TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Ngày soạn 29/03/2012 Ngày giảng 03/04/2012 05/04/2012 06/04/2012 Lớp 12A6 12A7 12A4

TIẾT 1: PHƯƠNG PHÁP LÀM NHANH BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Nhận dạng bài tập trắc nghiệm - Một số phương pháp giải nhanh trắc nghiệm - Các công thức tính nhanh trong giải bài tập hóa học 2. Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng nhận dạng bài tập trắc nghiệm - Kĩ năng giải nhanh bài tập trắc nghiệm 3. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Chuẩn bị: 1. Giáo viện: Bài soạn, hệ thống câu hỏi, bài tập 2. Học sịnh: Một số phương pháp giải nhanh thông dụng: Định luât bảo toàn khối lượng, bảo toàn electron III. Tiến trình bài dạy: 1. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. Nội dung bài mới:

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

1

Hoạt động của thầy Nội dung và trò TRƯỜNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 1:THPT HOÀNG I. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng (15 phút) I.1) Nguyên tắc của phương pháp này khá đơn giản, dựa vào định luật GV: Yêu cầu học bảo toàn khối lượng: “Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng sinh nhắc lại nội tổng khối lượng các chất tạo thành trong phản ứng”. dung định luật bảo Cần lưu ý là: không tính khối lượng của phần không tham gia phản ứng toàn khối lượng cũng như phần chất có sẵn, ví dụ nước có sẵn trong dung dịch. HS: Trả lời Khi cô cạn dung dịch thì khối lượng muối thu được bằng tổng khối lượng GV: Nhận xét, đưa ra các cation kim loại và anion gốc axit. những lưu ý khi áp dụng bảo toàn khối I.2) Các ví dụ minh họa lượng Câu 1: Cho 8 gam hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe tác dụng hết vơi dd HCl Giáo viên đưa ra ví thấy thoát ra 5,6 lít H2 (đktc). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là dụ minh họa. A. 22,25 g.B. 22,75 g. C. 24,45 g. D. 25,75 g. Học sinh: Vận dụng Giải: Đặt công thức chung của kim loại là R phương pháp để giải R + 2HCl → RCl2 + H2 nhanh nHCl = 2nH 2 = 0,5 mol Giáo viên: Gọi học m 2 = m + m - m 2 = 8 + 0,5x36,5-0,25x2=25,75g RCl R HCl H sinh nhận xét và Câu 2: Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, bậc một tác dụng vừa đủ với chữa cho học sinh dung dịch HCl 1,2 M thì thu được 18,504 gam muối. Thể tích dung dịch trong lớp hiểu HCl phải dùng là A. 0,8 lít. B. 0,08 lít. C. 0,4 lít. D. 0,04 lít. Giáo viên: Gọi một học sinh đứng tại chỗ trả lời câu 2 Học sinh: Trả lời Giáo viên: Nhận xét và bổ sung Hoạt động 2 (25 phút) Giáo viên: Đặt vấn đề, sau đó đưa ra công thức tính nhanh II. Một số công thức tính nhanh trong bài tập trắc nghiệm II.1. Công thức *) Khi cho kim loại tác dụng với H2O; axit; dd bazơ → H2
2 nH 2 với a là hóa trị của kim loại a *) Kim loại tác dụng với HCl → muối + H2

nKL =

mmuối = mkl + 71.nH *) Kim loại tác dụng với H2SO4 loãng → muối + H2 Học sinh: Nghe mmuối = mkl + 96.nH giảng và ghi bài *) Oxit kim loại tác dụng với HCl → muối + H2O mmuối = moxit + 55.nH O = moxit + 27,5.nHCl (nHCl = 2nH O ) *) Oxit kim loại tác dụng với H2SO4 loãng → muối + H2O mmuối = moxit + 80.nH SO 4 Giáo viên đưa ra ví II.2. Ví dụ minh họa dụ minh họa. Câu 3: Hòa tan 1,1 gam hỗn hợp Fe và Al trong dung dịch H2SO4 loãng dư, Học sinh: Dựa vào thu được 896 ml khí H2 (đktc). % theo khối lượng của Fe và Al lần lượt là các công thức tính A. 26,36% và 73,63%. B. 50,91% và 49,01%. nhanh, làm các ví B, 76,36% và 23,64%. D. 40% và 60%. dụ Câu 4: Cho 11 gam hỗn hợp kim loại Fe và Al tác dụng hết với dd H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đktc). Sau khi cô can dd thu được 49,4 gam 2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc
2 2 2 2 2

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Hoạt động 3: Bài tập áp dụng III- Bài tập vân dụng Câu 8: (TN -2007) Cho 0,69 gam một kim lọai kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim lọai kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85) A. Na B. Li C. K D. Rb Caâu 9: Cho 10 gam hoãn hôïp goàm Fe vaø Cu taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 loaõng (dö). Sau phaûn öùng thu ñöôïc 2,24 lít khí hiñro (ôû ñktc), dung dòch X vaø m gam chaát raén khoâng tan. Giaù trò cuûa m laø (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64) A. 6,4 gam B. 5,6 gam C. 4,4 gam D. 3,4 gam. Câu 10: Cho 1,4 gam kim loại R tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 0,56 lít H2 (đktc). Kim loại R là A. Fe (56). B. Mg (24). C. Al (27). D. Zn (65). Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của các kim loại hoá trị (I) và muối cacbonat của kim loại hoá trị (II) trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc). Đem cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan? A. 13 gam. B. 15 gam. C. 26 gam. D. 30 gam. Câu 12: (Đại học khối a-2007) Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe 2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A. 6,81 gam. B. 4,81 gam. C. 3,81 gam. D. 5,81 gam. Câu 13: Cho 4,8 gam kim loại R tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 4,48 lít H2 (đktc). Kim loại R là A. Fe (56). B. Mg (24). C. Al (27). D. Zn (65). Câu 14: Cho 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm I A ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối tan. Tên hai kim loại và khối lượng m là A. 11 gam; Li và Na. B. 18,6 gam; Li và Na. C. 18,6 gam; Na và K. D. 12,7 gam; Na và K. Câu 15: Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H 2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam. Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là bao nhiêu? A. 0,1 mol. B. 0,15 mol. C. 0,4 mol. D. 0,2 mol. Ngày soạn Ngày giảng Lớp 31/03/2012 08/04/2012 12A4 08/04/2012 12A6 08/04/2012 12A7 TIẾT 2+3: ÔN TẬP LÝ THUYẾT VỀ ESTE - LIPIT I. MUÏC TIEÂU: 1. Kiến thức : Học sinh được ôn tập lại toàn bộ kiến thức cơ bản về este – lipit: Khái niêm, công thức tổng quát, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí, tinhs chất hóa học, điều chế 2. Kĩ năng − Viết được công thức cấu tạo của este có tối đa 4 nguyên tử cacbon. − Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của este no, đơn chức. − Phân biệt được este với các chất khác như ancol, axit,... bằng phương pháp hoá học.

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

3

CO . Trọng tâm − Đặc điểm cấu tạo phân tử và cách gọi tên theo danh pháp (gốc – chức) − Phản ứng thủy phân este trong axit và kiềm.CO . (Tạo từ axit RCOOH và ancol niệm cacbon dài. không phân nhánh).R 3 Este no đơn chức: CnH2nO2 (n ≥ 2) Công thức cấu tạo: CH2 . TIEÁN TRÌNH BAI DAÏY: 1.R Công thức trung bình: ( RCOO)3C3 H 5 . không hòa tan trong nước. Nội dung bài giảng: Hoạt động 1: Lý thuyết về este và lipit Giáo viên: Yêu cầu học sinh điền thông tin vào bảng Học sinh : Điền thông tin vào bảng Este Lipit – Chất béo .Chỉ số axít của chất béo: là số miligam KOH dùng để trung hoà lượng axit tự do trong 1 gam chất béo H+ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Chỉ số axit = este tổng quát: RCOOR . tan nhiều trong dung môi hữu cơ . Kieåm tra baøi cuõ: Khoâng kieåm tra.Công thức chung của este đơn chức : . 2.Chất béo là trieste của glixerol với axit Khái ' béo (axit béo là axit đơn chức có mạch RCOOR . +Tên gốc axit (RCO) (C15H31COO)3C3H5 tripanmitin Chất + at béo no (C17H35COO)3C3H5 tristearin CH3COOCH3 metyl axetat (C17H33COO)3C3H5 triolein Chất béo ko HCOOC2H5 etyl fomat no CH3COOC2H5 etyl axetat CH3COOCH=CH2 vinyl axetat Người soạn: Ngô Minh Ngọc 4 . được este.O . OÅn ñònh lôùp: Chaøo hoûi.CO . IV. III.Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì tế bào sống. R’COOH) 1  → CH2 .R R’OH + RCOOH ¬  RCOOR’ + H2O.O .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ − Vận dụng kiến thức đã họ để viết phương trình và phân biệt được dầu ăn và dầu bôi trơn 3. 2 Este đơn chức: CxHyO2 (y ≤ 2x) CH .O . 3. PHÖÔNG PHAÙP: Neâu vaán ñeà + ñaøm thoaïi + hoaït ñoäng nhoùm. kieåm dieän.Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl . somgKOH so gam chat beo Danh pháp Các chất béo thường gặp Tên gọi =Tên gốcR .

C. D. HCOOCH3. 3. C2H5COOCH3.Phản ứng thủy phân + Môi trường axit:  → RCOOH + R’OH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. C.  → 3 RCOOH + ( RCOO) 3C3 H 5 + 3H2O ¬  C3H5(OH)3 (glixerol) Phản ứng thuận nghịch . 2. D. D. HCOONa và C2H5OH. 4. CH2=CHCOOCH3. CH3COONa và C2H5OH. D. HCOOCH=CH2. metyl propionat. B. CH3COOC2H5. CH3CH2OH. D. Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. C. 2. D. RCOOR’ + H2O ¬  Phản ứng thuận nghịch + Môi Trường bazơ (P/ư xà phòng hóa): RCOOR’ + NaOH  → RCOONa + R’OH. C. Ngoài ra este còn có tính chất của gốc hiđrocacbon và của gốc axit ví dụ: este của axit fomic (RCOOR . Câu 8: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. D. B. D. B. HCOOC2H5. CH3COOH. 3. 4. 3. B. 5. CH3COOC2H5. CH3COOCH=CH2. 5.Môi Trường bazơ (P/ư xà phòng hóa) ( RCOO)3C3 H 5 + 3NaOH  → 3 RCOONa + C3H5(OH)3 (glixerol) Phản ứng không thuận nghịch . ancol đơn chức. Công thức của X là A. CH3COOCH3. là este của axit axetic. este đơn chức. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ . Câu 7: Este etyl axetat có công thức là A. C2H3COOC2H5. Câu 10: Thủy phân este X trong môi trường kiềm.Phản ứng hidro hóa chất béo lỏng (chuyển chất béo từ lỏng thành rắn) H+ to to Tính chất hóa học . C. propyl axetat.Phản ứng thủy phân. 3. CH3CHO. C2H5COOH. B. 6. B. B. D. glixerol.Phản ứng ở gốc hidrocacbon không no : + Phản ứng cộng. 5. C. D. B. etyl axetat. + Phản ứng trùng hợp. C. ) có tính chât của anđehit (tham gia phản ứng tráng gương mất màu nước Br2) Ni (C17 H 33COO)3 C3H 5 +3H 2  →(C17 H 35COO) 3 C3 H 5 Ngoài ra chất béo còn có tính chất của gốc hiđrocacbon. Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. sản phẩm thu được là A. Tên gọi của X là A. Phản ứng không thuận nghịch H + GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP . CH3COONa và CH3OH. C. CH3COOCH3. Câu 9: Este etyl fomiat có công thức là A. Câu 6: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. C. Câu 11: Este metyl acrilat có công thức là A. D. 4. HCOOCH3. phenol. CH3COOCH3. Câu 12: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. HCOOC2H5. Câu 4: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. B. CH3COOCH3. B. HO-C2H4-CHO. 4. (tham gia phản ứng mất màu nước Br2) Hoạt động 2: Trắc nghiệm về este và lipit Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. C. D. HCOONa và CH3OH. 5. metyl axetat. Câu 5: Chất X có công thức phân tử C3H6O2. thu được natri axetat và ancol etylic. B. 2. C. C. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 5 .

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 3: Củng cố và bài tập về nhà Củng cố: Giáo viên cung cố lại các kiến thức quan trong trong tiết dậy Bài tập về nhà: Giáo viên phát phiếu học tập trắc nghiệm về este – lipit. giờ sau luyện tập Người soạn: Ngô Minh Ngọc 6 . yêu cầu học sinh về nhà làm.

D. metyl fomiat. B. D. HCOONa và C2H5OH. B. CH3COOC2H5. CH3COOH. triolein B. Câu 4: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. 2. phenol. Câu 12: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. C2H5COOCH3. C. *) Tính chất hóa học Câu 9: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. CH3COONa và CH3OH. B. B. etyl axetat. Câu 11: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 7 . CH3COONa và C2H5OH. 5.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn 05/04/2012 Ngày giảng 10/04/2012 12/04/2012 13/04/2012 Lớp 12A6 12A7 12A4 TIẾT 4: BÀI TẬP VỀ ESTE . B. 5. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. propyl axetat. B. D. CH3COOH. etyl axetat. C2H5COOH.CHẤT BÉO Hoạt động 1: TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT Giáo viên Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời một số câu trắc nghiệm theo dạng Học sinh trả lời *) Khái niệm – đồng phân – danh pháp Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. CH3COOC2H5. D. metyl axetat. tristearin C. Tri panmitat. B. CH3COOH. metyl propionat. CH3COOC2H5. stearic *) Tính chất vật lý: Câu 7: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là A.LIPIT CHƯƠNG 1: ESTE . C. CH3COOC2H5. sản phẩm thu được là A. HCOOC2H5. n-propyl axetat. este đơn chức. Tên gọi của X là: A. C2H3COOC2H5. glixerol. Câu 10: Thủy phân este X trong môi trường kiềm. D. 4. HCOONa và CH3OH. CH3COOH. C. Tri stearic. C. CH3COOC2H5. Câu 6: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là A. CH3CH2CH2OH. CH3COOCH3. đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. là este của axit axetic. C. CH3COOC2H5. Tri stearat. C. thu được natri axetat và ancol etylic. C. D. D. D. 3. Công thức của X là A. C. D. B. Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. HO-C2H4-CHO. Triolein. D. CH3COOCH3. Câu 3: Chất X có công thức phân tử C3H6O2. CH3CH2CH2OH. CH3COOH. Câu 8: Chất béo có trong thành phần của dầu thực vật là A. D. B. CH3CH2OH. Câu 5: Este etyl axetat có công thức là A. CH3CHO. CH3CH2CH2OH. tripanmitin D. metyl axetat. C. B. C. B. C. 3. Tên gọi của este là A. ancol đơn chức. CH3CH2CH2OH. 4. 2.

C. B. C3H6O2. B. C. C. B. C5H10O2. C©u 19: Ph¶n øng thuû ph©n este trong m«i trêng kiÒm khi ®un nãng ®îc gäi lµ g×? A. B. C4H6O2. C15H31COONa và etanol. axit axetic và ancol propylic. B. D. B. B. C4H8O2. Hoạt động 2: BÀI TẬP VỀ ESTE VÀ LIPIT Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: nghe giảng và ghi bài Giáo viên: Gọi một số học sinh đứng tại chỗ trả lời 2 bài tập đốt cháy Học sinh: Trả lời *) Bài tập đốt cháy este C©u 22: §èt ch¸y hoµn toµn 6 gam mét este X thu ®îc 4. D. C. D.44 gam CO2 và 4. Crackinh. C17H35COONa và glixerol. C15H31COOH và glixerol. C17H35COOH và glixerol. Làm lạnh. D. Câu 15: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là A. Phản ứng xà phòng hóa. C2H4O2. C15H31COONa và glixerol. D. Công thức phân tử của este là A. Ba(OH)2 và KOH.76 gam CO2 vµ 0. hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình A. C4H6O2. C3H6O2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 8 . D. B. axit fomic và ancol metylic. Câu 14: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là A. C4H8O2 C. NaOH và Ca(OH)2. Câu 21: Propyl fomat được điều chế từ A. C. D. Cô cạn ở nhiệt độ cao. C4H8O2. C. Hiđro hóa (có xúc tác Ni). *) Điều chế: Câu 18: Phản ứng của ancol và axit cacboxylic gọi là A. Câu 20: Muốn điều chế xà phòng.68 gam H2O. Hi®rat ho¸. axit propionic và ancol metylic.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 13: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. C17H35COOH và glixerol. C.72 gam H2O. NaOH và KOH. người ta đun nóng chất béo với dung dịch nào sau đây A. B. D. Sù lªn men. D. B. B. D. C3H6O2. C17H33COONa và glixerol.48 lÝt khÝ CO2 (®ktc) vµ 3. Câu 17: Để biến một số dầu thực vật thành mỡ rắn. C©u 23: §èt ch¸y hoµn toµn 0. C15H31COONa và etanol. Xà phòng hóa. C. Phản ứng este hóa. axit fomic và ancol propylic. C. C17H35COONa và glixerol.6 gam H2O. Phản ứng trung hòa. C17H35COOH và glixerol. C. C«ng thøc ph©n tö cña X lµ A. D. C«ng thøc ph©n tö cña 2 este lµ A. Xµ phßng ho¸. C15H31COONa và etanol. C2H4O2 D. C15H31COONa và etanol. Câu 16: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là A. C17H35COOH và glixerol. Ca(OH)2 và Ba(OH)2.88 gam 2 este ®ång ph©n thu ®îc 1. C4H8O4 B.8 gam este X thu được 11. C. Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 7. Phản ứng thủy phân este. C15H31COONa và glixerol. C15H31COOH và glixerol. C17H35COONa và glixerol.

17. giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. D. C. Tên gọi của este đó là A.2M. D. B. C. Etyl propionat D. B. 13. B. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. B. propyl fomiat.06 mol NaOH.38 gam.24 gam. Công thức cấu tạo của Y là A. CH3COOC2H5. C. 9. Câu 34: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%.3M (vừa đủ) thu được 5. C. metyl fomiat. Câu 26: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. Khối lượng (kg) glixerol thu được là A. 6. Câu 28: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của X là A. Propyl axetat Câu 30: Xà phòng hoá hoàn toàn 22. 300 ml. HCOOC3H7 B. etyl axetat. Câu 33: Cho 10.56 gam. C2H5COOCH3.4 gamhỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 4%. HCOOC3H7.975 D.4 gam. D.2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng).24 gam chất béo cần vừa đủ 0. C.8 B. X có công thức là A. D. 8. Na = 23) A. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Etyl fomat B. metyl propionat. C2H5COOC2H5.7%. 10. C2H5COOCH3 C©u 27 Cho 8. 8. Tªn gäi cña X lµ A. B.2 Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: Nghe giảng và ghi bài Giáo viên: Gọi một học sinh đứng tại chỗ trả lời 1 bài tập tính chỉ số axit của chất béo Học sinh: Trả lời *) Bài tập tính chỉ số axit của chất béo Người soạn: Ngô Minh Ngọc 9 . HCOOC3H5 D. 4. CH3COOC2H5 C.6 C. Câu 29: Thuỷ phân hoàn toàn 11. 42. 3. isopropyl fomiat. O = 16. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng A.2 gam. C. 200 ml.68 gam. C = 12.98 gam một ancol Y.8 gam muèi. đơn chức. 400 ml. 150 ml. Etyl axetat C.8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0. 22%. cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1. C. D. etyl axetat. B. D. D. mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1. 18. metyl axetat. 16. n-propyl fomiat.44 gam este no.8 gam mét este X cã c«ng thøc ph©n tö C4H8O2 t¸c dông hÕt víi dung dÞch KOH thu ®îc 9. Câu 31: Xà phòng hóa 8. Câu 32: Xà phòng hoá hoàn toàn 17.80 gam. 18.3%. 57. 88%. B.28 gam. Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: Nghe giảng và ghi bài Giáo viên: Gọi một số học sinh đứng tại chỗ trả lời 2 bài tập xà phòng hóa Học sinh: Trả lời *) Bài tập xà phòng hóa este Câu 25: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2.

7. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1. 6.1M. K = 39) A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 35: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0. 0.4 D. 0.6 thì khối lượng NaOH cần dùng là: A.5 D.056 C. 0. O = 16.0 C.56 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 10 . 0.2 Câu 39: Để trung hòa axit béo tự do có trong 10g chất béo có chỉ số axit là 5. 4. 5.8 B.04 B.

Từ hai nhóm . cấu tạo .có 3 nhóm –OH kề nhau.Từ nhiều nhóm C6H12O6 C6H12O6. Kiến thức: + Học sinh được ôn tập lại toàn bộ kiến thức cơ bản về cacbonhiđrat: Biết được : Khái niệm. Tính chất hoá học của saccarozơ (phản ứng của ancol đa chức. 2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn 05/04/2012 Ngày giảng 10/04/2012 12/04/2012 13/04/2012 Lớp 12A6 12A7 12A4 TIẾT 5: ÔN TẬP VỀ CACBONHIĐRAT A. tính chất vật lí.có nhiều nhóm – OH kề nhau. TÓM TẮC LÍ THUYẾT Cacbo Monosaccarit hđrat Glucozơ Công C6H12O6 thức phân tử CTC CH2OH[CHOH]4CHO T thu gọn Đặc . phân loại cacbohiđrat.Không có nhóm -CHO . tính chất vật lí. thuỷ phân trong môi trường axit). − Phân biệt các dung dịch : Saccarozơ.Vận dụng các kiến thức: Khái niệm. phản ứng của xenlulozơ với nước Svayde. so sánh cấu tạo và tính chất hóa học của cacbonhiđrat tiêu biểu để trả lời các câu trắc nghiệm ở dạng lý thuyết.có nhóm -CHO Đisaccarit Fructozơ C6H12O6 Polisaccarit Saccarozơ C12H22O11 Tinh bột (C6H10O5)n Xenlulozơ (C6H10O5)n C6 H11O5 − O − C6 H11O5 [C6 H 7 O2 (OH )3 ] .có nhiều nhóm –OH kề nhau.Từ nhiều nhóm C6H12O6. phân loại. Tính chất hoá học của glucozơ. . − Giải được bài tập : Phản ứng tráng bạc. tính chất của anđehit đơn chức. phản ứng lên men rượu. HOẠT ĐỘNG 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ Giáo viên: Đưa ra thông tin của các chật thuộc cacbonhiđrat thông qua bảng I. glucozơ. Kĩ năng: .MỤC TIÊU: 1. . : tính chất của ancol đa chức. tính chất riêng (phản ứng của hồ tinh bột với iot. . bài tập xenlulozơ tác dụng với HNO 3 và dạng bài tập khác có nội dung liên quan. với axit HNO 3). Người soạn: Ngô Minh Ngọc 11 . công thức tổng quát. glixerol bằng phương pháp hoá học. tính chất hóa học. Tính chất hoá học của tinh bột và xenlulozơ : Tính chất chung (thuỷ phân).có nhiều nhóm –OH kề điểm nhau.

fructozơ và glucozơ.4 Những thí nghiệm nào chứng minh được cấu tạo phân tử của glucozơ? A.Cu(OH)2 . xenlulozơ. fructozơ và mantozơ. C.HNO3 .Thủy phân . B. saccarozơ.Phản ứng màu với I2.Cu(OH)2 . C.1 Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có A. C. nhóm chức anđehit. glucozơ. . phản ứng với NaOH và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. 1. phản ứng với CuO và với dung dịch AgNO3 trong amoniac.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Tính chất HH 1. GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP . Tính chất anđeh it 2.3 Hai chất đồng phân của nhau là A.Mạch thẳng. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 12 . Giáo viên: Các chất trên có điểm gì giống nhau về cấu tạo và tính chất hóa học Học sinh: nghiên cứu tìm điểm giống và khác nhau về cấu tạo và tính chất hóa học của các chất HOẠT ĐỘNG 2: TRẮC NGHIỆM Giáo viên: Đưa ra phiếu học tập trắc nghiệm Học sinh: Dựa vào bảng tổng hợp và lượng kiến thức vốn có trả lời các câu hỏi trăc nghiệm lý thuyết 1. B. 1. 3.Có phản ứng lên men rượu . 4.Cu(OH)2 . Tính chất khác Ag(NO)3/NH3 . Phản ứng thủy phân. nhóm chức xeton. phản ứng với Na và với dung dịch AgNO3 trong amoniac.chuyển hóa thành glucozơ . 1. saccarozơ và glucozơ. fructozơ. C. Glucozơ a) Đặc điểm cấu tạo phân tử 1.Thủy phân . D.2 Chất thuộc loại đisaccarit là A. Tính chất ancol đa chức.Mạch xoắn . nhóm chức ancol. B.Thủy phân . glucozơ và mantozơ. D. D. nhóm chức axit.Cu(OH)2 . B.Cu(OH)2 .

21. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 13 . Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim. fructozơ 1.13 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây? A. 16.7. to. 10. D. A. Đồng phân của glucozơ là A. phản ứng với Cu(OH)2.16 và 1. 1. đồng (II) oxit C. D. D. to.17. Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng A. C.14. xenlulozơ. t . xenlulozơ D.16. Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ. 5.15. B. t0. D. C. 1.6. Tham gia phản ứng thủy phân D. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch trong từng lọ trên ? A. C. H2/Ni. ancol etylic. Có bốn lọ mất nhãn chứa: Glixerol. B. B.8 gam. Tính chất poliol C. Glucozơ tác dụng được với tất cả chất trong nhóm chất nào sau đây? A. H2/Ni. Mantozơ C. H2/Ni . Cu(OH)2. nhiệt độ. phản ứng với Cu(OH)2 và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. C. 1. ghi bài và vân dụng lam câu 1.11. Cu(OH)2. 10. AgNO3/NH3.4 gam. 1. H2. B. Lên men tạo rượu etylic 1. Cu(OH)2. Khử glucozơ bằng H2/Ni. [Ag(NH3)2]OH. C. dung dịch brom. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A. phản ứng với NaOH.8. [Ag(NH3)2]OH. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.10. fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là A. [Ag(NH3)2]OH. dung dịch Br2. Cu(OH)2. 32. tinh bột. Trong các phản ứng sau. NaOH. Cu(OH)2.18 1.5 Chất tham gia phản ứng tráng gương là A. 1. 1. o C. Na kim loại. glucozơ và axit axetic. C. Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit. fructozơ. D. nhiệt độ. saccarozơ B. B. 1. D. phản ứng với H2/Ni.80 gam C.2 gam.9. CH3COOH/H2SO4 đặc. 2. oxi hóa glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH. C.6 gam. Tính chất của nhóm andehit B.12. [Ag(NH3)2]OH.40 gam D. Phản ứng chuyển glucozơ. Cu(OH)2. H2/Ni . HOẠT ĐỘNG 3 : BÀI TẬP PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG Giáo viện : Đưa ra phương pháp Học sinh nghe giảng.60 gam 1. B. D. axit axetic B. đồng (II) hiđroxit 1. H2O/H+. D. saccarozơ. 21. B. đun nóng. D. Nước brom.16 gam B. phản ứng với kim loại Na. nhiệt độ. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3. glucozơ tác dụng với Cu(OH)2. natri hiđroxit D. H2/Ni . 1. B. [Ag(NH3)2]OH. có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng A. [Ag(NH3)2]OH. Na2CO3. lên men rượu etylic. nhiệt độ. khử glucozơ bằng H2/Ni. B. Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP D. Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là A. phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ? A.t C.

C.5 gam B. đun nóng . H2/Ni. 0 t.6. glucozơ. C.0 gam D. Cu(OH)2. Saccarozơ B. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là A. 3 nhóm OH C. Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là A. Saccarozơ có thể tác dụng với các chất A. C.3. H2/Ni. 15. 2. 7. khí CO2 tạo thành được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. 92 gam.0g. D. 18. fructozơ. Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%. Tinh bột. 342 gam D. Glucozơ D. C. B. 14. Saccarozơ. Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) A. biết hiệu suất lên men là 80%. 30. 43. fructozơ. B.4 gam. D. 21. D. khối lượng ancol thu được là: A.2. xenlulozơ 2. saccarozơ D.44 gam B. lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3. 23. B. 2. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương? A. xenlulozơ. Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh D. Tinh bột. Cho glucozơ lên men tạo thành ancol. Đều có trong củ cải đường B.4 gam 1.7. 1. 85. C. Tinh bột C. thu được 50g kết tủa. [C6H7O3(OH)3]n.4g. Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? A. C.9. CH3COOH /H2SO4 đặc. người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36g glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong amoniac. B. 1. glucozơ C. Cu(OH)2.0g. t0 . Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là: A. 68. B. 2.0 gam C. C. fructozơ B. (C6H12O6)n. 1.0g. dung dịch AgNO3/NH3. 13. 171 gam C. (C6H10O5)n.19.20. 2 nhóm OH 2. CH3COOH /H2SO4 đặc. [C6H7O2(OH)3]n. B.2g. t0.0 gam 2. Tính a. Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là A. D.60 gam C. khối lượng ancol etylic thu được là A. [C6H7O2(OH)3]n. glucozơ. 2.21. D.0g. B. 43. D. (C6H10O5)n. 5 nhóm OH B. Khi thủy phân saccarozơ thì thu được A.0g. 34.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 1. Tinh bột và Xenlulozơ a) Đặc điểm cấu tạo phân tử 2. xenlulozơ. đun nóng . t0 . [C6H7O2(OH)3]n. xenlulozơ.6g.18.1.20 gam D.22. C. Cu(OH)2. 27.10. 138 gam. Để tráng bạc một chiếc gương soi. (C6H10O5)n.0g.4. glucozơ và fructozơ. D. A.6g. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A. đun nóng . A. 276 gam.5 gam B. Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt” 2. 43. Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%.5. 184 gam. D.2g. ancol etylic. fructozơ HOẠT ĐỘNG 4: BÀI TẬP XENLULOZƠ TÁC DỤNG VỚI HNO 3 Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: Vận dụng để làm bài tập Người soạn: Ngô Minh Ngọc 14 . [C6H8O2(OH)3]n. 68. 4 nhóm OH D. Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C 6H10O5) có A. 68. saccarozơ. 3. 684 gam 2. Tinh bột. Tính lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ và lượng dư đồng (II) hidroxit trong môi trường kiềm. 1. [C6H7O2(OH)2]n. [C6H7O2(OH)3]n.8. 28. [C6H5O2(OH)3]n. Xenlulozơ 2. Đều tham gia phản ứng tráng gương C. saccarozơ. 20.2g. Tinh bột. B.

14.73. 22. 29. 2. 2.11. vận dụng làm nhanh các câu trắc nghiệm lý thuyết Người soạn: Ngô Minh Ngọc 15 . Khử glucozơ bằng hidro để tạo socbitol. 26.70. C. 0.82 gam socbitol với hiệu suất 80% là A.75 tấn B. 0.44 gam D. Dùng 340.5 gam C. biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%? A. Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2. B.12. D.5 tấn D. 0. 0.00. 33. 85 tấn 2. 25. 1.6 tấn C.46.13.25 gam B.20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là A.4 gam HOẠT ĐỘNG 5: CỦNG CỐ Củng cố: Các kiến thức quan trọng của cacbonhiđrat.1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat. Từ 16.

Người soạn: Ngô Minh Ngọc 16 . kiểm tra dự đoán và kết luận. ứng dụng và điều chế amin (từ NH3) và anilin (từ nitrobenzen). anilin có phản ứng thế ở nhân thơm. ứng dụng quan trọng của amino axit. phản ứng với HNO2.CHUẨN KIẾN THỨC – KĨ NĂNG Chủ đề Mức độ cần đạt 1. Phân biệt anilin và phenol bằng phương pháp hoá học. cấu trúc phân tử. đồng phân.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn 10/04/2012 Ngày giảng 15/04/2012 15/04/2012 15/04/2012 Ngày giảng 17/04/2012 19/04/2012 20/04/2012 Lớp 12A4 12A6 12A7 Lớp 12A4 12A6 12A7 Ngày soạn 10/04/2012 TIẾT 6 .amino axit). 2. − Tính chất vật lí. Phản ứng với HNO2 . xác định được bậc của amin theo công thức cấu tạo. − Giải được bài tập : Xác định công thức phân tử.7: ÔN TẬP VỀ AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN I. Kĩ năng − Viết công thức cấu tạo của các amin đơn chức. tính chất vật lí. Hiểu được : Tính chất hoá học của amino axit (tính lưỡng tính. phân loại. bài tập khác có nội dung liên quan. danh pháp (theo danh pháp thay thế và gốc -chức). AMINOAXIT Kiến thức Biết được : Định nghĩa. danh pháp. phản ứng thay thế nguyên tử H bằng gốc ankyl). Hiểu được : Đặc điểm cấu tạo phân tử và tính chất hoá học : Tính chất của nhóm NH2 (tính bazơ. Phản ứng trùng ngưng của ε và ω. AMIN Kiến thức Biết được : − Khái niệm. phản ứng este hoá . Kĩ năng − Dự đoán được tính chất hoá học của amino axit. − Viết các phương trình hoá học chứng minh tính chất của amino axit. − Viết các phương trình hoá học minh họa tính chất. − Dự đoán được tính chất hoá học của amin và anilin.

. − Giải được bài tập có nội dung liên quan. Tạo muối R − NH 2 + HCl → R − NH 3+Cl − → ClH 3 N − R − COOH Bazơ tan (NaOH) Tạo muối H 2 N − R − COOH + NaOH Người soạn: Ngô Minh Ngọc 17 .Tính chất lưỡng tính. . PEPTIT VÀ PROTEIN − Phân biệt dung dịch amino axit với dung dịch chất hữu cơ khác bằng phương pháp hoá học. − Giải được bài tập : Xác định công thức phân tử. phân tử chứa đồng thời nhóm amino ( NH 2 ) và nhóm cacboxyl ( COOH ). tính chất vật lí. bài tập khác có nội dung liên quan.Phản ứng màu biure. II – BÀI HỌC CỤ THỂ HOẠT ĐỘNG 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ Khái niệm Amin *) Amin là hợp chất hữu cơ coi như được tạo nên khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH 3 bằng gốc hidrocacbon. sự đông tụ). .Phản ứng thủy phân. CTPT H2N – CH2 – COOH (glyxin) CH3 – CH – COOH | NH2 (alanin) Peptit và protein . Tạo muối hoặc thủy phân khi đun nóng. Kiến thức Biết được : − Định nghĩa. Kĩ năng − Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của peptit và protein. *) Bậc của amin là số liên kết của nguyên tử N với gốc hiđrocacbon amin béo amin thơm CH3 – NH2 CH3 | CH3 – N – CH3 CH3 – NH – CH3 TQ: RNH2 C6 H 5 − NH 2 Amino axit Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.Phản ứng este hóa.Peptit là hợp chất chứa từ 2 → 50 gốc α amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit −CO − NH − .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 3. (anilin) Tính chất hóa học HCl . − Sơ lược về cấu trúc. CH 3 − NH 2 + H 2O € [CH 3 NH 3 ]+ + OH − Trong H2O Không tan. lắng xuống. Thủy phân khi đun nóng. tính chất của peptit. . Tạo muối H 2 N − R − COOH + HCl . tính chất hoá học của protein (phản ứng thuỷ phân. phản ứng màu của protein với HNO3 và Cu(OH)2. Tạo muối . − Phân biệt dung dịch protein với chất lỏng khác.Protein là loại polipeptit cao phân tử có PTK từ vài chục nghìn đến vài triệu. cấu tạo phân tử.Phản ứng trùng ngưng.Tính bazơ.

Tạo hợp chất màu tím Người soạn: Ngô Minh Ngọc 18 . xt Cu(OH)2 Kết tủa trắng GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP → H 2 N − RCOONa + H 2O Tạo este ε và ω .amino axit tham gia p/ư trùng ngưng.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Ancol ROH/ HCl Br2/H2O t0.

chất nào có tính bazơ mạnh nhất ? A. C6H5NH2 D. Anilin. D. dung dịch NaOH. CH3–NH–CH3 D. Metyletylamin. benzen. ancol etylic. (C6H5)2NH D. C6H5NH2. NH3 Câu 11: Trong các tên gọi dưới đây. NH3 B. C. 5. Isopropylamin. 2. 3. (C6H5)2NH C. Amoniac. B. CH3COOH. 4. C. *) Tính chất hóa học Câu 9: Trong các tên gọi dưới đây. B. H2N-[CH2]6–NH2 B. B. C6H5CH2NH2 C. B. CH3-NH-CH3 Câu 2: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là A. axit axetic. C2H5OH. C6H5OH. Câu 3: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là A. 3. 5. Hướng dẫn: Câu 14: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào A. 5 amin. B. C. C. Câu 16: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch A. CH3OH. 6 amin. D. C. Anilin B. B. D. D. Câu 6: Trong các chất sau. 4. NaOH. Natri axetat. B. D. 7 amin. 3 amin. Phenylmetylamin. chất nào là amin bậc 2? A.ANILIN *) Khái niệm – Đồng phân – Danh pháp Giáo viên: Hướng dẫn học sinh làm các câu trắc nghiệm Học sinh: Nghe hướng dẫn và vận dụng để làm Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là A. NaCl. Hướng dẫn: CH3-CH2-NH2 . Câu 5: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ? A. C. Natri hiđroxit. Benzylamin. Isopropanamin. C6H5-CH2-NH2 Câu 13: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. Câu 4: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A. p-CH3-C6H4-NH2. C6H5CH2NH2 C. B. C. C. 6. D. C. 7. tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2? A. 8. 4. nước Br2. 5 amin. Na2CO3. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 19 . C6H5NH2. chất nào có lực bazơ yếu nhất ? A. C6H5NH2 B. C. B. D. Câu 8: Trong các tên gọi dưới đây.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP HOẠT ĐỘNG 2: TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT AMIN . 5. D. B. D. (CH3)2NH Câu 10: Trong các tên gọi dưới đây. 7 amin. HCl. B. B. C. C. C. D. dung dịch NaCl. 4 amin. D. D. C6H5NH2. 5. NaCl. Câu 17: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. 6 amin. Câu 7: Anilin có công thức là A. 2. Câu 12: Trong các chất dưới đây. 3. C. dung dịch HCl. CH3–CH(CH3)–NH2 C. D. chất nào có lực bazơ mạnh nhất ? A. B. Etylmetylamin. D. B. D. tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2? A. Phenylamin. 2. Câu 15: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. anilin. CH3NH2. C6H5NH2 Câu 7: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ? A.

18. C. Khối lượng anilin đã phản ứng là A.65 (g) Khói lượng muois thu được = 9. CH5N C. thu được 15 gam muối. 7.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 26: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc. 7. CH3-(CH2)CH-NH-CH3. CH3-CH2-NH-CH2-CH3. NC2H5NH2 = 0. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là A. D.85 gam muối. 28. B. 465 gam. C2H5N B. 5.1(mol) = nHCl => mHCl = 3. 37. C2H7N B.4g.8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. 11.5/0. 12. C3H7N ct M amin = 20. 546 gam. B. C3H9N D. NC3H7NH2 = 0. Khối lượng muối thu được là A.1 (mol) => nHCL = 0. sản phẩm thu được đem khử thành anilin. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1.1 (mol) => mHCl = 3. 4. 12. Amin đơn chức nên số mol của amin = số mol của HCl  => M amin = 10/nHCl = 73(đvc)  Vậy amin đó là: C4H11N có số đồng phân  CH3-CH2-CH2-CH2-NH2.10 gam.9 (g) Câu 31: Trung hòa 11. D.95 gam.85 gam. CH3-C(CH3)2-NH2. C.65 gam. 9.1g. Khói lượng của HCl = 15 – 10 = 5(g)  nHCL = 5/36.3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl.15(g) Câu 30: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38. Câu 27: Cho 9.1(mol) => Mamin = 4.65 g Khôi lượng muois thu được = 4.2g. CH3-CH2-CH2(NH2)-CH3.9g. 27.2g D. C = 12.5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M.1(mol) .2 = 59 => C3H7NH2 Câu 32: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1. CH5N C. D.22. Công thức phân tử của X là A.3g C.2(mol) = namin => Mamin= 11.9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl.65 = 8.95 gam.65 = 12. D.0.65 gam.1(mol) = nHCl =>mHCl = 3. 8. C. amin đơn chức nên số mol của HCl = n amin =0. 456 gam. CH3-CH2-N(CH3)-CH3 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 20 . Khối lượng muối thu được là A.6g B.1 = 45 => C2H7N Câu 34: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư). Nalinin = 0.65 = 9. 9. Nmuối = 0. 8. B.5 mol.15 gam. 8.9 + 3. 9. 8.05 mol H 2SO4 loãng.85 gam. 0.3 = 27.10 gam. Số đồng phân cấu tạo của X là A.59 gam. B. Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam? A. N = 14) A.55 (g) Câu 29: Cho 4. C. B. N = 14) A. B.15 gam. D.5 + 3.95(g) Câu 28: Cho 5. D. CH3-CH2-CH2-NH-CH3.5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl.8/0. C.55 gam. Khối lượng muoi thu được = Câu 33: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22.65 g Khói lượng muois thu được = 5. C3H5N D. 11. C = 12. 14. C. CH3-CH(CH3)-CH2-NH2. 8.3 + 3. C3H7N nHCl = 0. 7. 564 gam.5(g) nHCl = 0.5 /100 = 4.1g.3(mol) = nalinin => malinin = 93. 19.

C6H5NH2.36M D. D. C3H7N. C. C. B. phenylamoni clorua.8 lít CO2 .25M C.8 lít N2 (đktc) và 20. C2H7N. D. thu được 16. D. nCO2 = 0. 4 đồng phân. 2. NH3.75(mol).4. 0. C6H5NH2.1(mol) m= 0. Giá trị của m là A. C3H9N. C3H9N. C 146. D. C. Giá trị của V là A. C. quỳ tím. etanol. Công thức phân tử của amin đó là A.23ml. 2. 49.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0. 1.2 0. B. C3H7N B.2 gam. CH3COOH.1ml. Công thức phân tử của X là A.25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M).2 mol metylamin (CH 3NH2). 1. CH3 –NH2 + O2  CO2 + H2O + 1/2N2 0.41ml. sinh ra 2. C4H11N. dung dịch Br2. 1.04 (mol) m Br2 = 0. N 2. Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là A.93 gam B.4.1ml.6 – tribrom anilin = 3. CH5N. Câu 44. 16.24 (l) Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH 3NH2).160 = 6.3g/ml) cần dùng để điều chế 4.1 (mol) => V N2 = 2.48. CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Câu 39: Một amin đơn chức có chứa 31.79 gam C.36.1 gam. 2. C4H9N D. B. mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO 2 so với nước là 44 : 27. 2 đồng phân. D. B.4. 4. 3. 2.4(g) =>V = m/d = Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X.6 gam. C4H9N.2 gam chất tan. dung dịch NaOH. 4. đơn chức. 1. 2.4 /330 = 0. 4.111%N về khối lượng.4 /330 (mol) nBr2 = 3 n 2. 5. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là A. natri phenolat. Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22.24 lít khí N 2 (ở đktc).4 gam kết tủa 2.04. 8 đồng phân. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A.9 gam kết tủa. C. Ad định luật bảo toàn nguyên tố ta có: nN trong amin = 0. kim loại Na. B. C6H5NH2. D. 1. anilin.6 – tribrom anilin = 4.24. 31 = 6. 3. NH3.6 – tribrom anilin là A. C3H9N C.125(mol). B.2(g) Câu 37: Thể tích nước brom 3% (d = 1.25 g H2O.86 gam D. Câu 45: Cho dãy các chất: phenol. CH3NH2. B. 6.4 gam. CH3NH2. C. C4H11N Câu 42: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br 2 thu được 9. C6H5NH2. C.5M Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn một amin no. 1. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 21 . NH3. sinh ra V lít khí N2 (ở đktc). CH3NH2.12. 1 đồng phân. 164. Giá trị m đã dùng là A. C2H7N. 1. Giá trị của x là A. 3.3M B.2. nN2 = 0. CH3NH2. D. D.2 (mol) => nN2 = 0. NH3.72 gam Câu 43: Ba chất lỏng: C2H5OH. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. 3. B. Câu 40: Cho 11.

CH(NH2)-COOH. 32 gam C.89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1.amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH 2 và 1 nhóm -COOH.6 gam D. etanol.NH 2 và 1 nhóm COOH. 1 .Cu(OH)2 2.05% N.16% N. Cho 0.75 gam muối. Dung dịch AgNO3 Dạng 2: Bài tập phản ứng tráng bạc Câu 4: Tráng gương a gam glucozơ hoàn toàn sinh ra 2. 21. Amin này có công thức phân tử là: A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N Dạng 5: Bài tập amino axit tác dụng với HCl hoặc NaOH Câu 11: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm . 21. C3H7-CH(NH2)-COOH Câu 12: X là một α .42% Cacbon. 10.Dung dịch NaOH D. andehit axetic: A.25 mol/lit.2 C.4 g D. C 0.1 mol/lit. Khối lượng muối (C2H5NH3Cl) thu được là : A 8. Giá trị của x là : A 0.Quì tím 3. Na kim loại B.Dung dịch AgNO3/NH3 A. Cho 15.85 gam D 8. H2N. ta dùng thuốc thử nào A. glixerol. CH3. C. Dung dịch HCl C.8 g C.255 gam muối.10 gam B 7.65 gam C 0. Amin này có công thức phân tử là: A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N Câu 10: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 45.3 gam anilin (C6H5NH2) phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl nồng độ x mol/lit.2 mol/lit. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH.Nước brom C. 3 D. 32. 16. Amin này có công thức phân tử là: A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N Câu 9: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 77. Câu 7: Cho 4. Công thức cấu tạo của X là công thức nào? Người soạn: Ngô Minh Ngọc 22 . Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây? A. 9 gam Câu 5: Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO 3/NH3 thì khối lượng bạc thu được tối đa là : A. 1 . 18gam B. a có giá trị là : A. B 0.5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với HCl.16 gam kết tủa Ag kim loại. 3 Câu 2: Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết được tất cả các chất riệng biệt sau: Glucozơ.1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Dạng 1: Bài tập nhận biết GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 8: CHỮA BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ CACBON HIĐRAT – AMIN Câu 1: Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể phân biệt được glucozơ và saccarozơ ? 1. Dung dịch Br2 B. 2 .6 g B. D 0.2 g Dạng 3: Bài tập amin tác dụng với HCl Câu 6: Cho 9. D.5 mol/lit. 1 B. 1 .15 gam Dạng 4: Bài tập tìm CTPT của amin dựa vào %M của một nguyên tố Câu 8: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa15.CH2-COOH B. [Ag(NH3)2]OH Câu 3: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt.

C6H5.CH(NH2)-COOH C.70 gam. CH3.8g C.3g Câu 14: Khi cho 3.0 g C 372.0 g Người soạn: Ngô Minh Ngọc 23 .260.25 g Câu 16: Cho dung dich chỉ chứa 46. D 10.0 g B 465.85 gam. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP B.00 gam.232.CH(NH2)-COOH D.0 g D 581.0 g C 33.5 g anilin vào dung dịch chứa 48 g Br2 thì thu được số gam kết tủa trắng là : A 165. B 4.0 g D 198. 148. 186g B. Câu 15: Khối lượng anilin thu được khi khử 615g nitrobenzen ( hiệu suất H=80%) là: A 492.0 g B 99. Khối lượng muối tạo thành là : A 9. C 4.5g D.C3H7CH(NH2)CH2COOH Dạng 6: Bài tập tính lượng chất theo phương trình phản ứng Câu 13: Khối lượng anilin thu được khi khử 246g nitrobenzen ( hiệu suất H=80%) là: A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ A.50 gam.75 gam axit aminoaxetic tác dụng hết với dung dịch NaOH .

xenlulozơ..… -Polime nhân tạo hay bán tổng hợp (do chế hóa một phần polime thiên nhiên) như xenlulozơ trinitrat.. Điều chế: Có thể điều chế polime bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng. V..Những polime có liên kết đôi trong mạch có thể tham gia phản ứng cộng vào liên kết đôi mà không làm thay đổi mạch polime.Nếu tên monome gồm 2 từ trở lên hoặc từ hai monome tạo nên polime thì tên monome phải để ở trong ngoặc đơn. . II.. -Mạng không gian: VD: Cao su lưu hóa. cao su thiên nhiên bị nhiệt phân cho isopren. Phản ứng phân cách mạch polime: Tinh bột..… 3. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 24 . Tính chất hóa học: Polime có thể tham gia phản ứng giữ nguyên mạch. * Theo cấu trúc: -Mạch không nhánh: VD: PE. (C6H10O5)n : xenlulozơ. VD: Polietilen (-CH2-CH2-)n do các mắt xích –CH2-CH2. protein. -Mạch phân nhánh: VD: amilopectin.CH2-CH(OCOCH3)-)n + n NaOH → (.. III. nhựa phenol-fomanđehit. caosu buna. (. nhựa Bakelit. 1... Danh pháp: . xenlulozơ. Khái niệm: Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau. KIẾN THỨC CƠ BẢN TRỌNG TÂM I.CH2-CH (OH)-)n + n CH3COONa .. Phản ứng khâu mạch polime: Phản ứng lưu hóa cao su Khi hấp nóng cao su thô với lưu huỳnh thì thu được cao su lưu hóa . n được gọi là hệ số polime hóa hay độ polime hóa.Tên của polime được cấu tạo bằng cách ghép từ poli trước tên monome. VD: (-CH2-CH2-)n là polietilen(PE). VD: poli(vinyl axetat) bị thủy phân cho poli(vinyl ancol). … -Polime tổng hợp (do con người tổng hợp nên) như polietilen. IV. phân cách mạch và khâu mạch.. PVC.Phản ứng giữ nguyên mạch: . glicogen.. * Theo cách tổng hợp: -Polime trùng hợp (tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp). VD: Cao su tác dụng với HCl cho cao su hiđroclo hóa. -Polime trùng ngưng (tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng). tơ axetat.Các nhóm thế đính vào mạch polime có thể tham gia phản ứng mà không làm thay đổi mạch polime.liên kết với nhau. tơ visco.… bị thủy phân cắt mạch trong môi trường axít. 2. nilon. VD: (-CH2CHCl-)n poli (vinyl clorua)(PVC) (-CH2CH=CH-CH2-CH2-CH(C6H5)-)n Poli (butađien-stiren) Một số polime có tên riêng (tên thông thường) VD: (-CF2-CF2-)n : Teflon.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 9: POLIME – VẬT LIỆU POLIME A. polistiren bị nhiệt phân cho stiren. Phân loại: * Theo nguồn gốc: -Polime thiên nhiên (có nguồn gốc từ thiên nhiên) như tinh bột. VD: (-CH2-CH2-)n là Polime trùng hợp (-HN-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n là Polime trùng ngưng .. (-NH-[CH2]5-CO-)n: nilon-6.

p . p . . CAO SU: .)n + Poli(metyl metacrylat): Thủy tinh hữu cơ plexiglas Poli(metyl metacrylat) được điều chế từ metyl metacrylat bằng phản ứng trùng hợp : 0 0 nCH =C . CÂU HỎI VẬN DỤNG Câu 1: Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây: A Metyl metacrylat B Stiren C Vinyl clorua Câu 2: Teflon là tên của một polime được dùng làm : A Cao su tổng hợp B Tơ tổng hợp C Chất dẻo Câu 3: Khi phân tích cao su thiên nhiên ta được monome nào sau đây: A Butilen B Propilen C Butadien–1. . p .t nCH2 = CH . TƠ: .Chất dẻo là những vật liệu polime có túnh dẻo..Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.CH = CH .6: Thuộc loại tơ poliamit vì các mắt xích nối với nhau bằng các nhóm amit -CO-NH-. nhựa rezit.CH = CH2   → (-CH2 . len. Vật liệu polime: 1. tơ xenlulozơ axetat. tơ tằm. .3 D Propilen D Keo dán D Isopren Người soạn: Ngô Minh Ngọc 25 .Một số loại tơ tổng hợp thường gặp: + Tơ nilon-6. . p . CHẤT DẺO: .CH2-)n .Phân loại: Tơ được chia làm 2 loại : + Tơ thiên nhiên (sẵn có trong thiên nhiên) như bông.Một số polime dùng làm chất dẻo: ..Có hai loại cao su: Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.6) + Tơ lapsan: Thuộc loại tơ polieste được tổng hợp từ axit terephtalic và etylenglycol.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP VI.Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. Nilon-6. + Cao su thiên nhiên là polime của isopren. nhựa crezol.6 được điều chế từ hexametylen điamin H2N[CH2]6NH2 và axit ađipit HOOC[CH2]4COOH: ( -HN[CH2]6NHOC[CH2]4CO-)n + 2nH2O poli(hexametylen-ađipamit)(nilon-6. xt + Poli(vinyl clorua) (PVC): nCH2 = CHCl  t → (-CH2–CHCl.CH2 -)n  t → 0 0 0 nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH B. + Tơ hóa học (chế tạo bằng phương pháp hóa học): được chia làm 2 nhóm * Tơ tổng hợp (chế tạo từ các polime tổng hợp) như các tơ poliamit (nilon.fomanđehit) (PPF) PPF có 3 dạng : nhựa novolac.3-đien: Na . + Tơ nitron (hay olon): Thuộc loại tơ vinylic được tổng hợp từ vinyl xianua (hay acrilonitrin) nên . + Cao su tổng hợp: VD: Caosubuna chính là polibutađien tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp buta-1.t 0 CH3 CH -C n COOCH3 - + Poli(phenol .. xt + Polietilen (PE): nCH2 = CH2  t → ( -CH2 . 2. tơ vinylic (vinilon).COOCH3 CH3 xt. capron). * Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học) như tơ visco. xt được gọi poliacrilonitrin : nCH2 = CHCN  t (-CH2–CH(CN)-)n → 3.

[-NH-(CH2)5-CO-]n B. tơ axetat là tơ tổng hợp. Nilon-6. bông . Tất cả đều sai. Protein. [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n D. tơ poliamit. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 26 . [-NH-(CH2)6-CO-]n C. B.6 có công thức cấu tạo là: A. Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định. C.6 D Polipeptit Câu 8: Tơ được tổng hợp từ xenlulozơ có tên là: A. tơ axetat. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 4: polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là : A polistiren B polipeptit C poli(metyl metacrylat) D polietilen Câu 5: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối trung bình khoảng 750 000. tơ capron.6 và tơ capron là poliamit. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 30 000 C 15 000 D 6 000 Câu 6: Polietilen có phân tử khối trung bình khoảng 420 000. tơ enang [-NH-(CH2)6-CO-]n Câu 12: Nilon-6. Tơ nilon 6-6. D. tơ visco. nitron (-CH2-CHCN-)n C. Câu 9: Điều nào sau đây không đúng? A. tơ caprol. tơ tằm . len là polime thiên nhiên. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 30 000 C 15 000 D 6 000 Câu 7: Polime bị thủy phân cho α-aminoaxit là : A polisaccarit B polistiren C nilon-6. teflon (-CF2-CF2-)n B. Câu 10: Chất nào trong phân tử không có nitơ? A. C. B. tơ tằm. Câu 11: Công thức nào sai với tên gọi? A. D. tơ visco. B. thủy tinh hữu cơ [-CH2-CH(COOCH3)-]n D. D.

CH2-)n.CH2. IV D I.CH2.6. Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là : A.3.6. CH3-C(CH3)=CH=CH2 C.6 thuộc loại: A Tơ bán tổng hợp B Tơ tổng hợp C Tơ thiên nhiên D Tơ nhân tạo Câu 3: Các chất nào sau đây là tơ thiên nhiên: I/ Sợi bông. axit .COOH. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 27 . NH3 .COOH.CH2. CH3-CH2-C≡CH B.COOH.CH=CH-CH3. III Câu 4: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) đồng thời loại ra các phân tử nhỏ như H2O . Câu 13: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là: A. tơ capron. II. tính bazơ B. B. Caprolactam C. (-CF2-CF2-)n. B. C. III.CH3. trùng ngưng B.NH-CH2-CO-)n.6. polime hóa D. CH2=CH2. D. III. (-CH2-CH=CH. III. Tơ nilon-6. tơ visco. D. IV/ Tơ nilon. IV/ Tơ axetat. H2N. Câu 9 Để giặt áo bằng len lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào dưới đây ? A. C. trùng hợp C. (1). CH2=CH. Tơ tằm và tơ enan. trùng ngưng B. tơ tằm. trùng hợp C. II. III. sự trùng hợp D. thủy phân Câu 7: Phân tử Protein có thể xem là một polime tự nhiên nhờ sự ……từ các monome là các αaminoaxit A. D. CH3. Chất thuộc tơ hóa học là: A I. Câu 15: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm. IV Câu 2: Tơ nilon-6. (1).CH(NH2). (2). IV C II. II. etan. D. CH2=CH2. C. CH3. (-CH2-CH2-)n.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 10: CHỮA BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM POLIME Câu 1: Các chất sau đây: I/ Tơ tằm. II/ Tơ visco. Câu 16: Cho các polime sau: (-CH2. trùng ngưng. CH3. H2N. Biết rằng khi hiđro hóa chất đó thu được isopentan? A. tơ nilon-6. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. C. tơ enang. B. II/ Len . IV B II. sự polime hóa C. (3) Câu 11: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A. (. (3) B.V. D. để tổng hợp ta dùng phản ứng ? A. trùng hợp. toluen. IV C I.CH2-)n. III D I.bazơ. sự trùng ngưng Câu 5: Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su . III/ Tơ tằm. tơ capron.CH=CH. những loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo là: A. propan. CH3.CH2. Butađien-1.C) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. Tất cả đều sai Câu 6: Nhựa polivinylclorua (P. D. (-CH2-CHCl-)n. CH2=CH2. (2) C. vinyl clorua. CH2=CHCl. sự tổng hợp B. Axit ω . B. B. (1). Câu 12: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là: A. tính trung tính D. H2N.COOH. HCl…được gọi là: A.aminocaproic B.(3) D. thủy phân Câu 8: Hợp chất nào dưới dây không thể tham gia phản ứng trùng hợp? A. Metyl metacrylat D. Câu 14: Công thức cấu tạo của polietilen là: A.6 và tơ capron. A I. tơ axetat. C. Tơ visco và tơ axetat. trao đổi. tơ nilon-6. IV B I. II.CH=C=CH2. đều được Câu 10: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH–(CH2)6 – NH –OC – (CH2)4 –CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ thuộc loại sợi poliamit là: A. Tơ visco và tơ nilon-6. polime hóa D. C. II. III/ Tơ capron.(2). tơ visco. tính axit C.CH= CH2. CH2=C(CH3)-CH=CH2 D. B. II.

polieste. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 30 000 C 15 000 D 10 000 Mxenlulozo = 1 620 000 => n =10 000 => đáp án D Câu 18: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối trung bình khoảng 250 000..TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 17: Xenlulozơ có phân tử khối trung bình khoảng 1. [-CH2-CH(CH3)-]n C. Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được: A. B. Tơ tằm (-NH-R-CO-)n (3). Cao su (C5H8)n (2) . vải che mưa. PE được dùng nhiều làm màng mỏng. cao su buna – s. 550 C.000.000)là: A. C. D.000 đvC và hệ số trùng hợp n =10. (1) B. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 10 000 C 4 000 D 6 000 MPVC = 250 000=> n = 4 000 => đáp án C Câu 19: Tinh bột có phân tử khối trung bình khoảng 486 000. Poli (metyl metacrylat) làm kính máy bay. X là: A. Polipropilen. (-CF2-CF2-)n D. tơ axetat. vật liệu điện. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là: A 12 000 B 3 000 C 1500 D 6 000 Câu 20: Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ? A. Cộng hợp liên hợp nhiều phân tử nhỏ (nomome) giống nhau thành một phân tử lớn (polime). D. PE. là sản phẩm của sự trùng ngưng. (2) C. Câu 26: Polime X có phân tử khối M = 280. 400 B. 740 D. Câu 23: Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây là không đúng? A. Axeton D. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (momome) giống nhau thành một phân tử lớn (polime) và giải phóng phân tử nhỏ (thường là nước). MX = 280 000  X. Câu 22: Điều nào sau đây không đúng về tơ capron ? A. ống dẫn nước.(2). (-CH2-CH2-CH2-)n D. PVC. D.. C.B. cao su buna . Câu 21: Polime nào có khả năng lưu hóa? A. Tất cả đều đúng. Viscơ B. (3) D. Polime thiên nhiên là sản phẩm của sự trùng ngưng ? A. ô tô.. tơ visco.10 000 = 280 000 => n = 28 => A Câu 27: Tơ sợi axetat được sản xuất từ chất nào? A. Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng. là sản phẩm của sự trùng hợp.620. [-CH=C(CH3)-]n Câu 29: Phản ứng trùng hợp là phản ứng: A. tơ poliamit. C. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành nhiều phân tử lớn (polime) B. PE. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành một phân tử lớn (polime) và giải phóng phân tử nhỏ (thường là nước) D. tạo thành từ monome caprolactam. Câu 24: Hệ số polime hóa trong mẫu cao su buna (M ≈ 40. Sợi amiacat đồng C. đồ dân dụng. C. PVC được dùng làm vật liệu điện. poli isopren . C. răng giả. Este của xenlulozơ và anhiđric axetic Câu 28: Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome. D.(3) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 28 . PVC. (1).B.6 là một loại: A. B. B. vỏ máy. C. Câu 30: Cho: Tinh bột (C6H10O5)n (1) . Amilopectin của tinh bột. B. thuộc loại tơ tổng hợp. (-CH2-CH2-)n B. 800 Câu 25: Nilon–6. C. poli isopren.000. D. dụng cụ điện.

CH2=CH-CH=O D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Câu 31: X → Y → cao su Buna. X là chất nào sau đây? A. CH≡C-CH2-CH=O B. CH2=CH-CH2-CH=O C. CH3-CH2-OH GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Người soạn: Ngô Minh Ngọc 29 .

CH3CH2COOCH(CH3)2 B. 3 D. 8. C. Soá nhoùm chöùc amino vaø cacboxyl trong (Y) laàn löôït laø A. Oxi hóa B thu được xeton. saccarozơ. 2 vaø 1 Câu 6: Ñoát chaùy hoaøn toaøn hoãn hôïp 2 amin ñôn chöùc no ñoàng ñaúng keá tieáp thu ñöôïc tæ leä mol CO2 vaø H2O laø 1: 2. 150. HCOOCH(CH3)2 D. etanol. ancol etylic với axit béo. D. C. CH2=CHCOONH4 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 30 . X phaûn öùng vôùi ddòch Brom . xenlulozô soá chaát traùng göông ñöôïc laø A. 16. Saccarozô B. D. Công thức cấu tạo của X là: A. Giaù trò m laø A. 200. Câu 5: Cöù 0. 50. tinh boät .1 gam D. Maët khaùc. B.12 gam C.5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 2M. CH3COOCH2CH(CH3)2. 10. glixerol với các axit béo. CH5N vaø C2H7N B. X coù coâng thöùc caáu taïo naøo sau ñaây : A. Chaát n ày coù bao nhieâu ñoàng phaân maïch hôû taùc duïng ñöoäc vôùi dd bazơ nhưng không phant ứng với kim loại Na A. các phân tử aminoaxit. glixerol với axit axetic. D. Câu 8: Moät chaát X coù M = 74 .15 mol aminoaxit (Y) ph ản ứng vừa đủ với 300 ml dung dòch HCl 1M.75 gam C 2H5OH (H2SO4 ñaëc laøm xt) thu ñöôïc m gam hh este.4 gam một este đơn chức cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0. glixerol.5M thu được muối A và ancol B .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 11: LÀM BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ Câu 1: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7. B. 2 vaø 3 D. 6. NH2CH2COOCH3 C. Tinh boät vaø xenlulozô C. C2H5NH2 vaø C3H9N Câu 7: Chất béo là trieste được tạo bởi : A. dung dòch NaOH vaø dung dich HCl . Xenlulozô Câu 3: Xà phòng hóa hòan toàn 17. HCOOCH(CH3)CH2CH3 Câu 4: Cho dãy các dung dịch: glucozơ. Coâng thöùc phaân töû cuûa 2 amin laø A. 1 vaø 2 C. D. 5 Câu 9: Cho caùc chaát glucozo .2 gam B. C. fructozo . 5. 2.3 gam hh (X) taùc duïng vôùi 5. Laáy 5. CH3-CH2COONH4 B. 4 Câu 10: Hoãn hôïp (X) goàm HCOOH vaø CH3COOH (tæ leä mol 1 : 1). 4. Giá trị của V là A. 1. Câu 2: Cacbohydrat naøo maø khi ñoát chaùy cho nCO2 n H 2O = 6 5 A.48 gam Câu 11: Hôïp chaát X coù coâng thöùc C 3H7O2N . 2 B. C4H11N vaø C5H13N D. B.15 mol aminoaxit (Y) treân taùc duïng heát vôùi 150 ml dung dòch NaOH 1M. 4 C. 100. C. cuõng 0. Glucozô D. NH2CH2CH2COOH D. 3. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là A. C3H9N vaø C4H11N C. 3. 2 C. hieäu suaát caùc phaûn öùng este hoùa laø 80%. 1 vaø 1 B. saccarozo . B.

Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3 D. 2. khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17. D. Giảm löôïng axit hoaëc röôïu B. Cao su thieân nhieân. CH3OH. B. Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A. Giá trị của m là A. 5700. CH3COOH. 5600. Các chất Y. B. C. CH3COOH. Câu 16: Poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây? A. CH2=CCl2 C. B. D.42 gam hoãn hôïp goàm hai este ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng thu ñöôïc 5.34 gam C. dung dịch AgNO3/NH3. Cao su isopren.8 (g/ml). glixerol. chöng caát este ra khoûi hoãn hôïp D. 5800. C3H6O2 vaø C4H8O2 B. Bieát phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn.3 (l) B. CH3COOH. Câu 14: Ñun noùng dung dich chöùa 18 gam glucozô vôùi AgNO 3 trong dung dòch NH3 thaáy taùch ra m gam baïc. Vaäy coâng thöùc caáu taïo cuûa este coù theå laø A. C2H5OH. CTPT cuûa hai este treân laø A. 16.0.88 (l) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 31 . 9. B.152 lít CO 2 ôû ñkc. D. KÕt qu¶ kh¸c D. Số mắt xích (C 6H10O5) có trong phân tử tinh bột đó là A. giaù trò m laø A.6 gam Câu 15: Để phân biệt các chất: glucozơ. Công thức cấu tạo của X là: A. C ñeàu ñuùng C.0.2. D. C2H4O2 vaø C3H6O2 D.16 gam D.8 gam hỗn hợp 2 muối. etanal. Cao su buna. CCl2=CCl2 B. C.5 gam B. B. Câu 19: Ñoát chaùy hoaøn toaøn 6. nước Br2. thu được 10. HCOOCH=CHCH3 B. C. taát caû A. CH2=CHCl D. 63. 36. etanol ta chỉ cần dùng thêm một thuốc thử là A. A. Cu(OH)2. 10. kim loại Na.8 gam Ag. CH3COOH. CHCl = CHCl € Câu 17: Cho phaûn öùng CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O Ñeå phaûn öùng xaûy ra vôùi hieäu suaát cao thì: A. C2H5OH. 5. Câu 22: Thuûy phaân este C4H6O2 trong moâi tröôøng axit ta thu ñöôïc hoãn hôïp caùc chaát ñeàu coù phaûn öùng traùng göông. 5900 C. 18. 21. theâm axit sunfuric ñaëc Câu 18: Polime coù caáu truùc maïng khoâng gian laø A. BiÕt r»ng khèi lưîng rưîu bÞ hao hôt lµ 10% vµ khèi l ưîng riªng cña rưîu nguyªn chÊt lµ 0. CH3COOCH=CH2 C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 12: Este X có công thức phân tử C 7H12O4. C4H8O2 vaø C5H10O2 C. C2H4.0. HCOOCH2CH=CH2 D. Cao su löu hoaù. C5H10O2 vaø C6H12O2 Câu 20: Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 939600 đvc. HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3 Câu 13: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng). H·y tÝnh thÓ tÝch r ưîu 40o thu ®ược. 2. B. C2H5COOCH2CH2CH2OOCH C. CH2=CHCOOCH3 Câu 23: Cho 5 kg glucoz¬ (chøa 20% t¹p chÊt) lªn men. CH3COOCH2CH2OOCC2H5. C. D. B.75 (l) C. 2.

màu tím. metyl amin. amoni clorua. 16. D. A. 1. natri hidroxit. C2H5NH2 vaø (CH3)3N Câu 35: Polipeptit.36(l) H2(đktc). C. C2H2. C6H5OH. anilin. anilin. C4H9OH D. 4. Câu 26: Leân men röôïu 28. Söï hoâ haáp C. C2H5OH B. 1.98 gam muoái . Hai ancol đó là: A. (1) vaø (2) B. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 24: Ñeå xaø phoøng hoùa hoaøn toaøn 2. H2NCH2COOH. C5H10O2 Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C 2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH.8 gam glucozô thu ñöôïc bao nhieâu gam ancol etylic. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là : A. C6H5NH2 C. CH3NH2 vaø C2H5NH2 B. Söï oxi hoaù chaäm D. C. 4. Söï quang hôïp B. C2H2. C3H6O2 C. natri hidroxit. Câu 31: Xeùt caùc chaát : (1) : C6H5-NH2 . Söï chaùy Câu 29: Daõy goàm caùc chaát ñeàu laøm giaáy quyø tím aåm chuyeån sang maøu xanh laø : A. C2H5OH C. CH2=CH2. metyl amin. C3H7OH.72 gam Câu 27: Cho 11(g) hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 3. C2H2.3g. Bieát hieäu suaát leân men ñaït 60% ? A. amoniac.832 gam C.7g. Tỉ khối hơi của Z đối với H 2 bằng 13. đun nóng được dung dịch Y và 4.36 gam B. C2H6. C. 2. Câu 33: Các chất đều phản ứng với dd brom là: A. 14. 4. C6H5OH. söï oxi hoaù chaäm.416 gam D. amoniac. CTPT cuûa (E) laø A. (1) vaø (3) D. Coâng thöùc cuûa 2 amin laø A. (2) : C6H5-OH (3) : CH2=CH-CH2OH . Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. C4H9OH B. metyl amin. C.amoniac. (4) : C4H9-CH2OH Chaát naøo vöøa taùc duïng vôùi HCl vöøa taùc duïng vôùi dung dòch Brom ? A. màu đỏ Người soạn: Ngô Minh Ngọc 32 . C3H7OH. 15. C6H5OH. B. B. D. CH3OH. ñoát chaùy hoaøn toaøn este treân thu ñöôïc tæ leä theå tích CO2 vaø H2O laø 1 : 1.22 gam este (E) caàn heát 30 ml dd NaOH1M. C2H5OH Câu 34: Cho 1. D. CH3NH2.48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí ( đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). B. (3) vaø (4) Câu 32: Cho dãy các chất: CH2=CHCl. söï quang hôïp. C2H5OH. C6H5NH2 D. C6H5OH. C2H5OH Câu 28: Chæ ra quaù trình khaùc bieät vôùi 3 quaù trình coøn laïi: Söï chaùy. D.9g. màu da cam. 2.52 gam hoãn hôïp goàm 2 amin ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng taùc duïng vôùi dung dòch HCl thu ñöôïc 2. màu vàng. H2NCH2COOH. C2H4. CH2=CH–C6H5. 8. B. C4H8O2 B. 3.5g D. C2H4O2 D. CH3NHCH3 vaø CH3NHC2H5 C. 8. C. (2) vaø (4) C. B. natri hidroxit Câu 30: Cho dãy các chất: HCOOCH3.75. Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là A. C5H11OH. söï hoâ haáp. 14. Maët khaùc. C2H5NH2 vaø C3H7NH2 D. 3. 7.

CH3NH2.HẾT ---------- Người soạn: Ngô Minh Ngọc 33 . C3H7COOH D. NH3. B. C6H5NH2 . NH3. vừa có tính oxi hoá. --------------------------------------------------------. NH3. H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O. CH3COOCH3 B. 4 Câu 38: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo : A. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic A. vừa có tính khử. lysin. B. CH3NH2. Câu 37: Trong caùc chaát sau : Anilin . C. CH3NH2. HCOOC3H7.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 36: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là: A. C6H5NH2. C6H5NH2 . Tô nhaân taïo B. C. C6H5NH2 . 2 D. phenol. Tô thieân nhieân Câu 40: Cho các phản ứng H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl-. có tính chất lưỡng tính. chỉ có tính bazơ. C. CH3NH2. D. Tô toång hôïp C. 1 B. NH3. Tô hoùa hoïc D. C2H5COOH Câu 39: Tô taèm thuoäc loaïi tô naøo sau ñaây: A. Coù taát caû bao nhieâu chaát khi cho vaøo nöôùc dd thu ñöôïc khoâng laøm cho quì tím ñoåi maøu A. 3 C. glixin . Axit glutamic. D. chỉ có tính axit.

3 gam hh (X) taùc duïng vôùi 5. D. CH3COOCH2CH(CH3)2. 5. D. 100. 1 vaø 1 B. 4 C. 1. ancol etylic với axit béo. tinh boät . 16. Câu 5: Cöù 0. Chaát n ày coù bao nhieâu ñoàng phaân maïch hôû taùc duïng ñöoäc vôùi dd bazơ nhưng không phant ứng với kim loại Na A. Soá nhoùm chöùc amino vaø cacboxyl trong (Y) laàn löôït laø A. fructozo . 6.75 gam C 2H5OH (H2SO4 ñaëc laøm xt) thu ñöôïc m gam hh este. 3. Maët khaùc. saccarozơ. 150.CHỮA BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM Câu 1: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7. C.Giải đáp. CH3CH2COOCH(CH3)2 B. Glucozô D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 12: TỔNG HỢP VỀ HÓA HỮU CƠ .15 mol aminoaxit (Y) treân taùc duïng heát vôùi 150 ml dung dòch NaOH 1M.12 gam C. 4 Câu 10: Hoãn hôïp (X) goàm HCOOH vaø CH3COOH (tæ leä mol 1 : 1). Oxi hóa B thu được xeton. B. hieäu suaát caùc phaûn öùng este hoùa laø 80%. 1 vaø 2 C.1 gam D. Giá trị của V là A.5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 2M. 10. 2. 3. HCOOCH(CH3)CH2CH3 Câu 4: Cho dãy các dung dịch: glucozơ. 2 C.2 gam B. 8. C. glixerol. Coâng thöùc phaân töû cuûa 2 amin laø A. C2H5NH2 vaø C3H9N Câu 7: Chất béo là trieste được tạo bởi : A.15 mol aminoaxit (Y) phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dòch HCl 1M. khắc phục tồn tại . D. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là A. các phân tử aminoaxit. 2 vaø 3 D. 2 B. 50. Saccarozô B. HCOOCH(CH3)2 D. B. Giaù trò m laø A. B. D. cuõng 0. CH5N vaø C2H7N B. Công thức cấu tạo của X là: A. Câu 2: Cacbohydrat naøo maø khi ñoát chaùy cho nCO2 n H 2O = 6 5 A. C3H9N vaø C4H11N C.Chữa bài kiểm tra trắc nghiệm . 200. Tinh boät vaø xenlulozô C. 2 vaø 1 Câu 6: Ñoát chaùy hoaøn toaøn hoãn hôïp 2 amin ñôn chöùc no ñoàng ñaúng keá tieáp thu ñöôïc tæ leä mol CO2 vaø H2O laø 1: 2.5M thu được muối A và ancol B . glixerol với các axit béo. 4.Hướng dẫn HS chuẩn bị ôn tập hoá vô cơ A. saccarozo . 3 D. Laáy 5. B. xenlulozô soá chaát traùng göông ñöôïc laø A.48 gam Người soạn: Ngô Minh Ngọc 34 . 5 Câu 9: Cho caùc chaát glucozo . Câu 8: Moät chaát X coù M = 74 . C. C.4 gam một este đơn chức cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0. C4H11N vaø C5H13N D. Xenlulozô Câu 3: Xà phòng hóa hòan toàn 17. etanol. glixerol với axit axetic.

CH2=CHCOONH4 Câu 12: Este X có công thức phân tử C7H12O4.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 11: Hôïp chaát X coù coâng thöùc C 3H7O2N . Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A.5 gam B. 5900 C. dung dòch NaOH vaø dung dich HCl . CH3COOCH2CH2OOCC2H5. CH3COOH. B. CH3COOH. Cu(OH)2. etanol ta chỉ cần dùng thêm một thuốc thử là A. CH3-CH2COONH4 B. C. CH2=CHCl D. Giảm löôïng axit hoaëc röôïu B. C2H4O2 vaø C3H6O2 D. Giá trị của m là A. kim loại Na. 18.0. C. HCOOCH=CHCH3 B. C2H5OH.16 gam D. Câu 14: Ñun noùng dung dich chöùa 18 gam glucozô vôùi AgNO 3 trong dung dòch NH3 thaáy taùch ra m gam baïc. Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17. NH2CH2COOCH3 C.152 lít CO 2 ôû ñkc. B. C2H5OH. Các chất Y. C4H8O2 vaø C5H10O2 C. Bieát phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. 16. Công thức cấu tạo của X là: A. C3H6O2 vaø C4H8O2 B. CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3 D. 5800. dung dịch AgNO3/NH3. Vaäy coâng thöùc caáu taïo cuûa este coù theå laø A. Câu 19: Ñoát chaùy hoaøn toaøn 6. chöng caát este ra khoûi hoãn hôïp D. CH3OH. C2H4. D. D. X coù coâng thöùc caáu taïo naøo sau ñaây : A.8 gam Ag. Câu 16: Poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây? A. CH3COOH. theâm axit sunfuric ñaëc Câu 18: Polime coù caáu truùc maïng khoâng gian laø A.0. CCl2=CCl2 B. B. X phaûn öùng vôùi ddòch Brom . C. CHCl = CHCl Câu 17: Cho phaûn öùng CH3COOH + C2H5OH € CH3COOC2H5 + H2O Ñeå phaûn öùng xaûy ra vôùi hieäu suaát cao thì: A. C5H10O2 vaø C6H12O2 Câu 20: Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 939600 đvc. CH2=CCl2 C. glixerol. B. nước Br2. Cao su thieân nhieân.6 gam Câu 15: Để phân biệt các chất: glucozơ. 2. C2H5COOCH2CH2CH2OOCH C. C ñeàu ñuùng C. etanal. D.8 gam hỗn hợp 2 muối. CH3COOCH=CH2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 35 . 2. taát caû A. B. Cao su löu hoaù.0. D. Số mắt xích (C 6H10O5) có trong phân tử tinh bột đó là A. Câu 22: Thuûy phaân este C4H6O2 trong moâi tröôøng axit ta thu ñöôïc hoãn hôïp caùc chaát ñeàu coù phaûn öùng traùng göông.2. Cao su isopren.42 gam hoãn hôïp goàm hai este ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng thu ñöôïc 5. 9. CH3COOH. CTPT cuûa hai este treân laø A. B. 36. NH2CH2CH2COOH D. 10. C. Cao su buna. HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3 Câu 13: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng). D.34 gam C. 5700. giaù trò m laø A. B. thu được 10. 5600. 21.

2.22 gam este (E) caàn heát 30 ml dd NaOH1M. Tỉ khối hơi của Z đối với H 2 bằng 13. metyl amin. 4. 14.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ C. CH3OH. C2H4. söï quang hôïp. C2H2. Söï quang hôïp B. (2) vaø (4) C. C6H5NH2 C. B. D. C5H10O2 Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C 2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. (1) vaø (3) D. CH2=CH2. B. CH3NH2. Bieát hieäu suaát leân men ñaït 60% ? A. (4) : C4H9-CH2OH Chaát naøo vöøa taùc duïng vôùi HCl vöøa taùc duïng vôùi dung dòch Brom ? A. anilin. (2) : C6H5-OH (3) : CH2=CH-CH2OH . amoni clorua. B. H2NCH2COOH. C2H5OH B. anilin. Maët khaùc. 7. (1) vaø (2) B.75 (l) C. C5H11OH. natri hidroxit Câu 30: Cho dãy các chất: HCOOCH3. D. 2. 4. (3) vaø (4) Câu 32: Cho dãy các chất: CH2=CHCl.7g. C2H5OH GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Người soạn: Ngô Minh Ngọc 36 . Câu 31: Xeùt caùc chaát : (1) : C6H5-NH2 . Söï hoâ haáp C. C. C. 63. C6H5OH. amoniac. C2H5OH C. C2H4O2 D. C2H6. C4H8O2 B. A. CH2=CH–C6H5. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là : A. CH2=CHCOOCH3 Câu 23: Cho 5 kg glucoz¬ (chøa 20% t¹p chÊt) lªn men. C3H7OH. đun nóng được dung dịch Y và 4. H2NCH2COOH.48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí ( đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A.9g. Hai ancol đó là: A. 1. 5. C. 4. 14. 15. C3H6O2 C.75. söï oxi hoaù chaäm. amoniac.5g D. söï hoâ haáp.88 (l) Câu 24: Ñeå xaø phoøng hoùa hoaøn toaøn 2. C2H5OH Câu 28: Chæ ra quaù trình khaùc bieät vôùi 3 quaù trình coøn laïi: Söï chaùy. 1. C.amoniac. D. C4H9OH D.3 (l) B. 3. Câu 33: Các chất đều phản ứng với dd brom là: A. C3H7OH. C6H5NH2 D. Söï oxi hoaù chaäm D. Câu 26: Leân men röôïu 28. H·y tÝnh thÓ tÝch r ưîu 40o thu ®ược.3g.8 gam glucozô thu ñöôïc bao nhieâu gam ancol etylic. C6H5OH.36(l) H2(đktc).72 gam Câu 27: Cho 11(g) hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 3. KÕt qu¶ kh¸c D.832 gam C.8 (g/ml). CTPT cuûa (E) laø A. HCOOCH2CH=CH2 D. natri hidroxit. metyl amin. 2. ñoát chaùy hoaøn toaøn este treân thu ñöôïc tæ leä theå tích CO2 vaø H2O laø 1 : 1. C2H5OH. C2H2. BiÕt r»ng khèi lưîng rưîu bÞ hao hôt lµ 10% vµ khèi l ưîng riªng cña rưîu nguyªn chÊt lµ 0. 3. C2H2.416 gam D. A. B. C6H5OH. Söï chaùy Câu 29: Daõy goàm caùc chaát ñeàu laøm giaáy quyø tím aåm chuyeån sang maøu xanh laø : A. metyl amin.36 gam B. 8. 16. C6H5OH. 8. C4H9OH B. natri hidroxit.

1 B. NH3. C. ----------------------------------------------Tiết 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI I. B. B. Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là A. C6H5NH2. C2H5NH2 vaø (CH3)3N Câu 35: Polipeptit. Câu 37: Trong caùc chaát sau : Anilin .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 34: Cho 1.52 gam hoãn hôïp goàm 2 amin ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng taùc duïng vôùi dung dòch HCl thu ñöôïc 2. lysin.Lí thuyết: (15 phút) I. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: A. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic A. Coâng thöùc cuûa 2 amin laø A. Tô hoùa hoïc D. glixin . HCOOC3H7. CH3NHCH3 vaø CH3NHC2H5 C. B. CH3NH2. Tô toång hôïp C. bài tập 2. có tính chất lưỡng tính.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III. CH3NH2. Tô thieân nhieân Câu 40: Cho các phản ứng H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl-. C.98 gam muoái . Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí.Tính chất vật lí.Giáo viện: Bài soạn. 4 Câu 38: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo : A.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn Người soạn: Ngô Minh Ngọc 37 . hoá học chung của kim loại.Làm các dạng bài tập định lượng. C2H5COOH Câu 39: Tô taèm thuoäc loaïi tô naøo sau ñaây: A. D. Mục tiêu: 1. chỉ có tính axit. chỉ có tính bazơ. màu vàng. màu tím. D. D. hệ thống câu hỏi. CH3NH2. 2 D. Axit glutamic. H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O. NH3. Coù taát caû bao nhieâu chaát khi cho vaøo nöôùc dd thu ñöôïc khoâng laøm cho quì tím ñoåi maøu A. C6H5NH2 . CH3NH2. NH3. Chuẩn bị: 1. định tính 3. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn . Liên kết kim loại. C. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. C2H5NH2 vaø C3H7NH2 D. 2. màu đỏ Câu 36: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là: A. phenol. vừa có tính oxi hoá. CH3NH2 vaø C2H5NH2 B. 3 C. Tiến trình bài dạy: 1. C6H5NH2 . vừa có tính khử. cấu tạo của các kim loại trong HTTH. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. C. Tô nhaân taïo B. C3H7COOH D. màu da cam. NH3. C6H5NH2 . CH3COOCH3 B.

cao nhất là W. B.Liên kết kim loại III. Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch A.Tính chất riêng: -Khối lượng riêng:Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.Các nhóm B (IB  VIIIB). Kali. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại? A. -Có 3 kiểu mạng phổ biến:Mạng tinh thể lục phương. Na. Mạng tinh thể lập phương tâm diện. D. Nhôm. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch A. D. 5. C. B. Vàng. ion kim loại và các electron tự do. IIIA (trừ bo) và một phần nhóm IVA.Cấu tạo tinh thể -Trong mạng tinh thể kim loại gồm có: nguyên tử. C. hoặc 3e) ở các phân lớp ngoài cùng. sinh làm bài tập C. -Nhiệt độ nóng chảy: thấp nhất là Hg. 1s 2s 2p 3s . nguyên tử của nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn và điện tích hạt nhân nhỏ hơn so với nguyên tử của nguyên tố phi kim. IV. 2. B. cứng nhất là Cr. HNO3 loãng. Họ lantan và actini (2 hàng cuối bảng). H2SO4 loãng.Bài tập: 1. Xesi. B. IIA. D. Sắt D. B. 2. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại? GV: Nhận xét và sửa A. HS: Làm bài 3. Crom C. Bạc. 1s22s22p63s23p3. Bạc. VIA.Tính chất chung Những tính chất vật lí chung của kim loại nói trên là do các electron tự do trong kim loại gây ra. Vonfam. -Trong cùng chu kỳ. sai 4.Tính chất vật lí. AgNO3. Đồng 6. K. Nhôm. D. NaCl loãng. Cs. D. 1s 2s22p6 3s23p1. Đồng. -Tính cứng: kim loại mềm nhất là K. B. B. Mo… 3. Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại? A. Nguyên tử Al có Z = 13. 8. 1. 1s22s22p63s3. C. VA. Vàng. 1s22s22p63s23p2. 7. Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại? A. 2 2 6 1 2 (20 phút) C.2. D. Rb. 1s22s2 2p6 3s2. Natri. 1s22s2 2p6. Liti. V. II.Cấu tạo nguyên tử -Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron (1. cấu hình e của Al là GV: Yêu cầu học A. Tính chất hóa học: Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử (kim loại có tính dễ bị oxi hóa ): M → M n + + ne B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Có 90 nguyên tố kim loại xếp ở các vị trí sau: Nhóm IA (trừ hidro). FeSO4. Mạng tinh thể lập phương tâm khối: Li. C. 2. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 38 . Đồng. lớn nhất là Os. NaOH loãng. Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là Hoạt động 2: A. 1s22s22p63s23p1.Cấu tạo 1. B.

1 gam.08 gam. Fe. C. D. 45. 63.Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư. 1. C. 9. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 39 . C.16 gam. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26. B. 60. 21. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A. 11. D. Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8. Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với A. 2. 54.Hoà tan hoàn toàn 7. 18. B. 40.3 gam. 36.2 gam.3 gam B. D. C. Giá trị của m là A. 23.24 gam C.7 gam AlCl3? A. KNO3. 13.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 3: (5 phút) GV: Cho HS bài và hướng dẫn học sinh làm bài HS: Làm bài 3. 12. Củng cố. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4. B. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan.Luyện tập:(1 phút) -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. 10. 55.5g. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(4 phút) 1.26 gam. 3. Khối lượng Al đó phản ứng là A. Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra.5g.62 gam. B. 2.2 gam.5g.3 gam. HCl. C. D. Cu.96 lít khí H2 (đkc).1 gam.2 gam. D. Zn.8 gam hỗn hợp gồm Mg.5g. Ag. D. 1.

Kĩ năng: Làm các dạng bài tập định lượng. Tính chất vật lí.Qui luật sắp xếp trong dãy điện hóa các kim loại và ý nghĩa của nó . hoá học chung của kim loại. .Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3. Ứng dụng của hợp kim: Sgk. HK nhẹ : Al-Si…. + Cứng và giòn hơn các kim loại + Nhiệt độ nóng chảy thường thấp hơn các kim loại Một số loại hợp kim : inoc : Fe-Cr-Mn….Dự đoán được chiều phản ứng oxi hóa khử dựa vào dãy điện hóa.Viết được các phương trình của phản ứng oxi hóa khử để chứng minh tính chất của kim loại . Định nghĩa: Dãy điện hóa là 1 dãy những cặp oxi hóa – khử được sắp xếp nhắc lại kiến thức theo chiều tăng tính oxi hóa của các ion kim loại và chiều giảm tính khử của HS: Trả lời kim loại. GV: Nhận xét và K+ Na+ Mg2+Al3+Zn2+ Fe2+ Ni2+Sn2+ Pb2+2H+ Cu2+ Hg2+Ag+ Pt2+Au3+ củng cố K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Hg Ag Pt Au ⇒ Tính oxi hóa của ion kim loại tăng.Giúp học sinh ôn lại: Tính chất của kim loại.Làm các dạng bài tập định lượng. bài tập 2.Mục tiêu: 1. Tiến trình bài dạy: 1. dẫn nhiệt: Thường kém hơn các kim loại. HK : Siêu cứng W-Co. Tính khử của kim loại giảm b. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: (5 phút) GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố Nội dung A. Tính chất của hợp kim: + Tính dẫn điện. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II.Lí thuyết: 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 14: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (tiếp) I.Giáo viện: Bài soạn. định tính .Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III. định tính . 2. Chuẩn bị: 1. Hoạt động 2: 4 Dãy điện hóa của kim loại: GV: Yêu cầu học sinh a. hệ thống câu hỏi. Định nghĩa: Hợp kim là vật liệu cơ bản có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác 2. Ý nghĩa: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 40 . 3. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại các kiến thức về hợp kim.

CuSO4 và HCl. C. K.3M Câu 2: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0. D.1 mol CuSO 4. Mg. Câu 5: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. K. Fe.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững -Bài tập: Câu 1: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là A. 162 gam. Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M.01 gam.Củng cố. Pb(NO3)2. Ag. 2. B. ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại A. Al. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là Người soạn: Ngô Minh Ngọc 41 . không thay đổi. tăng 0. 216 gam. 1. 1. 108 gam. tăng 0. HNO3 loãng. MgCl2 và FeCl3. Câu 7: Cho dãy các kim loại: Fe. 2. C. Mg. Be. + 2+ VD: 2Ag + Cu 2Ag + Cu + 2+ 2H + Mg  H + Mg 2 B. 3. B. D. Ca. Fe. Fe. giảm 0. Fe. Al. Ba. B. KOH 4. C.1 gam. Na. Cu. 2.27M B. B. C. 4. Hoạt động 6: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai Hoạt động 7: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai 3. 154 gam. 4. Cu.8 gam. Cu(NO3)2. Fe. C. Cr. Fe(NO3)2. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8. C.Bài tập: I. Câu 4: Tất cả các kim loại Fe. B. K. HCl và CaCl2. Na. D. 0.Dãy điện hóa của kim loại: Câu 4: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là A. Al. Câu 2: Cho các kim loại: Ni. CuSO4 và ZnCl2. C.36M C. D. C. D. 1. Fe. D. Mg. D. Ag đều tác dụng được với dung dịch A. D. Câu 6: Trong dung dịch CuSO4. B. 3. Mg. B. C.Kim loại tác dụng với muối: Câu 1. C. Ca. HCl. K. B. Fe. C. Na. II. B. D. H2SO4 loãng. Câu 3: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A. Zn. D. Na. Al. Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO 3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 5: GV: Cho HS bài và hướng dẫn học sinh làm bài HS: Làm bài Dự đoán được chiều của phản ứng giữa hai cặp oxi hóa – khử. Au.8M D. Ag. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là: A. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm: A. Câu 8: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. Ni(NO3)2. B. D. B. 1. Zn. Mg. số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO 3)2 là A.1 gam. Cu. Na. Zn. Al. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là A.

Ni(NO3)2. HNO3 loãng. C. D. CuSO4 và ZnCl2. Fe(NO3)2. 4. Ag đều tác dụng được với dung dịch A. Cu(NO3)2. C. MgCl2 và FeCl3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP A. Câu 2: Cho các kim loại: Ni. KOH Người soạn: Ngô Minh Ngọc 42 . D. B. B. Pb(NO3)2. 2. 3. 1. Zn. HCl. D. H2SO4 loãng. Cu. số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO 3)2 là A. C. D. HCl và CaCl2. B. Cu. Fe. Câu 3: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A. B. Câu 4: Tất cả các kim loại Fe. CuSO4 và HCl. Zn. C.

So sánh ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố Nội dung A. hệ thống câu hỏi.Ăn mòn kim loại 1. Ăn mòn điện hoá Ăn mòn điện hoá là quá trình oxi hoá – khử.Chuẩn bị: 1. trong đó các electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường. Phương pháp bảo vệ bề mặt 2. Nguyên tắc: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 43 .Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III.Sự ăn mòn kim loại: Sự ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh. trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương.Các dạng ăn mòn kim loại a. -Các điện cực cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li. b.Kĩ năng: . * Điều kiện xảy ra sự ăm mòn điện hoá học -Các điện cực phải khác nhau về bản chất.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 15: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (tiếp) I.Giáo viện: Bài soạn. Phương pháp điện hoá II.Mục tiêu: 1.Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II.Chống ăn mòn kim loại 1.Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. -Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp qu dây dẫn. bài tập 2.Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức.Lí thuyết I. M → Mn+ + ne 2. Ăn mòn hoá học: Ăn mòn hoá học là quá trình oxi hoá – khử. 3. định tính .Tiến trình bài dạy: 1.Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3.Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Sự ăn mòn kim loại và điều chế kim loại 2.Làm các dạng bài tập định lượng.Điều chế kim loại 1.

C. Phương pháp điện phân -Điều chế hầu hết các kim loại a.) hoặc kim loại Al để khử các ion kim loại trong oxit ở to cao.. Kim loại có tính khử mạnh (Li → Al): Điện phân nóng chảy muối. Phương pháp điều chế kim loại: a. H2. Phương pháp nhiệt luyện .Điều chế kim loại có tính khử yếu và trung bình:Kim loại sau nhôm -Dùng chất khử ( CO. Phương pháp thủy luyện -Điều chế kim loại có tính khử yếu: Kim loại sau H2 -Dùng kim loại tự do có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu Hoạt động 3: GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức. oxit (gốc axit không có oxi): Người soạn: Ngô Minh Ngọc 44 . 3) 2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Hoạt động 2: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP . HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố 2..Khử các ion kim loại thành kim loại tự do: Mn+ + ne → M0 (n = 1.. kiềm. 2. CuO + H2 → Cu + H2O 2Al + Fe2O3 → 2Fe + Al2O3 3.

Sn bị ăn mòn hóa học. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit. Điều chế kim loại có tính khử yếu và trung bình: -Điện phân dung dịch muối mà gốc axit không có oxi. Zn. Cu. Fe bị ăn mòn hóa học. 0. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. b) CuCl2 . B. sẽ xảy ra quá trình: A. H2SO4 . Câu 6: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl. Mỡ. D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP NaCl → Na + ½Cl2 4NaOH → 4Na + O2 + H2O 2Al2O3 → 4Al + 3O2 b. c) FeCl3 . B. Dầu hoả. 4 B. 1. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên? A. 2+ Câu 2: Biết rằng ion Pb trong dung dịch oxi hóa được Sn.Ăn mòn kim loại Câu 1: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá. 2. D. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì A. B. C. Fe và Ni. C. số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là A. C. 2 D. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. D. D. 3 Câu 4: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong.Bài tập: B. H2O Cu2+ + 2e → Cu0 Cl— + 1e → ½Cl2 Phương trình điện phân: CuCl2 → Cu + ½Cl2 Định luật Faraday: AIt m= nF B. B. Sau 1 thời gian. người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Pb. B. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá. Fe và Sn. Sn. Sn bị ăn mòn điện hóa. K CuCl2 A (H2O) Cu2+. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Câu 5: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại A. Hoạt động 2: GV:Cho HS bài tập và hướng dẫn làm bài HS: Làm bài Hoạt động 3 GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai Hoạt động 4: GV:Cho HS bài tập và hướng dẫn làm bài HS: Làm bài Người soạn: Ngô Minh Ngọc 45 . Fe và Zn. Sơn. H2O Cl—. d) HCl có lẫn CuCl2 . Fe bị ăn mòn điện hóa. C. 3. 1 C. Câu 3: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb. D. C.Bài tập: I.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Câu 7: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV. Câu 1. Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl 2 trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra ở catod là A. 40 gam. B. 0,4 gam. C. 0,2 gam. D. 4 gam. Câu 2. Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO 3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam? A. 1,6 gam. B. 6,4 gam. C. 8,0 gam. D. 18,8 gam. Câu 3. Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Muối sunfat đã điện phân là A. CuSO4. B. NiSO4. C. MgSO4. D. ZnSO4. Câu 4. Điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được một dung dịch có pH= 2. Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catod là: A. 0,54 gam. B. 0,108 gam. C. 1,08 gam. D. 0,216 gam. Câu 5: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam. Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là A. 1M. B.0,5M. C. 2M. D. 1,125M. Câu 6: Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) trong thời gian 15 phút, thu được 0,432 gam Ag ở catot. Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4M. Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu là (Ag=108) A. 0,429 A và 2,38 gam. B. 0,492 A và 3,28 gam. C. 0,429 A và 3,82 gam. D. 0,249 A và 2,38 gam. Câu 7: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe 3O4 và CuO nung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn. Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 5 gam kết tủ A. Giá trị của m là: A. 3,22 gam. B. 3,12 gam. C. 4,0 gam. D. 4,2 gam. 3.Củng cố- Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45 gam. Kim loại đó là: A. Zn. B. Cu. C. Ni. D. Sn. Câu 2: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong 1 thời gian thu được 0,224 lít khí (đkc) ở anot. Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng catot tăng là A. 1,28 gam. B. 0,32 gam. C. 0,64 gam. D. 3,2 gam.

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

46

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Ngày soạn Ngày giảng Lớp

Tiết 16: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (tiếp) I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức chương đại cương về kim loại 2.Kĩ năng: - Làm các dạng bài tập định lượng, định tính - Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3.Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Chuẩn bị: 1.Giáo viện: Bài soạn, hệ thống câu hỏi, bài tập 2.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III. Tiến trình bài dạy: 1.Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: Câu 1/ Bạc có lẫn đồng kim loại, dùng phương pháp hoá học nào sau đây GV: Yêu cầu học để thu được bạc tinh khiết. sinh làm bài tập A Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch Cu(NO3)2 HS: Làm bài B Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng. GV: Nhận xét và sửa C Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch HCl sai D Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch AgNO3 Câu 2/ Cho 10,5g hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H 2SO4 loãng, người ta thu được 2,24 lít khí (ở đktc). Khối lượng chất rắn còn lại trong dung dịch sau phản ứng là: A 4g B 4,5g C 5g D 5,5g Câu 3/ Cho 2,24 lít khí CO 2 (đktc) vào 20 lít dung dịch Ca(OH) 2 ta thu được 6g kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH) 2 là gía trị nào sau đây? A .0,007M B.0,006M C.0,005M D.0,004M Câu 4/ Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl 3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khi có khối lượng không đổi thu được chất rắn X. Trong chất rắn X gồm: A Fe3O4, CuO, BaSO4 B FeO, CuO, Al2O3 C Fe2O3, CuO D Fe2O3, CuO, BaSO4 Câu 5/ Hoà tan hết a gam một kim loại M bằng dung dịch H 2SO4 loãng rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 5a gam muối khan. M là kim loại nào? A .Al B.Ba C .Ca D.Mg Câu 6/ Cho 4,4g hốn hợp gồm hai kim loại phân nhóm chính nhóm II kề cận nhau tác dụng với dung dịch HCl dư cho 3,36l khí H 2(đktc). Hai kim

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

47

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Hoạt động 2: GV:Cho HS bài tập và hướng dẫn làm bài HS: Làm bài

loại đó là: A Sr và Ba B Mg và Ca C Be và Mg D Ca và Sr Câu 7/ Đốt cháy 1 mol sắt trong oxi được 1 mol oxit sắt. Công thức phân tử của oxit sắt này là: A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Không xác định được Câu 8/ Cho 4,48 l CO2(đktc) hấp thu hết vào 175 ml dung dịch Ca(OH) 2 2M sẽ thu được : A Không có kết tủa B 17,5g kết tủa C 20g kết tủa D 35g kết tủa Câu 9/ Cấu hình electron của ion Fe3+ (Z = 26) là: A 1s22s22p63s23p63d44s1 B 1s22s22p63s23p63d54s0 C 1s22s22p63s23p63d74s0 D 1s22s22p63s23p63d34s2 Câu 10/ Cho dung dịch chứa các ion sau: K +, Ca2+, Mg2+, Pb2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau: A Dung dịch K2SO4 vừa đủ B Dung dịch K2CO3 vừa đủ C Dung dịch KOH vừa đủ D Dung dịch Na2CO3 vừa đủ Câu 11/ Cho hỗn hợp gồm Fe dư và Cu vào dung dịch HNO 3 thấy thoát ra khí NO. Muối thu được trong dung dịch là muối nào sau đây: A.Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)2 và Cu(NO)2 C.Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D.Fe(NO3)2 Câu 12/ Cho V lít CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2l dung dịch Ba(OH)2 0,0225M thấy có 2,955g kết tủa. Thể tích V có giá trị nào trong các giá trị sau: A.0,168 hay 0,84 B.0,336 hay 1,68 C.0,336 hay 2,68 D.0,436 hay 1,68 Câu 13/ Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần: A.Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K B.K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe C.Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe D.Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn 3+ Câu 14/ Muốn khử dung dịch Fe thành dung dịch Fe2+, ta phải thêm chất nào sau đây vào dung dịch Fe3+? A.Na B.Ag C. Zn D.Cu Câu 15/ Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al 2O3 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được 13,44l H2(đktc). Khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? A.10,8g và 20,4g B.11,8g và 19,4g C.9,8g và 21,4g D.Kết quả khác Câu 16/ Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỉ lệ mol là 1:2. Cho hỗn hợp này vào nước, sau khi két thúc phản ứng thu được 8,96l H 2 (đktc) và chất rắn, khối lượng chất rắn là bao nhiêu? A.10,8g B.5,4g C.8,1g D.2,7g Câu 17/ Cho 5,05gam hỗn hợp gồm K và một kim loại kiềm tan hết trong nước. Sau phản ứng cần dùng 250ml dung dịch H 2SO40,3M để trung hoà dung dịch thu được. Cho biết tỉ lệ số mol của X và K lớn hơn

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

48

bài tập Người soạn: Ngô Minh Ngọc 49 .tính oxi hoá. Hai kim loại đó là : A K và Rb. sự rung khi nổ máy. định tính 3. Câu 5/ Ống xả của động cơ đốt trong bị thủng chủ yếu là do : A. B Au. D 7. Muối đó là : A NaCl. ăn mòn hoá học.Rb B. D tất cả đều sai 4. B liên kết hiđro. B Hg. Chuẩn bị: 1. C KCl. C liên kết cộng hoá trị. C. hệ thống câu hỏi.24 lít H2 (đo ở đktc). Câu 2/ Liên kết kim loại tạo bởi : A các proton và các nơtron. B.Li 3. B.tính axit. C Mg. D các electron tự do và các cation. C các cation và các proton. tính chất vật lí.Củng cố.Cs GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP D. B các nơtron và các electron.725. D RbCl. ma sát với không khí. B LiCl.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững Câu 1/ Các tính chất vật lí chung của kim loại đều có sự gây bởi: A proton. Câu 6/ Trong các phản ứng. D nơtron.Giáo viện: Bài soạn.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ 1:4. Câu 4/ Trong dãy điện hoá. D K.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1/ Cho 6.tính bazơ. D. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. B electron tự do. Mục tiêu: 1. C cation. các kim loại thể hiện : A. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn . phương pháp điều chế của kim loại nhóm IA và các hợp chất của kim loại kiềm 2. C Au3+ . B 7. C Na và K Dkhông xác định được vì thiếu dữ kiện.257.275. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí.12g kim loại ở catot. D liên kết ion. C 7. D. C. B Li và Na.Na C. dễ bị khử nhất là : A K+. ăn mòn điện hoá.752 Câu 3/ Điện phân nóng chảy một muối clorua của một kim loại kiềm thu được 0.896 lit Cl 2 (đo ở đktc) ở anot và 3. Câu 2/ Số gam K thu được khi điện phân nóng chảy KCl trong 1 giờ với cường độ dòng điện 5A là : A 7. Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 17: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM I.tính khử. Câu 3/ Loại liên kết chủ yếu trong hợp kim tinh thể hợp chất hoá học là : A liên kết kim loại.Làm các dạng bài tập định lượng. Câu 7/ Dung dịch Cu(NO3)2 phản ứng với : A Ag.2g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác dụng với H 2O dư thu được 2. X là kim loại nào sau đây? A. hoá học.

sai Câu 2: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là A. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. K2SO4. C. 1s22s2 2p6. CaCl2.Điều chế: Nguyên tắc: điện phân muối nóng chảy: Điện phân nóng chảy Hoạt động 2: M+ + e M GV: Yêu cầu học B. KCl.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2. Phản ứg mãnh liệt.Ứng dụng : học theo SGK.Tác dụng với axit: Khử dễ dàng ion H+ trong dd axit tạo thành khí H2. TTTN. BaCl2. 1s22s2 2p6 3s1. B. 4. NaCl. R2O. B.Bài tập: sinh làm bài tập Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm HS: Làm bài IA là GV: Nhận xét và sửa A. B. 2. RO2. C. D. R2O3. Câu 4: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là A.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn nhắc lại kiến thức II. C. Tiến trình bài dạy: 1. củng cố năng lượng ion hóa thấp nên nguyên tử rất dễ mất 1e: M M+ + 1e Kim loại kiềm thể hiện tính khử khi phản ứng với phi kim. 1s22s2 2p6 3s23p1. NaOH. PP điều chế: 1. Câu 5: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. D. D.Lí thuyết: GV: Yêu cầu học sinh I. FeCl3. NaNO3. 1s22s2 2p6 3s2. D. B. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 50 . KNO3. dung dịch axit và nước. C. GV: Nhận xét và Kim loại kiềm có tính khử rất mạnh do:Chỉ có 1e ở phân lớp ns ngoài cùng. 2. 3. D. C. B. Câu 6: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na 2CO3 tác dụng với dung dịch A. tạo thành dung dịch bazơ va khí H2 : 2M + 2H2O → 2MOH + H2 ↑ IV. Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là A. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: A. RO.TTTN: học theo SGK 3.Tính chất vật lí HS: Trả lời III. 1.Tác dụng với phi kim: Khử được các phi kim tạo thành oxit bazơ hoặc muối: 4M + O2 → 2M2O 2M + Cl2 → 2MCl Đặc biệt Natri cháy trong oxi khô tạo thành peoxit Na2O2 2. Ứng dụng.Tác dụng với nước: Khử được nước dễ dàng. gây nổ : 2M + 2H+ → 2M+ + H2 ↑ 3. B.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về kim loại nhóm IA III. C. NaNO3. KOH. 1. Na2SO4. D.Tính chất hóa học.

C. lấy -NaOH là chất rắn không màu. NaCl. điện phân NaCl nóng chảy Hoạt động 4: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa Người soạn: Ngô Minh Ngọc 51 . D. C. phenol lỏng. bị phân huỷ ở nhiệt độ cao. 1. CO.→ CO3. H2O. Natrihidroxit: NaOH nhắc lại kiến thức. CH4. H2O. có màng ngăn điện cực C. không có màn ngăn điện cực D. D. N2. Câu 10: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí A. MgCl2. H2O. Na2CO3. natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp A. B. nước. NH3. nên dd Na2CO3 có tính bazơ làm hồng phenolphthalein.+ H2O 2.Natrihidro cacbonat và natricacbonat: 2. 2NaHCO3 Na2CO3+CO2 +H2O . thuốc súng là hỗn hợp KNO3 và C. điện phân dung dịch NaCl. đỏ quỳ 3. O2. tan nhiều trong ví dụ nước. người ta phải ngâm natri trong A. Na2O. Cl2 D.+ OH.Là muối axit nên pư được với dung dịch bazơ VD: NaHCO3 + NaOH→ Na2CO3 + H2O HCO3. NaOH. KHSO4. H2 Hoạt động 3: V. CO2. D. CO2. CH4. muối.Là muối của axit yếu nên pư với axit mạnh. dễ hút ẩm. tác dụng với axit mạnh. Bài tập: Câu 1: Trong công nghiệp. H2. không bền. S B. 2.Là muối của axit yếu. muối đó là A. Muối natrihidrocacbonat: NaHCO3 Tính chất: dd trung tính là chất rắn màu trắng ít tan trong nước. CO2. không có màng ngăn điện cực. N2. không phân huỷ ở nhiệt độ cao. B. B. NH3. Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 +H2O CO3.nhận proton. Cl2. B. Câu 9: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm. Một số hợp chất quan trọng của KL kiềm GV: Yêu cầu học sinh 1. phân li hoàn toàn thành ion khi tan trong nước. N2. t o nc = 850oC . điện phân dung dịch NaCl. dễ nóng chảy. GV: Nhận xét và NaOH Na+ + OHcủng cố -Tác dụng với dung dịch axit. . CO2. điện phân dung dịch NaNO3 .+ 2H+ → CO2 + H2O ⇒ ion CO32.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 7: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là A. C. SO2. Câu 8: Để bảo quản natri. NO2. dầu hỏa. H2 B. oxit axit. CO2. H2 C. 2 Natricacbonat: Na2CO3 Tính chất: Là chất rắn màu trắng dễ tan trong nước. CO2. HS: Trả lời -NaOH là một bazơ mạnh. Kali nitrat: Không bền ở nhiệt độ cao: 3330C bắt đầu bị phân hủy thành O2và KNO2. NaOH. rượu etylic. NaHCO3 +HCl NaCl + CO2 + H2O + HCO3 + H CO2 + H2O . Na2CO3. O2.

ion Na+ không bị khử thành Na? A. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl. Na = 23. B. C. 1. 4. 0. NaHCO3 t → NaOH + CO2. C. B.224 lít. K. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl. 0. 0 0 0 0 3. Rb = 85) A. K = 39.69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0. 1. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.07 mol HCl vào dung dịch chứa 0. D. 2. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Cho 0. 2KNO3 t → 2KNO2 + O2. D. Câu 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0. NH4NO2 t → N2 + 2H2O. B. 3. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng: A. Li. D.784 lít.06 mol Na 2CO3. B. C. NH4Cl t → NH3 + HCl.336 lít khí hiđro (ở đktc). ion Na+ bị khử thành Na? A.560 lít. Câu 3: Phản ứng nhiệt phân không đúng là A. C. Điện phân NaCl nóng chảy. Kim loại kiềm là (Cho Li = 7. KNO3.Củng cố. Câu 4: Quá trình nào sau đây. Na. Rb. D.344 lít. C. 0. D. Điện phân Na2O nóng chảy Câu 5: Quá trình nào sau đây. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. Điện phân NaCl nóng chảy. Điện phân dung dịch NaCl trong nước C. Điện phân NaOH nóng chảy. D. BaCl2. B.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. B. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 52 .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ sai GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 2: Cho dãy các chất: FeCl2. CuSO4.

Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí. tính chất vật lí. VD: to 2Mg(NO3)2 to 2MgO +4NO2 +O2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 53 .Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn nhắc lại kiến thức II. Điều chế: * P2: Đpnc muối halogenua.Tác dụng với nước: -Be không phản ứng -Mg: pứ chậm ở nhiệt độ thường. phương pháp điều chế của kim loại kiềm thổ và tính chất hóa học một số hợp chất quan trọng của KLKT 2. hoá học. -Ca.Tác dụng với axit: -KLK thổ khử được ion H+ trong dung dịch axit thành H2 TQ: M + 2H+ → M2+ + H2 c. yếu hơn KLK.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 18:KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ I. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: A. củng cố a.Ba pư ở nhiệt độ thường. GV: Nhận xét và KLK thổ có tính khử mạnh.Sr. KLK thổ pư với oxi(cháy).cacbonat. bài tập 2.Làm các dạng bài tập định lượng. Tính khử tăng dần từ Be → Ba.Tính chất vật lí HS: Trả lời III. Một số hợp chất của KLKT: TC chung: Tính bền đối với nhiệt: -Các muối nitrat. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn .Lí thuyết: GV: Yêu cầu học sinh I. định tính 3. Mục tiêu: 1. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Giáo viện: Bài soạn. hidroxit của KLKT bị phân huỷ khi đun nóng. hệ thống câu hỏi. Tác dụng với phi kim: Khi đốt nóng.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về kim loại nhóm IIA III.đpnc   → M + X2 TQ: MX2  đpnc đpnc IV. Chuẩn bị: 1. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II.Tính chất hóa học. to VD: Ca + 2 H2O → Ca(OH)2 +H2 Mg + 2H2O MgO + H2 4. TQ: 2M + O2 → 2MO b. Tiến trình bài dạy: 1.

2CaSO4 . Phân loại nước cứng: Tuỳ thuộc vào thành phần anion gốc axit có trong nứơc cứng. 3. Canxihidroxit: .H2O + 3 H2O V.. Cách làm mềm nước cứng: Nguyên tắc: làm giảm nồng độ ion Ca2+. Nước cứng vĩnh cửu: là nước cứng có chứa các ion Cl -. ít tan trong nước. ( của các muối CaCl2.). SO42. Tác hại của nước cứng: . Người soạn: Ngô Minh Ngọc 54 . • Nước có chứa ít hoặc không chứa các ion trên gọi là nước mềm. 3. Canxi sunfat: CaSO4 .Là muối của axit yếu nên pư với những axit mạnh hơn -Phản ứng với CO2 và H2O: giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 3. 2CaSO4. Mg(HCO3)2 ) 2. Đối với nước cứng vĩnh cữu: dùng các dung dịch Na2CO3. . ít tan trong nước . . Nước cứng: • Nước có chứa nhiều ion Ca2+. Mg2+trong nước cứng  có 2 phương pháp: 1. CaSO4.Là chất rắn màu trắng. màu trắng .2H2O: thạch cao sống . 2H2O  2CaSO4. chia làm 2 loại: 1. Tỉ lệ 1:1 Ca(OH)2 + CO2 →CaCO3+ H2O Dư CO2: CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 Tỉ lệ 2: 1 Ca(OH)2 + 2 CO2 →Ca(HCO3)2 2.Là chất rắn màu trắng không tan trong nước .Dung dịch Ca(OH)2 (nước vôi trong) là một bazơ mạnh..o Đun sôi trước khi dùng t M(HCO3)2  MCO3  + CO2 + H2O lọc bỏ kết tủa đựợc nước mềm.dung dịch Ca(OH)2 có những tính chất của một dung dịch bazơ kiềm. MgCl2. H2O: thạch cao nung dùng để bó bột . Nước cứng toàn phần: 2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Giáo viên: Yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức CaCO3 CaO + CO2 to Mg(OH)2 MgO + H2O 1. Canxicacbonat: . Na3PO4 để làm mềm nước.Là chất rắn.Dùng nước vôi trong vừa đủ: M(HCO3)2 + Ca(OH)2 MCO3 + CaCO3 + 2H2O b. Mg2+ gọi là nước cứng. ( của các muối Ca(HCO3)2 . Ca(OH)2 Ca2+ + 2OH. Nước cứng tạm thời: là nước cứng có chứa anion HCO3-. CaSO4 : thạch cao khan.Tuỳ theo lượng nước kết tinh mà ta có 3 loại: .hoặc cả 2. CaSO4. 1. Đối với nước cứng tạm thời: . Phương pháp kết tủa: a.

Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây? A.100 gam. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là A. làm hư hại quần áo C. C. Na. D. NaOH. 5. Mg2+ B. Fe. 8. 6. B. 4. Câu 4: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. C.→ M3(PO4)2 ↓ 2. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng.825 gam. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm D. 2. 4. chất này hấp thụ Ca2+. H+  nước mềm VD: nhựa cationit.→ MCO3 ↓ 3M2+ + 2PO43.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 2: GV: Cho bài tập yêu cầu học sinh làm HS: Làm bài GV: Nhận xét sửa sai M2+ + CO32. 7. Mg2+ là nước mềm C. IA. IIA.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. Na. Gây ngộ độc nước uống B. Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO-3 và SO2-4 hoặc Cl. CA. Mg2+.Củng cố. B.Bài tập: Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là A. Na. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi. B. B. Mg là kim loại thuộc nhóm A.900 gam. IIIA. K. Câu 2: Trong bảng tuần hoàn. Câu 5: Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt. HCl. D. 1.và SO2-4 hoặc cả hai là nước cứng tạm thời. C. D. Be. Câu 3: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. K. D. C. IVA. MgCl2. D. Làm hỏng các dung dịch pha chế. D. 7. B. Phương pháp trao đổi ion: cho nước cứng đi qua chất trao đổi ion( ionit). Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+.68 lít CO2(đkc). Cr. 3. ta có thể dùng dung dịch A. C. Nước cứng có chứa một trong hai Ion Cl. Câu 6: Hoà tan hết 5. giải phóng Na+. 5. Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng A. làm tắc các đường ống dẫn nước Câu 2: Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng? A. Ba.800 gam.00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1. zeolit B. NaCl. C. D.là nước cứng toàn phần Người soạn: Ngô Minh Ngọc 55 . Nước có chứa nhiều ion Ca2+. Na. 3. 11. B. K.

Học sịnh: Ôn tập lại bài Al và hợp chất của Al III. tự giác học tập II. có 3 e hoá trị. Biết cách phân biệt những hợp chất của nhôm. NHÔM I. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí.Là nguyên tố p. hợp chất của nhôm với kim loại nhóm IA. Mục tiêu: 1.Là nguyên tố p. 2. Tiến trình bài dạy: 1.Rèn luyện kĩ năng viết PTHH. dễ dát mỏng.Giáo viện: Bài soạn. t0nóng chảy=6600C -Là kim loại nhẹ(D=2. . nhóm IIIA .Tác dụng với phi kim:. dễ kéo sợi. Viết PTHH điều chế nhôm HS: Trả lời Nội dung A. khá mềm. tính chất hóa học. Al2O3 và Al(OH)3 để lí giải hiện tượng một vật bằng nhôm bị phá huỷ trong môi trường kiềm. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: 20 phút GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau 1. đó là : Tính chất lưỡng tính. tính chất hóa học của nhôm? 2. 3. định tính .Vị trí và cấu tạo: 2 2 6 2 1 2 1 13 Al : 1s 2s 2p 3s 3p viết gọn [Ne]3s 3p chu kì 3.Tác dụng với axit: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 56 .Tính chất hoá học: . cấu tạo. IIA.7g/cm3). Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. 2.Làm các dạng bài tập định lượng.Vận dụng những kiến thức tổng hợp về tinh chất hoá học . .Tính chất vật lí của nhôm -Màu trắng bạc. dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần Fe III. điều chế của nhôm Ôn lại cho HS tính chất hoá học quan trọng của Al2O3 là chất lưỡng tính tính chất của Al(OH)3. có 3 e hoá trị. bài tập 2. Chuẩn bị: 1.Vị trí cấu hình e. Kĩ năng: . Xu hướng nhường 3 e tạo ion Al3+ Al → Al3+ + 3e  Al là kim loại có tính khử mạnh( yếu hơn KLK. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn. Xu hướng nhường 3 e tạo ion Al3+ Al → Al3+ + 3e Trong hợp chất nhôm có số oxi hoá duy nhất là +3. tính chất vật lý. giải thích các hiện tượng. dẫn điện. KLK thổ) 1. hệ thống câu hỏi. Cấu tạo đơn chất :mạng tinh thể lập phương tâm diện II.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 19: NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM I.

) thành kim loại tự do. HNO3 loãng..TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP a. ở dạng tinh thể nó rất bền về mặt hoá học. b) Al2O3 là chất lưỡng tính: Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3 H2O Al2O3 + 6H+→ 2Al3+ + 3 H2O Al2O3 +2NaOH→2NaAlO2 + H2O Al2O3 +2OH. ton/c = 2050oC. CO. không màu.Tác dụng với dung dịch kiềm: NaOH.2Al+2NaOH Hoạt động 2: +2H 20 phút 2O→3NaAlO2 +3H2↑ natri aluminat GV: sử dụng bài tập. H2SO4 đặc: -Al không pư với HNO3 đặc nguội. không tan và không tác dụng với nước. Với các dung dịch axit HCl. KOH. H2SO4 đặc nguội. CuO..Tác dụng với H O: t2o 2Al + 6H2O → 2 Al(OH)3 + 3 H2  phản ứng dừng lại nhanh và có lớp Al(OH)3 không tan trong H2O bảo vệ lớp nhôm bên trong. H2SO4loãng: Vd: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 2Al + 3 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 H2 Pt ion: 2Al + 6H+ → 2 Al3+ + 3H2 Al khử ion H+ trong dung dịch axit thành H2. Khi tạo hỗn hống Al (Hg) 2Al (Hg)+ 6H2O →2Al(OH)3 ↓ + 3H2+ 2Hg 5. Cho HS IV.. -Các chất: H2.. Emeri ( dạng khan) độ cứng cao làm đá mài 2. o Al+6HNO3đặc t Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O 2Al +6H2SO4đặc Al+4HNO3loãng Al(NO3)3 + NO + H2O 3. Tính chất hoá học: a) Al2O3 là hợp chất rất bền: -Al2O3 là hợp chất ion.Tác dụng với oxit kim loại: Ở nhiệt độ cao.Nhôm oxit: Al2O3 HS: Làm bài 1. Ca(OH)2. Điều chế: ptđp: Al2O3 2Al + 3/2 O2 làm bài và hướng dẫn học B – MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM sinh làm bài I.+ H2O Người soạn: Ngô Minh Ngọc 57 .Với dung dịch HNO3. +5 -Với các axit HNO3 đặc nóng. H2SO4 đặc nóng: Al khử được N + 6 và S xuống những mức oxi hoá thấp hơn. C. Al2O3 tồn tại ở các dạng sau: + Tinh thể Al2O3 khan là đá quý rất cứng: corindon trong suốt..ton/c > 2000oC Trong vỏ quả đất. Đá rubi(hồng ngọc): màu đỏ Đá saphia: màu xanh. không khử được Al2O3. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên: Là chất rắn màu trắng. . Al khử được nhiều ion kim loại kém hoạt dộng hơn trong oxit ( FeO. 4.(Có lẫn TiO2 và Fe3O4). b.→ 2AlO2.

Có tính oxi hoá mạnh ( HNO3. điện cực trơ Câu 4: Nhôm có một số tính chất vật lý thích hợp nên được dùng để: A. BeO. Axit mạnh và bazơ mạnh C. Nhôm sunfat: Al2(SO4)3. C Câu2: Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa ngày càng tăng lên đến tối đa: A. Điện phân Al2O3 nóng chảy ở 9000C có màng ngăn C. o nhiệt: Tính bền t với 2 Al(OH)3 → Al2O3 + 3 H2O Là hợp chất lưỡng tính: 3 HCl+Al(OH)3→ AlCl3 +3 H2O 3 H+ + Al(OH)3→ Al3+ + 3 H2O Al(OH)3+NaOH→NaAlO2+2 H2O Al(OH)3+OH-→AlO2. Làm giấy gói thực phẩm ( vì có tính dẽo. Al2O3. H2SO4 đặc) D. Làm dây dẫn điện ( vì nhôm dẫn điện tốt) C. điện cực trơ D. Zn(OH)2 D. ZnSO4. dễ dát mỏng) D. Điện phân Al2O3 nóng chảy ở 9000C có xúc tác criolit B. ta có thể dùng phương pháp nào sau đây: A. Cả A.Bài tập: Câu1: Nhóm chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH: A. Dung dịch NaOH dư Câu 7: Phản ứng nào sau đây sai: A. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư Câu3: Để điều chế được nhôm.Al2(SO4)3. Cả A. 2Al + Ba(OH)2 + 2H2O  Ba(AlO2)2 + 3H2 C. ZnO.là do màng bảo vệ: Al2O3 +2NaOH → 2NaAlO2 + H2O 2 Al + 6 H2O → 2 Al(OH)3 + 3 H2 Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2+2 H2O III.12H2O B. Ca(OH)2 . 2Al + 6H2O  2HAlO2. Dung dịch NH3 cho đến dư C. Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho đến dư B. C đều đúng Câu 5: Nhôm bền vững trong môi trường nào sau đây: A Không khí và nước B. Be(OH)2 B. Nhôm hidroxit: Al(OH)3. Dung dịch NH3/AgNO3 B. B. Na2SO4 trong các lọ mất nhãn: A. Al(OH)3 C. Trang trí nội thất và làm vật liệu xây dựng ( vì có ánh kim) B. B.24H2O Hay KAl(SO4)2. Al.. Điện phân dung dịch AlCl3 có màng ngăn.Quan trọng là phèn chua: Công thức hoá học: K2SO4. Al + 3NaOH  Al(OH)3 + 3Na D. Cho từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl cho đến dư C.+ 2 H2O -Những đồ vật bằng nhôm bị hoà tan trong dung dịch NaOH. Có tính oxi hoá mạnh và nước biển Câu 6: Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết được 3 dung dịch AlCl3.H2O + 3H2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 58 . Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3 cho đến dư D. 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2 B. Dung dịch NaOH vừa đủ D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP II. Điện phân dung dịch NaAlO2 có màng ngăn.Zn.Be.

tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 C. nổi lên bề mặt nhôm ngăn cản nhôm nóng chảy bị oxi hoá D. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Ôn kỹ lý thuyết về Al và hợp chất của Al Người soạn: Ngô Minh Ngọc 59 . B. Cả A. Tiết kiệm được năng lượng. Cả A. C đều đúng 3. Điều chế các kim loại lưỡng tính. Tạo chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nhôm. Củng cố. Điều chế nhôm và các kim loại mạnh D.Luyện tập: Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 8: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng được dùng để điều chế: A Tất cả các kim loại có tính khử mạnh hơn nhôm B. B. Dùng phản ứng nào sau đây để chứng minh nhôm là chất khử mạnh: A. Tất cả các kim loại có tính khử yếu hơn nhôm C. Phản ứng được với dung dịch axit D. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 B. Phản ứng được với oxi ở nhiệt độ thường B. chất lưỡng tính Câu 9: Criolit là nguyên liệu được dùng để sx nhôm với mục đích: A. Phản ứng được với nước khi đánh sạch bề mặt C. C đều đúng Câu 10:.

Câu 3: Cho 100 ml dung dịch KOH vào 100ml dung dịch AlCl 3 1M thu được 3. D. Al có tỉ lệ mol là 1:2. củng cố. Nhôm và hợp chất . Fe ) dùng để: A. khối lượng chất rắn là bao nhiêu? A 10. 1. Si.96l H 2 (đktc) và chất rắn. Đúc một số bộ phận của máy móc. Kỹ năng: . hệ thống hóa toàn bộ kiến thức Kim loại kiềm . Cho hỗn hợp này vào nước. .Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 C.Chế tạo dây cáp dẫn điện cao thế.5 D. 1. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.5% Al. 3. Chuẩn bị: GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập để học sinh ôn luyện HS: ôn lý thuyết và làm các bài tập III. sau khi két thúc phản ứng thu được 8. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: (20 phút) GV: Sau khi ôn lại kiến thức cần nhớ gv yêu cầu học sinh giải bài tập TNKQ HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai Nội dung bài học Câu 1.5 và 3. Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của criolit trong sản xuất Nhôm: A.Vận dụng kiến thức giải thích hiện tượng hóa học có liên quan đến tinh chất hóa học của nhôm và hợp chất.Tạo hổn hợp lỏng dẩn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy D.Giải một số bài tập tổng hợp có nội dung liên quan đến tính chất của kim loại kiềm. Mục tiêu: 1. Chế tạo tàu vũ trụ.7g Câu 5/ Câu nói sai về tính chất của Al(OH)3 là: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 60 .So sánh tính chất hóa học của nhôm với kim loại kiềm.4g C 8. 3. ô tô. vệ tinh nhân tạo.5 C.9 gam kết tủa keo. ham hiểu biết II. Kiến thức: . Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là: A.5 B. xe lửa. Hợp kim almelec ( 98.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 20: CHỮA CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM I. Chế tạo máy bay. nhôm và hợp chất của chúng. Mg.8g B 5. kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng. 2 và 3 Câu 4/ Một hỗn hợp gồm Na. C. 2. Thái độ: Tích cực học tập.Ôn tập .1g D 2. Các hoạt động dạy học: 1. kiềm thổ. B.Tạo hổn hợp lỏng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hoá Câu 2.Khử Al3+ thành Al B. kim loại kiềm thổ.

cacbon và oxi B. Là hiđroxit lưỡng tính. sau đó kết tủa tan dần. Câu 9: Khi kết hợp với nhau. được dùng để làm trong nước là : A.24H2O.AlF3. B. trong công nghiệp giấy C. Là hợp chất lưỡng tính. lúc đầu có kết tủa keo trắng.Fe2(SO4)3.AlF3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 2: (23 phút) GV: Cho đề bài yêu cầu HS làm HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai A Là chất có cả tính axit và tính bazơ. mica D.NaF3. lúc đầu có kết tủa. electron D. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan D. xảy ra hiện tượng dương cực bị mòn là do xảy ra phản ứng nào dưới đây? A. pH = 7 B. sau đó kết tủa bị hoà tan một phần C. C 4.24H2O. Câu. B. C. tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm Câu 12: Công thức của phèn chua. nhôm và thuỷ ngân D. đất sét B.24H2O. B. Câu 17: Nguyên liệu chủ yếu được dùng để sản xuất Al trong công nghiệp là A. lúc đầu có kết tủa keo trắng. Al2(SO4)3. cặp nguyên tố sẽ tạo ra hỗn hống là: A.Al2(SO4)3. cao lanh Câu 18: Phèn chua không được dùng : A. C + O2  CO 2. D. D Na3F. Số phản ứng xảy ra là: A 5. 2C + O2  2CO C. lúc đầu có kết tủa keo trắng.3NaF. B. D 6. đuyra C. (NH4)2SO4 . pH < 7 hoặc pH > 7 tuỳ vào lượng muối AlCl3 có trong dung dịch Câu 15: Hợp kim không chứa nhôm là : A. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan D. B Có kết tủa keo tạo ra. pH < 7 C. Câu 14: Dung dịch muối AlCl3 trong nước có A. lúc đầu có kết tủa. 6/ Cho nước vôi vào vật chứa bằng nhôm. Câu 7/Cho từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl 3 khuấy đều. để làm trong nước B. bạc và vàng Câu 10: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là A.Al2(SO4)3. Al2O3. silumin B.3AlF3. Na2SO4 . bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy. C Là bazơ lưỡng tính.Al2(SO4)3. pH > 7 D. sau đó kết tủa tan hết tạo dung dịch không màu B. D. C. có phản ứng xảy ra nhưng không quan sát được hiện tượng Câu 11: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 là A. D. C Có kết tủa keo tạo ra. D Không có phản ứng gì. 2C + O2  2CO và C + O2  CO2.24H2O. sau kết tủa tan một phần C. NaHCO3. inox Câu 16: Trong quá trình sản xuất Al. 4Al + 3O2  2Al2O3. chất nào không có tính chất lưỡng tính: A. B NaF. clo và brom C. sau đó kết tủa tan hết. K2SO4 . Hiện tượng xảy ra là: A Có kết tủa keo tạo ra rồi chuyển thành màu xám. để tiệt trùng nước D. B 3. quặng boxit C. Al(OH)3. D. không tan trong KOH dư. sau kết tủa tan hết B. Li2SO4 . Câu8. làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải Người soạn: Ngô Minh Ngọc 61 . Câu 13: Trong các chất sau đây. C Al3F. Công thức của Criolit là: A.

dung dịch NaOH.12H2O không làm trong nước đục. Câu 20. dung dịch NH3 D.Quặng nhôm dùng làm vật liệu mài. tự mình giải lại các bài tập đã chữa Người soạn: Ngô Minh Ngọc 62 .Muối KAl(SO4)2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 19: Để nhận ra ba chất ở dạng bột là Mg. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (1 phút) Ôn lại LT 2 chương V. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. luyện tập: (1 phút) GV sử dụng bài tập: Chỉ dùng thêm 1 hoá chất hãy nhận biết các kim loại sau: Al.24H2O 3. K 4. Al 2O3 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chỉ cần một thuốc thử là: A. hồng ngọc. Al. B. D.Al2(SO4)3.Công thức của phèn chua là K2SO4. Củng cố. Ca. dung dịch HCl. C.xa phia. H2O B.Tinh thể Al2O3 khan là đá quý như: corindon. C. VI.

Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về sắt III.HNO3 và H2SO4 đặc nóng đều oxi hoá Fe0 lên Fe+3. bài tập 2. Fe(OH)2.Tính chất vật lí sinh nhắc lại kiến thức III. GV: Nhận xét và sửa .Khi tham gia phản ứng hoá học Fe có thể nhường 2e ở phân lớp 4s HS: Trả lời hoặc nhường thêm một số e ở phân lớp 3d chưa bão hoà (thường là 1e).Điều chế Fe tinh khiết: 3H2 + Fe2O3 → 2Fe + 3H2O 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 3Fe Sắt kĩ thuật được điều chế bằng cách khử sắt oxit ở nhiệt độ cao. oxit của Fe2+ Hoạt động 2:(10 Vd: FeO. Chú ý: . Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II.Giáo viện: Bài soạn.Tác dụng với axit. Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức về sắt 2. 5. hidroxit.Tác dụng với nước. B. Fe phút) I. Hợp chất sắt (II): gồm muối. . Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Hợp chất sắt (II) tác dụng với chất oxi hoá sẽ bị oxi hoá thành hợp Người soạn: Ngô Minh Ngọc 63 .Làm các dạng bài tập định lượng. sai . FeCl2 phút) 1.Tính chất hoá học cơ bản của Fe là tính khử và Fe có thể bị oxi hoá thành Fe+2 hoặc Fe+3 tuỳ thuộc vào chất oxi hoá tác dụng với Fe.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 21: SẮT – Crom – HỢP CHẤT I. . 1.HNO3 loãng oxi hoá Fe0 lên Fe+3. Tác dụng với phi kim. 3. Mục tiêu: 1. Tiến trình bài dạy: 1.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn GV: Yêu cầu học II.Tính chất hóa học. . 2. định tính 3.HNO3 và H2SO4 đặc nguội làm cho Fe bị thụ động. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: (15 A. Tác dụng với muối 4.Điều chế. Chuẩn bị: 1.Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II): GV: Cho HS đề bài .Sắt là một kim loại có độ hoạt động vào loại trung bình. hệ thống câu hỏi. và lấy ví dụ . Kĩ năng: .

Sắt (III) oxit: Fe2O3 phân huỷ Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao 2 Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3 H2O c. được dùng để luyện thép. Fe(OH)2 b) FeO : .Phân huỷ Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong môi trường không có không khí . Khái niệm: Gang là hợp kim của sắt – cacbon và một số nguyên tố khác. . C. t Fe2O3 + CO  2 FeO + CO2 c) Muối sắt (II): cho Fe hoặc FeO. giòn.→ Fe(OH)3 b. Phân loại: Có 2 loại gang: gang trắng và gang xám. màu nâu đỏ.01 – 2%. . Sản xuất gang: E. cứng. Thép: 1. Khái niệm: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng rất ít nguyên tố Si.5% 2. Fe(OH)2 tác dụng với các dung dịch HCl.Hoặc khử oxit o sắt ở nhiệt độ cao. được dùng để đúc các vật dụng 3. Hàm lượng cacbon trong thép chiếm 0. H2SO4 loãng. Điều chế một số hợp chất sắt (III): a. hợp chất sắt (III) bị khử thành hợp chất sắt (II) hoặc kim loại sắt tự do. Pt ion: Fe3+ + 3 OH. Trong pư hoá học : Fe3+ + 1e  Fe2+ Fe3+ + 3e  Fe  tính chất chung của hợp chất sắt (III) là tính oxi hoá. Trong pư hoá học ion Fe2+ có khả năng cho 1 electron: Fe2+  Fe3+ + 1e  Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II) là tính khử. 2. Fe(OH)2  FeO + H2O .Điều chế: pư trao đổi ion giữa dung dịch muối sắt (III) với dung dịch kiềm. Fe(OH)3: Chất rắn. Ví dụ: FeCl2 + 2 NaOH  Fe(OH)2 + 2 NaCl Fe2+ + 2 OH. 2. Gang: 1. Mn . Tính chất hoá học của hợp chất sắt (III): a) Hợp chất sắt (III) có tính oxi hoá: khi tác dụng với chất khử. Gang xám chứa C ở dạng than chì. ít cứng và ít giòn hơn. Phân loại: Có 2 loại thép: dựa trên hàm lượng của các nguyên tố có trong từng loại thép Người soạn: Ngô Minh Ngọc 64 . . Hợp chất sắt (III): 1. Điều chế một số hợp chất sắt (II): a) Fe(OH)2 : Dùng phản ứng trao đổi ion giữa dd muối sắt (II) với dung dịch bazơ.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ và yêu cầu HS làm HS: Làm bài GV: Nhận xét và kết luận GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 3:(10 phút) GV: Cho HS bài và hướng dẫn học sinh làm bài HS: Làm bài chất sắt (III). Gang trắng chứa ít C hơn chủ yếu ở dạng xementit. Muối sắt (III): D. 2. trong đó hàm lượng cacbon biến động trong giới hạn 2% .

+6). khó nóng chảy (tnc = 1890oC). Tác dụng với phi kim . rất cứng.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ - GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Thép thường hay thép cacbon chứa ít cacbon. 1.màu lục lục thẩm. silic.Ở nhiệt độ cao. TÍNH CHẤT HÓA HỌC: Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kém hơn kẽm.P. Ni. Mn. 2.… 4Cr + 3O2 0  t → o 2Cr2 O 3 0 +3 2Cr + 3Cl2  t → o 0  t → o 2Cr Cl 3 +3 4Cr + 3S 2Cr2 S 3 +3 2.k) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 65 . TÍNH CHẤT VẬT LÍ: Crom có màu trắng bạc. Vd … F. Cấu hình electron: Cr (Z=24): 1s22s22p63s23p63d54s1 Hay [Ar]3d54s1 II.Điều chế: CrCl3+3NaOH→Cr(OH)3+3NaCl. Cr(OH)3+ NaOH→NaCrO2+2H2O Cr(OH)3 + 3HCl→CrCl3+3H2O Tính axit Natricromit Tính bazơ 3. III. nguội. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM II. lưu huỳnh. 1.Ở nhiệt độ thường Crom chỉ tác dụng với Flo.Crom(III) oxit: Cr2O3 là chất rắn .2g/cm3. crom không tác dụng với axit HNO3 và H2SO4 đặc. màu lục xám . CROM 1.Thép đặc biệt là thép có chứa thêm các nguyên tố khác như Si.Cr2O3 tinh khiết 97 – 99%): oxit crom Cr 2O3 to nhiệt nhôm Cr (độ Cr2O3 + 2Al   → 2Cr + Al2O3 G.oxh) (c. +3. .Cấu tạo: Crom thuộc ô 24. mangan và rất ít S. . không tan trong nước.Crom là kim loại nặng. Trong môi trường axít muối Cr(III) dể bị khử→muối Cr(II) 2Cr+3 + Zn0→2Cr+2 + Zn+2 (c. Vị trí của .Hợp chất crom(III). bền trong kk vì có lớp Cr2 O3 bảo vệ. Cr(OH)3 : hiđroxit lưỡng tính . V. D = 7. số oxi hóa từ +1 đến +6( thường gặp là +2.không tan trong nước . Tác dụng với nước: Cr không tác dụng với H2O 3. SẢN XUẤT tách Quặng cromit FeO. Tác dụng với axit HCl. +3 .Muối crom(III): có tính oxi hóa và tính khử. W. clo. H2SO4 loãng nóng → muối Cr(II) nếu không có kk và khí H2: Cr + 2HCl → Cr Cl 2 + H2↑ 0 +2 Chú ý: Tương tự nhôm. chu kì 4. crom khử nhiều phi kim: oxi. nhóm VIB. Cr2O3: là oxít lưỡng tính tan trong axít và kiềm đặc.Crom(III) hiđroxit Cr(OH)3 là chất răn .

manhetit. B. H = 1. b. D. b. 11.2. D. CuSO4 và ZnCl2. Câu 9: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư. C. B. Giá trị của m là (Cho Fe = 56.448 lít khí NO duy nhất (ở đktc).Muối Cromat và đicromat. C. C.NH3. Chất khí đó là A. C. H = 1. -Là oxít axít tác dụng với nước →2axit: CrO3 + H2O → H2CrO4 (axít cromic) 2CrO3+H2O →H2Cr2O7(axit đicromic) CrO3 có tính oxi hóa rất mạnh . [Ar]3d64s2.6. Câu 6: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. B. Trong môi trường axít muối crom(VI) bị khử → muối Crom(III). Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32. màu đỏ thẫm .8. xiđerit. C.12.P. B. [Ar]3d74s1. Câu 5: Trong các loại quặng sắt. B.2. 1. 26. Cl = 35. [Ar]3d5. B. Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A.+ H2O (màu vàng) (màu da cam) B. sau khi phản ứng kết thúc thu được 0. C.5) A. ZnCl2 và FeCl3. D. [Ar] 4s23d6. N2. [Ar]3d5. [Ar]3d8. B. c. 0. D. tối giản). C. [Ar]3d3. Câu 4: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a. [Ar]3d4. 24. Câu 8: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư.56. [Ar]3d6.+ 2H+ ↔ Cr2O72. Muối Cromat CrO42-(màu vàng) và muối đicromat Cr2O72-(màu da cam) đều có tính oxi hóa mạnh. [Ar]3d6.Trong môi trường thích hợp :2CrO42.Crom(VI) oxít CrO3 là chất rắn . NH3.60. Vd: + K2Cr2O7 + 6 FeSO4 +7H2SO4 → Cr2(SO4)3 +3Fe2(SO4)3 +K2SO4 +7H2O + K2Cr2O7 +6KI +7H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 4 K2SO4 +7H2O +3I2 . B. NO2. nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ.Bài tập: Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe? A. [Ar]3d3. Câu 7: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc. 2. N2O. sau khi phản ứng kết thúc thu được 4.một số chất vô cơ và hữu cơ (S. C.C. C2H5OH…) bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 → Cr2O3 Vd:2CrO3 + 2 NH3 → Cr2O3 +N2 + 3H2O 2. D.5 gam FeCl3? Người soạn: Ngô Minh Ngọc 66 . HCl và AlCl3. 5.2Cr+3+3Br20+16OH-→2CrO4-2+16Br-+8H2O III. Cl = 35. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. D. quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A. CuSO4 và HCl. d là các số nguyên. hematit nâu. 25.Hợp chất Crom(VI). D.4. c. 5. D. 27. 1. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Trong môi trường kiềm muối Cr(III) bị oxi hóa thành muối Cr(VI).5) A. [Ar]3d4. 1. B. Tổng các hệ số a. hematit đỏ. Câu 10. d là A.48 lít khí H2 (ở đktc). D. Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? A. 11.

C.12 lít. 3. D. [Ar]3d3.3 gam. +2. Ni. Giá trị m là A.Làm bài: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe. Câu 13: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. 2. D. B. Kim loại đó là A.4 gam. 4.3 gam B. Câu 16: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(5 phút) Câu 1: Cho 2. Mg.2 gam. [Ar]3d5. B. Al. B. 14. Câu 3: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí (ở đktc). B. D. 3. 2.52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng. D. +6. Zn. C.36 lít.1 gam. 3. [Ar]3d4. +4.24% khối lượng. C. Cho 14. B.8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc).TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP A. D. C. +3.48 lít. C. +4. +2. không màu sang màu vàng. trong đó Cu chiếm 43. CrO.Luyện tập:(5 phút) -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững .68%. Kim loại đó là: A. C. Zn. B. C. hệ số của NaCrO2 là A. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 67 . Giá trị của V là: A. MgO. D. 1. Al và Cr. B. Fe. +3. C.2 gam. D. Câu 12: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là: A. Al. +6. 21. màu vàng sang màu da cam. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1. C.2 gam. Fe. Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn. +2. Câu 14: Oxit lưỡng tính là A.2 gam. Cr2O3. C. 1. 2. Fe và Cr. B. 4. Củng cố. 4. D. 13. CaO. 3+ Câu 11: Cấu hình electron của ion Cr là: A. không màu sang màu da cam. Mn và Cr. B. 4. +6. D. D. thu được 6.84 gam muối sunfat. Fe và Al. 23. C. Câu 15: Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH  → Na2CrO4 + NaBr + H2O Khi cân bằng phản ứng trên.24 lít. D. B. màu da cam sang màu vàng. +4. 1. +6. Câu 2: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. 3. +1. [Ar]3d2.

Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. B. c. Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? A.5) A. 11. 13. Zn.Làm các dạng bài tập định lượng. C.Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức Fe.1 gam. 1. hematit nâu. Câu 7: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc.8. Chuẩn bị: 1. manhetit.6.448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). D. d là A. D. Tiến trình bài dạy: 1. quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A. 5. Fe. Mục tiêu: 1. sau khi phản ứng kết thúc thu được 4. NH3. 11.5) A. 14. 25. NO2.2.Giáo viện: Bài soạn.12. [Ar]3d5. bài tập 2. D. 2. C.2.Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3. C. Al. D. [Ar]3d64s2. CuSO4 và HCl. Cl = 35. C. [Ar]3d6. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32. D.2 gam. [Ar]3d6.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 23: CHỮA CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Fe – Cr –HỢP CHẤT SẮT và HỢP CHẤT I. D. [Ar]3d5. b. Câu 6: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. Câu 5: Trong các loại quặng sắt. [Ar]3d74s1. B.56. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. Nội dung bài mới: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe? A. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. B. 5. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 68 .3(g) Câu 11: Cho 2. Câu 10. Câu 8: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư. D. c. hệ thống câu hỏi. B.4. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. B. thu được 6.3 gam B. [Ar] 4s23d6. ZnCl2 và FeCl3. D. B. C. Cr – Hợp chất 2.3 0. CuSO4 và ZnCl2. C. hematit đỏ. N2O. D. D. b. Cl = 35. [Ar]3d3.2 => mCL2= 0. 2Fe + 3CL2  2FeCL3 0. sau khi phản ứng kết thúc thu được 0. D. C.84 gam muối sunfat. [Ar]3d8. tối giản). Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A.60. Kim loại đó là: A. C. Tổng các hệ số a.3. định tính . Chất khí đó là A.Kĩ năng: . [Ar]3d3. d là các số nguyên. 0. N2. 1. H = 1. HCl và AlCl3.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III. Câu 9: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư. 26. [Ar]3d4. 24. B. 23. B. [Ar]3d4. C.48 lít khí H2 (ở đktc). 27.52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng. B. C.71 = 21. H = 1. xiđerit. 21. Mg. B. C. Câu 4: Cho phương trình hoá học: 8aAl + 3bFe 3O4 → 9cFe + 4dAl2O3 (a.2 gam.5 gam FeCl3? A.

2.1(mol) =nH2 Σ nH2= 0.5 gam. 2.52/ 0.36. D. 45.84 / 0.36 lít.72(l) Câu 18: Hoà tan 5.5 gam.6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư.5 gam. 2.50/100 = 0. 55.15(mol) => VH2= 3.14.4 gam. cân nặng 4.9999 gam.24.8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc). 40.2857 => x= 0. nFe = nNO = 0.15 .2 gam.05 => mCu = 0. 9. sấy khô. C.2(mol) =nH2 nFe= 0. D.025 0. D.0357 => mFe = 1. B.48.015 =56 => Fe Câu 13: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí (ở đktc). A.72 lit. 4. C. 4. sấy khô thấy khối lượng tăng 1.x = 0. Al. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A. B. 9.64 = 3.05 0.05(mol) Fe + CUSO4  FeSO4 + Cu 0.5 gam. C.12 lít.6 gam.2857 – 4 = 0.1000 gam Khối lượng Fe tăng = 4.= 6. B. B. 4.68%.2857 gam. Kim loại đó là A. B. sau một thời gian lấy đinh sắt ra. 67. Khói lượng lá kim loại giảm là khổi lương lá kim loại tham gia phản ứng : 1.72.2857(g) Khối lương Fe tăng = (64 – 56).2 => x= 0.05.2 lit.68. nZn = 0. 1. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1. B. Vì khói lương bốt sắt gấp đôi nên số mol Fe + CuSO4 = 0.15(mol) nH2 = nFe = 0. Giá trị của V là: A.045 (mol) => M = 2. C.4 gam. 3.4 = 0.4(g) => nFe = 0. Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn.3999 gam. B. Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 0. 6. Ni.3 gam.1 => VNO = 2. 4.8448 – 2.32 g => nSO4 = 0. 60. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là. C. Khói lượng của Fe = (100-43. Khói lượng thanh sắt tăng = (64 – 56 ). D.6 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư).8/100 = 8. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất.64 = 9. 9.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Khối lượng SO42. 6.24 lít. 0.24 lit.025 nH2 = 0. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là A. Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5. 9. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 69 . D.52 = 4. D. Cho 14.9990 gam. 1. Giá trị của V là A. Zn.2 gam.6(g) Câu 16: Ngâm một đinh sắt nặng 4 gam trong dung dịch CuSO4.84 g nH2 = 0. trong đó Cu chiếm 43.x = 1.24% khối lượng. 3. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là A. D. Giá trị m là A. sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch. C. C. C.3 => VH2 = 6.15(mol) => mCu = 0.24(l) Câu 19: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H 2 bay ra.24). 2.015(mol) => M = 0. Fe.5 gam. 1.36(l) Câu 15: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4. ở đktc). D.9999(g) Câu 17.2(g) Câu 14: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe.2 gam. 2.56/22. 1.48 lit.025(mol).3 gam.045 = 56 => M là Fe Câu 12: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. 3.48 lít. B.

2. Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là A. Fe3O4 thấy có 4. +2. +6. 16.12 lít. +4. màu vàng sang màu da cam. 6.6. B. CaO. D. C.24 lít CO (ở đktc). C.05(mol)  mH2O = 0. Khối lượng sắt thu được = 17.007 .2 => VCO = 4. nCO2 = 0. C. màu da cam sang màu vàng.5 + 20 = 55. Khối lượng muối thu được là A. 5. nCO = nCO2 = 0. C. CrO. Fe và Cr.98 – 0. 0. [Ar]3d4.86%. CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M.24 lít. [Ar]3d3. 4. 85 gam. +2. 0. B. mH2SO4 = 4. ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0. 2. +4.6. C.85%. 1.18 = 80(g) CRÔM và HỢP CHẤT Câu 1: Cấu hình electron của ion Cr3+ là: A. C.5. FeO.72 gam.1M (vừa đủ). B.5(g) Câu 20: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO. B. MgO cần dùng 5. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là A. Khối lượng sắt thu được là A. C. +6.25.5(mol) mmuối = 0. D. +3.81 + 4.1568 lít khí CO2 (đktc). Câu 6: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. B.6 gam hỗn hợp X gồm Fe. D. D. Fe2O3.0 gam. 4. 8. Mn và Cr.6 lít khí CO (ở đktc).007(mol) định luật bảo toàn nguyên tố => nC = nCO2 = 0.35. B.9(g)  khối lượng muối = 2. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 70 .12= 0. 3. 2.36 lít.9 = 6.25.9 – 0. B. B.81 gam. C. +3. 0. 0. [Ar]3d5. Fe và Al. 3. D. Câu 4: Oxit lưỡng tính là A.6 + 0. 1. không màu sang màu vàng. Oxit + H2SO4  muối + H2O Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố => nH2O = nH2SO4 = 0. +2. 5. D. 6.6 gam. Câu 5: Cho phản ứng :2 NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH  → 2Na2CrO4 +6 NaBr + 4H2O Khi cân bằng phản ứng trên. Cr2O3.84% Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 2. C. +6.25(mol) AD ĐLBTKL : mrắn = 30 + 0.81 gam.48(l) Câu 21: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO. B. Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. B. MgO. +6.81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3. 26 gam. Fe2O3. 24 gam.28 .07 => mC = 0. Fe 2O3. +1.0 gam. hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A.48 lít. nCO = nCO2 = 0.84%. 60 gam. 28 gam. D. Câu 2: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là: A.44 = 16(g) Câu 23: Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10 gam trong O2 dư thu được 0. +4. 4. B.81(g) Câu 25: Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO. Tương tự bài trên => mmuói= 32 + 0. D. Khối lượng chất rắn sau phản ứng là A. FeO. D. Sau phản ứng.81 gam. D.1. B.1.0.44 = 26(g) Câu 22: Khử hoàn toàn 17. Fe3O4. D. hệ số của NaCrO2 là A.81 gam. 80 gam. Al và Cr.82%. 22 gam.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP nH2 = 1/2 = 0.48 lít CO2 (đktc) thoát ra. MgO. C. C. 90 gam.28 – 0. 3.84(g) => %mC = 0.9(g). D. Fe 2O3 cần 2. C. [Ar]3d2. không màu sang màu da cam.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Câu 7: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O. B. Na2CrO4, NaClO3, H2O. C. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O. D. Na2CrO4, NaCl, H2O. Câu 8: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn A. Fe. B. K. C. Na. D. Ca. Câu 9: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO 4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52) A. 29,4 gam B. 59,2 gam. C. 24,9 gam. D. 29,6 gam +6 +3 Cr2 + 2.3e  2Cr X 6x +2 Fe + 1.e  Fe+ 3 0,6  0,6 6x = 0,6 => x = 0,1 => mK2Cr2O7= 294. 0,1 = 29,4(g) Câu 10: Muốn điều chế 6,72 lít khí clo (đkc) thì khối luợng K 2Cr2O7 tối thiểu cần dùng để tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52) A. 29,4 gam B. 27,4 gam. C. 24,9 gam. D. 26,4 gam 14HCl + K2Cr2O7 = 3Cl2 + 2KCl +2 CrCl3 + 7H2O 0,1 0,3 => m K2Cr2O7 = 0,1 . 294 = 29,4(g) Câu 11: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr 2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là A. 13,5 gam B. 27,0 gam. C. 54,0 gam. D. 40,5 gam 2Al + Cr2O3  Al2O3 + 2Cr 1,5 1,5 => mAl = 40,5(g) Câu 12: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là (cho O = 16, Al = 27, Cr = 52) A. 7,84. B. 4,48. C. 3,36. D. 10,08. 2Al + Cr2O3  Al2O3 + 2Cr 0,2 0,1 0,1 0,2 mCr = 10,4(g) , khói lương Al2O3 = 0,1.102 = 10,2(g) Khối lượng chất rắn thu được = 23,3 – (10,4 + 10,2) = 2,7(g) Chứng tỏ Al dư nAl dư = 0,1(mol)  nH2 tạo thành = 0,2 + 0,1.3/2 = 0,35(mol)  => VH2 = 7,849l)

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

71

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

TIẾT 24 NHẬN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ A – KIẾN THỨC CẦN NHỚ I - NHẬN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ NHẬN BIẾT ION DƯƠNG (CATION) CATIO Thuốc thử Hiện tượng Giải thích N Dung dịch kiềm Có khí mùi khai thoát NH4+ + OH- → NH3 ↑ + H2O. + NH 4 (OH ) ra làm xanh quì tím dd H2SO4 loãng Tạo kết tủa trắng Ba2+ + SO42- → BaSO4 ↓ không tan trong thuốc 2+ Ba thử dư. dd K2CrO4 Tạo kết tủa màu vàng Ba2+ + CrO42- → BaCrO4 ↓ hoặc K2Cr2O7 tươi. Ba2+ + Cr2O72-+ H2O → BaCrO4 ↓+ 2H+ Al3+ + 3 OH- → Al(OH)3 ↓ trắng 3+ Al Dung dịch kiềm tạo kết tủa sau đó kết Al(OH)3 + OH → [Al(OH)4] trong suốt (OH-) tan trong kiềm dư Cr3+ + 3 OH- → Cr(OH)3 ↓xanh 3+ Cr Cr(OH)3 + OH- → [Cr(OH)4]xanh dung dịch kiềm tạo kết tủa màu nâu đỏ Fe3+ + 3NH3 + 3H2O → Fe(OH)3 ↓ + 3NH 3+ + Fe hoặc dd NH3 4 1. dung dịch kiềm hoặc dd NH3 2. Dung dịch thuốc tím HCl, HBr, HI tạo kết tủa trắng xanh, kết tủa chuyễn sang màu nâu đỏ khi tiếp xúc với không khí làm mất màu dung dịch thuốc tím trong H+ AgCl ↓ trắng AgBr ↓ vàng nhạt AgI ↓ vàng đậm ↓ xanh, tan trong dd NH3 dư ↓ trắng ↓ trắng tan trong kiềm dư Fe2+ + 2OH- →Fe(OH)2 ↓ trắng 4Fe(OH)2 +2H2O+ O2 → 4 Fe(OH)3 ↓ nâu đỏ 5Fe2++ MnO4-+ 8H+ → Mn2+ + 5Fe3+ + 4H2O Ag+ + Cl− → AgCl ↓ Ag+ + Br− → AgBr ↓ Ag+ + I− → AgI ↓ Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4] (OH)2 Mg2+ + 2OH− → Mg(OH)2 ↓ − 2+ Zn + 2OH → Zn(OH)2 ↓ − Zn(OH)2 + 2OH− → ZnO2 2 + 2H2O

Fe2+

Ag+ Cu2+ Mg2+ Zn2+

dd NH3 dd Kiềm

NHẬN BIẾT ION ÂM (ANION) ANION Thuốc thử Hiện tượng tạo dd màu xanh, có NO3Cu, H2SO4 loãng khí không màu (NO) dễ hóa nâu trong

Giải Thích 3Cu + 8H++2NO3- → 3Cu2++ 2NO+4H2O 2NO + O2 → 2NO2 màu nâu đỏ

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

72

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
không khí (NO2). SO42CO32dd BaCl2 trong môi trường axit loãng dư Dung dịch axit và nước vôi trong tạo kết tủa trắng không tan trong axit tạo ra khí làm đục nước vôi trong

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Ba2+ + SO42-

→ BaSO4 ↓ trắng

Br IAgNO3 ClPO43S2−
SO3
2−

↓ vàng nhạt ↓ vàng đậm ↓ trắng ↓ vàng
Pb(NO3)2 HCl

CO32- + 2H+ → CO2 + H2O CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓trắng + H2O. Br− + Ag+→ AgBr↓ (hóa đen ngoài ánh sáng) I− + Ag+ → AgI↓ (hóa đen ngoài ánh sáng) Ag+
− PO3 4 +

+ Cl- → AgCl ↓ trắng 3Ag+ → Ag3PO4↓

↓ đen Sủi bọt khí

S2− + Pb2+ − + SO2 3 + 2H

→ PbS↓ → SO2↑ + H2O (mùi hắc)

NHẬN BIẾT CHẤT KHÍ : Khí Thuốc thử Hiện tượng CO2 dung dịch tạo kết tủa (không màu, không Ba(OH)2, trắng mùi) Ca(OH)2 dư SO2 dd brom; iot nhạt màu (không màu, mùi hoặc cánh hoa brom; iot; cánh hắc, độc) hồng hoa hồng. Cl2 Giấy tẩm dd Giấy chuyễn (màu vàng lục,mùi KI và hồ tinh sang màu xanh hắc độc) bột H2S Giấy lọc tẩm Có màu đen (mùi trứng thối) dd muối chì trên giấy lọc axetat NH3 Giấy quì tím quì tím chuyễn (không màu, mùi ẩm sang màu xanh khai) - Đốt có tiếng nổ. Cho sản phẩm vào CuSO4 khan không màu tạo thành màu xanh H2 CuO(đen)→ - CuO (t0) Cu (đỏ) - Que diêm đỏ Bùng cháy O2 Cu(đỏ)→ CuO - Cu (t0) (đen) HCl - Quì tím ẩm Hóa đỏ

Phản ứng CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 ↓ + H2O SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 Cl2 + 2KI → 2KCl + I2. H2 S + Pb2+ → PbS +2H+

CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O H2 + CuO(đen)
t   →
0

Cu(đỏ) + H2O

t Cu + O2  → CuO
0

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

73

dd AgNO3 Kết tủa trắng GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Cl.+ Ag+ → AgCl ↓ Người soạn: Ngô Minh Ngọc 74 .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ .

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 25: CHƯƠNG 9: HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI. Năng lượng và nhiên liệu có vai trò quan trọng như thế nào đối với sự phát triển kinh tế . II.Vật liệu compozit. đẹp. . . thực phẩm và khẩu phần ăn hàng ngày có ý nghĩa quyết định . Để đảm bảo sự sống thì lương thực.Năng lượng và nhiên liệu là yếu tố quan trọng trong việc phát triển nền kinh tế. VẤN ĐỀ VẬT LIỆU 1. khí thiên nhiên.Sử dụng năng lượng mặt trời. 2.Những vấn đề đang đặt ra cho nhân loại về lương thực. HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ XÃ HỘI I: Hoá học và vấn đề lương thực. . .Vật liệu là cơ sở vật chất của sự sinh tồn và phát triển của loài người. Hoá học góp phần giải quyết vấn đề năng lượng và nhiên liệu như thế nào ? . chắc.Nhiên liệu khi đốt cháy sinh ra năng lượng. vitamin. . sử dụng nhiên liệu.Vai trò của lương thực. 2. + Tiết kiệm năng lượng. Vật liệu hỗn hợp nano. Hoá học và khoa học khác đang nghiên cứu và khai thác những vật liệu mới có trọng lượng nhẹ. chất béo. Vấn đề năng lượng và nhiên liệu: 1. KIẾN THỨC CƠ BẢN VÀ TRỌNG TÂM HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ I. . nước. đa dạng theo hướng: + Kết hợp giữa kết cấu và công dụng. thực phẩm: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 75 . Vai trò của vật liệu đối với sự phát triển kinh tế. + Bền. độ bền cao và có công năng đặc biệt: . 3. + Từ các loài động vật.Yêu cầu của con người về vật liệu ngày càng to lớn. 2. protein. Hoá học góp phần giải quyết vấn đề vật liệu cho tương lai.Nghiên cứu sử dụng các nhiên liệu ít ảnh hưởng đến môi trường. Vật liệu hỗn hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ. thực phẩm 1.Sử dụng năng lượng với hiệu quả cao hơn.Do đó phải tìm kiếm nhiên liệu từ các nguồn: + Các khoáng chất. + Không khí và nước. MÔI TRƯỜNG A. .Chế tạo vật liệu chất lượng cao cho ngành năng lượng. . thực phẩm đối với con người : Lương thực và thực phẩm được con người sử dụng chứa nhiều loại chất hữu cơ như cacbonhiđrat.Mọi hoạt động của con người đều cần năng lượng. 3. quy trình tiết kiệm nhiên liệu. các khoáng chất.Phát triển thuỷ năng. . + Loại hình có tính đa năng.Nâng cao hiệu quả của các quy trình chế hoá. . . + Có thể tái sinh.Vật liệu là một cơ sở quan trọng để phát triển nền kinh tế. .Hoá học đóng vai trò cơ bản trong việc tạo ra nhiên liệu hạt nhân. chất vi lượng . + Ít nhiễm bẩn. Vấn đề vật liệu đang đặt ra cho nhân loại.Khai thác và sử dụng nhiên liệu ít gây ô nhiễm môi trường. dầu mỏ. Những vấn đề đang đặt ra về năng lượng và nhiên liệu. . .Phát triển năng lượng hạt nhân.

a. Tác hại của ô nhiễm không khí : . Người soạn: Ngô Minh Ngọc 76 . .Gây mưa axit . Ô nhiễm môi trường không khí: Ô nhiễm không khí là sự có mặt của các chất lạ hoặc sự biến đổi quan trọng trong thành phần không khí . . tơ tổng hợp chế tạo nhiều loại tơ có tính năng đặc biệt đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của con người. lò sưởi.Hoá học góp phần giải quyết vấn đề lương thực. b.ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của động thực vật. SO2. làm cho nó không sạch có bụi có mùi khó chịu làm giảm tầm nhìn. NO2. .Các chất gây nghiện không phải là matuý: VD: Rượu. H2S. Phòng chống ma tuý : Chúng ta cùng đấu tranh để ngăn chặn không cho matuý sâm nhập vào nhà trường HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG: I : Hoá học và vấn đề ô nhiễm môi trường : 1.Hướng dẫn mọi người sử dụng đúng quy trình vệ sinh an toàn thực phẩm... 2. sử dụng nhiên liệu kém chất lượng .. . thuốc chữa bệnh. Nguyên nhân gây ô nhiễm: Có hai nguồn cơ bản gây ô nhiễm không khí + Nguồn gây ô nhiễm do thiên nhiên + Nguồn do hoạt động của con người + Nguồn gây ô nhiễm do con người tạo ra từ : .Khí thải do sinh hoạt chủ yếu phát sinh do đun nấu. Một số chất gây nghiện chất matuý .Nâng cao chất lượng sản lượng các loại tơ hoá học. lá chè. các chất bụi.Nghiên cứu và SX những hoá chất bảo quản lương thực thực phẩm để nâng cao chất lượng của lương thực thực phẩm sau thu hoạch.Nghiên cứu và SX các chất có tác dụng bảo vệ và phát triển thực vật và động vật. II : Hoá học và vấn đề may mặc : .… .Dược phẩm : nguồn gốc dược phẩm có hai loại . thực phẩm: Hoá học có những hướng hoạt động chính sau: . vacxin vitamin thuốc giảm đau . CO2.… . a.ảnh hưởng không tốt đến sức khoẻ con người.Các chất kích thích: VD: Cocain trong cây côca .Dược phẩm có nguồn gốc từ những hợp chất hoá học do con người tổng hợp nên.Các chất ức chế thần kinh VD: Nhựa cây thốc phiện . Chế tạo nhiều loại thuốc nhuộm chất phụ gia làm cho màu sắc các loại tơ vải thêm rực rỡ . Dược phẩm bao gồm thuốc kháng sinh.Dược phẩm có nguồn gốc từ động. thực vật.Nhu cầu may mặc của con người ngày càng đa dạng và ngày càng phát triển . .Khí thải do hoạt động giao thông vận tải. các khí độc hại phát sinh trong quá trình đốt cháy nhiên liệu động cơ. rò rỉ hóa chất.tính năng thêm đa dạng. ..TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Để giải quyết vấn đê này thế giới đã có nhiều giải pháp như (cuộc cách mạng xanh ) phát triển công nghệ sinh học 3.Một số chất gây nghiện chất matuý phòng chống matuý . cafein (C8H10N4O2) trong cà phê. III : Hoá học với việc bảo vệ sức khoẻ con người 1.Bằng con đường chế biến thực phẩm theo công nghệ hoá học để nâng cao chất lượng của sản phẩm nông nghiệp hoặc chế biến thực phẩm.… b.Gây hiệu ứng nhà kính do sự tăng nồng độ CO2.Khí thải công nghiệp: VD: Do đốt nhiên liệu. VD: Các chất gây ô nhiễm không khí như CO. CFC. nicotin C10H14N2 trong thuốc lá.

PO43-. đang được nghiên cứu sử dụng thay một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường là: A. dầu. Clo. xăng. . 3: Ô nhiễm môi trường đất : Khi có mặt một số chất và hàm lượng của chúng và vượt quá giới hạn thì hệ sinh thái đất sẽ mất cân bằng và môi trường đất bị ô nhiễm . Thu khí metan từ khí bùn ao. B. Cacbon oxit. dầu. Câu 8: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là: A..Ô nhiễm đất do kim loại nặng là nguồn nguy hiểm đối với hệ sinh thái đất . Câu 9: Chất có thể diệt khuẩn và bảo vệ Trái Đất là: A. B. D. Vitamin C. Than đá. D. Seduxen.Quan sát có thể nhận biết môi trường nước không khí bị ô nhiễm qua mùi màu sắc . moocphin.Sự ô nhiễm nước có nguồn gốc nhân tạo chủ yếu do nước thải công nghiệp. C. C. nước đá khô. D. Tác hại của ô nhiễm môi trường nước: Gây tác hại đến sự sinh trưởng và phát triển của động. thực vật và con người. Penixilin. SO42. Nhận biết môi trường bị ô nhiễm . Câu 3: Người ta sản xuất khí metan dùng làm nhiên liệu chủ yếu bằng phương pháp: A. paradol. * Tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm các ion của kim loại nặng. Xăng. phân bón thuốc trừ sẩu trong sản xuất nông nghiệp vào môi trường nước . CO và CH4. Ô nhiễm môi trường nước : Sự ô nhiễm môi trường nước là sự thay đổi thành phần và tính chất của nước gây ảnh hưởng đến hoạt động sống bình thường của con người và sinh vật. Nước đá. II. Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường nước: . Câu 7: Chất gây nghiện và gây ung thư cho con người. . Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò. Câu 10: Biện pháp có thể hạn chế ô nhiểm không khí là: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 77 . Khí hiđro.Ô nhiễm môi trường đất gây ra những tổn hại lớn trong đời sống và sản xuất . Câu 4: Dãy các loại thuốc gây nghiện cho con người là: A.Xác định ô nhiễm bằng các dụng cụ đo: Dùng máy sắc kí các phương tiện đo lường để xác định thành phần khí thải nước thải từ các nhà máy . D. tuyết tan. Xăng. B. C. Cacbonic. 2. Nicotin. than cốc.Nguồn gây ô nhiễm môi trường đất: Nguồn gốc do tự nhiên và nguồn gốc do con người . Câu 6: Hiện tượng Trái Đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do khí: A. C. B. Cacbonic(CO2). glucozơ.B. fomon. Thuốc cảm pamin. C. Khí thiên nhiên. dầu.Xác định bằng các thuốc thử pH của môi trường nước. Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm Biogaz. Moocphin. hoạt động giao thông. SO2 và NO2. ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là: A. gỗ. Khí butan(gaz). D. B. có trong cây thuốc lá là: A. Ozon. Củi. B. CH4 và NH3. đất . Lưu huynh đioxit (SO2). . a. B. D. Aspirin. D. D. b.Ô nhiễm môi trường nước có nguồn gốc tự nhiên do mưa bão. Hiđroclorua. amoxilin.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2. C. Phân đạm. . nước đá khô. lũ lụt . C. nước đá. các anion NO3-. Thuốc bảo vệ thực vật và phân bòn hoá học . D. Câu 5: Để bảo quản thịt cá được coi là an toàn khi ta bảo quản chúng trong: A. Penixilin. fomon. Lên men ngũ cốc. B. nước đá. Than đá. Hoá học với vấn đề phòng chống môi trường 1. Câu 2: Nhiên liệu được coi là sạch. Oxi. Vai trò của hoá học trong việc sử lý chất gây ô nhiễm: Hoá học góp phần lớn trong việc sử lí chất thải gây ô nhiễm môi trường. C. CO và CO2. CÂU HỎI VẬN DỤNG Câu 1: Nhiên liệu được coi là sạch. C. B.

Trồng cây xanh. C. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 78 . Đốt xăng dầu. GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP B. Đốt than đá. Đeo khẩu trang khi phun thuốc trừ sâu. D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ A.

quá trình (1) là quá trình khử B.Số electron lớp ngoài cùng Câu 3: Để bảo vệ nồi hơi (supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn. 2 B. Tiến trình bài dạy: 1.Nước Câu 7: Cho Ba tan hoàn toàn trong nước được dung dịch A. tính ánh kim được xác định bởi yếu tố nào sau sinh làm bài tập đây: HS: Làm bài a/ Các electron tự do GV: Nhận xét và sửa b/ Các ion dương kim loại sai c/ Các electron tự do và ion dương kim loại d/ Mạng tinh thể kim loại Câu 2: Các nguyên tố nhóm IA trong bảng HTTH có số nào chung? a.Số nơtron b.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về kim loại III.M là chất khử. 3 C. Dung dịch A tác dụng được hết với các chất tan nào trong các trường hợp nào cho sau đây: A. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. định tính 3. hệ thống câu hỏi.b. Số electron hóa trị c. Mục tiêu: 1. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Số ptpư hóa học xảy ra là : A.M là chất khử . Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức về kim loại. Kĩ năng: . người ta thường lót kim loại nào sau đây vào mặt trong của nồi hơi: a/ Cr b/ Zn c/ Mn d/ a. 2. Số lớp electron d. quá trình (1) là quá trình oxi hóa . quá trình(1) là quá trình oxi hóa C. Chuẩn bị: 1.Dung dịch chứa NaCl và MgCl2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 79 .M là chất oxi hóa . tính GV: Yêu cầu học dẫn điện.Làm các dạng bài tập định lượng.Dung dịch chứa HCl và Cu(NO3)2 B. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: Câu 1: Những tính chất vật lý chung của kim loại như: tính dẻo.Trong phản ứng này thì : A.M là chất oxi hóa .c đều đúng Câu 4: Khi để các cặp kim loại dưới đây ngoài không khí ẩm.Giáo viện: Bài soạn. 5 2+ Câu 6: Cho phản ứng sau : M . dd MgCl2 lần lượt tác dụng với các dd : NaHCO3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Tiết 24 +25: HƯỚNG DẪN HỌC SINH TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI TNKQ HÓA VÔ CƠ I.2e = M (1). tính dẫn nhiệt. trường hợp nào Fe bị mòn: a/ Al – Fe b/ Cr – Fe c/ Cu – Fe d/ Zn – Fe Câu 5 : Cho khí CO2. 4 D. bài tập 2. NaOH . D. quá trình (1) là quá trình khử D. Na2CO3.

8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3.5 và 3. Zn(OH)2 C. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 80 . 4.6 gam. 2 và 3 3. Zn(OH)2 D. B. nung nóng chảy . Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư Hoạt động 2: Câu 13 : Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính: GV: Cho HS bài và A.9 gam kết tủa keo. Điện phân dung dịch CaCl2 B/. Be(OH)2 D. A.Dung dịch chứa KCl và NaNO3 Câu 8: Từ dung dịch CaCl2 làm thế nào điều chế được canxi? A/. sau đó mới hóa đục Câu 10: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là A. Na2SO4 . Na2CO3 Câu11: Nhóm chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH: A. Be. Cho từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl cho đến dư C.34 gam. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. Câu 2: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1. 1. Chuyển CaCl2 thành CaO. sau đó từ trong lại hóa đục.5 C. Be(OH)2 B. Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3 cho đến dư D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP C. C. C đều phản ứng được Câu 12: Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa ngày càng tăng lên đến tối đa: A.0 gam muối MCl2 thu làm bài được 4.Zn. Cả A.Be.5 B. 3.5M. BeO.42 gam Al2(SO4)3. Na3PO4 C. Ca. 1.Luyện tập: Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững Chữa bài Câu 1.4. Na2CO3.Al2O3. Na2CO3. Al(OH)3 đều bền vững. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 19. 2. B.Al(OH)3 B. Nước vôi từ trong dần dần hóa đục B/. Al(OH)3 C. dùng CO khử CaO ở nhiệt độ cao Câu 9: Hiện tượng quan sát được khi dẫn từ từ khí CO 2 (đến dư) vào bình đựng nước vôi trong là : A/.78 gam.56 gam. M là kim loại nào trong các kim loại HS: Làm bài cho dưới đây? A. Nuớc vôi trong trở nên đục dần. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là: A. 2. D.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1.Dung dịch chứa NaOH và Al(NO3)3 D. Nước vôi hóa đục rồi trở lại trong. D. 3. C. B.1. NaNO3 B. Al = 27) A. O = 16. Al. Ca(OH)2 . Củng cố. 1. B. HCl D. D/. 2. Na2CO3. Cô cạn dung dịch. Câu 15: Cho 100 ml dung dịch KOH vào 100ml dung dịch AlCl3 1M thu được 3. điện phân CaCl2 nóng chảy.5 D. sau đó từ đục dần dần hóa trong C/. B. D. Lúc đầu nước vôi vẫn trong.48 lít khí (đktc) ở anôt. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. C đúng hướng dẫn học sinh Câu 14. Dùng Kali khử Ca2+ trong dd CaCl2 C/.12 gam. Ba. Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là A. Cho dung dịch chứa 2. Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho đến dư B. lượng kết tủa thu được là 15. ZnO. 1. Mg. D/. Al2O3. C.2. 0.8.

Al2O3.Lúc đầu tạo kết tủa sau đó bị hoà tan C.Trong lò cao. sau đó tạo kết tủa keo trắng C.Tạo kết tủa không bị hoà tan B.Bằng phương pháp thuỷ luyện.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP B. Al được sản xuất: A.Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra sau đó tạo kết tủa keo trắng Câu 4.Al2O3. Al(OH)3 đều không tan trong H2O C. C. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 81 .Bằng phương pháp nhiệt luyện D.Không tạo kết tủa D. Khi cho dd NH3 từ từ đến dư vào dd Al(NO 3)3 và khi dẫn CO2 từ từ đến dư vào dd KAlO 2 thì cả 2 trường hợp đều có hiện tượng xảy ra là : A.Bằng cách điện phân Bôxit nóng chảy trong criolit.Không tạo kết tủa D.Al2O3. Trong công nghiệp.Tạo kết tủa không bị hoà tan Câu 3.Lúc đầu có tạo kết tủa sau đó bị hoà tan B.Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra. Al(OH)3 đều tan trong dd H2SO4 Câu 2. Khi cho dd NaOH từ từ đến dư vào dd AlCl 3 và khi cho dd HCl từ từ đến dư vào dd NaAlO 2 thì cả hai trường hợp đều có hiện tượng xảy ra là: A. Al(OH)3 đều tan trong dd Ba(OH)2 D. B.

Ca. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 82 . Mg. Ca D. mçi lä ®ùng 1 dung dÞch kh«ng mµu lµ: NaNO 3. FeO. Na(2). Dïng dung dÞch Ba(OH)2 B. K. Na. 13Al [Ne]3s23p1 B. MgCl2 → Mg + Cl2 D. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Dïng dung dÞch Na2CO3 D. nguội: A. B. 13Na [Ne]3s2 C. làm hư hại quần áo. D. Na. dùng Li khử K+ trong dung dịch KCl. 2AgNO3 + 2H2O → 2Ag + O2 + 2HNO3 C. Mg. Cu. NO C. Câu 3: Các kim loại kiềm thổ là: A. Cs B.. Mg Câu 4: Bình làm bằng kim loại nào sau đây đựng được HNO3 đặc.CHUẨN BỊ Giáo viện chuẩn bị đề: + Theo đúng tỉ lệ số câu trắc nghiệm trong kì thi tốt nghiệp + Mức độ đạt chuẩn kiến thức và phù hợp với kì thi tốt nghiệp Câu 1: Dãy kim loại nào sau đây đều tan trong nước ở điều kiện thường: A. Chỉ có K2Cr2O7 có màu da cam. (3) < (4) < (1) < (2). Câu 7: Ag tác dụng với HNO3 đặc tạo ra khí: A. C. C. Cs. Mg. Ca. (1) < (2) < (3) < (4). Câu 13: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại K từ KCl là A. Al2O3 là oxit lưỡng tính D. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng. Chỉ có K2Cr2O7 có màu vàng. Gây ngộ độc nước uống. C. Fe. Li C. Cả 2 muối đều có màu vàng. Cr2O3. 2 2 Mg [Ne]3s 3p 12 C©u 11: Ph¶n øng ®iÒu chÕ kim lo¹i nµo díi ®©y thuéc ph¬ng ph¸p điện phân dung dịch: A. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm. D. nhiệt phân KCl. (3) < (4) < (2) < (1). điện phân dung dịch KCl. Dïng dung dÞch AgNO3 C. Al(OH)3 là bazơ mạnh hơn NaOH C. D. Al (4) tăng dần là A. C©u 9: Cã 2 lä kh«ng nh·n. Be. D. C. Na. D. N2O D. B. Câu 5: Ph¸t biÓu nµo díi ®©y lµ sai: A. Mg. C. Ag. D. D. Dïng quú tÝm Câu 10: CÊu h×nh electron nguyªn tö nào sau đây viết đúng: A. Câu 2: Tính khử của: Ca(1). B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 26 – KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM HÓA VÔ CƠ A –MỤC ĐÍCH: Giúp học sinh tổng hợp được toàn bộ kiến thức vô cơ đã được ôn thông qua bài làm trắc nghiệm B. B. điện phân KCl nóng chảy. C. Zn + CuSO4 → ZnSO4+ Cu Câu 12: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây? A. Rb. C + ZnO → Zn + CO B. B. Li. Cu (3). Be. C. (2) < 4) < (1) < (3). Na. Nh«m có tính khử mạnh hơn Fe B. B. Cr. NaCl. N2 B. K. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi. B. CrO3. H·y chän thuèc thö nµo sau ®©y ®Ó nhËn biÕt dung dÞch trong mçi lä: A. Al(OH) 3 tan trong dung dịch NaOH Câu 6: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về muối K2CrO4 và muối K2Cr2O7 A. NO2 Câu 8: Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là: A. Chỉ có K2CrO4 có màu da cam. 26Fe [Ar]3d6 D. làm tắc các đường ống dẫn nước.

5. B. Cu = 64) A. D. 400 ml.5) A. C. NH4Cl. NaCl. thu được 2. V1 so với V2 là: (cho Mg = 24. V1= 3 V2 .51g. C©u 15: Có 4 dung dịch là: NaCl. D. O = 16. Zn. B. Ba(NO3)2. thu được a gam chất rắn. C. B. Al.5. 1930. Fe = 56. Câu 19: Cho 2.4 gam Ca tan vừa hết trong HCl lần lượt thu được V1 và V2 lít khí H2(đktc). đỏ. Ag = 108) A. I. Câu 29: Dung dịch muối Fe(II) tác dụng với kim loại nào dưới đây? A. C. Cu-Fe (II). III và IV. V1 = V2. AgNO3 và Mg(NO3)2. C. Ni. 8. Fe2O3. 7. Fe. d . Trắng. D. C. nhận thấy khối lượng lá kẽm tăng 1. D. B. B. B. 57 g. nâu. AgNO3. d là A.1 C.48 lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1 M. Na. Sau khi phản ứng kết thúc. Công thức của muối là: (cho Li = 7.7 D. 2895. KCl. Zn-Fe (III). B. C.4 gam Mg và 2. sau t giây thấy khối lượng catot tăng 5. B. 6. C. Fe. B. Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết A. C. tối giản). D. Câu 24: Fe(OH)2 có màu: A.12 gam. D. AlCl3. D. xanh đậm. 60 g. 78 g. Câu 17: Ngâm một lá Zn trong V ml dung dịch AgNO3 0. Na. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 83 .24 lít khí (đktc) ở anot. Na = 23. V1 = 2V2. 5 B. FeO. Rb = 85. Ba = 137) A. II. 111 g. C. C. Câu 16: Cho các hợp kim sau: Fe-C (I). Fe. C©u 25: Khí nào sau đây làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh: A. Mg = 24. III và IV. thu được a gam kết tủa. Giá trị của V là (Giả thiết toàn bộ Ag tạo ra bám vào lá Zn) (cho Zn = 65. c. Câu 22: Cho phương trình hoá học: aCu + bHNO 3→ cCu(NO3)2 + dNO2 + eH2O (a. Zn. C. Sn-Fe (IV). Fe3O4. 3 Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 4. MgO cần dùng vừa đủ 16. 200 ml. b. B. H2S. 39. 9. D. FeCl3. Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. 19.4 B. II và IV. HCl. K = 39. Dung dịch HNO3dư B. Na. D. D. 300 ml. 3860. Ca = 40) A. c. Cu. I. 5790. Dung dịch NaOH dư. NH3. RbCl. 59. D. Cl = 35. O = 16. D. NaOH Câu 27: Các chất tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch Cu(NO3)2 là: A. HCl và FeCl3. NaNO3. B. Fe. 100 ml. C. FeCl3 và AgNO3. CuSO4.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 14: Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. SO2. CO2.1M . V1= 5 V2 . Giá trị của a là? (cho C = 12. Giá trị của a là (cho: C = 12. Tổng các hệ số b. C.e là các số nguyên.85 Câu 21: Điện phân nóng chảy 11. Giá trị của t là: (cho Cu = 64) A. Cu. đỏ thẫm. D. CuO. hơi xanh. AgNO3 và H2SO4 loãng. C. LiCl. D. Câu 23: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là A. Ag. B. C. Dung dịch AgNO3 dư . C©u 26: Cho 3 dung dịch: HNO3 loãng. Câu 18: Điện phân (điện cực trơ) dd muối Cu(NO3)2 với dòng điện cường độ 4A.7 gam muối clorua của một kim loại kiềm . Chất không tác dụng được với cả 3 dung dịch trên là A. B.8 lít CO(đktc). I. Câu 28: Để khử hoàn toàn 90 g hỗn hợp gồm CuO. II và III. Dung dịch BaCl2 dư D. Ni. Mg.

CuO trong 250 ml axit H2SO4 1M (vừa đủ). AgNO3. FeO. Na. D. B. CuSO4. Na. MgO. Câu 32: Fe(OH)3 có màu: A. Cr. (2) > (4) > (1) > (3). B. C. Mg. Để loại trừ tạp chất SO2 cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch nào sau đây: A. AgNO3 và Mg(NO3)2. H2SO4 loãng và AlCl3. xanh đậm. KCl. Fe. Cu = 64) A. 38 gam. BaCl2. Câu 39: Tính khử của: Ca(1). Câu 40: Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. Mg = 24. C©u 34: Cho 3 dung dịch: H2SO4 loãng. hơi xanh.2 lít CO(đktc). 30 g D. NaNO3. Cu (3). Dung dịch Br2 dư. B. Ni. Mg. đỏ. Na(2). 52 g B. Sn. B. O = 16. B. MgO cần dùng vừa đủ 11. HCl. Câu 35: Các chất không tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch Cu(NO3)2 là: A. Câu 37: Dung dịch muối Fe(III) không tác dụng với kim loại nào dưới đây? A. 40 gam. Cu. 62 g.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 14 gam hỗn hợp gồm Fe2O3. C. Cr. Al (4) gảm dần là A. 34 gam. Fe3O4. Giá trị của a là (Cho: C = 12. ZnCl2 và FeCl3. Fe. Sau phản ứng. Câu 38: Dãy các kim loại tác dụng được với HCl và khí clo cho 2 muối khác nhau là: A. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 84 . Al. B. Fe. Fe. C. Ba. B. AgNO3 và H2SO4 loãng. Fe. C. 60 g C. B. D. Fe. S = 32. D. (2) > (1) > (4) > (3). C. khi cô cạn dung dịch thu được a gam hỗn hợp muối sunfat khan Giá trị của a là (cho: H = 1. Ag. Zn. D. (1) > (2) > (3) > (4). Fe. B. Cu. C. xanh nhạt. Trắng. C. C. thu được a gam chất rắn. Ag. Câu 31: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. Chất tác dụng được với cả 3 dung dịch trên là A. B. Fe = 56. Dung dịch KOH dư. C. D. 36 gam. Fe = 56. O = 16. Dung dịch NaOH dư. D. Cu = 64) A. Zn. (2) > (3) > (4) > (1). D. C. C©u 33: Khí CO2 có lẫn tạp chất là khí SO2. Câu 36: Để khử hoàn toàn 60 g hỗn hợp gồm CuO. Al. Mg = 24. Fe2O3. D. D. Cr. Dung dịch Ba(OH)2 dư. D. nâu.

B. 2. Ba. NaOH.7 gam. D. D.CHUẨN BỊ Giáo viện chuẩn bị đề: + Theo đúng tỉ lệ số câu trắc nghiệm trong kì thi tốt nghiệp + Mức độ đạt chuẩn kiến thức và phù hợp với kì thi tốt nghiệp SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI ( Đề chính thức) Đề thi gồm: 04 Trang Họ và tên :……………………………………… Líp: Câu 1: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện A. Ba(OH)2. B.2 gam và 7.9 gam hỗn hợp trên lần lượt là A. Ca. D. xenlulozơ. D. C. Sr. Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là A. NH3. Fe. C6H5NH2 (anilin). C. B. điện phân dung dịch MgCl2. Ca.01 mol khí H 2. Mg. thu được 0. B. Khối lượng của Mg và Zn trong 8. Be và Mg. Câu 5: Cho dãy các chất: C 2H5NH2. Câu 8: Hai kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là A. Al. 3. NH3. B. Câu 3: Cho dãy các kim loại: K. dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao. Ca. C. Fe(OH)3. C. C. dùng kim loại Na khử ion Mg2+ trong dung dịch MgCl2.4gam và 6. glucozơ. Câu 10: Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp A. sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ. C. Câu 6: Hợp chất có tính lưỡng tính là A. D.8gam và 7. Câu 7: Cho 1.37gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư). C. Câu 4: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được A. Ca và Mg. B.1gam. kết tủa màu trắng hơi xanh. 1.5gam. thu được 0. Fe(OH)2. D.9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng( dư). K. C2H5NH2. Na và Be. Fe3O4. CH3NH2. C6H5NH2. Câu 2: Công thức hoá học của sắt (II) hidroxit là A. B. Kim loại M là A.3gam. ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2011-2012 Môn: Hóa học (Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 85 . C. Na và Mg. D. CH3NH2. FeO. 1. B. B.2 mol khí H2. điện phân MgCl2 nóng chảy. D.6gam và 5. B. Câu 9: Cho 8.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 27. D. kết tủa màu nâu đỏ. C. C. Al. kết tủa màu xanh lam. kết tủa màu trắng hơi xanh. Ca(OH)2.LÀM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP A –MỤC ĐÍCH: Giúp học sinh tổng hợp được toàn bộ kiến thức hóa học (chủ yếu lớp 12) đã được ôn thông qua bài làm trắc nghiệm B. Cr(OH)3. Fe. glixerol. etyl axetat. D. Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là A.

saccarozơ.6 gam H2O. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn còn lại là A. +2. B. glixerol. +6. C. D. heroin.2. etylen glicol. K2O. C4H6O2. AlCl3 và HCl. 59. B. poli (metyl metacrylat). C. C2H4O2. D vôi tôi. C. D. 5. 4. xenlulozơ. sinh ra các sản phẩm hữu cơ là A. 2. C. Fe2O3. +2. +4. ở đktc). Câu 26: Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là A. 2. D. Sau phản ứng thu được 33. 36. B. B. 0. C. +1. etanol. NaNO3 và Na2CO3. D. D. C«ng thøc ph©n tö cña X lµ A. Câu 14: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là A.336. C. D. CaO. C. FeCl3 và AgNO3. +6. Fe2O3. +6. A.48 lÝt khÝ CO2 (®ktc) vµ 3. FeCl2 và ZnCl2. D. +3. Câu 23: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 11: Cho hỗn hợp kim loại gồm 5. 2. Câu 13: §èt ch¸y hoµn toµn 6 gam mét este X thu ®îc 4. Giá trị của m là A. C. 3s23p2. D.3 gam Na tác dụng với nước dư. +3. B. CH3ONa và HCOONa. D. Câu 17: Chất béo là trieste của axit béo với A. Na2SO4 và HCl B. D. BaO. 3s13p2. B.4. 0. 1. HCOOH và CH3Ona. Câu 25: Axit amino axetic ( H2NCH2COOH) tác dụng được với hai dung dịch A. Câu 21: Chất hóa học nào sau đây dùng để tạc tượng. Câu 20: Cho dãy các chất: H 2NCH2COOH. sinh ra V lít khí NO2 ( sản phẩm duy nhất. HCOONa và CH3OH. B. 34.0 gam. B. C. B. CH3COOCH3. Câu 22: Các số oxi hoá phổ biến của crom trong các hợp chất là A. +6. D. C. cafein. B. Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là A. NaOH và NaNO3. B. Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư. 3s23p3. MgSO4 và ZnCl2. CH3COOH. CH3COOC2H5. bó nột khi gẫy xương: A. Al khử được ion kim loại trong oxit. phenol. C.05gam. Thạch cao nung. D. B. CH2=CHCOOCH3.88. Câu 24: Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng).7gam. D. nicotin.6 gam chất rắn. C6H5NH2. thu được 80gam kết tủa. Thạc cao khan. D. Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. D. C.16. 3s23p1. C3H6O2.amin. +4. D. Câu 15: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al ( Z= 13) là A. C. C. Câu 29: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu Người soạn: Ngô Minh Ngọc 86 . Giá trị của V là A. C2H5COOCH3. NaOH và Na2CO3. Na2O. 0. K2O. Câu 28: Ở nhiệt độ cao.4 gam Al và 2. B. thạch cao sông B. B. Câu 19: Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là A. Câu 12: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit: A.3gam. C. B. 3. poli (vinyl clorua) (PVC) C. +2. glucozơ. CH3COONa và CH3OH.672. C. metyl. Câu 18: Hoà tan 0. C4H8O2. MgO.56 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư). 46. C. cocain. B. CrO3. C2H5NH2.896. 4. poli etylen (PE) Câu 27: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO. poli (phenol-fomanđehit). Câu 16: Chất có chứa nguyên tố nitơ là A. D. 0.224.

D. Khối lượng muối phenylamoniclorua ( C6H5NH3Cl) thu được là A. 3. Au. Câu 31: Dãy kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc. Au. 1. NaCl. Fe. D. C.1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. D. metyl amin. C. 2. D. B. 4.3gam. Fe. Na2SO4. tơ visco. C. H2N-CH2-CH(NH2)-CH2-COOH D. KCl. B. B. đỏ. Au. C. Na2SO4. Mg. C. Chất trong dãy phản ứng được với dung dịch BaCl2 là A. C. 6. Al. Cr. đen. polisaccarit.475gam. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là A. tơ nitron. KNO3. Fe. C. 12.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP A. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là A. D. C. H2N-CH2COOH B. tơ tằm. 19. B. tím. vàng. C. 4. D. D. Câu 35: Cho 8.1gam. 12. 16. KOH. NaNO 3. 8. B. Câu 32: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là A. D. Câu 37: Cho dãy các chất: glucozơ. H2N-CH(CH3)-COOH.8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư). Al. nguội là A. Câu 39: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. đun nóng. Ag. Cu. C. D. Khối lượng muối CH3COONa thu được là A. Cu.425gam. Ag. Câu 33: Glucozơ thuộc loại A. D. Cr. NaCl. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 87 . K2SO4. Câu 34: Cho dãy các chất: NaOH. metyl axetat. xenlulozơ. B. Mg. Câu 36: Cho dãy các kim loại: Ag. đisaccarit. Al.2gam. HOOC-CH2-CH(NH2)-CH2-COOH Câu 40: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch A. C. NaNO3. B.4gam. Cr. Câu 30: Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là A. B. Al. Fe. Ag. 25.900 gam . Al. B. Câu 38: Cho 0. B. B. monsaccarit. NaOH.6.950gam. tơ nilon-6. Fe. C. D. polime.

Zn. K = 39. hấp thụ hoàn toàn khí sinh ra vào nước vôi trong có dư thu được 20 gam kết tủa. 2. MgO D. ở đktc). 5 Câu 3: Nhận định nào sau đây là đúng? A. 5 Câu 8: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là A. T¬ capron B. 6 C. Sau phản ứng thu được 0. Cu. Mg. Giá trị của m là (Cho C=12. Rb = 85. Fe2O3 C. CH3COOC2H5 C. CH3COOCH3 D. may quÇn ¸o Êm hoÆc bện thµnh sîi "len" ®an ¸o rÐt ? A. T¬ lapsan C.4 D. 14. Ca = 40) A. 4. Cr2O3 là oxit bazơ Câu 4: Cho 0.CHUẨN BỊ Giáo viện chuẩn bị đề: + Theo đúng tỉ lệ số câu trắc nghiệm trong kì thi tốt nghiệp + Mức độ đạt chuẩn kiến thức và phù hợp với kì thi tốt nghiệp SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI ( Đề chính thức) Đề thi gồm: 04 Trang ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2009-2010 Môn: Hóa học (Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề) Mã đề thi: 132 Họ và tên thí sinh:……………………………………… Số báo danh:…………………………………………… PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu. dùng kali khử ion Mg2+ trong dung dịch Người soạn: Ngô Minh Ngọc 88 . O =16. b.69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). K2O Câu 2: Cho các kim loại: Fe. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. 3 D. CrO3 có tính khử mạnh B.24 D. 45 C. H = 1. Số kim loại tác dụng được với dung dịch H 2SO4 loãng là: A. d. e là những số nguyên đơn giản nhất. K Câu 5: Cho m gam Glucozơ lên men với hiệu suất 80%. T¬nilon-6.5) A. 22. BaO B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 28. Li C. 3. Al. điện phân MgCl2 nóng chảy C. Kim loại kiềm là (Cho Li = 7. 8. Tổng (a+b) bằng A.336 lít khí hiđro (ở đktc). nhiệt phân MgCl2 D. Cr2O3 và CrO3 đều là oxit lưỡng tính C. Giá trị của V là (Cho Fe = 56) A.LÀM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP A –MỤC ĐÍCH: Giúp học sinh tổng hợp được toàn bộ kiến thức hóa học (chủ yếu lớp 12) đã được ôn thông qua bài làm trắc nghiệm B. điện phân dung dịch MgCl2 B.36 B. CrO3 là oxit axit D. 11. Al khử được ion kim loại trong oxit A.48 C.4 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng dư. 6 B.5 Câu 6: Hòa tan 22. từ câu 1 đến câu 32) Câu 1: Ở nhiệt độ cao.25 B. Na = 23. CH2=CHCOOCH3 Câu 9: Lo¹i t¬ nµo dưíi ®©y thưêng dïng ®Ó dÖt v¶i.96 Câu 7: Cho phản ứng: a FeO + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a. Na B. C2H5COOCH3 B. T¬ nitron D. c. 13 B. Rb D. 4 C. Ag.6 Câu 10: Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp A. 12 D.

ta có thể dùng phản ứng của chất này với A.8 gam và 7. H2N.2 mol khí H2. 2. Fe. 25. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (cho H = 1. Mg. 11. Fe2(SO4)3. Fe C.CH2-CONH.3 gam B. 1. NH3. 1. tạo bọt khí và kết tủa trắng D. ZnCl2. Mg. Al.6 gam và 5. ancol etylic.20 gam B. O = 16. C2H5NH2 2+ Câu 12: Cation M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. Fe2(SO4)3. CH3NH2. C15H31COOH và glixerol B.CH2. Mg = 24) A. S = 32) A. Al. Mg D. C6H5NH2. có bọt khí bay ra Câu 20: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử giảm dần từ trái sang phải là: A. dung dịch H2SO4 C. dd HCl và dd Na2SO4 B.00 gam NaOH thu được dung dịch X. C2H5NH2 B.5 gam D. Na Câu 13: Hai chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính A. 4 D. dung dịch NaOH D. Al2(SO4)3 và Al(OH)3 D. NH3. Al và Al2(SO4)3 Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 2. Mg B. xuất hiện kết tủa trắng B. C15H31COONa và etanol Câu 23: Để phân biệt 3 dung dịch loãng: NaCl.CH2-CONH. C2H5NH2. CH3NH2 C.9 gam hỗn hợp bột Mg.50 gam Câu 15: Hợp chất không phản ứng được với dung dịch NaOH là A. dd KOH và dd HCl Câu 18: Khi cho bột Fe3O4 tác dụng hết với lượng dư dung dịch H 2SO4 đặc. H2N. AlCl3 có thể dùng A. dung dịch Na2SO4 Câu 24: Cho các chất Glixerol. Fe2(SO4)3 và H2SO4 C.CH2 . CH3NH2 . C6H5NH2. FeSO4 và H2SO4 Câu 19: Dẫn từ từ khí CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng A. Al Câu 21: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit A. Khối lượng của Mg và Zn trong 8. lòng trắng trứng. Cr và Cr2O3. Mg.24 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8. CH3CH2COOH Câu 16: Cho 8. Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Fe D. tạo kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần C. 12. FeSO4 và H2SO4 B. CH3NH2. C17H35COOH và glixerol C. C2H5NH2 B. Fe. 10. Ca C. H2N.9 gam hỗn hợp trên lần lượt là (Cho Zn = 65. 1 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 89 . CH3COOC2H5 C. H2NCH2COOH D. 3 B. M là A. Cr(OH)3 và Al2O3 B. dung dịch glucozơ.CH(CH3)-COOH B. 2 C. nóng thu được dung dịch chứa A. Dd NaOH và dd NH3 D. C6H5NH2. natri axetat.60 gam D. dd KOH và CuO C.40 gam C. C2H5NH2. H2N-CH2-CONH-CH2CONH-CH2COOH Câu 22: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A.CH2-CONH.COOH D.1 gam Câu 17: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 11: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần của lực bazơ là A. NH3.CH2-CH2 –COOH C.7 gam C. dung dịch NH3 B. NH3. C.4 gam và 6. Số chất có thể phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là: A. Na =23. C6H5NH2 D. 3. Al B. FeSO4 và H2SO4 D. thu được 0. C17H35COONa và glixerol D.2 gam và 7. Al.

5 C. Cu D. CH3COOCH3 Câu 26: Kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc. 4 D. C2H5COOCH3 D. 2 Câu 34: Hai dung dịch đều phản ứng với kim loại Cu là A. glixerol C.30 gam Câu 38: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. HCOOC2H5 B. sẽ xảy ra quá trình A. ë anot x¶y ra qu¸ tr×nh oxi ho¸ ion Cl. 1. Fe bị ăn mòn điện hóa Câu 31: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. Ag Câu 27: §iÖn ph©n dung dÞch NaCl cã mµng ng¨n vµ ®iÖn ph©n NaCl nãng ch¶y cã ®iÓm gièng nhau lµ A. NaCl Câu 32: Thªm dung dÞch NaOH dư vµo dung dÞch chøa 0. 1. saccarozơ C.015 mol FeCl 2 trong kh«ng khÝ. protein D. Khi c¸c ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn th× khèi l ưîng kÕt tña thu ®ưîc b»ng: (Cho : H = 1. saccarozơ. Dung dịch NaOH Câu 37: Cho 9. tinh bột Câu 30: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát tới lớp sắt bên trong. AlCl3 và HCl C. Glucozơ. Sn bị ăn mòn hóa học C. anđehit axetic D. 32. FeCl3 và AgNO3 B.7 gam este no. mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH. Al C.z D. C = 12) A. Glucozơ. tinh bột.thµnh Cl2. O = 16. Hệ số polime hóa là (Cho: H = 1. C =12. ë catot x¶y ra qu¸ tr×nh khö ion Na+ thµnh Na. B. 8.60 gam D.5) A. Dung dịch Ba(OH)2 D. không màu sang màu da cam C. 1. 3 B. đơn chức. C6H5NH2 B. 1000 D.605 gam D. màu vàng sang màu da cam B.15 gam B.095 gam PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc phần II) Phần I: Theo chương trình chuẩn ( 8 câu. saccarozơ. CH3NH2 C.00 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl dư. Tinh bột. saccarozơ B. Khối lượng muối thu được là (Cho H = 1.350 gam B. Fructozơ. Sn bị ăn mòn điện hóa D. C = 12.63 gam C. ë catot x¶y ra qu¸ tr×nh khö nưíc thµnh H2. Công thức của este là (Cho H = 1. nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH là A. Glucozơ. thu được muối và 2. C. protein. FeCl2 và ZnCl2 Câu 35: Polietylen có phân tử khối trung bình 28000. Glucozơ. Câu 28: Nhóm chất nào sau đây đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân? A. không màu sang màu vàng D.3 gam ancol etylic. Fe bị ăn mòn hóa học B. 16. N = 14 Cl = 35. ë anot x¶y ra qu¸ tr×nh oxi ho¸ nưíc thµnh O2. 2000 C. C2H5COO C2H5 C. etylaxetat B. 1.05 gam C. O = 16) A. Fe = 56) A. 13. Glucozơ. Dung dịch Ca(OH)2 B. màu da cam sang màu vàng Người soạn: Ngô Minh Ngọc 90 . 100 B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 25: Cho 3. 200 Câu 36: Để phân biệt CO2 và SO2 thì cần dùng thuốc thử nào? A. Glucozơ. Mg B. từ câu 33 đến câu 40) Câu 33: Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. axit aminoaxetic Câu 29: Cặp chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương? A. MgSO4 và ZnCl2 D. Dung dịch nước brom C. C2H5OH D.

2.thu được chất rắn Y. 0.75 gam. H2N-[CH2]4 – CH (NH2) .COOH.63 V. NaOH. N =14 . C. X võa t¸c dông víi dung dÞch BaCl 2 võa t¸c dông víi dung dÞch KOH. NaHCO3 B. CH3COONa và CH2=CHOH C. CH3 – CH (NH2) – COOH. NaHCO3.44 gam. 1.82 gam muối. C2H5COONa và CH3OH Câu 44: HÊp thô khÝ CO2 vµo dung dÞch NaOH ng ưêi ta thu ®ưîc dung dÞch X.45 vµ 1. dung dịch NaOH B.01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0. dung dịch HCl C. MgCO3 và CaO D. dung dịch NH3 Câu 47: X là 1 α -amioaxit mạch thẳng. C=12. C. màu vàng sang màu da cam Câu 43: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm A.13 V B. Giá trị E là A.39 V D. 3. B.75 gam.12 vµ 1. CH2=CHCOONa và CH3OH B. -0. Mặt khác. etyl axetat Câu 46: Để nhận ra 3 chất rắn là Mg. 2.HẾT ---------- 0 Pb 2 + / Pb Người soạn: Ngô Minh Ngọc 91 . NaOH. màu da cam sang màu vàng C.87 gam hỗn hợp lÇn lưît lµ (Cho: Mg=24. MgCO3 và CaCO3 B. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 39: Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg 2+. nếu cho 2. không màu sang màu vàng B.76 V. Câu 48: Cho 3. monosaccarit Phần II: Theo chương trình nâng cao (8 câu. Cl =35.125M thu được 1.39 V C.COOH.12 vµ 0. đisaccarit D. O=16.87 gam hçn hîp Al vµ Mg vµo 200 ml dung dÞch chøa 2 axit HCl 1M vµ H2SO4 0. Khèi lưîng cña Al vµ Mg trong 3.COOH. glucozơ C. glixerol D. sản phẩm thu được là A. Na2CO3. nước D.42 gam. từ câu 41 đến câu 48) 0 0 EZn Câu 41: Biết suất điện động chuẩn của pin EZn − Pb = 0.43 vµ 1.368 lÝt H 2( ®ktc). Câu 45: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được A. Thµnh phÇn cña X cã c¸c chÊt tan lµ: A. MgO và CaCO3 Câu 40: Glucozơ và Fructozơ đều thuộc loại A. Na2CO3. HOOC-[CH2]2 – CH(NH2) . MgO và CaO C. H2N – CH2 . 2. -------------------------------------------------. D.0. Ca2+ và HCO3.835 gam muối. thế điện cực chuẩn 2+ / Zn = . CH3COONa và CH3CHO D. Al 2O3 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chỉ cần một thuốc thử là A. Al.13 V Câu 42: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dd K2Cr2O7 thì màu của dung dịch chuyển từ A. Al=27) A. polisaccarit B.5) A.5M thu ®ưîc dung dÞch B vµ 4. Polime C. không màu sang màu da cam D. D. Na = 23. B. Na2CO3. xenlulozơ B. -1. Công thức cấu tạo của X là (Cho: H=1. D.94 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được 3. Biết rằng: 0.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP ĐÁP ÁN Câu 1 Đáp B án Câu 20 Đáp B án câu 39 Đáp B án 2 B 21 D 40 D 3 C 22 C 41 D 4 A 23 A 42 B 5 D 24 A 43 C 6 D 25 A 44 A 7 A 26 B 45 B 8 D 27 D 46 A 9 C 28 A 47 C 10 B 29 C 48 D 11 D 30 D 12 13 C A 31 B 32 C 14 C 33 C 15 A 34 A 16 C 35 C 17 D 36 B 18 B 37 D 19 B 38 A Người soạn: Ngô Minh Ngọc 92 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful