NGHỊ ĐỊNH

CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 205/2004/NĐ-CP NGÀY 14 THÁNG 12 NĂM 2004
QUY ĐỊNH HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG VÀ CHẾ ĐỘ
PHỤ CẤP LƯƠNG TRONG CÁC CÔNG TY NHÀ NƯỚC
C H ÍN H P H Ủ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 23 tháng 6 năm 1994; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Bộ luật Lao động ngày 02 tháng 4 năm 2002;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp nhà nước ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2003/QH11 ngày 16 tháng 11 năm 2003 về nhiệm vụ
năm 2004 của Quốc hội khoá XI;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,

NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi áp dụng hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ
cấp lương quy định tại Nghị định này, bao gồm:
1. Công ty nhà nước:
- Tổng công ty nhà nước;
- Công ty nhà nước độc lập.
2. Công ty thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty do Nhà nước quyết
định đầu tư và thành lập.
Các Tổng công ty, công ty nêu trên được gọi tắt là công ty.

Điều 2. Đối tượng áp dụng:
1. Công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh;
2. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát;
3. Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán
trưởng (không kể Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế
toán trưởng làm việc theo hợp đồng);
4. Viên chức chuyên môn, nghiệp vụ; nhân viên thừa hành, phục vụ.

Điều 3. Ban hành kèm theo Nghị định này hệ thống thang lương, bảng
lương, bảng phụ cấp giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, bao gồm:
1. Các thang lương công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh;
2. Các bảng lương công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh;
3. Bảng lương của thành viên chuyên trách Hội đồng quản trị;

4. Bảng lương của Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám
đốc, Kế toán trưởng;
5. Bảng lương chuyên gia cao cấp và nghệ nhân;
6. Bảng lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ và bảng phụ cấp giữ chức vụ
Trưởng phòng, Phó trưởng phòng;
7. Bảng lương nhân viên thừa hành, phục vụ.

Điều 4. Các chế độ phụ cấp lương, bao gồm:
1. Phụ cấp khu vực: áp dụng đối với người làm việc ở vùng xa xôi, hẻo lánh và
khí hậu xấu.
Phụ cấp gồm 7 mức: 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; 0,7 và 1,0 so với mức lương tối
thiểu chung.
2. Phụ cấp trách nhiệm công việc: áp dụng đối với thành viên không chuyên
trách Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát (không kể Trưởng Ban kiểm soát)
và những người làm một số công việc đòi hỏi trách nhiệm cao hoặc phải đảm nhiệm
công tác quản lý không thuộc chức danh lãnh đạo.
Phụ cấp gồm 4 mức: 0,1; 0,2; 0,3 và 0,5 so với mức lương tối thiểu chung.
3. Phụ cấp độc hại, nguy hiểm: áp dụng đối với người làm nghề hoặc công việc
có điều kiện lao động độc hại, nguy hiểm, đặc biệt độc hại, nguy hiểm mà chưa được
xác định trong mức lương.
Phụ cấp gồm 4 mức: 0,1; 0,2; 0,3 và 0,4 so với mức lương tối thiểu chung.
4. Phụ cấp lưu động: áp dụng đối với người làm nghề hoặc công việc thường
xuyên thay đổi địa điểm làm việc và nơi ở.
Phụ cấp gồm 3 mức: 0,2; 0,4 và 0,6 so với mức lương tối thiểu chung.
5. Phụ cấp thu hút: áp dụng đối với người đến làm việc ở vùng kinh tế mới, cơ
sở kinh tế và đảo xa đất liền có điều kiện sinh hoạt đặc biệt khó khăn.
Phụ cấp gồm 4 mức: 20%; 30%; 50% và 70% mức lương cấp bậc, chức vụ hoặc
lương chuyên môn, nghiệp vụ.
Thời gian hưởng từ 3 đến 5 năm.

Điều 5. Hệ thống thang lương, bảng lương, phụ cấp lương quy định tại
Điều 3 và Điều 4 Nghị định này làm cơ sở để:
1. Thoả thuận tiền lương trong hợp đồng lao động;
2. Xây dựng đơn giá tiền lương; thực hiện chế độ nâng bậc lương theo thoả
thuận trong hợp đồng lao động và thoả ước lao động tập thể;
3. Đóng và hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo quy định của
pháp luật;
4. Trả lương ngừng việc và các chế độ khác theo quy định của pháp luật lao
động;

2

5. Giải quyết các quyền lợi khác theo thoả thuận của người sử dụng lao động và
người lao động và quy định của pháp luật lao động.

Điều 6. Việc chuyển, xếp lương phải bảo đảm theo nguyên tắc làm công
việc gì xếp lương theo công việc đó, giữ chức vụ gì xếp lương theo chức vụ hoặc phụ
cấp giữ chức vụ đó trên cơ sở tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công nhân; tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ viên chức, nhân viên; tiêu chuẩn xếp hạng công ty.
Điều 7. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:
1. Hướng dẫn việc chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với Tổng giám
đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng và công nhân,
viên chức, nhân viên theo các thang lương, bảng lương quy định tại các khoản 1, 2, 4,
5, 6 và khoản 7 Điều 3; hướng dẫn thực hiện các chế độ phụ cấp lương quy định tại
Điều 4 Nghị định này; hướng dẫn phương pháp xây dựng tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật
công nhân và tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ viên chức, nhân viên trong các công
ty;
2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ hướng dẫn việc chuyển xếp lương cũ sang
lương mới đối với các thành viên Hội đồng quản trị (không kể Tổng giám đốc, Giám
đốc) theo bảng lương quy định tại khoản 3, Điều 3 Nghị định này;
3. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan:
A) Trình Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ đặc thù có tính chất lương của
một số ngành, nghề;
B) Ban hành tiêu chuẩn xếp hạng công ty. Riêng đối với công ty hạng đặc biệt,
trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định;
C) Hướng dẫn công ty xác định hạng và đăng ký với đại diện chủ sở hữu; đăng ký
với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đối với công ty từ hạng I trở lên; trình Thủ
tướng Chính phủ đối với công ty hạng đặc biệt.

Điều 8. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng
Công báo và thay thế Nghị định số 26/CP ngày 23 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ
quy định tạm thời chế độ tiền lương mới trong các doanh nghiệp, Nghị định số
110/1997/NĐ-CP ngày 18 tháng 11 năm 1997 của Chính phủ về việc bổ sung hệ số
mức lương chức vụ quản lý và phụ cấp chức vụ lãnh đạo doanh nghiệp ban hành kèm
theo Nghị định số 26/CP ngày 23 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ, Quyết định số
83/1998/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ tiền
lương và phụ cấp đối với các thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát Tổng công
ty nhà nước và doanh nghiệp nhà nước độc lập quy mô lớn.
Các quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2004.

Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan
thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

3

95 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.5 Nhóm II .0 Nhóm II .1 820.67 1.4 669. DỊCH VỤ KHÁC Nhóm I .71 2.5 1044.Hệ số 1.4 1218.0 2.0 Nhóm III .45 1.3 568.19 3.39 2.7 693.4 669. Thang lương 7 bậc Đơn vị tính: 1000 đồng Ngành/Nhóm ngành I II Bậc/Hệ số.0 751.1 884.55 1.74 4.Hệ số 1.4 739.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.31 2.83 3.59 3.59 1.5 461. KINH DOANH (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) A.1 1084.5 872.83 3.31 2.74 4.6 1145.Hệ số 1.03 2.03 2.3 568.03 2.19 3.7 693.60 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 391.CÁC THANG LƯƠNG CÔNG NHÂN.9 925.1 542.35 1.16 2.7 968.Hệ số 1.7 968.71 3.67 1.34 3.1 820.7 693.39 2.Hệ số 1.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.5 495.Hệ số 1.7 968.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.1.83 2.6 1276.9 925.7 626.9 785.96 2. DU LỊCH. NHÂN VIÊN TRỰC TIẾP SẢN XUẤT. mức lương V III IV VI VII 1.34 3.Hệ số 1.1 1084.01 3.3 638.1 820.5 Nhóm III .9 588.9 1032.95 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.9 785.71 2. VĂN HOÁ Nhóm I .55 3.83 3.9 588.45 1.9 588.20 2.5 4 .5 495.6 1145.39 2. DƯỢC PHẨM Nhóm I .56 4.71 3.96 2.6 1145.05 3.0 3.45 1.34 3.95 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.5 495.71 2.87 2.5 530.6 1276.

0 Nhóm III .20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.Nhóm II .9 1032.1 1084.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.71 3.0 719.Hệ số 1.19 3.67 1.0 4.Hệ số 1.6 1276.4 739.71 3.5 530.1 1084.9 1026.78 2.9 925.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.71 3.96 2.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.9 785.Hệ số 1.6 1209.5 872.6 1145.9 588.4 1218.4 739.4 669.0 Nhóm II . CƠ KHÍ.16 2.5 530.3 568.7 626.4 669.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.7 693.74 4.9 785.5 495.4 739.39 2.54 4.8 1000.83 2.6 1276.0 5.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.48 2.45 1.2 609.9 925.56 3.Hệ số 1.7 626.55 1.3 568.2 846.55 1.Hệ số 1.01 3.16 2.03 2. ĐIỆN.4 872.55 1.56 4.56 4.5 530.5 632.31 2.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.9 1032.56 4.7 968.96 2.Hệ số 1.0 6.55 1.5 872.7 626.9 1032.19 3.31 2.67 1.5 Nhóm II .0 5 .3 1421.Hệ số 1.56 4.5 530.TIN HỌC Nhóm I .74 4.4 739.74 4.16 2.0 Nhóm II .83 3.01 3.5 1180.17 4.9 925.9 785.10 2.5 872.01 3.31 2. CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ Nhóm I .90 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 536.Hệ số 1.85 2.18 2.01 3.67 1.95 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.07 4. ĐIỆN TỬ .83 2.55 3.4 669.71 2. CHẾ BIẾN LÂM SẢN Nhóm I .55 3.0 Nhóm III .3 1392.34 3.4 1218.7 626.5 872.Hệ số 1.96 2.19 3.55 3.92 3.3 568.4 1218.0 Nhóm III .16 2.2 742.45 4.6 1276.01 3.9 1032.Hệ số 1.55 3.1 1084.83 2.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.1 820.4 1218.83 2.

Nhóm III .3 568.19 3.5 1180.6 1276.18 2.78 2.5 1180. KỸ THUẬT VIỄN THÔNG Nhóm I .45 4.16 2.Hệ số 2.5 530.56 4.2 609.55 3.5 1180.Hệ số 1.4 739.56 4.2 609.0 9.10 2.5 1307.01 3.45 4.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.56 3.1 1116.05 2.Hệ số 1.0 8.3 1392.4 739.48 2.29 3. HOÁ CHẤT.55 1.2 846.28 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 594.5 632.07 4.Hệ số 1.78 2. XÂY DỰNG CƠ BẢN.48 2.1 1084.0 7.9 1531.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.01 3.16 2.01 3.5 530.0 719.8 1000.92 3.92 3.07 4.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.74 4.7 626.67 1.Hệ số 1.31 2.45 4.0 Nhóm II .7 626.10 2.10 2.9 1032.4 669.Hệ số 1.9 925.51 5.71 3.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484. ĐO ĐẠC CƠ BẢN Nhóm I .9 954.19 3.81 3. VẬT LIỆU XÂY DỰNG.85 4.4 1218.92 3.9 1026.0 Nhóm III .Hệ số 1.6 1209.0 719.3 1392.9 925.9 785.2 846.8 1000.2 609. THUỶ TINH Nhóm I .83 2. SÀNH SỨ. ĐỊA CHẤT.96 2.85 2.3 568. LUYỆN KIM.71 3.1 1084.0 Nhóm II . KHAI THÁC MỎ LỘ THIÊN 6 .0 Nhóm III .Hệ số 1.90 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 536.Hệ số 1.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.5 872.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.0 814.5 872.4 1218.4 872.40 2.2 846.67 1.3 1421.3 1392.0 719.55 3.55 1.2 742.48 2.6 1276.74 4.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.78 2.31 2.0 Nhóm II .07 4.9 1032.83 2.9 785.96 2.54 4.17 4.5 696.2 10.8 1000.4 669.

4 901.3 568.74 4.11 3.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.0 719.3 1392.95 2.48 2.96 2.92 3.07 4.1 1084.4 669.Nhóm I .9 925.2 609.19 3.6 1276.0 12.4 669.6 1276.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.Hệ số 1.2 846.78 2.8 1000.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.78 2. CHỈNH HÌNH .66 3.Hệ số 1.0 Nhóm II .Hệ số 1.5 1180.0 7 .0 Nhóm III .65 4.10 2.0 719.Hệ số 1.67 1.27 5.00 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 565.8 1000.3 568.48 2.1 1084.45 4.45 4.9 785.92 3.9 1058.3 771.19 3.0 11.31 2.07 4.9 785.19 3.Hệ số 1.71 3.71 3.9 925.9 925.74 4.67 1.9 785.3 1450.Hệ số 1.1 1084.5 1180.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.31 2.31 2.3 1392.67 1.10 2.2 609.5 1238.96 2.2 846.74 4.96 2.5 658.0 Nhóm II .6 1276.27 2.71 3.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.3 568.4 669. IN TIỀN Nhóm I .

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG THANG LƯƠNG 7 BẬC (A.1):

1. Du lịch, dịch vụ khác:
A) Nhóm I:
- Chế biến kem, nước giải khát, bánh ngọt;
- Vệ sinh công nghiệp (lau bếp, cửa kính trong siêu thị, vệ sinh nơi sản xuất
tinh bột sắn);
- Sơ chế, đóng gói nguyên liệu trong các siêu thị;
- Phục vụ bàn, phụ bếp (trừ phụ bếp trong khách sạn, nhà hàng).
B) Nhóm II:
- Nấu ăn trong các đơn vị, công ty có tổ chức riêng bộ phận phục vụ và có
hạch toán;
- Phục vụ bàn, nấu và chế biến thức ăn trên tàu vận tải đường sắt;
- Phụ bếp, chế biến thực phẩm, phụ khác tại khách sạn, nhà hàng.
C) Nhóm III:
Chế biến món ăn (trực tiếp nấu bếp) tại các khách sạn, nhà hàng.
2. Văn hoá:
A) Nhóm I:
- Đi nét, tô màu trong sản xuất phim hoạt hình;
- Bảo quản, tu sửa phim;
- Ngành in: Làm sách thủ công, quay lô, đếm giấy, vận chuyển, đóng gói, máy
dỗ giấy, đục răng cưa, bấm, phơi giấy ốp xét, in lưới, mài bản kẽm, xay nghiền mực
in; mài dao bằng máy;
- In sang băng;
- Dàn dựng triển lãm, quảng cáo.
B) Nhóm II:
- Pha màu; pha chế màu trong sản xuất phim hoạt hình;
- Kỹ thuật chiếu phim; kỹ thuật tiếng; kỹ thuật trường quay; kỹ thuật ánh sáng,
bối cảnh;
- Khắc bản in tranh dân gian;
- In tranh thủ công, tranh dân gian;
- Làm vóc và sơn son thiếp vàng;
- Vận hành thiết bị điện ảnh;
- Phục vụ trường quay;
- Sản xuất đĩa hát, băng trắng;

8

- Ngành in: Sắp chữ chì; sắp chữ điện tử, sửa bài; điều khiển máy gấp, máy
bắt, máy vào bìa và máy đóng sách các loại; điều khiển các loại máy in; pha mực in;
điều khiển máy dao; bình bản; máy ledơtíp; kiểm tra chất lượng sản phẩm; vận hành
máy láng bóng;
- Sản xuất các phù điêu kim loại;
- Lắp ráp nhạc cụ.
C) Nhóm III:
- Chạm đục tượng gỗ, đá và kiến trúc cổ;
- Nề (ngoã) kiến trúc cổ;
- Ngành in: Phơi bản in ốp xét; chế tạo khuôn in ống đồng; vận hành máy in
flêxô; phơi bản in flêxô; phân màu điện tử; điều khiển máy in ốp xét 4 mầu trở lên,
máy in cuốn, máy in ống đồng, đúc chữ chì và đổ bản chì.
3. Dược phẩm:
A) Nhóm I:
- Vệ sinh công nghiệp, phục vụ, giao nhận.
B) Nhóm II:
- Rửa tuýp, rửa chai, rửa vẩy ống;
- ủ ống, cắt ống, xử lý bao bì, hấp tiệt trùng;
- Soi thuốc, in trên ống thuốc, in nang, đóng gói thành phẩm;
- Vận hành thiết bị xăng.
C) Nhóm III:
- Xay, rây nguyên liệu; pha chế thuốc tiêm, thuốc viên, thuốc mỡ, thuốc nước,
thuốc dạng kem;
- Đóng hàn thuốc tiêm; dập thuốc viên, bao viên; đóng thuốc vào nang; ép vỉ;
- Vận hành máy xử lý nước vô khoáng và nước cất;
- Chiết xuất cao dược liệu; nấu cao;
- Chiết xuất hoá thực vật;
- Bán tổng hợp và tổng hợp nguyên liệu hoá dược;
- Sản xuất nguyên liệu làm thuốc kháng sinh;
- Sản xuất vacxin.
4. Chế biến lâm sản:
A) Nhóm I:
- Chế biến dầu thảo mộc;
- Trang trí bề mặt gỗ.
B) Nhóm II:
- Sản xuất cót ép;
9

- Sản xuất hàng mây, tre, trúc;
- Chế biến cánh kiến đỏ.
C) Nhóm III:
- Sản xuất ván dăm, ván sợi, gỗ dán;
- Cưa xẻ máy, mộc máy;
- Sản xuất keo dán gỗ;
- Mộc tay;
- Chạm khảm, khắc gỗ;
- Hàn, mài, sửa chữa lưỡi cưa.
5. Công trình đô thị:
A) Nhóm I:
- Quản lý, bảo dưỡng các công trình cấp nước;
- Duy tu mương, sông thoát nước;
- Quản lý công viên;
- Ghi số đồng hồ và thu tiền nước.
B) Nhóm II:
- Bảo quản, phát triển cây xanh;
- Quản lý vườn thú;
- Quản lý hệ thống đèn chiếu sáng công cộng;
- Nạo vét mương, sông thoát nước;
- Nạo vét cống ngang; thu gom đất; thu gom rác (trừ vớt rác trên kênh và ven
kênh);
- Vận hành hệ thống chuyên dùng cẩu nâng rác, đất;
- Nuôi chim, cá cảnh; ươm trồng cây.
C) Nhóm III:
- Nạo vét cống ngầm;
- Thu gom phân;
- Nuôi và thuần hoá thú dữ;
- Xây đặt và sửa chữa cống ngầm;
- Quét dọn nhà vệ sinh công cộng;
- San lấp bãi rác;
- Vớt rác trên kênh và ven kênh;
- Chế biến phân, rác;
- Xử lý rác sinh hoạt, xử lý chất thải y tế, chất thải công nghiệp;

10

treo tháo công tơ. gò.Làm mui. . ghi chỉ số. . . Cơ khí.Kéo trung. xọc. .Kim khí dân dụng. điện táng. vạch dấu. .Vận hành máy nén khí. máy diezel. khuôn ép. kéo nhỏ dây kim loại. mài bóng. nguội. .Giáp giấy dây mang điện từ. ép nhựa. điện tử . kiểm định. .Sửa chữa ô tô. mài khô kim loại. . phay. . . xoắn dây nhỏ.tin học: A) Nhóm I: . . .Lắp ráp khí cụ điện. sang. khuôn tráng men. vận hành đường dây và trạm biến áp ≤ 35 Kv. . mài ren. sửa chữa.Quấn mô tơ.Giặt quần áo bảo hộ lao động.Kiểm tra.Chặt hạ cây trong thành phố. . sửa chữa điện.Điều khiển cần trục điện bánh lốp. . đánh cuộn và bao gói dây điện.Cưa kim loại.Lắp ráp.. . bánh xích. hiệu chỉnh. . hàn hơi.Thủ kho hoá chất. . nề. .Quản lý. 6. đệm.Công nhân mai táng. . lao động phổ thông. . bào.Vận hành máy bơm nước có công suất dưới 8.Khoan.Mộc mẫu. . mài sắc. thu tiền điện. lắp đặt ống nước.Sửa khuôn kéo dây. điện. đánh bóng. . tuốt lỗ.000m3/h. B) Nhóm II: . vệ sinh công nghiệp.Tiện.Mài. khuôn bọc dây. 11 .Sửa chữa dụng cụ ga tàu.Gia công bánh răng.Sửa chữa điện dân dụng.Quấn động cơ.Thủ kho. giẻ. . .Sửa chữa cơ. sơn.Trực trạm điện. bạt ô tô. hàn điện. mạ điện. .Vận chuyển nội bộ. . doa. .

Sơn trong buồng kín. .ép phôi. . . . dập.Phóng nạp ắc qui trong hang hầm. .Vận hành máy bơm thuỷ lợi có công suất từ 8. tầu sông. làm sạch vật đúc.Kiểm tra chất lượng sản phẩm. vận hành đường dây cao thế có điện áp từ 66 Kv đến dưới 500 Kv.Sửa chữa đường dây cao thế có điện áp = < 35 Kv (không mang điện). .Đúc mẫu chảy.Sản xuất linh kiện điện tử. . . sửa chữa máy xúc. .Sửa chữa cơ. pha trộn. . các máy sàng tuyển.Sửa chữa. lái cầu trục.Hàn mài cánh hướng nước. nhiệt luyện kim loại. 12 . sấy máy biến áp có công suất từ 200 KVA trở lên. sửa chữa ô tô mỏ. sửa chữa thiết bị điện tử tin học. vận hành thiết bị điện tử. vật liệu cách điện. turbine nước.Điều khiển cần trục chân đế. .000m3/h trở lên. . .Sản xuất: Thiết bị điện. . . máy diezel. . . sàng cát. . ắc qui trong hang hầm. . điện cao áp.Sửa chữa: Van hơi.Nạp ắc quy. hàn trong buồng kín.Vận hành máy bện cáp nhôm. . . .Sửa chữa cơ khí điện tại mỏ.Địa chất quan trắc địa hình.Chế tạo tụ điện. bơm dầu mỡ.Quản lý. băng tải than. . . thiết bị thuỷ lực.Hiệu chỉnh: Lò hơi.Lắp ráp. thiết bị trạm biến thế. máy đúc cột điện bê tông ly tâm..Vệ sinh công nghiệp (trong các nhà máy điện. kiểm nhiệt. cánh turbine nước.Sửa chữa.Lọc dầu máy biến thế trong hang hầm. máy gạt. hòm công tơ vật liệu coposite. .Khoan phun bê tông bằng máy nén khí cầm tay (ngoài hang hầm). tin học. máy nén khí. cân chỉnh. sửa chữa đèn lò. . hoá.Sửa chữa đầu tầu hoả và toa xe. bảo ôn lò hơi. . . trạm biến áp 500 Kv). điện trong nhà máy điện. turbine nước.Lái cần trục 350 tấn trong hầm nhà máy thuỷ điện.Sửa chữa tầu biển. điện trong các nhà máy hoá chất. . C) Nhóm III: .Thí nghiệm: Thiết bị điện. máy khoan xoay cầu. chế tạo máy và thiết bị mỏ.Rèn búa lớn. cắt sắt.

Vận hành. . bảo dưỡng.Hiệu chỉnh thiết bị điện. ép nhựa bakelite. thiết bị thuỷ lực. .Cạo rỉ.Sửa chữa: Lò hơi trong nhà máy nhiệt điện. hàn trong nhà máy hoá chất. cáp thông tin.Vận hành.Vận hành. .Vận hành. .Tự động điện và nhiệt điện trong nhà máy hoá chất. . Kỹ thuật viễn thông: A) Nhóm I: . 7. máy bay. cửa đập tràn. phun cát tẩy rỉ trong thùng kín và trong hang hầm.Vận hành. . 13 .Vận hành: Cần trục trong hầm máy phát điện. . . sơn.Vận hành. vận hành đường dây 500 Kv. bảo dưỡng. hệ thống thông gió trong hầm nhà máy thuỷ điện. . bảo dưỡng. . thiết bị cơ khí thuỷ lực cửa nhận nước. sửa chữa thiết bị viba analog.Kiểm tra kim loại bằng quang phổ.Vận hành. bảo dưỡng tổng đài quang. trộn tẩm. bảo dưỡng tổng đài điện tử.Vận hành. siêu âm.Sửa chữa: Đường dây cao thế đang mang điện.. . . cáp lực trong hang hầm. máy bơm nước nhà máy thuỷ điện.Đóng tầu và phương tiện vận tải thuỷ. hệ thống thông gió trong hầm nhà máy thuỷ điện.Tự động điện và nhiệt trong các nhà máy điện.Vận hành. bảo dưỡng. . đường dây 66 Kv trở lên (không mang điện). B) Nhóm II: . bảo dưỡng máy phát thanh. thiết bị điện. . . sửa chữa máy tải ba.Sơn. . turbine khí. bảo dưỡng thiết bị nguồn. bảo dưỡng thiết bị thông tin vệ tinh. thiết bị chính máy. cần trục trong hầm máy phát điện. sửa chữa đường thuê bao. .Quản lý.Khoan phun bê tông trong hang hầm.Vận hành. . bảo dưỡng máy phát hình. sửa chữa máy thu phát VTĐ.Nấu. . .Tán đinh cầu. . . . thiết bị trong nhà máy điện. thiết bị đầu cuối.Vận hành.Công nhân hoá ở các nhà máy điện. bảo dưỡng thiết bị viba số. tầu.

Sửa chữa cơ khí tại hiện trường. . lắp cầu phao thủ công.Công việc thủ công khác. . vật liệu xây dựng.Tuần đường. . đường sắt. . sửa chữa thường xuyên đường bộ. sửa chữa cáp kim loại. đường bộ. . . .Bảo dưỡng. sửa chữa cáp sợi quang..Gác chắn đường ngang. thuỷ tinh: 8. C) Nhóm III: . tuần cầu. sửa chữa cáp biển. thí nghiệm hiện trường. Xây dựng cơ bản: A) Nhóm I: .Quản lý. . .Xây lắp cầu.Sơn vôi và cắt lắp kính. .Bảo dưỡng máy thi công.Xây dựng đường băng sân bay. . nề.Công nhân địa vật lý.Xây lắp công trình thuỷ. tin học.1. gác chắn cầu chung thuộc ngành đường sắt.Xây dựng đường giao thông.Duy tu.Mộc. B) Nhóm II: .Bê tông. . đường ống. .Bảo dưỡng. .Vận hành. . tuần hầm đường sắt. . . thiết bị.Lắp đặt turbine có công suất > = 25 Mw.Lắp ghép cấu kiện. bảo dưỡng thiết bị điện tử. . 14 .Bảo dưỡng.Xây lắp thiết bị trạm biến áp. Xây dựng cơ bản.Xây lắp đường dây điện cao thế.Vận hành các loại máy xây dựng. . sắt.Xây dựng công trình ngầm. .Khảo sát.Lắp đặt máy móc. . bảo dưỡng đường băng sân bay. .Lắp đặt turbine có công suất < 25 Mw.Kéo phà. sành sứ. . đường thuỷ nội địa. . đo đạc xây dựng. . 8.

đá dăm.Sản xuất xi măng: Vệ sinh công nghiệp trong phân xưởng sản xuất chính. + Thủ kho vật tư.Sản xuất xi măng: + Sản xuất vỏ bao xi măng bằng giấy grat. .Xây dựng công trình ngoài biển. clinker. sản xuất vữa xây dựng. sản xuất vỏ bao xi măng bằng bao bì PP. phân tích thí nghiệm trong sản xuất xi măng. cát dùng thí nghiệm vật liệu xây dựng.Sản xuất đá ốp lát. B) Nhóm II: .Sản xuất xi măng: Vận hành hệ thống lọc bụi. máy cào. . cầu rải. vận hành hệ thống máy 15 . 8. . thiết bị phụ tùng.Sản xuất khuôn mộc mẫu. phân ly. . ngói đất sét nung.Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bảo dưỡng vật liệu xây dựng.Sản xuất tấm panen cách nhiệt. băng cân định lượng.Sản xuất gạch. . C) Nhóm III: . . + Lấy mẫu. . . sửa chữa cơ khí.2.Xây dựng công trình thuỷ điện. .Đại tu. công trình đầu mối thuỷ lợi. . . vận hành hệ thống các thiết bị vận chuyển.Khai thác cát sỏi.Thí nghiệm vật liệu xây dựng.Sản xuất đá hộc. vận hành hệ thống bơm vận chuyển bột liệu.Sửa chữa lò nấu chảy đá bazan và các máy dệt tấm đan từ sợi bazan.Sản xuất tấm đan cách nhiệt từ sợi bazan. xây vá lò nung. . điện trong nhà máy. + Vệ sinh công nghiệp và các loại lao động phổ thông khác. . vận hành trung tâm cụm. làm mới đường sắt. xi măng. vận hành thiết bị xuất xi măng.Sản xuất tấm lợp. máy đánh đống.Sản xuất đá ba. vận hành máy bơm nước trong nhà máy. .Sản xuất matic. .Sản xuất đá nguyên liệu bazan. Vật liệu xây dựng: A) Nhóm I: .. PE.Đứng lò nấu chảy đá bazan và tạo sợi siêu mảnh (BOCAN). . vận hành cầu trục kho nguyên liệu. cần trục chân đế. .

Gắn. . vận hành máy sấy.Đóng gói sản phẩm. .Thông điện.Sửa lật khuôn sứ.Sản xuất giấy hoa. gốm.Pha chế tráng bột huỳnh quang.Tráng men sứ gốm.Nung vôi công nghiệp.Hàn điện cực dây dẫn bóng đèn. đề can trên mặt sản phẩm.Chập bình phích. vít miệng bóng đèn. . gốm dân dụng.Xây sứ cách điện loại nhỏ. . lật khuôn sứ cách điện loại nhỏ. ráp sản phẩm sứ gốm. .Kiểm tra bán thành phẩm thuỷ tinh. thuỷ tinh: A) Nhóm I: . 16 .ủ bán thành phẩm lò hấp thuỷ tinh. gốm.Chăng tóc. . vận hành máy rơnghen (QCX).Tạo hình khuôn con trong sản xuất sứ. .Vẽ sản phẩm sứ. .Vận chuyển nguyên liệu tại nơi làm việc.Cắt vỏ. . làm tụ đèn. .In.Đệm a-mi-ăng trong sản xuất phích nước nóng lạnh. . thiết bị làm nguội clinker. màu in cho sứ. vận hành máy đóng bao xi măng. lò nung. . . . .Sửa.Đóng gói sành. bốc dỡ bình phích.Vận hành trạm ô-xy trong sản xuất bóng đèn điện. B) Nhóm II: .Đổ rót sản phẩm sứ loại nhỏ. . gắn đầu bóng đèn. gốm.3. . . . 8.nghiền bi. sứ. gốm.Rút khí. vận hành thiết bị cấp liệu. . trao đổi nhiệt. . sửa khuôn thuỷ tinh. vận hành máy nén khí cụm.Đóng gói sản phẩm. . . làm loa. dấu. tháp điều hoà. vận hành trung tâm nhà máy. đốt đèn thử sáng. . . Sành sứ.Giữ khuôn. gia công hoá chất sản phẩm bóng đèn. buồng đốt canxinơ.

thổi. . hoá chất..Vận hành máy nghiền bi.Vận hành lò argông. ép thuỷ tinh. C) Nhóm III: . điều chế ni-t-rat bạc trong sản xuất phích nước. gốm ra vào lò..ép tinh và luyện tinh phôi liệu. . Trong sản xuất gốm sứ. trường thạch.Phụ kéo đáy. . . . . địa chất.Vận hành máy nghiền sa-mốt.Cắt cổ. . . ép cao lanh. Luyện kim. chì. tráng bạc ruột phích. .Sửa sứ cách điện loại lớn. .Cân nguyên liệu con.Sản xuất khuôn đầu. hàn thiếc.Tạo hình bao chịu lửa.Tạo hình bằng phương pháp rót sứ loại lớn. cắt đáy bình phích. ủ ruột phích. . phụ vít miệng phích. . . . Luyện kim: A) Nhóm I: 17 . .Xây theo phương pháp dẻo sứ cách điện loại lớn.. . .Kiểm tra ruột phích.Rút khí phích. đo đạc cơ bản: 9. .Sấy.Nạp dung dịch tráng bạc.Lọc. 9.Lật khuôn sứ cách điện loại lớn. pha chế nguyên liệu nấu thuỷ tinh. .1.Cân trộn nguyên liệu. thạch anh. . .Rút khí bóng đèn huỳnh quang.Vận hành lò khí than. .Xây theo phương pháp dẻo sứ.Thu hồi.Kéo. . .Sản xuất khuôn mẫu. . hoạt thạch. thạch cao.Vít phích nước nóng lạnh. .Xếp dỡ sản phẩm sứ. gốm dân dụng.Xử lý. .Vận hành máy ly tâm.

Nắn thép. .Thủ kho đúc. . luyện kim và lao động phổ thông. . vận hành băng tải. thao tác sàn làm nguội.Vận hành lò hơi ở các công ty công nghiệp nhẹ đốt lò than.Lấy mẫu.Pha trộn hỗn hợp làm khuôn đúc. sửa chữa lò luyện cốc. chuẩn bị nguyên liệu cho lò. kéo dây thép.Vận hành lò hơi ở các doanh nghiệp công nghiệp nhẹ đốt lò dầu.Xoắn cáp. làm sạch vảy cán. . . tráng men dây điện từ (PVF.. bao gói sản phẩm luyện kim.Kéo dây lớn kim loại màu.Tinh chỉnh thép cán. PE. . ủ kim loại. PU. vận hành máy nghiền. phân tích quặng và sản phẩm kim loại.Phối liệu thiêu kết.Sàng than cốc.Sửa chữa các loại đồng hồ đo trong thiết bị luyện kim.Bốc sắt. rửa a-xít.Vận hành xe hứng. Bọc nhựa dây điện (PVC. đài A luyện gang. .. vận hành nồi hơi.ủ đồng. phục vụ.Lái máy cán thép. . bơm mỡ.Thăm tường lò cao.Lái xe cân liệu lò cao. .Cắt điện. thao tác đài B. ép nhựa.Sấy khuôn. ủ. vận hành trạm điện từ. cắt hơi phôi đúc và phối liệu cho lò. rửa khí than.Điều chỉnh van hơi nước.).Mài cắt gạch chịu lửa.Hàn điện. ô xi hoá kim loại màu.Dàn khuôn kim loại cho xưởng đúc.Hầm than luyện than cốc. PEW. lò xấy.Phân tích hỗn hợp làm khuôn đúc.Sửa chữa lò tôi. . vận hành máy hút gió. . . . ruột đúc khuôn đúc./ Trung thế. bơm nước. . gia công khuôn. hàn hơi. sửa chữa lò luyện kim. .. . vệ sinh công nghiệp. dỡ liệu.Kiểm tra chất lượng sản phẩm. hạ thế/ngầm. . xử lý khuyết tật thép cán. lọc. 18 . . coi nước lò cao. . XLPE. . B) Nhóm II: . . cưa cắt thép nguội.Phụ trợ. . vận chuyển nội bộ. . . . . nguyên liệu luyện thép. . bơm dầu. .Lái cần trục.Phụ cán thép. . .Vận hành lò tôi. treo).

Vận hành máy giao hoán. . .2. phục vụ. sàn đúc gang lò cao.Đập cục thiêu kết.Điều khiển máy thiêu kết. 19 . hồ điện cực. lò bằng. lò nung thép để cán. . . luyện co lanh đông.Luyện gang lò điện. .Nạp liệu lò điện.Dập đinh.Thao tác cán thép. . thao tác lò ủ thép. .Thợ kim hoàn (chế tác vàng. . bồn dập cốc. đầm lò điện. nấu thép ở nhà máy cơ khí.Thao tác trước lò cao.Luyện gang lò cao. dệt kẽm gai. .Nấu. mạ kẽm. phá khuôn. .Dệt lưới thép. nạp liệu và vận hành lò mitxe.C) Nhóm III: . Hoá chất: A) Nhóm I: . 9. . . lò bằng. .Chưng dầu cốc. bạc.Điều khiển xe rót than. thép.Nhiệt luyện hợp kim bột. ép kim loại màu và hợp kim.Nhiệt luyện kim loại. .Luyện đôlômít. . . hàng trang sức).Luyện hợp kim sắt (ferô hợp kim). . . dỡ thỏi thép.Nấu rót kim loại.Thao tác lò gió nóng. . . lò bằng. . .Điều khiển xe chặn cốc.Đóng cửa lò luyện cốc.Nấu gang. . điều khiển xe tống cốc. đúc. làm khuôn. .Trực lò điện.Luyện thép lò điện. vệ sinh công nghiệp. nấu bột kéo dây.Điều khiển xe dập cốc. .Thuỷ luyện hợp kim bột.Đúc liên tục gang. quặng phản thiêu kết.Điều nhiệt. lò chuyển. đúc thỏi thép.Làm sạch vật đúc. . . . . cán.Phụ trợ. nấu luyện kim loại mầu.

Vận hành hệ thống thiết bị phối liệu. .Vận hành máy cắt. . lau.Vận hành thiết bị sản xuất kem giặt.Dập mũ đồng. .Vận hành máy nén khí nguyên liệu cho sản xuất hoá chất. cắt. . . .Vận hành tháp phân ly ô-xy. máy nén khí.Vận hành hệ thống nạp điện ắc quy. . ép bánh. băng tải lò khí than. nồi hơi. .Vận hành băng tải urê. . hoàn chỉnh các loại pin. .Vận hành lò sấy.Vận hành máy thiết bị lọc bụi điện.Vận hành thiết bị đông lạnh. .Vận hành thiết bị sản xuất sữa vôi. tinh luyện dầu mỡ. ép que hàn điện. hồ điện dịch. 20 . . .Sản xuất phèn kép. . . . . . xà phòng bánh các loại.Vận hành máy bơm dung dịch. đánh bóng ống kim loại.Vận hành hệ thống thiết bị hoà tan. C) Nhóm III: . trộn sơn. tinh chế nước muối. cô đặc phèn. .Vận hành thiết bị thu hồi glucerin.Pha chế xi. PE. bao gói que hàn điện. sáp.Lắp ráp. mạ.Gói.Vận hành thiết bị cô lại. . kem đánh răng.Sản xuất mút nguyên liệu. . . . . .Chống ăn mòn thiết bị hoá chất.Chế tác đá quý và hàng mỹ nghệ.Thủ kho nguyên liệu và sản phẩm hoá chất.Vận hành máy đóng bao urê và phân lân.Vận hành thiết bị tuyển trọng lực.B) Nhóm II: . .Vận hành máy sinh khí. .Vận hành thiết bị khuấy. . cặp. chuốt lõi que hàn.Sản xuất zeolite. quạt trong sản xuất hoá chất. nạp khí C2H2. khí đốt. .Xử lý nguyên liệu thuốc bọc que hàn.Vận hành thiết bị trộn ướt. quấn chỉ cực dương.Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất bao bì PP. bột nhẹ. nitrô và hyđrô. . lọc túi.

.Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất bột giặt tổng hợp. .Muối sơn. vải PVC và cuốn tấm cao su. . .Vận hành máy cán.Phân tích hoá nghiệm.Bốc xếp vận chuyển than đen (than hoạt tính). lốp các loại. dây curoa.Gia công thuốc bọc que hàn. nhựa trong công nghệ sản xuất sơn. .Phối liệu cao su.Sản xuất lá cách ắc quy chì.Trung hoà.. . xuất toa phân bón super phốt phát.Chế tạo ống xát gạo. .Chế tạo cốt hơi. . 21 .ép xuất các mặt hàng cao su.Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất thuốc tuyển. .Vận hành máy chỉnh lưu. .Xay trộn than. . sấy quặng. thuốc trừ sâu vi sinh. . vôi. ống hút 203. nghiền. mực in. . trộn bột PVC. . . .tô. . bán thành phẩm vo viên NPK. đóng thùng đất đèn.Phối liệu. pha mầu sơn.Vận hành thiết bị nghiền cán sơn.Vận hành máy đập. đất đèn.Phối liệu hoá chất cao su sống. .Vận hành hệ thống thiết bị tuyển nổi.Lưu hoá các sản phẩm cao su. . . nung graphít. . . . phối liệu trùng hợp PVC. . sửa chữa ắc quy chì. tráng vải mành. vải phin. . .Cô đặc dung dịch sút.Vận hành thiết bị thành hình săm.Vận hành lò sản xuất than hoạt tính. mực in.Nghiền. .Đắp vá lốp ô .Sản xuất băng tải công nghiệp. .Vận hành thiết bị điện giải sản xuất xút. . sản xuất keo sơn.Sản xuất vỏ bình. nắm nút ắc quy chì.Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất chất phụ gia. .Lắp ráp.Sản xuất các loại điện cực.Phối liệu dầu. vận hành lò sản xuất phèn. . mực in. kiểm tra chất lượng hoá chất. cốt nước. .Chế tạo cao su tái sinh. .

. NaF.Vận hành lò đốt pyrit. ống dẹt. . Na2SiF6.Vận hành máy nén khí amôniac (NH3). hấp thụ axit. lưu huỳnh trong sản xuất axit sunfuaric (H2SO4).Vận hành lò cao sản xuất phân lân. .Hoá thành lá cực trong sản xuất ắc quy chì.Vận hành hệ thống thiết bị chuyển hoá CO (Oxyt cacbon).Đóng bình các sản phẩm hoá chất độc.Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất clorátkali (KClO3).Vận hành thiết bị luyện (kín..Cắt vải dán ống lốp máy bay. . .Vận hành hệ thống thiết bị lọc.Vận hành hệ thống thiết bị cô đặc. . . . axít clohyđric (HCl). luyện chì tái sinh. .Vận hành thiết bị tổng hợp amôniac (NH3). . hàn lắp thành ắc quy chì.Vận hành thiết bị tổng hợp urê.Chế tạo các loại ống dẫn..Vận hành hệ thống thành hình sản phẩm cao su. . .Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất thuốc trừ sâu và chất phụ gia. xe đạp. lưu hoá các phụ tùng máy bằng cao su. ..Vận hành hệ thống thiết bị lưu hoá xăm.Vận hành thiết bị sản xuất tanh ô-tô. . . .Sản xuất một số muối vô cơ đặc biệt Na3PO4. hở) cao su.Tinh chế khí than. . . 22 .. kết tinh clorua amon (NH4Cl) trong sản xuất cacbonát natri (Na2CO3). . .Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất axit nitơric (HNO3). .Vận hành hệ thống thiết bị điều chế super phốt phát. . nung sođa. .Vận hành lò khí than trong sản xuất phân đạm (urê). .Vận hành hệ thống lọc.Vận hành hệ thống thiết bị sấy. . pha chế axit H2SO4. . .Vận hành hệ thống thiết bị thu hồi amôniac (NH3). sấy các sản phẩm độc hại. .Đúc hợp kim chì. lốp các loại. xe máy.Vận hành máy nén cao áp trong sản xuất phân đạm (urê).Vận hành hệ thống thiết bị cacbonát hoá trong sản xuất sođa. .Vận hành thiết bị sản xuất clorua amon (NH4Cl). . .Vận hành thiết bị sấy khí clo (Cl2).Sửa chữa thùng điện giải trong công nghệ sản xuất NaOH (xút).

vận hành thiết bị phục vụ khoan. . sản xuất keo dán PVC. . địa vật lý.Sản xuất dung dịch khoan. . trát cao lá cực ắc quy chì.4.. hố địa chất.3. . .Làm đường. lò dưới giếng. . trắc địa. . nắn. 9. Đo đạc bản đồ: A) Nhóm I: .Lộ trình tìm kiếm. . sửa đường địa chất. giã mẫu. làm nền khoan.Mài đá thủ công. . mài lát mỏng. dán ảnh.Phụ trợ.Khoan máy địa chất.Xây lắp tháp khoan địa chất. .Vận hành máy tiếp xúc chuyển hoá khí SO2 (sunfurơ) thành khí SO3 (sunfuaric) trong công nghệ sản xuất axit sunfuaric.Đào giếng địa chất. cắt.Tăng dầy điểm khống chế trên ảnh. sửa chữa máy trắc địa.Đào lò ngang. .Biên vẽ bản đồ.Đo vẽ địa hình bằng ảnh (trong nhà). Địa chất: A) Nhóm I: . . . .Đãi mẫu trọng sa.Sửa chữa. cơ giới. C) Nhóm III: .Khoan tay địa chất.Phối liệu các chất trong sản xuất điện cực. . 23 . phục vụ. B) Nhóm II: .Sản xuất các sản phẩm hoá chất tổng hợp bằng coposite trong đóng sửa tàu thuyền.Đào lò thượng.Tạo hạt nhựa PVC.In. vệ sinh công nghiệp. .Nghiền bột chì. . chụp.Vận hành lò nung sản xuất đất đèn. .Đào hào.Đào giếng dưới lò. . sản xuất dụng cụ trắc địa.Vận hành hệ thống sản xuất sườn cực ắc quy chì. . 9. làm cầu cống địa chất. .

.Đo vẽ địa hình bằng ảnh (ngoài trời).Chọn điểm chôn mốc thuỷ chuẩn. .Đo vẽ chi tiết bằng ảnh. . B) Nhóm II: .Đo thiên văn.Đo khoảng cách bằng phương pháp vật lý.Tính toán trắc địa cơ bản. 24 . . .Dựng cột tiêu. . .Chọn điểm tam giác và đường chuyền. .Đo ngắm ghi sổ thuỷ chuẩn. . chôn mốc tam giác và đường chuyền.Đo ngắm. đo trọng lực. ghi sổ tam giác và đường chuyền..Đo khống chế ảnh.

11..Gia công và hoàn chỉnh bản mạ. máy xúc > = 4m3/gầu. đếm. in số phẳng. .Vận hành máy khoan dập cáp.Sản xuất nẹp chỉnh hình. . in taglio.Vận hành máy khoan xoay cầu. C) Nhóm III: . tời. quang lật. . đánh đống. In tiền: A) Nhóm I: . .Chụp ảnh. chỉnh lưu. .Vận hành máy cắt. .Đóng giầy chỉnh hình. cần trục cảng. .Sản xuất chân tay giả bằng gỗ bọc nhựa. tháo máng.10. . B) Nhóm II: . .In phủ. KCS ngoài trời. bơm. 12.Vận hành máy in màu.Mạ bản in taglio. rót.Vận hành máy khoan tay.Vận hành máy bốc. . đóng gói giấy bạc..Băng đa. lái cần cẩu < 25 tấn.Nổ mìn lộ thiên.In số vòng. . máy gạt < 180 CV.Lái cẩu > = 25 tấn. bằng nhôm.Phơi bản.Vận hành máy sàng tuyển. . . cuốc. sửa chữa đường mỏ. .Vận hành các loại thiết bị lộ thiên: Trạm điện. . vần đá trên băng chuyền. chuyển tải than. 25 . B) Nhóm II: . bằng nhựa. Khai thác mỏ lộ thiên: A) Nhóm I: Các công việc thủ công: sàng. quạt gió...In sinultan. máy xúc < 4m3/gầu. . Chỉnh hình: .. xử lý nước thải. sản xuất bản in simutal chế tạo lô sáp lông. máy gạt > = 180 CV.

00 870.Hệ số 1.5 1.Hệ số 1.2 3.0 Nhóm II .0 Nhóm II .49 4.2 3.42 2.67 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.9 2.18 922.55 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.1 725.0 1. Chế biến lương thực.67 4.13 617.9 2.8 768.5 2.67 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.85 536.5 Nhóm III . Dệt.0 1012.22 2.06 3.56 3. giấy.8 841.4 1064.65 643.65 643.0 2.18 922.Hệ số 1. thuộc da.Hệ số 1.42 2.90 3.0 3.60 1044.5 2.5 3.80 1102.49 4. may Nhóm I . THANG LƯƠNG 6 BẬC Đơn vị tính: 1000 đồng Ngành/Nhóm ngành I Bậc/Hệ số.Hệ số 1.0 2.22 2.01 582.3 2.20 701.4 887.1 1218.78 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.74 504.0 3.01 582.40 742.8 841.2.0 1012.A.50 606.90 3.85 536. mức lương V II III IV VI 1.8 768. thuỷ sản Nhóm I 26 .5 3.3 Nhóm III .80 1102. Nông nghiệp.09 2.5 2.2 3.3 1276.55 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.20 701. giả da.45 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.Hệ số 1.0 1. thuỷ lợi.6 2.7 2.1 1218. thực phẩm Nhóm I .

90 3.67 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.7 2.5 3.65 643.18 922.97 4.Hệ số 1.8 768.6 2.01 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.7 2.55 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.56 3.5 678.01 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.67 4.56 3.4 1064.8 841.1 1218.49 4.34 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 565.Hệ số 1.42 2.5 649.49 4.82 3.95 2.8 983.0 2.06 3.07 4.3 1276.1 1218. Lâm nghiệp Nhóm I Nhóm II .0 1012.42 2.90 3.3 1276.90 3.4 887.85 2.3 1421.42 2.06 3.Hệ số 1.9 951.8 841.0 1012.Hệ số 1.28 3.20 701.20 701.22 2.78 2.20 701.13 617.0 5.0 2.39 4.0 Nhóm III .24 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 536.40 742.4 887.80 785.0 Nhóm II .40 742.Hệ số 1.5 1.90 817. DẦU KHÍ Nhóm I 27 2.2 1151.71 3.85 536.9 2.3 582.67 2.13 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.5 2.8 841.3 582.9 2..3 1392.0 1012.2 3.1 1218.3 Nhóm III .0 .67 2.4 1064.2 617. XĂNG DẦU Nhóm I .2 4.0 Nhóm II .0 .1 1180.Hệ số 1.49 4.01 582.78 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.80 1102.9 2.Hệ số 1.Hệ số 1.6 6.67 4.

05 2.05 2.Hệ số 2.3 1276. KHAI THÁC MỎ HẦM LÒ .4 887.62 4.67 4.7 2.2 617.0 Nhóm II .1 1049.24 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 536.3 1531.37 5.62 4.2 2.28 3.5 649.2 1151.80 785.3 1392.37 5.2 28 2.48 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 594.40 742.4 1064.0 Nhóm III .5 719.Hệ số 2.28 867.71 3..3 1531.85 2.28 867.99 3.Hệ số 1.5 719.99 3.1 1049.13 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.6 2.48 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 594.2 7.8 1267.97 4.06 3.2 .78 2.9 951.Hệ số 1.56 3.8 1267.

+ Xử lý keo protein. + Giao nhận. sữa. dập nút chai. 29 . + Sản xuất cà phê hoà tan. sữa chua. thực phẩm: A) Nhóm I: . vận chuyển thuốc lá bao các loại trong kho thành phẩm.2): 1. + Chế biến sản phẩm ong. bánh phở khô. đóng túi. B) Nhóm II: .Chế biến và sản xuất đường. nước giải khát: + Đẩy két bia. xay sắn. nấu. máy dán nhãn. bia. nước giải khát trong dây chuyền sản xuất. hòm. + Sản xuất bao bì. dán nút.. máy thanh trùng.Chế biến lương thực. + Giao nhận sản phẩm. kem sữa tươi. chỉnh lý giấy tinh bột.Sản xuất rượu. . nước chấm. . + Phân loại bánh kẹo. + Múc nhựa. dán hòm đựng mì. + Chuẩn bị nguyên liệu sản xuất đồ hộp. Chế biến lương thực. xay malt. + Sản xuất mì sợi. + Xay gạo. thực phẩm còn lại: + Đóng gói sản phẩm. + Điều khiển máy ghép mí hộp sữa. cắt nhãn. đóng. + Vận hành máy dán nhãn và xếp sản phẩm vào thùng. nấu.Sản xuất rượu. miến. bún khô. cưa. + Vệ sinh công nghiệp. thực phẩm. cắt li-e. + Vận hành máy rửa chai. dán hộp. bia. bánh kẹo: + Điều khiển xe nâng bột trong sản xuất sữa. + Kiểm tra chất lượng thuốc lá bao. + Đóng kiện.Chế biến và sản xuất thuốc lá: + Vận chuyển thuốc lá bao trong dây chuyền sản xuất. chiết bia rượu. xếp lô thuốc lá. + Sản xuất sữa đậu nành. lọc mạch nha. + Sản xuất bột canh. + Bảo quản lương thực. .. nước giải khát: + Đun hoa. tút. đóng thùng. kiện..ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG THANG LƯƠNG 6 BẬC (A. bánh phồng tôm.

+ Vệ sinh công nghiệp. thuốc vụn. + Rửa thùng keg.. hấp. + Vận chuyển nội bộ. cuối goòng. sửa chữa thiết bị thu hồi khí CO 2. lên men. + Vệ sinh môi trường. 30 . + Vận hành hệ thống xử lý nước. + Sản xuất hộp catton đựng thành phẩm. xé mốc. + Vận hành thiết bị chưng cất cồn. + Rang. + Vận hành thiết bị trong dây truyền nấu. nấu. rượu bàn tròn.. + Bốc bia. + Bó thuốc điếu. hạ vỏ. phân tích cồn rượu. sửa chữa máy nén khí lạnh. lọc. chuyển đầu lọc vào khay. chiết bia rượu nước giải khát.. + Bỏ chai. + Vận hành. đột dập nút. + Cắt tôn.+ Quay đá. + Đường hoá. đóng chai. + Soi vỏ chai. điều chỉnh. + Bốc lá thuốc và vận hành các loại máy: dịu. soi chai thành phẩm. + Vận hành. ủ. soi bia lạnh. + Bỏ sợi và vận hành máy cuốn điếu. phân ly lá thuốc. + Đóng đai két rượu. + Bốc đầu goòng. két trong sản xuất. hút sợi. sấy phun cà phê hoà tan. + Cân đong. cẩu thùng. vận hành máy xiết nút.Chế biến và sản xuất thuốc lá: + Phân tích. + Chưng cất hương liệu. + Vận hành máy gắp két khỏi kệ. chọn vỏ chai. vận chuyển nguyên liệu. đập cuộng. + Pha chế hương liệu. đóng két gỗ. thuốc gam. thái. nạp và bảo quản bình chứa CO 2. + Giao nhận bốc xếp bán thành phẩm. rửa thùng bia bốc. + Bốc xếp thủ công thùng. rũ tơi. sấy sợi. vận hành nồi hơi đốt dầu. . trích ly. cất. gạt lon. bỏ lon. + Phân loại thuốc điếu.

+ Vận hành máy đóng bao. + Vận hành các loại thiết bị: Định hình. + Sản xuất phụ phẩm. định hình. sàng. máy đóng giấy bóng kính. + Sản xuất đường glucôza (cô đặc. đặc).. vận chuyển trong ca). + KCS (lấy mẫu. dán nhãn hộp sữa. dọn dẹp. nhập xuất). + Sản xuất đường mía: Kiểm nghiệm trên dây chuyền. . + Bao gói thuốc. + Vận hành máy ghép đáy hộp. kiểm tra. . phân tích. + Điều khiển thiết bị xay. máy hút bụi. cán bột. vệ sinh nhập kho.Chế biến và sản xuất dầu thực vật: + Hyđrô hoá dầu. + Định hình. + Bốc xếp (cung cấp bao bì. + Xay bột nấu hồ. + Kiểm tra ký mã hiệu và vận chuyển nội bộ. vệ sinh. 31 . cắt.). + Kiểm tra chất lượng lá thuốc và thuốc điếu. bánh kẹo: + Pha trộn nguyên liệu. + Điều khiển thiết bị: Hoà. rót bơ sữa. sữa. + Vận hành thiết bị pha trộn nguyên liệu. sảy đóng bao. vuốt. máy điều tiết. + Thủ kho (bảo quản. hấp. bơm sấy. nấu và vận hành thiết bị tạo sữa. . khử axit. nước cốt dừa). sấy. lọc tạp chất và tẩy màu. công nghệ tiệt trùng (sữa dừa. báo cáo. + Vận hành hệ thống thiết bị nghiền. + Vận hành thiết bị đóng. + Chế biến thức ăn gia súc. + Vận hành các loại thiết bị: Tẩy trung hoà.Chế biến lương thực. dán nhãn. trích ly. xén giấy và bao gói thuốc vụn. nhựa). hâm. trộn đường sữa khô.Chế biến và sản xuất đường. đóng gói. súc rửa bao bì. kiểm tra sau khi chiên. lọc khử mùi. + Sản xuất sữa tươi thanh trùng. kết tinh). thực phẩm còn lại: + Nạp mì. trộn. sản phẩm khác của ngành theo công nghệ lên men (thạch dừa). + Rũ.+ Vận hành lò sấy điếu. hấp. nạp nitơ và đóng bao hộp sữa. chiên mì lò dầu. + Sản xuất các loại bao bì (giấy. cắt. thiết bị bơm rót dầu (lỏng. xả bã.

Sản xuất rượu. 32 . + Rũ tơi. + Vận hành máy sản xuất giấy tinh bột.Chế biến và sản xuất thuốc lá: + Xử lý mốc lá thuốc. phối trộn và làm dịu. + Sản xuất muối thủ công. pha chế hương liệu. vò chè.Chế biến và sản xuất đường. bánh kẹo: + Vận hành hệ thống máy ép mía. + Vận hành nồi hơi đốt than. + Pha chế và vận hành máy bơm hoá chất. + Đóng kiện lá thuốc. bia.Chế biến và sản xuất dầu thực vật: + Xử lý nguyên liệu và vận hành thiết bị trong dây chuyền ép dầu thô. sữa. + Vận hành lò sấy thuốc điếu. + Vận hành hệ thống gia nhiệt bốc hơi nước xi rô. + Vận hành hệ thống lắng lọc. nấu đường. + Chế biến đồ hộp thực phẩm. lên men. C) Nhóm III: . + Bốc xếp. rửa men. . . ủ. + Nướng bánh. rửa kíp. nước giải khát: + ép.+ Chế biến chè các loại. + Làm việc trong kho lạnh từ 50C trở xuống. tinh chế và làm sạch đường glucôza. + Chế biến cà phê nhân. đo độ PZ và điều chỉnh lên men trong hầm lạnh. + Làm việc trong lò lên men. + Vận hành và bốc lá thuốc ở đầu và cuối máy sấy. + Vận hành máy ly tâm đường. + Pha chế và vận hành các máy cắt dập sản xuất xà phòng. vận chuyển kiện thuốc lá vào máy hấp và chuyển sang phối trộn sau khi sấy. trợ tinh hồ đường. + Tráng parafin trong bể chứa rượu. chế biến gia cầm. làm héo. + Hạ nhiệt độ lọc trong hầm lạnh. + Bơm bia. + Thuỷ phân tinh bột. + Giết mổ. diệt men. .

trộn.Sản xuất sợi. Dệt. + Kiểm tra thành phẩm. nhôm.Thuộc da. đóng gói. lộn vải. đóng kiện. + Lắp ráp hộp quẹt ga (bật lửa gas). thêu. chép kiểu thảm. xát lúa gạo. ớt. phân loại chè. sợi. + Kiểm tra thành phẩm. guồng thủ công. + Sản xuất mực các loại. chế biến cao su cán. cuốn. bút bi. bút máy. chỉnh lý go. đóng dấu. bao gói nhựa. + Sấy. lò hơi.Chế biến lương thực. văn phòng phẩm: + Lắp ráp thành phẩm bút máy. đánh số. xay. + Cắt.Sản xuất sợi. + Xay. giấy. + Kiểm tra thành phẩm. nhuộm. cao su. thực phẩm: + Rang. nhuộm. + In tráng vecni trên kim loại. tỉa thảm. giả da. + Giết mổ. thuộc da. cân. đáy bao. kiểm tra ru băng. cắt biên. kẻ giấy.Sản xuất diêm: + Dán ống bao.Sản xuất giấy: + Vận hành máy đóng vở. may: A) Nhóm I: . in hoa: 33 . . dệt. đóng kiện diêm thủ công. thành phẩm. + Kiểm nghiệm viết tròn bút máy. + Sửa thoi. sản xuất đồ dùng bằng da: Kiểm tra thành phẩm. chế biến gia súc.. trải vải. . in hoa: + Dệt thảm. xén. lúa mì. đóng gói. lạng khối xốp PU. bao gói. giấy than. . bao bì bằng nhựa và cao su: + Cắt. + Bao gói. . gia công màng mỏng nhựa.Sản xuất đồ dùng sắt tráng men. cắt. phụ cắt may. . lộn bẻ. B) Nhóm II: . pha trộn hạt tiêu.May công nghiệp: Đo đếm. dệt. soi mật độ. 2. đốt lò sấy. vận chuyển vải. bao gói. . bỏ diêm vào bao. sàng. + Thổi bụi. chế dầu. dán. sao chụp sơ đồ. cao su. + Là.Sản xuất đồ dùng. + Pha. cắt.

mài. + Sản xuất chỉ sơ dừa từ nguyên liệu vỏ dừa. . hộp và que diêm.. + Vận hành thiết bị sấy diêm bằng hơi: ống. kiềng co. + Vận hành máy thổi. kiểm tra phân tích sợi vải. + Giặt. bút máy. + Kéo. nhôm tại dây chuyền sản xuất. + Thao tác sợi. bán thành phẩm sắt tráng men.Sản xuất đồ dùng sắt tráng men. hoá chất (PVC. đốt. + Khâu lật. phân cấp vải. thí nghiệm vải. + Dệt lưới. + Vận hành thiết bị nghiền lại bột giấy. gấp. viền mép. + Vận hành máy cuộn lại. kéo. ép. xử lý. mặt phấn. sấy sau nhuộm.May công nghiệp: + Là. khâu giây xăng. chế biến đồ dùng bằng da và giả da. may. + Lắp ráp. + Điều khiển trung tâm hệ thống xử lý nguyên liệu (chặt. xếp nan cho sản xuất diêm. kéo thùng. kiện. + Vận hành máy chặt. + Vệ sinh công nghiệp phân xưởng sản xuất giấy. đáy. bao bì bằng nhựa và cao su: + Cân. đổ vải. + Vận hành thiết bị thông gió. rửa mảnh). nhôm. sản phẩm dệt kim. PS.Thuộc da. . cắt phá. cắt gọt. bốc suốt vận chuyển. gỡ sấy. dệt. ép phun. hàn điểm. + Kiểm nghiệm phân loại nguyên liệu. + Điều chế phụ gia giấy. cuộn lõi giấy. văn phòng phẩm: + Vận hành máy cắt. xé. dập hình. hướng dẫn kỹ thuật cắt. chặt lại nguyên liệu. go.+ Vận hành máy dệt kim. + Kiểm tra nguyên liệu.Sản xuất diêm: + Vận hành máy dán ống. dệt không thoi. văng nhiệt độ vừa. đánh chỉ. + Vận hành thiết bị tái sinh phế liệu nhựa cao su. chưng sau in. sàng mảnh nguyên liệu.Sản xuất giấy: + Vận hành dây chuyền rửa. PP.) Và cao su. sợi. bông hồi. cán. PE. dán đáy và quét phấn vỏ bao diêm.. chuẩn bị nguyên liệu.Sản xuất đồ dùng. sửa khổ. . đan vá lưới. sàng. . . lưu hoá. sản xuất đồ dùng bằng da: Pha cắt. . + Vận hành máy mắc. xuất vải. đong. tán quai. nối. 34 . đánh đĩa. cào bông. cân sợi. + Vận hành máy kiểm.

+ Sản xuất vétxi nhúng. máy đậu. đóng kiện và bốc xếp sản phẩm may công nghiệp. + Cân. đổ sợi thô. + Vận hành thiết bị: Nấu. + Mạ phụ tùng bút máy bằng crôm. + Sản xuất phụ tùng êbônít. + Cắt may sản phẩm bằng vải PP. sàng nấu men. trục đồng. in hoa: + Vận hành máy các loại: Cân. + Đốt lò nung sắt tráng men. máy ống. in hoa.. vận hành máy thêu công nghiệp. + Xử lý nhiệt qua lò nung và lò phản xạ. hấp ủ nhôm. cảm quang. vận hành thiết bị tạo xốp PU. hướng dẫn kỹ thuật. đong. + Khắc bản.+ Vận hành thiết bị. đo. + Tẩy rửa kim loại bằng axít.Sản xuất đồ dùng. đánh dây. . PE. vận chuyển nguyên liệu hoá chất trong dây chuyền sản xuất xốp PU. niken. + Cân. phun hoa. xe tao. + Ươm tơ kéo sợi. dệt. đóng gói. đúc. viền mép. bút máy. nối gỡ. bản kẽm. + Pha chế hoá chất. thuốc nhuộm.. + Xe sợi. sợi xe. + Sản xuất paxta găng tay cao su. nhuộm. điều hồ. nhuộm. + Vận hành máy sợi con. sấy. + Tráng. hấp lưới. cán nhựa PVC. + Kéo sợi PA. bản phim trục lưới. + Vận hành thiết bị sản xuất giả da. kiểm tra sản phẩm may. + Là sản phẩm. xé.Sản xuất sợi. cấp phát hoá chất. C) Nhóm III: . 35 . màu hoa. + Khắc bản. xốp PU. đổ. + Nấu. trục lưới. văng nhiệt độ cao.. + Nhuộm. trộn. . đập nghiền. bao bì bằng nhựa và cao su: + Trộn.Sản xuất đồ dùng sắt tráng men. văn phòng phẩm: + Pha trộn. chải. ghép thô trong sản xuất sợi. làm bóng. sơn bề mặt bán thành phẩm đồ dùng sắt tráng men và bút máy. + Vận hành máy dệt thoi. ăn mòn trục. đổ sợi con. + Trang trí màu. nung men. đốt dầu. + Trộn. tẩy. khắc trục đồng. nhôm. rửa trắng nhôm. cán. hồ. mạ.

đầu sống da. + Đo bia da. + Bốc. . . . ty. bảo quản que diêm đầu thuốc.Trồng trọt. + Sản xuất keo da. phớt. xén. thuỷ sản: 3. cào nguyên liệu vào máy chặt. căng da cuaroa.Chăn nuôi trâu. vận chuyển gỗ khúc. + Đánh mặt da. chăn nuôi các loại cây. + Vận hành hệ thống thiết bị xeo giấy. cuaroa. + Nạp nguyên liệu vào nồi nấu.Sản xuất giấy: + Vận hành dây chuyền nạp. ống và nan que diêm. + Dán đế giầy. + Làm việc trong kho thành phẩm. B) Nhóm II: . sàng. sơ chế da. Nông nghiệp. chặt. tẩy. + Làm việc tạo kho da muối và kho pha chế hoá chất thuộc da. + Chưng. nhúng thuốc đầu diêm. dây an toàn. sửa. . 3. căng. đánh bóng que diêm. rửa. con giống. + ép tắc kê da.Thuộc da. ăn dầu. lợn bằng phương pháp nhân tạo. thuộc da. phơi.1.. xếp. bò. . duy tu. + Vận hành thiết bị nấu. in. khai thác công trình thuỷ lợi.Sản xuất diêm: + Sản xuất thuốc diêm. thu dọn nguyên liệu giấy trên sân bãi. chăn nuôi các loại cây và con. sản xuất đồ dùng bằng da: + Bào. là da. vò da. làm bóng da. + Vận hành thiết bị liên hoàn. + Vận hành hệ thống thiết bị liên hoàn. Nông nghiệp. + Rửa. sơn xì da. + Ngâm vớt gỗ cây.Truyền giống trâu. bò đàn.Quản lý. 36 . bột giấy.Công nghiệp may: Vận hành các thiết bị giặt. . bóc nan vành. thuỷ lợi. tẩy. bốc xút hoá. ép. + Cắt gỗ khúc. gông. sàng bột giấy. sắp. phân tích hoá chất. ép da thuộc đỏ. + Sấy. mài sản phẩm may. thuỷ lợi: A) Nhóm I: . nan đáy.Trồng trọt. + Nhuộm màu.

vệ sinh công nghiệp. agenat.Khử trùng động. mắm tôm.Chế biến phân. .Vận hành. .Thu mua thuỷ sản trên bờ. thuỷ sản khô. thực vật. nước mắm. chế biến mực. . . mái. bảo dưỡng.Vận hành máy ấp trứng. bao gói và bảo quản thành phẩm thuỷ sản trong kho. bừa thủ công. C) Nhóm III: . đá vẩy.Sản xuất bột cá làm thức ăn chăn nuôi. cá khô theo phương pháp thủ công. hệ thống sản xuất đá cây.Trồng và chăm sóc cây cao su. .Bảo vệ thực vật. . . . súc rửa bao bì. . Thuỷ sản: A) Nhóm I: . . . chăn nuôi thí nghiệm. 3. .Chế biến lông vũ. khai thác các công trình thuỷ nông đầu mối. chế biến đồ hộp thuỷ sản.Cày.Lái máy kéo nông nghiệp.Sản xuất dầu viên cá. kho lạnh. sửa chữa bảo dưỡng hệ thống lạnh. mắm kem.Chọn gia cầm trống. . thực vật.Sản xuất tinh đông viên trâu.Sơ chế mủ cao su. chế biến nguyên liệu chả cá. . duy tu. chăn nuôi giống gốc cây. . B) Nhóm II: .Trồng trọt. con các loại. bò. chế biến rau câu để sản xuất aga.2. ..Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.Khai thác mủ cao su. .Chế biến thuỷ sản đông lạnh. . .Chế biến vi cá.Vận hành hệ thống thiết bị chế biến thuỷ sản.Chế biến chượp. . bể chượp.Kiểm tra chất lượng hàng động vật.Thu mua thuỷ sản trên biển. .Chăn nuôi động vật phục vụ thí nghiệm bệnh.Quản lý.Lái máy khai hoang. . . . 37 .Nuôi trồng thuỷ sản trên biển.

ven biển. cấy ngọc trai. van két trong hầm tàu đánh cá biển.Vận hành. . .Sản xuất thức ăn cho tôm. tái sinh cước. .Sản xuất chitin. nhuộm lưới. cơ điện lạnh. gentatin. B) Nhóm II: Giống cây rừng. aga. thùng đá lên xuống tàu đánh cá biển.Đánh dây lưới bằng máy và thủ công. . nuôi thả cánh kiến đỏ. khai thác gỗ nguyên liệu và các lâm sản khác. sửa chữa thiết bị. Xăng dầu: 38 . . .Căng hấp. 5.Pha trộn các hợp chất pasta làm gioăng nắp hộp.. alginnat. bảo vệ rừng kinh tế và rừng phòng hộ vùng núi cao. . máy kéo bánh lớn.Khai thác yến sào.Vận hành máy xay. 4. . .Vận hành máy dệt lưới. san hô dưới biển. bảo dưỡng thiết bị sản xuất. cá.Xuôi bè lâm sản.Vệ sinh công nghiệp nhà máy chế biến thuỷ sản. vận xuất bằng voi.Bốc xếp trong hầm kho đông lạnh. sửa chữa. pha chế. .Bốc xếp thủ công ở dưới các hầm tàu đánh cá biển. vận xuất gỗ bằng cáp.Khai thác gỗ lớn. nghiền. . .Lặn bắt các loại hải sản.Đánh dĩa. sản xuất than củi. C) Nhóm III: . hải sản khác.Lắp đặt. .Bốc dỡ đá cây. kiểm mẫu viên dầu cá. . nuôi. . . sấy phế liệu thuỷ sản làm thức ăn chăn nuôi. C) Nhóm III: .Nuôi cá sấu. . bằng tời.Khai thác nguyên liệu. . sang chỉ trong sản xuất sợi đan lưới. sản xuất thuốc kích dục cá đẻ. nhuyễn thể và các thuỷ sản. tráng vécni thân nắp hộp đồ hộp. . . bảo vệ rừng kinh tế và rừng phòng hộ trung du. . chăm sóc.Nuôi trồng các loại rong biển. trồng chăm sóc. Lâm nghiệp: A) Nhóm I: Trồng.Sấy. chống cháy rừng. chitozan. đường ống.Điều tra rừng. cá.Sản xuất giống tôm.

công trình xăng dầu. đo tính xăng dầu trong kho. cơ khí (hàn. B) Nhóm II: . .Giao nhận. mẫu địa chất. . .Nguội sửa chữa tuarbin và máy nén khí trên giàn nén khí. .Duy tu.Phục vụ vệ sinh công nghiệp. . . hang hầm.ứng cứu sự cố tràn dầu.Vận hành và sửa chữa thiết bị tự động hoá.Thí nghiệm hoá chất (vật lý vỉa.Giao nhận. hầm. . .Bán lẻ xăng dầu. B) Nhóm II: . đo tính xăng dầu trong kho hang. . bến bãi.Vận hành và sửa chữa thiết bị khai thác dầu khí. . . . Dầu khí: A) Nhóm I: . . .Vận hành thiết bị xử lý dầu khí.Phòng chống phun trào dầu khí. . tiện. . . . . . dầu. điện) làm việc trên các công trình biển. trên biển.Vệ sinh kho xăng dầu.Vận hành máy bơm xăng dầu trên đường ống chính dẫn xăng. . sửa chữa đường ống. . . giàn khai thác dầu khí.Lấy mẫu và phân tích mẫu dầu khí.Lấy đất đá trong trong quá trình khoan. .Lắp ráp.Nguội đo lường và tự động hoá trên giàn nén khí.Cứu hoả trên các công trình dầu khí. bảo dưỡng thiết bị ứng cứu sự cố tràn dầu.Vận hành thiết bị công nghệ trên giàn nén khí.A) Nhóm I: . . bến bãi.Vận hành.Khí tượng hải văn.Phòng chống dầu loang.Vận hành máy thông gió trong kho xăng dầu.Vận hành máy bơm vận chuyển dầu khí. 6.Giao nhận xăng dầu ở cảng biển.Vận hành máy bơm xăng dầu trong kho. nước môi trường).Móc cáp treo hàng trên các công trình biển.Nguội sửa chữa giàn khoan. 39 .

Carôta bắn mìn. .Kiểm tra khuyết tật mối hàn.Vận hành và sửa chữa máy diezel và máy động cơ đốt trong trên giàn khoan. .Thử vỉa giếng khoan. . .Lọc hoá dầu khí.Vận hành thiết bị chế biến condensate. phun sơn phun cát trên các công trình biển.Sửa chữa ngầm giếng khoan. . . . . .Vận hành máy tời làm việc trên giàn khoan.Vận hành và sửa chữa thiết bị khoan dầu khí. C) Nhóm III: .Bơm trám xi măng giếng khoan. . .Chống ăn mòn.Sản xuất hoá phẩm dầu khí. chế biến dầu mỡ bôi trơn. 40 .Khoan dầu khí.. 7. Khai thác hầm lò: Tất cả các công việc xây dựng và khai thác khoáng sản ở hầm lò. lắp ráp giàn giáo trên các công trình biển. .Lắp ráp tháp khoan.

CÁC BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN, NHÂN VIÊN
TRỰC TIẾP SẢN XUẤT, KINH DOANH

(Ban hành kèm theo Nghị định số 25/2004/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ)
B.1. CÔNG NHÂN VIÊN SẢN XUẤT ĐIỆN
Đơn vị tính: 1000 đồng
Chức danh
I

Hệ số, mức lương
II
III
IV

V

I. TRƯỞNG CA VẬN HÀNH CÁC NHÀ
MÁY ĐIỆN, KỸ SƯ ĐIỀU HÀNH HỆ
THỐNG ĐIỆN (HTĐ)
1. Nhà máy nhiệt điện (NMNĐ), tuốc bin khí
hỗn hợp (TBKHH) có tổng công suất đặt (Σ
P): Σ P ≥ 600 Mw; nhà máy thủy điện
(NMTĐ) có ≤ P ≥ 2000 Mw; hệ thống điện
(HTĐ) Quốc gia (A0)
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2. NMNĐ, TBKHH có 440 Mw ≤ Σ P < 600
Mw; NMTĐ có 1000 Mw ≤ Σ P < 2000 Mw;
HTĐ Khu vực (Miền) A1, A2, A3
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
3/ NMNĐ, TBKHH có 100 Mw ≤ Σ P <
440 Mw; NMTĐ có
100 Mw ≤ Σ P <
1000 Mw; HTĐ của các công ty điện lực
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
4. NMNĐ, TBKHH có Σ P < 100 Mw;
NMTĐ có Σ P < 100 Mw; HTĐ của các điện
lực
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
II. TRƯỞNG KÍP, TRƯỞNG KHỐI VẬN
HÀNH THIẾT BỊ TRONG NHÀ MÁY ĐIỆN
(NMĐ), TRẠM BIẾN ÁP
1. Lò hơi, máy, điện của các NMNĐ, TBKHH
có Σ P ≥ 600 Mw; máy, điện của các NMTĐ
có Σ P ≥ 2000 Mw
- Hệ số
41

4.00
4.40
4.80
5.20
5.60
1160.0 1276.0 1392.0 1508.0 1624.0

3.70
4.00
4.40
4.80
5.20
1073.0 1160.0 1276.0 1392.0 1508.0

3.40
986.0

3.70
4.00
4.40
4.80
1073.0 1160.0 1276.0 1392.0

3.10
899.0

3.40
986.0

3.85

4.22

3.70
4.00
4.40
1073.0 1160.0 1276.0

4.59

4.96

5.33

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2. Lò hơi, máy, điện của các NMNĐ, TBKHH
có 440 Mw ≤ Σ P < 600 Mw; nhiên liệu, hoá
NMNĐ có Σ D lò ≥ 3680 T/h; máy, điện của
các NMTĐ có 1000 Mw ≤ Σ P < 2000 Mw;
trạm biến áp 500Kv
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
3. Lò hơi, máy, điện của các NMNĐ, TBKHH
có 100 Mw ≤ Σ P < 440 Mw; máy, điện của
các NMTĐ có 100 Mw ≤ Σ P < 1000 Mw;
nhiên liệu NMNĐ có Σ D lò ≥ 1760 T/h; khối
lò máy có công suất (P) P ≥ 60 Mw; trạm biến
áp có Σ S ≥ 200 MVA, số máy ≥ 3, số lộ cao
áp ≥ 3; trạm phát điện Diezel có Σ P < 10,5
Mw
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
4. Lò hơi, máy, điện nhà máy điện có Σ P <
100 Mw; khối lò máy có 33 Mw ≤ P < 60
Mw; nhiên liệu NMNĐ có Σ D lò < 1760 T/h;
trạm biến áp có Σ S < 200 MVA, số máy ≥ 2,
số lộ cao áp ≥ 3; trạm phát điện Diezel có Σ P
< 10,5 Mw
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
III. CÔNG NHÂN VIÊN VẬN HÀNH
THIẾT BỊ CHÍNH

1116.5 1223.8 1331.1 1438.4 1545.7

3.50
3.85
4.22
4.59
4.96
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1 1438.4

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
4.59
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
1015.0 1116.5 1223.8

1. Công nhân viên vận hành chính (trực chính,
lò trưởng, máy trưởng, điều hành viên....)
1.1. Máy NMĐ có P ≥ 300 Mw; điện NMNĐ,
TBKHH có Σ P ≥ 600 Mw; điện NMTĐ có Σ
P ≥ 2000 Mw
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
1.2. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có D lò
≥ 820 T/h; máy NMĐ có 100 Mw ≤ P < 300
Mw; điện NMNĐ, TBKHH có 440 Mw ≤ Σ
P < 600 Mw; điện NMTĐ có 1000 Mw ≤ Σ
P < 2000 Mw; trạm biến áp 500 Kv
- Hệ số
Mức lương thùc hiện tõ ngày 01/10/2004
1.3. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có
110T/h ≤ D lò < 820T/h; máy NMĐ có 25
Mw ≤ P < 100 Mw; điện NMNĐ, TBKHH

42

3.50
3.85
4.22
4.59
4.96
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1 1438.4

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
4.59
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1

có 100 Mw ≤ Σ P < 440 Mw; điện NMTĐ
có 100 Mw ≤ Σ P < 1000 Mw; trạm biến áp
có Σ S ≥ 200MVA, số máy ≥ 3, số lộ cao áp
≥ 3
- Hệ số
2.86
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
829.4
1.4. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có D lò <
110 T/h; lò hơi đốt dầu có D lò ≥ 160 T/h;
máy NMĐ có P < 25 Mw; điện NMĐ có Σ P <
100 Mw; trạm biến áp có 50 MVA ≤ Σ S <
200 MVA, số máy ≥ 2, số lộ cao áp ≥ 3; trạm
phát điện Turbine khí có P ≥ 10Mw; trạm
phát điện Diezel có P ≥ 2,1Mw
- Hệ số
2.57
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
745.3
1.5. Lò hơi đốt dầu có D lò < 160 T/h; trạm
phát điện Diezel có P < 2,1 Mw; trạm biến áp
có Σ S < 50 MVA
- Hệ số
2.30
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
667.0
2. Công nhân viên vận hành phụ (trực phụ, lò
phó, máy phó…)
2.1. Máy NMĐ có P ≥ 300 Mw; điện NMNĐ,
TBKHH có Σ P ≥ 600 Mw; điện NMTĐ có Σ
P ≥ 2000 Mw
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2.2. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có D lò
≥ 820 T/h; máy NMĐ có 100 Mw ≤ P < 300
Mw; điện NMNĐ, TBKHH có 440 Mw ≤ Σ
P < 600 Mw; điện NMTĐ có 1000Mw ≤ Σ P
< 2000 Mw; trạm biến áp 500 Kv
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2.3. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có 110
T/h ≤ D lò < 820 T/h; máy NMĐ có 25 Mw
≤ P < 100 Mw; điện NMNĐ, TBKHH có
100 Mw ≤ Σ P < 440 Mw; điện NMTĐ có
100 Mw ≤ Σ P < 1000 Mw; trạm biến áp có Σ
S ≥ 200 MVA, số máy ≥ 3, số lộ cao áp ≥ 3;
kiểm soát gian Turbine máy phát nhà máy ≥ 2
máy
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2.4. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có D lò <
110 T/h; lò hơi đốt dầu có D lò ≥ 160 T/h;

43

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
1015.0 1116.5 1223.8

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
3.85
1015.0 1116.5

2.57
745.3

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
1015.0

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
4.59
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
1015.0 1116.5 1223.8

2.57
745.3

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
3.85
1015.0 1116.5

thiết bị thải xỉ.3 2. điện NMĐ có Σ P < 100Mw.3 3. Máy nghiền than có Nng < 45 T/h.57 745.30 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 667. Máy nghiền than có công suất (Nng) Nng ≥ 45 T/h hoặc > 2 máy.5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.1 1.5 IV.86 829..3 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. bể lắng lọc.30 667.3 . trạm phát điện Diezel có P ≥ 2.0 1116.82 527.86 829.5 2.3 2.50 1015.57 745.5 2.86 829. kiểm soát gian Turbine máy phát nhà máy < 2 máy .4 3. CÔNG NHÂN VIÊN VẬN HÀNH THIẾT BỊ PHỤ VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤC VỤ.0 2.05 594..0 2.57 745.17 919. . số máy ≥ 2.05 594. Phụ trong dây chuyền cấp than. bộ khử bụi tĩnh điện nhà máy có Σ P ≥ 600 Mw .0 2. thải xỉ nhà máy có Σ P ≥ 600 Mw.57 745. trạm cắt.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 44 2.. thải xỉ nhà máy có Σ P < 400 Mw. trạm bơm tuần hoàn.57 745. bộ khử bụi tĩnh điện nhà máy có Σ P < 600 Mw .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. thải xỉ nhà máy có 400 Mw ≤ Σ P < 600 Mw. quang lật toa. trạm biến áp có Σ S < 50 MVA .3 2. PHỤ TRỢ 1. trạm bơm tuần hoàn.. trạm biến áp có 50 MVA ≤ Σ S < 200MVA.50 3.17 919.0 2.86 829. băng tải. trạm phát điện Turbine khí có P ≥ 10Mw. Lò hơi đốt dầu có D lò < 160 T/h.4 3.máy NMĐ có P < 25Mw. nhiên liệu.17 919.. trạm Hydrô.50 1015.4 3. vận hành trạm bơm nước sinh hoạt. số lộ cao áp ≥ 3..1 Mw.. Trạm bơm tuần hoàn.0 2. trực đập nước.3 3.0 2.30 667.0 2. máy gầu.8 2. .1Mw.17 919..4 3.05 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 594.5 2.86 829.3 1. máy bù.4 3.85 1015.17 919.57 745.59 461. trạm phát điện Diezel có P < 2.Hệ số 2.3 3.3 2.30 667.Hệ số 2.30 667.3 2.

TÀU VẬN TẢI BIỂN. Phục vụ viên 2.25 942.16 1206.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ.5 2.1 4.08 893.72 788. mức lương I II III IV .2 2.9 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.8 3. Thợ máy.15 913.5 1.6 3.4 .59 751.1 2.5 3.93 559.7 . vô tuyến điện 2.5 I. Cấp dưỡng 1.51 727.4 .7 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5. Tàu vận tải biển 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.5 2.2 3. VẬN TẢI SÔNG 1.49 1012.2. Thuỷ thủ 45 .35 681.99 577. VẬN TẢI SÔNG.38 690. Thuỷ thủ 1. Tàu vận tải sông và sang ngang 1.66 771. vận tải sông không theo nhóm tàu Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh không theo nhóm tàu Hệ số.35 681. điện.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 II. Thợ máy kiêm cơ khí.74 794.7 2. thợ bơm 2.2 2. TÀU CẨU DẦU KHÍ I.9 .B.93 849. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN.75 507. Tàu vận tải biển.73 1081.1 3.18 632.91 1133.

51 727.1 .25 652.4 3.05 594. thợ điện 2.5 Nhóm I (vận tải dọc sông) Các chức danh quản lý vận hành luồng tàu biển VTS vận dụng xếp như Kiểm soát viên không lưu Bảng lương công nhân viên Hàng không dân dụng (B.8): .5 2. Phục vụ viên 2.39 693.83 820.5 2.5 2. 46 .35 681.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II (vận tải sang ngang) 1.Kiểm soát viên quản lý vận hành luồng tàu xếp như Kiểm soát viên không lưu cấp II.05 594.Kiểm soát viên từ phao số 0 vào cảng toàn tuyến xếp như Kiểm soát viên không lưu cấp III.5 1.7 2. Thợ máy.2 .2 2.55 449.5 2.5 2.2 2.28 951.1 2.35 681.9 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II (vận tải sang ngang) 2. .18 632.8 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.11 901.76 800.92 846.75 507.Kiểm soát viên quản lý vận hành khu vực luồng tàu xếp như Kiểm soát viên không lưu cấp I.7 .99 867.12 614.4 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.58 748.Nhóm I (vận tải dọc sông) .66 771.93 559.9 .8 3.

88 4.2 1415.6 01/10/2004 4.9 5.91 4. Thuyền trưởng .4 6. Đại phó.88 5.91 3.9 1667.4 1415.65 1928. VẬN TẢI SÔNG.94 1722.5 5.68 .66 3.4 01/10/2004 2.37 4.4 4.19 5.56 4.19 5.Hệ số 3.56 1322.2 1505.88 5. Thuyền phó 2.1 1568.5 .2 1415.28 1821. Máy trưởng Từ 200 GRT đến 499 GRT Từ 500 GRT đến 1599 GRT Từ 1600 GRT đến 5999 GRT Từ 6000 GRT đến 10000 GRT Từ 10000 GRT trở lên 4.0 6.4 01/10/2004 3.4 1322.41 1322.15 2073.B.6 6. MỨC LƯƠNG Dưới 200 GRT 1.16 1786.4 4.4 6.28 1821.1 1505.4 1322.5 7.Hệ số 4.2 1505.19 1264.2 4.56 4.Hệ số 4.75 1415.14 Mức lương thực hiện từ ngày 1200.5 6.5 6.2.16 47 4.36 1264.36 4.1 1505.56 Mức lương thực hiện từ ngày 1322.16 4.50 1885.75 1667. máy 2 4.2 1505. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ.75 1667.19 5. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN.2 4.1 1568. Tàu vận tải biển theo nhóm tàu Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.9 1568.28 5.65 1928.5 .88 5.19 5.88 4.41 5.36 Mức lương thực hiện từ ngày 1264.56 4. TÀU CẨU DẦU KHÍ (TIẾP THEO) 2.2 6.Hệ số 4.41 5.62 . máy 3 4.1 5.88 1415.41 1568.88 5.9 5.19 5.4 1415.16 1786.37 4.

2 4.3 1357.4 4. bếp trưởng tàu vận tải dầu thô áp dụng như Thuỷ thủ trưởng 48 .4 1206.4 1267.2 4.4 1267. Thuỷ thủ trưởng 3. máy 2 .16 4.9 1206.68 1357.1 1531.37 1133.2 1629.9 1206.16 1061.00 1450.Mức lương thực hiện từ ngày 1061.28 1531.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.68 1357.2 1415.0 5.00 1450.4 1206.37 1267.68 1357.88 1415.9 1206.0 .4 1133.4 1206. vô tuyến điện 3.68 1357.91 4.2 1505.91 3.2 5.2 4.3 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 8.91 4. máy 4 1133.16 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7.68 1357.8 .16 4.4 1267.9 1133.4 1061.2 5. Sĩ quan điện 3.9 1206.2 5.66 3.Đại diện chủ tàu vận tải dầu thô áp dụng như Đại phó.4 01/10/2004 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.37 1267.3 4.0 5.00 1450.00 1450. Thuyền phó 3.4 1133.0 .9 1133.28 1531.91 4.9 1133.2 4.4 4.16 1015.66 3.91 3.2 .68 1357.91 4.66 3.3 4.50 3.37 1133. Sĩ quan kinh tế.Thợ cả.0 1061.3 4.9 1206.2 .3 1267.88 1415.2 5.16 4. thợ bơm.

Thuyền trưởng .4 4.81 814.91 1133.16 1206.76 1090. Đại phó.92 1426. Tàu vận tải sông theo nhóm tàu Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.2. máy trưởng 2.4 3.55 1029.10 899. VẬN TẢI SÔNG.1 3. TÀU CẨU DẦU KHÍ (TIẾP THEO) 3. phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 15 mã lực đến 150 mã lực.0 3.93 849.68 1357.76 1090.9 4. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ.37 1267.30 957.9 2.51 727.2 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm I: Phương tiện không có động cơ có trọng tải toàn phần từ 5 tấn đến 15 tấn.8 .3 3.4 4.55 1029. Thuyền phó 2.17 919.73 1081.4 .4 4.7 3.6 4.B.14 1200.4 2.66 771.81 814. MỨC LƯƠNG Nhóm I Nhóm II Nhóm III Nhóm IV 1.0 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. phà có trọng tải toàn phần đến 50 tấn. phương tiện có trọng tải động cơ có công suất máy chính từ 5 mã lực đến 15 mã lực hoặc sức chở từ 5 người đến 12 người.66 771. đoàn lai có trọng tải toàn phần đến 400 tấn.3 2.5 3.36 1264.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. 49 .5 3.7 3.9 2. Nhóm II: Tàu khách có sức chở từ trên 12 người đến 50 người.9 2. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN. máy 2 2.99 867.

phà có trọng tải toàn phần trên 50 tấn đến 150 tấn. phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 150 mã lực đến 400 mã lực. đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 1000 tấn. phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 500 tấn. phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 150 tấn đến 500 tấn. phà có trọng tải toàn phần trên 150 tấn. Nhóm IV: Tàu khách có sức chở trên 100 người. đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 400 tấn đến 1000 tấn. 50 . phương tiện có tổng công suất máy chính trên 400 mã lực.Nhóm III: Tàu khách có sức chở từ trên 50 người đến 100 người.

TÀU CẨU DẦU KHÍ (TIẾP THEO) II. MỨC LƯƠNG Nhóm I Nhóm II Nhóm III 1. điện 3.0 1450.B.40 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. sĩ quan điện tàu dịch vụ dầu khí 5. máy 3 tàu dịch vụ dầu khí.28 6.0 1537.8 1722.2 1821.2 1928.65 7.0 1450.00 5.0 1450. đài trưởng VTĐ tàu cẩu dầu khí 4.00 5.5 . máy lạnh.94 5.70 5.00 5.70 5. Đại phó.4 1276. Thuỷ thủ trưởng. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN.30 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.0 1537.8 1629.70 4. TÀU CẨU DẦU KHÍ Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.70 5.62 1363. thuyền phó 3. thợ lái cẩu trưởng tàu 51 .28 1537.62 5.70 5.30 5. thuyền phó 2. Thuyền trưởng .28 6.0 1450. Thuyền phó 3. thợ máy chính tàu dịch vụ dầu khí 4. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ.00 5.2 4.40 4. Thuyền phó 2. VẬN TẢI SÔNG.8 . Thuỷ thủ trưởng.62 5.0 5. máy 4.6 1722.0 1363.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.0 .94 6.00 5.5 2073.2 1928.0 8.0 1450.0 1629.28 6.5 1928.2.15 1722.6 1722.0 1363. máy 4.6 1821. điện 2 phụ trách thiết bị đo lường và tự động hoá tàu cẩu dầu khí .0 1537.28 6. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ. Thuyền phó 3.Hệ số 4.6 1821.94 6.6 1821.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7.0 1629. điện trưởng tàu cẩu dầu khí .8 1722. máy 3 phụ trách thiết bị cẩu.65 6.2 1821.00 5.00 1276.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.0 1537. Máy trưởng 5.30 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1206. máy 2 tàu dịch vụ dầu khí.30 1363.30 5.62 5.94 5.0 1450.0 1363.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.0 1450.16 4.94 6.65 1629.5 .

0 1363.4 1276.70 5.91 4.91 4.70 1061.4 1133.4 1276.0 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 9.91 3.40 4.0 1450.cẩu dầu khí .00 1133.16 4.0 1363.9 1206.9 1206. Thợ cả.40 4.0 52 .70 4.66 3.0 1363.9 1133.16 4. bếp trưởng tàu cẩu dầu khí 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.

25 942.59 751.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.2 3.9 .93 559.91 1133.18 632. thợ điện Nhóm I: áp dụng đối với tàu dịch vụ dầu khí có công suất dưới 1500 CV.15 913. tàu cẩu dầu khí có trọng tải cẩu dưới 10000 GRT.74 794.73 1081. Nhóm II: áp dụng đối với tàu dịch vụ dầu khí có công suất từ 1500 CV đến dưới 5000 CV. MỨC LƯƠNG I II III IV . Nhóm III: áp dụng đối với tàu dịch vụ dầu khí có công suất từ 5000 CV trở lên.5 2.1 3.38 690.6 3.5 3.08 893.2 2. tàu cẩu dầu khí có trọng tải cẩu từ 10000 GRT đến dưới 50000 GRT.CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.72 788.2 2. Cấp dưỡng 2. 53 .35 681. Thợ máy.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.7 2. Thuỷ thủ 2.7 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.5 1.8 3. tàu cẩu dầu khí có trọng tải cẩu từ 50000 GRT trở lên.

63 762. BẢNG LƯƠNG HOA TIÊU Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh Hệ số. Hạng I .16 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1786.19 925. Trạm đèn biển xa đất liền dưới 50 hải lý 1. Hạng II 5. Ngoại hạng .B.0 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.2 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.7 3.3. mức lương I II 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.4 4.19 1505.9 .30 957.5 2.2 2. Hạng III 4.Hệ số 1.68 1357.7 B.Hệ số 6.79 3.4 2.08 603.16 1206.75 2. mức lương II III IV V 1. Quản lý vận hành luồng tàu sông .68 54 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.91 1133.5 .75 1667.73 1081. ĐÈN BIỂN Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh I Hệ số.58 4. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN CÁC TRẠM ĐÈN SÔNG.22 2.65 478.4.1 3.1 5.

7 2.39 693.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.80 1102.95 855.8 55 .5 643.0 4.2 1357.1 2.1 1038.5 3. Trạm đèn biển xa đất liền từ 50 hải lý trở lên 507.2 .92 1426.93 559.8 809.Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.

tàu hút phun. tàu NV bằng gầu ngoạm . Điện trưởng.3 4. TÀU CÔNG TRÌNH 1. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU CÔNG TRÌNH.1 5.4 4.1 5. Thuyền phó 2 tàu cuốc. máy 4 tàu hút bụng.16 1206. máy 2. máy 3 tàu hút bụng. đại phó tàu cuốc.2 4.5. TÀU THAY THẢ PHAO. tàu hút phun.92 1426.68 1357.9 4.41 1568. tàu cuốc từ 300m3/h đến dưới 800m3/h Tàu hút.16 1206.68 1357.8 5. TÀU TRỤC VỚT VÀ CỨU HỘ.41 1568. Quản trị trưởng. kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút.19 1505. tàu NV bằng gầu ngoạm .8 4. máy 2 tàu hút bụng.91 1133.1 4.9 4.4 4.B.3 56 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. tàu cuốc từ 800m3/h trở lên 1. Máy trưởng. tàu NV bằng gầu ngoạm 5. thuỷ thủ trưởng 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.2 .92 1426. Thuyền trưởng tàu hút bụng .37 1267. tàu hút phun. kỹ thuật viên cuốc 1. kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc.9 5. tàu hút phun.19 1505. MỨC LƯƠNG Tàu hút. Đại phó.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.19 1505. TÀU TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI I.19 1505. Tàu nạo vét biển Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.68 1357.2 4. kỹ thuật viên cuốc 3 tàu cuốc.75 1667.41 1568.68 1357.8 5.1 5. thuyền phó 2.3 4.92 1426. tàu NV bằng gầu ngoạm.92 1426.8 . máy 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7. thuyền trưởng tàu cuốc. tàu hút bụng.37 1267. Thuyền phó 3 tàu cuốc. kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc. thuyền phó 3.2 4.37 1267.37 1267. tàu NV bằng gầu ngoạm 4. máy 3.9 5. tàu hút phun.3 4.5 .16 1206.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.4 4. kỹ thuật viên cuốc 3 tàu hút bụng 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.

2 3.7 1081.99 577.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. Phục vụ viên 2.7 2.74 794.08 893.73 3.0 3.51 727.91 1081.5 1.8 3.5 1.1 3.35 681.12 904.4 .83 820.38 690.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.5 2.5 2.9 .6 3.9 HỆ SỐ..1 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1. Thuỷ thủ. Thợ máy kiêm cơ khí 57 .15 913.66 771.73 1081. điện báo 2. thợ cuốc 2.4 3.7 . điện.7 1133.93 559.7 3.59 751. Cấp dưỡng 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.75 507.35 681.9 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.2 2.91 1133.2 2.2 3.50 1015. Thợ máy.66 771.18 632.73 3. MỨC LƯƠNG I II III IV .28 951.73 1081.7 .

kỹ thuật viên cuốc 2 3.2 5.3 4.2 4.30 1247.5.3 4.4 4.1 4. đến 300m3/h tàu cuốc dưới 300m3/h Tàu hút dưới 150m3/h 1.7 3.09 1186.68 1357.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.0 4.0 01/10/2004 3.71 1075.3 .B. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU CÔNG TRÌNH.9 01/10/2004 2.2 4.4 .16 1206.37 1267.71 1365.9 4.07 1470.3 4.36 1264.50 Mức lương thực hiện từ ngày 1015.19 1505.73 1081. TÀU TRỤC VỚT VÀ CỨU HỘ.37 1267.36 1264. MỨC LƯƠNG Tàu hút từ 150m3/h Tàu hút trên 300m3/h. Máy 3.4 3.48 Mức lương thực hiện từ ngày 1009.3 4. kỹ thuật viên cuốc 3 3. thuỷ thủ trưởng 58 .4 4. Máy 4.73 1081. Máy 2.91 1133.50 1015.16 1206.Hệ số 3.17 919. Quản trị trưởng.2 4.Hệ số 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6. Thuyền trưởng .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7.Hệ số 3. Máy trưởng 4.9 4. TÀU THAY THẢ PHAO.2 01/10/2004 5. TÀU TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI (TIẾP THEO) 2.7 4. Tàu nạo vét sông Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.4 4.68 1357.1 .9 5.91 Mức lương thực hiện từ ngày 1133.16 1206.16 1206. kỹ thuật viên cuốc 1 .8 . Điện trưởng 3.68 1357.37 1267.88 1415.92 1426.0 3.4 4.

50 1015.1 .41 1568. điện báo II.75 1667. Tàu trục vớt và cứu hộ.5 1.4 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.19 1505.9 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.9 5.5 2.19 1505.66 771.5 59 .35 681. Máy trưởng 5.Hệ số 4.93 559.5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.10 1769.19 Mức lương thực hiện từ ngày 1505..5 6.5 .9 5.75 1667.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.55 449. MỨC LƯƠNG CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU I II III IV .0 . Phục vụ viên 1.41 1568.2 2.41 1568. điện.4 1. Thuỷ thủ 2. tàu thay thả phao Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ. Thợ máy. Cấp dưỡng 1.92 Mức lương thực hiện từ ngày 1426.1 5.7 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.99 577.1 01/10/2004 2.5 5.66 771.05 594.18 632.7 2.1 2. Thuyền trưởng .73 1081.75 507.51 727.0 3. MỨC LƯƠNG Dưới 3000 CV Từ 3000 CV đến 4000 CV trở lên Trên 4000 CV 1.9 5.41 1568.5 2.7 HỆ SỐ.Hệ số 5.9 2.35 681.35 681.5 2.1 5.8 01/10/2004 5.75 507.99 867.5 1.5 2.75 1667.05 594.83 820.

2 4.16 1206.73 1081.28 951.92 1426.2 4.51 727.16 Mức lương thực hiện từ ngày 1206. Sĩ quan kinh tế.7 3.Hệ số 3.4 01/10/2004 4.9 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.16 Mức lương thực hiện từ ngày 1206.2 4.19 1505.3 01/10/2004 5.37 1267.7 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU 3.73 Mức lương thực hiện từ ngày 1015. máy 4 4.9 3.2 4.08 893.83 820.1 3.7 1.37 1267.19 1505.3 4.5 2.12 904.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. Đại phó.Hệ số 4.8 5.8 .2 2.9 2.59 751.91 1133.1 5.88 1415.8 4.8 3.Hệ số 4.35 681.Hệ số 4.68 1357.37 Mức lương thực hiện từ ngày 1267.88 1415.91 1133.2 3.0 1081. Thuyền phó 3.73 1081. Thợ máy kiêm cơ khí 60 . Thuỷ thủ 2.68 1357.19 1505.91 1133.68 1357.50 3.66 771.68 1357.4 3.7 .68 1357.7 3.9 .92 1426.1 5.1 .8 .68 1357. MỨC LƯƠNG I II III IV .92 1426.92 1426.2 4.37 1267.3. máy 2 . máy 3 4. Thợ máy.2 3.56 Mức lương thực hiện từ ngày 1322.37 1267. Sĩ quan điện 4.41 1568. vô tuyến điện và thuỷ thủ trưởng 4.18 632.Hệ số 4.2 5.4 01/10/2004 7.2 4.2 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.9 .3 4.73 1081. điện.4 HỆ SỐ.3 4.3 4. Thuyền phó 2. vô tuyến điện 2.4 01/10/2004 6.

5 5.8 5.45 1580.15 913.2 . Phục vụ viên . TÀU TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.04 1751.38 690. Máy trưởng 5.68 1647. y sĩ tàu 4.45 1580.91 5.04 1751.35 681. MỨC LƯƠNG Dưới 3000 CV Từ 3000 CV đến 4000 CV trở lên Trên 4000 CV 1.3 5.1 5.17 .5 1. Thuyền phó 2. máy 2 5.91 4.17 1499.6 6.4 .5 5.8 5.12 1484. Đại phó.Hệ số 61 .45 1580.1 2.59 4.41 1858.9 .45 1580.99 577.59 1331.93 559.17 1499.59 4. Thuyền phó 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.3 5.2 6.79 1389.91 1423.68 1647.91 1423.3 5.5 5.5 5.17 1499.2 5.9 4. Cấp dưỡng 1. máy 4.12 1484.45 1580.5 5.6 6. bác sĩ tàu 4.7 2.9 5.5 2.37 4.2 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.04 1751.5 III.2 5. máy 3.45 1580.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.68 1647.75 507.6 .2 6. Thuyền trưởng .1 4.6 3.74 794.4.66 771.68 1647.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.5 4.68 1647.

8 .3 3. Sĩ quan điện.1 3.68 3. điện.97 861.9 4.9 5.9 1499.1 .3 HỆ SỐ.3 3.11 1191.92 1136.03 588.09 606.17 1499. Thợ máy kiêm cơ khí 62 .1 1331.1 2. Thuỷ thủ 2.7 3.11 1191.92 1136.9 1.3 2.59 1331.59 Mức lương thực hiện từ ngày 1267.72 788. Sĩ quan kinh tế.47 716.37 4.88 835.84 533.92 Mức lương thực hiện từ ngày 1067. y tá tàu 1267.8 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU 4.37 1267.79 809.7 2. Cấp dưỡng 1.47 716. vô tuyến điện 2.0 2.64 765.91 1423.Hệ số 3.44 997.3 1331.1 2.8 .28 951.9 1423.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.31 959.92 1136.3 1331.1 1423.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.91 1423.79 809.Hệ số 4.2 1136.1 01/10/2004 7.23 936.Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.1 4.6 2.2 3.50 725.11 1191. vô tuyến điện và thuỷ thủ trưởng.3 2.3 .8 4.6 2.9 4.8 3.9 . MỨC LƯƠNG I II III IV .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5. nhân viên cứu nạn .6 4.29 664. Phục vụ viên 2.2 3.9 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. Thợ máy.

3 1435.78 4.67 4.2 01/10/2004 4.84 5.2 1667. 4. TRÊN SÔNG HỒ I.22 5.5 1513.0 1354.8 1589.75 6.0 1354.67 4.16 Mức lương thực hiện từ ngày 1206.16 4.4 1276.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6. máy 2 4. TÀU ĐÁNH CÁ BIỂN Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.67 4.2 1261.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 4.4 01/10/2004 2.95 5.5 1513. lạnh trưởng.08 4.6.48 5.69 1267.35 4.3 1435.0 .48 5.3 1435.29 4.95 5. Đại phó. Thuyền trưởng .5 .37 4. máy 3 .84 1322.5 1354.5 1786.2 1667.22 5. Máy trưởng .56 4. Điện trưởng.10 1244.8 1589.75 1276.40 4.Hệ số 4. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU THUYỀN ĐÁNH CÁ.B. Thuyền phó 2.95 5. Thuyền phó 3.6 1479.8 1589.Hệ số 3.50 3. VẬN CHUYỂN VÀ THU MUA CÁ TRÊN BIỂN. MỨC LƯƠNG Dưới 80 CV Dưới 80 CV đến Từ 200 CV đến dưới 200 CV dưới 800 CV Từ 800 CV trở lên 1.5 1513.40 4.6 Đài trưởng .1 1322.2 1183.56 4. máy 4 4.1 63 .4 1403.3 1360.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.4 1403.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.22 5.48 Mức lương thực hiện từ ngày 1015.0 1096.

72 788.91 1133.40 Mức lương thực hiện từ ngày 986.0 HỆ SỐ.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.08 4.5 2.73 3. điện lạnh. Thuỷ thủ trưởng.51 727. MỨC LƯƠNG I II III IV .35 681.1 1206.73 4. Thuỷ thủ.4 .2 1276. báo vụ 64 3. chế biến trưởng .Hệ số 3.25 942.5 1.8 3.2 1183.93 849. chế biến 2.08 4.0 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU 3.9 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. cấp dưỡng.7 1081. Thợ máy.7 3.9 2. lưới trưởng.16 1012.40 1081.01/10/2004 7.7 1183.49 4.

1 1568.38 1194.01 4. lạnh trưởng 3.5 1162.1 .27 1012.49 4.7 .01 4.19 1302.1 1012. máy 2 4.73 4. Đại phó. điện trưởng.49 1238.77 4.49 3.49 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ 3. máy 4 4.9 1232.8 .7 1438.3 1162.3 1302. MỨC LƯƠNG Thuyền thủ công Dưới 30 tấn Từ 30 tấn đến 200 tấn Trên 200 tấn 1.73 1162.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.27 4. Thuyền trưởng .41 Mức lương thực hiện từ 1093.49 4. chế biến trưởng 4. Đài trưởng. Thuyền phó 2.5 1302.49 4.3 1302.75 4.25 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.4 1505.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.4 . Máy trưởng .1 1371.12 4.27 4.1 1087. máy 3 3.01 4.Hệ số 3.96 5.1 1371.9 1238.77 4.1 1371.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. Thuyền phó 3.19 5.73 4.II.22 933.27 4.73 4.9 1238.1 1371.3 1162.96 1093.96 5.4 1505.2 65 .01 4. TÀU VẬN CHUYỂN VÀ THU MUA CÁ TRÊN BIỂN Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.1 .3 4.49 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7.8 1270.9 1238.3 1302. Thuỷ thủ trưởng.9 ngày 01/10/2004 2.7 1438.7 1438.

59 751.2 3.35 681. điện lạnh.72 788.5 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.73 1081.91 1133. chế biến 2.08 893.2 2.18 632. Thợ máy.7 1.25 942.5 2. Thuỷ thủ.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. MỨC LƯƠNG I II III IV . cấp dưỡng.1 3.8 3.9 .ngày 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ. báo vụ 66 .

III.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.5 3.87 1122.5 HỆ SỐ.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.75 1087.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU.2 3.7.3 4. THUYỀN HỆ SỐ.0 3. THUYỀN ĐÁNH CÁ TRÊN SÔNG.5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.95 855.9 2. Thuỷ thủ trưởng 3.83 820.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. MỨC LƯƠNG 67 .7 4.48 1009.66 771. MỨC LƯƠNG Thuyền thủ công Đến 90 CV Trên 90 CV 1.0 3.99 1157. BẢNG LƯƠNG THỢ LẶN Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.6 3.18 632.5 2. MỨC LƯƠNG I II III IV . Thuỷ thủ 2.4 2.5 3.50 1015.22 1223.1 4.1 .99 867.63 1052. Thuyền phó. TÀU.93 559.2 .19 925.30 957.35 681.7 3.68 1357.33 1255.8 .05 594.7 2. máy trưởng 2. Thợ máy B.95 855.1 3.2 2.51 727.14 910.7 1. THUYỀN 2. Thuyền trưởng . HỒ Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU.

67 5.1 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. Thợ lặn cấp II .Hệ số 4.28 951.75 1667.3 1.15 1203.3 1528.72 1078.27 1354.I II III IV .8 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.5 68 . Thợ lặn cấp I 2.5 .99 867. Thợ lặn Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.2 3.

09 896.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.34 968.45 710. MỨC LƯƠNG I II III IV V . nhân viên nghiệp vụ hàng không 1.30 957.29 954.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. Nhóm V 2.5 2.5 3.3 2.0 .85 1116.0 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.0 2. Chức danh không theo hạng máy bay Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH KHÔNG THEO HẠNG MÁY BAY HỆ SỐ.5 2.90 1131.5 2. Nhóm I Cấp I 69 . Nhóm II 1. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG 1.60 1044.6 3. Nhóm IV 2.0 .00 580.35 681. Nhóm III 1.30 957.76 800.35 1261.5 .45 710.86 829.5 3.B.81 814.92 556.8.0 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.30 667.5 3.10 609.65 768.1 3.0 .0 2.60 464. Nhóm VI 2.8 2.0 2.05 594.9 3.4 3.1 3.75 797.80 1102.5 2.80 1102.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II 2.0 1.95 565.6 3.27 658.85 826.5 2. Công nhân.5 I.0 .4 3.24 939.40 696.0 3.

95 565.5 .0 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 70 .45 710.1 1206.6 3.65 1638. Cấp II 2.0 4.5 3.2 3.16 1070.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.2 4.69 4.60 1044.00 580. An ninh.4 3.23 646. kiểm soát mặt đất.10 609.5 2.5 2.24 939. khí tượng hàng không 1.58 748.0 2. Cấp II 2.3 2. thủ tục bay.00 870.70 1363.86 829.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.10 609.3 3.Cấp I .34 968.70 1363.7 1481.4 3.90 1131. Không báo.27 658.6 3.03 1168. Cấp I .34 968.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 II.4 4.90 841.7 .90 841. Kiểm soát viên không lưu 2.0 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 III.9 5.90 1131. an toàn hàng không 2.65 768.0 .4 4.35 681.76 800.0 1.80 1102.20 1218.0 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. hiệp đồng thông báo bay.3 3.27 948.0 . Cấp I 1.09 896.45 710.0 3.1 3.86 829.0 2.63 5. tìm kiếm cứu nạn.0 4.5 2.5 2.48 1009.0 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 IV. Cấp I 3.11 1342.6 3. Cấp III 2.27 948.0 3.16 1070.80 1102.0 1.1 1206.69 4.4 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II 2.7 2.

1 3.18 1212.15 623. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG (TIẾP THEO) Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH KHÔNG THEO HẠNG MÁY BAY HỆ SỐ.1 3.5 3.0 3.9 3.0 2.7 2.5 2. Cấp III 2.40 696.17 919.6 3.0 3. MỨC LƯƠNG I II III IV V .8 4.2 . Cấp II 1.59 1041.5 4.48 1009.15 1203.81 814.3 2.99 867.29 954.28 951.5 2.06 887.75 1087.06 1177.5 .5 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 2.5 2.4 4.15 623. Cấp I Nhóm I Nhóm I 71 .60 1334.05 594.68 777.2 .1 3.2 3.0 2.35 971.08 603.3 3.00 870.2 2. Công nhân kỹ thuật hàng không 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 V.2 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.52 1020.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. Cấp II 2.85 1116.47 716.36 684.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 2.5 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.8.69 780.80 812.53 733.1 4.B.75 1087.84 823. Cấp III 2.4 2.4 3.

5 4.1 4. giải đáp thông tin. Đối với công nhân.39 1273. nhân viên nghiệp vụ hàng không: Nhóm I: Nhân viên vệ sinh trên máy bay. vệ sinh ULD.0 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 3.5 1.6 5. xuất không vận đơn. điện tử (vô tuyến. Nhóm III: Nhân viên đặt giữ chỗ. kỹ thuật hàng không: Nhóm I: Thợ kết cấu khung sườn. ra đa) máy bay. tạp chí. vận hành. hàng hoá cho các chuyến bay.06 1177. xe đẩy. thợ sửa chữa thiết bị phục vụ bảo dưỡng máy bay. nhà ga. 2. giám sát. hàng hoá. giao nhận dụng cụ. bán vé hành khách. Đối với công nhân.84 1403. cabin máy bay. đồ uống lên .70 1073. 72 . thợ điện. giám sát khai thác hành khách.88 1415. dẫn đường.2 .60 1044.3 4. hàng hoá tại sân bay. cung ứng báo.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Đối tượng áp dụng: 3. hành lý. thợ sửa chữa thiết bị thông tin. bưu kiện hàng không.xuống máy bay.2 3. Nhóm IV: Nhân viên tài liệu và hướng dẫn chất xếp. suất ăn.38 980. Nhóm V: Tiếp viên trên không. Nhóm VI: Điều độ khai thác bay hàng không.97 1151. phát thanh viên. giám sát. sân đỗ. dẫn đường.Nhóm I .4 4.45 1290. nhà ga. tiếp nhận hàng hoá. bảo dưỡng trang thiết bị kỹ thuật mặt đất phục vụ máy bay. Nhóm II: Thợ cơ giới máy bay. đặc thiết. làm thủ tục hành khách. vệ sinh công nghiệp máy bay. thu phí. sửa chữa. hành lý hàng không. Nhóm II: Nhân viên chất xếp hàng hoá. vận hành thiết bị thông tin. lái. thu ngân. điều hành hoạt động khai thác tại sân bay.35 1551.0 4.

0 1435.25 4.20 5.79 7.0 1232.55 3.0 01/10/2004 3. MỨC LƯƠNG 1 2 Nhóm I 3 4 5 1 2 Nhóm II 3 4 5 1 Nhóm III 2 3 4 5 1.7 1969.07 6.6 4.50 Mức lương thực hiện từ ngày 739.7 1447.8.0 1508.5 1334.35 5.60 5.6 1316.90 .71 6.60 4.14 4.9 1760.84 4.5 1342.0 1421.90 4.9 1760.54 3.B.6 1113.5 1655.0 Nhóm I: Máy bay chở khách dưới 65 chỗ ngồi. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG (TIẾP THEO) 2.5 826. Lái trưởng .5 1015. 73 4.6 1200.99 5. Lái phụ .63 4.60 1334.5 01/10/2004 2.71 6.5 913.54 1026.3 1864.85 3. máy bay chở hàng từ 30 tấn đến dưới 100 tấn.43 6.07 5. Chức danh theo hạng máy bay: Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO HẠNG MÁY BAY HỆ SỐ.3 1655.55 2. máy bay chở hàng dưới 30 tấn.1 2073.95 4.15 3.0 1624.1 1551.Hệ số 3.Hệ số 2. Nhóm II: Máy bay chở khách từ 65 chỗ ngồi đến 200 chỗ ngồi.5 1131.15 Mức lương thực hiện từ ngày 1029.

74 . máy bay chở hàng trên 100 tấn.Nhóm III: Máy bay chở khách trên 200 chỗ ngồi.

giao nhận sản phẩm chuyển phát nhanh Cấp I: 1.80 812.8 1.0 . mua.7 2. Khai thác bưu chính và phát hành báo chí 1.93 559. Khai thác điện thoại. giao dịch.08 603.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. tiếp thị.55 739.52 440.0 3.4 . giao dịch.0 3.35 681.91 1133.2 2.1 2. giao nhận sản phẩm chuyển phát nhanh Cấp I 1.44 707.5 2.B.0 .4 1.9 .7 2.39 693. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.06 887.5 3.5 3.30 957.01 582. mua.4 3.2 4.35 681. bán sản phẩm và dịch vụ.36 1264.1 2.0 3.7 . bán sản phẩm và dịch vụ.0 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II: 2. tiếp thị.39 693.93 559.0 3.10 899.2 4. MỨC LƯƠNG I II III IV V .4 3.5 2.65 478.73 1081.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.66 771.10 899.30 957.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.30 957. Khai thác phi thoại. Vận chuyển bưu chính 75 .4 3.60 464.5 2.68 1067.66 771.9.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp III: 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.84 823.68 1067.6 3.85 826.36 1264.6 2.9 2.

Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp III 1.9 3.5 2.4 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp III 2.53 1023.Cấp II .2 .65 478.30 957.35 681.91 1133.7 4.2 3.3 4.81 814.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II 2.51 727.8 3.91 1133.9 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp III 2.50 1015.00 870.3 4.2 3.37 977.2 2.0 3.93 559.12 904.1 2.7 2. tài chính bưu điện 1.1 .18 632.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.16 1206.16 1206. Kiểm soát viên kỹ thuật 1.0 3.68 1357.7 5.4 3.80 812.43 1284.55 739.7 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.5 3.57 1035.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II 2.0 4.2 . Kiểm soát viên doanh thác bưu chính viễn thông.39 693.1 2.08 893.99 867.68 1357.88 835.5 4.4 Cấp I Cấp I 76 .30 957.35 971.80 812.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.39 693.06 1177.0 3.5 2.0 .98 864.50 1015.97 1151.0 3.5 3.08 603.4 .9 2.55 739.1 3.2 3.5 2.66 771.9 .0 3.2 2.85 1116.19 1505.93 559.3 3.

45 4.70 1131.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.0 I.87 5.5 1412.70 4. Chỉ đạo tài xế . tàu hàng 77 IV . MỨC LƯƠNG I II III 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. Trực ban đầu máy .0 1290.3 1542.45 4.10 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.0 1363.0 4.Tài xế .0 1189.30 4. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.5 1412.90 4. Phụ tài xế .32 1290.3 3.10.0 1247.87 1189.B.8 3.10 1073. Trưởng tàu khách.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5. TRÊN TÀU 1.

35 681.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.99 867.83 820.04 881.48 719.19 925.51 727.8 3.1 3. Nhân viên nhà ga 2.1 1.62 759.0 3.3 .3 .4 2. Trực ban 2.9 .5 2.81 814.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.81 1104.0 .5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 II..4 3.7 3.05 594. Ghi.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.6 2.08 603. Nhân viên trên tàu (soát vé.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.84 823. Trưởng dồn 2.7 3. phát thanh) 2.0 .26 945. DƯỚI GA 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1. hành lý.5 .9 2.5 3.6 3.85 1116.2 2.33 965.6 3.51 727.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.30 957. Điều độ ga 78 . dẫn máy 2.55 449.65 478.5 2.96 568.65 768.5 1. nối.7 4. móc.44 707.9 2.50 1015.17 919.47 1296.2 2.73 1081.90 841.9 3.

0 3. giao nhận hàng biển 2.2 2.30 957.30 957.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. Cơ giới Nhóm I .7 2.0 3.9 2.75 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 507.85 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 II.75 507.38 980.78 806.5 .0 2.90 1131. Bảo quản và giao nhận hàng hoá trong các kho.43 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 704.98 1154.20 928. MỨC LƯƠNG I II III IV V .B.30 I.5 1. Giao nhận hàng hoá.82 817.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.70 783.15 623.28 661.5 .55 4.21 640. Thủ kho 1. Giao nhận hàng hoá.0 4.2 2.Hệ số 79 .5 2. thanh toán quốc tế 1.2 3.8 .0 3.62 1339. BỐC XẾP 1.5 2. canh gác tại các kho 1.1 3.45 420. Bảo vệ tuần tra.Hệ số 2. mua và bán hàng hoá.25 2.8 3.Hệ số 1.85 1116.0 2. giao nhận hàng sông 2. GIAO NHẬN HÀNG HOÁ 1.75 1087. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NHÂN BỐC XẾP Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.30 957.28 661.0 3. thanh toán nội địa.11.86 829.4 3.77 513.79 809.5 5.2 3.80 522.2 .3 2.

lái P nổi có trọng tải dưới 30 tấn. lái ô tô xếp dỡ.20 2.0 1131.68 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 739.5 1247.85 3.90 4. lái cần trục bánh xích.Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 652.20 3.35 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 638.Hệ số 2. Thủ công Nhóm I: Công nhân lái đế. 80 .4 1261.5 1029. lái xe xúc gạt.5 826. Nhóm II: Công nhân lái đế. lái nâng hàng cỡ nhỏ.5 1032.2 .0 .56 4.0 826.Hệ số 2.0 1357. lái ô tô xếp dỡ.5 Nhóm II 2. lái cần trục giàn có sức nâng từ 30 tấn trở lên.55 3. bánh lốp. lái nâng hàng cỡ lớn.5 928.

xe khách từ 20 ghế đến dưới 40 ghế 2.20 1218. Xe tải. Xe tải.5 2.5 tấn.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.5 tấn đến dưới 7.6 4.99 867.5 tấn đến dưới 25 tấn.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.05 1174. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN LÁI XE Đơn vị tính: 1000 đồng Nhóm xe I Hệ số. xe cẩu từ 16.1 3.9 3.1 5. xe cẩu dưới 3. xe khách từ 60 ghế đến dưới 80 ghế 2. xe khách dưới 20 ghế .5 4. Xe tải.20 928.44 997. xe khách từ 80 ghế trở lên 2.75 1087. xe cẩu từ 7. xe tắc xi.B.57 745.5 tấn.12. xe cẩu từ 25 tấn đến dưới 40 tấn.50 1015.8 . Xe con.9 2.0 4.60 1044.76 800. Xe tải. Xe tải.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.5 3.15 1493.11 901.82 1107.0 3.94 852.35 681.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.64 1055.8 .5 tấn.66 771.51 727.6 4.0 .9 4. xe tải. xe cẩu từ 40 tấn trở lên 2.6 3.5 .0 .5 3.25 942.82 1397.18 632.39 1273.3 3. xe khách từ 40 ghế đến dưới 60 ghế 2.05 884. mức lương II III IV 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.4 3.5 81 .11 1191. xe cẩu từ 3.5 tấn đến dưới 16.4 3.2 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.

13. BẾN CẢNG VÀ BẢO VỆ Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh Hệ số.04 881. NHÀ GA.48 429. mức lương II III IV I V 1.75 507.40 696.5 1.1 2.0 2.83 530.1 1.8 3.59 461.8 2.4 2.2 1.81 814. BẢO VỆ TRẬT TỰ TẠI CÁC ĐIỂM SINH HOẠT VĂN HOÁ CÔNG CỘNG. BẾN XE.20 638.0 2.72 788.33 675.5 1. Bảo vệ.5 2.6 2. 82 .65 478. giữ trật tự 1. Nhân viên bán vé và phục vụ Nhóm I .09 896.56 742.B.7 .85 826.0 3.5 .76 510.9 . BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN BÁN VÉ.1 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 1.1 .7 3.5 1.99 577.62 1049.84 533.0 1.7 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.7 2.6 3.8 Nhóm I Đối tượng áp dụng: .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm III 1.4 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 1.40 696.Nhóm I: áp dụng đối với nhân viên bán vé tại các điểm sinh hoạt văn hoá công cộng.25 362.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm III 1.72 1078.89 548.8 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.0 2.63 762.55 449.12 614.2 2.18 632.8 .52 730.20 928.30 377.73 791.

bến cảng. nhân viên thu phí (bán vé. bến xe ô tô khách. phụ lái xe. trục đường bộ.. cầu phao. . nhân viên bán vé. 83 . trật tự ở nhà ga xe lửa. bến cảng. bảo vệ công ty. bảo vệ. bảo vệ.Nhóm III: áp dụng đối với nhân viên bán vé ở nhà ga xe lửa. xe vận tải hành khách.Nhóm II: áp dụng đối với nhân viên bán vé ở bến xe ô tô khách. soát vé trên xe buýt. soát vé) trên bến phà. trật tự tại các điểm sinh hoạt văn hoá công cộng.

9 2. bán vàng. BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN MUA.51 727.5 2. Nhân viên mua. kiểm chọn giấy bạc tại nhà máy in tiền 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.05 594.71 785.65 478.8 3.9 3.14. ĐÁ QUÍ VÀ KIỂM CHỌN GIẤY BẠC TẠI NHÀ MÁY IN TIỀN Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh Hệ số. bạc.24 649.1 . BẠC.6 2.39 983.5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. Đếm.92 846.87 1122.75 507.B. mức lương III IV I II V . đá quý 84 .5 2. nhận.8 3. BÁN VÀNG.22 933. vận chuyển.3 1.

45 5.8 3.0 2.5 Lễ tân 1 Hướng dẫn viên chính Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 85 . Nhân viên cắt.94 852.0 1580.20 1218.36 684.70 493.85 826.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.95 1450.40 696.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Hướng dẫn viên 4.15 1203.4 2.1 5.0 . Nhân viên buồng.Hệ số 5.9 5.33 675. uốn tóc. mức lương II III IV V 1.75 507.4 3.90 841.7 .80 812. Nhân viên lễ tân 1.5 2.00 580.0 4.B.0 2.6 3.0 3.05 594.6 3.96 568.4 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.6 2.54 1026.64 765. DỊCH VỤ Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh I Hệ số.34 678.6 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.5 1.5 4.65 478.79 1389.35 971. giặt là .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.15.76 800.5 2.22 933.30 957.6 2.40 986.45 710.0 2.11 1481.43 1574.0 .0 .70 1073.24 939.5 1725.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Lễ tân 2 1. Chuyên gia nấu ăn 2.5 2.0 3. bar 1. bàn.00 5.7 2.47 1296.5 3. Hướng dẫn viên du lịch 2.5 . BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN NGÀNH DU LỊCH.3 4.

86 .

0 .7.8 – 1638.5 1351.5 – 1734.66 6.1 1.66 – 4.20 .6.9 1542.7. Chủ tịch Hội đồng quản trị .9 – 1925.8.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 87 .97 .32 . MỨC LƯƠNG Công ty Tổng công ty đặc biệt và tương đương Tổng công ty và tương đương I 8.65 4.2465.50 7.5.0 1829.3 – 2117.97 . Giám đốc) .4 2021.98 2256.8.30 5.65 – 5.12 2378.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.4 – 1447.99 2125.98 .7 – 2221.BẢNG LƯƠNG CỦA THÀNH VIÊN CHUYÊN TRÁCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng Hạng CÔNG TY CHỨC DANH HỆ SỐ.31 . Thành viên chuyên trách Hội đồng quản trị (trừ Tổng giám đốc.2 – 1829.6 1638.64 5.2 – 2354.78 .8 2021.3 – 2117.0 1734.6.0 II III 6.30 6.2 7.31 5.33 .7.

98 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 88 .66 – 4.0 II III 6.97 .6 – 2021.2 1447.BẢNG LƯƠNG CỦA TỔNG GIÁM ĐỐC.97 5.30 5. PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC.7.31 5.0 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. Kế toán trưởng .2221.7.4 1.7 – 1351.9 1542.5.85 .7.7.3 – 2117.32 4.4.32 .8.64 .6.8 – 1638.3 1734. Phó giám đốc .8 – 1638.5.9 1542.31 5.65 4.6.1 7.97 5.00 .78 2276.6 – 2021.98 .45 .6.2125.7 .33 .99 .5 1351.5 7. MỨC LƯƠNG Công ty Tổng công ty đặc biệt và tương đương Tổng công ty và tương đương I 7.2 – 1829.65 .4 2021.5 – 2256.4 – 1447. Tổng giám đốc.32 .3 1638.2 – 1829. GIÁM ĐỐC.64 .98 4.66 2030.33 6.33 .0 1734.99 2125.20 7.5.8 1255.5.66 6.2 1925. Giám đốc .1 – 1542. Phó tổng giám đốc.6.5 – 1734.5 – 2378.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. PHÓ GIÁM ĐỐC.65 2160.7 1925. KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng Hạng CÔNG TY CHỨC DANH HỆ SỐ.

Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. Chuyên gia cao cấp . Nghệ nhân .0 8.25 6.00 2320.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Đối tượng áp dụng: Chuyên gia cao cấp chỉ sử dụng ở các Tổng công ty đặc biệt và tương đương. 89 .0 6.0 7.00 2030.5 1. do đại diện chủ sở hữu quyết định sau khi báo cáo Bộ Lao động .75 1812.BẢNG LƯƠNG CHUYÊN GIA CAO CẤP VÀ NGHỆ NHÂN (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.5 1957.50 2175.Thương binh và Xã hội. MỨC LƯƠNG I II III 7.

kinh tế viên chính.66 4.2 1716. kỹ sư .0 2. kinh tế viên cao cấp.96 3.Hệ số 2.7 1351.65 7 8 4. kỹ sư cao cấp .27 3.33 4.65 2.60 5 6 5.20 4.1 1542.92 6.99 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1160. kỹ sư chính . kinh tế viên. Chuyên viên cao cấp.00 4.8 1638. nghiệp vụ ở các công ty nhà nước (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh HỆ SỐ.0 1255.51 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1618.58 5.4 1914.Bảng lương viên chức chuyên môn. Chuyên viên chính.32 5.89 9 10 11 12 .5 3.4 1447.58 90 3. MỨC LƯƠNG 1 2 3 4 5.26 6.8 1815. Chuyên viên.34 2.Hệ số 4.

các chức danh còn lại sử dụng ở tất cả các công ty.4 3.70 1073.8 3.5 858.9 1.32 962.Thương binh và Xã hội.0 3.Chuyên viên cao cấp.0 1.Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 678.2 2. kỹ sư chính chỉ sử dụng ở công ty hạng II trở lên.0 1307. do đại diện chủ sở hữu quyết định sau khi báo cáo Bộ Lao động . chuyên viên chính.6 768.18 632.Bao gồm thành viên Ban kiểm soát (trừ Trưởng Ban kiểm soát).7 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.3 2.80 522. 91 .56 742.89 1128. .1 2.4 948. Cán sự.37 687.5 2. kinh tế viên cao cấp. kỹ thuật viên .1 1218.2 1128.9 3.99 577.1 Đối tượng áp dụng: .51 1017. kinh tế viên chính.75 797.13 907. kỹ sư cao cấp chỉ sử dụng ở cấp Tổng công ty và tương đương trở lên.94 852.3 1038.6 3.

BẢNG PHỤ CẤP GIỮ CHỨC VỤ TRƯỞNG PHÒNG.0 0.2 174.Hệ số Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/10/2004 0.5 0.0 174.0 2.0 87. mức phụ cấp Tổng công ty Và tương I đương Công ty II III 1. Trưởng phòng và tương đương .4 0.0 87. Phó trưởng phòng và tương đương .0 58.6 0.0 116.6 0.Hệ số Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/10/2004 92 .0 145.3 203. PHÓ TRƯỞNG PHÒNG CÔNG TY (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng Hạng Công ty Chức danh Tổng công ty Đặc biệt và Tương đương Hệ số.3 0.5 0.7 0.0 145.0 116.4 0.

2 2.3 2.3 3.2 1.1 2.8 1.25 652.6 1.08 603.71 495.7 2.0 2.2 1. Nhân viên văn thư .7 .5 1. PHỤC VỤ Ở CÁC CÔNG TY NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.72 498.90 551.33 965.36 394.5 2.80 812.07 600.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.5 3.54 446.6 2.00 290.1 2.44 707.79 809.18 342.35 391.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. Nhân viên phục vụ 1.53 443.61 756.v¨n phßng quèc héi c¬ së d÷ liÖu luËt viÖt nam LAWDATA BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN THỪA HÀNH.62 759.89 548.43 704.7 1.0 1.0 2.4 1.4 2.9 2.9 1.15 913.98 864.97 861. MỨC LƯƠNG 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 .8 2.26 655.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful