NGHỊ ĐỊNH

CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 205/2004/NĐ-CP NGÀY 14 THÁNG 12 NĂM 2004
QUY ĐỊNH HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG VÀ CHẾ ĐỘ
PHỤ CẤP LƯƠNG TRONG CÁC CÔNG TY NHÀ NƯỚC
C H ÍN H P H Ủ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 23 tháng 6 năm 1994; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Bộ luật Lao động ngày 02 tháng 4 năm 2002;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp nhà nước ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2003/QH11 ngày 16 tháng 11 năm 2003 về nhiệm vụ
năm 2004 của Quốc hội khoá XI;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,

NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi áp dụng hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ
cấp lương quy định tại Nghị định này, bao gồm:
1. Công ty nhà nước:
- Tổng công ty nhà nước;
- Công ty nhà nước độc lập.
2. Công ty thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty do Nhà nước quyết
định đầu tư và thành lập.
Các Tổng công ty, công ty nêu trên được gọi tắt là công ty.

Điều 2. Đối tượng áp dụng:
1. Công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh;
2. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát;
3. Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán
trưởng (không kể Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế
toán trưởng làm việc theo hợp đồng);
4. Viên chức chuyên môn, nghiệp vụ; nhân viên thừa hành, phục vụ.

Điều 3. Ban hành kèm theo Nghị định này hệ thống thang lương, bảng
lương, bảng phụ cấp giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, bao gồm:
1. Các thang lương công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh;
2. Các bảng lương công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh;
3. Bảng lương của thành viên chuyên trách Hội đồng quản trị;

4. Bảng lương của Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám
đốc, Kế toán trưởng;
5. Bảng lương chuyên gia cao cấp và nghệ nhân;
6. Bảng lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ và bảng phụ cấp giữ chức vụ
Trưởng phòng, Phó trưởng phòng;
7. Bảng lương nhân viên thừa hành, phục vụ.

Điều 4. Các chế độ phụ cấp lương, bao gồm:
1. Phụ cấp khu vực: áp dụng đối với người làm việc ở vùng xa xôi, hẻo lánh và
khí hậu xấu.
Phụ cấp gồm 7 mức: 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; 0,7 và 1,0 so với mức lương tối
thiểu chung.
2. Phụ cấp trách nhiệm công việc: áp dụng đối với thành viên không chuyên
trách Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát (không kể Trưởng Ban kiểm soát)
và những người làm một số công việc đòi hỏi trách nhiệm cao hoặc phải đảm nhiệm
công tác quản lý không thuộc chức danh lãnh đạo.
Phụ cấp gồm 4 mức: 0,1; 0,2; 0,3 và 0,5 so với mức lương tối thiểu chung.
3. Phụ cấp độc hại, nguy hiểm: áp dụng đối với người làm nghề hoặc công việc
có điều kiện lao động độc hại, nguy hiểm, đặc biệt độc hại, nguy hiểm mà chưa được
xác định trong mức lương.
Phụ cấp gồm 4 mức: 0,1; 0,2; 0,3 và 0,4 so với mức lương tối thiểu chung.
4. Phụ cấp lưu động: áp dụng đối với người làm nghề hoặc công việc thường
xuyên thay đổi địa điểm làm việc và nơi ở.
Phụ cấp gồm 3 mức: 0,2; 0,4 và 0,6 so với mức lương tối thiểu chung.
5. Phụ cấp thu hút: áp dụng đối với người đến làm việc ở vùng kinh tế mới, cơ
sở kinh tế và đảo xa đất liền có điều kiện sinh hoạt đặc biệt khó khăn.
Phụ cấp gồm 4 mức: 20%; 30%; 50% và 70% mức lương cấp bậc, chức vụ hoặc
lương chuyên môn, nghiệp vụ.
Thời gian hưởng từ 3 đến 5 năm.

Điều 5. Hệ thống thang lương, bảng lương, phụ cấp lương quy định tại
Điều 3 và Điều 4 Nghị định này làm cơ sở để:
1. Thoả thuận tiền lương trong hợp đồng lao động;
2. Xây dựng đơn giá tiền lương; thực hiện chế độ nâng bậc lương theo thoả
thuận trong hợp đồng lao động và thoả ước lao động tập thể;
3. Đóng và hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo quy định của
pháp luật;
4. Trả lương ngừng việc và các chế độ khác theo quy định của pháp luật lao
động;

2

5. Giải quyết các quyền lợi khác theo thoả thuận của người sử dụng lao động và
người lao động và quy định của pháp luật lao động.

Điều 6. Việc chuyển, xếp lương phải bảo đảm theo nguyên tắc làm công
việc gì xếp lương theo công việc đó, giữ chức vụ gì xếp lương theo chức vụ hoặc phụ
cấp giữ chức vụ đó trên cơ sở tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công nhân; tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ viên chức, nhân viên; tiêu chuẩn xếp hạng công ty.
Điều 7. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:
1. Hướng dẫn việc chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với Tổng giám
đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng và công nhân,
viên chức, nhân viên theo các thang lương, bảng lương quy định tại các khoản 1, 2, 4,
5, 6 và khoản 7 Điều 3; hướng dẫn thực hiện các chế độ phụ cấp lương quy định tại
Điều 4 Nghị định này; hướng dẫn phương pháp xây dựng tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật
công nhân và tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ viên chức, nhân viên trong các công
ty;
2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ hướng dẫn việc chuyển xếp lương cũ sang
lương mới đối với các thành viên Hội đồng quản trị (không kể Tổng giám đốc, Giám
đốc) theo bảng lương quy định tại khoản 3, Điều 3 Nghị định này;
3. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan:
A) Trình Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ đặc thù có tính chất lương của
một số ngành, nghề;
B) Ban hành tiêu chuẩn xếp hạng công ty. Riêng đối với công ty hạng đặc biệt,
trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định;
C) Hướng dẫn công ty xác định hạng và đăng ký với đại diện chủ sở hữu; đăng ký
với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đối với công ty từ hạng I trở lên; trình Thủ
tướng Chính phủ đối với công ty hạng đặc biệt.

Điều 8. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng
Công báo và thay thế Nghị định số 26/CP ngày 23 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ
quy định tạm thời chế độ tiền lương mới trong các doanh nghiệp, Nghị định số
110/1997/NĐ-CP ngày 18 tháng 11 năm 1997 của Chính phủ về việc bổ sung hệ số
mức lương chức vụ quản lý và phụ cấp chức vụ lãnh đạo doanh nghiệp ban hành kèm
theo Nghị định số 26/CP ngày 23 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ, Quyết định số
83/1998/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ tiền
lương và phụ cấp đối với các thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát Tổng công
ty nhà nước và doanh nghiệp nhà nước độc lập quy mô lớn.
Các quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2004.

Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan
thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

3

1 884.6 1276.0 Nhóm II .31 2.6 1145.5 4 .5 461.7 968.01 3. NHÂN VIÊN TRỰC TIẾP SẢN XUẤT. VĂN HOÁ Nhóm I .7 693.03 2.7 968.4 669.96 2.71 2.9 785.5 872.45 1.03 2.4 669.16 2.Hệ số 1.1 1084. mức lương V III IV VI VII 1.19 3.Hệ số 1.59 1.96 2.34 3.6 1145.71 3.7 693.0 3.39 2.1 820.71 3.83 3.1 820.7 626. DU LỊCH.Hệ số 1.Hệ số 1.4 1218.60 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 391.87 2.3 568.9 588.0 751.95 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.9 1032.6 1145.74 4.45 1.Hệ số 1.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.67 1.71 2.55 1.5 1044. KINH DOANH (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) A.Hệ số 1.83 2.4 739.83 3.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.5 530.59 3. DỊCH VỤ KHÁC Nhóm I .0 2. DƯỢC PHẨM Nhóm I .34 3.5 Nhóm III .3 568.83 3.03 2.3 638.7 968.6 1276.95 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.31 2.39 2.5 495.9 925.9 588. Thang lương 7 bậc Đơn vị tính: 1000 đồng Ngành/Nhóm ngành I II Bậc/Hệ số.20 2.5 495.34 3.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.74 4.45 1.Hệ số 1.1.CÁC THANG LƯƠNG CÔNG NHÂN.95 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.1 1084.5 495.71 2.0 Nhóm III .1 820.56 4.7 693.67 1.05 3.35 1.9 785.55 3.5 Nhóm II .9 588.19 3.9 925.1 542.39 2.

6 1276.56 4.Hệ số 1.0 Nhóm III .55 3.4 739.4 739.9 1032.92 3.4 1218.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.0 Nhóm III .83 2. ĐIỆN. CHẾ BIẾN LÂM SẢN Nhóm I .Hệ số 1.1 820.4 1218.83 2.4 739.0 Nhóm II .Hệ số 1.7 626.01 3.31 2.54 4.9 1032.9 925.55 3.90 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 536.2 742.17 4.0 5.5 872.9 785.83 2.0 719.5 872.18 2.5 530.55 1.45 4.6 1209.16 2.55 1.71 3.56 4.67 1.96 2.3 568.9 1032.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.96 2.56 3.6 1145.Nhóm II .07 4.56 4.45 1.5 495.Hệ số 1.16 2.3 568.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.9 1026.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.5 872.96 2.19 3.3 568.01 3.9 785.5 530.5 530.0 Nhóm II .9 785.83 3.01 3.16 2. ĐIỆN TỬ .Hệ số 1.8 1000.5 Nhóm II .48 2.5 530.74 4.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.4 669.Hệ số 1.5 872.78 2.9 925.3 1421.7 626.6 1276.19 3.71 2.55 1.55 3.7 626.1 1084.55 3.4 669.31 2.67 1.9 1032.01 3.03 2.83 2.5 632.10 2.16 2.4 1218.74 4.Hệ số 1.9 925.71 3.5 1180.34 3.95 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.19 3.0 5 .0 Nhóm III .2 609. CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ Nhóm I .1 1084. CƠ KHÍ.01 3.0 4.7 693.55 1.3 1392.74 4.31 2.4 1218.39 2.TIN HỌC Nhóm I .4 872.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.0 6.67 1.Hệ số 1.1 1084.4 739.7 626.56 4.9 588.7 968.Hệ số 1.2 846.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.6 1276.Hệ số 1.71 3.4 669.85 2.

67 1.83 2.40 2. VẬT LIỆU XÂY DỰNG.0 Nhóm III .Hệ số 1.16 2.5 1180.4 669. XÂY DỰNG CƠ BẢN.5 530.9 785.6 1276.85 2.45 4.01 3.5 1180.9 925.9 1026.78 2.55 3.Hệ số 1.31 2.01 3.2 609.0 Nhóm III .9 785.55 1.56 4.71 3.07 4.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.8 1000.55 3.4 669.6 1209.0 8.4 739.67 1. ĐO ĐẠC CƠ BẢN Nhóm I .8 1000.10 2.48 2.5 696.Hệ số 1.07 4.0 814. LUYỆN KIM.48 2.0 Nhóm II .2 846.0 719.51 5.0 Nhóm II .4 872.1 1084.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.Hệ số 1.3 1392.Hệ số 1.5 530.0 7.54 4.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.55 1.0 719.2 609.18 2.45 4.Hệ số 1.48 2.5 872.0 Nhóm II .19 3. KHAI THÁC MỎ LỘ THIÊN 6 .80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.85 4.01 3.7 626.9 925.4 1218.5 1180.2 742.Hệ số 2.2 846.90 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 536.8 1000.83 2.92 3.4 1218.6 1276.17 4.45 4.2 846.4 739.9 1032. THUỶ TINH Nhóm I .1 1116.9 954.2 10. HOÁ CHẤT.3 1392.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.5 1307.96 2. SÀNH SỨ.28 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 594.29 3.74 4.96 2.74 4.2 609. KỸ THUẬT VIỄN THÔNG Nhóm I .78 2.16 2.0 9.10 2.56 4.78 2.19 3.3 568.1 1084.Nhóm III .3 1392.5 872.10 2.9 1531.92 3. ĐỊA CHẤT.56 3.5 632.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.Hệ số 1.81 3.3 568.0 719.07 4.Hệ số 1.31 2.3 1421.9 1032.92 3.05 2.7 626.71 3.

92 3.8 1000.96 2.2 609.1 1084.78 2.4 901.78 2.Hệ số 1.48 2.66 3.0 Nhóm II .74 4.65 4.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.2 846.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.9 925.9 785.67 1.1 1084.71 3.0 12.2 609.07 4.2 846.5 1180.31 2.8 1000.4 669.9 925.4 669.96 2.9 785.3 1392.10 2.95 2.31 2.10 2.92 3.67 1.0 7 .71 3.9 1058.9 785.0 719.9 925.31 2.19 3.Hệ số 1.6 1276.48 2.3 568.Hệ số 1.6 1276.3 568.3 1450.00 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 565.3 1392.74 4.3 568.67 1.0 719.4 669.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.5 1238.0 11.0 Nhóm II .27 2.11 3.19 3.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.96 2.74 4.27 5.Hệ số 1.3 771.45 4.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484. CHỈNH HÌNH .0 Nhóm III .07 4.6 1276.1 1084. IN TIỀN Nhóm I .5 1180.19 3.Hệ số 1.Hệ số 1.5 658.45 4.71 3.Nhóm I .

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG THANG LƯƠNG 7 BẬC (A.1):

1. Du lịch, dịch vụ khác:
A) Nhóm I:
- Chế biến kem, nước giải khát, bánh ngọt;
- Vệ sinh công nghiệp (lau bếp, cửa kính trong siêu thị, vệ sinh nơi sản xuất
tinh bột sắn);
- Sơ chế, đóng gói nguyên liệu trong các siêu thị;
- Phục vụ bàn, phụ bếp (trừ phụ bếp trong khách sạn, nhà hàng).
B) Nhóm II:
- Nấu ăn trong các đơn vị, công ty có tổ chức riêng bộ phận phục vụ và có
hạch toán;
- Phục vụ bàn, nấu và chế biến thức ăn trên tàu vận tải đường sắt;
- Phụ bếp, chế biến thực phẩm, phụ khác tại khách sạn, nhà hàng.
C) Nhóm III:
Chế biến món ăn (trực tiếp nấu bếp) tại các khách sạn, nhà hàng.
2. Văn hoá:
A) Nhóm I:
- Đi nét, tô màu trong sản xuất phim hoạt hình;
- Bảo quản, tu sửa phim;
- Ngành in: Làm sách thủ công, quay lô, đếm giấy, vận chuyển, đóng gói, máy
dỗ giấy, đục răng cưa, bấm, phơi giấy ốp xét, in lưới, mài bản kẽm, xay nghiền mực
in; mài dao bằng máy;
- In sang băng;
- Dàn dựng triển lãm, quảng cáo.
B) Nhóm II:
- Pha màu; pha chế màu trong sản xuất phim hoạt hình;
- Kỹ thuật chiếu phim; kỹ thuật tiếng; kỹ thuật trường quay; kỹ thuật ánh sáng,
bối cảnh;
- Khắc bản in tranh dân gian;
- In tranh thủ công, tranh dân gian;
- Làm vóc và sơn son thiếp vàng;
- Vận hành thiết bị điện ảnh;
- Phục vụ trường quay;
- Sản xuất đĩa hát, băng trắng;

8

- Ngành in: Sắp chữ chì; sắp chữ điện tử, sửa bài; điều khiển máy gấp, máy
bắt, máy vào bìa và máy đóng sách các loại; điều khiển các loại máy in; pha mực in;
điều khiển máy dao; bình bản; máy ledơtíp; kiểm tra chất lượng sản phẩm; vận hành
máy láng bóng;
- Sản xuất các phù điêu kim loại;
- Lắp ráp nhạc cụ.
C) Nhóm III:
- Chạm đục tượng gỗ, đá và kiến trúc cổ;
- Nề (ngoã) kiến trúc cổ;
- Ngành in: Phơi bản in ốp xét; chế tạo khuôn in ống đồng; vận hành máy in
flêxô; phơi bản in flêxô; phân màu điện tử; điều khiển máy in ốp xét 4 mầu trở lên,
máy in cuốn, máy in ống đồng, đúc chữ chì và đổ bản chì.
3. Dược phẩm:
A) Nhóm I:
- Vệ sinh công nghiệp, phục vụ, giao nhận.
B) Nhóm II:
- Rửa tuýp, rửa chai, rửa vẩy ống;
- ủ ống, cắt ống, xử lý bao bì, hấp tiệt trùng;
- Soi thuốc, in trên ống thuốc, in nang, đóng gói thành phẩm;
- Vận hành thiết bị xăng.
C) Nhóm III:
- Xay, rây nguyên liệu; pha chế thuốc tiêm, thuốc viên, thuốc mỡ, thuốc nước,
thuốc dạng kem;
- Đóng hàn thuốc tiêm; dập thuốc viên, bao viên; đóng thuốc vào nang; ép vỉ;
- Vận hành máy xử lý nước vô khoáng và nước cất;
- Chiết xuất cao dược liệu; nấu cao;
- Chiết xuất hoá thực vật;
- Bán tổng hợp và tổng hợp nguyên liệu hoá dược;
- Sản xuất nguyên liệu làm thuốc kháng sinh;
- Sản xuất vacxin.
4. Chế biến lâm sản:
A) Nhóm I:
- Chế biến dầu thảo mộc;
- Trang trí bề mặt gỗ.
B) Nhóm II:
- Sản xuất cót ép;
9

