
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp

D540204
D540206
D140214

A,A1
A,A1
A,A1

320

Nhóm ngành Vật lí Kĩ thuật-Kĩ thuật hạt
nhân
Vật lí kĩ thuật

D520401

A,A1

Kĩ thuật hạt nhân

D520402

A,A1

Nhóm ngành Kinh tế-Quản lí
Quản trị kinh doanh
Kinh tế công nghiệp
Quản lí công nghiệp
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Nhóm ngành Ngoại ngữ
Ngôn ngữ Anh
Các chương trình thuộc Viện Đào tạo
Quốc tế
Kĩ thuật cơ điện tử

(6)

160

340
D340101
D510604
D510601
D340201
D340301

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
180

D220201

D1
400

D520114

A,A1

(7)
Quốc tế xét tuyển theo phương thức
riêng, chi tiết xem trên trang Web:
www.sie.vn.

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

35

(2)

(4)

(5)

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A,A1

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1

Khoa học máy tính

D480101

A,A1

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1,D1,3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN

(3)

LDA

(6)

(7)

2200

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi, khối thi theo quy định của
Bộ GD&ĐT.
- Có 600 chỗ trong KTX dành cho SV
diện chính sách xã hội và cán bộ đi
học.
- Điểm Anh văn hệ số 1.
- Điểm trúng tuyển theo ngành học.
- Hệ Cao đẳng không tổ chức thi mà
xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại
học khối A, A1, D1 năm 2013 theo đề
thi chung của Bộ GD&ĐT, trên cơ sở
hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh có
nguyện vọng là Cao đẳng.
- Thông tin chi tiết về chương trình
đào tạo và tuyển sinh năm 2013 xem
trên website: www.dhcd.edu.vn

Số 169 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
ĐT: 043. 8574419; 043. 8573204
Fax: 043. 8517084
Website: www.dhcd.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:

2000

Bảo hộ lao động

D850201

A,A1

200

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1,D1

300

Quản trị nhân lực

D340404

A,A1,D1

200

Kế toán

D340301

A,A1,D1

350

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A,A1,D1

300

Xã hội học

D310301

C,D1

150

Công tác xã hội

D760101

C,D1

250

Luật

D380101

C,D1

250

Các ngành đào tạo cao đẳng:

200

45

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,D1

65

Kế toán

C340301

A,A1,D1

70

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A,A1,D1

65

46

(1)
36

(2)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
GIAO THÔNG VẬN TẢI

(3)

(4)

(5)

GTA

(6)
3800

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

- Cơ sở đào tạo tại Vĩnh Phúc: 278 đường
Lam Sơn, Phường Đồng Tâm, TP. Vĩnh
Yên - Vĩnh Phúc. ĐT: (0211) 3867404
- Cơ sở đào tạo tại Hà Nội: 54 phố Triều
Khúc, phường Thanh Xuân Nam, quận
Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: (04) 35526713,
38544264
- Cơ sở đào tạo tại Thái Nguyên: Km6
QL3, Phường Tân Thịnh, TP. Thái
Nguyên. ĐT: (0280) 3856545
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật giao thông
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật cơ khí

D510104
D510102
D510205
D510201

A
A
A
A

Kế toán
Quản trị kinh doanh
Hệ thống thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

D340301
D340101
D480104
D510302

A
A
A
A

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật giao thông
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Kế toán

2000

1800
C510104
C510102
C340301

A
A
A

(7)
- Trường Đại học công nghệ Giao
thông vận tải được nâng cấp từ trường
Cao đẳng Giao thông vận tải từ
27/4/2011.
- Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Ngày thi và khối thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
- Địa điểm đào tạo: tại 3 cơ sở (Vĩnh
Yên, Hà Nội và Thái Nguyên).
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT.
+ Trình độ cao đẳng: Trường tổ chức
thi tuyển theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển: xác định theo từng
chuyên ngành tại các cơ sở đào tạo.
- Thông tin chi tiết về tuyển sinh trên
Website của trường:
http://www.utt.edu.vn;
http://www.svgtvt.net

(1)

(2)

(3)

Khai thác vận tải
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Quản lí xây dựng
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
37

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP
HÀ NỘI

(4)
C840101

(5)
A

C340201
C340101

A
A

C580302
C510201
C510205

A
A
A

C480201
C510301

A
A

DCN

47

(6)

(7)

9600

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi và khối thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo chuyên ngành
đào tạo.
- Địa điểm đào tạo:
+ Cơ sở I: Xã Minh Khai, Từ Liêm,
Hà Nội.
+ Cơ sở II: Xã Tây Tựu, Từ Liêm, Hà
Nội;
+ Cơ sở III: Phường Lê Hồng Phong,
TP.Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam.
- Số chỗ ở trong ký túc xá: 5000.
- Hệ Đại học: Trường ĐHCNHN chỉ
tổ chức thi tuyển hai khối A và D1
(không tổ chức thi khối B, V, H).
- Trình độ Cao đẳng: Không tổ chức
thi tuyển mà lấy kết quả thi Đại học
năm 2013 của những thí sinh đã thi

Xã Minh Khai, huyện Từ Liêm, Hà Nội;
ĐT: (043) 7655121 (Máy lẻ 224) hoặc
043.7650051.
Website: http://tuyensinh.haui.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Khoa học máy tính
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Quản trị kinh doanh

D510201
D510203
D510205
D510301
D510302
D480101
D340301
D510206
D340101

A
A
A
A
A
A
A,D1
A
A,D1

4900
450
300
450
450
390
200
300
100
360

48

(1)

(2)
Công nghệ may

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Công nghệ kĩ thuật hoá học
Ngôn ngữ Anh
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Hệ thống thông tin
Tài chính - Ngân hàng
Kĩ thuật phần mềm
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ thông tin
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Quản trị kinh doanh
Công nghệ may
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Tài chính - Ngân hàng
Việt Nam học

(3)

(4)
D540204

(5)
A

(6)
270

D510401
D220201

A
D1

360
270

D510303
D480104
D340201

A
A
A,D1

180
180
180

D480103
D220113

A
D1

C510202
C510203
C510205
C510301
C510302
C480201
C340301
C510206
C340101
C540204
C510401
C510201
C510303
C340201
C220113

A
A
A
A
A
A
A,D1
A
A,D1
A,B,V,H
A,B
A
A
A,D1
A,D1

180
180
4700
450
250
450
540
450
250
300
150
200
200
450
280
150
280
150

(7)
các khối A, B, D1, V, H vào các
trường Đại học trong cả nước theo đề
thi chung của Bộ GD&ĐT để xét
tuyển trên cơ sở Hồ sơ đăng kí xét
tuyển của thí sinh.
+ Thí sinh có nguyện vọng 1 (NV1)
vào hệ Cao đẳng của trường
ĐHCNHN nên nộp hồ sơ đăng kí dự
thi cho trường ĐHCNHN và dự thi đợt
thi tuyển sinh đại học tại các Hội đồng
thi do trường ĐHCNHN tổ chức tại 4
cụm thi (Hà Nội, Vinh, Quy Nhơn,
Hải Phòng) để thuận tiện cho việc xét
tuyển và gọi nhập học khi trúng tuyển.
- Thông tin về Nhà trường, các thông
tin chi tiết về Tuyển sinh - Đào tạo,
chuyên ngành đào tạo, hướng dẫn
tuyển sinh và kết quả tuyển sinh được
cập
nhật
trên
Website
http://tuyensinh.haui.edu.vn

(1)
38
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP
QUẢNG NINH
Yên Thọ - Đông Triều - Quảng Ninh. ĐT:
0333 871 292. Website: www.qui.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật mỏ
Kĩ thuật tuyển khoáng
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật trắc địa - bản đồ

49

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật mỏ
Quản trị kinh doanh
Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật địa chất
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật trắc địa
Công nghệ tuyển khoáng

(3)
DDM

(4)

(5)

(6)
2750

1750
D340301
D510303
D510301
D520601
D520607
D510102
D520503

A,A1
A
A
A
A
A
A
1000

C511001
C340101
C480202
C510303
C510102
C510301
C510205
C515901
C340301
C515902
C511002

A
A,D1
A,A1
A
A
A
A
A
A,A1,D1
A
A

(7)
- Vùng tuyển: Trong cả nước.
- Ngày thi và khối thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
- Điểm xét tuyển chung cho các ngành
và theo khối thi.
- Trình độ cao đẳng trường không tổ
chức thi mà xét tuyển những thí sinh
đã dự thi đại học, cao đẳng năm 2013
theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT với
các khối thi tương ứng của từng
ngành.

50

(1)
39

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP
VIỆT - HUNG
Số 16, phố Hữu Nghị, phường Xuân
Khanh, Sơn Tây, Hà Nội. ĐT:
04.33838063. Website:www.viu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Tài chính - Ngân hàng

(3)

(4)

(5)

VHD

(6)
2100

1500

Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật ô tô

D340201
D310101
D340101
D510103
D480201
D510301
D510201
D510205

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính - Ngân hàng

C340201

Kế toán

C340301

Quản trị kinh doanh

C340101

Công nghệ thông tin

C480201

A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6

Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật ô tô

C510103
C510205

A,A1
A,A1

500
150
250
150
150
150
50
100
600
100
80
50
50
50
50

(7)
- Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
+ Trình độ cao đẳng: không tổ chức
thi tuyển mà xét tuyển những thí sinh
đã dự thi đại học, cao đẳng theo đề thi
chung năm 2013 của Bộ GD&ĐT để
xét tuyển.
- Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận
tối đa với khóa TS 2013: 2500.
- Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

40

(2)
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

(4)
C510301

(5)
A,A1

(6)
50

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Hệ thống thông tin quản lí

C510302
C340405

A,A1
A,A1,
D1,2,3,4,5,6

30
30

Quản lí xây dựng
Việt Nam học

C580302
C220113

A,A1
C,
D1,2,3,4,5,6

30
30

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

C510201

A,A1

50

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP
VIỆT TRÌ

(3)

VUI

2620

Số 9 Đường Tiên Sơn, phường Tiên Cát,
thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Khu B:
xã Tiên Kiên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú
Thọ. ĐT: (0210)3827305; (0210)3848636.
Website: www.vui.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Hoá học

51

Công nghệ kĩ thuật môi trường
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động
hoá
Công nghệ thông tin
Kế toán

2060
D510401
D440112

A,A1,B
A,A1,B

660
400

D510406
D510201
D510301
D510303

A,A1,B
A,A1
A,A1
A,A1

200
160
140
100

D480201
D340301

A,A1,D1
A,A1,D1

140
200

(7)

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước .
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh;
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển theo đề thi 3
chung.
- Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận
đối với khóa TS 2013: 800.
- Ngành Hóa học đào tạo chuyên
ngành Hóa phân tích.

52

(1)

(2)

(3)

(4)
D340101

(5)
A,A1,D1

(6)
60
560

C510401

A,A1,B

240

C510402
C510301
C510201

A,A1,B
A,A1
A,A1

30
30
30

Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng

C510203
C480201
C510105
C340301
C340101
C340201

A,A1
A,A1,D1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

30
30
30
50
30
30

Việt Nam học

C220113

C,D1

30
500

Quản trị kinh doanh
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ vật liệu
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

41

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI
13-15 Lê Thánh Tông, Q. Hoàn Kiếm, TP.
Hà Nội. ĐT: (04)38264465.
Website: www.hup.edu.vn

DKH

Các ngành đào tạo đại học:
Dược học

400
D720401

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Dược học
42

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC
Số 235 đường Hoàng Quốc Việt, Từ Liêm,
Hà Nội. ĐT: 04 8362672, 04 22452662

A
100

C900107
DDL

A
2700

(7)

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi, khối thi theo quy
định của Bộ GD&ĐT.
- Trình độ cao đẳng không tổ chức thi
mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại
học khối A đợt 1 năm 2013 theo đề thi
chung của Bộ GD&ĐT, trên cơ sở hồ sơ
đăng kí xét tuyển của thí sinh.
- Điều kiện tuyển: Không tuyển thí sinh
dị tật, khuyết tật chân tay.
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ
GD&ĐT.

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Quản lí công nghiệp
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động
hoá
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Quản lí công nghiệp
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động
hoá
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng

53

Kế toán

(3)

(4)

(5)

(6)
1600

D510301
D510601

A,A1
A,A1

580
120

D480201
D510303

A,A1
A,A1

120
120

D510302
D510201
D510203
D340101
D340201
D340301

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

180
60
60
120
120
120
1100

C510301
C510601
C480201
C510303

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

450
100
100
50

C510302
C510201
C510203
C340101
C340201
C340301

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

50
50
50
100
50
100

(7)
- Điểm trúng tuyển hệ đại học: theo chuyên
ngành dự thi.
- Cấp học bổng cho 30 trong số 60 chỉ tiêu
tuyển sinh vào chuyên ngành Điện hạt nhân hệ
Đại học. Năm thứ nhất lấy theo điểm thi tuyển
sinh Đại học từ cao xuống thấp; những năm
học sau dựa theo kết quả học tập của các năm
trước.
- Hệ Cao đẳng không thi, mà xét tuyển thí sinh
đã dự thi ĐH khối A, A1, D1 theo đề thi chung
của Bộ, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của
thí sinh. Thí sinh có nguyện vọng 1 vào hệ cao
đẳng của Trường ĐHĐL nên nộp hồ sơ dự thi
vào trường ĐHĐL và dự thi tại hội đồng thi do
trường tổ chức để thuận tiện cho việc xét tuyển
và gọi nhập học khi trúng tuyển.
- Trường có đào tạo hệ TCCN chuyên ngành:
Hệ thống điện. Xét tuyển các thí sinh có
nguyện vọng học TCCN trên cơ sở học bạ
THPT và điểm thi tốt nghiệp hoặc điểm thi
đại học, cao đẳng năm 2013.
- Tài trợ 10 suất học bổng cho sinh viên xuất
sắc đi đào tạo nước ngoài.
- Trường có hai cơ sở đào tạo:
+ Cơ sở 1: số 235 đường Hoàng Quốc Việt,
Từ Liêm, Hà Nội.
+ Cơ sở 2: xã Tân Minh, huyện Sóc Sơn, Hà
Nội.Số chỗ trong
- KTX: 1350 (cơ sở 1: 200, cơ sở 2: 950)

54

(1)
43

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

44

(2)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐIỀU DƯỠNG
NAM ĐỊNH
Số 257 Hàn Thuyên, TP Nam Định, Nam
Định. ĐT: (0350)3649.666; Fax:
(0350)3643.669. Website:
www.ndun.edu.vn

(3)
YDD

(4)

(5)

(6)
750

Các ngành đào tạo đại học:
Điều dưỡng

D720501

B

500

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Hộ sinh

C720501
C720502

B
B

200
50

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG
VẬN TẢI
* Cơ sở phía Bắc:
Láng Thượng - Đống Đa - Hà Nội. ĐT:
(04)37606352. Website:
http://www.uct.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật giao thông
Kĩ thuật môi trường
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
Kĩ thuật xây dựng
Kĩ thuật cơ khí
Kế toán

5000
GHA

D480201
D510104
D520320
D580205

A
A
A
A

D580208
D520103
D340301

A
A
A

3500
200
50
50

(7)
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh;
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển theo đề thi 3
chung

+ Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
+ Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh. Ngày thi theo quy
định của Bộ GD&ĐT.
+ Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.
+ Các ngành Kĩ thuật xây dựng công
trình GT, Kĩ thuật xây dựng, Kĩ thuật
điện, điện tử, Kĩ thuật điều khiển và tự
động hoá, Kĩ thuật điện tử, truyền
thông đào tạo 9 học kỳ (4,5 năm); các
ngành còn lại đào tạo 8 học kỳ (4
năm).
+ Số chỗ trong KTX: tại Hà Nội: 310,
Tại cơ sở II Tp. HCM: 200.
+ Học phí: theo tín chỉ đăng kí.
+ Nhà trường tiếp tục mở các lớp

(1)

(2)

(3)

Kinh tế xây dựng
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Kinh tế vận tải
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Khai thác vận tải
Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
* Cơ sở phía Nam:

(4)
D580301

(5)
A

D840104
D310101

A
A

D340101
D840101
D520201

A
A
A

D520216
D520207

A
A

(6)

GSA

CƠ SỞ II - TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO
THÔNG VẬN TẢI
Số 450 Lê Văn Việt, Quận 9, TP Hồ Chí
Minh. ĐT: (08)38962018.
Website: http://www.utc2.edu.vn

55

Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
Kĩ thuật xây dựng
Kĩ thuật cơ khí

D480201
D580205
D580208
D520103

A
A
A
A

1500
50
620
180
70

Kế toán
Kinh tế xây dựng
Kinh tế vận tải
Kinh tế
Quản trị kinh doanh

D340301
D580301
D840104
D310101
D340101

A
A
A
A
A

120
150
40
50
50

(7)
chương trình chất lượng cao, hợp tác
quốc tế, chương trình tiên tiến, tiền du
học,...
+ Thông tin chi tiết về tuyển sinh, xem
trên trang thông tin điện tử:
http://www.uct.edu.vn;
http://www.utc2.edu.vn
* Cơ sở phía Bắc:
+ Các ngành Công nghệ thông tin,
Công nghệ kĩ thuật giao thông, Kĩ
thuật môi trường: Điểm trúng tuyển
theo ngành.
+ Các ngành còn lại: Điểm trúng tuyển
chung, phân chuyên ngành học dựa
vào kết quả thi tuyển sinh, chỉ tiêu các
chuyên ngành và nguyện vọng của thí
sinh đăng kí khi nhập học.
* Cơ sở phía Nam: Điểm trúng tuyển
theo ngành.
* Các ngành đào tạo đại học có các
chuyên ngành. Chi tiết về chuyên
ngành tham khảo trên website của
trường.

56

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

45

(2)
Khai thác vận tải

(4)
D840101

(5)
A

(6)
80

Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520216
D520207

A
A

40
50

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI
Km 9, Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh
Xuân, Hà Nội. ĐT: (04)38547453.
Website: www.hanu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quốc tế học
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Nga
Ngôn ngữ Pháp
Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Đức
Ngôn ngữ Nhật
Ngôn ngữ Hàn quốc
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
Ngôn ngữ Italia
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

(3)

NHF

2050

D480201

A,D1

2050
200

D340101
D340301
D340201
D220212

A,D1
A,D1
A,D1
D1

100
100
100
75

D340103
D220201
D220202
D220203
D220204

D1
D1
D1,2
D1,3
D1,4

75
250
100
100
200

D220205
D220209
D220210
D220206
D220208
D220207

D1,5
D1,6
D1
D1
D1,3
D1

100
150
100
50
100
50

(7)

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức
thi tuyển sinh. Ngày thi và khối thi theo
quy định của Bộ GD & ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo ngành, khối, chỉ
tuyển nguyện vọng 1.
- Khối D điểm môn ngoại ngữ nhân hệ số 2.
- Các ngành Công nghệ thông tin, Quản
trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính - Ngân
hàng, Quốc tế học, Quản trị dịch vụ Du
lịch và Lữ hành giảng dạy bằng tiếng
Anh.
- Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận đối
với khóa tuyển sinh năm 2013: khoảng
300.
- Trường đào tạo ngành Tiếng Việt và văn
hoá Việt Nam mã D220101 cho người
nước ngoài học. Ngành này không tổ
chức thi mà xét tuyển theo quy định của
Bộ GD&ĐT đối với người nước ngoài.
- Các chương trình liên kết đào tạo với
nước ngoài:
+ Chương trình liên kết quốc tế với
trường Đại học La Trobe, một trong 10
trường hàng đầu của Úc. Chuyên ngành

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

46

(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
+ Chương trình liên kết đào tạo với trường Đại học Sannio (Italia). Các chuyên ngành: Kinh tế học: Quản trị kinh doanh. Chỉ tiêu: 200.
doanh nghiệp; Khoa học Thống kê và Bảo hiểm. Chương trình đào tạo và văn bằng do trường Chương trình đào tạo và văn bằng do
Đại học Sannio cấp.
trường Đại học La Trobe cấp.
+ Nhiều chương trình liên kết đào tạo quốc tế khác, tham khảo tại website của trường Đại học
Hà Nội: www.hanu.edu.vn
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ TĨNH
HHT
1200 + Vùng tuyển:
- Các ngành sư phạm tuyển thí sinh có
Số 447 - Đường 26/3 - Phường Đại Nài hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hà Tĩnh.
Thành phố Hà Tĩnh - Tĩnh Hà Tĩnh.
Các ngành ngoài sư phạm tuyển thí
ĐT: 0393 885284
sinh trong cả nước.
Các ngành đào tạo đại học:
880
+ Trường không tổ chức thi mà lấy kết
Giáo dục Chính trị
D140205
C,D1
quả thi đại học của những thí sinh đã
dự
thi đại học năm 2013 có cùng khối
Sư phạm Toán học
D140209
A,A1
thi
theo đề thi chung của Bộ Giáo dục
Sư phạm tiếng Anh
D140231
A1,D1
- Đào tạo (đúng vùng tuyển) để xét
Giáo dục Mầm non
D140201
M
tuyển.
Giáo dục Tiểu học
D140202 A,A1,D1
+ Khối M môn Năng khiếu nhân hệ số
2; Khối A1, D1 ngành sư phạm Tiếng
Công nghệ thông tin
D480201 A,A1,D1
Anh và Ngôn ngữ Anh môn Tiếng
Quản trị kinh doanh
D340101 A,A1,D1
Anh nhân hệ số 2.
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D340103 A,A1,D1
+ Số chỗ trong KTX: 2500.
Kế toán
D340301 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng
D340201 A,A1,D1
Khoa học môi trường
D440301
A,A1,B
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1

57

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học

320
C140231
C140202

A1,D1
A,A1,D1

58

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

47

(2)
Giáo dục Mầm non

(4)
C140201

(5)
M

Công nghệ thông tin
Kế toán

C480201
C340301

A,A1,D1
A,A1,D1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI
Số 484 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng.
ĐT: (031) 3851.657, 3729.690. Fax: (031)
3625.175.
Website: http://www.vimaru.edu.vn.
Email: tuyensinh@vimaru.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Khoa học hàng hải
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
Kĩ thuật tàu thuỷ
Kĩ thuật cơ khí
Kĩ thuật công trình biển
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật môi trường
Kinh tế vận tải
Kinh doanh quốc tế
Quản trị kinh doanh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều khiển tàu biển

(3)

(6)

(7)

3100
820
120
240
240
180
180
120
60
240
120
300
180
300
600
120

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh Đại học và
Cao đẳng:
+ Trình độ Đại học: Trường tổ chức
thi tuyển khối A, A1, D1 theo lịch của
Bộ GD&ĐT.
+ Trình độ Cao đẳng: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển theo khối thi
phù hợp, theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT. Ưu tiên xét tuyển thí sinh dự
thi vào ĐH Hàng Hải.
- Điểm sàn trúng tuyển đại học theo 03
Nhóm: Nhóm 1: D840106; Nhóm 3:
D840104, D340120, D340101; Nhóm
2: các ngành còn lại. Trường hợp thí
sinh không đủ điểm trúng tuyển vào
chuyên ngành đã đăng kí dự thi nhưng
đạt điểm sàn trúng tuyển Nhóm ngành
đó thì được đăng kí xét tuyển sang các
chuyên ngành còn chỉ tiêu trong cùng
Nhóm ngành.
- Thí sinh sẽ đăng kí chuyên ngành
học vào ngày làm thủ tục dự thi (theo
mẫu của Trường). Các ngành có nhiều
chuyên ngành học với chỉ tiêu (CT)
riêng gồm có:

HHA

D840106
D520207
D520216
D520122
D520103
D580203
D580201
D580205
D480201
D520320
D840104
D340120
D340101

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

C840107

A,A1

(1)

(2)
Vận tải khai thác máy tàu

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Công nghệ thông tin
Khai thác vận tải
Quản trị kinh doanh

(4)
C840108

(5)
A,A1

(6)
120

C480201
C840101

A,A1
A,A1,D1

60
120

C340101 A,A1,D1
180
+ Ngành CNTT có 3 chuyên ngành: CNTT (120CT), Kĩ thuật phần mềm (60CT), TT
& Mạng máy tính (60CT).
+ Ngành Kinh tế vận tải gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế vận tải biển (180CT), Logistics
(120CT).
+ Ngành QTKD gồm 2 chuyên ngành: QTKD (ĐH: 120, CĐ: 60CT), Tài chính kế toán
(ĐH: 180, CĐ:120CT).
- Tuyển sinh Chương trình tiên tiến liên kết với Học viện Hàng hải California, Hoa Kỳ
chuyên ngành Kinh tế Hàng hải và Toàn cầu hóa giảng dạy bằng Tiếng Anh. Đăng kí
xét tuyển tại Trường và dự sơ tuyển Tiếng Anh
.- Số chỗ ở cho SV mới nhập học: 3000.
- Chi tiết xem: http://tuyensinh.vimaru.edu.vn
48 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI PHÒNG

THP

3650

171 Phan Đăng Lưu, Kiến An, Hải Phòng;
ĐT: (0313) 591 042; Fax: (0313) 876 893.
Website: http://dhhp.edu.vn

59

Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Chính trị
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học (THPT)
Sư phạm Vật lí (THPT)

D140201
D140202
D140205
D140206
D140209
D140211

M
A,C,D1
A,C,D1
T
A,A1
A,A1

3000
120
100
40
40
40
40

(7)
+ Ngành KH Hàng hải gồm 2 chuyên
ngành: Điều khiển tàu biển (420CT),
Khai thác Máy tàu biển (400CT).
+ Ngành KTĐK &TĐH gồm 2 chuyên
ngành: Điện tự động tàu thủy (120CT)
và Điện tự động CN (120CT).
+ Ngành KT tàu thủy gồm 3 chuyên
ngành: TK&SC Máy TT(120CT),
Thiết kế TT (60CT), Đóng tàu (60CT)
+ Ngành KT cơ khí gồm 3 chuyên
ngành: Máy nâng chuyển (60CT), KT
cơ khí (60CT), Cơ điện tử (60CT).
+ Ngành KT công trình biển gồm 2
ngành: XD công trình thủy (120CT),
Kĩ thuật An toàn hàng hải (60CT)
- Các ngành Sư phạm tuyển thí sinh
có hộ khẩu Hải Phòng. Các ngành
ngoài sư phạm tuyển sinh cả nước.
- Hệ đại học trường tổ chức thi tuyển
sinh.
- Hệ cao đẳng trường không tổ chức
thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự
thi đại học theo các khối tương ứng
năm 2013 trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét
tuyển của thí sinh.
- Điểm môn ngoại ngữ các ngành
D140231, D220201, D220204 tính hệ
số 2, các ngành khác hệ số 1.

60

(1)

(2)
Sư phạm Hoá học (THPT)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Sư phạm Ngữ văn (THPT)
Sư phạm Địa lí (THPT)
Sư phạm tiếng Anh
Việt Nam học
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Lịch sử
Văn học
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Công nghệ sinh học
Toán học
Hệ thống thông tin
Truyền thông và mạng máy tính
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Kiến trúc

(3)

(4)
D140212

(5)
A,B

(6)
40

D140217
D140219

C
C

40
40

D140231
D220113
D220201

D1
C,D1
D1

60
150
70

D220204
D220310
D220330
D310101
D340101
D340201
D340301
D420201
D460101
D480104
D480102
D480201
D510103
D510202
D510203
D510301
D510303
D580102

D1,4
C
C
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,B
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A
A
A
A
V

70
50
50
480
240
180
160
60
80
60
60
60
160
70
60
60
70
50

(7)
- Ngành D140206 tuyển thí sinh có
ngoại hình cân đối, nam cao 1,65m,
nặng 45kg, nữ cao 1,55m, nặng 40kg
trở lên.
- Khối M thi: Văn, Toán và Năng
khiếu (Hát - Kể chuyện - Đọc diễn
cảm). Điểm Năng khiếu hệ số 1.
- Khối V thi: Toán (hệ số 1,5), Lý và
Vẽ gồm 2 bài - 01 bài thi chính+01 bài
thi phụ (hệ số 1,5)
- Khối T thi: Sinh, Toán và Năng
khiếu (Bật tại chỗ - Chạy cự ly ngắn Gập thân trên thang dóng). Điểm Năng
khiếu hệ số 2.
- Nhà trường có KTX dành cho sinh
viên; cho thí sinh dự thi tại trường
- Thông tin chi tiết về tuyển sinh xem
tại website của Trường:
http://dhhp.edu.vn

(1)

(2)

(3)

(4)
D620105

(5)
A,B

(6)
50

D620110
D620301

A,B
A,B

50
50

D760101

C,D1

C140201

M

50
650
100

Sư phạm Hóa học
Sư phạm Ngữ văn
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Quản trị văn phòng

C140211
C140212
C140217
C340101
C340301
C340406

A,A1
A,B
C
A,A1,D1
A,A1,D1
C,D1

50
50
50
140
120
60

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

C510103

A,A1

80
1000

Chăn nuôi
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Khoa học cây trồng
Nuôi trồng thuỷ sản
Công tác xã hội
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Vật lí

49

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA LƯ NINH
BÌNH
Thôn Kỳ Vĩ, xã Ninh Nhất, thành phố Ninh
Bình, tỉnh Ninh Bình

DNB

ĐT: (030)892701; FAX: (030)892401
Website: www.hluv.edu.vn

61

Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học

500
D140209
D140211
D140212
D140213

A,A1
A,A1
A,B
B

(7)

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường Đại
học Hoa Lư không tổ chức thi tuyển
sinh mà xét tuyển theo đề thi 3 chung
(lấy kết quả thi đại học, cao đẳng năm
2013 của những thí sinh dự thi các
khối A, A1, B, C, D1, M ở các trường
đại học, cao đẳng trong cả nước để xét
tuyển)
- Thời gian nhận hồ sơ đăng kí xét
tuyển: Theo quy định tuyển sinh của
Bộ GD&ĐT.

62

(1)

(2)

(3)

Sư phạm Ngữ văn
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Giáo dục Mầm non
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Việt Nam học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non

50

(4)
D140217

(5)
C

D140201
D340301

M
A,A1,D1

D340101
D220113

A,A1,D1
C,D1

Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Toán học
Sư phạm Hóa học
Sư phạm tiếng Anh

M
C,D1
C
A,A1
A,B
A1,D1

Quản trị kinh doanh
Kế toán
Việt Nam học
Tin học ứng dụng

C340101
C340301
C220113
C480202

A,A1,D1
A,A1,D1
C,D1
A,A1,D1

Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học

(7)
- Học phí:
+ Hệ CĐ 325.000đ/tháng;
+ Hệ ĐH 420.000đ/tháng
- Ký túc xá: Trường có khu ký túc xá
khép kín, đáp ứng chỗ ở cho 600 - 700
sinh viên

500
C140201
C140202
C140217
C140209
C140212
C140231

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC
Số 565 Quang Trung, phường Đông Vệ,
TP Thanh Hóa. ĐT: (037) 3910.222;
3910.619. Fax: (037) 3910.475

(6)

HDT

2650

D140209
D140211
D140212

A,A1
A,A1
A,B

1750
60
50
50

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển cho những thí
sinh có hồ sơ đăng kí xét tuyển, dựa
vào kết quả thi đại học theo đề thi

(1)

(2)

(4)
D140213

(5)
B

(6)
50

D140217
D140218

C,D1
C

60
50

D140219
D140231
D140202

A,A1,C
A1,D1
D1,M

50
70
120

Văn học
Lịch sử (định hướng Quản lí di tích, danh thắng)
Địa lí học (định hướng Quản lí tài nguyên
môi trường)
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

D140201
D220330
D220310
D310501

M
C,D1
C
A,A1,C

180
50
50
50

D220113

A,C,D1

50

Xã hội học (định hướng Công tác xã hội)
Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự)

D310301
D310401

50
50

Công nghệ thông tin
Kĩ thuật công trình xây dựng
Vật lí học (Vật lí ứng dụng)
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng

D480201
D580201
D440102
D340301
D340101
D340201

A,C,D1
A,A1,B,C,
D1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

50
50
50
180
100
120

Nông học (định hướng công nghệ cao)

D620109

A,A1,B

40

Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y)
Bảo vệ thực vật

D620105
D620112

A,A1,B
A,A1,B

40
40

Sư phạm Sinh học
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lí
Sư phạm tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non

(3)

(7)
chung của Bộ GD&ĐT năm 2013.
+ Điểm tuyển: Theo từng ngành
(Riêng các ngành khối Nông - Lâm Ngư nghiệp tuyển sinh theo khối
ngành).
+ GD Mầm non: điểm tối thiểu môn
năng khiếu phải đạt từ 4,0 điểm trở
lên.
- Số chỗ ở trong KTX: 2000.
- Thông tin chi tiết về tuyển sinh được
công bố trên website của Nhà trường
tại địa chỉ: http://www.hdu.edu.vn.

63

64

(1)

(2)

(3)

Lâm nghiệp
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
sư phạm Toán học (Toán - Tin)
sư phạm Hoá học (Hóa - Sinh)
sư phạm Sinh học (Sinh-Công nghệ nông
nghiệp)
Sư phạm Ngữ Văn (Văn -Sử)
Sư phạm Địa lí (Địa-Sử)
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm tiếng Anh
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Quản lí đất đai
Công nghệ thông tin
51

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG

(4)
D620201

(5)
A,A1,B

(6)
40

C140209

A,A1

900
50

C140212
C140213

A,B
B

50
50

C140217
C140219
C140201
C140202
C140231
C340301

C,D1
A,A1,C
M
D1,M
A1,D1
A,A1,D1

50
50
60
60
50
210

C340101
C510301
C850103
C480201

A,A1,D1
A,A1
A,A1,B
A,A1

110
50
60
50

THV

1730

P. Nông Trang, TP. Việt Trì, T.Phú Thọ.
ĐT: (0210) 3993.369; (0210) 3820.042;
Fax: (0210) 3993.468; (0210) 3714.069
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học

1310
D140209
D140211
D140212

A
A
A

(7)

- Vùng tuyển:
+ Hệ ĐH và CĐ ngoài sư phạm: tuyển
thí sinh tất cả các tỉnh phía Bắc.
+ Hệ Đại học Sư phạm: tuyển thí sinh
có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Thọ
và các tỉnh Tuyên Quang, Hà Giang,
Yên Bái, Lào Cai, Vĩnh Phúc, Hà Tây
(cũ), Hoà Bình.
+ Hệ CĐSP: chỉ tuyển thí sinh có hộ

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Sư phạm Sinh học
Sư phạm Địa lí
Sư phạm tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Khoa học cây trồng
Chăn nuôi (Chăn nuôi -Thú y)
Thú y
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Kinh tế nông nghiệp
Kinh tế (kinh tế đầu tư)
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ thông tin
Hướng dẫn viên Du lịch
Việt Nam học
Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Anh

65

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Vật lí (Lí - KTCN)
Sư phạm Sinh học (Sinh-Hóa)

(3)

(4)
D140213
D140219
D140231
D140202
D140201
D140206
D140221
D140222
D620110
D620105
D640101
D510301
D620115
D310101
D340301
D340101
D340201
D480201
D220341
D220113
D220204
D220201

(5)
B
C
D1
A,C
M
T
N
H
A,B
A,B
A,B
A
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
C
C
D1,4
D1

(6)

420
C140211
C140213

A
B

(7)
khẩu thường trú tại tỉnh Phú Thọ.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Hệ đại học: trường tổ chức thi tuyển,
ngày thi theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
+ Hệ cao đẳng: trường không tổ chức
thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự
thi đại học, cao đẳng các khối thi
tương ứng năm 2013 theo đề thi chung
của Bộ GD&ĐT trên cơ sở hồ sơ đăng
kí xét tuyển của thí sinh.
Nhà trường thực hiện chính sách đặc
thù trong tuyển sinh đại học, cao đẳng.
- Thông tin chi tiết xem trên website
của trường: www.hvu.edu.vn

66

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm Lịch sử (Sử-GDCD)
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Công nghệ thiết bị trường học
Công nghệ thông tin
Khoa học thư viện
52

(4)
C140231
C140218
C140201
C140202
C510504
C480201
C320202

(5)
D1
C
M
A,C
A,A1
A,A1
C

(6)

(7)

- Trường ĐH Khoa học và Công nghệ
Hà Nội là trường ĐH công lập quốc tế
hợp tác với Chính phủ Pháp, đào tạo
18, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội.
và cấp bằng theo mô hình châu Âu
ĐT: (04) 37917748. Email:
Bologna (hệ cử nhân trong 3 năm).
info@usth.edu.vn;
- Tuyển sinh trong toàn quốc.
admission@usth.edu.vn; Website:
Đào tạo tất cả các ngành bằng Tiếng
http://usth.edu.vn
Anh
Các ngành đào tạo đại học:
- Hình thức tuyển sinh là xét tuyển hồ
Công nghệ Sinh học - Dược học
sơ và phỏng vấn trực tiếp.
Công nghệ Thông tin và Truyền thông
- Hồ sơ dự tuyển bằng tiếng Anh gồm:
+
Phiếu đăng kí theo mẫu tại website
Nước - Môi trường - Hải dương học
của
trường http://usth.edu.vn/admission
Khoa học Vật liệu - Công nghệ Nano
+ Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc
Năng lượng bền vững
giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
Khoa học Vũ trụ và ứng dụng
+ Bản sao học bạ THPT.
- Hạn nộp hồ sơ: 31/3/2013 và 31/8/2013 (xét tuyển kết quả thi ĐH năm 2013).
- Thí sinh gửi hồ sơ trực tiếp đến
- Sinh viên sẽ được theo học khóa học tăng cường tiếng Anh trước khi chính thức nhập Trường ĐHKHCNHN, 18 Hoàng
học.
Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
- Thông tin chi tiết xin liên hệ: Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội, nhà
2H, bên trong Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu
Giấy, Hà Nội.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ HÀ NỘI

KCN

300

(1)
53

(2)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KĨ
THUẬT CÔNG NGHIỆP

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Cơ sở Hà Nội: 456 Minh Khai, Q. Hai Bà
Trưng, Hà Nội. ĐT: 043 6331854. Cơ sở
Nam Định: 353 Trần Hưng Đạo, TP Nam
Định. ĐT: 03503 848706. Website:
www.uneti.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ sợi, dệt
Công nghệ may
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng

67

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ sợi, dệt
Công nghệ may
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

(3)

(4)

(5)

DKK

(6)
7500

D540202
D540204
D540101
D480201
D510301
D510302
D510201
D340301
D340101
D340201
C540202
C540204
C540102
C480201
C510301
C510302

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,B,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

5000
200
500
450
500
500
500
500
750
550
550

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,B,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

2500
100
200
200
200
200
200

(7)
- Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả
nước;
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi tuyển sinh.
+ Trình độ đại học: Xét tuyển kết quả
thi đại học theo đề thi chung các khối
A, A1 và D1 cho tất cả các ngành,
riêng ngành Công nghệ thực phẩm xét
tuyển thêm khối B.
+ Trình độ cao đẳng: Xét tuyển kết
quả thi đại học hoặc cao đẳng theo đề
thi chung các khối A, A1 và D1 cho tất
cả các ngành, riêng ngành Công nghệ
thực phẩm xét tuyển thêm khối B.
- Địa điểm học tập tại Hà Nội, Nam
Định theo điểm trúng tuyển từng
ngành tại từng cơ sở đào tạo, trong đó
ưu tiên thí sinh có nguyện vọng học
tập tại cơ sở Nam Định.
- Miễn phí 500 chỗ ở KTX năm học
2013-2014 cho thí sinh có hoàn cảnh
khó khăn đăng kí học tập tại cơ sở
Nam Định.

68

(1)

(2)
Công nghệ kĩ thuật cơ khí

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
54

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HẢI DƯƠNG
Giữa số 1002 và 1004 đại lộ Lê Thanh
Nghị, phường Hải Tân, thành phố Hải
Dương, tỉnh Hải Dương.
ĐT: (04) 3869.2104; (0320) 3866258 3864455; Fax: (0320)3861249.
Website: http://uhd.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Chính trị học
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Kĩ thuật điện, điện tử
Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y)
Phát triển nông thôn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

(4)
C510201

(5)
A,A1,D1

(6)
200

C340301
C340101

A,A1,D1
A,A1,D1

500
300

C340201

A,A1,D1

400
2950

DKT

D310101
D340101
D340103
D310201
D340201
D340301
D520201
D620105
D620116

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A1,D1,C
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1,B
A,A1,B

C340101
C340201
C340301
C510302

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1

2000
100
200
50
50
300
700
350
50
50
950
50
150
350
150

(7)

Trường Đại học Hải Dương nguyên là
Trường Đại học Kinh tế-Kỹ thuật Hải
Dương được đổi tên thành Trường Đại
học Hải Dương theo Quyết định số
378/QĐ-TTg, ngày 01 tháng 3 năm
2013 của Thủ tướng Chính phủ.
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh chủ yếu
trên địa bàn tỉnh, các tỉnh lân cận và
trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Hệ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi theo quy định của
Bộ GD&ĐT;
+ Hệ cao đẳng: Trường tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi theo quy định của
Bộ GD&ĐT;

(1)

(2)
Công nghệ thông tin

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Quản trị văn phòng
Tiếng Anh (Tiếng Anh thương mại)
55

69

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
Số 207, Đường Giải Phóng, Quận Hai Bà
Trưng, Hà Nội. ĐT: (04) 62776688;
(04)36280280 (Máy lẻ 5106, 5101, 6901).
Website: http://www.neu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Ngôn ngữ Anh
Kinh tế
Toán ứng dụng trong kinh tế
Thống kê kinh tế
Kinh tế tài nguyên
Quản trị kinh doanh (QTKD)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị khách sạn
Marketing
Bất động sản
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị nhân lực
Hệ thống thông tin quản lí
Luật

(4)
C480201

(5)
A,A1,D1

(6)
100

C510301
C340406

A,A1
A,A1,C,D1

100
50

C220201

D1

30
4500

KHA

D220201
D310101
D110106
D110105
D110107
D340101
D340103
D340107
D340115
D340116
D340201
D340301
D340404
D340405
D380101

D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

100
1200
120
120
60
800
90
60
180
120
590
400
180
100
120

(7)

-Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh. Ngày thi, khối thi,
đề thi theo quy định 3 chung của Bộ
GD&ĐT.
- Thí sinh đăng kí thi tuyển sinh theo
ngành với mã quy ước.
- Ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Quản
trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA), ngành Quản trị khách sạn và lữ
hành định hướng nghề nghiệp (POHE)
điểm thi môn Tiếng Anh tính hệ số 2.
PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN:
Trường xét tuyển theo 3 nhóm ngành:
1 - Nhóm 1: gồm 9 ngành: Ngôn ngữ
Anh, Kinh tế, Quản trị kinh doanh,
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành,
Marketing, Bất động sản, Tài chính
ngân hàng, Kế toán và Quản trị nhân
lực. Nhóm này có điểm sàn chung vào
Trường (theo khối thi) và điểm trúng
tuyển vào ngành (theo khối thi).
Thí sinh đạt điểm sàn vào Trường

70
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(1)

(2)

(3)

(4)
D480101

(5)
A,A1,D1

(7)
Khoa học máy tính
nhưng không đạt điểm trúng tuyển vào
ngành đã dự thi được chuyển sang
Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh
D110109 A,A1,D1
100
ngành
khác, cùng khối thi, còn chỉ
(E-BBA)
tiêu, có điểm trúng tuyển thấp hơn,
Quản trị khách sạn và lữ hành định hướng
D110110
A1,D1
100
nếu thí sinh có nguyện vọng.
nghề nghiệp (POHE)
2 - Nhóm 2, gồm 7 ngành và lớp E-BBA.
II - Các lớp tuyển chọn sau khi sinh viên
(7 ngành gồm: Toán ứng dụng trong kinh
trúng tuyển nhập học: Gồm các lớp
tế, Thống kê kinh tế, Kinh tế tài nguyên,
chương trình tiên tiến và chất lượng cao;
Quản trị khách sạn, Hệ thống thông tin
lớp Tài chính doanh nghiệp tiếng Pháp
quản lí, Luật, Khoa học máy tính) Nhóm
này có điểm trúng tuyển vào từng ngành
1 - Các lớp chương trình tiên tiến
A,A1,D1
220
và có thể thấp hơn điểm sàn chung vào
2- Các lớp chất lượng cao
A,A1,D1
330
trường (mục 1), nhưng không quá 1 (một)
3- Lớp Tài chính doanh nghiệp tiếng Pháp
A,A1,D1
40
điểm.
XẾP CHUYÊN NGÀNH: Sau 1,5 năm, căn cứ kết quả tuyển sinh đại học, kết quả học 3 - Nhóm 3: Các Lớp POHE: điểm trúng
tập và nguyện vọng của sinh viên, Trường sẽ tổ chức xếp sinh viên vào chuyên ngành tuyển lớp POHE thấp hơn điểm sàn chung
trong nội bộ ngành đã trúng tuyển. Điểm xếp chuyên ngành là tổng của điểm trung vào Trường, nhưng không quá 3 điểm.
bình tuyển sinh (hệ số 2) và điểm trung bình chung học tập năm thứ nhất (hệ số 1). Thí
sinh muốn biết thêm thông tin của Trường về các ngành, chuyên ngành, các chương
trình đào tạo và thông tin khác để phục vụ cho việc lựa chọn đăng kí ngành tuyển sinh,
xem trên cổng thông tin điện tử của Trường: http://www.neu.edu.vn

56

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ
NỘI

KTA

(6)
60

1650

Km 10, đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân,
Hà Nội. ĐT: (04) 38542391; 38543913.
Website: www.hau.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kiến trúc

D580102

V

350

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi, khối thi theo quy định của
Bộ GD &ĐT.
- Khối V thi môn Toán, Lý (theo đề thi
khối A), môn Vẽ mĩ thuật (hệ số 1,5
và phải đạt: KV1 ≥ 6,00; KV2, KV2NT ≥ 6,75; KV3 ≥ 7,5 sau khi nhân
hệ số).

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(1)

(2)

(3)

(4)
D210403

(5)
H

(6)
50

(7)
Thiết kế đồ họa
* Môn Vẽ mĩ thuật gồm hai bài thi
MT1 và MT2, thi vào hai buổi, có tỷ lệ
Thiết kế nội thất
D210405
H
50
điểm 50/50, bằng bút chì đen trên khổ
Quy hoạch vùng và đô thị
D580105
V
150
giấy A3.
Kĩ thuật công trình xây dựng
D580201
A
450
- Ngành Thiết kế đồ họa và Thiết kế
nội thất thi môn: Văn, Bố cục trang trí
Cấp thoát nước
D110104
A
150
mầu (bằng bột màu trên khổ giấy A3),
Kĩ thuật đô thị
D580211
A
150
Hình hoạ mĩ thuật (vẽ mẫu người nam
Quản lí xây dựng
D580302
A
100
toàn thân bằng bút chì đen trên khổ
Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng
D510105
A
50
giấy A1). Hai môn năng khiếu không
nhân
hệ số và phải đạt tổng số điểm
Kinh tế xây dựng
D580301
A
50
KV1 ≥8; KV2, KV2-NT ≥9;KV3 ≥10.
* Năm 2013, Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội không tổ chức thi sơ tuyển môn Vẽ mĩ * Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng
thuật. Thí sinh đăng kí trực tiếp vào các ngành năng khiếu (khối V và khối H) và thi được tuyển sinh theo quy định của Bộ
môn năng khiếu trong kỳ thi chính thức tại trường Đại học Kiến trúc Hà Nội.
GD&ĐT.
* Điểm trúng tuyển theo ba khối: Khối A, khối V, khối H và phân chuyên ngành ngay * Thông tin chi tiết về chuyên ngành
khi nhập trường dựa trên đăng kí dự thi, kết quả thi và quy định của HĐTS.
đào tạo xem tại Website của trường
* Chỉ tiêu chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc công trình: 50.

57

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KĨ THUẬT - HẬU
CẦN CÔNG AN NHÂN DÂN

360

Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc
Ninh. ĐT: 0241.3969011
Thí sinh phía Bắc

HCB

Thí sinh phía Nam

HCN

Các ngành đào tạo đại học:

71

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A,A1

- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức
thi tuyển sinh.
- Thí sinh phải qua sơ tuyển tại Công an
tỉnh, TP trực thuộc Trung ương nơi đăng kí
hộ khẩu thường trú.
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong toàn
quốc
- Trong tổng 360 chỉ tiêu có 60 chỉ tiêu đào
tạo đại học liên kết ngành Tài chính - Ngân
hàng với Học viện Hậu cần- Bộ Quốc
phòng.

72

(1)
58

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

59

(2)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KĨ THUẬT Y TẾ
HẢI DƯƠNG
Số 1 - Phố Vũ Hựu - P. Thanh Bình Thành Phố Hải Dương - Tỉnh Hải Dương.
Website : http://www.hmtu.edu.vn. Email :
hmtu@vnn.vn. ĐT: (0320) 3891.799,
(0320) 3891.788. Fax: (0320) 3891.897
Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa
Kĩ thuật hình ảnh y học
Xét nghiệm y học
Vật lí trị liệu, phục hồi chức năng
Điều dưỡng
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kĩ thuật hình ảnh y học
Xét nghiệm y học
Vật lí trị liệu, phục hồi chức năng
Điều dưỡng
Hộ sinh
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LAO ĐỘNG - XÃ HỘI
Trường Đại học Lao động – Xã hội, Trụ
sở chính tại Hà nội
Số 43, đường Trần Duy Hưng, Phường
Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
ĐT: (04) 35566175, 04.35568795.
Website: www.ulsa.edu.vn

(3)
DKY

DLX

(4)

(5)

D720101
D720330
D720332
D720333
D720501

B
B
B
B
B

C720330
C720332
C720333
C720501
C720502

B
B
B
B
B

(6)
1120

520
50
70
130
50
220
600
100
100
50
300
50
4.670
3.030

(7)
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường tổ chức thi tuyển sinh. Ngày thi,
khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo ngành học.
- Hộ sinh : Không tuyển Nam.
- Kĩ thuật hình ảnh : Không tuyển Nữ.
- Điều dưỡng (Đại hoc) có các chuyên
ngành : Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng
Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức,
Điều dưỡng sản phụ khoa.
- Điều dưỡng (Cao đẳng) có các chuyên
ngành : Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng
Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức.
* KTX : Có 400 chỗ cho khóa tuyển sinh
năm 2013.
*Hệ Cao đẳng: Thi cùng đợt, cùng đề thi với
Đại Học khối B, theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT, có nguyện vọng 1 học Cao đẳng.
Thí sinh có nguyện vọng 1 vào học hệ cao
đẳng của Trường nộp hồ sơ đăng kí dự thi
vào trường Đại học Kĩ thuật Y tế Hải
Dương (DKY) và dự thi tại hội đồng thi do
trường tổ chức.
* Thông tin chi tiết có thể xem tại trang
website
của
nhà
trường
:
http://www.hmtu.edu.vn
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển những thí sinh
dự thi đại học theo đề thi 3 chung năm
2013 của Bộ GD&ĐT.

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Các ngành đào tạo đại học:
Quản trị nhân lực
Kế toán
Bảo hiểm

(3)

Công tác xã hội
Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Lao động – Xã hội - Địa
điểm đào tạo tại Thành phố Hồ Chí
Minh (Cơ sở 2)

(4)

(5)

(6)
3.030

D340404
D340301

A,D1
A,D1

864
806

D340202
D760101
D340101

A,D1
C,D1
A,D1

806
404
150

DLS

1.440

Số 1018, đường Tô Ký, Phường Tân Chánh
Hiệp, Quận 12, TP Hồ Chí Minh.
ĐT: (08) 38837814.
Website: www.ldxh.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:

1.160

Quản trị nhân lực

D340404

A,D1

445

Kế toán

D340301

A,D1

400

Bảo hiểm

D340202

A,D1

135

Công tác xã hội

D760101

C,D1

90

Quản trị kinh doanh

D340101

A,D1

90

Các ngành đào tạo cao đẳng:

73

Quản trị nhân lực
Kế toán
Bảo hiểm
Công tác xã hội

280
C340404
C340301
C340202
C760101

A,D1
A,D1
A,D1
C,D1

70
70
70
70

(7)
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển những thí sinh
dự thi đại học, cao đẳng theo đề thi 3
chung năm 2013 của Bộ GD&ĐT.
- Điểm xét tuyển theo từng khối, từng
ngành.
- Hồ sơ xét tuyển: Bản gốc Giấy chứng
nhận kết quả thi.
- Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của
Bộ GD&ĐT.
- Nơi nộp hồ sơ xét tuyển:
+ Hồ sơ đăng kí xét tuyển vào các hệ
đào tạo tại Trụ sở chính Hà Nội: gửi
về Phòng Đào tạo, Trường Đại học
Lao động – Xã hội (Số 43, đường Trần
Duy Hưng, phường Trung Hoà, quận
Cầu Giấy, TP Hà Nội; ĐT:
04.35566175, 04.35568795).
+ Hồ sơ đăng kí xét tuyển vào các hệ
đào tạo tại Thành phố Hồ Chí Minh
(Cơ sở 2), gửi về Phòng Đào tạo,
Trường đại học Lao động – Xã hội, Cơ
sở 2 (Số 1018, đường Tô Ký, quận 12,
Thành phố Hồ Chí Minh; ĐT:
08.38837814; 08.38837801).
Ghi chú Hồ sơ đăng kí xét tuyển vào
hệ đại học tại Cơ sở Sơn Tây gửi về
Phòng Đào tạo, Trường Đại học Lao
động – Xã hội (Số 43, đường Trần

74

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Trường Đại học Lao động – Xã hội, Địa điểm
đào tạo tại Sơn Tây (Cơ sở Sơn Tây)
Phố Hữu Nghị, Phường Xuân Khanh, Thị
xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
ĐT: (04)33838542
Website: www.ulsasontay.edu.vn

(3)

(5)

(6)

A,D1
A,D1

200
100
100

DLT

Các ngành đào tạo đại học:
Quản trị nhân lực
Kế toán
60

(4)

D340404
D340301

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP
Cơ sở chính: Xuân Mai - Hà Nội. ĐT:
(0433) 840440, 840707. Website:
www.vfu.edu.vn; www.vfu.vn

3270
LNH

2.550

Các ngành đào tạo đại học:
Quản lí tài nguyên thiên nhiên*
Công nghệ sinh học

D850101
D420201

A,A1,B,D1
A,B

2.350
150
120

Khoa học môi trường
Hệ thống thông tin
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kế toán
Kinh tế
Kinh tế nông nghiệp
Quản trị kinh doanh
Quản lí đất đai

D440301
D480104
D580201
D340301
D310101
D620115
D340101
D850103

A,A1,B
A,A1,D1
A,V
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,B,D1

150
50
200
230
50
50
100
250

(7)
Duy Hưng, phường Trung Hoà, quận
Cầu Giấy, thành phố Hà Nội); hoặc
gửi về Phòng Đào tạo, Cơ sở Sơn Tây
(đường Hữu Nghị, phường Xuân
Khanh, TX Sơn Tây, TP Hà Nội; ĐT:
04.33838.443).
- Số chỗ trong KTX năm 2013: tại Hà
Nội: 400; Sơn Tây: 200; TP. HCM:
500

- Tuyển sinh trong cả nước. Thí sinh
có thể dự thi tại trường ĐHLN - Hà
Nội, hoặc tại Cơ sở 2 - Đồng Nai, cụm
thi TP. Hải Phòng, TP.Vinh, hoặc tại
TP. Quy Nhơn. Người trúng tuyển có
thể học tại Hà Nội hoặc Đồng Nai.
- Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT.
- Trình độ cao đẳng: không tổ chức thi
mà xét tuyển những thí sinh dự thi đại
học, cao đẳng năm 2013 theo đề thi
chung của Bộ GD&ĐT.
- Khối V, môn năng khiếu nhân hệ số
2 thi tại cụm thi ĐHLN Hà Nội hoặc
tại Cơ sở 2 tỉnh Đồng Nai.
- Điểm trúng tuyển theo khối thi và
nhóm ngành học. Nếu thí sinh không
đủ điểm vào ngành đăng kí sẽ được

(1)

(2)
Công nghệ chế biến lâm sản

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(4)
D540301

(5)
A,A1,B

(6)
100

D510203
D210405

A,A1
A,V

50
100

D580110
D620202
D620205

A,V
A,B,V
A,A1,B

100
100
150

Kĩ thuật cơ khí
Công thôn
Khuyến nông
Lâm nghiệp

D620211
D520103
D510210
D620102
D620201

A,A1,B
A,A1
A,A1
A,A1,B,D1
A,A1,B

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Lâm sinh
Công nghệ chế biến lâm sản
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Hệ thống thông tin

150
50
50
50
50
200

C620205
C540301
C510201
C480104

A,A1,B
A,B
A,A1
A,A1,D1

50
50
50
50

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Thiết kế nội thất
Kiến trúc cảnh quan
Lâm nghiệp đô thị
Lâm sinh
Quản lí tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

Đại học Lâm nghiệp Cơ sở 2 - Trảng
Bom - Đồng Nai. ĐT: (0613)922254;
922829. Website: www.vfu2.edu.vn

75

Các ngành đào tạo đại học:
Kế toán
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Khoa học môi trường

LNS

720

D340301
D310101
D340101
D440301

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,B

360
40
40
40
40

(7)
chuyển vào ngành khác cùng khối thi
có điểm trúng tuyển thấp hơn (nếu còn
chỉ tiêu).
- (*) Ngành Quản lí tài nguyên thiên
nhiên đào tạo bằng tiếng Anh và Tiếng
Việt. Chương trình đào tạo bằng tiếng
Anh (50 chỉ tiêu) với sự tham gia của
Đại học tổng hợp Colorado - Hoa Kỳ
hỗ trợ SV học tiếng Anh trong 6 - 12
tháng đầu, học phí 1.400.000
đồng/tháng, học bổng 1.000.000đồng/
tháng cho sinh viên khá, giỏi.
- Hồ sơ ĐKDT của thí sinh gửi về địa
chỉ: phòng Đào tạo, Trường Đại học
Lâm nghiệp Việt Nam, Xuân Mai, Hà
Nội hoặc gửi về trường ĐHLN Cơ sở
2, Trảng Bom, Đồng Nai.
- Tuyển sinh Dự bị ĐH: 150. Những
thí sinh dự thi vào trường ĐHLN (khối
A,A1,B,D1) thuộc đối tượng 01, khu
vực 1 không trúng tuyển sẽ được xét
tuyển vào hệ dự bị, sau 8 tháng học dự
bị đại học (không phải đóng học phí và
được cấp học bổng) sẽ được xét vào
học đại học hệ chính qui.
- Xét tuyển vào đại học: áp dụng cho
thí sinh thuộc 62 huyện nghèo, chỉ
tiêu: 200.
- Số chỗ ở trong kí túc xá dành riêng
cho khóa TS 2013: 1500.

76

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Quản lí đất đai
Quản lí tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
Lâm sinh
Thiết kế nội thất
Kiến trúc cảnh quan
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Khoa học môi trường
Quản lí đất đai
Quản lí tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
Lâm sinh
Thiết kế nội thất
Kiến trúc cảnh quan
61

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
Số 87, Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà
Nội. ĐT: (04)37730545; (04)38352630.
Website: www.hlu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Luật
Luật kinh tế
Luật thương mại quốc tế

(4)
D850103
D620211
D620205
D210405
D580110

(5)
A,A1,B,D1
A,A1,B
A,A1,B
A,V
A,V

C340301
C310101
C340101
C440301
C850103
C620211
C620205
C210405
C580110

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,B
A,A1,B,D1
A,A1,B
A,A1,B
A,V
A,V

LPH

(6)
40
40
40
40
40
360
40
40
40
40
40
40
40
40
40

(7)
- Tuyển sinh các bậc, các hệ, các loại
hình đào tạo khác: xem trên Website:
www.vfu.edu.vn . www.vfu.vn, tại
mục TUYỂN SINH 2013.
- Chính sách đối với người học
+ Tại cơ sở chính: Giảm 50% học phí
cho sinh viên trúng tuyển đại học các
ngành: Hệ thống thông tin; Công nghệ
chế biến lâm sản; Công nghệ kĩ thuật
cơ điện tử; Lâm sinh; Kĩ thuật cơ khí;
Công thôn; Khuyến nông; Lâm
nghiệp.
+ Học phí (ở thời điểm hiện tại):
130.000 đồng/1tín chỉ (cả khóa học
tổng số từ 125 - 142 tín chỉ).
+ Học bổng (ở thời điểm hiện tại): xét
cho 50 - 60% số sinh viên có kết quả
học tập tốt nhất.

1600

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường tổ chức thi tuyển sinh. Ngày thi và
khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển xác định theo từng mã
ngành kết hợp với điểm sàn vào trường theo
từng khối thi (Khối A tuyển 35%, khối C
tuyển 35%, khối D1 tuyển 30% chỉ tiêu).
Nếu thí sinh đủ điểm trúng tuyển vào
Trường theo từng khối thi nhưng không đủ
điểm trúng tuyển vào ngành đã dự thi ban
đầu thì được đăng kí chuyển sang các ngành
cùng khối còn chỉ tiêu.

1600
D380101
D380107
D110101

A,C,D1
A,C,D1
D1

(1)
62
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT
Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội; ĐT: (04)
38386214. Website: www.humg.edu.vn

(3)
MDA

(4)

(5)

77

Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật dầu khí
Kĩ thuật địa vật lí
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Kĩ thuật địa chất
Kĩ thuật trắc địa - bản đồ
Kĩ thuật mỏ
Kĩ thuật tuyển khoáng
Công nghệ thông tin

D520604
D520502

A
A

D510401
D520501
D520503
D520601
D520607
D480201

A
A
A
A
A
A

Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật cơ khí
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật môi trường

D520216
D520201
D520103
D580201
D520320

A
A
A
A
A

Quản trị kinh doanh
Kế toán

D340101
D340301

A
A

D520604
D520502
D510401

A
A
A

3500

Các ngành đào tạo đại học tại tỉnh Bà
Rịa-Vũng Tàu:
Kĩ thuật dầu khí
Kĩ thuật địa vật lí
Công nghệ kĩ thuật hoá học

(6)
4500

(7)
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Môn thi, ngày thi: Theo quy định của
Bộ GD&ĐT.
- Phương thức tuyển sinh:
* Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh;
- Điểm trúng tuyển theo nhóm ngành
học của từng khoa;
- Các ngành đào tạo tại Vũng Tàu xét
tuyển chung. Khi đến thi thí sinh cần
viết đơn đăng kí nơi học tại Bà Rịa Vũng Tàu MĐV (mẫu đơn phát tại
phòng thi);
- Kết thúc học kỳ I căn cứ vào ngành
đăng kí dự thi, kết quả thi để phân
ngành và chuyên ngành trong phạm vi
trong khoa và cơ sở Vũng Tàu.
* Trình độ cao đẳng: Trường không tổ
chức thi tuyển sinh, mà lấy kết quả thi
đại học của những thí sinh đã dự thi
khối A năm 2013 vào các trường đại
học trong cả nước theo đề thi chung
của Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ
sở đăng kí xét tuyển của thí sinh;
- Thí sinh có nguyện vọng vào hệ cao
đẳng nên nộp hồ sơ và dự thi tại Hội
đồng thi do trường tổ chức để thuận
lợi cho việc xét tuyển và gọi nhập học.

78

(1)

(2)
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

(3)

Kĩ thuật điện, điện tử
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật địa chất

Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Công nghệ thông tin
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT
CÔNG NGHIỆP
Số 360 Đê La Thành- Ô Chợ Dừa, Đống
Đa, Hà Nội. ĐT: (04)38517.364 Fax:
(04)38517.390. Website:
www.mythuatcongnghiep.edu.vn;
www.design.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Thiết kế nội thất
Hội họa
Điêu khắc
Thiết kế thời trang
Gốm

(5)
A

D520201

A

(6)

1000

Công nghệ kĩ thuật trắc địa
Công nghệ kĩ thuật mỏ
Kế toán

63

(4)
D520216

C515901
C515902
C511001

A
A
A

C340301
C510303
C510301
C510201
C510102
C480201

A
A
A
A
A
A

MTC

450

D210405
D210103
D210105
D210404
D210107

H
H
H
H
H

115
15
15
75
15

(7)
+ Thông tin khác:
- Chương trình tiên tiến chuyên ngành
Lọc – Hóa dầu, hợp tác với trường đại
học UC DaVis Hoa Kỳ, dạy bằng tiếng
Anh tuyển 50 chỉ tiêu. Đối tượng
tuyển: Thí sinh thi đại học khối A năm
2013 đạt từ điểm chuẩn của nhóm
ngành khoa Dầu khí trở lên.
- Trường tổ chức đào tạo liên thông từ
CĐ lên ĐH. Thông tin chi tiết tham
khảo tại website của trường.

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường tổ chức thi vào đợt 2.
- Môn thi: Văn (Đề thi khối C - Hệ số 1); Bố
cục màu (hệ số 2); Hình họa (hệ số 2).
- Trường tự ra Đề thi tất cả các môn năng
khiếu.
- Văn: Thời gian thi 180 phút.
- Hình họa: vẽ bằng chì đen, trên khổ giấy A1
(59,4 x 84,1cm). Thời gian thi 04 giờ (Kể cả
thời gian nghỉ giải lao).
- Bố cục màu: Vẽ bằng chất liệu Bột màu, trên
khổ giấy A2 (42 x 59,4cm). Thời gian thi: 04
giờ (kể cả thời gian nghỉ giải lao).
- Điểm trúng tuyển theo mã ngành đăng kí dự
thi. Căn cứ vào chỉ tiêu từng ngành, kết quả thi
tuyển sinh và nguyện vọng đã đăng kí dự thi

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

64

(2)

(3)

Thiết kế đồ họa

(4)
D210403

(5)
H

(6)
100

Thiết kế công nghiệp

D210402

H

115

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT VIỆT MTH
NAM

100

Số 42 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
ĐT: (04)3826.3861. Website:
http://mythuatvietnam.edu.vn/

65

Các ngành đào tạo đại học:
Hội họa
Đồ họa
Thiết kế đồ họa

D210103
D210104
D210403

H
H
H

Điêu khắc
Lý luận, lịch sử và phê bình mĩ thuật
Sư phạm Mĩ thuật

D210105
D210101
D140222

H
H
H

100

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG

79

CƠ SỞ PHÍA BẮC:
Tại Hà Nội: 91 phố Chùa Láng, phường
Láng Thượng, quận Đống Đa, Hà Nội. ĐT:
(04) 32.595.154 Fax: (04): 38343605
Website: http://www.ftu.edu.vn.
Tại Quảng Ninh: Số 260 đường Bạch
Đằng, phường Nam Khê, thành phố Uông
Bí, tỉnh Quảng Ninh. ĐT: 0333 856 481
Fax: 0333 852 557

NTH

2500

(7)
của thí sinh để xếp ngành học cụ thể. Nếu thí
sinh không đủ điểm vào ngành đăng kí dự thi
thì được chuyển sang ngành khác cùng nhóm
còn chỉ tiêu và có điểm xét tuyển thấp hơn
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Xét tuyển môn Ngữ văn.
+ Trường tổ chức thi các môn năng khiếu,
cụ thể môn thi của các ngành như sau:
*Hội họa, Đồ họa, Sư phạm mĩ thuật, Lý
luận, lịch sử và phê bình mĩ thuật: Hình
họa, Bố cục.
*Thiết kế đồ họa: Hình họa, Trang trí.
*Điêu khắc: Tượng tròn, Phù điêu.
+ Hồ sơ đăng kí dự thi nộp tại trường
(không qua trường THPT và các sở
GDĐT) trước ngày 30/5/20113.
- Mọi chi tiết xin liên hệ với phòng Đào tạo
của trường.
1. Thông tin chung:
- Tuyển sinh trong cả nước; Sinh viên tự
túc chỗ ở; Ngày thi, khối thi và tuyển thẳng
theo quy định của Bộ GD&ĐT;
- Các môn thi nhân hệ số 1. Riêng ngành
Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn
ngữ Trung, Ngôn ngữ Nhật môn ngoại ngữ
nhân hệ số 2.
- Trong 2500 chỉ tiêu đại học của Cơ sở
phía Bắc, Nhà trường dành 300 chỉ tiêu
tuyển sinh 3 chương trình chất lượng cao

80

(1)

(2)
Các ngành đào tạo đại học:
Kinh tế

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kinh doanh quốc tế
Kinh tế quốc tế
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Pháp
Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Nhật
Luật
CƠ SỞ PHÍA NAM: số 15, đường D5,
phường 25, quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí
Minh; ĐT: (08) 35127.254. Fax: (08)
35127255. Website: http://www.ftu.edu.vn

NTS

(4)

(5)

(6)

D310101

A,A1,
D1,2,3,4,6

900

D340101
D340201
D340120

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

430
450
170

D310106
D220201
D220203
D220204
D220209
D380101

A,A1,D1,3
D1
D3
D1,4
D1,6
A,A1,D1

200
140
60
20
30
100
900

Các ngành đào tạo đại học:
Kinh tế
600
D310101 A,A1,D1,6
Tài chính - Ngân hàng
D340201 A,A1,D1
150
Quản trị kinh doanh
D340101 A,A1,D1
150
3. Nhà trường có đào tạo các chương trình đặc biệt giảng dạy bằng tiếng Anh. Căn cứ vào
trình độ ngoại ngữ và nguyện vọng của các thí sinh đã trúng tuyển vào trường, các thí sinh
có thể được xét vào học một trong các chương trình sau:
- 2 Chương trình tiên tiến: 1 chương trình Kinh tế đối ngoại (hợp tác với ĐH Colorado
State University – Hoa Kì) và 1 chương trình Quản trị kinh doanh quốc tế (hợp tác với
trường California State University (Fullerton)– Hoa Kì). Học phí lớp chương trình tiên tiến

(7)
giảng dạy bằng tiếng Việt (ngành Kinh tế,
chuyên ngành Kinh tế đối ngoại; ngành
Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản
trị kinh doanh quốc tế; ngành Tài chính
Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàng và
Tài chính quốc tế); và 200 chỉ tiêu đào tạo
tại Cơ sở Quảng Ninh (ngành Quản trị
kinh doanh 130 chỉ tiêu; ngành Kinh doanh
quốc tế 70 chỉ tiêu).
- Trong 900 chỉ tiêu của cơ sở phía Nam,
Nhà trường dành 150 chỉ tiêu tuyển sinh
chương trình chất lượng cao giảng dạy
bằng tiếng Việt ngành Kinh tế chuyên
ngành
kinh
tế
đối
ngoại.
* Thí sinh muốn biết thêm thông tin tuyển
sinh của trường hoặc các thông tin về
chuyên ngành và chương trình đào tạo, có
thể tham khảo tại trang thông tin điện tử
của
Nhà
trường
tại
địa
chỉ
http://www.ftu.edu.vn
2. Phương thức tuyển sinh
- Thí sinh phải làm thủ tục đăng kí chuyên
ngành và mã chuyên ngành học vào ngày
làm thủ tục đăng kí dự thi (theo mẫu của
Nhà trường)
- Điểm trúng tuyển xác định theo từng
chuyên ngành đăng kí dự thi, kết hợp với
điểm sàn vào trường theo từng khối thi.
+ Nếu thí sinh đủ điểm trúng tuyển theo
mã chuyên ngành đăng kí dự thi ban đầu
thì không cần phải đăng kí xếp ngành và

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

66

81

(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
khoảng 35 triệu đồng/năm.
- 4 Chương trình chất lượng cao (học bằng tiếng Anh) gồm các chương trình Kinh tế đối
ngoại, Kinh tế quốc tế, Quản trị kinh doanh quốc tế, Ngân hàng và Tài chính quốc tế.
Học phí lớp chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh khoảng 25 triệu
đồng/năm.
4. Hồ sơ đăng kí dự thi
+ Học tại cơ sở phía Bắc (kí hiệu trường NTH) nộp tại Hà nội và thi tại Hà Nội, Hải phòng,
Vinh và Quy Nhơn.
+ Học tại cơ sở phía Nam (kí hiệu trường NTS) nộp tại Tp Hồ Chí Minh và thi tại
TP.HCM, Cần Thơ và Quy Nhơn.
5. Số tài khoản nhận tiền lệ phí đăng kí dự thi:
- Tại cơ sở phía Bắc (NTH) tài khoản số: 102010000068787 tại Ngân hàng công thương
Đống Đa, Hà Nội; Đơn vị nhận tiền: Trường Đại học Ngoại thương;
- Tại cơ sở phía Nam (NTS) tài khoản số: 934.01.02.00002. Mã QHNS: 1055500. Tại Kho
bạc Nhà nước Phú Nhuận - Tp. Hồ Chí Minh. Tên tài khoản: Cơ sở II Trường ĐH Ngoại
thương tại TP. HCM.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỘI VỤ HÀ NỘI
DNV
Cơ sở tại Hà Nội: Số 36 đường Xuân La,
ĐH:
Phường Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
1.300
Website: truongnoivu.edu.vn. ĐT: (04)
CĐ:
37533659, (04) 37532864 -113. Fax:
765
(04)37 588640 hoặc (04)3 7532955
Các ngành đào tạo đại học:
1.050
Khoa học thư viện
D320202
C,D1
150
Quản trị văn phòng
D340406
C,D1
190
Lưu trữ học
D320303
C,D1
260
Quản trị nhân lực
D340404
C,D1
250
Quản lý nhà nước
D310205
C,D1
200
Các ngành đào tạo cao đẳng:
565
Quản lí văn hoá
C220342
C,D1
40

(7)
chuyên ngành học.
+ Nếu thí sinh đủ điểm vào trường theo
từng khối thi nhưng không đủ điểm trúng
tuyển vào chuyên ngành đã đăng kí dự thi
ban đầu thì được đăng kí chuyển sang các
ngành và chuyên ngành cùng khối thi còn
chỉ tiêu.
- Điểm trúng tuyển vào các ngành ngôn
ngữ Anh, Pháp, Trung, Nhật và các ngành
học tại Cơ sở Quảng Ninh được xác định
riêng.
- Học phí lớp chương trình chất lượng cao
giảng dạy bằng Tiếng Việt khoảng 20 triệu
đồng/năm.

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Hệ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh theo phương thức thi ba
chung của Bộ GD&ĐT.
+ Hệ cao đẳng: Trường không tổ chức
thi tuyển sinh mà xét tuyển trên cơ sở
hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh đã
dự thi tuyển sinh đại học theo đề thi 3
chung của Bộ GD&ĐT.
- Ghi chú:
+ Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ
Quảng Ngãi đến Quảng Trị và khu vực
Tây Nguyên đăng kí dự thi tại cơ sở

82

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Khoa học thư viện
Lưu trữ học
Quản trị nhân lực
Quản trị văn phòng
Thư kí văn phòng
Dịch vụ pháp lý
Tin học ứng dụng
Cơ sở đào tạo tại Quảng Nam - Đà Nẵng.
Khu đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc huyện Điện Bàn- Tỉnh Quảng Nam. ĐT:
05106263232 - 05112240390
Các ngành đào tạo đại học:
Khoa học thư viện
Quản trị văn phòng
Lưu trữ học
Quản trị nhân lực
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị văn phòng
Khoa học thư viện
Quản trị nhân lực
Dịch vụ Pháp lý
67

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM BẮC
GIANG
Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang;
ĐT: (0240)3874387.
Website: www.bafu.edu.vn

DBG

(4)
C320202
C320303
C340404
C340406
C340407
C380201
C480202

(5)
C,D1
C,D1
A,C,D1
C,D1
C,D1
A,A1,C,D1
A,A1,D1

D320202
D340406
D320303
D340404

C,D1
C,D1
C,D1
C,D1

C340406
C320202
C340404
C380201

C,D1
C,D1
A,C,D1
A,A1,C,D1

(6)
40
40
140
185
40
40
40

(7)
Quảng Nam – Đà Nẵng.
+ Sinh viên tốt nghiệp cao đẳng đủ
điều kiện được học liên thông lên bậc
đại học cùng ngành, hệ đào tạo.

250
50
70
50
80
200
60
40
60
40
1400

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh các khối A, A1, B.

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

68

83

(2)
Các ngành đào tạo đại học:
Kế toán
Khoa học cây trồng
Chăn nuôi
Thú y
Quản lí đất đai
Quản lí tài nguyên và môi trường
Công nghệ thực phẩm
Lâm sinh
Công nghệ sinh học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Khoa học cây trồng
Chăn nuôi
Quản lí đất đai
Quản lí tài nguyên và môi trường
Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp
Công nghệ thực phẩm
Lâm nghiệp
Công nghệ thông tin
Công nghệ sinh học
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP
HÀ NỘI
Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. ĐT: (04)
62617520; Fax: (04) 38767365.
Website: www.hua.edu.vn

(3)

NNH

(4)

(5)

D340301
D620110
D620105
D640101
D850103
D850101
D540101
D620205
D420201

A,A1,D1
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B

C340301
C620110
C620105
C850103
C850101
C140215
C540102
C620201
C480201
C420201

A,A1,D1
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,A1,D1
A,B

(6)
800
100
50
100
100
100
100
100
100
50
600
100
50
50
50
50
50
50
50
50
50
8000

(7)
- Ngày thi theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển theo đề thi 3
chung các khối A, A1, D, B;
- Các thông tin khác: Trường có KTX
đáp ứng chỗ ở cho tất cả Sinh viên.

Tuyển sinh trong cả nước
1/ Tuyển sinh bậc đại học:
+ Nhà trường chỉ tổ chức thi tuyển

84

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật cơ khí
Kĩ thuật điện, điện tử
Công thôn
Công nghệ thông tin
Khoa học cây trồng
Bảo vệ thực vật
Nông nghiệp
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
Công nghệ sinh học
Công nghệ sau thu hoạch
Công nghệ thực phẩm
Khoa học môi trường
Khoa học đất
Quản lí đất đai
Chăn nuôi
Nuôi trồng thuỷ sản
Thú y
Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp
Kinh tế
Kinh tế nông nghiệp
Phát triển nông thôn
Kế toán
Quản trị kinh doanh

(3)

(4)

(5)

D520103
D520201
D510210
D480201
D620110
D620112
D620101
D620113
D420201
D540104
D540101
D440301
D440306
D850103
D620105
D620301
D640101
D140215
D310101
D620115
D620116
D340301
D340101

A
A
A
A
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,D1
A,D1
A,B
A,D1
A,D1

(6)
7100

(7)
khối A và B, không tổ chức thi tuyển
khối C và D1 mà lấy kết quả thi đại
học năm 2013 của các thí sinh đã đăng
kí dự thi khối C và D1 tại các trường
ĐH trong cả nước theo đề thi chung
của Bộ GD & ĐT để xét tuyển, trên cơ
sở Hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí
sinh.
+ Môn thi và ngày thi theo quy định
của Bộ Gíáo dục & Đào tạo.
2/ Tuyển sinh bậc cao đẳng: Trường
không tổ chức thi mà xét tuyển trên cơ
sở Hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí
sinh, trong đó: nguyện vọng 1 chỉ xét
tuyển thí sinh
Dự thi đại học khối A, B tại trường
Đại học Nông nghiệp Hà Nội.
3/ Tuyển sinh khác (có thông báo
riêng).
Thông tin chi tiết tra cứu trên Website:
www.hua.edu.vn

(1)

(2)
Kinh doanh nông nghiệp

(3)

Xã hội học
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí

(5)
A,D1

D310301

A,C,D1

(6)

Khoa học cây trồng
Quản lí đất đai

C510201
C510301
C510406

A
A
A,B

C640201
C620110
C850103

A,B
A,B
A,B

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÒNG CHÁY
CHỮA CHÁY

350

Số 243, đường Khuất Duy Tiến, Q.Thanh
Xuân, TP Hà Nội: ĐT: 069.45212 hoặc
(04) 35533006

70

Thí sinh phía Bắc
Thí sinh phía Nam
Các ngành đào tạo đại học:
Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn
Đào tạo cho ngành Công an
Đào tạo cho các ngành dân sự

PCH
PCS

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SAO ĐỎ

SDU

85

Số 24, Thái Học 2, P. Sao Đỏ, TX Chí Linh,
Tỉnh Hải Dương; ĐT: (0320)3882 402.
Website: www.saodo.edu.vn

(7)

900

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Dịch vụ thú y

69

(4)
D620114

D860113

A
300
50
4500

- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
toàn quốc.
- Thí sinh dự thi theo chỉ tiêu đào tạo
cho ngành Công an phải qua sơ tuyển
tại Công an tỉnh, TP trực thuộc Trung
ương nơi đăng kí hộ khẩu thường trú.
- Thí sinh dự thi theo chỉ tiêu đào tạo
cho các ngành dân sự không phải qua
sơ tuyển, đăng kí và nộp hồ sơ theo
quy định của Bộ GD&ĐT.
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Nhà trường tổ
chức thi tuyển sinh. Ngày thi và môn

86

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật tàu thuỷ
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ may
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Việt Nam học
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ hàn
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ may

(3)

(4)

(5)

D510201
D510205
D510301
D510302
D480201
D520122
D540101
D510401
D540204
D340101
D340301
D340201
D220113
D220201
D220204
D510103
D510102

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,B
A,A1,B
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
C,D1
D1
D1,4
A,A1
A,A1

(6)
3000
300
200
350
250
150
50
150
100
200
250
400
200
100
100
100
50
50

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

1500
150
50
70
100
100

C510201
C510503
C510203
C510205
C540204

(7)
thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
+ Trình độ cao đẳng: Trường tổ chức
thi tuyển sinh. Ngày thi và môn thi
theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo ngành.
- Chỗ ở trong KTX: 1200 chỗ.
- Mọi thông tin chi tiết tham khảo tại
địa chỉ website: www.saodo.edu.vn.
- Trường Đại học Sao Đỏ là Trường
công lập thuộc Bộ Công thương, đào
tạo đa cấp, đa ngành, đa lĩnh vực; Là
cơ sở đào tạo có uy tín cao về chất
lượng đào tạo. Sinh viên tốt nghiệp ra
trường có việc làm ngay và làm việc
đúng ngành, nghề, có thu nhập ổn
định.
- Nhà trường có chế độ học bổng cho
sinh viên học giỏi; miễn giảm học phí
cho sinh viên là con em gia đình chính
sách.

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Công nghệ da giày
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ thực phẩm
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Việt nam học

87

71 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN KHẤU ĐIỆN
ẢNH
Khu Văn hoá nghệ thuật Mai Dịch
Cầu Giấy, Hà Nội
ĐT: (04)3834.1522
Website: www.skda.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Đạo diễn Điện ảnh - Truyền hình
Quay phim
Lý luận Phê bình Điện ảnh - Truyền hình
Biên kịch Điện ảnh - Truyền hình
Nhiếp ảnh
Diễn viên kịch - điện ảnh
Lý luận và Phê bình Sân khấu

(4)
C540206
C510301
C510206
C510302
C480201
C510401
C540102
C340201
C340101
C340301
C220113

(5)
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
C,D1

SKD

D210235
D210236
D210231
D210233
D210301
D210234
D210221

S
S
S
S
S
S
S

(6)
50
200
50
150
70
50
80
60
70
200
50

(7)

393

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Đáp ứng đủ nhu cầu về KTX.
- Quy trình thi và môn thi:
* Khối S (dành cho các ngành nghệ
thuật):
- Thí sinh thi năng khiếu 02 vòng sơ
tuyển và chung tuyển tại trường từ
01/07/2013 đến 11/07/2013. Trường
không tổ chức sơ tuyển trước ngày
này. (Thí sinh thi các ngành nghệ thuật
của trường vẫn có thể thi khối A- đợt 1
ở một trường đại học khác nếu có
nguyện vọng).
- Môn thi: Thi Văn và các môn năng
khiếu chuyên ngành (môn năng khiếu
hệ số 2).

361
33
45
12
33
25
36
12

88

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(4)
D210227
D210226
D210406
D210243
D210244
D510301
D210302

(5)
S
S
S
S
S
A
A

(6)
15
30
40
15
15
25
25
32

Đạo diễn sân khấu
Diễn viên sân khấu kịch hát
Thiết kế mĩ thuật sân khấu - điện ảnh
Biên đạo Múa
Huấn luyện Múa
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ điện ảnh - truyền hình
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Diễn viên sân khấu kịch hát (Nhạc công
kịch hát dân tộc)
C210226
S
12
Công nghệ điện ảnh - truyền hình
C210302
A
20
- Điểm trúng tuyển vào các ngành nghệ thuật khối S gồm 2 điểm:
+ Điểm năng khiếu (hệ số 2) làm tròn đến 0.5 điểm.
+ Tổng điểm: Gồm điểm năng khiếu, điểm Văn và điểm ưu tiên (nếu có)
* Khối A (dành cho hai ngành kĩ thuật)
- Trường không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh có nguyện vọng 1 vào hệ Đại
học hoặc Cao đẳng của trường, đã dự thi đại học hoặc cao đẳng khối A theo đề thi
chung, đạt điểm xét tuyển cho từng hệ. Những thí sinh không đạt điểm NV1 vào hệ đại
học có thể được xét tuyển vào hệ cao đẳng (nếu còn chỉ tiêu).
* Toàn văn thông báo tuyển sinh năm 2013 chi tiết về các chuyên ngành đào tạo, chỉ
tiêu cho mỗi chuyên ngành, thí sinh xem tại địa chỉ: www.skda.edu.vn.
+ Thí sinh cần ghi rõ chuyên ngành dự thi vào phiếu đăng kí dự thi.
72

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
Số 136 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội
ĐT: (04)37547823 (máy lẻ 217)
Website: www.hnue.edu.vn

SPH

3000

(7)
- Thí sinh đạt vòng sơ tuyển mới được
dự thi vòng chung tuyển. Ở vòng
chung tuyển, thí sinh mới phải thi môn
Văn.
* Điều kiện dự thi:
- Ngành Diễn viên Kịch Điện ảnh,
Diễn viên Sân khâú Kịch hát yêu cầu:
nam cao từ 1.65m trở lên, nữ cao từ
1.55m trở lên. Thí sinh có ngoại hình
cân đối, không có khuyết tật về hình
thể và tiếng nói, độ tuổi từ 18 đến 22.
- Các ngành Nghệ thuật Điện ảnh,
Truyền hình, Nhiếp ảnh, Đạo diễn Sân
khấu, Lý luận và Phê bình Sân khấu,
khi đăng kí dự thi thí sinh còn phải
nộp kèm: bài viết, ảnh chụp, kịch bản,
truyện ngắn ... theo yêu cầu riêng của
từng ngành (gọi chung là Bài điều kiện
dự thi chuyên ngành).
- Bài điều kiện dự thi chuyên ngành:
Thí sinh gửi chuyển phát nhanh hoặc
nộp trực tiếp cho Ban thư ký tuyển
sinh trong thời gian thu hồ sơ tại
trường.
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi: Theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
+ Đợt 1: thi tuyển khối A, A1.
+ Đợt 2: thi tuyển khối B, C, D, H, M,

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

89

(4)

(5)

(6)

Các ngành đào tạo đại học sư phạm:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học

D140209
D140210

A,A1
A,A1

250
80

Sư phạm Vật lí

D140211

A,A1

90

Sư phạm Hóa học

D140212

A

90

Sư phạm Sinh học

D140213

B

80

Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp

D140214

A,A1

150

Sư phạm Ngữ văn

D140217

C,D1,2,3

160

Sư phạm Lịch sử

D140218

C,D1,2,3

90

Sư phạm Địa lí

D140219

A,C

130

Tâm lý học

D310401

A,B,D1,2,3

50

Giáo dục Chính trị

D140205

A,A1,C,
D1,2,3

100

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

D140208

A,C

70

Giáo dục công dân

D140204

A,A1,B,C,
D1,2,3

70

Sư phạm tiếng Anh

D140231

D1

60

Sư phạm tiếng Pháp

D140233

D1,3

40

Sư phạm Âm nhạc

D140221

N

50

Sư phạm Mĩ thuật

D140222

H

50

Giáo dục Thể chất

D140206

T

60

Giáo dục Mầm non

D140201

D1,M

70

Giáo dục Tiểu học

D140202

A1,D1,2,3

70

(7)
N, T. Sau khi thi các môn văn hoá, thí
sinh thi khối H, M, N, T thi tiếp Năng
khiếu thêm 2 ngày.
- Môn thi: Khối M: Văn, Toán (thi
theo đề khối D), Năng khiếu (Hát, kể
chuyện và đọc diễn cảm) - hệ số 1
Khối H: Văn (thi theo đề khối C),
Năng khiếu Hình hoạ chì (người hoặc
tượng bán thân) - hệ số 2, Vẽ màu
(Trang trí hoặc bố cục) - hệ số 1.
Khối N: Văn (thi theo đề khối C),
Năng khiếu âm nhạc (Thanh nhạc: 2
bài + Nhạc cụ: 1 bài trên đàn phím
điện tử) - hệ số 2, Kiến thức âm nhạc
(Xướng âm + Lý thuyết âm nhạc) - hệ
số 1.
Khối T: Sinh, Toán (thi theo đề khối
B), Năng khiếu TDTT (Bật xa và
chạy 400m) - hệ số 2
Thí sinh dự thi khối T và thí sinh dự
thi ngành Giáo dục Quốc phòng - An
ninh phải đạt tiêu chuẩn chiều cao và
cân nặng như sau: đối với nam cao
1,65m, nặng 45kg trở lên; đối với nữ
cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.
* Chú ý:
- Các ngành sư phạm Tiếng Anh và sư
phạm Tiếng Pháp, môn Ngoại ngữ tính
hệ số 2.
- Ngành Sư phạm Kĩ thuật công
nghiệp đào tạo giáo viên Công nghệ

90

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Giáo dục Đặc biệt

(4)
D140203

(5)
C,D1

(6)
40

Quản lí giáo dục
Chính trị học (sư phạm Triết học)

D140114
D310201

A,C,D1
A,B,C,
D1,2,3

45
50

D480201

A,A1

40

D460101
D420101
D220113
D760101
D220330
D310401

A,A1
A,B
C,D1
C,D1
C,D1,2,3
A,B,D1,2,3

40
40
80
100
50
40

Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm:
Công nghệ thông tin
Toán học
Sinh học
Việt Nam học
Công tác xã hội
Văn học
Tâm lý học

(3)

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thiết bị trường học
C510504
A,A1,B
60
- Ngành Giáo dục Đặc biệt đào tạo giáo viên dạy trẻ khuyết tật và hoà nhập.
- Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
- Hệ cao đẳng không tổ chức thi mà xét tuyển thí sinh đã dự thi đại học khối A, A1, B
năm 2013 theo đề thi chung của Bộ trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
* Số chỗ trong KTX cho sinh viên tuyển sinh năm 2013 : 550
- Trong tổng số 3000 chỉ tiêu, dành 605 chỉ tiêu cho đào tạo theo địa chỉ.
- Các khối H, M, N, T thi tại Hà Nội, không thi tại các cụm khác, không tuyển NV2,
NV3.
- Sinh viên học các ngành đào tạo cử nhân ngoài sư phạm và cao đẳng phải đóng học
phí.

(7)
phổ thông và giáo viên dạy nghề 3
chuyên ngành: sư phạm Kĩ thuật, sư
phạm Kĩ thuật điện, sư phạm Kĩ thuật
điện tử.
- Ngành sư phạm Toán gồm 2 chương trình:
+ Chương trình Sư phạm Toán học thi
khối A với chỉ tiêu 200.
+ Chương trình sư phạm Toán học dạy
Toán bằng Tiếng Anh thi khối A, A1
(thí sinh ghi rõ tên ngành là Sư phạm
Toán dạy bằng tiếng Anh trong hồ sơ
đăng kí dự thi) với chỉ tiêu 50.
- Ngành Giáo dục Mầm non gồm 2
chương trình:
+ Chương trình Giáo dục Mầm non thi
khối M với chỉ tiêu 40.
+ Chương trình Giáo dục Mầm non –
sư phạm Tiếng Anh: thi khối D1 (thí
sinh ghi rõ tên ngành là Giáo dục Mầm
non - sư phạm Tiếng Anh trong hồ sơ
đăng kí dự thi) với chỉ tiêu 30.
– Ngành Giáo dục Tiểu học gồm 2
chương trình:
+ Chương trình Giáo dục Tiểu học thi
khối A1,D1,2,3,4 với chỉ tiêu 40.
+ Chương trình Giáo dục Tiểu học Sư phạm Tiếng Anh: thi khối A1, D1
(thí sinh ghi rõ tên ngành là Giáo dục
Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh trong
hồ sơ đăng kí dự thi) với chỉ tiêu 30.

(1)
73

(2)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ
NỘI 2

(3)

(4)

(5)

SP2

2500

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Số 32, đường Nguyễn Văn Linh, phường
Xuân Hoà, thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh
Phúc.
ĐT: 02113.863.203. Fax: 02113.863.207.
Website: www.hpu2.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:

91

Các ngành đào tạo đại học sư phạm:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Giáo dục công dân
Sư phạm tiếng Anh
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non

(6)

D140209
D140211
D140214
D140212
D140210
D140213
D140215
D140217
D140218
D140204
D140231
D140206
D140208
D140202
D140201

A,A1
A,A1
A,A1,D1
A
A,A1,D1
B
B
C
C
C
D1
T
A,A1,B,C,D1
A,A1,C,D1
M

(7)
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
- Điểm trúng tuyển theo ngành học.
- Các ngành sư phạm không tuyển
những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói
ngọng, nói lắp.
- Ngành Giáo dục Thể chất và ngành
Giáo dục Quốc phòng - An ninh chỉ
tuyển thí sinh thể hình cân đối: nam
cao tối thiểu 1,65m nặng 45kg trở lên,
nữ cao tối thiểu 1,55m nặng 40kg trở
lên. Thí sinh không phải sơ tuyển (Lưu
ý: Thí sinh nào không đảm bảo các
yêu cầu về thể hình nêu trên, nếu trúng
tuyển sẽ bị loại khi nhập học).
- Môn năng khiếu khối T thi hai nội
dung: Bật xa tại chỗ; Chạy cự ly
400m.
- Môn năng khiếu khối M thi ba nội
dung: Kể chuyện; Đọc diễn cảm; Hát.
- Các khối T, M sau khi xong các môn
văn hóa sẽ thi tiếp các môn năng khiếu
(Khối T: môn năng khiếu nhân hệ số
2; Khối M: môn năng khiếu không
nhân hệ số).
- Thí sinh khối M được đưa vào diện
xét tuyển khi tổng điểm của môn Toán

92

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

74

(2)
Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm:
Toán học
Công nghệ thông tin
Văn học
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Hoá học
Sinh học
Vật lí học
Lịch sử
Việt Nam học
Khoa học thư viện
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KĨ
THUẬT HƯNG YÊN
Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh
Hưng Yên. ĐT: (0321) 3713081
Website: www.utehy.edu.vn

(3)

(4)

(5)

D460101
D480201
D220330
D220201
D220204
D440112
D420101
D440102
D220310
D220113
D320202

A,A1
A,A1,D1
C
D1
D1,4
A
B
A,A1
C
C
A,A1,C,D1

SKH

(6)

(7)
và môn Văn lớn hơn hoặc bằng 2/3
điểm sàn khối D do Bộ GD&ĐT quy
định.
- Số chỗ KTX: đáp ứng yêu cầu.
- Sinh viên các ngành ngoài sư phạm
phải đóng học phí.

2500

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường không tổ chức thi mà xét
tuyển đại học và cao đẳng dựa trên kết
quả chung kỳ thi tuyển sinh đại học
năm 2013 của những thí sinh khối A,
A1, B, D1 có đăng kí nguyện vọng học
tại trường Đại học SPKT Hưng Yên.
- Điểm trúng tuyển theo ngành, khối
thi.
- Trong 1900 chỉ tiêu ĐH có 600 chỉ
tiêu đào tạo sư phạm kĩ thuật và 1300
chỉ tiêu đào tạo kĩ sư công nghệ;
- KTX có thể tiếp nhận đối với khoá
2013 là 1000 chỗ

Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D480201
D510301

A,A1,D1
A,A1

1900
200
250

Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ may
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp

D510202
D510201
D510205
D540204
D140214

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,B

100
150
100
150
50

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

75

(2)
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ may
Quản trị kinh doanh
Kế toán

93

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KĨ
THUẬT NAM ĐỊNH
Đường Phù Nghĩa, P. Lộc Hạ,
Tp. Nam Định. ĐT: 0350.3637804
Website: www.nute.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Khoa học máy tính
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

(3)

(4)
D510203
D510401
D510406
D340101
D340301
D220201

(5)
A,A1
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,D1
A,A1,D1
D1

C480201
C510301
C510202
C510201
C510205
C510203
C540204
C340101
C340301

A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1

SKN

(6)
150
100
100
200
250
100
600
60
100
50
80
60
60
60
50
80
1400

900
D480201
D480101
D510301

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1

(7)

- Vùng tuyển sinh: Trên toàn quốc.
- Trình độ đại học khối A, A1, D1,3:
Trường tổ chức thi tuyển sinh. Ngày
thi, môn thi: theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
+ Trong 900 chỉ tiêu Đại học có 300
chỉ tiêu đào tạo ĐH sư phạm kĩ thuật,
600 chỉ tiêu đào tạo kĩ sư công nghệ
và cử nhân kinh tế.
- Trình độ cao đẳng khối A, A1, D1,3:

94

(1)

(2)
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KĨ
THUẬT VINH

(5)
A,A1

D510202
D510201

A,A1
A,A1

D510205

A,A1

(6)

500

Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ hàn
Công nghệ kĩ thuật ô tô
76

(4)
D510303

C480201

A,A1,D1

C510301
C510202
C510503
C510205

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

SKV

1600

Đường Nguyễn Viết Xuân, Phường Hưng
Dũng, Thành phố Vinh, Nghệ An.
ĐT: (038)3833.002; Fax: (038)3842.530
Website: www.vute.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ thông tin
Kế toán

800
D510205
D510202
D510301
D510303
D510302
D480201
D340301

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1

(7)
Trường không tổ chức thi mà xét
tuyển theo nguyện vọng và kết quả thi
đại học, cao đẳng năm 2013 của những
thí sinh dự thi khối A, A1, D1,3 theo
đề thi chung của Bộ GD&ĐT.
+ Sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng được
phép đăng kí dự thi liên thông lên Đại
học chính quy.
- Mọi thông tin chi tiết xin xem tại
Website: www.nute.edu.vn.
- Chỗ ở trong KTX: 600 chỗ cho khóa
tuyển sinh năm 2013.
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Số chỗ trong KTX: 800.
- Phương thức Tuyển sinh:
+ Hệ đại học: Trường Đại học Sư
phạm Kĩ thuật Vinh tổ chức tổ chức
thi tuyển sinh khối A. Ngày thi và môn
thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Các khối còn lại trường không tổ chức
thi mà xét tuyển kết quả thi đại học
cho các thí sinh có nguyện vọng.
+ Hệ cao đẳng: Trường không tổ chức
thi tuyển mà xét tuyển từ kết quả thi
ĐH, CĐ theo kỳ thi tuyển sinh chung
của Bộ GD&ĐT, các khối A, A1, D1.
+ Sinh viên học các ngành công nghệ
kĩ thuật nếu có nguyện vọng trở thành

(1)

(2)

(3)

Quản trị kinh doanh

(4)
D340101

(5)
A,A1,D1

Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp

D140214

A,A1

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật ô tô

C510205
C510202
C510301

A,A1
A,A1
A,A1

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ thông tin
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp

C510303
C510302
C480201
C340301
C340101
C140214

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1

Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ hàn

C510201
C510203
C510503

A,A1
A,A1
A,A1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM NGHỆ
THUẬT TRUNG ƯƠNG

GNT

1200

ĐT: 043.8547301. Tầng 4, Khu Hiệu bộ,
Trường ĐHSP Nghệ thuật TW, Km 9,
Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội

95

Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Quản lí văn hoá

(7)
giáo viên dạy nghề được học chương
trình sư phạm dạy nghề miễn phí.

800

Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá

77

(6)

D140221
D140222
D220342

N
H
H, N

250
250
100

+ Vùng tuyển: Tuyển sinh trong toàn
quốc.
+ Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận
đối với khoá TS 2013: 400 chỗ.
+ Điều kiện tuyển đối với các trường
năng khiếu: Đủ sức khoẻ học tập theo
TT Liên Bộ số 10/TTLB, 18/08/1989.
I. Hệ đại học:
- Xét tuyển: Môn Ngữ văn, xét kết quả
thi tốt nghiệp THPT và điểm tổng kết

96

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Thiết kế thời trang

(4)
D210404

(5)
H

(6)
220

Hội họa
Thiết kế đồ họa

D210103
D210403

H
H

50
230

C140221
C140222

N
H

50
50

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Âm nhạc

Sư phạm Mĩ thuật
5. ĐH Thiết kế đồ hoạ:
- Ngày 11/7/2013 thi môn Hình hoạ (vẽ tượng chân dung, 240 phút);
- Ngày 12/7/2013 thi môn Trang trí (240 phút).
6. ĐH Hội hoạ:
- Ngày 11/7/2013 thi môn Hình hoạ (vẽ người bán thân, 360 phút);
- Ngày 12/7/2013 thi môn Bố cục (360 phút).
II. Hệ Cao đẳng Sư phạm
* Xét tuyển nguyện vọng 2 từ kết quả thi ĐHSP Âm nhạc, ĐHSP Mĩ thuật của trường
ĐHSP Nghệ thuật TW và các trường ĐH khác có cùng môn thi, khối thi.
Chú ý:
- Thí sinh được đăng ký dự thi nhiều ngành khác nhau tại trường, mỗi ngành phải nộp
1 bộ hồ sơ đăng kí dự thi;
- Kết quả môn Hình hoạ, Bố cục, Trang trí, Kiến thức Âm nhạc tổng hợp - Xướng âm,
Thanh nhạc - Nhạc cụ được tính chung cho các ngành dự thi có cùng khối thi, môn thi.
(Nhà trường chỉ chuyển điểm các môn thi chung cho các thí sinh dự thi với điều kiện:
khi đến làm thủ tục dự thi, thí sinh phải có Đơn đề nghị chuyển điểm các môn thi
chung theo mẫu nộp cho cán bộ tiếp nhận).
- Thời gian nộp hồ sơ đăng kí dự thi và lệ phí tuyển sinh theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
* Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ: Phòng Đào tạo - Trường ĐHSP Nghệ thuật TW
(Km 9 đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội) ĐT: 043.854 73
01; Website: http://www.spnttw.edu.vn hoặc gửi về tuyensinh@spnttw.edu.vn.

(7)
3 năm học THPT cho tất cả các ngành.
Thí sinh nộp bản sao Học bạ, Bằng tốt
nghiệp cùng Hồ sơ ĐKDT. (Theo Đề
án thi tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ
chính quy vào cơ sở đào tạo khối Văn
hóa - Nghệ thuật năm 2013)
- Tổ chức thi: Hai môn năng khiếu
(nhân hệ số 2) cụ thể như sau:
1. ĐHSP Âm nhạc:
- Ngày 11/7/2013 thi môn Kiến thức
Âm nhạc tổng hợp - Xướng âm,
Thanh nhạc - Nhạc cụ.
2. ĐHSP Mĩ thuật:
- Ngày 11/7/2013 thi môn Hình hoạ
(vẽ tượng chân dung, 240 phút, Bố cục
(240 phút).
3. ĐH Quản lí Văn hoá:
- Ngày 11/7/2013 thi Năng khiếu: Môn
thi như khối H, hoặc khối N;
4. ĐH Thiết kế thời trang:
- Ngày 11/7/2013 thi môn Hình hoạ
(vẽ tượng chân dung, 240 phút);
- Ngày 12/7/2013 thi môn Trang trí
(240 phút).

(1)
78
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

79

(2)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THỂ
DỤC THỂ THAO HÀ NỘI
Xã Phụng Châu, Huyện Chương Mỹ,
Thành phố Hà Nội
ĐT: (04)33 866.899
Website: www.dhsptdtthanoi.edu.vn

(7)
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh từ
Quảng Bình trở ra.
- Phương thức tuyển sinh:
* Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh khối T. Thi tại trường Đại học
Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội, bắt
đầu từ ngày 09 đến ngày 12/07/2013.
Các ngành đào tạo đại học:
700
+ Môn thi văn hoá: Sinh, Toán (Theo đề
Giáo dục Thể chất
D140206
T
700
thi chung của Bộ GD&ĐT), Môn thi năng
khiếu TDTT: Bật xa tại chỗ không đà; chạy
Các ngành đào tạo cao đẳng:
200
100m,
nhanh khéo (nhặt bóng) và kiểm tra thể
Giáo dục Thể chất
C140206
T
200
hình (môn năng khiếu hệ số 2).
* Trình độ Cao đẳng: trường không tổ chức thi mà xét kết quả thi đại học năm 2013 + Thí sinh không phải sơ tuyển. Yêu
của những thí sinh đã thi Đại học vào trường nhưng không đủ điểm.
cầu vào ngành TDTT thí sinh phải có
- Điểm trúng tuyển chung.
sức khoẻ tốt, thể hình cân đối, chiều
- Không tuyển những thí sinh bị dị tật, dị hình, nói ngọng, nói lắp.
cao tối thiểu: Nam (cao 1,65m, nặng
- Số chỗ trong KTX tiếp nhận đủ cho khoá TS 2013: 900 chỗ
50kg); Nữ (cao 1,55m, nặng 40kg)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH DFA
1300 - Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả
nước.
QUẢN TRỊ KINH DOANH
Phương thức TS: Trường tổ chức thi
Xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng
tuyển
sinh theo lịch thi của Bộ
Yên; ĐT: (04) 36590459.
GD&ĐT
Website: www.tcqtkd.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Kiểm toán
Quản trị kinh doanh

97

Hệ thống thông tin quản lí

(3)
TDH

(4)

(5)

(6)
900

1300
D340201
D340301
D340302
D340101
D340405

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

98

(1)
80

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
Số 41A đường Phú Diễn - TT Cầu Diễn –
Từ Liêm – Hà Nội
ĐT: 0438370598
Wedsite: www.hunre.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Khí tượng học
Thủy văn
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Kĩ thuật trắc địa - bản đồ
Quản lí đất đai
Công nghệ thông tin
Kế toán
Quản lí tài nguyên và môi trường
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tin học ứng dụng

(3)
DMT

(4)

(5)

D440221
D440224
D510406
D520503
D850103
D480201
D340301
D850101

A,A1,B,D1
A,A1,B,D1
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,B,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,B,D1

C480202

A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,B,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,B,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,B,
D1,2,3,4,5,6

Khí tượng học

C440221

Thủy văn

C440224

Công nghệ kĩ thuật môi trường
Công nghệ kĩ thuật trắc địa
Quản lí đất đai

C510406
C515902
C850103

(6)

(7)
• Tổng chỉ tiêu đào tạo các trình độ,
các hình thức đào tạo của trường là
1.700 chỉ tiêu. Thông tin chỉ tiêu chi
tiết tham khảo tại website của trường.
- Vùng tuyển sinh:Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS:
+ Trình độ Đại học: Trường tổ chức
thi tuyển sinh (chỉ tổ chức thi tuyển
đối với khối A), các khối khác Trường
không tổ chức thi mà xét theo kết quả
thi 3 chung.
+ Trình độ Cao đẳng: Trường không tổ
chức thi mà xét theo kết quả thi 3
chung.

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

81

(2)
Kế toán

(4)
C340301

Quản trị kinh doanh

C340101

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

Hệ thống thông tin

C480104

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

Công nghệ thông tin

C480201

Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước
Công nghệ kĩ thuật địa chất

C510405
C515901

A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,B
A,A1,B

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY BẮC

(3)

(5)
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6

TTB

Phường Quyết Tâm, TP Sơn La, tỉnh Sơn La.
Fax: (022).3.751.704
Website: www.taybacuniversity.edu.vn
ĐT: (022).3.751.703; 0223.751.700/142

99

Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử

D140209
D140210
D140211
D140212
D140213
D140217
D140218

A,A1
A,A1,D1
A,A1
A,B
A,B
C
C

(6)

(7)

• Tổng chỉ tiêu đào tạo các trình độ,
các hình thức đào tạo của trường là
2.500 chỉ tiêu. Thông tin chỉ tiêu chi
tiết tham khảo tại website của trường.
- Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: trường tổ
chức thi tuyển sinh theo đề thi chung
của Bộ GD&ĐT.
- Ngày thi, khối thi theo quy định của
Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển xét theo ngành
học.
- Yêu cầu về thể hình đối với thí sinh
dự thi khối T vào ngành Giáo dục Thể

100

(1)

(2)
Sư phạm Địa lí

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Giáo dục Chính trị
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Sư phạm tiếng Anh
Lâm sinh
Chăn nuôi
Bảo vệ thực vật
Nông học
Quản lí tài nguyên và môi trường
Kế toán
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Hóa học
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Âm nhạc
Giáo dục Thể chất
Sư phạm tiếng Anh
Tin học ứng dụng

(3)

(4)
D140219

(5)
A,C

D140205
D140206

C
T

D140202
D140201
D140231

A,C,D1
M
D1

D620205
D620105
D620112
D620109
D850101
D340301

A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,A1,D1

D480201
D340101

A,A1,D1
A,A1,D1

C140209
C140217
C140218
C140212
C140201
C140221
C140206
C140231
C480202

A,A1
C
C
A,B
M
N
T
D1
A,A1,D1

(6)

(7)
chất: cao 1,65m, nặng 45 kg trở lên
đối với nam; cao 1,55m, nặng 40kg trở
lên đối với nữ.
- Thí sinh dự thi khối M không bị dị
tật, dị hình, nói ngọng, nói lắp.
- Sau khi thi xong các môn văn hoá,
thí sinh dự thi các khối M, T sẽ tiếp
tục thi ngay môn năng khiếu, thời gian
thi năng khiếu dự kiến từ 2 đến 3
ngày.
- Sinh viên đào tạo trình độ cao đẳng,
tốt nghiệp loại khá trở lên có thể đăng
kí dự thi và học liên thông lên trình độ
đại học hệ chính quy tại Trường ngay
sau khi tốt nghiệp.
- Trong 2300 chỉ tiêu đào tạo đại học
có 100 chỉ tiêu đào tạo liên thông từ
cao đẳng lên đại học hệ chính quy.
- Trường có bố trí chỗ ở trong KTX.

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

82

83

(2)

101

Quản trị kinh doanh
Kế toán
Lâm sinh
Chăn nuôi
Bảo vệ thực vật
Quản lí tài nguyên và môi trường
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNH
Số 12 phố Hoàng Công Chất, phường
Quang Trung, TP Thái Bình
Điện thoại phòng đào tạo: 0363.644.882;
Fax: 0363.839.191.
Website: www.tbu.edu.vn
Email: dhtb@tbu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Dịch vụ pháp lý
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ
THAO BẮC NINH
Phường Trang Hạ, thị xã Từ Sơn, Bắc
Ninh. ĐT: (0241) 2217221
Website: www.dhtdtt1.edu.vn

(3)

(4)
C340101
C340301
C620205
C620105
C620112
C850101

(5)
A,A1,D1
A,A1,D1
A,B
A,B
A,B
A,B

(6)

(7)

DTB

1050

TDB

350
100
250
700
100
400
100
50
50
1100

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
* Trình độ Đại học: Trường tổ chức
thi tuyển sinh theo quy chế của Bộ
GD&ĐT
+ Ngày thi và thời gian thi theo quy
định của Bộ GD&ĐT cho từng khối
thi.
+ Điểm trúng tuyển chung cho các
ngành.
* Trình độ Cao đẳng: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển thí sinh đã dự
thi ĐH, CĐ năm 2013 khối A, A1,D1
theo đề thi 3 chung của Bộ GD&ĐT.
Riêng ngành Công nghệ Kĩ thuật cơ
khí chỉ xét tuyển thí sinh thi khối A.

D340101
D340301

A,A1,D1
A,A1,D1

C340101
C340301
C340201
C380201
C510201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: thi tuyển gồm 3
môn toán, sinh (theo đề khối B) và

102

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục Thể chất
Huấn luyện thể thao
Quản lí TDTT

(3)

Y sinh học TDTT

(4)

(5)

D140206
D140207

T
T

D220343
D720305

T
T

(6)
800

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Thể chất

300

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI
Phòng Đào tạo Đại học và Sau đại học, 175
Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội
ĐT: 04.3563.1537, Fax: 04.35638923.
Email:daotao@wru.edu.vn
Website: www.wru.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Tại Hà Nội
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Quản lí xây dựng
Kĩ thuật tài nguyên nước
Kĩ thuật trắc địa - bản đồ
Kĩ thuật Thủy điện và năng lượng tái tạo
Kĩ thuật công trình biển

3200

C140206
T
+ Trình độ cao đẳng: chỉ tổ chức xét tuyển từ kết quả thi của những thí sinh dự thi vào hệ đại
học chính quy năm 2013 của Trường ĐH TDTT Bắc Ninh không trúng tuyển đại học.
84

TLA
D580201
D580205
D510103
D580302
D580212
D520503
D520203
D580203

A
A
A
A
A
A
A
A

3060
2480
400
140
140
140
260
70
140
140

(7)
năng khiếu TDTT (hệ số 2).
- Nội dung thi môn năng khiếu gồm:
chạy luồn cọc, bật xa tại chỗ, chạy
400m. Ngành Huấn luyện thể thao chỉ
tuyển sinh các VĐV có đẳng cấp thể
thao hoặc huy chương tại các giải thể
thao chính thức trong nước và quốc tế.
Ngoài điều kiện chung, thí sinh phải
có sức khoẻ tốt, thể hình cân đối,
không bị dị tật, dị hình, chiều cao tối
thiểu là 1,65m, nặng 45kg đối với
nam; 1,55m, nặng 40kg đối với nữ.
Thí sinh không phải sơ tuyển.
- Vùng tuyển sinh:
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
* Trình độ đại học:
+ Trường tổ chức thi tuyển. Ngày thi
và khối thi theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
+ Điểm xét tuyển: có điểm chuẩn vào
trường (TLA khác TLS); có điểm
chuẩn xét chuyển TLA về TLS; điểm
xét tuyển theo ngành.
+ Hồ sơ ĐKDT (TLA và TLS) các Sở
GD&ĐT gửi về phòng Đào tạo
ĐH&SĐH của Trường ở Hà Nội.
+ Thí sinh ĐKDT vào Cơ sở 2 (TLS),
nếu trúng tuyển sẽ học tại số 2 Trường
Sa, phường 17, quận Bình Thạnh, Tp.
Hồ Chí Minh và Thị trấn An Thạnh -

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

103

(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Kĩ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn
D580211
A
70
Cấp thoát nước
D110104
A
70
Kĩ thuật cơ khí
D520103
A
140
Kĩ thuật điện, điện tử
D520201
A
70
Thủy văn
D440224
A
140
Kĩ thuật môi trường
D520320
A
140
Công nghệ thông tin
D480201
A
140
Kinh tế
D310101
A
70
Quản trị kinh doanh
D340101
A
70
Kế toán
D340301
A
140
Tại Cơ sở 2 (CS2)- TP Hồ Chí Minh và
TLS
A
580
Bình Dương
Kĩ thuật công trình xây dựng
D580201
A
340
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
D510103
A
80
Kĩ thuật tài nguyên nước
D580212
A
80
Cấp thoát nước
D110104
A
80
Các ngành đào tạo cao đẳng:
140
Tại Hà Nội
TLA
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
C510102
A
140
- Chương trình tiên tiến xét tuyển đối với thí sinh dự thi đại học, cao đẳng có điểm từ
điểm chuẩn vào ngành tương ứng và đáp ứng yêu cầu tiếng Anh của chương trình (thí
sinh dự thi trường khác khối A và A1 có nguyện vọng xét tuyển đăng kí theo mẫu có
phát tại trường hoặc trên website của trường).
+ Trình độ Cao đẳng: không thi tuyển riêng mà xét tuyển theo quy định chung của Bộ
GD&ĐT.
- Thông tin chi tiết xem tại:www.wru.edu.vn

(7)
Bình Dương.
- Thời gian đào tạo hệ đại học: 4,5
năm; riêng 03 ngành Kinh tế, Kế toán,
Quản trị kinh doanh là 4 năm.
- Hình thức đào tạo theo học chế tín
chỉ, tạo điều kiện cho sinh viên có thể
học lấy hai bằng trong cùng một thời
gian.
- Chương trình đào tạo được tham
khảo các trường đại học danh tiếng
của Hoa kỳ và các nước tiên tiến trên
thế giới;
- Giáo trình, sách tham khảo của các
môn được nhập khẩu của các trường
danh tiếng trên thế giới, chủ yếu là
Hoa Kỳ.
- Chương trình tiên tiến (100 chỉ tiêu
trong 3060 chỉ tiêu chính quy):
+ Chương trình tiên tiến ngành Kĩ
thuật tài nguyên nước (50 chỉ tiêu);
Lớp học bằng tiếng Anh do giảng viên
của Đại học bang Colorado (Colorado
State University), Hoa Kỳ và trường
Đại học Thuỷ lợi phối hợp giảng dạy.
+ Chương trình tiên tiến ngành Kĩ
thuật xây dựng (50 chỉ tiêu) (chuyên
ngành Kĩ thuật công trình thủy); Lớp
học bằng tiếng Anh do giảng viên của
Đại học Arkansas, Hoa Kỳ và trường
Đại học Thuỷ lợi phối hợp giảng dạy.

104

(1)
85

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Đường Hồ Tùng Mậu, P. Mai Dịch, Q. Cầu
Giấy, TP. Hà Nội, Fax: 37643228
ĐT: 04 38348406
Website: www.vcu.edu.vn

(3)
TMA

Các ngành đào tạo đại học:
Kinh tế
Kế toán

86

(4)

(5)

(6)
4100

D310101
D340301

A
A

4100
270
280

D340101

A

910

Quản trị kinh doanh
Quản trị khách sạn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Kinh doanh quốc tế
Marketing
Quản trị nhân lực
Luật kinh tế
Tài chính - Ngân hàng
Hệ thống thông tin quản lí

D340107
D340103
D340120

D1
D1
D1

200
200
300

D340115
D340404
D380107
D340201
D340405

A
A
D1
A
A

550
270
250
350
250

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

270

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ HÀ NỘI
418 Đường La Thành - Quận Đống Đa Hà Nội. ĐT: 043.8511971, máy lẻ
104,105,106; huc.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kinh doanh xuất bản phẩm

VHH

1500

1100
D320402

C,D1

(7)
+ Tuyển sinh trong cả nước.
+ Ngày thi, khối thi: Theo quy định của Bộ
GD&ĐT
+ Số chỗ trong KTX dành cho khoá tuyển
sinh năm 2013: 200.
+ Điểm xét tuyển: Trường xét tuyển theo
điểm sàn của Trường theo từng khối thi và
điểm chuẩn theo từng ngành. Riêng đối với
ngành Quản trị kinh doanh và Marketing
ngoài quy định chung trên, Trường sẽ xét
tuyển điểm chuẩn theo từng chuyên ngành.
Thí sinh đạt điểm sàn quy định của Trường
(trong cùng khối thi) nhưng không trúng
tuyển vào ngành/chuyên ngành học đã
đăng kí, sẽ được đăng kí sang các ngành
học khác còn chỉ tiêu sau khi đã nhập học.
Điểm xét tuyển vào ngành Tiếng Anh
Thương mại thi theo khối D1, trong đó
điểm môn Tiếng Anh có hệ số 2, các môn
khác có hệ số 1.
- Các thông tin về chuyên ngành đào tạo,
tuyển sinh hệ đại học theo chương trình
hợp tác đào tạo quốc tế tham khảo tại
website của trường.
- Số tài khoản 3712MQHNS 1055541, kho
bạc nhà nước Từ Liêm, Hà Nội
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức TS:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(4)
D320202
D320201
D320305
D220340
D220112
D220342
D220110
D220113

(5)
C,D1
C,D1
C,D1
C,D1
C,D1,R
C,D1,N,R
C,D1,N
C,D1

(6)

Khoa học thư viện
Thông tin học
Bảo tàng học
Văn hoá học
Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam
Quản lí văn hoá
Sáng tác văn học
Việt Nam học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
400
Quản lí văn hoá
C220342
C,D1
Khoa học thư viện
C320202
C,D1
Việt Nam học
C220113
C,D1
Kinh doanh xuất bản phẩm
C320402
C,D1
+ Khối N1: Thí sinh thi môn Văn và 2 môn năng khiếu âm nhạc. Môn năng khiếu 1:
thí Nhạc lí cơ bản, Thẩm âm, Tiết tấu. Môn năng khiếu 2: Thanh nhạc, nhạc cụ (Organ,
Guitare)
+ Khối N3. Thí sinh thi môn Văn và 2 môn năng khiếu. Môn năng khiếu 1: Xây dựng kịch bản
tổ chức sự kiện. Thí sinh bốc thăm đề thi là một sự kiện phải tổ chức được chuẩn bị trong thời
gian 30 phút, sau đó thuyết trình về ý tưởng tổ chức sự kiện. Môn năng khiếu 2: Thể hiện năng
khiếu nghệ thuật (tự chọn). Thí sinh có thể thể hiện năng khiếu nghệ thuật của mình qua một
trong các thể loại như: Biểu diễn tiểu phẩm sân khấu
87

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH THANH HOÁ

105

Số 20 – Nguyễn Du – Phường Điện Biên –
TP Thanh Hoá. ĐT: 0373.713.496
- Website: www.dvtdt.edu.vn

DVD

1100

(7)
chức thi mà xét tuyển theo đề thi 3
chung
- Thông tin chi tiết về chuyên ngành
đào tạo và khối thi theo từng chuyên
ngành tham khảo tại website của
trường.
- Các thông tin khác:
1. Điều kiện tuyển chuyên ngành Viết
văn khối N4 thuộc ngành Sáng tác văn
học:
+ Vòng sơ tuyển: thí sinh sẽ nộp tác
phẩm;
+ Vòng chung tuyển: thí sinh sẽ dự thi
3 môn: Văn (khối C), năng khiếu sáng
tác, giới thiệu tác phẩm văn học.
2. Điều kiện tuyển sinh khối năng
khiếu:
+ Khối R: thí sinh thi môn văn, sử và 1
môn năng khiếu tổng hợp. Môn năng
khiếu: thi thuyết trình + biểu diễn
nghệ thuật. Thí sinh có thể thể hiện
năng khiếu nghệ thuật của mình qua
một trong các thể loại như: biểu diễn
tiểu phẩm sân khấu, hát, nhạc cụ, múa.
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh từ Thừa
Thiên Huế trở ra.
- Phương thức TS:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh;

106

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Các ngành đào tạo đại học:

(6)
600

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Sư phạm Âm nhạc

D140221

N

90

Sư phạm Mĩ thuật

D140222

H

80

Quản lí văn hoá

D220342

C,D1

90

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

D220113

C,D1

90

Hội họa

D210103

H

30

Đồ họa

D210104

H

50

Thông tin học

D320201

C,D1

80

Thanh nhạc

D210205

N

30

Thiết kế thời trang

D210404

H

60

Các ngành đào tạo cao đẳng:

500

Sư phạm Âm nhạc

C140221

N

60

Sư phạm Mĩ thuật

C140222

H

50

Quản lí văn hoá

C220342

C,D1

60

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

C220113

C,D1

60

Thiết kế thời trang

C210404

H

30

Khoa học thư viện

C320202

C,D1

50

Thư kí văn phòng

C340407

C,D1

60

Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch)

C220201

D1

40

Thanh nhạc

C210205

N

25

Biểu diễn nhạc cụ phương Tây

C210207

N

15

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

C210210

N

10

Hội họa

C210103

H

40

(7)
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển theo đề thi 3
chung. Riêng môn năng khiếu trường
tổ chức thi tuyển. Các thông tin chi tiết
tham khảo tại website của trường

(1)
88
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
182 đường Lê Duẩn, TP.Vinh, Nghệ An
ĐT: 038.3856394 . Web: Vinhuni.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học sư phạm:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
Giáo dục Chính trị

(3)
TDV

107

(4)

(5)

D140209
D140210
D140211
D140212
D140213
D140206
D140208
D140205

A
A
A
A
B
T
A,B,C
C

Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lí
Sư phạm tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non

D140217
D140218
D140219
D140231
D140202
D140201

C
C
C
D1
A,C,D1
M

Các ngành đào tạo cử nhân khoa học
Ngôn ngữ Anh
Toán học
Khoa học máy tính

D220201
D460101
D480101

D1
A
A

Toán ứng dụng
Vật lí học

D460112
D440102

A
A

(6)
4950

(7)
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi, khối thi theo quy định của
Bộ GD&ĐT.
- Khối thi M, T sau khi thi các môn
văn hoá, thí sinh thi tiếp môn năng
khiếu
+ Khối M: Môn thi năng khiếu (không
nhân hệ số 2) gồm: Hát; Đọc- Kể diễn
cảm. Khi xét tuyển có quy định điểm
sàn môn năng khiếu.
+ Khối T: Môn thi năng khiếu (nhân
hệ số 2) gồm: Gập thân trên dóng; Bật
xa tại chỗ; Chạy 100m. Khi xét tuyển
có quy định tổng điểm sàn cho hai
môn văn hoá và chỉ tuyển thí sinh:
Nam cao 1,65 m, nặng 45 kg trở lên;
Nữ cao 1,55 m, nặng 40 kg trở lên.
- Ngành Giáo dục quốc phòng - An
ninh chỉ tuyển thí sinh: Nam cao 1,65
m, nặng 45 kg trở lên; Nữ cao 1,55 m,
nặng 40 kg trở lên và sức khoẻ đạt từ
loại II “Theo Thông tư liên Bộ số 10
của liên Bộ ĐHTHCN-DN (nay Bộ
GD&ĐT) và Bộ Y tế”.
- Ngành Việt nam học (Chuyên ngành
Du lịch), ngành Công tác Xã hội và
Các ngành Sư phạm chỉ tuyển những
thí sinh có thể hình cân đối, không bị
dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

108

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Hoá học
Sinh học
Khoa học môi trường
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Kinh tế
Văn học
Lịch sử
Việt Nam học
Công tác xã hội
Chính trị học
Luật
Quản lí giáo dục
Các ngành đào tạo kĩ sư
Kĩ thuật xây dựng
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
Công nghệ thực phẩm
Quản lí đất đai
Nuôi trồng thuỷ sản
Nông học
Khuyến nông

(3)

(4)
D440112
D420101
D440301
D340101
D340301
D340201
D310101
D220330
D220310
D220113
D760101
D310201
D380101
D140114

(5)
A
B
B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
C
C
C,D1
C
C
A,A1,C
A,C,D1

D580208

A,A1

D480201
D520207
D520216
D540101
D850103
D620301
D620109
D620102

A,A1
A,A1
A,A1
A
A,B
A,B
A,B
A,B

(6)

(7)
Lưu ý: Thí sinh nào không đảm bảo
được các yêu cầu nêu trên, nếu trúng
tuyển sẽ bị loại khi nhập học.
- Khối D1: Môn Ngoại ngữ nhân hệ số
2 (Đối với ngành SP Tiếng Anh và
Ngôn Ngữ Anh).
- Điểm trúng tuyển theo ngành
- Số chỗ ở trong KTX: 2400
- Trong 4950 chỉ tiêu Đại học hệ chính
quy có 900 chỉ tiêu cho các ngành sư
phạm.

(1)

(2)
Quản lí tài nguyên và môi trường

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Kinh tế nông nghiệp
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
89

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

(4)
D850101

(5)
A,B

D620115
D580205

A,B,D1
A,A1

XDA

109

(6)

(7)

2800

- Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức
thi tuyển sinh.
- Ngày thi và môn thi: Theo quy định của
Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển: Khối A, A1 theo
khối thi; Khối V theo ngành thi.
- Các ngành Kĩ thuật công trình xây
dựng; Kĩ thuật cơ khí và Quản lí xây
dựng phân theo chuyên ngành. Thí
sinh đăng kí chuyên ngành (theo mẫu)
khi làm thủ tục dự thi.
- Các chương trình đào tạo chất lượng cao:
+ Chương trình đào tạo Kĩ sư chất lượng
cao Việt - Pháp
+ Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và
Công nghiệp học bằng Tiếng Pháp - Hợp
tác với tổ chức đại học pháp ngữ AUF (50
sinh viên) và học bằng tiếng Anh (100
sinh viên).
+ Ngành Kĩ thuật xây dựng công trình
giao thông và ngành Cấp thoát nước học
bằng tiếng Anh (50 sinh viên/ ngành)
- Số chỗ KTX cho khoá TS 2013 là 450
sinh viên;
- Chi tiết xem tại mục tuyển sinh trên
website của trường ĐH Xây dựng.

55 đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng,
TP Hà Nội;
ĐT: (04)38694711; (04)38696654
Website: www.nuce.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kiến trúc
Quy hoạch vùng và đô thị
Kĩ thuật công trình xây dựng (*)
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
Cấp thoát nước
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Kĩ thuật công trình biển
Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật cơ khí(*)
Kĩ thuật trắc địa - bản đồ
Kinh tế xây dựng
Quản lí xây dựng(*)

D580102
D580105
D580201

V
V
A

D580205
D110104
D510406
D580203
D510105
D480201
D520103
D520503
D580301
D580302

A
A
A
A
A
A,A1
A
A
A
A

400
2400

110

(1)
90

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

91

(2)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
Số 1 Tôn Thất Tùng, Q. Đống Đa, Hà Nội.
ĐT: 04.38525123.
Website: WWW.hmu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa
Y học cổ truyền
Răng - Hàm - Mặt
Y học dự phòng
Điều dưỡng
Kĩ thuật y học
Y tế Công cộng
Dinh dưỡng

(3)
YHB

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HẢI PHÒNG
Số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Đằng
Giang, Quận Ngô Quyền, Tp.Hải Phòng
ĐT: (031)3731168
Website: www.hpmu.edu.vn

YPB

(4)

(5)

(6)
1050

D720101
D720201
D720601
D720302
D720501
D720330
D720301
D720303

B
B
B
B
B
B
B
B

550
50
100
100
100
50
50
50
720

Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa (học 6 năm)
Răng - Hàm - Mặt (học 6 năm)
Y học dự phòng (học 6 năm)
Điều dưỡng (học 4 năm)
Kĩ thuật y học (học 4 năm)

D720101
D720601
D720302
D720501
D720330

B
B
B
B
B

720
450
50
50
60
50

Dược học (học 5 năm)

D720401

A

60

(7)
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh;
- Ngày thi và môn thi: Theo quy định
của Bộ GD& ĐT.
- Điểm xét tuyển: theo ngành học.
- Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận
đối với khóa tuyển sinh 2013: 200.

- Vùng tuyển sinh: Các tỉnh từ Quảng
Bình trở ra (theo quy định của Bộ)
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
- Ngày thi và khối thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.

(1)
92
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA VINH
Số 161 Nguyễn Phòng Sắc - TP Vinh Nghệ An; ĐT: (038)3524062;
Website: http://www.vmu.edu.vn

(3)
YKV

Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa (học 6 năm)
Điều dưỡng (học 4 năm)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y THÁI BÌNH

(5)

(6)
1500

600
D720101
D720501

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Hộ sinh
Kĩ thuật y học
Xét nghiệm y học
Dược học
93

(4)

B
B
900

C720501
C720502
C720330
C720332
C900107

B
B
B
B
A

YTB

880

373 Lý Bôn, Thành phố Thái Bình
ĐT: (036)3838545
Website: www.tbmc.edu.vn

111

Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa
Y học cổ truyền
Y học dự phòng
Y tế công cộng
Điều dưỡng
Dược học

D720101
D720201
D720302
D720301
D720501
D720401

B
B
B
B
B
B

880
580
60
60
60
60
60

(7)
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước;
- Phương thức Tuyển sinh:
+ Trình độ ĐH: Trường tổ chức thi; Ngày thi,
khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
+ Trình độ Cao đẳng: thi cùng đợt, cùng đề
thi Đại học Khối A, B theo đề thi chung của
Bộ GD&ĐT năm 2013. Thí sinh có nguyện
vọng 1 vào học hệ cao đẳng của Trường,
nộp hồ sơ đăng kí dự thi tại Trường ĐHYK
Vinh và dự thi tại Hội đồng thi do Trường tổ
chức.
- Điểm trúng tuyển theo ngành;
- Ngành Hộ sinh không tuyển nam giới.
- KTX: 1.500 chỗ.
Ghi chú: Bậc Đại học hệ chính quy dành 50
chỉ tiêu cho xét tuyển theo NQ30a của năm
2012 (hiện nay đang học Dự bị Đại học).
- Các tỉnh từ Quảng Bình trở ra.
- Trường tổ chức thi tuyển sinh theo
quy định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm xét tuyển theo ngành;
- Số chỗ KTX đối với khoá 2013: 300
sinh viên;
- Thông tin chi tiết có thể xem tại
Website của trường.
- Trong 580 chỉ tiêu Y đa khoa có 50
chỉ tiêu đào tạo cho lưu học sinh lào
và Campuchia, 50 chỉ tiêu cho trường
dự bị và 104 chỉ tiêu cử tuyển đang
học dự bị tại trường

112

(1)
94

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG
Phòng Đào tạo Đại học, 138, Giảng Võ,
Ba Đình, Hà Nội. ĐT: 04.62662342
Fax: 04. 6266 2385
Website: http://www.hsph.edu.vn

(3)
YTC

Các ngành đào tạo đại học:
Y tế công cộng
95

VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI
Phố Nguyễn Hiền, Phường Bách Khoa,
Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
ĐT: (04)38694821, (04)38682299
Website : www.hou.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ sinh học
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Luật kinh tế
Luật quốc tế
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Kiến trúc
Thiết kế công nghiệp

(4)

(5)

(6)

D720301

B

170
2600

MHN

2600
D480201
D510302
D420201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,B

D340301
D340101
D340201
D380107
D380108
D220201
D220204
D580102
D210402

A,D1
A1,D1
A,D1
A,D1
A,D1
D1
D1
V
H

(7)
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh. Môn thi và ngày
thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh : Trường
không tổ chức thi, chỉ xét tuyển.
Trường lấy kết quả thi đại học năm
2013 của những thí sinh đã thi khối A,
A1, B, D1, V, H theo đề thi chung của
Bộ GD&ĐT vào các trường Đại học
để xét tuyển đại học trên cơ sở hồ sơ
đăng kí xét tuyển của thí sinh. (Thí
sinh đăng kí NV1 cần nộp hồ sơ đăng
kí thi nhờ tại trường đại học khác).
- Điểm trúng tuyển theo chuyên ngành
học. Các môn sẽ tính hệ số 2 : Vẽ mĩ
thuật (khối V), Hình họa và Bố cục
màu (Khối H), Tiếng Anh (ngành
Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung
Quốc, Quản trị du lịch, khách sạn và
Hướng dẫn du lịch)
- Thông tin chi tiết về ngành, chuyên
ngành thí sinh tham khảo tại website:
www.hou.edu.vn

(1)
96
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

97

(2)
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHU VĂN AN (*)
Số 2A, Bạch Đằng, Phường Minh Khai, TP
Hưng Yên, Hưng Yên.
ĐT: (0321)3.515.592, (0321)2.216.916
Website: www.cvauni.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kiến trúc
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật điện, điện tử
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Kĩ thuật công trình xây dựng
Ngôn ngữ Anh
Việt Nam học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Công nghệ thông tin

(3)
DCA

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á(*)

DDA

(4)

(5)

(6)
950

800
D580102
D480201
D520201
D340201
D340101
D340301
D580201
D220201
D220113

V
A,A1,D1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1
C,D1
150

C340201
C340301
C480201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
1600

Phường Võ Cường, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc
Ninh. ĐT: 0241.3827996; 0977.626.898
Website: www.datu.edu.vn

113

Các ngành đào tạo đại học:
Quản trị kinh doanh

(7)
Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi, khối thi theo quy
định Bộ GD&ĐT.
- Khối V: Toán, Lí, Vẽ mĩ thuật (nhân
hệ số 02), không phải thi sơ tuyển.
- Hệ cao đẳng không tổ chức thi.
- Mức học phí:
+ ĐH: 590.000 đến 650.000đ/tháng.
+ CĐ: 490.000 đến 520.000đ/tháng.
- Có chỗ ở trong KTX, 60.000
vnđ/1SV/01 tháng.

1000
D340101

A,A1,D1

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước;
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển. Ngày thi theo quy định của Bộ
GD&ĐT
- Mức học phí chính quy:
+ Hệ Đại học: 700.000 đ/tháng (10

114

(1)

(2)
Tài chính - Ngân hàng

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Kế toán
Công nghệ thông tin
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
VẠN XUÂN(*)

(5)
A,A1,D1

D340301
D480201

A,A1,D1
A,A1,D1

(6)

tháng/năm)
+ Hệ Cao đẳng: 500.000d/ tháng (10
tháng/ năm)
- Số chỗ KTX: 200

C340101
C340201

A,A1,D1
A,A1,D1

C340301
C480201

A,A1,D1
A,A1,D1

DVX

820

101 Đại lộ Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa
Lò, Nghệ An. ĐT: (038)3956.616
Website: www.vxut.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Ngôn ngữ Anh
Công nghệ sinh học
Kĩ thuật công trình xây dựng
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán

(7)

600

Công nghệ thông tin
98

(4)
D340201

400
D340101
D340201
D340301
D220201
D420201
D580201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1
A,B
A,A1
420

C340101
C340201
C340301

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức TS:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh;
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển theo đề thi 3
chung.
- Điểm xét tuyển theo ngành và khối
thi.
- Nhà trường có KTX trong trường
dành cho sinh viên ở xa.
- Học phí:
+ Hệ Đại học: 5.000.000đồng/năm
+ Hệ Cao đẳng: 3.500.000 đồng/năm

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

99

(2)
Tiếng Anh

(4)
C220201

(5)
D1

Công nghệ sinh học
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

C420201
C510102

A,B
A,A1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ VÀ
QUẢN LÝ HỮU NGHỊ(*)
Phòng 201A - Số 290 Tây Sơn - Đống Đa,
Hà Nội. ĐT: 04.37632890, máy lẻ 112/122.
Email: phongdaotao@utm.edu.vn;
website: www.utm.edu.vn

(3)

DCQ

Các ngành đào tạo đại học:
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Kĩ thuật phần mềm
Vật lí học
Vật lí kĩ thuật
Khoa học vật liệu
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Kế toán
100 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐẠI NAM(*)

115

Số 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà
Nội. ĐT: (04) 35577799
Webside: www.dainam.edu.vn

DDN

D340201
D340101
C340301
D480103
D440102
D520401
D430122

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1

C340201
C340101
C340301

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

(6)

(7)

500

- Vùng tuyển sinh: Trường tuyển sinh
trong cả nước.
- Trường không tổ chức thi mà lấy kết
quả thi ĐH năm 2013 của các thí sinh
đã thi theo các khối A, A1, D1.
- Học phí
+ Đại học: 800.000 VNĐ/ 01 tháng
+ Cao đẳng: 500.000 VNĐ/ 01 tháng

300
50
40
50
40
40
40
40
200

2000

- Tuyển sinh trong cả nước
- Ngày thi và khối thi: theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo ngành.

116

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật công trình xây dựng
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh

(3)

Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quan hệ công chúng – truyền thông
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc

(4)
D580201
D480201

A,A1
A,A1

D340101
D340301
D340201

A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4

D360708

A,A1,C,
D1,2,3,4
D1
D1,4

D220201
D220204

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin

C480201

Kế toán
Tài chính - Ngân hàng

C340301
C340201

101 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP ĐÔNG ĐÔ(*)

(5)

A,A1
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4

DDD

(6)
1.500

500
100
250
150
1100

Số 8 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà
Nội. ĐT: (04)37719961,(04)37719963
Website: www.dongdo.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kiến trúc
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật môi trường

D580102
D480201
D520207
D580208
D510406

V,H
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,B

1100
180
60
40
80
80

(7)
- Học phí đại học:
+ Ngành Tài chính ngân hàng:
1.180.000 đ/tháng.
+ Ngành Kế toán, Quản trị kinh
doanh, Quan hệ công chúng:
1.080.000 đ/tháng.
+ Các ngành còn lại: 980.000
đ/tháng.
- Học phí cao đẳng: 800.000 đ/tháng.
(1 năm đóng 10 tháng).
- Số chỗ trong KTX: 1.400
- Thí sinh muốn biết thêm thông tin
tuyển sinh của trường, xem chi tiết
trên
trang
web,
địa
chỉ:
http: //www.dainam.edu.vn.

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi mà xét tuyển theo đề
thi 3 chung của Bộ GD&ĐT.
- Học phí: từ 800.000đ đến
820.000đ/tháng. Mỗi học kỳ 5 tháng.
- Sinh viên tự túc chỗ ở.

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Công nghệ sinh học

(4)
D420201

(5)
A,A1,B

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

150

Thông tin học

D320201

40

Quan hệ quốc tế

D310206

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

D220113

Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc

D220201
D220204

A,A1,C,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,C,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,C,
D1,2,3,4,5,6
D1
D1,2,3,4,5,6

117

102 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI
PHÒNG(*)
Phường Dư Hàng Kênh, Q. Lê Chân, TP.
Hải Phòng; ĐT: (031) 3740577; Fax: (031)
3740476; Website: www.hpu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật môi trường
Quản trị kinh doanh
Việt Nam học
Ngôn ngữ Anh

(3)

DHP

(6)
50
150

120
90
30
30
2.200

1.800
D480201
D520201
D580201
D520320
D340101
D220113
D220201

A,A1
A,A1
A,A1,V
A,A1,B
A,A1,D1,2,3,4
C,D1,2,3,4
D1

(7)

1. Tuyển sinh trong cả nước.
2. Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
+ Ngày thi theo quy định của Bộ
GD&ĐT
+ Khối thi: A, A1, B, C, D1,2,3,4, V.
+ Riêng khối V chỉ xét tuyển (môn
Toán, Lý: hệ số 1 và môn Vẽ: hệ số 2).
+ Điểm trúng tuyển theo ngành, theo
khối thi.
3. Học phí:
+ Đại học: 990.000 đ/tháng
+ Cao đẳng: 940.000 đ/tháng
4. Trường có Khách sạn sinh viên có
sức chứa 1500 chỗ.

118

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

(3)

Kế toán
Việt Nam học
103 TRƯỜNG ĐẠI HỌC
LƯƠNG THẾ VINH(*)

DÂN

LẬP

(4)

(5)

C480201
C510301

A,A1
A,A1

C510102
C340301
C220113

A,A1
A,A1,D1,2,3,4
C,D1,2,3,4

DTV

(6)
400

1.000

Phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định
ĐT: (0350) 3680 042; 3680 186
Website: www.ltvu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:

800

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1,D1

40

Kĩ thuật công trình xây dựng

D580201

A,A1

300

Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

A,A1

50

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

D510201

A,A1

40

Thú y

D640101

A,A1,B,
D1,2,3,4

40

Nuôi trồng thuỷ sản

D620301

A,A1,B,
D1,2,3,4

40

Kế toán

D340301

A,A1,D1,2,3,4

150

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A,A1,D1,2,3,4

60

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1,D1,2,3,4

40

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

D220113

C,D1,2,3,4

40

(7)
+ Có 800 chỗ dành cho khoá tuyển
sinh 2013. Có Internet, Wifi được sử
dụng miễn phí.
+ Các phòng học đều được trang bị
máy chiếu Projector, điều hòa nhiệt độ
để phục vụ cho học tập.
• Tổng chỉ tiêu đào tạo các trình độ,
các hình thức đào tạo của trường là
1.200 chỉ tiêu. Thông tin chỉ tiêu chi
tiết tham khảo tại website của trường.
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả
thi tuyển sinh đại học 2013 của thí
sinh đã thi theo đề thi chung của Bộ
vào các trường đại học và cao đẳng
trong cả nước để xét tuyển.
- Học phí:
+ Đại học: 650.000đ/tháng (10
tháng/năm)
+ Cao đẳng: 600.000đ/tháng (10
tháng/năm).

(1)

(2)
Các ngành đào tạo cao đẳng:

(3)

(4)

(5)

(6)
200

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Tin học ứng dụng

C480202

A,A1,D1

30

Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

C510102

A,A1

40

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

C510201

A,A1

30

Kế toán

C340301

A,A1,D1,2,3,4

35

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A,A1,D1,2,3,4

35

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

C220113

C,D1,2,3,4

30

104 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP
PHƯƠNG ĐÔNG(*)

(7)

DPD

2.300

Số 201B Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy,
Hà Nội; ĐT: (04) 37847110; Fax:
(04)37847110
Website: www.daihocphuongdong.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:

2.000

119

Công nghệ thông tin
Kiến trúc
Kĩ thuật công trình xây dựng

D480201
D580102
D580201

A,A1,D1
V
A,A1

200
190
100

Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
Kinh tế xây dựng

D580205
D580301

70
70

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510203
D510301

A,A1
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1
A,A1

Công nghệ sinh học

D420201

A,B

80

80
80

- Trường không tổ chức thi tuyển mà
lấy kết quả thi đại học năm 2013 của
những thí sinh đã dự thi khối A, A1,
B,C,D1,2,3,4,5,6, V vào các trường
Đại học trong cả nước theo đề thi
chung của Bộ để xét tuyển, trên cơ sở
Hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Điểm trúng tuyển theo ngành, khối
thi.
- Khối V môn năng khiếu vẽ Mĩ thuật
nhân hệ số 2.
- Mức học phí năm thứ nhất từ
8.000.000đ/năm đến 10.000.000đ/năm
(tùy theo ngành học). Các năm sau,
mỗi năm có thể tăng khoảng 10% so
với năm học trước (thu theo số Tín
chỉ thực học).
- Số chỗ trong kí túc xá: 450

120

(1)

(2)
Công nghệ kĩ thuật môi trường

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(4)
D510406

(5)
A,B

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

220

Kế toán

D340301

220

Ngôn ngữ Anh

D220201

A,A1,
D1,2,3,4,5,6
D1

Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Nhật
Việt Nam học

D220204

D1,2,3,4,5,6

D220209
D220113

D1,2,3,4,5,6
A,A1,C,
D1,2,3,4,5,6

Các ngành đào tạo cao đẳng:

(6)
100
260

120
80
80
50
300

Công nghệ thông tin

C480201

A,A1,D1

40

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

60

Kế toán

C340301

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

140

C510103

A,A1

60

Công nghệ kĩ thuật xây dựng
105 TRƯỜNG ĐẠI HỌC FPT

(*)

Trụ sở chính:

(7)
- Thông tin chi tiết xem tại:
http://www.daihocphuongdong.edu.vn

FPT

1700

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trên
toàn quốc.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Tòa nhà Detech, số 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ
Đình, Từ Liêm, Hà Nội (đối diện bến xe
Mỹ Đình)
ĐT:(04)3768.7717 Fax:(04)3768.7718
Website: http://www.fpt.edu.vn
Văn phòng tư vấn tuyển sinh tại TP.Hồ Chí Minh:
Tòa nhà Innovation, lô 24 Công viên phần
mềm Quang Trung, Quận 12, thành phố Hồ
Chí Minh. ĐT: (08)5437.1777
Fax: (08)5437.1189
Văn phòng tư vấn tuyển sinh tại Đà Nẵng:
146D Nguyễn Thị Thập - Quận Liên Chiểu
– TP. Đà Nẵng. ĐT:(0511)373.5913
Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật phần mềm

(3)

(4)

(5)

(6)

1700
D480103

Hệ thống thông tin

D480104

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

Kỹ thuật máy tính

D520214

Khoa học máy tính

D480101

Quản trị kinh doanh

D340101

Tài chính - Ngân hàng

D340201

121

A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6

(7)
sơ tuyển vào tháng 5 và tháng 8 tại Hà
Nội, Đà Nẵng, TP.Hồ Chí Minh.
+ Môn thi sơ tuyển: Trắc nghiệm
(Toán & tư duy logic, IQ); Viết luận.
+ Điều kiện xét tuyển: đỗ sơ tuyển và
đạt từ điểm sàn trở lên kỳ thi tuyển
sinh đại học 2013.
- Trường Đại học FPT đào tạo Kĩ sư
Công nghệ thông tin và Điện tử viễn
thông, Cử nhân Quản trị kinh doanh,
Tài chính - Ngân hàng theo hình thức
áp dụng các chuẩn đào tạo quốc tế như
ACM, AACSB (Hoa Kỳ), liên kết chặt
chẽ với các doanh nghiệp, gắn đào tạo
với thực tiễn, với nghiên cứu - triển
khai và các xu thế công nghệ hiện đại
nhất. Toàn bộ sinh viên đi thực tập
thực tế tại các doanh nghiệp từ năm
thứ 3.
+ Hàng năm, Trường cấp nhiều học
bổng cho các học sinh giỏi quốc gia,
thí sinh xuất sắc và cấp tín dụng ưu đãi
đến 90% học phí cho các thí sinh có
hoàn cảnh khó khăn.
+ Học phí trọn gói (đã bao gồm chi phí
giáo trình, học tập) là 23.000.000
đồng/ học kì. Toàn bộ chương trình
học đại học gồm 9 học kì.

122

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

106 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ HOA TIÊN(*)
Km48 Quốc lộ 1A, Hoàng Đông, Duy Tiên, Hà
Nam. ĐT: 0351.2243.083/2474.001
Fax: 0351.3580.345
Website: www.hahoatien.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Hệ thống thông tin
Ngôn ngữ Anh
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Tin học ứng dụng
Tiếng Anh
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật xây dựng

(3)

(4)

(5)

DHH

(6)
800

500
D340301
D340101
D340201
D480104
D220201
D510301
D510202
D510103
D510303

A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1
D1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

C340301
C340101

A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1
D1
A,A1
A,A1
A,A1

C340201
C480202
C220201
C510301
C510202
C510103

60
50
50
50
40
70
50
70
60
300

(7)
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh và luyện thi các khối A, A1,
D1 ngày thi và khối thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển theo đề thi 3
chung của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo khối thi.
- Đào tạo theo Hệ thống tín chỉ.
- 100% sinh viên được ở nội trú.
- Nhà trường có chỗ ở cho thí sinh và
phụ huynh dự thi tại trường.
- Mức học phí đối với:
+ Hệ Đại học là 500.000đ/1tháng,
+ Hệ Cao đẳng 400.000đ/tháng.

(1)

(2)
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá

107 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOÀ BÌNH(*)

(3)

(4)
C510303

(5)
A,A1

HBU

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

123

(6)

(7)

1200

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Hệ Đại học: Trường không tổ chức
thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự
thi đại học khối A, C, D1,2,3,4, H,V
năm 2013 theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét
tuyển của thí sinh.
- Hệ cao đẳng: Trường không tổ chức
thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự
thi đại học, cao đẳng các khối A,
C,D1,2,3,4, H, V năm học 2013 theo
đề thi chung của Bộ GD&ĐT, trên cơ
sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
- Có 100 chỉ tiêu nhập học theo NQ
30a/NĐ-CP dành cho thí sinh thuộc 62
huyện nghèo trên cả nước.
- Điểm trúng tuyển theo khối thi
- Học phí:
+ Hệ đại học: Các ngành, chuyên ngành:
D360708; D210403; D210405; D680101
là 860.000 đồng/ tháng. Các ngành, chuyên
ngành: D480201; D408203; D480104;
D520207; D340101; D340201; D340303
là: 795.000 đồng/ tháng.
+ Hệ Cao đẳng: Các ngành, chuyên ngành:
C360708; C210403; C210405; C680101 là
690.000 đồng/ tháng. Các ngành, chuyên
ngành: C480201; C408203; C480104;

Ngã tư Lưu Hữu Phước, Bùi Xuân Phái
(Lô CC2), Khu Đô thị Mỹ Đình 2, Từ
Liêm, Hà Nội. ĐT: 043 7871904/05.
Các ngành đào tạo đại học:

1.000

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1,D1,2,3,4

Công nghệ đa phương tiện

D408203

A,A1,D1,2,3,4

Hệ thống thông tin

D480104

A,A1,D1,2,3,4

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A,A1,D1,2,3,4

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1,D1,2,3,4

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A,A1,D1,2,3,4

Kế toán

D340301

A,A1,D1,2,3,4

Quan hệ công chúng

D360708

A,A1,C,
D1,2,3,4

Thiết kế đồ họa

D210403

H,V,N

Các ngành đào tạo cao đẳng:

200

Công nghệ thông tin

C480201

A,A1,D1,2,3,4

Công nghệ đa phương tiện

C408203

A,A1,D1,2,3,4

Hệ thống thông tin

C480104

A,A1,D1,2,3,4

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

C520207

A,A1,D1,2,3,4

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,D1,2,3,4

124

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(4)

(5)

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A,A1,D1,2,3,4

Kế toán

C340301

A,A1,D1,2,3,4

Quan hệ công chúng

C360708

Thiết kế đồ họa

C210403

A,A1,C,
D1,2,3,4
H,V,N

108 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH DOANH
VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI(*)
Số 29A, Ngõ 124, Phố Vĩnh Tuy, Quận
Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT: (04) 36339113
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kiến trúc
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

(3)

DQK

(6)

(7)
C520207; C340101; C340201; C340303
là: 645.000 đồng/ tháng

6.000

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi và khối thi A,A1, C, D1
theo quy định của Bộ GD&ĐT. Riêng
ngành Kiến trúc và ngành Mĩ thuật
ứng dụng trường không tổ chức thi mà
xét tuyển đối với các thí sinh đã dự thi
đại học khối V, H năm 2013 theo đề
thi chung của Bộ GD & ĐT, trên cơ sở
hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
- Điểm trúng tuyển theo ngành và khối
thi.
- Hệ Cao đẳng trường không tổ chức
thi tuyển, mà xét tuyển thí sinh đã dự
thi ĐH, CĐ khối A, A1, C, D1, V, H
vào các trường ĐH, CĐ trong cả nước
năm 2013 để xét tuyển, trên cơ sở hồ
sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
- Học phí: 960.000đ/ tháng.

5.000
D480201
D510203
D510301
D580201
D580102
D340101
D340301
D340201
D340103
D220201
D220204

A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1
V
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1
D1
1.000

C480201
C510203

A,A1,D1
A,A1

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

109 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH BẮC(*)
Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
ĐT: (0241) 3872893; 3872894
Website: www.daihockinhbac.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(3)

(4)
C510301
C510102
C340101
C340301
C340201
C340103

(6)

UKB

D340301
D340201
D340101
D340103

Công nghệ thông tin
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C340301
C340201
C340101
C340103

Công nghệ thông tin

C480201

125

110 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TRÃI(*)

(5)
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A1,C,D1

D480201

NTU

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,D1

800
200
150
200
150
100
700
200
100
100
200

(7)

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức TS:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh;
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển theo đề thi 3
chung
- 100% sinh viên được bố trí chỗ ở,
tiền KTX dưới 100.000đ/tháng/SV.
- Học phí:
Đại học: 690.000đ/tháng
Cao đẳng: 550.000đ/tháng

100
1.200

-Vùng tuyển sinh: Cả nước.

126

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Số 266 Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
ĐT: (04) 62734720/ 62734757
Website: www.ntu.vn

(3)

Các ngành đào tạo đại học:
Kiến trúc

D580102
D210403
D210405
D340201
D340301
D340101
D510406
D310101
D580201

Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Kinh tế
Kĩ thuật công trình xây dựng

Các ngành đào tạo đại học:

(5)

(6)

1.000

Thiết kế đồ họa
Thiết kế nội thất
Tài chính - Ngân hàng

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Thiết kế đồ họa
Thiết kế nội thất
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
111 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ BẮC HÀ(*)
54 Vũ Trọng Phụng, Quận Thanh Xuân,
Hà Nội; ĐT: 04.22107751/ 04.62690552
- Fax: 04.62690554
- Website: www.bhiu.edu.vn

(4)

C210403
C210405
C340201
C340301
C340101
DBH

V, H
V, H
V, H

400
150
150

A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,B
A,D1
A

50
50
50
50
50
50
200
40
40
40
40

V, H
V, H
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4

40
650

450

(7)
- Phương thức TS: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển trình độ đại học
và cao đẳng theo kết quả đề thi 3
chung của Bộ GD&ĐT năm 2013.
- Tuyển sinh theo chỉ tiêu toàn trường,
thí sinh sẽ được xét chuyển sang
ngành khác nếu còn đủ chỉ tiêu.
- Trường đào tạo chất lượng cao, có
nhiều học bổng cho các thí sinh con
gia đình liệt sĩ, dân tộc thiểu số, là học
sinh các trường THPT mang tên
Nguyễn Trãi.
- Ưu tiên giảm 20% học phí năm đầu
cho 300 thí sinh đăng kí đầu tiên và có
nhiều chế độ hấp dẫn. Mọi chi tiết xem
trên website: www.ntu.vn
- Học phí thu theo tín chỉ 3 kỳ/ năm
(12 tháng) tính bình quân chung cho
các ngành khoảng 1.650.000 đồng/
tháng.

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường không
tổ chức thi, mà xét tuyển đối với các thí
sinh đã dự thi đại học, cao đẳng các khối
A, A1,D1,2,3,4,5,6 năm 2013 theo đề thi
chung của Bộ GD&ĐT trên cơ sở hồ sơ

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Quản trị kinh doanh

(4)
D340101

Kế toán

D340301

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ thông tin

D520207
D480201

A,A1
A,A1

Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
Kinh tế xây dựng

D580201

A

D580205
D580301

A
A

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh

C510302
C480201
C340101

Kế toán

C340301

Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

C340201
C510102

127

112 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG HÀ NỘI(*)
Cơ sở 1: Tiền Phong, Mê Linh, Hà Nội.
Cơ sở 2: Số 136, Phạm Văn Đồng, Xuân
Đỉnh, Từ Liêm, Hà Nội.
ĐT: (04) 37931340 – (04) 37931336

(5)
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6

(6)

200

FBU

A,A1
A,A1
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1, D1,2,3,4,5,6
A,A1, D1,2,3,4,5,6

(7)
đăng kí xét tuyển của thí sinh.
- Các thông tin khác:
+ Học phí chương trình đào tạo đại học:
Mức học phí đại học năm thứ nhất: Khối
ngành xây dựng và kĩ thuật: 1.100.000đ/
tháng; khối ngành kinh tế: 1.000.000đ/
tháng. Học phí các năm học sau, mỗi năm
sẽ tăng khoảng 10% so với năm học
trước. Mỗi năm học gồm 10 tháng, thu
theo số tín chỉ thực học.
+ Học phí chương trình đào tạo cao đẳng:
Mức học phí cao đẳng năm thứ nhất: Khối
ngành kĩ thuật và xây dựng: 800.000đ/tháng;
khối ngành kinh tế: 700.000đ/tháng. Học phí
các năm học sau, mỗi năm sẽ tăng khoảng
10% so với năm học trước. Thu theo số tín
chỉ thực học.
+ KTX: Nhà trường có KTX dành cho
sinh viên
+ Thông tin chi tiết về Trường, chương
trình đào tạo và tuyển sinh năm 2013 xem
trên website: www.bhiu.edu.vn

A
800

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức TS:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển theo Quy chế “3 chung” của Bộ
GD&ĐT;

128

(1)

(2)
Website: www.fbu.edu.vn

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo đại học:
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Kiểm toán
Quản trị kinh doanh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
113 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔ(*)

(4)

(5)

(6)

D340201

A,A1,D1

700
350

D340301
D340302
D340101

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

C340201
C340301

A,A1,D1
A,A1,D1

TDD

250
50
50
100
50
50
3.000

Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành
phố Hà Nội (Cách trường ĐH Công nghiệp
Hà Nội 1 Km). ĐT: (04) 33861791 ;
(0972583333; 0934598777; 0934078668)
Website: www.thanhdo.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:

2.200

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1,D1

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

A,A1

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

D510302

A,A1,D1

Công nghệ kĩ thuật ô tô
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Quản trị khách sạn

D510205
D340301
D340201
D340101
D340107

A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

(7)
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển theo Quy chế “3
chung” của Bộ GD&ĐT;
+ Học phí: 450.000đ/ tín chỉ

-Tuyển sinh trong cả nước.
* Hệ Đại học: Trường tổ chức thi
tuyển. Ngày thi và khối thi theo quy
định của Bộ GD & ĐT.
- Điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung
theo quy định chung của Bộ GD &
ĐT.
- Những thí sinh không đủ điểm vào
học hệ Đại học nếu có nguyện vọng
trường sẽ xét vào học Cao đẳng.
- Hệ Cao đẳng: Trường tổ chức thi
tuyển. Ngày thi và khối thi theo quy
định của Bộ GD & ĐT.
- Điểm xét tuyển nguyện vọng bổ sung
theo quy định chung của Bộ GD & ĐT.
-Thí sinh có thể tìm hiểu thêm thông
tin tại Website của trường theo địa chỉ:
http://www.thanhdo.edu.vn

(1)

(2)

(3)

Quản trị văn phòng
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Việt Nam học
Ngôn ngữ Anh
Công nghệ kĩ thuật môi trường

129

Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Quản trị khách sạn
Quản trị văn phòng
Khoa học thư viện
Việt Nam học
Tiếng Anh
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
114 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH ĐÔNG(*)
Số 3 Vũ Công Đán, Phường Tứ Minh, thành

(4)
D340406

(5)
A,A1,C,D1

D220113
D220201

A,A1,C,D1
D1

D510406
D510303
D340103

A,A1,B
A,A1
A,A1,D1

(6)

(7)
- Mức học phí: Hệ đại học: 550.000
đồng/tháng; Hệ cao đẳng: 450.000
đồng/tháng.

800
C480201
C510301
C510302
C510205
C340301
C340201
C340101
C340107
C340406
C320202
C220113
C220201
C510406
C510303
C340103
DDB

A,A1,B,D1
A,A1
A,A1,D1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,C,D1
A,A1,C,D1
A,A1,C,D1
D1
A,A1,B
A,A1
A,A1,D1
920

+ Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.

130

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
phố Hải Dương. ĐT (0320) 3.680.186,
3559666. Website: www.thanhdong.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Quản lí đất đai
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Quản lí đất đai

115 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÀNH TÂY(*)
Đường Lê Văn Lương, Phường Yên Nghĩa,
Hà Đông, Hà Nội. ĐT: 04,22127269;
22180446; 0912543465
Các ngành đào tạo đại học:
Khoa học máy tính
Kĩ thuật công trình xây dựng
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Lâm nghiệp
Công nghệ sinh học

(3)

(4)

(5)

(6)

480
D340301
D340201
D340101
D480201
D510103
D850103

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,B,D1
440

C340301
C340201
C340101
C480201
C510103
C850103

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,B,D1

DTA

D480101
D580201
D510206
D620201
D420201

(7)
+ Trường không tổ chức thi mà xét
tuyển thí sinh đã dự thi ĐH khối
A,A1,B,D1 năm 2013 theo đề thi
chung của Bộ, trên cơ sở hồ sơ đăng kí
xét tuyển của thí sinh.
+ Mức học phí:
Hệ đại học: 580.000 đồng/ tháng;
Hệ cao đẳng: 500.000đồng/ tháng.
+ Mọi thông tin chi tiết tham khảo
trên
Website
của
trường:
www.thanhdong.edu.vn

A,D1
A
A
A,B
A,B

1.000
60
150
60
60
60

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Tuyển sinh: Trường tổ chức thi tuyển
sinh. Ngày thi và khối thi theo quy
định của Bộ GD&ĐT.
- Học Phí: 10 tháng/năm
+ Hệ Đại học các ngành:
750.00đ/tháng. Riêng ngành Điều
dưỡng: 1.400.000 đ/tháng.
+ Hệ cao đẳng các ngành: 600.000
đ/tháng; Riêng ngành Điều dưỡng:
1.200.000 đ/tháng.

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Ngôn ngữ Anh
Điều dưỡng
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Ngôn ngữ Anh
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Điều dưỡng
116 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG(*)
Đường Nghiêm Xuân Yêm, Phường Đại
Kim, Quận Hoàng Mai, Tp Hà Nội
ĐT: 04.38587346; 04.35592678. Fax: 04.35636775
Website của trường: http://www.thanglong.edu.vn

131

Các ngành đào tạo đại học:
Toán ứng dụng
Khoa học máy tính
Truyền thông và mạng máy tính
Hệ thống thông tin
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Ngôn ngữ Anh

(3)

(4)
D340101
D340301
D340201
D220201
D720501

(5)
A,D1
A,D1
A,D1
D1
B

C340301
C340201
C220201
C510102
C720501

A,D1
A,D1
D1
A
B

DTL

D460112
D480101
D480102
D480104
D340301
D340201
D340101
D220201

A
A
A
A
A,D1,3
A,D1,3
A,D1,3
D1

(6)
100
130
120
60
200
300
50
50
50
70
80
1.900

(7)
- Học bổng: những sinh viên xuất sắc,
giỏi và khá từng học kỳ được Nhà
trường xem xét khen thưởng.
- KTX: Đáp ứng 100% nhu cầu của
sinh viên.
- Để biết thêm chi tiết truy cập
website:http:// www.thanhtay.edu.vn

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Tổ chức thi tuyển sinh; Ngày thi và
khối thi theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Ngành Ngôn ngữ Anh, môn Tiếng
Anh tính hệ số 2.
- Ngành Ngôn ngữ Trung quốc, môn
Tiếng Trung tính hệ số 2.
- Ngành Ngôn ngữ Nhật, môn Tiếng
Nhật tính hệ số 2.
- Các ngành Toán ứng dụng, Khoa học
máy tính, Truyền thông và mạng máy
tính, Hệ thống thông tin, môn Toán
tính hệ số 2.
- Điểm trúng tuyển theo khối thi.
- Trường đào tạo theo tín chỉ.

132

(1)

(2)
Ngôn ngữ Trung Quốc

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Ngôn ngữ Nhật
Việt Nam học
Y tế công cộng
Điều dưỡng
Quản lí bệnh viện
Công tác xã hội
117 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRƯNG VƯƠNG(*)
Xã Kim Long, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
ĐT: (0211) 3537917; Website: www.dhtv.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
118 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT BẮC
Đồng Bẩm, Thành phố Thái Nguyên.
ĐT: (0280)3755878; Website: www.vietbac.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học
Kỹ thuật Cơ khí
Kỹ thuật Điện, Điện tử
Kế toán
Quản trị kinh doanh

(3)

(4)
D220204

(5)
D1,4

D220209
D220113
D720301
D720501
D720701
D760101

D1
C,D1,3,4
B
B
A,B,D1,3
A,C,D1,3

DVP

(6)

(7)
- Học phí trung bình 17.500.000đồng/
năm

500

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi chỉ xét tuyển những
thí sinh đã dự thi ĐH, CĐ năm 2013
theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT.
- Học phí:
+ Trình độ đại học: 500.000đ/ tháng
(10 tháng/ năm)
+ Trình độ cao đẳng: 450.000 đ/ tháng
(10 tháng/ năm).

250
D340101
D340201
D340301

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

D340101
D340201
D340301

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

250

DVB

1200

800
D520103
D520201
D340301
D340101

A, A1
A, A1
A, A1,D1
A, A1,D1

- Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Hệ đại học: Trường không tổ chức
thi mà xét tuyển theo kết quả thi đại
học của những thí sinh đã dự thi đại
học năm 2013 có cùng khối thi theo đề
thi chung của Bộ GD&ĐT.

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Công nghệ thông tin
Truyền thông và mạng máy tính
Các ngành đào tạo cao đẳng
Kỹ thuật Cơ khí
Kỹ thuật Điện, Điện tử
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin

(3)

(4)
D480201
D480102

(5)
A, A1, D1
A, A1, D1

(6)

400
C510201
C510301
C340301
C340101
C480201

A, A1
A, A1
A,A1, D1
A,A1, D1
A,A1

(7)
+ Hệ cao đẳng: Trường tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi theo quy định của
Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận
tối đa với khóa TS 2013: 350.
- Đào tạo theo hệ thống tín chỉ.

133

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

119 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP
DỆT MAY THỜI TRANG HÀ NỘI
Lệ Chi - Gia Lâm - Hà Nội. ĐT:
04.36922552 - 04.36781290
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ may
Thiết kế thời trang
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Tin học ứng dụng
Tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàng
Marketing

CCM

120 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ
VIETTRONICS

CVT

133

118 Cát Bi, Hải An, Hải Phòng. ĐT:
0313.726.899 - 0984.163.163; Fax:
0313,726972; Website:
www.viettronics.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá

(4)

(5)

(6)

(7)

2000

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh theo lịch của Bộ GD&ĐT

2000
C540204
C210404
C510201
C340101
C340301
C510301
C480202
C220201
C340201
C340115

A,D1
H,V
A
A,D1
A,D1
A
A,D1
D1
A,D1
A,D1
1020

C480201
C510302
C510303

A,A1,D1,3,4
A,A1,D1,3,4
A,A1,D1,3,4

1020
240
120
120

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển.

134

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Việt Nam học (Văn hóa du lịch)
121 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ
VÀ KINH TẾ CÔNG NGHIỆP
Cơ sở 1: Xã Trung Thành, Huyện Phổ Yên,
Tỉnh Thái Nguyên.
Cơ sở 2: Phường Cải Đan, Thị xã Sông
Công, Tỉnh Thái Nguyên.
ĐT: 0280.3866.183; Website: http://ietc.edu.vn.
Email: CôngnghệKỹ thuậtcn@gmail.com
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Tin học ứng dụng
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
122 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ
VÀ KINH TẾ HÀ NỘI
Trụ sở: Xã Đông Xuân, huyện Sóc Sơn,
TP. Hà Nội.
ĐT:(04)3884.3325; Fax: (04) 3884.2219.
Website: http://www.hncte.edu.vn

(3)

(4)

(5)

(6)

C340101
C340301
C340201
C220113

A,A1,D1,3,4
A,A1,D1,3,4
A,A1,D1,3,4
C,D1,3,4

120
240
120
60
1500

CXD

C510301
C340301
C510103
C480202
C340101
C340201
C510201
CHK

A
A,D1
A
A
A,D1
A,D1
A
900

(7)

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển.
- Ngày thi, khối thi theo quy định của
Bộ GD&ĐT.
- Điểm xét tuyển chung các ngành.
- Số chỗ ở trong KTX 2013: 3500
- Hồ sơ tuyển sinh nộp về Trung tâm
tuyển sinh Trường CĐ Công nghệ và
Kinh tế Công nghiệp, xã Trung Thành,
huyện Phổ Yên - Thái Nguyên: ĐT:
0280.3708.576; Fax: 0280,3866234;
Email: ttts.ietc@gmail.com.
-Thông tin chi tiết về chương trình đào
tạo xem tại: Website: http://ietc.edu.vn

- Các cơ sở của trường:
+ Cơ sở 2: Phường Trưng trắc, Thị xã
Phúc yên, Tỉnh Vĩnh Phúc.
+ Cơ sở 3: Thị trấn Văn Giang, huyện
Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ kĩ thuật ô tô
123 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP CẨM PHẢ
Số 78, đường Nguyễn Văn Trỗi, phường
Cẩm Thủy, thành phố Cẩm Phả, tỉnh
Quảng Ninh; ĐT 0333 711 329; 0333 969
661. Website: www.cdcncp.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Kế toán

135

124 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP HƯNG YÊN
Cơ sở chính: Giai Phạm, Yên Mỹ, Hưng
Yên. ĐT: 03213587898; Fax:
03213.967065. Website: www.hic.edu.vn
Cơ sở 2: Đồng Kỵ, Từ Sơn, Bắc Ninh. ĐT:
0241.3743.708; Fax: 02413.740293
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán

(3)

(4)
C480201
C340301
C510301
C540102
C510205

(5)

(6)

(7)

A,A1
A,A1,D1
A,A1
A,A1,B
A,A1

900
150
200
200
150
200
350

nước.
- Phương thức TS: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển theo đề thi 3
chung của Bộ GD&ĐT năm 2013

CCC

C510201
C510301
C510205
C340301

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

CCY

70
100
80
100
1500

C340301

A,A1,D1

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
phạm vi cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh theo lịch thi của Bộ
GD&ĐT

300

- Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển
(theo lịch của Bộ GD&ĐT)
- Điểm xét tuyển chung cho các ngành
theo khối thi.
- Số chỗ trong KTX năm 2013:
+ Cơ sở chính: 600
+ Cơ sở 2: 300

136

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
Hệ thống thông tin quản lí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ may
125 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP IN
Phú Diễn - Từ Liêm - Hà Nội. ĐT:
(04)3.7638660 - 0903.493348. Website:
http://www.cdcnin.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ in
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Quản trị kinh doanh
Tin học ứng dụng
126 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP NAM ĐỊNH
Km6, Quốc lộ 10, xã Liên Bảo, huyện Vụ
Bản, tỉnh Nam Định. ĐT: 03503.986.919;
03503.849.581. Fax: 03503.843.051.
Website: www.cnd.edu.vn
Email tuyển sinh: tuyensinh@cnd.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ hàn
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

C340201
C340101
C480201
C340405
C510301
C540204

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

100
100
100
100
500
300
250

- Học phí: Thu theo quy định của Nhà
nước

CCI

C510501
C510201
C340101
C480202

A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1

100
50
50
50

CND

C510201
C510503
C510203

A,A1
A,A1
A,A1

2500
350
100
100

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường chỉ tổ chức
thi tuyển sinh khối A.
- Các khối A1, D1 trường không tổ
chức thi mà xét tuyển những thí sinh
đã dự thi ĐH, CĐ năm 2013 trên cơ sở
hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
- KTX: 500 chỗ ở
+ Tuyển sinh trong cả nước.
+ Ngày thi, khối thi, môn thi: Trường
tổ chức thi tuyển theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
+ Điểm trúng tuyển chung cho các
ngành và các khối.
+ Số chỗ KTX có thể tiếp nhận tối đa
khóa TS 2013: 650.
+ Các thông tin khác: Thí sinh dự thi
Cao đẳng không trúng tuyển được
phép dùng kết quả thi để xét tuyển vào
học Trung cấp chuyên nghiệp, Cao

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

137

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Công nghệ may
Thiết kế thời trang
Tin học ứng dụng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Truyền thông và mạng máy tính
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
127 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP PHÚC YÊN
Phường Trưng Nhị, thị xã Phúc Yên, tỉnh
Vĩnh Phúc. ĐT: (0211) 3511836
Website: www.pci.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật trắc địa
Công nghệ kĩ thuật địa chất
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

C510301
C510302
C510206
C540204
C210404
C480202
C340301
C340101
C340201
C480102
C510205
C510303

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1

350
100
100
350
100
100
350
100
100
100
100
100
1800

đẳng nghề, Trung cấp nghề.
Website: http://www.cnd.edu.vn.
Email tuyển sinh:
tuyensinh@cnd.edu.vn.
Điện thoại tư vấn tuyển sinh:
0983703936

CPY

C510205
C515902
C515901
C510201
C510103
C480202
C510301

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

150
90
90
150
120
120
250

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Nhà trường có KTX cho 950 sinh
viên khoá mới

138

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Truyền thông và mạng máy tính
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
128 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP HOÁ CHẤT

(5)

(6)

C480102
C510302
C510303
C340301
C340201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

90
120
120
320
180

CCA

Thị trấn Hùng Sơn huyện Lâm Thao tỉnh
Phú Thọ ĐT: 0210. 3787.568. Fax:
0210.3786218. Website: ccipt.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Kế toán
129 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP THÁI NGUYÊN
Sơn Cẩm, Phú Lương, Thái Nguyên.
ĐT: (0280)3643861. Website:
www.cdcntn.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Kế toán
Tin học ứng dụng
Công nghệ hàn
Quản trị kinh doanh

(4)

400

C510401
C340301

A,A1,B
A,A1,D1

CCB

250
150
800

800
C510201
C510301
C340301
C480202
C510503
C340101

A
A
A,A1,D1
A,A1
A
A,A1,D1

(7)

+ Tuyển sinh trong cả nước.
+ Trường không tổ chức thi mà xét
tuyển theo điểm thi Đại học, Cao đẳng
năm 2013.
+ Điểm trúng tuyển theo khối thi;
+ Số chỗ trong KTX: 800.
+ Thí sinh không trúng tuyển hệ Cao
đẳng chuyên nghiệp sẽ được xét vào
học hệ TCCN, TC nghề.
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Ngày thi: Theo quy định của Bộ
GD&ĐT
- Điểm trúng tuyển chung.
- Số chỗ trong KTX: 1200.
- Thí sinh không trúng tuyển hệ cao
đẳng chuyên nghiệp sẽ được xét tuyển
vào học hệ Cao đẳng nghề, TCCN và
Trung cấp nghề.
- Chi tiết xem thêm tại Website:
www.cdcntn.edu.vn

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

130 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP THỰC PHẨM
Đường Nguyễn Tất Thành - Tân Dân - Việt
Trì - Phú Thọ. ĐT: (0210) 3849674.
Website: caodangthucpham.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ sinh học
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Công nghệ thông tin
Tin học ứng dụng

CTP

131 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG

CCX

139

Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh.
ĐT: 033.3851240 - 033.6289225. Website:
http://www.cic.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp
Việt Nam học
Quản trị kinh doanh

(4)

C540102
C420201
C510401
C340301
C340101
C340201
C510301
C510303
C480201
C480202

(5)

A,B
A,B
A,B
A,D1
A,D1
A,D1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

(6)

(7)

900

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Số chỗ trong KTX: 960.

900
150
75
75
150
75
75
75
75
75
75
1100

1100
C140214
C220113
C340101

A
C,D1
A,D1

- Vùng tuyển trong cả nước.
- Ngày thi và khối thi: theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
- Thí sinh dự thi CĐ không trúng tuyển
sẽ được dùng kết quả thi để xét tuyển
hệ TCCN, CĐ nghề và TC nghề.
- Số chỗ KTX: 2000

140

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Kế toán
Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ hàn
Công nghệ kĩ thuật mỏ
Quản lí xây dựng
132 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG
NGHIỆP VIỆT ĐỨC

(4)

(5)

C340301
C480202
C510102
C510201
C510203
C510205
C510301
C510503
C511001
C580302

A,D1
A,D1
A
A
A
A
A
A
A
A,D1

(6)

CCV

Phường Thắng Lợi, Thị xã Sông Công,
Thái Nguyên. ĐT: (0280) 6267116;
3862077. Website:
truongvietducthainguyen.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Kế toán
Công nghệ hàn
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

2000
C510201
C510301
C480202
C510205
C340301
C510503
C510203

A
A
A
A
A
A
A

500
200
200
200
500
200
200

(7)

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển:
Khối A
- Điểm trúng tuyển theo khối thi.
- Thí sinh dự thi Cao đẳng không trúng
tuyển sẽ được xét tuyển vào học hệ
Trung cấp chuyên nghiệp, Cao đẳng
nghề và Trung cấp nghề.
- Chỗ ở trong KTX: 2.500

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

133 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ KHÍ
LUYỆN KIM
Xã Lương sơn, TP Thái nguyên, tỉnh Thái
nguyên. ĐT: (0280) 3845.092; Fax: (0280)
3845.297. Website: http://www.ckl.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ vật liệu
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

CKL

134 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
BẮC KẠN

C11

141

Tổ 17, phường Sông Cầu, thị xã Bắc Kạn,
tỉnh Bắc Kạn; ĐT: (0281)3812316.
Website:www.cdcdbackan.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Tiếng Anh
Tin học ứng dụng
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Toán học

(4)

C480201
C510202
C510402
C510301
C340301
C510205
C510302

(5)

A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1
A,A1

(6)

(7)

1000

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Ngày thi và khối thi: theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo ngành.
- Số chỗ ở trong KTX: 1500.
- Thí sinh dự thi cao đẳng không trúng
tuyển sẽ được xét tuyển vào hệ cao
đẳng nghề, TCCN và Trung cấp nghề
các ngành tương ứng

1000
100
200
200
150
100
100
150
550

C340301
C220201
C480202
C140217
C140213
C140209

A,A1,D1
D1
A,A1,D1
C
B
A,A1

550
300

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi mà lấy kết quả thi
đại học, cao đẳng năm 2013 của những
thí sinh đã dự thi khối A,A1, B, C,
D1,2,3, M theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT vào các trường Đại học, Cao
đẳng để xét tuyển.
- Chỗ ở trong Kí túc xá: 400.

142

(1)

(2)

(3)

Giáo dục Tiểu học
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Giáo dục Mầm non
135 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
HÀ NỘI
18 phố Trung Kính, Yên Hòa, Cầu Giấy,
Hà Nội. ĐT: (043).7849979, Ban TS:
(043). 7845153. Website:
http://www.chn.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Hệ thống thông tin quản lí
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
136 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
HÀ TÂY
Thủy Xuân Tiên - Chương Mỹ - Hà Nội.
ĐT: 0433 721 213.
Website: www.htcc.edu.vn.
Email: phongdt.d20@moet.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Chăn nuôi
Khoa học cây trồng
Kinh doanh nông nghiệp

(4)

(5)

(6)

C140202

A,A1,B,C,
D1,2,3,M
M

250

C140201
CHN

1400

C340301
C510103
C510301
C340405
C340101
C340201

A
A
A
A
A
A

1400
350
300
200
100
200
250

D20

C620105
C620110
C620114

A,B
A,B
A,A1,D1

50
40
50

(7)

- Vùng tuyển sinh: Hà Nội và các tỉnh
(học sinh có hộ khẩu thường trú tại Hà
Nội đủ điểm thì được hỗ trợ kinh phí
đào tạo).
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh theo quy định của Bộ
GDĐT.
- Thí sinh không trúng tuyển hệ cao
đẳng được xét tuyển sang học hệ
TCCN của trường.

- Vùng tuyển sinh: thí sinh có hộ khẩu
thường trú từ Hà Tĩnh trở ra.
- Phương thức tuyển sinh: Tổ chức thi
tuyển sinh theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Thí sinh học tại trường được hưởng
mọi quyền lợi theo quy định của nhà
nước. Ngoài ra còn có học bổng đặc
biệt khuyến khích cho sinh viên có
thành tích xuất sắc trong học tập và
những sinh viên nghèo vượt khó.

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

143

Quản lí đất đai
Công nghệ thực phẩm
Tin học ứng dụng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tiếng Anh
Dịch vụ thú y
Bảo vệ thực vật
Lâm nghiệp
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Công nghệ sau thu hoạch
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ sinh học
137 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
HẢI PHÒNG
Số 264 Trần Nhân Tông, phường Nam
Sơn, quận Kiến An, TP.Hải phòng.
ĐT: (031) 3677 734; 3735 130; 3735 654.
Website: www.hpcc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

C850103
C540102
C480202
C340301
C340101
C220201
C640201
C620112
C620201
C510301
C510206
C540104
C480201
C510302
C340201
C420201

A,A1,B
A,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1
A,B
A,B
A,B
A,A1
A,A1
A,B
A,A1,D1
A,A1
A,A1,D1
A,B

90
80
40
180
80
40
60
40
40
40
40
40
80
40
50
40
1300

- Trường có khu ký túc xá sinh viên
với điều kiện phục vụ tốt đáp ứng cho
mọi sinh viên có nhu cầu.

D03

C510201
C510301

A,A1
A,A1

1300
60
60

- Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú
tại TP. Hải Phòng và một số tỉnh lân
cận.
- Trường tổ chức thi tuyển sinh. Ngày
thi và khối thi theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Số chỗ ở trong KTX: 300.

144

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Công nghệ thông tin
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước
Phát triển nông thôn
138 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
LAI CHÂU
Số 280 Phường Quyết Thắng, Thị xã Lai
Châu, Tỉnh Lai Châu. ĐT: (0231)
3.792.787; 3.792.786
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học (Toán -Tin)
Sư phạm Ngữ Văn (Văn -Sử)
Lâm sinh
139 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
LÀO CAI
Tổ 1, phương Nam Cường, thành phố Lào
Cai, tỉnh Lào Cai. ĐT: 0203.840.643
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Nông lâm kết hợp

(3)

(4)

(5)

(6)

C480201
C340301
C340201
C340103
C340101
C510405
C620116

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,B

110
620
160
60
110
60
60
400

CLC

C140201
C140202
C140206
C140209
C140217
C620205

M
A,C
T
A
C
B

CLA

C340301
C100101

A
A,B

450
300
150

(7)

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển xét tuyển theo
ngành học, khối thi.
- Số chỗ trong KTX: 500 chỗ;
- Sinh viên ngoài sư phạm phải đóng
học phí theo quy định.

- Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi mà xét tuyển trên cơ
sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

145

140 TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH HÀ NỘI
236 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội.
ĐT: (04)37560745; (04)37541936.
Website: www.htc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị khách sạn
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Việt Nam học
Tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Hệ thống thông tin quản lí
141 TRƯỜNG CAO ĐẲNG DƯỢC TRUNG
ƯƠNG - HẢI DƯƠNG
Số 324 Nguyễn Lương Bằng, thành phố
Hải Dương, Hải Dương.
ĐT: (0320)3890.486; 3890944.
Website: www.duoctu-hd.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Dược (Chuyên ngành: Quản lí và Cung ứng thuốc)

CDH

142 TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐIỆN TỬ ĐIỆN LẠNH HÀ NỘI
Ngõ 86 - Phố Chùa Hà - Phường Dịch
Vọng - Quận Cầu Giấy - Hà Nội. ĐT: (04)
37673896; 38349644; Fax: 04.38336184.
Website: www.dtdl.edu.vn

CLH

(4)

C340101
C340103
C340107
C340109
C220113
C220201
C340201
C340301
C340405

(5)

A,A1,D1,3,4
A,A1,D1,3,4
A,A1,D1,3,4
A,A1,D1,3,4
C,D1,3,4
D1
A,A1,D1,3,4
A,A1,D1,3,4
A,A1,D1,3,4

CYS

C900107

A

(6)

(7)

1500

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển theo đề thi Đại
học năm 2013; Điểm trúng tuyển theo
các chuyên ngành.
- Chi tiết thông tin các chuyên ngành
cụ thể xem tại Website: htc.edu.vn.
- Có chỗ ở KTX cho sinh viên

200
150
200
200
200
200
100
200
50
550

550
750

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường không tổ chức thi mà xét tuyển
những thí sinh đã dự thi đại học khối A
năm 2013 theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét
tuyển của thí sinh.
- Chỗ ở KTX ưu tiên cho đối tượng
chính sách.
- Học phí thu theo nghị định 49/2010/NĐ-CP

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh, ngày thi theo quy
định của Bộ GD&ĐT.

146

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động
hoá
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Tin học ứng dụng
143 TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG
VẬN TẢI MIỀN TRUNG
Nghi Liên - Thành phố Vinh - Tỉnh Nghệ
An. ĐT: (038) 3.852810; 3851270. Fax:
(038) 3852748.
Website: http://www.gtvtmt.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật giao thông
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Kế toán
Quản lí xây dựng
144 TRƯỜNG CAO ĐẲNG HẢI DƯƠNG
Phố Nguyễn Thị Duệ, Thanh Bình, TP Hải
Dương. ĐT: (0320).3890025. Website:
www.caodanghaiduong.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Toán học

(3)

(4)

(5)

(6)

C510301
C510302
C510303

A
A
A

100
220
180

C510206
C480202

A
A

180
70
500

CGN

500
C510104
C510103
C510205
C340301
C580302

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4

(7)
- Điểm xét tuyển theo ngành đào tạo.
- Số chỗ trong KTX: 400.
- Thông tin chi tiết xem tại website của
trường: http://www.dtdl.edu.vn

+ Tuyển sinh trong cả nước.
+ Trường tổ chức thi tuyển 2 khối A,
A1. Ngày thi theo quy định của Bộ
GD&ĐT. Riêng khối D1,2,3,4 trường
không tổ chức thi mà xét kết quả thi
đại học, cao đẳng năm 2013 của những
thí sinh thi theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển chung.
- Nhà trường có KTX cho sinh viên.

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
và ngoài tỉnh Hải Dương.

C21

- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển.
C140211
C140209

A,A1
A,A1

40
80

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

147

(4)

(5)

(6)

Sư phạm Ngữ văn

C140217

C,D1,2,3,4,5,6

50

Giáo dục Thể chất

C140206

T

40

Sư phạm Sinh học
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học

C140213
C140201
C140202

40
150
100

Sư phạm Hóa học
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lí

C140212
C140222
C140231
C140215
C140214
C140218
C140219

Sư phạm Âm nhạc
Giáo dục công dân
Khoa học thư viện
Tin học ứng dụng

C140221
C140204
C320202
C480202

Quản lí văn hoá

C220342

Tài chính - Ngân hàng

C340201

Tiếng Anh
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C220201
C510301

A,B
M
A,A1,C,
D1,2,3,4,5,6
A,B
H
D1
B
A,A1
C,D1,2,3,4,5,6
A1,C,
D1,2,3,4,5,6
N
C,D1,2,3,4,5,6
C,D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
C,N,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
D1
A,A1

50
30
30
40
40
40
40
40
40
50
70
40
70
50
150

(7)

148

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(4)

(5)

(6)

Công nghệ kĩ thuật môi trường
Kế toán

C510406
C340301

150
200

Quản trị kinh doanh

C340101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

Công nghệ thiết bị trường học

C510504

Thiết kế đồ họa
Thư kí văn phòng

C210403
C340407

A,B
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,C,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,B,
D1,2,3,4,5,6
H
A1,C,
D1,2,3,4,5,6

145 TRƯỜNG CAO ĐẲNG HÀNG HẢI

(3)

CHH

(7)

50
100
60
50
60
1650

Số 498 Đà Nẵng, Phường Đông Hải 1,
Quận Hải An, TP. Hải Phòng. ĐT: 0313
766739; 0313 766301. Fax: 8431.3766425. Website: www.cdhh.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều khiển tàu biển

C840107

A

400

Tin học ứng dụng

C480202

A

100

Vận hành khai thác máy tàu

C840108

A

250

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

C510201

A

250

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A

200

Kế toán

C340301

A

450

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước;
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Ngành điều khiển tàu biển và vận
hành khai thác máy tàu chỉ tuyển nam
giới.
- Số chỗ ở KTX có thể tiếp nhận đối
với khoá tuyển sinh 2013: 1000 chỗ ở.

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

149

146 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ
CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI
Cơ sở 1: 143 Nguyễn Ngọc Vũ, Trung Hoà,
Quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội. ĐT: (04)
35562958; 35566300; Fax:(04) 35562956
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Tin học ứng dụng

CCK

147 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KĨ
THUẬT ĐIỆN BIÊN
Số 34, phố 1, phường Him Lam, TP Điện
Biên Phủ - tỉnh Điện Biên . ĐT: (0230)
3810 193. Fax: (0230) 3810 872.
Website: www.dtec.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Khoa học cây trồng
Chăn nuôi

CDB

148 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KĨ
THUẬT NGHỆ AN
Đường Lí Tự Trọng, khối 12, P. Hà Huy
Tập, TP. Vinh, Nghệ An. ĐT 0383.
831768. Website: www.ktktna.edu.vn

CEA

(4)

C340101
C340301
C340201
C480202

C340201
C340301
C620110
C620105

(5)

(6)

(7)

4500

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh. Ngày thi và Khối
thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm xét tuyển chung toàn trường.
- Số chỗ trong KTX: 500
Cơ sở 2: 106 Tả Thanh Oai, Thanh
Trì, Hà Nội. ĐT: (04) 36884342,
36884211.
Website:www.kinhtecongnghiephanoi.com
Email cdktcn@kinhtecongnghiephanoi.com

300

- Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi và khối thi theo
quy định của Bộ GD&ĐT.

A
A
A
A

A,D1
A,D1
A,B
A,B

300
100
100
50
50
2600

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Điểm trúng tuyển theo ngành học.
- Ngày thi: theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Thí sinh không trúng tuyển hệ cao

150

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Quản lí đất đai
Khoa học cây trồng
Chăn nuôi
Lâm nghiệp
149 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KĨ
THUẬT PHÚ THỌ
Phường Thọ Sơn, TP. Việt Trì, tỉnh Phú
Thọ. ĐT: 0210.3863839 máy lẻ 11, 18, 33.
Website: www.caodangkinhtept.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Tin học ứng dụng
150 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KĨ
THUẬT THƯƠNG MẠI
Phường Phú Lãm, Q Hà Đông, TP Hà Nội.
ĐT: (04) 33531324 -33532091
Website: www.ctet.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh thương mại

(3)

(4)
C340301
C340201
C340101
C850103
C620110
C620105
C620201

(5)
A
A
A
A,B
A,B
A,B
A,B

CPP

C340301
C340201
C340101
C480202

(6)
1600
300
300
100
100
100
100
600

A,A1,B,D1
A,A1,B,D1
A,A1,B,D1
A,A1,B,D1

(7)
đẳng, được nộp đơn chuyển nguyện
vọng xét tuyển sang hệ trung cấp của
trường (xem quyển Những điều cần
biết về tuyển sinh trung cấp chuyên
nghiệp năm 2013).
- KTX: 500 chỗ

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Đủ chỗ trong KTX cho mọi SV.
- Thí sinh không trúng tuyển CĐ được
xét học TCCN.

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
toàn quốc.

CTH

C340101
C340121

A,A1,D1
A,A1,D1

2000
250
250

- Phương thức tuyển sinh:
+ Khối A: Trường tổ chức thi tuyển
sinh. Ngày thi và môn thi: Theo Quy
định của Bộ GD&ĐT.
+ Khối A1, B, D1: không tổ chức thi

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Quản trị khách sạn
Marketing
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Hệ thống thông tin quản lí
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Tiếng Anh

151

151 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KĨ CTW
THUẬT TRUNG ƯƠNG
Xã Dương xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố
Hà Nội. ĐT: 04.3.6789.392. Website:
www. netc-vca.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
152 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KĨ CKA
THUẬT VĨNH PHÚC
Đường Hùng Vương, Phường Hội Hợp,
TP. Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.
ĐT: (0211) 3867994, 3861.938.
Website: www.vtec.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán

(4)

(5)

(6)

(7)

C340107
C340115
C340301
C340201
C340405
C510401
C220201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A1,B
D1

200
150
300
300
200
200
150

mà lấy kết quả thi đại học, cao đẳng
năm 2013 của những thí sinh thi vào
các trường đại học, cao đẳng theo đề
chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển,
trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của
thí sinh.
- Điểm chuẩn trúng tuyển theo ngành.
- Trường dành 600 chỗ ở KTX cho tân
sinh viên.
- Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: trường tổ
chức thi theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Trường có KTX cho sinh viên.
- Tham khảo thông tin tại địa chỉ:
WWW. netc-vca.edu.vn

1100

C480201
C340101
C340301
C340201
C510301

C340301

A,D1
A,D1
A,D1
A,D1
A

A,A1,D1

1.100
150
150
350
300
150
800

800
250

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi, khối thi theo quy định của
Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo ngành đào
tạo.
- Học phí: đào tạo theo tín chỉ:
85.000đ/ tín chỉ. (Điều chỉnh mức học
phí theo quy định của Bộ GD&ĐT,

152

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Dịch vụ thú y
Quản trị kinh doanh
Truyền thông và mạng máy tính
Chăn nuôi
Công nghệ kĩ thuật ô tô
153 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - TÀI
CHÍNH THÁI NGUYÊN
Phường Thịnh Đán - TP Thái Nguyên
ĐT: (0280) 855290
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Hệ thống thông tin quản lí
Dịch vụ pháp lý
154 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KĨ THUẬT
CÔNG NGHIỆP (BẮC GIANG)
Số 202, Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc
Giang, tỉnh Bắc Giang. ĐT: (0240) 3856210;
3854513. Website: www.bcit.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

C510301
C510303
C510201
C640201
C340101
C480102
C620105
C510205

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,B
A,A1

100
50
50
50
150
50
50
50
2000

UBND tỉnh Vĩnh Phúc đối với trường
công lập).
- Kí túc xá: với sức chứa tối đa 750
HSSV
- Chi tiết xem tại Website: www.
vtec.edu.vn

CKT

C340301
C340201
C340101
C340405
C380201

A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4

CCE

900

C510301
C510303

A,A1
A,A1

150
100

- Vùng tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh theo lịch chung kết quả theo
đề thi chung của Bộ GD&ĐT.
- Trường có hệ thống KTX và nhà ăn
hiện đại, số chỗ ở cho khóa mới là
1.500 chỗ với giá 100.000đ/sv/tháng.
- Học phí theo quy định của tỉnh Thái
Nguyên, hệ CĐCQ là 360.000đ / sv /
tháng.
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi và môn thi: Theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển chung.
- Thí sinh không trúng tuyển hệ Cao
đẳng sẽ được xét tuyển vào học hệ Cao
đẳng nghề, TCCN và Trung cấp nghề.
Sau khi tốt nghiệp nhà trường có

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ kĩ thuật môi trường
155 TRƯỜNG CAO ĐẲNG DU LỊCH VÀ
THƯƠNG MẠI
Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh
Hải Dương. ĐT: (03203)786.492 786.749. Fax: 03203.786878
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Việt Nam học
Công nghệ thực phẩm
Tiếng Anh

153

156 TRƯỜNG CAO ĐẲNG MÚA VIỆT NAM
Khu VHNT - đường Hồ Tùng Mậu- P. Mai
Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội. ĐT: (04)37649781.
Website: www. cdmuavn.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Diễn viên Múa

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

C510201
C340301
C340201
C340101
C510205
C480201
C510103
C510401
C510406

A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1
A
A

100
150
100
50
50
50
50
50
50
700

chương trình đào tạo liên thông lên
Cao đẳng, Đại học.
- Số chỗ trong KTX: 450 chỗ.
- Mức thu học phí: theo quy định của
Nhà nước.
- Chi tiết xem trên Website của trường.

CKS

C340301
C340101
C220113
C540102
C220201

A,A1,D1,3
A,A1,D1,3
C,D1,3
A,A1,B
D1

CMH

180
140
120
180
80
120

C210242

N

90

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường Cao đẳng Du lịch và Thương Mại tổ
chức thi bốn khối A,A1,C,D1. Ngày thi và môn
thi: theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Riêng khối B,D3 không thi tuyển mà lấy kết quả
thi ĐH,CĐ năm 2013 của những thí sinh đã thi
khối B,D3 vào các trường ĐH,CĐ trong cả nước
theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển
trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
- Điểm trúng tuyển theo khối và theo ngành học.
- Chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch không
tuyển những thí sinh nói lắp, dị tật.
- Số chỗ trong KTX: 200
- Chi tiết xem trên Website: http://www.dltm.edu.vn
- Tuyển sinh trong cả nước. Thi tuyển Năng
khiếu Múa và Âm nhạc.
Chuyên ngành Kịch múa : tuổi từ 12 đến 13,
học hết lớp 6 THCS.
Chuyên ngành Múa dân tộc : tuổi từ 15 đến
16, học hết lớp 9 THCS.
Sơ tuyển trực tiếp tại trường từ 20/04 - 20/06/2013
- Ngành Huấn luyện Múa, Biên đạo Múa: Tuổi

154

(1)

(2)

(3)

(4)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Huấn luyện Múa
C210244
Biên đạo Múa
C210243
- Hồ sơ nộp trực tiếp tại trường từ 20/04 đến 20/06/2013.
- Chung tuyển : Từ 15/07 đến 30/07/2013.
157 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỆ THUẬT
HÀ NỘI

Xã Quế Nham, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc
Giang. ĐT: (0240)3854.230.
Website: www.cdbacgiang.edu.vn

(6)

N
N

15
15

CNT

Số 7 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Tel: (04) 38251809. Email:
daotaoart@gmail.com
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Thanh nhạc
Piano
Biểu diễn Nhạc cụ phương Tây
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
Diễn viên kịch - điện ảnh
Biên đạo Múa
Hội họa
Thiết kế thời trang
Quản lí văn hoá
Việt Nam học
158 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGÔ GIA TỰ

(5)

500

C140221
C140222
C210205
C210208
C210207
C210210
C210234
C210243
C210103
C210404
C220342
C220113
C18

N
H
N
N
N
N
S
N
H
H
R
C

500
100
50
40
10
30
30
50
20
40
50
40
40
1450

(7)
từ 18-> 30, đã tốt nghiệp Trung cấp múa.
- Môn Văn - xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp
THPT và điểm tổng kết 03 năm THPT.
Chuyên ngành thi: Năng lực cơ bản múa, Biên
và thực hành bài tập, tiểu phẩm múa.
- Vùng tuyển sinh: Thí sinh có hộ khẩu
thường trú tại các quận, huyện thuộc
thành phố Hà Nội (thí sinh không có
hộ khẩu thường trú tại Hà Nội nếu có
năng khiếu, điều kiện theo học tại
trường, có thể tham gia thi tuyển theo
hình thức mở chính quy).
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển, các môn tự luận thi theo lịch thi
của Bộ; thi năng khiếu chuyên ngành
theo quy định môn thi và lịch thi của
trường.
- Các thông tin khác: Các môn thi sơ
tuyển theo lịch thi và môn thi của
trường.

- Tuyển sinh trong cả nước; riêng các
ngành Sư phạm tuyển thí sinh có hộ
khẩu thường trú tại tỉnh Bắc Giang.
- Trường không tổ chức thi mà lấy kết

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm Giáo dục Tiểu học

(3)

Sư phạm Giáo dục Mầm non
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư
phạm:
Tin học ứng dụng
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Quản trị văn phòng
Thư kí văn phòng
Khoa học thư viện
Tiếng Anh
Công nghệ thiết bị trường học
Quản lí văn hoá

155

159 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NÔNG LÂM
ĐÔNG BẮC
Phường Minh Thành, Thị xã Quảng Yên,
tỉnh Quảng Ninh. ĐT: 033.3873.393; Fax:
033.3873.223. Website: afcdongbac.edu.vn

CDP

(4)

(5)

C140209
C140210
C140213
C140217
C140218
C140231
C140202
C140201

A,A1
A,A1,D1,2,3,4
B
C
C
D1
A,A1,C,
D1,2,3,4
D1,M

C480202
C340101
C340301
C340406
C340407
C320202
C220201
C510504
C220342

A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
C,D1,2,3,4
C,D1,2,3,4
C,D1,2,3,4
D1
A,A1
C,D1,2,3,4

(6)
500
30
30
30
30
30
80
170
100
450

500

(7)
quả thi đại học, cao đẳng năm 2013
của những thí sinh đã thi khối A, A1,
B, C, D1,2,3,4, M theo đề thi chung
của Bộ GD&ĐT vào các trường đại
học, cao đẳng trong cả nước để xét
tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét
tuyển của thí sinh.
- Ngành cao đẳng Giáo dục Mầm non
lấy điểm thi các môn văn hoá (Văn và
Toán khối D và M); các môn năng
khiếu Hát và Đọc, kể diễn cảm do Nhà
trường tổ chức thi.
- Điểm trúng tuyển theo ngành học và
khối thi.
- Số chỗ ở trong KTX đáp ứng theo
yêu cầu.
- Học phí theo quy định của Bộ
GD&ĐT.

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển khối A, B theo đề thi chung của
Bộ.

156

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Khuyến nông
Chăn nuôi
Khoa học cây trồng
Lâm nghiệp
Dịch vụ thú y
Quản lí đất đai
Quản lí tài nguyên rừng
Phát triển nông thôn
160 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NÔNG NGHIỆP
VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BẮC BỘ
Thị trấn Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.
ĐT: (04)33.840164. Website:
www.vcard.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Chăn nuôi
Quản trị kinh doanh
Tin học ứng dụng
Khoa học cây trồng
Khuyến nông
Dịch vụ thú y
Tài chính - Ngân hàng

(3)

(4)
C340101
C340201
C340301
C620102
C620105
C620110
C620201
C640201
C850103
C620211
C620116

(5)

(6)

- Điểm xét tuyển chung toàn trường
theo khối thi, những năm trước bằng
điểm sàn của Bộ GD&ĐT.
- Nhà trường có KTX đủ chỗ ở cho
học sinh, sinh viên.

A
A
A
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B

CNP

800

C340301
C620105
C340101
C480202
C620110
C620102
C640201
C340201

A,A1,D1
A,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,B
A,B
A,B
A,A1,D1

(7)

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Lịch thi theo quy định của Bộ
GD&ĐT

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Quản lí đất đai
Công nghệ sinh học
Phát triển nông thôn
Kinh doanh nông nghiệp
161 TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHÁT THANH
TRUYỀN HÌNH I
Số 136, Đường Quy Lưu, Phường Minh
Khai, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam.
ĐT: (0351)3829008 – 3850019.
Website: www.cdptth1.vov.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Báo chí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Tiếng Anh
Kế toán

CPT

162 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƠN LA

C14

157

Tổ 2, Phường Chiềng Sinh, TP Sơn La.
ĐT: 0223874544.
Website: http://cdsonla.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn

(4)

(5)

C850103
C420201
C620116
C620114

A,B
A,B
A,B
A,A1,D1

C320101
C510301
C480201
C510302
C220201
C340301

A,A1,C,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1
A,A1,D1

(6)

(7)

550

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh theo lịch thi của Bộ
GD&ĐT.
- KTX: 1.000 chỗ ở.

150
50
100
100
50
100
1600

C140209
C140213
C140217

A,A1
B
C

1600
50
50
50

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển.
- Các thông tin khác:
+ Môn thi khối M: Toán, Văn, Năng
khiếu (Hát, Kể chuyện và Đọc diễn
cảm).
+ Môn thi khối T: Toán, Sinh, Năng

158

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Giáo dục công dân
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Âm nhạc
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp
Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm Tin học
Công nghệ thông tin
Tiếng Anh
Quản lí văn hoá
Khoa học thư viện
Khoa học cây trồng
Quản trị kinh doanh
Quản trị văn phòng
Kế toán
Việt Nam học
Công tác xã hội
Quản lí Thể dục thể thao
Quản lí đất đai
Lâm nghiệp
Khuyến nông
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

C140204
C140202
C140201
C140221
C140206
C140222
C140214
C140231
C140210
C480201
C220201
C220342
C320202
C620110
C340101
C340406
C340301
C220113
C760101
C220343
C850103
C620201
C620102
C510301

C
A,A1,C
M
N
T
H
A,A1,B
D1
A,A1
A,A1
D1
C,D1
C
A,A1,B
A,A1,D1
C
A,A1,D1
C,D1
C
T
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,B
A,A1

50
150
100
40
50
40
50
40
40
50
40
50
50
40
40
50
50
40
50
40
50
50
50
50

khiếu (Chạy 60 m; Bật xa tại chỗ,
Khéo léo và thể hình).
+ Môn thi khối H: Văn, Năng khiếu
(Hình họa chì và vẽ Trang trí mầu).
+ Môn thi khối N: Văn, Năng khiếu
(Thẩm âm, tiết tấu và Hát).
+ Môn thi năng khiếu khối M, T, Hát
khối N, Hình họa chì khối H và Anh
khối D1, A1 tính hệ số 2.
+ Số chỗ ở trong KTX: 1920;
+ Người học có hộ khẩu thường trú tại
tỉnh Sơn La được hưởng tiền hỗ trợ
học tập của tỉnh từ 450.000đ đến
770.000 đ và được điều chỉnh tăng khi
lương cơ bản tăng.

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Công nghệ kĩ thuật môi trường
Chăn nuôi
Quản lí tài nguyên rừng
Tài chính - Ngân hàng
163 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM BẮC NINH
Khu 10, phường Đại Phúc, TP Bắc Ninh,
Bắc Ninh . ĐT:02413.822.723;
02413.855.329; Fax: 02413. 827.270.
Website: www.cdspbacninh.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm hộ
khẩu Bắc Ninh
Giáo dục Mầm non

(4)

(5)

(6)

C510406
C620105
C620211
C340201

A,A1,B
A,A1,B
A,B,D1
A,A1,D1

50
40
50
50

C19

900

320
C140201

159

Giáo dục Tiểu học

C140202

Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm tiếng Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm hộ
khẩu ngoài tỉnh Bắc Ninh
Giáo dục Mầm non

C140209
C140211
C140217
C140231

Giáo dục Tiểu học

C140202

Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí

C140209
C140211

C140201

C,M,
D1,2,3,4,5,6
A,C,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,B
A,A1
C,D1,2,3,4,5,6
D1

C,M,
D1,2,3,4,5,6
A,C,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,B
A,A1

80
80
40
40
40
40
500
100
100
50
50

(7)

- Vùng tuyển: như nội dung ghi ở mục
1, 2, 3 cột (1).
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi mà xét tuyển lấy kết
quả thi ĐH, CĐ năm 2013 của những
thí
sinh
thi
các
khối:
A,B,C,D1,2,3,4,5,6,M theo đề thi
chung của Bộ vào các trường ĐH, CĐ
trong cả nước.
- Điểm xét tuyển theo ngành học.
- Chi tiết xem tại website của trường:
www.cdspbacninh.edu.vn
- Số chỗ trong KTX: 900

160

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm tiếng Anh
Các ngành CĐ ngoài sư phạm hộ khẩu
trong và ngoài tỉnh:
Tiếng Anh
Tin học ứng dụng
164 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM CAO BẰNG
Km4, Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh
Cao Bằng. ĐT: (026) 3751.148. Website:
http://www.caodangsuphamcaobang.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục công dân
Sư phạm Toán (Toán - Lí; Toán - Tin)
Sư phạm Hoá học (Hoá - Sinh)
Sư phạm Ngữ văn (Văn – Địa)
165 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
ĐIỆN BIÊN
Tổ 30 - Phường Mường Thanh - TP. Điện
Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. ĐT:
(0230)3828.702; Fax (0230)3826.930;
Website: www.cdspdienbien.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học

(3)

(4)

(5)

(6)

C140217
C140218
C140231

C,D1,2,3,4,5,6
C
D1

50
50

(7)

80
C220201
C480202

D1
A,A1,D1

C06

C140201
C140202
C140204
C140209
C140212
C140217

M
A,C
C
A
A,B
C

C62

40
40
400

400
50
50
100
100
50
50
650

650
C140209

A

- Vùng tuyển sinh: Chỉ tuyển thí sinh có
hộ khẩu thường trú tại tỉnh Cao Bằng.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi mà xét tuyển theo đề
thi 3 chung (đề thi đại học năm 2013)
của Bộ GD&ĐT có cùng khối thi cho
các ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo
dục Tiểu học, sư phạm Toán, sư phạm
Hoá học, sư phạm Ngữ văn.
+ Riêng ngành Giáo dục công dân
Trường tổ chức thi tuyển sinh. Địa
điểm tổ chức thi tại Trường CĐ sư
phạm Cao Bằng.
- Số chỗ trong KTX: 300
- Vùng tuyển sinh:
+ Khối ngành sư phạm: Chỉ tuyển các
thí sinh có hộ khẩu tại Điện Biên.
+ Khối ngành ngoài sư phạm: Tuyển
sinh trên cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
- Môn thi: theo quy định của Bộ

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

161

Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Công tác xã hội
Quản lí văn hoá
Khoa học thư viện
Tin học ứng dụng
Việt Nam học
166 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ GIANG
Tổ 16, phường Nguyễn Trãi, TP. Hà Giang,
Hà Giang. ĐT: (0219)3.868.057; Fax:
(0219)3.864.014. Website:
www.cdsphagiang.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Lịch sử
167 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ NAM
Đường Lý Thường Kiệt, Phường Lê Hồng
Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. ĐT:
(0351)3854.533. Website: www.cdhanam.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học

(3)

(4)
C140217
C140231
C140202
C140201
C760101
C220342
C320202
C480202
C220113

(5)
C
D1
A,C
M
C
C
C
A
C

C05

(6)

GD&ĐT.
- Điểm xét tuyển: Theo ngành.
- SV ngành ngoài sư phạm đóng học
phí theo quy định.
- Ngành Giáo dục Mầm non thi năng
khiếu theo quy định của Bộ GD&ĐT
- Số chỗ trong KTX: 800.

400

C140201
C140202
C140209
C140211
C140213
C140218

M
A,C
A
A
B
C

C24

C140209

A,A1

(7)

400
100
100
50
50
50
50
700

700
50

- Vùng tuyển sinh: Chỉ tuyển thí sinh
có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hà
Giang và đảm bảo đủ sức khỏe theo
quy định của Bộ GD&ĐT.
- Phương thức TS: Trường CĐ sư
phạm Hà Giang tổ chức thi tuyển tất cả
các ngành đã đăng kí. Ngày thi theo
quy định của Bộ GD&ĐT.

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước trong đó:
+ 400 chỉ tiêu thuộc ngân sách Nhà
nước dành cho các TS có hộ khẩu
thường trú tại tỉnh Hà Nam.
+ 300 chỉ tiêu tuyển sinh trong cả

162

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Công nghệ thiết bị trường học
Khoa học thư viện
Công tác xã hội
168 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ NỘI
Số 98 phố Dương Quảng Hàm, quận Cầu
Giấy, Hà Nội. ĐT: (04)38333231, 38337597.
Website: www.cdsphanoi.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lí
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật

(3)

(4)
C140217
C140231
C140202
C140201
C510406
C510504
C320202
C760101

(5)
C,D1
D1
A,B,D1,M
C,B,D1,M
A,A1,B
A,A1,D1
A,A1,C,D1
C,D1

C01

C140201
C140202
C140206
C140209
C140210
C140211
C140212
C140213
C140217
C140218
C140219
C140221
C140222

M
D1
T
A,A1
A,A1
A,A1
A,B
B
C
C
A,C
N
H

(6)
50
100
100
200
50
50
50
50
1220

130
115
30
70
40
45
70
45
45
45
45
20
20

(7)
nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh;
- Môn thi NK khối M gồm 2 nội dung:
Đọc, kể diễn cảm và hát.
- Nhà trường có đủ chỗ ở KTX cho
sinh viên

1. Vùng tuyển sinh:
- Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh
có hộ khẩu thường trú tại Hà Nội.
- Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh
trong cả nước.
- Điểm xét tuyển theo ngành, theo khối
thi.
- Số chỗ trong KTX: 300.
2. Phương thức tuyển sinh: trường tổ
chức thi tuyển
- Ngày thi theo quy định của Bộ
GD&ĐT
- Các ngành năng khiếu không tổ chức
sơ tuyển.
+ Khối T thi các môn: Toán, Sinh và
Năng khiếu TDTT (hệ số 2). Yêu cầu
thể hình cân đối: Nam cao từ 1,65m,
nặng từ 45 kg; Nữ cao từ 1,55m, nặng
từ 40 kg trở lên.
+ Khối H thi các môn: Văn, Hình họa
chì, Trang trí.
+ Khối N thi các môn: Văn, Thanh
nhạc, Thẩm âm - Tiết tấu.

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

163

Sư phạm tiếng Anh
Tiếng Anh
Việt Nam học
Công nghệ thông tin
Tiếng Trung Quốc
Công tác xã hội
Công nghệ kĩ thuật môi trường
169 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM HÀ TÂY
TT. Thường Tín, H. Thường Tín, TP. Hà Nội. ĐT:
04.33853894. Website: www.cdsphthn.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lí
Sư phạm Âm nhạc (Nhạc – Công tác Đội)
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm tiếng Anh
Tiếng Anh

(3)

(4)

(5)

(6)

C140231
C220201
C220113
C480201
C220204
C760101
C510406

D1
D1
C,D1
A,A1
D1
A,C,D1
A

80
80
80
40
80
40
30

C20

C140201
C140202
C140206
C140209
C140211
C140212
C140213
C140217
C140218
C140219
C140221
C140222
C140231
C220201

M
A,A1,C,D1
T
A,A1
A,A1
A,B
B
C
C
A,A1,C
N
H
D1
D1

1000
250
200
20
130
40
40
40
90
40
40
20
20
45
25

(7)
+ Khối M thi các môn: Văn, Toán, Đọc
diễn cảm - Kể chuyện - Hát (hệ số 2).
- Ngành Sư phạm tiếng Anh và tiếng
Anh: môn tiếng Anh hệ số 2.
3. Thông tin khác: Dành 70 chỉ tiêu
cho sinh viên có kết quả học tập cao
được đào tạo cùng lúc 2 chương trình
(học 4 năm được cấp 2 văn bằng).
1 - Trường không tổ chức thi tuyển các
khối A, A1, B, C, D1, T, H, N mà lấy kêt
quả thi tuyển sinh Đại học năm 2013 của
những thí sinh có hộ khẩu thường trú tại Hà
Nội đã dự thi Đại học vào các trường Đại
học theo đề chung của Bộ GD&ĐT để xét
tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của
thí sinh. Điểm xét tuyển theo khối, theo
ngành. (Ngành Giáo dục thể chất yêu cầu
thể hình cân đối: Nam cao từ 1m65 nặng
45kg trở lên; nữ cao từ 1m55 nặng 40kg trở
lên). Điểm môn Tiếng Anh và các môn
năng khiếu nhân hệ số 2.
2- Riêng khối M trường tổ chức thi tuyển
theo quy định của Bộ GD&ĐT. Môn thi:
Văn, Toán (đề thi khối D), Đọc - Kể diễn
cảm và Hát; Địa điểm thi: Tại cơ sở đào tạo
Thường Tín, Thị trấn Thường Tín - Huyện
Thường Tín - Thành phố Hà Nội.
3- Ngành CĐ Tiếng Anh tuyển sinh trong
cả nước, sinh viên phải đóng học phí theo
quy định.
4- Số chỗ trong KTX cho sinh viên năm
thứ nhất: 700

164

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(7)
+ Vùng tuyển: Thí sinh có hộ khẩu
170 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
C22
300
thường trú tại Hưng Yên.
HƯNG YÊN
+ Trường tổ chức thi tuyển theo lịch
Đường Chu Văn An, Phường An Tảo, TP
thi
ĐH, CĐ năm 2013 của Bộ
Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT: 03213862.762.
GD&ĐT.
Website: www.cdsphy.edu.vn
+ Môn thi:
Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm:
300
- Khối H: Văn- Hình họa chì- Trang trí
Sư phạm Toán học
C140209
A
60
- Khối N: Văn- Thanh nhạc- Thẩm âm
tiết tấu.
Sư phạm Hóa học
C140212
B
25
- Khối M: Văn- Toán- Năng khiếu
Sư phạm Ngữ văn
C140217
C
30
(hát, đọc diễn cảm).
Sư phạm Âm nhạc
C140221
N
25
- Khối T: Toán-Sinh-Năng khiếu
(chạy cự ly ngắn, bật xa tại chỗ).
Giáo dục Thể chất
C140206
T
25
+ Ngành C140221: môn Thanh nhạc
Giáo dục Tiểu học
C140202
A1,D1
30
hệ số 2.
Sư phạm tiếng Anh
C140231
D1
30
+ Ngành C140222: môn Hình họa chì
Giáo dục Mầm non
C140201
M
50
hệ số 2.
+ Ngành C140206: môn Năng khiếu
Sư phạm Mĩ thuật
C140222
H
25
hệ số 2.
+ Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật. Ngành sư phạm
+ Điểm xét tuyển theo ngành.
Thể dục yêu cầu thí sinh có thể hình cân đối: nam cao 1m65 nặng 45kg; nữ cao 1m56
+ Số chỗ trong KTX đáp ứng 100%
nặng 40 kg trở lên.
nhu
cầu.
+ Mọi thông tin chi tiết liên hệ với phòng Đào tạo (ĐT:03213.862762, 03213.556674).
* Vùng tuyển:
171 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
C23
900
+
Các ngành đào tạo Sư phạm tuyển
HOÀ BÌNH
sinh có hộ khẩu tại tỉnh Hòa Bình.
Đường Võ Thị Sáu, phường Chăm Mát,
+ Các ngành ngoài Sư phạm tuyển
thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
sinh
trong cả nước, gồm các thí sinh
ĐT: (0218) 3893 285; (0218) 3600 438.
thi
tại
trường và thí sinh dự thi Đại
Fax: (0218) 3858 245.
học,
Cao
đẳng năm 2013 có cùng khối
Website: www.cdsphoabinh.edu.vn
thi
theo
đề
thi chung của Bộ GD&ĐT.
Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm
500
* Phương thức tuyển: Trường tổ chức
Sư phạm Âm nhạc
C140221
N
30

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Sư phạm Hóa học
Sư phạm Giáo dục công dân
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Sinh học
Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư
phạm
Công tác xã hội
Kế toán
Khoa học thư viện
Quản trị kinh doanh
Quản trị văn phòng
Tài chính - Ngân hàng
Tiếng Anh
Tin học ứng dụng
Việt Nam học
172 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM LÀO CAI

165

Tổ 13, phường Bình Minh, thành phố Lào
Cai, tỉnh Lào Cai. ĐT: (020)3844881.
Website: http://cdsplaocai.edu.vn

C08

(4)
C140212
C140204
C140222
C140217
C140213
C140231
C140209
C140211
C140201
C140202

(5)
B
C
H
C
B
D1
A
A
M
C

(6)
30
30
30
40
30
30
40
30
60
150
400

C760101
C340301
C320202
C340101
C340406
C340201
C220201
C480202
C220113

C,D1
A,D1
C,D1
A,D1
C,D1
A,D1
D1
A
C,D1

45
45
45
45
45
45
40
45
45

(7)
thi tuyển theo đề và lịch thi chung của
Bộ GD&ĐT đối với tất cả các khối thi.
Riêng các ngành:
+ Ngành Giáo dục Mầm non thi Toán,
Văn, Năng khiếu (hát, kể chuyện hoặc
đọc diễn cảm).
+ Ngành Sư phạm Âm nhạc thi Văn,
Thanh nhạc, Thẩm âm tiết tấu (Môn
Thanh nhạc nhân hệ số 2).
+ Ngành Sư phạm Mĩ thuật thi Văn,
Họa chì, Họa màu (Môn Họa chì nhân
hệ số 2).
* Nhà trường xét tuyển linh hoạt giữa
các ngành có cùng khối thi.
* KTX có phòng khép kín đáp ứng
được 750 chỗ ở cho sinh viên.

- Vùng tuyển sinh: Chỉ tuyển các thí sinh có
hộ khẩu thường trú tại tỉnh Lào Cai. Riêng
các ngành sư phạm Tiếng Anh, Tiếng Trung
Quốc, Sư phạm Mĩ thuật tuyển cả những thí
sinh ở ngoài tỉnh.

166

(1)

(2)

(3)

(4)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm tiếng Anh
C140231
Tiếng Trung Quốc
C220204
Sư phạm Mĩ thuật
C140222
Giáo dục Tiểu học
C140202
Giáo dục Mầm non
C140201
Sư phạm Tin học
C140210
Sư phạm Lịch sử
C140218
Khoa học thư viện
C320202
- Ngành Tiếng Trung Quốc: Người học phải đóng học phí.
- Thông tin chi tiết xem tại website: http://cdsplaocai.edu.vn hoặc
thoại: 0203.844881
173 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
C10
LẠNG SƠN
Số 9 Khối Đèo Giang, P.Chi Lăng, Tp
Lạng Sơn – Lạng Sơn. ĐT: 025.3812367
Email: BanTS.C10@moet.edu.vn; Website:
www.Lce.Edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
C140201
Giáo dục Tiểu học
C140202
Sư phạm Toán học
C140209
Sư phạm Vật lí
C140211
Sư phạm Sinh học
C140213
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp
C140214
Sư phạm Ngữ văn
C140217

(5)

(6)

(7)

- Phương thức tuyển sinh:
* Thi tuyển đối với các ngành sư phạm
D1
Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc, Sư phạm Mĩ
D1,4
thuật theo quy định của Bộ GD&ĐT năm
H
2013. Riêng các ngành năng khiếu môn thi
được quy định cụ thể như sau:
A,C,M
+ Ngành Sư phạm Mĩ thuật thi khối H gồm
M
các môn Văn, Hình họa chì, Trang trí (Môn
A,A1
Hình họa chì nhân hệ số 2).
C
+ Khối D1, D4 (môn ngoại ngữ nhân hệ số 2).
* Các ngành còn lại trường không tổ chức thi
C,D1,M
chỉ xét tuyển dựa vào kết quả thi ĐH, CĐ các
khối thi tương ứng với các ngành xét tuyển
liên hệ theo số điện
năm 2013 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT.
570
100
50
50
70
150
50
50
50

760

760
M
A,A1,C
A,A1
A,A1
B
A,A1,B
C

- Các ngành sư phạm chỉ tuyển sinh thí
sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh
Lạng Sơn. Các ngành ngoài sư phạm
tuyển cả thí sinh trong và ngoài tỉnh
Lạng Sơn và phải đóng học phí theo
quy định.
- Trường CĐ sư phạm Lạng Sơn
không thi tuyển mà lấy kết quả thi đại
học, cao đẳng năm 2013 của những thí
sinh theo khối thi quy ước vào các
trường đại học, cao đẳng trong cả nước
theo đề thi chung của Bộ để xét tuyển,
trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của
thí sinh.
- Ngành Tiếng Trung Quốc đào tạo

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm tiếng Anh
Giáo dục Thể chất
Việt Nam học
Tiếng Anh
Tiếng Trung Quốc
Khoa học thư viện
Công nghệ thông tin

167

174 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
NAM ĐỊNH
Số 813 Trường Chinh, TP Nam Định . ĐT:
(0350) 3648.351.
Website: www.cdspnd.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học (Toán – Tin)
Sư phạm Hoá học (Hoá - Sinh)
Sư phạm Ngữ văn (Văn – Công tác Đội)
Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Mầm non

(4)

(5)

C140221
C140222
C140231
C140206
C220113
C220201
C220204
C320202
C480201

N
H
D1,2,3,4
T
C,D1,2,3,4
D1,2,3,4
D1,2,3,4
C,D1,2,3,4
A,A1,B,
D1,2,3,4

C25

(6)

theo hình thức liên kết. Sinh viên học
2 năm tại trường CĐ sư phạm Lạng
Sơn và 1 năm tại Học viên sư phạm
Quảng Tây-Trung Quốc.
- Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận:
600.
- Thí sinh có thể tham khảo chi tiết tại
Website của Trường Cao đẳng Sư
phạm Lạng Sơn: www.lce.edu.vn

400

C140209
C140212
C140217
C140231
C140221
C140222
C140202
C140206
C140201

A
B
C
D1
N
H
A,C,D1
T
M

(7)

400
40
40
40
40
30
30
50
40
90

-Vùng tuyển: Thí sinh có hộ khẩu tỉnh
Nam Định.
- Phương thức tuyển: Xét tuyển dựa
vào kết quả thi tuyển sinh đại học năm
2013 theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT và hồ sơ dự tuyển của thí
sinh.
- Trường không tổ chức thi năng khiếu
(khối M,T,H,N) mà xét tuyển thí sinh
thi đại học năm 2013 ở những trường
có thi môn văn hóa theo đề chung của
Bộ GD&ĐT.
- Điểm xét tuyển theo ngành. Riêng
ngành Sư phạm Tiếng Anh, môn Tiếng
Anh hệ số 2.

168

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

175 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM NGHỆ AN
Đường Lê Viết Thuận, Xã Hưng Lộc, Tp.
Vinh, Nghệ An. ĐT: 0383.857070.
Website: cdspna.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Sinh học
Giáo dục Thể chất
Sư phạm tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Công nghệ thông tin
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Địa lí
Quản trị văn phòng
Công tác xã hội
Tiếng Anh

C29

176 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
QUẢNG NINH
Phường Nam Khê, Thành phố Uông Bí,
tỉnh Quảng Ninh.
ĐT: (033)3852798. Fax: (033) 3852174.
Website: http://cdspqninh.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn

C17

(4)

(5)

(6)
1090

C140209
C140213
C140206
C140231
C140202
C140201
C480201
C140217
C140219
C340406
C760101
C220201

A
B
T
D1
A,C,D1
M
A
C
C
C
C
D1

80
40
40
60
200
250
60
100
40
50
50
120
485

C140209
C140213
C140217

A
B
C

340
100
45
45

(7)
- Vùng tuyển sinh: Các ngành SP chỉ
tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ở
tỉnh Nghệ An. Các ngành ngoài sư
phạm tuyển thí sinh có hộ khẩu Nghệ
An và các tỉnh lân cận.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển tất cả các ngành theo
lịch thi và đề thi chung của Bộ
GD&ĐT. Riêng các ngành năng khiếu
môn thi được quy định cụ thể như sau:
+ SP Mầm non thi các môn khối M:
Văn, Toán, Múa/ Hát và Đọc/ Kể.
+ Giáo dục thể chất thi khối T gồm
các môn: Sinh, Toán, Năng khiếu
(năng khiếu hệ số 2);
+ Khối D1 thi các môn: Văn, Toán,
Tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 2 trừ
ngành sư phạm Tiểu học).
- Chi tiết về chuyên ngành đào tạo xem
tại website của trường.
- Nhà trường bố trí chỗ ở cho thí sinh
dự thi vào trường
- Vùng tuyển sinh:
+ Các ngành sư phạm: Tuyển thí sinh
có hộ khẩu tại Quảng Ninh; Số chỗ ở
có thể tiếp nhận trong KTX: 300.
+ Các ngành ngoài sư phạm: (gồm các
ngành Công tác xã hội, Tiếng Anh, Tin
học ứng dụng) tuyển sinh trong và
ngoài tỉnh Quảng Ninh; sinh viên phải
nộp kinh phí hỗ trợ đào tạo.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Sư phạm Tiểu học
Sư phạm Mầm non
Sư phạm tiếng Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm:
Tin học ứng dụng
Công tác xã hội
Tiếng Anh
177 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM THÁI BÌNH

169

Phố Chu Văn An, Phường Quang Trung,
Thành phố Thái Bình.
Điện thoại: 0363.831.144
Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm hộ
khẩu tỉnh Thái Bình:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp
Sư phạm Giáo dục công dân
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Giáo dục Mầm non
Sư phạm Địa lí
Sư phạm Giáo dục Thể chất
Sư phạm Sinh học

(4)
C140202
C140201
C140231

(5)
C
M
D1

C480202
C760101
C220201

A
C
D1

C26

(6)
50
50
50
145
50
45
50
1000

385
C140209
C140211
C140217
C140214
C140204
C140221
C140222
C140202
C140201
C140219
C140206
C140213

A,A1
A,A1
C,D1
A,A1,B
C,D1
N
H,V
A,C,D1
M
A,A1,C
T
B

30
25
30
25
25
20
20
30
30
25
25
25

(7)
chức thi tuyển sinh. Môn thi, ngày thi
theo quy định của BGD&ĐT.
- Thông tin chi tiết về chuyên ngành
đào tạo, chỉ tiêu theo chuyên ngành
xem trên Website của nhà trường:
www.cdspqninh.edu.vn

* Vùng tuyển:
- Các ngành đào tạo CĐ sư phạm hộ
khẩu Thái Bình chỉ tuyển thí sinh có
hộ khẩu tỉnh Thái Bình.
- Các ngành đào tạo CĐ sư phạm hộ
khẩu ngoài tỉnh Thái Bình chỉ tuyển
thí sinh có hộ khẩu ngoài tỉnh Thái
Bình.
- Các ngành đào tạo CĐ ngoài sư
phạm tuyển sinh trong cả nước.
* Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả
thi Đại học, Cao đẳng năm 2013 của
những thí sinh đã thi các khối theo đề
thi chung của Bộ GD&ĐT vào các
trường Đại học, Cao đẳng trong cả
nước để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ
đăng kí xét tuyển của thí sinh.
- Ngành Giáo dục thể chất yêu cầu thí
sinh phải có thể hình cân đối, điều kiện
tối thiểu đối với nam cao 1m65 nặng

170

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Lịch sử
Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm hộ
khẩu ngoài tỉnh Thái Bình:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp
Sư phạm Giáo dục công dân
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Giáo dục Mầm non
Sư phạm Địa lí
Sư phạm Giáo dục Thể chất
Sư phạm Sinh học
Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Lịch sử
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm:
Khoa học thư viện
Công nghệ thông tin
Tiếng Anh
Công tác xã hội
Quản trị văn phòng

(3)

(4)
C140231
C140212
C140218

(5)
A1,D1
A,B
C

(6)
25
25
25
385

C140209
C140211
C140217
C140214
C140204
C140221
C140222
C140202
C140201
C140219
C140206
C140213
C140231
C140212
C140218

A,A1
A,A1
C,D1
A,A1,B
C,D1
N
H,V
A,C,D1
M
A,A1,C
T
B
A1,D1
A,B
C

C320202
C480201
C220201
C760101
C340406

A1,C,D1
A,A1,D1
D1
A1,C,D1,2,3,4
A1,C,D1,2,3,4

30
25
30
25
25
20
20
30
30
25
25
25
25
25
25
230
30
30
30
30
30

(7)
45 kg; đối với nữ cao 1m55 nặng 40
kg.
- Điểm trúng tuyển theo ngành học,
khối thi.
- Chi tiết xem trong Website của
trường: www.cdsptb.edu.vn
Điện thoại: 0363.831.144

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

171

Thư kí văn phòng
Thiết kế đồ họa
Việt Nam học
178 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
THÁI NGUYÊN
Đường Quang Trung, phường Thịnh Đán,
thành phố Thái Nguyên. Website:
www.cdspthainguyen.edu.vn. ĐT: 0280
3846610. Số Fax: 02803746610
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Vật lí
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Quản trị văn phòng (ngoài sư phạm)
Tiếng Anh (ngoài sư phạm)
Khoa học thư viện (ngoài sư phạm)
179 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
TRUNG ƯƠNG
387, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội.
ĐT: (04)37565209 - 37562670.
Website: www.cdsptw.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Đặc biệt

(3)

(4)

(5)

(6)

C340407
C210403
C220113

A1,C,D1
H,V
A1,C,D1

30
20
30

C12

C140209
C140217
C140213
C140211
C140202
C140201
C340406
C220201
C320202

A
C
B
A
A,C,D1
M
C,D1,2,3,4
D1
C,D1,2,3,4

CM1

C140201
C140203

M
M

800
50
100
50
50
150
150
100
100
50
1500

1500
330
100

(7)

- Vùng tuyển:
+ Các ngành học sư phạm chỉ tuyển
những thí sinh có hộ khẩu thường trú
trong tỉnh Thái Nguyên.
+ Các ngành học ngoài sư phạm tuyển
sinh trong cả nước.
- Điểm xét tuyển theo ngành và khối
thi
- Trường không tổ chức thi mà lấy kết
quả thi đại học, cao đẳng năm 2013
của thí sinh thi đề 3 chung của Bộ
GD&ĐT vào các trường đại học, cao
đẳng trong cả nước để xét tuyển.
- Thí sinh có nguyện vọng 1 vào
trường đề nghị gửi về trường 01 phong
bì có dán tem và ghi địa chỉ người
nhận.
- Chỗ ở trong KTX : 400.
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Các môn thi năng khiếu:
+ Khối M: đọc diễn cảm và hát.
Riêng ngành SP Âm nhạc chuyên
ngành mầm non, TS dự thi khối M nội

172

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Giáo dục công dân
Sư phạm Tin học
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp
Sư phạm Âm nhạc (Chuyên ngành Sư phạm
Âm nhạc thi khối N; Sư phạm Âm nhạc chuyên
ngành Mầm non thi khối M, N)
Sư phạm Mĩ thuật
Thiết kế đồ họa
Thiết kế thời trang
Việt Nam học
Quản lí văn hóa
Khoa học thư viện
Lưu trữ học
Hệ thống thông tin quản lí
Quản trị văn phòng
Thư kí văn phòng
Công nghệ thông tin
Công nghệ thiết bị trường học
Công tác xã hội
Kinh tế gia đình
180 TRƯỜNG CAO ĐẲNG TUYÊN QUANG
Km6, Trung Môn, Yên Sơn, Tuyên Quang.
Tel: (027) 3.892.012; Fax: (027) 3.890.103
Website: caodangtuyenquang.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non

(3)

(4)
C140204
C140210
C140214
C140221

(5)
A,A1,B,C,D1
A,A1,D1
A,A1,B,D1
N, M

(6)
80
50
90
60

C140222
C210403
C210404
C220113
C220342
C320202
C320303
C340405
C340406
C340407
C480201
C510504
C760101
C810501

H
H
H
A,A1,C,D1
A,A1,C,D1
A,A1,C,D1
A,A1,C,D1
A,A1,D1
A,A1,C,D1
A,A1,C,D1
A,A1,D1
A,A1,C,D1
A,A1,C,D1
A,A1,D1

50
50
50
50
50
70
50
70
80
50
70
50
50
50
900

C09

C140201

M

(7)
dung Hát tính hệ số 2.
+ Khối N: Thanh nhạc; Thẩm âm Tiết tấu (hệ số 2).
+ Khối H: Ngành C140222:
Hình họa (hệ số 2); Bố cục (hệ số 1).
Ngành C210404 và C210104: Hình
họa (hệ số 1), Trang trí (hệ số 2).
- Trường có KTX cho SV diện chế độ
chính sách.

-Vùng tuyển sinh: Trong cả nước.
200 chỉ tiêu diện đào tạo được ngân
sách nhà nước cấp chỉ xét các thí sinh
có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Tuyên
Quang
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Tiếng Anh
Quản lí văn hoá
Khoa học thư viện
Quản trị văn phòng
Quản lí đất đai
Khoa học cây trồng
Kế toán
181 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM YÊN BÁI
Tổ 53, Phường Đồng Tâm, Thành phố Yên
Bái, Tỉnh Yên Bái. ĐT: (029)3852.218.
Website: www.suphamyenbai.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tiếng Anh
Tin học ứng dụng
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Sinh học

173

182 TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÀI NGUYÊN
VÀ MÔI TRƯỜNG MIỀN TRUNG
Số 4, Trần Phú, Ba Đình, Bỉm Sơn, Thanh Hóa;
ĐT: 0373. 824175. Website: cmm.edu.vn

(3)

(4)
C140202
C140209
C140210
C140213
C140217
C220201
C220342
C320202
C340406
C850103
C620110
C340301

(5)
A,C,D1
A
A
B
C
D1
C
C,D1
C,D1
A,B
A,B
A,D1

C13

D1
A,A1
M
A,A1,C
B

(7)
tuyển
- Điểm xét tuyển theo ngành học và
khối thi.

300

C220201
C480202
C140201
C140202
C140213
CMM

(6)

300
45
30
90
90
45
400

- Vùng tuyển sinh:
+ Ngành Tiếng Anh và Tin học ứng
dụng: Tuyển sinh trong cả nước.
+ Ngoài ra trường còn có 45 chỉ tiêu
đào tạo ngành Sư phạm Toán: Tuyển
lưu học sinh Lào đang học Tiếng Việt
tại Trường.
+ Các ngành còn lại: Tuyển học sinh
có hộ khẩu tại tỉnh Yên Bái.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh;
- Số chỗ ở KTX: 300 chỗ.
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường không tổ
chức thi, mà lấy kết quả thi đại học và

174

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản lí đất đai
Công nghệ kĩ thuật trắc địa
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Kế toán
Quản trị kinh doanh
183 TRƯỜNG CAO ĐẲNG THỂ DỤC THỂ
THAO THANH HOÁ
24 Hoàng Văn Thụ, phường Ngọc Trạo,
TP. Thanh Hoá.
ĐT: 0373.851382; 0373.726392.
Website: www.thtdttcto.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Thể chất
Quản lí Thể dục Thể thao
184 TRƯỜNG CAO ĐẲNG THỐNG KÊ
Đường Lê Phụng Hiểu, Phường Vệ An.
Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh.
ĐT: 02413. 821713
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Thống kê
Kế toán
Hệ thống thông tin quản lí
Tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Kinh tế đầu tư

(3)

(4)

(5)

C850103
C515902
C510406
C340301
C340101

A,B,D1
A,B
A,B
A,D1
A,D1

CTO

(6)

cao đẳng năm 2013, để xét tuyển theo
đề thi 3 chung của Bộ GD&ĐT.
- Có đủ KTX cho sinh viên

130

C140206
C220343

T
T

CTE

100
30
700

C460201
C340301
C340405
C220201
C340201
C340101
C100101

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

(7)

120
230
50
50
100
100
50

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: Lấy kết quả
2 môn Toán, Sinh của thí sinh đã dự
thi ĐH, CĐ (Khối B, T) theo đề thi
chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển
cùng với môn năng khiếu tổ chức thi
tại trường
- Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Điểm trúng tuyển theo ngành.
- Số chỗ trong KTX: 1000

(1)

(2)

185 TRƯỜNG CAO ĐẲNG THUỶ LỢI BẮC BỘ

(3)

(4)

(5)

CTL

(6)
550

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Địa chỉ: Km2, Đường Trần Thị Phúc, TP
Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam. ĐT: 03513.840.246;
Fax: 03513.840.246. Website:
www.caodangthuyloi.edu.vn. Email:
cdtlbb@mard.gov.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:

550

Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

C510102

A,A1

300

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

C510103

A,A1

100

Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước

C510405

A,A1

50

Công nghệ kĩ thuật trắc địa

C515902

A,A1

50

Kế toán

C340301

A,A1,D1

50

186 TRƯỜNG CAO ĐẲNG THUỶ SẢN

175

Phố Lý Nhân Tông, Phường Đình Bảng,
TX. Từ Sơn, T. Bắc Ninh. ĐT:
02413.840240. Website: www.cdts.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Nuôi trồng thuỷ sản
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ sinh học

CSB

400

C620301
C340301
C340101
C480201
C340201
C420201

A1,B,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A1,B,D1

45
160
50
50
50
45

(7)
- Tuyển thí sinh có hộ khẩu trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường không thi
mà xét tuyển thí sinh đã dự thi đại học,
cao đẳng khối A, A1, D1 năm 2013.
- Điểm xét tuyển chung cho các ngành.
- Thí sinh không đỗ cao đẳng được xét
vào học hệ trung cấp chuyên nghiệp
nếu có nguyện vọng (có 450 chỉ tiêu
trung cấp chuyên nghiệp).
- Số chỗ trong kỹ túc xá: 800 chỗ

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh theo quy định của
Bộ GD&ĐT.
- Địa chỉ thuyển sinh:
+ Cơ sở 1: Đình Bảng - Từ Sơn - Bắc
Ninh.
+ Cơ sở 2: Minh Thành - Yên Hưng Quảng Ninh.

176

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

187 TRƯỜNG CAO ĐẲNG THƯƠNG MẠI
VÀ DU LỊCH
Số 478 Đ. Thống Nhất, TP. Thái Nguyên.
ĐT: (0280)3.851989.
Website: www.ctm.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Việt Nam học
Kế toán
188 TRƯỜNG CAO ĐẲNG THƯƠNG MẠI
VÀ DU LỊCH HÀ NỘI
Đường Phạm Văn Đồng, Mai Dịch, Cầu
Giấy, Hà Nội. ĐT: (04)3764.112. Website:
http://hcct.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tin học ứng dụng
Tiếng Anh

CMD

189 TRƯỜNG CAO ĐẲNG TRUYỀN HÌNH

CTV

Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín,
Hà Nội; ĐT: 0433853048;
Website: http://ctv.vtv.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Báo chí
Công nghệ điện ảnh - truyền hình

(4)

(5)

CTM

C340101
C220113
C340301

A,A1,D1,2,3,4
C,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4

(6)

(7)

700

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- KTX đáp ứng được 800 chỗ.

700
150
150
400
1600

1600
C340101
C340301
C480202
C220201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1
750

C320101
C210302

C,D1
A,A1,D1

400
150

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường không tổ chức thi TS mà lấy
kết quả thi ĐH, CĐ năm 2013 của thí
sinh dự thi theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ
đăng kí xét tuyển của thí sinh.
- Điểm trúng tuyển theo ngành và
chuyên ngành.
- Có KTX cho Sinh viên.
- Có đào tạo liên thông TCCN lên Cao
đẳng chính quy: 200 chỉ tiêu.
+ Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
+ Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển.
+ Điểm xét tuyển: Theo ngành và
khối thi.
+ KTX có thể tiếp nhận 100% sinh
viên.

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

177

Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Tiếng Anh
190 TRƯỜNG CAO ĐẲNG XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ
- Tại Hà Nội (ĐT: 04.38770034).
- Tại Huế (ĐT: 054.2213689)
- Website: www.cuwc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật trắc địa
Quản lí xây dựng
Công nghệ kĩ thuật kiến trúc
Công nghệ kĩ thuật môi trường
191 TRƯỜNG CAO ĐẲNG XÂY DỰNG
NAM ĐỊNH
Quốc lộ 10, Phường Lộc Vượng, TP Nam
Đinh; ĐT: 0350.3682177.
Website: www.cdxdnd.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Quản lí xây dựng
Kế toán

(3)

(4)
C480202
C510301
C510302
C220201

(5)
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1

CDT

C510103
C510301
C480202
C515902
C580302
C510101
C510406

(6)
50
50
50
50
1600

A
A
A
A
A
V
A

CXN

850

C510102
C580302
C340301

A,A1,V
A,A1,D1
A,A1,D1

650
100
100

(7)

- Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển.
- Ngày thi và khối thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
- Khối V: Toán, Lý, Vẽ mĩ thuật (môn
Toán, Lý theo đề thi khối A hệ số 1;
môn Vẽ mĩ thuật hệ số 1,5).
- Website: www.cuwc.edu.vn.
- Email: tuyensinh.cuwc@gmail.com

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển theo lịch của Bộ GD&ĐT. Riêng
khối V trường không tổ chức thi mà
xét tuyển điểm thi Đại học, Cao đẳng
năm 2013 trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét
tuyển của thí sinh

178

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

192 TRƯỜNG CAO ĐẲNG XÂY DỰNG SỐ 1
Trung Văn, Từ Liêm, Hà Nội.
ĐT: (04)62652609 hoặc (04)85877316.
Website: www.ctc1.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Quản lí xây dựng
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ kĩ thuật kiến trúc

CXH

193 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ
NGHỆ THUẬT NGHỆ AN
Số 35, Phùng Chí Kiên, Hưng Lộc, TP Vinh,
Nghệ An .ĐT: (038)3565.882.
Fax: 038.3569571. Website: www.vhna.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản lí văn hoá
Khoa học thư viện
Việt Nam học
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây
Thanh nhạc
Sư phạm Âm nhạc

CVV

(4)

(5)

(6)
1600

C510102
C580302
C340301
C510105
C510103
C340101
C340201
C510101

A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,V

1600
800
250
150
50
100
50
50
150
570

C220342
C320202
C220113
C210210
C210207
C210205
C140221

A,A1,C,R
A,A1,C,D1
A,A1,C,D1
N
N
N
N

570
100
100
100
15
15
20
80

(7)
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS:
+ Khối A: Trường tổ chức thi tuyển sinh;
ngày thi theo quy định của Bộ GD&ĐT;
+ Khối A1, D1, V: Trường không tổ chức thi
mà xét tuyển theo đề thi 3 chung.
- Ngành Công nghệ Kĩ thuật công trình xây
dựng phân theo chuyên ngành. Thí sinh đăng
kí chuyên ngành (theo mẫu) khi làm thủ tục
dự thi hoặc làm thủ tục xét tuyển.
- Số lượng KTX: 900.
- Chi tiết xem tại mục Tuyển sinh trên
Website của Trường Cao đẳng Xây dựng số
1 (www.ctc1.edu.vn)
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường tổ chức thi tuyển sinh.
- Ngày thi và khối thi: theo quy định
chung của Bộ GD&ĐT.
- Môn thi:
+ Khối R: Văn; Sử; Năng khiếu tự chọn
(Âm nhạc; Mĩ thuật; Múa ...)
+ Khối H thi: Văn; Hình họa (hệ số 2);
Vẽ màu (Bố cục hoặc Trang trí)
+ Khối N:
* Ngành Sư phạm Âm nhạc thi: Văn;
Thanh nhạc - nhạc cụ (hệ số 2); Thẩm âm
tiết tấu.
* Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
thi: Văn; Nhạc cụ truyền thống (hệ số 2);
Thẩm âm tiết tấu.

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Sư phạm Mĩ thuật
Đồ họa
Hội họa

(4)

(5)

(6)

(7)

* Ngành Thanh nhạc thi: Văn; Thanh
nhạc (hệ số 2); Thẩm âm tiết tấu.
* Ngành Biểu diễn nhạc cụ phương Tây
thi: Văn; Nhạc cụ phương Tây (hệ số 2);
* Nhà trường dự kiến dành 5% chỉ tiêu tuyển thẳng đối với các thí sinh là người dân tộc thiểu số, thí sinh Thẩm âm tiết tấu.
có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển tại các huyện nghèo theo quy - Điểm xét tuyển theo ngành
C140222
C210104
C210103

H
H
H

80
30
30

định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ.

179

194 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ
NGHỆ THUẬT TÂY BẮC
Phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình,
Tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.858.026.
Website: vhnttaybac.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Hội họa
Thanh nhạc
Quản lí văn hoá
Khoa học thư viện
Biên đạo Múa
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
Diễn viên Múa

CVB

195 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ
NGHỆ THUẬT THÁI BÌNH
Số 117 phố Hoàng Công Chất, phường
Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh
Thái Bình. ĐT: 0363 842 405; Fax: 0363
838 584. Website: cdvhntthaibinh.edu.vn

CNB

340

C140221
C140222
C210103
C210205
C220342
C320202
C210243
C210210
C210242

N
H
H
N
N
C
S
N
S

340
80
50
30
30
50
30
20
30
20
300

- Tuyển các tỉnh từ Hà Tĩnh trở ra.
- Ngày thi: 17,18,19/07/2013.
- Điểm trúng tuyển theo ngành, theo
khối.
- Phương thức TS:
+Trường tổ chức thi tuyển các môn
năng khiếu, môn Văn xét tuyển dựa
vào kết quả thi tốt nghiệp THPT và
điểm tổng kết 3 năm học THPT.
+ Riêng ngành Khoa học thư viện
trường không tổ chức thi mà xét tuyển
theo kết quả thi 3 chung.
- Các thông tin khác: KTX có sức
chứa: 1.000 sinh viên.

- Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển
- Ngày thi: Theo quy định của Bộ
GD&ĐT
- Ngành C210205, C140221, thi môn:

180

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản lí văn hoá
Thanh nhạc
Hội họa
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Diễn viên sân khấu kịch hát (diễn viên
chèo)
196 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH NGUYỄN DU

Số 58 Nguyễn Văn Cừ, P.Hồng Hải, TP Hạ
Long, Quảng Ninh. ĐT: (033).3659.232.
Website: halongact.edu.vn

(5)

C220342
C210205
C210103
C140221
C140222
C210226

C
N
H
N
H
N

CVH

Số 12- Đường Hoàng Xuân Hãn, Khối phố 4,
Phường Đại Nài, TP. Hà Tĩnh, Hà Tĩnh.
ĐT: 0393.885.478; Fax: 0393. 885.479.
Website: www.vhttdlnguyendu.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Hội họa
Quản lí văn hoá
Thanh nhạc
197 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ NGHỆ
THUẬT VÀ DU LỊCH HẠ LONG

(4)

C140221
C140222
C210103
C220342
C210205
CVD

N
H
H
R
N

(6)

(7)
Văn (hệ số 1), Thẩm âm + Tiết tấu (hệ
số 2) và Hát (hệ số 2).
- Ngành C140222, C512101 thi môn:
Văn (hệ số 1), Hình họa (vẽ chì - hệ số
2) và Bố cục (vẽ màu - hệ số 2).
- Ngành C210226 thi môn: Văn (hệ số
1), Thẩm âm + Tiết tấu (hệ số 2) và
Hát chèo (hệ số 2).
- KTX: Có 250 chỗ cho sinh viên
tuyển sinh năm 2013

130

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển theo ngày của Bộ
GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển xét theo từng
ngành

30
20
15
45
20
520

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển. Ngày thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị khách sạn
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Việt Nam học
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Thanh nhạc
Hội họa
Quản lí văn hoá
Khoa học thư viện
Tiếng Anh
198 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ
NGHỆ THUẬT VIỆT BẮC

(4)
C340107
C340109
C340103
C220113
C140221
C140222
C210205
C210103
C220342
C320202
C220201

(5)
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,C,D1
N
H
N
H
A,A1,C,D1
A,A1,C,D1
D1

CNV

(6)
70
70
80
50
40
40
30
30
30
30
50
350

Phường Đồng Quang, Thành phố Thái
Nguyên. ĐT: (0280)3857193.
Website:www.vietbacact.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:

181

Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Quản lí văn hoá
Khoa học thư viện
Hội họa
Thanh nhạc

350
C140221
C140222
C220342
C320202
C210103
C210205

N
H
N
C
H
N

60
60
55
50
30
20

(7)
- Môn thi:
+ Khối N: Văn, Thẩm âm, Tiết tấu
(HS1), Hát (HS2);
+ Khối H: Văn, Trang trí (HS1), Hình
hoạ (HS2).
- Trường chưa có KTX cho sinh viên

- Vùng tuyển sinh:Tuyển thí sinh có hộ khẩu
ở các tỉnh thuộc khu vực Đông Bắc (Hà
Giang, Cao Bằng, Lào Cai, Tuyên Quang,
Lạng Sơn, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Yên Bái,
Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Quảng Ninh, Bắc
Giang, Bắc Ninh).
- Phương thức TS:
+ Các ngành: Khoa học thư viện; Bảo tàng
học; Việt nam học (Khối C): Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển theo đề thi 3 chung.
+ Các ngành nghệ thuật: Sư phạm Âm nhạc;
Sư phạm Mĩ thuật; Quản lí văn hóa; Hội hoạ;
Thanh nhạc (khối N,H) trường tổ chức thi
tuyển sinh các môn năng khiếu và xét tuyển
môn Ngữ văn (dựa vào kết quả thi tốt nghiệp
THPT môn văn và điểm tổng kết môn văn 3
năm học THPT.

182

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Bảo tàng học
C320305
C
25
Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)
C220113
C
50
199 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ
CVY
86
NGHỆ THUẬT DU LỊCH YÊN BÁI
Km6, đường Đinh Tiên Hoàng, TP.Yên
Bái, Yên Bái. ĐT: 0293 851 815.
Website: www.yenbaiact.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Thanh nhạc
C210205
N
26
Hội họa
C210103
H
25
Việt Nam học
C220113
C,D1
25
+ Ngành Thanh nhạc: 03 môn: Môn 1: Văn - hệ số 1 (xét tuyển); Môn 2: Thẩm âm Tiết
tấu - hệ số 1; Môn 3: Thanh nhạc - hệ số 2 (môn 2 và môn 3 thi tuyển) . Trong 26 chỉ
tiêu có 11 chỉ tiêu đào tạo cho tỉnh Viêng Chăn, Lào).
+ Ngành Hội họa: 03 môn: Môn 1: Văn - hệ số 1(xét tuyển); Môn 2: Bố cục- hệ số 1;
Môn 3: Hình họa - hệ số 2 (môn 2 và môn 3 thi tuyển).
200 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĨNH PHÚC

C16

700

Phường Trưng Nhị, thị xã Phúc Yên, tỉnh
Vĩnh Phúc. ĐT 02113868247
Website: www.Caodangvinhphuc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:

700

Sư phạm Toán học

C140209

A

50

Sư phạm Sinh học

C140213

B

50

Sư phạm Vật lí

C140211

A

50

Sư phạm Tin học

C140210

A

50

(7)
- KTX của trường có thể tiếp nhận tối đa 500
sinh viên.

- Vùng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT,
có hộ khẩu thường trú trong và ngoài
tỉnh Yên Bái.
- Phương thức TS: không tổ chức thi
các môn văn hoá mà dựa trên kết quả
thi Đại học, Cao đẳng năm 2013 của
thí sinh theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT để xét tuyển. Riêng các môn
năng khiếu trường tổ chức thi.
- Ngành Thanh Nhạc, Hội hoạ: từ ngày
15/7 đến 18/7

- Vùng tuyển sinh:
+ Các ngành Cao đẳng sư phạm chỉ
tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú
tại tỉnh Vĩnh Phúc.
+ Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh
trong cả nước. Điểm trúng tuyển theo
ngành và theo khối thi.
- Phương thức TS:
+ Trường tổ chức thi tuyển sinh. Ngày
thi: theo lịch thi chung của Bộ
GD&ĐT
+ Ngành Sư phạm Tiếng Anh, môn

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Sư phạm tiếng Anh
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Mĩ thuật
Tin học ứng dụng (NSP)
Công tác xã hội (NSP)
201 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ ĐIỆN BIÊN

183

Số 35 phố Đoàn Thị Điểm – Q. Đống Đa,
Hà Nội. ĐT: (04)37326303;
Fax: 04.37322556. Website: yhn.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Xét nghiệm y học

(6)

(7)

C140231
C140201
C140202
C140222
C480202
C760101

D1
M
C,D1
H
A,D1
C,D1

100
100
150
50
50
50

Tiếng Anh hệ số 2.
+ Ngành Sư phạm Mĩ thuật môn Hình
họa và môn Trang trí nhân hệ số 2.
+ Điểm trúng tuyển theo ngành và theo
khối ngành.

60

- Vùng tuyển sinh: Tuyển thí sinh có hộ khẩu
thường trú tại tỉnh Điện Biên và tỉnh Lai Châu.
- Phương thức tuyển sinh: Trường không tổ
chức thi tuyển mà xét tuyển những thí sinh đã dự
thi đại học hoặc cao đẳng khối B theo đề thi 3
chung của Bộ GD&ĐT vào các trường đại học,
cao đẳng trong cả nước, dựa trên hồ sơ đăng kí
xét tuyển của thí sinh.

C720501

B

CYH

Đường Nguyễn Hữu Tiến, phường Lê
Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, Hà Nam.
ĐT: (0351)3858243.
Website: cdyhanam.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
203 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HÀ NỘI

(5)

CDY

Phường Noong Bua, thành phố Điện Biên
Phủ, tỉnh Điện Biên. ĐT: 02303.824.906
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
202 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HÀ NAM

(4)

60
60
500

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển theo kỳ thi chung của Bộ
GD&ĐT.

500
C720501

B

CYZ

747

C720501
C720332

B
B

- Vùng tuyển sinh:
+ Ngành Điều dưỡng đa khoa tuyển thí
sinh có Hộ khẩu thường trú tại Hà Nội và
các tỉnh (ngành Điều dưỡng có 100 chỉ
tiêu hộ khẩu ngoài Hà Nội sinh viên phải
đóng học phí và kinh phí đào tạo).
+ Ngành Xét nghiệm y học, KT y học , Hộ
sinh, Dược học: tuyển thí sinh có hộ khẩu
thường trú tại Hà Nội.

184

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Kĩ thuật y học
Hộ sinh
Dược học
204 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HẢI PHÒNG
Số 169 Trần Nguyên Hãn, Q.Lê Chân, Hải
Phòng. ĐT: (0313)781412.
Website: www.cdythaiphong.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng chính quy

CYF

205 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HÀ ĐÔNG
Số 39 Nguyễn Viết Xuân, Quang Trung,
Hà Đông, Hà Nội. ĐT: (04)6.3250.345.
Website: cdythadong.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Dược
Kĩ thuật Xét nghiệm

CYM

206 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HÀ TĨNH
Đường Lê Hồng Phong, Phường Thạch
Linh, TP Hà Tĩnh. ĐT: 039.3859012
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Hộ sinh

CYN

(4)
C720330
C720502
C900107

(5)
B
B
B

(6)

- Trường tổ chức thi theo đề thi 3 chung
của Bộ GD&ĐT:
- Điểm xét tuyển theo ngành
+ Số chỗ KTX: ưu tiên sv diện chính sách

300

C720501

B

300

800

800
C720501
C900107
C720332

B
A
B
300

C720501
C720502

B
B

(7)

300
250
50

- Vùng tuyển sinh: Tuyển thí sinh Hải
Phòng và các tỉnh lân cận.
- Phương thức TS: Trường không tổ chức
thi, mà lấy điểm kết quả thi đại học năm
2013 của những thí sinh đã dự thi khối B
vào các trường đại học trong cả nước theo
đề thi chung của Bộ GD và ĐT để xét
tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển
của thí sinh.
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển thí sinh dự thi
đại học năm 2013 khối A, B.
- Trường có KTX dành cho sinh viên.

+ Tuyển sinh trong cả nước, ưu tiên các thí
sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Hà Tĩnh.
+ Điểm trúng tuyển chung.
+ Trường không tổ chức thi mà xét tuyển
tất cả các thí sinh dự thi Đại học, Cao đẳng
khối B năm 2013 theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT..
+ Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận tối đa
khóa TS 2013: 700 chỗ.

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

207 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HƯNG YÊN
Phường An Tảo, Thành phố Hưng
Yên,Tỉnh Hưng Yên. ĐT: (0321)3865502.
Website:caodangyhy.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Cao đẳng điều dưỡng chính quy
208 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ LẠNG SƠN
Số 11 Hoàng Văn Thụ, Phường Chi Lăng, TP.
Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn. ĐT: (025)3812.580.
Website: cdytlangson.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng

CHY

209 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ NINH BÌNH

CNY

C720501

185

Phố Cao Bang - Phường Trường Thịnh Thị xã Phú Thọ - tỉnh Phú Thọ.
ĐT: 0210.3714143
Website:www.cyp.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng

(5)

B

CYL

C720501

297 Hải Thượng Lãn Ông, phường Nam
Thành, TP. Ninh Bình, Ninh Bình. ĐT:
(030) 3871461. Website:
www.cdyteninhbinh.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
210 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ PHÚ THỌ

(4)

B

(6)

(7)

350

- Vùng tuyển sinh: Tỉnh Hưng Yên và
các tỉnh lân cận.
- Phương thức TS: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển theo đề thi 3
chung.

350
300

300
300
300

300
C720501

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường không tổ chức thi tuyển mà
lấy kết quả điểm thi ĐH, CĐ khối B
năm 2013 theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ
đăng kí xét tuyển của thí sinh.

B

CYP

1000

1000
C720501

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh theo đề thi 3 chung của Bộ
GD&ĐT.
- Số chỗ ở trong KTX : 300 chỗ

B

- Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức TS: trường tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi theo quy định của
Bộ GD&ĐT.
- Nhà trường có KTX cho khoảng
1000 sinh viên.
- Học sinh có cơ hội được xét để

186

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Xét nghiệm y học
Kĩ thuật Y học
Vật lí trị liệu - Phục hồi chức năng
Dược học
211 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ QUẢNG NINH
Số 5, phố Hải Sơn, phường Hồng Hải, TP
Hạ Long, Quảng Ninh. ĐT: (033) 3837980;
Fax: (033) 3837977. Website:
www.cdytquangninh.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
212 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ SƠN LA

(3)

290 Phan Bá Vành, phường Quang Trung,
Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện
thoại: (036) 3844966. Website:
www.caodangytb.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng

(5)

C720332
C720330
C720333
C900107

A,B
A,B
A,B
A,B

CYQ

(6)

B

YSL

B
A
B

CYE

300
120
60
500

C720501

B

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh theo kỳ thi chung của Bộ
GD&ĐT

300
480

C720501
C900107
C720502

(7)
hưởng chế độ hỗ trợ của tỉnh Phú Thọ
(xét theo thứ tự điểm từ cao xuống
thấp).

300

C720501

Số 79 Đường Lò Văn Giá - Tổ 4 phường
Chiềng Lề, Thành phố Sơn La.
ĐT: (022) 3857961.
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Dược
Hộ sinh
213 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ THÁI BÌNH

(4)

500

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi và khối thi theo
quy định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo ngành, theo
khối thi. Số chỗ trong KTX: 400.
- Website: www.cdytesonla.edu.vn
- Vùng tuyển sinh: tuyển trong cả nước
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh khối B theo kỳ thi
chung của Bộ GD&ĐT.
- Trường có 300 chỗ ở nội trú tại làng
sinh viên cách trường 500 m

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

214 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ THANH HOÁ
177 Hải Thượng Lãn Ông, phường Đông
Vệ, TP. Thanh Hoá.
ĐT: 0373.951.081; Fax: 0373.950.410.
Website: http://www.cyt.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Kĩ thuật y học
Xét nghiệm y học
Dược

CYT

215 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ THÁI NGUYÊN

CYI

187

Km 15+150, Quốc lộ 5A, Văn Lâm, Hưng
Yên. ĐT: 0321.6258555.
Website: www.aseanedu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Dược
Điều dưỡng
Kế toán

(5)

(6)

(7)

1000

- Tuyển thí sinh trong cả nước.
- Trường không tổ chức thi tuyển mà
lấy kết quả thi Đại học năm 2013 của
các thí sinh đã dự thi khối A,B theo đề
thi chung của Bộ GD&ĐT để xét
tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét
tuyển của thí sinh.
- 1000 chỉ tiêu hệ chính quy, trong đó
có 300 chỉ tiêu đóng một phần kinh
phí đào tạo, phân bổ theo điểm thi từ
cao xuống thấp.
+ Vùng tuyển: Thái Nguyên và các
tỉnh lân cận
+ Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển. Ngày thi theo lịch của Bộ
GD&ĐT.

1000
C720501
C720330
C720332
C900107

Phường Thịnh Đán - TP Thái Nguyên tỉnh Thái Nguyên. ĐT (0280) 3846105.
Website: Caodangytethainguyen.edu.net
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Hộ sinh
Dược
216 TRƯỜNG CAO ĐẲNG ASEAN(*)

(4)

B
B
B
A
1200

1200
C720501
C720502
C900107

B
B
B

CSA

950
C900107
C720501
C340301

A,B
A,B
A,A1,D1

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước
- Phương thức TS: Trường tổ chức xét
tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Học phí:
+ Dược và Điều dưỡng: 600.000
đồng/tháng.
+ Kế toán, Tài chính Ngân hang, Quản
trị kinh doanh: 450.000 đồng/tháng.

188

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin

(3)

217 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH KHOA
(*)
HƯNG YÊN
Thị trấn Bần Yên nhân, Huyện Mỹ Hào, Tỉnh
Hưng Yên. ĐT: (0321) 3943916; 3942612
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Tài chính - Ngân hàng

CBK

218 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH NGHỆ
(*)
TÂY HÀ
Tân Lập, Đan Phượng, Hà Nội.
ĐT: (04)3366.4949. Website: www.tayha.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật kiến trúc
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh

CBT

(4)

(5)

C340201
C340101
C480201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1

(6)

+ Công nghệ thông tin: 650.000
đồng/tháng.
1100

C510201
C510103
C340101
C340301
C480201
C510301
C340201

A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1,D1

1100
150
200
150
200
120
130
150
1300

C510103
C510101
C340201
C340301
C340101

A
A,V
A,D1
A,D1
A,D1

(7)

1300
300
100
100
200
100

+ Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả
nước
+ Trường tổ chức thi tuyển sinh. Môn
thi: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
+ Điểm xét tuyển: Theo khối thi.
+ Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận
đối với khóa TS 2013 : 200 sinh viên.
+ Thí sinh có thể tìm hiểu thông tin tại
Website của trường:
http://www.bkih.edu.vn
+ Thí sinh không trúng tuyển vào hệ
cao đẳng có nguyện vọng và đủ điểm
vào hệ Trung cấp chuyên nghiệp, Nhà
trường sẽ gọi nhập học.
+ Học phí: 450.000 đồng/ 1tháng
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển các khối A,B,C D1 theo kì thi
của Bộ GD&ĐT. Ngày thi và khối thi:
theo quy định của Bộ GD&ĐT. Riêng
khối V trường không tổ chức thi mà
xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại
học, cao đẳng khối V vào các trường
đại học, cao đẳng trong cả nước.
- Điểm xét tuyển theo ngành học và
khối thi.

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Việt Nam học
Công tác xã hội
Điều dưỡng

219 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ
(*)
BẮC HÀ

(3)

(4)
C480201
C510301
C510302
C220113
C760101
C720501

(5)
A
A
A
C
C
B

CBH

(6)
100
100
100
50
50
100
1750

Số 89 Ngô Gia Tự, TX. Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.
ĐT: (0241) 3749501; Fax: (0214) 3835295.
Website: www.caodangbacha.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:

1750

189

Tin học ứng dụng

C480202

A,D1,2,3

100

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

C510103

A,A1,H

200

Công nghệ kĩ thuật giao thông

C510104

A,A1

100

Công nghệ kĩ thuật môi trường

C510406

A,A1,B

100

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A,A1

500

Công nghệ kĩ thuật trắc địa

C515902

A,A1,B

50

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

C510201

A,A1

50

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,D1,2,3

50

Kế toán

C340301

A,A1,D1,2,3

300

Tài chính - Ngân hàng
Quản lí xây dựng
Điều dưỡng

C340201
C580302
C720501

A,A1,D1,2,3
A,A1,D1,2,3
B

100
50
100

(7)
- Số chỗ trong KTX: 400.
- Học phí: Năm thứ 1: 420.000/tháng.
- Website: www.tayha.edu.vn.
* Thí sinh không đủ điểm vào học hệ
cao đẳng nếu có nguyện vọng trường
sẽ xét tuyển trung cấp chuyên nghiệp
hoặc cao đẳng nghề.
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển theo đề thi 3 chung của Bộ
GD&ĐT.
- KTX: 1000 chỗ ở cho sinh viên.
- Học phí: Theo các ngành nghề khác
nhau dự kiến năm thứ nhất: 440.000đ/
1 tháng

190

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Công nghệ kĩ thuật địa chất
220 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ
(*)
HÀ NỘI
Km12, QL32, Xã Phú Diễn, Từ Liêm, Hà
Nội. ĐT: (04)3763.7574 – (04)6295.2832.
Fax :043.780.5042.
Website: www.hitech.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ thông tin
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
221 TRƯỜNG CAO ĐẲNG DƯỢC PHÚ
(*)
THỌ

(3)

(4)

(5)

(6)

C515901

A

50
1700

CNH

1700
C510201
C480201
C340301
C510301
C510302
C340101
C340201
CDU

3000

3.000
C900107
C220201
C480201

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh các khối A,D1 theo
quy định của Bộ GD&ĐT.
- Chỗ ở KTX: 200
- Học phí: 520.000đ/ tháng

A
A
A,D1
A
A
A,D1
A,D1

SN 2201- Đại lộ Hùng Vương- TP. Việt
Trì- Tỉnh Phú Thọ. ĐT: 0210.38464400210.3843252. Fax: 0210.3846440
Website: www.duocphutho.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Dược
Tiếng Anh
Công nghệ thông tin

(7)

A,A1,B
D1
A,D1

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển sinh
- Học phí: 410.000 đồng/ tháng

(1)

(2)

222 TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐẠI VIỆT(*)

(3)

(4)

CEO

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Lô 2B.X3 – Khu đô thị Mỹ Đình 1, Từ
Liêm, Hà Nội. ĐT: 04 6 2872316/ 04 6
2872426. Fax: 04 6 2871946. Website:
www.dvc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh

C340101

Tài chính - Ngân hàng

C340201

Kế toán

C340301

223 TRƯỜNG CAO ĐẲNG HOAN CHÂU(*)

A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6

CNA

Xã Diễn Thành, Huyện Diễn Châu, Tỉnh
Nghệ An. Website: www.hoanchau.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Việt Nam học
Công nghệ thông tin

191

224 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KĨ
(*)
THUẬT HÀ NỘI
Số 233, đường Khương Trung mới, Thanh
Xuân, Hà Nội. ĐT: (04)3 5577501.
Website: www.hcet.edu.vn

(5)

(7)

700

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường không tổ chức thi mà lấy kết
quả thi Đại học, Cao đẳng năm 2013 của
thí sinh đã thi theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ
đăng kí dự xét tuyển của thí sinh.
- Điểm trúng tuyển chung toàn trường.
- Học phí: 550.000 đồng/ tháng.
- Trường có chính sách học bổng cho
sinh viên học tại trường trong toàn
quốc. Sinh viên học tại trường có cơ
hội làm việc tại Tập đoàn CEO trong
quá trình học và sau khi tốt nghiệp.

700
150
250
300
600

C340201
C340301
C220113
C480201
CKN

(6)

A,A1,D1
A,A1,D1
C,D1
A,A1,D1

600
150
150
150
150
800

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức TS: Trường tổ chức thi
tuyển theo đề chung của Bộ GD&ĐT.
Trường sẽ xét tuyển các nguyện vọng bổ
sung theo quy định nếu còn chỉ tiêu tuyển
sinh.
- Học phí: 2.500.000 đồng/ kì

- Tuyến sinh trong cả nước.
- Trường không tổ chức thi tuyển mà lấy kết
quả thi đại học, cao đẳng năm 2013 của thí
sinh đã dự thi Khối A,A1,D1,C vào các
Trường ĐH- CĐ trong cả nước theo đề thi

192

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Truyền thông và mạng máy tính
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)
225 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGOẠI NGỮ (*)
CÔNG NGHỆ VIỆT NHẬT

(4)
C340301
C340201
C340101
C480102
C220113

(5)

(6)

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
C,D1

CNC

1200

E6 Khu công nghiệp Quế Võ, TP Bắc
Ninh, Bắc Ninh. ĐT: 02413.634.027/
3.634.267. Email:
BanTS.cnc@moet.edu.vn; Website:
http://www.cnc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:

1200

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,D1,2,3,4

100

Kế toán

C340301

A,A1,D1,2,3,4

100

Tiếng Anh

C220201

D1,2,3,4

110

Tiếng Nhật

C220209

D1,2,3,4

250

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

C220113

A,A1,D1,2,3,4

90

Công nghệ thông tin

C480201

A,A1,D1,2,3,4

100

Tiếng Trung quốc

C220204

D1,2,3,4

200

Tiếng Hàn quốc

C220210

D1,2,3,4

150

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A,A1,D1,2,3,4

100

(7)
chung của bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ
sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
- Điểm trúng tuyển chung cho tất cả các
ngành.
- Học phí: (220.000đ - 280.000đ) / 1
tín chỉ thực học.
- Muốn biết thêm thông tin thí sinh
truy cập Website: www.hcet.edu.vn.
+ Trường tuyển sinh trong cả nước
+ Trường không tổ chức thi mà xét
tuyển thí sinh đã dự thi ĐH, CĐ các
khối A, A1,B, C, D theo đề thi chung
của Bộ, trên cơ sở đăng kí xét tuyển
nguyện vọng của thí sinh.
+ Điểm xét tuyển theo khối thi.
+ Số chỗ ở trong KTX: 600 sinh viên.
+ Học phí: 150.000 đến 170.000/ 1 tín
chỉ. Khoảng 400.000 đến 455.000
/tháng (tùy từng ngành đào tạo).
+ Nhà trường có liên kết đào tạo Du
học chuyển tiếp với các trường Đại
học nổi tiếng của Nhật Bản, Hàn
Quốc, Trung Quốc; ...)
+ Tốt nghiệp HSSV được tiếp tục học
liên thông lên ĐH với các trường trong
và ngoài nước nhà trường đã liên kết
Email: BanTS.cnc@moet.edu.vn.
Website: http://www.cnc.edu.vn.

(1)

(2)

(3)

(4)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

193

II. CÁC ĐH, HV, CÁC TRƯỜNG ĐH VÀ CĐ PHÍA NAM
C ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HỒ CHÍ
MINH
Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ
Đức, Tp. Hồ Chí Minh;
ĐT: (08) 37242181 - 37242160 (Số nội bộ
1331); Fax: (08)37242190;
Website: http://aad.vnuhcm.edu.vn
Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh có 6
trường Đại học thành viên, một khoa, một
viện và trung tâm trực thuộc có đào tạo
trình độ đại học là: Trường ĐH Bách khoa
(QSB), Trường ĐH Khoa học Tự nhiên
(QST), Trường ĐH Khoa học Xã hội và
Nhân văn (QSX), Trường ĐH Quốc tế
(QSQ), Trường ĐH Công nghệ Thông tin
(QSC), Trường ĐH Kinh tế - Luật (QSK),
Khoa Y (QSY), Viện Đào tạo Quốc tế (IEI)
và Trung tâm Đại học Pháp (PUF).
226 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
QSB
268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, quận 10,
Tp.HCM.
ĐT: (08) 38654087; Fax: (08) 38637002.
Website: http://www.hcmut.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Nhóm ngành Công nghệ thông tin
Kĩ thuật máy tính
D520214
Khoa học máy tính
D480101

(5)

(6)

- Đại học Quốc gia Tp.Hồ Chí Minh tuyển
sinh trong cả nước.
Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ
ĐH:
GD&ĐT.
12.850
CĐ: - Điểm trúng tuyển theo ngành, nhóm
ngành hoặc theo đơn vị đào tạo.
850
- Thí sinh không trúng tuyển vào ngành
ĐKDT (NV1), nếu có nguyện vọng được
đăng kí và xét tuyển vào ngành cùng khối thi
còn chỉ tiêu và có điểm trúng tuyển thấp hơn
tại các đơn vị đào tạo trong ĐHQG-HCM.
- Hệ Cao đẳng của QSB, QST không tổ
chức thi tuyển, mà lấy kết quả thi năm 2013
của những thí sinh đã dự thi khối A, A1
vào các trường đại học trong cả nước theo
đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển,
trên cơ sở các hồ sơ đăng kí xét tuyển của
thí sinh.
- Năm 2013 ĐHQG-HCM tuyển sinh
3.950 chương trình Kĩ sư, cử nhân tài năng và
chương trình Chất lượng cao với học phí
tương ứng.
- KTX có thể tiếp nhận năm 2013:
+ KTX ĐHQG-HCM (tại Thủ Đức): đảm
bảo nhu cầu về chỗ ở cho tất cả sinh viên
3.800 năm thứ nhất (xem thông tin chi tiết tại
website: http://ktx.vnuhcm.edu.vn/)
330
+ Tại khu vực nội thành: 200 chỉ tiêu KTX
tại quận 10 cho SV lớp Việt-Pháp, AUF, lớp
13700

A,A1
A,A1

(7)

194

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Nhóm ngành Điện - Điện tử
Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Nhóm ngành Cơ khí - Cơ điện tử
Kĩ thuật cơ khí
Kĩ thuật cơ, điện tử
Kĩ thuật nhiệt
Kĩ thuật dệt
Nhóm ngành CN Hoá - Thực phẩm - Sinh học
Kĩ thuật hoá học
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ sinh học
Nhóm ngành Xây dựng
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
(Cầu Đường)
Kĩ thuật công trình biển
Kĩ thuật tài nguyên nước
Kiến trúc
Nhóm ngành Kĩ thuật Địa chất - Dầu khí
Kĩ thuật dầu khí
Kĩ thuật địa chất
Quản lí công nghiệp
Nhóm ngành Môi trường
Kĩ thuật môi trường

(3)

(4)

(5)

D520201
D520216
D520207

A,A1
A,A1
A,A1

D520103
D520114
D520115
D540201

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

D520301
D540101
D420201

A,A1
A,A1
A,A1

(6)
650

500

70
430

520
D580201
D580205

A,A1
A,A1

D580203
D580212
D580102

A,A1
A,A1
V

D520604
D520501
D510601

A,A1
A,A1
A,A1

D520320

A,A1

50
150

160
160

(7)
liên kết Quốc tế của QSB; 200 chỉ tiêu KTX
135B Trần Hưng Đạo cho HSSV các
trường: QST, QSX, PTNK.
I. Trường Đại học Bách khoa
1. Tuyển sinh theo nhóm ngành/ ngành: thí
sinh đăng kí dự thi theo các mã ngành quy
ước tuy nhiên chỉ tiêu xét chung theo các
nhóm ngành/ngành như trong bảng này
(thông tin hướng dẫn sẽ ghi rõ trên giấy báo
dự thi). Điểm chuẩn xây dựng riêng căn cứ
theo chỉ tiêu từng nhóm ngành/ngành.
2. Quy trình đăng kí - xét trúng tuyển và xét
tuyển phân ngành, chuyển ngành (QSB):
Xem thông tin chi tiết trên giấy báo dự thi và
tại phòng thi.
3. Các ngành thi khối A và khối A1 (trừ
ngành Kiến trúc): Trường xây dựng điểm
chuẩn chung là tổng điểm 3 môn không
nhân hệ số.
4. Ngành Kiến trúc: thi khối V gồm môn
Toán, Vật lí theo đề khối A cộng với môn
năng khiếu “Vẽ đầu tượng” thi riêng (Toán hệ số 2, Lý và Năng khiếu - hệ số 1). Điều
kiện tiên quyết môn năng khiếu có điểm thi
≥ 5. Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng đăng kí
vào ngành Kiến trúc phải thi các môn năng
khiếu và điểm thi phải ≥ 5 mới được xét
trúng tuyển.
5. Ngoài ra Nhà trường còn đào tạo các
chương trình:
- Chương trình hợp tác Việt - Pháp đào tạo
kĩ sư chất lượng cao (PFIEV): 170 chỉ tiêu;

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(4)

(5)

Quản lí tài nguyên và môi trường
Nhóm ngành Kĩ thuật giao thông
Kĩ thuật hàng không
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Kĩ thuật tàu thuỷ
Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp

D850101

A,A1

D520120
D510205
D520122
D510602

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

80

Kĩ thuật vật liệu

D520309

A,A1

200

Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng

D510105

A,A1

80

Kĩ thuật trắc địa - bản đồ

D520503

A,A1

90

180

Nhóm ngành Vật lí Kĩ thuật - Cơ Kĩ thuật

150

Vật lí kĩ thuật

D520401

A,A1

Cơ kĩ thuật

D520101

A,A1

Các ngành đào tạo cao đẳng:

150

Bảo dưỡng công nghiệp
227 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN

195

Địa chỉ: KM 20, xa lộ Hà Nội, Phường
Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM.
ĐT: (08) 37252002. Website:
http://www.uit.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Khoa học máy tính
Truyền thông và mạng máy tính
Kĩ thuật phần mềm

(6)

C510505

A,A1

QSC

150
750

D480101
D480102
D480103

A,A1
A,A1
A,A1

120
150
160

(7)
- Chương trình Kĩ sư tài năng: dành cho sinh
viên giỏi trong các khối ngành lớn của
trường thuộc 05 khoa: Máy tính, Điện-Điện
tử, KT Hóa học, Cơ khí và Xây dựng. Mỗi
ngành tuyển một lớp từ 40-60 sinh viên.
- Chương trình tiên tiến: tuyển 50 SV
ngành Điện-Điện tử (Hệ thống Thông tin
và Hệ thống năng lượng) học bằng tiếng
Anh theo quy trình đào tạo và chương
trình của Đại học Illinois - Hoa Kỳ. Văn
bằng chính qui ĐHQG Tp.HCM. Điều
kiện xét tuyển: đạt kết quả tuyển sinh
2013 từ mức điểm sàn phân ngành của
QSB (15-16đ); có đủ trình độ tiếng Anh
để tham gia lớp học. Học phí năm 2013:
khoảng 21 triệu một học kỳ. Có chế độ
cho vay để theo học, có các học bổng,
khen thưởng riêng.
II. Trường Đại học Công nghệ thông
tin
1. Áp dụng nhân hệ số cho các môn thi
trong xét tuyển (Toán: hệ số 2, các môn
còn lại: hệ số 1).
2. Chương trình Cử nhân tài năng ngành
Khoa học máy tính và chương trình Kĩ sư
tài năng An ninh thông tin tuyển mỗi
chương trình 50 thí sinh.
3. Chương trình Tiên tiến: tuyển 50 sinh
viên cho ngành Hệ thống thông tin theo
quy trình và chương trình của Đại học
Oklahoma State University, Hoa kỳ.

196

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Hệ thống thông tin
Kĩ thuật máy tính
Công nghệ thông tin
228 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT
Khu phố 3, Phường Linh Xuân, Quận Thủ
Đức, Tp.HCM. ĐT: (08) 37244.555 xin
6311. Website: http://www.uel.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kinh tế
Kinh tế quốc tế
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Kiểm toán
Hệ thống thông tin quản lí
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh quốc tế
Luật kinh tế
Luật
229 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ
Phòng O.710, Khu phố 6, Phường Linh
Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. ĐT: (08)
37244270 – Số nội bộ: 3228. Website:
http://www.hcmiu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học do ĐHQT cấp bằng:
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Công nghệ sinh học

(3)

(4)
D480104
D520214
D480201

(5)
A,A1
A,A1
A,A1

(6)
120
120
80
1.700

D310101
D310106
D340201
D340301
D340302
D340405
D340101
D340120
D380107
D380101

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

200
225
225
100
125
100
225
100
300
100

QSK

QSQ

D480201
D340101
D420201

A,A1
A,A1,D1
A,A1,B,D1

850
70
240
120

(7)
4. Chương trình Chất lượng cao với học
phí tương ứng: tuyển sinh vào các ngành
Hệ thống Thông tin, Kĩ thuật Máy tính, Kĩ
thuật Phần mềm.
* Mọi thông tin chi tiết về các chương
trình, điều kiện tuyển và mức học phí
tham khảo tại website của trường.
III. Trường Đại học Kinh tế - Luật.
1. Áp dụng nhân hệ số 2 cho môn
Toán cả 3 khối thi A, A1, D1.
2. Khi làm hồ sơ đăng kí dự thi thí
sinh cần ghi rõ tên một chương trình
cụ thể của các ngành. Thông tin chi
tiết về chương trình cụ thể tham khảo
tại website của trường.
3. Chương trình Chất lượng cao với
học phí tương ứng: tuyển sinh vào các
ngành Tài chính - Ngân hàng, Kế toán
- Kiểm toán, Kinh tế Đối ngoại.

IV. Trường Đại học Quốc tế.
1. Yêu cầu về ngoại ngữ: Điểm
TOEFL ≥ 430 (TOEFL quốc tế) hoặc
chứng chỉ tương đương để bắt đầu học
một phần chương trình chuyên môn
cho đến khi đạt được TOEFL ≥ 500
(chứng chỉ TOEFL International) thì
học hoàn toàn chương trình chuyên
môn. Thí sinh trúng tuyển chưa có

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(4)

(5)

(6)

(7)

Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Kĩ thuật hệ thống công nghiệp
Kĩ thuật y sinh
Quản lí nguồn lợi thủy sản

D520207
D510602
D520212
D620305

A,A1
A,A1,D1
A,A1,B
A,A1,B,D1

50
50
50
30

Công nghệ thực phẩm

D540101

A,A1,B

50

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A,A1,D1

120

Kĩ thuật xây dựng

D580208

A,A1

40

Toán ứng dụng

D460112

A,A1

30

chứng chỉ TOEFL hoặc tương đương
sẽ dự kì thi kiểm tra tiếng Anh tại
trường. Nếu chưa đạt yêu cầu về điểm
TOEFL sẽ được học tiếng Anh tăng
cường tại trường.
2. Học phí: thu học phí theo số tín chỉ
đăng kí học tập
- Chương trình do trường Đại học
Quốc tế cấp bằng: khoảng 39.000.000
VNĐ/năm.
- Các chương trình liên kết:
+ Học phí 2 năm đầu tại Việt Nam
khoảng 54.000.000 VNĐ/năm.
+ Học phí các trường liên kết tại nước
ngoài dự kiến: (Xem chi tiết tại
website của các trường)
* Học tại trường ĐH Nottingham:
http://www.nottingham.ac.uk/
* Học tại ĐH West England:
http://www.uwe.ac.uk/
* Học tại ĐH Auckland University of
Technology: http://www.aut.ac.nz
* Học tại ĐH New South Wales:
http://www.unsw.edu.au
* Học tại ĐH Rutgers (USA):
http://www.rutgers.edu
* Học tại ĐH SUNY Binghamton
(USA): http://www.binghamton.edu
* Học tại Học viện Công nghệ Châu Á
(AIT): http://www.ait.ac.th

Các ngành đào tạo liên kết với ĐH nước ngoài:

990

1.Chương trình liên kết cấp bằng của
trường ĐH Nottingham (UK):
Công nghệ thông tin

D480201

A,A1

30

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1,D1

60

Công nghệ sinh học

D420201

A,A1,B,D1

30

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A,A1

30

2. Chương trình liên kết cấp bằng của
trường ĐH West of England (UK):
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh

D480201
D340101

A,A1
A,A1,D1

30
60

Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ sinh học

D520207
D420201

A,A1
A,A1,B,D1

30
30

D340101

A,A1,D1

60

3. Chương trình liên kết cấp bằng của Auckland
University of Technology (New Zealand):

197

Quản trị kinh doanh

198

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

4. Chương trình liên kết cấp bằng của
University of Auckland (New Zealand):
Kĩ thuật máy tính
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Kĩ thuật phần mềm
5. Chương trình liên kết cấp bằng của
trường ĐH New South Wales (Australia):
Quản trị kinh doanh
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Khoa học máy tính
6. Chương trình liên kết cấp bằng của
trường ĐH Rutgers, New Jersey:
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Kĩ thuật máy tính
Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp

(3)

(4)

(5)

(6)

D520214
D520207
D480103

A,A1
A,A1
A,A1

30
30
30

D340101
D520207
D480101

A,A1,D1
A,A1
A,A1

60
30
30

D520207
D520214
D510602

A,A1
A,A1
A,A1,D1

30
30
30

Kĩ thuật máy tính

D520214

A,A1

30

Kĩ thuật Hệ thống Công nghiệp
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
8. Chương trình liên kết cấp bằng của
AIT (Thái Lan):
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật cơ điện tử

D510602
D520207

A,A1,D1
A,A1

30
30

D480201
D520201
D520114

A,A1
A,A1
A,A1

30
30
30

7. Chương trình liên kết cấp bằng của
trường ĐH SUNY Binghamton (USA):

(7)
* Học tại ĐH Houston (USA):
http://www.uh.edu/
* Học tại University of Auckland:
http://www.auckland.ac.nz
3. Học bổng: Trường Đại học Quốc Tế
sẽ dành khoảng 9 tỉ đồng năm 2013
(tương đương 450.000 USD) để cấp
học bổng cho các thí sinh đăng kí dự
thi vào Trường và đạt kết quả cao
trong kỳ thi tuyển sinh đại học 2013.
Thông tin chi tiết tham khảo tại
website của trường.
Lưu ý: Trường ĐH Quốc tế có hai
chương trình đào tạo: chương trình
trong nước cấp bằng và chương trình
liên kết. Do quy định, các ngành giống
nhau phải có cùng mã ngành nên ở
Mục 2 của “phiếu Đăng kí dự thi Đại
học và Cao đẳng”, học sinh ghi đầy đủ
tên ngành, mã ngành và chương trình
đăng kí dự thi.

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

9. Chương trình liên kết cấp bằng của
trường ĐH Houston (USA):
Quản trị kinh doanh
230 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
227 Nguyễn Văn Cừ, Quận 5, Tp.HCM.
ĐT: (08) 38354394 – (08) 38304380.
Website: http://www.hcmus.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Toán học
Vật lí học
Kĩ thuật hạt nhân
Hải dương học
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ thông tin
Hoá học
Địa chất
Khoa học môi trường
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Khoa học vật liệu
Sinh học
Công nghệ sinh học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin

(3)

(4)

(5)

(6)

D340101

A,A1,D1

150
3.500

QST

D460101
D440102
D520402
D440228
D520207
D480201
D440112
D440201
D440301
D510406
D430122
D420101
D420201

A,A1
A,A1
A
A,B
A,A1
A,A1
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
B
A,B

C480201

A,A1

2.800
300
250
50
100
200
550
250
150
150
120
180
300
200
700
700

(7)

199

V. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
1. Nhóm ngành Công nghệ Thông tin: Tuyển
cùng một điểm chuẩn. Sau 3 học kỳ đầu tiên,
sinh viên sẽ chọn 1 trong các ngành thuộc
nhóm ngành CNTT.
2. Chương trình tiên tiến: tuyển 50 sinh viên vào
chương trình tiên tiến ngành CNTT theo
chương trình của trường đại học Portland, bang
Oregon, Hoa kỳ. Giảng dạy chuyên môn bằng
tiếng Anh. Thông tin chi tiết về điều kiện xét
tuyển, Học phí tham khảo tại Website:
http://www.apcs.hcmus.edu.vn.
3. Chương trình đào tạo CNTT bằng tiếng
Pháp: tuyển 50 SV hệ chính quy. Sinh viên
theo học chương trình này có cơ hội nhận hai
bằng Cử nhân do đại học Claude Bernard
Lyon 1 (Pháp) và ĐHKHTN cấp. Website:
http://www.fit.hcmus.edu.vn/PFInfo.
4. Chương trình liên kết nước ngoài: đào tạo cử
nhân quốc tế, tuyển sinh 2 ngành: Công nghệ
thông tin (hợp tác với ĐH AUT, New
Zealand); Kinh doanh quốc tế (hợp tác với ĐH
Keuka, Mỹ).Thông tin liên hệ: Trung tâm Đào
tạo Quốc tế - ITEC, Tel: 08.38303625;
Website:
http://www.itec.hcmus.edu.vn.
5. Chương trình Chất lượng cao với học phí
tương ứng: tuyển sinh vào ngành Công nghệ
thông tin.

200

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

231 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ
HỘI VÀ NHÂN VĂN
12 Đinh Tiên Hoàng, Quận 1, Tp.HCM
ĐT: (08) 38221909 – Số nội bộ: 112.
Website: http://www.hcmussh.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Văn học
Ngôn ngữ học
Báo chí
Lịch sử
Nhân học
Triết học
Địa lí học
Xã hội học
Thông tin học
Đông phưong học
Giáo dục học
Lưu trữ học
Văn hóa học
Công tác xã hội
Tâm lí học
Quy hoạch vùng và đô thị
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Nhật Bản học
Hàn Quốc học
Ngôn ngữ Anh

(2)

(3)

(4)

(5)

QSX

D220330
D220320
D320101
D220310
D310302
D220301
D310501
D310301
D320201
D220213
D140101
D320303
D220340
D760101
D310401
D580105
D340103
D220216
D220217
D220201

C,D1
C,D1
C,D1
C,D1
C,D1
A,A1,C,D1
A,A1,B,C,D1
A,A1,C,D1
A,A1,C,D1
D1
C,D1
C,D1
C,D1
C,D1
B,C,D1
A,A1,D1
C,D1
D1,6
D1
D1

(6)

(7)

2.850

VI. Trường Đại học Khoa học Xã hội
và Nhân văn.
- Áp dụng nhân hệ số 2 điểm các môn
thi ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Nga,
tiếng Pháp, tiếng Trung, tiếng Đức)
vào các ngành Ngoại ngữ (cụ thể là
các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ
Nga, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Trung
Quốc, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Tây
Ban Nha, Ngôn ngữ Italia); môn Văn
vào ngành Văn học và Ngôn ngữ học;
Môn Sử vào ngành Lịch sử; Môn Địa
vào ngành Địa lí học.
- Chương trình Chất lượng cao với học
phí tương ứng: tuyển sinh vào ngành
Báo chí-Truyền thông và ngành Quan
hệ Quốc tế.

100
100
130
170
60
120
130
180
120
140
120
60
70
70
70
70
90
90
90
270

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Ngôn ngữ Nga
Ngôn ngữ Pháp
Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Đức
Quan hệ quốc tế
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
Ngôn ngữ Italia
232 KHOA Y
Phòng 607 - Nhà Điều hành ĐHQG
TP.HCM. KP6 - P. Linh Trung - Q. Thủ
Đức - Tp.HCM.
ĐT: (08) 37242160 – Số nội bộ: 3112.
Website: http://www.medvnu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa
233 VIỆN ĐÀO TẠO QUỐC TẾ (IEI) - ĐẠI
HỌC QUỐC GIA TP. HCM

201

146 Bis Nguyễn Văn Thủ, Quận 1,
Tp.HCM. ĐT: (08) 39118311 – 39118312.
Website: http://www.iei.edu.vn
Chương trình cử nhân quốc tế là chương
trình đào tạo chuyển tiếp. Sinh viên sẽ học
từ một đến năm ba tại IEI sau đó sẽ học
tiếp giai đoạn sau ở các trường đại học ở
các nước Mỹ, Anh, Úc, New Zealand để
lấy bằng cử nhân. Hiện tại chương trình
này đào tạo 3 chuyên ngành chính:
Kinh doanh và quản trị (2+2, 3+1)

(3)

(4)

(5)

(6)

D220202
D220203
D220204
D220205
D310206
D220206
D220208

D1,2
D1,3
D1,4
D1,5
D1
D1,3,5
D1,3,5

70
90
130
50
160
50
50
100

QSY

D720101
IEI

B

(7)

VII. Khoa Y, ĐHQG-HCM
- Đào tạo theo chương trình tích hợp hệ
thống, tăng cường thực hành, đặc biệt thực
hành bệnh viện và thực hành cộng đồng,
tăng cường giáo dục về thái độ, đạo đức
nghề nghiệp. Sinh viên được tiếp xúc với
vấn đề sức khỏe, bệnh tật, bệnh nhân và cơ
sở y tế sớm, ngay từ năm thứ nhất.

100
VIII. Viện Đào tạo Quốc tế (IEI)
- Điều kiện xét tuyển:
+ Tốt nghiệp THPT (điểm trung bình
3 năm THPT ≥ 6.5).
+ Điểm TOEFL iBT ≥ 61 (TOEFL
PBT ≥ 500) hoặc IELTS ≥ 5.5.
- Thời hạn nhận hồ sơ và nhập học:
+ Học kỳ mùa Hè: 31/03/2013, nhập
học tháng 5.
+ Học kỳ mùa Thu: 31/7/2013, nhập
học tháng 9.
+ Học kỳ mùa Xuân: 31/10/2013,
nhập học tháng 12.

202

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Công nghệ Thông tin (2+2)
Quản lí Khách sạn (2+2)
234 TRUNG TÂM ĐẠI HỌC PHÁP (PUF-HCM)
Phòng 706, Nhà điều hành ĐHQG-HCM.
Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ
Đức, Tp.HCM. ĐT: (08) 37 242 169 - Fax :
(08) 37 242 166. Website :
http://www.pufhcm.edu.vn,
1. Cử nhân Kinh tế - Quản lí
Chịu trách nhiệm đào tạo và cấp bằng:
trường Đại học Toulouse 1 (Pháp)
2. Cử nhân Tin học
Chịu trách nhiệm đào tạo và cấp bằng:
trường Đại học Paris 6 và Bordeaux 1
(Pháp)
ĐẠI HỌC HUẾ
Số 02 Lê Lợi , Thành phố Huế.
ĐT: (054) 3828 493, 3833 329.
Fax: (054) 3825 902,.
Website: www.hueuni.edu.vn
235 KHOA LUẬT
Khu quy hoạch Đại học Huế, phường An
Tây, Thành phố Huế. ĐT: (054) 3946 996.
Email: law@hueuni.edu.vn.
Website: law.hueuni.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Luật

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)
- Thông tin chi tiết tham khảo tại
website của trường.
IX. Trung tâm đại học Pháp (PUF-HCM)
- Văn bằng: do các trường đại học đối tác cấp bằng.
- Điều kiện xét tuyển:
+ Thí sinh có bằng tú tài Việt Nam, Pháp hay quốc
tế, hoặc bằng tốt nghiệp THPT thuộc hệ thống các
lớp song ngữ Pháp - Việt (bằng tốt nghiệp không
quá 3 năm).
+ Thí sinh đã từng ghi danh vào 1 trong các trường
ĐH Pháp phải có kết quả học tập trên trung bình.
+ Thí sinh đã từng là sinh viên của 1 trong các trường
đại học ở Việt Nam phải có kết quả học tập đạt từ
trung bình khá trở lên.
+ Thí sinh đã học 1 hoặc 2 năm ĐH có thể đăng kí
dự tuyển trực tiếp vào năm 2 hoặc năm 3 của
chương trình.
- Thời gian đào tạo: 3 năm
- Ngôn ngữ giảng dạy : 1 chương trình bằng tiếng
Anh và 1 chương trình bằng tiếng Pháp.

QSF

D

12450
ĐH
12000

450
650

DHA

D380101

A,C,D1,2,3,4

650
400

* Đại học Huế có 7 trường đại học
thành viên, 3 khoa trực thuộc và 1
phân hiệu là: Trường ĐH Khoa học
(DHT), Trường ĐH Sư phạm (DHS),
Trường ĐH Y Dược (DHY), Trường
ĐH Nông Lâm (DHL), Trường ĐH
Nghệ thuật (DHN), Trường ĐH Kinh
tế (DHK), Trường ĐH Ngoại ngữ
(DHF), Khoa Giáo dục Thể chất
(DHC), Khoa Du lịch (DHD), Khoa
Luật (DHA) và Phân hiệu Đại học Huế
tại Quảng Trị (DHQ).

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Luật kinh tế
236 KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT
Số 52 Hồ Đắc Di, phường An Cựu, Thành
phố Huế. ĐT: (054) 3833 185. Website:
khoagdtc.hueuni.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
Giáo dục Thể chất
237 KHOA DU LỊCH
Số 22 Lâm Hoằng, Phường Vỹ Dạ, Thành
phố Huế.
ĐT: (054) 3897 755
Website: http://hat.hueuni.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Quản trị kinh doanh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(3)

203

(4)

(5)

(6)

(7)

D380107

A,C,D1,2,3,4

DHC

250
220

DHD

220
70
150
550

- Đại học Huế tổ chức một Hội đồng
tuyển sinh chung để tuyển sinh cho tất
cả các trường thành viên, khoa trực
thuộc và Phân hiệu Đại học Huế tại
Quảng Trị.
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh theo hình thức 3
chung của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển xác định theo
ngành học. Riêng trường ĐH Khoa
học, ĐH Nông Lâm, Phân hiệu Đại
học Huế tại Quảng Trị có một số
ngành tuyển sinh theo nhóm ngành:
Điểm trúng tuyển xét theo nhóm
ngành và khối thi.
- Các ngành sư phạm không tuyển
những thí sinh dị hình, dị tật, nói
ngọng, nói lắp.
1. Khoa Giáo dục thể chất:
- Các ngành Giáo dục quốc phòng –
An ninh, Giáo dục thể chất điều kiện
xét tuyển là: thí sinh có thể hình cân
đối, nam cao 1,65m nặng 45kg trở lên;
nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.
- Các môn thi năng khiếu khối T gồm:
Bật xa tại chỗ, Chạy cự ly 100m,
Chạy con thoi 4× 10m.
- Điểm môn thi năng khiếu có hệ số 2.

D140208
D140206

D340101
D340103

Kinh tế
238 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
Số 57 Nguyễn Khoa Chiêm, phường An
Tây, Thành phố Huế. ĐT: (054) 3830 678.
Website:http://hucfl.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm tiếng Pháp
Sư phạm tiếng Trung Quốc

D310101

T
T

A,A1,D1,2,3,4
A,A1,C,
D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4

DHF

550
300
200
50
1.100

D140231
D140233
D140234

D1
D1,3
D1,2,3,4

1.100
310
30
35

204

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Việt Nam học
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Nga
Ngôn ngữ Pháp
Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Nhật
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Quốc tế học
Đào tạo liên thông chính quy
239 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
DHK
Số 100 Phùng Hưng, phường Thuận Thành,
Thành phố Huế. ĐT: (054) 3529 139;
Website: www.hce.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Hệ thống thông tin quản lí
Các chương trình đào tạo liên kết
Tài chính - Ngân hàng (Liên kết đào tạo
đồng cấp bằng với trường ĐH Rennes I,
Cộng hoà Pháp)
Kinh tế nông nghiệp - Tài chính (đào tạo
theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng
tiếng Anh theo chương trình đào tạo của
trường ĐH Sydney, Australia)

(2)

(3)

(4)
D220113
D220201
D220202
D220203
D220204
D220209
D220210
D220212

D310101
D340101
D340201
D340301
D340405

(5)
D1,2,3,4
D1
D1,2,3,4
D1,3
D1,2,3,4
D1,2,3,4,6
D1,2,3,4
D1

A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4

(6)
30
300
15
40
70
130
40
50
50
1.700

1.700
440
440
140
280
140
60

60

(7)
2. Khoa Du lịch:
- Trong 200 chỉ tiêu Ngành Quản trị
Dịch vụ Du lịch và Lữ hành có 50 chỉ
tiêu đào tạo tại Phân hiệu ĐHH tại
Quảng Trị. Đối tượng xét tuyển là
những thí sinh đã dự thi vào ngành
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành.
- Khoa Du lịch - ĐH Huế, có điểm
trúng tuyển thấp hơn điểm trúng tuyển
được đào tạo tại Huế.
3. Trường Đại học Ngoại ngữ:
- Môn thi có hệ số: Môn Ngoại ngữ
của ba ngành: Sư phạm Tiếng Anh và
Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật có hệ
số 2 (Các ngành còn lại không có hệ
số).
- Từ học kỳ I năm thứ 3, sinh viên sẽ
được xét vào học theo các chuyên
ngành (Riêng đối với ngành Sư phạm
Tiếng Anh và ngành Ngôn ngữ Anh sẽ
phân chuyên ngành từ học kỳ II năm
thứ 3), dựa vào kết quả học tập và
nguyện vọng đăng kí của sinh viên.
- Sinh viên trúng tuyển vào ngành Ngôn
ngữ Nga sẽ được giảm 50% học phí.
4. Trường Đại học Kinh tế:
- Ngành Tài chính - Ngân hàng (Liên
kết đào tạo đồng cấp bằng với trường
ĐH Rennes I, Cộng hòa Pháp), không
tổ chức thi tuyển sinh mà sẽ có thông

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

205

240 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Số 102 Phùng Hưng, phường Thuận Thành,
Thành phố Huế. ĐT: (054) 3529138.
Website: www.huaf.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
1. Nhóm ngành Công nghệ Kĩ thuật
Công thôn
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ chế biến lâm sản
2. Nhóm ngành Công nghệ chế biến và
bảo quản
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ sau thu hoạch
3. Nhóm ngành Quản lí tài nguyên và
môi trường
Khoa học đất
Quản lí đất đai
4. Nhóm ngành Trồng trọt
Nông học
Bảo vệ thực vật
Khoa học cây trồng
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
5. Nhóm ngành Chăn nuôi – Thú y
Chăn nuôi
Thú y

(3)

(4)

(5)

DHL

(6)

(7)

2.200

báo xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi
tuyển sinh ĐH năm 2013 các khối A,
A1, D trong cả nước theo đề thi chung
của Bộ GD&ĐT.
- Điểm xét tuyển theo quy định của
Đại học Huế.
- Mọi thông tin chi tiết, thí sinh liên hệ
Khoa Kế toán - Tài chính, 100 Phùng
Hưng. ĐT 054.3516143 Website:
www.hce.edu.vn/khoaketoan
hoặc
phòng ĐTĐH-CTSV Trường đại học
Kinh tế, đường Hồ Đắc Di, TP Huế.
ĐT 0543883949.
- Ngành Kinh tế nông nghiệp - Tài
chính, đào tạo theo chương trình tiên
tiến (chương trình đào tạo của trường
ĐH Sydney, Australia) giảng dạy bằng
tiếng Anh, do các giáo sư của trường
ĐH Sydney, Australia và Trường ĐH
Kinh tế -ĐH Huế trực tiếp giảng dạy.
Ngành này không tổ chức thi tuyển
sinh mà sẽ có thông báo xét tuyển dựa
vào kết quả kỳ thi tuyển sinh ĐH năm
2013 các khối A, A1, D trong cả nước
theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT.
Mọi thông tin chi tiết, thí sinh liên hệ
Khoa Kinh tế và Phát triển, 100 Phùng
Hưng.
ĐT 054.3538332 hoặc phòng ĐTĐHCTSV Trường đại học Kinh tế, đường

1.800
150
D510210
D510201
D540301

A,A1
A,A1
A,A1,B
200

D540101
D540104

A,B
A,B
200

D440306
D850103

A,B
A,B
250

D620109
D620112
D620110
D620113

A,B
A,B
A,B
A,B
220

D620105
D640101

A,B
A,B

206

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

6. Nhóm ngành Thủy sản
Nuôi trồng thuỷ sản
Quản lí nguồn lợi thủy sản
7. Nhóm ngành Lâm nghiệp
Lâm nghiệp
Quản lí tài nguyên rừng
8. Nhóm ngành Phát triển nông thôn
Khuyến nông
Phát triển nông thôn
Đào tạo liên thông lên đại học chính quy
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Khoa học cây trồng
Chăn nuôi
Nuôi trồng thuỷ sản
Quản lí đất đai
Công thôn
241 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT
Số 10 Tô Ngọc Vân, phường Thuận Thành,
Thành phố Huế. ĐT: (054) 3527 746.
Website: www.hufa.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Hội họa
Đồ họa
Điêu khắc
Sư phạm Mĩ thuật

(4)

(5)

D620301
D620305

A,B
A,B

D620201
D620211

A,B
A,B

(6)

(7)

230

Hồ Đắc Di, TP Huế.
ĐT: 0543883949.
- Trong 440 chỉ tiêu Ngành Quản trị
kinh doanh có 50 chỉ tiêu đào tạo tại
Phân hiệu ĐHH tại Quảng Trị. Đối
tượng xét tuyển là những thí sinh đã
dự thi vào ngành Quản trị kinh doanh.
- Trường ĐH Kinh tế - ĐH Huế, có
điểm trúng tuyển thấp hơn điểm trúng
tuyển được đào tạo tại Huế.
5. Trường Đại học Nông Lâm:
- Điểm trúng tuyển xét theo nhóm
ngành và khối thi. Sau khi học chung
năm thứ nhất, sinh viên được xét vào
học các ngành dựa vào nguyện vọng
đã đăng kí và kết quả học tập.
- Các ngành đào tạo cao đẳng của
Trường đại học Nông Lâm không tổ
chức thi tuyển mà lấy kết quả kỳ thi
đại học năm 2013 của những thí sinh
đã dự thi các khối tương ứng trong cả
nước theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ
đăng kí năm 2013 của thí sinh.
6. Trường Đại học Nghệ thuật:
- Các môn thi năng khiếu khối H (Các
ngành: Hội họa, Sư phạm Mĩ thuật, Đồ
họa, Thiết kế Đồ họa, Thiết kế thời
trang, Thiết kế Nội thất): Hình họa,
Trang trí. Ngành Điêu khắc thi: Tượng

200

150
D620102
D620116

A,B
A,C,D1,2,3,4
200
400

C620110
C620105
C620301
C850103
C510210

A,B
A,B
A,B
A,B
A,A1

DHN

260

D210103
D210104
D210105
D140222

H
H
H
H

260
40
25
10
45

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Thiết kế đồ họa
Thiết kế thời trang
Thiết kế nội thất
Đào tạo liên thông đại học
242 PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI
QUẢNG TRỊ
Số 133 Lý Thường Kiệt, Tp Đông Hà,
Quảng Trị. ĐT: (053) 3560 661. Website:
www.phqt.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật điện, điện tử
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật môi trường

207

243 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
Số 34 Lê Lợi, phường Phú Hội, Thành phố
Huế. ĐT: (054) 3 822 132. Website:
www.dhsphue.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

D210403
D210404
D210405

H
H
H

30
10
50
50
200

tròn, Phù điêu. Môn năng khiếu có hệ
số 2; điều kiện xét tuyển là điểm mỗi
môn năng khiếu chưa nhân hệ số phải
>= 5.
- Trong 50 chỉ tiêu Ngành Thiết kế
Nội thất có 30 chỉ tiêu đào tạo tại Phân
hiệu ĐHH tại Quảng Trị. Đối tượng
xét tuyển là những thí sinh đã dự thi
vào ngành Thiết kế Nội thất (chuyên
ngành Thiết kế nội thất).
- Trường ĐH Nghệ thuật - ĐH Huế, có
điểm trúng tuyển thấp hơn điểm trúng
tuyển được đào tạo tại Huế.
7. Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị:
- Các ngành tuyển theo nhóm ngành:
Điểm trúng tuyển xét theo nhóm
ngành và khối thi. Sau khi học chung
năm thứ nhất, sinh viên được xét vào
học các ngành dựa vào nguyện vọng
đã đăng kí và kết quả học tập.
- Các ngành đào tạo cao đẳng của
Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả
kỳ thi đại học năm 2013 của những thí
sinh đã dự thi các khối tương ứng
trong cả nước theo đề thi chung của
Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ
sơ đăng kí năm 2013 của thí sinh.
8. Trường Đại học Sư Phạm:
* Đào tạo ngành Vật lí theo chương

DHQ

D510406
D580201
D520201
C510406

A,B
A,A1
A,A1
A,B

DHS

150
40
110
50
50
1.870

D140209
D140210
D140211
D140212
D140213

A,A1
A,A1
A,A1
A,B
B

1.870
150
100
200
100
80

208

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp
Giáo dục Chính trị
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lí
Tâm lí học giáo dục
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Đào tạo chương trình Kĩ sư (Liên kết đào
tạo với trường ĐH Kĩ sư Val de Loire,
Cộng hòa Pháp)
Vật lí (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng
dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo
của trường ĐH Virginia, Hoa Kỳ)

(4)

(5)

(6)

(7)

D140214
D140205
D140217
D140218
D140219
D310403
D140202
D140201

A
C
C
C
B,C
C,D1
C,D1
M

50
60
220
150
150
50
220
270

trình tiến tiến của Trường Đại học
Virginia Hoa kỳ, giảng dạy bằng tiếng
Anh. Chỉ tiêu dự kiến tuyển là 30 sinh
viên. Thí sinh phải qua kỳ kiểm tra
trình độ tiếng Anh để xét tuyển.
* Đào tạo chương trình Kĩ sư liên kết
với Trường Đại học Kĩ sư Val de
Loire - Cộng hòa Pháp, đào tạo 2 năm
tại Việt Nam, 3 năm ở Pháp. Trường
Đại học Kĩ sư Val de Loire - Cộng hòa
Pháp cấp bằng. Chỉ tiêu dự kiến là 12
sinh viên.
* Ngành Vật lí theo chương trình tiến
tiến và chương trình Kĩ sư Val de
Loire sẽ chọn những thí sinh thi khối
A, A1 đã trúng tuyển vào bất cứ ngành
nào trong cả nước, có điểm thi cao và
tự nguyện đăng kí xét tuyển.
*Thí sinh thi vào ngành GD Mầm non,
ngoài các môn văn hóa (Văn, Toán
khối D), thí sinh phải thi các môn năng
khiếu theo quy định (Hát tự chọn, Đọc
diễn cảm, Kể chuyện theo tranh); Môn
năng khiếu khối M có hệ số 1.
9. Trường Đại học Khoa học:
- Ngành Kiến trúc (khối V): Môn Toán
A hệ số 1,5; môn Vẽ Mĩ thuật hệ số
1,5 (gồm Vẽ Mĩ thuật 1: 6 điểm và Vẽ
Mĩ thuật 2: 4 điểm); điều kiện xét
tuyển là điểm môn năng khiếu chưa

Đào tạo liên thông trình độ đại học chính
244 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
Số 77 Nguyễn Huệ, phường Phú Nhuận,
Thành phố Huế. ĐT: (054) 3823 290.
Website: www.husc.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Đông phương học
Lịch sử
Triết học
Xã hội học
Báo chí
Sinh học

70
DHT

1.800

D220213
D220310
D220301
D310301
D320101
D420101

C,D1
C,D1
A,C,D1
C,D1
C,D1
A,B

1.800
40
70
40
50
140
50

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

209

Công nghệ sinh học
Vật lí học
Hoá học
Địa lí tự nhiên
Khoa học môi trường
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Kiến trúc
Công tác xã hội
1. Nhóm ngành Nhân văn
Hán – Nôm
Ngôn ngữ học
Văn học
2. Nhóm ngành Toán và thống kê
Toán học
Toán ứng dụng
3. Nhóm ngành Kĩ thuật
Kĩ thuật địa chất
Kĩ thuật trắc địa - bản đồ
Địa chất học
245 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC
Số 06 Ngô Quyền, phường Vĩnh Ninh,
Thành phố Huế. ĐT: (054) 3822 173
Website: www.huemed-univ.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa

(3)

(4)
D420201
D440102
D440112
D440217
D440301
D480201
D510302
D580102
D760101

(5)
A,B
A
A,B
A,B
A,B
A,A1
A
V
C,D1

D220104
D220320
D220330

C,D1
C,D1
C,D1

(6)
60
60
70
40
70
180
70
180
100
150

120
D460101
D460112

A
A
160

D520501
D520503
D440201

A
A
A

DHY

1.900

D720101

B

1.900
820

(7)
nhân hệ số phải >= 5.
- Các ngành tuyển theo nhóm ngành:
Điểm trúng tuyển xét theo nhóm
ngành và khối thi. Sau khi học chung
năm thứ nhất, sinh viên được xét vào
học các ngành dựa vào nguyện vọng
đã đăng kí và kết quả học tập.

210

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Răng - Hàm – Mặt
Y học dự phòng
Y học cổ truyền
Dược học
Điều dưỡng
Kĩ thuật y học
Y tế công cộng
Đào tạo liên thông đại học chính quy
E ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
41 Lê Duẩn, Thành phố Đà Nẵng.
Ban Đào tạo: (0511) 3835345;
Website: http://ts.udn.vn
246 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp
Công nghệ sinh học
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ vật liệu
Quản lí công nghiệp
Kĩ thuật cơ khí
Kĩ thuật cơ điện tử
Kĩ thuật nhiệt
Kĩ thuật tàu thủy
Kĩ thuật điện, điện tử

(3)

(4)
D720601
D720163
D720201
D720401
D720501
D720330
D720301

(5)
B
B
B
A
B
B
B

DDK

(6)
80
180
80
150
100
90
60
340
ĐH
8.080

2.870
2.800

D140214
D420201
D480201
D510105
D510202
D510402
D510601
D520103
D520114
D520115
D520122
D520201

A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
A

50
55
230
55
145
60
55
150
95
140
55
245

(7)

* Xét trúng tuyển theo ngành đào tạo
căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng
đăng kí dự thi của thí sinh cho đến hết
chỉ tiêu. Số trúng tuyển còn lại sẽ
được nhà trường bố trí ngành đào tạo
căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng
mới của thí sinh khi nhập học.
* Trong tổng số chỉ tiêu đào tạo chính
qui của ĐH Bách khoa có 50 chỉ tiêu
sư phạm. Ngành Sư phạm Kĩ thuật
Công nghiệp thời gian đào tạo 4,5
năm và sinh viên không phải đóng học
phí.
* Chương trình chất lượng cao của
Trường ĐH Bách khoa: Kĩ thuật xây
dựng công trình giao thông; Công
nghệ thông tin; Kĩ thuật điện, điện tử.
* Chương trình hợp tác quốc tế của
Trường ĐH Bách khoa tuyển sinh khối
A với 140 chỉ tiêu. Thông tin chi tiết

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

211

(2)
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
Kĩ thuật môi trường
Kĩ thuật dầu khí
Công nghệ thực phẩm
Kiến trúc
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
Kĩ thuật xây dựng
Kĩ thuật tài nguyên nước
Kinh tế xây dựng
Quản lí tài nguyên và môi trường
247 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
Các ngành đào tạo đại học:
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Quản trị khách sạn
Marketing
Kinh doanh quốc tế
Kinh doanh thương mại
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Kiểm toán
Quản trị nhân lực
Hệ thống thông tin quản lí
Luật

(3)

(4)
D520207
D520216
D520320
D520604
D540101
D580102
D580201
D580205
D580208
D580212
D580301
D850101

(5)
A
A
A
A
A
V
A
A
A
A
A
A

DDQ
D310101
D340101
D340107
D340115
D340120
D340121
D340201
D340301
D340302
D340404
D340405
D380101

A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4

(6)
230
135
55
55
95
110
230
225
110
55
110
55
1.580
195
260
50
60
140
70
205
190
100
40
110
50

(7)
xem tại website của trường:
http://www.dut.udn.vn.
* Tuyển sinh trong cả nước;
* Khối V: thi Toán, Lý, Vẽ Mĩ thuật
(môn Mĩ thuật hệ số 2 và phải đạt 10
điểm trở lên).

* Tuyển sinh trong cả nước.
* Xét trúng tuyển theo ngành đào tạo
căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng
đăng kí dự thi của thí sinh cho đến hết
chỉ tiêu. Số trúng tuyển còn lại sẽ
được nhà trường bố trí ngành đào tạo
căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng
mới của thí sinh khi nhập học.
* Chương trình chất lượng cao của
Trường ĐH Kinh tế: Kiểm toán, Ngân
hàng, Ngoại thương, Quản trị tài
chính. Chỉ tiêu: 40 SV/ chuyên ngành.
Sau khi trúng tuyển vào trường, SV
đăng kí dự tuyển chương trình CLC.
* Nhà trường có đào tạo Chương trình
hợp tác đào tạo quốc tế.

212

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Luật kinh tế
Thống kê
248 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm tiếng Pháp
Sư phạm tiếng Trung Quốc
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Nga
Ngôn ngữ Pháp
Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Nhật
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Quốc tế học
Ngôn ngữ Thái Lan
Đông phương học
249 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Chính trị
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học

(3)

(4)

(5)

(6)

D380107
D460201

A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4

70
40
1520

DDF
D140231
D140233
D140234
D220201
D220202
D220203
D220204
D220209
D220210
D220212
D220219
D220213

D1
D1,3
D1,4
D1
D1,2
D1,3
D1,4
D1,6
D1
D1
D1
A1,D1

DDS
D140201
D140202
D140205
D140209
D140210
D140211
D140212

M
D1
C,D1
A,A1
A,A1
A
A

140
35
35
705
70
70
105
105
70
115
35
35
1790
1740
150
150
50
60
60
60
60

(7)
*
Thông
tin
chi
http://daotao.due.edu.vn

tiết

tại

* Tuyển sinh trong cả nước.
* Điểm thi môn Ngoại ngữ tính hệ số 2.
* Điểm xét trúng tuyển theo ngành đào
tạo.
* Trong 1520 chỉ tiêu đào tạo đại học
hệ chính quy có 210 chỉ tiêu đào tạo
Sư phạm (Sinh viên không phải đóng
học phí).
* Chương trình Chất lượng cao
Trường Đại học Ngoại ngữ: Ngôn
ngữ Anh, Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh
Thương mại), Quốc tế học. Chỉ tiêu:
30SV/chuyên ngành. Sau khi trúng
tuyển vào trường. SV đăng kí dự tuyển
chương trình CLC. SV theo học được
ưu tiên giới thiệu học chuyến tiếp tại
nước ngoài. Thông tin chi tiết tại
Website http://www.cfldn.vdn.vn.
* Tuyển sinh trong cả nước
* Khối M thi: Toán, Văn, Năng khiếu
(Hát, Đọc, Kể chuyện - Năng khiếu hệ
số 1).
* Điểm xét trúng tuyển theo ngành đào
tạo.
* Trong 1790 chỉ tiêu đào tạo hệ chính
quy có 830 chỉ tiêu đào tạo sư phạm
bậc Đại học, 50 chỉ tiêu đào tạo sư
phạm bậc cao đẳng.

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lí
Việt Nam học
Văn học
Văn hoá học
Tâm lí học
Địa lý học
Báo chí
Công nghệ sinh học
Vật lí học
Hoá học
Địa lý tự nhiên
Khoa học môi trường
Toán ứng dụng
Công nghệ thông tin
Công tác xã hội
Quản lí tài nguyên và môi trường
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Âm nhạc

213

250 PHÂN HIÊU ĐHĐN TẠI KONTUM
Các ngành đào tạo đại học:
Quản trị kinh doanh
Kiểm toán

(4)
D140213
D140217
D140218
D140219
D220113
D220330
D220340
D310401
D310501
D320101
D420201
D440102
D440112
D440217
D440301
D460112
D480201
D760101
D850101
C140221

(5)
B
C
C
C
C,D1
C
C
B,C
C
C,D1
B
A,A1
A
A,B
A
A,A1
A,A1
C,D1
B
N

(6)
60
60
60
60
60
60
50
50
50
70
50
60
120
60
50
60
60
50
60
50
50

A,A1,D1
A,A1,D1

460
300
50
50

DDP
D340101
D340302

(7)
* Website: http://www.ued.udn.vn

* Tuyển sinh trong cả nước
* Khối N: xét tuyển thí sinh dự thi bậc
đại học khối N
* Tuyển sinh trong cả nước
* Điểm xét trúng tuyển theo ngành đào
tạo.
* Hệ cao đẳng không tổ chức thi tuyển

214

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Kế toán
Kinh doanh thương mại
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
Kinh tế xây dựng
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kinh doanh thương mại
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Công nghệ sinh học
251 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Hệ thống thông tin quản lí
Công nghệ sinh học
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật kiến trúc
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật giao thông
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

D340301
D340121
D580205
D580301

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1

mà sử dụng kết quả thi theo đề chung
của Bộ GD&ĐT những thí sinh dự thi
đại học khối A, A1, B, D1 để xét
tuyển (không xét tuyển thí sinh dự thi
cao đẳng).
*Website: http://www.kontum.udn.vn

C340121
C340301
C510102
C420201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,B

50
50
50
50
160
40
40
40
40
1900

DDC
C340405
C420201
C480201
C510101
C510102
C510103
C510104
C510201
C510203
C510205
C510206
C510301
C510302

A,A1,D1
A,B
A,A1,D1
A,V
A
A
A
A
A
A
A
A
A

80
80
140
80
120
180
120
120
100
120
80
200
120

* Tuyển sinh trong cả nước
* Không tổ chức thi tuyển mà sử dụng
kết quả thi theo đề thi chung của
Bộ GD&ĐT những thí sinh dự thi đại
học theo khối tuyển của từng ngành để
xét tuyển (không xét tuyển thí sinh dự
thi cao đẳng).
* Điểm xét trúng tuyển cho toàn
trường:
- Xét trúng tuyển theo ngành đào tạo
căn cứ vào điểm thi và nguyện vọng
đăng ký dự thi của thí sinh cho đến hết
chỉ tiêu.
- Số trúng tuyển còn lại sẽ được nhà
trường bố trí ngành đào tạo căn cứ vào
điểm thi và nguyện vọng mới của thí
sinh khi đến nhập học.
*Website: http://www.dct.udn.vn

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Công nghệ thực phẩm
Quản lí xây dựng
252 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Khoa học máy tính
Truyền thông và mạng máy tính
Hệ thống thông tin
Công nghệ thông tin
Tin học ứng dụng

215

253 HỌC VIỆN HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Phú
Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT:
(08)38424762. Website: www.vaa.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Kĩ thuật hàng không (Quản lý Hoạt động bay)
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

C510401
C510406
C540102
C580302

A,B
A,B
A,B
A

80
120
80
80
760

* Trường dành 80 chỉ tiêu tuyển sinh
liên thông chính qui bậc cao đẳng.

DDI

C340101
C340301
C480101
C480102
C480104
C480201
C480202

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

HHK

70
190
70
70
60
240
60
720

D340101
D510302
D520120

A,A1,D1
A,A1
A,A1,D1

C340101
C510302

A,A1,D1
A,A1

600
450
90
60
120
90
30

* Tuyển sinh trong cả nước;
* Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin tổ
chức thi tuyển theo đợt thi cao đẳng chung do
Bộ GD&ĐT quy định, đồng thời xét tuyển các
thí sinh dự thi đại học khối A, A1, D1 trong các
đợt thi đại học theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT (không xét tuyển thí sinh dự thi cao
đẳng vào các trường khác);
* Trường tuyển sinh 80 chỉ tiêu liên thông chính
quy bậc cao đẳng. Thông tin chi tiết về ngành nghề
và hồ sơ dự thi liên hệ trực tiếp với nhà trường.
* Điểm xét trúng tuyển cho toàn trường, sau đó
xét vào ngành, chuyên ngành;
* Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận đối với
khóa nhập học 2013: 400
* Website: http://www.cit.udn.vn

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh theo đề thi 3 chung của
BGDĐT;
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển từ điểm thi đại
học năm 2013 theo đề thi 3 chung của
BGDĐT.

216

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

254 HỌC VIỆN ÂM NHẠC HUẾ
HVA
200
Số 01 Lê Lợi – Thành phố Huế. ĐT: (054)
3898490; Fax: (054) 3838010. Website:
hocvienamnhac@vnn.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Âm nhạc học
D210201
N
Sáng tác âm nhạc
D210203
N
Thanh nhạc
D210205
N
Biểu diễn nhạc cụ phương tây
D210207
N
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
D210210
N
Sư phạm Âm nhạc
D140221
N
+ Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền thống, Thanh nhạc, Biểu diễn nhạc cụ phương tây
thi môn: Ký-Xướng âm, Chuyên ngành.
+ Ngành Sư phạm âm nhạc thi môn: Ký - Xướng âm, Đàn Organ và Hát.
- Mọi thông tin chi tiết về chuyên ngành đào tạo và tuyển sinh xin liên hệ: Phòng Đào
tạo, Học viện âm nhạc Huế.
Số 01 Lê Lợi, Thành phố Huế; ĐT: (054)3898490
hoặc tham khải tại website: hocvienamnhac@vnn.vn
255 NHẠC VIỆN TP.HCM
112 Nguyễn Du, quận 1, TP.HCM. ĐT:
(08)38298646. Fax: (84-8)38220916.
Website: www.hcmcons.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
Âm nhạc học
Sáng tác âm nhạc

NVS

150

150
D210210
D210201
D210203

N
N
N

(7)
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Tổ chức thi tuyển tại Học viện âm nhạc
Huế.
- Ngày thi: từ 12/7 đến 15/7/2013.
- Hồ sơ ĐKDT thí sinh nộp trực tiếp hoặc
chuyển phát nhanh gửi về Phòng Đào tạo,
Học viện Âm nhạc Huế.
- Khối N thi môn Ngữ văn xét tuyển dựa
vào kết quả thi tốt nghiệp THPT và điểm
tổng kết 3 năm học THPT (điểm ngữ văn
có hệ số 1); Năng khiếu (tùy theo ngành
học, điểm năng khiếu nhân hệ số 2). Thí
sinh phải dự thi đầy đủ các phần thi trong
môn năng khiếu của ngành dự thi. Ngành
sư phạm không tuyển thí sinh bị dị hình, dị
tật, nói ngọng, nói lắp.
- Nội dung thi năng khiếu:
+ Ngành Âm nhạc học, Sáng tác âm nhạc
và chuyên ngành Chỉ huy âm nhạc thi môn:
Kí-Xướng âm, Hòa âm, Piano, Chuyên
ngành.
- Khu vực tuyển sinh: cả nước.
- Thời gian nhận hồ sơ: Từ 2/4/2013 đến
3/5/2013.
- Thời gian thi tuyển: Từ 17/7/2013 đến
23/7/2013.
- Môn thi:
+ Văn: xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt
nghiệp THPT và điểm tổng kết 3 năm học
THPT.

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

217

(7)
+ Kiến thức tổng hợp về âm nhạc.
Chỉ huy âm nhạc
D210204
N
+ Năng khiếu chuyên ngành (môn chuyên
Piano
D210208
N
ngành nhân hệ số 2)
Biểu diễn nhạc cụ phương tây
D210207
N
- Nội dung môn thi năng khiếu được niêm
yết
tại Nhạc viện, đăng trên website Nhạc
Thanh nhạc
D210205
N
viện và gửi về các Sở GD&ĐT.
- Hồ sơ dự thi phải ghi rõ chuyên ngành đào tạo và nộp trực tiếp tại Nhạc viện hoặc gửi - Điều kiện dự thi: Phải có 1 trong các loại
qua đường bưu điện về phòng Đào tạo Nhạc viện TP.HCM (thời hạn tính theo dấu bưu bằng tốt nghiệp sau: THPT, BT. THPT,
điện), không gửi qua các trường hoặc Sở GD&ĐT. Thông tin chi tiết về chuyên ngành TH nghề, TC chuyên nghiệp.
đào tạo tham khảo tại website của nhà trường.
- Điểm xét tuyển theo chuyên ngành
256 TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG
TAG
3.290 1. Vùng tuyển:
- Các ngành ngoài sư phạm: Tuyển thí
18 Ung Văn Khiêm, P.Đông Xuyên, Tp.Long
sinh
có hộ khẩu thường trú ở các tỉnh
Xuyên, T.An Giang; ĐT: (076) 3 846074,
Đồng
bằng sông Cửu Long;
(076) 3 847567; ĐT: (076) 3 846074,
- Các ngành sư phạm: Tuyển thí sinh
(076) 3 847567; Fax: (076) 3 842560;
có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh An
Website: http://www.agu.edu.vn.
Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang và
Các ngành đào tạo đại học:
2.330
quận Thốt Nốt, huyện Vĩnh Thạnh
Sư phạm Toán học
D140209
A,A1
(Tp.Cần Thơ).
Sư phạm Vật lí
D140211
A,A1
2. Các ngành có thi năng khiếu: Thí
sinh thi vào các ngành SP Mĩ thuật, SP
Sư phạm Hóa học
D140212
A
Âm nhạc, GD Thể chất, GD Mầm non,
Sư phạm Sinh học
D140213
B
ngoài các môn văn hóa còn phải thi
Sư phạm Ngữ văn
D140217
C
các môn năng khiếu theo quy định.
Sư phạm Lịch sử
D140218
C
3. Ngày thi, Khối thi, xét tuyển:
- Ngày thi và khối thi theo quy định
Sư phạm Địa lí
D140219
C
của Bộ GD&ĐT. Riêng ngày thi các
Sư phạm tiếng Anh
D140231
D1*
môn năng khiếu (Âm nhạc, Mĩ thuật,
Giáo dục Tiểu học
D140202 A,A1,C,D1
GD Mầm non, GD Tiểu học, Giáo dục
Giáo dục Chính trị
D140205
C
Thể chất) Trường sẽ thông báo khi thí
sinh đến trường dự thi các môn văn
Tài chính doanh nghiệp
D340203 A,A1,D1

218

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Kế toán
Kinh tế quốc tế
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Nuôi trồng thuỷ sản
Chăn nuôi
Khoa học cây trồng
Phát triển nông thôn
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật phần mềm
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ sinh học
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Quản lí tài nguyên và môi trường
Việt Nam học (VH du lịch)
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạmTiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Tin học
Nuôi trồng thuỷ sản
Khoa học cây trồng
Phát triển nông thôn
Công nghệ thực phẩm

(3)

(4)

(5)

D340301
D310106
D340101
D340201
D620301
D620105
D620110
D620116
D480201
D480103
D540101
D420201
D510406
D850101
D220113
D220201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,D1
A,A1,B
A,A1,D1
D1*

(6)

hóa;
- Điểm xét tuyển theo ngành học.
Lưu ý: Các ngành trình độ cao đẳng
không tổ chức thi riêng, thí sinh thi
trực tiếp tại trường theo kỳ thi chung
của Bộ GD&ĐT hoặc lấy kết quả thi
vào các trường đại học trong cả nước
theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để
xét tuyển nguyện vọng.
5. Chỗ ở KTX: 5.000 chỗ cho năm học
2013-2014.

960
C140231
C140202
C140201
C140210
C620301
C620110
C620116
C540102

D1*
A,A1,C,D1
M
A,A1,D1
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,B

(7)

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Công nghệ sinh học
Công nghệ thông tin
Việt Nam học (VH du lịch)
257 TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN NINH NHÂN DÂN

219

178, đường Võ Thị Sáu, phường 8, TP. Bạc
Liêu, tỉnh Bạc Liêu. ĐT: (0781) 3821107.
Website: www.blu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Toán học
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
Nuôi trồng thuỷ sản
Chăn nuôi
Bảo vệ thực vật
Ngôn ngữ Anh

(5)

(6)

(7)

C420201
C480201
C220113

A,A1,B
A,A1,D1
A,A1,D1
650

A,A1,C,D1
A,A1,C,D1

- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Thí sinh phải qua sơ tuyển tại Công an tỉnh, TP
trực thuộc Trung ương nơi đăng kí hộ khẩu
thường trú.
- Vùng tuyển sinh: Phía Nam, từ Quảng Trị trở
vào.
- Trong tổng số 650 chỉ tiêu có 30 chỉ tiêu gửi
đào tạo đại học tại Học viện Quân y. Xét tuyển
trong số thí sinh dự thi khối A, A1.

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
C
A,B
A,B
A,B
D1

1.Vùng tuyển
- Ngành Sư phạm tuyển sinh thí sinh
có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Bạc
Liêu
- Các ngành khác: tuyển sinh toàn
quốc.
2. Môn thi:
Khối A: Toán , Lý, Hoá.
Khối A1: Toán , Lý, Tiếng Anh.
Khối B: Toán , Hoá, Sinh.
Khối C: Văn, Sử, Địa.
Khối D1: Toán, Văn, Tiếng Anh.
Khối M: Toán, Văn, Năng khiếu
Đọc, Kể chuyện.
3. Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận
đối với khóa TS 2013:
500
4. Hình thức tuyển:
- Đại học : Xét tuyển từ kết quả thi đại

ANS

Km 18, xa lộ Hà Nội - đi Biên Hòa;
phường Linh Trung, Q.Thủ Đức-TP Hồ
Chí Minh ĐT: (08)38963884
Các ngành đào tạo đại học:
Điều tra trinh sát
Điều tra hình sự
258 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BẠC LIÊU

(4)

D860102
D860104
DBL

800
D140209
D480201
D340101
D340301
D340201
D220101
D620301
D620105
D620112
D220201

220

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Công nghệ thông tin
Nuôi trồng thuỷ sản
Kế toán
Sư phạm tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Lịch sử
259 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
Đường 3/2, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ;
ĐT: 0710 3600 433; Fax: 0710 3838 474;
Website: www.ctu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Công dân
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lí
Sư phạm tiếng Anh

(2)

(3)

(4)
C140201
C480201
C620301
C340301
C140231
C140202
C140209
C140218

(5)

(7)

1.000

học khối A,A1,B,C,D1.
- Cao đẳng: Thi tuyển các ngành cao
đẳng theo lịch thi của Bộ GD&ĐT.

8200

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày và khối thi theo quy định của
Bộ GD&ĐT.
- Điểm xét tuyển theo ngành học.
- Khối T: Điểm môn thi Năng khiếu
Thể dục thể thao phải đạt từ 10 trở lên
sau khi nhân hệ số 2 mới được xét
tuyển. (Thí sinh không thi sơ tuyển
nhưng phải đảm bảo chiều cao và cân
nặng theo quy định chung của ngành
học: tối thiểu nam cao 1,65 m nặng 45
kg trở lên; nữ cao 1,55 m nặng 40 kg
trở lên).
- Đào tạo theo học chế tín chỉ, có cố
vấn học tập riêng cho mỗi lớp chuyên
ngành. Trường trang bị 1.000 máy tính
công, sinh viên được sử dụng miễn phí
600 giờ máy tính trong suốt khóa học.
Có cơ hội học và tốt nghiệp với 2 bằng

M
A
A,B
A,D1
D1
C
A
C

TCT

D140202
D140204
D140206
D140209
D140211
D140212
D140213
D140217
D140218
D140219
D140231

(6)

A,D1
C
T
A,A1
A,A1
A,B
B
C
C
C
D1

8.000
60
80
80
120
180
60
120
60
60
60
80

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

221

Sư phạm tiếng Pháp
Việt Nam học
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Pháp
Văn học
Kinh tế
Thông tin học
Quản trị kinh doanh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Marketing
Kinh doanh quốc tế
Kinh doanh thương mại
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Kiểm toán
Luật
Sinh học
Công nghệ sinh học
Hoá học
Khoa học môi trường
Khoa học đất
Toán ứng dụng
Khoa học máy tính
Truyền thông và mạng máy tính
Kĩ thuật phần mềm

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

D140233
D220113
D220201
D220203
D220330
D310101
D320201
D340101
D340103
D340115
D340120
D340121
D340201
D340301
D340302
D380101
D420101
D420201
D440112
D440301
D440306
D460112
D480101
D480102
D480103

D1,3
C,D1
D1
D1,3
C
A,A1,D1
D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,C,D1,3
B
A,B
A,B
A,B
B
A
A,A1
A,A1
A,A1

60
80
160
60
80
80
60
120
80
80
100
80
200
90
90
300
120
160
160
80
60
80
80
80
80

đại học và học tiếp các chương trình
Thạc sĩ, Tiến sĩ.
- Đảm bảo nguồn tài liệu học tập.
- Số chỗ trong KTX: 4.000.
- Có nhiều học bổng dành cho sinh
viên đạt điểm cao trong kỳ thi tuyển
sinh và học bổng khuyến khích học
tập.
- Học phí: Theo Nghị định số
49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của
Thủ tướng chính phủ quy định về việc
miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học
tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối
với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo
dục quốc dân từ năm học 2011-2015;
Trường dự kiến thu học phí năm học
2013-2014: từ 160.000 đồng/tín chỉ
đến 190.000 đồng/tín chỉ tùy theo học
phần thuộc khối kiến thức giáo dục đại
cương, cơ sở ngành, chuyên ngành và
ngành đào tạo.
- Đối với những ngành có nhiều
chuyên ngành: sau khi trúng tuyển
ngành, khi làm thủ tục nhập học thí
sinh sẽ đăng kí vào chuyên ngành cụ
thể. Trường căn cứ nguyện vọng của
thí sinh, điểm thi tuyển sinh và chỉ tiêu
để xét và xếp vào từng lớp chuyên
ngành. Thí sinh trúng tuyển nguyện
vọng 1 được ưu tiên xét tuyển vào

222

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Hệ thống thông tin
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Quản lí công nghiệp
Kĩ thuật cơ khí
Kĩ thuật cơ điện tử
Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Kĩ thuật máy tính
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
Kĩ thuật môi trường
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ chế biến thủy sản
Kĩ thuật công trình xây dựng
Chăn nuôi
Nông học
Khoa học cây trồng
Bảo vệ thực vật
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
Kinh tế nông nghiệp
Phát triển nông thôn
Lâm sinh
Nuôi trồng thuỷ sản
Bệnh học thủy sản
Quản lí nguồn lợi thủy sản

(3)

(4)
D480104
D480201
D510401
D510601
D520103
D520114
D520201
D520207
D520214
D520216
D520320
D540101
D540105
D580201
D620105
D620109
D620110
D620112
D620113
D620115
D620116
D620205
D620301
D620302
D620305

(5)
A,A1
A,A1
A,B
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A
A
A
A,A1
B
B
B
B
B
A,A1,D1
A,A1,B
A,A1,B
B
B
A,B

(6)
80
160
80
80
240
80
90
80
80
80
100
120
80
240
160
120
270
120
60
180
80
60
160
80
60

(7)
chuyên ngành.
- Chương trình tiên tiến: tuyển sinh
vào các ngành:
+ Công nghệ sinh học: tuyển từ 30-40
chỉ tiêu, chương trình đào tạo xây
dựng từ chương trình đào tạo của
Michigan State University- Hoa Kỳ.
+ Nuôi trồng thủy sản: tuyển từ 30- 40
chỉ tiêu, chương trình đào tạo xây
dựng từ chương trình đào tạo của
Trường Đại học Auburn - Hoa Kỳ .
Điều kiện xét tuyển: những thí sinh
trúng tuyển vào Trường Đại học Cần
Thơ khối A, B và đã nộp hồ sơ nhập
học; Trường sẽ xét tuyển dựa vào kết
quả thi kiểm tra trình độ Tiếng Anh và
điểm thi tuyển sinh.
- Thông tin tuyển sinh, thông tin giới
thiệu ngành, chuyên ngành đào tạo và
chỉ tiêu cụ thể được công bố tại
Website: www.ctu.edu.vn

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

223

Thú y
Quản lí tài nguyên và môi trường
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Quản lí đất đai
Đào tạo đại học tại khu Hòa An tỉnh Hậu Giang
Ngôn ngữ Anh
Quản trị kinh doanh
Luật
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật công trình xây dựng
Nông học
Phát triển nông thôn
Hệ đào tạo cao đẳng
Công nghệ thông tin
260 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẢNH SÁT NHÂN DÂN
179A, đường Kha Vạn Cân, Q.Thủ Đức,
TP Hồ Chí Minh; ĐT: (08)37203008
website:www.pup.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Điều tra trinh sát
Điều tra hình sự
Quản lí nhà nước về an ninh trật tự
Kĩ thuật hình sự
Quản lí, giáo dục cải tạo phạm nhân

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

D640101
D850101
D850102
D850103

B
A,A1,B
A,A1,D1
A,A1,B

180
80
80
100
580

D220201
D340101
D380101
D480201
D580201
D620109
D620116

D1
A,A1,D1
A,C,D1,3
A,A1
A,A1
B
A,A1,B

C480201

A,A1,D1

80
80
100
80
80
80
80
200
200
700

* Trong tổng số 8.000 chỉ tiêu bậc đại
học dành 580 chỉ tiêu đào tạo tại khu
Hòa An - tỉnh Hậu giang.
- Thí sinh đăng kí dự thi các ngành
này, khi trúng tuyển sẽ được tổ chức
học tại khu Hòa An - tỉnh Hậu Giang.
- Khi điền Phiếu đăng kí dự thi vào
những ngành đào tạo tại khu Hòa An, thí
sinh viết thêm kế bên ô mã ngành dự thi
“Học tại Hòa An” và ký tên bên cạnh để
xác nhận đăng kí học tại Hòa An.

CSS

D860102
D860104
D860109
D860108
D860111

A,A1,C,D1
A,A1,C,D1
A,A1,C,D1
A,A1,C,D1
A,A1,C,D1

- Hệ cao đẳng: Trường không tổ chức
thi mà xét tuyển từ kết quả thi tuyển
sinh đại học theo 3 chung của Bộ
GD&ĐT; tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
- Thí sinh phải qua sơ tuyển tại Công
an tỉnh, TP trực thuộc Trung ương nơi
đăng kí hộ khẩu thường trú
- Vùng tuyển sinh: Phía Nam, từ
Quảng Trị trở vào.
- Trong 700 tổng chỉ tiêu có 40 chỉ
tiêu gửi đào tạo đại học tại Học viện
Hậu cần và Học viện Kĩ thuật Quân
sự: Xét tuyển trong số thí sinh dự thi
khối A, A1.

224

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

261 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP
TP. HCM
ĐC: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Q.
Gò Vấp, TP. HCM. ĐT: (08) 39850578;
9851932; 8955858. FAX: 08 38946268.
Website: www.iuh.edu.vn;
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Khoa học máy tính
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ may
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Ngôn ngữ Anh
Thương mại điện tử
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật nhiệt

(2)

(3)

(4)

(5)

HUI

D510301
D510201
D510206
D510302
D480101
D510205
D540204
D510203
D510401
D540101
D510406
D340101
D340301
D340201
D220201
D340122

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,B
A,B
A,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1
A,A1,D1

C510301
C510201
C510206

A,A1
A,A1
A,A1

(6)

(7)

6.700

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh theo đề chung của Bộ
GD&ĐT;
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển từ kết quả thi
Đại học của các thí sinh dự thi vào
Trường.
- Các thông tin khác: Số chỗ trong
KTX: 10.000

5.000
300
150
150
250
250
150
150
150
300
250
350
700
800
700
150
200
1.700
150
100
50

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

225

(2)
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ may
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Tiếng Anh
262 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP
THỰC PHẨM TP.HCM
Số 140 Lê Trọng Tấn, P. Tây Thạnh, Q.
Tân Phú, Tp.HCM. ĐT: (08) 38161673
hoặc (08) 54082904. Fax: (08) 38163320.
Website: www.hufi.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ chế biến thủy sản
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
Công nghệ sinh học

(3)

(4)

(5)

(6)

C510302
C480201
C510205
C540204
C510202
C510401
C540102
C510406
C340101
C340301
C340201
C220201

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,B
A,B
A,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1

100
100
100
50
50
150
100
100
200
200
150
100

DCT

D480201
D510202
D510301
D540101
D540105
D540110
D420201

A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,B

(7)

- Tổng chỉ tiêu đào tạo các trình độ,
các hình thức đào tạo của trường là
4.000 chỉ tiêu. Thông tin chỉ tiêu chi
tiết tham khảo tại website của trường.
- Trường Đại học công lập thuộc Bộ
Công thương.
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Hệ đại học:
+ Tổ chức thi tuyển sinh.
+ Ngày thi và khối thi theo quy định
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Điểm trúng tuyển theo khối, theo
ngành học.
- Hệ Cao đẳng: Không tổ chức thi
tuyển mà tổ chức xét tuyển từ kết quả

226

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ chế biến thủy sản
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Công nghệ sinh học
Công nghệ may
Công nghệ da giày
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Công nghệ vật liệu
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

(3)

263 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DẦU KHÍ VIỆT NAM

PVU

Địa điểm đào tạo: Phường Long Toàn, Tp.
Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. ĐT:
064.3738879. Website: www.pvu.edu.vn

(4)

(5)

D510401
D510406
D340101
D340201
D340301

A,A1,B
A,A1,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

C480201
C510301
C510201
C540102
C540105
C510401
C510406
C420201
C540204
C540206
C510206
C510402
C340101
C340301
C220113

A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,D1
A,A1,B
A,A1
A,A1,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,C,D1

(6)

(7)
thi Đại học, Cao đẳng trong cả nước
năm 2013 của những thí sinh đã dự thi
khối A,A1,B,C,D1 theo đề thi chung
của Bộ Giáo dục và Đào tạo trên cơ sở
hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
+ Những thí sinh không đủ điểm vào
học hệ Đại học nếu có nguyện vọng
nhà trường sẽ xét vào học Cao đẳng,
Trung cấp chuyên nghiệp chính qui
hoặc Cao đẳng nghề chính qui ở các
ngành nghề tương ứng và được học
liên thông lên bậc học cao hơn tại
trường.
+ Website: www.cntp.edu.vn.
+ Website: www.hufi.vn.
+ Email: tuyensinh@cntp.edu.vn
+ ĐT: 08.38161673 – 124 hoặc
08.54082904

90

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Không tổ chức thi
mà xét tuyển theo đề thi 3 chung (thi nhờ).
- Học phí theo quy định dành cho các trường

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

227

Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật địa chất
Kĩ thuật dầu khí
Kĩ thuật Hóa dầu
264 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
Số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt,
Lâm Đồng. ĐT: (063)3822246. Website:
www.dlu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Toán học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Vật lí học
Sư phạm Vật lí
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Kĩ thuật hạt nhân
Hoá học
Sư phạm Hóa học
Sinh học
Sư phạm Sinh học
Khoa học môi trường
Nông học
Công nghệ sinh học
Công nghệ sau thu hoạch

(3)

(4)

(5)

(6)
90

D520501
D520604
D520301

A
A
A

TDL

2.350

2.100
D460101
D140209
D140210
D440102
D140211
D480201
D510302
D520402
D440112
D140212
D420101
D140213
D440301
D620109
D420201
D540104

A
A
A
A
A
A
A
A
A
A
B
B
A,B
B
A,B
A,B

(7)
công lập, SV được nhận nhiều học bổng từ
các đơn vị của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
- Điểm xét tuyển chung cho toàn Trường.

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi và khối thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
- Số chỗ trong kí túc xá: 1000.
- Điểm trúng tuyển theo ngành.
- Trong tổng chỉ tiêu ĐH chính qui có
200 chỉ tiêu Sư phạm. Thí sinh đăng kí
ngành sư phạm nhưng không trúng
tuyển sẽ được xét tuyển vào hệ tổng
hợp cùng ngành (nếu đạt điểm chuẩn
của ngành).
- Hệ cao đẳng không tổ chức thi tuyển,
mà lấy kết quả thi năm 2013 của
những thí sinh đã dự thi khối A1, A, B
vào các trường đại học trong cả nước
theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để
xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét
tuyển của thí sinh.

228

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Quản trị kinh doanh
Kế toán
Luật
Xã hội học
Văn hóa học
Văn học
Sư phạm Ngữ văn
Lịch sử
Sư phạm Lịch sử
Việt Nam học
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Công tác xã hội
Đông phương học
Quốc tế học
Ngôn ngữ Anh
Sư phạm tiếng Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ sau thu hoạch
Kế toán
265 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG NAI
Số 4 Lê Qúy Đôn, Phường Tân Hiệp, TP.
Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. ĐT, Fax:
061.3824662. Website: www.dnpu.edu.vn

(4)

(5)

D340101
D340301
D380101
D310301
D220340
D220330
D140217
D220310
D140218
D220113
D340103
D760101
D220213
D220212
D220201
D140231

A,D1
A
C
C,D1
C,D1
C
C
C
C
C,D1
C,D1
C,D1
C,D1
C,D1
D1
D1

(6)

(7)

250
C480201
C510302
C540104
C340301
DNU

A
A
A,B
A
2.240

- Các ngành sư phạm: Tuyển các thí
sinh có hộ khẩu tại Đồng Nai tính đến
ngày dự thi (04/07/2013); không thu
học phí. Các ngành ngoài sư phạm:

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Kĩ thuật Công nghệ
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lí

(3)

(4)

(5)

229

(6)

(7)
Tuyển sinh trong cả nước; thu học phí
theo quy định hiện hành.
- Điểm trúng tuyển được tính theo
ngành học và khu vực.
- Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh, ngày thi và khối thi theo
quy định chung của Bộ Giáo dục và
Đào tạo. Riêng Khối M thi 02 môn
Văn, Toán của khối D1 và phải thi
năng khiếu (Hát, Kể chuyện, Đọc diễn
cảm).
- Trình độ cao đẳng: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển căn cứ kết quả
thi đại học, cao đẳng trong cả nước
năm 2013 và có hồ sơ đăng kí xét
tuyển của thí sinh.
* Riêng các khối M, T (năng khiếu hệ
cao đẳng) xét tuyển như sau:
+ Khối M: xét tuyển các thí sinh thi
khối D1,2,3,4... đạt điểm 02 môn Văn,
Toán theo quy định và phải thi năng
khiếu (Hát, Kể chuyện, Đọc diễn
cảm).
+ Khối T: xét tuyển các thí sinh dự thi
đủ 3 môn khối B đạt điểm 02 môn
Sinh, Toán theo quy định và phải thi
năng khiếu TDTT (Chạy cự ly ngắn,
Bật xa tại chỗ, Gập thân trên thang
dóng).
+ Ngày thi năng khiếu hệ cao đẳng: 14

D140209
D140211
D140212
D140213
D140217
D140218
D140231
D140202
D140201
D340301
D340101

A
A
A,B
B
C
C
D1
A,C
M
A,D1
A,D1

C140209
C140212
C114021
C140217
140218
C140219

A
A,B
A,B
C
C
C

950
60
50
50
50
50
50
130
120
150
120
120
1290
40
40
40
50
40
40

Sư phạm tiếng Anh

C140231

D1

100

Giáo dục Tiểu học

C140202

A,C

120

Giáo dục Mầm non

C140201

M

150

Giáo dục Thể chất

C140206

T

40

Tiếng Anh

C220201

D1

120

230

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Quản trị văn phòng
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ thông tin
Khoa học môi trường
Khoa học thư viện
Thư kí văn phòng
266 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP
Số 783 Phạm Hữu Lầu, Phường 6, TP. Cao
Lãnh, Đồng Tháp. ĐT: (067)3 881 518.
Website: www.dthu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Quản lí giáo dục
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Chính trị
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử

(4)

(5)

(6)

(7)

C340406
C340101
C340301
C340201
C480201
C440301
C320202
C340407

C,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,B
C,D1
C,D1

50
80
100
80
50
50
50
50

-15/09/2013.
- Ngành Sư phạm Tiếng Anh (ĐH và
CĐ), môn Tiếng Anh hệ số 2.

3500

* Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả
nước.
* Đại học:
- Ngày thi, khối thi theo quy định của
Bộ GD & ĐT.
- Môn Anh văn tính hệ số 2 nếu thi
vào các ngành D140231, D220201,
C220201
+ Khối H: Văn (thi theo đề khối C),
Trang trí, Hình họa chì. Thí sinh phải
đạt sơ tuyển mới được dự thi. Bài sơ
tuyển gồm: Hình họa (vẽ đen trắng
trên giấy khổ 30 cm x 40 cm, đề tài
nam giới cởi trần mặc quần đùi), Bố
cục (vẽ màu trên giấy khổ 30 cm x 40
cm, đề tài phong cảnh, cảnh sinh hoạt
của người). Các bài sơ tuyển phải ghi
rõ họ tên, ngày sinh và địa chỉ của thí
sinh ở mặt sau, nộp trực tiếp hoặc gửi
qua đường bưu điện chuyển phát

SPD

D140114
D140201
D140202
D140205
D140206
D140209
D140210
D140211
D140212
D140213
D140217
D140218

A,A1,C,D1
M
A,A1,B,C,D1
C,D1
T
A,A1
A,A1
A,A1
A,B
B
C
C

2400
50
350
300
50
100
50
50
50
50
50
50
50

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

231

Sư phạm Địa lí
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm tiếng Anh
Việt Nam học
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Quản lí văn hoá
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Khoa học môi trường
Khoa học máy tính
Nuôi trồng thuỷ sản
Công tác xã hội
Quản lí đất đai
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

D140219
D140221
D140222
D140231
D220113
D220201
D220204
D220342
D340201
D340301
D440301
D480101
D620301
D760101
D850103

A,A1,C
N
H
D1
C,D1
D1
D1
C,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,B
A,A1
A,B
C,D1
A,A1,B

C140201
C140202
C140206
C140209
C140210
C140211
C140212
C140213
C140215

M
A,A1,B,C,D1
T
A,A1
A,A1
A,A1
A,B
B
B

50
50
50
100
100
100
50
100
100
100
100
100
50
50
100
1.100
150
150
50
50
50
50
50
50
50

nhanh cho phòng Khảo thí &
BĐCLĐT của trường trước ngày
20/5/2013 và lệ phí sơ tuyển là
100.000
đ.
+ Khối M: Văn, Toán (thi theo đề
khối D1), Năng khiếu GDMN (Hát,
Kể chuyện, Đọc diễn cảm).
+ Khối N: Văn (thi theo đề thi khối
C), Thẩm âm-Tiết tấu, Thanh nhạc.
+ KHối T: Sinh, Toán (thi theo đề
khối B), năng khiếu TDTT (chạy cự ly
ngắn, bật tại chỗ và gập thân– Hệ số
2). Yêu cầu: Thể hình cân đối, nam
cao 1,65m, nặng 45kg trở lên; nữ cao
1,55m,
nặng
40kg
trở
lên.
* Cao đẳng: Trường không tổ chức thi
chỉ xét tuyển thí sinh đã dự thi vào các
trường đại học, cao đẳng năm 2013 có
cùng khối thi và có nộp hồ sơ đăng kí
xét tuyển. Riêng các ngành khối H,
M, N, T chỉ xét tuyển thí sinh đã dự
thi vào Trường ĐH Đồng Tháp năm
2013, có cùng khối thi và có nộp hồ sơ
đăng kí xét tuyển.

232

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lí
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Tiếng Anh
Tin học ứng dụng
267 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG
VẬN TẢI TP.HCM
Số 2 đường D3, khu Văn Thánh Bắc, phường 25,
Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh;
ĐT: (08) 38992862; Fax: (08) 38980456
Các ngành đào tạo đại học:
Khoa học hàng hải
Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
Truyền thông và mạng máy tính
Kĩ thuật tàu thủy
Kĩ thuật cơ khí
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
Công nghệ thông tin
Kinh tế vận tải
Kinh tế xây dựng
Khai thác vận tải

(3)

(4)

(5)

(6)

C140217
C140218
C140219
C140221
C140222
C220201
C480202

C
C
A,A1,C
N
H
D1
A,A1

50
50
50
50
50
100
100
2.700

GTS

D840106
D520201
D520207
D520216
D480102
D520122
D520103
D580201
D580205
D480201
D840104
D580301
D840101

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

2.300
210
320

150
200
360
500
80
180
220
80

(7)

+ Tuyển sinh trong cả nước.
+ Ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
+ Số chỗ trong KTX: 450.
+ Điểm xét tuyển theo ngành ngoại trừ:
* Ngành Khoa học hàng hải (điểm xét tuyển
theo chuyên ngành (chuyên ngành Điều khiển
tàu biển và Vận hành khai thác máy tàu thuỷ).
* Các ngành D520201, D520207, D520216,
D480102 điểm xét tuyển theo nhóm ngành.
+ Các ngành D840106, C840107, C840108
yêu cầu: tổng thị lực hai mắt phải đạt 18/10
trở lên, không mắc bệnh mù màu, phải nghe
rõ khi nói thường cách 5m và nói thầm cách
0.5m và có cân nặng từ 45 kg trở lên.
+ Thí sinh vào các ngành D840106 (chuyên
ngành Điều khiển tàu biển), C840107 phải có
chiều cao: nam từ 1.64m trở lên, nữ từ 1.60m
trở lên; vào các ngành D840106 (chuyên
ngành Vận hành khai thác máy tàu thuỷ),
C840108 phải có chiều cao: nam từ 1.61m trở
lên, nữ từ 1.58 trở lên. (Nhà trường sẽ tổ chức

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(7)
khám sức khoẻ để kiểm tra các tiêu chuẩn nói
Các ngành đào tạo cao đẳng:
400
trên sau khi thí sinh đã nhập học).
Điều khiển tàu biển
C840107
A,A1
80
+ Hệ Cao đẳng: Không tổ chức thi tuyển, mà
Vận hành khai thác máy tàu thủy
C840108
A,A1
80
lấy kết quả thi đại học năm 2013 của những thí
sinh đã dự thi khối A,A1 vào các trường đại học
Công nghệ kĩ thuật ô tô
C510205
A,A1
80
trong cả nước theo đề thi chung của Bộ để xét
Khai thác vận tải
C840101
A,A1
80
tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí
+ Thí sinh muốn biết thêm thông tin tuyển sinh của trường hoặc các thông tin về chuyên ngành và chương sinh.
trình đào tạo có thể tham khảo tại địa chỉ website: http://www.hcmutrans.edu.vn

268 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC TP.HCM

KTS

1250

196 Pasteur, phường 6, quận 3, Thành Phố
Hồ Chí Minh. ĐT:(08) 38228451 (Số nội
bộ 158 hoặc 153), (08) 38232571; Fax (08)
38244678. Cổng thông tin điện tử:
http://portal.hcmuarc.edu.vn
Website: http://www.hcmuarc.edu.vn.

233

Các ngành đào tạo đại học:
A. Tại cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh
Kĩ thuật xây dựng
Kĩ thuật đô thị
Kiến trúc
Kiến trúc cảnh quan
Quy hoạch vùng và đô thị
Thiết kế nội thất

D580208
D580211
D580102
D580110
D580105
D210405

A
A
V
V
V
H

1250
800
200
75
150
75
75
75

Nhóm ngành Mĩ thuật ứng dụng:
Thiết kế công nghiệp
Thiết kế đồ họa

D210402
D210403

H
H

50
50

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển sinh.
- Khối A và V thi vào Đợt 1; khối H thi vào Đợt
2. Ngày thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Khối V thi các môn: Toán, Vật lí (thi đề khối A),
Vẽ Mĩ thuật (vẽ đầu tượng).
- Khối H thi các môn Văn (thi đề khối C), Vẽ
Trang trí màu, Hình họa mĩ thuật.
- Điểm các môn thi lấy hệ số 1.
- Điểm trúng tuyển theo khối thi; dựa trên đăng kí
dự thi, kết quả thi, chỉ tiêu tuyển sinh và quyết
định của Hội đồng tuyển sinh.
- Thí sinh thi khối V và H có điểm thi môn năng
khiếu ≥ 5,0 mới được xét tuyển. Thí sinh thuộc
diện tuyển thẳng đăng kí vào các ngành của khối
V và H phải thi môn năng khiếu và điểm thi ≥ 5,0
mới trúng tuyển.
- Tất cả thí sinh đăng kí dự thi vào các ngành
thuộc khối V và H đều dự thi tại Thành phố Hồ
Chí Minh.
- Ngoài 1250 chỉ tiêu đào tạo chính quy còn chỉ
tiêu các chương trình sau:
+ Chương trình đào tạo tiên tiến ngành Thiết kế
đô thị: 50 chỉ tiêu.

234

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Thiết kế thời trang
B. Tại cơ sở Thành phố Cần Thơ
Kĩ thuật xây dựng
Kiến trúc
Thiết kế nội thất
C. Tại cơ sở Thành phố Đà Lạt
Kĩ thuật xây dựng
Kiến trúc
Thiết kế đồ họa

(4)

(5)

(6)

(7)

D210404

H

D580208
D580102
D210405

A
V
H

D580208
D580102
D210403

A
V
H

50
225
75
75
75
225
75
75
75

+ Chương trình đào tạo đổi mới ngành Quy
hoạch vùng và đô thị, đạt chuẩn Châu Âu: 25 chỉ
tiêu.
Các quy định về tuyển sinh các Chương trình đào
tạo tiên tiến và Quy hoạch đổi mới sẽ được thông
báo chi tiết trên website của trường.
- Thí sinh trúng tuyển học tại cơ sở Cần Thơ phải
có hộ khẩu thuộc 13 tỉnh Đồng bằng sông Cửu
Long, học ở Thành phố Cần Thơ trong suốt khóa
học.
- Thí sinh trúng tuyển học tại cơ sở Đà Lạt phải có
hộ khẩu thuộc 5 tỉnh Tây Nguyên, học tại Thành
phố Đà Lạt trong suốt khóa học.

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
59C đường Nguyễn Đình Chiểu, quận 3,
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
TP. HCM; ĐT: (08) 38230082, Fax: 08.
- Điểm trúng tuyển chung cho tất cả
38229832. Website: www.ueh.edu.vn
các ngành, chuyên ngành.
Các ngành đào tạo đại học:
4.000 - Chi tiết các chuyên ngành đào tạo
xem tại Website của trường:
Kinh tế
D310101
A,A1
www.tuyensinh.ueh.edu.vn
Quản trị kinh doanh
D340101
A,A1
- Số chỗ trong KTX: 370.
Tài chính - Ngân hàng
D340201
A,A1
- Đề nghị các Sở GD&ĐT các tỉnh
chuyển
lệ phí đăng kí dự thi cho
Kế toán
D340301
A,A1
Trường ĐH Kinh tế TP.HCM theo tài
Hệ thống thông tin quản lí
D340405
A,A1
khoản số 3712.1.1055494 (mã đơn vị
quan
hệ ngân sách 1055494), tại Kho
Luật
D380101
A,A1
bạc Nhà nước TP.HCM. Đơn vị nhận
- Ngành Quản trị kinh doanh giảng dạy bằng tiếng Việt và Tiếng Anh. Chương trình tiền: Trường ĐH Kinh tế TP.HCM.
dạy bằng Tiếng Anh đào tạo theo chương trình tiên tiến dành cho các thí sinh trúng
tuyển kỳ thi tuyển sinh đại học chính qui của trường. Thông tin chi tiết về Chương trình
đào tạo tiên tiến, chương trình chất lượng cao, chương trình liên kết quốc tế tham khảo
tại website của trường.

269 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM

KSA

4.000

(1)

(2)

270 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP.HCM

(3)

(5)

(6)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

D380101
D340101
D110103

A,A1,C,D1,3
A,A1,D1,3
A,A1,D1,3

MTS

195

Số 5 Phan Đăng Lưu, Phường 3, Quận
Bình Thạnh, Tp. HCM. ĐT: (08)38 416
010; Fax: (08) 38 412 695. Website:
www.hcmufa.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:

165

Hội họa

D210103

H

36

Đồ họa

D210104

H

20

Điêu khắc

D210105

H

8

Thiết kế đồ hoạ

D210403

H

66

Sư phạm Mĩ thuật

D140222

H

20

Lý luận, lịch sử và phê bình mĩ thuật

D210101

H

15

Các ngành đào tạo cao đẳng:

235

Hội họa
Thiết kế đồ hoạ

30
C210103
C210403

H
H

(7)
- Tổng chỉ tiêu đào tạo các trình độ,
các hình thức đào tạo của trường là
1.500 chỉ tiêu. Thông tin chỉ tiêu chi
tiết tham khảo tại website của trường.
- Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả
nước;
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh

LPS

Số 02 Nguyễn Tất Thành, Phường 12,
Quận 4, TP. Hồ Chí Minh. ĐT: (08)
39400989 - 112; Fax: (08) 3826.5291;
Website: http://www.hcmulaw.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Luật
Quản trị kinh doanh
Quản trị - Luật
271 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỸ THUẬT TP.HCM

(4)

11
19

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ
chức tuyển sinh mà xét tuyển điểm thi
tuyển sinh đại học ngành tương tương
do Trường Đại học Mĩ thuật Tp.HCM
tổ chức.

236

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

272 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HCM
Phòng Đào tạo, 36 Tôn Thất Đạm, P
Nguyễn Thái Bình, Q1, Tp.HCM. ĐT:
(083) 8212 430. Website: www.buh.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Hệ thống thông tin quản lí
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính - Ngân hàng

(3)

(4)

(5)

D340201
D340101
D340301
D340405
D220201

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
D1

C340201

A,A1

(6)

(7)
* Tổng chỉ tiêu đào tạo các trình độ, các
hình thức đào tạo của trường là 1.900
chỉ tiêu. Thông tin chỉ tiêu chi tiết tham
khảo tại website của trường.
* Tuyển sinh trong cả nước.
* Hệ đại học :
- Môn thi và ngày thi: theo quy định của
Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo ngành.
* Hệ Cao đẳng:
- Trường không tổ chức thi mà xét tuyển
những thí sinh đã dự thi đại học theo đề
thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Điểm trúng tuyển được xét theo chỉ
tiêu và kết quả điểm thi của thí sinh có
đăng kí NV1 vào Hệ cao đẳng Tài
chính- Ngân hàng.
* Số chỗ trong KTX: 400 chỗ;

3.540

- Trường Đại học Nha Trang tuyển
sinh trong cả nước.
- Ngày thi và khối thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
- Thí sinh từ Quảng Bình trở ra thi tại
Trường Cao đẳng Thủy sản - thị xã
Đình Bảng, huyện Từ Sơn, tỉnh Bắc
Ninh (Ký hiệu trường: TSB).
- Thí sinh từ Quảng Trị trở vào thi tại
Trường Đại học Nha Trang - Số 02
Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha Trang,
Khánh Hoà (Ký hiệu trường: TSN).
- Thí sinh các tỉnh Đồng bằng sông
Cửu Long thi tại TP. Cần Thơ (Ký

NHS

*Liên hệ tư vấn tuyển sinh: Email:quang.edu.buh@gmail.com; Tel: (083) 8212 430

273 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
Số 02 Nguyễn Đình Chiểu, TP. Nha Trang,
Khánh Hòa; ĐT: 058.3831148.
Website: www.ntu.edu.vn .
Email: tuyensinhdhts@gmail.com
ĐKDT tại Bắc Ninh
ĐKDT tại Nha Trang
ĐKDT tại Cần Thơ
Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật khai thác thủy sản
Khoa học hàng hải
Công nghệ kĩ thuật cơ khí

TSB
TSN
TSS
D620304
D840106
D510201

A,A1
A,A1
A,A1

2.540
50
50
50

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

237

(2)
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Công nghệ thông tin
Hệ thống thông tin quản lí
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật tàu thủy
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ sinh học
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ chế biến thủy sản
Nuôi trồng thuỷ sản
Bệnh học thủy sản
Quản lí nguồn lợi thủy sản
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh thương mại
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Kinh tế nông nghiệp
Kế toán
Ngôn ngữ Anh
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ sau thu hoạch
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật nhiệt

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

D510205
D510202
D510206
D480201
D340405
D510203
D510301
D520122
D510103
D420201
D510406
D540101
D540105
D620301
D620302
D620305
D340101
D340121
D340103
D620115
D340301
D220201
D510401
D540104

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,B
B
B
B
A,A1,D1,3
A,A1,D1,3
A,A1,D1,3
A,A1,D1,3
A,A1,D1,3
D1
A,B
A,A1,B

hiệu trường: TSS).
- Phân hiệu Kiên Giang (ĐHNT), Lô
C5-C6, đường 3.2, phường Vĩnh Lạc,
TP. Rạch Giá, Kiên Giang (300 chỉ
tiêu) dành cho các thí sinh có nguyện
vọng và hộ khẩu tại các tỉnh đồng
bằng sông Cửu Long, đào tạo các
ngành: Kĩ thuật khai thác thủy sản
(D620304), Kĩ thuật tàu thủy
(D520122), Công nghệ thực phẩm
(D540101), Công nghệ chế biến thủy
sản (D540105), Công nghệ kĩ thuật
nhiệt (D510206), Công nghệ kĩ thuật
xây dựng (D510103), Nuôi trồng thủy
sản (D620301), Kinh tế nông nghiệp
(chuyên ngành: Kinh tế và quản lí thủy
sản - D620115), Kế toán (D340301).
- Xét điểm trúng tuyển theo ngành,
nhóm ngành.
- Hệ cao đẳng không tổ chức thi tuyển,
mà lấy kết quả thi năm 2013 của
những thí sinh đã dự thi khối A, A1,
B, D1, D3 theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT để xét tuyển.
- KTX của nhà trường đáp ứng đủ nhu
cầu chỗ ở cho tất cả sinh viên.

C510206

A,A1

80
80
80
120
50
80
100
80
120
100
100
200
100
100
50
50
100
100
150
60
200
150
70
70
1000
60

238

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Công nghệ thông tin
Điều khiển tàu biển
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ chế biến thủy sản
Nuôi trồng thuỷ sản
Kế toán
Quản trị kinh doanh
274 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP.HCM
Khu phố 6, phường Linh Trung, Q.Thủ
Đức, TP.HCM. ĐT: (08) 38963350; Fax:
(08) 38960713
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ chế biến lâm sản
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Chăn nuôi
Thú y
Nông học
Bảo vệ thực vật
Lâm nghiệp

(3)

(4)
C480201
C840107
C510301
C540102
C540105
C620301
C340301
C340101

(5)
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1,B
A,A1,B
B
A,A1,D1,3
A,A1,D1,3

NLS

D510201
D540301
D480201
D510206
D520216
D510203
D510205
D510401
D620105
D640101
D620109
D620112
D620201

A
A,B
A,D1
A
A
A
A
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B

(6)
120
60
120
150
120
120
150
100
5300

4.120
120
160
120
50
50
60
60
120
160
190
140
90
210

(7)

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi và khối thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
- Số chổ bố trí trong KTX : 1.500.
- Điểm trúng tuyển theo ngành và khối thi
- Riêng ngành ngôn ngữ Anh, môn
Ngoại ngữ hệ số 2.
- Ngành Sư phạm Kĩ thuật miễn học
phí
theo
quy
định
chung.
CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN LIÊN
KẾT VỚI ĐẠI HỌC NƯỚC NGOÀI
1. Ngành Khoa học và Công nghệ thực
phẩm.
Chương trình đào tạo: được thiết kế
trên cơ sở chương trình đối tác là Đại
học California Davis (UC Davis), Hoa
kỳ.
Dự kiến mức học phí chương trình tiên
tiến trung bình 12 triệu/năm.
Đối tượng tuyển sinh : Tất cả các thí

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Nuôi trồng thuỷ sản
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ sinh học
Kĩ thuật môi trường
Quản lí tài nguyên và môi trường
Công nghệ chế biến thủy sản
Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh nông nghiệp
Phát triển nông thôn
Kế toán
Quản lí đất đai
Bản đồ học
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Quản lí đất đai
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Kế toán
Nuôi trồng thuỷ sản

239

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
TP.HCM TẠI GIA LAI (ĐC: 126 Lê
Thánh Tôn, TP Pleiku, Tỉnh Gia Lai)
ĐT: (059) 3877665

NLG

(4)
D620301
D540101
D420201
D520320
D850101
D540105
D140215
D620113
D310101
D340101
D620114
D620116
D340301
D850103
D310501
D220201

(5)
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,D1
A,D1
A,D1
A,D1
A,D1
A,D1
A,D1
D1

C480201
C850103
C510201
C340301
C620301

A,D1
A,D1
A
A,D1
B

(6)
180
290
160
120
220
60
100
160
200
280
60
60
120
360
100
120
540
110
120
80
150
80
360

(7)
sinh trúng tuyển vào học hệ chính quy
của Trường Đại học Nông Lâm hoặc
các trường khác có nhóm ngành phù
hợp với ngành Khoa học và Công
nghệ Thực phẩm( kể cả nguyện vọng
1 và nguyện vọng bổ sung) đáp ứng
được trình độ tiếng Anh.
2. Ngành Thú y.
Chương trình đào tạo: Được thiết kế
trên cơ sở 80% chương trình của
Trường đối tác Đại học Queensland.
Đối tượng tuyển sinh: Tất cả các thí
sinh trúng tuyển vào học hệ chính quy
của Trường Đại học Nông Lâm hoặc
các trường khác có nhóm ngành phù
hợp với ngành Thú y (kể cả nguyện
vọng 1 và nguyện vọng bổ sung) đáp
ứng được trình độ tiếng Anh.
Dự kiến mức học phí trung bình
20triệu/năm
- Hệ Cao đẳng không tổ chức thi
tuyển, lấy kết quả thi đại học của
những thí sinh đã dự thi khối A, B, D1
vào các trường đại học trong cả nước
theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để
xét tuyển nguyện vọng bổ sung trên cơ
sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
Thí sinh không đăng kí nguyện vọng 1
vào các ngành Cao đẳng.
- Thông tin chi tiết về các chuyên

240

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Các ngành đào tạo đại học:
Nông học
Lâm nghiệp
Kế toán
Quản lí đất đai
Quản lí tài nguyên và môi trường
Công nghệ thực phẩm
Thú y
PHÂN HIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC
NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH TẠI
NINH THUẬN ( ĐC: Thị Trấn Khánh Hải,
huyện Ninh Thuận, tỉnh Ninh Thuận.).
ĐT: (068) 247252
Các ngành đào tạo đại học:
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Quản lí tài nguyên và môi trường
275 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN
Số 18 Trần Phú, Phường 7, Thành phố
Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên. ÐT: 057.
3843119. Fax: 057.3842312; 3841214.
Website: www.pyu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Công nghệ thông tin

(3)

(4)
D620109
D620201
D340301
D850103
D850101
D540101
D640101

(5)
A,B
A,B
A,D1
A,D1
A,B
A,B
A,B

NLN

D310101
D340101
D340301
D850101

A,D1
A,D1
A,D1
A,B

DPY

D140201
D140202
D480201

M
A,A1,C,D1
A,A1,D1

(6)
50
50
50
60
50
50
50
280

70
70
70
70
800

400
50
70
30

(7)
ngành đào tạo tham khảo tại website
của trường.
* Phân hiệu ĐH Nông Lâm TP.HCM
tại Gia Lai cho thí sinh thuộc khu vực
Tây Nguyên (Gia Lai và Kontum, Đắk
Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng) và 4 tỉnh
lân cận (Quảng Nam, Quảng Ngãi,
Bình Định, Phú Yên).

* Phân hiệu Trường ĐH Nông Lâm
Tp.HCM tại Ninh Thuận chỉ tuyển thí
sinh các tỉnh Ninh Thuận, Bình Thuận,
Khánh Hòa, Lâm Đồng, Quảng Ngãi,
Quảng Nam, Bình Định và Phú Yên.
- KTX: 100 chỗ

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh đại học theo thời
gian do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy
định.
- Các ngành cao đẳng không tổ chức
thi mà lấy kết quả thi đại học năm
2013 vào các trường ĐH trong cả

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Việt Nam học
Văn học
Sinh học
Hoá học
Ngôn ngữ Anh
Sư phạm Tin học
Sư phạm Hóa học
Sư phạm tiếng Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Tin học ứng dụng
Việt Nam học
Chăn nuôi
Lâm nghiệp
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Sinh học
Sư phạm tiếng Anh
276 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG

241

986 Quang Trung, TP. Quảng Ngãi, tỉnh
Quảng Ngãi. Website: www.pdu.edu.vn.
ĐT: 055.3713123. Fax: 055.3824925.

DPQ

(4)

(5)

(6)

(7)

D220113
D220330
D420101
D440112
D220201
D140210
D140212
D140231

C,D1
C,D1
A,A1,B
A,A1,B
D1
A,A1,D1
A,A1,B
A1,D1

nước theo đề thi 3 chung của Bộ Giáo
dục và Đào tạo, theo khối thi tương
ứng để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng
kí xét tuyển của thí sinh.
- Thời gian nộp hồ sơ đăng kí xét
tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục
và Đào tạo và Thông báo của Trường
Đại học Phú Yên đối với mỗi đợt xét
tuyển.

C140201
C140202
C480202
C220113
C620105
C620201
C340301
C340101
C510301
C140211
C140213
C140231

M
A,A1,C,D1
A,A1,D1
C,D1
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,B
A,A1,B
A1,D1

40
30
30
30
30
30
30
30
400
50
50
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
1.300

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước. Riêng các ngành sư phạm chỉ
tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ở
tỉnh Quảng Ngãi.

242

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Ngôn ngữ Anh
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Tin học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Kế toán
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Kinh tế gia đình
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lí
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm tiếng Anh

(3)

(4)

(5)

D480201
D510201
D220201
D140217
D140210

A,A1,D1
A,A1
D1
C
A,A1,D1

C480201
C510201
C510301
C340301
C140201
C140202
C140209
C140210
C140211
C140212
140213
C140216
C140217
C140218
C140219
C140222
C140231

A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
D1,M
A,A1,C,D1
A,A1
A,A1,D1
A,A1
A,B
B
A,A1,B,D1
C
C
C
H, C
D1

(6)

(7)

450
100
100
100
100
50
850
100
100
50
120
40
40
40
35
35
35
35
35
40
35
35
35
40

- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức
thi tuyển sinh. Ngày thi theo quy định
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Trình độ cao đẳng: Trường không
tổ chức thi tuyển sinh mà xét tuyển
theo kết quả thi năm 2013 của những
thí sinh đã dự thi khối A, A1, B, C,
D1, M, H vào các trường đại học, cao
đẳng trong cả nước theo đề thi chung
của Bộ GD và ĐT có nguyện vọng vào
học cao đẳng trên cơ sở hồ sơ đăng kí
xét tuyển của thí sinh và quy định xét
tuyển của trường. Các ngành Giáo dục
Mầm non (khối D1), Sư phạm Mĩ
thuật (khối C): nhà trường tổ chức
kiểm tra các môn năng khiếu cho các
thí sinh đủ điều kiện xét tuyển.
- Điểm xét tuyển: theo ngành, khối thi.
- Số chỗ trong KTX: 500 SV.
- Mọi thông tin chi tiết về tuyển sinh
năm 2013 xem tại trang thông tin điện
tử của trường www.pdu.edu.vn.

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

243

277 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG BÌNH
Số 312 Lý Thường Kiệt, TP.Đồng Hới,
Tỉnh Quảng Bình. ĐT: (052)3824052.
Website: http://www.quangbinhuni.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Chính trị
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Ngôn ngữ Anh
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Công nghệ thông tin
Nuôi trồng thuỷ sản
Lâm nghiệp
Quản lí tài nguyên và môi trường
Kĩ thuật điện, điện tử
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Toán học (ghép với Tin học)

(3)

(4)

(5)

DQB

D140201
D140202
D140205
D140209
D140211
D140212
D140213
D140217
D140218
D220201
D340101
D340301
D480201
D620301
D620201
D850101
D520201

M
A,C,D1
C
A,A1
A,A1
A,B
B
C
C
D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,B
A,A1,B
A,A1,B
A,A1

C140201
C140202
C140206
C140209

M
A,C,D1
T
A,A1

(6)

(7)

2.050

- Vùng tuyển:
+ Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí
sinh có hộ khẩu tại Quảng Bình.
+ Các ngành đào tạo cử nhân, Kĩ sư
ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh
+ Hệ Đại học: Ngày thi và môn thi
theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
+ Hệ Cao đẳng: Không tổ chức thi
tuyển mà lấy kết quả thi năm 2013 của
những thí sinh đã dự thi khối A,A1, B,
C, D1 vào các trường đại học, cao
đẳng trong cả nước theo đề thi chung
của Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ
sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
+ Riêng 4 ngành CĐ Giáo dục Mầm
non, CĐ Giáo dục Thể chất, CĐ Sư
phạm Mĩ thuật, CĐ Sư phạm Âm nhạc
trường tổ chức thi các môn năng khiếu
tại trường, riêng các thí sinh thi môn
năng khiếu của các trường ĐH, CĐ
khác trong cả nước có thể sử dụng kết
quả thi các môn năng khiếu các khối
tương ứng với các ngành nói trên để
đăng kí xét tuyển, các môn văn hoá sử
dụng kết quả thi đại học, cao đẳng các
khối tương ứng theo đề thi chung của
Bộ GD&ĐT.

1.000
60
60
50
50
50
50
50
50
50
50
40
60
60
60
60
100
100
1.050
50
50
40
50

244

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(4)

(5)

(6)

(7)

Sư phạm Vật lí (ghép với Tin học)
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh (ghép với Giáo dục thể chất)
Sư phạm Ngữ văn (ghép với Lịch sử)
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lí
Sư phạm Âm nhạc (ghép với Công tác Đội)
Sư phạm Mĩ thuật (ghép với Công nghệ)
Việt Nam học
Khoa học thư viện
Công tác xã hội
Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật xây dựng

C140211
C140212
C140213
C140217
C140218
C140219
C140221
C140222
C220113
C320202
C760101
C220201
C340101
C340301
C480201
C510103

A,A1
A,B
B
C
C
A,C
N
H
C
C
C
D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1

50
50
40
50
40
40
40
40
50
40
40
40
40
60
40
40

- Điểm trúng tuyển theo ngành học.
- Sinh viên các ngành Ngôn ngữ Anh,
Tiếng Anh và Công nghệ thông tin
được học nghiệp vụ sư phạm.
- Số chỗ ở trong KTX: 630
- Muốn biết thêm chi tiết, thí sinh truy
cập vào website: www.qbu.edu.vn
hoặc http://www.quangbinhuni.edu.vn

Công nghệ kĩ thuật giao thông

C510104

A,A1

40

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A,A1

40

Lâm nghiệp

C620201

A,B

40

Chăn nuôi

C620105

A,B

40

278 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM
Số 102 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh
Quảng Nam; ĐT: (0510)3812.834.
Website: www.qnamuni.edu.vn

(3)

DQU

1.600

- Vùng tuyển sinh:
+ Các ngành Sư phạm chỉ tuyển thí
sinh có hộ khẩu thường trú ở tỉnh
Quảng Nam.

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

245

(2)
Các ngành đào tạo đại học:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Ngữ văn
Giáo dục Tiểu học
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Ngôn ngữ Anh
Việt Nam học
Sư phạm Sinh học
Công nghệ thông tin
Giáo dục Mầm non
Bảo vệ thực vật
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Hóa học
Giáo dục Mầm non
Việt Nam học
Công tác xã hội
Tiếng Anh
Công nghệ thông tin
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh

(3)

(4)

(5)

D140209
D140211
D140217
D140202
D340301
D340101
D220201
D220113
D140213
D480201
D140201
D620112

A,A1
A,A1
C
A,C
A,A1,D1
A,A1,D1
D1
C,D1
B
A,A1
M
B

C140206
C140222
C140221
C140212
C140201
C220113
C760101
C220201
C480201
C340301
C340201
C340101

T, B
H, C
N, C
B
D1,M
C,D1
C,D1
D1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

(6)
800
50
50
50
50
100
100
100
50
50
100
50
50
800
50
50
50
50
50
50
50
100
100
85
85
80

(7)
+ Các ngành ngoài sư phạm tuyển thí
sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
+ Trình độ Cao đẳng: Trường không
tổ chức thi mà xét tuyển theo đề thi 3
chung của những thí sinh đã dự thi
khối A, A1, B, C, D1, H, N, T, M vào
các trường đại hoc, cao đẳng trong cả
nước theo đề thi chung (Khối H, N, T,
M các môn văn hoá) của Bộ GD&ĐT
để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí
xét tuyển của thí sinh. Riêng ngành
các ngành Sư phạm Mĩ thuật, Sư phạm
Âm nhạc, Giáo dục thể chất, Giáo dục
Mầm non nhà trường tổ chức thi năng
khiếu.
- Các thông tin khác:
+ Điểm trúng tuyển theo ngành học.
+ Mức thu học phí:
* Trong NSNN: Theo quy định của
nhà nước.
* Không có NSNN: Theo quy định của
HĐND tỉnh Quảng Nam.
- Số chỗ trong KTX: 2500.

246

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

279 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN
170, An Dương Vương, Tp Quy Nhơn, Tỉnh
Bình Định. Website: http://www.qnu.edu.vn.
ĐT: 0563846803, Fax: 0563846089
Các ngành đào tạo đại học:
Các ngành đào tạo cử nhân sư phạm
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lí
Giáo dục Chính trị
Sư phạm tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Mầm non
Các ngành đào tạo cử nhân khoa học
Toán học
Công nghệ thông tin
Vật lí học
Hoá học
Sinh học
Quản lí đất đai

(2)

(3)

(4)

(5)

DQN

D140209
D140211
D140212
D140210
D140213
D140217
D140218
D140219
D140205
D140231
D140202
D140206
D140201

A
A
A
A,D1
B
C
C
A,C
C,D1
D1
A,C
T
M

D460101
D480201
D440102
D440112
D420101
D850103

A
A,D1
A
A
B
A,B,D1

(6)

(7)

3000

- Tuyển sinh cả nước
- Phương thức tuyển sinh.
+ Trình độ cao đẳng: Trường không
tuyển sinh cao đẳng.
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi, khối thi theo quy
định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm xét tuyển theo ngành học.
- Học phí theo quy định của Chính phủ
đối với trường công lập.
- Các ngành sư phạm không đóng học
phí.
- Khối M thi Văn, Toán (đề thi khối
D1), Năng khiếu: hát, đọc diễn cảm,
kể chuyện).
- Khối T thi Sinh, Toán (đề thi khối
B), Năng khiếu: bật xa, gập thân, chạy
cự ly ngắn.
- Ngành Giáo dục thể chất yêu cầu thể
hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng
45kg trở lên; nữ cao 1,55m, nặng 40kg
trở lên.
- Các ngành sư phạm không tuyển thí
sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
- Số chỗ ở trong KTX: 4.500.
- Để biết thêm chi tiết, thí sinh truy
cập vào website:
http://www.qnu.edu.vn

3000
1000
80
80
80
60
80
80
80
80
60
80
80
80
80
930
70
80
50
70
60
90

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

247

Địa lí tự nhiên
Văn học
Lịch sử
Tâm lí học giáo dục
Công tác xã hội
Quản lí giáo dục
Việt Nam học
Quản lí nhà nước
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo Cử nhân kinh tế - QTKD
Quản trị kinh doanh
Kinh tế
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Các ngành đào tạo Kĩ sư
Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Nông học
CN Kĩ thuật Hóa học
280 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN
273 An Dương Vương, Phường 3, Q.5, TP.
Hồ Chí Minh; ĐT: (08)38352309 - Fax:
(08)38305568. Website: www.sgu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Khối ngành ngoài sư phạm:

(3)

SGD

(4)
D440217
D220330
D220310
D310403
D760101
D140114
D220113
D310205
D220201

(5)
A,B,D1
C
C
A,B,C
C,D1
A,B,C
C,D1
A,C,D1
D1

D340101
D310101
D340301
D340201

A,D1
A,D1
A,D1
A,D1

D520201
D520207
D510103
D620109
D510401

A,A1
A,A1
A
B
A

(6)
40
70
50
30
60
40
60
80
80
700
200
100
200
200
370
100
50
120
50
50
3.900

2.800

(7)

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Hệ Đại học: thi tuyển, ngày thi và
khối thi theo quy định của Bộ
GD&ĐT.
- Hệ Cao đẳng: không tổ chức thi
tuyển; xét tuyển từ kết quả thi tuyển

248

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Thanh nhạc
Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch)
Ngôn ngữ Anh (Thương mại - Du lịch)
Khoa học thư viện
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Luật
Khoa học môi trường
Toán ứng dụng
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Khối ngành sư phạm:
Quản lí giáo dục
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Chính trị
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

D210205
D220113
D220201
D320202
D340101
D340201
D340301
D380101
D440301
D460112
D480201
D510301
D510302
D520201
D520207

N
A1,C,D1
D1
A,A1,B,C,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,C,D1
A,A1,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

10
200
300
50
200
200
200
120
150
50
150
80
80
80
80

D140114
D140201
D140202
D140205
D140209
D140211
D140212
D140213
D140217

A,A1,B,C,D1
M
A,A1,D1
A,A1,C,D1
A,A1
A,A1
A
B
C,D1

30
200
200
30
30
30
30
30
30

sinh đại học năm 2013 của những thí
sinh đã dự thi khối A, A1, B, C, D1
vào các trường đại học theo đề thi
chung của Bộ GD&ĐT, trên cơ sở hồ
sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh. Các
ngành C140201 (khối M), ngành
C140221 (khối N) và ngành C140222
(khối H) chỉ xét tuyển từ các thí sinh
dự thi vào trường Đại học Sài Gòn.
- Các ngành đào tạo sư phạm không
tuyển thí sinh bị dị hình, dị tật, nói
ngọng, nói lắp.
- Khối thi và môn thi:
+ Khối N: Văn (đề thi khối C), Năng
khiếu Nhạc (hệ số 2).
+ Khối H: Văn (đề thi khối C), Năng
khiếu Mĩ thuật (hệ số 2).
+ Khối M: Toán, Văn (đề thi khối D),
Năng khiếu (hệ số 1).
- Nội dung thi năng khiếu:
+ Năng khiếu Nhạc (khối N): Thẩm
âm, Tiết tấu, Thanh nhạc.
+ Năng khiếu Mĩ thuật (khối H): Hình
họa chì, Vẽ trang trí mầu.
+ Năng khiếu Mầm non (khối M): Hát,
Kể chuyện, Đọc diễn cảm.
- Điểm trúng tuyển theo ngành học.

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

249

Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lí
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm tiếng Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Khối ngành ngoài sư phạm:
Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch)
Tiếng Anh (Thương mại - Du lịch)
Lưu trữ học
Quản trị văn phòng
Thư kí văn phòng
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Khối ngành sư phạm:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục công dân
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp

(3)

(4)

(5)

(6)

D140218
D140219
D140221
D140222
D140231

C
A,A1,C
N
H
D1

30
30
30
30
120
1.100

C220113
C220201
C320303
C340406
C340407
C480201
C510301
C510302
C510406

A1,C,D1
D1
C,D1
A1,C,D1
A1,C,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,B

60
60
30
30
30
40
30
30
40

C140201
M
C140202 A,A1,D1
C140204
C,D1
C140209
A,A1
C140211
A,A1
C140212
A
C140213
B
C140214 A,A1,B,D1

150
150
30
30
30
30
30
30

(7)

250

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp
Sư phạm Kinh tế Gia đình
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lí
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm tiếng Anh
281 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÂN KHẤU, ĐIỆN
ẢNH TP.HCM
Số 125 Cống Quỳnh, quận 1, TP. HCM.
ĐT: (08)38393658. Website:
www.sankhaudienanhhcm.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Đạo diễn Điện ảnh - Truyền hình
Đạo diễn Sân khấu
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Diễn viên kịch điện ảnh
Quay phim
Nhiếp ảnh
Diễn viên sân khấu kịch hát
Thiết kế mĩ thuật sân khấu - điện ảnh
282 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ
THUẬT TP.HCM
Số 1 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí
Minh. ĐT: (08) 37222764; 38961333.
Website: www.hcmute.edu.vn

(3)

(4)
(5)
C140215 A,A1,B,D1
C140216 A,A1,B,C,D1
C140217
C,D1
C140218
C
C140219
A,A1,C
C140221
N
C140222
H
C140231
D1

DSD

(6)
30
30
30
30
30
30
30
60
175

SPK

60
40
20
115
40
20
15
20
20
3400

D210235
D210227

S
S

C210234
C210236
C210301
C210226
C210406

S
S
S
S
S

(7)

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
Điều
kiện
tuyển
sinh:
+ Diễn viên Kịch - Điện ảnh: tuổi từ
18-23; nam cao từ 1m 65, nữ cao từ
1m 55.
+ Diễn viên Sân khấu kịch hát: tuổi từ
18-26.
+ Quay phim: nam cao từ 1m65, nữ
cao từ 1m60

- Thông tin chi tiết về chỉ tiêu theo
trình độ, theo ngành đào tạo tham
khảo tại website của trường.
- Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

251

Các ngành đào tạo đại học (khối A, A1, B, D1, V):
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ chế tạo máy
Kĩ thuật công nghiệp
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Công nghệ in
Công nghệ thông tin
Công nghệ may
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Công nghệ kĩ thuật máy tính
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Quản lí công nghiệp
Công nghệ thực phẩm
Kế toán
Kinh tế gia đình
Thiết kế thời trang
Sư phạm tiếng Anh
Các ngành đào tạo đại học (khối K)
Liên thông từ cao đẳng lên đại học
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

(3)

(4)

(5)

D510302
D510301
D510202
D510603
D510203
D510201
D510205
D510206
D510501
D480201
D540204
D510102
D510406
D510304
D510303
D510601
D540101
D340301
D810501
D210404
D140231

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,B
A,A1
A,A1
A,A1
A,B
A,A1
A,B
V
D1

D510302

K

(6)

(7)
nước.
- Phương thức tuyển sinh: thi tuyển
theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Đối với hệ Đại học khối A, A1,B,
D1,V:
Thi theo đề thi, ngày thi của Bộ
GD&ĐT.
- Đối với hệ Đại học khối K: ngày thi
01& 02/08/2013. Đối tượng thi liên
thông xem chi tiết tại website của
trường.
- Đối với hệ Cao đẳng: tổ chức thi
theo khối thi trình độ Đại học và xét
tuyển nguyện vọng 2 theo kết quả thi
Đại học, khối A, A1 của những thí
sinh thi theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT, thời gian nộp hồ sơ xét
tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

252

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ may
Kế toán
Liên thông từ trung cấp lên đại học
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ may
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ may
283 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
280 An Dương Vương, Quận 5, TP. HCM;
ĐT:(08)38300440
Các ngành đào tạo đại học sư phạm:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Tin học

(3)

(4)

(5)

D510301
D510202
D510205
D540204
D340301

K
K
K
K
K

D510302
D510301
D510202
D510205
D540204
D510206

K
K
K
K
K
K

C510302
C510301
C510202
C510205
C540204

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

(6)

(7)

2.300
170
150
120

+ Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả
nước.
+ Trường tổ chức thi tuyển sinh
+ Ngày thi: theo ngày thi do Bộ
GD&ĐT quy định.
+ Điểm xét tuyển: Theo ngành, khối
(nếu thi 2 khối).
+ Các ngành ngoại ngữ, ngành GDTC

SPS

D140209
D140211
D140210

A,A1
A,A1
A,A1,D1

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

253

Sư phạm Hóa học
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử
Sư phạm Địa lí
Giáo dục Chính trị
Giáo dục quốc phòng - An ninh
Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm song ngữ Nga-Anh
Sư phạm tiếng Pháp
Sư phạm tiếng Trung Quốc
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Đặc biệt
Quản lí giáo dục
Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm:
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Nga (chương trình đào tạo Nga -Anh)
Ngôn ngữ Pháp
Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Nhật
Công.nghệ Thông tin
Vật lí học
Hoá học

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

D140212
D140213
D140217
D140218
D140219
D140205
D140208
D140231
D140232
D140233
D140234
D140202
D140201
D140206
D140203
D140114

A
B
C,D1
C
A,A1,C
C,D1
A,A1,C,D1
D1
D1,2
D1,3
D1,4
A,A1,D1
M
T
C,D1,M
A,A1,C,D1

lấy hệ số 2 môn thi ngoại ngữ và môn
thi năng khiếu thể thao.
+ Điều kiện dự thi vào các ngành Sư
phạm: Không bị dị tật, không nói
ngọng, nói lắp, thể hình: nữ cao
1,50m; nam cao 1,55m trở lên.
+ Điều kiện dự thi vào ngành GDThể
chất về thể hình:
- Nam:cao 1,65m, nặng 50 kg trở lên.
- Nữ: cao 1,55m, nặng 45 kg trở lên.
+ Môn thi năng khiếu khối M: hát, lặp
tiết tấu, thẩm âm, kể chuyện, đọc diễn
cảm, phân tích tác phẩm.
+ Môn thi năng khiếu khối T: Chạy cự
ly ngắn, lực kế bóp tay, bật xa tại chỗ.
+Ngành song ngữ Nga-Anh SV được
cấp bằng ĐH tiếng Nga và Cao đẳng
tiếng Anh.
+ Chỗ ở KTX: 350.

D220201
D220202
D220203
D220204
D220209
D480201
D440102
D440112

D1
D1,2
D1,3
D1,4
D1,4,6
A,A1,D1
A,A1
A,B

150
130
170
140
140
110
150
150
40
40
40
170
170
140
40
80
1500
150
90
90
120
150
150
120
120

254

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Văn học
Việt Nam học
Quốc tế học
Tâm lí học
284 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THỂ
DỤC THỂ THAO TP.HCM
639 Nguyễn Trãi, Q.5, TP.Hồ Chí Minh
ĐT: (08) 38556300; Fax: (08) 38556846
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục Thể chất
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Thể chất
285 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH KẾ TOÁN
Thị trấn La Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh
Quảng Ngãi. ĐT (055) 3845567
Website: www.tckt.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Hệ thống thông tin quản lí

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

D220330
D220113
D220212
D310401

C,D1
C,D1
C,D1
C,D1

150
120
120
120
600

STS

D140206

T

350

C140206

T

250
1.700

DKQ

D340101
D340201
D340301

A,A1
A,A1
A,A1

C340101
C340201
C340301
C340405

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

1.000
200
300
500
700
150
150
350
50

(7)

- Vùng tuyển: Tuyển sinh từ Quảng Trị trở
vào.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Hệ Đại học: Trưởng tổ chức thi. Ngày thi:
theo quy định của Bộ GD&ĐT. Môn thi:
Sinh, toán (đề thi khối B), năng khiếu TDTT
nhân hệ số 2.
+ Hệ Cao đẳng: không tổ chức thi, chỉ xét
nguyện vọng 2 từ thí sinh đã dự thi hệ Đại
học tại Trường (không xét tuyển thí sinh thi
trường khác).

-Tuyển sinh trong cả nước.

- Trình độ đại học: Trường tổ chức thi tuyển sinh.
Ngày thi theo quy định của Bộ GD & ĐT.
- Điểm xét trúng tuyển cho toàn trường: Xét trúng
tuyển theo ngành đào tạo căn cứ vào điểm thi và
nguyện vọng đăng kí dự thi của thí sinh cho đến
hết chỉ tiêu. Số trúng tuyển còn lại sẽ được nhà
trường bố trí ngành đào tạo căn cứ vào điểm thi
và nguyện vọng mới của thí sinh khi đến nhập
học.
- Trình độ cao đẳng: Trường không tổ chức thi
tuyển mà lấy kết quả thi đại học, cao đẳng của
những thí sinh đã dự thi khối A, A1, D1 theo đề
thi chung của Bộ GD & ĐT để xét tuyển trên cơ
sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.
- Số chỗ ở KTX: 1.600 SV.

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

255

286 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH MARKETING
Số 306 Nguyễn Trọng Tuyển, Phường 1,
Quận Tân Bình, Tp. HCM. ĐT:
(08)3997.0941; Fax: (08) 39971065.
Website: www.ufm.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Quản trị kinh doanh
Quản trị khách sạn
Marketing
Bất động sản
Kinh doanh quốc tế
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Hệ thống thông tin quản lí
Ngôn ngữ Anh
287 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG TP.HCM
236B - Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân
Bình, TP. Hồ Chí Minh. ĐT: (08).399 16
415; Fax: 08.38449474.
Website: www.hcmunre.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Quản lí đất đai
Quản trị kinh doanh

(3)

(4)

(5)

DMS

(6)

(7)

3.900

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi và khối thi: theo quy định của Bộ
GD & ĐT.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh theo đề thi 3 chung của Bộ
GD&ĐT;
- Điểm chuẩn theo khối thi và ngành đào tạo.
- Thí sinh sẽ được đăng kí MÃ CHUYÊN
NGÀNH trong ngày tập trung khi đến dự thi.
- Ngoài chương trình chính qui, nhà trường còn
tuyển sinh chương trình chất lượng cao,
chương trình đào tạo đặc biệt với các ngành
Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng,
Marketing, Kế toán, Kinh doanh quốc tế từ
những thí sinh trúng tuyển vào trường ở tất cả
các ngành.
* Chỉ tiêu tuyển sinh theo từng ngành đào tạo
sẽ được công bố khi có kết quả thí sinh đăng kí
dự thi.

3.900
D340101
D340107
D340115
D340116
D340120
D340201
D340301
D340405
D220201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1

DTM

3.200

1.500
D510406
A,A1,B
D850103 A,A1,B,D1
D340101 A,A1,D1

-Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh đại học theo kế hoạch của Bộ
Giáo dục và Đào tạo năm 2013.
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển những thí sinh
đã dự thi đại học, cao đẳng năm 2013
theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT

256

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Địa lí học
Kĩ thuật trắc địa, bản đồ
Khí tượng học
Thủy văn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Khí tượng học
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Công nghệ kĩ thuật trắc địa
Quản lí đất đai
Thủy văn
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Hệ thống thông tin
Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật địa chất
Quản trị kinh doanh
288 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN
567 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk
Lắk; ĐT: 05003.853507; Fax: 05003.
825184. Website: http://ttn.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học
Triết học
Quản trị kinh doanh

(2)

(3)

(4)
(5)
D310501
A,A1,B
D520503
A,A1,B
D440221 A,A1,B,D1
D440224 A,A1,B,D1

(6)

(7)

1.700
C440221 A,A1,B,D1
C510406
A,A1,B
C515902
A,A1,B
C850103 A,A1,B,D1
C440224 A,A1,B,D1
C510102
A,A1
C480104 A,A1,D1
C480202 A,A1,D1
C515901
A,A1,B
C340101 A,A1,D1
TTN
3.200

D140202
D140209
D140211
D140212
D220301
D340101

A,C,D1
A
A
A
A,C,D1
A,D1

2.600
120
60
60
60
50
150

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Ngày thi và môn thi: theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
- Điểm xét tuyển theo ngành
- Chỉ tiêu hệ dự bị: 150.
- Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận
đối với sinh viên khóa 2013: 500.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh;
+ Trình độ cao đẳng: Trường không tổ

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

257

(2)
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Công nghệ thông tin
Công nghệ sau thu hoạch
Kinh tế nông nghiệp
Quản lí đất đai
Sư phạm Sinh học
Sinh học
Chăn nuôi (chăn nuôi thú y)
Khoa học cây trồng
Bảo vệ thực vật
Lâm sinh
Quản lí tài nguyên rừng
Thú y
Y đa khoa
Điều dưỡng
Sư phạm Ngữ văn
Văn học
Giáo dục Chính trị
Sư phạm tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Thể chất
Công nghệ sinh học
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Kinh tế

(3)

(4)
D340201
D340301
D480201
D540104
D620115
D850103
D140213
D420101
D620105
D620110
D620112
D620205
D620211
D640101
D720101
D720501
D140217
D220330
D140205
D140231
D220201
D140201
D140206
D420201
D510406
D310101

(5)
A,D1
A,D1
A
A,B
A,D1
A
B
B
B
B
B
B
B
B
B
B
C
C
C
D1
D1
M
T
B
A
A,D1

(6)
75
210
70
60
60
100
60
60
80
65
65
70
80
60
300
70
60
60
60
60
60
65
70
60
60
60

(7)
chức thi mà lấy kết quả thi tuyển sinh
đợt 1, đợt 2 năm 2013 của những thí
sinh đã dự thi vào các trường đại học
trong cả nước theo đề thi chung của
Bộ Giáo dục và Đào tạo để xét tuyển,
trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của
thí sinh.
- Các thông tin khác:
+ Giáo dục Tiểu học đào tạo 2 chương
trình: Chương trình Giáo dục Tiểu học
tuyển sinh khốiA ,C với 60 chỉ tiêu và
Chương trình Giáo dục Tiểu học Tiếng J’Rai tuyển sinh khối C,D1 với
60 chỉ tiêu.
+ Thí sinh thi khối T phải có sức khỏe
tốt, không bị dị hình, dị tật, nói ngọng,
nói lắp; nam cao từ 1,65m, nặng 45kg;
nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.
- Chỉ tiêu đào tạo theo địa chỉ sử dụng:
100.

258

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản lí đất đai
Chăn nuôi (chăn nuôi thú y)
Khoa học cây trồng
Lâm sinh
Quản lí tài nguyên rừng
289 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG
Số 119, Đường Ấp Bắc, P.5, TP Mỹ Tho, tỉnh
Tiền Giang. ĐT: 0733.872624; 0733.970101
Các ngành đào tạo đại học:
Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm:
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ thực phẩm
Nuôi trồng thuỷ sản
Khoa học cây trồng
Công nghệ sinh học
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Ngành đại học sư phạm
Giáo dục Tiểu học

(2)

(3)

(4)
C340101
C340201
C340301
C850103
C620105
C620110
C620205
C620211

(5)

(6)

A
A
A
A
B
B
B
B

600
85
85
85
85
60
60
60
80
2.820

TTG

D340301
D340101
D480201
D510103
D540101
D620301
D620110
D420201
D510201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,B
A,B
A,A1,B
A,A1,B
A,A1

D140202

A,C,D1

1.010
960
200
150
100
100
100
100
50
100
60
50
50

(7)

+ Trường Đại học Tiền Giang là
trường công lập và đào tạo theo học
chế tín chỉ.
+ Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
khu vực đồng bằng Sông Cửu Long.
Riêng các ngành sư phạm chính qui
chỉ tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu
thường trú tại tỉnh Tiền Giang.
+ Điểm trúng tuyển theo ngành học.
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi, môn thi và khối
thi theo quy định của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
+ Trình độ cao đẳng: trường không tổ
chức thi, mà xét tuyển những thí sinh
đã dự thi đại học, cao đẳng năm 2013
các khối A, A1, B, C, D1, M theo đề
thi chung của Bộ GD&ĐT trên cơ sở
hồ sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

259

(2)
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Các ngành học ngoài sư phạm
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ may
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Nuôi trồng thuỷ sản
Dịch vụ thú y
Khoa học thư viện
Tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành
Công nghệ sau thu hoạch
Khoa học cây trồng
Ngành học Sư phạm
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Anh văn
290 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ
THAO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ
Đức, TP. Hồ Chí Minh; ĐT: (083)
8961884; Fax: (083) 8960319
Website: www.dhtdtthcm.edu.vn

(3)

(4)

(5)

C340301
C340101
C480201
C540102
C540204
C510103
C510301
C510205
C620301
C640201
C320202
C220201
C340201
C340103
C540104
C620110

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,B
A,A1,B
A,A1
A,A1
A,A1
A,B
A,B
C,D1
D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,B
A,A1,B

C140201
C140231

M
D1

(6)
1.810
1.600
200
100
100
100
80
100
80
50
50
100
60
200
80
200
50
50
210
170
40

TDS
1.300

(7)
+ Chỗ ở của sinh viên: tự túc.
+ Học phí: Trường Đại học Tiền
Giang đào tạo theo học chế tín chỉ, học
phí được tính theo quy định hiện hành,
không vượt quá khung học phí quy
định của các cấp chủ quản.
+ Website: www.tgu.edu.vn

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi: đợt 2 theo quy định của Bộ
Giáo dục và Đào tạo.
- Môn thi: thi Khối T: Toán, Sinh (thi
đề khối B), Năng khiếu (môn năng

260

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo đại học:
Giáo dục Thể chất
Huấn luyện thể thao
Y sinh học thể dục thể thao
Quản lí thể dục thể thao
- Điểm trúng tuyển theo ngành.
- Trên cơ sở điểm trúng tuyển và yêu cầu
của từng ngành, Trường sẽ tổ chức xét
chọn vào các ngành thí sinh đăng kí.
- Các Sở GD&ĐT gửi hồ sơ đăng kí dự thi
về phòng Đào tạo Trường Đại học TDTT
TP. Hồ Chí Minh.

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

khiếu hệ số 2).
- Thí sinh đăng kí học các chuyên
D140206
T
ngành vào ngày làm thủ tục dự thi tại
D140207
T
địa điểm ghi trong giấy báo dự thi.
D720305
T
- Nội dung chi tiết thi năng khiếu,
chuyên ngành đào tạo được niêm yết
D220343
T
tại trường và đăng tải trên website:
www.dhtdtthcm.edu.vn
- Thí sinh không phải thi sơ tuyển.
- Ngoài điều kiện chung, thí sinh phải
có cơ thể cân đối, không dị tật, dị hình
(tối thiểu nam cao 165cm, nặng 45kg;
nữ cao 155cm, nặng 40kg).
- Số chỗ ở trong KTX: 300.
291 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỂ DỤC THỂ
TTD
1.100 + Hệ Đại học:
- Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước.
THAO ĐÀ NẴNG
- Ngày thi: theo quy định của Bộ GD&ĐT
44 đường Dũng Sĩ Thanh Khê, Q.Thanh
- Môn thi: Khối thi T: Sinh, Toán (Đề thi
Khê, TP. Đà Nẵng; ĐT: (0511) 3759918,
khối B), Năng khiếu TDTT (môn năng
(0511) 3746631. Website:
khiếu TDTT hệ số 2).
http://www.upes3.edu.vn
+ Hệ Cao đẳng: Không tổ chức thi tuyển,
mà lấy kết quả thi hệ đại học năm 2013 của
Các ngành đào tạo đại học:
những thí sinh có nguyện vọng 2 vào hệ cao
Giáo dục Thể chất
D140206
T
đẳng TDTT tại Trường Đại học TDTT Đà
Quản lí thể dục thể thao
D220343
T
Nẵng và những thí sinh đã dự thi khối T của
những trường đại học trong cả nước theo đề
+ Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận: 600
thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo để xét
+ Những thông tin khác:
- Ngoài những quy định chung, thí sinh dự thi vào trường đại học TDTT Đà Nẵng phải trên cơ sở hồ sơ đăng kí của thí sinh.
có thể hình cân đối, không bị dị hình, dị tật, không bị bệnh tim mạch, chiều cao tối + Điểm trúng tuyển theo ngành.
thiểu đối với nam từ 1,65m, nặng 45kg; nữ cao từ 1,55m, nặng 40kg trở lên.
- Trường không xét tuyển thí sinh không ðủ chiều cao.

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

261

292 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
TDM
Số 6 Trần Văn Ơn, phường Phú Hòa,
Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương;
ĐT: (0650)3835677.
Website: www.tdmu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật xây dựng
Kiến trúc
Quy hoạch vùng và đô thị
Khoa học môi trường
Quản lí tài nguyên và môi trường
Kĩ thuật điện, điện tử
Luật
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Kĩ thuật phần mềm
Hệ thống Thông tin
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Giáo dục học
Tài chính - Ngân hàng
Giáo dục Tiểu học
Quản lí công nghiệp
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử

(4)

D580208
D580102
D580105
D440301
D850101
D520201
D380101
D340101
D340301
D480103
D480104
D220201
D220204
D140101
D340201
D140202
D510601
D140201
D140217
D140218

(5)

A,A1
V
A,A1,V
A,A1,B
A,A1,B
A,A1
A,A1,C,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
D1
D1,4
A,A1,C,D1
A,A1,D1
A,A1,C,D1
A,A1
D1,M
C,D1
C,D1

(6)

(7)

3.300

1/ Hệ Đại học:
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh;
- Ngày thi: theo quy định của Bộ Giáo
dục và Đào tạo; điểm trúng tuyển xét
theo ngành.
- Khối V thi Toán, Lí (khối A) và môn
vẽ Mĩ thuật.
- Xét tuyển NV theo quy định.

2.300
100
100
100
100
100
100
150
150
150
70
70
200
50
50
100
150
100
150
70
70

2/ Hệ Cao đẳng:
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Không tổ
chức thi mà lấy kết quả thi đại học
năm 2013 vào các trường ĐH trong cả
nước theo đề thi chung của Bộ Giáo
dục và Đào tạo, theo khối thi tương
ứng để xét tuyển trên cở sở hồ sơ đăng
kí xét tuyển của thí sinh.
- Ngành Giáo dục Mầm non cách
tuyển
khối
D1
như
sau:
Tuyển thí sinh khối D1 đạt 2 môn
Văn, Toán theo quy định, và thi năng
khiếu: hát - múa, đọc - kể chuyện diễn
cảm.
- Ngày thi năng khiếu ngành Giáo dục
Mầm non: Từ 8/9 đến 10/9/2013

262

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Hoá học
Công tác xã hội
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật kiến trúc
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công tác xã hội
Sư phạm tiếng Anh
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Địa lí
293 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân
Phong, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh.
ĐT: 08 377 55 052; 08 377 55 051.
Website: www.tdt.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Khoa học máy tính
Toán ứng dụng
Thống kê
Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật điện tử, truyền thông

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

D440112
D760101

A,B
C,D1

C340301
C510103
C510101
C510301
C760101
C140231
C140201
C140202
C140209
C140211
C140213
C140219

A,A1,D1
A,A1
V
A,A1
C,D1
D1
D1,M
A,A1,C,D1
A,A1
A,A1
B
C

100
70
1.000
100
100
100
100
50
100
100
100
100
50
50
50
3.600

DTT

D480101
D460112
D460201
D520201
D520207

A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

3.000
160
60
60
90
90

(7)

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
+ Ngày thi và khối thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh;
+ Trình độ cao đẳng:
i) Trường không tổ chức thi riêng trình
độ cao đẳng (Đợt 3).
ii) Thí sinh muốn ĐKDT trình độ cao
đẳng thì trong hồ sơ ghi tên ngành và

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

263

(2)
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
Bảo hộ lao động
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Qui hoạch vùng và đô thị
Kĩ thuật hóa học
Khoa học môi trường
Công nghệ sinh học
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Quan hệ lao động
Xã hội học
Việt Nam học
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Thiết kế công nghiệp
Thiết kế đồ họa
Thiết kế thời trang
Thiết kế nội thất
Quản lí thể dục thể thao
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

D520216
D850201
D580201
D580205
D510406
D580105
D520301
D440301
D420201
D340201
D340301
D340101
D340408
D310301
D220113
D220201
D220204
D210402
D210403
D210404
D210405
D220343

A,A1
A,B
A,A1
A,A1
A,B
A,A1,V
A,B
A,B
A,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,C,D1
A,A1,C,D1
D1
D1,4
H
H
H
H
A1,D1,T

C480202
C510301

A,A1,D1
A,A1

90
80
150
80
80
80
100
100
100
120
200
360
80
100
80
180
180
50
100
50
120
60
600
80
60

mã ngành cao đẳng (dự thi vào Đợt 1
hoặc Đợt 2 cùng với trình độ đại học).
+ Trường chỉ lấy điểm thi đại học để
xét tuyển nguyện vọng bổ sung.
Không xét từ điểm thi cao đẳng.
+ Các khối năng khiếu (H,T,V) chỉ tổ
chức thi tại TP. Hồ Chí Minh.
+ Điểm trúng tuyển theo ngành, khối.
+ Điểm các môn thi nhân hệ số 1
(riêng khối T môn năng khiếu nhân hệ
số 2).
+ Điều kiện cần để xét trúng tuyển
khối H là điểm thi 2 môn năng khiếu
phải từ 5 trở lên.
+ Thí sinh ĐKDT trình độ đại học
ngành Quản trị kinh doanh, Ngôn ngữ
Trung Quốc phải ghi rõ tên chuyên
ngành trong hồ sơ ĐKDT. Thông tin
về chuyên ngành tham khảo tại
website của trường.
Các thông tin khác:
+ Sinh viên trình độ ĐH, CĐ học tại
cơ sở chính (Phường Tân Phong, khu
Phú Mỹ Hưng, Quận 7, TP.Hồ Chí
Minh - diện tích 11ha). KTX 11 tầng
khang trang, tiện nghi trong khuôn
viên trường có 2.256 chỗ ở
(250.000đ/tháng).
+ Mọi chi tiết xin liên hệ ĐT:
08.377 55 052 – 08.377 55 051

264

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Tiếng Anh
294 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH
Số 126, Quốc lộ 53, Tp. Trà Vinh .
ĐT: (074)3855.944; (074)3855.247
Website: www.tvu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Ngôn ngữ Khmer
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn
nhạc cụ truyền thống Khmer Nam Bộ) (*)
Sư phạm Ngữ văn (chuyên ngành Sư phạm
ngữ văn Khmer Nam Bộ)
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
(Văn hoá Khmer Nam Bộ, Văn hóa các dân
tộc Tây Nam Bộ)
Giáo dục Mầm non
Ngôn ngữ Anh
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị văn phòng

(4)

(5)

(6)

C510302
C510102
C340301
C340101
C340201
C220201

A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1

60
80
80
80
80
80

DVT

3.400
D220106
D210210

C,D1
C,D1,N

D140217

C,D1

D220112

C,D1

D140201
D220201
D310101
D340101
D340201
D340301
D340406

C,D1,M
D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,C,D1

(7)
+ Hotline: 093 880 8810
+ Website tuyển sinh:
http://ts.tdt.edu.vn

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Hệ Đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT.
+ Hệ Cao đẳng: Trường không tổ chức
thi, chỉ xét tuyển kết quả thi đại học,
cao đẳng các khối thi theo đề thi
chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của
thí sinh.
- (*) Ngành Biểu diễn nhạc cụ truyền
thống: thí sinh đăng kí dự thi khối C
phải qua vòng sơ tuyển trước ngày thi
văn hóa.
- Các ngành Sư phạm: thí sinh khi
trúng tuyển vào học sẽ được miễn học
phí.
- Mức học phí: theo quy định của
Chính phủ về học phí đối với trường
công lập.

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

265

Y tế Công cộng
Luật
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Xét nghiệm y học
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Y đa khoa
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Nông nghiệp
Điều dưỡng
Nuôi trồng thuỷ sản
Thú y
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tiếng Khmer
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống (Biểu diễn
nhạc cụ truyền thống Khmer Nam Bộ)
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
(Văn hoá Khmer Nam Bộ, Văn hóa các dân
tộc Tây Nam Bộ)
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Tiếng Anh
Khoa học thư viện
Điều dưỡng

(3)

(4)

(5)

D720301
D380101
D480201
D510102
D720332
D510201
D510301
D510303
D720101
D510401
D620101
D720501
D620301
D640101

A,B
A,A1,C,D1
A,A1
A,A1
A,B
A,A1
A,A1
A,A1
B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B

(6)

- Điểm tuyển: theo ngành.
- Số chỗ trong KTX: 800 chỗ.

1.970
C220106
C210210

C,D1
C,D1,N

C220112

C,D1

C140201
C140202
C220201
C320202
C720501

C,D1,M
A,A1,C,D1
D1
A,A1,C,D1
A,B

(7)

266

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Dược
Quản trị văn phòng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ thông tin
Xét nghiệm y học
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ sau thu hoạch
Công nghệ chế biến thủy sản
Chăn nuôi
Phát triển nông thôn
Nuôi trồng thuỷ sản
Thú y
Công tác xã hội
Việt Nam học
295 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HOÁ TP.HCM
Số 51, đường Quốc Hương, phường Thảo Điền,
Quận 2, TP. HCM; ĐT : (08) 38992901. Fax:
(08)37446812. Website: www.hcmuc.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Khoa học thư viện
Bảo tàng học

(4)

(5)

C720401
C340406
C340301
C340101
C510103
C480201
C720332
C510201
C510301
C510302
C540104
C540105
C620105
C620116
C620301
C640101
C760101
C220113

A,B
A,A1,C,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,B
A,A1
A,A1
A,A1
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
C,D1
C,D1

VHS

D320202
D320305

C,D1
C,D1

(6)

(7)

1.100

- Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi tuyển
sinh. Ngày thi: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
+ Trình độ cao đẳng chính qui: Không tổ chức
thi mà xét tuyển từ kết quả thi đại học, cao đẳng
năm 2013 của những thí sinh dự thi vào bậc Đại
học và bậc Cao đẳng hệ chính quy theo đề thi 3
chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Khối thi

780
40
40

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

267

Việt Nam học
D220113
C,D1
210
Kinh doanh xuất bản phẩm
D320402
C,D1
80
Quản lí văn hoá
D220342
C,R
230
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam
D220112
C,D1
30
Văn hóa học
D220340
C,D1
150
Các ngành đào tạo cao đẳng:
320
Khoa học thư viện
C320202
C,D1
40
Bảo tàng học
C320305
C,D1
30
Việt Nam học
C220113
C,D1
120
Kinh doanh xuất bản phẩm
C320402
C,D1
40
Quản lí văn hoá
C220342
C,R
90
296 TRƯỜNG ĐH VIỆT ĐỨC
VGU
180
Khu phố 6, Phường Linh Trung, Quận Thủ
Đức, Tp. HCM. ĐT: (08) 3725 1901 hoặc
3725 1902. Website: www.vgu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Khoa học máy tính
D480101
A,A1
60
Tài chính và Kế toán
D340201 A,A1,D1
60
Kĩ thuật điện và công nghệ thông tin
D520207
A,A1
60
- Các thông tin khác: thí sinh đăng ký dự tuyển Đợt 1 - Tháng 6 nếu trúng tuyển sẽ
nhập học không cần điểm thi đại học.
297 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TÂY MTU
1.400
Số 20B đường Phó Cơ Điều, Phường 3,
Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
ĐT: (070) 3825903.
Website: www.mtu.edu.vn

(7)
tương ứng).
- Các thông tin khác:
+ Số chỗ trong KTX: 2000
+ Điểm thi xét tuyển theo ngành.
+ Ngành Quản lí văn hoá đào đào tạo theo
chuyên ngành. Thông tin chi tiết về chuyên
ngành, môn thi của từng chuyên ngành tham
khảo tại website của trường.
+ Thí sinh diện tuyển thẳng vào khối R được
miễn thi môn Ngữ Văn, Lịch Sử nhưng phải thi
các môn năng khiếu đạt yêu cầu xét tuyển của
Trường, mới được xét tuyển.

-Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức tuyển sinh chia thành 2 đợt:
+ Đợt 1, Tháng 6/2013: Tuyển sinh bằng
đề thi trắc nghiệm bằng tiếng Anh do Viện
khảo thí TestAs của Đức cung cấp (theo
Cơ chế tự chủ trong tuyển sinh của
Trường Đại học Việt Đức);
+ Đợt 2, Tháng 8/2013: Tuyển sinh thông qua
hình thức xét tuyển bằng điểm thi đại học (tối
thiểu 21 điểm) và kiểm tra tiếng Anh.
- Vùng tuyển: Tuyển thí sinh trên toàn quốc.
- Điểm trúng tuyển theo khối thi.
- Đào tạo theo hệ thống tin chỉ.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Hệ đại học: trường tổ chức thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.

268

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kiến trúc
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật kiến trúc
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Công nghệ kĩ thuật giao thông
Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước
Kế toán

298 TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG
MIỀN TRUNG
Số 24 Nguyễn Du, phường 7, Tp. Tuy Hòa,
tỉnh Phú Yên. ĐT: (057) 3 827 618. Fax:
(057) 3822 628. Website: www.cuc.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
Kiến trúc
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Công nghệ kĩ thuật giao thông
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước
Quản lí xây dựng
Kế toán
Quản trị kinh doanh

(3)

(4)
D580201
D580102

(5)

(6)
600

A,A1
V
800

C510101
C510102
C510104
C510405
C340301

V
A,A1,V
A,A1
A,A1,B
A,A1,B,D1

XDT

1.600

D580201
D580205
D580102

A,A1
A,A1
V

C510102
C510104
C510103
C510405
C580302
C340301
C340101

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1

600
480
60
60
1000
350
120
60
60
120
230
60

(7)
+ Hệ cao đẳng trường không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh đã dự thi đại học cao đẳng
các khối A, A1, B,D1,V năm 2013 trên cơ sở hồ
sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh
- Khối V: Toán, Lý (thi đề thi khối A) hệ số 1;
Vẽ Mĩ thuật (vẽ đầu tượng) Trường ra đề và lấy
hệ số 2.
- Thí sinh thi khối V phải dự thi tại Trường ĐH
Xây dựng Miền Tây; điểm thi môn Vẽ Mĩ thuật
(chưa nhân hệ số) phải ≥ 5 mới được xét tuyển.
Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng phải thi môn vẽ
và điểm phải ≥ 5 mới trúng tuyển.
- Số chỗ KTX có thể tiếp nhận: 600.

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh;
+ Trình độ cao đẳng: Trường tổ chức
thi tuyển sinh;
- Điểm xét tuyển theo ngành.
- Các thông tin khác:
+ Ngành Kiến trúc: môn Vẽ mĩ thuật
lấy hệ số 1,5.
+ Bố trí 400 chỗ trong KTX

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

299 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
Số 179 Nguyễn Văn Cừ, An Khánh, Ninh
Kiều, Cần Thơ.
ĐT: (0710)3831.531; Fax: (0710)3740221.
Website: www.ctump.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa (học 6 năm)
Y học dự phòng (học 6 năm)
Y học cổ truyền (học 6 năm)
Y tế công cộng (học 4 năm)
Xét nghiệm y học (học 4 năm)
Dược học (học 5 năm)
Điều dưỡng (học 4 năm)
Răng hàm mặt (học 6 năm)

YCT

300 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC TP.HCM

YDS

269

Số 217 Hồng Bàng, Quận 5, TP.HCM. ĐT:
(08). 38567645. Website: www.yds.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa (học 6 năm)
Răng Hàm Mặt (học 6 năm)
Dược học (học 5 năm)
Y học cổ truyền (học 6 năm)
Y học dự phòng (học 6 năm)
Điều dưỡng
Y tế công cộng

(4)

D720101
D720302
D720201
D720301
D720332
D720401
D720501
D720601

(5)

B
B
B
B
B
B
B
B

(6)

(7)

1.250

- Vùng tuyển sinh: tuyển thí sinh có hộ
khẩu ở các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu
Long, miền Đông Nam bộ và Nam
Trung bộ.
- Phương thức tuyển sinh: thi tuyển.
Ngày thi theo quy định của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
- Chỉ tiêu các ngành (chuyên ngành)
có thể thay đổi khoảng 10% tùy thuộc
vào kết quả thi tuyển.

1.250
540
90
80
50
100
230
80
80
1610

D720101
D720601
D720401
D720201
D720302
D720501
D720301

B
B
B
B
B
B
B
B

1.510
400
90
300
150
100
190
60

* Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi: theo quy định
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Vùng tuyển: tuyển sinh cả nước.
+ Điểm xét tuyển theo từng ngành
học.
+ Chỉ tiêu hệ dự bị không có.
+ Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận
đối với khóa tuyển sinh 2013: 200.
* Trình độ cao đẳng: Trường không tổ
chức thi mà xét tuyển từ những thí
sinh dự thi đại học khối B theo đề thi
chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

270

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Xét nghiệm y học
Vật lí trị liệu, phục hồi chức năng
Kĩ thuật y học (hình ảnh)
Kĩ thuật Phục hình răng
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Dược
301 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y KHOA PHẠM
TYS
NGỌC THẠCH
Số 86/2 Thành Thái, phường 12, Quận 10,
Tp. Hồ Chí Minh.
ĐT: (08)38631041, 38650021, 38652664.
Website: www.pnt.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa
Điều dưỡng
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Hộ sinh
302 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP.HCM
MBS
97 Võ Văn Tần, P.6, Q.3, Tp.Hồ Chí Minh.
ĐT: (08)39.307.696 / (08)39.300.072
Các ngành đào tạo đại học:
Khoa học máy tính
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Công nghệ sinh học
Quản trị kinh doanh
Kinh tế
Tài chính - Ngân hàng

(4)
D720332
D720333
D720330
D720602

(5)
B
B
B
B

C900107

B

(6)
60
60
60
40
100
100
960

D720101
D720501

B
B

960
800
160

D720502

B

50

2.190
D480101
D510102
D420201
D340101
D310101
D340201

A,A1,D1
A,A1
A,A1,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

(7)
* Thông tin chi tiết về chuyên ngành
đào tạo tham khảo tại website của
trường.

- Vùng tuyển sinh: Thí sinh phải có
Hộ khẩu thường trú tại Tp. Hồ Chí
Minh trước khi dự thi.
- Phương thức tuyển sinh:
* Trình độ đại học: Trường tổ chức
thi, ngày khi theo quy định chung của
Bộ Giáo dục và Đào tạo.
* Trình độ cao đẳng: Xét tuyển
+ Điểm trúng tuyển tính theo ngành dự
thi.
+ Học phí: hệ có NSNN theo quy định
hiện hành.
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi, khối thi, môn thi theo quy
định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm xét tuyển theo ngành.
Lưu ý:
+ Các ngành Ngôn ngữ Anh, Nhật,
Trung Quốc môn ngoại ngữ nhân hệ số
2.
+ Sinh viên trúng tuyển ngành Công
nghệ sinh học sẽ được tổ chức học tại
cơ sở Bình Dương.

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Kế toán
Hệ thống thông tin quản lí
Luật kinh tế
Đông Nam Á học

(4)
D340301
D340405
D380107
D220214

Xã hội học
D310301
Công tác Xã hội
D760101
D220201
D220204
D220209

Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Nhật
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Khoa học máy tính
Công tác xã hội

(5)
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,C,D1
A,A1,C,
D1,4,6
A,A1,C,
D1,4,6
A,A1,C,
D1,4,6
D1
D1,4
D1,4,6

(6)

(7)

150
C480101
C760101
(*)

271

303 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
80 Trương Công Định, Phường 3, Tp. Vũng Tàu,
tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. ĐT: (064)3533114;
3533627; 3532235; 3533512;
Email: phongdaotao.dbv@moet.edu.vn;
Website: bvu.edu.vn.
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Công nghệ kĩ thuật hoá học

A,A1,D1
A,A1,C,
D1,4,6

DBV

D510301
D480201
D510102
D510401

A,A1
A,A1,D1
A,A1
A,B

• Tổng chỉ tiêu đào tạo các trình độ,
các hình thức đào tạo của trường là
1.000 chỉ tiêu. Thông tin chỉ tiêu chi
tiết tham khảo tại website của trường.
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường không tổ chức thi, chỉ xét
tuyển đại học thí sinh đã dự thi đại
học, xét tuyển cao đẳng thí sinh dự thi
đại học hoặc cao đẳng năm 2013 theo
đề thi chung của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo ngành học và
khối thi;

272

(1)

(2)
Công nghệ thực phẩm
Kế toán

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Quản trị kinh doanh
Đông phương học
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ thực phẩm
Kế toán

(5)
A,B
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
D340101
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
D220213
C,
D1,2,3,4,5,6
D220201
A1,D1

(6)

A,A1
A,A1,D1
A,A1
A,B
A,B
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
C340101
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
C220209 D1,2,3,4,5,6
C220201
D1

Tiếng Nhật
Tiếng Anh
DBD

2.800

D480201
D510301
D510102

A,A1,D1
A,A1
A,A1,V

(7)
- Miễn học phí năm thứ nhất cho thí
sinh trúng tuyển ĐH từ 21 điểm trở
lên;
- Sinh viên được xét nhận học bổng,
khen thưởng theo từng học kỳ, năm
học;
- Trường có KTX đảm bảo lưu trú cho
sinh viên ở xa.
- Học phí: trình độ ĐH: 270.000
đồng/tín chỉ; trình độ CĐ: 230.000
đồng/tín chỉ.

C510301
C480201
C510102
C510401
C540102
C340301

Quản trị kinh doanh

304 TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG(*)
Số 504 Đại lộ Bình Dương, phường Hiệp Thành,
Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

(4)
D540101
D340301

1.800
130
110
120

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường tổ chức thi theo đề thi chung của
Bộ GD&ĐT. Ngày thi theo quy định của
Bộ GD&ĐT.
- Trường cách TP.HCM 30km với hệ
thống xe buýt giá rẻ, liên tục hoạt động; là
cơ sở đào tạo nguồn nhân lực cho các khu
công nghiệp của tỉnh Bình Dương và khu

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

273

Kiến trúc
Công nghệ sinh học
Quản trị kinh doanh
Kê toán
Tài chính - Ngân hàng
Xã hội học
Văn học
Ngôn ngữ Anh
Việt Nam học
Giáo dục Thể chất
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Tiếng Anh
305 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
(*)
ĐỒNG NAI
Bùi Trọng Nghĩa, Khu phố 5, Phường
Trảng Dai, TP. Biên Hoà, Đồng Nai.
ĐT: (061) 6252424; Fax: (061)3996915.
Website: www.dntu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

(3)

(4)
D580102
D420201
D340101
D340301
D340201
D310301
D220330
D220201
D220113
D140206

(5)
V
A,A1,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,C,D1
A,A1,C,D1
D1
A,A1,C,D1
T

C480201
C510102
C510301
C340101
C340301
C340201
C220201

A,A1,D1
A,A1,V
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1

DCD

D510301

A,A1,D1

(6)
200
200
250
200
250
80
80
100
80
100
1.000
100
100
100
200
200
200
100
2.400

1600
300

(7)
tứ giác kinh tế trọng điểm phía Nam (bao
gồm TP.HCM, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng
Tàu và Bình Dương).
- Trường có hệ thống 30 KTX đảm bảo đủ
chỗ ở và sinh hoạt cho hơn 12.000 SV.
- Tỉnh Bình Dương với 28 khu công
nghiệp đảm bảo việc làm cho sinh viên
sau khi ra trường.
- Trường có các trung tâm: Bảo tồn văn
hóa Việt Nam, Tư vấn việc làm sinh viên,
Tâm lí trị liệu … đảm bảo được các mặt
sinh hoạt của sinh viên.
- Mức học phí:
+ Trình độ đại học: Các ngành Công nghệ
thông tin, Công nghệ kĩ thuật điện, điện
tử, Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng, Kiến trúc, Công nghệ sinh học:
5.000.000 đồng/học kì. Các ngành còn lại:
4.900.000 đồng/học kì.
+ Trình độ cao đẳng: Các ngành Công
nghệ thông tin, Công nghệ kĩ thuật công
trình xây dựng, Công nghệ kĩ thuật điện,
điện tử: 3.800.000 đồng/học kì. Các ngành
còn lại: 3.500.000 đồng/học kì.

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển
+ Trình độ cao đẳng: Trường tổ chức
thi tuyển.
- Các thông tin khác:

274

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Công nghệ thực phẩm
Kế toán
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tài chính - Ngân hàng
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ thực phẩm
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Quản trị văn phòng
Tiếng Anh
Tin học ứng dụng
Việt Nam học
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tài chính - Ngân hàng
Điều dưỡng

306 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN(*)
180 Cao Lỗ, Phường 4, Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh.
ĐT : (08) 38.505.520 - 38.508.269.
Website: http://www.stu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin

(3)

(4)
D540101
D340301
D340103
D340201

(5)
A,B
A,A1,D1
A1,D1
A,A1,D1

C510203
C510301
C510406
C510205
C510103
C540102
C340301
C340101
C340406
C220201
C480202
C220113
C340103
C340201
C720501

A,A1,D1
A,A1,D1
A,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,C,D1
D1
A,A1,D1
A1,C,D1
A1,C,D1
A,A1,D1
A,B

DSG

(6)
300
400
300
300
800
40
50
40
50
50
70
80
60
40
30
50
60
40
60
80
2.000

1.000
D480201

A,A1,D1

(7)
+ Ngày thi: theo quy định của Bộ
GD&ĐT
+ Điểm xét tuyển: xét tuyển theo điểm
sàn của Bộ GD&ĐT.
+ Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận
1.000 chỗ.
+ Học phí: 250.000đ/ tín chí (tương
đương 850.000/ tháng)

- Tuyển sinh cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi tuyển chỉ xét tuyển
những thí sinh đã dự thi đại học, cao
đẳng năm 2013 theo đề thi chung của
Bộ GD&ĐT.

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

275

(2)
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ thực phẩm
Kĩ thuật công trình xây dựng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Thiết kế công nghiệp
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Thiết kế công nghiệp
307 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƯ THỤC CÔNG
(*)
NGHỆ THÔNG TIN GIA ĐỊNH
A15-19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân
Phong, Quận 7, TP . Hồ Chí Minh.
ĐT: (08) 6262 2980.
Website: giadinh.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Truyền thông và mạng máy tính
Kĩ thuật phần mềm
Quản trị kinh doanh

(3)

(4)

(5)

D510302
D510203
D540101
D580201
D340101
D510301
D210402

A,A1
A,A1
A,A1,B
A,A1
A,A1,D1
A,A1
A,A1,C,H,V

(6)

(7)
- KTX 500 chỗ trong khuôn viên
trường.
- Học phí năm học 2013-2014:
+ Trình độ cao đẳng: 5.500.000 7.050.000 đồng/ học kỳ tuỳ theo
ngành;
+ Trình độ đại học: 6.350.000 7.950.000 đồng/ học kỳ

1000
C480201
C510302
C510203
C540102
C510102
C340101
C510301
C210402

A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1,B
A,A1
A,A1,D1
A,A1
A,A1,C,H,V

DCG

500

350
D480102
D480103
D340101

A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi mà xét tuyển theo đề
thi 3 chung.
- Các thông tin khác: Mức học phí:
+ Đại học :12.000.000/năm
+ Cao đẳng : 11.000.000/năm

276

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Hệ thống thông tin quản lí
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Kế toán

308 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỬU LONG(*)
Quốc lộ 1A, xã Phú Quới, huyện Long Hồ,
Tỉnh Vĩnh Long. ĐT : 0703 821655 - Fax :
0703 657011. Website: www.mku.edu.vn
Email : mekonguniversity@mku.edu.vn;
phongdt@mku.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ sinh học
Nông học
Kinh doanh thương mại
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị kinh doanh

(3)

(4)
D340405
D340201
D340301
D220201

(5)
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
D1,2,3,4

C480201
C340101
C340301

A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4

(6)

(7)

150

DCL

1300

D480201
D510301
D510201
D510102
D580205
D540101
D420201
D620109
D340121
D340103
D340101

A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1,V
A,A1,V
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,D1
A,A1,C,D1
A,A1,D1

1000
70
50
50
60
40
80
50
70
40
80
80

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường Đại học Cửu Long không tổ
chức thi tuyển sinh mà lấy kết quả thi
đại học, cao đẳng năm 2013 của
những thí sinh đã dự thi các khối
A,A1,B,C,D1,V theo đề thi 3 chung
của Bộ GD&ĐT vào các trường đại
học, cao đẳng trong cả nước để xét
tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng kí của thí
sinh.
- Điểm trúng tuyển chung theo ngành.
* Năm 2013, Trường Đại học Cửu
Long được áp dụng các ưu tiên tuyển
sinh quy định trong qui chế tuyển sinh
Đại học, Cao đẳng chính qui (xem
Website: www.mku.edu.vn).
* Học phí:
- Bậc đại học từ 3.500.00đ đến
4.400.000đ /HK.
- Bậc cao đẳng từ 2.700.000đ đến
3.500.000đ/HK

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
Ngôn ngữ Anh
Đông phương học
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh

(3)

(4)
D340201
D340301
D220101
D220201
D220213

(5)
A,A1,D1
A,A1,D1
C,D1
D1
A1,C,D1

C480201
C340201
C340301

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

C340101

A,A1,D1

Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

C510102

A,A1,V

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ thực phẩm

C510302
C540102

A,A1
A,A1,B

Tiếng Anh

C220201

D1

C220101

C,D1

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam
(*)

309 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP DUY TÂN
182-Nguyễn Văn Linh- Đà Nẵng.
ĐT: 05113827111; 3659561; 3650403.
Website: http://www.dtu.edu.vn;
http://www.duytan.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật phần mềm
Hệ thống thông tin quản lí

DDT

(6)

80
80
80
50
40
300
30
30
40
30
30
30
40
30
40
4.000

D480103

277

A,A1,
D1,2,3,4,5,6
D340405
A,A1,
D1,2,3,4,5,6

(7)

2.700
340
140

- Đại học Duy Tân không tổ chức thi
tuyển mà lấy kết quả thi Đại học năm
2013 của những thi sinh dự thi theo đề
chung của Bộ GD-ĐT vào các đại học
trong cả nước để xét tuyển (cả Đại hoc
và Cao đẳng) trên hồ sơ đăng kí xét
tuyển của thí sinh.
- Trường có KTX do thành phố Đà
Nẵng bố trí.
- Ngành Kiến trúc, Xây dựng môn Vẽ
nhân hệ số 2.

278

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(4)

(5)

(6)

(7)

Kĩ thuật công trình xây dựng

D580201

A,A1,V

230

Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

D510102

A,A1,V

80

Kiến trúc
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Quản trị kinh doanh

D580102
D510301
D510406
D340101

310
70
100
240

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

Tài chính - Ngân hàng

D340201

Kế toán

D340301

Ngôn ngữ Anh
Điều dưỡng
Dược sỹ
Văn học

D220201
D720501
D720401
D220330

Quan hệ quốc tế

D310206

V
A,A1
A,A1,B
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
D1
B
A,B
C,
D1,2,3,4,5,6
C,
D1,2,3,4,5,6

- Trường không tổ chức thi năng khiếu
khối V mà xét tuyển những thí sinh đã
thi năng khiếu ngành kiến trúc vào các
trường đại học khác.
- Mọi thông tin chi tiết về chuyên
ngành đào tạo chỉ tiêu đào tạo từng
chuyên ngành tham khảo tại website
của trường.
- Mức học phí:
+ Trình độ đại học: 375.000 đồng đến
625.000 đồng/ tín chỉ (tuỳ ngành đào
tạo và theo chương trình đào tạo trong
nước hay nước ngoài);
+ Trình độ cao đẳng: 350.000 đồng
đến 500.000 đồng/ tín chỉ (tuỳ ngành
đào tạo và theo chương trình đào tạo
trong nước hay nước ngoài).
* Trong chương trình đào tạo Công
nghệ thông tin có chuyên ngành Công
nghệ phần mềm, Hệ thống Thông tin
Quản trị, và Kĩ thuật Mạng Máy tính
được đào tạo theo chuẩn CMU (đại
học Carnegie Mellon, 1 trong 4 trường
mạnh nhất về Công nghệ Thông tin
của Mỹ). Chương trình đào tạo theo
chuẩn PSU (của Đại học Bang
Pennsylvania, 1 trong 50 trường tốt
nhất của Mỹ) cho phép sinh viên các
ngành Quản trị Kinh doanh, Tài chính
- Ngân hàng, Kế toán, và Quản trị Du

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Kế toán
Công nghệ thông tin

(3)

C510102
C340301

A,A1
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
C480201
A,A1,
D1,2,3,4,5,6

300
210
240
140
160
200
50
50
1300
70
110
120

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(4)

(5)

(6)

(7)

Quản trị khách sạn

C340107

140

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Tài chính - Ngân hàng

C510301
C340201

Kĩ thuật phần mềm (Đồ họa máy tính &
Multimedia)
Điều dưỡng
Tiếng Anh
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Việt Nam học (Văn hóa Du lịch)

C480201

A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
B
D1
A,A1,B
C,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6

lịch & Khách sạn tốt nghiệp ngành học
của mình cùng 24 chứng chỉ hoàn tất
môn học cơ sở ngành và chuyên ngành
của Đại học Pennsylvania State. *Năm
học 2013-2014, Đại học Duy Tân sẽ
dành 800 suất học bổng, tổng trị giá
hơn hơn 2 tỷ đồng cho các tân sinh
viên. Bên cạnh đó còn có nhiều học
bổng của các công ty tài trợ cho
trường như 15 suất học bổng 1000
USD/suất của công ty Boeing hay 2
suất 2500 USD/suất của công ty IBM.

C720501
C220201
C510406
C220113

Quản trị kinh doanh (Quản trị & Nghiệp vụ
Marketing)

279

310 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG(*)
Số 10 đường Huỳnh Văn Nghệ, phường
Bửu Long, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
ĐT: (061) 3.952.188.
Website: www.lhu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Công nghệ may
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá

C340101
DLH

70
120
70
70
70
70
50
60
2400

2400
D480201
D510302
D510201
D510102
D540204
D510303

A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi và khối thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
- Điểm xét tuyển chung theo khối thi.
- Số chỗ trong kí túc xá 2000.
- Học phí: 1.300.000đ/tháng

280

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ thực phẩm
Khoa học môi trường
Nông học (Nông nghiệp)
Công nghệ sinh học
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Kinh tế
Đông phương học
Việt Nam học
Ngôn ngữ Anh
Dược
311 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP PHÚ XUÂN
Số 28 Nguyễn Tri Phương - Tp.Huế.
ĐT: (054) 382.9770 - 384.5885.
Website: www.phuxuanuni.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin

(3)

(4)
D510301
D510401
D540101
D440301
D620109
D420201
D340101
D340201
D340301
D310101
D220213
D220113
D220201
D720401

(5)
A,A1
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
C,D1
C,D1
D1
A,B

DPX

D480201

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

Kế toán

D340301

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6

(6)

(7)

800

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường ĐHDL Phú Xuân không thi
tuyển mà lấy kết quả thi đại học và cao
đẳng năm 2013 của những thí sinh đã
thi các khối A, A1 B, C, D1, 2, 3,4,5,6
vào các trường ĐH và CĐ trong cả
nước theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ
ĐKXT của thí sinh. Riêng hệ Cao
đẳng, xét tuyển theo kết quả thi ĐH và
CĐ năm 2013 theo đề thi chung của
Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo ngành.

350
25
25
50
50

(1)

(2)

(3)

Quản trị kinh doanh

(4)
D340101

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Văn học
Lịch sử
Việt Nam học
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin

D220330
D220310
D220113
D220201
D220204

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

Kế toán

C340301

Tài chính - Ngân hàng

C340201

Quản trị kinh doanh

C340101

Tiếng Anh
Tiếng Trung Quốc
Việt Nam học

C220201
C220204
C220113

281

312 TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP VĂN LANG(*)
Số 45 Nguyễn Khắc Nhu, P.Cô Giang,
Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. ĐT: (08)
38364954, 38369640, 38369838.
Website: www.vanlanguni.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Thiết kế công nghiệp

C480201

(5)
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
C, D1,2,3,4,5,6
C, D1,2,3,4,5,6
C, D1,2,3,4,5,6
D1
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
D1
D1,2,3,4,5,6
C, D1,2,3,4,5,6

DVL

D210402

H,V

(6)
50
25
25
50
25
25
450
50
30
100

(7)
- Số chỗ ở KTX: 110
- Dự kiến học phí năm học 2013-2014:
+ Hệ ĐH: 4.000.000đ /sinh viên/học
kỳ (270.000 đ/tín chỉ).
+ Hệ CĐ: 3.750.000đ/sinh viên/học kỳ
(250.000 đ/tín chỉ).
Lưu ý:
- Sinh viên hệ CĐ sau khi tốt nghiệp,
nếu có nhu cầu, sẽ được đào tạo liên
thông lên hệ ĐH theo quy chế hiện
hành của Bộ GD&ĐT.
- Có tổ chức đào tạo bằng 2 đại học hệ
chính quy đối với 2 ngành Ngôn ngữ
Anh và Kế toán.

50
50
50
30
90
1.800

+ Trường ĐH dân lập Văn Lang không tổ
chức thi tuyển mà lấy kết quả thi đại học
năm 2013 của những thí sinh đã thi khối A,
A1, B, C, D1, D3, H, V theo đề thi chung
của Bộ vào các trường đại học trong cả
nước để xét tuyển.
+ Điểm trúng tuyển xác định theo ngành,

282

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Thiết kế đồ họa
D210403
H
Thiết kế thời trang
D210404
H
Thiết kế nội thất
D210405
H,V
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1
Quản trị kinh doanh
D340101 A,A1,D1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D340103 A,A1,D1,3
Quản trị khách sạn
D340107 A,A1,D1,3
Kinh doanh thương mại
D340121 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng
D340201 A,A1,D1
Kế toán
D340301 A,A1,D1
Quan hệ công chúng
D360708 A,A1,C,D1
Công nghệ sinh học
D420201
A,B
Kĩ thuật phần mềm
D480103 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật môi trường
D510406
A,B
Kĩ thuật nhiệt
D520115
A,A1
Kiến trúc
D580102
V
Kĩ thuật công trình xây dựng
D580201
A,A1
+ Mức học phí: dự kiến mức học phí từ 14 đến 24 triệu đồng/ năm tuỳ từng ngành. Mức học phí
trường hợp đặc biệt và các thông tin chi tiết về tuyển sinh tham khảo tại Website của trường:
www.vanlanguni.edu.vn.
DAD
2.300
313 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á (*)
63 Lê Văn Long (Lý Tự Trọng nối dài),
Phường Thanh Bình, Quận Hải Châu,
Thành phố Đà Nẵng.
ĐT: 05113.519929 -05113.519991.
Website: http://www.donga.edu.vn

(7)
theo khối.
+ Trường không tổ chức thi năng khiếu
khối V và khối H mà xét tuyển những thí
sinh đã thi khối V và H tại các trường đại
học sau:
1. ĐH Kiến trúc TP.HCM (KTS-Khối H và V)
2. ĐH Tôn Đức Thắng (DTT-Khối H và V)
3. ĐH Bách khoa TP.HCM (QSB-Khối V)
4. ĐH Mĩ thuật TP.HCM (MTS-Khối H)
5. ĐH Kiến trúc Hà Nội (KTA-Khối H và V)
6. ĐH Mĩ thuật công nghiệp (MTC-Khối H)
7. Trường ĐH Nghệ thuật-ĐH Huế (DHNKhối H)
+ Thí sinh dự thi khối V môn Vẽ mĩ thuật
hệ số 2, khối H môn Trang trí nhân hệ số 2
(trường hợp không thi môn Trang trí thì sẽ
thay thế bằng môn Hình hoạ).
+ Ngành Ngôn ngữ Anh môn Anh văn
nhân hệ số 2.
+ KTX với 500 chỗ cho SV ngoại tỉnh.

+ Tuyển sinh trong cả nước.
+ Trường không tổ chức thi tuyển, mà
lấy kết quả thi tuyển sinh năm 2013
của những thí sinh đã dự thi khối
A,A1,B,C,D1,2,3,4,5,6,V vào các
trường Đại học, Cao đẳng; theo đề thi

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Các ngành đào tạo đại học:
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D510301

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Kế toán

D510103
D340301

Quản trị kinh doanh

D340101

Điều dưỡng
Công nghệ thông tin

D720501
D480201

Ngôn ngữ Anh
Tài chính - Ngân hàng

D220201
D340201

A,A1,V
A,A1,D
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
B
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
D1
A,A1,
D1,2,3,4,5,6

283

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Tin học ứng dụng

C510103
C480202

Kế toán

C340301

Quản trị văn phòng
Quản trị kinh doanh

C340406
C340101

Việt Nam học

C220113

(6)

(7)

800

chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển,
trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của
thí sinh.
+ Để biết thêm chi tiết thí sinh truy
cập vào Website:
http://www.donga.edu.vn
http://tuyensinh.donga.edu.vn
+ Email: tuyensinh@donga.edu.vn
- Học phí:
+ Khối ngành kỹ thuật: 4,2 triệu
+ Khối ngành kỹ thuật: 4,62 triệu
+ Khối ngành điều dưỡng: 5,04 triệu
Học phí này tăng khoảng 10% so với
năm cũ. Không thông báo theo đơn giá
tín chỉ.

1.500
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,V
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
C, D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
C, D1,2,3,4,5,6

284

(1)

(2)

(3)

Hệ thống thông tin quản lí

(5)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(6)

(7)

2.960

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
- Ngày thi và khối thi theo quy định
của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo ngành/nhóm
ngành thi, khối thi.
- Thí sinh đăng kí khối D3 lưu ý trong
chương trình học có sử dụng tiếng
Anh.
- Chương trình đào tạo có một số môn,
ngành bắt buộc học bằng tiếng Anh
(chi tiết xem tại website của trường).
1. Trình độ Đại học
- Ngành Toán ứng dụng: môn Toán
nhân hệ số 2.
- Ngành Ngôn ngữ Anh: môn Anh văn
nhân hệ số 2.
- Ngành Thiết kế thời trang: môn Vẽ
trang trí màu nhân hệ số 2.
- Ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội
thất: môn Vẽ trang trí màu hoặc Hình

C340405

A,A1,C,
D1,2,3,4,5,6
C220201
D1
C720504
B
C340201
A,A1,
D1,2,3,4,5,6

Tiếng Anh
Điều dưỡng
Tài chính – Ngân hàng
314 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HOA SEN(*)
Số 93 Cao Thắng, P.3, Quận 3, Tp. HCM;
ĐT: (08) 38 301 877 - số nội bộ 154 (Bộ
phận Tư vấn tuyển sinh)
Số 2 Tản Viên, P. 2, Quận Tân Bình, Tp.
Hồ Chí Minh; ĐT: (08) 35 471 172 - số nội
bộ 152 (Phòng Đào tạo)
Website: www.hoasen.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Thiết kế nội thất
Toán ứng dụng
Truyền thông và mạng máy tính
Kĩ thuật phần mềm
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Hệ thống thông tin quản lí
Quản trị kinh doanh
Marketing
Kinh doanh quốc tế
Tài chính - Ngân hàng

(4)

DTH

2.200
D210405
D460112
D480102
D480103
D480201
D510406
D340405
D340101
D340115
D340120
D340201

H
A,A1
A,A1,D1,3
A,A1,D1,3
A,A1,D1,3
A,B
A,A1,D1,3
A,A1,D1,3
A,A1,D1,3
A,A1,D1,3
A,A1,D1,3

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(4)
D340301
D340404
D340409
D340103
D340107
D340109
D850101
D220201
D210403
D210404

(5)
A,A1,D1,3
A,A1,D1,3
A,A1,D1,3
A,A1,D1,3
A,A1,D1,3
A,A1,D1,3
A,A1,B,D1,3
D1
H
H

(6)

285

Kế toán
Quản trị nhân lực
Quản trị công nghệ truyền thông
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị khách sạn
Quản trị hàng hàng và dịch vụ ăn uống
Quản lý tài nguyên và môi trường
Ngôn ngữ Anh
Thiết kế đồ họa
Thiết kế thời trang
Các ngành đào tạo cao đẳng:
760
Truyền thông và mạng máy tính
C480102 A,A1,D1,3
Công nghệ thông tin
C480201 A,A1,D1,3
Quản trị kinh doanh
C340101 A,A1,D1,3
Kinh doanh quốc tế
C340120 A,A1,D1,3
Kế toán
C340301 A,A1,D1,3
Quản trị văn phòng
C340406 A,A1,D1,3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C340103 A,A1,D1,3
Quản trị khách sạn
C340107 A,A1,D1,3
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
C340109 A,A1,D1,3
Tiếng Anh
C220201
D1
Học phí được quy định cho toàn bộ khóa học vào đầu mỗi khóa học. Học phí một năm
học được tính theo biên độ 12 tháng. Học phí từng học kỳ sẽ không giống nhau, phụ
thuộc vào việc lựa chọn đăng kí môn học và lộ trình học của sinh viên.
4. Học bổng: Trường có xét học bổng tài năng, khuyến học và vượt khó cho thí sinh
ngay từ khi đăng kí dự thi và xét cấp học bổng trong quá trình học tại trường. Thí sinh
xem thông tin chi tiết về chính sách, hồ sơ học bổng tại website của trường.

(7)
họa mĩ thuật nhân hệ số 2.
- Ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời
trang, Thiết kế nội thất: Trường có xét
tuyển thêm khối V khi xét tuyển
nguyện vọng.
2. Trình độ cao đẳng: Trường không tổ
chức thi tuyển riêng, mà lấy kết quả
thi đại học năm 2013 vào các trường
đại học trong cả nước theo đề thi
chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển,
trên cơ sở các hồ sơ đăng kí dự thi và
xét tuyển của thí sinh.
- Ngành Quản trị văn phòng: trường
có xét tuyển thêm khối C khi xét tuyển
nguyện vọng.
- Ngành tiếng Anh: môn Anh văn nhân
hệ số 2.
3. Mức học phí:
3.1. Đại học:
- Chương trình Tiếng Việt: từ 3.500.000
đồng đến 3.800.000 đồng/tháng.
- Chương trình Tiếng Anh: từ 4.100.000
đồng đến 4.300.000 đồng/tháng.
- Chương trình hợp tác quốc tế.
+ Thiết kế thời trang: từ 4.800.000
đồng đến 4.900.000 đồng / tháng.
+ Quản trị kinh doanh chuyên ngành
Kinh doanh quốc tế: từ 5.700.000
đồng đến 5.800.000 đồng /tháng.
3.2. Bậc Cao đẳng: từ 3.200.000 đồng
đến 3.500.000đồng/ tháng

286

(1)

(2)

(3)
(*)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

315 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG
Địa chỉ: số 566, đường Núi Thành, quận
Hải Châu, TP. Đà Nẵng.
ĐT: (0511)-2210030/ 2210031/ 2210032/
2247176/ 2212256. Fax: 0511.3622400.
Website: www.dau.edu.vn; Email:
infor@dau.edu.vn.
Các ngành đào tạo đại học:
Khối năng khiếu
Kiến trúc
Quy hoạch vùng và đô thị
Thiết kế đồ họa
Thiết kế nội thất
Khối Kĩ thuật
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
Kĩ thuật xây dựng
Quản lí xây dựng
Khối kinh tế
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Khối Ngoại ngữ
Ngôn ngữ Anh

(4)

(5)

KTD

D580102
D580105
D210403
D210405

V
V
V, H
V, H

D580201
D580205
D580208
D580302

A,A1,V
A,A1,V
A,A1,V
A,A1,V

D340301

A,A1,
D1,2,3,4,5,6
D340201
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
D340101
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
D220201

D1

(6)

(7)
• Tổng chỉ tiêu đào tạo các trình độ,
các hình thức đào tạo của trường là
1.800 chỉ tiêu. Thông tin chỉ tiêu chi
tiết tham khảo tại website của trường.
• Tuyển sinh trong cả nước.
• Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả
thi đại học, cao đẳng năm 2013 của
những thí sinh đã thi khối A, A1, D,
V, H từ các trường Đại học, Cao đẳng
trong cả nước theo đề thi chung của
Bộ Giáo dục và Đào tạo để xét tuyển
trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét tuyển của
thí sinh và mức điểm sàn quy định của
Bộ GD&ĐT.
• Khối V, khối H: Môn năng khiếu
nhân hệ số 2.
• Sinh viên tốt nghiệp trình độ cao
đẳng được liên thông lên trình độ đại
học tại trường. Thông tin tuyển sinh
liên thông được thông báo trên website
của trường.
• Mức học phí:
- Trình độ đại học:
+ Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất :
130.000đ/tháng.
+ Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị
: 125.000đ/tháng.
+ Các ngành khối kĩ thuật: 110.000đ
tháng.

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Kế toán

(3)

(5)

(6)

A,A1,V
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
C340201
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
C340101
A,A1,
D1,2,3,4,5,6

Quản trị kinh doanh
DLA

2.000

800
D480101 A,A1,B,D1,2,3,4
D510103
A,A1,V
D340301 A,A1,D1,2,3,4
D340101 A,A1,B,D1,2,3,4
D340201 A,A1,D1,2,3,4
D220201
D1
1.200

287

C480101 A,A1,B,D1,2,3,4
C510103
A,A1,V
C340301 A,A1,D1,2,3,4
C340101 A,A1,B,D1,2,3,4
C340201 A,A1,D1,2,3,4
C220201
D1

(7)
+ Các ngành khối Kinh tế: 105.000đ/
tháng.
+ Ngôn ngữ Anh: 105.000đ/tháng.
- Trình độ cao đẳng:
+ Ngành Công nghệ kĩ thuật CTXD:
100.000đ/tháng.
+ Các ngành khối Kinh tế:
95.000đ/tháng.

C510102
C340301

Tài chính - Ngân hàng

316 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ CÔNG
(*)
NGHIỆP LONG AN
Quốc lộ 1A, Phường Khánh Hậu, Tp. Tân
An, tỉnh Long An. ĐT: 0723.512.826,
0723.513.668. Fax: 0723.513.551
Các ngành đào tạo đại học:
Khoa học máy tính
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Khoa học máy tính
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Tiếng Anh

(4)

+ Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
+ Trường tổ chức thi tuyển khối A,
A1,D1, các khối D2,3,4 trường không
tổ chức thi tuyển sinh. Ngày thi theo
quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Học phí: Tùy theo ngành học:
- Đại học: khoảng 4.500.000 4.800.000 đ/ 1 học kỳ (tương đương
300.000 - 320.000đ/ 1 tín chỉ).
- Cao đẳng: khoảng 4.000.000 4.500.000 đ/ 1 học kỳ (tương đương
260.000 - 300.000đ/ 1 tín chỉ)

288

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

317 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - KỸ
(*)
THUẬT BÌNH DƯƠNG
Số 530 đại lộ Bình Dương, Phường Hiệp Thành,
TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.
ĐT: (0650)3822847 – 3870795.
Website: www.ktkt.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Kế toán
Thư kí văn phòng
Tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàng
Dược
318 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ -TÀI
(*)
CHÍNH TP.HCM
Bộ phận Tư vấn tuyển sinh: Số 92 Nguyễn
Đình Chiểu, P. Đa Kao, Q.1, TP.HCM.
ĐT: (08) 3910 2245 - 094 998 1717.

(2)

(3)

(4)

(5)

DKB

KTC

D480201
D510301
D340201
D340301
D340101

A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

C480202
C510301
C510401
C340301
C340407
C220201
C340201
C900107

A,A1
A,A1
A,B
A,A1,D1
C,D1
D1
A,A1,D1
A,B

(6)

(7)

2.000

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Hệ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh. Ngày thi theo quy định của
Bộ GD&ĐT.
+ Hệ cao đẳng: Trường không tổ chức
thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự
thi đại học, cao đẳng năm 2013 để xét
tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét
tuyển của thí sinh.
- Mức học phí:
+ Đại học: 8.800.000 - 9.800.000
đồng/ năm/10 tháng
+ Cao đẳng: 7.000.000 - 8.000.000
đồng/ năm/ 10 tháng. Riêng ngành
Dược: 18.000.000 đồng/năm /10
tháng.
- Chỗ ở KTX: 1944 chỗ

800
100
100
200
200
200
1.200
100
100
100
300
50
50
200
300
1.000

- Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức tuyển sinh: xét tuyển thí
sinh đạt điểm thi từ điểm sàn do Bộ
GD&ĐT quy định.

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Phòng Quản lí Đào tạo: Số 8 Tân Thới
Nhất 17, P. Tân Thới Nhất, Q.12, TP.
HCM. ĐT: (08) 3592 6909
Các ngành đào tạo đại học:
Quản trị kinh doanh

(3)

(4)

D340101

Tài chính - Ngân hàng

D340201

Kế toán

D340301

Công nghệ thông tin

D480201

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh

C340101

Tài chính - Ngân hàng

C340201

Kế toán

C340301

Truyền thông và mạng máy tính

C480102

289

319 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT(*)
CÔNG NGHỆ TP.HCM
Số 475A (số cũ144/24) Điện Biên Phủ,
Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM.
ĐT: (08) 3512.0254. Website:
www.hutech.edu.vn

DKC

(5)

A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6

(6)

650
160
350
120
20

(7)
- Điểm trúng tuyển chung cho các
ngành.
- Mức học phí bình quân của năm học
2013-2014 là 7,4 triệu đồng/tháng
chưa kể học phí tiếng Anh. Sinh viên
đóng học phí theo từng học kỳ, học
phí có thể bị biến động nhưng không
quá 5%.
- Nhiều suất học bổng hấp dẫn dành
cho thí sinh đăng kí vào trường Đại
học Kinh tế Tài chính Tp. HCM
(UEF). Tham khảo chi tiết tại
www.uef.edu.vn.

350
80
170
80
20
5.600

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức
thi tuyển sinh;
+ Trình độ cao đẳng: Trường tổ chức

290

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật cơ điện tử
Kĩ thuật cơ khí
Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật công trình xây dựng
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông
Kĩ thuật môi trường
Công nghệ sinh học
Công nghệ thực phẩm
Thiết kế nội thất
Thiết kế thời trang
Quản trị kinh doanh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị khách sạn
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

(3)

(4)

(5)

D520207
D520201
D520114
D520103
D520216
D480201
D580201
D580205
D520320
D420201
D540101
D210405
D210404
D340101
D340103
D340107
D340109
D340301
D340201
D220201

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,B
A,B
A,B
V, H
V, H
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1

C510302
C510301
C510203

A,A1
A,A1
A,A1

(6)

(7)

3.500
100
100
100
100
100
200
200
100
200
200
200
200
100
300
200
200
200
300
300
100
2.100
100
100
100

thi tuyển sinh;
- Học phí được thu theo học kỳ, phụ
thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng kí
học; Tính bình quân như sau:
+ Đại học: 1,3 -1,5 triệu / 1 tháng;
+ Cao đẳng: 1,1 -1,3 triệu / 1 tháng;
- KTX 1000 chỗ; Nhà trường có bộ
phận hỗ trợ giới thiệu chỗ ở cho sinh
viên;
- Để biết thêm chi tiết, vui lòng tham
khảo tại website: www.hutech.edu.vn.
ĐT: (08) 5445.2222

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Công nghệ sinh học
Công nghệ thực phẩm
Thiết kế nội thất
Thiết kế thời trang
Quản trị kinh doanh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Quản trị khách sạn
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Tiếng Anh
320 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH(*)

291

298-300A Nguyễn Tất Thành P.13, Q.4
TP.HCM. ĐT: (08) 6.2619.423.
Website: www.ntt.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ thông tin
Công nghệ thực phẩm

(4)

(5)

(6)

C510201
C510303
C480201
C510103
C510406
C420201
C540102
C210405
C210404
C340101
C340103
C340107
C340109
C340301
C340201
C220201

A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1
A,B
A,B
A,B
V, H
V, H
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1

100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
100
200
200
100

NTT

6.000

D510203
D480201
D540101

A,A1
A,A1,D1
A,A1,B

1.500
100
100
60

(7)

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển đợt 1 (khối A,A1) và đợt 2 (khối
B, C và D1). Riêng khối V, H xét
tuyển những thí sinh đã thi khối V, H
tại các trường Đại học khác.
+ Trình độ cao đẳng: Trường tổ chức
thi tuyển đợt 3 (khối A, A1, B, C, D1).

292

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Điều dưỡng
Kế toán
Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật xây dựng
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Quản lí tài nguyên và môi trường
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Thiết kế đồ họa
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ may
Công nghệ sinh học
Công nghệ thông tin
Công nghệ thực phẩm
Điều dưỡng
Dược
Kế toán
Kĩ thuật y học

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

D720501
D340301
D520201
D580208
D220201
D220204
D850101
D340101
D340201
D210403

B
A,A1,D1
A,A1
A,A1
D1
D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
V,H

120
120
50
70
70
50
50
120
120
50

- Các thông tin khác:
+ Mức học phí bình quân của năm
học: 16,4/năm đối với Đại học; 10,4
triệu/năm đối với Cao đẳng.
+ Sinh viên tốt nghiệp trình độ cao
đẳng được liên thông lên trình độ đại
học tại trường theo quy định của thông
tư 55/2012/TT-BGDĐT của Bộ Giáo
dục và Đào tạo. Thông tin tuyển sinh
liên thông được thông báo trên website
của trường.
+ KTX: 1500 chỗ.

A,A1
A,A1
A,A1,B
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,B
A,A1,D1
A,A1,B
B
A,B
A,A1,D1
A,A1,B

4.500
100
100
100
200
300
100
150
300
300
400
600
300
100

C510203
C510301
C510401
C510205
C510103
C540204
C420201
C480201
C540102
C720501
C900107
C340301
C720330

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Thư kí văn phòng
Tiếng Anh
Tiếng Hàn
Tiếng Nhật
Tiếng Trung Quốc
Việt Nam học
Thiết kế đồ họa

293

321 TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ (*)
TIN HỌC TP.HCM
Số 155 Sư Vạn Hạnh, Phường 13, Quận 10,
TP.HCM. Website ww.huflit.edu.vn.
Số ĐT: 08.38629232 - 08.38634877
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Đông Phương học
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Quan hệ quốc tế
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Tiếng Anh
Tiếng Trung Quốc

(4)

(5)

(6)

C340101
C340201
C340407
C220201
C220210
C220209
C220204
C220113
C210403

A,A1,D1
A,A1,D1
C,D1
D1
D1
D1
D1
C,D1
V,H

300
300
200
300
50
50
50
200
50

DNT

1.450

1.300
D480201
D340101
D220213
D220201
D220204
D310206

A,A1,D1
A1,D1
D1,4,6
D1
D1,4
D1
150

C480201
C220201
C220204

A,A1,D1
D1
D1,4

(7)

+ Tuyển sinh trong cả nước.
+ Trường không tổ chức thi tuyển, mà
lấy kết quả thi đại học năm 2013 của
những thí sinh đã thi khối A, A1, D1,
D4, D6 vào các trường đại học có tổ
chức thi theo đề chung của Bộ Giáo
dục và Đào tạo để xét tuyển đại học,
cao đẳng, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét
tuyển của thí sinh.
+ Điểm xét tuyển theo khối thi.
+ Điểm Anh văn nhân hệ số 2 đối với
ngành QTKD, NNA, QHQT.
+ Email: qtkdqt@huflit.edu.vn,
contact@huflit.edu.vn
+ Thông tin tuyển sinh xem tại
www.huflit.edu.vn
+ Học phí từ 15.000.000 đ 17.000.000 đ/ năm tuỳ ngành học

294

(1)

(2)

(3)
(*)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

322 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN CHÂU TRINH
Số 02 Trần Hưng Đạo, Thành phố Hội An,
Tỉnh Quảng Nam. ĐT: (0510) 3919444.
Website: www.pctu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Việt Nam học
Văn học
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Việt Nam học
Văn học
Tiếng Anh
Tiếng Trung Quốc
323 TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHAN THIẾT(*)

Cơ sở 1: 268 Nguyễn Thông – P. Phú Hài –
Tp. Phan Thiết – Tỉnh Bình Thuận.
ĐT: 062.2461372 – 2461373.
Fax: 062.3719080.
Email: dhphanthiet@upt.edu.vn.
Website: www.upt.edu.vn

(4)

(5)

DPC

DPT

D480201
D340201
D340301
D220113
D220330
D220201
D220204

A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
C,D1
C
D1
D1,4

C480201
C340201
C340301
C220113
C220330
C220201
C220204

A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
C,D1
C
D1
D1,4

(6)

(7)

600

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi mà xét tuyển theo đề
thi 3 chung của Bộ GD&ĐT.
- Các thông tin khác: Có KTX cho hơn
200 sinh viên.
- Học phí:
+ Bậc đại học: 250.000đ/Tín chỉ
(Khoản 3,5 tr / HK).
+ Bậc cao đẳng: 215.000đ/Tín chỉ
(Khoản 3,0 tr / HK).

400
50
40
50
70
50
70
70
200
30
30
30
30
20
30
30
1.450

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
phạm vi cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: xét tuyển
những thí sinh đã dự thi đại học, cao
đẳng theo đề thi chung của Bộ Giáo
dục và Đào tạo, kỳ thi tuyển sinh đại
học, cao đẳng năm 2013.

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Ngôn ngữ Anh
Quản trị khách sạn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Tiếng Anh
Quản trị khách sạn
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

295

324 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUANG TRUNG(*)
Phường Nhơn Phú , Quy Nhơn, Bình Định;
ĐT: 056. 2210687; 056. 6500999.
Website: http://quangtrung.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Kinh tế nông nghiệp
Kế toán

(4)

(5)

(6)
800

D480201
D340101
D340301
D340201
D220201
D340107
D340103

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1
A,A1,D1
A,A1,D1

(7)
- Học phí (dự kiến):
+ Bậc đại học: 7.800.000đ/năm.
+ Cao đẳng: 6.600.000đ/năm.

650
C480201
C340101
C340301
C340201
C220201
C340107
C340103

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1
A,A1,D1
A,A1,D1

DQT

2.400

D480201
D510103
D620115
D340301

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,B,D1
A,A1,D1

1.200
200
200
200
150

+ Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
+ Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi mà xét tuyển theo đề
thi 3 chung.
+ Các thông tin khác: Học phí đại học
7,5 triệu/1 năm; cao đẳng: 6,5 triệu/1
năm;
+ Chỗ ở KTX: 200

296

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kinh tế
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
325 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ HỒNG
(*)
BÀNG

(4)

(5)

(6)

D340101
D340201
D310101

A,A1,D1
A,A1,B,D1
A,A1,D1

C480201
C510103
C340301
C340101
C340201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

150
150
150
1200
300
300
200
200
200

DHB

3.500

Số 215 Điện Biên Phủ, P.15, Q. Bình
Thạnh, Tp. HCM (từ ngã tư Hàng Xanh
đến cầu Điện Biên Phủ Q 1, đi vào đường
trong, bên phải). ĐT: 08.35146601 08.35146602. Website: http://hbu.edu.vn;
Http://hongbang-uni.edu.vn;
Http://ts.hbu.edu.vn. Email:
bantuyensinh@hbu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Pháp
Đông Nam Á học

D220201
D220203
D220214

Trung Quốc học

D220215

D1
D1,2,3,4,5,6
C,
D1,2,3,4,5,6
C,
D1,2,3,4,5,6

2.000
90
20
20
20

(7)

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ đại học: Trường tổ chức thi
tuyển sinh;
+ Trình độ cao đẳng: Trường tổ chức thi
tuyển sinh;
- Điểm trúng điểm căn cứ điểm sàn do Bộ
GD& ĐT quy định. Riêng các ngành Kiến
trúc, Mĩ thuật công nghiệp, Thể dục thể
thao và Võ thuật (các khối H,V,T) điểm
trúng tuyển do Trường quy định.
- Khối H,V,T môn năng khiếu hệ số 2.
- Mức học phí dự kiến (ổn định trong suốt
khóa học).
+ Đại học: từ 14.980.000 đ đến
17.980.000 đ / năm.
+ Cao đẳng: từ 13.780.000 đ
đến
16.780.000đ / năm.
- Ngành Kiến trúc đào tạo Kiến trúc sư

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

297

(4)

(5)

(6)

(7)

Nhật Bản học

D220216

C,
D1,2,3,4,5,6

40

Hàn Quốc học

D220217

C,
D1,2,3,4,5,6

40

Truyền thông đa phương tiện

D320104

C,
D1,2,3,4,5,6

40

Quan hệ quốc tế

D310206

A,A1, D
D1,2,3,4,5,6

30

Việt Nam học

D220113

C,
D1,2,3,4,5,6

30

Kinh tế

D310101

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

120

Tài chính - Ngân hàng

D340201

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

200

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

220

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

30

Kĩ thuật công trình xây dựng

D580201

A,A1

30

Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông

D580205

A,A1

30

Kĩ thuật điện, điện tử

D520201

A,A1

30

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

A,A1

30

Thiết kế công nghiệp

D210402

H,V

150

Thiết kế đồ họa

D210403

H,V

80

Thiết kế thời trang

D210404

H,V

60

chuyên nghiệp 10 học kỳ gồm 9 học kỳ
bình thường và 2 học kỳ hè (4 năm 6
tháng).
- Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng Trường Đại học dân lập đầu tiên trở thành
Đại học Quốc tế (Tư thục), đào tạo đa lĩnh
vực, đa ngành nghề từ trung cấp chuyên
nghiệp, Liên thông đại học, cao đẳng, đại
học chính qui, thạc sĩ.
- Nhà Trường liên kết hợp tác quốc tế với
các Đại học các nước (Mỹ, Pháp, Nhật,
Hàn Quốc Trung Quốc, Thái Lan,
Indonesia,...) để đưa sinh viên du học, khảo
cứu, tạo cơ hội học lên sau đại học (Thạc
sĩ, Tiến sĩ).
+ Trường có chế độ học bổng, miễn giảm
học phí từ 10% - 100% ngay trong ngày
đầu nhập học cho sinh viên nghèo, học
giỏi, con em gia đình thương binh, liệt sĩ,
khuyết tật...
+ Trường có ký kết, hợp tác thi đấu với
các sân bóng đá, các nhà thi đấu... nhằm
phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu cho
sinh viên các chuyên ngành TDTT và Võ
thuật.
+ Với chuyên ngành Võ thuật, Nhà
Trường hợp tác với Liên đoàn võ thuật
Châu Âu và Liên đoàn võ thuật Vovinam
Việt Võ Đạo thế giới để đào tạo quốc tế.
+ Trường có các Câu lạc bộ: TDTT và Võ
Thuật, Văn hóa-Thời trang để sinh viên
luyện tập, nâng cao năng khiếu tham dự
các giải thi đấu quốc gia và quốc tế.

298

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(4)

(5)

(6)

(7)

Công nghệ điện ảnh - truyền hình

D210302

H,V

40

Kiến trúc

D580102

V

300

Giáo dục Thể chất

D140206

T

160

Khoa học môi trường

D440301

A,A1,B

50

Điều dưỡng

D720501

B

40

Kĩ thuật y học

D720330

B

100

+ Hệ thống thư viện sách và điện tử.
+ Hệ thống phòng thí nghiệm thực tập và
kiến tập: Y Dược, Điều dưỡng, Nha khoa,
Tin học, Điện tử, Sinh học môi trường.
+ Hệ thống phòng học rộng rãi, thoáng
mát, nhiều phòng có máy lạnh.
+ Trường có trang bị các thiết bị điện tử
để hỗ trợ cho việc học tập của sinh viên:
Server, Projector, phòng multimedia, lab,
giáo trình điện tử, thư viện điện tử.... Bên
cạnh đó còn có email điện tử nhằm thông
tin liên lạc quá trình học tập của sinh viên
với gia đình cũng như thông tin giữa sinh
viên với nhau (có email riêng cho từng
sinh viên). Từng bước xây dựng mô hình
Đại học quốc tế điện tử hóa (có sử dụng
phần mềm IBM thông qua một công ty
điện tử của Mỹ).
+ Có KTX cho sinh viên ở xa.

Các ngành đào tạo cao đẳng:

1.500

Truyền thông đa phương tiện

C320104

C,
D1,2,3,4,5,6

50

Việt Nam học

C220113

C,
D1,2,3,4,5,6

50

Kế toán

C340301

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

300

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

300

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

400

Công nghệ thông tin

C480201

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

100

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

C510103

A,A1

100

Khoa học môi trường

C440301

A,A1,B

70

Điều dưỡng

C720501

B

50

Kĩ thuật y học

C720330

B

80

(1)

(2)

326 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ MIỀN
(*)
ĐÔNG

(3)

(4)

(5)

EIU

(6)
1.500

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Hòa
Phú, Khu Liên hợp Công nghiệp, Dịch vụ
và Đô thị Bình Dương, Tỉnh Bình Dương.
ĐT: (0650) 2220341.
Website: www.eiu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:

1.000

Kĩ thuật điện, điện tử

D520201

A,A1

80

Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

A,A1

80

Kĩ thuật cơ điện tử

D520114

A,A1

80

Kĩ thuật phần mềm

D480103

A,A1,D1

80

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

A,A1,D1

80

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1,D1

400

Điều dưỡng

D720501

B

200

Các ngành đào tạo cao đẳng:

500

299

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A,A1

60

Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá

C510303

A,A1

60

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

C510203

A,A1

60

Truyền thông và mạng máy tính

C480102

A,A1,D1

60

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,D1

160

Điều dưỡng

C720501

B

100

(7)
- Vùng tuyển sinh:Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường không
tổ chức thi mà xét tuyển theo kết quả kỳ
thi TSĐH 3 chung của Bộ GD&ĐT năm
2013.
- Ngành QTKD dạy bằng tiếng Anh. Thí sinh
cần có trình độ Anh văn đầu vào tương đương
IELTS 5.0 để học chương trình chính thức
QTKD. SV chưa đạt trình độ trên sẽ được học
bổ sung tiếng Anh cho đến khi đạt IELTS 5.0
tại TTNN của Trường, do 100% giáo viên
nước ngoài giảng dạy.
- Đối với các ngành còn lại sinh viên được
học bằng tiếng Việt và có hỗ trợ tăng
cường tiếng Anh.
- Chuẩn đầu ra về ngoại ngữ của SV tốt
nghiệp ĐHQT Miền Đông là tương đương
IELTS 6.0.
- KTX: 1000 chỗ cho tất cả SV có nhu
cầu. Chi phí hàng tháng/ sinh viên là
150.000 đồng/ tháng.
- Học phí:
- Chương trình ngành QTKD:
ĐH:
2.728.000 / tháng; CĐ: 2.182.000 / tháng.
- Chương trình các ngành Kĩ thuật : ĐH:
1.819.000/tháng; CĐ: 1.228.000/ tháng.
- Chương trình Điều Dưỡng:
ĐH:
1.364.000/tháng; CĐ: 955.000/ tháng

300

(1)

(2)

327 TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ SÀI GÒN(*)

(3)

(4)

(5)

TTQ

(6)
650

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

706A Quốc lộ 52 (Số cũ: 3A Xa lộ Hà
Nội), Phường Hiệp Phú, Quận 9, TPHCM.
ĐT: (08) 54093929 – 54093930. Fax: (08)
54093928. Website: www.siu.edu.vn.
Email: admission@siu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:

320

Khoa học máy tính

D480101

A,A1,D1

50

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1,D1

220

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

50

Các ngành đào tạo cao đẳng:

200

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,D1

150

Tiếng Anh

C220201

D1

50

- Học phí: Chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt: Khoảng 4.172.000 - 4.797.800
đồng/tháng; Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: Khoảng 10.847.200 - 11.890.200 đồng/
tháng. Học phí được thanh toán qua tài khoản ngân hàng của Trường ĐH Quốc tế Sài
Gòn được cập nhật tại thời điểm thanh toán.
- Để biết thêm chi tiết, thí sinh truy cập vào website: www.siu.edu.vn.
Trong 650 chỉ tiêu tuyển sinh có 130 chỉ tiêu liên thông đại học.
328 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TẠO(*)
Đại lộ Đại học Tân Tạo, TP. Tri Thức Tân
Đức, Đức Hòa, Long An. ĐT: (072) 376
9216. Fax: (072) 376 9208. Website:
www.ttu.edu.vn

TTU

500

(7)
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường không tổ chức thi tuyển mà lấy
kết quả thi năm 2013 của những thí sinh
đã dự thi khối A, A1, D1 vào các trường
đại học, cao đẳng trong cả nước theo đề
thi chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển
đại học, cao đẳng, trên cơ sở hồ sơ đăng
kí xét tuyển của thí sinh.
- Đối với chương trình giảng dạy bằng
tiếng Việt, không yêu cầu trình độ tiếng
Anh đầu vào.
- Đối với chương trình giảng dạy bằng
tiếng Anh thí sinh cần có chứng chỉ
TOEFL 500 PBT (61 iBT) hoặc IELTS
5.5 (đối với bậc đại học); TOEFL 450
PBT (45 iBT) hoặc IELTS 5.0 (đối với
bậc cao đẳng). Thí sinh không có chứng
chỉ tiếng Anh nêu trên được tham dự kì
kiểm tra môn tiếng Anh do Trường Đại
học Quốc tế Sài Gòn tổ chức. Thí sinh
chưa đạt yêu cầu trình độ tiếng Anh
được học chương trình tiếng Anh học
thuật để đạt trình độ tiếng Anh học đại
học, cao đẳng chính thức.
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường tổ chức thi tuyển.
- Điều kiện tuyển sinh:
* 3 năm THPT điểm trung bình trên
7.0 và không có môn nào dưới 5.0.
* Đạt yêu cầu phỏng vấn do trường tổ

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Các ngành đào tạo đại học:
Kĩ thuật điện, điện tử
Khoa học máy tinh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Kinh doanh quốc tế
Quản trị kinh doanh
Ngôn ngữ Anh

301

329 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ(*)
Số 68, Lộ hậu Thạnh Mỹ, P. Lê Bình, Q.
Cái Răng, TP Cần Thơ. ĐT:
(0710)3840.666. Website: www.tdu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Dược học
Điều dưỡng
Công nghệ thực phẩm
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật điện, điện tử
Nuôi trồng thuỷ sản
Ngôn ngữ Anh
Văn học

(3)

(4)
D520201
D480101
D340201
D340301
D340120
D340101
D220201

(5)

(6)

chức.
+ Số chỗ trong KTX là: 800 chỗ.
+ Điểm xét tuyển chung toàn trường
là: trên điểm sàn Đại học 2 điểm (đối
với các tỉnh: Long An, Kiên Giang,
Bình Dương, Hà Nam, Bắc Ninh, Hải
Phòng và Quảng Nam), trên điểm sàn
đại học 4 điểm cho các tỉnh còn lại.
+ Mức học phí: 62.820.000 đồng (cấp học
bổng toàn phần cho SV được tuyển chọn)

A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1

DTD

3.400

D720401
D720501
D540101
D340301
D340201
D340101
D510102
D480201
D520201
D620301
D220201
D220330

A,B
B
A,A1,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1,D1
A,A1
A,A1,B
D1
C

(7)

2.200
250
100
100
250
250
300
150
100
100
100
100
200

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường Đại
học Tây Đô tổ chức thi tuyển. Ngày
thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Mức học phí:
+ Trình độ đại học: Dược học
18.000.000 đồng/ học kỳ; Điều dưỡng:
10.000.000 đồng/ học kỳ; Công nghệ
thực phẩm 6.500.000 đồng/ học kỳ;
Nuồi trồng thuỷ sản 6.000.000 đồng/
học kỳ; Công nghệ kĩ thuật công trình
xây dựng, Kĩ thuật điện, điện tử, Công
nghệ thông tin, Ngôn ngữ Anh
5.500.000 đồng/ học kỳ; Các ngành
còn lại 5.000.000 đồng/ học kỳ.
+ Trình độ cao đẳng: Dược học
11.000.000 đồng/ học kỳ; Điều dưỡng:
7.500.000 đồng/ học kỳ; Nuồi trồng
thuỷ sản 6.000.000 đồng/ học kỳ;

302

(1)

(2)

(3)

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

(4)

(5)

(6)

(7)

D220113

C,D1

200

Công nghệ kĩ thuật công trình xây
dựng, Tin học ứng dụng 5.000.000
đồng/ học kỳ; Các ngành còn lại
4.500.000 đồng/ học kỳ.

Các ngành đào tạo cao đẳng:

1200

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Dược học

C900107

A,B

200

Điều dưỡng

C720501

B

100

Tin học ứng dụng

C480202

A,A1,D1

100

Kế toán

C340301

A,A1,D1

200

Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

C510102

A,A1

100

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,D1

200

Nuôi trồng thuỷ sản

C620301

A,A1,B

100

C340201

A,A1,D1

200

Tài chính - Ngân hàng
330 TRƯỜNG ĐẠI HỌC THÁI BÌNH
(*)
DƯƠNG
Số 99 Nguyễn Xiển, Vĩnh Phương, Nha
Trang, Khánh Hòa. ĐT: (058)3727.182;
(058)3727. 147. Website: www.pou.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
Ngôn ngữ Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng

TBD

D340301
D340201
D340101
D480201
D220201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1

C340301
C340201

A,A1,D1
A,A1,D1

200
50
50
50
25
25
300
60
80

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức xét tuyển.
- Học phí:
+ Đại học: 4.000.000 đồng/kỳ.
+ Cao đẳng: 3.250.000 đồng/kỳ

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Quản trị kinh doanh
Tin học ứng dụng
Tiếng Anh
331 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HIẾN(*)

(4)

(5)

(6)

C340101
C480202
C220201

A,A1,D1
A,A1,D1
D1

60
50
50

DVH

1.000

665,667,669 Điện Biên Phủ, Phường 1,
Quận 3, TP.HCM. ĐT: 18001568
Các ngành đào tạo đại học:
Công nghệ thông tin

D480201

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

D520207

Quản trị kinh doanh

D340101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

Xã hội học

D310301

Tâm lí học

D310401

Văn học

D220330

C,D1,2,3,4,5,6

50

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

50

Đông phương học

D220213

C,D1,2,3,4,5,6

60

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tin học ứng dụng

A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,C,
D1,2,3,4,5,6
A,B,C,
D1,2,3,4,5,6

700
50
50
240
100
50
50

300
C480202

303

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

50

(7)

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường không tổ chức thi mà xét
tuyển kết quả thi ĐH, CĐ năm 2013
của những thí sinh đã dự thi vào các
trường ĐH, CĐ trong cả nước theo đề
thi chung của Bộ GD&ĐT.
- Số chỗ trong KTX: 500;
- Mức học phí: 5.000.000 đ/ học kỳ.
- Thông tin chi tiết tham khảo tạo
website của trường tại địa chỉ:
www.vhu.edu.vn

304

(1)

(2)

(3)

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

A,A1,
D1,2,3,4,5,6
C340101
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
C340103
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
C220201
D1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Tiếng Anh

Quốc lộ 1A, Tân Phú Thạnh, Châu Thành
A, Hậu Giang. ĐT: (0711) 3953 222 – 3953
666. Fax: (0711) 3953 200.
Website: www.vttu.edu.vn.
Email: info@vttu.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:
Y đa khoa
Dược học
Quản trị kinh doanh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Kinh tế quốc tế
Công nghệ thông tin
Văn học
Ngôn ngữ Anh

(5)

C510302

Quản trị kinh doanh

332 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÕ TRƯỜNG
(*)
TOẢN

(4)

VTT

(6)
50
100
50
50
2.150

D720101
D720401
D340101
D340103
D340301
D340201
D310106
D480201
D220330
D220201

B
A,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
C
D1

(7)

1.700
300
300
150
150
150
150
150
100
150
100

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển
dựa trên kết quả thi Đại học, Cao đẳng
các khối A, A1, B, C, D1 năm 2013
của các thí sinh đã dự thi theo đề thi
chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Học phí:
+ Trình độ đại học: 3.250.000 đồng/
học kỳ - 18.500.000 đồng/ học kỳ (tuỳ
theo ngành).
+ Trình độ cao đẳng: 3.000.000
đồng/học kỳ - 12.500.000 đồng/học kỳ
(tuỳ theo ngành).

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Các ngành đào tạo cao đẳng:

(6)
450

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Dược học

C900107

A,B

150

Công nghệ thông tin

C480201

A,A1,D1

50

Kế toán

C340301

A,A1,D1

50

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A,A1,D1

50

333 TRƯỜNG ĐẠI HỌC YERSIN ĐÀ LẠT

(7)

DYD

700

Số 1 Tôn Thất Tùng, Phường 8, Tp Đà Lạt, Lâm
Đồng. ĐT: (063).3520092. Fax: (063).3554966.
Website: www.yersin.edu.vn.
Email: daihocdlyersin@vnn.vn
phongdaotao.dyd@moet.edu.vn
Các ngành đào tạo đại học:

605

Công nghệ thông tin

D480201

A,A1,D1

30

Khoa học môi trường

D440301

A,A1,B

60

Công nghệ sinh học

D420201

A,A1,B

50

Điều dưỡng

D720501

B

120

Quản trị kinh doanh

D340101

A,A1,D1

125

Kiến trúc

D580102

V

130

Thiết kế nội thất

D210405

V, H

40

Ngôn ngữ Anh

D220201

D1

50

Các ngành đào tạo cao đẳng:

95

305

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,D1

50

Điều dưỡng

C720501

B

45

- Phạm vi tuyển sinh: Trường Đại học
Yersin Đà Lạt tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường Đại
học Yersin Đà Lạt không tổ chức thi
tuyển mà xét tuyển trên cơ sở kết quả
thi đại học, cao đẳng năm 2013 vào
các trường Đại học, cao đẳng trong cả
nước (các khối A-A1-B-D1-V và H
theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và
Đào tạo). Thí sinh muốn được xét
tuyển phải làm thủ tục hồ sơ theo đúng
quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
* Học phí (dự kiến):
+ Đại học:
- Ngành Kiến trúc, Mĩ thuật công
nghiệp và Điều dưỡng: 8.000.000 đ/1
năm.
- Các ngành còn lại thu học phí theo số
lượng tín chỉ sinh viên đăng kí,
khoảng 7.500.000 đ/ năm).
+ Cao đẳng: 7.000.000 đ/ năm

306

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

334 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁN CÔNG CÔNG
NGHỆ VÀ QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP
Số 15, Đường Trần Văn Trà, Khu đô thị mới
Nam Thành Phố, Phường Tân Phú, Quận 7, Tp.
Hồ Chí Minh. ĐT: (08) 5 4135 008 - 5 4135 026.
Fax: (08) 5 4135 012. Email:
daotao@ctim.edu.vn. Website: www.ctim.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Quản trị kinh doanh
Quản lí công nghiệp
Tiếng Anh
Tiếng Trung Quốc
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
335 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BẾN TRE
Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh
Bến Tre. ĐT: 075.3822304, 3822325.
Fax: 075.3820103. Website: www.cdbt.edu.vn.
Email: tuyensinhbtr@yahoo.com.vn

(3)

(4)

(5)

CBC

(6)

(7)

1.450

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh: theo lịch thi tuyển
sinh Cao đẳng 2013 của Bộ GD&ĐT;
- Phương thức đào tạo theo hệ thống
tín chỉ.
- Số chỗ trong KTX: 800.
- Học phí:
+ Khối Công nghệ: 795.000đ/ tháng
+ Khối Kinh tế & Ngoại ngữ:
730.000đ/ tháng
- Để biết thêm thông tin chi tiết thí
sinh có thể liên hệ Trung tâm tư vấn
và Phát triển nguồn nhân lực.
Hotline: 0977334400 (Cô Thu);
0963547972 (Cô Thuỷ).

1.450
C480201
C510302
C510301
C510201
C510203
C510103
C510401
C510406
C340101
C510601
C220201
C220204
C340301
C340201
C56

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1
D1
A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
835

-Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi tuyển sinh và xét
tuyển theo kết quả thi Đại học hoặc

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

307

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tiếng Anh
Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ chế biến thủy sản
Nuôi trồng thuỷ sản
Việt Nam học
Tài chính - Ngân hàng
336 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÌNH ĐỊNH
Số 684 Hùng Vương, Nhơn Phú, Quy
Nhơn, Bình Định. ĐT: (056)3848004 hoặc
(056)3648004. Website: www.cdbd.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Các ngành sư phạm
Sư phạm Toán học (Sư phạm Toán - Tin)
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Thể chất (Sư phạm Thể dục Công tác chính trị)
Giáo dục Tiểu học
Các ngành ngoài sư phạm
Tin học ứng dụng

(3)

(4)
C220201
C480202
C510301
C510103
C510205
C340301
C340101
C540105
C620301
C220113
C340201

(5)

(6)

(7)

D1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,B
B
C
A,A1

835
100
100
60
55
55
100
100
55
55
55
100
1.000

Cao đẳng của thí sinh theo đề thi
chung của Bộ GD&ĐT.
- KTX: 400 chỗ.
- Học phí: 4.000.000 đồng/năm

C37

1.000
C140209
C140201
C140206

A
M
T

C140202

A,C

C480202

A,A1

* Vùng tuyển sinh:
+ Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí
sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh
Bình Định.
+ Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh
trong cả nước.
* Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi, chỉ xét tuyển dựa
trên kết quả thí sinh dự thi theo đề thi
chung của Bộ GD&ĐT, đảm bảo đúng
quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính
quy năm 2013. Riêng các ngành Giáo
dục Thể chất, Giáo dục Mầm non,
Trường chỉ tổ chức thi tuyển môn
năng khiếu vào ngày 28,29/9/2013.

308

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh
Việt Nam học
Kế toán
Nuôi trồng thuỷ sản
Thư kí văn phòng
Khoa học thư viện
337 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CẦN THƠ
Số 209 Đường 30-4, Phường Hưng Lợi,
Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
ĐT: 0710.3740182;
Website: caodangcantho.edu.vn;
Email: bants.c55@moet.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Toán học
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Sinh học
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm tiếng Anh
Tin học ứng dụng
Quản lí tài nguyên và môi trường
Việt Nam học
Tiếng Anh

(3)

(4)

(5)

C220201
C340101
C220113
C340301
C620301
C340407
C320202

D1
A,A1,D1
C,D1
A,A1,D1
B
C,D1
C,D1

C55

(6)

* Mọi thông tin chi tiết, thí sinh truy
cập Website: www.cdbd.edu.vn

2.000

2.000
C140201
C140209
C140206
C140217
C140213
C140202
C140231
C480202
C850101
C220113
C220201

C,M
A,A1
T
C
B
C,D1
D1
A,A1
A,A1,B
C,D1
D1

(7)

- Trường không tổ chức thi tuyển mà lấy
kết quả thi đại học năm 2013 của thí sinh
đã dự thi vào các khối A,B,C,D1 theo đề
thi chung của Bộ GD&ĐT vào các trường
trong cả nước trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét
tuyển của thí sinh.
- Các ngành Sư phạm: chỉ tuyển thí sinh
có hộ khẩu thường trú tại TP. Cần Thơ từ
3 năm trở lên. Không tuyển thí sinh nói
ngọng, nói lắp, dị hình, dị tật;
- Các ngành năng khiếu (Mầm non, Giáo
dục thể chất). Trường tổ chức thi năng
khiếu. Ngày thi theo qui định của Bộ
GD&ĐT; Cách tuyển như
sau:
+ Khối T lấy những thí sinh thi khối B đạt
2 môn Sinh, Toán theo qui định còn phải
thi năng khiếu TDTT đạt điểm mới tuyển;
+ Khối M lấy những thí sinh thi khối D
đạt 2 môn Văn, Toán còn phải thi thêm
năng khiếu Mầm non đạt mới tuyển;
+ Khối C lấy điểm thi 2 môn Văn, Sử theo
qui định còn phải thi thêm năng khiếu
Mầm non đạt mới tuyển;

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Khoa học thư viện
Quản trị văn phòng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ may
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật môi trường
338 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ ĐIỆN VÀ
NÔNG NGHIỆP NAM BỘ

(5)

C320202
C340406
C340301
C340101
C340201
C540204
C510103
C510406

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,B

CEN

Phường Phước Thới, Quận Ô Môn, TP.Cần
Thơ. ĐT: 07103.663220/ 07103.862067.
Fax: 07103.862791. Website:
www.cea.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ chế biến thủy sản
Kế toán
Chăn nuôi

309

339 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP
CAO SU
Số 1428, Đường Phú Riềng Đỏ, Thị xã
Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. ĐT:
(0651)3880343. Website: www.ric.edu.vn

(4)

A,A1
A,A1
A,B
A,A1,D1
A,B

(7)
- Các ngành ngoài Sư phạm: không tổ
chức thi mà xét tuyển những thí sinh có hộ
khẩu ở TP. Cần Thơ và các tỉnh Đồng
bằng sông Cửu Long. Các ngành ngoài sư
phạm phải đóng học phí.
- Sỗ chỗ KTX: 1000

500

C510301
C510205
C540105
C340301
C620105
CSC

(6)

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước;
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi mà xét tuyển theo đề
thi
3
chung;
- Nhà trường có đủ chỗ ở cho các sinh
viên

500
120
120
100
100
60
450

- Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức xét tuyển theo kết quả thi cao
đẳng, đại học năm 2013.

310

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Khoa học cây trồng
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
340 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ
THỦ ĐỨC
Số 53 Võ Văn Ngân, P. Linh Chiểu, Q.Thủ
Đức, TP. Hồ Chí Minh. ĐT: 08.38970023.
Website: www.tdc.edu.vn.
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
341 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ
VÀ QUẢN TRỊ SONADEZI
Số 01, Đường 6A, Khu công nghiệp Biên
Hòa 2, Phường Long Bình Tân, Thành phố
Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
ĐT: (061)3994.012/3994.013.
Website: www.sonadezi.edu.vn

(3)

(4)

(5)

(6)
450

C620110
C510401
C340301
C510301

1.406

1.406

CDS

- Trường có KTX cho sinh viên ở xa

A,B
A,A1,B
A,A1,D1
A,A1

CCO

C220201
C340101
C340301
C480201
C510201
C510205
C510301
C510302

(7)

D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
1000

+ Vùng tuyển: tuyển sinh trên cả nước.
+ Phương thức tuyển sinh: Nhà trường
tổ chức thi tuyển theo qui định của Bộ
GD-ĐT.
+ Điểm trúng tuyển: theo ngành và
khối thi.
+ Trường có KTX cho sinh viên ở xa
với mức phí 100.000đồng/ tháng/ sinh
viên.

+ Tuyển sinh trong cả nước.
+ Trường không tổ chức thi tuyển mà
lấy kết quả thi tuyển sinh đại học, cao
đẳng năm 2013 các khối A, A1, D1,4
theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để
xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng ký
nguyện vọng của thí sinh.
+ Điểm trúng tuyển xét theo ngành và

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ May
Công nghệ Da giày
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Tiếng Anh
Tiếng Trung Quốc
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ thông tin

(3)

311

342 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ
CHV
THÔNG TIN HỮU NGHỊ VIỆT HÀN
Phường Hòa Quí, quận Ngũ Hành Sơn, Tp
Đà Nẵng. ĐT: (0511)3962.888.
Website: www.viethanit.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật kiến trúc
Thiết kế đồ họa
Khoa học máy tính
Quản trị kinh doanh
Marketing
343 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP HUẾ CCH
70 Nguyễn Huệ, TP Huế. ĐT: (054)
3837073; 3837677.
Website: www.hueic.edu.vn.
Email: tuyensinh@hueic.edu.vn

(4)
C540204
C540206
C340101
C340201
C340301
C220201
C220204
C510103
C480201

(5)
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A1,D1
A1,D1,4
A,A1
A,A1,D1

(6)
1000
80
80
180
100
180
120
60
100
100
1.200

C510302
C510101
C210403
C480101
C340101
C340115

A,A1
A,A1,V
A,A1,H,V
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

160
80
40
360
380
180
1.900

(7)
theo khối thi.
+ Trường tuyển thẳng thí sinh dân tộc
Hoa tốt nghiệp THPT năm 2013 vào
ngành tiếng Trung Quốc.
+ Trường có KTX cho sinh viên với
mức phí 160.000/tháng (thu 11
tháng/năm).
+ Học phí: 3.200.000/học kỳ.
+ Sinh viên nghèo, hiếu học; sinh viên
có học lực từ khá trở lên được xét cấp
học bổng theo khóa học và học kỳ.
+ Để biết thêm chi tiết tham khảo
website: www.sonadezi.edu.vn

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh theo lịch thi chung
của Bộ GD&ĐT. Riêng Khối V và H
nhà trường không tổ chức thi tuyển mà
xét tuyển theo kết quả thi đại học, cao
đẳng năm 2013.
- KTX đáp ứng chỗ ở cho hơn 2.000
sinh viên ở nội trú.
- Học phí: 1.950.000đ/kỳ.

+ Tuyển sinh trong cả nước.
+ Trường tổ chức thi tuyển sinh, Môn
thi và Khối thi theo qui định của Bộ
GD&ĐT.

312

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Việt Nam học
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Truyền thông và mạng máy tính
Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
344 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP
TUY HOÀ
Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 8, Tp
Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên. ĐT: 057.3838241;
0573.822693. Website: www.tic.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tin học ứng dụng

(3)

(4)
C220113
C340101
C340201
C340301
C480102
C480202
C510201
C510203
C510205
C510206
C510301
C510302
C510303
C510401
C510406
C540102
C510103

(5)

(6)

(7)

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,B
A,B
A,B
A,A1

1.900
50
100
50
150
50
100
200
100
150
100
250
100
100
50
100
100
150
1.600

+ Điểm xét tuyển theo ngành, theo
khối thi. Trường hợp thí sinh không
trúng tuyển vào ngành đăng ký dự thi,
nhà trường có thể xét tuyển sang
ngành khác còn chỉ tiêu và cùng khối
thi.
+ Số chỗ trong KTX: 450 chỗ.
+ Thí sinh xem thêm thông tin trên
website của Trường:
www.hueic.edu.vn

CCP

C480202

A,D1

60

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi theo đề thi 3 chung, ngày thi
do Bộ GD&ĐT qui định.

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

313

Kế toán
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật trắc địa
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ kĩ thuật địa chất
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Truyền thông và mạng máy tính
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật môi trường
Công nghệ cơ điện tử
Thiết kế đồ họa
Quản lí đất đai
Công nghệ sinh học
345 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ
KINH TẾ VÀ THUỶ LỢI MIỀN TRUNG
Số 14 Nguyễn Tất Thành, Hội An, Quảng
Nam. ĐT: (0510)3.861.282.
Website: www.ckt.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước
Kế toán

(3)

(4)

(5)

(6)

C340301
C510401
C510201
C510301
C510302
C515902
C340201
C515901
C510303
C480102
C340101
C510406
C510203
C210403
C850103
C420201

A,A1,D1
A,B
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,D1
A,A1
A,A1
A,D1
A,A1,D1
A,B
A,A1
A,D1
A,A1
B

200
140
150
150
50
60
120
50
40
50
150
120
40
60
100
60
400

CEM

C510103
C510405
C340301

A,A1
A,A1
A,A1,D1

400
250
50
100

(7)

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
- Các thông tin khác:
+ KTX trường đảm bảo đủ chỗ ở cho
800 SV.
+ Học bổng, học phí theo qui định của
trường công lập

314

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

346 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ
VÀ KINH TẾ BẢO LỘC
454 - Trần Phú - TP. Bảo Lộc - Tỉnh Lâm
Đồng; ĐT : 0633.863 326; Fax: 0633. 720
205; Website: blc.edu.vn. Mail:
cdbl.cbl@moet.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán

(3)

(5)

CBL

C340301

Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Khoa học cây trồng
Chăn nuôi
347 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG THƯƠNG
TP. HỒ CHÍ MINH
Số 20 Tăng Nhơn Phú, phường Phước
Long B, Quận 9, TP. Hồ Chí Minh; ĐT:
(08) 37312370. Website : www.hitu.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ sợi, dệt
Công nghệ may
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật ô tô

(4)

C340101
C510201
C620110
C620105

A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1
A,A1,B
A,A1,B

(6)

(7)

600

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường không tổ chức thi mà lấy kết
quả thi ĐH, CĐ năm 2013 của thí sinh
đã dự thi các khối A, A1, B &
D1,2,3,4,5,6 vào các trường ĐH, CĐ
trong cả nước theo đề chung của Bộ
GDĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ sơ
đăng ký xét tuyển của thí sinh.
- Thời gian xét tuyển theo quy định
của BGDĐT.
- Nhà trường có khu KTX cho học
sinh ở xa. Số chỗ ở trong ký túc xá:
1000.

150
100
110
120
120

CES

C540202
C540204
C510201
C510202
C510203
C510205

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

3.000
100
180
120
180
120
240

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
- Ngày thi theo qui định của Bộ
GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo ngành.
- Số chỗ trong KTX: 2000 chỗ; tiếp
nhận khóa 2013: 1000 chỗ.
- Học phí theo qui định của Nhà nước.
- Email: phongdaotao.ces@gmail.com
phongdaotao.ces@moet.edu.vn

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ da giày
Công nghệ giấy và bột giấy
Công nghệ kĩ thuật hoá học
Công nghệ thông tin

315

348 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Đường 3 tháng 2, Phường 11, TP.Vũng
Tàu. ĐT: (064)3622374 (số nội bộ 110);
Fax: (064)3622375. Email: phongdt@cdcdbrvt.edu.vn;
truonglinhvt@gmail.com;
Website: www.cdcdbrvt.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ thông tin
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

(3)

(4)

(5)

(6)

C510301
C510303
C510206
C340301
C340101
C340201
C540206
C540302
C510401
C480201

A,A1
A,A1
A,A1
A,D1
A,D1
A,D1
A,A1
A
A
A,A1

240
120
120
350
350
400
120
120
120
120

D52

480

C510201
C510301
C480201
C340301
C340101
C510205
C540102
C510203

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,B
A,A1

480
80
40
40
100
80
40
60
40

(7)

+ Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
+ Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh. Ngày thi theo qui
định chung của Bộ GD&ĐT.
+ Điểm trúng tuyển theo ngành học.
+ KTX có thể tiếp nhận tối đa khoảng
250 chỗ cho khoá tuyển sinh 2013.
+ Học phí: 270.000 đ/1 tháng đối với
thí sinh có hộ khẩu tại tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
+ Tham khảo tại Website:
www.cdcdbrvt.edu.vn

316

(1)

(2)

349 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
BÌNH THUẬN

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(6)

(7)

900

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trường xét tuyển điểm thi Đại học,
Cao đẳng các khối đã qui định theo đề
thi chung của Bộ GD&ĐT.
+ Thông tin về các ngành sư phạm
trường sẽ thông báo tại website của
trường (nếu có).

C480202
C220201
C340406

A,A1
D1
C
A,A1,
C340101 D1,2,3,4,5,6
C620110
A,A1,B
C510301
A,A1

Khoa học cây trồng
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

Số 126, Đường 3/2, Phường 6, Tp. Cà Mau,
tỉnh Cà Mau.
ĐT: (0780) 3828234 –3838277. Website:
www.caodangcongdong.camau.gov.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Công nghệ thông tin
Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh
Nuôi trồng thuỷ sản

(5)

C47

Số 205 Lê Lợi, Tp Phan Thiết, Bình Thuận.
ĐT: (062) 3.828.150.
Website: www.btu.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tin học ưng dụng
Tiếng Anh
Quản trị văn phòng
Quản trị kinh doanh

350 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
CÀ MAU

(4)

D61

500

C340301
C480201
C220201
C340101
C620301

A,A1
A,A1
D1
A,A1,D1
A,B

500
100
100
100
100
100

- Vùng tuyển sinh: Khu vực Đồng
bằng sông Cửu Long.
- Phương thức tuyển sinh: Tổ chức thi
theo thời gian và đề thi chung của Bộ
GD&ĐT.
- Các thông tin khác: là cơ sở giáo dục
đại học công lập, mức học phí theo qui
định của Nhà nước.

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

317

351 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
ĐỒNG THÁP
Số 259,Thiên Hộ Dương, Phường Hòa
Thuận, TP Cao Lãnh ,Tỉnh Đồng Tháp.
ĐT: (067)3 851 274. Website: www.dtcc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thực phẩm
Kế toán
Công nghệ thông tin
Nuôi trồng thủy sản
Dịch vụ thú y
Bảo vệ thực vật
Quản trị kinh doanh
352 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
HẬU GIANG
Đường 19/8 xã Vị Tân, Thành phố Vị Thanh,
tỉnh Hậu Giang. ĐT: (0711)3.870680 (105).
Website: www.hgcc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tin học ứng dụng
Tiếng Anh
Quản trị văn phòng
Kế toán
Dịch vụ thú y
Giáo dục Mầm non
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng

(3)

(4)

(6)

(7)

D50

800

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
tỉnh Đồng Tháp.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.

D64

800
200
120
60
140
40
160
80
500

C540102
C340301
C480201
C620301
C640201
C620112
C340101

C480202
C220201
C340406
C340301
C640201
C140201
C340101
C340201

(5)

A,B
A
A
A,B
A,B
A,B
A

A,A1
D1
C,D1
A,A1,D1
B
C,D1,M
A,A1,D1
A,A1,D1

50
50
50
50
50
70
50
50

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước đối với các ngành ngoài sư
phạm. Các ngành Sư phạm chỉ tuyển
thí sinh có hộ khẩu thường trú trong
Tỉnh Hậu Giang.
- Trường không tổ chức thi mà lấy kết
quả thi đại học, cao đẳng năm 2013
của những thí sinh đã dự thi các khối
A, A1, B, C, D1 và M vào các trường
đại học, cao đẳng trong cả nước theo
đề thi chung của Bộ GD&ĐT để xét
tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng kí xét
tuyển của thí sinh.
- Chỗ ở KTX: 500.

318

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

353 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
KIÊN GIANG
217 Chu Văn An, P An Hòa, Tp. Rạch Giá,
Kiên Giang. ĐT: 077.3810212 - 077.3811840.
Website: www.kgcc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thực phẩm
Nuôi trồng thuỷ sản
Chăn nuôi
Tin học ứng dụng
Truyền thông và mạng máy tính
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Tiếng Anh
354 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
SÓC TRĂNG
Số 400 Lê Hồng Phong, TP. Sóc Trăng,
Tỉnh Sóc Trăng. ĐT: (079)3821.730.
Website: www.stcc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tiếng Anh
Tin học ứng dụng

(3)

(4)

(6)

(7)

D54

670

CST

670
80
50
50
60
60
50
80
80
80
80
700

- Trường không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh đã dự thi Đại
học, Cao đẳng hệ chính quy theo đề thi
3 chung của Bộ GD&ĐT năm 2013.
- Khu vực tuyển sinh: thí sinh có hộ
khẩu Kiên Giang và các tỉnh Đồng
bằng sông Cửu Long.

C540102
C620301
C620105
C480202
C480102
C510301
C340301
C340201
C340101
C220201

(5)

A,B
A,B
A,B
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
D1

700
C340101
C340301
C220201
C480202

A,D1
A,D1
D1
A

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh thí sinh
có hộ khẩu ở Sóc Trăng và các tỉnh
Khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Quản trị văn phòng
Công tác xã hội
355 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG
VĨNH LONG
112A Đinh Tiên Hoàng, phường 8, TPVĩnh
Long, tỉnh Vĩnh Long. ĐT: 0703.823492.
Số fax: 0703.826356.
Website: www.vlcc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ thực phẩm
Kế toán
Quản lí đất đai
Quản trị văn phòng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước
Nuôi trồng thuỷ sản
Dịch vụ thú y

319

356 TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐIỆN LỰC
MIỀN TRUNG
04 Nguyễn Tất Thành - Hội An - Quảng
Nam. ĐT: (05102) 212202.
Website: www.cdmt.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

(3)

(4)

(5)

C340406
C760101

A,D1
C,D1

D57

C480201
C540102
C340301
C850103
C340406
C340101
C510405
C620301
C640201

A,A1
A,B
A,A1,D1
A,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,B
B
B

CLD

(6)

(7)

600

- Vùng tuyển: Thí sinh có hộ khẩu
thường trú tại tỉnh Vĩnh Long và các
tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ cao đẳng: Trường tổ chức
thi tuyển theo đề thi 3 chung của Bộ
GD&ĐT.
- Các thông tin khác.
+ Điểm xét tuyển theo ngành, khối.
+ Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận
tối đa khóa TS 2013: 500.

600
60
190
70
60
40
60
40
40
40
1.100

C510301
C510302

A,A1
A,A1

800
100

- Vùng tuyển:Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Tổ chức thi tuyển.
Ngày thi, môn thi theo qui định chung của Bộ
GD&ĐT.
- Hồ sơ đăng ký dự thi đề nghị các Sở
GD&ĐT chuyển qua đường bưu điện theo
địa chỉ của trường.
- Lệ phí đề nghị các Sở GD&ĐT chuyển cho
trường tài khoản số 102010000402851, Ngân
hàng Công thương Hội An - Quảng Nam.

320

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Tin học ứng dụng
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
357 TRƯỜNG CAO ĐẲNG ĐIỆN LỰC TP.HCM
554 Hà Huy Giáp, Phường Thạnh Lộc,
Quận 12, TP.HCM. ĐT: 08.22155661;
08.38919462. Website: www.hepc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Quản lí công nghiệp
Quản trị kinh doanh
Kế toán
358 TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG
VẬN TẢI II
Số 28 Ngô Xuân Thu, Phường Hòa Hiệp
Bắc, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng;
ĐT: (0511)3770363; Fax: (0511) 3842086.
Website: www.caodanggtvt2.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật giao thông
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

C480202
C340301
C340201
C340101

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

50
50
50
50

- Thí sinh dự thi cao đẳng không trúng tuyển
sẽ được xét tuyển vào hệ cao đẳng nghề,
TCCN và trung cấp nghề các ngành tương
ứng.
- Chổ ở KTX: 1500

- Tổng chỉ tiêu đào tạo các trình độ,
các hình thức đào tạo của trường là
1.000 chỉ tiêu. Thông tin chỉ tiêu chi
tiết tham khảo tại website của trường.
- Vùng tuyển sinh: tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi mà xét tuyển những
thí sinh dự thi ĐH, CĐ theo đề thi
chung của Bộ GD&ĐT năm 2012 trên
cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển.
- Số chỗ trong KTX: 1000

CDE

C510301
C510302
C510303
C510601
C340101
C340301

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1

CGD

1.200

C510104
C510201
C340301
C510102

A
A
A,A1,D1
A

1.200
500
100
150
450

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường không tổ chức thi mà chỉ xét
tuyển những thí sinh đã dự thi Đại
học, Cao đẳng khối A, A1, D1 năm
2013 theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT.

(1)

(2)

359 TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG
VẬN TẢI III

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

321

Số 252, Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3,
Thành phố Hồ Chí Minh.
ĐT: (08) 3843.9775; Fax: (08) 3931.6227.
Website: www.hcmct.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật ô tô

(5)

CGS

189 Kinh Dương Vương, Phường 12, Quận
6, TP. Hồ Chí Minh, ĐT: 08.38750592;
08.38756802 - số nội bộ 111.
Website: www.hcmct3.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật giao thông
Kế toán
Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Quản lí xây dựng
Quản trị kinh doanh
Khai thác vận tải
Tài chính - Ngân hàng
Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng
360 TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG
VẬN TẢI TP.HỒ CHÍ MINH

(4)

C510104
C340301
C480202
C510205
C510102
C580302
C340101
C840101
C340201
C510105

(7)

1.277

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
- Thí sinh không đủ điểm vào học cao
đẳng được xét tuyển vào học Trung
cấp chuyên nghiệp hoặc Cao đẳng
nghề.

1.000

- Vùng tuyển sinh: Trường tuyển sinh
trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển theo qui định của Bộ
GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo từng ngành
- Học phí từ 380.000 đồng - 450.000
đồng / tháng. Một năm 10 tháng.
- Để biết thêm thông tin chi tiết, thí

A
A
A
A
A
A
A
A
A
A

CGT

C510205

(6)

A

150

322

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Khai thác vận tải
361 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ TP.HCM CEP
Số 33 Vĩnh Viễn, Phường 2, Quận 10,
TP.Hồ Chí Minh. ĐT: (08)38.322.825.
Website: www.kthcm.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh quốc tế
Kế toán
Tiếng Anh
362 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ ĐỐI NGOẠI CKD
Số 287 Phan Đình Phùng, quận Phú Nhuận,
TP. Hồ Chí Minh. ĐT (08) 38.446.320
Tại TP. Hồ Chí Minh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kinh doanh quốc tế
Quản trị kinh doanh
Hệ thống thông tin quản lí

(4)

(5)

(6)

(7)

C510102
C340301
C340101
C510301
C480202
C510103
C510303
C840101

A
A
A
A
A
A
A
A

200
100
100
100
50
150
100
50
1.200

sinh
truy
cập
vào
website:
www.hcmct.edu.vn.
ĐT Phòng đào tạo 08.38439775.

C340101
C340120
C340301
C220201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1

550
150
450
50
1.500

1.300
C340120
C340101
C340405

A,D1
A,D1
A,D1

- Vùng tuyển sinh: Trường tuyển thí
sinh có hộ khẩu từ Đà nẵng trở vào.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi mà xét tuyển theo đề
thi 3 chung của Bộ GD&ĐT, trên cơ
sở hồ sơ dự thi của TS.
- Các Trường không có KTX cho sinh
viên.
- Học phí thu theo qui định của nhà
nước đối với các trường công lập.
- Điểm trúng tuyển theo ngành đào tạo.
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi theo đề chung của Bộ
GD&ĐT. Ngày thi và khối thi theo qui
định của Bộ GD&ĐT.
- Thông tin khác:
+ Điểm trúng tuyển theo khối thi
chung cho các ngành.

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

323

Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Tiếng Anh
Tại cơ sở Cần Thơ
Số 8 Lê Hồng Phong, phường Trà An, quận
Bình Thuỷ, TP. Cần Thơ. ĐT: (0710) 2212.440
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Kế toán
363 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KẾ
HOẠCH ĐÀ NẴNG
143 Nguyễn Lương Bằng, Phường Hòa Khánh
Bắc, Quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng.
ĐT: (05113) 734867; Số Fax: (05113) 842314;
Website: WWW.CEP.EDU.VN
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Hệ thống thông tin quản lí
Tiếng Anh
364 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ
THUẬT CẦN THƠ
Số 9 Cách Mạng Tháng Tám, P. An Hoà,
Q. Ninh Kiều, TP Cần Thơ. ĐT: (0710)
3826072. Website: www.ctec.edu.vn

(3)

(4)

(5)

C340301
C340201
C220201

A,D1
A,D1
D1

(6)

(7)
+ Để biết thêm chi tiết, thí sinh truy
cập vào website: www.ktdn.edu.vn.

200
C340101
C340301

A,D1
A,D1

CKK

1.800

C340101
C340301
C340201
C340405
C220201
CEC

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1

450
550
400
100
300
1.070

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước
- Phương thức: Trường tổ chức thi
tuyển sinh.
- Ngày thi và môn thi: theo qui định
của Bộ GD&ĐT.
- Số chỗ trong KTX tiếp đón khóa
2013: 700 chỗ.
- Điểm xét tuyển theo khối.

- Tuyển thí sinh TP Cần Thơ và các
tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long.
- Điểm trúng tuyển theo ngành và
chuyên ngành học.
- Trường không tổ chức thi Tuyển sinh

324

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ chế biến thủy sản
Nuôi trồng thuỷ sản
Quản lí đất đai
Bảo vệ thực vật
Chăn nuôi
365 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ
THUẬT PHÚ LÂM
Số 215 Nguyễn Văn Luông, Phường 11,
Quận 6, TP.HCM. ĐT: (08)54061344.
Website: www.ptec.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Kế toán
Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng

(4)
C340201
C340301
C340101
C480201
C540102
C540105
C620301
C850103
C620112
C620105

(5)

(6)

(7)

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,B

1.200
240
180
240
80
90
90
60
80
80
60

mà xét tuyển thí sinh đã dự thi ĐH,
CĐ khối A, A1, B, D1 theo đề thi
chung của Bộ, trên cơ sở hồ sơ đăng
ký xét tuyển của thí sinh.
- Số chỗ trong ký túc xá: 1.200 chỗ.
- Học phí hệ chính quy năm học 20132014:
+ Khối Kinh tế và Nông nghiệp:
1.700.000 đ/học kỳ.
+ Khối Công nghệ: 1.850.000 đ/học
kỳ

1.100

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi tuyển sinh mà xét
tuyển những thí sinh đã dự thi theo đề
thi 3 chung của Bộ GD&ĐT.

CPL

C480201
C510201
C510203
C510301
C510302
C340301
C220201
C340101
C340201

A,D1
A
A
A
A
A,D1
D1
A,D1
A,D1

1.100
200
100
100
100
100
200
100
100
100

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

325

366 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ
THUẬT KIÊN GIANG
Số 425 Mạc Cửu P.Vĩnh Thanh Rạch GiáKiên Giang. ĐT: (077)3863.530.
Website: www.kiengiangtec.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tin học ứng dụng
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Dịch vụ thú y
Nuôi trồng thuỷ sản
367 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ
THUẬT KON TUM
Tổ 3, Phường Ngô Mây, Tp Kon Tum. ĐT:
060.3864929. Web:
www.KtktKonTum.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Hệ thống thông tin quản lí
Quản lí đất đai

(3)

(4)

(6)

(7)

CKG

700

CKO

700
150
80
50
50
50
60
60
120
40
40
440

- Trường tuyển những thí sinh có hộ
khẩu các tỉnh thuộc Khu vực Tây Nam
Bộ
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển theo đề thi chung của
Bộ GD&ĐT.

C340301
C340101
C480202
C510205
C510201
C510301
C510302
C510103
C640201
C620301

C340301
C340101
C340405
C850103

(5)

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,B
A,B

A
A
A
A

140
40
60
80

- Trường tổ chức thi tuyển sinh. Ngày
thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Khu vực tuyển sinh: Trong và ngoài
tỉnh
- Trường có đủ KTX cho sinh viên.
- Mọi chi tiết xem trên Webside:
www.KtktKonTum.edu.vn

326

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Lâm sinh
Khoa học cây trồng
Chăn nuôi
368 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ
THUẬT QUẢNG NAM
431 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam.
Website: www.ckq.edu.vn. ĐT: 0510 3834972.
Fax: 0510 3858001
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Quản lí đất đai
Lâm nghiệp
Nuôi trồng thuỷ sản
Chăn nuôi
Khoa học cây trồng
Tài chính - Ngân hàng
Quản lí xây dựng
Công nghệ thông tin
Dịch vụ pháp lý
369 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ
THUẬT LÂM ĐỒNG
Số 25 Trần Phú - Đà Lạt - Lâm Đồng.
ĐT: (063)3831267. Website: www.ktktld.edu.vn

(3)

(4)

(5)

(6)

C620205
C620110
C620105

B
B
B

CKQ

40
40
40
1.500

CKZ

1.500
150
100
230
150
110
100
50
200
50
50
60
100
150
700

C340301
C340101
C510301
C510103
C850103
C620201
C620301
C620105
C620110
C340201
C580302
C480201
C380201

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,B
A,B
A,B
A,B
A,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,C,D1

(7)

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước
- Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển
Ngày thi, khối thi theo qui định của Bộ
GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo khối thi.
- Thí sinh không trúng tuyển vào cao
đẳng, nếu có nguyện vọng vào học
trung cấp chuyên nghiệp, nhà trường
sẽ gọi nhập học.
* Số chỗ ở trong KTX: 1500.
Xem chi tiết tại:
Website:http://ckq.edu.vn
E-mail: ktkt_qnam@yahoo.com

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi mà xét tuyển theo đề

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán

C340301

Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành

C340103

Công nghệ thực phẩm
Công nghệ sinh học

C540102
C420201

A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,B
A,A1,B

Tiếng Anh

C220201

D1

100

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A,A1

100

370 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ
THUẬT VINATEX TP.HCM

CCS

700
300

200
100

Số 586 Kha Vạn Cân, Phường Linh Đông,
Quận Thủ Đức, TP.HCM.
ĐT: (08)38 970 160 - 38 966 927.
2.356

327

Công nghệ may

C540204

A,A1

Thiết kế thời trang

C210404

A,A1

Công nghệ sợi, dệt

C540202

A,A1

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,D1

Kế toán

C340301

A,A1,D1

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A,A1

Công nghệ thông tin

C480201

A,A1

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

C510203

A,A1

Tiếng Anh

C220201

D1

thi 3 chung của Bộ GD&ĐT

200

2.356

Các ngành đào tạo cao đẳng:

(7)

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
- Ngày thi theo qui định của Bộ
GD&ĐT.
- Số chỗ KTX: 1.200 chỗ.
- Thông tin chi tiết về tuyển sinh và
chuyên ngành đào tạo thí sinh tham
khảo tại website:
www.vinatexcollege.edu.vn

328

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

371 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - TÀI CKV
CHÍNH VĨNH LONG
Số 01B, Nguyễn Trung Trực, Phường 8, Tp
Vĩnh Long, Vĩnh Long. ĐT: (0703) 823.359,
823.443; Fax: (0703) 825.176; Website:
www.vcef.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Hệ thống thông tin quản lí
372 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT
CKC
CAO THẮNG
Số 65 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Bến nghé,
Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT: (08)38212868.
Website: www.caothang.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Kế toán

(4)

C340201
C340301
C340101
C340405

C510301
C510201
C510205
C480201
C510206
C510203
C510303
C510302
C340301

(5)

(6)

(7)

750

- Vùng tuyển sinh: Khu vực Đồng
bằng Sông Cửu Long.
- Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển.
- Ngày thi tuyển: Theo lịch của Bộ
GĐ&ĐT.
- Số chỗ KTX: 540.

2.500

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh;
- Các thông tin khác: Thí sinh không
trúng tuyển trình độ cao đẳng sẽ được
trường xét tuyển vào học trình độ
Trung cấp chuyên nghiệp hoặc Cao
đẳng nghề

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

A
A
A
A
A
A
A
A
A

2.500
500
400
400
300
100
200
200
200
200

(1)

(2)

373 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT LÝ
TỰ TRỌNG TP.HCM

(3)

(5)

CKP

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

390 Hoàng Văn Thụ, phường 4, quận Tân
Bình, TP.HCM. ĐT: (08) 38110521; (08)
38457475. Website: www.lytc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Công nghệ may
374 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT Y
TẾ II

(4)

C510301
C510201
C510205
C480201
C510206
C540204

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1

CKY

(6)

(7)

1800

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi tuyển sinh mà xét
tuyển những thí sinh đã dự thi đại học,
cao đẳng năm 2013 khối A, A1 theo
đề thi chung của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo ngành.
- Để biết thêm chi tiết, thí sinh truy
cập vào website: www.lytc.edu.vn
hoặc email: tuyensinh@lytc.edu.vn

550
350
250
400
150
100
1.200

99 Hùng Vương, Hải Châu, Đà Nẵng.
ĐT: (0511)3892.062; Số Fax: (0511)3835.380.
Website: www.yt2byt.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:

1.200

329

Điều dưỡng

C720501

B

Kĩ thuật y học

C720330

B

Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng
Xét nghiệm y học
Hộ sinh
Dược

C720333
C720332
C720502
C900107

B
B
B
B

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh theo 3 chung của
Bộ GD&ĐT.
- Số chỗ trong KTX: 300

330

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

375 TRƯỜNG CAO ĐẲNG LƯƠNG THỰC
THỰC PHẨM
101B Lê Hữu Trác - Quận Sơn Trà - Tp.
Đà Nẵng. Tel : 0511-3831228; Website:
http://cfi.edu.vn;
Email: tuyensinh@cfi.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Công nghệ sinh học
Công nghệ thực phẩm
Quản lí chất lượng thực phẩm
376 TRƯỜNG CAO ĐẲNG MỸ THUẬT
TRANG TRÍ ĐỒNG NAI
Số 368, đường 30/4, phường Trung Dũng,
Tp. Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai.
ĐT: (061)3816.820. Fax : (061)3819932.
Website: www.dongnaiart.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Thiết kế Đồ hoạ
Thiết kế nội thất
Thiết kế thời trang
Truyền thông đa phương tiện
Gốm
Điêu khắc
Nhiếp ảnh

(3)

(4)

(5)

CLT

(6)

(7)

1.200

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi mà xét tuyển theo đề
thi
3
chung.
- Nhà trường có khu KTX cho sinh
viên.

1.200
C340101
C340201
C340301
C420201
C540102
C540110

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,B,D1
A,A1,B,D1
A,A1,B,D1

CDN

250

C210403
C210405
C210404
C320104
C210107
C210105
C210301

H
H
H
H
H
H
H

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Tổ chức thi
tuyển sinh.
- Các thông tin khác:
+ Ngày thi: sẽ thông báo sau.
+ Môn thi: Ngữ văn (xét tuyển dựa
vào kết quả thi tốt nghiệp THPT và
điểm tổng kết 3 năm học THPT);
* 2 môn năng khiếu: Hình hoạ (vẽ tĩnh
vật hoặc tượng, chất liệu chì đen),
Trang trí (chất liệu màu nước hoặc
màu bột).
+ KTX : đáp ứng đủ chỗ ăn ở cho SV.

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

331

377 TRƯỜNG CAO ĐẲNG NÔNG NGHIỆP
NAM BỘ
Xã Tân Mỹ Chánh, Mỹ Tho, Tiền Giang.
ĐT: 0733 850 139
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Khoa học cây trồng
Bảo vệ thực vật
Chăn nuôi
Dịch vụ thú y
378 TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHÁT THANH
TRUYỀN HÌNH II
Số 75 Trần Nhân Tôn, Phường 9, Quận 5,
Tp. Hồ Chí Minh. ĐT: (08) 38304318.
Website: www.rtc2.edu.vn.
www.vov.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Báo chí
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Tin học ứng dụng
379 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM CÀ MAU
Số 155 - Nguyễn Tất Thành, Thành phố Cà
Mau, Tỉnh Cà Mau. ĐT: 07803. 837. 505.
Website: caodangsupham.camau.gov.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học

(3)

(4)

(5)

(6)

CNN

CPS

300
50
100
50
100
400

C61

400
200
100
100
350

C620110
C620112
C620105
C640201

C320101
C510302
C480202

C140201
C140202

A,A1,B
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,B

C,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

M
A,C

350
150
200

(7)
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển theo lịch chung của Bộ
GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo điểm sàn của
Bộ GD&ĐT.
- KTX đảm bảo chổ ở cho sinh viên.

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi mà xét tuyển từ kết
quả thi ĐH, CĐ theo đề thi 3 chung.

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh thí sinh
có hộ khẩu thường trú tại Tỉnh Cà
Mau.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
- Có 250 chỗ trong KTX.
- Được miễn học phí.

332

(1)

(2)

380 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
BÌNH PHƯỚC

(3)

(4)

(5)

C43

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(6)

(7)

500

- Trường CĐ sư phạm Bình Phước không
tổ chức thi, chỉ xét tuyển từ kết quả thi
ĐH, CĐ năm 2013 theo đề thi chung của
Bộ GD& ĐT vào các trường ĐH và CĐ
trong cả nước của những thí sinh có hộ
khẩu thường trú tại tỉnh Bình Phước.
- Ngành Giáo dục Mầm non:
+ Xét điểm thi ĐH, CĐ khối thi M.
+ Xét điểm thi môn Văn ĐH, CĐ ở các
khối thi theo đề chung của Bộ và thi Năng
khiếu (Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm)
+ Ngày thi năng khiếu: 14/8/2013.
- Nhà trường có hơn 600 chỗ ở cho sinh
viên trong khu vực KTX.

Quốc lộ 14 phường Tân Bình, thị xã Đồng
Xoài, tỉnh Bình Phước.
ĐT: (06513)881236. Website:
www.cdspbinhphuoc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:

500

Sư phạm tiếng Anh

C140231

D1

60

Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Tin học ứng dụng
Sư phạm Toán học
Khoa học thư viện

C140201
C140202
C480202
C140209
C320202

C,D1,M
A,C,D1
A,A1
A
C

200
100
50
40
50

381 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM BÀ
RỊA-VŨNG TÀU
Số 689 Cách mạng tháng Tám, P. Long
Toàn, TP. Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
ĐT 0643826644. Website:www.cdspbrvt.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng
Sư phạm Tin học
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh
Quản trị văn phòng

C52

500

500
C140210
C140201
C140202
C220201
C340101
C340406

A,A1
M,D1
A,A1,C,D1
D1
A,A1,D1
C,D1

- Ngành sư phạm tuyển sinh những thí
sinh có hộ khẩu thường trú trong tỉnh
Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả
thi năm 2013 của những thí sinh đã dự
thi khối A, A1, B, C, D1 và M vào
các trường đại học, cao đẳng trong cả
nước theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ
đăng ký xét tuyển của thí sinh.
+ Điểm xét tuyển theo ngành, theo
khối.
+ Thí sinh dự thi khối D1 vào ngành

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

333

Kế toán
C340301 A,A1,D1
Tài chính - Ngân hàng
C340201 A,A1,D1
Công nghệ kĩ thuật môi trường
C510406
A,B
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
C510301
A,A1
Khoa học thư viện
C320202
C,D1
382 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM ĐÀ LẠT
C42
1.000
Số 29 Yersin, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
ĐT: (063).3822487. Website: cdspdalat.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học
C140209
A,A1
60
Sư phạm Vật lí
C140211
A,A1
60
Sư phạm Sinh học
C140213
B
60
Sư phạm Giáo dục công dân
C140204
C
60
Sư phạm tiếng Anh
C140231
D1
160
Sư phạm Mĩ thuật
C140222
C,H
40
Giáo dục Thể chất
C140206
B,T
40
Giáo dục Tiểu học
C140202 A,A1,C,D1
160
Giáo dục Mầm non
C140201
C,D1,M
160
Tin học ứng dụng
C480202
A,A1
60
Việt Nam học
C220113
C,D1
60
Tiếng Anh
C220201
D1
80
+ Ngày thi môn năng khiếu: Ngày 12/9/2013.
- Học phí: Các ngành ngoài sư phạm phải đóng học phí. Các ngành sư phạm không
phải đóng học phí.
- Để biết chi tiết, thí sinh truy cập vào Website: www. cdspdalat.edu.vn

(7)
Giáo dục Mầm non, ngoài 2 môn Văn,
Toán thi thêm môn năng khiếu (Đọc,
Hát) tại trường vào ngày 07/09/2013.

- Vùng tuyển sinh: Các ngành sư phạm
chỉ tuyển thí sinh có HKTT tại tỉnh
Lâm Đồng, 03 ngành ngoài sư phạm
tuyển thí sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trường không tổ chức thi tuyển (trừ
các ngành năng khiếu Mỹ thuật, Thể
chất, Mầm non) mà lấy kết quả thi đại
học, cao đẳng năm 2013 các khối A,
A1, B, C, D1 theo đề thi 3 chung của
Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở
hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.
+ Điểm xét tuyển theo từng ngành.
- Đối với 03 ngành năng khiếu Mỹ
thuật, Thể chất, Mầm non hình thức
tuyển sinh như sau:
+ Thí sinh thi các môn văn hóa tại các
trường ĐH, CĐ theo đề chung của Bộ
GD&ĐT (theo khối thi tương ứng ở
cột khối thi) và dự thi môn năng khiếu
tại trường CĐ sư phạm Đà Lạt (thí
sinh phải nộp hồ sơ dự thi môn năng
khiếu).

334

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

383 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM ĐĂK LĂK
Số 349 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh
Đắk Lắk.ĐT: (0500) 3857.089, Fax: (0500)
3857.089. Website: Http://dlc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học
Sư phạm vật lí
Sư phạm Hóa học
Sư phạm Kĩ thuật nông nghiệp
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm Âm nhạc
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Lịch sử
Tin học ứng dụng
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị văn phòng
Kế toán
Tiếng Anh
Công tác xã hội
Khoa học thư viện
Việt Nam học
Công nghệ thiết bị trường học

(3)

(4)

(5)

C40

(6)

(7)

1.000

- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả
thi đại học năm 2013 của thí sinh
trong cả nước theo đề thi chung của
Bộ và xét tuyển theo ngành, vùng như
sau:
+ Điểm xét tuyển theo ngành học.
Các ngành năng khiếu:
• Môn thi văn hoá lấy kết quả điểm thi
đại học.
• Các môn thi năng khiếu thi tại trường
Cao đẳng Sư phạm Đắk Lắk vào ngày
14/9/2013:
Khối M: Năng khiếu: Đọc, kể diễn
cảm và hát.
Khối N: Môn 1: Kiến thức âm nhạc
(thanh nhạc); Môn 2: Năng khiếu âm
nhạc (thẩm âm, tiết tấu).
Khối T: Năng khiếu TDTT (Chạy, bật
xa, gập thân trên thang dóng).
Khối H: Môn 1: Hội họa; Môn 2: Bố
cục ;
+ Các ngành Sư phạm tuyển thí sinh
có hộ khẩu thường trú trong tỉnh Đắk
Lắk.
+ Ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả
nước.
- KTX có thể tiếp nhận đối với khóa
tuyển sinh năm 2013 là: 1000.

1.000
C140209
C140211
C140212
C140215
C140206
C140217
C140222
C140221
C140201
C140202
C140218
C480202
C340201
C340406
C340301
C220201
C760101
C320202
C220113
C510504

A
A
B
B
T
C
H
N
M
A,C
C
A,A1
A,D1
C
A,D1
D1
C
C
C
A,B

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

335

384 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM GIA LAI
Số 126 Lê Thánh Tôn , TP. Pleiku, Gia Lai.
ĐT: (059)3877365; Fax: 059.3877312.
Website: cdsp.gialai.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Kinh tế gia đình
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Đại lí
Sư phạm Tiếng Anh
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Tiếng Anh
Quản trị văn phòng
Công nghệ thông tin
Giáo dục Mầm non

C38

385 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
KIÊN GIANG
Số 449, Nguyễn Chí Thanh, Khu phố 6,
Phường Rạch Sỏi, Tp. Rạch Giá, Kiên
Giang. ĐT: (077) 3865498

C54

(4)

C140209
C140211
C140213
C140216
C140217
C140219
C140231
C140221
C140222
C140206
C140202
C140201
C220201
C340406
C480201
C140201

(5)

A,A1
A,A1
B
A,A1,B
C
C
D1
N
H
T
A,A1,C
M
D1
C,D1
A,A1
M

(6)

(7)

900

* Vùng tuyển sinh:
- Các ngành sư phạm tuyển thí sinh có hộ khẩu
tại Gia Lai.
- Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả
nước.
* Phương thức tuyển sinh:
- Các ngành thuộc khối A, A1, B, C, D1, T, M:
Trường không tổ chức thi mà xét tuyển trên cơ
sở hồ sơ đăng ký và kết quả thi đại học năm
2013 của thí sinh theo đề thi 3 chung. Điểm xét
tuyển theo ngành học.
- Các ngành năng khiếu thuộc khối H và khối
N: kết hợp hình thức xét tuyển và thi tuyển như
sau:
+ Đối với thí sinh đã thi năng khiếu tại các
trường đại học: xét tuyển trên cơ sở điểm thi
đại học khối N (ngành sư phạm Âm nhạc) và
khối H (ngành sư phạm Mĩ thuật), không tổ
chức thi lại các môn năng khiếu.
+ Đối với thí sinh chưa thi năng khiếu tại các
trường đại học: lấy kết quả điểm thi đại học các
môn văn hóa của các khối C, D1, M, N, H và
tổ chức thi tuyển môn năng khiếu tại trường
trong khoảng thời gian từ ngày 18 đến ngày 22
tháng 9 năm 2013.
Khối N: thi môn Thanh nhạc và môn Năng
khiếu âm nhạc (thẩm âm, tiết tấu).
Khối H: thi môn Hình họa và môn Trang trí.
- Trường tổ chức tuyển sinh theo Đề án phổ
cập Giáo dục Mầm non của UBND tỉnh Gia
Lai.
- Trường CĐsư phạm Kiên Giang không tổ chức
thi mà xét tuyển từ kết quả thi cao đẳng và đại học
năm 2013 của thí sinh có hộ khẩu thường trú tại
tỉnh Kiên Giang (ngành ngoài sư phạm tuyển cả
thí sinh có hộ khẩu thuộc các tỉnh lân cận), đã thi
các khối thi tương ứng theo đề chung của Bộ

900
40
35
35
30
35
30
35
30
30
30
80
90
50
80
80
190
520

336

(1)

(2)

(3)

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Tiểu học
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Sư phạm tiếng Anh
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Mầm non
Tin học ứng dụng
Tiếng Anh
Khoa học thư viện
Việt Nam học
386 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM KỸ
THUẬT VĨNH LONG
73 Nguyễn Huệ, phường2, Tp. Vĩnh Long,
tỉnh Vĩnh Long. ĐT: (070)3862290;
Website: www.vlute.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật ô tô
Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ thông tin
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Các ngành đào tạo cao đẳng kỹ thuật khối K:
Công nghệ kĩ thuật ô tô

(4)
C140202
C140231
C140206
C140201
C480202
C220201
C320202
C220113

(5)
A,A1,C,
D1,2,3,4
D1
T, B
M, D1,2,3,4
A,A1,D1,2,3,4
D1
C,D1,2,3,4
C,D1,2,3,4

CK4

C510205
C510202
C510301
C480201
C140214
C510203
C510303

A
A
A
A
A
A
A

C510205

K

(6)

(7)

520
160

GD&ĐT
.
- Cách tuyển các ngành năng khiếu như sau:
* Ngành Giáo dục Thể chất lấy những thí sinh
khối T hoặc B đạt 2 môn Sinh, Toán theo qui
định và phải thi năng khiếu TDTT tại Trường
CĐsư phạm Kiên Giang.
* Ngành Giáo dục Mầm non lấy những thí sinh
thi khối M hoặc D1,2,3,4 đạt 2 môn Văn, Toán
theo qui định và phải thi năng khiếu mầm non tại
Trường CĐ sư phạm Kiên Giang.
- Điểm trúng tuyển theo ngành học.
- Ngày thi năng khiếu (dự kiến): 10/9/2013.
- Chỉ tiêu hệ chính quy: 520 (trong đó các ngành
sư phạm 380, ngoài sư phạm 140).

80
40
100
40
40
30
30
600

400
70
60
90
60
40
40
40
200
40

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh:
+ Trình độ cao đẳng: Trường tổ chức
thi theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT.
+ Ngày thi: theo qui định của Bộ
GD&ĐT
+ Trình độ cao đẳng (liên thông): thí
sinh phải tốt nghiệp THPT và có bằng
nghề 3/7 hoặc tốt nghiệp TCCN hoặc
TC nghề. Ngày thi: 10 và 11/8/2013
Môn thi: 1 môn cơ bản; 1 môn cơ sở; 1
môn chuyên ngành.
- Điểm trúng tuyển theo ngành.
- Số chỗ trong KTX: 200;
- Thí sinh không đủ điểm trúng tuyển
vào cao đẳng (khối A) nếu có nguyện

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

337

Công nghệ chế tạo máy
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ thông tin
387 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM KON TUM
413. Nguyễn Huệ- TP Kon Tum- tỉnh Kon Tum;
ĐT: ĐT: 0603863592. Website: http://cdspkt.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Thể chất
Sư phạm tiếng Anh
Giáo dục Tiểu học
Giáo dục Mầm non
Tin học ứng dụng
Quản lí văn hoá
Công tác xã hội
Quản trị văn phòng
Tiếng Anh
Công nghệ thiết bị trường học
388 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
LONG AN
Km 1952 Phường Khánh Hậu, Tp. Tân An,
Long An. ĐT: (072).3512281 - 3550408.
Website: caodanglongan.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

C510202
C510301
C480201

K
K
K

vọng và đủ điểm vào cao đẳng nghề
hoặc trung cấp nghề nhà trường sẽ gọi
nhập học theo nguyện vọng

C36

40
80
40
425

C49

425
30
35
40
80
40
40
40
40
40
40
480

C140206
C140231
C140202
C140201
C480202
C220342
C760101
C340406
C220201
C510504

C140201
C140202

T
D1
A,C
M
A,A1
C
C
C
D1
A,A1,B

D1,M
D1

480
100
70

- Vùng tuyển sinh:
+ Các ngành sư phạm: Hộ khẩu ở tỉnh
Kon Tum.
+ Các ngành còn lại: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh;
- Môn thi:
+ Khối T: Toán, Sinh, Năng khiếu Thể
dục (hệ số 2);
+ Khối M: Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
(hệ số 2): Đọc, Kể diễn cảm và Hát
* Ngành Sư phạm tiếng Anh và GD
Mầm non đào tạo theo đề án của
UBND tỉnh Kon Tum.

1. Vùng tuyển sinh:
- Nhóm sư phạm: thí sinh có hộ khẩu
thường trú 03 năm tỉnh Long An.
- Nhóm ngoài sư phạm: tuyển sinh
trong cả nước.
2. Phương thức:
- Các môn năng khiếu (Âm nhạc, Mỹ
thuật, Thể dục, Mầm non) sẽ thi năng
khiếu tại trường.

338

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Giáo dục Thể chất
Sư phạm Tin học
Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm Toán học
Sư phạm Ngữ văn
Tiếng Anh
Tin học ứng dụng
389 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM NHA
TRANG
01 Nguyễn Chánh, TP. Nha Trang, Khánh
Hòa. ĐT: (058) 3525840,(058)352381.
Fax: (058) 3523841. Website:
http://www.cdspnhatrang.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Hóa học
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm Địa lí
Sư phạm Âm nhạc
Giáo dục Thể chất

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

C140221
C140222
C140206
C140210
C140231
C140209
C140217
C220201
C480202

C,D1,N
C,D1,H
B,T
A,A1
D1
A
C
D1
A,A1

30
30
30
30
30
30
30
50
50
1.290

- Các môn văn hóa: trường không tổ
chức thi mà xét tuyển những thí sinh
đã dự thi đại học, cao đẳng theo 3
chung của Bộ GD&ĐT.

C41

C140209
C140210
C140211
C140212
C140202
C140231
C140219
C140221
C140206

A,A1
A,A1
A,A1
A
A,A1,C,D1
D1
A,A1,C,D1
C,D1,N
T

50
50
50
50
150
100
50
50
50

- Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí
sinh có hộ khẩu thường trú ở Khánh
Hòa 3 năm trở lên.
- Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh
trong cả nước.
- Ngày thi và Khối thi theo qui định
của Bộ GD&ĐT.
- Đợt 1 xét điểm trúng tuyển theo
ngành học (những đợt sau xét theo
khối thi).
- Số chỗ trong KTX đối với SV năm
2013: 250
- Điều kiện thi vào ngành Giáo dục thể
chất, Huấn luyện thể thao về thể hình:
nam cao 1,65m; nặng 50kg trở lên, nữ
cao 1,55m; nặng 45kg trở lên.
- Sinh viên hệ ngoài sư phạm phải
đóng học phí.

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
Công nghệ thiết bị trường học
Đại lí học (Đại lí - Du lịch)
Quản trị văn phòng
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)
Công nghệ thông tin
Huấn luyện thể thao
Công tác xã hội
Tiếng Anh
Tiếng Pháp (Du lịch)
Tiếng Trung Quốc
390 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
NINH THUẬN
TT Khánh Hải, Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Tin học ứng dụng
Tiếng Anh
- Số chỗ ở KTX: 200;
- Để biết them chi tiết thí sinh truy cập vào
website: http://www.cdspninhthuan.edu.vn.

339

391 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
QUẢNG TRỊ
Km3, Quốc lộ 9, TP. Đông Hà, Quảng Trị.
ĐT: (053)3584741; (053)3580406.
Website: www.qtttc.edu.vn

(3)

(4)
C510504
C310501
C340406
C220113
C480201
C140207
C760101
C220201
C220203
C220204

(5)
A,B
A,A1,B,C,D1
A,C,D1
A,A1,C,D1
A,A1,D1
T
C,D1
D1
D1,3
D1,3,4

(6)
60
80
80
80
80
80
80
50
50
50

C45

C140201
C140202
C480202
C220201

C32

D1,M
A,A1
A,A1
D1

410
150
100
80
80

550

(7)
- Môn thi khối T: Toán, Sinh, Năng
khiếu Thể dục thể thao (Hệ số 2).
- Môn thi khối N: Văn, Kiến thức âm
nhạc, Năng khiếu âm nhạc.
- Đối với các ngành ngoại ngữ, môn
thi ngoại ngữ hệ số 2.

- Trường không tổ chức thi tuyển mà xét
tuyển các thí sinh đã dự thi các khối
A,A1,C,D1,M các môn thi văn hoá theo
đề thi của Bộ GD&ĐT.
- Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có
hộ khẩu thường trú 3 năm trở lên tại tỉnh
Ninh Thuận tính đến ngày xét tuyển.
- Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh cả
nước, thí sinh phải đóng học phí.
- Khối M xét tuyển môn Văn, Toán (khối
D1 và thi môn năng khiếu Mầm non gồm
Đọc diễn cảm, hát, múa và kể chuyện tại
trường CĐSP Ninh Thuận.
* Vùng tuyển sinh: Các ngành Sư
phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu
thường trú ở tỉnh Quảng Trị. Các
ngành ngoài Sư phạm tuyển thí sinh
trong cả nước. Các ngành ngoài Sư

340

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Tin học
Sư phạm Địa lí
Giáo dục Tiểu học
Kế toán (ngoài SP)
Việt Nam học (ngoài SP)
Khoa học thư viện (ngoài SP)
Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Giáo dục Mầm non
392 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM SÓC
TRĂNG
77 Tỉnh lộ 934, Ấp Hòa Mỹ, Thị trấn Mỹ
Xuyên, huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng.
ĐT: 0793.852597. Website: www.stttc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm tiếng Anh
Tiếng Anh (Ngoài sư phạm)
Tin học ứng dụng (Ngoài sư phạm)

(3)

(4)
C140211
C140213
C140210
C140219
C140202
C340301
C220113
C320202
C140231
C140221
C140222
C140201

(5)

(6)

(7)

A,A1
B
A,A1
C
A,A1,C,D1
A,A1,D1
C,D1
A,B,C,D1
A1,D1
N
H,V
M

550
40
40
40
40
50
70
65
65
50
20
20
50
350

phạm phải đóng học phí.
* Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi tuyển, mà lấy kết
quả thi đại học, cao đẳng năm 2013
của những thí sinh đã dự thi theo đề
thi chung của Bộ GD&ĐT có cùng
khối thi và có nguyện vọng đăng ký
xét
tuyển
vào
trường.
- Điểm xét tuyển: Theo ngành và theo
khối thi.
- Số chỗ trong KTX: 500.

C59

C140201
C140202
C140221
C140231
C220201
C480202

M
A,C
N
D1
D1
A

350
80
100
30
40
50
50

- Chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường
trú 3 năm tại tỉnh Sóc Trăng.
- Ngày thi: theo qui định của Bộ
GD&ĐT
- Môn thi: Khối N: Văn, Hát đàn (hệ
số 2), Xướng âm.
+ Khối M : Văn, Toán, Năng khiếu
(Hát, kể chuyện và đọc diễn cảm).
Năng khiếu hệ số 2.
- Điểm trúng tuyển theo ngành.
- Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận
đối với khóa TS 2013: 300

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

341

393 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM TÂY
NINH
Ấp Ninh Trung, xã Ninh Sơn, thị xã Tây
Ninh, tỉnh Tây Ninh
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Toán học
Sư phạm Địa lí
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Vật lí
Công nghệ thông tin
Khoa học thư viện
Quản trị văn phòng
Quản lí văn hoá
394 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
THỪA THIÊN HUẾ
Số 123 Nguyễn Huệ, TP. Huế. ĐT: (054)
3828.328. Website: www.cdsphue.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm:
Sư phạm Âm nhạc

(3)

(4)

(6)

(7)

C46

600

C33

600
80
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
40
1.460

- Vùng tuyển sinh:
+ Ngành sư phạm : Tuyển thí sinh có
hộ khẩu tỉnh Tây Ninh.
+ Ngành ngoài sư phạm: Tuyển sinh
trong cả nước.
- Ngày thi: theo qui định của Bộ
GD&ĐT
- Phương thức tuyển sinh: trường tổ
chức thi tuyển theo đề thi 3 chung.
+ Khối H: Văn, Hội hoạ, Bố cục
+ Khối N: Văn, Kiến thức âm nhạc,
Năng khiếu âm nhạc.
+ Khối M: Văn, Toán, Đọc kể diễn
cảm và hát.
- Điểm trúng tuyển: theo ngành.
- Số chỗ ở KTX: 150.
- Ngành ngoài sư phạm phải nộp học
phí:
+ Khối ngành xã hội: 210.000 đồng/
tháng.
+ Khối ngành tự nhiên: 225.000 đồng/
tháng.

C140201
C140202
C140217
C140209
C140219
C140221
C140222
C140231
C140213
C140211
C480201
C320202
C340406
C220342

C140221

(5)

M
A,A1,C,D1
C
A,A1
A,A1,C
N
H
D1
B
A,A1
A,A1
C,D1
C,D1
C,N

N

560
30

- Vùng tuyển sinh:
+ Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí
sinh có hộ khẩu ở tỉnh Thừa Thiên
Huế.
+ Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh
trong cả nước.

342

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Sư phạm Mĩ thuật
Giáo dục Thể chất
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Vật lí
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
Sư phạm Địa lí
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm tiếng Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm:
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Tin học ứng dụng
Quản trị kinh doanh
Quản lí đất đai
Công nghệ thiết bị trường học
Khoa học thư viện
Việt Nam học
Quản trị văn phòng
Thư kí văn phòng
Quản lí văn hoá
Công tác xã hội
Tiếng Nhật
Tiếng Anh

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

C140222
C140206
C140201
C140211
C140213
C140214
C140219
C140202
C140231

H
T
M
A,A1
B
A,B
C,D1
C,D1
D1

C340301
C340201
C480202
C340101
C850103
C510504
C320202
C220113
C340406
C340407
C220342
C760101
C220209
C220201

A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,A1
A,B
A1,C,D1
A1,C,D1
A1,C,D1
A1,C,D1
A1,C,D1
A1,C,D1
A1,D1
D1

30
50
100
50
50
50
50
100
50
900
60
60
60
60
50
50
60
60
60
60
50
50
60
60

- Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển
- Ngày thi: Theo qui định của Bộ
GD&ĐT
+ Khối H: Văn, Trang trí màu, Hình
họa chì (hệ số 2).
+ Khối M: Văn, Toán, Năng khiếu (hệ
số 1, gồm: Đọc, kể diễn cảm và hát).
+ Khối N: Văn, Kiến thức âm nhạc,
Năng khiếu âm nhạc (hệ số 2, gồm:
Thẩm âm, tiết tấu, thanh nhạc).
+ Khối T: Toán, Sinh, Năng khiếu
TDTT (hệ số 2, gồm: Chạy cự ly ngắn
100m, bật xa tại chỗ, gập thân trên
thang gióng). Yêu cầu về thể hình:
nam cao 1,65m, nặng 45kg, nữ cao
1,55m, nặng 40kg trở lên.
+ Khối V: Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật (hệ
số 2).
- Điểm xét tuyển theo ngành.
- Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận
đối với khóa tuyển sinh năm 2013:
300 chỗ.

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Thiết kế đồ họa
Thiết kế thời trang
395 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
TRUNG ƯƠNG TP. HCM
182 Nguyễn Chí Thanh Phường 3, Quận 10,
Tp.HCM. Fax: 08.38353882. ĐT: 08.38303590.
Website: www.cdsptw-tphcm.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Giáo dục Mầm non
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Giáo dục Đặc biệt
Sư phạm tiếng Anh
Giáo dục công dân
Kinh tế gia đình (ngoài sư phạm)
Thiết kế đồ họa (ngoài sư phạm)
Công tác xã hội (ngoài sư phạm)
396 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
TRUNG ƯƠNG NHA TRANG

343

Đồng Đế - Nha Trang - Khánh Hòa.
ĐT: (058) 3835081- Fax : (058) 3832736.
Website: www.sptwnt.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm:
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Đặc biệt

(3)

(4)

(5)

(6)

C210403
C210404

H,V
H,V

50
50
970

CM3

C140201
C140221
C140222
C140203
C140231
C140204
C810501
C210403
C760101

M
N
H
M
D1
C,D1
A,A1,B
H
A,A1,C,D1,4,6

CM2

970
560
40
40
60
60
60
50
40
60
800

700
C140201
C140203

M
M

(7)

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Số lượng KTX: 400.
- Phương thức tuyển sinh:
* Trường chỉ tổ chức thi tuyển các ngành
có khối thi M, N và H.
+ Khối M: Văn, Toán, Năng khiếu (Hát,
Múa, Đọc diễn cảm).
+ Khối N: Văn, Thanh nhạc, Nhạc cụ.
+ Khối H: Văn, Hình họa, Trang trí.
* Trường không tổ chức thi tuyển các
ngành có khối thi: A, A1, B, C, D1, D4,
D6 mà lấy kết quả thi năm 2013 của
những thí sinh theo đề chung của Bộ
GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ
đăng ký xét tuyển của thí sinh.
* Điểm trúng tuyển theo ngành học, riêng
ngành Sư phạm Tiếng Anh, môn Tiếng
Anh hệ số 2.
* Thông tin chi tiết tham khảo tại địa chỉ
website http://tuyensinh.cdsptw-tphcm.vn/

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Không tuyển thí sinh dị tật, dị dạng, nói
ngọng, nói lắp.
- Trường tổ chức thi tuyển sinh sinh.
- Ngày thi: Theo qui định của Bộ GD&ĐT.
- Môn thi :
+ Khối M: Văn, Toán, Năng khiếu (Hát Múa, Đọc - Kể diễn cảm), môn năng khiếu
hệ số 1.
+ Khối N : Văn, Năng khiếu (Hoạt động

344

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Giáo dục Thể chất
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Sư phạm tiếng Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm:
Việt Nam học (hướng dẫn du lịch)
Thiết kế đồ họa
Quản trị văn phòng
397 TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM
VĨNH LONG
75 Nguyễn Huệ, P2, TPVL, tỉnh Vĩnh
Long. ĐT: 0703.830.526.
Website: www.cdspvinhlong.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm
Giáo dục Mầm non
Sư phạm tiếng Anh
Các ngành đào tạo cao đẳng ngoài sư phạm:
Tiếng Anh
Việt Nam học
Quản trị văn phòng
Thư kí văn phòng
398 TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÀI CHÍNH
HẢI QUAN
B2/1A, đường 385, phường Tăng Nhơn
Phú A, quận 9, TP. HCM. ĐT:
(08)37306946. Website: www.tchq.edu.vn

(3)

(4)

(5)

C140206
C140221
C140222
C140231

T
N
H
D1

(6)

100
C220113
C210403
C340406

C,D1
H
C,D1

C57

375

135
C140201
C140231

M
D1
240

C220201
C220113
C340406
C340407
CTS

D1
C,D1
C,D1
C,D1

(7)
âm nhạc và năng khiếu âm nhạc), môn
năng khiếu hệ số 2.
+ Khối H: Văn, Năng khiếu (Hình họa,
Trang trí), môn năng khiếu hệ số 2.
- Khối T : Sinh, Toán, Năng khiếu TDTT,
môn năng khiếu hệ số 2. Thí sinh tối thiểu
phải đạt : Nam cao 1,65m, nặng 45kg; nữ
cao 1,55m, nặng 40kg.
- Khối C, D1 : Môn thi theo qui định của
Bộ GD&ĐT.
- 02 ngành Cao đẳng Sư phạm: chỉ
tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú
tại tỉnh Vĩnh Long từ 3 năm trở lên.
- 04 ngành Cao đẳng ngoài Sư phạm:
tuyển sinh trong cả nước.
- Trường tổ chức thi tuyển, ngày thi và
khối thi theo qui định của Bộ
GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo từng ngành
- Số chỗ ở trong ktx: 400.
- Các ngành ngoài Sư phạm sinh viên
đóng học phí.

• Tổng chỉ tiêu đào tạo các trình độ,
các hình thức đào tạo của trường là
500 chỉ tiêu. Thông tin chỉ tiêu chi tiết
tham khảo tại website của trường.
- Tuyển sinh trong toàn quốc.

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Hệ thống thông tin quản lí
Kinh doanh thương mại
399 TRƯỜNG CAO ĐẲNG THƯƠNG MẠI
45 Dũng Sĩ Thanh Khê - TP Đà Nẵng.
ĐT: (0511)3.759580. Website:
www.cdtm.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh
Quản trị dịc vụ du lịch và lữ hành
Quản trị khách sạn
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Marketing
Kinh doanh thương mại
Tài chính - Ngân hàng
Bảo hiểm
Kế toán
Kiểm toán

345

400 TRƯỜNG CAO ĐẲNG XÂY DỰNG SỐ 2
Số 190 Võ Văn Ngân, Quận Thủ Đức, TP.HCM.
ĐT: (08)38960607; Fax: (08)38968161.
Website: www.cdxd2.edu.vn

(3)

(4)

(5)

C340201
C340301
C340101
C340405
C340121

A,D1
A,D1
A,D1
A,D1
A,D1

C340101
C340103
C340107
C340109
C340115
C340121
C340201
C340202
C340301
C340302

A,D1
A,D1
A,D1
A,D1
A,D1
A,D1
A,D1
A,D1
A,D1
A,D1

(6)

(7)
- Trường tổ chức thi tuyển sinh. Ngày
thi theo qui định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm chuẩn trúng tuyển theo ngành.
- Trường dành 1.000 chỗ ở KTX cho
tân sinh viên.
- Thí sinh không trúng tuyển cao đẳng
được xét vào học Trung cấp chuyên
nghiệp.
- Tổng chỉ tiêu đào tạo các trình độ,
các hệ đào tạo của trường là 2.400.
Thông tin chỉ tiêu chi tiết tham khảo
tại website của trường.
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
- Ngày thi và môn thi: Theo Qui định
của Bộ GD&ĐT.
- Điểm xét tuyển: Theo khối thi

844

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh. Lịch thi theo qui

CMS

CXS

346

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Quản lí xây dựng
Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước
Kế toán
Công nghệ kĩ thuật vật liệu xây dựng
Công nghệ kĩ thuật giao thông
Quản trị kinh doanh
401 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ
NGHỆ THUẬT TP.HCM
Số 5 Nam Quốc Cang, Phường Phạm Ngũ Lão,
Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.
ĐT: (08) 38 391 456, (08) 39 250 992.
Fax: (08) 38 395 883.
Website: www.vhnthcm.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Khoa học thư viện
Quản lí văn hoá
Thanh nhạc
Thiết kế công nghiệp
Thiết kế thời trang
Hội họa
Nhiếp ảnh

(4)
C510102
C580302
C510405
C340301
C510105
C510104
C340101

(5)

(7)

844

định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển theo ngành.
- Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận
năm 2013 là 600

500

- Vùng tuyển sinh: cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi.
- Điểm xét tuyển theo ngành.
- Môn thi: khối H (Văn, Trang trí,
Hình họa), riêng ngành Nhiếp ảnh
(Văn, Chụp ảnh, Hình họa); khối N
(Văn, Hát, Xướng âm); khối S (Văn,
Năng khiếu, Kiến thức sân khấu).
- Các môn thi năng khiếu khối H, N, S
hệ số 2.
Ngành Diễn viên kịch - điện ảnh
không tuyển thí sinh quá 25 tuổi.

A
A
A
A
A
A
A

CVN

C140221
C140222
C320202
C220342
C210205
C210402
C210404
C210103
C210301

(6)

N
H
C
C
N
H
H
H
H

500
30
25
40
60
60
30
30
15
15

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Kinh doanh xuất bản phẩm
Việt Nam học
Diễn viên kịch - điện ảnh
Đạo diễn sân khấu

347

402 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ
NGHỆ THUẬT ĐĂK LĂK
Số 05 Nguyễn Chí Thanh, Tp Buôn Ma
Thuột, Đăk Lăk. ĐT: (0500) 3952636
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Thanh nhạc
Quản lí văn hoá

CVL

403 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ NGHỆ
THUẬT VÀ DU LỊCH NHA TRANG
Số 52 Phạm Văn Đồng – Phường Vĩnh Hải
– TP. Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa.
ĐT: (058)3831170 - Fax: (058) 3834623.
Website: www.cdk.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm Mĩ thuật
Việt Nam Học
Khoa học thư viện
Quản lí văn hoá

CDK

(4)

(5)

(6)

C320402
C220113
C210234
C210227

C
C
S
S

40
100
40
15

C140221
C140222
C210205
C220342

N
H
N1
C

170
70
45
15
40
1.200

1.200
C140221
C140222
C220113
C320202
C220342

N
H
C,D1
C,D1
H, N, R, S

(7)

- Vùng tuyển sinh: 5 tỉnh Tây nguyên
(Đăk Lăk, Đăk Nông, Gia Lai, Kontum,
Lâm Đồng).
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức
thi tuyển
- Không tuyển thí sinh dị hình, dị tật, nói
ngọng, nói lắp.
- Riêng ngành Quản lí văn hoá: Không tổ
chức thi tuyển mà lấy kết quả điểm thi Đại
học, Cao đẳng năm 2013 khối C hệ chính
quy theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để
xét tuyển.

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả
nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
+ Chế độ học phí:
- Thí sinh có hộ khẩu Khánh Hòa từ 3
năm trở lên: hệ A (Ngân sách nhà nước
cấp).
- Thí sinh có hộ khẩu tại Khánh Hòa
dưới 3 năm hoặc hộ khẩu ngoài tỉnh
Khánh Hòa: hệ C (ngoài ngân sách nhà
nước cấp).
+ Môn thi các khối thi năng khiếu:
- Khối N, S: Văn, Thẩm âm-Tiết tấu,

348

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Hội họa
Thanh nhạc
Quản trị kinh doanh
Quản trị văn phòng
Sáng tác âm nhạc
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây
Đồ họa
Thư kí văn phòng
Kinh doanh xuất bản phẩm
Diễn viên múa
Diễn viên sân khấu kịch hát
404 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ CÀ MAU
Số 1 Nguyễn Đình Chiểu, Khóm 1, phường 8,
TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau. ĐT: (07803).828304.
Website: http://www.caodangyt.camau.gov.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Dược
Điều dưỡng
Hộ sinh
405 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ BÌNH
ĐỊNH
06 Nguyễn Huệ, Quy Nhơn, Bình Định.
ĐT: 0563.892027. Website:
www.caodangytebinhdinh.edu.vn

(3)

(4)

(5)

C210103
C210205
C340101
C340406
C210203
C210210
C210207
C210104
C340407
C320402
C210242
C210226

H
N
A,A1,D1
A,A1,C,D1
N
N
N
H
A,A1,C,D1
A,A1,C,D1
N, S
N, S

CMY

C900107
C720501
C720502
CYR

A,B
B
B

(6)

(7)
Năng khiếu chuyên ngành.
- Khối H: Văn, Hình họa chì, Trang trí.
- Khối R: Văn, Sử, Năng khiếu Văn hóa
nghệ thuật.
- Đối với ngành Việt Nam học (hướng dẫn
viên du lịch) và Quản trị kinh doanh (du
lịch): thí sinh phải tham gia sơ tuyển Năng
khiếu ứng xử & hình thể.
- Ngành Việt Nam học: Nam cao 1.6m trở
lên; Nữ cao 1.5m trở lên. Đối với ngành
Kinh doanh xuất bản phẩm, Quản trị văn
phòng, Thư kí văn phòng: thí sinh phải
tham gia sơ tuyển ngoại hình. Yêu cầu
ngoại hình cân đối, không dị tật, không
nói ngọng, nói lắp.

250

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Đối với các ngành cao đẳng chính quy:
Trường không tổ chức thi tuyển, mà lấy
kết quả thi Đại học, Cao đẳng năm 2013
của những thí sinh đã dự thi khối A và B
đối với ngành cao đẳng Dược; khối B đối
với cao đẳng Điều dưỡng và cao đẳng Hộ
sinh theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để
xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét
tuyển của thí sinh.
- Trường có KTX có thể tiếp nhận đối với
khóa học 2013.

250
100
100
50
650

- Trường không tổ chức thi mà xét
tuyển những thí sinh đã dự thi đại học
khối B năm 2013 theo đề thi chung
của Bộ GD&ĐT trên cơ sở hồ sơ đăng
ký xét tuyển của thí sinh

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Dược học
406 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ BÌNH DƯƠNG
Km 13, Đại lộ Bình Dương, Phường An
Thạnh, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình
Dương. ĐT: (0650) 3822727 - 3832867.
Fax: (0650) 3830342. Website:
www.cdytbinhduong.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Dược
Điều dưỡng
Hộ sinh
407 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ BÌNH THUẬN
274 Nguyễn Hội, Thành phố Phan Thiết,
Tỉnh Bình Thuận. ĐT: (062) 3825740 –
3720052. Website: www.cybt.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng

349

408 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ BẠC LIÊU
Số 01, Đoàn Thị Điểm, Phường 3, TP.
Bạc Liêu. ĐT: (0781)3826265. Số fax:
(0781)3824642. Website:
wwwcaodangytebaclieu.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Dược học

(3)

(4)

(5)

(6)

B
B

CBY

650
450
200
500

CYX

500
200
200
100
200

C720501
C900107

C900107
C720501
C720502

B
B
B

200
C720501

B

CYB

250

C720501
C900107

B
B

250
100
150

(7)

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường không tổ chức thi tuyển, mà
lấy kết quả thi năm 2013 của những
thí sinh đã dự thi khối B vào các
trường đại học, cao đẳng trong cả
nước theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở hồ sơ
đăng kí xét tuyển của thí sinh.
- Trường có KTX cho học sinh ở xa.

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi tuyển sinh. Xét
tuyển từ điểm thi đại học, cao đẳng
khối B.
+ Vùng tuyển: trong cả nước.
+ Trường không tổ chức thi mà xét tuyển
những thí sinh dự thi đại học, cao đẳng khối B
năm 2013 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT,
trên cơ sở hồ sơ xét tuyển của thí sinh.
+ Điểm trúng tuyển theo ngành.
+ Các thông tin khác: Trường có KTX đảm
bảo đủ chỗ ở và sinh hoạt cho 300 sinh viên.

350

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

409 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ CẦN THƠ
340 Nguyễ n Văn Cừ, Phường An Hòa, Quận
Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. ĐT: (07103) 890.550.
Website: www.mcc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Dược học.
410 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ ĐỒNG NAI
Khu phố 9, Phường Tân Biên, Biên Hòa,
Đồng Nai; ĐT: 0612.211154.
Websits:www.cyd.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Hộ sinh
Dược
Vật lý trị liệu, phục hồi chức năng
Xét nghiệm y học
411 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ ĐỒNG
THÁP
Số 312 Nguyễn Thái Học, Phường 4,
TP.Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
ĐT: (067)3.859113.
Website: www.cdytdt.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Hộ sinh

(3)

(4)

(6)

(7)

CYC

500

CYD

500
200
300
650

- Tuyển sinh TP.Cần Thơ và các tỉnh
Đồng Bằng Sông Cửu Long.
- Trường không thi tuyển mà lấy kết
quả thi năm 2013 của những thí sinh
đã dự thi khối B vào các trường đại
học trong cả nước theo đề thi chung
của BGD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở
hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.

CYA

650
240
50
240
30
90
250

C720501
C900107

C720501
C720502
C900107
C720333
C720332

(5)

B
B

B
B
B
B
B

250
C720501
C720502

B
B

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi tuyển mà xét tuyển
theo đề thi 3 chung năm 2013 của Bộ
GD&ĐT, thí sinh thi khối B vào các
trường đại học trong cả nước trên cơ
sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh
- Số lượng KTX: 250

1. Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
tỉnh Đồng Tháp và các tỉnh lân cận
trong khu vực.
2. Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi tuyển, mà lấy kết
quả thi tuyển năm 2013 của những thí
sinh đã dự thi khối B đại học, cao
đẳng theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT để xét tuyển.

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

351

412 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HUẾ
CYY
01 Nguyễn Trường Tộ - Tp Huế;
ĐT: 054.3820042;
Email: cdythue@cdythue.edu.vn;
Website: http://cdythue.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Hộ sinh
Xét nghiệm y học
Dược học
413 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ KHÁNH
CYK
HOÀ
84 Quang Trung, Nha Trang, Khánh Hòa.
ĐT: (058) 3522318, 3521166.
Website: www.cyk.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Kĩ thuật y học
Xét nghiệm y học
Dược
Hộ sinh
414 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ KIÊN
CYG
GIANG
Số 14 Phạm Ngọc Thạch, Vĩnh Thanh, TP. Rạch
Giá, Tỉnh Kiên Giang. ĐT: (077)3946.721;
Website: http://kgmc.edu.vn

(4)

C720501
C720502
C720332
C900107

C720501
C720330
C720332
C900107
C720502

(5)

B
B
B
A

(6)

500
230
60
60
150

(7)
- Vùng tuyển: Thí sinh có hộ khẩu tại
các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả
thi ĐH năm 2013 của các thí sinh đã
dự thi khối A, B theo đề thi chung của
Bộ GD&ĐT để xét tuyển, trên cơ sở
hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh.

- Tổng chỉ tiêu đào tạo các trình độ,
các hình thức đào tạo của trường là
800 chỉ tiêu. Thông tin chỉ tiêu chi tiết
tham khảo tại website của trường.
+ Tuyển sinh trong cả nước.
+ Trường không tổ chức thi tuyển mà
lấy kết quả thi Đại học, Cao đẳng năm
2013 của các thí sinh đã dự thi khối B
theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT để
xét tuyển trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét
tuyển của thí sinh.
+ Điểm trúng tuyển theo ngành.
+ Các thông tin khác: Ngành Kĩ thuật
Y học không tuyển thí sinh nữ.

B
B
B
B
B
150

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi mà xét tuyển các thí
sinh thi đại học khối B năm 2013 (theo

352

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Dược
415 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ LÂM ĐỒNG
Số 6B, Ngô Quyền, Phường 6, Đà Lạt, Lâm
Đồng. ĐT: 0633.822.153. Website:
www.caodangytelamdong.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
416 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ QUẢNG
NAM
Số 03 Nguyễn Du - Tam Kỳ - Quảng Nam.
ĐT: (0510)3851705; Fax: (0510)3828267.
Website: www.cdytqn.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Xét nghiệm
Điều dưỡng
Hộ sinh
417 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ TIỀN
GIANG
Số 83 Thái Sanh Hạnh, P.9, TP.Mỹ Tho.
ĐT: (073) 3951464. Website:
http://www.caodangytetg.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)
đề thi chung của Bộ GD&ĐT).

C720501
C900107
CLY

50
100
200

CYU

200
200
650

CYV

650
100
500
50
350

C720501

C720332
C720501
C720502

B
B

B

B
B
B

350
C720501

B

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi mà xét tuyển điểm
thi ĐH, CĐ khối B.

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh;

+ Vùng tuyển: tỉnh Tiền Giang và các
tỉnh lân cận.
+ Trường không tổ chức thi mà xét
tuyển thí sinh đã dự thi ĐH, CĐ khối
B theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT,
trên cơ sở hồ sơ ĐKXT của thí sinh.
+ Số chỗ trong KTX: 500 chỗ.
+ Điểm trúng tuyển theo đề thi Đại
học hoặc Cao đẳng.

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

418 TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ TRÀ VINH
Số 07, Quốc lộ 53, khóm 4, phường 5, thành phố
Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
ĐT: (074) 3855.815. Website:
www.tvmc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Dược
Hộ sinh
419 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH KHOA
ĐÀ NẴNG(*)
Số 125 Phan Đăng Lưu, Phường Hòa
Cường Nam, Quận Hải Châu, Thành phố
Đà Nẵng. ĐT: 0511) 3640666 - 3621510.
Website: http://www.bachkhoadanang.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Quản trị kinh doanh

(3)

(4)

(5)

YTV

(6)

(7)

200

- Tuyển sinh trong và ngoài tỉnh.
- Trường không tổ chức thi tuyển mà
lấy kết quả thi đại học, cao đẳng năm
2013 của những thí sinh đã dự thi khối
B vào các trường Đại học, Cao đẳng
trong cả nước theo đề thi chung của
Bộ GD&ĐT để xét tuyển trên cơ sở hồ
sơ đăng kí xét tuyển của thí sinh.

200
C720501
C900107
C720502

B
B
B

CKB

900

C340101

353

Tài chính - Ngân hàng

C340201

Kế toán

C340301

Marketing

C340115

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

C510103

Tin học ứng dụng

C480202

Điều dưỡng

C720501

A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
B

- Vùng tuyển sinh:
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả
thi năm 2013 của những thí sinh dự thi
khối A; A1; B; D1,2,3,4,5,6 vào các
trường đại học, cao đẳng trong cả
nước theo đề thi chung của Bộ
GD&ĐT để xét tuyển.
- Điểm xét trúng tuyển chung cho toàn
trường.
- Học phí:
+ Khối ngành Kinh tế: 460.000 đồng/
tháng;
+ Khối ngành Kĩ thuật công nghệ:
480.000 đồng/ tháng;
+ Khối ngành Y dược: 680.000 đồng/
tháng

354

(1)

(2)

(3)

420 TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH VIỆT
778/B1 Nguyễn Kiệm, Phường 4, Quận
Phú Nhuận, TPHCM. ĐT: (08) 6257.4595.
Website: www.bachviet.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thực phẩm
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Truyền thông và mạng máy tính
Tin học ứng dụng
Thiết kế nội thất
Thiết kế đồ họa
Thiết kế thời trang
Tiếng Anh
Thư kí văn phòng
Dược
Điều dưỡng
Kế toán
(*)

(4)

(5)

CBV

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

C540102
C510103
C480102
C480202
C210405
C210403
C210404
C220201
C340407
C900107
C720501
C340301

Tài chính - Ngân hàng

C340201

Quản trị kinh doanh

C340101

421 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG KỸ CDQ
NGHỆ ĐÔNG Á(*)
Số 53 Hùng Vương, Thành phố Tam Kỳ,
tỉnh Quảng Nam. ĐT: 0510.3828765,
3828836. Fax: 0510.3828836.
Website: www.dac.edu.vn

A,A1,B,D1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
D1
C,D1
A,A1,B
A,A1,B
A,A1,
D1,2,3,4,5
A,A1,
D1,2,3,4,5
A,A1,
D1,2,3,4,5

(6)

(7)

2.300

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước
- Phương thức tuyến sinh: Trường tổ
chức thi tuyển;
- Các thông tin khác:
+ KTX: Trường có 500 chỗ ở KTX.
+ Học phí: 200.000đ/ 1 tín chỉ đại
cương, 350.000 đ/ 1 tín chỉ cơ sở
ngành/Chuyên ngành

2.300
200
200
150
100
150
150
100
150
100
250
200
150
150
250
500

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước
+ Trường không tổ chức thi tuyển mà lấy kết
quả thi tuyển sinh năm 2013 của những thí sinh
đã dự thi khối A, A1, C, D1,V, vào các trường
đại học, cao đẳng trong cả nước để xét tuyển vào
Cao đẳng trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của
thí sinh.

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

355

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Kế toán
Quản trị văn phòng
Việt Nam học (du lịch)
422 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN TP.HCM(*)
12 Trịnh Đình Thảo, P. Hòa Thạnh, Q. Tân
Phú, Tp.HCM. ĐT: (083) 8605.004.
Website : www.itc.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ thông tin
Truyền Thông và Mạng máy tính
Hệ thống Thông tin
Công nghệ kĩ thuật máy tính
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
423 TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ
VÀ KINH DOANH VIỆT TIẾN(*)
65 Nguyễn Lộ Trạch, Hải Châu, Đà Nẵng.
ĐT: 0511.3644999. Fax: 0511.3644998.
Website: www.vts.edu.vn

(3)

(4)

(6)

(7)

CDC

500
100
140
100
80
80
1200

+ Trường không tổ chức thi năng khiếu khối V
mà xét tuyển những thí sinh đã thi năng khiếu
ngành kiến trúc vào các trường đại học khác.
+ Điểm trúng tuyển: theo khối thi.
- Học phí các ngành Công nghệ kỹ thuật điện,
điện tử, Công nghệ kỹ thuật xây dựng là
420.000 đồng / tháng; các ngành còn lại là
400.000 đồng / tháng.

CCZ

1.200
350
150
50
100
50
50
200
150
100
350

C510301
C510103
C340301
C340406
C220113

C480201
C480102
C480104
C510304
C510302
C510303
C340101
C340301
C340201

(5)
A,A1
A,A1,V
A,A1,D1
C,D1
C,D1

A,D1
A,D1
A,D1
A,D1
A
A
A,D1
A,D1
A,D1

+ Tuyển sinh trong cả nước.
+ Trường tổ chức thi tuyển sinh. Ngày
thi theo qui định của Bộ GD&ĐT.
• Môn thi khối A: Toán, Lý, Hóa
• Môn thi khối D1: Toán, Văn, Tiếng
Anh.
+ Điểm trúng tuyển theo ngành học.
+ Học phí: 275.000đ / 1 tín chỉ.

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi tuyển mà lấy kết quả
thi năm 2013 của những thí sinh dự thi

356

(1)

(2)

(3)

(4)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán

C340301

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

Tin học ứng dụng

C480202

424 TRƯỜNG CAO ĐẲNG DÂN LẬP KINH
TẾ KỸ THUẬT ĐÔNG DU ĐÀ NẴNG(*)
Số 365 Phan Châu Trinh, Hải Châu, Đà
nẵng. ĐT: (0511)2.213.546. Website:
www.dongdu.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật nhiệt
Tin học ứng dụng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Tài chính - Ngân hàng
425 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ
THUẬT MIỀN NAM(*)
64/2B Cây Trâm (số mới: 416 đường số
10), Phường 9, Quận Gò Vấp, Tp.HCM;
ĐT: (08) 3989 3967; (08) 3989 3968.
Website:www.cdmiennam.edu.vn

(5)
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
A,A1,
D1,2,3,4,5,6

CDD

(7)

350
150

khối A,A1,D vào các trường đại học,
cao đẳng trong cả nước theo đề thi
chung của Bộ GD&ĐT để xét tuyển.
- Điểm xét trúng tuyển chung cho toàn
trường.
- Học phí: 2.500.000đ/học kì đối với
tất cả các ngành.

100
100
700

C510103
C510102
C510301
C510206
C480202
C340301
C340101
C340201
CKM

(6)

A,A1,V
A,A1,V
A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

700
100
100
100
60
70
100
70
100
1.250

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi, chỉ xét tuyển theo
đề thi 3 chung.
- Các thông tin khác: Trường sẽ lo chỗ
ở cho sinh viên.
- Học phí:
+ Kinh tế: 2.800.000đ/học kỳ;
+ Kỹ thuật: 3.000.000đ/học kỳ.

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi theo đề thi 3 chung của Bộ
GD&ĐT.
- Các thông tin khác:

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

357

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Điều dưỡng
Dược sỹ
Tin học ứng dụng
Tài chính - Ngân hàng
Kế toán
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng
Quản lí đất đai
426 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ CÔNG NGHỆ TP.HCM(*)
Số 08 Đường số 3, Cư xá Lữ Gia, Phường
15, Quận 11, TP.Hồ Chí Minh.
Số 103 Hà Huy Giáp, P.Thạnh Lộc, Q.12,
TP.HCM. (08.62933744 – 08.62648952 –
08.62934165)
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật cơ khí
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Công nghệ sinh học
Công nghệ vật liệu

(3)

(4)
C720501
C900107
C480202
C340201
C340301
C340101
C510102
C850103

(5)

(6)

(7)

A,B
A,B
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1

1250
50
300
40
200
200
200
130
130
1.875

+ Học phí:
- Các ngành thuộc khối Kinh tế và Kĩ
thuật đào tạo theo tín chỉ: 230.000đ 270.000đ/1 tín chỉ.
- Các ngành sức khỏe: 1.400.000đ 1.500.000đ/1 tháng

CET

1875
C340301
C340201
C340101
C480201
C510301
C510201
C510103
C420201
C510402

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
A,A1,B
A,A1,B

+ Vùng tuyển: Tuyển sinh trong cả nước
+ Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh.
+ Ngày thi: Theo qui định của Bộ
GD&ĐT.
+ Điểm trúng tuyển theo ngành.
+ Học phí năm học 2013-2014: 240.000
đồng/ 1 tín chỉ.
+ Chế độ ưu đãi: Nhà trường trao học
bổng dành cho sinh viên học sinh có học
lực loại khá trở lên và giảm học phí cho
sinh viên nghèo vượt khó theo từng học
kỳ.
+ KTX: 500 chỗ
+ Để biết thêm chi tiết, thí sinh xin liên
hệ: ĐT: 08.62933744, 08.62648952,
08.62934165.
+ Website: http://hiast.edu.vn.
+ Email: tuyensinh@hiast.edu.vn

358

(1)

(2)

(3)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

427 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT
CÔNG NGHIỆP QUẢNG NGÃI(*)
Km 1051+400 QL1A, thị trấn Sơn Tịnh,
huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. ĐT:
(055)3677029-2217077.
Website: www.qcit.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
Kế toán
Quản trị kinh doanh

CCQ

428 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬTCÔNG NGHỆ VẠN XUÂN(*)
15K Phan Văn Trị, Phường 7, Quận Gò
Vấp, TP Hồ Chí Minh. ĐT: (08)3588.8832
– (08)3588.883. Website:
http://www.vanxuan.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Quản trị kinh doanh:
Công nghệ thông tin
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Nuôi trồng thuỷ sản

CVX

(4)

C510301
C510103
C340301
C340101

(5)

(6)

• Tổng chỉ tiêu đào tạo các trình độ,
các hình thức đào tạo của trường là
800 chỉ tiêu. Thông tin chỉ tiêu chi tiết
tham khảo tại website của trường.
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh. Ngày thi theo qui
định của Bộ GD&ĐT.
- Mức học phí : 450.000 đ - 550.000đ/
tháng

A,A1
A,A1
A,A1,D1
A,A1,D1
1.200

1.200
C340301
C340101
C480201
C510301
C620301

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
A,A1
B

(7)

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ chức thi
tuyển sinh theo qui định của Bộ GD&ĐT.
Riêng ngành Nuôi trồng thuỷ sản (Khối B)
Trường không tổ chức thi tuyển chỉ xét tuyển.
- Các thông tin khác: Hồ sơ thi và xét tuyển nộp về
15K, Phan Văn Trị, P.7, Q. Gò Vấp, TP.HCM.
- Trường có KTX 500 chỗ cho Sinh viên.
- Sinh viên hệ Cao đẳng học tại 15K, Phan
Văn Trị, Phường 7, Q. Gò Vấp, TP.HCM.
- Hồ sơ Thí sinh đăng ký dự thi và xét tuyển
yêu cầu Thí sinh ghi rõ địa chỉ thường trú và số
ĐT cá nhân và gia đình.
- Học phí:
+ Ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ
thuật điện, điện tử, Nuôi trồng thuỷ sản (khối
B): 3.700.000đ/học kỳ.
+ Ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh:
3.600.000đ/học kỳ.

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(6)

(7)
- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước
- Phương thức tuyển sinh: Trường
không tổ chức thi mà xét tuyển theo
kết quả thi tuyển sinh Đại học, Cao
đẳng năm 2013.
- Học phí : 2.300.000đ/1 học kỳ

429 TRƯỜNG CAO ĐẲNG LẠC VIỆT
Số 53 Lê Hồng Phong, Đà Nẵng.
ĐT: (0511) 3553.444.
Web: caodanglacviet.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Kế toán
Hệ thống thông tin quản lí
430 TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHƯƠNG
ĐÔNG - ĐÀ NẴNG(*)
Số 30 -32 Phan Đăng Lưu, quận Hải Châu,
thành phố Đà Nẵng. ĐT: (0511) 3642712 –
3641681. Fax: (0511) 3642713.
Website: www.cdpd.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:
Kế toán
Tài chính - Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
Điều dưỡng
Dược

CLV

460

CPN

460
80
160
120
100
1.100

431 TRƯỜNG CAO ĐẲNG PHƯƠNG
ĐÔNG - QUẢNG NAM(*)

CPD

(*)

359

Số 03 - Hùng Vương - Tam Kỳ - Quảng
Nam. ĐT: 0510.3810718

C340201
C340101
C340301
C340405

C340301
C340201
C340101
C510301
C720501
C900107

A,D1,2,3,4,5,6
A,D1,2,3,4,5,6
A,D1,2,3,4,5,6
A,D1,2,3,4,5,6

A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1,D1
A,A1
B
A,B

1.100
150
100
150
200
250
250
1500

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong
cả nước.
- Phương thức tuyển sinh: Trường tổ
chức thi tuyển sinh theo đề thi 3 chung
của Bộ GD&ĐT.
- Số chỗ trong KTX: 500
- Học phí:
+ Kế toán: 2.300.000 đồng/học kỳ; Tài
chính - Ngân hàng: 2.300.000
đồng/học kỳ; Quản trị kinh doanh:
2.300.000 đồng/học kỳ; Công nghệ Kỹ
thuật Điện - Điện tử: 2.450.000
đồng/học kỳ; Điều dưỡng: 3.950.000
đồng/học kỳ; Dược: 5.250.000
đồng/học kỳ.
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường không tổ chức thi tuyển, mà
xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại
học, cao đẳng năm 2013 theo đề thi

360

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

Các ngành đào tạo cao đẳng:
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(6)

(7)

1.500

chung của Bộ GD&ĐT trên cơ sở hồ
sơ ĐKXT của thí sinh.
- Trường xét tuyển thí sinh theo nghị
định 30a/NĐ-CP.
- Điểm xét tuyển theo khối thi.
- Số chỗ trong KTX: 500 chỗ
- Học phí:
+ Khoa Kinh tế: 2.300.000 đồng/học
kỳ; Khoa Kỹ thuật: 2.650.000
đồng/học kỳ; Khoa Y dược: 3.500.000
đồng/học kỳ; Khoa GDTC: 3.150.000
đồng/học kỳ.

Kế toán

C340301

A,A1,D1

150

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A,A1,D1

150

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,D1

150

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

C510103

A

150

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A

150

Dược

C900107

A,B

350

Điều dưỡng

C720501

A,B

300

Giáo dục Thể chất

C140206

T

100

432 TRƯỜNG CAO ĐẲNG TƯ THỤC ĐỨC
TRÍ(*)

CDA

900

Số 116 Nguyễn Huy Tưởng, Hòa Minh,
Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng. ĐT:
(0511)6265255 – 6265235 - 3767216
Các ngành đào tạo cao đẳng:

900

Công nghệ sinh học

C420201

A,B

100

Công nghệ kĩ thuật môi trường

C510406

A,B

100

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

100

Tin học ứng dụng

C480202

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

100

Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng

C510102

A,A1,V

100

Kế toán

C340301

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

100

- Tuyển sinh cả nước.
- Trường không tổ chức thi, lấy kết
quả thi đại học và cao đẳng năm 2013
của các thí sinh đã dự thi các khối theo
đề thi chung của Bộ GD&ĐT vào các
trường đại học, cao đẳng trong cả
nước để xét tuyển.
- Thí sinh muốn biết thêm thông tin
tuyển sinh của Trường xem trên web:
http:\\ductri.edu.vn
- Học phí: 2.600.000 đ – 2.700.000 đ

(1)

(2)

(3)

Tài chính - Ngân hàng

(5)

C340201

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

A,A1,
D1,2,3,4,5,6
C340101
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
C140206
T

Quản trị kinh doanh
Giáo dục Thể chất
433 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HOÁ NGHỆ
THUẬT VÀ DU LỊCH SÀI GÒN(*)

(4)

CVS

(6)
100
100
100
3700

Số 83/1 Phan Huy Ích, Phường 12, Quận
Gò Vấp, TP.HCM. ĐT: (08)3895.9871;
Fax: (08) 39210577. Website:
www.saigonact.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:

3700

361

Thanh nhạc

C210205

N

Diễn viên kịch - điện ảnh

C210234

S

Đồ họa

C210104

H

Thiết kế thời trang

C210404

H

Kinh doanh xuất bản phẩm

C320402

C,D1

Thư kí văn phòng

C340407

C,D1

Việt Nam học

C220113

C,D1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

A,A1,D1

Quản trị Khách sạn
Tiếng Nhật (hệ phiên dịch)
Tiếng Hàn Quốc (hệ phiên dịch)
Tiếng Trung Quốc (hệ phiên dịch)

C340107
C220209
C220210
C220204

A,A1,D1
D1
D1
D1

(7)

- Cơ sở vật chất với diện tích xây dựng
36.090 m2; với quỹ đất 7.1 ha, quy mô
đào tạo hơn 15.000SV, đầy đủ các
phòng thực hành.
- Được học trong phòng học có máy
lạnh.
- Tuyển sinh trong cả nước. Trưởng tổ
chức thi tuyển sinh. Ngày thi: theo qui
định của Bộ GD &ĐT;
- Các ngành năng khiếu thi môn Văn
và các môn năng khiếu:
+ Ngành Thanh nhạc: thi Hát và Ký
xướng âm.
+ Ngành Diễn viên (Diễn viên kịch nói
và điện ảnh): thi Tiểu phẩm và Phân
tích phim.
+ Ngành Thiết kế đồ họa và Thiết kế
thời trang: thi Hình họa chì và Trang
trí màu.
- Điểm trúng tuyển theo ngành học
- Số chỗ trong KTX: 1800
* Học phí:
- Đối với các ngành văn hóa nghệ
thuật mức học phí từ 10.0 triệu đến

362

(1)

(2)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(4)

(5)

Tiếng Anh

C220201

D1

Tin học ứng dụng

C480202

A,A1,D1

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,D1

Kế toán

C340301

A,A1,D1

Tài chính - Ngân hàng

C340201

A,A1,D1

434 TRƯỜNG CAO ĐẲNG VIỄN ĐÔNG(*)

(3)

(6)

12.0 triệu/2 học kỳ.
- Đối với các ngành còn lại mức học
phí từ 8.0 triệu đến 10.0 triệu/2 học kỳ

CDV

Văn phòng: 207/20/1 Nguyễn Văn Đậu,
P.11, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM. ĐT: 08.22
459 333 - 08.3601 7841 - 08.35154545.
Email: pdt@vido.edu.vn
Các ngành đào tạo cao đẳng:

2.500

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

C510201

A,A1

Công nghệ kĩ thuật ô tô

C510205

A,A1

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

C510301

A,A1

Quản trị kinh doanh

C340101

A,A1,
D1,2,3,4,5,6

Quản trị văn phòng

C340406

A1,C,D1

Kế toán

C340301

Tin học ứng dụng
Tài chính - Ngân hàng
Tiếng Anh

A,A1,
D1,2,3,4,5,6
C480202
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
C340201
A,A1,
D1,2,3,4,5,6
C220201
D1

(7)

+ Tuyển sinh trong cả nước.
+ Trường tổ chức thi tuyển các khối A,
A1, B, C, D1,2,3,4,5,6 trong cả nước, theo
đề thi chung của Bộ GD&ĐT.
+ Điểm xét tuyển theo ngành, theo khối.
+ Đào tạo theo tín chỉ, SV học giỏi có thể
kết thúc khóa học trong 2 năm.
+ Học phí cao đẳng từ 5triệu - 6 triệu đồng
/ học kỳ.
+ Ưu tiên giới thiệu KTX
+ Trường có 3 sơ sở đào tạo:
CS Phú Nhuận: 164 Nguyễn Đình Chính,
P.11, Q.Phú Nhuận, Tp.HCM; ĐT:
08.3997 1416.
CS Quận 10: 357 Lê Hồng Phong, P.2,
Q.10,Tp.HCM. ĐT: 08.3833 7982.
CS Quận 12: Lô số 2, Khu Công viên
phần mềm Quang Trung, P.Tân Chánh
Hiệp, Q.12,Tp.HCM.ĐT: 08.22459333
Website:www.vido.edu.vn,
www.viendong.edu.vn;
E-mail: vido@vido.edu.vn

(1)

(2)

435 TRƯỜNG ĐH QUỐC TẾ RMIT VIỆT
NAM(*)
Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Cơ sở tại TP. Hồ Chí Minh
702 Đại Lộ Nguyễn Văn Linh, P. Tân
Phong, Quận 7, TP.HCM . ĐT: (08)
37761369. Đường dây miển phí:
1800588865 Email: enquiries@rmit.edu.vn
Cơ sở tại Hà Nội
521 Kim Mã Quận Ba Đình,
ĐT: (04) 3726 1460
Đường dây miển phí: 1800599965
Email:hanoi.enquiries@rmit.edu.vn
521 Kim Mã Quận Ba Đình, ĐT: (04) 3726
1460. Đường dây miễn phí: 1800599965.
Email:hanoi.enquiries@rmit.edu.vn.
Website: www.rmit.edu.vn
Các ngành đào tạo:
Thiết kế (Hệ thống Truyền thông đa
phương tiện)
Công nghệ Thông tin
Thương mại
Kinh doanh (Kế toán)
Kinh doanh (Hệ thống Thông tin Kinh doanh)
Kinh doanh (Marketing)
Kinh doanh (Kinh tế và Tài chính)

363

Truyền thông (Truyền thông Chuyên nghiệp)

(3)
RMU

(4)

(5)

(6)

(7)
RMIT Việt Nam là đại học 100% vốn
nước ngoài đầu tiên và duy nhất tại
Việt Nam, bằng cấp quốc tế do Úc cấp
và được công nhận trên toàn thế giới.
Giảng viên đến từ nhiều quốc gia trên
thế giới có bằng cấp quốc tế và giàu
kinh nghiệm. Ngôn ngữ giảng dạy và
giao tiếp tại trường là tiếng Anh.
- Yêu cầu tuyển sinh:
1. Chương trình Đại học:
Về học lực: Tốt nghiệp PTTH, điểm
trung bình lớp 12 trên 7.0
Về trình độ Anh ngữ: đáp ứng một
trong ba yêu cầu sau:
+ Hoàn tất khóa học Anh văn cao cấp
của RMIT Việt Nam; hoặc
+ IELTS 6.5 (các kỹ năng từ 6.0 trở
lên); hoặc.
+ TOEFL iBT 92 (không có kỹ năng
nào dưới 20)
2. Chương trình cao đẳng:
Về học lực: Tốt nghiệp PTTH, điểm
trung bình lớp 12 trên 6.0
Về trình độ Anh ngữ: đáp ứng một
trong ba yêu cầu sau:
+ Hoàn tất khóa học Anh văn trung
cấp của RMIT Việt Nam; hoặc
+ IELTS 5.5 (các kỹ năng từ 5.0 trở
lên); hoặc
+ TOEFL IBT 71 (không có kỹ năng

364

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

nào dưới17)
- Yêu cầu tuyển sinh:
* Chương trình Đại học:
Về học lực: Tốt nghiệp PTTH, điểm TB lớp 12 trên 7,0.
Về trình độ Anh ngữ: đáp ứng một trong ba yêu cầu sau: hoàn tất khóa học Anh văn
cao cấp của RMIT Việt Nam; hoặc IELTS 6,5 (các kỹ năng từ 6,0 trở lên); hoặc
TOEFL iBT 92 (không có kỹ năng nào dưới 20).
* Chương trình cao đẳng:
Về học lực: Tốt nghiệp PTTH, điểm TB lớp 12 trên 6,0.
Về trình độ Anh ngữ: đáp ứng một trong ba yêu cầu sau: hoàn tất khóa học Anh văn
trung cấp của RMIT Việt Nam; hoặc IELTS 5,5 (các kỹ năng từ 5,0 trở lên); hoặc
TOEFL IBT 71 (không có kỹ năng nào dưới 17).
ĐH Anh quốc VN hiện là trường đại
436 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ANH QUỐC VIỆT BUV
150
học quốc tế đầu tiên và duy nhất tại
(*)
NAM
đem lại cho sinh viên môi trường giáo
dục Anh Quốc chuẩn mực và 100%
193 Bà Triệu, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. ĐT:
bằng cấp Anh quốc. Ngôn ngữ giảng
(04) 39740740. Đường dây nóng: 0936 304 968.
dạy:
Tiếng Anh.
Email:info@britishuniversity.edu.vn.
- Tuyển sinh trong cả nước.
Website: www.buv.edu.vn
- Có lộ trình hỗ trợ tiếng Anh dành
Các ngành đào tạo đại học:
150 cho sinh viên chưa đạt yêu cầu về
Chương trình Cử nhân Đại học
120 trình độ tiếng Anh.
* Chương trình Cử nhân Đại học
Staffordshire
Staffordshire. Tuyển sinh 02 khoá / năm.
Tài chính kế toán
30
Yêu cầu tuyển sinh:
Kế toán & Kinh doanh
30
- 17 tuổi trở lên Hoàn tất chương trình lớp
12 phổ thông và tốt nghiệp PTTH (hoặc
Quản trị Marketing
30
tương đương)
Quản trị Kinh doanh quốc tế
30
- Hoàn tất Lộ trình Dự bị Đại học
Chương trình cử nhân Đại học London
Staffordshire
- Trình độ Tiếng Anh:
Tài chính & Ngân hàng
30

(1)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
* Chương trình cử nhân Đại học London
Yêu cầu tuyển sinh:
- 17 tuổi trở lên
+ Hoàn tất chương trình lớp 12 phổ thông (hoặc tương đương) và tốt nghiệp THPT với
điểm toán ít nhất từ 7.0 điểm và 04 môn khác có từ 6.5 điểm trở lên
+ Hoàn tất Lộ trình Dự bị Đại học London
+ Trình độ Tiếng Anh: IELTS 6.0, trong đó không có kỹ năng nào dưới 5.5 hoặc TOEFL (PBT) 580
hoặc TOEFL (CBT) 237 hoặc TOEFL iBT 92 trong đó kỹ năng Đọc và Viết trên 22; kỹ năng Nghe và
Nói trên 20 hoặc các chứng chỉ khác có giá trị tương đương.
- Kỳ tuyển sinh: Tháng 5 và tháng 10
- Học phí: 220.000.000/năm
Ghi chú:
- Chi tiết hồ sơ xét tuyển và các đối tượng vào thẳng, vui lòng tham khảo thêm tại website
buv.edu.vn hoặc liên hệ trực tiếp tại 04 39749 740.
- Học phí áp dụng cho kỳ tuyển sinh Tháng 4, năm 2013. Chi tiết mức học phí được thông
báo vào thời điểm nhập học.

(7)
+ IELTS 6.0 (không kỹ năng nào dưới
5.5) hoặc TOEFL (IBT) 87 (điểm các kỹ
năng tối thiểu: Nghe 21, Nói 23, Đọc 22
và Viết 21) hoặc tương đương.
+ Hoặc hoàn thành chương trình lớp 12
phổ thông và có chứng chỉ AISC với kết
quả đạt ít nhất 60% ở 2 môn Tiếng Anh
toàn cầu và Thương mại toàn cầu.
- Kỳ tuyển sinh: Tháng 4 và Tháng 10.
- Học phí: 170.000.000 đồng /năm.

III. CÁC HỌC VIỆN, TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG THUỘC BỘ QUỐC PHÒNG

365

437 HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Số 100, Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà
Nội. ĐT: 069.515.226
Các ngành đào tạo đại học quân sự:
KQH
Kĩ sư quân sự
Các ngành đào tạo đại học dân sự:
DQH
Công nghệ thông tin
Kĩ thuật điện, điện tử
Kĩ thuật cơ khí
Kĩ thuật cơ điện tử
Kĩ thuật xây dựng
Công nghệ kĩ thuật hoá học

1.808

D110102

A

D480201
D510201
D520103
D520114
D580208
D510401

A
A
A
A
A
A

408
408
980
230
280
150
90
150
80

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Trường tổ chức thi tuyển sinh. Ngày
thi: Theo qui định của Bộ GD&ĐT.
* Đào tạo kỹ sư quân sự:
- Thí sinh đăng ký và làm hồ sơ
ĐKDT tại Ban Chỉ huy quân sự huyện
(quận, thị xã) nơi đăng ký hộ khẩu
thường trú.
- Tuyển thí sinh nam, nữ. Trong đó, số
nữ tuyển tối đa bằng 10 % chỉ tiêu
ngành Công nghệ thông tin và Điện tử
viễn thông.
- Điểm trúng tuyển: Xét riêng cho các
đối tượng nam - nữ và thí sinh các khu

366

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Thông tin do các đại học, học viện, các trường đại học, cao đẳng cung cấp và chịu trách nhiệm

Các ngành đào tạo cao đẳng dân sự:
420
Công nghệ thông tin
C480201
A
220
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
C510301
A
200
* Đào tạo cao đẳng dân sự: Xét tuyển từ thí sinh không trúng tuyển nguyện vọng 1
theo quy chế của Bộ GD&ĐT.
- Trong 220 chỉ tiêu Công nghệ thông tin có 120 chỉ tiêu đào tạo chất lượng cao (Học
viện Kỹ thuật quân sự -APPTECH)
- Đảm bảo chỗ ở trong KTX cho sinh viên năm thứ nhất.
- Học phí theo qui định chung của Nhà nước.
- Thông tin chi tiết thí sinh xem tại Website: http://WWW.Lqdtu.edu.vn.
438 HỌC VIỆN QUÂN Y
Phường Phúc La, Hà Đông, Hà Nội. ĐT:
069566204; 069566209
Ngành đào tạo đại học quân sự
YQH
Y đa khoa
Ngành đào tạo đại học cho Bộ Công an
Y đa khoa
Các ngành đào tạo đại học dân sự
DYH
Y đa khoa
Dược học
439 HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ
Số 322, Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà
Nội. ĐT: 0435659449; 069569415
Các ngành đào tạo đại học quân sự :
NQH
Trinh sát Kỹ thuật
Quan hệ quốc tế

472

D720101

A,B

D720101

A,B

D720101
D720401

A,B
A

D860202
D310206

A
D1

192
192
30
30
250
200
50
260

110
39
10

(7)
vực phía Nam, phía Bắc. Tuyển 80 chỉ
tiêu đi đào tạo ở nước ngoài.
* Đào tạo kỹ sư dân sự:
- Thí sinh làm hồ sơ theo hệ thống
tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển: Theo chuyên
ngành, thí sinh đăng ký chuyên ngành
(theo mẫu của nhà trường) khi làm thủ
tục dự thi.
*Đại học quân sự:
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi: Theo qui định của Bộ GD&ĐT.
- Điểm trúng tuyển: Theo khối thi. Chỉ tiêu
Khối A bằng 1/4, khối B bằng 3/4 tổng chỉ
tiêu. Tuyển 12 chỉ tiêu đi đào tạo ở nước ngoài.
- Tuyển 10 % chỉ tiêu là nữ.
*Đại học cho Bộ Công an:
Nguồn dự thi do Bộ Công an tuyển chọn.
*Đại học dân sự: Tuyển nam, nữ thanh niên
cả nước.
- Điểm trúng tuyển: Theo khối thi.
- Học phí theo qui định chung của Nhà nước.
- Sinh viên hệ dân sự tự túc chỗ ở.

- Tuyển sinh trong cả nước.
- Điểm trúng tuyển: Theo ngành học.
- Ngày thi: Theo qui định của Bộ
GD&ĐT (môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2).
*Đại học quân sự: Ngành Trinh sá