TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Ngày soạn 29/03/2012 Ngày giảng 03/04/2012 05/04/2012 06/04/2012 Lớp 12A6 12A7 12A4

TIẾT 1: PHƯƠNG PHÁP LÀM NHANH BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Nhận dạng bài tập trắc nghiệm - Một số phương pháp giải nhanh trắc nghiệm - Các công thức tính nhanh trong giải bài tập hóa học 2. Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng nhận dạng bài tập trắc nghiệm - Kĩ năng giải nhanh bài tập trắc nghiệm 3. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Chuẩn bị: 1. Giáo viện: Bài soạn, hệ thống câu hỏi, bài tập 2. Học sịnh: Một số phương pháp giải nhanh thông dụng: Định luât bảo toàn khối lượng, bảo toàn electron III. Tiến trình bài dạy: 1. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. Nội dung bài mới:

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

1

Hoạt động của thầy Nội dung và trò TRƯỜNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 1:THPT HOÀNG I. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng (15 phút) I.1) Nguyên tắc của phương pháp này khá đơn giản, dựa vào định luật GV: Yêu cầu học bảo toàn khối lượng: “Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng sinh nhắc lại nội tổng khối lượng các chất tạo thành trong phản ứng”. dung định luật bảo Cần lưu ý là: không tính khối lượng của phần không tham gia phản ứng toàn khối lượng cũng như phần chất có sẵn, ví dụ nước có sẵn trong dung dịch. HS: Trả lời Khi cô cạn dung dịch thì khối lượng muối thu được bằng tổng khối lượng GV: Nhận xét, đưa ra các cation kim loại và anion gốc axit. những lưu ý khi áp dụng bảo toàn khối I.2) Các ví dụ minh họa lượng Câu 1: Cho 8 gam hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe tác dụng hết vơi dd HCl Giáo viên đưa ra ví thấy thoát ra 5,6 lít H2 (đktc). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là dụ minh họa. A. 22,25 g.B. 22,75 g. C. 24,45 g. D. 25,75 g. Học sinh: Vận dụng Giải: Đặt công thức chung của kim loại là R phương pháp để giải R + 2HCl → RCl2 + H2 nhanh nHCl = 2nH 2 = 0,5 mol Giáo viên: Gọi học m 2 = m + m - m 2 = 8 + 0,5x36,5-0,25x2=25,75g RCl R HCl H sinh nhận xét và Câu 2: Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, bậc một tác dụng vừa đủ với chữa cho học sinh dung dịch HCl 1,2 M thì thu được 18,504 gam muối. Thể tích dung dịch trong lớp hiểu HCl phải dùng là A. 0,8 lít. B. 0,08 lít. C. 0,4 lít. D. 0,04 lít. Giáo viên: Gọi một học sinh đứng tại chỗ trả lời câu 2 Học sinh: Trả lời Giáo viên: Nhận xét và bổ sung Hoạt động 2 (25 phút) Giáo viên: Đặt vấn đề, sau đó đưa ra công thức tính nhanh II. Một số công thức tính nhanh trong bài tập trắc nghiệm II.1. Công thức *) Khi cho kim loại tác dụng với H2O; axit; dd bazơ → H2
2 nH 2 với a là hóa trị của kim loại a *) Kim loại tác dụng với HCl → muối + H2

nKL =

mmuối = mkl + 71.nH *) Kim loại tác dụng với H2SO4 loãng → muối + H2 Học sinh: Nghe mmuối = mkl + 96.nH giảng và ghi bài *) Oxit kim loại tác dụng với HCl → muối + H2O mmuối = moxit + 55.nH O = moxit + 27,5.nHCl (nHCl = 2nH O ) *) Oxit kim loại tác dụng với H2SO4 loãng → muối + H2O mmuối = moxit + 80.nH SO 4 Giáo viên đưa ra ví II.2. Ví dụ minh họa dụ minh họa. Câu 3: Hòa tan 1,1 gam hỗn hợp Fe và Al trong dung dịch H2SO4 loãng dư, Học sinh: Dựa vào thu được 896 ml khí H2 (đktc). % theo khối lượng của Fe và Al lần lượt là các công thức tính A. 26,36% và 73,63%. B. 50,91% và 49,01%. nhanh, làm các ví B, 76,36% và 23,64%. D. 40% và 60%. dụ Câu 4: Cho 11 gam hỗn hợp kim loại Fe và Al tác dụng hết với dd H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đktc). Sau khi cô can dd thu được 49,4 gam 2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc
2 2 2 2 2

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Hoạt động 3: Bài tập áp dụng III- Bài tập vân dụng Câu 8: (TN -2007) Cho 0,69 gam một kim lọai kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim lọai kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85) A. Na B. Li C. K D. Rb Caâu 9: Cho 10 gam hoãn hôïp goàm Fe vaø Cu taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 loaõng (dö). Sau phaûn öùng thu ñöôïc 2,24 lít khí hiñro (ôû ñktc), dung dòch X vaø m gam chaát raén khoâng tan. Giaù trò cuûa m laø (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64) A. 6,4 gam B. 5,6 gam C. 4,4 gam D. 3,4 gam. Câu 10: Cho 1,4 gam kim loại R tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 0,56 lít H2 (đktc). Kim loại R là A. Fe (56). B. Mg (24). C. Al (27). D. Zn (65). Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của các kim loại hoá trị (I) và muối cacbonat của kim loại hoá trị (II) trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc). Đem cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan? A. 13 gam. B. 15 gam. C. 26 gam. D. 30 gam. Câu 12: (Đại học khối a-2007) Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe 2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A. 6,81 gam. B. 4,81 gam. C. 3,81 gam. D. 5,81 gam. Câu 13: Cho 4,8 gam kim loại R tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 4,48 lít H2 (đktc). Kim loại R là A. Fe (56). B. Mg (24). C. Al (27). D. Zn (65). Câu 14: Cho 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm I A ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối tan. Tên hai kim loại và khối lượng m là A. 11 gam; Li và Na. B. 18,6 gam; Li và Na. C. 18,6 gam; Na và K. D. 12,7 gam; Na và K. Câu 15: Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H 2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam. Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là bao nhiêu? A. 0,1 mol. B. 0,15 mol. C. 0,4 mol. D. 0,2 mol. Ngày soạn Ngày giảng Lớp 31/03/2012 08/04/2012 12A4 08/04/2012 12A6 08/04/2012 12A7 TIẾT 2+3: ÔN TẬP LÝ THUYẾT VỀ ESTE - LIPIT I. MUÏC TIEÂU: 1. Kiến thức : Học sinh được ôn tập lại toàn bộ kiến thức cơ bản về este – lipit: Khái niêm, công thức tổng quát, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí, tinhs chất hóa học, điều chế 2. Kĩ năng − Viết được công thức cấu tạo của este có tối đa 4 nguyên tử cacbon. − Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của este no, đơn chức. − Phân biệt được este với các chất khác như ancol, axit,... bằng phương pháp hoá học.

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

3

III.R Công thức trung bình: ( RCOO)3C3 H 5 . TIEÁN TRÌNH BAI DAÏY: 1. tan nhiều trong dung môi hữu cơ . PHÖÔNG PHAÙP: Neâu vaán ñeà + ñaøm thoaïi + hoaït ñoäng nhoùm. +Tên gốc axit (RCO) (C15H31COO)3C3H5 tripanmitin Chất + at béo no (C17H35COO)3C3H5 tristearin CH3COOCH3 metyl axetat (C17H33COO)3C3H5 triolein Chất béo ko HCOOC2H5 etyl fomat no CH3COOC2H5 etyl axetat CH3COOCH=CH2 vinyl axetat Người soạn: Ngô Minh Ngọc 4 . không phân nhánh). 3.O . (Tạo từ axit RCOOH và ancol niệm cacbon dài.CO .O . 2. somgKOH so gam chat beo Danh pháp Các chất béo thường gặp Tên gọi =Tên gốcR .R 3 Este no đơn chức: CnH2nO2 (n ≥ 2) Công thức cấu tạo: CH2 . R’COOH) 1  → CH2 .Công thức chung của este đơn chức : .Chỉ số axít của chất béo: là số miligam KOH dùng để trung hoà lượng axit tự do trong 1 gam chất béo H+ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Chỉ số axit = este tổng quát: RCOOR . Nội dung bài giảng: Hoạt động 1: Lý thuyết về este và lipit Giáo viên: Yêu cầu học sinh điền thông tin vào bảng Học sinh : Điền thông tin vào bảng Este Lipit – Chất béo .CO .Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl . kieåm dieän. Trọng tâm − Đặc điểm cấu tạo phân tử và cách gọi tên theo danh pháp (gốc – chức) − Phản ứng thủy phân este trong axit và kiềm.Chất béo là trieste của glixerol với axit Khái ' béo (axit béo là axit đơn chức có mạch RCOOR . 2 Este đơn chức: CxHyO2 (y ≤ 2x) CH .Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì tế bào sống. được este. không hòa tan trong nước. Kieåm tra baøi cuõ: Khoâng kieåm tra. IV.R R’OH + RCOOH ¬  RCOOR’ + H2O.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ − Vận dụng kiến thức đã họ để viết phương trình và phân biệt được dầu ăn và dầu bôi trơn 3. OÅn ñònh lôùp: Chaøo hoûi.O .CO .

metyl axetat. 2. Phản ứng không thuận nghịch H + GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP . 4. Câu 9: Este etyl fomiat có công thức là A. thu được natri axetat và ancol etylic. propyl axetat. B. B. HCOOCH=CH2. C. metyl propionat. CH2=CHCOOCH3. C. B. 4. CH3COOCH3. 2. HCOOCH3. 4. Câu 5: Chất X có công thức phân tử C3H6O2. D. C. D. D. Ngoài ra este còn có tính chất của gốc hiđrocacbon và của gốc axit ví dụ: este của axit fomic (RCOOR . 2. Câu 12: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. 5. CH3COOCH3. là este của axit axetic.Phản ứng thủy phân + Môi trường axit:  → RCOOH + R’OH. 3. 4. D. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ . B. HCOONa và CH3OH. C. HO-C2H4-CHO. B. B. Câu 11: Este metyl acrilat có công thức là A. 3. D. CH3CHO. B. C2H5COOH. CH3COOC2H5. phenol. C2H3COOC2H5. D. D. este đơn chức. B. D. Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. Câu 8: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3COOC2H5. etyl axetat. Công thức của X là A. 5. HCOOC2H5. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 5 . HCOOCH3. Câu 6: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. sản phẩm thu được là A. glixerol. Câu 4: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. ) có tính chât của anđehit (tham gia phản ứng tráng gương mất màu nước Br2) Ni (C17 H 33COO)3 C3H 5 +3H 2  →(C17 H 35COO) 3 C3 H 5 Ngoài ra chất béo còn có tính chất của gốc hiđrocacbon. ancol đơn chức. CH3COOCH3. 5. Câu 7: Este etyl axetat có công thức là A. B. CH3COOH. HCOOC2H5. Tên gọi của X là A. CH3COOCH3. 5. C. Câu 10: Thủy phân este X trong môi trường kiềm. C2H5COOCH3. C. C. C. CH3COOCH=CH2. C.Phản ứng hidro hóa chất béo lỏng (chuyển chất béo từ lỏng thành rắn) H+ to to Tính chất hóa học . (tham gia phản ứng mất màu nước Br2) Hoạt động 2: Trắc nghiệm về este và lipit Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. + Phản ứng trùng hợp. HCOONa và C2H5OH.  → 3 RCOOH + ( RCOO) 3C3 H 5 + 3H2O ¬  C3H5(OH)3 (glixerol) Phản ứng thuận nghịch . C. C. 3. C. D.Phản ứng thủy phân.Phản ứng ở gốc hidrocacbon không no : + Phản ứng cộng. 3. B. D. CH3COONa và CH3OH. RCOOR’ + H2O ¬  Phản ứng thuận nghịch + Môi Trường bazơ (P/ư xà phòng hóa): RCOOR’ + NaOH  → RCOONa + R’OH. 6. D.Môi Trường bazơ (P/ư xà phòng hóa) ( RCOO)3C3 H 5 + 3NaOH  → 3 RCOONa + C3H5(OH)3 (glixerol) Phản ứng không thuận nghịch . B. CH3COONa và C2H5OH. D. Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. CH3CH2OH.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 3: Củng cố và bài tập về nhà Củng cố: Giáo viên cung cố lại các kiến thức quan trong trong tiết dậy Bài tập về nhà: Giáo viên phát phiếu học tập trắc nghiệm về este – lipit. giờ sau luyện tập Người soạn: Ngô Minh Ngọc 6 . yêu cầu học sinh về nhà làm.

2. CH3COONa và C2H5OH. CH3COOC2H5. B. C. D. metyl axetat. CH3COOH. metyl propionat. metyl axetat. ancol đơn chức. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 5: Este etyl axetat có công thức là A.LIPIT CHƯƠNG 1: ESTE . CH3COOH. stearic *) Tính chất vật lý: Câu 7: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là A. B. CH3CH2OH. D. tripanmitin D. Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. CH3CH2CH2OH. *) Tính chất hóa học Câu 9: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. C. Câu 4: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. glixerol.CHẤT BÉO Hoạt động 1: TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT Giáo viên Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời một số câu trắc nghiệm theo dạng Học sinh trả lời *) Khái niệm – đồng phân – danh pháp Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. C. CH3COOH. C. 4. 5. B. C. sản phẩm thu được là A. propyl axetat. triolein B. là este của axit axetic. 2. Tri stearat. CH3CH2CH2OH. D. B. D. n-propyl axetat. CH3CH2CH2OH. CH3COOC2H5. D. phenol. CH3COOCH3. Triolein. 4. Câu 11: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no. 3. Tên gọi của este là A. HCOONa và C2H5OH. C2H3COOC2H5. Câu 12: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. B. Tri stearic. Công thức của X là A. D. C2H5COOCH3. C. CH3COOH. D. tristearin C. C. đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tri panmitat. D. C2H5COOH. D. CH3COOC2H5. Tên gọi của X là: A. B. 5. CH3COOC2H5. HCOONa và CH3OH. B. B. thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3CHO. B. 3. C. Câu 8: Chất béo có trong thành phần của dầu thực vật là A. CH3COOC2H5. Câu 6: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là A. metyl fomiat. CH3CH2CH2OH. C. etyl axetat. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn 05/04/2012 Ngày giảng 10/04/2012 12/04/2012 13/04/2012 Lớp 12A6 12A7 12A4 TIẾT 4: BÀI TẬP VỀ ESTE . CH3COOC2H5. CH3COOH. D. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 7 . CH3COONa và CH3OH. Câu 10: Thủy phân este X trong môi trường kiềm. C. Câu 3: Chất X có công thức phân tử C3H6O2. HO-C2H4-CHO. C. etyl axetat. este đơn chức. B.

C3H6O2. C17H35COOH và glixerol. B. C2H4O2. C3H6O2. C4H8O2. C17H35COOH và glixerol. D. B. C«ng thøc ph©n tö cña 2 este lµ A. C. C©u 19: Ph¶n øng thuû ph©n este trong m«i trêng kiÒm khi ®un nãng ®îc gäi lµ g×? A. C15H31COOH và glixerol. Sù lªn men. người ta đun nóng chất béo với dung dịch nào sau đây A. C17H35COONa và glixerol. B.48 lÝt khÝ CO2 (®ktc) vµ 3. C.6 gam H2O. B. B. C15H31COOH và glixerol. C. Hiđro hóa (có xúc tác Ni). Ba(OH)2 và KOH. hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình A. axit axetic và ancol propylic. C5H10O2. B. Hoạt động 2: BÀI TẬP VỀ ESTE VÀ LIPIT Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: nghe giảng và ghi bài Giáo viên: Gọi một số học sinh đứng tại chỗ trả lời 2 bài tập đốt cháy Học sinh: Trả lời *) Bài tập đốt cháy este C©u 22: §èt ch¸y hoµn toµn 6 gam mét este X thu ®îc 4. D. C4H8O2 C. axit fomic và ancol propylic. Câu 17: Để biến một số dầu thực vật thành mỡ rắn. C17H35COOH và glixerol. C«ng thøc ph©n tö cña X lµ A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 13: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. D. C. C15H31COONa và etanol. Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 7. C.8 gam este X thu được 11. NaOH và KOH. D. C17H35COOH và glixerol. Câu 16: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là A.76 gam CO2 vµ 0.88 gam 2 este ®ång ph©n thu ®îc 1. B. C15H31COONa và etanol. Phản ứng thủy phân este. D. C17H35COONa và glixerol. C. C. NaOH và Ca(OH)2.68 gam H2O. Làm lạnh. C15H31COONa và glixerol. Hi®rat ho¸. C2H4O2 D. C4H6O2. D. B. Phản ứng este hóa. C4H6O2. Phản ứng trung hòa. C. C15H31COONa và glixerol. C3H6O2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 8 .72 gam H2O. C15H31COONa và etanol. D. C15H31COONa và etanol. C. Câu 21: Propyl fomat được điều chế từ A. Cô cạn ở nhiệt độ cao. C17H33COONa và glixerol. Phản ứng xà phòng hóa. C. B. Xµ phßng ho¸. C4H8O2. Công thức phân tử của este là A. D. C4H8O4 B. B. D. C17H35COONa và glixerol. Câu 14: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là A. Xà phòng hóa. axit fomic và ancol metylic. Câu 15: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là A. B. C.44 gam CO2 và 4. C©u 23: §èt ch¸y hoµn toµn 0. *) Điều chế: Câu 18: Phản ứng của ancol và axit cacboxylic gọi là A. axit propionic và ancol metylic. D. Câu 20: Muốn điều chế xà phòng. Ca(OH)2 và Ba(OH)2. Crackinh. D.

CH3COOC2H5 C. C.56 gam. 6.975 D. 18. B.4 gam. metyl axetat.7%. Câu 26: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. Tên gọi của X là A. cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1. C. C.2 gam. 9. 4.98 gam một ancol Y. D. isopropyl fomiat.8 gam muèi. 22%. B.2M.44 gam este no. B. Propyl axetat Câu 30: Xà phòng hoá hoàn toàn 22. Etyl fomat B.06 mol NaOH. Câu 33: Cho 10. 17.8 B. B.24 gam. Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. X có công thức là A. n-propyl fomiat. 10.8 gam mét este X cã c«ng thøc ph©n tö C4H8O2 t¸c dông hÕt víi dung dÞch KOH thu ®îc 9. O = 16. metyl fomiat. metyl propionat. D. etyl axetat. 3. 57.38 gam. C. giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. 8. 300 ml. Etyl axetat C. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng A. đơn chức. B. mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1. 42. 400 ml.28 gam. Câu 31: Xà phòng hóa 8. Câu 34: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%. D. D. C. Câu 32: Xà phòng hoá hoàn toàn 17. 16. Tªn gäi cña X lµ A. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của Y là A. C2H5COOCH3. 88%. Tên gọi của este đó là A. D.6 C. CH3COOC2H5.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: Nghe giảng và ghi bài Giáo viên: Gọi một số học sinh đứng tại chỗ trả lời 2 bài tập xà phòng hóa Học sinh: Trả lời *) Bài tập xà phòng hóa este Câu 25: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. 18. 13. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Câu 29: Thuỷ phân hoàn toàn 11. HCOOC3H7.8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0. Na = 23) A. HCOOC3H5 D. etyl axetat. Etyl propionat D.80 gam. Khối lượng (kg) glixerol thu được là A.3%.68 gam. B. B.24 gam chất béo cần vừa đủ 0. D. C. 8. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. C. propyl fomiat. 150 ml.4 gamhỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 4%. D. Câu 28: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M.2 Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: Nghe giảng và ghi bài Giáo viên: Gọi một học sinh đứng tại chỗ trả lời 1 bài tập tính chỉ số axit của chất béo Học sinh: Trả lời *) Bài tập tính chỉ số axit của chất béo Người soạn: Ngô Minh Ngọc 9 . C = 12. HCOOC3H7 B. 200 ml. C2H5COOCH3 C©u 27 Cho 8.2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng).3M (vừa đủ) thu được 5. C2H5COOC2H5.

0 C.5 D.2 Câu 39: Để trung hòa axit béo tự do có trong 10g chất béo có chỉ số axit là 5.04 B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 35: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0.6 thì khối lượng NaOH cần dùng là: A. 6. 0. 0.1M.056 C. K = 39) A.56 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 10 . 0.4 D.8 B. 4. 7. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1. 0. O = 16. 5.

TÓM TẮC LÍ THUYẾT Cacbo Monosaccarit hđrat Glucozơ Công C6H12O6 thức phân tử CTC CH2OH[CHOH]4CHO T thu gọn Đặc .Không có nhóm -CHO . − Giải được bài tập : Phản ứng tráng bạc.có 3 nhóm –OH kề nhau. Tính chất hoá học của glucozơ. so sánh cấu tạo và tính chất hóa học của cacbonhiđrat tiêu biểu để trả lời các câu trắc nghiệm ở dạng lý thuyết. tính chất vật lí. 2.có nhiều nhóm –OH kề nhau.có nhiều nhóm –OH kề điểm nhau. HOẠT ĐỘNG 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ Giáo viên: Đưa ra thông tin của các chật thuộc cacbonhiđrat thông qua bảng I. bài tập xenlulozơ tác dụng với HNO 3 và dạng bài tập khác có nội dung liên quan. thuỷ phân trong môi trường axit).MỤC TIÊU: 1. . Người soạn: Ngô Minh Ngọc 11 . với axit HNO 3).Từ nhiều nhóm C6H12O6. Kĩ năng: . . . Từ hai nhóm .có nhiều nhóm – OH kề nhau. : tính chất của ancol đa chức. Tính chất hoá học của saccarozơ (phản ứng của ancol đa chức. glucozơ. phản ứng của xenlulozơ với nước Svayde. cấu tạo .Từ nhiều nhóm C6H12O6 C6H12O6.có nhóm -CHO Đisaccarit Fructozơ C6H12O6 Polisaccarit Saccarozơ C12H22O11 Tinh bột (C6H10O5)n Xenlulozơ (C6H10O5)n C6 H11O5 − O − C6 H11O5 [C6 H 7 O2 (OH )3 ] . − Phân biệt các dung dịch : Saccarozơ. tính chất riêng (phản ứng của hồ tinh bột với iot. tính chất của anđehit đơn chức. glixerol bằng phương pháp hoá học. Kiến thức: + Học sinh được ôn tập lại toàn bộ kiến thức cơ bản về cacbonhiđrat: Biết được : Khái niệm. công thức tổng quát. tính chất hóa học.Vận dụng các kiến thức: Khái niệm. phân loại. phân loại cacbohiđrat. phản ứng lên men rượu. tính chất vật lí. Tính chất hoá học của tinh bột và xenlulozơ : Tính chất chung (thuỷ phân).TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn 05/04/2012 Ngày giảng 10/04/2012 12/04/2012 13/04/2012 Lớp 12A6 12A7 12A4 TIẾT 5: ÔN TẬP VỀ CACBONHIĐRAT A.

Tính chất khác Ag(NO)3/NH3 .chuyển hóa thành glucozơ . D. 1. saccarozơ và glucozơ.2 Chất thuộc loại đisaccarit là A.Cu(OH)2 . C. glucozơ và mantozơ. B. nhóm chức ancol.Thủy phân . glucozơ. nhóm chức xeton. GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP .HNO3 . C. B. phản ứng với NaOH và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. Giáo viên: Các chất trên có điểm gì giống nhau về cấu tạo và tính chất hóa học Học sinh: nghiên cứu tìm điểm giống và khác nhau về cấu tạo và tính chất hóa học của các chất HOẠT ĐỘNG 2: TRẮC NGHIỆM Giáo viên: Đưa ra phiếu học tập trắc nghiệm Học sinh: Dựa vào bảng tổng hợp và lượng kiến thức vốn có trả lời các câu hỏi trăc nghiệm lý thuyết 1. . 3. phản ứng với Na và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. C.1 Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Tính chất HH 1. Tính chất ancol đa chức. xenlulozơ.Cu(OH)2 . phản ứng với CuO và với dung dịch AgNO3 trong amoniac.Thủy phân .Cu(OH)2 . Tính chất anđeh it 2. saccarozơ. Glucozơ a) Đặc điểm cấu tạo phân tử 1.Cu(OH)2 .Phản ứng màu với I2. nhóm chức anđehit. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 12 . nhóm chức axit. fructozơ và mantozơ.Thủy phân . Phản ứng thủy phân.Mạch thẳng. C.Mạch xoắn . D. B. 1. 1.4 Những thí nghiệm nào chứng minh được cấu tạo phân tử của glucozơ? A. fructozơ và glucozơ. 4. B. D.Cu(OH)2 . fructozơ.3 Hai chất đồng phân của nhau là A.Có phản ứng lên men rượu .

[Ag(NH3)2]OH.12. Trong các phản ứng sau. fructozơ 1. 21. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 13 . t . Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. to. phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ? A. phản ứng với kim loại Na. có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học.2 gam. Cu(OH)2. [Ag(NH3)2]OH. Na kim loại.16 và 1. CH3COOH/H2SO4 đặc. ancol etylic. Cu(OH)2.40 gam D.13 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây? A. D. C. 1. [Ag(NH3)2]OH. dung dịch brom. phản ứng với H2/Ni. 1. Tính chất poliol C. D. Có bốn lọ mất nhãn chứa: Glixerol. [Ag(NH3)2]OH. t0.7. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A.9. nhiệt độ.17. 32.6. B.60 gam 1. Cu(OH)2. H2/Ni . H2/Ni. D.8 gam. 2. axit axetic B. B. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim. B. C.11. B. A. saccarozơ. 1. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch trong từng lọ trên ? A. Phản ứng chuyển glucozơ. Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng A. Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ. 1. lên men rượu etylic. D. o C. 5. NaOH. natri hiđroxit D. đồng (II) hiđroxit 1. B. Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là A. H2/Ni. glucozơ tác dụng với Cu(OH)2. H2O/H+.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP D. B. Khử glucozơ bằng H2/Ni. B. Nước brom. xenlulozơ D. C. Mantozơ C. 1. C. 21. H2/Ni . phản ứng với Cu(OH)2. glucozơ và axit axetic.4 gam. Cu(OH)2. Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng A. Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. Cu(OH)2. C. 16. Tham gia phản ứng thủy phân D. saccarozơ B.8. D. tinh bột. B. [Ag(NH3)2]OH. C. Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit.5 Chất tham gia phản ứng tráng gương là A. to. đồng (II) oxit C. Lên men tạo rượu etylic 1. oxi hóa glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH.80 gam C. Glucozơ tác dụng được với tất cả chất trong nhóm chất nào sau đây? A. [Ag(NH3)2]OH. B. 10. fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là A.15. H2.18 1. xenlulozơ. AgNO3/NH3. D.14. nhiệt độ. C.6 gam. D. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. Tính chất của nhóm andehit B. 10. khử glucozơ bằng H2/Ni. fructozơ. nhiệt độ. D.16 gam B. 1.16.t C. 1.10. dung dịch Br2. 1. đun nóng. nhiệt độ. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3. D. Cu(OH)2. Na2CO3. phản ứng với NaOH. HOẠT ĐỘNG 3 : BÀI TẬP PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG Giáo viện : Đưa ra phương pháp Học sinh nghe giảng. ghi bài và vân dụng lam câu 1. H2/Ni . Đồng phân của glucozơ là A. phản ứng với Cu(OH)2 và với dung dịch AgNO3 trong amoniac.

21.6.2g. 1. Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh D. A. B.10. t0.5.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 1. 342 gam D. Tính lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ và lượng dư đồng (II) hidroxit trong môi trường kiềm. 3. B.60 gam C.2g. C. 43. 68. fructozơ.5 gam B. 23. (C6H10O5)n. 171 gam C.4 gam. Xenlulozơ 2. 138 gam. B. lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3. D. B. Đều tham gia phản ứng tráng gương C. Saccarozơ có thể tác dụng với các chất A. glucozơ. 28. 34. (C6H10O5)n.44 gam B. 2. xenlulozơ 2. Tinh bột. Cu(OH)2. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A. 2 nhóm OH 2. Tinh bột C. 20. H2/Ni.7. glucozơ. (C6H12O6)n. fructozơ B. t0 .22. 7.0g. 15.20 gam D. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương? A. xenlulozơ. saccarozơ D.4. [C6H7O3(OH)3]n. CH3COOH /H2SO4 đặc. A. đun nóng . 2.0g. người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36g glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong amoniac.3. 1. saccarozơ.8. 2. khối lượng ancol etylic thu được là A.0 gam D. Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? A. 68. 18.9. xenlulozơ. [C6H7O2(OH)3]n. biết hiệu suất lên men là 80%. 85. fructozơ. D. Để tráng bạc một chiếc gương soi.2. glucozơ và fructozơ. 92 gam.6g. đun nóng . Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt” 2. Cho glucozơ lên men tạo thành ancol. D. [C6H7O2(OH)2]n. Khi thủy phân saccarozơ thì thu được A. Saccarozơ B. fructozơ HOẠT ĐỘNG 4: BÀI TẬP XENLULOZƠ TÁC DỤNG VỚI HNO 3 Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: Vận dụng để làm bài tập Người soạn: Ngô Minh Ngọc 14 . CH3COOH /H2SO4 đặc. 2. Glucozơ D. glucozơ C. C. Cu(OH)2. 276 gam. Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là A. C. D. D. D. đun nóng . [C6H7O2(OH)3]n.0 gam 2.0g. Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) A. ancol etylic. D. 1. 184 gam. Tinh bột. (C6H10O5)n.4 gam 1. 14.1.21. Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C 6H10O5) có A. C. [C6H5O2(OH)3]n. Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là: A.0g. 43. Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%. 13. xenlulozơ. 684 gam 2. C. C. 27. 3 nhóm OH C. B. thu được 50g kết tủa. D. Tinh bột. 0 t. 4 nhóm OH D. Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%. khí CO2 tạo thành được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. 43. C. H2/Ni. Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là A.6g.0g. B. 1.0g.5 gam B. 30. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là A. 68. Tinh bột. Tinh bột và Xenlulozơ a) Đặc điểm cấu tạo phân tử 2. B. Saccarozơ. [C6H7O2(OH)3]n. saccarozơ. Tính a. 5 nhóm OH B.0 gam C. khối lượng ancol thu được là: A. dung dịch AgNO3/NH3. [C6H7O2(OH)3]n.4g.18.19. t0 .2g. [C6H8O2(OH)3]n. Đều có trong củ cải đường B. Cu(OH)2. B. C.20.

13. 2. 0. Khử glucozơ bằng hidro để tạo socbitol. 85 tấn 2.73. 33. 14.70. Từ 16. Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1. 0.46.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2. Dùng 340.20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%).00. C. 0. 29. biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%? A. 2. 26.12.25 gam B. 1. vận dụng làm nhanh các câu trắc nghiệm lý thuyết Người soạn: Ngô Minh Ngọc 15 .6 tấn C.4 gam HOẠT ĐỘNG 5: CỦNG CỐ Củng cố: Các kiến thức quan trọng của cacbonhiđrat. 25.5 gam C.75 tấn B.82 gam socbitol với hiệu suất 80% là A.11.5 tấn D. Giá trị của m là A.1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat. B. 22. D.44 gam D. 0.

phản ứng với HNO2. danh pháp (theo danh pháp thay thế và gốc -chức). ứng dụng quan trọng của amino axit. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 16 . Phản ứng trùng ngưng của ε và ω. − Viết các phương trình hoá học chứng minh tính chất của amino axit. anilin có phản ứng thế ở nhân thơm.CHUẨN KIẾN THỨC – KĨ NĂNG Chủ đề Mức độ cần đạt 1. ứng dụng và điều chế amin (từ NH3) và anilin (từ nitrobenzen). Hiểu được : Tính chất hoá học của amino axit (tính lưỡng tính. Hiểu được : Đặc điểm cấu tạo phân tử và tính chất hoá học : Tính chất của nhóm NH2 (tính bazơ. − Viết các phương trình hoá học minh họa tính chất.7: ÔN TẬP VỀ AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN I.amino axit). phản ứng thay thế nguyên tử H bằng gốc ankyl). phản ứng este hoá . 2. xác định được bậc của amin theo công thức cấu tạo. − Dự đoán được tính chất hoá học của amin và anilin. danh pháp.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn 10/04/2012 Ngày giảng 15/04/2012 15/04/2012 15/04/2012 Ngày giảng 17/04/2012 19/04/2012 20/04/2012 Lớp 12A4 12A6 12A7 Lớp 12A4 12A6 12A7 Ngày soạn 10/04/2012 TIẾT 6 . AMINOAXIT Kiến thức Biết được : Định nghĩa. Phân biệt anilin và phenol bằng phương pháp hoá học. kiểm tra dự đoán và kết luận. bài tập khác có nội dung liên quan. − Giải được bài tập : Xác định công thức phân tử. Kĩ năng − Dự đoán được tính chất hoá học của amino axit. Kĩ năng − Viết công thức cấu tạo của các amin đơn chức. tính chất vật lí. − Tính chất vật lí. phân loại. cấu trúc phân tử. Phản ứng với HNO2 . AMIN Kiến thức Biết được : − Khái niệm. đồng phân.

II – BÀI HỌC CỤ THỂ HOẠT ĐỘNG 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ Khái niệm Amin *) Amin là hợp chất hữu cơ coi như được tạo nên khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH 3 bằng gốc hidrocacbon. Tạo muối R − NH 2 + HCl → R − NH 3+Cl − → ClH 3 N − R − COOH Bazơ tan (NaOH) Tạo muối H 2 N − R − COOH + NaOH Người soạn: Ngô Minh Ngọc 17 . *) Bậc của amin là số liên kết của nguyên tử N với gốc hiđrocacbon amin béo amin thơm CH3 – NH2 CH3 | CH3 – N – CH3 CH3 – NH – CH3 TQ: RNH2 C6 H 5 − NH 2 Amino axit Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức. tính chất vật lí. bài tập khác có nội dung liên quan. phản ứng màu của protein với HNO3 và Cu(OH)2. CTPT H2N – CH2 – COOH (glyxin) CH3 – CH – COOH | NH2 (alanin) Peptit và protein . . . CH 3 − NH 2 + H 2O € [CH 3 NH 3 ]+ + OH − Trong H2O Không tan. .Tính chất lưỡng tính. − Phân biệt dung dịch protein với chất lỏng khác. Tạo muối . cấu tạo phân tử. Kiến thức Biết được : − Định nghĩa.Tính bazơ. Tạo muối H 2 N − R − COOH + HCl .Phản ứng màu biure. lắng xuống. sự đông tụ). (anilin) Tính chất hóa học HCl . phân tử chứa đồng thời nhóm amino ( NH 2 ) và nhóm cacboxyl ( COOH ).TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 3.Phản ứng trùng ngưng.Peptit là hợp chất chứa từ 2 → 50 gốc α amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit −CO − NH − . Kĩ năng − Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của peptit và protein.Phản ứng este hóa. Thủy phân khi đun nóng. Tạo muối hoặc thủy phân khi đun nóng. − Sơ lược về cấu trúc. − Giải được bài tập có nội dung liên quan. − Giải được bài tập : Xác định công thức phân tử. PEPTIT VÀ PROTEIN − Phân biệt dung dịch amino axit với dung dịch chất hữu cơ khác bằng phương pháp hoá học.Protein là loại polipeptit cao phân tử có PTK từ vài chục nghìn đến vài triệu. tính chất của peptit. .Phản ứng thủy phân. tính chất hoá học của protein (phản ứng thuỷ phân.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Ancol ROH/ HCl Br2/H2O t0.amino axit tham gia p/ư trùng ngưng. xt Cu(OH)2 Kết tủa trắng GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP → H 2 N − RCOONa + H 2O Tạo este ε và ω . Tạo hợp chất màu tím Người soạn: Ngô Minh Ngọc 18 .

CH3OH. C. B. C. D. C. (CH3)2NH Câu 10: Trong các tên gọi dưới đây. chất nào có lực bazơ mạnh nhất ? A. D. C. B. NH3 B. dung dịch NaOH. B. benzen. 5. B. Isopropylamin. 5. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 19 . C. tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2? A. chất nào có lực bazơ yếu nhất ? A. CH3NH2. C2H5OH. Natri axetat. HCl. C. Câu 15: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. 5 amin. D. Câu 4: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A. Câu 8: Trong các tên gọi dưới đây. C. (C6H5)2NH D. Natri hiđroxit. 7. C. D. Etylmetylamin. 3. B. D. Câu 5: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ? A. C. tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2? A. 8. CH3COOH. C6H5NH2 D. Câu 7: Anilin có công thức là A. Hướng dẫn: Câu 14: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào A. B. Benzylamin. 6 amin. C6H5CH2NH2 C. D. D. dung dịch NaCl. C6H5-CH2-NH2 Câu 13: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. C6H5NH2. C6H5OH. NaOH. NH3 Câu 11: Trong các tên gọi dưới đây. Câu 6: Trong các chất sau. NaCl. B. D. chất nào là amin bậc 2? A. 5. Amoniac. C. C6H5CH2NH2 C. Câu 3: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là A. 4. *) Tính chất hóa học Câu 9: Trong các tên gọi dưới đây. 4. 3. C. nước Br2. ancol etylic. C. D. Na2CO3. anilin. D. Câu 17: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. NaCl. 4. C. 7 amin. axit axetic. B. C. 4 amin. p-CH3-C6H4-NH2. 5. Phenylamin. 6 amin. CH3–NH–CH3 D.ANILIN *) Khái niệm – Đồng phân – Danh pháp Giáo viên: Hướng dẫn học sinh làm các câu trắc nghiệm Học sinh: Nghe hướng dẫn và vận dụng để làm Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là A. D. D. B. 2. (C6H5)2NH C. C6H5NH2. Anilin B. Phenylmetylamin. CH3–CH(CH3)–NH2 C. chất nào có tính bazơ mạnh nhất ? A. C6H5NH2 Câu 7: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ? A. Anilin. B. B. Câu 12: Trong các chất dưới đây. B. H2N-[CH2]6–NH2 B. 2. Câu 16: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch A. B. D. dung dịch HCl. 2. 3 amin. D. Hướng dẫn: CH3-CH2-NH2 . C6H5NH2 B. C6H5NH2. Metyletylamin. 7 amin. D. Isopropanamin. CH3-NH-CH3 Câu 2: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là A. 3. B. 6. 5 amin.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP HOẠT ĐỘNG 2: TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT AMIN .

1(mol) = nHCl => mHCl = 3. Số đồng phân cấu tạo của X là A.6g B.9g. N = 14) A. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là A.1(mol) .85 gam. 37. 8. B.9 + 3. 19. CH3-(CH2)CH-NH-CH3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 26: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc. C3H5N D.2g. 5.3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl.65 gam. 7. CH3-CH2-N(CH3)-CH3 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 20 .95 gam.65 = 12.1(mol) => Mamin = 4.15(g) Câu 30: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38. NC2H5NH2 = 0.55 gam.10 gam. B. C = 12. Câu 27: Cho 9.55 (g) Câu 29: Cho 4.65 (g) Khói lượng muois thu được = 9.65 = 9. 11. 8.65 g Khôi lượng muois thu được = 4.5 mol.2g D. C. 9.1(mol) = nHCl =>mHCl = 3. CH3-CH2-CH2-NH-CH3. Khối lượng muối thu được là A. D. CH5N C.5 + 3.1 (mol) => mHCl = 3.9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. 28. 12.5(g) nHCl = 0. Công thức phân tử của X là A. sản phẩm thu được đem khử thành anilin. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1.3 + 3.15 gam.5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Amin đơn chức nên số mol của amin = số mol của HCl  => M amin = 10/nHCl = 73(đvc)  Vậy amin đó là: C4H11N có số đồng phân  CH3-CH2-CH2-CH2-NH2. 7. 8. C3H9N D.5/0. Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam? A. D.1g. B.65 = 8.1 = 45 => C2H7N Câu 34: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư). 7.0. C3H7N ct M amin = 20. Nalinin = 0. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1. CH3-CH2-NH-CH2-CH3.95(g) Câu 28: Cho 5. 8. 465 gam. 9. CH5N C.85 gam muối.65 g Khói lượng muois thu được = 5. D.3(mol) = nalinin => malinin = 93.8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M.5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muoi thu được = Câu 33: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22. 12. B. C. NC3H7NH2 = 0.3g C. 27. C2H5N B. C.2 = 59 => C3H7NH2 Câu 32: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0.9 (g) Câu 31: Trung hòa 11.95 gam. Khối lượng anilin đã phản ứng là A. C3H7N nHCl = 0. 0.1g.10 gam. 11.22. C. CH3-C(CH3)2-NH2. D.59 gam.65 gam. thu được 15 gam muối.1 (mol) => nHCL = 0. 546 gam.8/0. C. C2H7N B. N = 14) A.05 mol H 2SO4 loãng. Khối lượng muối thu được là A. CH3-CH2-CH2(NH2)-CH3. amin đơn chức nên số mol của HCl = n amin =0. D. 456 gam. B. Nmuối = 0. CH3-CH(CH3)-CH2-NH2.2(mol) = namin => Mamin= 11. Khói lượng của HCl = 15 – 10 = 5(g)  nHCL = 5/36. C. C = 12.85 gam.5 /100 = 4. 4.15 gam. 8.3 = 27. 14.4g. 18. 564 gam. B. 9. D.

4. 4.125(mol). etanol. dung dịch NaOH. NH3.6 – tribrom anilin = 4. D. 3. 3. C. 2. dung dịch Br2. 49.36.3g/ml) cần dùng để điều chế 4.12.1(mol) m= 0.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0.4 /330 (mol) nBr2 = 3 n 2. sinh ra 2. Giá trị m đã dùng là A. D. 164. C4H11N. kim loại Na. B.6 – tribrom anilin là A. C4H9N.5M Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn một amin no. C4H11N Câu 42: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br 2 thu được 9.9 gam kết tủa. 0.8 lít N2 (đktc) và 20. Câu 39: Một amin đơn chức có chứa 31. 5.36M D. C. C3H9N. C4H9N D. D. 1. Công thức phân tử của X là A. 1. Công thức phân tử của amin đó là A. 6. B. CH3COOH.8 lít CO2 . Ad định luật bảo toàn nguyên tố ta có: nN trong amin = 0. 2. NH3. C2H7N. 1.6 gam. anilin.1 (mol) => V N2 = 2. 31 = 6. N 2.1ml. C6H5NH2. D. 2. CH3NH2. quỳ tím. 4.6 – tribrom anilin = 3. natri phenolat.1 gam. đơn chức.2 0.86 gam D. B. Giá trị của V là A. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 21 . Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22. 2. Giá trị của m là A.75(mol). B.4. 1. C3H9N. nN2 = 0.24 lít khí N 2 (ở đktc). B. 1 đồng phân.4 gam.2 gam chất tan. 3. CH3NH2. CH3 –NH2 + O2  CO2 + H2O + 1/2N2 0.72 gam Câu 43: Ba chất lỏng: C2H5OH. 1. B.04.2 gam.79 gam C.25 g H2O.04 (mol) m Br2 = 0. Câu 44. C3H7N B. B. 2. C. D.2(g) Câu 37: Thể tích nước brom 3% (d = 1. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A.25M C. 4. Giá trị của x là A.4 /330 = 0. C6H5NH2.2 mol metylamin (CH 3NH2). C2H7N.2 (mol) => nN2 = 0. 2 đồng phân. D. CH3NH2. C. thu được 16.24. B. NH3.2. C6H5NH2. 1.41ml. C.160 = 6. nCO2 = 0. CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO 2 so với nước là 44 : 27.48. D. D. 3. C3H9N C. 1.1ml. C3H7N.4 gam kết tủa 2. 16.111%N về khối lượng.24 (l) Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH 3NH2).23ml. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A. NH3. C. phenylamoni clorua. 8 đồng phân.4. Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là A. CH3NH2. 4 đồng phân. C.25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M).3M B.93 gam B. Câu 45: Cho dãy các chất: phenol.4(g) =>V = m/d = Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X. CH5N. Câu 40: Cho 11. C6H5NH2. C 146. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là A. sinh ra V lít khí N2 (ở đktc).

32 gam C.65 gam C 0.Nước brom C. Dung dịch Br2 B. 16. etanol.75 gam muối. D 0. C. 10. 1 B.05% N.CH(NH2)-COOH.16 gam kết tủa Ag kim loại.6 g B. 3 Câu 2: Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết được tất cả các chất riệng biệt sau: Glucozơ.CH2-COOH B. Công thức cấu tạo của X là công thức nào? Người soạn: Ngô Minh Ngọc 22 .25 mol/lit. [Ag(NH3)2]OH Câu 3: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt.2 g Dạng 3: Bài tập amin tác dụng với HCl Câu 6: Cho 9.1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18.1 mol/lit. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D.Cu(OH)2 2. a có giá trị là : A. B 0.10 gam B 7.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Dạng 1: Bài tập nhận biết GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 8: CHỮA BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ CACBON HIĐRAT – AMIN Câu 1: Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể phân biệt được glucozơ và saccarozơ ? 1.amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH 2 và 1 nhóm -COOH.15 gam Dạng 4: Bài tập tìm CTPT của amin dựa vào %M của một nguyên tố Câu 8: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa15. glixerol. 9 gam Câu 5: Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO 3/NH3 thì khối lượng bạc thu được tối đa là : A. C 0. Amin này có công thức phân tử là: A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N Câu 9: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 77. 2 . CH3. H2N. Na kim loại B.42% Cacbon.5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với HCl. D.255 gam muối. Dung dịch AgNO3 Dạng 2: Bài tập phản ứng tráng bạc Câu 4: Tráng gương a gam glucozơ hoàn toàn sinh ra 2. 3 D. Dung dịch HCl C. Amin này có công thức phân tử là: A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N Dạng 5: Bài tập amino axit tác dụng với HCl hoặc NaOH Câu 11: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm .89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1.8 g C. 1 . Cho 0.Quì tím 3.85 gam D 8. C3H7-CH(NH2)-COOH Câu 12: X là một α .16% N. ta dùng thuốc thử nào A. 1 .Dung dịch AgNO3/NH3 A. Câu 7: Cho 4.2 C.4 g D.3 gam anilin (C6H5NH2) phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl nồng độ x mol/lit. 18gam B.Dung dịch NaOH D. 1 . Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây? A. 21.2 mol/lit. andehit axetic: A. 21.6 gam D.NH 2 và 1 nhóm COOH. Khối lượng muối (C2H5NH3Cl) thu được là : A 8. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH. Giá trị của x là : A 0. Cho 15.5 mol/lit. 32. Amin này có công thức phân tử là: A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N Câu 10: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 45.

260. 148.70 gam.00 gam. D 10.8g C. Câu 15: Khối lượng anilin thu được khi khử 615g nitrobenzen ( hiệu suất H=80%) là: A 492.50 gam.0 g D 581.5g D. B 4.3g Câu 14: Khi cho 3. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP B.232. Khối lượng muối tạo thành là : A 9.0 g C 33. C6H5. 186g B.0 g C 372.CH(NH2)-COOH C.0 g Người soạn: Ngô Minh Ngọc 23 . CH3.85 gam.CH(NH2)-COOH D.0 g B 465.75 gam axit aminoaxetic tác dụng hết với dung dịch NaOH .0 g B 99.0 g D 198. C 4.25 g Câu 16: Cho dung dich chỉ chứa 46.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ A.C3H7CH(NH2)CH2COOH Dạng 6: Bài tập tính lượng chất theo phương trình phản ứng Câu 13: Khối lượng anilin thu được khi khử 246g nitrobenzen ( hiệu suất H=80%) là: A.5 g anilin vào dung dịch chứa 48 g Br2 thì thu được số gam kết tủa trắng là : A 165.

. Phản ứng khâu mạch polime: Phản ứng lưu hóa cao su Khi hấp nóng cao su thô với lưu huỳnh thì thu được cao su lưu hóa .. PVC. cao su thiên nhiên bị nhiệt phân cho isopren.. (-NH-[CH2]5-CO-)n: nilon-6. nhựa Bakelit. -Mạng không gian: VD: Cao su lưu hóa. tơ visco. Tính chất hóa học: Polime có thể tham gia phản ứng giữ nguyên mạch. (. -Polime trùng ngưng (tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng). VD: (-CH2-CH2-)n là polietilen(PE). phân cách mạch và khâu mạch. VD: (-CH2-CH2-)n là Polime trùng hợp (-HN-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n là Polime trùng ngưng . xenlulozơ. VD: Cao su tác dụng với HCl cho cao su hiđroclo hóa. … -Polime tổng hợp (do con người tổng hợp nên) như polietilen. n được gọi là hệ số polime hóa hay độ polime hóa. KIẾN THỨC CƠ BẢN TRỌNG TÂM I. 2. -Mạch phân nhánh: VD: amilopectin. nhựa phenol-fomanđehit.. III. xenlulozơ. protein. .… 3. nilon. Phân loại: * Theo nguồn gốc: -Polime thiên nhiên (có nguồn gốc từ thiên nhiên) như tinh bột. polistiren bị nhiệt phân cho stiren. Danh pháp: .liên kết với nhau. VD: Polietilen (-CH2-CH2-)n do các mắt xích –CH2-CH2. Khái niệm: Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau.Tên của polime được cấu tạo bằng cách ghép từ poli trước tên monome.CH2-CH(OCOCH3)-)n + n NaOH → (. (C6H10O5)n : xenlulozơ. VD: (-CH2CHCl-)n poli (vinyl clorua)(PVC) (-CH2CH=CH-CH2-CH2-CH(C6H5)-)n Poli (butađien-stiren) Một số polime có tên riêng (tên thông thường) VD: (-CF2-CF2-)n : Teflon..CH2-CH (OH)-)n + n CH3COONa . * Theo cấu trúc: -Mạch không nhánh: VD: PE.Phản ứng giữ nguyên mạch: . IV. 1. * Theo cách tổng hợp: -Polime trùng hợp (tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp). VD: poli(vinyl axetat) bị thủy phân cho poli(vinyl ancol). caosu buna. V. Điều chế: Có thể điều chế polime bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng..Những polime có liên kết đôi trong mạch có thể tham gia phản ứng cộng vào liên kết đôi mà không làm thay đổi mạch polime... Phản ứng phân cách mạch polime: Tinh bột..… -Polime nhân tạo hay bán tổng hợp (do chế hóa một phần polime thiên nhiên) như xenlulozơ trinitrat.Nếu tên monome gồm 2 từ trở lên hoặc từ hai monome tạo nên polime thì tên monome phải để ở trong ngoặc đơn.… bị thủy phân cắt mạch trong môi trường axít. glicogen.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 9: POLIME – VẬT LIỆU POLIME A. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 24 ..Các nhóm thế đính vào mạch polime có thể tham gia phản ứng mà không làm thay đổi mạch polime. tơ axetat. II...

Một số loại tơ tổng hợp thường gặp: + Tơ nilon-6.CH = CH . tơ xenlulozơ axetat. p .6) + Tơ lapsan: Thuộc loại tơ polieste được tổng hợp từ axit terephtalic và etylenglycol. Vật liệu polime: 1. len.CH2 -)n  t → 0 0 0 nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH B.)n + Poli(metyl metacrylat): Thủy tinh hữu cơ plexiglas Poli(metyl metacrylat) được điều chế từ metyl metacrylat bằng phản ứng trùng hợp : 0 0 nCH =C .CH2-)n .CH = CH2   → (-CH2 . 2. TƠ: .Chất dẻo là những vật liệu polime có túnh dẻo. capron). CHẤT DẺO: . .Một số polime dùng làm chất dẻo: .6 được điều chế từ hexametylen điamin H2N[CH2]6NH2 và axit ađipit HOOC[CH2]4COOH: ( -HN[CH2]6NHOC[CH2]4CO-)n + 2nH2O poli(hexametylen-ađipamit)(nilon-6.COOCH3 CH3 xt. p .6: Thuộc loại tơ poliamit vì các mắt xích nối với nhau bằng các nhóm amit -CO-NH-. CÂU HỎI VẬN DỤNG Câu 1: Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây: A Metyl metacrylat B Stiren C Vinyl clorua Câu 2: Teflon là tên của một polime được dùng làm : A Cao su tổng hợp B Tơ tổng hợp C Chất dẻo Câu 3: Khi phân tích cao su thiên nhiên ta được monome nào sau đây: A Butilen B Propilen C Butadien–1. CAO SU: .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP VI. tơ tằm. . p . + Tơ hóa học (chế tạo bằng phương pháp hóa học): được chia làm 2 nhóm * Tơ tổng hợp (chế tạo từ các polime tổng hợp) như các tơ poliamit (nilon. .t nCH2 = CH .Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. + Cao su tổng hợp: VD: Caosubuna chính là polibutađien tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp buta-1.Có hai loại cao su: Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.. + Tơ nitron (hay olon): Thuộc loại tơ vinylic được tổng hợp từ vinyl xianua (hay acrilonitrin) nên . . xt + Polietilen (PE): nCH2 = CH2  t → ( -CH2 .. nhựa rezit.3-đien: Na .Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.fomanđehit) (PPF) PPF có 3 dạng : nhựa novolac.. tơ vinylic (vinilon). nhựa crezol. p .3 D Propilen D Keo dán D Isopren Người soạn: Ngô Minh Ngọc 25 . Nilon-6. + Cao su thiên nhiên là polime của isopren.t 0 CH3 CH -C n COOCH3 - + Poli(phenol . * Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học) như tơ visco. xt được gọi poliacrilonitrin : nCH2 = CHCN  t (-CH2–CH(CN)-)n → 3.Phân loại: Tơ được chia làm 2 loại : + Tơ thiên nhiên (sẵn có trong thiên nhiên) như bông. xt + Poli(vinyl clorua) (PVC): nCH2 = CHCl  t → (-CH2–CHCl.

bông . [-NH-(CH2)5-CO-]n B. tơ capron. nitron (-CH2-CHCN-)n C. B. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 30 000 C 15 000 D 6 000 Câu 7: Polime bị thủy phân cho α-aminoaxit là : A polisaccarit B polistiren C nilon-6. D.6 có công thức cấu tạo là: A. len là polime thiên nhiên. tơ visco. teflon (-CF2-CF2-)n B. B. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 30 000 C 15 000 D 6 000 Câu 6: Polietilen có phân tử khối trung bình khoảng 420 000. Câu 9: Điều nào sau đây không đúng? A. Protein. thủy tinh hữu cơ [-CH2-CH(COOCH3)-]n D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 4: polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là : A polistiren B polipeptit C poli(metyl metacrylat) D polietilen Câu 5: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối trung bình khoảng 750 000. tơ axetat là tơ tổng hợp. tơ poliamit. tơ visco. [-NH-(CH2)6-CO-]n C. Câu 10: Chất nào trong phân tử không có nitơ? A. Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định. C. C.6 D Polipeptit Câu 8: Tơ được tổng hợp từ xenlulozơ có tên là: A. Tơ nilon 6-6. B. D. Nilon-6. C.6 và tơ capron là poliamit. [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n D. tơ tằm. D. Câu 11: Công thức nào sai với tên gọi? A. tơ caprol. tơ tằm . Tất cả đều sai. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 26 . tơ enang [-NH-(CH2)6-CO-]n Câu 12: Nilon-6. tơ axetat.

NH-CH2-CO-)n.COOH. II.aminocaproic B.C) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. II. (1). trao đổi. CH3. sự tổng hợp B. vinyl clorua. H2N. tơ nilon-6.bazơ. (-CF2-CF2-)n. tơ visco. CH2=CH2. CH3. IV B II.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 10: CHỮA BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM POLIME Câu 1: Các chất sau đây: I/ Tơ tằm.6.(3) D. Caprolactam C.COOH. HCl…được gọi là: A.CH2. để tổng hợp ta dùng phản ứng ? A. đều được Câu 10: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH–(CH2)6 – NH –OC – (CH2)4 –CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ thuộc loại sợi poliamit là: A. II. IV/ Tơ axetat. IV C I. IV/ Tơ nilon.CH= CH2. III. sự polime hóa C. (1). (-CH2-CH=CH. trùng ngưng B. D. II/ Tơ visco. D. CH3-CH2-C≡CH B. CH2=CH2. trùng ngưng. tơ capron. những loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo là: A. propan. tơ enang.CH=C=CH2. D.CH2. polime hóa D. Câu 12: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là: A. Butađien-1. (2). Chất thuộc tơ hóa học là: A I.CH(NH2). trùng ngưng B. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 27 . III Câu 4: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) đồng thời loại ra các phân tử nhỏ như H2O . II. III/ Tơ capron. (2) C. tính axit C.COOH. Câu 9 Để giặt áo bằng len lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào dưới đây ? A.COOH. C. B. CH3.3.6. D.CH2-)n. Tất cả đều sai Câu 6: Nhựa polivinylclorua (P. Metyl metacrylat D. IV D I. III. tơ visco. CH3-C(CH3)=CH=CH2 C.CH3. Câu 13: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là: A.CH=CH-CH3.CH2-)n. (-CH2-CHCl-)n. IV Câu 2: Tơ nilon-6. (3) Câu 11: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A. B. II. D.6 thuộc loại: A Tơ bán tổng hợp B Tơ tổng hợp C Tơ thiên nhiên D Tơ nhân tạo Câu 3: Các chất nào sau đây là tơ thiên nhiên: I/ Sợi bông. III D I. C. Câu 16: Cho các polime sau: (-CH2. (. thủy phân Câu 7: Phân tử Protein có thể xem là một polime tự nhiên nhờ sự ……từ các monome là các αaminoaxit A. C. CH2=CH2. tơ nilon-6. tơ capron. C. Tơ tằm và tơ enan. CH3. B. B. tơ axetat. H2N. tơ tằm.CH2. CH2=CH. Câu 15: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm. trùng hợp C. tính bazơ B. axit . Axit ω .CH2. Biết rằng khi hiđro hóa chất đó thu được isopentan? A. polime hóa D. CH2=CHCl. CH2=C(CH3)-CH=CH2 D. II/ Len . NH3 . IV B I. C. IV C II. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. toluen. II.6. III/ Tơ tằm. Tơ visco và tơ axetat. C. trùng hợp C. Tơ nilon-6. III. H2N. Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là : A. B. sự trùng hợp D. (-CH2-CH2-)n. etan. A I. tính trung tính D. (1). Tơ visco và tơ nilon-6. III.(2). Câu 14: Công thức cấu tạo của polietilen là: A. trùng hợp.V. sự trùng ngưng Câu 5: Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su .CH=CH. B. thủy phân Câu 8: Hợp chất nào dưới dây không thể tham gia phản ứng trùng hợp? A. (3) B.6 và tơ capron. D.

(1).TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 17: Xenlulozơ có phân tử khối trung bình khoảng 1.. polieste. poli isopren . là sản phẩm của sự trùng hợp. cao su buna – s. 400 B. Viscơ B. Tất cả đều đúng. B. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 30 000 C 15 000 D 10 000 Mxenlulozo = 1 620 000 => n =10 000 => đáp án D Câu 18: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối trung bình khoảng 250 000. đồ dân dụng. Câu 22: Điều nào sau đây không đúng về tơ capron ? A. 740 D. C. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là: A 12 000 B 3 000 C 1500 D 6 000 Câu 20: Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ? A. thuộc loại tơ tổng hợp. cao su buna . Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (momome) giống nhau thành một phân tử lớn (polime) và giải phóng phân tử nhỏ (thường là nước). răng giả. Câu 26: Polime X có phân tử khối M = 280. PE. Cộng hợp liên hợp nhiều phân tử nhỏ (nomome) giống nhau thành một phân tử lớn (polime).6 là một loại: A. D. B. Poli (metyl metacrylat) làm kính máy bay. vải che mưa. C. PVC được dùng làm vật liệu điện. Axeton D. poli isopren. C. D.B. 550 C.10 000 = 280 000 => n = 28 => A Câu 27: Tơ sợi axetat được sản xuất từ chất nào? A. tơ axetat. PE được dùng nhiều làm màng mỏng.000.. Polipropilen. 800 Câu 25: Nilon–6. là sản phẩm của sự trùng ngưng. (-CH2-CH2-CH2-)n D. Tơ tằm (-NH-R-CO-)n (3). [-CH2-CH(CH3)-]n C. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành nhiều phân tử lớn (polime) B. Câu 21: Polime nào có khả năng lưu hóa? A. ô tô. B. C. tơ visco. Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng. PVC.000 đvC và hệ số trùng hợp n =10. D..620. Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được: A. C. vỏ máy.000)là: A. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 10 000 C 4 000 D 6 000 MPVC = 250 000=> n = 4 000 => đáp án C Câu 19: Tinh bột có phân tử khối trung bình khoảng 486 000. Cao su (C5H8)n (2) . (-CH2-CH2-)n B. MX = 280 000  X. C. vật liệu điện. X là: A. D.B. Polime thiên nhiên là sản phẩm của sự trùng ngưng ? A. PE. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành một phân tử lớn (polime) và giải phóng phân tử nhỏ (thường là nước) D.(3) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 28 . D. ống dẫn nước. Este của xenlulozơ và anhiđric axetic Câu 28: Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome. B. tạo thành từ monome caprolactam. C. PVC. (-CF2-CF2-)n D. Amilopectin của tinh bột. [-CH=C(CH3)-]n Câu 29: Phản ứng trùng hợp là phản ứng: A. Câu 30: Cho: Tinh bột (C6H10O5)n (1) . (1) B. Câu 23: Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây là không đúng? A. (3) D. dụng cụ điện.000.(2). (2) C. Sợi amiacat đồng C. Câu 24: Hệ số polime hóa trong mẫu cao su buna (M ≈ 40. tơ poliamit.

CH2=CH-CH2-CH=O C. CH≡C-CH2-CH=O B. CH3-CH2-OH GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Người soạn: Ngô Minh Ngọc 29 . X là chất nào sau đây? A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Câu 31: X → Y → cao su Buna. CH2=CH-CH=O D.

D. 150. 3 D. Glucozô D. CH3COOCH2CH(CH3)2. 4 Câu 10: Hoãn hôïp (X) goàm HCOOH vaø CH3COOH (tæ leä mol 1 : 1). B. C3H9N vaø C4H11N C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 11: LÀM BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ Câu 1: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7.15 mol aminoaxit (Y) ph ản ứng vừa đủ với 300 ml dung dòch HCl 1M. NH2CH2COOCH3 C. NH2CH2CH2COOH D. glixerol với các axit béo. 50. CH3CH2COOCH(CH3)2 B. cuõng 0.48 gam Câu 11: Hôïp chaát X coù coâng thöùc C 3H7O2N .5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 2M. X coù coâng thöùc caáu taïo naøo sau ñaây : A. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là A. D. D. dung dòch NaOH vaø dung dich HCl .4 gam một este đơn chức cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0. etanol.15 mol aminoaxit (Y) treân taùc duïng heát vôùi 150 ml dung dòch NaOH 1M. 2 vaø 1 Câu 6: Ñoát chaùy hoaøn toaøn hoãn hôïp 2 amin ñôn chöùc no ñoàng ñaúng keá tieáp thu ñöôïc tæ leä mol CO2 vaø H2O laø 1: 2.75 gam C 2H5OH (H2SO4 ñaëc laøm xt) thu ñöôïc m gam hh este.1 gam D. các phân tử aminoaxit. tinh boät . 3. saccarozo . 8. B. Tinh boät vaø xenlulozô C. B. 200. 4.12 gam C. glixerol. C.5M thu được muối A và ancol B . hieäu suaát caùc phaûn öùng este hoùa laø 80%. 1 vaø 2 C. 4 C. Saccarozô B. Xenlulozô Câu 3: Xà phòng hóa hòan toàn 17. Soá nhoùm chöùc amino vaø cacboxyl trong (Y) laàn löôït laø A. Maët khaùc. Chaát n ày coù bao nhieâu ñoàng phaân maïch hôû taùc duïng ñöoäc vôùi dd bazơ nhưng không phant ứng với kim loại Na A. CH5N vaø C2H7N B. C. 3. CH3-CH2COONH4 B. 1. 1 vaø 1 B. 10. Giá trị của V là A. CH2=CHCOONH4 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 30 . 5 Câu 9: Cho caùc chaát glucozo .3 gam hh (X) taùc duïng vôùi 5. B. 2 B. D. HCOOCH(CH3)CH2CH3 Câu 4: Cho dãy các dung dịch: glucozơ. Câu 5: Cöù 0. 100. HCOOCH(CH3)2 D. C. 5. Giaù trò m laø A. Coâng thöùc phaân töû cuûa 2 amin laø A.2 gam B. 2 vaø 3 D. glixerol với axit axetic. C2H5NH2 vaø C3H9N Câu 7: Chất béo là trieste được tạo bởi : A. 16. Câu 8: Moät chaát X coù M = 74 . fructozo . saccarozơ. 2 C. 2. 6. C. C4H11N vaø C5H13N D. ancol etylic với axit béo. Câu 2: Cacbohydrat naøo maø khi ñoát chaùy cho nCO2 n H 2O = 6 5 A. Công thức cấu tạo của X là: A. Oxi hóa B thu được xeton. xenlulozô soá chaát traùng göông ñöôïc laø A. X phaûn öùng vôùi ddòch Brom . Laáy 5.

etanal. C2H5OH. CHCl = CHCl € Câu 17: Cho phaûn öùng CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O Ñeå phaûn öùng xaûy ra vôùi hieäu suaát cao thì: A. CCl2=CCl2 B.5 gam B. Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A. Giá trị của m là A.3 (l) B. Cao su löu hoaù. Số mắt xích (C 6H10O5) có trong phân tử tinh bột đó là A. C3H6O2 vaø C4H8O2 B. 63.0. C5H10O2 vaø C6H12O2 Câu 20: Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 939600 đvc. Cu(OH)2. A. CH3COOH.2. 5700. Các chất Y.8 gam Ag. BiÕt r»ng khèi lưîng rưîu bÞ hao hôt lµ 10% vµ khèi l ưîng riªng cña rưîu nguyªn chÊt lµ 0. D. 9.0. Câu 16: Poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây? A. C2H4O2 vaø C3H6O2 D. Vaäy coâng thöùc caáu taïo cuûa este coù theå laø A. C. giaù trò m laø A. Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. C. CH3COOH. B. kim loại Na. C ñeàu ñuùng C. B. Câu 22: Thuûy phaân este C4H6O2 trong moâi tröôøng axit ta thu ñöôïc hoãn hôïp caùc chaát ñeàu coù phaûn öùng traùng göông. Cao su thieân nhieân. etanol ta chỉ cần dùng thêm một thuốc thử là A. Câu 14: Ñun noùng dung dich chöùa 18 gam glucozô vôùi AgNO 3 trong dung dòch NH3 thaáy taùch ra m gam baïc. C. C2H4. nước Br2. 21.6 gam Câu 15: Để phân biệt các chất: glucozơ. chöng caát este ra khoûi hoãn hôïp D. CH2=CHCOOCH3 Câu 23: Cho 5 kg glucoz¬ (chøa 20% t¹p chÊt) lªn men. dung dịch AgNO3/NH3. D. thu được 10.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 12: Este X có công thức phân tử C 7H12O4. taát caû A. CH3OH. CH2=CCl2 C. 16. C.8 (g/ml). D. B. HCOOCH2CH=CH2 D. B. B. D. KÕt qu¶ kh¸c D. CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3 D. 5600. 5900 C. 2. Bieát phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. B. CH3COOCH2CH2OOCC2H5. khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17. Cao su buna. Giảm löôïng axit hoaëc röôïu B. HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3 Câu 13: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng). 36. 5. 10. Công thức cấu tạo của X là: A. glixerol.34 gam C. C2H5COOCH2CH2CH2OOCH C. 2. CH3COOH.75 (l) C.152 lít CO 2 ôû ñkc. CTPT cuûa hai este treân laø A. HCOOCH=CHCH3 B. 5800. C2H5OH. 2. H·y tÝnh thÓ tÝch r ưîu 40o thu ®ược.88 (l) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 31 .16 gam D. D. theâm axit sunfuric ñaëc Câu 18: Polime coù caáu truùc maïng khoâng gian laø A. B.42 gam hoãn hôïp goàm hai este ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng thu ñöôïc 5. Cao su isopren. CH3COOH.8 gam hỗn hợp 2 muối. Câu 19: Ñoát chaùy hoaøn toaøn 6. CH2=CHCl D. CH3COOCH=CH2 C. 18. C4H8O2 vaø C5H10O2 C.0.

CH3NH2. Maët khaùc. Söï chaùy Câu 29: Daõy goàm caùc chaát ñeàu laøm giaáy quyø tím aåm chuyeån sang maøu xanh laø : A. C4H8O2 B. D. (4) : C4H9-CH2OH Chaát naøo vöøa taùc duïng vôùi HCl vöøa taùc duïng vôùi dung dòch Brom ? A. natri hidroxit. metyl amin. (2) : C6H5-OH (3) : CH2=CH-CH2OH . Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 8. 4. 14. H2NCH2COOH. C2H5NH2 vaø C3H7NH2 D. C4H9OH D. Tỉ khối hơi của Z đối với H 2 bằng 13.36 gam B. C2H4. 1. B. amoniac. (1) vaø (3) D. 2. C. söï quang hôïp. Câu 33: Các chất đều phản ứng với dd brom là: A. C5H10O2 Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C 2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH.9g. 8. C6H5OH. 3. C2H5OH C. CH3OH. A. B. màu da cam. B. 14. 16.36(l) H2(đktc). Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. CH2=CH2. 4. C3H7OH. C3H6O2 C.52 gam hoãn hôïp goàm 2 amin ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng taùc duïng vôùi dung dòch HCl thu ñöôïc 2.832 gam C.416 gam D. C6H5OH. metyl amin. söï oxi hoaù chaäm. C6H5OH. màu tím. 4. Söï hoâ haáp C.5g D. Coâng thöùc cuûa 2 amin laø A. natri hidroxit.amoniac. Câu 26: Leân men röôïu 28. C5H11OH.75.98 gam muoái . 7. amoniac. C2H2. natri hidroxit Câu 30: Cho dãy các chất: HCOOCH3. C. D. (2) vaø (4) C. anilin. Câu 31: Xeùt caùc chaát : (1) : C6H5-NH2 . C. C4H9OH B.3g. (3) vaø (4) Câu 32: Cho dãy các chất: CH2=CHCl. D. Söï quang hôïp B. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là : A. C2H5OH. C6H5NH2 D. CH3NHCH3 vaø CH3NHC2H5 C. metyl amin. Söï oxi hoaù chaäm D. CH3NH2 vaø C2H5NH2 B. 3. màu vàng.72 gam Câu 27: Cho 11(g) hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 24: Ñeå xaø phoøng hoùa hoaøn toaøn 2.48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí ( đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). đun nóng được dung dịch Y và 4. B. 2. ñoát chaùy hoaøn toaøn este treân thu ñöôïc tæ leä theå tích CO2 vaø H2O laø 1 : 1. anilin. H2NCH2COOH. C6H5OH. D. Bieát hieäu suaát leân men ñaït 60% ? A. C2H2. 15. C2H4O2 D. amoni clorua. söï hoâ haáp. C2H5NH2 vaø (CH3)3N Câu 35: Polipeptit. C2H5OH Câu 34: Cho 1. B.7g. màu đỏ Người soạn: Ngô Minh Ngọc 32 . C2H6. CTPT cuûa (E) laø A. Hai ancol đó là: A. C6H5NH2 C. 1. Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là A. CH2=CH–C6H5. C3H7OH. C2H2. (1) vaø (2) B. C2H5OH Câu 28: Chæ ra quaù trình khaùc bieät vôùi 3 quaù trình coøn laïi: Söï chaùy. C. C. C2H5OH B.22 gam este (E) caàn heát 30 ml dd NaOH1M.8 gam glucozô thu ñöôïc bao nhieâu gam ancol etylic.

chỉ có tính bazơ. phenol.HẾT ---------- Người soạn: Ngô Minh Ngọc 33 . CH3NH2. D. Axit glutamic. D. C6H5NH2 . Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic A. C. C. CH3NH2. NH3. Tô nhaân taïo B. C6H5NH2 . Tô thieân nhieân Câu 40: Cho các phản ứng H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl-. Tô hoùa hoïc D. CH3COOCH3 B. Tô toång hôïp C. H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O. chỉ có tính axit. C3H7COOH D. 1 B. C6H5NH2. NH3. CH3NH2. Câu 37: Trong caùc chaát sau : Anilin . Coù taát caû bao nhieâu chaát khi cho vaøo nöôùc dd thu ñöôïc khoâng laøm cho quì tím ñoåi maøu A. glixin .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 36: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là: A. 4 Câu 38: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo : A. vừa có tính oxi hoá. có tính chất lưỡng tính. HCOOC3H7. B. 2 D. lysin. NH3. C. B. C6H5NH2 . CH3NH2. 3 C. vừa có tính khử. NH3. C2H5COOH Câu 39: Tô taèm thuoäc loaïi tô naøo sau ñaây: A. --------------------------------------------------------.

Câu 5: Cöù 0. 100. Chaát n ày coù bao nhieâu ñoàng phaân maïch hôû taùc duïng ñöoäc vôùi dd bazơ nhưng không phant ứng với kim loại Na A.5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 2M. D.48 gam Người soạn: Ngô Minh Ngọc 34 . hieäu suaát caùc phaûn öùng este hoùa laø 80%. HCOOCH(CH3)2 D. saccarozo . 1 vaø 1 B. 150. C. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là A. C. glixerol. 2 vaø 3 D. CH5N vaø C2H7N B. Laáy 5. các phân tử aminoaxit.5M thu được muối A và ancol B . tinh boät . 4 Câu 10: Hoãn hôïp (X) goàm HCOOH vaø CH3COOH (tæ leä mol 1 : 1). xenlulozô soá chaát traùng göông ñöôïc laø A. Giá trị của V là A. C. D. 3. Giaù trò m laø A.15 mol aminoaxit (Y) phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dòch HCl 1M. 10.4 gam một este đơn chức cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0.15 mol aminoaxit (Y) treân taùc duïng heát vôùi 150 ml dung dòch NaOH 1M. 2. B. cuõng 0. etanol. Công thức cấu tạo của X là: A. Glucozô D. 5. saccarozơ. C4H11N vaø C5H13N D. 2 vaø 1 Câu 6: Ñoát chaùy hoaøn toaøn hoãn hôïp 2 amin ñôn chöùc no ñoàng ñaúng keá tieáp thu ñöôïc tæ leä mol CO2 vaø H2O laø 1: 2.3 gam hh (X) taùc duïng vôùi 5. 50. CH3COOCH2CH(CH3)2. Coâng thöùc phaân töû cuûa 2 amin laø A. 2 B. Saccarozô B. B. Câu 2: Cacbohydrat naøo maø khi ñoát chaùy cho nCO2 n H 2O = 6 5 A. D. 4 C. 4. 3 D. B. C. C2H5NH2 vaø C3H9N Câu 7: Chất béo là trieste được tạo bởi : A. 16.Giải đáp. 8. 6. Câu 8: Moät chaát X coù M = 74 . 1. glixerol với các axit béo. Tinh boät vaø xenlulozô C. HCOOCH(CH3)CH2CH3 Câu 4: Cho dãy các dung dịch: glucozơ. 5 Câu 9: Cho caùc chaát glucozo . Xenlulozô Câu 3: Xà phòng hóa hòan toàn 17. Soá nhoùm chöùc amino vaø cacboxyl trong (Y) laàn löôït laø A. C3H9N vaø C4H11N C.CHỮA BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM Câu 1: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7. fructozo .75 gam C 2H5OH (H2SO4 ñaëc laøm xt) thu ñöôïc m gam hh este. 3. ancol etylic với axit béo. 1 vaø 2 C.Chữa bài kiểm tra trắc nghiệm . 2 C.1 gam D.Hướng dẫn HS chuẩn bị ôn tập hoá vô cơ A. CH3CH2COOCH(CH3)2 B.2 gam B. D. glixerol với axit axetic.12 gam C. B. Maët khaùc. Oxi hóa B thu được xeton. 200. khắc phục tồn tại .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 12: TỔNG HỢP VỀ HÓA HỮU CƠ .

8 gam hỗn hợp 2 muối. Giảm löôïng axit hoaëc röôïu B. dung dòch NaOH vaø dung dich HCl . D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 11: Hôïp chaát X coù coâng thöùc C 3H7O2N . thu được 10. 16. CH3OH. etanol ta chỉ cần dùng thêm một thuốc thử là A. 9. B.152 lít CO 2 ôû ñkc. D.8 gam Ag.34 gam C. 21.16 gam D. CH3COOH. NH2CH2COOCH3 C. C2H4O2 vaø C3H6O2 D. etanal. C3H6O2 vaø C4H8O2 B. Câu 14: Ñun noùng dung dich chöùa 18 gam glucozô vôùi AgNO 3 trong dung dòch NH3 thaáy taùch ra m gam baïc. C ñeàu ñuùng C. CH3COOH. nước Br2. Câu 22: Thuûy phaân este C4H6O2 trong moâi tröôøng axit ta thu ñöôïc hoãn hôïp caùc chaát ñeàu coù phaûn öùng traùng göông. glixerol. Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Câu 19: Ñoát chaùy hoaøn toaøn 6. Cao su thieân nhieân. CHCl = CHCl Câu 17: Cho phaûn öùng CH3COOH + C2H5OH € CH3COOC2H5 + H2O Ñeå phaûn öùng xaûy ra vôùi hieäu suaát cao thì: A. B. 2. C. CH3COOH.0. dung dịch AgNO3/NH3.42 gam hoãn hôïp goàm hai este ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng thu ñöôïc 5. C2H5OH. CH2=CHCOONH4 Câu 12: Este X có công thức phân tử C7H12O4. CH3COOCH=CH2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 35 . CCl2=CCl2 B. C2H5COOCH2CH2CH2OOCH C.5 gam B. Bieát phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. X phaûn öùng vôùi ddòch Brom . C4H8O2 vaø C5H10O2 C. B. CH3-CH2COONH4 B. CH2=CCl2 C. D.6 gam Câu 15: Để phân biệt các chất: glucozơ. Cao su isopren. C. Vaäy coâng thöùc caáu taïo cuûa este coù theå laø A. HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3 Câu 13: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng). giaù trò m laø A. X coù coâng thöùc caáu taïo naøo sau ñaây : A. NH2CH2CH2COOH D. 18. D. taát caû A. 2. CH3COOH. Công thức cấu tạo của X là: A. kim loại Na. 5900 C. HCOOCH=CHCH3 B. 36. B. 5600. Câu 16: Poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây? A. chöng caát este ra khoûi hoãn hôïp D.2. Số mắt xích (C 6H10O5) có trong phân tử tinh bột đó là A. CTPT cuûa hai este treân laø A. D.0. khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17. 5800. C. 5700. Các chất Y. B. CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3 D. Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A.0. Cao su buna. Giá trị của m là A. CH2=CHCl D. CH3COOCH2CH2OOCC2H5. Cao su löu hoaù. C2H5OH. 10. theâm axit sunfuric ñaëc Câu 18: Polime coù caáu truùc maïng khoâng gian laø A. C2H4. Cu(OH)2. B. C5H10O2 vaø C6H12O2 Câu 20: Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 939600 đvc. B. C.

Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 3. C6H5OH.7g. söï hoâ haáp. C. C2H6. natri hidroxit. 14. CH3NH2.416 gam D.75 (l) C. metyl amin. 8. B. 2. KÕt qu¶ kh¸c D. D. C2H5OH GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Người soạn: Ngô Minh Ngọc 36 . ñoát chaùy hoaøn toaøn este treân thu ñöôïc tæ leä theå tích CO2 vaø H2O laø 1 : 1. anilin. CH3OH. (1) vaø (2) B. 1. HCOOCH2CH=CH2 D. söï quang hôïp. C2H2. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. B. (4) : C4H9-CH2OH Chaát naøo vöøa taùc duïng vôùi HCl vöøa taùc duïng vôùi dung dòch Brom ? A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ C. B.72 gam Câu 27: Cho 11(g) hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 3. C4H8O2 B. 4.3g. natri hidroxit Câu 30: Cho dãy các chất: HCOOCH3.9g. C3H7OH.8 (g/ml). C3H7OH. C6H5NH2 D. CH2=CHCOOCH3 Câu 23: Cho 5 kg glucoz¬ (chøa 20% t¹p chÊt) lªn men. B. Hai ancol đó là: A. C2H2.22 gam este (E) caàn heát 30 ml dd NaOH1M. BiÕt r»ng khèi lưîng rưîu bÞ hao hôt lµ 10% vµ khèi l ưîng riªng cña rưîu nguyªn chÊt lµ 0. CH2=CH–C6H5. H2NCH2COOH. 3. 5. C2H5OH Câu 28: Chæ ra quaù trình khaùc bieät vôùi 3 quaù trình coøn laïi: Söï chaùy. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là : A. 4. Maët khaùc.36 gam B. Söï chaùy Câu 29: Daõy goàm caùc chaát ñeàu laøm giaáy quyø tím aåm chuyeån sang maøu xanh laø : A.832 gam C.5g D. natri hidroxit. Söï quang hôïp B. C. amoni clorua. 2. A. Câu 26: Leân men röôïu 28.75. (2) vaø (4) C. C. C. C6H5OH. C2H5OH. H2NCH2COOH. C5H10O2 Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C 2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. C5H11OH. C3H6O2 C. (1) vaø (3) D.8 gam glucozô thu ñöôïc bao nhieâu gam ancol etylic. H·y tÝnh thÓ tÝch r ưîu 40o thu ®ược. C2H4O2 D. söï oxi hoaù chaäm. 2. Tỉ khối hơi của Z đối với H 2 bằng 13.3 (l) B. C6H5OH.48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí ( đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). C2H2. D. C2H5OH C. 15.36(l) H2(đktc). 7. amoniac.amoniac. C4H9OH D. CTPT cuûa (E) laø A. 16. metyl amin. Söï hoâ haáp C. C6H5NH2 C. CH2=CH2. amoniac. Câu 31: Xeùt caùc chaát : (1) : C6H5-NH2 . C2H4. Söï oxi hoaù chaäm D. 63. 8. D. 4. anilin. metyl amin. C4H9OH B. Câu 33: Các chất đều phản ứng với dd brom là: A. A. 14. C6H5OH. (2) : C6H5-OH (3) : CH2=CH-CH2OH . Bieát hieäu suaát leân men ñaït 60% ? A.88 (l) Câu 24: Ñeå xaø phoøng hoùa hoaøn toaøn 2. 1. C2H5OH B. (3) vaø (4) Câu 32: Cho dãy các chất: CH2=CHCl. đun nóng được dung dịch Y và 4.

vừa có tính oxi hoá. B. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: A. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. CH3NH2 vaø C2H5NH2 B. CH3NH2. C3H7COOH D. CH3NHCH3 vaø CH3NHC2H5 C. Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là A. màu đỏ Câu 36: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là: A. cấu tạo của các kim loại trong HTTH. NH3. hoá học chung của kim loại. chỉ có tính bazơ. C6H5NH2 . Tiến trình bài dạy: 1. 2 D. C6H5NH2. Chuẩn bị: 1. màu vàng. có tính chất lưỡng tính. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn .98 gam muoái . NH3. Câu 37: Trong caùc chaát sau : Anilin . D. C. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. 3 C. Tô nhaân taïo B. C6H5NH2 . H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O. C. 1 B.Làm các dạng bài tập định lượng. Mục tiêu: 1. D. CH3NH2. màu tím. màu da cam. lysin. 4 Câu 38: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo : A. Axit glutamic. D. C2H5NH2 vaø (CH3)3N Câu 35: Polipeptit. 2.Giáo viện: Bài soạn. CH3COOCH3 B.Lí thuyết: (15 phút) I. Tô thieân nhieân Câu 40: Cho các phản ứng H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl-. phenol.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn Người soạn: Ngô Minh Ngọc 37 . C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 34: Cho 1. B. C2H5COOH Câu 39: Tô taèm thuoäc loaïi tô naøo sau ñaây: A. CH3NH2. Coù taát caû bao nhieâu chaát khi cho vaøo nöôùc dd thu ñöôïc khoâng laøm cho quì tím ñoåi maøu A. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí. glixin . định tính 3. NH3. Tô toång hôïp C. chỉ có tính axit. NH3. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic A. HCOOC3H7.52 gam hoãn hôïp goàm 2 amin ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng taùc duïng vôùi dung dòch HCl thu ñöôïc 2. bài tập 2.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III. C6H5NH2 .Tính chất vật lí. B. Liên kết kim loại. hệ thống câu hỏi. vừa có tính khử. C. Coâng thöùc cuûa 2 amin laø A. CH3NH2. Tô hoùa hoïc D. C2H5NH2 vaø C3H7NH2 D. ----------------------------------------------Tiết 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI I.

Cs. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại? GV: Nhận xét và sửa A. 1s22s2 2p6 3s2. VA. Natri. 2. ion kim loại và các electron tự do. VIA.2. 1s 2s 2p 3s . Crom C. Bạc. Vàng.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Có 90 nguyên tố kim loại xếp ở các vị trí sau: Nhóm IA (trừ hidro). NaOH loãng. IV. C. D. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 38 . B. D. Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là Hoạt động 2: A. nguyên tử của nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn và điện tích hạt nhân nhỏ hơn so với nguyên tử của nguyên tố phi kim. cứng nhất là Cr. C. B. 2 2 6 1 2 (20 phút) C. Liti. Nhôm. Na. NaCl loãng. IIA. IIIA (trừ bo) và một phần nhóm IVA. 1s22s2 2p6. Nhôm. Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại? A. -Nhiệt độ nóng chảy: thấp nhất là Hg. cao nhất là W. II. Mạng tinh thể lập phương tâm khối: Li. lớn nhất là Os.Cấu tạo tinh thể -Trong mạng tinh thể kim loại gồm có: nguyên tử. -Có 3 kiểu mạng phổ biến:Mạng tinh thể lục phương. Tính chất hóa học: Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử (kim loại có tính dễ bị oxi hóa ): M → M n + + ne B. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch A. D. Đồng. Sắt D. B. HNO3 loãng.Tính chất vật lí.Các nhóm B (IB  VIIIB). D. 1s22s22p63s23p1. sai 4. B. 2. HS: Làm bài 3. Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch A. FeSO4. D. cấu hình e của Al là GV: Yêu cầu học A. Đồng 6. Rb. AgNO3.Cấu tạo 1. Mạng tinh thể lập phương tâm diện. Vonfam.Cấu tạo nguyên tử -Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron (1. Mo… 3. Vàng. C.Bài tập: 1.Liên kết kim loại III. Đồng. hoặc 3e) ở các phân lớp ngoài cùng. Họ lantan và actini (2 hàng cuối bảng). Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại? A. K. -Tính cứng: kim loại mềm nhất là K. B.Tính chất chung Những tính chất vật lí chung của kim loại nói trên là do các electron tự do trong kim loại gây ra. Xesi. 1s22s22p63s23p2. 1s22s22p63s3. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại? A. 1s 2s22p6 3s23p1. Nguyên tử Al có Z = 13. B. -Trong cùng chu kỳ. 8. Kali. 1s22s22p63s23p3. D. C. B. Bạc. H2SO4 loãng. 2. V. B.Tính chất riêng: -Khối lượng riêng:Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li. 5. 7. 1. sinh làm bài tập C.

Cu. 3. C. Ag. KNO3.5g.1 gam. 9.26 gam. 11.3 gam B. 23. 36. Fe. 18. D. D. Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra. Giá trị của m là A.3 gam.8 gam hỗn hợp gồm Mg. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26. 55. D. B. D.08 gam. 63. Zn. 13. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(4 phút) 1.7 gam AlCl3? A.5g. Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với A. 1. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 39 . 2. 54.16 gam. C.2 gam.3 gam. 12.2 gam. 2. 40.Hoà tan hoàn toàn 7.1 gam. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 3: (5 phút) GV: Cho HS bài và hướng dẫn học sinh làm bài HS: Làm bài 3. Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8.Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư. D.5g. C. 21.2 gam.96 lít khí H2 (đkc).62 gam. 10. 1.24 gam C. D. 45.Luyện tập:(1 phút) -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A. HCl.5g. 60. Khối lượng Al đó phản ứng là A. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. C. C. Củng cố. B. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4. B.

Mục tiêu: 1. Hoạt động 2: 4 Dãy điện hóa của kim loại: GV: Yêu cầu học sinh a. hệ thống câu hỏi. Tính khử của kim loại giảm b.Viết được các phương trình của phản ứng oxi hóa khử để chứng minh tính chất của kim loại . HK : Siêu cứng W-Co.Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. GV: Nhận xét và K+ Na+ Mg2+Al3+Zn2+ Fe2+ Ni2+Sn2+ Pb2+2H+ Cu2+ Hg2+Ag+ Pt2+Au3+ củng cố K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Hg Ag Pt Au ⇒ Tính oxi hóa của ion kim loại tăng. hoá học chung của kim loại.Lí thuyết: 1. Tính chất vật lí. Chuẩn bị: 1. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại các kiến thức về hợp kim. Ý nghĩa: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 40 . định tính .Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III. . HK nhẹ : Al-Si…. Định nghĩa: Dãy điện hóa là 1 dãy những cặp oxi hóa – khử được sắp xếp nhắc lại kiến thức theo chiều tăng tính oxi hóa của các ion kim loại và chiều giảm tính khử của HS: Trả lời kim loại.Qui luật sắp xếp trong dãy điện hóa các kim loại và ý nghĩa của nó . Ứng dụng của hợp kim: Sgk. 3. bài tập 2. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: (5 phút) GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố Nội dung A. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Giúp học sinh ôn lại: Tính chất của kim loại. + Cứng và giòn hơn các kim loại + Nhiệt độ nóng chảy thường thấp hơn các kim loại Một số loại hợp kim : inoc : Fe-Cr-Mn….TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 14: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (tiếp) I. 2. định tính . Tiến trình bài dạy: 1. Định nghĩa: Hợp kim là vật liệu cơ bản có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác 2.Giáo viện: Bài soạn. Tính chất của hợp kim: + Tính dẫn điện.Dự đoán được chiều phản ứng oxi hóa khử dựa vào dãy điện hóa. Kĩ năng: Làm các dạng bài tập định lượng. dẫn nhiệt: Thường kém hơn các kim loại.Làm các dạng bài tập định lượng.

3. B. Zn. 1. D. Câu 7: Cho dãy các kim loại: Fe. Fe. C. C. D. Fe. Mg. 3. Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. D. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là Người soạn: Ngô Minh Ngọc 41 .1 mol CuSO 4. Cr. D. Ca. 108 gam. Mg.8 gam. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8. B. Na.Kim loại tác dụng với muối: Câu 1. 2. 4. Na. Cu.01 gam. Câu 5: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. C. Au. Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO 3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là A. Fe. Câu 2: Cho các kim loại: Ni. ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại A. Al. Be. Fe. HCl. Cu. 154 gam. B. HCl và CaCl2. Na. 4. Câu 3: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A. Zn. tăng 0.Dãy điện hóa của kim loại: Câu 4: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là A. C. Ag đều tác dụng được với dung dịch A. Mg. K.27M B. Zn. Hoạt động 6: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai Hoạt động 7: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai 3. C. B. B. 2. B. 1. Fe. 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 5: GV: Cho HS bài và hướng dẫn học sinh làm bài HS: Làm bài Dự đoán được chiều của phản ứng giữa hai cặp oxi hóa – khử. K. Cu(NO3)2. không thay đổi. B. CuSO4 và HCl. + 2+ VD: 2Ag + Cu 2Ag + Cu + 2+ 2H + Mg  H + Mg 2 B. giảm 0. Mg. B. HNO3 loãng. K. H2SO4 loãng. Fe. Ca. D. Fe(NO3)2. C. D.Củng cố. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là A. D. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là: A. Al. số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO 3)2 là A. B. KOH 4. Al. Fe. C. C. Ni(NO3)2. 1. Câu 8: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. CuSO4 và ZnCl2. Na. MgCl2 và FeCl3. II. Câu 4: Tất cả các kim loại Fe. Ba.8M D. Ag. D. Al.Bài tập: I. B. Cu. 216 gam.3M Câu 2: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0. B. 2.36M C.1 gam. C.1 gam. K. Ag. D. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm: A. C. C. Câu 6: Trong dung dịch CuSO4.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững -Bài tập: Câu 1: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là A. tăng 0. 162 gam. Mg. D. Na. Pb(NO3)2. 0. Al. D.

C. Cu. Zn. HCl. C. D. 1. số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO 3)2 là A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP A. Ag đều tác dụng được với dung dịch A. Zn. CuSO4 và ZnCl2. HNO3 loãng. 4. Cu(NO3)2. B. D. Fe(NO3)2. Câu 3: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A. 2. Cu. HCl và CaCl2. B. H2SO4 loãng. D. Pb(NO3)2. C. Câu 4: Tất cả các kim loại Fe. C. 3. B. B. Câu 2: Cho các kim loại: Ni. CuSO4 và HCl. Ni(NO3)2. MgCl2 và FeCl3. Fe. D. KOH Người soạn: Ngô Minh Ngọc 42 .

bài tập 2.Các dạng ăn mòn kim loại a. Phương pháp điện hoá II. trong đó các electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường.Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức. Nguyên tắc: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 43 .Kĩ năng: .Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 15: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (tiếp) I. Ăn mòn hoá học: Ăn mòn hoá học là quá trình oxi hoá – khử.So sánh ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố Nội dung A. Phương pháp bảo vệ bề mặt 2.Chuẩn bị: 1. hệ thống câu hỏi.Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3.Tiến trình bài dạy: 1. trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương.Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. b.Giáo viện: Bài soạn.Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Sự ăn mòn kim loại và điều chế kim loại 2.Điều chế kim loại 1.Sự ăn mòn kim loại: Sự ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh.Mục tiêu: 1. Ăn mòn điện hoá Ăn mòn điện hoá là quá trình oxi hoá – khử.Ăn mòn kim loại 1. M → Mn+ + ne 2. 3.Làm các dạng bài tập định lượng. -Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp qu dây dẫn. * Điều kiện xảy ra sự ăm mòn điện hoá học -Các điện cực phải khác nhau về bản chất. định tính .Chống ăn mòn kim loại 1.Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. -Các điện cực cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li.Lí thuyết I.

. Phương pháp điện phân -Điều chế hầu hết các kim loại a. Phương pháp điều chế kim loại: a. 2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Hoạt động 2: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP . 3) 2. oxit (gốc axit không có oxi): Người soạn: Ngô Minh Ngọc 44 . kiềm. C.Khử các ion kim loại thành kim loại tự do: Mn+ + ne → M0 (n = 1. H2.) hoặc kim loại Al để khử các ion kim loại trong oxit ở to cao.Điều chế kim loại có tính khử yếu và trung bình:Kim loại sau nhôm -Dùng chất khử ( CO. CuO + H2 → Cu + H2O 2Al + Fe2O3 → 2Fe + Al2O3 3. Phương pháp nhiệt luyện . Phương pháp thủy luyện -Điều chế kim loại có tính khử yếu: Kim loại sau H2 -Dùng kim loại tự do có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu Hoạt động 3: GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức. Kim loại có tính khử mạnh (Li → Al): Điện phân nóng chảy muối. HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố 2...

Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì A. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. Câu 3: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb. H2SO4 . Sơn. C. 2 D. 4 B. Câu 6: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl. Hoạt động 2: GV:Cho HS bài tập và hướng dẫn làm bài HS: Làm bài Hoạt động 3 GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai Hoạt động 4: GV:Cho HS bài tập và hướng dẫn làm bài HS: Làm bài Người soạn: Ngô Minh Ngọc 45 . C. Sn. B. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. H2O Cl—. 2. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit. Fe và Zn. Fe bị ăn mòn điện hóa. b) CuCl2 . D.Bài tập: I. Sau 1 thời gian. Câu 5: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại A. người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Cu. Dầu hoả. d) HCl có lẫn CuCl2 . D. 2+ Câu 2: Biết rằng ion Pb trong dung dịch oxi hóa được Sn. Fe bị ăn mòn hóa học. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá. Mỡ. B.Bài tập: B. Điều chế kim loại có tính khử yếu và trung bình: -Điện phân dung dịch muối mà gốc axit không có oxi. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. 3 Câu 4: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong. B.Ăn mòn kim loại Câu 1: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. 1. D. Fe và Ni. Pb. Sn bị ăn mòn hóa học. B. B. D. số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là A. c) FeCl3 . cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá. H2O Cu2+ + 2e → Cu0 Cl— + 1e → ½Cl2 Phương trình điện phân: CuCl2 → Cu + ½Cl2 Định luật Faraday: AIt m= nF B. Zn. 0. C. C. Sn bị ăn mòn điện hóa.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP NaCl → Na + ½Cl2 4NaOH → 4Na + O2 + H2O 2Al2O3 → 4Al + 3O2 b. K CuCl2 A (H2O) Cu2+. Fe và Sn. 3. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên? A. C. sẽ xảy ra quá trình: A. D. 1 C.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Câu 7: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV. Câu 1. Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl 2 trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra ở catod là A. 40 gam. B. 0,4 gam. C. 0,2 gam. D. 4 gam. Câu 2. Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO 3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam? A. 1,6 gam. B. 6,4 gam. C. 8,0 gam. D. 18,8 gam. Câu 3. Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Muối sunfat đã điện phân là A. CuSO4. B. NiSO4. C. MgSO4. D. ZnSO4. Câu 4. Điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được một dung dịch có pH= 2. Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catod là: A. 0,54 gam. B. 0,108 gam. C. 1,08 gam. D. 0,216 gam. Câu 5: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam. Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là A. 1M. B.0,5M. C. 2M. D. 1,125M. Câu 6: Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) trong thời gian 15 phút, thu được 0,432 gam Ag ở catot. Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4M. Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu là (Ag=108) A. 0,429 A và 2,38 gam. B. 0,492 A và 3,28 gam. C. 0,429 A và 3,82 gam. D. 0,249 A và 2,38 gam. Câu 7: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe 3O4 và CuO nung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn. Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 5 gam kết tủ A. Giá trị của m là: A. 3,22 gam. B. 3,12 gam. C. 4,0 gam. D. 4,2 gam. 3.Củng cố- Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45 gam. Kim loại đó là: A. Zn. B. Cu. C. Ni. D. Sn. Câu 2: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong 1 thời gian thu được 0,224 lít khí (đkc) ở anot. Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng catot tăng là A. 1,28 gam. B. 0,32 gam. C. 0,64 gam. D. 3,2 gam.

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

46

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Ngày soạn Ngày giảng Lớp

Tiết 16: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (tiếp) I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức chương đại cương về kim loại 2.Kĩ năng: - Làm các dạng bài tập định lượng, định tính - Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3.Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Chuẩn bị: 1.Giáo viện: Bài soạn, hệ thống câu hỏi, bài tập 2.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III. Tiến trình bài dạy: 1.Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: Câu 1/ Bạc có lẫn đồng kim loại, dùng phương pháp hoá học nào sau đây GV: Yêu cầu học để thu được bạc tinh khiết. sinh làm bài tập A Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch Cu(NO3)2 HS: Làm bài B Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng. GV: Nhận xét và sửa C Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch HCl sai D Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch AgNO3 Câu 2/ Cho 10,5g hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H 2SO4 loãng, người ta thu được 2,24 lít khí (ở đktc). Khối lượng chất rắn còn lại trong dung dịch sau phản ứng là: A 4g B 4,5g C 5g D 5,5g Câu 3/ Cho 2,24 lít khí CO 2 (đktc) vào 20 lít dung dịch Ca(OH) 2 ta thu được 6g kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH) 2 là gía trị nào sau đây? A .0,007M B.0,006M C.0,005M D.0,004M Câu 4/ Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl 3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khi có khối lượng không đổi thu được chất rắn X. Trong chất rắn X gồm: A Fe3O4, CuO, BaSO4 B FeO, CuO, Al2O3 C Fe2O3, CuO D Fe2O3, CuO, BaSO4 Câu 5/ Hoà tan hết a gam một kim loại M bằng dung dịch H 2SO4 loãng rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 5a gam muối khan. M là kim loại nào? A .Al B.Ba C .Ca D.Mg Câu 6/ Cho 4,4g hốn hợp gồm hai kim loại phân nhóm chính nhóm II kề cận nhau tác dụng với dung dịch HCl dư cho 3,36l khí H 2(đktc). Hai kim

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

47

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Hoạt động 2: GV:Cho HS bài tập và hướng dẫn làm bài HS: Làm bài

loại đó là: A Sr và Ba B Mg và Ca C Be và Mg D Ca và Sr Câu 7/ Đốt cháy 1 mol sắt trong oxi được 1 mol oxit sắt. Công thức phân tử của oxit sắt này là: A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Không xác định được Câu 8/ Cho 4,48 l CO2(đktc) hấp thu hết vào 175 ml dung dịch Ca(OH) 2 2M sẽ thu được : A Không có kết tủa B 17,5g kết tủa C 20g kết tủa D 35g kết tủa Câu 9/ Cấu hình electron của ion Fe3+ (Z = 26) là: A 1s22s22p63s23p63d44s1 B 1s22s22p63s23p63d54s0 C 1s22s22p63s23p63d74s0 D 1s22s22p63s23p63d34s2 Câu 10/ Cho dung dịch chứa các ion sau: K +, Ca2+, Mg2+, Pb2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau: A Dung dịch K2SO4 vừa đủ B Dung dịch K2CO3 vừa đủ C Dung dịch KOH vừa đủ D Dung dịch Na2CO3 vừa đủ Câu 11/ Cho hỗn hợp gồm Fe dư và Cu vào dung dịch HNO 3 thấy thoát ra khí NO. Muối thu được trong dung dịch là muối nào sau đây: A.Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)2 và Cu(NO)2 C.Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D.Fe(NO3)2 Câu 12/ Cho V lít CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2l dung dịch Ba(OH)2 0,0225M thấy có 2,955g kết tủa. Thể tích V có giá trị nào trong các giá trị sau: A.0,168 hay 0,84 B.0,336 hay 1,68 C.0,336 hay 2,68 D.0,436 hay 1,68 Câu 13/ Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần: A.Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K B.K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe C.Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe D.Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn 3+ Câu 14/ Muốn khử dung dịch Fe thành dung dịch Fe2+, ta phải thêm chất nào sau đây vào dung dịch Fe3+? A.Na B.Ag C. Zn D.Cu Câu 15/ Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al 2O3 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được 13,44l H2(đktc). Khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? A.10,8g và 20,4g B.11,8g và 19,4g C.9,8g và 21,4g D.Kết quả khác Câu 16/ Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỉ lệ mol là 1:2. Cho hỗn hợp này vào nước, sau khi két thúc phản ứng thu được 8,96l H 2 (đktc) và chất rắn, khối lượng chất rắn là bao nhiêu? A.10,8g B.5,4g C.8,1g D.2,7g Câu 17/ Cho 5,05gam hỗn hợp gồm K và một kim loại kiềm tan hết trong nước. Sau phản ứng cần dùng 250ml dung dịch H 2SO40,3M để trung hoà dung dịch thu được. Cho biết tỉ lệ số mol của X và K lớn hơn

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

48

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ 1:4.Na C. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. D liên kết ion. Câu 7/ Dung dịch Cu(NO3)2 phản ứng với : A Ag.tính oxi hoá. D K.Củng cố.tính khử. C Na và K Dkhông xác định được vì thiếu dữ kiện. Câu 4/ Trong dãy điện hoá. C. C các cation và các proton. Mục tiêu: 1. định tính 3. C KCl. C. D RbCl. sự rung khi nổ máy. B Au. C cation. B electron tự do. ăn mòn điện hoá.24 lít H2 (đo ở đktc). B LiCl. các kim loại thể hiện : A.2g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác dụng với H 2O dư thu được 2.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững Câu 1/ Các tính chất vật lí chung của kim loại đều có sự gây bởi: A proton. Câu 2/ Số gam K thu được khi điện phân nóng chảy KCl trong 1 giờ với cường độ dòng điện 5A là : A 7. D nơtron. X là kim loại nào sau đây? A.12g kim loại ở catot. Hai kim loại đó là : A K và Rb. phương pháp điều chế của kim loại nhóm IA và các hợp chất của kim loại kiềm 2. C Au3+ . B liên kết hiđro.tính axit. B 7.Giáo viện: Bài soạn. D. D tất cả đều sai 4. Chuẩn bị: 1. Muối đó là : A NaCl. hệ thống câu hỏi. B các nơtron và các electron. B.896 lit Cl 2 (đo ở đktc) ở anot và 3.752 Câu 3/ Điện phân nóng chảy một muối clorua của một kim loại kiềm thu được 0. D. Câu 2/ Liên kết kim loại tạo bởi : A các proton và các nơtron. C Mg. ăn mòn hoá học.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1/ Cho 6.725.257. tính chất vật lí. D 7. dễ bị khử nhất là : A K+.Rb B. B. Câu 6/ Trong các phản ứng. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn . C 7.Làm các dạng bài tập định lượng. B Li và Na. hoá học. Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 17: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM I.Cs GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP D. Câu 5/ Ống xả của động cơ đốt trong bị thủng chủ yếu là do : A. B Hg. Câu 3/ Loại liên kết chủ yếu trong hợp kim tinh thể hợp chất hoá học là : A liên kết kim loại. ma sát với không khí.tính bazơ. bài tập Người soạn: Ngô Minh Ngọc 49 . D các electron tự do và các cation. C liên kết cộng hoá trị.Li 3.275. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí.

R2O3. C.Tác dụng với nước: Khử được nước dễ dàng.Tác dụng với axit: Khử dễ dàng ion H+ trong dd axit tạo thành khí H2. D. C. Câu 5: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. B. D.Lí thuyết: GV: Yêu cầu học sinh I. 1s22s2 2p6 3s23p1. Na2SO4. RO. D. TTTN.Tính chất vật lí HS: Trả lời III.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn nhắc lại kiến thức II. D. sai Câu 2: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là A. KNO3. B. 4. GV: Nhận xét và Kim loại kiềm có tính khử rất mạnh do:Chỉ có 1e ở phân lớp ns ngoài cùng. 1s22s2 2p6. R2O.Ứng dụng : học theo SGK. B. 1. KOH. 3. FeCl3. củng cố năng lượng ion hóa thấp nên nguyên tử rất dễ mất 1e: M M+ + 1e Kim loại kiềm thể hiện tính khử khi phản ứng với phi kim. tạo thành dung dịch bazơ va khí H2 : 2M + 2H2O → 2MOH + H2 ↑ IV. 1s22s2 2p6 3s1. D. C. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: A. gây nổ : 2M + 2H+ → 2M+ + H2 ↑ 3. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2. BaCl2.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về kim loại nhóm IA III. dung dịch axit và nước.Bài tập: sinh làm bài tập Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm HS: Làm bài IA là GV: Nhận xét và sửa A. NaOH. 1s22s2 2p6 3s2. Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là A. CaCl2.Tác dụng với phi kim: Khử được các phi kim tạo thành oxit bazơ hoặc muối: 4M + O2 → 2M2O 2M + Cl2 → 2MCl Đặc biệt Natri cháy trong oxi khô tạo thành peoxit Na2O2 2. K2SO4. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 50 . 1.Tính chất hóa học. B. B. NaNO3. Phản ứg mãnh liệt. NaNO3. RO2. D. 2. Ứng dụng. Câu 6: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na 2CO3 tác dụng với dung dịch A. 2. C. B. C. PP điều chế: 1.Điều chế: Nguyên tắc: điện phân muối nóng chảy: Điện phân nóng chảy Hoạt động 2: M+ + e M GV: Yêu cầu học B. NaCl. Câu 4: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là A. Tiến trình bài dạy: 1.TTTN: học theo SGK 3. KCl.

NaOH. oxit axit. không có màn ngăn điện cực D. B. D.Natrihidro cacbonat và natricacbonat: 2. Một số hợp chất quan trọng của KL kiềm GV: Yêu cầu học sinh 1.→ CO3. CO2. CH4.Là muối axit nên pư được với dung dịch bazơ VD: NaHCO3 + NaOH→ Na2CO3 + H2O HCO3. điện phân NaCl nóng chảy Hoạt động 4: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa Người soạn: Ngô Minh Ngọc 51 . phenol lỏng. tác dụng với axit mạnh. N2. H2O. Bài tập: Câu 1: Trong công nghiệp.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 7: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là A. Câu 9: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm. muối. có màng ngăn điện cực C. Na2CO3. NaHCO3 +HCl NaCl + CO2 + H2O + HCO3 + H CO2 + H2O . D. H2O. CO2. điện phân dung dịch NaCl. B. NaOH. C. Muối natrihidrocacbonat: NaHCO3 Tính chất: dd trung tính là chất rắn màu trắng ít tan trong nước.+ OH. CO. rượu etylic. Câu 8: Để bảo quản natri. bị phân huỷ ở nhiệt độ cao. C. 1. dầu hỏa. H2 Hoạt động 3: V. HS: Trả lời -NaOH là một bazơ mạnh. 2NaHCO3 Na2CO3+CO2 +H2O . Cl2. phân li hoàn toàn thành ion khi tan trong nước. Natrihidroxit: NaOH nhắc lại kiến thức. MgCl2.Là muối của axit yếu. NO2. NH3. nên dd Na2CO3 có tính bazơ làm hồng phenolphthalein. N2. S B. không có màng ngăn điện cực. điện phân dung dịch NaCl. CH4.+ H2O 2.nhận proton. Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 +H2O CO3. t o nc = 850oC . H2. H2O. không bền. SO2. CO2. điện phân dung dịch NaNO3 . D. CO2. B. 2. CO2. lấy -NaOH là chất rắn không màu. dễ nóng chảy. muối đó là A. NaCl. CO2. GV: Nhận xét và NaOH Na+ + OHcủng cố -Tác dụng với dung dịch axit. C. Na2CO3.+ 2H+ → CO2 + H2O ⇒ ion CO32. O2. B. Na2O. 2 Natricacbonat: Na2CO3 Tính chất: Là chất rắn màu trắng dễ tan trong nước. natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp A. NH3. . H2 C. dễ hút ẩm. tan nhiều trong ví dụ nước. Câu 10: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí A. KHSO4. đỏ quỳ 3. N2. không phân huỷ ở nhiệt độ cao. Kali nitrat: Không bền ở nhiệt độ cao: 3330C bắt đầu bị phân hủy thành O2và KNO2. người ta phải ngâm natri trong A. thuốc súng là hỗn hợp KNO3 và C. H2 B. Cl2 D. nước.Là muối của axit yếu nên pư với axit mạnh. O2.

0. C. KNO3. 2. Điện phân NaOH nóng chảy. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 52 . C. 0. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl. D. C. 3. NaHCO3 t → NaOH + CO2. B. 1. BaCl2.784 lít. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Cho 0. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0. B.06 mol Na 2CO3. Điện phân NaCl nóng chảy. C. D. C. CuSO4. Na.336 lít khí hiđro (ở đktc). 2KNO3 t → 2KNO2 + O2. Điện phân dung dịch NaCl trong nước C. 4. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng: A. K. 1. D. 0. D.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. Điện phân NaCl nóng chảy. Kim loại kiềm là (Cho Li = 7.07 mol HCl vào dung dịch chứa 0. D. ion Na+ không bị khử thành Na? A. D.560 lít.224 lít. Rb = 85) A. Rb.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ sai GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 2: Cho dãy các chất: FeCl2. Câu 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0. B. B. Li. Câu 4: Quá trình nào sau đây. Điện phân Na2O nóng chảy Câu 5: Quá trình nào sau đây.344 lít.Củng cố. 0 0 0 0 3. Na = 23. K = 39. ion Na+ bị khử thành Na? A. NH4Cl t → NH3 + HCl. B. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. Câu 3: Phản ứng nhiệt phân không đúng là A. B. NH4NO2 t → N2 + 2H2O.

TQ: 2M + O2 → 2MO b. Mục tiêu: 1.Lí thuyết: GV: Yêu cầu học sinh I. yếu hơn KLK.Giáo viện: Bài soạn.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 18:KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ I.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về kim loại nhóm IIA III.Tính chất vật lí HS: Trả lời III. củng cố a. hidroxit của KLKT bị phân huỷ khi đun nóng. tính chất vật lí. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn .Tác dụng với nước: -Be không phản ứng -Mg: pứ chậm ở nhiệt độ thường. GV: Nhận xét và KLK thổ có tính khử mạnh. KLK thổ pư với oxi(cháy). bài tập 2. phương pháp điều chế của kim loại kiềm thổ và tính chất hóa học một số hợp chất quan trọng của KLKT 2. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. to VD: Ca + 2 H2O → Ca(OH)2 +H2 Mg + 2H2O MgO + H2 4. Tác dụng với phi kim: Khi đốt nóng. Tiến trình bài dạy: 1.cacbonat.Làm các dạng bài tập định lượng.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn nhắc lại kiến thức II. hệ thống câu hỏi.đpnc   → M + X2 TQ: MX2  đpnc đpnc IV.Sr. Chuẩn bị: 1. VD: to 2Mg(NO3)2 to 2MgO +4NO2 +O2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 53 . định tính 3. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí. Một số hợp chất của KLKT: TC chung: Tính bền đối với nhiệt: -Các muối nitrat. -Ca. Điều chế: * P2: Đpnc muối halogenua.Tính chất hóa học. Tính khử tăng dần từ Be → Ba. hoá học. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Tác dụng với axit: -KLK thổ khử được ion H+ trong dung dịch axit thành H2 TQ: M + 2H+ → M2+ + H2 c.Ba pư ở nhiệt độ thường. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: A.

( của các muối Ca(HCO3)2 .Là chất rắn. Đối với nước cứng vĩnh cữu: dùng các dung dịch Na2CO3. Phân loại nước cứng: Tuỳ thuộc vào thành phần anion gốc axit có trong nứơc cứng. 1. Mg2+trong nước cứng  có 2 phương pháp: 1. Cách làm mềm nước cứng: Nguyên tắc: làm giảm nồng độ ion Ca2+. .hoặc cả 2. 3. Canxihidroxit: . Nước cứng: • Nước có chứa nhiều ion Ca2+. Phương pháp kết tủa: a. ít tan trong nước .). Nước cứng vĩnh cửu: là nước cứng có chứa các ion Cl -. Canxicacbonat: .2H2O: thạch cao sống .H2O + 3 H2O V.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Giáo viên: Yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức CaCO3 CaO + CO2 to Mg(OH)2 MgO + H2O 1. Mg2+ gọi là nước cứng. 2CaSO4 .Tuỳ theo lượng nước kết tinh mà ta có 3 loại: . Nước cứng toàn phần: 2. CaSO4 : thạch cao khan. 2CaSO4. • Nước có chứa ít hoặc không chứa các ion trên gọi là nước mềm. chia làm 2 loại: 1. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 54 .Là chất rắn màu trắng không tan trong nước . .Dung dịch Ca(OH)2 (nước vôi trong) là một bazơ mạnh. Đối với nước cứng tạm thời: .o Đun sôi trước khi dùng t M(HCO3)2  MCO3  + CO2 + H2O lọc bỏ kết tủa đựợc nước mềm. CaSO4. CaSO4. Tác hại của nước cứng: . Ca(OH)2 Ca2+ + 2OH. ít tan trong nước.Là chất rắn màu trắng.. ( của các muối CaCl2. Mg(HCO3)2 ) 2. 3. Na3PO4 để làm mềm nước. Nước cứng tạm thời: là nước cứng có chứa anion HCO3-.. màu trắng .Dùng nước vôi trong vừa đủ: M(HCO3)2 + Ca(OH)2 MCO3 + CaCO3 + 2H2O b. MgCl2.dung dịch Ca(OH)2 có những tính chất của một dung dịch bazơ kiềm.Là muối của axit yếu nên pư với những axit mạnh hơn -Phản ứng với CO2 và H2O: giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 3. Tỉ lệ 1:1 Ca(OH)2 + CO2 →CaCO3+ H2O Dư CO2: CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 Tỉ lệ 2: 1 Ca(OH)2 + 2 CO2 →Ca(HCO3)2 2. H2O: thạch cao nung dùng để bó bột . Canxi sunfat: CaSO4 . SO42. 2H2O  2CaSO4.

Na. NaOH.Củng cố. D. C.Bài tập: Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là A. NaCl. Mg là kim loại thuộc nhóm A. D.800 gam. D. B. zeolit B. 5. Be. HCl. D. 4. Phương pháp trao đổi ion: cho nước cứng đi qua chất trao đổi ion( ionit). 8. Câu 4: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A.00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1. IIA. H+  nước mềm VD: nhựa cationit. Na. B. Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+. Fe. giải phóng Na+.68 lít CO2(đkc). Nước cứng có chứa một trong hai Ion Cl. làm hư hại quần áo C. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 2: GV: Cho bài tập yêu cầu học sinh làm HS: Làm bài GV: Nhận xét sửa sai M2+ + CO32. IA. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm D. Mg2+ là nước mềm C. làm tắc các đường ống dẫn nước Câu 2: Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng? A. C.→ MCO3 ↓ 3M2+ + 2PO43. K. C. 3. D. D. 7.và SO2-4 hoặc cả hai là nước cứng tạm thời. 7. 6. D.825 gam. B. B. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là A. Cr. Gây ngộ độc nước uống B.là nước cứng toàn phần Người soạn: Ngô Minh Ngọc 55 . CA. ta có thể dùng dung dịch A. Na. C.100 gam. Câu 5: Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt. Câu 2: Trong bảng tuần hoàn. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng A. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây? A. Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO-3 và SO2-4 hoặc Cl. C. B. IVA. MgCl2.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. C. IIIA. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng. K. K. Ba. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi. Na.900 gam. 3. Nước có chứa nhiều ion Ca2+. 2. chất này hấp thụ Ca2+. Mg2+.→ M3(PO4)2 ↓ 2. Câu 3: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Câu 6: Hoà tan hết 5. Mg2+ B. 11. 5. 1. 4.

tính chất hóa học của nhôm? 2.Tác dụng với phi kim:. đó là : Tính chất lưỡng tính. Chuẩn bị: 1. nhóm IIIA .Vị trí cấu hình e. 2. tự giác học tập II.Là nguyên tố p. Kĩ năng: . giải thích các hiện tượng. Xu hướng nhường 3 e tạo ion Al3+ Al → Al3+ + 3e Trong hợp chất nhôm có số oxi hoá duy nhất là +3. Mục tiêu: 1.Vận dụng những kiến thức tổng hợp về tinh chất hoá học .Vị trí và cấu tạo: 2 2 6 2 1 2 1 13 Al : 1s 2s 2p 3s 3p viết gọn [Ne]3s 3p chu kì 3. IIA.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 19: NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM I.7g/cm3).Học sịnh: Ôn tập lại bài Al và hợp chất của Al III. có 3 e hoá trị. KLK thổ) 1. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: 20 phút GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau 1.Là nguyên tố p. Biết cách phân biệt những hợp chất của nhôm. định tính . 3. Viết PTHH điều chế nhôm HS: Trả lời Nội dung A. . Al2O3 và Al(OH)3 để lí giải hiện tượng một vật bằng nhôm bị phá huỷ trong môi trường kiềm. hợp chất của nhôm với kim loại nhóm IA. bài tập 2. NHÔM I. Tiến trình bài dạy: 1. . 2. tính chất vật lý. cấu tạo. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Tính chất vật lí của nhôm -Màu trắng bạc. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn. khá mềm.Tính chất hoá học: . Cấu tạo đơn chất :mạng tinh thể lập phương tâm diện II.Làm các dạng bài tập định lượng. t0nóng chảy=6600C -Là kim loại nhẹ(D=2. tính chất hóa học. dễ dát mỏng. điều chế của nhôm Ôn lại cho HS tính chất hoá học quan trọng của Al2O3 là chất lưỡng tính tính chất của Al(OH)3. hệ thống câu hỏi. có 3 e hoá trị. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí. dẫn điện. dễ kéo sợi. dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần Fe III.Giáo viện: Bài soạn. Xu hướng nhường 3 e tạo ion Al3+ Al → Al3+ + 3e  Al là kim loại có tính khử mạnh( yếu hơn KLK.Rèn luyện kĩ năng viết PTHH.Tác dụng với axit: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 56 .

Ca(OH)2. HNO3 loãng.) thành kim loại tự do. H2SO4 đặc: -Al không pư với HNO3 đặc nguội. Với các dung dịch axit HCl.Tác dụng với oxit kim loại: Ở nhiệt độ cao. Al2O3 tồn tại ở các dạng sau: + Tinh thể Al2O3 khan là đá quý rất cứng: corindon trong suốt..(Có lẫn TiO2 và Fe3O4). không khử được Al2O3. C. 4. Khi tạo hỗn hống Al (Hg) 2Al (Hg)+ 6H2O →2Al(OH)3 ↓ + 3H2+ 2Hg 5. Cho HS IV.. Al khử được nhiều ion kim loại kém hoạt dộng hơn trong oxit ( FeO.Nhôm oxit: Al2O3 HS: Làm bài 1. không màu.Tác dụng với H O: t2o 2Al + 6H2O → 2 Al(OH)3 + 3 H2  phản ứng dừng lại nhanh và có lớp Al(OH)3 không tan trong H2O bảo vệ lớp nhôm bên trong. H2SO4 đặc nguội.ton/c > 2000oC Trong vỏ quả đất.Tác dụng với dung dịch kiềm: NaOH. H2SO4loãng: Vd: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 2Al + 3 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 H2 Pt ion: 2Al + 6H+ → 2 Al3+ + 3H2 Al khử ion H+ trong dung dịch axit thành H2. +5 -Với các axit HNO3 đặc nóng. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên: Là chất rắn màu trắng. Tính chất hoá học: a) Al2O3 là hợp chất rất bền: -Al2O3 là hợp chất ion. H2SO4 đặc nóng: Al khử được N + 6 và S xuống những mức oxi hoá thấp hơn.. Đá rubi(hồng ngọc): màu đỏ Đá saphia: màu xanh. không tan và không tác dụng với nước. b. KOH. ton/c = 2050oC. Điều chế: ptđp: Al2O3 2Al + 3/2 O2 làm bài và hướng dẫn học B – MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM sinh làm bài I.2Al+2NaOH Hoạt động 2: +2H 20 phút 2O→3NaAlO2 +3H2↑ natri aluminat GV: sử dụng bài tập.Với dung dịch HNO3.. ở dạng tinh thể nó rất bền về mặt hoá học. .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP a.. CO. Emeri ( dạng khan) độ cứng cao làm đá mài 2. o Al+6HNO3đặc t Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O 2Al +6H2SO4đặc Al+4HNO3loãng Al(NO3)3 + NO + H2O 3. CuO.+ H2O Người soạn: Ngô Minh Ngọc 57 . b) Al2O3 là chất lưỡng tính: Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3 H2O Al2O3 + 6H+→ 2Al3+ + 3 H2O Al2O3 +2NaOH→2NaAlO2 + H2O Al2O3 +2OH. -Các chất: H2.→ 2AlO2.

Điện phân dung dịch NaAlO2 có màng ngăn. 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2 B.. C Câu2: Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa ngày càng tăng lên đến tối đa: A. Zn(OH)2 D. B.H2O + 3H2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 58 . 2Al + 6H2O  2HAlO2. Al + 3NaOH  Al(OH)3 + 3Na D.Al2(SO4)3. Be(OH)2 B. Dung dịch NaOH vừa đủ D. Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3 cho đến dư D. Cho từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl cho đến dư C. Điện phân Al2O3 nóng chảy ở 9000C có xúc tác criolit B. ZnSO4. Làm dây dẫn điện ( vì nhôm dẫn điện tốt) C.là do màng bảo vệ: Al2O3 +2NaOH → 2NaAlO2 + H2O 2 Al + 6 H2O → 2 Al(OH)3 + 3 H2 Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2+2 H2O III. Axit mạnh và bazơ mạnh C. Nhôm sunfat: Al2(SO4)3. C đều đúng Câu 5: Nhôm bền vững trong môi trường nào sau đây: A Không khí và nước B.Quan trọng là phèn chua: Công thức hoá học: K2SO4. Dung dịch NaOH dư Câu 7: Phản ứng nào sau đây sai: A.Be. Al. Điện phân dung dịch AlCl3 có màng ngăn. ta có thể dùng phương pháp nào sau đây: A. 2Al + Ba(OH)2 + 2H2O  Ba(AlO2)2 + 3H2 C. ZnO. BeO.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP II.12H2O B. Al2O3. Trang trí nội thất và làm vật liệu xây dựng ( vì có ánh kim) B.Bài tập: Câu1: Nhóm chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH: A. Na2SO4 trong các lọ mất nhãn: A. Dung dịch NH3 cho đến dư C. Làm giấy gói thực phẩm ( vì có tính dẽo. Cả A. o nhiệt: Tính bền t với 2 Al(OH)3 → Al2O3 + 3 H2O Là hợp chất lưỡng tính: 3 HCl+Al(OH)3→ AlCl3 +3 H2O 3 H+ + Al(OH)3→ Al3+ + 3 H2O Al(OH)3+NaOH→NaAlO2+2 H2O Al(OH)3+OH-→AlO2. H2SO4 đặc) D.Zn. Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho đến dư B. Cả A. Dung dịch NH3/AgNO3 B. Nhôm hidroxit: Al(OH)3. Al(OH)3 C. Ca(OH)2 . Điện phân Al2O3 nóng chảy ở 9000C có màng ngăn C. điện cực trơ D. dễ dát mỏng) D.24H2O Hay KAl(SO4)2.+ 2 H2O -Những đồ vật bằng nhôm bị hoà tan trong dung dịch NaOH. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư Câu3: Để điều chế được nhôm. điện cực trơ Câu 4: Nhôm có một số tính chất vật lý thích hợp nên được dùng để: A. Có tính oxi hoá mạnh ( HNO3. B. Có tính oxi hoá mạnh và nước biển Câu 6: Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết được 3 dung dịch AlCl3.

nổi lên bề mặt nhôm ngăn cản nhôm nóng chảy bị oxi hoá D.Luyện tập: Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. Cả A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 8: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng được dùng để điều chế: A Tất cả các kim loại có tính khử mạnh hơn nhôm B. C đều đúng Câu 10:. Cả A. Tạo chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nhôm. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 B. B. Tiết kiệm được năng lượng. Củng cố. Phản ứng được với nước khi đánh sạch bề mặt C. B. Điều chế các kim loại lưỡng tính. Dùng phản ứng nào sau đây để chứng minh nhôm là chất khử mạnh: A. chất lưỡng tính Câu 9: Criolit là nguyên liệu được dùng để sx nhôm với mục đích: A. tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 C. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Ôn kỹ lý thuyết về Al và hợp chất của Al Người soạn: Ngô Minh Ngọc 59 . Điều chế nhôm và các kim loại mạnh D. Tất cả các kim loại có tính khử yếu hơn nhôm C. Phản ứng được với dung dịch axit D. C đều đúng 3. Phản ứng được với oxi ở nhiệt độ thường B.

1g D 2. kim loại kiềm thổ.5 B. Fe ) dùng để: A.5% Al. .Ôn tập . Câu 3: Cho 100 ml dung dịch KOH vào 100ml dung dịch AlCl 3 1M thu được 3.Tạo hổn hợp lỏng dẩn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy D. D. Kiến thức: . 2 và 3 Câu 4/ Một hỗn hợp gồm Na.Khử Al3+ thành Al B. khối lượng chất rắn là bao nhiêu? A 10. Thái độ: Tích cực học tập. ô tô.5 D. củng cố. ham hiểu biết II. Mg. vệ tinh nhân tạo. Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của criolit trong sản xuất Nhôm: A. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: (20 phút) GV: Sau khi ôn lại kiến thức cần nhớ gv yêu cầu học sinh giải bài tập TNKQ HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai Nội dung bài học Câu 1. sau khi két thúc phản ứng thu được 8. 2. Cho hỗn hợp này vào nước. Kỹ năng: . Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.5 và 3. nhôm và hợp chất của chúng. Chế tạo tàu vũ trụ.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 20: CHỮA CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM I.Tạo hổn hợp lỏng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hoá Câu 2. Al có tỉ lệ mol là 1:2. xe lửa. 3. C. 1.5 C.8g B 5. Đúc một số bộ phận của máy móc. Nhôm và hợp chất .7g Câu 5/ Câu nói sai về tính chất của Al(OH)3 là: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 60 . 1. kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng. hệ thống hóa toàn bộ kiến thức Kim loại kiềm . 3.4g C 8.Vận dụng kiến thức giải thích hiện tượng hóa học có liên quan đến tinh chất hóa học của nhôm và hợp chất. Hợp kim almelec ( 98. Chuẩn bị: GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập để học sinh ôn luyện HS: ôn lý thuyết và làm các bài tập III. Mục tiêu: 1. Các hoạt động dạy học: 1.So sánh tính chất hóa học của nhôm với kim loại kiềm.Chế tạo dây cáp dẫn điện cao thế. kiềm thổ. Si. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là: A. B.Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 C. Chế tạo máy bay.Giải một số bài tập tổng hợp có nội dung liên quan đến tính chất của kim loại kiềm.9 gam kết tủa keo.96l H 2 (đktc) và chất rắn.

Câu8. D. sau đó kết tủa tan hết. B. D.Al2(SO4)3. B.24H2O. C Có kết tủa keo tạo ra. có phản ứng xảy ra nhưng không quan sát được hiện tượng Câu 11: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 là A.Fe2(SO4)3. tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm Câu 12: Công thức của phèn chua. B. C. D 6. D. (NH4)2SO4 . Na2SO4 . D. Công thức của Criolit là: A. Câu 14: Dung dịch muối AlCl3 trong nước có A. pH > 7 D. clo và brom C. lúc đầu có kết tủa keo trắng. electron D.24H2O. K2SO4 . không tan trong KOH dư. D Không có phản ứng gì. 6/ Cho nước vôi vào vật chứa bằng nhôm. cao lanh Câu 18: Phèn chua không được dùng : A. NaHCO3. C + O2  CO 2. silumin B.24H2O. sau kết tủa tan hết B. Câu 17: Nguyên liệu chủ yếu được dùng để sản xuất Al trong công nghiệp là A. để tiệt trùng nước D. C.24H2O. trong công nghiệp giấy C. được dùng để làm trong nước là : A. Số phản ứng xảy ra là: A 5. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan D. Li2SO4 . Là hợp chất lưỡng tính. C Là bazơ lưỡng tính. quặng boxit C. đuyra C. cặp nguyên tố sẽ tạo ra hỗn hống là: A. pH < 7 hoặc pH > 7 tuỳ vào lượng muối AlCl3 có trong dung dịch Câu 15: Hợp kim không chứa nhôm là : A. sau kết tủa tan một phần C. bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy. chất nào không có tính chất lưỡng tính: A. B 3. Al2(SO4)3.NaF3. C 4. sau đó kết tủa tan dần. nhôm và thuỷ ngân D. sau đó kết tủa bị hoà tan một phần C. B NaF. lúc đầu có kết tủa keo trắng. Câu 9: Khi kết hợp với nhau. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 2: (23 phút) GV: Cho đề bài yêu cầu HS làm HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai A Là chất có cả tính axit và tính bazơ. B Có kết tủa keo tạo ra. inox Câu 16: Trong quá trình sản xuất Al. bạc và vàng Câu 10: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là A.3AlF3. Là hiđroxit lưỡng tính. Hiện tượng xảy ra là: A Có kết tủa keo tạo ra rồi chuyển thành màu xám.AlF3. 2C + O2  2CO C. pH = 7 B. lúc đầu có kết tủa. Câu 13: Trong các chất sau đây. mica D.AlF3. Al2O3. pH < 7 C. lúc đầu có kết tủa keo trắng. cacbon và oxi B. sau đó kết tủa tan hết tạo dung dịch không màu B. C Al3F.Al2(SO4)3. lúc đầu có kết tủa. 2C + O2  2CO và C + O2  CO2. đất sét B. B. Câu 7/Cho từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl 3 khuấy đều.3NaF. Al(OH)3. làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải Người soạn: Ngô Minh Ngọc 61 . Câu. để làm trong nước B.Al2(SO4)3. xảy ra hiện tượng dương cực bị mòn là do xảy ra phản ứng nào dưới đây? A. 4Al + 3O2  2Al2O3. D Na3F.

luyện tập: (1 phút) GV sử dụng bài tập: Chỉ dùng thêm 1 hoá chất hãy nhận biết các kim loại sau: Al. H2O B. tự mình giải lại các bài tập đã chữa Người soạn: Ngô Minh Ngọc 62 .Muối KAl(SO4)2. Al. dung dịch HCl.Al2(SO4)3.xa phia. K 4.Tinh thể Al2O3 khan là đá quý như: corindon. hồng ngọc. C. Al 2O3 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chỉ cần một thuốc thử là: A. B. Câu 20. C.Quặng nhôm dùng làm vật liệu mài. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. dung dịch NH3 D. Ca.24H2O 3.Công thức của phèn chua là K2SO4. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (1 phút) Ôn lại LT 2 chương V. Củng cố.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 19: Để nhận ra ba chất ở dạng bột là Mg. dung dịch NaOH. VI. D.12H2O không làm trong nước đục.

định tính 3.Làm các dạng bài tập định lượng. B.Giáo viện: Bài soạn. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. hệ thống câu hỏi. 5.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn GV: Yêu cầu học II.Tính chất vật lí sinh nhắc lại kiến thức III. GV: Nhận xét và sửa .Hợp chất sắt (II) tác dụng với chất oxi hoá sẽ bị oxi hoá thành hợp Người soạn: Ngô Minh Ngọc 63 .Khi tham gia phản ứng hoá học Fe có thể nhường 2e ở phân lớp 4s HS: Trả lời hoặc nhường thêm một số e ở phân lớp 3d chưa bão hoà (thường là 1e). 2. oxit của Fe2+ Hoạt động 2:(10 Vd: FeO. . Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: (15 A.Tính chất hóa học. 3. 1.Sắt là một kim loại có độ hoạt động vào loại trung bình.Điều chế Fe tinh khiết: 3H2 + Fe2O3 → 2Fe + 3H2O 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 3Fe Sắt kĩ thuật được điều chế bằng cách khử sắt oxit ở nhiệt độ cao.Tính chất hoá học cơ bản của Fe là tính khử và Fe có thể bị oxi hoá thành Fe+2 hoặc Fe+3 tuỳ thuộc vào chất oxi hoá tác dụng với Fe.HNO3 và H2SO4 đặc nguội làm cho Fe bị thụ động.HNO3 loãng oxi hoá Fe0 lên Fe+3. Tiến trình bài dạy: 1. và lấy ví dụ . Chuẩn bị: 1.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về sắt III. Kĩ năng: . Mục tiêu: 1. .HNO3 và H2SO4 đặc nóng đều oxi hoá Fe0 lên Fe+3. hidroxit. . Tác dụng với muối 4. sai . Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Tác dụng với axit. Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức về sắt 2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 21: SẮT – Crom – HỢP CHẤT I.Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II): GV: Cho HS đề bài . Tác dụng với phi kim. Chú ý: .Điều chế. Hợp chất sắt (II): gồm muối. FeCl2 phút) 1. Fe(OH)2. Fe phút) I.Tác dụng với nước. bài tập 2.

Khái niệm: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng rất ít nguyên tố Si. cứng. Fe(OH)2 b) FeO : . . Phân loại: Có 2 loại gang: gang trắng và gang xám. Gang: 1. Trong pư hoá học ion Fe2+ có khả năng cho 1 electron: Fe2+  Fe3+ + 1e  Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II) là tính khử. 2.5% 2. Hợp chất sắt (III): 1. Sắt (III) oxit: Fe2O3 phân huỷ Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao 2 Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3 H2O c. Gang xám chứa C ở dạng than chì. được dùng để luyện thép.Phân huỷ Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong môi trường không có không khí . Điều chế một số hợp chất sắt (II): a) Fe(OH)2 : Dùng phản ứng trao đổi ion giữa dd muối sắt (II) với dung dịch bazơ. Gang trắng chứa ít C hơn chủ yếu ở dạng xementit. Mn . Muối sắt (III): D. Khái niệm: Gang là hợp kim của sắt – cacbon và một số nguyên tố khác.→ Fe(OH)3 b. H2SO4 loãng.Hoặc khử oxit o sắt ở nhiệt độ cao. 2. Fe(OH)2 tác dụng với các dung dịch HCl. màu nâu đỏ. C. hợp chất sắt (III) bị khử thành hợp chất sắt (II) hoặc kim loại sắt tự do. Trong pư hoá học : Fe3+ + 1e  Fe2+ Fe3+ + 3e  Fe  tính chất chung của hợp chất sắt (III) là tính oxi hoá. giòn. Fe(OH)2  FeO + H2O . Sản xuất gang: E. Ví dụ: FeCl2 + 2 NaOH  Fe(OH)2 + 2 NaCl Fe2+ + 2 OH.Điều chế: pư trao đổi ion giữa dung dịch muối sắt (III) với dung dịch kiềm. Phân loại: Có 2 loại thép: dựa trên hàm lượng của các nguyên tố có trong từng loại thép Người soạn: Ngô Minh Ngọc 64 . . 2. Điều chế một số hợp chất sắt (III): a. Pt ion: Fe3+ + 3 OH. ít cứng và ít giòn hơn. Fe(OH)3: Chất rắn. Tính chất hoá học của hợp chất sắt (III): a) Hợp chất sắt (III) có tính oxi hoá: khi tác dụng với chất khử.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ và yêu cầu HS làm HS: Làm bài GV: Nhận xét và kết luận GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 3:(10 phút) GV: Cho HS bài và hướng dẫn học sinh làm bài HS: Làm bài chất sắt (III).01 – 2%. Thép: 1. được dùng để đúc các vật dụng 3. Hàm lượng cacbon trong thép chiếm 0. . t Fe2O3 + CO  2 FeO + CO2 c) Muối sắt (II): cho Fe hoặc FeO. trong đó hàm lượng cacbon biến động trong giới hạn 2% .

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ - GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Thép thường hay thép cacbon chứa ít cacbon. không tan trong nước. V.Điều chế: CrCl3+3NaOH→Cr(OH)3+3NaCl. Trong môi trường axít muối Cr(III) dể bị khử→muối Cr(II) 2Cr+3 + Zn0→2Cr+2 + Zn+2 (c. Mn. Ni.P. clo.không tan trong nước . 2. 1. SẢN XUẤT tách Quặng cromit FeO. 1. Cr(OH)3+ NaOH→NaCrO2+2H2O Cr(OH)3 + 3HCl→CrCl3+3H2O Tính axit Natricromit Tính bazơ 3. TÍNH CHẤT HÓA HỌC: Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kém hơn kẽm.Crom(III) hiđroxit Cr(OH)3 là chất răn . crom không tác dụng với axit HNO3 và H2SO4 đặc.oxh) (c. . silic. Tác dụng với nước: Cr không tác dụng với H2O 3.2g/cm3. crom khử nhiều phi kim: oxi.màu lục lục thẩm. Tác dụng với axit HCl. D = 7. Cr2O3: là oxít lưỡng tính tan trong axít và kiềm đặc.… 4Cr + 3O2 0  t → o 2Cr2 O 3 0 +3 2Cr + 3Cl2  t → o 0  t → o 2Cr Cl 3 +3 4Cr + 3S 2Cr2 S 3 +3 2. H2SO4 loãng nóng → muối Cr(II) nếu không có kk và khí H2: Cr + 2HCl → Cr Cl 2 + H2↑ 0 +2 Chú ý: Tương tự nhôm. nhóm VIB. lưu huỳnh.Cấu tạo: Crom thuộc ô 24. mangan và rất ít S.Ở nhiệt độ cao. nguội. Vd … F. +3 .k) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 65 . CROM 1.Crom(III) oxit: Cr2O3 là chất rắn .Ở nhiệt độ thường Crom chỉ tác dụng với Flo.Cr2O3 tinh khiết 97 – 99%): oxit crom Cr 2O3 to nhiệt nhôm Cr (độ Cr2O3 + 2Al   → 2Cr + Al2O3 G. +6). +3. TÍNH CHẤT VẬT LÍ: Crom có màu trắng bạc. bền trong kk vì có lớp Cr2 O3 bảo vệ.Crom là kim loại nặng.Muối crom(III): có tính oxi hóa và tính khử. III. Tác dụng với phi kim . Cấu hình electron: Cr (Z=24): 1s22s22p63s23p63d54s1 Hay [Ar]3d54s1 II. W. .Thép đặc biệt là thép có chứa thêm các nguyên tố khác như Si. số oxi hóa từ +1 đến +6( thường gặp là +2. màu lục xám . MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM II.Hợp chất crom(III). Cr(OH)3 : hiđroxit lưỡng tính . rất cứng. Vị trí của . chu kì 4. khó nóng chảy (tnc = 1890oC).

D. Câu 7: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc. C. 11. CuSO4 và HCl. NO2. C.8. màu đỏ thẫm . d là các số nguyên. manhetit. [Ar]3d5. d là A. 25.C. [Ar] 4s23d6. hematit đỏ. 5.56. C2H5OH…) bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 → Cr2O3 Vd:2CrO3 + 2 NH3 → Cr2O3 +N2 + 3H2O 2. Câu 10.+ H2O (màu vàng) (màu da cam) B. B. C. [Ar]3d4. H = 1. 26. HCl và AlCl3. NH3.2. C. D. B. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Trong môi trường kiềm muối Cr(III) bị oxi hóa thành muối Cr(VI). Câu 5: Trong các loại quặng sắt.5) A. sau khi phản ứng kết thúc thu được 4. CuSO4 và ZnCl2.48 lít khí H2 (ở đktc). B.2Cr+3+3Br20+16OH-→2CrO4-2+16Br-+8H2O III. sau khi phản ứng kết thúc thu được 0. Chất khí đó là A. xiđerit. 1. [Ar]3d64s2. Cl = 35. Câu 6: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. [Ar]3d74s1. [Ar]3d4. C.448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). D. D. B. C.một số chất vô cơ và hữu cơ (S. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. Câu 4: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a. H = 1.NH3.Bài tập: Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe? A. D. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. D.+ 2H+ ↔ Cr2O72. [Ar]3d3. Muối Cromat CrO42-(màu vàng) và muối đicromat Cr2O72-(màu da cam) đều có tính oxi hóa mạnh. N2. C. D.Crom(VI) oxít CrO3 là chất rắn . 1.P. 5. Vd: + K2Cr2O7 + 6 FeSO4 +7H2SO4 → Cr2(SO4)3 +3Fe2(SO4)3 +K2SO4 +7H2O + K2Cr2O7 +6KI +7H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 4 K2SO4 +7H2O +3I2 .12. B.6. Câu 8: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư. B. c. b. C. hematit nâu. B. 0. N2O. tối giản). -Là oxít axít tác dụng với nước →2axit: CrO3 + H2O → H2CrO4 (axít cromic) 2CrO3+H2O →H2Cr2O7(axit đicromic) CrO3 có tính oxi hóa rất mạnh .Hợp chất Crom(VI).Muối Cromat và đicromat. [Ar]3d8. 2. D. 27. [Ar]3d3. c. C. 1.2. Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A.4.5) A. [Ar]3d6. Tổng các hệ số a. [Ar]3d6. 11.5 gam FeCl3? Người soạn: Ngô Minh Ngọc 66 . b. nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? A. ZnCl2 và FeCl3. [Ar]3d5. B. 24. D. Câu 9: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư.60. quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A. Trong môi trường axít muối crom(VI) bị khử → muối Crom(III).Trong môi trường thích hợp :2CrO42. Cl = 35.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP A. 13. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 67 . D. Fe và Cr. [Ar]3d3. Ni.8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc). D. CaO. Mn và Cr. +4. [Ar]3d5.3 gam. 1. 4. 3. Câu 2: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Giá trị của V là: A. 2.68%. B. hệ số của NaCrO2 là A. 2. Fe và Al. B. B. Fe. D. 4. 1. C. Câu 12: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là: A. D. C.12 lít. Mg.1 gam. 14. 21. 3.2 gam. D. Al và Cr. 1. C.52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng.36 lít. CrO.3 gam B. +2.24% khối lượng. 4. +1. B. +2. D. Câu 15: Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH  → Na2CrO4 + NaBr + H2O Khi cân bằng phản ứng trên. D. Giá trị m là A. D. Al. C. B. B. [Ar]3d4. +6. 4. 3. Al. Zn. B. Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn. [Ar]3d2.Làm bài: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe. không màu sang màu da cam. B. +6.Luyện tập:(5 phút) -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững . +3. trong đó Cu chiếm 43. 3+ Câu 11: Cấu hình electron của ion Cr là: A. 3. C. +4.84 gam muối sunfat.2 gam. B. Zn. C. D.48 lít. Fe. Cr2O3. +4. D.2 gam. 2. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(5 phút) Câu 1: Cho 2. thu được 6. Câu 13: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. MgO.24 lít. Kim loại đó là A. màu vàng sang màu da cam.4 gam. +6. Câu 14: Oxit lưỡng tính là A. 23. C. +3. B. C. không màu sang màu vàng.2 gam. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1. C. C. Củng cố. màu da cam sang màu vàng. C. Câu 3: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí (ở đktc). +2. Câu 16: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. Cho 14. Kim loại đó là: A. D. +6.

Kĩ năng: .5 gam FeCl3? A. NH3. xiđerit. C. quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A.60. 1. Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? A. hệ thống câu hỏi. tối giản). Câu 4: Cho phương trình hoá học: 8aAl + 3bFe 3O4 → 9cFe + 4dAl2O3 (a. 1.48 lít khí H2 (ở đktc).1 gam. 13. D. Mg. B. H = 1. Câu 6: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. hematit nâu. Fe.3(g) Câu 11: Cho 2.2. D. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. Tổng các hệ số a. D. [Ar]3d8.12. C.71 = 21.5) A. 2. [Ar]3d6. [Ar]3d74s1.6. C. D. Cr – Hợp chất 2. Kim loại đó là: A. Câu 10. Chuẩn bị: 1. manhetit.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 23: CHỮA CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Fe – Cr –HỢP CHẤT SẮT và HỢP CHẤT I.448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). Zn. [Ar]3d64s2. C.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III.2. b.Giáo viện: Bài soạn. [Ar]3d5. B. D. D. Cl = 35. H = 1. [Ar]3d5.3. Nội dung bài mới: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe? A. D. CuSO4 và HCl. 27. N2. hematit đỏ. D.2 gam. [Ar]3d4. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 68 . D. B. [Ar] 4s23d6. 24. bài tập 2. NO2. C. Câu 9: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư. [Ar]3d3. B. Câu 5: Trong các loại quặng sắt. Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A.56.52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng.2 gam. N2O.Làm các dạng bài tập định lượng. 25. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. B. [Ar]3d4. C. nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ.8. C.2 => mCL2= 0. 14. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32.3 0. C. C. 26. B.Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. B. Mục tiêu: 1. C. 5. sau khi phản ứng kết thúc thu được 4. d là các số nguyên. c. 11. Cl = 35. 23. c. b. định tính . Câu 7: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc. CuSO4 và ZnCl2.3 gam B. [Ar]3d6.Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức Fe.84 gam muối sunfat.4. C. sau khi phản ứng kết thúc thu được 0. thu được 6. 21. Chất khí đó là A. B. HCl và AlCl3. Tiến trình bài dạy: 1. 0. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. [Ar]3d3. Câu 8: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư. D. B. ZnCl2 và FeCl3. Al. 2Fe + 3CL2  2FeCL3 0. d là A. D.5) A.Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3. 11. B. 5.

2.3 gam. 2.2 gam. C.2857(g) Khối lương Fe tăng = (64 – 56).015(mol) => M = 0.32 g => nSO4 = 0.14. C. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là A.5 gam. C. 4. B. D. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là A. 1.12 lít. D.5 gam.9999 gam. C. 1.68.2857 gam. 9.3999 gam. 1.05 0.24 lit. B. C. trong đó Cu chiếm 43. Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn.24% khối lượng.15(mol) => VH2= 3. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. ở đktc). nZn = 0. 45. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1. Khói lượng của Fe = (100-43.72(l) Câu 18: Hoà tan 5.2 => x= 0. D. A.72 lit.8/100 = 8.4(g) => nFe = 0. B. sau một thời gian lấy đinh sắt ra.64 = 3.x = 0.4 = 0. Al.15 .6(g) Câu 16: Ngâm một đinh sắt nặng 4 gam trong dung dịch CuSO4. B. D.36. Ni. D.2 lit.6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư.025(mol). Giá trị của V là A. D. 67. B.3 => VH2 = 6.24 lít. 40. 4. 0. Cho 14. Khói lượng thanh sắt tăng = (64 – 56 ).84 / 0.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Khối lượng SO42. 60. 4.= 6.24.1 => VNO = 2.2(mol) =nH2 nFe= 0.2 gam.48 lít.05(mol) Fe + CUSO4  FeSO4 + Cu 0.5 gam.15(mol) => mCu = 0. Zn.2 gam. Giá trị m là A.48. Kim loại đó là A. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là.24).015 =56 => Fe Câu 13: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí (ở đktc). 1. 55.x = 1. 3. 2. sấy khô thấy khối lượng tăng 1. 3.50/100 = 0.8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc).52/ 0.6 gam. D.0357 => mFe = 1. 2.05.025 nH2 = 0.045 (mol) => M = 2. 9.64 = 9. 9. Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5.9999(g) Câu 17.1(mol) =nH2 Σ nH2= 0. nFe = nNO = 0.05 => mCu = 0.3 gam. B.4 gam. C. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 69 . 6. D. C.56/22.24(l) Câu 19: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H 2 bay ra.8448 – 2. 9.045 = 56 => M là Fe Câu 12: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl.36(l) Câu 15: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4. Fe.52 = 4. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A.5 gam.15(mol) nH2 = nFe = 0.025 0. Vì khói lương bốt sắt gấp đôi nên số mol Fe + CuSO4 = 0.6 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư).9990 gam. 6. 2. C.2857 => x= 0. B. Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 0.5 gam.4 gam. B. sấy khô.2857 – 4 = 0.2(g) Câu 14: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe.72.48 lit. Khói lượng lá kim loại giảm là khổi lương lá kim loại tham gia phản ứng : 1. 4. Giá trị của V là: A.68%. cân nặng 4.1000 gam Khối lượng Fe tăng = 4.36 lít. 3.84 g nH2 = 0. sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch.

24 lít CO (ở đktc). [Ar]3d3. Fe 2O3 cần 2. 4.0 gam.5(g) Câu 20: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO. Khối lượng chất rắn sau phản ứng là A.81(g) Câu 25: Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO. 0.81 gam. +6. CrO.0 gam.25(mol) AD ĐLBTKL : mrắn = 30 + 0.5. MgO. 90 gam. +3.86%.12= 0.84(g) => %mC = 0. Mn và Cr. C. C. 4.0.05(mol)  mH2O = 0. B. Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là A. +4. Al và Cr.1. 2.1568 lít khí CO2 (đktc). 5. Fe3O4. C. 85 gam. 3. Câu 4: Oxit lưỡng tính là A.81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3. D. [Ar]3d2. 28 gam.007 .81 gam.12 lít. C. 24 gam. B. 4. FeO. D. 26 gam. Khối lượng sắt thu được = 17.25. 6. Cr2O3.84%.07 => mC = 0.9(g)  khối lượng muối = 2. B. 2. +6. +2.2 => VCO = 4. FeO. B. C.81 gam. Câu 5: Cho phản ứng :2 NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH  → 2Na2CrO4 +6 NaBr + 4H2O Khi cân bằng phản ứng trên. Fe3O4 thấy có 4. hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A. D. D. +4. MgO. 0.48 lít CO2 (đktc) thoát ra.98 – 0. hệ số của NaCrO2 là A. 1. D. B. C. CaO.6 gam. MgO cần dùng 5.84% Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP nH2 = 1/2 = 0.24 lít.44 = 16(g) Câu 23: Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10 gam trong O2 dư thu được 0. Fe và Cr. 2.36 lít. D. 3. Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A.35.9 = 6. 16. Câu 2: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là: A. CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M. Tương tự bài trên => mmuói= 32 + 0. D. C. +6.48 lít. không màu sang màu vàng. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là A.48(l) Câu 21: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO. D.1M (vừa đủ). +6. +1. 0. mH2SO4 = 4.85%.6 + 0. C. C. Fe và Al. 0. B. +2. Fe2O3. B.007(mol) định luật bảo toàn nguyên tố => nC = nCO2 = 0.5(mol) mmuối = 0.44 = 26(g) Câu 22: Khử hoàn toàn 17.6 gam hỗn hợp X gồm Fe. 1. Sau phản ứng. Khối lượng muối thu được là A. C. B. Fe2O3.6. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 70 . không màu sang màu da cam. nCO = nCO2 = 0. +2. C. B. màu vàng sang màu da cam. 60 gam. C. 3. D. Fe 2O3.1. B. B.81 gam. nCO = nCO2 = 0.9 – 0. Khối lượng sắt thu được là A.5 + 20 = 55. D.6 lít khí CO (ở đktc). Câu 6: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. 8. 80 gam.25. nCO2 = 0.81 + 4. ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0. 6. +4.28 – 0. +3.82%.28 . màu da cam sang màu vàng. [Ar]3d5. D. 22 gam.6.9(g). [Ar]3d4.72 gam. 5.18 = 80(g) CRÔM và HỢP CHẤT Câu 1: Cấu hình electron của ion Cr3+ là: A. Oxit + H2SO4  muối + H2O Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố => nH2O = nH2SO4 = 0. B. D.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Câu 7: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O. B. Na2CrO4, NaClO3, H2O. C. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O. D. Na2CrO4, NaCl, H2O. Câu 8: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn A. Fe. B. K. C. Na. D. Ca. Câu 9: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO 4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52) A. 29,4 gam B. 59,2 gam. C. 24,9 gam. D. 29,6 gam +6 +3 Cr2 + 2.3e  2Cr X 6x +2 Fe + 1.e  Fe+ 3 0,6  0,6 6x = 0,6 => x = 0,1 => mK2Cr2O7= 294. 0,1 = 29,4(g) Câu 10: Muốn điều chế 6,72 lít khí clo (đkc) thì khối luợng K 2Cr2O7 tối thiểu cần dùng để tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52) A. 29,4 gam B. 27,4 gam. C. 24,9 gam. D. 26,4 gam 14HCl + K2Cr2O7 = 3Cl2 + 2KCl +2 CrCl3 + 7H2O 0,1 0,3 => m K2Cr2O7 = 0,1 . 294 = 29,4(g) Câu 11: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr 2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là A. 13,5 gam B. 27,0 gam. C. 54,0 gam. D. 40,5 gam 2Al + Cr2O3  Al2O3 + 2Cr 1,5 1,5 => mAl = 40,5(g) Câu 12: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là (cho O = 16, Al = 27, Cr = 52) A. 7,84. B. 4,48. C. 3,36. D. 10,08. 2Al + Cr2O3  Al2O3 + 2Cr 0,2 0,1 0,1 0,2 mCr = 10,4(g) , khói lương Al2O3 = 0,1.102 = 10,2(g) Khối lượng chất rắn thu được = 23,3 – (10,4 + 10,2) = 2,7(g) Chứng tỏ Al dư nAl dư = 0,1(mol)  nH2 tạo thành = 0,2 + 0,1.3/2 = 0,35(mol)  => VH2 = 7,849l)

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

71

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

TIẾT 24 NHẬN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ A – KIẾN THỨC CẦN NHỚ I - NHẬN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ NHẬN BIẾT ION DƯƠNG (CATION) CATIO Thuốc thử Hiện tượng Giải thích N Dung dịch kiềm Có khí mùi khai thoát NH4+ + OH- → NH3 ↑ + H2O. + NH 4 (OH ) ra làm xanh quì tím dd H2SO4 loãng Tạo kết tủa trắng Ba2+ + SO42- → BaSO4 ↓ không tan trong thuốc 2+ Ba thử dư. dd K2CrO4 Tạo kết tủa màu vàng Ba2+ + CrO42- → BaCrO4 ↓ hoặc K2Cr2O7 tươi. Ba2+ + Cr2O72-+ H2O → BaCrO4 ↓+ 2H+ Al3+ + 3 OH- → Al(OH)3 ↓ trắng 3+ Al Dung dịch kiềm tạo kết tủa sau đó kết Al(OH)3 + OH → [Al(OH)4] trong suốt (OH-) tan trong kiềm dư Cr3+ + 3 OH- → Cr(OH)3 ↓xanh 3+ Cr Cr(OH)3 + OH- → [Cr(OH)4]xanh dung dịch kiềm tạo kết tủa màu nâu đỏ Fe3+ + 3NH3 + 3H2O → Fe(OH)3 ↓ + 3NH 3+ + Fe hoặc dd NH3 4 1. dung dịch kiềm hoặc dd NH3 2. Dung dịch thuốc tím HCl, HBr, HI tạo kết tủa trắng xanh, kết tủa chuyễn sang màu nâu đỏ khi tiếp xúc với không khí làm mất màu dung dịch thuốc tím trong H+ AgCl ↓ trắng AgBr ↓ vàng nhạt AgI ↓ vàng đậm ↓ xanh, tan trong dd NH3 dư ↓ trắng ↓ trắng tan trong kiềm dư Fe2+ + 2OH- →Fe(OH)2 ↓ trắng 4Fe(OH)2 +2H2O+ O2 → 4 Fe(OH)3 ↓ nâu đỏ 5Fe2++ MnO4-+ 8H+ → Mn2+ + 5Fe3+ + 4H2O Ag+ + Cl− → AgCl ↓ Ag+ + Br− → AgBr ↓ Ag+ + I− → AgI ↓ Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4] (OH)2 Mg2+ + 2OH− → Mg(OH)2 ↓ − 2+ Zn + 2OH → Zn(OH)2 ↓ − Zn(OH)2 + 2OH− → ZnO2 2 + 2H2O

Fe2+

Ag+ Cu2+ Mg2+ Zn2+

dd NH3 dd Kiềm

NHẬN BIẾT ION ÂM (ANION) ANION Thuốc thử Hiện tượng tạo dd màu xanh, có NO3Cu, H2SO4 loãng khí không màu (NO) dễ hóa nâu trong

Giải Thích 3Cu + 8H++2NO3- → 3Cu2++ 2NO+4H2O 2NO + O2 → 2NO2 màu nâu đỏ

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

72

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
không khí (NO2). SO42CO32dd BaCl2 trong môi trường axit loãng dư Dung dịch axit và nước vôi trong tạo kết tủa trắng không tan trong axit tạo ra khí làm đục nước vôi trong

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Ba2+ + SO42-

→ BaSO4 ↓ trắng

Br IAgNO3 ClPO43S2−
SO3
2−

↓ vàng nhạt ↓ vàng đậm ↓ trắng ↓ vàng
Pb(NO3)2 HCl

CO32- + 2H+ → CO2 + H2O CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓trắng + H2O. Br− + Ag+→ AgBr↓ (hóa đen ngoài ánh sáng) I− + Ag+ → AgI↓ (hóa đen ngoài ánh sáng) Ag+
− PO3 4 +

+ Cl- → AgCl ↓ trắng 3Ag+ → Ag3PO4↓

↓ đen Sủi bọt khí

S2− + Pb2+ − + SO2 3 + 2H

→ PbS↓ → SO2↑ + H2O (mùi hắc)

NHẬN BIẾT CHẤT KHÍ : Khí Thuốc thử Hiện tượng CO2 dung dịch tạo kết tủa (không màu, không Ba(OH)2, trắng mùi) Ca(OH)2 dư SO2 dd brom; iot nhạt màu (không màu, mùi hoặc cánh hoa brom; iot; cánh hắc, độc) hồng hoa hồng. Cl2 Giấy tẩm dd Giấy chuyễn (màu vàng lục,mùi KI và hồ tinh sang màu xanh hắc độc) bột H2S Giấy lọc tẩm Có màu đen (mùi trứng thối) dd muối chì trên giấy lọc axetat NH3 Giấy quì tím quì tím chuyễn (không màu, mùi ẩm sang màu xanh khai) - Đốt có tiếng nổ. Cho sản phẩm vào CuSO4 khan không màu tạo thành màu xanh H2 CuO(đen)→ - CuO (t0) Cu (đỏ) - Que diêm đỏ Bùng cháy O2 Cu(đỏ)→ CuO - Cu (t0) (đen) HCl - Quì tím ẩm Hóa đỏ

Phản ứng CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 ↓ + H2O SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 Cl2 + 2KI → 2KCl + I2. H2 S + Pb2+ → PbS +2H+

CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O H2 + CuO(đen)
t   →
0

Cu(đỏ) + H2O

t Cu + O2  → CuO
0

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

73

+ Ag+ → AgCl ↓ Người soạn: Ngô Minh Ngọc 74 .dd AgNO3 Kết tủa trắng GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Cl.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ .

Mọi hoạt động của con người đều cần năng lượng. Để đảm bảo sự sống thì lương thực. 2.Do đó phải tìm kiếm nhiên liệu từ các nguồn: + Các khoáng chất. Vấn đề năng lượng và nhiên liệu: 1. dầu mỏ. 3. Hoá học góp phần giải quyết vấn đề vật liệu cho tương lai. + Tiết kiệm năng lượng. thực phẩm và khẩu phần ăn hàng ngày có ý nghĩa quyết định . .Sử dụng năng lượng với hiệu quả cao hơn.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 25: CHƯƠNG 9: HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI. vitamin. . . 3. Hoá học góp phần giải quyết vấn đề năng lượng và nhiên liệu như thế nào ? .Chế tạo vật liệu chất lượng cao cho ngành năng lượng. sử dụng nhiên liệu. Năng lượng và nhiên liệu có vai trò quan trọng như thế nào đối với sự phát triển kinh tế . KIẾN THỨC CƠ BẢN VÀ TRỌNG TÂM HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ I.Vật liệu là cơ sở vật chất của sự sinh tồn và phát triển của loài người. + Bền. khí thiên nhiên. + Loại hình có tính đa năng. protein.Hoá học đóng vai trò cơ bản trong việc tạo ra nhiên liệu hạt nhân. .Vai trò của lương thực. chắc. các khoáng chất.Phát triển thuỷ năng. .Vật liệu là một cơ sở quan trọng để phát triển nền kinh tế. + Từ các loài động vật. + Không khí và nước. . . chất béo. Vấn đề vật liệu đang đặt ra cho nhân loại.Nâng cao hiệu quả của các quy trình chế hoá. Vật liệu hỗn hợp nano. VẤN ĐỀ VẬT LIỆU 1. thực phẩm: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 75 .Những vấn đề đang đặt ra cho nhân loại về lương thực. HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ XÃ HỘI I: Hoá học và vấn đề lương thực. chất vi lượng . MÔI TRƯỜNG A.Nghiên cứu sử dụng các nhiên liệu ít ảnh hưởng đến môi trường. . . Hoá học và khoa học khác đang nghiên cứu và khai thác những vật liệu mới có trọng lượng nhẹ. . Vật liệu hỗn hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ.Vật liệu compozit. thực phẩm 1. đa dạng theo hướng: + Kết hợp giữa kết cấu và công dụng. thực phẩm đối với con người : Lương thực và thực phẩm được con người sử dụng chứa nhiều loại chất hữu cơ như cacbonhiđrat. Những vấn đề đang đặt ra về năng lượng và nhiên liệu. 2.Phát triển năng lượng hạt nhân. + Có thể tái sinh. Vai trò của vật liệu đối với sự phát triển kinh tế.Sử dụng năng lượng mặt trời.Nhiên liệu khi đốt cháy sinh ra năng lượng.Khai thác và sử dụng nhiên liệu ít gây ô nhiễm môi trường. quy trình tiết kiệm nhiên liệu. .Yêu cầu của con người về vật liệu ngày càng to lớn.Năng lượng và nhiên liệu là yếu tố quan trọng trong việc phát triển nền kinh tế. . 2. + Ít nhiễm bẩn. . nước. đẹp. . II. độ bền cao và có công năng đặc biệt: .

Các chất ức chế thần kinh VD: Nhựa cây thốc phiện .… . a.. .… b.Dược phẩm có nguồn gốc từ những hợp chất hoá học do con người tổng hợp nên. cafein (C8H10N4O2) trong cà phê. các khí độc hại phát sinh trong quá trình đốt cháy nhiên liệu động cơ. Chế tạo nhiều loại thuốc nhuộm chất phụ gia làm cho màu sắc các loại tơ vải thêm rực rỡ ..Nghiên cứu và SX những hoá chất bảo quản lương thực thực phẩm để nâng cao chất lượng của lương thực thực phẩm sau thu hoạch.Dược phẩm có nguồn gốc từ động. rò rỉ hóa chất. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 76 .Hướng dẫn mọi người sử dụng đúng quy trình vệ sinh an toàn thực phẩm.… .Khí thải công nghiệp: VD: Do đốt nhiên liệu. thực phẩm: Hoá học có những hướng hoạt động chính sau: . CO2. thuốc chữa bệnh. vacxin vitamin thuốc giảm đau .. . tơ tổng hợp chế tạo nhiều loại tơ có tính năng đặc biệt đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của con người. CFC.Dược phẩm : nguồn gốc dược phẩm có hai loại .Bằng con đường chế biến thực phẩm theo công nghệ hoá học để nâng cao chất lượng của sản phẩm nông nghiệp hoặc chế biến thực phẩm. SO2.Nhu cầu may mặc của con người ngày càng đa dạng và ngày càng phát triển .Nghiên cứu và SX các chất có tác dụng bảo vệ và phát triển thực vật và động vật. .ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của động thực vật. Tác hại của ô nhiễm không khí : . NO2. Nguyên nhân gây ô nhiễm: Có hai nguồn cơ bản gây ô nhiễm không khí + Nguồn gây ô nhiễm do thiên nhiên + Nguồn do hoạt động của con người + Nguồn gây ô nhiễm do con người tạo ra từ : . . .Gây hiệu ứng nhà kính do sự tăng nồng độ CO2. lá chè.Hoá học góp phần giải quyết vấn đề lương thực. sử dụng nhiên liệu kém chất lượng . Dược phẩm bao gồm thuốc kháng sinh. nicotin C10H14N2 trong thuốc lá. II : Hoá học và vấn đề may mặc : .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Để giải quyết vấn đê này thế giới đã có nhiều giải pháp như (cuộc cách mạng xanh ) phát triển công nghệ sinh học 3.ảnh hưởng không tốt đến sức khoẻ con người.Các chất kích thích: VD: Cocain trong cây côca . 2. Một số chất gây nghiện chất matuý . Phòng chống ma tuý : Chúng ta cùng đấu tranh để ngăn chặn không cho matuý sâm nhập vào nhà trường HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG: I : Hoá học và vấn đề ô nhiễm môi trường : 1. b. . a.Gây mưa axit . H2S.Khí thải do sinh hoạt chủ yếu phát sinh do đun nấu. thực vật.Một số chất gây nghiện chất matuý phòng chống matuý .. VD: Các chất gây ô nhiễm không khí như CO.Nâng cao chất lượng sản lượng các loại tơ hoá học. lò sưởi.Các chất gây nghiện không phải là matuý: VD: Rượu.Khí thải do hoạt động giao thông vận tải. III : Hoá học với việc bảo vệ sức khoẻ con người 1. Ô nhiễm môi trường không khí: Ô nhiễm không khí là sự có mặt của các chất lạ hoặc sự biến đổi quan trọng trong thành phần không khí . các chất bụi. làm cho nó không sạch có bụi có mùi khó chịu làm giảm tầm nhìn.tính năng thêm đa dạng.

Xác định ô nhiễm bằng các dụng cụ đo: Dùng máy sắc kí các phương tiện đo lường để xác định thành phần khí thải nước thải từ các nhà máy . than cốc. B. SO42. D. Câu 10: Biện pháp có thể hạn chế ô nhiểm không khí là: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 77 . Nicotin. B. B. Nhận biết môi trường bị ô nhiễm . C. Thu khí metan từ khí bùn ao. C. nước đá khô. nước đá khô. SO2 và NO2. Penixilin.Sự ô nhiễm nước có nguồn gốc nhân tạo chủ yếu do nước thải công nghiệp. Câu 3: Người ta sản xuất khí metan dùng làm nhiên liệu chủ yếu bằng phương pháp: A. Cacbon oxit. Ozon. gỗ. CÂU HỎI VẬN DỤNG Câu 1: Nhiên liệu được coi là sạch. Oxi. CH4 và NH3. Câu 4: Dãy các loại thuốc gây nghiện cho con người là: A. Moocphin. B. Câu 8: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là: A. Tác hại của ô nhiễm môi trường nước: Gây tác hại đến sự sinh trưởng và phát triển của động.Nguồn gây ô nhiễm môi trường đất: Nguồn gốc do tự nhiên và nguồn gốc do con người . a. C. Hoá học với vấn đề phòng chống môi trường 1. . đất . lũ lụt . C. Câu 2: Nhiên liệu được coi là sạch. phân bón thuốc trừ sẩu trong sản xuất nông nghiệp vào môi trường nước . D. Khí butan(gaz). Seduxen. Vai trò của hoá học trong việc sử lý chất gây ô nhiễm: Hoá học góp phần lớn trong việc sử lí chất thải gây ô nhiễm môi trường. fomon. ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là: A. Lưu huynh đioxit (SO2). Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm Biogaz. D.. 2. thực vật và con người. các anion NO3-. dầu. B. Xăng.Xác định bằng các thuốc thử pH của môi trường nước.Quan sát có thể nhận biết môi trường nước không khí bị ô nhiễm qua mùi màu sắc .Ô nhiễm đất do kim loại nặng là nguồn nguy hiểm đối với hệ sinh thái đất . b. hoạt động giao thông. C.Ô nhiễm môi trường nước có nguồn gốc tự nhiên do mưa bão. nước đá. amoxilin. dầu. Khí hiđro. C. B. B. Cacbonic. C. D. Clo. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò. Than đá. PO43-. B. Than đá. * Tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm các ion của kim loại nặng. . D. Thuốc cảm pamin. Củi. Penixilin. có trong cây thuốc lá là: A. đang được nghiên cứu sử dụng thay một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường là: A. . Câu 6: Hiện tượng Trái Đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do khí: A. paradol. dầu. Nước đá. 3: Ô nhiễm môi trường đất : Khi có mặt một số chất và hàm lượng của chúng và vượt quá giới hạn thì hệ sinh thái đất sẽ mất cân bằng và môi trường đất bị ô nhiễm . Thuốc bảo vệ thực vật và phân bòn hoá học . Câu 5: Để bảo quản thịt cá được coi là an toàn khi ta bảo quản chúng trong: A. Khí thiên nhiên. D. Aspirin. Xăng. Phân đạm.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2. D. Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường nước: . Cacbonic(CO2). C. Ô nhiễm môi trường nước : Sự ô nhiễm môi trường nước là sự thay đổi thành phần và tính chất của nước gây ảnh hưởng đến hoạt động sống bình thường của con người và sinh vật. B. nước đá.B. Câu 7: Chất gây nghiện và gây ung thư cho con người. D. Vitamin C. fomon.Ô nhiễm môi trường đất gây ra những tổn hại lớn trong đời sống và sản xuất . xăng. Lên men ngũ cốc. D. . glucozơ. tuyết tan. II. CO và CO2. Hiđroclorua. moocphin. C. CO và CH4. Câu 9: Chất có thể diệt khuẩn và bảo vệ Trái Đất là: A.

C. D. Trồng cây xanh.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ A. Đeo khẩu trang khi phun thuốc trừ sâu. Đốt than đá. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 78 . GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP B. Đốt xăng dầu.

dd MgCl2 lần lượt tác dụng với các dd : NaHCO3.Dung dịch chứa NaCl và MgCl2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 79 . 5 2+ Câu 6: Cho phản ứng sau : M .M là chất khử . Chuẩn bị: 1. Tiến trình bài dạy: 1. người ta thường lót kim loại nào sau đây vào mặt trong của nồi hơi: a/ Cr b/ Zn c/ Mn d/ a.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về kim loại III.Nước Câu 7: Cho Ba tan hoàn toàn trong nước được dung dịch A. NaOH . 2. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Số ptpư hóa học xảy ra là : A. quá trình(1) là quá trình oxi hóa C.M là chất oxi hóa .Dung dịch chứa HCl và Cu(NO3)2 B. trường hợp nào Fe bị mòn: a/ Al – Fe b/ Cr – Fe c/ Cu – Fe d/ Zn – Fe Câu 5 : Cho khí CO2. Số electron hóa trị c.Giáo viện: Bài soạn.Làm các dạng bài tập định lượng. Mục tiêu: 1. Số lớp electron d. D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Tiết 24 +25: HƯỚNG DẪN HỌC SINH TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI TNKQ HÓA VÔ CƠ I. Kĩ năng: . quá trình (1) là quá trình khử B. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: Câu 1: Những tính chất vật lý chung của kim loại như: tính dẻo. tính GV: Yêu cầu học dẫn điện.Số nơtron b.Trong phản ứng này thì : A.M là chất khử. quá trình (1) là quá trình oxi hóa .b. Dung dịch A tác dụng được hết với các chất tan nào trong các trường hợp nào cho sau đây: A. Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức về kim loại.2e = M (1).c đều đúng Câu 4: Khi để các cặp kim loại dưới đây ngoài không khí ẩm. Na2CO3. tính ánh kim được xác định bởi yếu tố nào sau sinh làm bài tập đây: HS: Làm bài a/ Các electron tự do GV: Nhận xét và sửa b/ Các ion dương kim loại sai c/ Các electron tự do và ion dương kim loại d/ Mạng tinh thể kim loại Câu 2: Các nguyên tố nhóm IA trong bảng HTTH có số nào chung? a. tính dẫn nhiệt. 2 B. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Số electron lớp ngoài cùng Câu 3: Để bảo vệ nồi hơi (supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn. bài tập 2. 3 C. 4 D.M là chất oxi hóa . hệ thống câu hỏi. định tính 3. quá trình (1) là quá trình khử D.

Na2CO3. D.34 gam.8. M là kim loại nào trong các kim loại HS: Làm bài cho dưới đây? A. Zn(OH)2 D. Nuớc vôi trong trở nên đục dần. nung nóng chảy .4. điện phân CaCl2 nóng chảy.Al2O3. Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3 cho đến dư D.56 gam. Al. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1. D/.12 gam. B. 1. Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là A. Cho dung dịch chứa 2. C đúng hướng dẫn học sinh Câu 14.78 gam. 1. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là: A.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0. O = 16. C. B. 1. sau đó mới hóa đục Câu 10: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là A. Nước vôi từ trong dần dần hóa đục B/. 2. 4.2. C. B. Al(OH)3 C. 2. Be(OH)2 D. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 80 .6 gam.9 gam kết tủa keo. 0.Al(OH)3 B. Al2O3. sau đó từ đục dần dần hóa trong C/.5M. Phát biểu nào sau đây không đúng? A.Luyện tập: Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững Chữa bài Câu 1. NaNO3 B.42 gam Al2(SO4)3. Điện phân dung dịch CaCl2 B/. ZnO. C. Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho đến dư B. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. Nước vôi hóa đục rồi trở lại trong. BeO. Ca.5 B. D. D. Dùng Kali khử Ca2+ trong dd CaCl2 C/. sau đó từ trong lại hóa đục. 1. Cô cạn dung dịch. Ca(OH)2 . HCl D. 2 và 3 3. Chuyển CaCl2 thành CaO. D/. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư Hoạt động 2: Câu 13 : Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính: GV: Cho HS bài và A.5 và 3. dùng CO khử CaO ở nhiệt độ cao Câu 9: Hiện tượng quan sát được khi dẫn từ từ khí CO 2 (đến dư) vào bình đựng nước vôi trong là : A/.8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3. Be(OH)2 B.48 lít khí (đktc) ở anôt. Zn(OH)2 C.0 gam muối MCl2 thu làm bài được 4. 2.5 C. Mg. B. Cả A. B. Cho từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl cho đến dư C. 3. A. Na2CO3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP C.Be. Lúc đầu nước vôi vẫn trong. Na2CO3 Câu11: Nhóm chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH: A. Be.Zn. Na3PO4 C. 3. C đều phản ứng được Câu 12: Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa ngày càng tăng lên đến tối đa: A. Câu 2: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1.5 D. Al = 27) A. lượng kết tủa thu được là 15. Ba.1.Dung dịch chứa NaOH và Al(NO3)3 D. Al(OH)3 đều bền vững. Củng cố. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 19. Na2SO4 .Dung dịch chứa KCl và NaNO3 Câu 8: Từ dung dịch CaCl2 làm thế nào điều chế được canxi? A/. Na2CO3. Câu 15: Cho 100 ml dung dịch KOH vào 100ml dung dịch AlCl3 1M thu được 3.

Lúc đầu có tạo kết tủa sau đó bị hoà tan B.Tạo kết tủa không bị hoà tan Câu 3.Bằng phương pháp thuỷ luyện. Khi cho dd NH3 từ từ đến dư vào dd Al(NO 3)3 và khi dẫn CO2 từ từ đến dư vào dd KAlO 2 thì cả 2 trường hợp đều có hiện tượng xảy ra là : A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP B.Al2O3. B. Al được sản xuất: A.Bằng cách điện phân Bôxit nóng chảy trong criolit.Al2O3.Bằng phương pháp nhiệt luyện D. Trong công nghiệp. Khi cho dd NaOH từ từ đến dư vào dd AlCl 3 và khi cho dd HCl từ từ đến dư vào dd NaAlO 2 thì cả hai trường hợp đều có hiện tượng xảy ra là: A. C.Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra sau đó tạo kết tủa keo trắng Câu 4. sau đó tạo kết tủa keo trắng C. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 81 .Al2O3.Tạo kết tủa không bị hoà tan B. Al(OH)3 đều tan trong dd Ba(OH)2 D. Al(OH)3 đều không tan trong H2O C.Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra.Lúc đầu tạo kết tủa sau đó bị hoà tan C.Không tạo kết tủa D. Al(OH)3 đều tan trong dd H2SO4 Câu 2.Trong lò cao.Không tạo kết tủa D.

K. Cu. làm tắc các đường ống dẫn nước. Gây ngộ độc nước uống. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm. MgCl2 → Mg + Cl2 D. Al2O3 là oxit lưỡng tính D. Zn + CuSO4 → ZnSO4+ Cu Câu 12: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây? A.CHUẨN BỊ Giáo viện chuẩn bị đề: + Theo đúng tỉ lệ số câu trắc nghiệm trong kì thi tốt nghiệp + Mức độ đạt chuẩn kiến thức và phù hợp với kì thi tốt nghiệp Câu 1: Dãy kim loại nào sau đây đều tan trong nước ở điều kiện thường: A. Al(OH)3 là bazơ mạnh hơn NaOH C. K. D. N2 B. (3) < (4) < (2) < (1). D. D. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 82 . Be. Chỉ có K2Cr2O7 có màu vàng. C. 2AgNO3 + 2H2O → 2Ag + O2 + 2HNO3 C. Ca D. Nh«m có tính khử mạnh hơn Fe B. Cr. Mg. B. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi. 13Na [Ne]3s2 C. điện phân dung dịch KCl. C©u 9: Cã 2 lä kh«ng nh·n. Na. Mg. Cả 2 muối đều có màu vàng. Li C. Dïng dung dÞch Na2CO3 D. Mg. D. Na(2). NO C. NaCl. B. Al(OH) 3 tan trong dung dịch NaOH Câu 6: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về muối K2CrO4 và muối K2Cr2O7 A. Dïng dung dÞch AgNO3 C. D. H·y chän thuèc thö nµo sau ®©y ®Ó nhËn biÕt dung dÞch trong mçi lä: A. 2 2 Mg [Ne]3s 3p 12 C©u 11: Ph¶n øng ®iÒu chÕ kim lo¹i nµo díi ®©y thuéc ph¬ng ph¸p điện phân dung dịch: A. Chỉ có K2Cr2O7 có màu da cam. C. 13Al [Ne]3s23p1 B. Li. B. Fe. N2O D. C + ZnO → Zn + CO B. Cu (3). B. Na. dùng Li khử K+ trong dung dịch KCl. Dïng quú tÝm Câu 10: CÊu h×nh electron nguyªn tö nào sau đây viết đúng: A. Na. Al (4) tăng dần là A. Cs. Mg. C. nguội: A. B. Dïng dung dÞch Ba(OH)2 B. Cr2O3. C. D. CrO3. Chỉ có K2CrO4 có màu da cam. B. nhiệt phân KCl. Ca. Na. FeO. Rb.. 26Fe [Ar]3d6 D. (1) < (2) < (3) < (4). Câu 7: Ag tác dụng với HNO3 đặc tạo ra khí: A. C. NO2 Câu 8: Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là: A. Câu 3: Các kim loại kiềm thổ là: A. C. làm hư hại quần áo. C. (2) < 4) < (1) < (3). Câu 2: Tính khử của: Ca(1). (3) < (4) < (1) < (2). Câu 13: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại K từ KCl là A. Cs B. Ag.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 26 – KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM HÓA VÔ CƠ A –MỤC ĐÍCH: Giúp học sinh tổng hợp được toàn bộ kiến thức vô cơ đã được ôn thông qua bài làm trắc nghiệm B. Câu 5: Ph¸t biÓu nµo díi ®©y lµ sai: A. Be. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Ca. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng. B. điện phân KCl nóng chảy. D. Mg Câu 4: Bình làm bằng kim loại nào sau đây đựng được HNO3 đặc. mçi lä ®ùng 1 dung dÞch kh«ng mµu lµ: NaNO 3.

51g. B. Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. 5. Na. D. Fe = 56.4 gam Ca tan vừa hết trong HCl lần lượt thu được V1 và V2 lít khí H2(đktc). 19. D. d là A. D. Ca = 40) A. C©u 26: Cho 3 dung dịch: HNO3 loãng. Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết A. Fe. I. SO2. CuSO4. AgNO3 và Mg(NO3)2. NH4Cl. 3 Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 4. Zn. B. Giá trị của V là (Giả thiết toàn bộ Ag tạo ra bám vào lá Zn) (cho Zn = 65.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 14: Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. D. O = 16. C. thu được a gam chất rắn. Fe.85 Câu 21: Điện phân nóng chảy 11. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 83 . Giá trị của t là: (cho Cu = 64) A. LiCl. sau t giây thấy khối lượng catot tăng 5. 39. tối giản). V1= 3 V2 . O = 16. 59. Mg.48 lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1 M. Fe2O3. Giá trị của a là (cho: C = 12. D.1 C. Fe.24 lít khí (đktc) ở anot. Sau khi phản ứng kết thúc. 3860. K = 39. V1 so với V2 là: (cho Mg = 24. B. Câu 16: Cho các hợp kim sau: Fe-C (I). V1 = 2V2. B. II. AgNO3 và H2SO4 loãng.5. Dung dịch HNO3dư B. C. D. II và IV. C.1M . C. Rb = 85. Dung dịch AgNO3 dư . Giá trị của a là? (cho C = 12. Ag. AgNO3. D. Trắng. Chất không tác dụng được với cả 3 dung dịch trên là A.12 gam. C©u 15: Có 4 dung dịch là: NaCl. đỏ thẫm. B. B. B. C©u 25: Khí nào sau đây làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh: A. nhận thấy khối lượng lá kẽm tăng 1.5) A. C. đỏ. Zn. c. Câu 22: Cho phương trình hoá học: aCu + bHNO 3→ cCu(NO3)2 + dNO2 + eH2O (a. 300 ml. B. c. 9. D. Câu 18: Điện phân (điện cực trơ) dd muối Cu(NO3)2 với dòng điện cường độ 4A. Fe. Cu. C. C. D. FeCl3 và AgNO3. Tổng các hệ số b. C. Cu-Fe (II). Ba(NO3)2. H2S. 7. Ni. D. Na. Sn-Fe (IV). NaOH Câu 27: Các chất tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch Cu(NO3)2 là: A. Câu 17: Ngâm một lá Zn trong V ml dung dịch AgNO3 0. Ba = 137) A. C. Ni. NaNO3. FeCl3. 78 g. B. Cu. HCl. Câu 24: Fe(OH)2 có màu: A. B. C. thu được 2. Câu 23: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là A. C. CO2. CuO. xanh đậm. 6. thu được a gam kết tủa. 8. 60 g. II và III. C. Mg = 24. III và IV. 111 g. Câu 29: Dung dịch muối Fe(II) tác dụng với kim loại nào dưới đây? A. Na = 23. Fe3O4. D. Dung dịch NaOH dư. 100 ml. D. FeO. V1= 5 V2 . Na. III và IV. d . C. Cu = 64) A. B. D. KCl. nâu. I. AlCl3. Zn-Fe (III). NaCl. B. HCl và FeCl3. 1930. Cl = 35.8 lít CO(đktc). Công thức của muối là: (cho Li = 7. 400 ml. NH3. V1 = V2. D. 2895. 57 g. 5790. RbCl. 5 B.7 gam muối clorua của một kim loại kiềm . hơi xanh. b. Câu 19: Cho 2. Ag = 108) A. C. Al.4 B. C. 200 ml.4 gam Mg và 2. Dung dịch BaCl2 dư D. I. B. Câu 28: Để khử hoàn toàn 90 g hỗn hợp gồm CuO.7 D. MgO cần dùng vừa đủ 16.e là các số nguyên.

Sau phản ứng. khi cô cạn dung dịch thu được a gam hỗn hợp muối sunfat khan Giá trị của a là (cho: H = 1. C©u 33: Khí CO2 có lẫn tạp chất là khí SO2. D. Câu 32: Fe(OH)3 có màu: A. (2) > (1) > (4) > (3). Cu = 64) A. B. O = 16. D. Fe. Sn. Fe2O3. (2) > (3) > (4) > (1). MgO. KCl. 30 g D. 62 g. 60 g C. AgNO3 và H2SO4 loãng. (2) > (4) > (1) > (3). Fe. 34 gam. MgO cần dùng vừa đủ 11. B. Cu. CuSO4. Cr. Cu = 64) A. D. B. C. BaCl2. C. Ag. Na. NaNO3. Fe. Cr. đỏ. Al. B. ZnCl2 và FeCl3. Câu 31: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. Al (4) gảm dần là A. xanh đậm. Câu 40: Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. H2SO4 loãng và AlCl3. Fe = 56. Fe. C. C.2 lít CO(đktc). C. Giá trị của a là (Cho: C = 12. D. Trắng. Ba. D. B. Cu (3). Chất tác dụng được với cả 3 dung dịch trên là A. 52 g B. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 84 . AgNO3 và Mg(NO3)2. Ag. Dung dịch KOH dư. hơi xanh. Na. Câu 38: Dãy các kim loại tác dụng được với HCl và khí clo cho 2 muối khác nhau là: A. C. (1) > (2) > (3) > (4). B. AgNO3. Câu 37: Dung dịch muối Fe(III) không tác dụng với kim loại nào dưới đây? A. B. Zn. C. nâu. D. Dung dịch Ba(OH)2 dư. Ni. Mg. C©u 34: Cho 3 dung dịch: H2SO4 loãng. Cr. Fe. S = 32. Mg = 24. Để loại trừ tạp chất SO2 cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch nào sau đây: A. thu được a gam chất rắn. Fe. Zn. Câu 39: Tính khử của: Ca(1). HCl. Fe = 56. xanh nhạt. B. Fe. O = 16. Mg = 24. 38 gam. CuO trong 250 ml axit H2SO4 1M (vừa đủ). 36 gam. B. Al. Mg. Dung dịch NaOH dư. Dung dịch Br2 dư. D. C. FeO. Na(2).TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 14 gam hỗn hợp gồm Fe2O3. Câu 35: Các chất không tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch Cu(NO3)2 là: A. C. D. Fe3O4. D. 40 gam. D. Câu 36: Để khử hoàn toàn 60 g hỗn hợp gồm CuO. C. B. Cu.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 27. etyl axetat. 1. D. B. B. D. C2H5NH2. Ca(OH)2. Ba(OH)2. Fe3O4. Fe. Ca và Mg. D. Fe. NH3. Fe(OH)3. Câu 5: Cho dãy các chất: C 2H5NH2.01 mol khí H 2. dùng kim loại Na khử ion Mg2+ trong dung dịch MgCl2. D. kết tủa màu xanh lam. K.7 gam. Câu 9: Cho 8. B. D. B. xenlulozơ. Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là A. D. B. Ca. B. Al. Câu 8: Hai kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là A. CH3NH2. D.4gam và 6. 3. Câu 2: Công thức hoá học của sắt (II) hidroxit là A. Câu 10: Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp A. glucozơ. Cr(OH)3. B. C6H5NH2. thu được 0. 1.1gam. C. B. Na và Be. C.3gam. Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là A. C. NH3. Mg.37gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư). kết tủa màu nâu đỏ. C. kết tủa màu trắng hơi xanh.2 gam và 7. C. Fe(OH)2. ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2011-2012 Môn: Hóa học (Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 85 . kết tủa màu trắng hơi xanh. D. NaOH.LÀM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP A –MỤC ĐÍCH: Giúp học sinh tổng hợp được toàn bộ kiến thức hóa học (chủ yếu lớp 12) đã được ôn thông qua bài làm trắc nghiệm B. Kim loại M là A. C. C. Na và Mg. Al.8gam và 7. thu được 0. B. D. Câu 7: Cho 1. điện phân dung dịch MgCl2. FeO. C. CH3NH2. C6H5NH2 (anilin). 2.2 mol khí H2. glixerol. Câu 6: Hợp chất có tính lưỡng tính là A. sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ. Be và Mg. C.5gam.CHUẨN BỊ Giáo viện chuẩn bị đề: + Theo đúng tỉ lệ số câu trắc nghiệm trong kì thi tốt nghiệp + Mức độ đạt chuẩn kiến thức và phù hợp với kì thi tốt nghiệp SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI ( Đề chính thức) Đề thi gồm: 04 Trang Họ và tên :……………………………………… Líp: Câu 1: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện A. C. Câu 3: Cho dãy các kim loại: K. Ba.9 gam hỗn hợp trên lần lượt là A. điện phân MgCl2 nóng chảy. Ca. Khối lượng của Mg và Zn trong 8. dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao. Sr. Câu 4: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được A. D. B.6gam và 5.9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng( dư). Ca.

D. D. Na2SO4 và HCl B. C. metyl. D. 2. Câu 20: Cho dãy các chất: H 2NCH2COOH. Câu 21: Chất hóa học nào sau đây dùng để tạc tượng. Câu 25: Axit amino axetic ( H2NCH2COOH) tác dụng được với hai dung dịch A. CH3COOH. C. C. 0. B.0 gam. NaNO3 và Na2CO3. Sau phản ứng thu được 33. D. glixerol. Câu 24: Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng).6 gam chất rắn. Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. CaO. etanol. CH3ONa và HCOONa. D.88. Câu 16: Chất có chứa nguyên tố nitơ là A. 59. Thạch cao nung. phenol. B. +1. cocain. MgO. Giá trị của V là A. B. Câu 28: Ở nhiệt độ cao. B. B.672. D. B. 1. 3s23p2. C. C. C. 3s23p1. C. C4H8O2. C2H5COOCH3. NaOH và Na2CO3. +6. B. D.6 gam H2O. 0.2. B. 3s23p3. glucozơ. C. FeCl2 và ZnCl2. Câu 19: Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là A. D.336. C. 3s13p2.48 lÝt khÝ CO2 (®ktc) vµ 3. HCOONa và CH3OH. CH3COOC2H5. Câu 14: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là A.896. BaO. poli (vinyl clorua) (PVC) C. C3H6O2. Câu 13: §èt ch¸y hoµn toµn 6 gam mét este X thu ®îc 4. +6. heroin. A. C. +2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 11: Cho hỗn hợp kim loại gồm 5. thu được 80gam kết tủa. ở đktc). 46. D. +3. D. Câu 18: Hoà tan 0. D. Câu 12: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit: A. FeCl3 và AgNO3. C. Giá trị của m là A. MgSO4 và ZnCl2. poli etylen (PE) Câu 27: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO.05gam. Câu 23: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là A. Fe2O3. B. D. 34. D. +6. C«ng thøc ph©n tö cña X lµ A. C. nicotin. Câu 17: Chất béo là trieste của axit béo với A. CrO3. Thạc cao khan. C4H6O2. 3. D vôi tôi. sinh ra V lít khí NO2 ( sản phẩm duy nhất. +6. C. Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là A. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn còn lại là A. C2H5NH2.amin. B. CH3COONa và CH3OH. B. CH3COOCH3. Fe2O3. C6H5NH2. D. C. B. 2. etylen glicol. C2H4O2. B.4 gam Al và 2. 36. poli (metyl metacrylat). sinh ra các sản phẩm hữu cơ là A. +2. 0.4. HCOOH và CH3Ona. B.56 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư). +4. D. C. Câu 26: Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là A. AlCl3 và HCl. K2O. K2O. CH2=CHCOOCH3.16. 5. Câu 22: Các số oxi hoá phổ biến của crom trong các hợp chất là A. C. 4. saccarozơ. bó nột khi gẫy xương: A.7gam. B. thạch cao sông B.3 gam Na tác dụng với nước dư. +2. Câu 29: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu Người soạn: Ngô Minh Ngọc 86 . Na2O. NaOH và NaNO3.224. B. poli (phenol-fomanđehit). Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư. D. 0. Al khử được ion kim loại trong oxit. 2. D. +3. cafein. 4. C. Câu 15: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al ( Z= 13) là A.3gam. +4. xenlulozơ.

Ag.950gam.425gam.6. C. Câu 31: Dãy kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc. B. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 87 . B. B. xenlulozơ.475gam. C. Cu. Au. Câu 30: Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là A. D.2gam. đỏ. C. D. Fe. 3. Câu 34: Cho dãy các chất: NaOH. D. C. 4. B. C. 12. Câu 39: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. KCl.3gam. NaCl. Khối lượng muối CH3COONa thu được là A. Khối lượng muối phenylamoniclorua ( C6H5NH3Cl) thu được là A. Ag. Chất trong dãy phản ứng được với dung dịch BaCl2 là A. Fe. HOOC-CH2-CH(NH2)-CH2-COOH Câu 40: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch A. H2N-CH(CH3)-COOH. C. Fe. Na2SO4. đisaccarit. 6. tơ tằm. D. Câu 37: Cho dãy các chất: glucozơ. 19. KNO3. C. D. Au. B. vàng. B. 25. tơ visco. Al. C. polisaccarit. B. C. C. NaNO3. KOH. metyl axetat. D. 1.8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư). Câu 33: Glucozơ thuộc loại A. Fe. 2.1gam. 4. Cr. D. Cr. H2N-CH2-CH(NH2)-CH2-COOH D. Al.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP A. Cu. C. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là A. NaOH. Ag.4gam. NaCl. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là A. NaNO 3.1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Câu 35: Cho 8. Mg. Câu 38: Cho 0. Cr. B. metyl amin. C. Mg. Fe. B. 12. B. Al. tím. Câu 36: Cho dãy các kim loại: Ag.900 gam . Au. nguội là A. Al. Al. polime. D. tơ nilon-6. monsaccarit. Na2SO4. tơ nitron. đen. D. Câu 32: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là A. H2N-CH2COOH B. 8. K2SO4. B. D. đun nóng. 16. D.

22. e là những số nguyên đơn giản nhất. C2H5COOCH3 B. hấp thụ hoàn toàn khí sinh ra vào nước vôi trong có dư thu được 20 gam kết tủa. CH2=CHCOOCH3 Câu 9: Lo¹i t¬ nµo dưíi ®©y thưêng dïng ®Ó dÖt v¶i. Mg. CH3COOC2H5 C. 11. 8.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 28. H = 1. 6 B. T¬nilon-6. may quÇn ¸o Êm hoÆc bện thµnh sîi "len" ®an ¸o rÐt ? A. 13 B. Al khử được ion kim loại trong oxit A.48 C. 3. Ag. Al. 5 Câu 3: Nhận định nào sau đây là đúng? A.25 B. từ câu 1 đến câu 32) Câu 1: Ở nhiệt độ cao.336 lít khí hiđro (ở đktc). Li C. 4. T¬ nitron D.69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). Na B. 3 D.CHUẨN BỊ Giáo viện chuẩn bị đề: + Theo đúng tỉ lệ số câu trắc nghiệm trong kì thi tốt nghiệp + Mức độ đạt chuẩn kiến thức và phù hợp với kì thi tốt nghiệp SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI ( Đề chính thức) Đề thi gồm: 04 Trang ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2009-2010 Môn: Hóa học (Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề) Mã đề thi: 132 Họ và tên thí sinh:……………………………………… Số báo danh:…………………………………………… PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu. Số kim loại tác dụng được với dung dịch H 2SO4 loãng là: A. Ca = 40) A. 14. Cr2O3 là oxit bazơ Câu 4: Cho 0. Cu. Na = 23.4 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng dư.LÀM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP A –MỤC ĐÍCH: Giúp học sinh tổng hợp được toàn bộ kiến thức hóa học (chủ yếu lớp 12) đã được ôn thông qua bài làm trắc nghiệm B.5 Câu 6: Hòa tan 22. Giá trị của m là (Cho C=12. Zn.96 Câu 7: Cho phản ứng: a FeO + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a. Rb = 85. BaO B. nhiệt phân MgCl2 D. 12 D. c. 2. O =16. Cr2O3 và CrO3 đều là oxit lưỡng tính C. CrO3 là oxit axit D. d.36 B. 5 Câu 8: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là A. ở đktc). điện phân dung dịch MgCl2 B. Rb D. K2O Câu 2: Cho các kim loại: Fe. K Câu 5: Cho m gam Glucozơ lên men với hiệu suất 80%. điện phân MgCl2 nóng chảy C. 4 C. Tổng (a+b) bằng A. Sau phản ứng thu được 0. CrO3 có tính khử mạnh B. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất.24 D.5) A. Fe2O3 C. MgO D. Kim loại kiềm là (Cho Li = 7. dùng kali khử ion Mg2+ trong dung dịch Người soạn: Ngô Minh Ngọc 88 . 45 C.4 D. T¬ lapsan C.6 Câu 10: Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp A. Giá trị của V là (Cho Fe = 56) A. T¬ capron B. CH3COOCH3 D. K = 39. 6 C. b.

ta có thể dùng phản ứng của chất này với A.60 gam D. ancol etylic. ZnCl2. H2N.CH2-CONH. Al B. NH3.5 gam D.6 gam và 5. C6H5NH2. FeSO4 và H2SO4 D. dung dịch NH3 B. 12. thu được 0. CH3NH2 . Al Câu 21: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit A.CH2 . C2H5NH2 2+ Câu 12: Cation M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. H2N-CH2-CONH-CH2CONH-CH2COOH Câu 22: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. 2 C. H2N. C2H5NH2. Fe D. dd KOH và CuO C.8 gam và 7. NH3. C6H5NH2 D. CH3NH2. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (cho H = 1. Dd NaOH và dd NH3 D. dung dịch H2SO4 C. H2N.2 gam và 7.40 gam C. Cr(OH)3 và Al2O3 B. C2H5NH2 B. Fe2(SO4)3. 25. 11.COOH D. C15H31COOH và glixerol B.00 gam NaOH thu được dung dịch X.9 gam hỗn hợp bột Mg. Al. Al.CH2-CONH.CH2-CH2 –COOH C. Cr và Cr2O3. Al2(SO4)3 và Al(OH)3 D. O = 16. dd KOH và dd HCl Câu 18: Khi cho bột Fe3O4 tác dụng hết với lượng dư dung dịch H 2SO4 đặc. Na =23. NH3. Mg B. Fe.50 gam Câu 15: Hợp chất không phản ứng được với dung dịch NaOH là A. tạo kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần C. Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Mg.2 mol khí H2. AlCl3 có thể dùng A. 10. Ca C. Số chất có thể phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là: A. CH3NH2. 1. lòng trắng trứng. CH3COOC2H5 C. Fe2(SO4)3.7 gam C. Al. dung dịch NaOH D. Mg = 24) A.24 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8. 1 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 89 . S = 32) A. 1.4 gam và 6. Na Câu 13: Hai chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính A. xuất hiện kết tủa trắng B. Mg D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 11: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần của lực bazơ là A. Al và Al2(SO4)3 Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 2. 4 D. Mg.9 gam hỗn hợp trên lần lượt là (Cho Zn = 65. 2. C2H5NH2 B. FeSO4 và H2SO4 B. C17H35COOH và glixerol C. C2H5NH2. M là A. FeSO4 và H2SO4 Câu 19: Dẫn từ từ khí CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng A.CH(CH3)-COOH B. CH3NH2 C. C6H5NH2. C. natri axetat. tạo bọt khí và kết tủa trắng D. Fe C. 3 B. H2NCH2COOH D. Khối lượng của Mg và Zn trong 8. có bọt khí bay ra Câu 20: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử giảm dần từ trái sang phải là: A. C17H35COONa và glixerol D. dung dịch Na2SO4 Câu 24: Cho các chất Glixerol. nóng thu được dung dịch chứa A. 3.20 gam B.CH2. Fe2(SO4)3 và H2SO4 C.1 gam Câu 17: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính. NH3. Fe.CH2-CONH. Mg.3 gam B. C15H31COONa và etanol Câu 23: Để phân biệt 3 dung dịch loãng: NaCl. dd HCl và dd Na2SO4 B. C6H5NH2. dung dịch glucozơ. CH3CH2COOH Câu 16: Cho 8.

tinh bột. ë catot x¶y ra qu¸ tr×nh khö nưíc thµnh H2. 16. Fructozơ. 32. C2H5OH D. Glucozơ. FeCl3 và AgNO3 B. FeCl2 và ZnCl2 Câu 35: Polietylen có phân tử khối trung bình 28000. Tinh bột. Glucozơ. Fe = 56) A. C2H5COO C2H5 C. ë anot x¶y ra qu¸ tr×nh oxi ho¸ ion Cl.095 gam PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc phần II) Phần I: Theo chương trình chuẩn ( 8 câu. 5 C.015 mol FeCl 2 trong kh«ng khÝ. 1000 D. saccarozơ.7 gam este no. Hệ số polime hóa là (Cho: H = 1.60 gam D. C6H5NH2 B. Câu 28: Nhóm chất nào sau đây đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân? A. C =12.30 gam Câu 38: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. Glucozơ. protein. saccarozơ B. axit aminoaxetic Câu 29: Cặp chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương? A. ë anot x¶y ra qu¸ tr×nh oxi ho¸ nưíc thµnh O2. saccarozơ. 100 B. AlCl3 và HCl C. CH3COOCH3 Câu 26: Kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc. nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH là A. etylaxetat B. Khi c¸c ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn th× khèi l ưîng kÕt tña thu ®ưîc b»ng: (Cho : H = 1. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 25: Cho 3. 2000 C. Dung dịch nước brom C.15 gam B.3 gam ancol etylic. 200 Câu 36: Để phân biệt CO2 và SO2 thì cần dùng thuốc thử nào? A. Glucozơ.z D.thµnh Cl2. đơn chức.605 gam D. C = 12. màu da cam sang màu vàng Người soạn: Ngô Minh Ngọc 90 . CH3NH2 C. Cu D. 8. saccarozơ C. Dung dịch Ca(OH)2 B. Sn bị ăn mòn điện hóa D.5) A. 1. B. 1. mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH. không màu sang màu vàng D. O = 16. Glucozơ. không màu sang màu da cam C. 3 B. màu vàng sang màu da cam B. Al C. thu được muối và 2. N = 14 Cl = 35. sẽ xảy ra quá trình A.63 gam C. Mg B. 1. Khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. C = 12) A. Dung dịch Ba(OH)2 D. Fe bị ăn mòn hóa học B. anđehit axetic D. Sn bị ăn mòn hóa học C.350 gam B. Công thức của este là (Cho H = 1. C2H5COOCH3 D. O = 16) A. 13. HCOOC2H5 B. protein D. Fe bị ăn mòn điện hóa Câu 31: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. glixerol C. MgSO4 và ZnCl2 D. ë catot x¶y ra qu¸ tr×nh khö ion Na+ thµnh Na. Dung dịch NaOH Câu 37: Cho 9. Glucozơ.00 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl dư. từ câu 33 đến câu 40) Câu 33: Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A.05 gam C. NaCl Câu 32: Thªm dung dÞch NaOH dư vµo dung dÞch chøa 0. Ag Câu 27: §iÖn ph©n dung dÞch NaCl cã mµng ng¨n vµ ®iÖn ph©n NaCl nãng ch¶y cã ®iÓm gièng nhau lµ A. tinh bột Câu 30: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát tới lớp sắt bên trong. 1. 2 Câu 34: Hai dung dịch đều phản ứng với kim loại Cu là A. 4 D.

-------------------------------------------------. Al=27) A. CH3COONa và CH2=CHOH C. Giá trị E là A. 0. Câu 45: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được A. D. MgCO3 và CaO D. xenlulozơ B.44 gam. Na2CO3. Mặt khác. Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm A.63 V. không màu sang màu vàng B. C2H5COONa và CH3OH Câu 44: HÊp thô khÝ CO2 vµo dung dÞch NaOH ng ưêi ta thu ®ưîc dung dÞch X.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 39: Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg 2+. CH3 – CH (NH2) – COOH. C. Cl =35. màu vàng sang màu da cam Câu 43: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH.42 gam. glixerol D.39 V D.76 V. dung dịch NH3 Câu 47: X là 1 α -amioaxit mạch thẳng.thu được chất rắn Y. Ca2+ và HCO3.01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0. 2. Biết rằng: 0.125M thu được 1.43 vµ 1. D. Thµnh phÇn cña X cã c¸c chÊt tan lµ: A. dung dịch HCl C. NaHCO3.COOH. MgCO3 và CaCO3 B. etyl axetat Câu 46: Để nhận ra 3 chất rắn là Mg. C.87 gam hçn hîp Al vµ Mg vµo 200 ml dung dÞch chøa 2 axit HCl 1M vµ H2SO4 0. Câu 48: Cho 3. MgO và CaCO3 Câu 40: Glucozơ và Fructozơ đều thuộc loại A. CH2=CHCOONa và CH3OH B. dung dịch NaOH B. NaHCO3 B. Na2CO3. đisaccarit D. không màu sang màu da cam D. B. monosaccarit Phần II: Theo chương trình nâng cao (8 câu. Polime C. H2N-[CH2]4 – CH (NH2) . N =14 . từ câu 41 đến câu 48) 0 0 EZn Câu 41: Biết suất điện động chuẩn của pin EZn − Pb = 0.87 gam hỗn hợp lÇn lưît lµ (Cho: Mg=24.45 vµ 1. -0. 1.13 V B.COOH.COOH. MgO và CaO C. HOOC-[CH2]2 – CH(NH2) . polisaccarit B.0. CH3COONa và CH3CHO D.75 gam.12 vµ 1. nước D. glucozơ C. 3.94 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được 3. -1. Khèi lưîng cña Al vµ Mg trong 3.835 gam muối. D.75 gam. X võa t¸c dông víi dung dÞch BaCl 2 võa t¸c dông víi dung dÞch KOH.12 vµ 0. C. Công thức cấu tạo của X là (Cho: H=1. 2.5M thu ®ưîc dung dÞch B vµ 4.HẾT ---------- 0 Pb 2 + / Pb Người soạn: Ngô Minh Ngọc 91 . thế điện cực chuẩn 2+ / Zn = .5) A. màu da cam sang màu vàng C. Na = 23.368 lÝt H 2( ®ktc). B.82 gam muối. 2. Al. sản phẩm thu được là A. nếu cho 2.13 V Câu 42: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dd K2Cr2O7 thì màu của dung dịch chuyển từ A. NaOH. NaOH. Na2CO3. Al 2O3 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chỉ cần một thuốc thử là A. C=12. O=16. H2N – CH2 .39 V C.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP ĐÁP ÁN Câu 1 Đáp B án Câu 20 Đáp B án câu 39 Đáp B án 2 B 21 D 40 D 3 C 22 C 41 D 4 A 23 A 42 B 5 D 24 A 43 C 6 D 25 A 44 A 7 A 26 B 45 B 8 D 27 D 46 A 9 C 28 A 47 C 10 B 29 C 48 D 11 D 30 D 12 13 C A 31 B 32 C 14 C 33 C 15 A 34 A 16 C 35 C 17 D 36 B 18 B 37 D 19 B 38 A Người soạn: Ngô Minh Ngọc 92 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful