NGHỊ ĐỊNH

CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 205/2004/NĐ-CP NGÀY 14 THÁNG 12 NĂM 2004
QUY ĐỊNH HỆ THỐNG THANG LƯƠNG, BẢNG LƯƠNG VÀ CHẾ ĐỘ
PHỤ CẤP LƯƠNG TRONG CÁC CÔNG TY NHÀ NƯỚC
C H ÍN H P H Ủ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 23 tháng 6 năm 1994; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Bộ luật Lao động ngày 02 tháng 4 năm 2002;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp nhà nước ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2003/QH11 ngày 16 tháng 11 năm 2003 về nhiệm vụ
năm 2004 của Quốc hội khoá XI;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội,

NGHỊ ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi áp dụng hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ
cấp lương quy định tại Nghị định này, bao gồm:
1. Công ty nhà nước:
- Tổng công ty nhà nước;
- Công ty nhà nước độc lập.
2. Công ty thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty do Nhà nước quyết
định đầu tư và thành lập.
Các Tổng công ty, công ty nêu trên được gọi tắt là công ty.

Điều 2. Đối tượng áp dụng:
1. Công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh;
2. Thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát;
3. Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán
trưởng (không kể Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế
toán trưởng làm việc theo hợp đồng);
4. Viên chức chuyên môn, nghiệp vụ; nhân viên thừa hành, phục vụ.

Điều 3. Ban hành kèm theo Nghị định này hệ thống thang lương, bảng
lương, bảng phụ cấp giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó trưởng phòng, bao gồm:
1. Các thang lương công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh;
2. Các bảng lương công nhân, nhân viên trực tiếp sản xuất, kinh doanh;
3. Bảng lương của thành viên chuyên trách Hội đồng quản trị;

4. Bảng lương của Tổng giám đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám
đốc, Kế toán trưởng;
5. Bảng lương chuyên gia cao cấp và nghệ nhân;
6. Bảng lương viên chức chuyên môn, nghiệp vụ và bảng phụ cấp giữ chức vụ
Trưởng phòng, Phó trưởng phòng;
7. Bảng lương nhân viên thừa hành, phục vụ.

Điều 4. Các chế độ phụ cấp lương, bao gồm:
1. Phụ cấp khu vực: áp dụng đối với người làm việc ở vùng xa xôi, hẻo lánh và
khí hậu xấu.
Phụ cấp gồm 7 mức: 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; 0,7 và 1,0 so với mức lương tối
thiểu chung.
2. Phụ cấp trách nhiệm công việc: áp dụng đối với thành viên không chuyên
trách Hội đồng quản trị, thành viên Ban kiểm soát (không kể Trưởng Ban kiểm soát)
và những người làm một số công việc đòi hỏi trách nhiệm cao hoặc phải đảm nhiệm
công tác quản lý không thuộc chức danh lãnh đạo.
Phụ cấp gồm 4 mức: 0,1; 0,2; 0,3 và 0,5 so với mức lương tối thiểu chung.
3. Phụ cấp độc hại, nguy hiểm: áp dụng đối với người làm nghề hoặc công việc
có điều kiện lao động độc hại, nguy hiểm, đặc biệt độc hại, nguy hiểm mà chưa được
xác định trong mức lương.
Phụ cấp gồm 4 mức: 0,1; 0,2; 0,3 và 0,4 so với mức lương tối thiểu chung.
4. Phụ cấp lưu động: áp dụng đối với người làm nghề hoặc công việc thường
xuyên thay đổi địa điểm làm việc và nơi ở.
Phụ cấp gồm 3 mức: 0,2; 0,4 và 0,6 so với mức lương tối thiểu chung.
5. Phụ cấp thu hút: áp dụng đối với người đến làm việc ở vùng kinh tế mới, cơ
sở kinh tế và đảo xa đất liền có điều kiện sinh hoạt đặc biệt khó khăn.
Phụ cấp gồm 4 mức: 20%; 30%; 50% và 70% mức lương cấp bậc, chức vụ hoặc
lương chuyên môn, nghiệp vụ.
Thời gian hưởng từ 3 đến 5 năm.

Điều 5. Hệ thống thang lương, bảng lương, phụ cấp lương quy định tại
Điều 3 và Điều 4 Nghị định này làm cơ sở để:
1. Thoả thuận tiền lương trong hợp đồng lao động;
2. Xây dựng đơn giá tiền lương; thực hiện chế độ nâng bậc lương theo thoả
thuận trong hợp đồng lao động và thoả ước lao động tập thể;
3. Đóng và hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế theo quy định của
pháp luật;
4. Trả lương ngừng việc và các chế độ khác theo quy định của pháp luật lao
động;

2

5. Giải quyết các quyền lợi khác theo thoả thuận của người sử dụng lao động và
người lao động và quy định của pháp luật lao động.

Điều 6. Việc chuyển, xếp lương phải bảo đảm theo nguyên tắc làm công
việc gì xếp lương theo công việc đó, giữ chức vụ gì xếp lương theo chức vụ hoặc phụ
cấp giữ chức vụ đó trên cơ sở tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật công nhân; tiêu chuẩn
chuyên môn, nghiệp vụ viên chức, nhân viên; tiêu chuẩn xếp hạng công ty.
Điều 7. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm:
1. Hướng dẫn việc chuyển xếp lương cũ sang lương mới đối với Tổng giám
đốc, Giám đốc, Phó Tổng giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán trưởng và công nhân,
viên chức, nhân viên theo các thang lương, bảng lương quy định tại các khoản 1, 2, 4,
5, 6 và khoản 7 Điều 3; hướng dẫn thực hiện các chế độ phụ cấp lương quy định tại
Điều 4 Nghị định này; hướng dẫn phương pháp xây dựng tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật
công nhân và tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ viên chức, nhân viên trong các công
ty;
2. Chủ trì, phối hợp với Bộ Nội vụ hướng dẫn việc chuyển xếp lương cũ sang
lương mới đối với các thành viên Hội đồng quản trị (không kể Tổng giám đốc, Giám
đốc) theo bảng lương quy định tại khoản 3, Điều 3 Nghị định này;
3. Chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ, ngành liên quan:
A) Trình Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ đặc thù có tính chất lương của
một số ngành, nghề;
B) Ban hành tiêu chuẩn xếp hạng công ty. Riêng đối với công ty hạng đặc biệt,
trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định;
C) Hướng dẫn công ty xác định hạng và đăng ký với đại diện chủ sở hữu; đăng ký
với Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đối với công ty từ hạng I trở lên; trình Thủ
tướng Chính phủ đối với công ty hạng đặc biệt.

Điều 8. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng
Công báo và thay thế Nghị định số 26/CP ngày 23 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ
quy định tạm thời chế độ tiền lương mới trong các doanh nghiệp, Nghị định số
110/1997/NĐ-CP ngày 18 tháng 11 năm 1997 của Chính phủ về việc bổ sung hệ số
mức lương chức vụ quản lý và phụ cấp chức vụ lãnh đạo doanh nghiệp ban hành kèm
theo Nghị định số 26/CP ngày 23 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ, Quyết định số
83/1998/QĐ-TTg ngày 15 tháng 4 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ tiền
lương và phụ cấp đối với các thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát Tổng công
ty nhà nước và doanh nghiệp nhà nước độc lập quy mô lớn.
Các quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2004.

Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan
thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

3

31 2. NHÂN VIÊN TRỰC TIẾP SẢN XUẤT.16 2.7 693.31 2.5 461.55 3.74 4.0 Nhóm II .71 3. Thang lương 7 bậc Đơn vị tính: 1000 đồng Ngành/Nhóm ngành I II Bậc/Hệ số.45 1.34 3.55 1. KINH DOANH (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) A.59 1.5 872.96 2.CÁC THANG LƯƠNG CÔNG NHÂN.03 2.05 3.6 1276.03 2.95 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.71 2.1 884. mức lương V III IV VI VII 1.1 820.34 3.83 2.Hệ số 1.9 1032.9 925.6 1145.39 2.3 568.7 693.83 3.7 968.Hệ số 1.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449. DỊCH VỤ KHÁC Nhóm I .4 669.67 1.Hệ số 1.71 3.35 1.5 Nhóm II .7 626.4 669.71 2.60 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 391.1 542.9 785.9 588.Hệ số 1.19 3.9 925.5 495.5 530.4 1218.Hệ số 1.9 588.Hệ số 1.Hệ số 1.0 751.6 1145. DƯỢC PHẨM Nhóm I .5 Nhóm III .9 785.0 Nhóm III .4 739.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484. DU LỊCH.7 693.5 4 .95 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.6 1276.45 1.39 2.03 2.1 820.71 2.39 2.45 1.3 568.59 3.87 2.19 3.5 495.67 1.5 495.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.7 968.1 1084.96 2.1.0 2.0 3. VĂN HOÁ Nhóm I .3 638.34 3.01 3.5 1044.6 1145.56 4.1 820.95 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.20 2.1 1084.9 588.7 968.74 4.83 3.83 3.

9 588.55 3.0 Nhóm III .40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.3 1392.Hệ số 1.9 925.74 4.5 530.71 3.Hệ số 1.5 872.6 1209.7 968.0 Nhóm II .Hệ số 1.1 1084.90 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 536.9 1026.0 719.07 4.95 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.39 2.03 2.Hệ số 1.31 2.7 626.4 739.3 1421.5 530. ĐIỆN.1 820.5 632.7 693.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.56 3.83 2.19 3.55 1.5 530.9 785.4 669.Hệ số 1.1 1084.3 568.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.0 5 .9 1032.0 Nhóm III .01 3. CHẾ BIẾN LÂM SẢN Nhóm I .4 1218.16 2.96 2.92 3.96 2.Hệ số 1.01 3.17 4.5 Nhóm II .4 1218.5 872.5 872.4 739. CƠ KHÍ.3 568. CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ Nhóm I .67 1.55 3.4 669.9 785.54 4.55 3.67 1.6 1145.2 742.56 4.0 4.9 925.01 3.55 3.7 626.4 739.16 2.4 1218.19 3.Hệ số 1.Nhóm II .45 1.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.56 4. ĐIỆN TỬ .31 2.8 1000.0 Nhóm III .4 1218.0 5.34 3.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.4 739.6 1276.55 1.85 2.9 1032.7 626.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.01 3.1 1084.Hệ số 1.5 1180.31 2.67 1.83 2.3 568.9 785.01 3.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.45 4.83 2.56 4.16 2.19 3.96 2.6 1276.Hệ số 1.16 2.10 2.5 872.71 2.71 3.TIN HỌC Nhóm I .55 1.4 669.74 4.9 1032.55 1.Hệ số 1.18 2.9 925.6 1276.0 Nhóm II .83 2.0 6.2 846.74 4.4 872.2 609.56 4.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.78 2.5 495.48 2.5 530.9 1032.83 3.7 626.71 3.

2 846.01 3.31 2. LUYỆN KIM.0 Nhóm III .9 785.31 2.0 9. HOÁ CHẤT.16 2.16 2.Hệ số 1.56 3.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.4 1218.9 785.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.5 872.3 568.9 925.19 3.4 669.6 1209.8 1000.45 4.96 2.Hệ số 1.5 1180.55 1.96 2.0 719.51 5.83 2.55 3.5 1180.9 925.48 2.2 846.01 3.7 626.10 2.85 2.2 609.6 1276.74 4.92 3.5 1307.9 954.2 609.45 4.4 739.9 1531.0 Nhóm II .56 4.90 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 536.54 4.3 1421.Hệ số 2.71 3.0 719.8 1000.45 4.6 1276.9 1032.74 4.07 4.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.3 1392.67 1.78 2.3 568. KỸ THUẬT VIỄN THÔNG Nhóm I .3 1392.2 742.9 1032.Hệ số 1.28 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 594.55 1.0 Nhóm III .0 Nhóm II .07 4.20 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449. ĐO ĐẠC CƠ BẢN Nhóm I .01 3.78 2.29 3.5 530.1 1116.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.Hệ số 1.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.4 739.0 7.83 2.Hệ số 1.2 10. KHAI THÁC MỎ LỘ THIÊN 6 .78 2.5 632.2 846.71 3.10 2.56 4.85 4.55 3.1 1084. VẬT LIỆU XÂY DỰNG.5 1180.5 872.10 2.81 3.Hệ số 1.92 3. SÀNH SỨ.92 3.5 696.40 2.07 4.5 530.Nhóm III .4 1218.17 4.9 1026.0 Nhóm II .3 1392. ĐỊA CHẤT.8 1000.0 814.19 3.7 626. XÂY DỰNG CƠ BẢN.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.0 8.4 872.4 669.Hệ số 1.0 719.2 609. THUỶ TINH Nhóm I .1 1084.48 2.67 1.Hệ số 1.48 2.05 2.18 2.

Nhóm I .07 4.10 2.Hệ số 1.96 2.3 1392.74 4.31 2.19 3.71 3.31 2.3 568.0 Nhóm II .0 719.10 2.65 4.5 658.9 925.19 3.3 1392.9 925.1 1084.31 2.07 4.1 1084.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.71 3.27 5.00 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 565.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.71 3.78 2.95 2.0 12.80 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.74 4.0 719.6 1276.67 1.Hệ số 1.9 785.27 2.Hệ số 1.9 925.92 3.92 3.9 785.5 1238.48 2.67 1.78 2.45 4.11 3.9 1058.67 1.3 568.6 1276.5 1180.40 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.Hệ số 1.19 3.8 1000.96 2.74 4.3 1450.2 846.5 1180.8 1000.Hệ số 1.2 846.0 Nhóm II .9 785.6 1276. IN TIỀN Nhóm I .0 7 .4 669.4 901.2 609.3 771.4 669.3 568.0 11.Hệ số 1.48 2.0 Nhóm III .4 669.96 2.45 4.66 3.2 609. CHỈNH HÌNH .1 1084.

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG THANG LƯƠNG 7 BẬC (A.1):

1. Du lịch, dịch vụ khác:
A) Nhóm I:
- Chế biến kem, nước giải khát, bánh ngọt;
- Vệ sinh công nghiệp (lau bếp, cửa kính trong siêu thị, vệ sinh nơi sản xuất
tinh bột sắn);
- Sơ chế, đóng gói nguyên liệu trong các siêu thị;
- Phục vụ bàn, phụ bếp (trừ phụ bếp trong khách sạn, nhà hàng).
B) Nhóm II:
- Nấu ăn trong các đơn vị, công ty có tổ chức riêng bộ phận phục vụ và có
hạch toán;
- Phục vụ bàn, nấu và chế biến thức ăn trên tàu vận tải đường sắt;
- Phụ bếp, chế biến thực phẩm, phụ khác tại khách sạn, nhà hàng.
C) Nhóm III:
Chế biến món ăn (trực tiếp nấu bếp) tại các khách sạn, nhà hàng.
2. Văn hoá:
A) Nhóm I:
- Đi nét, tô màu trong sản xuất phim hoạt hình;
- Bảo quản, tu sửa phim;
- Ngành in: Làm sách thủ công, quay lô, đếm giấy, vận chuyển, đóng gói, máy
dỗ giấy, đục răng cưa, bấm, phơi giấy ốp xét, in lưới, mài bản kẽm, xay nghiền mực
in; mài dao bằng máy;
- In sang băng;
- Dàn dựng triển lãm, quảng cáo.
B) Nhóm II:
- Pha màu; pha chế màu trong sản xuất phim hoạt hình;
- Kỹ thuật chiếu phim; kỹ thuật tiếng; kỹ thuật trường quay; kỹ thuật ánh sáng,
bối cảnh;
- Khắc bản in tranh dân gian;
- In tranh thủ công, tranh dân gian;
- Làm vóc và sơn son thiếp vàng;
- Vận hành thiết bị điện ảnh;
- Phục vụ trường quay;
- Sản xuất đĩa hát, băng trắng;

8

- Ngành in: Sắp chữ chì; sắp chữ điện tử, sửa bài; điều khiển máy gấp, máy
bắt, máy vào bìa và máy đóng sách các loại; điều khiển các loại máy in; pha mực in;
điều khiển máy dao; bình bản; máy ledơtíp; kiểm tra chất lượng sản phẩm; vận hành
máy láng bóng;
- Sản xuất các phù điêu kim loại;
- Lắp ráp nhạc cụ.
C) Nhóm III:
- Chạm đục tượng gỗ, đá và kiến trúc cổ;
- Nề (ngoã) kiến trúc cổ;
- Ngành in: Phơi bản in ốp xét; chế tạo khuôn in ống đồng; vận hành máy in
flêxô; phơi bản in flêxô; phân màu điện tử; điều khiển máy in ốp xét 4 mầu trở lên,
máy in cuốn, máy in ống đồng, đúc chữ chì và đổ bản chì.
3. Dược phẩm:
A) Nhóm I:
- Vệ sinh công nghiệp, phục vụ, giao nhận.
B) Nhóm II:
- Rửa tuýp, rửa chai, rửa vẩy ống;
- ủ ống, cắt ống, xử lý bao bì, hấp tiệt trùng;
- Soi thuốc, in trên ống thuốc, in nang, đóng gói thành phẩm;
- Vận hành thiết bị xăng.
C) Nhóm III:
- Xay, rây nguyên liệu; pha chế thuốc tiêm, thuốc viên, thuốc mỡ, thuốc nước,
thuốc dạng kem;
- Đóng hàn thuốc tiêm; dập thuốc viên, bao viên; đóng thuốc vào nang; ép vỉ;
- Vận hành máy xử lý nước vô khoáng và nước cất;
- Chiết xuất cao dược liệu; nấu cao;
- Chiết xuất hoá thực vật;
- Bán tổng hợp và tổng hợp nguyên liệu hoá dược;
- Sản xuất nguyên liệu làm thuốc kháng sinh;
- Sản xuất vacxin.
4. Chế biến lâm sản:
A) Nhóm I:
- Chế biến dầu thảo mộc;
- Trang trí bề mặt gỗ.
B) Nhóm II:
- Sản xuất cót ép;
9

- Sản xuất hàng mây, tre, trúc;
- Chế biến cánh kiến đỏ.
C) Nhóm III:
- Sản xuất ván dăm, ván sợi, gỗ dán;
- Cưa xẻ máy, mộc máy;
- Sản xuất keo dán gỗ;
- Mộc tay;
- Chạm khảm, khắc gỗ;
- Hàn, mài, sửa chữa lưỡi cưa.
5. Công trình đô thị:
A) Nhóm I:
- Quản lý, bảo dưỡng các công trình cấp nước;
- Duy tu mương, sông thoát nước;
- Quản lý công viên;
- Ghi số đồng hồ và thu tiền nước.
B) Nhóm II:
- Bảo quản, phát triển cây xanh;
- Quản lý vườn thú;
- Quản lý hệ thống đèn chiếu sáng công cộng;
- Nạo vét mương, sông thoát nước;
- Nạo vét cống ngang; thu gom đất; thu gom rác (trừ vớt rác trên kênh và ven
kênh);
- Vận hành hệ thống chuyên dùng cẩu nâng rác, đất;
- Nuôi chim, cá cảnh; ươm trồng cây.
C) Nhóm III:
- Nạo vét cống ngầm;
- Thu gom phân;
- Nuôi và thuần hoá thú dữ;
- Xây đặt và sửa chữa cống ngầm;
- Quét dọn nhà vệ sinh công cộng;
- San lấp bãi rác;
- Vớt rác trên kênh và ven kênh;
- Chế biến phân, rác;
- Xử lý rác sinh hoạt, xử lý chất thải y tế, chất thải công nghiệp;

10

.tin học: A) Nhóm I: . . sửa chữa.Quấn động cơ. . . điện tử .Kiểm tra.Gia công bánh răng. máy diezel.Tiện. .. xoắn dây nhỏ. hàn hơi. lắp đặt ống nước.Điều khiển cần trục điện bánh lốp.Sửa chữa ô tô. treo tháo công tơ.Vận hành máy nén khí. .Giáp giấy dây mang điện từ. vạch dấu. giẻ. . . . sửa chữa điện.Sửa khuôn kéo dây. điện. bánh xích. 6. .Chặt hạ cây trong thành phố.Vận hành máy bơm nước có công suất dưới 8. đánh bóng. .Cưa kim loại.Thủ kho. mài bóng. phay. gò. khuôn ép.000m3/h. mài khô kim loại.Trực trạm điện. bào.Làm mui.Sửa chữa dụng cụ ga tàu. lao động phổ thông. .Lắp ráp. . thu tiền điện. đánh cuộn và bao gói dây điện.Vận chuyển nội bộ.Quản lý.Kéo trung.Mài. . .Mộc mẫu. nguội. ghi chỉ số.Kim khí dân dụng.Thủ kho hoá chất. . sang. kéo nhỏ dây kim loại. . doa. ép nhựa.Sửa chữa cơ.Khoan. sơn. . . 11 . khuôn tráng men. . B) Nhóm II: . . vệ sinh công nghiệp. . tuốt lỗ. mài ren. xọc.Lắp ráp khí cụ điện. điện táng.Quấn mô tơ.Giặt quần áo bảo hộ lao động. .Công nhân mai táng.Sửa chữa điện dân dụng. đệm. nề. kiểm định. hàn điện. . mạ điện. bạt ô tô. vận hành đường dây và trạm biến áp ≤ 35 Kv. khuôn bọc dây. . . mài sắc. Cơ khí. hiệu chỉnh. . .

Chế tạo tụ điện.Lọc dầu máy biến thế trong hang hầm. 12 . máy nén khí.Vận hành máy bơm thuỷ lợi có công suất từ 8. các máy sàng tuyển. lái cầu trục. sửa chữa đèn lò. .Sửa chữa. . hoá. .Hàn mài cánh hướng nước. sấy máy biến áp có công suất từ 200 KVA trở lên.Sửa chữa cơ khí điện tại mỏ. . . turbine nước. cân chỉnh. .Lái cần trục 350 tấn trong hầm nhà máy thuỷ điện.Thí nghiệm: Thiết bị điện. trạm biến áp 500 Kv).Sản xuất: Thiết bị điện. điện trong các nhà máy hoá chất. điện trong nhà máy điện. turbine nước.. bơm dầu mỡ. tầu sông. chế tạo máy và thiết bị mỏ. . cánh turbine nước.ép phôi. sửa chữa máy xúc. dập.Hiệu chỉnh: Lò hơi. cắt sắt. .Sửa chữa cơ. . ắc qui trong hang hầm. hòm công tơ vật liệu coposite. . . .Sửa chữa tầu biển. nhiệt luyện kim loại.Sửa chữa đường dây cao thế có điện áp = < 35 Kv (không mang điện).Quản lý. điện cao áp.Sửa chữa.Kiểm tra chất lượng sản phẩm. thiết bị thuỷ lực.000m3/h trở lên.Địa chất quan trắc địa hình. pha trộn.Sửa chữa đầu tầu hoả và toa xe.Vệ sinh công nghiệp (trong các nhà máy điện. làm sạch vật đúc. . . . vận hành đường dây cao thế có điện áp từ 66 Kv đến dưới 500 Kv. . sàng cát. . . máy khoan xoay cầu. hàn trong buồng kín.Điều khiển cần trục chân đế. . . kiểm nhiệt.Phóng nạp ắc qui trong hang hầm. . . bảo ôn lò hơi.Sản xuất linh kiện điện tử. . . máy diezel.Khoan phun bê tông bằng máy nén khí cầm tay (ngoài hang hầm). . vật liệu cách điện.Sửa chữa: Van hơi. . sửa chữa ô tô mỏ. . máy đúc cột điện bê tông ly tâm. .Vận hành máy bện cáp nhôm. tin học.Lắp ráp. C) Nhóm III: . sửa chữa thiết bị điện tử tin học. vận hành thiết bị điện tử.Nạp ắc quy.Sơn trong buồng kín.Rèn búa lớn. thiết bị trạm biến thế. máy gạt. băng tải than. .Đúc mẫu chảy.

7. máy bơm nước nhà máy thuỷ điện. .Khoan phun bê tông trong hang hầm.Vận hành.Vận hành. . . bảo dưỡng thiết bị thông tin vệ tinh. . bảo dưỡng thiết bị viba số.Vận hành. . thiết bị thuỷ lực. hệ thống thông gió trong hầm nhà máy thuỷ điện. turbine khí.Vận hành.Đóng tầu và phương tiện vận tải thuỷ. cửa đập tràn. bảo dưỡng máy phát thanh. bảo dưỡng. cáp lực trong hang hầm. . cáp thông tin. . thiết bị cơ khí thuỷ lực cửa nhận nước. tầu. . . bảo dưỡng tổng đài quang. . máy bay. . bảo dưỡng thiết bị nguồn. .Vận hành. sửa chữa đường thuê bao.Quản lý. ép nhựa bakelite. 13 . sửa chữa thiết bị viba analog.Tán đinh cầu.Sửa chữa: Lò hơi trong nhà máy nhiệt điện. . bảo dưỡng.. . hàn trong nhà máy hoá chất.Tự động điện và nhiệt điện trong nhà máy hoá chất.Vận hành. thiết bị trong nhà máy điện.Vận hành: Cần trục trong hầm máy phát điện. hệ thống thông gió trong hầm nhà máy thuỷ điện.Công nhân hoá ở các nhà máy điện.Nấu. B) Nhóm II: . thiết bị đầu cuối.Cạo rỉ. trộn tẩm. . siêu âm. .Vận hành. .Kiểm tra kim loại bằng quang phổ. bảo dưỡng máy phát hình. .Sửa chữa: Đường dây cao thế đang mang điện. bảo dưỡng. phun cát tẩy rỉ trong thùng kín và trong hang hầm.Vận hành. thiết bị chính máy. sơn.Vận hành.Vận hành. . vận hành đường dây 500 Kv. đường dây 66 Kv trở lên (không mang điện). thiết bị điện. .Hiệu chỉnh thiết bị điện.Sơn.Vận hành. sửa chữa máy thu phát VTĐ. cần trục trong hầm máy phát điện. sửa chữa máy tải ba. . . . bảo dưỡng tổng đài điện tử.Tự động điện và nhiệt trong các nhà máy điện. bảo dưỡng. Kỹ thuật viễn thông: A) Nhóm I: .

Xây dựng đường băng sân bay.Xây dựng đường giao thông. đo đạc xây dựng. .Sửa chữa cơ khí tại hiện trường. bảo dưỡng thiết bị điện tử. thuỷ tinh: 8. . . .Khảo sát. sửa chữa cáp biển. đường ống. . .1. . vật liệu xây dựng. thiết bị. . .Xây lắp thiết bị trạm biến áp. sửa chữa thường xuyên đường bộ. sắt. . tin học. thí nghiệm hiện trường.Bảo dưỡng máy thi công. đường bộ. .Xây lắp công trình thuỷ.Bảo dưỡng.Lắp đặt turbine có công suất < 25 Mw.Lắp đặt máy móc. .Vận hành các loại máy xây dựng. đường thuỷ nội địa.Lắp ghép cấu kiện. .Lắp đặt turbine có công suất > = 25 Mw. 8. . 14 .Công nhân địa vật lý. sửa chữa cáp kim loại. .Xây dựng công trình ngầm. . gác chắn cầu chung thuộc ngành đường sắt. . Xây dựng cơ bản.Quản lý.Xây lắp cầu..Duy tu. . .Công việc thủ công khác. đường sắt.Tuần đường. . .Bảo dưỡng.Bảo dưỡng. sửa chữa cáp sợi quang.Mộc. lắp cầu phao thủ công. C) Nhóm III: . . Xây dựng cơ bản: A) Nhóm I: . bảo dưỡng đường băng sân bay.Vận hành. tuần cầu. tuần hầm đường sắt. . .Bê tông.Kéo phà. B) Nhóm II: .Sơn vôi và cắt lắp kính. .Xây lắp đường dây điện cao thế. sành sứ.Gác chắn đường ngang. nề.

. + Vệ sinh công nghiệp và các loại lao động phổ thông khác.Sản xuất tấm đan cách nhiệt từ sợi bazan. . xây vá lò nung. . vận hành trung tâm cụm. . 8. xi măng. PE. vận hành thiết bị xuất xi măng.Xây dựng công trình ngoài biển.Sản xuất khuôn mộc mẫu. sản xuất vỏ bao xi măng bằng bao bì PP. + Thủ kho vật tư. Vật liệu xây dựng: A) Nhóm I: .Đại tu. phân ly.Sản xuất xi măng: Vệ sinh công nghiệp trong phân xưởng sản xuất chính. vận hành hệ thống máy 15 . vận hành hệ thống bơm vận chuyển bột liệu. làm mới đường sắt..Sản xuất đá hộc. ngói đất sét nung. clinker. cát dùng thí nghiệm vật liệu xây dựng. máy đánh đống.Sản xuất đá nguyên liệu bazan. vận hành máy bơm nước trong nhà máy. sửa chữa cơ khí. . công trình đầu mối thuỷ lợi. . băng cân định lượng.Sản xuất tấm lợp. .Xây dựng công trình thuỷ điện.Sản xuất xi măng: Vận hành hệ thống lọc bụi.2.Sản xuất tấm panen cách nhiệt.Đứng lò nấu chảy đá bazan và tạo sợi siêu mảnh (BOCAN).Thí nghiệm vật liệu xây dựng. phân tích thí nghiệm trong sản xuất xi măng. B) Nhóm II: .Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. thiết bị phụ tùng.Sửa chữa lò nấu chảy đá bazan và các máy dệt tấm đan từ sợi bazan. sản xuất vữa xây dựng. bảo dưỡng vật liệu xây dựng. đá dăm. . . . vận hành cầu trục kho nguyên liệu. . C) Nhóm III: . vận hành hệ thống các thiết bị vận chuyển. . điện trong nhà máy.Sản xuất matic. .Sản xuất đá ốp lát.Sản xuất xi măng: + Sản xuất vỏ bao xi măng bằng giấy grat.Sản xuất gạch. . cần trục chân đế. máy cào. .Sản xuất đá ba. cầu rải.Khai thác cát sỏi. + Lấy mẫu. . .

16 . . gốm. . .ủ bán thành phẩm lò hấp thuỷ tinh. .In. . .3. . Sành sứ. vận hành thiết bị cấp liệu.Đóng gói sản phẩm. . trao đổi nhiệt. . bốc dỡ bình phích.Tạo hình khuôn con trong sản xuất sứ.Đóng gói sành.Vận chuyển nguyên liệu tại nơi làm việc.Nung vôi công nghiệp. .Chăng tóc.Chập bình phích.Giữ khuôn. .Sản xuất giấy hoa. dấu. . vận hành trung tâm nhà máy. lật khuôn sứ cách điện loại nhỏ. . làm tụ đèn. .Sửa lật khuôn sứ. gốm. 8. đề can trên mặt sản phẩm.Cắt vỏ. vít miệng bóng đèn. . gốm. . buồng đốt canxinơ.Đổ rót sản phẩm sứ loại nhỏ.Sửa.Vận hành trạm ô-xy trong sản xuất bóng đèn điện.Tráng men sứ gốm. gốm.Đóng gói sản phẩm.Pha chế tráng bột huỳnh quang. gốm dân dụng. màu in cho sứ. . làm loa. đốt đèn thử sáng. tháp điều hoà. B) Nhóm II: .Xây sứ cách điện loại nhỏ. . sửa khuôn thuỷ tinh. sứ. .Đệm a-mi-ăng trong sản xuất phích nước nóng lạnh. thiết bị làm nguội clinker.Rút khí.Gắn. vận hành máy sấy. thuỷ tinh: A) Nhóm I: . gắn đầu bóng đèn. . ráp sản phẩm sứ gốm. gia công hoá chất sản phẩm bóng đèn.Kiểm tra bán thành phẩm thuỷ tinh.nghiền bi. . . vận hành máy đóng bao xi măng. . . vận hành máy nén khí cụm. vận hành máy rơnghen (QCX).Hàn điện cực dây dẫn bóng đèn. .Thông điện.Vẽ sản phẩm sứ. lò nung.

. 9.Vận hành máy nghiền bi. .Sản xuất khuôn đầu. ép cao lanh. ..Vận hành máy nghiền sa-mốt.Sửa sứ cách điện loại lớn.Vận hành máy ly tâm. .Tạo hình bằng phương pháp rót sứ loại lớn. hàn thiếc.Cân trộn nguyên liệu. thạch anh. . chì.Vít phích nước nóng lạnh.Phụ kéo đáy.Kiểm tra ruột phích. . ép thuỷ tinh.Thu hồi.Lật khuôn sứ cách điện loại lớn. . .Vận hành lò argông.Xếp dỡ sản phẩm sứ. .1.Cắt cổ.. thạch cao.Tạo hình bao chịu lửa. hoá chất. .Vận hành lò khí than. ủ ruột phích.. .Sấy. . địa chất. C) Nhóm III: .Lọc. trường thạch.Sản xuất khuôn mẫu. gốm ra vào lò. gốm dân dụng. . tráng bạc ruột phích. Luyện kim: A) Nhóm I: 17 .Rút khí phích.Xử lý.Nạp dung dịch tráng bạc. . . hoạt thạch. . Trong sản xuất gốm sứ. .Cân nguyên liệu con. . phụ vít miệng phích. . . thổi.ép tinh và luyện tinh phôi liệu. .Xây theo phương pháp dẻo sứ cách điện loại lớn.Rút khí bóng đèn huỳnh quang. .Xây theo phương pháp dẻo sứ. . Luyện kim. .Kéo. . pha chế nguyên liệu nấu thuỷ tinh. đo đạc cơ bản: 9. điều chế ni-t-rat bạc trong sản xuất phích nước. . . cắt đáy bình phích.

. . vận hành băng tải. XLPE. PU. . . . . vệ sinh công nghiệp.Phụ cán thép. 18 .Lái cần trục. . chuẩn bị nguyên liệu cho lò. hạ thế/ngầm.Nắn thép. vận hành máy nghiền.Sàng than cốc..Hầm than luyện than cốc.Vận hành lò hơi ở các doanh nghiệp công nghiệp nhẹ đốt lò dầu. . xử lý khuyết tật thép cán. cắt hơi phôi đúc và phối liệu cho lò.. ô xi hoá kim loại màu. . coi nước lò cao.Thăm tường lò cao. . ép nhựa. B) Nhóm II: . . gia công khuôn.Lái xe cân liệu lò cao.Cắt điện.Bốc sắt. . ủ. vận hành máy hút gió.Hàn điện. . bơm dầu. bơm mỡ. . vận hành nồi hơi. phân tích quặng và sản phẩm kim loại.). luyện kim và lao động phổ thông. đài A luyện gang.Vận hành xe hứng.Vận hành lò hơi ở các công ty công nghiệp nhẹ đốt lò than. thao tác đài B. .Lấy mẫu.Mài cắt gạch chịu lửa. bơm nước. rửa a-xít. rửa khí than. cưa cắt thép nguội.Tinh chỉnh thép cán. tráng men dây điện từ (PVF. ủ kim loại. PEW. . vận chuyển nội bộ. dỡ liệu.Sửa chữa lò tôi. . lò xấy.Sửa chữa các loại đồng hồ đo trong thiết bị luyện kim. PE. phục vụ. hàn hơi.Kéo dây lớn kim loại màu. . làm sạch vảy cán. .Pha trộn hỗn hợp làm khuôn đúc. vận hành trạm điện từ.Dàn khuôn kim loại cho xưởng đúc.Thủ kho đúc. .Phân tích hỗn hợp làm khuôn đúc. sửa chữa lò luyện kim.Điều chỉnh van hơi nước. thao tác sàn làm nguội. . . sửa chữa lò luyện cốc. .Sấy khuôn. . . .Lái máy cán thép. . ..Vận hành lò tôi.Xoắn cáp./ Trung thế. Bọc nhựa dây điện (PVC. kéo dây thép. treo).ủ đồng. . bao gói sản phẩm luyện kim. lọc.Kiểm tra chất lượng sản phẩm. ruột đúc khuôn đúc. nguyên liệu luyện thép.Phụ trợ. .Phối liệu thiêu kết.

.Điều nhiệt.Luyện hợp kim sắt (ferô hợp kim).Nấu gang.Làm sạch vật đúc.Thao tác trước lò cao. bồn dập cốc. lò chuyển. 9. . nấu luyện kim loại mầu.Nấu rót kim loại. . cán. dỡ thỏi thép. . phá khuôn. .Luyện thép lò điện.Dập đinh.Nạp liệu lò điện. lò bằng. .Thao tác cán thép. luyện co lanh đông. 19 .Phụ trợ. làm khuôn. nạp liệu và vận hành lò mitxe.Luyện gang lò điện.Điều khiển máy thiêu kết. . . phục vụ. . .Luyện gang lò cao. lò bằng. đúc.Luyện đôlômít. lò nung thép để cán. . đúc thỏi thép.Trực lò điện. dệt kẽm gai.2.Điều khiển xe dập cốc. . nấu thép ở nhà máy cơ khí.Nấu. hồ điện cực. bạc.Thao tác lò gió nóng. . .Thuỷ luyện hợp kim bột. .Thợ kim hoàn (chế tác vàng. .Đúc liên tục gang.C) Nhóm III: .Chưng dầu cốc.Nhiệt luyện kim loại. đầm lò điện. điều khiển xe tống cốc. thép.Điều khiển xe chặn cốc. . . .Nhiệt luyện hợp kim bột. . lò bằng. mạ kẽm. Hoá chất: A) Nhóm I: . . hàng trang sức).Vận hành máy giao hoán. . ép kim loại màu và hợp kim.Đóng cửa lò luyện cốc. nấu bột kéo dây. vệ sinh công nghiệp.Đập cục thiêu kết. . quặng phản thiêu kết. thao tác lò ủ thép. . . sàn đúc gang lò cao. .Điều khiển xe rót than. .Dệt lưới thép. . .

nitrô và hyđrô. băng tải lò khí than. bột nhẹ. .Sản xuất zeolite. máy nén khí. . . .Vận hành thiết bị thu hồi glucerin.Vận hành hệ thống thiết bị hoà tan. .Dập mũ đồng. . nạp khí C2H2. .Gói.Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất bao bì PP.Vận hành thiết bị trộn ướt. . cô đặc phèn.Vận hành thiết bị sản xuất kem giặt. bao gói que hàn điện. đánh bóng ống kim loại. cắt.Sản xuất mút nguyên liệu.Vận hành băng tải urê. . . .Vận hành thiết bị cô lại. .Vận hành tháp phân ly ô-xy. .Xử lý nguyên liệu thuốc bọc que hàn.Vận hành thiết bị sản xuất sữa vôi. quấn chỉ cực dương.Vận hành máy cắt.Sản xuất phèn kép. .Vận hành hệ thống nạp điện ắc quy. . lau. tinh luyện dầu mỡ. mạ. nồi hơi. . . xà phòng bánh các loại.Vận hành máy nén khí nguyên liệu cho sản xuất hoá chất. ép que hàn điện. . .Vận hành máy bơm dung dịch.Pha chế xi. PE.Vận hành máy thiết bị lọc bụi điện. lọc túi.Vận hành thiết bị tuyển trọng lực. hồ điện dịch. quạt trong sản xuất hoá chất.Vận hành thiết bị khuấy.Chống ăn mòn thiết bị hoá chất. . . 20 .Vận hành hệ thống thiết bị phối liệu.B) Nhóm II: . .Chế tác đá quý và hàng mỹ nghệ. . tinh chế nước muối. khí đốt. kem đánh răng. .Lắp ráp.Vận hành lò sấy.Thủ kho nguyên liệu và sản phẩm hoá chất.Vận hành máy sinh khí. . cặp. . . trộn sơn. . . sáp.Vận hành thiết bị đông lạnh. ép bánh. C) Nhóm III: . hoàn chỉnh các loại pin.Vận hành máy đóng bao urê và phân lân. chuốt lõi que hàn. .

tráng vải mành.Sản xuất băng tải công nghiệp.Sản xuất các loại điện cực. .Trung hoà. . dây curoa. mực in. mực in.Xay trộn than.Vận hành máy chỉnh lưu. .Sản xuất lá cách ắc quy chì. mực in.Vận hành thiết bị nghiền cán sơn. . .Vận hành hệ thống thiết bị tuyển nổi.Chế tạo cốt hơi. phối liệu trùng hợp PVC. vôi.Chế tạo ống xát gạo. . đóng thùng đất đèn. ống hút 203. . sửa chữa ắc quy chì. xuất toa phân bón super phốt phát. . cốt nước.Phối liệu cao su. .Cô đặc dung dịch sút.Lắp ráp.Gia công thuốc bọc que hàn. . bán thành phẩm vo viên NPK. . pha mầu sơn.ép xuất các mặt hàng cao su. .Phân tích hoá nghiệm.Bốc xếp vận chuyển than đen (than hoạt tính).Vận hành thiết bị thành hình săm. vận hành lò sản xuất phèn. vải PVC và cuốn tấm cao su.tô. . . . nhựa trong công nghệ sản xuất sơn.Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất chất phụ gia.Vận hành lò sản xuất than hoạt tính.Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất bột giặt tổng hợp. đất đèn. . lốp các loại.Vận hành máy đập. thuốc trừ sâu vi sinh. . nung graphít.Vận hành thiết bị điện giải sản xuất xút. . . .Muối sơn. . .Sản xuất vỏ bình. .Phối liệu dầu. trộn bột PVC. vải phin.Phối liệu hoá chất cao su sống. .Nghiền. nghiền.Phối liệu. kiểm tra chất lượng hoá chất. .Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất thuốc tuyển. . 21 . .Chế tạo cao su tái sinh.Đắp vá lốp ô . sấy quặng. . . nắm nút ắc quy chì.. . . . sản xuất keo sơn.Vận hành máy cán.Lưu hoá các sản phẩm cao su. .

Vận hành hệ thống thiết bị điều chế super phốt phát.Vận hành hệ thống thiết bị lưu hoá xăm. kết tinh clorua amon (NH4Cl) trong sản xuất cacbonát natri (Na2CO3).Vận hành máy nén khí amôniac (NH3).Vận hành lò đốt pyrit. .Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất thuốc trừ sâu và chất phụ gia. hở) cao su.Vận hành thiết bị tổng hợp urê. .Vận hành hệ thống thiết bị thu hồi amôniac (NH3). .Tinh chế khí than. . .Vận hành hệ thống thiết bị lọc.Vận hành thiết bị tổng hợp amôniac (NH3).Vận hành hệ thống thiết bị cô đặc. pha chế axit H2SO4.Vận hành hệ thống thiết bị sấy.Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất clorátkali (KClO3). . ống dẹt.Sản xuất một số muối vô cơ đặc biệt Na3PO4. . .. . . . lưu hoá các phụ tùng máy bằng cao su. Na2SiF6.Vận hành thiết bị sản xuất tanh ô-tô. . . hàn lắp thành ắc quy chì. nung sođa. lốp các loại. .Cắt vải dán ống lốp máy bay.Vận hành thiết bị sấy khí clo (Cl2).Vận hành lò cao sản xuất phân lân.Vận hành lò khí than trong sản xuất phân đạm (urê).Vận hành máy nén cao áp trong sản xuất phân đạm (urê).Hoá thành lá cực trong sản xuất ắc quy chì. .Sửa chữa thùng điện giải trong công nghệ sản xuất NaOH (xút).Vận hành thiết bị sản xuất clorua amon (NH4Cl). 22 . hấp thụ axit. . . xe đạp.Vận hành hệ thống thiết bị sản xuất axit nitơric (HNO3)..Vận hành hệ thống thành hình sản phẩm cao su. .Đúc hợp kim chì. .. xe máy.Chế tạo các loại ống dẫn. . lưu huỳnh trong sản xuất axit sunfuaric (H2SO4). . . .Vận hành thiết bị luyện (kín.. . axít clohyđric (HCl).Vận hành hệ thống thiết bị chuyển hoá CO (Oxyt cacbon).Vận hành hệ thống thiết bị cacbonát hoá trong sản xuất sođa. . . .Vận hành hệ thống lọc. sấy các sản phẩm độc hại.Đóng bình các sản phẩm hoá chất độc. . . luyện chì tái sinh. . . NaF.

hố địa chất. .Lộ trình tìm kiếm. . địa vật lý. 9. 23 . .Tạo hạt nhựa PVC. . trát cao lá cực ắc quy chì. sửa đường địa chất.Xây lắp tháp khoan địa chất.4. . .Mài đá thủ công.Tăng dầy điểm khống chế trên ảnh.Làm đường. .Đào lò ngang. . Đo đạc bản đồ: A) Nhóm I: . sản xuất keo dán PVC.Vận hành lò nung sản xuất đất đèn.Vận hành máy tiếp xúc chuyển hoá khí SO2 (sunfurơ) thành khí SO3 (sunfuaric) trong công nghệ sản xuất axit sunfuaric. . ..Vận hành hệ thống sản xuất sườn cực ắc quy chì.Đào giếng địa chất. vệ sinh công nghiệp.Sản xuất các sản phẩm hoá chất tổng hợp bằng coposite trong đóng sửa tàu thuyền. . C) Nhóm III: .Sản xuất dung dịch khoan.In. .Nghiền bột chì. làm nền khoan.Đào hào. . . Địa chất: A) Nhóm I: .3.Khoan tay địa chất. phục vụ. chụp. mài lát mỏng.Đo vẽ địa hình bằng ảnh (trong nhà). giã mẫu. . . 9.Đãi mẫu trọng sa.Đào lò thượng. cơ giới.Sửa chữa. sản xuất dụng cụ trắc địa. trắc địa. vận hành thiết bị phục vụ khoan. cắt. nắn. .Phối liệu các chất trong sản xuất điện cực. làm cầu cống địa chất.Khoan máy địa chất.Phụ trợ.Biên vẽ bản đồ. B) Nhóm II: . . lò dưới giếng. sửa chữa máy trắc địa.Đào giếng dưới lò. dán ảnh. . . .

24 .Đo ngắm. . . ghi sổ tam giác và đường chuyền.Đo ngắm ghi sổ thuỷ chuẩn. . .Chọn điểm tam giác và đường chuyền. .Chọn điểm chôn mốc thuỷ chuẩn.Đo khoảng cách bằng phương pháp vật lý. . . B) Nhóm II: .Đo khống chế ảnh.Đo vẽ địa hình bằng ảnh (ngoài trời).Đo vẽ chi tiết bằng ảnh.Tính toán trắc địa cơ bản.Dựng cột tiêu. .Đo thiên văn. chôn mốc tam giác và đường chuyền. đo trọng lực. ..

.Sản xuất nẹp chỉnh hình.Vận hành máy sàng tuyển.Gia công và hoàn chỉnh bản mạ..Phơi bản. chỉnh lưu. B) Nhóm II: . 11.Lái cẩu > = 25 tấn. .Vận hành máy khoan xoay cầu. .Chụp ảnh. .In số vòng.Vận hành máy in màu. . . chuyển tải than. . máy xúc > = 4m3/gầu.Vận hành máy khoan dập cáp. vần đá trên băng chuyền. ..Vận hành máy khoan tay. xử lý nước thải.Băng đa. in taglio.Sản xuất chân tay giả bằng gỗ bọc nhựa. C) Nhóm III: . đánh đống. quạt gió. in số phẳng. KCS ngoài trời. 12.10. tháo máng. đóng gói giấy bạc. bằng nhựa. . .Vận hành máy bốc.Đóng giầy chỉnh hình. . máy gạt < 180 CV.. đếm. bơm. 25 . quang lật.In phủ.In sinultan. cần trục cảng. máy gạt > = 180 CV.Vận hành các loại thiết bị lộ thiên: Trạm điện. .Nổ mìn lộ thiên. sửa chữa đường mỏ. . B) Nhóm II: . In tiền: A) Nhóm I: . lái cần cẩu < 25 tấn. . .Vận hành máy cắt.. Chỉnh hình: . máy xúc < 4m3/gầu. rót.Mạ bản in taglio. Khai thác mỏ lộ thiên: A) Nhóm I: Các công việc thủ công: sàng. cuốc. bằng nhôm. tời. sản xuất bản in simutal chế tạo lô sáp lông.. .

56 3.2 3.8 768.5 1.67 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.1 725.85 536. thuộc da.50 606. Dệt.78 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.65 643.49 4.65 643.13 617.5 3.0 1012.6 2. THANG LƯƠNG 6 BẬC Đơn vị tính: 1000 đồng Ngành/Nhóm ngành I Bậc/Hệ số.0 3.55 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449. Chế biến lương thực.Hệ số 1.5 2.8 841.0 2.20 701.0 3.09 2.01 582.60 1044.3 1276.67 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.74 504.06 3.22 2. giấy.90 3.42 2.Hệ số 1.7 2.4 887.0 2.A.0 Nhóm II .Hệ số 1.80 1102.Hệ số 1.9 2.22 2.1 1218.1 1218.5 Nhóm III .Hệ số 1.45 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 420.4 1064.55 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449. thuỷ sản Nhóm I 26 .5 3.42 2.3 2.0 1012.0 Nhóm II .85 536.8 841. Nông nghiệp.18 922.80 1102.2 3. mức lương V II III IV VI 1. may Nhóm I .Hệ số 1.40 742. giả da.9 2.2 3.0 1.5 2.49 4.8 768.01 582.00 870.5 2.90 3. thuỷ lợi.2.20 701.0 1. thực phẩm Nhóm I .3 Nhóm III .67 4.18 922.

0 1012.07 4.3 1421.90 3.13 617.5 3.0 Nhóm II .06 3.4 887.78 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.8 983.Hệ số 1.2 3.40 742.1 1218.8 841.8 841.9 2.0 Nhóm II .40 742.9 2.42 2.Hệ số 1.Hệ số 1.55 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 449.49 4.0 2.6 2.56 3.67 2.2 1151.3 1392.71 3.78 2.24 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 536.1 1218.0 5.Hệ số 1.2 4.0 1012.9 951.8 768. DẦU KHÍ Nhóm I 27 2.Hệ số 1.8 841.97 4.9 2.Hệ số 1.67 4.22 2.3 582.01 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.0 .65 643. Lâm nghiệp Nhóm I Nhóm II .28 3.7 2.5 649.6 6.85 2.49 4.67 4.67 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.4 1064.0 Nhóm III .2 617.34 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 565.42 2.Hệ số 1.4 887.3 Nhóm III .06 3.5 678.01 582.42 2.1 1218.0 1012.82 3.80 1102.90 3.20 701.4 1064.49 4.13 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516.56 3.0 . XĂNG DẦU Nhóm I .67 2..Hệ số 1.18 922.5 1.85 536.39 4.95 2.3 1276.5 2.3 582.20 701.7 2.01 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 484.90 817.20 701.3 1276.90 3.0 2.80 785.1 1180.

9 951.5 649.0 Nhóm II .97 4.7 2.24 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 536..48 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 594.1 1049.8 1267.2 7.56 3.85 2.0 Nhóm III .2 617.3 1392.2 28 2.28 867.Hệ số 1.28 867.5 719.3 1531.71 3.13 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 516. KHAI THÁC MỎ HẦM LÒ .4 887.62 4.3 1276.3 1531.37 5.5 719.05 2.1 1049.80 785.Hệ số 2.2 .6 2.Hệ số 2.99 3.37 5.8 1267.78 2.4 1064.06 3.62 4.48 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 594.2 1151.2 2.Hệ số 1.67 4.28 3.99 3.05 2.40 742.

+ Sản xuất bột canh. hòm. + Vận hành máy dán nhãn và xếp sản phẩm vào thùng. + Vận hành máy rửa chai. xay sắn. . dán nút. + Phân loại bánh kẹo. bún khô.ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG THANG LƯƠNG 6 BẬC (A. Chế biến lương thực. nấu. đóng. . + Múc nhựa. đóng thùng. kiện. dập nút chai. + Chế biến sản phẩm ong. đóng túi. kem sữa tươi. sữa.. bia. cắt nhãn. bánh phồng tôm. + Sản xuất cà phê hoà tan.. B) Nhóm II: . lọc mạch nha. dán hộp. máy thanh trùng. + Đóng kiện. miến. + Sản xuất sữa đậu nành. 29 . cưa. vận chuyển thuốc lá bao các loại trong kho thành phẩm. nước giải khát: + Đun hoa. xay malt. + Bảo quản lương thực. + Vệ sinh công nghiệp. + Xử lý keo protein.Sản xuất rượu. cắt li-e. thực phẩm: A) Nhóm I: . . chiết bia rượu. nước chấm. + Chuẩn bị nguyên liệu sản xuất đồ hộp. + Giao nhận sản phẩm. tút. dán hòm đựng mì. thực phẩm còn lại: + Đóng gói sản phẩm.Chế biến và sản xuất đường. thực phẩm. bánh phở khô. + Giao nhận. máy dán nhãn. nấu. bánh kẹo: + Điều khiển xe nâng bột trong sản xuất sữa. nước giải khát trong dây chuyền sản xuất. + Sản xuất mì sợi. xếp lô thuốc lá.2): 1. + Điều khiển máy ghép mí hộp sữa.Chế biến lương thực. + Sản xuất bao bì.Chế biến và sản xuất thuốc lá: + Vận chuyển thuốc lá bao trong dây chuyền sản xuất.. nước giải khát: + Đẩy két bia. + Xay gạo. bia. sữa chua. chỉnh lý giấy tinh bột.Sản xuất rượu. + Kiểm tra chất lượng thuốc lá bao.

rửa thùng bia bốc. chiết bia rượu nước giải khát. + Bốc lá thuốc và vận hành các loại máy: dịu. + Phân loại thuốc điếu. rượu bàn tròn. + Rang. + Bó thuốc điếu. . vận hành máy xiết nút. nạp và bảo quản bình chứa CO 2. + Đường hoá. + Vận hành hệ thống xử lý nước. trích ly. + Bốc bia. cuối goòng. + Bỏ sợi và vận hành máy cuốn điếu. soi chai thành phẩm. két trong sản xuất. + Giao nhận bốc xếp bán thành phẩm. 30 .. gạt lon. soi bia lạnh. nấu. sấy phun cà phê hoà tan. vận chuyển nguyên liệu. sửa chữa thiết bị thu hồi khí CO 2. + Vận hành thiết bị chưng cất cồn. hạ vỏ.+ Quay đá. đột dập nút. + Bốc xếp thủ công thùng.. sấy sợi. phân tích cồn rượu. thuốc vụn. + Đóng đai két rượu. + Vận hành thiết bị trong dây truyền nấu. thái. + Bốc đầu goòng. lên men. đóng chai. vận hành nồi hơi đốt dầu. phân ly lá thuốc. + Cắt tôn. ủ. hút sợi. điều chỉnh. bỏ lon. + Vệ sinh môi trường.Chế biến và sản xuất thuốc lá: + Phân tích. lọc. hấp. + Cân đong. sửa chữa máy nén khí lạnh. xé mốc. + Chưng cất hương liệu. thuốc gam. + Vận hành. chọn vỏ chai. đập cuộng. cẩu thùng. + Rửa thùng keg. + Vận hành. + Vận chuyển nội bộ. + Vệ sinh công nghiệp.. + Vận hành máy gắp két khỏi kệ. + Pha chế hương liệu. rũ tơi. + Bỏ chai. chuyển đầu lọc vào khay. cất. + Sản xuất hộp catton đựng thành phẩm. + Soi vỏ chai. đóng két gỗ.

+ Vận hành máy đóng bao. + Vận hành thiết bị pha trộn nguyên liệu. + Rũ. vuốt. vận chuyển trong ca). cắt. . xén giấy và bao gói thuốc vụn. bơm sấy. xả bã. lọc khử mùi.). + Vận hành các loại thiết bị: Định hình. trộn. dọn dẹp. kết tinh). lọc tạp chất và tẩy màu. thiết bị bơm rót dầu (lỏng. sảy đóng bao. thực phẩm còn lại: + Nạp mì. sữa. nước cốt dừa). bánh kẹo: + Pha trộn nguyên liệu. + Sản xuất các loại bao bì (giấy. nhựa). kiểm tra. + Sản xuất sữa tươi thanh trùng. nấu và vận hành thiết bị tạo sữa. dán nhãn hộp sữa. + Định hình. máy hút bụi. + Xay bột nấu hồ. 31 . + Kiểm tra chất lượng lá thuốc và thuốc điếu. + Bốc xếp (cung cấp bao bì. sản phẩm khác của ngành theo công nghệ lên men (thạch dừa).Chế biến và sản xuất dầu thực vật: + Hyđrô hoá dầu. trộn đường sữa khô. cán bột. nạp nitơ và đóng bao hộp sữa. hấp.+ Vận hành lò sấy điếu. phân tích. + KCS (lấy mẫu. + Vận hành máy ghép đáy hộp. súc rửa bao bì. khử axit. vệ sinh. rót bơ sữa. + Thủ kho (bảo quản. chiên mì lò dầu. dán nhãn. nhập xuất).Chế biến và sản xuất đường. sấy. . hấp. + Kiểm tra ký mã hiệu và vận chuyển nội bộ.Chế biến lương thực. + Bao gói thuốc. . đóng gói. + Sản xuất đường glucôza (cô đặc. máy đóng giấy bóng kính. kiểm tra sau khi chiên. vệ sinh nhập kho. + Điều khiển thiết bị: Hoà. hâm. trích ly. + Vận hành hệ thống thiết bị nghiền. + Sản xuất phụ phẩm. cắt. định hình. + Sản xuất đường mía: Kiểm nghiệm trên dây chuyền.. + Chế biến thức ăn gia súc. sàng. đặc). + Vận hành các loại thiết bị: Tẩy trung hoà. công nghệ tiệt trùng (sữa dừa. + Vận hành thiết bị đóng. máy điều tiết. + Điều khiển thiết bị xay. báo cáo.

+ Chế biến đồ hộp thực phẩm. + Vận hành hệ thống gia nhiệt bốc hơi nước xi rô. + Pha chế và vận hành máy bơm hoá chất. + Rũ tơi. vận chuyển kiện thuốc lá vào máy hấp và chuyển sang phối trộn sau khi sấy. + Đóng kiện lá thuốc. + Làm việc trong lò lên men. 32 . + Bốc xếp. tinh chế và làm sạch đường glucôza. + Vận hành máy ly tâm đường. lên men. + Vận hành hệ thống lắng lọc. . rửa kíp.+ Chế biến chè các loại. sữa. pha chế hương liệu. diệt men. rửa men. + Giết mổ. + Hạ nhiệt độ lọc trong hầm lạnh. bánh kẹo: + Vận hành hệ thống máy ép mía.Chế biến và sản xuất thuốc lá: + Xử lý mốc lá thuốc. + Vận hành và bốc lá thuốc ở đầu và cuối máy sấy. + Vận hành lò sấy thuốc điếu. trợ tinh hồ đường. C) Nhóm III: . chế biến gia cầm. . + Thuỷ phân tinh bột. + Vận hành máy sản xuất giấy tinh bột.Chế biến và sản xuất đường. . đo độ PZ và điều chỉnh lên men trong hầm lạnh. + Pha chế và vận hành các máy cắt dập sản xuất xà phòng. + Bơm bia. làm héo. + Sản xuất muối thủ công. + Vận hành nồi hơi đốt than. + Chế biến cà phê nhân. phối trộn và làm dịu. nấu đường. + Tráng parafin trong bể chứa rượu. + Nướng bánh. bia.Sản xuất rượu. nước giải khát: + ép. + Làm việc trong kho lạnh từ 50C trở xuống. vò chè. ủ.Chế biến và sản xuất dầu thực vật: + Xử lý nguyên liệu và vận hành thiết bị trong dây chuyền ép dầu thô.

đánh số.Thuộc da. cắt biên. văn phòng phẩm: + Lắp ráp thành phẩm bút máy. cuốn. gia công màng mỏng nhựa. cắt. cao su. + Bao gói. trộn. B) Nhóm II: .Sản xuất sợi. + Sấy. + Thổi bụi. lúa mì. chế biến gia súc. . lạng khối xốp PU. nhuộm. ớt. bỏ diêm vào bao. + Kiểm tra thành phẩm. thành phẩm. đáy bao. lộn vải. . lộn bẻ. giấy. xay. đóng gói. Dệt. . chép kiểu thảm. thuộc da. + Kiểm nghiệm viết tròn bút máy. giả da. đóng gói. + Kiểm tra thành phẩm. pha trộn hạt tiêu. + In tráng vecni trên kim loại. + Là. sản xuất đồ dùng bằng da: Kiểm tra thành phẩm. + Kiểm tra thành phẩm.Sản xuất sợi. may: A) Nhóm I: . . thêu.Sản xuất diêm: + Dán ống bao.Sản xuất đồ dùng sắt tráng men. nhuộm. bao gói nhựa. kẻ giấy. + Cắt. cắt. bao gói.Chế biến lương thực. nhôm. xát lúa gạo. sàng. . đóng kiện. sao chụp sơ đồ.. cân. bút bi. in hoa: + Dệt thảm. soi mật độ. + Sản xuất mực các loại. giấy than. bao bì bằng nhựa và cao su: + Cắt. + Lắp ráp hộp quẹt ga (bật lửa gas). + Giết mổ. + Xay. đóng dấu. cao su. lò hơi. chỉnh lý go. bao gói. .Sản xuất đồ dùng. phụ cắt may. vận chuyển vải. phân loại chè. sợi. xén. đốt lò sấy. thực phẩm: + Rang. dệt. + Sửa thoi. dệt.May công nghiệp: Đo đếm. chế dầu. in hoa: 33 . guồng thủ công. 2. tỉa thảm. + Pha.Sản xuất giấy: + Vận hành máy đóng vở. dán. kiểm tra ru băng. đóng kiện diêm thủ công. bút máy. chế biến cao su cán. trải vải.

đan vá lưới. hoá chất (PVC. sàng. bao bì bằng nhựa và cao su: + Cân. ép. nhôm. văn phòng phẩm: + Vận hành máy cắt. + Điều khiển trung tâm hệ thống xử lý nguyên liệu (chặt. + Lắp ráp. cán. may. + Kiểm nghiệm phân loại nguyên liệu.Sản xuất diêm: + Vận hành máy dán ống. + Vệ sinh công nghiệp phân xưởng sản xuất giấy. . bốc suốt vận chuyển. sản phẩm dệt kim. mài. cào bông.Sản xuất đồ dùng sắt tráng men.Sản xuất giấy: + Vận hành dây chuyền rửa. hướng dẫn kỹ thuật cắt.Sản xuất đồ dùng. mặt phấn. đốt.. + Vận hành máy chặt. xé. . + Khâu lật. viền mép. + Dệt lưới. xuất vải. phân cấp vải. + Thao tác sợi. ép phun.) Và cao su. kéo thùng. bút máy. gấp. tán quai. + Kéo.May công nghiệp: + Là. cắt phá. hộp và que diêm. . sấy sau nhuộm. chưng sau in.Thuộc da. PE. + Sản xuất chỉ sơ dừa từ nguyên liệu vỏ dừa. PS. + Vận hành thiết bị nghiền lại bột giấy. nối. văng nhiệt độ vừa. dệt. đáy. chuẩn bị nguyên liệu. kiện. sợi. đánh đĩa. gỡ sấy. . bán thành phẩm sắt tráng men. kéo. + Kiểm tra nguyên liệu. đổ vải. thí nghiệm vải. + Giặt. + Vận hành máy mắc. PP. dán đáy và quét phấn vỏ bao diêm. cân sợi. xếp nan cho sản xuất diêm. + Điều chế phụ gia giấy. bông hồi. chặt lại nguyên liệu. . + Vận hành máy thổi. đong. + Vận hành máy cuộn lại. + Vận hành máy kiểm. cắt gọt. dập hình. + Vận hành thiết bị tái sinh phế liệu nhựa cao su. xử lý. + Vận hành thiết bị sấy diêm bằng hơi: ống. sản xuất đồ dùng bằng da: Pha cắt. sàng mảnh nguyên liệu. rửa mảnh). đánh chỉ. sửa khổ. 34 . . dệt không thoi. kiểm tra phân tích sợi vải. lưu hoá.. khâu giây xăng. chế biến đồ dùng bằng da và giả da.+ Vận hành máy dệt kim. + Vận hành thiết bị thông gió. hàn điểm. cuộn lõi giấy. go. kiềng co. nhôm tại dây chuyền sản xuất.

nung men. + Pha chế hoá chất. + Vận hành thiết bị: Nấu. + Cân. sàng nấu men. nhuộm. + Kéo sợi PA. + Nhuộm. sấy..+ Vận hành thiết bị. vận hành thiết bị tạo xốp PU. sợi xe. + Tẩy rửa kim loại bằng axít.Sản xuất đồ dùng. đong. + Sản xuất phụ tùng êbônít. máy đậu. . văn phòng phẩm: + Pha trộn. + Khắc bản. hấp lưới. 35 . + Cắt may sản phẩm bằng vải PP. PE. . điều hồ. + Ươm tơ kéo sợi. nhôm. + Trang trí màu. niken. + Cân. cấp phát hoá chất. nối gỡ. chải. trục lưới. in hoa. trục đồng. + Nấu. cán nhựa PVC. hấp ủ nhôm. + Sản xuất vétxi nhúng. đánh dây. đóng kiện và bốc xếp sản phẩm may công nghiệp. + Khắc bản. thuốc nhuộm.Sản xuất sợi. vận hành máy thêu công nghiệp. đập nghiền. + Vận hành máy dệt thoi. viền mép. bản kẽm. xé. ghép thô trong sản xuất sợi. đúc. phun hoa. + Là sản phẩm. trộn. + Trộn. xốp PU. + Xử lý nhiệt qua lò nung và lò phản xạ. dệt. tẩy. văng nhiệt độ cao. bao bì bằng nhựa và cao su: + Trộn. hướng dẫn kỹ thuật. C) Nhóm III: . + Tráng. làm bóng. sơn bề mặt bán thành phẩm đồ dùng sắt tráng men và bút máy. đo. đổ sợi con.Sản xuất đồ dùng sắt tráng men. + Vận hành máy sợi con. nhuộm. cảm quang. + Sản xuất paxta găng tay cao su. in hoa: + Vận hành máy các loại: Cân. đóng gói. kiểm tra sản phẩm may. màu hoa.. đốt dầu. khắc trục đồng. + Vận hành thiết bị sản xuất giả da. máy ống. đổ. đổ sợi thô. bản phim trục lưới. + Mạ phụ tùng bút máy bằng crôm. cán. hồ. vận chuyển nguyên liệu hoá chất trong dây chuyền sản xuất xốp PU. ăn mòn trục. + Xe sợi. mạ. + Đốt lò nung sắt tráng men. xe tao. bút máy.. rửa trắng nhôm.

nan đáy. thu dọn nguyên liệu giấy trên sân bãi. + Rửa. thuỷ lợi. mài sản phẩm may. + Đánh mặt da. .Chăn nuôi trâu. + Ngâm vớt gỗ cây. đánh bóng que diêm.Truyền giống trâu.Quản lý. chăn nuôi các loại cây. sơ chế da. .Sản xuất diêm: + Sản xuất thuốc diêm. rửa. cuaroa. căng.Trồng trọt. thuộc da. + Dán đế giầy. + Nạp nguyên liệu vào nồi nấu. nhúng thuốc đầu diêm. sắp. + Chưng. tẩy. ép. vận chuyển gỗ khúc. ty. . + Đo bia da. + Vận hành thiết bị liên hoàn. 3. + Bốc.Thuộc da. + Vận hành hệ thống thiết bị xeo giấy. căng da cuaroa. sàng. thuỷ sản: 3. + ép tắc kê da. Nông nghiệp. bóc nan vành. chăn nuôi các loại cây và con. phân tích hoá chất. ăn dầu. vò da. + Nhuộm màu. . .Trồng trọt. bò. bò đàn. dây an toàn. duy tu. lợn bằng phương pháp nhân tạo. thuỷ lợi: A) Nhóm I: . B) Nhóm II: . phơi.. xếp. + Sấy. tẩy. 36 .1.Công nghiệp may: Vận hành các thiết bị giặt. chặt. con giống. ống và nan que diêm. sơn xì da. + Vận hành hệ thống thiết bị liên hoàn.Sản xuất giấy: + Vận hành dây chuyền nạp. đầu sống da. + Làm việc tạo kho da muối và kho pha chế hoá chất thuộc da. gông. + Sản xuất keo da. bảo quản que diêm đầu thuốc. sửa. xén. Nông nghiệp. phớt. làm bóng da. ép da thuộc đỏ. + Cắt gỗ khúc. bốc xút hoá. bột giấy. sàng bột giấy. . cào nguyên liệu vào máy chặt. + Làm việc trong kho thành phẩm. + Vận hành thiết bị nấu. sản xuất đồ dùng bằng da: + Bào. in. là da. khai thác công trình thuỷ lợi.

Sản xuất dầu viên cá. 3. chế biến mực.Trồng và chăm sóc cây cao su. .Vận hành. bể chượp. .Thu mua thuỷ sản trên biển. chăn nuôi thí nghiệm. .Cày. cá khô theo phương pháp thủ công.Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt. bò. . . thực vật. chế biến nguyên liệu chả cá. sửa chữa bảo dưỡng hệ thống lạnh. con các loại.2. . . . chăn nuôi giống gốc cây. .Sản xuất tinh đông viên trâu. hệ thống sản xuất đá cây. . nước mắm.Lái máy kéo nông nghiệp. duy tu.Chế biến vi cá.Vận hành hệ thống thiết bị chế biến thuỷ sản. mắm kem. vệ sinh công nghiệp. .Chế biến phân.Chọn gia cầm trống. bao gói và bảo quản thành phẩm thuỷ sản trong kho.. chế biến đồ hộp thuỷ sản.Nuôi trồng thuỷ sản trên biển. bừa thủ công.Chế biến chượp. .Khai thác mủ cao su. mắm tôm. mái.Quản lý. đá vẩy. .Trồng trọt. agenat.Sơ chế mủ cao su.Vận hành máy ấp trứng. khai thác các công trình thuỷ nông đầu mối. thực vật. .Chế biến thuỷ sản đông lạnh.Chăn nuôi động vật phục vụ thí nghiệm bệnh. thuỷ sản khô.Khử trùng động. 37 . kho lạnh. . bảo dưỡng.Chế biến lông vũ.Lái máy khai hoang.Bảo vệ thực vật. .Kiểm tra chất lượng hàng động vật.Sản xuất bột cá làm thức ăn chăn nuôi.Thu mua thuỷ sản trên bờ. B) Nhóm II: . . chế biến rau câu để sản xuất aga. . . súc rửa bao bì. . Thuỷ sản: A) Nhóm I: . . . . . C) Nhóm III: .

. nuôi. bảo vệ rừng kinh tế và rừng phòng hộ trung du. ven biển. sấy phế liệu thuỷ sản làm thức ăn chăn nuôi.Sản xuất giống tôm.Sấy. sản xuất than củi. . . B) Nhóm II: Giống cây rừng. khai thác gỗ nguyên liệu và các lâm sản khác.Lắp đặt. sản xuất thuốc kích dục cá đẻ. chitozan. van két trong hầm tàu đánh cá biển. . . .Đánh dây lưới bằng máy và thủ công. vận xuất bằng voi.Vận hành. . gentatin. .Nuôi cá sấu. kiểm mẫu viên dầu cá.Bốc dỡ đá cây.Điều tra rừng.Vệ sinh công nghiệp nhà máy chế biến thuỷ sản. .Lặn bắt các loại hải sản. . chống cháy rừng. nhuyễn thể và các thuỷ sản. sang chỉ trong sản xuất sợi đan lưới. .Nuôi trồng các loại rong biển. . vận xuất gỗ bằng cáp. . bảo vệ rừng kinh tế và rừng phòng hộ vùng núi cao. C) Nhóm III: . cơ điện lạnh. đường ống.Pha trộn các hợp chất pasta làm gioăng nắp hộp. hải sản khác. chăm sóc. nuôi thả cánh kiến đỏ. thùng đá lên xuống tàu đánh cá biển.Khai thác nguyên liệu. Xăng dầu: 38 . .Bốc xếp thủ công ở dưới các hầm tàu đánh cá biển. máy kéo bánh lớn. pha chế.Đánh dĩa. 5. . cấy ngọc trai.Sản xuất chitin. san hô dưới biển.Khai thác gỗ lớn.Sản xuất thức ăn cho tôm. 4. alginnat.Xuôi bè lâm sản.Vận hành máy dệt lưới. cá.Khai thác yến sào. bảo dưỡng thiết bị sản xuất. . cá.. nghiền.Vận hành máy xay. .Căng hấp. Lâm nghiệp: A) Nhóm I: Trồng. tráng vécni thân nắp hộp đồ hộp. bằng tời. trồng chăm sóc. C) Nhóm III: . . .Bốc xếp trong hầm kho đông lạnh. aga. . . sửa chữa thiết bị. nhuộm lưới. tái sinh cước. sửa chữa.

. . .Vận hành máy thông gió trong kho xăng dầu.Phòng chống dầu loang.Nguội đo lường và tự động hoá trên giàn nén khí. . mẫu địa chất. hầm. B) Nhóm II: .Lấy mẫu và phân tích mẫu dầu khí. . . điện) làm việc trên các công trình biển.Vận hành máy bơm xăng dầu trên đường ống chính dẫn xăng.Vận hành thiết bị xử lý dầu khí.Giao nhận xăng dầu ở cảng biển. trên biển. .Vệ sinh kho xăng dầu. . . . Dầu khí: A) Nhóm I: . đo tính xăng dầu trong kho.Cứu hoả trên các công trình dầu khí. nước môi trường). cơ khí (hàn. .Phục vụ vệ sinh công nghiệp.Lắp ráp.Lấy đất đá trong trong quá trình khoan.Vận hành máy bơm vận chuyển dầu khí.ứng cứu sự cố tràn dầu.Vận hành. . 6.Duy tu. bến bãi.Giao nhận. . sửa chữa đường ống.Vận hành và sửa chữa thiết bị tự động hoá.Bán lẻ xăng dầu. . công trình xăng dầu. .Thí nghiệm hoá chất (vật lý vỉa. 39 .A) Nhóm I: .Giao nhận. hang hầm. . . .Khí tượng hải văn. .Nguội sửa chữa giàn khoan. . dầu.Móc cáp treo hàng trên các công trình biển. .Phòng chống phun trào dầu khí. B) Nhóm II: . bến bãi. . . tiện.Vận hành và sửa chữa thiết bị khai thác dầu khí.Nguội sửa chữa tuarbin và máy nén khí trên giàn nén khí. bảo dưỡng thiết bị ứng cứu sự cố tràn dầu. đo tính xăng dầu trong kho hang. .Vận hành máy bơm xăng dầu trong kho. giàn khai thác dầu khí.Vận hành thiết bị công nghệ trên giàn nén khí. .

. phun sơn phun cát trên các công trình biển. . Khai thác hầm lò: Tất cả các công việc xây dựng và khai thác khoáng sản ở hầm lò.Thử vỉa giếng khoan. . .Lắp ráp tháp khoan.Khoan dầu khí. 7. chế biến dầu mỡ bôi trơn. C) Nhóm III: . .Lọc hoá dầu khí.Bơm trám xi măng giếng khoan.Vận hành và sửa chữa thiết bị khoan dầu khí.Sản xuất hoá phẩm dầu khí.Kiểm tra khuyết tật mối hàn. . .Chống ăn mòn. . . 40 .Vận hành thiết bị chế biến condensate. .Vận hành và sửa chữa máy diezel và máy động cơ đốt trong trên giàn khoan.Sửa chữa ngầm giếng khoan. ..Carôta bắn mìn.Vận hành máy tời làm việc trên giàn khoan. . lắp ráp giàn giáo trên các công trình biển.

CÁC BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN, NHÂN VIÊN
TRỰC TIẾP SẢN XUẤT, KINH DOANH

(Ban hành kèm theo Nghị định số 25/2004/NĐ-CP
ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ)
B.1. CÔNG NHÂN VIÊN SẢN XUẤT ĐIỆN
Đơn vị tính: 1000 đồng
Chức danh
I

Hệ số, mức lương
II
III
IV

V

I. TRƯỞNG CA VẬN HÀNH CÁC NHÀ
MÁY ĐIỆN, KỸ SƯ ĐIỀU HÀNH HỆ
THỐNG ĐIỆN (HTĐ)
1. Nhà máy nhiệt điện (NMNĐ), tuốc bin khí
hỗn hợp (TBKHH) có tổng công suất đặt (Σ
P): Σ P ≥ 600 Mw; nhà máy thủy điện
(NMTĐ) có ≤ P ≥ 2000 Mw; hệ thống điện
(HTĐ) Quốc gia (A0)
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2. NMNĐ, TBKHH có 440 Mw ≤ Σ P < 600
Mw; NMTĐ có 1000 Mw ≤ Σ P < 2000 Mw;
HTĐ Khu vực (Miền) A1, A2, A3
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
3/ NMNĐ, TBKHH có 100 Mw ≤ Σ P <
440 Mw; NMTĐ có
100 Mw ≤ Σ P <
1000 Mw; HTĐ của các công ty điện lực
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
4. NMNĐ, TBKHH có Σ P < 100 Mw;
NMTĐ có Σ P < 100 Mw; HTĐ của các điện
lực
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
II. TRƯỞNG KÍP, TRƯỞNG KHỐI VẬN
HÀNH THIẾT BỊ TRONG NHÀ MÁY ĐIỆN
(NMĐ), TRẠM BIẾN ÁP
1. Lò hơi, máy, điện của các NMNĐ, TBKHH
có Σ P ≥ 600 Mw; máy, điện của các NMTĐ
có Σ P ≥ 2000 Mw
- Hệ số
41

4.00
4.40
4.80
5.20
5.60
1160.0 1276.0 1392.0 1508.0 1624.0

3.70
4.00
4.40
4.80
5.20
1073.0 1160.0 1276.0 1392.0 1508.0

3.40
986.0

3.70
4.00
4.40
4.80
1073.0 1160.0 1276.0 1392.0

3.10
899.0

3.40
986.0

3.85

4.22

3.70
4.00
4.40
1073.0 1160.0 1276.0

4.59

4.96

5.33

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2. Lò hơi, máy, điện của các NMNĐ, TBKHH
có 440 Mw ≤ Σ P < 600 Mw; nhiên liệu, hoá
NMNĐ có Σ D lò ≥ 3680 T/h; máy, điện của
các NMTĐ có 1000 Mw ≤ Σ P < 2000 Mw;
trạm biến áp 500Kv
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
3. Lò hơi, máy, điện của các NMNĐ, TBKHH
có 100 Mw ≤ Σ P < 440 Mw; máy, điện của
các NMTĐ có 100 Mw ≤ Σ P < 1000 Mw;
nhiên liệu NMNĐ có Σ D lò ≥ 1760 T/h; khối
lò máy có công suất (P) P ≥ 60 Mw; trạm biến
áp có Σ S ≥ 200 MVA, số máy ≥ 3, số lộ cao
áp ≥ 3; trạm phát điện Diezel có Σ P < 10,5
Mw
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
4. Lò hơi, máy, điện nhà máy điện có Σ P <
100 Mw; khối lò máy có 33 Mw ≤ P < 60
Mw; nhiên liệu NMNĐ có Σ D lò < 1760 T/h;
trạm biến áp có Σ S < 200 MVA, số máy ≥ 2,
số lộ cao áp ≥ 3; trạm phát điện Diezel có Σ P
< 10,5 Mw
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
III. CÔNG NHÂN VIÊN VẬN HÀNH
THIẾT BỊ CHÍNH

1116.5 1223.8 1331.1 1438.4 1545.7

3.50
3.85
4.22
4.59
4.96
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1 1438.4

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
4.59
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
1015.0 1116.5 1223.8

1. Công nhân viên vận hành chính (trực chính,
lò trưởng, máy trưởng, điều hành viên....)
1.1. Máy NMĐ có P ≥ 300 Mw; điện NMNĐ,
TBKHH có Σ P ≥ 600 Mw; điện NMTĐ có Σ
P ≥ 2000 Mw
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
1.2. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có D lò
≥ 820 T/h; máy NMĐ có 100 Mw ≤ P < 300
Mw; điện NMNĐ, TBKHH có 440 Mw ≤ Σ
P < 600 Mw; điện NMTĐ có 1000 Mw ≤ Σ
P < 2000 Mw; trạm biến áp 500 Kv
- Hệ số
Mức lương thùc hiện tõ ngày 01/10/2004
1.3. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có
110T/h ≤ D lò < 820T/h; máy NMĐ có 25
Mw ≤ P < 100 Mw; điện NMNĐ, TBKHH

42

3.50
3.85
4.22
4.59
4.96
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1 1438.4

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
4.59
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1

có 100 Mw ≤ Σ P < 440 Mw; điện NMTĐ
có 100 Mw ≤ Σ P < 1000 Mw; trạm biến áp
có Σ S ≥ 200MVA, số máy ≥ 3, số lộ cao áp
≥ 3
- Hệ số
2.86
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
829.4
1.4. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có D lò <
110 T/h; lò hơi đốt dầu có D lò ≥ 160 T/h;
máy NMĐ có P < 25 Mw; điện NMĐ có Σ P <
100 Mw; trạm biến áp có 50 MVA ≤ Σ S <
200 MVA, số máy ≥ 2, số lộ cao áp ≥ 3; trạm
phát điện Turbine khí có P ≥ 10Mw; trạm
phát điện Diezel có P ≥ 2,1Mw
- Hệ số
2.57
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
745.3
1.5. Lò hơi đốt dầu có D lò < 160 T/h; trạm
phát điện Diezel có P < 2,1 Mw; trạm biến áp
có Σ S < 50 MVA
- Hệ số
2.30
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
667.0
2. Công nhân viên vận hành phụ (trực phụ, lò
phó, máy phó…)
2.1. Máy NMĐ có P ≥ 300 Mw; điện NMNĐ,
TBKHH có Σ P ≥ 600 Mw; điện NMTĐ có Σ
P ≥ 2000 Mw
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2.2. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có D lò
≥ 820 T/h; máy NMĐ có 100 Mw ≤ P < 300
Mw; điện NMNĐ, TBKHH có 440 Mw ≤ Σ
P < 600 Mw; điện NMTĐ có 1000Mw ≤ Σ P
< 2000 Mw; trạm biến áp 500 Kv
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2.3. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có 110
T/h ≤ D lò < 820 T/h; máy NMĐ có 25 Mw
≤ P < 100 Mw; điện NMNĐ, TBKHH có
100 Mw ≤ Σ P < 440 Mw; điện NMTĐ có
100 Mw ≤ Σ P < 1000 Mw; trạm biến áp có Σ
S ≥ 200 MVA, số máy ≥ 3, số lộ cao áp ≥ 3;
kiểm soát gian Turbine máy phát nhà máy ≥ 2
máy
- Hệ số
Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004
2.4. Lò hơi đốt than, lò thu hồi nhiệt có D lò <
110 T/h; lò hơi đốt dầu có D lò ≥ 160 T/h;

43

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
1015.0 1116.5 1223.8

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
3.85
1015.0 1116.5

2.57
745.3

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
1015.0

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
4.59
1015.0 1116.5 1223.8 1331.1

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
3.85
4.22
1015.0 1116.5 1223.8

2.57
745.3

2.86
829.4

3.17
919.3

3.50
3.85
1015.0 1116.5

1 Mw..Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.59 461.3 . . điện NMĐ có Σ P < 100Mw.3 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 44 2.86 829. PHỤ TRỢ 1.3 2.5. trạm biến áp có Σ S < 50 MVA . số lộ cao áp ≥ 3.85 1015.3 1.0 2.5 IV.1 1. Máy nghiền than có công suất (Nng) Nng ≥ 45 T/h hoặc > 2 máy. trạm bơm tuần hoàn.3 2.86 829.. Máy nghiền than có Nng < 45 T/h.57 745. trạm bơm tuần hoàn. trạm phát điện Turbine khí có P ≥ 10Mw.0 2..4 3.0 1116. .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.05 594.17 919. máy gầu.3 3.17 919. trạm phát điện Diezel có P < 2. vận hành trạm bơm nước sinh hoạt.máy NMĐ có P < 25Mw.57 745.5 2.4 3..0 2. Trạm bơm tuần hoàn.1Mw.. máy bù. trực đập nước.30 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 667. thải xỉ nhà máy có 400 Mw ≤ Σ P < 600 Mw. Phụ trong dây chuyền cấp than.82 527.50 1015. băng tải.5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. thải xỉ nhà máy có Σ P < 400 Mw. CÔNG NHÂN VIÊN VẬN HÀNH THIẾT BỊ PHỤ VÀ CÁC THIẾT BỊ PHỤC VỤ.8 2.50 3.0 2.5 2. nhiên liệu.50 1015.0 2.3 3.86 829.57 745.57 745.3 2. Lò hơi đốt dầu có D lò < 160 T/h. trạm phát điện Diezel có P ≥ 2. trạm biến áp có 50 MVA ≤ Σ S < 200MVA.4 3.57 745. trạm cắt.30 667.57 745. bộ khử bụi tĩnh điện nhà máy có Σ P < 600 Mw .Hệ số 2.3 2.17 919.30 667.3 2. thải xỉ nhà máy có Σ P ≥ 600 Mw...86 829.17 919.Hệ số 2.30 667.4 3.0 2. số máy ≥ 2.. thiết bị thải xỉ. bể lắng lọc.30 667. bộ khử bụi tĩnh điện nhà máy có Σ P ≥ 600 Mw .17 919.3 3.86 829.05 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 594. quang lật toa. kiểm soát gian Turbine máy phát nhà máy < 2 máy . trạm Hydrô.0 2.4 3.05 594.

VẬN TẢI SÔNG.59 751. Thuỷ thủ 45 . điện.72 788. Tàu vận tải biển 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5. Tàu vận tải sông và sang ngang 1.4 .08 893.66 771. vận tải sông không theo nhóm tàu Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh không theo nhóm tàu Hệ số. Thợ máy.5 I.35 681.18 632.2. Cấp dưỡng 1.7 .5 2.7 3. TÀU CẨU DẦU KHÍ I. vô tuyến điện 2.75 507.73 1081.B.74 794. mức lương I II III IV . TÀU VẬN TẢI BIỂN.35 681.16 1206.8 3.1 4. Phục vụ viên 2.51 727.1 2.5 3.15 913.9 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. Thuỷ thủ 1.99 577.91 1133. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN.4 .5 1.5 2.2 2. VẬN TẢI SÔNG 1.7 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.93 849. Tàu vận tải biển. Thợ máy kiêm cơ khí. thợ bơm 2.9 2.38 690.1 3.93 559.49 1012.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.6 3. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ.2 3.25 942.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 II.2 2.

9 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.58 748.1 .11 901.4 2.9 .2 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II (vận tải sang ngang) 1.5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.4 3.83 820.99 867.5 2.75 507.5 1.7 2.51 727.05 594.35 681.55 449. .93 559. 46 .5 2. thợ điện 2.1 2. Phục vụ viên 2.28 951.76 800.Kiểm soát viên từ phao số 0 vào cảng toàn tuyến xếp như Kiểm soát viên không lưu cấp III.8): .5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.12 614.35 681.Kiểm soát viên quản lý vận hành khu vực luồng tàu xếp như Kiểm soát viên không lưu cấp I.05 594.7 .5 2.2 .92 846.18 632. .8 2.8 3.66 771.5 Nhóm I (vận tải dọc sông) Các chức danh quản lý vận hành luồng tàu biển VTS vận dụng xếp như Kiểm soát viên không lưu Bảng lương công nhân viên Hàng không dân dụng (B.Nhóm I (vận tải dọc sông) .2 2.25 652.Kiểm soát viên quản lý vận hành luồng tàu xếp như Kiểm soát viên không lưu cấp II. Thợ máy.39 693.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II (vận tải sang ngang) 2.

16 4.2.16 1786.9 1568.88 5.37 4.4 6.Hệ số 3.94 1722.B.4 1415.19 1264.14 Mức lương thực hiện từ ngày 1200.91 4.19 5.56 4.41 5.2 1415. Tàu vận tải biển theo nhóm tàu Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.56 1322.16 47 4.Hệ số 4.1 1568.88 4.56 Mức lương thực hiện từ ngày 1322.2 6.28 1821.2 4.75 1667.5 5.28 1821.75 1667.88 5.37 4.15 2073.6 6.1 1505.5 6.4 6.36 Mức lương thực hiện từ ngày 1264.4 01/10/2004 2.0 6.56 4.65 1928.19 5.2 1415.4 4.88 4.56 4.5 .36 4.16 1786.5 .65 1928.28 5.75 1415.36 1264.1 1505.88 1415.41 5. Đại phó.6 01/10/2004 4.4 1322. máy 3 4.2 1505.5 6.66 3. TÀU CẨU DẦU KHÍ (TIẾP THEO) 2.4 1322.62 . Máy trưởng Từ 200 GRT đến 499 GRT Từ 500 GRT đến 1599 GRT Từ 1600 GRT đến 5999 GRT Từ 6000 GRT đến 10000 GRT Từ 10000 GRT trở lên 4. Thuyền trưởng .19 5.91 3.5 7.9 1667.41 1568.9 5.50 1885.41 1322. Thuyền phó 2.4 1415.1 5.19 5.Hệ số 4.88 5. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ.19 5. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN. máy 2 4.Hệ số 4.4 01/10/2004 3.2 1505.1 1568. MỨC LƯƠNG Dưới 200 GRT 1. VẬN TẢI SÔNG.68 .2 4.2 1505.9 5.4 4.88 5.

4 1206.28 1531.68 1357.16 1061.8 .16 4.16 4.4 1133.68 1357.3 4.2 5.37 1267.9 1206.50 3.91 4.91 4.3 1357.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7.91 3.91 4.0 5.0 .9 1206.37 1133.4 1133.2 .68 1357.9 1206.66 3.2 1415.16 4.16 1015.2 .28 1531.2 5. Sĩ quan điện 3.4 1206.2 4.9 1206.4 4. thợ bơm. bếp trưởng tàu vận tải dầu thô áp dụng như Thuỷ thủ trưởng 48 .91 3.0 1061.37 1133.68 1357.2 4.4 1267. máy 4 1133.66 3.3 4. Sĩ quan kinh tế.16 4. Thuỷ thủ trưởng 3.3 4.9 1133.00 1450.88 1415.88 1415.4 1267.00 1450.4 1206.3 1267.2 4.0 .9 1133. máy 2 .91 4.0 5.3 4.2 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.9 1206.2 1505.00 1450.37 1267.2 4.4 1061.00 1450.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 8.68 1357.4 01/10/2004 5.Thợ cả.9 1133.4 4. Thuyền phó 3. vô tuyến điện 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.1 1531.68 1357.2 1629.Mức lương thực hiện từ ngày 1061.2 5.Đại diện chủ tàu vận tải dầu thô áp dụng như Đại phó.4 1267.66 3.

5 3.4 .9 2.30 957.0 3. TÀU CẨU DẦU KHÍ (TIẾP THEO) 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.99 867. Tàu vận tải sông theo nhóm tàu Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ. phà có trọng tải toàn phần đến 50 tấn.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm I: Phương tiện không có động cơ có trọng tải toàn phần từ 5 tấn đến 15 tấn.4 2.2 4.16 1206.2. Nhóm II: Tàu khách có sức chở từ trên 12 người đến 50 người.37 1267.8 .7 3. phương tiện có trọng tải động cơ có công suất máy chính từ 5 mã lực đến 15 mã lực hoặc sức chở từ 5 người đến 12 người.10 899.76 1090.4 4.93 849. đoàn lai có trọng tải toàn phần đến 400 tấn. máy trưởng 2.81 814.4 3.55 1029.81 814.0 3. Thuyền trưởng .6 4. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN. máy 2 2.4 4.9 4.3 3.7 3.3 2. MỨC LƯƠNG Nhóm I Nhóm II Nhóm III Nhóm IV 1.55 1029. Thuyền phó 2. Đại phó.76 1090.73 1081.14 1200.66 771.17 919.51 727.68 1357.92 1426.5 3. VẬN TẢI SÔNG.1 3. 49 .9 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 15 mã lực đến 150 mã lực. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ.B.66 771.36 1264.4 4.91 1133.9 2.

phà có trọng tải toàn phần trên 150 tấn. phà có trọng tải toàn phần trên 50 tấn đến 150 tấn. phương tiện có tổng công suất máy chính trên 400 mã lực.Nhóm III: Tàu khách có sức chở từ trên 50 người đến 100 người. đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 1000 tấn. Nhóm IV: Tàu khách có sức chở trên 100 người. đoàn lai có trọng tải toàn phần trên 400 tấn đến 1000 tấn. phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 150 tấn đến 500 tấn. 50 . phương tiện có tổng công suất máy chính từ trên 150 mã lực đến 400 mã lực. phương tiện chở hàng có trọng tải toàn phần trên 500 tấn.

70 5. Thuỷ thủ trưởng.0 1363.4 1276.28 6. TÀU CẨU DẦU KHÍ (TIẾP THEO) II.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.0 1450.15 1722.70 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.6 1821. đài trưởng VTĐ tàu cẩu dầu khí 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.0 1450.Hệ số 4.94 5.8 1722.30 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1206. máy 3 phụ trách thiết bị cẩu.28 6.2 1928.28 1537.0 5.5 .0 8.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.0 1537. sĩ quan điện tàu dịch vụ dầu khí 5.00 1276.30 5. Thuyền phó 3. Thuyền trưởng .B. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ.00 5.65 6.0 1450.0 1450. máy 4. Máy trưởng 5.0 1629.6 1821. thuyền phó 3. máy lạnh.65 7.70 5.0 1537. VẬN TẢI SÔNG. máy 2 tàu dịch vụ dầu khí.0 1450.94 6.40 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7.5 .62 1363.16 4.65 1629.00 5.8 1722. MỨC LƯƠNG Nhóm I Nhóm II Nhóm III 1.5 2073. Thuyền phó 3.6 1722.2 1821.30 5.30 5.70 4.0 1537.62 5.2. TÀU DỊCH VỤ DẦU KHÍ. thuyền phó 2.0 1629. TÀU CẨU DẦU KHÍ Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.94 5.0 .28 6.6 1722. máy 4.0 1537.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.00 5.28 6.70 5.30 1363.94 6. máy 3 tàu dịch vụ dầu khí.5 1928.0 1450.2 1821.00 5.8 1629.2 4.40 4.2 1928. Thuỷ thủ trưởng.00 5.0 1363.94 6.00 5.62 5.62 5. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU VẬN TẢI BIỂN.8 . Thuyền phó 2. điện trưởng tàu cẩu dầu khí .6 1821.0 1450. thợ lái cẩu trưởng tàu 51 . điện 2 phụ trách thiết bị đo lường và tự động hoá tàu cẩu dầu khí . Đại phó.0 1363. thợ máy chính tàu dịch vụ dầu khí 4. điện 3.

0 1363.9 1206.91 4.70 5.70 4.0 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.66 3.4 1276.70 1061.9 1133.91 4.00 1133.0 1363.16 4.40 4.16 4.40 4.0 52 .9 1206. Thợ cả.0 1450.0 1363. bếp trưởng tàu cẩu dầu khí 3.91 3.4 1133.cẩu dầu khí .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 9.4 1276.

5 3.72 788. Cấp dưỡng 2.18 632. thợ điện Nhóm I: áp dụng đối với tàu dịch vụ dầu khí có công suất dưới 1500 CV.59 751.5 2. tàu cẩu dầu khí có trọng tải cẩu từ 10000 GRT đến dưới 50000 GRT.5 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. Thợ máy.91 1133.6 3. Nhóm III: áp dụng đối với tàu dịch vụ dầu khí có công suất từ 5000 CV trở lên.2 2.9 .CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ. Nhóm II: áp dụng đối với tàu dịch vụ dầu khí có công suất từ 1500 CV đến dưới 5000 CV.2 3.25 942.35 681.73 1081. 53 .15 913. Thuỷ thủ 2.38 690.74 794.7 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.08 893.8 3. tàu cẩu dầu khí có trọng tải cẩu dưới 10000 GRT. MỨC LƯƠNG I II III IV . tàu cẩu dầu khí có trọng tải cẩu từ 50000 GRT trở lên.2 2.1 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.7 2.93 559.

19 925.16 1206. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN CÁC TRẠM ĐÈN SÔNG. mức lương I II 1.19 1505. ĐÈN BIỂN Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh I Hệ số.7 3.08 603.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.Hệ số 1. mức lương II III IV V 1.65 478. Hạng I .75 2.3.58 4.5 2. Hạng II 5.7 B.5 .9 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.B.2 .4 4.91 1133. Ngoại hạng .0 3. Hạng III 4.75 1667. BẢNG LƯƠNG HOA TIÊU Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh Hệ số. Quản lý vận hành luồng tàu sông .68 1357.22 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. Trạm đèn biển xa đất liền dưới 50 hải lý 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.1 3.63 762.4.30 957.68 54 .73 1081.16 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1786.79 3.4 2.2 2.Hệ số 6.1 5.

0 4.1 2.2 .1 1038.Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.8 55 .95 855. Trạm đèn biển xa đất liền từ 50 hải lý trở lên 507.39 693.5 3.5 643.80 1102.93 559.92 1426.7 2.2 1357.8 809.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.

Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. tàu NV bằng gầu ngoạm.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.19 1505.68 1357.8 5. Đại phó.2 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7. thuỷ thủ trưởng 3.37 1267. Thuyền phó 2 tàu cuốc.8 . tàu hút phun. thuyền phó 3. tàu cuốc từ 800m3/h trở lên 1.75 1667.4 4.9 4.37 1267.2 4.92 1426. đại phó tàu cuốc. máy 4 tàu hút bụng. Thuyền trưởng tàu hút bụng . tàu NV bằng gầu ngoạm . kỹ thuật viên cuốc 1. tàu hút phun. Thuyền phó 3 tàu cuốc. TÀU CÔNG TRÌNH 1.92 1426.8 4.1 5. Tàu nạo vét biển Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ. TÀU TRỤC VỚT VÀ CỨU HỘ.4 4. kỹ thuật viên cuốc 3 tàu hút bụng 4.16 1206. Máy trưởng.1 4. thuyền phó 2.16 1206. máy 2 tàu hút bụng.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.3 4. tàu cuốc từ 300m3/h đến dưới 800m3/h Tàu hút.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5. tàu NV bằng gầu ngoạm . kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc.37 1267.19 1505. máy 2. máy 3.9 5.68 1357. thuyền trưởng tàu cuốc. tàu hút phun.92 1426. Quản trị trưởng.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6. kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút.3 56 . tàu hút phun.41 1568.B.1 5. TÀU THAY THẢ PHAO. tàu NV bằng gầu ngoạm 4.2 4.9 5. tàu hút bụng. kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc.1 5.2 .4 4.37 1267.16 1206. tàu NV bằng gầu ngoạm 5.92 1426. máy 3. kỹ thuật viên cuốc 3 tàu cuốc. máy 3 tàu hút bụng.41 1568.8 5.68 1357.9 4.41 1568. Điện trưởng. tàu hút phun.5.91 1133.3 4.5 .19 1505. MỨC LƯƠNG Tàu hút. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU CÔNG TRÌNH. TÀU TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI I.19 1505.68 1357.3 4.

73 3.7 3.0 3.9 . Cấp dưỡng 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU 3.91 1133.91 1081. điện.4 .38 690.93 559.35 681.66 771.73 3. điện báo 2.7 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.2 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.9 2.15 913. MỨC LƯƠNG I II III IV .7 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.1 3.2 3.83 820.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1. Thợ máy kiêm cơ khí 57 .50 1015..7 1081.7 1133.4 3. thợ cuốc 2.12 904.6 3.5 1.2 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.73 1081.73 1081. Thợ máy.5 2.5 2.08 893.74 794.2 2.75 507.8 3.35 681.5 1.18 632. Phục vụ viên 2.7 .66 771.9 HỆ SỐ.51 727. Thuỷ thủ.1 2.28 951.59 751.99 577.

TÀU TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI (TIẾP THEO) 2.09 1186. TÀU THAY THẢ PHAO.9 5.4 4.91 1133.07 1470.48 Mức lương thực hiện từ ngày 1009. Máy trưởng 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7. kỹ thuật viên cuốc 1 .16 1206.71 1365.7 4.4 . đến 300m3/h tàu cuốc dưới 300m3/h Tàu hút dưới 150m3/h 1.Hệ số 3.88 1415.4 4.17 919.3 4.37 1267.3 4. Máy 2.2 4.92 1426.0 4.4 4.2 01/10/2004 5.B.1 4.91 Mức lương thực hiện từ ngày 1133. thuỷ thủ trưởng 58 .3 4.Hệ số 3.16 1206.36 1264.68 1357.36 1264. kỹ thuật viên cuốc 3 3.30 1247.50 Mức lương thực hiện từ ngày 1015.71 1075.73 1081. Điện trưởng 3.16 1206. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU CÔNG TRÌNH.16 1206. Thuyền trưởng .Hệ số 3. Quản trị trưởng.9 4. Tàu nạo vét sông Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.9 01/10/2004 2. TÀU TRỤC VỚT VÀ CỨU HỘ. Máy 3.2 5.19 1505.68 1357.9 4.50 1015.37 1267.2 4.3 4.68 1357.4 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.37 1267.2 4. Máy 4.4 4.5.0 01/10/2004 3.7 3.8 .1 .0 3.73 1081.3 . MỨC LƯƠNG Tàu hút từ 150m3/h Tàu hút trên 300m3/h. kỹ thuật viên cuốc 2 3.

Hệ số 5.35 681.75 507.05 594. MỨC LƯƠNG Dưới 3000 CV Từ 3000 CV đến 4000 CV trở lên Trên 4000 CV 1.99 867.1 01/10/2004 2.35 681.93 559.9 5.41 1568.5 2.75 1667.19 1505.50 1015.8 01/10/2004 5.41 1568.0 3. Thuỷ thủ 2.55 449.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.1 5.75 507.18 632.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.7 HỆ SỐ.5 1.5 1.4 1.5 5.9 2.10 1769.51 727. MỨC LƯƠNG CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU I II III IV . Thợ máy.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.41 1568..7 2.19 Mức lương thực hiện từ ngày 1505.5 .73 1081.41 1568.66 771.0 .75 1667.35 681.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. Tàu trục vớt và cứu hộ.05 594. Cấp dưỡng 1.99 577.5 59 .5 2.9 5.4 2.9 5. điện báo II.92 Mức lương thực hiện từ ngày 1426. tàu thay thả phao Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.19 1505.5 2.75 1667. Phục vụ viên 1.5 6.5 2. điện.5 2.7 .66 771.1 .2 2.1 5.Hệ số 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. Thuyền trưởng .1 2.9 5. Máy trưởng 5.83 820.

8 5.8 . vô tuyến điện 2.3 01/10/2004 5.4 01/10/2004 6.2 2.92 1426.7 3. máy 4 4.12 904.3 4.4 3.2 5.68 1357.9 .4 01/10/2004 7.3 4.8 .66 771. điện.51 727. máy 2 .92 1426.4 HỆ SỐ. Sĩ quan điện 4. MỨC LƯƠNG I II III IV .9 4. Sĩ quan kinh tế.2 4.37 1267.Hệ số 3.88 1415.7 3.3. Thợ máy.9 3.18 632.68 1357.2 4.Hệ số 4.37 Mức lương thực hiện từ ngày 1267.16 1206. máy 3 4.9 2. Thuyền phó 2. vô tuyến điện và thuỷ thủ trưởng 4.73 1081.2 4.68 1357.59 751.37 1267. Thuyền phó 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.50 3.7 1.8 4.7 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU 3.91 1133.1 . Đại phó.16 Mức lương thực hiện từ ngày 1206.8 3.92 1426.41 1568.2 4.08 893.19 1505.3 4.16 Mức lương thực hiện từ ngày 1206.91 1133.68 1357.73 Mức lương thực hiện từ ngày 1015.28 951.73 1081.2 3.68 1357. Thợ máy kiêm cơ khí 60 .Hệ số 4.35 681. Thuỷ thủ 2.1 5.4 01/10/2004 4.56 Mức lương thực hiện từ ngày 1322.Hệ số 4.0 1081.3 4.68 1357.88 1415.1 3.91 1133.19 1505.2 4.7 .2 4.9 .37 1267.37 1267.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.19 1505.73 1081.2 4.92 1426.83 820.Hệ số 4.5 2.2 3.1 5.

máy 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.59 4.68 1647.04 1751.75 507.68 1647. máy 4.5 III.3 5.9 5.6 6.12 1484.5 2.5 5.91 5.45 1580.1 5.3 5.93 559. Thuyền trưởng . Thuyền phó 3.45 1580.3 5. Cấp dưỡng 1.1 4. Đại phó.12 1484.4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.8 5.9 4.45 1580.15 913.74 794.45 1580.99 577.9 .2 5.17 1499.91 1423.6 .91 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.91 1423.66 771.41 1858.35 681.59 4.17 1499.6 3.1 2. MỨC LƯƠNG Dưới 3000 CV Từ 3000 CV đến 4000 CV trở lên Trên 4000 CV 1. y sĩ tàu 4. máy 2 5.5 5.45 1580.59 1331.5 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.04 1751.2 5.2 6.5 1.2 6.5 5.7 2.5 4.04 1751. TÀU TÌM KIẾM CỨU NẠN HÀNG HẢI Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.4 .17 1499. Phục vụ viên . Máy trưởng 5.5 5.68 1647.2 2.68 1647. bác sĩ tàu 4.8 5.38 690.Hệ số 61 .37 4.45 1580.68 1647.6 6.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.2 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.79 1389. Thuyền phó 2.17 .

Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.37 4.6 2.9 4. Thợ máy kiêm cơ khí 62 .79 809.9 4.37 1267.Hệ số 3.97 861.3 HỆ SỐ.3 3.1 3.88 835. Cấp dưỡng 1.1 4. nhân viên cứu nạn .44 997.1 1423. vô tuyến điện và thuỷ thủ trưởng.6 2.47 716.9 4.8 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU 4.9 5.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.72 788.3 2.0 2.7 2. Sĩ quan điện.7 3.31 959.2 1136.17 1499. y tá tàu 1267.3 1331.92 1136. Thuỷ thủ 2. MỨC LƯƠNG I II III IV .91 1423.3 3.9 1.3 1331.11 1191.09 606.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.23 936.8 4.Hệ số 4.92 1136.1 1331.47 716.9 1423.3 2.8 .1 2. vô tuyến điện 2.2 3.28 951.79 809.92 1136.03 588.84 533.Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6. điện.1 01/10/2004 7.11 1191.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.9 .6 4.59 Mức lương thực hiện từ ngày 1267.8 3.64 765.11 1191.3 .1 2.50 725.68 3.8 .29 664. Phục vụ viên 2.2 3.1 . Thợ máy.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. Sĩ quan kinh tế.91 1423.92 Mức lương thực hiện từ ngày 1067.59 1331.9 1499.

Thuyền phó 2.48 Mức lương thực hiện từ ngày 1015.8 1589. máy 2 4.6 1479.67 4.67 4.0 1354.78 4.0 1354.84 5.5 1513.22 5.22 5.8 1589.8 1589.1 63 .6. Điện trưởng.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 4.84 1322.2 1261.4 1403.3 1435. TÀU ĐÁNH CÁ BIỂN Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.0 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.16 4.2 1183.75 1276.5 1513. 4.69 1267.4 1403.1 1322. máy 3 .0 1096. máy 4 4.Hệ số 3.56 4.48 5.2 1667.5 1513.35 4. Máy trưởng .95 5.50 3.2 01/10/2004 4.5 1786.6 Đài trưởng . TRÊN SÔNG HỒ I.56 4. Đại phó.3 1435. Thuyền phó 3.67 4.10 1244.5 .16 Mức lương thực hiện từ ngày 1206.40 4.5 1354.B.3 1360.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.08 4.2 1667. Thuyền trưởng .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.22 5.95 5.29 4.95 5. lạnh trưởng.3 1435.40 4.4 01/10/2004 2.48 5. MỨC LƯƠNG Dưới 80 CV Dưới 80 CV đến Từ 200 CV đến dưới 200 CV dưới 800 CV Từ 800 CV trở lên 1.37 4.4 1276.75 6. BẢNG LƯƠNG THUYỀN VIÊN VÀ CÔNG NHÂN VIÊN TÀU THUYỀN ĐÁNH CÁ. VẬN CHUYỂN VÀ THU MUA CÁ TRÊN BIỂN.Hệ số 4.

7 1081.5 2.2 1276.7 1183. báo vụ 64 3.Hệ số 3.72 788.51 727. lưới trưởng. điện lạnh. Thợ máy. chế biến 2.16 1012.7 3.73 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.40 Mức lương thực hiện từ ngày 986.93 849.4 . MỨC LƯƠNG I II III IV .5 1.1 1206.08 4.2 1183. Thuỷ thủ. chế biến trưởng .8 3.9 2.0 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU 3.0 HỆ SỐ.49 4.73 3.91 1133.01/10/2004 7. Thuỷ thủ trưởng. cấp dưỡng.08 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.40 1081.35 681.9 .25 942.

9 1232.01 4.1 1371. Thuyền trưởng .3 1162.1 .27 4. Thuyền phó 3.9 1238.12 4. máy 4 4.9 1238.2 65 .49 4.II.7 1438.27 4. MỨC LƯƠNG Thuyền thủ công Dưới 30 tấn Từ 30 tấn đến 200 tấn Trên 200 tấn 1. Đài trưởng. Đại phó.4 1505. máy 3 3.49 4.22 933.3 1302.01 4.49 4.01 4.96 1093.19 5.1 .1 1371. điện trưởng.49 3.9 ngày 01/10/2004 2.7 .7 1438.3 1302.73 1162.1 1568.5 1302.41 Mức lương thực hiện từ 1093.1 1371.7 1438.96 5.Hệ số 3.8 .3 1162. lạnh trưởng 3. TÀU VẬN CHUYỂN VÀ THU MUA CÁ TRÊN BIỂN Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.25 4.49 4.3 1302.73 4.19 1302. máy 2 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ 3.4 1505.27 1012.75 4. chế biến trưởng 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.96 5.1 1371.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.73 4.49 1238.5 1162.9 1238.1 1087.4 . Thuyền phó 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.77 4. Máy trưởng .49 3.27 4.73 4.1 1012.01 4.8 1270.77 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.38 1194.3 4. Thuỷ thủ trưởng.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 7.

báo vụ 66 . MỨC LƯƠNG I II III IV .18 632.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.9 .59 751.73 1081.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.5 2. Thuỷ thủ.5 3.08 893.7 1.91 1133.35 681. chế biến 2.8 3. điện lạnh. Thợ máy.1 3.25 942.ngày 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU HỆ SỐ.72 788. cấp dưỡng.2 2.2 3.

TÀU.51 727.5 3.30 957.0 3.5 3.4 2.5 2.93 559.7 2.8 .7 3.2 3. MỨC LƯƠNG Thuyền thủ công Đến 90 CV Trên 90 CV 1.0 3.1 .83 820. HỒ Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO NHÓM TÀU.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.5 2.99 1157. THUYỀN HỆ SỐ.5 HỆ SỐ.9 2.48 1009.18 632. Thuỷ thủ 2.3 4.35 681.95 855.99 867. Thuyền phó. MỨC LƯƠNG I II III IV .66 771. máy trưởng 2.7.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. THUYỀN ĐÁNH CÁ TRÊN SÔNG.6 3. MỨC LƯƠNG 67 .75 1087.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.1 4.87 1122.95 855.2 .1 3.7 1. Thuyền trưởng . Thuỷ thủ trưởng 3.63 1052.68 1357.33 1255.7 4.22 1223.05 594. THUYỀN 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 CHỨC DANH KHÔNG THEO NHÓM TÀU. BẢNG LƯƠNG THỢ LẶN Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.14 910.2 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.III.50 1015.19 925. Thợ máy B.

27 1354.99 867.8 4.67 5. Thợ lặn cấp II . Thợ lặn cấp I 2.1 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.2 3.I II III IV .Hệ số 4.15 1203.3 1.28 951. Thợ lặn Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.5 .5 68 .75 1667.72 1078.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.3 1528.

0 2. Nhóm II 1.30 667.6 3.0 .5 2.24 939.5 2.92 556.76 800.30 957. Chức danh không theo hạng máy bay Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH KHÔNG THEO HẠNG MÁY BAY HỆ SỐ.5 I.45 710.1 3.0 2.0 .09 896.5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II 2.0 4.0 . Công nhân.95 565.86 829.35 681.5 3.5 .4 3. nhân viên nghiệp vụ hàng không 1.30 957. Nhóm V 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.5 2.5 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.85 826.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. Nhóm VI 2.34 968.05 594.45 710.90 1131.5 2. MỨC LƯƠNG I II III IV V .65 768.9 3. Nhóm I Cấp I 69 .10 609.40 696.29 954.27 658. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG 1.81 814.0 2.5 3.00 580.8 2.1 3.6 3.80 1102.60 1044.85 1116.0 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.4 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.3 2.80 1102.8.0 .35 1261.0 3.75 797.60 464.0 2. Nhóm IV 2.B. Nhóm III 1.

7 1481.3 2.3 3.4 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 II.0 3.76 800.0 .2 4.70 1363.0 2.48 1009.0 3.80 1102. an toàn hàng không 2.2 3. thủ tục bay.5 2.60 1044.4 4.10 609.23 646.0 .5 3.65 768. Cấp III 2.0 4.80 1102. Cấp I .27 948.70 1363.90 1131. An ninh.0 3.10 609.0 1.6 3. Cấp I 1. tìm kiếm cứu nạn.11 1342.1 1206.69 4.90 1131.65 1638.00 580.0 .3 3.00 870.90 841.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 IV.0 2.Cấp I .09 896.86 829.45 710.7 2.1 3. Cấp I 3.1 1206.86 829.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II 2.0 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.7 .9 5.27 658.5 . Cấp II 2. khí tượng hàng không 1.0 .6 3.45 710.90 841.35 681.03 1168.5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 70 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 III.6 3.5 2. hiệp đồng thông báo bay.0 2.5 2.63 5.34 968.95 565. Kiểm soát viên không lưu 2.16 1070.34 968.4 3. Không báo.16 1070.0 1.58 748.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.4 4.24 939.20 1218.27 948.69 4.4 3. kiểm soát mặt đất. Cấp II 2.

81 814.52 1020.5 2.7 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 V.68 777.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.36 684. Cấp III 2.5 .B.2 .48 1009.1 3.1 4.9 3.0 3.53 733.29 954.18 1212.80 812.75 1087.15 1203. Cấp II 1.06 887.59 1041.1 3. MỨC LƯƠNG I II III IV V . Cấp II 2.4 2.5 2.05 594.40 696.84 823.60 1334. Cấp I Nhóm I Nhóm I 71 .4 4. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG (TIẾP THEO) Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH KHÔNG THEO HẠNG MÁY BAY HỆ SỐ.2 2.99 867.6 3.5 3.5 .4 3.5 4.17 919.8.69 780.3 3.28 951. Cấp III 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 2.8 4.47 716.3 2.0 3.00 870.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.0 2.06 1177.2 3. Công nhân kỹ thuật hàng không 2.1 3.2 3.2 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 2.15 623.0 2.75 1087.08 603.15 623.5 2.85 1116.5 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.35 971.

giám sát.1 4. vệ sinh công nghiệp máy bay. hàng hoá tại sân bay. đồ uống lên .4 4. thu phí.3 4. Nhóm II: Thợ cơ giới máy bay. sửa chữa. lái.2 3. Đối với công nhân. điều hành hoạt động khai thác tại sân bay.2 . xe đẩy. cabin máy bay. Nhóm IV: Nhân viên tài liệu và hướng dẫn chất xếp.0 4.60 1044.97 1151. kỹ thuật hàng không: Nhóm I: Thợ kết cấu khung sườn. thợ sửa chữa thiết bị thông tin. bán vé hành khách. vận hành thiết bị thông tin. vệ sinh ULD. đặc thiết. tiếp nhận hàng hoá. hành lý.39 1273. Nhóm VI: Điều độ khai thác bay hàng không.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 3.06 1177. giao nhận dụng cụ. nhân viên nghiệp vụ hàng không: Nhóm I: Nhân viên vệ sinh trên máy bay. Đối với công nhân.Nhóm I .70 1073.6 5.35 1551. làm thủ tục hành khách. điện tử (vô tuyến. sân đỗ. suất ăn.45 1290. hàng hoá.0 3. dẫn đường. Nhóm V: Tiếp viên trên không. bưu kiện hàng không. giám sát. hành lý hàng không. cung ứng báo.5 4. thợ điện.xuống máy bay. nhà ga. dẫn đường. thu ngân. hàng hoá cho các chuyến bay. bảo dưỡng trang thiết bị kỹ thuật mặt đất phục vụ máy bay. 2. tạp chí. vận hành. phát thanh viên. 72 .88 1415. giải đáp thông tin.84 1403. Nhóm III: Nhân viên đặt giữ chỗ.38 980.5 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Đối tượng áp dụng: 3. ra đa) máy bay. giám sát khai thác hành khách. thợ sửa chữa thiết bị phục vụ bảo dưỡng máy bay. xuất không vận đơn. Nhóm II: Nhân viên chất xếp hàng hoá. nhà ga.

63 4.5 1334.79 7.1 1551.60 1334.07 5. máy bay chở hàng từ 30 tấn đến dưới 100 tấn.55 3. Lái trưởng .1 2073.07 6.0 1421.0 1232.5 826.90 . MỨC LƯƠNG 1 2 Nhóm I 3 4 5 1 2 Nhóm II 3 4 5 1 Nhóm III 2 3 4 5 1.14 4.9 1760.15 Mức lương thực hiện từ ngày 1029.6 4.0 1435.7 1447. máy bay chở hàng dưới 30 tấn.54 3.3 1655.Hệ số 3.90 4.5 01/10/2004 2.5 1655. 73 4.0 1624.5 1342.71 6.20 5.8.6 1113.95 4.5 1131.15 3.35 5.54 1026.0 1508.60 5.9 1760.Hệ số 2.0 01/10/2004 3. Nhóm II: Máy bay chở khách từ 65 chỗ ngồi đến 200 chỗ ngồi.0 Nhóm I: Máy bay chở khách dưới 65 chỗ ngồi. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG (TIẾP THEO) 2.5 913.55 2.6 1316.50 Mức lương thực hiện từ ngày 739.B.25 4.6 1200. Chức danh theo hạng máy bay: Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH THEO HẠNG MÁY BAY HỆ SỐ.85 3.99 5.60 4.43 6. Lái phụ .3 1864.71 6.7 1969.84 4.5 1015.

Nhóm III: Máy bay chở khách trên 200 chỗ ngồi. máy bay chở hàng trên 100 tấn. 74 .

60 464.4 3.66 771.4 3.0 3.2 4.80 812.10 899.35 681.4 .5 2.6 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp III: 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.6 3.30 957.91 1133.5 2. giao dịch.9. MỨC LƯƠNG I II III IV V .65 478.5 3. Vận chuyển bưu chính 75 . tiếp thị. giao nhận sản phẩm chuyển phát nhanh Cấp I 1.68 1067.85 826.5 2.30 957.9 2.0 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.36 1264.4 3.39 693.8 1.0 3.52 440. giao dịch. bán sản phẩm và dịch vụ.06 887. tiếp thị.2 2.68 1067.9 .73 1081.93 559. mua. giao nhận sản phẩm chuyển phát nhanh Cấp I: 1.84 823.0 2.66 771. bán sản phẩm và dịch vụ.0 .7 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.7 2. Khai thác bưu chính và phát hành báo chí 1.01 582.30 957.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.0 3.5 3.7 .44 707. mua.08 603.2 4. Khai thác phi thoại.39 693.1 2.4 1.36 1264.10 899.1 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II: 2.35 681.0 3.55 739.93 559. Khai thác điện thoại.B.

5 2.3 4.53 1023.81 814.7 4.5 2. Kiểm soát viên kỹ thuật 1.08 603.0 4.1 2.Cấp II .9 .7 5.4 .91 1133.0 .4 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.0 3.50 1015. tài chính bưu điện 1.9 2.68 1357.2 3.39 693.18 632.88 835.85 1116.51 727.80 812.35 971.0 3.99 867.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp III 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.2 3.2 .93 559.80 812.4 3.00 870.30 957.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II 2.57 1035.55 739.16 1206.1 2.0 3. Kiểm soát viên doanh thác bưu chính viễn thông.3 4.12 904.5 4.19 1505.9 .65 478.8 3.98 864.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.37 977.35 681.5 3.7 2.93 559.68 1357.66 771.2 2.5 2.50 1015.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp III 1.3 3.30 957.55 739.5 3.2 .4 Cấp I Cấp I 76 .1 .39 693.08 893.43 1284.06 1177.9 3.97 1151.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp II 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Cấp III 2.91 1133.2 2.7 2.0 3.2 3.1 3.16 1206.0 3.

Tài xế .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.0 I.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ. tàu hàng 77 IV .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.0 1290. Trưởng tàu khách.5 1412.70 4.87 5.70 1131.0 4.87 1189.10 4. TRÊN TÀU 1.10. Chỉ đạo tài xế .45 4.10 1073. Phụ tài xế .32 1290. MỨC LƯƠNG I II III 4.8 3.5 1412.0 1247.3 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.45 4.0 1363.3 1542.B. Trực ban đầu máy .90 4.0 1189.30 4.

Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 II.9 2.4 2.9 .6 3.5 2.99 867.7 3.7 3.05 594. hành lý.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5. DƯỚI GA 1. dẫn máy 2.6 3. Trực ban 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4. Trưởng dồn 2.84 823. Nhân viên trên tàu (soát vé.62 759.73 1081.1 1.4 3.2 2.81 1104.47 1296.7 4.0 3.44 707.83 820.9 2.90 841.8 3.5 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6. Điều độ ga 78 .5 2. Nhân viên nhà ga 2.26 945.33 965.0 ..Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.04 881.65 478.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.0 .35 681.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.9 3.08 603.51 727.5 2.65 768. Ghi. phát thanh) 2.3 .81 814.3 .6 2.30 957.5 .51 727.96 568.50 1015.85 1116.48 719.1 3.5 1.55 449.17 919. nối. móc.19 925.2 2.

28 661.43 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 704.78 806.8 3.2 . mua và bán hàng hoá.90 1131.85 3. Bảo quản và giao nhận hàng hoá trong các kho.75 507.70 783.0 2.2 3.2 3.79 809.55 4. Giao nhận hàng hoá.38 980. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NHÂN BỐC XẾP Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.1 3.80 522.0 3.0 3.5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 II. Cơ giới Nhóm I .5 .85 1116.30 957. BỐC XẾP 1.0 3.5 .Hệ số 2.30 I.11. thanh toán quốc tế 1.0 2.21 640.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3. Giao nhận hàng hoá.86 829.98 1154.15 623.8 .28 661.2 2.0 4.20 928.Hệ số 79 . Bảo vệ tuần tra.25 2.B.5 1.62 1339.7 2.82 817.Hệ số 1.30 957. Thủ kho 1.9 2.5 5. canh gác tại các kho 1.77 513.4 3.3 2. thanh toán nội địa. giao nhận hàng biển 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.30 957. GIAO NHẬN HÀNG HOÁ 1.2 2.45 420.0 3.75 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 507.5 2.75 1087. giao nhận hàng sông 2. MỨC LƯƠNG I II III IV V .

Hệ số 2.0 1131. lái P nổi có trọng tải dưới 30 tấn.4 1261.Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 652.85 3. lái ô tô xếp dỡ.2 .0 826.0 .5 928.35 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 638.5 1247.20 3. lái xe xúc gạt.5 826. lái cần trục giàn có sức nâng từ 30 tấn trở lên. 80 .56 4. Nhóm II: Công nhân lái đế.55 3.0 1357.5 1032. Thủ công Nhóm I: Công nhân lái đế.20 2. lái nâng hàng cỡ lớn. lái ô tô xếp dỡ.Hệ số 2.5 Nhóm II 2. lái cần trục bánh xích.90 4. bánh lốp.5 1029. lái nâng hàng cỡ nhỏ.68 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 739.

xe tải.20 1218.11 1191.18 632.51 727.5 tấn đến dưới 7.4 3. xe khách từ 20 ghế đến dưới 40 ghế 2.5 tấn đến dưới 25 tấn.99 867.25 942.5 4.5 3. xe tắc xi.5 tấn đến dưới 16.9 3. xe khách dưới 20 ghế .5 81 .4 3.57 745.B.05 884.20 928. xe khách từ 40 ghế đến dưới 60 ghế 2. xe cẩu từ 40 tấn trở lên 2.11 901.5 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.44 997.9 2.0 4. Xe tải. xe cẩu từ 3. Xe con.39 1273. xe cẩu từ 7.6 4.5 .76 800. xe cẩu từ 25 tấn đến dưới 40 tấn.5 tấn.12. Xe tải.35 681.94 852.0 .64 1055.75 1087.8 . xe khách từ 60 ghế đến dưới 80 ghế 2.6 3. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN LÁI XE Đơn vị tính: 1000 đồng Nhóm xe I Hệ số.9 4.3 3. xe cẩu dưới 3.8 . xe khách từ 80 ghế trở lên 2. Xe tải.5 2.2 2.82 1397.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.6 4.1 3.0 .82 1107.50 1015. Xe tải.0 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.1 5. Xe tải.66 771.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 6.5 tấn.15 1493. xe cẩu từ 16.5 tấn. mức lương II III IV 1.05 1174.60 1044.

7 3. BẢO VỆ TRẬT TỰ TẠI CÁC ĐIỂM SINH HOẠT VĂN HOÁ CÔNG CỘNG.30 377.48 429.2 1.4 2. 82 .62 1049.7 2.25 362.4 3.83 530. BẾN CẢNG VÀ BẢO VỆ Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh Hệ số.40 696.81 814.04 881.8 2.Nhóm I: áp dụng đối với nhân viên bán vé tại các điểm sinh hoạt văn hoá công cộng.7 2.65 478.12 614.72 1078. Nhân viên bán vé và phục vụ Nhóm I .5 .20 638.76 510.0 3.84 533.8 .56 742.72 788.0 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 1.0 2.6 2. Bảo vệ.20 928.55 449.1 1. NHÀ GA.5 2.18 632.85 826.9 .1 2. BẾN XE.63 762.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm II 1.0 1.6 3.5 1.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1. mức lương II III IV I V 1.8 Nhóm I Đối tượng áp dụng: .0 2.7 .40 696.52 730.8 2.B.73 791.89 548. giữ trật tự 1.1 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm III 1.59 461.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Nhóm III 1.5 1.33 675.99 577.1 2.09 896.8 3.13.5 1.2 2. BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN BÁN VÉ.75 507.

bến cảng.Nhóm III: áp dụng đối với nhân viên bán vé ở nhà ga xe lửa. soát vé trên xe buýt. bảo vệ.Nhóm II: áp dụng đối với nhân viên bán vé ở bến xe ô tô khách. bảo vệ. phụ lái xe. bến cảng. soát vé) trên bến phà. . bảo vệ công ty. trật tự tại các điểm sinh hoạt văn hoá công cộng. cầu phao. nhân viên thu phí (bán vé.. 83 . trật tự ở nhà ga xe lửa. nhân viên bán vé. bến xe ô tô khách. xe vận tải hành khách. trục đường bộ.

vận chuyển.5 2.39 983. đá quý 84 .5 2.87 1122.65 478. Nhân viên mua.22 933.92 846. nhận.05 594.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2. BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN MUA.5 2.24 649.75 507.9 3. bạc.9 2.8 3.51 727. bán vàng. BÁN VÀNG.71 785.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.3 1.6 2.14. kiểm chọn giấy bạc tại nhà máy in tiền 1. ĐÁ QUÍ VÀ KIỂM CHỌN GIẤY BẠC TẠI NHÀ MÁY IN TIỀN Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh Hệ số. BẠC.1 . Đếm.8 3. mức lương III IV I II V .B.

15 1203.7 2.54 1026.47 1296.0 3.30 957.5 2. Hướng dẫn viên du lịch 2. bar 1.22 933. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN NGÀNH DU LỊCH.4 2.5 1.0 3.95 1450.4 3.80 812.6 2.34 678. Nhân viên buồng.05 594.45 710.5 3. Nhân viên cắt.5 4.0 1580.8 3.0 .B.75 507.6 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.64 765.7 .94 852.45 5.40 696.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.5 Lễ tân 1 Hướng dẫn viên chính Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 85 .96 568.00 5.6 2. uốn tóc.0 2.5 . bàn.6 3.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Lễ tân 2 1.1 5.20 1218.0 .9 5.40 986.6 3.24 939. Nhân viên lễ tân 1.85 826.0 2.4 2.5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Hướng dẫn viên 4. giặt là .43 1574.5 2. Chuyên gia nấu ăn 2.00 580.0 .0 2.0 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 4.65 478.70 493. mức lương II III IV V 1.70 1073.79 1389.33 675.3 4.15.5 1725.36 684. DỊCH VỤ Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh I Hệ số.11 1481.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 5.76 800.90 841.35 971.Hệ số 5.

86 .

4 2021.97 .BẢNG LƯƠNG CỦA THÀNH VIÊN CHUYÊN TRÁCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng Hạng CÔNG TY CHỨC DANH HỆ SỐ.31 5.6 1638.65 – 5.98 .6.7.5 – 1734.8.30 5.2 – 2354.8.78 .97 .0 . Chủ tịch Hội đồng quản trị .2 – 1829.5 1351.50 7.12 2378.99 2125.65 4.4 – 1447.0 1734.7 – 2221.64 5.0 1829.2 7.6.8 2021. MỨC LƯƠNG Công ty Tổng công ty đặc biệt và tương đương Tổng công ty và tương đương I 8.7.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.66 – 4.30 6.3 – 2117.9 – 1925.31 .66 6. Thành viên chuyên trách Hội đồng quản trị (trừ Tổng giám đốc.32 .33 .1 1.20 .98 2256. Giám đốc) .3 – 2117.7.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 87 .2465.9 1542.0 II III 6.8 – 1638.5.

31 5.0 II III 6. Tổng giám đốc.6 – 2021.32 4.32 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.3 – 2117.7 – 1351.5.5 – 2256.7 1925.2 – 1829. Phó tổng giám đốc.78 2276.33 6.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 3.32 .99 .4 – 1447.6.66 2030.97 5.9 1542.2 1447.45 . PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC.8 – 1638.2125.31 5.8 – 1638. MỨC LƯƠNG Công ty Tổng công ty đặc biệt và tương đương Tổng công ty và tương đương I 7.5 – 1734.65 . Giám đốc .5 – 2378.7 .6.4 1. Phó giám đốc .98 .2 – 1829.7.5.5.2 1925. PHÓ GIÁM ĐỐC.66 6.97 .4.33 .0 .6.98 .98 4.64 .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 88 .64 . GIÁM ĐỐC.4 2021.1 7.65 4.65 2160.99 2125.00 .33 .7.1 – 1542.97 5.8.2221.5 7.0 1734.20 7.6 – 2021.5 1351.3 1638.BẢNG LƯƠNG CỦA TỔNG GIÁM ĐỐC.66 – 4.7. KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng Hạng CÔNG TY CHỨC DANH HỆ SỐ.30 5.85 .5.7. Kế toán trưởng .9 1542.8 1255.6.3 1734.

Nghệ nhân . 89 .Thương binh và Xã hội.BẢNG LƯƠNG CHUYÊN GIA CAO CẤP VÀ NGHỆ NHÂN (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.75 1812.50 2175.00 2320. MỨC LƯƠNG I II III 7.0 7.5 1.0 6.0 8. do đại diện chủ sở hữu quyết định sau khi báo cáo Bộ Lao động .Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 Đối tượng áp dụng: Chuyên gia cao cấp chỉ sử dụng ở các Tổng công ty đặc biệt và tương đương.5 1957.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.25 6. Chuyên gia cao cấp .00 2030.

34 2. Chuyên viên chính. MỨC LƯƠNG 1 2 3 4 5.92 6.58 5.51 1. kỹ sư chính .0 1255.1 1542. Chuyên viên.27 3.7 1351.60 5 6 5.96 3.65 7 8 4.2 1716. kinh tế viên cao cấp.65 2.89 9 10 11 12 .66 4.33 4. kỹ sư . kinh tế viên chính.20 4.32 5.4 1914.Bảng lương viên chức chuyên môn.58 90 3.5 3.8 1638.00 4.Hệ số 4.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1618.4 1447.Hệ số 2.99 Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1160.0 2. nghiệp vụ ở các công ty nhà nước (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng Chức danh HỆ SỐ. Chuyên viên cao cấp. kinh tế viên.8 1815. kỹ sư cao cấp .26 6.

5 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.1 2.56 742.6 3. các chức danh còn lại sử dụng ở tất cả các công ty. kỹ sư cao cấp chỉ sử dụng ở cấp Tổng công ty và tương đương trở lên.89 1128.3 1038.4 948.51 1017.2 1128.4 3.Thương binh và Xã hội.94 852.80 522.0 1. kinh tế viên cao cấp.13 907.37 687.9 3.0 1307.3 2. . kỹ thuật viên .18 632.Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 678.70 1073.7 4.1 Đối tượng áp dụng: . 91 . kỹ sư chính chỉ sử dụng ở công ty hạng II trở lên.Bao gồm thành viên Ban kiểm soát (trừ Trưởng Ban kiểm soát).6 768.0 3.Chuyên viên cao cấp.2 2. do đại diện chủ sở hữu quyết định sau khi báo cáo Bộ Lao động .75 797. kinh tế viên chính.5 858.8 3.32 962. Cán sự. chuyên viên chính.99 577.9 1.1 1218.

3 203.4 0.6 0.3 0. PHÓ TRƯỞNG PHÒNG CÔNG TY (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng Hạng Công ty Chức danh Tổng công ty Đặc biệt và Tương đương Hệ số. mức phụ cấp Tổng công ty Và tương I đương Công ty II III 1.0 0. Phó trưởng phòng và tương đương .5 0.0 58.Hệ số Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/10/2004 92 .4 0.5 0.0 174.BẢNG PHỤ CẤP GIỮ CHỨC VỤ TRƯỞNG PHÒNG.2 174. Trưởng phòng và tương đương .6 0.0 116.0 145.7 0.0 87.0 116.Hệ số Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/10/2004 0.0 87.0 2.0 145.

9 2.1 2.98 864.18 342.35 391.71 495.33 965.2 1.15 913. Nhân viên văn thư .79 809.7 .9 1.00 290.0 1.72 498.2 2.97 861.5 1. Nhân viên phục vụ 1.07 600.1 2.3 2.5 3.4 2.7 2.08 603.54 446.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 2.Hệ số Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004 1.44 707.3 3.7 1.6 1.v¨n phßng quèc héi c¬ së d÷ liÖu luËt viÖt nam LAWDATA BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN THỪA HÀNH.2 1.53 443.8 1.89 548.90 551.4 1.61 756.62 759.36 394.25 652. PHỤC VỤ Ở CÁC CÔNG TY NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ) Đơn vị tính: 1000 đồng CHỨC DANH HỆ SỐ.26 655.0 2.6 2.5 2.43 704. MỨC LƯƠNG 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 .8 2.0 2.80 812.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful