P. 1
De Thi Thu Lan 2 THPT Ngo Quyen Ba Vi

De Thi Thu Lan 2 THPT Ngo Quyen Ba Vi

|Views: 4|Likes:
Được xuất bản bởinguyentrunghieukenke

More info:

Published by: nguyentrunghieukenke on Apr 17, 2013
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/02/2015

pdf

text

original

Trang 1/6 - Mã đề thi 139

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN BA VÌ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013 – LẦN 2
Môn: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 139
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Cho biết: hằng số Plang
34
6, 625.10 . h J S
÷
= ; độ lớn điện tích nguyên tố
19
1, 6.10 e C
÷
= ; tốc độ ánh
sáng trong chân không
8
3.10 / c m s = ; 1u = 931,5 MeV/c
2
.
==================================

Câu 1: Trong lưới điện dân dụng ba pha mắc hình sao, điện áp mỗi pha là
1
220cos100 ( ) u t V t = ,
2
2
220cos(100 )( )
3
u t V
t
t = ÷ ,
3
2
220cos(100 )( )
3
u t V
t
t = + . Bình thường việc sử dụng điện của
các pha là đối xứng và các pha chỉ có các điện trở với trị số R
1
= R
2
= R
3
= 4,4Ω. Do có sự cố nên
điện trở
3
8,8 R = O, ở hai pha còn lại điện trở không đổi, biểu thức cường độ dòng điện trong dây
trung hoà lúc này là:
A. 25 2 (100 ) ( ). i cos t A t t = + B.
50 2 (100 ) ( ).
3
i cos t A
t
t = ÷

C.
25 (100 )( ).
3
i cos t A
t
t = ÷
D.
2
50 2 (100 ) ( ).
3
i cos t A
t
t = +

Câu 2: Một vật nặng M = 1kg được treo vào một lò xo có độ cứng 100N/m đang ở vị trí cân bằng thì
một vật nhỏ có khối lượng m = 0,5kg chuyển động từ dưới lên dọc theo trục của lò xo, với tốc độ
1m/s va chạm xuyên tâm và dích vào M. Bỏ qua mọi ma sát và lực cản, lấy
2
10 / g m s = . Sau va chạm
hệ vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ là
A. 6,455cm. B. 15cm. C. 10cm. D. 4,082cm.
Câu 3: Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1,5 mH và một tụ xoay có điện dung
biến thiên từ C
1
= 50 pF đến C
2
= 450 pF khi một trong hai bản tụ xoay một góc từ 0
0
đến 180
0
. Biết
điện dung của tụ phụ thuộc vào góc xoay theo hàm bậc nhất. Để mạch thu được sóng điện từ có bước
sóng 1200 m cần xoay bản động của tụ điện một góc bằng bao nhiêu kể từ vị trí mà tụ có điện dung
cực đại? Cho
2
10 t = .
A. 108
0
. B. 97,5
0
. C. 88
0
. D. 82,5
0
.
Câu 4: Đầu A của một sợi dây dài nằm ngang dao động điều hoà theo phương vuông góc với dây với
biên độ 3cm với tần số 2Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 1m/s. Chọn t = 0 lúc A bắt đầu dao động và
chuyển động qua vị trí cần bằng theo chiều dương. Li độ của điểm M trên dây cách A đoạn 2,5m tại thời
điểm 2,125 s là:
A. u
M
= 3cm. B. u
M
= 0cm. C. u
M
= -3cm. D. u
M
= 1,5cm.
Câu 5: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở, tụ điện và cuộn dây có điện trở thuần r mắc nối tiếp.
Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có dạng 125 2 cos( ) ( ) u t V e = , e thay đổi được. Đoạn mạch
AM gồm R và C, đoạn mạch MB chứa cuộn dây. Biết u
AM
vuông pha với u
MB
và r = 2R. Với hai giá
trị của tần số góc là e
1
= 100t (rad/s) và e
2
= 50t(rad/s) thì mạch có cùng hệ số công suất. Hãy xác
định hệ số công suất của đoạn mạch.
A. 0,96. B.
3
11
.
C.
3
10
. D.
11
4
.
Câu 6: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động trên trục Ox có phương trình
x
1
= A
1
cos10t(cm); x
2
= A
2
cos(10t +¢
2
)(cm). Phương trình dao động tổng hợp

Trang 2/6 - Mã đề thi 139
x = A
1 3
cos(10t + ¢)(cm), trong đó có
2
( )
6
rad
t
¢ ¢ ÷ = . Tỉ số
2
¢
¢
bằng
A.
3
1
hoặc
3
2
B.
4
3
hoặc
5
2
C.
3
2
hoặc
3
4
D.
2
1
hoặc
4
3

Câu 7: Một lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m, đầu trên gắn cố định đầu dưới treo quả cầu nhỏ có khối
lượng 1kg sao cho vật có thể dao động không ma sát theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò
xo. Lúc đầu dùng giá đỡ nằm ngang đỡ vật để lò xo không biến dạng. Sau đó cho giá đỡ chuyển động
tịnh tiến thẳng đứng xuống dưới nhanh dần đều với gia tốc 2m/s
2
. Lấy gia tốc trọng trường bằng
10m/s
2
. Sau khi vật rời khỏi giá đỡ thì dao động điều hòa với biên độ bằng
A. 6cm. B. 1,5cm. C. 1,2cm. D. 2cm.
Câu 8: Trong Laze rubi có sự biến đổi trực tiếp của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang
năng?
A. Cơ năng. B. Điện năng. C. Nhiệt năng . D. Quang năng.
Câu 9: Một tia sáng đơn sắc khi truyền trong chân không có bước sóng 556 nm và có màu lục. Nếu
tia sáng này truyền vào trong nước có chiết suất n = 4/3 thì
A. có bước sóng 733 nm và có màu đỏ. B. có bước sóng 417 nm và có mầu lục.
C. có bước sóng 417 nm và có màu tím. D. vẫn có bước sóng 556 nm và có màu lục.
Câu 10: Cho năng lượng liên kết riêng của hạt nhâno là 7,07 (MeV/nuclon) và của
16
8
O là 7,98
(MeV/nuclon). Năng lượng tối thiểu để tách một hạt nhân
16
8
O thành 4 hạt nhân o là:
A. 49,7 MeV. B. 14,56 MeV. C. 20,3 MeV. D. 0,91 MeV.
Câu 11: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc o
0
tại nơi có gia tốc trọng trường là
g. Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,011 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị của o
0
là:
A. 4,9
0
. B. 6,6
0
. C. 9,6
0
. D. 5,6
0
.
Câu 12: Cho hai con lắc đơn đặt gần nhau, có chiều dài dây treo như nhau, với dây treo không dãn và
khối lượng không đáng kể. Hai vật nặng của chúng có khối lượng khác nhau nhưng với thể tích hình
cầu và tình trạng bề mặt giống hệt nhau. Kích thích cho chúng dao động trong không khí với biên độ
góc ban đầu giống nhau, do lực cản của không khí mà dao động của chúng là tắt dần, Hỏi con lắc nào
sẽ dao động được lâu hơn.
A. Con lắc có khối lượng nặng hơn. B. Không đủ điều kiện để kết luận.
C. Hai con lắc dừng lại cùng lúc. D. Con lắc có khối lượng nhẹ hơn.
Câu 13: Mạch dao động được tạo thành từ cuộn cảm L và tụ điện C thay đổi được. Khi C = C
1
thì
mạch có tần số dao động riêng là f
1
= 3MHz; khi C = C
2
thì mạch có tần số dao động riêng là
f
2
= 4MHz. Khi C = 2C
1
+ 5C
2
thì mạch có tần số dao động riêng là
A. 1,37MHz. B. 8,77MHz. C. 1,21 MHz. D. 5,00 MHz.
Câu 14: Một máy phát điện xoay chiều một pha có một cặp cực, mạch ngoài được nối với một mạch
RLC nối tiếp gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=
10
25t
H, tụ điện C và điện trở R. Khi máy phát
điện quay với tốc độ 750 vòng/phút thì dòng điện hiệu dụng qua mạch là 2 A; khi máy phát điện
quay với tốc độ 1500 vòng/phút thì trong mạch có cộng hưởng điện và dòng điện hiệu dụng qua mạch
là 4A. Giá trị của điện trở thuần R và tụ điện C lần lượt là
A. R=30Ω; C=
4
4.10
t
÷
F. B. R=15Ω; C=
3
2.10
t
÷
F.
C. R=30Ω; C=
3
10
t
÷
F. D. R=25Ω; C=
3
10
25
F
t
÷

Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe I-âng, khoảng cách 2 khe a =1mm, khoảng
cách hai khe tới màn D = 2m.Chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng thỏa mãn 0,39µm s ìs 0,76
µm. Khoảng cách gần nhất từ nơi có hai vạch màu đơn sắc khác nhau trùng nhau đến vân sáng trung
tâm ở trên màn là:
A. 2,34 mm. B. 1,64 mm. C. 2,40mm. D. 3,24 mm.

Trang 3/6 - Mã đề thi 139
Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc trên màn thu
được hai hệ vân giao thoa với khoảng vân lần lượt là 1,35 (mm) và 2,25 (mm). Tại hai điểm gần nhau
nhất trên màn là M và N thì các vân tối của hai bức xạ trùng nhau. Tính MN:
A. 6,75 (mm). B. 3,375 (mm). C. 4,375 (mm). D. 3,2 (mm).
Câu 17: Cho hai chất điểm dao động điều hòa trên cùng một trục Ox theo các phương trình tương
ứng:
1
8cos(2 ) ( )
3
x t cm
t
t = + và
2
2
8cos(2 ) ( )
3
x t cm
t
t = + , Coi rằng trong quá trình dao động hai
chất điểm không chạm vào nhau. Tính thời điểm hai chất điểm cách nhau 4( ) cm lần thứ 2013:
A.
2012
( )
5
s B.
3019
( )
6
s C. 1006 (s). D. 450( ) s
Câu 18: Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây?
A. Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài.
B. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản
ứng.
C. Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao.
D. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng.
Câu 19: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 20N/m và vật nặng m = 100g. Từ vị
trí cân bằng của vật, lò xo không biến dạng, ta kéo vật theo phương của trục lò xo để lò xo dãn một
đoạn 6cm rồi truyền cho vật vận tốc 20 14 cm/s hướng về vị trí cân bằng. Biết rằng hề số ma sát
giữa vật với mặt phẳng ngang là 0,4 và không thay đổi trong quá trình vật chuyển động, lấy g =
10m/s
2
. Tốc độ cực đại của vật sau khi truyền vận tốc là
A. 80 2 cm/s. B. 40 6 cm/s. C. 20 10 cm/s. D. 20 22 cm/s.
Câu 20: Đặt một điện áp xoay chiều 220 2 cos(2 ) ( ) u ft V t t = + vào hai đầu A,B của mạch điện
RLC nối tiếp với tần số f thay đổi được. Biết C = 4 F µ , L = 2(mH). Khi U
Cmax
= 4U
AB
thì giá trị của
điện trở R bằng
A. 51,71O
.
B. 4,17O
.
C. 5,63O. D. 61,71O
.

Câu 21: Một máy hạ áp lí tưởng có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là N
1
, ở cuận thứ cấp là N
2
. Đặt vào
hai đầu cuận sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U
1
không đổi thì điện áp hiệu dụng ở
hai đầu cuận thứ cấp là U
2
. Nếu dữ nguyên điện áp U
1
nhưng đồng thời tăng thêm n vòng ở mỗi cuộn
thì điện áp ở hai đầu cuận thứ cấp sẽ
A. lớn hơn U
2
. B. bằng U
2
.
C. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn U
2.
D. nhỏ hơn U
2
.
Câu 22: Trong một mạch dao động LC, điện tích trên một bản tụ biến thiên theo phương trình
).
2
cos(
0
t
e ÷ = t q q Như vậy:
A. Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau.
B. Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau.
C. Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau.
D. Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau.
Câu 23: Để ion hóa nguyên tử hiđrô từ trạng thái cơ bản, người ta cần năng lượng là 13,6eV. Tìm
bước sóng ngắn nhất của vạch quang phổ có thể có được của dãy Lyman.
A. 0,09134 m µ . B. 0,1216 m µ . C. 0,1206 m µ . D. 0,6563 m µ .
Câu 24: Để đo chu kì bán rã của một chất phóng xạ, người ta cho máy đếm xung bắt đầu đếm từ
0
0 t = . Đến thời điểm
1
6 t h = , máy đếm đươc
1
n xung, đến thời điểm
2 1
3 , t t = máy đếm được
2 1
2, 3 n n = xung. (Một hạt bị phân rã, thì số đếm của máy tăng lên 1 đơn vị). Chu kì bán rã của chất
phóng xạ này xấp xỉ bằng :
A. 0,77h. B. 14,13 h. C. 6,90h. D. 7,84 h.
Câu 25: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng dài thì chiết suất của môi trường càng lớn.
B. Chiết suất của môi trường phụ thuộc vào tần số của sóng ánh sáng đơn sắc.

Trang 4/6 - Mã đề thi 139
C. Tần số của sóng ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào môi trường.
D. Trong máy quang phổ, lăng kính có nhiệm vụ tán sắc ánh sáng.
Câu 26: Tại O có một nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi. Một người đi bộ
từ A đến C theo một đường thẳng và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì thấy cường độ âm tăng từ I
đến 4I rồi lại giảm xuống còn I. Khoảng cách AO bằng
A. AC/3. B.
3
3
AC C.
2
2
AC D. AC/2.
Câu 27: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?
A. Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử.
B. Trạng thái có năng lượng ổn định.
C. Hình dạng quỹ đạo của các electron.
D. Mô hình nguyên tử có hạt nhân.
Câu 28: Mạch điện gồm ba phân tử nối tiếp
1 1 1
R , L , C có tần số góc cộng hưởng
1
60(rad / s) e = và mạch
điện gồm ba phân tử nối tiếp
2 2 2
R , L , C có tần số góc cộng hưởng
2
80(rad / s) e = . Mắc nối tiếp hai mạch đó
với nhau thì tần số góc cộng hưởng của mạch sẽ là bao nhiêu? biết rằng
1 2
1 2
( ) ; ( ) L H L H
t t
= = .
A. 67,834(rad / s) e= . B. 73, 937(rad / s) e= .
C. 121,873(rad / s) e= . D. 60,895(rad / s) e= .
Câu 29: Công thoát của electron khỏi đồng là 4,47(eV). Khi chiếu bức xạ điện từ có bước sóng λ =
0,14μm vào một quả cầu bằng đồng đặt cô lập về điện và lúc đầu trung hòa về điện thì quả cầu được
tích điện đến điện thế cực đại là bao nhiêu ?
A. 2,4V. B. 6,4V. C. 4,4V. D. 4V.
Câu 30: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 200V thì sinh ra
công suất cơ là 320W. Biết điện trở thuần của dây cuấn động cơ là 20Ovà hệ số công suất của động
cơ là 0,89. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong động cơ là
A. 1A. B. 2A. C. 2,5A. D. 0,5A .
Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều
0
cos u U t e = (với
0
, U e không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC,
trong đó cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi. Khi
1
L L = hay
2
L L = với
1 2
L L > thì công
suất tiêu thụ của mạch điện tương ứng
1 2
, P P với
1 2
3 ; P P = độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch
điện với cường độ dòng điện trong mạch tương ứng
1 2
, ¢ ¢ với
1 2
/ 2. ¢ ¢ t + = Độ lớn của
1
¢ và
2
¢
là:
A. / 12 ; 5 / 12. t t B. 5 / 12 ; / 12. t t C. / 3 ; / 6. t t D. / 6 ; / 3. t t
Câu 32: Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ
A. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
B. Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch
hấp thụ.
C. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng.
D. Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
Câu 33: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng A,B cùng tần số f = 25Hz và cùng pha, cách nhau 32cm,
vận tốc truyền sóng 30cm/s. Gọi N là trung điểm 2 nguồn, điểm M cách đều 2 nguồn và cách N là
12cm. Số điểm dao động cùng pha với N trong khoảng MN là
A. 5 điểm. B. 3 điểm. C. 2 điểm. D. 4 điểm.
Câu 34: Chiếu một chùm tia sáng trắng song song có bề rộng 10cm từ không khí đến mặt khối thủy
tinh nằm ngang dưới góc tới 60
0
. Cho chiết suất của thủy tinh đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là
3 và 2 thì tỉ số giữa bề rộng chùm khúc xạ tím và đỏ trong thủy tinh là:
A. 1,58. B. 0,91. C. 1,73. D. 1,10.
Câu 35: Điện áp xoay chiều ở phòng thực hành có giá trị hiệu dụng 24V tần số 50Hz. Một học sinh
cần phải quấn một máy biến áp để từ điện áp nói trên tạo ra được điện áp hiệu dụng bằng 12V ở hai
đầu cuộn thứ cấp khi để hở. Sau khi quấn máy một thời gian, học sinh này quên mất số vòng dây của

Trang 5/6 - Mã đề thi 139
các cuộn dây. Để tạo ra được máy biến áp theo đúng yêu cầu, học sinh này đã nối cuộn sơ cấp của
máy với điện áp của phòng thực hành sau đó dùng vôn kế có điện trở rất lớn để đo điện áp ở cuộn thứ
cấp để hở. Ban đầu kết quả đo được là 8,4V. Sau khi quấn thêm 55 vòng dây vào cuộn thứ cấp thì kết
quả đo được là 15V. Bỏ qua mọi hao phí ở máy biến áp và biến áp có mạch từ không phân nhánh. Để
tạo ra được máy biến áp theo đúng yêu cầu học sinh này cần phải tiếp tục giảm bao nhiêu vòng dây
của cuộn thứ cấp?
A. 40 vòng. B. 20 vòng. C. 15 vòng. D. 25 vòng.
Câu 36: Khi xảy ra dao động trong mạch dao động lí tưởng LC thì:
A. cảm ứng từ trong lòng ống dây biến thiên cùng pha điện áp hai đầu tụ.
B. điện tích trên tụ điện biến thiên điều hoà vuông pha với điện trường trong lòng tụ điện.
C. điện trường trong tụ điện và từ trường trong ống dây luôn biến thiên cùng pha.
D. điện trường trong lòng tụ điện biến thiên vuông pha với dòng điện trong cuận dây.
Câu 37: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn S
1
; S
2
dao động với phương trình
1 2
4 cos(40 ) ( )
S S
u u t mm t = = , tốc độ truyền sóng là 120cm/s. Gọi I là trung điểm của S
1
S
2
, lấy hai
điểm A, B nằm trên S
1
S
2
lần lượt cách I một khoảng 0,5cm và 1cm. Tại thời điểm li độ của điểm A là
4 3 ( ) mm thì li độ dao động của điểm B bằng
A. - 3(mm). B. 3(mm). C. 6 2 ÷ (mm). D. 4(mm).
Câu 38: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1,2.10
-4
H và một tụ điện có điện dung C =
3nF. Điện trở của mạch là R = 0,2 Ω. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu đện thế cực đại
giữa hai bản tụ điện là U
0
= 6V thì trong mỗi chu kì dao động, cần cung cấp cho mạch một năng
lượng bằng
A. 0,09 mJ.

B. 1,5 mJ.

C. 0,06 t.10
-10
J.

D. 1,08t.10
-10
J.

Câu 39: Một xe xuống dốc nhanh dần đều với gia tốc a = 0,5m/s
2
theo đường dốc chính, lấy g =
9,8m/s
2
. Trong xe có treo một con lắc đơn với khối lượng vật nặng là 200g, dây treo dài 1m, dốc
nghiêng góc 30
0
so với mặt phẳng ngang. Chu kì dao động nhỏ của con lắc khi xe đang xuống dốc là:
A. 1,922s. B. 2,612s. C. 1,682s. D. 2,031s.
Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều 100 2 cos( ) ( ) u t V e = (có e thay đổi được trên đoạn [100 ; 200 t t ]
(rad/s) ) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Cho biết R = 300O, L =
1
t
(H);
C =
4
10
t
÷
(F). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu L có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất tương ứng là
A.
200 100
; .
5 3 3
V V B.
400 100
; .
5 3 3
V V C.
400 100
; .
3 3 5
V V D.
500 100
; .
3 3 3
V V
Câu 41: Một nguồn sáng có công suất P = 2W, phát ra ánh sáng có bước sóng λ=0,597µm tỏa ra đều
theo mọi hướng. Nếu coi đường kính con ngươi của mắt là 4mm và mắt còn có thể cảm nhận được
ánh sáng khi tối thiểu có 80 phôtôn lọt vào mắt trong 1s. Bỏ qua sự hấp thụ phôtôn của môi trường.
Khoảng cách xa nguồn sáng nhất mà mắt còn trông thấy nguồn là
A. 27 km. B. 470 km. C. 274 km. D. 6 km.
Câu 42: Prôtôn có động năng đủ lớn nhờ máy gia tốc được bắn vào
9
4
Be nằm yên. Phản ứng hạt nhân
sinh ra
4
2
He và
A
Z
X . Prôtôn có động năng K
p
= 5,45MeV. Sau phản ứng, hạt nhân He có vận tốc
He
v


vuông góc với vận tốc
p
v

của prôtôn. Biết động năng của hạt He là K
He
= 4,00MeV. Lấy khối lượng
các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Động năng của hạt nhân X bằng
A. 8,106MeV. B. 17,600MeV. C. 3,575MeV. D. 1,886MeV.
Câu 43: Trên dây AB có sóng dừng với đầu B là một nút và trên dây hình thành 5 bụng sóng. Sóng trên
dây có bước sóng λ. Hai điểm trên dây gần B nhất dao động ngược pha nhau, có biên độ dao động bằng
một nửa biên độ dao động ở điểm bụng của sóng dừng cách nhau một khoảng ngắn nhất là:
A. λ/4. B. λ/12. C. λ/6. D. λ/3.

Trang 6/6 - Mã đề thi 139
Câu 44: Cho một mạch điện gồm một cuộn thuần cảm có L =
1
t
H, một tụ điện C =
4
10
F
2t
÷
mắc nối
tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện áp u = 200cos
2
(50t t) (V). Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. 0,5(A). B. 2(A). C. 1(A). D. 0( ) A .
Câu 45: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ở cuối nguồn không dùng máy hạ thế. Cần phải
tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây 81 lần nhưng vẫn
đảm bảo công suất nơi tiêu thụ nhận được là không đổi. Biết điện áp tức thời u cùng pha với dòng
điện tức thời i và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10% điện áp giữa hai cực máy phát.
A. 99 / 5 lần. B. 73/9 lần. C. 6 lần. D. 9,78 lần.
Câu 46: Hai điểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau λ/3, sóng có biên độ A, tại
thời điểm ban đầu u
M
= +4cm và u
N
= - 4cm. Tìm thời điểm t liền sau đó có u
M
= +A,biết sóng truyền
từ N đến M.
A. 11T/12. B. 5T/6. C. T/12. D. T/3.
Câu 47: Một con lắc lò xo được đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 40 N/m và vật nặng khối
lượng m = 400 g. Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 8 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Sau khi
thả vật
7
( )
30
s
t
thì giữ đột ngột điểm chính giữa của lò xo khi đó, bỏ qua mọi ma sát và lực cản. Biên
độ dao động của vật sau khi giữ lò xo là
A. 2 7 cm. B. 2 5 cm. C. 3 7 cm. D. 4 7 cm.
Câu 48: Cho một tụ điện phẳng,các bản tụ hình tròn và đủ rộng, khoảng cách giữa hai bản tụ là 5cm
và hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 8V. Chiếu một tia bức xạ hẹp vào tâm O của bản kim loại dùng
làm cực âm của tụ thì các electron bứt ra. Công thoát của kim loại trên là 3,975eV và bước sóng của
bức xạ chiếu tới là
0
0,8 ì ì = trong đó
0
ì là giới hạn quang điện của bản âm, bỏ qua trọng lực tác
dụng lên electron và bỏ qua lực cản của không khí. Bán kính lớn nhất của vùng trên bề mặt cực
dương của tụ có electron đập vào là:
A. 4,52cm. B. 3,52cm. C. 6,25cm. D. 2,18cm.
Câu 49: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang dao động điều hòa dưới tác dụng của một ngoại lực cưỡng
bức. Khi đặt lần lượt các lực cưỡng bức
1 1
12cos(2 ) ( ) f t N t ¢ = + ;
2 2
12cos(7 ) ( ) f t N t ¢ = +


3 3
12cos(12 ) ( ) f t N t ¢ = + thì dao động của vật theo các phương trình lần lượt là
1 1
cos(2 ) ( )
3
x A t cm
t
t = + ;
2 1
2
cos(7 ) ( )
3
x A t cm
t
t = + ;
3 0
cos(12 ) ( )
3
x A t cm
t
t = ÷ . Hệ thức nào sau
đây là đúng:
A.
1 0
A A < B. A
1
= A
0
. C.
0
1
2
A
A s . D. A
1
> A
0
.
Câu 50: Hạt nhân pôlôni
210
84
Po phóng ra hạt α

và biến thành hạt nhân chì (Pb) bền, có chu kỳ bán rã
là 138 ngày. Ban đầu có một mẫu pôlôni nguyên chất. Hỏi sau bao lâu số hạt nhân chì được tạo ra
trong mẫu lớn gấp 7 số hạt nhân pôlôni còn lại?
A. 514 ngày. B. 276 ngày. C. 414 ngày. D. 138 ngày.


----------- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm ----------



You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->