P. 1
111669112 Bai Tap Trac Nghiem Nito Photpho Co Dap An

111669112 Bai Tap Trac Nghiem Nito Photpho Co Dap An

|Views: 570|Likes:
Được xuất bản bởiCọp Uống Cola

More info:

Published by: Cọp Uống Cola on Mar 16, 2013
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

09/15/2014

pdf

text

original

SV Nguy n V n Chính- H D c ễ ă Đ ượ

HN-01648348438
BÀI T P TR C NGHI M NITO-PHOTPHO Ậ Ắ Ệ
Câu 1: Thực hiện phản ứng giữa H
2
và N
2
(tỉ lệ mol 4 : 1), trong !nh "#n c$ %&c t'c, th( )*+c h,n h+p
"h# c$ 'p -(.t giảm /0 -o v1i an )2( (trong c3ng )i4( "iện)5 Hiệ( -(.t phản ứng là
A. 2605 B. 22,705 C. 2705 D. 2805
Câu 2: 9i4( ch: NH
;
t< h,n h+p g=m N
2
và H
2
(tỉ lệ mol 1:;)5 Tỉ "h>i h,n h+p tr*1c -o v1i h,n h+p -a(
phản ứng là 6,?5 Hiệ( -(.t phản ứng là
A. 8705 B. ?605 C. 8605 D. @605
Câu 3: TrAn ; B(ng BCch HDl 6,;EF H
2
GH
4
6,2EF và H
;
IH
4
6,1E v1i những thJ t#ch Kng nha( th( )*+c
B(ng BCch L5 9J tr(ng hMa ;66 ml B(ng BCch L c2n v<a )N O ml B(ng BCch P g=m NaHH 6,2E và
Pa(HH)
2
6,1E5 Qi' trC cNa O là
A. 2665 B. 2765 C. 7665 D. 16665
Câu 4: Dhia m gam h,n h+p L g=m hai "im loRi D(, ST thành hai ph2n Kng nha(5
Ih2n 1: t'c BUng hoàn toàn v1i HNH
;
)Vc ng(Ai th( )*+c 6,?82 l#t "h#5
Ih2n 2: t'c BUng hoàn toàn v1i B(ng BCch H
2
GH
4
loWng B* th( )*+c 6,44@ l#t "h#
Qi' trC cNa m là (i:t c'c thJ t#ch "h# )*+c )o X )"tc)
A. 4,/? gam5 B. @,@6 gam5 C. 4,1? gam5 D. 18,? gam5
Câu 5: HMa tan hoàn toàn m gam Ll trong B(ng BCch HNH
;
, th.Y tRo ra 44,@ l#t h,n h+p a "h#
NH, N
2
, N
2
H (tỉ lệ mol: n :n :n
NH N
2
N2HZ 1: 2 : 2)5 ThJ t#ch B(ng BCch HNH;
1E c2n B3ng (l#t) là
A. 1,/25 B. 1/,25 C. 1/5 D. 1,/;15
Câu 6: Dho 27,2 gam ST t'c BUng v1i HNH
;
loWng )(n n$ng th( )*+c "h# NH là -ản ph[m "h\
B(Y nh.t và mAt B(ng BCch ], cMn lRi 1,4 gam "im loRi "h^ng tan5 _h>i l*+ng m(>i trong B(ng BCch
] là
A. 8?,7 gam5 B. @2,7 gam5 C. 12?,2 gam5 D. 1@6,2 gam5
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn /,47 gam "im loRi ` Kng HNH
;
loWng th( )*+c 7,64 l#t ()"tc) h,n h+p "h#
N
2
H và NH ("h^ng c$ -ản ph[m "h\ "h'c), trong )$ -> mol NH g.p 2 l2n -> mol N
2
H5 _im loRi ` là
A. ]n5 B. D(5 C. Ll5 D. ST5
Câu 8: EAt h,n h+p At 2 "im loRi Eg và a )*+c chia thành 2 ph2n Kng nha(5
b Ih2n 1 : cho t'c BUng v1i HNH
;
B* th( )*+c 1,?@ l#t N
2
H B(Y nh.t5
b Ih2n 2 : HMa tan trong 466 ml HNH
;
loWng 6,8E, th( )*+c O l#t "h# "h^ng mà(, h$a nc( trong
"h^ng "h#5 Qi' trC cNa O (i:t c'c thJ t#ch "h# )4( )o X )"tc) là
A. 2,24 l#t5 B. 1,?@ l#t5 C. 1,7?@ l#t5 D. 4,4@ l#t5
Câu 9: HMa tan hoàn toàn m gam ST
;
H
4
vào B(ng BCch HNH
;
loWng B*, t.t cả l*+ng "h# NH th(
)*+c )Tm o%i h$a thành NH
2
r=i -Uc vào n*1c c3ng BMng "h# H
2
)J ch(YJn h:t thành HNH
;
5 Dho
i:t thJ t#ch "h# H
2
()"tc) )W tham gia vào d(' tr!nh tren là ;,;? l#t5 _h>i l*+ng m cNa ST
;
H
4

