Chương 5: Đại Cương Kim Loại CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI

I. VỊ TRÍ Nhóm IA(-H), IIA, IIIA(-B), một phần nhóm IVA, VA,VIA Các nhóm B (IB→VIIIB) Họ lantan và actini (2 hàng cuối bảng HTTH) II. CẤU TẠO KIM LOẠI 1. Cấu tạo nguyên tử: Ít e lớp ngoài cùng ( 1→3e) 2. Cấu tạo tinh thể - Kim loại có cấu tạo mạng tinh thể + Ion kim loại ở nút mạng + Electron chuyển động tự do trong mạng tinh thể - Các kiểu mạng tinh thể phổ biến( 3 kiểu) + Lục phương: * 74% ion kim loại + 26% không gian trống * Kim loại : Be, Mg, Zn + Lập phương tâm diện * 74% ion kim loại + 26% không gian trống * Kim loại : Cu, Ag, Au, Al + Lập phương tâm khối * 68% ion kim loại + 32% không gian trống * Kim loại : Li, Na, K 3. Liên kết kim loại: Là lực hút tĩnh điện giữa Ion kim loai và electron tự do Chú ý: - Mối quan hệ giữa cấu hình e và vị trí trong BTH + Số hiệu ( Z = số e = số p ) ↔ SỐ THỨ TỰ Ô + Số lớp ↔ Chu kỳ + Số e lớp ngoài cùng ↔ Số thứ tự nhóm (nhóm chính) ↔ Hóa trị cao nhất với oxi - Mối quan hệ cấu hình e của ion và Z + Cation: Znguyên tử = eion + điện tích + Anion: Znguyên tử = eion – điện tich - Cách viết cấu hình electron

Đỗ Tiến Lâm

BÀI 1: VỊ TRÍ KIM LOẠI TRONG BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN

BÀI 2: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
I./ TÍNH CHẤT VẬT LÍ: Kim loại có những tính chất vật lí chung :Tính dẻo - Tính dẫn điện - Tính dẫn nhiệt - Ánh kim Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại. Chú ý: - nhiệt độ càng cao → dẫn điện giảm (do ion dương cản trở e) - Vàng (dẻo nhất), Bạc (dẫn điện tốt nhất), Thủy ngân (thể lỏng, to thấp nhất), W (to cao nhất), Cr (cứng nhất) II./ TÍNH CHẤT HÓA HỌC: Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử (dễ bị oxi hóa) Tính khử = Nhường e = Bị oxi hóa Nguyên nhân: Ít e lớp ngoài cùng + Bán kính lớn + Lực liên kết hạt nhân yếu. M ---> Mn+ + ne 1./ Tác dụng với phi kim: Thí dụ: 2Fe + 3Cl2 t → 2FeCl3 Cu + Cl2 t → CuCl2 4Al + 3O2 t → 2Al2O3 Fe + S t → FeS Hg + S t → HgS 2./ Tác dụng với dung dịch axit: a./ Với dung dịch axit HCl , H2SO4 loãng: (trừ các kim loại Cu , Ag , Hg , Au không có phản ứng) sản phẩm là muối và khí H2. Thí dụ: Fe + 2HCl  → FeCl2 + H2 b./ Với dung dịch HNO3 , H2SO4 đặc: (trừ Pt , Au không phản ứng) sản phẩm là muối + sản phẩm khử + nước. KL hoạt động hóa học mạnh KL Trung bình và yếu H2SO4 đặc, to ↑ S↓ , SO2 SO2 ↑ o Loãng, t NH4NO3, N2 ↑ , N2O ↑ , NO ↑ NO ↑ HNO3 o Đặc, t NO2 ↑
o o o o o

Thí dụ: 3Cu + 8HNO3 (loãng) t → 3Cu(NO3)2 + 2NO ↑ + 4H2O Fe + 4HNO3 (loãng) t → Fe(NO3)3 + NO ↑ + 2H2O
o o

Trang 1

b. Fe. trong đó các electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường./ CÁC DẠNG ĂN MÒN KIM LOẠI: 1./ Ý nghĩa của dãy điện hóa: Dự đoán chiều của phản ứng giữa 2 cặp oxi hóa khử xảy ra theo chiều: chất oxi hóa mạnh hơn sẽ oxi hóa chát khử mạnh hơn sinh ra chất oxi hóa yếu hơn và chất khử yếu hơn.2 điện cực phải đặt trong môi trường chất điện li (không khí ẩm hoặc axit) c./ Dãy điện hóa của kim loại: . K ./ Phương pháp điện hóa:Nối kim loại cần bảo vệ với một kim loại có tính khử mạnh hơn./NGUYÊN TẮC: Khử ion kim loại thành nguyên tử./ Tác dụng với dung dịch muối: kim loại mạnh hơn khử ion của kim loại yếu hơn trong dung dịch muối thành kim loại tự do. BÀI 4: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI I./ KHÁI NIỆM: Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh.= vật liệu bền với môi trường b.Chiều phản ứng: Chất oxi hóa mạnh + Chất khử mạnh → Chất oxi hóa yếu + Chất khử yếu (Qui tắc α ) Fe2+ Oxi hóa yếu Fe Khử mạnh Cu2+ Oxi hóa mạnh Cu Khử yếu PTPU: Cu2+ + Fe → Fe2+ + Cu BÀI 3: SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI I. Thí dụ: Fe + CuSO4  → FeSO4 + Cu III. Trang 2 . ./ CHỐNG ĂN MÒN KIM LOẠI: a./ Khái niệm: ăn mòn điện hóa là quá trình oxi hóa – khử. trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương./ Ăn mòn hóa học: là quá trình oxi hóa . Cơ chế ăn mòn: Cực âm (anot) = kim loại mạnh = quá trình oxi hóa = kim loại bị ăn mòn M → Mn+ Cực dương(catot) = kim loại yếu (hoặc PK) = quá trình khử 2H+ + 2e→ H2 O2 + 2H2O + 4e→ 4OHTóm lại: Nếu ăn mòn điện hóa thì kim loại mạnh bị ăn mòn trước III.khử. Thí dụ: để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta gắn vào những mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới nước) những lá kẽm (Zn). Cr không phản ứng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội 3. Ca . DÃY ĐIỆN HÓA 1. Na phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường tạo bazơ và khí H 2 M + n H2O → M(OH)n + n/2 H2 Thí dụ: 2Na + 2H2O  → 2NaOH + H2 4. to Ví dụ: 2Fe + 3Cl2  → 2FeCl3 2. tráng….2 điện cực tiếp xúc với nhau (trực tiếp hoặc gián tiếp) . M → Mn+ + ne II.Nguyên tắc sắp xếp: Từ trái sang phải: + Tính khử kim loại giảm dần + Tính oxi hóa ion kim loại tăng dần K+ Ca2+ Na+ Mg2+ Al3+ Mg Al Zn2+ Cr3+ Fe2+ Zn Cr Fe Ni2+ Sn2+ Ni Sn Pb2+ H+ Pb Cu2+ H2 Cu Fe3+ Fe2+ Ag+ Au3+ K Ca Na Tính oxi hóa ion kim loại tăng Ag Au Tính khử kim loại giảm 2./ Tác dụng với nước: các kim loại Li . Ba .Có 2 điện cực khác chất . Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa: (hội tụ đủ 3 điều kiện) ./ Ăn mòn điện hóa học: a./ Phương pháp bảo vệ bề mặt: bôi.Chương 5: Đại Cương Kim Loại o Đỗ Tiến Lâm Cu + 2H2SO4 (đặc) t → CuSO4 + SO2 ↑ + 2H2O *Chú ý: Al. mạ. sơn.

Na .Điện cực nối với cực dương của máy phát điện gọi là cực dương hay anot (anod). Pb ./ PHƯƠNG PHÁP NHIỆT LUYỆN: dùng điều chế những kim loại trung bình và yếu (Zn . Ag .( MXn) dpnc Phương trình tổng quát: 2MXn  → 2M + nX2 ↑ Phương trình điện phân: * Điện phânnóng chảy oxit kim loại mạnh ( M2On) dpnc Phương trình tổng quát: 2M2On  → 4M + nO2 ↑ Trang 3 . Mg . Sn . Ag.Điện cực nối với cực âm của máy phát điện (nguồn điện một chiều) gọi là cực âm hay catot (catod)./ PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN: a.). Ca . Có 3 trường hợp: * Điện phânnóng chảy muối halogenua của kim loại mạnh. Hg) * Nguyên tắc : Dùng các chất khử mạnh như: C .Tại bề mặt của catot luôn luôn có quá trình khử xảy ra. ./ PHƯƠNG PHÁP THỦY LUYỆN: dùng điều chế những kim loại yếu ( Cu . Phân Loại: 2 LOẠI 1. là quá trình trong đó chất khử cho điện tử để tạo thành chất oxi hoá tương ứng. Cu . CO ./ PHƯƠNG PHÁP: 3 phương pháp 1. Khái niệm: Sự điện phân là quá trình oxi hóa khử xảy ra tại bề mặt các điện cực khi có dòng điện một chiều đi qua dung dịch chất điện li hay chất điện li ở trạng thái nóng chảy. H2 hoặc Al để khử các ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm Mn+ + ne ----> M II. Hg …) * Nguyên tắc : Dùng kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại trong dung dịch muối Thí dụ: Fe + CuSO4 ---> Cu + FeSO4 2. b.Tại bề mặt anot luôn luôn có quá trình oxi hóa xảy ra. Al. . Thí dụ: PbO + H2 t → Pb + H2O Fe2O3 + 3CO t → 2Fe + 3CO2 3. là quá trình trong đó chất oxi hóa nhận điện tử để tạo thành chất khử tương ứng. o o . . Điện phân nóng chảy: điều chế những kim loại mạnh (K . Fe .

> Br.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm * Điện phânnóng chảy bazo của kim loại mạnh M(OH)n dpnc Phương trình tổng quát: 4M(OH)n  → 4M + nO2 ↑ +2n H2O 2. NO3.> RCOO. ion âm H 2O Anôt (+) Ion âm (anion axit) H2O Quá trình khử: Ion kim loại từ Li+ → Al3+: không bị điện phân mà nước bị điện phân 2H2O + 2e → H2 + 2OH − (pH >7) Quá trình oxi hóa Thứ tự các anion bị điện phân: S2. Điện phân dung dịch: điều chế kim loại trung bình và yếu( đứng sau Al) *.4e → O2 + 4H+ (pH<7) 2− 3− Chỉ có ion kim loại sau Al3+ mới bị khử trong dung dịch Mn+ + ne → M *Một số phương trình điện phân dung dịch phải học thuộc: 1.→ S + 2e 2X. Sơ đồ điện phân dung dịch Catôt (-) Ion dương (ion kim loại) H2O Chất Ion dương.> OH.> H2O S2.> I. I) 4OH.> Cl. Điện phân dung dịch NaCl dpdd 2NaCl + 2H2O  → 2NaOH + H2 ↑ + Cl2 ↑ Trang 4 .CO 3 .→ X2 + 2e ( X=Cl.+ 4e → O2 + 2H2O Anion SO42-. PO 4 : không bị điện phân mà nước bị điện phân: 2H2O . Br.

Điện phân dung dịch CuSO4 đpdd  → 2Cu + 2H2SO4 + O2 ↑ 2CuSO4 + 2H2O   3.Chương 5: Đại Cương Kim Loại 2.F I . Điện phân dung dịch AgNO3 đpdd  → 4Ag + O2 ↑ + 4HNO3 4AgNO3 + 2H2O   4.t F I .I . m= → n chất thoát ra = A.F → n e cho hoặc nhận = Trong đó: + m: khối lượng chất thoát ra ở điện cực + A: Khối lượng mol nguyên tử + n: Số e cho hoặc nhận + I: Cường độ dòng điện (Ampe) + t: Thời gian điện phân (Giây) + F: Hằng số điện phân = 96500 Trang 5 .t n. Điện phân dung dịch CuCl2 CuCl2  đpdd   → Cu + Cl2 Đỗ Tiến Lâm * ĐỊNH LUẬT FARADAY :TÍNH KHỐI LƯỢNG CÁC CHẤT THOÁT RA Ở CÁC ĐIỆN CỰC.t n.

. D. [ Ar ] 3d34s2 B. B. B. B. So sánh với nguyên tử phi kim cùng chu kì. D. thường dễ nhận e trong phản ứng hóa học Câu 3. tính khử yếu C. Câu 17: Cặp chất không xảy ra phản ứng là? A. C. C. Đồng. thường có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều hơn B.Br . Liti C. Câu 27: Cho phản ứng: aAl + bHNO3  → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. D. C. C. Cu. Liên kết trong MTT kim loại là liên kết: A. nguyên tử có cấu hình e: [ Ar ] 4s23d6 B. Bạc. D. Cu. c. Kẽm. Mg2+Al3+. Lực hút tỉnh điện của ion dương kim loại này với nguyên tử kim loại. AgNO3. tăng B. Hệ số a. CuSO4. Liti. Câu 5. Các e tự do chuyển động quanh vị trí cân bằng giữa nguyên tử kim loại và ion dương kim loại B. Cu. FeSO4. Zn + Fe(NO3)2. C. tối giản.Chương 5: Đại Cương Kim Loại PHẦN I: LÝ THUYẾT Đỗ Tiến Lâm Câu 1. b. kim loại có tính khử mạnh nhất là? A. Al và Fe. C. Al và Ag. Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do: A. MgCl2 và FeCl3. Zn. D. Vonfam. Câu 22: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là? A. B. Nhôm. Mg. Đồng. B. Fe và Ag. Câu 8. Al. C. ion C. Vàng. Cu + AgNO3. Cho nhận Câu 7. Fe3+có cấu hình e là: A. Câu 26: Cho các kim loại: Na.. D. Câu 13: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại? A. Kali. D. CuSO4 và HCl. Fe(NO3)2.Al3+. Câu 14: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ? A. Xesi. tính khử. 1s22s22p6 B. Fe. giảm C. Vàng. B. B. không bị nhiễm từ D. Khi T0 tăng tính dẫn điện của kim loại sẽ thay đổi theo chiều: A. Nhôm. HCl. C. D. Sắt. 1. C. Câu 25: Tất cả các kim loại Fe. [ Ar ] 3d5 C. D. D. số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là? A. Câu 10: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại? A. 2. Đồng Câu 12: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ? A. Zn. K+. Pb(NO3)2. Không xđ Câu 9: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại? A. 1s22s22p63s1 Câu 4. tính bazơ. Na. B. B. Câu 16: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là? A. Câu 20: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với? A. Sắt D. Sự cho và nhận e giữa các nguyên tử kim loại. d. Ne D. Na+. C. D. HNO3 loãng. Sắt là nguyên tố: A. thường có bán kính của nguyên tử nhỏ hơn C. Câu 21: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn. HCl. Mg. C. Fe.Mg2+. D. Câu 11: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại? A. nguyên tử kim loại A. H2SO4 loãng. Ni(NO3)2. Câu 24: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A. B. D. B. thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn D. Bạc. [ Ar ] 3d6 4s2 Câu 6. nhóm d. KOH. e là các số nguyên.Cu2+ . AlCl3. Ag đều tác dụng được với dung dịch? A. Ne B.Cl. Các ion và nguyên tử nào sau đây đều có cấu hình e là:1s22s22p6? A. Fe và Au. 3. Natri. Tổng (a + b) bằng Trang 6 . B. NaOH loãng Câu 19: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch? A. tính oxi hóa. F. Ar C. Rubidi Câu 15: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là? A. Câu 18: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch? A. C. Natri B. Cu(NO3)2. AgNO3. B.. 4.Cl. Ag. D. B. Fe + Cu(NO3)2. Đồng. D. Ag + Cu(NO3)2. Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại? A. KNO3.. Vonfam. D. HNO3 loãng.Al3+. C. Al. B. CuSO4 và ZnCl2. Kim loại D. 1s22s22p63s23p4 C. Na+. C. HCl. tính axit. ta có thể dùng một lượng dư dung dịch A. C. Cộng hoá trị B. C. Kali D. D. Sự góp chung e giữa các nguyên tử kim loại. 1s22s22p63s23p5 D. H2SO4 loãng. Ca2+ . C. HCl và CaCl2. Na+. B.Ne Câu 2. Crom C. B.Mg2+. k0 đổi D. [ Ar ] 3d6 D. Zn. . Fe. Câu 23: Cho các kim loại: Ni. Fe. NaCl loãng.

Na. Fe Câu 32: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại? A. Ag+/Ag. Fe. Cu. Ag+/Ag B. Cu2+. Ag. Fe và dung dịch CuCl2 C. Na. Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo dãy nào sau đây? A. Fe3+/Fe2+.khử: Fe2+/Fe. Fe2+ C. Câu 39: Cho dãy các kim loại: Fe. Cu2+/Cu. Mg B. Câu 31: Cho kim loại M tác dụng với Cl 2 được muối X. Câu 43: Cho dãy các kim loại: Na. Fe. C. C. 5. K B. Fe. Mg. Câu 44: Cho dãy các kim loại: K. Ag /Ag. Hai kim loại X. Fe. Al. Thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh D. 2. Fe3+/Fe2+. Fe. D. 1. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là ? A. rồi điện phân dung dịch. Na. K. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại Trang 7 . Fe. chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn Câu 49: Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn các tạp chất kẽm. 4 D. Cu2+/Cu + 3+ 2+ 2+ 2+ C. Al. C. Fe + dung dịch HCl. Al. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. B. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. chì có thể dùng cách nào sau đây? A. C. Mg. D. Fe2+/Fe. D. Cặp chất không phản ứng với nhau là? A. Fe. Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)? A. D. Fe2+/Fe. 7. Mg. Na. Fe + dung dịch FeCl3. Cu2+/Cu. B. Kim loại Ba C. C. 4. 3 Câu 46: Cho 4 cặp oxi hoá . 3. K. D. Fe2+/Fe. Cu2+. Zn D. Hoà tan loại thuỷ ngân này trong axit HNO3 loãng. . Câu 36: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là A. Zn. C. dư rồi lọc dung dịch D. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. Khuấy loại thuỷ ngân này trong dung dịch HgSO4 loãng. D. Chuyển 2 muối thành hiđrôxit. Câu 37: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là? A. dư. Ca Câu 29: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Fe. D. 2. 1. 4. Câu 45: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dd có chứa 2 muối: FeCl3 và AlCl3. Câu 28: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl. Na. Cu + dung dịch FeCl3. Na. Fe. Cu2+. C. Kim loại Ag Câu 34: Thứ tự một số cặp oxi hóa .Cu2+/Cu. HCl. Ba D. Na C. Fe2+. Sn D. Na. Al. Ba. C. Al. 5. Mg. Fe2+. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là ? A. Fe. Zn. Mg. 2 B. Cu2+. Mg. Ag+/Ag. C. Hoà tan loại thuỷ ngân này trong dung dịch HCl dư B. Ag. D. Kim loại Mg B. C. Fe và dung dịch FeCl3 D. Al. Điện phân dung dịch với điện cực trưo đến khi hết màu xanh B. Cu. Mg B. K. D. Fe. Be. C. B. Ag. Na. Fe3+ Câu 48: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Tăng dần tính khử của kim loại. cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. ion Cu không bị khử bởi kim loại? A. Au. B. Ca. Cr. 6. oxit kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng C. 5 C. giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại B. Cu. Cu và dung dịch FeCl3 B. Kim loại M có thể là? A. Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là phương pháp nào? A. B. FeSO4. H2SO4 loãng. Câu 41: Cho dãy các kim loại: Na. Ca. Zn. B. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là? A. Hg. B. D. Cu /Cu. Ni. Al. Mg. 2+ Câu 38: Trong dung dịch CuSO4. Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe được FeSO4 và Cu. Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào? A. Thả Fe dư vào dung dịch. Cu. Mg. Câu 40: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là? A.khử trong dãy điện hóa như sau : Fe 2+/Fe. B. nóng. K. B. K. C.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm A. 4. Ag. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+. Fe3+. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 Câu 35: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng. Trong phản ứng trên xảy ra A. Al C. Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. D. Fe3+/Fe2+. Fe3+/Fe2+. Câu 42: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch? A. Fe Câu 33: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư? A.Cu2+/Cu. Al. thiếc. Đốt nóng loại thuỷ ngân này là hòa tan sản phẩm bằng axit HCl Câu 50: Dãy điện hóa của kim loại được sắp xếp thêo chiều A. Fe3+. 4. Giảm dần tính khử của kim loại. Fe3+/Fe2+. D. Fe /Fe D. Fe3+ D. C. Kim loại Cu D. Cu. Fe. Cu + dung dịch FeCl2. Zn. B. Câu 30: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là? A. Ag+/Ag Câu 47: Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO 4 và CuSO4. H2SO4 đặc. Ag. Cu. 3. B. CuO C. D. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. B. 2. Số phản ứng xảy ra là? A. Fe /Fe . C. B. Mg. Fe2+ B. vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ? A. 3.

Về bản chất. C. B. 2. Không có hiện tượng gì Câu 67: Kim loại M được tác dụng với các dung dịch HCl. trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hoá? A. Sắt tráng thiếc C. Fe " Fe2+ + 2e Câu 63: Những kim loại nào sau đây đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối Fe3+? 1. Fe B. Pb. một thời gian có hiện tượng gì? A. II và III. Câu 60: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn . Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học D. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit. giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại Câu 51: Cho các cặp oxi hoá . C. 4. Sắt tráng đồng Câu 69: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. 2 D. Fe. Pb. D. Sau 1 thời gian. Fe và Zn. Dây nhôm. Cu. Sn-Fe (IV). Cu. 5 C. Ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện B. C. C. 3 B. D. ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá Câu 71: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá là gì? A. D. Zn D. II và IV. Câu 61: Trong phản ứng Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại D. 5 Câu 65: Trong các trường hợp sau. B. 3 Câu 56: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong. Ag C. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì A. 5 Câu 64: Những kim loại nào sau đây đẩy được Cu ra khỏi dung dịch muối Cu2+ 1). 5 C. Fe và Ni. Zn là cực âm. phản ứng nào không xảy ra? A. Fe và Sn. 3. Sắt tráng kẽm B. 2. Thép cacbon để trong không khí ẩm C. Fe2+ + Cu " Cu2+ + Fe C. Ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá Câu 70: Phát biểu sau đây là đúng khi nói về ăn mòn hoá học? A. D. B. 4. Axit clohydric. b) CuCl2. Tăng dần tính khử của kim loại. Cu2+/Cu. số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là A. Cu là cực âm. Sắt tráng niken D. 1. Câu diễn tả đúng là? A.khử sau: Zn2+/Zn. Zn+FeCl2 Câu 52: Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dung dịch chứa đồng thời muối AgNO 3 và Pb(NO3)2.Cu là: Cu2+ + Zn  → Cu + Zn2+. Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. 3. Ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều C. Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn Trang 8 . Zn. 3. Cu+FeCl2 B. người ta thấy khung kim loại bị gỉ. Zn. Ở chỗ nối dây Cu bị mủn và đứt D. 1. Câu 59: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I). Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Na 4. 3. C. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. 1. Ag 3). Câu 54: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Fe2+/Fe. Fe oxi hóa được Cu thành Cu D. c) FeCl3. 1. Biết tính oxi hoá của các ion tưng dần theo thứ tự: Zn 2+. Fe 4). 4 B. II. HNO3 đặc nguội. thì vật nào bị gỉ chậm nhất? A. 2. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. 4 D. 5 B.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm C. Cu 5. Zn là cực dương. Ag. Trong quá trình ăn mòn. Cu2+ oxi hóa được Fe thành Fe2+ Câu 62: Phản ứng nào sau đây thể hiện Fe có tính khử mạnh hơn Cu? A. Dầu hoả. Fe C. B. Ancol etylic. M là kim loại nào? A. 1. Zn. 1. Ăn mòn kim loại là sự huỷ hoại kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh B. Sn bị ăn mòn điện hóa. III và IV. Pb. Pb D. Mg 2). Trong các phản ứng hoá học sau. Zn-Fe (II). C. Cu2+ là chất khử 2+ B. Trong pin đó A. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên? A. Fe bị ăn mòn điện hóa. 2. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá. D. Câu 58: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl. Fe3+ + 3e " Fe D. Đốt dây Fe trong khí O2 D. Cu. C. Fe-C (III). Cu (NO3)2. I. Fe Câu 68: Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây. Mg 2. 2. 5 D.Giảm dần tính khử của kim loại. B. I. Al B. sẽ xảy ra quá trình: A. C. Cu Câu 53: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. Fe2+. 3. 0. D. Dây Fe và dây Cu bị đứt B. Sn. Ở chỗ nối dây Fe bị mủn và đứt C. D. B. 2. Sn bị ăn mòn hóa học. Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí. A. Fe bị ăn mòn hóa học. B. Nếu các vật này đều bị sây sát sâu đến lớp sắt. Cu2+ tính khử giảm dần theo thứ tự Zn. Zn+CuCl2 D. Fe là chất oxi hóa C. A. Al 3. Zn 5). Cu2+ bị oxi hoá. Fe + Cu2+ " Cu + Fe2+ B. Câu 57: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại A. Fe+CuCl2 C. Cho kim loại cu vào dung dịch HNO3 loãng Câu 66: Một sợi dây Cu nối với một sợi dây Fe để ngoài không khí ẩm. I. III và IV. kim loại bị oxi hoá thành ion của nó D. Câu 55: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb. d) HCl có lẫn CuCl2. người ta dùng lần lượt các kim loại nào? A. Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl B. 1 C.

Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện một chiều B. Mg và Al C. Như vậy là đã áp dụng phương pháp chống ăn mòn nào sau đây? A.C đều đúng Câu 92: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép. Mg C. Thanh Al tan. loại phản ứng hóa học xảy ra là? A. Hóa hợp Câu 81: Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường là? A. chất nào khi tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng giải phóng bọt khí H2 nhiều nhất? A.B. Dùng phương pháp điện hoá C. bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al Câu 76: Một lá Al được nối với một lá Zn ở một đầu. hợp kim Al .C Câu 89: Trong ăn mòn điện hóa. Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H2 thoát ra từ cả 2 thanh. Các điện cực phải khác nhau về bản chất D. Al. Khử B. D. Cực dương quá trình khử. Tiếp xúc gián tiếp với nhau B. Không xác định được Câu 87: Trong ăn mòn điện hóa thì. Cu B. các điện cực phải? A. Cả A. Oxi hóa khử C. Sơn. Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hóa học C. điện cực nào bị ăn mòn A. A. hợp kim Al . Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt D. Sự ăn mòn kim loại C. Dùng phương pháp phủCâu 78: Sự ăn mòn hóa học là quá trình? A. kim loại bị ăn mòn C. Bảo vệ bề mặt B. Phân hủy Câu 80: Trong ăn mòn hóa học. Cả A.Ag D.B. Hợp kim Al-Cu Câu 75: Cho một thanh Al tiếp xúc với một thanh Zn trong dung dịch HCl. Điện phân D. Electron di chuyển từ Al sang Zn D. Không điện cực nào D. Phương pháp điện hoá Câu 74: Trong các chất sau: Mg. câu nào sau đây diễn tả đúng? A. Bảo vệ hóa học C. Sự ăn mòn điện hóa D. Cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li Câu 90: Để bảo vệ kim loại chống ăn mòn thì dùng phương pháp? A. Tiếp xúc với 2 dung dịch chất điện li khác nhau B. bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al C. Phương pháp hủ C. Sự ăn mòn B.Ag. Cùng tiếp xúc với dung dịch C. Electron di chuyển từ Zn sang Al Câu 77: Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch. Tại chỗ nối của 2 thanh kim loại sẽ xảy ra quá trình nào? A. dầu mở B. Ở cực âm có quả trình khử B. Hòa tan D.Cu. Al B. A và C Câu 91: Phương pháp bảo vệ bề mặt kim loại là phủ lên bề mặt kim loại A. Hợp kim Al . kim loại bị ăn mòn D. Ion Al3+ thu thêm 3e để tạo Al C. các e kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường là sự A. Không cần tiếp xúc D. Sau một thời gian chiếc chìa khoá sẽ: A. Càng khó xảy ra C. Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện li C. Ăn mòn kim loại Câu 84: Trong ăn mòn điện hóa thì điện cực là? A. Cả ba điều kiện trên Câu 72: Một chiếc chìa khoá làm bằng hợp kim Cu . Làm như vậy là để chống ăn mòn cửa đập theo phương pháp nào trong các phương pháp sau đây? A. Tiếp xúc với nhau C. Thế B. không có bùn đất bám vào là một biện pháp để bảo vệ kim loại không bị ăn mòn. Ni Trang 9 . Oxi hóa C. Thanh Al tan trước. Khôn bị ăn mòn D. Bị ăn mòn hoá học B.B. Cặp kim loại – phi kim B. Ion Zn2+ thu thêm 2e để tạo Zn B. Ăn mòn hóa học không làm phát sinh dòng điện D. Hai cắp kim loại khác nhau C. Chất dẻo C. mạ D. Cách li kim loại với môi trường B. Ở cực dương có quá trình oxi hóa. Ăn mòn B. Thanh Zn tan. Phân hủy D.Fe bị rơi xuống đáy giếng. Ăn mòn hóa học C. Ăn mòn điện hóa D. Dùng phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt D. Oxi hóa . Oxi hóa B. Fe D. sẽ quan sát được hiện tượng gì? A. bọt khí H2 thoát ra từ thanh Zn B. các điện cực phải? A.C Câu 85: Phát biểu nào đúng khi nói về ăn mòn hóa học A. Sự ăn mòn hóa học Câu 82: Trong ăn mòn điện hóa. Cực dương C. đầu còn lại của 2 thanh kim loại đều được nhúng trong dịch muối ăn. Dùng hợp kim chống gỉ B. Ở cực âm có quá trình oxi hóa.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm B.khử Câu 79: Phản ứng Al3+ +3e"Al biểu thị quá trình nào sau đây? A. kim loại bị ăn mòn Câu 83: Quá trình oxi hóa khử. Ăn mòn hóa học phải có hai đienj cực khác chất nhau Câu 86: Kim loại càng nguyên chất thì sự ăn mòn điện hóa? A. Cực âm B. ta có thể gắn kim loại nào sau đây vào phía vỏ tàu? A. Khử C. Càng dễ xảy ra B. Cặp kim loại – hợp chất hóa học D. Không xảy ra D. Tráng. Không cần tiếp xúc với dung dịch D. Bảo vệ điện hóa D. Ăn mòn điện hoá hoặc hoá học tuỳ theo lượng Cu-Fe có trong chìa khoá đó Câu 73: Trên cửa của các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá Zn mỏng. Không xác định được Câu 88: Trong ăn mòn điện hóa. Bị ăn mòn điện hoá C.

B. 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B. Cu(NO3)2. Bị thủng B. Cu và Ag. C. Câu101: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu. nhận proton. ZnO. kim không tan C. B. K2O. C. 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D. B. Mg. Na và Fe. người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dd? A. AgNO3. Cu. Al. Cr. C. Ag. D. Trong hợp kim Al. Bị ăn mòn C. Fe(NO3)2. C. sự khử ion Na+. Fe + dung dịch HCl. MgO. điện phân dung dịch CaCl2. Liên kết trong hợp kim là: A. Fe. D. B. Mg và Zn. Mg. C. CuZn2 D. Cứng và giòn hơn các đơn chất tạo thành hợp kim D. D. Cu. CuCl2 → Cu + Cl2 D. Al2O3. D. MgO nung ở nhiệt độ cao. H2 + CuO → Cu + H2O C. Cu2Zn Câu 100: Khi điều chế kim loại. K2O. Câu 110: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là A. bị oxi hoá.37% Zn. cho proton. ZnO. D. B. sự khử ion Cl-. B. Thành phần phần trăm khối lượng của hợp kim là: A. Mg. Cu. sự oxi hoá ion Na+. LK kim loại và LK cộng hóa trị Câu 97. Al2O3. B. MgO. C. Fe + dung dịch FeCl3. D. Hợp kim này có cấu tạo tinh thể của hợp chất hóa học giữa Cu và Zn. Cho một hợp kim Cu – Al vào H2SO4 loãng dư thấy hợp kim: A. D. C. D. Câu 103: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là A. Có tính chất hóa học tương tự như các đơn chất tạo thành hợp kim B. D. Ag. Ag2O + CO → 2Ag + CO2. dẫn nhiệt kém hơn các đơn chất tạo thành hợp kim C. Zn.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm Câu 93: Tôn là sắt tráng khi bị xây xát thì nhanh bị han gỉ là do chổ xây xát A. Al và Mg. Mg và Zn. Nhận định nào không đúng về hợp kim: A. Cu. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là: A. Câu 12: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là A. B. C. Hợp kim là: A. D. Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các đơn chất tạo thành hợp kim Câu 96. Câu 104: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là A. B. Cu. 80% Al và 20% Mg B. Cu. Au. điện phân CaCl2 nóng chảy. Cu. B. LK cộng hóa trị C. chất rắn thu được khi nung nóng chảy các kim loại. MgO (nung nóng). Câu 107: Trong pp thuỷ luyện. Zn. Câu 113: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ). C. Câu 111: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dd muối của chúng là: A. Ca và Fe. Câu 114: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là A. sự oxi hoá ion Cl-. Cu. kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy đó là ? Trang 10 . MgO. CaO. Cu. Na2O. MgO. Ag.Mg. hỗn hợp các kim loại hoặc kim loại với phi kim D. Một loại đồng thau có chứa 59. Fe2O3. Cu và Ag. Câu 7: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ? A. C. Al 2O3. LK ion D. D. Fe. Al. hỗn hợp các kim loại C. Câu 115: Trong công nghiệp. Cu + dung dịch FeCl3. Cu2Zn3 C. Na và Fe. ZnO. bị tan 1 phần do Al phản ứng D. Câu 109: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO. Ca. C.63% Cu và 40. Fe. bị khử. các ion kim loại đóng vai trò là chất A. Fe và Cu. Cu3Zn2 B. D. CuO. Zn. Cu. B. 81% Al và 19% Mg C. Mg. Al. Al. Câu 105: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là A. Cu. Cu + dung dịch FeCl2. bị tan 1 phần do Cu phản ứng Câu 98. CuO. HNO3. B. 91% Al và 9% Mg D. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. 83% Al và 17% Mg Câu 99. Công thức hóa học của hợp chất là: A. nhiệt phân CaCl2. vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác Câu 95. để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử? A. D. LK kim loại B. Fe. K. cứ 9 mol Al thì có 1 mol Mg. Zn. B. D. 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 C. tại catôt xảy ra A. C. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm A. C. Câu 102: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là A. H2. D. CaO. C. Có tính dẫn điện. Fe. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2 Câu 106: Phương trình hóa học nào biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ? A. Câu 112: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là A. Ba. Mg và Zn. FeO. Na2O. B. Bị ăn mòn điện hóa Câu 94. C. Al và Mg. Bị ăn mòn hóa học D. bị tan hoàn toàn B. Na và Cu. B. Câu 108: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO. B. CO. MgO. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B.

Zn B. K . Na. Cu(NO3)2.3 gam. Al D.Sự khử B. Cu2+. D. CuO tác dụng với CO dư ở nhiệt độ cao thì thu được? A. Br .4 gam B. 1. Thực hiện quá trình khử các ion kim loại Câu 130: Phương pháp điều chế kim loại A. Na+. Fe D. K C. 0. Cả A. A và B đều đúng Câu 122: Cho dung dịch chứa các ion SO42-. K+-. FeO Câu 135: Muốn điều chế các kim loại mạnh như kim loại kiềm.Mg. Zn. NaCl. Fe2+. Na+. Fe3+. Fe3+. Fe. Ag. Ag+. Điện li Câu 119: Sự điện phân dùng dòng điện ? A. Cả A. kiềm thổ thì dùng phương pháp? A. Fe3+. C. D. NO 3. ZnO. HNO3 B. 25. D. Giảm D.B. Thực hiện quá trình cho nhận proton B. HgO tác dụng với H2 dư ở nhiệt độ phù hợp thì thu? A. D.0 gam. H2O D. nhiệt phân MgCl2. 3. Nhiệt luyện C. Sự oxi hóa C. B. Khác nhau B. Hg. Pb2+ Câu 118: Sự điện phân là quá trình? A. Ag2O. Điện phân dung dịch C. Điện phân nóng chảy Câu 136: Từ CuCl2 điều chế Cu bằng cách? A. Br-. NO3-. 1. K+. anot xảy ra? A. Pb2+. Môi trường D. Mạnh B. Fe. H2.3 gam B. SO 4. Fe3+. Thủy luyện B. ZnO. điện phân dung dịch MgCl2. Cu2+. K+. Fe B. Al2O3. Không thu được gì Câu 124: Khi điện phân NaCl nóng chảy và điện phân dung dịch NaCl thì sản phẩm thu được là: A. 12. Cu2+. C.2 gam. Khối lượng Al đã phản ứng là: A. Al D. C.sau điện phân là? A. O2. NO3-. NO-3 B. C. FeCl3. HNO3. Cl. Hai hiều D. C. H2O D.B. Khác nhau B. K+. Không đổi Câu 128: Khi điện phân dung dịch CuSO4. H+. Giá trị m đã dùng là: A.1 gam.08 gam. Ca2+. C Câu 133: Cho hổn hợp các chất ZnO. Không xác định được B. SO2-4. K+. Không bị điện phân D. H2O Câu 30: Dung dịch X gồm các muối KCl. B. AgNO3. O2 C.7 gam AlCl3? A. H+ D. Na+. Na+. Cu2+. 2. H2. 12. FeCl3. B. Cho tác dụng với Fe B. Đa chiều C. Hg Câu 134: Cho hổn hợp MgO.C PHẦN II: CÁC DẠNG BÀI TẬP DẠNG 1: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM Câu 1: Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26.9 mol oxi. Giống nhau C. Cu2+. Oxi hóa – khử B. Cl-. Trang 11 . vai trò của nước là? A. SO2-4. Chất oxi hóa B. Mg.4 gam. Ag. NO-3 C.Sự khử B. ZnCl2. 21. Cả A. 1. SO42-. 0. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2. Khử D. Ag+ Câu 126: Điện phân điện cực trơ. Fe2+. catot xảy ra quá trình A. H2. Ag+. Sự oxi hóa C. màng ngăn gồm dd gồm FeCl2. H2O.62 gam. 1. Điện phân dd CuCl2 C. Trong dd. Al2O3. 13. K+. thứ tự điện phân ở catot là? A. Al2O3. Fe2O3. Ag.865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2. Ag+. Thực hiện quá trình khử các kim loại B. Ag2O. Thủy luyện D.26 gam. Không bị điện phân D. Al2O3.2 gam. Cl-. Cu C. Oxi hóa C. Tăng C. dãy những ion nào không bị điện phân? A. điện phân MgCl2 nóng chảy. B. Nhiệt luyện B. SO2-4. Cu. Sự điện li D.16 gam. Ca2+. Không tham gia phản ứng Câu 33: Điện phân dung dịch AgNO3 thì thu được? A. Hg B. 6. Các ion nào không bị điện phân A. Nung nóng bình 1 thời gian cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0. MgO. Điện phân nóng chảy CuCl2 D. CuO C. Pb . Cu(NO3)2. Mg. Zn. Sự điện li D. Na B. K+.2 gam. Fe. Câu 116: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là A. Cu. Yếu D. Cu2+-. Trung bình C. Chất khử C. SO42-. Một chiều B. NO3-. C. O2 Câu 129: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại? A. Câu 4: Cho m gam 3 kim loại Fe. Tất cả Câu 132: Để khử những ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao thì dùng chất khử? A. CO.C Câu 131: Phương pháp thủy luyện là phương pháp điều chế những kim loại hoạt động? A. Cu. Thực hiện quá trình oxi hóa các kim loại D. Fe2+. Giống nhau C. 23. Cu2+. 12. Câu 123: Khi điện phân dung dịch Na2SO4 và dung dịch HNO3 thì sản phẩm khí thu được là? A. C. H+ B. Cu2+ C. Câu 3: Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl2? A. HNO3 thì thứ tự xảy ra sự khử của những ion là? A. BrD. Không thu được gì Câu 125: Khi điện phân hỗn hợp Cu(NO3)2. B. K+. C. D. H+. NO3-.12 gam.24 gam. D. Al. H2O B. Dòng nào cũng được Câu 120: Trong thiết bị điện phân. MgO. Câu 2: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư. Cu vào một bình kín chứa 0. 2+ + 2+ 2Câu 117: Cho các ion: Ca . sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4.1 gam.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm A. Ca2+. Ca2+. CO. CO2. Hg C.6 gam. Cu D. K Câu 127: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ ion NO3. trước khi có khí thoát ra là? A. Cu2+. H2O C. Điện phân D. D. Fe2+. A và B đều đúng Câu 121: Trong thiết bị điện phân. khi điện phân dung dịch kim loại cuối cùng thoát ra ở catot.8 gam.B. Cu2+. Cu2+. C. NO2.

Fe và Al trong axit HCl dư thấy thoát ra 3. C.733 lit H2(đkc).6 gam. 80% Al và 20% Mg.35.5) A. 30%. D. 3. C. C. cứ có 9 mol Al thì có 1 mol Mg. 50%. 80%. 15.36 lít khí (ở đktc). 56% Câu 21. Câu 10: Hoà tan 5.36. 44. C. D. 4. sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất. 22.5g.896 lít khí NO2 duy nhất (ở đktc).6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư.72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc). 4. Câu 4: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu. D. D. Câu 7: Hòa tan 6. 3. D.6. C. Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8. 1. 11. 31% Cu. D. 50%.44 lit khí NO (đkc. 11. B.5 gam muối nitrat khan. 50%. 14.52 lít. Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 1. 4.96 lit khí (đkc) thoát ra.6 gam. Zn = 65.5) A.36 lít.2 gam.14% . 4. 30% Cu. C. B. 54. 1. 1. 6.1 gam. 5.9 gam hỗn hợp gồm Zn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A.3gam. B. B.5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1. sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là (Cho H = 1. Giá trị của m là (Cho Fe = 56.96 lít khí H2 (đkc).96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1.36. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là. 24.24 lít.3 gam. D. 40% Fe. 44% D.2gam. 29% Al. Câu 12: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H 2 bay ra.05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất.6 gam.72 lit. 8. Cho 11. 40%. nóng (dư). sản phẩm khử duy nhất) thoát ra là: Trang 12 . 6. C. D.48 lít. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. C. 2. B. 2.72. Phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là A. Thành phần phần % của hợp kim là A.1 gam. Cu vào dung dịch HCl (dư). 63. B. Giá trị của m là A. 2.68 lít H 2 (đkc). 27% Al. Câu 15: Hoà tan 6 gam hợp kim Cu. D. 26% Al. B. 31% Cu.8 gam hỗn hợp gồm Mg. Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8. 27. 2. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A. D. 91% Al và 9% Mg.2 gam. B. 2. D. Câu 11: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Cho 8. Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là: A. Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc.26 lít. 13. Cho 14. 4. 77.2 lit.5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư. Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6. C. Thành phần phần trăm của bạc và đồng trong hỗn hợp lần lượt là: A. 43% Fe.2 gam. B. D. 83% Al và 17% Mg.72.70. 28% Al 32% Cu.24 lít khí hiđro (ở đktc). 67.24. 36. B. 5. 5. Câu 13: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al.86 gam chất rắn không tan.12 gam. 96%.8 gam hỗn hợp bột kim loại bạc và đồng tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc. 16.24% khối lượng. B. Giá trị của V là A.48. Thành phần phần % khối lượng của hợp kim là A. C.3 gam.1gam. 2. 2.12 lít. Khối lượng nhôm đã dùng là A. Sau phản ứng thu được 2. 18. 41% Fe. Cl = 35. Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là: A. 44% . Câu 18.5g. ở đktc). Cho 60 gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 13. Giá trị của V là: A. 6. 1. 27%.8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra. 60%.8. 3. Câu 14: Trong hợp kim Al – Mg. B. D. Phần % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp là: A.3125. 40%. C. 74. Câu 20. C. dung dịch X và m gam chất rắn không tan. 60. sản phẩm khử duy nhất). 5.4gam.6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư).3.05. Câu 9: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư). 73% . H = 1. 3. nguội). 4. 24. 42% Fe.4 gam. B. trong đó Cu chiếm 43. 11.72 lít O2. sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3. Câu 3: Cho 4. 69%. D.3 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 45.48. Giá trị V là A. 45. Câu 6: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư. D.9 gam.4 gam.5.48 lit.36 lít. 4.6.24. 20%. thu được 3. 18. D. C.5g. 81% Al và 19% Mg.96 gam. C.36 lít H2 (ở đktc). ở đktc). C.24 lit. C.56 gam.4 gam. dư thì thu được 0. B. B. Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 8.7 gam. D.5. Cho 2. 3. B. Câu 19. 10. A.72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất. 12.48 lít khí H2 (ở đktc). B. B. C.2 gam. 50. D. C.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm Câu 5: Đốt 1 lượng nhôm(Al) trong 6. 6. D. 56%. 20. B. Giá trị của m là A.024 lít khí (đkc) và 1. ở đktc).48 lít. DẠNG 2: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT Câu 1: Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu được 3. 0. Thể tích khí NO (đktc. 35%. Câu 8: Hoà tan 6. Giá trị của V là: A. Giá trị của m là A.2. 1. sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6. B. Cl = 35. B. 55. C. Câu 2: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5. Hoà tan hoàn toàn 7. C.40. Câu 17. sau khi phản ứng kết thúc thu được 4.7 gam. Câu 16. D.5g. Giá trị của m là A.4.4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc. 40.86% C.

B.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm A. Kim loại hoà tan là: A. D. Be. 0.24 lít khí SO2 (đkc). D. 2.36 lít H2 ở đktc. Al. B.3M. Cho 1.2 gam kim loại (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4.72(L) khí H2 ở điều kiện chuẩn. 2.24 lít. Kim loại đó là: A. D. Công thức muối clorua đã điện phân là A.62 gam. Al. FeCO3. Ca. Nhiệt phân hoàn toàn 3.575 gam một kim loại kìềm vào nước. Fe. C. C. Hoà tan 1.5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1. DẠNG 4: TÌM 2 KIM LOẠI KẾ TIẾP TRONG 2 CHU KỲ Câu 1.344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất. 54%. Zn. Hai kim loại là: A. Câu 22. 6. Hai kim loại là: A.594 gam. Hòa tan hoàn toàn 13. D. D. D.8(g) hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2CK kế tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm II. Al. D. Phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là A. Cho 19. Ca – Sr C. 30%.4 gam.15%. D. K – Rb D. tác dụng với dung dịch HCl dư cho 6. B. Ba. 29.36 lít.68%.96 gam MnO2 đã oxi hoá kim loại M (thuộc nhóm IIA). sản phẩm khử duy nhất) bay ra. C. Sr và Ba. Kim loại M là: A. MgCl2.4 gam. 40. 60%. KCl.5 gam một muối cacbonat kim loại hoá trị 2 thu được 1. Lượng khí clo sinh ra khi cho dung dịch HCl đặc dư tác dụng với 6. 5. Kim loại nhóm IIA là: A. C. 27%.96 gam chất rắn. 68. B. Kim loại đó là :A. Câu 2. Xác định kim loại M? A. Zn.30C. C. C. Li. D.6 lít khí (đkc) không màu và một chất rắn không tan B. Be và Mg.5 gam.8 gam hỗn hợp gồm Mg. 24. D. Rb – Cs Câu 2.16 gam. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là A.459 gam. 3. 40%. 8. C.4 gam.86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc. Li – Na B. Để trung hoà dung dịch thu được cần 25 gam dung dịch HCl 3.3 gam một kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0.48 lít khí NO (đktc.1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO. Zn.24 lít CO2(đktc). B.328(L) H 2 ở điều kiện chuẩn. B. Câu 5. Câu 11. C. B.52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Câu 26. Na. D.896 lít khí (đktc) ở anot và 3. MgCO3. Cho a gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất và 0. B. Al. B.05%. C. sản phẩm khử duy nhất). B. Cho 9. 6. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam.672 lít khí H2 (ở đktc). Ca.48 lít. D. Kim loại M là: A. thoát ra 0.7 gam. CaCl2. Câu 7. Kim loại (M) là: A. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là: A.84 gam muối khan. B. C. Ca và Sr. Fe. Na – K C. 1at. Hoà tan hoàn toàn 7.954 gam. Cho 5 gam hỗn hợp bột Cu và Al vào dung dịch HCl dư thu 3. Mg. 51%. C. B. Hoà tan hoàn toàn 0. B. K – Rb D.23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO 3 đặc. Mg và Ca.12 gam kim loại ở catot. tạo ra 7. Rb. Câu 12. Rb – Cs Câu 3.1M. B. N2 có tỉ khối hơi so H2 là 14.55 gam muối khan. 14. Hai kim loại đó là: A. Ba. cô cạn dung dịch thu được 6. D. Khối lượng của Al có trong hỗn hợp ban đầu là A. Câu 3: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Dùng dung dịch H2SO4 đặc. Mg. Hoà tan 2.05%. Để trung hoà lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0. C. Sr – Ba Trang 13 . D. Fe. Khối lượng hỗn hợp A ban đầu là: A. Mg. D.67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư). 80%.26 gam. rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5m gam muối khan. Phần trăm Al theo khối lượng ở hỗn hợp đầu là: A.72 lít. Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 1. Li và Na. C. Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch người ta thu được 5. Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 1. Câu 23. Li – Na B. 78. Al trong dung dịch HCl dư. B. Fe. 64%. Na và K. Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng. 2. 14. D.94 gam. C. Mg. C. Hai kim loại đó là: A. B. Câu 8. Rb và Cs. D. Câu 9. B. Cu. 0. C. 5. 6. Mg – Ca D. 12. Zn. DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC KIM LOẠI Câu 1. ở đktc). 4.5 gam.65%. Muối cacbonat của kim loại đã dùng là: A. 0. B. Be. Câu 25.4 gam. D. Cho 0. Ni. Hai kim loại đó là A. Câu 10: Cho 1. Câu 6. Câu 27: Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dịch HCl dư thu được 5. CaCO3. 4.92(g) hai kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp nhau vào nước thu được 5. C. B. 21. người ta thu được 0. C. Mg.0 gam. K. C. Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy.25. D. NaCl.68 lít H 2 (đkc). K và Cs.0 gam. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1. Na – K C. Zn. nóng để hoà tan chất rắn B thu được 2. Mg. D. Câu 4. Be – Mg B. Tính a ? A. Cho 8. C. B.6 gam muối khan. nóng thu được 1.1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2. BaCO3.425(g) hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp hòa tan trong nước thu được 0. Fe.95%.9136(L) H 2 ở 27.

Fe và Cu trong dung dịch chứa muối AgNO3 thì thứ tự phản ứng xảy ra như sau: Mg + 2Ag+ → Mg2+ + 2Ag. 162 gam. 80gam B. 1. sau khi phản ứng kết thúc. Ba – Cu B. AgNO3 và CuSO4.56gam.8 gam. 20gam D. C. Giá trị của m là ( cho Fe=56. đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1.8 gam. 0. Khi phản ứng kết thúc. Mg – Zn D.5M. 8. Mg – Fe C. D.6g B. VD: Hoà tan Fe trong dung dịch chứa đồng thời các dung dịch HCl. 0. làm khô thì thấy khối lượng lá kẽm tăng thêm 2. bảo toàn electron… 5. Các khí đo ở ĐKTC. dư vào dung dịch A thấy thoát ra V2 lít khí NO nữa. 0.1(g) hỗn hợp 2 kim loại A.92gam.1M và H2SO4 0.Để giải bài toán này ta thường sử dụng kết hợp các phương pháp giải sau: Bảo toàn khối lượng.4ml Câu 2 Cho 16 gam Cu vào dung dịch chứa 0. 154 gam. Sau một thời gian nhấc thanh Cu ra thấy khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 25%. 0. 1. 5.24 và V2=1. khối lượng lá kẽm tăng thêm A. Cho 12.6 gam.2 gam. 1. 2. V1=2.12 gam. Ag=108) A. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8. 60gam C. Cho thêm H2SO4 loãng. 3. C.8 gam. lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch. 0. 0. Câu 9: Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 0.8g C. Câu 10: Ngâm một cây đinh sắt sạch vào 100ml dung dịch AgNO 3 1M.27M B. 17.B có hóa trị không đổi tác dụng với dung dịch HCl tạo ra 0. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51. Fe + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag + 2+ 2+ + 3+ Cu + 2Ag → Cu + 2Ag.Các kim loại tan trong nước khi tác dụng với các dung dịch muối không cho ra kim loại mới. Fe + Ag → Fe + Ag 3. 24. 8g D.1 gam.3M Câu 5: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0.3 gam. rửa nhẹ. 672ml C. 1.01 gam. VD: Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu. Fe + 2H+ → Fe2+ + H2 4.36g.755 gam. Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu. Phản ứng xong lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch.12 và V2= 2. tăng giảm khối lượng. 2. 13. Giá trị V1 và V2 là: A. 0.65g. 0.1 gam.4 gam.4M. 108 gam.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm Câu 4.không có tính OXH nhưng trong môi trường axit NO3.1M. 448ml B.36 C. khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh thì lượng mạt sắt đã dùng là: A. Câu 8: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO 4. VD: 2Na + CuSO4 + H2O → Cu(OH)2 + Na2SO4 + H2 6. Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu? A.12 Câu 3 :Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 15 gam vào 340 gam dung dịch AgNO 3 6%. không thay đổi.64gam. 12.Trường hợp hoà tan một kim loại vào dung dịch chứa nhiều muối thì ion kim loại nào có tính OXH mạnh hơn sẽ bị khử trước. Fe – Zn DẠNG 5: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUÔI Câu 1.Trường hợp cho hỗn hợp nhiều kim loại tác dựng với một dung dịch muối thì kim loại có tính khử mạnh hơn sẽ bị OXH trước. V1=V2=2.1 mol CuSO4. 6. D.24 B. Cho dần dần mạt sắt vào 50 ml dung dịch trên.2 (mol) H 2. Cu + Fe3+ → Fe2+ + Cu2+ 2. tăng 0. 2.5M. bảo toàn điện tích. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là: A. C. Khối lượng của vật sau phản ứng là: A. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm: A. tăng 0.3M.32 gam CdSO4. B. lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0. D.28 gam C. VD: Hoà tan hỗn hợp kim loại Mg. 1.51 gam. D.075 mol Cu(NO3)2 và 0. Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô. C. 40gam Câu 4.5H2O vào nước được 500ml dung dịch CuSO4. C. 12. B.28 gam D. Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. 10. Khối lượng lá kẽm trước phản ứng là: A.12 và V2=3. B.36M C.2g DẠNG 6: BÀI TOÁN VỀ PHẢN ỨNG THỦY LUYỆN 1. Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO 4 đã dùng là: A. giảm 0.2992g. 1. B. bảo toàn nguyên tố.Phản ứng giữa kim loại với dung dịch muối xảy ra theo qui tắc α “Chất khử mạnh tác dụng với chất oxi hoá mạnh để sinh ra chất khử yếu hơn và chất oxi hoá yếu hơn.99g. Ngâm một lá kẽm vào dung dịch có hoà tan 8.2ml D. V1=1. 179. Câu 2. C. Câu 7: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO 4 0. rửa sạch làm sấy khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm m gam.92 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp KNO 3 0. Câu 3. Trang 14 . B. Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là A. B.+ 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O Câu 1 :Cho 1.là một chất OXH mạnh VD: 3Cu + 2NO3.38 gam.Trong môi trường trung tính ion NO3. Thể tích X (tỉ khối hơi so với H2 là 15) sinh ra ở đktc là: A.25M. D.65 gam. 1.4 mol HCl thấy có V1 lít khí NO thoát ra và dung dịch A. Hoà tan 58 gam CuSO4.6 gam.8M D.35% so với khối lượng lá kẽm trước phản ứng. Hai kim loại đó là: A. 358. 9. V1= 1. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam? A. 0. C.16M.24 D.24 gam B. 216 gam. 1.28gam. D. thứ tự phản ứng xảy ra lần lượt như sau: Fe + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag. D. B.

80 gam.08 M và Cu(NO3)2 0. B.01 mol Fe vào 800 ml dung dịch gồm AgNO 3 0. 51. Câu 14 : (KHỐI B-2009): Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO 3)2 0. 3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 0.1M và Cu(NO3)2 0. Fe2O3 (ở nhiệt độ cao). Cd C. Khối lượng sắt đã phản ứng là A. 7.2M và AgNO3 0. 0. 32.4B. Fe 2O3.1 gam hỗn hợp bột nhôm và bột sắt với số mol nhôm gấp đôi số mol sắt vào 100 ml dung dịch AgNO 3 0.6 gam CuSO 4. 33. 37. C. B.32 gam hỗn hợp rắn. 20.8 gam Mg cho vào 200 ml dung dịch Y gồm Cu(NO 3)2 0.10M C. B.52%.48 lít. 1.2008) : Cho hỗn hợp bột gồm 2.067 và 4.48%. Câu 16 (KHỐI A-2011): Cho 2.7a gam và x lít khí (ĐKTC).912 B. C. 56.4. 1.08 gam. Câu 15 (KHỐI A-2010): Cho 29. 75. Kim loại hoá trị II đó là: A. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.1M B. 64.6 gam HCl và 25. Giá trị của a và x là: A. 0. Pb B. 54 gam. 0.24D.0.84 gam chất rắn Z. 0. Trang 15 . 4. DẠNG 5: NHIỆT LUYỆN MxOy + {CO.06 gam.24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO 3 0. 64. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. thu được m gam chất rắn.2M.02 mol Al và 0.0.0.7 gam Al và 5. B.4.85 g hỗn hợp bột kim loại Zn và Al vào 100 ml dd gồm FeCl 2 1M và CuCl2 0.62%. 4.224. 2.8 gam.6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M. 0. 33. B. 3. 0. C. 26.40 gam.88g chất rắn X.15%. rửa sạch làm khô cân được 101.48 Câu 8 : Một hỗn hợp X gồm 6.5Mvà AgNO3 0.6 gam. 16.32 gam. Phản ứng xong.48 C. 43. 1.7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4. 59. Al = 27) A.22 gam. 7. 7. 2. a có giá trị bằng A.2 gam.58%. B. C.21. D.24 gam.36 lít. C.48 lít CO2 (đktc) thoát ra.1 gam. B. 21. sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0.5M. D. khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0. D. Mg = 24 . 0. Giá trị của m là: A. Giá trị của m là A.04M B. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn.092 Câu 10 :Khuấy 7. Sn Câu 13 (KHỐI A.16 gam. Nồng độ mol của Fe(NO3)2 trong X là: A. Cũng thanh graphit trên nhúng vào dung dịch AgNO 3 dư thì sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng thanh graphit tăng 0.12.85%.42%.05M D. B. 6.2%.3067 và 2. Câu 7 :Cho a gam bột Fe phản ứng với hỗn hợp gồm 14.7% Câu 11 :Cho 1. B.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm Câu 4 :Cho 1.12M Câu 5 : Hòa tan hỗn hợp bột kim loại gồm 8. Giá trị của V là A.224. C.5M.025M Câu 12: Nhúng một thanh graphit được phủ một lớp kim loại hoá trị II vào dung dịch CuSO 4 dư. Al D. 1.448. Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (loãng. Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 5 gam kết tủa. thu được khí X. 0.1%. 58. B.2M. C. Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag) A. D. 3. D. thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Cu = 64 . 3.8.5M. Câu 3: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO.2 gam.16M D. thu được dung dịch Y và 2.72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt).8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO 4 0.12 gam Fe và 0.3067 và 4.24 gam Mg vào 250ml dung dịch CuSO 4 aM. Fe3O4 thấy có 4. D.067 và 22. Giá trị của m là: A.424 D.120. Sau một thời gian.64 gam.12 lít.560. Giá trị của V là A.4 gam hỗn hợp kim loại. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là A.896. H2O} nO(trongoxit) = nCO = nCO = nCaCO 2 3 nO(trongoxit) = nH = nH 2 2O nO(trongoxit) = nCO+H 2 moxit = mkimloaïi + mO Câu 1: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng.37%. 0. D.0. C. Giá trị của m là: A. B.52 gam. 2.16 gam.5 gam Zn và 4. 48. D. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là A. D.84 gam. 0.7%. 41. 0. Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là A.28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng 0. Câu 4: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe 3O4 và CuO nung nóng thu được 2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh graphit giảm 0. C. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.3M thu được chất rắn A . Câu 9 : Cho hỗn hợp gồm 0. C.17. Câu 2: Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO.16 gam. Tính khối lượng chất rắn A ?( Zn = 65 . H2} → M + {CO2. thu được dung dịch X và 30. C.4 gam Fe và 6.27.224 C. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 2.85M rồi khuấy đều tới khi phản ứng kết thúc thì thu được dung dịch X.0. dư).24 lít. Câu 6 : Cho 2. Ag = 108 ) A. 0. 64. 54.112. C.72 gam.75M thì thấy phản ứng vừa đủ với nhau . Vì vậy % khối lượng của Al trong hỗn hợp là: (Zn = 65.448. D. D. thu được 1. 70.4 gam Cu vào 350 ml dung dịch AgNO 3 2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra.

18.402A. C. 1.32 gam. B. 6.6 lít khí CO (ở đktc). 40 gam.429 A và 2.0 gam.94 gam B.6 gam. 0.38 gam. B. 2M. D.1 mol Cu(NO 3)2 trong dung dịch với điện cực trơ. 2. B. MgO cần dùng 5. Câu 10: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0. khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1.4M. C. Giá trị V là: A. 0. Fe2O3. Câu 5: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian. 4.82 gam.125M. Cu.3M.429 A và 3.5M. Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu là (Ag=108) A. B.6 gam hỗn hợp X gồm Fe. 0. Khối lượng đồng thoát ra ở catod là A. 1. AgNO3 0. B. C. 8. 2. Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catod là: A. D. Điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được một dung dịch có pH= 2.15M và HNO3 0.2M với cường độ dòng điện 10A trong 1 thời gian thu được 0.0 gam. 28 gam. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là: A. C. Khối lượng catot tăng là A. D.1M và HNO3 0. ZnO.0.0 gam. Fe3O4. thu được 8. 4 gam. 4. 6. C.9 gam gồm Al 2O3. Câu 8.20 gam Trang 16 . FeO và CaO thì thu được 28. Câu 6: Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) trong thời gian 15 phút.2 gam. thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam? A.2M. C. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1. Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút. 24 gam. 38g C. Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31.1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al 2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn. Câu 11: Điện phân dung dịch CuSO4 trong 1 giờ với dòng điện 5A. AgNO3 0.6g kết tủa đen. Khối lượng Cu đã sinh ra tại catôt của bình điện phân là (Cho Cu = 64) A. D. 1M. Câu 7: Điện phân 200 ml dung dịch AgNO3 0.08 gam. 1. MgSO4.48 lít. D. ZnSO4.1M D.2 gam. D. 0. B. 0.8 gam. 6. Khối lượng chất rắn sau phản ứng là A. Sn.28 gam.3 gam. Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0.0 gam. 24g D. thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam. Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8. 1. 42g DẠNG 6: ĐIỆN PHÂN Câu 1. Zn. C.432 gam Ag ở catot. 26 gam. 1M. B. B. B.72 gam. 3. HNO3 0.224 lít khí (đkc) ở anot. 1. 4.4M (điện cực trơ) trong thời gian 4 giờ. 5.3M Câu 8: Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuCl 2 thu được 1. Câu 6: Khử hoàn toàn 17. 0. Sau điện phân. B.3 gam chất rắn.12 gam. D.0 gam. 39g B.12 lít khí X (ở đktc).38 gam. B. Nồng độ mol của CuCl 2 ban đầu là: A. D. Fe2O3 cần 2. 3. 0. 1. 16. C.54 gam. Khối lượng sắt thu được là A. C. AgNO3 0. Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. Nồng độ mol/l các chất có trong dung dịch sau điện phân là A. 4.4 gam.4 gam.6 gam. D. 8. Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9. C. Ngâm đinh sắt vào dung dịch sau điện phân. 0. NiSO4. 0. 0.5M.28 gam. FeO. 22 gam.60 lít. C. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3. D.40 gam C. Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO. C. Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A. 3. Câu 5: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO. CuSO4. Kim loại đó là: A. 8.249 A và 2.492 A và 3. 2M. dung dịch còn CuSO 4 dư.97 gam D. 5.24 lít.64 gam. D. Câu 9. FeO. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là A. Câu 7: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9. B. Câu 2. Muối sunfat đã điện phân là A. 11.7 gam hỗn hợp chất rắn (Y). D. Điện phân đến hết 0.216 gam. D. cường độ dòng điện là 0. 0. thu được 0. Câu 3. C.72 lít.24 lít CO (ở đktc).3M. B. C. B. C. 5. Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H 2 (đkc).2 gam.0 gam. Ni.8 gam. Fe 3O4. Câu 4. D. Câu 9: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A. 6.2 gam.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm B.108 gam. 0.92 gam.45 gam. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A.4 lít CO ở (đktc). FeO.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful