P. 1
De Thi Thu Dai Hoc Mon Toan 2013 Co Loi Giai 2

De Thi Thu Dai Hoc Mon Toan 2013 Co Loi Giai 2

|Views: 150|Likes:
Được xuất bản bởitrinhthangtvt
de thi thu dai hoc mon toan 2013 co loi giai
de thi thu dai hoc mon toan 2013 co loi giai

More info:

Published by: trinhthangtvt on Mar 30, 2013
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/30/2013

pdf

text

original

I .

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số
3 2
3( 1) 6 3 4 ( )
m
y x m x mx m C = ÷ + + ÷ +
a. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m=0
b. Gọi Alà tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( )
m
C tại điểm A có hoành độ bằng 1. Tìm mđể tiếp tuyến
cắt đồ thị hàm số ( )
m
C tại điểm B khác A sao cho tam giác OAB vuông tại O.
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình
3
4sin 2cos (sin 1) 4sin 1 0 x x x x ÷ ÷ ÷ + = .
Câu 3 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:
2 2
(3 )( 3 ) 14
( )( 14 ) 36
x y x y xy
x y x y xy
¦
+ + =
¦
´
+ + + =
¦
¹
( , ) x y R e .
Câu 4 (1,0 điểm). Tính (2 2)(3 1)
x
I x x dx = + ÷ +
}

Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chử nhật tâm O, , AB a =
3 BC a = , tam giác SOA cân tại S và mặt phẳng (SAD) vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết
góc giữa SD và (ABCD) bằng 60
0
. Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa SB và AC.
Câu 6 (1,0 điểm). Cho , , x y z là các số thực dương thỏa mãn
2 2
( ) y z x y z + = + . Tìm giá trị nhỏ
của biểu thức
2 2 2
1 1 1 4
(1 ) (1 ) (1 ) (1 )(1 )(1 )
P
x y z x y z
= + + +
+ + + + + +

I I . PHẦN RIÊNG (3,0 điểm):Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần riêng (phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm). Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm ( ) 1;2 A ÷ và đường thẳng ( ) : 2 3 0 d x y ÷ + = .
Tìm trên đường thẳng (d) hai điểm , B C sao cho tam giác ABC vuông tại C và 3 AC BC = .
Câu 8.a (1,0 điểm). Giải phương trình
2 2
3
3
log log .log (81 ) log 0 x x x x ÷ + =
Câu 9.a (1,0 điểm). Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số được tạo thành từ 7 chữ số khác nhau và
khác 0, biết rằng tổng các chữ số của nó là một số lẻ.
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm). Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn (C)
2 2
2 4 20 0 x y x y + + ÷ ÷ = và
điểm A(5; -6). Từ A vẽ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (C) với B, C là các tiếp điểm. Tìm tọa
độ tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
Câu 8.b (1,0 điểm). Tìm số hạng chứa
19
x trong khai triển biểu thức ( ) ( )
9
2 1 2
n
P x x = ÷ + . Biết rằng
0 1 2
2048
n
n n n n
C C C ... C + + + + = với n là số nguyên dương
Câu 9.b (1,0 điểm). Giải hệ phương trình
3 3
2
3
log log 1 0
9.4 2.4 4
y
x
x y ÷ + = ¦
¦
´
¦ ÷ =
¹
.
-------Hết--------
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT ĐỨC THỌ

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I, NĂM 2013
Môn: TOÁN; Khối: A
Thời gian làmbài:180 phút, không kể thời gian phát đề
Cảm ơn Bình Dương (binhduong86@hotmail.com) gửi đến www.laisac.page.tl
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2012 – 2013

Câu ý Nội dung Điểm
Khi m =0, ta có
3 2
y x 3x 4 = ÷ +
+ TXĐ: D= 
+Giới hạn:
3 2
lim( 3 4)
x
x x
÷÷·
÷ + = ÷·,
3 2
lim( 3 4)
x
x x
÷+·
÷ + = +·
+Sự biến thiên:
2
' 3 6 = ÷ y x x;
2
0
' 0 3 6 0
2
=
= · ÷ = ·

=
¸
x
y x x
x

0,25
Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ( ) ;0 ; 2; ÷· +·
Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0;2
Hàm số đạt cực đại tại x = 0, y

= 4
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, y
CT
=0
0,25
Bảng biến thiên
x ÷· 0 2 +·
y'
+ 0 ÷ 0 +
y
4 +·

÷· 0
0,25














a
Đồ thị: đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0;4) Điểm uốn I(1;2) là tâm đối xứng.


0,25
Ta có A(1; 2),
2
' 3 6( 1) 6 y x m x m = ÷ + + . Tiếp tuyến tại A là A: y=-3x+5 0.25
Phương trình hoành độ giao điểm của A và ( )
m
C là:
3 2 3 2
3( 1) 6 3 4 3 5 3( 1) (6 3) 3 1 0 x m x mx m x x m x m x m ÷ + + ÷ + = ÷ + · ÷ + + + ÷ ÷ =
·
2
1
( 1) ( 3 1) 0
3 1
x
x x m
x m
=

÷ ÷ ÷ = ·

= +
¸

0.25
Ta có B(3m+1; -9m+2), (1;2); (3 1; 9 2) OA OB m m + ÷ +
 
. Vậy để tam giác OAB vuông
tại O thì . 0 OA OB=
 


0. 25


















1






b
¬(3 1) 2( 9 2) 0 m m + + ÷ + =
1
3
m · = . Thỏa mãn 0. 25




·
2
4sin (1 cos ) 2cos sin 2cos 4sin 1 0 x x x x x x ÷ ÷ + ÷ + =
·
2
4sin cos 2cos sin 2cos 1 0 x x x x x ÷ ÷ + + =
0.25
· (2cos 1)(1 sin2 ) 0 x x + ÷ = ·
1
cos
2
sin2 1
x
x

= ÷

=
¸
0.25
+)
1 2
cos 2
2 3
x x k

 = ÷ · = ± + 0.25



2









+) sin2 1
4
x x k

 = · = +
0.25
Hệ ban đầu tương đương
2
2
[3(x y) 4xy] xy 14
(x y)[(x y) 12xy] 36
¦
+ + =
¦
´
+ + + =
¦
¹

0.25
Đặt
0
a x y
b xy
= + ¦
¦
´
= >
¦
¹
thay vào hệ trên được
2 2 2 3
2 2 3 2
(3 4 ) 14 3 4 14
( 12 ) 36 12 36
a b b a b b
a a b a ab
¦ ¦
+ = + =
¦ ¦
·
´ ´
+ = + = ¦ ¦
¹ ¹

0.25
Nhận thấy a=0 không là nghiệm của hệ trên. Đặt b=ka thay vào hệ trên được
3 3
3 2
(3 4 ) 14
(1 12 ) 36(1)
a k k
a k
¦
+ =
¦
´
+ = ¦
¹
. Ta suy ra phương trình 72k
3
-84k
2
+54k-7=0
1 1
6
6 6
k b a a b · = ¬ = ¬ = thay vào (1) được a=3, từ đó b=1/2
0.25








3








3 2 2 3 2 2
3 3
2 2
1 1
3 2 2 3 2 2
2 4
2 2
x y x y x x
hoac
xy xy
y y
¦ ¦
+ ÷
+ = + = = = ¦ ¦
¦ ¦
¦ ¦ ¦ ¦
¬ · ·
´ ´ ´ ´
= =
÷ +
¦ ¦ ¦ ¦
¹ ¹ = =
¦ ¦
¹ ¹

0.25
1 2
(2 2)(3 1) (3 1)2 (3 1) 2)
x x
I x x dx x dx x x dx I I = + ÷ + = + + + ÷ = +
} } }

0.25
1 1
2
(3 1)2 3. 2
(3 1)2
ln2 ln 2
x x
x
x
I x dx C
+
= + = ÷ +
}
0.25
( ) ( )
5 3
2 2
6 14
(3 1) 2 2 2
5 3
I x x dx x x C = + ÷ = ÷ + ÷ +
}

0.25




4

( ) ( )
5 3
2
(3 1)2 3. 2 6 14
2 2
ln2 5 3 ln 2
x x
x
I x x C
+
= ÷ + ÷ + ÷ + 0.25














5
Kẻ SH vuông góc với AD, từ gt suy ra ( ) SH ABCD ±
¬ SH AO ± . Gọi I là trung điểm của AO¬ SI AO ± .
Từ đó suy ra HI AO ± . Ta có AC=BD=2a¬
AB=BO=AO=a nên A AOB đều ¬ BI AO ± . Vậy B, H,
I thẳng hàng.















0.25












S
A
B
C
D
H
O
I
Ta có
2 2
AO a
AI = = ,
0
cos30 3
AI a
AH = =
2
3
3 3
a a
HD AD AH a ¬ = ÷ = ÷ = .
0
tan60 2 SH HD a = =
¬
3
.
1 2 3
. .
3 3
S ABCD ABCD
a
V SH S = =



0.25

Ta có ( ) AC SBI ± , ta kẻ ( ) IK SB K SB ± e thì IK là đường vuông góc chung của AC
và SB
0.25





Kẻ ( ) HE SB E SB ± e , ta có
2 2
2
3
a
HB AB AH = + = .
2 2 2 2
1 1 1 1
HE BH SH a
= + = ¬ HE a = . Ta có
3
.
4
IK IB IB a
IK HE
HE BH BH
= ¬ = =
Vậy
3
( ; )
4
a
d SB AC =
0.25
Từ gt suy ra
2 2 2
2
( ) 2 ( ) 2( ) x y z x y z y z y z
x
+ s + = + · + s
Từ đó ta có:
2
2 2
2
1 1 2 (1 )
(1 )(1 ) (2 ) (2 )
4 4
x
y z y z
x x
+
+ + s + + s + =


0,25
Theo cô si ta có
2
1 2 4
(1 ) (1 )(1 ) (1 )(1 )(1 )
P
x y z x y z
> + +
+ + + + + +


2 2 3 2
2 3 3
2 1 4 2 6 1
(1 ) (1 ) (1 )
x x x x x
P
x x x
+ + + +
> + =
+ + +

0,25

Xét hàm số
3 2
3
2 6 1
( )
(1 )
x x x
f x
x
+ + +
=
+
. Ta có
4
2(5 1) 1
'( ) 0
(1 ) 5
x
f x x
x
÷
= = · =
+

0,25







6



Tập bảng biến thiên ta thấy
1 91
( ) ( )
5 108
P f x f > > = . Vậy GTNN của P bằng 91/108.
Dấu bằng xãy ra khi x=1/5, y =z =5.
0,25
Từ yêu cầu bài toán ta có C là hình chiếu của A trên d.
Pt đường thẳng AC 2x+y =0






0. 25

Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ pt
3
2 0
3 6
5
( ; )
2 3 6 5 5
5
x
x y
C
x y
y
¦
= ÷
¦
+ = ¦ ¦
· ¬ ÷
´ ´
÷ = ÷
¹
¦
=
¦
¹



0.25
Đặt B (2t-3; t) theo giả thiết ta có
2 2
3 9 AC BC AC BC = · = . Từ đó suy ra
2
16
15
45 108 64 0
4
3
t
t t
t

=

÷ + = ·

=

¸

0.25












7.a









Ta có hai điểm B thỏa mãn là:
13 16 1 4
( ; ); ( ; )
15 15 3 3
B B ÷ ÷
0,25
A
C B
d
Có 4 chữ số chẵn được dùng: 2;4; 6; 8. Có 5 chữ số lẻ: 1; 3; 5; 7; 9.
Vì tổng 7 chữ số là lẻ do đó trong 7 chữ số đó thì có một lượng lẻ chữ số lẻ được sử
dụng.
TH1. Có 1 chữ số lẻ và 6 chữ số chắn. ( không xảy ra)
0,25
TH2. Có 3 chữ số lẻ và 4 chữ số chẵn.
- Số cách chọn 3 chữ số lẻ:
3
5
C .
- Số cách chọn 4 chữ số chẵn:
4
4
C . Vậy có
3 4
5 4
C .C 10 = cách chọn bộ 7 chữ số
thỏa mãn. Có:10.7! 50400 ¬ = số.
0,25

TH3. Có 5 chữ số lẻ và 2 chữ số chẵn.
- Số cách chọn 5 chữ số lẻ:
5
5
C .
- Số cách chọn 2 chữ số chẵn:
2
4
C . Vậy có
5 2
5 4
C .C 6 = cách chọn bộ 7 chữ số
thỏa mãn. Có:6.7! 30240 ¬ = số.
0,25










8.a








Vậy có: 50400 + 30240 = 80640 số thỏa mãn. 0,25
2 2
3
3
log log .log (81 ) log 0 x x x x ÷ + =
Điều kiện x >0. pt ·
2
3 3
log log .(log 4) 4log 0 x x x x ÷ + + =
0,25

·
3
(log 4).(log log ) 0 x x x ÷ ÷ = ·
3
log 4 0
log log 0
x
x x
÷ = ¦
´
÷ =
¹

0,25

+)
4
log 4 0 10 x x ÷ = · = 0,25





9.a

+)
3 3 10 3
log log 0 log (log 3 1) 0 log 0 1 x x x x x ÷ = · ÷ = · = · =
Vậy pt đã cho có hai nghiệm
4
10 x= và 1 x=
0,25

Đường tròn có tâm I(-1; 2) bán kính R =5
Suy ra IA =10





0,25
Gọi H là giao điểm của BC và IA, ta có: IH. IA =BI
2

2
5 1
2 4
BI
IH IH IA
IA
¬ = = ¬ =
 
1
( ;0)
2
H ¬
0,25
0
1
cos 60
2
AIB AIB ¬ = ¬ = nên tam giác ABC đều. Suy ra tâm đường tròn nội tiếp
tam giác ABC trùng với trọng tâm.
0,25











7.b











Gọi G là trọng tâm tam giác ABC suy ra
2
3
AG AH =
 
, suy ra G(2; -2)
0,25
Ta có:
n n 0 1 2 n 11
n n n n
2 (1 1) C C C ... C 2048 2 n 11 = + = + + + + = = ¬ = .
0,25
Với n = 11, ta có:
9 11
P (2x 1) (x 2) = ÷ + .
Ta có:
9 0 9 1 8 2 7 9
9 9 9 9
(2x 1) C (2x) C (2x) C (2x) ... C ÷ = ÷ + ÷ ÷
0,25
11 0 11 1 10 2 2 9 3 3 8 11 11
11 11 11 11 11
(x 2) C x C 2.x C 2 x C 2 x ... C 2 + = + + + + +
0,25




8.b





Do đó số hạng chứa x
19
của khai triển tích
9 11
(2x 1) (x 2) ÷ + thành đa thức là:

0 9 1 10 1 8 0 11 0 1 10 1 0 8 19 19
9 11 9 11 9 11 9 11
C (2x) .C 2.x C (2x) C x (C .C .2 C .C .2 )x 8960x ÷ = ÷ =
0,25
A
C
B
. I
H
Xét hệ phương trình
3 3
2
3
log log 1 0 (1)
9.4 2.4 4 (2)
y
x
x y ÷ + = ¦
¦
´
¦ ÷ =
¹

ĐK: 0, 0 x y > > .
0,25
Khi đó:
3 3
(1) log 3 log 3 x y y x · = · = (3)
0,25
Thay (3) vào (2) ta được:

( )
2
2
4 4
1
9.4 2.4 4 0 2. 4 9.4 4 0 1
1
2
4
2
x
x x x x
x
x x
=

÷ ÷ = · ÷ + = · · = v = ÷

=

¸
(loại)
0,25








9.b

Với 1 3 x y = ¬ =
Vậy, hệ phương trình có nghiệm là:
1
3
x
y
= ¦
´
=
¹
.
0,25
Các cách giải khác đúng cho điểm tương đương

Cảm ơn Bình Dương (binhduong86@hotmail.com) gửi đến www.laisac.page.tl

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->