A. 1;/,2 gam5 B. 1;,/2 gam5 C. 1,;/2 gam5 D. 1;/2 gam5
Câu 10: N(ng ):n hoàn toàn 6,67 mol STDH
;
trong !nh "#n chứa 6,61 mol H
2
th( )*+c ch.t rfn
L5 9J hMa tan h:t L Kng B(ng BCch HNH
;
()Vc n$ng) th! -> mol HNH
;
t>i thiJ( c2n B3ng là
A. 6,14 mol5 B. 6,17 mol5 C. 6,1? mol5 D. 6,1@ mol5
Câu 11: Dho a gam h,n h+p ` g=m o%it STH, D(H, ST
2
H
;
c$ -> mol Kng nha( t'c BUng hoàn toàn
v1i l*+ng v<a )N là 276 ml B(ng BCch HNH
;
"hi )(n n$ng nhg, th( )*+c B(ng BCch h và ;,1;? l#t ()"tc)
h,n h+p "h# ] g=m NH
2
và NH c$ tỉ "h>i -o v1i hi)ro là 26,14;5 T#nh a
A. 84,@@ gam5 B. 72,;7 gam5 C. 82,;7 gam5 D. ?1,8/ gam5
Câu 12: Dho 24,6 gam D( vào 466 ml B(ng BCch NaNH
;
6,7E, -a( )$ them 766 ml B(ng BCch HDl
2E th( )*+c B(ng BCch ` và c$ "h# NH tho't ra5 ThJ t#ch "h# NH aY ra ()"tc) và thJ t#ch B(ng BCch
NaHH 6,7E t>i thiJ( c2n B3ng )J ":t tNa h:t D(
2b
trong ` l2n l*+t là
A. 4,4@ l#t và 1,2 l#t5 B. 7,?6 l#t và 1,2 l#t5 C. 4,4@ l#t và 1,? l#t5 D. 7,?6 l#t và 1,? l#t5
Câu 13: HMa tan 12,@ gam At D( trong 266 ml B(ng BCch h,n h+p _NH
;
6,7E và H
2
GH
4
1E5 ThJ
t#ch "h# NH (-ản ph[m "h\ B(Y nh.t) tho't ra X )"tc là
SV Nguy n V n Chính- H D c ễ ă Đ ượ
HN-01648348438
A. 2,24 l#t5 B. 2,// l#t5 C. 4,4@ l#t5 D. 11,2 l#t5
Câu 14: HMa tan m gam At Ll vào l*+ng B* B(ng BCch h,n h+p cNa NaHH và NaNH
;
th.Y %(.t hiện
?,82 l#t ()"c) h,n h+p "h# NH
;
và H
2
v1i -> mol Kng nha(5 _h>i l*+ng m Kng
A. ?,82 gam5 B. 8,7/ gam5 C. @,16 gam5 D. 1;,76 gam5
Câu 15: 9J )i4( ch: 7 "g B(ng BCch HNH
;
27,20 Kng ph*ing ph'p o%i h$a NH
;
, thJ t#ch "h# NH
;
()"tc) t>i thiJ( c2n B3ng là
A. ;;? l#t B. 44@ l#t C. @/? l#t D. 224 l#t
Câu 16: HMa tan 142 gam I
2
H
7
vào 766 gam B(ng BCch H
;
IH
4
24,705 N=ng )A 0 cNa H
;
IH
4
trong
B(ng BCch th( )*+c là
A. 4/,?105 B. 7?,;205 C. 4@,@?05 D. ?@,8705
Câu 17: 9>t ch'Y hoàn toàn ?,2 gam photpho Kng o%i B* r=i cho -ản ph[m tRo thành t'c BUng
v<a )N v1i m gam B(ng BCch NaHH ;20, th( )*+c m(>i Na
2
HIH
4
5 Qi' trC cNa m là
A. 275 B. 765 C. 875 D. 1665
Câu 18: Dho 14,2 gam I
2
H
7
vào 266 gam B(ng BCch NaHH @0 th( )*+c B(ng BCch L5 E(>i th(
)*+c và n=ng )A 0 t*ing ứng là
A. NaH
2
IH
4
11,205 B. Na
;
IH
4
và 8,??05
C. Na
2
HIH
4
và 1;,2?05 D. Na
2
HIH
4
và NaH
2
IH
4
)4( 8,??05
Câu 19: Dho 176 ml B(ng BCch _HH 1E t'c BUng v1i 266 ml B(ng BCch H
;
IH
4
6,7E5 Ga( phản ứng,
trong B(ng BCch chứa c'c m(>i
A. _H
2
IH
4
và _
2
HIH
4
5 B. _H
2
IH
4
và _
;
IH
4
5
C. _
2
HIH
4
và _
;
IH
4
5 D. _H
2
IH
4
, _
2
HIH
4
và _
;
IH
4
Câu 20: Dho 44 gam NaHH vào B(ng BCch chứa ;/,2 gam H
;
IH
4
5 Ga( "hi phản ứng %ảY ra hoàn toàn,
)Tm c^ cRn B(ng BCch5 _h>i l*+ng t<ng m(>i "han th( )*+c là
A. 76 gam Na
;
IH
4
5
B. 4/,2 gam NaH
2
IH
4
và 14,2 gam Na
;
IH
4
5
C. 17 gam NaH
2
IH
4
5
D. 14,2 gam Na
2
HIH
4
và 4/,2 gam Na
;
IH
4
5
Câu 21: Dho 14,2 gam I
2
H
7
vào 166 ml B(ng BCch chứa NaHH 1E và _HH 2E, th( )*+c B(ng BCch
`5 D'c anion c$ mVt trong B(ng BCch ` là
A. IH
4;j
và HH
j
5 B. H
2
IH
4j
và HIH
42j
5
C. HIH
42j
và IH
4;j
5 D. H
2
IH
4j
và IH
4;j
5
Câu 22: Dho 1,;2 gam (NH
4
)
2
GH
4
t'c BUng v1i B(ng BCch NaHH B*, )(n n$ng th( )*+c mAt -ản
ph[m "h#5 H.p thU hoàn toàn l*+ng "h# tren vào B(ng BCch chứa ;,/2 gam H
;
IH
4
5 E(>i th( )*+c là
A. NH
4
H
2
IH
4
5 B. (NH
4
)
2
HIH
4
5
C. (NH
4
)
;
IH
4
5 D. NH
4
H
2
IH
4
và (NH
4
)
2
HIH
4
5
Câu 23: Th(k phcn hoàn toàn @,27 gam mAt photpho trihalogTn(a th( )*+c B(ng BCch `5 9J tr(ng hoà
` c2n 166 ml B(ng BCch NaHH ;E5 D^ng thức cNa photpho trihalogTn(a là
A. IS
;
5 B. IDl
;
5 C. IPr
;
5 D. Il
;
5
Câu 24: Ihcn -(pTphotphat "mp thực t: -ản %(.t )*+c th*nng chỉ c$ 460 I
2
H
7
5 OoY 0 "h>i l*+ng
Da(H
2
IH
4
)
2
trong phcn $n )$ là
A. 8@,7?05 B. 7?,/405 C. ?7,/205 D. 87,@;05
Câu 25: EAt loRi phcn -(pTphotphat "mp c$ chứa ?/,?20 m(>i can%i )ihi)rophotphat, cMn lRi
g=m c'c ch.t "h^ng chứa photpho5 9A Binh B*png cNa loRi phcn lcn nàY là
A. 4@,7205 B. 42,2705 C. ;/,8?05 D. 47,8705

75. D. 4.25 gam một photpho trihalogenua thu được dung dịch X. 13. 25. NH4H2PO4.61%.62% muối canxi đihiđrophotphat. B. B. 45. D.2 gam Na3PO4. 6.72 gam. 8. Na2HPO4 và 13. B. KH2PO4. (NH4)2HPO4. B. 50. B. 11.26%. còn lại gồm các chất không chứa photpho. B. Các anion có mặt trong dung dịch X là A. 2. PI3. trong dung dịch chứa các muối A. 15 gam NaH2PO4. C. PO43. C. D. 2. C. Câu 18: Cho 14.50 gam.92%.2 gam H3PO4. 49.25%. (NH4)3PO4. B. 75. C. Công thức của photpho trihalogenua là A. D. thể tích khí NH3 (đktc) tối thiểu cần dùng là A. D. Câu 25: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69. 49. Câu 19: Cho 150 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H 3PO4 0.và PO43-. thu được dung dịch X. Câu 22: Cho 1. B.66%.83%. Câu 14: Hòa tan m gam bột Al vào lượng dư dung dịch hỗn hợp của NaOH và NaNO3 thấy xuất hiện 6. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3. K2HPO4 và K3PO4 Câu 20: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39. Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch thu được là A. 336 lít B. C. C. Câu 21: Cho 14.48 lít.75%. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 56. B. 68.SV Nguyễn Văn Chính-ĐH Dược HN-01648348438 A. PF3. NaH2PO4 11.32 gam (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư. 100. PBr3.2 gam P2O5 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% thu được dung dịch A. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là A.2 gam photpho bằng oxi dư rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch NaOH 32%. Muối thu được và nồng độ % tương ứng là A. C. D. thu được muối Na2HPO4.10 gam. 39. D.2 gam Na2HPO4 và 49.2% bằng phương pháp oxi hóa NH3. 896 lít D.24 lít.32%.và HPO42-. B. Na2HPO4 và NaH2PO4 đều 7. KH2PO4 và K3PO4. B. C.59 gam.76%. 14. 48. 50 gam Na3PO4. đem cô cạn dung dịch.2 gam P2O5 vào 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M. D.và PO43-.72 lít (đkc) hỗn hợp khí NH3 và H2 với số mol bằng nhau. C. 56. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. D. D. H2PO4. Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 6. KH2PO4 và K2HPO4.52%. B.56%.92 gam H3PO4. 42. Khối lượng từng muối khan thu được là A.và OH-.2 lít.75%. C. Câu 23: Thuỷ phân hoàn toàn 8.2 gam Na3PO4. 224 lít Câu 16: Hòa tan 142 gam P2O5 vào 500 gam dung dịch H3PO4 24. Sau phản ứng.99 lít.94%. Vậy % khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là A. . Câu 15: Để điều chế 5 kg dung dịch HNO3 25. C. Na3PO4 và 7.5%. 448 lít C. Muối thu được là A. Khối lượng m bằng A. 78.2%. D. C. đun nóng thu được một sản phẩm khí. PCl3. Câu 24: Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P 2O5. 48. D.86%. 7. Để trung hoà X cần 100 ml dung dịch NaOH 3M. H2PO4.2 gam NaH2PO4 và 14. K2HPO4 và K3PO4.5M. Giá trị của m là A. HPO42. 65.66%.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->