TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Ngày soạn 29/03/2012 Ngày giảng 03/04/2012 05/04/2012 06/04/2012 Lớp 12A6 12A7 12A4

TIẾT 1: PHƯƠNG PHÁP LÀM NHANH BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Nhận dạng bài tập trắc nghiệm - Một số phương pháp giải nhanh trắc nghiệm - Các công thức tính nhanh trong giải bài tập hóa học 2. Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng nhận dạng bài tập trắc nghiệm - Kĩ năng giải nhanh bài tập trắc nghiệm 3. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Chuẩn bị: 1. Giáo viện: Bài soạn, hệ thống câu hỏi, bài tập 2. Học sịnh: Một số phương pháp giải nhanh thông dụng: Định luât bảo toàn khối lượng, bảo toàn electron III. Tiến trình bài dạy: 1. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. Nội dung bài mới:

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

1

Hoạt động của thầy Nội dung và trò TRƯỜNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 1:THPT HOÀNG I. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng (15 phút) I.1) Nguyên tắc của phương pháp này khá đơn giản, dựa vào định luật GV: Yêu cầu học bảo toàn khối lượng: “Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng sinh nhắc lại nội tổng khối lượng các chất tạo thành trong phản ứng”. dung định luật bảo Cần lưu ý là: không tính khối lượng của phần không tham gia phản ứng toàn khối lượng cũng như phần chất có sẵn, ví dụ nước có sẵn trong dung dịch. HS: Trả lời Khi cô cạn dung dịch thì khối lượng muối thu được bằng tổng khối lượng GV: Nhận xét, đưa ra các cation kim loại và anion gốc axit. những lưu ý khi áp dụng bảo toàn khối I.2) Các ví dụ minh họa lượng Câu 1: Cho 8 gam hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe tác dụng hết vơi dd HCl Giáo viên đưa ra ví thấy thoát ra 5,6 lít H2 (đktc). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là dụ minh họa. A. 22,25 g.B. 22,75 g. C. 24,45 g. D. 25,75 g. Học sinh: Vận dụng Giải: Đặt công thức chung của kim loại là R phương pháp để giải R + 2HCl → RCl2 + H2 nhanh nHCl = 2nH 2 = 0,5 mol Giáo viên: Gọi học m 2 = m + m - m 2 = 8 + 0,5x36,5-0,25x2=25,75g RCl R HCl H sinh nhận xét và Câu 2: Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, bậc một tác dụng vừa đủ với chữa cho học sinh dung dịch HCl 1,2 M thì thu được 18,504 gam muối. Thể tích dung dịch trong lớp hiểu HCl phải dùng là A. 0,8 lít. B. 0,08 lít. C. 0,4 lít. D. 0,04 lít. Giáo viên: Gọi một học sinh đứng tại chỗ trả lời câu 2 Học sinh: Trả lời Giáo viên: Nhận xét và bổ sung Hoạt động 2 (25 phút) Giáo viên: Đặt vấn đề, sau đó đưa ra công thức tính nhanh II. Một số công thức tính nhanh trong bài tập trắc nghiệm II.1. Công thức *) Khi cho kim loại tác dụng với H2O; axit; dd bazơ → H2
2 nH 2 với a là hóa trị của kim loại a *) Kim loại tác dụng với HCl → muối + H2

nKL =

mmuối = mkl + 71.nH *) Kim loại tác dụng với H2SO4 loãng → muối + H2 Học sinh: Nghe mmuối = mkl + 96.nH giảng và ghi bài *) Oxit kim loại tác dụng với HCl → muối + H2O mmuối = moxit + 55.nH O = moxit + 27,5.nHCl (nHCl = 2nH O ) *) Oxit kim loại tác dụng với H2SO4 loãng → muối + H2O mmuối = moxit + 80.nH SO 4 Giáo viên đưa ra ví II.2. Ví dụ minh họa dụ minh họa. Câu 3: Hòa tan 1,1 gam hỗn hợp Fe và Al trong dung dịch H2SO4 loãng dư, Học sinh: Dựa vào thu được 896 ml khí H2 (đktc). % theo khối lượng của Fe và Al lần lượt là các công thức tính A. 26,36% và 73,63%. B. 50,91% và 49,01%. nhanh, làm các ví B, 76,36% và 23,64%. D. 40% và 60%. dụ Câu 4: Cho 11 gam hỗn hợp kim loại Fe và Al tác dụng hết với dd H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đktc). Sau khi cô can dd thu được 49,4 gam 2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc
2 2 2 2 2

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Hoạt động 3: Bài tập áp dụng III- Bài tập vân dụng Câu 8: (TN -2007) Cho 0,69 gam một kim lọai kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim lọai kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85) A. Na B. Li C. K D. Rb Caâu 9: Cho 10 gam hoãn hôïp goàm Fe vaø Cu taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 loaõng (dö). Sau phaûn öùng thu ñöôïc 2,24 lít khí hiñro (ôû ñktc), dung dòch X vaø m gam chaát raén khoâng tan. Giaù trò cuûa m laø (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64) A. 6,4 gam B. 5,6 gam C. 4,4 gam D. 3,4 gam. Câu 10: Cho 1,4 gam kim loại R tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 0,56 lít H2 (đktc). Kim loại R là A. Fe (56). B. Mg (24). C. Al (27). D. Zn (65). Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của các kim loại hoá trị (I) và muối cacbonat của kim loại hoá trị (II) trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc). Đem cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan? A. 13 gam. B. 15 gam. C. 26 gam. D. 30 gam. Câu 12: (Đại học khối a-2007) Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe 2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A. 6,81 gam. B. 4,81 gam. C. 3,81 gam. D. 5,81 gam. Câu 13: Cho 4,8 gam kim loại R tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 4,48 lít H2 (đktc). Kim loại R là A. Fe (56). B. Mg (24). C. Al (27). D. Zn (65). Câu 14: Cho 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm I A ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối tan. Tên hai kim loại và khối lượng m là A. 11 gam; Li và Na. B. 18,6 gam; Li và Na. C. 18,6 gam; Na và K. D. 12,7 gam; Na và K. Câu 15: Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H 2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam. Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là bao nhiêu? A. 0,1 mol. B. 0,15 mol. C. 0,4 mol. D. 0,2 mol. Ngày soạn Ngày giảng Lớp 31/03/2012 08/04/2012 12A4 08/04/2012 12A6 08/04/2012 12A7 TIẾT 2+3: ÔN TẬP LÝ THUYẾT VỀ ESTE - LIPIT I. MUÏC TIEÂU: 1. Kiến thức : Học sinh được ôn tập lại toàn bộ kiến thức cơ bản về este – lipit: Khái niêm, công thức tổng quát, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí, tinhs chất hóa học, điều chế 2. Kĩ năng − Viết được công thức cấu tạo của este có tối đa 4 nguyên tử cacbon. − Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của este no, đơn chức. − Phân biệt được este với các chất khác như ancol, axit,... bằng phương pháp hoá học.

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

3

được este.Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì tế bào sống. +Tên gốc axit (RCO) (C15H31COO)3C3H5 tripanmitin Chất + at béo no (C17H35COO)3C3H5 tristearin CH3COOCH3 metyl axetat (C17H33COO)3C3H5 triolein Chất béo ko HCOOC2H5 etyl fomat no CH3COOC2H5 etyl axetat CH3COOCH=CH2 vinyl axetat Người soạn: Ngô Minh Ngọc 4 . tan nhiều trong dung môi hữu cơ .CO .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ − Vận dụng kiến thức đã họ để viết phương trình và phân biệt được dầu ăn và dầu bôi trơn 3.O . 3.R Công thức trung bình: ( RCOO)3C3 H 5 .R R’OH + RCOOH ¬  RCOOR’ + H2O.R 3 Este no đơn chức: CnH2nO2 (n ≥ 2) Công thức cấu tạo: CH2 .O . Trọng tâm − Đặc điểm cấu tạo phân tử và cách gọi tên theo danh pháp (gốc – chức) − Phản ứng thủy phân este trong axit và kiềm. IV. III. PHÖÔNG PHAÙP: Neâu vaán ñeà + ñaøm thoaïi + hoaït ñoäng nhoùm.Công thức chung của este đơn chức : . somgKOH so gam chat beo Danh pháp Các chất béo thường gặp Tên gọi =Tên gốcR . Kieåm tra baøi cuõ: Khoâng kieåm tra. 2.Chất béo là trieste của glixerol với axit Khái ' béo (axit béo là axit đơn chức có mạch RCOOR . không hòa tan trong nước.CO . 2 Este đơn chức: CxHyO2 (y ≤ 2x) CH . TIEÁN TRÌNH BAI DAÏY: 1.CO . R’COOH) 1  → CH2 . Nội dung bài giảng: Hoạt động 1: Lý thuyết về este và lipit Giáo viên: Yêu cầu học sinh điền thông tin vào bảng Học sinh : Điền thông tin vào bảng Este Lipit – Chất béo .Chỉ số axít của chất béo: là số miligam KOH dùng để trung hoà lượng axit tự do trong 1 gam chất béo H+ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Chỉ số axit = este tổng quát: RCOOR .O . không phân nhánh). (Tạo từ axit RCOOH và ancol niệm cacbon dài.Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl . kieåm dieän. OÅn ñònh lôùp: Chaøo hoûi.

metyl axetat. 3. C. C. C. D. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5.Phản ứng ở gốc hidrocacbon không no : + Phản ứng cộng. HO-C2H4-CHO. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. sản phẩm thu được là A. là este của axit axetic. ) có tính chât của anđehit (tham gia phản ứng tráng gương mất màu nước Br2) Ni (C17 H 33COO)3 C3H 5 +3H 2  →(C17 H 35COO) 3 C3 H 5 Ngoài ra chất béo còn có tính chất của gốc hiđrocacbon. propyl axetat. Câu 5: Chất X có công thức phân tử C3H6O2. D. B. B. C. CH3COOC2H5. thu được natri axetat và ancol etylic. D. glixerol.Phản ứng hidro hóa chất béo lỏng (chuyển chất béo từ lỏng thành rắn) H+ to to Tính chất hóa học . D. CH3COOH. Câu 10: Thủy phân este X trong môi trường kiềm. C. metyl propionat. Câu 7: Este etyl axetat có công thức là A. C2H5COOCH3. B. Tên gọi của X là A. B. D. D. 3. 2. 4. 4. Ngoài ra este còn có tính chất của gốc hiđrocacbon và của gốc axit ví dụ: este của axit fomic (RCOOR . D. Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. Câu 6: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Câu 4: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. C. B. HCOOCH=CH2. + Phản ứng trùng hợp. B. D. C. C2H5COOH. CH3COONa và CH3OH. 5. 4. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 5 . 5. HCOOCH3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ . CH3COOCH=CH2. B. HCOONa và CH3OH. C. D. HCOOC2H5. Câu 12: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. D. 3. B. CH3COOCH3. C. este đơn chức. HCOOCH3. Phản ứng không thuận nghịch H + GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP . 3. etyl axetat. (tham gia phản ứng mất màu nước Br2) Hoạt động 2: Trắc nghiệm về este và lipit Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. CH2=CHCOOCH3. 6. C. B.Môi Trường bazơ (P/ư xà phòng hóa) ( RCOO)3C3 H 5 + 3NaOH  → 3 RCOONa + C3H5(OH)3 (glixerol) Phản ứng không thuận nghịch . B. 5.Phản ứng thủy phân. ancol đơn chức. phenol. C. Câu 8: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. 2. C2H3COOC2H5. B. CH3COOCH3. 5.  → 3 RCOOH + ( RCOO) 3C3 H 5 + 3H2O ¬  C3H5(OH)3 (glixerol) Phản ứng thuận nghịch . CH3COONa và C2H5OH. HCOONa và C2H5OH. Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. B. D. Câu 9: Este etyl fomiat có công thức là A. HCOOC2H5. 2.Phản ứng thủy phân + Môi trường axit:  → RCOOH + R’OH. CH3COOCH3. CH3CH2OH. CH3CHO. Câu 11: Este metyl acrilat có công thức là A. Công thức của X là A. RCOOR’ + H2O ¬  Phản ứng thuận nghịch + Môi Trường bazơ (P/ư xà phòng hóa): RCOOR’ + NaOH  → RCOONa + R’OH. 4. C.

yêu cầu học sinh về nhà làm.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 3: Củng cố và bài tập về nhà Củng cố: Giáo viên cung cố lại các kiến thức quan trong trong tiết dậy Bài tập về nhà: Giáo viên phát phiếu học tập trắc nghiệm về este – lipit. giờ sau luyện tập Người soạn: Ngô Minh Ngọc 6 .

C2H5COOCH3. metyl fomiat. B. este đơn chức. D. n-propyl axetat. CH3COOH. CH3CH2OH. Câu 3: Chất X có công thức phân tử C3H6O2. B. 3. propyl axetat. 4. C. CH3COOC2H5. glixerol.LIPIT CHƯƠNG 1: ESTE . C2H3COOC2H5.CHẤT BÉO Hoạt động 1: TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT Giáo viên Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời một số câu trắc nghiệm theo dạng Học sinh trả lời *) Khái niệm – đồng phân – danh pháp Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. sản phẩm thu được là A. B. D. *) Tính chất hóa học Câu 9: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. CH3COOC2H5. D. CH3COONa và CH3OH. CH3CH2CH2OH. CH3COOCH3. B. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. tripanmitin D. 4. là este của axit axetic. CH3COOC2H5. CH3CH2CH2OH. CH3COOCH3. metyl axetat. CH3COOC2H5. HCOONa và C2H5OH. 5. B. Tên gọi của X là: A. C. Câu 12: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. B. ancol đơn chức. CH3COOC2H5. Câu 5: Este etyl axetat có công thức là A. D. D. B. Tri stearat. C. HO-C2H4-CHO. B. tristearin C. Câu 11: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no. Tên gọi của este là A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn 05/04/2012 Ngày giảng 10/04/2012 12/04/2012 13/04/2012 Lớp 12A6 12A7 12A4 TIẾT 4: BÀI TẬP VỀ ESTE . 2. etyl axetat. Câu 6: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là A. 3. CH3CH2CH2OH. CH3CHO. stearic *) Tính chất vật lý: Câu 7: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là A. etyl axetat. C. Câu 4: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. C2H5COOH. 5. thu được natri axetat và ancol etylic. C. B. B. CH3COOH. HCOOC2H5. C. D. C. đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Câu 8: Chất béo có trong thành phần của dầu thực vật là A. C. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 7 . B. C. C. 2. Tri panmitat. metyl propionat. C. CH3COONa và C2H5OH. CH3CH2CH2OH. D. D. CH3COOC2H5. phenol. D. CH3COOH. HCOONa và CH3OH. Công thức của X là A. Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. metyl axetat. Tri stearic. triolein B. D. CH3COOH. Triolein. D. CH3COOH. Câu 10: Thủy phân este X trong môi trường kiềm.

C15H31COONa và etanol. C3H6O2. C15H31COONa và etanol.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 13: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. Crackinh. C«ng thøc ph©n tö cña 2 este lµ A. D. C15H31COONa và glixerol. C4H8O2. B. C15H31COOH và glixerol. D. axit fomic và ancol propylic. C15H31COONa và etanol. C. C5H10O2. C4H8O2 C. NaOH và KOH. C4H8O4 B. C15H31COONa và glixerol. hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình A. C4H6O2. C17H35COOH và glixerol. C17H35COOH và glixerol. Câu 21: Propyl fomat được điều chế từ A. người ta đun nóng chất béo với dung dịch nào sau đây A. C17H33COONa và glixerol. B. C. D. C3H6O2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 8 . D. B. Cô cạn ở nhiệt độ cao. Xà phòng hóa. axit axetic và ancol propylic.76 gam CO2 vµ 0. C17H35COONa và glixerol. Xµ phßng ho¸. B. Phản ứng xà phòng hóa. C. Ba(OH)2 và KOH. B. D. Phản ứng trung hòa. Phản ứng thủy phân este. C4H6O2. Hoạt động 2: BÀI TẬP VỀ ESTE VÀ LIPIT Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: nghe giảng và ghi bài Giáo viên: Gọi một số học sinh đứng tại chỗ trả lời 2 bài tập đốt cháy Học sinh: Trả lời *) Bài tập đốt cháy este C©u 22: §èt ch¸y hoµn toµn 6 gam mét este X thu ®îc 4. Câu 15: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là A. C.88 gam 2 este ®ång ph©n thu ®îc 1. C. Công thức phân tử của este là A. C2H4O2 D. B. C17H35COOH và glixerol. B. C3H6O2. B. D. C. C2H4O2.44 gam CO2 và 4. C. C.72 gam H2O. Phản ứng este hóa. Câu 20: Muốn điều chế xà phòng. C. C©u 23: §èt ch¸y hoµn toµn 0. Câu 14: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là A. D. C. C17H35COONa và glixerol. Câu 17: Để biến một số dầu thực vật thành mỡ rắn. axit fomic và ancol metylic. Hi®rat ho¸. axit propionic và ancol metylic. Câu 16: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là A. Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 7. Hiđro hóa (có xúc tác Ni). D. D. B. C4H8O2. C.48 lÝt khÝ CO2 (®ktc) vµ 3. C15H31COOH và glixerol. C©u 19: Ph¶n øng thuû ph©n este trong m«i trêng kiÒm khi ®un nãng ®îc gäi lµ g×? A. NaOH và Ca(OH)2.68 gam H2O. B. C17H35COOH và glixerol. B. Làm lạnh. Sù lªn men. D. *) Điều chế: Câu 18: Phản ứng của ancol và axit cacboxylic gọi là A.8 gam este X thu được 11. C17H35COONa và glixerol. C15H31COONa và etanol.6 gam H2O. D. C«ng thøc ph©n tö cña X lµ A. Ca(OH)2 và Ba(OH)2.

57. B.2 gam. n-propyl fomiat. D. propyl fomiat. 18. etyl axetat. B. metyl axetat. Câu 32: Xà phòng hoá hoàn toàn 17. D. Tªn gäi cña X lµ A.8 B. 3. etyl axetat.8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0. C. 22%. 4. Câu 33: Cho 10. 8. Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. HCOOC3H5 D. CH3COOC2H5 C. 17.06 mol NaOH.2 Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: Nghe giảng và ghi bài Giáo viên: Gọi một học sinh đứng tại chỗ trả lời 1 bài tập tính chỉ số axit của chất béo Học sinh: Trả lời *) Bài tập tính chỉ số axit của chất béo Người soạn: Ngô Minh Ngọc 9 .7%. metyl propionat. B.8 gam mét este X cã c«ng thøc ph©n tö C4H8O2 t¸c dông hÕt víi dung dÞch KOH thu ®îc 9.28 gam.4 gam.38 gam.68 gam. giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. C. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng A.56 gam. 150 ml.24 gam. Câu 28: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. B. B. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. isopropyl fomiat. 8. 42. 13.44 gam este no. C. mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1. Khối lượng (kg) glixerol thu được là A.2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Etyl propionat D. 400 ml. D. Etyl axetat C. 18.6 C. 9. 88%. Câu 31: Xà phòng hóa 8. HCOOC3H7 B. Etyl fomat B. C. Câu 26: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. 300 ml. Công thức cấu tạo của Y là A.98 gam một ancol Y. B. D. Propyl axetat Câu 30: Xà phòng hoá hoàn toàn 22.80 gam. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. C. 6. C.4 gamhỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 4%. Câu 34: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%. đơn chức. CH3COOC2H5. C = 12.975 D.24 gam chất béo cần vừa đủ 0. C. 200 ml. Na = 23) A.3%. D. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. D. HCOOC3H7. O = 16.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: Nghe giảng và ghi bài Giáo viên: Gọi một số học sinh đứng tại chỗ trả lời 2 bài tập xà phòng hóa Học sinh: Trả lời *) Bài tập xà phòng hóa este Câu 25: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. X có công thức là A.3M (vừa đủ) thu được 5. Tên gọi của X là A. 10.2M. Câu 29: Thuỷ phân hoàn toàn 11. 16. C2H5COOC2H5. metyl fomiat. B. cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1. Tên gọi của este đó là A.8 gam muèi. D. C2H5COOCH3. C2H5COOCH3 C©u 27 Cho 8.

0. 7.1M. 0. 0. 4. K = 39) A.0 C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 35: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0. O = 16.04 B. 6. 0.56 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 10 .6 thì khối lượng NaOH cần dùng là: A.8 B. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1.056 C.4 D. 5.5 D.2 Câu 39: Để trung hòa axit béo tự do có trong 10g chất béo có chỉ số axit là 5.

− Phân biệt các dung dịch : Saccarozơ.MỤC TIÊU: 1. Tính chất hoá học của saccarozơ (phản ứng của ancol đa chức.có nhiều nhóm – OH kề nhau. : tính chất của ancol đa chức. tính chất hóa học. tính chất vật lí. HOẠT ĐỘNG 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ Giáo viên: Đưa ra thông tin của các chật thuộc cacbonhiđrat thông qua bảng I.Từ nhiều nhóm C6H12O6. với axit HNO 3). phản ứng lên men rượu. tính chất vật lí. − Giải được bài tập : Phản ứng tráng bạc.có nhóm -CHO Đisaccarit Fructozơ C6H12O6 Polisaccarit Saccarozơ C12H22O11 Tinh bột (C6H10O5)n Xenlulozơ (C6H10O5)n C6 H11O5 − O − C6 H11O5 [C6 H 7 O2 (OH )3 ] . Người soạn: Ngô Minh Ngọc 11 . . phân loại. tính chất của anđehit đơn chức. Tính chất hoá học của tinh bột và xenlulozơ : Tính chất chung (thuỷ phân). bài tập xenlulozơ tác dụng với HNO 3 và dạng bài tập khác có nội dung liên quan.Không có nhóm -CHO . Từ hai nhóm . cấu tạo . công thức tổng quát.có nhiều nhóm –OH kề nhau. . Kiến thức: + Học sinh được ôn tập lại toàn bộ kiến thức cơ bản về cacbonhiđrat: Biết được : Khái niệm. Tính chất hoá học của glucozơ. . phản ứng của xenlulozơ với nước Svayde. thuỷ phân trong môi trường axit). Kĩ năng: .có nhiều nhóm –OH kề điểm nhau.Vận dụng các kiến thức: Khái niệm. glixerol bằng phương pháp hoá học. 2.có 3 nhóm –OH kề nhau.Từ nhiều nhóm C6H12O6 C6H12O6. so sánh cấu tạo và tính chất hóa học của cacbonhiđrat tiêu biểu để trả lời các câu trắc nghiệm ở dạng lý thuyết. TÓM TẮC LÍ THUYẾT Cacbo Monosaccarit hđrat Glucozơ Công C6H12O6 thức phân tử CTC CH2OH[CHOH]4CHO T thu gọn Đặc . phân loại cacbohiđrat. tính chất riêng (phản ứng của hồ tinh bột với iot. glucozơ.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn 05/04/2012 Ngày giảng 10/04/2012 12/04/2012 13/04/2012 Lớp 12A6 12A7 12A4 TIẾT 5: ÔN TẬP VỀ CACBONHIĐRAT A.

B.4 Những thí nghiệm nào chứng minh được cấu tạo phân tử của glucozơ? A. nhóm chức xeton.Thủy phân . glucozơ. D. 1. 1.Cu(OH)2 . C. D. B. C.Cu(OH)2 . Tính chất khác Ag(NO)3/NH3 . Giáo viên: Các chất trên có điểm gì giống nhau về cấu tạo và tính chất hóa học Học sinh: nghiên cứu tìm điểm giống và khác nhau về cấu tạo và tính chất hóa học của các chất HOẠT ĐỘNG 2: TRẮC NGHIỆM Giáo viên: Đưa ra phiếu học tập trắc nghiệm Học sinh: Dựa vào bảng tổng hợp và lượng kiến thức vốn có trả lời các câu hỏi trăc nghiệm lý thuyết 1. Tính chất ancol đa chức. D. GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP .Phản ứng màu với I2.Cu(OH)2 . fructozơ và mantozơ. C.chuyển hóa thành glucozơ . 3. phản ứng với CuO và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. phản ứng với NaOH và với dung dịch AgNO3 trong amoniac.HNO3 . xenlulozơ. phản ứng với Na và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. fructozơ.3 Hai chất đồng phân của nhau là A. nhóm chức anđehit. B. glucozơ và mantozơ. Phản ứng thủy phân. B. C.Mạch thẳng.Cu(OH)2 .Mạch xoắn .1 Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có A. .Thủy phân . 4. Glucozơ a) Đặc điểm cấu tạo phân tử 1. nhóm chức ancol.2 Chất thuộc loại đisaccarit là A. fructozơ và glucozơ.Có phản ứng lên men rượu . nhóm chức axit. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 12 . saccarozơ. Tính chất anđeh it 2.Thủy phân .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Tính chất HH 1. 1. saccarozơ và glucozơ.Cu(OH)2 .

t C. nhiệt độ. khử glucozơ bằng H2/Ni.8. 21. HOẠT ĐỘNG 3 : BÀI TẬP PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG Giáo viện : Đưa ra phương pháp Học sinh nghe giảng. D. H2O/H+. phản ứng với H2/Ni. fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là A. phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ? A. glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.4 gam. B. đun nóng.11. Đồng phân của glucozơ là A. Cu(OH)2.40 gam D. [Ag(NH3)2]OH. [Ag(NH3)2]OH. dung dịch brom. D. D. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 13 . 1.17. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. D. C.2 gam. Lên men tạo rượu etylic 1.9. Khử glucozơ bằng H2/Ni. C. phản ứng với Cu(OH)2. 1. đồng (II) oxit C. B. 5. H2/Ni . Nước brom. [Ag(NH3)2]OH.6 gam.6. natri hiđroxit D. dung dịch Br2. NaOH. có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. D. to. H2/Ni . Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit. Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ.18 1. 1. Mantozơ C. C. xenlulozơ. H2/Ni. [Ag(NH3)2]OH. Cu(OH)2. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim. tinh bột. B. 16. Tính chất của nhóm andehit B. 21. C. D. Cu(OH)2. C. B. 2. axit axetic B. Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. B. glucozơ và axit axetic. 32.16 và 1. H2/Ni . B. Tính chất poliol C. 10.80 gam C. ancol etylic. lên men rượu etylic. B. C. phản ứng với Cu(OH)2 và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. Glucozơ tác dụng được với tất cả chất trong nhóm chất nào sau đây? A. 1.60 gam 1. nhiệt độ. Tham gia phản ứng thủy phân D.10. A. t .12. 1. D. Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng A. Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là A. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch trong từng lọ trên ? A. Trong các phản ứng sau. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. 1. fructozơ. Na kim loại.5 Chất tham gia phản ứng tráng gương là A. saccarozơ B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP D. B. nhiệt độ. Phản ứng chuyển glucozơ. đồng (II) hiđroxit 1. AgNO3/NH3. D.13 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây? A. fructozơ 1. B. D. to. Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng A. Cu(OH)2. oxi hóa glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH. nhiệt độ. phản ứng với NaOH. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3. H2. [Ag(NH3)2]OH.15. 1. Có bốn lọ mất nhãn chứa: Glixerol.16. [Ag(NH3)2]OH. 1. Cu(OH)2.16 gam B. xenlulozơ D. saccarozơ. C. ghi bài và vân dụng lam câu 1. CH3COOH/H2SO4 đặc. o C. t0. Na2CO3.8 gam. H2/Ni.14. phản ứng với kim loại Na. Cu(OH)2.7. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A. 10.

thu được 50g kết tủa. B. khối lượng ancol thu được là: A.21. D. D. dung dịch AgNO3/NH3. fructozơ HOẠT ĐỘNG 4: BÀI TẬP XENLULOZƠ TÁC DỤNG VỚI HNO 3 Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: Vận dụng để làm bài tập Người soạn: Ngô Minh Ngọc 14 . 2. Glucozơ D. fructozơ B. 15. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A. Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? A. Xenlulozơ 2. D. CH3COOH /H2SO4 đặc. B.1. đun nóng .0g. glucozơ. Saccarozơ. 34. Tinh bột. lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3. 684 gam 2.6g. Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là A. C.3.7. saccarozơ. Tinh bột. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là A. 1. [C6H5O2(OH)3]n. Tinh bột C. Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) A. saccarozơ D. C. Tinh bột. t0.9. B.22. 3 nhóm OH C. ancol etylic. 43. người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36g glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong amoniac. đun nóng .20. 171 gam C.6g. Khi thủy phân saccarozơ thì thu được A. 43. fructozơ. B. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 1. (C6H10O5)n. C. 342 gam D. 13. 1.5 gam B. Đều có trong củ cải đường B.2g. [C6H7O2(OH)3]n. fructozơ. Tinh bột. đun nóng .0g. H2/Ni.4 gam. 23. Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%.0 gam D. D. 184 gam.2g. xenlulozơ 2. [C6H7O2(OH)3]n. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương? A.10. (C6H12O6)n. khối lượng ancol etylic thu được là A.44 gam B. D. Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C 6H10O5) có A. 68. D.19. [C6H7O2(OH)2]n. 30. glucozơ. 85. A. 3.8. C. D. khí CO2 tạo thành được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. 1. CH3COOH /H2SO4 đặc. Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%. xenlulozơ. [C6H7O2(OH)3]n. 43. xenlulozơ. 14. B.20 gam D. 68. Saccarozơ có thể tác dụng với các chất A. D. 2. 21. 5 nhóm OH B. saccarozơ. Tính lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ và lượng dư đồng (II) hidroxit trong môi trường kiềm. Cho glucozơ lên men tạo thành ancol.6.60 gam C. [C6H8O2(OH)3]n.5 gam B.4g. t0 . Để tráng bạc một chiếc gương soi.0g. C. 92 gam. C. Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là: A. Cu(OH)2. [C6H7O2(OH)3]n. [C6H7O3(OH)3]n. biết hiệu suất lên men là 80%.0g.0 gam C. Cu(OH)2. 27.5. 2 nhóm OH 2. Saccarozơ B. 2. Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt” 2. C. 68. 276 gam.18. B. Tinh bột và Xenlulozơ a) Đặc điểm cấu tạo phân tử 2. (C6H10O5)n.2. H2/Ni. 4 nhóm OH D. Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh D. t0 . glucozơ và fructozơ. A. 28.0g.0 gam 2. (C6H10O5)n. B. 20. Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là A.2g. glucozơ C. 138 gam.0g. B. 18. 0 t. 2. 7.4 gam 1.4. xenlulozơ. Tính a. 1. Cu(OH)2. Đều tham gia phản ứng tráng gương C.

0. Giá trị của m là A.25 gam B. 0.82 gam socbitol với hiệu suất 80% là A.4 gam HOẠT ĐỘNG 5: CỦNG CỐ Củng cố: Các kiến thức quan trọng của cacbonhiđrat. Khử glucozơ bằng hidro để tạo socbitol. 14. 85 tấn 2.6 tấn C.70.11. 29.20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%).44 gam D.00.1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat. 0. D. C.73. B. Từ 16.13. 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2. Dùng 340. 25. 2. vận dụng làm nhanh các câu trắc nghiệm lý thuyết Người soạn: Ngô Minh Ngọc 15 . 22. 0.12.5 tấn D. 26.75 tấn B.46. 2. biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%? A. Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1.5 gam C. 33.

− Dự đoán được tính chất hoá học của amin và anilin.7: ÔN TẬP VỀ AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN I. đồng phân. AMINOAXIT Kiến thức Biết được : Định nghĩa. xác định được bậc của amin theo công thức cấu tạo. 2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn 10/04/2012 Ngày giảng 15/04/2012 15/04/2012 15/04/2012 Ngày giảng 17/04/2012 19/04/2012 20/04/2012 Lớp 12A4 12A6 12A7 Lớp 12A4 12A6 12A7 Ngày soạn 10/04/2012 TIẾT 6 . Hiểu được : Tính chất hoá học của amino axit (tính lưỡng tính. anilin có phản ứng thế ở nhân thơm. ứng dụng quan trọng của amino axit. tính chất vật lí.amino axit). − Viết các phương trình hoá học chứng minh tính chất của amino axit. − Tính chất vật lí. phản ứng thay thế nguyên tử H bằng gốc ankyl). phản ứng este hoá . Kĩ năng − Viết công thức cấu tạo của các amin đơn chức. ứng dụng và điều chế amin (từ NH3) và anilin (từ nitrobenzen). bài tập khác có nội dung liên quan. Hiểu được : Đặc điểm cấu tạo phân tử và tính chất hoá học : Tính chất của nhóm NH2 (tính bazơ. Kĩ năng − Dự đoán được tính chất hoá học của amino axit. Phản ứng trùng ngưng của ε và ω. danh pháp (theo danh pháp thay thế và gốc -chức). danh pháp. − Viết các phương trình hoá học minh họa tính chất. phản ứng với HNO2. AMIN Kiến thức Biết được : − Khái niệm. kiểm tra dự đoán và kết luận. Phản ứng với HNO2 . − Giải được bài tập : Xác định công thức phân tử. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 16 . Phân biệt anilin và phenol bằng phương pháp hoá học. phân loại. cấu trúc phân tử.CHUẨN KIẾN THỨC – KĨ NĂNG Chủ đề Mức độ cần đạt 1.

phân tử chứa đồng thời nhóm amino ( NH 2 ) và nhóm cacboxyl ( COOH ).Peptit là hợp chất chứa từ 2 → 50 gốc α amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit −CO − NH − . . (anilin) Tính chất hóa học HCl .Tính chất lưỡng tính. Tạo muối .Phản ứng thủy phân.Phản ứng trùng ngưng.Phản ứng màu biure. PEPTIT VÀ PROTEIN − Phân biệt dung dịch amino axit với dung dịch chất hữu cơ khác bằng phương pháp hoá học. . tính chất của peptit. Tạo muối H 2 N − R − COOH + HCl . Kiến thức Biết được : − Định nghĩa. cấu tạo phân tử. II – BÀI HỌC CỤ THỂ HOẠT ĐỘNG 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ Khái niệm Amin *) Amin là hợp chất hữu cơ coi như được tạo nên khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH 3 bằng gốc hidrocacbon. Thủy phân khi đun nóng. lắng xuống. − Sơ lược về cấu trúc. CTPT H2N – CH2 – COOH (glyxin) CH3 – CH – COOH | NH2 (alanin) Peptit và protein .Phản ứng este hóa. Kĩ năng − Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của peptit và protein.Protein là loại polipeptit cao phân tử có PTK từ vài chục nghìn đến vài triệu. . CH 3 − NH 2 + H 2O € [CH 3 NH 3 ]+ + OH − Trong H2O Không tan. tính chất hoá học của protein (phản ứng thuỷ phân. Tạo muối hoặc thủy phân khi đun nóng. sự đông tụ). Tạo muối R − NH 2 + HCl → R − NH 3+Cl − → ClH 3 N − R − COOH Bazơ tan (NaOH) Tạo muối H 2 N − R − COOH + NaOH Người soạn: Ngô Minh Ngọc 17 .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 3. − Phân biệt dung dịch protein với chất lỏng khác. − Giải được bài tập : Xác định công thức phân tử. phản ứng màu của protein với HNO3 và Cu(OH)2. . tính chất vật lí.Tính bazơ. *) Bậc của amin là số liên kết của nguyên tử N với gốc hiđrocacbon amin béo amin thơm CH3 – NH2 CH3 | CH3 – N – CH3 CH3 – NH – CH3 TQ: RNH2 C6 H 5 − NH 2 Amino axit Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức. bài tập khác có nội dung liên quan. − Giải được bài tập có nội dung liên quan.

Tạo hợp chất màu tím Người soạn: Ngô Minh Ngọc 18 .amino axit tham gia p/ư trùng ngưng.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Ancol ROH/ HCl Br2/H2O t0. xt Cu(OH)2 Kết tủa trắng GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP → H 2 N − RCOONa + H 2O Tạo este ε và ω .

H2N-[CH2]6–NH2 B. NaCl. D. C. C2H5OH. 4. C. (CH3)2NH Câu 10: Trong các tên gọi dưới đây. p-CH3-C6H4-NH2.ANILIN *) Khái niệm – Đồng phân – Danh pháp Giáo viên: Hướng dẫn học sinh làm các câu trắc nghiệm Học sinh: Nghe hướng dẫn và vận dụng để làm Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là A. Câu 12: Trong các chất dưới đây. Phenylamin. Anilin. anilin. dung dịch HCl. 3. Câu 8: Trong các tên gọi dưới đây. B. 5. D. C. chất nào có tính bazơ mạnh nhất ? A. C. C. C6H5-CH2-NH2 Câu 13: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. 3. dung dịch NaCl. 2. C. tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2? A. C6H5CH2NH2 C. chất nào có lực bazơ mạnh nhất ? A. Câu 7: Anilin có công thức là A. ancol etylic. C. Câu 15: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. 6 amin. B. CH3-NH-CH3 Câu 2: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là A. Na2CO3. 7 amin. chất nào có lực bazơ yếu nhất ? A. C6H5NH2 Câu 7: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ? A. (C6H5)2NH C. B. C. HCl. tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2? A. C. Phenylmetylamin. 2. 5. C6H5OH. B. NaOH. B. (C6H5)2NH D. 5. B. Metyletylamin. Amoniac. benzen. B. Câu 6: Trong các chất sau. D. Hướng dẫn: CH3-CH2-NH2 . C6H5NH2. B. C. 5 amin. D. C. Isopropanamin. NaCl. B. Natri axetat. C. CH3COOH. C6H5NH2 B. B. NH3 B. Isopropylamin. B. D. C6H5NH2. D. Etylmetylamin. Benzylamin. D. B. 7 amin. Câu 3: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là A. D. Natri hiđroxit. 8. NH3 Câu 11: Trong các tên gọi dưới đây. 4. C6H5NH2. CH3–NH–CH3 D. 5 amin. C6H5NH2 D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP HOẠT ĐỘNG 2: TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT AMIN . 2. 6. 5. D. D. Câu 4: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A. *) Tính chất hóa học Câu 9: Trong các tên gọi dưới đây. D. D. D. CH3OH. chất nào là amin bậc 2? A. Anilin B. Câu 16: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch A. 3. C. axit axetic. D. 4 amin. 4. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 19 . B. 7. D. Hướng dẫn: Câu 14: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào A. CH3–CH(CH3)–NH2 C. 3 amin. dung dịch NaOH. C. CH3NH2. B. C6H5CH2NH2 C. Câu 17: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. 6 amin. nước Br2. Câu 5: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ? A.

8. D. 18. 11.15 gam. 0.6g B. C = 12.95 gam.0. 12.85 gam. NC3H7NH2 = 0. C. amin đơn chức nên số mol của HCl = n amin =0. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1. N = 14) A.2(mol) = namin => Mamin= 11. 7.1(mol) = nHCl =>mHCl = 3. C3H7N ct M amin = 20.5/0. 564 gam.3 = 27. 27.95(g) Câu 28: Cho 5. D. B.1(mol) . Công thức phân tử của X là A. C.1 (mol) => mHCl = 3.05 mol H 2SO4 loãng. 9. Khối lượng muối thu được là A.65 = 8.1 (mol) => nHCL = 0. 11. Nalinin = 0. D. 12.3 + 3.2g. thu được 15 gam muối. CH3-C(CH3)2-NH2.1(mol) = nHCl => mHCl = 3.5 mol. C2H5N B.1(mol) => Mamin = 4.65 gam. C = 12.9g. B. Khối lượng muối thu được là A.5(g) nHCl = 0. Khối lượng anilin đã phản ứng là A.65 = 12.65 g Khói lượng muois thu được = 5. C3H9N D. CH5N C. 8. 5. 465 gam. NC2H5NH2 = 0.5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. 14.55 (g) Câu 29: Cho 4.22. Nmuối = 0.3g C. 456 gam.10 gam.1 = 45 => C2H7N Câu 34: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư).65 = 9. Khói lượng của HCl = 15 – 10 = 5(g)  nHCL = 5/36.1g. CH3-(CH2)CH-NH-CH3.65 g Khôi lượng muois thu được = 4. B. D. C3H7N nHCl = 0.3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. C. CH3-CH2-CH2(NH2)-CH3. 28. 7. Amin đơn chức nên số mol của amin = số mol của HCl  => M amin = 10/nHCl = 73(đvc)  Vậy amin đó là: C4H11N có số đồng phân  CH3-CH2-CH2-CH2-NH2. 8. N = 14) A.95 gam. 4. sản phẩm thu được đem khử thành anilin. Số đồng phân cấu tạo của X là A. CH3-CH2-CH2-NH-CH3. C.9 (g) Câu 31: Trung hòa 11.85 gam. B. D.4g. 7. B. Câu 27: Cho 9.65 gam. 37. 8. CH3-CH2-NH-CH2-CH3.9 + 3.5 /100 = 4.5 + 3.15 gam. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là A.2 = 59 => C3H7NH2 Câu 32: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0. C2H7N B. Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam? A.9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. 9. C. CH3-CH2-N(CH3)-CH3 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 20 .65 (g) Khói lượng muois thu được = 9. C3H5N D. 8.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 26: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc. C. Khối lượng muoi thu được = Câu 33: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22.85 gam muối.8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. B.2g D. D.59 gam. CH5N C.15(g) Câu 30: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38. CH3-CH(CH3)-CH2-NH2.55 gam.3(mol) = nalinin => malinin = 93. 546 gam. 9.10 gam.5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. 19.1g.8/0.

72 gam Câu 43: Ba chất lỏng: C2H5OH. C 146. Câu 44. C4H9N. N 2. D.25M C.36. NH3. C4H9N D.25 g H2O.25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M). C2H7N. CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. C6H5NH2.5M Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn một amin no. 2 đồng phân. B.12. B.36M D. dung dịch NaOH. Giá trị m đã dùng là A. 8 đồng phân.2 (mol) => nN2 = 0. 1 đồng phân. Câu 39: Một amin đơn chức có chứa 31. 2. 1. CH3NH2. 49. C6H5NH2.1ml. Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22. NH3. D.4. 2.24 (l) Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH 3NH2). 31 = 6. C4H11N. CH3NH2. 3. 3. C. B.4(g) =>V = m/d = Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X. Công thức phân tử của amin đó là A.24 lít khí N 2 (ở đktc). natri phenolat. Công thức phân tử của X là A. CH3NH2.1 gam. NH3.48. 1. D.6 – tribrom anilin = 3.8 lít CO2 . 1. mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO 2 so với nước là 44 : 27. D. Câu 40: Cho 11. C3H9N.6 – tribrom anilin = 4.1(mol) m= 0. 1. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là A. C6H5NH2.2 mol metylamin (CH 3NH2). C3H9N. C.2 gam chất tan. sinh ra V lít khí N2 (ở đktc). NH3. C2H7N.93 gam B. quỳ tím. nN2 = 0.6 – tribrom anilin là A. 164. kim loại Na. 4 đồng phân. 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0. B. 2. dung dịch Br2. 6.4 /330 = 0. C.160 = 6. etanol. B.2(g) Câu 37: Thể tích nước brom 3% (d = 1. 1.75(mol).1ml. 5. D.23ml.24. CH3NH2.86 gam D. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. C4H11N Câu 42: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br 2 thu được 9.4. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A.2 gam. Giá trị của m là A. thu được 16.9 gam kết tủa. 1. 2. CH3 –NH2 + O2  CO2 + H2O + 1/2N2 0. C. D. Giá trị của V là A.1 (mol) => V N2 = 2. phenylamoni clorua.111%N về khối lượng.4 gam kết tủa 2. C. 4. 2.04 (mol) m Br2 = 0. 16.4 /330 (mol) nBr2 = 3 n 2. C3H9N C. CH3COOH. anilin. đơn chức. C. C3H7N B. 0. D. Câu 45: Cho dãy các chất: phenol. Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là A. sinh ra 2. 3. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 21 .41ml.125(mol).2.6 gam.4.2 0.3g/ml) cần dùng để điều chế 4. C. CH5N. 4. nCO2 = 0. 4. D. 3. B. C3H7N. C6H5NH2. Ad định luật bảo toàn nguyên tố ta có: nN trong amin = 0.3M B. B.04. Giá trị của x là A. B.8 lít N2 (đktc) và 20.79 gam C.4 gam.

etanol. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH. 1 . Amin này có công thức phân tử là: A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N Dạng 5: Bài tập amino axit tác dụng với HCl hoặc NaOH Câu 11: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm . 21. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D. Na kim loại B.2 g Dạng 3: Bài tập amin tác dụng với HCl Câu 6: Cho 9. C. Công thức cấu tạo của X là công thức nào? Người soạn: Ngô Minh Ngọc 22 . a có giá trị là : A.Quì tím 3.8 g C. Cho 0.10 gam B 7.4 g D. Khối lượng muối (C2H5NH3Cl) thu được là : A 8. [Ag(NH3)2]OH Câu 3: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt.NH 2 và 1 nhóm COOH.16% N.85 gam D 8. 1 B. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây? A. glixerol. B 0. 1 . 10. ta dùng thuốc thử nào A.5 mol/lit. D 0. 3 D. 3 Câu 2: Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết được tất cả các chất riệng biệt sau: Glucozơ.Dung dịch AgNO3/NH3 A.15 gam Dạng 4: Bài tập tìm CTPT của amin dựa vào %M của một nguyên tố Câu 8: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa15. C 0. 32.42% Cacbon. Dung dịch Br2 B.CH2-COOH B. 1 . 2 .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Dạng 1: Bài tập nhận biết GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 8: CHỮA BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ CACBON HIĐRAT – AMIN Câu 1: Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể phân biệt được glucozơ và saccarozơ ? 1. Giá trị của x là : A 0.Dung dịch NaOH D. D. 18gam B. Câu 7: Cho 4. 9 gam Câu 5: Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO 3/NH3 thì khối lượng bạc thu được tối đa là : A. Dung dịch HCl C.5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với HCl.2 C. Cho 15.05% N.6 g B.65 gam C 0.16 gam kết tủa Ag kim loại.amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH 2 và 1 nhóm -COOH. 16. 32 gam C.89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1.2 mol/lit.25 mol/lit.255 gam muối.Nước brom C. H2N. andehit axetic: A.75 gam muối.3 gam anilin (C6H5NH2) phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl nồng độ x mol/lit.CH(NH2)-COOH. Dung dịch AgNO3 Dạng 2: Bài tập phản ứng tráng bạc Câu 4: Tráng gương a gam glucozơ hoàn toàn sinh ra 2.1 mol/lit. Amin này có công thức phân tử là: A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N Câu 10: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 45. C3H7-CH(NH2)-COOH Câu 12: X là một α .6 gam D. 21. CH3.1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18.Cu(OH)2 2. Amin này có công thức phân tử là: A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N Câu 9: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 77.

0 g C 33.5 g anilin vào dung dịch chứa 48 g Br2 thì thu được số gam kết tủa trắng là : A 165.0 g C 372.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ A.C3H7CH(NH2)CH2COOH Dạng 6: Bài tập tính lượng chất theo phương trình phản ứng Câu 13: Khối lượng anilin thu được khi khử 246g nitrobenzen ( hiệu suất H=80%) là: A.0 g D 198. 148. Khối lượng muối tạo thành là : A 9.50 gam. C6H5.CH(NH2)-COOH C. 186g B. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP B.85 gam.00 gam.0 g D 581.260. D 10.232.8g C. C 4. Câu 15: Khối lượng anilin thu được khi khử 615g nitrobenzen ( hiệu suất H=80%) là: A 492.5g D. CH3.0 g B 99.75 gam axit aminoaxetic tác dụng hết với dung dịch NaOH . B 4.70 gam.0 g Người soạn: Ngô Minh Ngọc 23 .3g Câu 14: Khi cho 3.0 g B 465.25 g Câu 16: Cho dung dich chỉ chứa 46.CH(NH2)-COOH D.

. VD: Cao su tác dụng với HCl cho cao su hiđroclo hóa. (-NH-[CH2]5-CO-)n: nilon-6. Phản ứng khâu mạch polime: Phản ứng lưu hóa cao su Khi hấp nóng cao su thô với lưu huỳnh thì thu được cao su lưu hóa . Người soạn: Ngô Minh Ngọc 24 .Tên của polime được cấu tạo bằng cách ghép từ poli trước tên monome.. VD: poli(vinyl axetat) bị thủy phân cho poli(vinyl ancol). Phân loại: * Theo nguồn gốc: -Polime thiên nhiên (có nguồn gốc từ thiên nhiên) như tinh bột. Khái niệm: Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau.. Danh pháp: . phân cách mạch và khâu mạch.liên kết với nhau. cao su thiên nhiên bị nhiệt phân cho isopren.. (C6H10O5)n : xenlulozơ.. PVC. (. glicogen. V. n được gọi là hệ số polime hóa hay độ polime hóa. tơ axetat. II. nilon.Những polime có liên kết đôi trong mạch có thể tham gia phản ứng cộng vào liên kết đôi mà không làm thay đổi mạch polime. nhựa Bakelit.… bị thủy phân cắt mạch trong môi trường axít. 2. -Mạch phân nhánh: VD: amilopectin.. tơ visco. nhựa phenol-fomanđehit. -Mạng không gian: VD: Cao su lưu hóa.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 9: POLIME – VẬT LIỆU POLIME A. * Theo cấu trúc: -Mạch không nhánh: VD: PE. 1..... III. Điều chế: Có thể điều chế polime bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.Phản ứng giữ nguyên mạch: . VD: (-CH2CHCl-)n poli (vinyl clorua)(PVC) (-CH2CH=CH-CH2-CH2-CH(C6H5)-)n Poli (butađien-stiren) Một số polime có tên riêng (tên thông thường) VD: (-CF2-CF2-)n : Teflon.. Tính chất hóa học: Polime có thể tham gia phản ứng giữ nguyên mạch.CH2-CH (OH)-)n + n CH3COONa . . xenlulozơ. VD: (-CH2-CH2-)n là polietilen(PE). -Polime trùng ngưng (tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng).… 3.CH2-CH(OCOCH3)-)n + n NaOH → (. IV. caosu buna.Các nhóm thế đính vào mạch polime có thể tham gia phản ứng mà không làm thay đổi mạch polime.… -Polime nhân tạo hay bán tổng hợp (do chế hóa một phần polime thiên nhiên) như xenlulozơ trinitrat. * Theo cách tổng hợp: -Polime trùng hợp (tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp). xenlulozơ. Phản ứng phân cách mạch polime: Tinh bột.Nếu tên monome gồm 2 từ trở lên hoặc từ hai monome tạo nên polime thì tên monome phải để ở trong ngoặc đơn. … -Polime tổng hợp (do con người tổng hợp nên) như polietilen. protein. VD: (-CH2-CH2-)n là Polime trùng hợp (-HN-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n là Polime trùng ngưng . VD: Polietilen (-CH2-CH2-)n do các mắt xích –CH2-CH2. polistiren bị nhiệt phân cho stiren. KIẾN THỨC CƠ BẢN TRỌNG TÂM I..

p .CH = CH2   → (-CH2 . tơ tằm. + Tơ hóa học (chế tạo bằng phương pháp hóa học): được chia làm 2 nhóm * Tơ tổng hợp (chế tạo từ các polime tổng hợp) như các tơ poliamit (nilon.. nhựa rezit.Một số polime dùng làm chất dẻo: . xt + Poli(vinyl clorua) (PVC): nCH2 = CHCl  t → (-CH2–CHCl. tơ vinylic (vinilon).3-đien: Na .Một số loại tơ tổng hợp thường gặp: + Tơ nilon-6. Vật liệu polime: 1. CÂU HỎI VẬN DỤNG Câu 1: Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây: A Metyl metacrylat B Stiren C Vinyl clorua Câu 2: Teflon là tên của một polime được dùng làm : A Cao su tổng hợp B Tơ tổng hợp C Chất dẻo Câu 3: Khi phân tích cao su thiên nhiên ta được monome nào sau đây: A Butilen B Propilen C Butadien–1.Có hai loại cao su: Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp. p . p .t nCH2 = CH .t 0 CH3 CH -C n COOCH3 - + Poli(phenol .CH2-)n .CH2 -)n  t → 0 0 0 nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH B.3 D Propilen D Keo dán D Isopren Người soạn: Ngô Minh Ngọc 25 .6 được điều chế từ hexametylen điamin H2N[CH2]6NH2 và axit ađipit HOOC[CH2]4COOH: ( -HN[CH2]6NHOC[CH2]4CO-)n + 2nH2O poli(hexametylen-ađipamit)(nilon-6.. + Cao su tổng hợp: VD: Caosubuna chính là polibutađien tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp buta-1. xt + Polietilen (PE): nCH2 = CH2  t → ( -CH2 . + Cao su thiên nhiên là polime của isopren. . xt được gọi poliacrilonitrin : nCH2 = CHCN  t (-CH2–CH(CN)-)n → 3. Nilon-6.Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. nhựa crezol. 2. TƠ: . capron).6) + Tơ lapsan: Thuộc loại tơ polieste được tổng hợp từ axit terephtalic và etylenglycol. .Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.CH = CH .fomanđehit) (PPF) PPF có 3 dạng : nhựa novolac.6: Thuộc loại tơ poliamit vì các mắt xích nối với nhau bằng các nhóm amit -CO-NH-. CAO SU: . + Tơ nitron (hay olon): Thuộc loại tơ vinylic được tổng hợp từ vinyl xianua (hay acrilonitrin) nên . * Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học) như tơ visco.Chất dẻo là những vật liệu polime có túnh dẻo. .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP VI. .COOCH3 CH3 xt..Phân loại: Tơ được chia làm 2 loại : + Tơ thiên nhiên (sẵn có trong thiên nhiên) như bông.)n + Poli(metyl metacrylat): Thủy tinh hữu cơ plexiglas Poli(metyl metacrylat) được điều chế từ metyl metacrylat bằng phản ứng trùng hợp : 0 0 nCH =C . len. tơ xenlulozơ axetat. CHẤT DẺO: . p .

tơ visco. tơ axetat. nitron (-CH2-CHCN-)n C.6 có công thức cấu tạo là: A. [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n D. len là polime thiên nhiên. D. C. teflon (-CF2-CF2-)n B. Tất cả đều sai. tơ tằm. D. B.6 D Polipeptit Câu 8: Tơ được tổng hợp từ xenlulozơ có tên là: A. tơ axetat là tơ tổng hợp. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 30 000 C 15 000 D 6 000 Câu 7: Polime bị thủy phân cho α-aminoaxit là : A polisaccarit B polistiren C nilon-6. tơ enang [-NH-(CH2)6-CO-]n Câu 12: Nilon-6. Câu 9: Điều nào sau đây không đúng? A. tơ capron. Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định. Câu 11: Công thức nào sai với tên gọi? A. B.6 và tơ capron là poliamit. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 26 . D. tơ caprol. thủy tinh hữu cơ [-CH2-CH(COOCH3)-]n D. bông . Protein. tơ poliamit. Câu 10: Chất nào trong phân tử không có nitơ? A. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 4: polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là : A polistiren B polipeptit C poli(metyl metacrylat) D polietilen Câu 5: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối trung bình khoảng 750 000. [-NH-(CH2)6-CO-]n C. B. Tơ nilon 6-6. C. tơ visco. tơ tằm . Nilon-6. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 30 000 C 15 000 D 6 000 Câu 6: Polietilen có phân tử khối trung bình khoảng 420 000. [-NH-(CH2)5-CO-]n B.

II. Câu 9 Để giặt áo bằng len lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào dưới đây ? A. Metyl metacrylat D. những loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo là: A. sự trùng ngưng Câu 5: Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su . IV C I. propan. IV B I. thủy phân Câu 8: Hợp chất nào dưới dây không thể tham gia phản ứng trùng hợp? A. Tơ visco và tơ axetat. tính bazơ B. Tơ visco và tơ nilon-6.(3) D. Tất cả đều sai Câu 6: Nhựa polivinylclorua (P. H2N. Tơ tằm và tơ enan. trùng hợp C.CH2.C) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. III/ Tơ tằm. Câu 16: Cho các polime sau: (-CH2. tơ capron. D. toluen. III. (.6. CH3. IV Câu 2: Tơ nilon-6. II/ Len . trao đổi. axit . (3) Câu 11: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A. sự tổng hợp B. CH3. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. C. thủy phân Câu 7: Phân tử Protein có thể xem là một polime tự nhiên nhờ sự ……từ các monome là các αaminoaxit A.CH2. III. trùng ngưng B. CH2=CHCl.COOH. IV/ Tơ nilon. D. Biết rằng khi hiđro hóa chất đó thu được isopentan? A. Butađien-1. Câu 14: Công thức cấu tạo của polietilen là: A. B.6 và tơ capron. B. C. C. IV C II. tính axit C.3. CH2=CH2.COOH. tơ tằm. vinyl clorua.CH2-)n.(2). II.CH=CH-CH3. CH3-CH2-C≡CH B. tính trung tính D. tơ capron. trùng hợp C. II. Chất thuộc tơ hóa học là: A I. (1). Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là : A.6.CH2. CH3. B. trùng hợp. D.aminocaproic B. HCl…được gọi là: A. B.CH= CH2. CH2=CH2.V. (-CH2-CH=CH.CH2-)n. (-CH2-CH2-)n.COOH.6. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 27 . sự trùng hợp D. C. polime hóa D. tơ enang. (-CF2-CF2-)n. II/ Tơ visco. etan. CH2=C(CH3)-CH=CH2 D. polime hóa D. tơ visco. CH3-C(CH3)=CH=CH2 C. II.CH(NH2). (1).COOH.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 10: CHỮA BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM POLIME Câu 1: Các chất sau đây: I/ Tơ tằm. H2N. Axit ω . C. CH3. (2). (-CH2-CHCl-)n. CH2=CH2. H2N. Câu 12: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là: A. tơ visco. trùng ngưng B.CH=CH. Câu 13: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là: A. tơ nilon-6. III/ Tơ capron. Caprolactam C. (1).bazơ. đều được Câu 10: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH–(CH2)6 – NH –OC – (CH2)4 –CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ thuộc loại sợi poliamit là: A.6 thuộc loại: A Tơ bán tổng hợp B Tơ tổng hợp C Tơ thiên nhiên D Tơ nhân tạo Câu 3: Các chất nào sau đây là tơ thiên nhiên: I/ Sợi bông. (2) C.CH=C=CH2. III. III. D. sự polime hóa C. II.NH-CH2-CO-)n. A I. để tổng hợp ta dùng phản ứng ? A. tơ axetat. CH2=CH. (3) B. IV B II. tơ nilon-6. IV D I. III Câu 4: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) đồng thời loại ra các phân tử nhỏ như H2O .CH2. III D I. B. Câu 15: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm. Tơ nilon-6. trùng ngưng. D. IV/ Tơ axetat. C. II. D.CH3. NH3 . B.

PE. poli isopren. vật liệu điện. C. đồ dân dụng.(2). [-CH=C(CH3)-]n Câu 29: Phản ứng trùng hợp là phản ứng: A. Este của xenlulozơ và anhiđric axetic Câu 28: Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome.. poli isopren .B. C.620. ống dẫn nước. polieste. Cộng hợp liên hợp nhiều phân tử nhỏ (nomome) giống nhau thành một phân tử lớn (polime). C. thuộc loại tơ tổng hợp. tơ visco. [-CH2-CH(CH3)-]n C. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 30 000 C 15 000 D 10 000 Mxenlulozo = 1 620 000 => n =10 000 => đáp án D Câu 18: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối trung bình khoảng 250 000.000 đvC và hệ số trùng hợp n =10. răng giả.000.6 là một loại: A.10 000 = 280 000 => n = 28 => A Câu 27: Tơ sợi axetat được sản xuất từ chất nào? A. tơ poliamit. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành một phân tử lớn (polime) và giải phóng phân tử nhỏ (thường là nước) D.. vải che mưa. PVC được dùng làm vật liệu điện. C. (2) C. Câu 30: Cho: Tinh bột (C6H10O5)n (1) . D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 17: Xenlulozơ có phân tử khối trung bình khoảng 1. ô tô. Câu 26: Polime X có phân tử khối M = 280. Câu 24: Hệ số polime hóa trong mẫu cao su buna (M ≈ 40.(3) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 28 . vỏ máy. Viscơ B. cao su buna . PE được dùng nhiều làm màng mỏng. Polipropilen. B. Poli (metyl metacrylat) làm kính máy bay. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành nhiều phân tử lớn (polime) B. Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được: A. (-CF2-CF2-)n D. Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng. Cao su (C5H8)n (2) . D. Sợi amiacat đồng C. dụng cụ điện. Tất cả đều đúng. 800 Câu 25: Nilon–6.. là sản phẩm của sự trùng hợp. Câu 23: Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây là không đúng? A. C. Câu 21: Polime nào có khả năng lưu hóa? A. C. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là: A 12 000 B 3 000 C 1500 D 6 000 Câu 20: Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ? A. là sản phẩm của sự trùng ngưng. D. 740 D. (-CH2-CH2-)n B. X là: A. B. Câu 22: Điều nào sau đây không đúng về tơ capron ? A. Amilopectin của tinh bột. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 10 000 C 4 000 D 6 000 MPVC = 250 000=> n = 4 000 => đáp án C Câu 19: Tinh bột có phân tử khối trung bình khoảng 486 000. B. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (momome) giống nhau thành một phân tử lớn (polime) và giải phóng phân tử nhỏ (thường là nước). tơ axetat. D. cao su buna – s. tạo thành từ monome caprolactam.000)là: A.000. PE. D. (1). Axeton D. (-CH2-CH2-CH2-)n D. 400 B. C. MX = 280 000  X. Polime thiên nhiên là sản phẩm của sự trùng ngưng ? A. (1) B. PVC. B. Tơ tằm (-NH-R-CO-)n (3).B. (3) D. 550 C. PVC.

CH3-CH2-OH GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Người soạn: Ngô Minh Ngọc 29 . CH2=CH-CH=O D. CH2=CH-CH2-CH=O C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Câu 31: X → Y → cao su Buna. X là chất nào sau đây? A. CH≡C-CH2-CH=O B.

200. 3. C.2 gam B. Câu 5: Cöù 0. CH2=CHCOONH4 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 30 . X coù coâng thöùc caáu taïo naøo sau ñaây : A. Chaát n ày coù bao nhieâu ñoàng phaân maïch hôû taùc duïng ñöoäc vôùi dd bazơ nhưng không phant ứng với kim loại Na A. 50. C. Xenlulozô Câu 3: Xà phòng hóa hòan toàn 17. 1 vaø 2 C. fructozo . hieäu suaát caùc phaûn öùng este hoùa laø 80%. 2. Câu 2: Cacbohydrat naøo maø khi ñoát chaùy cho nCO2 n H 2O = 6 5 A. Công thức cấu tạo của X là: A.5M thu được muối A và ancol B . glixerol. X phaûn öùng vôùi ddòch Brom .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 11: LÀM BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ Câu 1: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7. dung dòch NaOH vaø dung dich HCl . 5 Câu 9: Cho caùc chaát glucozo . 3 D. ancol etylic với axit béo. các phân tử aminoaxit. 5. D. C. 150.15 mol aminoaxit (Y) treân taùc duïng heát vôùi 150 ml dung dòch NaOH 1M. HCOOCH(CH3)2 D. Coâng thöùc phaân töû cuûa 2 amin laø A. Saccarozô B.5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 2M.48 gam Câu 11: Hôïp chaát X coù coâng thöùc C 3H7O2N . saccarozơ. 2 B. B. glixerol với các axit béo. HCOOCH(CH3)CH2CH3 Câu 4: Cho dãy các dung dịch: glucozơ. Tinh boät vaø xenlulozô C. CH3-CH2COONH4 B. 2 vaø 1 Câu 6: Ñoát chaùy hoaøn toaøn hoãn hôïp 2 amin ñôn chöùc no ñoàng ñaúng keá tieáp thu ñöôïc tæ leä mol CO2 vaø H2O laø 1: 2. 8. CH3COOCH2CH(CH3)2. 16. etanol. Maët khaùc. 4 Câu 10: Hoãn hôïp (X) goàm HCOOH vaø CH3COOH (tæ leä mol 1 : 1). Laáy 5. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là A. NH2CH2COOCH3 C. D. 2 vaø 3 D. NH2CH2CH2COOH D. C. C3H9N vaø C4H11N C. Soá nhoùm chöùc amino vaø cacboxyl trong (Y) laàn löôït laø A. CH3CH2COOCH(CH3)2 B.75 gam C 2H5OH (H2SO4 ñaëc laøm xt) thu ñöôïc m gam hh este. saccarozo . CH5N vaø C2H7N B. 1 vaø 1 B.15 mol aminoaxit (Y) ph ản ứng vừa đủ với 300 ml dung dòch HCl 1M. Glucozô D. Oxi hóa B thu được xeton. xenlulozô soá chaát traùng göông ñöôïc laø A. 6. B. D. B. 10. 3. D. tinh boät .4 gam một este đơn chức cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0.1 gam D. glixerol với axit axetic. cuõng 0. 4 C. 100.3 gam hh (X) taùc duïng vôùi 5. 2 C. 1. Câu 8: Moät chaát X coù M = 74 . B. Giaù trò m laø A. C2H5NH2 vaø C3H9N Câu 7: Chất béo là trieste được tạo bởi : A. C4H11N vaø C5H13N D. 4.12 gam C. Giá trị của V là A.

2. B. 36. 5800. B. Câu 14: Ñun noùng dung dich chöùa 18 gam glucozô vôùi AgNO 3 trong dung dòch NH3 thaáy taùch ra m gam baïc. HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3 Câu 13: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng). B. HCOOCH=CHCH3 B. D. D. B. 18. 9.5 gam B. CH3COOH. CH3COOH. CH3COOH. Cao su löu hoaù. D. dung dịch AgNO3/NH3. thu được 10. C5H10O2 vaø C6H12O2 Câu 20: Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 939600 đvc. CH3COOCH2CH2OOCC2H5.42 gam hoãn hôïp goàm hai este ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng thu ñöôïc 5. 2. 2. 63.0.75 (l) C. theâm axit sunfuric ñaëc Câu 18: Polime coù caáu truùc maïng khoâng gian laø A. Cao su thieân nhieân.34 gam C. B. 2. Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y. Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A. glixerol. 5700. chöng caát este ra khoûi hoãn hôïp D. Cao su buna. C.6 gam Câu 15: Để phân biệt các chất: glucozơ.3 (l) B. CHCl = CHCl € Câu 17: Cho phaûn öùng CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O Ñeå phaûn öùng xaûy ra vôùi hieäu suaát cao thì: A. CH2=CHCl D. taát caû A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 12: Este X có công thức phân tử C 7H12O4. B. H·y tÝnh thÓ tÝch r ưîu 40o thu ®ược. D. Giảm löôïng axit hoaëc röôïu B.0. C2H5OH. C3H6O2 vaø C4H8O2 B. 16. A. C. kim loại Na. CH2=CCl2 C. Câu 22: Thuûy phaân este C4H6O2 trong moâi tröôøng axit ta thu ñöôïc hoãn hôïp caùc chaát ñeàu coù phaûn öùng traùng göông. KÕt qu¶ kh¸c D.0. C4H8O2 vaø C5H10O2 C. Câu 19: Ñoát chaùy hoaøn toaøn 6. CTPT cuûa hai este treân laø A. Giá trị của m là A. CCl2=CCl2 B. Công thức cấu tạo của X là: A. Số mắt xích (C 6H10O5) có trong phân tử tinh bột đó là A.16 gam D. C2H5COOCH2CH2CH2OOCH C. 5600.152 lít CO 2 ôû ñkc. CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3 D. C2H4. Bieát phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. HCOOCH2CH=CH2 D. Vaäy coâng thöùc caáu taïo cuûa este coù theå laø A. CH3OH.8 gam Ag. khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17. etanal. 21. CH3COOCH=CH2 C. nước Br2. C. Câu 16: Poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây? A. 5. Cu(OH)2. etanol ta chỉ cần dùng thêm một thuốc thử là A. CH2=CHCOOCH3 Câu 23: Cho 5 kg glucoz¬ (chøa 20% t¹p chÊt) lªn men.8 gam hỗn hợp 2 muối. C. BiÕt r»ng khèi lưîng rưîu bÞ hao hôt lµ 10% vµ khèi l ưîng riªng cña rưîu nguyªn chÊt lµ 0.8 (g/ml). C2H4O2 vaø C3H6O2 D. B. C2H5OH. 5900 C. giaù trò m laø A. CH3COOH.88 (l) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 31 . C ñeàu ñuùng C. D. Cao su isopren. 10.

8 gam glucozô thu ñöôïc bao nhieâu gam ancol etylic. Coâng thöùc cuûa 2 amin laø A. amoniac. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là : A. (4) : C4H9-CH2OH Chaát naøo vöøa taùc duïng vôùi HCl vöøa taùc duïng vôùi dung dòch Brom ? A. amoniac. C5H11OH. C4H9OH B. C2H4. amoni clorua. C6H5OH. söï quang hôïp. màu vàng. 8. anilin. C2H5OH Câu 28: Chæ ra quaù trình khaùc bieät vôùi 3 quaù trình coøn laïi: Söï chaùy. Bieát hieäu suaát leân men ñaït 60% ? A. 15.72 gam Câu 27: Cho 11(g) hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 3. 14.98 gam muoái . (2) : C6H5-OH (3) : CH2=CH-CH2OH . C2H2. Câu 26: Leân men röôïu 28. anilin. CH3NHCH3 vaø CH3NHC2H5 C. 1. CH2=CH–C6H5. Söï hoâ haáp C. màu tím. C2H4O2 D. C2H5NH2 vaø (CH3)3N Câu 35: Polipeptit. 2.75. C6H5NH2 C. A.416 gam D. söï hoâ haáp. B. 3. CH3OH. 14.36(l) H2(đktc). D. 4. C2H5OH C.22 gam este (E) caàn heát 30 ml dd NaOH1M. B.52 gam hoãn hôïp goàm 2 amin ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng taùc duïng vôùi dung dòch HCl thu ñöôïc 2. C2H5NH2 vaø C3H7NH2 D.5g D. söï oxi hoaù chaäm. C6H5OH.9g.832 gam C. 4. 8. C6H5NH2 D. natri hidroxit Câu 30: Cho dãy các chất: HCOOCH3. CTPT cuûa (E) laø A. metyl amin. D. Câu 31: Xeùt caùc chaát : (1) : C6H5-NH2 .amoniac. C3H7OH. metyl amin. (2) vaø (4) C. C. (3) vaø (4) Câu 32: Cho dãy các chất: CH2=CHCl. C4H8O2 B. C6H5OH. C2H2.3g. 4. 2. C. đun nóng được dung dịch Y và 4. Söï oxi hoaù chaäm D. B. 1. 16. C5H10O2 Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C 2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. C6H5OH. natri hidroxit. màu đỏ Người soạn: Ngô Minh Ngọc 32 . natri hidroxit. H2NCH2COOH. C2H5OH. D. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A.36 gam B. 7. B. Maët khaùc. D. Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là A. C. C.7g. (1) vaø (2) B. C. Söï quang hôïp B. C3H7OH. C2H5OH Câu 34: Cho 1. CH2=CH2. C2H2. CH3NH2 vaø C2H5NH2 B.48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí ( đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm).TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 24: Ñeå xaø phoøng hoùa hoaøn toaøn 2. metyl amin. B. CH3NH2. (1) vaø (3) D. màu da cam. Tỉ khối hơi của Z đối với H 2 bằng 13. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. Hai ancol đó là: A. 3. C2H6. H2NCH2COOH. C4H9OH D. C2H5OH B. ñoát chaùy hoaøn toaøn este treân thu ñöôïc tæ leä theå tích CO2 vaø H2O laø 1 : 1. Câu 33: Các chất đều phản ứng với dd brom là: A. C3H6O2 C. Söï chaùy Câu 29: Daõy goàm caùc chaát ñeàu laøm giaáy quyø tím aåm chuyeån sang maøu xanh laø : A.

Tô thieân nhieân Câu 40: Cho các phản ứng H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl-. C. Tô hoùa hoïc D. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic A. HCOOC3H7. có tính chất lưỡng tính. Tô toång hôïp C. C6H5NH2 . Axit glutamic. NH3. chỉ có tính axit. lysin. CH3COOCH3 B. 4 Câu 38: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo : A. vừa có tính oxi hoá.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 36: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là: A. Coù taát caû bao nhieâu chaát khi cho vaøo nöôùc dd thu ñöôïc khoâng laøm cho quì tím ñoåi maøu A. C6H5NH2 . C. NH3. C2H5COOH Câu 39: Tô taèm thuoäc loaïi tô naøo sau ñaây: A. D. Tô nhaân taïo B. D.HẾT ---------- Người soạn: Ngô Minh Ngọc 33 . chỉ có tính bazơ. B. 1 B. --------------------------------------------------------. CH3NH2. phenol. CH3NH2. C. glixin . 2 D. Câu 37: Trong caùc chaát sau : Anilin . CH3NH2. C6H5NH2. H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O. vừa có tính khử. B. NH3. C3H7COOH D. 3 C. NH3. CH3NH2. C6H5NH2 .

1. Câu 2: Cacbohydrat naøo maø khi ñoát chaùy cho nCO2 n H 2O = 6 5 A. Soá nhoùm chöùc amino vaø cacboxyl trong (Y) laàn löôït laø A. 4 Câu 10: Hoãn hôïp (X) goàm HCOOH vaø CH3COOH (tæ leä mol 1 : 1). C. Maët khaùc. Giaù trò m laø A.5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 2M.15 mol aminoaxit (Y) phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dòch HCl 1M. saccarozo . 1 vaø 1 B. CH3CH2COOCH(CH3)2 B. saccarozơ. C2H5NH2 vaø C3H9N Câu 7: Chất béo là trieste được tạo bởi : A.12 gam C. glixerol với axit axetic. HCOOCH(CH3)CH2CH3 Câu 4: Cho dãy các dung dịch: glucozơ.5M thu được muối A và ancol B . B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 12: TỔNG HỢP VỀ HÓA HỮU CƠ . Giá trị của V là A. HCOOCH(CH3)2 D. 2 vaø 3 D. C. các phân tử aminoaxit.Giải đáp. glixerol với các axit béo.3 gam hh (X) taùc duïng vôùi 5.1 gam D. Câu 8: Moät chaát X coù M = 74 . etanol. Coâng thöùc phaân töû cuûa 2 amin laø A. D. Chaát n ày coù bao nhieâu ñoàng phaân maïch hôû taùc duïng ñöoäc vôùi dd bazơ nhưng không phant ứng với kim loại Na A. cuõng 0. 5 Câu 9: Cho caùc chaát glucozo .Chữa bài kiểm tra trắc nghiệm . Công thức cấu tạo của X là: A. D. 6. B. Glucozô D. 16. D. C. 3 D. 1 vaø 2 C.48 gam Người soạn: Ngô Minh Ngọc 34 . 50. 3. 200. Tinh boät vaø xenlulozô C. 4. CH5N vaø C2H7N B. hieäu suaát caùc phaûn öùng este hoùa laø 80%. C. xenlulozô soá chaát traùng göông ñöôïc laø A. 150. tinh boät . fructozo . 2 C. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là A. khắc phục tồn tại . Saccarozô B. 4 C. 2 B. 100. 10. C3H9N vaø C4H11N C. B. ancol etylic với axit béo. glixerol. Laáy 5. Oxi hóa B thu được xeton. B. 2. 3. Xenlulozô Câu 3: Xà phòng hóa hòan toàn 17. CH3COOCH2CH(CH3)2. D.2 gam B.4 gam một este đơn chức cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0.Hướng dẫn HS chuẩn bị ôn tập hoá vô cơ A. 5. 8.CHỮA BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM Câu 1: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7. Câu 5: Cöù 0. C4H11N vaø C5H13N D.15 mol aminoaxit (Y) treân taùc duïng heát vôùi 150 ml dung dòch NaOH 1M. 2 vaø 1 Câu 6: Ñoát chaùy hoaøn toaøn hoãn hôïp 2 amin ñôn chöùc no ñoàng ñaúng keá tieáp thu ñöôïc tæ leä mol CO2 vaø H2O laø 1: 2.75 gam C 2H5OH (H2SO4 ñaëc laøm xt) thu ñöôïc m gam hh este.

B. nước Br2. 2. C2H5COOCH2CH2CH2OOCH C.42 gam hoãn hôïp goàm hai este ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng thu ñöôïc 5. NH2CH2CH2COOH D. 16.34 gam C. CH3OH. CH3COOH. 5800. C. 18.0.0.6 gam Câu 15: Để phân biệt các chất: glucozơ. chöng caát este ra khoûi hoãn hôïp D. C2H5OH. 5700. CH3COOCH=CH2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 35 . Số mắt xích (C 6H10O5) có trong phân tử tinh bột đó là A. Các chất Y. CCl2=CCl2 B. C3H6O2 vaø C4H8O2 B.152 lít CO 2 ôû ñkc. khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17. CH3COOH. Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Câu 22: Thuûy phaân este C4H6O2 trong moâi tröôøng axit ta thu ñöôïc hoãn hôïp caùc chaát ñeàu coù phaûn öùng traùng göông. CTPT cuûa hai este treân laø A.8 gam Ag. CH3COOCH2CH2OOCC2H5. NH2CH2COOCH3 C. C4H8O2 vaø C5H10O2 C. Giảm löôïng axit hoaëc röôïu B. Công thức cấu tạo của X là: A. Câu 14: Ñun noùng dung dich chöùa 18 gam glucozô vôùi AgNO 3 trong dung dòch NH3 thaáy taùch ra m gam baïc.2. HCOOCH=CHCH3 B. C2H5OH. Vaäy coâng thöùc caáu taïo cuûa este coù theå laø A. HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3 Câu 13: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng). 21. CH2=CHCOONH4 Câu 12: Este X có công thức phân tử C7H12O4. dung dòch NaOH vaø dung dich HCl . 5900 C. D. Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 11: Hôïp chaát X coù coâng thöùc C 3H7O2N . C2H4.5 gam B. Cao su isopren. C5H10O2 vaø C6H12O2 Câu 20: Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 939600 đvc. B. theâm axit sunfuric ñaëc Câu 18: Polime coù caáu truùc maïng khoâng gian laø A. D. B. etanol ta chỉ cần dùng thêm một thuốc thử là A. 10. CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3 D. 5600. CH2=CCl2 C. D. Cu(OH)2. Bieát phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. C ñeàu ñuùng C.8 gam hỗn hợp 2 muối. CH3COOH. 9. B. B. Câu 19: Ñoát chaùy hoaøn toaøn 6. Cao su buna. C. Câu 16: Poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây? A. giaù trò m laø A. B. C. kim loại Na. dung dịch AgNO3/NH3. CHCl = CHCl Câu 17: Cho phaûn öùng CH3COOH + C2H5OH € CH3COOC2H5 + H2O Ñeå phaûn öùng xaûy ra vôùi hieäu suaát cao thì: A. glixerol. thu được 10. D. C2H4O2 vaø C3H6O2 D. CH3COOH. CH3-CH2COONH4 B. etanal. Cao su thieân nhieân. CH2=CHCl D. B. taát caû A. 36.0. C.16 gam D. X phaûn öùng vôùi ddòch Brom . Cao su löu hoaù. X coù coâng thöùc caáu taïo naøo sau ñaây : A. D. 2. Giá trị của m là A.

36(l) H2(đktc). söï quang hôïp. C2H5OH Câu 28: Chæ ra quaù trình khaùc bieät vôùi 3 quaù trình coøn laïi: Söï chaùy. H2NCH2COOH. 14.8 gam glucozô thu ñöôïc bao nhieâu gam ancol etylic.88 (l) Câu 24: Ñeå xaø phoøng hoùa hoaøn toaøn 2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ C. Hai ancol đó là: A. söï hoâ haáp.72 gam Câu 27: Cho 11(g) hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 3. Söï quang hôïp B. C3H6O2 C. C.48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí ( đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). metyl amin.3g.5g D. C4H9OH D. H2NCH2COOH. C3H7OH. söï oxi hoaù chaäm. ñoát chaùy hoaøn toaøn este treân thu ñöôïc tæ leä theå tích CO2 vaø H2O laø 1 : 1. 4. C2H6. Câu 33: Các chất đều phản ứng với dd brom là: A. Bieát hieäu suaát leân men ñaït 60% ? A. B. Söï oxi hoaù chaäm D. 3. 7. CTPT cuûa (E) laø A. CH2=CH–C6H5. 8. KÕt qu¶ kh¸c D. H·y tÝnh thÓ tÝch r ưîu 40o thu ®ược. 3. anilin. A. 2.36 gam B. natri hidroxit Câu 30: Cho dãy các chất: HCOOCH3. 2. C5H10O2 Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C 2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Söï hoâ haáp C. (1) vaø (3) D. C2H5OH B. 8. C. 16.9g. C4H8O2 B. C2H2. (1) vaø (2) B. (2) : C6H5-OH (3) : CH2=CH-CH2OH . Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A.7g.416 gam D. B. B. C6H5OH. C2H4. amoniac. Câu 31: Xeùt caùc chaát : (1) : C6H5-NH2 . Tỉ khối hơi của Z đối với H 2 bằng 13. A.75 (l) C. 4.22 gam este (E) caàn heát 30 ml dd NaOH1M. C2H4O2 D. HCOOCH2CH=CH2 D. C6H5NH2 D. C. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 1. 2. C6H5OH. D. (2) vaø (4) C. B. CH3NH2. C. C2H5OH C.3 (l) B. C2H2. CH2=CH2. Câu 26: Leân men röôïu 28. CH3OH. 14. natri hidroxit. CH2=CHCOOCH3 Câu 23: Cho 5 kg glucoz¬ (chøa 20% t¹p chÊt) lªn men. amoniac. 63.75. natri hidroxit. đun nóng được dung dịch Y và 4. C5H11OH. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là : A. 1. C6H5OH. (3) vaø (4) Câu 32: Cho dãy các chất: CH2=CHCl. anilin. Söï chaùy Câu 29: Daõy goàm caùc chaát ñeàu laøm giaáy quyø tím aåm chuyeån sang maøu xanh laø : A. C2H5OH.832 gam C. Maët khaùc. (4) : C4H9-CH2OH Chaát naøo vöøa taùc duïng vôùi HCl vöøa taùc duïng vôùi dung dòch Brom ? A.amoniac. amoni clorua. BiÕt r»ng khèi lưîng rưîu bÞ hao hôt lµ 10% vµ khèi l ưîng riªng cña rưîu nguyªn chÊt lµ 0. C2H5OH GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Người soạn: Ngô Minh Ngọc 36 . 15. 4. D. C3H7OH. C2H2. C6H5OH. C6H5NH2 C.8 (g/ml). metyl amin. C4H9OH B. D. 5. metyl amin.

Câu 37: Trong caùc chaát sau : Anilin . CH3NH2. C. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí. C6H5NH2 . C3H7COOH D. 2. glixin . định tính 3. C. C2H5NH2 vaø (CH3)3N Câu 35: Polipeptit. Mục tiêu: 1. hệ thống câu hỏi. Chuẩn bị: 1. C2H5COOH Câu 39: Tô taèm thuoäc loaïi tô naøo sau ñaây: A. lysin. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. vừa có tính khử. B. D. NH3.Lí thuyết: (15 phút) I. B. màu tím. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic A. Liên kết kim loại. CH3NH2. màu đỏ Câu 36: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là: A. C. CH3NH2 vaø C2H5NH2 B. màu vàng. ----------------------------------------------Tiết 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI I. Tô hoùa hoïc D. CH3NH2. vừa có tính oxi hoá. D. chỉ có tính bazơ. CH3NH2. C6H5NH2. chỉ có tính axit. Tô toång hôïp C. màu da cam. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: A. Coù taát caû bao nhieâu chaát khi cho vaøo nöôùc dd thu ñöôïc khoâng laøm cho quì tím ñoåi maøu A. NH3. CH3COOCH3 B. cấu tạo của các kim loại trong HTTH. C6H5NH2 . 2 D. 3 C. Coâng thöùc cuûa 2 amin laø A.52 gam hoãn hôïp goàm 2 amin ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng taùc duïng vôùi dung dòch HCl thu ñöôïc 2. D. NH3.Tính chất vật lí. CH3NHCH3 vaø CH3NHC2H5 C. Tiến trình bài dạy: 1. bài tập 2. Tô thieân nhieân Câu 40: Cho các phản ứng H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl-.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 34: Cho 1.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III. Tô nhaân taïo B. Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là A.98 gam muoái . Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. 1 B. C. C6H5NH2 . hoá học chung của kim loại.Làm các dạng bài tập định lượng. Axit glutamic. phenol. B. 4 Câu 38: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo : A. H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O. HCOOC3H7. C2H5NH2 vaø C3H7NH2 D. NH3. có tính chất lưỡng tính.Giáo viện: Bài soạn. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn .Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn Người soạn: Ngô Minh Ngọc 37 .

Tính chất riêng: -Khối lượng riêng:Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li. H2SO4 loãng. Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại? A. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 38 . C. B. Vàng.Tính chất chung Những tính chất vật lí chung của kim loại nói trên là do các electron tự do trong kim loại gây ra. VIA. Liti. Tính chất hóa học: Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử (kim loại có tính dễ bị oxi hóa ): M → M n + + ne B. 7. V.Cấu tạo nguyên tử -Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron (1. 2.2. Kali. Mạng tinh thể lập phương tâm diện.Cấu tạo 1. IIIA (trừ bo) và một phần nhóm IVA. 2 2 6 1 2 (20 phút) C. Mo… 3. Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại? A. HS: Làm bài 3. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch A. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại? A. sai 4. 1s22s2 2p6 3s2. Nhôm. K. NaCl loãng. sinh làm bài tập C. C. Rb. cao nhất là W. Xesi.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Có 90 nguyên tố kim loại xếp ở các vị trí sau: Nhóm IA (trừ hidro). 2. -Nhiệt độ nóng chảy: thấp nhất là Hg. 5. Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch A. B. FeSO4. II. 1s22s2 2p6. 8. Cs. D. 1s 2s22p6 3s23p1. Nguyên tử Al có Z = 13. Đồng 6. 1s22s22p63s3. 2. cứng nhất là Cr. -Trong cùng chu kỳ. HNO3 loãng. B. B. Vàng. Mạng tinh thể lập phương tâm khối: Li. 1s22s22p63s23p3. Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là Hoạt động 2: A. Họ lantan và actini (2 hàng cuối bảng). B. D. -Tính cứng: kim loại mềm nhất là K. IV. D. 1s 2s 2p 3s . NaOH loãng. Bạc. IIA. Crom C. B. D.Cấu tạo tinh thể -Trong mạng tinh thể kim loại gồm có: nguyên tử. Nhôm. Sắt D. AgNO3. Bạc.Liên kết kim loại III. D. D. C. cấu hình e của Al là GV: Yêu cầu học A. nguyên tử của nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn và điện tích hạt nhân nhỏ hơn so với nguyên tử của nguyên tố phi kim. lớn nhất là Os. Na. B.Tính chất vật lí. 1s22s22p63s23p1. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại? GV: Nhận xét và sửa A. Đồng. Đồng. VA. 1. Natri. ion kim loại và các electron tự do. hoặc 3e) ở các phân lớp ngoài cùng.Bài tập: 1. C. Vonfam.Các nhóm B (IB  VIIIB). B. 1s22s22p63s23p2. -Có 3 kiểu mạng phổ biến:Mạng tinh thể lục phương.

96 lít khí H2 (đkc). Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8. 55. 13.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 3: (5 phút) GV: Cho HS bài và hướng dẫn học sinh làm bài HS: Làm bài 3. Giá trị của m là A. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 39 . 11. 45. Khối lượng Al đó phản ứng là A. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4. 3. D. 54. 1. Cu.2 gam. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(4 phút) 1.Hoà tan hoàn toàn 7.1 gam.8 gam hỗn hợp gồm Mg.Luyện tập:(1 phút) -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. B.7 gam AlCl3? A.5g. D. Fe. Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với A. D. 60. C.62 gam.5g. 63.08 gam. 1.2 gam. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A. 23. 12. 10. Zn. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26. D.3 gam B. 2. 21.3 gam. 36. D. Củng cố.24 gam C. HCl. 2. D.5g. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan.3 gam.Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư. B.16 gam.1 gam. C. Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra. C. C. B.5g. C.2 gam. 9. 40. KNO3. 18. Ag. B.26 gam.

Tính chất vật lí.Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3. . Ý nghĩa: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 40 . HK : Siêu cứng W-Co. Định nghĩa: Dãy điện hóa là 1 dãy những cặp oxi hóa – khử được sắp xếp nhắc lại kiến thức theo chiều tăng tính oxi hóa của các ion kim loại và chiều giảm tính khử của HS: Trả lời kim loại. Tính khử của kim loại giảm b. Tiến trình bài dạy: 1. Định nghĩa: Hợp kim là vật liệu cơ bản có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác 2.Mục tiêu: 1. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. 3. bài tập 2. 2. hoá học chung của kim loại. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Ứng dụng của hợp kim: Sgk.Làm các dạng bài tập định lượng. định tính . hệ thống câu hỏi.Qui luật sắp xếp trong dãy điện hóa các kim loại và ý nghĩa của nó . định tính . dẫn nhiệt: Thường kém hơn các kim loại. Kĩ năng: Làm các dạng bài tập định lượng.Giúp học sinh ôn lại: Tính chất của kim loại. HK nhẹ : Al-Si…. Tính chất của hợp kim: + Tính dẫn điện. GV: Nhận xét và K+ Na+ Mg2+Al3+Zn2+ Fe2+ Ni2+Sn2+ Pb2+2H+ Cu2+ Hg2+Ag+ Pt2+Au3+ củng cố K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Hg Ag Pt Au ⇒ Tính oxi hóa của ion kim loại tăng. + Cứng và giòn hơn các kim loại + Nhiệt độ nóng chảy thường thấp hơn các kim loại Một số loại hợp kim : inoc : Fe-Cr-Mn….TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 14: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (tiếp) I.Viết được các phương trình của phản ứng oxi hóa khử để chứng minh tính chất của kim loại .Giáo viện: Bài soạn. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: (5 phút) GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố Nội dung A.Dự đoán được chiều phản ứng oxi hóa khử dựa vào dãy điện hóa.Lí thuyết: 1. Chuẩn bị: 1. Hoạt động 2: 4 Dãy điện hóa của kim loại: GV: Yêu cầu học sinh a. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại các kiến thức về hợp kim.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III.

Al. Ca. B. Ca. Câu 3: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A. D. Na. Zn. Cu. Mg.1 gam. D. CuSO4 và ZnCl2. Câu 6: Trong dung dịch CuSO4. Ag đều tác dụng được với dung dịch A. Fe. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8. + 2+ VD: 2Ag + Cu 2Ag + Cu + 2+ 2H + Mg  H + Mg 2 B. Mg.Bài tập: I.8 gam. 1.Củng cố. Fe. Mg. D.36M C.3M Câu 2: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0. 2. ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại A. CuSO4 và HCl. HCl và CaCl2. Pb(NO3)2. 4. Câu 8: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. Fe. 2. Fe(NO3)2. HCl. Fe. C. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là: A. Cu(NO3)2. Cr. Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. Ba. B. C.1 gam. C. Ag. không thay đổi. 4. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm: A. B. C. Cu. D. II. Al. Fe. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là Người soạn: Ngô Minh Ngọc 41 . D.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững -Bài tập: Câu 1: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là A. K. Ni(NO3)2. B. Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO 3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là A. H2SO4 loãng. Hoạt động 6: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai Hoạt động 7: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai 3. tăng 0. Na. HNO3 loãng. B. Mg. Au. Câu 2: Cho các kim loại: Ni. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là A. 162 gam. MgCl2 và FeCl3. D. B.1 mol CuSO 4. C. Cu. Zn. Ag. C. C. Fe. Na. Be. K. 108 gam. D.Dãy điện hóa của kim loại: Câu 4: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là A. Câu 5: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A.27M B. Zn. tăng 0. 216 gam. Na. D. D. Câu 7: Cho dãy các kim loại: Fe. 2. Câu 4: Tất cả các kim loại Fe. Al. 1.01 gam. 0. K. 1. 154 gam. C. B. K. Al. B. B. Al. C.Kim loại tác dụng với muối: Câu 1. B.8M D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 5: GV: Cho HS bài và hướng dẫn học sinh làm bài HS: Làm bài Dự đoán được chiều của phản ứng giữa hai cặp oxi hóa – khử. KOH 4. Mg. 3. Na. C. D. 1. số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO 3)2 là A. C. B. Fe. D. giảm 0. 3.

Ni(NO3)2. Câu 2: Cho các kim loại: Ni. 2. HCl. B. Zn. H2SO4 loãng. C. KOH Người soạn: Ngô Minh Ngọc 42 . HNO3 loãng. MgCl2 và FeCl3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP A. D. CuSO4 và ZnCl2. Câu 4: Tất cả các kim loại Fe. Ag đều tác dụng được với dung dịch A. Fe. C. HCl và CaCl2. C. D. 1. CuSO4 và HCl. D. Pb(NO3)2. số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO 3)2 là A. Fe(NO3)2. Cu. Cu. 3. Zn. B. 4. C. Câu 3: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A. Cu(NO3)2. B. B. D.

b.Ăn mòn kim loại 1.So sánh ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố Nội dung A.Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3.Mục tiêu: 1.Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Sự ăn mòn kim loại và điều chế kim loại 2.Tiến trình bài dạy: 1. trong đó các electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường.Các dạng ăn mòn kim loại a. -Các điện cực cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li.Sự ăn mòn kim loại: Sự ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh. bài tập 2.Điều chế kim loại 1. Nguyên tắc: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 43 . định tính . M → Mn+ + ne 2.Chống ăn mòn kim loại 1. * Điều kiện xảy ra sự ăm mòn điện hoá học -Các điện cực phải khác nhau về bản chất.Kĩ năng: . -Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp qu dây dẫn.Giáo viện: Bài soạn. Phương pháp bảo vệ bề mặt 2. hệ thống câu hỏi. trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III.Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức. Ăn mòn điện hoá Ăn mòn điện hoá là quá trình oxi hoá – khử.Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II.Làm các dạng bài tập định lượng.Lí thuyết I. Phương pháp điện hoá II. 3.Chuẩn bị: 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 15: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (tiếp) I. Ăn mòn hoá học: Ăn mòn hoá học là quá trình oxi hoá – khử.

Kim loại có tính khử mạnh (Li → Al): Điện phân nóng chảy muối. oxit (gốc axit không có oxi): Người soạn: Ngô Minh Ngọc 44 . kiềm.. Phương pháp nhiệt luyện ..Khử các ion kim loại thành kim loại tự do: Mn+ + ne → M0 (n = 1. Phương pháp thủy luyện -Điều chế kim loại có tính khử yếu: Kim loại sau H2 -Dùng kim loại tự do có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu Hoạt động 3: GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức. Phương pháp điện phân -Điều chế hầu hết các kim loại a.) hoặc kim loại Al để khử các ion kim loại trong oxit ở to cao.Điều chế kim loại có tính khử yếu và trung bình:Kim loại sau nhôm -Dùng chất khử ( CO. C. CuO + H2 → Cu + H2O 2Al + Fe2O3 → 2Fe + Al2O3 3. 2. H2. Phương pháp điều chế kim loại: a. 3) 2. HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố 2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Hoạt động 2: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP ..

số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là A. Sn. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. 2. H2O Cu2+ + 2e → Cu0 Cl— + 1e → ½Cl2 Phương trình điện phân: CuCl2 → Cu + ½Cl2 Định luật Faraday: AIt m= nF B. người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Cu. Câu 5: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại A. Câu 6: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì A. Hoạt động 2: GV:Cho HS bài tập và hướng dẫn làm bài HS: Làm bài Hoạt động 3 GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai Hoạt động 4: GV:Cho HS bài tập và hướng dẫn làm bài HS: Làm bài Người soạn: Ngô Minh Ngọc 45 .Ăn mòn kim loại Câu 1: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Fe bị ăn mòn điện hóa. D. 0. C. Dầu hoả. d) HCl có lẫn CuCl2 .Bài tập: B. 1. D. Fe và Zn. B. Pb. 4 B. C. Sau 1 thời gian. b) CuCl2 . c) FeCl3 .Bài tập: I. B. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. C. B. 2 D. Fe và Ni.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP NaCl → Na + ½Cl2 4NaOH → 4Na + O2 + H2O 2Al2O3 → 4Al + 3O2 b. 3. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. H2O Cl—. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá. D. H2SO4 . sẽ xảy ra quá trình: A. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên? A. C. D. D. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. Điều chế kim loại có tính khử yếu và trung bình: -Điện phân dung dịch muối mà gốc axit không có oxi. Sơn. Fe bị ăn mòn hóa học. Zn. C. B. 3 Câu 4: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong. Sn bị ăn mòn hóa học. 2+ Câu 2: Biết rằng ion Pb trong dung dịch oxi hóa được Sn. B. Câu 3: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb. Fe và Sn. K CuCl2 A (H2O) Cu2+. Mỡ. Sn bị ăn mòn điện hóa. 1 C.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Câu 7: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV. Câu 1. Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl 2 trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra ở catod là A. 40 gam. B. 0,4 gam. C. 0,2 gam. D. 4 gam. Câu 2. Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO 3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam? A. 1,6 gam. B. 6,4 gam. C. 8,0 gam. D. 18,8 gam. Câu 3. Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Muối sunfat đã điện phân là A. CuSO4. B. NiSO4. C. MgSO4. D. ZnSO4. Câu 4. Điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được một dung dịch có pH= 2. Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catod là: A. 0,54 gam. B. 0,108 gam. C. 1,08 gam. D. 0,216 gam. Câu 5: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam. Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là A. 1M. B.0,5M. C. 2M. D. 1,125M. Câu 6: Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) trong thời gian 15 phút, thu được 0,432 gam Ag ở catot. Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4M. Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu là (Ag=108) A. 0,429 A và 2,38 gam. B. 0,492 A và 3,28 gam. C. 0,429 A và 3,82 gam. D. 0,249 A và 2,38 gam. Câu 7: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe 3O4 và CuO nung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn. Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 5 gam kết tủ A. Giá trị của m là: A. 3,22 gam. B. 3,12 gam. C. 4,0 gam. D. 4,2 gam. 3.Củng cố- Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45 gam. Kim loại đó là: A. Zn. B. Cu. C. Ni. D. Sn. Câu 2: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong 1 thời gian thu được 0,224 lít khí (đkc) ở anot. Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng catot tăng là A. 1,28 gam. B. 0,32 gam. C. 0,64 gam. D. 3,2 gam.

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

46

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Ngày soạn Ngày giảng Lớp

Tiết 16: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (tiếp) I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức chương đại cương về kim loại 2.Kĩ năng: - Làm các dạng bài tập định lượng, định tính - Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3.Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Chuẩn bị: 1.Giáo viện: Bài soạn, hệ thống câu hỏi, bài tập 2.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III. Tiến trình bài dạy: 1.Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: Câu 1/ Bạc có lẫn đồng kim loại, dùng phương pháp hoá học nào sau đây GV: Yêu cầu học để thu được bạc tinh khiết. sinh làm bài tập A Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch Cu(NO3)2 HS: Làm bài B Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng. GV: Nhận xét và sửa C Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch HCl sai D Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch AgNO3 Câu 2/ Cho 10,5g hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H 2SO4 loãng, người ta thu được 2,24 lít khí (ở đktc). Khối lượng chất rắn còn lại trong dung dịch sau phản ứng là: A 4g B 4,5g C 5g D 5,5g Câu 3/ Cho 2,24 lít khí CO 2 (đktc) vào 20 lít dung dịch Ca(OH) 2 ta thu được 6g kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH) 2 là gía trị nào sau đây? A .0,007M B.0,006M C.0,005M D.0,004M Câu 4/ Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl 3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khi có khối lượng không đổi thu được chất rắn X. Trong chất rắn X gồm: A Fe3O4, CuO, BaSO4 B FeO, CuO, Al2O3 C Fe2O3, CuO D Fe2O3, CuO, BaSO4 Câu 5/ Hoà tan hết a gam một kim loại M bằng dung dịch H 2SO4 loãng rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 5a gam muối khan. M là kim loại nào? A .Al B.Ba C .Ca D.Mg Câu 6/ Cho 4,4g hốn hợp gồm hai kim loại phân nhóm chính nhóm II kề cận nhau tác dụng với dung dịch HCl dư cho 3,36l khí H 2(đktc). Hai kim

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

47

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Hoạt động 2: GV:Cho HS bài tập và hướng dẫn làm bài HS: Làm bài

loại đó là: A Sr và Ba B Mg và Ca C Be và Mg D Ca và Sr Câu 7/ Đốt cháy 1 mol sắt trong oxi được 1 mol oxit sắt. Công thức phân tử của oxit sắt này là: A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Không xác định được Câu 8/ Cho 4,48 l CO2(đktc) hấp thu hết vào 175 ml dung dịch Ca(OH) 2 2M sẽ thu được : A Không có kết tủa B 17,5g kết tủa C 20g kết tủa D 35g kết tủa Câu 9/ Cấu hình electron của ion Fe3+ (Z = 26) là: A 1s22s22p63s23p63d44s1 B 1s22s22p63s23p63d54s0 C 1s22s22p63s23p63d74s0 D 1s22s22p63s23p63d34s2 Câu 10/ Cho dung dịch chứa các ion sau: K +, Ca2+, Mg2+, Pb2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau: A Dung dịch K2SO4 vừa đủ B Dung dịch K2CO3 vừa đủ C Dung dịch KOH vừa đủ D Dung dịch Na2CO3 vừa đủ Câu 11/ Cho hỗn hợp gồm Fe dư và Cu vào dung dịch HNO 3 thấy thoát ra khí NO. Muối thu được trong dung dịch là muối nào sau đây: A.Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)2 và Cu(NO)2 C.Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D.Fe(NO3)2 Câu 12/ Cho V lít CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2l dung dịch Ba(OH)2 0,0225M thấy có 2,955g kết tủa. Thể tích V có giá trị nào trong các giá trị sau: A.0,168 hay 0,84 B.0,336 hay 1,68 C.0,336 hay 2,68 D.0,436 hay 1,68 Câu 13/ Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần: A.Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K B.K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe C.Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe D.Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn 3+ Câu 14/ Muốn khử dung dịch Fe thành dung dịch Fe2+, ta phải thêm chất nào sau đây vào dung dịch Fe3+? A.Na B.Ag C. Zn D.Cu Câu 15/ Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al 2O3 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được 13,44l H2(đktc). Khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? A.10,8g và 20,4g B.11,8g và 19,4g C.9,8g và 21,4g D.Kết quả khác Câu 16/ Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỉ lệ mol là 1:2. Cho hỗn hợp này vào nước, sau khi két thúc phản ứng thu được 8,96l H 2 (đktc) và chất rắn, khối lượng chất rắn là bao nhiêu? A.10,8g B.5,4g C.8,1g D.2,7g Câu 17/ Cho 5,05gam hỗn hợp gồm K và một kim loại kiềm tan hết trong nước. Sau phản ứng cần dùng 250ml dung dịch H 2SO40,3M để trung hoà dung dịch thu được. Cho biết tỉ lệ số mol của X và K lớn hơn

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

48

tính oxi hoá. C 7. C liên kết cộng hoá trị. sự rung khi nổ máy.tính khử.Giáo viện: Bài soạn.725. B electron tự do. D RbCl. B Hg. phương pháp điều chế của kim loại nhóm IA và các hợp chất của kim loại kiềm 2. Muối đó là : A NaCl. Câu 2/ Số gam K thu được khi điện phân nóng chảy KCl trong 1 giờ với cường độ dòng điện 5A là : A 7. D tất cả đều sai 4. B.Na C. C KCl. Mục tiêu: 1. C cation. D 7. B các nơtron và các electron. D.896 lit Cl 2 (đo ở đktc) ở anot và 3. dễ bị khử nhất là : A K+.752 Câu 3/ Điện phân nóng chảy một muối clorua của một kim loại kiềm thu được 0.12g kim loại ở catot. C Na và K Dkhông xác định được vì thiếu dữ kiện. Câu 5/ Ống xả của động cơ đốt trong bị thủng chủ yếu là do : A. ma sát với không khí.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững Câu 1/ Các tính chất vật lí chung của kim loại đều có sự gây bởi: A proton.257. B 7. tính chất vật lí. Chuẩn bị: 1.Rb B. Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 17: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM I. ăn mòn điện hoá. Câu 3/ Loại liên kết chủ yếu trong hợp kim tinh thể hợp chất hoá học là : A liên kết kim loại. các kim loại thể hiện : A.Cs GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP D. ăn mòn hoá học. C. Hai kim loại đó là : A K và Rb. B liên kết hiđro.tính bazơ. B LiCl.Củng cố. B.2g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác dụng với H 2O dư thu được 2. C Au3+ . định tính 3.275. Câu 4/ Trong dãy điện hoá. X là kim loại nào sau đây? A. B Li và Na. hệ thống câu hỏi. C các cation và các proton. B Au. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn .Li 3.24 lít H2 (đo ở đktc).Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1/ Cho 6. C. D liên kết ion. D K. C Mg. Câu 2/ Liên kết kim loại tạo bởi : A các proton và các nơtron. bài tập Người soạn: Ngô Minh Ngọc 49 . D.Làm các dạng bài tập định lượng. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ 1:4. Câu 6/ Trong các phản ứng. D các electron tự do và các cation. D nơtron.tính axit. Câu 7/ Dung dịch Cu(NO3)2 phản ứng với : A Ag. hoá học.

1s22s2 2p6 3s23p1. C. tạo thành dung dịch bazơ va khí H2 : 2M + 2H2O → 2MOH + H2 ↑ IV. Na2SO4.Lí thuyết: GV: Yêu cầu học sinh I. C.Tính chất vật lí HS: Trả lời III. 1s22s2 2p6 3s1. Ứng dụng. GV: Nhận xét và Kim loại kiềm có tính khử rất mạnh do:Chỉ có 1e ở phân lớp ns ngoài cùng. D. R2O3. củng cố năng lượng ion hóa thấp nên nguyên tử rất dễ mất 1e: M M+ + 1e Kim loại kiềm thể hiện tính khử khi phản ứng với phi kim.Tác dụng với axit: Khử dễ dàng ion H+ trong dd axit tạo thành khí H2. D.Điều chế: Nguyên tắc: điện phân muối nóng chảy: Điện phân nóng chảy Hoạt động 2: M+ + e M GV: Yêu cầu học B. 1. K2SO4. B. 1.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn nhắc lại kiến thức II.Tác dụng với nước: Khử được nước dễ dàng. B. TTTN. NaNO3. Câu 5: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. 3. KOH. KNO3. D. R2O. RO2. C. C. dung dịch axit và nước. CaCl2.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về kim loại nhóm IA III. B. gây nổ : 2M + 2H+ → 2M+ + H2 ↑ 3. C. Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là A.Tính chất hóa học. NaOH.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2. RO. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: A. NaCl. D. 1s22s2 2p6. 1s22s2 2p6 3s2. B. KCl. NaNO3. Phản ứg mãnh liệt. C. Câu 6: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na 2CO3 tác dụng với dung dịch A. D. Tiến trình bài dạy: 1. Câu 4: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là A. sai Câu 2: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là A.Ứng dụng : học theo SGK. 2.TTTN: học theo SGK 3. B. 2. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 50 . 4. PP điều chế: 1. BaCl2.Bài tập: sinh làm bài tập Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm HS: Làm bài IA là GV: Nhận xét và sửa A.Tác dụng với phi kim: Khử được các phi kim tạo thành oxit bazơ hoặc muối: 4M + O2 → 2M2O 2M + Cl2 → 2MCl Đặc biệt Natri cháy trong oxi khô tạo thành peoxit Na2O2 2. D. B. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. FeCl3.

B. không phân huỷ ở nhiệt độ cao. GV: Nhận xét và NaOH Na+ + OHcủng cố -Tác dụng với dung dịch axit. KHSO4. H2O. phenol lỏng. NH3. Muối natrihidrocacbonat: NaHCO3 Tính chất: dd trung tính là chất rắn màu trắng ít tan trong nước. Kali nitrat: Không bền ở nhiệt độ cao: 3330C bắt đầu bị phân hủy thành O2và KNO2. t o nc = 850oC . CO2. H2O. muối đó là A. rượu etylic. Cl2 D. lấy -NaOH là chất rắn không màu. C.Là muối của axit yếu nên pư với axit mạnh. H2 Hoạt động 3: V.nhận proton. điện phân NaCl nóng chảy Hoạt động 4: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa Người soạn: Ngô Minh Ngọc 51 . nước. CH4. điện phân dung dịch NaCl. Một số hợp chất quan trọng của KL kiềm GV: Yêu cầu học sinh 1. D. tan nhiều trong ví dụ nước. H2O. Bài tập: Câu 1: Trong công nghiệp. thuốc súng là hỗn hợp KNO3 và C. bị phân huỷ ở nhiệt độ cao. điện phân dung dịch NaNO3 . CO2. không bền. dễ nóng chảy. . CO. Na2CO3.Natrihidro cacbonat và natricacbonat: 2. 1. Câu 8: Để bảo quản natri. không có màn ngăn điện cực D. CH4. oxit axit.Là muối của axit yếu. không có màng ngăn điện cực. S B. N2. CO2. C. muối. D. C. N2. NH3. H2 C. SO2. dầu hỏa. NaOH. B. H2. NaOH.+ 2H+ → CO2 + H2O ⇒ ion CO32. natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp A. 2 Natricacbonat: Na2CO3 Tính chất: Là chất rắn màu trắng dễ tan trong nước. có màng ngăn điện cực C. phân li hoàn toàn thành ion khi tan trong nước. Na2O. Câu 10: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí A. dễ hút ẩm. 2NaHCO3 Na2CO3+CO2 +H2O .Là muối axit nên pư được với dung dịch bazơ VD: NaHCO3 + NaOH→ Na2CO3 + H2O HCO3.→ CO3. CO2. Câu 9: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm. N2. B. MgCl2.+ OH.+ H2O 2. Cl2. nên dd Na2CO3 có tính bazơ làm hồng phenolphthalein. NO2. B. Natrihidroxit: NaOH nhắc lại kiến thức. O2. người ta phải ngâm natri trong A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 7: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là A. NaCl. 2. CO2. Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 +H2O CO3. H2 B. tác dụng với axit mạnh. CO2. NaHCO3 +HCl NaCl + CO2 + H2O + HCO3 + H CO2 + H2O . O2. HS: Trả lời -NaOH là một bazơ mạnh. điện phân dung dịch NaCl. đỏ quỳ 3. Na2CO3. D.

344 lít.336 lít khí hiđro (ở đktc). B.224 lít. Điện phân Na2O nóng chảy Câu 5: Quá trình nào sau đây. K. Câu 4: Quá trình nào sau đây.06 mol Na 2CO3. D. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Cho 0. NH4Cl t → NH3 + HCl. 0 0 0 0 3. 2. 0. D. Rb. CuSO4. Na.Củng cố. Na = 23. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3. 0. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng: A. B. K = 39. C. C.07 mol HCl vào dung dịch chứa 0. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl. Câu 3: Phản ứng nhiệt phân không đúng là A. ion Na+ không bị khử thành Na? A.784 lít. Câu 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ sai GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 2: Cho dãy các chất: FeCl2. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 52 . Rb = 85) A. 1. D. 0. C. KNO3.69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0. Điện phân NaOH nóng chảy. B. B. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. Điện phân NaCl nóng chảy. Kim loại kiềm là (Cho Li = 7. D. 4. BaCl2.560 lít. D. 2KNO3 t → 2KNO2 + O2. 3. C. C. NH4NO2 t → N2 + 2H2O. D.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. B. 1. B. NaHCO3 t → NaOH + CO2. Điện phân dung dịch NaCl trong nước C. Li. ion Na+ bị khử thành Na? A. Điện phân NaCl nóng chảy. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.

tính chất vật lí.Sr. hoá học. hệ thống câu hỏi.Tác dụng với axit: -KLK thổ khử được ion H+ trong dung dịch axit thành H2 TQ: M + 2H+ → M2+ + H2 c. GV: Nhận xét và KLK thổ có tính khử mạnh.Lí thuyết: GV: Yêu cầu học sinh I. TQ: 2M + O2 → 2MO b. hidroxit của KLKT bị phân huỷ khi đun nóng. VD: to 2Mg(NO3)2 to 2MgO +4NO2 +O2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 53 . Tính khử tăng dần từ Be → Ba. to VD: Ca + 2 H2O → Ca(OH)2 +H2 Mg + 2H2O MgO + H2 4.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về kim loại nhóm IIA III.Tính chất vật lí HS: Trả lời III. yếu hơn KLK. bài tập 2. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn . Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. củng cố a. Tác dụng với phi kim: Khi đốt nóng.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn nhắc lại kiến thức II. -Ca. Chuẩn bị: 1.Tác dụng với nước: -Be không phản ứng -Mg: pứ chậm ở nhiệt độ thường. Điều chế: * P2: Đpnc muối halogenua. phương pháp điều chế của kim loại kiềm thổ và tính chất hóa học một số hợp chất quan trọng của KLKT 2.Ba pư ở nhiệt độ thường. Một số hợp chất của KLKT: TC chung: Tính bền đối với nhiệt: -Các muối nitrat.Tính chất hóa học.Làm các dạng bài tập định lượng. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: A. định tính 3. Tiến trình bài dạy: 1. KLK thổ pư với oxi(cháy). Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí.cacbonat.Giáo viện: Bài soạn. Mục tiêu: 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 18:KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ I.đpnc   → M + X2 TQ: MX2  đpnc đpnc IV. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.

Là chất rắn.Là chất rắn màu trắng. Ca(OH)2 Ca2+ + 2OH. Phân loại nước cứng: Tuỳ thuộc vào thành phần anion gốc axit có trong nứơc cứng. 2H2O  2CaSO4. MgCl2.Là muối của axit yếu nên pư với những axit mạnh hơn -Phản ứng với CO2 và H2O: giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 3. Tỉ lệ 1:1 Ca(OH)2 + CO2 →CaCO3+ H2O Dư CO2: CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 Tỉ lệ 2: 1 Ca(OH)2 + 2 CO2 →Ca(HCO3)2 2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Giáo viên: Yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức CaCO3 CaO + CO2 to Mg(OH)2 MgO + H2O 1. H2O: thạch cao nung dùng để bó bột . Nước cứng tạm thời: là nước cứng có chứa anion HCO3-.Tuỳ theo lượng nước kết tinh mà ta có 3 loại: . chia làm 2 loại: 1.o Đun sôi trước khi dùng t M(HCO3)2  MCO3  + CO2 + H2O lọc bỏ kết tủa đựợc nước mềm.). 3. 2CaSO4. Nước cứng: • Nước có chứa nhiều ion Ca2+. Tác hại của nước cứng: . SO42. ít tan trong nước . Nước cứng vĩnh cửu: là nước cứng có chứa các ion Cl -. Na3PO4 để làm mềm nước. Đối với nước cứng tạm thời: . Canxihidroxit: . Mg(HCO3)2 ) 2. ( của các muối CaCl2. 2CaSO4 .hoặc cả 2. Canxi sunfat: CaSO4 .Là chất rắn màu trắng không tan trong nước . CaSO4. Mg2+ gọi là nước cứng.. CaSO4 : thạch cao khan. • Nước có chứa ít hoặc không chứa các ion trên gọi là nước mềm. Phương pháp kết tủa: a. CaSO4.H2O + 3 H2O V. Đối với nước cứng vĩnh cữu: dùng các dung dịch Na2CO3. ít tan trong nước. 3. Mg2+trong nước cứng  có 2 phương pháp: 1. Canxicacbonat: . 1.dung dịch Ca(OH)2 có những tính chất của một dung dịch bazơ kiềm. ( của các muối Ca(HCO3)2 .2H2O: thạch cao sống .Dung dịch Ca(OH)2 (nước vôi trong) là một bazơ mạnh. màu trắng . .. Cách làm mềm nước cứng: Nguyên tắc: làm giảm nồng độ ion Ca2+. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 54 . Nước cứng toàn phần: 2.Dùng nước vôi trong vừa đủ: M(HCO3)2 + Ca(OH)2 MCO3 + CaCO3 + 2H2O b. .

Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+. D.Bài tập: Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là A. 4. Nước có chứa nhiều ion Ca2+. Câu 6: Hoà tan hết 5. 1. zeolit B. D.là nước cứng toàn phần Người soạn: Ngô Minh Ngọc 55 . giải phóng Na+. MgCl2. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm D. D. C. Na. ta có thể dùng dung dịch A. 7. C. 2. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây? A. B. 3. Mg2+ là nước mềm C. Mg2+ B. 4.→ M3(PO4)2 ↓ 2. CA. 6.900 gam. 3. B. K. Ba. Gây ngộ độc nước uống B. Mg2+.800 gam.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 2: GV: Cho bài tập yêu cầu học sinh làm HS: Làm bài GV: Nhận xét sửa sai M2+ + CO32. Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng A.825 gam. 11.Củng cố. 7.→ MCO3 ↓ 3M2+ + 2PO43. Phương pháp trao đổi ion: cho nước cứng đi qua chất trao đổi ion( ionit). D. D.và SO2-4 hoặc cả hai là nước cứng tạm thời. 5. Câu 2: Trong bảng tuần hoàn. C. IIA.00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1. NaCl. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi. 5. B.68 lít CO2(đkc). Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là A. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Cr. C. Nước cứng có chứa một trong hai Ion Cl.100 gam. C. Câu 4: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng. 8. IVA. Na. IA. C. Mg là kim loại thuộc nhóm A. D. H+  nước mềm VD: nhựa cationit. K. Na. Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO-3 và SO2-4 hoặc Cl. B. B. Fe. NaOH. làm hư hại quần áo C. K. Na. làm tắc các đường ống dẫn nước Câu 2: Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng? A. Be. D. Câu 3: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. B. IIIA. chất này hấp thụ Ca2+. HCl.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. Câu 5: Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt.

Chuẩn bị: 1. Viết PTHH điều chế nhôm HS: Trả lời Nội dung A. dễ dát mỏng. Xu hướng nhường 3 e tạo ion Al3+ Al → Al3+ + 3e Trong hợp chất nhôm có số oxi hoá duy nhất là +3. tự giác học tập II. định tính . 2.Giáo viện: Bài soạn. t0nóng chảy=6600C -Là kim loại nhẹ(D=2.Rèn luyện kĩ năng viết PTHH. 3.7g/cm3).Tính chất hoá học: . 2. Biết cách phân biệt những hợp chất của nhôm. dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần Fe III. có 3 e hoá trị. tính chất hóa học.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 19: NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM I.Tác dụng với phi kim:. cấu tạo. hợp chất của nhôm với kim loại nhóm IA.Vị trí và cấu tạo: 2 2 6 2 1 2 1 13 Al : 1s 2s 2p 3s 3p viết gọn [Ne]3s 3p chu kì 3. hệ thống câu hỏi. bài tập 2. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. Xu hướng nhường 3 e tạo ion Al3+ Al → Al3+ + 3e  Al là kim loại có tính khử mạnh( yếu hơn KLK. Mục tiêu: 1. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn. Al2O3 và Al(OH)3 để lí giải hiện tượng một vật bằng nhôm bị phá huỷ trong môi trường kiềm. đó là : Tính chất lưỡng tính. Cấu tạo đơn chất :mạng tinh thể lập phương tâm diện II. có 3 e hoá trị.Là nguyên tố p. nhóm IIIA .Học sịnh: Ôn tập lại bài Al và hợp chất của Al III.Tác dụng với axit: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 56 . giải thích các hiện tượng.Tính chất vật lí của nhôm -Màu trắng bạc. KLK thổ) 1. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí.Vị trí cấu hình e. .Làm các dạng bài tập định lượng. Tiến trình bài dạy: 1. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: 20 phút GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau 1. IIA.Là nguyên tố p. Kĩ năng: . tính chất vật lý. khá mềm. . điều chế của nhôm Ôn lại cho HS tính chất hoá học quan trọng của Al2O3 là chất lưỡng tính tính chất của Al(OH)3. dẫn điện. tính chất hóa học của nhôm? 2. dễ kéo sợi. NHÔM I.Vận dụng những kiến thức tổng hợp về tinh chất hoá học .

) thành kim loại tự do. không màu.. b.Nhôm oxit: Al2O3 HS: Làm bài 1. +5 -Với các axit HNO3 đặc nóng.(Có lẫn TiO2 và Fe3O4). Al2O3 tồn tại ở các dạng sau: + Tinh thể Al2O3 khan là đá quý rất cứng: corindon trong suốt.Tác dụng với H O: t2o 2Al + 6H2O → 2 Al(OH)3 + 3 H2  phản ứng dừng lại nhanh và có lớp Al(OH)3 không tan trong H2O bảo vệ lớp nhôm bên trong.. Điều chế: ptđp: Al2O3 2Al + 3/2 O2 làm bài và hướng dẫn học B – MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM sinh làm bài I. KOH. CO. Đá rubi(hồng ngọc): màu đỏ Đá saphia: màu xanh. C.Tác dụng với dung dịch kiềm: NaOH.Với dung dịch HNO3.ton/c > 2000oC Trong vỏ quả đất. Tính chất hoá học: a) Al2O3 là hợp chất rất bền: -Al2O3 là hợp chất ion.Tác dụng với oxit kim loại: Ở nhiệt độ cao. 4. H2SO4 đặc nguội. không khử được Al2O3. Với các dung dịch axit HCl.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP a.→ 2AlO2. Khi tạo hỗn hống Al (Hg) 2Al (Hg)+ 6H2O →2Al(OH)3 ↓ + 3H2+ 2Hg 5. b) Al2O3 là chất lưỡng tính: Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3 H2O Al2O3 + 6H+→ 2Al3+ + 3 H2O Al2O3 +2NaOH→2NaAlO2 + H2O Al2O3 +2OH.. Ca(OH)2. o Al+6HNO3đặc t Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O 2Al +6H2SO4đặc Al+4HNO3loãng Al(NO3)3 + NO + H2O 3. H2SO4 đặc nóng: Al khử được N + 6 và S xuống những mức oxi hoá thấp hơn.. ở dạng tinh thể nó rất bền về mặt hoá học. Al khử được nhiều ion kim loại kém hoạt dộng hơn trong oxit ( FeO. CuO.. . Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên: Là chất rắn màu trắng. H2SO4loãng: Vd: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 2Al + 3 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 H2 Pt ion: 2Al + 6H+ → 2 Al3+ + 3H2 Al khử ion H+ trong dung dịch axit thành H2. Cho HS IV. ton/c = 2050oC.+ H2O Người soạn: Ngô Minh Ngọc 57 . -Các chất: H2. HNO3 loãng. Emeri ( dạng khan) độ cứng cao làm đá mài 2. không tan và không tác dụng với nước.2Al+2NaOH Hoạt động 2: +2H 20 phút 2O→3NaAlO2 +3H2↑ natri aluminat GV: sử dụng bài tập. H2SO4 đặc: -Al không pư với HNO3 đặc nguội.

Dung dịch NaOH vừa đủ D. 2Al + Ba(OH)2 + 2H2O  Ba(AlO2)2 + 3H2 C. BeO. B. Axit mạnh và bazơ mạnh C. Cho từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl cho đến dư C. Dung dịch NH3 cho đến dư C. B.H2O + 3H2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 58 . Điện phân Al2O3 nóng chảy ở 9000C có xúc tác criolit B. Al. Trang trí nội thất và làm vật liệu xây dựng ( vì có ánh kim) B. Be(OH)2 B. dễ dát mỏng) D. Có tính oxi hoá mạnh ( HNO3. Nhôm hidroxit: Al(OH)3. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư Câu3: Để điều chế được nhôm. Điện phân dung dịch AlCl3 có màng ngăn. o nhiệt: Tính bền t với 2 Al(OH)3 → Al2O3 + 3 H2O Là hợp chất lưỡng tính: 3 HCl+Al(OH)3→ AlCl3 +3 H2O 3 H+ + Al(OH)3→ Al3+ + 3 H2O Al(OH)3+NaOH→NaAlO2+2 H2O Al(OH)3+OH-→AlO2.Quan trọng là phèn chua: Công thức hoá học: K2SO4. ZnSO4.+ 2 H2O -Những đồ vật bằng nhôm bị hoà tan trong dung dịch NaOH. Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho đến dư B.. Na2SO4 trong các lọ mất nhãn: A. H2SO4 đặc) D.Bài tập: Câu1: Nhóm chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH: A.Be.24H2O Hay KAl(SO4)2. Điện phân dung dịch NaAlO2 có màng ngăn. ta có thể dùng phương pháp nào sau đây: A. Zn(OH)2 D. Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3 cho đến dư D. Làm giấy gói thực phẩm ( vì có tính dẽo. Cả A. Ca(OH)2 . Dung dịch NaOH dư Câu 7: Phản ứng nào sau đây sai: A. Al2O3. Al + 3NaOH  Al(OH)3 + 3Na D. Dung dịch NH3/AgNO3 B. Điện phân Al2O3 nóng chảy ở 9000C có màng ngăn C. điện cực trơ D.Zn. 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2 B. Nhôm sunfat: Al2(SO4)3. C Câu2: Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa ngày càng tăng lên đến tối đa: A. Có tính oxi hoá mạnh và nước biển Câu 6: Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết được 3 dung dịch AlCl3. Al(OH)3 C. Làm dây dẫn điện ( vì nhôm dẫn điện tốt) C.là do màng bảo vệ: Al2O3 +2NaOH → 2NaAlO2 + H2O 2 Al + 6 H2O → 2 Al(OH)3 + 3 H2 Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2+2 H2O III. ZnO. C đều đúng Câu 5: Nhôm bền vững trong môi trường nào sau đây: A Không khí và nước B. 2Al + 6H2O  2HAlO2.12H2O B. Cả A. điện cực trơ Câu 4: Nhôm có một số tính chất vật lý thích hợp nên được dùng để: A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP II.Al2(SO4)3.

Cả A. chất lưỡng tính Câu 9: Criolit là nguyên liệu được dùng để sx nhôm với mục đích: A. Dùng phản ứng nào sau đây để chứng minh nhôm là chất khử mạnh: A. Củng cố. B. Phản ứng được với dung dịch axit D. B. Phản ứng được với oxi ở nhiệt độ thường B. nổi lên bề mặt nhôm ngăn cản nhôm nóng chảy bị oxi hoá D. C đều đúng Câu 10:. Phản ứng được với nước khi đánh sạch bề mặt C. Tất cả các kim loại có tính khử yếu hơn nhôm C. Điều chế nhôm và các kim loại mạnh D. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Ôn kỹ lý thuyết về Al và hợp chất của Al Người soạn: Ngô Minh Ngọc 59 . Cả A. Tạo chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nhôm. Điều chế các kim loại lưỡng tính. tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 8: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng được dùng để điều chế: A Tất cả các kim loại có tính khử mạnh hơn nhôm B.Luyện tập: Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. Tiết kiệm được năng lượng. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 B. C đều đúng 3.

Mục tiêu: 1. kim loại kiềm thổ. Chế tạo máy bay. Al có tỉ lệ mol là 1:2.8g B 5.Vận dụng kiến thức giải thích hiện tượng hóa học có liên quan đến tinh chất hóa học của nhôm và hợp chất.7g Câu 5/ Câu nói sai về tính chất của Al(OH)3 là: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 60 .4g C 8. củng cố.96l H 2 (đktc) và chất rắn. D. hệ thống hóa toàn bộ kiến thức Kim loại kiềm . Thái độ: Tích cực học tập.Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 C. sau khi két thúc phản ứng thu được 8. Mg.5 C. Chuẩn bị: GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập để học sinh ôn luyện HS: ôn lý thuyết và làm các bài tập III. 2.5 D. C. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. Chế tạo tàu vũ trụ. Kỹ năng: . Fe ) dùng để: A. .Chế tạo dây cáp dẫn điện cao thế.So sánh tính chất hóa học của nhôm với kim loại kiềm. ham hiểu biết II.Giải một số bài tập tổng hợp có nội dung liên quan đến tính chất của kim loại kiềm. Hợp kim almelec ( 98. kiềm thổ. Câu 3: Cho 100 ml dung dịch KOH vào 100ml dung dịch AlCl 3 1M thu được 3. Các hoạt động dạy học: 1.Khử Al3+ thành Al B. 3. B. Kiến thức: . 1. xe lửa. 1. kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng. Cho hỗn hợp này vào nước. ô tô.1g D 2.Tạo hổn hợp lỏng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hoá Câu 2.5 và 3. khối lượng chất rắn là bao nhiêu? A 10. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là: A.5 B. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: (20 phút) GV: Sau khi ôn lại kiến thức cần nhớ gv yêu cầu học sinh giải bài tập TNKQ HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai Nội dung bài học Câu 1. Si. Nhôm và hợp chất .Ôn tập . 2 và 3 Câu 4/ Một hỗn hợp gồm Na. Đúc một số bộ phận của máy móc. 3. Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của criolit trong sản xuất Nhôm: A.Tạo hổn hợp lỏng dẩn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy D.5% Al. vệ tinh nhân tạo.9 gam kết tủa keo.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 20: CHỮA CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM I. nhôm và hợp chất của chúng.

quặng boxit C. lúc đầu có kết tủa. được dùng để làm trong nước là : A.NaF3. lúc đầu có kết tủa. Câu8.24H2O. tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm Câu 12: Công thức của phèn chua. để làm trong nước B. 6/ Cho nước vôi vào vật chứa bằng nhôm. C. Na2SO4 . C Al3F. C Là bazơ lưỡng tính. B.AlF3. bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy. Câu 13: Trong các chất sau đây. chất nào không có tính chất lưỡng tính: A. B. Câu 14: Dung dịch muối AlCl3 trong nước có A. pH = 7 B. Al2O3. sau kết tủa tan một phần C. B Có kết tủa keo tạo ra. bạc và vàng Câu 10: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là A. lúc đầu có kết tủa keo trắng. sau đó kết tủa bị hoà tan một phần C. C + O2  CO 2. có phản ứng xảy ra nhưng không quan sát được hiện tượng Câu 11: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 là A.Al2(SO4)3. Câu. B 3.Al2(SO4)3.AlF3. Số phản ứng xảy ra là: A 5. Al(OH)3. không tan trong KOH dư. Là hiđroxit lưỡng tính. cặp nguyên tố sẽ tạo ra hỗn hống là: A. Câu 17: Nguyên liệu chủ yếu được dùng để sản xuất Al trong công nghiệp là A. clo và brom C. Li2SO4 . Câu 7/Cho từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl 3 khuấy đều. pH < 7 hoặc pH > 7 tuỳ vào lượng muối AlCl3 có trong dung dịch Câu 15: Hợp kim không chứa nhôm là : A. sau đó kết tủa tan hết. 4Al + 3O2  2Al2O3. B NaF. trong công nghiệp giấy C. sau kết tủa tan hết B. 2C + O2  2CO C. đuyra C. Là hợp chất lưỡng tính. C 4. D. pH > 7 D. xảy ra hiện tượng dương cực bị mòn là do xảy ra phản ứng nào dưới đây? A. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan D. làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải Người soạn: Ngô Minh Ngọc 61 . silumin B.24H2O. C Có kết tủa keo tạo ra.3AlF3. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan D. B. D. D 6. để tiệt trùng nước D. K2SO4 . Câu 9: Khi kết hợp với nhau. cacbon và oxi B. pH < 7 C. electron D. Hiện tượng xảy ra là: A Có kết tủa keo tạo ra rồi chuyển thành màu xám. cao lanh Câu 18: Phèn chua không được dùng : A. D Na3F.Al2(SO4)3. 2C + O2  2CO và C + O2  CO2. D. NaHCO3. (NH4)2SO4 .3NaF.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 2: (23 phút) GV: Cho đề bài yêu cầu HS làm HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai A Là chất có cả tính axit và tính bazơ. D. mica D. sau đó kết tủa tan hết tạo dung dịch không màu B.Fe2(SO4)3. nhôm và thuỷ ngân D. B. Al2(SO4)3. Công thức của Criolit là: A. inox Câu 16: Trong quá trình sản xuất Al. đất sét B. lúc đầu có kết tủa keo trắng. lúc đầu có kết tủa keo trắng.24H2O. D Không có phản ứng gì.24H2O. sau đó kết tủa tan dần. C.

H2O B.Al2(SO4)3. C.xa phia. Củng cố. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. C. Al 2O3 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chỉ cần một thuốc thử là: A.Quặng nhôm dùng làm vật liệu mài. dung dịch HCl. luyện tập: (1 phút) GV sử dụng bài tập: Chỉ dùng thêm 1 hoá chất hãy nhận biết các kim loại sau: Al. B. VI.Công thức của phèn chua là K2SO4.24H2O 3. dung dịch NaOH. D. Ca. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (1 phút) Ôn lại LT 2 chương V. tự mình giải lại các bài tập đã chữa Người soạn: Ngô Minh Ngọc 62 .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 19: Để nhận ra ba chất ở dạng bột là Mg. hồng ngọc.Muối KAl(SO4)2. Al. dung dịch NH3 D.Tinh thể Al2O3 khan là đá quý như: corindon. K 4.12H2O không làm trong nước đục. Câu 20.

Fe(OH)2.Tính chất vật lí sinh nhắc lại kiến thức III.Làm các dạng bài tập định lượng.Hợp chất sắt (II) tác dụng với chất oxi hoá sẽ bị oxi hoá thành hợp Người soạn: Ngô Minh Ngọc 63 . 5. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. .Tác dụng với axit.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn GV: Yêu cầu học II.Điều chế. 2. B. Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức về sắt 2. định tính 3.Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II): GV: Cho HS đề bài . Tác dụng với muối 4.Tác dụng với nước. FeCl2 phút) 1. GV: Nhận xét và sửa .Điều chế Fe tinh khiết: 3H2 + Fe2O3 → 2Fe + 3H2O 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 3Fe Sắt kĩ thuật được điều chế bằng cách khử sắt oxit ở nhiệt độ cao.Sắt là một kim loại có độ hoạt động vào loại trung bình. 1. và lấy ví dụ .HNO3 và H2SO4 đặc nóng đều oxi hoá Fe0 lên Fe+3. Mục tiêu: 1. Chú ý: .Giáo viện: Bài soạn. Tác dụng với phi kim.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về sắt III. . hidroxit.Tính chất hoá học cơ bản của Fe là tính khử và Fe có thể bị oxi hoá thành Fe+2 hoặc Fe+3 tuỳ thuộc vào chất oxi hoá tác dụng với Fe. Hợp chất sắt (II): gồm muối.HNO3 và H2SO4 đặc nguội làm cho Fe bị thụ động.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 21: SẮT – Crom – HỢP CHẤT I. hệ thống câu hỏi. Fe phút) I. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: (15 A. oxit của Fe2+ Hoạt động 2:(10 Vd: FeO.Tính chất hóa học. 3. Tiến trình bài dạy: 1. sai . Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Khi tham gia phản ứng hoá học Fe có thể nhường 2e ở phân lớp 4s HS: Trả lời hoặc nhường thêm một số e ở phân lớp 3d chưa bão hoà (thường là 1e). . Chuẩn bị: 1. bài tập 2.HNO3 loãng oxi hoá Fe0 lên Fe+3. Kĩ năng: .

2. Pt ion: Fe3+ + 3 OH. Điều chế một số hợp chất sắt (III): a. được dùng để đúc các vật dụng 3. Điều chế một số hợp chất sắt (II): a) Fe(OH)2 : Dùng phản ứng trao đổi ion giữa dd muối sắt (II) với dung dịch bazơ. Fe(OH)3: Chất rắn. Hợp chất sắt (III): 1. ít cứng và ít giòn hơn.Điều chế: pư trao đổi ion giữa dung dịch muối sắt (III) với dung dịch kiềm. 2. Gang xám chứa C ở dạng than chì. Sản xuất gang: E. Phân loại: Có 2 loại thép: dựa trên hàm lượng của các nguyên tố có trong từng loại thép Người soạn: Ngô Minh Ngọc 64 .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ và yêu cầu HS làm HS: Làm bài GV: Nhận xét và kết luận GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 3:(10 phút) GV: Cho HS bài và hướng dẫn học sinh làm bài HS: Làm bài chất sắt (III). Sắt (III) oxit: Fe2O3 phân huỷ Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao 2 Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3 H2O c. Mn . màu nâu đỏ. C. giòn.5% 2.Hoặc khử oxit o sắt ở nhiệt độ cao. . H2SO4 loãng. . Muối sắt (III): D. Fe(OH)2 tác dụng với các dung dịch HCl. Khái niệm: Gang là hợp kim của sắt – cacbon và một số nguyên tố khác. Trong pư hoá học : Fe3+ + 1e  Fe2+ Fe3+ + 3e  Fe  tính chất chung của hợp chất sắt (III) là tính oxi hoá. Trong pư hoá học ion Fe2+ có khả năng cho 1 electron: Fe2+  Fe3+ + 1e  Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II) là tính khử. Khái niệm: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng rất ít nguyên tố Si. hợp chất sắt (III) bị khử thành hợp chất sắt (II) hoặc kim loại sắt tự do. Gang trắng chứa ít C hơn chủ yếu ở dạng xementit. cứng.Phân huỷ Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong môi trường không có không khí . Tính chất hoá học của hợp chất sắt (III): a) Hợp chất sắt (III) có tính oxi hoá: khi tác dụng với chất khử. Ví dụ: FeCl2 + 2 NaOH  Fe(OH)2 + 2 NaCl Fe2+ + 2 OH. Fe(OH)2 b) FeO : . được dùng để luyện thép. trong đó hàm lượng cacbon biến động trong giới hạn 2% . t Fe2O3 + CO  2 FeO + CO2 c) Muối sắt (II): cho Fe hoặc FeO. Hàm lượng cacbon trong thép chiếm 0.→ Fe(OH)3 b. Phân loại: Có 2 loại gang: gang trắng và gang xám. . Thép: 1. Gang: 1. 2.01 – 2%. Fe(OH)2  FeO + H2O .

Thép đặc biệt là thép có chứa thêm các nguyên tố khác như Si.Hợp chất crom(III). chu kì 4. D = 7. Ni. +6).Điều chế: CrCl3+3NaOH→Cr(OH)3+3NaCl. . Cr(OH)3 : hiđroxit lưỡng tính . +3. màu lục xám .Muối crom(III): có tính oxi hóa và tính khử. mangan và rất ít S. Tác dụng với phi kim . Tác dụng với axit HCl. nguội. silic. TÍNH CHẤT HÓA HỌC: Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kém hơn kẽm. Mn.… 4Cr + 3O2 0  t → o 2Cr2 O 3 0 +3 2Cr + 3Cl2  t → o 0  t → o 2Cr Cl 3 +3 4Cr + 3S 2Cr2 S 3 +3 2.2g/cm3. SẢN XUẤT tách Quặng cromit FeO. TÍNH CHẤT VẬT LÍ: Crom có màu trắng bạc. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM II. III. Vị trí của .Ở nhiệt độ cao.Crom là kim loại nặng. lưu huỳnh.Cr2O3 tinh khiết 97 – 99%): oxit crom Cr 2O3 to nhiệt nhôm Cr (độ Cr2O3 + 2Al   → 2Cr + Al2O3 G.P. crom khử nhiều phi kim: oxi. . 1. +3 . W.Crom(III) oxit: Cr2O3 là chất rắn . 1. CROM 1. nhóm VIB. rất cứng. V. Vd … F. Trong môi trường axít muối Cr(III) dể bị khử→muối Cr(II) 2Cr+3 + Zn0→2Cr+2 + Zn+2 (c.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ - GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Thép thường hay thép cacbon chứa ít cacbon. Cấu hình electron: Cr (Z=24): 1s22s22p63s23p63d54s1 Hay [Ar]3d54s1 II. khó nóng chảy (tnc = 1890oC).Cấu tạo: Crom thuộc ô 24. bền trong kk vì có lớp Cr2 O3 bảo vệ.k) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 65 .không tan trong nước . clo. 2. crom không tác dụng với axit HNO3 và H2SO4 đặc.Ở nhiệt độ thường Crom chỉ tác dụng với Flo. Cr2O3: là oxít lưỡng tính tan trong axít và kiềm đặc. số oxi hóa từ +1 đến +6( thường gặp là +2. Tác dụng với nước: Cr không tác dụng với H2O 3. Cr(OH)3+ NaOH→NaCrO2+2H2O Cr(OH)3 + 3HCl→CrCl3+3H2O Tính axit Natricromit Tính bazơ 3.màu lục lục thẩm. không tan trong nước.Crom(III) hiđroxit Cr(OH)3 là chất răn .oxh) (c. H2SO4 loãng nóng → muối Cr(II) nếu không có kk và khí H2: Cr + 2HCl → Cr Cl 2 + H2↑ 0 +2 Chú ý: Tương tự nhôm.

Câu 10. [Ar]3d3. 25. Câu 6: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A.Trong môi trường thích hợp :2CrO42. 5. [Ar]3d4.2. D. Câu 8: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư. D. sau khi phản ứng kết thúc thu được 0. B. B. C. Cl = 35.2. Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? A. C. 0. D. ZnCl2 và FeCl3. D. D. 2. D. 5.4. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32. quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A. [Ar]3d6. B. c. Tổng các hệ số a. xiđerit. B.5 gam FeCl3? Người soạn: Ngô Minh Ngọc 66 . B. N2O. 11. c. Vd: + K2Cr2O7 + 6 FeSO4 +7H2SO4 → Cr2(SO4)3 +3Fe2(SO4)3 +K2SO4 +7H2O + K2Cr2O7 +6KI +7H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 4 K2SO4 +7H2O +3I2 .C.P. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. B. B.Muối Cromat và đicromat. 1. 1.12. Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A. CuSO4 và ZnCl2. C. D. N2.60. b. [Ar]3d74s1. D. C. nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ.8.+ H2O (màu vàng) (màu da cam) B. [Ar]3d8.+ 2H+ ↔ Cr2O72. [Ar]3d3. b.6.Bài tập: Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe? A. [Ar]3d5. H = 1. [Ar]3d4. Cl = 35. B.Hợp chất Crom(VI). NH3. Câu 7: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc. C. Trong môi trường axít muối crom(VI) bị khử → muối Crom(III).TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Trong môi trường kiềm muối Cr(III) bị oxi hóa thành muối Cr(VI). CuSO4 và HCl.NH3. màu đỏ thẫm . Giá trị của m là (Cho Fe = 56.48 lít khí H2 (ở đktc).một số chất vô cơ và hữu cơ (S. [Ar] 4s23d6. hematit đỏ. 1. d là A.2Cr+3+3Br20+16OH-→2CrO4-2+16Br-+8H2O III. D. C.5) A. Câu 9: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư. 26. Chất khí đó là A.56. Câu 5: Trong các loại quặng sắt. [Ar]3d64s2. [Ar]3d6. 27. -Là oxít axít tác dụng với nước →2axit: CrO3 + H2O → H2CrO4 (axít cromic) 2CrO3+H2O →H2Cr2O7(axit đicromic) CrO3 có tính oxi hóa rất mạnh .Crom(VI) oxít CrO3 là chất rắn . sau khi phản ứng kết thúc thu được 4. 24. NO2. C. C.5) A. HCl và AlCl3. 11. hematit nâu. d là các số nguyên. Muối Cromat CrO42-(màu vàng) và muối đicromat Cr2O72-(màu da cam) đều có tính oxi hóa mạnh. Câu 4: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a.448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). H = 1. manhetit. C2H5OH…) bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 → Cr2O3 Vd:2CrO3 + 2 NH3 → Cr2O3 +N2 + 3H2O 2. B. [Ar]3d5. tối giản). C.

+3. thu được 6. +4. C. Kim loại đó là: A. 3+ Câu 11: Cấu hình electron của ion Cr là: A. B. +2. C. Kim loại đó là A. +2. C. 1. C.2 gam.12 lít. B. màu da cam sang màu vàng.8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc). Câu 2: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Câu 3: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí (ở đktc). 2. Al. C. Zn. C. +1. 3. Al và Cr.3 gam. 3. B.2 gam. C.24 lít. Fe và Al. Câu 12: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là: A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP A. D. C. CrO.2 gam. 14. B. 23. 2. không màu sang màu vàng. +2. Củng cố. D. 4. Câu 15: Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH  → Na2CrO4 + NaBr + H2O Khi cân bằng phản ứng trên. Fe và Cr. Mg.Làm bài: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe. Giá trị của V là: A. B. [Ar]3d5. 1.52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng. [Ar]3d3. Câu 13: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. [Ar]3d2.24% khối lượng. Giá trị m là A. hệ số của NaCrO2 là A. Cho 14. Câu 14: Oxit lưỡng tính là A. +6.36 lít. 4. D. C.68%. +4. Fe. 4. Zn. B. 4. D. +4. Al. Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn. D. Fe. B. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 67 . +6. C. Cr2O3. D. +6. +6. 13.1 gam.Luyện tập:(5 phút) -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững . D. 21. D.84 gam muối sunfat. B. 3. B. Câu 16: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. 2. MgO. Mn và Cr. 3. Ni.2 gam. +3. CaO. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(5 phút) Câu 1: Cho 2. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1. C. màu vàng sang màu da cam. D. 1. không màu sang màu da cam.48 lít. [Ar]3d4. D.4 gam. B. trong đó Cu chiếm 43.3 gam B. D.

5 gam FeCl3? A. D.60. [Ar]3d4. Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? A. Mg. d là A.84 gam muối sunfat. Câu 6: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. Cr – Hợp chất 2. hematit nâu. B.1 gam. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32. CuSO4 và ZnCl2. B.448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). Zn. 1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức Fe. CuSO4 và HCl. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. định tính . D. c. C. Câu 4: Cho phương trình hoá học: 8aAl + 3bFe 3O4 → 9cFe + 4dAl2O3 (a.3. manhetit.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 23: CHỮA CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Fe – Cr –HỢP CHẤT SẮT và HỢP CHẤT I.52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. 26. C. D. C.71 = 21. [Ar]3d64s2. C. 2. Chất khí đó là A. Fe. HCl và AlCl3. sau khi phản ứng kết thúc thu được 0. Al. 25.2. C. C. Câu 7: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc. [Ar]3d6. [Ar]3d6.2 gam. 11. 11. 5. Tổng các hệ số a. quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A. 27. [Ar]3d74s1. N2O. b. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 68 .Kĩ năng: . B.Làm các dạng bài tập định lượng. Câu 5: Trong các loại quặng sắt. D. hematit đỏ. Giá trị của m là (Cho Fe = 56.Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3. [Ar]3d3.3 0. D. D. [Ar] 4s23d6.2 gam. 24. 14. D.5) A.5) A. NO2. [Ar]3d3. Kim loại đó là: A. [Ar]3d8.2 => mCL2= 0. 1. 2Fe + 3CL2  2FeCL3 0. B. 13.Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II.12. Câu 9: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư.6. Câu 10. 23. B. c. Nội dung bài mới: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe? A. 0. 5. Cl = 35. H = 1. B. tối giản). Chuẩn bị: 1. thu được 6.Giáo viện: Bài soạn. C.4. [Ar]3d5.8. ZnCl2 và FeCl3. B. xiđerit. b. C. C. B. B. D.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III. D. D. Tiến trình bài dạy: 1. [Ar]3d4. Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A. bài tập 2. 21.56. N2. Câu 8: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư. H = 1. B. [Ar]3d5. hệ thống câu hỏi. Mục tiêu: 1. sau khi phản ứng kết thúc thu được 4. d là các số nguyên. NH3. Cl = 35.3(g) Câu 11: Cho 2. C. C.2. D.3 gam B. nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ.48 lít khí H2 (ở đktc).

Cho 14. Khói lượng của Fe = (100-43.24). B.32 g => nSO4 = 0. C. 60. 9.8/100 = 8.1(mol) =nH2 Σ nH2= 0. C. Giá trị của V là A.6(g) Câu 16: Ngâm một đinh sắt nặng 4 gam trong dung dịch CuSO4.6 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư). ở đktc).025(mol).4 gam. Giá trị của V là: A. D.12 lít. sấy khô thấy khối lượng tăng 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Khối lượng SO42. A.14. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là A.36 lít.15(mol) => mCu = 0.2857 gam. Ni. C. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A.2857 => x= 0. D.4 gam. Khói lượng thanh sắt tăng = (64 – 56 ). B. D. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 69 . D.05 => mCu = 0.x = 0. 9.1000 gam Khối lượng Fe tăng = 4.52 = 4.48 lít. 1. B.72 lit.1 => VNO = 2. C.2857(g) Khối lương Fe tăng = (64 – 56).24(l) Câu 19: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H 2 bay ra.5 gam. Vì khói lương bốt sắt gấp đôi nên số mol Fe + CuSO4 = 0. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. 67.5 gam.5 gam.2857 – 4 = 0. 3.4(g) => nFe = 0. C.9999 gam. B. 4.56/22.4 = 0. sau một thời gian lấy đinh sắt ra.84 g nH2 = 0. D.48 lit.0357 => mFe = 1. B.5 gam.025 0. C.15 . B.9990 gam. 0.52/ 0. 3. 2. 3.2(g) Câu 14: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe.36. 2. trong đó Cu chiếm 43. Fe. cân nặng 4. 9. 9.64 = 9.50/100 = 0.2 gam. D. Al. sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch. 6.2(mol) =nH2 nFe= 0.68%. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là. 55. 6.3 gam.2 lit.15(mol) nH2 = nFe = 0.8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc).24 lít.64 = 3. 4. 2.045 (mol) => M = 2. Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 0.015(mol) => M = 0. 40.84 / 0.045 = 56 => M là Fe Câu 12: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl.8448 – 2.015 =56 => Fe Câu 13: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí (ở đktc).68. D.24.72. 2. 4. Kim loại đó là A.3 gam. 1.24 lit.2 gam. C. 2. sấy khô.= 6. 1. Zn.36(l) Câu 15: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4. B.3 => VH2 = 6.2 => x= 0. B.3999 gam. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1. Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5.025 nH2 = 0.05(mol) Fe + CUSO4  FeSO4 + Cu 0.72(l) Câu 18: Hoà tan 5. Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn.6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư.2 gam.x = 1.24% khối lượng.15(mol) => VH2= 3.6 gam. 45. 1. 4. nFe = nNO = 0.48. D.05 0. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là A. Giá trị m là A.5 gam. C. nZn = 0.05. Khói lượng lá kim loại giảm là khổi lương lá kim loại tham gia phản ứng : 1.9999(g) Câu 17.

44 = 26(g) Câu 22: Khử hoàn toàn 17. C. D.6 gam. +1. Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là A. Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. B. Fe2O3. Câu 2: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là: A. B. 80 gam.05(mol)  mH2O = 0. Khối lượng muối thu được là A. màu da cam sang màu vàng. C. CrO.9(g). 16. Oxit + H2SO4  muối + H2O Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố => nH2O = nH2SO4 = 0.5. C. MgO. nCO2 = 0. nCO = nCO2 = 0.84%.1M (vừa đủ). 3.25(mol) AD ĐLBTKL : mrắn = 30 + 0. 60 gam. MgO.81 + 4. Sau phản ứng. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là A. [Ar]3d5. FeO. 2.24 lít. Câu 5: Cho phản ứng :2 NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH  → 2Na2CrO4 +6 NaBr + 4H2O Khi cân bằng phản ứng trên.81 gam. hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A.98 – 0. +3. C.07 => mC = 0. C. 4.48 lít CO2 (đktc) thoát ra. 6.28 – 0. B.0. +2. +4. 26 gam. 2. C. 0. D. Khối lượng sắt thu được là A.25. [Ar]3d2. B. nCO = nCO2 = 0.0 gam. 2. B. C.81 gam. +2. D. 24 gam. Mn và Cr. 3. CaO.84% Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 2.25. 0.85%. D. C.6 gam hỗn hợp X gồm Fe.81 gam. +4. B.0 gam. [Ar]3d3. D. 8.9 – 0. 85 gam. D.9(g)  khối lượng muối = 2. Câu 6: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A.82%. D. C. +6.84(g) => %mC = 0. ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0. mH2SO4 = 4. 5. 6.5 + 20 = 55. B. Tương tự bài trên => mmuói= 32 + 0. D. +3. Fe3O4. không màu sang màu vàng. C. 1. 4. C. Fe3O4 thấy có 4.28 . Cr2O3. 5. 90 gam.6 + 0.48(l) Câu 21: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO.44 = 16(g) Câu 23: Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10 gam trong O2 dư thu được 0. [Ar]3d4.2 => VCO = 4. 0. D. màu vàng sang màu da cam. 0. CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M.12= 0.81(g) Câu 25: Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO.48 lít.81 gam. 28 gam. B.6. Fe 2O3. B.18 = 80(g) CRÔM và HỢP CHẤT Câu 1: Cấu hình electron của ion Cr3+ là: A.9 = 6. Fe2O3.5(mol) mmuối = 0. D. +4. Khối lượng chất rắn sau phản ứng là A.72 gam. C. Khối lượng sắt thu được = 17. Fe và Al. D.5(g) Câu 20: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 70 . +6. Fe và Cr.007 . B.1.35. không màu sang màu da cam.1. hệ số của NaCrO2 là A. 3. 1. B. Câu 4: Oxit lưỡng tính là A.6. MgO cần dùng 5.6 lít khí CO (ở đktc). Al và Cr. B.81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP nH2 = 1/2 = 0.86%. Fe 2O3 cần 2. +6.12 lít. +2. +6. FeO. 4. D. 22 gam.1568 lít khí CO2 (đktc).007(mol) định luật bảo toàn nguyên tố => nC = nCO2 = 0.24 lít CO (ở đktc).36 lít.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Câu 7: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O. B. Na2CrO4, NaClO3, H2O. C. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O. D. Na2CrO4, NaCl, H2O. Câu 8: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn A. Fe. B. K. C. Na. D. Ca. Câu 9: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO 4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52) A. 29,4 gam B. 59,2 gam. C. 24,9 gam. D. 29,6 gam +6 +3 Cr2 + 2.3e  2Cr X 6x +2 Fe + 1.e  Fe+ 3 0,6  0,6 6x = 0,6 => x = 0,1 => mK2Cr2O7= 294. 0,1 = 29,4(g) Câu 10: Muốn điều chế 6,72 lít khí clo (đkc) thì khối luợng K 2Cr2O7 tối thiểu cần dùng để tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52) A. 29,4 gam B. 27,4 gam. C. 24,9 gam. D. 26,4 gam 14HCl + K2Cr2O7 = 3Cl2 + 2KCl +2 CrCl3 + 7H2O 0,1 0,3 => m K2Cr2O7 = 0,1 . 294 = 29,4(g) Câu 11: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr 2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là A. 13,5 gam B. 27,0 gam. C. 54,0 gam. D. 40,5 gam 2Al + Cr2O3  Al2O3 + 2Cr 1,5 1,5 => mAl = 40,5(g) Câu 12: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là (cho O = 16, Al = 27, Cr = 52) A. 7,84. B. 4,48. C. 3,36. D. 10,08. 2Al + Cr2O3  Al2O3 + 2Cr 0,2 0,1 0,1 0,2 mCr = 10,4(g) , khói lương Al2O3 = 0,1.102 = 10,2(g) Khối lượng chất rắn thu được = 23,3 – (10,4 + 10,2) = 2,7(g) Chứng tỏ Al dư nAl dư = 0,1(mol)  nH2 tạo thành = 0,2 + 0,1.3/2 = 0,35(mol)  => VH2 = 7,849l)

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

71

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

TIẾT 24 NHẬN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ A – KIẾN THỨC CẦN NHỚ I - NHẬN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ NHẬN BIẾT ION DƯƠNG (CATION) CATIO Thuốc thử Hiện tượng Giải thích N Dung dịch kiềm Có khí mùi khai thoát NH4+ + OH- → NH3 ↑ + H2O. + NH 4 (OH ) ra làm xanh quì tím dd H2SO4 loãng Tạo kết tủa trắng Ba2+ + SO42- → BaSO4 ↓ không tan trong thuốc 2+ Ba thử dư. dd K2CrO4 Tạo kết tủa màu vàng Ba2+ + CrO42- → BaCrO4 ↓ hoặc K2Cr2O7 tươi. Ba2+ + Cr2O72-+ H2O → BaCrO4 ↓+ 2H+ Al3+ + 3 OH- → Al(OH)3 ↓ trắng 3+ Al Dung dịch kiềm tạo kết tủa sau đó kết Al(OH)3 + OH → [Al(OH)4] trong suốt (OH-) tan trong kiềm dư Cr3+ + 3 OH- → Cr(OH)3 ↓xanh 3+ Cr Cr(OH)3 + OH- → [Cr(OH)4]xanh dung dịch kiềm tạo kết tủa màu nâu đỏ Fe3+ + 3NH3 + 3H2O → Fe(OH)3 ↓ + 3NH 3+ + Fe hoặc dd NH3 4 1. dung dịch kiềm hoặc dd NH3 2. Dung dịch thuốc tím HCl, HBr, HI tạo kết tủa trắng xanh, kết tủa chuyễn sang màu nâu đỏ khi tiếp xúc với không khí làm mất màu dung dịch thuốc tím trong H+ AgCl ↓ trắng AgBr ↓ vàng nhạt AgI ↓ vàng đậm ↓ xanh, tan trong dd NH3 dư ↓ trắng ↓ trắng tan trong kiềm dư Fe2+ + 2OH- →Fe(OH)2 ↓ trắng 4Fe(OH)2 +2H2O+ O2 → 4 Fe(OH)3 ↓ nâu đỏ 5Fe2++ MnO4-+ 8H+ → Mn2+ + 5Fe3+ + 4H2O Ag+ + Cl− → AgCl ↓ Ag+ + Br− → AgBr ↓ Ag+ + I− → AgI ↓ Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4] (OH)2 Mg2+ + 2OH− → Mg(OH)2 ↓ − 2+ Zn + 2OH → Zn(OH)2 ↓ − Zn(OH)2 + 2OH− → ZnO2 2 + 2H2O

Fe2+

Ag+ Cu2+ Mg2+ Zn2+

dd NH3 dd Kiềm

NHẬN BIẾT ION ÂM (ANION) ANION Thuốc thử Hiện tượng tạo dd màu xanh, có NO3Cu, H2SO4 loãng khí không màu (NO) dễ hóa nâu trong

Giải Thích 3Cu + 8H++2NO3- → 3Cu2++ 2NO+4H2O 2NO + O2 → 2NO2 màu nâu đỏ

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

72

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
không khí (NO2). SO42CO32dd BaCl2 trong môi trường axit loãng dư Dung dịch axit và nước vôi trong tạo kết tủa trắng không tan trong axit tạo ra khí làm đục nước vôi trong

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Ba2+ + SO42-

→ BaSO4 ↓ trắng

Br IAgNO3 ClPO43S2−
SO3
2−

↓ vàng nhạt ↓ vàng đậm ↓ trắng ↓ vàng
Pb(NO3)2 HCl

CO32- + 2H+ → CO2 + H2O CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓trắng + H2O. Br− + Ag+→ AgBr↓ (hóa đen ngoài ánh sáng) I− + Ag+ → AgI↓ (hóa đen ngoài ánh sáng) Ag+
− PO3 4 +

+ Cl- → AgCl ↓ trắng 3Ag+ → Ag3PO4↓

↓ đen Sủi bọt khí

S2− + Pb2+ − + SO2 3 + 2H

→ PbS↓ → SO2↑ + H2O (mùi hắc)

NHẬN BIẾT CHẤT KHÍ : Khí Thuốc thử Hiện tượng CO2 dung dịch tạo kết tủa (không màu, không Ba(OH)2, trắng mùi) Ca(OH)2 dư SO2 dd brom; iot nhạt màu (không màu, mùi hoặc cánh hoa brom; iot; cánh hắc, độc) hồng hoa hồng. Cl2 Giấy tẩm dd Giấy chuyễn (màu vàng lục,mùi KI và hồ tinh sang màu xanh hắc độc) bột H2S Giấy lọc tẩm Có màu đen (mùi trứng thối) dd muối chì trên giấy lọc axetat NH3 Giấy quì tím quì tím chuyễn (không màu, mùi ẩm sang màu xanh khai) - Đốt có tiếng nổ. Cho sản phẩm vào CuSO4 khan không màu tạo thành màu xanh H2 CuO(đen)→ - CuO (t0) Cu (đỏ) - Que diêm đỏ Bùng cháy O2 Cu(đỏ)→ CuO - Cu (t0) (đen) HCl - Quì tím ẩm Hóa đỏ

Phản ứng CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 ↓ + H2O SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 Cl2 + 2KI → 2KCl + I2. H2 S + Pb2+ → PbS +2H+

CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O H2 + CuO(đen)
t   →
0

Cu(đỏ) + H2O

t Cu + O2  → CuO
0

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

73

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ .+ Ag+ → AgCl ↓ Người soạn: Ngô Minh Ngọc 74 .dd AgNO3 Kết tủa trắng GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Cl.

+ Ít nhiễm bẩn. Vấn đề vật liệu đang đặt ra cho nhân loại. thực phẩm 1. sử dụng nhiên liệu. protein. + Từ các loài động vật. thực phẩm và khẩu phần ăn hàng ngày có ý nghĩa quyết định . + Tiết kiệm năng lượng. độ bền cao và có công năng đặc biệt: .Năng lượng và nhiên liệu là yếu tố quan trọng trong việc phát triển nền kinh tế. Những vấn đề đang đặt ra về năng lượng và nhiên liệu.Vai trò của lương thực. VẤN ĐỀ VẬT LIỆU 1. + Có thể tái sinh. . 2.Yêu cầu của con người về vật liệu ngày càng to lớn.Vật liệu compozit. 2. .Phát triển thuỷ năng.Vật liệu là cơ sở vật chất của sự sinh tồn và phát triển của loài người. Hoá học góp phần giải quyết vấn đề vật liệu cho tương lai. Vật liệu hỗn hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ. 3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 25: CHƯƠNG 9: HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI. + Loại hình có tính đa năng. . Vật liệu hỗn hợp nano. . . chất vi lượng . . vitamin. chắc. MÔI TRƯỜNG A. . dầu mỏ.Do đó phải tìm kiếm nhiên liệu từ các nguồn: + Các khoáng chất. Hoá học góp phần giải quyết vấn đề năng lượng và nhiên liệu như thế nào ? . 2. thực phẩm đối với con người : Lương thực và thực phẩm được con người sử dụng chứa nhiều loại chất hữu cơ như cacbonhiđrat.Mọi hoạt động của con người đều cần năng lượng. . II. nước. . . .Nâng cao hiệu quả của các quy trình chế hoá. . chất béo. Để đảm bảo sự sống thì lương thực.Sử dụng năng lượng với hiệu quả cao hơn.Phát triển năng lượng hạt nhân.Nhiên liệu khi đốt cháy sinh ra năng lượng.Khai thác và sử dụng nhiên liệu ít gây ô nhiễm môi trường. Vấn đề năng lượng và nhiên liệu: 1.Vật liệu là một cơ sở quan trọng để phát triển nền kinh tế. các khoáng chất. 3. khí thiên nhiên. đẹp.Chế tạo vật liệu chất lượng cao cho ngành năng lượng.Những vấn đề đang đặt ra cho nhân loại về lương thực. HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ XÃ HỘI I: Hoá học và vấn đề lương thực.Sử dụng năng lượng mặt trời. Năng lượng và nhiên liệu có vai trò quan trọng như thế nào đối với sự phát triển kinh tế . + Bền.Hoá học đóng vai trò cơ bản trong việc tạo ra nhiên liệu hạt nhân. thực phẩm: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 75 . + Không khí và nước. . . Vai trò của vật liệu đối với sự phát triển kinh tế.Nghiên cứu sử dụng các nhiên liệu ít ảnh hưởng đến môi trường. quy trình tiết kiệm nhiên liệu. KIẾN THỨC CƠ BẢN VÀ TRỌNG TÂM HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ I. Hoá học và khoa học khác đang nghiên cứu và khai thác những vật liệu mới có trọng lượng nhẹ. đa dạng theo hướng: + Kết hợp giữa kết cấu và công dụng.

a. CO2.Các chất ức chế thần kinh VD: Nhựa cây thốc phiện . thuốc chữa bệnh.Khí thải do sinh hoạt chủ yếu phát sinh do đun nấu. Một số chất gây nghiện chất matuý .Các chất kích thích: VD: Cocain trong cây côca .. . làm cho nó không sạch có bụi có mùi khó chịu làm giảm tầm nhìn.Dược phẩm có nguồn gốc từ những hợp chất hoá học do con người tổng hợp nên. tơ tổng hợp chế tạo nhiều loại tơ có tính năng đặc biệt đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của con người. lò sưởi. .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Để giải quyết vấn đê này thế giới đã có nhiều giải pháp như (cuộc cách mạng xanh ) phát triển công nghệ sinh học 3. b. thực vật.Nâng cao chất lượng sản lượng các loại tơ hoá học.Nhu cầu may mặc của con người ngày càng đa dạng và ngày càng phát triển .Gây mưa axit . 2. . CFC. II : Hoá học và vấn đề may mặc : ..ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của động thực vật. a. sử dụng nhiên liệu kém chất lượng .Các chất gây nghiện không phải là matuý: VD: Rượu. các chất bụi. Chế tạo nhiều loại thuốc nhuộm chất phụ gia làm cho màu sắc các loại tơ vải thêm rực rỡ .Nghiên cứu và SX những hoá chất bảo quản lương thực thực phẩm để nâng cao chất lượng của lương thực thực phẩm sau thu hoạch..… b. III : Hoá học với việc bảo vệ sức khoẻ con người 1.ảnh hưởng không tốt đến sức khoẻ con người. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 76 .Bằng con đường chế biến thực phẩm theo công nghệ hoá học để nâng cao chất lượng của sản phẩm nông nghiệp hoặc chế biến thực phẩm. VD: Các chất gây ô nhiễm không khí như CO. Ô nhiễm môi trường không khí: Ô nhiễm không khí là sự có mặt của các chất lạ hoặc sự biến đổi quan trọng trong thành phần không khí .Khí thải công nghiệp: VD: Do đốt nhiên liệu. Dược phẩm bao gồm thuốc kháng sinh.… . rò rỉ hóa chất. vacxin vitamin thuốc giảm đau . lá chè. . các khí độc hại phát sinh trong quá trình đốt cháy nhiên liệu động cơ.… .Một số chất gây nghiện chất matuý phòng chống matuý .Khí thải do hoạt động giao thông vận tải. Tác hại của ô nhiễm không khí : . cafein (C8H10N4O2) trong cà phê. Phòng chống ma tuý : Chúng ta cùng đấu tranh để ngăn chặn không cho matuý sâm nhập vào nhà trường HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG: I : Hoá học và vấn đề ô nhiễm môi trường : 1. .Gây hiệu ứng nhà kính do sự tăng nồng độ CO2.tính năng thêm đa dạng.Nghiên cứu và SX các chất có tác dụng bảo vệ và phát triển thực vật và động vật. NO2.Hướng dẫn mọi người sử dụng đúng quy trình vệ sinh an toàn thực phẩm.Dược phẩm có nguồn gốc từ động. SO2. nicotin C10H14N2 trong thuốc lá. thực phẩm: Hoá học có những hướng hoạt động chính sau: . H2S.Hoá học góp phần giải quyết vấn đề lương thực.Dược phẩm : nguồn gốc dược phẩm có hai loại . Nguyên nhân gây ô nhiễm: Có hai nguồn cơ bản gây ô nhiễm không khí + Nguồn gây ô nhiễm do thiên nhiên + Nguồn do hoạt động của con người + Nguồn gây ô nhiễm do con người tạo ra từ : .. .

. than cốc. Vai trò của hoá học trong việc sử lý chất gây ô nhiễm: Hoá học góp phần lớn trong việc sử lí chất thải gây ô nhiễm môi trường. Cacbon oxit. nước đá khô. Câu 3: Người ta sản xuất khí metan dùng làm nhiên liệu chủ yếu bằng phương pháp: A. Cacbonic(CO2). Oxi. B. Than đá.Xác định ô nhiễm bằng các dụng cụ đo: Dùng máy sắc kí các phương tiện đo lường để xác định thành phần khí thải nước thải từ các nhà máy . fomon. nước đá. PO43-. B. B. D. 3: Ô nhiễm môi trường đất : Khi có mặt một số chất và hàm lượng của chúng và vượt quá giới hạn thì hệ sinh thái đất sẽ mất cân bằng và môi trường đất bị ô nhiễm . .. amoxilin. Câu 9: Chất có thể diệt khuẩn và bảo vệ Trái Đất là: A. Khí thiên nhiên. Củi. Moocphin. 2. tuyết tan. đất . D. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2. Câu 2: Nhiên liệu được coi là sạch. Câu 4: Dãy các loại thuốc gây nghiện cho con người là: A. . C. * Tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm các ion của kim loại nặng. Xăng. Hiđroclorua. glucozơ. Vitamin C.Sự ô nhiễm nước có nguồn gốc nhân tạo chủ yếu do nước thải công nghiệp. paradol. Câu 10: Biện pháp có thể hạn chế ô nhiểm không khí là: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 77 .B. fomon. phân bón thuốc trừ sẩu trong sản xuất nông nghiệp vào môi trường nước . moocphin. gỗ. Clo. Khí butan(gaz). hoạt động giao thông.Ô nhiễm đất do kim loại nặng là nguồn nguy hiểm đối với hệ sinh thái đất . Thuốc bảo vệ thực vật và phân bòn hoá học . thực vật và con người. dầu. nước đá khô. D. C. Câu 8: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là: A. D. SO42. Thuốc cảm pamin. Ô nhiễm môi trường nước : Sự ô nhiễm môi trường nước là sự thay đổi thành phần và tính chất của nước gây ảnh hưởng đến hoạt động sống bình thường của con người và sinh vật. B. Nước đá. SO2 và NO2.Nguồn gây ô nhiễm môi trường đất: Nguồn gốc do tự nhiên và nguồn gốc do con người . C.Ô nhiễm môi trường nước có nguồn gốc tự nhiên do mưa bão. Lưu huynh đioxit (SO2). CO và CO2. Ozon. D. nước đá. xăng. D. ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là: A. Tác hại của ô nhiễm môi trường nước: Gây tác hại đến sự sinh trưởng và phát triển của động.Ô nhiễm môi trường đất gây ra những tổn hại lớn trong đời sống và sản xuất . CÂU HỎI VẬN DỤNG Câu 1: Nhiên liệu được coi là sạch. Aspirin. D. Câu 6: Hiện tượng Trái Đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do khí: A. D. b. B. Thu khí metan từ khí bùn ao. C. C. Seduxen. Câu 5: Để bảo quản thịt cá được coi là an toàn khi ta bảo quản chúng trong: A. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò. a. Câu 7: Chất gây nghiện và gây ung thư cho con người. Nicotin.Quan sát có thể nhận biết môi trường nước không khí bị ô nhiễm qua mùi màu sắc . D. B. Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường nước: . B. Lên men ngũ cốc. II. Penixilin. Penixilin. dầu. CH4 và NH3. các anion NO3-. đang được nghiên cứu sử dụng thay một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường là: A.Xác định bằng các thuốc thử pH của môi trường nước. Xăng. lũ lụt . B. C. Hoá học với vấn đề phòng chống môi trường 1. Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm Biogaz. . Nhận biết môi trường bị ô nhiễm . B. CO và CH4. C. Khí hiđro. Phân đạm. C. dầu. Than đá. Cacbonic. có trong cây thuốc lá là: A.

C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ A. Đốt than đá. Đeo khẩu trang khi phun thuốc trừ sâu. GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP B. D. Trồng cây xanh. Đốt xăng dầu. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 78 .

quá trình (1) là quá trình khử D.Làm các dạng bài tập định lượng. quá trình (1) là quá trình khử B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Tiết 24 +25: HƯỚNG DẪN HỌC SINH TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI TNKQ HÓA VÔ CƠ I. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: Câu 1: Những tính chất vật lý chung của kim loại như: tính dẻo. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. Tiến trình bài dạy: 1. Mục tiêu: 1.M là chất khử .Dung dịch chứa HCl và Cu(NO3)2 B. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. 4 D. quá trình(1) là quá trình oxi hóa C. dd MgCl2 lần lượt tác dụng với các dd : NaHCO3.Giáo viện: Bài soạn. người ta thường lót kim loại nào sau đây vào mặt trong của nồi hơi: a/ Cr b/ Zn c/ Mn d/ a. trường hợp nào Fe bị mòn: a/ Al – Fe b/ Cr – Fe c/ Cu – Fe d/ Zn – Fe Câu 5 : Cho khí CO2.Số nơtron b. 2. 2 B.M là chất khử. hệ thống câu hỏi. Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức về kim loại. 3 C. Số lớp electron d. quá trình (1) là quá trình oxi hóa .Số electron lớp ngoài cùng Câu 3: Để bảo vệ nồi hơi (supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn. định tính 3. Chuẩn bị: 1.c đều đúng Câu 4: Khi để các cặp kim loại dưới đây ngoài không khí ẩm.b. bài tập 2. Số ptpư hóa học xảy ra là : A.M là chất oxi hóa . tính dẫn nhiệt. Na2CO3. NaOH . Số electron hóa trị c.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về kim loại III.Dung dịch chứa NaCl và MgCl2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 79 .Nước Câu 7: Cho Ba tan hoàn toàn trong nước được dung dịch A. D.2e = M (1). Kĩ năng: .Trong phản ứng này thì : A. Dung dịch A tác dụng được hết với các chất tan nào trong các trường hợp nào cho sau đây: A.M là chất oxi hóa . tính ánh kim được xác định bởi yếu tố nào sau sinh làm bài tập đây: HS: Làm bài a/ Các electron tự do GV: Nhận xét và sửa b/ Các ion dương kim loại sai c/ Các electron tự do và ion dương kim loại d/ Mạng tinh thể kim loại Câu 2: Các nguyên tố nhóm IA trong bảng HTTH có số nào chung? a. 5 2+ Câu 6: Cho phản ứng sau : M . tính GV: Yêu cầu học dẫn điện.

0 gam muối MCl2 thu làm bài được 4. Na2CO3.48 lít khí (đktc) ở anôt.5 và 3. Be. 2. 1.Dung dịch chứa KCl và NaNO3 Câu 8: Từ dung dịch CaCl2 làm thế nào điều chế được canxi? A/.1. 0. sau đó từ đục dần dần hóa trong C/. Ba. Cho từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl cho đến dư C. 2 và 3 3. Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là A. C. sau đó mới hóa đục Câu 10: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là A. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3 cho đến dư D. Cho dung dịch chứa 2.8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3. Zn(OH)2 C. Nước vôi hóa đục rồi trở lại trong. 1.Al2O3.5 D. Al = 27) A.5 B. 2.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0. ZnO. A.Al(OH)3 B. B. 4. Al(OH)3 C. 3. Nuớc vôi trong trở nên đục dần. D. C. Zn(OH)2 D.34 gam.4. Al(OH)3 đều bền vững. Be(OH)2 B. Na2SO4 . Câu 15: Cho 100 ml dung dịch KOH vào 100ml dung dịch AlCl3 1M thu được 3. Ca. D. HCl D. Chuyển CaCl2 thành CaO.Be.8.6 gam. O = 16. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 19. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. 2. Na2CO3.9 gam kết tủa keo. D/. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP C. D/. Cả A. Củng cố.12 gam. nung nóng chảy . NaNO3 B. Lúc đầu nước vôi vẫn trong. 3.2. dùng CO khử CaO ở nhiệt độ cao Câu 9: Hiện tượng quan sát được khi dẫn từ từ khí CO 2 (đến dư) vào bình đựng nước vôi trong là : A/.Zn. D. Na2CO3 Câu11: Nhóm chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH: A. BeO. 1. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư Hoạt động 2: Câu 13 : Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính: GV: Cho HS bài và A. B. Ca(OH)2 . Al2O3. B.78 gam.Luyện tập: Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững Chữa bài Câu 1.5M. Điện phân dung dịch CaCl2 B/. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là: A. B.42 gam Al2(SO4)3. 1. B. Câu 2: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1. sau đó từ trong lại hóa đục. C đều phản ứng được Câu 12: Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa ngày càng tăng lên đến tối đa: A. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1. Cô cạn dung dịch.Dung dịch chứa NaOH và Al(NO3)3 D.5 C. Nước vôi từ trong dần dần hóa đục B/.56 gam. C đúng hướng dẫn học sinh Câu 14. Mg. Dùng Kali khử Ca2+ trong dd CaCl2 C/. điện phân CaCl2 nóng chảy. Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho đến dư B. M là kim loại nào trong các kim loại HS: Làm bài cho dưới đây? A. Al. Na2CO3. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 80 . Be(OH)2 D. lượng kết tủa thu được là 15. Na3PO4 C.

Bằng phương pháp thuỷ luyện.Trong lò cao. Khi cho dd NaOH từ từ đến dư vào dd AlCl 3 và khi cho dd HCl từ từ đến dư vào dd NaAlO 2 thì cả hai trường hợp đều có hiện tượng xảy ra là: A.Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra.Al2O3. Al(OH)3 đều tan trong dd H2SO4 Câu 2.Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra sau đó tạo kết tủa keo trắng Câu 4.Al2O3.Tạo kết tủa không bị hoà tan Câu 3. Trong công nghiệp.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP B.Lúc đầu có tạo kết tủa sau đó bị hoà tan B. Al(OH)3 đều không tan trong H2O C. Al(OH)3 đều tan trong dd Ba(OH)2 D. Al được sản xuất: A. sau đó tạo kết tủa keo trắng C.Bằng cách điện phân Bôxit nóng chảy trong criolit. B. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 81 .Không tạo kết tủa D.Bằng phương pháp nhiệt luyện D.Tạo kết tủa không bị hoà tan B. C.Lúc đầu tạo kết tủa sau đó bị hoà tan C. Khi cho dd NH3 từ từ đến dư vào dd Al(NO 3)3 và khi dẫn CO2 từ từ đến dư vào dd KAlO 2 thì cả 2 trường hợp đều có hiện tượng xảy ra là : A.Al2O3.Không tạo kết tủa D.

H·y chän thuèc thö nµo sau ®©y ®Ó nhËn biÕt dung dÞch trong mçi lä: A. Na. 13Na [Ne]3s2 C. Zn + CuSO4 → ZnSO4+ Cu Câu 12: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây? A. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi. B. Câu 5: Ph¸t biÓu nµo díi ®©y lµ sai: A. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng. Al(OH)3 là bazơ mạnh hơn NaOH C. Mg. Cr2O3. Mg Câu 4: Bình làm bằng kim loại nào sau đây đựng được HNO3 đặc. NO2 Câu 8: Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là: A. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 82 . Ca. Nh«m có tính khử mạnh hơn Fe B. Li C. B. D. D. C.CHUẨN BỊ Giáo viện chuẩn bị đề: + Theo đúng tỉ lệ số câu trắc nghiệm trong kì thi tốt nghiệp + Mức độ đạt chuẩn kiến thức và phù hợp với kì thi tốt nghiệp Câu 1: Dãy kim loại nào sau đây đều tan trong nước ở điều kiện thường: A. C. điện phân KCl nóng chảy. NaCl.. Mg. Na. Dïng dung dÞch AgNO3 C. Al(OH) 3 tan trong dung dịch NaOH Câu 6: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về muối K2CrO4 và muối K2Cr2O7 A. B. Be. nhiệt phân KCl. N2O D. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Chỉ có K2Cr2O7 có màu da cam. Dïng dung dÞch Ba(OH)2 B. (1) < (2) < (3) < (4). Câu 7: Ag tác dụng với HNO3 đặc tạo ra khí: A. (3) < (4) < (2) < (1). dùng Li khử K+ trong dung dịch KCl. Cu. Gây ngộ độc nước uống. C. Fe. 2AgNO3 + 2H2O → 2Ag + O2 + 2HNO3 C. B. Ag. Câu 2: Tính khử của: Ca(1). B. Mg. C + ZnO → Zn + CO B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 26 – KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM HÓA VÔ CƠ A –MỤC ĐÍCH: Giúp học sinh tổng hợp được toàn bộ kiến thức vô cơ đã được ôn thông qua bài làm trắc nghiệm B. MgCl2 → Mg + Cl2 D. Dïng quú tÝm Câu 10: CÊu h×nh electron nguyªn tö nào sau đây viết đúng: A. C. Rb. mçi lä ®ùng 1 dung dÞch kh«ng mµu lµ: NaNO 3. D. Mg. K. Al (4) tăng dần là A. Ca. N2 B. D. B. nguội: A. Ca D. Cr. C. Na. D. làm tắc các đường ống dẫn nước. Cs. K. C©u 9: Cã 2 lä kh«ng nh·n. CrO3. (2) < 4) < (1) < (3). Chỉ có K2CrO4 có màu da cam. FeO. Câu 13: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại K từ KCl là A. Câu 3: Các kim loại kiềm thổ là: A. C. Cả 2 muối đều có màu vàng. 26Fe [Ar]3d6 D. (3) < (4) < (1) < (2). Al2O3 là oxit lưỡng tính D. điện phân dung dịch KCl. B. C. Li. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm. Na(2). Be. D. D. Cu (3). 2 2 Mg [Ne]3s 3p 12 C©u 11: Ph¶n øng ®iÒu chÕ kim lo¹i nµo díi ®©y thuéc ph¬ng ph¸p điện phân dung dịch: A. Dïng dung dÞch Na2CO3 D. làm hư hại quần áo. Na. NO C. Cs B. 13Al [Ne]3s23p1 B. Chỉ có K2Cr2O7 có màu vàng.

Giá trị của V là (Giả thiết toàn bộ Ag tạo ra bám vào lá Zn) (cho Zn = 65. 300 ml. Câu 23: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là A. Tổng các hệ số b. AgNO3 và H2SO4 loãng.4 B. C©u 26: Cho 3 dung dịch: HNO3 loãng. C. D. CO2. Zn. RbCl. Mg. Fe. 9. 111 g. 39. Na. C. c. NH4Cl. Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết A. Fe2O3. B. C. 7. Giá trị của a là? (cho C = 12. 400 ml. II và III. d . Ni. B.5. CuSO4. Câu 29: Dung dịch muối Fe(II) tác dụng với kim loại nào dưới đây? A. nâu. Công thức của muối là: (cho Li = 7.85 Câu 21: Điện phân nóng chảy 11. Câu 18: Điện phân (điện cực trơ) dd muối Cu(NO3)2 với dòng điện cường độ 4A. FeO. CuO. Na. Na = 23. V1 so với V2 là: (cho Mg = 24. AgNO3. C©u 15: Có 4 dung dịch là: NaCl. C. B.4 gam Ca tan vừa hết trong HCl lần lượt thu được V1 và V2 lít khí H2(đktc). I. III và IV. đỏ. Ni. Dung dịch HNO3dư B. NH3. Câu 17: Ngâm một lá Zn trong V ml dung dịch AgNO3 0. 200 ml. I. II. tối giản).7 D. 8. Cu. III và IV. C.8 lít CO(đktc).5) A. Câu 22: Cho phương trình hoá học: aCu + bHNO 3→ cCu(NO3)2 + dNO2 + eH2O (a. Sn-Fe (IV). K = 39. KCl. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 83 . AgNO3 và Mg(NO3)2. D. Ba(NO3)2. D. V1 = V2.e là các số nguyên. C. O = 16. sau t giây thấy khối lượng catot tăng 5. Dung dịch AgNO3 dư . Zn-Fe (III). 19. Fe3O4. nhận thấy khối lượng lá kẽm tăng 1. D. Al. Chất không tác dụng được với cả 3 dung dịch trên là A. Ag. D. d là A. Giá trị của t là: (cho Cu = 64) A. Trắng. C. Câu 16: Cho các hợp kim sau: Fe-C (I). Sau khi phản ứng kết thúc. D. FeCl3. D. 5 B. SO2. Câu 24: Fe(OH)2 có màu: A. 100 ml. Cu. Na. C. xanh đậm. Ag = 108) A. D. C.1 C. Fe.48 lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1 M. 6. C.51g. Cu = 64) A. hơi xanh. FeCl3 và AgNO3. B. Dung dịch NaOH dư. Cl = 35. D. thu được a gam chất rắn. B. O = 16.7 gam muối clorua của một kim loại kiềm . NaCl.1M . H2S. C©u 25: Khí nào sau đây làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh: A. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 14: Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. c. 5790. Dung dịch BaCl2 dư D. Rb = 85. II và IV. Zn. 60 g. thu được 2. Ca = 40) A. 1930. b. Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. 3 Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 4. AlCl3. D. V1= 3 V2 . 2895. V1 = 2V2. Fe. Fe = 56. C. B. C. B. 78 g. thu được a gam kết tủa. B. B. D. Giá trị của a là (cho: C = 12. Câu 19: Cho 2. B. Mg = 24.12 gam. B.24 lít khí (đktc) ở anot. NaNO3. HCl và FeCl3. C. LiCl. D. 57 g. D. NaOH Câu 27: Các chất tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch Cu(NO3)2 là: A. MgO cần dùng vừa đủ 16. I. Cu-Fe (II). C. C. D. 3860. đỏ thẫm. Ba = 137) A. B. HCl. Fe. V1= 5 V2 .4 gam Mg và 2. Câu 28: Để khử hoàn toàn 90 g hỗn hợp gồm CuO. 59. 5.

Fe. KCl. MgO. 60 g C. B. D. C©u 34: Cho 3 dung dịch: H2SO4 loãng. Al (4) gảm dần là A. Fe = 56. Chất tác dụng được với cả 3 dung dịch trên là A. B. C. Dung dịch Br2 dư. Cr. Câu 37: Dung dịch muối Fe(III) không tác dụng với kim loại nào dưới đây? A. ZnCl2 và FeCl3. Mg. H2SO4 loãng và AlCl3. Dung dịch KOH dư. 34 gam. (2) > (4) > (1) > (3). xanh đậm. C. Fe. Cr. C. D. Để loại trừ tạp chất SO2 cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch nào sau đây: A. Fe. đỏ. D. C. Cu = 64) A. C. Zn. Ba. Câu 39: Tính khử của: Ca(1). AgNO3 và Mg(NO3)2. nâu. B. (1) > (2) > (3) > (4). D. Fe. Cr. Giá trị của a là (Cho: C = 12. B. Câu 31: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. Dung dịch Ba(OH)2 dư. 62 g. CuO trong 250 ml axit H2SO4 1M (vừa đủ). CuSO4. Na(2). B. O = 16. hơi xanh. 40 gam. C. 36 gam. Câu 38: Dãy các kim loại tác dụng được với HCl và khí clo cho 2 muối khác nhau là: A. Cu = 64) A. Mg. Trắng. (2) > (3) > (4) > (1). B. Fe. Ag. D. Na. Sau phản ứng. Ag. Fe2O3. Sn. D. B. Cu. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 84 . AgNO3 và H2SO4 loãng. xanh nhạt. Câu 32: Fe(OH)3 có màu: A. Câu 35: Các chất không tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch Cu(NO3)2 là: A. C©u 33: Khí CO2 có lẫn tạp chất là khí SO2. S = 32. Mg = 24. B. O = 16. Dung dịch NaOH dư. Ni. Zn. AgNO3. Fe3O4. Fe = 56. FeO. 52 g B. thu được a gam chất rắn. MgO cần dùng vừa đủ 11. khi cô cạn dung dịch thu được a gam hỗn hợp muối sunfat khan Giá trị của a là (cho: H = 1. C. (2) > (1) > (4) > (3). Al. 38 gam. Mg = 24. Cu. D. D. Câu 40: Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. Cu (3). BaCl2. Câu 36: Để khử hoàn toàn 60 g hỗn hợp gồm CuO. D. Al. C. Fe. Fe. Na. D. B. 30 g D.2 lít CO(đktc). C. HCl.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 14 gam hỗn hợp gồm Fe2O3. NaNO3. C. B.

Ca. CH3NH2. kết tủa màu trắng hơi xanh.01 mol khí H 2. Câu 7: Cho 1. D.7 gam. D. D. D. sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ. điện phân dung dịch MgCl2. Ba. C. C. Câu 8: Hai kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là A. 1. Fe(OH)2. K. Câu 3: Cho dãy các kim loại: K. D. FeO. C. Câu 5: Cho dãy các chất: C 2H5NH2.2 mol khí H2. C6H5NH2 (anilin). D. CH3NH2. etyl axetat. Mg. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 27. thu được 0. glixerol. kết tủa màu xanh lam. D.9 gam hỗn hợp trên lần lượt là A. dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao. C. Câu 10: Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp A.6gam và 5. C. B. Câu 6: Hợp chất có tính lưỡng tính là A. Ca. C. Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là A. Câu 9: Cho 8. glucozơ. C2H5NH2. Na và Be. D. Fe. kết tủa màu trắng hơi xanh. ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2011-2012 Môn: Hóa học (Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 85 . Ca(OH)2.4gam và 6. Câu 4: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được A. Kim loại M là A. B. Ca. C6H5NH2. Fe3O4. Fe. Ba(OH)2.CHUẨN BỊ Giáo viện chuẩn bị đề: + Theo đúng tỉ lệ số câu trắc nghiệm trong kì thi tốt nghiệp + Mức độ đạt chuẩn kiến thức và phù hợp với kì thi tốt nghiệp SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI ( Đề chính thức) Đề thi gồm: 04 Trang Họ và tên :……………………………………… Líp: Câu 1: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện A. Ca và Mg. C. Al. 3. C. thu được 0. Be và Mg. NH3. 2. Fe(OH)3. Al. điện phân MgCl2 nóng chảy. B. xenlulozơ. B. Na và Mg.5gam. C. Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là A. B.37gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư). 1. C. D.3gam.9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng( dư).LÀM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP A –MỤC ĐÍCH: Giúp học sinh tổng hợp được toàn bộ kiến thức hóa học (chủ yếu lớp 12) đã được ôn thông qua bài làm trắc nghiệm B. kết tủa màu nâu đỏ. B. D. B. Câu 2: Công thức hoá học của sắt (II) hidroxit là A. dùng kim loại Na khử ion Mg2+ trong dung dịch MgCl2. B. Sr. B. Khối lượng của Mg và Zn trong 8.1gam.2 gam và 7. Cr(OH)3.8gam và 7. NH3. NaOH.

sinh ra V lít khí NO2 ( sản phẩm duy nhất. Fe2O3. D. MgSO4 và ZnCl2.3 gam Na tác dụng với nước dư. B. Câu 19: Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là A. cocain. Câu 29: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu Người soạn: Ngô Minh Ngọc 86 . 3s23p2. D. D. poli (metyl metacrylat). C. D. 3s13p2. Câu 22: Các số oxi hoá phổ biến của crom trong các hợp chất là A. 36. D vôi tôi. C.896. D. D.48 lÝt khÝ CO2 (®ktc) vµ 3. +6. C. HCOOH và CH3Ona.7gam. C. 5. ở đktc).672. glucozơ. C. C2H5COOCH3. heroin. cafein. Câu 23: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là A.4. Câu 18: Hoà tan 0. B. Câu 14: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là A. Câu 17: Chất béo là trieste của axit béo với A. BaO. B. 2. +3. D. etanol. +2. bó nột khi gẫy xương: A. 2. B. phenol. +4. NaOH và Na2CO3. Na2SO4 và HCl B. D. metyl. C.amin. C. CH2=CHCOOCH3. C3H6O2.6 gam chất rắn.56 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư). Câu 20: Cho dãy các chất: H 2NCH2COOH. C. B. +6.2. B.4 gam Al và 2. D. D. HCOONa và CH3OH. K2O. B. Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là A. Thạch cao nung. C«ng thøc ph©n tö cña X lµ A.16. D. 3s23p3. Câu 26: Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là A. B. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn còn lại là A. NaOH và NaNO3. B. 0. C. thu được 80gam kết tủa. Sau phản ứng thu được 33. 4. Giá trị của V là A. C2H5NH2. C. D. CH3ONa và HCOONa. poli (phenol-fomanđehit). poli (vinyl clorua) (PVC) C. 0. D. 1. D. Fe2O3. Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư. CH3COOCH3. Thạc cao khan. +6. FeCl2 và ZnCl2. etylen glicol. B. B. 3s23p1. C4H6O2. sinh ra các sản phẩm hữu cơ là A. Câu 16: Chất có chứa nguyên tố nitơ là A.336. AlCl3 và HCl. nicotin. CH3COONa và CH3OH. Câu 13: §èt ch¸y hoµn toµn 6 gam mét este X thu ®îc 4. 0. +2. +6.3gam. NaNO3 và Na2CO3. C. 59. +1. C.224. Giá trị của m là A. glixerol. B. Câu 24: Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng). 34. D. poli etylen (PE) Câu 27: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO. A. B.05gam. B. 3. Câu 25: Axit amino axetic ( H2NCH2COOH) tác dụng được với hai dung dịch A. B. C. D. C. 0. Câu 12: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit: A. FeCl3 và AgNO3. C6H5NH2. C2H4O2. C. CaO.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 11: Cho hỗn hợp kim loại gồm 5. xenlulozơ. C. K2O. CH3COOH. saccarozơ.6 gam H2O. C. Câu 21: Chất hóa học nào sau đây dùng để tạc tượng. MgO. C4H8O2. CrO3. Câu 15: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al ( Z= 13) là A. B. +4. CH3COOC2H5.88. 46. Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Na2O. thạch cao sông B.0 gam. D. Al khử được ion kim loại trong oxit. +3. 4. Câu 28: Ở nhiệt độ cao. 2. +2.

Au. C. 4. Câu 35: Cho 8. D. NaCl. 25. tơ visco. Al.950gam. tơ tằm. K2SO4. metyl axetat. NaNO 3. Cr.1gam. Fe. Mg. HOOC-CH2-CH(NH2)-CH2-COOH Câu 40: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch A. 3. H2N-CH2-CH(NH2)-CH2-COOH D. xenlulozơ. tơ nitron. C. Fe. C. C. D. D. đen. Al. Na2SO4.8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư). Al. NaOH. đỏ. B. nguội là A. Câu 30: Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là A. C. 16. Mg. B.4gam. D. 19. Cr. tơ nilon-6. Câu 32: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là A. 12. 4. Câu 31: Dãy kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc. Chất trong dãy phản ứng được với dung dịch BaCl2 là A. Cr.3gam. Fe. D.475gam. Câu 33: Glucozơ thuộc loại A. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là A. Al. D. B. C. 12. tím. C. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là A. C. H2N-CH(CH3)-COOH. B. Cu. Al. D. Ag. C.2gam.425gam.6. polisaccarit. vàng. đun nóng. Câu 36: Cho dãy các kim loại: Ag. D. Fe.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP A.1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. B. D. B. B. 6. NaNO3. Câu 39: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. D. 1. Au. Au. B. Câu 34: Cho dãy các chất: NaOH. Khối lượng muối CH3COONa thu được là A. KCl. B.900 gam . metyl amin. KNO3. Ag. B. Cu. NaCl. Câu 38: Cho 0. B. H2N-CH2COOH B. C. Na2SO4. C. polime. Fe. 2. KOH. D. 8. C. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 87 . Câu 37: Cho dãy các chất: glucozơ. đisaccarit. monsaccarit. Khối lượng muối phenylamoniclorua ( C6H5NH3Cl) thu được là A. Ag.

Zn. dùng kali khử ion Mg2+ trong dung dịch Người soạn: Ngô Minh Ngọc 88 . e là những số nguyên đơn giản nhất. 22.4 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng dư. Rb D. CH3COOC2H5 C. 3. H = 1. Na B.96 Câu 7: Cho phản ứng: a FeO + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a. 4 C. Cu. CH3COOCH3 D. Sau phản ứng thu được 0. T¬ capron B.4 D. T¬nilon-6. điện phân MgCl2 nóng chảy C. 14. 8. b. T¬ nitron D. Li C.48 C. Tổng (a+b) bằng A. từ câu 1 đến câu 32) Câu 1: Ở nhiệt độ cao.5 Câu 6: Hòa tan 22.LÀM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP A –MỤC ĐÍCH: Giúp học sinh tổng hợp được toàn bộ kiến thức hóa học (chủ yếu lớp 12) đã được ôn thông qua bài làm trắc nghiệm B. C2H5COOCH3 B. 6 B. Cr2O3 là oxit bazơ Câu 4: Cho 0. K Câu 5: Cho m gam Glucozơ lên men với hiệu suất 80%. CrO3 có tính khử mạnh B. 13 B. T¬ lapsan C. Ag. Cr2O3 và CrO3 đều là oxit lưỡng tính C. điện phân dung dịch MgCl2 B. d. BaO B. Giá trị của V là (Cho Fe = 56) A. 2.36 B. Ca = 40) A. Al khử được ion kim loại trong oxit A.CHUẨN BỊ Giáo viện chuẩn bị đề: + Theo đúng tỉ lệ số câu trắc nghiệm trong kì thi tốt nghiệp + Mức độ đạt chuẩn kiến thức và phù hợp với kì thi tốt nghiệp SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI ( Đề chính thức) Đề thi gồm: 04 Trang ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2009-2010 Môn: Hóa học (Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề) Mã đề thi: 132 Họ và tên thí sinh:……………………………………… Số báo danh:…………………………………………… PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu. Kim loại kiềm là (Cho Li = 7. 5 Câu 3: Nhận định nào sau đây là đúng? A. 11. K = 39.69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). Số kim loại tác dụng được với dung dịch H 2SO4 loãng là: A.5) A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 28.6 Câu 10: Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp A. 4. 5 Câu 8: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là A. Al. 3 D. Rb = 85. Na = 23.25 B. Fe2O3 C. hấp thụ hoàn toàn khí sinh ra vào nước vôi trong có dư thu được 20 gam kết tủa. CH2=CHCOOCH3 Câu 9: Lo¹i t¬ nµo dưíi ®©y thưêng dïng ®Ó dÖt v¶i. ở đktc). sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Mg. CrO3 là oxit axit D. nhiệt phân MgCl2 D. MgO D.24 D.336 lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của m là (Cho C=12. 12 D. c. O =16. 6 C. 45 C. K2O Câu 2: Cho các kim loại: Fe. may quÇn ¸o Êm hoÆc bện thµnh sîi "len" ®an ¸o rÐt ? A.

CH2 .CH2-CH2 –COOH C. Cr và Cr2O3. Cr(OH)3 và Al2O3 B. dd KOH và dd HCl Câu 18: Khi cho bột Fe3O4 tác dụng hết với lượng dư dung dịch H 2SO4 đặc. 2 C. C6H5NH2. Al. thu được 0. Fe2(SO4)3. ZnCl2. C6H5NH2. Na =23. lòng trắng trứng. 1 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 89 . NH3. 25. C2H5NH2 B. C. Al Câu 21: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit A. H2NCH2COOH D. xuất hiện kết tủa trắng B. Ca C. Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. NH3.CH(CH3)-COOH B. CH3NH2. 3 B. dd HCl và dd Na2SO4 B. Al B. CH3NH2 C. Fe2(SO4)3. dung dịch NH3 B. C17H35COOH và glixerol C. tạo bọt khí và kết tủa trắng D. C2H5NH2 2+ Câu 12: Cation M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. H2N.CH2-CONH.9 gam hỗn hợp bột Mg. C6H5NH2 D.CH2-CONH. tạo kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần C. NH3. nóng thu được dung dịch chứa A. O = 16.8 gam và 7. NH3. CH3NH2. CH3COOC2H5 C.2 mol khí H2. Fe C. Fe.7 gam C. Fe D.COOH D. M là A.2 gam và 7. Số chất có thể phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là: A. 11.20 gam B. ta có thể dùng phản ứng của chất này với A. Na Câu 13: Hai chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính A. CH3CH2COOH Câu 16: Cho 8.60 gam D. Khối lượng của Mg và Zn trong 8. ancol etylic. dung dịch Na2SO4 Câu 24: Cho các chất Glixerol. 2. 1. Mg = 24) A. C2H5NH2. Fe2(SO4)3 và H2SO4 C. H2N-CH2-CONH-CH2CONH-CH2COOH Câu 22: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. dung dịch NaOH D. Mg. C2H5NH2.00 gam NaOH thu được dung dịch X. Fe. Al2(SO4)3 và Al(OH)3 D. S = 32) A. natri axetat. FeSO4 và H2SO4 B.CH2-CONH.5 gam D. 10. C6H5NH2. Dd NaOH và dd NH3 D. H2N. dung dịch H2SO4 C. H2N. Mg D.40 gam C. CH3NH2 . Mg.CH2. C17H35COONa và glixerol D. Al. Al. Al và Al2(SO4)3 Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 2. C15H31COONa và etanol Câu 23: Để phân biệt 3 dung dịch loãng: NaCl. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (cho H = 1.1 gam Câu 17: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính. FeSO4 và H2SO4 Câu 19: Dẫn từ từ khí CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng A.50 gam Câu 15: Hợp chất không phản ứng được với dung dịch NaOH là A.24 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8.6 gam và 5. Mg. dung dịch glucozơ. FeSO4 và H2SO4 D. C2H5NH2 B.3 gam B. 3.9 gam hỗn hợp trên lần lượt là (Cho Zn = 65. 4 D. Mg B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 11: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần của lực bazơ là A. dd KOH và CuO C.4 gam và 6. 12. AlCl3 có thể dùng A. C15H31COOH và glixerol B. 1. có bọt khí bay ra Câu 20: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử giảm dần từ trái sang phải là: A.

3 gam ancol etylic. Al C. Glucozơ. 1000 D. 2 Câu 34: Hai dung dịch đều phản ứng với kim loại Cu là A. màu vàng sang màu da cam B. glixerol C. Glucozơ. Fe bị ăn mòn điện hóa Câu 31: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. AlCl3 và HCl C. từ câu 33 đến câu 40) Câu 33: Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. 1.095 gam PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc phần II) Phần I: Theo chương trình chuẩn ( 8 câu. MgSO4 và ZnCl2 D.7 gam este no.05 gam C. ë anot x¶y ra qu¸ tr×nh oxi ho¸ nưíc thµnh O2. C6H5NH2 B.350 gam B. Sn bị ăn mòn điện hóa D. O = 16) A. anđehit axetic D. Tinh bột. Glucozơ. protein.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 25: Cho 3.z D. 13. C. B. màu da cam sang màu vàng Người soạn: Ngô Minh Ngọc 90 . không màu sang màu vàng D. mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH. Khi c¸c ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn th× khèi l ưîng kÕt tña thu ®ưîc b»ng: (Cho : H = 1. 1. O = 16. Dung dịch nước brom C. axit aminoaxetic Câu 29: Cặp chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương? A. Ag Câu 27: §iÖn ph©n dung dÞch NaCl cã mµng ng¨n vµ ®iÖn ph©n NaCl nãng ch¶y cã ®iÓm gièng nhau lµ A. ë catot x¶y ra qu¸ tr×nh khö ion Na+ thµnh Na. 1. etylaxetat B. 200 Câu 36: Để phân biệt CO2 và SO2 thì cần dùng thuốc thử nào? A. tinh bột. 2000 C. 4 D. saccarozơ C. 3 B. saccarozơ. đơn chức. C2H5COO C2H5 C. ë anot x¶y ra qu¸ tr×nh oxi ho¸ ion Cl. 1.thµnh Cl2. Sn bị ăn mòn hóa học C. sẽ xảy ra quá trình A.015 mol FeCl 2 trong kh«ng khÝ. Hệ số polime hóa là (Cho: H = 1. NaCl Câu 32: Thªm dung dÞch NaOH dư vµo dung dÞch chøa 0.30 gam Câu 38: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. saccarozơ. Dung dịch Ba(OH)2 D.60 gam D.5) A. thu được muối và 2. Dung dịch Ca(OH)2 B. protein D. C2H5COOCH3 D. 100 B. C =12. C = 12. FeCl2 và ZnCl2 Câu 35: Polietylen có phân tử khối trung bình 28000. Dung dịch NaOH Câu 37: Cho 9. ë catot x¶y ra qu¸ tr×nh khö nưíc thµnh H2.00 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl dư. không màu sang màu da cam C. nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH là A. saccarozơ B. Glucozơ. C = 12) A. 32. Công thức của este là (Cho H = 1.63 gam C. C2H5OH D. CH3COOCH3 Câu 26: Kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc. Câu 28: Nhóm chất nào sau đây đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân? A. Glucozơ. Khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. HCOOC2H5 B. FeCl3 và AgNO3 B. 8. Fructozơ. Mg B.15 gam B.605 gam D. tinh bột Câu 30: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát tới lớp sắt bên trong. Fe = 56) A. Cu D. CH3NH2 C. 5 C. Fe bị ăn mòn hóa học B. 16. Glucozơ. N = 14 Cl = 35.

75 gam. nước D. D. Thµnh phÇn cña X cã c¸c chÊt tan lµ: A.63 V.45 vµ 1. nếu cho 2. Al=27) A. 2. D. Al 2O3 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chỉ cần một thuốc thử là A. CH2=CHCOONa và CH3OH B.COOH. Mặt khác. B. màu vàng sang màu da cam Câu 43: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. Giá trị E là A. C. MgO và CaCO3 Câu 40: Glucozơ và Fructozơ đều thuộc loại A. Polime C. MgCO3 và CaCO3 B.0. Al. H2N-[CH2]4 – CH (NH2) . dung dịch NaOH B.thu được chất rắn Y. C2H5COONa và CH3OH Câu 44: HÊp thô khÝ CO2 vµo dung dÞch NaOH ng ưêi ta thu ®ưîc dung dÞch X. X võa t¸c dông víi dung dÞch BaCl 2 võa t¸c dông víi dung dÞch KOH. 1. Na2CO3.125M thu được 1. D. -1.12 vµ 1.COOH. polisaccarit B.39 V D. Ca2+ và HCO3. 0. không màu sang màu vàng B. C. 3.HẾT ---------- 0 Pb 2 + / Pb Người soạn: Ngô Minh Ngọc 91 . NaOH.5M thu ®ưîc dung dÞch B vµ 4. B. không màu sang màu da cam D.13 V Câu 42: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dd K2Cr2O7 thì màu của dung dịch chuyển từ A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 39: Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg 2+. O=16.94 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được 3. CH3COONa và CH3CHO D.835 gam muối. glixerol D.87 gam hçn hîp Al vµ Mg vµo 200 ml dung dÞch chøa 2 axit HCl 1M vµ H2SO4 0. Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm A. Câu 45: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được A. glucozơ C. thế điện cực chuẩn 2+ / Zn = . C. CH3COONa và CH2=CHOH C. NaHCO3.43 vµ 1. Na2CO3. NaOH. MgO và CaO C. Na2CO3. đisaccarit D.82 gam muối. Câu 48: Cho 3.12 vµ 0. H2N – CH2 .368 lÝt H 2( ®ktc).01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0. -------------------------------------------------.COOH.75 gam. etyl axetat Câu 46: Để nhận ra 3 chất rắn là Mg. MgCO3 và CaO D. Biết rằng: 0.44 gam. xenlulozơ B. dung dịch HCl C.42 gam. CH3 – CH (NH2) – COOH.5) A. Công thức cấu tạo của X là (Cho: H=1. Na = 23. monosaccarit Phần II: Theo chương trình nâng cao (8 câu. Cl =35. sản phẩm thu được là A. C=12.39 V C. 2.87 gam hỗn hợp lÇn lưît lµ (Cho: Mg=24.13 V B.76 V. NaHCO3 B. -0. 2. Khèi lưîng cña Al vµ Mg trong 3. N =14 . dung dịch NH3 Câu 47: X là 1 α -amioaxit mạch thẳng. từ câu 41 đến câu 48) 0 0 EZn Câu 41: Biết suất điện động chuẩn của pin EZn − Pb = 0. HOOC-[CH2]2 – CH(NH2) . màu da cam sang màu vàng C.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP ĐÁP ÁN Câu 1 Đáp B án Câu 20 Đáp B án câu 39 Đáp B án 2 B 21 D 40 D 3 C 22 C 41 D 4 A 23 A 42 B 5 D 24 A 43 C 6 D 25 A 44 A 7 A 26 B 45 B 8 D 27 D 46 A 9 C 28 A 47 C 10 B 29 C 48 D 11 D 30 D 12 13 C A 31 B 32 C 14 C 33 C 15 A 34 A 16 C 35 C 17 D 36 B 18 B 37 D 19 B 38 A Người soạn: Ngô Minh Ngọc 92 .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful