P. 1
Giao an on Thi Tot Nghiep 12 Mon Hoa(1)

Giao an on Thi Tot Nghiep 12 Mon Hoa(1)

|Views: 509|Likes:
Được xuất bản bởiNgoc Ngo Minh

More info:

Published by: Ngoc Ngo Minh on Mar 31, 2013
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

04/09/2014

pdf

text

original

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Ngày soạn 29/03/2012 Ngày giảng 03/04/2012 05/04/2012 06/04/2012 Lớp 12A6 12A7 12A4

TIẾT 1: PHƯƠNG PHÁP LÀM NHANH BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Nhận dạng bài tập trắc nghiệm - Một số phương pháp giải nhanh trắc nghiệm - Các công thức tính nhanh trong giải bài tập hóa học 2. Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng nhận dạng bài tập trắc nghiệm - Kĩ năng giải nhanh bài tập trắc nghiệm 3. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Chuẩn bị: 1. Giáo viện: Bài soạn, hệ thống câu hỏi, bài tập 2. Học sịnh: Một số phương pháp giải nhanh thông dụng: Định luât bảo toàn khối lượng, bảo toàn electron III. Tiến trình bài dạy: 1. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. Nội dung bài mới:

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

1

Hoạt động của thầy Nội dung và trò TRƯỜNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 1:THPT HOÀNG I. Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng (15 phút) I.1) Nguyên tắc của phương pháp này khá đơn giản, dựa vào định luật GV: Yêu cầu học bảo toàn khối lượng: “Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng sinh nhắc lại nội tổng khối lượng các chất tạo thành trong phản ứng”. dung định luật bảo Cần lưu ý là: không tính khối lượng của phần không tham gia phản ứng toàn khối lượng cũng như phần chất có sẵn, ví dụ nước có sẵn trong dung dịch. HS: Trả lời Khi cô cạn dung dịch thì khối lượng muối thu được bằng tổng khối lượng GV: Nhận xét, đưa ra các cation kim loại và anion gốc axit. những lưu ý khi áp dụng bảo toàn khối I.2) Các ví dụ minh họa lượng Câu 1: Cho 8 gam hỗn hợp bột kim loại Mg và Fe tác dụng hết vơi dd HCl Giáo viên đưa ra ví thấy thoát ra 5,6 lít H2 (đktc). Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là dụ minh họa. A. 22,25 g.B. 22,75 g. C. 24,45 g. D. 25,75 g. Học sinh: Vận dụng Giải: Đặt công thức chung của kim loại là R phương pháp để giải R + 2HCl → RCl2 + H2 nhanh nHCl = 2nH 2 = 0,5 mol Giáo viên: Gọi học m 2 = m + m - m 2 = 8 + 0,5x36,5-0,25x2=25,75g RCl R HCl H sinh nhận xét và Câu 2: Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, bậc một tác dụng vừa đủ với chữa cho học sinh dung dịch HCl 1,2 M thì thu được 18,504 gam muối. Thể tích dung dịch trong lớp hiểu HCl phải dùng là A. 0,8 lít. B. 0,08 lít. C. 0,4 lít. D. 0,04 lít. Giáo viên: Gọi một học sinh đứng tại chỗ trả lời câu 2 Học sinh: Trả lời Giáo viên: Nhận xét và bổ sung Hoạt động 2 (25 phút) Giáo viên: Đặt vấn đề, sau đó đưa ra công thức tính nhanh II. Một số công thức tính nhanh trong bài tập trắc nghiệm II.1. Công thức *) Khi cho kim loại tác dụng với H2O; axit; dd bazơ → H2
2 nH 2 với a là hóa trị của kim loại a *) Kim loại tác dụng với HCl → muối + H2

nKL =

mmuối = mkl + 71.nH *) Kim loại tác dụng với H2SO4 loãng → muối + H2 Học sinh: Nghe mmuối = mkl + 96.nH giảng và ghi bài *) Oxit kim loại tác dụng với HCl → muối + H2O mmuối = moxit + 55.nH O = moxit + 27,5.nHCl (nHCl = 2nH O ) *) Oxit kim loại tác dụng với H2SO4 loãng → muối + H2O mmuối = moxit + 80.nH SO 4 Giáo viên đưa ra ví II.2. Ví dụ minh họa dụ minh họa. Câu 3: Hòa tan 1,1 gam hỗn hợp Fe và Al trong dung dịch H2SO4 loãng dư, Học sinh: Dựa vào thu được 896 ml khí H2 (đktc). % theo khối lượng của Fe và Al lần lượt là các công thức tính A. 26,36% và 73,63%. B. 50,91% và 49,01%. nhanh, làm các ví B, 76,36% và 23,64%. D. 40% và 60%. dụ Câu 4: Cho 11 gam hỗn hợp kim loại Fe và Al tác dụng hết với dd H2SO4 loãng thu được V lít khí H2 (đktc). Sau khi cô can dd thu được 49,4 gam 2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc
2 2 2 2 2

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Hoạt động 3: Bài tập áp dụng III- Bài tập vân dụng Câu 8: (TN -2007) Cho 0,69 gam một kim lọai kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim lọai kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85) A. Na B. Li C. K D. Rb Caâu 9: Cho 10 gam hoãn hôïp goàm Fe vaø Cu taùc duïng vôùi dung dòch H2SO4 loaõng (dö). Sau phaûn öùng thu ñöôïc 2,24 lít khí hiñro (ôû ñktc), dung dòch X vaø m gam chaát raén khoâng tan. Giaù trò cuûa m laø (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64) A. 6,4 gam B. 5,6 gam C. 4,4 gam D. 3,4 gam. Câu 10: Cho 1,4 gam kim loại R tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 0,56 lít H2 (đktc). Kim loại R là A. Fe (56). B. Mg (24). C. Al (27). D. Zn (65). Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của các kim loại hoá trị (I) và muối cacbonat của kim loại hoá trị (II) trong dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc). Đem cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan? A. 13 gam. B. 15 gam. C. 26 gam. D. 30 gam. Câu 12: (Đại học khối a-2007) Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe 2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A. 6,81 gam. B. 4,81 gam. C. 3,81 gam. D. 5,81 gam. Câu 13: Cho 4,8 gam kim loại R tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 4,48 lít H2 (đktc). Kim loại R là A. Fe (56). B. Mg (24). C. Al (27). D. Zn (65). Câu 14: Cho 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm I A ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối tan. Tên hai kim loại và khối lượng m là A. 11 gam; Li và Na. B. 18,6 gam; Li và Na. C. 18,6 gam; Na và K. D. 12,7 gam; Na và K. Câu 15: Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H 2SO4 đặc ở 140oC thu được hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam. Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là bao nhiêu? A. 0,1 mol. B. 0,15 mol. C. 0,4 mol. D. 0,2 mol. Ngày soạn Ngày giảng Lớp 31/03/2012 08/04/2012 12A4 08/04/2012 12A6 08/04/2012 12A7 TIẾT 2+3: ÔN TẬP LÝ THUYẾT VỀ ESTE - LIPIT I. MUÏC TIEÂU: 1. Kiến thức : Học sinh được ôn tập lại toàn bộ kiến thức cơ bản về este – lipit: Khái niêm, công thức tổng quát, đồng phân, danh pháp, tính chất vật lí, tinhs chất hóa học, điều chế 2. Kĩ năng − Viết được công thức cấu tạo của este có tối đa 4 nguyên tử cacbon. − Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của este no, đơn chức. − Phân biệt được este với các chất khác như ancol, axit,... bằng phương pháp hoá học.

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

3

kieåm dieän.CO .R R’OH + RCOOH ¬  RCOOR’ + H2O.CO . 3.CO . III.O . somgKOH so gam chat beo Danh pháp Các chất béo thường gặp Tên gọi =Tên gốcR .R 3 Este no đơn chức: CnH2nO2 (n ≥ 2) Công thức cấu tạo: CH2 . R’COOH) 1  → CH2 . OÅn ñònh lôùp: Chaøo hoûi.O . không hòa tan trong nước. 2. tan nhiều trong dung môi hữu cơ . Trọng tâm − Đặc điểm cấu tạo phân tử và cách gọi tên theo danh pháp (gốc – chức) − Phản ứng thủy phân este trong axit và kiềm. Kieåm tra baøi cuõ: Khoâng kieåm tra. 2 Este đơn chức: CxHyO2 (y ≤ 2x) CH . +Tên gốc axit (RCO) (C15H31COO)3C3H5 tripanmitin Chất + at béo no (C17H35COO)3C3H5 tristearin CH3COOCH3 metyl axetat (C17H33COO)3C3H5 triolein Chất béo ko HCOOC2H5 etyl fomat no CH3COOC2H5 etyl axetat CH3COOCH=CH2 vinyl axetat Người soạn: Ngô Minh Ngọc 4 .R Công thức trung bình: ( RCOO)3C3 H 5 .Chỉ số axít của chất béo: là số miligam KOH dùng để trung hoà lượng axit tự do trong 1 gam chất béo H+ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Chỉ số axit = este tổng quát: RCOOR .O . IV.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ − Vận dụng kiến thức đã họ để viết phương trình và phân biệt được dầu ăn và dầu bôi trơn 3.Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong của axit cacboxylic bằng nhóm OR thì tế bào sống. TIEÁN TRÌNH BAI DAÏY: 1. Nội dung bài giảng: Hoạt động 1: Lý thuyết về este và lipit Giáo viên: Yêu cầu học sinh điền thông tin vào bảng Học sinh : Điền thông tin vào bảng Este Lipit – Chất béo . được este.Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl .Chất béo là trieste của glixerol với axit Khái ' béo (axit béo là axit đơn chức có mạch RCOOR . PHÖÔNG PHAÙP: Neâu vaán ñeà + ñaøm thoaïi + hoaït ñoäng nhoùm.Công thức chung của este đơn chức : . không phân nhánh). (Tạo từ axit RCOOH và ancol niệm cacbon dài.

6. 4. C. B. C. B. D. CH3COOH. C2H5COOCH3. ) có tính chât của anđehit (tham gia phản ứng tráng gương mất màu nước Br2) Ni (C17 H 33COO)3 C3H 5 +3H 2  →(C17 H 35COO) 3 C3 H 5 Ngoài ra chất béo còn có tính chất của gốc hiđrocacbon. 3. Câu 12: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. Công thức của X là A. C. B. B. 4. D. HO-C2H4-CHO. D. HCOOCH3. HCOONa và CH3OH. CH3COONa và C2H5OH. C. CH3COOC2H5.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ . 3. B. CH3COONa và CH3OH. HCOOC2H5. CH3COOCH3. 3. 3. D.Phản ứng hidro hóa chất béo lỏng (chuyển chất béo từ lỏng thành rắn) H+ to to Tính chất hóa học . B. D. este đơn chức. D. 5. CH3CHO. C.  → 3 RCOOH + ( RCOO) 3C3 H 5 + 3H2O ¬  C3H5(OH)3 (glixerol) Phản ứng thuận nghịch . CH3COOCH3. CH3COOCH3. + Phản ứng trùng hợp. (tham gia phản ứng mất màu nước Br2) Hoạt động 2: Trắc nghiệm về este và lipit Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. Câu 10: Thủy phân este X trong môi trường kiềm. propyl axetat. CH3COOC2H5.Phản ứng thủy phân + Môi trường axit:  → RCOOH + R’OH. là este của axit axetic. C. B. metyl axetat. Tên gọi của X là A. CH3COOCH3. HCOOC2H5. B. B. 5. HCOOCH3.Phản ứng ở gốc hidrocacbon không no : + Phản ứng cộng. 2. D. CH3COOCH=CH2. phenol. Câu 3: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. CH2=CHCOOCH3. D. B. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 5 . C. 5. Câu 8: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. HCOONa và C2H5OH. Câu 9: Este etyl fomiat có công thức là A. etyl axetat. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. glixerol. HCOOCH=CH2. sản phẩm thu được là A. 5. C. Câu 5: Chất X có công thức phân tử C3H6O2. C. D.Phản ứng thủy phân. C. B. Câu 11: Este metyl acrilat có công thức là A. Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. ancol đơn chức. 4. D. Câu 7: Este etyl axetat có công thức là A. Ngoài ra este còn có tính chất của gốc hiđrocacbon và của gốc axit ví dụ: este của axit fomic (RCOOR . CH3CH2OH. D. C2H3COOC2H5. Câu 4: Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. C2H5COOH. Phản ứng không thuận nghịch H + GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP . D. Câu 6: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. C. 2.Môi Trường bazơ (P/ư xà phòng hóa) ( RCOO)3C3 H 5 + 3NaOH  → 3 RCOONa + C3H5(OH)3 (glixerol) Phản ứng không thuận nghịch . metyl propionat. 2. thu được natri axetat và ancol etylic. RCOOR’ + H2O ¬  Phản ứng thuận nghịch + Môi Trường bazơ (P/ư xà phòng hóa): RCOOR’ + NaOH  → RCOONa + R’OH. B. C. 4.

giờ sau luyện tập Người soạn: Ngô Minh Ngọc 6 .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 3: Củng cố và bài tập về nhà Củng cố: Giáo viên cung cố lại các kiến thức quan trong trong tiết dậy Bài tập về nhà: Giáo viên phát phiếu học tập trắc nghiệm về este – lipit. yêu cầu học sinh về nhà làm.

sản phẩm thu được là A. D. CH3COOH. D. Câu 8: Chất béo có trong thành phần của dầu thực vật là A. Câu 6: Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là A. C. Tri stearat. Câu 10: Thủy phân este X trong môi trường kiềm. CH3CH2CH2OH. 5. Tên gọi của X là: A. C. Câu 2: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. CH3CH2OH. D. HCOOC2H5. B. Tri stearic. 4. CH3COOH. Triolein. C. CH3COOC2H5. tripanmitin D. triolein B. B. ancol đơn chức. D. C2H5COOH. C. Câu 11: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no. B. C2H3COOC2H5. Câu 4: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. metyl axetat. phenol. 4. CH3COOC2H5.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn 05/04/2012 Ngày giảng 10/04/2012 12/04/2012 13/04/2012 Lớp 12A6 12A7 12A4 TIẾT 4: BÀI TẬP VỀ ESTE . metyl fomiat. CH3COOCH3.LIPIT CHƯƠNG 1: ESTE .CHẤT BÉO Hoạt động 1: TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT Giáo viên Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời một số câu trắc nghiệm theo dạng Học sinh trả lời *) Khái niệm – đồng phân – danh pháp Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 5. C. C. tristearin C. 3. B. CH3COOC2H5. Tên gọi của este là A. D. HO-C2H4-CHO. CH3COOC2H5. *) Tính chất hóa học Câu 9: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. thu được natri axetat và ancol etylic. CH3COOH. C. CH3COONa và C2H5OH. CH3COONa và CH3OH. đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. n-propyl axetat. D. este đơn chức. CH3COOH. D. B. C. CH3COOCH3. CH3COOH. Tri panmitat. C. CH3CH2CH2OH. glixerol. B. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH3CH2CH2OH. CH3CHO. etyl axetat. CH3COOC2H5. C2H5COOCH3. Câu 12: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và A. etyl axetat. D. C. 2. 3. stearic *) Tính chất vật lý: Câu 7: Dãy các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là A. B. B. Câu 5: Este etyl axetat có công thức là A. propyl axetat. B. metyl propionat. HCOONa và CH3OH. C. HCOONa và C2H5OH. D. Câu 3: Chất X có công thức phân tử C3H6O2. B. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 7 . 2. B. CH3COOC2H5. D. Công thức của X là A. metyl axetat. D. CH3CH2CH2OH. là este của axit axetic.

C5H10O2. axit fomic và ancol propylic. C15H31COOH và glixerol. C4H8O2. B. Xà phòng hóa. C15H31COOH và glixerol. C.44 gam CO2 và 4. C. C. Câu 21: Propyl fomat được điều chế từ A. Phản ứng trung hòa. Câu 15: Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là A. Hoạt động 2: BÀI TẬP VỀ ESTE VÀ LIPIT Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: nghe giảng và ghi bài Giáo viên: Gọi một số học sinh đứng tại chỗ trả lời 2 bài tập đốt cháy Học sinh: Trả lời *) Bài tập đốt cháy este C©u 22: §èt ch¸y hoµn toµn 6 gam mét este X thu ®îc 4. C15H31COONa và etanol. D.48 lÝt khÝ CO2 (®ktc) vµ 3. C17H35COOH và glixerol. D. Công thức phân tử của este là A. hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình A. B. C3H6O2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 8 .6 gam H2O. người ta đun nóng chất béo với dung dịch nào sau đây A. C3H6O2. D. NaOH và KOH. C. Hiđro hóa (có xúc tác Ni). C. Phản ứng xà phòng hóa. axit axetic và ancol propylic. B.76 gam CO2 vµ 0. Câu 20: Muốn điều chế xà phòng. D. C2H4O2 D. C. Crackinh. Ca(OH)2 và Ba(OH)2. C«ng thøc ph©n tö cña 2 este lµ A.88 gam 2 este ®ång ph©n thu ®îc 1. Hi®rat ho¸. C15H31COONa và etanol. C17H35COONa và glixerol. C15H31COONa và etanol. C©u 23: §èt ch¸y hoµn toµn 0. B. Câu 14: Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là A. C15H31COONa và glixerol. C. C«ng thøc ph©n tö cña X lµ A. C4H6O2. D. Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn 7. D. C4H8O2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 13: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. C17H35COOH và glixerol. Phản ứng thủy phân este. Ba(OH)2 và KOH. C4H8O4 B. axit fomic và ancol metylic. axit propionic và ancol metylic. C. C4H8O2 C. Cô cạn ở nhiệt độ cao. C4H6O2. Làm lạnh. B. NaOH và Ca(OH)2. B. C15H31COONa và etanol. B. D. D. *) Điều chế: Câu 18: Phản ứng của ancol và axit cacboxylic gọi là A. B. C. Phản ứng este hóa. D. B. B. C2H4O2. C17H33COONa và glixerol. C17H35COONa và glixerol. C17H35COOH và glixerol. Câu 17: Để biến một số dầu thực vật thành mỡ rắn. D.68 gam H2O.72 gam H2O.8 gam este X thu được 11. Câu 16: Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là A. C3H6O2. C. C17H35COONa và glixerol. Xµ phßng ho¸. C17H35COOH và glixerol. C15H31COONa và glixerol. Sù lªn men. C. C©u 19: Ph¶n øng thuû ph©n este trong m«i trêng kiÒm khi ®un nãng ®îc gäi lµ g×? A. B. D.

2 gam. metyl axetat.38 gam. 8.98 gam một ancol Y. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng A.24 gam chất béo cần vừa đủ 0. Khối lượng (kg) glixerol thu được là A. C. C2H5COOC2H5. C. C. Câu 29: Thuỷ phân hoàn toàn 11. 18. 88%. 57. D.8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0. Na = 23) A. Câu 33: Cho 10. Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A.68 gam. 300 ml. C.8 gam mét este X cã c«ng thøc ph©n tö C4H8O2 t¸c dông hÕt víi dung dÞch KOH thu ®îc 9. 9. D. n-propyl fomiat. Etyl axetat C. Câu 32: Xà phòng hoá hoàn toàn 17. CH3COOC2H5.4 gamhỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 4%. CH3COOC2H5 C. X có công thức là A. 8. 3. HCOOC3H7. 200 ml. đơn chức.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: Nghe giảng và ghi bài Giáo viên: Gọi một số học sinh đứng tại chỗ trả lời 2 bài tập xà phòng hóa Học sinh: Trả lời *) Bài tập xà phòng hóa este Câu 25: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1. C. Câu 28: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. B.8 B. 13. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A.44 gam este no. Tên gọi của este đó là A. D. 42.3M (vừa đủ) thu được 5.6 C.56 gam. B. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. isopropyl fomiat. C2H5COOCH3. 6. 16. C. D. D.2 Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: Nghe giảng và ghi bài Giáo viên: Gọi một học sinh đứng tại chỗ trả lời 1 bài tập tính chỉ số axit của chất béo Học sinh: Trả lời *) Bài tập tính chỉ số axit của chất béo Người soạn: Ngô Minh Ngọc 9 .4 gam. B. Etyl propionat D. giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn.2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). B. 17.7%. B. Propyl axetat Câu 30: Xà phòng hoá hoàn toàn 22. metyl propionat. C.28 gam. 10. 18. B. Etyl fomat B.2M.24 gam. Công thức cấu tạo của Y là A. 4. etyl axetat. Tên gọi của X là A.80 gam. metyl fomiat. cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1. C = 12. 22%. Tªn gäi cña X lµ A. O = 16. D. C2H5COOCH3 C©u 27 Cho 8.975 D. 150 ml. B.3%. propyl fomiat. Câu 34: Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%.8 gam muèi. Câu 26: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. HCOOC3H5 D. 400 ml. etyl axetat. Câu 31: Xà phòng hóa 8.06 mol NaOH. D. HCOOC3H7 B.

2 Câu 39: Để trung hòa axit béo tự do có trong 10g chất béo có chỉ số axit là 5.056 C. 6. 0. 0.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 35: Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0.4 D. 7. 5. 4. 0. 0.04 B. Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là (Cho H = 1.1M.6 thì khối lượng NaOH cần dùng là: A. K = 39) A.0 C.56 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 10 .5 D.8 B. O = 16.

glucozơ.có nhóm -CHO Đisaccarit Fructozơ C6H12O6 Polisaccarit Saccarozơ C12H22O11 Tinh bột (C6H10O5)n Xenlulozơ (C6H10O5)n C6 H11O5 − O − C6 H11O5 [C6 H 7 O2 (OH )3 ] . Người soạn: Ngô Minh Ngọc 11 . với axit HNO 3).Vận dụng các kiến thức: Khái niệm. − Giải được bài tập : Phản ứng tráng bạc. Kiến thức: + Học sinh được ôn tập lại toàn bộ kiến thức cơ bản về cacbonhiđrat: Biết được : Khái niệm. tính chất hóa học. 2.MỤC TIÊU: 1. − Phân biệt các dung dịch : Saccarozơ. glixerol bằng phương pháp hoá học. phân loại cacbohiđrat. tính chất vật lí. bài tập xenlulozơ tác dụng với HNO 3 và dạng bài tập khác có nội dung liên quan. phản ứng của xenlulozơ với nước Svayde.Từ nhiều nhóm C6H12O6.có 3 nhóm –OH kề nhau. Tính chất hoá học của glucozơ. Tính chất hoá học của tinh bột và xenlulozơ : Tính chất chung (thuỷ phân). Tính chất hoá học của saccarozơ (phản ứng của ancol đa chức. phân loại. tính chất vật lí. so sánh cấu tạo và tính chất hóa học của cacbonhiđrat tiêu biểu để trả lời các câu trắc nghiệm ở dạng lý thuyết. tính chất riêng (phản ứng của hồ tinh bột với iot. .có nhiều nhóm – OH kề nhau.có nhiều nhóm –OH kề điểm nhau. . HOẠT ĐỘNG 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ Giáo viên: Đưa ra thông tin của các chật thuộc cacbonhiđrat thông qua bảng I.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn 05/04/2012 Ngày giảng 10/04/2012 12/04/2012 13/04/2012 Lớp 12A6 12A7 12A4 TIẾT 5: ÔN TẬP VỀ CACBONHIĐRAT A. thuỷ phân trong môi trường axit).Từ nhiều nhóm C6H12O6 C6H12O6. TÓM TẮC LÍ THUYẾT Cacbo Monosaccarit hđrat Glucozơ Công C6H12O6 thức phân tử CTC CH2OH[CHOH]4CHO T thu gọn Đặc . công thức tổng quát. : tính chất của ancol đa chức. Từ hai nhóm . phản ứng lên men rượu. .Không có nhóm -CHO . tính chất của anđehit đơn chức. cấu tạo . Kĩ năng: .có nhiều nhóm –OH kề nhau.

HNO3 . phản ứng với NaOH và với dung dịch AgNO3 trong amoniac.1 Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có A. fructozơ và mantozơ. B.Thủy phân .Mạch thẳng. D. phản ứng với Na và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. glucozơ và mantozơ. C.2 Chất thuộc loại đisaccarit là A. D. Glucozơ a) Đặc điểm cấu tạo phân tử 1. nhóm chức axit. C.Cu(OH)2 . 1. C.Thủy phân . 1. nhóm chức anđehit. Tính chất khác Ag(NO)3/NH3 . B. Tính chất ancol đa chức. glucozơ. nhóm chức ancol. saccarozơ.Thủy phân . 4.Cu(OH)2 .Cu(OH)2 . saccarozơ và glucozơ.chuyển hóa thành glucozơ . Tính chất anđeh it 2.Cu(OH)2 . phản ứng với CuO và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. C. B. . 1.Cu(OH)2 . GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Tính chất HH 1.4 Những thí nghiệm nào chứng minh được cấu tạo phân tử của glucozơ? A. B. fructozơ và glucozơ. D.Có phản ứng lên men rượu . xenlulozơ. Phản ứng thủy phân. fructozơ. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 12 .Mạch xoắn . Giáo viên: Các chất trên có điểm gì giống nhau về cấu tạo và tính chất hóa học Học sinh: nghiên cứu tìm điểm giống và khác nhau về cấu tạo và tính chất hóa học của các chất HOẠT ĐỘNG 2: TRẮC NGHIỆM Giáo viên: Đưa ra phiếu học tập trắc nghiệm Học sinh: Dựa vào bảng tổng hợp và lượng kiến thức vốn có trả lời các câu hỏi trăc nghiệm lý thuyết 1. 3.3 Hai chất đồng phân của nhau là A. nhóm chức xeton.Phản ứng màu với I2.

[Ag(NH3)2]OH. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch trong từng lọ trên ? A. [Ag(NH3)2]OH. H2.16 gam B. C.16. D.16 và 1. 5. phản ứng với kim loại Na. Na kim loại. B. C. H2O/H+. t . C. lên men rượu etylic.80 gam C.t C. Đồng phân của glucozơ là A. Cu(OH)2. [Ag(NH3)2]OH. 1. saccarozơ B.60 gam 1. [Ag(NH3)2]OH. [Ag(NH3)2]OH. Lên men tạo rượu etylic 1. 1.40 gam D. D. B. t0. phản ứng với Cu(OH)2. NaOH.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP D. phản ứng với NaOH. Glucozơ tác dụng được với tất cả chất trong nhóm chất nào sau đây? A. Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ. C. Tính chất của nhóm andehit B. H2/Ni . Phản ứng chuyển glucozơ.18 1. Cu(OH)2. 1. D. tinh bột. C.6. B. HOẠT ĐỘNG 3 : BÀI TẬP PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG Giáo viện : Đưa ra phương pháp Học sinh nghe giảng. Trong các phản ứng sau. fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là A. Tính chất poliol C. Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3.14. có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Cu(OH)2. ancol etylic. CH3COOH/H2SO4 đặc. 32. H2/Ni . B. axit axetic B. glucozơ và axit axetic. B. B. C.2 gam. natri hiđroxit D. Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim. 1. [Ag(NH3)2]OH.15. dung dịch Br2. 21. D. Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. 16. D. Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. B. fructozơ. phản ứng với H2/Ni. Tham gia phản ứng thủy phân D. 1. nhiệt độ.12. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. dung dịch brom.11.8.17. nhiệt độ. B. đun nóng.8 gam. Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là A. to. 1. H2/Ni .4 gam. D. phản ứng với Cu(OH)2 và với dung dịch AgNO3 trong amoniac. oxi hóa glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH.7. nhiệt độ. Cu(OH)2. khử glucozơ bằng H2/Ni. Na2CO3.9. 21. Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit.10. fructozơ 1. to. phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ? A. nhiệt độ. Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng A. Cu(OH)2. A. glucozơ tác dụng với Cu(OH)2. o C. 10. Cu(OH)2. xenlulozơ D. 10. D. H2/Ni. B. saccarozơ. Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng A. 2. xenlulozơ. D. ghi bài và vân dụng lam câu 1. AgNO3/NH3. Khử glucozơ bằng H2/Ni.6 gam.5 Chất tham gia phản ứng tráng gương là A. đồng (II) oxit C. Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A.13 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây? A. Có bốn lọ mất nhãn chứa: Glixerol. Nước brom. H2/Ni. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 13 . 1. 1. C. đồng (II) hiđroxit 1. Mantozơ C. D.

0 gam 2. (C6H10O5)n.0 gam C. xenlulozơ 2.18. fructozơ HOẠT ĐỘNG 4: BÀI TẬP XENLULOZƠ TÁC DỤNG VỚI HNO 3 Giáo viên: Đưa ra phương pháp Học sinh: Vận dụng để làm bài tập Người soạn: Ngô Minh Ngọc 14 . D. 43.6g.22.21.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 1. khối lượng ancol etylic thu được là A. fructozơ. Saccarozơ có thể tác dụng với các chất A.6g. B. 138 gam. glucozơ. C. saccarozơ. Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh D. 68. 68. 43. B. 13. Cu(OH)2. 21.5 gam B. 28.9. 18. Tinh bột và Xenlulozơ a) Đặc điểm cấu tạo phân tử 2. 30. Tinh bột. 1. 14. Saccarozơ.5. C. 1. D. 92 gam.20 gam D. t0 . Tinh bột C. thu được 50g kết tủa. Để tráng bạc một chiếc gương soi.4 gam 1. Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%. 0 t. 7. D. Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%.4 gam. saccarozơ. Tinh bột. Glucozơ D. [C6H7O2(OH)3]n. [C6H7O2(OH)3]n.3. 27. A. người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36g glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3 trong amoniac. Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C 6H10O5) có A. 5 nhóm OH B. D. CH3COOH /H2SO4 đặc. D. Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là: A. [C6H5O2(OH)3]n. 34. (C6H10O5)n.0g. C.7. 68. D. 1. Cu(OH)2. 85. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit? A. 2. [C6H7O2(OH)3]n. 3. Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là A.0g. 4 nhóm OH D.44 gam B. 171 gam C. H2/Ni. glucozơ C.1. 20. Cho glucozơ lên men tạo thành ancol. D. Tính lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ và lượng dư đồng (II) hidroxit trong môi trường kiềm. fructozơ. Tinh bột. t0. khí CO2 tạo thành được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. 184 gam. 684 gam 2. [C6H7O2(OH)3]n. 2. glucozơ và fructozơ. dung dịch AgNO3/NH3.0g. Xenlulozơ 2. 342 gam D.0g. xenlulozơ. 23. Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là A. Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt” 2.4. [C6H7O3(OH)3]n. B. Saccarozơ B. fructozơ B. t0 . lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3. glucozơ.2g. [C6H7O2(OH)2]n. B. Tinh bột.4g. B. Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương và khối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn) A. đun nóng . B. [C6H8O2(OH)3]n. Đều có trong củ cải đường B.60 gam C. H2/Ni. đun nóng .8. 2 nhóm OH 2. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là A. khối lượng ancol thu được là: A. D. xenlulozơ. B. 2. (C6H12O6)n. C. 276 gam.10. C.2.0g.2g.0g. 3 nhóm OH C. C. 1.6.0 gam D. 15. CH3COOH /H2SO4 đặc. C. (C6H10O5)n. C. ancol etylic. Cu(OH)2. Khi thủy phân saccarozơ thì thu được A. saccarozơ D. 43.5 gam B. 2. biết hiệu suất lên men là 80%. Công thức nào sau đây là của xenlulozơ? A.2g. xenlulozơ. Đều tham gia phản ứng tráng gương C. đun nóng . Tính a.20. A. Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương? A. B.19.

70. C. 1. 22. biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%? A. 14.4 gam HOẠT ĐỘNG 5: CỦNG CỐ Củng cố: Các kiến thức quan trọng của cacbonhiđrat. vận dụng làm nhanh các câu trắc nghiệm lý thuyết Người soạn: Ngô Minh Ngọc 15 . 26.46. 2. 25.5 tấn D. 29. 2. 0.25 gam B.11.5 gam C.6 tấn C. 0. 0. Dùng 340.73.13.44 gam D.75 tấn B. 0. Khử glucozơ bằng hidro để tạo socbitol. Giá trị của m là A.00.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2. 85 tấn 2.12. Từ 16. 33. B. D.1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat.20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1.82 gam socbitol với hiệu suất 80% là A.

AMIN Kiến thức Biết được : − Khái niệm. phân loại. anilin có phản ứng thế ở nhân thơm.amino axit).CHUẨN KIẾN THỨC – KĨ NĂNG Chủ đề Mức độ cần đạt 1. Phản ứng với HNO2 . danh pháp (theo danh pháp thay thế và gốc -chức).TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn 10/04/2012 Ngày giảng 15/04/2012 15/04/2012 15/04/2012 Ngày giảng 17/04/2012 19/04/2012 20/04/2012 Lớp 12A4 12A6 12A7 Lớp 12A4 12A6 12A7 Ngày soạn 10/04/2012 TIẾT 6 . Phân biệt anilin và phenol bằng phương pháp hoá học. − Tính chất vật lí. Hiểu được : Tính chất hoá học của amino axit (tính lưỡng tính. tính chất vật lí. phản ứng este hoá . − Giải được bài tập : Xác định công thức phân tử. xác định được bậc của amin theo công thức cấu tạo. − Dự đoán được tính chất hoá học của amin và anilin. AMINOAXIT Kiến thức Biết được : Định nghĩa. ứng dụng quan trọng của amino axit. phản ứng với HNO2. cấu trúc phân tử.7: ÔN TẬP VỀ AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN I. − Viết các phương trình hoá học minh họa tính chất. Phản ứng trùng ngưng của ε và ω. Hiểu được : Đặc điểm cấu tạo phân tử và tính chất hoá học : Tính chất của nhóm NH2 (tính bazơ. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 16 . kiểm tra dự đoán và kết luận. bài tập khác có nội dung liên quan. Kĩ năng − Dự đoán được tính chất hoá học của amino axit. Kĩ năng − Viết công thức cấu tạo của các amin đơn chức. danh pháp. đồng phân. 2. − Viết các phương trình hoá học chứng minh tính chất của amino axit. phản ứng thay thế nguyên tử H bằng gốc ankyl). ứng dụng và điều chế amin (từ NH3) và anilin (từ nitrobenzen).

CH 3 − NH 2 + H 2O € [CH 3 NH 3 ]+ + OH − Trong H2O Không tan. phân tử chứa đồng thời nhóm amino ( NH 2 ) và nhóm cacboxyl ( COOH ). bài tập khác có nội dung liên quan. *) Bậc của amin là số liên kết của nguyên tử N với gốc hiđrocacbon amin béo amin thơm CH3 – NH2 CH3 | CH3 – N – CH3 CH3 – NH – CH3 TQ: RNH2 C6 H 5 − NH 2 Amino axit Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.Phản ứng trùng ngưng. cấu tạo phân tử. (anilin) Tính chất hóa học HCl . . Tạo muối R − NH 2 + HCl → R − NH 3+Cl − → ClH 3 N − R − COOH Bazơ tan (NaOH) Tạo muối H 2 N − R − COOH + NaOH Người soạn: Ngô Minh Ngọc 17 . Tạo muối . CTPT H2N – CH2 – COOH (glyxin) CH3 – CH – COOH | NH2 (alanin) Peptit và protein .Phản ứng thủy phân.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 3. . − Giải được bài tập có nội dung liên quan.Phản ứng este hóa. II – BÀI HỌC CỤ THỂ HOẠT ĐỘNG 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ Khái niệm Amin *) Amin là hợp chất hữu cơ coi như được tạo nên khi thay thế một hay nhiều nguyên tử H trong phân tử NH 3 bằng gốc hidrocacbon.Protein là loại polipeptit cao phân tử có PTK từ vài chục nghìn đến vài triệu.Tính chất lưỡng tính. . Kĩ năng − Viết các phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của peptit và protein.Tính bazơ. − Phân biệt dung dịch protein với chất lỏng khác. tính chất vật lí.Peptit là hợp chất chứa từ 2 → 50 gốc α amino axit liên kết với nhau bởi các liên kết peptit −CO − NH − . − Sơ lược về cấu trúc. − Giải được bài tập : Xác định công thức phân tử. sự đông tụ). Kiến thức Biết được : − Định nghĩa. tính chất hoá học của protein (phản ứng thuỷ phân. PEPTIT VÀ PROTEIN − Phân biệt dung dịch amino axit với dung dịch chất hữu cơ khác bằng phương pháp hoá học. Thủy phân khi đun nóng.Phản ứng màu biure. Tạo muối H 2 N − R − COOH + HCl . tính chất của peptit. Tạo muối hoặc thủy phân khi đun nóng. phản ứng màu của protein với HNO3 và Cu(OH)2. lắng xuống. .

amino axit tham gia p/ư trùng ngưng.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Ancol ROH/ HCl Br2/H2O t0. Tạo hợp chất màu tím Người soạn: Ngô Minh Ngọc 18 . xt Cu(OH)2 Kết tủa trắng GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP → H 2 N − RCOONa + H 2O Tạo este ε và ω .

D. Câu 17: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với A. C. NaOH. C. NH3 Câu 11: Trong các tên gọi dưới đây. Phenylmetylamin. B. C2H5OH. Câu 8: Trong các tên gọi dưới đây. Na2CO3. C. D. Câu 4: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A. B. B. D. Anilin. C. B. B. 5 amin. Hướng dẫn: CH3-CH2-NH2 . Câu 5: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ? A. D. (C6H5)2NH C. chất nào có lực bazơ mạnh nhất ? A. Amoniac. C6H5NH2. C. 5. D. (CH3)2NH Câu 10: Trong các tên gọi dưới đây. 8. 6. dung dịch NaOH. 2. Metyletylamin. NH3 B. B. HCl. chất nào là amin bậc 2? A. Câu 6: Trong các chất sau. 5. anilin. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 19 . dung dịch NaCl. B. C. B. Phenylamin. B. (C6H5)2NH D. nước Br2. D. C6H5-CH2-NH2 Câu 13: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là A. C6H5NH2 B. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP HOẠT ĐỘNG 2: TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT AMIN . 2.ANILIN *) Khái niệm – Đồng phân – Danh pháp Giáo viên: Hướng dẫn học sinh làm các câu trắc nghiệm Học sinh: Nghe hướng dẫn và vận dụng để làm Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là A. D. p-CH3-C6H4-NH2. D. C6H5NH2 Câu 7: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ? A. 6 amin. C6H5NH2. CH3–CH(CH3)–NH2 C. 3. Câu 12: Trong các chất dưới đây. C6H5CH2NH2 C. D. chất nào có lực bazơ yếu nhất ? A. Câu 3: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là A. Natri axetat. Anilin B. D. D. C. 5. CH3COOH. 2. B. 3. C6H5OH. 4. benzen. Natri hiđroxit. C. C6H5NH2 D. 7 amin. tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2? A. D. Hướng dẫn: Câu 14: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào A. B. NaCl. *) Tính chất hóa học Câu 9: Trong các tên gọi dưới đây. CH3OH. C. C6H5NH2. 6 amin. CH3NH2. Câu 7: Anilin có công thức là A. 4. Câu 15: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. Isopropanamin. B. Etylmetylamin. C. 5. H2N-[CH2]6–NH2 B. 7. CH3-NH-CH3 Câu 2: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là A. C. 4. 5 amin. ancol etylic. D. axit axetic. C6H5CH2NH2 C. 3. 4 amin. 7 amin. Benzylamin. C. B. C. NaCl. D. Isopropylamin. CH3–NH–CH3 D. C. D. dung dịch HCl. 3 amin. chất nào có tính bazơ mạnh nhất ? A. Câu 16: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch A. tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2? A.

9g.85 gam muối.5 mol. C2H5N B. Nmuối = 0. C. CH3-CH2-N(CH3)-CH3 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 20 . D. D. 12. 28. CH3-(CH2)CH-NH-CH3. C2H7N B. B. D.59 gam.5 + 3.1 = 45 => C2H7N Câu 34: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư). N = 14) A. CH3-CH2-CH2(NH2)-CH3. 456 gam. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1. D. 546 gam.6g B. CH5N C.1g. C.3 = 27.4g.5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 37. 9.2g. 8.1(mol) => Mamin = 4. C3H5N D. 7.95(g) Câu 28: Cho 5. B.1(mol) .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 26: Cho 500 gam benzen phản ứng với HNO3 (đặc) có mặt H2SO4 đặc.55 gam. 9. C = 12.1 (mol) => mHCl = 3. sản phẩm thu được đem khử thành anilin. CH5N C.1 (mol) => nHCL = 0. Nếu hiệu suất chung của quá trình là 78% thì khối lượng anilin thu được là A.22. Câu 27: Cho 9. B. 27.65 gam. Khối lượng muối (C3H7NH3Cl) thu được là (Cho H = 1.5(g) nHCl = 0. Khối lượng muoi thu được = Câu 33: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22.65 = 8.5 /100 = 4.05 mol H 2SO4 loãng.3(mol) = nalinin => malinin = 93. Khối lượng muối thu được là A. C3H9N D. 8. CH3-C(CH3)2-NH2. Khối lượng anilin đã phản ứng là A. 5. amin đơn chức nên số mol của HCl = n amin =0. 7.65 g Khôi lượng muois thu được = 4.65 g Khói lượng muois thu được = 5.15 gam. thu được 15 gam muối. Amin đơn chức nên số mol của amin = số mol của HCl  => M amin = 10/nHCl = 73(đvc)  Vậy amin đó là: C4H11N có số đồng phân  CH3-CH2-CH2-CH2-NH2.10 gam.2(mol) = namin => Mamin= 11. Khối lượng muối thu được là A. Khối lượng muối thu được bằng bao nhiêu gam? A. B.15(g) Câu 30: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38. C. 564 gam. NC3H7NH2 = 0. B.65 (g) Khói lượng muois thu được = 9.8/0. CH3-CH(CH3)-CH2-NH2.3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl.65 = 9. 12.9 + 3. 4. 18.10 gam. Khói lượng của HCl = 15 – 10 = 5(g)  nHCL = 5/36. N = 14) A.0. 0. 11. 14.1g.85 gam. Nalinin = 0. CH3-CH2-NH-CH2-CH3. 465 gam.15 gam. C3H7N nHCl = 0. 11. C. C3H7N ct M amin = 20.85 gam.9 (g) Câu 31: Trung hòa 11.95 gam. 19. C. D. 7.3 + 3.1(mol) = nHCl =>mHCl = 3.5/0.2g D.5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. D.55 (g) Câu 29: Cho 4.8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. 8.65 gam. B. 9. CH3-CH2-CH2-NH-CH3.95 gam. C.2 = 59 => C3H7NH2 Câu 32: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0.1(mol) = nHCl => mHCl = 3.9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Công thức phân tử của X là A. 8.3g C. 8.65 = 12. NC2H5NH2 = 0. C = 12.

36M D. 0. C4H11N.3g/ml) cần dùng để điều chế 4. CH3 –NH2 + O2  CO2 + H2O + 1/2N2 0. C6H5NH2. CH3NH2. 1. B. etanol.4 gam. quỳ tím. C3H9N C. 1 đồng phân. Công thức phân tử của amin đó là A.25 g H2O.24 (l) Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH 3NH2). 2 đồng phân. đơn chức. 1. D. 2.4. D.2 mol metylamin (CH 3NH2).125(mol).86 gam D. 16.4.1ml.6 – tribrom anilin = 4. C. kim loại Na. C2H7N. anilin. D. Công thức phân tử và số đồng phân của amin tương ứng là A. 4.24 lít khí N 2 (ở đktc).8 lít CO2 . 1. Câu 45: Cho dãy các chất: phenol. D. D. nCO2 = 0. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 21 . N 2. 1. CH3NH2.4 /330 = 0. 4. C. C3H7N B. 49.4 gam kết tủa 2. CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là A.4(g) =>V = m/d = Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là A.79 gam C.2 0. Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch có chứa 22. 4 đồng phân. 4. 6. D.8 lít N2 (đktc) và 20. C. NH3. Ad định luật bảo toàn nguyên tố ta có: nN trong amin = 0. 5.23ml. 2. CH5N. Giá trị m đã dùng là A. 2.4. C2H7N. 2. 3. C6H5NH2. D. NH3.72 gam Câu 43: Ba chất lỏng: C2H5OH. mạch hở thu được tỉ lệ khối lượng của CO 2 so với nước là 44 : 27.25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl x(M). Giá trị của V là A. CH3COOH.36.6 – tribrom anilin = 3. B. sinh ra 2. C.12. C 146. C4H11N Câu 42: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br 2 thu được 9. 3. B. C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0. CH3NH2. 164.93 gam B. 8 đồng phân. 1. thu được 16. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là A. C4H9N D. Giá trị của m là A. 1. Câu 44. phenylamoni clorua. 3. nN2 = 0. 3.48.2 gam. NH3. CH3NH2. B. dung dịch Br2. B.04.3M B. C. C. B.111%N về khối lượng.9 gam kết tủa.1(mol) m= 0.2 gam chất tan.41ml. C3H9N. dung dịch NaOH. Giá trị của x là A. B.04 (mol) m Br2 = 0.2(g) Câu 37: Thể tích nước brom 3% (d = 1.2. 2. C3H9N. NH3.25M C. C6H5NH2.5M Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn một amin no. 31 = 6.75(mol).1 (mol) => V N2 = 2.160 = 6. sinh ra V lít khí N2 (ở đktc). B. Câu 40: Cho 11.6 – tribrom anilin là A. Câu 39: Một amin đơn chức có chứa 31. C6H5NH2.1 gam. 1. Công thức phân tử của X là A. natri phenolat.24. C3H7N. D.6 gam. C4H9N.2 (mol) => nN2 = 0.1ml.4 /330 (mol) nBr2 = 3 n 2.

Cho 15.75 gam muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào? Người soạn: Ngô Minh Ngọc 22 . Khối lượng muối (C2H5NH3Cl) thu được là : A 8.10 gam B 7. etanol. 16. B 0.CH(NH2)-COOH.6 g B.89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1.42% Cacbon. D 0.5 mol/lit.05% N.2 mol/lit.Dung dịch NaOH D.8 g C. Dung dịch HCl C.amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH 2 và 1 nhóm -COOH. 18gam B. 32 gam C.2 C. [Ag(NH3)2]OH Câu 3: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt. 1 . C 0.Nước brom C. C. glixerol. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây? A. ta dùng thuốc thử nào A. Amin này có công thức phân tử là: A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N Dạng 5: Bài tập amino axit tác dụng với HCl hoặc NaOH Câu 11: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm .1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18. 1 B.4 g D. Giá trị của x là : A 0. 9 gam Câu 5: Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO 3/NH3 thì khối lượng bạc thu được tối đa là : A. 3 Câu 2: Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết được tất cả các chất riệng biệt sau: Glucozơ.255 gam muối.16 gam kết tủa Ag kim loại.Dung dịch AgNO3/NH3 A.65 gam C 0. Amin này có công thức phân tử là: A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N Câu 10: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 45.CH2-COOH B.Cu(OH)2 2.25 mol/lit. D. C3H7-CH(NH2)-COOH Câu 12: X là một α . CH3. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D.5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với HCl. 21. Na kim loại B.3 gam anilin (C6H5NH2) phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl nồng độ x mol/lit.NH 2 và 1 nhóm COOH.2 g Dạng 3: Bài tập amin tác dụng với HCl Câu 6: Cho 9. 32.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Dạng 1: Bài tập nhận biết GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 8: CHỮA BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ CACBON HIĐRAT – AMIN Câu 1: Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể phân biệt được glucozơ và saccarozơ ? 1. 2 . 3 D. H2N.1 mol/lit. Dung dịch AgNO3 Dạng 2: Bài tập phản ứng tráng bạc Câu 4: Tráng gương a gam glucozơ hoàn toàn sinh ra 2. andehit axetic: A. a có giá trị là : A. Amin này có công thức phân tử là: A C6H7N B C2H5N C C4H9N D CH5N Câu 9: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 77. 10. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH.15 gam Dạng 4: Bài tập tìm CTPT của amin dựa vào %M của một nguyên tố Câu 8: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa15. 1 .6 gam D.16% N. Câu 7: Cho 4. 21.Quì tím 3. Cho 0. 1 . Dung dịch Br2 B.85 gam D 8.

0 g C 372.0 g B 99.3g Câu 14: Khi cho 3. Câu 15: Khối lượng anilin thu được khi khử 615g nitrobenzen ( hiệu suất H=80%) là: A 492. 186g B.232. D 10.75 gam axit aminoaxetic tác dụng hết với dung dịch NaOH .25 g Câu 16: Cho dung dich chỉ chứa 46.0 g Người soạn: Ngô Minh Ngọc 23 .0 g C 33.0 g D 581.CH(NH2)-COOH C. 148.CH(NH2)-COOH D. B 4. C 4.8g C.0 g B 465.00 gam.85 gam.0 g D 198. CH3. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP B.260. Khối lượng muối tạo thành là : A 9.5g D.5 g anilin vào dung dịch chứa 48 g Br2 thì thu được số gam kết tủa trắng là : A 165.C3H7CH(NH2)CH2COOH Dạng 6: Bài tập tính lượng chất theo phương trình phản ứng Câu 13: Khối lượng anilin thu được khi khử 246g nitrobenzen ( hiệu suất H=80%) là: A.70 gam.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ A. C6H5.50 gam.

. 1. Phản ứng phân cách mạch polime: Tinh bột. Tính chất hóa học: Polime có thể tham gia phản ứng giữ nguyên mạch.. VD: (-CH2-CH2-)n là polietilen(PE). Danh pháp: .liên kết với nhau. 2.. nilon.… 3.Phản ứng giữ nguyên mạch: .. n được gọi là hệ số polime hóa hay độ polime hóa. -Mạng không gian: VD: Cao su lưu hóa. VD: (-CH2-CH2-)n là Polime trùng hợp (-HN-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n là Polime trùng ngưng .. V. . Người soạn: Ngô Minh Ngọc 24 . VD: (-CH2CHCl-)n poli (vinyl clorua)(PVC) (-CH2CH=CH-CH2-CH2-CH(C6H5)-)n Poli (butađien-stiren) Một số polime có tên riêng (tên thông thường) VD: (-CF2-CF2-)n : Teflon.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 9: POLIME – VẬT LIỆU POLIME A. caosu buna. phân cách mạch và khâu mạch. Điều chế: Có thể điều chế polime bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.CH2-CH(OCOCH3)-)n + n NaOH → (. protein. Khái niệm: Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ (gọi là mắt xích) liên kết với nhau. nhựa Bakelit. xenlulozơ. * Theo cấu trúc: -Mạch không nhánh: VD: PE. xenlulozơ.… -Polime nhân tạo hay bán tổng hợp (do chế hóa một phần polime thiên nhiên) như xenlulozơ trinitrat. PVC. (-NH-[CH2]5-CO-)n: nilon-6.Các nhóm thế đính vào mạch polime có thể tham gia phản ứng mà không làm thay đổi mạch polime. glicogen. cao su thiên nhiên bị nhiệt phân cho isopren.. IV. -Mạch phân nhánh: VD: amilopectin. VD: Polietilen (-CH2-CH2-)n do các mắt xích –CH2-CH2..Những polime có liên kết đôi trong mạch có thể tham gia phản ứng cộng vào liên kết đôi mà không làm thay đổi mạch polime. * Theo cách tổng hợp: -Polime trùng hợp (tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp).... VD: poli(vinyl axetat) bị thủy phân cho poli(vinyl ancol). Phản ứng khâu mạch polime: Phản ứng lưu hóa cao su Khi hấp nóng cao su thô với lưu huỳnh thì thu được cao su lưu hóa . tơ visco. III. KIẾN THỨC CƠ BẢN TRỌNG TÂM I.Tên của polime được cấu tạo bằng cách ghép từ poli trước tên monome. (..CH2-CH (OH)-)n + n CH3COONa .… bị thủy phân cắt mạch trong môi trường axít. Phân loại: * Theo nguồn gốc: -Polime thiên nhiên (có nguồn gốc từ thiên nhiên) như tinh bột. VD: Cao su tác dụng với HCl cho cao su hiđroclo hóa. polistiren bị nhiệt phân cho stiren. … -Polime tổng hợp (do con người tổng hợp nên) như polietilen. tơ axetat.. nhựa phenol-fomanđehit. (C6H10O5)n : xenlulozơ. -Polime trùng ngưng (tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng).Nếu tên monome gồm 2 từ trở lên hoặc từ hai monome tạo nên polime thì tên monome phải để ở trong ngoặc đơn. II.

CH = CH . nhựa crezol.Một số loại tơ tổng hợp thường gặp: + Tơ nilon-6. p . capron).Có hai loại cao su: Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.CH2 -)n  t → 0 0 0 nH2N[CH2]6NH2 + nHOOC[CH2]4COOH B. len. p .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP VI.3 D Propilen D Keo dán D Isopren Người soạn: Ngô Minh Ngọc 25 . Vật liệu polime: 1. xt được gọi poliacrilonitrin : nCH2 = CHCN  t (-CH2–CH(CN)-)n → 3.COOCH3 CH3 xt.t 0 CH3 CH -C n COOCH3 - + Poli(phenol . .6) + Tơ lapsan: Thuộc loại tơ polieste được tổng hợp từ axit terephtalic và etylenglycol. 2. tơ xenlulozơ axetat.Phân loại: Tơ được chia làm 2 loại : + Tơ thiên nhiên (sẵn có trong thiên nhiên) như bông.3-đien: Na .Một số polime dùng làm chất dẻo: . TƠ: .. CAO SU: ..CH2-)n . xt + Poli(vinyl clorua) (PVC): nCH2 = CHCl  t → (-CH2–CHCl. + Tơ nitron (hay olon): Thuộc loại tơ vinylic được tổng hợp từ vinyl xianua (hay acrilonitrin) nên . xt + Polietilen (PE): nCH2 = CH2  t → ( -CH2 .Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. Nilon-6. .6 được điều chế từ hexametylen điamin H2N[CH2]6NH2 và axit ađipit HOOC[CH2]4COOH: ( -HN[CH2]6NHOC[CH2]4CO-)n + 2nH2O poli(hexametylen-ađipamit)(nilon-6. * Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo (xuất phát từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học) như tơ visco.Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi. nhựa rezit.fomanđehit) (PPF) PPF có 3 dạng : nhựa novolac. p .)n + Poli(metyl metacrylat): Thủy tinh hữu cơ plexiglas Poli(metyl metacrylat) được điều chế từ metyl metacrylat bằng phản ứng trùng hợp : 0 0 nCH =C . CHẤT DẺO: .Chất dẻo là những vật liệu polime có túnh dẻo. + Cao su thiên nhiên là polime của isopren. . p .t nCH2 = CH . + Cao su tổng hợp: VD: Caosubuna chính là polibutađien tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp buta-1. + Tơ hóa học (chế tạo bằng phương pháp hóa học): được chia làm 2 nhóm * Tơ tổng hợp (chế tạo từ các polime tổng hợp) như các tơ poliamit (nilon. tơ tằm. tơ vinylic (vinilon).CH = CH2   → (-CH2 . CÂU HỎI VẬN DỤNG Câu 1: Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây: A Metyl metacrylat B Stiren C Vinyl clorua Câu 2: Teflon là tên của một polime được dùng làm : A Cao su tổng hợp B Tơ tổng hợp C Chất dẻo Câu 3: Khi phân tích cao su thiên nhiên ta được monome nào sau đây: A Butilen B Propilen C Butadien–1.6: Thuộc loại tơ poliamit vì các mắt xích nối với nhau bằng các nhóm amit -CO-NH-. ..

teflon (-CF2-CF2-)n B. nitron (-CH2-CHCN-)n C. D. C. tơ enang [-NH-(CH2)6-CO-]n Câu 12: Nilon-6. B. Câu 9: Điều nào sau đây không đúng? A. tơ caprol. tơ tằm . [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n D.6 D Polipeptit Câu 8: Tơ được tổng hợp từ xenlulozơ có tên là: A. B. Protein. [-NH-(CH2)5-CO-]n B. Câu 11: Công thức nào sai với tên gọi? A. D.6 có công thức cấu tạo là: A. tơ visco. tơ poliamit. Tất cả đều sai. Câu 10: Chất nào trong phân tử không có nitơ? A. Nilon-6. C. bông . D. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 30 000 C 15 000 D 6 000 Câu 6: Polietilen có phân tử khối trung bình khoảng 420 000.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 4: polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là : A polistiren B polipeptit C poli(metyl metacrylat) D polietilen Câu 5: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối trung bình khoảng 750 000. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 26 . Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 30 000 C 15 000 D 6 000 Câu 7: Polime bị thủy phân cho α-aminoaxit là : A polisaccarit B polistiren C nilon-6. [-NH-(CH2)6-CO-]n C. thủy tinh hữu cơ [-CH2-CH(COOCH3)-]n D. tơ visco. C.6 và tơ capron là poliamit. tơ capron. B. tơ axetat. tơ axetat là tơ tổng hợp. Tơ nilon 6-6. Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định. tơ tằm. len là polime thiên nhiên.

COOH. II/ Tơ visco. CH3. CH2=CH. D. B. (1). Tất cả đều sai Câu 6: Nhựa polivinylclorua (P. CH2=CH2.6 thuộc loại: A Tơ bán tổng hợp B Tơ tổng hợp C Tơ thiên nhiên D Tơ nhân tạo Câu 3: Các chất nào sau đây là tơ thiên nhiên: I/ Sợi bông.6. Câu 13: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là: A. tính axit C. Câu 16: Cho các polime sau: (-CH2. sự trùng ngưng Câu 5: Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su . CH2=CH2. CH3-CH2-C≡CH B. (3) Câu 11: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A. (2). Tơ visco và tơ axetat. IV C II. B. IV Câu 2: Tơ nilon-6.CH=C=CH2. B. sự polime hóa C.CH3. propan. trùng hợp C. III. tơ capron.bazơ. (-CH2-CH=CH-CH2-)n. etan. sự tổng hợp B. CH3. D.CH2. C. (-CH2-CH2-)n. Tơ tằm và tơ enan. sự trùng hợp D. Câu 14: Công thức cấu tạo của polietilen là: A.COOH. C. (-CH2-CH=CH. C.CH2. III/ Tơ tằm. II. tơ nilon-6. B. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 27 . tính trung tính D. CH2=CHCl. IV C I. IV B II. thủy phân Câu 8: Hợp chất nào dưới dây không thể tham gia phản ứng trùng hợp? A. III. D. Biết rằng khi hiđro hóa chất đó thu được isopentan? A. IV D I. trùng ngưng B.CH2. axit . tơ nilon-6. Câu 9 Để giặt áo bằng len lông cừu cần dùng loại xà phòng có tính chất nào dưới đây ? A. II. IV/ Tơ nilon.CH= CH2. Tơ nilon-6. Caprolactam C. trùng hợp C. (1). (.CH=CH-CH3.aminocaproic B. (1). D. IV/ Tơ axetat.6 và tơ capron. D. Tơ visco và tơ nilon-6. tính bazơ B. A I. vinyl clorua. III D I. đều được Câu 10: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH–(CH2)6 – NH –OC – (CH2)4 –CO-]n (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n Tơ thuộc loại sợi poliamit là: A. trùng ngưng. trùng hợp. tơ tằm. polime hóa D. III/ Tơ capron. IV B I. CH2=CH2. (2) C. NH3 . thủy phân Câu 7: Phân tử Protein có thể xem là một polime tự nhiên nhờ sự ……từ các monome là các αaminoaxit A. C. H2N.COOH. Butađien-1.6.CH2.COOH.(3) D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 10: CHỮA BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM POLIME Câu 1: Các chất sau đây: I/ Tơ tằm. trùng ngưng B. Axit ω .(2). III. B. (3) B. II. tơ visco. Câu 15: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm. CH2=C(CH3)-CH=CH2 D. những loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo là: A. tơ visco. Metyl metacrylat D. CH3-C(CH3)=CH=CH2 C. để tổng hợp ta dùng phản ứng ? A. II/ Len . II. toluen. (-CH2-CHCl-)n. polime hóa D. B. CH3. C.CH2-)n. Câu 12: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là: A.NH-CH2-CO-)n.CH(NH2). Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là : A. H2N. III.CH=CH. HCl…được gọi là: A. tơ enang. III Câu 4: Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) đồng thời loại ra các phân tử nhỏ như H2O . Chất thuộc tơ hóa học là: A I. trao đổi. C. H2N.CH2-)n. D. tơ capron. CH3.V. II. II. tơ axetat.3.6. (-CF2-CF2-)n.C) được ứng dụng rộng rãi trong đời sống.

cao su buna – s. PE được dùng nhiều làm màng mỏng. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau thành nhiều phân tử lớn (polime) B. Cao su (C5H8)n (2) .B. D. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 30 000 C 15 000 D 10 000 Mxenlulozo = 1 620 000 => n =10 000 => đáp án D Câu 18: Poli(vinyl clorua) có phân tử khối trung bình khoảng 250 000. là sản phẩm của sự trùng ngưng. D.000. (-CH2-CH2-CH2-)n D. B.(2).10 000 = 280 000 => n = 28 => A Câu 27: Tơ sợi axetat được sản xuất từ chất nào? A. Amilopectin của tinh bột.(3) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 28 . Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được: A. Câu 30: Cho: Tinh bột (C6H10O5)n (1) . 550 C. C. 400 B. B. đồ dân dụng.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 17: Xenlulozơ có phân tử khối trung bình khoảng 1. Tơ tằm (-NH-R-CO-)n (3). PVC.000. polieste. (3) D. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là: A 12 000 B 3 000 C 1500 D 6 000 Câu 20: Polime nào có cấu trúc mạch phân nhánh ? A. Axeton D. PVC. 740 D. B.000)là: A. B. 800 Câu 25: Nilon–6. (-CF2-CF2-)n D. cao su buna .000 đvC và hệ số trùng hợp n =10.. (1) B. Hệ số polime hóa của chất dẻo này là : A 12 000 B 10 000 C 4 000 D 6 000 MPVC = 250 000=> n = 4 000 => đáp án C Câu 19: Tinh bột có phân tử khối trung bình khoảng 486 000. Polipropilen. Sợi amiacat đồng C. tơ poliamit. D. X là: A. C. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành một phân tử lớn (polime) và giải phóng phân tử nhỏ (thường là nước) D.. vật liệu điện. là sản phẩm của sự trùng hợp. Câu 26: Polime X có phân tử khối M = 280.6 là một loại: A. Câu 24: Hệ số polime hóa trong mẫu cao su buna (M ≈ 40. tạo thành từ monome caprolactam. (-CH2-CH2-)n B. tơ axetat. ống dẫn nước. C. poli isopren . C. D. PVC được dùng làm vật liệu điện. vỏ máy. PE. Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng. Câu 23: Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây là không đúng? A. Cộng hợp liên hợp nhiều phân tử nhỏ (nomome) giống nhau thành một phân tử lớn (polime). dụng cụ điện. C. thuộc loại tơ tổng hợp. Câu 21: Polime nào có khả năng lưu hóa? A.620.. poli isopren. C.B. răng giả. (1). Câu 22: Điều nào sau đây không đúng về tơ capron ? A. Tất cả đều đúng. D. ô tô. (2) C. Poli (metyl metacrylat) làm kính máy bay. vải che mưa. Cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (momome) giống nhau thành một phân tử lớn (polime) và giải phóng phân tử nhỏ (thường là nước). Este của xenlulozơ và anhiđric axetic Câu 28: Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome. MX = 280 000  X. [-CH2-CH(CH3)-]n C. [-CH=C(CH3)-]n Câu 29: Phản ứng trùng hợp là phản ứng: A. tơ visco. C. Polime thiên nhiên là sản phẩm của sự trùng ngưng ? A. PE. Viscơ B.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Câu 31: X → Y → cao su Buna. X là chất nào sau đây? A. CH3-CH2-OH GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Người soạn: Ngô Minh Ngọc 29 . CH≡C-CH2-CH=O B. CH2=CH-CH2-CH=O C. CH2=CH-CH=O D.

D. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là A. D. C2H5NH2 vaø C3H9N Câu 7: Chất béo là trieste được tạo bởi : A. Xenlulozô Câu 3: Xà phòng hóa hòan toàn 17. 200. 3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 11: LÀM BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỮU CƠ Câu 1: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7. 150. Chaát n ày coù bao nhieâu ñoàng phaân maïch hôû taùc duïng ñöoäc vôùi dd bazơ nhưng không phant ứng với kim loại Na A. D. tinh boät . CH3-CH2COONH4 B. glixerol.15 mol aminoaxit (Y) treân taùc duïng heát vôùi 150 ml dung dòch NaOH 1M. Giaù trò m laø A. cuõng 0. Maët khaùc. Soá nhoùm chöùc amino vaø cacboxyl trong (Y) laàn löôït laø A. dung dòch NaOH vaø dung dich HCl . CH3COOCH2CH(CH3)2.3 gam hh (X) taùc duïng vôùi 5. X phaûn öùng vôùi ddòch Brom . Câu 8: Moät chaát X coù M = 74 .48 gam Câu 11: Hôïp chaát X coù coâng thöùc C 3H7O2N . 100.75 gam C 2H5OH (H2SO4 ñaëc laøm xt) thu ñöôïc m gam hh este. C3H9N vaø C4H11N C. C. NH2CH2CH2COOH D. Oxi hóa B thu được xeton. xenlulozô soá chaát traùng göông ñöôïc laø A. HCOOCH(CH3)CH2CH3 Câu 4: Cho dãy các dung dịch: glucozơ. Công thức cấu tạo của X là: A. 5 Câu 9: Cho caùc chaát glucozo . ancol etylic với axit béo. Glucozô D. 4 Câu 10: Hoãn hôïp (X) goàm HCOOH vaø CH3COOH (tæ leä mol 1 : 1). X coù coâng thöùc caáu taïo naøo sau ñaây : A. 2. 3. 8. 6.2 gam B. 2 vaø 1 Câu 6: Ñoát chaùy hoaøn toaøn hoãn hôïp 2 amin ñôn chöùc no ñoàng ñaúng keá tieáp thu ñöôïc tæ leä mol CO2 vaø H2O laø 1: 2. glixerol với axit axetic.5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 2M. B. 2 B. C. 2 C. 10. etanol. HCOOCH(CH3)2 D. CH2=CHCOONH4 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 30 . 50. CH3CH2COOCH(CH3)2 B. 3 D. Coâng thöùc phaân töû cuûa 2 amin laø A. saccarozo . B.1 gam D. 4 C. 1 vaø 2 C. glixerol với các axit béo. Laáy 5. C4H11N vaø C5H13N D. C. Saccarozô B. saccarozơ. các phân tử aminoaxit. 2 vaø 3 D.5M thu được muối A và ancol B . 1 vaø 1 B. Giá trị của V là A. Tinh boät vaø xenlulozô C. 1. hieäu suaát caùc phaûn öùng este hoùa laø 80%. 16. D. Câu 2: Cacbohydrat naøo maø khi ñoát chaùy cho nCO2 n H 2O = 6 5 A.4 gam một este đơn chức cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0. B. Câu 5: Cöù 0. fructozo . NH2CH2COOCH3 C. 5.12 gam C. B.15 mol aminoaxit (Y) ph ản ứng vừa đủ với 300 ml dung dòch HCl 1M. 4. C. CH5N vaø C2H7N B.

D. CTPT cuûa hai este treân laø A. CHCl = CHCl € Câu 17: Cho phaûn öùng CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O Ñeå phaûn öùng xaûy ra vôùi hieäu suaát cao thì: A. HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3 Câu 13: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng).8 (g/ml). D. 5900 C.34 gam C. nước Br2. C2H5COOCH2CH2CH2OOCH C.0. dung dịch AgNO3/NH3. B. B. kim loại Na. KÕt qu¶ kh¸c D. B. D. A. Giá trị của m là A. Công thức cấu tạo của X là: A. C2H5OH. CH3OH. C. 16.88 (l) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 31 . Bieát phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. C2H5OH. B. 2. 36. Cao su thieân nhieân. Câu 19: Ñoát chaùy hoaøn toaøn 6. C.5 gam B. 2. H·y tÝnh thÓ tÝch r ưîu 40o thu ®ược. HCOOCH=CHCH3 B. C4H8O2 vaø C5H10O2 C. B. chöng caát este ra khoûi hoãn hôïp D. Các chất Y. Giảm löôïng axit hoaëc röôïu B. glixerol. 9. 2. C2H4O2 vaø C3H6O2 D. giaù trò m laø A.0. CH3COOH. 63. 18. 10. CH3COOH. etanal. CH2=CCl2 C.8 gam hỗn hợp 2 muối. taát caû A. Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. C3H6O2 vaø C4H8O2 B. 5. khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17. Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A. C2H4. BiÕt r»ng khèi lưîng rưîu bÞ hao hôt lµ 10% vµ khèi l ưîng riªng cña rưîu nguyªn chÊt lµ 0. C ñeàu ñuùng C. theâm axit sunfuric ñaëc Câu 18: Polime coù caáu truùc maïng khoâng gian laø A. 5700.0. 5600. 21.2. CH3COOCH=CH2 C. CH2=CHCl D. D. HCOOCH2CH=CH2 D.3 (l) B. CH3COOH. Cao su buna. Câu 16: Poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây? A.42 gam hoãn hôïp goàm hai este ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng thu ñöôïc 5.75 (l) C. CCl2=CCl2 B. CH2=CHCOOCH3 Câu 23: Cho 5 kg glucoz¬ (chøa 20% t¹p chÊt) lªn men. Cao su löu hoaù. CH3COOCH2CH2OOCC2H5. C. C5H10O2 vaø C6H12O2 Câu 20: Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 939600 đvc.152 lít CO 2 ôû ñkc. etanol ta chỉ cần dùng thêm một thuốc thử là A. Cao su isopren. D. Vaäy coâng thöùc caáu taïo cuûa este coù theå laø A. C. Số mắt xích (C 6H10O5) có trong phân tử tinh bột đó là A.16 gam D. B.6 gam Câu 15: Để phân biệt các chất: glucozơ. Cu(OH)2. CH3COOH.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 12: Este X có công thức phân tử C 7H12O4.8 gam Ag. 5800. Câu 22: Thuûy phaân este C4H6O2 trong moâi tröôøng axit ta thu ñöôïc hoãn hôïp caùc chaát ñeàu coù phaûn öùng traùng göông. B. Câu 14: Ñun noùng dung dich chöùa 18 gam glucozô vôùi AgNO 3 trong dung dòch NH3 thaáy taùch ra m gam baïc. CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3 D. thu được 10.

màu vàng. màu tím. 3. 4. söï oxi hoaù chaäm. C4H8O2 B. Maët khaùc. D. (1) vaø (2) B. CH2=CH–C6H5.52 gam hoãn hôïp goàm 2 amin ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng taùc duïng vôùi dung dòch HCl thu ñöôïc 2. C2H2. C2H5OH Câu 28: Chæ ra quaù trình khaùc bieät vôùi 3 quaù trình coøn laïi: Söï chaùy.7g.36 gam B.36(l) H2(đktc). 8. amoniac. C. C6H5NH2 D. CH2=CH2. C. C5H11OH. C. C3H7OH. 3.98 gam muoái . H2NCH2COOH. natri hidroxit. C2H6. (4) : C4H9-CH2OH Chaát naøo vöøa taùc duïng vôùi HCl vöøa taùc duïng vôùi dung dòch Brom ? A. C4H9OH B.416 gam D. Söï oxi hoaù chaäm D. metyl amin.8 gam glucozô thu ñöôïc bao nhieâu gam ancol etylic. metyl amin. CH3NHCH3 vaø CH3NHC2H5 C. Hai ancol đó là: A. C2H2. C5H10O2 Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C 2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. CH3OH. đun nóng được dung dịch Y và 4. B. C6H5NH2 C. C6H5OH. 2.9g. Bieát hieäu suaát leân men ñaït 60% ? A. B. C6H5OH. natri hidroxit Câu 30: Cho dãy các chất: HCOOCH3. D. 4. 2. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là : A. B.amoniac. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. D. Söï hoâ haáp C. anilin. Coâng thöùc cuûa 2 amin laø A. ñoát chaùy hoaøn toaøn este treân thu ñöôïc tæ leä theå tích CO2 vaø H2O laø 1 : 1. 7. Câu 31: Xeùt caùc chaát : (1) : C6H5-NH2 . söï quang hôïp. C3H7OH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. (2) : C6H5-OH (3) : CH2=CH-CH2OH . Tỉ khối hơi của Z đối với H 2 bằng 13. 1. (2) vaø (4) C. 16. D. C. 14.72 gam Câu 27: Cho 11(g) hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 3. H2NCH2COOH. C4H9OH D. 4. amoni clorua. A.832 gam C. C6H5OH. C2H5OH B. (3) vaø (4) Câu 32: Cho dãy các chất: CH2=CHCl. 15. Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là A. Söï quang hôïp B. màu da cam. C2H4O2 D. C2H5OH Câu 34: Cho 1. amoniac. metyl amin.5g D. B. C6H5OH. Câu 33: Các chất đều phản ứng với dd brom là: A. 8. C2H4. 14.22 gam este (E) caàn heát 30 ml dd NaOH1M. söï hoâ haáp.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 24: Ñeå xaø phoøng hoùa hoaøn toaøn 2.3g. C2H5OH. Söï chaùy Câu 29: Daõy goàm caùc chaát ñeàu laøm giaáy quyø tím aåm chuyeån sang maøu xanh laø : A. B. C3H6O2 C. C. Câu 26: Leân men röôïu 28.75. màu đỏ Người soạn: Ngô Minh Ngọc 32 . (1) vaø (3) D. C2H5NH2 vaø C3H7NH2 D. anilin. C2H2.48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí ( đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). C2H5OH C. C2H5NH2 vaø (CH3)3N Câu 35: Polipeptit. CTPT cuûa (E) laø A. CH3NH2 vaø C2H5NH2 B. natri hidroxit. CH3NH2. 1.

CH3NH2. Tô toång hôïp C. chỉ có tính axit. vừa có tính khử. C3H7COOH D. có tính chất lưỡng tính. 3 C. NH3. C6H5NH2 . C. B. 2 D. CH3NH2. chỉ có tính bazơ. Axit glutamic. Coù taát caû bao nhieâu chaát khi cho vaøo nöôùc dd thu ñöôïc khoâng laøm cho quì tím ñoåi maøu A. vừa có tính oxi hoá. Tô thieân nhieân Câu 40: Cho các phản ứng H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl-.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 36: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là: A. C. C6H5NH2 . D. NH3. Tô hoùa hoïc D. lysin. D. HCOOC3H7. glixin . 4 Câu 38: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo : A. C6H5NH2. CH3NH2. C. phenol. Tô nhaân taïo B. 1 B. C2H5COOH Câu 39: Tô taèm thuoäc loaïi tô naøo sau ñaây: A. Câu 37: Trong caùc chaát sau : Anilin . H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic A. --------------------------------------------------------. CH3COOCH3 B. NH3. C6H5NH2 . B. CH3NH2.HẾT ---------- Người soạn: Ngô Minh Ngọc 33 . NH3.

1 vaø 2 C. tinh boät . Công thức cấu tạo của X là: A. 2 C. B. B.48 gam Người soạn: Ngô Minh Ngọc 34 . Saccarozô B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 12: TỔNG HỢP VỀ HÓA HỮU CƠ . C. khắc phục tồn tại . Xenlulozô Câu 3: Xà phòng hóa hòan toàn 17.75 gam C 2H5OH (H2SO4 ñaëc laøm xt) thu ñöôïc m gam hh este.Giải đáp. C2H5NH2 vaø C3H9N Câu 7: Chất béo là trieste được tạo bởi : A. D. HCOOCH(CH3)2 D.1 gam D.3 gam hh (X) taùc duïng vôùi 5.4 gam một este đơn chức cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0. saccarozơ.CHỮA BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM Câu 1: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7. 1. Coâng thöùc phaân töû cuûa 2 amin laø A. 4 C. etanol. xenlulozô soá chaát traùng göông ñöôïc laø A. glixerol. 6. hieäu suaát caùc phaûn öùng este hoùa laø 80%. 2 vaø 1 Câu 6: Ñoát chaùy hoaøn toaøn hoãn hôïp 2 amin ñôn chöùc no ñoàng ñaúng keá tieáp thu ñöôïc tæ leä mol CO2 vaø H2O laø 1: 2. C. Glucozô D. saccarozo . Maët khaùc. Tinh boät vaø xenlulozô C. ancol etylic với axit béo. HCOOCH(CH3)CH2CH3 Câu 4: Cho dãy các dung dịch: glucozơ. Laáy 5. D. 5. cuõng 0. 150. Giaù trò m laø A. 8. 2 vaø 3 D. C. 3 D. B. 2. 100. 3. C4H11N vaø C5H13N D. 4 Câu 10: Hoãn hôïp (X) goàm HCOOH vaø CH3COOH (tæ leä mol 1 : 1). 50. 4.Hướng dẫn HS chuẩn bị ôn tập hoá vô cơ A. 3. 200. CH3CH2COOCH(CH3)2 B. 10. C. Câu 2: Cacbohydrat naøo maø khi ñoát chaùy cho nCO2 n H 2O = 6 5 A. Câu 5: Cöù 0. 5 Câu 9: Cho caùc chaát glucozo . Câu 8: Moät chaát X coù M = 74 . CH3COOCH2CH(CH3)2.5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 2M. Chaát n ày coù bao nhieâu ñoàng phaân maïch hôû taùc duïng ñöoäc vôùi dd bazơ nhưng không phant ứng với kim loại Na A.Chữa bài kiểm tra trắc nghiệm . 16. D. B.5M thu được muối A và ancol B . fructozo . 2 B. Số dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là A. Oxi hóa B thu được xeton. 1 vaø 1 B. Soá nhoùm chöùc amino vaø cacboxyl trong (Y) laàn löôït laø A.15 mol aminoaxit (Y) phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dòch HCl 1M. Giá trị của V là A.2 gam B. các phân tử aminoaxit. CH5N vaø C2H7N B.12 gam C. glixerol với axit axetic. D.15 mol aminoaxit (Y) treân taùc duïng heát vôùi 150 ml dung dòch NaOH 1M. glixerol với các axit béo. C3H9N vaø C4H11N C.

etanal. B. D. 18. Cao su löu hoaù. 5700. CH3COOH. khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17. Giảm löôïng axit hoaëc röôïu B. giaù trò m laø A. B. C4H8O2 vaø C5H10O2 C. CH2=CHCOONH4 Câu 12: Este X có công thức phân tử C7H12O4. dung dòch NaOH vaø dung dich HCl . CH3COOH. C3H6O2 vaø C4H8O2 B. Z trong sơ đồ trên lần lượt là: A. CH3COOH. C2H5OH. 21. B. C.42 gam hoãn hôïp goàm hai este ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng thu ñöôïc 5. C2H5OH. Câu 22: Thuûy phaân este C4H6O2 trong moâi tröôøng axit ta thu ñöôïc hoãn hôïp caùc chaát ñeàu coù phaûn öùng traùng göông. CH3-CH2COONH4 B. X coù coâng thöùc caáu taïo naøo sau ñaây : A. theâm axit sunfuric ñaëc Câu 18: Polime coù caáu truùc maïng khoâng gian laø A. dung dịch AgNO3/NH3. 16. C2H5COOCH2CH2CH2OOCH C. CH3COOCH2CH2CH2OOCCH3 D. CH2=CHCl D. nước Br2.16 gam D. Câu 14: Ñun noùng dung dich chöùa 18 gam glucozô vôùi AgNO 3 trong dung dòch NH3 thaáy taùch ra m gam baïc. Các chất Y. CH3OH. Giá trị của m là A. Cao su buna. CH3COOCH=CH2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 35 . D. C. D. CHCl = CHCl Câu 17: Cho phaûn öùng CH3COOH + C2H5OH € CH3COOC2H5 + H2O Ñeå phaûn öùng xaûy ra vôùi hieäu suaát cao thì: A. B. X phaûn öùng vôùi ddòch Brom . CCl2=CCl2 B.5 gam B. B. D. Cu(OH)2. CH2=CCl2 C. Bieát phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn. Số mắt xích (C 6H10O5) có trong phân tử tinh bột đó là A.2. kim loại Na.152 lít CO 2 ôû ñkc. Vaäy coâng thöùc caáu taïo cuûa este coù theå laø A. C. CTPT cuûa hai este treân laø A.8 gam hỗn hợp 2 muối. C. C2H4.0.0. Câu 19: Ñoát chaùy hoaøn toaøn 6.6 gam Câu 15: Để phân biệt các chất: glucozơ. D. HCOOCH=CHCH3 B. 5800. NH2CH2COOCH3 C. 5600. 5900 C. 9. glixerol. HCOOCH2CH2CH2CH2OOCCH3 Câu 13: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng).0. thu được 10. Công thức cấu tạo của X là: A. Câu 21: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Cao su thieân nhieân. B. 2. CH3COOCH2CH2OOCC2H5. 2. C ñeàu ñuùng C. Câu 16: Poli (vinyl clorua) được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây? A. Cao su isopren.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 11: Hôïp chaát X coù coâng thöùc C 3H7O2N . chöng caát este ra khoûi hoãn hôïp D. taát caû A. 10. etanol ta chỉ cần dùng thêm một thuốc thử là A. 36. C5H10O2 vaø C6H12O2 Câu 20: Một loại tinh bột có khối lượng mol phân tử là 939600 đvc. NH2CH2CH2COOH D. C2H4O2 vaø C3H6O2 D. B. CH3COOH.34 gam C.8 gam Ag.

Câu 26: Leân men röôïu 28. C2H5OH B. C. C2H5OH. CTPT cuûa (E) laø A. Câu 31: Xeùt caùc chaát : (1) : C6H5-NH2 . C2H5OH Câu 28: Chæ ra quaù trình khaùc bieät vôùi 3 quaù trình coøn laïi: Söï chaùy.3g.75.5g D. 1.7g. 8. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. 7. C6H5OH. 2. 1. Bieát hieäu suaát leân men ñaït 60% ? A. C2H5OH C. B. C6H5OH. H·y tÝnh thÓ tÝch r ưîu 40o thu ®ược. CH3NH2. 63. C. (1) vaø (2) B. 14. C3H6O2 C.36 gam B. D. HCOOCH2CH=CH2 D. 2.48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí ( đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). C2H4. C6H5NH2 C. (2) : C6H5-OH (3) : CH2=CH-CH2OH . B. D. Söï hoâ haáp C. A. metyl amin. 3. C6H5OH.832 gam C. 3. H2NCH2COOH. metyl amin. CH2=CHCOOCH3 Câu 23: Cho 5 kg glucoz¬ (chøa 20% t¹p chÊt) lªn men.3 (l) B. C2H5OH GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Người soạn: Ngô Minh Ngọc 36 . C3H7OH. C5H10O2 Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C 2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH.416 gam D. 16. söï quang hôïp. C2H2. söï hoâ haáp. C.72 gam Câu 27: Cho 11(g) hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 3. BiÕt r»ng khèi lưîng rưîu bÞ hao hôt lµ 10% vµ khèi l ưîng riªng cña rưîu nguyªn chÊt lµ 0. amoniac. amoni clorua. đun nóng được dung dịch Y và 4.8 gam glucozô thu ñöôïc bao nhieâu gam ancol etylic.88 (l) Câu 24: Ñeå xaø phoøng hoùa hoaøn toaøn 2. C4H8O2 B. anilin.9g. anilin. ñoát chaùy hoaøn toaøn este treân thu ñöôïc tæ leä theå tích CO2 vaø H2O laø 1 : 1. natri hidroxit. Tỉ khối hơi của Z đối với H 2 bằng 13. D. 5. B. natri hidroxit. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là : A. C4H9OH B. Maët khaùc. metyl amin. 2. CH2=CH2. C2H2. A. (3) vaø (4) Câu 32: Cho dãy các chất: CH2=CHCl. Söï quang hôïp B.36(l) H2(đktc).amoniac. KÕt qu¶ kh¸c D. (1) vaø (3) D. 4.22 gam este (E) caàn heát 30 ml dd NaOH1M. 4. C6H5OH.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ C. 15. Söï oxi hoaù chaäm D. (4) : C4H9-CH2OH Chaát naøo vöøa taùc duïng vôùi HCl vöøa taùc duïng vôùi dung dòch Brom ? A. H2NCH2COOH. C4H9OH D. C2H6. 8. amoniac. söï oxi hoaù chaäm. Hai ancol đó là: A.75 (l) C. Câu 33: Các chất đều phản ứng với dd brom là: A. C3H7OH. CH2=CH–C6H5. natri hidroxit Câu 30: Cho dãy các chất: HCOOCH3. C2H2. CH3OH. C. C6H5NH2 D. 4. 14.8 (g/ml). C5H11OH. C2H4O2 D. B. (2) vaø (4) C. Söï chaùy Câu 29: Daõy goàm caùc chaát ñeàu laøm giaáy quyø tím aåm chuyeån sang maøu xanh laø : A. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A.

D.Lí thuyết: (15 phút) I. C6H5NH2 . Chuẩn bị: 1. hoá học chung của kim loại. C2H5COOH Câu 39: Tô taèm thuoäc loaïi tô naøo sau ñaây: A. màu vàng.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn Người soạn: Ngô Minh Ngọc 37 . 1 B. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn . Tô hoùa hoïc D. Protein phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là A.98 gam muoái . định tính 3. B. C2H5NH2 vaø C3H7NH2 D. H2N-CH2-COOH + NaOH → H2N-CH2COONa + H2O. C. có tính chất lưỡng tính. lysin. C. Tô toång hôïp C. C3H7COOH D. hệ thống câu hỏi. màu da cam. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 34: Cho 1. bài tập 2. màu tím. Mục tiêu: 1. B. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí. C6H5NH2. Câu 37: Trong caùc chaát sau : Anilin . Tiến trình bài dạy: 1. NH3. CH3NHCH3 vaø CH3NHC2H5 C. 2 D. glixin . NH3. chỉ có tính axit. C. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.52 gam hoãn hôïp goàm 2 amin ñôn chöùc no keá tieáp nhau trong daõy ñoàng ñaúng taùc duïng vôùi dung dòch HCl thu ñöôïc 2.Tính chất vật lí. Liên kết kim loại. vừa có tính oxi hoá. màu đỏ Câu 36: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là: A. CH3COOCH3 B. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: A. CH3NH2. NH3. CH3NH2. 4 Câu 38: Metyl axetat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo : A. 3 C. C6H5NH2 . Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Tô thieân nhieân Câu 40: Cho các phản ứng H2N-CH2-COOH + HCl → H3N+-CH2COOHCl-. D.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III. CH3NH2. cấu tạo của các kim loại trong HTTH. C6H5NH2 . Axit glutamic. chỉ có tính bazơ. HCOOC3H7. 2. vừa có tính khử. C. Tô nhaân taïo B. CH3NH2 vaø C2H5NH2 B. CH3NH2. Coâng thöùc cuûa 2 amin laø A. NH3.Làm các dạng bài tập định lượng. ----------------------------------------------Tiết 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI I. Coù taát caû bao nhieâu chaát khi cho vaøo nöôùc dd thu ñöôïc khoâng laøm cho quì tím ñoåi maøu A. C2H5NH2 vaø (CH3)3N Câu 35: Polipeptit.Giáo viện: Bài soạn. Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic A. phenol. D.

Na. B. Nhôm. IV. 5. hoặc 3e) ở các phân lớp ngoài cùng. 2. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại? A. 2 2 6 1 2 (20 phút) C. Kali. 1. 1s 2s22p6 3s23p1. nguyên tử của nguyên tố kim loại có bán kính nguyên tử lớn hơn và điện tích hạt nhân nhỏ hơn so với nguyên tử của nguyên tố phi kim. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại? GV: Nhận xét và sửa A. ion kim loại và các electron tự do. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch A. Họ lantan và actini (2 hàng cuối bảng). VIA. B. C. Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại? A. Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch A. K. Liti. AgNO3. Bạc. D. -Có 3 kiểu mạng phổ biến:Mạng tinh thể lục phương. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 38 . II. Xesi. -Tính cứng: kim loại mềm nhất là K.Tính chất riêng: -Khối lượng riêng:Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li. Natri. lớn nhất là Os. IIIA (trừ bo) và một phần nhóm IVA. B. Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại? A. Vàng.Các nhóm B (IB  VIIIB). 1s22s2 2p6 3s2. -Nhiệt độ nóng chảy: thấp nhất là Hg. Nguyên tử Al có Z = 13. cứng nhất là Cr. B. B. V. D. Vonfam.Cấu tạo 1. 7. 1s22s22p63s23p3. 1s22s22p63s23p1. cao nhất là W. 8. B. C. 1s22s2 2p6. HNO3 loãng. H2SO4 loãng. NaOH loãng. B. cấu hình e của Al là GV: Yêu cầu học A. -Trong cùng chu kỳ. VA. Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là Hoạt động 2: A.Liên kết kim loại III. Mạng tinh thể lập phương tâm khối: Li. Nhôm. Rb. D. Crom C. sai 4.Tính chất chung Những tính chất vật lí chung của kim loại nói trên là do các electron tự do trong kim loại gây ra. Đồng 6. Đồng. sinh làm bài tập C. Cs. C. Bạc. 2.Cấu tạo nguyên tử -Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron (1. Mạng tinh thể lập phương tâm diện. Đồng. 1s22s22p63s3. 1s22s22p63s23p2. Mo… 3.Tính chất vật lí. D. B. D. Vàng. Tính chất hóa học: Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử (kim loại có tính dễ bị oxi hóa ): M → M n + + ne B. C.Cấu tạo tinh thể -Trong mạng tinh thể kim loại gồm có: nguyên tử. FeSO4.Bài tập: 1. 1s 2s 2p 3s . D. IIA. HS: Làm bài 3.2. NaCl loãng. 2. Sắt D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Có 90 nguyên tố kim loại xếp ở các vị trí sau: Nhóm IA (trừ hidro).

Zn. D.Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4. 63. B. 1. B. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 39 . 60. Giá trị của m là A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 3: (5 phút) GV: Cho HS bài và hướng dẫn học sinh làm bài HS: Làm bài 3.Luyện tập:(1 phút) -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. 21.1 gam. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Khối lượng Al đó phản ứng là A. 18. C.26 gam. Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8.16 gam.1 gam. 2.2 gam. HCl.3 gam. Củng cố.96 lít khí H2 (đkc).5g.3 gam. 2. C. Fe. 9.08 gam. 45. 40. D. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A.8 gam hỗn hợp gồm Mg. C. 10. B. Cu. B.Hoà tan hoàn toàn 7. D. 12.2 gam.2 gam.5g. 23. D.5g. 11.5g. 3. Ag. KNO3. C. D. 1. 36. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(4 phút) 1. 55.3 gam B. Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra.62 gam. D. 54. C.7 gam AlCl3? A. Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với A.24 gam C. 13.

Giáo viện: Bài soạn.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 14: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (tiếp) I. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II.Dự đoán được chiều phản ứng oxi hóa khử dựa vào dãy điện hóa.Viết được các phương trình của phản ứng oxi hóa khử để chứng minh tính chất của kim loại .Làm các dạng bài tập định lượng. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. Ý nghĩa: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 40 . hệ thống câu hỏi.Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3. Ứng dụng của hợp kim: Sgk. định tính . Tiến trình bài dạy: 1. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại các kiến thức về hợp kim. Kĩ năng: Làm các dạng bài tập định lượng. Tính chất vật lí. + Cứng và giòn hơn các kim loại + Nhiệt độ nóng chảy thường thấp hơn các kim loại Một số loại hợp kim : inoc : Fe-Cr-Mn…. dẫn nhiệt: Thường kém hơn các kim loại. GV: Nhận xét và K+ Na+ Mg2+Al3+Zn2+ Fe2+ Ni2+Sn2+ Pb2+2H+ Cu2+ Hg2+Ag+ Pt2+Au3+ củng cố K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Hg Ag Pt Au ⇒ Tính oxi hóa của ion kim loại tăng.Mục tiêu: 1. 2. HK : Siêu cứng W-Co.Qui luật sắp xếp trong dãy điện hóa các kim loại và ý nghĩa của nó . Hoạt động 2: 4 Dãy điện hóa của kim loại: GV: Yêu cầu học sinh a. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: (5 phút) GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố Nội dung A. HK nhẹ : Al-Si….Giúp học sinh ôn lại: Tính chất của kim loại. hoá học chung của kim loại. Định nghĩa: Hợp kim là vật liệu cơ bản có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác 2. Tính chất của hợp kim: + Tính dẫn điện. . Định nghĩa: Dãy điện hóa là 1 dãy những cặp oxi hóa – khử được sắp xếp nhắc lại kiến thức theo chiều tăng tính oxi hóa của các ion kim loại và chiều giảm tính khử của HS: Trả lời kim loại. Tính khử của kim loại giảm b. 3. định tính . Chuẩn bị: 1. bài tập 2.Lí thuyết: 1.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III.

Na. Na. C. 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 5: GV: Cho HS bài và hướng dẫn học sinh làm bài HS: Làm bài Dự đoán được chiều của phản ứng giữa hai cặp oxi hóa – khử. Fe. CuSO4 và HCl. 3. Pb(NO3)2. D. Mg. Fe. K. MgCl2 và FeCl3. D. Na. D. D. Ag. 108 gam. 2. tăng 0.3M Câu 2: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0. Câu 6: Trong dung dịch CuSO4. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm: A. 154 gam. 4.1 gam. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là A. Fe. Cu. C. 2. 1. II. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8. B. D. D. Zn. Ni(NO3)2. B. + 2+ VD: 2Ag + Cu 2Ag + Cu + 2+ 2H + Mg  H + Mg 2 B.Kim loại tác dụng với muối: Câu 1. B. K. Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. Cu(NO3)2.Bài tập: I. H2SO4 loãng. Cu. D. Ag đều tác dụng được với dung dịch A.1 gam. Al. Câu 3: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A. 216 gam. Au. Câu 2: Cho các kim loại: Ni. B. C. C. Fe. B. Mg. C. B. HNO3 loãng.1 mol CuSO 4. Fe(NO3)2. không thay đổi. Be. Fe. B. Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO 3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là A. B. Al.27M B.8M D. C.01 gam. KOH 4. Fe. B. CuSO4 và ZnCl2. 1.Dãy điện hóa của kim loại: Câu 4: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là A. Al. Na. giảm 0. Cu. Câu 4: Tất cả các kim loại Fe.8 gam. C. Ca.Củng cố. C. D. HCl và CaCl2. Ba. HCl. Na. D. C. Mg. Al. ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại A.36M C. Ag. 162 gam.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững -Bài tập: Câu 1: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là A. Câu 7: Cho dãy các kim loại: Fe. số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO 3)2 là A. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là: A. Zn. Mg. C. 3. tăng 0. K. Hoạt động 6: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai Hoạt động 7: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai 3. C. B. Fe. Mg. Ca. 1. Zn. Cr. K. D. B. 2. 0. Câu 5: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. Câu 8: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. Al. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là Người soạn: Ngô Minh Ngọc 41 . 4. D.

Câu 4: Tất cả các kim loại Fe. Cu(NO3)2. KOH Người soạn: Ngô Minh Ngọc 42 . Pb(NO3)2. Fe. Zn. B. 3. C. D. 1. Cu. Ag đều tác dụng được với dung dịch A. CuSO4 và HCl. Câu 3: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A. D. Fe(NO3)2. HNO3 loãng. Cu. C. HCl. CuSO4 và ZnCl2. B. B. 4. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP A. H2SO4 loãng. C. Ni(NO3)2. C. Câu 2: Cho các kim loại: Ni. 2. D. Zn. MgCl2 và FeCl3. số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO 3)2 là A. D. HCl và CaCl2.

* Điều kiện xảy ra sự ăm mòn điện hoá học -Các điện cực phải khác nhau về bản chất. bài tập 2.Lí thuyết I.Ăn mòn kim loại 1.Sự ăn mòn kim loại: Sự ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh.Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương.Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 15: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (tiếp) I.Chống ăn mòn kim loại 1.Điều chế kim loại 1. Nguyên tắc: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 43 .Giáo viện: Bài soạn. b. 3.Mục tiêu: 1.Chuẩn bị: 1.Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. trong đó các electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III.Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức.Các dạng ăn mòn kim loại a. Phương pháp điện hoá II. định tính .Kĩ năng: . Ăn mòn điện hoá Ăn mòn điện hoá là quá trình oxi hoá – khử.Làm các dạng bài tập định lượng. M → Mn+ + ne 2. Ăn mòn hoá học: Ăn mòn hoá học là quá trình oxi hoá – khử. -Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp qu dây dẫn. hệ thống câu hỏi.So sánh ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố Nội dung A. -Các điện cực cùng tiếp xúc với một dung dịch chất điện li. Phương pháp bảo vệ bề mặt 2.Tiến trình bài dạy: 1.Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Sự ăn mòn kim loại và điều chế kim loại 2.

HS: Trả lời GV: Nhận xét và củng cố 2. H2.. CuO + H2 → Cu + H2O 2Al + Fe2O3 → 2Fe + Al2O3 3.. 3) 2. 2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ Hoạt động 2: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP . Phương pháp nhiệt luyện .) hoặc kim loại Al để khử các ion kim loại trong oxit ở to cao.Khử các ion kim loại thành kim loại tự do: Mn+ + ne → M0 (n = 1. Phương pháp điện phân -Điều chế hầu hết các kim loại a. Phương pháp thủy luyện -Điều chế kim loại có tính khử yếu: Kim loại sau H2 -Dùng kim loại tự do có tính khử mạnh để khử ion kim loại khác trong dung dịch muối Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu Hoạt động 3: GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức..Điều chế kim loại có tính khử yếu và trung bình:Kim loại sau nhôm -Dùng chất khử ( CO. Kim loại có tính khử mạnh (Li → Al): Điện phân nóng chảy muối. Phương pháp điều chế kim loại: a. C. kiềm. oxit (gốc axit không có oxi): Người soạn: Ngô Minh Ngọc 44 .

Sơn. B. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì A. người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Fe bị ăn mòn hóa học. sẽ xảy ra quá trình: A. Mỡ. C. Sau 1 thời gian. Câu 5: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại A. B. K CuCl2 A (H2O) Cu2+. Câu 3: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb. Sn bị ăn mòn hóa học. C. 2+ Câu 2: Biết rằng ion Pb trong dung dịch oxi hóa được Sn. H2O Cu2+ + 2e → Cu0 Cl— + 1e → ½Cl2 Phương trình điện phân: CuCl2 → Cu + ½Cl2 Định luật Faraday: AIt m= nF B. Sn. Fe bị ăn mòn điện hóa. D. D. B. 4 B. Zn. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá. H2SO4 . D. 1 C. Dầu hoả. 1.Bài tập: I. Pb. b) CuCl2 . Sn bị ăn mòn điện hóa. D. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A.Bài tập: B. 2 D. Điều chế kim loại có tính khử yếu và trung bình: -Điện phân dung dịch muối mà gốc axit không có oxi. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. 3 Câu 4: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong. d) HCl có lẫn CuCl2 . số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là A.Ăn mòn kim loại Câu 1: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. D. Hoạt động 2: GV:Cho HS bài tập và hướng dẫn làm bài HS: Làm bài Hoạt động 3 GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai Hoạt động 4: GV:Cho HS bài tập và hướng dẫn làm bài HS: Làm bài Người soạn: Ngô Minh Ngọc 45 . c) FeCl3 . Fe và Sn. Câu 6: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP NaCl → Na + ½Cl2 4NaOH → 4Na + O2 + H2O 2Al2O3 → 4Al + 3O2 b. Fe và Ni. 0. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. H2O Cl—. 3. 2. B. C. C. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. C. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên? A. Cu. Fe và Zn.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Câu 7: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. I, II và III. B. I, II và IV. C. I, III và IV. D. II, III và IV. Câu 1. Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl 2 trong 10 phút. Khối lượng đồng thoát ra ở catod là A. 40 gam. B. 0,4 gam. C. 0,2 gam. D. 4 gam. Câu 2. Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO 3)2 trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam? A. 1,6 gam. B. 6,4 gam. C. 8,0 gam. D. 18,8 gam. Câu 3. Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Muối sunfat đã điện phân là A. CuSO4. B. NiSO4. C. MgSO4. D. ZnSO4. Câu 4. Điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được một dung dịch có pH= 2. Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catod là: A. 0,54 gam. B. 0,108 gam. C. 1,08 gam. D. 0,216 gam. Câu 5: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian, thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam. Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9,6g kết tủa đen. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là A. 1M. B.0,5M. C. 2M. D. 1,125M. Câu 6: Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) trong thời gian 15 phút, thu được 0,432 gam Ag ở catot. Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0,4M. Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu là (Ag=108) A. 0,429 A và 2,38 gam. B. 0,492 A và 3,28 gam. C. 0,429 A và 3,82 gam. D. 0,249 A và 2,38 gam. Câu 7: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe 3O4 và CuO nung nóng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn. Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 5 gam kết tủ A. Giá trị của m là: A. 3,22 gam. B. 3,12 gam. C. 4,0 gam. D. 4,2 gam. 3.Củng cố- Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45 gam. Kim loại đó là: A. Zn. B. Cu. C. Ni. D. Sn. Câu 2: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 10A trong 1 thời gian thu được 0,224 lít khí (đkc) ở anot. Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Khối lượng catot tăng là A. 1,28 gam. B. 0,32 gam. C. 0,64 gam. D. 3,2 gam.

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

46

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Ngày soạn Ngày giảng Lớp

Tiết 16: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI (tiếp) I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức chương đại cương về kim loại 2.Kĩ năng: - Làm các dạng bài tập định lượng, định tính - Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3.Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. Chuẩn bị: 1.Giáo viện: Bài soạn, hệ thống câu hỏi, bài tập 2.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III. Tiến trình bài dạy: 1.Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: Câu 1/ Bạc có lẫn đồng kim loại, dùng phương pháp hoá học nào sau đây GV: Yêu cầu học để thu được bạc tinh khiết. sinh làm bài tập A Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch Cu(NO3)2 HS: Làm bài B Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng. GV: Nhận xét và sửa C Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch HCl sai D Ngâm hỗn hợp Ag và Cu trong dung dịch AgNO3 Câu 2/ Cho 10,5g hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H 2SO4 loãng, người ta thu được 2,24 lít khí (ở đktc). Khối lượng chất rắn còn lại trong dung dịch sau phản ứng là: A 4g B 4,5g C 5g D 5,5g Câu 3/ Cho 2,24 lít khí CO 2 (đktc) vào 20 lít dung dịch Ca(OH) 2 ta thu được 6g kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH) 2 là gía trị nào sau đây? A .0,007M B.0,006M C.0,005M D.0,004M Câu 4/ Khi cho Ba(OH)2 dư vào dung dịch chứa FeCl 3, CuSO4, AlCl3 thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khi có khối lượng không đổi thu được chất rắn X. Trong chất rắn X gồm: A Fe3O4, CuO, BaSO4 B FeO, CuO, Al2O3 C Fe2O3, CuO D Fe2O3, CuO, BaSO4 Câu 5/ Hoà tan hết a gam một kim loại M bằng dung dịch H 2SO4 loãng rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 5a gam muối khan. M là kim loại nào? A .Al B.Ba C .Ca D.Mg Câu 6/ Cho 4,4g hốn hợp gồm hai kim loại phân nhóm chính nhóm II kề cận nhau tác dụng với dung dịch HCl dư cho 3,36l khí H 2(đktc). Hai kim

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

47

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Hoạt động 2: GV:Cho HS bài tập và hướng dẫn làm bài HS: Làm bài

loại đó là: A Sr và Ba B Mg và Ca C Be và Mg D Ca và Sr Câu 7/ Đốt cháy 1 mol sắt trong oxi được 1 mol oxit sắt. Công thức phân tử của oxit sắt này là: A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Không xác định được Câu 8/ Cho 4,48 l CO2(đktc) hấp thu hết vào 175 ml dung dịch Ca(OH) 2 2M sẽ thu được : A Không có kết tủa B 17,5g kết tủa C 20g kết tủa D 35g kết tủa Câu 9/ Cấu hình electron của ion Fe3+ (Z = 26) là: A 1s22s22p63s23p63d44s1 B 1s22s22p63s23p63d54s0 C 1s22s22p63s23p63d74s0 D 1s22s22p63s23p63d34s2 Câu 10/ Cho dung dịch chứa các ion sau: K +, Ca2+, Mg2+, Pb2+, H+, Cl-. Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong các chất sau: A Dung dịch K2SO4 vừa đủ B Dung dịch K2CO3 vừa đủ C Dung dịch KOH vừa đủ D Dung dịch Na2CO3 vừa đủ Câu 11/ Cho hỗn hợp gồm Fe dư và Cu vào dung dịch HNO 3 thấy thoát ra khí NO. Muối thu được trong dung dịch là muối nào sau đây: A.Fe(NO3)3 B. Fe(NO3)2 và Cu(NO)2 C.Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D.Fe(NO3)2 Câu 12/ Cho V lít CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2l dung dịch Ba(OH)2 0,0225M thấy có 2,955g kết tủa. Thể tích V có giá trị nào trong các giá trị sau: A.0,168 hay 0,84 B.0,336 hay 1,68 C.0,336 hay 2,68 D.0,436 hay 1,68 Câu 13/ Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần: A.Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K B.K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe C.Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe D.Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn 3+ Câu 14/ Muốn khử dung dịch Fe thành dung dịch Fe2+, ta phải thêm chất nào sau đây vào dung dịch Fe3+? A.Na B.Ag C. Zn D.Cu Câu 15/ Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al 2O3 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được 13,44l H2(đktc). Khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? A.10,8g và 20,4g B.11,8g và 19,4g C.9,8g và 21,4g D.Kết quả khác Câu 16/ Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỉ lệ mol là 1:2. Cho hỗn hợp này vào nước, sau khi két thúc phản ứng thu được 8,96l H 2 (đktc) và chất rắn, khối lượng chất rắn là bao nhiêu? A.10,8g B.5,4g C.8,1g D.2,7g Câu 17/ Cho 5,05gam hỗn hợp gồm K và một kim loại kiềm tan hết trong nước. Sau phản ứng cần dùng 250ml dung dịch H 2SO40,3M để trung hoà dung dịch thu được. Cho biết tỉ lệ số mol của X và K lớn hơn

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

48

C Na và K Dkhông xác định được vì thiếu dữ kiện.257. B electron tự do.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ 1:4.Củng cố. Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 17: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM I.752 Câu 3/ Điện phân nóng chảy một muối clorua của một kim loại kiềm thu được 0. Chuẩn bị: 1. hoá học. tính chất vật lí. X là kim loại nào sau đây? A. Câu 6/ Trong các phản ứng.Giáo viện: Bài soạn. định tính 3.2g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác dụng với H 2O dư thu được 2. Mục tiêu: 1. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn . phương pháp điều chế của kim loại nhóm IA và các hợp chất của kim loại kiềm 2.tính bazơ. bài tập Người soạn: Ngô Minh Ngọc 49 . B LiCl. D 7.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững Câu 1/ Các tính chất vật lí chung của kim loại đều có sự gây bởi: A proton. C liên kết cộng hoá trị. C cation. B Li và Na. dễ bị khử nhất là : A K+. Hai kim loại đó là : A K và Rb. Câu 2/ Liên kết kim loại tạo bởi : A các proton và các nơtron.Na C. D liên kết ion. B 7.Rb B.275.tính oxi hoá.Làm các dạng bài tập định lượng. B.tính axit. C KCl.896 lit Cl 2 (đo ở đktc) ở anot và 3. D RbCl. C 7. B liên kết hiđro. C. B Hg. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. D K. Câu 3/ Loại liên kết chủ yếu trong hợp kim tinh thể hợp chất hoá học là : A liên kết kim loại. ma sát với không khí. sự rung khi nổ máy. D.24 lít H2 (đo ở đktc).Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1/ Cho 6.12g kim loại ở catot. D các electron tự do và các cation. ăn mòn điện hoá. C. Câu 5/ Ống xả của động cơ đốt trong bị thủng chủ yếu là do : A. C Mg. D nơtron. B các nơtron và các electron. Câu 2/ Số gam K thu được khi điện phân nóng chảy KCl trong 1 giờ với cường độ dòng điện 5A là : A 7. ăn mòn hoá học. Câu 4/ Trong dãy điện hoá. C Au3+ . các kim loại thể hiện : A.Li 3. D tất cả đều sai 4. Câu 7/ Dung dịch Cu(NO3)2 phản ứng với : A Ag. C các cation và các proton.725. Muối đó là : A NaCl. B Au. B. hệ thống câu hỏi. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí.tính khử.Cs GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP D. D.

1s22s2 2p6 3s1. 3. FeCl3.TTTN: học theo SGK 3. C. sai Câu 2: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là A. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 50 . B. B. 1s22s2 2p6 3s23p1. R2O.Ứng dụng : học theo SGK. Câu 3: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là A. 4. NaOH. Câu 5: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A. C.Tác dụng với phi kim: Khử được các phi kim tạo thành oxit bazơ hoặc muối: 4M + O2 → 2M2O 2M + Cl2 → 2MCl Đặc biệt Natri cháy trong oxi khô tạo thành peoxit Na2O2 2.Tính chất hóa học.Lí thuyết: GV: Yêu cầu học sinh I. RO2. KCl. RO. NaNO3. gây nổ : 2M + 2H+ → 2M+ + H2 ↑ 3. Tiến trình bài dạy: 1. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. KNO3. KOH. D. Ứng dụng. B. Phản ứg mãnh liệt. K2SO4. 1. B. tạo thành dung dịch bazơ va khí H2 : 2M + 2H2O → 2MOH + H2 ↑ IV. 2. D.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn nhắc lại kiến thức II. C.Bài tập: sinh làm bài tập Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm HS: Làm bài IA là GV: Nhận xét và sửa A. dung dịch axit và nước. B. NaNO3.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về kim loại nhóm IA III. D. D. GV: Nhận xét và Kim loại kiềm có tính khử rất mạnh do:Chỉ có 1e ở phân lớp ns ngoài cùng. C. BaCl2. D.Tính chất vật lí HS: Trả lời III. 1. Na2SO4. NaCl. R2O3. CaCl2. 1s22s2 2p6. 1s22s2 2p6 3s2. C. củng cố năng lượng ion hóa thấp nên nguyên tử rất dễ mất 1e: M M+ + 1e Kim loại kiềm thể hiện tính khử khi phản ứng với phi kim.Tác dụng với nước: Khử được nước dễ dàng.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: A. 2. B. Câu 6: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na 2CO3 tác dụng với dung dịch A. C. Câu 4: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là A. PP điều chế: 1.Tác dụng với axit: Khử dễ dàng ion H+ trong dd axit tạo thành khí H2. D. TTTN.Điều chế: Nguyên tắc: điện phân muối nóng chảy: Điện phân nóng chảy Hoạt động 2: M+ + e M GV: Yêu cầu học B.

NaCl. C. điện phân NaCl nóng chảy Hoạt động 4: GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa Người soạn: Ngô Minh Ngọc 51 . không có màng ngăn điện cực. . NaOH. H2. tác dụng với axit mạnh. Kali nitrat: Không bền ở nhiệt độ cao: 3330C bắt đầu bị phân hủy thành O2và KNO2. O2. không phân huỷ ở nhiệt độ cao. Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 +H2O CO3. điện phân dung dịch NaNO3 .+ OH. Na2CO3. D. H2O. nước. N2. nên dd Na2CO3 có tính bazơ làm hồng phenolphthalein. CO2.+ H2O 2. N2. dễ hút ẩm.Là muối axit nên pư được với dung dịch bazơ VD: NaHCO3 + NaOH→ Na2CO3 + H2O HCO3. CO2. D. Natrihidroxit: NaOH nhắc lại kiến thức. 1. rượu etylic. H2 Hoạt động 3: V. Bài tập: Câu 1: Trong công nghiệp.Là muối của axit yếu nên pư với axit mạnh. CO.Là muối của axit yếu. tan nhiều trong ví dụ nước. 2. H2 B.+ 2H+ → CO2 + H2O ⇒ ion CO32. KHSO4. điện phân dung dịch NaCl. không bền. lấy -NaOH là chất rắn không màu. phân li hoàn toàn thành ion khi tan trong nước. CO2. có màng ngăn điện cực C. natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp A. Na2CO3. C. Muối natrihidrocacbonat: NaHCO3 Tính chất: dd trung tính là chất rắn màu trắng ít tan trong nước. H2O. NH3. CO2. 2NaHCO3 Na2CO3+CO2 +H2O . NaOH. B. Cl2. không có màn ngăn điện cực D. B. người ta phải ngâm natri trong A.nhận proton.Natrihidro cacbonat và natricacbonat: 2. phenol lỏng. MgCl2. SO2. CO2. muối. 2 Natricacbonat: Na2CO3 Tính chất: Là chất rắn màu trắng dễ tan trong nước. đỏ quỳ 3. t o nc = 850oC . Na2O. N2. Câu 8: Để bảo quản natri. B. C. bị phân huỷ ở nhiệt độ cao. S B. CH4. thuốc súng là hỗn hợp KNO3 và C. H2 C. muối đó là A. NH3. oxit axit.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 7: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là A. B. GV: Nhận xét và NaOH Na+ + OHcủng cố -Tác dụng với dung dịch axit. dầu hỏa.→ CO3. O2. CO2. HS: Trả lời -NaOH là một bazơ mạnh. Một số hợp chất quan trọng của KL kiềm GV: Yêu cầu học sinh 1. điện phân dung dịch NaCl. NO2. NaHCO3 +HCl NaCl + CO2 + H2O + HCO3 + H CO2 + H2O . D. Cl2 D. Câu 10: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí A. Câu 9: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm. H2O. dễ nóng chảy. CH4.

NH4NO2 t → N2 + 2H2O. D. D.784 lít.07 mol HCl vào dung dịch chứa 0. 1. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng: A. Điện phân NaOH nóng chảy.69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0. K = 39. B.560 lít. Rb = 85) A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ sai GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 2: Cho dãy các chất: FeCl2. Kim loại kiềm là (Cho Li = 7. 3. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 52 . Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Cho 0. 0.224 lít. B.336 lít khí hiđro (ở đktc). D. D. B. B. ion Na+ bị khử thành Na? A. C. C. NaHCO3 t → NaOH + CO2. D. Điện phân dung dịch NaCl trong nước C. Câu 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0. KNO3.Củng cố. Câu 3: Phản ứng nhiệt phân không đúng là A. Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl. Điện phân Na2O nóng chảy Câu 5: Quá trình nào sau đây. CuSO4. Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3. Điện phân NaCl nóng chảy. Câu 4: Quá trình nào sau đây.344 lít. ion Na+ không bị khử thành Na? A.06 mol Na 2CO3. Na. 1. Li. D. NH4Cl t → NH3 + HCl. C. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là A. Na = 23. C.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. K. 2KNO3 t → 2KNO2 + O2. B. 0. 2. 0. Điện phân NaCl nóng chảy. Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl. BaCl2. Rb. 4. B. 0 0 0 0 3. C.

Tính chất hóa học.Làm các dạng bài tập định lượng. to VD: Ca + 2 H2O → Ca(OH)2 +H2 Mg + 2H2O MgO + H2 4.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn nhắc lại kiến thức II.Tính chất vật lí HS: Trả lời III. VD: to 2Mg(NO3)2 to 2MgO +4NO2 +O2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 53 . yếu hơn KLK.Ba pư ở nhiệt độ thường.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 18:KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ I.đpnc   → M + X2 TQ: MX2  đpnc đpnc IV. Kĩ năng: -Rèn luyện kĩ năng xác định vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn .Tác dụng với axit: -KLK thổ khử được ion H+ trong dung dịch axit thành H2 TQ: M + 2H+ → M2+ + H2 c. tính chất vật lí. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. hoá học. -Ca. TQ: 2M + O2 → 2MO b. Điều chế: * P2: Đpnc muối halogenua. KLK thổ pư với oxi(cháy). Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. GV: Nhận xét và KLK thổ có tính khử mạnh.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về kim loại nhóm IIA III. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí. hệ thống câu hỏi. hidroxit của KLKT bị phân huỷ khi đun nóng. Tác dụng với phi kim: Khi đốt nóng. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: A.cacbonat. phương pháp điều chế của kim loại kiềm thổ và tính chất hóa học một số hợp chất quan trọng của KLKT 2.Lí thuyết: GV: Yêu cầu học sinh I. định tính 3.Giáo viện: Bài soạn.Tác dụng với nước: -Be không phản ứng -Mg: pứ chậm ở nhiệt độ thường. Mục tiêu: 1.Sr. Tính khử tăng dần từ Be → Ba. Tiến trình bài dạy: 1. bài tập 2. Chuẩn bị: 1. Một số hợp chất của KLKT: TC chung: Tính bền đối với nhiệt: -Các muối nitrat. củng cố a.

Người soạn: Ngô Minh Ngọc 54 . màu trắng .dung dịch Ca(OH)2 có những tính chất của một dung dịch bazơ kiềm. . H2O: thạch cao nung dùng để bó bột .Là chất rắn.Là chất rắn màu trắng không tan trong nước . CaSO4 : thạch cao khan. Canxi sunfat: CaSO4 . ( của các muối CaCl2.Là muối của axit yếu nên pư với những axit mạnh hơn -Phản ứng với CO2 và H2O: giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 3. SO42.).H2O + 3 H2O V. CaSO4.Dung dịch Ca(OH)2 (nước vôi trong) là một bazơ mạnh. 3. Mg2+trong nước cứng  có 2 phương pháp: 1. Tác hại của nước cứng: . Canxicacbonat: . Phân loại nước cứng: Tuỳ thuộc vào thành phần anion gốc axit có trong nứơc cứng.hoặc cả 2. Phương pháp kết tủa: a. ít tan trong nước. Ca(OH)2 Ca2+ + 2OH. Đối với nước cứng vĩnh cữu: dùng các dung dịch Na2CO3.o Đun sôi trước khi dùng t M(HCO3)2  MCO3  + CO2 + H2O lọc bỏ kết tủa đựợc nước mềm.2H2O: thạch cao sống .. Nước cứng toàn phần: 2. ( của các muối Ca(HCO3)2 . Mg(HCO3)2 ) 2. 1. Đối với nước cứng tạm thời: . Canxihidroxit: . chia làm 2 loại: 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Giáo viên: Yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức CaCO3 CaO + CO2 to Mg(OH)2 MgO + H2O 1. Na3PO4 để làm mềm nước. ít tan trong nước .Dùng nước vôi trong vừa đủ: M(HCO3)2 + Ca(OH)2 MCO3 + CaCO3 + 2H2O b. Nước cứng tạm thời: là nước cứng có chứa anion HCO3-. Cách làm mềm nước cứng: Nguyên tắc: làm giảm nồng độ ion Ca2+.. 2H2O  2CaSO4. Tỉ lệ 1:1 Ca(OH)2 + CO2 →CaCO3+ H2O Dư CO2: CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 Tỉ lệ 2: 1 Ca(OH)2 + 2 CO2 →Ca(HCO3)2 2. 3.Tuỳ theo lượng nước kết tinh mà ta có 3 loại: . 2CaSO4. Mg2+ gọi là nước cứng. CaSO4. Nước cứng: • Nước có chứa nhiều ion Ca2+. . MgCl2. • Nước có chứa ít hoặc không chứa các ion trên gọi là nước mềm.Là chất rắn màu trắng. Nước cứng vĩnh cửu: là nước cứng có chứa các ion Cl -. 2CaSO4 .

D. Na. MgCl2. HCl. 11.Bài tập: Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 2: GV: Cho bài tập yêu cầu học sinh làm HS: Làm bài GV: Nhận xét sửa sai M2+ + CO32. K.là nước cứng toàn phần Người soạn: Ngô Minh Ngọc 55 . C. chất này hấp thụ Ca2+. Câu 2: Trong bảng tuần hoàn. 3. làm tắc các đường ống dẫn nước Câu 2: Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng? A. Mg là kim loại thuộc nhóm A. B. IIIA.800 gam. C. Mg2+ là nước mềm C. 5. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây? A. Câu 6: Hoà tan hết 5. 6. D.→ M3(PO4)2 ↓ 2. Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO-3 và SO2-4 hoặc Cl. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm D. giải phóng Na+. Cô cạn dung dịch sau phản ứng sẽ thu được một hỗn hợp muối khan nặng A. Phương pháp trao đổi ion: cho nước cứng đi qua chất trao đổi ion( ionit). NaCl.825 gam. ta có thể dùng dung dịch A. làm hư hại quần áo C. B. B. Be.và SO2-4 hoặc cả hai là nước cứng tạm thời. Nước cứng có chứa một trong hai Ion Cl. H+  nước mềm VD: nhựa cationit. Gây ngộ độc nước uống B. Mg2+ B. IIA. Na. IA. Mg2+.Củng cố. NaOH. IVA. B. Câu 4: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. 5. 3. Na. C. Câu 3: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. B. 4. Ba.68 lít CO2(đkc). 8.900 gam. D. C. Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+. D. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là A. D.→ MCO3 ↓ 3M2+ + 2PO43. 1. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi. 4. zeolit B. C.Luyện tập: -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4. Câu 5: Để phân biệt hai dung dịch KNO3 và Zn(NO3)2 đựng trong hai lọ riêng biệt.00 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối cacbonat của kim loại kiềm thổ bằng dung dịch HCl thu được 1. B. K. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng. Cr. Nước có chứa nhiều ion Ca2+. D. D. CA. 7. Làm hỏng các dung dịch pha chế.100 gam. Fe. C. 7. K. Na. 2.

Tác dụng với axit: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 56 . Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Rèn luyện kĩ năng viết PTHH. Xu hướng nhường 3 e tạo ion Al3+ Al → Al3+ + 3e  Al là kim loại có tính khử mạnh( yếu hơn KLK. Xu hướng nhường 3 e tạo ion Al3+ Al → Al3+ + 3e Trong hợp chất nhôm có số oxi hoá duy nhất là +3.Giáo viện: Bài soạn. khá mềm. 2. Mục tiêu: 1. dễ kéo sợi.Tác dụng với phi kim:. định tính . hợp chất của nhôm với kim loại nhóm IA. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn. điều chế của nhôm Ôn lại cho HS tính chất hoá học quan trọng của Al2O3 là chất lưỡng tính tính chất của Al(OH)3. giải thích các hiện tượng.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 19: NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM I.Vị trí cấu hình e. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: 20 phút GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau 1. Viết PTHH điều chế nhôm HS: Trả lời Nội dung A.Là nguyên tố p. 2. Al2O3 và Al(OH)3 để lí giải hiện tượng một vật bằng nhôm bị phá huỷ trong môi trường kiềm. tính chất hóa học. IIA. hệ thống câu hỏi. tính chất vật lý. cấu tạo. Kiến thức: Giúp học sinh ôn lại: Vị trí. nhóm IIIA .Là nguyên tố p. 3.Tính chất hoá học: . có 3 e hoá trị. .7g/cm3). dẫn điện. Biết cách phân biệt những hợp chất của nhôm. bài tập 2. t0nóng chảy=6600C -Là kim loại nhẹ(D=2. tự giác học tập II. đó là : Tính chất lưỡng tính. Kĩ năng: . Tiến trình bài dạy: 1.Làm các dạng bài tập định lượng. . Cấu tạo đơn chất :mạng tinh thể lập phương tâm diện II. có 3 e hoá trị.Vị trí và cấu tạo: 2 2 6 2 1 2 1 13 Al : 1s 2s 2p 3s 3p viết gọn [Ne]3s 3p chu kì 3.Tính chất vật lí của nhôm -Màu trắng bạc. dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần Fe III.Học sịnh: Ôn tập lại bài Al và hợp chất của Al III.Vận dụng những kiến thức tổng hợp về tinh chất hoá học . NHÔM I. tính chất hóa học của nhôm? 2. dễ dát mỏng. Chuẩn bị: 1. KLK thổ) 1.

H2SO4 đặc: -Al không pư với HNO3 đặc nguội. ..ton/c > 2000oC Trong vỏ quả đất.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP a.) thành kim loại tự do.→ 2AlO2. -Các chất: H2. H2SO4loãng: Vd: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 2Al + 3 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 H2 Pt ion: 2Al + 6H+ → 2 Al3+ + 3H2 Al khử ion H+ trong dung dịch axit thành H2. Đá rubi(hồng ngọc): màu đỏ Đá saphia: màu xanh.Tác dụng với dung dịch kiềm: NaOH. Cho HS IV. H2SO4 đặc nguội. 4. Khi tạo hỗn hống Al (Hg) 2Al (Hg)+ 6H2O →2Al(OH)3 ↓ + 3H2+ 2Hg 5.Với dung dịch HNO3. Với các dung dịch axit HCl. CO.+ H2O Người soạn: Ngô Minh Ngọc 57 . Al khử được nhiều ion kim loại kém hoạt dộng hơn trong oxit ( FeO.. HNO3 loãng. không màu. Al2O3 tồn tại ở các dạng sau: + Tinh thể Al2O3 khan là đá quý rất cứng: corindon trong suốt.. không khử được Al2O3.Tác dụng với oxit kim loại: Ở nhiệt độ cao. không tan và không tác dụng với nước. Emeri ( dạng khan) độ cứng cao làm đá mài 2. C.. ton/c = 2050oC.Tác dụng với H O: t2o 2Al + 6H2O → 2 Al(OH)3 + 3 H2  phản ứng dừng lại nhanh và có lớp Al(OH)3 không tan trong H2O bảo vệ lớp nhôm bên trong. b. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên: Là chất rắn màu trắng. +5 -Với các axit HNO3 đặc nóng. Tính chất hoá học: a) Al2O3 là hợp chất rất bền: -Al2O3 là hợp chất ion. b) Al2O3 là chất lưỡng tính: Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3 H2O Al2O3 + 6H+→ 2Al3+ + 3 H2O Al2O3 +2NaOH→2NaAlO2 + H2O Al2O3 +2OH. Ca(OH)2. H2SO4 đặc nóng: Al khử được N + 6 và S xuống những mức oxi hoá thấp hơn. ở dạng tinh thể nó rất bền về mặt hoá học.2Al+2NaOH Hoạt động 2: +2H 20 phút 2O→3NaAlO2 +3H2↑ natri aluminat GV: sử dụng bài tập.. Điều chế: ptđp: Al2O3 2Al + 3/2 O2 làm bài và hướng dẫn học B – MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM sinh làm bài I. o Al+6HNO3đặc t Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O 2Al +6H2SO4đặc Al+4HNO3loãng Al(NO3)3 + NO + H2O 3.(Có lẫn TiO2 và Fe3O4).Nhôm oxit: Al2O3 HS: Làm bài 1. KOH. CuO.

Có tính oxi hoá mạnh và nước biển Câu 6: Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết được 3 dung dịch AlCl3. Al. B. Dung dịch NH3/AgNO3 B. Axit mạnh và bazơ mạnh C. Điện phân Al2O3 nóng chảy ở 9000C có xúc tác criolit B. Cả A.Zn.Quan trọng là phèn chua: Công thức hoá học: K2SO4. C Câu2: Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa ngày càng tăng lên đến tối đa: A. H2SO4 đặc) D.H2O + 3H2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 58 . điện cực trơ D. 2Al + 6H2O  2HAlO2. B. Dung dịch NaOH dư Câu 7: Phản ứng nào sau đây sai: A. Ca(OH)2 . Al + 3NaOH  Al(OH)3 + 3Na D.Be. Cả A. ZnSO4. 2Al + 2NaOH + 2H2O  2NaAlO2 + 3H2 B. Al2O3.+ 2 H2O -Những đồ vật bằng nhôm bị hoà tan trong dung dịch NaOH. Nhôm hidroxit: Al(OH)3. Al(OH)3 C. ta có thể dùng phương pháp nào sau đây: A. Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho đến dư B. Na2SO4 trong các lọ mất nhãn: A.12H2O B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP II. Có tính oxi hoá mạnh ( HNO3. Điện phân dung dịch AlCl3 có màng ngăn.24H2O Hay KAl(SO4)2. Be(OH)2 B. Dung dịch NaOH vừa đủ D. Làm giấy gói thực phẩm ( vì có tính dẽo. Dung dịch NH3 cho đến dư C. Điện phân dung dịch NaAlO2 có màng ngăn.Bài tập: Câu1: Nhóm chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH: A.Al2(SO4)3. ZnO. điện cực trơ Câu 4: Nhôm có một số tính chất vật lý thích hợp nên được dùng để: A. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư Câu3: Để điều chế được nhôm. 2Al + Ba(OH)2 + 2H2O  Ba(AlO2)2 + 3H2 C. Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3 cho đến dư D. Zn(OH)2 D. dễ dát mỏng) D. Trang trí nội thất và làm vật liệu xây dựng ( vì có ánh kim) B. Làm dây dẫn điện ( vì nhôm dẫn điện tốt) C. Điện phân Al2O3 nóng chảy ở 9000C có màng ngăn C. Nhôm sunfat: Al2(SO4)3. Cho từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl cho đến dư C..là do màng bảo vệ: Al2O3 +2NaOH → 2NaAlO2 + H2O 2 Al + 6 H2O → 2 Al(OH)3 + 3 H2 Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2+2 H2O III. C đều đúng Câu 5: Nhôm bền vững trong môi trường nào sau đây: A Không khí và nước B. o nhiệt: Tính bền t với 2 Al(OH)3 → Al2O3 + 3 H2O Là hợp chất lưỡng tính: 3 HCl+Al(OH)3→ AlCl3 +3 H2O 3 H+ + Al(OH)3→ Al3+ + 3 H2O Al(OH)3+NaOH→NaAlO2+2 H2O Al(OH)3+OH-→AlO2. BeO.

Tạo chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nhôm. Củng cố. C đều đúng 3. Cả A. C đều đúng Câu 10:. Điều chế các kim loại lưỡng tính. chất lưỡng tính Câu 9: Criolit là nguyên liệu được dùng để sx nhôm với mục đích: A. tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 C. Tiết kiệm được năng lượng. Cả A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 8: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng được dùng để điều chế: A Tất cả các kim loại có tính khử mạnh hơn nhôm B. nổi lên bề mặt nhôm ngăn cản nhôm nóng chảy bị oxi hoá D. Dùng phản ứng nào sau đây để chứng minh nhôm là chất khử mạnh: A. Điều chế nhôm và các kim loại mạnh D. Phản ứng được với nước khi đánh sạch bề mặt C. Tất cả các kim loại có tính khử yếu hơn nhôm C. Phản ứng được với dung dịch axit D. B. Phản ứng được với oxi ở nhiệt độ thường B. Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 B. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Ôn kỹ lý thuyết về Al và hợp chất của Al Người soạn: Ngô Minh Ngọc 59 . B.Luyện tập: Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững 4.

Si.Ôn tập .Chế tạo dây cáp dẫn điện cao thế.Tạo hổn hợp lỏng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hoá Câu 2.5 D. Kiến thức: . Các hoạt động dạy học: 1. sau khi két thúc phản ứng thu được 8. 2 và 3 Câu 4/ Một hỗn hợp gồm Na. 1. Al có tỉ lệ mol là 1:2.9 gam kết tủa keo. Mg.Tạo hổn hợp lỏng dẩn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy D. B. xe lửa. Thái độ: Tích cực học tập.5% Al. Hợp kim almelec ( 98. Chuẩn bị: GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập để học sinh ôn luyện HS: ôn lý thuyết và làm các bài tập III. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.Vận dụng kiến thức giải thích hiện tượng hóa học có liên quan đến tinh chất hóa học của nhôm và hợp chất. hệ thống hóa toàn bộ kiến thức Kim loại kiềm . khối lượng chất rắn là bao nhiêu? A 10.Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 C. kiềm thổ. ô tô. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là: A. vệ tinh nhân tạo.So sánh tính chất hóa học của nhôm với kim loại kiềm. Chế tạo máy bay. Đúc một số bộ phận của máy móc. củng cố. D.Khử Al3+ thành Al B.5 và 3.8g B 5.96l H 2 (đktc) và chất rắn. . 2. Kỹ năng: .5 B.4g C 8. Nhôm và hợp chất .1g D 2.5 C. Fe ) dùng để: A. 1. C. Câu 3: Cho 100 ml dung dịch KOH vào 100ml dung dịch AlCl 3 1M thu được 3. Cho hỗn hợp này vào nước. Bài mới: Hoạt động của thầy và trò Hoạt động 1: (20 phút) GV: Sau khi ôn lại kiến thức cần nhớ gv yêu cầu học sinh giải bài tập TNKQ HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai Nội dung bài học Câu 1. ham hiểu biết II. nhôm và hợp chất của chúng. 3.Giải một số bài tập tổng hợp có nội dung liên quan đến tính chất của kim loại kiềm. kim loại kiềm thổ. Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của criolit trong sản xuất Nhôm: A. kim loại kiềm thổ và hợp chất của chúng.7g Câu 5/ Câu nói sai về tính chất của Al(OH)3 là: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 60 . 3. Chế tạo tàu vũ trụ. Mục tiêu: 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 20: CHỮA CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM I.

sau đó kết tủa tan hết. pH < 7 hoặc pH > 7 tuỳ vào lượng muối AlCl3 có trong dung dịch Câu 15: Hợp kim không chứa nhôm là : A. D. 2C + O2  2CO và C + O2  CO2. cacbon và oxi B. B. có phản ứng xảy ra nhưng không quan sát được hiện tượng Câu 11: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 là A. quặng boxit C. Là hợp chất lưỡng tính. 6/ Cho nước vôi vào vật chứa bằng nhôm. 2C + O2  2CO C.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 2: (23 phút) GV: Cho đề bài yêu cầu HS làm HS: Làm bài GV: Nhận xét và sửa sai A Là chất có cả tính axit và tính bazơ. clo và brom C.AlF3. B 3. Công thức của Criolit là: A. Al2(SO4)3. 4Al + 3O2  2Al2O3. sau kết tủa tan hết B. inox Câu 16: Trong quá trình sản xuất Al. electron D.24H2O. pH > 7 D. bạc và vàng Câu 10: Hiện tượng xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 là A. D Không có phản ứng gì. D 6. lúc đầu có kết tủa. lúc đầu có kết tủa.Al2(SO4)3. K2SO4 . để làm trong nước B.24H2O.3NaF.NaF3. để tiệt trùng nước D. C. B. sau đó kết tủa bị hoà tan một phần C. pH = 7 B. sau kết tủa tan một phần C. mica D. D. Câu 13: Trong các chất sau đây. Hiện tượng xảy ra là: A Có kết tủa keo tạo ra rồi chuyển thành màu xám.Al2(SO4)3. lúc đầu có kết tủa keo trắng. Li2SO4 . C Là bazơ lưỡng tính. lúc đầu có kết tủa keo trắng.24H2O. pH < 7 C. B Có kết tủa keo tạo ra. tạo thành dung dịch có màu xanh thẫm Câu 12: Công thức của phèn chua. C + O2  CO 2. Câu. C 4. Số phản ứng xảy ra là: A 5. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan D. sau đó kết tủa tan hết tạo dung dịch không màu B.Al2(SO4)3. Câu 7/Cho từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl 3 khuấy đều. B. (NH4)2SO4 . lúc đầu có kết tủa keo trắng. Câu8. C Có kết tủa keo tạo ra. chất nào không có tính chất lưỡng tính: A. D. silumin B. Là hiđroxit lưỡng tính. được dùng để làm trong nước là : A. xảy ra hiện tượng dương cực bị mòn là do xảy ra phản ứng nào dưới đây? A. bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy. D Na3F. Câu 9: Khi kết hợp với nhau. Al(OH)3. nhôm và thuỷ ngân D. D. làm chất cầm màu trong ngành nhuộm vải Người soạn: Ngô Minh Ngọc 61 . cặp nguyên tố sẽ tạo ra hỗn hống là: A. xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa không bị hoà tan D.AlF3.24H2O. sau đó kết tủa tan dần. C Al3F. NaHCO3.3AlF3. cao lanh Câu 18: Phèn chua không được dùng : A. Câu 17: Nguyên liệu chủ yếu được dùng để sản xuất Al trong công nghiệp là A. Câu 14: Dung dịch muối AlCl3 trong nước có A. Na2SO4 . B. đất sét B.Fe2(SO4)3. C. không tan trong KOH dư. đuyra C. B NaF. Al2O3. trong công nghiệp giấy C.

Muối KAl(SO4)2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 19: Để nhận ra ba chất ở dạng bột là Mg.xa phia. VI. K 4. Câu 20. Al 2O3 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chỉ cần một thuốc thử là: A. Phát biểu nào sau đây không đúng? A.Tinh thể Al2O3 khan là đá quý như: corindon. Ca. H2O B. tự mình giải lại các bài tập đã chữa Người soạn: Ngô Minh Ngọc 62 . D. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: (1 phút) Ôn lại LT 2 chương V. dung dịch NH3 D. B.Công thức của phèn chua là K2SO4. C. Al.Quặng nhôm dùng làm vật liệu mài.24H2O 3.12H2O không làm trong nước đục. hồng ngọc. dung dịch NaOH. C. dung dịch HCl. Củng cố. luyện tập: (1 phút) GV sử dụng bài tập: Chỉ dùng thêm 1 hoá chất hãy nhận biết các kim loại sau: Al.Al2(SO4)3.

Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. Chú ý: .Tính chất hoá học cơ bản của Fe là tính khử và Fe có thể bị oxi hoá thành Fe+2 hoặc Fe+3 tuỳ thuộc vào chất oxi hoá tác dụng với Fe.Tính chất vật lí sinh nhắc lại kiến thức III.Làm các dạng bài tập định lượng.Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn GV: Yêu cầu học II. Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II.HNO3 loãng oxi hoá Fe0 lên Fe+3.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Ngày soạn Ngày giảng Lớp Tiết 21: SẮT – Crom – HỢP CHẤT I. FeCl2 phút) 1. . Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: (15 A. 5. Chuẩn bị: 1.Điều chế Fe tinh khiết: 3H2 + Fe2O3 → 2Fe + 3H2O 2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 3Fe Sắt kĩ thuật được điều chế bằng cách khử sắt oxit ở nhiệt độ cao. . 2. Fe phút) I.Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II): GV: Cho HS đề bài . Tác dụng với muối 4.Tính chất hóa học.Hợp chất sắt (II) tác dụng với chất oxi hoá sẽ bị oxi hoá thành hợp Người soạn: Ngô Minh Ngọc 63 . Fe(OH)2. Mục tiêu: 1. oxit của Fe2+ Hoạt động 2:(10 Vd: FeO.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về sắt III. Tiến trình bài dạy: 1. bài tập 2.Điều chế. GV: Nhận xét và sửa .HNO3 và H2SO4 đặc nóng đều oxi hoá Fe0 lên Fe+3. Hợp chất sắt (II): gồm muối. 3. Tác dụng với phi kim. Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức về sắt 2.Sắt là một kim loại có độ hoạt động vào loại trung bình. sai . định tính 3. .Giáo viện: Bài soạn.Tác dụng với nước. 1. và lấy ví dụ . hệ thống câu hỏi. Kĩ năng: .Khi tham gia phản ứng hoá học Fe có thể nhường 2e ở phân lớp 4s HS: Trả lời hoặc nhường thêm một số e ở phân lớp 3d chưa bão hoà (thường là 1e).Tác dụng với axit.HNO3 và H2SO4 đặc nguội làm cho Fe bị thụ động. B. hidroxit.

Gang trắng chứa ít C hơn chủ yếu ở dạng xementit. 2.Phân huỷ Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong môi trường không có không khí . được dùng để đúc các vật dụng 3. Mn . H2SO4 loãng. Khái niệm: Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng rất ít nguyên tố Si. ít cứng và ít giòn hơn. Fe(OH)3: Chất rắn. Tính chất hoá học của hợp chất sắt (III): a) Hợp chất sắt (III) có tính oxi hoá: khi tác dụng với chất khử. Gang: 1. Fe(OH)2 tác dụng với các dung dịch HCl.01 – 2%. giòn. Phân loại: Có 2 loại gang: gang trắng và gang xám. hợp chất sắt (III) bị khử thành hợp chất sắt (II) hoặc kim loại sắt tự do.Hoặc khử oxit o sắt ở nhiệt độ cao. Fe(OH)2 b) FeO : . Fe(OH)2  FeO + H2O . Phân loại: Có 2 loại thép: dựa trên hàm lượng của các nguyên tố có trong từng loại thép Người soạn: Ngô Minh Ngọc 64 . Trong pư hoá học : Fe3+ + 1e  Fe2+ Fe3+ + 3e  Fe  tính chất chung của hợp chất sắt (III) là tính oxi hoá. màu nâu đỏ. Hợp chất sắt (III): 1. Muối sắt (III): D. Gang xám chứa C ở dạng than chì. được dùng để luyện thép. Sản xuất gang: E. Thép: 1. .Điều chế: pư trao đổi ion giữa dung dịch muối sắt (III) với dung dịch kiềm. 2. trong đó hàm lượng cacbon biến động trong giới hạn 2% . Ví dụ: FeCl2 + 2 NaOH  Fe(OH)2 + 2 NaCl Fe2+ + 2 OH. Điều chế một số hợp chất sắt (II): a) Fe(OH)2 : Dùng phản ứng trao đổi ion giữa dd muối sắt (II) với dung dịch bazơ. Sắt (III) oxit: Fe2O3 phân huỷ Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao 2 Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3 H2O c. Pt ion: Fe3+ + 3 OH. . Trong pư hoá học ion Fe2+ có khả năng cho 1 electron: Fe2+  Fe3+ + 1e  Tính chất hoá học chung của hợp chất sắt (II) là tính khử. Khái niệm: Gang là hợp kim của sắt – cacbon và một số nguyên tố khác. 2.→ Fe(OH)3 b. t Fe2O3 + CO  2 FeO + CO2 c) Muối sắt (II): cho Fe hoặc FeO. C. cứng. .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ và yêu cầu HS làm HS: Làm bài GV: Nhận xét và kết luận GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Hoạt động 3:(10 phút) GV: Cho HS bài và hướng dẫn học sinh làm bài HS: Làm bài chất sắt (III).5% 2. Điều chế một số hợp chất sắt (III): a. Hàm lượng cacbon trong thép chiếm 0.

1. Vị trí của .Thép đặc biệt là thép có chứa thêm các nguyên tố khác như Si. SẢN XUẤT tách Quặng cromit FeO. Cấu hình electron: Cr (Z=24): 1s22s22p63s23p63d54s1 Hay [Ar]3d54s1 II. MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA CROM II. mangan và rất ít S. Cr(OH)3 : hiđroxit lưỡng tính . Vd … F.màu lục lục thẩm.oxh) (c. W. crom khử nhiều phi kim: oxi. +6). H2SO4 loãng nóng → muối Cr(II) nếu không có kk và khí H2: Cr + 2HCl → Cr Cl 2 + H2↑ 0 +2 Chú ý: Tương tự nhôm. Ni. số oxi hóa từ +1 đến +6( thường gặp là +2. Tác dụng với phi kim . +3.không tan trong nước . 1. CROM 1.Cấu tạo: Crom thuộc ô 24. Trong môi trường axít muối Cr(III) dể bị khử→muối Cr(II) 2Cr+3 + Zn0→2Cr+2 + Zn+2 (c. bền trong kk vì có lớp Cr2 O3 bảo vệ.Điều chế: CrCl3+3NaOH→Cr(OH)3+3NaCl.Crom(III) hiđroxit Cr(OH)3 là chất răn . không tan trong nước. 2. Cr2O3: là oxít lưỡng tính tan trong axít và kiềm đặc. TÍNH CHẤT VẬT LÍ: Crom có màu trắng bạc.2g/cm3. màu lục xám .Ở nhiệt độ thường Crom chỉ tác dụng với Flo. .Crom(III) oxit: Cr2O3 là chất rắn . III. Mn. . silic.P. Tác dụng với nước: Cr không tác dụng với H2O 3. nguội. crom không tác dụng với axit HNO3 và H2SO4 đặc. D = 7. V.Cr2O3 tinh khiết 97 – 99%): oxit crom Cr 2O3 to nhiệt nhôm Cr (độ Cr2O3 + 2Al   → 2Cr + Al2O3 G.Crom là kim loại nặng.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ - GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Thép thường hay thép cacbon chứa ít cacbon. lưu huỳnh. Cr(OH)3+ NaOH→NaCrO2+2H2O Cr(OH)3 + 3HCl→CrCl3+3H2O Tính axit Natricromit Tính bazơ 3.Hợp chất crom(III).… 4Cr + 3O2 0  t → o 2Cr2 O 3 0 +3 2Cr + 3Cl2  t → o 0  t → o 2Cr Cl 3 +3 4Cr + 3S 2Cr2 S 3 +3 2. +3 . rất cứng.Ở nhiệt độ cao.k) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 65 . clo. TÍNH CHẤT HÓA HỌC: Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kém hơn kẽm. nhóm VIB. Tác dụng với axit HCl. khó nóng chảy (tnc = 1890oC).Muối crom(III): có tính oxi hóa và tính khử. chu kì 4.

[Ar]3d4. CuSO4 và HCl. B.2. C. Chất khí đó là A. sau khi phản ứng kết thúc thu được 4. B. 11. B. Câu 8: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư. ZnCl2 và FeCl3. 5. [Ar]3d3. NH3. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Trong môi trường kiềm muối Cr(III) bị oxi hóa thành muối Cr(VI). Muối Cromat CrO42-(màu vàng) và muối đicromat Cr2O72-(màu da cam) đều có tính oxi hóa mạnh. 0. Câu 7: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc. D. H = 1. [Ar]3d3. C. [Ar] 4s23d6. 24. 25.Muối Cromat và đicromat. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. D. c. CuSO4 và ZnCl2. C.8.Crom(VI) oxít CrO3 là chất rắn . Câu 5: Trong các loại quặng sắt. d là A. Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? A. C.2Cr+3+3Br20+16OH-→2CrO4-2+16Br-+8H2O III. b. Trong môi trường axít muối crom(VI) bị khử → muối Crom(III). B. NO2. tối giản). B. Câu 6: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. Tổng các hệ số a. c. Câu 10. Cl = 35.60.Trong môi trường thích hợp :2CrO42. B. C. B. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. N2. hematit nâu. xiđerit. quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A.+ 2H+ ↔ Cr2O72.12. C. 26. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32. d là các số nguyên. H = 1. 1. [Ar]3d74s1. N2O.NH3. B.+ H2O (màu vàng) (màu da cam) B.56. C. Cl = 35. D. 1. Vd: + K2Cr2O7 + 6 FeSO4 +7H2SO4 → Cr2(SO4)3 +3Fe2(SO4)3 +K2SO4 +7H2O + K2Cr2O7 +6KI +7H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 4 K2SO4 +7H2O +3I2 . [Ar]3d5. [Ar]3d6.5) A. D. [Ar]3d8.6. [Ar]3d64s2. D.48 lít khí H2 (ở đktc). 2.Hợp chất Crom(VI). 1.448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). HCl và AlCl3.P. Câu 4: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a. C. 27. D. [Ar]3d6.2. Câu 9: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư. D. [Ar]3d5. 11.5 gam FeCl3? Người soạn: Ngô Minh Ngọc 66 .Bài tập: Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe? A. C.5) A. -Là oxít axít tác dụng với nước →2axit: CrO3 + H2O → H2CrO4 (axít cromic) 2CrO3+H2O →H2Cr2O7(axit đicromic) CrO3 có tính oxi hóa rất mạnh . [Ar]3d4. sau khi phản ứng kết thúc thu được 0. D. C2H5OH…) bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 → Cr2O3 Vd:2CrO3 + 2 NH3 → Cr2O3 +N2 + 3H2O 2. D.một số chất vô cơ và hữu cơ (S. manhetit. Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A.C.4. 5. màu đỏ thẫm . hematit đỏ. b.

Zn. B. B. Câu 16: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP A.24 lít. Cr2O3.12 lít. 4. 4. Al. D. Mn và Cr. CaO. D. 1. B. 23. Mg. C. C. thu được 6. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(5 phút) Câu 1: Cho 2. Câu 14: Oxit lưỡng tính là A.Làm bài: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe. Zn. Giá trị của V là: A. B. +2. Câu 13: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. C. +6. D. không màu sang màu vàng. CrO. B. +4. Fe.52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng. Cho 14. B.24% khối lượng. D. Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn. Al và Cr. Kim loại đó là A. C. 1. MgO. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 67 . D. B. Ni.8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc).68%. Câu 2: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. D. 21. B. +3. 2. +4. 14. hệ số của NaCrO2 là A. 4. Fe và Al. Câu 3: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí (ở đktc). D. +6.36 lít. C.2 gam.1 gam. 3. C.2 gam.4 gam. 3+ Câu 11: Cấu hình electron của ion Cr là: A. màu vàng sang màu da cam. trong đó Cu chiếm 43. 13. B. C. Giá trị m là A. D. Củng cố. 3. [Ar]3d3. Kim loại đó là: A. 2. [Ar]3d2. +2. 3.3 gam B.84 gam muối sunfat.48 lít. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1. 2. D. +4. 1. +2. 3. C. +3. Câu 15: Cho phản ứng : NaCrO2 + Br2 + NaOH  → Na2CrO4 + NaBr + H2O Khi cân bằng phản ứng trên. Al. +1. +6. C. +6.2 gam. 4.Luyện tập:(5 phút) -Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững .2 gam. [Ar]3d5. B. [Ar]3d4. Câu 12: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là: A. D. C. C. không màu sang màu da cam. màu da cam sang màu vàng.3 gam. Fe. D. Fe và Cr.

c.4. 11. 1. NO2. 2. 0. manhetit. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. 13. Chất khí đó là A. c.2. C. B. B. Fe. 14. B.6.2 gam. nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ.2 gam.5) A. 11. 25. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2. C. b.3(g) Câu 11: Cho 2. Tiến trình bài dạy: 1. C. N2O.2 => mCL2= 0. D. D.Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II. 26. B. thu được 6. hematit nâu. Câu 8: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư. Mg. C. D. Zn. C. B. [Ar]3d6. D. Câu 6: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A.Làm các dạng bài tập định lượng. [Ar]3d6. d là các số nguyên. [Ar]3d64s2. [Ar]3d3. B. định tính . Nội dung bài mới: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe? A. 5. C. B.Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ chương đại cương về kim loại III. [Ar]3d5. b. Cl = 35. Kim loại đó là: A. CuSO4 và HCl.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 23: CHỮA CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Fe – Cr –HỢP CHẤT SẮT và HỢP CHẤT I.2. D.84 gam muối sunfat. Chuẩn bị: 1. H = 1.71 = 21.Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức Fe. D.60.12. [Ar]3d4. B. C. [Ar] 4s23d6. bài tập 2. NH3.56. Câu 10. tối giản). D. sau khi phản ứng kết thúc thu được 4. D. D.52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng.448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). hệ thống câu hỏi. Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32. quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A. hematit đỏ. C. Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A. d là A. Câu 7: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc. Cl = 35. N2. C. 24. C. Tổng các hệ số a. Mục tiêu: 1. 27. B. [Ar]3d5.48 lít khí H2 (ở đktc).Kĩ năng: . HCl và AlCl3. D. sau khi phản ứng kết thúc thu được 0. [Ar]3d8. [Ar]3d4.Giáo viện: Bài soạn.5) A. CuSO4 và ZnCl2. B. Giá trị của m là (Cho Fe = 56.3 0. 1. 2Fe + 3CL2  2FeCL3 0.1 gam. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 68 . 21. 23. H = 1. C. Al. Câu 5: Trong các loại quặng sắt.3. D. Câu 3: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? A. 5. xiđerit. Cr – Hợp chất 2.8.3 gam B. Câu 4: Cho phương trình hoá học: 8aAl + 3bFe 3O4 → 9cFe + 4dAl2O3 (a.Tính thành phần phần trăm khối lượng kim loại trong hỗn hợp 3. Câu 9: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe trong dung dịch HNO3 loãng dư.5 gam FeCl3? A. [Ar]3d74s1. [Ar]3d3. ZnCl2 và FeCl3.

Giá trị của V là: A. ở đktc). Khói lượng thanh sắt tăng = (64 – 56 ). 60.= 6.2 => x= 0. C. 4. 4. 2.1(mol) =nH2 Σ nH2= 0.2857 => x= 0.68%.36. D. 9.3 gam.9990 gam. 1.4(g) => nFe = 0.72 lit.15 . Fe.8448 – 2. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là.48.8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc).x = 0. 1.2 gam. D.24(l) Câu 19: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H 2 bay ra.68. sấy khô thấy khối lượng tăng 1.2 gam. B. 2. cân nặng 4. A. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là A.1 => VNO = 2.52/ 0. B.14.9999 gam.9999(g) Câu 17.2(mol) =nH2 nFe= 0.1000 gam Khối lượng Fe tăng = 4.48 lit.64 = 9.84 g nH2 = 0.2 gam. C. 45.64 = 3.05 => mCu = 0.045 (mol) => M = 2.6(g) Câu 16: Ngâm một đinh sắt nặng 4 gam trong dung dịch CuSO4. 4.05. 9.025 0.4 gam. 9. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A.015(mol) => M = 0. B.24). D.05 0. 4.24 lit.36 lít.x = 1. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1.6 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư).5 gam. B. 1.15(mol) nH2 = nFe = 0. D.5 gam.72(l) Câu 18: Hoà tan 5.12 lít. sấy khô. 3. Khói lượng lá kim loại giảm là khổi lương lá kim loại tham gia phản ứng : 1. Giá trị của V là A. 40. 1.5 gam.24 lít.045 = 56 => M là Fe Câu 12: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. 3. Ni. Vì khói lương bốt sắt gấp đôi nên số mol Fe + CuSO4 = 0.05(mol) Fe + CUSO4  FeSO4 + Cu 0.3999 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là A.015 =56 => Fe Câu 13: Cho một ít bột sắt nguyên chất tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thu được 560 ml một chất khí (ở đktc). 67.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Khối lượng SO42. Cho 14. Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5. C.2 lit.32 g => nSO4 = 0.2857 gam.5 gam. trong đó Cu chiếm 43.6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư. Kim loại đó là A. Giá trị m là A.8/100 = 8. 55. 2. D. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. Al.15(mol) => mCu = 0. 2. Zn. 6. Khói lượng của Fe = (100-43.2(g) Câu 14: Hỗn hợp X gồm Cu và Fe.56/22.4 = 0. C. Nếu cho một lượng gấp đôi bột sắt nói trên tác dụng hết với dung dịch CuSO4 thì thu được m gam một chất rắn.24. C. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 69 . nZn = 0.3 gam. D. Fe + H2SO4  FeSO4 + H2 0. B. sau một thời gian lấy đinh sắt ra. 3.025 nH2 = 0. nFe = nNO = 0. B.3 => VH2 = 6.025(mol).2857 – 4 = 0. 6.36(l) Câu 15: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4.0357 => mFe = 1.5 gam. D.52 = 4.50/100 = 0. C.4 gam. B. C. sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch. 9. 2.2857(g) Khối lương Fe tăng = (64 – 56). C.72. D.15(mol) => VH2= 3. B.48 lít.84 / 0.24% khối lượng. 0.6 gam.

5.6 gam. 2.84(g) => %mC = 0. B.18 = 80(g) CRÔM và HỢP CHẤT Câu 1: Cấu hình electron của ion Cr3+ là: A. nCO2 = 0. 3.0 gam.24 lít. Câu 4: Oxit lưỡng tính là A. C. 16. [Ar]3d4. Khối lượng sắt thu được = 17. 4.81 gam. C.36 lít. D. không màu sang màu da cam. mH2SO4 = 4.82%. C.5(g) Câu 20: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO. D.25.44 = 26(g) Câu 22: Khử hoàn toàn 17. B.86%. D.81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3.81 gam. +6. D. ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0.12 lít. 26 gam.0. C.25. +4. màu da cam sang màu vàng. hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là A. CaO.98 – 0. D. C. D.84% Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 2. 0.81 gam. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 70 . Fe 2O3 cần 2. B.007 .84%. Sau phản ứng. Khối lượng chất rắn sau phản ứng là A.72 gam. Fe2O3. C.6. B. C. Fe và Cr.9(g)  khối lượng muối = 2.2 => VCO = 4. CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M. D. +1. 28 gam. 4. MgO cần dùng 5.48 lít CO2 (đktc) thoát ra.35.81(g) Câu 25: Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO. Fe và Al.24 lít CO (ở đktc).9 = 6. +6.9(g). 1. Oxit + H2SO4  muối + H2O Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố => nH2O = nH2SO4 = 0.48 lít. B. Al và Cr. 90 gam. Tương tự bài trên => mmuói= 32 + 0.81 gam. 80 gam. +4. D.85%. 60 gam. Câu 5: Cho phản ứng :2 NaCrO2 + 3Br2 + 8NaOH  → 2Na2CrO4 +6 NaBr + 4H2O Khi cân bằng phản ứng trên. Câu 3: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. Fe2O3. +2. C. 6. Câu 2: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là: A. Fe3O4 thấy có 4. 5. 8. 2. FeO. +4. nCO = nCO2 = 0. không màu sang màu vàng. C. +2. B. Mn và Cr. hệ số của NaCrO2 là A. [Ar]3d2. +2. Fe 2O3. Cr2O3. 4. B. 3. Khối lượng sắt thu được là A.25(mol) AD ĐLBTKL : mrắn = 30 + 0.5(mol) mmuối = 0. B.6 gam hỗn hợp X gồm Fe. 22 gam.28 .1568 lít khí CO2 (đktc). D.44 = 16(g) Câu 23: Nung một mẫu thép thường có khối lượng 10 gam trong O2 dư thu được 0. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là A.1M (vừa đủ). C. +6. nCO = nCO2 = 0.05(mol)  mH2O = 0.0 gam. D.12= 0. Thành phần phần trăm theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép đó là A. [Ar]3d5.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP nH2 = 1/2 = 0. 24 gam.07 => mC = 0. MgO.1. 3.28 – 0. 2. +3. +3. CrO.5. MgO. 85 gam. +6.48(l) Câu 21: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO.1. 0. B.007(mol) định luật bảo toàn nguyên tố => nC = nCO2 = 0. 6. [Ar]3d3. 0. B. Câu 6: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A.81 + 4.6 + 0.5 + 20 = 55.9 – 0. FeO. 1. Khối lượng muối thu được là A. B. D.6.6 lít khí CO (ở đktc). B. C. 0. D. Fe3O4. C. màu vàng sang màu da cam.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

Câu 7: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O. B. Na2CrO4, NaClO3, H2O. C. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O. D. Na2CrO4, NaCl, H2O. Câu 8: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn A. Fe. B. K. C. Na. D. Ca. Câu 9: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO 4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52) A. 29,4 gam B. 59,2 gam. C. 24,9 gam. D. 29,6 gam +6 +3 Cr2 + 2.3e  2Cr X 6x +2 Fe + 1.e  Fe+ 3 0,6  0,6 6x = 0,6 => x = 0,1 => mK2Cr2O7= 294. 0,1 = 29,4(g) Câu 10: Muốn điều chế 6,72 lít khí clo (đkc) thì khối luợng K 2Cr2O7 tối thiểu cần dùng để tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52) A. 29,4 gam B. 27,4 gam. C. 24,9 gam. D. 26,4 gam 14HCl + K2Cr2O7 = 3Cl2 + 2KCl +2 CrCl3 + 7H2O 0,1 0,3 => m K2Cr2O7 = 0,1 . 294 = 29,4(g) Câu 11: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr 2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là A. 13,5 gam B. 27,0 gam. C. 54,0 gam. D. 40,5 gam 2Al + Cr2O3  Al2O3 + 2Cr 1,5 1,5 => mAl = 40,5(g) Câu 12: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là (cho O = 16, Al = 27, Cr = 52) A. 7,84. B. 4,48. C. 3,36. D. 10,08. 2Al + Cr2O3  Al2O3 + 2Cr 0,2 0,1 0,1 0,2 mCr = 10,4(g) , khói lương Al2O3 = 0,1.102 = 10,2(g) Khối lượng chất rắn thu được = 23,3 – (10,4 + 10,2) = 2,7(g) Chứng tỏ Al dư nAl dư = 0,1(mol)  nH2 tạo thành = 0,2 + 0,1.3/2 = 0,35(mol)  => VH2 = 7,849l)

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

71

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP

TIẾT 24 NHẬN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ A – KIẾN THỨC CẦN NHỚ I - NHẬN BIỆT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ NHẬN BIẾT ION DƯƠNG (CATION) CATIO Thuốc thử Hiện tượng Giải thích N Dung dịch kiềm Có khí mùi khai thoát NH4+ + OH- → NH3 ↑ + H2O. + NH 4 (OH ) ra làm xanh quì tím dd H2SO4 loãng Tạo kết tủa trắng Ba2+ + SO42- → BaSO4 ↓ không tan trong thuốc 2+ Ba thử dư. dd K2CrO4 Tạo kết tủa màu vàng Ba2+ + CrO42- → BaCrO4 ↓ hoặc K2Cr2O7 tươi. Ba2+ + Cr2O72-+ H2O → BaCrO4 ↓+ 2H+ Al3+ + 3 OH- → Al(OH)3 ↓ trắng 3+ Al Dung dịch kiềm tạo kết tủa sau đó kết Al(OH)3 + OH → [Al(OH)4] trong suốt (OH-) tan trong kiềm dư Cr3+ + 3 OH- → Cr(OH)3 ↓xanh 3+ Cr Cr(OH)3 + OH- → [Cr(OH)4]xanh dung dịch kiềm tạo kết tủa màu nâu đỏ Fe3+ + 3NH3 + 3H2O → Fe(OH)3 ↓ + 3NH 3+ + Fe hoặc dd NH3 4 1. dung dịch kiềm hoặc dd NH3 2. Dung dịch thuốc tím HCl, HBr, HI tạo kết tủa trắng xanh, kết tủa chuyễn sang màu nâu đỏ khi tiếp xúc với không khí làm mất màu dung dịch thuốc tím trong H+ AgCl ↓ trắng AgBr ↓ vàng nhạt AgI ↓ vàng đậm ↓ xanh, tan trong dd NH3 dư ↓ trắng ↓ trắng tan trong kiềm dư Fe2+ + 2OH- →Fe(OH)2 ↓ trắng 4Fe(OH)2 +2H2O+ O2 → 4 Fe(OH)3 ↓ nâu đỏ 5Fe2++ MnO4-+ 8H+ → Mn2+ + 5Fe3+ + 4H2O Ag+ + Cl− → AgCl ↓ Ag+ + Br− → AgBr ↓ Ag+ + I− → AgI ↓ Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4] (OH)2 Mg2+ + 2OH− → Mg(OH)2 ↓ − 2+ Zn + 2OH → Zn(OH)2 ↓ − Zn(OH)2 + 2OH− → ZnO2 2 + 2H2O

Fe2+

Ag+ Cu2+ Mg2+ Zn2+

dd NH3 dd Kiềm

NHẬN BIẾT ION ÂM (ANION) ANION Thuốc thử Hiện tượng tạo dd màu xanh, có NO3Cu, H2SO4 loãng khí không màu (NO) dễ hóa nâu trong

Giải Thích 3Cu + 8H++2NO3- → 3Cu2++ 2NO+4H2O 2NO + O2 → 2NO2 màu nâu đỏ

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

72

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
không khí (NO2). SO42CO32dd BaCl2 trong môi trường axit loãng dư Dung dịch axit và nước vôi trong tạo kết tủa trắng không tan trong axit tạo ra khí làm đục nước vôi trong

GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP
Ba2+ + SO42-

→ BaSO4 ↓ trắng

Br IAgNO3 ClPO43S2−
SO3
2−

↓ vàng nhạt ↓ vàng đậm ↓ trắng ↓ vàng
Pb(NO3)2 HCl

CO32- + 2H+ → CO2 + H2O CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓trắng + H2O. Br− + Ag+→ AgBr↓ (hóa đen ngoài ánh sáng) I− + Ag+ → AgI↓ (hóa đen ngoài ánh sáng) Ag+
− PO3 4 +

+ Cl- → AgCl ↓ trắng 3Ag+ → Ag3PO4↓

↓ đen Sủi bọt khí

S2− + Pb2+ − + SO2 3 + 2H

→ PbS↓ → SO2↑ + H2O (mùi hắc)

NHẬN BIẾT CHẤT KHÍ : Khí Thuốc thử Hiện tượng CO2 dung dịch tạo kết tủa (không màu, không Ba(OH)2, trắng mùi) Ca(OH)2 dư SO2 dd brom; iot nhạt màu (không màu, mùi hoặc cánh hoa brom; iot; cánh hắc, độc) hồng hoa hồng. Cl2 Giấy tẩm dd Giấy chuyễn (màu vàng lục,mùi KI và hồ tinh sang màu xanh hắc độc) bột H2S Giấy lọc tẩm Có màu đen (mùi trứng thối) dd muối chì trên giấy lọc axetat NH3 Giấy quì tím quì tím chuyễn (không màu, mùi ẩm sang màu xanh khai) - Đốt có tiếng nổ. Cho sản phẩm vào CuSO4 khan không màu tạo thành màu xanh H2 CuO(đen)→ - CuO (t0) Cu (đỏ) - Que diêm đỏ Bùng cháy O2 Cu(đỏ)→ CuO - Cu (t0) (đen) HCl - Quì tím ẩm Hóa đỏ

Phản ứng CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3 ↓ + H2O SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 Cl2 + 2KI → 2KCl + I2. H2 S + Pb2+ → PbS +2H+

CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O H2 + CuO(đen)
t   →
0

Cu(đỏ) + H2O

t Cu + O2  → CuO
0

Người soạn: Ngô Minh Ngọc

73

dd AgNO3 Kết tủa trắng GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Cl.+ Ag+ → AgCl ↓ Người soạn: Ngô Minh Ngọc 74 .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ .

. 2. thực phẩm: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 75 .Hoá học đóng vai trò cơ bản trong việc tạo ra nhiên liệu hạt nhân. + Loại hình có tính đa năng. Hoá học và khoa học khác đang nghiên cứu và khai thác những vật liệu mới có trọng lượng nhẹ. . HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ XÃ HỘI I: Hoá học và vấn đề lương thực.Nghiên cứu sử dụng các nhiên liệu ít ảnh hưởng đến môi trường. .Vật liệu compozit. Hoá học góp phần giải quyết vấn đề năng lượng và nhiên liệu như thế nào ? . nước. + Từ các loài động vật. Những vấn đề đang đặt ra về năng lượng và nhiên liệu. Vấn đề năng lượng và nhiên liệu: 1. thực phẩm 1. vitamin. Vai trò của vật liệu đối với sự phát triển kinh tế. .Năng lượng và nhiên liệu là yếu tố quan trọng trong việc phát triển nền kinh tế.Phát triển năng lượng hạt nhân. Vấn đề vật liệu đang đặt ra cho nhân loại.Vai trò của lương thực. .Chế tạo vật liệu chất lượng cao cho ngành năng lượng. . đẹp. 3. Hoá học góp phần giải quyết vấn đề vật liệu cho tương lai. KIẾN THỨC CƠ BẢN VÀ TRỌNG TÂM HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ I. . . 3.Sử dụng năng lượng với hiệu quả cao hơn.Nâng cao hiệu quả của các quy trình chế hoá. chất vi lượng .Do đó phải tìm kiếm nhiên liệu từ các nguồn: + Các khoáng chất. . sử dụng nhiên liệu. đa dạng theo hướng: + Kết hợp giữa kết cấu và công dụng. II. protein. VẤN ĐỀ VẬT LIỆU 1.Sử dụng năng lượng mặt trời. Để đảm bảo sự sống thì lương thực. 2.Khai thác và sử dụng nhiên liệu ít gây ô nhiễm môi trường.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 25: CHƯƠNG 9: HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI. chất béo. Năng lượng và nhiên liệu có vai trò quan trọng như thế nào đối với sự phát triển kinh tế . 2.Mọi hoạt động của con người đều cần năng lượng. . + Ít nhiễm bẩn. dầu mỏ. độ bền cao và có công năng đặc biệt: . các khoáng chất. Vật liệu hỗn hợp nano. . . khí thiên nhiên. + Có thể tái sinh.Vật liệu là cơ sở vật chất của sự sinh tồn và phát triển của loài người. chắc. thực phẩm và khẩu phần ăn hàng ngày có ý nghĩa quyết định .Yêu cầu của con người về vật liệu ngày càng to lớn.Những vấn đề đang đặt ra cho nhân loại về lương thực. MÔI TRƯỜNG A. + Bền.Phát triển thuỷ năng. + Tiết kiệm năng lượng. . Vật liệu hỗn hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ. . quy trình tiết kiệm nhiên liệu.Nhiên liệu khi đốt cháy sinh ra năng lượng.Vật liệu là một cơ sở quan trọng để phát triển nền kinh tế. + Không khí và nước. thực phẩm đối với con người : Lương thực và thực phẩm được con người sử dụng chứa nhiều loại chất hữu cơ như cacbonhiđrat.

. b.ảnh hưởng không tốt đến sức khoẻ con người. lá chè..Nâng cao chất lượng sản lượng các loại tơ hoá học.… . vacxin vitamin thuốc giảm đau .Dược phẩm có nguồn gốc từ những hợp chất hoá học do con người tổng hợp nên. . Phòng chống ma tuý : Chúng ta cùng đấu tranh để ngăn chặn không cho matuý sâm nhập vào nhà trường HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG: I : Hoá học và vấn đề ô nhiễm môi trường : 1. II : Hoá học và vấn đề may mặc : . . Nguyên nhân gây ô nhiễm: Có hai nguồn cơ bản gây ô nhiễm không khí + Nguồn gây ô nhiễm do thiên nhiên + Nguồn do hoạt động của con người + Nguồn gây ô nhiễm do con người tạo ra từ : .… .Hoá học góp phần giải quyết vấn đề lương thực..tính năng thêm đa dạng.Các chất ức chế thần kinh VD: Nhựa cây thốc phiện . SO2. tơ tổng hợp chế tạo nhiều loại tơ có tính năng đặc biệt đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của con người. . . thực phẩm: Hoá học có những hướng hoạt động chính sau: . NO2. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 76 .Khí thải do hoạt động giao thông vận tải. .Các chất kích thích: VD: Cocain trong cây côca . rò rỉ hóa chất.Khí thải do sinh hoạt chủ yếu phát sinh do đun nấu. CFC. các chất bụi.Dược phẩm có nguồn gốc từ động. lò sưởi. nicotin C10H14N2 trong thuốc lá..Hướng dẫn mọi người sử dụng đúng quy trình vệ sinh an toàn thực phẩm. Dược phẩm bao gồm thuốc kháng sinh.Dược phẩm : nguồn gốc dược phẩm có hai loại .Các chất gây nghiện không phải là matuý: VD: Rượu. Chế tạo nhiều loại thuốc nhuộm chất phụ gia làm cho màu sắc các loại tơ vải thêm rực rỡ . Một số chất gây nghiện chất matuý . CO2.ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của động thực vật. làm cho nó không sạch có bụi có mùi khó chịu làm giảm tầm nhìn. III : Hoá học với việc bảo vệ sức khoẻ con người 1. Ô nhiễm môi trường không khí: Ô nhiễm không khí là sự có mặt của các chất lạ hoặc sự biến đổi quan trọng trong thành phần không khí .Bằng con đường chế biến thực phẩm theo công nghệ hoá học để nâng cao chất lượng của sản phẩm nông nghiệp hoặc chế biến thực phẩm. 2.… b. VD: Các chất gây ô nhiễm không khí như CO. H2S.. sử dụng nhiên liệu kém chất lượng .TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Để giải quyết vấn đê này thế giới đã có nhiều giải pháp như (cuộc cách mạng xanh ) phát triển công nghệ sinh học 3.Gây hiệu ứng nhà kính do sự tăng nồng độ CO2.Khí thải công nghiệp: VD: Do đốt nhiên liệu. cafein (C8H10N4O2) trong cà phê.Nghiên cứu và SX những hoá chất bảo quản lương thực thực phẩm để nâng cao chất lượng của lương thực thực phẩm sau thu hoạch.Một số chất gây nghiện chất matuý phòng chống matuý .Gây mưa axit . a. thực vật. a. thuốc chữa bệnh. các khí độc hại phát sinh trong quá trình đốt cháy nhiên liệu động cơ. Tác hại của ô nhiễm không khí : .Nhu cầu may mặc của con người ngày càng đa dạng và ngày càng phát triển .Nghiên cứu và SX các chất có tác dụng bảo vệ và phát triển thực vật và động vật.

Than đá. Nhận biết môi trường bị ô nhiễm . Câu 8: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là: A. đất . Than đá. CO và CH4. Cacbon oxit. Nicotin. C. D. nước đá khô. C. Xăng. Khí thiên nhiên. C. Xăng. Moocphin. . Câu 3: Người ta sản xuất khí metan dùng làm nhiên liệu chủ yếu bằng phương pháp: A. Hoá học với vấn đề phòng chống môi trường 1. Seduxen. dầu. Vitamin C. D.Ô nhiễm môi trường đất gây ra những tổn hại lớn trong đời sống và sản xuất . B. C. Cacbonic(CO2). b.Nguồn gây ô nhiễm môi trường đất: Nguồn gốc do tự nhiên và nguồn gốc do con người . Ô nhiễm môi trường nước : Sự ô nhiễm môi trường nước là sự thay đổi thành phần và tính chất của nước gây ảnh hưởng đến hoạt động sống bình thường của con người và sinh vật.Ô nhiễm môi trường nước có nguồn gốc tự nhiên do mưa bão. nước đá.. Câu 6: Hiện tượng Trái Đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do khí: A. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò. D. Lưu huynh đioxit (SO2). CÂU HỎI VẬN DỤNG Câu 1: Nhiên liệu được coi là sạch. B. than cốc. PO43-. Penixilin. Câu 7: Chất gây nghiện và gây ung thư cho con người. Nước đá. D. Câu 5: Để bảo quản thịt cá được coi là an toàn khi ta bảo quản chúng trong: A. C.Sự ô nhiễm nước có nguồn gốc nhân tạo chủ yếu do nước thải công nghiệp. SO2 và NO2. lũ lụt . glucozơ. Thuốc cảm pamin. . Hiđroclorua.Xác định bằng các thuốc thử pH của môi trường nước. Aspirin. Lên men ngũ cốc. D. C. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP 2. xăng. Khí hiđro. Lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong hầm Biogaz. Câu 10: Biện pháp có thể hạn chế ô nhiểm không khí là: Người soạn: Ngô Minh Ngọc 77 . Thuốc bảo vệ thực vật và phân bòn hoá học . Câu 9: Chất có thể diệt khuẩn và bảo vệ Trái Đất là: A. Khí butan(gaz). Phân đạm.Ô nhiễm đất do kim loại nặng là nguồn nguy hiểm đối với hệ sinh thái đất . nước đá. 2. B. B. B. fomon. Ozon. B. D. paradol. phân bón thuốc trừ sẩu trong sản xuất nông nghiệp vào môi trường nước . ít gây ô nhiễm môi trường hơn cả là: A. C. D. amoxilin. CH4 và NH3. a. thực vật và con người.Quan sát có thể nhận biết môi trường nước không khí bị ô nhiễm qua mùi màu sắc . Cacbonic. * Tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trường nước bao gồm các ion của kim loại nặng. 3: Ô nhiễm môi trường đất : Khi có mặt một số chất và hàm lượng của chúng và vượt quá giới hạn thì hệ sinh thái đất sẽ mất cân bằng và môi trường đất bị ô nhiễm .B. . D. Penixilin. C. gỗ. . Vai trò của hoá học trong việc sử lý chất gây ô nhiễm: Hoá học góp phần lớn trong việc sử lí chất thải gây ô nhiễm môi trường. Câu 4: Dãy các loại thuốc gây nghiện cho con người là: A.Xác định ô nhiễm bằng các dụng cụ đo: Dùng máy sắc kí các phương tiện đo lường để xác định thành phần khí thải nước thải từ các nhà máy . đang được nghiên cứu sử dụng thay một số nhiên liệu khác gây ô nhiễm môi trường là: A. Câu 2: Nhiên liệu được coi là sạch. B. B. Củi. Oxi. II. SO42. CO và CO2. fomon. dầu. hoạt động giao thông. các anion NO3-. Thu khí metan từ khí bùn ao. Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường nước: . Tác hại của ô nhiễm môi trường nước: Gây tác hại đến sự sinh trưởng và phát triển của động. moocphin. tuyết tan. nước đá khô. Clo. D. có trong cây thuốc lá là: A. dầu. C.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ A. Trồng cây xanh. Đeo khẩu trang khi phun thuốc trừ sâu. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 78 . Đốt than đá. C. GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP B. Đốt xăng dầu. D.

Số ptpư hóa học xảy ra là : A. 3 C.Giáo viện: Bài soạn. NaOH .b.M là chất oxi hóa .Học sịnh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về kim loại III.M là chất khử .Dung dịch chứa NaCl và MgCl2 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 79 . Thái độ: Khơi dạy niềm hăng say học tập bộ môn II.Trong phản ứng này thì : A. tính dẫn nhiệt. tính GV: Yêu cầu học dẫn điện. người ta thường lót kim loại nào sau đây vào mặt trong của nồi hơi: a/ Cr b/ Zn c/ Mn d/ a. Chuẩn bị: 1.M là chất oxi hóa . quá trình(1) là quá trình oxi hóa C. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Giúp học sinh nắm vững kiến thức về kim loại. Na2CO3. định tính 3. Kĩ năng: . hệ thống câu hỏi. trường hợp nào Fe bị mòn: a/ Al – Fe b/ Cr – Fe c/ Cu – Fe d/ Zn – Fe Câu 5 : Cho khí CO2.Số electron lớp ngoài cùng Câu 3: Để bảo vệ nồi hơi (supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn.Nước Câu 7: Cho Ba tan hoàn toàn trong nước được dung dịch A.Làm các dạng bài tập định lượng.2e = M (1). Số electron hóa trị c. bài tập 2. Dung dịch A tác dụng được hết với các chất tan nào trong các trường hợp nào cho sau đây: A. tính ánh kim được xác định bởi yếu tố nào sau sinh làm bài tập đây: HS: Làm bài a/ Các electron tự do GV: Nhận xét và sửa b/ Các ion dương kim loại sai c/ Các electron tự do và ion dương kim loại d/ Mạng tinh thể kim loại Câu 2: Các nguyên tố nhóm IA trong bảng HTTH có số nào chung? a. D. Số lớp electron d.Dung dịch chứa HCl và Cu(NO3)2 B.c đều đúng Câu 4: Khi để các cặp kim loại dưới đây ngoài không khí ẩm. 2 B. Kiểm tra bài cũ: Phối hợp trong giờ 2.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Tiết 24 +25: HƯỚNG DẪN HỌC SINH TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI TNKQ HÓA VÔ CƠ I.M là chất khử. 4 D. quá trình (1) là quá trình khử B. quá trình (1) là quá trình oxi hóa . 5 2+ Câu 6: Cho phản ứng sau : M . Tiến trình bài dạy: 1. dd MgCl2 lần lượt tác dụng với các dd : NaHCO3. 2.Số nơtron b. Nội dung bài mới: Hoạt động của thầy Nội dung và trò Hoạt động 1: Câu 1: Những tính chất vật lý chung của kim loại như: tính dẻo. quá trình (1) là quá trình khử D.

78 gam. C. Câu 2: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1. Na3PO4 C. Cho từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl cho đến dư C. Giá trị lớn nhất của V là (cho H = 1.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP C. sau đó từ trong lại hóa đục.5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0. Câu 15: Cho 100 ml dung dịch KOH vào 100ml dung dịch AlCl3 1M thu được 3. B. 1. Zn(OH)2 D. Cô cạn dung dịch. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. 1. C đều phản ứng được Câu 12: Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa ngày càng tăng lên đến tối đa: A. B. Nước vôi hóa đục rồi trở lại trong. Nuớc vôi trong trở nên đục dần. Cả A. Na2CO3 Câu11: Nhóm chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch KOH: A.2. 1. nung nóng chảy .5 và 3. BeO. điện phân CaCl2 nóng chảy. Nước vôi từ trong dần dần hóa đục B/. Lúc đầu nước vôi vẫn trong.12 gam. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: Câu 1. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho đến dư Hoạt động 2: Câu 13 : Hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính: GV: Cho HS bài và A. Ba. Củng cố. O = 16.42 gam Al2(SO4)3. Be. 2. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là: A. sau đó mới hóa đục Câu 10: Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là A. Al(OH)3 C. C. D.Al2O3. D.Luyện tập: Chú ý cho học sinh các kiến thức cần nắm vững Chữa bài Câu 1. B. Na2CO3. HCl D. dùng CO khử CaO ở nhiệt độ cao Câu 9: Hiện tượng quan sát được khi dẫn từ từ khí CO 2 (đến dư) vào bình đựng nước vôi trong là : A/.5 D.1. NaNO3 B.5 B. A.0 gam muối MCl2 thu làm bài được 4. Al. 3. B. Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho đến dư B. Dùng Kali khử Ca2+ trong dd CaCl2 C/. D/.34 gam.5M. Na2CO3. 2. 1. C đúng hướng dẫn học sinh Câu 14. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 19.5 C. 2.8.Dung dịch chứa KCl và NaNO3 Câu 8: Từ dung dịch CaCl2 làm thế nào điều chế được canxi? A/. 0. Ca.Dung dịch chứa NaOH và Al(NO3)3 D. Be(OH)2 B. Ca(OH)2 . Na2SO4 . Điện phân dung dịch CaCl2 B/.6 gam. D.4. 3.Zn.Be. Na2CO3. M là kim loại nào trong các kim loại HS: Làm bài cho dưới đây? A. Zn(OH)2 C. Chuyển CaCl2 thành CaO. sau đó từ đục dần dần hóa trong C/.9 gam kết tủa keo. 2 và 3 3. Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là A. Al = 27) A. B. lượng kết tủa thu được là 15. ZnO. Cho dung dịch chứa 2. C. 4.56 gam. Mg. D/. Al(OH)3 đều bền vững. Be(OH)2 D.48 lít khí (đktc) ở anôt. Al2O3. Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3 cho đến dư D.8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3.Al(OH)3 B. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 80 .

Al được sản xuất: A.Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra.Bằng phương pháp nhiệt luyện D.Bằng cách điện phân Bôxit nóng chảy trong criolit.Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra sau đó tạo kết tủa keo trắng Câu 4.Không tạo kết tủa D. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP B. Al(OH)3 đều tan trong dd H2SO4 Câu 2.Lúc đầu tạo kết tủa sau đó bị hoà tan C.Không tạo kết tủa D.Tạo kết tủa không bị hoà tan Câu 3. sau đó tạo kết tủa keo trắng C. Al(OH)3 đều không tan trong H2O C. Al(OH)3 đều tan trong dd Ba(OH)2 D.Trong lò cao.Al2O3.Al2O3. Khi cho dd NaOH từ từ đến dư vào dd AlCl 3 và khi cho dd HCl từ từ đến dư vào dd NaAlO 2 thì cả hai trường hợp đều có hiện tượng xảy ra là: A. C. Trong công nghiệp. Khi cho dd NH3 từ từ đến dư vào dd Al(NO 3)3 và khi dẫn CO2 từ từ đến dư vào dd KAlO 2 thì cả 2 trường hợp đều có hiện tượng xảy ra là : A.Lúc đầu có tạo kết tủa sau đó bị hoà tan B.Tạo kết tủa không bị hoà tan B. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 81 .Al2O3.Bằng phương pháp thuỷ luyện.

D. 13Al [Ne]3s23p1 B. Ca D. Ca. D. Chỉ có K2Cr2O7 có màu vàng. CrO3. N2 B..CHUẨN BỊ Giáo viện chuẩn bị đề: + Theo đúng tỉ lệ số câu trắc nghiệm trong kì thi tốt nghiệp + Mức độ đạt chuẩn kiến thức và phù hợp với kì thi tốt nghiệp Câu 1: Dãy kim loại nào sau đây đều tan trong nước ở điều kiện thường: A. C. Cr. Chỉ có K2CrO4 có màu da cam. D. Nh«m có tính khử mạnh hơn Fe B. Fe. H·y chän thuèc thö nµo sau ®©y ®Ó nhËn biÕt dung dÞch trong mçi lä: A. N2O D. C. D. D. Mg Câu 4: Bình làm bằng kim loại nào sau đây đựng được HNO3 đặc. Na. Na(2). NO C. C. điện phân dung dịch KCl. B. Na. Rb. Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng. K. Al(OH)3 là bazơ mạnh hơn NaOH C. B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 26 – KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM HÓA VÔ CƠ A –MỤC ĐÍCH: Giúp học sinh tổng hợp được toàn bộ kiến thức vô cơ đã được ôn thông qua bài làm trắc nghiệm B. B. Câu 2: Tính khử của: Ca(1). Ag. nguội: A. Câu 7: Ag tác dụng với HNO3 đặc tạo ra khí: A. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 82 . B. C. Li. làm tắc các đường ống dẫn nước. (3) < (4) < (2) < (1). điện phân KCl nóng chảy. Cu. Al (4) tăng dần là A. NaCl. D. Mg. Làm hỏng các dung dịch pha chế. Câu 13: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại K từ KCl là A. (3) < (4) < (1) < (2). Mg. Zn + CuSO4 → ZnSO4+ Cu Câu 12: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây? A. Be. Na. nhiệt phân KCl. Cu (3). Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi. D. Li C. 2AgNO3 + 2H2O → 2Ag + O2 + 2HNO3 C. 2 2 Mg [Ne]3s 3p 12 C©u 11: Ph¶n øng ®iÒu chÕ kim lo¹i nµo díi ®©y thuéc ph¬ng ph¸p điện phân dung dịch: A. Ca. MgCl2 → Mg + Cl2 D. Câu 3: Các kim loại kiềm thổ là: A. Al(OH) 3 tan trong dung dịch NaOH Câu 6: Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về muối K2CrO4 và muối K2Cr2O7 A. Cả 2 muối đều có màu vàng. Dïng dung dÞch Na2CO3 D. Dïng dung dÞch AgNO3 C. Dïng quú tÝm Câu 10: CÊu h×nh electron nguyªn tö nào sau đây viết đúng: A. 13Na [Ne]3s2 C. C©u 9: Cã 2 lä kh«ng nh·n. Al2O3 là oxit lưỡng tính D. dùng Li khử K+ trong dung dịch KCl. (2) < 4) < (1) < (3). Gây ngộ độc nước uống. (1) < (2) < (3) < (4). C. Cs B. Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm. Na. Mg. C + ZnO → Zn + CO B. B. NO2 Câu 8: Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là: A. B. B. Câu 5: Ph¸t biÓu nµo díi ®©y lµ sai: A. Cs. Chỉ có K2Cr2O7 có màu da cam. Cr2O3. C. C. Dïng dung dÞch Ba(OH)2 B. Be. K. FeO. 26Fe [Ar]3d6 D. Mg. mçi lä ®ùng 1 dung dÞch kh«ng mµu lµ: NaNO 3. làm hư hại quần áo.

D. D. Giá trị của V là (Giả thiết toàn bộ Ag tạo ra bám vào lá Zn) (cho Zn = 65. Zn-Fe (III). C. Trắng. 300 ml. Mg = 24. 100 ml. C©u 15: Có 4 dung dịch là: NaCl. LiCl.85 Câu 21: Điện phân nóng chảy 11. tối giản). NH3. Cu. Fe. Câu 17: Ngâm một lá Zn trong V ml dung dịch AgNO3 0. Na = 23. Fe = 56. CuO. Ba(NO3)2.7 gam muối clorua của một kim loại kiềm . 3860.4 gam Ca tan vừa hết trong HCl lần lượt thu được V1 và V2 lít khí H2(đktc).TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 14: Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. Ni. 59. Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết A. D. 6. NaOH Câu 27: Các chất tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch Cu(NO3)2 là: A. B. Công thức của muối là: (cho Li = 7. Zn. NaCl. Tổng các hệ số b. FeCl3 và AgNO3.7 D. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 83 . III và IV. D. c. B. C. Ca = 40) A. 5790. D. AgNO3 và H2SO4 loãng. Dung dịch HNO3dư B. H2S. 9. D. Câu 29: Dung dịch muối Fe(II) tác dụng với kim loại nào dưới đây? A. Ag = 108) A.1M . C. Ni. 19. Câu 23: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là A. Câu 22: Cho phương trình hoá học: aCu + bHNO 3→ cCu(NO3)2 + dNO2 + eH2O (a.12 gam. 5. III và IV. hơi xanh. 200 ml. D. 400 ml. Na. b. II và IV.5. Sn-Fe (IV). D.e là các số nguyên. HCl và FeCl3. D.5) A. C. B. 111 g. AlCl3. C. D. Chất không tác dụng được với cả 3 dung dịch trên là A. FeO. D. KCl. B. 7. đỏ. d . Al. AgNO3. B. MgO cần dùng vừa đủ 16. B. nhận thấy khối lượng lá kẽm tăng 1. V1 = V2. Ag. đỏ thẫm. C. Dung dịch AgNO3 dư . thu được a gam kết tủa. Rb = 85. Cl = 35.4 B.51g. 1930. Cu. B. Câu 16: Cho các hợp kim sau: Fe-C (I). C. CuSO4. 78 g. Na. Giá trị của a là? (cho C = 12.24 lít khí (đktc) ở anot. 3 Câu 20: Hấp thụ hoàn toàn 4. B. Giá trị của a là (cho: C = 12. 57 g. sau t giây thấy khối lượng catot tăng 5. CO2. SO2. V1= 5 V2 . O = 16. Giá trị của t là: (cho Cu = 64) A. I. Sau khi phản ứng kết thúc. D. Fe2O3. c. B. Câu 28: Để khử hoàn toàn 90 g hỗn hợp gồm CuO. C. C. I.8 lít CO(đktc). 8. D. C. Dung dịch BaCl2 dư D. V1 = 2V2. Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A.48 lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1 M. C. 5 B. 2895.4 gam Mg và 2. B. AgNO3 và Mg(NO3)2.1 C. II và III. II. HCl. Cu-Fe (II). d là A. C. C. NaNO3. Ba = 137) A. 60 g. B. Cu = 64) A. Fe. 39. Mg. xanh đậm. Fe3O4. thu được a gam chất rắn. B. I. Dung dịch NaOH dư. Câu 19: Cho 2. D. Fe. Na. V1= 3 V2 . NH4Cl. Câu 24: Fe(OH)2 có màu: A. K = 39. RbCl. C©u 26: Cho 3 dung dịch: HNO3 loãng. thu được 2. Zn. C. C. Fe. Câu 18: Điện phân (điện cực trơ) dd muối Cu(NO3)2 với dòng điện cường độ 4A. B. FeCl3. V1 so với V2 là: (cho Mg = 24. O = 16. C©u 25: Khí nào sau đây làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh: A. nâu.

D. đỏ. C. Ni. Fe2O3. (2) > (1) > (4) > (3). D. Fe. hơi xanh. D. Để loại trừ tạp chất SO2 cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch nào sau đây: A. MgO. 30 g D. Sn. Na(2). AgNO3. Fe. C. C. Al (4) gảm dần là A. (2) > (4) > (1) > (3). Dung dịch NaOH dư. C. NaNO3. Câu 32: Fe(OH)3 có màu: A. Câu 35: Các chất không tác dụng được với dung dịch HCl và dung dịch Cu(NO3)2 là: A. 60 g C. Cu = 64) A. D. Cr. Fe. Zn. Câu 39: Tính khử của: Ca(1). Cr. B. C. (1) > (2) > (3) > (4). 34 gam.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 14 gam hỗn hợp gồm Fe2O3. C. Zn. B. AgNO3 và Mg(NO3)2. Fe3O4. xanh nhạt. 52 g B. Câu 38: Dãy các kim loại tác dụng được với HCl và khí clo cho 2 muối khác nhau là: A. C. Ag. Al. B. D. Cu = 64) A. CuSO4. B. C©u 34: Cho 3 dung dịch: H2SO4 loãng. Dung dịch Ba(OH)2 dư. C. thu được a gam chất rắn. Câu 31: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A. Ba. D. MgO cần dùng vừa đủ 11. B. Fe = 56. B. KCl. H2SO4 loãng và AlCl3. Giá trị của a là (Cho: C = 12. Trắng. Câu 37: Dung dịch muối Fe(III) không tác dụng với kim loại nào dưới đây? A. (2) > (3) > (4) > (1). Cu (3). ZnCl2 và FeCl3. 38 gam. Mg. B. Mg = 24. Dung dịch Br2 dư. CuO trong 250 ml axit H2SO4 1M (vừa đủ). Fe. Fe. Ag. Na. B. S = 32. O = 16. D. FeO. xanh đậm. Cu. Câu 40: Kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. Al. Mg = 24. Mg. 36 gam. HCl. D. Na. B. O = 16. C.2 lít CO(đktc). C. AgNO3 và H2SO4 loãng. Fe = 56. D. Cu. Cr. Câu 36: Để khử hoàn toàn 60 g hỗn hợp gồm CuO. khi cô cạn dung dịch thu được a gam hỗn hợp muối sunfat khan Giá trị của a là (cho: H = 1. B. Dung dịch KOH dư. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 84 . BaCl2. D. C©u 33: Khí CO2 có lẫn tạp chất là khí SO2. Chất tác dụng được với cả 3 dung dịch trên là A. 62 g. Fe. nâu. Sau phản ứng. Fe. 40 gam.

C. D.6gam và 5. C. dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao. D.4gam và 6. Be và Mg.37gam kim loại kiềm thổ M phản ứng với nước (dư). 1.1gam. CH3NH2. C. Ba. B. B. Câu 7: Cho 1. C6H5NH2. Kim loại trong dãy có tính khử mạnh nhất là A. B.01 mol khí H 2. D. C. Câu 2: Công thức hoá học của sắt (II) hidroxit là A. K. Câu 3: Cho dãy các kim loại: K.2 mol khí H2. Fe3O4. Câu 6: Hợp chất có tính lưỡng tính là A. C.CHUẨN BỊ Giáo viện chuẩn bị đề: + Theo đúng tỉ lệ số câu trắc nghiệm trong kì thi tốt nghiệp + Mức độ đạt chuẩn kiến thức và phù hợp với kì thi tốt nghiệp SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI ( Đề chính thức) Đề thi gồm: 04 Trang Họ và tên :……………………………………… Líp: Câu 1: Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện A.3gam. etyl axetat.2 gam và 7. C.9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng( dư). Ca. Khối lượng của Mg và Zn trong 8. glixerol. C. Ca(OH)2. thu được 0. Fe(OH)2. D. C2H5NH2. B. D. Kim loại M là A. Mg.8gam và 7. NH3. Na và Mg. 1. Ca. Fe. D. sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ. Fe.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 27. Sr. C6H5NH2 (anilin). Câu 8: Hai kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là A. B. NaOH. Ca và Mg.7 gam. C. 2. kết tủa màu trắng hơi xanh. B. thu được 0. B. B. Al. NH3. D. D.9 gam hỗn hợp trên lần lượt là A. Fe(OH)3. điện phân dung dịch MgCl2. 3. xenlulozơ. Cr(OH)3. Al. C. D. B. Na và Be. kết tủa màu nâu đỏ. FeO. Câu 9: Cho 8. Câu 5: Cho dãy các chất: C 2H5NH2. glucozơ. CH3NH2. B. kết tủa màu trắng hơi xanh. kết tủa màu xanh lam. dùng kim loại Na khử ion Mg2+ trong dung dịch MgCl2. Câu 10: Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp A. ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2011-2012 Môn: Hóa học (Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề) Người soạn: Ngô Minh Ngọc 85 . Ba(OH)2. Câu 4: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được A.5gam. Ca. D. điện phân MgCl2 nóng chảy. C. Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là A.LÀM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP A –MỤC ĐÍCH: Giúp học sinh tổng hợp được toàn bộ kiến thức hóa học (chủ yếu lớp 12) đã được ôn thông qua bài làm trắc nghiệm B.

B. 0. C2H5COOCH3. AlCl3 và HCl. Fe2O3. D. C«ng thøc ph©n tö cña X lµ A. C6H5NH2. Câu 24: Este HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng). poli (vinyl clorua) (PVC) C. CH3COOH. FeCl3 và AgNO3. +3. poli (phenol-fomanđehit). CrO3. Câu 12: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit: A. C. FeCl2 và ZnCl2. 36. cocain. 4.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 11: Cho hỗn hợp kim loại gồm 5. C. poli etylen (PE) Câu 27: Khử hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam FeO. Sau phản ứng thu được 33. MgO. xenlulozơ. Câu 17: Chất béo là trieste của axit béo với A. cafein. Câu 18: Hoà tan 0.88. B. B. 0. CH3ONa và HCOONa. 0.amin. BaO. C. HCOONa và CH3OH. Na2SO4 và HCl B. Câu 29: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu Người soạn: Ngô Minh Ngọc 86 . C. 2. Câu 14: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là A. +2. Giá trị của V là A. C. 3s23p2. C.4. HCOOH và CH3Ona.7gam.48 lÝt khÝ CO2 (®ktc) vµ 3.2. Câu 20: Cho dãy các chất: H 2NCH2COOH. Câu 22: Các số oxi hoá phổ biến của crom trong các hợp chất là A. D. ở đktc). 2. 2. C3H6O2. CaO. D. Dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng vào dung dịch Ca(OH)2 dư. D. bó nột khi gẫy xương: A. MgSO4 và ZnCl2. D. D. C. C.05gam. D. Na2O. D. Giá trị của m là A. C. CH3COOCH3. +4. 3s23p1. 59. A. 34.336. etylen glicol. C2H4O2. Al khử được ion kim loại trong oxit. etanol. C. metyl. B. +6.6 gam chất rắn. K2O. 5. +6. D. NaOH và NaNO3. Câu 23: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là A. Fe3O4 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn còn lại là A. Thạch cao nung. C4H8O2. glucozơ.6 gam H2O. Câu 13: §èt ch¸y hoµn toµn 6 gam mét este X thu ®îc 4. D. D. C.224. D. Câu 21: Chất hóa học nào sau đây dùng để tạc tượng. C. B. phenol. CH2=CHCOOCH3. C4H6O2. B. C2H5NH2. B.16. +2.896. +2. 3. +6. B. D. B. B. Fe2O3. Câu 15: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al ( Z= 13) là A.672. NaOH và Na2CO3. B. Câu 28: Ở nhiệt độ cao. B.56 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư). 0. Câu 25: Axit amino axetic ( H2NCH2COOH) tác dụng được với hai dung dịch A. D vôi tôi. B. D. C. CH3COOC2H5. B. K2O. 1. sinh ra V lít khí NO2 ( sản phẩm duy nhất. poli (metyl metacrylat). B. saccarozơ. Thạc cao khan. 4. Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là A. Câu 16: Chất có chứa nguyên tố nitơ là A.4 gam Al và 2.3gam. 3s13p2. D. CH3COONa và CH3OH. +1. C. thu được 80gam kết tủa. heroin. +3. Câu 26: Trùng hợp etilen thu được sản phẩm là A. D. +4.0 gam. nicotin. thạch cao sông B.3 gam Na tác dụng với nước dư. Câu 19: Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khoẻ con người là A. D. NaNO3 và Na2CO3. 46. +6. C. C. glixerol. 3s23p3. sinh ra các sản phẩm hữu cơ là A. C. B.

D. Mg. C. KNO3. C. Au. 3. C.475gam. KOH. C. Chất trong dãy phản ứng được với dung dịch BaCl2 là A. D. metyl axetat. Cr. Câu 36: Cho dãy các kim loại: Ag. Câu 32: Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là A. D. 12. Câu 34: Cho dãy các chất: NaOH. đen. D. C. nguội là A. B. đỏ. NaNO 3. 12. B. KCl. D. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là A. Au. tím. D. Cu. B. Ag. B. H2N-CH(CH3)-COOH. tơ tằm. Al. Câu 31: Dãy kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc. B. Mg. Ag. đun nóng. B. C.4gam. D. HOOC-CH2-CH(NH2)-CH2-COOH Câu 40: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch A. polime. Khối lượng muối CH3COONa thu được là A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP A. D. B.425gam. Al. 1. Na2SO4. H2N-CH2-CH(NH2)-CH2-COOH D.2gam. Al.8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư). Cu. C. C. Al. C. 4. monsaccarit. NaCl. vàng. 16. polisaccarit.900 gam . xenlulozơ. Fe. tơ nitron. 8.1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. B. Fe. K2SO4. tơ visco. Câu 35: Cho 8. 6. Cr.1gam.3gam. B. Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất là A. D. Người soạn: Ngô Minh Ngọc 87 . Khối lượng muối phenylamoniclorua ( C6H5NH3Cl) thu được là A. B. 19. C. Au. C. Câu 33: Glucozơ thuộc loại A. Cr. Fe. metyl amin. Câu 37: Cho dãy các chất: glucozơ. Câu 38: Cho 0. Al. Na2SO4. B. Fe. 2. NaNO3. C. Ag. D. D. Fe. H2N-CH2COOH B. tơ nilon-6. 25. 4. Câu 30: Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là A. NaOH. NaCl.950gam. đisaccarit.6. Câu 39: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là A.

Al. Rb D. T¬ lapsan C. ở đktc).5) A. 3 D. Cu.69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). Giá trị của m là (Cho C=12.96 Câu 7: Cho phản ứng: a FeO + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a. Tổng (a+b) bằng A. BaO B. CH3COOCH3 D.4 gam Fe bằng dung dịch HNO 3 loãng dư.336 lít khí hiđro (ở đktc). nhiệt phân MgCl2 D.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP TIẾT 28. 3. c. K = 39. K Câu 5: Cho m gam Glucozơ lên men với hiệu suất 80%. Al khử được ion kim loại trong oxit A. 5 Câu 8: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là A. C2H5COOCH3 B. b. Ag.LÀM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP A –MỤC ĐÍCH: Giúp học sinh tổng hợp được toàn bộ kiến thức hóa học (chủ yếu lớp 12) đã được ôn thông qua bài làm trắc nghiệm B.CHUẨN BỊ Giáo viện chuẩn bị đề: + Theo đúng tỉ lệ số câu trắc nghiệm trong kì thi tốt nghiệp + Mức độ đạt chuẩn kiến thức và phù hợp với kì thi tốt nghiệp SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO YÊN BÁI ( Đề chính thức) Đề thi gồm: 04 Trang ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2009-2010 Môn: Hóa học (Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian giao đề) Mã đề thi: 132 Họ và tên thí sinh:……………………………………… Số báo danh:…………………………………………… PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu.48 C. Giá trị của V là (Cho Fe = 56) A. CH3COOC2H5 C. d. 22. H = 1. 45 C. Rb = 85. CH2=CHCOOCH3 Câu 9: Lo¹i t¬ nµo dưíi ®©y thưêng dïng ®Ó dÖt v¶i. Na = 23. 2. Ca = 40) A. may quÇn ¸o Êm hoÆc bện thµnh sîi "len" ®an ¸o rÐt ? A. 5 Câu 3: Nhận định nào sau đây là đúng? A.25 B. từ câu 1 đến câu 32) Câu 1: Ở nhiệt độ cao. Cr2O3 là oxit bazơ Câu 4: Cho 0. hấp thụ hoàn toàn khí sinh ra vào nước vôi trong có dư thu được 20 gam kết tủa. Fe2O3 C. 4. điện phân MgCl2 nóng chảy C. Na B. Zn. 11. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. 6 C. điện phân dung dịch MgCl2 B.4 D. CrO3 là oxit axit D. T¬nilon-6. Mg. dùng kali khử ion Mg2+ trong dung dịch Người soạn: Ngô Minh Ngọc 88 .5 Câu 6: Hòa tan 22. 4 C. 13 B. e là những số nguyên đơn giản nhất. 8.36 B. Sau phản ứng thu được 0.24 D. T¬ capron B. Cr2O3 và CrO3 đều là oxit lưỡng tính C. Kim loại kiềm là (Cho Li = 7. 6 B. Li C. 12 D. O =16.6 Câu 10: Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp A. MgO D. K2O Câu 2: Cho các kim loại: Fe. T¬ nitron D. CrO3 có tính khử mạnh B. 14. Số kim loại tác dụng được với dung dịch H 2SO4 loãng là: A.

CH2.2 gam và 7. C15H31COONa và etanol Câu 23: Để phân biệt 3 dung dịch loãng: NaCl. H2N. tạo bọt khí và kết tủa trắng D. Na Câu 13: Hai chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 11: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần của lực bazơ là A. 1.7 gam C. Fe. Fe C. ta có thể dùng phản ứng của chất này với A.6 gam và 5. ancol etylic. 1. 2 C. C6H5NH2. Fe2(SO4)3 và H2SO4 C. CH3COOC2H5 C.1 gam Câu 17: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính.3 gam B. Cr(OH)3 và Al2O3 B. dung dịch Na2SO4 Câu 24: Cho các chất Glixerol.50 gam Câu 15: Hợp chất không phản ứng được với dung dịch NaOH là A. Al2(SO4)3 và Al(OH)3 D. Mg B. dung dịch NaOH D. có bọt khí bay ra Câu 20: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử giảm dần từ trái sang phải là: A. C2H5NH2. Khối lượng của Mg và Zn trong 8. 12. xuất hiện kết tủa trắng B. Al. Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. NH3. C2H5NH2 2+ Câu 12: Cation M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6. M là A. NH3. Al B. AlCl3 có thể dùng A.CH2-CONH. C17H35COOH và glixerol C. dung dịch glucozơ. H2N-CH2-CONH-CH2CONH-CH2COOH Câu 22: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là A. CH3CH2COOH Câu 16: Cho 8. 4 D.8 gam và 7. dung dịch H2SO4 C. NH3. FeSO4 và H2SO4 B. Fe D. 3 B. C2H5NH2. Al. CH3NH2.24 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8.2 mol khí H2. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (cho H = 1. natri axetat. Fe. 3. CH3NH2. Fe2(SO4)3.COOH D. Mg. C6H5NH2 D. Mg D. Na =23. S = 32) A.00 gam NaOH thu được dung dịch X. C2H5NH2 B. Số chất có thể phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là: A. Mg. dung dịch NH3 B. dd HCl và dd Na2SO4 B.5 gam D. thu được 0. Cr và Cr2O3. 2. Mg = 24) A. Mg. tạo kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần C. C15H31COOH và glixerol B. C. 1 Người soạn: Ngô Minh Ngọc 89 .9 gam hỗn hợp bột Mg. H2N. Al và Al2(SO4)3 Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 2. NH3. FeSO4 và H2SO4 D. O = 16. Fe2(SO4)3.CH(CH3)-COOH B. Dd NaOH và dd NH3 D.9 gam hỗn hợp trên lần lượt là (Cho Zn = 65. C2H5NH2 B. dd KOH và CuO C. 11. CH3NH2 . CH3NH2 C.CH2-CH2 –COOH C.CH2 .4 gam và 6. Al Câu 21: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit A. C6H5NH2. nóng thu được dung dịch chứa A.20 gam B.60 gam D. C17H35COONa và glixerol D.CH2-CONH. Ca C.CH2-CONH.40 gam C. FeSO4 và H2SO4 Câu 19: Dẫn từ từ khí CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng A. Al. H2NCH2COOH D. 25. H2N. C6H5NH2. lòng trắng trứng. ZnCl2. 10. dd KOH và dd HCl Câu 18: Khi cho bột Fe3O4 tác dụng hết với lượng dư dung dịch H 2SO4 đặc.

ë anot x¶y ra qu¸ tr×nh oxi ho¸ ion Cl.63 gam C. C2H5COOCH3 D. FeCl2 và ZnCl2 Câu 35: Polietylen có phân tử khối trung bình 28000. FeCl3 và AgNO3 B. từ câu 33 đến câu 40) Câu 33: Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. MgSO4 và ZnCl2 D. Câu 28: Nhóm chất nào sau đây đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân? A. C =12. Dung dịch Ca(OH)2 B. CH3COOCH3 Câu 26: Kim loại không phản ứng được với axit HNO3 đặc. Glucozơ. 1.60 gam D. saccarozơ. ë anot x¶y ra qu¸ tr×nh oxi ho¸ nưíc thµnh O2.350 gam B.05 gam C. CH3NH2 C. O = 16) A. Fe = 56) A. C = 12. ë catot x¶y ra qu¸ tr×nh khö nưíc thµnh H2. etylaxetat B. Glucozơ. saccarozơ C.z D. C = 12) A. không màu sang màu da cam C. saccarozơ. Glucozơ. đơn chức. 4 D. Mg B. ë catot x¶y ra qu¸ tr×nh khö ion Na+ thµnh Na. nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH là A. 1. Ag Câu 27: §iÖn ph©n dung dÞch NaCl cã mµng ng¨n vµ ®iÖn ph©n NaCl nãng ch¶y cã ®iÓm gièng nhau lµ A. Glucozơ. 2000 C. B. 16. axit aminoaxetic Câu 29: Cặp chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương? A.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 25: Cho 3. 8.7 gam este no.15 gam B.thµnh Cl2.3 gam ancol etylic.30 gam Câu 38: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. 5 C. Fe bị ăn mòn hóa học B. Cu D. Al C. Glucozơ. mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH. sẽ xảy ra quá trình A. 100 B. glixerol C. saccarozơ B. C2H5COO C2H5 C. HCOOC2H5 B. 1000 D.605 gam D. AlCl3 và HCl C. 13. tinh bột. Khối lượng muối thu được là (Cho H = 1. protein D. 32. thu được muối và 2. màu vàng sang màu da cam B. Dung dịch nước brom C. Tinh bột. Fe bị ăn mòn điện hóa Câu 31: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là A. O = 16. 2 Câu 34: Hai dung dịch đều phản ứng với kim loại Cu là A. 1. Sn bị ăn mòn điện hóa D. 3 B.095 gam PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc phần II) Phần I: Theo chương trình chuẩn ( 8 câu. C2H5OH D. 1. C. màu da cam sang màu vàng Người soạn: Ngô Minh Ngọc 90 . tinh bột Câu 30: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát tới lớp sắt bên trong. Dung dịch NaOH Câu 37: Cho 9. Fructozơ. NaCl Câu 32: Thªm dung dÞch NaOH dư vµo dung dÞch chøa 0. Glucozơ. Khi c¸c ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn th× khèi l ưîng kÕt tña thu ®ưîc b»ng: (Cho : H = 1. Công thức của este là (Cho H = 1.00 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl dư. N = 14 Cl = 35.015 mol FeCl 2 trong kh«ng khÝ.5) A. Sn bị ăn mòn hóa học C. Dung dịch Ba(OH)2 D. C6H5NH2 B. protein. Hệ số polime hóa là (Cho: H = 1. anđehit axetic D. 200 Câu 36: Để phân biệt CO2 và SO2 thì cần dùng thuốc thử nào? A. không màu sang màu vàng D.

125M thu được 1. sản phẩm thu được là A.HẾT ---------- 0 Pb 2 + / Pb Người soạn: Ngô Minh Ngọc 91 .12 vµ 0.76 V. CH3COONa và CH3CHO D. B.87 gam hçn hîp Al vµ Mg vµo 200 ml dung dÞch chøa 2 axit HCl 1M vµ H2SO4 0.42 gam.5) A. H2N-[CH2]4 – CH (NH2) . D. CH3 – CH (NH2) – COOH. Na2CO3. X võa t¸c dông víi dung dÞch BaCl 2 võa t¸c dông víi dung dÞch KOH. Al 2O3 đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chỉ cần một thuốc thử là A. MgCO3 và CaO D. C2H5COONa và CH3OH Câu 44: HÊp thô khÝ CO2 vµo dung dÞch NaOH ng ưêi ta thu ®ưîc dung dÞch X. Na2CO3. dung dịch NH3 Câu 47: X là 1 α -amioaxit mạch thẳng.75 gam.43 vµ 1. Thµnh phÇn cña X cã c¸c chÊt tan lµ: A. B. Na = 23. 2.5M thu ®ưîc dung dÞch B vµ 4. Ca2+ và HCO3. glixerol D. nếu cho 2.44 gam.12 vµ 1. NaOH.COOH. MgCO3 và CaCO3 B.TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP Câu 39: Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg 2+. -0. D. 0. N =14 . monosaccarit Phần II: Theo chương trình nâng cao (8 câu. Al=27) A. etyl axetat Câu 46: Để nhận ra 3 chất rắn là Mg.39 V C. C. CH3COONa và CH2=CHOH C. polisaccarit B.39 V D. Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm A. 3.368 lÝt H 2( ®ktc). C.63 V. H2N – CH2 . từ câu 41 đến câu 48) 0 0 EZn Câu 41: Biết suất điện động chuẩn của pin EZn − Pb = 0. -------------------------------------------------. Cl =35. không màu sang màu vàng B.75 gam. Polime C.thu được chất rắn Y. O=16. xenlulozơ B. màu da cam sang màu vàng C. Câu 45: Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được A. D. glucozơ C.94 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được 3.13 V Câu 42: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dd K2Cr2O7 thì màu của dung dịch chuyển từ A. đisaccarit D.01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0. dung dịch NaOH B.COOH. không màu sang màu da cam D. C. 2. Al. MgO và CaCO3 Câu 40: Glucozơ và Fructozơ đều thuộc loại A. nước D. Công thức cấu tạo của X là (Cho: H=1. NaHCO3. Khèi lưîng cña Al vµ Mg trong 3. Mặt khác. thế điện cực chuẩn 2+ / Zn = . Câu 48: Cho 3. CH2=CHCOONa và CH3OH B. -1. NaHCO3 B. Biết rằng: 0.13 V B. C=12.COOH.0. NaOH.45 vµ 1.835 gam muối. dung dịch HCl C. MgO và CaO C.82 gam muối. 2. Na2CO3.87 gam hỗn hợp lÇn lưît lµ (Cho: Mg=24. Giá trị E là A. HOOC-[CH2]2 – CH(NH2) . màu vàng sang màu da cam Câu 43: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH. 1.

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ GIÁO ÁN ÔN THI TỐT NGHIỆP ĐÁP ÁN Câu 1 Đáp B án Câu 20 Đáp B án câu 39 Đáp B án 2 B 21 D 40 D 3 C 22 C 41 D 4 A 23 A 42 B 5 D 24 A 43 C 6 D 25 A 44 A 7 A 26 B 45 B 8 D 27 D 46 A 9 C 28 A 47 C 10 B 29 C 48 D 11 D 30 D 12 13 C A 31 B 32 C 14 C 33 C 15 A 34 A 16 C 35 C 17 D 36 B 18 B 37 D 19 B 38 A Người soạn: Ngô Minh Ngọc 92 .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->