- Sản xuất hàng mây, tre, trúc;
- Chế biến cánh kiến đỏ.
C) Nhóm III:
- Sản xuất ván dăm, ván sợi, gỗ dán;
- Cưa xẻ máy, mộc máy;
- Sản xuất keo dán gỗ;
- Mộc tay;
- Chạm khảm, khắc gỗ;
- Hàn, mài, sửa chữa lưỡi cưa.
5. Công trình đô thị:
A) Nhóm I:
- Quản lý, bảo dưỡng các công trình cấp nước;
- Duy tu mương, sông thoát nước;
- Quản lý công viên;
- Ghi số đồng hồ và thu tiền nước.
B) Nhóm II:
- Bảo quản, phát triển cây xanh;
- Quản lý vườn thú;
- Quản lý hệ thống đèn chiếu sáng công cộng;
- Nạo vét mương, sông thoát nước;
- Nạo vét cống ngang; thu gom đất; thu gom rác (trừ vớt rác trên kênh và ven
kênh);
- Vận hành hệ thống chuyên dùng cẩu nâng rác, đất;
- Nuôi chim, cá cảnh; ươm trồng cây.
C) Nhóm III:
- Nạo vét cống ngầm;
- Thu gom phân;
- Nuôi và thuần hoá thú dữ;
- Xây đặt và sửa chữa cống ngầm;
- Quét dọn nhà vệ sinh công cộng;
- San lấp bãi rác;
- Vớt rác trên kênh và ven kênh;
- Chế biến phân, rác;
- Xử lý rác sinh hoạt, xử lý chất thải y tế, chất thải công nghiệp;

10

bào. . điện.Kim khí dân dụng. hàn điện. khuôn bọc dây.Chặt hạ cây trong thành phố. sửa chữa. xoắn dây nhỏ. thu tiền điện.Khoan.Quản lý.Mộc mẫu.Giáp giấy dây mang điện từ. .Vận chuyển nội bộ. mài khô kim loại.Kéo trung. . . ghi chỉ số. . điện tử . ép nhựa.Sửa khuôn kéo dây. mài sắc.Vận hành máy bơm nước có công suất dưới 8. đánh bóng. . đệm. .Mài. .Công nhân mai táng. lao động phổ thông. kiểm định.Quấn động cơ.Giặt quần áo bảo hộ lao động. . gò. . .Sửa chữa ô tô. . điện táng. bánh xích.Sửa chữa dụng cụ ga tàu. . . mạ điện. vận hành đường dây và trạm biến áp ≤ 35 Kv. .Làm mui. phay. . . . 6. tuốt lỗ. sơn.Thủ kho. doa. đánh cuộn và bao gói dây điện. . treo tháo công tơ. sang. nguội.Trực trạm điện. .Thủ kho hoá chất. mài bóng. bạt ô tô. vạch dấu. .000m3/h.Cưa kim loại.Lắp ráp khí cụ điện. vệ sinh công nghiệp. xọc. . . B) Nhóm II: . máy diezel. giẻ.Tiện.tin học: A) Nhóm I: . .Gia công bánh răng. hiệu chỉnh. lắp đặt ống nước. hàn hơi. mài ren. kéo nhỏ dây kim loại. khuôn ép. sửa chữa điện.Kiểm tra. 11 . .Quấn mô tơ. . Cơ khí.Điều khiển cần trục điện bánh lốp. nề.Vận hành máy nén khí.Lắp ráp. khuôn tráng men. .Sửa chữa điện dân dụng.Sửa chữa cơ.. .

sàng cát. . .Lái cần trục 350 tấn trong hầm nhà máy thuỷ điện. trạm biến áp 500 Kv). .Vận hành máy bện cáp nhôm. thiết bị thuỷ lực. hoá. .Chế tạo tụ điện.Lọc dầu máy biến thế trong hang hầm.Thí nghiệm: Thiết bị điện. tầu sông.Sửa chữa tầu biển. kiểm nhiệt. .Hiệu chỉnh: Lò hơi. . hòm công tơ vật liệu coposite.Sửa chữa. pha trộn. làm sạch vật đúc.Rèn búa lớn.Vệ sinh công nghiệp (trong các nhà máy điện. vận hành thiết bị điện tử. thiết bị trạm biến thế.Sửa chữa đường dây cao thế có điện áp = < 35 Kv (không mang điện). . sửa chữa ô tô mỏ. .Quản lý. chế tạo máy và thiết bị mỏ. .Sơn trong buồng kín.Phóng nạp ắc qui trong hang hầm. dập.Sửa chữa: Van hơi. . máy gạt. hàn trong buồng kín. .Hàn mài cánh hướng nước.Nạp ắc quy.Lắp ráp. cân chỉnh.Sửa chữa đầu tầu hoả và toa xe. bảo ôn lò hơi. máy diezel.Sửa chữa. cắt sắt. turbine nước. . lái cầu trục. . vật liệu cách điện.000m3/h trở lên. nhiệt luyện kim loại. sấy máy biến áp có công suất từ 200 KVA trở lên.Sửa chữa cơ. . băng tải than. . .Sản xuất linh kiện điện tử. . vận hành đường dây cao thế có điện áp từ 66 Kv đến dưới 500 Kv.Sản xuất: Thiết bị điện. . ắc qui trong hang hầm. 12 . . . . cánh turbine nước. .Vận hành máy bơm thuỷ lợi có công suất từ 8.Khoan phun bê tông bằng máy nén khí cầm tay (ngoài hang hầm). C) Nhóm III: . sửa chữa đèn lò. máy khoan xoay cầu. điện trong các nhà máy hoá chất. máy đúc cột điện bê tông ly tâm.Điều khiển cần trục chân đế. . máy nén khí..Kiểm tra chất lượng sản phẩm. các máy sàng tuyển. . bơm dầu mỡ. . sửa chữa máy xúc. turbine nước. sửa chữa thiết bị điện tử tin học. tin học. . .Địa chất quan trắc địa hình. . điện cao áp.Đúc mẫu chảy. .Sửa chữa cơ khí điện tại mỏ.ép phôi. điện trong nhà máy điện.

Nấu. sửa chữa đường thuê bao.Tự động điện và nhiệt điện trong nhà máy hoá chất. ép nhựa bakelite. B) Nhóm II: .Vận hành. thiết bị thuỷ lực. sơn.. 13 . . .Vận hành. . . . cửa đập tràn.Vận hành. .Vận hành. . hệ thống thông gió trong hầm nhà máy thuỷ điện. bảo dưỡng. sửa chữa máy tải ba. .Sơn. thiết bị đầu cuối.Vận hành: Cần trục trong hầm máy phát điện.Công nhân hoá ở các nhà máy điện. thiết bị cơ khí thuỷ lực cửa nhận nước. hệ thống thông gió trong hầm nhà máy thuỷ điện. bảo dưỡng thiết bị viba số. máy bay. phun cát tẩy rỉ trong thùng kín và trong hang hầm.Vận hành. . turbine khí. thiết bị điện. bảo dưỡng tổng đài quang. bảo dưỡng.Vận hành. đường dây 66 Kv trở lên (không mang điện). siêu âm. cáp lực trong hang hầm. 7. cần trục trong hầm máy phát điện. .Vận hành.Quản lý. bảo dưỡng thiết bị nguồn. bảo dưỡng tổng đài điện tử. vận hành đường dây 500 Kv. thiết bị trong nhà máy điện. Kỹ thuật viễn thông: A) Nhóm I: . .Hiệu chỉnh thiết bị điện. cáp thông tin. . bảo dưỡng máy phát hình. bảo dưỡng máy phát thanh. . bảo dưỡng. sửa chữa thiết bị viba analog. .Cạo rỉ. tầu. . . trộn tẩm. sửa chữa máy thu phát VTĐ.Vận hành. .Tán đinh cầu. . . hàn trong nhà máy hoá chất. thiết bị chính máy.Sửa chữa: Lò hơi trong nhà máy nhiệt điện. .Kiểm tra kim loại bằng quang phổ. bảo dưỡng thiết bị thông tin vệ tinh.Đóng tầu và phương tiện vận tải thuỷ. .Vận hành.Khoan phun bê tông trong hang hầm.Sửa chữa: Đường dây cao thế đang mang điện.Vận hành.Tự động điện và nhiệt trong các nhà máy điện. . máy bơm nước nhà máy thuỷ điện. . bảo dưỡng.Vận hành.

.Lắp đặt turbine có công suất > = 25 Mw.Công việc thủ công khác.. . . sửa chữa thường xuyên đường bộ.Công nhân địa vật lý. .Xây lắp cầu. C) Nhóm III: . đường sắt. . .Lắp đặt máy móc. . . sửa chữa cáp kim loại.1. đường bộ.Vận hành các loại máy xây dựng. . .Xây lắp công trình thuỷ. gác chắn cầu chung thuộc ngành đường sắt. .Tuần đường.Bảo dưỡng. đường ống. .Kéo phà. tuần hầm đường sắt. . . .Khảo sát. nề.Gác chắn đường ngang. sửa chữa cáp sợi quang. B) Nhóm II: .Bê tông.Duy tu. tuần cầu. thí nghiệm hiện trường. đo đạc xây dựng. vật liệu xây dựng. .Sơn vôi và cắt lắp kính. 14 .Bảo dưỡng máy thi công. . sửa chữa cáp biển.Bảo dưỡng.Vận hành. Xây dựng cơ bản. . sắt. bảo dưỡng đường băng sân bay.Xây dựng đường giao thông. Xây dựng cơ bản: A) Nhóm I: . tin học. thiết bị. .Xây dựng công trình ngầm. . . thuỷ tinh: 8. . .Sửa chữa cơ khí tại hiện trường.Quản lý. bảo dưỡng thiết bị điện tử. 8. sành sứ. .Lắp ghép cấu kiện.Lắp đặt turbine có công suất < 25 Mw.Xây lắp thiết bị trạm biến áp.Xây lắp đường dây điện cao thế. .Xây dựng đường băng sân bay. lắp cầu phao thủ công.Bảo dưỡng. đường thuỷ nội địa.Mộc.

clinker.Sản xuất tấm lợp.2. xây vá lò nung. máy đánh đống. công trình đầu mối thuỷ lợi. vận hành hệ thống các thiết bị vận chuyển. C) Nhóm III: .Sản xuất xi măng: Vệ sinh công nghiệp trong phân xưởng sản xuất chính. vận hành thiết bị xuất xi măng.Sản xuất khuôn mộc mẫu.Sản xuất gạch. ngói đất sét nung. điện trong nhà máy. . sản xuất vỏ bao xi măng bằng bao bì PP. phân ly. phân tích thí nghiệm trong sản xuất xi măng.Đứng lò nấu chảy đá bazan và tạo sợi siêu mảnh (BOCAN).Sản xuất đá nguyên liệu bazan.Sản xuất tấm panen cách nhiệt. sửa chữa cơ khí.Sản xuất đá hộc. .Sản xuất đá ốp lát. PE. . . . vận hành máy bơm nước trong nhà máy. B) Nhóm II: . cầu rải.Sửa chữa lò nấu chảy đá bazan và các máy dệt tấm đan từ sợi bazan.Thí nghiệm vật liệu xây dựng.Xây dựng công trình ngoài biển. máy cào. . . xi măng.Sản xuất tấm đan cách nhiệt từ sợi bazan. sản xuất vữa xây dựng.Xây dựng công trình thuỷ điện.Sản xuất matic. vận hành hệ thống bơm vận chuyển bột liệu. làm mới đường sắt. . . .. đá dăm. vận hành hệ thống máy 15 .Sản xuất xi măng: Vận hành hệ thống lọc bụi. + Vệ sinh công nghiệp và các loại lao động phổ thông khác. . .Đại tu. cát dùng thí nghiệm vật liệu xây dựng.Sản xuất xi măng: + Sản xuất vỏ bao xi măng bằng giấy grat.Khai thác cát sỏi. . . + Lấy mẫu. . vận hành trung tâm cụm. 8. thiết bị phụ tùng. cần trục chân đế. . + Thủ kho vật tư.Sản xuất đá ba. băng cân định lượng. bảo dưỡng vật liệu xây dựng. vận hành cầu trục kho nguyên liệu. . Vật liệu xây dựng: A) Nhóm I: .Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn.

nghiền bi. . lò nung. gốm dân dụng. . làm loa.Đệm a-mi-ăng trong sản xuất phích nước nóng lạnh.Đóng gói sản phẩm.Sản xuất giấy hoa.Đổ rót sản phẩm sứ loại nhỏ. đề can trên mặt sản phẩm. . gốm.3. . sửa khuôn thuỷ tinh. thiết bị làm nguội clinker. .ủ bán thành phẩm lò hấp thuỷ tinh. gốm. .Đóng gói sành.Thông điện. 16 .Cắt vỏ. . B) Nhóm II: . . . vận hành máy nén khí cụm. . vận hành trung tâm nhà máy.Nung vôi công nghiệp. thuỷ tinh: A) Nhóm I: . ráp sản phẩm sứ gốm.Sửa lật khuôn sứ. buồng đốt canxinơ.Pha chế tráng bột huỳnh quang.Gắn. . làm tụ đèn.Đóng gói sản phẩm.Hàn điện cực dây dẫn bóng đèn. . . vận hành máy sấy. vận hành thiết bị cấp liệu.Vẽ sản phẩm sứ. màu in cho sứ.Kiểm tra bán thành phẩm thuỷ tinh. trao đổi nhiệt. . . . Sành sứ.Rút khí. . dấu.In. .Chăng tóc. .Vận chuyển nguyên liệu tại nơi làm việc. sứ. gia công hoá chất sản phẩm bóng đèn. . vận hành máy đóng bao xi măng.Giữ khuôn. .Sửa. bốc dỡ bình phích.Tạo hình khuôn con trong sản xuất sứ. gốm. gắn đầu bóng đèn. . tháp điều hoà. .Vận hành trạm ô-xy trong sản xuất bóng đèn điện. vận hành máy rơnghen (QCX). gốm. lật khuôn sứ cách điện loại nhỏ.Tráng men sứ gốm. 8.Xây sứ cách điện loại nhỏ. đốt đèn thử sáng. . . vít miệng bóng đèn.Chập bình phích.

chì. .Rút khí phích. .Vận hành máy nghiền sa-mốt.Nạp dung dịch tráng bạc.Kiểm tra ruột phích. thạch anh. . ..Cân nguyên liệu con.Tạo hình bao chịu lửa.Sửa sứ cách điện loại lớn. trường thạch. thổi. pha chế nguyên liệu nấu thuỷ tinh. cắt đáy bình phích. . tráng bạc ruột phích. . .Rút khí bóng đèn huỳnh quang. hàn thiếc. .. .Vít phích nước nóng lạnh.Vận hành lò argông. hoạt thạch.Cắt cổ. thạch cao.Vận hành máy ly tâm. .Kéo. địa chất. 9. . Trong sản xuất gốm sứ. . .Vận hành lò khí than.Sản xuất khuôn đầu. . Luyện kim. đo đạc cơ bản: 9.Thu hồi.. hoá chất.Xây theo phương pháp dẻo sứ cách điện loại lớn. ủ ruột phích.Lật khuôn sứ cách điện loại lớn.Vận hành máy nghiền bi.Phụ kéo đáy.Lọc. .Xếp dỡ sản phẩm sứ.Xây theo phương pháp dẻo sứ. Luyện kim: A) Nhóm I: 17 .1. ép cao lanh.Sấy. . điều chế ni-t-rat bạc trong sản xuất phích nước. .ép tinh và luyện tinh phôi liệu. . C) Nhóm III: . ép thuỷ tinh.Cân trộn nguyên liệu. . gốm dân dụng. phụ vít miệng phích. . . . . . .Sản xuất khuôn mẫu. gốm ra vào lò.Tạo hình bằng phương pháp rót sứ loại lớn. .Xử lý. .

. .Vận hành lò tôi. . làm sạch vảy cán. tráng men dây điện từ (PVF. treo).Vận hành lò hơi ở các công ty công nghiệp nhẹ đốt lò than. cưa cắt thép nguội. dỡ liệu. sửa chữa lò luyện kim. chuẩn bị nguyên liệu cho lò. . .. luyện kim và lao động phổ thông. phục vụ.Phân tích hỗn hợp làm khuôn đúc.Sấy khuôn. . ủ. hàn hơi. .Bốc sắt. vận hành máy nghiền. . rửa a-xít. xử lý khuyết tật thép cán. bơm mỡ.Phối liệu thiêu kết. . . nguyên liệu luyện thép. B) Nhóm II: .. . . vận chuyển nội bộ. coi nước lò cao. vận hành máy hút gió. vận hành trạm điện từ. vận hành nồi hơi. thao tác sàn làm nguội.Thăm tường lò cao. lọc.Nắn thép. bao gói sản phẩm luyện kim. .Sàng than cốc.Điều chỉnh van hơi nước. lò xấy. . đài A luyện gang. bơm dầu. . ép nhựa. hạ thế/ngầm.Lái máy cán thép. vận hành băng tải.Sửa chữa lò tôi.Lấy mẫu. Bọc nhựa dây điện (PVC. XLPE.ủ đồng. .Vận hành xe hứng.Kiểm tra chất lượng sản phẩm.Lái xe cân liệu lò cao. PEW. . rửa khí than. PE. . . vệ sinh công nghiệp.Tinh chỉnh thép cán.)./ Trung thế. . cắt hơi phôi đúc và phối liệu cho lò. bơm nước.Pha trộn hỗn hợp làm khuôn đúc.Xoắn cáp.Phụ cán thép. . . PU. .Dàn khuôn kim loại cho xưởng đúc. . 18 . . phân tích quặng và sản phẩm kim loại. .Thủ kho đúc.. ruột đúc khuôn đúc. sửa chữa lò luyện cốc. kéo dây thép. ô xi hoá kim loại màu.Sửa chữa các loại đồng hồ đo trong thiết bị luyện kim. .Lái cần trục. gia công khuôn.Hầm than luyện than cốc. . ủ kim loại.Mài cắt gạch chịu lửa.Vận hành lò hơi ở các doanh nghiệp công nghiệp nhẹ đốt lò dầu.Kéo dây lớn kim loại màu.Phụ trợ. .Cắt điện. . thao tác đài B.Hàn điện.

Đập cục thiêu kết. làm khuôn. .Trực lò điện.Phụ trợ. hàng trang sức). . .Luyện gang lò điện. hồ điện cực. lò chuyển. luyện co lanh đông. . .Nhiệt luyện hợp kim bột. cán.Dệt lưới thép. sàn đúc gang lò cao.Thao tác lò gió nóng.Điều nhiệt. .Điều khiển máy thiêu kết. . . nấu thép ở nhà máy cơ khí. nấu bột kéo dây.Đóng cửa lò luyện cốc. .Luyện đôlômít. quặng phản thiêu kết. . đầm lò điện. .Nhiệt luyện kim loại. .Nấu rót kim loại. . . lò bằng. vệ sinh công nghiệp. Hoá chất: A) Nhóm I: . . .2. lò bằng.Thao tác cán thép.Thao tác trước lò cao.Nạp liệu lò điện.Luyện gang lò cao. .Nấu gang. . . ép kim loại màu và hợp kim.Điều khiển xe rót than. bạc. .Luyện thép lò điện.Điều khiển xe chặn cốc.Thuỷ luyện hợp kim bột. . . lò bằng. .Luyện hợp kim sắt (ferô hợp kim). nấu luyện kim loại mầu. thao tác lò ủ thép. điều khiển xe tống cốc. .Nấu. đúc thỏi thép. . phục vụ.Dập đinh. dệt kẽm gai. . . .Điều khiển xe dập cốc. 9.Làm sạch vật đúc.Chưng dầu cốc. thép. 19 . bồn dập cốc. nạp liệu và vận hành lò mitxe.Đúc liên tục gang.Vận hành máy giao hoán. lò nung thép để cán. dỡ thỏi thép. đúc. phá khuôn.Thợ kim hoàn (chế tác vàng.C) Nhóm III: . mạ kẽm. .

Pha chế xi. sáp. . .Vận hành thiết bị trộn ướt.Vận hành lò sấy. .Vận hành thiết bị khuấy.Sản xuất phèn kép.Thủ kho nguyên liệu và sản phẩm hoá chất. . máy nén khí. xà phòng bánh các loại. hồ điện dịch.Vận hành tháp phân ly ô-xy.Chế tác đá quý và hàng mỹ nghệ.Vận hành máy đóng bao urê và phân lân. cắt.Vận hành hệ thống nạp điện ắc quy. tinh luyện dầu mỡ. . . .Vận hành thiết bị cô lại. . .Vận hành máy nén khí nguyên liệu cho sản xuất hoá chất. . mạ.B) Nhóm II: . . tinh chế nước muối.Dập mũ đồng. .Chống ăn mòn thiết bị hoá chất. . .Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất bao bì PP.Vận hành hệ thống thiết bị phối liệu. bao gói que hàn điện. trộn sơn.Vận hành thiết bị thu hồi glucerin. hoàn chỉnh các loại pin.Lắp ráp.Vận hành thiết bị đông lạnh.Gói.Vận hành máy thiết bị lọc bụi điện. băng tải lò khí than. . . 20 .Vận hành máy sinh khí. .Vận hành thiết bị sản xuất kem giặt.Vận hành máy cắt. kem đánh răng. . quấn chỉ cực dương. bột nhẹ. quạt trong sản xuất hoá chất.Vận hành băng tải urê. nồi hơi. .Vận hành máy bơm dung dịch. lau. cô đặc phèn. lọc túi. . ép bánh. . . .Vận hành thiết bị sản xuất sữa vôi. . ép que hàn điện.Vận hành hệ thống thiết bị hoà tan. . . C) Nhóm III: . . đánh bóng ống kim loại. . .Sản xuất mút nguyên liệu. chuốt lõi que hàn.Sản xuất zeolite. . PE. khí đốt. nạp khí C2H2. nitrô và hyđrô.Xử lý nguyên liệu thuốc bọc que hàn.Vận hành thiết bị tuyển trọng lực. cặp.

vôi.Muối sơn.Chế tạo ống xát gạo. kiểm tra chất lượng hoá chất. nắm nút ắc quy chì..Vận hành thiết bị thành hình săm. . vận hành lò sản xuất phèn.Trung hoà. nung graphít. .Phối liệu dầu. .Nghiền.Vận hành thiết bị nghiền cán sơn. sấy quặng. . dây curoa.Phối liệu.Đắp vá lốp ô .Vận hành máy đập.Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất thuốc tuyển. . . . vải phin.Vận hành hệ thống thiết bị tuyển nổi. tráng vải mành.Chế tạo cao su tái sinh. . bán thành phẩm vo viên NPK.Sản xuất băng tải công nghiệp. . ống hút 203.ép xuất các mặt hàng cao su.Cô đặc dung dịch sút.Phân tích hoá nghiệm. nhựa trong công nghệ sản xuất sơn. .Sản xuất các loại điện cực.Bốc xếp vận chuyển than đen (than hoạt tính). . . . mực in.Chế tạo cốt hơi. . cốt nước.Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất bột giặt tổng hợp. . trộn bột PVC. .Lưu hoá các sản phẩm cao su.Phối liệu cao su. .tô. . .Phối liệu hoá chất cao su sống. phối liệu trùng hợp PVC. . xuất toa phân bón super phốt phát. . vải PVC và cuốn tấm cao su.Xay trộn than. pha mầu sơn. . mực in. nghiền.Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất chất phụ gia. 21 . đất đèn. sửa chữa ắc quy chì. .Sản xuất vỏ bình. . .Vận hành lò sản xuất than hoạt tính. . .Lắp ráp. .Vận hành thiết bị điện giải sản xuất xút.Vận hành máy cán. sản xuất keo sơn.Gia công thuốc bọc que hàn. . lốp các loại. . . đóng thùng đất đèn.Vận hành máy chỉnh lưu. .Sản xuất lá cách ắc quy chì. thuốc trừ sâu vi sinh. . mực in.

. lưu huỳnh trong sản xuất axit sunfuaric (H2SO4). xe đạp. kết tinh clorua amon (NH4Cl) trong sản xuất cacbonát natri (Na2CO3).Sửa chữa thùng điện giải trong công nghệ sản xuất NaOH (xút).Vận hành hệ thống thiết bị cacbonát hoá trong sản xuất sođa..Vận hành thiết bị luyện (kín.Vận hành hệ thống thiết bị cô đặc.Vận hành hệ thống thiết bị điều chế super phốt phát.Vận hành hệ thống thiết bị chuyển hoá CO (Oxyt cacbon). pha chế axit H2SO4. . .Đóng bình các sản phẩm hoá chất độc. 22 .Vận hành lò đốt pyrit.Vận hành thiết bị sấy khí clo (Cl2). .Vận hành máy nén cao áp trong sản xuất phân đạm (urê). NaF. . Na2SiF6.Vận hành hệ thống lọc. .Vận hành thiết bị tổng hợp urê. sấy các sản phẩm độc hại.Cắt vải dán ống lốp máy bay. . axít clohyđric (HCl). luyện chì tái sinh. . . . ống dẹt. hàn lắp thành ắc quy chì.Vận hành lò khí than trong sản xuất phân đạm (urê). hở) cao su.Tinh chế khí than.Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất clorátkali (KClO3). . . .Vận hành hệ thống thành hình sản phẩm cao su.Hoá thành lá cực trong sản xuất ắc quy chì. lốp các loại.Vận hành thiết bị tổng hợp amôniac (NH3).Vận hành hệ thống thiết bị sấy.Vận hành hệ thống thiết bị thu hồi amôniac (NH3). . . . .Vận hành lò cao sản xuất phân lân. nung sođa. xe máy. . .Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất axit nitơric (HNO3).Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất thuốc trừ sâu và chất phụ gia.Vận hành thiết bị sản xuất tanh ô-tô.Vận hành thiết bị sản xuất clorua amon (NH4Cl). . . .Vận hành hệ thống thiết bị lưu hoá xăm. . . .Vận hành máy nén khí amôniac (NH3). . .Chế tạo các loại ống dẫn. hấp thụ axit.Vận hành hệ thống thiết bị lọc.... .Đúc hợp kim chì. . .Sản xuất một số muối vô cơ đặc biệt Na3PO4. . lưu hoá các phụ tùng máy bằng cao su.

C) Nhóm III: . . Đo đạc bản đồ: A) Nhóm I: . . . .Nghiền bột chì. .Vận hành hệ thống sản xuất sườn cực ắc quy chì.Phối liệu các chất trong sản xuất điện cực. ..Vận hành lò nung sản xuất đất đèn. sửa chữa máy trắc địa.In. trắc địa. . chụp.Khoan máy địa chất. dán ảnh.Đào giếng dưới lò.Đào lò thượng. . mài lát mỏng. . làm cầu cống địa chất.Mài đá thủ công.Đào lò ngang.Phụ trợ. trát cao lá cực ắc quy chì. địa vật lý. B) Nhóm II: . làm nền khoan.Xây lắp tháp khoan địa chất.Đãi mẫu trọng sa. lò dưới giếng. phục vụ. .Sửa chữa. cơ giới. sản xuất dụng cụ trắc địa.Tạo hạt nhựa PVC.Tăng dầy điểm khống chế trên ảnh. .Sản xuất dung dịch khoan. sản xuất keo dán PVC.Làm đường. Địa chất: A) Nhóm I: . giã mẫu. . nắn.Khoan tay địa chất. vận hành thiết bị phục vụ khoan.3.Sản xuất các sản phẩm hoá chất tổng hợp bằng coposite trong đóng sửa tàu thuyền. .Đào hào.Lộ trình tìm kiếm. . .4. sửa đường địa chất. .Đào giếng địa chất. hố địa chất.Đo vẽ địa hình bằng ảnh (trong nhà).Vận hành máy tiếp xúc chuyển hoá khí SO2 (sunfurơ) thành khí SO3 (sunfuaric) trong công nghệ sản xuất axit sunfuaric. . 9. 23 .Biên vẽ bản đồ. cắt. vệ sinh công nghiệp. . 9. . . .

.Chọn điểm chôn mốc thuỷ chuẩn.Đo vẽ địa hình bằng ảnh (ngoài trời). ghi sổ tam giác và đường chuyền. . . . .Tính toán trắc địa cơ bản. B) Nhóm II: . 24 . . . .. chôn mốc tam giác và đường chuyền. .Đo ngắm.Đo vẽ chi tiết bằng ảnh.Đo khoảng cách bằng phương pháp vật lý.Chọn điểm tam giác và đường chuyền.Đo khống chế ảnh. đo trọng lực.Dựng cột tiêu.Đo ngắm ghi sổ thuỷ chuẩn.Đo thiên văn.

Vận hành máy khoan dập cáp. máy xúc < 4m3/gầu. bơm. đếm.Vận hành máy cắt.Vận hành máy in màu.Mạ bản in taglio.Nổ mìn lộ thiên. . .In phủ.Vận hành máy bốc. lái cần cẩu < 25 tấn. cần trục cảng. . .Sản xuất chân tay giả bằng gỗ bọc nhựa. rót. B) Nhóm II: . KCS ngoài trời.Vận hành máy khoan xoay cầu.Gia công và hoàn chỉnh bản mạ. in số phẳng.Phơi bản. . Khai thác mỏ lộ thiên: A) Nhóm I: Các công việc thủ công: sàng. .Đóng giầy chỉnh hình. tháo máng. sản xuất bản in simutal chế tạo lô sáp lông. . bằng nhôm. .10.Vận hành máy khoan tay. bằng nhựa. .Vận hành các loại thiết bị lộ thiên: Trạm điện... cuốc. in taglio.. quang lật. tời. quạt gió. máy gạt < 180 CV. C) Nhóm III: . . xử lý nước thải. 11..Băng đa. . sửa chữa đường mỏ.Sản xuất nẹp chỉnh hình. chỉnh lưu. Chỉnh hình: . . 12. . máy xúc > = 4m3/gầu. máy gạt > = 180 CV. vần đá trên băng chuyền. In tiền: A) Nhóm I: . chuyển tải than. .Vận hành máy sàng tuyển. đánh đống. .. B) Nhóm II: .In số vòng. 25 .Lái cẩu > = 25 tấn.Chụp ảnh.In sinultan. đóng gói giấy bạc. .

45 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.2.42 2.67 4.0 1.78 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.8 841.8 768.5 Nhóm III .49 4.67 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484. thực phẩm Nhóm I .Hệ số 1.8 841.5 3.1 1218. Nông nghiệp.0 Nhóm II .2 3. giả da.67 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.8 768.55 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.55 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449. THANG LƯƠNG 6 BẬC Đơn vị tính: 1000 đồng Ngành/Nhóm ngành I Bậc/Hệ số.60 1044. thuỷ lợi.74 504.0 2. thuỷ sản Nhóm I 26 .06 3.00 870.Hệ số 1.0 3. thuộc da.56 3.40 742.0 1012.90 3.4 887.Hệ số 1.42 2.90 3.22 2.9 2.80 1102.5 2.01 582.3 2.5 2.01 582.0 2.4 1064.1 1218.3 Nhóm III .5 3.0 Nhóm II .65 643.Hệ số 1.09 2.18 922.13 617.Hệ số 1. mức lương V II III IV VI 1.Hệ số 1.5 1. Chế biến lương thực.0 1.18 922.85 536.6 2.85 536. giấy.9 2.A.2 3.5 2.80 1102.65 643.22 2.3 1276.0 3.1 725. may Nhóm I .49 4.0 1012.50 606.2 3.20 701.7 2. Dệt.20 701.

71 3.82 3.90 3.7 2.20 701.0 1012.67 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.0 .95 2.1 1218.80 785.9 2.65 643.01 582.90 3.2 1151.3 Nhóm III .1 1218..49 4.5 678.0 2.01 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.3 1392.55 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.97 4.0 Nhóm II .2 3.67 4.42 2.2 4. Lâm nghiệp Nhóm I Nhóm II .9 2.0 1012.1 1218.13 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.8 841.78 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.Hệ số 1.7 2.4 887.Hệ số 1.4 887.42 2.0 .9 951.07 4.9 2.5 649.2 617.0 1012.18 922.0 Nhóm III .5 2.1 1180.13 617.4 1064.20 701.3 1421.28 3.Hệ số 1.49 4.56 3.5 1.56 3.42 2.24 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 536.Hệ số 1.67 2.06 3.6 6.80 1102.67 2.01 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.49 4.34 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 565.0 2.8 841.8 841.40 742.Hệ số 1.Hệ số 1. XĂNG DẦU Nhóm I . DẦU KHÍ Nhóm I 27 2.90 3.6 2.39 4.4 1064.3 582.67 4.85 536.0 5.Hệ số 1.85 2.78 2.3 1276.Hệ số 1.3 582.3 1276.06 3.8 768.5 3.20 701.90 817.22 2.0 Nhóm II .8 983.40 742.

5 719.37 5.4 887.2 7.05 2.71 3.62 4.67 4.80 785.2 .62 4.Hệ số 2.99 3.Hệ số 2.0 Nhóm III .3 1531.8 1267.2 28 2.5 719.7 2.2 617..97 4.28 3.06 3.48 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 594.8 1267.2 2.24 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 536.28 867.48 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 594.28 867.5 649.56 3.3 1276.1 1049.Hệ số 1.3 1531.4 1064.37 5.9 951.40 742.3 1392.6 2.0 Nhóm II . KHAI THÁC MỎ HẦM LÒ .1 1049.99 3.2 1151.05 2.13 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.85 2.78 2.Hệ số 1.

+ Vận hành máy rửa chai. + Điều khiển máy ghép mí hộp sữa.. cắt li-e. bánh phồng tôm. + Múc nhựa. + Xử lý keo protein. + Sản xuất bột canh. thực phẩm còn lại: + Đóng gói sản phẩm. miến. sữa chua. + Đóng kiện. nấu. bánh kẹo: + Điều khiển xe nâng bột trong sản xuất sữa. đóng thùng. chiết bia rượu.Sản xuất rượu. bánh phở khô. máy thanh trùng. dập nút chai. cắt nhãn. + Bảo quản lương thực. dán hộp. + Sản xuất sữa đậu nành. + Giao nhận sản phẩm. nước giải khát trong dây chuyền sản xuất.. nước giải khát: + Đun hoa. 29 . xay malt. nước chấm. + Vệ sinh công nghiệp. bia. dán nút. B) Nhóm II: . lọc mạch nha.Sản xuất rượu. hòm. . cưa. máy dán nhãn. bún khô. + Sản xuất bao bì. . kiện. vận chuyển thuốc lá bao các loại trong kho thành phẩm. + Sản xuất mì sợi. + Chế biến sản phẩm ong.Chế biến lương thực. nước giải khát: + Đẩy két bia. xếp lô thuốc lá. đóng túi.. sữa. + Chuẩn bị nguyên liệu sản xuất đồ hộp. + Xay gạo. . dán hòm đựng mì. Chế biến lương thực. + Giao nhận. kem sữa tươi. chỉnh lý giấy tinh bột. đóng. xay sắn. thực phẩm. bia.ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG THANG LƯƠNG 6 BẬC (A. thực phẩm: A) Nhóm I: . + Phân loại bánh kẹo.2): 1. + Kiểm tra chất lượng thuốc lá bao. + Vận hành máy dán nhãn và xếp sản phẩm vào thùng. nấu. tút.Chế biến và sản xuất thuốc lá: + Vận chuyển thuốc lá bao trong dây chuyền sản xuất.Chế biến và sản xuất đường. + Sản xuất cà phê hoà tan.

rửa thùng bia bốc. vận hành nồi hơi đốt dầu. ủ. đóng két gỗ. lọc. rượu bàn tròn. + Phân loại thuốc điếu. + Soi vỏ chai. đập cuộng. + Bỏ chai. + Vận hành thiết bị trong dây truyền nấu. + Giao nhận bốc xếp bán thành phẩm.Chế biến và sản xuất thuốc lá: + Phân tích. + Vận hành máy gắp két khỏi kệ.+ Quay đá. chiết bia rượu nước giải khát. lên men. + Cân đong. cuối goòng. + Bó thuốc điếu. bỏ lon. + Cắt tôn. phân ly lá thuốc. + Chưng cất hương liệu. sấy phun cà phê hoà tan. + Bỏ sợi và vận hành máy cuốn điếu. + Vận chuyển nội bộ. hấp. soi bia lạnh. + Vận hành thiết bị chưng cất cồn.. + Bốc bia. + Sản xuất hộp catton đựng thành phẩm. 30 . + Bốc xếp thủ công thùng. + Rửa thùng keg. rũ tơi.. soi chai thành phẩm. phân tích cồn rượu. sửa chữa máy nén khí lạnh. gạt lon. cất. sấy sợi. . đột dập nút. + Vệ sinh môi trường. + Vệ sinh công nghiệp. cẩu thùng. vận chuyển nguyên liệu. chọn vỏ chai. + Vận hành. + Bốc lá thuốc và vận hành các loại máy: dịu. hạ vỏ. hút sợi. vận hành máy xiết nút. thuốc gam. nấu. sửa chữa thiết bị thu hồi khí CO 2. + Đường hoá. + Vận hành.. két trong sản xuất. điều chỉnh. đóng chai. + Đóng đai két rượu. + Pha chế hương liệu. chuyển đầu lọc vào khay. + Bốc đầu goòng. xé mốc. nạp và bảo quản bình chứa CO 2. thái. thuốc vụn. + Vận hành hệ thống xử lý nước. + Rang. trích ly.

+ Chế biến thức ăn gia súc. đặc).+ Vận hành lò sấy điếu. + Vận hành các loại thiết bị: Tẩy trung hoà. + Định hình.Chế biến và sản xuất đường. trộn. 31 . xén giấy và bao gói thuốc vụn. máy điều tiết. vệ sinh. + Kiểm tra chất lượng lá thuốc và thuốc điếu. dán nhãn hộp sữa. máy đóng giấy bóng kính. cán bột. dọn dẹp. thiết bị bơm rót dầu (lỏng. kiểm tra. phân tích. + Sản xuất sữa tươi thanh trùng. khử axit.Chế biến và sản xuất dầu thực vật: + Hyđrô hoá dầu. bơm sấy. dán nhãn. + Điều khiển thiết bị: Hoà. máy hút bụi.). + Sản xuất đường mía: Kiểm nghiệm trên dây chuyền. + KCS (lấy mẫu. chiên mì lò dầu. + Thủ kho (bảo quản. + Kiểm tra ký mã hiệu và vận chuyển nội bộ. lọc tạp chất và tẩy màu. . báo cáo. . + Sản xuất phụ phẩm. + Rũ. nhập xuất). hấp. + Bao gói thuốc. kiểm tra sau khi chiên. + Điều khiển thiết bị xay. nước cốt dừa). nạp nitơ và đóng bao hộp sữa. sàng. + Sản xuất các loại bao bì (giấy. lọc khử mùi. . nhựa). sấy. sản phẩm khác của ngành theo công nghệ lên men (thạch dừa). + Xay bột nấu hồ. + Vận hành thiết bị pha trộn nguyên liệu. + Vận hành các loại thiết bị: Định hình. + Bốc xếp (cung cấp bao bì. công nghệ tiệt trùng (sữa dừa. cắt. + Vận hành máy ghép đáy hộp.Chế biến lương thực. + Vận hành máy đóng bao. định hình. kết tinh). vận chuyển trong ca). trộn đường sữa khô. + Vận hành thiết bị đóng. trích ly.. vệ sinh nhập kho. đóng gói. vuốt. sữa. + Vận hành hệ thống thiết bị nghiền. nấu và vận hành thiết bị tạo sữa. rót bơ sữa. hấp. thực phẩm còn lại: + Nạp mì. súc rửa bao bì. bánh kẹo: + Pha trộn nguyên liệu. hâm. sảy đóng bao. xả bã. cắt. + Sản xuất đường glucôza (cô đặc.

. . làm héo. + Chế biến đồ hộp thực phẩm. + Vận hành và bốc lá thuốc ở đầu và cuối máy sấy. + Sản xuất muối thủ công. đo độ PZ và điều chỉnh lên men trong hầm lạnh. vò chè. nấu đường. rửa men. trợ tinh hồ đường. sữa. + Đóng kiện lá thuốc. tinh chế và làm sạch đường glucôza. diệt men. + Vận hành nồi hơi đốt than. + Vận hành lò sấy thuốc điếu. pha chế hương liệu. + Làm việc trong kho lạnh từ 50C trở xuống. + Bơm bia. + Vận hành hệ thống gia nhiệt bốc hơi nước xi rô. + Pha chế và vận hành các máy cắt dập sản xuất xà phòng. + Chế biến cà phê nhân. phối trộn và làm dịu. vận chuyển kiện thuốc lá vào máy hấp và chuyển sang phối trộn sau khi sấy.+ Chế biến chè các loại. C) Nhóm III: . + Tráng parafin trong bể chứa rượu.Chế biến và sản xuất dầu thực vật: + Xử lý nguyên liệu và vận hành thiết bị trong dây chuyền ép dầu thô.Chế biến và sản xuất thuốc lá: + Xử lý mốc lá thuốc.Sản xuất rượu. + Pha chế và vận hành máy bơm hoá chất. + Vận hành máy sản xuất giấy tinh bột. + Rũ tơi. + Vận hành máy ly tâm đường. bánh kẹo: + Vận hành hệ thống máy ép mía. + Giết mổ. 32 . lên men. ủ. chế biến gia cầm. + Thuỷ phân tinh bột. nước giải khát: + ép. + Vận hành hệ thống lắng lọc. + Bốc xếp. rửa kíp. + Hạ nhiệt độ lọc trong hầm lạnh. . + Làm việc trong lò lên men.Chế biến và sản xuất đường. bia. + Nướng bánh.

+ Lắp ráp hộp quẹt ga (bật lửa gas). bao bì bằng nhựa và cao su: + Cắt. + Là. + Kiểm nghiệm viết tròn bút máy. sàng. dệt. lạng khối xốp PU. dán. . sợi. . cắt biên. thành phẩm. lúa mì. đóng gói. pha trộn hạt tiêu.Chế biến lương thực. + Kiểm tra thành phẩm. ớt. xén. cân. + Thổi bụi. nhuộm. chép kiểu thảm. phụ cắt may. + Pha.Sản xuất đồ dùng. cao su. guồng thủ công. + In tráng vecni trên kim loại. lộn bẻ. trải vải. lò hơi. soi mật độ. tỉa thảm. cao su. đáy bao. vận chuyển vải.Sản xuất giấy: + Vận hành máy đóng vở. xay. bao gói. kiểm tra ru băng. đóng dấu. sao chụp sơ đồ. phân loại chè. đóng gói. gia công màng mỏng nhựa. thực phẩm: + Rang. 2.Sản xuất đồ dùng sắt tráng men. bao gói nhựa. + Bao gói. + Kiểm tra thành phẩm. . văn phòng phẩm: + Lắp ráp thành phẩm bút máy. xát lúa gạo. nhuộm. in hoa: 33 . . bao gói.Sản xuất diêm: + Dán ống bao. giả da.Sản xuất sợi. + Kiểm tra thành phẩm. đánh số. giấy than. bút máy. trộn.Thuộc da. thuộc da. cắt.May công nghiệp: Đo đếm. đốt lò sấy. nhôm. bỏ diêm vào bao. Dệt. + Sửa thoi. in hoa: + Dệt thảm. may: A) Nhóm I: . . chế dầu. giấy. chế biến gia súc. dệt. . sản xuất đồ dùng bằng da: Kiểm tra thành phẩm. thêu. đóng kiện diêm thủ công.Sản xuất sợi. lộn vải.. chế biến cao su cán. + Sấy. + Giết mổ. chỉnh lý go. + Xay. kẻ giấy. bút bi. cắt. + Sản xuất mực các loại. đóng kiện. + Cắt. cuốn. B) Nhóm II: .

viền mép. + Khâu lật. + Vận hành máy cuộn lại. + Vận hành thiết bị sấy diêm bằng hơi: ống. bao bì bằng nhựa và cao su: + Cân.May công nghiệp: + Là. thí nghiệm vải. cào bông. + Kiểm nghiệm phân loại nguyên liệu. + Sản xuất chỉ sơ dừa từ nguyên liệu vỏ dừa. + Vệ sinh công nghiệp phân xưởng sản xuất giấy. kiểm tra phân tích sợi vải.+ Vận hành máy dệt kim. lưu hoá. sấy sau nhuộm. kéo thùng. + Vận hành thiết bị thông gió. hoá chất (PVC.Sản xuất diêm: + Vận hành máy dán ống. cuộn lõi giấy. + Giặt. cân sợi. văn phòng phẩm: + Vận hành máy cắt. cán. ép phun. tán quai. gấp. . chuẩn bị nguyên liệu. hàn điểm. chưng sau in. . sàng mảnh nguyên liệu. + Vận hành máy kiểm. sàng. văng nhiệt độ vừa. 34 . . kiện. mài. đốt. bông hồi. go. + Vận hành thiết bị tái sinh phế liệu nhựa cao su. PS. bút máy. bán thành phẩm sắt tráng men. xé. dệt không thoi. . đổ vải. + Vận hành thiết bị nghiền lại bột giấy.) Và cao su. đánh đĩa. chế biến đồ dùng bằng da và giả da. rửa mảnh). may. đáy. + Dệt lưới. hướng dẫn kỹ thuật cắt. ép. gỡ sấy. sợi. kiềng co. sản phẩm dệt kim.. khâu giây xăng. + Thao tác sợi. dệt. nhôm tại dây chuyền sản xuất.Sản xuất giấy: + Vận hành dây chuyền rửa. PE. phân cấp vải. + Vận hành máy thổi. đánh chỉ. kéo. đan vá lưới. mặt phấn. + Kéo. cắt gọt. + Kiểm tra nguyên liệu. xuất vải. + Điều khiển trung tâm hệ thống xử lý nguyên liệu (chặt.. + Điều chế phụ gia giấy. .Sản xuất đồ dùng sắt tráng men. dán đáy và quét phấn vỏ bao diêm. PP. chặt lại nguyên liệu. sản xuất đồ dùng bằng da: Pha cắt. sửa khổ. đong. bốc suốt vận chuyển. cắt phá. + Vận hành máy mắc. + Lắp ráp. + Vận hành máy chặt.Thuộc da. xếp nan cho sản xuất diêm.Sản xuất đồ dùng. hộp và que diêm. nối. dập hình. xử lý. nhôm. .

+ Cân. + Khắc bản... ghép thô trong sản xuất sợi. kiểm tra sản phẩm may. trục lưới. hấp lưới. + Trang trí màu. + Tẩy rửa kim loại bằng axít. + Vận hành thiết bị sản xuất giả da. mạ. vận hành thiết bị tạo xốp PU. đo. xốp PU. vận hành máy thêu công nghiệp. + Vận hành máy sợi con.Sản xuất sợi. bản phim trục lưới. máy ống. đong. + Xử lý nhiệt qua lò nung và lò phản xạ. chải. nối gỡ. thuốc nhuộm. . tẩy. sơn bề mặt bán thành phẩm đồ dùng sắt tráng men và bút máy. đổ sợi con. văng nhiệt độ cao. làm bóng. + Xe sợi. + Sản xuất paxta găng tay cao su. bản kẽm. đập nghiền. phun hoa. đóng kiện và bốc xếp sản phẩm may công nghiệp. . + Trộn. in hoa: + Vận hành máy các loại: Cân. sấy. + Kéo sợi PA. cấp phát hoá chất. + Cắt may sản phẩm bằng vải PP. xe tao. bút máy. C) Nhóm III: . đổ. đúc. điều hồ. vận chuyển nguyên liệu hoá chất trong dây chuyền sản xuất xốp PU. hướng dẫn kỹ thuật. viền mép.+ Vận hành thiết bị. + Đốt lò nung sắt tráng men. đốt dầu. in hoa. nung men. + Sản xuất vétxi nhúng. + Ươm tơ kéo sợi.Sản xuất đồ dùng. đánh dây. văn phòng phẩm: + Pha trộn. + Nấu. sàng nấu men. + Tráng. máy đậu. bao bì bằng nhựa và cao su: + Trộn. hấp ủ nhôm. + Sản xuất phụ tùng êbônít. nhuộm. + Vận hành thiết bị: Nấu. + Cân. dệt. 35 . ăn mòn trục. cảm quang. đóng gói. trục đồng. niken. khắc trục đồng. màu hoa..Sản xuất đồ dùng sắt tráng men. cán. + Khắc bản. nhuộm. nhôm. đổ sợi thô. trộn. hồ. cán nhựa PVC. xé. sợi xe. rửa trắng nhôm. + Là sản phẩm. PE. + Mạ phụ tùng bút máy bằng crôm. + Vận hành máy dệt thoi. + Pha chế hoá chất. + Nhuộm.

+ Dán đế giầy. + Nhuộm màu. khai thác công trình thuỷ lợi. sản xuất đồ dùng bằng da: + Bào. . 36 . . + Vận hành hệ thống thiết bị liên hoàn. làm bóng da. + Đánh mặt da. dây an toàn. . sắp. + Cắt gỗ khúc. lợn bằng phương pháp nhân tạo. phơi. chăn nuôi các loại cây.Thuộc da. in.1. chăn nuôi các loại cây và con. tẩy. . nhúng thuốc đầu diêm.Trồng trọt. thuỷ lợi. ống và nan que diêm. bò đàn. rửa. + Làm việc tạo kho da muối và kho pha chế hoá chất thuộc da. . B) Nhóm II: . bốc xút hoá. sàng bột giấy.Truyền giống trâu. 3. xếp. căng da cuaroa. + Vận hành hệ thống thiết bị xeo giấy. sàng. căng. + ép tắc kê da. thuỷ lợi: A) Nhóm I: . + Nạp nguyên liệu vào nồi nấu. sơ chế da. bột giấy. Nông nghiệp.Sản xuất giấy: + Vận hành dây chuyền nạp. chặt. gông. ty. mài sản phẩm may.Chăn nuôi trâu.Quản lý. phân tích hoá chất. bò.. Nông nghiệp. cào nguyên liệu vào máy chặt. thuộc da. ép. duy tu. vận chuyển gỗ khúc. thu dọn nguyên liệu giấy trên sân bãi. cuaroa. thuỷ sản: 3. vò da. là da. sửa.Trồng trọt. nan đáy. con giống. đầu sống da. bảo quản que diêm đầu thuốc. ăn dầu. + Chưng. + Đo bia da.Công nghiệp may: Vận hành các thiết bị giặt. + Sản xuất keo da. xén. đánh bóng que diêm. + Làm việc trong kho thành phẩm. bóc nan vành. + Bốc. ép da thuộc đỏ. + Vận hành thiết bị nấu. . phớt. tẩy. + Ngâm vớt gỗ cây.Sản xuất diêm: + Sản xuất thuốc diêm. + Rửa. sơn xì da. + Vận hành thiết bị liên hoàn. + Sấy.

. .Chế biến thuỷ sản đông lạnh.Trồng trọt. . bừa thủ công. bảo dưỡng. duy tu. thuỷ sản khô. C) Nhóm III: . thực vật.Nuôi trồng thuỷ sản trên biển. agenat. . mái. 3.Vận hành..Cày.Vận hành máy ấp trứng.Chăn nuôi động vật phục vụ thí nghiệm bệnh. 37 . sửa chữa bảo dưỡng hệ thống lạnh. .Quản lý. mắm kem.Lái máy khai hoang. .Trồng và chăm sóc cây cao su. chế biến nguyên liệu chả cá. .Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt. súc rửa bao bì. . .Lái máy kéo nông nghiệp. .Sản xuất dầu viên cá. hệ thống sản xuất đá cây. . . . .Vận hành hệ thống thiết bị chế biến thuỷ sản.Chế biến lông vũ.Chế biến phân. .Chế biến vi cá.Sơ chế mủ cao su.Sản xuất bột cá làm thức ăn chăn nuôi. chế biến đồ hộp thuỷ sản.Thu mua thuỷ sản trên bờ. cá khô theo phương pháp thủ công. bể chượp. . khai thác các công trình thuỷ nông đầu mối. .Khử trùng động. thực vật.Khai thác mủ cao su. . kho lạnh. đá vẩy. .2. Thuỷ sản: A) Nhóm I: . con các loại. chế biến rau câu để sản xuất aga. chế biến mực. . bao gói và bảo quản thành phẩm thuỷ sản trong kho.Sản xuất tinh đông viên trâu. . . nước mắm. chăn nuôi giống gốc cây. .Chế biến chượp. vệ sinh công nghiệp. bò.Bảo vệ thực vật. chăn nuôi thí nghiệm.Thu mua thuỷ sản trên biển.Chọn gia cầm trống. B) Nhóm II: . mắm tôm.Kiểm tra chất lượng hàng động vật. .

đường ống.Bốc xếp trong hầm kho đông lạnh. sửa chữa thiết bị. khai thác gỗ nguyên liệu và các lâm sản khác. gentatin. thùng đá lên xuống tàu đánh cá biển.Vận hành. cơ điện lạnh. bảo vệ rừng kinh tế và rừng phòng hộ vùng núi cao.Vận hành máy xay. cấy ngọc trai. sang chỉ trong sản xuất sợi đan lưới. vận xuất gỗ bằng cáp. nuôi. . .Lắp đặt. tráng vécni thân nắp hộp đồ hộp.Đánh dây lưới bằng máy và thủ công. cá. sản xuất thuốc kích dục cá đẻ.Sấy. van két trong hầm tàu đánh cá biển. .Đánh dĩa.Nuôi trồng các loại rong biển. sấy phế liệu thuỷ sản làm thức ăn chăn nuôi.Bốc dỡ đá cây. hải sản khác. trồng chăm sóc. nhuộm lưới. ven biển. chăm sóc. . B) Nhóm II: Giống cây rừng.Căng hấp.Khai thác yến sào. sản xuất than củi. . . . . . chitozan. C) Nhóm III: . máy kéo bánh lớn.Lặn bắt các loại hải sản. nuôi thả cánh kiến đỏ. Xăng dầu: 38 . bảo vệ rừng kinh tế và rừng phòng hộ trung du. bằng tời.Khai thác nguyên liệu. alginnat. san hô dưới biển.Sản xuất giống tôm. .Pha trộn các hợp chất pasta làm gioăng nắp hộp. 5. pha chế. bảo dưỡng thiết bị sản xuất. . 4. nghiền. . .Bốc xếp thủ công ở dưới các hầm tàu đánh cá biển.Vận hành máy dệt lưới. . .Vệ sinh công nghiệp nhà máy chế biến thuỷ sản. . vận xuất bằng voi. . sửa chữa. nhuyễn thể và các thuỷ sản..Điều tra rừng. C) Nhóm III: . chống cháy rừng. aga. tái sinh cước.Sản xuất thức ăn cho tôm.Xuôi bè lâm sản. . . . Lâm nghiệp: A) Nhóm I: Trồng.Sản xuất chitin.Nuôi cá sấu.Khai thác gỗ lớn. cá. . kiểm mẫu viên dầu cá.

Vận hành.Vận hành thiết bị công nghệ trên giàn nén khí.Giao nhận xăng dầu ở cảng biển.Thí nghiệm hoá chất (vật lý vỉa. .Bán lẻ xăng dầu.Cứu hoả trên các công trình dầu khí.Vận hành máy bơm xăng dầu trên đường ống chính dẫn xăng.Vệ sinh kho xăng dầu.Vận hành và sửa chữa thiết bị tự động hoá. giàn khai thác dầu khí. . điện) làm việc trên các công trình biển. . cơ khí (hàn. B) Nhóm II: . công trình xăng dầu. . bến bãi.A) Nhóm I: . mẫu địa chất.Phòng chống dầu loang.Lắp ráp. .Vận hành máy thông gió trong kho xăng dầu.Lấy mẫu và phân tích mẫu dầu khí.Giao nhận. .Nguội sửa chữa tuarbin và máy nén khí trên giàn nén khí. . . Dầu khí: A) Nhóm I: . . bến bãi. hang hầm. nước môi trường). .Vận hành thiết bị xử lý dầu khí.Nguội sửa chữa giàn khoan. sửa chữa đường ống.Vận hành máy bơm xăng dầu trong kho. . 6.Giao nhận. đo tính xăng dầu trong kho hang. đo tính xăng dầu trong kho. .Móc cáp treo hàng trên các công trình biển. . . . .Nguội đo lường và tự động hoá trên giàn nén khí. .Khí tượng hải văn. . . hầm. trên biển.Vận hành và sửa chữa thiết bị khai thác dầu khí.Vận hành máy bơm vận chuyển dầu khí. tiện. .Phục vụ vệ sinh công nghiệp. B) Nhóm II: . . 39 .Duy tu.Lấy đất đá trong trong quá trình khoan. dầu. . . bảo dưỡng thiết bị ứng cứu sự cố tràn dầu. .ứng cứu sự cố tràn dầu.Phòng chống phun trào dầu khí. .

Khoan dầu khí. Khai thác hầm lò: Tất cả các công việc xây dựng và khai thác khoáng sản ở hầm lò.Sản xuất hoá phẩm dầu khí. .Vận hành và sửa chữa thiết bị khoan dầu khí. . chế biến dầu mỡ bôi trơn.Lắp ráp tháp khoan.Bơm trám xi măng giếng khoan. 40 .Chống ăn mòn. .Kiểm tra khuyết tật mối hàn. . lắp ráp giàn giáo trên các công trình biển.Vận hành thiết bị chế biến condensate.Vận hành máy tời làm việc trên giàn khoan. . 7. C) Nhóm III: . .Vận hành và sửa chữa máy diezel và máy động cơ đốt trong trên giàn khoan. .. . .Lọc hoá dầu khí.Thử vỉa giếng khoan. phun sơn phun cát trên các công trình biển.Sửa chữa ngầm giếng khoan. .Carôta bắn mìn. . .

CÁC BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN, NHÂN VIÊN
TRỰC TIẾP SẢN XUẤT, KINH DOANH

(Ban hành kèm theo Nghị định số 25/2004/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ)
B.1. CÔNG NHÂN VIÊN SẢN XUẤT ĐIỆN
Đơn vị tính: 1000 đồng
Chức danh
I

Hệ số, mức lương
II
III
IV

V

I. TRƯỞNG CA VẬN HÀNH CÁC NHÀ
MÁY ĐIỆN, KỸ SƯ ĐIỀU HÀNH HỆ
THỐNG ĐIỆN (HTĐ)
1. Nhà máy nhiệt điện (NMNĐ), tuốc bin khí
hỗn hợp (TBKHH) có tổng công suất đặt (Σ
P): Σ P ≥ 600 Mw; nhà máy thủy điện
(NMTĐ) có ≤ P ≥ 2000 Mw; hệ thống điện
(HTĐ) Quốc gia (A0)
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2. NMNĐ, TBKHH có 440 Mw ≤ Σ P < 600
Mw; NMTĐ có 1000 Mw ≤ Σ P < 2000 Mw;
HTĐ Khu vực (Miền) A1, A2, A3
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
3/ NMNĐ, TBKHH có 100 Mw ≤ Σ P <
440 Mw; NMTĐ có
100 Mw ≤ Σ P <
1000 Mw; HTĐ của các công ty điện lực
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
4. NMNĐ, TBKHH có Σ P < 100 Mw;
NMTĐ có Σ P < 100 Mw; HTĐ của các điện
lực
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
II. TRƯỞNG KÍP, TRƯỞNG KHỐI VẬN
HÀNH THIẾT BỊ TRONG NHÀ MÁY ĐIỆN
(NMĐ), TRẠM BIẾN ÁP
1. Lò hơi, máy, điện của các NMNĐ, TBKHH
có Σ P ≥ 600 Mw; máy, điện của các NMTĐ
có Σ P ≥ 2000 Mw
- Hệ số
41

4.00
4.40
4.80
5.20
5.60
1160.0 1276.0 1392.0 1508.0 1624.0

3.70
4.00
4.40
4.80
5.20
1073.0 1160.0 1276.0 1392.0 1508.0

3.40
986.0

3.70
4.00
4.40
4.80
1073.0 1160.0 1276.0 1392.0

3.10
899.0

3.40
986.0

3.85

4.22

3.70
4.00
4.40
1073.0 1160.0 1276.0

4.59

4.96

5.33

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2. Lò hơi, máy, điện của các NMNĐ, TBKHH
có 440 Mw ≤ Σ P < 600 Mw; nhiên liệu, hoá
NMNĐ có Σ D lò ≥ 3680 T/h; máy, điện của
các NMTĐ có 1000 Mw ≤ Σ P < 2000 Mw;
trạm biến áp 500Kv
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
3. Lò hơi, máy, điện của các NMNĐ, TBKHH
có 100 Mw ≤ Σ P < 440 Mw; máy, điện của
các NMTĐ có 100 Mw ≤ Σ P < 1000 Mw;
nhiên liệu NMNĐ có Σ D lò ≥ 1760 T/h; khối
lò máy có công suất (P) P ≥ 60 Mw; trạm biến
áp có Σ S ≥ 200 MVA, số máy ≥ 3, số lộ cao
áp ≥ 3; trạm phát điện Diezel có Σ P < 10,5
Mw
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
4. Lò hơi, máy, điện nhà máy điện có Σ P <
100 Mw; khối lò máy có 33 Mw ≤ P < 60
Mw; nhiên liệu NMNĐ có Σ D lò < 1760 T/h;
trạm biến áp có Σ S < 200 MVA, số máy ≥ 2,
số lộ cao áp ≥ 3; trạm phát điện Diezel có Σ P
< 10,5 Mw
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
III. CÔNG NHÂN VIÊN VẬN HÀNH
THIẾT BỊ CHÍNH

1116.5 1223.8 1331.1 1438.4 1545.7

3.50
3.85
4.22
4.59
4.96
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1 1438.4

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
4.59
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
1015.0 1116.5 1223.8

1. Công nhân viên vận hành chính (trực chính,
lò trưởng, máy trưởng, điều hành viên....)
1.1. Máy NMĐ có P ≥ 300 Mw; điện NMNĐ,
TBKHH có Σ P ≥ 600 Mw; điện NMTĐ có Σ
P ≥ 2000 Mw
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
1.2. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có D lò
≥ 820 T/h; máy NMĐ có 100 Mw ≤ P < 300
Mw; điện NMNĐ, TBKHH có 440 Mw ≤ Σ
P < 600 Mw; điện NMTĐ có 1000 Mw ≤ Σ
P < 2000 Mw; trạm biến áp 500 Kv
- Hệ số
Mức lương thùc hiện tõ ngày 01/10/2004
1.3. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có
110T/h ≤ D lò < 820T/h; máy NMĐ có 25
Mw ≤ P < 100 Mw; điện NMNĐ, TBKHH

42

3.50
3.85
4.22
4.59
4.96
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1 1438.4

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
4.59
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1

có 100 Mw ≤ Σ P < 440 Mw; điện NMTĐ
có 100 Mw ≤ Σ P < 1000 Mw; trạm biến áp
có Σ S ≥ 200MVA, số máy ≥ 3, số lộ cao áp
≥ 3
- Hệ số
2.86
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
829.4
1.4. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có D lò <
110 T/h; lò hơi đốt dầu có D lò ≥ 160 T/h;
máy NMĐ có P < 25 Mw; điện NMĐ có Σ P <
100 Mw; trạm biến áp có 50 MVA ≤ Σ S <
200 MVA, số máy ≥ 2, số lộ cao áp ≥ 3; trạm
phát điện Turbine khí có P ≥ 10Mw; trạm
phát điện Diezel có P ≥ 2,1Mw
- Hệ số
2.57
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
745.3
1.5. Lò hơi đốt dầu có D lò < 160 T/h; trạm
phát điện Diezel có P < 2,1 Mw; trạm biến áp
có Σ S < 50 MVA
- Hệ số
2.30
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
667.0
2. Công nhân viên vận hành phụ (trực phụ, lò
phó, máy phó…)
2.1. Máy NMĐ có P ≥ 300 Mw; điện NMNĐ,
TBKHH có Σ P ≥ 600 Mw; điện NMTĐ có Σ
P ≥ 2000 Mw
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2.2. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có D lò
≥ 820 T/h; máy NMĐ có 100 Mw ≤ P < 300
Mw; điện NMNĐ, TBKHH có 440 Mw ≤ Σ
P < 600 Mw; điện NMTĐ có 1000Mw ≤ Σ P
< 2000 Mw; trạm biến áp 500 Kv
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2.3. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có 110
T/h ≤ D lò < 820 T/h; máy NMĐ có 25 Mw
≤ P < 100 Mw; điện NMNĐ, TBKHH có
100 Mw ≤ Σ P < 440 Mw; điện NMTĐ có
100 Mw ≤ Σ P < 1000 Mw; trạm biến áp có Σ
S ≥ 200 MVA, số máy ≥ 3, số lộ cao áp ≥ 3;
kiểm soát gian Turbine máy phát nhà máy ≥ 2
máy
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2.4. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có D lò <
110 T/h; lò hơi đốt dầu có D lò ≥ 160 T/h;

43

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
1015.0 1116.5 1223.8

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
3.85
1015.0 1116.5

2.57
745.3

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
1015.0

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
4.59
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
1015.0 1116.5 1223.8

2.57
745.3

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
3.85
1015.0 1116.5

trạm cắt. trạm bơm tuần hoàn. Trạm bơm tuần hoàn.0 1116.. số máy ≥ 2.5 IV. số lộ cao áp ≥ 3.86 829.Hệ số 2.05 594.86 829.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 44 2.57 745.3 2.0 2. trạm phát điện Turbine khí có P ≥ 10Mw. Lò hơi đốt dầu có D lò < 160 T/h.0 2.5 2.17 919.17 919.5.0 2. trạm Hydrô. bộ khử bụi tĩnh điện nhà máy có Σ P < 600 Mw .3 2.0 2.59 461.57 745..17 919.17 919. trạm biến áp có Σ S < 50 MVA .50 3.4 3.4 3.3 1. băng tải.1Mw. Phụ trong dây chuyền cấp than.30 667.86 829. trạm phát điện Diezel có P ≥ 2.0 2.86 829.5 2.. máy bù.8 2.82 527. máy gầu.05 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 594.50 1015.4 3. thải xỉ nhà máy có Σ P ≥ 600 Mw. bể lắng lọc.4 3. .. Máy nghiền than có Nng < 45 T/h.30 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 667. CÔNG NHÂN VIÊN VẬN HÀNH THIẾT BỊ PHỤ VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤC VỤ.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. nhiên liệu. điện NMĐ có Σ P < 100Mw.86 829.57 745. thải xỉ nhà máy có 400 Mw ≤ Σ P < 600 Mw. vận hành trạm bơm nước sinh hoạt. quang lật toa.máy NMĐ có P < 25Mw. .3 3.30 667. bộ khử bụi tĩnh điện nhà máy có Σ P ≥ 600 Mw . trạm biến áp có 50 MVA ≤ Σ S < 200MVA.1 Mw.3 2.3 3. thiết bị thải xỉ.57 745.3 3.57 745. kiểm soát gian Turbine máy phát nhà máy < 2 máy .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.85 1015..30 667.50 1015.17 919.3 2.Hệ số 2. trực đập nước.. trạm phát điện Diezel có P < 2. PHỤ TRỢ 1.1 1.3 2.0 2.05 594. thải xỉ nhà máy có Σ P < 400 Mw.30 667.5 2.3 2..4 3. Máy nghiền than có công suất (Nng) Nng ≥ 45 T/h hoặc > 2 máy..57 745. trạm bơm tuần hoàn.3 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.0 2.

Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.4 . TÀU VẬN TẢI BIỂN.99 577.38 690. VẬN TẢI SÔNG 1.1 2. Thuỷ thủ 45 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 II.93 849. Tàu vận tải biển.18 632.7 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.49 1012.16 1206. Cấp dưỡng 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.51 727.35 681. mức lương I II III IV .08 893.4 .35 681.74 794. Tàu vận tải sông và sang ngang 1.72 788. Thuỷ thủ 1.B.1 4.73 1081.6 3. Thợ máy.7 .5 3. Tàu vận tải biển 1.75 507.2 3.59 751. TÀU CẨU DẦU KHÍ I.5 2.2. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ. điện. thợ bơm 2.2 2.1 3.5 1.93 559.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5. Thợ máy kiêm cơ khí. VẬN TẢI SÔNG.5 I.9 .8 3. Phục vụ viên 2.9 2.7 3. vô tuyến điện 2.5 2.2 2.66 771. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN.15 913. vận tải sông không theo nhóm tàu Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh không theo nhóm tàu Hệ số.91 1133.25 942.

58 748.4 3.1 2.18 632.83 820.35 681.76 800.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II (vận tải sang ngang) 1.9 2.Kiểm soát viên từ phao số 0 vào cảng toàn tuyến xếp như Kiểm soát viên không lưu cấp III.Kiểm soát viên quản lý vận hành luồng tàu xếp như Kiểm soát viên không lưu cấp II.35 681.99 867.5 1. thợ điện 2.5 2.4 2.2 2.11 901.28 951.55 449.2 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II (vận tải sang ngang) 2.7 .Nhóm I (vận tải dọc sông) .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.9 .8 2.05 594.92 846.51 727.5 2.5 Nhóm I (vận tải dọc sông) Các chức danh quản lý vận hành luồng tàu biển VTS vận dụng xếp như Kiểm soát viên không lưu Bảng lương công nhân viên Hàng không dân dụng (B.Kiểm soát viên quản lý vận hành khu vực luồng tàu xếp như Kiểm soát viên không lưu cấp I. Phục vụ viên 2.25 652. 46 .8 3. .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.5 2. Thợ máy. .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.5 2.8): .1 .93 559.12 614.66 771.05 594.7 2.39 693.2 2.5 2.75 507.

1 1568.Hệ số 4.75 1667.4 4.4 1415.68 .16 1786.5 6.19 5.6 6.36 Mức lương thực hiện từ ngày 1264.9 1667.56 4. Thuyền phó 2.88 5.88 5.Hệ số 3. VẬN TẢI SÔNG.19 5. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN.28 5.75 1415.9 5.36 1264.4 1322.15 2073.28 1821.14 Mức lương thực hiện từ ngày 1200.37 4.88 4.62 .16 4.66 3.Hệ số 4.4 1415.5 7.2. MỨC LƯƠNG Dưới 200 GRT 1.2 1415.2 4.9 1568.4 6.4 01/10/2004 3.5 . Đại phó.56 1322.88 4.4 01/10/2004 2.Hệ số 4.75 1667.4 4.5 5.2 1505.19 5.16 1786.56 4.91 4. máy 2 4.19 1264.65 1928. Tàu vận tải biển theo nhóm tàu Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.0 6. máy 3 4.4 6. Thuyền trưởng . TÀU CẨU DẦU KHÍ (TIẾP THEO) 2. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ. Máy trưởng Từ 200 GRT đến 499 GRT Từ 500 GRT đến 1599 GRT Từ 1600 GRT đến 5999 GRT Từ 6000 GRT đến 10000 GRT Từ 10000 GRT trở lên 4.2 4.19 5.88 5.41 1322.56 Mức lương thực hiện từ ngày 1322.2 1415.5 .16 47 4.65 1928.1 1568.2 1505.56 4.5 6.50 1885.1 1505.94 1722.41 5.2 1505.1 1505.28 1821.9 5.19 5.88 5.2 6.41 1568.88 1415.91 3.41 5.4 1322.1 5.36 4.B.6 01/10/2004 4.37 4.

91 3.16 4.0 1061.2 . thợ bơm.2 1629.9 1206.16 4.28 1531.9 1133.2 1415. Sĩ quan kinh tế.2 4.37 1267.2 5.00 1450.16 4.68 1357.2 4.2 5.4 1206. Thuyền phó 3.9 1206.50 3.0 5. Sĩ quan điện 3.0 .Mức lương thực hiện từ ngày 1061.88 1415.2 4.91 4.4 1267.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 8.3 4.16 1015.4 01/10/2004 5.28 1531.2 5.1 1531.91 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.37 1133.4 1061. vô tuyến điện 3.2 . Thuỷ thủ trưởng 3.4 1206.2 1505.9 1206.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.37 1133.68 1357.3 4.00 1450.3 4.91 3.68 1357.68 1357.8 .3 1267.66 3. máy 2 .4 1133.91 4.68 1357. máy 4 1133.2 5.9 1133.66 3.88 1415.16 1061.66 3.Thợ cả.4 1133.91 4.4 4.16 4.9 1206.3 1357.9 1206.2 4.0 5. bếp trưởng tàu vận tải dầu thô áp dụng như Thuỷ thủ trưởng 48 .00 1450.00 1450.4 1267.0 .Đại diện chủ tàu vận tải dầu thô áp dụng như Đại phó.4 1267.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7.3 4.68 1357.4 1206.37 1267.4 4.9 1133.

phà có trọng tải toàn phần đến 50 tấn. Tàu vận tải sông theo nhóm tàu Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm I: Phương tiện không có động cơ có trọng tải toàn phần từ 5 tấn đến 15 tấn.73 1081.92 1426.2. máy trưởng 2.4 . VẬN TẢI SÔNG.1 3. phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 15 mã lực đến 150 mã lực.55 1029.8 .17 919.0 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.2 4.37 1267.3 3.4 4. Thuyền phó 2.81 814.66 771.9 2.68 1357.0 3.51 727.7 3. Nhóm II: Tàu khách có sức chở từ trên 12 người đến 50 người.6 4. 49 .36 1264.14 1200.16 1206.99 867.9 4.9 2.81 814.4 4.5 3.76 1090.30 957.B. Thuyền trưởng . TÀU CẨU DẦU KHÍ (TIẾP THEO) 3.9 2.4 2. Đại phó.93 849.66 771. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN. máy 2 2.5 3.7 3.55 1029.4 3. đoàn lai có trọng tải toàn phần đến 400 tấn.4 4.91 1133.3 2. MỨC LƯƠNG Nhóm I Nhóm II Nhóm III Nhóm IV 1.10 899.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. phương tiện có trọng tải động cơ có công suất máy chính từ 5 mã lực đến 15 mã lực hoặc sức chở từ 5 người đến 12 người.76 1090. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ.

phương tiện có tổng công suất máy chính trên 400 mã lực. phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 500 tấn. phà có trọng tải toàn phần trên 50 tấn đến 150 tấn. Nhóm IV: Tàu khách có sức chở trên 100 người. phà có trọng tải toàn phần trên 150 tấn. phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 150 tấn đến 500 tấn. phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 150 mã lực đến 400 mã lực. đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 1000 tấn.Nhóm III: Tàu khách có sức chở từ trên 50 người đến 100 người. đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 400 tấn đến 1000 tấn. 50 .

thuyền phó 2.94 5.30 5.0 1363. máy 2 tàu dịch vụ dầu khí. Máy trưởng 5.62 5.0 1450.70 5. sĩ quan điện tàu dịch vụ dầu khí 5.00 5. máy 4.65 1629.00 5.5 1928. TÀU CẨU DẦU KHÍ (TIẾP THEO) II.94 6.28 6.8 .28 6.70 5. Đại phó.62 5.2. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ. đài trưởng VTĐ tàu cẩu dầu khí 4.0 1537. Thuỷ thủ trưởng.62 5.15 1722. Thuỷ thủ trưởng.B.Hệ số 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.6 1722.0 1450.8 1722.0 1450.2 4.65 6.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.0 1363.5 2073.94 6.5 .62 1363. VẬN TẢI SÔNG. Thuyền phó 2.30 5.2 1821.00 5.40 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.00 5.8 1629.6 1722.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.4 1276.0 8.28 6. điện trưởng tàu cẩu dầu khí . MỨC LƯƠNG Nhóm I Nhóm II Nhóm III 1.2 1928.0 .0 5.5 .0 1363.40 4.30 5.00 5.0 1450.0 1537. điện 2 phụ trách thiết bị đo lường và tự động hoá tàu cẩu dầu khí . thuyền phó 3.0 1629. máy 4.0 1629.6 1821.0 1450. Thuyền trưởng .2 1821.6 1821. máy lạnh.28 1537. thợ máy chính tàu dịch vụ dầu khí 4. Thuyền phó 3. TÀU CẨU DẦU KHÍ Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.94 6.94 5.0 1450. thợ lái cẩu trưởng tàu 51 . điện 3.8 1722.70 4.70 5.6 1821.30 1363.30 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1206.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.00 1276.0 1450.00 5.16 4.0 1537. Thuyền phó 3.70 5. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7.28 6.65 7. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ. máy 3 phụ trách thiết bị cẩu.0 1537.2 1928. máy 3 tàu dịch vụ dầu khí.

91 4.9 1206.16 4.9 1133.70 5.91 3.0 1450.70 1061.0 1363.9 1206.16 4.0 .00 1133.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.4 1133. Thợ cả.40 4.0 1363. bếp trưởng tàu cẩu dầu khí 3.70 4.0 1363.40 4.66 3.cẩu dầu khí .91 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 9.4 1276.0 52 .4 1276.

35 681.25 942. 53 .6 3.91 1133.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.9 . Nhóm III: áp dụng đối với tàu dịch vụ dầu khí có công suất từ 5000 CV trở lên. Cấp dưỡng 2.CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ. thợ điện Nhóm I: áp dụng đối với tàu dịch vụ dầu khí có công suất dưới 1500 CV.59 751.15 913. Thuỷ thủ 2.5 1.2 2. Thợ máy.1 3.38 690. tàu cẩu dầu khí có trọng tải cẩu từ 50000 GRT trở lên. MỨC LƯƠNG I II III IV .72 788.5 3.2 2.7 2. Nhóm II: áp dụng đối với tàu dịch vụ dầu khí có công suất từ 1500 CV đến dưới 5000 CV.93 559.2 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.73 1081.7 .74 794.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.08 893. tàu cẩu dầu khí có trọng tải cẩu dưới 10000 GRT.8 3.5 2. tàu cẩu dầu khí có trọng tải cẩu từ 10000 GRT đến dưới 50000 GRT.18 632.

16 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1786. mức lương II III IV V 1.4 2. ĐÈN BIỂN Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh I Hệ số.91 1133.3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.63 762.22 2.65 478.1 5.9 .Hệ số 1.16 1206.5 2.30 957.1 3.73 1081. Hạng III 4. Hạng I . mức lương I II 1. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN CÁC TRẠM ĐÈN SÔNG.19 1505. BẢNG LƯƠNG HOA TIÊU Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh Hệ số.2 2.B.4 4. Ngoại hạng .0 3. Hạng II 5.4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. Quản lý vận hành luồng tàu sông .Hệ số 6.7 3.68 54 .19 925.68 1357.5 .75 2.75 1667.08 603.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.7 B.2 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. Trạm đèn biển xa đất liền dưới 50 hải lý 1.79 3.58 4.

92 1426.Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.8 55 .5 3.2 1357.0 4.5 643.39 693.1 2.80 1102.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.7 2.8 809. Trạm đèn biển xa đất liền từ 50 hải lý trở lên 507.93 559.1 1038.95 855.2 .

Tàu nạo vét biển Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ. kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.16 1206. Quản trị trưởng.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. TÀU THAY THẢ PHAO.3 4. Đại phó.68 1357.5.1 4. tàu hút bụng.4 4.8 .41 1568.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.41 1568.19 1505.68 1357. TÀU TRỤC VỚT VÀ CỨU HỘ. Thuyền trưởng tàu hút bụng .16 1206. Thuyền phó 3 tàu cuốc. kỹ thuật viên cuốc 3 tàu hút bụng 4.92 1426. tàu hút phun.91 1133.37 1267.8 5. tàu hút phun. tàu NV bằng gầu ngoạm. tàu hút phun. kỹ thuật viên cuốc 3 tàu cuốc. thuyền phó 2. tàu NV bằng gầu ngoạm .B. tàu NV bằng gầu ngoạm 4. Điện trưởng.1 5.9 4. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU CÔNG TRÌNH. thuyền trưởng tàu cuốc.19 1505.2 4.1 5. máy 2. thuyền phó 3. Thuyền phó 2 tàu cuốc. tàu NV bằng gầu ngoạm 5.3 4. thuỷ thủ trưởng 3. tàu cuốc từ 300m3/h đến dưới 800m3/h Tàu hút. tàu cuốc từ 800m3/h trở lên 1.68 1357. kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc.9 5.5 .4 4. máy 4 tàu hút bụng.3 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.19 1505.19 1505.8 5.2 . tàu hút phun.37 1267.8 4.3 56 .2 4. kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút.37 1267.92 1426. kỹ thuật viên cuốc 1.2 4. tàu NV bằng gầu ngoạm . máy 3 tàu hút bụng.68 1357. tàu hút phun. máy 3.9 4.16 1206.92 1426. máy 2 tàu hút bụng.9 5. đại phó tàu cuốc.92 1426. TÀU TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI I.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7.41 1568.4 4. Máy trưởng. máy 3. TÀU CÔNG TRÌNH 1.37 1267.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.1 5.75 1667. MỨC LƯƠNG Tàu hút.

66 771.7 .59 751.99 577.35 681.6 3.91 1081.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU 3.1 2. Thợ máy kiêm cơ khí 57 .9 .73 1081. điện.4 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.91 1133.66 771.2 3.2 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.9 HỆ SỐ.35 681.5 2.73 1081.15 913.73 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.2 2.4 3.7 1133.9 2.74 794.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.7 .93 559. Thuỷ thủ. thợ cuốc 2.50 1015.73 3.1 3.. Thợ máy.7 3.83 820.18 632. MỨC LƯƠNG I II III IV .5 1.7 1081.5 1.5 2.8 3.12 904. Phục vụ viên 2.75 507.28 951. điện báo 2. Cấp dưỡng 1.08 893.38 690.0 3.2 3.51 727.7 2.

9 5.2 5.71 1075.2 4. TÀU TRỤC VỚT VÀ CỨU HỘ.3 .48 Mức lương thực hiện từ ngày 1009.9 01/10/2004 2.4 .68 1357.7 4.3 4.16 1206.17 919. Điện trưởng 3.16 1206.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.09 1186. đến 300m3/h tàu cuốc dưới 300m3/h Tàu hút dưới 150m3/h 1. Thuyền trưởng .73 1081.2 4.0 3. TÀU THAY THẢ PHAO.19 1505.68 1357.50 1015.50 Mức lương thực hiện từ ngày 1015. Tàu nạo vét sông Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.0 4.3 4.3 4.36 1264.37 1267. Máy 3. kỹ thuật viên cuốc 2 3. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU CÔNG TRÌNH.2 01/10/2004 5.0 01/10/2004 3.9 4.4 4.36 1264. MỨC LƯƠNG Tàu hút từ 150m3/h Tàu hút trên 300m3/h.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7.4 4.30 1247.91 1133.1 4.71 1365. Máy 4.8 .88 1415. Máy trưởng 4. Máy 2. Quản trị trưởng.Hệ số 3.1 . TÀU TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI (TIẾP THEO) 2.4 4.Hệ số 3.37 1267.73 1081.B. thuỷ thủ trưởng 58 .7 3.16 1206.91 Mức lương thực hiện từ ngày 1133.68 1357. kỹ thuật viên cuốc 3 3. kỹ thuật viên cuốc 1 .2 4.92 1426.4 4.Hệ số 3.9 4.5.16 1206.37 1267.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.4 3.07 1470.3 4.

1 01/10/2004 2.92 Mức lương thực hiện từ ngày 1426. MỨC LƯƠNG Dưới 3000 CV Từ 3000 CV đến 4000 CV trở lên Trên 4000 CV 1.0 3.5 2.7 .05 594.5 2.9 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.0 . Máy trưởng 5.9 2. tàu thay thả phao Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.Hệ số 4.5 59 .5 2.35 681.41 1568. điện.73 1081.05 594. MỨC LƯƠNG CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU I II III IV .55 449.9 5.10 1769.5 6.5 .66 771.99 577. Thuyền trưởng .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. Cấp dưỡng 1.1 5.93 559.9 5. Phục vụ viên 1.7 2.75 507.66 771.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.2 2.83 820.75 507.41 1568.8 01/10/2004 5.41 1568.75 1667.1 2.18 632.5 1.19 Mức lương thực hiện từ ngày 1505.4 2.5 2.35 681.41 1568.5 5.5 1.7 HỆ SỐ.35 681. Thợ máy.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.51 727. Tàu trục vớt và cứu hộ.75 1667.50 1015.19 1505.4 1.1 5.9 5.75 1667.Hệ số 5. điện báo II. Thuỷ thủ 2.1 ..Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.5 2.19 1505.99 867.

máy 4 4.92 1426. Sĩ quan kinh tế.4 01/10/2004 7.37 Mức lương thực hiện từ ngày 1267. Đại phó.Hệ số 4.Hệ số 4.56 Mức lương thực hiện từ ngày 1322.88 1415.4 3.7 .1 5.88 1415.68 1357. Thuyền phó 2.50 3.91 1133.08 893.7 3.28 951.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.73 1081.3 4.68 1357.2 4.1 3.2 2. Thợ máy.3 4. Thuyền phó 3.3 4.1 .4 HỆ SỐ.68 1357.16 Mức lương thực hiện từ ngày 1206.12 904.9 3. vô tuyến điện và thuỷ thủ trưởng 4.51 727.4 01/10/2004 6.4 01/10/2004 4.18 632.91 1133.41 1568.2 5.9 2. Thợ máy kiêm cơ khí 60 .83 820.35 681.19 1505.16 1206.Hệ số 3.9 .5 2.7 3.73 Mức lương thực hiện từ ngày 1015.68 1357.2 3.68 1357.66 771. máy 2 .16 Mức lương thực hiện từ ngày 1206.8 4.9 4.7 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.7 1.68 1357. MỨC LƯƠNG I II III IV .92 1426. điện.19 1505.2 4.37 1267. Thuỷ thủ 2.19 1505.3 01/10/2004 5.8 3.2 4.2 4. vô tuyến điện 2.37 1267.8 .2 3.Hệ số 4.73 1081. Sĩ quan điện 4.8 5.9 .59 751.37 1267.8 .92 1426.2 4.2 4.1 5.Hệ số 4.92 1426.3 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. máy 3 4.73 1081.2 4.37 1267.91 1133.3.0 1081.

7 2.99 577. TÀU TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.59 4.41 1858.6 6.45 1580.45 1580.Hệ số 61 .9 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.5 5.5 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.6 3.17 . MỨC LƯƠNG Dưới 3000 CV Từ 3000 CV đến 4000 CV trở lên Trên 4000 CV 1.15 913. máy 4.35 681.75 507. bác sĩ tàu 4.59 4.74 794.93 559.6 . Cấp dưỡng 1.2 5.79 1389.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.17 1499.68 1647.5 1.59 1331.5 5.1 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.17 1499.2 2.1 5.2 6.5 4.45 1580.12 1484.68 1647.5 III.45 1580.17 1499. y sĩ tàu 4.5 5.04 1751.68 1647.12 1484.91 5.68 1647.5 2.2 .91 1423. Phục vụ viên .04 1751.2 6.8 5.6 6.37 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.04 1751. Thuyền trưởng .91 4. máy 3. Máy trưởng 5.68 1647.4 .9 4. máy 2 5.38 690. Thuyền phó 2.66 771.45 1580.45 1580.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.3 5.3 5.91 1423.3 5.8 5.9 .1 2.5 5.2 5.4. Thuyền phó 3. Đại phó.

92 Mức lương thực hiện từ ngày 1067. y tá tàu 1267.Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.8 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU 4. nhân viên cứu nạn .Hệ số 4. vô tuyến điện và thuỷ thủ trưởng.1 1331.8 . điện.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.91 1423. Cấp dưỡng 1.11 1191. Sĩ quan điện.17 1499.7 2.7 3.68 3. Phục vụ viên 2.92 1136.9 4.1 2.1 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. Thợ máy.9 4.47 716.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.84 533.9 1423.50 725.29 664.3 1331.6 2.8 4.47 716.8 .6 2.Hệ số 3.11 1191. vô tuyến điện 2.8 3.9 .2 3. Thuỷ thủ 2.11 1191.09 606.2 3.1 2.3 3.44 997.79 809.88 835.23 936.97 861.6 4.3 .72 788.92 1136.91 1423.59 Mức lương thực hiện từ ngày 1267.3 2.1 .03 588.31 959.59 1331.37 1267.1 01/10/2004 7. Thợ máy kiêm cơ khí 62 .28 951.3 3.0 2.92 1136. Sĩ quan kinh tế.9 1.37 4.3 1331.9 5.9 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.9 1499.79 809. MỨC LƯƠNG I II III IV .64 765.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.3 HỆ SỐ.1 4.3 2.2 1136.1 1423.

35 4.0 1354.67 4. 4. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU THUYỀN ĐÁNH CÁ.3 1360.Hệ số 3.5 1354.2 1183. Thuyền trưởng .2 1667.4 01/10/2004 2.29 4.37 4. máy 3 .10 1244.1 63 . lạnh trưởng.40 4.22 5.22 5.0 1096.8 1589. TÀU ĐÁNH CÁ BIỂN Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.3 1435.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. máy 4 4. Thuyền phó 2.4 1403. MỨC LƯƠNG Dưới 80 CV Dưới 80 CV đến Từ 200 CV đến dưới 200 CV dưới 800 CV Từ 800 CV trở lên 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.69 1267. TRÊN SÔNG HỒ I.48 5.67 4.95 5. Máy trưởng .2 1261.75 1276.56 4.6.1 1322. Đại phó.48 Mức lương thực hiện từ ngày 1015.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.16 Mức lương thực hiện từ ngày 1206. VẬN CHUYỂN VÀ THU MUA CÁ TRÊN BIỂN.5 1513.0 1354. Điện trưởng.50 3.5 1513.56 4.84 5. máy 2 4.48 5.3 1435.5 1786.8 1589.08 4.84 1322.6 1479.67 4.16 4.B.8 1589.75 6.4 1403.2 1667.6 Đài trưởng .5 .78 4.Hệ số 4.2 01/10/2004 4.4 1276.95 5.3 1435.5 1513.0 .22 5.40 4.95 5. Thuyền phó 3.

8 3.25 942.73 4. Thuỷ thủ. MỨC LƯƠNG I II III IV .08 4.35 681. Thợ máy.72 788.0 HỆ SỐ.51 727.9 2.Hệ số 3.73 3.7 1183.93 849.40 Mức lương thực hiện từ ngày 986.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. chế biến trưởng . lưới trưởng.49 4.4 .2 1276. chế biến 2.5 2. báo vụ 64 3.5 1.9 .16 1012.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.7 1081.2 1183. điện lạnh. Thuỷ thủ trưởng. cấp dưỡng.01/10/2004 7.1 1206.7 3.08 4.0 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU 3.40 1081.91 1133.

27 4. Thuyền phó 2.1 1371. MỨC LƯƠNG Thuyền thủ công Dưới 30 tấn Từ 30 tấn đến 200 tấn Trên 200 tấn 1.41 Mức lương thực hiện từ 1093.1 1371.5 1302.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.49 4.12 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7.27 1012.2 65 .9 1238.38 1194.9 1238.96 5.77 4.8 1270.96 1093. Đại phó.19 1302.7 1438.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.49 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.3 1162.01 4. TÀU VẬN CHUYỂN VÀ THU MUA CÁ TRÊN BIỂN Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.3 1302.1 1087.49 1238.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6. máy 2 4.Hệ số 3.01 4.49 4. máy 3 3.27 4.1 . Đài trưởng.77 4. máy 4 4.1 1012.7 .01 4.3 1302.73 4.9 1238.49 3.01 4.4 1505.9 1232.8 .1 1568.9 ngày 01/10/2004 2.75 4.22 933.25 4.4 .4 1505. Thuyền trưởng .96 5.27 4.3 1302.1 1371.49 3.1 1371.5 1162.73 4. điện trưởng. chế biến trưởng 4.1 .3 1162. Thuyền phó 3.73 4.49 4. Thuỷ thủ trưởng.19 5. Máy trưởng .Hệ số Mức lương thực hiện từ 3.7 1438.7 1438.3 4.73 1162. lạnh trưởng 3.II.

59 751. điện lạnh. Thợ máy.18 632.5 2.35 681.5 3.8 3.08 893.25 942.73 1081.2 2.9 . MỨC LƯƠNG I II III IV . cấp dưỡng. chế biến 2.ngày 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ. báo vụ 66 .7 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.2 3.1 3.91 1133.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.72 788. Thuỷ thủ.

TÀU.2 2.50 1015.III.30 957.7 1.93 559. THUYỀN ĐÁNH CÁ TRÊN SÔNG.0 3. Thuyền phó. HỒ Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU.05 594.18 632.7 4.1 3. Thợ máy B. Thuyền trưởng .51 727.0 3.7.83 820.2 3. Thuỷ thủ trưởng 3.7 2.63 1052. THUYỀN 2.9 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.5 3.99 867. BẢNG LƯƠNG THỢ LẶN Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1. Thuỷ thủ 2.33 1255.48 1009. THUYỀN HỆ SỐ.14 910.3 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.1 4.95 855.5 3.87 1122.8 .95 855.6 3.4 2.99 1157. MỨC LƯƠNG 67 . MỨC LƯƠNG Thuyền thủ công Đến 90 CV Trên 90 CV 1.5 HỆ SỐ.2 .35 681.19 925.5 2. máy trưởng 2.68 1357.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU.7 3.1 .66 771.75 1087. MỨC LƯƠNG I II III IV .22 1223.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.

Thợ lặn Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.27 1354.I II III IV .99 867.5 .75 1667.5 68 . Thợ lặn cấp I 2.28 951.1 3.67 5.8 4.2 3.72 1078.15 1203.Hệ số 4. Thợ lặn cấp II .3 1.3 1528.

34 968.35 1261.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II 2.85 1116.5 2.80 1102. Nhóm I Cấp I 69 .75 797.0 2.0 1.1 3.30 957. nhân viên nghiệp vụ hàng không 1.4 3.6 3.5 3.0 2.29 954.27 658.30 957.85 826. Nhóm VI 2.92 556.86 829.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.0 4. Nhóm II 1.95 565.05 594.00 580.5 2. Chức danh không theo hạng máy bay Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH KHÔNG THEO HẠNG MÁY BAY HỆ SỐ.45 710.45 710.5 2.5 3.09 896.0 .40 696.35 681. Nhóm V 2.0 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.5 2.5 I.10 609.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.60 1044.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.60 464.80 1102.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6. MỨC LƯƠNG I II III IV V .65 768.5 3.6 3.8.5 .0 .3 2.0 .30 667.B.0 . BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG 1.8 2.9 3. Nhóm III 1.1 3. Công nhân.76 800.90 1131.0 2.81 814.0 3.5 2.24 939.4 3. Nhóm IV 2.

Cấp I .1 1206.7 .4 3. Cấp I 1.63 5.45 710.86 829.0 4.69 4.0 2.5 2.35 681.0 2. Cấp I 3.45 710.20 1218.58 748.9 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 II.27 658. thủ tục bay.90 841. Cấp III 2.6 3.70 1363.3 2.0 .3 3.03 1168.1 1206.34 968.23 646.10 609.80 1102.90 841.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 IV.76 800.2 4.90 1131.00 580.00 870.Cấp I .80 1102.0 3. khí tượng hàng không 1.09 896.0 3.16 1070.0 . An ninh.5 2. tìm kiếm cứu nạn.11 1342.70 1363.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 III.27 948.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.69 4.4 3.5 2.4 3.4 4.0 4.65 1638.27 948.0 3. kiểm soát mặt đất. hiệp đồng thông báo bay.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II 2.0 2.34 968.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. Kiểm soát viên không lưu 2. Cấp II 2.6 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.0 1.90 1131. Cấp II 2. an toàn hàng không 2.0 .0 .7 2.5 2.3 3.7 1481.24 939.95 565.65 768.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 70 .10 609.86 829.2 3.16 1070.6 3.48 1009.60 1044.1 3.5 .0 1.5 3. Không báo.4 4.

6 3. Cấp II 2.9 3.5 4.29 954.2 .80 812.08 603.00 870.4 4.B.0 2.40 696.0 2.5 . Cấp II 1.68 777.59 1041. Cấp III 2.99 867.1 3. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG (TIẾP THEO) Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH KHÔNG THEO HẠNG MÁY BAY HỆ SỐ.2 .15 1203. Công nhân kỹ thuật hàng không 2.3 2.75 1087.60 1334.15 623.5 2.06 887.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.7 2.69 780.15 623.8.48 1009.0 3. Cấp I Nhóm I Nhóm I 71 .52 1020.4 2.5 2.1 3.2 3.84 823.47 716.05 594.36 684. MỨC LƯƠNG I II III IV V .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.8 4.1 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 V.4 3.35 971.5 .5 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.3 3.5 2.2 2.2 3.5 3.81 814.1 3.85 1116.53 733.75 1087.06 1177.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 2.0 3.17 919.18 1212.28 951. Cấp III 2.

sửa chữa.3 4. vận hành thiết bị thông tin. kỹ thuật hàng không: Nhóm I: Thợ kết cấu khung sườn.6 5. phát thanh viên. nhân viên nghiệp vụ hàng không: Nhóm I: Nhân viên vệ sinh trên máy bay. thu ngân. vệ sinh công nghiệp máy bay. hành lý.60 1044. vệ sinh ULD.06 1177. nhà ga. giám sát. hàng hoá tại sân bay. hàng hoá cho các chuyến bay. đồ uống lên . sân đỗ. Nhóm II: Thợ cơ giới máy bay.2 . vận hành. giải đáp thông tin.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 3.5 1. Nhóm V: Tiếp viên trên không. làm thủ tục hành khách.39 1273.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Đối tượng áp dụng: 3. thợ điện. xe đẩy.1 4. lái. giám sát.5 4. 2. Nhóm VI: Điều độ khai thác bay hàng không. hàng hoá.Nhóm I . cabin máy bay. bảo dưỡng trang thiết bị kỹ thuật mặt đất phục vụ máy bay. bưu kiện hàng không. giao nhận dụng cụ.45 1290. tạp chí. nhà ga. Nhóm II: Nhân viên chất xếp hàng hoá. Đối với công nhân. tiếp nhận hàng hoá. dẫn đường. Nhóm IV: Nhân viên tài liệu và hướng dẫn chất xếp.88 1415. thợ sửa chữa thiết bị phục vụ bảo dưỡng máy bay.4 4. Đối với công nhân. dẫn đường. điện tử (vô tuyến.97 1151. bán vé hành khách. giám sát khai thác hành khách. thu phí. đặc thiết.35 1551. xuất không vận đơn. cung ứng báo. 72 .xuống máy bay. điều hành hoạt động khai thác tại sân bay.38 980. hành lý hàng không.70 1073. ra đa) máy bay.84 1403.2 3. suất ăn. thợ sửa chữa thiết bị thông tin.0 3.0 4. Nhóm III: Nhân viên đặt giữ chỗ.

Lái phụ .3 1864.5 1655.07 5.5 1342.99 5.25 4. Chức danh theo hạng máy bay: Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO HẠNG MÁY BAY HỆ SỐ.79 7. 73 4.55 3.6 1113.60 5.0 Nhóm I: Máy bay chở khách dưới 65 chỗ ngồi.0 1421. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG (TIẾP THEO) 2.60 1334.54 3.90 4.9 1760.07 6.5 913.3 1655.84 4.43 6.0 1508.0 1232.20 5. MỨC LƯƠNG 1 2 Nhóm I 3 4 5 1 2 Nhóm II 3 4 5 1 Nhóm III 2 3 4 5 1.60 4.0 1435.54 1026. máy bay chở hàng từ 30 tấn đến dưới 100 tấn.6 1316.90 .Hệ số 3.15 Mức lương thực hiện từ ngày 1029.8.5 826.9 1760.0 1624.5 01/10/2004 2.0 01/10/2004 3.6 1200.7 1447. Lái trưởng . máy bay chở hàng dưới 30 tấn.15 3.71 6.71 6.50 Mức lương thực hiện từ ngày 739.5 1334.B.95 4.Hệ số 2.14 4.5 1015.1 2073.55 2.63 4.6 4.7 1969.85 3. Nhóm II: Máy bay chở khách từ 65 chỗ ngồi đến 200 chỗ ngồi.5 1131.35 5.1 1551.

74 . máy bay chở hàng trên 100 tấn.Nhóm III: Máy bay chở khách trên 200 chỗ ngồi.

Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.7 2.10 899.4 3.7 2.0 .5 3.80 812.5 2. Khai thác phi thoại.85 826.0 3.39 693.0 .4 3.55 739.44 707.8 1. Khai thác điện thoại.66 771.30 957.4 1. Vận chuyển bưu chính 75 . mua.91 1133.6 3.10 899.2 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.35 681.65 478.68 1067.84 823.60 464. mua. tiếp thị.6 2.1 2.36 1264.01 582.35 681.73 1081.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.9. bán sản phẩm và dịch vụ. MỨC LƯƠNG I II III IV V .1 2.0 3. giao nhận sản phẩm chuyển phát nhanh Cấp I: 1. giao dịch.36 1264.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.4 . bán sản phẩm và dịch vụ.5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp III: 1.39 693.93 559.9 2.06 887.4 3.2 4.68 1067.66 771. giao dịch.9 .0 2.52 440.2 4.5 2.B.93 559.7 .08 603. Khai thác bưu chính và phát hành báo chí 1. giao nhận sản phẩm chuyển phát nhanh Cấp I 1.30 957. tiếp thị.30 957.0 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II: 2.0 3. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.5 3.

00 870.4 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. Kiểm soát viên kỹ thuật 1.7 4.2 3.93 559. tài chính bưu điện 1.39 693.68 1357.08 893.9 3.3 4.68 1357.0 3.5 3.0 3.66 771.43 1284.0 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6. Kiểm soát viên doanh thác bưu chính viễn thông.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II 2.2 .4 4.06 1177.12 904.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp III 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.9 2.Cấp II .97 1151.3 3.53 1023.5 3.0 3.2 3.1 2.80 812.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp III 2.0 3.1 3.35 971.30 957.16 1206.57 1035.2 .4 .18 632.91 1133.51 727.35 681.50 1015.7 2.5 2.4 Cấp I Cấp I 76 .19 1505.5 4.7 5.0 3.7 2.3 4.16 1206.81 814.9 .1 2.2 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II 2.80 812.55 739.65 478.2 3.99 867.98 864.85 1116.5 2.30 957.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp III 2.8 3.0 .08 603.37 977.1 .5 2.93 559.91 1133.50 1015.9 .88 835.39 693.55 739.2 2.

70 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5. Trực ban đầu máy .45 4.87 1189.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.10 4.5 1412. Trưởng tàu khách. MỨC LƯƠNG I II III 4.0 4.90 4. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.5 1412. TRÊN TÀU 1.10 1073.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.3 1542.0 1290.0 I. Phụ tài xế .B.8 3.Tài xế . tàu hàng 77 IV .45 4.0 1363.10.0 1247. Chỉ đạo tài xế .0 1189.30 4.70 1131.87 5.32 1290.3 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.

9 2. móc.7 3.2 2.5 2.90 841.85 1116.9 2.0 3.8 3.84 823.17 919.35 681.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 II. Ghi.55 449.2 2.3 .1 3.65 478. nối. Nhân viên nhà ga 2.5 3.5 1. Trưởng dồn 2. Trực ban 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.81 1104.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. Điều độ ga 78 .30 957.9 .99 867.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.05 594.6 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.3 .50 1015.9 3.62 759.44 707.5 2.51 727.96 568.83 820.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1. Nhân viên trên tàu (soát vé.7 4.51 727.19 925.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.47 1296.5 .7 3. DƯỚI GA 1.4 3.1 1.6 3.6 3.5 2.33 965.0 .48 719. hành lý. dẫn máy 2.08 603.4 2.81 814..0 .73 1081. phát thanh) 2.04 881.65 768.26 945.

Bảo quản và giao nhận hàng hoá trong các kho.5 2. BỐC XẾP 1.Hệ số 2.30 957.0 3.0 2.90 1131.38 980.2 2. Giao nhận hàng hoá. giao nhận hàng biển 2. GIAO NHẬN HÀNG HOÁ 1.4 3.25 2.0 3. giao nhận hàng sông 2.2 3.43 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 704.30 957.5 5. Thủ kho 1.7 2.77 513.55 4.82 817.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.80 522.5 .5 .B.98 1154.75 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 507.Hệ số 79 . Giao nhận hàng hoá.70 783.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 II.79 809.62 1339.2 3. MỨC LƯƠNG I II III IV V .2 2. thanh toán nội địa. mua và bán hàng hoá.8 .8 3.15 623.28 661.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.5 2.1 3.86 829.5 1.28 661.75 507.9 2.30 I. Cơ giới Nhóm I . thanh toán quốc tế 1. canh gác tại các kho 1.0 3.85 3.85 1116.2 .21 640.11.75 1087.0 3. Bảo vệ tuần tra.0 2.3 2.45 420.0 4.78 806.20 928.30 957. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NHÂN BỐC XẾP Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.Hệ số 1.

bánh lốp.5 1029. lái cần trục giàn có sức nâng từ 30 tấn trở lên.Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 652. lái xe xúc gạt.85 3.20 3. lái nâng hàng cỡ lớn.68 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 739.5 1032.0 .0 1131.2 .0 826.Hệ số 2.5 928.90 4.35 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 638. Nhóm II: Công nhân lái đế.0 1357. lái ô tô xếp dỡ.5 Nhóm II 2.55 3.4 1261. 80 . Thủ công Nhóm I: Công nhân lái đế.56 4.20 2. lái ô tô xếp dỡ.Hệ số 2. lái nâng hàng cỡ nhỏ. lái P nổi có trọng tải dưới 30 tấn. lái cần trục bánh xích.5 1247.5 826.

B.82 1107. Xe tải.0 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6. xe khách từ 80 ghế trở lên 2. Xe tải.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.3 3.60 1044.5 .6 3.0 .94 852.18 632.8 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.20 928. xe cẩu từ 25 tấn đến dưới 40 tấn.5 tấn.64 1055.5 4. xe khách từ 60 ghế đến dưới 80 ghế 2. Xe tải.25 942.8 . Xe tải.9 2.44 997.9 4.51 727.5 tấn đến dưới 7. mức lương II III IV 1.5 2.5 3.99 867. xe tắc xi.35 681.6 4. xe cẩu từ 40 tấn trở lên 2.20 1218.57 745. xe tải.5 81 .0 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.2 2.11 901.5 tấn đến dưới 25 tấn.5 tấn đến dưới 16.50 1015.6 4.5 3.82 1397. Xe con.11 1191.4 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.4 3.0 . xe khách từ 40 ghế đến dưới 60 ghế 2. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN LÁI XE Đơn vị tính: 1000 đồng Nhóm xe I Hệ số.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.5 tấn. xe cẩu dưới 3.12. xe cẩu từ 16.39 1273.75 1087.66 771. Xe tải. xe khách dưới 20 ghế . xe cẩu từ 3.9 3.1 5.05 1174.76 800. xe cẩu từ 7.1 3.15 1493.05 884.5 tấn. xe khách từ 20 ghế đến dưới 40 ghế 2.

4 2.62 1049.0 1.1 1.7 2.72 788.73 791.09 896.0 2. NHÀ GA.12 614.18 632. BẢO VỆ TRẬT TỰ TẠI CÁC ĐIỂM SINH HOẠT VĂN HOÁ CÔNG CỘNG.20 638.2 1.40 696.8 Nhóm I Đối tượng áp dụng: .Nhóm I: áp dụng đối với nhân viên bán vé tại các điểm sinh hoạt văn hoá công cộng.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm III 1. BẾN CẢNG VÀ BẢO VỆ Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh Hệ số.1 2.5 .B.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 1. giữ trật tự 1.2 2.59 461.30 377.8 3.99 577.55 449.25 362.72 1078.5 2.56 742.13.20 928.85 826.8 2.5 1.8 .75 507.8 2.5 1.81 814.84 533.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1. BẾN XE. mức lương II III IV I V 1.48 429. Bảo vệ. Nhân viên bán vé và phục vụ Nhóm I .0 2.5 1.7 2.65 478.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.7 .89 548.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm III 1.7 3.83 530.0 3. BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN BÁN VÉ.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 1.33 675. 82 .1 2.0 2.52 730.1 .6 3.4 3.6 2.40 696.63 762.9 .76 510.04 881.

trật tự tại các điểm sinh hoạt văn hoá công cộng. bến xe ô tô khách. 83 . nhân viên bán vé. soát vé) trên bến phà. trật tự ở nhà ga xe lửa. soát vé trên xe buýt. cầu phao. bảo vệ. bảo vệ công ty. bến cảng. phụ lái xe. bến cảng.Nhóm II: áp dụng đối với nhân viên bán vé ở bến xe ô tô khách. .Nhóm III: áp dụng đối với nhân viên bán vé ở nhà ga xe lửa. trục đường bộ.. nhân viên thu phí (bán vé. xe vận tải hành khách. bảo vệ.

1 .39 983.9 3.24 649.71 785.87 1122.92 846.B. mức lương III IV I II V .14. bán vàng.8 3. Nhân viên mua. ĐÁ QUÍ VÀ KIỂM CHỌN GIẤY BẠC TẠI NHÀ MÁY IN TIỀN Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh Hệ số.8 3. BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN MUA. BẠC. vận chuyển.22 933. bạc.5 2.65 478. kiểm chọn giấy bạc tại nhà máy in tiền 1.9 2.05 594.75 507.5 2. Đếm. đá quý 84 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1. BÁN VÀNG.3 1.51 727.6 2. nhận.5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.

0 2.5 4.5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Hướng dẫn viên 4.85 826.0 .0 2. Chuyên gia nấu ăn 2.0 1580.47 1296.15.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.0 3.5 Lễ tân 1 Hướng dẫn viên chính Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 85 . Nhân viên buồng.20 1218.43 1574. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN NGÀNH DU LỊCH.65 478.64 765.7 2.0 4. bar 1.40 986. mức lương II III IV V 1.0 3.54 1026.05 594. uốn tóc.3 4.95 1450.11 1481. Nhân viên cắt.6 2.7 .5 2.80 812.40 696.Hệ số 5.76 800.35 971.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. DỊCH VỤ Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh I Hệ số.6 2.70 493.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Lễ tân 2 1. bàn.0 .96 568.45 5.6 3.34 678.6 .4 2.5 1.0 .45 710.9 5.5 .5 3.0 2.30 957.8 3.36 684.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. giặt là .4 2.1 5.00 580.90 841. Hướng dẫn viên du lịch 2.33 675.24 939.94 852.22 933.4 3.79 1389. Nhân viên lễ tân 1.70 1073.15 1203.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.6 3.75 507.00 5.5 2.5 1725.B.

86 .

3 – 2117.98 2256.8 – 1638.6 1638.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 87 .6. Chủ tịch Hội đồng quản trị .64 5.97 .78 .8.7.8.30 5.4 – 1447.4 2021.30 6.65 – 5.7.3 – 2117.66 6.5.9 1542.0 1829.2465.32 .5 – 1734.33 .31 5.2 – 1829.66 – 4.31 .7.97 .6.20 .50 7. MỨC LƯƠNG Công ty Tổng công ty đặc biệt và tương đương Tổng công ty và tương đương I 8.12 2378.98 .2 – 2354.99 2125.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.5 1351.0 .8 2021. Thành viên chuyên trách Hội đồng quản trị (trừ Tổng giám đốc.65 4.9 – 1925.0 II III 6.BẢNG LƯƠNG CỦA THÀNH VIÊN CHUYÊN TRÁCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng Hạng CÔNG TY CHỨC DANH HỆ SỐ.1 1. Giám đốc) .0 1734.2 7.7 – 2221.

5.85 . GIÁM ĐỐC.33 6.5 – 1734.45 .BẢNG LƯƠNG CỦA TỔNG GIÁM ĐỐC.32 .5.2 1925.7 – 1351.98 .8 1255.2125.6.5 – 2378.8.4 1. PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC.7. Kế toán trưởng .97 5.3 1734.98 4.64 .5 – 2256.30 5.0 1734. Tổng giám đốc.6 – 2021.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.2 – 1829.5.1 – 1542.1 7.98 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 88 .64 . PHÓ GIÁM ĐỐC.2221.65 .66 6.6.8 – 1638.5.33 . MỨC LƯƠNG Công ty Tổng công ty đặc biệt và tương đương Tổng công ty và tương đương I 7.7.9 1542. Phó tổng giám đốc.20 7.5 7.32 4.7 1925.31 5.00 . Phó giám đốc .66 – 4. Giám đốc .33 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.6 – 2021.8 – 1638.3 – 2117.4 2021.7.31 5.97 5.7.7 .2 1447.6.99 .0 .0 II III 6.4 – 1447.99 2125. KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng Hạng CÔNG TY CHỨC DANH HỆ SỐ.2 – 1829.6.9 1542.97 .65 2160.32 .3 1638.5 1351.78 2276.66 2030.4.65 4.

00 2320.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.25 6.50 2175.0 7.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Đối tượng áp dụng: Chuyên gia cao cấp chỉ sử dụng ở các Tổng công ty đặc biệt và tương đương.75 1812.5 1.Thương binh và Xã hội.00 2030. MỨC LƯƠNG I II III 7.BẢNG LƯƠNG CHUYÊN GIA CAO CẤP VÀ NGHỆ NHÂN (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ. do đại diện chủ sở hữu quyết định sau khi báo cáo Bộ Lao động .0 6.5 1957. Nghệ nhân . 89 .0 8. Chuyên gia cao cấp .

8 1638.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1618. Chuyên viên.0 2.60 5 6 5. Chuyên viên cao cấp.65 2. kỹ sư chính . kinh tế viên chính.66 4.0 1255.4 1914.65 7 8 4.Bảng lương viên chức chuyên môn.Hệ số 2. Chuyên viên chính.51 1.20 4.34 2.96 3.8 1815.32 5.27 3.Hệ số 4. nghiệp vụ ở các công ty nhà nước (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh HỆ SỐ.00 4.99 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1160.58 5.33 4. kỹ sư cao cấp .5 3.89 9 10 11 12 .4 1447. kinh tế viên cao cấp.2 1716.26 6.1 1542. kỹ sư . kinh tế viên.7 1351.58 90 3. MỨC LƯƠNG 1 2 3 4 5.92 6.

8 3.94 852.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.5 2.56 742.Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 678.2 1128.9 3.0 1307.18 632.5 858.6 768.3 2.32 962.Bao gồm thành viên Ban kiểm soát (trừ Trưởng Ban kiểm soát).13 907.4 3.51 1017.1 Đối tượng áp dụng: . các chức danh còn lại sử dụng ở tất cả các công ty.37 687. kỹ sư chính chỉ sử dụng ở công ty hạng II trở lên.89 1128.70 1073.2 2.80 522. do đại diện chủ sở hữu quyết định sau khi báo cáo Bộ Lao động .Chuyên viên cao cấp.7 4.1 1218.Thương binh và Xã hội.0 1. kinh tế viên cao cấp.75 797. kỹ thuật viên .3 1038. kinh tế viên chính. 91 .4 948. Cán sự.1 2. chuyên viên chính.6 3.9 1.99 577.0 3. kỹ sư cao cấp chỉ sử dụng ở cấp Tổng công ty và tương đương trở lên. .

Trưởng phòng và tương đương .4 0.0 174.BẢNG PHỤ CẤP GIỮ CHỨC VỤ TRƯỞNG PHÒNG.3 0.0 116.5 0.4 0.3 203.6 0.0 116.2 174.6 0. mức phụ cấp Tổng công ty Và tương I đương Công ty II III 1.0 58.0 145. PHÓ TRƯỞNG PHÒNG CÔNG TY (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng Hạng Công ty Chức danh Tổng công ty Đặc biệt và Tương đương Hệ số.Hệ số Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/10/2004 0.0 145. Phó trưởng phòng và tương đương .Hệ số Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/10/2004 92 .7 0.0 0.5 0.0 2.0 87.0 87.

6 1.5 1.2 1.2 2.44 707.v¨n phßng quèc héi c¬ së d÷ liÖu luËt viÖt nam LAWDATA BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN THỪA HÀNH.53 443.2 1.80 812.43 704.54 446.7 2.71 495.61 756. Nhân viên văn thư .35 391.8 1. MỨC LƯƠNG 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 .1 2.97 861.7 .98 864.07 600.89 548.79 809.0 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.08 603.4 2.3 3.0 2.26 655.72 498.00 290. PHỤC VỤ Ở CÁC CÔNG TY NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.9 2.18 342.1 2.6 2. Nhân viên phục vụ 1.15 913.7 1.5 2.3 2.0 2.33 965.5 3.62 759.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.8 2.90 551.25 652.36 394.9 1.4 1.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful