TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Ngày soạn 29/03/2012 Ngày giảng 03/04/2012 05/04/2012 06/04/2012 Lớp 12A6 12A7 12A4

TIẾT 1: PHƯƠNG PHÁP LÀM NHANH BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Nhận dạng bài tập trắc nghiệm - Một số phương pháp giải nhanh trắc nghiệm - Các công thức tính nhanh trong giải bài tập hóa học 2. Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng nhận dạng bài tập trắc nghiệm - Kĩ năng giải nhanh bài tập trắc nghiệm 3. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Chuẩn bị: 1. Giáo viện: Bài soạn, hệ thống câu hỏi, bài tập 2. Học sịnh: Một số phương pháp giải nhanh thông dụng: Định luât bảo toàn khối lượng, bảo toàn electron III. Tiến trình bài dạy: 1. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. Nội dung bài mới:

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

1

Hoạt động của thầy Nội dung và trò TRƯỜNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 1:THPT HOÀNG I. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng (15 phút) I.1) Nguyên tắc của phương pháp này khá đơn giản, dựa vào định luật GV: Yêu cầu học bảo toàn khối lượng: “Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng sinh nhắc lại nội tổng khối lượng các chất tạo thành trong phản ứng”. dung định luật bảo Cần lưu ý là: không tính khối lượng của phần không tham gia phản ứng toàn khối lượng cũng như phần chất có sẵn, ví dụ nước có sẵn trong dung dịch. HS: Trả lời Khi cô cạn dung dịch thì khối lượng muối thu được bằng tổng khối lượng GV: Nhận xét, đưa ra các cation kim loại và anion gốc axit. những lưu ý khi áp dụng bảo toàn khối I.2) Các ví dụ minh họa lượng Câu 1: Cho 8 gam hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe tác dụng hết vơi dd HCl Giáo viên đưa ra ví thấy thoát ra 5,6 lít H2 (đktc). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là dụ minh họa. A. 22,25 g.B. 22,75 g. C. 24,45 g. D. 25,75 g. Học sinh: Vận dụng Giải: Đặt công thức chung của kim loại là R phương pháp để giải R + 2HCl → RCl2 + H2 nhanh nHCl = 2nH 2 = 0,5 mol Giáo viên: Gọi học m 2 = m + m - m 2 = 8 + 0,5x36,5-0,25x2=25,75g RCl R HCl H sinh nhận xét và Câu 2: Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, bậc một tác dụng vừa đủ với chữa cho học sinh dung dịch HCl 1,2 M thì thu được 18,504 gam muối. Thể tích dung dịch trong lớp hiểu HCl phải dùng là A. 0,8 lít. B. 0,08 lít. C. 0,4 lít. D. 0,04 lít. Giáo viên: Gọi một học sinh đứng tại chỗ trả lời câu 2 Học sinh: Trả lời Giáo viên: Nhận xét và bổ sung Hoạt động 2 (25 phút) Giáo viên: Đặt vấn đề, sau đó đưa ra công thức tính nhanh II. Một số công thức tính nhanh trong bài tập trắc nghiệm II.1. Công thức *) Khi cho kim loại tác dụng với H2O; axit; dd bazơ → H2
2 nH 2 với a là hóa trị của kim loại a *) Kim loại tác dụng với HCl → muối + H2

nKL =

mmuối = mkl + 71.nH *) Kim loại tác dụng với H2SO4 loãng → muối + H2 Học sinh: Nghe mmuối = mkl + 96.nH giảng và ghi bài *) Oxit kim loại tác dụng với HCl → muối + H2O mmuối = moxit + 55.nH O = moxit + 27,5.nHCl (nHCl = 2nH O ) *) Oxit kim loại tác dụng với H2SO4 loãng → muối + H2O mmuối = moxit + 80.nH SO 4 Giáo viên đưa ra ví II.2. Ví dụ minh họa dụ minh họa. Câu 3: Hòa tan 1,1 gam hỗn hợp Fe và Al trong dung dịch H2SO4 loãng dư, Học sinh: Dựa vào thu được 896 ml khí H2 (đktc). % theo khối lượng của Fe và Al lần lượt là các công thức tính A. 26,36% và 73,63%. B. 50,91% và 49,01%. nhanh, làm các ví B, 76,36% và 23,64%. D. 40% và 60%. dụ Câu 4: Cho 11 gam hỗn hợp kim loại Fe và Al tác dụng hết với dd H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đktc). Sau khi cô can dd thu được 49,4 gam 2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc
2 2 2 2 2

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Hoạt động 3: Bài tập áp dụng III- Bài tập vân dụng Câu 8: (TN -2007) Cho 0,69 gam một kim lọai kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim lọai kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85) A. Na B. Li C. K D. Rb Caâu 9: Cho 10 gam hoãn hôïp goàm Fe vaø Cu taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 loaõng (dö). Sau phaûn öùng thu ñöôïc 2,24 lít khí hiñro (ôû ñktc), dung dòch X vaø m gam chaát raén khoâng tan. Giaù trò cuûa m laø (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64) A. 6,4 gam B. 5,6 gam C. 4,4 gam D. 3,4 gam. Câu 10: Cho 1,4 gam kim loại R tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 0,56 lít H2 (đktc). Kim loại R là A. Fe (56). B. Mg (24). C. Al (27). D. Zn (65). Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của các kim loại hoá trị (I) và muối cacbonat của kim loại hoá trị (II) trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc). Đem cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan? A. 13 gam. B. 15 gam. C. 26 gam. D. 30 gam. Câu 12: (Đại học khối a-2007) Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe 2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A. 6,81 gam. B. 4,81 gam. C. 3,81 gam. D. 5,81 gam. Câu 13: Cho 4,8 gam kim loại R tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 4,48 lít H2 (đktc). Kim loại R là A. Fe (56). B. Mg (24). C. Al (27). D. Zn (65). Câu 14: Cho 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm I A ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối tan. Tên hai kim loại và khối lượng m là A. 11 gam; Li và Na. B. 18,6 gam; Li và Na. C. 18,6 gam; Na và K. D. 12,7 gam; Na và K. Câu 15: Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H 2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam. Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là bao nhiêu? A. 0,1 mol. B. 0,15 mol. C. 0,4 mol. D. 0,2 mol. Ngày soạn Ngày giảng Lớp 31/03/2012 08/04/2012 12A4 08/04/2012 12A6 08/04/2012 12A7 TIẾT 2+3: ÔN TẬP LÝ THUYẾT VỀ ESTE - LIPIT I. MUÏC TIEÂU: 1. Kiến thức : Học sinh được ôn tập lại toàn bộ kiến thức cơ bản về este – lipit: Khái niêm, công thức tổng quát, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí, tinhs chất hóa học, điều chế 2. Kĩ năng − Viết được công thức cấu tạo của este có tối đa 4 nguyên tử cacbon. − Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của este no, đơn chức. − Phân biệt được este với các chất khác như ancol, axit,... bằng phương pháp hoá học.

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

3

PHÖÔNG PHAÙP: Neâu vaán ñeà + ñaøm thoaïi + hoaït ñoäng nhoùm. kieåm dieän. (Tạo từ axit RCOOH và ancol niệm cacbon dài.Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl . tan nhiều trong dung môi hữu cơ .O . không hòa tan trong nước. R’COOH) 1  → CH2 .CO . OÅn ñònh lôùp: Chaøo hoûi. TIEÁN TRÌNH BAI DAÏY: 1.Chỉ số axít của chất béo: là số miligam KOH dùng để trung hoà lượng axit tự do trong 1 gam chất béo H+ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Chỉ số axit = este tổng quát: RCOOR . Nội dung bài giảng: Hoạt động 1: Lý thuyết về este và lipit Giáo viên: Yêu cầu học sinh điền thông tin vào bảng Học sinh : Điền thông tin vào bảng Este Lipit – Chất béo .Công thức chung của este đơn chức : .R 3 Este no đơn chức: CnH2nO2 (n ≥ 2) Công thức cấu tạo: CH2 . không phân nhánh).Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì tế bào sống.O . 3.CO . +Tên gốc axit (RCO) (C15H31COO)3C3H5 tripanmitin Chất + at béo no (C17H35COO)3C3H5 tristearin CH3COOCH3 metyl axetat (C17H33COO)3C3H5 triolein Chất béo ko HCOOC2H5 etyl fomat no CH3COOC2H5 etyl axetat CH3COOCH=CH2 vinyl axetat Người soạn: Ngô Minh Ngọc 4 .R R’OH + RCOOH ¬  RCOOR’ + H2O.O . Kieåm tra baøi cuõ: Khoâng kieåm tra.Chất béo là trieste của glixerol với axit Khái ' béo (axit béo là axit đơn chức có mạch RCOOR .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ − Vận dụng kiến thức đã họ để viết phương trình và phân biệt được dầu ăn và dầu bôi trơn 3. được este. IV. somgKOH so gam chat beo Danh pháp Các chất béo thường gặp Tên gọi =Tên gốcR .CO . III.R Công thức trung bình: ( RCOO)3C3 H 5 . 2. Trọng tâm − Đặc điểm cấu tạo phân tử và cách gọi tên theo danh pháp (gốc – chức) − Phản ứng thủy phân este trong axit và kiềm. 2 Este đơn chức: CxHyO2 (y ≤ 2x) CH .

C. etyl axetat. HCOOC2H5. HCOONa và C2H5OH. CH3COOCH3. Công thức của X là A. CH3COOCH3. Câu 8: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. CH3CHO. 5. D. este đơn chức. ancol đơn chức. là este của axit axetic. B. C. CH3COOC2H5. HCOOCH=CH2. 3. B. Câu 9: Este etyl fomiat có công thức là A. B. D. glixerol. Câu 10: Thủy phân este X trong môi trường kiềm. Ngoài ra este còn có tính chất của gốc hiđrocacbon và của gốc axit ví dụ: este của axit fomic (RCOOR . Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. B. Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. C. 2. RCOOR’ + H2O ¬  Phản ứng thuận nghịch + Môi Trường bazơ (P/ư xà phòng hóa): RCOOR’ + NaOH  → RCOONa + R’OH. HCOOCH3. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 5 . 4. D. 2. thu được natri axetat và ancol etylic. B. D. CH3COOCH3.Môi Trường bazơ (P/ư xà phòng hóa) ( RCOO)3C3 H 5 + 3NaOH  → 3 RCOONa + C3H5(OH)3 (glixerol) Phản ứng không thuận nghịch . Câu 4: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. propyl axetat. Câu 12: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. B. C2H5COOCH3. Câu 11: Este metyl acrilat có công thức là A. Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. HCOOCH3. D. CH3CH2OH. C. 4. CH3COOCH=CH2. 2. phenol. 3. C. D. C. C. 4. sản phẩm thu được là A. C. Câu 7: Este etyl axetat có công thức là A.  → 3 RCOOH + ( RCOO) 3C3 H 5 + 3H2O ¬  C3H5(OH)3 (glixerol) Phản ứng thuận nghịch . 4. D. metyl propionat. C. C. 3. D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ . CH3COONa và CH3OH. B. CH3COONa và C2H5OH. B. C2H3COOC2H5. ) có tính chât của anđehit (tham gia phản ứng tráng gương mất màu nước Br2) Ni (C17 H 33COO)3 C3H 5 +3H 2  →(C17 H 35COO) 3 C3 H 5 Ngoài ra chất béo còn có tính chất của gốc hiđrocacbon. metyl axetat. CH3COOH. C. HCOONa và CH3OH. Câu 6: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. D. B.Phản ứng thủy phân. Tên gọi của X là A. 6. Phản ứng không thuận nghịch H + GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP . C.Phản ứng thủy phân + Môi trường axit:  → RCOOH + R’OH. D. + Phản ứng trùng hợp. (tham gia phản ứng mất màu nước Br2) Hoạt động 2: Trắc nghiệm về este và lipit Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. B. 5. CH3COOC2H5. CH2=CHCOOCH3. C2H5COOH.Phản ứng ở gốc hidrocacbon không no : + Phản ứng cộng. B.Phản ứng hidro hóa chất béo lỏng (chuyển chất béo từ lỏng thành rắn) H+ to to Tính chất hóa học . 5. D. D. CH3COOCH3. HO-C2H4-CHO. 5. B. 3. HCOOC2H5. Câu 5: Chất X có công thức phân tử C3H6O2.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 3: Củng cố và bài tập về nhà Củng cố: Giáo viên cung cố lại các kiến thức quan trong trong tiết dậy Bài tập về nhà: Giáo viên phát phiếu học tập trắc nghiệm về este – lipit. yêu cầu học sinh về nhà làm. giờ sau luyện tập Người soạn: Ngô Minh Ngọc 6 .

Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. D. B. CH3COOH. B. metyl axetat.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn 05/04/2012 Ngày giảng 10/04/2012 12/04/2012 13/04/2012 Lớp 12A6 12A7 12A4 TIẾT 4: BÀI TẬP VỀ ESTE . Câu 12: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. HO-C2H4-CHO. C. tristearin C. C. 2. C. Tri panmitat. 4. tripanmitin D. etyl axetat. 3. C2H5COOCH3. CH3CH2CH2OH. C2H3COOC2H5. Câu 5: Este etyl axetat có công thức là A. metyl propionat. phenol. D. Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. Tên gọi của X là: A. D. Câu 10: Thủy phân este X trong môi trường kiềm. 2. đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. CH3COOC2H5. B. B. Tri stearat. CH3COONa và CH3OH. 5. Câu 11: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no. CH3COOH. CH3COOH. 3. C. D. B. D. B. Công thức của X là A. Câu 6: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là A. CH3CH2CH2OH. CH3COONa và C2H5OH. C. B. Câu 4: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. CH3COOC2H5. stearic *) Tính chất vật lý: Câu 7: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là A. 4. CH3COOC2H5. Câu 8: Chất béo có trong thành phần của dầu thực vật là A. metyl axetat. C. este đơn chức. etyl axetat. D. C. metyl fomiat. CH3COOC2H5. CH3CH2OH. CH3COOCH3. C. B. C. HCOONa và CH3OH. CH3COOH. CH3COOC2H5. C. HCOONa và C2H5OH. CH3CH2CH2OH. B. CH3COOH. 5. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 7 . Tên gọi của este là A. D. là este của axit axetic. C. Triolein.CHẤT BÉO Hoạt động 1: TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT Giáo viên Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời một số câu trắc nghiệm theo dạng Học sinh trả lời *) Khái niệm – đồng phân – danh pháp Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. CH3CH2CH2OH. thu được natri axetat và ancol etylic. B. D. n-propyl axetat. propyl axetat. D. Câu 3: Chất X có công thức phân tử C3H6O2. C2H5COOH. ancol đơn chức. D. D.LIPIT CHƯƠNG 1: ESTE . CH3COOCH3. glixerol. Tri stearic. triolein B. *) Tính chất hóa học Câu 9: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. HCOOC2H5. sản phẩm thu được là A. CH3CHO. CH3COOC2H5. B.

C15H31COONa và glixerol. C. D. C4H8O2. B. Phản ứng este hóa. C3H6O2. C17H35COONa và glixerol. D. C. C17H35COONa và glixerol.48 lÝt khÝ CO2 (®ktc) vµ 3. D.44 gam CO2 và 4. C17H35COOH và glixerol. C.8 gam este X thu được 11. B. B. D. B. Câu 14: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là A. Xà phòng hóa. Ba(OH)2 và KOH. C15H31COONa và glixerol. C15H31COONa và etanol. Xµ phßng ho¸.6 gam H2O. Câu 17: Để biến một số dầu thực vật thành mỡ rắn. axit fomic và ancol propylic. Hiđro hóa (có xúc tác Ni). C«ng thøc ph©n tö cña 2 este lµ A. Hi®rat ho¸.88 gam 2 este ®ång ph©n thu ®îc 1. D.76 gam CO2 vµ 0. Câu 16: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là A. C3H6O2. C17H35COOH và glixerol. Làm lạnh. C4H6O2. Hoạt động 2: BÀI TẬP VỀ ESTE VÀ LIPIT Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: nghe giảng và ghi bài Giáo viên: Gọi một số học sinh đứng tại chỗ trả lời 2 bài tập đốt cháy Học sinh: Trả lời *) Bài tập đốt cháy este C©u 22: §èt ch¸y hoµn toµn 6 gam mét este X thu ®îc 4. C©u 19: Ph¶n øng thuû ph©n este trong m«i trêng kiÒm khi ®un nãng ®îc gäi lµ g×? A. Phản ứng trung hòa. Crackinh. B. Ca(OH)2 và Ba(OH)2. Câu 21: Propyl fomat được điều chế từ A. C. *) Điều chế: Câu 18: Phản ứng của ancol và axit cacboxylic gọi là A. C4H8O4 B. C. B. Phản ứng xà phòng hóa. C17H33COONa và glixerol. C«ng thøc ph©n tö cña X lµ A. C17H35COOH và glixerol. C17H35COONa và glixerol. D. C. Sù lªn men. D. C©u 23: §èt ch¸y hoµn toµn 0. C. Công thức phân tử của este là A.72 gam H2O. NaOH và Ca(OH)2. Câu 15: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là A. D. C15H31COONa và etanol. C4H6O2. C15H31COOH và glixerol. C2H4O2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 13: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và etanol. Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 7. axit fomic và ancol metylic. D. B. Cô cạn ở nhiệt độ cao. C5H10O2.68 gam H2O. C3H6O2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 8 . B. B. C. D. C4H8O2 C. C15H31COONa và etanol. C. D. axit propionic và ancol metylic. C17H35COOH và glixerol. C4H8O2. Phản ứng thủy phân este. hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình A. axit axetic và ancol propylic. Câu 20: Muốn điều chế xà phòng. người ta đun nóng chất béo với dung dịch nào sau đây A. C. B. B. C2H4O2 D. NaOH và KOH. C. C15H31COOH và glixerol.

7%. 18.8 gam mét este X cã c«ng thøc ph©n tö C4H8O2 t¸c dông hÕt víi dung dÞch KOH thu ®îc 9.24 gam chất béo cần vừa đủ 0. Câu 31: Xà phòng hóa 8.4 gam. Câu 33: Cho 10. D. Propyl axetat Câu 30: Xà phòng hoá hoàn toàn 22. propyl fomiat.2 gam.8 gam muèi. B. 8.3%. C. 88%. 8. C2H5COOC2H5.06 mol NaOH. B. 300 ml. Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. Etyl fomat B. HCOOC3H7. X có công thức là A. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng A.6 C. metyl axetat. Khối lượng (kg) glixerol thu được là A. D. 10.2M. O = 16.3M (vừa đủ) thu được 5. 400 ml. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na.98 gam một ancol Y.68 gam. 17. C.4 gamhỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 4%. Câu 29: Thuỷ phân hoàn toàn 11. Công thức cấu tạo của Y là A. 200 ml. Câu 34: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%. metyl propionat. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. C. B. mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: Nghe giảng và ghi bài Giáo viên: Gọi một số học sinh đứng tại chỗ trả lời 2 bài tập xà phòng hóa Học sinh: Trả lời *) Bài tập xà phòng hóa este Câu 25: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2.8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0. C = 12. C2H5COOCH3. CH3COOC2H5. Etyl propionat D. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A.56 gam. etyl axetat. D. C. 57.28 gam. D. Câu 28: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. B. 42. 6. 22%. cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1. 18.80 gam. C2H5COOCH3 C©u 27 Cho 8.38 gam. giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. đơn chức.44 gam este no. B. C. 150 ml. Tên gọi của este đó là A.24 gam.8 B. D. isopropyl fomiat. metyl fomiat. 4. HCOOC3H7 B. Etyl axetat C. etyl axetat. 16. 3. 13. C. n-propyl fomiat. B. C. Tªn gäi cña X lµ A. Câu 26: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. HCOOC3H5 D. D.975 D. Tên gọi của X là A.2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). B. D. 9. CH3COOC2H5 C.2 Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: Nghe giảng và ghi bài Giáo viên: Gọi một học sinh đứng tại chỗ trả lời 1 bài tập tính chỉ số axit của chất béo Học sinh: Trả lời *) Bài tập tính chỉ số axit của chất béo Người soạn: Ngô Minh Ngọc 9 . Na = 23) A. Câu 32: Xà phòng hoá hoàn toàn 17.

4. 6.4 D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 35: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0. 7.8 B.56 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 10 .1M. O = 16. 0. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1. 0.5 D. 0.2 Câu 39: Để trung hòa axit béo tự do có trong 10g chất béo có chỉ số axit là 5.04 B.6 thì khối lượng NaOH cần dùng là: A. 0. 5.0 C.056 C. K = 39) A.

có 3 nhóm –OH kề nhau. HOẠT ĐỘNG 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ Giáo viên: Đưa ra thông tin của các chật thuộc cacbonhiđrat thông qua bảng I. .có nhiều nhóm – OH kề nhau. với axit HNO 3). Tính chất hoá học của tinh bột và xenlulozơ : Tính chất chung (thuỷ phân). tính chất vật lí. Kĩ năng: .Không có nhóm -CHO .MỤC TIÊU: 1. : tính chất của ancol đa chức. so sánh cấu tạo và tính chất hóa học của cacbonhiđrat tiêu biểu để trả lời các câu trắc nghiệm ở dạng lý thuyết. Tính chất hoá học của glucozơ.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn 05/04/2012 Ngày giảng 10/04/2012 12/04/2012 13/04/2012 Lớp 12A6 12A7 12A4 TIẾT 5: ÔN TẬP VỀ CACBONHIĐRAT A. phân loại. glixerol bằng phương pháp hoá học.có nhóm -CHO Đisaccarit Fructozơ C6H12O6 Polisaccarit Saccarozơ C12H22O11 Tinh bột (C6H10O5)n Xenlulozơ (C6H10O5)n C6 H11O5 − O − C6 H11O5 [C6 H 7 O2 (OH )3 ] . thuỷ phân trong môi trường axit).có nhiều nhóm –OH kề nhau. . tính chất của anđehit đơn chức. phản ứng lên men rượu. − Phân biệt các dung dịch : Saccarozơ. cấu tạo . glucozơ.có nhiều nhóm –OH kề điểm nhau. TÓM TẮC LÍ THUYẾT Cacbo Monosaccarit hđrat Glucozơ Công C6H12O6 thức phân tử CTC CH2OH[CHOH]4CHO T thu gọn Đặc . Kiến thức: + Học sinh được ôn tập lại toàn bộ kiến thức cơ bản về cacbonhiđrat: Biết được : Khái niệm. phản ứng của xenlulozơ với nước Svayde. − Giải được bài tập : Phản ứng tráng bạc. tính chất riêng (phản ứng của hồ tinh bột với iot. tính chất hóa học.Từ nhiều nhóm C6H12O6. tính chất vật lí. 2. phân loại cacbohiđrat. . Tính chất hoá học của saccarozơ (phản ứng của ancol đa chức.Từ nhiều nhóm C6H12O6 C6H12O6. bài tập xenlulozơ tác dụng với HNO 3 và dạng bài tập khác có nội dung liên quan. Từ hai nhóm . công thức tổng quát.Vận dụng các kiến thức: Khái niệm. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 11 .

nhóm chức axit. D.2 Chất thuộc loại đisaccarit là A. 1. GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP . Tính chất khác Ag(NO)3/NH3 .Cu(OH)2 .3 Hai chất đồng phân của nhau là A. fructozơ và mantozơ. B.4 Những thí nghiệm nào chứng minh được cấu tạo phân tử của glucozơ? A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Tính chất HH 1. C. phản ứng với CuO và với dung dịch AgNO3 trong amoniac.Cu(OH)2 . D. 1. B. nhóm chức xeton.chuyển hóa thành glucozơ . Người soạn: Ngô Minh Ngọc 12 .1 Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có A.Cu(OH)2 .Thủy phân . saccarozơ và glucozơ. B. Phản ứng thủy phân.Cu(OH)2 .Phản ứng màu với I2. xenlulozơ. 4.Cu(OH)2 . glucozơ và mantozơ. glucozơ.Thủy phân .Mạch thẳng. phản ứng với NaOH và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. C. fructozơ và glucozơ. nhóm chức anđehit. fructozơ.Mạch xoắn . C. . 1. Glucozơ a) Đặc điểm cấu tạo phân tử 1.Có phản ứng lên men rượu . saccarozơ. B. Tính chất ancol đa chức. Tính chất anđeh it 2. Giáo viên: Các chất trên có điểm gì giống nhau về cấu tạo và tính chất hóa học Học sinh: nghiên cứu tìm điểm giống và khác nhau về cấu tạo và tính chất hóa học của các chất HOẠT ĐỘNG 2: TRẮC NGHIỆM Giáo viên: Đưa ra phiếu học tập trắc nghiệm Học sinh: Dựa vào bảng tổng hợp và lượng kiến thức vốn có trả lời các câu hỏi trăc nghiệm lý thuyết 1. phản ứng với Na và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. 3. nhóm chức ancol. D.Thủy phân . C.HNO3 .

đồng (II) hiđroxit 1. C. H2. dung dịch brom. Có bốn lọ mất nhãn chứa: Glixerol. phản ứng với Cu(OH)2 và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. C.14. B. B.6. D. 1. fructozơ. [Ag(NH3)2]OH. tinh bột. glucozơ tác dụng với Cu(OH)2. Cu(OH)2. B. B. dung dịch Br2. [Ag(NH3)2]OH.12. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 13 .40 gam D. AgNO3/NH3.10.6 gam. 32. H2/Ni . saccarozơ B. H2/Ni . Phản ứng chuyển glucozơ.11. nhiệt độ. 1.80 gam C.7. 1. fructozơ 1. Cu(OH)2. HOẠT ĐỘNG 3 : BÀI TẬP PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG Giáo viện : Đưa ra phương pháp Học sinh nghe giảng. khử glucozơ bằng H2/Ni. D.18 1. D. Nước brom. nhiệt độ. H2/Ni. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch trong từng lọ trên ? A. 1. D. Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là A. C. nhiệt độ. Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng A. D. saccarozơ. NaOH. Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng A. xenlulozơ. Khử glucozơ bằng H2/Ni. 1. xenlulozơ D. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. Trong các phản ứng sau. phản ứng với H2/Ni. [Ag(NH3)2]OH. D.15.8. B.4 gam. t . C. C. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim. Đồng phân của glucozơ là A. fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là A. nhiệt độ.13 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây? A. D. oxi hóa glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH.8 gam. Cu(OH)2. Cu(OH)2. phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ? A. 10. A. [Ag(NH3)2]OH.60 gam 1. Tính chất của nhóm andehit B. H2/Ni .16 gam B. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A.16 và 1. Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng.17. C. 2. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A.9. C. Na2CO3. Na kim loại. B. o C. t0.5 Chất tham gia phản ứng tráng gương là A. B.t C. B. axit axetic B. 21. Tính chất poliol C. có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. 1.16. D. Tham gia phản ứng thủy phân D. H2O/H+. 10. ghi bài và vân dụng lam câu 1. to. Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit. Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ. ancol etylic. Glucozơ tác dụng được với tất cả chất trong nhóm chất nào sau đây? A. lên men rượu etylic. phản ứng với NaOH. to. 16. đun nóng. [Ag(NH3)2]OH. natri hiđroxit D. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3. 1. [Ag(NH3)2]OH. đồng (II) oxit C. Cu(OH)2. Mantozơ C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP D. glucozơ và axit axetic. 21. 5. Cu(OH)2. D. phản ứng với Cu(OH)2. phản ứng với kim loại Na. B. Lên men tạo rượu etylic 1. CH3COOH/H2SO4 đặc. 1.2 gam. H2/Ni.

Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt” 2. CH3COOH /H2SO4 đặc. 21.9. glucozơ. 2. người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36g glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong amoniac. Xenlulozơ 2.0 gam D. 342 gam D. 92 gam. Cho glucozơ lên men tạo thành ancol.1. D.6. B. Saccarozơ. đun nóng . D. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A. 23.2g.20 gam D. (C6H10O5)n. khí CO2 tạo thành được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. C. Tinh bột và Xenlulozơ a) Đặc điểm cấu tạo phân tử 2.19. 2 nhóm OH 2.5 gam B. saccarozơ. 43.0 gam 2. H2/Ni. t0 . 68. 14. 34. Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh D. [C6H7O2(OH)3]n. (C6H12O6)n. t0 .60 gam C. 2. [C6H7O2(OH)3]n. Tinh bột C. D. CH3COOH /H2SO4 đặc. Cu(OH)2. 276 gam. [C6H7O2(OH)2]n.20. glucozơ C. 1.22. 43.10. 85. 2.8.5 gam B.4.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 1. saccarozơ D. Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là: A. 138 gam. C. D. khối lượng ancol etylic thu được là A. Tinh bột. đun nóng . biết hiệu suất lên men là 80%. A. 1. fructozơ. H2/Ni. 43. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương? A. 684 gam 2. Tinh bột. B. xenlulozơ.5.2g. Tính lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ và lượng dư đồng (II) hidroxit trong môi trường kiềm. 27. Tính a. fructozơ B.0g. Để tráng bạc một chiếc gương soi. Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là A. 1. 1.44 gam B. D. ancol etylic. [C6H7O3(OH)3]n. B.6g. C. khối lượng ancol thu được là: A. D. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là A.0 gam C. Glucozơ D. lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3. B. Khi thủy phân saccarozơ thì thu được A. B. [C6H8O2(OH)3]n. 0 t. C. 184 gam. 18.4 gam.4 gam 1. Cu(OH)2.3. 5 nhóm OH B. dung dịch AgNO3/NH3.0g. t0. 4 nhóm OH D. B. 68. 15. 20. Tinh bột. 2. fructozơ HOẠT ĐỘNG 4: BÀI TẬP XENLULOZƠ TÁC DỤNG VỚI HNO 3 Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: Vận dụng để làm bài tập Người soạn: Ngô Minh Ngọc 14 .0g.2. Đều tham gia phản ứng tráng gương C.6g.18. 7. Đều có trong củ cải đường B. B. [C6H7O2(OH)3]n. glucozơ. 28. Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%. Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? A. glucozơ và fructozơ.0g.4g. A. (C6H10O5)n. 3 nhóm OH C. D. Saccarozơ B. 13. [C6H7O2(OH)3]n. 30.7. 3. Tinh bột. D. Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là A. C. saccarozơ. Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) A. Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C 6H10O5) có A.0g. C. Cu(OH)2. (C6H10O5)n. C. đun nóng . 171 gam C.2g. C. Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%. xenlulozơ 2. thu được 50g kết tủa. fructozơ. xenlulozơ. xenlulozơ. 68. [C6H5O2(OH)3]n.0g.21. Saccarozơ có thể tác dụng với các chất A. B.

5 tấn D. Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1.00. 2. 26. 0. 85 tấn 2. 29.20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). 0. 22.13. biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%? A. D. 1. 25. 33.12.82 gam socbitol với hiệu suất 80% là A.44 gam D. 14.46. Khử glucozơ bằng hidro để tạo socbitol. C.4 gam HOẠT ĐỘNG 5: CỦNG CỐ Củng cố: Các kiến thức quan trọng của cacbonhiđrat. Từ 16.6 tấn C. Giá trị của m là A. B.75 tấn B. 0. 0.73.5 gam C.11.25 gam B. vận dụng làm nhanh các câu trắc nghiệm lý thuyết Người soạn: Ngô Minh Ngọc 15 .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2. Dùng 340.70.1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat. 2.

phản ứng với HNO2. phản ứng thay thế nguyên tử H bằng gốc ankyl). Hiểu được : Đặc điểm cấu tạo phân tử và tính chất hoá học : Tính chất của nhóm NH2 (tính bazơ. − Giải được bài tập : Xác định công thức phân tử. − Viết các phương trình hoá học chứng minh tính chất của amino axit. anilin có phản ứng thế ở nhân thơm. danh pháp (theo danh pháp thay thế và gốc -chức). kiểm tra dự đoán và kết luận. Phản ứng trùng ngưng của ε và ω. ứng dụng quan trọng của amino axit. Phản ứng với HNO2 . AMINOAXIT Kiến thức Biết được : Định nghĩa. cấu trúc phân tử.amino axit). danh pháp. − Tính chất vật lí. tính chất vật lí. ứng dụng và điều chế amin (từ NH3) và anilin (từ nitrobenzen). Kĩ năng − Viết công thức cấu tạo của các amin đơn chức. phân loại. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 16 . 2.CHUẨN KIẾN THỨC – KĨ NĂNG Chủ đề Mức độ cần đạt 1. Kĩ năng − Dự đoán được tính chất hoá học của amino axit. xác định được bậc của amin theo công thức cấu tạo. Phân biệt anilin và phenol bằng phương pháp hoá học. bài tập khác có nội dung liên quan.7: ÔN TẬP VỀ AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN I. phản ứng este hoá . AMIN Kiến thức Biết được : − Khái niệm. Hiểu được : Tính chất hoá học của amino axit (tính lưỡng tính. − Dự đoán được tính chất hoá học của amin và anilin. − Viết các phương trình hoá học minh họa tính chất. đồng phân.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn 10/04/2012 Ngày giảng 15/04/2012 15/04/2012 15/04/2012 Ngày giảng 17/04/2012 19/04/2012 20/04/2012 Lớp 12A4 12A6 12A7 Lớp 12A4 12A6 12A7 Ngày soạn 10/04/2012 TIẾT 6 .

phân tử chứa đồng thời nhóm amino ( NH 2 ) và nhóm cacboxyl ( COOH ). phản ứng màu của protein với HNO3 và Cu(OH)2.Protein là loại polipeptit cao phân tử có PTK từ vài chục nghìn đến vài triệu. bài tập khác có nội dung liên quan. Thủy phân khi đun nóng. Tạo muối R − NH 2 + HCl → R − NH 3+Cl − → ClH 3 N − R − COOH Bazơ tan (NaOH) Tạo muối H 2 N − R − COOH + NaOH Người soạn: Ngô Minh Ngọc 17 .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 3.Tính bazơ. CTPT H2N – CH2 – COOH (glyxin) CH3 – CH – COOH | NH2 (alanin) Peptit và protein . . Tạo muối . Kĩ năng − Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của peptit và protein. . PEPTIT VÀ PROTEIN − Phân biệt dung dịch amino axit với dung dịch chất hữu cơ khác bằng phương pháp hoá học. tính chất của peptit.Phản ứng trùng ngưng.Tính chất lưỡng tính.Phản ứng este hóa. lắng xuống. Tạo muối H 2 N − R − COOH + HCl . − Sơ lược về cấu trúc.Phản ứng màu biure. . Kiến thức Biết được : − Định nghĩa. *) Bậc của amin là số liên kết của nguyên tử N với gốc hiđrocacbon amin béo amin thơm CH3 – NH2 CH3 | CH3 – N – CH3 CH3 – NH – CH3 TQ: RNH2 C6 H 5 − NH 2 Amino axit Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức. cấu tạo phân tử. tính chất vật lí.Peptit là hợp chất chứa từ 2 → 50 gốc α amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit −CO − NH − . . II – BÀI HỌC CỤ THỂ HOẠT ĐỘNG 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ Khái niệm Amin *) Amin là hợp chất hữu cơ coi như được tạo nên khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH 3 bằng gốc hidrocacbon. (anilin) Tính chất hóa học HCl . − Giải được bài tập : Xác định công thức phân tử. CH 3 − NH 2 + H 2O € [CH 3 NH 3 ]+ + OH − Trong H2O Không tan. Tạo muối hoặc thủy phân khi đun nóng. tính chất hoá học của protein (phản ứng thuỷ phân. sự đông tụ). − Giải được bài tập có nội dung liên quan.Phản ứng thủy phân. − Phân biệt dung dịch protein với chất lỏng khác.

Tạo hợp chất màu tím Người soạn: Ngô Minh Ngọc 18 . xt Cu(OH)2 Kết tủa trắng GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP → H 2 N − RCOONa + H 2O Tạo este ε và ω .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Ancol ROH/ HCl Br2/H2O t0.amino axit tham gia p/ư trùng ngưng.

Na2CO3. CH3OH. C6H5-CH2-NH2 Câu 13: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. 6 amin. Metyletylamin. D. chất nào có lực bazơ yếu nhất ? A. H2N-[CH2]6–NH2 B. 3. C. Natri axetat. Anilin. chất nào là amin bậc 2? A. NH3 B. 4. B. 3.ANILIN *) Khái niệm – Đồng phân – Danh pháp Giáo viên: Hướng dẫn học sinh làm các câu trắc nghiệm Học sinh: Nghe hướng dẫn và vận dụng để làm Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là A. C6H5NH2. B. 5 amin. CH3-NH-CH3 Câu 2: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là A. 5. D. 6 amin. Câu 7: Anilin có công thức là A. C. HCl. B. dung dịch NaCl. tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2? A. B. D. C6H5OH. C. CH3NH2. C6H5NH2. chất nào có tính bazơ mạnh nhất ? A. C. 2. B. Câu 6: Trong các chất sau. Isopropylamin. 5. D. C. (C6H5)2NH C. chất nào có lực bazơ mạnh nhất ? A. dung dịch NaOH. p-CH3-C6H4-NH2. Natri hiđroxit. NaCl. C. *) Tính chất hóa học Câu 9: Trong các tên gọi dưới đây. C6H5NH2 Câu 7: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ? A. B. anilin. D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP HOẠT ĐỘNG 2: TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT AMIN . C. 4 amin. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 19 . C. D. C. ancol etylic. dung dịch HCl. nước Br2. D. 5 amin. CH3COOH. 2. Benzylamin. (CH3)2NH Câu 10: Trong các tên gọi dưới đây. Câu 16: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch A. D. Etylmetylamin. 4. NaOH. benzen. 5. NaCl. Câu 5: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ? A. B. B. B. B. C. (C6H5)2NH D. B. Câu 3: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là A. Isopropanamin. Câu 12: Trong các chất dưới đây. axit axetic. 2. C6H5CH2NH2 C. D. D. C. C. NH3 Câu 11: Trong các tên gọi dưới đây. C6H5NH2 D. C6H5CH2NH2 C. C. Hướng dẫn: CH3-CH2-NH2 . Câu 4: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A. D. 5. tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2? A. C6H5NH2. 3. Phenylamin. CH3–NH–CH3 D. 6. Câu 8: Trong các tên gọi dưới đây. Câu 15: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. Amoniac. D. 7 amin. D. Anilin B. B. 3 amin. 4. Phenylmetylamin. 7. D. B. C. 7 amin. 8. Câu 17: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. C6H5NH2 B. Hướng dẫn: Câu 14: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào A. D. CH3–CH(CH3)–NH2 C. C2H5OH. B.

Câu 27: Cho 9. C2H7N B. amin đơn chức nên số mol của HCl = n amin =0.9 (g) Câu 31: Trung hòa 11.1 (mol) => nHCL = 0.1(mol) = nHCl =>mHCl = 3. 19.65 gam. C. 12. 7. D.15 gam.5 + 3.3 = 27.8/0. 9. CH3-C(CH3)2-NH2. B.85 gam. Khối lượng muối thu được là A. B. Khối lượng muối thu được là A.65 = 8. 8.05 mol H 2SO4 loãng. C3H7N ct M amin = 20.5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M.65 g Khói lượng muois thu được = 5.4g. Khói lượng của HCl = 15 – 10 = 5(g)  nHCL = 5/36. 11. D. 465 gam.5 /100 = 4. 0. CH3-CH2-N(CH3)-CH3 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 20 . 12. 9. sản phẩm thu được đem khử thành anilin.1g. 4. 28.3g C.10 gam.22. NC3H7NH2 = 0. Nalinin = 0. 37.10 gam. thu được 15 gam muối.5(g) nHCl = 0. 456 gam. 8.55 gam. CH3-CH2-CH2-NH-CH3.2g. CH5N C.1 = 45 => C2H7N Câu 34: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư). 8.1(mol) . 5.65 = 9.8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M.5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. N = 14) A.5 mol. Nmuối = 0. C = 12.15(g) Câu 30: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 26: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc. Khối lượng anilin đã phản ứng là A. B.9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. D. 9. D. 27.65 gam.1g.9g. C. Khối lượng muoi thu được = Câu 33: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22. 11.6g B. 7. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1.65 (g) Khói lượng muois thu được = 9. N = 14) A.15 gam. C3H7N nHCl = 0.3 + 3. Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam? A. 7.1(mol) => Mamin = 4. C3H5N D. CH3-CH(CH3)-CH2-NH2. 546 gam. NC2H5NH2 = 0. C. CH3-(CH2)CH-NH-CH3.95 gam.3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl.65 = 12. CH5N C. 564 gam. Số đồng phân cấu tạo của X là A.65 g Khôi lượng muois thu được = 4. C. B.85 gam muối.2g D. C3H9N D.0.9 + 3.3(mol) = nalinin => malinin = 93.95(g) Câu 28: Cho 5. CH3-CH2-NH-CH2-CH3.5/0. C. 14.59 gam. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là A.2 = 59 => C3H7NH2 Câu 32: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0. 18. 8. Công thức phân tử của X là A.85 gam. CH3-CH2-CH2(NH2)-CH3. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1.95 gam.1 (mol) => mHCl = 3. D. D. C. C2H5N B.55 (g) Câu 29: Cho 4.1(mol) = nHCl => mHCl = 3. B.2(mol) = namin => Mamin= 11. Amin đơn chức nên số mol của amin = số mol của HCl  => M amin = 10/nHCl = 73(đvc)  Vậy amin đó là: C4H11N có số đồng phân  CH3-CH2-CH2-CH2-NH2. C = 12. B. 8.

6 gam. B. C3H7N B.8 lít N2 (đktc) và 20. 8 đồng phân. C3H9N C. Câu 40: Cho 11. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. Câu 45: Cho dãy các chất: phenol. 1. sinh ra 2.23ml.24 (l) Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH 3NH2). thu được 16.1 gam. 3. 6. Câu 39: Một amin đơn chức có chứa 31. C 146.4 /330 = 0. 2 đồng phân. C. NH3. 1 đồng phân. C4H11N.25M C. D. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A.04. D. 2. mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO 2 so với nước là 44 : 27.4 gam kết tủa 2.2. B.2 gam. NH3.12. 3. C2H7N. C.1(mol) m= 0. CH5N. phenylamoni clorua.36.79 gam C. kim loại Na. đơn chức. 1. C4H9N. Giá trị của V là A. Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22. 5. C6H5NH2. CH3NH2.6 – tribrom anilin là A.2 (mol) => nN2 = 0.48. 1.25 g H2O. 1. B. dung dịch Br2. C2H7N. 3. NH3. 2. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 21 . C. C3H9N. C3H9N. natri phenolat.1ml. C6H5NH2. CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt.75(mol). Giá trị của x là A. Ad định luật bảo toàn nguyên tố ta có: nN trong amin = 0. C4H9N D.24.93 gam B. D. etanol. C4H11N Câu 42: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br 2 thu được 9. C. B.41ml. Giá trị của m là A. dung dịch NaOH. D. 4 đồng phân. quỳ tím.8 lít CO2 . Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là A. C3H7N. 16.4. D. CH3COOH. B.160 = 6. 3. D.2 mol metylamin (CH 3NH2). 1. CH3NH2. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là A. sinh ra V lít khí N2 (ở đktc).24 lít khí N 2 (ở đktc). C. CH3 –NH2 + O2  CO2 + H2O + 1/2N2 0. anilin.5M Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn một amin no.3M B.2 0. 31 = 6.1ml. 1. 2.4 gam.2 gam chất tan. N 2. 49.25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M).72 gam Câu 43: Ba chất lỏng: C2H5OH. 4. B. Câu 44.86 gam D.1 (mol) => V N2 = 2. C.125(mol). Công thức phân tử của X là A. CH3NH2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0. 4. 4.111%N về khối lượng. C6H5NH2. 2. C. D. 0. 2.4 /330 (mol) nBr2 = 3 n 2.9 gam kết tủa. nCO2 = 0. NH3. 164. C6H5NH2. nN2 = 0.4.4.2(g) Câu 37: Thể tích nước brom 3% (d = 1.6 – tribrom anilin = 3.04 (mol) m Br2 = 0. 1.36M D.3g/ml) cần dùng để điều chế 4.4(g) =>V = m/d = Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X. D. CH3NH2. B.6 – tribrom anilin = 4. Giá trị m đã dùng là A. B. Công thức phân tử của amin đó là A.

Dung dịch NaOH D.255 gam muối. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH. glixerol.15 gam Dạng 4: Bài tập tìm CTPT của amin dựa vào %M của một nguyên tố Câu 8: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa15. C.25 mol/lit. 3 Câu 2: Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết được tất cả các chất riệng biệt sau: Glucozơ.75 gam muối.6 gam D.89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1. Câu 7: Cho 4. 21.1 mol/lit.16 gam kết tủa Ag kim loại.amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH 2 và 1 nhóm -COOH.Nước brom C. 32 gam C.05% N. 32. a có giá trị là : A. Dung dịch Br2 B.2 g Dạng 3: Bài tập amin tác dụng với HCl Câu 6: Cho 9.5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với HCl.85 gam D 8. 21. C 0.42% Cacbon. 1 B. D 0.2 mol/lit. CH3. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D. Dung dịch HCl C. Dung dịch AgNO3 Dạng 2: Bài tập phản ứng tráng bạc Câu 4: Tráng gương a gam glucozơ hoàn toàn sinh ra 2. 10. Cho 0.6 g B.10 gam B 7.1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18. Cho 15. 1 . 2 . etanol. 18gam B. andehit axetic: A.8 g C. Amin này có công thức phân tử là: A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N Câu 10: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 45.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Dạng 1: Bài tập nhận biết GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 8: CHỮA BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ CACBON HIĐRAT – AMIN Câu 1: Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể phân biệt được glucozơ và saccarozơ ? 1.Dung dịch AgNO3/NH3 A. Công thức cấu tạo của X là công thức nào? Người soạn: Ngô Minh Ngọc 22 .2 C. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây? A. Na kim loại B. B 0. Khối lượng muối (C2H5NH3Cl) thu được là : A 8. 3 D.Quì tím 3. 16. Amin này có công thức phân tử là: A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N Câu 9: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 77. D. 1 . Amin này có công thức phân tử là: A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N Dạng 5: Bài tập amino axit tác dụng với HCl hoặc NaOH Câu 11: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm .Cu(OH)2 2.CH2-COOH B. Giá trị của x là : A 0. C3H7-CH(NH2)-COOH Câu 12: X là một α . ta dùng thuốc thử nào A.4 g D.NH 2 và 1 nhóm COOH.16% N. [Ag(NH3)2]OH Câu 3: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt.5 mol/lit.65 gam C 0.3 gam anilin (C6H5NH2) phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl nồng độ x mol/lit. 9 gam Câu 5: Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO 3/NH3 thì khối lượng bạc thu được tối đa là : A. 1 . H2N.CH(NH2)-COOH.

3g Câu 14: Khi cho 3. 148. Câu 15: Khối lượng anilin thu được khi khử 615g nitrobenzen ( hiệu suất H=80%) là: A 492.232.70 gam.8g C. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP B.75 gam axit aminoaxetic tác dụng hết với dung dịch NaOH . C6H5.260. CH3.5 g anilin vào dung dịch chứa 48 g Br2 thì thu được số gam kết tủa trắng là : A 165.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ A.0 g C 372. 186g B.85 gam.0 g B 465. B 4.CH(NH2)-COOH D. C 4.00 gam.0 g D 581.CH(NH2)-COOH C. D 10.25 g Câu 16: Cho dung dich chỉ chứa 46.5g D.50 gam.0 g D 198.C3H7CH(NH2)CH2COOH Dạng 6: Bài tập tính lượng chất theo phương trình phản ứng Câu 13: Khối lượng anilin thu được khi khử 246g nitrobenzen ( hiệu suất H=80%) là: A.0 g C 33.0 g B 99. Khối lượng muối tạo thành là : A 9.0 g Người soạn: Ngô Minh Ngọc 23 .

… -Polime nhân tạo hay bán tổng hợp (do chế hóa một phần polime thiên nhiên) như xenlulozơ trinitrat. Điều chế: Có thể điều chế polime bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng. Phản ứng khâu mạch polime: Phản ứng lưu hóa cao su Khi hấp nóng cao su thô với lưu huỳnh thì thu được cao su lưu hóa ... VD: (-CH2-CH2-)n là polietilen(PE). nilon. cao su thiên nhiên bị nhiệt phân cho isopren. Danh pháp: . Phản ứng phân cách mạch polime: Tinh bột.. … -Polime tổng hợp (do con người tổng hợp nên) như polietilen. VD: poli(vinyl axetat) bị thủy phân cho poli(vinyl ancol). glicogen. VD: Polietilen (-CH2-CH2-)n do các mắt xích –CH2-CH2. V.… bị thủy phân cắt mạch trong môi trường axít. (. (C6H10O5)n : xenlulozơ.CH2-CH(OCOCH3)-)n + n NaOH → (. 2.... 1. Tính chất hóa học: Polime có thể tham gia phản ứng giữ nguyên mạch. nhựa Bakelit. .… 3... Khái niệm: Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau. tơ axetat.Các nhóm thế đính vào mạch polime có thể tham gia phản ứng mà không làm thay đổi mạch polime.Tên của polime được cấu tạo bằng cách ghép từ poli trước tên monome. -Mạch phân nhánh: VD: amilopectin. nhựa phenol-fomanđehit. III. xenlulozơ. VD: (-CH2CHCl-)n poli (vinyl clorua)(PVC) (-CH2CH=CH-CH2-CH2-CH(C6H5)-)n Poli (butađien-stiren) Một số polime có tên riêng (tên thông thường) VD: (-CF2-CF2-)n : Teflon.Nếu tên monome gồm 2 từ trở lên hoặc từ hai monome tạo nên polime thì tên monome phải để ở trong ngoặc đơn. PVC. II. (-NH-[CH2]5-CO-)n: nilon-6. KIẾN THỨC CƠ BẢN TRỌNG TÂM I. VD: (-CH2-CH2-)n là Polime trùng hợp (-HN-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n là Polime trùng ngưng . Người soạn: Ngô Minh Ngọc 24 . Phân loại: * Theo nguồn gốc: -Polime thiên nhiên (có nguồn gốc từ thiên nhiên) như tinh bột. * Theo cách tổng hợp: -Polime trùng hợp (tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp). protein.. -Mạng không gian: VD: Cao su lưu hóa.liên kết với nhau. n được gọi là hệ số polime hóa hay độ polime hóa.Phản ứng giữ nguyên mạch: . tơ visco. -Polime trùng ngưng (tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng). caosu buna.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 9: POLIME – VẬT LIỆU POLIME A. IV. VD: Cao su tác dụng với HCl cho cao su hiđroclo hóa. polistiren bị nhiệt phân cho stiren.... xenlulozơ. phân cách mạch và khâu mạch. * Theo cấu trúc: -Mạch không nhánh: VD: PE.CH2-CH (OH)-)n + n CH3COONa .Những polime có liên kết đôi trong mạch có thể tham gia phản ứng cộng vào liên kết đôi mà không làm thay đổi mạch polime.

p . + Tơ nitron (hay olon): Thuộc loại tơ vinylic được tổng hợp từ vinyl xianua (hay acrilonitrin) nên . TƠ: . * Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học) như tơ visco.6 được điều chế từ hexametylen điamin H2N[CH2]6NH2 và axit ađipit HOOC[CH2]4COOH: ( -HN[CH2]6NHOC[CH2]4CO-)n + 2nH2O poli(hexametylen-ađipamit)(nilon-6. + Cao su thiên nhiên là polime của isopren.Có hai loại cao su: Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp. CAO SU: .Phân loại: Tơ được chia làm 2 loại : + Tơ thiên nhiên (sẵn có trong thiên nhiên) như bông. + Cao su tổng hợp: VD: Caosubuna chính là polibutađien tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp buta-1. 2.Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định.6) + Tơ lapsan: Thuộc loại tơ polieste được tổng hợp từ axit terephtalic và etylenglycol. capron). tơ xenlulozơ axetat. len.Một số loại tơ tổng hợp thường gặp: + Tơ nilon-6. .6: Thuộc loại tơ poliamit vì các mắt xích nối với nhau bằng các nhóm amit -CO-NH-. tơ tằm. xt được gọi poliacrilonitrin : nCH2 = CHCN  t (-CH2–CH(CN)-)n → 3.Một số polime dùng làm chất dẻo: . Nilon-6.CH2-)n . CHẤT DẺO: . . xt + Poli(vinyl clorua) (PVC): nCH2 = CHCl  t → (-CH2–CHCl.t 0 CH3 CH -C n COOCH3 - + Poli(phenol .CH = CH . .Chất dẻo là những vật liệu polime có túnh dẻo. xt + Polietilen (PE): nCH2 = CH2  t → ( -CH2 .CH = CH2   → (-CH2 . tơ vinylic (vinilon). p .3-đien: Na .. nhựa rezit. CÂU HỎI VẬN DỤNG Câu 1: Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây: A Metyl metacrylat B Stiren C Vinyl clorua Câu 2: Teflon là tên của một polime được dùng làm : A Cao su tổng hợp B Tơ tổng hợp C Chất dẻo Câu 3: Khi phân tích cao su thiên nhiên ta được monome nào sau đây: A Butilen B Propilen C Butadien–1. p .. + Tơ hóa học (chế tạo bằng phương pháp hóa học): được chia làm 2 nhóm * Tơ tổng hợp (chế tạo từ các polime tổng hợp) như các tơ poliamit (nilon. nhựa crezol.)n + Poli(metyl metacrylat): Thủy tinh hữu cơ plexiglas Poli(metyl metacrylat) được điều chế từ metyl metacrylat bằng phản ứng trùng hợp : 0 0 nCH =C .t nCH2 = CH .COOCH3 CH3 xt. Vật liệu polime: 1.CH2 -)n  t → 0 0 0 nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH B.Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP VI.fomanđehit) (PPF) PPF có 3 dạng : nhựa novolac.. p . .3 D Propilen D Keo dán D Isopren Người soạn: Ngô Minh Ngọc 25 .

[-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n D. tơ tằm. Protein. C. tơ enang [-NH-(CH2)6-CO-]n Câu 12: Nilon-6. thủy tinh hữu cơ [-CH2-CH(COOCH3)-]n D. B. tơ caprol. Câu 10: Chất nào trong phân tử không có nitơ? A. Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định. C. Tơ nilon 6-6.6 có công thức cấu tạo là: A. Nilon-6. B. tơ capron. tơ tằm . Câu 11: Công thức nào sai với tên gọi? A. tơ visco. teflon (-CF2-CF2-)n B. nitron (-CH2-CHCN-)n C. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 26 .6 và tơ capron là poliamit. D. bông . [-NH-(CH2)5-CO-]n B. tơ poliamit. tơ axetat. [-NH-(CH2)6-CO-]n C.6 D Polipeptit Câu 8: Tơ được tổng hợp từ xenlulozơ có tên là: A. D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 4: polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là : A polistiren B polipeptit C poli(metyl metacrylat) D polietilen Câu 5: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối trung bình khoảng 750 000. tơ visco. len là polime thiên nhiên. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 30 000 C 15 000 D 6 000 Câu 7: Polime bị thủy phân cho α-aminoaxit là : A polisaccarit B polistiren C nilon-6. B. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 30 000 C 15 000 D 6 000 Câu 6: Polietilen có phân tử khối trung bình khoảng 420 000. Tất cả đều sai. C. tơ axetat là tơ tổng hợp. D. Câu 9: Điều nào sau đây không đúng? A.

polime hóa D. B. NH3 . IV C II. (1). (2) C. sự polime hóa C. tơ visco. Tơ tằm và tơ enan. IV B II. CH2=CH2. D.6.6. thủy phân Câu 8: Hợp chất nào dưới dây không thể tham gia phản ứng trùng hợp? A. tơ capron. III.6 và tơ capron.CH=CH.COOH. sự trùng hợp D. propan. III. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 27 . III Câu 4: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) đồng thời loại ra các phân tử nhỏ như H2O . B.6. CH3. Câu 9 Để giặt áo bằng len lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào dưới đây ? A. để tổng hợp ta dùng phản ứng ? A. tính axit C.CH= CH2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 10: CHỮA BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM POLIME Câu 1: Các chất sau đây: I/ Tơ tằm. C. thủy phân Câu 7: Phân tử Protein có thể xem là một polime tự nhiên nhờ sự ……từ các monome là các αaminoaxit A. tính bazơ B. Câu 12: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là: A.V. D. Biết rằng khi hiđro hóa chất đó thu được isopentan? A. (-CH2-CH=CH. tơ nilon-6.bazơ.CH2-)n. IV C I. H2N. CH3-C(CH3)=CH=CH2 C. (3) B. CH2=CH. B. II. (2).(2). trùng ngưng. Câu 14: Công thức cấu tạo của polietilen là: A. II/ Len . IV B I. C. vinyl clorua.CH=CH-CH3. tơ capron. H2N. CH2=C(CH3)-CH=CH2 D. tính trung tính D. trùng ngưng B. III/ Tơ capron. B. Butađien-1. Chất thuộc tơ hóa học là: A I. etan. C. toluen.COOH.aminocaproic B. Tất cả đều sai Câu 6: Nhựa polivinylclorua (P.CH2-)n. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. III D I. IV/ Tơ nilon.COOH. IV D I.CH2.CH3. Tơ nilon-6. (-CF2-CF2-)n.3. CH3. B. C. II.CH=C=CH2. trùng hợp. (-CH2-CHCl-)n. (. IV/ Tơ axetat. sự trùng ngưng Câu 5: Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su . H2N. Câu 15: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm. CH2=CHCl. III/ Tơ tằm.CH2. D. Caprolactam C. (3) Câu 11: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A. (1). trao đổi. CH3.C) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. Metyl metacrylat D. đều được Câu 10: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH–(CH2)6 – NH –OC – (CH2)4 –CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ thuộc loại sợi poliamit là: A.CH2. CH2=CH2. Axit ω . sự tổng hợp B.6 thuộc loại: A Tơ bán tổng hợp B Tơ tổng hợp C Tơ thiên nhiên D Tơ nhân tạo Câu 3: Các chất nào sau đây là tơ thiên nhiên: I/ Sợi bông. Tơ visco và tơ axetat. những loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo là: A. CH2=CH2.NH-CH2-CO-)n. C. II. III. Tơ visco và tơ nilon-6. tơ visco. polime hóa D. (1). tơ enang. tơ nilon-6. Câu 16: Cho các polime sau: (-CH2.CH(NH2). D.CH2.(3) D. III. tơ tằm. D. (-CH2-CH2-)n. trùng hợp C. II.COOH. CH3. D. HCl…được gọi là: A. B. CH3-CH2-C≡CH B. II. C. axit . trùng hợp C. II/ Tơ visco. IV Câu 2: Tơ nilon-6. Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là : A. II. trùng ngưng B. A I. tơ axetat. Câu 13: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là: A.

MX = 280 000  X. 800 Câu 25: Nilon–6. Cao su (C5H8)n (2) . Câu 23: Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây là không đúng? A.B. C. tơ visco.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 17: Xenlulozơ có phân tử khối trung bình khoảng 1. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 10 000 C 4 000 D 6 000 MPVC = 250 000=> n = 4 000 => đáp án C Câu 19: Tinh bột có phân tử khối trung bình khoảng 486 000..000)là: A. (1). D. Polime thiên nhiên là sản phẩm của sự trùng ngưng ? A. poli isopren. Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được: A. D. [-CH2-CH(CH3)-]n C. 740 D. (-CH2-CH2-CH2-)n D. Axeton D.. Câu 21: Polime nào có khả năng lưu hóa? A. Câu 26: Polime X có phân tử khối M = 280.(2). D. poli isopren . 400 B. C. B. đồ dân dụng. dụng cụ điện. PE.. tơ axetat. Câu 22: Điều nào sau đây không đúng về tơ capron ? A. X là: A. Sợi amiacat đồng C.000.6 là một loại: A. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (momome) giống nhau thành một phân tử lớn (polime) và giải phóng phân tử nhỏ (thường là nước). C. cao su buna . Viscơ B. Câu 30: Cho: Tinh bột (C6H10O5)n (1) . B. 550 C. (3) D. Cộng hợp liên hợp nhiều phân tử nhỏ (nomome) giống nhau thành một phân tử lớn (polime). Tơ tằm (-NH-R-CO-)n (3). (-CH2-CH2-)n B. răng giả. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành nhiều phân tử lớn (polime) B. B. PVC được dùng làm vật liệu điện. (2) C. polieste.000. Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng. tạo thành từ monome caprolactam.B. ống dẫn nước. vỏ máy. là sản phẩm của sự trùng hợp. B. Polipropilen. D. vật liệu điện. PVC. C.000 đvC và hệ số trùng hợp n =10. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 30 000 C 15 000 D 10 000 Mxenlulozo = 1 620 000 => n =10 000 => đáp án D Câu 18: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối trung bình khoảng 250 000. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là: A 12 000 B 3 000 C 1500 D 6 000 Câu 20: Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ? A.(3) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 28 . Amilopectin của tinh bột. Este của xenlulozơ và anhiđric axetic Câu 28: Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome. C. Poli (metyl metacrylat) làm kính máy bay. thuộc loại tơ tổng hợp. [-CH=C(CH3)-]n Câu 29: Phản ứng trùng hợp là phản ứng: A. C.10 000 = 280 000 => n = 28 => A Câu 27: Tơ sợi axetat được sản xuất từ chất nào? A. Tất cả đều đúng. Câu 24: Hệ số polime hóa trong mẫu cao su buna (M ≈ 40. (1) B. vải che mưa. PE. D. là sản phẩm của sự trùng ngưng.620. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành một phân tử lớn (polime) và giải phóng phân tử nhỏ (thường là nước) D. C. tơ poliamit. PE được dùng nhiều làm màng mỏng. PVC. ô tô. cao su buna – s. (-CF2-CF2-)n D.

CH3-CH2-OH GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Người soạn: Ngô Minh Ngọc 29 . X là chất nào sau đây? A. CH2=CH-CH2-CH=O C. CH2=CH-CH=O D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Câu 31: X → Y → cao su Buna. CH≡C-CH2-CH=O B.

3 gam hh (X) taùc duïng vôùi 5. 16. etanol. 2. Coâng thöùc phaân töû cuûa 2 amin laø A. 1 vaø 2 C. Câu 5: Cöù 0. saccarozơ. Maët khaùc. NH2CH2COOCH3 C. 2 vaø 1 Câu 6: Ñoát chaùy hoaøn toaøn hoãn hôïp 2 amin ñôn chöùc no ñoàng ñaúng keá tieáp thu ñöôïc tæ leä mol CO2 vaø H2O laø 1: 2. 5. C3H9N vaø C4H11N C. Soá nhoùm chöùc amino vaø cacboxyl trong (Y) laàn löôït laø A.1 gam D. 10. saccarozo . 1. Giá trị của V là A. ancol etylic với axit béo.15 mol aminoaxit (Y) treân taùc duïng heát vôùi 150 ml dung dòch NaOH 1M. NH2CH2CH2COOH D. 5 Câu 9: Cho caùc chaát glucozo . CH3-CH2COONH4 B. Tinh boät vaø xenlulozô C.48 gam Câu 11: Hôïp chaát X coù coâng thöùc C 3H7O2N . 4 Câu 10: Hoãn hôïp (X) goàm HCOOH vaø CH3COOH (tæ leä mol 1 : 1). Saccarozô B. glixerol. 50. D. Giaù trò m laø A. 200. glixerol với các axit béo. hieäu suaát caùc phaûn öùng este hoùa laø 80%. CH2=CHCOONH4 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 30 . Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là A.12 gam C. C. B. 8. CH5N vaø C2H7N B. 1 vaø 1 B. fructozo . D. Công thức cấu tạo của X là: A. X phaûn öùng vôùi ddòch Brom . B. glixerol với axit axetic. Oxi hóa B thu được xeton. 2 vaø 3 D. 4 C. 6. 150. xenlulozô soá chaát traùng göông ñöôïc laø A. 3. CH3CH2COOCH(CH3)2 B. HCOOCH(CH3)CH2CH3 Câu 4: Cho dãy các dung dịch: glucozơ. X coù coâng thöùc caáu taïo naøo sau ñaây : A. C. C4H11N vaø C5H13N D. C2H5NH2 vaø C3H9N Câu 7: Chất béo là trieste được tạo bởi : A. tinh boät . các phân tử aminoaxit.5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 2M. 100. Glucozô D.75 gam C 2H5OH (H2SO4 ñaëc laøm xt) thu ñöôïc m gam hh este. Câu 2: Cacbohydrat naøo maø khi ñoát chaùy cho nCO2 n H 2O = 6 5 A.5M thu được muối A và ancol B . C. 4. 3. 2 B. Xenlulozô Câu 3: Xà phòng hóa hòan toàn 17. CH3COOCH2CH(CH3)2. dung dòch NaOH vaø dung dich HCl . Laáy 5.2 gam B. HCOOCH(CH3)2 D. Chaát n ày coù bao nhieâu ñoàng phaân maïch hôû taùc duïng ñöoäc vôùi dd bazơ nhưng không phant ứng với kim loại Na A. 2 C. 3 D. cuõng 0. C. Câu 8: Moät chaát X coù M = 74 . D. B. D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 11: LÀM BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ Câu 1: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7. B.4 gam một este đơn chức cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0.15 mol aminoaxit (Y) ph ản ứng vừa đủ với 300 ml dung dòch HCl 1M.

Cao su buna. 36. 5.5 gam B. 2.75 (l) C.3 (l) B. CH3COOH. D. chöng caát este ra khoûi hoãn hôïp D. CH2=CCl2 C. CH3COOH.16 gam D. BiÕt r»ng khèi lưîng rưîu bÞ hao hôt lµ 10% vµ khèi l ưîng riªng cña rưîu nguyªn chÊt lµ 0. Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A. CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3 D. 2.0. C4H8O2 vaø C5H10O2 C. 2. A. CH2=CHCl D.8 gam Ag. thu được 10. C. Cao su isopren.88 (l) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 31 . dung dịch AgNO3/NH3. B. 18. glixerol. CH3COOCH2CH2OOCC2H5. khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17. 10. B. Bieát phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. C ñeàu ñuùng C. etanol ta chỉ cần dùng thêm một thuốc thử là A. HCOOCH2CH=CH2 D. Giảm löôïng axit hoaëc röôïu B. 16.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 12: Este X có công thức phân tử C 7H12O4. C5H10O2 vaø C6H12O2 Câu 20: Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 939600 đvc. Vaäy coâng thöùc caáu taïo cuûa este coù theå laø A. H·y tÝnh thÓ tÝch r ưîu 40o thu ®ược. kim loại Na. 5600. C2H5COOCH2CH2CH2OOCH C. C2H5OH. B. Câu 22: Thuûy phaân este C4H6O2 trong moâi tröôøng axit ta thu ñöôïc hoãn hôïp caùc chaát ñeàu coù phaûn öùng traùng göông. Câu 16: Poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây? A. Cao su löu hoaù. 9. Câu 14: Ñun noùng dung dich chöùa 18 gam glucozô vôùi AgNO 3 trong dung dòch NH3 thaáy taùch ra m gam baïc. CCl2=CCl2 B. CH3COOH. 21. CH3COOH. 5800. theâm axit sunfuric ñaëc Câu 18: Polime coù caáu truùc maïng khoâng gian laø A.2. B.34 gam C. KÕt qu¶ kh¸c D. nước Br2. etanal.0. 5700. CH2=CHCOOCH3 Câu 23: Cho 5 kg glucoz¬ (chøa 20% t¹p chÊt) lªn men. B. Công thức cấu tạo của X là: A. HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3 Câu 13: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng). Số mắt xích (C 6H10O5) có trong phân tử tinh bột đó là A. C2H5OH. Câu 19: Ñoát chaùy hoaøn toaøn 6. CH3COOCH=CH2 C.6 gam Câu 15: Để phân biệt các chất: glucozơ. C. giaù trò m laø A. Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. C2H4. CTPT cuûa hai este treân laø A. 63. taát caû A. Giá trị của m là A. CHCl = CHCl € Câu 17: Cho phaûn öùng CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O Ñeå phaûn öùng xaûy ra vôùi hieäu suaát cao thì: A. C. HCOOCH=CHCH3 B.0. Các chất Y. B. CH3OH. Cu(OH)2. 5900 C. B. D.152 lít CO 2 ôû ñkc. D. C.8 (g/ml).42 gam hoãn hôïp goàm hai este ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng thu ñöôïc 5. Cao su thieân nhieân. C2H4O2 vaø C3H6O2 D. D.8 gam hỗn hợp 2 muối. C3H6O2 vaø C4H8O2 B. D.

C5H10O2 Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C 2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. 14. 4. Hai ancol đó là: A. C2H5OH. CH3NH2. Câu 33: Các chất đều phản ứng với dd brom là: A. söï hoâ haáp. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. B. metyl amin. CH3OH. 4. 14. C2H6.52 gam hoãn hôïp goàm 2 amin ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng taùc duïng vôùi dung dòch HCl thu ñöôïc 2. 1. C2H5OH Câu 34: Cho 1.5g D. CH2=CH2. C6H5OH.72 gam Câu 27: Cho 11(g) hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 3.832 gam C. (4) : C4H9-CH2OH Chaát naøo vöøa taùc duïng vôùi HCl vöøa taùc duïng vôùi dung dòch Brom ? A.48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí ( đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). 2. ñoát chaùy hoaøn toaøn este treân thu ñöôïc tæ leä theå tích CO2 vaø H2O laø 1 : 1. amoni clorua. 8. C2H5OH Câu 28: Chæ ra quaù trình khaùc bieät vôùi 3 quaù trình coøn laïi: Söï chaùy. C6H5NH2 D. C3H7OH. anilin. C6H5OH. Söï oxi hoaù chaäm D.36 gam B. Coâng thöùc cuûa 2 amin laø A.9g. C4H9OH D. Söï quang hôïp B. amoniac. màu da cam. (2) : C6H5-OH (3) : CH2=CH-CH2OH . C2H2. C2H2. C6H5OH. Söï hoâ haáp C. màu đỏ Người soạn: Ngô Minh Ngọc 32 .amoniac. 16. Tỉ khối hơi của Z đối với H 2 bằng 13.98 gam muoái .8 gam glucozô thu ñöôïc bao nhieâu gam ancol etylic. B. C. 2. D. natri hidroxit Câu 30: Cho dãy các chất: HCOOCH3. C. anilin. C. (2) vaø (4) C. Maët khaùc. metyl amin. Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là A. C. D. B. CH3NHCH3 vaø CH3NHC2H5 C. màu vàng. natri hidroxit.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 24: Ñeå xaø phoøng hoùa hoaøn toaøn 2. 1. (1) vaø (2) B. C3H7OH. 3. amoniac. C2H5OH C. C. C2H4O2 D. C2H4. C2H5NH2 vaø C3H7NH2 D. D. đun nóng được dung dịch Y và 4. C4H8O2 B. C6H5NH2 C. CH3NH2 vaø C2H5NH2 B. H2NCH2COOH. 3.75. C4H9OH B. natri hidroxit. Söï chaùy Câu 29: Daõy goàm caùc chaát ñeàu laøm giaáy quyø tím aåm chuyeån sang maøu xanh laø : A. 8.3g. C3H6O2 C. söï quang hôïp. CTPT cuûa (E) laø A. B.7g.22 gam este (E) caàn heát 30 ml dd NaOH1M. H2NCH2COOH. màu tím. CH2=CH–C6H5.416 gam D. metyl amin. D. B. C2H2. söï oxi hoaù chaäm. Câu 31: Xeùt caùc chaát : (1) : C6H5-NH2 . (1) vaø (3) D. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là : A. 15. C5H11OH. C6H5OH. C2H5NH2 vaø (CH3)3N Câu 35: Polipeptit.36(l) H2(đktc). C2H5OH B. 4. A. Câu 26: Leân men röôïu 28. Bieát hieäu suaát leân men ñaït 60% ? A. (3) vaø (4) Câu 32: Cho dãy các chất: CH2=CHCl. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. 7.

D. C2H5COOH Câu 39: Tô taèm thuoäc loaïi tô naøo sau ñaây: A. NH3. CH3COOCH3 B. 1 B. H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O. C6H5NH2 . NH3. vừa có tính oxi hoá. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic A. Axit glutamic. phenol. CH3NH2. C. CH3NH2. C. C6H5NH2 . Tô nhaân taïo B. HCOOC3H7. có tính chất lưỡng tính. C6H5NH2. Tô toång hôïp C. --------------------------------------------------------. lysin. vừa có tính khử. Tô thieân nhieân Câu 40: Cho các phản ứng H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl-.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 36: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là: A. CH3NH2. 4 Câu 38: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo : A. CH3NH2. Tô hoùa hoïc D. B. NH3. B. C3H7COOH D. Câu 37: Trong caùc chaát sau : Anilin . C.HẾT ---------- Người soạn: Ngô Minh Ngọc 33 . Coù taát caû bao nhieâu chaát khi cho vaøo nöôùc dd thu ñöôïc khoâng laøm cho quì tím ñoåi maøu A. D. NH3. glixin . chỉ có tính axit. C6H5NH2 . chỉ có tính bazơ. 2 D. 3 C.

2. HCOOCH(CH3)2 D.Hướng dẫn HS chuẩn bị ôn tập hoá vô cơ A. HCOOCH(CH3)CH2CH3 Câu 4: Cho dãy các dung dịch: glucozơ. C4H11N vaø C5H13N D.4 gam một este đơn chức cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0. etanol. Giá trị của V là A. Soá nhoùm chöùc amino vaø cacboxyl trong (Y) laàn löôït laø A.15 mol aminoaxit (Y) treân taùc duïng heát vôùi 150 ml dung dòch NaOH 1M.5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 2M. Chaát n ày coù bao nhieâu ñoàng phaân maïch hôû taùc duïng ñöoäc vôùi dd bazơ nhưng không phant ứng với kim loại Na A. Câu 8: Moät chaát X coù M = 74 . B. khắc phục tồn tại . saccarozơ. CH3COOCH2CH(CH3)2. xenlulozô soá chaát traùng göông ñöôïc laø A. D. ancol etylic với axit béo. 2 C. glixerol với các axit béo.2 gam B. 6. CH5N vaø C2H7N B. 4 C. 8. 50. tinh boät . Câu 2: Cacbohydrat naøo maø khi ñoát chaùy cho nCO2 n H 2O = 6 5 A. 10. 16. Coâng thöùc phaân töû cuûa 2 amin laø A.15 mol aminoaxit (Y) phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dòch HCl 1M. 4 Câu 10: Hoãn hôïp (X) goàm HCOOH vaø CH3COOH (tæ leä mol 1 : 1). glixerol với axit axetic.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 12: TỔNG HỢP VỀ HÓA HỮU CƠ . 3.48 gam Người soạn: Ngô Minh Ngọc 34 . 100. C. các phân tử aminoaxit. 5 Câu 9: Cho caùc chaát glucozo . D.1 gam D. hieäu suaát caùc phaûn öùng este hoùa laø 80%.75 gam C 2H5OH (H2SO4 ñaëc laøm xt) thu ñöôïc m gam hh este. 2 vaø 3 D. C. Công thức cấu tạo của X là: A. D.3 gam hh (X) taùc duïng vôùi 5. Tinh boät vaø xenlulozô C.CHỮA BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM Câu 1: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7. Maët khaùc. glixerol. Câu 5: Cöù 0. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là A. 200. 2 vaø 1 Câu 6: Ñoát chaùy hoaøn toaøn hoãn hôïp 2 amin ñôn chöùc no ñoàng ñaúng keá tieáp thu ñöôïc tæ leä mol CO2 vaø H2O laø 1: 2. C2H5NH2 vaø C3H9N Câu 7: Chất béo là trieste được tạo bởi : A. cuõng 0. 3.12 gam C. CH3CH2COOCH(CH3)2 B. 1. fructozo . Saccarozô B. Laáy 5. B.Chữa bài kiểm tra trắc nghiệm . C3H9N vaø C4H11N C. 1 vaø 1 B. D. 150. 5. 1 vaø 2 C. 3 D. Xenlulozô Câu 3: Xà phòng hóa hòan toàn 17.Giải đáp. B. C. C. Oxi hóa B thu được xeton. saccarozo . B. Giaù trò m laø A. Glucozô D. 2 B.5M thu được muối A và ancol B . 4.

5900 C. CH3COOH. C2H5OH. Cao su isopren. D. CH3COOCH=CH2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 35 . 10. etanol ta chỉ cần dùng thêm một thuốc thử là A.0. CCl2=CCl2 B. glixerol. Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. dung dòch NaOH vaø dung dich HCl . C5H10O2 vaø C6H12O2 Câu 20: Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 939600 đvc. CH3COOH. CH3COOCH2CH2OOCC2H5. Câu 14: Ñun noùng dung dich chöùa 18 gam glucozô vôùi AgNO 3 trong dung dòch NH3 thaáy taùch ra m gam baïc. C2H5OH. giaù trò m laø A. Bieát phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. Cao su buna. D. 5800. CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3 D. CH2=CHCOONH4 Câu 12: Este X có công thức phân tử C7H12O4.42 gam hoãn hôïp goàm hai este ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng thu ñöôïc 5. D. Vaäy coâng thöùc caáu taïo cuûa este coù theå laø A. HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3 Câu 13: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng). B. thu được 10. Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A. Cao su löu hoaù. NH2CH2CH2COOH D. 21. B. B. CH3OH. HCOOCH=CHCH3 B. khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17.152 lít CO 2 ôû ñkc. C. 9. Câu 22: Thuûy phaân este C4H6O2 trong moâi tröôøng axit ta thu ñöôïc hoãn hôïp caùc chaát ñeàu coù phaûn öùng traùng göông.5 gam B. Cao su thieân nhieân. kim loại Na. C2H4. 2. 5600. 18. C. B. B.34 gam C.0. CH2=CCl2 C. theâm axit sunfuric ñaëc Câu 18: Polime coù caáu truùc maïng khoâng gian laø A. X coù coâng thöùc caáu taïo naøo sau ñaây : A. X phaûn öùng vôùi ddòch Brom . CHCl = CHCl Câu 17: Cho phaûn öùng CH3COOH + C2H5OH € CH3COOC2H5 + H2O Ñeå phaûn öùng xaûy ra vôùi hieäu suaát cao thì: A.6 gam Câu 15: Để phân biệt các chất: glucozơ. Công thức cấu tạo của X là: A. C ñeàu ñuùng C. Câu 19: Ñoát chaùy hoaøn toaøn 6. C2H4O2 vaø C3H6O2 D. Câu 16: Poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây? A. 5700. C3H6O2 vaø C4H8O2 B. etanal.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 11: Hôïp chaát X coù coâng thöùc C 3H7O2N . NH2CH2COOCH3 C. chöng caát este ra khoûi hoãn hôïp D. CH3COOH.16 gam D. CH3COOH. 36. CH2=CHCl D.8 gam hỗn hợp 2 muối. taát caû A. Giảm löôïng axit hoaëc röôïu B. Số mắt xích (C 6H10O5) có trong phân tử tinh bột đó là A. dung dịch AgNO3/NH3. CH3-CH2COONH4 B.0. 2. D. C. C2H5COOCH2CH2CH2OOCH C. B.8 gam Ag. Giá trị của m là A. Các chất Y. 16. CTPT cuûa hai este treân laø A. D.2. B. C. Cu(OH)2. nước Br2. C4H8O2 vaø C5H10O2 C.

3g. (2) vaø (4) C. C6H5NH2 C. H2NCH2COOH. 3. 2. amoniac. Bieát hieäu suaát leân men ñaït 60% ? A. 4. C.48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí ( đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). C2H2. 2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ C. metyl amin. C3H7OH. Maët khaùc. 4. Söï chaùy Câu 29: Daõy goàm caùc chaát ñeàu laøm giaáy quyø tím aåm chuyeån sang maøu xanh laø : A. Câu 31: Xeùt caùc chaát : (1) : C6H5-NH2 .36(l) H2(đktc). C. 8. Söï quang hôïp B. đun nóng được dung dịch Y và 4.7g. Hai ancol đó là: A. metyl amin. 3. D. söï quang hôïp.8 (g/ml). natri hidroxit. CH2=CH2. B. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là : A. söï hoâ haáp. (3) vaø (4) Câu 32: Cho dãy các chất: CH2=CHCl. 1.75 (l) C. C2H4. A. H2NCH2COOH. D. C2H5OH B. (4) : C4H9-CH2OH Chaát naøo vöøa taùc duïng vôùi HCl vöøa taùc duïng vôùi dung dòch Brom ? A. ñoát chaùy hoaøn toaøn este treân thu ñöôïc tæ leä theå tích CO2 vaø H2O laø 1 : 1.416 gam D. 14. CH2=CH–C6H5. natri hidroxit Câu 30: Cho dãy các chất: HCOOCH3. B. KÕt qu¶ kh¸c D. C4H9OH D. CH2=CHCOOCH3 Câu 23: Cho 5 kg glucoz¬ (chøa 20% t¹p chÊt) lªn men. D. C4H8O2 B. C3H7OH. HCOOCH2CH=CH2 D. A. 63. (2) : C6H5-OH (3) : CH2=CH-CH2OH . metyl amin.3 (l) B. C3H6O2 C.88 (l) Câu 24: Ñeå xaø phoøng hoùa hoaøn toaøn 2.amoniac. söï oxi hoaù chaäm. C2H5OH Câu 28: Chæ ra quaù trình khaùc bieät vôùi 3 quaù trình coøn laïi: Söï chaùy. 7. CH3NH2. C2H5OH C. (1) vaø (3) D. C2H5OH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. Câu 33: Các chất đều phản ứng với dd brom là: A. C6H5NH2 D.75. amoni clorua. H·y tÝnh thÓ tÝch r ưîu 40o thu ®ược. C4H9OH B. C6H5OH. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A.5g D. C2H4O2 D. C6H5OH. 2. 8.9g. C6H5OH. 15. C5H11OH. C5H10O2 Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C 2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. 4. 14. 1. C. Söï hoâ haáp C.36 gam B. Söï oxi hoaù chaäm D. C2H6. natri hidroxit. B. (1) vaø (2) B.22 gam este (E) caàn heát 30 ml dd NaOH1M. C2H5OH GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Người soạn: Ngô Minh Ngọc 36 .832 gam C. Tỉ khối hơi của Z đối với H 2 bằng 13. 5. amoniac. C2H2. anilin. C2H2. Câu 26: Leân men röôïu 28. anilin. C. C6H5OH. CH3OH.72 gam Câu 27: Cho 11(g) hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 3.8 gam glucozô thu ñöôïc bao nhieâu gam ancol etylic. 16. B. CTPT cuûa (E) laø A. BiÕt r»ng khèi lưîng rưîu bÞ hao hôt lµ 10% vµ khèi l ưîng riªng cña rưîu nguyªn chÊt lµ 0.

Tính chất vật lí. C2H5NH2 vaø (CH3)3N Câu 35: Polipeptit. C. glixin . Tô thieân nhieân Câu 40: Cho các phản ứng H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl-. chỉ có tính bazơ. NH3. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic A. ----------------------------------------------Tiết 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI I. màu đỏ Câu 36: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là: A. Coâng thöùc cuûa 2 amin laø A. màu da cam. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn . C6H5NH2. CH3NH2. B.Làm các dạng bài tập định lượng. Axit glutamic. Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là A. vừa có tính oxi hoá. NH3. Mục tiêu: 1. Chuẩn bị: 1. 2. bài tập 2. H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O. màu vàng. C. C6H5NH2 . Tiến trình bài dạy: 1. B. C2H5COOH Câu 39: Tô taèm thuoäc loaïi tô naøo sau ñaây: A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 34: Cho 1. định tính 3.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn Người soạn: Ngô Minh Ngọc 37 . Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí. NH3. lysin. NH3. CH3COOCH3 B. 4 Câu 38: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo : A. Tô toång hôïp C. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: A. Tô hoùa hoïc D.98 gam muoái .Giáo viện: Bài soạn. C. màu tím. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. C. CH3NHCH3 vaø CH3NHC2H5 C. C3H7COOH D. CH3NH2 vaø C2H5NH2 B. C2H5NH2 vaø C3H7NH2 D. HCOOC3H7. hệ thống câu hỏi. phenol. B.52 gam hoãn hôïp goàm 2 amin ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng taùc duïng vôùi dung dòch HCl thu ñöôïc 2. D. Liên kết kim loại. có tính chất lưỡng tính. 3 C. C6H5NH2 . D. D. CH3NH2. Coù taát caû bao nhieâu chaát khi cho vaøo nöôùc dd thu ñöôïc khoâng laøm cho quì tím ñoåi maøu A. vừa có tính khử. hoá học chung của kim loại. CH3NH2. 2 D.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III.Lí thuyết: (15 phút) I. C6H5NH2 . chỉ có tính axit. Câu 37: Trong caùc chaát sau : Anilin . cấu tạo của các kim loại trong HTTH. CH3NH2. 1 B. Tô nhaân taïo B.

5. Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại? A.Tính chất chung Những tính chất vật lí chung của kim loại nói trên là do các electron tự do trong kim loại gây ra. 1s22s2 2p6. C. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 38 . D. NaOH loãng. sinh làm bài tập C. Vàng.Tính chất riêng: -Khối lượng riêng:Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li. Liti. VA. Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch A. lớn nhất là Os. 7. Vàng. B. B. 1s22s22p63s3. 1s22s22p63s23p3.2. B. Sắt D. Natri. -Nhiệt độ nóng chảy: thấp nhất là Hg. C.Liên kết kim loại III. V. Rb. K.Cấu tạo 1. 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Có 90 nguyên tố kim loại xếp ở các vị trí sau: Nhóm IA (trừ hidro). cấu hình e của Al là GV: Yêu cầu học A. B.Cấu tạo nguyên tử -Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron (1.Tính chất vật lí. Họ lantan và actini (2 hàng cuối bảng). sai 4. 1s 2s22p6 3s23p1. Na. Mo… 3. VIA. NaCl loãng.Bài tập: 1. 2. HNO3 loãng. B. D. cao nhất là W. 1s22s2 2p6 3s2. ion kim loại và các electron tự do. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch A. HS: Làm bài 3. Crom C.Các nhóm B (IB  VIIIB). AgNO3. 1s22s22p63s23p2. Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là Hoạt động 2: A. Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại? A. Đồng. C. Vonfam. Bạc. C. Bạc. Mạng tinh thể lập phương tâm diện. Tính chất hóa học: Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử (kim loại có tính dễ bị oxi hóa ): M → M n + + ne B. Xesi. H2SO4 loãng. II. IIA. D. IIIA (trừ bo) và một phần nhóm IVA. B. D. hoặc 3e) ở các phân lớp ngoài cùng. cứng nhất là Cr. 8. D. 2.Cấu tạo tinh thể -Trong mạng tinh thể kim loại gồm có: nguyên tử. 1s 2s 2p 3s . B. B. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại? A. Cs. IV. FeSO4. Nhôm. Đồng 6. Đồng. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại? GV: Nhận xét và sửa A. nguyên tử của nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn và điện tích hạt nhân nhỏ hơn so với nguyên tử của nguyên tố phi kim. -Trong cùng chu kỳ. Mạng tinh thể lập phương tâm khối: Li. Kali. Nhôm. -Có 3 kiểu mạng phổ biến:Mạng tinh thể lục phương. 2 2 6 1 2 (20 phút) C. -Tính cứng: kim loại mềm nhất là K. D. Nguyên tử Al có Z = 13. 2. 1s22s22p63s23p1.

96 lít khí H2 (đkc).16 gam. 12.5g.5g. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(4 phút) 1. Ag.5g.Luyện tập:(1 phút) -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. 1. D. D. Khối lượng Al đó phản ứng là A.1 gam. Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với A.1 gam. D. 13. 63. Củng cố. 3. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26. C.3 gam. 55.Hoà tan hoàn toàn 7. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 39 .8 gam hỗn hợp gồm Mg.62 gam. 54. Fe. B.7 gam AlCl3? A. C. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. 21.Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư. 10.2 gam. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4. 40. 2.5g.24 gam C. C. B.2 gam. 1. KNO3. D. Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra.3 gam B.3 gam. Giá trị của m là A. B. Zn. D. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A. HCl. B. 36.26 gam. D.2 gam. 60.08 gam. 23. 11. C. 45.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 3: (5 phút) GV: Cho HS bài và hướng dẫn học sinh làm bài HS: Làm bài 3. 2. 18. Cu. C. Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8. 9.

Qui luật sắp xếp trong dãy điện hóa các kim loại và ý nghĩa của nó .Làm các dạng bài tập định lượng. Hoạt động 2: 4 Dãy điện hóa của kim loại: GV: Yêu cầu học sinh a. Ý nghĩa: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 40 . Tính chất của hợp kim: + Tính dẫn điện. Định nghĩa: Hợp kim là vật liệu cơ bản có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác 2. hệ thống câu hỏi. định tính .Dự đoán được chiều phản ứng oxi hóa khử dựa vào dãy điện hóa. hoá học chung của kim loại. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: (5 phút) GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố Nội dung A.Lí thuyết: 1. Kĩ năng: Làm các dạng bài tập định lượng. dẫn nhiệt: Thường kém hơn các kim loại. Ứng dụng của hợp kim: Sgk. GV: Nhận xét và K+ Na+ Mg2+Al3+Zn2+ Fe2+ Ni2+Sn2+ Pb2+2H+ Cu2+ Hg2+Ag+ Pt2+Au3+ củng cố K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Hg Ag Pt Au ⇒ Tính oxi hóa của ion kim loại tăng.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III. Định nghĩa: Dãy điện hóa là 1 dãy những cặp oxi hóa – khử được sắp xếp nhắc lại kiến thức theo chiều tăng tính oxi hóa của các ion kim loại và chiều giảm tính khử của HS: Trả lời kim loại. + Cứng và giòn hơn các kim loại + Nhiệt độ nóng chảy thường thấp hơn các kim loại Một số loại hợp kim : inoc : Fe-Cr-Mn…. 2. Tiến trình bài dạy: 1. Tính chất vật lí.Giúp học sinh ôn lại: Tính chất của kim loại. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Tính khử của kim loại giảm b. HK : Siêu cứng W-Co. định tính . Chuẩn bị: 1.Mục tiêu: 1.Viết được các phương trình của phản ứng oxi hóa khử để chứng minh tính chất của kim loại . HK nhẹ : Al-Si….TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 14: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (tiếp) I. . Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại các kiến thức về hợp kim. 3. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Giáo viện: Bài soạn.Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3. bài tập 2.

Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. B. B. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là Người soạn: Ngô Minh Ngọc 41 . 1. Fe. Ag đều tác dụng được với dung dịch A. 162 gam. Al. Câu 8: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. B. Ba. Fe. Be. Câu 7: Cho dãy các kim loại: Fe. C. 3. Na. B.8 gam. D. Na.8M D. + 2+ VD: 2Ag + Cu 2Ag + Cu + 2+ 2H + Mg  H + Mg 2 B. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là: A. 154 gam. Al. MgCl2 và FeCl3. B. Fe. Al. Câu 6: Trong dung dịch CuSO4. CuSO4 và ZnCl2. Câu 3: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững -Bài tập: Câu 1: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là A. C. CuSO4 và HCl. D. Fe. HNO3 loãng. 2. 2. 216 gam.3M Câu 2: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0.Củng cố. 108 gam. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8. Ca. Cu. K. H2SO4 loãng. Pb(NO3)2. số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO 3)2 là A. Ag. C. C. D. giảm 0. 0. Zn. Fe. B. Fe(NO3)2. ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại A. C. D. Zn.1 gam. 1. 1. Hoạt động 6: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai Hoạt động 7: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai 3. Ag. K.27M B. 1. Zn. D. 2. C. K. C.Dãy điện hóa của kim loại: Câu 4: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là A. Al. Mg. Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO 3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là A. Fe. D. B. 3. Ca.1 mol CuSO 4. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm: A. B. Ni(NO3)2. Mg. 4. Câu 2: Cho các kim loại: Ni. K. C. Cu(NO3)2.1 gam. Fe. B. C. KOH 4.36M C.01 gam. C. HCl và CaCl2. Au. Mg. D. Mg. II. Cr. HCl. Al. Cu. 4. tăng 0.Bài tập: I. Mg. C. Cu. Na.Kim loại tác dụng với muối: Câu 1. D. không thay đổi. B. B. Câu 5: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là A. Na. Câu 4: Tất cả các kim loại Fe.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 5: GV: Cho HS bài và hướng dẫn học sinh làm bài HS: Làm bài Dự đoán được chiều của phản ứng giữa hai cặp oxi hóa – khử. Na. D. tăng 0. D. D.

HCl và CaCl2. Ag đều tác dụng được với dung dịch A. C. CuSO4 và ZnCl2. Fe(NO3)2. D. MgCl2 và FeCl3. D. Cu. B. Pb(NO3)2. Cu. Zn. D. D. Fe. Ni(NO3)2. số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO 3)2 là A. KOH Người soạn: Ngô Minh Ngọc 42 . Câu 4: Tất cả các kim loại Fe. B. C. C. HCl. Câu 3: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A. Zn. 3. CuSO4 và HCl. B. 1. H2SO4 loãng. Cu(NO3)2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP A. Câu 2: Cho các kim loại: Ni. C. 4. HNO3 loãng. 2. B.

So sánh ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố Nội dung A. trong đó các electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường. 3. Phương pháp bảo vệ bề mặt 2. Phương pháp điện hoá II.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III. trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương. -Các điện cực cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li.Lí thuyết I. -Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp qu dây dẫn.Điều chế kim loại 1. Ăn mòn hoá học: Ăn mòn hoá học là quá trình oxi hoá – khử.Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II.Làm các dạng bài tập định lượng.Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3. Nguyên tắc: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 43 .Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. hệ thống câu hỏi.Chống ăn mòn kim loại 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 15: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (tiếp) I.Giáo viện: Bài soạn. định tính . M → Mn+ + ne 2. * Điều kiện xảy ra sự ăm mòn điện hoá học -Các điện cực phải khác nhau về bản chất.Tiến trình bài dạy: 1. bài tập 2. Ăn mòn điện hoá Ăn mòn điện hoá là quá trình oxi hoá – khử.Sự ăn mòn kim loại: Sự ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh.Ăn mòn kim loại 1.Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức.Mục tiêu: 1.Chuẩn bị: 1.Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Sự ăn mòn kim loại và điều chế kim loại 2. b.Các dạng ăn mòn kim loại a.Kĩ năng: .

H2. Phương pháp nhiệt luyện . CuO + H2 → Cu + H2O 2Al + Fe2O3 → 2Fe + Al2O3 3..TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Hoạt động 2: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP . oxit (gốc axit không có oxi): Người soạn: Ngô Minh Ngọc 44 . C. 3) 2.. Phương pháp thủy luyện -Điều chế kim loại có tính khử yếu: Kim loại sau H2 -Dùng kim loại tự do có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu Hoạt động 3: GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức. Kim loại có tính khử mạnh (Li → Al): Điện phân nóng chảy muối. 2.Điều chế kim loại có tính khử yếu và trung bình:Kim loại sau nhôm -Dùng chất khử ( CO.. Phương pháp điều chế kim loại: a.) hoặc kim loại Al để khử các ion kim loại trong oxit ở to cao. HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố 2. Phương pháp điện phân -Điều chế hầu hết các kim loại a.Khử các ion kim loại thành kim loại tự do: Mn+ + ne → M0 (n = 1. kiềm.

Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên? A. K CuCl2 A (H2O) Cu2+. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá. Fe bị ăn mòn hóa học. H2O Cu2+ + 2e → Cu0 Cl— + 1e → ½Cl2 Phương trình điện phân: CuCl2 → Cu + ½Cl2 Định luật Faraday: AIt m= nF B. B. C. 1 C. 0. D. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. Câu 6: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl. B. 2. d) HCl có lẫn CuCl2 . cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá. Dầu hoả. C. 2 D.Ăn mòn kim loại Câu 1: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Sn bị ăn mòn điện hóa. 1. Sn. C. Câu 5: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại A. B. C. số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP NaCl → Na + ½Cl2 4NaOH → 4Na + O2 + H2O 2Al2O3 → 4Al + 3O2 b. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit. 2+ Câu 2: Biết rằng ion Pb trong dung dịch oxi hóa được Sn. 3 Câu 4: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong. Zn. Điều chế kim loại có tính khử yếu và trung bình: -Điện phân dung dịch muối mà gốc axit không có oxi. D. người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Cu. Pb. B. Câu 3: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb.Bài tập: B. Hoạt động 2: GV:Cho HS bài tập và hướng dẫn làm bài HS: Làm bài Hoạt động 3 GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai Hoạt động 4: GV:Cho HS bài tập và hướng dẫn làm bài HS: Làm bài Người soạn: Ngô Minh Ngọc 45 . Mỡ. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì A. H2O Cl—.Bài tập: I. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. 4 B. C. b) CuCl2 . D. Fe và Sn. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. Sơn. 3. sẽ xảy ra quá trình: A. D. Fe và Ni. Sn bị ăn mòn hóa học. Fe và Zn. D. Fe bị ăn mòn điện hóa. H2SO4 . Sau 1 thời gian. c) FeCl3 . B.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Câu 7: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV. Câu 1. Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl 2 trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra ở catod là A. 40 gam. B. 0,4 gam. C. 0,2 gam. D. 4 gam. Câu 2. Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO 3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam? A. 1,6 gam. B. 6,4 gam. C. 8,0 gam. D. 18,8 gam. Câu 3. Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Muối sunfat đã điện phân là A. CuSO4. B. NiSO4. C. MgSO4. D. ZnSO4. Câu 4. Điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được một dung dịch có pH= 2. Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catod là: A. 0,54 gam. B. 0,108 gam. C. 1,08 gam. D. 0,216 gam. Câu 5: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam. Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là A. 1M. B.0,5M. C. 2M. D. 1,125M. Câu 6: Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) trong thời gian 15 phút, thu được 0,432 gam Ag ở catot. Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4M. Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu là (Ag=108) A. 0,429 A và 2,38 gam. B. 0,492 A và 3,28 gam. C. 0,429 A và 3,82 gam. D. 0,249 A và 2,38 gam. Câu 7: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe 3O4 và CuO nung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn. Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 5 gam kết tủ A. Giá trị của m là: A. 3,22 gam. B. 3,12 gam. C. 4,0 gam. D. 4,2 gam. 3.Củng cố- Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45 gam. Kim loại đó là: A. Zn. B. Cu. C. Ni. D. Sn. Câu 2: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong 1 thời gian thu được 0,224 lít khí (đkc) ở anot. Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng catot tăng là A. 1,28 gam. B. 0,32 gam. C. 0,64 gam. D. 3,2 gam.

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

46

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Ngày soạn Ngày giảng Lớp

Tiết 16: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (tiếp) I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức chương đại cương về kim loại 2.Kĩ năng: - Làm các dạng bài tập định lượng, định tính - Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3.Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Chuẩn bị: 1.Giáo viện: Bài soạn, hệ thống câu hỏi, bài tập 2.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III. Tiến trình bài dạy: 1.Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: Câu 1/ Bạc có lẫn đồng kim loại, dùng phương pháp hoá học nào sau đây GV: Yêu cầu học để thu được bạc tinh khiết. sinh làm bài tập A Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch Cu(NO3)2 HS: Làm bài B Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng. GV: Nhận xét và sửa C Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch HCl sai D Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch AgNO3 Câu 2/ Cho 10,5g hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H 2SO4 loãng, người ta thu được 2,24 lít khí (ở đktc). Khối lượng chất rắn còn lại trong dung dịch sau phản ứng là: A 4g B 4,5g C 5g D 5,5g Câu 3/ Cho 2,24 lít khí CO 2 (đktc) vào 20 lít dung dịch Ca(OH) 2 ta thu được 6g kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH) 2 là gía trị nào sau đây? A .0,007M B.0,006M C.0,005M D.0,004M Câu 4/ Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl 3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khi có khối lượng không đổi thu được chất rắn X. Trong chất rắn X gồm: A Fe3O4, CuO, BaSO4 B FeO, CuO, Al2O3 C Fe2O3, CuO D Fe2O3, CuO, BaSO4 Câu 5/ Hoà tan hết a gam một kim loại M bằng dung dịch H 2SO4 loãng rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 5a gam muối khan. M là kim loại nào? A .Al B.Ba C .Ca D.Mg Câu 6/ Cho 4,4g hốn hợp gồm hai kim loại phân nhóm chính nhóm II kề cận nhau tác dụng với dung dịch HCl dư cho 3,36l khí H 2(đktc). Hai kim

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

47

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Hoạt động 2: GV:Cho HS bài tập và hướng dẫn làm bài HS: Làm bài

loại đó là: A Sr và Ba B Mg và Ca C Be và Mg D Ca và Sr Câu 7/ Đốt cháy 1 mol sắt trong oxi được 1 mol oxit sắt. Công thức phân tử của oxit sắt này là: A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Không xác định được Câu 8/ Cho 4,48 l CO2(đktc) hấp thu hết vào 175 ml dung dịch Ca(OH) 2 2M sẽ thu được : A Không có kết tủa B 17,5g kết tủa C 20g kết tủa D 35g kết tủa Câu 9/ Cấu hình electron của ion Fe3+ (Z = 26) là: A 1s22s22p63s23p63d44s1 B 1s22s22p63s23p63d54s0 C 1s22s22p63s23p63d74s0 D 1s22s22p63s23p63d34s2 Câu 10/ Cho dung dịch chứa các ion sau: K +, Ca2+, Mg2+, Pb2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau: A Dung dịch K2SO4 vừa đủ B Dung dịch K2CO3 vừa đủ C Dung dịch KOH vừa đủ D Dung dịch Na2CO3 vừa đủ Câu 11/ Cho hỗn hợp gồm Fe dư và Cu vào dung dịch HNO 3 thấy thoát ra khí NO. Muối thu được trong dung dịch là muối nào sau đây: A.Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)2 và Cu(NO)2 C.Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D.Fe(NO3)2 Câu 12/ Cho V lít CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2l dung dịch Ba(OH)2 0,0225M thấy có 2,955g kết tủa. Thể tích V có giá trị nào trong các giá trị sau: A.0,168 hay 0,84 B.0,336 hay 1,68 C.0,336 hay 2,68 D.0,436 hay 1,68 Câu 13/ Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần: A.Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K B.K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe C.Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe D.Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn 3+ Câu 14/ Muốn khử dung dịch Fe thành dung dịch Fe2+, ta phải thêm chất nào sau đây vào dung dịch Fe3+? A.Na B.Ag C. Zn D.Cu Câu 15/ Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al 2O3 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được 13,44l H2(đktc). Khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? A.10,8g và 20,4g B.11,8g và 19,4g C.9,8g và 21,4g D.Kết quả khác Câu 16/ Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỉ lệ mol là 1:2. Cho hỗn hợp này vào nước, sau khi két thúc phản ứng thu được 8,96l H 2 (đktc) và chất rắn, khối lượng chất rắn là bao nhiêu? A.10,8g B.5,4g C.8,1g D.2,7g Câu 17/ Cho 5,05gam hỗn hợp gồm K và một kim loại kiềm tan hết trong nước. Sau phản ứng cần dùng 250ml dung dịch H 2SO40,3M để trung hoà dung dịch thu được. Cho biết tỉ lệ số mol của X và K lớn hơn

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

48

B liên kết hiđro. C cation. Câu 2/ Số gam K thu được khi điện phân nóng chảy KCl trong 1 giờ với cường độ dòng điện 5A là : A 7.Rb B. C 7. B 7.tính khử.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững Câu 1/ Các tính chất vật lí chung của kim loại đều có sự gây bởi: A proton. B LiCl. B Hg. sự rung khi nổ máy. D.752 Câu 3/ Điện phân nóng chảy một muối clorua của một kim loại kiềm thu được 0.275. Câu 7/ Dung dịch Cu(NO3)2 phản ứng với : A Ag. C các cation và các proton.2g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác dụng với H 2O dư thu được 2. D nơtron. B electron tự do. D các electron tự do và các cation. D RbCl. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí. hệ thống câu hỏi. C. D tất cả đều sai 4. ma sát với không khí. Chuẩn bị: 1. B. D. Muối đó là : A NaCl. D K. ăn mòn điện hoá. Câu 2/ Liên kết kim loại tạo bởi : A các proton và các nơtron. C KCl. X là kim loại nào sau đây? A. B Li và Na.Cs GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP D. ăn mòn hoá học. Câu 5/ Ống xả của động cơ đốt trong bị thủng chủ yếu là do : A.tính axit. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn . B.tính oxi hoá. phương pháp điều chế của kim loại nhóm IA và các hợp chất của kim loại kiềm 2. D liên kết ion. C Au3+ .Củng cố.12g kim loại ở catot. Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 17: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM I.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ 1:4.Li 3.tính bazơ. dễ bị khử nhất là : A K+. C Mg.725. Câu 4/ Trong dãy điện hoá.Làm các dạng bài tập định lượng.257. C liên kết cộng hoá trị. định tính 3.Na C. Câu 6/ Trong các phản ứng. C.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1/ Cho 6. D 7. B các nơtron và các electron. bài tập Người soạn: Ngô Minh Ngọc 49 . Câu 3/ Loại liên kết chủ yếu trong hợp kim tinh thể hợp chất hoá học là : A liên kết kim loại. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. C Na và K Dkhông xác định được vì thiếu dữ kiện. hoá học. Mục tiêu: 1.896 lit Cl 2 (đo ở đktc) ở anot và 3.24 lít H2 (đo ở đktc).Giáo viện: Bài soạn. B Au. các kim loại thể hiện : A. tính chất vật lí. Hai kim loại đó là : A K và Rb.

Ứng dụng. NaOH. C. Phản ứg mãnh liệt. C. R2O3.Lí thuyết: GV: Yêu cầu học sinh I.Bài tập: sinh làm bài tập Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm HS: Làm bài IA là GV: Nhận xét và sửa A.Tác dụng với nước: Khử được nước dễ dàng.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2. D. RO. B. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là A. KOH. NaNO3.Tác dụng với phi kim: Khử được các phi kim tạo thành oxit bazơ hoặc muối: 4M + O2 → 2M2O 2M + Cl2 → 2MCl Đặc biệt Natri cháy trong oxi khô tạo thành peoxit Na2O2 2. Na2SO4. GV: Nhận xét và Kim loại kiềm có tính khử rất mạnh do:Chỉ có 1e ở phân lớp ns ngoài cùng. 1s22s2 2p6. TTTN. 1s22s2 2p6 3s2. BaCl2. C. KCl. 1. R2O. B. FeCl3. D. NaCl. C. C. sai Câu 2: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là A. CaCl2. K2SO4. KNO3. B.Tính chất hóa học. gây nổ : 2M + 2H+ → 2M+ + H2 ↑ 3.Tính chất vật lí HS: Trả lời III. B. 2. 1s22s2 2p6 3s23p1.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về kim loại nhóm IA III. D.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn nhắc lại kiến thức II. D. Câu 5: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. 1s22s2 2p6 3s1. dung dịch axit và nước. PP điều chế: 1. tạo thành dung dịch bazơ va khí H2 : 2M + 2H2O → 2MOH + H2 ↑ IV. củng cố năng lượng ion hóa thấp nên nguyên tử rất dễ mất 1e: M M+ + 1e Kim loại kiềm thể hiện tính khử khi phản ứng với phi kim. B. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 50 . Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: A.Ứng dụng : học theo SGK. B. Câu 6: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na 2CO3 tác dụng với dung dịch A. 4. 2. C. Câu 4: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là A. 3. 1. Tiến trình bài dạy: 1. D. NaNO3. RO2.Tác dụng với axit: Khử dễ dàng ion H+ trong dd axit tạo thành khí H2.TTTN: học theo SGK 3. D.Điều chế: Nguyên tắc: điện phân muối nóng chảy: Điện phân nóng chảy Hoạt động 2: M+ + e M GV: Yêu cầu học B.

Là muối axit nên pư được với dung dịch bazơ VD: NaHCO3 + NaOH→ Na2CO3 + H2O HCO3. HS: Trả lời -NaOH là một bazơ mạnh. D. Kali nitrat: Không bền ở nhiệt độ cao: 3330C bắt đầu bị phân hủy thành O2và KNO2. natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp A. CO2. C. H2 C. không bền. 2. S B. H2. điện phân dung dịch NaNO3 .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 7: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là A. điện phân NaCl nóng chảy Hoạt động 4: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa Người soạn: Ngô Minh Ngọc 51 . B. NH3. B. B. MgCl2. không có màng ngăn điện cực. N2. N2. phân li hoàn toàn thành ion khi tan trong nước. điện phân dung dịch NaCl. Một số hợp chất quan trọng của KL kiềm GV: Yêu cầu học sinh 1. rượu etylic. Natrihidroxit: NaOH nhắc lại kiến thức.+ OH. lấy -NaOH là chất rắn không màu. oxit axit. NaOH. C. CH4. H2 Hoạt động 3: V. Câu 8: Để bảo quản natri. . C. t o nc = 850oC . SO2.Là muối của axit yếu nên pư với axit mạnh. CO2. muối. H2O. Na2O. Na2CO3. H2O.Là muối của axit yếu. B.+ 2H+ → CO2 + H2O ⇒ ion CO32. bị phân huỷ ở nhiệt độ cao. KHSO4. NaOH. GV: Nhận xét và NaOH Na+ + OHcủng cố -Tác dụng với dung dịch axit. Cl2. người ta phải ngâm natri trong A. muối đó là A. O2. tan nhiều trong ví dụ nước. D. nên dd Na2CO3 có tính bazơ làm hồng phenolphthalein. 1. Câu 10: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí A. CO2. H2O.Natrihidro cacbonat và natricacbonat: 2. NH3. CO2. đỏ quỳ 3. dễ nóng chảy. NaCl. Câu 9: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm. Bài tập: Câu 1: Trong công nghiệp. có màng ngăn điện cực C. nước.nhận proton. CH4. phenol lỏng. 2NaHCO3 Na2CO3+CO2 +H2O . O2. dễ hút ẩm.→ CO3. không có màn ngăn điện cực D.+ H2O 2. dầu hỏa. Cl2 D. CO2. CO2. N2. không phân huỷ ở nhiệt độ cao. H2 B. Muối natrihidrocacbonat: NaHCO3 Tính chất: dd trung tính là chất rắn màu trắng ít tan trong nước. Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 +H2O CO3. 2 Natricacbonat: Na2CO3 Tính chất: Là chất rắn màu trắng dễ tan trong nước. Na2CO3. thuốc súng là hỗn hợp KNO3 và C. NO2. tác dụng với axit mạnh. NaHCO3 +HCl NaCl + CO2 + H2O + HCO3 + H CO2 + H2O . CO. điện phân dung dịch NaCl. D.

C. 0. Câu 4: Quá trình nào sau đây. 3. K = 39. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl. 0. D. D. Rb = 85) A. CuSO4. B. Na. B. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 52 .Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. NH4NO2 t → N2 + 2H2O. 0. Điện phân dung dịch NaCl trong nước C. C.560 lít.69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl. C. Câu 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0. 2KNO3 t → 2KNO2 + O2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. Điện phân NaOH nóng chảy. Rb. B. ion Na+ bị khử thành Na? A. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Cho 0. B. Na = 23. ion Na+ không bị khử thành Na? A. D. BaCl2. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.06 mol Na 2CO3.344 lít. 1. 1. 0 0 0 0 3. Điện phân NaCl nóng chảy. NaHCO3 t → NaOH + CO2.784 lít. K. D. 2. Điện phân NaCl nóng chảy. NH4Cl t → NH3 + HCl. D. 4. Điện phân Na2O nóng chảy Câu 5: Quá trình nào sau đây.224 lít.Củng cố.07 mol HCl vào dung dịch chứa 0. Li. B. D. C. KNO3. B. C. Kim loại kiềm là (Cho Li = 7.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ sai GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 2: Cho dãy các chất: FeCl2. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng: A. Câu 3: Phản ứng nhiệt phân không đúng là A.336 lít khí hiđro (ở đktc).

Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn nhắc lại kiến thức II.Tính chất vật lí HS: Trả lời III. Điều chế: * P2: Đpnc muối halogenua. VD: to 2Mg(NO3)2 to 2MgO +4NO2 +O2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 53 .Tác dụng với nước: -Be không phản ứng -Mg: pứ chậm ở nhiệt độ thường. Mục tiêu: 1. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 18:KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ I. hoá học. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. củng cố a.Sr. -Ca. GV: Nhận xét và KLK thổ có tính khử mạnh.Giáo viện: Bài soạn. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. phương pháp điều chế của kim loại kiềm thổ và tính chất hóa học một số hợp chất quan trọng của KLKT 2. KLK thổ pư với oxi(cháy). hidroxit của KLKT bị phân huỷ khi đun nóng.Tác dụng với axit: -KLK thổ khử được ion H+ trong dung dịch axit thành H2 TQ: M + 2H+ → M2+ + H2 c. Tính khử tăng dần từ Be → Ba. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn .cacbonat. Tác dụng với phi kim: Khi đốt nóng. tính chất vật lí.đpnc   → M + X2 TQ: MX2  đpnc đpnc IV. to VD: Ca + 2 H2O → Ca(OH)2 +H2 Mg + 2H2O MgO + H2 4. yếu hơn KLK. định tính 3. Một số hợp chất của KLKT: TC chung: Tính bền đối với nhiệt: -Các muối nitrat. Chuẩn bị: 1. TQ: 2M + O2 → 2MO b.Ba pư ở nhiệt độ thường. hệ thống câu hỏi.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về kim loại nhóm IIA III.Tính chất hóa học.Lí thuyết: GV: Yêu cầu học sinh I. bài tập 2. Tiến trình bài dạy: 1.Làm các dạng bài tập định lượng.

( của các muối Ca(HCO3)2 . Mg2+trong nước cứng  có 2 phương pháp: 1. ( của các muối CaCl2. Tỉ lệ 1:1 Ca(OH)2 + CO2 →CaCO3+ H2O Dư CO2: CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 Tỉ lệ 2: 1 Ca(OH)2 + 2 CO2 →Ca(HCO3)2 2.H2O + 3 H2O V.Dùng nước vôi trong vừa đủ: M(HCO3)2 + Ca(OH)2 MCO3 + CaCO3 + 2H2O b. CaSO4. Canxicacbonat: . Canxi sunfat: CaSO4 . CaSO4 : thạch cao khan. • Nước có chứa ít hoặc không chứa các ion trên gọi là nước mềm.Là chất rắn. Đối với nước cứng tạm thời: . Ca(OH)2 Ca2+ + 2OH. 2CaSO4. CaSO4.Tuỳ theo lượng nước kết tinh mà ta có 3 loại: .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Giáo viên: Yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức CaCO3 CaO + CO2 to Mg(OH)2 MgO + H2O 1. 2H2O  2CaSO4.dung dịch Ca(OH)2 có những tính chất của một dung dịch bazơ kiềm. Tác hại của nước cứng: ..). .Là chất rắn màu trắng. 2CaSO4 . Na3PO4 để làm mềm nước. Phân loại nước cứng: Tuỳ thuộc vào thành phần anion gốc axit có trong nứơc cứng. 3. Đối với nước cứng vĩnh cữu: dùng các dung dịch Na2CO3.hoặc cả 2. Mg(HCO3)2 ) 2.Là muối của axit yếu nên pư với những axit mạnh hơn -Phản ứng với CO2 và H2O: giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 3. . Phương pháp kết tủa: a. MgCl2. Nước cứng: • Nước có chứa nhiều ion Ca2+. 3. Nước cứng tạm thời: là nước cứng có chứa anion HCO3-. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 54 . chia làm 2 loại: 1.Là chất rắn màu trắng không tan trong nước . H2O: thạch cao nung dùng để bó bột . Mg2+ gọi là nước cứng.Dung dịch Ca(OH)2 (nước vôi trong) là một bazơ mạnh. Cách làm mềm nước cứng: Nguyên tắc: làm giảm nồng độ ion Ca2+.. ít tan trong nước. màu trắng . Nước cứng toàn phần: 2. ít tan trong nước .o Đun sôi trước khi dùng t M(HCO3)2  MCO3  + CO2 + H2O lọc bỏ kết tủa đựợc nước mềm. Canxihidroxit: . 1. Nước cứng vĩnh cửu: là nước cứng có chứa các ion Cl -. SO42.2H2O: thạch cao sống .

Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng. 4. Mg là kim loại thuộc nhóm A. MgCl2.→ MCO3 ↓ 3M2+ + 2PO43. Mg2+ là nước mềm C. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi. D. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây? A. Gây ngộ độc nước uống B.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4.Củng cố. K. Na. zeolit B. 2. chất này hấp thụ Ca2+. Fe. Mg2+ B. Cr. giải phóng Na+. 5. K. B. C. Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+. IA. IVA. Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO-3 và SO2-4 hoặc Cl. 8. 11.800 gam.825 gam.100 gam. H+  nước mềm VD: nhựa cationit. D. Nước cứng có chứa một trong hai Ion Cl. 1. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm D.00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1. HCl. B. D. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 2: GV: Cho bài tập yêu cầu học sinh làm HS: Làm bài GV: Nhận xét sửa sai M2+ + CO32. Be. C. 5. D. IIIA. C. 6. D. B. Mg2+. 3. NaOH. Câu 3: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. 3. C. C. Làm hỏng các dung dịch pha chế. D.→ M3(PO4)2 ↓ 2. Na. C.và SO2-4 hoặc cả hai là nước cứng tạm thời. 7. Na. Câu 6: Hoà tan hết 5. 7. NaCl.là nước cứng toàn phần Người soạn: Ngô Minh Ngọc 55 . Câu 5: Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt. làm tắc các đường ống dẫn nước Câu 2: Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng? A. B. Ba. Na. làm hư hại quần áo C.Bài tập: Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là A. Câu 2: Trong bảng tuần hoàn. K.900 gam.68 lít CO2(đkc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng A. B. Phương pháp trao đổi ion: cho nước cứng đi qua chất trao đổi ion( ionit). 4. IIA. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là A. D. CA. Nước có chứa nhiều ion Ca2+. Câu 4: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. ta có thể dùng dung dịch A.

.Là nguyên tố p. 2. Al2O3 và Al(OH)3 để lí giải hiện tượng một vật bằng nhôm bị phá huỷ trong môi trường kiềm.Học sịnh: Ôn tập lại bài Al và hợp chất của Al III. 3. đó là : Tính chất lưỡng tính. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: 20 phút GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau 1.Tính chất hoá học: . KLK thổ) 1. Xu hướng nhường 3 e tạo ion Al3+ Al → Al3+ + 3e  Al là kim loại có tính khử mạnh( yếu hơn KLK. t0nóng chảy=6600C -Là kim loại nhẹ(D=2. 2. hợp chất của nhôm với kim loại nhóm IA. Kĩ năng: . . cấu tạo. Viết PTHH điều chế nhôm HS: Trả lời Nội dung A. dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần Fe III. dễ dát mỏng. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí.Tác dụng với phi kim:. định tính . giải thích các hiện tượng.Vị trí và cấu tạo: 2 2 6 2 1 2 1 13 Al : 1s 2s 2p 3s 3p viết gọn [Ne]3s 3p chu kì 3.7g/cm3). tự giác học tập II. bài tập 2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 19: NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM I. Tiến trình bài dạy: 1.Làm các dạng bài tập định lượng. Chuẩn bị: 1. Cấu tạo đơn chất :mạng tinh thể lập phương tâm diện II. tính chất hóa học.Tính chất vật lí của nhôm -Màu trắng bạc.Vận dụng những kiến thức tổng hợp về tinh chất hoá học . Biết cách phân biệt những hợp chất của nhôm. hệ thống câu hỏi. có 3 e hoá trị. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn.Là nguyên tố p. IIA. khá mềm. NHÔM I.Tác dụng với axit: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 56 . Xu hướng nhường 3 e tạo ion Al3+ Al → Al3+ + 3e Trong hợp chất nhôm có số oxi hoá duy nhất là +3.Giáo viện: Bài soạn. dẫn điện. có 3 e hoá trị. tính chất vật lý. điều chế của nhôm Ôn lại cho HS tính chất hoá học quan trọng của Al2O3 là chất lưỡng tính tính chất của Al(OH)3. dễ kéo sợi. nhóm IIIA . Mục tiêu: 1.Vị trí cấu hình e. tính chất hóa học của nhôm? 2.Rèn luyện kĩ năng viết PTHH. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.

Ca(OH)2. Cho HS IV. Emeri ( dạng khan) độ cứng cao làm đá mài 2.. 4. CuO.. H2SO4loãng: Vd: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 2Al + 3 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 H2 Pt ion: 2Al + 6H+ → 2 Al3+ + 3H2 Al khử ion H+ trong dung dịch axit thành H2. Với các dung dịch axit HCl. H2SO4 đặc nguội. Tính chất hoá học: a) Al2O3 là hợp chất rất bền: -Al2O3 là hợp chất ion. Điều chế: ptđp: Al2O3 2Al + 3/2 O2 làm bài và hướng dẫn học B – MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM sinh làm bài I.2Al+2NaOH Hoạt động 2: +2H 20 phút 2O→3NaAlO2 +3H2↑ natri aluminat GV: sử dụng bài tập. C.) thành kim loại tự do..TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP a. Khi tạo hỗn hống Al (Hg) 2Al (Hg)+ 6H2O →2Al(OH)3 ↓ + 3H2+ 2Hg 5. +5 -Với các axit HNO3 đặc nóng.ton/c > 2000oC Trong vỏ quả đất. CO. ở dạng tinh thể nó rất bền về mặt hoá học. b) Al2O3 là chất lưỡng tính: Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3 H2O Al2O3 + 6H+→ 2Al3+ + 3 H2O Al2O3 +2NaOH→2NaAlO2 + H2O Al2O3 +2OH.Nhôm oxit: Al2O3 HS: Làm bài 1. b. không khử được Al2O3.+ H2O Người soạn: Ngô Minh Ngọc 57 . . Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên: Là chất rắn màu trắng.(Có lẫn TiO2 và Fe3O4). H2SO4 đặc nóng: Al khử được N + 6 và S xuống những mức oxi hoá thấp hơn.. Al khử được nhiều ion kim loại kém hoạt dộng hơn trong oxit ( FeO. -Các chất: H2.Tác dụng với H O: t2o 2Al + 6H2O → 2 Al(OH)3 + 3 H2  phản ứng dừng lại nhanh và có lớp Al(OH)3 không tan trong H2O bảo vệ lớp nhôm bên trong. H2SO4 đặc: -Al không pư với HNO3 đặc nguội. không tan và không tác dụng với nước. o Al+6HNO3đặc t Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O 2Al +6H2SO4đặc Al+4HNO3loãng Al(NO3)3 + NO + H2O 3.Tác dụng với oxit kim loại: Ở nhiệt độ cao..Tác dụng với dung dịch kiềm: NaOH. Đá rubi(hồng ngọc): màu đỏ Đá saphia: màu xanh. không màu. HNO3 loãng. KOH. ton/c = 2050oC. Al2O3 tồn tại ở các dạng sau: + Tinh thể Al2O3 khan là đá quý rất cứng: corindon trong suốt.→ 2AlO2.Với dung dịch HNO3.

Be(OH)2 B. Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3 cho đến dư D.Zn. Điện phân dung dịch NaAlO2 có màng ngăn. Điện phân Al2O3 nóng chảy ở 9000C có xúc tác criolit B. Al. 2Al + Ba(OH)2 + 2H2O  Ba(AlO2)2 + 3H2 C. ZnO. Trang trí nội thất và làm vật liệu xây dựng ( vì có ánh kim) B. Al(OH)3 C. Làm giấy gói thực phẩm ( vì có tính dẽo. Zn(OH)2 D. B. Có tính oxi hoá mạnh và nước biển Câu 6: Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết được 3 dung dịch AlCl3. BeO.Be. Dung dịch NaOH dư Câu 7: Phản ứng nào sau đây sai: A. Nhôm sunfat: Al2(SO4)3. o nhiệt: Tính bền t với 2 Al(OH)3 → Al2O3 + 3 H2O Là hợp chất lưỡng tính: 3 HCl+Al(OH)3→ AlCl3 +3 H2O 3 H+ + Al(OH)3→ Al3+ + 3 H2O Al(OH)3+NaOH→NaAlO2+2 H2O Al(OH)3+OH-→AlO2.là do màng bảo vệ: Al2O3 +2NaOH → 2NaAlO2 + H2O 2 Al + 6 H2O → 2 Al(OH)3 + 3 H2 Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2+2 H2O III. C đều đúng Câu 5: Nhôm bền vững trong môi trường nào sau đây: A Không khí và nước B. Al + 3NaOH  Al(OH)3 + 3Na D.. Dung dịch NH3/AgNO3 B.H2O + 3H2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 58 . Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư Câu3: Để điều chế được nhôm. B. Dung dịch NaOH vừa đủ D. 2Al + 6H2O  2HAlO2. C Câu2: Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa ngày càng tăng lên đến tối đa: A. Nhôm hidroxit: Al(OH)3. ZnSO4.24H2O Hay KAl(SO4)2.Al2(SO4)3. điện cực trơ Câu 4: Nhôm có một số tính chất vật lý thích hợp nên được dùng để: A. Làm dây dẫn điện ( vì nhôm dẫn điện tốt) C. Axit mạnh và bazơ mạnh C.12H2O B.Quan trọng là phèn chua: Công thức hoá học: K2SO4. Cả A. Cho từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl cho đến dư C. Dung dịch NH3 cho đến dư C. Có tính oxi hoá mạnh ( HNO3. Al2O3. Na2SO4 trong các lọ mất nhãn: A. Cả A. H2SO4 đặc) D. Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho đến dư B. ta có thể dùng phương pháp nào sau đây: A. điện cực trơ D.+ 2 H2O -Những đồ vật bằng nhôm bị hoà tan trong dung dịch NaOH.Bài tập: Câu1: Nhóm chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH: A. Điện phân Al2O3 nóng chảy ở 9000C có màng ngăn C. Điện phân dung dịch AlCl3 có màng ngăn. 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2 B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP II. Ca(OH)2 . dễ dát mỏng) D.

B. Điều chế nhôm và các kim loại mạnh D. C đều đúng 3. Củng cố. Cả A. Dùng phản ứng nào sau đây để chứng minh nhôm là chất khử mạnh: A. Phản ứng được với dung dịch axit D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 8: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng được dùng để điều chế: A Tất cả các kim loại có tính khử mạnh hơn nhôm B. Tiết kiệm được năng lượng. C đều đúng Câu 10:. Phản ứng được với oxi ở nhiệt độ thường B. chất lưỡng tính Câu 9: Criolit là nguyên liệu được dùng để sx nhôm với mục đích: A. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 B. nổi lên bề mặt nhôm ngăn cản nhôm nóng chảy bị oxi hoá D. Tạo chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nhôm. tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 C. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Ôn kỹ lý thuyết về Al và hợp chất của Al Người soạn: Ngô Minh Ngọc 59 . Điều chế các kim loại lưỡng tính. Tất cả các kim loại có tính khử yếu hơn nhôm C.Luyện tập: Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. B. Phản ứng được với nước khi đánh sạch bề mặt C. Cả A.

5 B. Si.Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 C.9 gam kết tủa keo.5 C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 20: CHỮA CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM I. . 1. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: (20 phút) GV: Sau khi ôn lại kiến thức cần nhớ gv yêu cầu học sinh giải bài tập TNKQ HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai Nội dung bài học Câu 1. xe lửa. kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là: A.1g D 2. B.96l H 2 (đktc) và chất rắn. hệ thống hóa toàn bộ kiến thức Kim loại kiềm . Chế tạo máy bay.5 và 3. Kiến thức: . D. Các hoạt động dạy học: 1.Vận dụng kiến thức giải thích hiện tượng hóa học có liên quan đến tinh chất hóa học của nhôm và hợp chất. Al có tỉ lệ mol là 1:2. kim loại kiềm thổ.4g C 8. 2 và 3 Câu 4/ Một hỗn hợp gồm Na. củng cố.Ôn tập . Thái độ: Tích cực học tập. vệ tinh nhân tạo. Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của criolit trong sản xuất Nhôm: A. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. Câu 3: Cho 100 ml dung dịch KOH vào 100ml dung dịch AlCl 3 1M thu được 3.Khử Al3+ thành Al B. kiềm thổ.Giải một số bài tập tổng hợp có nội dung liên quan đến tính chất của kim loại kiềm. Mục tiêu: 1. Hợp kim almelec ( 98. 3.7g Câu 5/ Câu nói sai về tính chất của Al(OH)3 là: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 60 .5% Al. Fe ) dùng để: A.Tạo hổn hợp lỏng dẩn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy D. nhôm và hợp chất của chúng. C.Chế tạo dây cáp dẫn điện cao thế. Đúc một số bộ phận của máy móc. Nhôm và hợp chất . 2.Tạo hổn hợp lỏng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hoá Câu 2. Kỹ năng: .8g B 5. sau khi két thúc phản ứng thu được 8. Chuẩn bị: GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập để học sinh ôn luyện HS: ôn lý thuyết và làm các bài tập III. Chế tạo tàu vũ trụ. ham hiểu biết II.5 D. Mg. khối lượng chất rắn là bao nhiêu? A 10. ô tô. Cho hỗn hợp này vào nước. 1.So sánh tính chất hóa học của nhôm với kim loại kiềm. 3.

4Al + 3O2  2Al2O3. B 3. pH = 7 B. tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm Câu 12: Công thức của phèn chua. Hiện tượng xảy ra là: A Có kết tủa keo tạo ra rồi chuyển thành màu xám. sau đó kết tủa tan dần.Al2(SO4)3. lúc đầu có kết tủa. Na2SO4 . (NH4)2SO4 . để làm trong nước B. sau kết tủa tan hết B. sau kết tủa tan một phần C.Al2(SO4)3.3AlF3. 2C + O2  2CO và C + O2  CO2. D. cặp nguyên tố sẽ tạo ra hỗn hống là: A. lúc đầu có kết tủa. được dùng để làm trong nước là : A. B NaF. Câu 13: Trong các chất sau đây. Al(OH)3. 6/ Cho nước vôi vào vật chứa bằng nhôm. Là hợp chất lưỡng tính. D 6. Công thức của Criolit là: A. clo và brom C. D Na3F. C + O2  CO 2. trong công nghiệp giấy C. lúc đầu có kết tủa keo trắng.24H2O. C. electron D. pH > 7 D. sau đó kết tủa bị hoà tan một phần C.24H2O. B Có kết tủa keo tạo ra. lúc đầu có kết tủa keo trắng. Là hiđroxit lưỡng tính. Số phản ứng xảy ra là: A 5. C.NaF3. xảy ra hiện tượng dương cực bị mòn là do xảy ra phản ứng nào dưới đây? A. không tan trong KOH dư.Al2(SO4)3.AlF3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 2: (23 phút) GV: Cho đề bài yêu cầu HS làm HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai A Là chất có cả tính axit và tính bazơ. lúc đầu có kết tủa keo trắng. D Không có phản ứng gì. Câu 7/Cho từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl 3 khuấy đều. C Là bazơ lưỡng tính.24H2O. bạc và vàng Câu 10: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là A. làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải Người soạn: Ngô Minh Ngọc 61 . Li2SO4 . Al2O3. sau đó kết tủa tan hết. C Có kết tủa keo tạo ra.AlF3. B. NaHCO3. nhôm và thuỷ ngân D.3NaF. pH < 7 C. D. đuyra C. chất nào không có tính chất lưỡng tính: A. inox Câu 16: Trong quá trình sản xuất Al. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan D. B. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan D. quặng boxit C.Fe2(SO4)3. D. đất sét B. Al2(SO4)3. Câu 9: Khi kết hợp với nhau. B. sau đó kết tủa tan hết tạo dung dịch không màu B. 2C + O2  2CO C. D. mica D. bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy. pH < 7 hoặc pH > 7 tuỳ vào lượng muối AlCl3 có trong dung dịch Câu 15: Hợp kim không chứa nhôm là : A. C 4. C Al3F. Câu 14: Dung dịch muối AlCl3 trong nước có A.24H2O. B. K2SO4 . để tiệt trùng nước D. có phản ứng xảy ra nhưng không quan sát được hiện tượng Câu 11: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 là A. cacbon và oxi B. silumin B. Câu. cao lanh Câu 18: Phèn chua không được dùng : A. Câu 17: Nguyên liệu chủ yếu được dùng để sản xuất Al trong công nghiệp là A. Câu8.

xa phia. VI. B. tự mình giải lại các bài tập đã chữa Người soạn: Ngô Minh Ngọc 62 .Công thức của phèn chua là K2SO4. luyện tập: (1 phút) GV sử dụng bài tập: Chỉ dùng thêm 1 hoá chất hãy nhận biết các kim loại sau: Al.Al2(SO4)3. hồng ngọc. D. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. C. Câu 20.Tinh thể Al2O3 khan là đá quý như: corindon. H2O B. C. Ca.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 19: Để nhận ra ba chất ở dạng bột là Mg. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (1 phút) Ôn lại LT 2 chương V. dung dịch HCl. K 4. Củng cố.Quặng nhôm dùng làm vật liệu mài.Muối KAl(SO4)2. Al. dung dịch NH3 D.24H2O 3.12H2O không làm trong nước đục. dung dịch NaOH. Al 2O3 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chỉ cần một thuốc thử là: A.

.Sắt là một kim loại có độ hoạt động vào loại trung bình.Khi tham gia phản ứng hoá học Fe có thể nhường 2e ở phân lớp 4s HS: Trả lời hoặc nhường thêm một số e ở phân lớp 3d chưa bão hoà (thường là 1e). GV: Nhận xét và sửa . .HNO3 và H2SO4 đặc nóng đều oxi hoá Fe0 lên Fe+3.Giáo viện: Bài soạn.HNO3 và H2SO4 đặc nguội làm cho Fe bị thụ động. Hợp chất sắt (II): gồm muối. Tác dụng với muối 4. Fe(OH)2. hệ thống câu hỏi.HNO3 loãng oxi hoá Fe0 lên Fe+3.Điều chế Fe tinh khiết: 3H2 + Fe2O3 → 2Fe + 3H2O 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 3Fe Sắt kĩ thuật được điều chế bằng cách khử sắt oxit ở nhiệt độ cao. 1. định tính 3. 3. bài tập 2. Chuẩn bị: 1. Mục tiêu: 1.Tác dụng với nước. 5.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn GV: Yêu cầu học II. Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức về sắt 2. oxit của Fe2+ Hoạt động 2:(10 Vd: FeO.Tính chất hoá học cơ bản của Fe là tính khử và Fe có thể bị oxi hoá thành Fe+2 hoặc Fe+3 tuỳ thuộc vào chất oxi hoá tác dụng với Fe.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về sắt III.Hợp chất sắt (II) tác dụng với chất oxi hoá sẽ bị oxi hoá thành hợp Người soạn: Ngô Minh Ngọc 63 . hidroxit. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Chú ý: . . sai . Tiến trình bài dạy: 1. 2. Fe phút) I. B. và lấy ví dụ .Làm các dạng bài tập định lượng. FeCl2 phút) 1.Tác dụng với axit.Tính chất hóa học. Kĩ năng: .Điều chế. Tác dụng với phi kim.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 21: SẮT – Crom – HỢP CHẤT I.Tính chất vật lí sinh nhắc lại kiến thức III. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: (15 A.Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II): GV: Cho HS đề bài . Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.

Thép: 1. Mn .Phân huỷ Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong môi trường không có không khí .01 – 2%. được dùng để đúc các vật dụng 3. Pt ion: Fe3+ + 3 OH.5% 2. giòn. màu nâu đỏ. 2. t Fe2O3 + CO  2 FeO + CO2 c) Muối sắt (II): cho Fe hoặc FeO. Sản xuất gang: E. C. Hợp chất sắt (III): 1. Khái niệm: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng rất ít nguyên tố Si. Điều chế một số hợp chất sắt (II): a) Fe(OH)2 : Dùng phản ứng trao đổi ion giữa dd muối sắt (II) với dung dịch bazơ. ít cứng và ít giòn hơn. Fe(OH)2 tác dụng với các dung dịch HCl. Trong pư hoá học ion Fe2+ có khả năng cho 1 electron: Fe2+  Fe3+ + 1e  Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II) là tính khử. Hàm lượng cacbon trong thép chiếm 0. được dùng để luyện thép. Fe(OH)2 b) FeO : . Fe(OH)3: Chất rắn.Hoặc khử oxit o sắt ở nhiệt độ cao. Gang trắng chứa ít C hơn chủ yếu ở dạng xementit. cứng. Gang: 1. Gang xám chứa C ở dạng than chì. . H2SO4 loãng. Điều chế một số hợp chất sắt (III): a. . Phân loại: Có 2 loại thép: dựa trên hàm lượng của các nguyên tố có trong từng loại thép Người soạn: Ngô Minh Ngọc 64 .→ Fe(OH)3 b. Muối sắt (III): D. hợp chất sắt (III) bị khử thành hợp chất sắt (II) hoặc kim loại sắt tự do. 2. Phân loại: Có 2 loại gang: gang trắng và gang xám. Khái niệm: Gang là hợp kim của sắt – cacbon và một số nguyên tố khác. Sắt (III) oxit: Fe2O3 phân huỷ Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao 2 Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3 H2O c. Ví dụ: FeCl2 + 2 NaOH  Fe(OH)2 + 2 NaCl Fe2+ + 2 OH.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ và yêu cầu HS làm HS: Làm bài GV: Nhận xét và kết luận GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 3:(10 phút) GV: Cho HS bài và hướng dẫn học sinh làm bài HS: Làm bài chất sắt (III). trong đó hàm lượng cacbon biến động trong giới hạn 2% .Điều chế: pư trao đổi ion giữa dung dịch muối sắt (III) với dung dịch kiềm. Trong pư hoá học : Fe3+ + 1e  Fe2+ Fe3+ + 3e  Fe  tính chất chung của hợp chất sắt (III) là tính oxi hoá. . Tính chất hoá học của hợp chất sắt (III): a) Hợp chất sắt (III) có tính oxi hoá: khi tác dụng với chất khử. Fe(OH)2  FeO + H2O . 2.

nhóm VIB. Ni. Tác dụng với phi kim . rất cứng. 1. lưu huỳnh. +3. 2. Tác dụng với nước: Cr không tác dụng với H2O 3. không tan trong nước.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ - GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Thép thường hay thép cacbon chứa ít cacbon.Ở nhiệt độ cao. 1.Muối crom(III): có tính oxi hóa và tính khử.Điều chế: CrCl3+3NaOH→Cr(OH)3+3NaCl. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM II. Vd … F. chu kì 4.P. H2SO4 loãng nóng → muối Cr(II) nếu không có kk và khí H2: Cr + 2HCl → Cr Cl 2 + H2↑ 0 +2 Chú ý: Tương tự nhôm.Crom là kim loại nặng. CROM 1.Hợp chất crom(III).không tan trong nước .Cr2O3 tinh khiết 97 – 99%): oxit crom Cr 2O3 to nhiệt nhôm Cr (độ Cr2O3 + 2Al   → 2Cr + Al2O3 G. nguội.Cấu tạo: Crom thuộc ô 24.2g/cm3. Trong môi trường axít muối Cr(III) dể bị khử→muối Cr(II) 2Cr+3 + Zn0→2Cr+2 + Zn+2 (c. bền trong kk vì có lớp Cr2 O3 bảo vệ. +6). Mn. Cr(OH)3+ NaOH→NaCrO2+2H2O Cr(OH)3 + 3HCl→CrCl3+3H2O Tính axit Natricromit Tính bazơ 3. màu lục xám . số oxi hóa từ +1 đến +6( thường gặp là +2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC: Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kém hơn kẽm. Tác dụng với axit HCl. Vị trí của . silic. . TÍNH CHẤT VẬT LÍ: Crom có màu trắng bạc. III.Crom(III) hiđroxit Cr(OH)3 là chất răn . Cr2O3: là oxít lưỡng tính tan trong axít và kiềm đặc. SẢN XUẤT tách Quặng cromit FeO.… 4Cr + 3O2 0  t → o 2Cr2 O 3 0 +3 2Cr + 3Cl2  t → o 0  t → o 2Cr Cl 3 +3 4Cr + 3S 2Cr2 S 3 +3 2.k) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 65 .Thép đặc biệt là thép có chứa thêm các nguyên tố khác như Si.oxh) (c.Ở nhiệt độ thường Crom chỉ tác dụng với Flo. D = 7. Cr(OH)3 : hiđroxit lưỡng tính . .màu lục lục thẩm. Cấu hình electron: Cr (Z=24): 1s22s22p63s23p63d54s1 Hay [Ar]3d54s1 II. crom khử nhiều phi kim: oxi. khó nóng chảy (tnc = 1890oC). mangan và rất ít S. V. W. clo. +3 .Crom(III) oxit: Cr2O3 là chất rắn . crom không tác dụng với axit HNO3 và H2SO4 đặc.

c. Câu 5: Trong các loại quặng sắt. NO2. b.448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). NH3.2Cr+3+3Br20+16OH-→2CrO4-2+16Br-+8H2O III. B.một số chất vô cơ và hữu cơ (S.C. CuSO4 và HCl. Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A. Câu 10. màu đỏ thẫm . [Ar]3d3. B. 5. B. 24.+ H2O (màu vàng) (màu da cam) B. Cl = 35.P. B.2. 2. [Ar]3d4. 27. [Ar]3d3. quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A. D. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. H = 1. Câu 6: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. HCl và AlCl3. N2O. 11. d là A.Muối Cromat và đicromat. Chất khí đó là A.NH3. Trong môi trường axít muối crom(VI) bị khử → muối Crom(III). Câu 9: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư. C. [Ar]3d64s2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Trong môi trường kiềm muối Cr(III) bị oxi hóa thành muối Cr(VI). Muối Cromat CrO42-(màu vàng) và muối đicromat Cr2O72-(màu da cam) đều có tính oxi hóa mạnh. [Ar]3d6. sau khi phản ứng kết thúc thu được 0. d là các số nguyên. D. 11.5) A. Cl = 35. b. [Ar]3d5. B. 26. C. hematit đỏ. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32.60. H = 1. C. Câu 4: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a. B. C. B. 1. 1. xiđerit.Bài tập: Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe? A. D. [Ar]3d5. -Là oxít axít tác dụng với nước →2axit: CrO3 + H2O → H2CrO4 (axít cromic) 2CrO3+H2O →H2Cr2O7(axit đicromic) CrO3 có tính oxi hóa rất mạnh .48 lít khí H2 (ở đktc). C. [Ar]3d74s1. [Ar]3d4. 25. manhetit. Câu 7: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc. C. D. sau khi phản ứng kết thúc thu được 4. C. N2. 1. B. hematit nâu.8. tối giản).5 gam FeCl3? Người soạn: Ngô Minh Ngọc 66 .56. [Ar]3d6.2. B.6. [Ar]3d8.Crom(VI) oxít CrO3 là chất rắn . D. ZnCl2 và FeCl3. 0.5) A. C. [Ar] 4s23d6. D. D. Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? A. D. c.12.Trong môi trường thích hợp :2CrO42.Hợp chất Crom(VI).4. 5. Câu 8: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư. C2H5OH…) bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 → Cr2O3 Vd:2CrO3 + 2 NH3 → Cr2O3 +N2 + 3H2O 2. Vd: + K2Cr2O7 + 6 FeSO4 +7H2SO4 → Cr2(SO4)3 +3Fe2(SO4)3 +K2SO4 +7H2O + K2Cr2O7 +6KI +7H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 4 K2SO4 +7H2O +3I2 . Tổng các hệ số a. nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ.+ 2H+ ↔ Cr2O72. CuSO4 và ZnCl2. D. C.

Fe. B. không màu sang màu da cam. 13. Cho 14. +4. 3.2 gam. [Ar]3d4. Fe và Al. Fe. D. Câu 2: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl.48 lít. 14. Giá trị của V là: A. 21. +6. MgO. B. Câu 13: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A.2 gam.84 gam muối sunfat. 3. 1. Ni. 2. Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn.24 lít. D.8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc). D. Câu 16: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. +2. D. C. +6. C. +6. Mn và Cr. thu được 6. +6. 4. Cr2O3.3 gam. màu vàng sang màu da cam. 4. 1. +3.4 gam.2 gam. Al và Cr. +2. D. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(5 phút) Câu 1: Cho 2. B. C. Câu 3: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí (ở đktc). 3+ Câu 11: Cấu hình electron của ion Cr là: A. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP A. D. B. D. C. hệ số của NaCrO2 là A. [Ar]3d3. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1.36 lít. D. Kim loại đó là A. CaO.Luyện tập:(5 phút) -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững . D. B. C. B.2 gam. 3. Câu 15: Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH  → Na2CrO4 + NaBr + H2O Khi cân bằng phản ứng trên. Al. 2. CrO. B.52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng. 2. màu da cam sang màu vàng. B.1 gam. B. C. Zn. 3. Kim loại đó là: A. +3. C. Zn. D. Al. Giá trị m là A. +4. 4. trong đó Cu chiếm 43. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 67 .Làm bài: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe. Câu 12: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là: A. B. Mg. C. +2.24% khối lượng. D. 4. Câu 14: Oxit lưỡng tính là A. Củng cố. C.3 gam B. [Ar]3d5. Fe và Cr. không màu sang màu vàng. +1. 23. 1. +4.12 lít. [Ar]3d2.68%. C.

B.48 lít khí H2 (ở đktc). 1. Câu 7: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc. c. ZnCl2 và FeCl3. B. NO2. Tiến trình bài dạy: 1. C. C. D. 26. d là các số nguyên. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. Câu 4: Cho phương trình hoá học: 8aAl + 3bFe 3O4 → 9cFe + 4dAl2O3 (a. B. c. C. B.3 0. 25. Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? A.2 gam. Fe. Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A. [Ar]3d64s2. HCl và AlCl3. CuSO4 và ZnCl2. 2.5) A. hệ thống câu hỏi. định tính . [Ar]3d3. 11. C. sau khi phản ứng kết thúc thu được 0. H = 1. 11.2 gam. bài tập 2. C. Câu 6: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. B.3(g) Câu 11: Cho 2. sau khi phản ứng kết thúc thu được 4. [Ar] 4s23d6.8. B.12. 0.Làm các dạng bài tập định lượng.60. [Ar]3d4. hematit nâu. 23.4. [Ar]3d8. N2. D. Cr – Hợp chất 2. B. Chuẩn bị: 1. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 68 . [Ar]3d6.448 lít khí NO duy nhất (ở đktc).52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng. Câu 8: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư. Mục tiêu: 1. D. C. manhetit.1 gam.Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Tổng các hệ số a.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III. [Ar]3d6. CuSO4 và HCl. Nội dung bài mới: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe? A. [Ar]3d74s1. hematit đỏ.Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3. 24. D. Câu 10. 2Fe + 3CL2  2FeCL3 0.3. D.Giáo viện: Bài soạn. Cl = 35. Zn. D. xiđerit.5) A. [Ar]3d3. N2O. thu được 6. D. D. b.6. C.56. 21.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 23: CHỮA CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Fe – Cr –HỢP CHẤT SẮT và HỢP CHẤT I.71 = 21. 1. B. Câu 5: Trong các loại quặng sắt. C. b.84 gam muối sunfat. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. Al. Kim loại đó là: A. 5. Mg. H = 1. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32. Chất khí đó là A. quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A. d là A. Câu 9: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư.5 gam FeCl3? A.2. D. C. 13. [Ar]3d5.3 gam B. B. D.2 => mCL2= 0. D. nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. tối giản). Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. C.2. 14. NH3. Cl = 35. B. 27.Kĩ năng: . C. [Ar]3d5.Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức Fe. 5. [Ar]3d4.

1000 gam Khối lượng Fe tăng = 4. nFe = nNO = 0.4 gam. sấy khô thấy khối lượng tăng 1.36.5 gam.6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư.5 gam. B. Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5. trong đó Cu chiếm 43.56/22. 3. A.x = 1.5 gam.48 lit.48. Vì khói lương bốt sắt gấp đôi nên số mol Fe + CuSO4 = 0.4(g) => nFe = 0.3999 gam.15(mol) nH2 = nFe = 0.8448 – 2.9999(g) Câu 17.3 gam.3 => VH2 = 6. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là A.36 lít. Giá trị m là A.84 / 0.025 0. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1. C.2 lit. Giá trị của V là A.05(mol) Fe + CUSO4  FeSO4 + Cu 0.9999 gam. Cho 14.1(mol) =nH2 Σ nH2= 0. D.6 gam.72 lit. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là A.1 => VNO = 2. C. C. D.64 = 3.4 = 0. B. Khói lượng lá kim loại giảm là khổi lương lá kim loại tham gia phản ứng : 1. D.24). D.68. C.05 => mCu = 0. D.045 (mol) => M = 2. 60.025(mol).24 lít. Al. 55.8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc). nZn = 0. sau một thời gian lấy đinh sắt ra.045 = 56 => M là Fe Câu 12: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn. ở đktc).50/100 = 0. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là.2857 gam.68%. cân nặng 4. 2.52/ 0. 1. D.x = 0. 9.05 0. B. sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch. D.52 = 4.24 lit.48 lít.015(mol) => M = 0.= 6. Fe. 4.2 gam.15(mol) => mCu = 0.2(g) Câu 14: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe.24(l) Câu 19: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H 2 bay ra. C.36(l) Câu 15: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4. 1. Giá trị của V là: A. 2.4 gam.3 gam.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Khối lượng SO42.72(l) Câu 18: Hoà tan 5. 9. 4.2 => x= 0. 40. B.14. Khói lượng thanh sắt tăng = (64 – 56 ).32 g => nSO4 = 0.12 lít. 0. 2. C.15(mol) => VH2= 3. Ni.2857 => x= 0.2857 – 4 = 0.05. sấy khô.0357 => mFe = 1. B. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Khói lượng của Fe = (100-43. 6.2 gam. C. 2. 67.24% khối lượng.64 = 9.6(g) Câu 16: Ngâm một đinh sắt nặng 4 gam trong dung dịch CuSO4. 3.8/100 = 8. Kim loại đó là A.015 =56 => Fe Câu 13: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí (ở đktc). 9.9990 gam. 2. 4.84 g nH2 = 0.5 gam.6 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư).2(mol) =nH2 nFe= 0. 9. 4.2 gam.24. D. Zn. C. B. 1. Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 0. B.5 gam. 1. B. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A. 45. 6.72.15 . Người soạn: Ngô Minh Ngọc 69 . 3.2857(g) Khối lương Fe tăng = (64 – 56).025 nH2 = 0.

ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0. nCO = nCO2 = 0.81 gam. B. B.0 gam. C. 3. Fe3O4. [Ar]3d4. nCO2 = 0. C. 5.24 lít. D. B.1. không màu sang màu vàng. D. 0.81 gam. FeO. mH2SO4 = 4. 26 gam. Fe2O3.2 => VCO = 4. hệ số của NaCrO2 là A. Al và Cr. C.05(mol)  mH2O = 0. 6.6. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 70 .44 = 26(g) Câu 22: Khử hoàn toàn 17.12 lít. 60 gam. Fe và Al.07 => mC = 0.86%. C.5.82%. CaO. B.81 gam.007(mol) định luật bảo toàn nguyên tố => nC = nCO2 = 0. +2. Fe và Cr. +6.81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3.48 lít. 6. B.6.25.25(mol) AD ĐLBTKL : mrắn = 30 + 0. 0. Câu 2: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là: A.84% Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 2.9(g). B. [Ar]3d2. D. B. +2. Câu 6: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A.81 gam. Sau phản ứng. C. C. 5.81 + 4. 2. B.6 gam. 1. 2. D.9 – 0. Câu 4: Oxit lưỡng tính là A. B. không màu sang màu da cam.48(l) Câu 21: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO. CrO. +6. 22 gam. +6. B. Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. B. Khối lượng sắt thu được là A. D.1568 lít khí CO2 (đktc). +2. D.81(g) Câu 25: Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO. 3. Tương tự bài trên => mmuói= 32 + 0. +4. MgO cần dùng 5.0. C. 0. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là A. +6. C.48 lít CO2 (đktc) thoát ra.1. Khối lượng muối thu được là A. D.18 = 80(g) CRÔM và HỢP CHẤT Câu 1: Cấu hình electron của ion Cr3+ là: A. C.84%. 80 gam. Câu 5: Cho phản ứng :2 NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH  → 2Na2CrO4 +6 NaBr + 4H2O Khi cân bằng phản ứng trên.24 lít CO (ở đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là A. C. Khối lượng sắt thu được = 17. D. Cr2O3.0 gam. D. Fe 2O3. +4. C.6 + 0. 4. 28 gam.5 + 20 = 55. 2. +4.1M (vừa đủ).9(g)  khối lượng muối = 2.28 – 0. [Ar]3d5.6 lít khí CO (ở đktc). Khối lượng chất rắn sau phản ứng là A. 24 gam. MgO. D. 4.25. +1.12= 0.6 gam hỗn hợp X gồm Fe. +3. màu vàng sang màu da cam.44 = 16(g) Câu 23: Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10 gam trong O2 dư thu được 0. 90 gam. 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP nH2 = 1/2 = 0. màu da cam sang màu vàng. 3. 4. nCO = nCO2 = 0. C. [Ar]3d3. D.007 .5(mol) mmuối = 0.36 lít.85%. 16. hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A. B.35. 0. FeO.84(g) => %mC = 0. Fe 2O3 cần 2. CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M. 85 gam. Fe3O4 thấy có 4.5(g) Câu 20: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO. +3.98 – 0. Mn và Cr. MgO. Fe2O3. 8.9 = 6.28 . D. Oxit + H2SO4  muối + H2O Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố => nH2O = nH2SO4 = 0.72 gam.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Câu 7: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O. B. Na2CrO4, NaClO3, H2O. C. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O. D. Na2CrO4, NaCl, H2O. Câu 8: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn A. Fe. B. K. C. Na. D. Ca. Câu 9: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO 4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52) A. 29,4 gam B. 59,2 gam. C. 24,9 gam. D. 29,6 gam +6 +3 Cr2 + 2.3e  2Cr X 6x +2 Fe + 1.e  Fe+ 3 0,6  0,6 6x = 0,6 => x = 0,1 => mK2Cr2O7= 294. 0,1 = 29,4(g) Câu 10: Muốn điều chế 6,72 lít khí clo (đkc) thì khối luợng K 2Cr2O7 tối thiểu cần dùng để tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52) A. 29,4 gam B. 27,4 gam. C. 24,9 gam. D. 26,4 gam 14HCl + K2Cr2O7 = 3Cl2 + 2KCl +2 CrCl3 + 7H2O 0,1 0,3 => m K2Cr2O7 = 0,1 . 294 = 29,4(g) Câu 11: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr 2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là A. 13,5 gam B. 27,0 gam. C. 54,0 gam. D. 40,5 gam 2Al + Cr2O3  Al2O3 + 2Cr 1,5 1,5 => mAl = 40,5(g) Câu 12: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là (cho O = 16, Al = 27, Cr = 52) A. 7,84. B. 4,48. C. 3,36. D. 10,08. 2Al + Cr2O3  Al2O3 + 2Cr 0,2 0,1 0,1 0,2 mCr = 10,4(g) , khói lương Al2O3 = 0,1.102 = 10,2(g) Khối lượng chất rắn thu được = 23,3 – (10,4 + 10,2) = 2,7(g) Chứng tỏ Al dư nAl dư = 0,1(mol)  nH2 tạo thành = 0,2 + 0,1.3/2 = 0,35(mol)  => VH2 = 7,849l)

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

71

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

TIẾT 24 NHẬN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ A – KIẾN THỨC CẦN NHỚ I - NHẬN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ NHẬN BIẾT ION DƯƠNG (CATION) CATIO Thuốc thử Hiện tượng Giải thích N Dung dịch kiềm Có khí mùi khai thoát NH4+ + OH- → NH3 ↑ + H2O. + NH 4 (OH ) ra làm xanh quì tím dd H2SO4 loãng Tạo kết tủa trắng Ba2+ + SO42- → BaSO4 ↓ không tan trong thuốc 2+ Ba thử dư. dd K2CrO4 Tạo kết tủa màu vàng Ba2+ + CrO42- → BaCrO4 ↓ hoặc K2Cr2O7 tươi. Ba2+ + Cr2O72-+ H2O → BaCrO4 ↓+ 2H+ Al3+ + 3 OH- → Al(OH)3 ↓ trắng 3+ Al Dung dịch kiềm tạo kết tủa sau đó kết Al(OH)3 + OH → [Al(OH)4] trong suốt (OH-) tan trong kiềm dư Cr3+ + 3 OH- → Cr(OH)3 ↓xanh 3+ Cr Cr(OH)3 + OH- → [Cr(OH)4]xanh dung dịch kiềm tạo kết tủa màu nâu đỏ Fe3+ + 3NH3 + 3H2O → Fe(OH)3 ↓ + 3NH 3+ + Fe hoặc dd NH3 4 1. dung dịch kiềm hoặc dd NH3 2. Dung dịch thuốc tím HCl, HBr, HI tạo kết tủa trắng xanh, kết tủa chuyễn sang màu nâu đỏ khi tiếp xúc với không khí làm mất màu dung dịch thuốc tím trong H+ AgCl ↓ trắng AgBr ↓ vàng nhạt AgI ↓ vàng đậm ↓ xanh, tan trong dd NH3 dư ↓ trắng ↓ trắng tan trong kiềm dư Fe2+ + 2OH- →Fe(OH)2 ↓ trắng 4Fe(OH)2 +2H2O+ O2 → 4 Fe(OH)3 ↓ nâu đỏ 5Fe2++ MnO4-+ 8H+ → Mn2+ + 5Fe3+ + 4H2O Ag+ + Cl− → AgCl ↓ Ag+ + Br− → AgBr ↓ Ag+ + I− → AgI ↓ Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4] (OH)2 Mg2+ + 2OH− → Mg(OH)2 ↓ − 2+ Zn + 2OH → Zn(OH)2 ↓ − Zn(OH)2 + 2OH− → ZnO2 2 + 2H2O

Fe2+

Ag+ Cu2+ Mg2+ Zn2+

dd NH3 dd Kiềm

NHẬN BIẾT ION ÂM (ANION) ANION Thuốc thử Hiện tượng tạo dd màu xanh, có NO3Cu, H2SO4 loãng khí không màu (NO) dễ hóa nâu trong

Giải Thích 3Cu + 8H++2NO3- → 3Cu2++ 2NO+4H2O 2NO + O2 → 2NO2 màu nâu đỏ

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

72

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
không khí (NO2). SO42CO32dd BaCl2 trong môi trường axit loãng dư Dung dịch axit và nước vôi trong tạo kết tủa trắng không tan trong axit tạo ra khí làm đục nước vôi trong

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Ba2+ + SO42-

→ BaSO4 ↓ trắng

Br IAgNO3 ClPO43S2−
SO3
2−

↓ vàng nhạt ↓ vàng đậm ↓ trắng ↓ vàng
Pb(NO3)2 HCl

CO32- + 2H+ → CO2 + H2O CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓trắng + H2O. Br− + Ag+→ AgBr↓ (hóa đen ngoài ánh sáng) I− + Ag+ → AgI↓ (hóa đen ngoài ánh sáng) Ag+
− PO3 4 +

+ Cl- → AgCl ↓ trắng 3Ag+ → Ag3PO4↓

↓ đen Sủi bọt khí

S2− + Pb2+ − + SO2 3 + 2H

→ PbS↓ → SO2↑ + H2O (mùi hắc)

NHẬN BIẾT CHẤT KHÍ : Khí Thuốc thử Hiện tượng CO2 dung dịch tạo kết tủa (không màu, không Ba(OH)2, trắng mùi) Ca(OH)2 dư SO2 dd brom; iot nhạt màu (không màu, mùi hoặc cánh hoa brom; iot; cánh hắc, độc) hồng hoa hồng. Cl2 Giấy tẩm dd Giấy chuyễn (màu vàng lục,mùi KI và hồ tinh sang màu xanh hắc độc) bột H2S Giấy lọc tẩm Có màu đen (mùi trứng thối) dd muối chì trên giấy lọc axetat NH3 Giấy quì tím quì tím chuyễn (không màu, mùi ẩm sang màu xanh khai) - Đốt có tiếng nổ. Cho sản phẩm vào CuSO4 khan không màu tạo thành màu xanh H2 CuO(đen)→ - CuO (t0) Cu (đỏ) - Que diêm đỏ Bùng cháy O2 Cu(đỏ)→ CuO - Cu (t0) (đen) HCl - Quì tím ẩm Hóa đỏ

Phản ứng CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 ↓ + H2O SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 Cl2 + 2KI → 2KCl + I2. H2 S + Pb2+ → PbS +2H+

CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O H2 + CuO(đen)
t   →
0

Cu(đỏ) + H2O

t Cu + O2  → CuO
0

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

73

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ .+ Ag+ → AgCl ↓ Người soạn: Ngô Minh Ngọc 74 .dd AgNO3 Kết tủa trắng GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Cl.

Mọi hoạt động của con người đều cần năng lượng. 2. . .Phát triển năng lượng hạt nhân.Nhiên liệu khi đốt cháy sinh ra năng lượng. + Ít nhiễm bẩn. . + Không khí và nước.Nâng cao hiệu quả của các quy trình chế hoá. .Do đó phải tìm kiếm nhiên liệu từ các nguồn: + Các khoáng chất. . Hoá học góp phần giải quyết vấn đề năng lượng và nhiên liệu như thế nào ? . HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ XÃ HỘI I: Hoá học và vấn đề lương thực. . chất béo. vitamin.Phát triển thuỷ năng. Năng lượng và nhiên liệu có vai trò quan trọng như thế nào đối với sự phát triển kinh tế . thực phẩm 1. VẤN ĐỀ VẬT LIỆU 1.Chế tạo vật liệu chất lượng cao cho ngành năng lượng. Hoá học và khoa học khác đang nghiên cứu và khai thác những vật liệu mới có trọng lượng nhẹ. . Để đảm bảo sự sống thì lương thực. . II.Năng lượng và nhiên liệu là yếu tố quan trọng trong việc phát triển nền kinh tế. . . Những vấn đề đang đặt ra về năng lượng và nhiên liệu. đa dạng theo hướng: + Kết hợp giữa kết cấu và công dụng.Hoá học đóng vai trò cơ bản trong việc tạo ra nhiên liệu hạt nhân. + Từ các loài động vật. chất vi lượng .Vật liệu compozit. Vấn đề vật liệu đang đặt ra cho nhân loại. Hoá học góp phần giải quyết vấn đề vật liệu cho tương lai.Sử dụng năng lượng với hiệu quả cao hơn.Vật liệu là một cơ sở quan trọng để phát triển nền kinh tế. nước. độ bền cao và có công năng đặc biệt: . sử dụng nhiên liệu. protein. .Khai thác và sử dụng nhiên liệu ít gây ô nhiễm môi trường. . KIẾN THỨC CƠ BẢN VÀ TRỌNG TÂM HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ I.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 25: CHƯƠNG 9: HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI. 3. khí thiên nhiên. thực phẩm và khẩu phần ăn hàng ngày có ý nghĩa quyết định . + Có thể tái sinh. thực phẩm: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 75 .Nghiên cứu sử dụng các nhiên liệu ít ảnh hưởng đến môi trường. Vật liệu hỗn hợp nano. dầu mỏ. + Loại hình có tính đa năng. đẹp.Những vấn đề đang đặt ra cho nhân loại về lương thực. Vấn đề năng lượng và nhiên liệu: 1. MÔI TRƯỜNG A. 2. chắc.Yêu cầu của con người về vật liệu ngày càng to lớn. Vai trò của vật liệu đối với sự phát triển kinh tế. . 3. .Sử dụng năng lượng mặt trời.Vai trò của lương thực. + Tiết kiệm năng lượng. Vật liệu hỗn hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ. thực phẩm đối với con người : Lương thực và thực phẩm được con người sử dụng chứa nhiều loại chất hữu cơ như cacbonhiđrat. + Bền. các khoáng chất.Vật liệu là cơ sở vật chất của sự sinh tồn và phát triển của loài người. 2. quy trình tiết kiệm nhiên liệu.

Dược phẩm có nguồn gốc từ những hợp chất hoá học do con người tổng hợp nên. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 76 . SO2. . Một số chất gây nghiện chất matuý .Hướng dẫn mọi người sử dụng đúng quy trình vệ sinh an toàn thực phẩm. tơ tổng hợp chế tạo nhiều loại tơ có tính năng đặc biệt đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của con người.Các chất gây nghiện không phải là matuý: VD: Rượu.… b. vacxin vitamin thuốc giảm đau .Nâng cao chất lượng sản lượng các loại tơ hoá học.Nghiên cứu và SX những hoá chất bảo quản lương thực thực phẩm để nâng cao chất lượng của lương thực thực phẩm sau thu hoạch. Dược phẩm bao gồm thuốc kháng sinh. rò rỉ hóa chất.Bằng con đường chế biến thực phẩm theo công nghệ hoá học để nâng cao chất lượng của sản phẩm nông nghiệp hoặc chế biến thực phẩm..Các chất kích thích: VD: Cocain trong cây côca .Khí thải do hoạt động giao thông vận tải.… . Chế tạo nhiều loại thuốc nhuộm chất phụ gia làm cho màu sắc các loại tơ vải thêm rực rỡ . 2.Nghiên cứu và SX các chất có tác dụng bảo vệ và phát triển thực vật và động vật. cafein (C8H10N4O2) trong cà phê.Gây hiệu ứng nhà kính do sự tăng nồng độ CO2. lò sưởi. các khí độc hại phát sinh trong quá trình đốt cháy nhiên liệu động cơ. a. làm cho nó không sạch có bụi có mùi khó chịu làm giảm tầm nhìn.Dược phẩm : nguồn gốc dược phẩm có hai loại . .tính năng thêm đa dạng. .Các chất ức chế thần kinh VD: Nhựa cây thốc phiện . CFC. NO2.… . H2S. III : Hoá học với việc bảo vệ sức khoẻ con người 1. các chất bụi..Hoá học góp phần giải quyết vấn đề lương thực. thực phẩm: Hoá học có những hướng hoạt động chính sau: . thực vật. II : Hoá học và vấn đề may mặc : .Dược phẩm có nguồn gốc từ động. sử dụng nhiên liệu kém chất lượng .Gây mưa axit . CO2.ảnh hưởng không tốt đến sức khoẻ con người.Một số chất gây nghiện chất matuý phòng chống matuý . nicotin C10H14N2 trong thuốc lá. a.. . VD: Các chất gây ô nhiễm không khí như CO. Ô nhiễm môi trường không khí: Ô nhiễm không khí là sự có mặt của các chất lạ hoặc sự biến đổi quan trọng trong thành phần không khí . lá chè. thuốc chữa bệnh. Nguyên nhân gây ô nhiễm: Có hai nguồn cơ bản gây ô nhiễm không khí + Nguồn gây ô nhiễm do thiên nhiên + Nguồn do hoạt động của con người + Nguồn gây ô nhiễm do con người tạo ra từ : . .Khí thải do sinh hoạt chủ yếu phát sinh do đun nấu.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Để giải quyết vấn đê này thế giới đã có nhiều giải pháp như (cuộc cách mạng xanh ) phát triển công nghệ sinh học 3.Nhu cầu may mặc của con người ngày càng đa dạng và ngày càng phát triển .Khí thải công nghiệp: VD: Do đốt nhiên liệu. Tác hại của ô nhiễm không khí : . .ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của động thực vật. Phòng chống ma tuý : Chúng ta cùng đấu tranh để ngăn chặn không cho matuý sâm nhập vào nhà trường HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG: I : Hoá học và vấn đề ô nhiễm môi trường : 1.. b.

Sự ô nhiễm nước có nguồn gốc nhân tạo chủ yếu do nước thải công nghiệp. Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm Biogaz. C.Ô nhiễm môi trường đất gây ra những tổn hại lớn trong đời sống và sản xuất . D. SO42. Lên men ngũ cốc. Xăng. CH4 và NH3. nước đá khô. moocphin. B. dầu. 3: Ô nhiễm môi trường đất : Khi có mặt một số chất và hàm lượng của chúng và vượt quá giới hạn thì hệ sinh thái đất sẽ mất cân bằng và môi trường đất bị ô nhiễm . . Nước đá. CO và CH4.Xác định bằng các thuốc thử pH của môi trường nước. Câu 9: Chất có thể diệt khuẩn và bảo vệ Trái Đất là: A. Xăng. D.Nguồn gây ô nhiễm môi trường đất: Nguồn gốc do tự nhiên và nguồn gốc do con người . glucozơ. hoạt động giao thông. Than đá. Câu 4: Dãy các loại thuốc gây nghiện cho con người là: A. C. Câu 2: Nhiên liệu được coi là sạch. Nhận biết môi trường bị ô nhiễm . C.Xác định ô nhiễm bằng các dụng cụ đo: Dùng máy sắc kí các phương tiện đo lường để xác định thành phần khí thải nước thải từ các nhà máy . B.Ô nhiễm môi trường nước có nguồn gốc tự nhiên do mưa bão.Ô nhiễm đất do kim loại nặng là nguồn nguy hiểm đối với hệ sinh thái đất . Cacbon oxit. C.. . Thuốc cảm pamin. amoxilin. nước đá. . Khí butan(gaz). đất . Oxi. tuyết tan. Nicotin. gỗ. các anion NO3-. nước đá khô. C. Seduxen. Hiđroclorua. D. Lưu huynh đioxit (SO2). * Tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm các ion của kim loại nặng. B. Moocphin. Ozon. II. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò. PO43-. Khí hiđro. B. C. . D. b. đang được nghiên cứu sử dụng thay một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường là: A. 2. thực vật và con người.B. Ô nhiễm môi trường nước : Sự ô nhiễm môi trường nước là sự thay đổi thành phần và tính chất của nước gây ảnh hưởng đến hoạt động sống bình thường của con người và sinh vật. paradol. dầu. Cacbonic. ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là: A. Câu 7: Chất gây nghiện và gây ung thư cho con người. D. B. Củi. Penixilin. Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường nước: . D.Quan sát có thể nhận biết môi trường nước không khí bị ô nhiễm qua mùi màu sắc . xăng. Vai trò của hoá học trong việc sử lý chất gây ô nhiễm: Hoá học góp phần lớn trong việc sử lí chất thải gây ô nhiễm môi trường. dầu. C. Câu 8: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là: A. B. SO2 và NO2. D. có trong cây thuốc lá là: A. fomon. Cacbonic(CO2).TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2. Clo. Câu 5: Để bảo quản thịt cá được coi là an toàn khi ta bảo quản chúng trong: A. C. a. nước đá. Tác hại của ô nhiễm môi trường nước: Gây tác hại đến sự sinh trưởng và phát triển của động. lũ lụt . B. Than đá. Khí thiên nhiên. Hoá học với vấn đề phòng chống môi trường 1. D. Aspirin. CO và CO2. Vitamin C. B. Câu 10: Biện pháp có thể hạn chế ô nhiểm không khí là: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 77 . than cốc. Thu khí metan từ khí bùn ao. phân bón thuốc trừ sẩu trong sản xuất nông nghiệp vào môi trường nước . Phân đạm. Penixilin. Câu 6: Hiện tượng Trái Đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do khí: A. CÂU HỎI VẬN DỤNG Câu 1: Nhiên liệu được coi là sạch. Câu 3: Người ta sản xuất khí metan dùng làm nhiên liệu chủ yếu bằng phương pháp: A. fomon. B. Thuốc bảo vệ thực vật và phân bòn hoá học . D. C.

Đốt xăng dầu. GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP B. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 78 . C. Đeo khẩu trang khi phun thuốc trừ sâu. Trồng cây xanh. D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ A. Đốt than đá.

Dung dịch A tác dụng được hết với các chất tan nào trong các trường hợp nào cho sau đây: A.b. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. 2. định tính 3. Số ptpư hóa học xảy ra là : A. Số electron hóa trị c.M là chất oxi hóa . trường hợp nào Fe bị mòn: a/ Al – Fe b/ Cr – Fe c/ Cu – Fe d/ Zn – Fe Câu 5 : Cho khí CO2. Số lớp electron d.Số electron lớp ngoài cùng Câu 3: Để bảo vệ nồi hơi (supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn.Trong phản ứng này thì : A. quá trình (1) là quá trình oxi hóa .Số nơtron b. Na2CO3. hệ thống câu hỏi. quá trình(1) là quá trình oxi hóa C. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.M là chất khử.Dung dịch chứa NaCl và MgCl2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 79 . Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức về kim loại. quá trình (1) là quá trình khử B.M là chất oxi hóa . NaOH .Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về kim loại III. quá trình (1) là quá trình khử D.M là chất khử . 3 C.Nước Câu 7: Cho Ba tan hoàn toàn trong nước được dung dịch A.Làm các dạng bài tập định lượng. 4 D. dd MgCl2 lần lượt tác dụng với các dd : NaHCO3. tính GV: Yêu cầu học dẫn điện.2e = M (1).Dung dịch chứa HCl và Cu(NO3)2 B. D. tính dẫn nhiệt. Kĩ năng: . Mục tiêu: 1. người ta thường lót kim loại nào sau đây vào mặt trong của nồi hơi: a/ Cr b/ Zn c/ Mn d/ a.Giáo viện: Bài soạn. 2 B. Chuẩn bị: 1. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: Câu 1: Những tính chất vật lý chung của kim loại như: tính dẻo. tính ánh kim được xác định bởi yếu tố nào sau sinh làm bài tập đây: HS: Làm bài a/ Các electron tự do GV: Nhận xét và sửa b/ Các ion dương kim loại sai c/ Các electron tự do và ion dương kim loại d/ Mạng tinh thể kim loại Câu 2: Các nguyên tố nhóm IA trong bảng HTTH có số nào chung? a.c đều đúng Câu 4: Khi để các cặp kim loại dưới đây ngoài không khí ẩm. bài tập 2. 5 2+ Câu 6: Cho phản ứng sau : M .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Tiết 24 +25: HƯỚNG DẪN HỌC SINH TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI TNKQ HÓA VÔ CƠ I. Tiến trình bài dạy: 1.

Điện phân nóng chảy hoàn toàn 19. Câu 2: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1. C.5 B. NaNO3 B. Điện phân dung dịch CaCl2 B/. 2 và 3 3. 3. Nuớc vôi trong trở nên đục dần.Al2O3. Cho dung dịch chứa 2.56 gam. 2. Na3PO4 C.Zn.2.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0. C đều phản ứng được Câu 12: Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa ngày càng tăng lên đến tối đa: A.5 và 3. C.9 gam kết tủa keo. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là: A. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Ca.8. Nước vôi từ trong dần dần hóa đục B/. Nước vôi hóa đục rồi trở lại trong.8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3. D/. Lúc đầu nước vôi vẫn trong. Na2CO3. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1.5 C. Na2CO3. C đúng hướng dẫn học sinh Câu 14. Mg. Câu 15: Cho 100 ml dung dịch KOH vào 100ml dung dịch AlCl3 1M thu được 3. Al2O3. 1. Na2CO3 Câu11: Nhóm chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH: A. D/.6 gam. lượng kết tủa thu được là 15.Dung dịch chứa NaOH và Al(NO3)3 D. 2. A. Be(OH)2 B.34 gam. Ca(OH)2 . Be.Dung dịch chứa KCl và NaNO3 Câu 8: Từ dung dịch CaCl2 làm thế nào điều chế được canxi? A/.Be.Luyện tập: Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững Chữa bài Câu 1. nung nóng chảy . Na2CO3.0 gam muối MCl2 thu làm bài được 4. Na2SO4 .78 gam. ZnO. Cô cạn dung dịch. Be(OH)2 D. Dùng Kali khử Ca2+ trong dd CaCl2 C/. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư Hoạt động 2: Câu 13 : Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính: GV: Cho HS bài và A. Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3 cho đến dư D. C. 1. Al(OH)3 đều bền vững. D. Cả A. Zn(OH)2 C. B. Chuyển CaCl2 thành CaO. sau đó từ trong lại hóa đục. B. Cho từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl cho đến dư C. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1. BeO. O = 16.1.42 gam Al2(SO4)3.Al(OH)3 B.12 gam. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 80 .4. M là kim loại nào trong các kim loại HS: Làm bài cho dưới đây? A. B. điện phân CaCl2 nóng chảy. Al = 27) A. D. sau đó mới hóa đục Câu 10: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là A. Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là A. sau đó từ đục dần dần hóa trong C/. 3. 1. B. 1.48 lít khí (đktc) ở anôt. D. dùng CO khử CaO ở nhiệt độ cao Câu 9: Hiện tượng quan sát được khi dẫn từ từ khí CO 2 (đến dư) vào bình đựng nước vôi trong là : A/. Zn(OH)2 D. B. Củng cố. HCl D. 4. Al(OH)3 C. 0.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP C. Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho đến dư B. Al. Ba.5 D. 2.5M.

Al2O3.Lúc đầu tạo kết tủa sau đó bị hoà tan C. Al(OH)3 đều tan trong dd H2SO4 Câu 2.Tạo kết tủa không bị hoà tan Câu 3.Bằng phương pháp thuỷ luyện.Al2O3.Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra sau đó tạo kết tủa keo trắng Câu 4.Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra.Al2O3.Lúc đầu có tạo kết tủa sau đó bị hoà tan B.Tạo kết tủa không bị hoà tan B. Khi cho dd NaOH từ từ đến dư vào dd AlCl 3 và khi cho dd HCl từ từ đến dư vào dd NaAlO 2 thì cả hai trường hợp đều có hiện tượng xảy ra là: A. Al được sản xuất: A.Trong lò cao. B.Bằng phương pháp nhiệt luyện D.Không tạo kết tủa D. sau đó tạo kết tủa keo trắng C. Trong công nghiệp. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 81 . Al(OH)3 đều không tan trong H2O C. Al(OH)3 đều tan trong dd Ba(OH)2 D. Khi cho dd NH3 từ từ đến dư vào dd Al(NO 3)3 và khi dẫn CO2 từ từ đến dư vào dd KAlO 2 thì cả 2 trường hợp đều có hiện tượng xảy ra là : A. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP B.Bằng cách điện phân Bôxit nóng chảy trong criolit.Không tạo kết tủa D.

NO C. Câu 7: Ag tác dụng với HNO3 đặc tạo ra khí: A. K.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 26 – KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM HÓA VÔ CƠ A –MỤC ĐÍCH: Giúp học sinh tổng hợp được toàn bộ kiến thức vô cơ đã được ôn thông qua bài làm trắc nghiệm B. Na. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng. nguội: A.CHUẨN BỊ Giáo viện chuẩn bị đề: + Theo đúng tỉ lệ số câu trắc nghiệm trong kì thi tốt nghiệp + Mức độ đạt chuẩn kiến thức và phù hợp với kì thi tốt nghiệp Câu 1: Dãy kim loại nào sau đây đều tan trong nước ở điều kiện thường: A. Na. làm tắc các đường ống dẫn nước. Cr2O3. Câu 5: Ph¸t biÓu nµo díi ®©y lµ sai: A. Dïng dung dÞch Ba(OH)2 B. Mg Câu 4: Bình làm bằng kim loại nào sau đây đựng được HNO3 đặc. Cr.. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi. Li C. B. C + ZnO → Zn + CO B. (2) < 4) < (1) < (3). Be. MgCl2 → Mg + Cl2 D. D. Na(2). 26Fe [Ar]3d6 D. Ca D. B. Dïng dung dÞch Na2CO3 D. D. Al(OH) 3 tan trong dung dịch NaOH Câu 6: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về muối K2CrO4 và muối K2Cr2O7 A. N2 B. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 82 . (3) < (4) < (2) < (1). Câu 13: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại K từ KCl là A. Chỉ có K2Cr2O7 có màu da cam. Zn + CuSO4 → ZnSO4+ Cu Câu 12: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây? A. mçi lä ®ùng 1 dung dÞch kh«ng mµu lµ: NaNO 3. Dïng dung dÞch AgNO3 C. 13Na [Ne]3s2 C. Nh«m có tính khử mạnh hơn Fe B. 2AgNO3 + 2H2O → 2Ag + O2 + 2HNO3 C. Cs B. D. Al (4) tăng dần là A. Na. Cu (3). Na. Chỉ có K2CrO4 có màu da cam. CrO3. dùng Li khử K+ trong dung dịch KCl. C. 13Al [Ne]3s23p1 B. Câu 3: Các kim loại kiềm thổ là: A. Làm hỏng các dung dịch pha chế. B. Be. làm hư hại quần áo. Cả 2 muối đều có màu vàng. (3) < (4) < (1) < (2). B. Li. H·y chän thuèc thö nµo sau ®©y ®Ó nhËn biÕt dung dÞch trong mçi lä: A. C. Rb. Fe. C. Cu. C. Dïng quú tÝm Câu 10: CÊu h×nh electron nguyªn tö nào sau đây viết đúng: A. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm. Ca. Mg. Al2O3 là oxit lưỡng tính D. C. FeO. D. B. điện phân KCl nóng chảy. B. NaCl. B. D. C. Cs. NO2 Câu 8: Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là: A. 2 2 Mg [Ne]3s 3p 12 C©u 11: Ph¶n øng ®iÒu chÕ kim lo¹i nµo díi ®©y thuéc ph¬ng ph¸p điện phân dung dịch: A. Al(OH)3 là bazơ mạnh hơn NaOH C. (1) < (2) < (3) < (4). Gây ngộ độc nước uống. Ca. C. D. Ag. Mg. điện phân dung dịch KCl. K. Chỉ có K2Cr2O7 có màu vàng. C©u 9: Cã 2 lä kh«ng nh·n. nhiệt phân KCl. Câu 2: Tính khử của: Ca(1). Mg. N2O D. Mg. D.

4 B. FeO. c. C©u 26: Cho 3 dung dịch: HNO3 loãng. Dung dịch AgNO3 dư . D. Ba = 137) A.24 lít khí (đktc) ở anot. D.12 gam. d . Công thức của muối là: (cho Li = 7. Giá trị của t là: (cho Cu = 64) A. V1= 5 V2 .85 Câu 21: Điện phân nóng chảy 11. V1 so với V2 là: (cho Mg = 24. Fe. Fe2O3. MgO cần dùng vừa đủ 16. C. CuO. C. V1= 3 V2 .e là các số nguyên. 400 ml. Fe. 19. Ni. Dung dịch NaOH dư. I. Na. D. Giá trị của a là (cho: C = 12. RbCl. K = 39.8 lít CO(đktc). II và IV. C. Dung dịch HNO3dư B. 60 g. D. Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết A. B. C. C. Fe3O4. LiCl. Mg = 24. B. B. D. B. Câu 28: Để khử hoàn toàn 90 g hỗn hợp gồm CuO. Al. 111 g. B. 1930. NH3. CuSO4. C. AgNO3. đỏ. b. B. Câu 17: Ngâm một lá Zn trong V ml dung dịch AgNO3 0. HCl và FeCl3. 5790.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 14: Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. 5 B. Mg. FeCl3 và AgNO3. 200 ml. AgNO3 và H2SO4 loãng.48 lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1 M. 5. D. Tổng các hệ số b. Giá trị của V là (Giả thiết toàn bộ Ag tạo ra bám vào lá Zn) (cho Zn = 65. D.5) A. thu được a gam kết tủa. Dung dịch BaCl2 dư D. Cu-Fe (II). Cl = 35. C©u 15: Có 4 dung dịch là: NaCl. III và IV.7 gam muối clorua của một kim loại kiềm . Sau khi phản ứng kết thúc. AlCl3. 3 Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 4.1 C. B. 39. 100 ml. xanh đậm. 3860. V1 = 2V2. Na. Fe. nâu. O = 16. I. Fe. NH4Cl. Cu = 64) A. B.51g. Cu.4 gam Ca tan vừa hết trong HCl lần lượt thu được V1 và V2 lít khí H2(đktc). 78 g. D.7 D. 9. Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. Ni. Ag = 108) A. 57 g. 59. sau t giây thấy khối lượng catot tăng 5. Câu 16: Cho các hợp kim sau: Fe-C (I). hơi xanh. đỏ thẫm. 300 ml. 6. HCl. C. Rb = 85. D. tối giản). Zn-Fe (III). d là A. C. Câu 18: Điện phân (điện cực trơ) dd muối Cu(NO3)2 với dòng điện cường độ 4A. D. B. B. Fe = 56. B. FeCl3. B. Giá trị của a là? (cho C = 12. Na. Zn. SO2.1M . V1 = V2. 8. Câu 29: Dung dịch muối Fe(II) tác dụng với kim loại nào dưới đây? A. O = 16. Sn-Fe (IV). Cu. Zn. III và IV.5. C. Na = 23. 7. D. D. D. 2895. NaNO3. C. Ba(NO3)2. Câu 23: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là A. AgNO3 và Mg(NO3)2. C. I. nhận thấy khối lượng lá kẽm tăng 1. II và III. Trắng. H2S. thu được 2. Ca = 40) A. NaCl. CO2. II. C. B.4 gam Mg và 2. thu được a gam chất rắn. C. C. Ag. NaOH Câu 27: Các chất tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch Cu(NO3)2 là: A. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 83 . Câu 24: Fe(OH)2 có màu: A. c. Chất không tác dụng được với cả 3 dung dịch trên là A. Câu 22: Cho phương trình hoá học: aCu + bHNO 3→ cCu(NO3)2 + dNO2 + eH2O (a. C©u 25: Khí nào sau đây làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh: A. C. Câu 19: Cho 2. D. KCl.

Ba. 60 g C. xanh nhạt. Câu 35: Các chất không tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch Cu(NO3)2 là: A. Cu = 64) A. BaCl2. Cr. Câu 40: Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. 36 gam. đỏ. thu được a gam chất rắn. 52 g B. Câu 31: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. Dung dịch KOH dư. Fe. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 84 . D. Zn. Fe. Al. Câu 36: Để khử hoàn toàn 60 g hỗn hợp gồm CuO. Chất tác dụng được với cả 3 dung dịch trên là A. D. Cu. KCl. Zn. C. Fe. Dung dịch NaOH dư. Mg = 24. D. B. MgO. Fe = 56. Sau phản ứng. Dung dịch Br2 dư. Mg = 24. MgO cần dùng vừa đủ 11. O = 16. C©u 33: Khí CO2 có lẫn tạp chất là khí SO2. C. HCl. Câu 32: Fe(OH)3 có màu: A. Sn. Trắng. Fe = 56. Fe. (1) > (2) > (3) > (4). Giá trị của a là (Cho: C = 12. Na. C. D. CuO trong 250 ml axit H2SO4 1M (vừa đủ). C©u 34: Cho 3 dung dịch: H2SO4 loãng. Na(2). Câu 39: Tính khử của: Ca(1). D. C. (2) > (4) > (1) > (3). B. Ni. AgNO3. C. 34 gam. Al (4) gảm dần là A. Ag. Al. Fe. 62 g. D. Cu (3). (2) > (3) > (4) > (1). C. 40 gam. B. ZnCl2 và FeCl3. Ag. 30 g D. (2) > (1) > (4) > (3). B. Cr. Mg. B.2 lít CO(đktc). D. Cu. Cr. Fe. NaNO3. Mg. C. D. Dung dịch Ba(OH)2 dư. AgNO3 và H2SO4 loãng. O = 16. 38 gam. nâu. C. AgNO3 và Mg(NO3)2. khi cô cạn dung dịch thu được a gam hỗn hợp muối sunfat khan Giá trị của a là (cho: H = 1. hơi xanh. D. Cu = 64) A. B. Để loại trừ tạp chất SO2 cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch nào sau đây: A. C. C. Fe2O3. D. CuSO4. Fe3O4. Na. S = 32. FeO. B. Fe. B. H2SO4 loãng và AlCl3. Câu 37: Dung dịch muối Fe(III) không tác dụng với kim loại nào dưới đây? A. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 14 gam hỗn hợp gồm Fe2O3. B. Câu 38: Dãy các kim loại tác dụng được với HCl và khí clo cho 2 muối khác nhau là: A. xanh đậm.

C. 1.7 gam. Fe(OH)2. Mg.3gam. Kim loại M là A. C. Câu 10: Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp A. C. NH3. K. D. dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao. B. glixerol. NaOH. dùng kim loại Na khử ion Mg2+ trong dung dịch MgCl2. B. B. D. B. glucozơ. Fe. Al. D. D.LÀM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP A –MỤC ĐÍCH: Giúp học sinh tổng hợp được toàn bộ kiến thức hóa học (chủ yếu lớp 12) đã được ôn thông qua bài làm trắc nghiệm B. kết tủa màu xanh lam. B. C. Na và Be. B. D. C. xenlulozơ.6gam và 5. Câu 7: Cho 1. điện phân MgCl2 nóng chảy. Ca.9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng( dư). CH3NH2. Ca. B. NH3. D. D. Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là A.CHUẨN BỊ Giáo viện chuẩn bị đề: + Theo đúng tỉ lệ số câu trắc nghiệm trong kì thi tốt nghiệp + Mức độ đạt chuẩn kiến thức và phù hợp với kì thi tốt nghiệp SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI ( Đề chính thức) Đề thi gồm: 04 Trang Họ và tên :……………………………………… Líp: Câu 1: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện A. C2H5NH2. Fe. 1. B.37gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư).5gam.2 mol khí H2. Câu 5: Cho dãy các chất: C 2H5NH2. thu được 0. Câu 2: Công thức hoá học của sắt (II) hidroxit là A. Ca(OH)2.9 gam hỗn hợp trên lần lượt là A. C. Al. điện phân dung dịch MgCl2. C6H5NH2.1gam. C. kết tủa màu trắng hơi xanh. D. thu được 0. Câu 9: Cho 8. C6H5NH2 (anilin).TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 27. FeO. etyl axetat. Cr(OH)3. Khối lượng của Mg và Zn trong 8. C. Câu 8: Hai kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là A. Ca.01 mol khí H 2. Câu 4: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được A.4gam và 6. B. Na và Mg. CH3NH2. C. Ba.2 gam và 7. Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là A. kết tủa màu trắng hơi xanh. Be và Mg. ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2011-2012 Môn: Hóa học (Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 85 . Câu 6: Hợp chất có tính lưỡng tính là A. Ca và Mg. Fe(OH)3. Sr. C.8gam và 7. 3. D. B. kết tủa màu nâu đỏ. D. Fe3O4. 2. sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ. Câu 3: Cho dãy các kim loại: K. Ba(OH)2.

CaO. Thạch cao nung. CH3COOH. D.88. CH3COONa và CH3OH. AlCl3 và HCl. C. +2. B. D. Giá trị của m là A. ở đktc). C«ng thøc ph©n tö cña X lµ A. C. B.2. Câu 14: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là A. C2H5NH2. 3s23p1. +1. C. C. 46. phenol. B. C2H5COOCH3.56 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư). Câu 16: Chất có chứa nguyên tố nitơ là A. Câu 15: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al ( Z= 13) là A.7gam.224.48 lÝt khÝ CO2 (®ktc) vµ 3. +2. D. C4H8O2. 3s23p3.896. 1. Câu 22: Các số oxi hoá phổ biến của crom trong các hợp chất là A. 0. C. etylen glicol. B. CH2=CHCOOCH3. C3H6O2.336. glucozơ. Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. B. HCOONa và CH3OH. Câu 17: Chất béo là trieste của axit béo với A. heroin. poli (vinyl clorua) (PVC) C.3 gam Na tác dụng với nước dư. Câu 19: Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là A. +3. C. CH3ONa và HCOONa. +2.4. 4. Câu 12: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit: A. Thạc cao khan. sinh ra V lít khí NO2 ( sản phẩm duy nhất. C6H5NH2. CrO3. FeCl2 và ZnCl2. Câu 29: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu Người soạn: Ngô Minh Ngọc 86 . B. cafein. D. Câu 23: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là A. B. metyl. B. C. 4. D vôi tôi. Câu 21: Chất hóa học nào sau đây dùng để tạc tượng. A.4 gam Al và 2. B. bó nột khi gẫy xương: A. B.672. BaO. xenlulozơ. Câu 28: Ở nhiệt độ cao.3gam. D. B. D. NaNO3 và Na2CO3. Câu 26: Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là A. NaOH và NaNO3. 36. C. B. Na2SO4 và HCl B. D. Câu 13: §èt ch¸y hoµn toµn 6 gam mét este X thu ®îc 4. +6. NaOH và Na2CO3. B. sinh ra các sản phẩm hữu cơ là A. poli etylen (PE) Câu 27: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO. cocain. Câu 20: Cho dãy các chất: H 2NCH2COOH. glixerol. nicotin. 5. C. Câu 25: Axit amino axetic ( H2NCH2COOH) tác dụng được với hai dung dịch A. D. FeCl3 và AgNO3. Sau phản ứng thu được 33.16.6 gam H2O. 0. C. CH3COOC2H5. Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư. C. MgO. B. Câu 18: Hoà tan 0. saccarozơ.0 gam. D. Fe2O3. +4.05gam. MgSO4 và ZnCl2. D. +3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 11: Cho hỗn hợp kim loại gồm 5. C2H4O2. thạch cao sông B. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn còn lại là A. C4H6O2. D. C. D. D. 3. D. B. 2. 2.amin. poli (metyl metacrylat). CH3COOCH3. D. 0. Fe2O3. etanol. HCOOH và CH3Ona. C. K2O. 2. +6.6 gam chất rắn. 0. B. D. 3s13p2. 3s23p2. +4. Câu 24: Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng). Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là A. C. Giá trị của V là A. C. K2O. +6. Na2O. C. 34. Al khử được ion kim loại trong oxit. thu được 80gam kết tủa. +6. D. C. 59. poli (phenol-fomanđehit).

Fe.8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư). D. xenlulozơ. metyl axetat. Al. Cu. B. 3. tơ visco. C. Al. K2SO4. polime. Fe. Al. 12. nguội là A. Fe. B. D. B. 1. metyl amin. Câu 30: Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là A. Câu 37: Cho dãy các chất: glucozơ. C. KNO3. B. Câu 34: Cho dãy các chất: NaOH. NaNO3.475gam. C. 16. Cr. 6. D. NaNO 3. D.2gam.6. HOOC-CH2-CH(NH2)-CH2-COOH Câu 40: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch A. Fe. 2. 4. Au. tơ nitron. D. đỏ. Na2SO4. H2N-CH2-CH(NH2)-CH2-COOH D. Au. Cr. Câu 32: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là A.4gam. đun nóng. D. Al. D. 8. C. Au. NaCl. Ag. C. tơ nilon-6. Ag.1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. H2N-CH2COOH B. 19. đisaccarit. D. Câu 31: Dãy kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc. Câu 33: Glucozơ thuộc loại A. Cu. Cr. Khối lượng muối phenylamoniclorua ( C6H5NH3Cl) thu được là A. Na2SO4. 25. polisaccarit. D. Mg.1gam.3gam. Al. KOH. C. C. B. C. Câu 36: Cho dãy các kim loại: Ag. tím. 12. C. NaCl. H2N-CH(CH3)-COOH. đen. C. 4. Fe. D. Chất trong dãy phản ứng được với dung dịch BaCl2 là A. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là A. B. Mg. Câu 38: Cho 0. B. vàng.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP A. C. B. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là A. NaOH. D. Câu 35: Cho 8. Ag. monsaccarit. Khối lượng muối CH3COONa thu được là A. Câu 39: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A.950gam. B. B. KCl.900 gam . Người soạn: Ngô Minh Ngọc 87 .425gam. B. tơ tằm. C.

H = 1. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Sau phản ứng thu được 0. T¬nilon-6. T¬ capron B. CH2=CHCOOCH3 Câu 9: Lo¹i t¬ nµo dưíi ®©y thưêng dïng ®Ó dÖt v¶i. Al khử được ion kim loại trong oxit A. 5 Câu 8: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là A. Li C.CHUẨN BỊ Giáo viện chuẩn bị đề: + Theo đúng tỉ lệ số câu trắc nghiệm trong kì thi tốt nghiệp + Mức độ đạt chuẩn kiến thức và phù hợp với kì thi tốt nghiệp SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI ( Đề chính thức) Đề thi gồm: 04 Trang ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2009-2010 Môn: Hóa học (Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề) Mã đề thi: 132 Họ và tên thí sinh:……………………………………… Số báo danh:…………………………………………… PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu. 45 C. 3 D. Na B.24 D.96 Câu 7: Cho phản ứng: a FeO + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a. 5 Câu 3: Nhận định nào sau đây là đúng? A.4 D. MgO D. T¬ nitron D. 4 C.69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). d. Tổng (a+b) bằng A. BaO B. Giá trị của m là (Cho C=12. ở đktc).36 B.6 Câu 10: Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp A. Giá trị của V là (Cho Fe = 56) A. 2. Ag.5) A.336 lít khí hiđro (ở đktc). 8.48 C. điện phân MgCl2 nóng chảy C. 11. may quÇn ¸o Êm hoÆc bện thµnh sîi "len" ®an ¸o rÐt ? A. Zn. Na = 23. e là những số nguyên đơn giản nhất. 14.4 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng dư. T¬ lapsan C. 6 C. CrO3 có tính khử mạnh B. Cr2O3 là oxit bazơ Câu 4: Cho 0. c. 6 B. CH3COOCH3 D. nhiệt phân MgCl2 D.LÀM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP A –MỤC ĐÍCH: Giúp học sinh tổng hợp được toàn bộ kiến thức hóa học (chủ yếu lớp 12) đã được ôn thông qua bài làm trắc nghiệm B. dùng kali khử ion Mg2+ trong dung dịch Người soạn: Ngô Minh Ngọc 88 . b. Mg. K2O Câu 2: Cho các kim loại: Fe. Cr2O3 và CrO3 đều là oxit lưỡng tính C. Ca = 40) A. hấp thụ hoàn toàn khí sinh ra vào nước vôi trong có dư thu được 20 gam kết tủa. Kim loại kiềm là (Cho Li = 7. Fe2O3 C. Số kim loại tác dụng được với dung dịch H 2SO4 loãng là: A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 28. điện phân dung dịch MgCl2 B. CH3COOC2H5 C.5 Câu 6: Hòa tan 22.25 B. CrO3 là oxit axit D. O =16. Rb = 85. Rb D. từ câu 1 đến câu 32) Câu 1: Ở nhiệt độ cao. 3. K Câu 5: Cho m gam Glucozơ lên men với hiệu suất 80%. Al. 22. 13 B. K = 39. Cu. C2H5COOCH3 B. 4. 12 D.

Mg.4 gam và 6. dung dịch Na2SO4 Câu 24: Cho các chất Glixerol. C2H5NH2.1 gam Câu 17: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính. lòng trắng trứng. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (cho H = 1. M là A. 3. Al.9 gam hỗn hợp trên lần lượt là (Cho Zn = 65. dd KOH và dd HCl Câu 18: Khi cho bột Fe3O4 tác dụng hết với lượng dư dung dịch H 2SO4 đặc.50 gam Câu 15: Hợp chất không phản ứng được với dung dịch NaOH là A. Mg.24 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8. Fe2(SO4)3. C2H5NH2 2+ Câu 12: Cation M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. C2H5NH2 B. Fe2(SO4)3 và H2SO4 C.CH2-CH2 –COOH C.20 gam B. CH3NH2 C. tạo bọt khí và kết tủa trắng D.CH2 . Cr(OH)3 và Al2O3 B.2 mol khí H2. Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. CH3NH2. O = 16. Mg D. thu được 0. CH3NH2. C2H5NH2 B. dung dịch H2SO4 C. 12. dung dịch glucozơ. Al. dung dịch NH3 B.3 gam B. FeSO4 và H2SO4 D. Al Câu 21: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit A. nóng thu được dung dịch chứa A. Al và Al2(SO4)3 Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 2. C17H35COONa và glixerol D. ancol etylic. H2NCH2COOH D.2 gam và 7. Mg. H2N-CH2-CONH-CH2CONH-CH2COOH Câu 22: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. NH3. Na =23. có bọt khí bay ra Câu 20: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử giảm dần từ trái sang phải là: A. dd KOH và CuO C. C6H5NH2. Mg = 24) A.00 gam NaOH thu được dung dịch X. Dd NaOH và dd NH3 D.CH2-CONH. Fe2(SO4)3. tạo kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần C. Fe C.CH2-CONH. C6H5NH2. CH3NH2 . 25. 1. C15H31COOH và glixerol B.8 gam và 7. 1 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 89 .CH2. Al2(SO4)3 và Al(OH)3 D. H2N. NH3.CH(CH3)-COOH B. CH3CH2COOH Câu 16: Cho 8. C17H35COOH và glixerol C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 11: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần của lực bazơ là A.9 gam hỗn hợp bột Mg. Fe.CH2-CONH. C6H5NH2. Fe D. 1. Mg B. S = 32) A.40 gam C.6 gam và 5. Số chất có thể phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là: A.7 gam C. Al. NH3. FeSO4 và H2SO4 B. 4 D. dung dịch NaOH D. Khối lượng của Mg và Zn trong 8. H2N. NH3.60 gam D. 3 B. C6H5NH2 D. xuất hiện kết tủa trắng B. C15H31COONa và etanol Câu 23: Để phân biệt 3 dung dịch loãng: NaCl. Al B. 2. ZnCl2. natri axetat.5 gam D. ta có thể dùng phản ứng của chất này với A. Na Câu 13: Hai chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính A. 10. Cr và Cr2O3. Ca C. H2N. C2H5NH2. Fe. dd HCl và dd Na2SO4 B. AlCl3 có thể dùng A.COOH D. C. 2 C. 11. FeSO4 và H2SO4 Câu 19: Dẫn từ từ khí CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng A. CH3COOC2H5 C.

1000 D. CH3COOCH3 Câu 26: Kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc. Khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. Glucozơ. ë catot x¶y ra qu¸ tr×nh khö nưíc thµnh H2.05 gam C. sẽ xảy ra quá trình A. Glucozơ. không màu sang màu da cam C. 2 Câu 34: Hai dung dịch đều phản ứng với kim loại Cu là A. C6H5NH2 B. 32. ë catot x¶y ra qu¸ tr×nh khö ion Na+ thµnh Na. thu được muối và 2.015 mol FeCl 2 trong kh«ng khÝ. từ câu 33 đến câu 40) Câu 33: Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. tinh bột Câu 30: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát tới lớp sắt bên trong.63 gam C. O = 16. 4 D. 16. Dung dịch NaOH Câu 37: Cho 9. Sn bị ăn mòn điện hóa D. anđehit axetic D. Công thức của este là (Cho H = 1. Glucozơ. FeCl2 và ZnCl2 Câu 35: Polietylen có phân tử khối trung bình 28000. NaCl Câu 32: Thªm dung dÞch NaOH dư vµo dung dÞch chøa 0. nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH là A. FeCl3 và AgNO3 B.15 gam B.5) A. 5 C. Dung dịch Ca(OH)2 B. B. 2000 C. saccarozơ B. saccarozơ C. Fe = 56) A. Al C.z D. MgSO4 và ZnCl2 D. Dung dịch nước brom C. Ag Câu 27: §iÖn ph©n dung dÞch NaCl cã mµng ng¨n vµ ®iÖn ph©n NaCl nãng ch¶y cã ®iÓm gièng nhau lµ A. C2H5OH D. Dung dịch Ba(OH)2 D. Cu D. Fe bị ăn mòn hóa học B. glixerol C. 13. N = 14 Cl = 35. 3 B. màu vàng sang màu da cam B. Glucozơ. protein. Tinh bột. AlCl3 và HCl C. HCOOC2H5 B. saccarozơ. 1. tinh bột. ë anot x¶y ra qu¸ tr×nh oxi ho¸ nưíc thµnh O2.30 gam Câu 38: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A.350 gam B. đơn chức.60 gam D. Câu 28: Nhóm chất nào sau đây đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân? A. Fructozơ. protein D. 100 B. C. Glucozơ.095 gam PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc phần II) Phần I: Theo chương trình chuẩn ( 8 câu. màu da cam sang màu vàng Người soạn: Ngô Minh Ngọc 90 . C = 12. 8. Glucozơ. mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH.7 gam este no. Sn bị ăn mòn hóa học C. 1. Mg B. 200 Câu 36: Để phân biệt CO2 và SO2 thì cần dùng thuốc thử nào? A. Hệ số polime hóa là (Cho: H = 1.605 gam D. Khi c¸c ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn th× khèi l ưîng kÕt tña thu ®ưîc b»ng: (Cho : H = 1.3 gam ancol etylic. C =12. không màu sang màu vàng D. 1. O = 16) A. axit aminoaxetic Câu 29: Cặp chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương? A. saccarozơ. Fe bị ăn mòn điện hóa Câu 31: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. ë anot x¶y ra qu¸ tr×nh oxi ho¸ ion Cl. CH3NH2 C. C2H5COO C2H5 C.thµnh Cl2. etylaxetat B.00 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl dư.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 25: Cho 3. C2H5COOCH3 D. C = 12) A. 1.

Cl =35. sản phẩm thu được là A. B.368 lÝt H 2( ®ktc). CH2=CHCOONa và CH3OH B.HẾT ---------- 0 Pb 2 + / Pb Người soạn: Ngô Minh Ngọc 91 .75 gam. MgO và CaCO3 Câu 40: Glucozơ và Fructozơ đều thuộc loại A. Câu 48: Cho 3. Thµnh phÇn cña X cã c¸c chÊt tan lµ: A. C2H5COONa và CH3OH Câu 44: HÊp thô khÝ CO2 vµo dung dÞch NaOH ng ưêi ta thu ®ưîc dung dÞch X. C. 0.COOH. 1. màu vàng sang màu da cam Câu 43: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. NaOH. H2N – CH2 . Ca2+ và HCO3. D. không màu sang màu vàng B. C. Na2CO3.82 gam muối.5M thu ®ưîc dung dÞch B vµ 4. NaOH. Na2CO3. Mặt khác.12 vµ 1. glucozơ C. Biết rằng: 0. MgO và CaO C. 2. Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm A. X võa t¸c dông víi dung dÞch BaCl 2 võa t¸c dông víi dung dÞch KOH. 3. nước D. đisaccarit D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 39: Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg 2+.thu được chất rắn Y. 2. Công thức cấu tạo của X là (Cho: H=1. MgCO3 và CaO D.COOH. MgCO3 và CaCO3 B. Al 2O3 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chỉ cần một thuốc thử là A. màu da cam sang màu vàng C. từ câu 41 đến câu 48) 0 0 EZn Câu 41: Biết suất điện động chuẩn của pin EZn − Pb = 0. dung dịch NaOH B. Câu 45: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được A. glixerol D.13 V B. C. dung dịch HCl C. HOOC-[CH2]2 – CH(NH2) . Na = 23. N =14 .5) A. C=12. H2N-[CH2]4 – CH (NH2) . Polime C. xenlulozơ B.0.76 V.39 V C. không màu sang màu da cam D. Al. NaHCO3. dung dịch NH3 Câu 47: X là 1 α -amioaxit mạch thẳng. CH3 – CH (NH2) – COOH.125M thu được 1. NaHCO3 B. Giá trị E là A.63 V.01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0.835 gam muối.44 gam. D. B. -0. Na2CO3. polisaccarit B.94 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được 3.87 gam hỗn hợp lÇn lưît lµ (Cho: Mg=24. nếu cho 2.45 vµ 1. etyl axetat Câu 46: Để nhận ra 3 chất rắn là Mg.87 gam hçn hîp Al vµ Mg vµo 200 ml dung dÞch chøa 2 axit HCl 1M vµ H2SO4 0. -1.13 V Câu 42: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dd K2Cr2O7 thì màu của dung dịch chuyển từ A.39 V D.42 gam. thế điện cực chuẩn 2+ / Zn = .75 gam. O=16.12 vµ 0.43 vµ 1. CH3COONa và CH2=CHOH C. Al=27) A. CH3COONa và CH3CHO D. Khèi lưîng cña Al vµ Mg trong 3.COOH. D. 2. -------------------------------------------------. monosaccarit Phần II: Theo chương trình nâng cao (8 câu.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP ĐÁP ÁN Câu 1 Đáp B án Câu 20 Đáp B án câu 39 Đáp B án 2 B 21 D 40 D 3 C 22 C 41 D 4 A 23 A 42 B 5 D 24 A 43 C 6 D 25 A 44 A 7 A 26 B 45 B 8 D 27 D 46 A 9 C 28 A 47 C 10 B 29 C 48 D 11 D 30 D 12 13 C A 31 B 32 C 14 C 33 C 15 A 34 A 16 C 35 C 17 D 36 B 18 B 37 D 19 B 38 A Người soạn: Ngô Minh Ngọc 92 .