Chương 5: Đại Cương Kim Loại CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI

I. VỊ TRÍ Nhóm IA(-H), IIA, IIIA(-B), một phần nhóm IVA, VA,VIA Các nhóm B (IB→VIIIB) Họ lantan và actini (2 hàng cuối bảng HTTH) II. CẤU TẠO KIM LOẠI 1. Cấu tạo nguyên tử: Ít e lớp ngoài cùng ( 1→3e) 2. Cấu tạo tinh thể - Kim loại có cấu tạo mạng tinh thể + Ion kim loại ở nút mạng + Electron chuyển động tự do trong mạng tinh thể - Các kiểu mạng tinh thể phổ biến( 3 kiểu) + Lục phương: * 74% ion kim loại + 26% không gian trống * Kim loại : Be, Mg, Zn + Lập phương tâm diện * 74% ion kim loại + 26% không gian trống * Kim loại : Cu, Ag, Au, Al + Lập phương tâm khối * 68% ion kim loại + 32% không gian trống * Kim loại : Li, Na, K 3. Liên kết kim loại: Là lực hút tĩnh điện giữa Ion kim loai và electron tự do Chú ý: - Mối quan hệ giữa cấu hình e và vị trí trong BTH + Số hiệu ( Z = số e = số p ) ↔ SỐ THỨ TỰ Ô + Số lớp ↔ Chu kỳ + Số e lớp ngoài cùng ↔ Số thứ tự nhóm (nhóm chính) ↔ Hóa trị cao nhất với oxi - Mối quan hệ cấu hình e của ion và Z + Cation: Znguyên tử = eion + điện tích + Anion: Znguyên tử = eion – điện tich - Cách viết cấu hình electron

Đỗ Tiến Lâm

BÀI 1: VỊ TRÍ KIM LOẠI TRONG BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN

BÀI 2: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
I./ TÍNH CHẤT VẬT LÍ: Kim loại có những tính chất vật lí chung :Tính dẻo - Tính dẫn điện - Tính dẫn nhiệt - Ánh kim Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại. Chú ý: - nhiệt độ càng cao → dẫn điện giảm (do ion dương cản trở e) - Vàng (dẻo nhất), Bạc (dẫn điện tốt nhất), Thủy ngân (thể lỏng, to thấp nhất), W (to cao nhất), Cr (cứng nhất) II./ TÍNH CHẤT HÓA HỌC: Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử (dễ bị oxi hóa) Tính khử = Nhường e = Bị oxi hóa Nguyên nhân: Ít e lớp ngoài cùng + Bán kính lớn + Lực liên kết hạt nhân yếu. M ---> Mn+ + ne 1./ Tác dụng với phi kim: Thí dụ: 2Fe + 3Cl2 t → 2FeCl3 Cu + Cl2 t → CuCl2 4Al + 3O2 t → 2Al2O3 Fe + S t → FeS Hg + S t → HgS 2./ Tác dụng với dung dịch axit: a./ Với dung dịch axit HCl , H2SO4 loãng: (trừ các kim loại Cu , Ag , Hg , Au không có phản ứng) sản phẩm là muối và khí H2. Thí dụ: Fe + 2HCl  → FeCl2 + H2 b./ Với dung dịch HNO3 , H2SO4 đặc: (trừ Pt , Au không phản ứng) sản phẩm là muối + sản phẩm khử + nước. KL hoạt động hóa học mạnh KL Trung bình và yếu H2SO4 đặc, to ↑ S↓ , SO2 SO2 ↑ o Loãng, t NH4NO3, N2 ↑ , N2O ↑ , NO ↑ NO ↑ HNO3 o Đặc, t NO2 ↑
o o o o o

Thí dụ: 3Cu + 8HNO3 (loãng) t → 3Cu(NO3)2 + 2NO ↑ + 4H2O Fe + 4HNO3 (loãng) t → Fe(NO3)3 + NO ↑ + 2H2O
o o

Trang 1

= vật liệu bền với môi trường b. BÀI 4: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI I./ Phương pháp bảo vệ bề mặt: bôi./ Dãy điện hóa của kim loại: . tráng….Nguyên tắc sắp xếp: Từ trái sang phải: + Tính khử kim loại giảm dần + Tính oxi hóa ion kim loại tăng dần K+ Ca2+ Na+ Mg2+ Al3+ Mg Al Zn2+ Cr3+ Fe2+ Zn Cr Fe Ni2+ Sn2+ Ni Sn Pb2+ H+ Pb Cu2+ H2 Cu Fe3+ Fe2+ Ag+ Au3+ K Ca Na Tính oxi hóa ion kim loại tăng Ag Au Tính khử kim loại giảm 2. DÃY ĐIỆN HÓA 1. Cơ chế ăn mòn: Cực âm (anot) = kim loại mạnh = quá trình oxi hóa = kim loại bị ăn mòn M → Mn+ Cực dương(catot) = kim loại yếu (hoặc PK) = quá trình khử 2H+ + 2e→ H2 O2 + 2H2O + 4e→ 4OHTóm lại: Nếu ăn mòn điện hóa thì kim loại mạnh bị ăn mòn trước III. Thí dụ: Fe + CuSO4  → FeSO4 + Cu III./NGUYÊN TẮC: Khử ion kim loại thành nguyên tử. mạ. Fe. sơn./ Ý nghĩa của dãy điện hóa: Dự đoán chiều của phản ứng giữa 2 cặp oxi hóa khử xảy ra theo chiều: chất oxi hóa mạnh hơn sẽ oxi hóa chát khử mạnh hơn sinh ra chất oxi hóa yếu hơn và chất khử yếu hơn./ Ăn mòn điện hóa học: a. trong đó các electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường.khử./ Ăn mòn hóa học: là quá trình oxi hóa .2 điện cực tiếp xúc với nhau (trực tiếp hoặc gián tiếp) . Trang 2 .Chiều phản ứng: Chất oxi hóa mạnh + Chất khử mạnh → Chất oxi hóa yếu + Chất khử yếu (Qui tắc α ) Fe2+ Oxi hóa yếu Fe Khử mạnh Cu2+ Oxi hóa mạnh Cu Khử yếu PTPU: Cu2+ + Fe → Fe2+ + Cu BÀI 3: SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI I. K ./ CHỐNG ĂN MÒN KIM LOẠI: a. M → Mn+ + ne II./ Khái niệm: ăn mòn điện hóa là quá trình oxi hóa – khử./ Tác dụng với dung dịch muối: kim loại mạnh hơn khử ion của kim loại yếu hơn trong dung dịch muối thành kim loại tự do. . Cr không phản ứng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội 3. Thí dụ: để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta gắn vào những mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới nước) những lá kẽm (Zn).Chương 5: Đại Cương Kim Loại o Đỗ Tiến Lâm Cu + 2H2SO4 (đặc) t → CuSO4 + SO2 ↑ + 2H2O *Chú ý: Al. to Ví dụ: 2Fe + 3Cl2  → 2FeCl3 2. Ca .Có 2 điện cực khác chất .2 điện cực phải đặt trong môi trường chất điện li (không khí ẩm hoặc axit) c. Ba . Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa: (hội tụ đủ 3 điều kiện) . trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương./ KHÁI NIỆM: Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh./ Tác dụng với nước: các kim loại Li . Na phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường tạo bazơ và khí H 2 M + n H2O → M(OH)n + n/2 H2 Thí dụ: 2Na + 2H2O  → 2NaOH + H2 4. b./ CÁC DẠNG ĂN MÒN KIM LOẠI: 1./ Phương pháp điện hóa:Nối kim loại cần bảo vệ với một kim loại có tính khử mạnh hơn.

o o . Sn . Hg) * Nguyên tắc : Dùng các chất khử mạnh như: C . b.Điện cực nối với cực âm của máy phát điện (nguồn điện một chiều) gọi là cực âm hay catot (catod)./ PHƯƠNG PHÁP THỦY LUYỆN: dùng điều chế những kim loại yếu ( Cu . .Điện cực nối với cực dương của máy phát điện gọi là cực dương hay anot (anod). Thí dụ: PbO + H2 t → Pb + H2O Fe2O3 + 3CO t → 2Fe + 3CO2 3.). Pb . là quá trình trong đó chất khử cho điện tử để tạo thành chất oxi hoá tương ứng./ PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN: a. Điện phân nóng chảy: điều chế những kim loại mạnh (K . Ag .Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm Mn+ + ne ----> M II. . là quá trình trong đó chất oxi hóa nhận điện tử để tạo thành chất khử tương ứng.Tại bề mặt của catot luôn luôn có quá trình khử xảy ra./ PHƯƠNG PHÁP: 3 phương pháp 1. Al. Fe . H2 hoặc Al để khử các ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao. Phân Loại: 2 LOẠI 1. Hg …) * Nguyên tắc : Dùng kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại trong dung dịch muối Thí dụ: Fe + CuSO4 ---> Cu + FeSO4 2. Ca . Khái niệm: Sự điện phân là quá trình oxi hóa khử xảy ra tại bề mặt các điện cực khi có dòng điện một chiều đi qua dung dịch chất điện li hay chất điện li ở trạng thái nóng chảy. Cu . CO . Có 3 trường hợp: * Điện phânnóng chảy muối halogenua của kim loại mạnh.( MXn) dpnc Phương trình tổng quát: 2MXn  → 2M + nX2 ↑ Phương trình điện phân: * Điện phânnóng chảy oxit kim loại mạnh ( M2On) dpnc Phương trình tổng quát: 2M2On  → 4M + nO2 ↑ Trang 3 . Na . Ag./ PHƯƠNG PHÁP NHIỆT LUYỆN: dùng điều chế những kim loại trung bình và yếu (Zn . .Tại bề mặt anot luôn luôn có quá trình oxi hóa xảy ra. Mg .

> RCOO.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm * Điện phânnóng chảy bazo của kim loại mạnh M(OH)n dpnc Phương trình tổng quát: 4M(OH)n  → 4M + nO2 ↑ +2n H2O 2.→ S + 2e 2X.4e → O2 + 4H+ (pH<7) 2− 3− Chỉ có ion kim loại sau Al3+ mới bị khử trong dung dịch Mn+ + ne → M *Một số phương trình điện phân dung dịch phải học thuộc: 1. Điện phân dung dịch NaCl dpdd 2NaCl + 2H2O  → 2NaOH + H2 ↑ + Cl2 ↑ Trang 4 . NO3.> Cl.> OH.→ X2 + 2e ( X=Cl.+ 4e → O2 + 2H2O Anion SO42-. I) 4OH. Br. Sơ đồ điện phân dung dịch Catôt (-) Ion dương (ion kim loại) H2O Chất Ion dương.> Br.> H2O S2. Điện phân dung dịch: điều chế kim loại trung bình và yếu( đứng sau Al) *.CO 3 . PO 4 : không bị điện phân mà nước bị điện phân: 2H2O . ion âm H 2O Anôt (+) Ion âm (anion axit) H2O Quá trình khử: Ion kim loại từ Li+ → Al3+: không bị điện phân mà nước bị điện phân 2H2O + 2e → H2 + 2OH − (pH >7) Quá trình oxi hóa Thứ tự các anion bị điện phân: S2.> I.

Điện phân dung dịch CuSO4 đpdd  → 2Cu + 2H2SO4 + O2 ↑ 2CuSO4 + 2H2O   3. Điện phân dung dịch CuCl2 CuCl2  đpdd   → Cu + Cl2 Đỗ Tiến Lâm * ĐỊNH LUẬT FARADAY :TÍNH KHỐI LƯỢNG CÁC CHẤT THOÁT RA Ở CÁC ĐIỆN CỰC.t F I .F I .Chương 5: Đại Cương Kim Loại 2.t n. Điện phân dung dịch AgNO3 đpdd  → 4Ag + O2 ↑ + 4HNO3 4AgNO3 + 2H2O   4.F → n e cho hoặc nhận = Trong đó: + m: khối lượng chất thoát ra ở điện cực + A: Khối lượng mol nguyên tử + n: Số e cho hoặc nhận + I: Cường độ dòng điện (Ampe) + t: Thời gian điện phân (Giây) + F: Hằng số điện phân = 96500 Trang 5 .I .t n. m= → n chất thoát ra = A.

D. CuSO4 và HCl. C. nguyên tử kim loại A. Ag. Sự góp chung e giữa các nguyên tử kim loại. D. 4. C.Cu2+ . tính khử. Fe. C. C.. FeSO4. 2. C. HCl và CaCl2. D. Al và Fe. Ag + Cu(NO3)2. B. Câu 21: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn. Ca2+ . Mg. Fe. B. [ Ar ] 3d34s2 B. B. Khi T0 tăng tính dẫn điện của kim loại sẽ thay đổi theo chiều: A. B. k0 đổi D. Bạc. Các e tự do chuyển động quanh vị trí cân bằng giữa nguyên tử kim loại và ion dương kim loại B. tính khử yếu C. Câu 26: Cho các kim loại: Na. C. Câu 14: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ? A. CuSO4 và ZnCl2. kim loại có tính khử mạnh nhất là? A. Câu 20: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với? A. Al và Ag. Câu 22: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là? A. Cu. Câu 11: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại? A. Kẽm. HNO3 loãng. D. Câu 17: Cặp chất không xảy ra phản ứng là? A. Na. NaCl loãng. Câu 24: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A.Br . Cho nhận Câu 7. d. Cu(NO3)2.Mg2+. Cộng hoá trị B. Đồng. Mg. KOH. Zn. B. B. Zn + Fe(NO3)2.. Vonfam. Cu. . Liti. Sự cho và nhận e giữa các nguyên tử kim loại.Cl. tính axit. AgNO3. thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn D. H2SO4 loãng. tối giản. Câu 18: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch? A. Sắt là nguyên tố: A. Zn. tính bazơ. B. Ni(NO3)2.Al3+. Liên kết trong MTT kim loại là liên kết: A. B.Ne Câu 2. B. Natri. Fe và Ag. [ Ar ] 3d5 C. Rubidi Câu 15: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là? A. D. ion C. Cu + AgNO3. Câu 23: Cho các kim loại: Ni. thường có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều hơn B. B. C. Fe(NO3)2. Ar C. AlCl3. Lực hút tỉnh điện của ion dương kim loại này với nguyên tử kim loại. Zn. Kali D. Câu 13: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại? A. [ Ar ] 3d6 D. 1s22s22p63s23p5 D. Nhôm. D. D. Câu 10: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại? A. c. B. MgCl2 và FeCl3. [ Ar ] 3d6 4s2 Câu 6. F. HNO3 loãng. thường dễ nhận e trong phản ứng hóa học Câu 3. B. Câu 8. Tổng (a + b) bằng Trang 6 . Kim loại D. So sánh với nguyên tử phi kim cùng chu kì. KNO3. Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do: A.. HCl. D. AgNO3. CuSO4. Câu 16: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là? A. Nhôm. K+. C. C. e là các số nguyên. D. Fe. Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại? A.. C. C. B. H2SO4 loãng. C. 1. C. tính oxi hóa. Đồng Câu 12: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ? A. D. Kali. b. 3. Na+. D. B.Chương 5: Đại Cương Kim Loại PHẦN I: LÝ THUYẾT Đỗ Tiến Lâm Câu 1. Sắt. Crom C.Cl. Mg2+Al3+. Đồng. Đồng. ta có thể dùng một lượng dư dung dịch A. B. NaOH loãng Câu 19: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch? A. nguyên tử có cấu hình e: [ Ar ] 4s23d6 B. Fe và Au. Bạc. Liti C. Cu. B. HCl. Hệ số a. Al. D. Natri B. nhóm d. Các ion và nguyên tử nào sau đây đều có cấu hình e là:1s22s22p6? A. C. Fe3+có cấu hình e là: A. Na+. Pb(NO3)2. HCl. D. Fe. Không xđ Câu 9: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại? A. C. Ag đều tác dụng được với dung dịch? A. Sắt D. D. D. 1s22s22p6 B. 1s22s22p63s23p4 C. Vàng. B. Na+. C. Xesi. Al. 1s22s22p63s1 Câu 4. Vonfam.Mg2+. Fe + Cu(NO3)2. tăng B. Ne B. D.Al3+. số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là? A. Vàng. D. Câu 27: Cho phản ứng: aAl + bHNO3  → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. thường có bán kính của nguyên tử nhỏ hơn C. Ne D. giảm C. không bị nhiễm từ D. C. Câu 25: Tất cả các kim loại Fe. Câu 5.

Đốt nóng loại thuỷ ngân này là hòa tan sản phẩm bằng axit HCl Câu 50: Dãy điện hóa của kim loại được sắp xếp thêo chiều A. Câu 28: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl. Mg B. Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào? A. 2. Mg. Ag. 4. H2SO4 đặc.khử: Fe2+/Fe. FeSO4. 5. Ca. 4 D. Fe3+ D. 3 Câu 46: Cho 4 cặp oxi hoá . Ag. Au. Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)? A. Fe và dung dịch FeCl3 D. 1. Fe. Fe. Số phản ứng xảy ra là? A. Câu 39: Cho dãy các kim loại: Fe. 3. Fe /Fe D. K. Ag+/Ag. Chuyển 2 muối thành hiđrôxit. K. Câu 36: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là A. K B. C. Na. Be. 1. B. Ba. Cu2+. Fe2+/Fe. Mg. D. Fe3+/Fe2+. C. Câu 30: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là? A. C. 5 C. dư rồi lọc dung dịch D. Zn. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+. Fe + dung dịch FeCl3. Fe. Mg. Al C. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Al. Trong phản ứng trên xảy ra A. Câu 45: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dd có chứa 2 muối: FeCl3 và AlCl3. Cu. Fe. B. B. Fe. Zn D. Hg. D. thiếc. Cu. Fe3+. Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là phương pháp nào? A. Mg. 3. Cr. Kim loại Mg B. Zn. Fe2+ C. 3. Kim loại Ba C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. Ag. B. B. D.Cu2+/Cu. Mg. Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo dãy nào sau đây? A. Fe3+. B. Câu 43: Cho dãy các kim loại: Na. ion Cu không bị khử bởi kim loại? A. Na C. K. B. K. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. Fe2+. C. CuO C. Fe. C. Ca Câu 29: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. HCl. Fe. Fe3+/Fe2+. Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là ? A. Na. B. Ni. Fe. Fe và dung dịch CuCl2 C. Na. Kim loại Cu D. D. Câu 40: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là? A. Na. Ag /Ag. Tăng dần tính khử của kim loại. Fe2+ B. Fe3+/Fe2+. D. Zn. Fe3+ Câu 48: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Cu2+. Fe Câu 33: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư? A. H2SO4 loãng. B. D. 4. Cu và dung dịch FeCl3 B. Al. Ag+/Ag. Cu2+/Cu. Fe. 5. Ag. Na. 4.Cu2+/Cu. rồi điện phân dung dịch. Thả Fe dư vào dung dịch. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là? A. Fe2+/Fe. Al. Hoà tan loại thuỷ ngân này trong dung dịch HCl dư B.khử trong dãy điện hóa như sau : Fe 2+/Fe. Cu + dung dịch FeCl2. Fe3+/Fe2+. Mg B. Điện phân dung dịch với điện cực trưo đến khi hết màu xanh B. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là ? A. Al. Mg. Fe2+. Cu. Cu2+. Ag+/Ag Câu 47: Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO 4 và CuSO4. 4. Câu 31: Cho kim loại M tác dụng với Cl 2 được muối X. Na. chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn Câu 49: Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn các tạp chất kẽm. B. Thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh D. Mg. Na. Khuấy loại thuỷ ngân này trong dung dịch HgSO4 loãng. Cu. Cu /Cu. Fe /Fe . B. C. Al. Câu 42: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch? A. Ba D. Fe. giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại B. D. 2+ Câu 38: Trong dung dịch CuSO4. D. K. Cu2+/Cu. Giảm dần tính khử của kim loại. B. Kim loại M có thể là? A. Fe2+/Fe. 2 B. Mg. nóng. D. Fe. Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe được FeSO4 và Cu. Cặp chất không phản ứng với nhau là? A. Cu2+. C. Fe + dung dịch HCl. C. Fe Câu 32: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại? A. Câu 37: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là? A. Cu + dung dịch FeCl3. C. 6. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 Câu 35: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng. C. C. D. C. Al. chì có thể dùng cách nào sau đây? A. Sn D. Al. Ag+/Ag B. Al. Cu2+/Cu + 3+ 2+ 2+ 2+ C. Cu. . 7. Câu 44: Cho dãy các kim loại: K. C. Ag.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm A. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. Câu 41: Cho dãy các kim loại: Na. Na. oxit kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng C. Fe3+/Fe2+. Ca. Mg. Zn. D. Kim loại Ag Câu 34: Thứ tự một số cặp oxi hóa . D. dư. Cu. tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại Trang 7 . Fe. Hoà tan loại thuỷ ngân này trong axit HNO3 loãng. vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ? A. D. C. 2. Hai kim loại X. cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. B. 2.

B. 1 C. sẽ xảy ra quá trình: A. D. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. Trong các phản ứng hoá học sau. Không có hiện tượng gì Câu 67: Kim loại M được tác dụng với các dung dịch HCl. Ag. 2. Đốt dây Fe trong khí O2 D. C. Câu diễn tả đúng là? A. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá. B. Biết tính oxi hoá của các ion tưng dần theo thứ tự: Zn 2+. Sau 1 thời gian. II. 4. Fe + Cu2+ " Cu + Fe2+ B. Axit clohydric. Cu2+ là chất khử 2+ B. Cu. 1. Về bản chất. 5 Câu 65: Trong các trường hợp sau. Fe2+ + Cu " Cu2+ + Fe C. Cu+FeCl2 B. I. C. C. Zn 5). Cu2+ oxi hóa được Fe thành Fe2+ Câu 62: Phản ứng nào sau đây thể hiện Fe có tính khử mạnh hơn Cu? A. Zn là cực âm. C. D. Zn D.Cu là: Cu2+ + Zn  → Cu + Zn2+. Nếu các vật này đều bị sây sát sâu đến lớp sắt. C. Fe B. Cu2+ tính khử giảm dần theo thứ tự Zn. B. Cu. 1. trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hoá? A. Sn. 3. M là kim loại nào? A. 2. 5 B. A. Sn-Fe (IV). Dây Fe và dây Cu bị đứt B. 4. d) HCl có lẫn CuCl2. Fe Câu 68: Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây. Cho kim loại cu vào dung dịch HNO3 loãng Câu 66: Một sợi dây Cu nối với một sợi dây Fe để ngoài không khí ẩm. tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại D. D. Sn bị ăn mòn điện hóa. Dây nhôm. 4 D. Pb D. Sắt tráng niken D. C. 1. Cu2+/Cu. Ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện B. 2. Ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá Câu 70: Phát biểu sau đây là đúng khi nói về ăn mòn hoá học? A. Fe C. Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí. 3. Fe+CuCl2 C. một thời gian có hiện tượng gì? A. c) FeCl3. Zn là cực dương. C. Sắt tráng đồng Câu 69: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Zn. Zn+FeCl2 Câu 52: Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dung dịch chứa đồng thời muối AgNO 3 và Pb(NO3)2. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. Zn+CuCl2 D. Na 4. Ăn mòn kim loại là sự huỷ hoại kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh B. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên? A. Cu (NO3)2. 2 D. Pb. Fe và Zn. Câu 55: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb. Sn bị ăn mòn hóa học. Sắt tráng kẽm B. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Fe3+ + 3e " Fe D. 3. người ta dùng lần lượt các kim loại nào? A. Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn Trang 8 . Al B. Zn. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit. 1. Fe bị ăn mòn hóa học. Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl B. Fe là chất oxi hóa C. B. Fe oxi hóa được Cu thành Cu D. Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. 3. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. 5 C. Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học D. 3 B. D. giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại Câu 51: Cho các cặp oxi hoá . II và III. Câu 59: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I). D. Câu 54: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Zn. 5 D. Mg 2). I. B. C. Fe và Sn. Tăng dần tính khử của kim loại. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì A. Cu là cực âm. Fe " Fe2+ + 2e Câu 63: Những kim loại nào sau đây đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối Fe3+? 1. Dầu hoả. 2. Fe và Ni. 3 Câu 56: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong. Trong quá trình ăn mòn. Ở chỗ nối dây Cu bị mủn và đứt D. 2. người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Mg 2. Sắt tráng thiếc C. Ag 3). Thép cacbon để trong không khí ẩm C. Cu2+ bị oxi hoá. Cu 5. Zn-Fe (II). Ở chỗ nối dây Fe bị mủn và đứt C. Câu 60: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn . thì vật nào bị gỉ chậm nhất? A. A. Ag C. 0. ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá Câu 71: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá là gì? A. Pb. Ancol etylic. D. B.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm C. 1. III và IV. Ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều C. Pb. D. I. 5 Câu 64: Những kim loại nào sau đây đẩy được Cu ra khỏi dung dịch muối Cu2+ 1). Fe. 5 C. 1. Fe-C (III). Fe 4). Câu 57: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại A. Câu 58: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl. Cu. Fe2+/Fe. Câu 61: Trong phản ứng Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu.Giảm dần tính khử của kim loại. 3. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá. Al 3. số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là A. 4 B. phản ứng nào không xảy ra? A. Cu Câu 53: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại.khử sau: Zn2+/Zn. 2. Fe bị ăn mòn điện hóa. B. HNO3 đặc nguội. Fe2+. Trong pin đó A. II và IV. III và IV. kim loại bị oxi hoá thành ion của nó D. b) CuCl2.

Thanh Al tan trước. sẽ quan sát được hiện tượng gì? A. kim loại bị ăn mòn Câu 83: Quá trình oxi hóa khử. điện cực nào bị ăn mòn A.B. Cực âm B. Ni Trang 9 . Tại chỗ nối của 2 thanh kim loại sẽ xảy ra quá trình nào? A. Cả A. bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al C. Ion Zn2+ thu thêm 2e để tạo Zn B. Al.C Câu 85: Phát biểu nào đúng khi nói về ăn mòn hóa học A. Ở cực âm có quả trình khử B. Không cần tiếp xúc với dung dịch D. Bảo vệ bề mặt B. bọt khí H2 thoát ra từ thanh Zn B. Tiếp xúc với 2 dung dịch chất điện li khác nhau B. loại phản ứng hóa học xảy ra là? A. Sự ăn mòn hóa học Câu 82: Trong ăn mòn điện hóa. Dùng phương pháp phủCâu 78: Sự ăn mòn hóa học là quá trình? A.B. Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện một chiều B.Fe bị rơi xuống đáy giếng. Ăn mòn hóa học không làm phát sinh dòng điện D. Fe D. Không xác định được Câu 87: Trong ăn mòn điện hóa thì. Cách li kim loại với môi trường B. Ăn mòn hóa học phải có hai đienj cực khác chất nhau Câu 86: Kim loại càng nguyên chất thì sự ăn mòn điện hóa? A. câu nào sau đây diễn tả đúng? A. hợp kim Al . hợp kim Al . Ăn mòn kim loại Câu 84: Trong ăn mòn điện hóa thì điện cực là? A. Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hóa học C.Cu. Hòa tan D. các e kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường là sự A. Không xác định được Câu 88: Trong ăn mòn điện hóa. Hợp kim Al-Cu Câu 75: Cho một thanh Al tiếp xúc với một thanh Zn trong dung dịch HCl. Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt D. Phương pháp hủ C.C Câu 89: Trong ăn mòn điện hóa. A và C Câu 91: Phương pháp bảo vệ bề mặt kim loại là phủ lên bề mặt kim loại A. Hợp kim Al .khử Câu 79: Phản ứng Al3+ +3e"Al biểu thị quá trình nào sau đây? A. Cực dương C. Electron di chuyển từ Al sang Zn D. Sự ăn mòn điện hóa D. Ăn mòn hóa học C. kim loại bị ăn mòn C. Tiếp xúc gián tiếp với nhau B. Làm như vậy là để chống ăn mòn cửa đập theo phương pháp nào trong các phương pháp sau đây? A. Hóa hợp Câu 81: Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường là? A. Phương pháp điện hoá Câu 74: Trong các chất sau: Mg. D. Thanh Zn tan. Khôn bị ăn mòn D. A. Chất dẻo C.C đều đúng Câu 92: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép.B. Oxi hóa . Al B. Dùng phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt D. chất nào khi tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng giải phóng bọt khí H2 nhiều nhất? A. Khử C. Sau một thời gian chiếc chìa khoá sẽ: A. đầu còn lại của 2 thanh kim loại đều được nhúng trong dịch muối ăn. không có bùn đất bám vào là một biện pháp để bảo vệ kim loại không bị ăn mòn. Không xảy ra D. Cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li Câu 90: Để bảo vệ kim loại chống ăn mòn thì dùng phương pháp? A. Cùng tiếp xúc với dung dịch C. Ăn mòn điện hóa D. Tráng. Sơn. Oxi hóa khử C. Điện phân D. Cực dương quá trình khử. Càng khó xảy ra C. Cả A. mạ D. Electron di chuyển từ Zn sang Al Câu 77: Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch. Mg C. Thanh Al tan. Oxi hóa C. Hai cắp kim loại khác nhau C. Mg và Al C. Bảo vệ điện hóa D. bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al Câu 76: Một lá Al được nối với một lá Zn ở một đầu. Tiếp xúc với nhau C. Cả ba điều kiện trên Câu 72: Một chiếc chìa khoá làm bằng hợp kim Cu . Sự ăn mòn B. các điện cực phải? A. Cu B. Ion Al3+ thu thêm 3e để tạo Al C. Oxi hóa B. Dùng hợp kim chống gỉ B. Dùng phương pháp điện hoá C. Không cần tiếp xúc D. Không điện cực nào D. Càng dễ xảy ra B. các điện cực phải? A. Cặp kim loại – hợp chất hóa học D. Thế B. kim loại bị ăn mòn D. Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H2 thoát ra từ cả 2 thanh. Bảo vệ hóa học C. Như vậy là đã áp dụng phương pháp chống ăn mòn nào sau đây? A. Bị ăn mòn điện hoá C. Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện li C. Ăn mòn điện hoá hoặc hoá học tuỳ theo lượng Cu-Fe có trong chìa khoá đó Câu 73: Trên cửa của các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá Zn mỏng. Các điện cực phải khác nhau về bản chất D. dầu mở B. Sự ăn mòn kim loại C. Ở cực dương có quá trình oxi hóa. Phân hủy D. Cặp kim loại – phi kim B. Khử B. ta có thể gắn kim loại nào sau đây vào phía vỏ tàu? A. Ở cực âm có quá trình oxi hóa. Bị ăn mòn hoá học B. Ăn mòn B.Ag D.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm B.Ag. Phân hủy Câu 80: Trong ăn mòn hóa học.

Au. D. C. CaO. Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các đơn chất tạo thành hợp kim Câu 96. Na và Cu. Thành phần phần trăm khối lượng của hợp kim là: A. K2O. Cu. Câu 107: Trong pp thuỷ luyện. Ag. Zn. B. ZnO. điện phân dung dịch CaCl2. Cho một hợp kim Cu – Al vào H2SO4 loãng dư thấy hợp kim: A. MgO. LK ion D. Cu và Ag. Câu 108: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO. Na2O. Câu 103: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là A. Mg và Zn. sự oxi hoá ion Cl-. C. Câu 112: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là A. 81% Al và 19% Mg C. các ion kim loại đóng vai trò là chất A. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm A. Fe. Ca. B. Câu 105: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là A. MgO. B. bị tan hoàn toàn B. Nhận định nào không đúng về hợp kim: A. bị tan 1 phần do Al phản ứng D. D. C. C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. Cu + dung dịch FeCl2. Cu. Al 2O3. Ca và Fe. Bị ăn mòn hóa học D. CaO. AgNO3. 91% Al và 9% Mg D. hỗn hợp các kim loại C. Al và Mg. cho proton. cứ 9 mol Al thì có 1 mol Mg. Cu và Ag. Al. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B. D. C. LK kim loại B. H2. ZnO. D. D. Fe2O3. Câu 115: Trong công nghiệp. Cu(NO3)2. D. hỗn hợp các kim loại hoặc kim loại với phi kim D. Fe + dung dịch HCl. Fe và Cu. D. Mg và Zn.37% Zn. D. Trong hợp kim Al. B. MgO. B. C. Cu + dung dịch FeCl3. Ag2O + CO → 2Ag + CO2. D. Câu 102: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là A. để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử? A. Al.Mg. sự khử ion Na+. Cu. B. CO. B. Fe + dung dịch FeCl3. Ag. CuCl2 → Cu + Cl2 D. B. C. C. K2O. 80% Al và 20% Mg B. Cu. Câu 12: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là A. Fe. Có tính dẫn điện. B. Câu 7: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ? A. LK cộng hóa trị C. Câu 104: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là A. điện phân CaCl2 nóng chảy. CuZn2 D. Bị ăn mòn C. nhiệt phân CaCl2. H2 + CuO → Cu + H2O C. CuO. C. C. D. Mg. chất rắn thu được khi nung nóng chảy các kim loại. Al2O3. Cu. Hợp kim là: A. B. D. Fe(NO3)2. D. Cu2Zn Câu 100: Khi điều chế kim loại. MgO nung ở nhiệt độ cao. Zn. B. bị oxi hoá. Mg và Zn. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là: A. Zn. Cu. MgO. C. Zn.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm Câu 93: Tôn là sắt tráng khi bị xây xát thì nhanh bị han gỉ là do chổ xây xát A.63% Cu và 40. B. K. Mg. B. Câu 111: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dd muối của chúng là: A. Liên kết trong hợp kim là: A. 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B. C. B. Câu 114: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là A. kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy đó là ? Trang 10 . sự oxi hoá ion Na+. D. Cu. bị khử. Na và Fe. Câu 113: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ). Fe. kim không tan C. Al2O3. HNO3. bị tan 1 phần do Cu phản ứng Câu 98. Câu 109: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO. Mg. Một loại đồng thau có chứa 59. Ba. Bị ăn mòn điện hóa Câu 94. Cứng và giòn hơn các đơn chất tạo thành hợp kim D. Fe. 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D. sự khử ion Cl-. ZnO. MgO. Câu101: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu. Cr. CuO. Al. Cu3Zn2 B. Al và Mg. C. Na2O. tại catôt xảy ra A. B. LK kim loại và LK cộng hóa trị Câu 97. D. Cu. 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 C. Có tính chất hóa học tương tự như các đơn chất tạo thành hợp kim B. FeO. Cu. người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dd? A. B. Fe. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2 Câu 106: Phương trình hóa học nào biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ? A. Cu2Zn3 C. Ag. C. MgO (nung nóng). Hợp kim này có cấu tạo tinh thể của hợp chất hóa học giữa Cu và Zn. Cu. Na và Fe. Câu 110: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là A. C. Mg. 83% Al và 17% Mg Câu 99. nhận proton. dẫn nhiệt kém hơn các đơn chất tạo thành hợp kim C. Al. Công thức hóa học của hợp chất là: A. Cu. D. Bị thủng B. vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác Câu 95.

O2 C. ZnCl2. Nhiệt luyện B. B. Thực hiện quá trình cho nhận proton B.24 gam. Khối lượng Al đã phản ứng là: A.4 gam B.6 gam. Pb2+. Không tham gia phản ứng Câu 33: Điện phân dung dịch AgNO3 thì thu được? A. Al2O3.2 gam. FeCl3. Fe2+.Sự khử B. Không thu được gì Câu 125: Khi điện phân hỗn hợp Cu(NO3)2. Cl. 1. Câu 2: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư. dãy những ion nào không bị điện phân? A. HNO3 thì thứ tự xảy ra sự khử của những ion là? A. CO. Pb2+ Câu 118: Sự điện phân là quá trình? A. NO 3. 12. 1. Na+. Trung bình C. Tăng C. NO-3 C. Hg B. SO42-. Cu2+ C. NO-3 B. HNO3 B. Một chiều B. HgO tác dụng với H2 dư ở nhiệt độ phù hợp thì thu? A. Cả A. Cu2+. Oxi hóa C. 21. CO2. ZnO. D. Giống nhau C. Al2O3. BrD. 0. C. Na+. K+. K Câu 127: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ ion NO3. A và B đều đúng Câu 121: Trong thiết bị điện phân. C. H2O D. Zn. Cả A. Fe2O3. K+. H2O B. Các ion nào không bị điện phân A. Na B.2 gam. Không bị điện phân D. C. khi điện phân dung dịch kim loại cuối cùng thoát ra ở catot. Na+.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm A.Mg. CuO C. Al2O3. Fe3+. điện phân dung dịch MgCl2. 12.16 gam. K+. màng ngăn gồm dd gồm FeCl2. Không thu được gì Câu 124: Khi điện phân NaCl nóng chảy và điện phân dung dịch NaCl thì sản phẩm thu được là: A. Ag+ Câu 126: Điện phân điện cực trơ. Cu C. H2O D. Sự điện li D. H2O Câu 30: Dung dịch X gồm các muối KCl. NO3-. Điện phân dd CuCl2 C. D. Mạnh B. C Câu 133: Cho hổn hợp các chất ZnO. Thủy luyện D. H2. Fe. Ag2O. kiềm thổ thì dùng phương pháp? A. Cu2+. Cả A. K+. 2.2 gam.08 gam. Ag+. D. D. Điện phân dung dịch C. SO 4.7 gam AlCl3? A. Mg. Ag+. Fe2+. CuO tác dụng với CO dư ở nhiệt độ cao thì thu được? A. Ag. Ca2+.Sự khử B. Mg. D. vai trò của nước là? A. A và B đều đúng Câu 122: Cho dung dịch chứa các ion SO42-. Fe3+. anot xảy ra? A. Na+. H2O C. Giá trị m đã dùng là: A. Chất khử C. Br . Cu2+. Oxi hóa – khử B. Zn. C.1 gam. Fe3+. Ca2+. Dòng nào cũng được Câu 120: Trong thiết bị điện phân. D. Hg. C. Ag. AgNO3.0 gam. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4. NaCl. Hg C. Ca2+. Cl-. Yếu D. FeCl3. Sự điện li D. O2 Câu 129: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại? A. K+-. Câu 116: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là A. Na. Br-. Cu vào một bình kín chứa 0. Chất oxi hóa B. SO2-4. Hg Câu 134: Cho hổn hợp MgO. Fe B. Fe2+. B. ZnO. Al2O3. 13. Fe3+. Thực hiện quá trình khử các ion kim loại Câu 130: Phương pháp điều chế kim loại A.C Câu 131: Phương pháp thủy luyện là phương pháp điều chế những kim loại hoạt động? A. HNO3. Câu 4: Cho m gam 3 kim loại Fe. catot xảy ra quá trình A. FeO Câu 135: Muốn điều chế các kim loại mạnh như kim loại kiềm. Fe. Điện li Câu 119: Sự điện phân dùng dòng điện ? A.sau điện phân là? A. Thực hiện quá trình oxi hóa các kim loại D. điện phân MgCl2 nóng chảy. 1. K+. C. 0. Cu2+.26 gam. Giống nhau C. Điện phân nóng chảy Câu 136: Từ CuCl2 điều chế Cu bằng cách? A. C. H2. H+. H+ B. Không xác định được B.C PHẦN II: CÁC DẠNG BÀI TẬP DẠNG 1: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM Câu 1: Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26. Al D. Trang 11 . Cu2+. Zn B. Khác nhau B.3 gam. K . dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2. Al. Cl-. Fe D. thứ tự điện phân ở catot là? A. CO. Nung nóng bình 1 thời gian cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0. 23. trước khi có khí thoát ra là? A. H2. NO3-. Câu 123: Khi điện phân dung dịch Na2SO4 và dung dịch HNO3 thì sản phẩm khí thu được là? A. SO42-. Cu2+. Câu 3: Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl2? A. 1. Tất cả Câu 132: Để khử những ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao thì dùng chất khử? A. 25. Hai hiều D.1 gam. Cu. 12. H+ D. Cu D. Cu. Không đổi Câu 128: Khi điện phân dung dịch CuSO4. Cu(NO3)2.B. Thủy luyện B. nhiệt phân MgCl2. NO3-. Cu2+. Ca2+. Fe. H2O. Ag2O. Cu2+.8 gam.4 gam. SO2-4.865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2. C. Trong dd.62 gam. Khác nhau B. D. Không bị điện phân D. Cho tác dụng với Fe B. Khử D. MgO. SO2-4. NO2. O2.3 gam B. Nhiệt luyện C. 3.9 mol oxi. Sự oxi hóa C. Al D. Thực hiện quá trình khử các kim loại B. H+. Sự oxi hóa C. Pb . K C. Cu2+-. NO3-. C. MgO. 6. B. Điện phân nóng chảy CuCl2 D. Cu(NO3)2. Cu. 2+ + 2+ 2Câu 117: Cho các ion: Ca .B.B. K+. Cu2+. Môi trường D. Ag+. K+. Đa chiều C. Giảm D.12 gam. Điện phân D. Ag. Fe2+. B. B.

55. Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 8.5g.6 gam. 69%. C.05. 81% Al và 19% Mg.4 gam. B.1 gam. D.4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc.48.36 lít H2 (ở đktc). D. 6.3. sau khi phản ứng kết thúc thu được 4. 2. C. Giá trị của V là: A.8 gam hỗn hợp gồm Mg.1gam. Giá trị của V là: A. 80% Al và 20% Mg.4 gam. nguội).3 gam.2gam.44 lit khí NO (đkc. Câu 16. Cho 8. 30% Cu.72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất. 8. 45. 80%. 0. 18. 27% Al. 30%.896 lít khí NO2 duy nhất (ở đktc). 26% Al. Câu 11: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). C.05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. Phần % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp là: A.5g. Thành phần phần % khối lượng của hợp kim là A. 4. 44% . 2. 12. 63. Câu 18. Giá trị của m là A.24. Cl = 35. C. B.2 lit. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan.2 gam. B.52 lít.7 gam.5) A. 1. B.6 gam. B. 56% Câu 21.56 gam. sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là (Cho H = 1. 16. 56%. Giá trị V là A. dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là A.24 lít khí hiđro (ở đktc). 2. C. 5. Cho 2. 22.24 lít. Giá trị của m là A.24% khối lượng. C. Câu 4: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu. B.6. Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là: A. Câu 17. 20%. dư thì thu được 0. 50%. 6. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A. Cho 60 gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 13. Câu 10: Hoà tan 5. B. C. Câu 8: Hoà tan 6. A. 2. 5.5g. 73% . 40% Fe. Hoà tan hoàn toàn 7. 31% Cu. 24. Cu vào dung dịch HCl (dư).4. D. Câu 2: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5. Cho 14.2 gam.5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1. 50. C. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là. C. 77. thu được 3. Câu 7: Hòa tan 6.36.12 gam.72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc). Câu 20. C.96 lit khí (đkc) thoát ra.36 lít khí (ở đktc). 24. C.5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư. 18. 35%. C. sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3.72. Thành phần phần % của hợp kim là A. 60%.86 gam chất rắn không tan.5.8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra. 44. D.35. Khối lượng nhôm đã dùng là A. D. 3. Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8. 28% Al 32% Cu.48.48 lít. 83% Al và 17% Mg. Fe và Al trong axit HCl dư thấy thoát ra 3. D. B.733 lit H2(đkc).96 gam. Giá trị của m là (Cho Fe = 56. 5. D. C.72 lit. 1. nóng (dư). sản phẩm khử duy nhất) thoát ra là: Trang 12 . D. D. B.6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư.36 lít.2.6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư). Thể tích khí NO (đktc. cứ có 9 mol Al thì có 1 mol Mg.96 lít khí H2 (đkc). 96%. D.8 gam hỗn hợp bột kim loại bạc và đồng tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc.6. 60. C. 3. C.24 lit. 2. 40%. B.24. D. Cho 11.68 lít H 2 (đkc). C. 11. 91% Al và 9% Mg.2 gam. 29% Al. DẠNG 2: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT Câu 1: Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu được 3. Giá trị của m là A. 4.96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1. B.4 gam. D. B.14% . 40.36 lít. Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 1. 14. B.1 gam. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất.3 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 45. 4. B. 4. D.7 gam. 4. Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc. Thành phần phần trăm của bạc và đồng trong hỗn hợp lần lượt là: A.9 gam. Giá trị của V là A. B.48 lít khí H2 (ở đktc). Zn = 65. trong đó Cu chiếm 43.36. 15. 2. D. Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6. B.70.8. B. 3. 43% Fe.12 lít. 2. 42% Fe. B. Giá trị của m là A. H = 1. 41% Fe.4gam. sản phẩm khử duy nhất). 5. 27%. ở đktc).72 lít O2.9 gam hỗn hợp gồm Zn. Giá trị của m là A.40.3 gam. 11.024 lít khí (đkc) và 1. 6. C. 44% D.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm Câu 5: Đốt 1 lượng nhôm(Al) trong 6. Câu 12: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H 2 bay ra. sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6. ở đktc). 36.86% C. 13.72.48 lít. Câu 6: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư.48 lit. Sau phản ứng thu được 2.2 gam. 1. Cl = 35. D. Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8. B. 54. B. 20. 4.3125. C. 1.5g. Câu 3: Cho 4. ở đktc). D. 10. 74. D. Câu 9: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư). 6. Câu 15: Hoà tan 6 gam hợp kim Cu. Câu 13: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al.3gam. D. 27. 3. 4. C.5.6 gam.5) A. 1. D. 40%. C. B.5 gam muối nitrat khan. Câu 14: Trong hợp kim Al – Mg. 50%. sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất. Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là: A. Câu 19. 11.26 lít. D. 50%. 67. 3. 31% Cu.

3 gam một kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0.0 gam. D.26 gam. Câu 6. Na.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm A. C. C. C.594 gam. Cho a gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất và 0. 54%. Câu 27: Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dịch HCl dư thu được 5. C. D. Dùng dung dịch H2SO4 đặc. D. B. 40%.6 gam muối khan. Zn.954 gam. 4. Kim loại M là: A. C. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là A. 6. C.36 lít H2 ở đktc.48 lít khí NO (đktc. 4. Hai kim loại đó là: A. C. BaCO3. Mg. Câu 25. Fe.344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất.425(g) hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp hòa tan trong nước thu được 0.3M. Hai kim loại đó là: A.328(L) H 2 ở điều kiện chuẩn.95%.96 gam MnO2 đã oxi hoá kim loại M (thuộc nhóm IIA). C.7 gam. thoát ra 0. D. Al. Be và Mg. Câu 22. 80%.1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2. D. Câu 26.52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Ni. Ca – Sr C. Ca. người ta thu được 0. C. Hai kim loại đó là A. D. Mg. KCl.36 lít. Fe. Mg. tác dụng với dung dịch HCl dư cho 6. FeCO3.72(L) khí H2 ở điều kiện chuẩn. Để trung hoà lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0. Al. Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch người ta thu được 5. B. B.62 gam. Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 1.15%. 2. Hoà tan hoàn toàn 0. Mg.1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO. Để trung hoà dung dịch thu được cần 25 gam dung dịch HCl 3.6 lít khí (đkc) không màu và một chất rắn không tan B. Phần trăm Al theo khối lượng ở hỗn hợp đầu là: A. 1at.5 gam một muối cacbonat kim loại hoá trị 2 thu được 1. Kim loại nhóm IIA là: A. Fe. Câu 5.8(g) hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2CK kế tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm II. D. 24. 60%.24 lít CO2(đktc). Mg. Zn. 64%. C. DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC KIM LOẠI Câu 1. Khối lượng của Al có trong hỗn hợp ban đầu là A. Be. B. Hoà tan 2. Kim loại đó là :A. Nhiệt phân hoàn toàn 3. Khối lượng hỗn hợp A ban đầu là: A. Câu 3: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Mg – Ca D.55 gam muối khan. C. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1. CaCl2. 14. tạo ra 7. B.68 lít H 2 (đkc). Be. Xác định kim loại M? A. B.96 gam chất rắn.459 gam. Zn. K – Rb D.92(g) hai kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp nhau vào nước thu được 5.68%. D. D. Na – K C. D. Al. Tính a ? A.0 gam. Al trong dung dịch HCl dư.16 gam. Rb và Cs. B. 78. C. Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy. 0. Zn. Mg. 2. 0. D. ở đktc).5 gam. Al.9136(L) H 2 ở 27. Cho 19. 0.575 gam một kim loại kìềm vào nước. Sr – Ba Trang 13 . K.23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO 3 đặc.5 gam. Muối cacbonat của kim loại đã dùng là: A. B. D. 6.05%.5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1. C. Câu 12. C. nóng thu được 1. Na – K C. Kim loại (M) là: A. D.24 lít khí SO2 (đkc). Rb – Cs Câu 3. D. Câu 7. B. B. Câu 11. 21. Câu 4. B. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam. Câu 10: Cho 1. D.72 lít. Li – Na B.30C. Rb – Cs Câu 2. sản phẩm khử duy nhất).1M. 6. Kim loại đó là: A. Ba. C.84 gam muối khan. Hai kim loại là: A. B. D. Cho 1. 5. sản phẩm khử duy nhất) bay ra. rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5m gam muối khan. B.67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư).4 gam. B. Zn. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là: A.25. Mg và Ca. Kim loại hoà tan là: A.12 gam kim loại ở catot. Câu 8. Cu. Ca và Sr. Na và K. B. nóng để hoà tan chất rắn B thu được 2. C. Cho 9. Li và Na. Sr và Ba. Li – Na B. 68. C. Li.4 gam. Be – Mg B. Kim loại M là: A.8 gam hỗn hợp gồm Mg. Ca.4 gam. 51%. MgCl2.94 gam. CaCO3.24 lít. 27%. Hòa tan hoàn toàn 13. Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 1. 8. B. MgCO3. Fe. 2.4 gam. Hoà tan 1.672 lít khí H2 (ở đktc). Câu 2. Hai kim loại là: A. K – Rb D.65%. D. Ba. B. Cho 5 gam hỗn hợp bột Cu và Al vào dung dịch HCl dư thu 3. N2 có tỉ khối hơi so H2 là 14.05%. DẠNG 4: TÌM 2 KIM LOẠI KẾ TIẾP TRONG 2 CHU KỲ Câu 1. C.86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc. 5. K và Cs. Câu 23. 29. Cho 8. B. NaCl. C. B. C. Phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là A. 30%. Câu 9. Hoà tan hoàn toàn 7. Cho 0.896 lít khí (đktc) ở anot và 3. D.2 gam kim loại (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4. 12. 14. Fe. D. 40. Công thức muối clorua đã điện phân là A. Rb. 3. cô cạn dung dịch thu được 6. Lượng khí clo sinh ra khi cho dung dịch HCl đặc dư tác dụng với 6. Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng.48 lít. B. D.

4M. 448ml B. 6.36 C. 0. Câu 10: Ngâm một cây đinh sắt sạch vào 100ml dung dịch AgNO 3 1M.12 gam.5M.92gam. 1. D.24 gam B. D.2 (mol) H 2. 1. Fe – Zn DẠNG 5: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUÔI Câu 1. Khối lượng của vật sau phản ứng là: A. Giá trị của m là ( cho Fe=56. AgNO3 và CuSO4. Câu 2.27M B. Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô. Cho dần dần mạt sắt vào 50 ml dung dịch trên.32 gam CdSO4. 1. 12. C. Ngâm một lá kẽm vào dung dịch có hoà tan 8.1 gam. giảm 0. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8. Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M.là một chất OXH mạnh VD: 3Cu + 2NO3.16M. tăng giảm khối lượng. 0.2ml D. D.8M D.B có hóa trị không đổi tác dụng với dung dịch HCl tạo ra 0. C. D. B. V1=1.755 gam.24 D. 17.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm Câu 4.51 gam. Câu 3.35% so với khối lượng lá kẽm trước phản ứng. khối lượng lá kẽm tăng thêm A.12 và V2=3. Ba – Cu B. D. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51. Cho thêm H2SO4 loãng. Câu 7: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO 4 0. 108 gam. Sau một thời gian nhấc thanh Cu ra thấy khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 25%. V1=V2=2. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc. 13. C.3M.3 gam. đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1.6g B. 1. 179.2 gam. Các khí đo ở ĐKTC. 1. Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam? A.64gam. lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0.38 gam. 162 gam. thứ tự phản ứng xảy ra lần lượt như sau: Fe + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag. 0. Fe + Ag → Fe + Ag 3. 8. Cho 12. B.2g DẠNG 6: BÀI TOÁN VỀ PHẢN ỨNG THỦY LUYỆN 1. rửa sạch làm sấy khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm m gam. VD: 2Na + CuSO4 + H2O → Cu(OH)2 + Na2SO4 + H2 6. Fe và Cu trong dung dịch chứa muối AgNO3 thì thứ tự phản ứng xảy ra như sau: Mg + 2Ag+ → Mg2+ + 2Ag. V1=2.không có tính OXH nhưng trong môi trường axit NO3. C.24 và V2=1.12 và V2= 2. Giá trị V1 và V2 là: A. 1. 9. 2. VD: Hoà tan hỗn hợp kim loại Mg. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là: A. 3.01 gam.Trong môi trường trung tính ion NO3. khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh thì lượng mạt sắt đã dùng là: A. không thay đổi. 0. 0. 0. 1. V1= 1. Hai kim loại đó là: A. C. sau khi phản ứng kết thúc.6 gam.Phản ứng giữa kim loại với dung dịch muối xảy ra theo qui tắc α “Chất khử mạnh tác dụng với chất oxi hoá mạnh để sinh ra chất khử yếu hơn và chất oxi hoá yếu hơn. bảo toàn electron… 5. Khi phản ứng kết thúc. Fe + 2H+ → Fe2+ + H2 4. Cu + Fe3+ → Fe2+ + Cu2+ 2. B. 216 gam. làm khô thì thấy khối lượng lá kẽm tăng thêm 2. Câu 9: Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 0.1(g) hỗn hợp 2 kim loại A. 60gam C. 672ml C.2992g. Trang 14 . Hoà tan 58 gam CuSO4. C.1 mol CuSO4.5M.28 gam C. lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch.Các kim loại tan trong nước khi tác dụng với các dung dịch muối không cho ra kim loại mới.12 Câu 3 :Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 15 gam vào 340 gam dung dịch AgNO 3 6%.56gam.25M. 40gam Câu 4.Trường hợp hoà tan một kim loại vào dung dịch chứa nhiều muối thì ion kim loại nào có tính OXH mạnh hơn sẽ bị khử trước. 8g D.24 B. B.8 gam.4ml Câu 2 Cho 16 gam Cu vào dung dịch chứa 0. tăng 0.28gam. 24.Trường hợp cho hỗn hợp nhiều kim loại tác dựng với một dung dịch muối thì kim loại có tính khử mạnh hơn sẽ bị OXH trước.1M và H2SO4 0.8g C.92 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp KNO 3 0. 80gam B.Để giải bài toán này ta thường sử dụng kết hợp các phương pháp giải sau: Bảo toàn khối lượng. 2. 358. 1.36g. Ag=108) A. 0.4 mol HCl thấy có V1 lít khí NO thoát ra và dung dịch A.65 gam.6 gam. rửa nhẹ. Fe + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag + 2+ 2+ + 3+ Cu + 2Ag → Cu + 2Ag. 154 gam. 0. VD: Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu.8 gam. 2. D. 5. 12. 20gam D.8 gam. Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu? A.4 gam. dư vào dung dịch A thấy thoát ra V2 lít khí NO nữa.3M Câu 5: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0. tăng 0. Thể tích X (tỉ khối hơi so với H2 là 15) sinh ra ở đktc là: A.36M C. Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO 4 đã dùng là: A. Mg – Fe C. C. Mg – Zn D. D. VD: Hoà tan Fe trong dung dịch chứa đồng thời các dung dịch HCl.+ 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O Câu 1 :Cho 1. 0.99g.1 gam. B. bảo toàn điện tích. Câu 8: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO 4. bảo toàn nguyên tố.28 gam D. Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là A.65g. Khối lượng lá kẽm trước phản ứng là: A. B.075 mol Cu(NO3)2 và 0. B.1M. 10.5H2O vào nước được 500ml dung dịch CuSO4. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm: A. Phản ứng xong lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch.

C. 54.4 gam hỗn hợp kim loại.1%. D.24 gam.1 gam hỗn hợp bột nhôm và bột sắt với số mol nhôm gấp đôi số mol sắt vào 100 ml dung dịch AgNO 3 0. Câu 6 : Cho 2. 48.58%. D. Pb B.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm Câu 4 :Cho 1. C.16M D. C. H2O} nO(trongoxit) = nCO = nCO = nCaCO 2 3 nO(trongoxit) = nH = nH 2 2O nO(trongoxit) = nCO+H 2 moxit = mkimloaïi + mO Câu 1: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. 41. Cu = 64 .0.24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO 3 0.6 gam CuSO 4. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. 0. Kim loại hoá trị II đó là: A. 43. B.21.64 gam.48%. Cd C. C.24 gam Mg vào 250ml dung dịch CuSO 4 aM.5M.2 gam.2%.32 gam hỗn hợp rắn. B.08 gam.112. Giá trị của m là: A. khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0. Sn Câu 13 (KHỐI A. Câu 4: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe 3O4 và CuO nung nóng thu được 2. 0. 64. Vì vậy % khối lượng của Al trong hỗn hợp là: (Zn = 65. 7. 21.120. Fe3O4 thấy có 4.48 C.16 gam.84 gam chất rắn Z.05M D.6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M.8 gam Mg cho vào 200 ml dung dịch Y gồm Cu(NO 3)2 0. 7. 70. 7. a có giá trị bằng A.3067 và 2. B. Tính khối lượng chất rắn A ?( Zn = 65 . Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (loãng. C. thu được khí X.8. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là A. thu được dung dịch Y và 2.12M Câu 5 : Hòa tan hỗn hợp bột kim loại gồm 8. C.092 Câu 10 :Khuấy 7.7 gam Al và 5.75M thì thấy phản ứng vừa đủ với nhau . 1. B.5 gam Zn và 4. Cũng thanh graphit trên nhúng vào dung dịch AgNO 3 dư thì sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng thanh graphit tăng 0.17. D.28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất.42%.85M rồi khuấy đều tới khi phản ứng kết thúc thì thu được dung dịch X.8 gam.16 gam.40 gam. Giá trị của m là: A. B. 0.067 và 22.52 gam.424 D. Phản ứng xong. Câu 16 (KHỐI A-2011): Cho 2. C. 64.896. D. Giá trị của V là A. Sau một thời gian. 1.48 lít. Giá trị của m là: A. 3.3067 và 4. D. Giá trị của a và x là: A. 54 gam.2008) : Cho hỗn hợp bột gồm 2.7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4.448. 2.12 gam Fe và 0.7a gam và x lít khí (ĐKTC). 0. Câu 15 (KHỐI A-2010): Cho 29. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 51. B. B.224 C. Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag) A. C. Fe 2O3.2 gam. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 1. Nồng độ mol của Fe(NO3)2 trong X là: A.1M và Cu(NO3)2 0. 32.8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO 4 0.6 gam HCl và 25.4 gam Fe và 6. 0. thu được m gam chất rắn. 33. Al D.0. C.02 mol Al và 0.85%. C. DẠNG 5: NHIỆT LUYỆN MxOy + {CO. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. D. D.4.52%.16 gam. Câu 9 : Cho hỗn hợp gồm 0.448. 0. 3.560. 56.01 mol Fe vào 800 ml dung dịch gồm AgNO 3 0. 3. Câu 14 : (KHỐI B-2009): Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO 3)2 0. Trang 15 . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh graphit giảm 0. dư).12 lít. 37. 26. thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y.32 gam.7% Câu 11 :Cho 1.912 B. Khối lượng sắt đã phản ứng là A. sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0.27.224.04M B. 0. D. 6.88g chất rắn X.37%. 58. B. Mg = 24 .6 gam. H2} → M + {CO2. B.7%. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là A.0.4B. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng 0. D.10M C. Câu 7 :Cho a gam bột Fe phản ứng với hỗn hợp gồm 14. 16.4.08 M và Cu(NO3)2 0.72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt).5M. Fe2O3 (ở nhiệt độ cao). 2. 20.84 gam. thu được 1. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra.72 gam. 2.0. 4.2M. 0. Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn.06 gam.22 gam.3M thu được chất rắn A .4 gam Cu vào 350 ml dung dịch AgNO 3 2M. 2. Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là A. B. Ag = 108 ) A. B.2M. C. 0. 0.85 g hỗn hợp bột kim loại Zn và Al vào 100 ml dd gồm FeCl 2 1M và CuCl2 0.5Mvà AgNO3 0.067 và 4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 59. 64. Al = 27) A.2M và AgNO3 0. 0.36 lít. D. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.24 lít. Câu 3: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO. 0.025M Câu 12: Nhúng một thanh graphit được phủ một lớp kim loại hoá trị II vào dung dịch CuSO 4 dư. Giá trị của m là A.80 gam. 33.62%. Giá trị của V là A. 75.48 Câu 8 : Một hỗn hợp X gồm 6.24D. C. Câu 2: Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO.15%.12.0. 3. 1. 4. rửa sạch làm khô cân được 101.1 gam.1M B. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. thu được dung dịch X và 30. D.224. 0.48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 5 gam kết tủa.5M.

3M.7 gam hỗn hợp chất rắn (Y). Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A.38 gam. B.4 lít CO ở (đktc).6 gam.429 A và 3. B.97 gam D. C. Sau điện phân. Khối lượng đồng thoát ra ở catod là A. B. Khối lượng sắt thu được là A.6 gam. thu được 8. 5. Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu là (Ag=108) A. FeO. AgNO3 0.45 gam. B. 0. B. D.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm B.82 gam. Zn.4M.0 gam.224 lít khí (đkc) ở anot. cường độ dòng điện là 0.40 gam C. C. 11. C. NiSO4.12 lít khí X (ở đktc). Fe 3O4.08 gam. B.28 gam.54 gam. Câu 9: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0. C. Câu 9. Nồng độ mol/l các chất có trong dung dịch sau điện phân là A. 28 gam. B.216 gam.92 gam. B. FeO. D. dung dịch còn CuSO 4 dư. C. D. Câu 6: Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) trong thời gian 15 phút. Cu.9 gam gồm Al 2O3. 26 gam. Câu 11: Điện phân dung dịch CuSO4 trong 1 giờ với dòng điện 5A. Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO. 0. C. B. Sn. Câu 10: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0.8 gam.5M. D.4 gam. Fe3O4. Nồng độ mol của CuCl 2 ban đầu là: A. 39g B.72 lít. 0. C. Câu 3. D. Fe2O3. 2M. 1. 4. Câu 2. 4 gam. D.6 lít khí CO (ở đktc).72 gam. 4. Fe2O3 cần 2. 1. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là: A. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là A.0 gam. 38g C. Câu 7: Điện phân 200 ml dung dịch AgNO3 0. 3.94 gam B.20 gam Trang 16 .402A. 1. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3. AgNO3 0.2M với cường độ dòng điện 10A trong 1 thời gian thu được 0.38 gam.24 lít CO (ở đktc). 1. C. Câu 5: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian. 3.3M. 1M. 8.2M.32 gam. 0. 2. Câu 8. MgSO4.4 gam. 0.0 gam.2 gam. 22 gam. 0. Câu 4. AgNO3 0. thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam? A.429 A và 2. 6. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1. C. Kim loại đó là: A. 3. 0. Muối sunfat đã điện phân là A.108 gam. 1M. Câu 5: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO. 24g D. 16. D. Giá trị V là: A. 4.6g kết tủa đen. Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H 2 (đkc). 8.48 lít. CuSO4. 0.0. Khối lượng Cu đã sinh ra tại catôt của bình điện phân là (Cho Cu = 64) A. B. D. 18. HNO3 0.15M và HNO3 0. 0. Câu 7: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9. C. MgO cần dùng 5. FeO và CaO thì thu được 28.0 gam.3 gam. B. C.492 A và 3. 0. C. Điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được một dung dịch có pH= 2.12 gam. D. C. 2.4M (điện cực trơ) trong thời gian 4 giờ. 0.2 gam. C. 4. ZnSO4. C. 6.2 gam.125M. thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam.1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al 2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn. Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8. 2M. Khối lượng chất rắn sau phản ứng là A. 8. 5. D. Ngâm đinh sắt vào dung dịch sau điện phân. 6. Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A.1 mol Cu(NO 3)2 trong dung dịch với điện cực trơ.3 gam chất rắn. 1. 40 gam.8 gam. thu được 0. Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31. Khối lượng catot tăng là A. 42g DẠNG 6: ĐIỆN PHÂN Câu 1.28 gam. D. 5.60 lít. khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1. 24 gam. Ni.0 gam.1M D.64 gam. B. 6. D.0 gam. ZnO.5M. B.432 gam Ag ở catot.1M và HNO3 0. Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút. 1. Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catod là: A. Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Điện phân đến hết 0.2 gam. FeO.6 gam hỗn hợp X gồm Fe. Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9.249 A và 2. B. 0.3M Câu 8: Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuCl 2 thu được 1. D.24 lít. Câu 6: Khử hoàn toàn 17. D.