NGHỊ ĐỊNH

CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 205/2004/NĐ-CP NGÀY 14 THÁNG 12 NĂM 2004
QUY ĐỊNH HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG VÀ CHẾ ĐỘ
PHỤ CẤP LƯƠNG TRONG CÁC CÔNG TY NHÀ NƯỚC
C H ÍN H P H Ủ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 23 tháng 6 năm 1994; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Bộ luật Lao động ngày 02 tháng 4 năm 2002;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp nhà nước ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2003/QH11 ngày 16 tháng 11 năm 2003 về nhiệm vụ
năm 2004 của Quốc hội khoá XI;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,

NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi áp dụng hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ
cấp lương quy định tại Nghị định này, bao gồm:
1. Công ty nhà nước:
- Tổng công ty nhà nước;
- Công ty nhà nước độc lập.
2. Công ty thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty do Nhà nước quyết
định đầu tư và thành lập.
Các Tổng công ty, công ty nêu trên được gọi tắt là công ty.

Điều 2. Đối tượng áp dụng:
1. Công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh;
2. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát;
3. Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán
trưởng (không kể Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế
toán trưởng làm việc theo hợp đồng);
4. Viên chức chuyên môn, nghiệp vụ; nhân viên thừa hành, phục vụ.

Điều 3. Ban hành kèm theo Nghị định này hệ thống thang lương, bảng
lương, bảng phụ cấp giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, bao gồm:
1. Các thang lương công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh;
2. Các bảng lương công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh;
3. Bảng lương của thành viên chuyên trách Hội đồng quản trị;

4. Bảng lương của Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám
đốc, Kế toán trưởng;
5. Bảng lương chuyên gia cao cấp và nghệ nhân;
6. Bảng lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ và bảng phụ cấp giữ chức vụ
Trưởng phòng, Phó trưởng phòng;
7. Bảng lương nhân viên thừa hành, phục vụ.

Điều 4. Các chế độ phụ cấp lương, bao gồm:
1. Phụ cấp khu vực: áp dụng đối với người làm việc ở vùng xa xôi, hẻo lánh và
khí hậu xấu.
Phụ cấp gồm 7 mức: 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; 0,7 và 1,0 so với mức lương tối
thiểu chung.
2. Phụ cấp trách nhiệm công việc: áp dụng đối với thành viên không chuyên
trách Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát (không kể Trưởng Ban kiểm soát)
và những người làm một số công việc đòi hỏi trách nhiệm cao hoặc phải đảm nhiệm
công tác quản lý không thuộc chức danh lãnh đạo.
Phụ cấp gồm 4 mức: 0,1; 0,2; 0,3 và 0,5 so với mức lương tối thiểu chung.
3. Phụ cấp độc hại, nguy hiểm: áp dụng đối với người làm nghề hoặc công việc
có điều kiện lao động độc hại, nguy hiểm, đặc biệt độc hại, nguy hiểm mà chưa được
xác định trong mức lương.
Phụ cấp gồm 4 mức: 0,1; 0,2; 0,3 và 0,4 so với mức lương tối thiểu chung.
4. Phụ cấp lưu động: áp dụng đối với người làm nghề hoặc công việc thường
xuyên thay đổi địa điểm làm việc và nơi ở.
Phụ cấp gồm 3 mức: 0,2; 0,4 và 0,6 so với mức lương tối thiểu chung.
5. Phụ cấp thu hút: áp dụng đối với người đến làm việc ở vùng kinh tế mới, cơ
sở kinh tế và đảo xa đất liền có điều kiện sinh hoạt đặc biệt khó khăn.
Phụ cấp gồm 4 mức: 20%; 30%; 50% và 70% mức lương cấp bậc, chức vụ hoặc
lương chuyên môn, nghiệp vụ.
Thời gian hưởng từ 3 đến 5 năm.

Điều 5. Hệ thống thang lương, bảng lương, phụ cấp lương quy định tại
Điều 3 và Điều 4 Nghị định này làm cơ sở để:
1. Thoả thuận tiền lương trong hợp đồng lao động;
2. Xây dựng đơn giá tiền lương; thực hiện chế độ nâng bậc lương theo thoả
thuận trong hợp đồng lao động và thoả ước lao động tập thể;
3. Đóng và hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo quy định của
pháp luật;
4. Trả lương ngừng việc và các chế độ khác theo quy định của pháp luật lao
động;

2

5. Giải quyết các quyền lợi khác theo thoả thuận của người sử dụng lao động và
người lao động và quy định của pháp luật lao động.

Điều 6. Việc chuyển, xếp lương phải bảo đảm theo nguyên tắc làm công
việc gì xếp lương theo công việc đó, giữ chức vụ gì xếp lương theo chức vụ hoặc phụ
cấp giữ chức vụ đó trên cơ sở tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công nhân; tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ viên chức, nhân viên; tiêu chuẩn xếp hạng công ty.
Điều 7. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:
1. Hướng dẫn việc chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với Tổng giám
đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng và công nhân,
viên chức, nhân viên theo các thang lương, bảng lương quy định tại các khoản 1, 2, 4,
5, 6 và khoản 7 Điều 3; hướng dẫn thực hiện các chế độ phụ cấp lương quy định tại
Điều 4 Nghị định này; hướng dẫn phương pháp xây dựng tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật
công nhân và tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ viên chức, nhân viên trong các công
ty;
2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ hướng dẫn việc chuyển xếp lương cũ sang
lương mới đối với các thành viên Hội đồng quản trị (không kể Tổng giám đốc, Giám
đốc) theo bảng lương quy định tại khoản 3, Điều 3 Nghị định này;
3. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan:
A) Trình Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ đặc thù có tính chất lương của
một số ngành, nghề;
B) Ban hành tiêu chuẩn xếp hạng công ty. Riêng đối với công ty hạng đặc biệt,
trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định;
C) Hướng dẫn công ty xác định hạng và đăng ký với đại diện chủ sở hữu; đăng ký
với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đối với công ty từ hạng I trở lên; trình Thủ
tướng Chính phủ đối với công ty hạng đặc biệt.

Điều 8. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng
Công báo và thay thế Nghị định số 26/CP ngày 23 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ
quy định tạm thời chế độ tiền lương mới trong các doanh nghiệp, Nghị định số
110/1997/NĐ-CP ngày 18 tháng 11 năm 1997 của Chính phủ về việc bổ sung hệ số
mức lương chức vụ quản lý và phụ cấp chức vụ lãnh đạo doanh nghiệp ban hành kèm
theo Nghị định số 26/CP ngày 23 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ, Quyết định số
83/1998/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ tiền
lương và phụ cấp đối với các thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát Tổng công
ty nhà nước và doanh nghiệp nhà nước độc lập quy mô lớn.
Các quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2004.

Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan
thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

3

96 2.5 4 .6 1145.16 2.Hệ số 1.05 3.9 588.5 1044.45 1.7 968.01 3.03 2.60 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 391.CÁC THANG LƯƠNG CÔNG NHÂN.1 820.83 3.20 2.3 568.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484. mức lương V III IV VI VII 1.1. DU LỊCH.5 495.3 568.7 968.1 542.9 588.1 1084.74 4.55 1.7 693.74 4.9 588.55 3.03 2.19 3.4 669. KINH DOANH (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) A.6 1276. DỊCH VỤ KHÁC Nhóm I .5 530. DƯỢC PHẨM Nhóm I .40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.4 1218.6 1145.7 626.59 1.Hệ số 1.5 Nhóm III .83 2.71 3.6 1276.9 785.7 968.71 2.5 495.56 4.59 3.67 1.0 2.83 3.1 820.Hệ số 1.Hệ số 1.1 820.19 3.31 2.95 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.5 495.34 3.45 1.31 2.9 785.1 884.96 2.0 3.95 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.34 3.5 Nhóm II .6 1145.39 2.5 872.3 638.87 2.5 461.Hệ số 1.71 3.7 693.71 2.4 669.0 Nhóm II .Hệ số 1. Thang lương 7 bậc Đơn vị tính: 1000 đồng Ngành/Nhóm ngành I II Bậc/Hệ số.0 751.39 2.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.9 1032.35 1.95 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.39 2.03 2.0 Nhóm III .71 2.83 3.34 3.9 925. NHÂN VIÊN TRỰC TIẾP SẢN XUẤT.1 1084.4 739.7 693.45 1.9 925. VĂN HOÁ Nhóm I .Hệ số 1.67 1.

40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.3 568.55 1.0 Nhóm II . ĐIỆN.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.Hệ số 1. ĐIỆN TỬ .7 626.9 925.5 632.4 669.74 4.71 3.03 2.01 3.3 568.56 4.45 1.54 4.Hệ số 1.39 2.3 1421.2 742.5 495.16 2.9 1032.9 925.74 4.4 669.19 3.5 530.9 1032.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.5 530.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.6 1145.6 1276.Hệ số 1.7 693.18 2.4 1218.9 785.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.4 739.0 4.7 626.1 1084.56 4.16 2.2 846.90 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 536.0 Nhóm II .2 609.55 1.92 3.71 3.Hệ số 1.Hệ số 1.85 2.6 1276.0 Nhóm III .45 4.01 3.4 872.67 1. CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ Nhóm I .9 588.4 669.17 4.3 1392.67 1.7 626.55 1.Hệ số 1.5 872.83 2.71 2.01 3.01 3.55 1.55 3.Nhóm II .01 3.9 785.4 1218.0 719.7 626.10 2.4 739.5 872.71 3.9 1032.19 3.4 739.5 530.1 1084.0 5 .6 1276.1 1084.5 1180.07 4.55 3.3 568.67 1.78 2.0 5.Hệ số 1.5 Nhóm II .20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.48 2.96 2.Hệ số 1.56 3.0 Nhóm III .5 530.55 3.0 Nhóm III .9 925.95 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.5 872.56 4.5 872. CƠ KHÍ.16 2.Hệ số 1.83 2.31 2.9 785.83 3.31 2. CHẾ BIẾN LÂM SẢN Nhóm I .9 1032.55 3.96 2.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.TIN HỌC Nhóm I .Hệ số 1.9 1026.31 2.96 2.83 2.7 968.19 3.34 3.4 1218.74 4.6 1209.4 1218.16 2.1 820.4 739.0 6.56 4.83 2.8 1000.

19 3.0 8.48 2.01 3.4 1218. HOÁ CHẤT.2 742.2 846.56 4. THUỶ TINH Nhóm I .1 1084.40 2.5 1180.4 1218.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.45 4.9 925. KỸ THUẬT VIỄN THÔNG Nhóm I .56 4.48 2.Hệ số 1.4 872.45 4.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516. XÂY DỰNG CƠ BẢN.10 2.9 785.5 1180.0 719.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.10 2. VẬT LIỆU XÂY DỰNG.54 4.2 846.Hệ số 1.Nhóm III .92 3.5 530. SÀNH SỨ.01 3.16 2.3 1421.55 3.10 2.0 Nhóm II .67 1.Hệ số 1. LUYỆN KIM.0 9.55 1.2 609.2 846.56 3.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.8 1000.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.92 3.0 719.Hệ số 1.0 Nhóm II .31 2.9 1531.90 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 536.2 10.29 3.19 3.8 1000.55 3.85 2.78 2.4 669.17 4.92 3.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.5 872.5 1180.9 1032.81 3.74 4.0 Nhóm II .Hệ số 2.4 739.3 568.3 1392.3 568.Hệ số 1. KHAI THÁC MỎ LỘ THIÊN 6 .0 814.1 1116.9 954.0 Nhóm III .6 1276.28 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 594.6 1276.0 7.07 4.0 Nhóm III .7 626.48 2.83 2.96 2.5 632.7 626.55 1.Hệ số 1.5 872.Hệ số 1.78 2.85 4. ĐO ĐẠC CƠ BẢN Nhóm I .07 4.Hệ số 1.67 1.4 739.0 719.5 1307.8 1000.2 609.51 5.83 2.45 4.9 785.6 1209.01 3.2 609.74 4.9 1026.31 2.1 1084.71 3.3 1392.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.16 2.9 925.05 2.4 669.3 1392.9 1032.5 696.18 2.71 3.78 2. ĐỊA CHẤT.96 2.07 4.5 530.

Nhóm I .31 2.31 2.9 1058.31 2.48 2.65 4.3 568.2 609.9 925.66 3.8 1000.0 719.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.Hệ số 1.2 846.2 846.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.10 2.Hệ số 1.71 3.19 3.Hệ số 1. IN TIỀN Nhóm I .0 11.5 1180.0 12.3 568.4 901.67 1.9 925.78 2.0 Nhóm II .8 1000.74 4.67 1.4 669.27 5.0 Nhóm II .9 925.00 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 565. CHỈNH HÌNH .3 771.10 2.27 2.5 1180.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.9 785.Hệ số 1.9 785.5 658.0 7 .96 2.74 4.6 1276.3 1450.19 3.74 4.9 785.48 2.71 3.4 669.6 1276.2 609.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.96 2.4 669.92 3.3 568.71 3.1 1084.45 4.07 4.6 1276.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.95 2.0 719.5 1238.19 3.11 3.92 3.45 4.96 2.78 2.07 4.0 Nhóm III .Hệ số 1.67 1.3 1392.1 1084.Hệ số 1.1 1084.3 1392.

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG THANG LƯƠNG 7 BẬC (A.1):

1. Du lịch, dịch vụ khác:
A) Nhóm I:
- Chế biến kem, nước giải khát, bánh ngọt;
- Vệ sinh công nghiệp (lau bếp, cửa kính trong siêu thị, vệ sinh nơi sản xuất
tinh bột sắn);
- Sơ chế, đóng gói nguyên liệu trong các siêu thị;
- Phục vụ bàn, phụ bếp (trừ phụ bếp trong khách sạn, nhà hàng).
B) Nhóm II:
- Nấu ăn trong các đơn vị, công ty có tổ chức riêng bộ phận phục vụ và có
hạch toán;
- Phục vụ bàn, nấu và chế biến thức ăn trên tàu vận tải đường sắt;
- Phụ bếp, chế biến thực phẩm, phụ khác tại khách sạn, nhà hàng.
C) Nhóm III:
Chế biến món ăn (trực tiếp nấu bếp) tại các khách sạn, nhà hàng.
2. Văn hoá:
A) Nhóm I:
- Đi nét, tô màu trong sản xuất phim hoạt hình;
- Bảo quản, tu sửa phim;
- Ngành in: Làm sách thủ công, quay lô, đếm giấy, vận chuyển, đóng gói, máy
dỗ giấy, đục răng cưa, bấm, phơi giấy ốp xét, in lưới, mài bản kẽm, xay nghiền mực
in; mài dao bằng máy;
- In sang băng;
- Dàn dựng triển lãm, quảng cáo.
B) Nhóm II:
- Pha màu; pha chế màu trong sản xuất phim hoạt hình;
- Kỹ thuật chiếu phim; kỹ thuật tiếng; kỹ thuật trường quay; kỹ thuật ánh sáng,
bối cảnh;
- Khắc bản in tranh dân gian;
- In tranh thủ công, tranh dân gian;
- Làm vóc và sơn son thiếp vàng;
- Vận hành thiết bị điện ảnh;
- Phục vụ trường quay;
- Sản xuất đĩa hát, băng trắng;

8

- Ngành in: Sắp chữ chì; sắp chữ điện tử, sửa bài; điều khiển máy gấp, máy
bắt, máy vào bìa và máy đóng sách các loại; điều khiển các loại máy in; pha mực in;
điều khiển máy dao; bình bản; máy ledơtíp; kiểm tra chất lượng sản phẩm; vận hành
máy láng bóng;
- Sản xuất các phù điêu kim loại;
- Lắp ráp nhạc cụ.
C) Nhóm III:
- Chạm đục tượng gỗ, đá và kiến trúc cổ;
- Nề (ngoã) kiến trúc cổ;
- Ngành in: Phơi bản in ốp xét; chế tạo khuôn in ống đồng; vận hành máy in
flêxô; phơi bản in flêxô; phân màu điện tử; điều khiển máy in ốp xét 4 mầu trở lên,
máy in cuốn, máy in ống đồng, đúc chữ chì và đổ bản chì.
3. Dược phẩm:
A) Nhóm I:
- Vệ sinh công nghiệp, phục vụ, giao nhận.
B) Nhóm II:
- Rửa tuýp, rửa chai, rửa vẩy ống;
- ủ ống, cắt ống, xử lý bao bì, hấp tiệt trùng;
- Soi thuốc, in trên ống thuốc, in nang, đóng gói thành phẩm;
- Vận hành thiết bị xăng.
C) Nhóm III:
- Xay, rây nguyên liệu; pha chế thuốc tiêm, thuốc viên, thuốc mỡ, thuốc nước,
thuốc dạng kem;
- Đóng hàn thuốc tiêm; dập thuốc viên, bao viên; đóng thuốc vào nang; ép vỉ;
- Vận hành máy xử lý nước vô khoáng và nước cất;
- Chiết xuất cao dược liệu; nấu cao;
- Chiết xuất hoá thực vật;
- Bán tổng hợp và tổng hợp nguyên liệu hoá dược;
- Sản xuất nguyên liệu làm thuốc kháng sinh;
- Sản xuất vacxin.
4. Chế biến lâm sản:
A) Nhóm I:
- Chế biến dầu thảo mộc;
- Trang trí bề mặt gỗ.
B) Nhóm II:
- Sản xuất cót ép;
9

- Sản xuất hàng mây, tre, trúc;
- Chế biến cánh kiến đỏ.
C) Nhóm III:
- Sản xuất ván dăm, ván sợi, gỗ dán;
- Cưa xẻ máy, mộc máy;
- Sản xuất keo dán gỗ;
- Mộc tay;
- Chạm khảm, khắc gỗ;
- Hàn, mài, sửa chữa lưỡi cưa.
5. Công trình đô thị:
A) Nhóm I:
- Quản lý, bảo dưỡng các công trình cấp nước;
- Duy tu mương, sông thoát nước;
- Quản lý công viên;
- Ghi số đồng hồ và thu tiền nước.
B) Nhóm II:
- Bảo quản, phát triển cây xanh;
- Quản lý vườn thú;
- Quản lý hệ thống đèn chiếu sáng công cộng;
- Nạo vét mương, sông thoát nước;
- Nạo vét cống ngang; thu gom đất; thu gom rác (trừ vớt rác trên kênh và ven
kênh);
- Vận hành hệ thống chuyên dùng cẩu nâng rác, đất;
- Nuôi chim, cá cảnh; ươm trồng cây.
C) Nhóm III:
- Nạo vét cống ngầm;
- Thu gom phân;
- Nuôi và thuần hoá thú dữ;
- Xây đặt và sửa chữa cống ngầm;
- Quét dọn nhà vệ sinh công cộng;
- San lấp bãi rác;
- Vớt rác trên kênh và ven kênh;
- Chế biến phân, rác;
- Xử lý rác sinh hoạt, xử lý chất thải y tế, chất thải công nghiệp;

10

sửa chữa. khuôn tráng men.000m3/h.Tiện. bánh xích. máy diezel. . .Kéo trung. mài bóng. bạt ô tô. . vận hành đường dây và trạm biến áp ≤ 35 Kv. . mạ điện.Làm mui.Lắp ráp. bào.Sửa khuôn kéo dây.Vận hành máy bơm nước có công suất dưới 8. treo tháo công tơ. kéo nhỏ dây kim loại. doa. . .Chặt hạ cây trong thành phố. .Sửa chữa điện dân dụng. 6. khuôn bọc dây. B) Nhóm II: . .Quản lý. . . . mài ren. gò.Giáp giấy dây mang điện từ. . ép nhựa.Công nhân mai táng.Vận chuyển nội bộ.tin học: A) Nhóm I: .Mài. đánh cuộn và bao gói dây điện. . . sơn. xoắn dây nhỏ. . . .Vận hành máy nén khí.Khoan. .Thủ kho.Sửa chữa dụng cụ ga tàu.Gia công bánh răng. . giẻ. tuốt lỗ. . nguội. mài khô kim loại.Điều khiển cần trục điện bánh lốp. . Cơ khí. hiệu chỉnh.Sửa chữa ô tô. điện táng. hàn hơi. khuôn ép. 11 . ghi chỉ số. phay.Lắp ráp khí cụ điện.Kiểm tra.Sửa chữa cơ. xọc. .Cưa kim loại.Giặt quần áo bảo hộ lao động.Quấn mô tơ. sang. điện tử . . mài sắc. hàn điện. vệ sinh công nghiệp. sửa chữa điện.Mộc mẫu. điện. kiểm định. .Trực trạm điện. . lao động phổ thông.. đánh bóng.Kim khí dân dụng. vạch dấu. .Thủ kho hoá chất. lắp đặt ống nước. thu tiền điện. .Quấn động cơ. nề. đệm. .

Chế tạo tụ điện. . . làm sạch vật đúc. . . .Sửa chữa. nhiệt luyện kim loại.Sửa chữa đường dây cao thế có điện áp = < 35 Kv (không mang điện). .Sửa chữa cơ. . . chế tạo máy và thiết bị mỏ.Sửa chữa. . . . pha trộn. sửa chữa máy xúc. vận hành đường dây cao thế có điện áp từ 66 Kv đến dưới 500 Kv. máy đúc cột điện bê tông ly tâm. máy gạt. bơm dầu mỡ. . hòm công tơ vật liệu coposite.Vệ sinh công nghiệp (trong các nhà máy điện. . ắc qui trong hang hầm.Thí nghiệm: Thiết bị điện. hoá.Lái cần trục 350 tấn trong hầm nhà máy thuỷ điện.Kiểm tra chất lượng sản phẩm. . turbine nước. sàng cát.000m3/h trở lên.Lắp ráp. bảo ôn lò hơi. cánh turbine nước.Sản xuất linh kiện điện tử.Lọc dầu máy biến thế trong hang hầm.Quản lý. cắt sắt. các máy sàng tuyển. băng tải than.Đúc mẫu chảy.ép phôi. 12 . điện trong các nhà máy hoá chất. . . thiết bị thuỷ lực.Sơn trong buồng kín. máy diezel.Sửa chữa đầu tầu hoả và toa xe.Rèn búa lớn.. vật liệu cách điện. .Sản xuất: Thiết bị điện. máy nén khí. .Sửa chữa tầu biển. .Sửa chữa cơ khí điện tại mỏ. kiểm nhiệt. sửa chữa ô tô mỏ. .Điều khiển cần trục chân đế. dập.Địa chất quan trắc địa hình. . trạm biến áp 500 Kv).Phóng nạp ắc qui trong hang hầm.Vận hành máy bơm thuỷ lợi có công suất từ 8. tin học. . thiết bị trạm biến thế. . hàn trong buồng kín.Hiệu chỉnh: Lò hơi. turbine nước. sấy máy biến áp có công suất từ 200 KVA trở lên. điện trong nhà máy điện. sửa chữa thiết bị điện tử tin học. cân chỉnh. điện cao áp.Vận hành máy bện cáp nhôm. .Khoan phun bê tông bằng máy nén khí cầm tay (ngoài hang hầm). vận hành thiết bị điện tử. lái cầu trục. . .Nạp ắc quy. . .Sửa chữa: Van hơi. máy khoan xoay cầu. tầu sông.Hàn mài cánh hướng nước. sửa chữa đèn lò. . C) Nhóm III: .

hệ thống thông gió trong hầm nhà máy thuỷ điện.. bảo dưỡng tổng đài quang. bảo dưỡng thiết bị thông tin vệ tinh. .Nấu. phun cát tẩy rỉ trong thùng kín và trong hang hầm. Kỹ thuật viễn thông: A) Nhóm I: . máy bơm nước nhà máy thuỷ điện. . bảo dưỡng.Khoan phun bê tông trong hang hầm. bảo dưỡng. .Vận hành. ép nhựa bakelite.Vận hành.Tán đinh cầu.Vận hành. bảo dưỡng thiết bị nguồn. bảo dưỡng máy phát thanh. thiết bị chính máy. . thiết bị trong nhà máy điện.Vận hành. hệ thống thông gió trong hầm nhà máy thuỷ điện.Vận hành.Tự động điện và nhiệt điện trong nhà máy hoá chất. . cần trục trong hầm máy phát điện. .Kiểm tra kim loại bằng quang phổ. thiết bị thuỷ lực. 7. . .Vận hành.Sửa chữa: Lò hơi trong nhà máy nhiệt điện. tầu. sửa chữa máy tải ba.Hiệu chỉnh thiết bị điện. thiết bị cơ khí thuỷ lực cửa nhận nước. . trộn tẩm.Vận hành. . . B) Nhóm II: .Vận hành.Tự động điện và nhiệt trong các nhà máy điện. cáp lực trong hang hầm. .Công nhân hoá ở các nhà máy điện. . . . đường dây 66 Kv trở lên (không mang điện).Quản lý. sửa chữa máy thu phát VTĐ. hàn trong nhà máy hoá chất. . bảo dưỡng. bảo dưỡng tổng đài điện tử. sơn. thiết bị đầu cuối.Cạo rỉ.Vận hành. cửa đập tràn. siêu âm. bảo dưỡng máy phát hình. bảo dưỡng thiết bị viba số. turbine khí. . 13 . cáp thông tin. thiết bị điện.Sơn. sửa chữa đường thuê bao.Đóng tầu và phương tiện vận tải thuỷ. . sửa chữa thiết bị viba analog.Vận hành: Cần trục trong hầm máy phát điện. vận hành đường dây 500 Kv. . máy bay. .Vận hành. .Vận hành. . . bảo dưỡng.Sửa chữa: Đường dây cao thế đang mang điện.

sửa chữa thường xuyên đường bộ.Xây dựng đường giao thông. . tuần hầm đường sắt. .Xây dựng công trình ngầm. . đường thuỷ nội địa. đường bộ.Xây lắp cầu. .Bảo dưỡng. sửa chữa cáp kim loại. . sắt. nề.Bảo dưỡng.Công nhân địa vật lý. . . sửa chữa cáp sợi quang. gác chắn cầu chung thuộc ngành đường sắt. .Lắp ghép cấu kiện.Bê tông.Xây lắp công trình thuỷ.. . . thuỷ tinh: 8.Lắp đặt turbine có công suất < 25 Mw.Tuần đường.1. đường sắt.Sửa chữa cơ khí tại hiện trường. 8.Xây lắp thiết bị trạm biến áp.Bảo dưỡng máy thi công. . sành sứ.Công việc thủ công khác. .Gác chắn đường ngang.Khảo sát. .Sơn vôi và cắt lắp kính.Duy tu.Vận hành.Kéo phà.Lắp đặt máy móc.Xây dựng đường băng sân bay.Lắp đặt turbine có công suất > = 25 Mw. . thiết bị. . B) Nhóm II: . . C) Nhóm III: . sửa chữa cáp biển. Xây dựng cơ bản: A) Nhóm I: . . lắp cầu phao thủ công. tuần cầu. .Xây lắp đường dây điện cao thế. Xây dựng cơ bản.Bảo dưỡng. đường ống. .Vận hành các loại máy xây dựng. 14 . bảo dưỡng đường băng sân bay. vật liệu xây dựng. . . bảo dưỡng thiết bị điện tử. đo đạc xây dựng. tin học. thí nghiệm hiện trường.Quản lý. . . .Mộc. .

C) Nhóm III: . . . sửa chữa cơ khí.2. vận hành máy bơm nước trong nhà máy. + Lấy mẫu. . .Thí nghiệm vật liệu xây dựng. clinker. máy cào.Sản xuất matic. thiết bị phụ tùng.Đại tu. máy đánh đống.Sản xuất đá hộc.Sản xuất tấm panen cách nhiệt.Sản xuất xi măng: Vận hành hệ thống lọc bụi.Xây dựng công trình thuỷ điện.Sửa chữa lò nấu chảy đá bazan và các máy dệt tấm đan từ sợi bazan.Sản xuất đá nguyên liệu bazan. băng cân định lượng. công trình đầu mối thuỷ lợi. .Đứng lò nấu chảy đá bazan và tạo sợi siêu mảnh (BOCAN). vận hành trung tâm cụm.Xây dựng công trình ngoài biển. sản xuất vữa xây dựng. đá dăm. cần trục chân đế. . sản xuất vỏ bao xi măng bằng bao bì PP.Sản xuất tấm đan cách nhiệt từ sợi bazan.Khai thác cát sỏi. vận hành hệ thống máy 15 .Sản xuất đá ba. vận hành cầu trục kho nguyên liệu.Sản xuất xi măng: + Sản xuất vỏ bao xi măng bằng giấy grat.Sản xuất khuôn mộc mẫu.. . vận hành hệ thống bơm vận chuyển bột liệu. . cát dùng thí nghiệm vật liệu xây dựng. PE. làm mới đường sắt. B) Nhóm II: . .Sản xuất gạch. . cầu rải. . . .Sản xuất đá ốp lát. xây vá lò nung. phân ly. 8. điện trong nhà máy. vận hành thiết bị xuất xi măng. . . . bảo dưỡng vật liệu xây dựng.Sản xuất tấm lợp.Sản xuất xi măng: Vệ sinh công nghiệp trong phân xưởng sản xuất chính. + Vệ sinh công nghiệp và các loại lao động phổ thông khác.Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Vật liệu xây dựng: A) Nhóm I: . vận hành hệ thống các thiết bị vận chuyển. xi măng. + Thủ kho vật tư. ngói đất sét nung. phân tích thí nghiệm trong sản xuất xi măng. .

.Đóng gói sản phẩm.Xây sứ cách điện loại nhỏ.Sửa lật khuôn sứ. . 8. vận hành máy đóng bao xi măng. đốt đèn thử sáng.Vận chuyển nguyên liệu tại nơi làm việc. vít miệng bóng đèn. làm loa.Chăng tóc. gốm. gắn đầu bóng đèn. sửa khuôn thuỷ tinh.Tạo hình khuôn con trong sản xuất sứ.Sản xuất giấy hoa. màu in cho sứ. sứ.Giữ khuôn.nghiền bi. tháp điều hoà. lò nung.ủ bán thành phẩm lò hấp thuỷ tinh. vận hành trung tâm nhà máy. gốm. vận hành máy nén khí cụm.3. gia công hoá chất sản phẩm bóng đèn.Chập bình phích.Đóng gói sành. .Tráng men sứ gốm. . . .Đổ rót sản phẩm sứ loại nhỏ. gốm.Rút khí.Vẽ sản phẩm sứ. . bốc dỡ bình phích.Thông điện. . . . B) Nhóm II: .Sửa. trao đổi nhiệt. . làm tụ đèn. gốm dân dụng. vận hành máy rơnghen (QCX).Nung vôi công nghiệp. . . thiết bị làm nguội clinker. 16 . đề can trên mặt sản phẩm.Pha chế tráng bột huỳnh quang. buồng đốt canxinơ. . . . lật khuôn sứ cách điện loại nhỏ. .In. ráp sản phẩm sứ gốm.Cắt vỏ. . Sành sứ.Hàn điện cực dây dẫn bóng đèn. vận hành máy sấy. .Gắn. vận hành thiết bị cấp liệu. . .Đóng gói sản phẩm. .Kiểm tra bán thành phẩm thuỷ tinh. . .Đệm a-mi-ăng trong sản xuất phích nước nóng lạnh. gốm.Vận hành trạm ô-xy trong sản xuất bóng đèn điện. . dấu. thuỷ tinh: A) Nhóm I: .

.Rút khí phích. chì.Cân trộn nguyên liệu.Nạp dung dịch tráng bạc. . Luyện kim.Rút khí bóng đèn huỳnh quang. .Kéo.Thu hồi. địa chất. . . . gốm ra vào lò. hoá chất.Xử lý. . . phụ vít miệng phích. thạch cao. đo đạc cơ bản: 9.Sản xuất khuôn đầu..Vít phích nước nóng lạnh... .Cắt cổ. thạch anh. . Trong sản xuất gốm sứ.Vận hành lò khí than.Lọc. gốm dân dụng. cắt đáy bình phích. . . . pha chế nguyên liệu nấu thuỷ tinh. . ủ ruột phích. .Phụ kéo đáy.Tạo hình bao chịu lửa.Vận hành máy nghiền sa-mốt. tráng bạc ruột phích. .Sấy. . .Lật khuôn sứ cách điện loại lớn. . hoạt thạch.Tạo hình bằng phương pháp rót sứ loại lớn. .Xếp dỡ sản phẩm sứ.1. thổi. ép thuỷ tinh. Luyện kim: A) Nhóm I: 17 . ép cao lanh.Kiểm tra ruột phích.Vận hành lò argông. . .ép tinh và luyện tinh phôi liệu. hàn thiếc. 9. .Xây theo phương pháp dẻo sứ cách điện loại lớn.Sửa sứ cách điện loại lớn. .Xây theo phương pháp dẻo sứ.Vận hành máy nghiền bi. C) Nhóm III: . . trường thạch.Cân nguyên liệu con. . .Sản xuất khuôn mẫu.Vận hành máy ly tâm. điều chế ni-t-rat bạc trong sản xuất phích nước.

Hàn điện.Pha trộn hỗn hợp làm khuôn đúc. ruột đúc khuôn đúc. . . vận hành máy nghiền. luyện kim và lao động phổ thông. .Phụ cán thép. vệ sinh công nghiệp. rửa a-xít.Thủ kho đúc. cắt hơi phôi đúc và phối liệu cho lò.Phụ trợ.Vận hành lò hơi ở các công ty công nghiệp nhẹ đốt lò than. .Hầm than luyện than cốc.ủ đồng. . . .Phân tích hỗn hợp làm khuôn đúc. .Kiểm tra chất lượng sản phẩm. hàn hơi.Nắn thép.Sàng than cốc. . vận hành băng tải. 18 . .Tinh chỉnh thép cán. . sửa chữa lò luyện cốc.Sửa chữa lò tôi. phục vụ.Vận hành xe hứng. gia công khuôn.Kéo dây lớn kim loại màu. hạ thế/ngầm.Lấy mẫu. ủ. PU. tráng men dây điện từ (PVF. sửa chữa lò luyện kim. vận chuyển nội bộ. . XLPE. bơm nước.Lái máy cán thép. . thao tác sàn làm nguội.). . . lò xấy. treo). ô xi hoá kim loại màu. . . coi nước lò cao. . bơm mỡ.. . nguyên liệu luyện thép.Lái xe cân liệu lò cao. B) Nhóm II: . . .Dàn khuôn kim loại cho xưởng đúc. bao gói sản phẩm luyện kim.. làm sạch vảy cán. . PE.Điều chỉnh van hơi nước.Bốc sắt. . .Sửa chữa các loại đồng hồ đo trong thiết bị luyện kim. kéo dây thép. lọc.Sấy khuôn.Thăm tường lò cao. xử lý khuyết tật thép cán.Mài cắt gạch chịu lửa. vận hành máy hút gió. PEW. bơm dầu. rửa khí than. .Cắt điện. phân tích quặng và sản phẩm kim loại.Phối liệu thiêu kết. đài A luyện gang. chuẩn bị nguyên liệu cho lò.Xoắn cáp. vận hành nồi hơi. . ../ Trung thế. vận hành trạm điện từ. thao tác đài B.Lái cần trục. . ép nhựa. . Bọc nhựa dây điện (PVC. dỡ liệu. cưa cắt thép nguội.Vận hành lò tôi. . ủ kim loại.Vận hành lò hơi ở các doanh nghiệp công nghiệp nhẹ đốt lò dầu.

ép kim loại màu và hợp kim. luyện co lanh đông.Dệt lưới thép.Điều khiển xe rót than.Điều nhiệt. . phá khuôn. . bồn dập cốc. . lò bằng.2. đúc thỏi thép. lò bằng. . bạc. nấu thép ở nhà máy cơ khí. . .Làm sạch vật đúc.Điều khiển xe chặn cốc.Luyện gang lò cao. mạ kẽm.Luyện đôlômít. thép. hồ điện cực.Nấu. .C) Nhóm III: .Điều khiển máy thiêu kết.Đóng cửa lò luyện cốc. phục vụ.Phụ trợ.Đập cục thiêu kết. .Điều khiển xe dập cốc. quặng phản thiêu kết.Nạp liệu lò điện. .Luyện hợp kim sắt (ferô hợp kim).Luyện gang lò điện. dệt kẽm gai.Thao tác cán thép.Nấu gang. đúc. thao tác lò ủ thép. vệ sinh công nghiệp. lò nung thép để cán. .Nhiệt luyện kim loại. . hàng trang sức). đầm lò điện.Thợ kim hoàn (chế tác vàng. . . .Thuỷ luyện hợp kim bột. . cán. nạp liệu và vận hành lò mitxe. làm khuôn.Vận hành máy giao hoán. 19 . nấu bột kéo dây. . .Thao tác trước lò cao.Nấu rót kim loại.Luyện thép lò điện. . . . . .Đúc liên tục gang. . nấu luyện kim loại mầu.Nhiệt luyện hợp kim bột.Chưng dầu cốc. dỡ thỏi thép. . .Trực lò điện. 9. .Thao tác lò gió nóng. lò bằng. . . . sàn đúc gang lò cao. điều khiển xe tống cốc. Hoá chất: A) Nhóm I: .Dập đinh. lò chuyển.

. .B) Nhóm II: . . . hồ điện dịch. hoàn chỉnh các loại pin. . cô đặc phèn. xà phòng bánh các loại. nồi hơi.Vận hành băng tải urê. sáp. chuốt lõi que hàn. bột nhẹ. lau.Vận hành thiết bị tuyển trọng lực.Sản xuất zeolite. đánh bóng ống kim loại. quấn chỉ cực dương. bao gói que hàn điện. . nạp khí C2H2. . lọc túi.Vận hành máy cắt. quạt trong sản xuất hoá chất. . mạ.Pha chế xi.Vận hành lò sấy.Vận hành hệ thống nạp điện ắc quy. khí đốt. . kem đánh răng.Lắp ráp. cắt. . . .Vận hành máy thiết bị lọc bụi điện.Vận hành thiết bị sản xuất kem giặt.Vận hành thiết bị trộn ướt.Sản xuất phèn kép. .Vận hành máy sinh khí. .Vận hành tháp phân ly ô-xy. cặp. . 20 . máy nén khí. ép bánh.Gói. . . . .Chống ăn mòn thiết bị hoá chất.Xử lý nguyên liệu thuốc bọc que hàn. .Dập mũ đồng. .Vận hành thiết bị sản xuất sữa vôi.Vận hành thiết bị khuấy.Vận hành hệ thống thiết bị phối liệu. PE. . .Vận hành thiết bị cô lại. C) Nhóm III: . trộn sơn. . .Sản xuất mút nguyên liệu. . ép que hàn điện.Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất bao bì PP.Vận hành thiết bị thu hồi glucerin.Vận hành hệ thống thiết bị hoà tan.Vận hành máy nén khí nguyên liệu cho sản xuất hoá chất. tinh chế nước muối.Vận hành máy đóng bao urê và phân lân. băng tải lò khí than. nitrô và hyđrô.Chế tác đá quý và hàng mỹ nghệ.Vận hành thiết bị đông lạnh. .Thủ kho nguyên liệu và sản phẩm hoá chất. . . tinh luyện dầu mỡ. .Vận hành máy bơm dung dịch.

Chế tạo cốt hơi. vôi. xuất toa phân bón super phốt phát. tráng vải mành. pha mầu sơn. sửa chữa ắc quy chì.Vận hành máy đập.Cô đặc dung dịch sút. 21 .Vận hành thiết bị điện giải sản xuất xút.Bốc xếp vận chuyển than đen (than hoạt tính).Vận hành lò sản xuất than hoạt tính. lốp các loại. kiểm tra chất lượng hoá chất. . .Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất bột giặt tổng hợp. . .ép xuất các mặt hàng cao su. cốt nước. đất đèn.. .Vận hành máy cán. .Vận hành hệ thống thiết bị tuyển nổi.Lắp ráp. sấy quặng. mực in.Vận hành thiết bị nghiền cán sơn. nghiền. . sản xuất keo sơn. .Muối sơn. phối liệu trùng hợp PVC. .Chế tạo cao su tái sinh.Gia công thuốc bọc que hàn. thuốc trừ sâu vi sinh. . trộn bột PVC. . nắm nút ắc quy chì.Lưu hoá các sản phẩm cao su. nhựa trong công nghệ sản xuất sơn. mực in.Trung hoà. .Phối liệu hoá chất cao su sống. nung graphít. . vận hành lò sản xuất phèn. vải PVC và cuốn tấm cao su. . . .Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất chất phụ gia. .Đắp vá lốp ô .tô.Sản xuất vỏ bình. đóng thùng đất đèn.Phối liệu.Vận hành thiết bị thành hình săm. .Chế tạo ống xát gạo. . .Sản xuất lá cách ắc quy chì. ống hút 203.Phân tích hoá nghiệm. . . bán thành phẩm vo viên NPK. .Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất thuốc tuyển.Sản xuất băng tải công nghiệp. vải phin. dây curoa. . mực in. .Phối liệu dầu. .Nghiền. . . . .Vận hành máy chỉnh lưu.Xay trộn than.Phối liệu cao su. . .Sản xuất các loại điện cực. .

Vận hành thiết bị sấy khí clo (Cl2). . . NaF. .Vận hành hệ thống thiết bị chuyển hoá CO (Oxyt cacbon). .Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất axit nitơric (HNO3).Sửa chữa thùng điện giải trong công nghệ sản xuất NaOH (xút). xe máy. . . . . lưu hoá các phụ tùng máy bằng cao su.Vận hành hệ thống thành hình sản phẩm cao su.Đóng bình các sản phẩm hoá chất độc. .Vận hành thiết bị tổng hợp urê.. .Vận hành thiết bị luyện (kín. .Vận hành hệ thống lọc. .Sản xuất một số muối vô cơ đặc biệt Na3PO4. Na2SiF6. nung sođa. .Vận hành hệ thống thiết bị cô đặc. . pha chế axit H2SO4. .Tinh chế khí than.Vận hành thiết bị sản xuất clorua amon (NH4Cl).Vận hành lò cao sản xuất phân lân. .. .Vận hành hệ thống thiết bị lọc. 22 .Vận hành lò đốt pyrit.Vận hành hệ thống thiết bị lưu hoá xăm. .Vận hành máy nén khí amôniac (NH3). . kết tinh clorua amon (NH4Cl) trong sản xuất cacbonát natri (Na2CO3). hàn lắp thành ắc quy chì.Vận hành lò khí than trong sản xuất phân đạm (urê). xe đạp. lốp các loại.Cắt vải dán ống lốp máy bay. hở) cao su. .Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất thuốc trừ sâu và chất phụ gia.Hoá thành lá cực trong sản xuất ắc quy chì. .Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất clorátkali (KClO3). lưu huỳnh trong sản xuất axit sunfuaric (H2SO4).Đúc hợp kim chì.. hấp thụ axit.Vận hành thiết bị sản xuất tanh ô-tô. .Vận hành hệ thống thiết bị thu hồi amôniac (NH3). luyện chì tái sinh.Vận hành hệ thống thiết bị cacbonát hoá trong sản xuất sođa.Vận hành hệ thống thiết bị sấy. . axít clohyđric (HCl). . sấy các sản phẩm độc hại.Chế tạo các loại ống dẫn. .Vận hành thiết bị tổng hợp amôniac (NH3). . ống dẹt. .Vận hành hệ thống thiết bị điều chế super phốt phát. .Vận hành máy nén cao áp trong sản xuất phân đạm (urê). . .. .

Phối liệu các chất trong sản xuất điện cực.3. . dán ảnh. .Khoan máy địa chất. . hố địa chất. . . .Xây lắp tháp khoan địa chất. . Địa chất: A) Nhóm I: . cắt..Mài đá thủ công. 9. .4.Đào lò thượng. nắn.Phụ trợ.Làm đường. giã mẫu.In. trát cao lá cực ắc quy chì. cơ giới. trắc địa.Sửa chữa. . 23 .Đãi mẫu trọng sa. làm nền khoan. . . chụp. . sửa đường địa chất. . vệ sinh công nghiệp.Đào giếng địa chất. . làm cầu cống địa chất. . vận hành thiết bị phục vụ khoan.Sản xuất các sản phẩm hoá chất tổng hợp bằng coposite trong đóng sửa tàu thuyền. địa vật lý. . sản xuất keo dán PVC.Tăng dầy điểm khống chế trên ảnh.Đào hào.Lộ trình tìm kiếm. .Tạo hạt nhựa PVC. .Đo vẽ địa hình bằng ảnh (trong nhà).Vận hành hệ thống sản xuất sườn cực ắc quy chì. Đo đạc bản đồ: A) Nhóm I: . sản xuất dụng cụ trắc địa. 9.Vận hành máy tiếp xúc chuyển hoá khí SO2 (sunfurơ) thành khí SO3 (sunfuaric) trong công nghệ sản xuất axit sunfuaric. .Khoan tay địa chất. C) Nhóm III: .Sản xuất dung dịch khoan. B) Nhóm II: . .Vận hành lò nung sản xuất đất đèn.Đào giếng dưới lò. . phục vụ.Đào lò ngang. sửa chữa máy trắc địa.Nghiền bột chì.Biên vẽ bản đồ. mài lát mỏng. lò dưới giếng.

.Đo ngắm. .Chọn điểm tam giác và đường chuyền.Dựng cột tiêu.Đo vẽ chi tiết bằng ảnh.. B) Nhóm II: . . .Đo ngắm ghi sổ thuỷ chuẩn. đo trọng lực. chôn mốc tam giác và đường chuyền.Đo khoảng cách bằng phương pháp vật lý. . . .Chọn điểm chôn mốc thuỷ chuẩn. ghi sổ tam giác và đường chuyền.Đo vẽ địa hình bằng ảnh (ngoài trời).Đo thiên văn.Đo khống chế ảnh. . 24 . .Tính toán trắc địa cơ bản.

12. KCS ngoài trời. đánh đống... . in taglio. . .Vận hành các loại thiết bị lộ thiên: Trạm điện. 11.In sinultan.Lái cẩu > = 25 tấn.Vận hành máy in màu.Sản xuất nẹp chỉnh hình. bằng nhựa. . máy gạt > = 180 CV.Vận hành máy bốc. tời.Băng đa. 25 . chuyển tải than. . . . quạt gió. máy xúc > = 4m3/gầu.Vận hành máy sàng tuyển. in số phẳng..Vận hành máy khoan tay. C) Nhóm III: . . . . Khai thác mỏ lộ thiên: A) Nhóm I: Các công việc thủ công: sàng.Mạ bản in taglio.. cần trục cảng. đóng gói giấy bạc. B) Nhóm II: . lái cần cẩu < 25 tấn. bằng nhôm. máy xúc < 4m3/gầu. . xử lý nước thải.. quang lật. . vần đá trên băng chuyền. tháo máng.Vận hành máy khoan xoay cầu. máy gạt < 180 CV.Phơi bản. bơm. chỉnh lưu.Sản xuất chân tay giả bằng gỗ bọc nhựa.10. In tiền: A) Nhóm I: . . cuốc.Vận hành máy khoan dập cáp.Gia công và hoàn chỉnh bản mạ. . B) Nhóm II: .Nổ mìn lộ thiên.Đóng giầy chỉnh hình. sản xuất bản in simutal chế tạo lô sáp lông.In phủ. đếm. . rót. .In số vòng.Chụp ảnh. Chỉnh hình: . sửa chữa đường mỏ.Vận hành máy cắt.

Hệ số 1.67 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.8 841.4 1064. thực phẩm Nhóm I .0 1012. thuỷ sản Nhóm I 26 .13 617.42 2.0 3.3 1276.5 Nhóm III . Chế biến lương thực.3 2.56 3.Hệ số 1.65 643.00 870.2 3.09 2.49 4.0 Nhóm II .42 2.7 2.55 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.0 Nhóm II .5 2. thuộc da.78 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.50 606.4 887.20 701.Hệ số 1.1 1218.22 2.0 1.5 1.01 582.Hệ số 1.18 922.80 1102.8 768. mức lương V II III IV VI 1.0 2.9 2.60 1044.Hệ số 1. Nông nghiệp.67 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.5 3.74 504.49 4.3 Nhóm III .20 701.6 2. thuỷ lợi.2 3.8 841.22 2.2 3.8 768.A.01 582.80 1102.45 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.67 4. Dệt.5 3. giấy. THANG LƯƠNG 6 BẬC Đơn vị tính: 1000 đồng Ngành/Nhóm ngành I Bậc/Hệ số.90 3.85 536.5 2.0 2.85 536. giả da.18 922.1 725.90 3.40 742.0 3. may Nhóm I .0 1.5 2.65 643.55 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.06 3.1 1218.9 2.0 1012.2.Hệ số 1.

34 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 565.95 2.0 5.49 4.Hệ số 1.06 3.3 582.Hệ số 1.13 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.3 582.90 3.80 1102.Hệ số 1.3 Nhóm III .Hệ số 1.13 617.56 3.20 701.18 922.67 2.80 785.3 1276.2 1151.9 2.56 3.78 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.40 742.01 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.Hệ số 1.Hệ số 1.5 649.55 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.20 701.01 582.24 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 536.20 701.3 1421.4 887.49 4.0 Nhóm II .0 2.5 678.01 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.0 1012.3 1276.0 1012.9 2..90 3.8 841. XĂNG DẦU Nhóm I .0 Nhóm II .0 .42 2.42 2.8 841.40 742.67 2.1 1218.0 Nhóm III .6 6.4 1064.85 536.42 2.90 3.1 1218.90 817.85 2.28 3.2 617.67 4.9 951.2 4.0 1012.67 4.67 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.7 2.5 2.2 3.0 .82 3.65 643.Hệ số 1.78 2.1 1218.5 3.3 1392.8 841.07 4.97 4.9 2. DẦU KHÍ Nhóm I 27 2.Hệ số 1.5 1.8 768.6 2.4 1064.8 983.4 887. Lâm nghiệp Nhóm I Nhóm II .49 4.06 3.7 2.0 2.22 2.39 4.1 1180.71 3.

4 887.48 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 594.97 4.8 1267.06 3.71 3.99 3.85 2.1 1049.Hệ số 1.78 2.62 4.24 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 536.28 3.99 3.3 1531.Hệ số 2.05 2.37 5.5 649.67 4.0 Nhóm III .13 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516. KHAI THÁC MỎ HẦM LÒ .2 617.28 867.56 3.1 1049.Hệ số 1.5 719.2 28 2.2 .9 951.37 5.2 7.80 785.2 2..05 2.Hệ số 2.3 1531.2 1151.40 742.3 1276.8 1267.6 2.7 2.28 867.4 1064.62 4.3 1392.5 719.48 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 594.0 Nhóm II .

. bánh kẹo: + Điều khiển xe nâng bột trong sản xuất sữa.Chế biến lương thực. đóng. kiện. thực phẩm còn lại: + Đóng gói sản phẩm. bánh phở khô.ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG THANG LƯƠNG 6 BẬC (A. + Vận hành máy rửa chai.Sản xuất rượu. + Xử lý keo protein. + Phân loại bánh kẹo. lọc mạch nha. + Kiểm tra chất lượng thuốc lá bao. cưa.. kem sữa tươi. nước chấm. + Sản xuất mì sợi. + Vận hành máy dán nhãn và xếp sản phẩm vào thùng. 29 . bia. . thực phẩm: A) Nhóm I: . bia. xay malt.Sản xuất rượu. chỉnh lý giấy tinh bột. + Sản xuất cà phê hoà tan. dán nút. sữa chua. B) Nhóm II: . dập nút chai. + Giao nhận. miến. dán hòm đựng mì. . máy thanh trùng. + Sản xuất bao bì.Chế biến và sản xuất thuốc lá: + Vận chuyển thuốc lá bao trong dây chuyền sản xuất. + Múc nhựa. + Điều khiển máy ghép mí hộp sữa. tút. sữa. + Chuẩn bị nguyên liệu sản xuất đồ hộp. dán hộp. + Xay gạo. máy dán nhãn. + Vệ sinh công nghiệp. nấu. nước giải khát: + Đun hoa. cắt nhãn. + Sản xuất sữa đậu nành. cắt li-e. xay sắn. thực phẩm. + Giao nhận sản phẩm. đóng túi. vận chuyển thuốc lá bao các loại trong kho thành phẩm. chiết bia rượu. + Sản xuất bột canh.. nấu. xếp lô thuốc lá. . bún khô. đóng thùng. bánh phồng tôm. + Đóng kiện. + Chế biến sản phẩm ong. Chế biến lương thực. + Bảo quản lương thực.Chế biến và sản xuất đường. nước giải khát: + Đẩy két bia. nước giải khát trong dây chuyền sản xuất.2): 1. hòm.

phân ly lá thuốc. nấu. điều chỉnh. + Bó thuốc điếu. chiết bia rượu nước giải khát. vận hành máy xiết nút. + Vận hành.. hạ vỏ. hấp. cất. + Cắt tôn.Chế biến và sản xuất thuốc lá: + Phân tích. ủ. thuốc vụn.+ Quay đá. nạp và bảo quản bình chứa CO 2. đóng két gỗ. + Phân loại thuốc điếu. + Bỏ sợi và vận hành máy cuốn điếu. + Vận hành. vận hành nồi hơi đốt dầu. chọn vỏ chai. + Rửa thùng keg. + Vận chuyển nội bộ. lọc. soi chai thành phẩm. + Giao nhận bốc xếp bán thành phẩm. két trong sản xuất. + Bốc xếp thủ công thùng. rượu bàn tròn. hút sợi. + Vận hành thiết bị trong dây truyền nấu. + Bỏ chai. thái. 30 . rửa thùng bia bốc. lên men. sấy sợi.. + Vệ sinh môi trường. cẩu thùng. đột dập nút. rũ tơi. cuối goòng. bỏ lon. chuyển đầu lọc vào khay. đóng chai. + Rang. vận chuyển nguyên liệu. thuốc gam. đập cuộng. phân tích cồn rượu. + Bốc đầu goòng.. sửa chữa thiết bị thu hồi khí CO 2. soi bia lạnh. + Bốc lá thuốc và vận hành các loại máy: dịu. + Pha chế hương liệu. + Vận hành máy gắp két khỏi kệ. trích ly. + Soi vỏ chai. xé mốc. gạt lon. + Vận hành thiết bị chưng cất cồn. + Bốc bia. + Vận hành hệ thống xử lý nước. + Đóng đai két rượu. + Đường hoá. + Chưng cất hương liệu. sấy phun cà phê hoà tan. + Vệ sinh công nghiệp. + Sản xuất hộp catton đựng thành phẩm. . + Cân đong. sửa chữa máy nén khí lạnh.

Chế biến và sản xuất dầu thực vật: + Hyđrô hoá dầu. nhập xuất). + Sản xuất sữa tươi thanh trùng. vệ sinh. nấu và vận hành thiết bị tạo sữa. dọn dẹp. + Định hình. + Vận hành hệ thống thiết bị nghiền. trích ly. + Điều khiển thiết bị xay. lọc khử mùi. sảy đóng bao.+ Vận hành lò sấy điếu. hấp. máy đóng giấy bóng kính. bơm sấy. sữa. cắt. dán nhãn. khử axit. nhựa). + Vận hành các loại thiết bị: Tẩy trung hoà. súc rửa bao bì.Chế biến và sản xuất đường. đóng gói. + Xay bột nấu hồ. 31 .Chế biến lương thực. + Sản xuất các loại bao bì (giấy. phân tích. + Sản xuất phụ phẩm. thiết bị bơm rót dầu (lỏng. máy hút bụi. công nghệ tiệt trùng (sữa dừa. + Chế biến thức ăn gia súc. kiểm tra sau khi chiên. kiểm tra. vệ sinh nhập kho. cán bột. trộn đường sữa khô. + Sản xuất đường mía: Kiểm nghiệm trên dây chuyền. lọc tạp chất và tẩy màu. + Vận hành thiết bị pha trộn nguyên liệu. dán nhãn hộp sữa. . + Kiểm tra chất lượng lá thuốc và thuốc điếu. chiên mì lò dầu. . cắt. đặc).. bánh kẹo: + Pha trộn nguyên liệu. + Rũ. sấy. trộn. + Thủ kho (bảo quản. xả bã. . + Vận hành thiết bị đóng. báo cáo. + KCS (lấy mẫu. định hình. rót bơ sữa. nước cốt dừa). + Vận hành máy đóng bao. xén giấy và bao gói thuốc vụn. + Vận hành máy ghép đáy hộp. + Bao gói thuốc. + Bốc xếp (cung cấp bao bì. nạp nitơ và đóng bao hộp sữa. sản phẩm khác của ngành theo công nghệ lên men (thạch dừa). máy điều tiết. hâm. sàng. + Vận hành các loại thiết bị: Định hình. thực phẩm còn lại: + Nạp mì. + Sản xuất đường glucôza (cô đặc. kết tinh). + Điều khiển thiết bị: Hoà. vận chuyển trong ca). + Kiểm tra ký mã hiệu và vận chuyển nội bộ. hấp.). vuốt.

đo độ PZ và điều chỉnh lên men trong hầm lạnh. . + Rũ tơi. + Vận hành hệ thống lắng lọc.+ Chế biến chè các loại. + Đóng kiện lá thuốc. + Hạ nhiệt độ lọc trong hầm lạnh.Chế biến và sản xuất dầu thực vật: + Xử lý nguyên liệu và vận hành thiết bị trong dây chuyền ép dầu thô. + Vận hành máy ly tâm đường.Chế biến và sản xuất đường. + Làm việc trong lò lên men. pha chế hương liệu.Chế biến và sản xuất thuốc lá: + Xử lý mốc lá thuốc. + Sản xuất muối thủ công. bánh kẹo: + Vận hành hệ thống máy ép mía. + Pha chế và vận hành máy bơm hoá chất. + Giết mổ. + Chế biến cà phê nhân. + Vận hành nồi hơi đốt than. + Vận hành lò sấy thuốc điếu. + Pha chế và vận hành các máy cắt dập sản xuất xà phòng. + Vận hành máy sản xuất giấy tinh bột. . + Thuỷ phân tinh bột. + Bơm bia. phối trộn và làm dịu. + Bốc xếp. 32 . rửa kíp. C) Nhóm III: . vò chè. + Vận hành và bốc lá thuốc ở đầu và cuối máy sấy. bia. nước giải khát: + ép. + Nướng bánh. lên men. nấu đường. . làm héo. sữa. + Chế biến đồ hộp thực phẩm. trợ tinh hồ đường. chế biến gia cầm.Sản xuất rượu. diệt men. + Tráng parafin trong bể chứa rượu. ủ. vận chuyển kiện thuốc lá vào máy hấp và chuyển sang phối trộn sau khi sấy. rửa men. + Làm việc trong kho lạnh từ 50C trở xuống. + Vận hành hệ thống gia nhiệt bốc hơi nước xi rô. tinh chế và làm sạch đường glucôza.

nhuộm.Sản xuất đồ dùng. lộn vải. bao gói nhựa. đóng kiện. sản xuất đồ dùng bằng da: Kiểm tra thành phẩm. dệt.Sản xuất đồ dùng sắt tráng men. + Sản xuất mực các loại. đóng gói. dệt. giấy than. + Giết mổ. thành phẩm. + In tráng vecni trên kim loại. đóng gói. cuốn. thêu. . lộn bẻ. chế biến cao su cán. . gia công màng mỏng nhựa. sao chụp sơ đồ. bút bi. may: A) Nhóm I: . lúa mì. cắt biên. + Kiểm nghiệm viết tròn bút máy. + Pha. xát lúa gạo. in hoa: + Dệt thảm. xay. .Thuộc da. kẻ giấy. chỉnh lý go. nhôm. lò hơi. B) Nhóm II: . + Lắp ráp hộp quẹt ga (bật lửa gas). bao gói. đáy bao. + Kiểm tra thành phẩm. chép kiểu thảm. .Sản xuất sợi. thực phẩm: + Rang. nhuộm. vận chuyển vải. . đánh số. thuộc da. cắt. bút máy.Sản xuất diêm: + Dán ống bao. tỉa thảm. bỏ diêm vào bao. văn phòng phẩm: + Lắp ráp thành phẩm bút máy. + Kiểm tra thành phẩm. đốt lò sấy.Sản xuất giấy: + Vận hành máy đóng vở. đóng kiện diêm thủ công. + Sửa thoi. cao su. trộn. . phân loại chè. chế biến gia súc. Dệt. kiểm tra ru băng. cân.. sàng. ớt. soi mật độ. giả da.Chế biến lương thực. + Sấy. đóng dấu. lạng khối xốp PU. in hoa: 33 . + Bao gói. bao bì bằng nhựa và cao su: + Cắt.Sản xuất sợi. trải vải. sợi. phụ cắt may. + Cắt. 2. chế dầu. + Là. dán.May công nghiệp: Đo đếm. xén. bao gói. guồng thủ công. cao su. + Xay. cắt. + Thổi bụi. pha trộn hạt tiêu. + Kiểm tra thành phẩm. giấy.

xếp nan cho sản xuất diêm. chuẩn bị nguyên liệu. + Vận hành máy chặt. nhôm tại dây chuyền sản xuất. văng nhiệt độ vừa. sợi. gấp. thí nghiệm vải. PE. đáy. . sàng mảnh nguyên liệu. + Điều khiển trung tâm hệ thống xử lý nguyên liệu (chặt. cân sợi. + Sản xuất chỉ sơ dừa từ nguyên liệu vỏ dừa. sản phẩm dệt kim. ép. cắt phá. đốt. + Vận hành máy cuộn lại. đan vá lưới. kéo thùng. + Vận hành máy kiểm.+ Vận hành máy dệt kim. + Dệt lưới.Thuộc da. cắt gọt. kéo. gỡ sấy. + Khâu lật. . sửa khổ. dập hình. + Giặt. cào bông. + Vận hành máy mắc. chế biến đồ dùng bằng da và giả da. 34 . văn phòng phẩm: + Vận hành máy cắt. mài. viền mép. + Điều chế phụ gia giấy. + Kéo. rửa mảnh). bán thành phẩm sắt tráng men. hàn điểm. + Vận hành thiết bị nghiền lại bột giấy. dán đáy và quét phấn vỏ bao diêm. go. may.May công nghiệp: + Là. mặt phấn.Sản xuất giấy: + Vận hành dây chuyền rửa. đong. xử lý. + Kiểm nghiệm phân loại nguyên liệu. hướng dẫn kỹ thuật cắt. bao bì bằng nhựa và cao su: + Cân. dệt. . xuất vải. sàng. sản xuất đồ dùng bằng da: Pha cắt. sấy sau nhuộm.) Và cao su. . bông hồi. dệt không thoi. kiện. đánh chỉ. chưng sau in. + Thao tác sợi. cuộn lõi giấy. nhôm. + Vận hành thiết bị tái sinh phế liệu nhựa cao su. + Vận hành máy thổi. xé. tán quai. hoá chất (PVC.Sản xuất diêm: + Vận hành máy dán ống. đánh đĩa. chặt lại nguyên liệu. phân cấp vải. + Lắp ráp. + Vận hành thiết bị thông gió. kiềng co. cán. lưu hoá. PP. đổ vải. + Vận hành thiết bị sấy diêm bằng hơi: ống.Sản xuất đồ dùng. kiểm tra phân tích sợi vải. bốc suốt vận chuyển. + Vệ sinh công nghiệp phân xưởng sản xuất giấy.. hộp và que diêm. . ép phun. nối. bút máy. + Kiểm tra nguyên liệu. .. khâu giây xăng. PS.Sản xuất đồ dùng sắt tráng men.

máy đậu. vận chuyển nguyên liệu hoá chất trong dây chuyền sản xuất xốp PU. đánh dây. sấy. + Khắc bản. + Nhuộm. vận hành thiết bị tạo xốp PU. + Xử lý nhiệt qua lò nung và lò phản xạ. sơn bề mặt bán thành phẩm đồ dùng sắt tráng men và bút máy.Sản xuất đồ dùng. nối gỡ. + Sản xuất paxta găng tay cao su. + Pha chế hoá chất. + Nấu. nhôm.. xé. phun hoa. + Vận hành thiết bị sản xuất giả da. viền mép. rửa trắng nhôm. C) Nhóm III: . 35 . khắc trục đồng. xe tao. hướng dẫn kỹ thuật. đốt dầu. hấp lưới. nhuộm. sàng nấu men. niken. điều hồ.Sản xuất đồ dùng sắt tráng men. xốp PU. ghép thô trong sản xuất sợi. + Ươm tơ kéo sợi. + Vận hành thiết bị: Nấu. đóng gói. nhuộm. đổ sợi con. thuốc nhuộm. bao bì bằng nhựa và cao su: + Trộn.. . + Cân. + Trộn. + Kéo sợi PA. mạ. . tẩy. đổ. + Xe sợi. chải. màu hoa. PE.+ Vận hành thiết bị. trục đồng. trục lưới. đong. + Sản xuất vétxi nhúng. văng nhiệt độ cao. nung men. in hoa: + Vận hành máy các loại: Cân. bản kẽm. + Cắt may sản phẩm bằng vải PP. + Trang trí màu. cán nhựa PVC. + Tẩy rửa kim loại bằng axít. dệt. cán. + Khắc bản. ăn mòn trục. bút máy. đổ sợi thô. đo. đóng kiện và bốc xếp sản phẩm may công nghiệp. bản phim trục lưới. + Là sản phẩm. + Đốt lò nung sắt tráng men.Sản xuất sợi.. vận hành máy thêu công nghiệp. hấp ủ nhôm. sợi xe. văn phòng phẩm: + Pha trộn. đập nghiền. hồ. cấp phát hoá chất. in hoa. + Vận hành máy sợi con. + Mạ phụ tùng bút máy bằng crôm. + Tráng. máy ống. đúc. cảm quang. trộn. kiểm tra sản phẩm may. + Cân. làm bóng. + Vận hành máy dệt thoi. + Sản xuất phụ tùng êbônít.

thuỷ lợi: A) Nhóm I: .Công nghiệp may: Vận hành các thiết bị giặt. 36 . cuaroa. + Làm việc trong kho thành phẩm. tẩy. . là da. + Nhuộm màu. thuỷ lợi. 3. đầu sống da. ống và nan que diêm. duy tu. lợn bằng phương pháp nhân tạo. ăn dầu. + Vận hành hệ thống thiết bị xeo giấy. + Sấy. bột giấy. chặt. bóc nan vành. bò đàn. bò. sản xuất đồ dùng bằng da: + Bào. ép da thuộc đỏ. + Đo bia da. mài sản phẩm may. + Vận hành thiết bị nấu. phớt. rửa. xếp. bốc xút hoá. . . + ép tắc kê da. chăn nuôi các loại cây.Truyền giống trâu. thu dọn nguyên liệu giấy trên sân bãi. bảo quản que diêm đầu thuốc. sắp.Chăn nuôi trâu. vận chuyển gỗ khúc. + Sản xuất keo da. . thuỷ sản: 3. nan đáy.Sản xuất diêm: + Sản xuất thuốc diêm. + Vận hành thiết bị liên hoàn. căng. làm bóng da. chăn nuôi các loại cây và con.1. ép. . Nông nghiệp. sửa. xén. + Làm việc tạo kho da muối và kho pha chế hoá chất thuộc da. gông. căng da cuaroa. + Chưng. vò da. thuộc da. sơ chế da. + Bốc.Trồng trọt. sàng bột giấy. con giống. khai thác công trình thuỷ lợi. + Vận hành hệ thống thiết bị liên hoàn. tẩy. cào nguyên liệu vào máy chặt. + Đánh mặt da.Quản lý. + Rửa.. B) Nhóm II: .Sản xuất giấy: + Vận hành dây chuyền nạp. sơn xì da. đánh bóng que diêm.Thuộc da. + Ngâm vớt gỗ cây. dây an toàn. phân tích hoá chất. + Nạp nguyên liệu vào nồi nấu. Nông nghiệp. . ty. + Dán đế giầy. sàng. + Cắt gỗ khúc.Trồng trọt. nhúng thuốc đầu diêm. in. phơi.

.Thu mua thuỷ sản trên biển. mắm kem. . hệ thống sản xuất đá cây.Sản xuất dầu viên cá. mái. bể chượp.Lái máy kéo nông nghiệp.Khử trùng động.Sơ chế mủ cao su.Trồng trọt.2. duy tu. . . nước mắm. B) Nhóm II: . . bừa thủ công. .Vận hành hệ thống thiết bị chế biến thuỷ sản. . sửa chữa bảo dưỡng hệ thống lạnh. .Chế biến vi cá. bao gói và bảo quản thành phẩm thuỷ sản trong kho. Thuỷ sản: A) Nhóm I: . đá vẩy. . . . cá khô theo phương pháp thủ công. .. chế biến nguyên liệu chả cá.Bảo vệ thực vật. . 37 . . .Vận hành máy ấp trứng. C) Nhóm III: . . súc rửa bao bì. chế biến mực. chế biến đồ hộp thuỷ sản. bò. chế biến rau câu để sản xuất aga.Cày. . 3. . . .Chế biến thuỷ sản đông lạnh. agenat. .Sản xuất bột cá làm thức ăn chăn nuôi. . khai thác các công trình thuỷ nông đầu mối. vệ sinh công nghiệp.Vận hành. thực vật.Chọn gia cầm trống.Thu mua thuỷ sản trên bờ.Trồng và chăm sóc cây cao su. mắm tôm.Chế biến lông vũ. con các loại. chăn nuôi thí nghiệm. thực vật. chăn nuôi giống gốc cây. .Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.Quản lý.Chế biến phân.Chế biến chượp.Kiểm tra chất lượng hàng động vật. .Chăn nuôi động vật phục vụ thí nghiệm bệnh. bảo dưỡng. thuỷ sản khô.Khai thác mủ cao su.Sản xuất tinh đông viên trâu.Nuôi trồng thuỷ sản trên biển. kho lạnh.Lái máy khai hoang.

Lâm nghiệp: A) Nhóm I: Trồng.Bốc xếp trong hầm kho đông lạnh.Vệ sinh công nghiệp nhà máy chế biến thuỷ sản. sản xuất thuốc kích dục cá đẻ.Điều tra rừng. alginnat. . bằng tời. B) Nhóm II: Giống cây rừng. kiểm mẫu viên dầu cá.Bốc xếp thủ công ở dưới các hầm tàu đánh cá biển.Vận hành máy xay. nuôi.Lặn bắt các loại hải sản. .Sản xuất chitin. . . . chitozan. cá. . bảo vệ rừng kinh tế và rừng phòng hộ trung du. vận xuất bằng voi. Xăng dầu: 38 .Đánh dây lưới bằng máy và thủ công. C) Nhóm III: .Khai thác gỗ lớn. pha chế. . cá. vận xuất gỗ bằng cáp. bảo dưỡng thiết bị sản xuất. sang chỉ trong sản xuất sợi đan lưới. nghiền.Khai thác yến sào. máy kéo bánh lớn. .Xuôi bè lâm sản. . nuôi thả cánh kiến đỏ. C) Nhóm III: . sửa chữa thiết bị. trồng chăm sóc. aga. sản xuất than củi.Đánh dĩa. khai thác gỗ nguyên liệu và các lâm sản khác.Sản xuất thức ăn cho tôm. . tái sinh cước.Lắp đặt. . chăm sóc.Nuôi trồng các loại rong biển. đường ống.Khai thác nguyên liệu.. . sấy phế liệu thuỷ sản làm thức ăn chăn nuôi. . van két trong hầm tàu đánh cá biển. . nhuyễn thể và các thuỷ sản. .Sản xuất giống tôm. san hô dưới biển.Pha trộn các hợp chất pasta làm gioăng nắp hộp.Nuôi cá sấu. tráng vécni thân nắp hộp đồ hộp. nhuộm lưới.Vận hành máy dệt lưới. thùng đá lên xuống tàu đánh cá biển. . bảo vệ rừng kinh tế và rừng phòng hộ vùng núi cao. cơ điện lạnh.Sấy. ven biển. chống cháy rừng.Căng hấp. hải sản khác.Bốc dỡ đá cây. . sửa chữa. . 5. cấy ngọc trai. .Vận hành. . 4. gentatin. .

mẫu địa chất.Thí nghiệm hoá chất (vật lý vỉa.Vận hành thiết bị xử lý dầu khí.Nguội sửa chữa giàn khoan.Vận hành thiết bị công nghệ trên giàn nén khí.Vệ sinh kho xăng dầu. . bến bãi. . .Bán lẻ xăng dầu. . hầm. .A) Nhóm I: .Lấy mẫu và phân tích mẫu dầu khí. bến bãi. tiện. . nước môi trường). giàn khai thác dầu khí. đo tính xăng dầu trong kho hang. dầu.Vận hành máy bơm xăng dầu trong kho.Lắp ráp. B) Nhóm II: .Giao nhận.ứng cứu sự cố tràn dầu.Nguội đo lường và tự động hoá trên giàn nén khí.Vận hành máy bơm xăng dầu trên đường ống chính dẫn xăng. . . Dầu khí: A) Nhóm I: .Phòng chống phun trào dầu khí. . 6. đo tính xăng dầu trong kho. bảo dưỡng thiết bị ứng cứu sự cố tràn dầu. 39 . . B) Nhóm II: .Nguội sửa chữa tuarbin và máy nén khí trên giàn nén khí.Vận hành và sửa chữa thiết bị khai thác dầu khí. .Vận hành và sửa chữa thiết bị tự động hoá.Phòng chống dầu loang. . . công trình xăng dầu. .Duy tu.Móc cáp treo hàng trên các công trình biển.Phục vụ vệ sinh công nghiệp. trên biển. . . .Vận hành máy thông gió trong kho xăng dầu.Lấy đất đá trong trong quá trình khoan. .Vận hành máy bơm vận chuyển dầu khí.Giao nhận xăng dầu ở cảng biển. . hang hầm.Cứu hoả trên các công trình dầu khí. điện) làm việc trên các công trình biển. . . .Khí tượng hải văn. . .Vận hành. . sửa chữa đường ống. cơ khí (hàn.Giao nhận.

phun sơn phun cát trên các công trình biển. .Lọc hoá dầu khí. 7. Khai thác hầm lò: Tất cả các công việc xây dựng và khai thác khoáng sản ở hầm lò.Bơm trám xi măng giếng khoan. chế biến dầu mỡ bôi trơn. . .Lắp ráp tháp khoan. .Sửa chữa ngầm giếng khoan. .Carôta bắn mìn. .Sản xuất hoá phẩm dầu khí. .Khoan dầu khí.Kiểm tra khuyết tật mối hàn. C) Nhóm III: . .Vận hành thiết bị chế biến condensate. 40 .. .Chống ăn mòn. lắp ráp giàn giáo trên các công trình biển.Vận hành máy tời làm việc trên giàn khoan.Vận hành và sửa chữa thiết bị khoan dầu khí. .Thử vỉa giếng khoan. .Vận hành và sửa chữa máy diezel và máy động cơ đốt trong trên giàn khoan. .

CÁC BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN, NHÂN VIÊN
TRỰC TIẾP SẢN XUẤT, KINH DOANH

(Ban hành kèm theo Nghị định số 25/2004/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ)
B.1. CÔNG NHÂN VIÊN SẢN XUẤT ĐIỆN
Đơn vị tính: 1000 đồng
Chức danh
I

Hệ số, mức lương
II
III
IV

V

I. TRƯỞNG CA VẬN HÀNH CÁC NHÀ
MÁY ĐIỆN, KỸ SƯ ĐIỀU HÀNH HỆ
THỐNG ĐIỆN (HTĐ)
1. Nhà máy nhiệt điện (NMNĐ), tuốc bin khí
hỗn hợp (TBKHH) có tổng công suất đặt (Σ
P): Σ P ≥ 600 Mw; nhà máy thủy điện
(NMTĐ) có ≤ P ≥ 2000 Mw; hệ thống điện
(HTĐ) Quốc gia (A0)
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2. NMNĐ, TBKHH có 440 Mw ≤ Σ P < 600
Mw; NMTĐ có 1000 Mw ≤ Σ P < 2000 Mw;
HTĐ Khu vực (Miền) A1, A2, A3
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
3/ NMNĐ, TBKHH có 100 Mw ≤ Σ P <
440 Mw; NMTĐ có
100 Mw ≤ Σ P <
1000 Mw; HTĐ của các công ty điện lực
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
4. NMNĐ, TBKHH có Σ P < 100 Mw;
NMTĐ có Σ P < 100 Mw; HTĐ của các điện
lực
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
II. TRƯỞNG KÍP, TRƯỞNG KHỐI VẬN
HÀNH THIẾT BỊ TRONG NHÀ MÁY ĐIỆN
(NMĐ), TRẠM BIẾN ÁP
1. Lò hơi, máy, điện của các NMNĐ, TBKHH
có Σ P ≥ 600 Mw; máy, điện của các NMTĐ
có Σ P ≥ 2000 Mw
- Hệ số
41

4.00
4.40
4.80
5.20
5.60
1160.0 1276.0 1392.0 1508.0 1624.0

3.70
4.00
4.40
4.80
5.20
1073.0 1160.0 1276.0 1392.0 1508.0

3.40
986.0

3.70
4.00
4.40
4.80
1073.0 1160.0 1276.0 1392.0

3.10
899.0

3.40
986.0

3.85

4.22

3.70
4.00
4.40
1073.0 1160.0 1276.0

4.59

4.96

5.33

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2. Lò hơi, máy, điện của các NMNĐ, TBKHH
có 440 Mw ≤ Σ P < 600 Mw; nhiên liệu, hoá
NMNĐ có Σ D lò ≥ 3680 T/h; máy, điện của
các NMTĐ có 1000 Mw ≤ Σ P < 2000 Mw;
trạm biến áp 500Kv
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
3. Lò hơi, máy, điện của các NMNĐ, TBKHH
có 100 Mw ≤ Σ P < 440 Mw; máy, điện của
các NMTĐ có 100 Mw ≤ Σ P < 1000 Mw;
nhiên liệu NMNĐ có Σ D lò ≥ 1760 T/h; khối
lò máy có công suất (P) P ≥ 60 Mw; trạm biến
áp có Σ S ≥ 200 MVA, số máy ≥ 3, số lộ cao
áp ≥ 3; trạm phát điện Diezel có Σ P < 10,5
Mw
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
4. Lò hơi, máy, điện nhà máy điện có Σ P <
100 Mw; khối lò máy có 33 Mw ≤ P < 60
Mw; nhiên liệu NMNĐ có Σ D lò < 1760 T/h;
trạm biến áp có Σ S < 200 MVA, số máy ≥ 2,
số lộ cao áp ≥ 3; trạm phát điện Diezel có Σ P
< 10,5 Mw
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
III. CÔNG NHÂN VIÊN VẬN HÀNH
THIẾT BỊ CHÍNH

1116.5 1223.8 1331.1 1438.4 1545.7

3.50
3.85
4.22
4.59
4.96
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1 1438.4

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
4.59
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
1015.0 1116.5 1223.8

1. Công nhân viên vận hành chính (trực chính,
lò trưởng, máy trưởng, điều hành viên....)
1.1. Máy NMĐ có P ≥ 300 Mw; điện NMNĐ,
TBKHH có Σ P ≥ 600 Mw; điện NMTĐ có Σ
P ≥ 2000 Mw
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
1.2. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có D lò
≥ 820 T/h; máy NMĐ có 100 Mw ≤ P < 300
Mw; điện NMNĐ, TBKHH có 440 Mw ≤ Σ
P < 600 Mw; điện NMTĐ có 1000 Mw ≤ Σ
P < 2000 Mw; trạm biến áp 500 Kv
- Hệ số
Mức lương thùc hiện tõ ngày 01/10/2004
1.3. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có
110T/h ≤ D lò < 820T/h; máy NMĐ có 25
Mw ≤ P < 100 Mw; điện NMNĐ, TBKHH

42

3.50
3.85
4.22
4.59
4.96
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1 1438.4

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
4.59
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1

có 100 Mw ≤ Σ P < 440 Mw; điện NMTĐ
có 100 Mw ≤ Σ P < 1000 Mw; trạm biến áp
có Σ S ≥ 200MVA, số máy ≥ 3, số lộ cao áp
≥ 3
- Hệ số
2.86
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
829.4
1.4. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có D lò <
110 T/h; lò hơi đốt dầu có D lò ≥ 160 T/h;
máy NMĐ có P < 25 Mw; điện NMĐ có Σ P <
100 Mw; trạm biến áp có 50 MVA ≤ Σ S <
200 MVA, số máy ≥ 2, số lộ cao áp ≥ 3; trạm
phát điện Turbine khí có P ≥ 10Mw; trạm
phát điện Diezel có P ≥ 2,1Mw
- Hệ số
2.57
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
745.3
1.5. Lò hơi đốt dầu có D lò < 160 T/h; trạm
phát điện Diezel có P < 2,1 Mw; trạm biến áp
có Σ S < 50 MVA
- Hệ số
2.30
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
667.0
2. Công nhân viên vận hành phụ (trực phụ, lò
phó, máy phó…)
2.1. Máy NMĐ có P ≥ 300 Mw; điện NMNĐ,
TBKHH có Σ P ≥ 600 Mw; điện NMTĐ có Σ
P ≥ 2000 Mw
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2.2. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có D lò
≥ 820 T/h; máy NMĐ có 100 Mw ≤ P < 300
Mw; điện NMNĐ, TBKHH có 440 Mw ≤ Σ
P < 600 Mw; điện NMTĐ có 1000Mw ≤ Σ P
< 2000 Mw; trạm biến áp 500 Kv
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2.3. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có 110
T/h ≤ D lò < 820 T/h; máy NMĐ có 25 Mw
≤ P < 100 Mw; điện NMNĐ, TBKHH có
100 Mw ≤ Σ P < 440 Mw; điện NMTĐ có
100 Mw ≤ Σ P < 1000 Mw; trạm biến áp có Σ
S ≥ 200 MVA, số máy ≥ 3, số lộ cao áp ≥ 3;
kiểm soát gian Turbine máy phát nhà máy ≥ 2
máy
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2.4. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có D lò <
110 T/h; lò hơi đốt dầu có D lò ≥ 160 T/h;

43

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
1015.0 1116.5 1223.8

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
3.85
1015.0 1116.5

2.57
745.3

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
1015.0

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
4.59
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
1015.0 1116.5 1223.8

2.57
745.3

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
3.85
1015.0 1116.5

50 1015.4 3.57 745.máy NMĐ có P < 25Mw. bộ khử bụi tĩnh điện nhà máy có Σ P < 600 Mw . .85 1015.0 1116.1 Mw. trực đập nước..0 2.17 919.8 2.82 527. trạm phát điện Turbine khí có P ≥ 10Mw.57 745.3 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.3 3. điện NMĐ có Σ P < 100Mw.3 2.86 829.3 3.30 667. Phụ trong dây chuyền cấp than. bể lắng lọc.. máy gầu.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 44 2.3 2.17 919.1Mw. thải xỉ nhà máy có Σ P < 400 Mw.4 3.0 2. thải xỉ nhà máy có Σ P ≥ 600 Mw.05 594. kiểm soát gian Turbine máy phát nhà máy < 2 máy .86 829.86 829.86 829.3 2.3 2.5 IV. thải xỉ nhà máy có 400 Mw ≤ Σ P < 600 Mw. trạm bơm tuần hoàn.30 667.. số máy ≥ 2.0 2.17 919. trạm biến áp có Σ S < 50 MVA . trạm phát điện Diezel có P ≥ 2.3 3. trạm cắt.30 667. bộ khử bụi tĩnh điện nhà máy có Σ P ≥ 600 Mw .1 1.57 745. CÔNG NHÂN VIÊN VẬN HÀNH THIẾT BỊ PHỤ VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤC VỤ.0 2. trạm biến áp có 50 MVA ≤ Σ S < 200MVA.5 2. Máy nghiền than có Nng < 45 T/h.05 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 594.. quang lật toa.4 3. số lộ cao áp ≥ 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.17 919. nhiên liệu..5.Hệ số 2.3 2..4 3. ...Hệ số 2. Lò hơi đốt dầu có D lò < 160 T/h.50 3.86 829. trạm Hydrô.30 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 667. Máy nghiền than có công suất (Nng) Nng ≥ 45 T/h hoặc > 2 máy. thiết bị thải xỉ. máy bù. vận hành trạm bơm nước sinh hoạt.57 745.57 745.3 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.5 2. trạm phát điện Diezel có P < 2.5 2. PHỤ TRỢ 1.0 2.0 2. Trạm bơm tuần hoàn.3 1.0 2.59 461. băng tải.4 3.05 594.57 745.50 1015.17 919.30 667. trạm bơm tuần hoàn.

B.35 681.2 3. Cấp dưỡng 1.15 913.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.4 .7 .5 I.08 893.7 2.51 727.2 2.7 3. Thuỷ thủ 45 .1 3.93 559.35 681.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 II.5 2. Tàu vận tải biển 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.8 3. Phục vụ viên 2. thợ bơm 2. Tàu vận tải biển.72 788.5 2. mức lương I II III IV . Thợ máy kiêm cơ khí.66 771.25 942. vô tuyến điện 2. TÀU CẨU DẦU KHÍ I.5 1.75 507.49 1012. Tàu vận tải sông và sang ngang 1.38 690. Thợ máy.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. Thuỷ thủ 1. TÀU VẬN TẢI BIỂN.9 . BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN.1 4.16 1206.9 2.74 794. VẬN TẢI SÔNG.73 1081.4 . TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ.6 3.2 2.18 632.93 849.91 1133.59 751. vận tải sông không theo nhóm tàu Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh không theo nhóm tàu Hệ số.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.5 3.2. điện. VẬN TẢI SÔNG 1.1 2.99 577.

.2 .05 594. .1 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II (vận tải sang ngang) 2.8): .05 594.Kiểm soát viên quản lý vận hành luồng tàu xếp như Kiểm soát viên không lưu cấp II.Kiểm soát viên quản lý vận hành khu vực luồng tàu xếp như Kiểm soát viên không lưu cấp I.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.12 614.83 820.5 Nhóm I (vận tải dọc sông) Các chức danh quản lý vận hành luồng tàu biển VTS vận dụng xếp như Kiểm soát viên không lưu Bảng lương công nhân viên Hàng không dân dụng (B.76 800.2 2. Thợ máy.5 2.7 .35 681.5 2.5 2.39 693.Nhóm I (vận tải dọc sông) .51 727.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.25 652.75 507.1 .4 2.99 867.92 846.8 2.5 2.8 3.7 2.58 748. Phục vụ viên 2.5 1.Kiểm soát viên từ phao số 0 vào cảng toàn tuyến xếp như Kiểm soát viên không lưu cấp III.66 771.55 449.4 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.93 559.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II (vận tải sang ngang) 1.18 632.11 901.2 2.5 2. 46 .28 951.35 681.9 2.9 . thợ điện 2.

4 4.56 4. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN.19 5.88 5.5 7.15 2073. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ. VẬN TẢI SÔNG.2 1415.4 1415.2 4.65 1928.2 4.88 5.0 6.28 5.4 01/10/2004 2.6 01/10/2004 4. Thuyền phó 2. Máy trưởng Từ 200 GRT đến 499 GRT Từ 500 GRT đến 1599 GRT Từ 1600 GRT đến 5999 GRT Từ 6000 GRT đến 10000 GRT Từ 10000 GRT trở lên 4.2 1505.2.75 1667.5 6.5 5.28 1821.88 4.2 1505.19 1264.2 1415.37 4.16 1786.56 1322. máy 3 4.41 5.88 4.37 4.41 1568.68 .19 5.9 1667.4 1415.36 4.4 4.16 4.56 Mức lương thực hiện từ ngày 1322.28 1821.88 5.88 1415. Tàu vận tải biển theo nhóm tàu Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.1 1568.9 5.91 4. Đại phó. TÀU CẨU DẦU KHÍ (TIẾP THEO) 2.36 1264.41 1322.91 3.4 6.16 1786.16 47 4.75 1415.14 Mức lương thực hiện từ ngày 1200.19 5.50 1885.Hệ số 4.5 .94 1722.4 1322.65 1928.36 Mức lương thực hiện từ ngày 1264.75 1667.88 5.41 5.5 .6 6.B.66 3.2 6.56 4.4 6.4 01/10/2004 3.1 5.1 1505.4 1322. MỨC LƯƠNG Dưới 200 GRT 1.19 5.2 1505. máy 2 4.Hệ số 3.1 1505.56 4.Hệ số 4.9 5.62 . Thuyền trưởng .9 1568.1 1568.Hệ số 4.19 5.5 6.

00 1450.28 1531.9 1206.2 4.66 3.37 1267.4 4.16 4. bếp trưởng tàu vận tải dầu thô áp dụng như Thuỷ thủ trưởng 48 .3 1357.28 1531.68 1357.4 1267.1 1531.4 1206.2 1505.37 1267.3 4.16 4.91 4.50 3. Sĩ quan điện 3.2 5.4 1206.37 1133.68 1357.91 4. Thuỷ thủ trưởng 3.16 4.16 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.Thợ cả.16 1061.3 4.0 5.0 . vô tuyến điện 3.0 5.88 1415.3 1267. máy 2 .68 1357.Đại diện chủ tàu vận tải dầu thô áp dụng như Đại phó.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 8.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7.68 1357.9 1206.2 4.0 1061.00 1450.9 1133. Thuyền phó 3.66 3.9 1133.91 3.4 1267.66 3.00 1450.4 1267.2 5.4 1206.4 4.2 1415.9 1206. Sĩ quan kinh tế. thợ bơm.68 1357.9 1206.2 .2 5.91 3.4 1133.00 1450.9 1206.4 1061.0 .68 1357.4 1133.4 01/10/2004 5.9 1133.2 5.2 4.2 1629.Mức lương thực hiện từ ngày 1061.3 4.2 4.91 4.91 4.88 1415.3 4.2 .8 . máy 4 1133.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.16 1015.37 1133.

91 1133. phương tiện có trọng tải động cơ có công suất máy chính từ 5 mã lực đến 15 mã lực hoặc sức chở từ 5 người đến 12 người.9 2.68 1357.93 849. máy trưởng 2.4 4. VẬN TẢI SÔNG. máy 2 2.55 1029. phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 15 mã lực đến 150 mã lực. MỨC LƯƠNG Nhóm I Nhóm II Nhóm III Nhóm IV 1.4 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.81 814.0 3. đoàn lai có trọng tải toàn phần đến 400 tấn. 49 .1 3.16 1206.0 3.55 1029.30 957.73 1081.7 3.9 2.10 899.37 1267.17 919. Thuyền trưởng .4 2. Thuyền phó 2.6 4. Tàu vận tải sông theo nhóm tàu Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ. Đại phó.3 2.66 771.2 4.4 3.9 4.7 3.B.2.99 867. Nhóm II: Tàu khách có sức chở từ trên 12 người đến 50 người.14 1200.9 2. TÀU CẨU DẦU KHÍ (TIẾP THEO) 3.4 . phà có trọng tải toàn phần đến 50 tấn. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN.8 .5 3.3 3.4 4.76 1090.92 1426.51 727.81 814.36 1264.66 771.76 1090.5 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm I: Phương tiện không có động cơ có trọng tải toàn phần từ 5 tấn đến 15 tấn.

phà có trọng tải toàn phần trên 50 tấn đến 150 tấn. phà có trọng tải toàn phần trên 150 tấn. phương tiện có tổng công suất máy chính trên 400 mã lực. 50 . đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 400 tấn đến 1000 tấn. Nhóm IV: Tàu khách có sức chở trên 100 người. đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 1000 tấn.Nhóm III: Tàu khách có sức chở từ trên 50 người đến 100 người. phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 150 mã lực đến 400 mã lực. phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 500 tấn. phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 150 tấn đến 500 tấn.

điện 3.70 5.0 1537.28 6.0 1450.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7. Máy trưởng 5.15 1722.2. sĩ quan điện tàu dịch vụ dầu khí 5.2 1928.8 1629.6 1821.94 5.8 1722. máy 2 tàu dịch vụ dầu khí.2 1821.4 1276.0 1450.0 1537.B. Thuyền phó 3. Thuyền phó 2.0 1629. thuyền phó 2. Đại phó.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.0 1450. máy 4.70 5.70 5. máy 3 phụ trách thiết bị cẩu.0 1450.94 5.00 5.0 1363. VẬN TẢI SÔNG. máy 4.5 2073.30 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1206. điện 2 phụ trách thiết bị đo lường và tự động hoá tàu cẩu dầu khí .6 1722.00 5.0 1450.0 1450.00 5.00 5.30 5.65 7. điện trưởng tàu cẩu dầu khí . thợ lái cẩu trưởng tàu 51 .0 1629.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.0 .0 5.16 4.00 1276.62 5. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ.62 1363.30 5.70 4.00 5.70 5.8 . Thuỷ thủ trưởng.28 6.62 5.0 8.28 1537.30 5.94 6. Thuyền trưởng .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. TÀU CẨU DẦU KHÍ (TIẾP THEO) II.0 1363.5 . đài trưởng VTĐ tàu cẩu dầu khí 4.5 .28 6. MỨC LƯƠNG Nhóm I Nhóm II Nhóm III 1.2 4. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ. Thuỷ thủ trưởng.65 1629. máy lạnh. Thuyền phó 3.30 1363.65 6.62 5.0 1537.40 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.2 1821.Hệ số 4.6 1722. thuyền phó 3. thợ máy chính tàu dịch vụ dầu khí 4.00 5.94 6.0 1363.2 1928.28 6.0 1537.8 1722.6 1821. máy 3 tàu dịch vụ dầu khí.6 1821.40 4.94 6.0 1450. TÀU CẨU DẦU KHÍ Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.5 1928.

0 .0 1450.9 1206.40 4.00 1133.70 1061. Thợ cả.91 4.66 3.91 4.9 1133.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 9.4 1133.9 1206.0 52 .40 4.16 4.0 1363.4 1276.0 1363.4 1276.0 1363.cẩu dầu khí .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. bếp trưởng tàu cẩu dầu khí 3.70 4.16 4.70 5.91 3.

93 559.73 1081.7 .5 2. tàu cẩu dầu khí có trọng tải cẩu từ 50000 GRT trở lên. Cấp dưỡng 2.74 794.5 1.35 681. Nhóm II: áp dụng đối với tàu dịch vụ dầu khí có công suất từ 1500 CV đến dưới 5000 CV.91 1133. 53 .7 2.25 942. tàu cẩu dầu khí có trọng tải cẩu từ 10000 GRT đến dưới 50000 GRT.18 632.59 751.08 893.8 3.15 913. Thợ máy. tàu cẩu dầu khí có trọng tải cẩu dưới 10000 GRT.72 788. Nhóm III: áp dụng đối với tàu dịch vụ dầu khí có công suất từ 5000 CV trở lên. Thuỷ thủ 2.5 3. thợ điện Nhóm I: áp dụng đối với tàu dịch vụ dầu khí có công suất dưới 1500 CV.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.2 3.2 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.6 3. MỨC LƯƠNG I II III IV .CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.9 .2 2.38 690.1 3.

Hệ số 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.4.Hệ số 6. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN CÁC TRẠM ĐÈN SÔNG. Hạng II 5. Hạng III 4.22 2.4 4.5 2. Ngoại hạng . Trạm đèn biển xa đất liền dưới 50 hải lý 1.91 1133.75 2.B.30 957.5 .7 3.68 1357.75 1667.2 2.9 .16 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1786.65 478. Quản lý vận hành luồng tàu sông .16 1206. Hạng I .4 2.58 4.68 54 .19 925.79 3.1 5.19 1505. mức lương II III IV V 1.63 762.2 . mức lương I II 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.08 603.7 B.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.1 3. ĐÈN BIỂN Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh I Hệ số.73 1081.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.0 3.3. BẢNG LƯƠNG HOA TIÊU Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh Hệ số.

1 2.39 693.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.8 809.7 2.1 1038.92 1426.2 1357. Trạm đèn biển xa đất liền từ 50 hải lý trở lên 507.5 3.95 855.93 559.Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.2 .8 55 .0 4.80 1102.5 643.

máy 2. Máy trưởng.4 4. Điện trưởng.1 4. thuyền phó 2.92 1426.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.3 4. tàu NV bằng gầu ngoạm .19 1505. tàu cuốc từ 800m3/h trở lên 1. tàu hút phun.41 1568. tàu NV bằng gầu ngoạm 4. tàu cuốc từ 300m3/h đến dưới 800m3/h Tàu hút.68 1357. thuyền phó 3.9 4.9 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU CÔNG TRÌNH.68 1357.1 5.19 1505.16 1206.5 . thuỷ thủ trưởng 3. tàu NV bằng gầu ngoạm . TÀU CÔNG TRÌNH 1. tàu NV bằng gầu ngoạm. kỹ thuật viên cuốc 3 tàu hút bụng 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7.37 1267. tàu hút bụng.68 1357. Tàu nạo vét biển Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.2 4.41 1568.2 . Thuyền phó 3 tàu cuốc.37 1267.16 1206.B. thuyền trưởng tàu cuốc.3 56 . tàu hút phun. tàu hút phun.19 1505.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5. máy 4 tàu hút bụng.4 4. Quản trị trưởng.19 1505. kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút. máy 3. máy 3 tàu hút bụng. TÀU THAY THẢ PHAO.37 1267. đại phó tàu cuốc.16 1206.3 4.92 1426. Thuyền trưởng tàu hút bụng .75 1667.8 . máy 3.1 5.3 4. TÀU TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI I. TÀU TRỤC VỚT VÀ CỨU HỘ. tàu NV bằng gầu ngoạm 5.92 1426.5. Thuyền phó 2 tàu cuốc.91 1133. tàu hút phun.9 5.68 1357.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.4 4.9 4. kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc. kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc.8 4. MỨC LƯƠNG Tàu hút. kỹ thuật viên cuốc 1.8 5.2 4.2 4. tàu hút phun.1 5. máy 2 tàu hút bụng.8 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. Đại phó.37 1267. kỹ thuật viên cuốc 3 tàu cuốc.92 1426.41 1568.

. thợ cuốc 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.66 771.7 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.99 577. Phục vụ viên 2.1 2. MỨC LƯƠNG I II III IV .73 3.8 3.75 507.7 1081.4 .50 1015.2 2.5 2.4 3.91 1081.18 632.7 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU 3.83 820.1 3.5 2.73 1081.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.15 913.7 1133.66 771.5 1.2 3.5 1.12 904.6 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. điện báo 2.0 3.73 1081.51 727.08 893.93 559.35 681. điện.9 .35 681.38 690.2 2. Thợ máy kiêm cơ khí 57 .59 751.91 1133.73 3.9 HỆ SỐ.28 951.2 3. Cấp dưỡng 1.7 2. Thuỷ thủ.7 .74 794.9 2. Thợ máy.

30 1247.2 5.3 . Máy 2. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU CÔNG TRÌNH.09 1186.4 4.71 1075.17 919.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6. MỨC LƯƠNG Tàu hút từ 150m3/h Tàu hút trên 300m3/h.73 1081.1 .7 3.68 1357. thuỷ thủ trưởng 58 .B.71 1365.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. TÀU TRỤC VỚT VÀ CỨU HỘ.16 1206.2 4.91 Mức lương thực hiện từ ngày 1133.36 1264. TÀU TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI (TIẾP THEO) 2. Tàu nạo vét sông Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ. kỹ thuật viên cuốc 2 3.16 1206.2 4.7 4.Hệ số 3.0 01/10/2004 3.Hệ số 3.37 1267.4 3.0 3. Thuyền trưởng . TÀU THAY THẢ PHAO. Máy 4.07 1470.73 1081.19 1505.50 1015.2 01/10/2004 5.4 4.92 1426.4 4.3 4.91 1133.Hệ số 3.9 4. Điện trưởng 3.36 1264.4 .3 4.3 4. kỹ thuật viên cuốc 1 .9 01/10/2004 2.37 1267.16 1206.88 1415.37 1267. Máy trưởng 4.9 4. kỹ thuật viên cuốc 3 3.8 .16 1206.50 Mức lương thực hiện từ ngày 1015.4 4. Máy 3.68 1357.1 4.0 4.68 1357.48 Mức lương thực hiện từ ngày 1009.3 4.5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7. Quản trị trưởng.2 4. đến 300m3/h tàu cuốc dưới 300m3/h Tàu hút dưới 150m3/h 1.9 5.

0 . Tàu trục vớt và cứu hộ. điện.75 1667.9 5.92 Mức lương thực hiện từ ngày 1426.75 507. Thuyền trưởng . Thuỷ thủ 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.5 5.19 1505. Cấp dưỡng 1.4 1.75 507.7 HỆ SỐ.10 1769.55 449.41 1568.73 1081.18 632.2 2.66 771.35 681.Hệ số 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.5 . Thợ máy.75 1667.5 2.9 5.5 2.9 2. Phục vụ viên 1.7 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.0 3.4 2.5 1.1 5.5 6.05 594.1 01/10/2004 2.99 867.05 594.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.5 1.5 2.Hệ số 4.75 1667. điện báo II.50 1015.41 1568.41 1568.19 Mức lương thực hiện từ ngày 1505.35 681.5 59 .7 2. MỨC LƯƠNG Dưới 3000 CV Từ 3000 CV đến 4000 CV trở lên Trên 4000 CV 1.9 5. Máy trưởng 5.51 727.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. tàu thay thả phao Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.19 1505.93 559.8 01/10/2004 5.41 1568.1 2.1 5.5 2. MỨC LƯƠNG CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU I II III IV .5 2.35 681..1 .66 771.83 820.99 577.9 5.

Thuyền phó 3.92 1426. Thuyền phó 2.3 01/10/2004 5.88 1415.73 1081.1 3.4 3.Hệ số 3.68 1357.50 3.2 4.8 3.4 01/10/2004 4.8 .9 .68 1357.3 4.5 2.37 Mức lương thực hiện từ ngày 1267.37 1267.12 904.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.2 4. Sĩ quan điện 4.68 1357.51 727.8 .7 1.68 1357.28 951.92 1426.9 4.91 1133. vô tuyến điện 2.2 4.73 1081.2 2.7 .19 1505.Hệ số 4. máy 4 4.91 1133.83 820.16 1206. Đại phó.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.19 1505.7 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU 3.4 01/10/2004 6.41 1568. Thợ máy.3 4.92 1426.Hệ số 4.Hệ số 4.37 1267. Sĩ quan kinh tế.3 4.16 Mức lương thực hiện từ ngày 1206. MỨC LƯƠNG I II III IV .2 4.68 1357.2 5.73 1081.9 .91 1133.8 5.37 1267.1 5.2 4.9 3.56 Mức lương thực hiện từ ngày 1322. vô tuyến điện và thuỷ thủ trưởng 4.7 3. máy 2 .3 4.2 3.19 1505.08 893.35 681.0 1081.Hệ số 4.4 01/10/2004 7.7 3.16 Mức lương thực hiện từ ngày 1206.9 2.3. điện.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.2 4.4 HỆ SỐ.88 1415.18 632.73 Mức lương thực hiện từ ngày 1015.1 .2 3. máy 3 4. Thuỷ thủ 2.8 4. Thợ máy kiêm cơ khí 60 .68 1357.92 1426.37 1267.2 4.66 771.1 5.59 751.

9 5.8 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.99 577. TÀU TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ. Thuyền phó 3.45 1580.75 507. Thuyền trưởng .6 6.91 4.5 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.91 1423.3 5. Đại phó.5 5. máy 4.5 5.45 1580.45 1580.1 4.12 1484. MỨC LƯƠNG Dưới 3000 CV Từ 3000 CV đến 4000 CV trở lên Trên 4000 CV 1.38 690.5 5. máy 3.91 1423.74 794.5 2.2 .04 1751.04 1751. Phục vụ viên .2 5.5 5. Thuyền phó 2.5 III.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.7 2.3 5.2 5. Máy trưởng 5.2 2.17 . máy 2 5.41 1858.93 559.5 1.9 .5 4.68 1647.68 1647.8 5.45 1580.6 3. bác sĩ tàu 4.12 1484.4 .Hệ số 61 .68 1647.17 1499.37 4.3 5.66 771.4.04 1751.2 6. y sĩ tàu 4. Cấp dưỡng 1.35 681.6 .17 1499.2 6.91 5.9 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.59 4.45 1580.68 1647.45 1580.17 1499.59 1331.68 1647.79 1389.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.1 5.15 913.6 6.59 4.1 2.

1 1331. Thợ máy.11 1191.9 5.2 1136.9 4.97 861.37 1267.1 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.3 HỆ SỐ.8 .8 .Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.68 3.92 Mức lương thực hiện từ ngày 1067.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.31 959.11 1191.1 1423.1 01/10/2004 7.59 Mức lương thực hiện từ ngày 1267.9 1. Sĩ quan kinh tế.17 1499.92 1136. vô tuyến điện 2.1 3.79 809.09 606.64 765.6 4.44 997.1 2.2 3.6 2.9 1499.Hệ số 3. nhân viên cứu nạn .8 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU 4. điện.59 1331.6 2.3 .1 2. y tá tàu 1267.3 3.3 2.3 1331.8 4.84 533.1 4.8 3.9 4.2 3. Cấp dưỡng 1.9 4.47 716. Phục vụ viên 2.3 2.37 4.9 1423.28 951.47 716.92 1136.91 1423. Thuỷ thủ 2.Hệ số 4.03 588. Sĩ quan điện.3 3.50 725. Thợ máy kiêm cơ khí 62 .88 835.92 1136.0 2.3 1331. MỨC LƯƠNG I II III IV .11 1191.72 788.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.9 .79 809.23 936.7 2.91 1423.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. vô tuyến điện và thuỷ thủ trưởng.7 3.29 664.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.

40 4. máy 4 4.4 01/10/2004 2.6 Đài trưởng . Đại phó.5 1513. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU THUYỀN ĐÁNH CÁ.3 1435.95 5.6 1479.69 1267.84 1322. 4. máy 2 4.1 1322.95 5.5 1513.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6. Thuyền phó 3.3 1435.22 5.56 4.40 4.4 1403.75 6.22 5.67 4.2 01/10/2004 4.5 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.0 1354.0 1354.16 Mức lương thực hiện từ ngày 1206.16 4.0 1096.10 1244.5 1786.48 Mức lương thực hiện từ ngày 1015.2 1183.75 1276.56 4. Thuyền trưởng .08 4.50 3. TÀU ĐÁNH CÁ BIỂN Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ. MỨC LƯƠNG Dưới 80 CV Dưới 80 CV đến Từ 200 CV đến dưới 200 CV dưới 800 CV Từ 800 CV trở lên 1.67 4. Thuyền phó 2. TRÊN SÔNG HỒ I.84 5.67 4.2 1667.Hệ số 4.0 .48 5. lạnh trưởng.78 4.5 1513. Máy trưởng .22 5.3 1435.B.8 1589.2 1261.35 4.48 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.3 1360.8 1589.5 1354. VẬN CHUYỂN VÀ THU MUA CÁ TRÊN BIỂN.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 4.2 1667.Hệ số 3.37 4.6. Điện trưởng.95 5. máy 3 .29 4.1 63 .4 1276.4 1403.8 1589.

lưới trưởng.08 4.73 4.40 Mức lương thực hiện từ ngày 986.5 1.Hệ số 3. báo vụ 64 3.7 1183.35 681.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.2 1276.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.72 788. cấp dưỡng.7 1081. chế biến 2.0 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU 3.1 1206.5 2.08 4. Thuỷ thủ trưởng.0 HỆ SỐ.7 3.4 . điện lạnh.25 942.51 727.01/10/2004 7.9 2. Thuỷ thủ. MỨC LƯƠNG I II III IV .73 3.40 1081.8 3.9 . chế biến trưởng .2 1183.93 849.91 1133.16 1012.49 4. Thợ máy.

96 1093.27 1012.73 4.49 4.5 1162.3 1162.1 1371.25 4.1 1371.73 4.77 4.9 1232.49 4.27 4.II.3 1162.4 1505. máy 2 4.19 1302. Thuyền trưởng .01 4. lạnh trưởng 3.1 .96 5.4 .01 4.5 1302.1 1371.77 4.49 3.1 .9 ngày 01/10/2004 2.1 1568. máy 4 4.7 1438.3 1302. TÀU VẬN CHUYỂN VÀ THU MUA CÁ TRÊN BIỂN Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.7 . chế biến trưởng 4.38 1194. Thuyền phó 3.3 1302.8 1270.27 4.12 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5. máy 3 3. MỨC LƯƠNG Thuyền thủ công Dưới 30 tấn Từ 30 tấn đến 200 tấn Trên 200 tấn 1.8 .49 4.7 1438.75 4.96 5. Máy trưởng .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. điện trưởng.4 1505.1 1371. Đài trưởng.Hệ số 3.9 1238.27 4.41 Mức lương thực hiện từ 1093.01 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ 3.3 4.2 65 .73 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7.01 4. Thuỷ thủ trưởng. Đại phó.9 1238.9 1238.1 1012.7 1438.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.49 4.49 3.49 1238.3 1302. Thuyền phó 2.73 1162.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.22 933.1 1087.19 5.

chế biến 2.2 3.25 942. MỨC LƯƠNG I II III IV . Thợ máy. Thuỷ thủ.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.18 632.59 751.7 1. báo vụ 66 . cấp dưỡng.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.91 1133.5 2.2 2. điện lạnh.1 3.9 .5 3.08 893.8 3.72 788.73 1081.35 681.ngày 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.

THUYỀN ĐÁNH CÁ TRÊN SÔNG.2 3. Thuỷ thủ trưởng 3.95 855.93 559.7 3.5 HỆ SỐ.0 3.9 2. Thuyền phó. MỨC LƯƠNG Thuyền thủ công Đến 90 CV Trên 90 CV 1.83 820.14 910.7 1.7 4.99 1157.1 3.III.5 2.19 925. MỨC LƯƠNG I II III IV .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU.6 3.5 3.30 957.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.7.66 771.2 . MỨC LƯƠNG 67 .48 1009.50 1015.68 1357.1 . HỒ Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU.8 . Thuỷ thủ 2.5 3.33 1255.18 632.99 867.22 1223. BẢNG LƯƠNG THỢ LẶN Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ. TÀU.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.63 1052.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.2 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. máy trưởng 2.3 4. THUYỀN HỆ SỐ.87 1122. THUYỀN 2. Thợ máy B.95 855.35 681.51 727.0 3.1 4.4 2.5 2.05 594.7 2. Thuyền trưởng .75 1087.

Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.1 3.28 951.75 1667.I II III IV .3 1.8 4.Hệ số 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.27 1354.5 68 .3 1528.5 .67 5.99 867. Thợ lặn Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. Thợ lặn cấp I 2.15 1203.72 1078. Thợ lặn cấp II .2 3.

MỨC LƯƠNG I II III IV V .05 594.76 800. Chức danh không theo hạng máy bay Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH KHÔNG THEO HẠNG MÁY BAY HỆ SỐ.4 3.24 939.0 3.35 1261.60 1044.1 3.45 710.5 2. Công nhân.5 2.45 710.B.3 2.27 658.0 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.85 826.0 .30 667.5 I.0 4.9 3.8.4 3.35 681.5 2. nhân viên nghiệp vụ hàng không 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.30 957.81 814.0 . Nhóm VI 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.75 797.09 896.5 3.0 2.0 1. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II 2.86 829.40 696.34 968.65 768.5 3.0 2.10 609.0 2.85 1116.5 3.6 3. Nhóm II 1. Nhóm IV 2.60 464.6 3.0 2.5 2.92 556.90 1131.0 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. Nhóm V 2.95 565.5 2. Nhóm I Cấp I 69 .5 .80 1102.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. Nhóm III 1.80 1102.29 954.30 957.8 2.1 3.00 580.

27 948.0 2.95 565.4 3.24 939.76 800.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 II.90 841.86 829.11 1342.63 5.4 4.90 1131. hiệp đồng thông báo bay.6 3.65 1638. kiểm soát mặt đất.Cấp I . thủ tục bay.0 3.0 1.90 841.80 1102. Cấp I 3.3 2.27 948.0 1.16 1070.23 646.5 2.70 1363.1 1206.20 1218.7 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.65 768. Cấp II 2. tìm kiếm cứu nạn. Cấp I .0 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 70 .9 5.1 3.1 1206.0 .10 609.34 968.0 2. Cấp III 2.09 896.60 1044. Cấp I 1. Không báo.16 1070.7 1481.3 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.90 1131.0 .6 3.0 .45 710.27 658.45 710.0 .5 2.35 681. khí tượng hàng không 1.69 4. Cấp II 2.03 1168.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II 2.0 4.0 2.5 2.2 4.7 2.80 1102.4 4.5 3.0 4. An ninh.70 1363.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 III. Kiểm soát viên không lưu 2.3 3.2 3.48 1009.5 2.10 609. an toàn hàng không 2.69 4.0 3.4 3.4 3.6 3.86 829.00 580.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 IV.5 .34 968.58 748.00 870.

5 2.05 594.52 1020.2 3.06 1177.18 1212.1 3.8 4.2 .75 1087.7 2.00 870.40 696.17 919.B.81 814.15 1203.2 . Cấp II 2. Cấp II 1.84 823.1 3.5 3. Công nhân kỹ thuật hàng không 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 V.8.0 3.59 1041. Cấp III 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 2.29 954.06 887.4 2. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG (TIẾP THEO) Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH KHÔNG THEO HẠNG MÁY BAY HỆ SỐ.5 2.5 2.80 812.1 4.28 951. Cấp I Nhóm I Nhóm I 71 .1 3.3 3.15 623.60 1334.99 867.2 3.5 .2 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.4 4.6 3.69 780.4 3.5 .0 2. MỨC LƯƠNG I II III IV V .9 3. Cấp III 2.85 1116.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.35 971.5 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.47 716.68 777.48 1009.75 1087.0 2.08 603.53 733.0 3.5 .36 684.15 623.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 2.3 2.

hàng hoá cho các chuyến bay. Nhóm VI: Điều độ khai thác bay hàng không.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 3.0 3. làm thủ tục hành khách. giải đáp thông tin. suất ăn. 72 .97 1151. điều hành hoạt động khai thác tại sân bay. Nhóm III: Nhân viên đặt giữ chỗ. đồ uống lên . sửa chữa. 2.5 1. hành lý hàng không.2 . tạp chí. giám sát. dẫn đường. nhân viên nghiệp vụ hàng không: Nhóm I: Nhân viên vệ sinh trên máy bay.4 4. giao nhận dụng cụ. vệ sinh ULD. bưu kiện hàng không.3 4. Nhóm V: Tiếp viên trên không. nhà ga.60 1044. hành lý.6 5. bảo dưỡng trang thiết bị kỹ thuật mặt đất phục vụ máy bay. đặc thiết. xe đẩy. vệ sinh công nghiệp máy bay. hàng hoá.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Đối tượng áp dụng: 3. Nhóm IV: Nhân viên tài liệu và hướng dẫn chất xếp. xuất không vận đơn. thợ sửa chữa thiết bị phục vụ bảo dưỡng máy bay.88 1415. hàng hoá tại sân bay. dẫn đường.35 1551.45 1290. điện tử (vô tuyến. nhà ga.5 4. bán vé hành khách.39 1273.06 1177.38 980. lái. kỹ thuật hàng không: Nhóm I: Thợ kết cấu khung sườn. Nhóm II: Nhân viên chất xếp hàng hoá.70 1073. vận hành thiết bị thông tin. vận hành.xuống máy bay. cung ứng báo.0 4. Nhóm II: Thợ cơ giới máy bay.1 4. thợ điện.2 3. thu phí. tiếp nhận hàng hoá.84 1403. ra đa) máy bay. sân đỗ. thu ngân. giám sát khai thác hành khách. phát thanh viên. thợ sửa chữa thiết bị thông tin.Nhóm I . Đối với công nhân. Đối với công nhân. cabin máy bay. giám sát.

0 Nhóm I: Máy bay chở khách dưới 65 chỗ ngồi.Hệ số 2.15 3.1 2073. máy bay chở hàng dưới 30 tấn.55 3.7 1969.0 1421.6 1200.79 7.7 1447. Chức danh theo hạng máy bay: Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO HẠNG MÁY BAY HỆ SỐ.90 .3 1655.99 5.0 1232.6 1316.25 4.54 3.71 6.9 1760.1 1551.54 1026.5 01/10/2004 2.B.5 1334.07 5.85 3. Nhóm II: Máy bay chở khách từ 65 chỗ ngồi đến 200 chỗ ngồi. Lái trưởng .95 4.0 01/10/2004 3.14 4.35 5.0 1624.50 Mức lương thực hiện từ ngày 739.9 1760.5 1342.6 4.60 1334.0 1508.90 4. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG (TIẾP THEO) 2.0 1435.20 5. máy bay chở hàng từ 30 tấn đến dưới 100 tấn. 73 4.3 1864.60 5.5 913.07 6.5 1015.84 4.60 4.8.71 6. MỨC LƯƠNG 1 2 Nhóm I 3 4 5 1 2 Nhóm II 3 4 5 1 Nhóm III 2 3 4 5 1.6 1113.5 1131.5 1655.43 6.63 4.Hệ số 3.55 2.15 Mức lương thực hiện từ ngày 1029.5 826. Lái phụ .

Nhóm III: Máy bay chở khách trên 200 chỗ ngồi. máy bay chở hàng trên 100 tấn. 74 .

mua.55 739.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II: 2.93 559. giao dịch. MỨC LƯƠNG I II III IV V .5 2.4 3.6 3.35 681.4 . Vận chuyển bưu chính 75 .39 693.30 957. mua.68 1067.7 2.93 559.80 812.68 1067.4 3.0 2.35 681.85 826.5 3.2 4. tiếp thị.06 887.01 582. giao nhận sản phẩm chuyển phát nhanh Cấp I 1.65 478.60 464.6 2. tiếp thị. giao dịch.66 771.4 1.9.8 1.4 3.2 4.73 1081. Khai thác điện thoại.9 . bán sản phẩm và dịch vụ. giao nhận sản phẩm chuyển phát nhanh Cấp I: 1.B.36 1264.0 3.0 3.52 440.0 .10 899.2 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.84 823. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ. bán sản phẩm và dịch vụ.30 957.0 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp III: 1. Khai thác phi thoại. Khai thác bưu chính và phát hành báo chí 1.44 707.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.5 2.7 .5 3.39 693.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.08 603.66 771.36 1264.9 2.1 2.10 899.0 .0 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.5 2.7 2.91 1133.30 957.1 2.

65 478.0 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp III 2.97 1151.7 4.0 4.43 1284.51 727.80 812.16 1206.88 835.18 632. Kiểm soát viên doanh thác bưu chính viễn thông.98 864.30 957.55 739.2 2.3 4.5 2.1 .5 3.0 3.39 693.2 .1 2.9 3.4 Cấp I Cấp I 76 .0 .1 2.93 559.99 867.2 3.35 681.00 870.57 1035.91 1133.9 2.0 3.39 693.7 5.53 1023.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.0 3.50 1015.2 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II 2.55 739.Cấp II .68 1357.19 1505.5 2.9 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.1 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp III 2.0 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II 2.2 2. Kiểm soát viên kỹ thuật 1.08 603.93 559.68 1357.4 .08 893.66 771.7 2.80 812.5 2.3 4.91 1133.4 4.50 1015.85 1116.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.5 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp III 1.8 3.4 3.16 1206.2 .30 957.2 3.7 2.81 814.06 1177.37 977.35 971. tài chính bưu điện 1.12 904.3 3.9 .5 4.

3 3.32 1290.3 1542.0 I.87 1189.0 1247.5 1412.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. Trực ban đầu máy . Chỉ đạo tài xế .0 1290.45 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.87 5.8 3.0 1189.30 4.5 1412.45 4.70 1131. Phụ tài xế .B. tàu hàng 77 IV .90 4.0 4.10.10 1073.0 1363. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.Tài xế .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5. Trưởng tàu khách.10 4.70 4. MỨC LƯƠNG I II III 4. TRÊN TÀU 1.

1 1.85 1116. Nhân viên trên tàu (soát vé.04 881.5 2. dẫn máy 2. hành lý. móc. DƯỚI GA 1.73 1081.33 965.51 727. nối.2 2.26 945.1 3.5 2.4 3.0 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.5 2. Trưởng dồn 2.62 759.7 4. Điều độ ga 78 .0 .05 594. Trực ban 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.9 3. Nhân viên nhà ga 2.81 814.19 925.65 768.6 3.3 .5 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.55 449.8 3.35 681.50 1015.90 841.83 820.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.96 568.2 2.08 603.7 3.7 3..48 719.99 867. phát thanh) 2.4 2.3 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1. Ghi.44 707.6 3.47 1296.0 3.9 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.5 .9 .5 1.17 919.84 823.6 2.51 727.65 478.81 1104.9 2.30 957.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 II.

mua và bán hàng hoá.45 420.75 507.3 2. MỨC LƯƠNG I II III IV V .82 817.Hệ số 1.75 1087. thanh toán quốc tế 1.77 513.62 1339.5 2.0 4.8 . canh gác tại các kho 1.30 957.98 1154.Hệ số 2. Bảo vệ tuần tra.2 2.90 1131.2 3. Thủ kho 1. BỐC XẾP 1.9 2.0 2.0 3. Bảo quản và giao nhận hàng hoá trong các kho.0 3.20 928.5 .85 3.8 3.11.30 I.B.5 1.80 522.2 3.30 957.75 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 507.78 806.25 2.30 957.28 661.Hệ số 79 .21 640.1 3.38 980.0 2.70 783.0 3. giao nhận hàng biển 2.15 623. giao nhận hàng sông 2.28 661.86 829.4 3.5 2.5 .2 . Cơ giới Nhóm I .5 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 II.43 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 704.85 1116. Giao nhận hàng hoá.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.79 809.7 2.55 4.2 2. Giao nhận hàng hoá.0 3. thanh toán nội địa. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NHÂN BỐC XẾP Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. GIAO NHẬN HÀNG HOÁ 1.

5 1029.2 . lái P nổi có trọng tải dưới 30 tấn. lái cần trục bánh xích.20 2.0 1357.0 1131.4 1261.55 3.56 4.20 3. lái ô tô xếp dỡ.5 826.Hệ số 2. lái cần trục giàn có sức nâng từ 30 tấn trở lên.Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 652. Nhóm II: Công nhân lái đế. lái xe xúc gạt. 80 . lái nâng hàng cỡ nhỏ.68 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 739.0 . Thủ công Nhóm I: Công nhân lái đế. bánh lốp.90 4.5 928.5 1032. lái ô tô xếp dỡ.0 826.85 3.5 1247.Hệ số 2.5 Nhóm II 2. lái nâng hàng cỡ lớn.35 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 638.

05 1174.5 81 .5 3.6 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. xe khách từ 40 ghế đến dưới 60 ghế 2.5 4. xe khách từ 60 ghế đến dưới 80 ghế 2.20 928.8 .05 884.18 632.0 . xe khách từ 80 ghế trở lên 2.3 3.66 771. xe khách dưới 20 ghế .5 tấn đến dưới 25 tấn. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN LÁI XE Đơn vị tính: 1000 đồng Nhóm xe I Hệ số.8 .0 3.9 2. xe cẩu từ 16.39 1273.4 3.57 745.9 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.2 2.9 4.5 tấn đến dưới 7. xe khách từ 20 ghế đến dưới 40 ghế 2. xe cẩu từ 7.5 tấn.51 727.5 2.64 1055.5 tấn đến dưới 16. xe tắc xi.20 1218.5 tấn.B. xe cẩu từ 3.99 867.82 1107.5 tấn.6 3.1 5. xe cẩu dưới 3.4 3.25 942.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6. xe tải.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.12.35 681. xe cẩu từ 25 tấn đến dưới 40 tấn.94 852.11 901.44 997.60 1044. Xe tải. mức lương II III IV 1.76 800.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. xe cẩu từ 40 tấn trở lên 2. Xe tải. Xe tải.1 3.75 1087. Xe tải.5 3.15 1493.5 . Xe con.6 4.0 4.11 1191.50 1015.82 1397. Xe tải.0 .

BẢO VỆ TRẬT TỰ TẠI CÁC ĐIỂM SINH HOẠT VĂN HOÁ CÔNG CỘNG.4 2.0 2.55 449.25 362.8 2.72 1078.18 632.72 788.20 928.8 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.6 2. NHÀ GA.40 696.76 510.81 814.04 881.0 2.1 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 1.65 478.62 1049.5 1.59 461.52 730.5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm III 1.12 614.85 826.6 3.09 896.89 548.4 3.40 696.8 2.83 530. BẾN XE. Nhân viên bán vé và phục vụ Nhóm I .2 1.5 . BẾN CẢNG VÀ BẢO VỆ Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh Hệ số.20 638. Bảo vệ.13.8 .2 2.5 1. mức lương II III IV I V 1.B.48 429.56 742.33 675.63 762.73 791. BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN BÁN VÉ.8 Nhóm I Đối tượng áp dụng: .0 3.Nhóm I: áp dụng đối với nhân viên bán vé tại các điểm sinh hoạt văn hoá công cộng.84 533.0 1.1 1. 82 .9 .99 577.5 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 1.7 2.0 2.30 377.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm III 1.75 507.7 .1 .1 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.7 2. giữ trật tự 1.7 3.

. cầu phao. bảo vệ. trục đường bộ.Nhóm II: áp dụng đối với nhân viên bán vé ở bến xe ô tô khách. trật tự tại các điểm sinh hoạt văn hoá công cộng.. nhân viên bán vé. trật tự ở nhà ga xe lửa.Nhóm III: áp dụng đối với nhân viên bán vé ở nhà ga xe lửa. bảo vệ công ty. nhân viên thu phí (bán vé. phụ lái xe. bến cảng. bảo vệ. xe vận tải hành khách. soát vé) trên bến phà. bến cảng. bến xe ô tô khách. 83 . soát vé trên xe buýt.

24 649.51 727.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. ĐÁ QUÍ VÀ KIỂM CHỌN GIẤY BẠC TẠI NHÀ MÁY IN TIỀN Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh Hệ số.22 933. mức lương III IV I II V .05 594.5 2.6 2.75 507.5 2.8 3. nhận. bạc.92 846.39 983. bán vàng. BẠC. BÁN VÀNG. Nhân viên mua.65 478. kiểm chọn giấy bạc tại nhà máy in tiền 1.B. Đếm.1 . đá quý 84 .87 1122.9 2. vận chuyển.14.9 3. BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN MUA.8 3.3 1.71 785.

bàn.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Hướng dẫn viên 4.70 493.24 939.0 1580.65 478.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.45 5.5 2. Nhân viên buồng.15 1203.6 3.5 .0 4.0 3.79 1389.95 1450.5 1.00 5.54 1026.5 2.6 2.85 826.0 .33 675.36 684.70 1073.6 3.96 568. bar 1.9 5.05 594.B.4 2.4 2. Hướng dẫn viên du lịch 2.4 3.22 933.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Lễ tân 2 1.5 Lễ tân 1 Hướng dẫn viên chính Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 85 .3 4.90 841.40 986.6 .11 1481.5 3. DỊCH VỤ Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh I Hệ số.80 812. giặt là .Hệ số 5.30 957.76 800.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.5 1725.34 678.0 2.7 .45 710.40 696.0 2.15. mức lương II III IV V 1.8 3. Nhân viên lễ tân 1. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN NGÀNH DU LỊCH.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.0 . Nhân viên cắt.1 5.20 1218. Chuyên gia nấu ăn 2.35 971.47 1296.64 765.5 4.0 3.0 2.6 2.94 852.7 2.00 580.75 507.0 .5 2. uốn tóc.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.43 1574.

86 .

1 1.0 II III 6.8.98 .31 5. Thành viên chuyên trách Hội đồng quản trị (trừ Tổng giám đốc.7.66 – 4.3 – 2117.66 6.8.33 .2465.97 .0 1829.2 7.98 2256.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 87 .64 5.9 1542.12 2378. MỨC LƯƠNG Công ty Tổng công ty đặc biệt và tương đương Tổng công ty và tương đương I 8.6.7 – 2221.30 6.6.9 – 1925.20 .7.0 .BẢNG LƯƠNG CỦA THÀNH VIÊN CHUYÊN TRÁCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng Hạng CÔNG TY CHỨC DANH HỆ SỐ.32 . Giám đốc) .65 4.99 2125.0 1734.8 – 1638.7.78 .5 – 1734.5 1351.50 7.8 2021.2 – 1829.5.31 .30 5. Chủ tịch Hội đồng quản trị .6 1638.2 – 2354.4 – 1447.65 – 5.3 – 2117.97 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.4 2021.

33 .6 – 2021.5 7.7 – 1351.7.30 5.31 5. GIÁM ĐỐC.6.0 1734.5.9 1542.31 5.8 1255.5.64 .5 1351.5 – 2256.7.6.66 6.6.7 1925. Phó tổng giám đốc.78 2276. Giám đốc .4 2021.5 – 1734.1 – 1542. KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng Hạng CÔNG TY CHỨC DANH HỆ SỐ.98 .20 7.98 4.3 1734.97 5.3 – 2117.99 .2 – 1829.2 1925.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.65 2160.0 II III 6.3 1638. PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC. Phó giám đốc .32 .5 – 2378. Tổng giám đốc.8 – 1638.1 7.32 4.2221.64 .65 4.BẢNG LƯƠNG CỦA TỔNG GIÁM ĐỐC. Kế toán trưởng .7 . MỨC LƯƠNG Công ty Tổng công ty đặc biệt và tương đương Tổng công ty và tương đương I 7.2 1447.7.0 .33 .65 .99 2125.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 88 .4 1. PHÓ GIÁM ĐỐC.97 5.8 – 1638.97 .9 1542.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.32 .2 – 1829.4 – 1447.6 – 2021.33 6.6.85 .66 – 4.2125.7.98 .66 2030.5.4.45 .8.5.00 .

do đại diện chủ sở hữu quyết định sau khi báo cáo Bộ Lao động .00 2320.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. Chuyên gia cao cấp .75 1812.0 7.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Đối tượng áp dụng: Chuyên gia cao cấp chỉ sử dụng ở các Tổng công ty đặc biệt và tương đương.5 1957.Thương binh và Xã hội. Nghệ nhân .50 2175.00 2030. MỨC LƯƠNG I II III 7.BẢNG LƯƠNG CHUYÊN GIA CAO CẤP VÀ NGHỆ NHÂN (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.0 6.0 8. 89 .5 1.25 6.

66 4. kinh tế viên. kỹ sư chính .99 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1160.5 3.8 1638.65 7 8 4.33 4.92 6.4 1447.Hệ số 2.Hệ số 4. kinh tế viên chính. Chuyên viên chính. kỹ sư .96 3.1 1542. nghiệp vụ ở các công ty nhà nước (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh HỆ SỐ.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1618. MỨC LƯƠNG 1 2 3 4 5.0 2.26 6. Chuyên viên cao cấp. kỹ sư cao cấp .Bảng lương viên chức chuyên môn.20 4.89 9 10 11 12 .2 1716.58 90 3. kinh tế viên cao cấp.65 2. Chuyên viên.7 1351.32 5.34 2.58 5.8 1815.0 1255.51 1.60 5 6 5.4 1914.00 4.27 3.

Chuyên viên cao cấp. Cán sự.89 1128.56 742. kỹ sư chính chỉ sử dụng ở công ty hạng II trở lên.94 852.Thương binh và Xã hội. kinh tế viên cao cấp.6 768. do đại diện chủ sở hữu quyết định sau khi báo cáo Bộ Lao động . kỹ sư cao cấp chỉ sử dụng ở cấp Tổng công ty và tương đương trở lên.Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 678.7 4.5 858.0 3.9 3.99 577.18 632.3 1038.13 907.2 1128.3 2.Bao gồm thành viên Ban kiểm soát (trừ Trưởng Ban kiểm soát).5 2.4 3.70 1073.0 1307.6 3. kinh tế viên chính.2 2.75 797.0 1. . kỹ thuật viên .4 948.1 2.1 Đối tượng áp dụng: .1 1218.32 962.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.37 687. 91 .51 1017. các chức danh còn lại sử dụng ở tất cả các công ty.9 1.8 3. chuyên viên chính.80 522.

0 145.3 203.0 116.BẢNG PHỤ CẤP GIỮ CHỨC VỤ TRƯỞNG PHÒNG.0 87.5 0.7 0.0 116.6 0. PHÓ TRƯỞNG PHÒNG CÔNG TY (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng Hạng Công ty Chức danh Tổng công ty Đặc biệt và Tương đương Hệ số.6 0.Hệ số Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/10/2004 92 . mức phụ cấp Tổng công ty Và tương I đương Công ty II III 1.0 2.0 58. Trưởng phòng và tương đương .4 0.0 87.0 145.0 0.0 174.5 0. Phó trưởng phòng và tương đương .Hệ số Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/10/2004 0.2 174.4 0.3 0.

0 2.2 1.79 809. MỨC LƯƠNG 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 .7 1.53 443.6 2.61 756. Nhân viên phục vụ 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.5 1.98 864.9 1. PHỤC VỤ Ở CÁC CÔNG TY NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.3 2.1 2.8 2.80 812.54 446.0 2.4 2.4 1.8 1.44 707.71 495.07 600.25 652.35 391.6 1.43 704.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.90 551.33 965.9 2.7 .00 290.62 759.2 2. Nhân viên văn thư .08 603.3 3.2 1.1 2.5 2.5 3.89 548.26 655.18 342.15 913.v¨n phßng quèc héi c¬ së d÷ liÖu luËt viÖt nam LAWDATA BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN THỪA HÀNH.0 1.36 394.97 861.72 498.7 2.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful