TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Ngày soạn 29/03/2012 Ngày giảng 03/04/2012 05/04/2012 06/04/2012 Lớp 12A6 12A7 12A4

TIẾT 1: PHƯƠNG PHÁP LÀM NHANH BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Nhận dạng bài tập trắc nghiệm - Một số phương pháp giải nhanh trắc nghiệm - Các công thức tính nhanh trong giải bài tập hóa học 2. Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng nhận dạng bài tập trắc nghiệm - Kĩ năng giải nhanh bài tập trắc nghiệm 3. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Chuẩn bị: 1. Giáo viện: Bài soạn, hệ thống câu hỏi, bài tập 2. Học sịnh: Một số phương pháp giải nhanh thông dụng: Định luât bảo toàn khối lượng, bảo toàn electron III. Tiến trình bài dạy: 1. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. Nội dung bài mới:

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

1

Hoạt động của thầy Nội dung và trò TRƯỜNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 1:THPT HOÀNG I. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng (15 phút) I.1) Nguyên tắc của phương pháp này khá đơn giản, dựa vào định luật GV: Yêu cầu học bảo toàn khối lượng: “Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng sinh nhắc lại nội tổng khối lượng các chất tạo thành trong phản ứng”. dung định luật bảo Cần lưu ý là: không tính khối lượng của phần không tham gia phản ứng toàn khối lượng cũng như phần chất có sẵn, ví dụ nước có sẵn trong dung dịch. HS: Trả lời Khi cô cạn dung dịch thì khối lượng muối thu được bằng tổng khối lượng GV: Nhận xét, đưa ra các cation kim loại và anion gốc axit. những lưu ý khi áp dụng bảo toàn khối I.2) Các ví dụ minh họa lượng Câu 1: Cho 8 gam hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe tác dụng hết vơi dd HCl Giáo viên đưa ra ví thấy thoát ra 5,6 lít H2 (đktc). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là dụ minh họa. A. 22,25 g.B. 22,75 g. C. 24,45 g. D. 25,75 g. Học sinh: Vận dụng Giải: Đặt công thức chung của kim loại là R phương pháp để giải R + 2HCl → RCl2 + H2 nhanh nHCl = 2nH 2 = 0,5 mol Giáo viên: Gọi học m 2 = m + m - m 2 = 8 + 0,5x36,5-0,25x2=25,75g RCl R HCl H sinh nhận xét và Câu 2: Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, bậc một tác dụng vừa đủ với chữa cho học sinh dung dịch HCl 1,2 M thì thu được 18,504 gam muối. Thể tích dung dịch trong lớp hiểu HCl phải dùng là A. 0,8 lít. B. 0,08 lít. C. 0,4 lít. D. 0,04 lít. Giáo viên: Gọi một học sinh đứng tại chỗ trả lời câu 2 Học sinh: Trả lời Giáo viên: Nhận xét và bổ sung Hoạt động 2 (25 phút) Giáo viên: Đặt vấn đề, sau đó đưa ra công thức tính nhanh II. Một số công thức tính nhanh trong bài tập trắc nghiệm II.1. Công thức *) Khi cho kim loại tác dụng với H2O; axit; dd bazơ → H2
2 nH 2 với a là hóa trị của kim loại a *) Kim loại tác dụng với HCl → muối + H2

nKL =

mmuối = mkl + 71.nH *) Kim loại tác dụng với H2SO4 loãng → muối + H2 Học sinh: Nghe mmuối = mkl + 96.nH giảng và ghi bài *) Oxit kim loại tác dụng với HCl → muối + H2O mmuối = moxit + 55.nH O = moxit + 27,5.nHCl (nHCl = 2nH O ) *) Oxit kim loại tác dụng với H2SO4 loãng → muối + H2O mmuối = moxit + 80.nH SO 4 Giáo viên đưa ra ví II.2. Ví dụ minh họa dụ minh họa. Câu 3: Hòa tan 1,1 gam hỗn hợp Fe và Al trong dung dịch H2SO4 loãng dư, Học sinh: Dựa vào thu được 896 ml khí H2 (đktc). % theo khối lượng của Fe và Al lần lượt là các công thức tính A. 26,36% và 73,63%. B. 50,91% và 49,01%. nhanh, làm các ví B, 76,36% và 23,64%. D. 40% và 60%. dụ Câu 4: Cho 11 gam hỗn hợp kim loại Fe và Al tác dụng hết với dd H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đktc). Sau khi cô can dd thu được 49,4 gam 2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc
2 2 2 2 2

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Hoạt động 3: Bài tập áp dụng III- Bài tập vân dụng Câu 8: (TN -2007) Cho 0,69 gam một kim lọai kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim lọai kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85) A. Na B. Li C. K D. Rb Caâu 9: Cho 10 gam hoãn hôïp goàm Fe vaø Cu taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 loaõng (dö). Sau phaûn öùng thu ñöôïc 2,24 lít khí hiñro (ôû ñktc), dung dòch X vaø m gam chaát raén khoâng tan. Giaù trò cuûa m laø (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64) A. 6,4 gam B. 5,6 gam C. 4,4 gam D. 3,4 gam. Câu 10: Cho 1,4 gam kim loại R tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 0,56 lít H2 (đktc). Kim loại R là A. Fe (56). B. Mg (24). C. Al (27). D. Zn (65). Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của các kim loại hoá trị (I) và muối cacbonat của kim loại hoá trị (II) trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc). Đem cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan? A. 13 gam. B. 15 gam. C. 26 gam. D. 30 gam. Câu 12: (Đại học khối a-2007) Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe 2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A. 6,81 gam. B. 4,81 gam. C. 3,81 gam. D. 5,81 gam. Câu 13: Cho 4,8 gam kim loại R tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 4,48 lít H2 (đktc). Kim loại R là A. Fe (56). B. Mg (24). C. Al (27). D. Zn (65). Câu 14: Cho 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm I A ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối tan. Tên hai kim loại và khối lượng m là A. 11 gam; Li và Na. B. 18,6 gam; Li và Na. C. 18,6 gam; Na và K. D. 12,7 gam; Na và K. Câu 15: Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H 2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam. Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là bao nhiêu? A. 0,1 mol. B. 0,15 mol. C. 0,4 mol. D. 0,2 mol. Ngày soạn Ngày giảng Lớp 31/03/2012 08/04/2012 12A4 08/04/2012 12A6 08/04/2012 12A7 TIẾT 2+3: ÔN TẬP LÝ THUYẾT VỀ ESTE - LIPIT I. MUÏC TIEÂU: 1. Kiến thức : Học sinh được ôn tập lại toàn bộ kiến thức cơ bản về este – lipit: Khái niêm, công thức tổng quát, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí, tinhs chất hóa học, điều chế 2. Kĩ năng − Viết được công thức cấu tạo của este có tối đa 4 nguyên tử cacbon. − Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của este no, đơn chức. − Phân biệt được este với các chất khác như ancol, axit,... bằng phương pháp hoá học.

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

3

TIEÁN TRÌNH BAI DAÏY: 1. Nội dung bài giảng: Hoạt động 1: Lý thuyết về este và lipit Giáo viên: Yêu cầu học sinh điền thông tin vào bảng Học sinh : Điền thông tin vào bảng Este Lipit – Chất béo . 2. Trọng tâm − Đặc điểm cấu tạo phân tử và cách gọi tên theo danh pháp (gốc – chức) − Phản ứng thủy phân este trong axit và kiềm.Công thức chung của este đơn chức : .Chất béo là trieste của glixerol với axit Khái ' béo (axit béo là axit đơn chức có mạch RCOOR . III.Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl . tan nhiều trong dung môi hữu cơ . somgKOH so gam chat beo Danh pháp Các chất béo thường gặp Tên gọi =Tên gốcR . +Tên gốc axit (RCO) (C15H31COO)3C3H5 tripanmitin Chất + at béo no (C17H35COO)3C3H5 tristearin CH3COOCH3 metyl axetat (C17H33COO)3C3H5 triolein Chất béo ko HCOOC2H5 etyl fomat no CH3COOC2H5 etyl axetat CH3COOCH=CH2 vinyl axetat Người soạn: Ngô Minh Ngọc 4 . 3.R 3 Este no đơn chức: CnH2nO2 (n ≥ 2) Công thức cấu tạo: CH2 . được este.Chỉ số axít của chất béo: là số miligam KOH dùng để trung hoà lượng axit tự do trong 1 gam chất béo H+ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Chỉ số axit = este tổng quát: RCOOR . kieåm dieän.O .CO .R Công thức trung bình: ( RCOO)3C3 H 5 . 2 Este đơn chức: CxHyO2 (y ≤ 2x) CH .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ − Vận dụng kiến thức đã họ để viết phương trình và phân biệt được dầu ăn và dầu bôi trơn 3.O . OÅn ñònh lôùp: Chaøo hoûi. (Tạo từ axit RCOOH và ancol niệm cacbon dài. không phân nhánh).R R’OH + RCOOH ¬  RCOOR’ + H2O.CO .O . không hòa tan trong nước. Kieåm tra baøi cuõ: Khoâng kieåm tra. IV. R’COOH) 1  → CH2 . PHÖÔNG PHAÙP: Neâu vaán ñeà + ñaøm thoaïi + hoaït ñoäng nhoùm.Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì tế bào sống.CO .

là este của axit axetic. 2. C. 5. B. 4. B. CH3COONa và C2H5OH.Phản ứng thủy phân + Môi trường axit:  → RCOOH + R’OH. 5. HCOOCH=CH2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ . CH3COOC2H5. ancol đơn chức. (tham gia phản ứng mất màu nước Br2) Hoạt động 2: Trắc nghiệm về este và lipit Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. B. D. B. HCOONa và CH3OH. CH3COOCH3. phenol. D. D.Phản ứng hidro hóa chất béo lỏng (chuyển chất béo từ lỏng thành rắn) H+ to to Tính chất hóa học . 5. D. C2H5COOCH3. HCOOC2H5. Câu 5: Chất X có công thức phân tử C3H6O2. 4. etyl axetat. CH3COONa và CH3OH. HCOOCH3. CH3CHO. HCOOCH3. B. 6. D. CH3CH2OH. 3. C. CH3COOCH3.Môi Trường bazơ (P/ư xà phòng hóa) ( RCOO)3C3 H 5 + 3NaOH  → 3 RCOONa + C3H5(OH)3 (glixerol) Phản ứng không thuận nghịch . 3. B. 3. B. Câu 6: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. C2H3COOC2H5. D. B. CH3COOC2H5. Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. HCOOC2H5. D. Phản ứng không thuận nghịch H + GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP . sản phẩm thu được là A. CH3COOH. HO-C2H4-CHO. D. este đơn chức. C. metyl axetat. + Phản ứng trùng hợp. Ngoài ra este còn có tính chất của gốc hiđrocacbon và của gốc axit ví dụ: este của axit fomic (RCOOR . C. Câu 7: Este etyl axetat có công thức là A. B. CH3COOCH=CH2. HCOONa và C2H5OH. Câu 10: Thủy phân este X trong môi trường kiềm. 4. B.Phản ứng thủy phân. D. 4. ) có tính chât của anđehit (tham gia phản ứng tráng gương mất màu nước Br2) Ni (C17 H 33COO)3 C3H 5 +3H 2  →(C17 H 35COO) 3 C3 H 5 Ngoài ra chất béo còn có tính chất của gốc hiđrocacbon. C2H5COOH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A.  → 3 RCOOH + ( RCOO) 3C3 H 5 + 3H2O ¬  C3H5(OH)3 (glixerol) Phản ứng thuận nghịch . C. C. glixerol. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 5 . thu được natri axetat và ancol etylic. propyl axetat. CH3COOCH3. Câu 4: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. C. Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 2. C. C. 3. Câu 9: Este etyl fomiat có công thức là A. C. C. RCOOR’ + H2O ¬  Phản ứng thuận nghịch + Môi Trường bazơ (P/ư xà phòng hóa): RCOOR’ + NaOH  → RCOONa + R’OH. B. Câu 12: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. C. 5. Tên gọi của X là A. CH2=CHCOOCH3. Câu 11: Este metyl acrilat có công thức là A. metyl propionat. 2. CH3COOCH3. B. Câu 8: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. Công thức của X là A. D. D. D.Phản ứng ở gốc hidrocacbon không no : + Phản ứng cộng.

yêu cầu học sinh về nhà làm. giờ sau luyện tập Người soạn: Ngô Minh Ngọc 6 .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 3: Củng cố và bài tập về nhà Củng cố: Giáo viên cung cố lại các kiến thức quan trong trong tiết dậy Bài tập về nhà: Giáo viên phát phiếu học tập trắc nghiệm về este – lipit.

Triolein. D. stearic *) Tính chất vật lý: Câu 7: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là A. Câu 5: Este etyl axetat có công thức là A. CH3COOH. etyl axetat. CH3CHO. D. HCOOC2H5. B. thu được natri axetat và ancol etylic. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn 05/04/2012 Ngày giảng 10/04/2012 12/04/2012 13/04/2012 Lớp 12A6 12A7 12A4 TIẾT 4: BÀI TẬP VỀ ESTE . D. *) Tính chất hóa học Câu 9: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. CH3COOCH3. CH3COOH. CH3COONa và CH3OH. D. D. CH3COONa và C2H5OH. CH3COOC2H5. Câu 4: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. B. 3. ancol đơn chức. phenol. C. HCOONa và CH3OH. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 7 . 3. tripanmitin D. CH3COOH. Câu 10: Thủy phân este X trong môi trường kiềm. HO-C2H4-CHO. Công thức của X là A. CH3CH2OH. CH3COOC2H5. sản phẩm thu được là A. Câu 8: Chất béo có trong thành phần của dầu thực vật là A. B. CH3CH2CH2OH. đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. B. C2H5COOCH3. 2. B. CH3COOC2H5. B. metyl propionat. C. Tri panmitat. D. D. là este của axit axetic. CH3COOH. B. D. n-propyl axetat. D. CH3CH2CH2OH. Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. metyl fomiat. este đơn chức. B. C. 4. CH3CH2CH2OH. B. metyl axetat. Tên gọi của este là A. Tên gọi của X là: A. C. Câu 11: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no. Tri stearic. C. Câu 3: Chất X có công thức phân tử C3H6O2. C2H5COOH. tristearin C. Tri stearat. triolein B. CH3COOCH3. etyl axetat. Câu 6: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là A. C. C2H3COOC2H5.CHẤT BÉO Hoạt động 1: TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT Giáo viên Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời một số câu trắc nghiệm theo dạng Học sinh trả lời *) Khái niệm – đồng phân – danh pháp Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 2. propyl axetat. D.LIPIT CHƯƠNG 1: ESTE . CH3COOC2H5. 4. metyl axetat. CH3COOC2H5. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. 5. CH3COOC2H5. D. C. CH3COOH. CH3CH2CH2OH. C. 5. Câu 12: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. HCOONa và C2H5OH. C. B. glixerol. C. C.

C3H6O2. B. C17H35COOH và glixerol. C. D. axit propionic và ancol metylic. Ca(OH)2 và Ba(OH)2. *) Điều chế: Câu 18: Phản ứng của ancol và axit cacboxylic gọi là A. C4H6O2. Hoạt động 2: BÀI TẬP VỀ ESTE VÀ LIPIT Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: nghe giảng và ghi bài Giáo viên: Gọi một số học sinh đứng tại chỗ trả lời 2 bài tập đốt cháy Học sinh: Trả lời *) Bài tập đốt cháy este C©u 22: §èt ch¸y hoµn toµn 6 gam mét este X thu ®îc 4. Câu 17: Để biến một số dầu thực vật thành mỡ rắn. B. người ta đun nóng chất béo với dung dịch nào sau đây A. D. C15H31COONa và glixerol. C17H35COOH và glixerol. C4H8O2. Câu 15: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là A. C17H35COONa và glixerol.6 gam H2O. Xà phòng hóa. Xµ phßng ho¸. C15H31COOH và glixerol. Công thức phân tử của este là A. Phản ứng thủy phân este. C2H4O2 D. D. hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình A. D. D. B. C©u 23: §èt ch¸y hoµn toµn 0. C15H31COONa và etanol. D. axit axetic và ancol propylic. NaOH và Ca(OH)2. C4H8O2 C. D. Hiđro hóa (có xúc tác Ni). C. C17H35COONa và glixerol. C17H35COOH và glixerol. C17H33COONa và glixerol.68 gam H2O.76 gam CO2 vµ 0. B.72 gam H2O. C©u 19: Ph¶n øng thuû ph©n este trong m«i trêng kiÒm khi ®un nãng ®îc gäi lµ g×? A. Phản ứng trung hòa. Câu 21: Propyl fomat được điều chế từ A. Hi®rat ho¸.44 gam CO2 và 4. Làm lạnh. axit fomic và ancol propylic. B. C15H31COONa và etanol. C15H31COONa và glixerol.8 gam este X thu được 11. C15H31COONa và etanol. C4H8O4 B. D. C. C. Cô cạn ở nhiệt độ cao. C. C. axit fomic và ancol metylic. Câu 20: Muốn điều chế xà phòng. B. D. C17H35COOH và glixerol. Phản ứng xà phòng hóa. C. B. Sù lªn men. Ba(OH)2 và KOH. C2H4O2. C. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 13: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. C5H10O2. Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 7. C. C3H6O2. C4H6O2. C15H31COOH và glixerol. C«ng thøc ph©n tö cña 2 este lµ A. D. C4H8O2. Phản ứng este hóa. C«ng thøc ph©n tö cña X lµ A. C3H6O2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 8 . B.88 gam 2 este ®ång ph©n thu ®îc 1. Câu 16: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là A. NaOH và KOH. D. B. Câu 14: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là A. C. Crackinh. C17H35COONa và glixerol. C. C15H31COONa và etanol.48 lÝt khÝ CO2 (®ktc) vµ 3. B.

24 gam. propyl fomiat. X có công thức là A. 18. 88%.2 gam. B.4 gamhỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 4%. etyl axetat. cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1.6 C. Tên gọi của X là A. B. 17. B.8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0. 6. B.8 gam mét este X cã c«ng thøc ph©n tö C4H8O2 t¸c dông hÕt víi dung dÞch KOH thu ®îc 9. Câu 28: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. D. Câu 31: Xà phòng hóa 8. Câu 32: Xà phòng hoá hoàn toàn 17. 18.24 gam chất béo cần vừa đủ 0. 300 ml. Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. HCOOC3H7 B. D.06 mol NaOH. HCOOC3H5 D. Câu 26: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. D. D. Câu 33: Cho 10. Propyl axetat Câu 30: Xà phòng hoá hoàn toàn 22. B.38 gam. 8. 10.2 Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: Nghe giảng và ghi bài Giáo viên: Gọi một học sinh đứng tại chỗ trả lời 1 bài tập tính chỉ số axit của chất béo Học sinh: Trả lời *) Bài tập tính chỉ số axit của chất béo Người soạn: Ngô Minh Ngọc 9 . C2H5COOCH3. Etyl axetat C. đơn chức. Tên gọi của este đó là A. n-propyl fomiat. B.8 gam muèi. B. 9. Tªn gäi cña X lµ A. O = 16. C2H5COOCH3 C©u 27 Cho 8. 16.975 D. etyl axetat. C.7%.80 gam.2M. isopropyl fomiat. 400 ml. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: Nghe giảng và ghi bài Giáo viên: Gọi một số học sinh đứng tại chỗ trả lời 2 bài tập xà phòng hóa Học sinh: Trả lời *) Bài tập xà phòng hóa este Câu 25: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khối lượng (kg) glixerol thu được là A. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. CH3COOC2H5 C.3%.68 gam. metyl propionat.2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). CH3COOC2H5. C. 13. C. Etyl propionat D. C2H5COOC2H5. C. Câu 29: Thuỷ phân hoàn toàn 11.98 gam một ancol Y. HCOOC3H7. C. metyl fomiat. C. Câu 34: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%.8 B. 42. giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1. 57.3M (vừa đủ) thu được 5. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng A. D. C = 12. D. 4. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.28 gam. Na = 23) A. 150 ml. 3.4 gam.56 gam. Etyl fomat B.44 gam este no. 200 ml. 22%. 8. metyl axetat. Công thức cấu tạo của Y là A. D.

Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1. 0. 4.0 C.056 C. 7.5 D.04 B.8 B. O = 16. 0. 5.56 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 10 .1M. 0. 6. K = 39) A.2 Câu 39: Để trung hòa axit béo tự do có trong 10g chất béo có chỉ số axit là 5.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 35: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0.4 D. 0.6 thì khối lượng NaOH cần dùng là: A.

cấu tạo . . phân loại cacbohiđrat.Từ nhiều nhóm C6H12O6 C6H12O6. − Giải được bài tập : Phản ứng tráng bạc. với axit HNO 3). Kiến thức: + Học sinh được ôn tập lại toàn bộ kiến thức cơ bản về cacbonhiđrat: Biết được : Khái niệm. .có 3 nhóm –OH kề nhau.Không có nhóm -CHO . Tính chất hoá học của tinh bột và xenlulozơ : Tính chất chung (thuỷ phân). Tính chất hoá học của glucozơ. tính chất vật lí.có nhiều nhóm –OH kề nhau. so sánh cấu tạo và tính chất hóa học của cacbonhiđrat tiêu biểu để trả lời các câu trắc nghiệm ở dạng lý thuyết. thuỷ phân trong môi trường axit).MỤC TIÊU: 1. tính chất hóa học.có nhiều nhóm –OH kề điểm nhau.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn 05/04/2012 Ngày giảng 10/04/2012 12/04/2012 13/04/2012 Lớp 12A6 12A7 12A4 TIẾT 5: ÔN TẬP VỀ CACBONHIĐRAT A. công thức tổng quát. phản ứng của xenlulozơ với nước Svayde.Vận dụng các kiến thức: Khái niệm. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 11 . . − Phân biệt các dung dịch : Saccarozơ. glucozơ. glixerol bằng phương pháp hoá học. TÓM TẮC LÍ THUYẾT Cacbo Monosaccarit hđrat Glucozơ Công C6H12O6 thức phân tử CTC CH2OH[CHOH]4CHO T thu gọn Đặc . Từ hai nhóm . HOẠT ĐỘNG 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ Giáo viên: Đưa ra thông tin của các chật thuộc cacbonhiđrat thông qua bảng I. bài tập xenlulozơ tác dụng với HNO 3 và dạng bài tập khác có nội dung liên quan. tính chất vật lí. 2.Từ nhiều nhóm C6H12O6. Kĩ năng: .có nhiều nhóm – OH kề nhau. tính chất của anđehit đơn chức. tính chất riêng (phản ứng của hồ tinh bột với iot.có nhóm -CHO Đisaccarit Fructozơ C6H12O6 Polisaccarit Saccarozơ C12H22O11 Tinh bột (C6H10O5)n Xenlulozơ (C6H10O5)n C6 H11O5 − O − C6 H11O5 [C6 H 7 O2 (OH )3 ] . phản ứng lên men rượu. Tính chất hoá học của saccarozơ (phản ứng của ancol đa chức. phân loại. : tính chất của ancol đa chức.

xenlulozơ. 1. D.Có phản ứng lên men rượu .HNO3 . C. Phản ứng thủy phân. saccarozơ và glucozơ.Thủy phân .Phản ứng màu với I2.2 Chất thuộc loại đisaccarit là A.chuyển hóa thành glucozơ . 4.Thủy phân . B. C. B. nhóm chức axit.Mạch xoắn . fructozơ.Mạch thẳng. nhóm chức xeton. phản ứng với CuO và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 12 . . GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP . Tính chất khác Ag(NO)3/NH3 . saccarozơ. fructozơ và mantozơ.Cu(OH)2 . D. 1. Giáo viên: Các chất trên có điểm gì giống nhau về cấu tạo và tính chất hóa học Học sinh: nghiên cứu tìm điểm giống và khác nhau về cấu tạo và tính chất hóa học của các chất HOẠT ĐỘNG 2: TRẮC NGHIỆM Giáo viên: Đưa ra phiếu học tập trắc nghiệm Học sinh: Dựa vào bảng tổng hợp và lượng kiến thức vốn có trả lời các câu hỏi trăc nghiệm lý thuyết 1. Tính chất ancol đa chức. D.Cu(OH)2 . phản ứng với NaOH và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. B.3 Hai chất đồng phân của nhau là A. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Tính chất HH 1.Cu(OH)2 . glucozơ. Glucozơ a) Đặc điểm cấu tạo phân tử 1.Thủy phân . 3. glucozơ và mantozơ. C. nhóm chức ancol. Tính chất anđeh it 2.Cu(OH)2 . 1. fructozơ và glucozơ.4 Những thí nghiệm nào chứng minh được cấu tạo phân tử của glucozơ? A. phản ứng với Na và với dung dịch AgNO3 trong amoniac.Cu(OH)2 . B. nhóm chức anđehit.1 Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có A.

Có bốn lọ mất nhãn chứa: Glixerol.5 Chất tham gia phản ứng tráng gương là A.7. B.6 gam. Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ. B. glucozơ và axit axetic. xenlulozơ D. khử glucozơ bằng H2/Ni. Trong các phản ứng sau. dung dịch Br2. C. xenlulozơ. Nước brom. D. Cu(OH)2. natri hiđroxit D.40 gam D. 1. nhiệt độ. 1. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A. [Ag(NH3)2]OH. D.8.8 gam. Cu(OH)2. oxi hóa glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH.4 gam. H2/Ni . glucozơ tác dụng với Cu(OH)2. phản ứng với NaOH. D. t0. đồng (II) oxit C.14. C. Lên men tạo rượu etylic 1. H2/Ni. Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng A. dung dịch brom. phản ứng với kim loại Na. to. tinh bột. [Ag(NH3)2]OH. t . B. Khử glucozơ bằng H2/Ni. 32. D. C. lên men rượu etylic. phản ứng với Cu(OH)2.12. AgNO3/NH3. B. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 13 . đồng (II) hiđroxit 1.18 1. Cu(OH)2. 1. o C. 2.2 gam. [Ag(NH3)2]OH. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. Phản ứng chuyển glucozơ. [Ag(NH3)2]OH. Cu(OH)2. 1. 21.17. Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit.60 gam 1. nhiệt độ. D. Glucozơ tác dụng được với tất cả chất trong nhóm chất nào sau đây? A. A. C.16 gam B. saccarozơ B. C. Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng A. ancol etylic. 16. 1. Cu(OH)2. H2O/H+. CH3COOH/H2SO4 đặc. fructozơ 1.10. D. 5. D.15. [Ag(NH3)2]OH.9. H2/Ni . Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3. Tính chất của nhóm andehit B. 10. C. Tính chất poliol C. nhiệt độ. HOẠT ĐỘNG 3 : BÀI TẬP PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG Giáo viện : Đưa ra phương pháp Học sinh nghe giảng. 21. Na2CO3. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. đun nóng.11.80 gam C. Na kim loại. Mantozơ C. B. C. saccarozơ. 1. 1. D. B. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch trong từng lọ trên ? A. H2/Ni.16. phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ? A. B. axit axetic B. ghi bài và vân dụng lam câu 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP D. Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. fructozơ. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.13 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây? A.t C.6.16 và 1. [Ag(NH3)2]OH. D. 10. Đồng phân của glucozơ là A. phản ứng với Cu(OH)2 và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. H2/Ni . nhiệt độ. Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là A. có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. H2. Cu(OH)2. 1. to. B. NaOH. Tham gia phản ứng thủy phân D. fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là A. B. phản ứng với H2/Ni.

D.4 gam 1. C. H2/Ni. fructozơ B.5 gam B. [C6H7O3(OH)3]n.2.0g. [C6H8O2(OH)3]n. Cho glucozơ lên men tạo thành ancol.9. D. D. Tính a. D.3. (C6H10O5)n. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là A. 92 gam. khối lượng ancol thu được là: A.10. glucozơ C. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương? A. 1.6g. A.0g. dung dịch AgNO3/NH3.7. B. (C6H12O6)n. CH3COOH /H2SO4 đặc. saccarozơ D. 2. Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C 6H10O5) có A. Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt” 2.19. Cu(OH)2. Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? A.0g. Đều tham gia phản ứng tráng gương C. C. 342 gam D. C. B. 2 nhóm OH 2. B. 23. 1. (C6H10O5)n.5 gam B. (C6H10O5)n.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 1. Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%.1. B. [C6H7O2(OH)3]n.18.20 gam D. B.0g. H2/Ni. Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là A. [C6H5O2(OH)3]n.5.0 gam D. xenlulozơ. Xenlulozơ 2. 171 gam C. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A. glucozơ.44 gam B. saccarozơ. 2. 3 nhóm OH C. 684 gam 2. 85. [C6H7O2(OH)3]n. D.6. 184 gam. ancol etylic.4g. Tính lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ và lượng dư đồng (II) hidroxit trong môi trường kiềm. 27. thu được 50g kết tủa. 15. Đều có trong củ cải đường B.0g. 4 nhóm OH D. C. 18. Glucozơ D.2g. 68.21. 2. Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh D. B. C. 5 nhóm OH B. B. CH3COOH /H2SO4 đặc.0 gam 2. glucozơ và fructozơ. C. Saccarozơ có thể tác dụng với các chất A. fructozơ HOẠT ĐỘNG 4: BÀI TẬP XENLULOZƠ TÁC DỤNG VỚI HNO 3 Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: Vận dụng để làm bài tập Người soạn: Ngô Minh Ngọc 14 . Cu(OH)2. t0. 68. Saccarozơ B. t0 . Saccarozơ. Tinh bột và Xenlulozơ a) Đặc điểm cấu tạo phân tử 2. [C6H7O2(OH)2]n.6g. xenlulozơ. C. B.60 gam C. D. khối lượng ancol etylic thu được là A. 3. 13. 20. fructozơ. C. saccarozơ. 276 gam. 43. Để tráng bạc một chiếc gương soi. 43. khí CO2 tạo thành được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) A. 1. Tinh bột. t0 . 68. glucozơ. Tinh bột. đun nóng .4. 2.8. Khi thủy phân saccarozơ thì thu được A. Cu(OH)2.2g. Tinh bột. Tinh bột C.0g. đun nóng . 14. xenlulozơ. 0 t. 30. [C6H7O2(OH)3]n. 28. 34.0 gam C. biết hiệu suất lên men là 80%. đun nóng . Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là: A. [C6H7O2(OH)3]n. 21. Tinh bột. 43. Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là A. 138 gam. lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3. 7. Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%. người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36g glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong amoniac.2g.22.20. xenlulozơ 2. 1. D.4 gam. A. fructozơ. D.

29. Dùng 340. Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1. 1.46. 0.5 tấn D. Từ 16.5 gam C.11.44 gam D.4 gam HOẠT ĐỘNG 5: CỦNG CỐ Củng cố: Các kiến thức quan trọng của cacbonhiđrat.25 gam B.12. 26. 2. 2. C. D. B. Khử glucozơ bằng hidro để tạo socbitol. vận dụng làm nhanh các câu trắc nghiệm lý thuyết Người soạn: Ngô Minh Ngọc 15 . 85 tấn 2.1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat.00. 22.70.82 gam socbitol với hiệu suất 80% là A.73. biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%? A. 25. 0.6 tấn C. 0.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2. Giá trị của m là A.20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%).75 tấn B. 14. 33. 0.13.

Phản ứng với HNO2 . Kĩ năng − Dự đoán được tính chất hoá học của amino axit. Hiểu được : Đặc điểm cấu tạo phân tử và tính chất hoá học : Tính chất của nhóm NH2 (tính bazơ. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 16 . Phản ứng trùng ngưng của ε và ω. − Tính chất vật lí. − Viết các phương trình hoá học minh họa tính chất. kiểm tra dự đoán và kết luận. tính chất vật lí. cấu trúc phân tử. phản ứng với HNO2. danh pháp. anilin có phản ứng thế ở nhân thơm. xác định được bậc của amin theo công thức cấu tạo.amino axit). bài tập khác có nội dung liên quan. Kĩ năng − Viết công thức cấu tạo của các amin đơn chức. phản ứng este hoá . − Viết các phương trình hoá học chứng minh tính chất của amino axit. − Giải được bài tập : Xác định công thức phân tử. Hiểu được : Tính chất hoá học của amino axit (tính lưỡng tính. danh pháp (theo danh pháp thay thế và gốc -chức).TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn 10/04/2012 Ngày giảng 15/04/2012 15/04/2012 15/04/2012 Ngày giảng 17/04/2012 19/04/2012 20/04/2012 Lớp 12A4 12A6 12A7 Lớp 12A4 12A6 12A7 Ngày soạn 10/04/2012 TIẾT 6 . đồng phân.7: ÔN TẬP VỀ AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN I. ứng dụng và điều chế amin (từ NH3) và anilin (từ nitrobenzen). AMINOAXIT Kiến thức Biết được : Định nghĩa. AMIN Kiến thức Biết được : − Khái niệm. phản ứng thay thế nguyên tử H bằng gốc ankyl). − Dự đoán được tính chất hoá học của amin và anilin. phân loại. ứng dụng quan trọng của amino axit.CHUẨN KIẾN THỨC – KĨ NĂNG Chủ đề Mức độ cần đạt 1. Phân biệt anilin và phenol bằng phương pháp hoá học. 2.

Tính bazơ. phản ứng màu của protein với HNO3 và Cu(OH)2. Tạo muối . .Phản ứng thủy phân. tính chất của peptit.Tính chất lưỡng tính. bài tập khác có nội dung liên quan. II – BÀI HỌC CỤ THỂ HOẠT ĐỘNG 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ Khái niệm Amin *) Amin là hợp chất hữu cơ coi như được tạo nên khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH 3 bằng gốc hidrocacbon.Protein là loại polipeptit cao phân tử có PTK từ vài chục nghìn đến vài triệu. tính chất hoá học của protein (phản ứng thuỷ phân. Kiến thức Biết được : − Định nghĩa. Tạo muối H 2 N − R − COOH + HCl . CH 3 − NH 2 + H 2O € [CH 3 NH 3 ]+ + OH − Trong H2O Không tan. Tạo muối hoặc thủy phân khi đun nóng. Tạo muối R − NH 2 + HCl → R − NH 3+Cl − → ClH 3 N − R − COOH Bazơ tan (NaOH) Tạo muối H 2 N − R − COOH + NaOH Người soạn: Ngô Minh Ngọc 17 . phân tử chứa đồng thời nhóm amino ( NH 2 ) và nhóm cacboxyl ( COOH ). .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 3. CTPT H2N – CH2 – COOH (glyxin) CH3 – CH – COOH | NH2 (alanin) Peptit và protein . − Sơ lược về cấu trúc.Phản ứng trùng ngưng. − Giải được bài tập : Xác định công thức phân tử. PEPTIT VÀ PROTEIN − Phân biệt dung dịch amino axit với dung dịch chất hữu cơ khác bằng phương pháp hoá học.Peptit là hợp chất chứa từ 2 → 50 gốc α amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit −CO − NH − . sự đông tụ).Phản ứng este hóa. . Kĩ năng − Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của peptit và protein. cấu tạo phân tử. lắng xuống. − Phân biệt dung dịch protein với chất lỏng khác. .Phản ứng màu biure. tính chất vật lí. Thủy phân khi đun nóng. *) Bậc của amin là số liên kết của nguyên tử N với gốc hiđrocacbon amin béo amin thơm CH3 – NH2 CH3 | CH3 – N – CH3 CH3 – NH – CH3 TQ: RNH2 C6 H 5 − NH 2 Amino axit Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức. − Giải được bài tập có nội dung liên quan. (anilin) Tính chất hóa học HCl .

xt Cu(OH)2 Kết tủa trắng GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP → H 2 N − RCOONa + H 2O Tạo este ε và ω .amino axit tham gia p/ư trùng ngưng.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Ancol ROH/ HCl Br2/H2O t0. Tạo hợp chất màu tím Người soạn: Ngô Minh Ngọc 18 .

3. 3. 3. ancol etylic. CH3-NH-CH3 Câu 2: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là A. CH3NH2. 5. C6H5CH2NH2 C. B. chất nào có tính bazơ mạnh nhất ? A. dung dịch HCl. tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2? A. 7 amin. axit axetic. D. chất nào có lực bazơ yếu nhất ? A. D. Câu 6: Trong các chất sau. C6H5NH2 D. Câu 4: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A. C. Anilin B. anilin. C. CH3OH. B. CH3–NH–CH3 D. C6H5NH2 B. C6H5NH2 Câu 7: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ? A. D. B. C6H5NH2. CH3COOH. C6H5NH2. C. C. C6H5-CH2-NH2 Câu 13: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 19 . 3 amin. C. NaCl. Câu 8: Trong các tên gọi dưới đây. NaCl. 5. C. H2N-[CH2]6–NH2 B. 4 amin. tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2? A. Etylmetylamin. D. p-CH3-C6H4-NH2. B. B. C.ANILIN *) Khái niệm – Đồng phân – Danh pháp Giáo viên: Hướng dẫn học sinh làm các câu trắc nghiệm Học sinh: Nghe hướng dẫn và vận dụng để làm Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là A. C. 5. (C6H5)2NH C. (C6H5)2NH D. D. NH3 B. dung dịch NaOH. dung dịch NaCl. C6H5OH. Amoniac. D. HCl. Metyletylamin. 5 amin. D. B. C. C. Câu 5: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ? A. *) Tính chất hóa học Câu 9: Trong các tên gọi dưới đây. D. C. CH3–CH(CH3)–NH2 C. Benzylamin. D. 4. D. B. Câu 15: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. Natri hiđroxit. NaOH. 2. Isopropanamin. D. Câu 16: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch A. (CH3)2NH Câu 10: Trong các tên gọi dưới đây. 8. B. 5. Câu 7: Anilin có công thức là A. C6H5CH2NH2 C. C2H5OH. 6. 4. C. chất nào là amin bậc 2? A. 6 amin. 2. nước Br2. C6H5NH2. B. 7 amin.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP HOẠT ĐỘNG 2: TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT AMIN . Câu 12: Trong các chất dưới đây. D. Câu 17: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. D. 4. 6 amin. chất nào có lực bazơ mạnh nhất ? A. Natri axetat. 2. D. Phenylamin. B. C. NH3 Câu 11: Trong các tên gọi dưới đây. Hướng dẫn: Câu 14: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào A. 5 amin. Anilin. Câu 3: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là A. C. Na2CO3. D. Hướng dẫn: CH3-CH2-NH2 . Phenylmetylamin. B. B. B. benzen. Isopropylamin. B. 7.

65 g Khói lượng muois thu được = 5.85 gam muối. 8. 37. 28. 546 gam. CH5N C.3 = 27. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1.2 = 59 => C3H7NH2 Câu 32: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0.95 gam. C2H5N B.4g. C = 12.65 gam.10 gam.2(mol) = namin => Mamin= 11.6g B.1 (mol) => mHCl = 3.5 + 3.5 mol. CH3-C(CH3)2-NH2. 5.95(g) Câu 28: Cho 5.1 = 45 => C2H7N Câu 34: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư). NC2H5NH2 = 0.1(mol) . B. CH3-CH2-CH2(NH2)-CH3. 7.65 = 9. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1. 564 gam. Câu 27: Cho 9. 14. Nmuối = 0. CH3-CH2-NH-CH2-CH3.1(mol) = nHCl =>mHCl = 3. Công thức phân tử của X là A.5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M.22.2g.5/0. C.8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M.55 (g) Câu 29: Cho 4. C. Khối lượng anilin đã phản ứng là A. D. CH3-(CH2)CH-NH-CH3. C3H9N D. 27. 18. N = 14) A.1g. D. 8. C3H7N nHCl = 0. 8. B. amin đơn chức nên số mol của HCl = n amin =0. D.9g. C3H5N D. 456 gam.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 26: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc. 4. C.3 + 3. Khối lượng muối thu được là A. Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam? A. 9.65 = 8.9 (g) Câu 31: Trung hòa 11. C3H7N ct M amin = 20.9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. 8.65 = 12. 11.1(mol) = nHCl => mHCl = 3. 7.65 (g) Khói lượng muois thu được = 9.65 gam. 7. Khối lượng muoi thu được = Câu 33: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22. 19.9 + 3. 465 gam. N = 14) A.85 gam.05 mol H 2SO4 loãng.1 (mol) => nHCL = 0.85 gam.1g. 12.1(mol) => Mamin = 4.10 gam.3g C.2g D. D. sản phẩm thu được đem khử thành anilin. Nalinin = 0.59 gam. 8.95 gam.55 gam.15(g) Câu 30: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38. CH5N C. C2H7N B. 12. thu được 15 gam muối.3(mol) = nalinin => malinin = 93. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là A. C. CH3-CH2-N(CH3)-CH3 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 20 .5(g) nHCl = 0.3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. 11. B.15 gam. C = 12. B. 9.8/0.5 /100 = 4. B. Khối lượng muối thu được là A. Amin đơn chức nên số mol của amin = số mol của HCl  => M amin = 10/nHCl = 73(đvc)  Vậy amin đó là: C4H11N có số đồng phân  CH3-CH2-CH2-CH2-NH2. 0.15 gam. Khói lượng của HCl = 15 – 10 = 5(g)  nHCL = 5/36. D. D. CH3-CH2-CH2-NH-CH3.65 g Khôi lượng muois thu được = 4. CH3-CH(CH3)-CH2-NH2.5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. NC3H7NH2 = 0.0. C. C. 9. B. Số đồng phân cấu tạo của X là A.

1. C3H9N.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0. etanol.72 gam Câu 43: Ba chất lỏng: C2H5OH. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là A. dung dịch Br2. nN2 = 0. C. 2. Giá trị của m là A.23ml. 2. 1. C. 3.25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M). D. Ad định luật bảo toàn nguyên tố ta có: nN trong amin = 0.4 /330 (mol) nBr2 = 3 n 2.04 (mol) m Br2 = 0.36M D. NH3. NH3. C6H5NH2.8 lít CO2 .9 gam kết tủa. NH3. Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22. CH3COOH. sinh ra V lít khí N2 (ở đktc). C3H7N. 5.4 gam kết tủa 2. 0.41ml. 1. quỳ tím. C4H11N Câu 42: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br 2 thu được 9. B. 8 đồng phân. C. 6.3g/ml) cần dùng để điều chế 4.25 g H2O. 4. 2. C4H9N. C6H5NH2. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Giá trị m đã dùng là A. 3.6 – tribrom anilin = 4. 1. sinh ra 2. kim loại Na.6 gam.6 – tribrom anilin = 3. Giá trị của V là A.24 (l) Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH 3NH2). Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là A.4 gam.111%N về khối lượng. 4. CH5N. 1. C3H9N C. Câu 39: Một amin đơn chức có chứa 31.5M Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn một amin no.48. C.1ml. phenylamoni clorua. natri phenolat.24 lít khí N 2 (ở đktc). D. 49.4.75(mol). Công thức phân tử của amin đó là A. CH3NH2. D.2 (mol) => nN2 = 0.79 gam C. C3H7N B.04.2 gam chất tan.3M B. 2. C3H9N. CH3NH2. 4.93 gam B. nCO2 = 0. D. CH3NH2.6 – tribrom anilin là A.4. C 146. 3. C.8 lít N2 (đktc) và 20. mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO 2 so với nước là 44 : 27. 16. C4H11N. B. Câu 40: Cho 11. C4H9N D. C2H7N. NH3. thu được 16.1(mol) m= 0. C. C.125(mol). D. B. B. Câu 44. đơn chức. 1 đồng phân.4(g) =>V = m/d = Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X.24. CH3NH2.4 /330 = 0. C6H5NH2.36. 31 = 6.25M C. B. 1. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 21 . D.2 gam.2. C2H7N. D. B.2(g) Câu 37: Thể tích nước brom 3% (d = 1. CH3 –NH2 + O2  CO2 + H2O + 1/2N2 0. B.12. Câu 45: Cho dãy các chất: phenol. C6H5NH2. 4 đồng phân.1ml. dung dịch NaOH.160 = 6. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A. N 2.4.1 gam. 1. B.86 gam D. D. 2 đồng phân.1 (mol) => V N2 = 2. Giá trị của x là A. 164. anilin.2 mol metylamin (CH 3NH2). Công thức phân tử của X là A. 2.2 0. 3.

3 Câu 2: Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết được tất cả các chất riệng biệt sau: Glucozơ. Dung dịch AgNO3 Dạng 2: Bài tập phản ứng tráng bạc Câu 4: Tráng gương a gam glucozơ hoàn toàn sinh ra 2. 18gam B. Khối lượng muối (C2H5NH3Cl) thu được là : A 8.85 gam D 8. Câu 7: Cho 4. 10. Cho 0.5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với HCl.4 g D.2 C. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH. glixerol.5 mol/lit.75 gam muối.25 mol/lit. ta dùng thuốc thử nào A. Amin này có công thức phân tử là: A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N Câu 10: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 45.Quì tím 3.3 gam anilin (C6H5NH2) phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl nồng độ x mol/lit.6 gam D. Na kim loại B.1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18. D 0. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây? A. andehit axetic: A.05% N.15 gam Dạng 4: Bài tập tìm CTPT của amin dựa vào %M của một nguyên tố Câu 8: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa15.Dung dịch NaOH D.amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH 2 và 1 nhóm -COOH. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D. 1 .16% N. C 0.89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1.10 gam B 7. Amin này có công thức phân tử là: A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N Câu 9: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 77. Giá trị của x là : A 0. CH3.2 g Dạng 3: Bài tập amin tác dụng với HCl Câu 6: Cho 9. 32 gam C. C. [Ag(NH3)2]OH Câu 3: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Dạng 1: Bài tập nhận biết GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 8: CHỮA BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ CACBON HIĐRAT – AMIN Câu 1: Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể phân biệt được glucozơ và saccarozơ ? 1. B 0. 1 B. 16.16 gam kết tủa Ag kim loại. D. Amin này có công thức phân tử là: A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N Dạng 5: Bài tập amino axit tác dụng với HCl hoặc NaOH Câu 11: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm . Cho 15.65 gam C 0. Công thức cấu tạo của X là công thức nào? Người soạn: Ngô Minh Ngọc 22 .Cu(OH)2 2. 1 .42% Cacbon. etanol.Nước brom C.1 mol/lit. 21. H2N. 1 .Dung dịch AgNO3/NH3 A.NH 2 và 1 nhóm COOH. Dung dịch Br2 B. 21. 3 D.8 g C.CH2-COOH B. 9 gam Câu 5: Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO 3/NH3 thì khối lượng bạc thu được tối đa là : A.2 mol/lit. C3H7-CH(NH2)-COOH Câu 12: X là một α . 32. Dung dịch HCl C.255 gam muối. a có giá trị là : A.6 g B.CH(NH2)-COOH. 2 .

8g C. C 4.0 g B 465.3g Câu 14: Khi cho 3.00 gam.50 gam. 148.CH(NH2)-COOH C.75 gam axit aminoaxetic tác dụng hết với dung dịch NaOH .0 g C 372.0 g C 33.5 g anilin vào dung dịch chứa 48 g Br2 thì thu được số gam kết tủa trắng là : A 165. Khối lượng muối tạo thành là : A 9.5g D. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP B.0 g Người soạn: Ngô Minh Ngọc 23 .0 g D 198. B 4. 186g B. Câu 15: Khối lượng anilin thu được khi khử 615g nitrobenzen ( hiệu suất H=80%) là: A 492.70 gam.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ A.260. D 10.0 g D 581.85 gam.C3H7CH(NH2)CH2COOH Dạng 6: Bài tập tính lượng chất theo phương trình phản ứng Câu 13: Khối lượng anilin thu được khi khử 246g nitrobenzen ( hiệu suất H=80%) là: A.0 g B 99.232. CH3.CH(NH2)-COOH D.25 g Câu 16: Cho dung dich chỉ chứa 46. C6H5.

VD: poli(vinyl axetat) bị thủy phân cho poli(vinyl ancol)... Người soạn: Ngô Minh Ngọc 24 . nhựa Bakelit.Những polime có liên kết đôi trong mạch có thể tham gia phản ứng cộng vào liên kết đôi mà không làm thay đổi mạch polime.. Tính chất hóa học: Polime có thể tham gia phản ứng giữ nguyên mạch. nilon. IV.Các nhóm thế đính vào mạch polime có thể tham gia phản ứng mà không làm thay đổi mạch polime. VD: Polietilen (-CH2-CH2-)n do các mắt xích –CH2-CH2.Nếu tên monome gồm 2 từ trở lên hoặc từ hai monome tạo nên polime thì tên monome phải để ở trong ngoặc đơn.. -Mạng không gian: VD: Cao su lưu hóa. PVC. n được gọi là hệ số polime hóa hay độ polime hóa.. KIẾN THỨC CƠ BẢN TRỌNG TÂM I. Phân loại: * Theo nguồn gốc: -Polime thiên nhiên (có nguồn gốc từ thiên nhiên) như tinh bột. xenlulozơ. * Theo cách tổng hợp: -Polime trùng hợp (tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp). Phản ứng phân cách mạch polime: Tinh bột. tơ visco.… bị thủy phân cắt mạch trong môi trường axít.Tên của polime được cấu tạo bằng cách ghép từ poli trước tên monome.liên kết với nhau. Khái niệm: Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau.CH2-CH(OCOCH3)-)n + n NaOH → (.. Điều chế: Có thể điều chế polime bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng. polistiren bị nhiệt phân cho stiren. 2. VD: (-CH2-CH2-)n là polietilen(PE). … -Polime tổng hợp (do con người tổng hợp nên) như polietilen.. -Polime trùng ngưng (tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng). Danh pháp: . V.. II. (C6H10O5)n : xenlulozơ. VD: (-CH2-CH2-)n là Polime trùng hợp (-HN-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n là Polime trùng ngưng .Phản ứng giữ nguyên mạch: . tơ axetat.CH2-CH (OH)-)n + n CH3COONa . phân cách mạch và khâu mạch. protein.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 9: POLIME – VẬT LIỆU POLIME A. xenlulozơ. (. (-NH-[CH2]5-CO-)n: nilon-6. .… -Polime nhân tạo hay bán tổng hợp (do chế hóa một phần polime thiên nhiên) như xenlulozơ trinitrat. caosu buna. cao su thiên nhiên bị nhiệt phân cho isopren. -Mạch phân nhánh: VD: amilopectin.. Phản ứng khâu mạch polime: Phản ứng lưu hóa cao su Khi hấp nóng cao su thô với lưu huỳnh thì thu được cao su lưu hóa .. nhựa phenol-fomanđehit. VD: (-CH2CHCl-)n poli (vinyl clorua)(PVC) (-CH2CH=CH-CH2-CH2-CH(C6H5)-)n Poli (butađien-stiren) Một số polime có tên riêng (tên thông thường) VD: (-CF2-CF2-)n : Teflon.… 3. 1... glicogen. VD: Cao su tác dụng với HCl cho cao su hiđroclo hóa. III. * Theo cấu trúc: -Mạch không nhánh: VD: PE.

. . nhựa crezol.3 D Propilen D Keo dán D Isopren Người soạn: Ngô Minh Ngọc 25 .Một số polime dùng làm chất dẻo: . p . p . Vật liệu polime: 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP VI. + Tơ nitron (hay olon): Thuộc loại tơ vinylic được tổng hợp từ vinyl xianua (hay acrilonitrin) nên .6) + Tơ lapsan: Thuộc loại tơ polieste được tổng hợp từ axit terephtalic và etylenglycol. + Cao su tổng hợp: VD: Caosubuna chính là polibutađien tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp buta-1. p . len.t nCH2 = CH .CH = CH . xt được gọi poliacrilonitrin : nCH2 = CHCN  t (-CH2–CH(CN)-)n → 3. nhựa rezit. .Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.3-đien: Na .6 được điều chế từ hexametylen điamin H2N[CH2]6NH2 và axit ađipit HOOC[CH2]4COOH: ( -HN[CH2]6NHOC[CH2]4CO-)n + 2nH2O poli(hexametylen-ađipamit)(nilon-6.COOCH3 CH3 xt. tơ tằm..CH = CH2   → (-CH2 . p . + Tơ hóa học (chế tạo bằng phương pháp hóa học): được chia làm 2 nhóm * Tơ tổng hợp (chế tạo từ các polime tổng hợp) như các tơ poliamit (nilon.fomanđehit) (PPF) PPF có 3 dạng : nhựa novolac.Có hai loại cao su: Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.Một số loại tơ tổng hợp thường gặp: + Tơ nilon-6. CÂU HỎI VẬN DỤNG Câu 1: Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây: A Metyl metacrylat B Stiren C Vinyl clorua Câu 2: Teflon là tên của một polime được dùng làm : A Cao su tổng hợp B Tơ tổng hợp C Chất dẻo Câu 3: Khi phân tích cao su thiên nhiên ta được monome nào sau đây: A Butilen B Propilen C Butadien–1. 2. capron). . TƠ: .CH2-)n . CHẤT DẺO: .Chất dẻo là những vật liệu polime có túnh dẻo. * Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học) như tơ visco. tơ xenlulozơ axetat.. xt + Poli(vinyl clorua) (PVC): nCH2 = CHCl  t → (-CH2–CHCl.Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.CH2 -)n  t → 0 0 0 nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH B. xt + Polietilen (PE): nCH2 = CH2  t → ( -CH2 .)n + Poli(metyl metacrylat): Thủy tinh hữu cơ plexiglas Poli(metyl metacrylat) được điều chế từ metyl metacrylat bằng phản ứng trùng hợp : 0 0 nCH =C .t 0 CH3 CH -C n COOCH3 - + Poli(phenol . CAO SU: .Phân loại: Tơ được chia làm 2 loại : + Tơ thiên nhiên (sẵn có trong thiên nhiên) như bông. Nilon-6. + Cao su thiên nhiên là polime của isopren. tơ vinylic (vinilon).6: Thuộc loại tơ poliamit vì các mắt xích nối với nhau bằng các nhóm amit -CO-NH-..

tơ poliamit. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 26 . Tất cả đều sai. Câu 11: Công thức nào sai với tên gọi? A. D. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 30 000 C 15 000 D 6 000 Câu 6: Polietilen có phân tử khối trung bình khoảng 420 000. Câu 9: Điều nào sau đây không đúng? A.6 và tơ capron là poliamit. Protein. C. tơ axetat là tơ tổng hợp. Tơ nilon 6-6. tơ caprol. B. B. [-NH-(CH2)6-CO-]n C. thủy tinh hữu cơ [-CH2-CH(COOCH3)-]n D. Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định. C. nitron (-CH2-CHCN-)n C. tơ enang [-NH-(CH2)6-CO-]n Câu 12: Nilon-6. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 30 000 C 15 000 D 6 000 Câu 7: Polime bị thủy phân cho α-aminoaxit là : A polisaccarit B polistiren C nilon-6. tơ visco. D. Câu 10: Chất nào trong phân tử không có nitơ? A.6 có công thức cấu tạo là: A. bông . tơ tằm. tơ capron. tơ axetat. len là polime thiên nhiên. tơ visco. D. [-NH-(CH2)5-CO-]n B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 4: polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là : A polistiren B polipeptit C poli(metyl metacrylat) D polietilen Câu 5: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối trung bình khoảng 750 000. C. tơ tằm . Nilon-6. [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n D. B.6 D Polipeptit Câu 8: Tơ được tổng hợp từ xenlulozơ có tên là: A. teflon (-CF2-CF2-)n B.

CH2. III. tính trung tính D.aminocaproic B. B. CH3-CH2-C≡CH B. tơ capron. IV/ Tơ axetat.CH=CH. D. (2). Tơ visco và tơ axetat. II.CH=C=CH2. tơ axetat. tơ tằm. (3) B.6. D. Tất cả đều sai Câu 6: Nhựa polivinylclorua (P. vinyl clorua.CH(NH2). Axit ω . Câu 14: Công thức cấu tạo của polietilen là: A. Caprolactam C. để tổng hợp ta dùng phản ứng ? A. II. thủy phân Câu 7: Phân tử Protein có thể xem là một polime tự nhiên nhờ sự ……từ các monome là các αaminoaxit A. B. CH3. CH3. D. II. axit .CH2-)n. III D I. CH2=CH. IV B II. CH3-C(CH3)=CH=CH2 C. propan. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 10: CHỮA BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM POLIME Câu 1: Các chất sau đây: I/ Tơ tằm. NH3 .(2).COOH. III. tơ nilon-6. thủy phân Câu 8: Hợp chất nào dưới dây không thể tham gia phản ứng trùng hợp? A.CH2.COOH. IV D I. II. (. Câu 16: Cho các polime sau: (-CH2. sự polime hóa C. (1). Câu 15: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm. Tơ visco và tơ nilon-6. trùng ngưng B. tính bazơ B. tơ visco. C. II/ Len . CH2=C(CH3)-CH=CH2 D. D. sự trùng ngưng Câu 5: Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su . H2N. B. Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là : A. Câu 9 Để giặt áo bằng len lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào dưới đây ? A. H2N. IV/ Tơ nilon. A I. trùng hợp.6 và tơ capron.COOH. B.C) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. CH2=CH2. (3) Câu 11: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A. sự tổng hợp B. tơ capron. Biết rằng khi hiđro hóa chất đó thu được isopentan? A.NH-CH2-CO-)n. D. CH3. B.6 thuộc loại: A Tơ bán tổng hợp B Tơ tổng hợp C Tơ thiên nhiên D Tơ nhân tạo Câu 3: Các chất nào sau đây là tơ thiên nhiên: I/ Sợi bông. etan.bazơ. III.3.(3) D. polime hóa D. CH2=CH2.CH= CH2. IV C I. Tơ tằm và tơ enan. sự trùng hợp D. Câu 12: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là: A. Chất thuộc tơ hóa học là: A I. Câu 13: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là: A.COOH. (-CH2-CH2-)n. II. (-CH2-CH=CH. những loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo là: A. trùng ngưng B. IV C II. II/ Tơ visco.6. B. III.CH2. (-CH2-CHCl-)n. Metyl metacrylat D.CH2-)n. C. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. Butađien-1. H2N.V.6. (-CF2-CF2-)n.CH2.CH=CH-CH3. CH2=CH2. IV Câu 2: Tơ nilon-6. tơ nilon-6. (1). toluen. trùng hợp C. III/ Tơ capron. đều được Câu 10: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH–(CH2)6 – NH –OC – (CH2)4 –CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ thuộc loại sợi poliamit là: A. tơ visco. C. trao đổi. C.CH3. III/ Tơ tằm. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 27 . IV B I. CH2=CHCl. HCl…được gọi là: A. CH3. polime hóa D. III Câu 4: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) đồng thời loại ra các phân tử nhỏ như H2O . D. II. (2) C. C. tính axit C. trùng ngưng. Tơ nilon-6. tơ enang. (1). trùng hợp C.

(-CF2-CF2-)n D. Câu 24: Hệ số polime hóa trong mẫu cao su buna (M ≈ 40. Axeton D.B. Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được: A. B. Este của xenlulozơ và anhiđric axetic Câu 28: Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome. D. 800 Câu 25: Nilon–6. là sản phẩm của sự trùng hợp. Câu 21: Polime nào có khả năng lưu hóa? A.. ống dẫn nước. Câu 26: Polime X có phân tử khối M = 280. (3) D. tạo thành từ monome caprolactam. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là: A 12 000 B 3 000 C 1500 D 6 000 Câu 20: Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ? A. cao su buna . tơ axetat. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành nhiều phân tử lớn (polime) B. cao su buna – s. (1). C. D. (2) C.6 là một loại: A. ô tô. B. poli isopren . X là: A. là sản phẩm của sự trùng ngưng.(2).. C.. D.000. Tất cả đều đúng. [-CH=C(CH3)-]n Câu 29: Phản ứng trùng hợp là phản ứng: A.620. Cao su (C5H8)n (2) . thuộc loại tơ tổng hợp. PVC. Sợi amiacat đồng C. D. Polipropilen. PVC được dùng làm vật liệu điện. 740 D. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 30 000 C 15 000 D 10 000 Mxenlulozo = 1 620 000 => n =10 000 => đáp án D Câu 18: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối trung bình khoảng 250 000.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 17: Xenlulozơ có phân tử khối trung bình khoảng 1. vỏ máy. tơ visco. răng giả.000. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 10 000 C 4 000 D 6 000 MPVC = 250 000=> n = 4 000 => đáp án C Câu 19: Tinh bột có phân tử khối trung bình khoảng 486 000. D. poli isopren. vải che mưa. C. C. PVC. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành một phân tử lớn (polime) và giải phóng phân tử nhỏ (thường là nước) D. Câu 30: Cho: Tinh bột (C6H10O5)n (1) . B. C.(3) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 28 . dụng cụ điện. Polime thiên nhiên là sản phẩm của sự trùng ngưng ? A. C. polieste. vật liệu điện. (-CH2-CH2-CH2-)n D. Tơ tằm (-NH-R-CO-)n (3). Cộng hợp liên hợp nhiều phân tử nhỏ (nomome) giống nhau thành một phân tử lớn (polime). (1) B. Câu 23: Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây là không đúng? A. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (momome) giống nhau thành một phân tử lớn (polime) và giải phóng phân tử nhỏ (thường là nước). B. đồ dân dụng. tơ poliamit.B. Viscơ B. PE. Poli (metyl metacrylat) làm kính máy bay. (-CH2-CH2-)n B. Amilopectin của tinh bột. C. Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng. 550 C. MX = 280 000  X. Câu 22: Điều nào sau đây không đúng về tơ capron ? A. 400 B. PE.000 đvC và hệ số trùng hợp n =10.10 000 = 280 000 => n = 28 => A Câu 27: Tơ sợi axetat được sản xuất từ chất nào? A. PE được dùng nhiều làm màng mỏng. [-CH2-CH(CH3)-]n C.000)là: A.

CH3-CH2-OH GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Người soạn: Ngô Minh Ngọc 29 .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Câu 31: X → Y → cao su Buna. CH≡C-CH2-CH=O B. X là chất nào sau đây? A. CH2=CH-CH=O D. CH2=CH-CH2-CH=O C.

D. C. 3.5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 2M. glixerol với axit axetic. C. Soá nhoùm chöùc amino vaø cacboxyl trong (Y) laàn löôït laø A. Câu 5: Cöù 0. saccarozo . 8. 3 D. Chaát n ày coù bao nhieâu ñoàng phaân maïch hôû taùc duïng ñöoäc vôùi dd bazơ nhưng không phant ứng với kim loại Na A. ancol etylic với axit béo.12 gam C. 2 vaø 1 Câu 6: Ñoát chaùy hoaøn toaøn hoãn hôïp 2 amin ñôn chöùc no ñoàng ñaúng keá tieáp thu ñöôïc tæ leä mol CO2 vaø H2O laø 1: 2. Giaù trò m laø A. Maët khaùc. CH3COOCH2CH(CH3)2. 2 B. Xenlulozô Câu 3: Xà phòng hóa hòan toàn 17. C. B. B. D. etanol. Coâng thöùc phaân töû cuûa 2 amin laø A.1 gam D. Câu 8: Moät chaát X coù M = 74 . 3. 150. Glucozô D. CH3CH2COOCH(CH3)2 B. dung dòch NaOH vaø dung dich HCl . 2 C. Giá trị của V là A. C4H11N vaø C5H13N D. C2H5NH2 vaø C3H9N Câu 7: Chất béo là trieste được tạo bởi : A. 16. 5 Câu 9: Cho caùc chaát glucozo . NH2CH2COOCH3 C. 1. CH5N vaø C2H7N B. C3H9N vaø C4H11N C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 11: LÀM BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ Câu 1: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7. 100. saccarozơ. hieäu suaát caùc phaûn öùng este hoùa laø 80%. CH2=CHCOONH4 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 30 . glixerol.15 mol aminoaxit (Y) ph ản ứng vừa đủ với 300 ml dung dòch HCl 1M. CH3-CH2COONH4 B. xenlulozô soá chaát traùng göông ñöôïc laø A.4 gam một este đơn chức cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0. HCOOCH(CH3)2 D.48 gam Câu 11: Hôïp chaát X coù coâng thöùc C 3H7O2N . X coù coâng thöùc caáu taïo naøo sau ñaây : A. Saccarozô B. các phân tử aminoaxit. 4.15 mol aminoaxit (Y) treân taùc duïng heát vôùi 150 ml dung dòch NaOH 1M. Tinh boät vaø xenlulozô C. D.5M thu được muối A và ancol B . 1 vaø 2 C. 6. 5. fructozo . C. 50. 4 Câu 10: Hoãn hôïp (X) goàm HCOOH vaø CH3COOH (tæ leä mol 1 : 1). Oxi hóa B thu được xeton. glixerol với các axit béo. Câu 2: Cacbohydrat naøo maø khi ñoát chaùy cho nCO2 n H 2O = 6 5 A. B. NH2CH2CH2COOH D. 10. 1 vaø 1 B. 2 vaø 3 D.3 gam hh (X) taùc duïng vôùi 5.2 gam B. HCOOCH(CH3)CH2CH3 Câu 4: Cho dãy các dung dịch: glucozơ. Laáy 5. 2. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là A. B. D. Công thức cấu tạo của X là: A. X phaûn öùng vôùi ddòch Brom . tinh boät . 4 C.75 gam C 2H5OH (H2SO4 ñaëc laøm xt) thu ñöôïc m gam hh este. cuõng 0. 200.

8 gam hỗn hợp 2 muối. 63.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 12: Este X có công thức phân tử C 7H12O4. C. HCOOCH2CH=CH2 D. Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A. Cao su buna. B. C2H4. C3H6O2 vaø C4H8O2 B. 2. B. C. CH3COOH. CH3COOH. glixerol. nước Br2. C2H4O2 vaø C3H6O2 D. A. CH2=CHCOOCH3 Câu 23: Cho 5 kg glucoz¬ (chøa 20% t¹p chÊt) lªn men. H·y tÝnh thÓ tÝch r ưîu 40o thu ®ược. etanol ta chỉ cần dùng thêm một thuốc thử là A. B. Vaäy coâng thöùc caáu taïo cuûa este coù theå laø A. KÕt qu¶ kh¸c D. kim loại Na. B. Các chất Y. Công thức cấu tạo của X là: A. khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17. 5900 C. Câu 14: Ñun noùng dung dich chöùa 18 gam glucozô vôùi AgNO 3 trong dung dòch NH3 thaáy taùch ra m gam baïc.3 (l) B. C4H8O2 vaø C5H10O2 C. Cu(OH)2. Giá trị của m là A. C5H10O2 vaø C6H12O2 Câu 20: Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 939600 đvc. CH2=CHCl D. CH3COOH. HCOOCH=CHCH3 B. CH3COOCH2CH2OOCC2H5. CHCl = CHCl € Câu 17: Cho phaûn öùng CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O Ñeå phaûn öùng xaûy ra vôùi hieäu suaát cao thì: A. Cao su thieân nhieân. 21. Cao su löu hoaù. D. etanal.88 (l) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 31 . D. theâm axit sunfuric ñaëc Câu 18: Polime coù caáu truùc maïng khoâng gian laø A.5 gam B. CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3 D. taát caû A. B.8 (g/ml). Câu 19: Ñoát chaùy hoaøn toaøn 6. giaù trò m laø A. CH3OH.75 (l) C. Cao su isopren. dung dịch AgNO3/NH3. 16. 5600. CH2=CCl2 C. 36. D. HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3 Câu 13: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng). CH3COOCH=CH2 C. B. Câu 22: Thuûy phaân este C4H6O2 trong moâi tröôøng axit ta thu ñöôïc hoãn hôïp caùc chaát ñeàu coù phaûn öùng traùng göông. C ñeàu ñuùng C.16 gam D. CH3COOH. 18. C2H5OH. 2. B.6 gam Câu 15: Để phân biệt các chất: glucozơ.34 gam C. C2H5COOCH2CH2CH2OOCH C. CTPT cuûa hai este treân laø A. CCl2=CCl2 B. C.2. 10. Bieát phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. 5800. 2. C. Số mắt xích (C 6H10O5) có trong phân tử tinh bột đó là A. Câu 16: Poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây? A. 5700. C2H5OH.0.152 lít CO 2 ôû ñkc. D. BiÕt r»ng khèi lưîng rưîu bÞ hao hôt lµ 10% vµ khèi l ưîng riªng cña rưîu nguyªn chÊt lµ 0.8 gam Ag. thu được 10. Giảm löôïng axit hoaëc röôïu B. Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat.0. D. 9. 5.42 gam hoãn hôïp goàm hai este ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng thu ñöôïc 5.0. chöng caát este ra khoûi hoãn hôïp D.

ñoát chaùy hoaøn toaøn este treân thu ñöôïc tæ leä theå tích CO2 vaø H2O laø 1 : 1. C4H9OH B. C2H2. B. CH2=CH–C6H5.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 24: Ñeå xaø phoøng hoùa hoaøn toaøn 2. 1. C2H4O2 D. 3. (1) vaø (3) D. B.36 gam B. C3H6O2 C. H2NCH2COOH. B. CTPT cuûa (E) laø A. D. C2H4. D. C6H5NH2 D. 8. màu da cam. C2H2. CH2=CH2. C2H6. C6H5OH. C2H5OH B. Câu 26: Leân men röôïu 28. Câu 31: Xeùt caùc chaát : (1) : C6H5-NH2 . C. 2. C2H5NH2 vaø C3H7NH2 D.3g. CH3OH. 3. Hai ancol đó là: A. anilin. A.75.5g D. (2) vaø (4) C. natri hidroxit. Söï hoâ haáp C. C2H5NH2 vaø (CH3)3N Câu 35: Polipeptit. Bieát hieäu suaát leân men ñaït 60% ? A. C. C6H5OH. C6H5OH. (3) vaø (4) Câu 32: Cho dãy các chất: CH2=CHCl. 4. C2H5OH C. C2H2. C5H10O2 Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C 2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. C3H7OH. 1. Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là A. C6H5OH.98 gam muoái . natri hidroxit Câu 30: Cho dãy các chất: HCOOCH3. Söï chaùy Câu 29: Daõy goàm caùc chaát ñeàu laøm giaáy quyø tím aåm chuyeån sang maøu xanh laø : A. C3H7OH. CH3NH2. C2H5OH Câu 28: Chæ ra quaù trình khaùc bieät vôùi 3 quaù trình coøn laïi: Söï chaùy. (4) : C4H9-CH2OH Chaát naøo vöøa taùc duïng vôùi HCl vöøa taùc duïng vôùi dung dòch Brom ? A. söï oxi hoaù chaäm. 4. (2) : C6H5-OH (3) : CH2=CH-CH2OH . D.832 gam C. C. Coâng thöùc cuûa 2 amin laø A. Söï oxi hoaù chaäm D. Câu 33: Các chất đều phản ứng với dd brom là: A. 16. söï hoâ haáp. natri hidroxit. C2H5OH Câu 34: Cho 1. 14. C6H5NH2 C. söï quang hôïp.amoniac. D. B. B. amoniac. CH3NH2 vaø C2H5NH2 B. 8. Tỉ khối hơi của Z đối với H 2 bằng 13. màu vàng. C. Maët khaùc. (1) vaø (2) B. C. 4. H2NCH2COOH. 2. C4H8O2 B.9g. metyl amin.72 gam Câu 27: Cho 11(g) hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 3. 14. C2H5OH.7g.8 gam glucozô thu ñöôïc bao nhieâu gam ancol etylic. metyl amin.48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí ( đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm).22 gam este (E) caàn heát 30 ml dd NaOH1M.36(l) H2(đktc). Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A.52 gam hoãn hôïp goàm 2 amin ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng taùc duïng vôùi dung dòch HCl thu ñöôïc 2. 7. C5H11OH. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là : A. amoni clorua. màu tím. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. amoniac. đun nóng được dung dịch Y và 4. metyl amin. Söï quang hôïp B.416 gam D. C4H9OH D. màu đỏ Người soạn: Ngô Minh Ngọc 32 . 15. CH3NHCH3 vaø CH3NHC2H5 C. anilin.

Tô hoùa hoïc D. C2H5COOH Câu 39: Tô taèm thuoäc loaïi tô naøo sau ñaây: A. CH3NH2. phenol. B. HCOOC3H7. 2 D. 4 Câu 38: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo : A. CH3NH2. B. --------------------------------------------------------. 1 B. chỉ có tính bazơ. C. NH3. lysin. NH3. Tô toång hôïp C. 3 C. C6H5NH2 . Coù taát caû bao nhieâu chaát khi cho vaøo nöôùc dd thu ñöôïc khoâng laøm cho quì tím ñoåi maøu A. NH3. C6H5NH2 . có tính chất lưỡng tính. NH3. D. C. Tô nhaân taïo B. vừa có tính khử.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 36: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là: A. CH3NH2. glixin . Câu 37: Trong caùc chaát sau : Anilin . Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic A. vừa có tính oxi hoá. C6H5NH2. C3H7COOH D. C. chỉ có tính axit. Tô thieân nhieân Câu 40: Cho các phản ứng H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl-. C6H5NH2 . H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O. Axit glutamic. CH3NH2. CH3COOCH3 B. D.HẾT ---------- Người soạn: Ngô Minh Ngọc 33 .

saccarozo .Hướng dẫn HS chuẩn bị ôn tập hoá vô cơ A. Soá nhoùm chöùc amino vaø cacboxyl trong (Y) laàn löôït laø A. B. 4 C.75 gam C 2H5OH (H2SO4 ñaëc laøm xt) thu ñöôïc m gam hh este.4 gam một este đơn chức cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0. xenlulozô soá chaát traùng göông ñöôïc laø A. 3. 50. glixerol với axit axetic.2 gam B.5M thu được muối A và ancol B . Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là A. CH5N vaø C2H7N B. khắc phục tồn tại . 2 vaø 3 D. Coâng thöùc phaân töû cuûa 2 amin laø A. Giaù trò m laø A. C4H11N vaø C5H13N D. Laáy 5. Glucozô D. 8. 6. glixerol với các axit béo. 1 vaø 1 B. 150. glixerol. 1 vaø 2 C. 4. Saccarozô B. Chaát n ày coù bao nhieâu ñoàng phaân maïch hôû taùc duïng ñöoäc vôùi dd bazơ nhưng không phant ứng với kim loại Na A. CH3COOCH2CH(CH3)2. Câu 2: Cacbohydrat naøo maø khi ñoát chaùy cho nCO2 n H 2O = 6 5 A. 5. 2 vaø 1 Câu 6: Ñoát chaùy hoaøn toaøn hoãn hôïp 2 amin ñôn chöùc no ñoàng ñaúng keá tieáp thu ñöôïc tæ leä mol CO2 vaø H2O laø 1: 2. tinh boät . D.1 gam D. Oxi hóa B thu được xeton. 100. C. fructozo . B. Câu 8: Moät chaát X coù M = 74 . hieäu suaát caùc phaûn öùng este hoùa laø 80%. 200.48 gam Người soạn: Ngô Minh Ngọc 34 . 5 Câu 9: Cho caùc chaát glucozo .15 mol aminoaxit (Y) treân taùc duïng heát vôùi 150 ml dung dòch NaOH 1M. ancol etylic với axit béo. C.5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 2M. Tinh boät vaø xenlulozô C.3 gam hh (X) taùc duïng vôùi 5. 3. Xenlulozô Câu 3: Xà phòng hóa hòan toàn 17.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 12: TỔNG HỢP VỀ HÓA HỮU CƠ . các phân tử aminoaxit.CHỮA BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM Câu 1: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7. 4 Câu 10: Hoãn hôïp (X) goàm HCOOH vaø CH3COOH (tæ leä mol 1 : 1). C.Giải đáp. HCOOCH(CH3)2 D. D.12 gam C. C3H9N vaø C4H11N C. Công thức cấu tạo của X là: A. 2 B. C. Maët khaùc. HCOOCH(CH3)CH2CH3 Câu 4: Cho dãy các dung dịch: glucozơ. 16. C2H5NH2 vaø C3H9N Câu 7: Chất béo là trieste được tạo bởi : A. 3 D. etanol. saccarozơ. 2. Câu 5: Cöù 0. CH3CH2COOCH(CH3)2 B. D. B. D.15 mol aminoaxit (Y) phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dòch HCl 1M.Chữa bài kiểm tra trắc nghiệm . cuõng 0. B. Giá trị của V là A. 1. 2 C. 10.

Câu 22: Thuûy phaân este C4H6O2 trong moâi tröôøng axit ta thu ñöôïc hoãn hôïp caùc chaát ñeàu coù phaûn öùng traùng göông. Giá trị của m là A. 5900 C. C.16 gam D. HCOOCH=CHCH3 B. thu được 10. dung dòch NaOH vaø dung dich HCl . Câu 19: Ñoát chaùy hoaøn toaøn 6. C ñeàu ñuùng C. D. B. Cao su thieân nhieân. D.8 gam Ag. 18. B. B. C2H4O2 vaø C3H6O2 D.34 gam C. etanal.0. chöng caát este ra khoûi hoãn hôïp D. Câu 14: Ñun noùng dung dich chöùa 18 gam glucozô vôùi AgNO 3 trong dung dòch NH3 thaáy taùch ra m gam baïc. C2H5OH. 2.2. B. C2H5COOCH2CH2CH2OOCH C. 36. 2. CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3 D. kim loại Na. CH3COOCH2CH2OOCC2H5. 9. X coù coâng thöùc caáu taïo naøo sau ñaây : A. Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. CH3COOH. CH3-CH2COONH4 B. Giảm löôïng axit hoaëc röôïu B. khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17. Công thức cấu tạo của X là: A. D.5 gam B. Cao su buna.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 11: Hôïp chaát X coù coâng thöùc C 3H7O2N .152 lít CO 2 ôû ñkc. CHCl = CHCl Câu 17: Cho phaûn öùng CH3COOH + C2H5OH € CH3COOC2H5 + H2O Ñeå phaûn öùng xaûy ra vôùi hieäu suaát cao thì: A. C. Vaäy coâng thöùc caáu taïo cuûa este coù theå laø A. CH3COOH. theâm axit sunfuric ñaëc Câu 18: Polime coù caáu truùc maïng khoâng gian laø A. CH3COOH. giaù trò m laø A. NH2CH2COOCH3 C. Cao su löu hoaù. C4H8O2 vaø C5H10O2 C. Bieát phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn.0. CCl2=CCl2 B.6 gam Câu 15: Để phân biệt các chất: glucozơ. X phaûn öùng vôùi ddòch Brom . CH2=CCl2 C. taát caû A. dung dịch AgNO3/NH3. D. CH3COOH. B. D. Cao su isopren.8 gam hỗn hợp 2 muối.42 gam hoãn hôïp goàm hai este ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng thu ñöôïc 5. CTPT cuûa hai este treân laø A. CH3OH. 5600. C2H5OH. etanol ta chỉ cần dùng thêm một thuốc thử là A. C3H6O2 vaø C4H8O2 B. 5700. Câu 16: Poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây? A. B. C. Số mắt xích (C 6H10O5) có trong phân tử tinh bột đó là A. NH2CH2CH2COOH D. 5800. C5H10O2 vaø C6H12O2 Câu 20: Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 939600 đvc. CH3COOCH=CH2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 35 . HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3 Câu 13: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng). CH2=CHCOONH4 Câu 12: Este X có công thức phân tử C7H12O4. glixerol. 10. Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A. Cu(OH)2.0. 16. CH2=CHCl D. Các chất Y. B. 21. nước Br2. C. C2H4.

C6H5OH. C.36(l) H2(đktc). CTPT cuûa (E) laø A. 63.9g. D.3g. C3H7OH.3 (l) B. amoniac. söï oxi hoaù chaäm. söï hoâ haáp. H2NCH2COOH. C2H5OH GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Người soạn: Ngô Minh Ngọc 36 . 1. C2H4. C2H6. Hai ancol đó là: A. KÕt qu¶ kh¸c D. metyl amin. 4. H2NCH2COOH. BiÕt r»ng khèi lưîng rưîu bÞ hao hôt lµ 10% vµ khèi l ưîng riªng cña rưîu nguyªn chÊt lµ 0. C2H2. 7. Câu 26: Leân men röôïu 28. 15. C. 8. natri hidroxit. C6H5NH2 D. anilin. 4. metyl amin. (3) vaø (4) Câu 32: Cho dãy các chất: CH2=CHCl.8 (g/ml). B. D.8 gam glucozô thu ñöôïc bao nhieâu gam ancol etylic. C2H2. C4H9OH B. C2H2. CH2=CH–C6H5. 2. Câu 31: Xeùt caùc chaát : (1) : C6H5-NH2 . (1) vaø (3) D. 2. A. C. 2. amoniac. C. 4. 16. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. B. Söï oxi hoaù chaäm D. natri hidroxit. CH2=CHCOOCH3 Câu 23: Cho 5 kg glucoz¬ (chøa 20% t¹p chÊt) lªn men. C4H9OH D. C6H5NH2 C. CH3OH.amoniac. B. Maët khaùc. 3. 14.416 gam D. ñoát chaùy hoaøn toaøn este treân thu ñöôïc tæ leä theå tích CO2 vaø H2O laø 1 : 1. CH2=CH2. C2H4O2 D. C2H5OH C. (2) vaø (4) C. 1. C2H5OH Câu 28: Chæ ra quaù trình khaùc bieät vôùi 3 quaù trình coøn laïi: Söï chaùy. C6H5OH.48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí ( đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). (2) : C6H5-OH (3) : CH2=CH-CH2OH . metyl amin. söï quang hôïp.72 gam Câu 27: Cho 11(g) hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 3. D. C3H6O2 C. 5. C2H5OH B. Söï quang hôïp B.22 gam este (E) caàn heát 30 ml dd NaOH1M. 3.75. CH3NH2. C3H7OH. C5H10O2 Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C 2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. đun nóng được dung dịch Y và 4.75 (l) C.88 (l) Câu 24: Ñeå xaø phoøng hoùa hoaøn toaøn 2. 14. HCOOCH2CH=CH2 D. Söï chaùy Câu 29: Daõy goàm caùc chaát ñeàu laøm giaáy quyø tím aåm chuyeån sang maøu xanh laø : A.36 gam B. 8. (4) : C4H9-CH2OH Chaát naøo vöøa taùc duïng vôùi HCl vöøa taùc duïng vôùi dung dòch Brom ? A. Câu 33: Các chất đều phản ứng với dd brom là: A. C4H8O2 B. H·y tÝnh thÓ tÝch r ưîu 40o thu ®ược. C6H5OH. Söï hoâ haáp C.832 gam C. C2H5OH.7g. (1) vaø (2) B. B. amoni clorua.5g D. A. anilin. natri hidroxit Câu 30: Cho dãy các chất: HCOOCH3. C5H11OH.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ C. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là : A. C6H5OH. Tỉ khối hơi của Z đối với H 2 bằng 13. Bieát hieäu suaát leân men ñaït 60% ? A.

CH3NH2. C. B. NH3. NH3. CH3NH2. D. có tính chất lưỡng tính. CH3NHCH3 vaø CH3NHC2H5 C. Tiến trình bài dạy: 1. D. 3 C. Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là A. HCOOC3H7.52 gam hoãn hôïp goàm 2 amin ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng taùc duïng vôùi dung dòch HCl thu ñöôïc 2. màu vàng. C3H7COOH D. lysin. bài tập 2.Lí thuyết: (15 phút) I. Tô thieân nhieân Câu 40: Cho các phản ứng H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl-.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III. NH3. C2H5NH2 vaø (CH3)3N Câu 35: Polipeptit. Tô hoùa hoïc D. B. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic A.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn Người soạn: Ngô Minh Ngọc 37 . Coâng thöùc cuûa 2 amin laø A. B. C6H5NH2 . Câu 37: Trong caùc chaát sau : Anilin . màu đỏ Câu 36: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là: A. 4 Câu 38: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo : A. Liên kết kim loại. định tính 3. CH3NH2. C. Mục tiêu: 1. màu tím. C6H5NH2 . Chuẩn bị: 1. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: A.Làm các dạng bài tập định lượng. chỉ có tính axit. chỉ có tính bazơ. hệ thống câu hỏi. NH3. C6H5NH2. C. C. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. ----------------------------------------------Tiết 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI I. H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O. Tô nhaân taïo B. Coù taát caû bao nhieâu chaát khi cho vaøo nöôùc dd thu ñöôïc khoâng laøm cho quì tím ñoåi maøu A. Tô toång hôïp C. hoá học chung của kim loại.Tính chất vật lí. glixin . vừa có tính khử. 2 D. vừa có tính oxi hoá. C2H5COOH Câu 39: Tô taèm thuoäc loaïi tô naøo sau ñaây: A. 1 B. phenol. CH3NH2. D. màu da cam. 2.98 gam muoái . CH3NH2 vaø C2H5NH2 B. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn . C2H5NH2 vaø C3H7NH2 D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 34: Cho 1. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí. C6H5NH2 . CH3COOCH3 B. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. cấu tạo của các kim loại trong HTTH.Giáo viện: Bài soạn. Axit glutamic.

1s22s22p63s23p1. 2. hoặc 3e) ở các phân lớp ngoài cùng. B. ion kim loại và các electron tự do. nguyên tử của nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn và điện tích hạt nhân nhỏ hơn so với nguyên tử của nguyên tố phi kim. D. Rb. Sắt D. IV. D. Họ lantan và actini (2 hàng cuối bảng). 1. VIA. B. -Nhiệt độ nóng chảy: thấp nhất là Hg. H2SO4 loãng.Cấu tạo 1. 8. Tính chất hóa học: Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử (kim loại có tính dễ bị oxi hóa ): M → M n + + ne B. VA. Mạng tinh thể lập phương tâm khối: Li. Kali. C.Tính chất riêng: -Khối lượng riêng:Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li. NaCl loãng. Mo… 3. Nhôm.2. sai 4. 1s 2s22p6 3s23p1. C. B. 2 2 6 1 2 (20 phút) C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Có 90 nguyên tố kim loại xếp ở các vị trí sau: Nhóm IA (trừ hidro). 5. D. B. C. Cs. Bạc. Đồng.Cấu tạo nguyên tử -Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron (1. 1s22s2 2p6. FeSO4. B. II. Xesi. Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là Hoạt động 2: A.Liên kết kim loại III. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 38 . D. Vonfam.Bài tập: 1. IIA. lớn nhất là Os. B. AgNO3.Tính chất vật lí. IIIA (trừ bo) và một phần nhóm IVA. sinh làm bài tập C. D. 1s22s22p63s3. cấu hình e của Al là GV: Yêu cầu học A. NaOH loãng. 2. Vàng. Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại? A. 1s22s22p63s23p3. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch A. 1s22s22p63s23p2. Na. HNO3 loãng. Liti. Vàng. 2. Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch A. Nguyên tử Al có Z = 13.Tính chất chung Những tính chất vật lí chung của kim loại nói trên là do các electron tự do trong kim loại gây ra. Nhôm.Cấu tạo tinh thể -Trong mạng tinh thể kim loại gồm có: nguyên tử. cứng nhất là Cr. Crom C. 1s 2s 2p 3s . Bạc. V. Đồng. K. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại? GV: Nhận xét và sửa A. Đồng 6.Các nhóm B (IB  VIIIB). -Có 3 kiểu mạng phổ biến:Mạng tinh thể lục phương. -Trong cùng chu kỳ. Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại? A. 1s22s2 2p6 3s2. C. 7. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại? A. B. D. B. HS: Làm bài 3. -Tính cứng: kim loại mềm nhất là K. Mạng tinh thể lập phương tâm diện. cao nhất là W. Natri.

B.2 gam. KNO3. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(4 phút) 1. D. C. 1. 1. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26. Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với A. 55. Cu. 40. 2. D.2 gam. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4.62 gam. 3. C.16 gam.24 gam C. 12. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 39 .96 lít khí H2 (đkc).08 gam. 11. C. B.3 gam B. 60. D. Zn. Củng cố. 63. 13. HCl. Khối lượng Al đó phản ứng là A. B. 18. 21.1 gam. Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra. 10. D. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A. C. Ag.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 3: (5 phút) GV: Cho HS bài và hướng dẫn học sinh làm bài HS: Làm bài 3. Giá trị của m là A.Luyện tập:(1 phút) -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. 23. D.5g. D.5g. 54.26 gam.1 gam. B. C. 45. Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8.5g.Hoà tan hoàn toàn 7. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan.7 gam AlCl3? A.5g.3 gam.8 gam hỗn hợp gồm Mg. 2. Fe. 36. 9.Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư.2 gam.3 gam.

Lí thuyết: 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 14: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (tiếp) I. Định nghĩa: Dãy điện hóa là 1 dãy những cặp oxi hóa – khử được sắp xếp nhắc lại kiến thức theo chiều tăng tính oxi hóa của các ion kim loại và chiều giảm tính khử của HS: Trả lời kim loại. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II.Dự đoán được chiều phản ứng oxi hóa khử dựa vào dãy điện hóa. Hoạt động 2: 4 Dãy điện hóa của kim loại: GV: Yêu cầu học sinh a. Tính chất vật lí. định tính . hoá học chung của kim loại. Tiến trình bài dạy: 1.Mục tiêu: 1. Chuẩn bị: 1. 3. Định nghĩa: Hợp kim là vật liệu cơ bản có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác 2.Giúp học sinh ôn lại: Tính chất của kim loại.Qui luật sắp xếp trong dãy điện hóa các kim loại và ý nghĩa của nó . Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại các kiến thức về hợp kim. HK nhẹ : Al-Si….Viết được các phương trình của phản ứng oxi hóa khử để chứng minh tính chất của kim loại .Làm các dạng bài tập định lượng. Ý nghĩa: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 40 . Ứng dụng của hợp kim: Sgk. định tính . bài tập 2. hệ thống câu hỏi.Giáo viện: Bài soạn.Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3. Kĩ năng: Làm các dạng bài tập định lượng. . Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: (5 phút) GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố Nội dung A. HK : Siêu cứng W-Co. 2. Tính khử của kim loại giảm b. + Cứng và giòn hơn các kim loại + Nhiệt độ nóng chảy thường thấp hơn các kim loại Một số loại hợp kim : inoc : Fe-Cr-Mn…. dẫn nhiệt: Thường kém hơn các kim loại. GV: Nhận xét và K+ Na+ Mg2+Al3+Zn2+ Fe2+ Ni2+Sn2+ Pb2+2H+ Cu2+ Hg2+Ag+ Pt2+Au3+ củng cố K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Hg Ag Pt Au ⇒ Tính oxi hóa của ion kim loại tăng. Tính chất của hợp kim: + Tính dẫn điện.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III.

0. Zn. số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO 3)2 là A. B.36M C. D. HCl và CaCl2. 2.27M B.Kim loại tác dụng với muối: Câu 1. 154 gam. MgCl2 và FeCl3. D. K. K. B. Fe. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8. D.1 gam. 3. Be. Fe. 4. 1. Ag. D. Al. C. K. B. Zn. tăng 0. 2. Cr. C. Câu 8: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. 2.Bài tập: I. 1. Fe. C. Au.3M Câu 2: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0. tăng 0. Cu(NO3)2. Pb(NO3)2. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là A. Mg. B. không thay đổi. D. Zn.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững -Bài tập: Câu 1: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là A.Dãy điện hóa của kim loại: Câu 4: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là A. Na. H2SO4 loãng. 108 gam. Ni(NO3)2. + 2+ VD: 2Ag + Cu 2Ag + Cu + 2+ 2H + Mg  H + Mg 2 B. C. Cu. Na. 216 gam. ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại A. Ag. Câu 4: Tất cả các kim loại Fe. 4. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là Người soạn: Ngô Minh Ngọc 41 . 1.1 mol CuSO 4. Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. Cu. Ca. C. II. Fe. HNO3 loãng. Al. D. B. C.01 gam. 3. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm: A. Câu 2: Cho các kim loại: Ni. B. C. C. C. Câu 6: Trong dung dịch CuSO4. B. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là: A. Cu.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 5: GV: Cho HS bài và hướng dẫn học sinh làm bài HS: Làm bài Dự đoán được chiều của phản ứng giữa hai cặp oxi hóa – khử. CuSO4 và ZnCl2. Ba. Al. Na. D. D. B. Ag đều tác dụng được với dung dịch A. Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO 3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là A. KOH 4.1 gam. Al. B. D. Mg. 162 gam. B. Ca. K. B. Na. C. 1. C. Câu 7: Cho dãy các kim loại: Fe.Củng cố. Al. D. Hoạt động 6: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai Hoạt động 7: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai 3. HCl. Fe. Mg.8M D. Mg. Fe. Fe. giảm 0. Na. D. CuSO4 và HCl. Câu 5: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. Mg.8 gam. Fe(NO3)2. Câu 3: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A.

Câu 2: Cho các kim loại: Ni. 4. B. C. D. HCl.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP A. KOH Người soạn: Ngô Minh Ngọc 42 . số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO 3)2 là A. Zn. B. D. Cu. HCl và CaCl2. Câu 3: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A. H2SO4 loãng. Zn. Câu 4: Tất cả các kim loại Fe. Fe. D. MgCl2 và FeCl3. Fe(NO3)2. 1. Cu. HNO3 loãng. Pb(NO3)2. C. D. 3. Cu(NO3)2. CuSO4 và HCl. B. 2. B. C. Ag đều tác dụng được với dung dịch A. Ni(NO3)2. CuSO4 và ZnCl2. C.

Phương pháp bảo vệ bề mặt 2.So sánh ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố Nội dung A. -Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp qu dây dẫn.Làm các dạng bài tập định lượng.Mục tiêu: 1.Tiến trình bài dạy: 1. định tính .Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. trong đó các electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường. b.Giáo viện: Bài soạn. M → Mn+ + ne 2.Điều chế kim loại 1. 3. trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III.Chuẩn bị: 1.Ăn mòn kim loại 1. -Các điện cực cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li.Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II.Các dạng ăn mòn kim loại a. Phương pháp điện hoá II.Chống ăn mòn kim loại 1. bài tập 2. Ăn mòn hoá học: Ăn mòn hoá học là quá trình oxi hoá – khử. hệ thống câu hỏi.Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3.Kĩ năng: .Sự ăn mòn kim loại: Sự ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh.Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Sự ăn mòn kim loại và điều chế kim loại 2.Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức. Ăn mòn điện hoá Ăn mòn điện hoá là quá trình oxi hoá – khử. Nguyên tắc: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 43 .Lí thuyết I. * Điều kiện xảy ra sự ăm mòn điện hoá học -Các điện cực phải khác nhau về bản chất.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 15: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (tiếp) I.

HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố 2. oxit (gốc axit không có oxi): Người soạn: Ngô Minh Ngọc 44 . CuO + H2 → Cu + H2O 2Al + Fe2O3 → 2Fe + Al2O3 3.. C. Phương pháp thủy luyện -Điều chế kim loại có tính khử yếu: Kim loại sau H2 -Dùng kim loại tự do có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu Hoạt động 3: GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức.) hoặc kim loại Al để khử các ion kim loại trong oxit ở to cao.. 2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Hoạt động 2: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP . Phương pháp điện phân -Điều chế hầu hết các kim loại a.Điều chế kim loại có tính khử yếu và trung bình:Kim loại sau nhôm -Dùng chất khử ( CO. Kim loại có tính khử mạnh (Li → Al): Điện phân nóng chảy muối. Phương pháp nhiệt luyện . kiềm. 3) 2.. H2. Phương pháp điều chế kim loại: a.Khử các ion kim loại thành kim loại tự do: Mn+ + ne → M0 (n = 1.

chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. Pb. D. c) FeCl3 . số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là A. B. Cu. d) HCl có lẫn CuCl2 . 2 D. 3 Câu 4: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong.Bài tập: B. 4 B. B. C. H2SO4 . D.Ăn mòn kim loại Câu 1: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Điều chế kim loại có tính khử yếu và trung bình: -Điện phân dung dịch muối mà gốc axit không có oxi. Fe và Ni.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP NaCl → Na + ½Cl2 4NaOH → 4Na + O2 + H2O 2Al2O3 → 4Al + 3O2 b. B. Fe bị ăn mòn điện hóa. 1.Bài tập: I. D. C. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Câu 6: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl. Fe và Sn. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên? A. H2O Cu2+ + 2e → Cu0 Cl— + 1e → ½Cl2 Phương trình điện phân: CuCl2 → Cu + ½Cl2 Định luật Faraday: AIt m= nF B. 1 C. Câu 5: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại A. C. D. Câu 3: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb. Sau 1 thời gian. C. Sn bị ăn mòn hóa học. Hoạt động 2: GV:Cho HS bài tập và hướng dẫn làm bài HS: Làm bài Hoạt động 3 GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai Hoạt động 4: GV:Cho HS bài tập và hướng dẫn làm bài HS: Làm bài Người soạn: Ngô Minh Ngọc 45 . Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit. 2. Fe và Zn. 0. Mỡ. K CuCl2 A (H2O) Cu2+. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. sẽ xảy ra quá trình: A. H2O Cl—. Sn. b) CuCl2 . C. 2+ Câu 2: Biết rằng ion Pb trong dung dịch oxi hóa được Sn. Sơn. 3. D. Sn bị ăn mòn điện hóa. Zn. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì A. Dầu hoả. Fe bị ăn mòn hóa học. B. B.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Câu 7: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV. Câu 1. Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl 2 trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra ở catod là A. 40 gam. B. 0,4 gam. C. 0,2 gam. D. 4 gam. Câu 2. Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO 3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam? A. 1,6 gam. B. 6,4 gam. C. 8,0 gam. D. 18,8 gam. Câu 3. Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Muối sunfat đã điện phân là A. CuSO4. B. NiSO4. C. MgSO4. D. ZnSO4. Câu 4. Điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được một dung dịch có pH= 2. Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catod là: A. 0,54 gam. B. 0,108 gam. C. 1,08 gam. D. 0,216 gam. Câu 5: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam. Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là A. 1M. B.0,5M. C. 2M. D. 1,125M. Câu 6: Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) trong thời gian 15 phút, thu được 0,432 gam Ag ở catot. Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4M. Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu là (Ag=108) A. 0,429 A và 2,38 gam. B. 0,492 A và 3,28 gam. C. 0,429 A và 3,82 gam. D. 0,249 A và 2,38 gam. Câu 7: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe 3O4 và CuO nung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn. Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 5 gam kết tủ A. Giá trị của m là: A. 3,22 gam. B. 3,12 gam. C. 4,0 gam. D. 4,2 gam. 3.Củng cố- Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45 gam. Kim loại đó là: A. Zn. B. Cu. C. Ni. D. Sn. Câu 2: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong 1 thời gian thu được 0,224 lít khí (đkc) ở anot. Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng catot tăng là A. 1,28 gam. B. 0,32 gam. C. 0,64 gam. D. 3,2 gam.

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

46

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Ngày soạn Ngày giảng Lớp

Tiết 16: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (tiếp) I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức chương đại cương về kim loại 2.Kĩ năng: - Làm các dạng bài tập định lượng, định tính - Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3.Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Chuẩn bị: 1.Giáo viện: Bài soạn, hệ thống câu hỏi, bài tập 2.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III. Tiến trình bài dạy: 1.Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: Câu 1/ Bạc có lẫn đồng kim loại, dùng phương pháp hoá học nào sau đây GV: Yêu cầu học để thu được bạc tinh khiết. sinh làm bài tập A Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch Cu(NO3)2 HS: Làm bài B Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng. GV: Nhận xét và sửa C Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch HCl sai D Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch AgNO3 Câu 2/ Cho 10,5g hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H 2SO4 loãng, người ta thu được 2,24 lít khí (ở đktc). Khối lượng chất rắn còn lại trong dung dịch sau phản ứng là: A 4g B 4,5g C 5g D 5,5g Câu 3/ Cho 2,24 lít khí CO 2 (đktc) vào 20 lít dung dịch Ca(OH) 2 ta thu được 6g kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH) 2 là gía trị nào sau đây? A .0,007M B.0,006M C.0,005M D.0,004M Câu 4/ Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl 3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khi có khối lượng không đổi thu được chất rắn X. Trong chất rắn X gồm: A Fe3O4, CuO, BaSO4 B FeO, CuO, Al2O3 C Fe2O3, CuO D Fe2O3, CuO, BaSO4 Câu 5/ Hoà tan hết a gam một kim loại M bằng dung dịch H 2SO4 loãng rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 5a gam muối khan. M là kim loại nào? A .Al B.Ba C .Ca D.Mg Câu 6/ Cho 4,4g hốn hợp gồm hai kim loại phân nhóm chính nhóm II kề cận nhau tác dụng với dung dịch HCl dư cho 3,36l khí H 2(đktc). Hai kim

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

47

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Hoạt động 2: GV:Cho HS bài tập và hướng dẫn làm bài HS: Làm bài

loại đó là: A Sr và Ba B Mg và Ca C Be và Mg D Ca và Sr Câu 7/ Đốt cháy 1 mol sắt trong oxi được 1 mol oxit sắt. Công thức phân tử của oxit sắt này là: A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Không xác định được Câu 8/ Cho 4,48 l CO2(đktc) hấp thu hết vào 175 ml dung dịch Ca(OH) 2 2M sẽ thu được : A Không có kết tủa B 17,5g kết tủa C 20g kết tủa D 35g kết tủa Câu 9/ Cấu hình electron của ion Fe3+ (Z = 26) là: A 1s22s22p63s23p63d44s1 B 1s22s22p63s23p63d54s0 C 1s22s22p63s23p63d74s0 D 1s22s22p63s23p63d34s2 Câu 10/ Cho dung dịch chứa các ion sau: K +, Ca2+, Mg2+, Pb2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau: A Dung dịch K2SO4 vừa đủ B Dung dịch K2CO3 vừa đủ C Dung dịch KOH vừa đủ D Dung dịch Na2CO3 vừa đủ Câu 11/ Cho hỗn hợp gồm Fe dư và Cu vào dung dịch HNO 3 thấy thoát ra khí NO. Muối thu được trong dung dịch là muối nào sau đây: A.Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)2 và Cu(NO)2 C.Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D.Fe(NO3)2 Câu 12/ Cho V lít CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2l dung dịch Ba(OH)2 0,0225M thấy có 2,955g kết tủa. Thể tích V có giá trị nào trong các giá trị sau: A.0,168 hay 0,84 B.0,336 hay 1,68 C.0,336 hay 2,68 D.0,436 hay 1,68 Câu 13/ Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần: A.Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K B.K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe C.Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe D.Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn 3+ Câu 14/ Muốn khử dung dịch Fe thành dung dịch Fe2+, ta phải thêm chất nào sau đây vào dung dịch Fe3+? A.Na B.Ag C. Zn D.Cu Câu 15/ Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al 2O3 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được 13,44l H2(đktc). Khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? A.10,8g và 20,4g B.11,8g và 19,4g C.9,8g và 21,4g D.Kết quả khác Câu 16/ Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỉ lệ mol là 1:2. Cho hỗn hợp này vào nước, sau khi két thúc phản ứng thu được 8,96l H 2 (đktc) và chất rắn, khối lượng chất rắn là bao nhiêu? A.10,8g B.5,4g C.8,1g D.2,7g Câu 17/ Cho 5,05gam hỗn hợp gồm K và một kim loại kiềm tan hết trong nước. Sau phản ứng cần dùng 250ml dung dịch H 2SO40,3M để trung hoà dung dịch thu được. Cho biết tỉ lệ số mol của X và K lớn hơn

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

48

ma sát với không khí. D K. Câu 7/ Dung dịch Cu(NO3)2 phản ứng với : A Ag. C các cation và các proton. D 7.24 lít H2 (đo ở đktc). B liên kết hiđro. Câu 2/ Số gam K thu được khi điện phân nóng chảy KCl trong 1 giờ với cường độ dòng điện 5A là : A 7. Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 17: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM I. dễ bị khử nhất là : A K+. các kim loại thể hiện : A.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1/ Cho 6. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn . C 7. C Na và K Dkhông xác định được vì thiếu dữ kiện.257. D RbCl. B Au.896 lit Cl 2 (đo ở đktc) ở anot và 3. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II.2g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác dụng với H 2O dư thu được 2. D các electron tự do và các cation.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững Câu 1/ Các tính chất vật lí chung của kim loại đều có sự gây bởi: A proton. B các nơtron và các electron. B Li và Na. B. D liên kết ion. B Hg. Chuẩn bị: 1. B LiCl. Muối đó là : A NaCl.275. C Au3+ . D nơtron. B electron tự do. B. Câu 2/ Liên kết kim loại tạo bởi : A các proton và các nơtron. định tính 3. D. hệ thống câu hỏi.Củng cố. phương pháp điều chế của kim loại nhóm IA và các hợp chất của kim loại kiềm 2. X là kim loại nào sau đây? A.tính bazơ.Li 3. tính chất vật lí. Câu 6/ Trong các phản ứng. B 7.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ 1:4.tính khử.Na C.Giáo viện: Bài soạn. Mục tiêu: 1. Câu 4/ Trong dãy điện hoá. sự rung khi nổ máy. D. Câu 3/ Loại liên kết chủ yếu trong hợp kim tinh thể hợp chất hoá học là : A liên kết kim loại. C cation.Rb B.tính oxi hoá. D tất cả đều sai 4. ăn mòn hoá học. C. C Mg. Hai kim loại đó là : A K và Rb. C.tính axit. bài tập Người soạn: Ngô Minh Ngọc 49 . C KCl.725. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí.752 Câu 3/ Điện phân nóng chảy một muối clorua của một kim loại kiềm thu được 0.Làm các dạng bài tập định lượng. Câu 5/ Ống xả của động cơ đốt trong bị thủng chủ yếu là do : A. ăn mòn điện hoá.Cs GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP D. hoá học. C liên kết cộng hoá trị.12g kim loại ở catot.

Người soạn: Ngô Minh Ngọc 50 . củng cố năng lượng ion hóa thấp nên nguyên tử rất dễ mất 1e: M M+ + 1e Kim loại kiềm thể hiện tính khử khi phản ứng với phi kim. TTTN. KOH. B. 1s22s2 2p6 3s1. R2O. C. C. PP điều chế: 1. CaCl2. C.Tác dụng với phi kim: Khử được các phi kim tạo thành oxit bazơ hoặc muối: 4M + O2 → 2M2O 2M + Cl2 → 2MCl Đặc biệt Natri cháy trong oxi khô tạo thành peoxit Na2O2 2. Câu 5: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. GV: Nhận xét và Kim loại kiềm có tính khử rất mạnh do:Chỉ có 1e ở phân lớp ns ngoài cùng. 2. D.Tính chất vật lí HS: Trả lời III. tạo thành dung dịch bazơ va khí H2 : 2M + 2H2O → 2MOH + H2 ↑ IV. KCl.Ứng dụng : học theo SGK. B. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: A. 1s22s2 2p6. D. Ứng dụng. C. D. Tiến trình bài dạy: 1. 4. gây nổ : 2M + 2H+ → 2M+ + H2 ↑ 3. 1s22s2 2p6 3s2. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2. B. C. B.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về kim loại nhóm IA III. RO. 1s22s2 2p6 3s23p1. RO2. 3. NaCl. sai Câu 2: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là A.Tính chất hóa học. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. 1. 2. B. Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là A.Điều chế: Nguyên tắc: điện phân muối nóng chảy: Điện phân nóng chảy Hoạt động 2: M+ + e M GV: Yêu cầu học B.Bài tập: sinh làm bài tập Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm HS: Làm bài IA là GV: Nhận xét và sửa A. NaNO3.Tác dụng với nước: Khử được nước dễ dàng. D.Tác dụng với axit: Khử dễ dàng ion H+ trong dd axit tạo thành khí H2. FeCl3. BaCl2. K2SO4. B. R2O3. 1. Câu 4: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là A. Phản ứg mãnh liệt. dung dịch axit và nước.Lí thuyết: GV: Yêu cầu học sinh I. D. Câu 6: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na 2CO3 tác dụng với dung dịch A.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn nhắc lại kiến thức II. D. KNO3. Na2SO4. NaNO3. NaOH.TTTN: học theo SGK 3.

không có màng ngăn điện cực. Na2O. Một số hợp chất quan trọng của KL kiềm GV: Yêu cầu học sinh 1. điện phân dung dịch NaCl. H2 B. CH4. nên dd Na2CO3 có tính bazơ làm hồng phenolphthalein. C. CH4. Kali nitrat: Không bền ở nhiệt độ cao: 3330C bắt đầu bị phân hủy thành O2và KNO2. B. dễ nóng chảy. N2. không phân huỷ ở nhiệt độ cao. người ta phải ngâm natri trong A. dầu hỏa. . CO2.nhận proton. Cl2 D. đỏ quỳ 3. SO2. Na2CO3.Là muối axit nên pư được với dung dịch bazơ VD: NaHCO3 + NaOH→ Na2CO3 + H2O HCO3. MgCl2. H2. Câu 9: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm. Muối natrihidrocacbonat: NaHCO3 Tính chất: dd trung tính là chất rắn màu trắng ít tan trong nước. phân li hoàn toàn thành ion khi tan trong nước. không bền. O2. S B. H2O. dễ hút ẩm. lấy -NaOH là chất rắn không màu. không có màn ngăn điện cực D. B. D. Na2CO3. NaCl. CO2. NaOH. Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 +H2O CO3. D.+ H2O 2. 1. H2 Hoạt động 3: V. NO2.Là muối của axit yếu. Cl2. Câu 8: Để bảo quản natri. H2O. tan nhiều trong ví dụ nước. điện phân dung dịch NaNO3 . tác dụng với axit mạnh. D.+ OH. H2O. điện phân NaCl nóng chảy Hoạt động 4: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa Người soạn: Ngô Minh Ngọc 51 . natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp A. có màng ngăn điện cực C. CO2.→ CO3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 7: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là A. B. thuốc súng là hỗn hợp KNO3 và C. B. NH3. O2. oxit axit. CO2. Câu 10: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí A.Natrihidro cacbonat và natricacbonat: 2. Bài tập: Câu 1: Trong công nghiệp. muối.Là muối của axit yếu nên pư với axit mạnh. CO2. NaHCO3 +HCl NaCl + CO2 + H2O + HCO3 + H CO2 + H2O .+ 2H+ → CO2 + H2O ⇒ ion CO32. CO. C. phenol lỏng. NaOH. 2NaHCO3 Na2CO3+CO2 +H2O . t o nc = 850oC . nước. KHSO4. N2. GV: Nhận xét và NaOH Na+ + OHcủng cố -Tác dụng với dung dịch axit. Natrihidroxit: NaOH nhắc lại kiến thức. bị phân huỷ ở nhiệt độ cao. N2. H2 C. C. muối đó là A. HS: Trả lời -NaOH là một bazơ mạnh. 2. điện phân dung dịch NaCl. rượu etylic. NH3. 2 Natricacbonat: Na2CO3 Tính chất: Là chất rắn màu trắng dễ tan trong nước. CO2.

B.Củng cố. B. Điện phân Na2O nóng chảy Câu 5: Quá trình nào sau đây. C. Rb. 0. Câu 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0. Li. NaHCO3 t → NaOH + CO2. Kim loại kiềm là (Cho Li = 7. Điện phân NaCl nóng chảy. 0. D. 0 0 0 0 3. D.69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. B.560 lít. 4.344 lít. Rb = 85) A. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 3. K = 39. Điện phân dung dịch NaCl trong nước C. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng: A.07 mol HCl vào dung dịch chứa 0.224 lít. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Cho 0. BaCl2. C. Câu 3: Phản ứng nhiệt phân không đúng là A. 2KNO3 t → 2KNO2 + O2. Câu 4: Quá trình nào sau đây. ion Na+ bị khử thành Na? A. B.06 mol Na 2CO3. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl. D. C. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3. KNO3. NH4NO2 t → N2 + 2H2O. CuSO4. ion Na+ không bị khử thành Na? A. 0. C. Na. 1. D. NH4Cl t → NH3 + HCl. K. B. 2.336 lít khí hiđro (ở đktc). Na = 23. Điện phân NaCl nóng chảy. 1. C.784 lít. B. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 52 .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ sai GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 2: Cho dãy các chất: FeCl2. Điện phân NaOH nóng chảy. D. D.

-Ca. KLK thổ pư với oxi(cháy).TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 18:KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ I. to VD: Ca + 2 H2O → Ca(OH)2 +H2 Mg + 2H2O MgO + H2 4.Tác dụng với nước: -Be không phản ứng -Mg: pứ chậm ở nhiệt độ thường. VD: to 2Mg(NO3)2 to 2MgO +4NO2 +O2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 53 . Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: A.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn nhắc lại kiến thức II. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí. định tính 3. hoá học.Lí thuyết: GV: Yêu cầu học sinh I.Tác dụng với axit: -KLK thổ khử được ion H+ trong dung dịch axit thành H2 TQ: M + 2H+ → M2+ + H2 c.Tính chất hóa học. GV: Nhận xét và KLK thổ có tính khử mạnh.đpnc   → M + X2 TQ: MX2  đpnc đpnc IV. TQ: 2M + O2 → 2MO b. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Sr.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về kim loại nhóm IIA III. hidroxit của KLKT bị phân huỷ khi đun nóng. Một số hợp chất của KLKT: TC chung: Tính bền đối với nhiệt: -Các muối nitrat. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. tính chất vật lí. Mục tiêu: 1. Điều chế: * P2: Đpnc muối halogenua. bài tập 2.Làm các dạng bài tập định lượng. phương pháp điều chế của kim loại kiềm thổ và tính chất hóa học một số hợp chất quan trọng của KLKT 2. yếu hơn KLK.Giáo viện: Bài soạn. củng cố a. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn . Chuẩn bị: 1. Tác dụng với phi kim: Khi đốt nóng. Tiến trình bài dạy: 1. Tính khử tăng dần từ Be → Ba.Tính chất vật lí HS: Trả lời III.Ba pư ở nhiệt độ thường.cacbonat. hệ thống câu hỏi.

2CaSO4 . Mg2+trong nước cứng  có 2 phương pháp: 1. màu trắng . ít tan trong nước. SO42. • Nước có chứa ít hoặc không chứa các ion trên gọi là nước mềm. Tác hại của nước cứng: .Tuỳ theo lượng nước kết tinh mà ta có 3 loại: . 3.dung dịch Ca(OH)2 có những tính chất của một dung dịch bazơ kiềm.Là muối của axit yếu nên pư với những axit mạnh hơn -Phản ứng với CO2 và H2O: giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 3. Nước cứng tạm thời: là nước cứng có chứa anion HCO3-. Nước cứng: • Nước có chứa nhiều ion Ca2+.Dung dịch Ca(OH)2 (nước vôi trong) là một bazơ mạnh. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 54 . 3. Cách làm mềm nước cứng: Nguyên tắc: làm giảm nồng độ ion Ca2+. Đối với nước cứng vĩnh cữu: dùng các dung dịch Na2CO3. Mg2+ gọi là nước cứng. chia làm 2 loại: 1. .Là chất rắn màu trắng. ( của các muối Ca(HCO3)2 .Dùng nước vôi trong vừa đủ: M(HCO3)2 + Ca(OH)2 MCO3 + CaCO3 + 2H2O b. Nước cứng vĩnh cửu: là nước cứng có chứa các ion Cl -. ít tan trong nước . CaSO4. Mg(HCO3)2 ) 2.hoặc cả 2. . 1. Phương pháp kết tủa: a. Đối với nước cứng tạm thời: . Canxi sunfat: CaSO4 . MgCl2. ( của các muối CaCl2.2H2O: thạch cao sống . 2CaSO4.Là chất rắn. Tỉ lệ 1:1 Ca(OH)2 + CO2 →CaCO3+ H2O Dư CO2: CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 Tỉ lệ 2: 1 Ca(OH)2 + 2 CO2 →Ca(HCO3)2 2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Giáo viên: Yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức CaCO3 CaO + CO2 to Mg(OH)2 MgO + H2O 1. CaSO4. Phân loại nước cứng: Tuỳ thuộc vào thành phần anion gốc axit có trong nứơc cứng. 2H2O  2CaSO4. H2O: thạch cao nung dùng để bó bột .. Na3PO4 để làm mềm nước.. Canxihidroxit: .o Đun sôi trước khi dùng t M(HCO3)2  MCO3  + CO2 + H2O lọc bỏ kết tủa đựợc nước mềm. Ca(OH)2 Ca2+ + 2OH.). Canxicacbonat: . Nước cứng toàn phần: 2. CaSO4 : thạch cao khan.Là chất rắn màu trắng không tan trong nước .H2O + 3 H2O V.

Câu 3: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm D. H+  nước mềm VD: nhựa cationit. 6. Câu 2: Trong bảng tuần hoàn. 1. 3. Mg2+ B. Na. zeolit B. chất này hấp thụ Ca2+. 3. C. làm hư hại quần áo C. Mg2+. B. D. Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO-3 và SO2-4 hoặc Cl. Câu 5: Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt. D. 7. C.→ M3(PO4)2 ↓ 2. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi.800 gam. Nước cứng có chứa một trong hai Ion Cl.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 2: GV: Cho bài tập yêu cầu học sinh làm HS: Làm bài GV: Nhận xét sửa sai M2+ + CO32. B. B. K.825 gam. D. IIIA. Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+. Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng A. Mg2+ là nước mềm C. C. Cr. MgCl2. C. Fe. 2. 4. giải phóng Na+. D. 4. Câu 4: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. C. B. IIA. 11. NaOH.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. K. D. CA. C. NaCl. làm tắc các đường ống dẫn nước Câu 2: Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng? A. Be. IVA. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng. Câu 6: Hoà tan hết 5. 7.→ MCO3 ↓ 3M2+ + 2PO43. 5. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây? A. Gây ngộ độc nước uống B. K.Củng cố. 8.và SO2-4 hoặc cả hai là nước cứng tạm thời.00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Na.900 gam. IA. Nước có chứa nhiều ion Ca2+. B.100 gam. HCl. ta có thể dùng dung dịch A. B.68 lít CO2(đkc). Na.Bài tập: Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là A. D. Mg là kim loại thuộc nhóm A. Na. D. Phương pháp trao đổi ion: cho nước cứng đi qua chất trao đổi ion( ionit). Ba. 5.là nước cứng toàn phần Người soạn: Ngô Minh Ngọc 55 . Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là A.

tự giác học tập II. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: 20 phút GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau 1. Kĩ năng: .Tính chất hoá học: . Xu hướng nhường 3 e tạo ion Al3+ Al → Al3+ + 3e  Al là kim loại có tính khử mạnh( yếu hơn KLK.Làm các dạng bài tập định lượng. tính chất hóa học.Học sịnh: Ôn tập lại bài Al và hợp chất của Al III.Tính chất vật lí của nhôm -Màu trắng bạc.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 19: NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM I.Giáo viện: Bài soạn. hợp chất của nhôm với kim loại nhóm IA. có 3 e hoá trị. .Tác dụng với axit: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 56 . Al2O3 và Al(OH)3 để lí giải hiện tượng một vật bằng nhôm bị phá huỷ trong môi trường kiềm. NHÔM I. KLK thổ) 1. bài tập 2. dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần Fe III.Vị trí cấu hình e. 2.7g/cm3). Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Tác dụng với phi kim:. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn. tính chất vật lý. dễ dát mỏng. dễ kéo sợi. Tiến trình bài dạy: 1. IIA. nhóm IIIA . Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí. 3. tính chất hóa học của nhôm? 2.Là nguyên tố p. 2.Là nguyên tố p. t0nóng chảy=6600C -Là kim loại nhẹ(D=2. cấu tạo. giải thích các hiện tượng.Rèn luyện kĩ năng viết PTHH. Cấu tạo đơn chất :mạng tinh thể lập phương tâm diện II.Vận dụng những kiến thức tổng hợp về tinh chất hoá học . hệ thống câu hỏi. đó là : Tính chất lưỡng tính. Viết PTHH điều chế nhôm HS: Trả lời Nội dung A. Biết cách phân biệt những hợp chất của nhôm. . Mục tiêu: 1. có 3 e hoá trị. Xu hướng nhường 3 e tạo ion Al3+ Al → Al3+ + 3e Trong hợp chất nhôm có số oxi hoá duy nhất là +3. điều chế của nhôm Ôn lại cho HS tính chất hoá học quan trọng của Al2O3 là chất lưỡng tính tính chất của Al(OH)3. dẫn điện. Chuẩn bị: 1. định tính .Vị trí và cấu tạo: 2 2 6 2 1 2 1 13 Al : 1s 2s 2p 3s 3p viết gọn [Ne]3s 3p chu kì 3. khá mềm.

Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên: Là chất rắn màu trắng.Tác dụng với dung dịch kiềm: NaOH. Điều chế: ptđp: Al2O3 2Al + 3/2 O2 làm bài và hướng dẫn học B – MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM sinh làm bài I. C.+ H2O Người soạn: Ngô Minh Ngọc 57 . Khi tạo hỗn hống Al (Hg) 2Al (Hg)+ 6H2O →2Al(OH)3 ↓ + 3H2+ 2Hg 5. b.2Al+2NaOH Hoạt động 2: +2H 20 phút 2O→3NaAlO2 +3H2↑ natri aluminat GV: sử dụng bài tập.→ 2AlO2. H2SO4 đặc nguội. không màu. Ca(OH)2. +5 -Với các axit HNO3 đặc nóng.Nhôm oxit: Al2O3 HS: Làm bài 1. CO. -Các chất: H2. HNO3 loãng. Đá rubi(hồng ngọc): màu đỏ Đá saphia: màu xanh. Cho HS IV. b) Al2O3 là chất lưỡng tính: Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3 H2O Al2O3 + 6H+→ 2Al3+ + 3 H2O Al2O3 +2NaOH→2NaAlO2 + H2O Al2O3 +2OH.ton/c > 2000oC Trong vỏ quả đất.Tác dụng với oxit kim loại: Ở nhiệt độ cao.. CuO. o Al+6HNO3đặc t Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O 2Al +6H2SO4đặc Al+4HNO3loãng Al(NO3)3 + NO + H2O 3. không khử được Al2O3.. Al2O3 tồn tại ở các dạng sau: + Tinh thể Al2O3 khan là đá quý rất cứng: corindon trong suốt.. Tính chất hoá học: a) Al2O3 là hợp chất rất bền: -Al2O3 là hợp chất ion. H2SO4 đặc: -Al không pư với HNO3 đặc nguội.(Có lẫn TiO2 và Fe3O4). không tan và không tác dụng với nước. ton/c = 2050oC.Tác dụng với H O: t2o 2Al + 6H2O → 2 Al(OH)3 + 3 H2  phản ứng dừng lại nhanh và có lớp Al(OH)3 không tan trong H2O bảo vệ lớp nhôm bên trong. Al khử được nhiều ion kim loại kém hoạt dộng hơn trong oxit ( FeO.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP a. . H2SO4 đặc nóng: Al khử được N + 6 và S xuống những mức oxi hoá thấp hơn. KOH.. ở dạng tinh thể nó rất bền về mặt hoá học. 4..) thành kim loại tự do. Emeri ( dạng khan) độ cứng cao làm đá mài 2. H2SO4loãng: Vd: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 2Al + 3 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 H2 Pt ion: 2Al + 6H+ → 2 Al3+ + 3H2 Al khử ion H+ trong dung dịch axit thành H2. Với các dung dịch axit HCl.Với dung dịch HNO3.

H2O + 3H2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 58 . H2SO4 đặc) D. Cả A. Làm dây dẫn điện ( vì nhôm dẫn điện tốt) C. Zn(OH)2 D. Nhôm hidroxit: Al(OH)3. Điện phân Al2O3 nóng chảy ở 9000C có xúc tác criolit B. Cho từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl cho đến dư C. Ca(OH)2 . B. o nhiệt: Tính bền t với 2 Al(OH)3 → Al2O3 + 3 H2O Là hợp chất lưỡng tính: 3 HCl+Al(OH)3→ AlCl3 +3 H2O 3 H+ + Al(OH)3→ Al3+ + 3 H2O Al(OH)3+NaOH→NaAlO2+2 H2O Al(OH)3+OH-→AlO2. điện cực trơ D. Có tính oxi hoá mạnh ( HNO3. Al + 3NaOH  Al(OH)3 + 3Na D. 2Al + 6H2O  2HAlO2. Al(OH)3 C.Be. Dung dịch NaOH vừa đủ D. Al. ZnO. Na2SO4 trong các lọ mất nhãn: A. Điện phân dung dịch AlCl3 có màng ngăn. dễ dát mỏng) D. Dung dịch NaOH dư Câu 7: Phản ứng nào sau đây sai: A. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP II.là do màng bảo vệ: Al2O3 +2NaOH → 2NaAlO2 + H2O 2 Al + 6 H2O → 2 Al(OH)3 + 3 H2 Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2+2 H2O III. BeO. Làm giấy gói thực phẩm ( vì có tính dẽo.12H2O B. 2Al + Ba(OH)2 + 2H2O  Ba(AlO2)2 + 3H2 C. Cả A. điện cực trơ Câu 4: Nhôm có một số tính chất vật lý thích hợp nên được dùng để: A. 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2 B. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư Câu3: Để điều chế được nhôm. Dung dịch NH3 cho đến dư C.Zn. ta có thể dùng phương pháp nào sau đây: A.24H2O Hay KAl(SO4)2. Điện phân Al2O3 nóng chảy ở 9000C có màng ngăn C. Dung dịch NH3/AgNO3 B. Điện phân dung dịch NaAlO2 có màng ngăn. ZnSO4. Nhôm sunfat: Al2(SO4)3.. C Câu2: Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa ngày càng tăng lên đến tối đa: A.Quan trọng là phèn chua: Công thức hoá học: K2SO4. Có tính oxi hoá mạnh và nước biển Câu 6: Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết được 3 dung dịch AlCl3. Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3 cho đến dư D.Al2(SO4)3. Trang trí nội thất và làm vật liệu xây dựng ( vì có ánh kim) B. Axit mạnh và bazơ mạnh C. Al2O3. Be(OH)2 B.+ 2 H2O -Những đồ vật bằng nhôm bị hoà tan trong dung dịch NaOH. C đều đúng Câu 5: Nhôm bền vững trong môi trường nào sau đây: A Không khí và nước B. Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho đến dư B.Bài tập: Câu1: Nhóm chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH: A.

Tạo chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nhôm. nổi lên bề mặt nhôm ngăn cản nhôm nóng chảy bị oxi hoá D. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 B. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Ôn kỹ lý thuyết về Al và hợp chất của Al Người soạn: Ngô Minh Ngọc 59 . B. Cả A. Tất cả các kim loại có tính khử yếu hơn nhôm C.Luyện tập: Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. Phản ứng được với nước khi đánh sạch bề mặt C. chất lưỡng tính Câu 9: Criolit là nguyên liệu được dùng để sx nhôm với mục đích: A. C đều đúng 3. Phản ứng được với oxi ở nhiệt độ thường B. Điều chế nhôm và các kim loại mạnh D. B. Tiết kiệm được năng lượng. Điều chế các kim loại lưỡng tính. Cả A. Củng cố. Phản ứng được với dung dịch axit D. C đều đúng Câu 10:. Dùng phản ứng nào sau đây để chứng minh nhôm là chất khử mạnh: A. tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 8: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng được dùng để điều chế: A Tất cả các kim loại có tính khử mạnh hơn nhôm B.

Chuẩn bị: GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập để học sinh ôn luyện HS: ôn lý thuyết và làm các bài tập III. 3. Kỹ năng: . Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: (20 phút) GV: Sau khi ôn lại kiến thức cần nhớ gv yêu cầu học sinh giải bài tập TNKQ HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai Nội dung bài học Câu 1. Fe ) dùng để: A. Mục tiêu: 1. Câu 3: Cho 100 ml dung dịch KOH vào 100ml dung dịch AlCl 3 1M thu được 3. 1. Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của criolit trong sản xuất Nhôm: A. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là: A.5 D.Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 C. nhôm và hợp chất của chúng.Tạo hổn hợp lỏng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hoá Câu 2.4g C 8.9 gam kết tủa keo.5 và 3. B. ham hiểu biết II. C.So sánh tính chất hóa học của nhôm với kim loại kiềm. Chế tạo máy bay.8g B 5.5 B. . Si.Giải một số bài tập tổng hợp có nội dung liên quan đến tính chất của kim loại kiềm. Các hoạt động dạy học: 1.1g D 2. khối lượng chất rắn là bao nhiêu? A 10. Nhôm và hợp chất .5% Al.Ôn tập . Al có tỉ lệ mol là 1:2. Đúc một số bộ phận của máy móc. ô tô. Hợp kim almelec ( 98. vệ tinh nhân tạo.Chế tạo dây cáp dẫn điện cao thế. xe lửa.Khử Al3+ thành Al B. D.96l H 2 (đktc) và chất rắn. Kiến thức: . Mg. 1. củng cố.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 20: CHỮA CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM I.7g Câu 5/ Câu nói sai về tính chất của Al(OH)3 là: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 60 . Chế tạo tàu vũ trụ. 2. hệ thống hóa toàn bộ kiến thức Kim loại kiềm . 3. kiềm thổ.5 C. sau khi két thúc phản ứng thu được 8. Thái độ: Tích cực học tập. kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng.Vận dụng kiến thức giải thích hiện tượng hóa học có liên quan đến tinh chất hóa học của nhôm và hợp chất. kim loại kiềm thổ. Cho hỗn hợp này vào nước. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. 2 và 3 Câu 4/ Một hỗn hợp gồm Na.Tạo hổn hợp lỏng dẩn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy D.

D. Câu. D Na3F. C.24H2O. pH < 7 hoặc pH > 7 tuỳ vào lượng muối AlCl3 có trong dung dịch Câu 15: Hợp kim không chứa nhôm là : A. có phản ứng xảy ra nhưng không quan sát được hiện tượng Câu 11: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 là A.24H2O. chất nào không có tính chất lưỡng tính: A. sau kết tủa tan một phần C. Câu 13: Trong các chất sau đây. C Có kết tủa keo tạo ra. không tan trong KOH dư. Là hiđroxit lưỡng tính. clo và brom C. 2C + O2  2CO C. cacbon và oxi B. lúc đầu có kết tủa. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan D. tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm Câu 12: Công thức của phèn chua. 6/ Cho nước vôi vào vật chứa bằng nhôm. Al(OH)3. pH > 7 D. lúc đầu có kết tủa keo trắng. electron D. 4Al + 3O2  2Al2O3. Al2(SO4)3. sau đó kết tủa tan hết tạo dung dịch không màu B. C. silumin B. NaHCO3.Fe2(SO4)3. C + O2  CO 2. 2C + O2  2CO và C + O2  CO2. xảy ra hiện tượng dương cực bị mòn là do xảy ra phản ứng nào dưới đây? A. Câu 7/Cho từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl 3 khuấy đều. sau kết tủa tan hết B. quặng boxit C. C 4.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 2: (23 phút) GV: Cho đề bài yêu cầu HS làm HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai A Là chất có cả tính axit và tính bazơ. D Không có phản ứng gì. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan D. Công thức của Criolit là: A.Al2(SO4)3. pH < 7 C. sau đó kết tủa bị hoà tan một phần C.NaF3.Al2(SO4)3. bạc và vàng Câu 10: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là A.3NaF. B. Là hợp chất lưỡng tính. D 6. trong công nghiệp giấy C.AlF3. đất sét B. làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải Người soạn: Ngô Minh Ngọc 61 . lúc đầu có kết tủa keo trắng. D. Hiện tượng xảy ra là: A Có kết tủa keo tạo ra rồi chuyển thành màu xám.24H2O. Câu 17: Nguyên liệu chủ yếu được dùng để sản xuất Al trong công nghiệp là A. B NaF. Câu8. sau đó kết tủa tan dần. Na2SO4 . Al2O3. B Có kết tủa keo tạo ra. B. bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy. để làm trong nước B. (NH4)2SO4 . cao lanh Câu 18: Phèn chua không được dùng : A. inox Câu 16: Trong quá trình sản xuất Al. Câu 9: Khi kết hợp với nhau. Li2SO4 . B 3. B.24H2O. B. lúc đầu có kết tủa keo trắng.Al2(SO4)3. để tiệt trùng nước D. sau đó kết tủa tan hết. nhôm và thuỷ ngân D. D.AlF3. được dùng để làm trong nước là : A. đuyra C. mica D. Câu 14: Dung dịch muối AlCl3 trong nước có A. lúc đầu có kết tủa. D. K2SO4 .3AlF3. Số phản ứng xảy ra là: A 5. pH = 7 B. cặp nguyên tố sẽ tạo ra hỗn hống là: A. C Là bazơ lưỡng tính. C Al3F.

Muối KAl(SO4)2. Câu 20.24H2O 3.12H2O không làm trong nước đục.Quặng nhôm dùng làm vật liệu mài. Ca. C. Củng cố. hồng ngọc. dung dịch NH3 D.xa phia. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 19: Để nhận ra ba chất ở dạng bột là Mg. C. luyện tập: (1 phút) GV sử dụng bài tập: Chỉ dùng thêm 1 hoá chất hãy nhận biết các kim loại sau: Al. D. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. H2O B. dung dịch NaOH. tự mình giải lại các bài tập đã chữa Người soạn: Ngô Minh Ngọc 62 . Al.Al2(SO4)3. dung dịch HCl.Công thức của phèn chua là K2SO4. Al 2O3 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chỉ cần một thuốc thử là: A.Tinh thể Al2O3 khan là đá quý như: corindon. VI. K 4. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (1 phút) Ôn lại LT 2 chương V.

Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức về sắt 2. Hợp chất sắt (II): gồm muối. bài tập 2. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II.Tính chất hoá học cơ bản của Fe là tính khử và Fe có thể bị oxi hoá thành Fe+2 hoặc Fe+3 tuỳ thuộc vào chất oxi hoá tác dụng với Fe.Khi tham gia phản ứng hoá học Fe có thể nhường 2e ở phân lớp 4s HS: Trả lời hoặc nhường thêm một số e ở phân lớp 3d chưa bão hoà (thường là 1e). Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: (15 A. GV: Nhận xét và sửa . Tiến trình bài dạy: 1. Tác dụng với muối 4.Hợp chất sắt (II) tác dụng với chất oxi hoá sẽ bị oxi hoá thành hợp Người soạn: Ngô Minh Ngọc 63 .Tính chất vật lí sinh nhắc lại kiến thức III. 5.Điều chế Fe tinh khiết: 3H2 + Fe2O3 → 2Fe + 3H2O 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 3Fe Sắt kĩ thuật được điều chế bằng cách khử sắt oxit ở nhiệt độ cao. .Làm các dạng bài tập định lượng.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về sắt III. hidroxit.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn GV: Yêu cầu học II. 1.Sắt là một kim loại có độ hoạt động vào loại trung bình.HNO3 loãng oxi hoá Fe0 lên Fe+3. 2.Tính chất hóa học. Mục tiêu: 1. định tính 3.Điều chế. hệ thống câu hỏi. và lấy ví dụ . Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. 3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 21: SẮT – Crom – HỢP CHẤT I. oxit của Fe2+ Hoạt động 2:(10 Vd: FeO. Chú ý: .Giáo viện: Bài soạn.HNO3 và H2SO4 đặc nguội làm cho Fe bị thụ động. Fe phút) I. Fe(OH)2. Tác dụng với phi kim.Tác dụng với nước. Chuẩn bị: 1. .Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II): GV: Cho HS đề bài .HNO3 và H2SO4 đặc nóng đều oxi hoá Fe0 lên Fe+3. sai . . Kĩ năng: . FeCl2 phút) 1.Tác dụng với axit. B.

Hợp chất sắt (III): 1. H2SO4 loãng. .01 – 2%. Hàm lượng cacbon trong thép chiếm 0.Phân huỷ Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong môi trường không có không khí . Gang: 1. Trong pư hoá học ion Fe2+ có khả năng cho 1 electron: Fe2+  Fe3+ + 1e  Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II) là tính khử. được dùng để luyện thép. . Gang trắng chứa ít C hơn chủ yếu ở dạng xementit. Khái niệm: Gang là hợp kim của sắt – cacbon và một số nguyên tố khác. được dùng để đúc các vật dụng 3.→ Fe(OH)3 b. C. ít cứng và ít giòn hơn. Trong pư hoá học : Fe3+ + 1e  Fe2+ Fe3+ + 3e  Fe  tính chất chung của hợp chất sắt (III) là tính oxi hoá. cứng. Thép: 1. Fe(OH)2  FeO + H2O . giòn.Điều chế: pư trao đổi ion giữa dung dịch muối sắt (III) với dung dịch kiềm. Pt ion: Fe3+ + 3 OH. Fe(OH)2 tác dụng với các dung dịch HCl. Điều chế một số hợp chất sắt (III): a. Khái niệm: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng rất ít nguyên tố Si.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ và yêu cầu HS làm HS: Làm bài GV: Nhận xét và kết luận GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 3:(10 phút) GV: Cho HS bài và hướng dẫn học sinh làm bài HS: Làm bài chất sắt (III). Phân loại: Có 2 loại thép: dựa trên hàm lượng của các nguyên tố có trong từng loại thép Người soạn: Ngô Minh Ngọc 64 .5% 2. Ví dụ: FeCl2 + 2 NaOH  Fe(OH)2 + 2 NaCl Fe2+ + 2 OH. Điều chế một số hợp chất sắt (II): a) Fe(OH)2 : Dùng phản ứng trao đổi ion giữa dd muối sắt (II) với dung dịch bazơ. Sắt (III) oxit: Fe2O3 phân huỷ Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao 2 Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3 H2O c. 2. hợp chất sắt (III) bị khử thành hợp chất sắt (II) hoặc kim loại sắt tự do. Sản xuất gang: E. .Hoặc khử oxit o sắt ở nhiệt độ cao. Fe(OH)3: Chất rắn. 2. Fe(OH)2 b) FeO : . Gang xám chứa C ở dạng than chì. Muối sắt (III): D. Tính chất hoá học của hợp chất sắt (III): a) Hợp chất sắt (III) có tính oxi hoá: khi tác dụng với chất khử. t Fe2O3 + CO  2 FeO + CO2 c) Muối sắt (II): cho Fe hoặc FeO. trong đó hàm lượng cacbon biến động trong giới hạn 2% . Phân loại: Có 2 loại gang: gang trắng và gang xám. màu nâu đỏ. Mn . 2.

Ở nhiệt độ cao. TÍNH CHẤT HÓA HỌC: Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kém hơn kẽm. H2SO4 loãng nóng → muối Cr(II) nếu không có kk và khí H2: Cr + 2HCl → Cr Cl 2 + H2↑ 0 +2 Chú ý: Tương tự nhôm. crom không tác dụng với axit HNO3 và H2SO4 đặc. chu kì 4.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ - GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Thép thường hay thép cacbon chứa ít cacbon. TÍNH CHẤT VẬT LÍ: Crom có màu trắng bạc. Mn. 2.Crom(III) oxit: Cr2O3 là chất rắn . nguội.2g/cm3. III.Điều chế: CrCl3+3NaOH→Cr(OH)3+3NaCl.Crom là kim loại nặng. Tác dụng với nước: Cr không tác dụng với H2O 3. 1. khó nóng chảy (tnc = 1890oC).k) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 65 . D = 7. nhóm VIB. Ni.Cr2O3 tinh khiết 97 – 99%): oxit crom Cr 2O3 to nhiệt nhôm Cr (độ Cr2O3 + 2Al   → 2Cr + Al2O3 G.Cấu tạo: Crom thuộc ô 24.Hợp chất crom(III). Tác dụng với axit HCl. +3. SẢN XUẤT tách Quặng cromit FeO. mangan và rất ít S. 1. clo.Crom(III) hiđroxit Cr(OH)3 là chất răn . Cr(OH)3+ NaOH→NaCrO2+2H2O Cr(OH)3 + 3HCl→CrCl3+3H2O Tính axit Natricromit Tính bazơ 3. Trong môi trường axít muối Cr(III) dể bị khử→muối Cr(II) 2Cr+3 + Zn0→2Cr+2 + Zn+2 (c. Cr2O3: là oxít lưỡng tính tan trong axít và kiềm đặc. Tác dụng với phi kim .P. Vd … F. V. Cấu hình electron: Cr (Z=24): 1s22s22p63s23p63d54s1 Hay [Ar]3d54s1 II. Cr(OH)3 : hiđroxit lưỡng tính .… 4Cr + 3O2 0  t → o 2Cr2 O 3 0 +3 2Cr + 3Cl2  t → o 0  t → o 2Cr Cl 3 +3 4Cr + 3S 2Cr2 S 3 +3 2. bền trong kk vì có lớp Cr2 O3 bảo vệ. +6). Vị trí của . +3 . lưu huỳnh. rất cứng.Thép đặc biệt là thép có chứa thêm các nguyên tố khác như Si. . .Ở nhiệt độ thường Crom chỉ tác dụng với Flo.không tan trong nước .oxh) (c.màu lục lục thẩm. số oxi hóa từ +1 đến +6( thường gặp là +2. CROM 1. crom khử nhiều phi kim: oxi. màu lục xám . MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM II. silic.Muối crom(III): có tính oxi hóa và tính khử. W. không tan trong nước.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Trong môi trường kiềm muối Cr(III) bị oxi hóa thành muối Cr(VI). C.NH3. HCl và AlCl3. 5. 25.4. hematit đỏ.+ H2O (màu vàng) (màu da cam) B. c. b. D. C. 5. Cl = 35. Muối Cromat CrO42-(màu vàng) và muối đicromat Cr2O72-(màu da cam) đều có tính oxi hóa mạnh. D. D. [Ar]3d5.8.5) A.5 gam FeCl3? Người soạn: Ngô Minh Ngọc 66 . 11. [Ar]3d6. B. Vd: + K2Cr2O7 + 6 FeSO4 +7H2SO4 → Cr2(SO4)3 +3Fe2(SO4)3 +K2SO4 +7H2O + K2Cr2O7 +6KI +7H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 4 K2SO4 +7H2O +3I2 . Câu 4: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a. C. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. [Ar]3d3. tối giản). [Ar]3d64s2. hematit nâu. [Ar]3d4.12. Tổng các hệ số a. D. 2. B. B. H = 1.Trong môi trường thích hợp :2CrO42. Câu 6: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A.2. C. D. [Ar]3d3. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. Cl = 35. sau khi phản ứng kết thúc thu được 0.5) A. [Ar]3d8. quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A.P. 26. [Ar]3d74s1. 11. 1. [Ar]3d4.56. H = 1. [Ar]3d5. C. b.6. manhetit. B. d là các số nguyên. Câu 10. CuSO4 và ZnCl2. 24. [Ar]3d6. Chất khí đó là A. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32. N2. Câu 5: Trong các loại quặng sắt. Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? A. màu đỏ thẫm . D. c.một số chất vô cơ và hữu cơ (S. B.2. 0. N2O.Bài tập: Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe? A.448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). sau khi phản ứng kết thúc thu được 4. B. D. -Là oxít axít tác dụng với nước →2axit: CrO3 + H2O → H2CrO4 (axít cromic) 2CrO3+H2O →H2Cr2O7(axit đicromic) CrO3 có tính oxi hóa rất mạnh . D. B. D. C. C2H5OH…) bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 → Cr2O3 Vd:2CrO3 + 2 NH3 → Cr2O3 +N2 + 3H2O 2.Muối Cromat và đicromat. Trong môi trường axít muối crom(VI) bị khử → muối Crom(III).Hợp chất Crom(VI). 1.2Cr+3+3Br20+16OH-→2CrO4-2+16Br-+8H2O III. nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. B. Câu 8: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư. 27.48 lít khí H2 (ở đktc). C.60. NH3. Câu 9: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư. C.C. CuSO4 và HCl. [Ar] 4s23d6.+ 2H+ ↔ Cr2O72. Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A. ZnCl2 và FeCl3. B.Crom(VI) oxít CrO3 là chất rắn . xiđerit. 1. C. d là A. Câu 7: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc. NO2.

12 lít. CaO. B. C. 1. không màu sang màu vàng. 3. C. Câu 12: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là: A. C.84 gam muối sunfat. B. [Ar]3d4. C. [Ar]3d5. D. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1. B. Al.1 gam. 2. +4.4 gam. 4. 4.52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng. màu da cam sang màu vàng. D. Zn. +2. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(5 phút) Câu 1: Cho 2. B. 13. 4. 1. 14. +4. B. Câu 2: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. 2. Câu 13: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. 3. 21. Fe. C. C. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 67 . Fe và Cr. MgO. D. 1.24% khối lượng. +6. 23.2 gam. Kim loại đó là: A. D. Al. +2. Câu 15: Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH  → Na2CrO4 + NaBr + H2O Khi cân bằng phản ứng trên. C. hệ số của NaCrO2 là A. Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn. [Ar]3d3.24 lít.8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc). D. Giá trị của V là: A.Luyện tập:(5 phút) -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững . +6. 3. C.2 gam. trong đó Cu chiếm 43.3 gam. 3. +3. B. C. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP A. Giá trị m là A. +4. D. [Ar]3d2. Fe và Al. Al và Cr. Câu 16: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. C.3 gam B. 3+ Câu 11: Cấu hình electron của ion Cr là: A. +6. B.36 lít. Câu 3: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí (ở đktc). Zn. D. +2. +3. Câu 14: Oxit lưỡng tính là A. D. B. C. Kim loại đó là A. D.48 lít. 4. Cr2O3. CrO. D.68%. Cho 14. Mg. thu được 6. +1. Ni. 2. không màu sang màu da cam. +6. Fe. Củng cố. màu vàng sang màu da cam. Mn và Cr. D.Làm bài: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe.2 gam. B.2 gam.

5 gam FeCl3? A. 2. hematit đỏ. NO2. Câu 5: Trong các loại quặng sắt.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 23: CHỮA CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Fe – Cr –HỢP CHẤT SẮT và HỢP CHẤT I. 23. 24. D. D. hematit nâu. tối giản).2 gam. 0. quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A. [Ar]3d6. N2O. Mg. Nội dung bài mới: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe? A.448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). D. B. B. N2. Kim loại đó là: A. 11. B.2 gam. Chuẩn bị: 1.52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng. B. định tính . Câu 6: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. Câu 9: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư.Giáo viện: Bài soạn.5) A. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32. C. d là các số nguyên. sau khi phản ứng kết thúc thu được 4. [Ar]3d4.2. bài tập 2. C. H = 1. c. 27.2.5) A. D. Câu 7: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc. thu được 6. Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A.Kĩ năng: . [Ar]3d64s2. D. [Ar] 4s23d6. 25. Câu 10. C. CuSO4 và ZnCl2.3(g) Câu 11: Cho 2. 26.3 0. B. 13. [Ar]3d5. C. [Ar]3d6. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. c. Mục tiêu: 1. 2Fe + 3CL2  2FeCL3 0. 1. 1. C. D.4. Cr – Hợp chất 2. C. d là A. xiđerit. 11. NH3. D. C.Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. 5.1 gam. Al. Tổng các hệ số a. CuSO4 và HCl. B.12.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III.84 gam muối sunfat. hệ thống câu hỏi. b. D.60.56.3 gam B. H = 1. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. D. C. Fe. nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ.Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức Fe. Câu 8: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư.Làm các dạng bài tập định lượng. D. HCl và AlCl3. C. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 68 .2 => mCL2= 0. Tiến trình bài dạy: 1. 14. Cl = 35. 5.8. [Ar]3d4. [Ar]3d3. [Ar]3d5. B. B.Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3. [Ar]3d8. C.3. D. Chất khí đó là A. manhetit. Câu 4: Cho phương trình hoá học: 8aAl + 3bFe 3O4 → 9cFe + 4dAl2O3 (a. ZnCl2 và FeCl3. C. [Ar]3d3. b.48 lít khí H2 (ở đktc).71 = 21. [Ar]3d74s1.6. B. Cl = 35. Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? A. sau khi phản ứng kết thúc thu được 0. Zn. B. 21.

2 gam. 3.32 g => nSO4 = 0. 55.68.48 lít. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A. D. sau một thời gian lấy đinh sắt ra. trong đó Cu chiếm 43. Giá trị của V là A.05.3999 gam. B.2857 gam. D. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1. Ni. sấy khô thấy khối lượng tăng 1.15(mol) => VH2= 3.36.8/100 = 8. 67. 4. 0.2 lit. 2.52 = 4. 6.025 nH2 = 0. sấy khô. ở đktc).36(l) Câu 15: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4.2857(g) Khối lương Fe tăng = (64 – 56).64 = 3.56/22. Giá trị m là A. 60. A.5 gam. B.1 => VNO = 2. 4.14.15(mol) nH2 = nFe = 0. cân nặng 4. B.= 6. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là A. Kim loại đó là A. Zn. 3. D.5 gam. Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5.4 = 0.8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc).3 gam. B.045 = 56 => M là Fe Câu 12: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl.6 gam.5 gam. C. D. C. Al.2(mol) =nH2 nFe= 0.84 g nH2 = 0. nFe = nNO = 0. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 69 .24(l) Câu 19: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H 2 bay ra.3 => VH2 = 6.1000 gam Khối lượng Fe tăng = 4. 2. Fe. 1. 2.x = 0. 4.6(g) Câu 16: Ngâm một đinh sắt nặng 4 gam trong dung dịch CuSO4.015(mol) => M = 0. Khói lượng thanh sắt tăng = (64 – 56 ).8448 – 2. 45.1(mol) =nH2 Σ nH2= 0.045 (mol) => M = 2.5 gam.48.2 => x= 0.15 . Khói lượng của Fe = (100-43.15(mol) => mCu = 0.24).12 lít.72. nZn = 0.2(g) Câu 14: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe. D.84 / 0.9999(g) Câu 17. Vì khói lương bốt sắt gấp đôi nên số mol Fe + CuSO4 = 0.24 lit. B.4 gam.4(g) => nFe = 0.2857 – 4 = 0. 6. 9.36 lít. B.50/100 = 0. 2. D. 3.6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư.4 gam.9999 gam. B.05(mol) Fe + CUSO4  FeSO4 + Cu 0.0357 => mFe = 1.24% khối lượng. C. B. 9.05 => mCu = 0. Khói lượng lá kim loại giảm là khổi lương lá kim loại tham gia phản ứng : 1.015 =56 => Fe Câu 13: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí (ở đktc).2 gam.3 gam. C.5 gam. Cho 14. C.52/ 0.24 lít.05 0.2 gam.9990 gam. sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch.48 lit. 9. 1. Giá trị của V là: A. 1.72 lit. C. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là A. Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 0.68%. 40.2857 => x= 0. Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn. D.64 = 9. C.025(mol).025 0.72(l) Câu 18: Hoà tan 5.24. 2. 1. C. 9.6 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư). 4. D.x = 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Khối lượng SO42.

1. +3. B. D.81 gam. Khối lượng sắt thu được = 17.24 lít. D.007 .44 = 16(g) Câu 23: Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10 gam trong O2 dư thu được 0. B.28 . hệ số của NaCrO2 là A. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là A. +2. Câu 5: Cho phản ứng :2 NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH  → 2Na2CrO4 +6 NaBr + 4H2O Khi cân bằng phản ứng trên. B. 4. 4.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP nH2 = 1/2 = 0.6 lít khí CO (ở đktc). 4. 3. C. C. Fe2O3. Tương tự bài trên => mmuói= 32 + 0. +1.98 – 0. 60 gam. nCO2 = 0.84(g) => %mC = 0.6. +6. +2. D. 0.6.6 + 0.28 – 0.81(g) Câu 25: Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO. Fe2O3. không màu sang màu da cam.35.9(g)  khối lượng muối = 2.0 gam.9 – 0. nCO = nCO2 = 0. 26 gam. B. C.1. màu vàng sang màu da cam. +2. CaO. B. +6. Câu 2: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là: A.9(g). 0.5(g) Câu 20: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO. Fe và Cr. CrO. 1. 8. 0. [Ar]3d5. Mn và Cr. B.84% Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 2. Fe và Al. C.82%. Khối lượng chất rắn sau phản ứng là A. C. 28 gam. 2.18 = 80(g) CRÔM và HỢP CHẤT Câu 1: Cấu hình electron của ion Cr3+ là: A. Fe3O4 thấy có 4.2 => VCO = 4. +4. mH2SO4 = 4.12 lít.5 + 20 = 55. FeO. Câu 4: Oxit lưỡng tính là A. D. 5. C. C. màu da cam sang màu vàng. Khối lượng muối thu được là A.25. MgO cần dùng 5. B. 90 gam. 5. 80 gam. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 70 . D. Oxit + H2SO4  muối + H2O Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố => nH2O = nH2SO4 = 0.36 lít.6 gam hỗn hợp X gồm Fe.84%.07 => mC = 0.0. C.25(mol) AD ĐLBTKL : mrắn = 30 + 0. 3. Fe3O4. Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. Al và Cr.05(mol)  mH2O = 0. D. +4. [Ar]3d4. +6.86%. +6.5(mol) mmuối = 0. 16.5.48 lít CO2 (đktc) thoát ra. 0. 85 gam. Câu 6: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. 2.1568 lít khí CO2 (đktc). 6. nCO = nCO2 = 0.81 gam.1. 6. B.81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3. D.85%. 2. Fe 2O3 cần 2. Sau phản ứng. ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0. B.48 lít. D. 3.81 gam.25.6 gam. hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A. FeO. Cr2O3. C. [Ar]3d2. MgO.44 = 26(g) Câu 22: Khử hoàn toàn 17. C. D. 22 gam. C.81 gam.48(l) Câu 21: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO. Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là A.12= 0. [Ar]3d3. D. D.72 gam. B. +4.1M (vừa đủ). B. CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M.0 gam.24 lít CO (ở đktc). MgO. Fe 2O3.81 + 4. Khối lượng sắt thu được là A.007(mol) định luật bảo toàn nguyên tố => nC = nCO2 = 0.9 = 6. B. không màu sang màu vàng. +3. D. 24 gam. C.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Câu 7: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O. B. Na2CrO4, NaClO3, H2O. C. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O. D. Na2CrO4, NaCl, H2O. Câu 8: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn A. Fe. B. K. C. Na. D. Ca. Câu 9: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO 4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52) A. 29,4 gam B. 59,2 gam. C. 24,9 gam. D. 29,6 gam +6 +3 Cr2 + 2.3e  2Cr X 6x +2 Fe + 1.e  Fe+ 3 0,6  0,6 6x = 0,6 => x = 0,1 => mK2Cr2O7= 294. 0,1 = 29,4(g) Câu 10: Muốn điều chế 6,72 lít khí clo (đkc) thì khối luợng K 2Cr2O7 tối thiểu cần dùng để tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52) A. 29,4 gam B. 27,4 gam. C. 24,9 gam. D. 26,4 gam 14HCl + K2Cr2O7 = 3Cl2 + 2KCl +2 CrCl3 + 7H2O 0,1 0,3 => m K2Cr2O7 = 0,1 . 294 = 29,4(g) Câu 11: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr 2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là A. 13,5 gam B. 27,0 gam. C. 54,0 gam. D. 40,5 gam 2Al + Cr2O3  Al2O3 + 2Cr 1,5 1,5 => mAl = 40,5(g) Câu 12: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là (cho O = 16, Al = 27, Cr = 52) A. 7,84. B. 4,48. C. 3,36. D. 10,08. 2Al + Cr2O3  Al2O3 + 2Cr 0,2 0,1 0,1 0,2 mCr = 10,4(g) , khói lương Al2O3 = 0,1.102 = 10,2(g) Khối lượng chất rắn thu được = 23,3 – (10,4 + 10,2) = 2,7(g) Chứng tỏ Al dư nAl dư = 0,1(mol)  nH2 tạo thành = 0,2 + 0,1.3/2 = 0,35(mol)  => VH2 = 7,849l)

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

71

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

TIẾT 24 NHẬN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ A – KIẾN THỨC CẦN NHỚ I - NHẬN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ NHẬN BIẾT ION DƯƠNG (CATION) CATIO Thuốc thử Hiện tượng Giải thích N Dung dịch kiềm Có khí mùi khai thoát NH4+ + OH- → NH3 ↑ + H2O. + NH 4 (OH ) ra làm xanh quì tím dd H2SO4 loãng Tạo kết tủa trắng Ba2+ + SO42- → BaSO4 ↓ không tan trong thuốc 2+ Ba thử dư. dd K2CrO4 Tạo kết tủa màu vàng Ba2+ + CrO42- → BaCrO4 ↓ hoặc K2Cr2O7 tươi. Ba2+ + Cr2O72-+ H2O → BaCrO4 ↓+ 2H+ Al3+ + 3 OH- → Al(OH)3 ↓ trắng 3+ Al Dung dịch kiềm tạo kết tủa sau đó kết Al(OH)3 + OH → [Al(OH)4] trong suốt (OH-) tan trong kiềm dư Cr3+ + 3 OH- → Cr(OH)3 ↓xanh 3+ Cr Cr(OH)3 + OH- → [Cr(OH)4]xanh dung dịch kiềm tạo kết tủa màu nâu đỏ Fe3+ + 3NH3 + 3H2O → Fe(OH)3 ↓ + 3NH 3+ + Fe hoặc dd NH3 4 1. dung dịch kiềm hoặc dd NH3 2. Dung dịch thuốc tím HCl, HBr, HI tạo kết tủa trắng xanh, kết tủa chuyễn sang màu nâu đỏ khi tiếp xúc với không khí làm mất màu dung dịch thuốc tím trong H+ AgCl ↓ trắng AgBr ↓ vàng nhạt AgI ↓ vàng đậm ↓ xanh, tan trong dd NH3 dư ↓ trắng ↓ trắng tan trong kiềm dư Fe2+ + 2OH- →Fe(OH)2 ↓ trắng 4Fe(OH)2 +2H2O+ O2 → 4 Fe(OH)3 ↓ nâu đỏ 5Fe2++ MnO4-+ 8H+ → Mn2+ + 5Fe3+ + 4H2O Ag+ + Cl− → AgCl ↓ Ag+ + Br− → AgBr ↓ Ag+ + I− → AgI ↓ Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4] (OH)2 Mg2+ + 2OH− → Mg(OH)2 ↓ − 2+ Zn + 2OH → Zn(OH)2 ↓ − Zn(OH)2 + 2OH− → ZnO2 2 + 2H2O

Fe2+

Ag+ Cu2+ Mg2+ Zn2+

dd NH3 dd Kiềm

NHẬN BIẾT ION ÂM (ANION) ANION Thuốc thử Hiện tượng tạo dd màu xanh, có NO3Cu, H2SO4 loãng khí không màu (NO) dễ hóa nâu trong

Giải Thích 3Cu + 8H++2NO3- → 3Cu2++ 2NO+4H2O 2NO + O2 → 2NO2 màu nâu đỏ

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

72

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
không khí (NO2). SO42CO32dd BaCl2 trong môi trường axit loãng dư Dung dịch axit và nước vôi trong tạo kết tủa trắng không tan trong axit tạo ra khí làm đục nước vôi trong

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Ba2+ + SO42-

→ BaSO4 ↓ trắng

Br IAgNO3 ClPO43S2−
SO3
2−

↓ vàng nhạt ↓ vàng đậm ↓ trắng ↓ vàng
Pb(NO3)2 HCl

CO32- + 2H+ → CO2 + H2O CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓trắng + H2O. Br− + Ag+→ AgBr↓ (hóa đen ngoài ánh sáng) I− + Ag+ → AgI↓ (hóa đen ngoài ánh sáng) Ag+
− PO3 4 +

+ Cl- → AgCl ↓ trắng 3Ag+ → Ag3PO4↓

↓ đen Sủi bọt khí

S2− + Pb2+ − + SO2 3 + 2H

→ PbS↓ → SO2↑ + H2O (mùi hắc)

NHẬN BIẾT CHẤT KHÍ : Khí Thuốc thử Hiện tượng CO2 dung dịch tạo kết tủa (không màu, không Ba(OH)2, trắng mùi) Ca(OH)2 dư SO2 dd brom; iot nhạt màu (không màu, mùi hoặc cánh hoa brom; iot; cánh hắc, độc) hồng hoa hồng. Cl2 Giấy tẩm dd Giấy chuyễn (màu vàng lục,mùi KI và hồ tinh sang màu xanh hắc độc) bột H2S Giấy lọc tẩm Có màu đen (mùi trứng thối) dd muối chì trên giấy lọc axetat NH3 Giấy quì tím quì tím chuyễn (không màu, mùi ẩm sang màu xanh khai) - Đốt có tiếng nổ. Cho sản phẩm vào CuSO4 khan không màu tạo thành màu xanh H2 CuO(đen)→ - CuO (t0) Cu (đỏ) - Que diêm đỏ Bùng cháy O2 Cu(đỏ)→ CuO - Cu (t0) (đen) HCl - Quì tím ẩm Hóa đỏ

Phản ứng CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 ↓ + H2O SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 Cl2 + 2KI → 2KCl + I2. H2 S + Pb2+ → PbS +2H+

CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O H2 + CuO(đen)
t   →
0

Cu(đỏ) + H2O

t Cu + O2  → CuO
0

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

73

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ .+ Ag+ → AgCl ↓ Người soạn: Ngô Minh Ngọc 74 .dd AgNO3 Kết tủa trắng GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Cl.

.Mọi hoạt động của con người đều cần năng lượng. khí thiên nhiên.Phát triển thuỷ năng. độ bền cao và có công năng đặc biệt: . chất vi lượng . + Bền. đẹp.Nghiên cứu sử dụng các nhiên liệu ít ảnh hưởng đến môi trường. thực phẩm và khẩu phần ăn hàng ngày có ý nghĩa quyết định . Vật liệu hỗn hợp nano.Yêu cầu của con người về vật liệu ngày càng to lớn. protein. 3.Sử dụng năng lượng với hiệu quả cao hơn. II. Vấn đề vật liệu đang đặt ra cho nhân loại. .Khai thác và sử dụng nhiên liệu ít gây ô nhiễm môi trường.Hoá học đóng vai trò cơ bản trong việc tạo ra nhiên liệu hạt nhân. + Không khí và nước. + Loại hình có tính đa năng. quy trình tiết kiệm nhiên liệu. . Vật liệu hỗn hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ.Vật liệu là cơ sở vật chất của sự sinh tồn và phát triển của loài người. đa dạng theo hướng: + Kết hợp giữa kết cấu và công dụng.Năng lượng và nhiên liệu là yếu tố quan trọng trong việc phát triển nền kinh tế. Để đảm bảo sự sống thì lương thực. .Nhiên liệu khi đốt cháy sinh ra năng lượng. . nước.Vật liệu là một cơ sở quan trọng để phát triển nền kinh tế.Sử dụng năng lượng mặt trời. VẤN ĐỀ VẬT LIỆU 1.Do đó phải tìm kiếm nhiên liệu từ các nguồn: + Các khoáng chất. chất béo. sử dụng nhiên liệu. chắc. HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ XÃ HỘI I: Hoá học và vấn đề lương thực. . 2. . . Vai trò của vật liệu đối với sự phát triển kinh tế. Hoá học góp phần giải quyết vấn đề năng lượng và nhiên liệu như thế nào ? . các khoáng chất.Phát triển năng lượng hạt nhân. .Chế tạo vật liệu chất lượng cao cho ngành năng lượng. 3. + Có thể tái sinh. + Tiết kiệm năng lượng. thực phẩm đối với con người : Lương thực và thực phẩm được con người sử dụng chứa nhiều loại chất hữu cơ như cacbonhiđrat. Vấn đề năng lượng và nhiên liệu: 1. thực phẩm: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 75 . Năng lượng và nhiên liệu có vai trò quan trọng như thế nào đối với sự phát triển kinh tế . KIẾN THỨC CƠ BẢN VÀ TRỌNG TÂM HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ I. dầu mỏ. Hoá học và khoa học khác đang nghiên cứu và khai thác những vật liệu mới có trọng lượng nhẹ. . Hoá học góp phần giải quyết vấn đề vật liệu cho tương lai. + Ít nhiễm bẩn. . thực phẩm 1. .Những vấn đề đang đặt ra cho nhân loại về lương thực. Những vấn đề đang đặt ra về năng lượng và nhiên liệu. . + Từ các loài động vật.Vai trò của lương thực. MÔI TRƯỜNG A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 25: CHƯƠNG 9: HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI. 2. 2. vitamin.Nâng cao hiệu quả của các quy trình chế hoá. .Vật liệu compozit.

Nghiên cứu và SX những hoá chất bảo quản lương thực thực phẩm để nâng cao chất lượng của lương thực thực phẩm sau thu hoạch. Một số chất gây nghiện chất matuý .. Ô nhiễm môi trường không khí: Ô nhiễm không khí là sự có mặt của các chất lạ hoặc sự biến đổi quan trọng trong thành phần không khí . vacxin vitamin thuốc giảm đau . thuốc chữa bệnh. các khí độc hại phát sinh trong quá trình đốt cháy nhiên liệu động cơ. III : Hoá học với việc bảo vệ sức khoẻ con người 1.Hướng dẫn mọi người sử dụng đúng quy trình vệ sinh an toàn thực phẩm. a. VD: Các chất gây ô nhiễm không khí như CO. lò sưởi. làm cho nó không sạch có bụi có mùi khó chịu làm giảm tầm nhìn.ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của động thực vật.Nâng cao chất lượng sản lượng các loại tơ hoá học. nicotin C10H14N2 trong thuốc lá. Tác hại của ô nhiễm không khí : .… .Một số chất gây nghiện chất matuý phòng chống matuý . H2S. cafein (C8H10N4O2) trong cà phê.. CFC..Dược phẩm có nguồn gốc từ những hợp chất hoá học do con người tổng hợp nên.. thực phẩm: Hoá học có những hướng hoạt động chính sau: .Dược phẩm : nguồn gốc dược phẩm có hai loại . NO2.… . Nguyên nhân gây ô nhiễm: Có hai nguồn cơ bản gây ô nhiễm không khí + Nguồn gây ô nhiễm do thiên nhiên + Nguồn do hoạt động của con người + Nguồn gây ô nhiễm do con người tạo ra từ : . SO2.Dược phẩm có nguồn gốc từ động. a. . rò rỉ hóa chất. tơ tổng hợp chế tạo nhiều loại tơ có tính năng đặc biệt đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của con người. .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Để giải quyết vấn đê này thế giới đã có nhiều giải pháp như (cuộc cách mạng xanh ) phát triển công nghệ sinh học 3.Gây mưa axit .Khí thải do sinh hoạt chủ yếu phát sinh do đun nấu. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 76 .Nghiên cứu và SX các chất có tác dụng bảo vệ và phát triển thực vật và động vật.Các chất gây nghiện không phải là matuý: VD: Rượu.tính năng thêm đa dạng. sử dụng nhiên liệu kém chất lượng . các chất bụi.Các chất kích thích: VD: Cocain trong cây côca .Gây hiệu ứng nhà kính do sự tăng nồng độ CO2. b. II : Hoá học và vấn đề may mặc : . thực vật.Bằng con đường chế biến thực phẩm theo công nghệ hoá học để nâng cao chất lượng của sản phẩm nông nghiệp hoặc chế biến thực phẩm. . . CO2.ảnh hưởng không tốt đến sức khoẻ con người.Các chất ức chế thần kinh VD: Nhựa cây thốc phiện . Dược phẩm bao gồm thuốc kháng sinh.Hoá học góp phần giải quyết vấn đề lương thực.Khí thải do hoạt động giao thông vận tải.… b. 2.Nhu cầu may mặc của con người ngày càng đa dạng và ngày càng phát triển . lá chè.Khí thải công nghiệp: VD: Do đốt nhiên liệu. Chế tạo nhiều loại thuốc nhuộm chất phụ gia làm cho màu sắc các loại tơ vải thêm rực rỡ . . . Phòng chống ma tuý : Chúng ta cùng đấu tranh để ngăn chặn không cho matuý sâm nhập vào nhà trường HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG: I : Hoá học và vấn đề ô nhiễm môi trường : 1.

Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò. tuyết tan. Ozon. ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là: A. nước đá. PO43-. D.. nước đá.Ô nhiễm môi trường nước có nguồn gốc tự nhiên do mưa bão.Quan sát có thể nhận biết môi trường nước không khí bị ô nhiễm qua mùi màu sắc . Câu 4: Dãy các loại thuốc gây nghiện cho con người là: A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2. lũ lụt . D. 3: Ô nhiễm môi trường đất : Khi có mặt một số chất và hàm lượng của chúng và vượt quá giới hạn thì hệ sinh thái đất sẽ mất cân bằng và môi trường đất bị ô nhiễm . amoxilin. b. Cacbonic. D. Hoá học với vấn đề phòng chống môi trường 1. B. Câu 2: Nhiên liệu được coi là sạch. D. các anion NO3-. Câu 6: Hiện tượng Trái Đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do khí: A. Seduxen. D. Aspirin. Thuốc cảm pamin.Xác định ô nhiễm bằng các dụng cụ đo: Dùng máy sắc kí các phương tiện đo lường để xác định thành phần khí thải nước thải từ các nhà máy . C. đất . Penixilin. C. xăng. glucozơ. D. B. Than đá. D. Tác hại của ô nhiễm môi trường nước: Gây tác hại đến sự sinh trưởng và phát triển của động. hoạt động giao thông. nước đá khô. dầu. Vai trò của hoá học trong việc sử lý chất gây ô nhiễm: Hoá học góp phần lớn trong việc sử lí chất thải gây ô nhiễm môi trường. B. Câu 7: Chất gây nghiện và gây ung thư cho con người. C. .Ô nhiễm môi trường đất gây ra những tổn hại lớn trong đời sống và sản xuất . Hiđroclorua. B. Cacbon oxit. Phân đạm. phân bón thuốc trừ sẩu trong sản xuất nông nghiệp vào môi trường nước . Nhận biết môi trường bị ô nhiễm . B.B. . Lưu huynh đioxit (SO2). moocphin. Penixilin. CO và CO2. Cacbonic(CO2). Vitamin C. gỗ. a. Câu 8: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là: A. paradol. 2. Moocphin. Ô nhiễm môi trường nước : Sự ô nhiễm môi trường nước là sự thay đổi thành phần và tính chất của nước gây ảnh hưởng đến hoạt động sống bình thường của con người và sinh vật. C. dầu. Câu 9: Chất có thể diệt khuẩn và bảo vệ Trái Đất là: A. D. Câu 3: Người ta sản xuất khí metan dùng làm nhiên liệu chủ yếu bằng phương pháp: A. Câu 5: Để bảo quản thịt cá được coi là an toàn khi ta bảo quản chúng trong: A. . C. Nicotin. . Khí hiđro. Clo. D. có trong cây thuốc lá là: A. C. Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường nước: . Than đá. C. Nước đá. C. đang được nghiên cứu sử dụng thay một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường là: A. CH4 và NH3. nước đá khô. B. thực vật và con người. II. B. Khí butan(gaz). Lên men ngũ cốc. SO2 và NO2. B. fomon. Oxi. SO42. CÂU HỎI VẬN DỤNG Câu 1: Nhiên liệu được coi là sạch. C. Câu 10: Biện pháp có thể hạn chế ô nhiểm không khí là: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 77 . Thuốc bảo vệ thực vật và phân bòn hoá học . B. fomon. Thu khí metan từ khí bùn ao. Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm Biogaz. * Tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm các ion của kim loại nặng. Củi.Xác định bằng các thuốc thử pH của môi trường nước. than cốc. Khí thiên nhiên. Xăng. Xăng.Sự ô nhiễm nước có nguồn gốc nhân tạo chủ yếu do nước thải công nghiệp.Nguồn gây ô nhiễm môi trường đất: Nguồn gốc do tự nhiên và nguồn gốc do con người . CO và CH4.Ô nhiễm đất do kim loại nặng là nguồn nguy hiểm đối với hệ sinh thái đất . dầu.

Trồng cây xanh. Đốt than đá. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ A. Đeo khẩu trang khi phun thuốc trừ sâu. Đốt xăng dầu. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 78 . GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP B. D.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Tiết 24 +25: HƯỚNG DẪN HỌC SINH TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI TNKQ HÓA VÔ CƠ I. 2. Số electron hóa trị c.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về kim loại III. dd MgCl2 lần lượt tác dụng với các dd : NaHCO3. Kĩ năng: .Làm các dạng bài tập định lượng. 2 B. Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức về kim loại.Dung dịch chứa NaCl và MgCl2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 79 . tính dẫn nhiệt. Na2CO3. bài tập 2. D.c đều đúng Câu 4: Khi để các cặp kim loại dưới đây ngoài không khí ẩm. trường hợp nào Fe bị mòn: a/ Al – Fe b/ Cr – Fe c/ Cu – Fe d/ Zn – Fe Câu 5 : Cho khí CO2. quá trình (1) là quá trình oxi hóa . Số ptpư hóa học xảy ra là : A.M là chất oxi hóa . Dung dịch A tác dụng được hết với các chất tan nào trong các trường hợp nào cho sau đây: A.M là chất khử . tính GV: Yêu cầu học dẫn điện. 5 2+ Câu 6: Cho phản ứng sau : M . Tiến trình bài dạy: 1.Số electron lớp ngoài cùng Câu 3: Để bảo vệ nồi hơi (supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn. tính ánh kim được xác định bởi yếu tố nào sau sinh làm bài tập đây: HS: Làm bài a/ Các electron tự do GV: Nhận xét và sửa b/ Các ion dương kim loại sai c/ Các electron tự do và ion dương kim loại d/ Mạng tinh thể kim loại Câu 2: Các nguyên tố nhóm IA trong bảng HTTH có số nào chung? a. Số lớp electron d. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: Câu 1: Những tính chất vật lý chung của kim loại như: tính dẻo. hệ thống câu hỏi.M là chất khử. quá trình(1) là quá trình oxi hóa C.b. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II.M là chất oxi hóa . quá trình (1) là quá trình khử D. quá trình (1) là quá trình khử B.2e = M (1).Trong phản ứng này thì : A. Mục tiêu: 1.Giáo viện: Bài soạn.Nước Câu 7: Cho Ba tan hoàn toàn trong nước được dung dịch A. Chuẩn bị: 1. 3 C. 4 D.Dung dịch chứa HCl và Cu(NO3)2 B. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. người ta thường lót kim loại nào sau đây vào mặt trong của nồi hơi: a/ Cr b/ Zn c/ Mn d/ a.Số nơtron b. định tính 3. NaOH .

8. Al. sau đó mới hóa đục Câu 10: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là A. Ca.1. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là: A. Al(OH)3 đều bền vững. 3. Na2CO3.5 B.5 và 3. D/. C đều phản ứng được Câu 12: Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa ngày càng tăng lên đến tối đa: A. Zn(OH)2 C. Lúc đầu nước vôi vẫn trong.Zn. Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là A. Al = 27) A. Câu 2: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1.56 gam. Cả A.5M. Điện phân dung dịch CaCl2 B/. 1. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 80 .5 D. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 19. Be(OH)2 B. 1.6 gam.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0. Na2CO3. M là kim loại nào trong các kim loại HS: Làm bài cho dưới đây? A.34 gam. 2 và 3 3. 3. B. Nước vôi từ trong dần dần hóa đục B/.5 C. 4.9 gam kết tủa keo.Dung dịch chứa KCl và NaNO3 Câu 8: Từ dung dịch CaCl2 làm thế nào điều chế được canxi? A/. sau đó từ trong lại hóa đục. Na3PO4 C. Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3 cho đến dư D. lượng kết tủa thu được là 15. C. 1.4.Luyện tập: Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững Chữa bài Câu 1.Al(OH)3 B.78 gam.Dung dịch chứa NaOH và Al(NO3)3 D. điện phân CaCl2 nóng chảy. Al2O3. nung nóng chảy . B. Na2CO3. 2. Củng cố.Al2O3. Na2SO4 . Chuyển CaCl2 thành CaO. Mg. D/. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư Hoạt động 2: Câu 13 : Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính: GV: Cho HS bài và A. sau đó từ đục dần dần hóa trong C/. A. Be(OH)2 D. Nuớc vôi trong trở nên đục dần.Be. 2. Zn(OH)2 D. Câu 15: Cho 100 ml dung dịch KOH vào 100ml dung dịch AlCl3 1M thu được 3.2. ZnO. C. dùng CO khử CaO ở nhiệt độ cao Câu 9: Hiện tượng quan sát được khi dẫn từ từ khí CO 2 (đến dư) vào bình đựng nước vôi trong là : A/. O = 16.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP C. Dùng Kali khử Ca2+ trong dd CaCl2 C/. 2. Cô cạn dung dịch.42 gam Al2(SO4)3. B. Cho dung dịch chứa 2. Al(OH)3 C. B. 0. Na2CO3 Câu11: Nhóm chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH: A. C đúng hướng dẫn học sinh Câu 14.48 lít khí (đktc) ở anôt. Ba. Be. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1. B.0 gam muối MCl2 thu làm bài được 4. C. HCl D. Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho đến dư B. Nước vôi hóa đục rồi trở lại trong. D. Phát biểu nào sau đây không đúng? A.8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3. 1.12 gam. Ca(OH)2 . D. D. Cho từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl cho đến dư C. NaNO3 B. BeO. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1.

Khi cho dd NaOH từ từ đến dư vào dd AlCl 3 và khi cho dd HCl từ từ đến dư vào dd NaAlO 2 thì cả hai trường hợp đều có hiện tượng xảy ra là: A.Lúc đầu tạo kết tủa sau đó bị hoà tan C. sau đó tạo kết tủa keo trắng C.Lúc đầu có tạo kết tủa sau đó bị hoà tan B. B.Al2O3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP B.Bằng phương pháp nhiệt luyện D. Al(OH)3 đều tan trong dd H2SO4 Câu 2.Bằng phương pháp thuỷ luyện.Không tạo kết tủa D.Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra. Al(OH)3 đều không tan trong H2O C.Không tạo kết tủa D. Trong công nghiệp.Tạo kết tủa không bị hoà tan Câu 3. Al(OH)3 đều tan trong dd Ba(OH)2 D.Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra sau đó tạo kết tủa keo trắng Câu 4. Al được sản xuất: A. Khi cho dd NH3 từ từ đến dư vào dd Al(NO 3)3 và khi dẫn CO2 từ từ đến dư vào dd KAlO 2 thì cả 2 trường hợp đều có hiện tượng xảy ra là : A. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 81 .Bằng cách điện phân Bôxit nóng chảy trong criolit. C.Al2O3.Trong lò cao.Tạo kết tủa không bị hoà tan B.Al2O3.

H·y chän thuèc thö nµo sau ®©y ®Ó nhËn biÕt dung dÞch trong mçi lä: A. B. Al (4) tăng dần là A. Cu (3). Na. C. D. CrO3. N2 B. D. Ca D. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng. (2) < 4) < (1) < (3). D. FeO. NO2 Câu 8: Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là: A. Na. Na. Rb. điện phân dung dịch KCl. Li C. Câu 7: Ag tác dụng với HNO3 đặc tạo ra khí: A. D. Mg. Cu. Al2O3 là oxit lưỡng tính D. Ag. NaCl. Chỉ có K2CrO4 có màu da cam. Câu 3: Các kim loại kiềm thổ là: A. C. Fe. Dïng dung dÞch AgNO3 C. Dïng dung dÞch Ba(OH)2 B.CHUẨN BỊ Giáo viện chuẩn bị đề: + Theo đúng tỉ lệ số câu trắc nghiệm trong kì thi tốt nghiệp + Mức độ đạt chuẩn kiến thức và phù hợp với kì thi tốt nghiệp Câu 1: Dãy kim loại nào sau đây đều tan trong nước ở điều kiện thường: A. C. C©u 9: Cã 2 lä kh«ng nh·n.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 26 – KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM HÓA VÔ CƠ A –MỤC ĐÍCH: Giúp học sinh tổng hợp được toàn bộ kiến thức vô cơ đã được ôn thông qua bài làm trắc nghiệm B. Cr2O3. Câu 2: Tính khử của: Ca(1). 13Al [Ne]3s23p1 B. B. C. làm hư hại quần áo. C. B. Na(2). làm tắc các đường ống dẫn nước. B. Gây ngộ độc nước uống. Cả 2 muối đều có màu vàng. Ca. Ca. nguội: A. Zn + CuSO4 → ZnSO4+ Cu Câu 12: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây? A. dùng Li khử K+ trong dung dịch KCl. Dïng quú tÝm Câu 10: CÊu h×nh electron nguyªn tö nào sau đây viết đúng: A. nhiệt phân KCl. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi. Mg. B. 2 2 Mg [Ne]3s 3p 12 C©u 11: Ph¶n øng ®iÒu chÕ kim lo¹i nµo díi ®©y thuéc ph¬ng ph¸p điện phân dung dịch: A. D. D. Be. B. Cs. Na. 13Na [Ne]3s2 C. D. Cr. Mg. N2O D. B. Câu 5: Ph¸t biÓu nµo díi ®©y lµ sai: A. Nh«m có tính khử mạnh hơn Fe B. Mg Câu 4: Bình làm bằng kim loại nào sau đây đựng được HNO3 đặc. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm. (3) < (4) < (1) < (2). K. Cs B. MgCl2 → Mg + Cl2 D. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 82 . Làm hỏng các dung dịch pha chế. điện phân KCl nóng chảy. Dïng dung dÞch Na2CO3 D. C + ZnO → Zn + CO B. Chỉ có K2Cr2O7 có màu vàng.. K. Chỉ có K2Cr2O7 có màu da cam. 26Fe [Ar]3d6 D. C. Be. Li. Al(OH) 3 tan trong dung dịch NaOH Câu 6: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về muối K2CrO4 và muối K2Cr2O7 A. NO C. C. mçi lä ®ùng 1 dung dÞch kh«ng mµu lµ: NaNO 3. (1) < (2) < (3) < (4). (3) < (4) < (2) < (1). Al(OH)3 là bazơ mạnh hơn NaOH C. Mg. 2AgNO3 + 2H2O → 2Ag + O2 + 2HNO3 C. Câu 13: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại K từ KCl là A.

nhận thấy khối lượng lá kẽm tăng 1. C. C. thu được 2.1M . Rb = 85. Dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc. II và III. 19. D. Câu 24: Fe(OH)2 có màu: A. Fe.4 gam Ca tan vừa hết trong HCl lần lượt thu được V1 và V2 lít khí H2(đktc). C. 3860. I. Ba = 137) A. V1= 3 V2 . Trắng. C. Ba(NO3)2. C. Mg = 24. D. III và IV. Na. V1= 5 V2 . c. FeCl3. Fe = 56. Fe. Zn. CuO. NaNO3. Dung dịch HNO3dư B. V1 so với V2 là: (cho Mg = 24. C. thu được a gam kết tủa. C. Tổng các hệ số b. 100 ml. Fe3O4. xanh đậm. Zn-Fe (III). D. Al.5) A. AgNO3 và H2SO4 loãng. Câu 23: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là A. Dung dịch AgNO3 dư . Câu 18: Điện phân (điện cực trơ) dd muối Cu(NO3)2 với dòng điện cường độ 4A. NH3.12 gam. d . C. 5 B. B. 200 ml. HCl và FeCl3. Cu. C©u 15: Có 4 dung dịch là: NaCl. I. Fe. b. HCl. Giá trị của a là (cho: C = 12. B. AlCl3. C. II. I. Câu 17: Ngâm một lá Zn trong V ml dung dịch AgNO3 0. Dung dịch BaCl2 dư D. 111 g. Fe2O3. 78 g. Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. B. D. C©u 26: Cho 3 dung dịch: HNO3 loãng. C. 8. c. 400 ml. 9. D. 2895. MgO cần dùng vừa đủ 16. 5. Zn. LiCl. AgNO3 và Mg(NO3)2. Cl = 35. Cu = 64) A.7 gam muối clorua của một kim loại kiềm . nâu. Câu 16: Cho các hợp kim sau: Fe-C (I). Giá trị của a là? (cho C = 12. Na. NaOH Câu 27: Các chất tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch Cu(NO3)2 là: A. 57 g. Công thức của muối là: (cho Li = 7. B. Câu 29: Dung dịch muối Fe(II) tác dụng với kim loại nào dưới đây? A.48 lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1 M. B. B. C©u 25: Khí nào sau đây làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh: A. CuSO4. D. D. O = 16. Chất không tác dụng được với cả 3 dung dịch trên là A. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 83 . Fe. đỏ thẫm. Ca = 40) A. Ni. 300 ml. C.8 lít CO(đktc). O = 16. D. KCl. Ag = 108) A. Na.85 Câu 21: Điện phân nóng chảy 11. Giá trị của t là: (cho Cu = 64) A. CO2. 1930. Câu 28: Để khử hoàn toàn 90 g hỗn hợp gồm CuO. NaCl. 59.1 C. Mg. d là A. B. B. 5790. C. Sn-Fe (IV). Câu 19: Cho 2. SO2. FeCl3 và AgNO3. Câu 22: Cho phương trình hoá học: aCu + bHNO 3→ cCu(NO3)2 + dNO2 + eH2O (a. D.7 D. B. FeO. D. 6. B. 60 g.4 gam Mg và 2. Ag.e là các số nguyên. D. C. H2S. K = 39. RbCl. sau t giây thấy khối lượng catot tăng 5. 39. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 14: Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. B. tối giản). đỏ. III và IV.4 B. Na = 23. D. AgNO3. V1 = V2.24 lít khí (đktc) ở anot. Ni. II và IV. NH4Cl.5. D. hơi xanh. Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết A. Giá trị của V là (Giả thiết toàn bộ Ag tạo ra bám vào lá Zn) (cho Zn = 65. C. 7.51g. V1 = 2V2. Cu-Fe (II). B. D. B. thu được a gam chất rắn. Cu. 3 Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 4.

Câu 39: Tính khử của: Ca(1). D. Ni. nâu. AgNO3 và H2SO4 loãng. Cu (3). (2) > (1) > (4) > (3). D. Ba. D. Mg = 24. Trắng. Na(2). Fe. C. Chất tác dụng được với cả 3 dung dịch trên là A. C. Na. thu được a gam chất rắn. Cu. D. Fe3O4.2 lít CO(đktc). Al. 30 g D. Ag. 38 gam. đỏ. C. C. Fe = 56. Fe. Al (4) gảm dần là A. B. C. Fe. AgNO3 và Mg(NO3)2. Sau phản ứng. Giá trị của a là (Cho: C = 12. Dung dịch Ba(OH)2 dư. Cu. Cr. C. Cr. D. D. Để loại trừ tạp chất SO2 cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch nào sau đây: A. (1) > (2) > (3) > (4). CuSO4. Zn. B. NaNO3. AgNO3. D. S = 32. C. C. Fe. O = 16. hơi xanh. B. 62 g. 52 g B. Cr. xanh nhạt. khi cô cạn dung dịch thu được a gam hỗn hợp muối sunfat khan Giá trị của a là (cho: H = 1. D. B. BaCl2. Fe. Câu 32: Fe(OH)3 có màu: A. FeO.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 14 gam hỗn hợp gồm Fe2O3. MgO. Câu 40: Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. Cu = 64) A. Cu = 64) A. C. Câu 37: Dung dịch muối Fe(III) không tác dụng với kim loại nào dưới đây? A. Câu 31: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. Mg. Fe. xanh đậm. Na. H2SO4 loãng và AlCl3. B. Fe. 36 gam. CuO trong 250 ml axit H2SO4 1M (vừa đủ). O = 16. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 84 . Ag. C©u 33: Khí CO2 có lẫn tạp chất là khí SO2. HCl. C©u 34: Cho 3 dung dịch: H2SO4 loãng. Sn. 60 g C. Câu 38: Dãy các kim loại tác dụng được với HCl và khí clo cho 2 muối khác nhau là: A. Dung dịch Br2 dư. C. B. Zn. 34 gam. (2) > (4) > (1) > (3). D. Fe2O3. ZnCl2 và FeCl3. B. B. Dung dịch KOH dư. B. Câu 35: Các chất không tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch Cu(NO3)2 là: A. MgO cần dùng vừa đủ 11. Mg = 24. 40 gam. Fe = 56. Al. (2) > (3) > (4) > (1). Dung dịch NaOH dư. B. Câu 36: Để khử hoàn toàn 60 g hỗn hợp gồm CuO. D. KCl. Mg.

B. glixerol. B. C. Ca.9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng( dư). Ca. Câu 9: Cho 8.2 gam và 7. Câu 4: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được A. D. Câu 5: Cho dãy các chất: C 2H5NH2. Cr(OH)3. glucozơ. 1. Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là A. Câu 3: Cho dãy các kim loại: K. C. D. Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là A. kết tủa màu trắng hơi xanh. Ca. 3. CH3NH2. D. Kim loại M là A.1gam. Ca và Mg. dùng kim loại Na khử ion Mg2+ trong dung dịch MgCl2. 1. D.4gam và 6. C6H5NH2 (anilin). B. ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2011-2012 Môn: Hóa học (Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 85 . kết tủa màu xanh lam. Câu 6: Hợp chất có tính lưỡng tính là A.7 gam.37gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư). FeO. D. Al. K. etyl axetat. NH3. C. C. C. D. kết tủa màu trắng hơi xanh. Fe(OH)2. dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao. Câu 2: Công thức hoá học của sắt (II) hidroxit là A. Ba(OH)2. Mg.8gam và 7. B. D. điện phân dung dịch MgCl2.2 mol khí H2. 2. xenlulozơ. thu được 0. NH3. CH3NH2.6gam và 5. B. NaOH. Al. Câu 7: Cho 1. Ca(OH)2. Fe3O4.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 27. B. C.3gam. kết tủa màu nâu đỏ.9 gam hỗn hợp trên lần lượt là A. Khối lượng của Mg và Zn trong 8. thu được 0. D. sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ. Ba. Na và Mg. D. điện phân MgCl2 nóng chảy. B. Câu 10: Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp A. C. B. D. Câu 8: Hai kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là A.5gam. Fe(OH)3.LÀM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP A –MỤC ĐÍCH: Giúp học sinh tổng hợp được toàn bộ kiến thức hóa học (chủ yếu lớp 12) đã được ôn thông qua bài làm trắc nghiệm B. Be và Mg. C2H5NH2. C.01 mol khí H 2. Na và Be. Fe. B. B. C6H5NH2.CHUẨN BỊ Giáo viện chuẩn bị đề: + Theo đúng tỉ lệ số câu trắc nghiệm trong kì thi tốt nghiệp + Mức độ đạt chuẩn kiến thức và phù hợp với kì thi tốt nghiệp SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI ( Đề chính thức) Đề thi gồm: 04 Trang Họ và tên :……………………………………… Líp: Câu 1: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện A. C. Sr. Fe. C.

2. sinh ra V lít khí NO2 ( sản phẩm duy nhất.88. Al khử được ion kim loại trong oxit. D. Câu 20: Cho dãy các chất: H 2NCH2COOH. Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư. D. 2. C. C«ng thøc ph©n tö cña X lµ A. MgO. HCOONa và CH3OH. K2O. Thạc cao khan. Câu 19: Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là A. C2H5COOCH3. Na2SO4 và HCl B. C4H6O2. C. glucozơ. CaO. etylen glicol. CH3COOC2H5. D.05gam. D vôi tôi. B. B. B. heroin. C. +6. AlCl3 và HCl. CH3ONa và HCOONa. FeCl2 và ZnCl2.4 gam Al và 2.336. Câu 24: Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng). NaOH và Na2CO3. HCOOH và CH3Ona. D. B. BaO. xenlulozơ. B. Câu 18: Hoà tan 0. K2O. C. C. C6H5NH2. C. C. cocain. 59. 3s23p2. NaOH và NaNO3. C. B. CH2=CHCOOCH3. B. B. +6. saccarozơ. +3. D. C4H8O2. glixerol.6 gam H2O. CrO3. B. 4. D. 3s13p2. D.3 gam Na tác dụng với nước dư. 36. FeCl3 và AgNO3. CH3COOH. D. poli (metyl metacrylat). Câu 25: Axit amino axetic ( H2NCH2COOH) tác dụng được với hai dung dịch A. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 11: Cho hỗn hợp kim loại gồm 5. Fe2O3. C. +2. poli etylen (PE) Câu 27: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO. ở đktc).672. Câu 29: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu Người soạn: Ngô Minh Ngọc 86 . Câu 22: Các số oxi hoá phổ biến của crom trong các hợp chất là A. 0. 1. CH3COOCH3. poli (vinyl clorua) (PVC) C. 46. Giá trị của V là A. C2H4O2. C. 0.2. 3s23p1. A.7gam. +3. +6. B. B. D. Na2O. NaNO3 và Na2CO3. bó nột khi gẫy xương: A. Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là A. sinh ra các sản phẩm hữu cơ là A. C. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn còn lại là A. C. Sau phản ứng thu được 33. 2. Câu 28: Ở nhiệt độ cao. Câu 21: Chất hóa học nào sau đây dùng để tạc tượng. C. 0.896. Fe2O3. Câu 23: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là A. metyl. C3H6O2. D.6 gam chất rắn. Câu 14: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là A. C2H5NH2. 5. Câu 13: §èt ch¸y hoµn toµn 6 gam mét este X thu ®îc 4. +6. D. +4. nicotin. phenol. Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. 0.amin. B. MgSO4 và ZnCl2. 3s23p3. thu được 80gam kết tủa. poli (phenol-fomanđehit). D.16. CH3COONa và CH3OH. +4. Câu 26: Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là A.3gam. +2. B.0 gam. +1. Thạch cao nung. Câu 15: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al ( Z= 13) là A. B. 4. B. Câu 17: Chất béo là trieste của axit béo với A. D. etanol. 34. Câu 16: Chất có chứa nguyên tố nitơ là A. D. C. C.48 lÝt khÝ CO2 (®ktc) vµ 3.224. Giá trị của m là A.4. cafein. D. D. 3. D. B. C. thạch cao sông B. Câu 12: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit: A.56 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư). +2.

C. C. D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP A. Câu 32: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là A. NaCl. 12.2gam.900 gam . Mg. C. H2N-CH2COOH B. KNO3. 12. B. Al. C. B. đen. tím.475gam. 3. D. Fe. D. D. metyl axetat. Ag. Câu 33: Glucozơ thuộc loại A. Câu 39: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. 16. KCl. Au. D. Câu 31: Dãy kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc. polisaccarit. B. nguội là A. B. C. B. 19. Au. NaNO3. Al.425gam. Fe. vàng. Chất trong dãy phản ứng được với dung dịch BaCl2 là A. C. Ag. Al. C. B. Câu 38: Cho 0. Cu. đỏ. Câu 37: Cho dãy các chất: glucozơ. Ag. Câu 30: Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là A. Khối lượng muối phenylamoniclorua ( C6H5NH3Cl) thu được là A. D. tơ visco. H2N-CH(CH3)-COOH. Mg. C. 25. Cr. Cr. Câu 34: Cho dãy các chất: NaOH. Na2SO4. Al. C. Fe. metyl amin. 1. B. C. xenlulozơ.4gam. D.1gam. NaNO 3. NaOH. Khối lượng muối CH3COONa thu được là A.3gam. tơ tằm. monsaccarit. KOH. H2N-CH2-CH(NH2)-CH2-COOH D. K2SO4. B. Câu 36: Cho dãy các kim loại: Ag. đisaccarit. Fe.6. đun nóng. 4. B. 6. B. tơ nilon-6. C.1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Fe. D. polime. HOOC-CH2-CH(NH2)-CH2-COOH Câu 40: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch A. Cu. 8. D. 4. D. tơ nitron.950gam. Na2SO4.8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư). NaCl. C. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là A. Al. Câu 35: Cho 8. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 87 . 2. D. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là A. B. Au. Cr.

ở đktc).24 D. CrO3 có tính khử mạnh B. 6 B. BaO B. Giá trị của V là (Cho Fe = 56) A. từ câu 1 đến câu 32) Câu 1: Ở nhiệt độ cao. nhiệt phân MgCl2 D. T¬ nitron D.4 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng dư. CH2=CHCOOCH3 Câu 9: Lo¹i t¬ nµo dưíi ®©y thưêng dïng ®Ó dÖt v¶i. CH3COOCH3 D.336 lít khí hiđro (ở đktc). Số kim loại tác dụng được với dung dịch H 2SO4 loãng là: A. T¬ lapsan C. 4. 14.48 C. d. 5 Câu 3: Nhận định nào sau đây là đúng? A. 8. K Câu 5: Cho m gam Glucozơ lên men với hiệu suất 80%. Cu. C2H5COOCH3 B. K = 39. 5 Câu 8: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là A. 11. CH3COOC2H5 C.4 D. 13 B.5 Câu 6: Hòa tan 22. e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a+b) bằng A. MgO D. 6 C. 2. K2O Câu 2: Cho các kim loại: Fe. 3 D. CrO3 là oxit axit D. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. điện phân MgCl2 nóng chảy C. điện phân dung dịch MgCl2 B. Ag. b. 4 C. Cr2O3 và CrO3 đều là oxit lưỡng tính C. Na B. Al khử được ion kim loại trong oxit A. may quÇn ¸o Êm hoÆc bện thµnh sîi "len" ®an ¸o rÐt ? A.LÀM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP A –MỤC ĐÍCH: Giúp học sinh tổng hợp được toàn bộ kiến thức hóa học (chủ yếu lớp 12) đã được ôn thông qua bài làm trắc nghiệm B. Na = 23. Li C.25 B.6 Câu 10: Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp A. Giá trị của m là (Cho C=12. T¬ capron B. Zn.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 28. Fe2O3 C. Sau phản ứng thu được 0. 45 C. H = 1. 12 D. dùng kali khử ion Mg2+ trong dung dịch Người soạn: Ngô Minh Ngọc 88 . 22.5) A. 3.CHUẨN BỊ Giáo viện chuẩn bị đề: + Theo đúng tỉ lệ số câu trắc nghiệm trong kì thi tốt nghiệp + Mức độ đạt chuẩn kiến thức và phù hợp với kì thi tốt nghiệp SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI ( Đề chính thức) Đề thi gồm: 04 Trang ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2009-2010 Môn: Hóa học (Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề) Mã đề thi: 132 Họ và tên thí sinh:……………………………………… Số báo danh:…………………………………………… PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu. Mg. Cr2O3 là oxit bazơ Câu 4: Cho 0. hấp thụ hoàn toàn khí sinh ra vào nước vôi trong có dư thu được 20 gam kết tủa. Kim loại kiềm là (Cho Li = 7. O =16. Rb D. Al. Ca = 40) A.36 B. Rb = 85. T¬nilon-6. c.96 Câu 7: Cho phản ứng: a FeO + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a.69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư).

00 gam NaOH thu được dung dịch X. Cr và Cr2O3.COOH D. FeSO4 và H2SO4 D. C6H5NH2. C2H5NH2 2+ Câu 12: Cation M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6.50 gam Câu 15: Hợp chất không phản ứng được với dung dịch NaOH là A. Mg. Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Al. CH3CH2COOH Câu 16: Cho 8. C15H31COONa và etanol Câu 23: Để phân biệt 3 dung dịch loãng: NaCl. Al2(SO4)3 và Al(OH)3 D. 3 B. Fe2(SO4)3. dung dịch Na2SO4 Câu 24: Cho các chất Glixerol. dd KOH và dd HCl Câu 18: Khi cho bột Fe3O4 tác dụng hết với lượng dư dung dịch H 2SO4 đặc. C2H5NH2.6 gam và 5. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (cho H = 1. FeSO4 và H2SO4 Câu 19: Dẫn từ từ khí CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng A. có bọt khí bay ra Câu 20: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử giảm dần từ trái sang phải là: A. nóng thu được dung dịch chứa A.60 gam D. Mg = 24) A. FeSO4 và H2SO4 B. C17H35COOH và glixerol C. Al. 12. 1.7 gam C. tạo bọt khí và kết tủa trắng D. Khối lượng của Mg và Zn trong 8. H2N. C15H31COOH và glixerol B.9 gam hỗn hợp trên lần lượt là (Cho Zn = 65. Cr(OH)3 và Al2O3 B. Mg. Fe. Na =23.CH2-CONH. ancol etylic. Mg. Fe2(SO4)3. C6H5NH2 D. lòng trắng trứng.40 gam C. Dd NaOH và dd NH3 D.5 gam D.3 gam B.2 gam và 7. C2H5NH2 B.9 gam hỗn hợp bột Mg. dd KOH và CuO C. dung dịch NaOH D. Ca C. NH3. Fe. CH3NH2. C2H5NH2 B. Mg D.CH2. 1. O = 16. Số chất có thể phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là: A. 1 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 89 .2 mol khí H2. 2. CH3COOC2H5 C.CH2-CH2 –COOH C. 10. C6H5NH2.8 gam và 7. ta có thể dùng phản ứng của chất này với A. Al và Al2(SO4)3 Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 2. dd HCl và dd Na2SO4 B. NH3. AlCl3 có thể dùng A. dung dịch NH3 B. C. C6H5NH2. natri axetat. Al Câu 21: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit A.1 gam Câu 17: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính.CH2-CONH. H2NCH2COOH D. 3. Al.4 gam và 6.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 11: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần của lực bazơ là A. Mg B. H2N. CH3NH2 . Fe2(SO4)3 và H2SO4 C. NH3. Al B.CH(CH3)-COOH B. 2 C.CH2-CONH. H2N-CH2-CONH-CH2CONH-CH2COOH Câu 22: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. C2H5NH2. M là A. 11. tạo kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần C.20 gam B. thu được 0. dung dịch H2SO4 C. CH3NH2. NH3.24 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8. Na Câu 13: Hai chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính A. dung dịch glucozơ. S = 32) A.CH2 . CH3NH2 C. 25. ZnCl2. H2N. C17H35COONa và glixerol D. Fe C. xuất hiện kết tủa trắng B. 4 D. Fe D.

Glucozơ.thµnh Cl2. CH3NH2 C. ë anot x¶y ra qu¸ tr×nh oxi ho¸ ion Cl. saccarozơ. 2000 C.z D. C = 12.30 gam Câu 38: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. HCOOC2H5 B. C2H5OH D. C = 12) A. C. Tinh bột. Khi c¸c ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn th× khèi l ưîng kÕt tña thu ®ưîc b»ng: (Cho : H = 1. 16.095 gam PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc phần II) Phần I: Theo chương trình chuẩn ( 8 câu. ë catot x¶y ra qu¸ tr×nh khö nưíc thµnh H2. 5 C. 1.015 mol FeCl 2 trong kh«ng khÝ. saccarozơ C. Glucozơ. Công thức của este là (Cho H = 1. màu da cam sang màu vàng Người soạn: Ngô Minh Ngọc 90 . Glucozơ. đơn chức. AlCl3 và HCl C. sẽ xảy ra quá trình A. Câu 28: Nhóm chất nào sau đây đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân? A. Hệ số polime hóa là (Cho: H = 1. FeCl3 và AgNO3 B. O = 16. O = 16) A. Cu D. anđehit axetic D. 32. C2H5COOCH3 D. saccarozơ.605 gam D. Dung dịch Ba(OH)2 D. NaCl Câu 32: Thªm dung dÞch NaOH dư vµo dung dÞch chøa 0. 100 B. protein. 1. Sn bị ăn mòn điện hóa D. Glucozơ. từ câu 33 đến câu 40) Câu 33: Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. không màu sang màu da cam C.15 gam B. Dung dịch Ca(OH)2 B.63 gam C. Fe = 56) A. tinh bột.05 gam C. Dung dịch nước brom C. Glucozơ. Khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. 8. ë catot x¶y ra qu¸ tr×nh khö ion Na+ thµnh Na. nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH là A. B. màu vàng sang màu da cam B. 3 B. Fe bị ăn mòn điện hóa Câu 31: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. Glucozơ. mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH. 13. C2H5COO C2H5 C.00 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl dư. Sn bị ăn mòn hóa học C. 200 Câu 36: Để phân biệt CO2 và SO2 thì cần dùng thuốc thử nào? A.350 gam B. Fe bị ăn mòn hóa học B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 25: Cho 3. glixerol C. Fructozơ.5) A. không màu sang màu vàng D. Dung dịch NaOH Câu 37: Cho 9. C =12.7 gam este no. axit aminoaxetic Câu 29: Cặp chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương? A. 1. etylaxetat B. 4 D.60 gam D. ë anot x¶y ra qu¸ tr×nh oxi ho¸ nưíc thµnh O2. thu được muối và 2. MgSO4 và ZnCl2 D. C6H5NH2 B.3 gam ancol etylic. Ag Câu 27: §iÖn ph©n dung dÞch NaCl cã mµng ng¨n vµ ®iÖn ph©n NaCl nãng ch¶y cã ®iÓm gièng nhau lµ A. Al C. N = 14 Cl = 35. 2 Câu 34: Hai dung dịch đều phản ứng với kim loại Cu là A. 1000 D. CH3COOCH3 Câu 26: Kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc. tinh bột Câu 30: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát tới lớp sắt bên trong. 1. saccarozơ B. FeCl2 và ZnCl2 Câu 35: Polietylen có phân tử khối trung bình 28000. Mg B. protein D.

Công thức cấu tạo của X là (Cho: H=1.5M thu ®ưîc dung dÞch B vµ 4. Khèi lưîng cña Al vµ Mg trong 3. MgO và CaO C.125M thu được 1. không màu sang màu vàng B. NaOH. MgCO3 và CaCO3 B. 2. Ca2+ và HCO3. H2N-[CH2]4 – CH (NH2) .94 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được 3.12 vµ 0. CH3COONa và CH2=CHOH C. C2H5COONa và CH3OH Câu 44: HÊp thô khÝ CO2 vµo dung dÞch NaOH ng ưêi ta thu ®ưîc dung dÞch X. Biết rằng: 0.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 39: Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg 2+. glixerol D. Cl =35. Câu 45: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được A.45 vµ 1.43 vµ 1. C. NaHCO3. B.835 gam muối. màu vàng sang màu da cam Câu 43: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH.87 gam hỗn hợp lÇn lưît lµ (Cho: Mg=24. nước D.82 gam muối. đisaccarit D. dung dịch HCl C.HẾT ---------- 0 Pb 2 + / Pb Người soạn: Ngô Minh Ngọc 91 . -1. D. Thµnh phÇn cña X cã c¸c chÊt tan lµ: A. màu da cam sang màu vàng C. HOOC-[CH2]2 – CH(NH2) .39 V C. xenlulozơ B. 3. -------------------------------------------------. MgO và CaCO3 Câu 40: Glucozơ và Fructozơ đều thuộc loại A.76 V.368 lÝt H 2( ®ktc). thế điện cực chuẩn 2+ / Zn = . dung dịch NaOH B. H2N – CH2 .01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0. từ câu 41 đến câu 48) 0 0 EZn Câu 41: Biết suất điện động chuẩn của pin EZn − Pb = 0. B. Na2CO3. sản phẩm thu được là A. Na2CO3. etyl axetat Câu 46: Để nhận ra 3 chất rắn là Mg.COOH.75 gam. X võa t¸c dông víi dung dÞch BaCl 2 võa t¸c dông víi dung dÞch KOH.75 gam. 1. D.COOH. CH3 – CH (NH2) – COOH. O=16. D.5) A.thu được chất rắn Y. monosaccarit Phần II: Theo chương trình nâng cao (8 câu. C=12. 2. Al=27) A. Al. Polime C.42 gam. glucozơ C. Na = 23. CH2=CHCOONa và CH3OH B.63 V. CH3COONa và CH3CHO D.COOH.87 gam hçn hîp Al vµ Mg vµo 200 ml dung dÞch chøa 2 axit HCl 1M vµ H2SO4 0. polisaccarit B. Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm A. Na2CO3. Al 2O3 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chỉ cần một thuốc thử là A. MgCO3 và CaO D. NaHCO3 B. 0. C. N =14 . dung dịch NH3 Câu 47: X là 1 α -amioaxit mạch thẳng. Mặt khác. Giá trị E là A.39 V D. nếu cho 2. 2.13 V Câu 42: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dd K2Cr2O7 thì màu của dung dịch chuyển từ A. -0.0. NaOH. Câu 48: Cho 3.12 vµ 1. C.44 gam. không màu sang màu da cam D.13 V B.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP ĐÁP ÁN Câu 1 Đáp B án Câu 20 Đáp B án câu 39 Đáp B án 2 B 21 D 40 D 3 C 22 C 41 D 4 A 23 A 42 B 5 D 24 A 43 C 6 D 25 A 44 A 7 A 26 B 45 B 8 D 27 D 46 A 9 C 28 A 47 C 10 B 29 C 48 D 11 D 30 D 12 13 C A 31 B 32 C 14 C 33 C 15 A 34 A 16 C 35 C 17 D 36 B 18 B 37 D 19 B 38 A Người soạn: Ngô Minh Ngọc 92 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful