Chương 5: Đại Cương Kim Loại CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI

I. VỊ TRÍ Nhóm IA(-H), IIA, IIIA(-B), một phần nhóm IVA, VA,VIA Các nhóm B (IB→VIIIB) Họ lantan và actini (2 hàng cuối bảng HTTH) II. CẤU TẠO KIM LOẠI 1. Cấu tạo nguyên tử: Ít e lớp ngoài cùng ( 1→3e) 2. Cấu tạo tinh thể - Kim loại có cấu tạo mạng tinh thể + Ion kim loại ở nút mạng + Electron chuyển động tự do trong mạng tinh thể - Các kiểu mạng tinh thể phổ biến( 3 kiểu) + Lục phương: * 74% ion kim loại + 26% không gian trống * Kim loại : Be, Mg, Zn + Lập phương tâm diện * 74% ion kim loại + 26% không gian trống * Kim loại : Cu, Ag, Au, Al + Lập phương tâm khối * 68% ion kim loại + 32% không gian trống * Kim loại : Li, Na, K 3. Liên kết kim loại: Là lực hút tĩnh điện giữa Ion kim loai và electron tự do Chú ý: - Mối quan hệ giữa cấu hình e và vị trí trong BTH + Số hiệu ( Z = số e = số p ) ↔ SỐ THỨ TỰ Ô + Số lớp ↔ Chu kỳ + Số e lớp ngoài cùng ↔ Số thứ tự nhóm (nhóm chính) ↔ Hóa trị cao nhất với oxi - Mối quan hệ cấu hình e của ion và Z + Cation: Znguyên tử = eion + điện tích + Anion: Znguyên tử = eion – điện tich - Cách viết cấu hình electron

Đỗ Tiến Lâm

BÀI 1: VỊ TRÍ KIM LOẠI TRONG BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN

BÀI 2: TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI – DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
I./ TÍNH CHẤT VẬT LÍ: Kim loại có những tính chất vật lí chung :Tính dẻo - Tính dẫn điện - Tính dẫn nhiệt - Ánh kim Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại. Chú ý: - nhiệt độ càng cao → dẫn điện giảm (do ion dương cản trở e) - Vàng (dẻo nhất), Bạc (dẫn điện tốt nhất), Thủy ngân (thể lỏng, to thấp nhất), W (to cao nhất), Cr (cứng nhất) II./ TÍNH CHẤT HÓA HỌC: Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử (dễ bị oxi hóa) Tính khử = Nhường e = Bị oxi hóa Nguyên nhân: Ít e lớp ngoài cùng + Bán kính lớn + Lực liên kết hạt nhân yếu. M ---> Mn+ + ne 1./ Tác dụng với phi kim: Thí dụ: 2Fe + 3Cl2 t → 2FeCl3 Cu + Cl2 t → CuCl2 4Al + 3O2 t → 2Al2O3 Fe + S t → FeS Hg + S t → HgS 2./ Tác dụng với dung dịch axit: a./ Với dung dịch axit HCl , H2SO4 loãng: (trừ các kim loại Cu , Ag , Hg , Au không có phản ứng) sản phẩm là muối và khí H2. Thí dụ: Fe + 2HCl  → FeCl2 + H2 b./ Với dung dịch HNO3 , H2SO4 đặc: (trừ Pt , Au không phản ứng) sản phẩm là muối + sản phẩm khử + nước. KL hoạt động hóa học mạnh KL Trung bình và yếu H2SO4 đặc, to ↑ S↓ , SO2 SO2 ↑ o Loãng, t NH4NO3, N2 ↑ , N2O ↑ , NO ↑ NO ↑ HNO3 o Đặc, t NO2 ↑
o o o o o

Thí dụ: 3Cu + 8HNO3 (loãng) t → 3Cu(NO3)2 + 2NO ↑ + 4H2O Fe + 4HNO3 (loãng) t → Fe(NO3)3 + NO ↑ + 2H2O
o o

Trang 1

2 điện cực phải đặt trong môi trường chất điện li (không khí ẩm hoặc axit) c./ Ăn mòn điện hóa học: a. Fe. tráng…. Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa: (hội tụ đủ 3 điều kiện) ./ KHÁI NIỆM: Sự ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường xung quanh. BÀI 4: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI I./ Ăn mòn hóa học: là quá trình oxi hóa .Chương 5: Đại Cương Kim Loại o Đỗ Tiến Lâm Cu + 2H2SO4 (đặc) t → CuSO4 + SO2 ↑ + 2H2O *Chú ý: Al.Nguyên tắc sắp xếp: Từ trái sang phải: + Tính khử kim loại giảm dần + Tính oxi hóa ion kim loại tăng dần K+ Ca2+ Na+ Mg2+ Al3+ Mg Al Zn2+ Cr3+ Fe2+ Zn Cr Fe Ni2+ Sn2+ Ni Sn Pb2+ H+ Pb Cu2+ H2 Cu Fe3+ Fe2+ Ag+ Au3+ K Ca Na Tính oxi hóa ion kim loại tăng Ag Au Tính khử kim loại giảm 2.= vật liệu bền với môi trường b.Có 2 điện cực khác chất . DÃY ĐIỆN HÓA 1.Chiều phản ứng: Chất oxi hóa mạnh + Chất khử mạnh → Chất oxi hóa yếu + Chất khử yếu (Qui tắc α ) Fe2+ Oxi hóa yếu Fe Khử mạnh Cu2+ Oxi hóa mạnh Cu Khử yếu PTPU: Cu2+ + Fe → Fe2+ + Cu BÀI 3: SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI I. b./ CÁC DẠNG ĂN MÒN KIM LOẠI: 1./ Phương pháp bảo vệ bề mặt: bôi./ Tác dụng với nước: các kim loại Li . Ba ./ Khái niệm: ăn mòn điện hóa là quá trình oxi hóa – khử./ CHỐNG ĂN MÒN KIM LOẠI: a. Cơ chế ăn mòn: Cực âm (anot) = kim loại mạnh = quá trình oxi hóa = kim loại bị ăn mòn M → Mn+ Cực dương(catot) = kim loại yếu (hoặc PK) = quá trình khử 2H+ + 2e→ H2 O2 + 2H2O + 4e→ 4OHTóm lại: Nếu ăn mòn điện hóa thì kim loại mạnh bị ăn mòn trước III. M → Mn+ + ne II. Cr không phản ứng với HNO3 và H2SO4 đặc nguội 3. Thí dụ: Fe + CuSO4  → FeSO4 + Cu III. ./ Ý nghĩa của dãy điện hóa: Dự đoán chiều của phản ứng giữa 2 cặp oxi hóa khử xảy ra theo chiều: chất oxi hóa mạnh hơn sẽ oxi hóa chát khử mạnh hơn sinh ra chất oxi hóa yếu hơn và chất khử yếu hơn. mạ. Ca . Na phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường tạo bazơ và khí H 2 M + n H2O → M(OH)n + n/2 H2 Thí dụ: 2Na + 2H2O  → 2NaOH + H2 4. trong đó các electron của kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường./ Dãy điện hóa của kim loại: . K ./ Phương pháp điện hóa:Nối kim loại cần bảo vệ với một kim loại có tính khử mạnh hơn./NGUYÊN TẮC: Khử ion kim loại thành nguyên tử. to Ví dụ: 2Fe + 3Cl2  → 2FeCl3 2. trong đó kim loại bị ăn mòn do tác dụng của dung dịch chất điện li và tạo nên dòng electron chuyển dời từ cực âm đến cực dương.khử./ Tác dụng với dung dịch muối: kim loại mạnh hơn khử ion của kim loại yếu hơn trong dung dịch muối thành kim loại tự do. Trang 2 . sơn.2 điện cực tiếp xúc với nhau (trực tiếp hoặc gián tiếp) . Thí dụ: để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta gắn vào những mặt ngoài của vỏ tàu (phần chìm dưới nước) những lá kẽm (Zn).

Ag. Pb . Mg . Al.Tại bề mặt anot luôn luôn có quá trình oxi hóa xảy ra. . CO . Cu . Fe . Na . o o . Có 3 trường hợp: * Điện phânnóng chảy muối halogenua của kim loại mạnh. Hg …) * Nguyên tắc : Dùng kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại trong dung dịch muối Thí dụ: Fe + CuSO4 ---> Cu + FeSO4 2. là quá trình trong đó chất oxi hóa nhận điện tử để tạo thành chất khử tương ứng. Ag . Ca . H2 hoặc Al để khử các ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao.Tại bề mặt của catot luôn luôn có quá trình khử xảy ra. Sn . b./ PHƯƠNG PHÁP THỦY LUYỆN: dùng điều chế những kim loại yếu ( Cu .Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm Mn+ + ne ----> M II. ./ PHƯƠNG PHÁP ĐIỆN PHÂN: a.Điện cực nối với cực dương của máy phát điện gọi là cực dương hay anot (anod).( MXn) dpnc Phương trình tổng quát: 2MXn  → 2M + nX2 ↑ Phương trình điện phân: * Điện phânnóng chảy oxit kim loại mạnh ( M2On) dpnc Phương trình tổng quát: 2M2On  → 4M + nO2 ↑ Trang 3 . Phân Loại: 2 LOẠI 1./ PHƯƠNG PHÁP NHIỆT LUYỆN: dùng điều chế những kim loại trung bình và yếu (Zn . Hg) * Nguyên tắc : Dùng các chất khử mạnh như: C . Thí dụ: PbO + H2 t → Pb + H2O Fe2O3 + 3CO t → 2Fe + 3CO2 3. là quá trình trong đó chất khử cho điện tử để tạo thành chất oxi hoá tương ứng./ PHƯƠNG PHÁP: 3 phương pháp 1. Điện phân nóng chảy: điều chế những kim loại mạnh (K . Khái niệm: Sự điện phân là quá trình oxi hóa khử xảy ra tại bề mặt các điện cực khi có dòng điện một chiều đi qua dung dịch chất điện li hay chất điện li ở trạng thái nóng chảy.). .Điện cực nối với cực âm của máy phát điện (nguồn điện một chiều) gọi là cực âm hay catot (catod).

PO 4 : không bị điện phân mà nước bị điện phân: 2H2O . NO3. Br.CO 3 .→ X2 + 2e ( X=Cl.> H2O S2.> I.> Br.+ 4e → O2 + 2H2O Anion SO42-. Điện phân dung dịch: điều chế kim loại trung bình và yếu( đứng sau Al) *.> Cl.4e → O2 + 4H+ (pH<7) 2− 3− Chỉ có ion kim loại sau Al3+ mới bị khử trong dung dịch Mn+ + ne → M *Một số phương trình điện phân dung dịch phải học thuộc: 1.> OH. ion âm H 2O Anôt (+) Ion âm (anion axit) H2O Quá trình khử: Ion kim loại từ Li+ → Al3+: không bị điện phân mà nước bị điện phân 2H2O + 2e → H2 + 2OH − (pH >7) Quá trình oxi hóa Thứ tự các anion bị điện phân: S2. I) 4OH.→ S + 2e 2X. Sơ đồ điện phân dung dịch Catôt (-) Ion dương (ion kim loại) H2O Chất Ion dương.> RCOO.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm * Điện phânnóng chảy bazo của kim loại mạnh M(OH)n dpnc Phương trình tổng quát: 4M(OH)n  → 4M + nO2 ↑ +2n H2O 2. Điện phân dung dịch NaCl dpdd 2NaCl + 2H2O  → 2NaOH + H2 ↑ + Cl2 ↑ Trang 4 .

Điện phân dung dịch AgNO3 đpdd  → 4Ag + O2 ↑ + 4HNO3 4AgNO3 + 2H2O   4.t n.Chương 5: Đại Cương Kim Loại 2.F → n e cho hoặc nhận = Trong đó: + m: khối lượng chất thoát ra ở điện cực + A: Khối lượng mol nguyên tử + n: Số e cho hoặc nhận + I: Cường độ dòng điện (Ampe) + t: Thời gian điện phân (Giây) + F: Hằng số điện phân = 96500 Trang 5 . m= → n chất thoát ra = A.t n.I . Điện phân dung dịch CuSO4 đpdd  → 2Cu + 2H2SO4 + O2 ↑ 2CuSO4 + 2H2O   3.F I .t F I . Điện phân dung dịch CuCl2 CuCl2  đpdd   → Cu + Cl2 Đỗ Tiến Lâm * ĐỊNH LUẬT FARADAY :TÍNH KHỐI LƯỢNG CÁC CHẤT THOÁT RA Ở CÁC ĐIỆN CỰC.

KNO3. Cu(NO3)2. HCl và CaCl2. 1. d. Câu 26: Cho các kim loại: Na. tính khử yếu C. [ Ar ] 3d5 C. [ Ar ] 3d6 4s2 Câu 6. B. B. Khi T0 tăng tính dẫn điện của kim loại sẽ thay đổi theo chiều: A. Đồng. Fe và Ag. Fe + Cu(NO3)2. Fe3+có cấu hình e là: A. B.. Fe và Au. 1s22s22p63s1 Câu 4. Câu 13: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại? A. Kali. Câu 24: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb? A. Fe.Br . B. 2. B. C. 3. Fe. tính bazơ. Câu 20: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với? A. AlCl3. B. Cho nhận Câu 7. D. D. CuSO4 và ZnCl2. D. Zn. D. Câu 16: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là? A. Sự cho và nhận e giữa các nguyên tử kim loại.Mg2+. Cộng hoá trị B. C. Câu 22: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là? A. D. kim loại có tính khử mạnh nhất là? A. D. Pb(NO3)2. [ Ar ] 3d6 D. Câu 11: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại? A. Zn. Na+. Ag đều tác dụng được với dung dịch? A. Liti. B. B. D. Kẽm. Kali D. D. Cu + AgNO3. c. Xesi. Câu 14: Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ? A. .Al3+.Ne Câu 2. C. Bạc. C. Các ion và nguyên tử nào sau đây đều có cấu hình e là:1s22s22p6? A. D. D. C. Lực hút tỉnh điện của ion dương kim loại này với nguyên tử kim loại. Sắt D. k0 đổi D. Vàng. Đồng Câu 12: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ? A. Ar C. B. HNO3 loãng. AgNO3. D. Zn. Mg2+Al3+. thường có bán kính của nguyên tử nhỏ hơn C. Al và Fe. Câu 17: Cặp chất không xảy ra phản ứng là? A. Natri B. Na+. b.Al3+. C. C.Chương 5: Đại Cương Kim Loại PHẦN I: LÝ THUYẾT Đỗ Tiến Lâm Câu 1. Cu.. D. Vàng. Vonfam. B. C. B. HNO3 loãng. Đồng. Ca2+ . Sắt.Mg2+. AgNO3. H2SO4 loãng. Liti C. KOH. NaOH loãng Câu 19: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch? A. D. Liên kết trong MTT kim loại là liên kết: A. tính axit. Bạc. 4. Sắt là nguyên tố: A. tính oxi hóa. Câu 21: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn. số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là? A. Câu 8. Kim loại D.Cu2+ . HCl. Al. Câu 18: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch? A. Câu 25: Tất cả các kim loại Fe. Al. Câu 23: Cho các kim loại: Ni. ion C. Ag. e là các số nguyên. 1s22s22p63s23p5 D. giảm C. nguyên tử có cấu hình e: [ Ar ] 4s23d6 B. thường có số electron ở lớp ngoài cùng nhiều hơn B. Ni(NO3)2. CuSO4. C. Nhôm. 1s22s22p63s23p4 C. B. D. Mg. Câu 27: Cho phản ứng: aAl + bHNO3  → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Sự góp chung e giữa các nguyên tử kim loại. Zn + Fe(NO3)2. Na. HCl. không bị nhiễm từ D. Ag + Cu(NO3)2. Al và Ag. C. tăng B. Fe(NO3)2. HCl. B. C. NaCl loãng. Crom C. D. Đồng. ta có thể dùng một lượng dư dung dịch A. C. thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn D. C. Câu 5. Fe. MgCl2 và FeCl3. D. Cu. thường dễ nhận e trong phản ứng hóa học Câu 3. D. Na+. So sánh với nguyên tử phi kim cùng chu kì. Câu 10: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại? A. Vonfam. C. Các e tự do chuyển động quanh vị trí cân bằng giữa nguyên tử kim loại và ion dương kim loại B. Hệ số a. FeSO4. Không xđ Câu 9: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại? A.. CuSO4 và HCl. Cu. tính khử. Natri. C. F.. Nhôm. Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do: A. C. B. C. Ne B. tối giản. [ Ar ] 3d34s2 B. Mg. Tổng (a + b) bằng Trang 6 . Rubidi Câu 15: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là? A. H2SO4 loãng. B. B. nguyên tử kim loại A. Fe. K+.Cl. Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại? A. 1s22s22p6 B. B. nhóm d. Ne D.Cl.

dư rồi lọc dung dịch D. Ba. D. 2+ Câu 38: Trong dung dịch CuSO4. B. C. Al. Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với kim loại Fe được FeSO4 và Cu. Fe. tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại Trang 7 . C. Na. Hoà tan loại thuỷ ngân này trong axit HNO3 loãng. Mg B. Al. Na C. Câu 43: Cho dãy các kim loại: Na. Ag. Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)? A. Fe + dung dịch HCl. Qua các phản ứng xảy ra ta thấy tính oxi hoá của các ion kim loại giảm dần theo dãy nào sau đây? A. vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ? A. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+. Fe2+. Al. FeSO4. Fe2+. Câu 42: Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch? A. nóng. 4. Mg. H2SO4 loãng. B. K B. Zn. Cu2+. Đốt nóng loại thuỷ ngân này là hòa tan sản phẩm bằng axit HCl Câu 50: Dãy điện hóa của kim loại được sắp xếp thêo chiều A. Na. Ag. Na. Câu 30: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là? A. 1. Fe và dung dịch CuCl2 C. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là ? A. Ag+/Ag B. Be. Mg. Số phản ứng xảy ra là? A. Cu /Cu. Fe. Cu. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. Na. Cu. 5. Câu 41: Cho dãy các kim loại: Na. Điện phân dung dịch với điện cực trưo đến khi hết màu xanh B. Cu + dung dịch FeCl3. Fe3+. Giảm dần tính khử của kim loại. 4.khử trong dãy điện hóa như sau : Fe 2+/Fe.Cu2+/Cu. Fe3+/Fe2+. Cu2+/Cu. cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Câu 36: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là A. Cu + dung dịch FeCl2. C. Al. B. 3. B. Kim loại Ba C. C. Ni.khử: Fe2+/Fe. Ag. C. Fe. CuO C. 3 Câu 46: Cho 4 cặp oxi hoá . Ca. Fe. D. Câu 45: Cho từ từ đến dư kim loại Na vào dd có chứa 2 muối: FeCl3 và AlCl3. Câu 28: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl. 4. B. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Fe3+/Fe2+. Na. Fe3+ D. Al C. D. C. Cr. Fe. chì có thể dùng cách nào sau đây? A. B. Mg B. Trong phản ứng trên xảy ra A. Zn. Zn. Thả Fe dư vào dung dịch. Kim loại M có thể là? A. Fe. Mg. 5 C. K. D. Cặp chất không phản ứng với nhau là? A. oxit kim loại rồi hoà tan bằng H2SO4 loãng C. 7. Mg. Ag /Ag. D. . Al. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là? A. chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn Câu 49: Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn các tạp chất kẽm. Fe /Fe D. 2 B. Câu 31: Cho kim loại M tác dụng với Cl 2 được muối X. Fe. C. Na. Fe Câu 32: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại? A. Ca.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm A. Câu 39: Cho dãy các kim loại: Fe. ion Cu không bị khử bởi kim loại? A. Na. rồi điện phân dung dịch. Câu 37: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là? A. Fe2+ C. D. Fe2+/Fe. K. Fe. Fe3+/Fe2+. Zn D. Cu. H2SO4 đặc. D. Cu2+/Cu + 3+ 2+ 2+ 2+ C. Fe.Cu2+/Cu. Fe và dung dịch FeCl3 D. 2. C. Ag+/Ag. 3. D. B. Mg. D. C. K. Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. Ba D. 4. Cu và dung dịch FeCl3 B. C. Mg. 2. Thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh D. Au. Cu2+/Cu. Fe3+ Câu 48: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. B. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là ? A. Zn. Ag. Na. 6. C. Fe /Fe . sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. Cu2+. Kim loại Mg B. Cu. Ag+/Ag Câu 47: Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với kim loại Cu được FeSO 4 và CuSO4. K. Fe Câu 33: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư? A. Cu2+. B. B. Kim loại Ag Câu 34: Thứ tự một số cặp oxi hóa . Ca Câu 29: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. D. Kim loại Cu D. 5. dư. Hoà tan loại thuỷ ngân này trong dung dịch HCl dư B. Fe3+/Fe2+. Al. dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 Câu 35: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng. Cu2+. Fe2+/Fe. Cu. Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào? A. Fe2+/Fe. 4 D. Sn D. Hg. B. Fe. HCl. Fe + dung dịch FeCl3. Câu 40: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là? A. Hai kim loại X. 3. Ag. D. Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Fe. Mg. C. Ag+/Ag. Phương pháp hoá học đơn giản để loại được tạp chất là phương pháp nào? A. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. Fe3+/Fe2+. Cu. Fe2+ B. B. Mg. 2. giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại B. C. D. K. 1. Al. Fe. D. Khuấy loại thuỷ ngân này trong dung dịch HgSO4 loãng. B. Câu 44: Cho dãy các kim loại: K. Mg. C. thiếc. Chuyển 2 muối thành hiđrôxit. Fe3+. Tăng dần tính khử của kim loại.

Giảm dần tính khử của kim loại. Pb. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. Fe3+ + 3e " Fe D. 1. 5 B. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. 5 Câu 65: Trong các trường hợp sau. Pb D. số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là A. 2. Fe " Fe2+ + 2e Câu 63: Những kim loại nào sau đây đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối Fe3+? 1. 2. Ở chỗ nối dây Cu bị mủn và đứt D. Ăn mòn hoá học làm phát sinh dòng điện một chiều C. Pb. D. Tăng dần tính khử của kim loại. B. Zn.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm C. Sn-Fe (IV). Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hoá học D. 4. Fe-C (III). B. M là kim loại nào? A. Al 3. một thời gian có hiện tượng gì? A. Fe và Zn. Fe và Sn. Fe Câu 68: Có những vật bằng sắt được mạ bằng những kim loại khác nhau dưới đây. Câu 61: Trong phản ứng Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu. Ancol etylic. trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hoá? A.Cu là: Cu2+ + Zn  → Cu + Zn2+. Sắt tráng đồng Câu 69: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Fe2+. Ở chỗ nối dây Fe bị mủn và đứt C. C. Ăn mòn kim loại là sự huỷ hoại kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh B. Sn. Đốt dây Fe trong khí O2 D. 2. 1. Fe C. D. 3. Fe2+/Fe. giảm dần tính oxi hóa của ion kim loại Câu 51: Cho các cặp oxi hoá . Ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng: ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá Câu 70: Phát biểu sau đây là đúng khi nói về ăn mòn hoá học? A. Cu2+ oxi hóa được Fe thành Fe2+ Câu 62: Phản ứng nào sau đây thể hiện Fe có tính khử mạnh hơn Cu? A. B. 5 C. 5 Câu 64: Những kim loại nào sau đây đẩy được Cu ra khỏi dung dịch muối Cu2+ 1). Fe là chất oxi hóa C. Zn. Zn+FeCl2 Câu 52: Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dung dịch chứa đồng thời muối AgNO 3 và Pb(NO3)2. Câu 59: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I). I. 4. Zn là cực dương. C. chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá. C. Cu2+ là chất khử 2+ B. B. Axit clohydric. Câu 60: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Zn . Cu2+ bị oxi hoá. Cu là cực âm. 2. Fe bị ăn mòn điện hóa. Cu (NO3)2. Zn-Fe (II). 3 B. Thép cacbon để trong không khí ẩm C. b) CuCl2. II và III. Dầu hoả. Cu2+/Cu. Ag C. ăn mòn hoá học cũng là một dạng của ăn mòn điện hoá Câu 71: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hoá là gì? A. 3 Câu 56: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong. Sắt tráng niken D. Câu diễn tả đúng là? A. Ag. Cu. Cu. Ag 3). Câu 54: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Dây nhôm. 1 C. III và IV. Cu. Zn là cực âm. Hoá chất nào dưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên? A. Fe 4). C. Sắt tráng thiếc C. Al B. D. D. C. 4 D. tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại D. Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí. Mg 2. A. Cu 5. C. Cu+FeCl2 B. Fe2+ + Cu " Cu2+ + Fe C. 3. người ta thấy khung kim loại bị gỉ. D. D. Biết tính oxi hoá của các ion tưng dần theo thứ tự: Zn 2+. III và IV. Không có hiện tượng gì Câu 67: Kim loại M được tác dụng với các dung dịch HCl. Na 4. B. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì A. D. A. Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl B. 5 D. Câu 55: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb. I. 2. 1. Sắt tráng kẽm B. Sau 1 thời gian. Cu Câu 53: Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại. c) FeCl3. Fe+CuCl2 C. HNO3 đặc nguội. Cho kim loại cu vào dung dịch HNO3 loãng Câu 66: Một sợi dây Cu nối với một sợi dây Fe để ngoài không khí ẩm. Fe. Fe + Cu2+ " Cu + Fe2+ B. 3. Các điện cực phải tiếp xúc với nhau hoặc được nối với nhau bằng một dây dẫn Trang 8 . C. 2 D. Về bản chất. B. Ăn mòn hoá học không làm phát sinh dòng điện B. cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit. Zn 5). 1. thì vật nào bị gỉ chậm nhất? A. 5 C. Trong các phản ứng hoá học sau. I. Fe oxi hóa được Cu thành Cu D. Cu2+ tính khử giảm dần theo thứ tự Zn. C. Mg 2). Fe bị ăn mòn hóa học. người ta dùng lần lượt các kim loại nào? A.khử sau: Zn2+/Zn. cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá. kim loại bị oxi hoá thành ion của nó D. Câu 58: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl. sẽ xảy ra quá trình: A. 1. Sn bị ăn mòn điện hóa. Zn D. B. Trong quá trình ăn mòn. Dây Fe và dây Cu bị đứt B. 1. Pb. II. 3. Trong pin đó A. Zn. Zn+CuCl2 D. Câu 57: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại A. Fe B. 0. chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá. II và IV. Fe và Ni. 3. Sn bị ăn mòn hóa học. 4 B. d) HCl có lẫn CuCl2. phản ứng nào không xảy ra? A. Nếu các vật này đều bị sây sát sâu đến lớp sắt. Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A. 2.

Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H2 thoát ra từ cả 2 thanh. Tráng. Khử C. Cu B. Ion Zn2+ thu thêm 2e để tạo Zn B. Dùng phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt D. Dùng phương pháp điện hoá C. Sự ăn mòn kim loại C. ta có thể gắn kim loại nào sau đây vào phía vỏ tàu? A. Cực dương quá trình khử. Hợp kim Al . dầu mở B. Sự ăn mòn hóa học Câu 82: Trong ăn mòn điện hóa. Mg C. các e kim loại được chuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường là sự A. Phương pháp hủ C. hợp kim Al . Cực dương C.B. kim loại bị ăn mòn Câu 83: Quá trình oxi hóa khử. chất nào khi tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng giải phóng bọt khí H2 nhiều nhất? A. Như vậy là đã áp dụng phương pháp chống ăn mòn nào sau đây? A. Phân hủy D. Ni Trang 9 .khử Câu 79: Phản ứng Al3+ +3e"Al biểu thị quá trình nào sau đây? A. Không xác định được Câu 88: Trong ăn mòn điện hóa. Tiếp xúc gián tiếp với nhau B. Fe D. Các điện cực phải được nhúng trong dung dịch điện li C. Oxi hóa C. sẽ quan sát được hiện tượng gì? A. Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt D. Ở cực âm có quả trình khử B. Tại chỗ nối của 2 thanh kim loại sẽ xảy ra quá trình nào? A. Ion Al3+ thu thêm 3e để tạo Al C. Al.B. kim loại bị ăn mòn C. Thanh Al tan trước. Bảo vệ bề mặt B.C Câu 85: Phát biểu nào đúng khi nói về ăn mòn hóa học A. Ăn mòn hóa học C. đầu còn lại của 2 thanh kim loại đều được nhúng trong dịch muối ăn. Càng khó xảy ra C. loại phản ứng hóa học xảy ra là? A. Không cần tiếp xúc với dung dịch D. Mg và Al C. Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hóa học C. Ở cực dương có quá trình oxi hóa. Khôn bị ăn mòn D. Bảo vệ điện hóa D. Phương pháp điện hoá Câu 74: Trong các chất sau: Mg. Hóa hợp Câu 81: Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường là? A. Làm như vậy là để chống ăn mòn cửa đập theo phương pháp nào trong các phương pháp sau đây? A. Bị ăn mòn điện hoá C. Không xác định được Câu 87: Trong ăn mòn điện hóa thì.B. Dùng hợp kim chống gỉ B. Điện phân D. Ăn mòn B. Ăn mòn hóa học phải có hai đienj cực khác chất nhau Câu 86: Kim loại càng nguyên chất thì sự ăn mòn điện hóa? A. Cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li Câu 90: Để bảo vệ kim loại chống ăn mòn thì dùng phương pháp? A. A và C Câu 91: Phương pháp bảo vệ bề mặt kim loại là phủ lên bề mặt kim loại A. Dùng phương pháp phủCâu 78: Sự ăn mòn hóa học là quá trình? A. Oxi hóa B. Thế B. Bị ăn mòn hoá học B. Oxi hóa . Không cần tiếp xúc D. Không điện cực nào D. Electron di chuyển từ Al sang Zn D. Cách li kim loại với môi trường B. Tiếp xúc với nhau C. không có bùn đất bám vào là một biện pháp để bảo vệ kim loại không bị ăn mòn. Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện một chiều B. Hợp kim Al-Cu Câu 75: Cho một thanh Al tiếp xúc với một thanh Zn trong dung dịch HCl. Cặp kim loại – hợp chất hóa học D. Ăn mòn điện hoá hoặc hoá học tuỳ theo lượng Cu-Fe có trong chìa khoá đó Câu 73: Trên cửa của các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá Zn mỏng. bọt khí H2 thoát ra từ thanh Zn B. Ăn mòn kim loại Câu 84: Trong ăn mòn điện hóa thì điện cực là? A. Cả A. Cực âm B. Thanh Al tan. bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al Câu 76: Một lá Al được nối với một lá Zn ở một đầu. hợp kim Al . các điện cực phải? A. các điện cực phải? A. Phân hủy Câu 80: Trong ăn mòn hóa học.C Câu 89: Trong ăn mòn điện hóa.Fe bị rơi xuống đáy giếng. Các điện cực phải khác nhau về bản chất D. mạ D. Tiếp xúc với 2 dung dịch chất điện li khác nhau B. D. Cả ba điều kiện trên Câu 72: Một chiếc chìa khoá làm bằng hợp kim Cu . Không xảy ra D. Bảo vệ hóa học C. điện cực nào bị ăn mòn A. A. Cặp kim loại – phi kim B. Oxi hóa khử C. Sau một thời gian chiếc chìa khoá sẽ: A. Sự ăn mòn điện hóa D. Thanh Zn tan. Chất dẻo C. Al B.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm B. Càng dễ xảy ra B. Electron di chuyển từ Zn sang Al Câu 77: Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch. Hai cắp kim loại khác nhau C.Ag D.Ag. Sơn. Ăn mòn hóa học không làm phát sinh dòng điện D.C đều đúng Câu 92: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép. Cả A. Hòa tan D. bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al C. Khử B. Ăn mòn điện hóa D. Cùng tiếp xúc với dung dịch C. kim loại bị ăn mòn D. Ở cực âm có quá trình oxi hóa. câu nào sau đây diễn tả đúng? A.Cu. Sự ăn mòn B.

Cho một hợp kim Cu – Al vào H2SO4 loãng dư thấy hợp kim: A. C. LK kim loại B. Fe2O3. MgO. MgO nung ở nhiệt độ cao. sự oxi hoá ion Cl-. Có tính chất hóa học tương tự như các đơn chất tạo thành hợp kim B. Cu và Ag.63% Cu và 40. Có tính dẫn điện. Fe. C. cứ 9 mol Al thì có 1 mol Mg. Cu. B. Liên kết trong hợp kim là: A. Al. Al và Mg. Al2O3. D. vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác Câu 95. B. 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2 C. Cu. B. Cu2Zn Câu 100: Khi điều chế kim loại. C. C. bị tan 1 phần do Al phản ứng D. Mg. D. nhận proton. Câu 7: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện ? A. chất rắn thu được khi nung nóng chảy các kim loại. Al. Cu3Zn2 B. Na và Cu. ZnO. kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy đó là ? Trang 10 . cho proton. C.37% Zn. D. Cu. Cu. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. 91% Al và 9% Mg D. Câu 112: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là A. C. LK kim loại và LK cộng hóa trị Câu 97. CaO. K2O. Na2O. Câu 113: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ). D. Ba. Công thức hóa học của hợp chất là: A. Cr. MgO. MgO (nung nóng). D. 80% Al và 20% Mg B.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm Câu 93: Tôn là sắt tráng khi bị xây xát thì nhanh bị han gỉ là do chổ xây xát A. D. B. Cu2Zn3 C. C. kim không tan C. ZnO. Trong hợp kim Al. Fe và Cu. Ca và Fe. Al. Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các đơn chất tạo thành hợp kim Câu 96. Au. MgO. 83% Al và 17% Mg Câu 99. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là: A. Cu. Al. MgO. Zn. Nhận định nào không đúng về hợp kim: A. Na và Fe. B. Mg. CuO. D. Cu.Mg. C. Cu. 81% Al và 19% Mg C. Fe. để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử? A. Cu + dung dịch FeCl2. D. LK ion D. C. điện phân dung dịch CaCl2. Cu. Câu 12: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là A. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2 Câu 106: Phương trình hóa học nào biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ? A. Cu(NO3)2. hỗn hợp các kim loại hoặc kim loại với phi kim D. Câu 105: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là A. Câu101: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu. D. D. Zn. AgNO3. các ion kim loại đóng vai trò là chất A. D. Hợp kim này có cấu tạo tinh thể của hợp chất hóa học giữa Cu và Zn. CaO. Na và Fe. Bị ăn mòn C. Cu. B. Na2O. Bị ăn mòn hóa học D. Fe. điện phân CaCl2 nóng chảy. tại catôt xảy ra A. Mg và Zn. bị oxi hoá. Mg. MgO. CuZn2 D. Fe. D. C. hỗn hợp các kim loại C. ZnO. FeO. bị tan 1 phần do Cu phản ứng Câu 98. Câu 102: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là A. B. B. C. D. CuO. Fe + dung dịch FeCl3. Cu và Ag. Câu 114: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là A. Cu. B. Ag. C. Câu 111: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dd muối của chúng là: A. LK cộng hóa trị C. B. sự khử ion Na+. CO. Al và Mg. HNO3. bị khử. K2O. B. nhiệt phân CaCl2. Câu 110: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là A. 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D. Câu 108: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO. B. Câu 107: Trong pp thuỷ luyện. sự khử ion Cl-. Mg và Zn. Câu 104: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là A. Ca. B. người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dd? A. CuCl2 → Cu + Cl2 D. C. Câu 115: Trong công nghiệp. dẫn nhiệt kém hơn các đơn chất tạo thành hợp kim C. Cứng và giòn hơn các đơn chất tạo thành hợp kim D. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm A. Hợp kim là: A. Zn. D. sự oxi hoá ion Na+. Ag2O + CO → 2Ag + CO2. B. Al2O3. Cu. Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B. 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B. B. Bị thủng B. C. D. Ag. K. Mg và Zn. Zn. Câu 103: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là A. Câu 109: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO. C. Bị ăn mòn điện hóa Câu 94. H2 + CuO → Cu + H2O C. H2. Al 2O3. Fe(NO3)2. Ag. bị tan hoàn toàn B. Fe. Thành phần phần trăm khối lượng của hợp kim là: A. Cu + dung dịch FeCl3. B. Mg. Fe + dung dịch HCl. Một loại đồng thau có chứa 59.

O2 Câu 129: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại? A. Trang 11 . H2. K+. 12. kiềm thổ thì dùng phương pháp? A. Nhiệt luyện C. Giảm D.2 gam. CuO tác dụng với CO dư ở nhiệt độ cao thì thu được? A. Cu2+. C. H+ D. Khử D. Giống nhau C. Ag. Cả A. Zn. 1. Không tham gia phản ứng Câu 33: Điện phân dung dịch AgNO3 thì thu được? A. Fe. Al D. Cu(NO3)2. HgO tác dụng với H2 dư ở nhiệt độ phù hợp thì thu? A. 2. NO2. Không bị điện phân D. trước khi có khí thoát ra là? A. Hg B. Zn B. D. B. Cu2+.12 gam. Điện phân D. Cu D. Tất cả Câu 132: Để khử những ion kim loại trong oxit ở nhiệt độ cao thì dùng chất khử? A. Cho tác dụng với Fe B. C Câu 133: Cho hổn hợp các chất ZnO.62 gam.1 gam. HNO3. Mg. anot xảy ra? A. SO2-4. C.4 gam B. MgO. điện phân MgCl2 nóng chảy.6 gam. Ag+.sau điện phân là? A. Ca2+. C. Pb . Cu. K . Đa chiều C. K+-. K+.08 gam. Na+. Cả A. Giá trị m đã dùng là: A. Cu2+.C PHẦN II: CÁC DẠNG BÀI TẬP DẠNG 1: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM Câu 1: Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại nhôm tạo ra 26. FeCl3. Cu2+. Dòng nào cũng được Câu 120: Trong thiết bị điện phân. Fe2+. 3. HNO3 thì thứ tự xảy ra sự khử của những ion là? A. Cl. Fe. màng ngăn gồm dd gồm FeCl2. NO3-. D. Không bị điện phân D. H2O B.26 gam. Fe D.2 gam. Câu 2: Đốt cháy bột Al trong bình khí Clo dư. Ag+ Câu 126: Điện phân điện cực trơ. Na+. Thực hiện quá trình cho nhận proton B. C. SO42-. H+ B. Thực hiện quá trình khử các ion kim loại Câu 130: Phương pháp điều chế kim loại A.24 gam. Br-. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2. Zn. Cu2+-. Điện phân dd CuCl2 C.Sự khử B. Ca2+. A và B đều đúng Câu 122: Cho dung dịch chứa các ion SO42-. Fe. Fe2+.B. K+.C Câu 131: Phương pháp thủy luyện là phương pháp điều chế những kim loại hoạt động? A.B. BrD. D. Cu2+ C. Tăng C. FeO Câu 135: Muốn điều chế các kim loại mạnh như kim loại kiềm. Các ion nào không bị điện phân A. B.0 gam. nhiệt phân MgCl2. Ag2O.9 mol oxi. H2O D. Yếu D. CuO C. NO-3 B. 0. CO2. O2 C. 12. H2O D. Cu. SO2-4. Sự điện li D. K+. Fe2+. K+.7 gam AlCl3? A. Hg. FeCl3. Sự điện li D. Ag+. H2O. NO 3. Câu 116: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là A. Ag+. Cl-. Không thu được gì Câu 124: Khi điện phân NaCl nóng chảy và điện phân dung dịch NaCl thì sản phẩm thu được là: A. 21. Cả A. Fe2O3. H+. K+. Chất oxi hóa B. NaCl. 1. Cu. H2.B. C. B. khi điện phân dung dịch kim loại cuối cùng thoát ra ở catot. D. Hai hiều D. Cu2+. Sự oxi hóa C. Hg C. Fe3+. Chất khử C. Không thu được gì Câu 125: Khi điện phân hỗn hợp Cu(NO3)2. D. A và B đều đúng Câu 121: Trong thiết bị điện phân. 1. C. Nhiệt luyện B. SO2-4. Cu2+. CO. O2. Khác nhau B. NO3-. Al2O3.16 gam.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm A. Cu2+. Al. Cu C. Thực hiện quá trình khử các kim loại B. HNO3 B. catot xảy ra quá trình A. Na+. Câu 123: Khi điện phân dung dịch Na2SO4 và dung dịch HNO3 thì sản phẩm khí thu được là? A. Br . CO.3 gam B. Cu(NO3)2. ZnO. Cu2+. Nung nóng bình 1 thời gian cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0. Cu vào một bình kín chứa 0. SO42-.Sự khử B. Fe3+. Al2O3. 13. H+. H2O Câu 30: Dung dịch X gồm các muối KCl. Thủy luyện D. Cu2+.8 gam. Mg. Điện phân nóng chảy CuCl2 D. 23. Điện phân dung dịch C. Trong dd. MgO. 2+ + 2+ 2Câu 117: Cho các ion: Ca . sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4. K+. ZnCl2. Fe2+. Oxi hóa – khử B.Mg. Pb2+ Câu 118: Sự điện phân là quá trình? A. Không xác định được B. C. Pb2+. Điện li Câu 119: Sự điện phân dùng dòng điện ? A. Oxi hóa C. Al2O3. NO3-. Al D. Ag. Khối lượng Al đã phản ứng là: A.3 gam. AgNO3. Ag. Câu 3: Bao nhiêu gam Cu tác dụng vừa đủ với clo tạo ra 27 gam CuCl2? A. Mạnh B. ZnO. Môi trường D. Fe3+. Fe3+. D. Điện phân nóng chảy Câu 136: Từ CuCl2 điều chế Cu bằng cách? A.2 gam. B. B. C. H2. NO3-. Al2O3. Ca2+.1 gam. Ag2O. Thực hiện quá trình oxi hóa các kim loại D. Không đổi Câu 128: Khi điện phân dung dịch CuSO4. 25. Na. vai trò của nước là? A. Sự oxi hóa C. Na B. C. Ca2+. Trung bình C. K Câu 127: Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 thì nồng độ ion NO3. Hg Câu 134: Cho hổn hợp MgO. Na+. D. Giống nhau C. K C. Fe B. H2O C. SO 4. 0.4 gam. 12.865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2. dãy những ion nào không bị điện phân? A. Cl-. Thủy luyện B. thứ tự điện phân ở catot là? A. Khác nhau B. NO-3 C. Câu 4: Cho m gam 3 kim loại Fe. Một chiều B. 1. điện phân dung dịch MgCl2. 6.

B.5) A. 14.40. Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc. D. Hoà tan hoàn toàn 7.72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc). 3. C. 40%.9 gam hỗn hợp gồm Zn. 40.26 lít. C.36. Giá trị V là A. 44. B. D.24. 6. Câu 4: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu.36 lít. 3. 54.896 lít khí NO2 duy nhất (ở đktc). 2. Câu 17.6 gam. Fe và Al trong axit HCl dư thấy thoát ra 3.24 lít.86% C. Giá trị của m là A. B. C.48.48 lít. Giá trị của V là: A.5.4gam. C. 1. Thể tích khí NO (đktc. 45.72 lít O2. Câu 19. 63.5g. 4. D. D. 11.6. 29% Al.733 lit H2(đkc).2.2 gam. 60%. 28% Al 32% Cu. 83% Al và 17% Mg. B.4 gam. 77. 26% Al.52 lít. 5.36 lít.1gam. 30% Cu.96 lít khí H2 (đkc).4 gam.5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư. 18.1 gam.56 gam. Câu 14: Trong hợp kim Al – Mg. ở đktc). 73% .72. 31% Cu. Thành phần phần trăm của bạc và đồng trong hỗn hợp lần lượt là: A. Cho 2. C.68 lít H 2 (đkc).5g.24 lit. 27% Al. B. nguội). Giá trị của m là A.2 gam. B. B. cứ có 9 mol Al thì có 1 mol Mg. C.2 lit. B.12 lít. Sau phản ứng thu được 2. Câu 20. Câu 15: Hoà tan 6 gam hợp kim Cu. sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất. B. Câu 3: Cho 4. 35%.6 gam. A. C.24% khối lượng. C. Phần % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp là: A.024 lít khí (đkc) và 1. B. 74.24.9 gam. 20. 18. 36. Thành phần phần % khối lượng của hợp kim là A. 4. 91% Al và 9% Mg. Câu 18. DẠNG 2: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT Câu 1: Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu được 3. C. 69%.1 gam. B. C. 6. 96%.6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư.6 gam.2gam. B. 24. 56% Câu 21. C.4 gam. Câu 8: Hoà tan 6.5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1. Al tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 8. H = 1. Giá trị của m là (Cho Fe = 56.3 gam. ở đktc).2 gam. 27%. 31% Cu. sản phẩm khử duy nhất).96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với oxi bằng 1.48. 11. 4. 50. 13. C. C.05.7 gam. dung dịch X và m gam chất rắn không tan. 40% Fe.36 lít H2 (ở đktc). Phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là A. thu được 3. 22.3gam. 60.3 gam. 2.70. D.8 gam hỗn hợp gồm Mg.36. Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu gam ? A. 5. D. 2. 3. Giá trị của m là A.96 lit khí (đkc) thoát ra. nóng (dư). Cu vào dung dịch HCl (dư).72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất. 20%.14% . Cho 14. Giá trị của V là: A. 24. Cl = 35.4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc. 16. D. 4. Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8. 50%.86 gam chất rắn không tan. Câu 7: Hòa tan 6. B.8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra.48 lít khí H2 (ở đktc). Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là. B. 6. Zn = 65.36 lít khí (ở đktc). B. sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3.96 gam. 2. D. B. Khối lượng nhôm đã dùng là A. 42% Fe. sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất. 44% . 3.72 lit. 27. Câu 6: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư. D. 30%. 2. C. 1. 15. 2. 81% Al và 19% Mg.72.05 gam Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu V lít N2O (đkc) duy nhất. 6.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm Câu 5: Đốt 1 lượng nhôm(Al) trong 6. Cho 8. dư thì thu được 0. trong đó Cu chiếm 43. 1. Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là: A. 50%. sau khi phản ứng kết thúc thu được 4. Câu 13: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al. D. 43% Fe.6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư). 80%. Cho 11. D.5 gam muối nitrat khan. 5. 41% Fe.8 gam hỗn hợp bột kim loại bạc và đồng tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc. sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là (Cho H = 1. C. B. D. Câu 2: Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5. 67. Thành phần phần % của hợp kim là A. sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6. D. B.6.3 gam hỗn hợp Al và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 45. Al trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 8. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. 40%. D. Giá trị của m là A. B. Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 1. Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thấy bay ra 6. D.35. 1.3125. 50%.12 gam. Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là: A. Câu 16. 2. D.5g. Giá trị của m là A. 4.44 lit khí NO (đkc.2 gam. 8. C. Giá trị của V là A. 4. D.24 lít khí hiđro (ở đktc). 0. Câu 12: Cho 20 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1 gam khí H 2 bay ra.3. 44% D. 80% Al và 20% Mg.4. 12. 3. B.5) A.5g. C.5.8. C. C. 56%. C. B. 1. Cho 60 gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 13. 11. 5. 55. sản phẩm khử duy nhất) thoát ra là: Trang 12 .7 gam. Câu 10: Hoà tan 5. Cl = 35. D.48 lit. Câu 9: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư). D. Câu 11: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư).48 lít. 4. ở đktc). D. 10.

23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO 3 đặc. D. Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 1. Kim loại nhóm IIA là: A. D. Mg.92(g) hai kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp nhau vào nước thu được 5. Ca và Sr. thoát ra 0. Dùng dung dịch H2SO4 đặc.26 gam. Al. C. DẠNG 4: TÌM 2 KIM LOẠI KẾ TIẾP TRONG 2 CHU KỲ Câu 1. 30%.344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất. Tính a ? A. Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại thuộc nhóm IIA vào dung dịch HCl và sau đó cô cạn dung dịch người ta thu được 5.36 lít H2 ở đktc. B. B. người ta thu được 0.2 gam kim loại (M) tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 4. 14.9136(L) H 2 ở 27. Công thức muối clorua đã điện phân là A. Zn. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là: A. K – Rb D. Kim loại M là: A.48 lít khí NO (đktc. Nhiệt phân hoàn toàn 3. B. 14. D. MgCO3. 2.8(g) hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2CK kế tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm II. Cho 9. B. C.72 lít.68%. 29.6 gam muối khan. Để trung hoà lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0. Xác định kim loại M? A. Mg. Rb – Cs Câu 2.575 gam một kim loại kìềm vào nước. Câu 11. Câu 22. Phần trăm Al theo khối lượng ở hỗn hợp đầu là: A. B. B. Fe.672 lít khí H2 (ở đktc). 40. 6. C. Be và Mg.425(g) hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp hòa tan trong nước thu được 0. 0. DẠNG 3: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC KIM LOẠI Câu 1.36 lít.5 gam. Li – Na B. Na – K C. D.72(L) khí H2 ở điều kiện chuẩn. B. Be. D.4 gam.16 gam. C. Cho 0. 60%.4 gam. Để trung hoà dung dịch thu được cần 25 gam dung dịch HCl 3. K và Cs. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7 gam. Câu 10: Cho 1. Li và Na.62 gam.5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1. Al. B. Ba. Rb. Ca.459 gam.95%. 6. D. B. C. Fe. tác dụng với dung dịch HCl dư cho 6. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là A. 2. Zn. Cho 19. D. Cho 1. 12. B. Ni. 1at. 6. D. ở đktc).12 gam kim loại ở catot.3M. D. 80%. Na. Kim loại đó là: A. B. C. 40%. B.5 gam. Câu 27: Cho hỗn hợp A gồm Cu và Mg vào dung dịch HCl dư thu được 5. tạo ra 7. B. nóng để hoà tan chất rắn B thu được 2. Hai kim loại đó là: A. CaCl2. C. Fe. D. Hoà tan hoàn toàn 0.52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng dư.65%.86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc. Câu 25. C. C.4 gam. Câu 23.05%. Rb và Cs. 54%. D. Mg. Ca – Sr C. Mg. Al trong dung dịch HCl dư. K – Rb D. C. Sr – Ba Trang 13 . Sr và Ba. Câu 26. Mg.30C. B. B.24 lít khí SO2 (đkc). D. Câu 4. Zn. Mg – Ca D. C.328(L) H 2 ở điều kiện chuẩn.05%. Hai kim loại đó là A.24 lít CO2(đktc).68 lít H 2 (đkc). 78. 0.84 gam muối khan.1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hoà của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 2.3 gam một kim loại M trong 100 ml dung dịch H2SO4 0.594 gam. D.6 lít khí (đkc) không màu và một chất rắn không tan B. B.954 gam.896 lít khí (đktc) ở anot và 3. B. D. BaCO3. Kim loại M là: A. 4. 27%. Hai kim loại đó là: A. sản phẩm khử duy nhất) bay ra. K. C.67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư). C. Câu 8.7 gam. Fe.48 lít. 51%. C.1792 lít (đktc) hỗn hợp khí NO. 21. B. N2 có tỉ khối hơi so H2 là 14. Li – Na B. Al. cô cạn dung dịch thu được 6. Phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là A. Câu 9. 3. Rb – Cs Câu 3. Li. Be – Mg B. Hoà tan 1. Hoà tan hoàn toàn 7. C. 68. Câu 2. Cu. Hoà tan 2. C.94 gam. Câu 6.24 lít. 5.15%.55 gam muối khan. FeCO3. Ba. KCl. Muối cacbonat của kim loại đã dùng là: A. D.4 gam.8 gam hỗn hợp gồm Mg. Khối lượng hỗn hợp A ban đầu là: A. 0.25. Sau khi thu được 336 ml khí H2 (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1. Kim loại đó là :A.0 gam. Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 1. Hai kim loại là: A. Be. 64%. Câu 5. Câu 7. Mg và Ca.96 gam MnO2 đã oxi hoá kim loại M (thuộc nhóm IIA). Ca. 8. Fe. D. Cho 5 gam hỗn hợp bột Cu và Al vào dung dịch HCl dư thu 3. MgCl2. C. 5.1M. Câu 3: Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. D. C. D. Kim loại hoà tan là: A. 2. D. CaCO3. Cho 8. Kim loại (M) là: A.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm A. Na và K. Hai kim loại là: A. B. Na – K C. sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng của Al có trong hỗn hợp ban đầu là A. Zn. nóng thu được 1. rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5m gam muối khan. Hòa tan hoàn toàn 13.5 gam một muối cacbonat kim loại hoá trị 2 thu được 1. B. C.96 gam chất rắn. Cho a gam bột Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch A chỉ chứa một muối duy nhất và 0. Lượng khí clo sinh ra khi cho dung dịch HCl đặc dư tác dụng với 6. Mg. Câu 12. Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H2SO4 loãng.0 gam. 4. Zn. Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy. Al. 24. NaCl. D. C.

B. 1. Mg – Zn D.+ 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O Câu 1 :Cho 1. làm khô thì thấy khối lượng lá kẽm tăng thêm 2.2992g. V1=1. 108 gam. C. Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu. C. tăng 0. Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO 4 đã dùng là: A. Các khí đo ở ĐKTC. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51. giảm 0. Câu 9: Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 0. 0. 216 gam.4 gam.12 Câu 3 :Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 15 gam vào 340 gam dung dịch AgNO 3 6%.4ml Câu 2 Cho 16 gam Cu vào dung dịch chứa 0. D. thứ tự phản ứng xảy ra lần lượt như sau: Fe + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag.8 gam. Câu 3.01 gam. Cho thêm H2SO4 loãng.5H2O vào nước được 500ml dung dịch CuSO4. Mg – Fe C. bảo toàn điện tích. Fe và Cu trong dung dịch chứa muối AgNO3 thì thứ tự phản ứng xảy ra như sau: Mg + 2Ag+ → Mg2+ + 2Ag.2g DẠNG 6: BÀI TOÁN VỀ PHẢN ỨNG THỦY LUYỆN 1. VD: 2Na + CuSO4 + H2O → Cu(OH)2 + Na2SO4 + H2 6. B. Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 28 gam bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng chất rắn thu được là A. 17. 0.B có hóa trị không đổi tác dụng với dung dịch HCl tạo ra 0. 6. khối lượng lá kẽm tăng thêm A. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm: A. V1=V2=2. C. Câu 8: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO 4. Giá trị V1 và V2 là: A. lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0. Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. 672ml C.2 gam.8 gam. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là: A. D. D.38 gam.24 gam B. khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh thì lượng mạt sắt đã dùng là: A. Ngâm một lá kẽm vào dung dịch có hoà tan 8. 162 gam. 0. AgNO3 và CuSO4.Phản ứng giữa kim loại với dung dịch muối xảy ra theo qui tắc α “Chất khử mạnh tác dụng với chất oxi hoá mạnh để sinh ra chất khử yếu hơn và chất oxi hoá yếu hơn. D. bảo toàn nguyên tố. 12.1M.Các kim loại tan trong nước khi tác dụng với các dung dịch muối không cho ra kim loại mới. Cu + Fe3+ → Fe2+ + Cu2+ 2. D.Trường hợp cho hỗn hợp nhiều kim loại tác dựng với một dung dịch muối thì kim loại có tính khử mạnh hơn sẽ bị OXH trước.1 gam.755 gam.36g.36M C.27M B.24 B. lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch. VD: Hoà tan Fe trong dung dịch chứa đồng thời các dung dịch HCl.36 C.28 gam D.12 gam.6g B. 5.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm Câu 4. Hai kim loại đó là: A. Hỏi khối lượng Cu thoát ra là bao nhiêu? A. 8.25M. Khối lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam? A. 80gam B.4M.28gam.2 (mol) H 2. không thay đổi. 2. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8. Câu 7: Nhúng 1 thanh nhôm nặng 50 gam vào 400ml dung dịch CuSO 4 0. Khối lượng của vật sau phản ứng là: A. 13. Hoà tan 58 gam CuSO4.2ml D. 9. Thể tích X (tỉ khối hơi so với H2 là 15) sinh ra ở đktc là: A. 448ml B. 1.1 gam.3M Câu 5: Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0. C. 60gam C. 0. Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm khô. VD: Hoà tan hỗn hợp kim loại Mg.24 D.32 gam CdSO4.6 gam. 0.99g. V1=2. 1. Giá trị của m là ( cho Fe=56. C.65 gam.1 mol CuSO4. Câu 2. C. Phản ứng xong lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch. 3.8 gam. Sau một thời gian nhấc thanh Cu ra thấy khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 25%. D. V1= 1. 2. 12.28 gam C.8g C.12 và V2=3. 1. Cho dần dần mạt sắt vào 50 ml dung dịch trên.5M.1(g) hỗn hợp 2 kim loại A.Để giải bài toán này ta thường sử dụng kết hợp các phương pháp giải sau: Bảo toàn khối lượng. dư vào dung dịch A thấy thoát ra V2 lít khí NO nữa. bảo toàn electron… 5. Khối lượng lá kẽm trước phản ứng là: A. 1. Fe + Ag → Fe + Ag 3.64gam.Trường hợp hoà tan một kim loại vào dung dịch chứa nhiều muối thì ion kim loại nào có tính OXH mạnh hơn sẽ bị khử trước. VD: Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu. 358.8M D. 2.35% so với khối lượng lá kẽm trước phản ứng. 8g D. B. C. Cho 12. 24. 40gam Câu 4.không có tính OXH nhưng trong môi trường axit NO3.92gam. B.3 gam.16M.92 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp KNO 3 0. sau khi phản ứng kết thúc. Fe + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag + 2+ 2+ + 3+ Cu + 2Ag → Cu + 2Ag.24 và V2=1. Fe – Zn DẠNG 5: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUÔI Câu 1. Ba – Cu B. 0. 154 gam. Khi phản ứng kết thúc. B. Fe + 2H+ → Fe2+ + H2 4. tăng giảm khối lượng. Câu 10: Ngâm một cây đinh sắt sạch vào 100ml dung dịch AgNO 3 1M. 0.6 gam.51 gam.1M và H2SO4 0. 1.075 mol Cu(NO3)2 và 0. 0. đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1. rửa sạch làm sấy khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm m gam. 0.3M.12 và V2= 2. Ag=108) A. 1. 179. B. 10. D. 1.56gam. rửa nhẹ. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200 ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc.5M. Trang 14 . B.Trong môi trường trung tính ion NO3. tăng 0. 20gam D.65g.4 mol HCl thấy có V1 lít khí NO thoát ra và dung dịch A.là một chất OXH mạnh VD: 3Cu + 2NO3.

48 Câu 8 : Một hỗn hợp X gồm 6.448.7% Câu 11 :Cho 1. Phản ứng xong. 0. B. B.8. B.2%.48%.5M.0. thu được 1. 54 gam.224. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.27. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Fe2O3 (ở nhiệt độ cao). 41. C.48 lít CO2 (đktc) thoát ra.2 gam. Nồng độ mol của Fe(NO3)2 trong X là: A.02 mol Al và 0. 48. 33. C. H2O} nO(trongoxit) = nCO = nCO = nCaCO 2 3 nO(trongoxit) = nH = nH 2 2O nO(trongoxit) = nCO+H 2 moxit = mkimloaïi + mO Câu 1: Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng.0. Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là A.40 gam.22 gam. D. Giá trị của V là A. 3. Giá trị của a và x là: A.424 D. 2. D. 3.36 lít. 3.1 gam. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là A. 64. C. Cu = 64 .2M và AgNO3 0. B. C.85M rồi khuấy đều tới khi phản ứng kết thúc thì thu được dung dịch X. Sn Câu 13 (KHỐI A.05M D.4 gam Fe và 6.37%. DẠNG 5: NHIỆT LUYỆN MxOy + {CO.224. 64. khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0.1M và Cu(NO3)2 0.5 gam Zn và 4. 1. 20. 64. B.8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO 4 0. Vì vậy % khối lượng của Al trong hỗn hợp là: (Zn = 65. 4.08 gam. 2. sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng 0. 0. Câu 7 :Cho a gam bột Fe phản ứng với hỗn hợp gồm 14. Giá trị của V là A. Câu 9 : Cho hỗn hợp gồm 0.24D.5M.52 gam. 0. 1.092 Câu 10 :Khuấy 7. 0. Câu 6 : Cho 2. 3. 32.84 gam.8 gam Mg cho vào 200 ml dung dịch Y gồm Cu(NO 3)2 0.912 B.64 gam. 0. D.4B. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.1M B. 4. D.0. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Câu 16 (KHỐI A-2011): Cho 2. 54.224 C.067 và 4.16M D. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh graphit giảm 0. 0. Khối lượng sắt đã phản ứng là A. D.24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO 3 0. 2.24 gam.12M Câu 5 : Hòa tan hỗn hợp bột kim loại gồm 8.16 gam.24 gam Mg vào 250ml dung dịch CuSO 4 aM. Al = 27) A.52%. Giá trị của m là A.75M thì thấy phản ứng vừa đủ với nhau .08 M và Cu(NO3)2 0. Trang 15 . 58.2008) : Cho hỗn hợp bột gồm 2. 1. C.28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất.3067 và 4.120.1 gam hỗn hợp bột nhôm và bột sắt với số mol nhôm gấp đôi số mol sắt vào 100 ml dung dịch AgNO 3 0. D. 7. C.16 gam.1%. 37. Câu 15 (KHỐI A-2010): Cho 29.560. C. 6. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn.32 gam. B. 7. B.2M. thu được dung dịch Y và 2. Toàn bộ khí thoát ra cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 5 gam kết tủa. Al D. thu được dung dịch X và 30. Fe 2O3.24 lít. thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. 59.17. D.12 gam Fe và 0.448. 33. 56. B.10M C.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm Câu 4 :Cho 1.2M.896. C.4 gam Cu vào 350 ml dung dịch AgNO 3 2M. Câu 2: Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO.6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M. C. B. C. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là A. 0.0.5Mvà AgNO3 0.88g chất rắn X.48 lít. Câu 4: Thổi một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe 3O4 và CuO nung nóng thu được 2.0. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa.6 gam. Kim loại hoá trị II đó là: A.8 gam.06 gam. Tính khối lượng chất rắn A ?( Zn = 65 .7 gam Al và 5.4.04M B. Cd C. D.7a gam và x lít khí (ĐKTC). 0. Sau khi kết thúc phản ứng thu được m gam chất rắn. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn.21.4 gam hỗn hợp kim loại.16 gam.3M thu được chất rắn A . C. 0.12 lít.84 gam chất rắn Z. 26. 75.72 gam.2 gam.025M Câu 12: Nhúng một thanh graphit được phủ một lớp kim loại hoá trị II vào dung dịch CuSO 4 dư.01 mol Fe vào 800 ml dung dịch gồm AgNO 3 0.72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt). Câu 3: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO. Sau một thời gian.80 gam. sau khi các phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0.12. D. B. Ag = 108 ) A.15%.4. thu được m gam chất rắn. 0. 7.58%. Giá trị của m là: A. Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag) A. Mg = 24 . dư).7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO4.62%. 43.6 gam HCl và 25.32 gam hỗn hợp rắn.067 và 22. Câu 14 : (KHỐI B-2009): Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO 3)2 0.6 gam CuSO 4. B. C.3067 và 2.42%. 0.5M. rửa sạch làm khô cân được 101.112. Fe3O4 thấy có 4. 1. 51. thu được khí X. a có giá trị bằng A. D. D. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra.48 C. 2. Pb B. Giá trị của m là: A. 0. Cho toàn bộ Z vào dung dịch H2SO4 (loãng. 0. H2} → M + {CO2.7%.85%.85 g hỗn hợp bột kim loại Zn và Al vào 100 ml dd gồm FeCl 2 1M và CuCl2 0. 70. 21. Cũng thanh graphit trên nhúng vào dung dịch AgNO 3 dư thì sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng thanh graphit tăng 0. 16. Giá trị của m là: A.

D. Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8. 0. C.97 gam D. 24 gam.40 gam C. 40 gam. 0. B. D. C.5M. Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%. B.24 lít. Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1. C. 18. AgNO3 0. 1. HNO3 0. Fe2O3 cần 2. Khối lượng đồng thoát ra ở catod là A. Câu 2. 24g D. AgNO3 0.0 gam. 2M.8 gam. C. Câu 7: Điện phân 200 ml dung dịch AgNO3 0. C.1 mol Cu(NO 3)2 trong dung dịch với điện cực trơ. 8. Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là A. B.6 gam.4 gam. Khối lượng catot tăng là A. Khối lượng sắt thu được là A. Câu 7: Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9. 42g DẠNG 6: ĐIỆN PHÂN Câu 1. Câu 6: Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ) trong thời gian 15 phút.20 gam Trang 16 . Fe2O3. 4. D. 1. 28 gam. Fe3O4. 6. 2.4M (điện cực trơ) trong thời gian 4 giờ. FeO và CaO thì thu được 28. thì sau điện phân khối lượng dung dịch đã giảm bao nhiêu gam? A. B. Ni.45 gam. 22 gam. CuSO4.64 gam. Câu 11: Điện phân dung dịch CuSO4 trong 1 giờ với dòng điện 5A.12 lít khí X (ở đktc). FeO. 3.4 gam.492 A và 3. dung dịch còn CuSO 4 dư. Câu 10: Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0.125M. C.15M và HNO3 0. B. Câu 5: Để khử hoàn toàn 30 gam hỗn hợp CuO.4M. 39g B. 1. FeO. MgSO4. Sau điện phân. B. 11.48 lít. B.54 gam. cường độ dòng điện là 0. NiSO4.12 gam. D.28 gam.249 A và 2. Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút. Cường độ dòng điện và khối lượng AgNO3 ban đầu là (Ag=108) A. C. 26 gam. 4. 0. 0. Sn. Câu 3.6 lít khí CO (ở đktc). 38g C. Câu 4.3M. 16.6g kết tủa đen. 5. AgNO3 0. 6. 0.3 gam chất rắn.3 gam.Chương 5: Đại Cương Kim Loại Đỗ Tiến Lâm B. C. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A. Nồng độ mol/l các chất có trong dung dịch sau điện phân là A. 8. Điện phân đến hết 0. 1M. Cho dòng khí CO dư đi qua hỗn hợp (X) chứa 31. Điện phân dùng điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hoá trị 2 với cường độ dòng điện 3A.32 gam. Cu.38 gam.2M với cường độ dòng điện 10A trong 1 thời gian thu được 0. C. Zn. thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam.1M D.3M. Sau đó để làm kết tủa hết ion Ag+ còn lại trong dung dịch sau điện phân cần dùng 25 ml dung dịch NaCl 0. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3. Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn (Y) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít H 2 (đkc). Điện phân hoàn toàn 1 lít dung dịch AgNO3 với 2 điên cực trơ thu được một dung dịch có pH= 2. ZnO. 0.0 gam.0 gam.0 gam. 1. Dung dịch sau điện phân cho tác dụng với dd H2S dư thu được 9.6 gam. 5. 2M.2 gam. FeO. 1. B. MgO cần dùng 5. Xem thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể thì lượng Ag bám ở catod là: A. D.2 gam.9 gam gồm Al 2O3. B. D.82 gam. Câu 5: Điện phân 200 ml dung dịch muối CuSO4 trong thời gian. 0. Nồng độ mol của CuCl 2 ban đầu là: A. C. 0. thu được 0.429 A và 2.224 lít khí (đkc) ở anot. Khối lượng chất rắn sau phản ứng là A.1M và HNO3 0. 6. D. C. 8.0.8 gam. Muối sunfat đã điện phân là A.108 gam.216 gam. Để khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp gồm CuO.72 gam.2M. B. 4. 0. 2.432 gam Ag ở catot.6 gam hỗn hợp X gồm Fe. 4. Kim loại đó là: A. D. 3. Câu 9: Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A. Câu 6: Khử hoàn toàn 17.2 gam. C.2 gam. Giá trị V là: A.0 gam. 4 gam. 5.402A.08 gam. ZnSO4. B. khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1. thu được 8. Ngâm đinh sắt vào dung dịch sau điện phân.92 gam. C.0 gam.72 lít. 0. D.5M. D. B. D. Câu 9. D. B.60 lít. B. D. 0. 6. C.94 gam B.429 A và 3.4 lít CO ở (đktc).38 gam. Khối lượng Cu đã sinh ra tại catôt của bình điện phân là (Cho Cu = 64) A. 1M. 1. Fe 3O4.28 gam.7 gam hỗn hợp chất rắn (Y).3M Câu 8: Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuCl 2 thu được 1.1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al 2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn. 0. 3. D. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là: A.24 lít CO (ở đktc). C. Câu 8.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful