BỘ GD & ĐT

GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2009
Môn thi : HOÁ, khối B - Mã đề : 637

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19 ; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108 ; I = 127 ; Ba = 137 ;
Au = 197
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 : Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO 3)2 0,2M và H2SO4 0,25M. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử
duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là
A. 17,8 và 4,48.
B. 17,8 và 2,24.
C. 10,8 và 4,48.
D. 10,8 và 2,24.
-nCu2+ = 0,16; nNO3- = 0,32 ; nH+ = 0,4. Kim loại dư  muối Fe2+
3Fe + 2NO3- + 8H+  3Fe2+ + 2NO + 4H2O (1)
Fe + Cu2+  Fe2+ + Cu (2)
0,15 ----0,4 ------------ 0,1
0,16 0,16 ------- 0,16
m – 0,15.56 (1) + mtăng(2) = 0,6m  m = 17,8 g và V = 0,1.22,4 = 2,24 lít

Đáp án B

Câu 2: Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
(II) Sục khí SO2 vào nước brom.
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven.
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
A. 4.
B. 3.
C. 1.

-(IV) không xảy ra (Al thụ động trong dd H2SO4 đặc, nguội.)

D. 2.

Đáp án B

Câu 3: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
B. buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
C. stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
D. 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.

-Monome phải có liên kết bội : A. CF2=CF2, CH2=CH-CH3, C6H5CH=CH2, CH2=CH-Cl

Đáp án A

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được 0,351 gam H2O và 0,4368 lít khí CO2 (ở
đktc). Biết X có phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng. Chất X là
A. CH3COCH3.
B. O=CH-CH=O.
C. CH2=CH-CH2-OH.
D. C2H5CHO.
-nCO2 = nH2O = 0,197. X tác dụng với Cu(OH)2,t0  andehit no đơn chức

Đáp án D

Câu 5: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được
sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A. N, Si, Mg, K.
B. Mg, K, Si, N.
C. K, Mg, N, Si.
D. K, Mg, Si, N.
-Thứ tự bán kính nguyên tử giảm nhóm IA>IIA>IIA>IVA>VA...
Vậy, K(IA)>Mg(IIA)>Si(IVA)>N(VA)

Đáp án D

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trùng hợp stiren thu được poli (phenol-fomanđehit).
B. Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
C. Poli (etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
D. Tơ visco là tơ tổng hợp.
-Pứ: nHOCH2-CH2OH + nHOOCC6H4COOH  [-CH2-CH2OOC-C6H4-COO-]n + 2nH2O

Đáp án C

Câu 7: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và
khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở
đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị
của m là
A. 151,5.
B. 97,5.
C. 137,1.
D. 108,9.
Kim loại còn lại là Cu vậy tạo muối Fe2+

GV: Nguyễn Kim Chiến

6.100 = 42. 32 .COOH = 0.06 (2) 1.8%.0. Cô cạn dung dịch X.4ïìï x = 0. C. HOOC-COOH và 42. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là A.và S+6 + 2e  S+4. Giá trị của m là A. (2). 03 . Cu(NO3)2. thu được 8.450. B. (5). KNO3. CH3CHO. ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA. 52. Hai muối X. (4). (6). Đốt cháy hoàn toàn phần hai. C. R’(COOH)2 + 2Na  R’(COONa)2 + H2 X x/2 y y nH2 = x/2+y = 0. B.5 <n < 3. 58. CH3CHO.-Nhận: N+5 + 3e  N+2 và Fe3O4 + 2e  3Fe2+ . y = 0. Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên. Đáp án A Câu 11: Cho dung dịch chứa 6. D. Không thoả mản  có NaF (AgF không kết tủa) còn lại NaCl  a = 0. 52. NaNO3. CaCO3. nóng thu được dung dịch X và 3. CH3CHO D. HCOOH.01  %HOOC .87%. B. HCOOH. KMnO4.03 .88ïïì x = 0.. D.61 gam kết tủa. C2H5OH. NaNO3. (5).400 = 58 (g) ïî ïî Đáp án D Câu 13: Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → (3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 → Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion thu gọn là: A. (3). Y t0 tạo lửa vàng  muối của Na.RCOOH + Na  RCOONa + ½ H2 .2%.15 y -- 2y 3y x-------- 2x ïìï 64x + 232y = 61. (3).6.8%. 8(%) nNaCl = NAgCl = 0. CH3COOH. B.3. (6).88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc. 03 Đáp án C Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 20. 375 í í ïï ïï y = 0. C2H5OH. D. M X . (6).06 6.61. (3). (2).1. C.06  %NaF = 6. thu được m gam muối sunfat khan.29  mMuối [Fe2(SO4)3 ] = ½ .5 (g) 2x = 2y + 0.145 ïìï 56x + 16y = 20.145(mol) X 3x x y 2y 0.  giả sử mối Ag của X và Y đều kết tủa. C2H5OH. C.188 + 0.58. B. t0sôi : CH3CHO < C2H5OH < HCOOH < CH3COOH. sinh ra 4. thấy ngọn lửa có màu vàng. GV: Nguyễn Kim Chiến . (4). sinh ra 26. Vậy n = 2 (CH3COOH và HOOC-COOH) 0. A Đáp án A Câu 9: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y.03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X. D. cho: Cu  Cu2+ + 2e 0.45 î î Đáp án A Câu 8: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X. 48. nSO2 = 0.0.0. Cho phần một tác dụng hết với Na.29<--0.15. NaNO3.03 . NaX + AgNO3  NaNO3 + AgX (23+X)a (108+X)a m tăng = 85a=8.375.02(1) .Y = 0. 86(%) Thay vào (1). HOOC-CH2-COOH và 70.2.02 .48 lít khí H2 (ở đktc). Nhận: O + 2e  O2.15  m = 0.180 = 151.90 + 0. (1). C.4 gam CO2.90 .23 = 178 9.4. 54.1. Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu.60 Đáp án D Câu 10: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là: A. HCOOH. -n Khí <n X và Y  loại B và C. HOOC-COOH và 60. Vậy.86%. Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là A. ở đktc). HOOC-CH2-COOH và 54. (1). (2)  x = 0.2. . Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng. 58. HCOOH.29 ï y = 0. C.88%..29 í í ï 3x = 2y + 0.  Qui FexOy thành Fe và O : Cho : Fe – 3e  Fe3+ . Z có cùng số nguyên tử cacbon). B.06.03. D. nCO2 = nx + ny = 0.29.00%. C2H5OH. CH3COOH. Chia X thành hai phần bằng nhau. (6). số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư).248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất.2. CH3COOH. NaNO3. (3). CH3COOH. 41. Y lần lượt là: A.5 .100 = 41.2%. CH3CHO. 47.0.

BaSO4 Al (OH )3 ¯. nAg+ = 0. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A.5M.08.01) ----------- 0. C.04-0.02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0. B. D. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. 1. Mặt khác nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22. B. CH3-C6H3(OH)2. tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. D. H2NC2C2H3(COOH)2. HO-CH2-C6H4-OH.5  R = 41 (C3H5) 0.2 ìï x = 0.3 ïí ïíï ïï 14nx + 2(1.02 Đáp án D Câu 16: Cho 2. a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M. Đun nóng X có xúc tác Ni.1 .02 .02 0.4a lít khí H 2 (ở đktc). Fe2O3.  Gi s hhX có 1mol. thu được dung dịch X. Mặt khác 0.1.2. nFe = 0.02 M muối = 45. nNaOH = 2nX  có 1nhóm -NH2 và 2 nhóm –COOH (HOOC)2RNH2 + HCl  (HOOC)2RNH3Cl 0. Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư).01 0.03. HO-C6H4-COOH.24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO 3 0. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).1.  ch: AlCl3 + 3NH3 + 3H2O  Al(OH)3 + 3NH4Cl. B. C.  nHCl=nX = 0. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.6 có cùng pt ion thu gọn là: SO42. Sau ph n  ng kh i l ng h n h p không đ i: 14nx + 2(1-x). C. thu được chất rắn Z là A. s mol CnH2n+2(x) và H2(1-x). 0t ï t0 ¾¾ ¾ ¾® ¾¾ ¾ ¾ ¾ ¾ ® ¾¾ ¾ ¾ ¾ ® ¾¾¾ ®FeO í 2 3.67 gam muối khan.64 = 4.02.16.1M thu được 3. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X.02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. (H2N)2C3H5COOH. nA = nNaOH. CH2=CH2.02.2x + 2= 1-x (mol) ìï 14nx + 2(1.2 + R + 52.108 + 0. CnH2n + H2  CnH2n+2 .03 Đáp án B Câu 17: Cho X là hợp chất thơm.B. C. B.3. D.08 (g) Fe + Cu2+  Fe2+ + Cu (0. Al(OH)3 không tan trong dd NH3 d GV: Nguyễn Kim Chiến . Công thức cấu tạo của anken là A. Tỉ khối của X so với H2 bằng 9. HO-C6H4-COOCH3.67 = 183. 0. CH3-CH=CH-CH3.80.1M và Cu(NO3)2 0. thu được kết tủa Y. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3. D. du +O2 +H2 O. ìï Fe FeSO4 FeOH ( )2 FeOH ( )3 +H 2SO4 +Ba( OH)2. Đáp án C Câu 18: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất.x) = 13. nCu2+ = 0. H2NC3H5(COOH)2.+ Ba2+  BaSO4  Đáp án A Câu 14: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Al. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3. Tr c x 1-x 0 tng: 1 (mol) Phn ng x x x Sau 0 1-2x x tng : 1 .tan ïï Al Al2(SO4)3 BaSO 4 BaSO 4 î Đáp án C Câu 15: Cho 0. C. B. CH2=C(CH3)2. Giá trị của m là A. thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y.2(1.x) ïï n = 4 ïî ïî Xcó c u t o d i x ng (c ng Br2 t o 1 s n ph m).02 ------ 0.04 . V y CTCT CH3CH=CHCH3 Đáp án A Câu 19: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng? A.5 = V y X là:(HOOC)2C3H5NH2 3. thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom. nH2 = nA .x) = 9. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. H2NC3H6COOH. Fe + 2Ag+  Fe2+ + 2Ag 0. 2.02 m= 0. 2. CH2=CH-CH2-CH3.  có 1nhóm –OH không linh đ ng và 1 nhóm –OH linh đ ng (-OH g n tr c ti p v i vòng th m) ho c –COOH. C.64. D. 4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO. D. Công thức của X là A. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi.

(4). còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z . Lấy 8. C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 → C2 Ag2 + 2NH4NO3 c 2c b b c c nhhX = 0. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 3  (a).0 C.6 .C2H4 + Br2 → C2H4Br2 . b + 2c = 0. (4) và (5) D. Cu(OH)2 là A. (c) C.(3) ta có: a = 0. (d).6 D. gli-ala. (2).1  0. 48. Tác dng vi NaOH to khí  Al d. 16a + 28b + 26c = 8. (c). x=0.44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 . thu được 36 gam kết tủa. phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4). (6). (e) Tác d  ng v  i Na và Cu(OH)2  Có ít nht 2 Nhóm –OH cnh nhau (hoc –COOH). CH3OH và NH3 D.0.nC2H2 hay: a + b + c = 4c(1) . (3). b = 0. Phần trăm thể tích của CH 4 có trong X là: A. (3).1 = 0.2. chất rắn Z và 3. (3). 4 D. (5) và (6) B. (b). 20% C.5  2x + 0. (c).36 lít khí H2 (ở đktc). 25% D.3 (3) Gi ải h ệ (1).). Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y. CO2 + 2H2O + NaAlO2  Al(OH)3 + NaHCO3 0. C2H5OH và N2 C. gli-gli.1 ⇒ %VCH4 = 50 (%) Đáp án D GV: Nguyễn Kim Chiến . m = ¾. 2 B. (d).1  0. 3 C. 1  Các dipeptit là: Ala-ala. Đáp án C Câu 23: Cho các phản ứng sau : (a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O (c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO3 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là A. tham gia phản ứng tráng bạc (5). (1). Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Y. Các tính chất của xenlulozơ là: A. (3) và (4). Khi phản ứng với dung dịch NaOH. Mặt khác. (d) D. (xem li SGK 12) Đáp án B Câu 21: Cho các hợp chất sau : (a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH (c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3-CH(OH)-CH2OH (e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3 Các chất đều tác dụng được với Na. Cl2 + 2e( cht kh) Đáp án A Câu 24: Cho hai hợp chất hữu cơ X.27 = 48.6 (2) . thu được hỗn hợp rắn X.2+0. (1. 2x 3/4x x Al + NaOH + H2O  NaAlO2 + 3/2H2 . 50% C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4 .6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam. (2). thu được 39 gam kết tủa.2 .  Tính cht Xenlulozlà (1).2. (a). nC2H2 = 36 : 240 = 0. (4). CH3OH và CH3NH2 B. (c) có 2Cl.5 .3 (g) Đáp án A Câu 26: Cho hỗn hợp X gồm CH4.3 B. Các chất Z và T lần lượt là A.0.1 .15 x 2x 0. C2H4 và C2H2. Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O. (4) và (6) C.(2). tan trong nước Svayde (3). (f) B. 45.1).Đáp án D Câu 20: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1). 1 D.232 + (2. CH3NH2 và NH3  C3H7NO2 + NaOH  H2NCH2COONa + CH3OH . 4 C. 2 B. c = 0.7  8Al + 3Fe3O4  9Fe + 4Al2O3 .15 → nhh X = 4. nếu cho 13. 36. tan trong nước (2). (c). 57. Đáp án C Câu 22: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là A. Giá trị của m là A. ala-gli. (3). bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6). 40% B. t) (X) (Z) C3H7NO2 + NaOH  CH2=CHCOONa + NH3 (bo toàn nguyên (Y) (T) Đáp án C Câu 25: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí. Y có cùng công thức phân tử là C 3H7NO2 . (a).

5 D. x= 0. sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6.1.24lit X nCO2= 0. (3) xicloankan. n.0 C. Al2O3 + C ¾¾ ¾® 2Al + 3CO .1 = 0. 54.04 .04. H2O dư 0.75 .10-4 mol/(l.5.08.8 D.. 12.0 dpnc dpnc dpnc  2Al2O3 + 3C ¾¾ ¾® 4Al + 3CO2 . (6).(0.6 DC 3. (1). mạch hở (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C).1 Đáp án B Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no.2 = 3. (7).s) D.82. Giá trị lớn nhất của m là A. C n H2 n O2  n CO2 + n H2O.s)  H2O2  H2O + ½ O2.02 mol OH-.70 C.04-0.0. hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. mạch hở. 2Al2O3 ¾¾ ¾® 4Al + 3O2 .02.2 m3 (ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16. (5)..1.0. Giá trị của m là A.6 x +y +z = 3 ïï ïï ïï ïïí y = 1.28 = 31.5.08. (8)  nCO2 = NH2O  CT chung hợp chất CnH2nOx.0.6) = 75. nCuCl2 = 0. (8).1M thu được dung dịch X. đơn chức. 5.1 --0. Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là A. 13.2 ¹ 16*2 vậy X có O2 0.015) +m.33. đơn chức.10-3 mol/(l.6 C.s) C.75.1) = 0. (3).10. (5). nH 2O2 = 2nO2 = Đáp án B 2.0 nH+ = 0. C2H5COOH và C2H5COOCH3 D. 75.s) 1000.5M (điện cực trơ. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là A. Vậy m = 27.1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0. nNaCl = 0.22.(5).11.2M và Ba(OH)2 0.44 + 0. (10) C.02/(0.4 Dt 60 Câu 28: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0. 1.1  0. n= 2 (CH3COOH) và m = 4(CH3COOC2H5) Đáp án B Câu 31: Cho các hợp chất hữu cơ : (1) ankan. 5.s) B.05 B. nCO= 0. 1.6 ïï = 16. (9) D. HCOOH và HCOOC2H5 B. (6). Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hoà tan m gam Al.4M.25 96500. pH = 13 Đáp án D Câu 29: Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl2 0.1+0.05 mAlmax = 0.40  mCl2 = 35.0.7 (g) Al + NaOH + H2O  NaAlO2 + 3/2H2 0. [OH-] = 0. đơn chức Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là : A.Có (3).Câu 27: Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2.02.1( g) ứng với nCl2 = 0. 1. nX = 3 (Kmol) 4/3x x 2/3y y 4/3z z Trong 2.6 +2/3. n = nCO2/nX = 2.1(2CMH2SO4 + CMHCl )= 0.1 = 10-1.1 -------------------. (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C).8 +4/3.0.4 (mol / l.1[CMNaOH + 2CMBa(OH)2] = 0.10. (4). (7). mạch hở.05M và HCl 0.02. 2. Dung dịch X có pH là A.2ïî 3 ïî Đáp án B GV: Nguyễn Kim Chiến . (8) anđehit no.3860 = 7. (2). (3). 0.35 D.6(Kmol) ìï ïï ìï x = 0. D CH2O2 = 3. 44x+18x =6. (3). mạch hở (7) ankin.2 B. 5.5.27= 2.6 ml khí O2 (ở đktc) .04.05 0. 67.10. (9) B.3/0.015< nX. [H+] = 10-13.05 ---------------- 0. 1.0. nNaOH = 0. (4) ete no.(4/3. 108.10-5 mol/(l.(8).1 (mol). (9) axit no. thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0. (5). mạch hở. CH3COOH và CH3COOC2H5 C.1M và NaCl 0. Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên. đơn chức. Nếu X chỉ có CO và CO2 thì M X = 0. HCOOH và HCOOC3H7  n X = nNaOH = 0. v = = = 5.82 gam. (3).10. (5) anken.1 dpdd dpdd CuCl2 ¾¾ ¾® Cu + Cl2 .2 .0. 0. 2NaCl + 2H2O ¾¾ ¾® 2NaOH + H2 + Cl2 . Đáp án A Câu 32: Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg Al ở catot và 67.0.24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa. sau 60 giây thu được 33.56 (g) ïï ïï ïï 44x + 28y + 32z ïï z = 0. nancol = 0.6 í .02. Lấy 2. (6).0 B.1 Trong X nCO2 = 0. (2) ancol no. 2.(6). H+ + OH.8 x = 0. đơn chức.015 = 2. 4.4 .10-4 mol/(l.05. 1 axit và 1 este của axit đó.(9) thoả mãn.

V và VI B. thu được 500 ml dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0. (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. thu được 6.24 = Þ n = 2. III và VI C. (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2 (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ.9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào nước.625 (C3H6O2 và C4H8O2) Đáp án C Câu 35: Hai hợp chất hữu cơ X và Y là đồng đẳng kế tiếp. KMnO4 D. Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là A.1775 0. Các chất trên đều có CT chung CnH2nO2 32 53.33 32 43. KMnO4  3/4 O2 . Mặt khác.(3n-2). O + 2e  O2-.145 0. MX = 37/no2 = 74. CaHbOc Đốt X: nX = 1/74 .7 lít (ở đktc).224 lít khí H2 (ở đktc). nKMnO4 = 100/142 .Câu 33: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau : KClO3 (xúc tác MnO2).16n = í x = nM (OH )n = 0. C2H4O2 và C3H6O2 B. 02n . Kim loại M là A. KNO3 và AgNO3. có màng ngăn (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3 (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.142) 100/122. KNO3 B. II và III D. Công thức phân tử của hai este trong X là A.loại B khôn tác dụng với NaOH. 2H+ + 2e  H2 x nx y 2y 0.1774n = ½. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3. HO-CH(CH3)-CHO và HOOC-CH2-CHO C. AgNO3 C. HO-CH2-CH2-CHO và HO-CH2-CH2-CH2-CHO B.04M và 0. Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là: A. Biết phần trăm khối lượng oxi trong X.02(2) Þ M = .9 .(VI) Đáp án B Câu 38: Hoà tan hoàn toàn 2. n AgNO3 = 100/170 . nKClO3 = 100/122. II.976 lít khí O2 (ở đktc). C3H4O2 và C4H6O2 C. I.5 (lớn nhất) Đáp án D Câu 34: Hỗn hợp X gồm hai este no. I. Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là A.02 0.24%. Na M + nH2O  M(OH)n + n/2H2 .16(0. n = 2  M =137 (Ba) ïï 2. C3H6O2 và C4H8O2 D. KClO3 nKNO3 = 100/101.145 n=3. II. đều tác dụng với Na và có phản ứng tráng bạc.0. X tác dụng với dung dịch NaOH.02(3) ïî Đáp án B GV: Nguyễn Kim Chiến . IV và V  Điều chế NaOH từ (II).38 gam CO2. Ba C. KClO3  O2(*) 100/(2.4  a ³ nco2/nX = 2.170) (100. Có nX = no2 .7/22. C2H4O2 và C5H10O2 Thuỷ phân tạo 1 muối và 2 ancol liên tiếp  2 este no đơn chức mạch hở là đồng đẳng kế tiếp CnH2nO2 + 1/2(3n-2) O2  nCO2 + nH2O 0.(III). loại D(không tác dụng với Na). M2On + nH2O  2M(OH)n .0.3)/(4. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0. HCOOCH3 và HCOOCH2-CH3  Thử: loại B( khác dãy đđ).5 KNO3  ½ O2 .9(1) ïï ïï 2.02 0.6 gam khí O 2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). O=CH-CH2-CH2OH C. AgNO3  ½ O2 . Thể tích của 3.101) 100/(2.02 ïï nx = 2y + 0. HCOOC2H5 Loại A (không tác dụng với AgNO3/NH3). M  Mn+ + ne.%OY = = Þ m=3 14n + 32 100 14m + 32 100 Đáp án C %OX = Câu 36: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO 3 trong NH3.02) 3. HOOC-CHO D.7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1. 06 .33% và 43. đơn chức. KMnO4. K D. thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Vậy X là HCOOC2H5 Đáp án D Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau : (I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. Công thức cấu tạo của X là A. CH3COOCH3 B.0.0.01 ìï Mx + 16y = 2. HO-CH2-CHO và HO-CH2-CH2-CHO D. mạch hở. Y lần lượt là 53. Ca B.3215 . nco2 ³ 0.

mạch hở. khi đốt cháy hoàn toàn cũng m gam X thì cần vừa đủ 17. x = 0. Saccarozơ làm mất màu nước brom. axit ađipic D. Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử D.5 mol CnH2nO + ½(3n-1)O2  nCO2 + nH2O 1 (1. thu được dung dịch X.02.5(1. O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí.108-0. Theo chương trình Chuẩn: (10 câu. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol.01.02  0. Fe + Cu(NO3)2  Cu + Fe(NO3)2 (2). rửa sạch làm khô cân được 101. mtăng = 101.12 = 64x – 56x .6(g) 0. Khối lượng sắt đã phản ứng là A.8 C. Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử. Chất X là A.o. KH2PO4 và K2HPO4 nK OH nKOH = 0. H. Mặt khác. Giá trị của m là A.5) 0.02 . dầu ăn D..  Amilopectin : mạch phân nhánh. Đáp án C Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Từ (1)  mtăng = 0.72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt).8  CnH2nO + H2  CnH2n+1OH : có (14n + 18)x –(14n + 16)x = m+1-m 2x = 1 . Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D.015 . P trắng tinh thể phân tử.015.5n+0.5) = 0.8 (g) Đáp án B Câu 44: Cho 100 ml dung dịch KOH 1.8 D. Tẩy trắng tinh bột. PHẦN RIÊNG: [10 câu] Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B) A.72-100 = 1.02.5 B.4 (g) Đáp án D Câu 43: Hiđrô hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no. ancol o-hiđroxibenzylic  Tác dụng với NaHCO3 là axit: R(COOH)n + nNaHCO3 . Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 B.15.4  m = (14n+16)0. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh C. Amilozơ: mạch thẳng.1 n = 1. đơn chức. NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử C.2M và AgNO3 0.HO-C6H4-CH2OH không td NaHCO3. (axit 3-hidroxipropanoic: HO-CH2-CH2-COOH thoả mản) A.56 = 1..8 0. nAgNO3= 0. Ở thể rắn. Vậy: 1 < n H 3PO4 < 2 tạo NaH2PO4 và Na2HPO4 Đáp án D Câu 45: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon? A.. nH3PO4 = 0.40 gam nCu(NO3)2=0. Chữa sâu răng C.72 gam D. 10.5M. m = 0.5 0. Đáp án C Câu 42: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO 3)2 0.92 lít khí O2 (ở đktc). Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra. Đáp án A II.01.56+0. 0.01  tăng do (2) là: 0. 1.5M vào 200 ml dung dịch H 3PO4 0. KH2PO4 và H3PO4 D..HOCH2-CH2OH và D. KH2PO4 và K3PO4 C. sắt dưFe2+ . K3PO4 và KOH B. B.D là ứng dụng của ozon Đáp án C GV: Nguyễn Kim Chiến .16 gam B. Sát trùng nước sinh hoạt A. 8.2M. axit 3-hiđroxipropanoic B. 2.B. kim cương tinh thể nguyên tử. Tác dụng với Na nX = nH2 có thêm 1 nhóm –OH. thu được hỗn hợp gồm các chất là A.8.  NaCl tinh thể ion . từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Cô cạn dung dịch X.5 = 17.72 (g) Fe + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag (1) .5n+0. 1. 17. B.+ nCO2 + . etylen glicol C.HOOC-(CH2)4-COOH td với NaHCO3 -2a mol CO2.84 gam C.56 = 1.010.Câu 39: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C. Có nX = nCO2  1nhóm –COOH.1. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm B. x= 0. 24.

1.to + HBr + Mg. 24.Zn D. có ph n  ng tráng Ag có -CH=O. KCrO2. 28. K2CrO4. K2CrO4.4  x = 0. Pin Zn . 66V. CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3 B.25 0.n = 4 . sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn.08 = . Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag (*) x  2x x 2x  2x x ---. Cr2(SO4)3 + ( Cl2 +KOH ) ( FeSO4 H+2 SO4 ) + KOH  → 4 (Y )H2 SO+4   K2 Cr   +  (Cr  (SO Viết lại chuổi : Cr(OH 3)   → KCrO2 (X )     KCrO 2→ O 7 (Z) 2  4→ 3 Đáp án A Câu 48: Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit.etekhan 2 4 Butan− 2 − ol  → X(anken)  → Y  →Z Trong đó X. T theo thứ tự là: A. but-1-en B. !! L ưu ý ph ản ứng (*) Đáp án A Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất hữu cơ X. Z là sản phẩm chính. thu được chất hữu cơ Y (chứa 74.3. n X = 0. Pin Zn – Cu GV: Nguyễn Kim Chiến .25 0. HO-CH2-CH2-CH=CH-CHO C.2 (g). Z. propilen D. HOOC-CH=CH-COOH B.2 + 0. Pin Pb . thu được dung dịch X. 76V . Công thức của Z là A.7 C. K2CrO4.5.5 + 108.3. Y. MR’OH >32 (R’OH khác CH3OH)m= n = 1. 0.0.25 (g) Đáp án C Câu 49: Hoà tan hoàn toàn 24. Khi tác dụng với HBr tạo nhiều sản phẩm X có cấu  Có 1 liên kết pi CnH2n %Br = 14n + 2.75 B.25 D.t Butan− 2− ol H2 SO   →X (But 2 − +en) − M g. tham gia phản ứng tráng bạc và phản ứng cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1.80 74.08% Br về khối lượng).34V . Giá trị m là: A. Trong các pin sau đây.25 m = mX + mNaOH –mc2H5oH = 25. Xiclopropan 2.2. Cô cạn Y thu được m gam chất rắn. K2Cr2O7. CrSO4 D.x= 24.80 100 tao bất đối xứng : But-1-en Đáp án A Câu 47: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom : + (Cl 2 + KOH) + H 2SO4 + (FeSO4 + H 2SO 4 ) + KOH Cr(OH)3  → X  → Y  → Z  →T Các chất X.2 B. KCrO2. FeCl2 + 2AgNO3  2AgCl + Fe(NO3)2 . Pin Al . K2Cr2O7.Pb B.25  (NH2 )mR(COOR’)n =103 .25. 29.02)143.01. R’ là -C2H5 V y CTCT X là NH2-CH2COOC2H5 nNaOH =0. 27. KCrO2. HO-CH2-CH2-CH2-CHO D.75 C.40 . Cho dung dịch AgNO 3 (dư) vào dung dịch X.25 0.75 + 0.4  127x + 58. Cr2(SO4)3 C.Cu C. (CH3)2CH-CH2-MgBr Chu i vi t l i d ng o H Br 4 ñaëc. Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau.25  d 0. Giá trị của m là A. 26.0.05 mol NaOH NH2CH2COOC2H5 + NaOH  NH2CH2COONa + C2H5OH. CH3-CH2-CH2-CH2-MgBr D. Tên gọi của X là A. Cr2(SO4)3 B. pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất? A.1 = 68.4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư). HO-CH2-CH=CH-CHO nCO2 = 4 có 4C. thu được dung dịch Y.46 = 26. từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Cho sơ đồ chuyển hoá: H SO ñaë c.ete + khan  Y (2 → brombut − an) 3  Z(CH  r)   CH →CH (M gB )−3 2 CH Đáp án A 0 0 0 Câu 52: Cho các thế điện cực chuẩn : E Al3+ /Al = −1.13V . NaCl + AgNO3  AgCl + NaNO3 . thu được 4 mol CO2. K2CrO4.Câu 46: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1. KCrO2. Y. EPb2+ /Pb = −0.8 D.- x m = (0.75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M. 68. 57. T/d ng v i Na có -OH ho c -COOH. K2Cr2O7. Theo chương trình Nâng cao: (10 câu. E0 Cu 2 + /Cu = +0. (CH3)3C-MgBr C. Công thức cấu tạo của X là A. 10. Cho 25. K2Cr2O7. but-2-en C. EZn 2+ /Zn = −0. c ng Br2 (1:1) có 1liên k t C=C CTCT là HO-CH2-CH=CH-CH=O Đáp án D B. Chất X tác dụng được với Na.

75 M .1x = = = 1.32 + 0.02 C.03 và 0.COOH = 0. 0. z 2z CH2=CH-COOH + NaOH  . NaNO3 NH + 4 B.75.76 CH3COOH  CH3COO. thu được 54 gam Ag. mạch hở. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng B.00 B. .10-5  pH = -Log(1. 0. Biết ở 250C Ka của CH3COOH là 1. đơn chức. Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là A.76 [CH 3COOH ] 0.x 0.05. NH4NO3 D.05.x 0.46 = 8.72 gam D.88 D.02 Đáp án B Câu 56: Cho 0.+ Na+ 0.5 nAg = 0. 01.1M.04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-COOH.1M và CH3COONa 0. glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.1-x x x CH3COONa  CH3COO. 4.02 0. 2.75.1 D.1 [CH 3COO . 0.+ H+ .8 gam D.5 x = 1. Cho Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3.02 D. y= 0.75. Giá trị pH của dung dịch X ở 25oC là A.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước. = 55.24 C. x x CH3-COOH + NaOH … y y ìï x + y + z = 0. để trung hoà 0. 0. 0. X x CH2=CH-CHO + 2Br2  . 0.75. 15. 4.01 ïî ïî Đáp án A Câu 57: Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau + HNO ñaë c Fe+ HCl 3 Benzen  → Nitrobenzen → Anilin 0 H SO ñaë c 2 4 t Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giai đoạn tạo thành anilin đạt 50%.10.06  0. Mặt khác.01 Au + 3HCl + HNO3  AuCl3 + NO + 2H2O 0. KCl C.44 gam B. 2 ancol là CH3OH: xmol và C2H5OH: y mol giải hệ x=0.1 0. 1.1 Đáp án D KA = Câu 55: Khi hoà tan hoàn toàn 0. Oxi hoá hoàn toàn 0. 55. 01 Þ mCH 2 = CH . 111.15 m = 0. 8. 8. Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH D.5 (g) Đáp án B GV: Nguyễn Kim Chiến .5 C.88 gam C.6 gam C. thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y. 04(2) í y = 0.02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là A.].72(g) ïï ïï ïï x + y + 0. 03(3) ïï z = 0.04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH 0. 93.06 và 0. 186.01 B. Ở dạng mạch hở.10-5) = 4.56 gam CH2=CH-COOH + Br2  . 2.5 > 2nX vậy có HCH=O. 1. Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là A.15.0 gam 93. 0.1 0. 13.4 gam brom. CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 6.2 mol hỗn hợp X có khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp.[H + ] (0. Xem lại SGK 12 Đáp án C Câu 54: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0.0 gam B. Glucozơ tác dụng được với nước brom C.1. kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.1 + x).72 = 0.8(g) 78 100 100 Đáp án C Câu 58: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất? A.02 ïï ïï ïï ï ï Giải hệ í x + 2z = 0.3 B.156 60 50 mAnilin = .03 và 0. K2CO3 + H2O  NH3 + H3O (axit làm chua đất) + Đáp án C Câu 59: Hỗn hợp X gồm hai ancol no.04(1) ìï x = 0.06 và 0.Xem lạ i SGK 12 Đáp án D Câu 53: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Giá trị của m là A.

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng. Pb = 207. K = 39. 360.12 mol NO3-+3e+4H+ →NO+2H2O 0. nH+=0. 240.08 0.2M. Cl = 35. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. D.05% và 2.36 mol Số mol NaOH=0. 120.23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO 3 đặc. B. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (40 câu. C. thu được hỗn hợp X gồm hai ancol.78 C. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.9 (mol) RCOOR’+ NaOH→ RCOONa + R’OH 2R’OH→ R’2O + H2O 0.5. 400.24=0. Na = 23.25 D.9 0. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.01 1 . 21. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.2 mol nCu=0.05.95% và 0. H2S không phản ứng với FeCl2 GV: Nguyễn Kim Chiến . Giá trị tối thiểu của V là A. Mn = 55.78(g) í í ïï 64x + 27y = 1.36 lít=360 ml Đáp án C Câu 2 : Xà phòng hóa hoàn toàn 66. Ag = 108. nhận: Al  Al+3 + 3e . Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất.06+0.100 = 78. ở đktc) và dung dịch Y.4 mol nNO3=0.9 (mol) 0. Giá trị của m là A.12 0.24 mol Trung hoà X Tổng số mol OH-=3nFe3++2nCu2++nOH-=0.06 Tổng số mol e nhường = 0.08 mol nFe=0.06+0. HCOOC2H5 và CH3COOCH3 cùng đồng phân C3H6O2 Tổng số mol hai chất = 66.03 0. B. Mg = 24.6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH. nóng thu được 1.015.4-0.95% và 2.6:74=0. Ba=137.23 î î (ở đây Cu(OH)2 tan hết trong dd NH3) Đáp án B BỘ GD & ĐT GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2009 Môn thi : HOÁ. N+5 + 1e  N+4 X 2x y 3y 0. Sn = 119.16 nH+ dư=0.12 gam Fe và 1.5M và Na NO3 0.00.015 0. 21. Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C.16=0.06 ïìï 2x + 3y = 0.1(gam) Đáp án B Câu 3: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học? A.05% và 0. Fe = 56. khối A .25 Cho: Cu  Cu+2 + 2e. từ câu 1 đến câu 40) Câu 1 : Cho hỗn hợp gồm 1.45 (mol) Khối lượng nước = 0.45 . 16. m = mAl (OH )3 = 0.04 0.78 B. 18. Cu = 64.01.10.3 mol Fe → Fe3+ +3e Cu → Cu2+ + 2e 0. Al = 27.Câu 60: Hoà tan hoàn toàn 1.Mã đề : 825 * Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố : H = 1. 78.92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H 2SO4 0. 4. Ca = 40. Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y.03 0. B. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. 78. Br = 80.344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất.9 0.64 %Cu = .02 0. Zn = 65. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. nguội.02 0. 18 =8. O = 16.06 0. N = 14.24 ne nhận>ne nhường nên Fe tan hết 0. C.06 ïïì x = 0. 8. Cr = 52.20.78 = 0. C = 12.05(5). C. D. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là A. S = 32.23ïï y = 0. D. thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất).06 0.

99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2. II và III. Phương pháp thử m=0.05-1.025=79. II. thu được m 2 gam muối Z.15%.35 0.Đáp án D Câu 4: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I).2 mol C3H6 và 0. HCOOCH3 và HCOOC2H5.hết Zn2++2OH-→ Zn(OH)2 0.84 lít khí CO2 (ở đktc).5. C. Fe>Sn(IV) Fe bị ăn mòn I. C4H8O4N2. C.710. Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là A. mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na 2O và Al2O3. 12. I. C. thu được a gam kết tủa.94+2.42+0. IV Đáp án C D.3:0. 46.1 mol C3H6 và 0. C.100%=46. 35.35 (mol) Suy ra số mol H2=(11. Đặt công thức là (NH2)xR(COOH)y Ta có phương trình 22y-36.6 Đáp án D Câu 9: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư). C. 0. Cu và FeCl3. Biết m2–m1=7. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5. Đốt cháy hết Y thì thu được 11. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 2. Fe>C(III). C. 0.00%. C5H11O2N. Công thức phân tử của X là A. 65. Chỉ tạo ra một dung dịch là: Đáp án C Câu 7: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Mặt khác.161=20. Giá trị của m là A.35 (mol) HCHO→H2O 0. Zn –Fe (II). 4. 0.4 gam và thể tích 6. 17. C.1 mol C2H4 và 0. D.1. Cho 110ml dung dịch KOH 2M vào X.1 mol C3H4. TNI: Zn2+ dư OH.375. 53.22 0.5x=7. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.99=1(g) nNaOH=0. I. D.2 mol C2H4 và 0. C4H10O2N2. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7.2 mol C2H2.1 mol C2H2.05 gam muối của một axit cacboxylic và 0. BaCl2 và CuSO4.94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau.540.99:0. 1. 20. Câu 5: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Hỗn hợp X có khối lượng 12. Số mol. nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa.2 mol C3H4. B. B.00% D. thu được m 1 gam muối Y. công thức phân tử của M và N lần lượt là A. I.5 Nghiệm duy nhất thoả mãn x=1. Fe-C (III). 0.125(g) GV: Nguyễn Kim Chiến .125. Zn>Fe(II). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. II và IV.35=0. D.65).11 2x-0.7 gam H2O và 7. III. D.7:18)-0. B. B.025(mol) M=1. C5H9O4N. 3.28=2x+2x-0. 22. Công thức của hai este đó là A.85%.3(mol) % thể tích H2=(0.40=12.125 m=0. Tính khử Fe>Cu(I). B. thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ.11 TNII: Zn2+ hết OH.4(g) Đáp án D Câu 8: Xà phòng hóa hoàn toàn 1. B.125. Sn-Fe (IV). Áp dụng bảo toàn khối lượng mNaOH=0.15% Đáp án B Câu 6: Cho bốn hỗn hợp. y=2 chọn B Đáp án B Câu 10: Hòa tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X. Số mol HCHO=số mol CO2=0. Ba và NaHCO3.2. D.22 Tổng số mol OH-=0. Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư). III và IV.dư hoà tan một phần kết tủa Zn2++2OH-→ Zn(OH)2 x 2x x Zn(OH)2+2OH-→[Zn(OH)-4] x-0.22 suy ra x=0. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là A. B. III và IV.72 lít (ở đktc).

13. mạch hở với H2SO4 đặc.Đáp án A Câu 11: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường.3=0.8 gam. 46x – 18y. C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH. etilen. tối giản thì hệ số của HNO3 là A. CH≡ C-COONa và CH3-CH2-COONa. CH2=CH-COONa.5(g) H=90% nên Khối lượng glucozơ=(100.4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu. Hai ancol đó là A. thu được 8. D. C. mạch hở.8 nên chọn A Đáp án A Câu 14: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là A. D.0 gam. CaCO3. B. C.2 gam H2O. C10H14O6 Tổng k=4 = 3pi(COO)+1pi ở gốc nên chọn phương án B hoặc D B CH3CH=CHCOONa có đồng phân hình học nên chọn D Đáp án D Câu 17: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%.5.2: (0. C. 30. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3. FeS. Dãy Mg(HCO3)2.13. 0. thu được 10 gam kết tủa. nCO2=nH2O=0. 15.2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn. KNO3. (NH4)2CO3. C. C.6(g) Sơ đồ: C6H12O6→2CO2 180 88 x 6. 13x – 9y.05(mol) mCuO=0. 45x – 18y. CH3-COONa. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X. CH3OH và C3H7OH. B. thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Tên gọi của X là A. C. C. 2. stiren. D. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3. 23x – 9y.6 x=13. Fe(OH)3. 20.1-8. HCOONa. D. C2H5OH và CH3OH. C.8(g) nO=nCuO=0. thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học).80=4(g) Đáp án D Câu 13: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức. CH3-CH2-COONa và HCOONa. Giá trị của m là A. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A. thu được hỗn hợp gồm các ete. thuộc cùng dãy đồng đẳng.4:n) nên n=1. AgNO3. B.0. B. Câu 12: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. CuS. 4. KOH.96 lít khí CO 2 (ở đktc) và 7.0. CH3OH và CH2=CH-CH2-OH. HCOONa và CH3-CH=CH-COONa.0. HCOONa.3 gam chất rắn. xiclohexan Xiclo hexan không làm mất màu nước brom ở đk thường Đáp án C D. xiclopropan.0 gam. C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2.05. Hai ancol đó là A. 8.4=6. CH2=CH-COONa. D. BaSO4. Lấy 7. B. Mg(HCO3)2. Khối lượng CO2=10-3. B. Hai ancol đa chức có tỉ lệ số mol CO2 và nước là 3:4 thì chứng tỏ hai ancol no có n trung bình = 3 chọn C Đáp án C GV: Nguyễn Kim Chiến . C2H5OH và C4H9OH. Công thức của ba muối đó là: A. D. B.4 nên có một ancol chưa no Công thức ancol là CnH2n+1OH Ete : (CnH2n+1)2O 28n+18=7. Cân bằng (5x-2y)Fe3O4+(46x-18y)HNO3→ 3(5x-2y)Fe(NO3)3+NxOy+(23x-9y)H2O Đáp án A Câu 16: Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C 10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư).3 gam.1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn. B. CuO. HCOONa và CH≡ C-COONa. mO=9. lượng khí CO 2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong. D.5):90=15(g) Đáp án C Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức. CuO tác dụng được với HCl loãng Đáp án B Câu 15: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên. thu được 8. HCOONa.

CnH2n-1CHO (n ≥ 2). Số mol Ag = 2 lần số mol anđehit chứng tỏ anđehit đơn chức Số mol H2=2 lần số mol anđehit chứng tỏ anđehit chưa no chứa 1 pi Đáp án A Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 12. Theo bảo toàn khối lượng nHCl=(15-10):36.46. 5.2=101.46(mol) Al→Al3++3e 0. 4. GV: Nguyễn Kim Chiến .46 1. Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2. 97. N2O và Al C. MnO2→Cl2 Đáp án B D.105 Tổng khối lượng muối = 0.18. ïìï 44a+28b=0. 34.336:n) M=9n (n=3. Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là A. C. Số đồng phân cấu tạo của X là A. thu được 940. thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại.20 gam. CnH2n(CHO)2 (n ≥ 0).nAl(NO3)3 + 80.68 gam. dung dịch HCl. B. M=27) Chọn Al Đáp án B Câu 24: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư).1. Khí NxOy và kim loại M là A.Câu 19: Cho 3. NO và Mg. B. D.125 mol X phản ứng hết với 0. N2O và Fe. D. Fe(NO3)2 và AgNO3.48(g) Đáp án A Câu 20: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2. Chất X có công thức ứng với công thức chung là A. D. thu được m gam chất rắn khan.98. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H 2 là 18. CnH2n+1CHO (n ≥ 0). CaOCl2.98). 7. KMnO4→2. Hai muối trong X là A. C.38(g) Đáp án B Câu 23: Cho 3.5 MAmin=10:số mol Axit HCl = 73 (C4H11N) có tổng 8 đồng phân Đáp án A D. C. D. 101. Cô cạn dung dịch X. 38.25 mol một anđehit mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 54 gam Ag. 8.03 0.24 lít khí H2 (ở đktc). C.042 Khi đó M=3. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.54(mol) 0.1(mol) Khối lượng dung dịch H2SO4=ơ[ (0. C.3 0.03 a+b=0. KMnO4.1. Mặt khác.54) 0.38 > 0.03 Số mol Al=0. MnO2. AgNO3 và Zn(NO3)2. 106. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2. 101. MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc.5Cl2. C. dung dịch NaCl. thu được dung dịch X và 1. chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là A. 97.06 î î 2N+5+8e→N2O 2N+5+10e→N2 Tổng số mol e nhận=0. Dung dịch chứa 2 muối chứng tỏ Fe phản ứng một phần và AgNO3 hết Dung dịch chứa Fe(NO3)2 và Zn(NO3)2 Đáp án C Câu 26: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là A. MKhí=22 chứng tỏ NxOy là N2O duy nhất 2N+5+ 8e → N2O M→Mn++ne 0. CaOCl2→Cl2.8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của m là A. KMnO4. C. NO2 và Al. B.336 0.68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịchH 2SO4 10% thu được 2.08. K2Cr2O7→3Cl2. D. Câu 21: Cho 0. Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. khi cho X phản ứng với H2 dư (xúc tác Ni.2 ïïì a=0.nNH4NO3 = 106.25 mol H2. thu được 15 gam muối. ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. B.24 0.54(số mol e nhận ) chứng tỏ phản ứng còn tạo NH4NO3 N+5 + 8e → NH4NO3 (1. dung dịch NaOH.03 Ta có hệ í í ïï ïï b=0. D. B.06.80 gam.38.100]:10=98(g) Khối lượng dung dịch sau phản ứng =98+3.38-0.34. K2Cr2O7. Số mol H2SO4 phản ứng = số mol H2=0. B.344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N 2O và N2. CnH2n-3CHO (n ≥ 2). t0) thì 0. K2Cr2O7. 88. B.48 gam.42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư).024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng.68-0. B.024: (0.

C. B. Hai monome lần lượt là CH2=C(CH3)COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH Đáp án C Câu 32: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch NaHCO3. GV: Nguyễn Kim Chiến . N2.06 Đáp án A mCu=0. C2H2. Theo phương pháp tăng giảm khối lượng Số mol muối phản ứng =(6. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với công thức phân tử của X là A.4 (mol) Fe+4HNO3→Fe(NO3)3+NO+2H2O Fe + 2Fe(NO3)3→3Fe(NO3)2 0. B. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH. HCOOC2H3. 3. Chất thoả mãn S.1-0. anilin. Câu 30: Nung 6. 6. C2H5OH.64. B. Số mol Fe=0. đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. HCl. sau một thời gian thu được 4.3=0.58-4.03:0.1 0. C2H2. C2H2 Đáp án C B. N2. HCl Đáp án C D. Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. B. C2H2.00%. CxHyOz x:y:z=(21:12):2:(4:16)=7:8:1 Công thức C7H8O=3 phenol+1 ete+1 ancol Đáp án A Câu 29: Cho dãy các chất và ion: Zn.27%. Giá trị của m là A. axit acrylic. thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X.12% X là S nên %S trong SO3 là 40% Đáp án B Câu 34: Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là: A. 4. 40. FeO. CH3COOH.1 0.04 Fe(NO3)3 dư =0.00%. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.Dùng Cu(OH)2/OHĐáp án A Câu 27: Cho 6. D. 5. B. không tác dụng với NaHCO3 đó là phenol Đáp án D D.92.015 0. Câu 33: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns 2np4.04=0. 1.03 4NO2→4HNO3 0. C2H4.20. Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là A. D.03 0. C2H4. Hợp chất với H là H2X có %X theo khối lượng là 94. 4. 3. O có tỉ lệ khối lượng m C : mH : mO = 21:2:4. metyl axetat. 27. C2H5OH. C. X tác dụng được với NaOH và Br2.06(mol) Cu + 2Fe(NO3)3→Cu(NO3)2+2Fe(NO3)2 0. C.12(mol) số mol HNO3=0. C.64=1. D. 4. 1. 3. FeO. Cl-. CH3COOH. 7.015(mol) Cu(NO3)2→2NO2+1/2O2 0. Dãy chất điều chế trực tiếp tạo ra CH3CHO là C2H5OH. X chiếm 94. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là A.03 [H+]=0.03 0. Tên gọi của X là A. D. Dung dịch Y có pH bằng A. D.92(g) Câu 28: Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C. C. C. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Cu2+. D.72 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO3 1M. 6. 3.84. B. S. C. H.96):108=0. SO2.00%. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH. CH3COOC2H5. phenol. 60.96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X. 50. 5. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđrô. 0.1(M) pH=1 Đáp án D Câu 31: Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là A.02 0. Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y.03. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH. B. 2.4 0. C2H4. C.58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí.12% khối lượng. SO 2. C2H2.

Tổng số mol HCO3-=0. Al(NO3)3. CH2O. Ag. 5. số mol HCO3-=0. 3. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.(a:18-V:22.12M.05.970.5M và KHCO3 1M.03(mol) nCO2=0. 5. Giá trị của m là A. 3. 1.01 0. Anilin ban đầu phân lớp sau đó lắc đều tạo dung dịch trong suốt với HCl dư Đáp án B Câu 38: Cho 0.48. benzen. Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm? A. nhóm VIIIB. đơn chức). natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic.→BaCO3 0. Zn.15 (mol) .25 0.448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0.4) Đáp án A Câu 37: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat. Cu. C. D. K2CO3 tạo kết tủa với Ba(OH)2 và các kết tủa tạo ra không tan Đáp án D GV: Nguyễn Kim Chiến . C2H5OH dung dịch trong suốt . chu kì 3. K2CO3. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là A.6 m=mC+mH+mO=12.24. đơn chức. chu kì 4. Phenolat natri có hiện tượng vẩn đục . 5. B. NaAlO2 có kết tủa keo sau đó tan . 6 11. 6. C2H4. Fe. m = 2a − . B. FeCl2. Sau khi phản ứng kết thúc. 5. C.01mol Ba2++CO32. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. B. C3H4O2 (mạch hở.197=1. C. m = a + V . thu được m gam kết tủa. nhóm IIA.364. 3.012=0. Fe. Au. Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. C. 4 C.15 0. D.22. nhóm VIIIA. Biểu thức liên hệ giữa m.012 0.1(mol) . Al. C. Số mol CO32-=0. C. 5 CH=CH. 1. B. Dùng HCl nhận ra 6 chất: NH4HCO3 có khí thoát ra . Fe.01. C. 2. 3. Mg. 2. số mol H+=0. B. D. B. Phenol phân lớp .Câu 35: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1.182. nguyên tố X thuộc A. 2 22.12.01 khối lượng kết tủa = 0. B.4=1. nOH-=0. natri aluminat. HCOOH. Cấu hình của X là 3d64s2 chu kỳ 4. Cu. 2.05 Đáp án B VCO2=0.. nhóm VIB.15 0. Cr.(V:22.940.36. II. m = a − . PHẦN RIÊNG [10 câu]: Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B) A.15 0.25 . Cr(NO3)3. Ba. H++ HCO3-→ CO2+H2O 0. D. 3 (NH4)2SO4. nhóm VIIIB Đáp án A B.97(g) Đáp án D Câu 39: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là: A. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X. 4 D. CH=C-COOCH3.2(mol) H++CO32-→HCO3. 4. HCHO. 1.02(mol) 1<nOH-/nCO2<2 nên tạo ra 2 ion số mol bằng nhau=0. chu kì 4. Giá trị của V là A. số ống nghiệm có kết tủa là A.0. từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2. Ag. 4 chất này đều tác dụng với AgNO3/NH3 Đáp án B Câu 42: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4.06M và Ba(OH)2 0. m = 2a − .006+2. mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở đktc) và a gam H2O. chu kì 4. CH2O2 (mạch hở). 4. Ag Đáp án B Câu 40: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. D. Theo chương trình Chuẩn (10 câu. FeCl2.12 (lít) Câu 36: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no. 2 D. Cu. 4. anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt. a và V là: V V V A.4)+a:9+16. D. sinh ra V lít khí (ở đktc).05 0.

80 lít D. phản ứng thu nhiệt D. 9. cần vừa đủ 17.2 Mg→Mg2++2e 1. 1.1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dung dịch có màu xanh lam.2 lit khí CO2 (ở đktc).4 = 3.175*22.0 D. Xeton B.3 mol X thì cần dùng 500 ml dung dịch NaOH 1M.1*3/4 0. HCOOH. 0.1  0.8 C. 9. ∆H > 0. Sn + O2  SnO2 0.8 C. Phản ứng thuận có: A. B. HCOOH.1 nO2 = (0. thu được 5. 1.3 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. HCOOH. D.92 lít. 4.4+2x<1+4 hay x<1.2-điol C.9 và glixerol. 8. Amin Cacbohiđrat phải có nhóm OH(ancol) Đáp án D D.Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 14. ∆H > 0. Trong các giá trị sau đây. 4. Ancol. 1. HOOC-CH2-COOH.2 B. C.2 2. 4.1mol 0.2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.92 lít khí O2 (ở đktc).1  0.3 mol hỗn hợp X.48 lít Al + 3/2HCl  AlCl3 + 3/2H2  X 3/2x ìï 27x+119y=14.1*1) = 0. 9.6 gam hỗn hợp X là A. (màu nâu đỏ) (không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. C2H5COOH D.94=9. 3. HCOOH.3(mol) Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no.5 B. phản ứng tỏa nhiệt Phản ứng toả nhiệt tức delta H<O Đáp án D Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 0.2-điol B.1*3/4 + 0. làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. Câu 45: Cho hỗn hợp gồm 1.6 ïí ïï 3/ 2x+y=0. Hai axit đó là: A.4 D. 2.05(mol) Khối lượng Cu(OH)2=4.9(g) GV: Nguyễn Kim Chiến . Nếu trung hòa 0. thu được một dung dịch chứa 3 ion kim loại.6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư).4 Ag++1e→Ag 1 1 Thoả mãn đề ra Đáp án D Zn→Zn2++2e x 2x Cu2++2e→Cu 2 4 thì 2.3-điol số mol Cu(OH)2=1/2số mol X=0. Cho 10.1 î pứ : 4Al + 3O2  2Al2O3 . Khí Y nặng hơn không khí. mạch không phân nhánh.68 lít C. Anđehit C. 2. 1. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom.2 mol một ancol X no.4(g) Đáp án C Câu 48: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO 2 ( k ) ƒ N2O4 (k). Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. CH3COOH. ∆H < 0. Đốt cháy hoàn toàn 0. 4. thu dược 11.92 (lít) Đáp án A Câu 44: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của A. 10. Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là A.25 ïî Zn + HCl  ZnCl2 + H2  y y ì x=0.6 lít H2(ở đktc). Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14. phản ứng thu nhiệt B. HOOC-COOH.9 và propan-1. Giá trị của m là A. ∆H < 0.3 mol axit trung hoà 0.1 ïíï ïï y=0.9 và propan-1.175 (mol)  Vo2 = 0.6 Công thức thu gọn của X là CH2=CHCOONH3CH3 CH2=CHCOONH3CH3+NaOH→CH2=CHCOONa+CH3NH2+H2O 0.8 và propan-1. nếu cho 0. mạch hở.5 mol NaOH thì phải có 1 axit đơn chức và một axit hai chức n trung bình là 5/3 nên chọn D Đáp án D Câu 47: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2. B. phản ứng tỏa nhiệt C. Mặt khác.1 mol Khối lượng chất rắn = 0.1. giá trị nào của x thỏa mãn trường hợp trên? A.

sinh ra bọt khí. phenol. Cu + HCl (loãng) + O2 → B. axit fomic. – 1. anđehit axetic B. 64.64 V Câu 53: Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian. Hằng số cân bằng KC ở t0C của phản ứng có giá trị là A. – 1.chọn A hoặc C chỉ có A thỏa mãn Đáp án A Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. – 0. cocain. frutozơ.8V . Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3. Phân hỗn hợp chứa nitơ. CH3CH2COOH. mantozơ.31 % D. C. Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+) D. CH3CH2CHO. CH3CH2CN. Biết thế điện cực 0 0 0 chuẩn E Ag + / Ag = +0. 74. HCOOCH2CH=CHCH3 D. D. Câu 57: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2. C. Etylamin phản ứng với axit nitr ơ ở nhiệt độ thường. Y lần lượt là: A. CH3CH2COONH4. Glucozơ.46 V. CH3CH2COOH.1 V. saccarozơ. Câu 56: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là A. D. natri phenolat C. kali được gọi chung là phân NPK. B. Câu 60: Trường hợp xảy ra phản ứng là A. D. Phân urê có công thức là (NH4)2CO3. Thế diện cực chuẩn EZn2+ / Zn và ECu 2+ / Cu có giá trị lần lượt là A. Câu 59: Cho sơ đồ chuyển hóa: H 3O + KCN → Y CH3CH2Cl  → X  t0 Công thức cấu tạo của X. từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Một bình phản ứng có dung tích không đổi. mantozơ. Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.3 M và 0.76 V và + 0. Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t0C. mantozơ. Theo chương trình Nâng cao (10 câu.Y trong sơ đồ trên lần lượt là: A. 0. ampixilin. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. anđehit axetic C. thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng thu được muối điazoni B. cafein. H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được. erythromixin C. heroin. Phần trăm khối lượng PbS đã bị đốt cháy là A. Cu + H2SO4 (loãng) → GV: Nguyễn Kim Chiến . +1. CH3CH2NH2. Câu 58: Cho dãy chuyển hóa sau: + NaOH (du) +X → Y (hợp chất thơm) Phenol → Phenyl axetat  t0 Hai chất X. chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0.68 % Câu 54: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. HCOOC(CH3)=CHCH3. anhiđrit axetic. 3.500 D. seduxen.64 V B. Cu + Pb(NO3)2 (loãng) → C.56 V và +0. axit fomic. D.609 C. Cu + HCl (loãng) → D. paradol. cafein. B. D.500 B. Glucozơ. Câu 55: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là: A. C. cocain. natri phenolat. penixilin. glixerol. CH3CH2CN. Glucozơ. HCOOCH=CHCH2CH3. thu được hỗn hợp rắn (có chứa một oxit) nặng 0.125 Câu 52: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa: Zn-Cu là 1. anhiđrit axetic. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH.7 M.4 gam một muối. phenol.00 % C. 95.34 V C. 25. B.34 V D. Cu-Ag là 0. erythromixin.95 m gam. seduxen. axit axetic. glixerol. CH3CH2CN. 0. C. B. axit axetic.46 V và – 0.69 % B.56 V và +0. Phương án B Đáp án B B. CH3COOC(CH3)=CH2. Frutozơ. 2. photpho. Công thức của X là A. B. mantozơ.

-------------------  ------------------- GV: Nguyễn Kim Chiến .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful