TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Ngày soạn 29/03/2012 Ngày giảng 03/04/2012 05/04/2012 06/04/2012 Lớp 12A6 12A7 12A4

TIẾT 1: PHƯƠNG PHÁP LÀM NHANH BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Nhận dạng bài tập trắc nghiệm - Một số phương pháp giải nhanh trắc nghiệm - Các công thức tính nhanh trong giải bài tập hóa học 2. Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng nhận dạng bài tập trắc nghiệm - Kĩ năng giải nhanh bài tập trắc nghiệm 3. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Chuẩn bị: 1. Giáo viện: Bài soạn, hệ thống câu hỏi, bài tập 2. Học sịnh: Một số phương pháp giải nhanh thông dụng: Định luât bảo toàn khối lượng, bảo toàn electron III. Tiến trình bài dạy: 1. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. Nội dung bài mới:

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

1

Hoạt động của thầy Nội dung và trò TRƯỜNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 1:THPT HOÀNG I. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng (15 phút) I.1) Nguyên tắc của phương pháp này khá đơn giản, dựa vào định luật GV: Yêu cầu học bảo toàn khối lượng: “Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng sinh nhắc lại nội tổng khối lượng các chất tạo thành trong phản ứng”. dung định luật bảo Cần lưu ý là: không tính khối lượng của phần không tham gia phản ứng toàn khối lượng cũng như phần chất có sẵn, ví dụ nước có sẵn trong dung dịch. HS: Trả lời Khi cô cạn dung dịch thì khối lượng muối thu được bằng tổng khối lượng GV: Nhận xét, đưa ra các cation kim loại và anion gốc axit. những lưu ý khi áp dụng bảo toàn khối I.2) Các ví dụ minh họa lượng Câu 1: Cho 8 gam hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe tác dụng hết vơi dd HCl Giáo viên đưa ra ví thấy thoát ra 5,6 lít H2 (đktc). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là dụ minh họa. A. 22,25 g.B. 22,75 g. C. 24,45 g. D. 25,75 g. Học sinh: Vận dụng Giải: Đặt công thức chung của kim loại là R phương pháp để giải R + 2HCl → RCl2 + H2 nhanh nHCl = 2nH 2 = 0,5 mol Giáo viên: Gọi học m 2 = m + m - m 2 = 8 + 0,5x36,5-0,25x2=25,75g RCl R HCl H sinh nhận xét và Câu 2: Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, bậc một tác dụng vừa đủ với chữa cho học sinh dung dịch HCl 1,2 M thì thu được 18,504 gam muối. Thể tích dung dịch trong lớp hiểu HCl phải dùng là A. 0,8 lít. B. 0,08 lít. C. 0,4 lít. D. 0,04 lít. Giáo viên: Gọi một học sinh đứng tại chỗ trả lời câu 2 Học sinh: Trả lời Giáo viên: Nhận xét và bổ sung Hoạt động 2 (25 phút) Giáo viên: Đặt vấn đề, sau đó đưa ra công thức tính nhanh II. Một số công thức tính nhanh trong bài tập trắc nghiệm II.1. Công thức *) Khi cho kim loại tác dụng với H2O; axit; dd bazơ → H2
2 nH 2 với a là hóa trị của kim loại a *) Kim loại tác dụng với HCl → muối + H2

nKL =

mmuối = mkl + 71.nH *) Kim loại tác dụng với H2SO4 loãng → muối + H2 Học sinh: Nghe mmuối = mkl + 96.nH giảng và ghi bài *) Oxit kim loại tác dụng với HCl → muối + H2O mmuối = moxit + 55.nH O = moxit + 27,5.nHCl (nHCl = 2nH O ) *) Oxit kim loại tác dụng với H2SO4 loãng → muối + H2O mmuối = moxit + 80.nH SO 4 Giáo viên đưa ra ví II.2. Ví dụ minh họa dụ minh họa. Câu 3: Hòa tan 1,1 gam hỗn hợp Fe và Al trong dung dịch H2SO4 loãng dư, Học sinh: Dựa vào thu được 896 ml khí H2 (đktc). % theo khối lượng của Fe và Al lần lượt là các công thức tính A. 26,36% và 73,63%. B. 50,91% và 49,01%. nhanh, làm các ví B, 76,36% và 23,64%. D. 40% và 60%. dụ Câu 4: Cho 11 gam hỗn hợp kim loại Fe và Al tác dụng hết với dd H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đktc). Sau khi cô can dd thu được 49,4 gam 2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc
2 2 2 2 2

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Hoạt động 3: Bài tập áp dụng III- Bài tập vân dụng Câu 8: (TN -2007) Cho 0,69 gam một kim lọai kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim lọai kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85) A. Na B. Li C. K D. Rb Caâu 9: Cho 10 gam hoãn hôïp goàm Fe vaø Cu taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 loaõng (dö). Sau phaûn öùng thu ñöôïc 2,24 lít khí hiñro (ôû ñktc), dung dòch X vaø m gam chaát raén khoâng tan. Giaù trò cuûa m laø (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64) A. 6,4 gam B. 5,6 gam C. 4,4 gam D. 3,4 gam. Câu 10: Cho 1,4 gam kim loại R tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 0,56 lít H2 (đktc). Kim loại R là A. Fe (56). B. Mg (24). C. Al (27). D. Zn (65). Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của các kim loại hoá trị (I) và muối cacbonat của kim loại hoá trị (II) trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc). Đem cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan? A. 13 gam. B. 15 gam. C. 26 gam. D. 30 gam. Câu 12: (Đại học khối a-2007) Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe 2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A. 6,81 gam. B. 4,81 gam. C. 3,81 gam. D. 5,81 gam. Câu 13: Cho 4,8 gam kim loại R tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 4,48 lít H2 (đktc). Kim loại R là A. Fe (56). B. Mg (24). C. Al (27). D. Zn (65). Câu 14: Cho 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm I A ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối tan. Tên hai kim loại và khối lượng m là A. 11 gam; Li và Na. B. 18,6 gam; Li và Na. C. 18,6 gam; Na và K. D. 12,7 gam; Na và K. Câu 15: Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H 2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam. Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là bao nhiêu? A. 0,1 mol. B. 0,15 mol. C. 0,4 mol. D. 0,2 mol. Ngày soạn Ngày giảng Lớp 31/03/2012 08/04/2012 12A4 08/04/2012 12A6 08/04/2012 12A7 TIẾT 2+3: ÔN TẬP LÝ THUYẾT VỀ ESTE - LIPIT I. MUÏC TIEÂU: 1. Kiến thức : Học sinh được ôn tập lại toàn bộ kiến thức cơ bản về este – lipit: Khái niêm, công thức tổng quát, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí, tinhs chất hóa học, điều chế 2. Kĩ năng − Viết được công thức cấu tạo của este có tối đa 4 nguyên tử cacbon. − Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của este no, đơn chức. − Phân biệt được este với các chất khác như ancol, axit,... bằng phương pháp hoá học.

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

3

CO . Nội dung bài giảng: Hoạt động 1: Lý thuyết về este và lipit Giáo viên: Yêu cầu học sinh điền thông tin vào bảng Học sinh : Điền thông tin vào bảng Este Lipit – Chất béo . somgKOH so gam chat beo Danh pháp Các chất béo thường gặp Tên gọi =Tên gốcR . kieåm dieän.Công thức chung của este đơn chức : . được este. 3. R’COOH) 1  → CH2 . không hòa tan trong nước.R R’OH + RCOOH ¬  RCOOR’ + H2O.R 3 Este no đơn chức: CnH2nO2 (n ≥ 2) Công thức cấu tạo: CH2 .Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl .CO . III.Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì tế bào sống. PHÖÔNG PHAÙP: Neâu vaán ñeà + ñaøm thoaïi + hoaït ñoäng nhoùm. Kieåm tra baøi cuõ: Khoâng kieåm tra.O .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ − Vận dụng kiến thức đã họ để viết phương trình và phân biệt được dầu ăn và dầu bôi trơn 3. OÅn ñònh lôùp: Chaøo hoûi. Trọng tâm − Đặc điểm cấu tạo phân tử và cách gọi tên theo danh pháp (gốc – chức) − Phản ứng thủy phân este trong axit và kiềm.CO .R Công thức trung bình: ( RCOO)3C3 H 5 .O . IV. (Tạo từ axit RCOOH và ancol niệm cacbon dài. 2. +Tên gốc axit (RCO) (C15H31COO)3C3H5 tripanmitin Chất + at béo no (C17H35COO)3C3H5 tristearin CH3COOCH3 metyl axetat (C17H33COO)3C3H5 triolein Chất béo ko HCOOC2H5 etyl fomat no CH3COOC2H5 etyl axetat CH3COOCH=CH2 vinyl axetat Người soạn: Ngô Minh Ngọc 4 . không phân nhánh).Chất béo là trieste của glixerol với axit Khái ' béo (axit béo là axit đơn chức có mạch RCOOR . TIEÁN TRÌNH BAI DAÏY: 1. 2 Este đơn chức: CxHyO2 (y ≤ 2x) CH . tan nhiều trong dung môi hữu cơ .O .Chỉ số axít của chất béo: là số miligam KOH dùng để trung hoà lượng axit tự do trong 1 gam chất béo H+ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Chỉ số axit = este tổng quát: RCOOR .

CH3COOH. B. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 5 . CH3COOCH3.Phản ứng thủy phân + Môi trường axit:  → RCOOH + R’OH. CH3COOCH3. HCOOCH=CH2. C. 6. Câu 12: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. HCOONa và C2H5OH. + Phản ứng trùng hợp. Câu 9: Este etyl fomiat có công thức là A. 4. Câu 11: Este metyl acrilat có công thức là A. (tham gia phản ứng mất màu nước Br2) Hoạt động 2: Trắc nghiệm về este và lipit Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. C. HCOOCH3.Phản ứng ở gốc hidrocacbon không no : + Phản ứng cộng. CH3CHO. CH3COOCH=CH2. RCOOR’ + H2O ¬  Phản ứng thuận nghịch + Môi Trường bazơ (P/ư xà phòng hóa): RCOOR’ + NaOH  → RCOONa + R’OH. C2H5COOCH3. 3. B.Môi Trường bazơ (P/ư xà phòng hóa) ( RCOO)3C3 H 5 + 3NaOH  → 3 RCOONa + C3H5(OH)3 (glixerol) Phản ứng không thuận nghịch . HCOOC2H5. glixerol. Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. metyl axetat. CH3COONa và CH3OH. là este của axit axetic. thu được natri axetat và ancol etylic. CH3CH2OH. B. C. ancol đơn chức. D. ) có tính chât của anđehit (tham gia phản ứng tráng gương mất màu nước Br2) Ni (C17 H 33COO)3 C3H 5 +3H 2  →(C17 H 35COO) 3 C3 H 5 Ngoài ra chất béo còn có tính chất của gốc hiđrocacbon. 3. D. C. Câu 8: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. D.Phản ứng hidro hóa chất béo lỏng (chuyển chất béo từ lỏng thành rắn) H+ to to Tính chất hóa học . CH2=CHCOOCH3. Phản ứng không thuận nghịch H + GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP . B. 4. Ngoài ra este còn có tính chất của gốc hiđrocacbon và của gốc axit ví dụ: este của axit fomic (RCOOR . D. C. CH3COONa và C2H5OH. D. B. 4. 5. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. 3. C. D. 4. Câu 5: Chất X có công thức phân tử C3H6O2. 3. D. HCOOCH3. metyl propionat.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ . B. D. D. 2. HCOONa và CH3OH. C. B.Phản ứng thủy phân. phenol. B. Câu 10: Thủy phân este X trong môi trường kiềm.  → 3 RCOOH + ( RCOO) 3C3 H 5 + 3H2O ¬  C3H5(OH)3 (glixerol) Phản ứng thuận nghịch . Công thức của X là A. C. B. B. C. B. C. D. Câu 4: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. Câu 7: Este etyl axetat có công thức là A. Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. D. CH3COOC2H5. HCOOC2H5. Tên gọi của X là A. HO-C2H4-CHO. CH3COOCH3. 5. C2H3COOC2H5. C2H5COOH. D. 5. 2. este đơn chức. CH3COOC2H5. 5. Câu 6: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. sản phẩm thu được là A. propyl axetat. etyl axetat. 2. C. CH3COOCH3. C. B.

yêu cầu học sinh về nhà làm. giờ sau luyện tập Người soạn: Ngô Minh Ngọc 6 .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 3: Củng cố và bài tập về nhà Củng cố: Giáo viên cung cố lại các kiến thức quan trong trong tiết dậy Bài tập về nhà: Giáo viên phát phiếu học tập trắc nghiệm về este – lipit.

CH3COOH. Câu 10: Thủy phân este X trong môi trường kiềm. D. B. CH3COOH. 4. glixerol. Tri panmitat. D. 2. B. D. 5. C. D. CH3COOC2H5. tristearin C. Câu 12: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. Câu 11: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no. Tên gọi của este là A. CH3CH2CH2OH. CH3COONa và C2H5OH. CH3COOC2H5. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3COONa và CH3OH. 2. CH3COOC2H5. *) Tính chất hóa học Câu 9: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. etyl axetat. CH3CH2CH2OH. D. metyl fomiat. D. 5. metyl axetat. CH3CH2CH2OH. ancol đơn chức. CH3COOH. HCOONa và C2H5OH. Câu 4: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn 05/04/2012 Ngày giảng 10/04/2012 12/04/2012 13/04/2012 Lớp 12A6 12A7 12A4 TIẾT 4: BÀI TẬP VỀ ESTE . 4. Câu 8: Chất béo có trong thành phần của dầu thực vật là A. Câu 5: Este etyl axetat có công thức là A. B. sản phẩm thu được là A. thu được natri axetat và ancol etylic. B. B. Tri stearic. B. n-propyl axetat. 3. metyl axetat. C.CHẤT BÉO Hoạt động 1: TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT Giáo viên Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời một số câu trắc nghiệm theo dạng Học sinh trả lời *) Khái niệm – đồng phân – danh pháp Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. B. C. C. HCOONa và CH3OH. C. tripanmitin D. CH3CH2CH2OH. Tri stearat. stearic *) Tính chất vật lý: Câu 7: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là A. CH3COOC2H5. là este của axit axetic.LIPIT CHƯƠNG 1: ESTE . đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Triolein. 3. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 7 . B. B. C. C2H5COOH. HO-C2H4-CHO. CH3COOC2H5. triolein B. CH3CHO. Tên gọi của X là: A. etyl axetat. D. C. metyl propionat. phenol. C. CH3COOCH3. B. C. C. HCOOC2H5. Câu 6: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là A. Câu 3: Chất X có công thức phân tử C3H6O2. CH3COOH. CH3COOC2H5. propyl axetat. D. D. Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. C. C2H5COOCH3. C2H3COOC2H5. D. este đơn chức. CH3COOCH3. CH3CH2OH. B. D. CH3COOH. Công thức của X là A.

C4H8O2 C. D. Phản ứng trung hòa. Câu 14: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là A. Xµ phßng ho¸.6 gam H2O. C15H31COONa và etanol. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 13: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và glixerol. C. Phản ứng este hóa. D. C4H6O2. Công thức phân tử của este là A. Sù lªn men. C15H31COOH và glixerol. NaOH và KOH. C17H35COOH và glixerol. Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 7. người ta đun nóng chất béo với dung dịch nào sau đây A. B. C15H31COONa và glixerol. C4H6O2. D. C3H6O2. *) Điều chế: Câu 18: Phản ứng của ancol và axit cacboxylic gọi là A. Câu 17: Để biến một số dầu thực vật thành mỡ rắn. axit fomic và ancol metylic. C.68 gam H2O. C. Hoạt động 2: BÀI TẬP VỀ ESTE VÀ LIPIT Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: nghe giảng và ghi bài Giáo viên: Gọi một số học sinh đứng tại chỗ trả lời 2 bài tập đốt cháy Học sinh: Trả lời *) Bài tập đốt cháy este C©u 22: §èt ch¸y hoµn toµn 6 gam mét este X thu ®îc 4. Hiđro hóa (có xúc tác Ni). D. C5H10O2. C2H4O2. C15H31COONa và etanol. B. C©u 19: Ph¶n øng thuû ph©n este trong m«i trêng kiÒm khi ®un nãng ®îc gäi lµ g×? A. B. C17H35COONa và glixerol. axit axetic và ancol propylic. C4H8O4 B. D.8 gam este X thu được 11.76 gam CO2 vµ 0. Phản ứng xà phòng hóa. C. C. B. Câu 21: Propyl fomat được điều chế từ A. C17H35COOH và glixerol. C4H8O2. C4H8O2. Làm lạnh. D. C«ng thøc ph©n tö cña 2 este lµ A. B. B. B. Hi®rat ho¸. NaOH và Ca(OH)2.72 gam H2O. axit fomic và ancol propylic. Câu 16: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là A. D. C17H35COOH và glixerol.44 gam CO2 và 4. D. C15H31COOH và glixerol. C2H4O2 D. Câu 20: Muốn điều chế xà phòng. C. C. B. Crackinh. C17H33COONa và glixerol. B. C©u 23: §èt ch¸y hoµn toµn 0. Cô cạn ở nhiệt độ cao. Ba(OH)2 và KOH. C3H6O2. Phản ứng thủy phân este. D. C. B. D.48 lÝt khÝ CO2 (®ktc) vµ 3. C15H31COONa và etanol. C17H35COONa và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol. axit propionic và ancol metylic. Xà phòng hóa. hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình A. C. Ca(OH)2 và Ba(OH)2. B. C17H35COOH và glixerol. C15H31COONa và etanol. Câu 15: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là A.88 gam 2 este ®ång ph©n thu ®îc 1. C«ng thøc ph©n tö cña X lµ A. C3H6O2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 8 . C.

Câu 29: Thuỷ phân hoàn toàn 11. D. 8. C. O = 16. 4.8 gam muèi. Tên gọi của este đó là A. B. mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1. Câu 34: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%. 150 ml. Câu 26: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. C2H5COOC2H5.38 gam. isopropyl fomiat. D. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 22%. Etyl propionat D. B.2 Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: Nghe giảng và ghi bài Giáo viên: Gọi một học sinh đứng tại chỗ trả lời 1 bài tập tính chỉ số axit của chất béo Học sinh: Trả lời *) Bài tập tính chỉ số axit của chất béo Người soạn: Ngô Minh Ngọc 9 .4 gamhỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 4%. C. Tên gọi của X là A. metyl fomiat. D.98 gam một ancol Y. etyl axetat. Propyl axetat Câu 30: Xà phòng hoá hoàn toàn 22. CH3COOC2H5. 200 ml. C. Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A.3M (vừa đủ) thu được 5. 300 ml. D. Công thức cấu tạo của Y là A. 8. cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1.44 gam este no. HCOOC3H7 B. HCOOC3H5 D. C = 12. B.8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0.975 D. metyl axetat. 9. 13.2 gam.68 gam.06 mol NaOH.8 B. propyl fomiat. 42. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. D.3%.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: Nghe giảng và ghi bài Giáo viên: Gọi một số học sinh đứng tại chỗ trả lời 2 bài tập xà phòng hóa Học sinh: Trả lời *) Bài tập xà phòng hóa este Câu 25: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Câu 31: Xà phòng hóa 8. HCOOC3H7. C2H5COOCH3.4 gam. metyl propionat.24 gam chất béo cần vừa đủ 0. C. 57.56 gam. 3. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng A. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A.28 gam. 88%. B. C. 18. Tªn gäi cña X lµ A. Khối lượng (kg) glixerol thu được là A.2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng).6 C. C2H5COOCH3 C©u 27 Cho 8. D. 10. Etyl fomat B. đơn chức. Câu 33: Cho 10. B. X có công thức là A. C.8 gam mét este X cã c«ng thøc ph©n tö C4H8O2 t¸c dông hÕt víi dung dÞch KOH thu ®îc 9.80 gam. 17. 6. etyl axetat. 400 ml. 16. n-propyl fomiat. Etyl axetat C. Na = 23) A. Câu 32: Xà phòng hoá hoàn toàn 17. CH3COOC2H5 C.7%.24 gam. 18. C. B. B. D. Câu 28: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M.2M.

5 D.8 B. 0.56 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 10 . 0. 0.6 thì khối lượng NaOH cần dùng là: A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 35: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0.0 C. 0. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1. K = 39) A.4 D.1M. 5. 7. O = 16. 6. 4.2 Câu 39: Để trung hòa axit béo tự do có trong 10g chất béo có chỉ số axit là 5.056 C.04 B.

MỤC TIÊU: 1. Từ hai nhóm . glucozơ. bài tập xenlulozơ tác dụng với HNO 3 và dạng bài tập khác có nội dung liên quan.Không có nhóm -CHO . HOẠT ĐỘNG 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ Giáo viên: Đưa ra thông tin của các chật thuộc cacbonhiđrat thông qua bảng I.có 3 nhóm –OH kề nhau. tính chất riêng (phản ứng của hồ tinh bột với iot. − Phân biệt các dung dịch : Saccarozơ.Từ nhiều nhóm C6H12O6. TÓM TẮC LÍ THUYẾT Cacbo Monosaccarit hđrat Glucozơ Công C6H12O6 thức phân tử CTC CH2OH[CHOH]4CHO T thu gọn Đặc . phân loại.Vận dụng các kiến thức: Khái niệm. Kĩ năng: .có nhiều nhóm –OH kề điểm nhau. . . Tính chất hoá học của saccarozơ (phản ứng của ancol đa chức. tính chất vật lí. phản ứng lên men rượu. − Giải được bài tập : Phản ứng tráng bạc.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn 05/04/2012 Ngày giảng 10/04/2012 12/04/2012 13/04/2012 Lớp 12A6 12A7 12A4 TIẾT 5: ÔN TẬP VỀ CACBONHIĐRAT A. tính chất hóa học.có nhiều nhóm –OH kề nhau.có nhóm -CHO Đisaccarit Fructozơ C6H12O6 Polisaccarit Saccarozơ C12H22O11 Tinh bột (C6H10O5)n Xenlulozơ (C6H10O5)n C6 H11O5 − O − C6 H11O5 [C6 H 7 O2 (OH )3 ] . so sánh cấu tạo và tính chất hóa học của cacbonhiđrat tiêu biểu để trả lời các câu trắc nghiệm ở dạng lý thuyết. : tính chất của ancol đa chức. Tính chất hoá học của glucozơ. phân loại cacbohiđrat.Từ nhiều nhóm C6H12O6 C6H12O6. Kiến thức: + Học sinh được ôn tập lại toàn bộ kiến thức cơ bản về cacbonhiđrat: Biết được : Khái niệm. với axit HNO 3). công thức tổng quát. phản ứng của xenlulozơ với nước Svayde. 2. cấu tạo .có nhiều nhóm – OH kề nhau. . glixerol bằng phương pháp hoá học. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 11 . Tính chất hoá học của tinh bột và xenlulozơ : Tính chất chung (thuỷ phân). tính chất vật lí. thuỷ phân trong môi trường axit). tính chất của anđehit đơn chức.

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP . D.Cu(OH)2 .Cu(OH)2 . saccarozơ. C. nhóm chức ancol. 1.Thủy phân .Cu(OH)2 . 4. D. C.Phản ứng màu với I2. Phản ứng thủy phân. B. xenlulozơ.Mạch thẳng. glucozơ. phản ứng với CuO và với dung dịch AgNO3 trong amoniac.Cu(OH)2 . B. nhóm chức axit. nhóm chức xeton.Mạch xoắn .4 Những thí nghiệm nào chứng minh được cấu tạo phân tử của glucozơ? A. fructozơ. Tính chất ancol đa chức. saccarozơ và glucozơ. Tính chất anđeh it 2.chuyển hóa thành glucozơ . 3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Tính chất HH 1.Thủy phân . B.Thủy phân . C.HNO3 . B. . phản ứng với Na và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. glucozơ và mantozơ. 1. nhóm chức anđehit. D.2 Chất thuộc loại đisaccarit là A.1 Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có A.3 Hai chất đồng phân của nhau là A.Có phản ứng lên men rượu . Glucozơ a) Đặc điểm cấu tạo phân tử 1.Cu(OH)2 . fructozơ và glucozơ. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 12 . Giáo viên: Các chất trên có điểm gì giống nhau về cấu tạo và tính chất hóa học Học sinh: nghiên cứu tìm điểm giống và khác nhau về cấu tạo và tính chất hóa học của các chất HOẠT ĐỘNG 2: TRẮC NGHIỆM Giáo viên: Đưa ra phiếu học tập trắc nghiệm Học sinh: Dựa vào bảng tổng hợp và lượng kiến thức vốn có trả lời các câu hỏi trăc nghiệm lý thuyết 1. C. 1. fructozơ và mantozơ. phản ứng với NaOH và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. Tính chất khác Ag(NO)3/NH3 .

Cu(OH)2. phản ứng với NaOH.2 gam. [Ag(NH3)2]OH. B. fructozơ 1. AgNO3/NH3.18 1. 21. C. nhiệt độ. B. phản ứng với H2/Ni. Mantozơ C. D. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch trong từng lọ trên ? A. nhiệt độ. natri hiđroxit D. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 13 . [Ag(NH3)2]OH. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3. glucozơ và axit axetic. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim. to. Tính chất poliol C. phản ứng với Cu(OH)2. lên men rượu etylic. ancol etylic. o C.6 gam. 10. saccarozơ. Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit. Na2CO3.14. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.11. [Ag(NH3)2]OH. NaOH. B.9. nhiệt độ. D. Cu(OH)2. D. Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng A. 32. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ. to. D. Glucozơ tác dụng được với tất cả chất trong nhóm chất nào sau đây? A. H2/Ni. Cu(OH)2. D. fructozơ. dung dịch Br2. HOẠT ĐỘNG 3 : BÀI TẬP PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG Giáo viện : Đưa ra phương pháp Học sinh nghe giảng. C. Lên men tạo rượu etylic 1. 1. CH3COOH/H2SO4 đặc. H2/Ni.6. B.15. xenlulozơ.80 gam C.12. Phản ứng chuyển glucozơ.5 Chất tham gia phản ứng tráng gương là A. B.17. Cu(OH)2. saccarozơ B. phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ? A. 21. 1. D. C. [Ag(NH3)2]OH.16. H2O/H+. 1. Có bốn lọ mất nhãn chứa: Glixerol. glucozơ tác dụng với Cu(OH)2. Na kim loại. nhiệt độ. 2. D.40 gam D. Đồng phân của glucozơ là A. B. oxi hóa glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH.4 gam. H2. H2/Ni .8. 1. đồng (II) hiđroxit 1. Tham gia phản ứng thủy phân D. Khử glucozơ bằng H2/Ni. Tính chất của nhóm andehit B. 1. 10. Cu(OH)2. D. Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. 5. [Ag(NH3)2]OH. B. 1.8 gam. C. B. 16. Cu(OH)2. [Ag(NH3)2]OH.60 gam 1. tinh bột. dung dịch brom. A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP D.7. C. Trong các phản ứng sau. khử glucozơ bằng H2/Ni. C. đồng (II) oxit C. đun nóng. ghi bài và vân dụng lam câu 1.13 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây? A. H2/Ni . t0.t C.16 gam B. xenlulozơ D. axit axetic B. B. 1. D. Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là A. có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Nước brom. H2/Ni . fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là A. phản ứng với kim loại Na.10. phản ứng với Cu(OH)2 và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng A. t . C.16 và 1. 1.

D. [C6H7O2(OH)3]n. 2. Cho glucozơ lên men tạo thành ancol. [C6H7O3(OH)3]n. C. 184 gam. Đều tham gia phản ứng tráng gương C.4g. Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? A. 30. 92 gam. lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3. 1. Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C 6H10O5) có A. xenlulozơ. D. 2 nhóm OH 2. D. Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%. đun nóng . 171 gam C. B. 20. Tinh bột.44 gam B. Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là A. t0. [C6H7O2(OH)3]n.0 gam C. B. C.0g. 2. Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%. xenlulozơ. Xenlulozơ 2. 68. khối lượng ancol thu được là: A.6. xenlulozơ 2. 138 gam. 1. saccarozơ D. Cu(OH)2. 68.18. [C6H7O2(OH)3]n. 0 t. Cu(OH)2. B.2g. A. fructozơ.0g. Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) A. H2/Ni. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương? A. 2. người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36g glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong amoniac. 85.20 gam D. [C6H5O2(OH)3]n. 3 nhóm OH C. 3.0g. Để tráng bạc một chiếc gương soi. 14. saccarozơ. B. ancol etylic. B. dung dịch AgNO3/NH3. B.6g.5 gam B.2g. 28. 13. H2/Ni. [C6H7O2(OH)2]n. Tinh bột. glucozơ. D.10. 27. C. 1.1. [C6H7O2(OH)3]n. Đều có trong củ cải đường B. 342 gam D. 68. glucozơ và fructozơ. (C6H12O6)n. Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là: A. 43. (C6H10O5)n.5. Saccarozơ có thể tác dụng với các chất A. 7. CH3COOH /H2SO4 đặc. Saccarozơ B. glucozơ C.0 gam 2. B. Tính a. C. 21. fructozơ.7. C. đun nóng . [C6H8O2(OH)3]n. Tinh bột. fructozơ HOẠT ĐỘNG 4: BÀI TẬP XENLULOZƠ TÁC DỤNG VỚI HNO 3 Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: Vận dụng để làm bài tập Người soạn: Ngô Minh Ngọc 14 .20. CH3COOH /H2SO4 đặc. 23. Khi thủy phân saccarozơ thì thu được A.9.0g. D. Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh D. thu được 50g kết tủa.6g. Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là A.2g. khối lượng ancol etylic thu được là A.2. C.5 gam B. C. D. khí CO2 tạo thành được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư.60 gam C. 276 gam. Tính lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ và lượng dư đồng (II) hidroxit trong môi trường kiềm. 684 gam 2. (C6H10O5)n. t0 . B. 15. Glucozơ D. D. biết hiệu suất lên men là 80%. glucozơ.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 1. fructozơ B. t0 . 5 nhóm OH B. Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt” 2. Tinh bột và Xenlulozơ a) Đặc điểm cấu tạo phân tử 2. Saccarozơ. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là A. 34. D. A.8. 43. saccarozơ. (C6H10O5)n. xenlulozơ.4 gam. Tinh bột C. C.21. đun nóng .4.0 gam D. 2. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A.19. Tinh bột.0g. 18.0g.4 gam 1. Cu(OH)2. 1. 43.22. 4 nhóm OH D.3.

Giá trị của m là A. 0.25 gam B. 0. 85 tấn 2.6 tấn C.82 gam socbitol với hiệu suất 80% là A. Khử glucozơ bằng hidro để tạo socbitol.4 gam HOẠT ĐỘNG 5: CỦNG CỐ Củng cố: Các kiến thức quan trọng của cacbonhiđrat.5 tấn D.75 tấn B.70. Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1.20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%).5 gam C. 0. 22. Từ 16.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2. 29. D. 25.46. 33.11.44 gam D. 14. 26. 0. 2.73. vận dụng làm nhanh các câu trắc nghiệm lý thuyết Người soạn: Ngô Minh Ngọc 15 . 2. 1. Dùng 340.1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat.00. B. biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%? A.12. C.13.

đồng phân. cấu trúc phân tử. phản ứng este hoá . danh pháp (theo danh pháp thay thế và gốc -chức). AMINOAXIT Kiến thức Biết được : Định nghĩa. Kĩ năng − Dự đoán được tính chất hoá học của amino axit.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn 10/04/2012 Ngày giảng 15/04/2012 15/04/2012 15/04/2012 Ngày giảng 17/04/2012 19/04/2012 20/04/2012 Lớp 12A4 12A6 12A7 Lớp 12A4 12A6 12A7 Ngày soạn 10/04/2012 TIẾT 6 . kiểm tra dự đoán và kết luận. ứng dụng quan trọng của amino axit.7: ÔN TẬP VỀ AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN I. − Giải được bài tập : Xác định công thức phân tử.amino axit). bài tập khác có nội dung liên quan. tính chất vật lí. − Dự đoán được tính chất hoá học của amin và anilin. − Viết các phương trình hoá học minh họa tính chất. Hiểu được : Đặc điểm cấu tạo phân tử và tính chất hoá học : Tính chất của nhóm NH2 (tính bazơ. anilin có phản ứng thế ở nhân thơm. Hiểu được : Tính chất hoá học của amino axit (tính lưỡng tính. − Tính chất vật lí. − Viết các phương trình hoá học chứng minh tính chất của amino axit. xác định được bậc của amin theo công thức cấu tạo. AMIN Kiến thức Biết được : − Khái niệm. Phân biệt anilin và phenol bằng phương pháp hoá học. Phản ứng với HNO2 . Kĩ năng − Viết công thức cấu tạo của các amin đơn chức. danh pháp. phản ứng thay thế nguyên tử H bằng gốc ankyl). phân loại. phản ứng với HNO2. Phản ứng trùng ngưng của ε và ω.CHUẨN KIẾN THỨC – KĨ NĂNG Chủ đề Mức độ cần đạt 1. ứng dụng và điều chế amin (từ NH3) và anilin (từ nitrobenzen). 2. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 16 .

Thủy phân khi đun nóng. Kĩ năng − Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của peptit và protein. cấu tạo phân tử. Tạo muối .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 3. II – BÀI HỌC CỤ THỂ HOẠT ĐỘNG 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ Khái niệm Amin *) Amin là hợp chất hữu cơ coi như được tạo nên khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH 3 bằng gốc hidrocacbon. *) Bậc của amin là số liên kết của nguyên tử N với gốc hiđrocacbon amin béo amin thơm CH3 – NH2 CH3 | CH3 – N – CH3 CH3 – NH – CH3 TQ: RNH2 C6 H 5 − NH 2 Amino axit Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức. PEPTIT VÀ PROTEIN − Phân biệt dung dịch amino axit với dung dịch chất hữu cơ khác bằng phương pháp hoá học. Tạo muối H 2 N − R − COOH + HCl . CTPT H2N – CH2 – COOH (glyxin) CH3 – CH – COOH | NH2 (alanin) Peptit và protein . . − Phân biệt dung dịch protein với chất lỏng khác.Peptit là hợp chất chứa từ 2 → 50 gốc α amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit −CO − NH − . − Sơ lược về cấu trúc. phản ứng màu của protein với HNO3 và Cu(OH)2. (anilin) Tính chất hóa học HCl .Phản ứng este hóa. sự đông tụ). tính chất của peptit.Tính bazơ.Phản ứng trùng ngưng. . − Giải được bài tập : Xác định công thức phân tử. . tính chất hoá học của protein (phản ứng thuỷ phân.Tính chất lưỡng tính. Tạo muối R − NH 2 + HCl → R − NH 3+Cl − → ClH 3 N − R − COOH Bazơ tan (NaOH) Tạo muối H 2 N − R − COOH + NaOH Người soạn: Ngô Minh Ngọc 17 . phân tử chứa đồng thời nhóm amino ( NH 2 ) và nhóm cacboxyl ( COOH ).Protein là loại polipeptit cao phân tử có PTK từ vài chục nghìn đến vài triệu. . lắng xuống. − Giải được bài tập có nội dung liên quan.Phản ứng thủy phân. CH 3 − NH 2 + H 2O € [CH 3 NH 3 ]+ + OH − Trong H2O Không tan.Phản ứng màu biure. bài tập khác có nội dung liên quan. Tạo muối hoặc thủy phân khi đun nóng. Kiến thức Biết được : − Định nghĩa. tính chất vật lí.

Tạo hợp chất màu tím Người soạn: Ngô Minh Ngọc 18 .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Ancol ROH/ HCl Br2/H2O t0. xt Cu(OH)2 Kết tủa trắng GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP → H 2 N − RCOONa + H 2O Tạo este ε và ω .amino axit tham gia p/ư trùng ngưng.

CH3NH2. Anilin B. axit axetic. NH3 B. C. Câu 17: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. 2. Etylmetylamin. C6H5CH2NH2 C. Hướng dẫn: CH3-CH2-NH2 . 4. 5. D. B. Hướng dẫn: Câu 14: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào A. C6H5NH2. tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2? A. HCl. D. C6H5-CH2-NH2 Câu 13: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. nước Br2. Natri hiđroxit. D. NH3 Câu 11: Trong các tên gọi dưới đây. Anilin. D. 5. *) Tính chất hóa học Câu 9: Trong các tên gọi dưới đây. D. D. D. 2. C6H5NH2 D. D. C6H5NH2 Câu 7: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ? A. Câu 4: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A. B. C. Câu 3: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là A. dung dịch HCl. B. 3. C6H5NH2. D. CH3–CH(CH3)–NH2 C. 5. 4. B. B. C. Câu 8: Trong các tên gọi dưới đây. chất nào có tính bazơ mạnh nhất ? A. (C6H5)2NH D. 3 amin. tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2? A. 5. 5 amin. D. D. C6H5OH. C6H5NH2 B. B. chất nào là amin bậc 2? A. Amoniac. Câu 16: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch A. H2N-[CH2]6–NH2 B. D. 6. C2H5OH. chất nào có lực bazơ mạnh nhất ? A. NaCl. 6 amin. 4. B. B. B. Câu 12: Trong các chất dưới đây. Isopropylamin. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP HOẠT ĐỘNG 2: TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT AMIN . Isopropanamin. C.ANILIN *) Khái niệm – Đồng phân – Danh pháp Giáo viên: Hướng dẫn học sinh làm các câu trắc nghiệm Học sinh: Nghe hướng dẫn và vận dụng để làm Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là A. C. anilin. NaOH. D. B. B. Natri axetat. benzen. D. Phenylamin. chất nào có lực bazơ yếu nhất ? A. dung dịch NaOH. C. C. CH3-NH-CH3 Câu 2: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là A. Câu 15: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. B. 5 amin. CH3COOH. B. C. 7. C. dung dịch NaCl. Metyletylamin. B. CH3OH. 3. ancol etylic. C. C. 8. 4 amin. 7 amin. NaCl. 2. 3. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 19 . C6H5CH2NH2 C. Phenylmetylamin. D. 6 amin. Benzylamin. Câu 6: Trong các chất sau. C6H5NH2. Câu 5: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ? A. (CH3)2NH Câu 10: Trong các tên gọi dưới đây. p-CH3-C6H4-NH2. C. Câu 7: Anilin có công thức là A. (C6H5)2NH C. C. 7 amin. Na2CO3. CH3–NH–CH3 D.

5/0. B.10 gam. C. CH3-CH2-CH2(NH2)-CH3.5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. 8.15 gam. 465 gam.95(g) Câu 28: Cho 5. CH3-CH2-NH-CH2-CH3.15(g) Câu 30: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38.4g. Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam? A. C2H5N B. NC3H7NH2 = 0. C3H9N D. C. thu được 15 gam muối.1(mol) . 27. Công thức phân tử của X là A. 5. CH3-C(CH3)2-NH2. C.3 = 27. CH3-CH2-N(CH3)-CH3 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 20 .95 gam. Nmuối = 0. C = 12. D.05 mol H 2SO4 loãng. D. 546 gam.22.9 + 3. CH5N C.5 + 3. Amin đơn chức nên số mol của amin = số mol của HCl  => M amin = 10/nHCl = 73(đvc)  Vậy amin đó là: C4H11N có số đồng phân  CH3-CH2-CH2-CH2-NH2.1 = 45 => C2H7N Câu 34: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư).0. B. Nalinin = 0. 8.65 gam. Khối lượng muoi thu được = Câu 33: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1. D. D. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là A.85 gam muối. C3H5N D. B. D.5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M.3(mol) = nalinin => malinin = 93. 18.95 gam. B. Khối lượng muối thu được là A. 19.5 mol. amin đơn chức nên số mol của HCl = n amin =0. 9.55 (g) Câu 29: Cho 4.5 /100 = 4.65 = 9. B.59 gam. 11. Khối lượng anilin đã phản ứng là A. C2H7N B.2 = 59 => C3H7NH2 Câu 32: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0.3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl.85 gam. NC2H5NH2 = 0.15 gam. 4. C. 7.2(mol) = namin => Mamin= 11. CH5N C. 564 gam.65 g Khôi lượng muois thu được = 4.2g D. Câu 27: Cho 9. 9. 7.1(mol) = nHCl =>mHCl = 3.1g. 0.6g B.8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M.9g. 12. 14.1 (mol) => mHCl = 3.2g.85 gam. 11.10 gam. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1. 8. D.8/0. 7.65 gam.3 + 3. CH3-CH(CH3)-CH2-NH2. N = 14) A.3g C. 8. sản phẩm thu được đem khử thành anilin.65 (g) Khói lượng muois thu được = 9.65 = 8.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 26: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc. 9. N = 14) A.9 (g) Câu 31: Trung hòa 11.65 g Khói lượng muois thu được = 5. 12. Khói lượng của HCl = 15 – 10 = 5(g)  nHCL = 5/36.55 gam. C. CH3-(CH2)CH-NH-CH3. C3H7N nHCl = 0.1(mol) => Mamin = 4. CH3-CH2-CH2-NH-CH3. C.65 = 12.1 (mol) => nHCL = 0. B. 28.1(mol) = nHCl => mHCl = 3.1g. C = 12.9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. C3H7N ct M amin = 20.5(g) nHCl = 0. 8. Khối lượng muối thu được là A. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 37. 456 gam.

1.4. C3H7N B.41ml. C4H9N. Giá trị của m là A.36. Công thức phân tử của amin đó là A. C4H11N. C. natri phenolat.24.04 (mol) m Br2 = 0. 1 đồng phân. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là A. 3.6 – tribrom anilin là A. Câu 39: Một amin đơn chức có chứa 31.72 gam Câu 43: Ba chất lỏng: C2H5OH. C 146.4(g) =>V = m/d = Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X. D.1(mol) m= 0. B.2 0. anilin. B. B.111%N về khối lượng.75(mol). C3H9N. CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. dung dịch Br2.04. nN2 = 0. Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22.86 gam D. N 2. etanol. 6.79 gam C. D. 16.2 (mol) => nN2 = 0. NH3.93 gam B.2(g) Câu 37: Thể tích nước brom 3% (d = 1.2 mol metylamin (CH 3NH2). 1. C6H5NH2.2 gam. C4H9N D. CH3NH2.2.4 gam kết tủa 2. 1. nCO2 = 0. thu được 16.8 lít N2 (đktc) và 20.8 lít CO2 .1 (mol) => V N2 = 2.1ml. đơn chức. sinh ra 2.6 gam.48. C. Câu 45: Cho dãy các chất: phenol. Câu 44. B.24 (l) Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH 3NH2). C. 1. Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là A. quỳ tím. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A.4. Giá trị m đã dùng là A.160 = 6.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0.25M C. D.4. 2. D. Ad định luật bảo toàn nguyên tố ta có: nN trong amin = 0.4 /330 (mol) nBr2 = 3 n 2. 1. B. sinh ra V lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của V là A. B. kim loại Na. D.6 – tribrom anilin = 4. 1. mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO 2 so với nước là 44 : 27. 2. 2. NH3.25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M). C3H9N. 5.9 gam kết tủa. C2H7N. 164. NH3. C6H5NH2.3M B. CH3NH2.3g/ml) cần dùng để điều chế 4. C6H5NH2.24 lít khí N 2 (ở đktc).4 /330 = 0. D. phenylamoni clorua.23ml.125(mol). 2 đồng phân. Giá trị của x là A. B. 3. C. C6H5NH2. CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A. dung dịch NaOH. 49. 3. C. C3H9N C. CH5N. Câu 40: Cho 11. C. Công thức phân tử của X là A. 3. 8 đồng phân.4 gam. B. 4.5M Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn một amin no. C3H7N. 4 đồng phân. 4. C4H11N Câu 42: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br 2 thu được 9. 2. CH3 –NH2 + O2  CO2 + H2O + 1/2N2 0. NH3. D. 4.1ml. CH3COOH.36M D. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 21 .6 – tribrom anilin = 3. 1. D. CH3NH2.25 g H2O.12. 31 = 6.1 gam. 0. 2. C2H7N.2 gam chất tan. C.

2 C. CH3. ta dùng thuốc thử nào A. Giá trị của x là : A 0.Cu(OH)2 2.16 gam kết tủa Ag kim loại. Câu 7: Cho 4.1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18. Cho 15. Dung dịch Br2 B.4 g D.255 gam muối.65 gam C 0.6 gam D. Amin này có công thức phân tử là: A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N Dạng 5: Bài tập amino axit tác dụng với HCl hoặc NaOH Câu 11: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm . 32 gam C. 2 .Dung dịch NaOH D.1 mol/lit.3 gam anilin (C6H5NH2) phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl nồng độ x mol/lit.42% Cacbon. 18gam B.Quì tím 3. D. a có giá trị là : A. [Ag(NH3)2]OH Câu 3: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt. 1 B. 21. andehit axetic: A. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây? A. C3H7-CH(NH2)-COOH Câu 12: X là một α . CH3-CH(NH2)-CH2-COOH. D 0. 32.05% N.15 gam Dạng 4: Bài tập tìm CTPT của amin dựa vào %M của một nguyên tố Câu 8: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa15. etanol. Na kim loại B.CH2-COOH B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Dạng 1: Bài tập nhận biết GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 8: CHỮA BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ CACBON HIĐRAT – AMIN Câu 1: Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể phân biệt được glucozơ và saccarozơ ? 1.8 g C.25 mol/lit. 21.10 gam B 7. Dung dịch AgNO3 Dạng 2: Bài tập phản ứng tráng bạc Câu 4: Tráng gương a gam glucozơ hoàn toàn sinh ra 2. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D.CH(NH2)-COOH.75 gam muối. 1 .89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1. 16. 3 D.5 mol/lit. 10.amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH 2 và 1 nhóm -COOH. Công thức cấu tạo của X là công thức nào? Người soạn: Ngô Minh Ngọc 22 . Dung dịch HCl C. H2N. B 0. glixerol. 3 Câu 2: Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết được tất cả các chất riệng biệt sau: Glucozơ. Amin này có công thức phân tử là: A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N Câu 9: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 77. 1 .5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với HCl.Dung dịch AgNO3/NH3 A. 1 . Amin này có công thức phân tử là: A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N Câu 10: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 45. C 0.2 g Dạng 3: Bài tập amin tác dụng với HCl Câu 6: Cho 9.6 g B.85 gam D 8.16% N.NH 2 và 1 nhóm COOH. C. Khối lượng muối (C2H5NH3Cl) thu được là : A 8. Cho 0.2 mol/lit.Nước brom C. 9 gam Câu 5: Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO 3/NH3 thì khối lượng bạc thu được tối đa là : A.

260.50 gam.0 g B 465.5g D.85 gam. 148.0 g C 33.CH(NH2)-COOH C.70 gam.00 gam.0 g B 99. 186g B. Khối lượng muối tạo thành là : A 9.3g Câu 14: Khi cho 3.0 g D 198.CH(NH2)-COOH D. D 10.75 gam axit aminoaxetic tác dụng hết với dung dịch NaOH .0 g C 372. B 4. C6H5.232. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP B.C3H7CH(NH2)CH2COOH Dạng 6: Bài tập tính lượng chất theo phương trình phản ứng Câu 13: Khối lượng anilin thu được khi khử 246g nitrobenzen ( hiệu suất H=80%) là: A. C 4. CH3.8g C. Câu 15: Khối lượng anilin thu được khi khử 615g nitrobenzen ( hiệu suất H=80%) là: A 492.5 g anilin vào dung dịch chứa 48 g Br2 thì thu được số gam kết tủa trắng là : A 165.0 g Người soạn: Ngô Minh Ngọc 23 .0 g D 581.25 g Câu 16: Cho dung dich chỉ chứa 46.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ A.

(-NH-[CH2]5-CO-)n: nilon-6. tơ axetat.… -Polime nhân tạo hay bán tổng hợp (do chế hóa một phần polime thiên nhiên) như xenlulozơ trinitrat.. nilon. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 24 . (C6H10O5)n : xenlulozơ.CH2-CH (OH)-)n + n CH3COONa . … -Polime tổng hợp (do con người tổng hợp nên) như polietilen. tơ visco. V. Điều chế: Có thể điều chế polime bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng. Phản ứng khâu mạch polime: Phản ứng lưu hóa cao su Khi hấp nóng cao su thô với lưu huỳnh thì thu được cao su lưu hóa .. . IV. PVC. II.. -Polime trùng ngưng (tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng). VD: poli(vinyl axetat) bị thủy phân cho poli(vinyl ancol). n được gọi là hệ số polime hóa hay độ polime hóa. VD: Polietilen (-CH2-CH2-)n do các mắt xích –CH2-CH2. glicogen.Các nhóm thế đính vào mạch polime có thể tham gia phản ứng mà không làm thay đổi mạch polime.CH2-CH(OCOCH3)-)n + n NaOH → (. Danh pháp: . VD: (-CH2-CH2-)n là Polime trùng hợp (-HN-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n là Polime trùng ngưng .. Khái niệm: Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau. * Theo cách tổng hợp: -Polime trùng hợp (tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp)..… 3.. III. * Theo cấu trúc: -Mạch không nhánh: VD: PE. caosu buna.Phản ứng giữ nguyên mạch: .. xenlulozơ.Những polime có liên kết đôi trong mạch có thể tham gia phản ứng cộng vào liên kết đôi mà không làm thay đổi mạch polime. -Mạng không gian: VD: Cao su lưu hóa.… bị thủy phân cắt mạch trong môi trường axít. polistiren bị nhiệt phân cho stiren..TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 9: POLIME – VẬT LIỆU POLIME A.Nếu tên monome gồm 2 từ trở lên hoặc từ hai monome tạo nên polime thì tên monome phải để ở trong ngoặc đơn. protein..Tên của polime được cấu tạo bằng cách ghép từ poli trước tên monome. nhựa Bakelit. VD: (-CH2CHCl-)n poli (vinyl clorua)(PVC) (-CH2CH=CH-CH2-CH2-CH(C6H5)-)n Poli (butađien-stiren) Một số polime có tên riêng (tên thông thường) VD: (-CF2-CF2-)n : Teflon. VD: (-CH2-CH2-)n là polietilen(PE)... Tính chất hóa học: Polime có thể tham gia phản ứng giữ nguyên mạch. Phản ứng phân cách mạch polime: Tinh bột. Phân loại: * Theo nguồn gốc: -Polime thiên nhiên (có nguồn gốc từ thiên nhiên) như tinh bột. cao su thiên nhiên bị nhiệt phân cho isopren. -Mạch phân nhánh: VD: amilopectin. VD: Cao su tác dụng với HCl cho cao su hiđroclo hóa. 2. (.liên kết với nhau. phân cách mạch và khâu mạch. xenlulozơ. nhựa phenol-fomanđehit.. KIẾN THỨC CƠ BẢN TRỌNG TÂM I. 1.

6) + Tơ lapsan: Thuộc loại tơ polieste được tổng hợp từ axit terephtalic và etylenglycol..CH2-)n .Phân loại: Tơ được chia làm 2 loại : + Tơ thiên nhiên (sẵn có trong thiên nhiên) như bông. xt được gọi poliacrilonitrin : nCH2 = CHCN  t (-CH2–CH(CN)-)n → 3.Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi. .Có hai loại cao su: Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp. nhựa rezit..3 D Propilen D Keo dán D Isopren Người soạn: Ngô Minh Ngọc 25 . CAO SU: . p . .6 được điều chế từ hexametylen điamin H2N[CH2]6NH2 và axit ađipit HOOC[CH2]4COOH: ( -HN[CH2]6NHOC[CH2]4CO-)n + 2nH2O poli(hexametylen-ađipamit)(nilon-6. xt + Poli(vinyl clorua) (PVC): nCH2 = CHCl  t → (-CH2–CHCl. tơ vinylic (vinilon). + Tơ nitron (hay olon): Thuộc loại tơ vinylic được tổng hợp từ vinyl xianua (hay acrilonitrin) nên . Vật liệu polime: 1. tơ xenlulozơ axetat. capron). 2. CHẤT DẺO: . TƠ: . + Cao su tổng hợp: VD: Caosubuna chính là polibutađien tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp buta-1. Nilon-6.)n + Poli(metyl metacrylat): Thủy tinh hữu cơ plexiglas Poli(metyl metacrylat) được điều chế từ metyl metacrylat bằng phản ứng trùng hợp : 0 0 nCH =C .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP VI. nhựa crezol.3-đien: Na . . p .CH2 -)n  t → 0 0 0 nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH B.fomanđehit) (PPF) PPF có 3 dạng : nhựa novolac.CH = CH2   → (-CH2 .Một số loại tơ tổng hợp thường gặp: + Tơ nilon-6. p . + Tơ hóa học (chế tạo bằng phương pháp hóa học): được chia làm 2 nhóm * Tơ tổng hợp (chế tạo từ các polime tổng hợp) như các tơ poliamit (nilon..6: Thuộc loại tơ poliamit vì các mắt xích nối với nhau bằng các nhóm amit -CO-NH-. xt + Polietilen (PE): nCH2 = CH2  t → ( -CH2 . + Cao su thiên nhiên là polime của isopren.CH = CH .Một số polime dùng làm chất dẻo: . p .t nCH2 = CH . tơ tằm.COOCH3 CH3 xt. * Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học) như tơ visco.Chất dẻo là những vật liệu polime có túnh dẻo.Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. CÂU HỎI VẬN DỤNG Câu 1: Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây: A Metyl metacrylat B Stiren C Vinyl clorua Câu 2: Teflon là tên của một polime được dùng làm : A Cao su tổng hợp B Tơ tổng hợp C Chất dẻo Câu 3: Khi phân tích cao su thiên nhiên ta được monome nào sau đây: A Butilen B Propilen C Butadien–1.t 0 CH3 CH -C n COOCH3 - + Poli(phenol . len. .

Tơ nilon 6-6. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 26 . D. Protein. len là polime thiên nhiên. tơ tằm . bông . tơ tằm.6 và tơ capron là poliamit. D.6 D Polipeptit Câu 8: Tơ được tổng hợp từ xenlulozơ có tên là: A. D. tơ visco. tơ enang [-NH-(CH2)6-CO-]n Câu 12: Nilon-6. [-NH-(CH2)6-CO-]n C. B.6 có công thức cấu tạo là: A. [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n D. C. C. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 30 000 C 15 000 D 6 000 Câu 7: Polime bị thủy phân cho α-aminoaxit là : A polisaccarit B polistiren C nilon-6. Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định. [-NH-(CH2)5-CO-]n B. tơ visco. tơ axetat. Câu 9: Điều nào sau đây không đúng? A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 4: polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là : A polistiren B polipeptit C poli(metyl metacrylat) D polietilen Câu 5: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối trung bình khoảng 750 000. tơ capron. Câu 11: Công thức nào sai với tên gọi? A. B. Nilon-6. Tất cả đều sai. Câu 10: Chất nào trong phân tử không có nitơ? A. thủy tinh hữu cơ [-CH2-CH(COOCH3)-]n D. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 30 000 C 15 000 D 6 000 Câu 6: Polietilen có phân tử khối trung bình khoảng 420 000. B. teflon (-CF2-CF2-)n B. tơ axetat là tơ tổng hợp. tơ poliamit. tơ caprol. nitron (-CH2-CHCN-)n C. C.

sự tổng hợp B.CH(NH2). Tất cả đều sai Câu 6: Nhựa polivinylclorua (P. II/ Len .CH=C=CH2. sự polime hóa C. polime hóa D.CH2. những loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo là: A. (1). Tơ visco và tơ axetat.CH=CH-CH3. (1). III. IV B II. trùng hợp C. CH3.CH2-)n. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. tơ capron. H2N. III Câu 4: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) đồng thời loại ra các phân tử nhỏ như H2O .(3) D. (-CH2-CH2-)n. (1).6 thuộc loại: A Tơ bán tổng hợp B Tơ tổng hợp C Tơ thiên nhiên D Tơ nhân tạo Câu 3: Các chất nào sau đây là tơ thiên nhiên: I/ Sợi bông.COOH. Câu 13: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là: A. CH2=CH.aminocaproic B. C.CH3. propan. tính axit C. IV B I. trao đổi. II. NH3 . Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là : A. tơ capron. tơ visco. D.CH= CH2. trùng hợp. Tơ nilon-6. B.CH2. tơ visco. Caprolactam C. C.CH2. (2) C. B. Câu 9 Để giặt áo bằng len lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào dưới đây ? A. III/ Tơ tằm. B. IV C I. thủy phân Câu 8: Hợp chất nào dưới dây không thể tham gia phản ứng trùng hợp? A.CH2-)n. D. Tơ visco và tơ nilon-6. trùng ngưng B. tơ tằm. sự trùng hợp D.COOH.bazơ. sự trùng ngưng Câu 5: Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su . IV D I. tính bazơ B. (-CH2-CHCl-)n. D. Axit ω .CH=CH. C. trùng ngưng. tơ nilon-6. III. etan. H2N. II.NH-CH2-CO-)n. Tơ tằm và tơ enan. II. IV C II. Metyl metacrylat D. tính trung tính D. II.COOH. D. HCl…được gọi là: A. CH3-C(CH3)=CH=CH2 C. III D I.CH2. IV Câu 2: Tơ nilon-6.COOH. Butađien-1. axit . toluen. Câu 16: Cho các polime sau: (-CH2.6. tơ nilon-6. CH2=CHCl. CH2=CH2. IV/ Tơ nilon. tơ axetat. trùng ngưng B. (-CH2-CH=CH. trùng hợp C. III/ Tơ capron.6 và tơ capron. (3) Câu 11: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A. (.V. tơ enang. A I. Câu 14: Công thức cấu tạo của polietilen là: A. II. CH2=C(CH3)-CH=CH2 D. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 27 . II. Chất thuộc tơ hóa học là: A I.3. II/ Tơ visco. CH3. CH3. IV/ Tơ axetat. C. Câu 15: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm. CH2=CH2. polime hóa D.6. D. (-CF2-CF2-)n. vinyl clorua. (3) B. III.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 10: CHỮA BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM POLIME Câu 1: Các chất sau đây: I/ Tơ tằm. CH3-CH2-C≡CH B. (2).(2). B. CH2=CH2. D. đều được Câu 10: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH–(CH2)6 – NH –OC – (CH2)4 –CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ thuộc loại sợi poliamit là: A. CH3. thủy phân Câu 7: Phân tử Protein có thể xem là một polime tự nhiên nhờ sự ……từ các monome là các αaminoaxit A. H2N. III. để tổng hợp ta dùng phản ứng ? A. C.C) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống.6. B. Biết rằng khi hiđro hóa chất đó thu được isopentan? A. C. Câu 12: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là: A. B.

Câu 22: Điều nào sau đây không đúng về tơ capron ? A. dụng cụ điện. D. C. Cộng hợp liên hợp nhiều phân tử nhỏ (nomome) giống nhau thành một phân tử lớn (polime). Polipropilen. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 30 000 C 15 000 D 10 000 Mxenlulozo = 1 620 000 => n =10 000 => đáp án D Câu 18: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối trung bình khoảng 250 000. Câu 24: Hệ số polime hóa trong mẫu cao su buna (M ≈ 40. Tất cả đều đúng. 800 Câu 25: Nilon–6. B.6 là một loại: A. PE được dùng nhiều làm màng mỏng. PVC. Sợi amiacat đồng C. [-CH=C(CH3)-]n Câu 29: Phản ứng trùng hợp là phản ứng: A. Axeton D. D. vật liệu điện. D. vải che mưa. Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được: A. PVC. Viscơ B.(3) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 28 . (1) B. là sản phẩm của sự trùng ngưng. B. vỏ máy.000)là: A. thuộc loại tơ tổng hợp. 550 C. ống dẫn nước. Amilopectin của tinh bột. D. Cao su (C5H8)n (2) . Hệ số polime hóa của chất dẻo này là: A 12 000 B 3 000 C 1500 D 6 000 Câu 20: Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ? A. D. C.(2). tơ visco. C. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 10 000 C 4 000 D 6 000 MPVC = 250 000=> n = 4 000 => đáp án C Câu 19: Tinh bột có phân tử khối trung bình khoảng 486 000. tơ axetat.B. Poli (metyl metacrylat) làm kính máy bay. Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng. PVC được dùng làm vật liệu điện. Câu 21: Polime nào có khả năng lưu hóa? A. PE. cao su buna .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 17: Xenlulozơ có phân tử khối trung bình khoảng 1.. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành nhiều phân tử lớn (polime) B.620. (-CF2-CF2-)n D. đồ dân dụng. Câu 26: Polime X có phân tử khối M = 280. polieste. C. 400 B. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (momome) giống nhau thành một phân tử lớn (polime) và giải phóng phân tử nhỏ (thường là nước). Câu 30: Cho: Tinh bột (C6H10O5)n (1) . poli isopren.000. B. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành một phân tử lớn (polime) và giải phóng phân tử nhỏ (thường là nước) D.. B. ô tô.000 đvC và hệ số trùng hợp n =10..10 000 = 280 000 => n = 28 => A Câu 27: Tơ sợi axetat được sản xuất từ chất nào? A. tơ poliamit. Tơ tằm (-NH-R-CO-)n (3). răng giả. poli isopren . X là: A. 740 D. cao su buna – s. C. Polime thiên nhiên là sản phẩm của sự trùng ngưng ? A. PE. là sản phẩm của sự trùng hợp. C. Este của xenlulozơ và anhiđric axetic Câu 28: Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome. MX = 280 000  X. (-CH2-CH2-CH2-)n D. (1). Câu 23: Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây là không đúng? A. C.000. (3) D.B. [-CH2-CH(CH3)-]n C. (2) C. (-CH2-CH2-)n B. tạo thành từ monome caprolactam.

CH2=CH-CH2-CH=O C. X là chất nào sau đây? A. CH≡C-CH2-CH=O B. CH3-CH2-OH GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Người soạn: Ngô Minh Ngọc 29 .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Câu 31: X → Y → cao su Buna. CH2=CH-CH=O D.

C. tinh boät . D. C. C. HCOOCH(CH3)CH2CH3 Câu 4: Cho dãy các dung dịch: glucozơ.15 mol aminoaxit (Y) treân taùc duïng heát vôùi 150 ml dung dòch NaOH 1M. Oxi hóa B thu được xeton.15 mol aminoaxit (Y) ph ản ứng vừa đủ với 300 ml dung dòch HCl 1M. 10. C3H9N vaø C4H11N C. CH2=CHCOONH4 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 30 . HCOOCH(CH3)2 D.3 gam hh (X) taùc duïng vôùi 5. D. Câu 5: Cöù 0. các phân tử aminoaxit. NH2CH2CH2COOH D. ancol etylic với axit béo. Giaù trò m laø A. X phaûn öùng vôùi ddòch Brom . dung dòch NaOH vaø dung dich HCl .75 gam C 2H5OH (H2SO4 ñaëc laøm xt) thu ñöôïc m gam hh este. Chaát n ày coù bao nhieâu ñoàng phaân maïch hôû taùc duïng ñöoäc vôùi dd bazơ nhưng không phant ứng với kim loại Na A. 6.1 gam D. Glucozô D. C. B. saccarozo .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 11: LÀM BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ Câu 1: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7. B. 1 vaø 1 B. Maët khaùc.48 gam Câu 11: Hôïp chaát X coù coâng thöùc C 3H7O2N .4 gam một este đơn chức cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0. etanol.5M thu được muối A và ancol B . D. Xenlulozô Câu 3: Xà phòng hóa hòan toàn 17. C4H11N vaø C5H13N D. 8. 100. CH3CH2COOCH(CH3)2 B. Soá nhoùm chöùc amino vaø cacboxyl trong (Y) laàn löôït laø A. Coâng thöùc phaân töû cuûa 2 amin laø A. Laáy 5. fructozo . 3. B. C2H5NH2 vaø C3H9N Câu 7: Chất béo là trieste được tạo bởi : A. B. 3 D. cuõng 0. glixerol. 1 vaø 2 C. 5 Câu 9: Cho caùc chaát glucozo .2 gam B. Câu 2: Cacbohydrat naøo maø khi ñoát chaùy cho nCO2 n H 2O = 6 5 A. 4. 2 C. 200. 5. NH2CH2COOCH3 C. 2 B. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là A. 2 vaø 1 Câu 6: Ñoát chaùy hoaøn toaøn hoãn hôïp 2 amin ñôn chöùc no ñoàng ñaúng keá tieáp thu ñöôïc tæ leä mol CO2 vaø H2O laø 1: 2. glixerol với các axit béo. D. 1. 3. 2 vaø 3 D. glixerol với axit axetic. xenlulozô soá chaát traùng göông ñöôïc laø A. X coù coâng thöùc caáu taïo naøo sau ñaây : A. 150. CH3COOCH2CH(CH3)2. Công thức cấu tạo của X là: A. Saccarozô B.5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 2M. saccarozơ. Giá trị của V là A. 50. 4 Câu 10: Hoãn hôïp (X) goàm HCOOH vaø CH3COOH (tæ leä mol 1 : 1). 4 C.12 gam C. 16. CH5N vaø C2H7N B. Tinh boät vaø xenlulozô C. Câu 8: Moät chaát X coù M = 74 . CH3-CH2COONH4 B. hieäu suaát caùc phaûn öùng este hoùa laø 80%. 2.

C2H4. KÕt qu¶ kh¸c D.8 gam Ag. B. Giá trị của m là A. CH3COOH.3 (l) B. Cao su löu hoaù. kim loại Na. CHCl = CHCl € Câu 17: Cho phaûn öùng CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O Ñeå phaûn öùng xaûy ra vôùi hieäu suaát cao thì: A. Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. CH3COOCH=CH2 C.8 (g/ml). CH3OH. CH3COOCH2CH2OOCC2H5. C3H6O2 vaø C4H8O2 B. C.0. 2. Cao su thieân nhieân. 5900 C. CH2=CCl2 C. 63. C2H5OH. C. D. CCl2=CCl2 B. giaù trò m laø A. CH3COOH. Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A. D. Cao su buna. CH3COOH. 2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 12: Este X có công thức phân tử C 7H12O4. CTPT cuûa hai este treân laø A. D. 10. Câu 14: Ñun noùng dung dich chöùa 18 gam glucozô vôùi AgNO 3 trong dung dòch NH3 thaáy taùch ra m gam baïc. Câu 22: Thuûy phaân este C4H6O2 trong moâi tröôøng axit ta thu ñöôïc hoãn hôïp caùc chaát ñeàu coù phaûn öùng traùng göông. Số mắt xích (C 6H10O5) có trong phân tử tinh bột đó là A. HCOOCH2CH=CH2 D. C2H4O2 vaø C3H6O2 D. etanal.6 gam Câu 15: Để phân biệt các chất: glucozơ. 16. 21. etanol ta chỉ cần dùng thêm một thuốc thử là A. Cu(OH)2. C2H5COOCH2CH2CH2OOCH C. 5700. C4H8O2 vaø C5H10O2 C. 5600. Bieát phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. BiÕt r»ng khèi lưîng rưîu bÞ hao hôt lµ 10% vµ khèi l ưîng riªng cña rưîu nguyªn chÊt lµ 0. C5H10O2 vaø C6H12O2 Câu 20: Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 939600 đvc. CH2=CHCOOCH3 Câu 23: Cho 5 kg glucoz¬ (chøa 20% t¹p chÊt) lªn men. HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3 Câu 13: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng). B. C ñeàu ñuùng C. A. 9. nước Br2.152 lít CO 2 ôû ñkc. C2H5OH. Cao su isopren. 5.75 (l) C.0.8 gam hỗn hợp 2 muối. chöng caát este ra khoûi hoãn hôïp D. Câu 16: Poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây? A. 18. khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17.2. B. 5800. taát caû A.34 gam C. Câu 19: Ñoát chaùy hoaøn toaøn 6. Các chất Y. B. C. CH2=CHCl D.42 gam hoãn hôïp goàm hai este ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng thu ñöôïc 5. CH3COOH.5 gam B. D. 36. Giảm löôïng axit hoaëc röôïu B. 2. CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3 D. thu được 10.16 gam D. C. B. dung dịch AgNO3/NH3. H·y tÝnh thÓ tÝch r ưîu 40o thu ®ược. B. B. theâm axit sunfuric ñaëc Câu 18: Polime coù caáu truùc maïng khoâng gian laø A. Vaäy coâng thöùc caáu taïo cuûa este coù theå laø A. glixerol. D. HCOOCH=CHCH3 B.88 (l) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 31 .0. Công thức cấu tạo của X là: A.

metyl amin. 4. C.832 gam C. A. 14. metyl amin.52 gam hoãn hôïp goàm 2 amin ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng taùc duïng vôùi dung dòch HCl thu ñöôïc 2. H2NCH2COOH. C6H5NH2 D. C2H5OH. C2H5NH2 vaø C3H7NH2 D. 4. D. C2H2. (2) vaø (4) C. (3) vaø (4) Câu 32: Cho dãy các chất: CH2=CHCl.3g. C6H5NH2 C. Câu 26: Leân men röôïu 28.98 gam muoái .72 gam Câu 27: Cho 11(g) hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 3. 1. 2. C6H5OH. söï oxi hoaù chaäm. Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là A. (1) vaø (2) B. B. 15.5g D.amoniac. C3H6O2 C.9g.48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí ( đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). C6H5OH. 14. H2NCH2COOH. C2H5OH Câu 34: Cho 1. B. Coâng thöùc cuûa 2 amin laø A. anilin. C2H5OH B. CTPT cuûa (E) laø A. 7.8 gam glucozô thu ñöôïc bao nhieâu gam ancol etylic. C3H7OH. D. ñoát chaùy hoaøn toaøn este treân thu ñöôïc tæ leä theå tích CO2 vaø H2O laø 1 : 1. C6H5OH. Tỉ khối hơi của Z đối với H 2 bằng 13. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. C. C3H7OH. amoniac. C2H4.416 gam D. 16. söï hoâ haáp. C2H2. màu da cam. natri hidroxit. đun nóng được dung dịch Y và 4. 1. Söï quang hôïp B. C. Hai ancol đó là: A. C4H9OH D. C2H5OH C. B. (4) : C4H9-CH2OH Chaát naøo vöøa taùc duïng vôùi HCl vöøa taùc duïng vôùi dung dòch Brom ? A. Söï chaùy Câu 29: Daõy goàm caùc chaát ñeàu laøm giaáy quyø tím aåm chuyeån sang maøu xanh laø : A. màu đỏ Người soạn: Ngô Minh Ngọc 32 . 2.75. (1) vaø (3) D. CH3OH. C2H4O2 D. C2H6.36 gam B. Maët khaùc.36(l) H2(đktc). C. Söï oxi hoaù chaäm D. C4H9OH B. 8. màu tím. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là : A. CH2=CH2.7g. CH3NHCH3 vaø CH3NHC2H5 C. CH2=CH–C6H5. C4H8O2 B. anilin. 3. D. CH3NH2 vaø C2H5NH2 B. B. Câu 31: Xeùt caùc chaát : (1) : C6H5-NH2 . amoni clorua. C6H5OH. CH3NH2. amoniac. C2H5OH Câu 28: Chæ ra quaù trình khaùc bieät vôùi 3 quaù trình coøn laïi: Söï chaùy. natri hidroxit. Söï hoâ haáp C. C2H5NH2 vaø (CH3)3N Câu 35: Polipeptit. C.22 gam este (E) caàn heát 30 ml dd NaOH1M. B. söï quang hôïp. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. metyl amin. Bieát hieäu suaát leân men ñaït 60% ? A. Câu 33: Các chất đều phản ứng với dd brom là: A. C5H10O2 Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C 2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. màu vàng. natri hidroxit Câu 30: Cho dãy các chất: HCOOCH3. D. 8. (2) : C6H5-OH (3) : CH2=CH-CH2OH .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 24: Ñeå xaø phoøng hoùa hoaøn toaøn 2. C5H11OH. C2H2. 3. 4.

Tô toång hôïp C. có tính chất lưỡng tính. D. Tô hoùa hoïc D. NH3. C. NH3. Câu 37: Trong caùc chaát sau : Anilin . C6H5NH2 .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 36: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là: A. C6H5NH2. Axit glutamic. CH3NH2. CH3COOCH3 B. lysin. D. C6H5NH2 . glixin . 4 Câu 38: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo : A. 1 B. B. C2H5COOH Câu 39: Tô taèm thuoäc loaïi tô naøo sau ñaây: A. C6H5NH2 . 2 D. HCOOC3H7. CH3NH2. C3H7COOH D. Tô nhaân taïo B.HẾT ---------- Người soạn: Ngô Minh Ngọc 33 . Coù taát caû bao nhieâu chaát khi cho vaøo nöôùc dd thu ñöôïc khoâng laøm cho quì tím ñoåi maøu A. chỉ có tính bazơ. C. NH3. vừa có tính oxi hoá. B. phenol. --------------------------------------------------------. chỉ có tính axit. H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O. Tô thieân nhieân Câu 40: Cho các phản ứng H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl-. C. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic A. NH3. CH3NH2. 3 C. CH3NH2. vừa có tính khử.

3 D. Laáy 5. Glucozô D. 3. C3H9N vaø C4H11N C. saccarozơ. 4 C. CH5N vaø C2H7N B. Tinh boät vaø xenlulozô C.3 gam hh (X) taùc duïng vôùi 5. 5. 2 vaø 1 Câu 6: Ñoát chaùy hoaøn toaøn hoãn hôïp 2 amin ñôn chöùc no ñoàng ñaúng keá tieáp thu ñöôïc tæ leä mol CO2 vaø H2O laø 1: 2. D. Saccarozô B. xenlulozô soá chaát traùng göông ñöôïc laø A. 50. HCOOCH(CH3)2 D.5M thu được muối A và ancol B . C4H11N vaø C5H13N D. Soá nhoùm chöùc amino vaø cacboxyl trong (Y) laàn löôït laø A. 1. B. 1 vaø 2 C. 2 vaø 3 D.2 gam B.12 gam C. 150. 8. hieäu suaát caùc phaûn öùng este hoùa laø 80%. B. 16.15 mol aminoaxit (Y) treân taùc duïng heát vôùi 150 ml dung dòch NaOH 1M. Giá trị của V là A. glixerol.15 mol aminoaxit (Y) phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dòch HCl 1M. Câu 5: Cöù 0. Oxi hóa B thu được xeton. D. ancol etylic với axit béo. Câu 8: Moät chaát X coù M = 74 . glixerol với axit axetic. etanol. C. cuõng 0. 2 B. C. Chaát n ày coù bao nhieâu ñoàng phaân maïch hôû taùc duïng ñöoäc vôùi dd bazơ nhưng không phant ứng với kim loại Na A. C. Maët khaùc. 3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 12: TỔNG HỢP VỀ HÓA HỮU CƠ . glixerol với các axit béo. 6. D. 100. 4.Chữa bài kiểm tra trắc nghiệm .4 gam một este đơn chức cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0. 10. các phân tử aminoaxit. Câu 2: Cacbohydrat naøo maø khi ñoát chaùy cho nCO2 n H 2O = 6 5 A. 5 Câu 9: Cho caùc chaát glucozo . B. 1 vaø 1 B. Coâng thöùc phaân töû cuûa 2 amin laø A. B. 2. Công thức cấu tạo của X là: A. 4 Câu 10: Hoãn hôïp (X) goàm HCOOH vaø CH3COOH (tæ leä mol 1 : 1). Xenlulozô Câu 3: Xà phòng hóa hòan toàn 17. CH3CH2COOCH(CH3)2 B.CHỮA BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM Câu 1: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7.Giải đáp. saccarozo . CH3COOCH2CH(CH3)2. Giaù trò m laø A. HCOOCH(CH3)CH2CH3 Câu 4: Cho dãy các dung dịch: glucozơ.5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 2M. fructozo .75 gam C 2H5OH (H2SO4 ñaëc laøm xt) thu ñöôïc m gam hh este. 200. 2 C.1 gam D. C.48 gam Người soạn: Ngô Minh Ngọc 34 . tinh boät . C2H5NH2 vaø C3H9N Câu 7: Chất béo là trieste được tạo bởi : A. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là A. D.Hướng dẫn HS chuẩn bị ôn tập hoá vô cơ A. khắc phục tồn tại .

CH2=CHCOONH4 Câu 12: Este X có công thức phân tử C7H12O4. C2H4. C5H10O2 vaø C6H12O2 Câu 20: Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 939600 đvc. CH2=CCl2 C. thu được 10. Câu 16: Poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây? A.8 gam hỗn hợp 2 muối. CH3COOH. C2H5OH. B. CH3COOH. CH3OH. C. HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3 Câu 13: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng). etanol ta chỉ cần dùng thêm một thuốc thử là A. Cao su löu hoaù. giaù trò m laø A. B. D. Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A. C. CTPT cuûa hai este treân laø A. Cao su buna. CH3COOCH2CH2OOCC2H5. C2H4O2 vaø C3H6O2 D. Câu 19: Ñoát chaùy hoaøn toaøn 6. C4H8O2 vaø C5H10O2 C. dung dòch NaOH vaø dung dich HCl . D. 18. 36. D.8 gam Ag. C3H6O2 vaø C4H8O2 B. Cao su isopren. Số mắt xích (C 6H10O5) có trong phân tử tinh bột đó là A. kim loại Na. Các chất Y. Câu 14: Ñun noùng dung dich chöùa 18 gam glucozô vôùi AgNO 3 trong dung dòch NH3 thaáy taùch ra m gam baïc. X coù coâng thöùc caáu taïo naøo sau ñaây : A. 5900 C. NH2CH2CH2COOH D. C2H5COOCH2CH2CH2OOCH C.0. CCl2=CCl2 B. Công thức cấu tạo của X là: A. 21. 5700.42 gam hoãn hôïp goàm hai este ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng thu ñöôïc 5. chöng caát este ra khoûi hoãn hôïp D.6 gam Câu 15: Để phân biệt các chất: glucozơ. Giá trị của m là A. CH3-CH2COONH4 B. HCOOCH=CHCH3 B. dung dịch AgNO3/NH3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 11: Hôïp chaát X coù coâng thöùc C 3H7O2N . Câu 22: Thuûy phaân este C4H6O2 trong moâi tröôøng axit ta thu ñöôïc hoãn hôïp caùc chaát ñeàu coù phaûn öùng traùng göông. CH3COOH.0. 2. C.152 lít CO 2 ôû ñkc.0. D. etanal. CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3 D. B.16 gam D. Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Cao su thieân nhieân. CHCl = CHCl Câu 17: Cho phaûn öùng CH3COOH + C2H5OH € CH3COOC2H5 + H2O Ñeå phaûn öùng xaûy ra vôùi hieäu suaát cao thì: A. CH3COOCH=CH2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 35 . B. B. B. C2H5OH.5 gam B. 5600. B.2. CH3COOH. 2. 5800. nước Br2. CH2=CHCl D. 10. 9. D. X phaûn öùng vôùi ddòch Brom . 16. glixerol. Vaäy coâng thöùc caáu taïo cuûa este coù theå laø A.34 gam C. taát caû A. Cu(OH)2. C. theâm axit sunfuric ñaëc Câu 18: Polime coù caáu truùc maïng khoâng gian laø A. khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17. NH2CH2COOCH3 C. Bieát phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. Giảm löôïng axit hoaëc röôïu B. C ñeàu ñuùng C.

36(l) H2(đktc). 14. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ C. B. 1. amoniac. C2H4. Maët khaùc.832 gam C. C4H8O2 B. C2H5OH. natri hidroxit. C6H5OH. H2NCH2COOH. natri hidroxit Câu 30: Cho dãy các chất: HCOOCH3. H2NCH2COOH. (1) vaø (3) D. 2.88 (l) Câu 24: Ñeå xaø phoøng hoùa hoaøn toaøn 2. natri hidroxit. C5H10O2 Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C 2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. C2H5OH B. anilin. Hai ancol đó là: A.75 (l) C.amoniac. (1) vaø (2) B. CTPT cuûa (E) laø A.5g D. CH2=CHCOOCH3 Câu 23: Cho 5 kg glucoz¬ (chøa 20% t¹p chÊt) lªn men. (4) : C4H9-CH2OH Chaát naøo vöøa taùc duïng vôùi HCl vöøa taùc duïng vôùi dung dòch Brom ? A. Söï chaùy Câu 29: Daõy goàm caùc chaát ñeàu laøm giaáy quyø tím aåm chuyeån sang maøu xanh laø : A. KÕt qu¶ kh¸c D. Söï hoâ haáp C. 8.8 gam glucozô thu ñöôïc bao nhieâu gam ancol etylic. anilin. 8. 16. A. Tỉ khối hơi của Z đối với H 2 bằng 13. B. metyl amin. C4H9OH B. Câu 33: Các chất đều phản ứng với dd brom là: A. amoniac.416 gam D. C. 2. B. đun nóng được dung dịch Y và 4. Söï oxi hoaù chaäm D. 7. C. 63. C3H7OH. (2) : C6H5-OH (3) : CH2=CH-CH2OH . söï oxi hoaù chaäm. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. metyl amin. C. C3H6O2 C. CH3NH2. CH2=CH2.22 gam este (E) caàn heát 30 ml dd NaOH1M. Bieát hieäu suaát leân men ñaït 60% ? A. C3H7OH. C6H5NH2 D. HCOOCH2CH=CH2 D. amoni clorua. C2H6.75. C4H9OH D.72 gam Câu 27: Cho 11(g) hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 3. BiÕt r»ng khèi lưîng rưîu bÞ hao hôt lµ 10% vµ khèi l ưîng riªng cña rưîu nguyªn chÊt lµ 0. Câu 26: Leân men röôïu 28. CH2=CH–C6H5. C. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là : A. 3. ñoát chaùy hoaøn toaøn este treân thu ñöôïc tæ leä theå tích CO2 vaø H2O laø 1 : 1.3 (l) B. Söï quang hôïp B. C6H5NH2 C. söï quang hôïp.7g. CH3OH.9g. C2H2. C5H11OH. C2H2. Câu 31: Xeùt caùc chaát : (1) : C6H5-NH2 . C2H5OH Câu 28: Chæ ra quaù trình khaùc bieät vôùi 3 quaù trình coøn laïi: Söï chaùy. B. 2. 4.36 gam B. C2H5OH GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Người soạn: Ngô Minh Ngọc 36 . (2) vaø (4) C. H·y tÝnh thÓ tÝch r ưîu 40o thu ®ược.48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí ( đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). söï hoâ haáp. C2H4O2 D. 1. D. D. 15. 4. C6H5OH. 3. D. metyl amin. 4. (3) vaø (4) Câu 32: Cho dãy các chất: CH2=CHCl. 5. C2H2.8 (g/ml). C2H5OH C.3g. 14. A. C6H5OH. C6H5OH.

Chuẩn bị: 1. C2H5NH2 vaø C3H7NH2 D. 3 C. NH3. H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O. 2. hệ thống câu hỏi. vừa có tính oxi hoá. hoá học chung của kim loại. CH3NH2. Tiến trình bài dạy: 1. B. C6H5NH2 . Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: A.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn Người soạn: Ngô Minh Ngọc 37 .Tính chất vật lí. Câu 37: Trong caùc chaát sau : Anilin . Tô nhaân taïo B. C6H5NH2 . CH3COOCH3 B. D. Coâng thöùc cuûa 2 amin laø A. Tô thieân nhieân Câu 40: Cho các phản ứng H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl-. Coù taát caû bao nhieâu chaát khi cho vaøo nöôùc dd thu ñöôïc khoâng laøm cho quì tím ñoåi maøu A. màu da cam. C. D. CH3NH2.Làm các dạng bài tập định lượng. C6H5NH2 . Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn . NH3. màu đỏ Câu 36: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là: A. CH3NH2. chỉ có tính axit. Tô hoùa hoïc D.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic A. NH3. màu vàng. CH3NHCH3 vaø CH3NHC2H5 C. 4 Câu 38: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo : A. màu tím. định tính 3. có tính chất lưỡng tính. D.Lí thuyết: (15 phút) I. phenol. NH3. C2H5NH2 vaø (CH3)3N Câu 35: Polipeptit. B. CH3NH2 vaø C2H5NH2 B. chỉ có tính bazơ. HCOOC3H7. Mục tiêu: 1. vừa có tính khử. lysin. C3H7COOH D.52 gam hoãn hôïp goàm 2 amin ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng taùc duïng vôùi dung dòch HCl thu ñöôïc 2. glixin . Liên kết kim loại. cấu tạo của các kim loại trong HTTH.Giáo viện: Bài soạn. C. CH3NH2.98 gam muoái . Tô toång hôïp C. C. bài tập 2. 1 B. Axit glutamic. 2 D. ----------------------------------------------Tiết 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI I. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. C6H5NH2. B. C. Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là A. C2H5COOH Câu 39: Tô taèm thuoäc loaïi tô naøo sau ñaây: A. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 34: Cho 1.

Bạc. nguyên tử của nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn và điện tích hạt nhân nhỏ hơn so với nguyên tử của nguyên tố phi kim. sai 4. 2 2 6 1 2 (20 phút) C. HS: Làm bài 3.Tính chất vật lí. 2. B. cứng nhất là Cr.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Có 90 nguyên tố kim loại xếp ở các vị trí sau: Nhóm IA (trừ hidro). NaCl loãng. 2. C. Mo… 3. D. sinh làm bài tập C. Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch A. Vàng. ion kim loại và các electron tự do.2. C. Bạc. Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại? A. 2. Vàng. IIIA (trừ bo) và một phần nhóm IVA. D. Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là Hoạt động 2: A. lớn nhất là Os. Đồng. B. -Trong cùng chu kỳ. B. Tính chất hóa học: Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử (kim loại có tính dễ bị oxi hóa ): M → M n + + ne B. Đồng 6.Bài tập: 1.Tính chất riêng: -Khối lượng riêng:Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.Cấu tạo nguyên tử -Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron (1.Liên kết kim loại III. IV. H2SO4 loãng. 1s22s22p63s23p1.Các nhóm B (IB  VIIIB). Natri. Liti. 1s22s22p63s3. 8. Kali. AgNO3. VIA. II. 5. Họ lantan và actini (2 hàng cuối bảng). Cs. Xesi.Tính chất chung Những tính chất vật lí chung của kim loại nói trên là do các electron tự do trong kim loại gây ra. B. Nhôm. D. NaOH loãng. K.Cấu tạo tinh thể -Trong mạng tinh thể kim loại gồm có: nguyên tử. 1s22s2 2p6 3s2. D. 1s22s2 2p6. VA. C. Na. 1s 2s22p6 3s23p1. Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại? A. -Có 3 kiểu mạng phổ biến:Mạng tinh thể lục phương. HNO3 loãng. -Nhiệt độ nóng chảy: thấp nhất là Hg. FeSO4. 1s 2s 2p 3s . B. Sắt D. Nguyên tử Al có Z = 13. Mạng tinh thể lập phương tâm khối: Li. C. V. Crom C. Mạng tinh thể lập phương tâm diện. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch A. IIA. 1s22s22p63s23p3. Vonfam. -Tính cứng: kim loại mềm nhất là K. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 38 . D. B. Rb. cấu hình e của Al là GV: Yêu cầu học A. Nhôm. hoặc 3e) ở các phân lớp ngoài cùng. 1. Đồng. 7. 1s22s22p63s23p2.Cấu tạo 1. B. cao nhất là W. B. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại? A. D. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại? GV: Nhận xét và sửa A.

5g. Củng cố. 1.1 gam. 63. 40. 2. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan.16 gam. 45.3 gam B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 3: (5 phút) GV: Cho HS bài và hướng dẫn học sinh làm bài HS: Làm bài 3.7 gam AlCl3? A. 23. Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8. B.8 gam hỗn hợp gồm Mg. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26. 55.5g. Fe. C. C.2 gam. Cu. 10. Giá trị của m là A. 36. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4. Zn.Hoà tan hoàn toàn 7. C. 12. B. Khối lượng Al đó phản ứng là A. D. KNO3. HCl.2 gam. D.1 gam.Luyện tập:(1 phút) -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 39 . 11. 1.62 gam.Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(4 phút) 1. Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra. D. Ag.96 lít khí H2 (đkc). Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A. 21. 2.24 gam C.5g. D. C.26 gam. B. 3.2 gam.3 gam.3 gam. 9.08 gam. D. 60. 18.5g. B. D. Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với A. 13. 54. C.

Lí thuyết: 1. Tính chất vật lí. hệ thống câu hỏi. HK : Siêu cứng W-Co. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại các kiến thức về hợp kim.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III.Qui luật sắp xếp trong dãy điện hóa các kim loại và ý nghĩa của nó . 3. Định nghĩa: Dãy điện hóa là 1 dãy những cặp oxi hóa – khử được sắp xếp nhắc lại kiến thức theo chiều tăng tính oxi hóa của các ion kim loại và chiều giảm tính khử của HS: Trả lời kim loại. Chuẩn bị: 1.Viết được các phương trình của phản ứng oxi hóa khử để chứng minh tính chất của kim loại . 2. Ý nghĩa: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 40 . Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: (5 phút) GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố Nội dung A. bài tập 2. Tính khử của kim loại giảm b. Ứng dụng của hợp kim: Sgk. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II.Làm các dạng bài tập định lượng. Kĩ năng: Làm các dạng bài tập định lượng.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 14: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (tiếp) I. . hoá học chung của kim loại. Hoạt động 2: 4 Dãy điện hóa của kim loại: GV: Yêu cầu học sinh a.Giúp học sinh ôn lại: Tính chất của kim loại. định tính .Giáo viện: Bài soạn. HK nhẹ : Al-Si….Dự đoán được chiều phản ứng oxi hóa khử dựa vào dãy điện hóa. Định nghĩa: Hợp kim là vật liệu cơ bản có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác 2. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. + Cứng và giòn hơn các kim loại + Nhiệt độ nóng chảy thường thấp hơn các kim loại Một số loại hợp kim : inoc : Fe-Cr-Mn…. dẫn nhiệt: Thường kém hơn các kim loại. Tiến trình bài dạy: 1.Mục tiêu: 1.Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3. định tính . Tính chất của hợp kim: + Tính dẫn điện. GV: Nhận xét và K+ Na+ Mg2+Al3+Zn2+ Fe2+ Ni2+Sn2+ Pb2+2H+ Cu2+ Hg2+Ag+ Pt2+Au3+ củng cố K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Hg Ag Pt Au ⇒ Tính oxi hóa của ion kim loại tăng.

Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững -Bài tập: Câu 1: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là A. C. Câu 8: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. 1. B. Cr. Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. Na. B.1 gam. Fe. K. D.01 gam. số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO 3)2 là A. C. Câu 2: Cho các kim loại: Ni. B.Bài tập: I. Al. D. HCl. B. II. Na. Al. C. Fe(NO3)2. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8. 108 gam. C. không thay đổi. 2. Cu. Câu 7: Cho dãy các kim loại: Fe. Ca. D. Al. 1. Ba. Cu(NO3)2.8 gam. MgCl2 và FeCl3. Mg. Fe. Fe.Củng cố. Mg. D. C. Ag đều tác dụng được với dung dịch A. Cu. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là Người soạn: Ngô Minh Ngọc 41 . 2. Mg. B.Kim loại tác dụng với muối: Câu 1. B. K. Mg. giảm 0. K. HCl và CaCl2. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là A. tăng 0. Na. Câu 5: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. tăng 0. Ni(NO3)2.36M C. K. Fe. 216 gam.1 mol CuSO 4. 3. + 2+ VD: 2Ag + Cu 2Ag + Cu + 2+ 2H + Mg  H + Mg 2 B. Au. Al. Al. 1. H2SO4 loãng. Cu. Zn. Fe. 3. B.27M B. D. Zn. Ca.8M D. Fe. Zn. D. 162 gam. 1. C. B. 0. HNO3 loãng. D. Na. Ag. Ag. C. ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại A. B.Dãy điện hóa của kim loại: Câu 4: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là A. Fe. D.3M Câu 2: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0. CuSO4 và HCl. 4.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 5: GV: Cho HS bài và hướng dẫn học sinh làm bài HS: Làm bài Dự đoán được chiều của phản ứng giữa hai cặp oxi hóa – khử. Pb(NO3)2. 2. KOH 4. 154 gam. Be. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm: A. D. Na. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là: A. C. 4. C. Mg. CuSO4 và ZnCl2. C. Hoạt động 6: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai Hoạt động 7: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai 3. Câu 4: Tất cả các kim loại Fe. D.1 gam. Câu 6: Trong dung dịch CuSO4. D. Câu 3: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A. C. Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO 3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là A. B. B.

Câu 4: Tất cả các kim loại Fe. C. Pb(NO3)2. 2. Câu 2: Cho các kim loại: Ni. B. Cu. Cu. D. Ni(NO3)2. C. 1. Câu 3: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A. H2SO4 loãng. KOH Người soạn: Ngô Minh Ngọc 42 . số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO 3)2 là A. Ag đều tác dụng được với dung dịch A. 4. B. HCl. C. CuSO4 và ZnCl2. C. D. B. Cu(NO3)2. Zn. Fe. HNO3 loãng. Zn. 3. D. MgCl2 và FeCl3. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP A. Fe(NO3)2. CuSO4 và HCl. HCl và CaCl2. D.

* Điều kiện xảy ra sự ăm mòn điện hoá học -Các điện cực phải khác nhau về bản chất. Phương pháp bảo vệ bề mặt 2. -Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp qu dây dẫn. M → Mn+ + ne 2. hệ thống câu hỏi.Chuẩn bị: 1. -Các điện cực cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li.Điều chế kim loại 1. Nguyên tắc: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 43 . trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương.Các dạng ăn mòn kim loại a.Giáo viện: Bài soạn.Tiến trình bài dạy: 1.Làm các dạng bài tập định lượng. trong đó các electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 15: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (tiếp) I.Sự ăn mòn kim loại: Sự ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh.Mục tiêu: 1. bài tập 2. định tính .Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Sự ăn mòn kim loại và điều chế kim loại 2.Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3.Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II.Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Kĩ năng: . Phương pháp điện hoá II.Ăn mòn kim loại 1. Ăn mòn điện hoá Ăn mòn điện hoá là quá trình oxi hoá – khử.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III.So sánh ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố Nội dung A.Chống ăn mòn kim loại 1. Ăn mòn hoá học: Ăn mòn hoá học là quá trình oxi hoá – khử. 3. b.Lí thuyết I.Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức.

Phương pháp điện phân -Điều chế hầu hết các kim loại a. Phương pháp thủy luyện -Điều chế kim loại có tính khử yếu: Kim loại sau H2 -Dùng kim loại tự do có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu Hoạt động 3: GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức. C..Điều chế kim loại có tính khử yếu và trung bình:Kim loại sau nhôm -Dùng chất khử ( CO. Phương pháp nhiệt luyện . CuO + H2 → Cu + H2O 2Al + Fe2O3 → 2Fe + Al2O3 3.) hoặc kim loại Al để khử các ion kim loại trong oxit ở to cao. Phương pháp điều chế kim loại: a.. 3) 2. HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố 2.Khử các ion kim loại thành kim loại tự do: Mn+ + ne → M0 (n = 1. kiềm.. H2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Hoạt động 2: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP . Kim loại có tính khử mạnh (Li → Al): Điện phân nóng chảy muối. oxit (gốc axit không có oxi): Người soạn: Ngô Minh Ngọc 44 . 2.

2 D. H2O Cl—. Sn bị ăn mòn điện hóa. D. D. Fe và Ni.Bài tập: B. Fe bị ăn mòn hóa học. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. Sn. Mỡ. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì A. B. Câu 6: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl. 1 C. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá. 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP NaCl → Na + ½Cl2 4NaOH → 4Na + O2 + H2O 2Al2O3 → 4Al + 3O2 b. 0. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên? A. Fe bị ăn mòn điện hóa. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. sẽ xảy ra quá trình: A. Fe và Zn. C. Pb. d) HCl có lẫn CuCl2 . C. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. Sn bị ăn mòn hóa học. B. c) FeCl3 . b) CuCl2 . Hoạt động 2: GV:Cho HS bài tập và hướng dẫn làm bài HS: Làm bài Hoạt động 3 GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai Hoạt động 4: GV:Cho HS bài tập và hướng dẫn làm bài HS: Làm bài Người soạn: Ngô Minh Ngọc 45 . Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit. H2SO4 . Câu 5: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại A. B. số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là A. người ta thấy khung kim loại bị gỉ. D. 2.Bài tập: I. C. D. K CuCl2 A (H2O) Cu2+. Dầu hoả. 4 B. Zn. Fe và Sn. Câu 3: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb.Ăn mòn kim loại Câu 1: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. H2O Cu2+ + 2e → Cu0 Cl— + 1e → ½Cl2 Phương trình điện phân: CuCl2 → Cu + ½Cl2 Định luật Faraday: AIt m= nF B. Sơn. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. B. Điều chế kim loại có tính khử yếu và trung bình: -Điện phân dung dịch muối mà gốc axit không có oxi. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá. C. C. 3. D. B. Sau 1 thời gian. 3 Câu 4: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong. Cu. 2+ Câu 2: Biết rằng ion Pb trong dung dịch oxi hóa được Sn.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Câu 7: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV. Câu 1. Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl 2 trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra ở catod là A. 40 gam. B. 0,4 gam. C. 0,2 gam. D. 4 gam. Câu 2. Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO 3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam? A. 1,6 gam. B. 6,4 gam. C. 8,0 gam. D. 18,8 gam. Câu 3. Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Muối sunfat đã điện phân là A. CuSO4. B. NiSO4. C. MgSO4. D. ZnSO4. Câu 4. Điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được một dung dịch có pH= 2. Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catod là: A. 0,54 gam. B. 0,108 gam. C. 1,08 gam. D. 0,216 gam. Câu 5: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam. Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là A. 1M. B.0,5M. C. 2M. D. 1,125M. Câu 6: Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) trong thời gian 15 phút, thu được 0,432 gam Ag ở catot. Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4M. Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu là (Ag=108) A. 0,429 A và 2,38 gam. B. 0,492 A và 3,28 gam. C. 0,429 A và 3,82 gam. D. 0,249 A và 2,38 gam. Câu 7: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe 3O4 và CuO nung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn. Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 5 gam kết tủ A. Giá trị của m là: A. 3,22 gam. B. 3,12 gam. C. 4,0 gam. D. 4,2 gam. 3.Củng cố- Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45 gam. Kim loại đó là: A. Zn. B. Cu. C. Ni. D. Sn. Câu 2: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong 1 thời gian thu được 0,224 lít khí (đkc) ở anot. Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng catot tăng là A. 1,28 gam. B. 0,32 gam. C. 0,64 gam. D. 3,2 gam.

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

46

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Ngày soạn Ngày giảng Lớp

Tiết 16: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (tiếp) I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức chương đại cương về kim loại 2.Kĩ năng: - Làm các dạng bài tập định lượng, định tính - Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3.Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Chuẩn bị: 1.Giáo viện: Bài soạn, hệ thống câu hỏi, bài tập 2.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III. Tiến trình bài dạy: 1.Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: Câu 1/ Bạc có lẫn đồng kim loại, dùng phương pháp hoá học nào sau đây GV: Yêu cầu học để thu được bạc tinh khiết. sinh làm bài tập A Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch Cu(NO3)2 HS: Làm bài B Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng. GV: Nhận xét và sửa C Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch HCl sai D Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch AgNO3 Câu 2/ Cho 10,5g hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H 2SO4 loãng, người ta thu được 2,24 lít khí (ở đktc). Khối lượng chất rắn còn lại trong dung dịch sau phản ứng là: A 4g B 4,5g C 5g D 5,5g Câu 3/ Cho 2,24 lít khí CO 2 (đktc) vào 20 lít dung dịch Ca(OH) 2 ta thu được 6g kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH) 2 là gía trị nào sau đây? A .0,007M B.0,006M C.0,005M D.0,004M Câu 4/ Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl 3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khi có khối lượng không đổi thu được chất rắn X. Trong chất rắn X gồm: A Fe3O4, CuO, BaSO4 B FeO, CuO, Al2O3 C Fe2O3, CuO D Fe2O3, CuO, BaSO4 Câu 5/ Hoà tan hết a gam một kim loại M bằng dung dịch H 2SO4 loãng rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 5a gam muối khan. M là kim loại nào? A .Al B.Ba C .Ca D.Mg Câu 6/ Cho 4,4g hốn hợp gồm hai kim loại phân nhóm chính nhóm II kề cận nhau tác dụng với dung dịch HCl dư cho 3,36l khí H 2(đktc). Hai kim

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

47

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Hoạt động 2: GV:Cho HS bài tập và hướng dẫn làm bài HS: Làm bài

loại đó là: A Sr và Ba B Mg và Ca C Be và Mg D Ca và Sr Câu 7/ Đốt cháy 1 mol sắt trong oxi được 1 mol oxit sắt. Công thức phân tử của oxit sắt này là: A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Không xác định được Câu 8/ Cho 4,48 l CO2(đktc) hấp thu hết vào 175 ml dung dịch Ca(OH) 2 2M sẽ thu được : A Không có kết tủa B 17,5g kết tủa C 20g kết tủa D 35g kết tủa Câu 9/ Cấu hình electron của ion Fe3+ (Z = 26) là: A 1s22s22p63s23p63d44s1 B 1s22s22p63s23p63d54s0 C 1s22s22p63s23p63d74s0 D 1s22s22p63s23p63d34s2 Câu 10/ Cho dung dịch chứa các ion sau: K +, Ca2+, Mg2+, Pb2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau: A Dung dịch K2SO4 vừa đủ B Dung dịch K2CO3 vừa đủ C Dung dịch KOH vừa đủ D Dung dịch Na2CO3 vừa đủ Câu 11/ Cho hỗn hợp gồm Fe dư và Cu vào dung dịch HNO 3 thấy thoát ra khí NO. Muối thu được trong dung dịch là muối nào sau đây: A.Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)2 và Cu(NO)2 C.Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D.Fe(NO3)2 Câu 12/ Cho V lít CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2l dung dịch Ba(OH)2 0,0225M thấy có 2,955g kết tủa. Thể tích V có giá trị nào trong các giá trị sau: A.0,168 hay 0,84 B.0,336 hay 1,68 C.0,336 hay 2,68 D.0,436 hay 1,68 Câu 13/ Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần: A.Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K B.K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe C.Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe D.Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn 3+ Câu 14/ Muốn khử dung dịch Fe thành dung dịch Fe2+, ta phải thêm chất nào sau đây vào dung dịch Fe3+? A.Na B.Ag C. Zn D.Cu Câu 15/ Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al 2O3 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được 13,44l H2(đktc). Khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? A.10,8g và 20,4g B.11,8g và 19,4g C.9,8g và 21,4g D.Kết quả khác Câu 16/ Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỉ lệ mol là 1:2. Cho hỗn hợp này vào nước, sau khi két thúc phản ứng thu được 8,96l H 2 (đktc) và chất rắn, khối lượng chất rắn là bao nhiêu? A.10,8g B.5,4g C.8,1g D.2,7g Câu 17/ Cho 5,05gam hỗn hợp gồm K và một kim loại kiềm tan hết trong nước. Sau phản ứng cần dùng 250ml dung dịch H 2SO40,3M để trung hoà dung dịch thu được. Cho biết tỉ lệ số mol của X và K lớn hơn

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

48

C Mg. D tất cả đều sai 4.257. B. D liên kết ion. Câu 4/ Trong dãy điện hoá. Câu 2/ Số gam K thu được khi điện phân nóng chảy KCl trong 1 giờ với cường độ dòng điện 5A là : A 7. sự rung khi nổ máy. C. B electron tự do.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững Câu 1/ Các tính chất vật lí chung của kim loại đều có sự gây bởi: A proton. D nơtron. C cation. C Au3+ . D K. Chuẩn bị: 1. C 7.Rb B. định tính 3. các kim loại thể hiện : A. C các cation và các proton. hoá học. C KCl.12g kim loại ở catot. D RbCl. C. Câu 5/ Ống xả của động cơ đốt trong bị thủng chủ yếu là do : A. Câu 6/ Trong các phản ứng. B liên kết hiđro.275. D các electron tự do và các cation. tính chất vật lí. B Li và Na. B 7.2g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác dụng với H 2O dư thu được 2.Cs GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP D. C Na và K Dkhông xác định được vì thiếu dữ kiện.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ 1:4. ma sát với không khí. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn . D. B.tính axit.tính oxi hoá.24 lít H2 (đo ở đktc). Mục tiêu: 1.752 Câu 3/ Điện phân nóng chảy một muối clorua của một kim loại kiềm thu được 0. dễ bị khử nhất là : A K+. Hai kim loại đó là : A K và Rb. D 7.Na C. Câu 2/ Liên kết kim loại tạo bởi : A các proton và các nơtron. bài tập Người soạn: Ngô Minh Ngọc 49 .tính khử. phương pháp điều chế của kim loại nhóm IA và các hợp chất của kim loại kiềm 2. X là kim loại nào sau đây? A. ăn mòn hoá học.tính bazơ. B các nơtron và các electron. Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 17: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM I. Câu 3/ Loại liên kết chủ yếu trong hợp kim tinh thể hợp chất hoá học là : A liên kết kim loại. Muối đó là : A NaCl. Câu 7/ Dung dịch Cu(NO3)2 phản ứng với : A Ag. hệ thống câu hỏi. B Hg. D. B Au.Củng cố.Làm các dạng bài tập định lượng. B LiCl.896 lit Cl 2 (đo ở đktc) ở anot và 3. ăn mòn điện hoá.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1/ Cho 6.725. C liên kết cộng hoá trị.Giáo viện: Bài soạn. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II.Li 3. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí.

củng cố năng lượng ion hóa thấp nên nguyên tử rất dễ mất 1e: M M+ + 1e Kim loại kiềm thể hiện tính khử khi phản ứng với phi kim.Tính chất vật lí HS: Trả lời III. Câu 6: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na 2CO3 tác dụng với dung dịch A. TTTN. Phản ứg mãnh liệt. dung dịch axit và nước.Tác dụng với axit: Khử dễ dàng ion H+ trong dd axit tạo thành khí H2. Câu 5: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. 4. NaCl. Tiến trình bài dạy: 1.Tác dụng với nước: Khử được nước dễ dàng. 1s22s2 2p6 3s23p1. C. FeCl3. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: A. NaNO3. NaOH. KOH. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về kim loại nhóm IA III. sai Câu 2: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là A. R2O. BaCl2. Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là A. C. Ứng dụng. KCl.TTTN: học theo SGK 3. Na2SO4. PP điều chế: 1. 1. RO2.Điều chế: Nguyên tắc: điện phân muối nóng chảy: Điện phân nóng chảy Hoạt động 2: M+ + e M GV: Yêu cầu học B.Lí thuyết: GV: Yêu cầu học sinh I. D. D. B. D. 2. C. C.Ứng dụng : học theo SGK. NaNO3.Tính chất hóa học. 3. B. B. B. GV: Nhận xét và Kim loại kiềm có tính khử rất mạnh do:Chỉ có 1e ở phân lớp ns ngoài cùng. B. D. C.Bài tập: sinh làm bài tập Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm HS: Làm bài IA là GV: Nhận xét và sửa A. K2SO4.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn nhắc lại kiến thức II. 1s22s2 2p6. D. RO. gây nổ : 2M + 2H+ → 2M+ + H2 ↑ 3. R2O3. 1. KNO3. C. tạo thành dung dịch bazơ va khí H2 : 2M + 2H2O → 2MOH + H2 ↑ IV. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. CaCl2. 1s22s2 2p6 3s1. 2. 1s22s2 2p6 3s2.Tác dụng với phi kim: Khử được các phi kim tạo thành oxit bazơ hoặc muối: 4M + O2 → 2M2O 2M + Cl2 → 2MCl Đặc biệt Natri cháy trong oxi khô tạo thành peoxit Na2O2 2. Câu 4: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là A. D. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 50 .

D. CO. C. nước.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 7: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là A. B. người ta phải ngâm natri trong A. . KHSO4.→ CO3. Na2CO3. không có màng ngăn điện cực. NaOH. Bài tập: Câu 1: Trong công nghiệp. MgCl2. phenol lỏng. CO2.Là muối của axit yếu nên pư với axit mạnh. NaOH. 2 Natricacbonat: Na2CO3 Tính chất: Là chất rắn màu trắng dễ tan trong nước. Câu 8: Để bảo quản natri. Cl2 D. CO2. H2 Hoạt động 3: V. CO2. điện phân NaCl nóng chảy Hoạt động 4: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa Người soạn: Ngô Minh Ngọc 51 . 2NaHCO3 Na2CO3+CO2 +H2O . B. O2. B. dầu hỏa. Câu 10: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí A. 2. Một số hợp chất quan trọng của KL kiềm GV: Yêu cầu học sinh 1. CH4. H2. CO2. H2O. NH3.+ H2O 2. muối đó là A. NH3.+ OH. không bền. Cl2. NaHCO3 +HCl NaCl + CO2 + H2O + HCO3 + H CO2 + H2O . có màng ngăn điện cực C. Kali nitrat: Không bền ở nhiệt độ cao: 3330C bắt đầu bị phân hủy thành O2và KNO2. N2. H2O. CO2. HS: Trả lời -NaOH là một bazơ mạnh. N2. tan nhiều trong ví dụ nước. phân li hoàn toàn thành ion khi tan trong nước.Là muối của axit yếu. 1. CO2. H2 B.Natrihidro cacbonat và natricacbonat: 2. D. không phân huỷ ở nhiệt độ cao. SO2. C. H2O. natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp A. NaCl.Là muối axit nên pư được với dung dịch bazơ VD: NaHCO3 + NaOH→ Na2CO3 + H2O HCO3. Muối natrihidrocacbonat: NaHCO3 Tính chất: dd trung tính là chất rắn màu trắng ít tan trong nước. GV: Nhận xét và NaOH Na+ + OHcủng cố -Tác dụng với dung dịch axit. C. thuốc súng là hỗn hợp KNO3 và C. Natrihidroxit: NaOH nhắc lại kiến thức. dễ nóng chảy. điện phân dung dịch NaCl. nên dd Na2CO3 có tính bazơ làm hồng phenolphthalein. S B. dễ hút ẩm. Na2CO3. điện phân dung dịch NaCl. điện phân dung dịch NaNO3 . tác dụng với axit mạnh.nhận proton. B. t o nc = 850oC . rượu etylic. D. oxit axit. không có màn ngăn điện cực D. bị phân huỷ ở nhiệt độ cao. Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 +H2O CO3. Na2O. NO2. đỏ quỳ 3. lấy -NaOH là chất rắn không màu.+ 2H+ → CO2 + H2O ⇒ ion CO32. Câu 9: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm. H2 C. CH4. muối. N2. O2.

Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. D. C. Điện phân Na2O nóng chảy Câu 5: Quá trình nào sau đây. D. 1. 0. 2KNO3 t → 2KNO2 + O2. CuSO4. K. Điện phân dung dịch NaCl trong nước C.69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ sai GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 2: Cho dãy các chất: FeCl2. Câu 3: Phản ứng nhiệt phân không đúng là A. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 52 . 2. C. Điện phân NaCl nóng chảy.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4.344 lít. KNO3. D.07 mol HCl vào dung dịch chứa 0. D. D.Củng cố.784 lít. C. Câu 4: Quá trình nào sau đây. NH4Cl t → NH3 + HCl. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng: A. B. Li. BaCl2. B. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Cho 0. Kim loại kiềm là (Cho Li = 7. Điện phân NaCl nóng chảy. ion Na+ bị khử thành Na? A. Câu 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0. ion Na+ không bị khử thành Na? A. Na = 23. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3. B. B. D. B.560 lít. 0. Na. C. NH4NO2 t → N2 + 2H2O. B. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl. NaHCO3 t → NaOH + CO2. Điện phân NaOH nóng chảy. 4. K = 39. Rb = 85) A. Rb. 0. 0 0 0 0 3. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.224 lít. 3.06 mol Na 2CO3. C.336 lít khí hiđro (ở đktc). 1.

Tính chất hóa học. Mục tiêu: 1. tính chất vật lí. Điều chế: * P2: Đpnc muối halogenua. TQ: 2M + O2 → 2MO b.cacbonat. hệ thống câu hỏi. Chuẩn bị: 1.Làm các dạng bài tập định lượng. phương pháp điều chế của kim loại kiềm thổ và tính chất hóa học một số hợp chất quan trọng của KLKT 2. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. yếu hơn KLK.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về kim loại nhóm IIA III.Tác dụng với axit: -KLK thổ khử được ion H+ trong dung dịch axit thành H2 TQ: M + 2H+ → M2+ + H2 c. Tác dụng với phi kim: Khi đốt nóng. củng cố a.Tính chất vật lí HS: Trả lời III.đpnc   → M + X2 TQ: MX2  đpnc đpnc IV.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn nhắc lại kiến thức II.Giáo viện: Bài soạn. to VD: Ca + 2 H2O → Ca(OH)2 +H2 Mg + 2H2O MgO + H2 4. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn .Tác dụng với nước: -Be không phản ứng -Mg: pứ chậm ở nhiệt độ thường.Lí thuyết: GV: Yêu cầu học sinh I. Một số hợp chất của KLKT: TC chung: Tính bền đối với nhiệt: -Các muối nitrat. GV: Nhận xét và KLK thổ có tính khử mạnh. bài tập 2. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 18:KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ I. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. VD: to 2Mg(NO3)2 to 2MgO +4NO2 +O2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 53 .Sr. Tiến trình bài dạy: 1. định tính 3. hidroxit của KLKT bị phân huỷ khi đun nóng. Tính khử tăng dần từ Be → Ba.Ba pư ở nhiệt độ thường. -Ca. hoá học. KLK thổ pư với oxi(cháy).

Canxi sunfat: CaSO4 .). Tỉ lệ 1:1 Ca(OH)2 + CO2 →CaCO3+ H2O Dư CO2: CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 Tỉ lệ 2: 1 Ca(OH)2 + 2 CO2 →Ca(HCO3)2 2. Mg2+ gọi là nước cứng.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Giáo viên: Yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức CaCO3 CaO + CO2 to Mg(OH)2 MgO + H2O 1.Tuỳ theo lượng nước kết tinh mà ta có 3 loại: . Nước cứng toàn phần: 2. ( của các muối CaCl2. chia làm 2 loại: 1. 1. Mg2+trong nước cứng  có 2 phương pháp: 1. 3. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 54 .Dung dịch Ca(OH)2 (nước vôi trong) là một bazơ mạnh.2H2O: thạch cao sống . Ca(OH)2 Ca2+ + 2OH. Canxicacbonat: . CaSO4. 3.Là chất rắn màu trắng không tan trong nước . H2O: thạch cao nung dùng để bó bột . Na3PO4 để làm mềm nước. 2H2O  2CaSO4. Nước cứng tạm thời: là nước cứng có chứa anion HCO3-. ( của các muối Ca(HCO3)2 . ít tan trong nước . MgCl2. CaSO4 : thạch cao khan. Mg(HCO3)2 ) 2. Canxihidroxit: .o Đun sôi trước khi dùng t M(HCO3)2  MCO3  + CO2 + H2O lọc bỏ kết tủa đựợc nước mềm. Nước cứng vĩnh cửu: là nước cứng có chứa các ion Cl -.. • Nước có chứa ít hoặc không chứa các ion trên gọi là nước mềm. CaSO4. 2CaSO4.Dùng nước vôi trong vừa đủ: M(HCO3)2 + Ca(OH)2 MCO3 + CaCO3 + 2H2O b.Là chất rắn màu trắng.Là chất rắn.hoặc cả 2. Phân loại nước cứng: Tuỳ thuộc vào thành phần anion gốc axit có trong nứơc cứng.H2O + 3 H2O V. SO42. Phương pháp kết tủa: a. Cách làm mềm nước cứng: Nguyên tắc: làm giảm nồng độ ion Ca2+.Là muối của axit yếu nên pư với những axit mạnh hơn -Phản ứng với CO2 và H2O: giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 3. màu trắng . Đối với nước cứng vĩnh cữu: dùng các dung dịch Na2CO3.dung dịch Ca(OH)2 có những tính chất của một dung dịch bazơ kiềm. . Đối với nước cứng tạm thời: . ít tan trong nước.. . Nước cứng: • Nước có chứa nhiều ion Ca2+. Tác hại của nước cứng: . 2CaSO4 .

Câu 3: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Na. B.và SO2-4 hoặc cả hai là nước cứng tạm thời. IVA. Na. D. 4.→ MCO3 ↓ 3M2+ + 2PO43. 2. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây? A. 4. C. NaCl. IIIA. Câu 5: Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt. làm tắc các đường ống dẫn nước Câu 2: Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng? A. Câu 4: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. Na. IIA. D. 7. MgCl2. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi. Nước cứng có chứa một trong hai Ion Cl. C. zeolit B. Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng A. Ba. Phương pháp trao đổi ion: cho nước cứng đi qua chất trao đổi ion( ionit). Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+. IA.→ M3(PO4)2 ↓ 2. D.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. C.68 lít CO2(đkc). D. Na.800 gam. Nước có chứa nhiều ion Ca2+. Fe. giải phóng Na+. Mg là kim loại thuộc nhóm A. D. D. 11. B. chất này hấp thụ Ca2+. B. 8.00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1.100 gam. Mg2+. CA. 7. B. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm D. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Gây ngộ độc nước uống B. 3. 6.Củng cố. C. NaOH. Be. HCl. Câu 2: Trong bảng tuần hoàn. ta có thể dùng dung dịch A. Câu 6: Hoà tan hết 5. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng. B.825 gam. B. 3. Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO-3 và SO2-4 hoặc Cl. K.900 gam. D. Mg2+ là nước mềm C. C. Mg2+ B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 2: GV: Cho bài tập yêu cầu học sinh làm HS: Làm bài GV: Nhận xét sửa sai M2+ + CO32. 1. 5. 5. H+  nước mềm VD: nhựa cationit.là nước cứng toàn phần Người soạn: Ngô Minh Ngọc 55 . K.Bài tập: Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là A. Cr. C. K. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là A. làm hư hại quần áo C.

IIA. 3. Al2O3 và Al(OH)3 để lí giải hiện tượng một vật bằng nhôm bị phá huỷ trong môi trường kiềm. Xu hướng nhường 3 e tạo ion Al3+ Al → Al3+ + 3e  Al là kim loại có tính khử mạnh( yếu hơn KLK. . 2. Kĩ năng: .Vị trí và cấu tạo: 2 2 6 2 1 2 1 13 Al : 1s 2s 2p 3s 3p viết gọn [Ne]3s 3p chu kì 3. điều chế của nhôm Ôn lại cho HS tính chất hoá học quan trọng của Al2O3 là chất lưỡng tính tính chất của Al(OH)3. Tiến trình bài dạy: 1.Tính chất hoá học: . Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: 20 phút GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau 1. t0nóng chảy=6600C -Là kim loại nhẹ(D=2. dễ dát mỏng. 2.Vận dụng những kiến thức tổng hợp về tinh chất hoá học . Cấu tạo đơn chất :mạng tinh thể lập phương tâm diện II. tự giác học tập II.Là nguyên tố p. giải thích các hiện tượng.Học sịnh: Ôn tập lại bài Al và hợp chất của Al III. tính chất hóa học.Tác dụng với phi kim:. Chuẩn bị: 1.Vị trí cấu hình e. có 3 e hoá trị. dễ kéo sợi. tính chất hóa học của nhôm? 2.7g/cm3). Xu hướng nhường 3 e tạo ion Al3+ Al → Al3+ + 3e Trong hợp chất nhôm có số oxi hoá duy nhất là +3.Tính chất vật lí của nhôm -Màu trắng bạc. NHÔM I.Tác dụng với axit: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 56 . bài tập 2.Là nguyên tố p.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 19: NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM I. dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần Fe III. đó là : Tính chất lưỡng tính. Viết PTHH điều chế nhôm HS: Trả lời Nội dung A. Mục tiêu: 1. định tính . KLK thổ) 1.Giáo viện: Bài soạn. hệ thống câu hỏi. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. hợp chất của nhôm với kim loại nhóm IA. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn. có 3 e hoá trị.Rèn luyện kĩ năng viết PTHH. tính chất vật lý. khá mềm. nhóm IIIA . Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí. Biết cách phân biệt những hợp chất của nhôm. . cấu tạo.Làm các dạng bài tập định lượng. dẫn điện.

+5 -Với các axit HNO3 đặc nóng.→ 2AlO2. Điều chế: ptđp: Al2O3 2Al + 3/2 O2 làm bài và hướng dẫn học B – MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM sinh làm bài I. HNO3 loãng. không màu.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP a.ton/c > 2000oC Trong vỏ quả đất. KOH.. Al2O3 tồn tại ở các dạng sau: + Tinh thể Al2O3 khan là đá quý rất cứng: corindon trong suốt. CuO.Tác dụng với dung dịch kiềm: NaOH. H2SO4loãng: Vd: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 2Al + 3 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 H2 Pt ion: 2Al + 6H+ → 2 Al3+ + 3H2 Al khử ion H+ trong dung dịch axit thành H2.Với dung dịch HNO3. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên: Là chất rắn màu trắng.Nhôm oxit: Al2O3 HS: Làm bài 1. CO.. C.Tác dụng với oxit kim loại: Ở nhiệt độ cao. H2SO4 đặc nóng: Al khử được N + 6 và S xuống những mức oxi hoá thấp hơn.. Ca(OH)2. Cho HS IV. không khử được Al2O3. o Al+6HNO3đặc t Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O 2Al +6H2SO4đặc Al+4HNO3loãng Al(NO3)3 + NO + H2O 3.+ H2O Người soạn: Ngô Minh Ngọc 57 . H2SO4 đặc nguội.2Al+2NaOH Hoạt động 2: +2H 20 phút 2O→3NaAlO2 +3H2↑ natri aluminat GV: sử dụng bài tập. Khi tạo hỗn hống Al (Hg) 2Al (Hg)+ 6H2O →2Al(OH)3 ↓ + 3H2+ 2Hg 5. -Các chất: H2.. ở dạng tinh thể nó rất bền về mặt hoá học.) thành kim loại tự do. b. Emeri ( dạng khan) độ cứng cao làm đá mài 2. Al khử được nhiều ion kim loại kém hoạt dộng hơn trong oxit ( FeO. Đá rubi(hồng ngọc): màu đỏ Đá saphia: màu xanh. b) Al2O3 là chất lưỡng tính: Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3 H2O Al2O3 + 6H+→ 2Al3+ + 3 H2O Al2O3 +2NaOH→2NaAlO2 + H2O Al2O3 +2OH. 4. Với các dung dịch axit HCl. ton/c = 2050oC.Tác dụng với H O: t2o 2Al + 6H2O → 2 Al(OH)3 + 3 H2  phản ứng dừng lại nhanh và có lớp Al(OH)3 không tan trong H2O bảo vệ lớp nhôm bên trong. H2SO4 đặc: -Al không pư với HNO3 đặc nguội. không tan và không tác dụng với nước.(Có lẫn TiO2 và Fe3O4). .. Tính chất hoá học: a) Al2O3 là hợp chất rất bền: -Al2O3 là hợp chất ion.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP II.H2O + 3H2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 58 . Nhôm hidroxit: Al(OH)3. Làm dây dẫn điện ( vì nhôm dẫn điện tốt) C. Dung dịch NH3/AgNO3 B. Al2O3. 2Al + 6H2O  2HAlO2. 2Al + Ba(OH)2 + 2H2O  Ba(AlO2)2 + 3H2 C. Điện phân Al2O3 nóng chảy ở 9000C có xúc tác criolit B.Be. Dung dịch NaOH dư Câu 7: Phản ứng nào sau đây sai: A. Al(OH)3 C.Zn.+ 2 H2O -Những đồ vật bằng nhôm bị hoà tan trong dung dịch NaOH. Al. Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho đến dư B.12H2O B. H2SO4 đặc) D. Cả A. Có tính oxi hoá mạnh ( HNO3. Làm giấy gói thực phẩm ( vì có tính dẽo. Dung dịch NH3 cho đến dư C. điện cực trơ D. o nhiệt: Tính bền t với 2 Al(OH)3 → Al2O3 + 3 H2O Là hợp chất lưỡng tính: 3 HCl+Al(OH)3→ AlCl3 +3 H2O 3 H+ + Al(OH)3→ Al3+ + 3 H2O Al(OH)3+NaOH→NaAlO2+2 H2O Al(OH)3+OH-→AlO2. ZnSO4. C đều đúng Câu 5: Nhôm bền vững trong môi trường nào sau đây: A Không khí và nước B. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư Câu3: Để điều chế được nhôm. Điện phân Al2O3 nóng chảy ở 9000C có màng ngăn C. ZnO. Có tính oxi hoá mạnh và nước biển Câu 6: Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết được 3 dung dịch AlCl3.là do màng bảo vệ: Al2O3 +2NaOH → 2NaAlO2 + H2O 2 Al + 6 H2O → 2 Al(OH)3 + 3 H2 Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2+2 H2O III.Al2(SO4)3. Al + 3NaOH  Al(OH)3 + 3Na D. ta có thể dùng phương pháp nào sau đây: A. Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3 cho đến dư D. Na2SO4 trong các lọ mất nhãn: A.24H2O Hay KAl(SO4)2. điện cực trơ Câu 4: Nhôm có một số tính chất vật lý thích hợp nên được dùng để: A.Bài tập: Câu1: Nhóm chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH: A. Ca(OH)2 . Dung dịch NaOH vừa đủ D. Be(OH)2 B. Cho từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl cho đến dư C. BeO. B. dễ dát mỏng) D.. Nhôm sunfat: Al2(SO4)3. B. Điện phân dung dịch AlCl3 có màng ngăn. Axit mạnh và bazơ mạnh C. Cả A. Trang trí nội thất và làm vật liệu xây dựng ( vì có ánh kim) B. 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2 B. Điện phân dung dịch NaAlO2 có màng ngăn. C Câu2: Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa ngày càng tăng lên đến tối đa: A. Zn(OH)2 D.Quan trọng là phèn chua: Công thức hoá học: K2SO4.

Củng cố. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Ôn kỹ lý thuyết về Al và hợp chất của Al Người soạn: Ngô Minh Ngọc 59 . Tiết kiệm được năng lượng. C đều đúng 3.Luyện tập: Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. Cả A. Cả A. B. B. tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 C. Điều chế các kim loại lưỡng tính. Điều chế nhôm và các kim loại mạnh D. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 B. Tất cả các kim loại có tính khử yếu hơn nhôm C. Phản ứng được với oxi ở nhiệt độ thường B. chất lưỡng tính Câu 9: Criolit là nguyên liệu được dùng để sx nhôm với mục đích: A. Phản ứng được với nước khi đánh sạch bề mặt C. Dùng phản ứng nào sau đây để chứng minh nhôm là chất khử mạnh: A. C đều đúng Câu 10:. Tạo chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nhôm. nổi lên bề mặt nhôm ngăn cản nhôm nóng chảy bị oxi hoá D. Phản ứng được với dung dịch axit D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 8: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng được dùng để điều chế: A Tất cả các kim loại có tính khử mạnh hơn nhôm B.

Kiến thức: .5 B. ham hiểu biết II.Giải một số bài tập tổng hợp có nội dung liên quan đến tính chất của kim loại kiềm. kiềm thổ. 2. C. Al có tỉ lệ mol là 1:2. Câu 3: Cho 100 ml dung dịch KOH vào 100ml dung dịch AlCl 3 1M thu được 3. Thái độ: Tích cực học tập. Hợp kim almelec ( 98.5% Al. Cho hỗn hợp này vào nước.Vận dụng kiến thức giải thích hiện tượng hóa học có liên quan đến tinh chất hóa học của nhôm và hợp chất.9 gam kết tủa keo.7g Câu 5/ Câu nói sai về tính chất của Al(OH)3 là: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 60 . . ô tô.Chế tạo dây cáp dẫn điện cao thế. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: (20 phút) GV: Sau khi ôn lại kiến thức cần nhớ gv yêu cầu học sinh giải bài tập TNKQ HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai Nội dung bài học Câu 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 20: CHỮA CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM I.5 và 3.Khử Al3+ thành Al B. vệ tinh nhân tạo. 3. Si. 2 và 3 Câu 4/ Một hỗn hợp gồm Na.1g D 2. Kỹ năng: .Ôn tập .Tạo hổn hợp lỏng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hoá Câu 2. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. Mục tiêu: 1.4g C 8. Đúc một số bộ phận của máy móc.5 D. 1. xe lửa. sau khi két thúc phản ứng thu được 8.So sánh tính chất hóa học của nhôm với kim loại kiềm. Mg. kim loại kiềm thổ. B. hệ thống hóa toàn bộ kiến thức Kim loại kiềm . củng cố. nhôm và hợp chất của chúng. Các hoạt động dạy học: 1. 3. Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của criolit trong sản xuất Nhôm: A. khối lượng chất rắn là bao nhiêu? A 10.5 C. Fe ) dùng để: A. kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là: A.96l H 2 (đktc) và chất rắn. D. 1. Nhôm và hợp chất .Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 C. Chế tạo tàu vũ trụ.Tạo hổn hợp lỏng dẩn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy D. Chuẩn bị: GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập để học sinh ôn luyện HS: ôn lý thuyết và làm các bài tập III.8g B 5. Chế tạo máy bay.

Câu. D Na3F. B.24H2O.24H2O. đất sét B. Na2SO4 . B 3. để làm trong nước B. 6/ Cho nước vôi vào vật chứa bằng nhôm. không tan trong KOH dư. B. lúc đầu có kết tủa keo trắng. lúc đầu có kết tủa. C Là bazơ lưỡng tính. Al(OH)3. D. NaHCO3. trong công nghiệp giấy C.24H2O. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan D. C Có kết tủa keo tạo ra. D. để tiệt trùng nước D. bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy. B. Câu 13: Trong các chất sau đây. inox Câu 16: Trong quá trình sản xuất Al. Số phản ứng xảy ra là: A 5.Al2(SO4)3. pH > 7 D.Al2(SO4)3. Câu8. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan D. được dùng để làm trong nước là : A.24H2O. D 6. sau kết tủa tan một phần C. D. pH = 7 B. tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm Câu 12: Công thức của phèn chua. Al2(SO4)3. 2C + O2  2CO và C + O2  CO2. pH < 7 hoặc pH > 7 tuỳ vào lượng muối AlCl3 có trong dung dịch Câu 15: Hợp kim không chứa nhôm là : A. Là hiđroxit lưỡng tính. C Al3F. đuyra C. D. nhôm và thuỷ ngân D.3AlF3.3NaF. C.Al2(SO4)3. clo và brom C. K2SO4 . (NH4)2SO4 . lúc đầu có kết tủa. 4Al + 3O2  2Al2O3. Câu 9: Khi kết hợp với nhau. Li2SO4 . lúc đầu có kết tủa keo trắng.Fe2(SO4)3. C + O2  CO 2. sau đó kết tủa tan dần. xảy ra hiện tượng dương cực bị mòn là do xảy ra phản ứng nào dưới đây? A. 2C + O2  2CO C. C. sau kết tủa tan hết B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 2: (23 phút) GV: Cho đề bài yêu cầu HS làm HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai A Là chất có cả tính axit và tính bazơ.AlF3. Al2O3. B.NaF3. sau đó kết tủa tan hết. Câu 14: Dung dịch muối AlCl3 trong nước có A. electron D. có phản ứng xảy ra nhưng không quan sát được hiện tượng Câu 11: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 là A. cacbon và oxi B. B Có kết tủa keo tạo ra. Là hợp chất lưỡng tính. mica D. quặng boxit C.AlF3. lúc đầu có kết tủa keo trắng. sau đó kết tủa bị hoà tan một phần C. silumin B. Câu 17: Nguyên liệu chủ yếu được dùng để sản xuất Al trong công nghiệp là A. chất nào không có tính chất lưỡng tính: A. cao lanh Câu 18: Phèn chua không được dùng : A. pH < 7 C. B NaF. bạc và vàng Câu 10: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là A. cặp nguyên tố sẽ tạo ra hỗn hống là: A. làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải Người soạn: Ngô Minh Ngọc 61 . Hiện tượng xảy ra là: A Có kết tủa keo tạo ra rồi chuyển thành màu xám. Câu 7/Cho từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl 3 khuấy đều. D Không có phản ứng gì. C 4. sau đó kết tủa tan hết tạo dung dịch không màu B. Công thức của Criolit là: A.

12H2O không làm trong nước đục. Al 2O3 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chỉ cần một thuốc thử là: A.Công thức của phèn chua là K2SO4.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 19: Để nhận ra ba chất ở dạng bột là Mg.24H2O 3. Ca. luyện tập: (1 phút) GV sử dụng bài tập: Chỉ dùng thêm 1 hoá chất hãy nhận biết các kim loại sau: Al. K 4. dung dịch NaOH. H2O B. hồng ngọc. Câu 20. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (1 phút) Ôn lại LT 2 chương V. Al. D. C. C. Phát biểu nào sau đây không đúng? A.Quặng nhôm dùng làm vật liệu mài. B.xa phia. tự mình giải lại các bài tập đã chữa Người soạn: Ngô Minh Ngọc 62 . VI. Củng cố.Al2(SO4)3. dung dịch HCl.Muối KAl(SO4)2.Tinh thể Al2O3 khan là đá quý như: corindon. dung dịch NH3 D.

.Tính chất vật lí sinh nhắc lại kiến thức III. FeCl2 phút) 1.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn GV: Yêu cầu học II. Tác dụng với muối 4.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 21: SẮT – Crom – HỢP CHẤT I. oxit của Fe2+ Hoạt động 2:(10 Vd: FeO. Chuẩn bị: 1.Tính chất hoá học cơ bản của Fe là tính khử và Fe có thể bị oxi hoá thành Fe+2 hoặc Fe+3 tuỳ thuộc vào chất oxi hoá tác dụng với Fe.Sắt là một kim loại có độ hoạt động vào loại trung bình. . 2.Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II): GV: Cho HS đề bài .HNO3 và H2SO4 đặc nóng đều oxi hoá Fe0 lên Fe+3.HNO3 và H2SO4 đặc nguội làm cho Fe bị thụ động. 3. hidroxit. Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức về sắt 2. 5. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. sai .Tác dụng với nước. Tác dụng với phi kim. Kĩ năng: .Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về sắt III. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: (15 A.Làm các dạng bài tập định lượng. Mục tiêu: 1.Tác dụng với axit. Hợp chất sắt (II): gồm muối. 1. .HNO3 loãng oxi hoá Fe0 lên Fe+3.Tính chất hóa học.Điều chế. Tiến trình bài dạy: 1. B. hệ thống câu hỏi. Fe(OH)2. Fe phút) I. bài tập 2. Chú ý: . và lấy ví dụ . định tính 3.Khi tham gia phản ứng hoá học Fe có thể nhường 2e ở phân lớp 4s HS: Trả lời hoặc nhường thêm một số e ở phân lớp 3d chưa bão hoà (thường là 1e).Điều chế Fe tinh khiết: 3H2 + Fe2O3 → 2Fe + 3H2O 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 3Fe Sắt kĩ thuật được điều chế bằng cách khử sắt oxit ở nhiệt độ cao.Hợp chất sắt (II) tác dụng với chất oxi hoá sẽ bị oxi hoá thành hợp Người soạn: Ngô Minh Ngọc 63 . GV: Nhận xét và sửa .Giáo viện: Bài soạn. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.

Hợp chất sắt (III): 1. Gang xám chứa C ở dạng than chì. giòn. 2. Fe(OH)2  FeO + H2O . được dùng để đúc các vật dụng 3. Sắt (III) oxit: Fe2O3 phân huỷ Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao 2 Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3 H2O c. Khái niệm: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng rất ít nguyên tố Si. Trong pư hoá học : Fe3+ + 1e  Fe2+ Fe3+ + 3e  Fe  tính chất chung của hợp chất sắt (III) là tính oxi hoá. Sản xuất gang: E. màu nâu đỏ.Hoặc khử oxit o sắt ở nhiệt độ cao. H2SO4 loãng. 2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ và yêu cầu HS làm HS: Làm bài GV: Nhận xét và kết luận GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 3:(10 phút) GV: Cho HS bài và hướng dẫn học sinh làm bài HS: Làm bài chất sắt (III). t Fe2O3 + CO  2 FeO + CO2 c) Muối sắt (II): cho Fe hoặc FeO. 2. . . C.01 – 2%. Khái niệm: Gang là hợp kim của sắt – cacbon và một số nguyên tố khác. Phân loại: Có 2 loại gang: gang trắng và gang xám. Ví dụ: FeCl2 + 2 NaOH  Fe(OH)2 + 2 NaCl Fe2+ + 2 OH.Phân huỷ Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong môi trường không có không khí . trong đó hàm lượng cacbon biến động trong giới hạn 2% . Thép: 1. Điều chế một số hợp chất sắt (II): a) Fe(OH)2 : Dùng phản ứng trao đổi ion giữa dd muối sắt (II) với dung dịch bazơ. . Gang trắng chứa ít C hơn chủ yếu ở dạng xementit. Fe(OH)3: Chất rắn. Pt ion: Fe3+ + 3 OH. Gang: 1. Mn . cứng.→ Fe(OH)3 b.5% 2. ít cứng và ít giòn hơn. Phân loại: Có 2 loại thép: dựa trên hàm lượng của các nguyên tố có trong từng loại thép Người soạn: Ngô Minh Ngọc 64 . Tính chất hoá học của hợp chất sắt (III): a) Hợp chất sắt (III) có tính oxi hoá: khi tác dụng với chất khử. Trong pư hoá học ion Fe2+ có khả năng cho 1 electron: Fe2+  Fe3+ + 1e  Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II) là tính khử. được dùng để luyện thép. Fe(OH)2 tác dụng với các dung dịch HCl. Muối sắt (III): D. Fe(OH)2 b) FeO : . Điều chế một số hợp chất sắt (III): a. hợp chất sắt (III) bị khử thành hợp chất sắt (II) hoặc kim loại sắt tự do.Điều chế: pư trao đổi ion giữa dung dịch muối sắt (III) với dung dịch kiềm. Hàm lượng cacbon trong thép chiếm 0.

Cr(OH)3 : hiđroxit lưỡng tính . không tan trong nước.Điều chế: CrCl3+3NaOH→Cr(OH)3+3NaCl. silic. . D = 7. Tác dụng với nước: Cr không tác dụng với H2O 3.… 4Cr + 3O2 0  t → o 2Cr2 O 3 0 +3 2Cr + 3Cl2  t → o 0  t → o 2Cr Cl 3 +3 4Cr + 3S 2Cr2 S 3 +3 2. V. Cr(OH)3+ NaOH→NaCrO2+2H2O Cr(OH)3 + 3HCl→CrCl3+3H2O Tính axit Natricromit Tính bazơ 3.Cấu tạo: Crom thuộc ô 24.Thép đặc biệt là thép có chứa thêm các nguyên tố khác như Si. crom không tác dụng với axit HNO3 và H2SO4 đặc. 1. Cr2O3: là oxít lưỡng tính tan trong axít và kiềm đặc. nguội. CROM 1. mangan và rất ít S.Crom(III) hiđroxit Cr(OH)3 là chất răn . bền trong kk vì có lớp Cr2 O3 bảo vệ. chu kì 4. Vd … F.Ở nhiệt độ cao. H2SO4 loãng nóng → muối Cr(II) nếu không có kk và khí H2: Cr + 2HCl → Cr Cl 2 + H2↑ 0 +2 Chú ý: Tương tự nhôm. +6). Cấu hình electron: Cr (Z=24): 1s22s22p63s23p63d54s1 Hay [Ar]3d54s1 II. . clo. rất cứng.Ở nhiệt độ thường Crom chỉ tác dụng với Flo. W.oxh) (c.Crom(III) oxit: Cr2O3 là chất rắn . III.Muối crom(III): có tính oxi hóa và tính khử. Trong môi trường axít muối Cr(III) dể bị khử→muối Cr(II) 2Cr+3 + Zn0→2Cr+2 + Zn+2 (c. 1. Tác dụng với axit HCl.2g/cm3. +3 . +3. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM II. Vị trí của .k) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 65 . SẢN XUẤT tách Quặng cromit FeO.Hợp chất crom(III). số oxi hóa từ +1 đến +6( thường gặp là +2. màu lục xám . Ni.màu lục lục thẩm. lưu huỳnh. Mn.Cr2O3 tinh khiết 97 – 99%): oxit crom Cr 2O3 to nhiệt nhôm Cr (độ Cr2O3 + 2Al   → 2Cr + Al2O3 G. TÍNH CHẤT HÓA HỌC: Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kém hơn kẽm. khó nóng chảy (tnc = 1890oC).P.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ - GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Thép thường hay thép cacbon chứa ít cacbon. TÍNH CHẤT VẬT LÍ: Crom có màu trắng bạc.Crom là kim loại nặng. 2.không tan trong nước . crom khử nhiều phi kim: oxi. nhóm VIB. Tác dụng với phi kim .

P. [Ar]3d6. B. [Ar]3d8.6. 5. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. [Ar]3d5. 0.60. 24. [Ar]3d64s2. B. C. B. -Là oxít axít tác dụng với nước →2axit: CrO3 + H2O → H2CrO4 (axít cromic) 2CrO3+H2O →H2Cr2O7(axit đicromic) CrO3 có tính oxi hóa rất mạnh . D. D.5 gam FeCl3? Người soạn: Ngô Minh Ngọc 66 . [Ar]3d5. nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. D.2. Muối Cromat CrO42-(màu vàng) và muối đicromat Cr2O72-(màu da cam) đều có tính oxi hóa mạnh. C2H5OH…) bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 → Cr2O3 Vd:2CrO3 + 2 NH3 → Cr2O3 +N2 + 3H2O 2. hematit đỏ. Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? A. Vd: + K2Cr2O7 + 6 FeSO4 +7H2SO4 → Cr2(SO4)3 +3Fe2(SO4)3 +K2SO4 +7H2O + K2Cr2O7 +6KI +7H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 4 K2SO4 +7H2O +3I2 .C. NH3. Câu 8: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Trong môi trường kiềm muối Cr(III) bị oxi hóa thành muối Cr(VI). Cl = 35.+ 2H+ ↔ Cr2O72. NO2. 26. c.2.Crom(VI) oxít CrO3 là chất rắn . màu đỏ thẫm . N2. 1. Câu 10. Trong môi trường axít muối crom(VI) bị khử → muối Crom(III).48 lít khí H2 (ở đktc). [Ar]3d4. D. b.một số chất vô cơ và hữu cơ (S. 5. 11. 1. B. B. C.Hợp chất Crom(VI). Câu 4: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a. CuSO4 và ZnCl2. c. [Ar]3d6.Trong môi trường thích hợp :2CrO42. [Ar] 4s23d6.5) A.4. D. 2. b. 11. C. D. Cl = 35. quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A. H = 1. Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A. Giá trị của m là (Cho Fe = 56.5) A. xiđerit. sau khi phản ứng kết thúc thu được 0.8. Câu 9: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư. Tổng các hệ số a. sau khi phản ứng kết thúc thu được 4. Chất khí đó là A. C. [Ar]3d74s1.Bài tập: Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe? A. CuSO4 và HCl.12. hematit nâu. tối giản). [Ar]3d3. Câu 5: Trong các loại quặng sắt. C. 27. D. Câu 6: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. 1. C. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32.NH3. 25. D.+ H2O (màu vàng) (màu da cam) B. d là các số nguyên. HCl và AlCl3. B. H = 1. N2O. B. [Ar]3d4.448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). d là A. C. B.56.Muối Cromat và đicromat. manhetit. Câu 7: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc. D.2Cr+3+3Br20+16OH-→2CrO4-2+16Br-+8H2O III. ZnCl2 và FeCl3. C. [Ar]3d3. B.

C.Luyện tập:(5 phút) -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững .3 gam. +6.2 gam.8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc). C. 21. B. D. [Ar]3d5. 3.2 gam. 1. D. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 67 . +3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP A. màu da cam sang màu vàng. B. D. 2. B. Câu 13: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. D. Giá trị m là A. hệ số của NaCrO2 là A. Kim loại đó là A. Al và Cr. D. Fe. Cho 14. Al. Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn. C. +4. D. 3. +2.12 lít.1 gam. Câu 15: Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH  → Na2CrO4 + NaBr + H2O Khi cân bằng phản ứng trên. D. Mn và Cr. Củng cố.52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng. D. +6. không màu sang màu vàng. D. Al.84 gam muối sunfat. CaO. 13. C. +6. Câu 16: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. 2.3 gam B. 3+ Câu 11: Cấu hình electron của ion Cr là: A. 4. +3.Làm bài: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe. 14. +6. C. B. C. Mg. B. D. Zn.2 gam. trong đó Cu chiếm 43. Giá trị của V là: A.36 lít. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1. B. [Ar]3d2. 4.48 lít. +2. Câu 12: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là: A. màu vàng sang màu da cam. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(5 phút) Câu 1: Cho 2. 1.24 lít. 4. thu được 6. 2. Fe và Cr. B. không màu sang màu da cam. C. Fe và Al. B. 3. C.68%. Zn. Câu 3: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí (ở đktc). MgO. +2. D. Kim loại đó là: A. 1. Fe. +4.24% khối lượng. [Ar]3d4.4 gam. Cr2O3. Câu 2: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Câu 14: Oxit lưỡng tính là A. 4. 23. +4. 3. C. CrO.2 gam. +1. C. B. Ni. C. [Ar]3d3. B.

Cl = 35.5) A. D. b. D. N2O. 13. [Ar]3d5.4. 2Fe + 3CL2  2FeCL3 0. Mục tiêu: 1. B.3. 21. hệ thống câu hỏi. [Ar]3d6. D.3 0. H = 1. C. [Ar] 4s23d6. Mg. 11. [Ar]3d3. 23.Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức Fe. C. CuSO4 và ZnCl2.56.84 gam muối sunfat.Kĩ năng: . B. D. [Ar]3d3. C. 11. Câu 4: Cho phương trình hoá học: 8aAl + 3bFe 3O4 → 9cFe + 4dAl2O3 (a. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. tối giản). nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. NO2.5 gam FeCl3? A. sau khi phản ứng kết thúc thu được 0. d là A. B.71 = 21. ZnCl2 và FeCl3. B. Kim loại đó là: A. quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A. C. Chuẩn bị: 1. c. Cl = 35. B. B. D.2 => mCL2= 0. 1. C. [Ar]3d4. Câu 10. định tính . Câu 6: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. 1. manhetit. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. bài tập 2. [Ar]3d4. C.Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Chất khí đó là A.3 gam B. B. C. B.448 lít khí NO duy nhất (ở đktc).8.2. D. Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A. [Ar]3d64s2. H = 1. D. Câu 9: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư.60. Cr – Hợp chất 2. 14.2. hematit đỏ. c. Al. N2. C. thu được 6. 2.2 gam. D. Tổng các hệ số a. sau khi phản ứng kết thúc thu được 4. [Ar]3d5. 0. D. CuSO4 và HCl. [Ar]3d6. 24. 5.Giáo viện: Bài soạn. Câu 8: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư. Tiến trình bài dạy: 1. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3. [Ar]3d74s1. B. [Ar]3d8. Nội dung bài mới: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe? A. Fe.2 gam. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 68 .3(g) Câu 11: Cho 2. D. hematit nâu. D. Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? A.12. 26.5) A. 25.Làm các dạng bài tập định lượng. B. b.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III.1 gam. C. 27. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 23: CHỮA CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Fe – Cr –HỢP CHẤT SẮT và HỢP CHẤT I. Zn. 5.48 lít khí H2 (ở đktc). Câu 7: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc. d là các số nguyên. NH3. xiđerit. Câu 5: Trong các loại quặng sắt. HCl và AlCl3.52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng. C.6. C.

8/100 = 8. ở đktc). 6. Al.52 = 4. sấy khô.2857(g) Khối lương Fe tăng = (64 – 56).2 gam. 1.025 nH2 = 0. Khói lượng của Fe = (100-43.5 gam.1(mol) =nH2 Σ nH2= 0. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là A. D. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là. D.4 gam.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Khối lượng SO42. 0.36. 4.015 =56 => Fe Câu 13: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí (ở đktc).045 (mol) => M = 2.8448 – 2. Khói lượng lá kim loại giảm là khổi lương lá kim loại tham gia phản ứng : 1. 6. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1. D.1 => VNO = 2.84 g nH2 = 0.x = 0. 45.6 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư). Vì khói lương bốt sắt gấp đôi nên số mol Fe + CuSO4 = 0. Cho 14.24% khối lượng.52/ 0. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. 9.24). 4.2857 gam. sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch. 4.2(mol) =nH2 nFe= 0.68%.15(mol) nH2 = nFe = 0.36 lít. A.= 6. trong đó Cu chiếm 43. cân nặng 4.2857 – 4 = 0.2 gam.5 gam. Giá trị m là A. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A.3 => VH2 = 6.3 gam. B.15(mol) => mCu = 0. B. Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 69 . D.15 .2857 => x= 0.24(l) Câu 19: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H 2 bay ra. sau một thời gian lấy đinh sắt ra. C. C.6(g) Câu 16: Ngâm một đinh sắt nặng 4 gam trong dung dịch CuSO4. 60. D. Zn. B. C. 9.15(mol) => VH2= 3. Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 0.6 gam.72(l) Câu 18: Hoà tan 5. nZn = 0. C.045 = 56 => M là Fe Câu 12: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl.05(mol) Fe + CUSO4  FeSO4 + Cu 0.68.48 lít.24 lít.14.5 gam.50/100 = 0.9990 gam.32 g => nSO4 = 0.64 = 3.0357 => mFe = 1. 9.48 lit. 3. C. 2.84 / 0. 1.5 gam.2 lit. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là A.24 lit. C. 55. sấy khô thấy khối lượng tăng 1. 3. D. 2. C. D. 1. 2. 2.5 gam.9999(g) Câu 17. B.72 lit.1000 gam Khối lượng Fe tăng = 4.36(l) Câu 15: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4.4 = 0. 4. 9.015(mol) => M = 0. nFe = nNO = 0.2 gam.025 0.56/22.x = 1. B. B. Fe. 40.4(g) => nFe = 0. Giá trị của V là: A. Giá trị của V là A.24.05 => mCu = 0. 2. 67. Khói lượng thanh sắt tăng = (64 – 56 ). Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn.6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư. 3.8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc). 1.72.12 lít.05.4 gam. C.3999 gam.64 = 9. Ni. B.05 0. D.3 gam.025(mol).9999 gam.2 => x= 0. B. Kim loại đó là A.2(g) Câu 14: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe.48.

+2.9(g)  khối lượng muối = 2. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 70 . 3. +6. B. 1. +3. 4. 5. +6. D.44 = 26(g) Câu 22: Khử hoàn toàn 17. [Ar]3d3. D. D. Fe2O3. C. D.82%. Mn và Cr.84(g) => %mC = 0. MgO. 2. không màu sang màu vàng. Khối lượng sắt thu được là A.28 .44 = 16(g) Câu 23: Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10 gam trong O2 dư thu được 0. Fe3O4 thấy có 4. hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A. Oxit + H2SO4  muối + H2O Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố => nH2O = nH2SO4 = 0.98 – 0. 8.07 => mC = 0.0 gam. +2.84% Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 2.5 + 20 = 55. CrO. B. [Ar]3d5.72 gam.6. 60 gam. Tương tự bài trên => mmuói= 32 + 0. mH2SO4 = 4.9 – 0. +6. Câu 2: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là: A.6 lít khí CO (ở đktc).85%. 0. 80 gam. [Ar]3d4.81 gam. Al và Cr.81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3. 3.81(g) Câu 25: Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO. Câu 4: Oxit lưỡng tính là A. Khối lượng sắt thu được = 17.007(mol) định luật bảo toàn nguyên tố => nC = nCO2 = 0.81 gam.25.28 – 0. MgO cần dùng 5.1. B. Câu 6: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. 0.9 = 6. C.12= 0.5.5(mol) mmuối = 0. C. nCO = nCO2 = 0. +1. Câu 5: Cho phản ứng :2 NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH  → 2Na2CrO4 +6 NaBr + 4H2O Khi cân bằng phản ứng trên. C. B. C. hệ số của NaCrO2 là A.48 lít CO2 (đktc) thoát ra. +4. Fe 2O3. C. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là A.48 lít. B.18 = 80(g) CRÔM và HỢP CHẤT Câu 1: Cấu hình electron của ion Cr3+ là: A.6 gam hỗn hợp X gồm Fe.6 gam. B. Khối lượng chất rắn sau phản ứng là A. nCO = nCO2 = 0. C. B. 90 gam.25(mol) AD ĐLBTKL : mrắn = 30 + 0. 3. 0. 5. 22 gam.81 gam.48(l) Câu 21: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO. 2. Fe2O3. B. 28 gam. Fe 2O3 cần 2. Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. C.05(mol)  mH2O = 0. +4. Fe3O4. D.86%. C. D. D. CaO. C.36 lít. C. B. B. Cr2O3. Fe và Cr.81 gam.2 => VCO = 4.5(g) Câu 20: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO.007 . Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là A. D. [Ar]3d2. 1. B.35. +4.1568 lít khí CO2 (đktc).12 lít. MgO. CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M. ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0. Khối lượng muối thu được là A. 85 gam.24 lít.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP nH2 = 1/2 = 0. nCO2 = 0. FeO. Fe và Al. D.25. B. Sau phản ứng. 16.84%.6. 26 gam.0. C.0 gam. +6. +2. FeO. 24 gam.1. 2. 4.81 + 4.6 + 0. 0. +3. D.9(g). 4. 6. không màu sang màu da cam. màu da cam sang màu vàng. D. màu vàng sang màu da cam.1M (vừa đủ).24 lít CO (ở đktc). D. 6.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Câu 7: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O. B. Na2CrO4, NaClO3, H2O. C. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O. D. Na2CrO4, NaCl, H2O. Câu 8: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn A. Fe. B. K. C. Na. D. Ca. Câu 9: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO 4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52) A. 29,4 gam B. 59,2 gam. C. 24,9 gam. D. 29,6 gam +6 +3 Cr2 + 2.3e  2Cr X 6x +2 Fe + 1.e  Fe+ 3 0,6  0,6 6x = 0,6 => x = 0,1 => mK2Cr2O7= 294. 0,1 = 29,4(g) Câu 10: Muốn điều chế 6,72 lít khí clo (đkc) thì khối luợng K 2Cr2O7 tối thiểu cần dùng để tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52) A. 29,4 gam B. 27,4 gam. C. 24,9 gam. D. 26,4 gam 14HCl + K2Cr2O7 = 3Cl2 + 2KCl +2 CrCl3 + 7H2O 0,1 0,3 => m K2Cr2O7 = 0,1 . 294 = 29,4(g) Câu 11: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr 2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là A. 13,5 gam B. 27,0 gam. C. 54,0 gam. D. 40,5 gam 2Al + Cr2O3  Al2O3 + 2Cr 1,5 1,5 => mAl = 40,5(g) Câu 12: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là (cho O = 16, Al = 27, Cr = 52) A. 7,84. B. 4,48. C. 3,36. D. 10,08. 2Al + Cr2O3  Al2O3 + 2Cr 0,2 0,1 0,1 0,2 mCr = 10,4(g) , khói lương Al2O3 = 0,1.102 = 10,2(g) Khối lượng chất rắn thu được = 23,3 – (10,4 + 10,2) = 2,7(g) Chứng tỏ Al dư nAl dư = 0,1(mol)  nH2 tạo thành = 0,2 + 0,1.3/2 = 0,35(mol)  => VH2 = 7,849l)

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

71

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

TIẾT 24 NHẬN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ A – KIẾN THỨC CẦN NHỚ I - NHẬN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ NHẬN BIẾT ION DƯƠNG (CATION) CATIO Thuốc thử Hiện tượng Giải thích N Dung dịch kiềm Có khí mùi khai thoát NH4+ + OH- → NH3 ↑ + H2O. + NH 4 (OH ) ra làm xanh quì tím dd H2SO4 loãng Tạo kết tủa trắng Ba2+ + SO42- → BaSO4 ↓ không tan trong thuốc 2+ Ba thử dư. dd K2CrO4 Tạo kết tủa màu vàng Ba2+ + CrO42- → BaCrO4 ↓ hoặc K2Cr2O7 tươi. Ba2+ + Cr2O72-+ H2O → BaCrO4 ↓+ 2H+ Al3+ + 3 OH- → Al(OH)3 ↓ trắng 3+ Al Dung dịch kiềm tạo kết tủa sau đó kết Al(OH)3 + OH → [Al(OH)4] trong suốt (OH-) tan trong kiềm dư Cr3+ + 3 OH- → Cr(OH)3 ↓xanh 3+ Cr Cr(OH)3 + OH- → [Cr(OH)4]xanh dung dịch kiềm tạo kết tủa màu nâu đỏ Fe3+ + 3NH3 + 3H2O → Fe(OH)3 ↓ + 3NH 3+ + Fe hoặc dd NH3 4 1. dung dịch kiềm hoặc dd NH3 2. Dung dịch thuốc tím HCl, HBr, HI tạo kết tủa trắng xanh, kết tủa chuyễn sang màu nâu đỏ khi tiếp xúc với không khí làm mất màu dung dịch thuốc tím trong H+ AgCl ↓ trắng AgBr ↓ vàng nhạt AgI ↓ vàng đậm ↓ xanh, tan trong dd NH3 dư ↓ trắng ↓ trắng tan trong kiềm dư Fe2+ + 2OH- →Fe(OH)2 ↓ trắng 4Fe(OH)2 +2H2O+ O2 → 4 Fe(OH)3 ↓ nâu đỏ 5Fe2++ MnO4-+ 8H+ → Mn2+ + 5Fe3+ + 4H2O Ag+ + Cl− → AgCl ↓ Ag+ + Br− → AgBr ↓ Ag+ + I− → AgI ↓ Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4] (OH)2 Mg2+ + 2OH− → Mg(OH)2 ↓ − 2+ Zn + 2OH → Zn(OH)2 ↓ − Zn(OH)2 + 2OH− → ZnO2 2 + 2H2O

Fe2+

Ag+ Cu2+ Mg2+ Zn2+

dd NH3 dd Kiềm

NHẬN BIẾT ION ÂM (ANION) ANION Thuốc thử Hiện tượng tạo dd màu xanh, có NO3Cu, H2SO4 loãng khí không màu (NO) dễ hóa nâu trong

Giải Thích 3Cu + 8H++2NO3- → 3Cu2++ 2NO+4H2O 2NO + O2 → 2NO2 màu nâu đỏ

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

72

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
không khí (NO2). SO42CO32dd BaCl2 trong môi trường axit loãng dư Dung dịch axit và nước vôi trong tạo kết tủa trắng không tan trong axit tạo ra khí làm đục nước vôi trong

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Ba2+ + SO42-

→ BaSO4 ↓ trắng

Br IAgNO3 ClPO43S2−
SO3
2−

↓ vàng nhạt ↓ vàng đậm ↓ trắng ↓ vàng
Pb(NO3)2 HCl

CO32- + 2H+ → CO2 + H2O CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓trắng + H2O. Br− + Ag+→ AgBr↓ (hóa đen ngoài ánh sáng) I− + Ag+ → AgI↓ (hóa đen ngoài ánh sáng) Ag+
− PO3 4 +

+ Cl- → AgCl ↓ trắng 3Ag+ → Ag3PO4↓

↓ đen Sủi bọt khí

S2− + Pb2+ − + SO2 3 + 2H

→ PbS↓ → SO2↑ + H2O (mùi hắc)

NHẬN BIẾT CHẤT KHÍ : Khí Thuốc thử Hiện tượng CO2 dung dịch tạo kết tủa (không màu, không Ba(OH)2, trắng mùi) Ca(OH)2 dư SO2 dd brom; iot nhạt màu (không màu, mùi hoặc cánh hoa brom; iot; cánh hắc, độc) hồng hoa hồng. Cl2 Giấy tẩm dd Giấy chuyễn (màu vàng lục,mùi KI và hồ tinh sang màu xanh hắc độc) bột H2S Giấy lọc tẩm Có màu đen (mùi trứng thối) dd muối chì trên giấy lọc axetat NH3 Giấy quì tím quì tím chuyễn (không màu, mùi ẩm sang màu xanh khai) - Đốt có tiếng nổ. Cho sản phẩm vào CuSO4 khan không màu tạo thành màu xanh H2 CuO(đen)→ - CuO (t0) Cu (đỏ) - Que diêm đỏ Bùng cháy O2 Cu(đỏ)→ CuO - Cu (t0) (đen) HCl - Quì tím ẩm Hóa đỏ

Phản ứng CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 ↓ + H2O SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 Cl2 + 2KI → 2KCl + I2. H2 S + Pb2+ → PbS +2H+

CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O H2 + CuO(đen)
t   →
0

Cu(đỏ) + H2O

t Cu + O2  → CuO
0

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

73

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ .dd AgNO3 Kết tủa trắng GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Cl.+ Ag+ → AgCl ↓ Người soạn: Ngô Minh Ngọc 74 .

+ Bền.Những vấn đề đang đặt ra cho nhân loại về lương thực. . + Từ các loài động vật. Hoá học góp phần giải quyết vấn đề vật liệu cho tương lai. + Tiết kiệm năng lượng. chất vi lượng . Hoá học góp phần giải quyết vấn đề năng lượng và nhiên liệu như thế nào ? . + Ít nhiễm bẩn.Vai trò của lương thực. dầu mỏ. .Vật liệu là một cơ sở quan trọng để phát triển nền kinh tế.Nhiên liệu khi đốt cháy sinh ra năng lượng.Yêu cầu của con người về vật liệu ngày càng to lớn. khí thiên nhiên. . Vấn đề vật liệu đang đặt ra cho nhân loại. . Hoá học và khoa học khác đang nghiên cứu và khai thác những vật liệu mới có trọng lượng nhẹ.Sử dụng năng lượng với hiệu quả cao hơn. Vấn đề năng lượng và nhiên liệu: 1. + Không khí và nước. Những vấn đề đang đặt ra về năng lượng và nhiên liệu. thực phẩm và khẩu phần ăn hàng ngày có ý nghĩa quyết định . HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ XÃ HỘI I: Hoá học và vấn đề lương thực.Mọi hoạt động của con người đều cần năng lượng.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 25: CHƯƠNG 9: HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI. thực phẩm: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 75 . nước. các khoáng chất. KIẾN THỨC CƠ BẢN VÀ TRỌNG TÂM HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ I. . + Loại hình có tính đa năng. 3. II. quy trình tiết kiệm nhiên liệu. MÔI TRƯỜNG A. 2. . . protein. Vai trò của vật liệu đối với sự phát triển kinh tế. Năng lượng và nhiên liệu có vai trò quan trọng như thế nào đối với sự phát triển kinh tế . Vật liệu hỗn hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ. . . VẤN ĐỀ VẬT LIỆU 1.Hoá học đóng vai trò cơ bản trong việc tạo ra nhiên liệu hạt nhân. sử dụng nhiên liệu. chất béo. Để đảm bảo sự sống thì lương thực. . . . 2. chắc.Nâng cao hiệu quả của các quy trình chế hoá.Phát triển năng lượng hạt nhân. . vitamin.Vật liệu là cơ sở vật chất của sự sinh tồn và phát triển của loài người.Chế tạo vật liệu chất lượng cao cho ngành năng lượng. đẹp.Phát triển thuỷ năng. 3. thực phẩm 1. Vật liệu hỗn hợp nano. độ bền cao và có công năng đặc biệt: .Sử dụng năng lượng mặt trời.Do đó phải tìm kiếm nhiên liệu từ các nguồn: + Các khoáng chất.Khai thác và sử dụng nhiên liệu ít gây ô nhiễm môi trường.Vật liệu compozit. + Có thể tái sinh.Nghiên cứu sử dụng các nhiên liệu ít ảnh hưởng đến môi trường. thực phẩm đối với con người : Lương thực và thực phẩm được con người sử dụng chứa nhiều loại chất hữu cơ như cacbonhiđrat.Năng lượng và nhiên liệu là yếu tố quan trọng trong việc phát triển nền kinh tế. đa dạng theo hướng: + Kết hợp giữa kết cấu và công dụng. . 2.

Hoá học góp phần giải quyết vấn đề lương thực. thực phẩm: Hoá học có những hướng hoạt động chính sau: . lá chè. Nguyên nhân gây ô nhiễm: Có hai nguồn cơ bản gây ô nhiễm không khí + Nguồn gây ô nhiễm do thiên nhiên + Nguồn do hoạt động của con người + Nguồn gây ô nhiễm do con người tạo ra từ : . VD: Các chất gây ô nhiễm không khí như CO.tính năng thêm đa dạng. các chất bụi. a.Dược phẩm : nguồn gốc dược phẩm có hai loại .Bằng con đường chế biến thực phẩm theo công nghệ hoá học để nâng cao chất lượng của sản phẩm nông nghiệp hoặc chế biến thực phẩm.Khí thải công nghiệp: VD: Do đốt nhiên liệu. II : Hoá học và vấn đề may mặc : . tơ tổng hợp chế tạo nhiều loại tơ có tính năng đặc biệt đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của con người. lò sưởi.Các chất ức chế thần kinh VD: Nhựa cây thốc phiện . . Ô nhiễm môi trường không khí: Ô nhiễm không khí là sự có mặt của các chất lạ hoặc sự biến đổi quan trọng trong thành phần không khí .Gây hiệu ứng nhà kính do sự tăng nồng độ CO2.ảnh hưởng không tốt đến sức khoẻ con người.Khí thải do hoạt động giao thông vận tải.… . . Tác hại của ô nhiễm không khí : . rò rỉ hóa chất.Nghiên cứu và SX những hoá chất bảo quản lương thực thực phẩm để nâng cao chất lượng của lương thực thực phẩm sau thu hoạch. các khí độc hại phát sinh trong quá trình đốt cháy nhiên liệu động cơ. NO2. thuốc chữa bệnh.. III : Hoá học với việc bảo vệ sức khoẻ con người 1. b.ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của động thực vật.Nhu cầu may mặc của con người ngày càng đa dạng và ngày càng phát triển .… b. Chế tạo nhiều loại thuốc nhuộm chất phụ gia làm cho màu sắc các loại tơ vải thêm rực rỡ . CO2.Nghiên cứu và SX các chất có tác dụng bảo vệ và phát triển thực vật và động vật.Nâng cao chất lượng sản lượng các loại tơ hoá học. . nicotin C10H14N2 trong thuốc lá. sử dụng nhiên liệu kém chất lượng . CFC. cafein (C8H10N4O2) trong cà phê. a.Dược phẩm có nguồn gốc từ những hợp chất hoá học do con người tổng hợp nên. Một số chất gây nghiện chất matuý . H2S. .Một số chất gây nghiện chất matuý phòng chống matuý . 2.… .Các chất kích thích: VD: Cocain trong cây côca .Các chất gây nghiện không phải là matuý: VD: Rượu. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 76 .. thực vật. Dược phẩm bao gồm thuốc kháng sinh.. SO2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Để giải quyết vấn đê này thế giới đã có nhiều giải pháp như (cuộc cách mạng xanh ) phát triển công nghệ sinh học 3. .Hướng dẫn mọi người sử dụng đúng quy trình vệ sinh an toàn thực phẩm.Dược phẩm có nguồn gốc từ động..Gây mưa axit .Khí thải do sinh hoạt chủ yếu phát sinh do đun nấu. Phòng chống ma tuý : Chúng ta cùng đấu tranh để ngăn chặn không cho matuý sâm nhập vào nhà trường HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG: I : Hoá học và vấn đề ô nhiễm môi trường : 1. làm cho nó không sạch có bụi có mùi khó chịu làm giảm tầm nhìn. . vacxin vitamin thuốc giảm đau .

II. B. C.. Cacbon oxit. Thu khí metan từ khí bùn ao. Aspirin. ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là: A. CH4 và NH3. xăng. CO và CH4. PO43-. glucozơ. B. Câu 2: Nhiên liệu được coi là sạch. C. D. Củi.Sự ô nhiễm nước có nguồn gốc nhân tạo chủ yếu do nước thải công nghiệp. nước đá. Khí butan(gaz). Thuốc cảm pamin. CÂU HỎI VẬN DỤNG Câu 1: Nhiên liệu được coi là sạch. B. tuyết tan. Nicotin. CO và CO2. Than đá. nước đá khô. C. Câu 6: Hiện tượng Trái Đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do khí: A. C. C. Vai trò của hoá học trong việc sử lý chất gây ô nhiễm: Hoá học góp phần lớn trong việc sử lí chất thải gây ô nhiễm môi trường. Xăng.Ô nhiễm môi trường đất gây ra những tổn hại lớn trong đời sống và sản xuất . Nước đá. dầu. lũ lụt . a. Oxi. D.B. C. Clo. b. fomon. paradol. Khí thiên nhiên. . phân bón thuốc trừ sẩu trong sản xuất nông nghiệp vào môi trường nước . thực vật và con người. D. C. D. hoạt động giao thông. Lên men ngũ cốc. Hoá học với vấn đề phòng chống môi trường 1.Ô nhiễm đất do kim loại nặng là nguồn nguy hiểm đối với hệ sinh thái đất . Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò. amoxilin. Cacbonic. * Tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm các ion của kim loại nặng. fomon.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2. gỗ. moocphin. Câu 9: Chất có thể diệt khuẩn và bảo vệ Trái Đất là: A. Câu 8: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là: A. Xăng. Nhận biết môi trường bị ô nhiễm . C. Penixilin. Câu 4: Dãy các loại thuốc gây nghiện cho con người là: A. D. Moocphin. Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường nước: . Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm Biogaz. B.Ô nhiễm môi trường nước có nguồn gốc tự nhiên do mưa bão. Ozon. dầu. đất . C. Vitamin C. B. than cốc. Penixilin. D. B. SO42. B. D. 2. D. nước đá. Câu 7: Chất gây nghiện và gây ung thư cho con người. 3: Ô nhiễm môi trường đất : Khi có mặt một số chất và hàm lượng của chúng và vượt quá giới hạn thì hệ sinh thái đất sẽ mất cân bằng và môi trường đất bị ô nhiễm . . . B. D. Seduxen.Xác định bằng các thuốc thử pH của môi trường nước. Lưu huynh đioxit (SO2). B. có trong cây thuốc lá là: A. Ô nhiễm môi trường nước : Sự ô nhiễm môi trường nước là sự thay đổi thành phần và tính chất của nước gây ảnh hưởng đến hoạt động sống bình thường của con người và sinh vật. Hiđroclorua. Than đá. Tác hại của ô nhiễm môi trường nước: Gây tác hại đến sự sinh trưởng và phát triển của động. . đang được nghiên cứu sử dụng thay một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường là: A. SO2 và NO2. các anion NO3-.Xác định ô nhiễm bằng các dụng cụ đo: Dùng máy sắc kí các phương tiện đo lường để xác định thành phần khí thải nước thải từ các nhà máy .Quan sát có thể nhận biết môi trường nước không khí bị ô nhiễm qua mùi màu sắc . Phân đạm. Câu 3: Người ta sản xuất khí metan dùng làm nhiên liệu chủ yếu bằng phương pháp: A. dầu. Thuốc bảo vệ thực vật và phân bòn hoá học . Câu 5: Để bảo quản thịt cá được coi là an toàn khi ta bảo quản chúng trong: A.Nguồn gây ô nhiễm môi trường đất: Nguồn gốc do tự nhiên và nguồn gốc do con người . Khí hiđro. Câu 10: Biện pháp có thể hạn chế ô nhiểm không khí là: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 77 . nước đá khô. Cacbonic(CO2).

Đốt than đá. Trồng cây xanh. Đeo khẩu trang khi phun thuốc trừ sâu. D. C. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 78 .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ A. GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP B. Đốt xăng dầu.

NaOH .2e = M (1). bài tập 2. Tiến trình bài dạy: 1. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Tiết 24 +25: HƯỚNG DẪN HỌC SINH TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI TNKQ HÓA VÔ CƠ I.b.Nước Câu 7: Cho Ba tan hoàn toàn trong nước được dung dịch A.Giáo viện: Bài soạn. Na2CO3. 4 D. trường hợp nào Fe bị mòn: a/ Al – Fe b/ Cr – Fe c/ Cu – Fe d/ Zn – Fe Câu 5 : Cho khí CO2. 2. Kĩ năng: . 5 2+ Câu 6: Cho phản ứng sau : M . Số ptpư hóa học xảy ra là : A.Trong phản ứng này thì : A. Số lớp electron d. tính dẫn nhiệt.M là chất khử.Số electron lớp ngoài cùng Câu 3: Để bảo vệ nồi hơi (supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn.Dung dịch chứa NaCl và MgCl2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 79 . tính ánh kim được xác định bởi yếu tố nào sau sinh làm bài tập đây: HS: Làm bài a/ Các electron tự do GV: Nhận xét và sửa b/ Các ion dương kim loại sai c/ Các electron tự do và ion dương kim loại d/ Mạng tinh thể kim loại Câu 2: Các nguyên tố nhóm IA trong bảng HTTH có số nào chung? a. Chuẩn bị: 1.c đều đúng Câu 4: Khi để các cặp kim loại dưới đây ngoài không khí ẩm. Số electron hóa trị c.M là chất oxi hóa . định tính 3.Làm các dạng bài tập định lượng.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về kim loại III. quá trình (1) là quá trình khử B. Dung dịch A tác dụng được hết với các chất tan nào trong các trường hợp nào cho sau đây: A. hệ thống câu hỏi. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. quá trình (1) là quá trình oxi hóa .M là chất oxi hóa .Dung dịch chứa HCl và Cu(NO3)2 B. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: Câu 1: Những tính chất vật lý chung của kim loại như: tính dẻo. 2 B. Mục tiêu: 1. D. 3 C. quá trình(1) là quá trình oxi hóa C.Số nơtron b. người ta thường lót kim loại nào sau đây vào mặt trong của nồi hơi: a/ Cr b/ Zn c/ Mn d/ a.M là chất khử . dd MgCl2 lần lượt tác dụng với các dd : NaHCO3. tính GV: Yêu cầu học dẫn điện. Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức về kim loại. quá trình (1) là quá trình khử D.

NaNO3 B. sau đó từ trong lại hóa đục. Na2SO4 .Luyện tập: Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững Chữa bài Câu 1.8. Câu 2: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1. B. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 19. Cả A.Al2O3. nung nóng chảy . Na2CO3. Nuớc vôi trong trở nên đục dần. 2 và 3 3. A. Lúc đầu nước vôi vẫn trong.5 B. B.4.34 gam. Ca(OH)2 . Al(OH)3 đều bền vững. 1. C.5 D.Al(OH)3 B.5M.8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3. BeO. Nước vôi hóa đục rồi trở lại trong. 2. C đều phản ứng được Câu 12: Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa ngày càng tăng lên đến tối đa: A. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 80 .5 và 3. Mg.12 gam. 3. C. 1. D. 1. sau đó mới hóa đục Câu 10: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là A.48 lít khí (đktc) ở anôt. Cô cạn dung dịch. dùng CO khử CaO ở nhiệt độ cao Câu 9: Hiện tượng quan sát được khi dẫn từ từ khí CO 2 (đến dư) vào bình đựng nước vôi trong là : A/. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. Na2CO3. Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho đến dư B. Cho dung dịch chứa 2. Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là A. Zn(OH)2 C. Be. 0. B. ZnO. Ba. sau đó từ đục dần dần hóa trong C/. C đúng hướng dẫn học sinh Câu 14. Be(OH)2 B. Al. Al2O3.5 C.0 gam muối MCl2 thu làm bài được 4. Na2CO3 Câu11: Nhóm chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH: A. B. 2. D/. Củng cố. Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3 cho đến dư D.Dung dịch chứa KCl và NaNO3 Câu 8: Từ dung dịch CaCl2 làm thế nào điều chế được canxi? A/. B. 4.2. Na3PO4 C. M là kim loại nào trong các kim loại HS: Làm bài cho dưới đây? A. Al = 27) A.9 gam kết tủa keo. lượng kết tủa thu được là 15. D/. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Dùng Kali khử Ca2+ trong dd CaCl2 C/. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư Hoạt động 2: Câu 13 : Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính: GV: Cho HS bài và A. Zn(OH)2 D. D.42 gam Al2(SO4)3. 1.6 gam.Dung dịch chứa NaOH và Al(NO3)3 D. Ca. Be(OH)2 D. 3. Chuyển CaCl2 thành CaO. Al(OH)3 C. 2.78 gam.Be.Zn. C. Câu 15: Cho 100 ml dung dịch KOH vào 100ml dung dịch AlCl3 1M thu được 3.56 gam.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0. Na2CO3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP C. Cho từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl cho đến dư C. D. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là: A. Nước vôi từ trong dần dần hóa đục B/. HCl D. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1.1. Điện phân dung dịch CaCl2 B/. điện phân CaCl2 nóng chảy. O = 16.

Al(OH)3 đều không tan trong H2O C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP B.Bằng cách điện phân Bôxit nóng chảy trong criolit. sau đó tạo kết tủa keo trắng C.Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra. Al(OH)3 đều tan trong dd Ba(OH)2 D.Trong lò cao.Bằng phương pháp thuỷ luyện. C.Tạo kết tủa không bị hoà tan Câu 3. Khi cho dd NaOH từ từ đến dư vào dd AlCl 3 và khi cho dd HCl từ từ đến dư vào dd NaAlO 2 thì cả hai trường hợp đều có hiện tượng xảy ra là: A. Trong công nghiệp.Lúc đầu có tạo kết tủa sau đó bị hoà tan B.Al2O3.Lúc đầu tạo kết tủa sau đó bị hoà tan C. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 81 .Bằng phương pháp nhiệt luyện D.Không tạo kết tủa D. Al được sản xuất: A. Khi cho dd NH3 từ từ đến dư vào dd Al(NO 3)3 và khi dẫn CO2 từ từ đến dư vào dd KAlO 2 thì cả 2 trường hợp đều có hiện tượng xảy ra là : A.Không tạo kết tủa D. Al(OH)3 đều tan trong dd H2SO4 Câu 2.Al2O3.Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra sau đó tạo kết tủa keo trắng Câu 4.Al2O3.Tạo kết tủa không bị hoà tan B. B.

(1) < (2) < (3) < (4). 13Al [Ne]3s23p1 B. B. làm tắc các đường ống dẫn nước. Ca. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi. C. Na(2). Li C. Mg Câu 4: Bình làm bằng kim loại nào sau đây đựng được HNO3 đặc. Cả 2 muối đều có màu vàng. (3) < (4) < (1) < (2). Be. K. Cu (3). N2O D. Al2O3 là oxit lưỡng tính D. dùng Li khử K+ trong dung dịch KCl. C. 13Na [Ne]3s2 C. D. Na. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng. C©u 9: Cã 2 lä kh«ng nh·n. Cr. NaCl. Nh«m có tính khử mạnh hơn Fe B. Dïng dung dÞch AgNO3 C. H·y chän thuèc thö nµo sau ®©y ®Ó nhËn biÕt dung dÞch trong mçi lä: A. Cr2O3. FeO. Rb. B. Mg. C. Câu 13: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại K từ KCl là A. NO C. điện phân KCl nóng chảy. Dïng dung dÞch Na2CO3 D. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm. D. C. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Chỉ có K2Cr2O7 có màu da cam. nguội: A.. K. D. CrO3. Câu 7: Ag tác dụng với HNO3 đặc tạo ra khí: A. nhiệt phân KCl. điện phân dung dịch KCl. MgCl2 → Mg + Cl2 D. Na. Zn + CuSO4 → ZnSO4+ Cu Câu 12: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây? A. B. Dïng dung dÞch Ba(OH)2 B. 2AgNO3 + 2H2O → 2Ag + O2 + 2HNO3 C. B. Gây ngộ độc nước uống. Mg. Al(OH) 3 tan trong dung dịch NaOH Câu 6: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về muối K2CrO4 và muối K2Cr2O7 A. Ag. Câu 5: Ph¸t biÓu nµo díi ®©y lµ sai: A. Be. Cs. D. Na. Na. C. Al (4) tăng dần là A. mçi lä ®ùng 1 dung dÞch kh«ng mµu lµ: NaNO 3. Chỉ có K2CrO4 có màu da cam. Ca D. C + ZnO → Zn + CO B.CHUẨN BỊ Giáo viện chuẩn bị đề: + Theo đúng tỉ lệ số câu trắc nghiệm trong kì thi tốt nghiệp + Mức độ đạt chuẩn kiến thức và phù hợp với kì thi tốt nghiệp Câu 1: Dãy kim loại nào sau đây đều tan trong nước ở điều kiện thường: A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 26 – KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM HÓA VÔ CƠ A –MỤC ĐÍCH: Giúp học sinh tổng hợp được toàn bộ kiến thức vô cơ đã được ôn thông qua bài làm trắc nghiệm B. D. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 82 . Al(OH)3 là bazơ mạnh hơn NaOH C. 2 2 Mg [Ne]3s 3p 12 C©u 11: Ph¶n øng ®iÒu chÕ kim lo¹i nµo díi ®©y thuéc ph¬ng ph¸p điện phân dung dịch: A. NO2 Câu 8: Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là: A. (2) < 4) < (1) < (3). Ca. B. Cu. Fe. B. Mg. (3) < (4) < (2) < (1). N2 B. Mg. B. C. 26Fe [Ar]3d6 D. D. Chỉ có K2Cr2O7 có màu vàng. làm hư hại quần áo. Câu 3: Các kim loại kiềm thổ là: A. D. Li. C. Cs B. Dïng quú tÝm Câu 10: CÊu h×nh electron nguyªn tö nào sau đây viết đúng: A. Câu 2: Tính khử của: Ca(1).

111 g. Fe. 2895. 5. C. B. Dung dịch NaOH dư. Câu 23: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là A. Sau khi phản ứng kết thúc. 9. D. C. Giá trị của a là? (cho C = 12. D. B. thu được 2. HCl và FeCl3. 3860. C©u 15: Có 4 dung dịch là: NaCl. C. 6.4 gam Mg và 2. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 83 . d . Giá trị của t là: (cho Cu = 64) A. Câu 19: Cho 2.7 gam muối clorua của một kim loại kiềm . Trắng. nâu. B. CuSO4. B. 59. 60 g. B. C. V1 = 2V2. C©u 25: Khí nào sau đây làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh: A. D. Câu 17: Ngâm một lá Zn trong V ml dung dịch AgNO3 0. Cu. O = 16. Dung dịch AgNO3 dư . O = 16. Cu-Fe (II). K = 39. C. 1930.4 B. H2S. II và III. NaNO3. V1= 5 V2 . 7. Mg. I. 400 ml. Câu 24: Fe(OH)2 có màu: A. C. NaCl. Dung dịch HNO3dư B. Na. b.24 lít khí (đktc) ở anot. D.85 Câu 21: Điện phân nóng chảy 11. 39. D. Tổng các hệ số b. I. Fe.5. Giá trị của V là (Giả thiết toàn bộ Ag tạo ra bám vào lá Zn) (cho Zn = 65. AgNO3 và H2SO4 loãng. C. C. II. FeO. AgNO3 và Mg(NO3)2. hơi xanh. Giá trị của a là (cho: C = 12. B. tối giản).1M . 100 ml. FeCl3. LiCl.e là các số nguyên. B. Fe3O4. D. NH4Cl. Câu 29: Dung dịch muối Fe(II) tác dụng với kim loại nào dưới đây? A. C. B. sau t giây thấy khối lượng catot tăng 5. CuO. Fe. CO2. NaOH Câu 27: Các chất tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch Cu(NO3)2 là: A. C. C. Câu 18: Điện phân (điện cực trơ) dd muối Cu(NO3)2 với dòng điện cường độ 4A. 57 g. D. Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết A. KCl.5) A. HCl. C©u 26: Cho 3 dung dịch: HNO3 loãng. Zn. D. Ca = 40) A. B. 5790. Al. 19.48 lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1 M. d là A. D. Fe. Ba(NO3)2.1 C. B. B. C. D. Fe = 56. Zn. 3 Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 4. Na = 23. thu được a gam kết tủa. 5 B. II và IV. NH3. B. B. Ag. V1= 3 V2 . 300 ml. C.12 gam. Ni. Ni. D. Câu 22: Cho phương trình hoá học: aCu + bHNO 3→ cCu(NO3)2 + dNO2 + eH2O (a. c. Dung dịch BaCl2 dư D.8 lít CO(đktc). Cl = 35. thu được a gam chất rắn.51g. đỏ thẫm. Công thức của muối là: (cho Li = 7. III và IV. FeCl3 và AgNO3. D. V1 = V2. c. Rb = 85. D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 14: Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. Na. D. nhận thấy khối lượng lá kẽm tăng 1. Chất không tác dụng được với cả 3 dung dịch trên là A. AgNO3. Na.4 gam Ca tan vừa hết trong HCl lần lượt thu được V1 và V2 lít khí H2(đktc). Câu 16: Cho các hợp kim sau: Fe-C (I). Ag = 108) A. I. SO2. C. RbCl. Câu 28: Để khử hoàn toàn 90 g hỗn hợp gồm CuO. III và IV. đỏ. AlCl3. Cu = 64) A. Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A.7 D. 78 g. Fe2O3. xanh đậm. Zn-Fe (III). Sn-Fe (IV). 200 ml. V1 so với V2 là: (cho Mg = 24. Mg = 24. Cu. 8. C. Ba = 137) A. MgO cần dùng vừa đủ 16.

Na. Mg = 24. Dung dịch NaOH dư. Chất tác dụng được với cả 3 dung dịch trên là A. B. C. FeO. 36 gam. B. ZnCl2 và FeCl3. 34 gam. 30 g D. đỏ. B. CuO trong 250 ml axit H2SO4 1M (vừa đủ). Câu 37: Dung dịch muối Fe(III) không tác dụng với kim loại nào dưới đây? A. D. Ba. C. Sn. Câu 35: Các chất không tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch Cu(NO3)2 là: A. (1) > (2) > (3) > (4). 62 g. thu được a gam chất rắn. NaNO3. MgO. xanh nhạt. Fe. B. C©u 33: Khí CO2 có lẫn tạp chất là khí SO2. B. D. 38 gam. Mg. O = 16. D. Ni. Fe. Câu 38: Dãy các kim loại tác dụng được với HCl và khí clo cho 2 muối khác nhau là: A. C©u 34: Cho 3 dung dịch: H2SO4 loãng. Câu 31: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. Cu = 64) A. HCl. khi cô cạn dung dịch thu được a gam hỗn hợp muối sunfat khan Giá trị của a là (cho: H = 1. nâu. Cr. D. B. D. B. Fe = 56. xanh đậm. 40 gam. hơi xanh. C. Cu. O = 16. Na. D. Giá trị của a là (Cho: C = 12. Al. (2) > (4) > (1) > (3). Fe. Fe = 56. Câu 36: Để khử hoàn toàn 60 g hỗn hợp gồm CuO. AgNO3 và H2SO4 loãng. Ag. KCl. Zn. Mg. Sau phản ứng. Câu 39: Tính khử của: Ca(1). C. Cr. Dung dịch KOH dư. D. C. (2) > (3) > (4) > (1). C. AgNO3 và Mg(NO3)2. C. Zn. 52 g B. Fe. B. D. Fe3O4. Na(2). B. Fe. H2SO4 loãng và AlCl3. Dung dịch Br2 dư. Dung dịch Ba(OH)2 dư. D. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 84 . Ag. C. MgO cần dùng vừa đủ 11. Fe. D. AgNO3. Cu = 64) A.2 lít CO(đktc). CuSO4. Mg = 24. Al (4) gảm dần là A. Fe2O3. Cu (3). Fe. Câu 40: Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. Cr. Cu. Để loại trừ tạp chất SO2 cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch nào sau đây: A. 60 g C. C. Al. Câu 32: Fe(OH)3 có màu: A. S = 32. (2) > (1) > (4) > (3).TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 14 gam hỗn hợp gồm Fe2O3. B. Trắng. BaCl2. C.

6gam và 5. C. Câu 4: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được A. C. C6H5NH2 (anilin). D. B. Fe. dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao. Câu 7: Cho 1. K.7 gam. C2H5NH2. D. Na và Mg. ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2011-2012 Môn: Hóa học (Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 85 . C6H5NH2. glixerol. điện phân MgCl2 nóng chảy. Khối lượng của Mg và Zn trong 8. B.9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng( dư). C. Al. B. Mg. sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ. Ca(OH)2. B. glucozơ. B. dùng kim loại Na khử ion Mg2+ trong dung dịch MgCl2. Cr(OH)3. kết tủa màu xanh lam. C. D. B. CH3NH2. Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là A.9 gam hỗn hợp trên lần lượt là A. 1.1gam. Ca và Mg. NaOH. kết tủa màu trắng hơi xanh.LÀM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP A –MỤC ĐÍCH: Giúp học sinh tổng hợp được toàn bộ kiến thức hóa học (chủ yếu lớp 12) đã được ôn thông qua bài làm trắc nghiệm B. 1. D.01 mol khí H 2. 3. D. D. Kim loại M là A. C.CHUẨN BỊ Giáo viện chuẩn bị đề: + Theo đúng tỉ lệ số câu trắc nghiệm trong kì thi tốt nghiệp + Mức độ đạt chuẩn kiến thức và phù hợp với kì thi tốt nghiệp SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI ( Đề chính thức) Đề thi gồm: 04 Trang Họ và tên :……………………………………… Líp: Câu 1: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện A. Ba. Câu 3: Cho dãy các kim loại: K. Câu 10: Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp A. Fe3O4. Ca. D. Fe(OH)3. B. thu được 0.37gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư). Sr.5gam.2 gam và 7. Ca. Ca.8gam và 7. NH3. Ba(OH)2. C. điện phân dung dịch MgCl2.3gam. xenlulozơ. Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là A. C. Be và Mg. C. FeO. 2. Câu 9: Cho 8. B. C. B. Câu 5: Cho dãy các chất: C 2H5NH2. D. C. Fe. thu được 0.4gam và 6. D. kết tủa màu trắng hơi xanh. Câu 8: Hai kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 27. Na và Be. B. kết tủa màu nâu đỏ. NH3.2 mol khí H2. Câu 2: Công thức hoá học của sắt (II) hidroxit là A. CH3NH2. Fe(OH)2. Al. D. etyl axetat. Câu 6: Hợp chất có tính lưỡng tính là A.

Câu 28: Ở nhiệt độ cao. Câu 16: Chất có chứa nguyên tố nitơ là A. D. HCOONa và CH3OH. Câu 23: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là A. etanol. FeCl3 và AgNO3. 2.3gam. C. bó nột khi gẫy xương: A.3 gam Na tác dụng với nước dư. Câu 13: §èt ch¸y hoµn toµn 6 gam mét este X thu ®îc 4. Sau phản ứng thu được 33. C6H5NH2. 4. +6. Giá trị của m là A. B. Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là A. Fe2O3. 3s23p1. BaO. +2.16. MgSO4 và ZnCl2. C. D. 59. 36. D. B. glucozơ. C3H6O2. B. D. CH3COOCH3. Câu 29: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu Người soạn: Ngô Minh Ngọc 86 . C. 5. 4.4 gam Al và 2. +3. D. Câu 25: Axit amino axetic ( H2NCH2COOH) tác dụng được với hai dung dịch A.2. CaO. CH3ONa và HCOONa. C. 1. Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. C4H6O2. 0. 0. Thạch cao nung. B. 0. D. MgO.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 11: Cho hỗn hợp kim loại gồm 5. 46. NaNO3 và Na2CO3. +2. C2H5NH2. cafein. CH3COONa và CH3OH. Giá trị của V là A. Câu 12: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit: A. A. D vôi tôi. Câu 17: Chất béo là trieste của axit béo với A. B. C. 2. B. K2O.88. cocain. poli etylen (PE) Câu 27: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO. +6. CH3COOC2H5. C. sinh ra các sản phẩm hữu cơ là A. B. D. nicotin. C. D. 3s23p2. NaOH và Na2CO3. thu được 80gam kết tủa. 2. B. Câu 26: Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là A. C. Na2O. C«ng thøc ph©n tö cña X lµ A. B. glixerol. CrO3. metyl. Câu 18: Hoà tan 0. sinh ra V lít khí NO2 ( sản phẩm duy nhất. Thạc cao khan.336. saccarozơ. B. Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư. C. NaOH và NaNO3. 3s13p2.896. 0. 34. Câu 15: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al ( Z= 13) là A. CH3COOH. C2H5COOCH3. B. Câu 20: Cho dãy các chất: H 2NCH2COOH. +6.6 gam H2O. Câu 19: Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là A.4. D. +4. +3. C. +4. Na2SO4 và HCl B. +2. thạch cao sông B. D. heroin. C. B.0 gam. D. C2H4O2. B. D. C. Câu 14: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là A. HCOOH và CH3Ona. phenol. Fe2O3. poli (vinyl clorua) (PVC) C. AlCl3 và HCl. C4H8O2. B. D. +1. Câu 22: Các số oxi hoá phổ biến của crom trong các hợp chất là A. D. C.05gam. K2O. C.224.7gam. ở đktc). 3. 3s23p3. +6. D. FeCl2 và ZnCl2. D. etylen glicol. C.amin. B. poli (metyl metacrylat). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn còn lại là A. D.48 lÝt khÝ CO2 (®ktc) vµ 3. Câu 24: Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng). Al khử được ion kim loại trong oxit.672. Câu 21: Chất hóa học nào sau đây dùng để tạc tượng. poli (phenol-fomanđehit). C. xenlulozơ.56 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư). B.6 gam chất rắn. CH2=CHCOOCH3. C.

4. polime. Câu 38: Cho 0. C. 6. Mg. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là A. Cr. C. 2. C. Fe. K2SO4. Al. NaCl. Câu 39: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. NaOH.3gam. Al. KCl. Al. B. Fe. Na2SO4. tơ nilon-6. tơ nitron. 4. polisaccarit. Chất trong dãy phản ứng được với dung dịch BaCl2 là A. Cu. NaNO 3. B. D. Câu 34: Cho dãy các chất: NaOH. KNO3. H2N-CH2-CH(NH2)-CH2-COOH D. C. Fe.1gam. Câu 35: Cho 8. nguội là A.8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư). xenlulozơ. 19. Al. Ag. KOH. Au. Fe. Cu.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP A. 12. 16. Al. B. Ag. đisaccarit.425gam. đỏ. đen. D. tơ visco.6. Câu 30: Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là A. Cr. B. monsaccarit. HOOC-CH2-CH(NH2)-CH2-COOH Câu 40: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch A.4gam.950gam. metyl amin. D. tơ tằm.1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. NaCl. vàng. Na2SO4. Câu 32: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là A. 1. Khối lượng muối phenylamoniclorua ( C6H5NH3Cl) thu được là A.2gam. B. Mg. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 87 . Au. Câu 31: Dãy kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc. Au. 8. 3. Câu 33: Glucozơ thuộc loại A. H2N-CH2COOH B. D. D. Khối lượng muối CH3COONa thu được là A. 25. Câu 37: Cho dãy các chất: glucozơ. B. B. C. B. D. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là A. D. Ag. Fe. C. C. B. H2N-CH(CH3)-COOH. metyl axetat. B. D. D. đun nóng. D. tím. NaNO3. B. C.900 gam . Cr. Câu 36: Cho dãy các kim loại: Ag. C. C.475gam. C. 12. C. D.

Kim loại kiềm là (Cho Li = 7. Zn. Rb = 85. MgO D. 13 B. T¬nilon-6. Cr2O3 là oxit bazơ Câu 4: Cho 0. K2O Câu 2: Cho các kim loại: Fe. Giá trị của m là (Cho C=12. Na B. Tổng (a+b) bằng A. Ag. 6 C. 6 B. CrO3 có tính khử mạnh B. K Câu 5: Cho m gam Glucozơ lên men với hiệu suất 80%.4 D. 12 D. Al.6 Câu 10: Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp A.25 B. 2. 11. 4. nhiệt phân MgCl2 D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 28. K = 39. Na = 23.69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). c. Cr2O3 và CrO3 đều là oxit lưỡng tính C. 22. d. 5 Câu 3: Nhận định nào sau đây là đúng? A. ở đktc).24 D.5) A. CH3COOCH3 D.36 B. T¬ capron B. Al khử được ion kim loại trong oxit A. 45 C. điện phân MgCl2 nóng chảy C. CrO3 là oxit axit D. CH3COOC2H5 C. b. điện phân dung dịch MgCl2 B. Cu. Mg.5 Câu 6: Hòa tan 22.48 C. 4 C. 3 D. BaO B. e là những số nguyên đơn giản nhất. CH2=CHCOOCH3 Câu 9: Lo¹i t¬ nµo dưíi ®©y thưêng dïng ®Ó dÖt v¶i. Sau phản ứng thu được 0. Giá trị của V là (Cho Fe = 56) A. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Fe2O3 C.4 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng dư. dùng kali khử ion Mg2+ trong dung dịch Người soạn: Ngô Minh Ngọc 88 . Rb D.CHUẨN BỊ Giáo viện chuẩn bị đề: + Theo đúng tỉ lệ số câu trắc nghiệm trong kì thi tốt nghiệp + Mức độ đạt chuẩn kiến thức và phù hợp với kì thi tốt nghiệp SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI ( Đề chính thức) Đề thi gồm: 04 Trang ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2009-2010 Môn: Hóa học (Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề) Mã đề thi: 132 Họ và tên thí sinh:……………………………………… Số báo danh:…………………………………………… PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu. O =16. Ca = 40) A. Li C. T¬ lapsan C. C2H5COOCH3 B. 14. may quÇn ¸o Êm hoÆc bện thµnh sîi "len" ®an ¸o rÐt ? A. Số kim loại tác dụng được với dung dịch H 2SO4 loãng là: A. 5 Câu 8: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là A. H = 1. từ câu 1 đến câu 32) Câu 1: Ở nhiệt độ cao.LÀM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP A –MỤC ĐÍCH: Giúp học sinh tổng hợp được toàn bộ kiến thức hóa học (chủ yếu lớp 12) đã được ôn thông qua bài làm trắc nghiệm B. 8. T¬ nitron D. 3.336 lít khí hiđro (ở đktc).96 Câu 7: Cho phản ứng: a FeO + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a. hấp thụ hoàn toàn khí sinh ra vào nước vôi trong có dư thu được 20 gam kết tủa.

4 D.60 gam D.CH(CH3)-COOH B.4 gam và 6.CH2-CH2 –COOH C. Mg B. ZnCl2. dung dịch Na2SO4 Câu 24: Cho các chất Glixerol.00 gam NaOH thu được dung dịch X. C6H5NH2.COOH D.50 gam Câu 15: Hợp chất không phản ứng được với dung dịch NaOH là A. Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. CH3NH2. dd KOH và dd HCl Câu 18: Khi cho bột Fe3O4 tác dụng hết với lượng dư dung dịch H 2SO4 đặc. Al. tạo bọt khí và kết tủa trắng D. Khối lượng của Mg và Zn trong 8. H2N-CH2-CONH-CH2CONH-CH2COOH Câu 22: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. C2H5NH2 B. FeSO4 và H2SO4 B. 1 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 89 . C2H5NH2. O = 16. NH3. lòng trắng trứng. ta có thể dùng phản ứng của chất này với A. Cr và Cr2O3. CH3CH2COOH Câu 16: Cho 8. 12.CH2-CONH.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 11: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần của lực bazơ là A.6 gam và 5.8 gam và 7. H2NCH2COOH D. Cr(OH)3 và Al2O3 B. tạo kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần C. CH3NH2. 2.CH2. nóng thu được dung dịch chứa A. AlCl3 có thể dùng A. có bọt khí bay ra Câu 20: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử giảm dần từ trái sang phải là: A.7 gam C. NH3. H2N.5 gam D. ancol etylic.CH2 . Al Câu 21: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit A. 11. H2N. natri axetat.1 gam Câu 17: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính. dd KOH và CuO C. Al và Al2(SO4)3 Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 2. Na =23.24 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8. C15H31COOH và glixerol B. CH3NH2 C.20 gam B.3 gam B. Al B.2 mol khí H2. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (cho H = 1. Mg.40 gam C. C15H31COONa và etanol Câu 23: Để phân biệt 3 dung dịch loãng: NaCl.2 gam và 7. 25.CH2-CONH. C. C2H5NH2 B. C2H5NH2 2+ Câu 12: Cation M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. Mg = 24) A. dd HCl và dd Na2SO4 B. Dd NaOH và dd NH3 D. Al. C17H35COONa và glixerol D. Mg. 2 C. Al2(SO4)3 và Al(OH)3 D. 10. Fe. dung dịch H2SO4 C. Mg. thu được 0. NH3. C2H5NH2. 3 B. Fe2(SO4)3 và H2SO4 C. dung dịch NH3 B. Al. NH3. 3. dung dịch glucozơ. CH3NH2 . H2N. FeSO4 và H2SO4 Câu 19: Dẫn từ từ khí CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng A. Fe D.9 gam hỗn hợp trên lần lượt là (Cho Zn = 65. C17H35COOH và glixerol C. CH3COOC2H5 C.CH2-CONH. 1. dung dịch NaOH D. Na Câu 13: Hai chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính A. FeSO4 và H2SO4 D. xuất hiện kết tủa trắng B.9 gam hỗn hợp bột Mg. S = 32) A. 1. Fe. Mg D. Fe C. Số chất có thể phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là: A. Fe2(SO4)3. C6H5NH2 D. C6H5NH2. Ca C. Fe2(SO4)3. C6H5NH2. M là A.

16. 1. Fe bị ăn mòn hóa học B. thu được muối và 2. Tinh bột. saccarozơ B. Glucozơ. Mg B. Khi c¸c ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn th× khèi l ưîng kÕt tña thu ®ưîc b»ng: (Cho : H = 1.z D.15 gam B. 1. 13. O = 16. C2H5OH D. không màu sang màu vàng D. ë catot x¶y ra qu¸ tr×nh khö nưíc thµnh H2. sẽ xảy ra quá trình A. C = 12.5) A. C2H5COOCH3 D. Khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. NaCl Câu 32: Thªm dung dÞch NaOH dư vµo dung dÞch chøa 0. Sn bị ăn mòn hóa học C. Câu 28: Nhóm chất nào sau đây đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân? A. FeCl3 và AgNO3 B.00 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl dư.63 gam C. 1. Ag Câu 27: §iÖn ph©n dung dÞch NaCl cã mµng ng¨n vµ ®iÖn ph©n NaCl nãng ch¶y cã ®iÓm gièng nhau lµ A.3 gam ancol etylic. protein. etylaxetat B. C. 32. Fructozơ. saccarozơ.095 gam PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc phần II) Phần I: Theo chương trình chuẩn ( 8 câu. anđehit axetic D. glixerol C.605 gam D. màu da cam sang màu vàng Người soạn: Ngô Minh Ngọc 90 . O = 16) A. 5 C. không màu sang màu da cam C. protein D. Glucozơ. màu vàng sang màu da cam B.350 gam B. Cu D. FeCl2 và ZnCl2 Câu 35: Polietylen có phân tử khối trung bình 28000.015 mol FeCl 2 trong kh«ng khÝ.thµnh Cl2. Công thức của este là (Cho H = 1. 100 B. từ câu 33 đến câu 40) Câu 33: Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. Dung dịch NaOH Câu 37: Cho 9. Hệ số polime hóa là (Cho: H = 1. mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH. Sn bị ăn mòn điện hóa D. đơn chức.7 gam este no. Dung dịch Ca(OH)2 B. saccarozơ C. C2H5COO C2H5 C. Dung dịch nước brom C. C =12. B. 1. 200 Câu 36: Để phân biệt CO2 và SO2 thì cần dùng thuốc thử nào? A. C = 12) A. MgSO4 và ZnCl2 D. C6H5NH2 B. tinh bột. tinh bột Câu 30: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát tới lớp sắt bên trong.05 gam C. 1000 D. ë anot x¶y ra qu¸ tr×nh oxi ho¸ ion Cl. 2 Câu 34: Hai dung dịch đều phản ứng với kim loại Cu là A. Glucozơ. N = 14 Cl = 35. HCOOC2H5 B. 2000 C. CH3NH2 C.60 gam D. Glucozơ. Fe = 56) A. 3 B. Glucozơ. Fe bị ăn mòn điện hóa Câu 31: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH là A. ë catot x¶y ra qu¸ tr×nh khö ion Na+ thµnh Na. ë anot x¶y ra qu¸ tr×nh oxi ho¸ nưíc thµnh O2. Dung dịch Ba(OH)2 D. AlCl3 và HCl C.30 gam Câu 38: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. axit aminoaxetic Câu 29: Cặp chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương? A. saccarozơ.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 25: Cho 3. Al C. CH3COOCH3 Câu 26: Kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc. Glucozơ. 4 D. 8.

Biết rằng: 0.01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0.39 V C.5) A. monosaccarit Phần II: Theo chương trình nâng cao (8 câu.COOH. 1. Câu 48: Cho 3. Công thức cấu tạo của X là (Cho: H=1. 3.COOH. Al 2O3 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chỉ cần một thuốc thử là A.87 gam hçn hîp Al vµ Mg vµo 200 ml dung dÞch chøa 2 axit HCl 1M vµ H2SO4 0. D. Câu 45: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được A.0. CH3 – CH (NH2) – COOH. MgO và CaO C. màu vàng sang màu da cam Câu 43: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH.125M thu được 1.12 vµ 0. H2N-[CH2]4 – CH (NH2) . NaOH. C2H5COONa và CH3OH Câu 44: HÊp thô khÝ CO2 vµo dung dÞch NaOH ng ưêi ta thu ®ưîc dung dÞch X. Khèi lưîng cña Al vµ Mg trong 3.12 vµ 1. NaHCO3 B. B. polisaccarit B. Na2CO3. CH2=CHCOONa và CH3OH B. không màu sang màu da cam D. -1. dung dịch HCl C. dung dịch NH3 Câu 47: X là 1 α -amioaxit mạch thẳng. C. C.43 vµ 1. Thµnh phÇn cña X cã c¸c chÊt tan lµ: A.39 V D. Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm A. O=16.13 V B.76 V. MgCO3 và CaO D. không màu sang màu vàng B. C=12. -------------------------------------------------. đisaccarit D. Al=27) A. C. NaHCO3. D. nước D.82 gam muối. Polime C. thế điện cực chuẩn 2+ / Zn = .thu được chất rắn Y.42 gam. NaOH. MgCO3 và CaCO3 B. B.44 gam. N =14 . xenlulozơ B.HẾT ---------- 0 Pb 2 + / Pb Người soạn: Ngô Minh Ngọc 91 .13 V Câu 42: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dd K2Cr2O7 thì màu của dung dịch chuyển từ A. nếu cho 2. glucozơ C. Na = 23. Ca2+ và HCO3.63 V. H2N – CH2 . Al. etyl axetat Câu 46: Để nhận ra 3 chất rắn là Mg.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 39: Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg 2+. -0. 0. Cl =35. Mặt khác. glixerol D. màu da cam sang màu vàng C.835 gam muối. 2. CH3COONa và CH2=CHOH C. MgO và CaCO3 Câu 40: Glucozơ và Fructozơ đều thuộc loại A.45 vµ 1.75 gam. 2. HOOC-[CH2]2 – CH(NH2) .75 gam. D.368 lÝt H 2( ®ktc). Na2CO3.94 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được 3. Giá trị E là A.87 gam hỗn hợp lÇn lưît lµ (Cho: Mg=24. X võa t¸c dông víi dung dÞch BaCl 2 võa t¸c dông víi dung dÞch KOH. 2. CH3COONa và CH3CHO D.5M thu ®ưîc dung dÞch B vµ 4. dung dịch NaOH B.COOH. sản phẩm thu được là A. từ câu 41 đến câu 48) 0 0 EZn Câu 41: Biết suất điện động chuẩn của pin EZn − Pb = 0. Na2CO3.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP ĐÁP ÁN Câu 1 Đáp B án Câu 20 Đáp B án câu 39 Đáp B án 2 B 21 D 40 D 3 C 22 C 41 D 4 A 23 A 42 B 5 D 24 A 43 C 6 D 25 A 44 A 7 A 26 B 45 B 8 D 27 D 46 A 9 C 28 A 47 C 10 B 29 C 48 D 11 D 30 D 12 13 C A 31 B 32 C 14 C 33 C 15 A 34 A 16 C 35 C 17 D 36 B 18 B 37 D 19 B 38 A Người soạn: Ngô Minh Ngọc 92 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful