NGHỊ ĐỊNH

CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 205/2004/NĐ-CP NGÀY 14 THÁNG 12 NĂM 2004
QUY ĐỊNH HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG VÀ CHẾ ĐỘ
PHỤ CẤP LƯƠNG TRONG CÁC CÔNG TY NHÀ NƯỚC
C H ÍN H P H Ủ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 23 tháng 6 năm 1994; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Bộ luật Lao động ngày 02 tháng 4 năm 2002;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp nhà nước ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2003/QH11 ngày 16 tháng 11 năm 2003 về nhiệm vụ
năm 2004 của Quốc hội khoá XI;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,

NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi áp dụng hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ
cấp lương quy định tại Nghị định này, bao gồm:
1. Công ty nhà nước:
- Tổng công ty nhà nước;
- Công ty nhà nước độc lập.
2. Công ty thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty do Nhà nước quyết
định đầu tư và thành lập.
Các Tổng công ty, công ty nêu trên được gọi tắt là công ty.

Điều 2. Đối tượng áp dụng:
1. Công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh;
2. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát;
3. Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán
trưởng (không kể Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế
toán trưởng làm việc theo hợp đồng);
4. Viên chức chuyên môn, nghiệp vụ; nhân viên thừa hành, phục vụ.

Điều 3. Ban hành kèm theo Nghị định này hệ thống thang lương, bảng
lương, bảng phụ cấp giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, bao gồm:
1. Các thang lương công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh;
2. Các bảng lương công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh;
3. Bảng lương của thành viên chuyên trách Hội đồng quản trị;

4. Bảng lương của Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám
đốc, Kế toán trưởng;
5. Bảng lương chuyên gia cao cấp và nghệ nhân;
6. Bảng lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ và bảng phụ cấp giữ chức vụ
Trưởng phòng, Phó trưởng phòng;
7. Bảng lương nhân viên thừa hành, phục vụ.

Điều 4. Các chế độ phụ cấp lương, bao gồm:
1. Phụ cấp khu vực: áp dụng đối với người làm việc ở vùng xa xôi, hẻo lánh và
khí hậu xấu.
Phụ cấp gồm 7 mức: 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; 0,7 và 1,0 so với mức lương tối
thiểu chung.
2. Phụ cấp trách nhiệm công việc: áp dụng đối với thành viên không chuyên
trách Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát (không kể Trưởng Ban kiểm soát)
và những người làm một số công việc đòi hỏi trách nhiệm cao hoặc phải đảm nhiệm
công tác quản lý không thuộc chức danh lãnh đạo.
Phụ cấp gồm 4 mức: 0,1; 0,2; 0,3 và 0,5 so với mức lương tối thiểu chung.
3. Phụ cấp độc hại, nguy hiểm: áp dụng đối với người làm nghề hoặc công việc
có điều kiện lao động độc hại, nguy hiểm, đặc biệt độc hại, nguy hiểm mà chưa được
xác định trong mức lương.
Phụ cấp gồm 4 mức: 0,1; 0,2; 0,3 và 0,4 so với mức lương tối thiểu chung.
4. Phụ cấp lưu động: áp dụng đối với người làm nghề hoặc công việc thường
xuyên thay đổi địa điểm làm việc và nơi ở.
Phụ cấp gồm 3 mức: 0,2; 0,4 và 0,6 so với mức lương tối thiểu chung.
5. Phụ cấp thu hút: áp dụng đối với người đến làm việc ở vùng kinh tế mới, cơ
sở kinh tế và đảo xa đất liền có điều kiện sinh hoạt đặc biệt khó khăn.
Phụ cấp gồm 4 mức: 20%; 30%; 50% và 70% mức lương cấp bậc, chức vụ hoặc
lương chuyên môn, nghiệp vụ.
Thời gian hưởng từ 3 đến 5 năm.

Điều 5. Hệ thống thang lương, bảng lương, phụ cấp lương quy định tại
Điều 3 và Điều 4 Nghị định này làm cơ sở để:
1. Thoả thuận tiền lương trong hợp đồng lao động;
2. Xây dựng đơn giá tiền lương; thực hiện chế độ nâng bậc lương theo thoả
thuận trong hợp đồng lao động và thoả ước lao động tập thể;
3. Đóng và hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo quy định của
pháp luật;
4. Trả lương ngừng việc và các chế độ khác theo quy định của pháp luật lao
động;

2

5. Giải quyết các quyền lợi khác theo thoả thuận của người sử dụng lao động và
người lao động và quy định của pháp luật lao động.

Điều 6. Việc chuyển, xếp lương phải bảo đảm theo nguyên tắc làm công
việc gì xếp lương theo công việc đó, giữ chức vụ gì xếp lương theo chức vụ hoặc phụ
cấp giữ chức vụ đó trên cơ sở tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công nhân; tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ viên chức, nhân viên; tiêu chuẩn xếp hạng công ty.
Điều 7. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:
1. Hướng dẫn việc chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với Tổng giám
đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng và công nhân,
viên chức, nhân viên theo các thang lương, bảng lương quy định tại các khoản 1, 2, 4,
5, 6 và khoản 7 Điều 3; hướng dẫn thực hiện các chế độ phụ cấp lương quy định tại
Điều 4 Nghị định này; hướng dẫn phương pháp xây dựng tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật
công nhân và tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ viên chức, nhân viên trong các công
ty;
2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ hướng dẫn việc chuyển xếp lương cũ sang
lương mới đối với các thành viên Hội đồng quản trị (không kể Tổng giám đốc, Giám
đốc) theo bảng lương quy định tại khoản 3, Điều 3 Nghị định này;
3. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan:
A) Trình Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ đặc thù có tính chất lương của
một số ngành, nghề;
B) Ban hành tiêu chuẩn xếp hạng công ty. Riêng đối với công ty hạng đặc biệt,
trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định;
C) Hướng dẫn công ty xác định hạng và đăng ký với đại diện chủ sở hữu; đăng ký
với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đối với công ty từ hạng I trở lên; trình Thủ
tướng Chính phủ đối với công ty hạng đặc biệt.

Điều 8. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng
Công báo và thay thế Nghị định số 26/CP ngày 23 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ
quy định tạm thời chế độ tiền lương mới trong các doanh nghiệp, Nghị định số
110/1997/NĐ-CP ngày 18 tháng 11 năm 1997 của Chính phủ về việc bổ sung hệ số
mức lương chức vụ quản lý và phụ cấp chức vụ lãnh đạo doanh nghiệp ban hành kèm
theo Nghị định số 26/CP ngày 23 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ, Quyết định số
83/1998/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ tiền
lương và phụ cấp đối với các thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát Tổng công
ty nhà nước và doanh nghiệp nhà nước độc lập quy mô lớn.
Các quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2004.

Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan
thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

3

5 1044.5 872.9 1032. NHÂN VIÊN TRỰC TIẾP SẢN XUẤT.71 3.5 461.5 495.19 3. VĂN HOÁ Nhóm I .83 3.95 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.3 638.5 495.1 820.56 4.31 2.9 588.4 669.71 2.4 739.71 2.55 3.39 2.1 884.0 2.34 3.19 3.1.45 1.34 3.Hệ số 1.67 1.96 2.7 626.95 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.6 1145. DU LỊCH. Thang lương 7 bậc Đơn vị tính: 1000 đồng Ngành/Nhóm ngành I II Bậc/Hệ số.7 968.5 Nhóm III .03 2.0 Nhóm III .5 495. DỊCH VỤ KHÁC Nhóm I .55 1.5 4 .Hệ số 1.67 1.01 3.0 751.96 2.4 1218. mức lương V III IV VI VII 1.39 2.83 3.1 1084.9 588.CÁC THANG LƯƠNG CÔNG NHÂN.45 1.71 2.1 820.1 542.05 3.31 2.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.Hệ số 1. DƯỢC PHẨM Nhóm I .Hệ số 1.95 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.9 785.1 820.74 4.03 2.7 968.35 1.87 2.3 568.9 588.34 3.16 2.0 3.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.9 925.Hệ số 1.20 2.6 1276.3 568.59 1.7 693.83 3.6 1276.7 968.59 3.6 1145.39 2.5 Nhóm II .60 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 391.9 925.45 1.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.71 3.0 Nhóm II .Hệ số 1.9 785.7 693.6 1145.83 2.03 2. KINH DOANH (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) A.74 4.7 693.4 669.5 530.Hệ số 1.1 1084.

56 4.83 3. ĐIỆN.96 2.4 872.71 3.4 1218.56 4.07 4.17 4.5 530.5 Nhóm II .55 3.2 846.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.7 968.90 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 536.2 742.74 4.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.Hệ số 1.Hệ số 1.01 3.5 530.1 1084.1 1084.96 2.4 739.6 1276.19 3.6 1276.0 Nhóm II .4 739.Hệ số 1.16 2.9 588. ĐIỆN TỬ .7 626.9 1032.9 785.3 568.39 2.01 3.Hệ số 1.1 1084.Hệ số 1.0 Nhóm III .55 1.7 626.31 2.71 3.55 3.9 925.5 495.74 4.TIN HỌC Nhóm I .67 1.18 2.9 785.0 5.56 4.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.67 1.0 Nhóm III .5 872.55 1.4 1218.1 820.55 1.4 1218.56 4.01 3.6 1276. CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ Nhóm I .92 3.4 739.Hệ số 1.4 669.83 2.9 785.7 693.55 1.Hệ số 1.95 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.19 3.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.0 6.10 2.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.3 1421.16 2.5 530.31 2.83 2.6 1145.0 Nhóm III .96 2.5 1180.0 719.9 1026.5 530.45 1.67 1.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.83 2.5 632.4 739.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.4 669.9 1032. CƠ KHÍ.9 925.8 1000.55 3.9 1032. CHẾ BIẾN LÂM SẢN Nhóm I .6 1209.3 1392.71 3.5 872.5 872.7 626.19 3.7 626.78 2.Hệ số 1.3 568.03 2.55 3.0 Nhóm II .48 2.Hệ số 1.16 2.4 1218.0 5 .0 4.01 3.3 568.Hệ số 1.71 2.9 925.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.31 2.9 1032.Nhóm II .4 669.16 2.56 3.01 3.2 609.83 2.54 4.34 3.74 4.45 4.5 872.85 2.

SÀNH SỨ.45 4.6 1276.74 4.5 696.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.45 4. HOÁ CHẤT.Hệ số 1.56 4.Hệ số 2.55 1.05 2.0 Nhóm II .78 2.Hệ số 1.85 2.78 2.92 3.Hệ số 1.4 872.31 2.55 3.07 4.01 3.Hệ số 1.71 3.17 4.2 609.9 1026.Hệ số 1.92 3.10 2.0 7.92 3.3 568.67 1.0 719.9 1531.5 1180. ĐO ĐẠC CƠ BẢN Nhóm I .20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.07 4. THUỶ TINH Nhóm I . ĐỊA CHẤT.0 8.5 1307.40 2.3 568. XÂY DỰNG CƠ BẢN.7 626.7 626.78 2.Hệ số 1.54 4.3 1421.5 530.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.0 9.85 4.67 1.55 3.2 742.8 1000.0 Nhóm III .83 2.Hệ số 1.96 2.5 872.9 1032.9 785.Nhóm III .Hệ số 1.4 739.4 739. LUYỆN KIM.0 814.16 2.2 846.55 1.1 1084.8 1000.19 3.8 1000.90 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 536.10 2.5 1180.71 3. KỸ THUẬT VIỄN THÔNG Nhóm I .51 5.2 846.2 609.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.07 4.2 846.28 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 594.9 925.10 2.1 1116.1 1084.29 3.4 1218.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484. KHAI THÁC MỎ LỘ THIÊN 6 .9 785.74 4.81 3. VẬT LIỆU XÂY DỰNG.5 632.4 669.3 1392.56 4.48 2.0 719.2 10.0 Nhóm III .4 1218.5 872.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.16 2.9 1032.3 1392.4 669.0 719.01 3.6 1209.0 Nhóm II .48 2.48 2.9 925.9 954.6 1276.56 3.31 2.3 1392.19 3.2 609.18 2.5 530.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.83 2.01 3.96 2.5 1180.45 4.0 Nhóm II .

9 925.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.9 925.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.10 2.67 1.8 1000.0 Nhóm II .3 1392.4 669.74 4.71 3.19 3.6 1276.48 2.0 719.74 4. IN TIỀN Nhóm I .6 1276.45 4.0 12.27 5.0 7 .40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.6 1276. CHỈNH HÌNH .78 2.31 2.9 1058.92 3.92 3.3 568.Hệ số 1.96 2.3 568.1 1084.4 669.74 4.0 11.Hệ số 1.67 1.9 785.4 669.19 3.Hệ số 1.96 2.31 2.9 785.5 1180.Hệ số 1.4 901.9 925.2 846.3 1392.0 Nhóm III .48 2.9 785.71 3.66 3.71 3.78 2.00 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 565.11 3.Hệ số 1.10 2.2 846.1 1084.65 4.5 1180.5 658.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.0 719.96 2.2 609.0 Nhóm II .45 4.3 1450.3 568.95 2.27 2.31 2.8 1000.Hệ số 1.07 4.67 1.2 609.5 1238.Nhóm I .3 771.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.19 3.1 1084.07 4.

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG THANG LƯƠNG 7 BẬC (A.1):

1. Du lịch, dịch vụ khác:
A) Nhóm I:
- Chế biến kem, nước giải khát, bánh ngọt;
- Vệ sinh công nghiệp (lau bếp, cửa kính trong siêu thị, vệ sinh nơi sản xuất
tinh bột sắn);
- Sơ chế, đóng gói nguyên liệu trong các siêu thị;
- Phục vụ bàn, phụ bếp (trừ phụ bếp trong khách sạn, nhà hàng).
B) Nhóm II:
- Nấu ăn trong các đơn vị, công ty có tổ chức riêng bộ phận phục vụ và có
hạch toán;
- Phục vụ bàn, nấu và chế biến thức ăn trên tàu vận tải đường sắt;
- Phụ bếp, chế biến thực phẩm, phụ khác tại khách sạn, nhà hàng.
C) Nhóm III:
Chế biến món ăn (trực tiếp nấu bếp) tại các khách sạn, nhà hàng.
2. Văn hoá:
A) Nhóm I:
- Đi nét, tô màu trong sản xuất phim hoạt hình;
- Bảo quản, tu sửa phim;
- Ngành in: Làm sách thủ công, quay lô, đếm giấy, vận chuyển, đóng gói, máy
dỗ giấy, đục răng cưa, bấm, phơi giấy ốp xét, in lưới, mài bản kẽm, xay nghiền mực
in; mài dao bằng máy;
- In sang băng;
- Dàn dựng triển lãm, quảng cáo.
B) Nhóm II:
- Pha màu; pha chế màu trong sản xuất phim hoạt hình;
- Kỹ thuật chiếu phim; kỹ thuật tiếng; kỹ thuật trường quay; kỹ thuật ánh sáng,
bối cảnh;
- Khắc bản in tranh dân gian;
- In tranh thủ công, tranh dân gian;
- Làm vóc và sơn son thiếp vàng;
- Vận hành thiết bị điện ảnh;
- Phục vụ trường quay;
- Sản xuất đĩa hát, băng trắng;

8

- Ngành in: Sắp chữ chì; sắp chữ điện tử, sửa bài; điều khiển máy gấp, máy
bắt, máy vào bìa và máy đóng sách các loại; điều khiển các loại máy in; pha mực in;
điều khiển máy dao; bình bản; máy ledơtíp; kiểm tra chất lượng sản phẩm; vận hành
máy láng bóng;
- Sản xuất các phù điêu kim loại;
- Lắp ráp nhạc cụ.
C) Nhóm III:
- Chạm đục tượng gỗ, đá và kiến trúc cổ;
- Nề (ngoã) kiến trúc cổ;
- Ngành in: Phơi bản in ốp xét; chế tạo khuôn in ống đồng; vận hành máy in
flêxô; phơi bản in flêxô; phân màu điện tử; điều khiển máy in ốp xét 4 mầu trở lên,
máy in cuốn, máy in ống đồng, đúc chữ chì và đổ bản chì.
3. Dược phẩm:
A) Nhóm I:
- Vệ sinh công nghiệp, phục vụ, giao nhận.
B) Nhóm II:
- Rửa tuýp, rửa chai, rửa vẩy ống;
- ủ ống, cắt ống, xử lý bao bì, hấp tiệt trùng;
- Soi thuốc, in trên ống thuốc, in nang, đóng gói thành phẩm;
- Vận hành thiết bị xăng.
C) Nhóm III:
- Xay, rây nguyên liệu; pha chế thuốc tiêm, thuốc viên, thuốc mỡ, thuốc nước,
thuốc dạng kem;
- Đóng hàn thuốc tiêm; dập thuốc viên, bao viên; đóng thuốc vào nang; ép vỉ;
- Vận hành máy xử lý nước vô khoáng và nước cất;
- Chiết xuất cao dược liệu; nấu cao;
- Chiết xuất hoá thực vật;
- Bán tổng hợp và tổng hợp nguyên liệu hoá dược;
- Sản xuất nguyên liệu làm thuốc kháng sinh;
- Sản xuất vacxin.
4. Chế biến lâm sản:
A) Nhóm I:
- Chế biến dầu thảo mộc;
- Trang trí bề mặt gỗ.
B) Nhóm II:
- Sản xuất cót ép;
9

- Sản xuất hàng mây, tre, trúc;
- Chế biến cánh kiến đỏ.
C) Nhóm III:
- Sản xuất ván dăm, ván sợi, gỗ dán;
- Cưa xẻ máy, mộc máy;
- Sản xuất keo dán gỗ;
- Mộc tay;
- Chạm khảm, khắc gỗ;
- Hàn, mài, sửa chữa lưỡi cưa.
5. Công trình đô thị:
A) Nhóm I:
- Quản lý, bảo dưỡng các công trình cấp nước;
- Duy tu mương, sông thoát nước;
- Quản lý công viên;
- Ghi số đồng hồ và thu tiền nước.
B) Nhóm II:
- Bảo quản, phát triển cây xanh;
- Quản lý vườn thú;
- Quản lý hệ thống đèn chiếu sáng công cộng;
- Nạo vét mương, sông thoát nước;
- Nạo vét cống ngang; thu gom đất; thu gom rác (trừ vớt rác trên kênh và ven
kênh);
- Vận hành hệ thống chuyên dùng cẩu nâng rác, đất;
- Nuôi chim, cá cảnh; ươm trồng cây.
C) Nhóm III:
- Nạo vét cống ngầm;
- Thu gom phân;
- Nuôi và thuần hoá thú dữ;
- Xây đặt và sửa chữa cống ngầm;
- Quét dọn nhà vệ sinh công cộng;
- San lấp bãi rác;
- Vớt rác trên kênh và ven kênh;
- Chế biến phân, rác;
- Xử lý rác sinh hoạt, xử lý chất thải y tế, chất thải công nghiệp;

10

Gia công bánh răng.Trực trạm điện. lắp đặt ống nước. khuôn bọc dây. thu tiền điện. . .Sửa chữa ô tô. mài sắc.Cưa kim loại. 6.Giặt quần áo bảo hộ lao động.. tuốt lỗ.Thủ kho.Lắp ráp. đánh cuộn và bao gói dây điện. đánh bóng. điện táng. sang. điện. sửa chữa điện. . . máy diezel. ghi chỉ số. hàn hơi. . . treo tháo công tơ. ép nhựa.Vận hành máy bơm nước có công suất dưới 8. doa. vệ sinh công nghiệp.Điều khiển cần trục điện bánh lốp. . hiệu chỉnh.Sửa chữa dụng cụ ga tàu. . . nề.Sửa chữa điện dân dụng.Chặt hạ cây trong thành phố.Thủ kho hoá chất. bào.Vận chuyển nội bộ.Giáp giấy dây mang điện từ. giẻ. hàn điện. nguội.Sửa khuôn kéo dây. . lao động phổ thông. mạ điện. sửa chữa.Quản lý.Lắp ráp khí cụ điện. . . .Quấn động cơ. .tin học: A) Nhóm I: .Kéo trung. . . bạt ô tô.Tiện. kiểm định. gò.Kiểm tra.Làm mui. mài khô kim loại. xọc. . . khuôn ép.Mộc mẫu.Kim khí dân dụng. .Vận hành máy nén khí. 11 . . . Cơ khí. điện tử .Công nhân mai táng.000m3/h. . . . mài bóng. sơn. phay. bánh xích. mài ren. . vạch dấu. B) Nhóm II: .Mài. khuôn tráng men. đệm. . kéo nhỏ dây kim loại.Quấn mô tơ.Khoan. . . xoắn dây nhỏ. vận hành đường dây và trạm biến áp ≤ 35 Kv.Sửa chữa cơ.

ép phôi. . cân chỉnh. dập. . sửa chữa ô tô mỏ. lái cầu trục.Thí nghiệm: Thiết bị điện. . . sửa chữa máy xúc. ắc qui trong hang hầm. điện trong nhà máy điện. . pha trộn. thiết bị thuỷ lực. tin học. . bơm dầu mỡ. .Sửa chữa: Van hơi. turbine nước. hoá. sấy máy biến áp có công suất từ 200 KVA trở lên. . . thiết bị trạm biến thế. . 12 . máy gạt. trạm biến áp 500 Kv).Điều khiển cần trục chân đế. . vận hành thiết bị điện tử.Sửa chữa đường dây cao thế có điện áp = < 35 Kv (không mang điện).Rèn búa lớn. chế tạo máy và thiết bị mỏ.Sửa chữa cơ.Quản lý. sàng cát.000m3/h trở lên. nhiệt luyện kim loại. cánh turbine nước. máy diezel. .Vận hành máy bện cáp nhôm. máy nén khí. vật liệu cách điện. máy khoan xoay cầu.Sửa chữa tầu biển. . .Sửa chữa.Địa chất quan trắc địa hình. vận hành đường dây cao thế có điện áp từ 66 Kv đến dưới 500 Kv.Vệ sinh công nghiệp (trong các nhà máy điện. .Hiệu chỉnh: Lò hơi. C) Nhóm III: . . làm sạch vật đúc. . máy đúc cột điện bê tông ly tâm. . .Chế tạo tụ điện. hòm công tơ vật liệu coposite.Sơn trong buồng kín. điện cao áp. . . băng tải than. .Hàn mài cánh hướng nước. . tầu sông. kiểm nhiệt.Sản xuất linh kiện điện tử. turbine nước.Sửa chữa cơ khí điện tại mỏ. sửa chữa thiết bị điện tử tin học. . cắt sắt.Lọc dầu máy biến thế trong hang hầm. hàn trong buồng kín.Sửa chữa đầu tầu hoả và toa xe.Sản xuất: Thiết bị điện. . sửa chữa đèn lò..Kiểm tra chất lượng sản phẩm. .Sửa chữa. bảo ôn lò hơi.Khoan phun bê tông bằng máy nén khí cầm tay (ngoài hang hầm). .Nạp ắc quy. các máy sàng tuyển. điện trong các nhà máy hoá chất.Lái cần trục 350 tấn trong hầm nhà máy thuỷ điện.Đúc mẫu chảy. . .Vận hành máy bơm thuỷ lợi có công suất từ 8.Lắp ráp.Phóng nạp ắc qui trong hang hầm.

. bảo dưỡng máy phát hình. sửa chữa đường thuê bao. thiết bị cơ khí thuỷ lực cửa nhận nước. 7. .Vận hành.Vận hành. . . sửa chữa thiết bị viba analog..Vận hành. siêu âm. . . cáp lực trong hang hầm. cáp thông tin. hệ thống thông gió trong hầm nhà máy thuỷ điện. B) Nhóm II: . bảo dưỡng máy phát thanh.Vận hành. . bảo dưỡng. bảo dưỡng thiết bị nguồn.Công nhân hoá ở các nhà máy điện. .Quản lý. ép nhựa bakelite. . .Kiểm tra kim loại bằng quang phổ. bảo dưỡng thiết bị thông tin vệ tinh.Vận hành.Nấu. bảo dưỡng.Sửa chữa: Lò hơi trong nhà máy nhiệt điện. thiết bị chính máy.Hiệu chỉnh thiết bị điện. trộn tẩm. .Vận hành.Vận hành. bảo dưỡng tổng đài điện tử.Vận hành. máy bay. . . hàn trong nhà máy hoá chất.Đóng tầu và phương tiện vận tải thuỷ.Sửa chữa: Đường dây cao thế đang mang điện.Vận hành: Cần trục trong hầm máy phát điện. sơn.Cạo rỉ. thiết bị trong nhà máy điện. cần trục trong hầm máy phát điện.Tự động điện và nhiệt điện trong nhà máy hoá chất. tầu. bảo dưỡng. . thiết bị thuỷ lực.Sơn. thiết bị điện. .Tự động điện và nhiệt trong các nhà máy điện. phun cát tẩy rỉ trong thùng kín và trong hang hầm. máy bơm nước nhà máy thuỷ điện.Vận hành.Tán đinh cầu. . turbine khí. . Kỹ thuật viễn thông: A) Nhóm I: . . . . sửa chữa máy thu phát VTĐ. cửa đập tràn. bảo dưỡng tổng đài quang. . . sửa chữa máy tải ba. bảo dưỡng thiết bị viba số. . thiết bị đầu cuối.Khoan phun bê tông trong hang hầm. đường dây 66 Kv trở lên (không mang điện). hệ thống thông gió trong hầm nhà máy thuỷ điện.Vận hành. vận hành đường dây 500 Kv.Vận hành. bảo dưỡng. 13 .

. . . . nề.Sửa chữa cơ khí tại hiện trường.Sơn vôi và cắt lắp kính. . bảo dưỡng thiết bị điện tử. đường bộ.Mộc.Vận hành. vật liệu xây dựng. .Xây lắp cầu.Xây dựng đường băng sân bay.Tuần đường. . thiết bị. bảo dưỡng đường băng sân bay. . .. sắt. . .Vận hành các loại máy xây dựng. đường ống. .Bảo dưỡng. .Lắp đặt máy móc. đường thuỷ nội địa. sửa chữa cáp biển.Bảo dưỡng. tin học.Xây lắp đường dây điện cao thế. sửa chữa cáp sợi quang. . Xây dựng cơ bản.Bê tông. thí nghiệm hiện trường. sành sứ.Lắp ghép cấu kiện. đo đạc xây dựng. .Xây lắp công trình thuỷ. .Gác chắn đường ngang. . gác chắn cầu chung thuộc ngành đường sắt.Xây dựng công trình ngầm.Bảo dưỡng máy thi công.Khảo sát. . . C) Nhóm III: . 14 .1. .Kéo phà. 8.Xây lắp thiết bị trạm biến áp. lắp cầu phao thủ công. đường sắt. B) Nhóm II: . thuỷ tinh: 8. sửa chữa cáp kim loại. .Bảo dưỡng. . sửa chữa thường xuyên đường bộ.Công việc thủ công khác. .Lắp đặt turbine có công suất < 25 Mw.Xây dựng đường giao thông. tuần hầm đường sắt. .Quản lý.Công nhân địa vật lý. tuần cầu. .Lắp đặt turbine có công suất > = 25 Mw.Duy tu. Xây dựng cơ bản: A) Nhóm I: .

8.. bảo dưỡng vật liệu xây dựng. sản xuất vỏ bao xi măng bằng bao bì PP. điện trong nhà máy.Sản xuất xi măng: Vệ sinh công nghiệp trong phân xưởng sản xuất chính.Sản xuất gạch. cát dùng thí nghiệm vật liệu xây dựng. . làm mới đường sắt.Xây dựng công trình thuỷ điện.Sản xuất xi măng: + Sản xuất vỏ bao xi măng bằng giấy grat. .Sản xuất đá ốp lát.Đứng lò nấu chảy đá bazan và tạo sợi siêu mảnh (BOCAN). vận hành hệ thống bơm vận chuyển bột liệu. đá dăm. xây vá lò nung. máy cào. + Lấy mẫu. . cần trục chân đế.Sản xuất tấm lợp. phân ly.Sản xuất đá hộc. công trình đầu mối thuỷ lợi. vận hành hệ thống các thiết bị vận chuyển. . B) Nhóm II: . băng cân định lượng. . . vận hành trung tâm cụm. . vận hành hệ thống máy 15 .Khai thác cát sỏi. ngói đất sét nung. + Thủ kho vật tư. PE. .Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. vận hành thiết bị xuất xi măng.Đại tu. máy đánh đống.2. .Sản xuất khuôn mộc mẫu. .Sản xuất đá nguyên liệu bazan. .Sản xuất xi măng: Vận hành hệ thống lọc bụi. .Thí nghiệm vật liệu xây dựng. sản xuất vữa xây dựng. . C) Nhóm III: .Sản xuất đá ba.Sản xuất matic. vận hành máy bơm nước trong nhà máy. phân tích thí nghiệm trong sản xuất xi măng. xi măng.Sản xuất tấm panen cách nhiệt. + Vệ sinh công nghiệp và các loại lao động phổ thông khác. clinker. Vật liệu xây dựng: A) Nhóm I: . vận hành cầu trục kho nguyên liệu.Sản xuất tấm đan cách nhiệt từ sợi bazan.Xây dựng công trình ngoài biển.Sửa chữa lò nấu chảy đá bazan và các máy dệt tấm đan từ sợi bazan. . . . cầu rải. . sửa chữa cơ khí. thiết bị phụ tùng.

tháp điều hoà. ráp sản phẩm sứ gốm. vận hành trung tâm nhà máy. gốm.Kiểm tra bán thành phẩm thuỷ tinh.Pha chế tráng bột huỳnh quang. 8.nghiền bi. buồng đốt canxinơ. màu in cho sứ. . vận hành thiết bị cấp liệu.Đổ rót sản phẩm sứ loại nhỏ. .Vận chuyển nguyên liệu tại nơi làm việc.Sửa lật khuôn sứ. vận hành máy rơnghen (QCX). .Rút khí.Đóng gói sản phẩm.Nung vôi công nghiệp.Tạo hình khuôn con trong sản xuất sứ. lò nung.In. Sành sứ. .Đóng gói sản phẩm.Vận hành trạm ô-xy trong sản xuất bóng đèn điện.Giữ khuôn. . gắn đầu bóng đèn.Thông điện. vận hành máy sấy. . gốm. trao đổi nhiệt. gốm.Đóng gói sành. thuỷ tinh: A) Nhóm I: .Sản xuất giấy hoa. .3. . vít miệng bóng đèn.Tráng men sứ gốm. đốt đèn thử sáng. . .Gắn.Vẽ sản phẩm sứ. gia công hoá chất sản phẩm bóng đèn. .ủ bán thành phẩm lò hấp thuỷ tinh.Chập bình phích.Sửa. . B) Nhóm II: . . . vận hành máy nén khí cụm.Hàn điện cực dây dẫn bóng đèn. . sửa khuôn thuỷ tinh. . . . làm loa. sứ. vận hành máy đóng bao xi măng. gốm.Đệm a-mi-ăng trong sản xuất phích nước nóng lạnh. dấu. thiết bị làm nguội clinker. làm tụ đèn. gốm dân dụng.Xây sứ cách điện loại nhỏ. bốc dỡ bình phích. . 16 . lật khuôn sứ cách điện loại nhỏ. .Cắt vỏ. đề can trên mặt sản phẩm. . . . . .Chăng tóc.

. . thạch anh. . .Xây theo phương pháp dẻo sứ cách điện loại lớn. . ủ ruột phích. .Cân nguyên liệu con. Luyện kim. . thổi.Rút khí bóng đèn huỳnh quang. . địa chất.Xây theo phương pháp dẻo sứ. . pha chế nguyên liệu nấu thuỷ tinh. ép cao lanh.Vận hành lò khí than. Luyện kim: A) Nhóm I: 17 .Tạo hình bao chịu lửa. . 9. phụ vít miệng phích. . hàn thiếc.Nạp dung dịch tráng bạc. . . .1.Vận hành máy ly tâm. hoạt thạch. . gốm dân dụng. trường thạch. . .Xử lý. chì. Trong sản xuất gốm sứ. .Vận hành máy nghiền sa-mốt. điều chế ni-t-rat bạc trong sản xuất phích nước.Vận hành máy nghiền bi. .Sản xuất khuôn mẫu. C) Nhóm III: .Vít phích nước nóng lạnh. cắt đáy bình phích. . .Thu hồi.Lọc.. . .Kiểm tra ruột phích.Phụ kéo đáy. .Cân trộn nguyên liệu. đo đạc cơ bản: 9.Sửa sứ cách điện loại lớn.Kéo. thạch cao.. .Cắt cổ.ép tinh và luyện tinh phôi liệu.Tạo hình bằng phương pháp rót sứ loại lớn..Sản xuất khuôn đầu. .Xếp dỡ sản phẩm sứ.Rút khí phích. tráng bạc ruột phích. ép thuỷ tinh. .Sấy. gốm ra vào lò.Vận hành lò argông. hoá chất.Lật khuôn sứ cách điện loại lớn.

.Vận hành lò hơi ở các doanh nghiệp công nghiệp nhẹ đốt lò dầu.Hàn điện.Lấy mẫu. hàn hơi. . . . xử lý khuyết tật thép cán. . . .Sàng than cốc. . luyện kim và lao động phổ thông. làm sạch vảy cán. vệ sinh công nghiệp. PEW. ủ.Nắn thép. phục vụ. ép nhựa. rửa a-xít.Vận hành lò tôi. vận hành máy nghiền.Sửa chữa lò tôi.Phụ cán thép. B) Nhóm II: . vận hành băng tải.Lái máy cán thép.Hầm than luyện than cốc. sửa chữa lò luyện cốc. Bọc nhựa dây điện (PVC.Pha trộn hỗn hợp làm khuôn đúc.ủ đồng. .Kiểm tra chất lượng sản phẩm. vận chuyển nội bộ. . . . . coi nước lò cao. lò xấy.Bốc sắt. phân tích quặng và sản phẩm kim loại.Sửa chữa các loại đồng hồ đo trong thiết bị luyện kim. vận hành trạm điện từ.Phân tích hỗn hợp làm khuôn đúc. cắt hơi phôi đúc và phối liệu cho lò. vận hành máy hút gió. .Lái cần trục. . lọc.Mài cắt gạch chịu lửa. . thao tác đài B. gia công khuôn. . kéo dây thép. . treo). XLPE.).Vận hành xe hứng. . . .. . 18 . hạ thế/ngầm. bơm dầu.Phối liệu thiêu kết../ Trung thế.Sấy khuôn.Xoắn cáp.Vận hành lò hơi ở các công ty công nghiệp nhẹ đốt lò than. bơm mỡ. nguyên liệu luyện thép. . .Thủ kho đúc. vận hành nồi hơi. ủ kim loại. cưa cắt thép nguội. đài A luyện gang. . .Kéo dây lớn kim loại màu.Phụ trợ. .. ruột đúc khuôn đúc. . bao gói sản phẩm luyện kim. bơm nước. PE.Lái xe cân liệu lò cao.Điều chỉnh van hơi nước. dỡ liệu. . thao tác sàn làm nguội. .Dàn khuôn kim loại cho xưởng đúc. sửa chữa lò luyện kim. tráng men dây điện từ (PVF. PU.Thăm tường lò cao. ô xi hoá kim loại màu.Cắt điện.Tinh chỉnh thép cán. rửa khí than. chuẩn bị nguyên liệu cho lò.

nạp liệu và vận hành lò mitxe. quặng phản thiêu kết. .Chưng dầu cốc.Luyện gang lò cao.Điều nhiệt. . Hoá chất: A) Nhóm I: . lò nung thép để cán. 19 .Luyện đôlômít. phá khuôn. phục vụ. điều khiển xe tống cốc.Nạp liệu lò điện. cán. vệ sinh công nghiệp.Dập đinh.2.Đúc liên tục gang.Phụ trợ. nấu thép ở nhà máy cơ khí.Trực lò điện. . 9. . hàng trang sức). .Thuỷ luyện hợp kim bột.Luyện thép lò điện. . .Thao tác trước lò cao. thép. . . hồ điện cực. . .C) Nhóm III: .Luyện hợp kim sắt (ferô hợp kim). . .Điều khiển xe chặn cốc. luyện co lanh đông. .Luyện gang lò điện. lò bằng. . đúc thỏi thép.Làm sạch vật đúc. dệt kẽm gai. thao tác lò ủ thép.Vận hành máy giao hoán. đúc.Thao tác cán thép.Nấu. . .Đập cục thiêu kết. đầm lò điện. mạ kẽm.Nấu rót kim loại. . .Điều khiển xe rót than.Thợ kim hoàn (chế tác vàng.Điều khiển máy thiêu kết. làm khuôn.Nhiệt luyện kim loại. . . sàn đúc gang lò cao. dỡ thỏi thép. lò bằng. .Điều khiển xe dập cốc. . nấu bột kéo dây. bạc. bồn dập cốc. . .Nấu gang.Đóng cửa lò luyện cốc.Nhiệt luyện hợp kim bột. .Thao tác lò gió nóng. lò bằng. . lò chuyển.Dệt lưới thép. ép kim loại màu và hợp kim. . . nấu luyện kim loại mầu.

nồi hơi. hoàn chỉnh các loại pin. lau.Vận hành hệ thống thiết bị phối liệu. .Vận hành băng tải urê. đánh bóng ống kim loại. cắt. . .Thủ kho nguyên liệu và sản phẩm hoá chất. .Chế tác đá quý và hàng mỹ nghệ. .Sản xuất phèn kép.Gói.Vận hành máy đóng bao urê và phân lân. .Vận hành lò sấy. . cô đặc phèn. tinh chế nước muối.Vận hành hệ thống nạp điện ắc quy. .Vận hành thiết bị sản xuất kem giặt. 20 . nạp khí C2H2. PE. .Dập mũ đồng. .Sản xuất zeolite. sáp. .Xử lý nguyên liệu thuốc bọc que hàn.Vận hành máy bơm dung dịch. . tinh luyện dầu mỡ. quấn chỉ cực dương.Sản xuất mút nguyên liệu. quạt trong sản xuất hoá chất. . . . .Vận hành máy sinh khí. hồ điện dịch.Lắp ráp.Pha chế xi. chuốt lõi que hàn. máy nén khí. kem đánh răng. . .Vận hành tháp phân ly ô-xy. .Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất bao bì PP. .Vận hành máy cắt.Vận hành thiết bị trộn ướt. mạ. .Chống ăn mòn thiết bị hoá chất. khí đốt. .Vận hành thiết bị thu hồi glucerin. trộn sơn. . . băng tải lò khí than. xà phòng bánh các loại.Vận hành máy thiết bị lọc bụi điện. lọc túi.B) Nhóm II: . bao gói que hàn điện.Vận hành thiết bị đông lạnh. . ép que hàn điện. cặp.Vận hành thiết bị tuyển trọng lực. C) Nhóm III: . . . . nitrô và hyđrô. .Vận hành thiết bị cô lại.Vận hành thiết bị sản xuất sữa vôi. bột nhẹ. ép bánh.Vận hành máy nén khí nguyên liệu cho sản xuất hoá chất.Vận hành hệ thống thiết bị hoà tan. .Vận hành thiết bị khuấy.

Phân tích hoá nghiệm.Chế tạo ống xát gạo.Vận hành hệ thống thiết bị tuyển nổi. . sửa chữa ắc quy chì. . .Phối liệu hoá chất cao su sống. lốp các loại.Sản xuất vỏ bình. phối liệu trùng hợp PVC. . . mực in.Vận hành lò sản xuất than hoạt tính. . .Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất chất phụ gia. sấy quặng. . nghiền.Vận hành thiết bị thành hình săm. ống hút 203.Cô đặc dung dịch sút. .Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất thuốc tuyển. vải phin. nhựa trong công nghệ sản xuất sơn.Muối sơn. . . vôi.Gia công thuốc bọc que hàn. . trộn bột PVC.Vận hành máy đập. . . bán thành phẩm vo viên NPK.Chế tạo cao su tái sinh.Vận hành thiết bị nghiền cán sơn.Phối liệu. xuất toa phân bón super phốt phát.Sản xuất băng tải công nghiệp. dây curoa.ép xuất các mặt hàng cao su. mực in. . 21 .Xay trộn than.Vận hành thiết bị điện giải sản xuất xút. đóng thùng đất đèn.Đắp vá lốp ô . . . .tô.Chế tạo cốt hơi. mực in.Lắp ráp. .Vận hành máy chỉnh lưu. đất đèn. . . . nắm nút ắc quy chì. thuốc trừ sâu vi sinh..Nghiền. . cốt nước. . nung graphít.Vận hành máy cán.Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất bột giặt tổng hợp. . pha mầu sơn. vải PVC và cuốn tấm cao su.Trung hoà.Lưu hoá các sản phẩm cao su. sản xuất keo sơn. .Phối liệu cao su. . kiểm tra chất lượng hoá chất. tráng vải mành. vận hành lò sản xuất phèn. . . . . .Sản xuất lá cách ắc quy chì.Phối liệu dầu.Sản xuất các loại điện cực. .Bốc xếp vận chuyển than đen (than hoạt tính).

.Vận hành máy nén cao áp trong sản xuất phân đạm (urê). .Đóng bình các sản phẩm hoá chất độc.Vận hành lò khí than trong sản xuất phân đạm (urê).Vận hành máy nén khí amôniac (NH3). . .Vận hành hệ thống thiết bị sấy. . .Chế tạo các loại ống dẫn.Vận hành hệ thống thiết bị thu hồi amôniac (NH3). . hấp thụ axit. pha chế axit H2SO4.Vận hành thiết bị tổng hợp urê.. .. . .Vận hành hệ thống thiết bị lưu hoá xăm. .Sản xuất một số muối vô cơ đặc biệt Na3PO4. hàn lắp thành ắc quy chì.Vận hành hệ thống thiết bị cacbonát hoá trong sản xuất sođa. axít clohyđric (HCl).Cắt vải dán ống lốp máy bay.Tinh chế khí than. 22 . kết tinh clorua amon (NH4Cl) trong sản xuất cacbonát natri (Na2CO3). . nung sođa. .Vận hành hệ thống thành hình sản phẩm cao su. . .Vận hành thiết bị sấy khí clo (Cl2). Na2SiF6. lốp các loại. xe đạp.Vận hành hệ thống thiết bị lọc. . luyện chì tái sinh. . . . sấy các sản phẩm độc hại. . . .Vận hành hệ thống thiết bị chuyển hoá CO (Oxyt cacbon).Vận hành hệ thống lọc.Vận hành hệ thống thiết bị điều chế super phốt phát.Vận hành thiết bị sản xuất clorua amon (NH4Cl).Đúc hợp kim chì.Vận hành thiết bị tổng hợp amôniac (NH3). . . . lưu huỳnh trong sản xuất axit sunfuaric (H2SO4).Vận hành lò đốt pyrit.Vận hành thiết bị luyện (kín. . xe máy..Vận hành hệ thống thiết bị cô đặc.Hoá thành lá cực trong sản xuất ắc quy chì. hở) cao su. ống dẹt.Vận hành thiết bị sản xuất tanh ô-tô. NaF. . .Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất clorátkali (KClO3).Vận hành lò cao sản xuất phân lân. . . lưu hoá các phụ tùng máy bằng cao su.Sửa chữa thùng điện giải trong công nghệ sản xuất NaOH (xút).Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất axit nitơric (HNO3). ..Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất thuốc trừ sâu và chất phụ gia.

C) Nhóm III: . làm cầu cống địa chất. làm nền khoan. mài lát mỏng. . . . sản xuất dụng cụ trắc địa.Xây lắp tháp khoan địa chất. . . sửa đường địa chất. . vệ sinh công nghiệp. trắc địa. sản xuất keo dán PVC. trát cao lá cực ắc quy chì. Địa chất: A) Nhóm I: . . . .Vận hành lò nung sản xuất đất đèn. . 9. .Đãi mẫu trọng sa.Đào hào.Biên vẽ bản đồ.3. hố địa chất. chụp.Đào lò ngang. . giã mẫu.Lộ trình tìm kiếm.In. . .Khoan máy địa chất.4.Sản xuất dung dịch khoan. .Mài đá thủ công. . địa vật lý.Tăng dầy điểm khống chế trên ảnh. dán ảnh. lò dưới giếng. B) Nhóm II: .Phụ trợ.Đo vẽ địa hình bằng ảnh (trong nhà). cơ giới. vận hành thiết bị phục vụ khoan.Sửa chữa.Khoan tay địa chất. .Phối liệu các chất trong sản xuất điện cực. sửa chữa máy trắc địa.Sản xuất các sản phẩm hoá chất tổng hợp bằng coposite trong đóng sửa tàu thuyền. Đo đạc bản đồ: A) Nhóm I: . .Đào giếng địa chất. .Đào giếng dưới lò.Đào lò thượng.Tạo hạt nhựa PVC. 23 .Vận hành hệ thống sản xuất sườn cực ắc quy chì. . 9.Nghiền bột chì. nắn. phục vụ. ..Làm đường.Vận hành máy tiếp xúc chuyển hoá khí SO2 (sunfurơ) thành khí SO3 (sunfuaric) trong công nghệ sản xuất axit sunfuaric. cắt.

B) Nhóm II: . . . .Chọn điểm chôn mốc thuỷ chuẩn.Đo vẽ chi tiết bằng ảnh.Đo thiên văn.Đo khoảng cách bằng phương pháp vật lý.Đo khống chế ảnh. . . 24 .Đo vẽ địa hình bằng ảnh (ngoài trời). đo trọng lực.Đo ngắm. ghi sổ tam giác và đường chuyền. . .Đo ngắm ghi sổ thuỷ chuẩn. .Chọn điểm tam giác và đường chuyền..Dựng cột tiêu. chôn mốc tam giác và đường chuyền.Tính toán trắc địa cơ bản. .

Vận hành máy cắt. máy xúc < 4m3/gầu. chuyển tải than. .Vận hành máy khoan tay.Đóng giầy chỉnh hình. quạt gió. . in số phẳng. đóng gói giấy bạc. . .Băng đa. ..Mạ bản in taglio. 25 . 12.Lái cẩu > = 25 tấn. . tháo máng. .Chụp ảnh.Vận hành máy in màu.Sản xuất nẹp chỉnh hình. . cuốc. cần trục cảng. bơm. máy gạt > = 180 CV.Vận hành các loại thiết bị lộ thiên: Trạm điện. . sửa chữa đường mỏ. .10. xử lý nước thải.. . . quang lật. In tiền: A) Nhóm I: . . chỉnh lưu.Vận hành máy khoan dập cáp. . Chỉnh hình: . bằng nhựa. đánh đống. tời. đếm.In số vòng. . in taglio. Khai thác mỏ lộ thiên: A) Nhóm I: Các công việc thủ công: sàng.Vận hành máy bốc.Vận hành máy sàng tuyển. lái cần cẩu < 25 tấn.In phủ. vần đá trên băng chuyền.Phơi bản. C) Nhóm III: .Gia công và hoàn chỉnh bản mạ. sản xuất bản in simutal chế tạo lô sáp lông. rót. máy xúc > = 4m3/gầu.. B) Nhóm II: . KCS ngoài trời. 11. bằng nhôm.Sản xuất chân tay giả bằng gỗ bọc nhựa. B) Nhóm II: .In sinultan..Vận hành máy khoan xoay cầu. .Nổ mìn lộ thiên.. máy gạt < 180 CV.

5 1.60 1044.20 701.90 3.2 3.Hệ số 1.45 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.1 1218.Hệ số 1.67 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484. Nông nghiệp. thực phẩm Nhóm I .13 617.00 870.01 582.74 504.20 701.42 2. may Nhóm I .42 2.85 536.40 742.0 3.0 Nhóm II . giả da. thuỷ sản Nhóm I 26 .5 3.0 Nhóm II .09 2. thuỷ lợi.50 606.7 2.22 2. mức lương V II III IV VI 1.0 1012.85 536.5 Nhóm III .9 2.65 643.0 1.4 887.80 1102.Hệ số 1. Chế biến lương thực.9 2.8 768. thuộc da.80 1102.22 2.5 3.18 922.55 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.8 768.2.78 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.5 2.01 582.2 3.0 3.5 2.0 2.5 2.0 1. THANG LƯƠNG 6 BẬC Đơn vị tính: 1000 đồng Ngành/Nhóm ngành I Bậc/Hệ số.2 3.56 3.1 1218.8 841.Hệ số 1.06 3.67 4.67 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.6 2.3 Nhóm III .18 922.49 4.Hệ số 1.0 1012.Hệ số 1.3 2. Dệt.90 3.49 4.4 1064.0 2.55 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.8 841.65 643.A.3 1276. giấy.1 725.

Hệ số 1.40 742.2 617.85 2.1 1218.1 1180.0 5.3 Nhóm III .2 4.22 2.49 4.2 1151.42 2.13 617.01 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.9 2.8 841.5 649.1 1218.42 2.8 841.5 2.67 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.56 3.67 2.90 3.0 Nhóm II .4 887.71 3.39 4.0 1012.80 1102.0 Nhóm III .13 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.7 2.Hệ số 1.3 1276.Hệ số 1.82 3.67 4. DẦU KHÍ Nhóm I 27 2.97 4.2 3.65 643.90 817.3 1421.85 536.3 582.Hệ số 1.07 4.0 Nhóm II .49 4.0 1012.06 3.6 6.9 2.6 2.5 1.90 3. Lâm nghiệp Nhóm I Nhóm II .5 3.24 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 536.9 951.3 582.8 983.67 2.7 2.Hệ số 1.78 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.90 3.4 1064.49 4.42 2.0 1012.3 1276.56 3.0 2.0 .40 742.01 582.34 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 565.9 2.Hệ số 1. XĂNG DẦU Nhóm I .18 922.0 .67 4.8 768.20 701.28 3.8 841.01 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.55 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.20 701.95 2.Hệ số 1.0 2.20 701.5 678.1 1218.Hệ số 1.4 887..78 2.80 785.4 1064.06 3.3 1392.

3 1276.85 2.5 719.2 7.0 Nhóm II .1 1049.28 867.99 3.2 28 2.Hệ số 1.48 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 594.7 2.Hệ số 1.97 4.5 719.8 1267.37 5.80 785.0 Nhóm III .62 4.48 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 594.28 3.24 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 536.56 3.4 1064.40 742.62 4.13 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.37 5.28 867.2 617.1 1049.5 649.2 . KHAI THÁC MỎ HẦM LÒ .71 3.99 3.05 2.05 2.Hệ số 2.Hệ số 2.06 3.3 1531.4 887.3 1392.67 4.2 1151.8 1267.6 2.3 1531.78 2.2 2..9 951.

+ Đóng kiện. thực phẩm: A) Nhóm I: .Chế biến lương thực. bia. thực phẩm còn lại: + Đóng gói sản phẩm. xay malt. sữa. miến. đóng. + Vận hành máy dán nhãn và xếp sản phẩm vào thùng.2): 1.Chế biến và sản xuất đường. cưa. + Múc nhựa. dập nút chai. đóng túi. dán hộp. bánh phở khô. tút. dán hòm đựng mì. kem sữa tươi. máy thanh trùng. dán nút. 29 .Sản xuất rượu. nước giải khát: + Đun hoa. + Sản xuất mì sợi. chiết bia rượu. . bia.Chế biến và sản xuất thuốc lá: + Vận chuyển thuốc lá bao trong dây chuyền sản xuất. + Giao nhận. chỉnh lý giấy tinh bột. + Vận hành máy rửa chai. bún khô. hòm. nấu. đóng thùng. + Xử lý keo protein.. xay sắn.ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG THANG LƯƠNG 6 BẬC (A.Sản xuất rượu. nấu. vận chuyển thuốc lá bao các loại trong kho thành phẩm. thực phẩm. + Sản xuất cà phê hoà tan. + Sản xuất bao bì. máy dán nhãn. + Điều khiển máy ghép mí hộp sữa. bánh phồng tôm. + Bảo quản lương thực.. + Kiểm tra chất lượng thuốc lá bao. . + Giao nhận sản phẩm. nước giải khát: + Đẩy két bia. + Xay gạo. nước chấm. lọc mạch nha. bánh kẹo: + Điều khiển xe nâng bột trong sản xuất sữa.. + Sản xuất sữa đậu nành. cắt li-e. + Chế biến sản phẩm ong. nước giải khát trong dây chuyền sản xuất. B) Nhóm II: . + Vệ sinh công nghiệp. + Phân loại bánh kẹo. xếp lô thuốc lá. + Chuẩn bị nguyên liệu sản xuất đồ hộp. cắt nhãn. + Sản xuất bột canh. Chế biến lương thực. kiện. . sữa chua.

+ Rang. vận chuyển nguyên liệu. + Phân loại thuốc điếu.+ Quay đá. + Chưng cất hương liệu. + Bỏ sợi và vận hành máy cuốn điếu. + Giao nhận bốc xếp bán thành phẩm. điều chỉnh. đóng két gỗ. soi bia lạnh. vận hành nồi hơi đốt dầu. két trong sản xuất.Chế biến và sản xuất thuốc lá: + Phân tích. sấy sợi. + Vận hành hệ thống xử lý nước. cẩu thùng. + Vận hành thiết bị trong dây truyền nấu. sửa chữa thiết bị thu hồi khí CO 2. + Vận hành. chiết bia rượu nước giải khát. hạ vỏ. + Rửa thùng keg. đột dập nút. + Vận hành máy gắp két khỏi kệ. + Bốc lá thuốc và vận hành các loại máy: dịu. xé mốc. + Vận chuyển nội bộ. + Đường hoá. thái. rửa thùng bia bốc. + Cắt tôn. ủ. rượu bàn tròn. thuốc vụn. + Bốc bia. gạt lon. + Pha chế hương liệu. + Sản xuất hộp catton đựng thành phẩm. + Bốc xếp thủ công thùng. vận hành máy xiết nút. + Đóng đai két rượu.. thuốc gam. sấy phun cà phê hoà tan. bỏ lon. nấu. trích ly.. phân ly lá thuốc. chọn vỏ chai. chuyển đầu lọc vào khay. hút sợi. + Vệ sinh môi trường. đập cuộng. + Vệ sinh công nghiệp. nạp và bảo quản bình chứa CO 2. + Cân đong. cuối goòng. lên men. + Bỏ chai. sửa chữa máy nén khí lạnh. . cất. hấp. + Vận hành thiết bị chưng cất cồn. soi chai thành phẩm. đóng chai. rũ tơi.. 30 . + Vận hành. phân tích cồn rượu. lọc. + Soi vỏ chai. + Bốc đầu goòng. + Bó thuốc điếu.

trộn. nạp nitơ và đóng bao hộp sữa. định hình.Chế biến và sản xuất đường. sàng. báo cáo. lọc tạp chất và tẩy màu. bơm sấy.. khử axit. cán bột. + Vận hành máy ghép đáy hộp. + Sản xuất đường mía: Kiểm nghiệm trên dây chuyền. nhập xuất). súc rửa bao bì. dán nhãn hộp sữa. + Vận hành các loại thiết bị: Định hình.+ Vận hành lò sấy điếu. sảy đóng bao. đặc). kết tinh). kiểm tra sau khi chiên. rót bơ sữa. + Xay bột nấu hồ. . máy đóng giấy bóng kính. + Vận hành hệ thống thiết bị nghiền. sấy. + Vận hành thiết bị đóng. + Bốc xếp (cung cấp bao bì. + Kiểm tra ký mã hiệu và vận chuyển nội bộ. dán nhãn. bánh kẹo: + Pha trộn nguyên liệu. vệ sinh nhập kho. sữa. vuốt. máy hút bụi. nấu và vận hành thiết bị tạo sữa. thiết bị bơm rót dầu (lỏng. trộn đường sữa khô. + Vận hành các loại thiết bị: Tẩy trung hoà. cắt. + KCS (lấy mẫu. + Thủ kho (bảo quản. kiểm tra.Chế biến lương thực. cắt. + Kiểm tra chất lượng lá thuốc và thuốc điếu. xén giấy và bao gói thuốc vụn. hâm. vận chuyển trong ca). dọn dẹp. 31 . + Sản xuất sữa tươi thanh trùng. + Sản xuất đường glucôza (cô đặc. thực phẩm còn lại: + Nạp mì. . đóng gói. lọc khử mùi. máy điều tiết. + Chế biến thức ăn gia súc. nhựa). + Định hình. hấp.). phân tích. + Sản xuất các loại bao bì (giấy. công nghệ tiệt trùng (sữa dừa. hấp. + Vận hành máy đóng bao. nước cốt dừa). xả bã. + Điều khiển thiết bị xay. sản phẩm khác của ngành theo công nghệ lên men (thạch dừa). chiên mì lò dầu. + Rũ. + Bao gói thuốc. vệ sinh.Chế biến và sản xuất dầu thực vật: + Hyđrô hoá dầu. + Sản xuất phụ phẩm. + Điều khiển thiết bị: Hoà. + Vận hành thiết bị pha trộn nguyên liệu. trích ly. .

+ Vận hành lò sấy thuốc điếu. + Rũ tơi. bánh kẹo: + Vận hành hệ thống máy ép mía. chế biến gia cầm. rửa kíp. + Làm việc trong lò lên men. phối trộn và làm dịu.Chế biến và sản xuất đường. . . 32 . tinh chế và làm sạch đường glucôza. + Pha chế và vận hành máy bơm hoá chất. + Giết mổ. + Vận hành máy sản xuất giấy tinh bột. vận chuyển kiện thuốc lá vào máy hấp và chuyển sang phối trộn sau khi sấy. + Nướng bánh. + Pha chế và vận hành các máy cắt dập sản xuất xà phòng. đo độ PZ và điều chỉnh lên men trong hầm lạnh.Chế biến và sản xuất thuốc lá: + Xử lý mốc lá thuốc. trợ tinh hồ đường. + Chế biến cà phê nhân. + Chế biến đồ hộp thực phẩm. pha chế hương liệu. + Tráng parafin trong bể chứa rượu. + Vận hành và bốc lá thuốc ở đầu và cuối máy sấy. + Bốc xếp. rửa men. nước giải khát: + ép. . + Vận hành nồi hơi đốt than.+ Chế biến chè các loại. + Đóng kiện lá thuốc. + Thuỷ phân tinh bột.Sản xuất rượu.Chế biến và sản xuất dầu thực vật: + Xử lý nguyên liệu và vận hành thiết bị trong dây chuyền ép dầu thô. sữa. làm héo. diệt men. C) Nhóm III: . + Vận hành hệ thống gia nhiệt bốc hơi nước xi rô. + Hạ nhiệt độ lọc trong hầm lạnh. nấu đường. lên men. vò chè. + Vận hành hệ thống lắng lọc. + Sản xuất muối thủ công. ủ. + Làm việc trong kho lạnh từ 50C trở xuống. + Bơm bia. + Vận hành máy ly tâm đường. bia.

bao gói nhựa. lò hơi. dán. . pha trộn hạt tiêu.Chế biến lương thực. in hoa: + Dệt thảm. + In tráng vecni trên kim loại. trải vải. chỉnh lý go. chế dầu. phân loại chè. lúa mì. vận chuyển vải. cắt. đốt lò sấy. gia công màng mỏng nhựa. + Sấy. + Bao gói.Sản xuất giấy: + Vận hành máy đóng vở. phụ cắt may. + Thổi bụi. tỉa thảm. sản xuất đồ dùng bằng da: Kiểm tra thành phẩm. . cao su. chế biến cao su cán. thành phẩm. văn phòng phẩm: + Lắp ráp thành phẩm bút máy. xén.Sản xuất diêm: + Dán ống bao. nhôm.May công nghiệp: Đo đếm. xay. + Kiểm tra thành phẩm. + Pha. đánh số. sao chụp sơ đồ. đáy bao. giấy. bao bì bằng nhựa và cao su: + Cắt. cắt biên. đóng gói. lạng khối xốp PU.Sản xuất đồ dùng sắt tráng men. . nhuộm. xát lúa gạo. giả da.Thuộc da. lộn bẻ. thực phẩm: + Rang. bỏ diêm vào bao.Sản xuất sợi. dệt. soi mật độ. B) Nhóm II: . + Kiểm tra thành phẩm. dệt. + Cắt. + Xay. + Là. Dệt. thuộc da. sợi. chế biến gia súc. sàng. + Sản xuất mực các loại. cắt. bao gói. đóng kiện diêm thủ công. + Sửa thoi. đóng gói.Sản xuất đồ dùng. lộn vải. + Kiểm tra thành phẩm. . trộn. đóng dấu. bút bi. nhuộm. + Kiểm nghiệm viết tròn bút máy. + Giết mổ. giấy than. bao gói. .Sản xuất sợi. + Lắp ráp hộp quẹt ga (bật lửa gas). chép kiểu thảm. ớt. 2. in hoa: 33 . guồng thủ công. cuốn. kiểm tra ru băng. .. đóng kiện. cân. may: A) Nhóm I: . cao su. kẻ giấy. bút máy. thêu.

+ Vận hành thiết bị nghiền lại bột giấy. phân cấp vải.) Và cao su. + Khâu lật.Thuộc da. xé. cán.Sản xuất giấy: + Vận hành dây chuyền rửa. rửa mảnh). + Kéo. hoá chất (PVC. + Lắp ráp. xuất vải. + Giặt. gỡ sấy. kiện. . kiềng co. + Điều chế phụ gia giấy. + Vệ sinh công nghiệp phân xưởng sản xuất giấy. đáy. 34 . đan vá lưới. cắt phá. + Dệt lưới. kéo. xử lý. sửa khổ.May công nghiệp: + Là. tán quai. + Thao tác sợi. dệt không thoi. nhôm tại dây chuyền sản xuất. .. lưu hoá.Sản xuất đồ dùng. may. kiểm tra phân tích sợi vải. . + Sản xuất chỉ sơ dừa từ nguyên liệu vỏ dừa. cào bông.. bao bì bằng nhựa và cao su: + Cân. đánh đĩa. sản phẩm dệt kim. + Vận hành máy kiểm.Sản xuất diêm: + Vận hành máy dán ống. mài. + Vận hành máy cuộn lại. + Kiểm tra nguyên liệu. sợi. bông hồi. + Vận hành thiết bị thông gió. gấp. hướng dẫn kỹ thuật cắt. đổ vải. cân sợi. + Vận hành máy mắc. PP. cuộn lõi giấy. PS. + Kiểm nghiệm phân loại nguyên liệu. + Điều khiển trung tâm hệ thống xử lý nguyên liệu (chặt. ép phun. sản xuất đồ dùng bằng da: Pha cắt. xếp nan cho sản xuất diêm. đong. bút máy. đánh chỉ. chưng sau in. . . + Vận hành thiết bị sấy diêm bằng hơi: ống. sàng mảnh nguyên liệu. + Vận hành máy chặt. + Vận hành máy thổi. khâu giây xăng. . hàn điểm. go. bốc suốt vận chuyển. nối. ép. dán đáy và quét phấn vỏ bao diêm. + Vận hành thiết bị tái sinh phế liệu nhựa cao su. sấy sau nhuộm. chuẩn bị nguyên liệu. hộp và que diêm. mặt phấn. sàng. PE. thí nghiệm vải. dập hình. nhôm.Sản xuất đồ dùng sắt tráng men. cắt gọt. dệt. đốt. văng nhiệt độ vừa. chế biến đồ dùng bằng da và giả da. bán thành phẩm sắt tráng men. viền mép. chặt lại nguyên liệu. văn phòng phẩm: + Vận hành máy cắt. kéo thùng.+ Vận hành máy dệt kim.

phun hoa.+ Vận hành thiết bị. sợi xe.. ăn mòn trục. bút máy. hồ. văn phòng phẩm: + Pha trộn. đổ sợi thô. + Xe sợi. + Nhuộm. sàng nấu men. + Khắc bản. đóng kiện và bốc xếp sản phẩm may công nghiệp. trộn. xé. tẩy. + Vận hành thiết bị: Nấu. chải. in hoa: + Vận hành máy các loại: Cân. C) Nhóm III: . viền mép. nối gỡ. + Ươm tơ kéo sợi. + Là sản phẩm. + Sản xuất phụ tùng êbônít. nhôm. in hoa. trục đồng. + Vận hành thiết bị sản xuất giả da.Sản xuất đồ dùng sắt tráng men. cán. hấp lưới. + Pha chế hoá chất. đo. đốt dầu. đong. đổ sợi con. cán nhựa PVC. đóng gói. trục lưới. hướng dẫn kỹ thuật. thuốc nhuộm. nung men. đổ. bao bì bằng nhựa và cao su: + Trộn. kiểm tra sản phẩm may. + Xử lý nhiệt qua lò nung và lò phản xạ. + Vận hành máy dệt thoi. cảm quang. vận chuyển nguyên liệu hoá chất trong dây chuyền sản xuất xốp PU. nhuộm. máy ống. xe tao. + Tráng. làm bóng. niken. . bản phim trục lưới. + Kéo sợi PA. hấp ủ nhôm. + Nấu. mạ. + Sản xuất vétxi nhúng. + Tẩy rửa kim loại bằng axít. màu hoa. + Đốt lò nung sắt tráng men. khắc trục đồng.Sản xuất đồ dùng. 35 . + Vận hành máy sợi con. sấy. rửa trắng nhôm. ghép thô trong sản xuất sợi. .Sản xuất sợi. cấp phát hoá chất. + Mạ phụ tùng bút máy bằng crôm.. đánh dây. PE. đúc. đập nghiền. + Trang trí màu. điều hồ. máy đậu. + Trộn. + Sản xuất paxta găng tay cao su. dệt. + Cân. + Cắt may sản phẩm bằng vải PP. bản kẽm. vận hành máy thêu công nghiệp.. nhuộm. + Khắc bản. xốp PU. vận hành thiết bị tạo xốp PU. văng nhiệt độ cao. + Cân. sơn bề mặt bán thành phẩm đồ dùng sắt tráng men và bút máy.

+ ép tắc kê da. in. đánh bóng que diêm. cào nguyên liệu vào máy chặt. bảo quản que diêm đầu thuốc. + Chưng. + Dán đế giầy. phơi. Nông nghiệp. làm bóng da. ép.Chăn nuôi trâu. . + Nạp nguyên liệu vào nồi nấu. + Làm việc tạo kho da muối và kho pha chế hoá chất thuộc da. gông. căng. bò.Trồng trọt.Trồng trọt. bột giấy. rửa. 3. sắp.1. . khai thác công trình thuỷ lợi. thuộc da.Công nghiệp may: Vận hành các thiết bị giặt. bốc xút hoá. + Cắt gỗ khúc. . chăn nuôi các loại cây và con. + Sấy. thuỷ lợi. + Ngâm vớt gỗ cây. thuỷ sản: 3.Sản xuất diêm: + Sản xuất thuốc diêm. . lợn bằng phương pháp nhân tạo. ăn dầu. nhúng thuốc đầu diêm. thu dọn nguyên liệu giấy trên sân bãi. . . ép da thuộc đỏ. thuỷ lợi: A) Nhóm I: . sơn xì da. + Đánh mặt da. sản xuất đồ dùng bằng da: + Bào. sàng. căng da cuaroa. + Sản xuất keo da. vận chuyển gỗ khúc. mài sản phẩm may. tẩy. vò da.Sản xuất giấy: + Vận hành dây chuyền nạp. nan đáy. xén.Thuộc da. bò đàn. Nông nghiệp. chặt.Truyền giống trâu.. + Nhuộm màu. xếp. cuaroa. dây an toàn. phớt. sơ chế da. ty. B) Nhóm II: . + Đo bia da. tẩy. + Vận hành thiết bị liên hoàn. chăn nuôi các loại cây. là da. sửa. + Làm việc trong kho thành phẩm. con giống. + Vận hành thiết bị nấu. + Bốc. phân tích hoá chất. + Vận hành hệ thống thiết bị xeo giấy. sàng bột giấy. duy tu. + Rửa. + Vận hành hệ thống thiết bị liên hoàn. bóc nan vành.Quản lý. 36 . ống và nan que diêm. đầu sống da.

Khai thác mủ cao su. . . mái. vệ sinh công nghiệp. đá vẩy. .Vận hành. . . súc rửa bao bì.Kiểm tra chất lượng hàng động vật. . cá khô theo phương pháp thủ công.Chế biến vi cá. C) Nhóm III: .Trồng trọt. .Vận hành hệ thống thiết bị chế biến thuỷ sản. mắm tôm. .Bảo vệ thực vật. . . 3.Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt. . agenat.Chế biến phân. chế biến nguyên liệu chả cá. con các loại.. Thuỷ sản: A) Nhóm I: . .Nuôi trồng thuỷ sản trên biển.Thu mua thuỷ sản trên bờ. bò.Lái máy khai hoang. . chăn nuôi thí nghiệm. . kho lạnh. chế biến mực. mắm kem. thực vật. bảo dưỡng.Sản xuất bột cá làm thức ăn chăn nuôi. chế biến đồ hộp thuỷ sản.Thu mua thuỷ sản trên biển. sửa chữa bảo dưỡng hệ thống lạnh.Sản xuất tinh đông viên trâu.Vận hành máy ấp trứng.Chọn gia cầm trống.Quản lý. bao gói và bảo quản thành phẩm thuỷ sản trong kho. khai thác các công trình thuỷ nông đầu mối.Chăn nuôi động vật phục vụ thí nghiệm bệnh.Sơ chế mủ cao su.Chế biến thuỷ sản đông lạnh. chế biến rau câu để sản xuất aga. nước mắm. thuỷ sản khô. . .Sản xuất dầu viên cá. 37 .Chế biến lông vũ. . . bể chượp. duy tu. bừa thủ công. hệ thống sản xuất đá cây. .Khử trùng động.Chế biến chượp.Lái máy kéo nông nghiệp. . . . . .Trồng và chăm sóc cây cao su. chăn nuôi giống gốc cây. B) Nhóm II: .Cày. thực vật.2.

Đánh dây lưới bằng máy và thủ công. .Căng hấp. .Bốc xếp thủ công ở dưới các hầm tàu đánh cá biển. . B) Nhóm II: Giống cây rừng. . nuôi.Bốc xếp trong hầm kho đông lạnh. trồng chăm sóc. cơ điện lạnh. ven biển.Nuôi cá sấu. vận xuất gỗ bằng cáp. san hô dưới biển.Pha trộn các hợp chất pasta làm gioăng nắp hộp. cấy ngọc trai. nhuyễn thể và các thuỷ sản. C) Nhóm III: . sang chỉ trong sản xuất sợi đan lưới. . gentatin. .Khai thác gỗ lớn. bảo vệ rừng kinh tế và rừng phòng hộ vùng núi cao. máy kéo bánh lớn.Đánh dĩa. . van két trong hầm tàu đánh cá biển.Điều tra rừng. cá.Khai thác yến sào. 5. 4. Xăng dầu: 38 .Sản xuất giống tôm.Nuôi trồng các loại rong biển. . nghiền. . . pha chế.Sấy.. nhuộm lưới. chăm sóc.Lắp đặt. đường ống. cá. hải sản khác. . bằng tời. sản xuất thuốc kích dục cá đẻ. khai thác gỗ nguyên liệu và các lâm sản khác.Vận hành máy xay. bảo vệ rừng kinh tế và rừng phòng hộ trung du.Bốc dỡ đá cây. tráng vécni thân nắp hộp đồ hộp. . sửa chữa. . Lâm nghiệp: A) Nhóm I: Trồng. thùng đá lên xuống tàu đánh cá biển. tái sinh cước. nuôi thả cánh kiến đỏ. .Lặn bắt các loại hải sản. sửa chữa thiết bị. chitozan. aga. . .Khai thác nguyên liệu. .Sản xuất chitin. . sấy phế liệu thuỷ sản làm thức ăn chăn nuôi. . .Vận hành máy dệt lưới. alginnat. vận xuất bằng voi. chống cháy rừng. C) Nhóm III: .Xuôi bè lâm sản. kiểm mẫu viên dầu cá. bảo dưỡng thiết bị sản xuất.Vận hành.Sản xuất thức ăn cho tôm. sản xuất than củi. .Vệ sinh công nghiệp nhà máy chế biến thuỷ sản.

Móc cáp treo hàng trên các công trình biển. .Vận hành máy bơm vận chuyển dầu khí.Vận hành. đo tính xăng dầu trong kho hang.Giao nhận. . . . tiện.Cứu hoả trên các công trình dầu khí. .Giao nhận xăng dầu ở cảng biển. .Vận hành máy thông gió trong kho xăng dầu. . giàn khai thác dầu khí. . . . điện) làm việc trên các công trình biển. trên biển. B) Nhóm II: .Phòng chống phun trào dầu khí.Nguội sửa chữa tuarbin và máy nén khí trên giàn nén khí. sửa chữa đường ống.Bán lẻ xăng dầu. . hầm. 6.Lắp ráp.Duy tu. cơ khí (hàn. .Vận hành thiết bị công nghệ trên giàn nén khí. hang hầm. .Phục vụ vệ sinh công nghiệp. .Thí nghiệm hoá chất (vật lý vỉa.Vệ sinh kho xăng dầu. . . . .Giao nhận.Vận hành và sửa chữa thiết bị tự động hoá. B) Nhóm II: . bến bãi.A) Nhóm I: . .Khí tượng hải văn. Dầu khí: A) Nhóm I: . công trình xăng dầu.Vận hành và sửa chữa thiết bị khai thác dầu khí. .Phòng chống dầu loang.Lấy mẫu và phân tích mẫu dầu khí.ứng cứu sự cố tràn dầu. dầu. mẫu địa chất.Vận hành thiết bị xử lý dầu khí. bến bãi. đo tính xăng dầu trong kho. .Vận hành máy bơm xăng dầu trong kho. 39 .Nguội sửa chữa giàn khoan. . . bảo dưỡng thiết bị ứng cứu sự cố tràn dầu. nước môi trường). .Lấy đất đá trong trong quá trình khoan.Vận hành máy bơm xăng dầu trên đường ống chính dẫn xăng. .Nguội đo lường và tự động hoá trên giàn nén khí.

.Khoan dầu khí.Thử vỉa giếng khoan.Kiểm tra khuyết tật mối hàn.Vận hành và sửa chữa máy diezel và máy động cơ đốt trong trên giàn khoan. phun sơn phun cát trên các công trình biển.Vận hành và sửa chữa thiết bị khoan dầu khí.Vận hành thiết bị chế biến condensate. . . Khai thác hầm lò: Tất cả các công việc xây dựng và khai thác khoáng sản ở hầm lò.Chống ăn mòn. . .Lọc hoá dầu khí. .Lắp ráp tháp khoan.Bơm trám xi măng giếng khoan. C) Nhóm III: .Vận hành máy tời làm việc trên giàn khoan.. .Carôta bắn mìn. .Sửa chữa ngầm giếng khoan. lắp ráp giàn giáo trên các công trình biển. chế biến dầu mỡ bôi trơn. 40 . . . . .Sản xuất hoá phẩm dầu khí. 7.

CÁC BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN, NHÂN VIÊN
TRỰC TIẾP SẢN XUẤT, KINH DOANH

(Ban hành kèm theo Nghị định số 25/2004/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ)
B.1. CÔNG NHÂN VIÊN SẢN XUẤT ĐIỆN
Đơn vị tính: 1000 đồng
Chức danh
I

Hệ số, mức lương
II
III
IV

V

I. TRƯỞNG CA VẬN HÀNH CÁC NHÀ
MÁY ĐIỆN, KỸ SƯ ĐIỀU HÀNH HỆ
THỐNG ĐIỆN (HTĐ)
1. Nhà máy nhiệt điện (NMNĐ), tuốc bin khí
hỗn hợp (TBKHH) có tổng công suất đặt (Σ
P): Σ P ≥ 600 Mw; nhà máy thủy điện
(NMTĐ) có ≤ P ≥ 2000 Mw; hệ thống điện
(HTĐ) Quốc gia (A0)
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2. NMNĐ, TBKHH có 440 Mw ≤ Σ P < 600
Mw; NMTĐ có 1000 Mw ≤ Σ P < 2000 Mw;
HTĐ Khu vực (Miền) A1, A2, A3
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
3/ NMNĐ, TBKHH có 100 Mw ≤ Σ P <
440 Mw; NMTĐ có
100 Mw ≤ Σ P <
1000 Mw; HTĐ của các công ty điện lực
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
4. NMNĐ, TBKHH có Σ P < 100 Mw;
NMTĐ có Σ P < 100 Mw; HTĐ của các điện
lực
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
II. TRƯỞNG KÍP, TRƯỞNG KHỐI VẬN
HÀNH THIẾT BỊ TRONG NHÀ MÁY ĐIỆN
(NMĐ), TRẠM BIẾN ÁP
1. Lò hơi, máy, điện của các NMNĐ, TBKHH
có Σ P ≥ 600 Mw; máy, điện của các NMTĐ
có Σ P ≥ 2000 Mw
- Hệ số
41

4.00
4.40
4.80
5.20
5.60
1160.0 1276.0 1392.0 1508.0 1624.0

3.70
4.00
4.40
4.80
5.20
1073.0 1160.0 1276.0 1392.0 1508.0

3.40
986.0

3.70
4.00
4.40
4.80
1073.0 1160.0 1276.0 1392.0

3.10
899.0

3.40
986.0

3.85

4.22

3.70
4.00
4.40
1073.0 1160.0 1276.0

4.59

4.96

5.33

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2. Lò hơi, máy, điện của các NMNĐ, TBKHH
có 440 Mw ≤ Σ P < 600 Mw; nhiên liệu, hoá
NMNĐ có Σ D lò ≥ 3680 T/h; máy, điện của
các NMTĐ có 1000 Mw ≤ Σ P < 2000 Mw;
trạm biến áp 500Kv
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
3. Lò hơi, máy, điện của các NMNĐ, TBKHH
có 100 Mw ≤ Σ P < 440 Mw; máy, điện của
các NMTĐ có 100 Mw ≤ Σ P < 1000 Mw;
nhiên liệu NMNĐ có Σ D lò ≥ 1760 T/h; khối
lò máy có công suất (P) P ≥ 60 Mw; trạm biến
áp có Σ S ≥ 200 MVA, số máy ≥ 3, số lộ cao
áp ≥ 3; trạm phát điện Diezel có Σ P < 10,5
Mw
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
4. Lò hơi, máy, điện nhà máy điện có Σ P <
100 Mw; khối lò máy có 33 Mw ≤ P < 60
Mw; nhiên liệu NMNĐ có Σ D lò < 1760 T/h;
trạm biến áp có Σ S < 200 MVA, số máy ≥ 2,
số lộ cao áp ≥ 3; trạm phát điện Diezel có Σ P
< 10,5 Mw
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
III. CÔNG NHÂN VIÊN VẬN HÀNH
THIẾT BỊ CHÍNH

1116.5 1223.8 1331.1 1438.4 1545.7

3.50
3.85
4.22
4.59
4.96
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1 1438.4

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
4.59
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
1015.0 1116.5 1223.8

1. Công nhân viên vận hành chính (trực chính,
lò trưởng, máy trưởng, điều hành viên....)
1.1. Máy NMĐ có P ≥ 300 Mw; điện NMNĐ,
TBKHH có Σ P ≥ 600 Mw; điện NMTĐ có Σ
P ≥ 2000 Mw
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
1.2. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có D lò
≥ 820 T/h; máy NMĐ có 100 Mw ≤ P < 300
Mw; điện NMNĐ, TBKHH có 440 Mw ≤ Σ
P < 600 Mw; điện NMTĐ có 1000 Mw ≤ Σ
P < 2000 Mw; trạm biến áp 500 Kv
- Hệ số
Mức lương thùc hiện tõ ngày 01/10/2004
1.3. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có
110T/h ≤ D lò < 820T/h; máy NMĐ có 25
Mw ≤ P < 100 Mw; điện NMNĐ, TBKHH

42

3.50
3.85
4.22
4.59
4.96
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1 1438.4

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
4.59
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1

có 100 Mw ≤ Σ P < 440 Mw; điện NMTĐ
có 100 Mw ≤ Σ P < 1000 Mw; trạm biến áp
có Σ S ≥ 200MVA, số máy ≥ 3, số lộ cao áp
≥ 3
- Hệ số
2.86
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
829.4
1.4. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có D lò <
110 T/h; lò hơi đốt dầu có D lò ≥ 160 T/h;
máy NMĐ có P < 25 Mw; điện NMĐ có Σ P <
100 Mw; trạm biến áp có 50 MVA ≤ Σ S <
200 MVA, số máy ≥ 2, số lộ cao áp ≥ 3; trạm
phát điện Turbine khí có P ≥ 10Mw; trạm
phát điện Diezel có P ≥ 2,1Mw
- Hệ số
2.57
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
745.3
1.5. Lò hơi đốt dầu có D lò < 160 T/h; trạm
phát điện Diezel có P < 2,1 Mw; trạm biến áp
có Σ S < 50 MVA
- Hệ số
2.30
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
667.0
2. Công nhân viên vận hành phụ (trực phụ, lò
phó, máy phó…)
2.1. Máy NMĐ có P ≥ 300 Mw; điện NMNĐ,
TBKHH có Σ P ≥ 600 Mw; điện NMTĐ có Σ
P ≥ 2000 Mw
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2.2. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có D lò
≥ 820 T/h; máy NMĐ có 100 Mw ≤ P < 300
Mw; điện NMNĐ, TBKHH có 440 Mw ≤ Σ
P < 600 Mw; điện NMTĐ có 1000Mw ≤ Σ P
< 2000 Mw; trạm biến áp 500 Kv
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2.3. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có 110
T/h ≤ D lò < 820 T/h; máy NMĐ có 25 Mw
≤ P < 100 Mw; điện NMNĐ, TBKHH có
100 Mw ≤ Σ P < 440 Mw; điện NMTĐ có
100 Mw ≤ Σ P < 1000 Mw; trạm biến áp có Σ
S ≥ 200 MVA, số máy ≥ 3, số lộ cao áp ≥ 3;
kiểm soát gian Turbine máy phát nhà máy ≥ 2
máy
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2.4. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có D lò <
110 T/h; lò hơi đốt dầu có D lò ≥ 160 T/h;

43

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
1015.0 1116.5 1223.8

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
3.85
1015.0 1116.5

2.57
745.3

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
1015.0

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
4.59
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
1015.0 1116.5 1223.8

2.57
745.3

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
3.85
1015.0 1116.5

số lộ cao áp ≥ 3. thiết bị thải xỉ.5 2. Phụ trong dây chuyền cấp than.4 3.50 1015.0 2. máy bù.0 2.30 667.3 . trạm phát điện Diezel có P < 2. trạm biến áp có 50 MVA ≤ Σ S < 200MVA. nhiên liệu.Hệ số 2. Lò hơi đốt dầu có D lò < 160 T/h.17 919. Trạm bơm tuần hoàn. Máy nghiền than có Nng < 45 T/h.86 829. số máy ≥ 2. điện NMĐ có Σ P < 100Mw.30 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 667. băng tải.0 2..82 527.17 919..3 2. trạm phát điện Turbine khí có P ≥ 10Mw.5 2.0 2.1Mw.3 2.0 2.85 1015.3 3.5.3 2. bể lắng lọc.máy NMĐ có P < 25Mw. trạm phát điện Diezel có P ≥ 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.57 745. bộ khử bụi tĩnh điện nhà máy có Σ P ≥ 600 Mw .. trạm bơm tuần hoàn.17 919. trạm biến áp có Σ S < 50 MVA . máy gầu. .57 745.17 919.57 745.4 3.3 2.1 Mw.30 667. thải xỉ nhà máy có Σ P < 400 Mw..57 745.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.8 2.30 667. PHỤ TRỢ 1..86 829.4 3. trạm cắt.1 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.4 3. bộ khử bụi tĩnh điện nhà máy có Σ P < 600 Mw .57 745.86 829.3 1. trạm Hydrô.3 2. trạm bơm tuần hoàn.0 2.17 919.3 2. thải xỉ nhà máy có 400 Mw ≤ Σ P < 600 Mw.4 3. kiểm soát gian Turbine máy phát nhà máy < 2 máy . .5 2.86 829.50 3.05 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 594.86 829.3 3. CÔNG NHÂN VIÊN VẬN HÀNH THIẾT BỊ PHỤ VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤC VỤ.50 1015.Hệ số 2..59 461.57 745.05 594. Máy nghiền than có công suất (Nng) Nng ≥ 45 T/h hoặc > 2 máy..3 3. vận hành trạm bơm nước sinh hoạt.0 1116.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 44 2.. trực đập nước. quang lật toa.30 667. thải xỉ nhà máy có Σ P ≥ 600 Mw.0 2.5 IV.05 594.

5 3.2. thợ bơm 2.9 .74 794.25 942.1 3.2 2. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ.72 788. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN.7 2.66 771.35 681.4 .99 577.49 1012.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.6 3.16 1206.75 507.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.38 690.93 559. VẬN TẢI SÔNG.59 751. Thuỷ thủ 1.7 . Tàu vận tải biển 1.9 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.5 I. vận tải sông không theo nhóm tàu Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh không theo nhóm tàu Hệ số.4 .15 913.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. điện.5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 II. Thuỷ thủ 45 .93 849.08 893.5 1.73 1081.B. Tàu vận tải sông và sang ngang 1. vô tuyến điện 2.1 4. Cấp dưỡng 1. TÀU VẬN TẢI BIỂN.91 1133.35 681.51 727. Thợ máy.2 2.5 2. Thợ máy kiêm cơ khí. TÀU CẨU DẦU KHÍ I.2 3.18 632. Tàu vận tải biển. Phục vụ viên 2.1 2. VẬN TẢI SÔNG 1.8 3.7 3. mức lương I II III IV .

5 Nhóm I (vận tải dọc sông) Các chức danh quản lý vận hành luồng tàu biển VTS vận dụng xếp như Kiểm soát viên không lưu Bảng lương công nhân viên Hàng không dân dụng (B.58 748.1 2.83 820.5 1.66 771.28 951.4 3.39 693.93 559. Thợ máy.1 .Kiểm soát viên từ phao số 0 vào cảng toàn tuyến xếp như Kiểm soát viên không lưu cấp III.76 800.2 .11 901.99 867.05 594.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II (vận tải sang ngang) 1.8 2.Kiểm soát viên quản lý vận hành khu vực luồng tàu xếp như Kiểm soát viên không lưu cấp I. .12 614.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II (vận tải sang ngang) 2.5 2.35 681.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.18 632.55 449. 46 .Kiểm soát viên quản lý vận hành luồng tàu xếp như Kiểm soát viên không lưu cấp II.75 507.2 2.5 2.25 652. Phục vụ viên 2.5 2.Nhóm I (vận tải dọc sông) .92 846.5 2.7 .2 2. thợ điện 2.9 2.4 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.5 2.51 727.35 681.05 594.8 3.7 2.9 . .8): .

75 1415.1 1568.0 6.88 4. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ.Hệ số 4.15 2073.4 6.2 4.5 .Hệ số 3.Hệ số 4.2 6.91 3. Thuyền trưởng .50 1885.9 1568. Thuyền phó 2.28 1821.28 1821.36 Mức lương thực hiện từ ngày 1264.36 1264.4 1322.62 . Đại phó.91 4.16 1786.19 5.66 3. máy 2 4.2 4.4 1322.5 6.14 Mức lương thực hiện từ ngày 1200.88 5.56 4.94 1722.9 5.19 5.36 4.56 4.37 4.1 1568. TÀU CẨU DẦU KHÍ (TIẾP THEO) 2.28 5. Máy trưởng Từ 200 GRT đến 499 GRT Từ 500 GRT đến 1599 GRT Từ 1600 GRT đến 5999 GRT Từ 6000 GRT đến 10000 GRT Từ 10000 GRT trở lên 4. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN.2.16 47 4.65 1928. VẬN TẢI SÔNG.41 5.Hệ số 4.16 4.4 4.75 1667.19 5.9 1667.75 1667.88 5.2 1415.5 .4 01/10/2004 2.5 7.9 5.2 1505. máy 3 4.19 5.1 1505. Tàu vận tải biển theo nhóm tàu Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.6 6.68 .88 5. MỨC LƯƠNG Dưới 200 GRT 1.37 4.4 6.56 Mức lương thực hiện từ ngày 1322.16 1786.41 5.4 4.1 1505.2 1415.5 6.B.4 1415.65 1928.88 1415.2 1505.1 5.88 5.19 1264.19 5.4 01/10/2004 3.56 1322.4 1415.5 5.56 4.6 01/10/2004 4.41 1568.88 4.2 1505.41 1322.

4 1133.37 1133.91 4. Sĩ quan điện 3.0 .2 4. Thuỷ thủ trưởng 3.4 1206.4 1133.2 5.4 01/10/2004 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 8.66 3.37 1267.00 1450.4 4.16 1061.68 1357.4 1061.2 1415.3 1357.4 1206.68 1357.00 1450.68 1357.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.91 4.4 1267.16 4.2 .88 1415.16 4.50 3.9 1206. máy 4 1133.68 1357.8 .2 1505.91 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.28 1531.4 1267.0 5.0 .3 4.9 1133.0 1061.4 1206.16 4.2 .68 1357.0 5.9 1206.2 1629.9 1133.2 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7.91 4.1 1531.4 4.9 1206.88 1415.3 1267. máy 2 .9 1133. vô tuyến điện 3.3 4.68 1357.2 5.16 4.28 1531. Sĩ quan kinh tế.00 1450.91 3.66 3.3 4.00 1450.2 4.91 3.Thợ cả.37 1133.4 1267.Đại diện chủ tàu vận tải dầu thô áp dụng như Đại phó. thợ bơm.66 3. bếp trưởng tàu vận tải dầu thô áp dụng như Thuỷ thủ trưởng 48 .2 5. Thuyền phó 3.Mức lương thực hiện từ ngày 1061.9 1206.9 1206.37 1267.2 4.2 5.16 1015.3 4.

3 2.92 1426. TÀU CẨU DẦU KHÍ (TIẾP THEO) 3.5 3.91 1133.36 1264. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ. phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 15 mã lực đến 150 mã lực. MỨC LƯƠNG Nhóm I Nhóm II Nhóm III Nhóm IV 1.4 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.4 3.37 1267.0 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.55 1029. Nhóm II: Tàu khách có sức chở từ trên 12 người đến 50 người.0 3. 49 .9 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm I: Phương tiện không có động cơ có trọng tải toàn phần từ 5 tấn đến 15 tấn.17 919.2 4.9 2.4 4.7 3.99 867.16 1206.4 4.68 1357.7 3.1 3.8 .14 1200. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN.81 814.5 3. phương tiện có trọng tải động cơ có công suất máy chính từ 5 mã lực đến 15 mã lực hoặc sức chở từ 5 người đến 12 người.4 . phà có trọng tải toàn phần đến 50 tấn. đoàn lai có trọng tải toàn phần đến 400 tấn.6 4.51 727.2.76 1090.66 771.3 3. Thuyền trưởng .81 814.66 771. máy 2 2.B. máy trưởng 2.30 957.93 849. VẬN TẢI SÔNG.9 2. Thuyền phó 2.76 1090. Đại phó.9 2.4 2. Tàu vận tải sông theo nhóm tàu Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.10 899.73 1081.55 1029.

đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 400 tấn đến 1000 tấn. phà có trọng tải toàn phần trên 50 tấn đến 150 tấn. 50 . phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 150 mã lực đến 400 mã lực.Nhóm III: Tàu khách có sức chở từ trên 50 người đến 100 người. đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 1000 tấn. phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 500 tấn. phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 150 tấn đến 500 tấn. Nhóm IV: Tàu khách có sức chở trên 100 người. phà có trọng tải toàn phần trên 150 tấn. phương tiện có tổng công suất máy chính trên 400 mã lực.

thợ máy chính tàu dịch vụ dầu khí 4.8 1722.40 4.30 5.70 5.0 1537.0 1363.70 5. điện 3. VẬN TẢI SÔNG.0 1450.62 5. thợ lái cẩu trưởng tàu 51 . thuyền phó 3.28 6. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ.00 5.2 1821. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ.30 5.2 1821. MỨC LƯƠNG Nhóm I Nhóm II Nhóm III 1. đài trưởng VTĐ tàu cẩu dầu khí 4.0 1450.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. Thuyền phó 2. máy 3 tàu dịch vụ dầu khí.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.28 6. máy 2 tàu dịch vụ dầu khí. điện 2 phụ trách thiết bị đo lường và tự động hoá tàu cẩu dầu khí .15 1722. TÀU CẨU DẦU KHÍ (TIẾP THEO) II.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.6 1821.4 1276.5 2073.00 5.2.94 6.2 1928.6 1821. Thuyền phó 3. sĩ quan điện tàu dịch vụ dầu khí 5.00 5.00 5.30 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1206.0 1450. máy 4.0 1629.8 1722.65 7.0 1450.0 1450.28 1537. Thuyền trưởng .70 5.0 1537. máy lạnh.5 1928.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.94 5.0 5.30 5.28 6.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.28 6.5 .0 1363.0 1363.94 6.0 1450.6 1722.40 4. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN.Hệ số 4.62 5. thuyền phó 2. Đại phó. Máy trưởng 5. Thuỷ thủ trưởng. máy 4.0 1629.65 6. Thuỷ thủ trưởng.00 5.16 4. điện trưởng tàu cẩu dầu khí .B. Thuyền phó 3.00 1276.8 1629. máy 3 phụ trách thiết bị cẩu.00 5.0 .2 1928.30 1363.6 1821.70 4.94 6.8 .94 5.6 1722.70 5.62 1363.62 5. TÀU CẨU DẦU KHÍ Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.0 8.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7.65 1629.0 1537.2 4.0 1450.0 1537.5 .

70 4.4 1133. bếp trưởng tàu cẩu dầu khí 3.70 1061.66 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.0 1363.9 1133.0 1363.91 3.16 4.0 1363.0 1450.91 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 9. Thợ cả.00 1133.91 4.9 1206.0 .70 5.9 1206.16 4.4 1276.40 4.4 1276.0 52 .40 4.cẩu dầu khí .

5 2. MỨC LƯƠNG I II III IV . Nhóm III: áp dụng đối với tàu dịch vụ dầu khí có công suất từ 5000 CV trở lên.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.08 893.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. Thuỷ thủ 2.CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ. tàu cẩu dầu khí có trọng tải cẩu từ 50000 GRT trở lên.93 559.5 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.59 751.7 2.35 681.5 1.2 3. thợ điện Nhóm I: áp dụng đối với tàu dịch vụ dầu khí có công suất dưới 1500 CV.6 3.2 2. 53 . Thợ máy.8 3.1 3.91 1133. tàu cẩu dầu khí có trọng tải cẩu từ 10000 GRT đến dưới 50000 GRT.38 690.18 632.9 . Cấp dưỡng 2.7 . tàu cẩu dầu khí có trọng tải cẩu dưới 10000 GRT.15 913. Nhóm II: áp dụng đối với tàu dịch vụ dầu khí có công suất từ 1500 CV đến dưới 5000 CV.72 788.25 942.73 1081.74 794.2 2.

1 5. ĐÈN BIỂN Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh I Hệ số.19 925. Quản lý vận hành luồng tàu sông . Trạm đèn biển xa đất liền dưới 50 hải lý 1.4 4.9 .4. mức lương II III IV V 1. Hạng III 4.63 762.68 54 . BẢNG LƯƠNG HOA TIÊU Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh Hệ số.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.4 2.3.5 .22 2.19 1505.1 3.16 1206.Hệ số 1.75 2.5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.58 4. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN CÁC TRẠM ĐÈN SÔNG. Ngoại hạng .2 2.7 B. Hạng I . Hạng II 5.65 478.79 3. mức lương I II 1.16 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1786.91 1133.0 3.7 3.73 1081.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.B.30 957.68 1357.Hệ số 6.75 1667.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.2 .08 603.

1 2.95 855.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.0 4.2 .39 693.80 1102.Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.93 559.7 2.92 1426.5 3.1 1038.8 809.2 1357.5 643. Trạm đèn biển xa đất liền từ 50 hải lý trở lên 507.8 55 .

tàu NV bằng gầu ngoạm 4.1 5.3 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6. MỨC LƯƠNG Tàu hút.1 5.92 1426.2 4. Điện trưởng.8 5. TÀU THAY THẢ PHAO.92 1426. tàu hút phun.68 1357. máy 3. kỹ thuật viên cuốc 3 tàu cuốc. TÀU CÔNG TRÌNH 1. kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút.8 .3 4. tàu NV bằng gầu ngoạm.41 1568.3 56 . kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc.91 1133.9 5. Thuyền phó 3 tàu cuốc. máy 4 tàu hút bụng.5 .37 1267.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7.19 1505.4 4. TÀU TRỤC VỚT VÀ CỨU HỘ. tàu NV bằng gầu ngoạm .16 1206.8 4.68 1357. kỹ thuật viên cuốc 3 tàu hút bụng 4.41 1568. tàu hút phun. máy 3. Thuyền trưởng tàu hút bụng . tàu cuốc từ 300m3/h đến dưới 800m3/h Tàu hút.1 4. tàu NV bằng gầu ngoạm 5.B.3 4.8 5. thuỷ thủ trưởng 3.68 1357.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.4 4. thuyền trưởng tàu cuốc. tàu hút phun.16 1206. tàu hút phun.37 1267.9 4.75 1667. kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc.41 1568. tàu hút bụng. kỹ thuật viên cuốc 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. máy 2 tàu hút bụng. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU CÔNG TRÌNH. TÀU TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI I.37 1267.92 1426.4 4. Máy trưởng.2 4.1 5. máy 2. tàu cuốc từ 800m3/h trở lên 1.19 1505. thuyền phó 3. máy 3 tàu hút bụng. Tàu nạo vét biển Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.92 1426.9 4. thuyền phó 2.2 4.19 1505.19 1505. Đại phó.16 1206. Thuyền phó 2 tàu cuốc. Quản trị trưởng.9 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.5.68 1357. đại phó tàu cuốc. tàu NV bằng gầu ngoạm . tàu hút phun.37 1267.2 .

8 3.1 3.50 1015.4 3.4 .35 681.38 690.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU 3.5 1. MỨC LƯƠNG I II III IV . thợ cuốc 2.2 2.74 794.7 3.0 3.2 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. Cấp dưỡng 1.12 904.73 3.75 507. điện báo 2.7 1081.91 1081. Phục vụ viên 2.9 HỆ SỐ.5 2.6 3.1 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.5 1.83 820.18 632.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.7 . Thợ máy kiêm cơ khí 57 .7 .15 913.66 771.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.51 727.08 893.99 577.7 2. Thuỷ thủ.. Thợ máy.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.28 951.9 2.35 681.59 751.5 2.73 1081. điện.7 1133.93 559.73 1081.9 .91 1133.2 2.73 3.66 771.2 3.

36 1264.73 1081.16 1206.8 .2 01/10/2004 5.37 1267.36 1264.9 4. Máy trưởng 4. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU CÔNG TRÌNH.2 4.3 4. Điện trưởng 3.1 .16 1206.9 4.3 .4 4.4 .50 Mức lương thực hiện từ ngày 1015.2 4.9 5. Tàu nạo vét sông Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ. TÀU THAY THẢ PHAO.92 1426.3 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.37 1267.88 1415.68 1357.Hệ số 3.73 1081.91 Mức lương thực hiện từ ngày 1133.4 3.3 4.2 4.1 4. Máy 4. TÀU TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI (TIẾP THEO) 2. thuỷ thủ trưởng 58 .B.71 1365.17 919.Hệ số 3.9 01/10/2004 2. kỹ thuật viên cuốc 1 .2 5.5.0 01/10/2004 3.7 3.16 1206.68 1357.16 1206. kỹ thuật viên cuốc 2 3.0 3.7 4. Máy 3.4 4.Hệ số 3.50 1015.4 4.3 4.30 1247.91 1133.4 4.0 4. kỹ thuật viên cuốc 3 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.19 1505. đến 300m3/h tàu cuốc dưới 300m3/h Tàu hút dưới 150m3/h 1.71 1075. TÀU TRỤC VỚT VÀ CỨU HỘ.07 1470. Máy 2. Thuyền trưởng .68 1357. Quản trị trưởng.09 1186. MỨC LƯƠNG Tàu hút từ 150m3/h Tàu hút trên 300m3/h.48 Mức lương thực hiện từ ngày 1009.37 1267.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7.

35 681..66 771.1 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.51 727.5 1.9 5.2 2. Cấp dưỡng 1. Tàu trục vớt và cứu hộ.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.4 1.93 559.75 1667.83 820.73 1081.1 2. MỨC LƯƠNG Dưới 3000 CV Từ 3000 CV đến 4000 CV trở lên Trên 4000 CV 1.41 1568.1 01/10/2004 2.5 2.66 771. Phục vụ viên 1.19 1505.18 632. điện.99 577.92 Mức lương thực hiện từ ngày 1426.9 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. Thuỷ thủ 2.9 2.5 1.75 507.7 .Hệ số 5.1 5.99 867.5 2.41 1568.35 681.55 449.0 3.75 1667. Thuyền trưởng .41 1568.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.5 2. tàu thay thả phao Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.7 HỆ SỐ.5 2.41 1568.50 1015.05 594.10 1769.5 59 .35 681.19 Mức lương thực hiện từ ngày 1505.7 2.0 .Hệ số 4.75 507.75 1667.9 5. điện báo II.4 2. MỨC LƯƠNG CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU I II III IV .5 6.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.5 2.5 5.19 1505.8 01/10/2004 5.05 594.1 5. Thợ máy. Máy trưởng 5.5 .9 5.

56 Mức lương thực hiện từ ngày 1322.4 01/10/2004 7. vô tuyến điện 2.2 4.2 4.73 Mức lương thực hiện từ ngày 1015.3 4. Thuyền phó 2.9 .92 1426.2 4.9 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. Đại phó.3.19 1505.4 3.37 1267.73 1081.3 4.8 3.51 727.Hệ số 4.88 1415.7 3. Thuỷ thủ 2.Hệ số 3.1 5.7 1.91 1133.8 5.92 1426. Thuyền phó 3.8 .68 1357.2 4.2 4.37 1267. vô tuyến điện và thuỷ thủ trưởng 4.59 751.37 Mức lương thực hiện từ ngày 1267.7 3.3 01/10/2004 5. Sĩ quan điện 4.2 3.3 4.16 1206.Hệ số 4.18 632.19 1505.9 3. Thợ máy.37 1267.28 951.1 5.35 681.9 .8 .92 1426.68 1357.92 1426.4 01/10/2004 6.3 4.16 Mức lương thực hiện từ ngày 1206.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.19 1505.9 2. điện.Hệ số 4.2 5.2 4.2 4.7 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU 3. MỨC LƯƠNG I II III IV .83 820. máy 2 .91 1133. máy 3 4.08 893.50 3.91 1133.73 1081.1 3. Sĩ quan kinh tế.5 2.68 1357.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.41 1568.68 1357.68 1357.73 1081.Hệ số 4.37 1267.4 HỆ SỐ.16 Mức lương thực hiện từ ngày 1206.0 1081.2 2. Thợ máy kiêm cơ khí 60 .1 .88 1415.68 1357.7 .2 3.66 771.4 01/10/2004 4.12 904. máy 4 4.8 4.

1 5.8 5. máy 4.Hệ số 61 .45 1580.68 1647.12 1484.9 .15 913.75 507. Thuyền phó 3. Cấp dưỡng 1. y sĩ tàu 4.5 III.99 577.5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. MỨC LƯƠNG Dưới 3000 CV Từ 3000 CV đến 4000 CV trở lên Trên 4000 CV 1.5 5.04 1751.37 4.5 4.45 1580.17 .6 6.3 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. TÀU TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.2 6. Thuyền phó 2. máy 2 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.66 771.17 1499.79 1389.6 6.93 559.5 5.9 5. Thuyền trưởng .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.8 5.68 1647. Đại phó.5 5.68 1647.4.6 .4 .91 4.9 4.17 1499.68 1647.45 1580.68 1647.04 1751.2 5.5 5.12 1484.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.7 2.41 1858.3 5.5 5.1 2.35 681.3 5.6 3. Phục vụ viên .91 1423.91 1423.45 1580.17 1499.2 .74 794.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.59 4.04 1751.2 2.91 5.59 4.45 1580. Máy trưởng 5. bác sĩ tàu 4.2 6.2 5.1 4. máy 3.45 1580.38 690.59 1331.5 1.

47 716.3 3. Thợ máy.9 4.11 1191.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.8 4.68 3.11 1191.17 1499.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.79 809.6 2.91 1423.28 951.59 Mức lương thực hiện từ ngày 1267.03 588.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. nhân viên cứu nạn .47 716.9 . MỨC LƯƠNG I II III IV .2 3.92 1136.Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.8 3.72 788.6 4.3 2. Cấp dưỡng 1.3 1331.92 Mức lương thực hiện từ ngày 1067.1 .1 2. Sĩ quan điện.1 1331.23 936.0 2.7 3.59 1331.Hệ số 4.9 4. điện.6 2.1 01/10/2004 7.2 1136.3 .8 . vô tuyến điện 2.Hệ số 3.09 606.79 809.9 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.37 4.2 3. Thợ máy kiêm cơ khí 62 . Phục vụ viên 2.3 1331.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.8 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU 4.7 2.1 3.84 533.1 1423. y tá tàu 1267.8 .9 1423.29 664.37 1267.88 835.64 765.3 HỆ SỐ.97 861. Thuỷ thủ 2.9 4.11 1191.1 4.92 1136.91 1423. vô tuyến điện và thuỷ thủ trưởng.92 1136.3 2.1 2. Sĩ quan kinh tế.9 5.9 1499.31 959.50 725.44 997.3 3.

6 1479.6.1 1322.16 Mức lương thực hiện từ ngày 1206. Đại phó. 4.2 1183.22 5. lạnh trưởng.40 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. Máy trưởng .Hệ số 4.48 5.35 4.0 1096.67 4.5 1786.4 1403. MỨC LƯƠNG Dưới 80 CV Dưới 80 CV đến Từ 200 CV đến dưới 200 CV dưới 800 CV Từ 800 CV trở lên 1.3 1435.56 4.95 5.8 1589. TÀU ĐÁNH CÁ BIỂN Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.10 1244.5 1513.75 1276. TRÊN SÔNG HỒ I.0 1354.8 1589.84 5.3 1435.08 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 4. máy 3 .95 5.75 6.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.3 1360. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU THUYỀN ĐÁNH CÁ.67 4.22 5. Thuyền phó 3. Điện trưởng.5 1513.0 .22 5.67 4. VẬN CHUYỂN VÀ THU MUA CÁ TRÊN BIỂN.40 4.3 1435.5 1354.1 63 .95 5. máy 4 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.4 01/10/2004 2.48 Mức lương thực hiện từ ngày 1015.56 4.2 01/10/2004 4.37 4.4 1403.2 1667.Hệ số 3.50 3. máy 2 4.B.8 1589.78 4.0 1354.48 5.29 4.5 . Thuyền trưởng . Thuyền phó 2.2 1667.2 1261.5 1513.16 4.84 1322.69 1267.4 1276.6 Đài trưởng .

5 1.4 . cấp dưỡng.Hệ số 3.5 2.9 2.72 788.35 681.9 .2 1276.7 1183.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. lưới trưởng. MỨC LƯƠNG I II III IV .08 4.51 727.73 4. điện lạnh.0 HỆ SỐ.8 3.1 1206.40 1081.16 1012. báo vụ 64 3.7 1081.7 3. chế biến trưởng . chế biến 2. Thợ máy. Thuỷ thủ.01/10/2004 7.0 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU 3.93 849.91 1133. Thuỷ thủ trưởng.40 Mức lương thực hiện từ ngày 986.73 3.08 4.49 4.2 1183.25 942.

96 5.8 1270.7 1438.4 1505.9 1238. Đài trưởng. Thuyền trưởng .3 1302.96 5.3 4.49 4.01 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ 3.9 1238.1 1371.3 1302.9 1232.12 4.73 1162.73 4.1 1371.8 .1 1371. MỨC LƯƠNG Thuyền thủ công Dưới 30 tấn Từ 30 tấn đến 200 tấn Trên 200 tấn 1. Máy trưởng . TÀU VẬN CHUYỂN VÀ THU MUA CÁ TRÊN BIỂN Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.49 4.22 933.1 1371.1 1012. Đại phó.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.1 .73 4.01 4.9 1238.27 1012.73 4. chế biến trưởng 4.7 .3 1302. Thuyền phó 3.II.4 1505.27 4.01 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7. Thuyền phó 2.2 65 .49 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.41 Mức lương thực hiện từ 1093.96 1093.5 1162.01 4. lạnh trưởng 3.75 4.19 5. Thuỷ thủ trưởng.3 1162.3 1162.38 1194.1 1568.9 ngày 01/10/2004 2.Hệ số 3.7 1438. máy 4 4.1 1087.5 1302.4 . máy 3 3.1 .25 4.27 4.19 1302.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.77 4.27 4. máy 2 4. điện trưởng.49 3.7 1438.49 4.77 4.49 1238.49 4.

2 3.25 942. Thợ máy. báo vụ 66 .08 893.ngày 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.5 3.72 788.7 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.35 681. MỨC LƯƠNG I II III IV .59 751.91 1133.73 1081. cấp dưỡng. điện lạnh.1 3.18 632.8 3.9 . chế biến 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.5 2.2 2. Thuỷ thủ.

19 925.05 594.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.0 3.9 2. Thuyền trưởng . Thợ máy B.63 1052. MỨC LƯƠNG I II III IV .III.3 4.30 957.6 3. MỨC LƯƠNG Thuyền thủ công Đến 90 CV Trên 90 CV 1.48 1009.18 632.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.7 3. BẢNG LƯƠNG THỢ LẶN Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ. TÀU. THUYỀN 2.68 1357.5 2.5 3.95 855.87 1122.99 867. THUYỀN HỆ SỐ.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU.8 .2 2. Thuỷ thủ trưởng 3.66 771.99 1157.7 2.35 681.5 HỆ SỐ.7 4. Thuyền phó.5 2.7.14 910. Thuỷ thủ 2. MỨC LƯƠNG 67 .0 3.7 1.4 2.2 3. máy trưởng 2.2 .33 1255.95 855.22 1223.93 559.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.50 1015.83 820.1 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1. THUYỀN ĐÁNH CÁ TRÊN SÔNG.1 .1 3.75 1087. HỒ Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU.51 727.5 3.

3 1.2 3.3 1528.15 1203.67 5.72 1078.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.8 4. Thợ lặn Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. Thợ lặn cấp I 2.1 3.28 951.5 68 .27 1354.75 1667.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.I II III IV .Hệ số 4. Thợ lặn cấp II .5 .99 867.

80 1102.0 .86 829.45 710.B.24 939.95 565.05 594.40 696.5 2.45 710.09 896.5 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.29 954.5 I.8 2.8.35 1261.80 1102.6 3.00 580.5 3.5 2.9 3.85 826.76 800.30 957.65 768.6 3.0 .60 1044.0 2.5 3.60 464. Nhóm VI 2.81 814.90 1131.5 2.0 1.4 3.0 .34 968.0 2.35 681.5 3. Nhóm I Cấp I 69 . Nhóm II 1.4 3.75 797.0 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.0 2.0 4.30 957.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.1 3.3 2. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG 1. Chức danh không theo hạng máy bay Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH KHÔNG THEO HẠNG MÁY BAY HỆ SỐ. Công nhân.1 3.0 2. Nhóm IV 2.27 658. MỨC LƯƠNG I II III IV V . Nhóm V 2. Nhóm III 1.85 1116.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II 2.30 667.0 .92 556. nhân viên nghiệp vụ hàng không 1.5 2.10 609.

10 609.45 710.Cấp I . Cấp I 3.1 1206.70 1363.23 646.2 4.86 829.5 2. thủ tục bay.58 748.1 3.3 3.10 609.00 870.34 968.4 3. An ninh.4 3.80 1102. Cấp I 1.5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 II.3 3.9 5.90 1131.34 968.7 .90 1131.16 1070.90 841.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II 2.0 3.27 658.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 70 .70 1363.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. tìm kiếm cứu nạn. Cấp I .48 1009.7 1481.80 1102.6 3.20 1218.5 3.6 3.0 2.0 .45 710. khí tượng hàng không 1.09 896.5 2.1 1206.65 1638.5 2.4 4. Cấp II 2.69 4.27 948. Cấp III 2.27 948.0 3.3 2.2 3.16 1070.0 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 III.7 2.00 580. Cấp II 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.6 3.63 5. Không báo.4 4.65 768.90 841.95 565.5 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. hiệp đồng thông báo bay.0 2.0 4.69 4.0 3.0 1.35 681.0 2. an toàn hàng không 2.60 1044.11 1342.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 IV.0 4.86 829.0 .4 3.03 1168.0 . Kiểm soát viên không lưu 2.0 .76 800. kiểm soát mặt đất.24 939.

0 2.2 3.47 716.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 V.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.8.5 .80 812. Cấp II 1.5 3.18 1212.9 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 2.5 2.8 4.52 1020. Công nhân kỹ thuật hàng không 2.75 1087.81 814.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. Cấp III 2.75 1087. Cấp III 2.2 .35 971.2 .68 777.1 4.40 696.15 623.59 1041.69 780.4 2. MỨC LƯƠNG I II III IV V .0 3.08 603. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG (TIẾP THEO) Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH KHÔNG THEO HẠNG MÁY BAY HỆ SỐ.00 870.5 2.7 2.53 733.1 3.85 1116.15 1203.06 887.4 3.28 951.5 .15 623.84 823.2 2.17 919.6 3.48 1009.5 4.5 .2 3.4 4.60 1334.05 594.06 1177.29 954.3 3.99 867.B.5 2.1 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. Cấp II 2.0 2. Cấp I Nhóm I Nhóm I 71 .0 3.36 684.3 2.1 3.

tiếp nhận hàng hoá. sân đỗ. giao nhận dụng cụ.84 1403. dẫn đường. giám sát. điện tử (vô tuyến. hàng hoá cho các chuyến bay.5 4. kỹ thuật hàng không: Nhóm I: Thợ kết cấu khung sườn.4 4.5 1.97 1151.45 1290. Nhóm II: Nhân viên chất xếp hàng hoá. giải đáp thông tin. dẫn đường.0 4. thu ngân. Nhóm V: Tiếp viên trên không. sửa chữa. hàng hoá tại sân bay. thợ sửa chữa thiết bị phục vụ bảo dưỡng máy bay. hàng hoá. ra đa) máy bay. Nhóm IV: Nhân viên tài liệu và hướng dẫn chất xếp. cung ứng báo. giám sát khai thác hành khách. hành lý. giám sát.06 1177. thợ sửa chữa thiết bị thông tin.1 4. nhà ga. lái. phát thanh viên. đặc thiết.3 4. bảo dưỡng trang thiết bị kỹ thuật mặt đất phục vụ máy bay. đồ uống lên . xuất không vận đơn.2 . vệ sinh công nghiệp máy bay. 2. vệ sinh ULD. xe đẩy.60 1044.88 1415. vận hành.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 3. Đối với công nhân. vận hành thiết bị thông tin. nhà ga. thu phí. 72 .Nhóm I .2 3. cabin máy bay.39 1273. Đối với công nhân.6 5. suất ăn. Nhóm VI: Điều độ khai thác bay hàng không. Nhóm II: Thợ cơ giới máy bay. tạp chí. điều hành hoạt động khai thác tại sân bay. làm thủ tục hành khách. hành lý hàng không.35 1551.70 1073.xuống máy bay.0 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Đối tượng áp dụng: 3. bán vé hành khách. bưu kiện hàng không. thợ điện. Nhóm III: Nhân viên đặt giữ chỗ. nhân viên nghiệp vụ hàng không: Nhóm I: Nhân viên vệ sinh trên máy bay.38 980.

0 Nhóm I: Máy bay chở khách dưới 65 chỗ ngồi.1 1551.5 913.5 1655.90 .15 Mức lương thực hiện từ ngày 1029.6 4.7 1447.B. Nhóm II: Máy bay chở khách từ 65 chỗ ngồi đến 200 chỗ ngồi.60 5.Hệ số 2.0 1421.0 1435.35 5.0 1232. máy bay chở hàng dưới 30 tấn.5 1342.60 4.25 4.20 5.71 6.54 1026.95 4.90 4.43 6.5 1131.55 2.1 2073.9 1760.85 3. MỨC LƯƠNG 1 2 Nhóm I 3 4 5 1 2 Nhóm II 3 4 5 1 Nhóm III 2 3 4 5 1.7 1969.79 7.0 1624. Lái phụ .8.50 Mức lương thực hiện từ ngày 739. Chức danh theo hạng máy bay: Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO HẠNG MÁY BAY HỆ SỐ.6 1316.3 1864.54 3.07 6.0 01/10/2004 3.14 4.15 3. máy bay chở hàng từ 30 tấn đến dưới 100 tấn.55 3. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG (TIẾP THEO) 2.5 01/10/2004 2.63 4. 73 4.99 5.5 826.9 1760.5 1015.60 1334.6 1200.5 1334.84 4.6 1113.Hệ số 3.71 6.07 5. Lái trưởng .0 1508.3 1655.

máy bay chở hàng trên 100 tấn.Nhóm III: Máy bay chở khách trên 200 chỗ ngồi. 74 .

bán sản phẩm và dịch vụ.2 2.44 707.66 771.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.30 957. bán sản phẩm và dịch vụ.1 2.68 1067.60 464.0 2.93 559.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II: 2.35 681.4 3.30 957.4 1.0 3.68 1067.9 2.5 2. tiếp thị. Khai thác phi thoại.66 771. giao dịch.7 2.91 1133.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.6 2.36 1264. Khai thác bưu chính và phát hành báo chí 1. giao nhận sản phẩm chuyển phát nhanh Cấp I 1.7 2.9.6 3.84 823.52 440.30 957.93 559.4 3.55 739.2 4.0 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp III: 1.5 2. Vận chuyển bưu chính 75 .1 2.5 3.10 899.06 887.39 693. mua.9 . giao nhận sản phẩm chuyển phát nhanh Cấp I: 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.5 2.4 3. tiếp thị.5 3.2 4.7 . giao dịch.08 603.0 3.35 681.01 582.80 812.4 .B. MỨC LƯƠNG I II III IV V .0 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.0 3.85 826.39 693.0 .73 1081. mua.10 899. Khai thác điện thoại.8 1.36 1264. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.65 478.

2 3.2 3.5 3.9 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.5 3.0 3.0 3.1 2.30 957.7 5.50 1015.35 681.16 1206.7 2.0 3. Kiểm soát viên doanh thác bưu chính viễn thông.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp III 2.12 904.08 603.68 1357.91 1133.9 2.00 870.91 1133.19 1505.2 3.37 977.1 2.0 .Cấp II .3 3.7 2.50 1015.57 1035.4 4.7 4.08 893.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp III 1.98 864.51 727.93 559.88 835. tài chính bưu điện 1.18 632.35 971.2 2.68 1357.30 957.4 Cấp I Cấp I 76 .1 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.5 2.43 1284.53 1023.55 739. Kiểm soát viên kỹ thuật 1.0 3.4 3.3 4.81 814.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp III 2.55 739.2 .39 693.9 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.97 1151.65 478.5 2.3 4.99 867.4 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II 2.66 771.1 3.80 812.9 .06 1177.2 2.16 1206.39 693.5 4.8 3.85 1116.2 .80 812.93 559.0 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II 2.0 4.5 2.

87 5.10 1073.Tài xế . tàu hàng 77 IV . MỨC LƯƠNG I II III 4.B.70 4.8 3.0 1189.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. Trực ban đầu máy .0 1247. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.70 1131.87 1189.0 I.3 1542.0 4. Chỉ đạo tài xế .0 1290.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.10 4.3 3. Trưởng tàu khách.30 4. Phụ tài xế .32 1290.90 4.45 4.5 1412.45 4.0 1363.5 1412.10.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5. TRÊN TÀU 1.

26 945.51 727.2 2.47 1296.7 3.05 594.5 2.35 681.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 II.50 1015. Điều độ ga 78 .04 881.4 2.5 2.08 603.81 814.2 2. Trực ban 2.9 2.81 1104.84 823.0 .62 759.65 478.55 449.83 820.48 719. DƯỚI GA 1.1 3. phát thanh) 2. Nhân viên nhà ga 2.. Ghi.1 1. Nhân viên trên tàu (soát vé.85 1116.33 965.99 867.3 .9 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.90 841.0 .96 568.8 3.0 3.7 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.65 768.4 3.5 1.30 957.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. dẫn máy 2.5 2. Trưởng dồn 2.7 4. móc.3 .9 2.6 3.51 727. nối.19 925.6 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.5 3.9 3.73 1081.5 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.17 919.44 707. hành lý.6 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.

Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. mua và bán hàng hoá. giao nhận hàng sông 2. thanh toán quốc tế 1.70 783.2 2.25 2.98 1154.85 3.75 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 507.82 817.20 928.0 2.30 I.5 2.2 3. giao nhận hàng biển 2. GIAO NHẬN HÀNG HOÁ 1.80 522.0 4.2 3.62 1339.45 420. Giao nhận hàng hoá.2 .75 507.Hệ số 2.15 623.Hệ số 79 .0 3.5 .43 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 704.77 513.90 1131.9 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. Thủ kho 1.55 4.79 809.5 .5 1. Giao nhận hàng hoá.B. MỨC LƯƠNG I II III IV V . BỐC XẾP 1.Hệ số 1.30 957.85 1116. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NHÂN BỐC XẾP Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.11.4 3.30 957.5 5.7 2.2 2.0 3. Bảo vệ tuần tra.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 II.0 3.8 3. thanh toán nội địa.38 980. canh gác tại các kho 1.1 3.86 829.5 2.28 661. Cơ giới Nhóm I .75 1087.0 2.21 640.8 .0 3.78 806. Bảo quản và giao nhận hàng hoá trong các kho.28 661.30 957.3 2.

Hệ số 2. lái nâng hàng cỡ nhỏ. lái nâng hàng cỡ lớn.0 . lái cần trục giàn có sức nâng từ 30 tấn trở lên.35 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 638.Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 652. bánh lốp. lái ô tô xếp dỡ.5 826. lái ô tô xếp dỡ. 80 .5 1029.20 2.68 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 739.5 928.0 826. Thủ công Nhóm I: Công nhân lái đế. lái xe xúc gạt.5 Nhóm II 2.20 3. lái P nổi có trọng tải dưới 30 tấn.4 1261.90 4.5 1032.0 1131.55 3.0 1357.5 1247.56 4.2 . Nhóm II: Công nhân lái đế.Hệ số 2.85 3. lái cần trục bánh xích.

xe khách từ 80 ghế trở lên 2.5 81 .99 867.6 4.6 3.5 4.20 928.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.6 4.8 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.B.05 1174. xe cẩu từ 40 tấn trở lên 2.75 1087. Xe tải.76 800.5 tấn đến dưới 16.5 .4 3.5 3.5 3.5 tấn.94 852.20 1218. Xe tải.3 3.05 884.35 681. Xe con.44 997.1 3. xe cẩu từ 3.51 727.5 tấn đến dưới 7.82 1107.1 5.57 745. xe cẩu từ 7.12.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.0 .9 4. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN LÁI XE Đơn vị tính: 1000 đồng Nhóm xe I Hệ số. xe cẩu dưới 3.18 632.0 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.66 771. Xe tải. xe khách từ 60 ghế đến dưới 80 ghế 2. xe cẩu từ 16.50 1015. mức lương II III IV 1. Xe tải.5 tấn.11 1191. xe khách từ 20 ghế đến dưới 40 ghế 2.11 901.25 942. xe khách dưới 20 ghế .0 .15 1493.64 1055. xe tải.5 tấn đến dưới 25 tấn.9 2.4 3.5 tấn.5 2. Xe tải.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.82 1397.9 3. xe cẩu từ 25 tấn đến dưới 40 tấn.39 1273.0 4.60 1044. xe tắc xi. xe khách từ 40 ghế đến dưới 60 ghế 2.8 .2 2.

7 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm III 1.9 .72 1078.8 .25 362.2 2.5 1.40 696.5 .13.8 2.48 429.6 2.1 2.6 3.7 2.62 1049. Nhân viên bán vé và phục vụ Nhóm I .2 1. BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN BÁN VÉ.99 577.30 377.5 1.75 507. giữ trật tự 1.0 2.72 788.20 928.84 533.81 814.0 3.20 638.55 449.1 1.85 826. Bảo vệ.73 791.40 696.Nhóm I: áp dụng đối với nhân viên bán vé tại các điểm sinh hoạt văn hoá công cộng.56 742.5 1.0 2.8 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.12 614.7 3.8 2.52 730.0 1. BẾN CẢNG VÀ BẢO VỆ Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh Hệ số.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm III 1.4 2.0 2.89 548.8 Nhóm I Đối tượng áp dụng: .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 1. NHÀ GA.83 530.5 2.18 632.04 881.33 675.76 510.09 896.59 461. BẾN XE.1 2.4 3.1 . 82 .65 478.7 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.B.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 1.63 762. mức lương II III IV I V 1. BẢO VỆ TRẬT TỰ TẠI CÁC ĐIỂM SINH HOẠT VĂN HOÁ CÔNG CỘNG.

xe vận tải hành khách. bảo vệ. soát vé trên xe buýt. trật tự tại các điểm sinh hoạt văn hoá công cộng. bến cảng.Nhóm II: áp dụng đối với nhân viên bán vé ở bến xe ô tô khách. bến xe ô tô khách. phụ lái xe. soát vé) trên bến phà. bảo vệ công ty. trục đường bộ.Nhóm III: áp dụng đối với nhân viên bán vé ở nhà ga xe lửa.. nhân viên bán vé. trật tự ở nhà ga xe lửa. nhân viên thu phí (bán vé. bến cảng. cầu phao. 83 . . bảo vệ.

6 2. mức lương III IV I II V .71 785.87 1122.24 649. BẠC.3 1.51 727.75 507.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.65 478. kiểm chọn giấy bạc tại nhà máy in tiền 1.5 2.05 594.14.8 3.39 983. Nhân viên mua. bán vàng. nhận. BÁN VÀNG. bạc. BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN MUA. đá quý 84 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.92 846. Đếm. vận chuyển.9 2.5 2.1 .22 933.8 3.9 3.5 2.B. ĐÁ QUÍ VÀ KIỂM CHỌN GIẤY BẠC TẠI NHÀ MÁY IN TIỀN Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh Hệ số.

64 765.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Lễ tân 2 1.75 507.0 1580.40 986.0 2.15 1203.05 594. uốn tóc.4 2.0 3.00 580.0 2.6 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. Nhân viên buồng.4 3.5 2.5 3. bar 1.95 1450.70 1073.8 3.0 3.7 .9 5.5 4.85 826.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.96 568.7 2. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN NGÀNH DU LỊCH.45 710. Nhân viên lễ tân 1.40 696.20 1218.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.34 678.1 5. bàn. DỊCH VỤ Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh I Hệ số.5 Lễ tân 1 Hướng dẫn viên chính Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 85 .30 957.36 684.5 .65 478.0 .33 675.11 1481.0 4.15.3 4.B.5 1.24 939.45 5.90 841.Hệ số 5.76 800. Hướng dẫn viên du lịch 2.0 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Hướng dẫn viên 4.94 852.79 1389.80 812.5 2.70 493.0 . mức lương II III IV V 1. giặt là .22 933.47 1296.0 2.5 1725.6 2. Nhân viên cắt.43 1574.4 2.6 . Chuyên gia nấu ăn 2.54 1026.6 3.5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.35 971.6 3.00 5.

86 .

3 – 2117.9 – 1925.3 – 2117.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.98 2256.0 .4 – 1447.2 – 1829.6.78 . MỨC LƯƠNG Công ty Tổng công ty đặc biệt và tương đương Tổng công ty và tương đương I 8.33 .98 .7.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 87 .31 .30 6.2 7.5 1351.1 1.6 1638.7. Chủ tịch Hội đồng quản trị .5 – 1734.0 1829.0 II III 6.50 7.8.20 .8.65 4.66 – 4.65 – 5.2 – 2354. Thành viên chuyên trách Hội đồng quản trị (trừ Tổng giám đốc.4 2021.12 2378.8 2021.5.30 5.31 5.97 .7.0 1734.8 – 1638.9 1542.BẢNG LƯƠNG CỦA THÀNH VIÊN CHUYÊN TRÁCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng Hạng CÔNG TY CHỨC DANH HỆ SỐ.2465.32 .97 .64 5.99 2125.7 – 2221.6. Giám đốc) .66 6.

66 2030.2 1925.97 5.3 1638.7.9 1542.0 II III 6.65 4.20 7.30 5.7 1925.2221.5.8 1255.99 .4 – 1447.64 . Phó tổng giám đốc.6.65 2160.98 .BẢNG LƯƠNG CỦA TỔNG GIÁM ĐỐC.4 2021.3 1734.4.78 2276.5 1351.97 5. PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC.6.7.5 – 2378.98 .9 1542.7.1 – 1542.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.33 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 88 .6. GIÁM ĐỐC.32 .97 .00 . PHÓ GIÁM ĐỐC.5 – 1734. Kế toán trưởng .98 4.5.7 – 1351.32 4.33 . Giám đốc . KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng Hạng CÔNG TY CHỨC DANH HỆ SỐ.45 .2125.0 1734.85 .5 – 2256.2 1447.65 .6.2 – 1829.8.7.64 .0 .2 – 1829. Phó giám đốc .32 .31 5.3 – 2117.99 2125.66 6.6 – 2021.31 5.1 7.5.33 6.7 .6 – 2021. Tổng giám đốc.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.8 – 1638.4 1.8 – 1638.5.66 – 4.5 7. MỨC LƯƠNG Công ty Tổng công ty đặc biệt và tương đương Tổng công ty và tương đương I 7.

75 1812. MỨC LƯƠNG I II III 7.0 7.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.0 6.5 1957.0 8. do đại diện chủ sở hữu quyết định sau khi báo cáo Bộ Lao động . Chuyên gia cao cấp .25 6.00 2030.BẢNG LƯƠNG CHUYÊN GIA CAO CẤP VÀ NGHỆ NHÂN (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ. Nghệ nhân .Thương binh và Xã hội.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Đối tượng áp dụng: Chuyên gia cao cấp chỉ sử dụng ở các Tổng công ty đặc biệt và tương đương. 89 .00 2320.5 1.50 2175.

kỹ sư cao cấp . kinh tế viên chính.00 4.8 1638.99 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1160.Hệ số 4.32 5.26 6.58 90 3.58 5. nghiệp vụ ở các công ty nhà nước (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh HỆ SỐ.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1618.89 9 10 11 12 . MỨC LƯƠNG 1 2 3 4 5.Bảng lương viên chức chuyên môn. Chuyên viên.4 1447.1 1542. kỹ sư chính .20 4. Chuyên viên cao cấp.34 2.96 3.5 3.65 2.2 1716.8 1815.92 6.27 3.0 2.65 7 8 4.7 1351.33 4. Chuyên viên chính.0 1255.4 1914. kinh tế viên.66 4. kỹ sư .Hệ số 2.60 5 6 5.51 1. kinh tế viên cao cấp.

51 1017.18 632. kinh tế viên cao cấp.94 852. chuyên viên chính.0 3.2 1128.9 1.3 2. do đại diện chủ sở hữu quyết định sau khi báo cáo Bộ Lao động .1 Đối tượng áp dụng: .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.7 4. các chức danh còn lại sử dụng ở tất cả các công ty.Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 678.8 3.4 948.37 687.70 1073.1 1218. kỹ sư cao cấp chỉ sử dụng ở cấp Tổng công ty và tương đương trở lên. kỹ thuật viên .80 522.2 2. Cán sự. 91 .9 3.75 797. kinh tế viên chính.99 577.Thương binh và Xã hội.Chuyên viên cao cấp.5 2. .89 1128.0 1.4 3.6 768.0 1307.Bao gồm thành viên Ban kiểm soát (trừ Trưởng Ban kiểm soát).6 3. kỹ sư chính chỉ sử dụng ở công ty hạng II trở lên.13 907.3 1038.1 2.5 858.56 742.32 962.

2 174.0 87.3 0.7 0.0 116.0 58.0 2.0 87.Hệ số Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/10/2004 92 .0 0.6 0. PHÓ TRƯỞNG PHÒNG CÔNG TY (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng Hạng Công ty Chức danh Tổng công ty Đặc biệt và Tương đương Hệ số.0 145.5 0.Hệ số Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/10/2004 0.6 0.BẢNG PHỤ CẤP GIỮ CHỨC VỤ TRƯỞNG PHÒNG.4 0.3 203.4 0.5 0.0 174. Phó trưởng phòng và tương đương .0 145. mức phụ cấp Tổng công ty Và tương I đương Công ty II III 1. Trưởng phòng và tương đương .0 116.

3 3.15 913.43 704.72 498.62 759.4 2.33 965.6 2.53 443.18 342.79 809.97 861.7 .5 2.8 2.25 652.80 812.36 394.v¨n phßng quèc héi c¬ së d÷ liÖu luËt viÖt nam LAWDATA BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN THỪA HÀNH.98 864.00 290.89 548.61 756.9 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.2 1.5 1. Nhân viên phục vụ 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.0 2. PHỤC VỤ Ở CÁC CÔNG TY NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.2 1.26 655.0 1.7 1.1 2.0 2.8 1.6 1.7 2.2 2.44 707.5 3.9 1.54 446. Nhân viên văn thư .08 603.3 2.90 551.35 391.4 1.07 600. MỨC LƯƠNG 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 .1 2.71 495.