P. 1
Bài tập kinh tế vĩ mô

Bài tập kinh tế vĩ mô

|Views: 409|Likes:
Được xuất bản bởiNgô Ngân

More info:

Published by: Ngô Ngân on May 08, 2013
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOCX, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/18/2015

pdf

text

original

Bài tập kinh tế vĩ mô Bài tập chương 1 và chương 2: Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm 1)Tình trạng khó

khăn hiện nay trong việc thỏa mãn nhu cầu của cải vật chất xã hội, chứng tỏ rằng: a.Có sự giới hạn của cải để đạt được mục đích là thỏa mãn những nhu cầu có giới hạn của xã hội. b.Do nguồn tài nguyên khan hiếm nên không thể thỏa mãn tối đa nhu cầu của xã hội. c.Có sự lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học d.Không có câu nào đúng 2)Định nghĩa truyền thống của kinh tế học là: a.Vấn đề hiệu quả rất được quan tâm b.Tiêu thụ là vấn đề đầu tiên của hoạt động kinh tế c.Những nhu cầu không thể thỏa mãn đầy đủ d.Tất cả các câu trên đều đúng 3)Câu nào sau đây không thể hiện tính quan trọng của lý thuyết kinh tế a.Lý thuyết kinh tế giải thích một vấn đề b.Lý thuyết kinh tế thiết lập mối quan hệ nhân – quả c.Lý thuyết kinh tế chỉ giải quyết với một dữ kiện đã cho d.Lý thuyết kinh tế áp dụng với tất cả các điều kiện 4)Mục tiêu kinh tế vĩ mô ở hầu hết các nước hiện nay bao gồm: a.Với nguồn tài nguyên giới hạn, tổ chức sản xuất sao cho có hiệu quả để đáp ứng tối đa nhu cầu xã hội. b.Hạn chế bớt sự dao động của chu kỳ kinh tế. c.Tăng trưởng kinh tế để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của xã hội 5)Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng: a.Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên b.Cao nhất của một quốc gia không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao. c.Cao nhất của một quốc gia đạt được d.Câu (a) và (b) đúng 6)Phát biểu nào sau đây không đúng a.Lạm phát là tình trạng mà mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên cao trong một khoảng thời gian nào đó. b.Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động có đăng ký tìm việc nhưng chưa có công ăn việc làm hoặc chờ được gọi đi làm việc. c.Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia cần đạt được. d.Tổng cầu dịch chuyển là do chịu sự tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung của nền kinh tế. 7)Mục tiêu ổn định của kinh tế vĩ mô là điều chỉnh tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp ở ngoài mức thấp nhất. a.Đúng b.Sai 8)Nếu sản lượng vượt mức sản lượng tiềm năng thì: a.Thất nghiệp thực tế thấp hơn thất nghiệp tự nhiên b.Lạm phát kinh tế cao hơn lạm phát vừa phải c.Câu a và b đều đúng d.Câu a và b đều sai 9)Chính sách ổn định hóa kinh tế nhằm: a.Kiềm chế lạm phát, ổn địng tỷ giá hối đoái b.Giảm thất nghiệp c.Giảm dao động của GDPr, duy trì cán cân thương mại cân bằng d.Cả 3 câu trên đều đúng 10)Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao, câu nói này thuộc: a.Kinh tế vĩ mô b.Kinh tế vi mô c.Kinh tế thực chứng d. Câu a và c đều đúng 11)”Chỉ số giá hàng tiêu dùng ở Việt Nam tăng khoảng 20% mỗi năm trong giai đoạn 1992 -1995”. Câu nói này thuộc: a.Kinh tế vi mô và thực chứng b.Kinh tế vĩ mô và thực chứng c.Kinh tế vi mô và chuẩn tắc d.Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc 12)Phát biểu nào sau đây thuộc kinh tế vĩ mô: a.Lương tối thiểu của doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài và doanh nghiệp trong nước chênh lệch nhau 3 lần. b.Cần tăng thuế nhiều hơn để tăng ngân sách c.Năm 2007 kim ngạch xuất khẩu gạo Việt nam tăng d.Không có câu nào đúng

2 1991 67.5% vậy Ut=5. 1.5 1. Bài 2) Cho các khỏan mục hạch toán theo lãnh thổ Tiền lương Tiền thuê Tiền lãi Lợi tức chủ DN Lợi tức không chia Tiền lãi.Giả sử GNP đang tăng với tốc độ 3%/năm. GNP tiềm năng của một nước tăng 9% nhưng GNP thực tế không thay đổi. Năm 1980 tỷ lệ thất nghiệp là 5.Cho biết GDPr của năm 1989 là 24.4 Bài 4)Giả sử trong một nền kinh tế tỷ lệ thất nghiệp thực tế là 8% và tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên là 6%.7 1.8%. b) Tính tốc độ tăng trưởng năm 1998 so với 1997. c) Bạn đang sử dụng phương pháp gì để tính GDP? Bài 3) Trên lãnh thổ một quốc gia có các khỏan mục hạch tóan như sau: Khấu hao 200 .6 1993 8.GNP thực tế phải tăng với tốc độ nào để đạt được GNP tiềm năng cuối năm đó? Bài tập chương 3 Bài 1) Có số liệu như sau: Năm GDPn Chỉ số giá (%) Dân số (người) 1993 3000 200 1000 1997 3080 140 1020 1998 5000 250 1150 a) Tính GDP thực cho từng năm.Phần II: Bài tập Bài 1)Tỷ lệ tăng trưởng GDP của Việt Nam giai đoạn 1990-1995 như sau: Năm GDP (%) 1990 5.8 1995 9.5 1993 5.Xác định chỉ số giá của từng năm so với năm 1989. Biết GNP thực tế là 40. b) Tính GDP danh nghĩa theo giá yếu tố sản xuất. GNP tiềm năng trong 2 năm nữa sẽ là bao nhiếu ? 3.4 1992 17.8+4.1 1994 8. In Cổ tức Thuế lợi tức VAT Thuế trước bạ Thuế tài nguyên I 250 50 27 25 10 15 a) Tính GDP danh nghĩa theo giá thị trường. c) Tính GDP danh nghĩa bình quân đầu người. tính GDP của những năm tiếp theo? Bài 2)Tỷ lệ lạm phát của Việt Nam giai đoạn 1990-1995 như sau: Năm Lạm phát (%) 1990 67.4 1995 12.000 tỷ đồng.1 1991 6. biết I p (1989) = 100%? 3. Thuế lợi tức W 600 R 30 i 20 40 13 20 Đầu tư.Sau 6 năm giá cả tăng lên bao nhiêu lần? Bài 3)Trong thời kỳ 1980 – 1983.0 1992 8.3 1994 14. Theo đinh luật Okun thì tỷ lệ thất nghiệp của nước đó là bao nhiêu vào năm 1983 ? Lời giải: Theo định luật OKUN: khi Yt <Yp=9% thì Ut tăng 4.Hãy ước tính GNP tiềm năng? 2.Hãy nêu ý nghĩa và phương pháp xác định tỷ lệ lạm phát? 2.Hãy nêu ý nghĩa và phương pháp xác định tỷ lệ tăng trưởng 2.308 tỷ đồng.

hãng này mua săm lốp $1000. Trong quá trình sx xe đạp. Bài 5) Trong các khỏan dưới đây. hãng máy công cụ. Hãng săm lốp mua $600 cao su từ hãng cao su và hãng máy công cụ mua $1000 thép từ hãng sx thép. khỏan nào được tính và không được tính vào GDP và GNP? 1) Đầu máy karaoke mới sản xuất 2) Giá trị của thời gian xem phim 3) Tiền lương của công an 4) Thu nhập từ quỹ từ thiện Bài 6) Xét 5 hãng trong một nền kinh tế đóng: hãng thép. 1) Sự đóng góp của ngành xe đạp vào GDP là bao nhiêu? 2) Hãy tính tổng chi tiêu cuối cùng Bài 7) Hoàn tất bảng sau: Chỉ tiêu GDP Tiêu dùng Đầu tư Chi tiêu CP XK ròng Năm 1 4532 ? 589 861 -45 Năm 2 4804 3320 629 ? -58 Năm 3 ? 3544 673 977 -54 Bài 8) Giả định năm gốc là 2005 a) Tính GDP danh nghĩa năm 2005.Đầu tư ròng 50 Xuất khẩu 100 Nhâp khẩu 150 Tiêu dùng của hộ gia đình 500 Chi mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ 300 a) Tính GDP danh nghĩa theo giá thị trường. Hãng xe đạp bán xe đạp cho người tiêu dùng cuối cùng với giá $8000. 2) GNP thực cao hơn luôn luôn là điều tốt 3) Năm 1998 vở kịch A thu được 500 triệu đồng tiền bán vé. 2006 và 2007? b) Tính GDP thực năm 2005. b) Bạn đã dùng phương pháp gì để tính GDP? Theo phương pháp này. GDP có chứa thuế gián thu hay không? Bài 4) Vì sao các câu sau đây không đúng: 1) Khi chính phủ trợ cấp cho người nghèo thì lập tức tổng thu nhập quốc gia sẽ tăng lên tương ứng. thép $2500 và máy công cụ $1800. Như vậy xét trên góc độ kinh tế thì vở kịch A đã thành công hơn vở kịch B. trong khi năm 1990 vở kịch B chỉ thu được 400 triệu. 2006 và 2007? Năm 2005 2006 2007 Bài 9) Cho số liệu như bảng sau: Năm Giá gạo Lượng gạo 2006 $1 200 2007 $1 220 Giả định năm gốc là 2006 a) Tính GDP danh nghĩa 2006 b) Tính GDP thực năm 2006 c) Tính GDP danh nghĩa năm 2007 d) Tính GDP thực năm 2007 e) Tính chỉ số giảm phát GDP năm 2006 f) Tính chỉ số giảm phát GDP năm 2007 g) Giá cả tăng bao nhiêu phần trăm từ năm 2006 đến 2007? Giá áo $10 $11 Lượng áo 50 50 Sản lượng của X 20 cái 20 cái 20 cái Đơn giá của X $5 $10 $20 . hãng lốp và hãng xe đạp. hãng cao su.

Tìm SLCB mới.2. c) Nếu Yp = 2300.Xây dựng đường sá: 14. I = 80 G = 200.1Y.50. G = 190 T = 200 + 0.95 Bài 4) C = 100 + 0.5 .06Y a) Tính hàm thuế ròng? b) Tìm điểm cân bằng sản lượng (CBSL) bằng phương pháp: Y=C+I+G+X–M c) Tìm điểm CBSL bằng phương pháp: S+T+M=I+G+X d) Tính mức thặng dư hay thâm hụt của ngân sách e) Cán cân thương mại thế nào? Bài 2) Cho biết sản lượng cân bằng (SLCB) Y1 = 2000.9.Trợ cấp người nghèo: 10 Chính sách này tác động đến sản lượng và mức nhân dụng lao động như thế nào? Cho biết MPC (Cm) của người nghèo là 0. Bài 11) Cho bảng số liệu như sau: Năm Hàng hóa Thịt Cá Rau Lượng 100 50 500 2007 Chi phí 200 75 50 Lượng 75 80 500 2008 Chi phí 225 102 100 1) Nếu năm gốc là 2007.1Y X = 120. M = 50 + 0.11Y Yp = 850 Un = 4.2Y. c) Từ năm 2 đến năm 3. thì cần phải tăng G thêm bao nhiêu để nền kinh tế đạt được mức sản lượng tiềm năng. gồm có: .1Y a) Sản lượng cân bằng ở mức bao nhiêu thì ngân sách cân bằng? Cân bằng trong trường hợp này có tốt không? b) Ngân sách cân bằng ở mức bao nhiêu? . sản lượng tăng hay giá tăng? Giải thích. X = 150 Yp = 1000. Tx = 0. ΔG = + 110.06 % a) Tính điểm cân bằng sản lượng? b) Nếu sản lượng thực tế bằng sản lượng cân bằng thì thất nghiệp thực tế tính theo định luật Okun là bao nhiêu? c) ΔG = + 24. Nếu Cm = 0.12. M = 40 + 0.9YD. 2) Tính tỷ lệ lạm phát năm 2008? Bài tập chương 4: Tổng cầu và chính sách tài khóa Bài 1) C = 15 + 0. Mm (MPM) = 0. Tr = 10. Tm = 0.5. X = 150. I = 150.75YD. Tại mức sản lượng đó: C = 1450.Bài 10) Hoàn tất bảng sau: Năm 1 2 3 GDPn $120 $150 GDPr $100 $125 GDPdef 100 120 a) Năm nào là năm gốc? Tại sao? b) Từ năm 1 đến năm 2. I = 90 T = 40 + 0. M = 24 + 0. sản lượng tăng hay giá tăng? Giải thích. tính CPI cho cả 2 năm.9YD. Bài 3) C = 50 + 0. M = 100 a) Tính G? b) Cho ΔI = . I = 200. X = 70.

công chúng giữ tiền giấy và tiền kim lọai trong lưu thông bằng ¼ tiền gửi ngân hàng (TGNH). Cơ sở tiền [(còn gọi là lượng tiền mạnh (MB)] trong nền kinh tế là 12 triệu bảng.75YD.4Y2 a) Xác định sản lượng cân bằng (SLCB)? b) Xác định mức nhân dụng tại mức SLCB. các ngân hàng thương mại (NHTM) giữ 5% tiền gửi (TG) dưới dạng dự trữ tiền mặt (DTTM). TínhMm mới.Chính sách tài khóa như vậy có tốt không? Bài 5) Trong một nền kinh tế đóng: C = 10 + 0. I = 100. I = 740 G = 3500.200 + 0. G = 30 a) Xác định sản lượng cân bằng trong điều kiện ngân sách cân bằng b) Chính phủ tăng chi ngân sách mua hàng hóa và dịch vụ thêm 16. 1) Tính số nhân tiền Mm. các đại lượng khác tính bằng tỷ đồng) Dân số họat động: 25. 4) Xác định lượng tiền “cân bằng” 5) Giả sử DTTM của NH là 5%. gà và chuối Bài tập 2: Trong một nền kinh tế. 6) Tính lượng tiền “cân bằng” mới Bài tập 3: Dự đoán xem cầu tiền thực tế bị ảnh hưởng thế nào trong những tình huống sau: a) Tăng thu nhập thực tế b) Tăng niềm tin vào tương lai c) Tăng chi phí cơ hội của việc giữ tiền d) Giảm lãi suất danh nghĩa e) Tăng mức giá f) Tăng mức chênh lệch lãi suất giữa những tài sản rủi ro và tiền gửi có kỳ hạn g) Tăng tính bất định của các giao dịch tương lai Bài tập 4: Trong một nền kinh tế đóng có các hàm số sau: C = 320 + 0. T = 20 a) Tìm sản lượng cân bằng (SLCB)? b) Số nhân của đầu tư là bao nhiêu? Nếu ΔI = +20 thì SLCB mới là bao nhiêu? c) Số nhân của chi tiêu chính phủ là bao nhiêu? Nếu ΔG = 20 thì SLCB mới là bao nhiêu? Bài 7) C = 40 + 0. T = . Y + 0. T = 1650 ( r tính bằng %.5Y Dân số họat động: 25. 10-3 Y . 2) Lượng tiền trong nền kinh tế là bao nhiêu? 3) Nếu của các NH là 4%.506 triệu Mức nhân dụng: L = 150. I = 40. Số người thất nghiệp bây giờ là bao nhiêu? ài tập chương 5: Tiền tệ và chính sách tiền tệ Bài tập 1: Mỗi khoản mục sau đây là tiền pháp định. G = 40. Hãy xác định sản lượng cân bằng mới trong điều kiện ngân sách cân bằng. tiền nợ hay không phải là tiền: 1) Vàng 2) Đồng kim lọai 5. Tính Mm.000 đồng 3) Thuốc lá 4) Tờ séc 100 triệu đồng 5) Xăng 6) Laptop được chấp nhận để trao đổi trong một số tường hợp 7) Tiền gửi tại một ngân hàng phát triển nhà 8) Heo. .8YD.2 triệu người Mức nhân dụng: L = 3 .c) Mức chi mua hàng hóa và dịch vụ thực tế là G = 200.6YD.8YD.Tìm điểm cân bằng sản lượng? . nhưng công chúng tăng tỷ lệ giữ TM lên 30% so với TGNH. tiền hàng hóa. Bài 6) Trong một nền kinh tế đóng: C = 100 + 0. I = 2680 – 100 r G = 1650.

Cao nhất của một quốc gia không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao.8YD G= 450 X= 100 Un = 4% Yp = 2400 SM = 370 I = 680.04Y Cho biết: r tính bằng %.Tăng trưởng kinh tế để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của xã hội 5)Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng: a.Vấn đề hiệu quả rất được quan tâm b. 5. d) Muốn cho thất nghiệp thực tế giảm xuống bằng thất nghiệp tự nhiên thì NHTW phải thay đổi lượng cung tiền bao nhiêu? Đăng 12th February 2012 bởi Mr. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc.Lý thuyết kinh tế thiết lập mối quan hệ nhân – quả c.80r T = 0. tổ chức sản xuất sao cho có hiệu quả để đáp ứng tối đa nhu cầu xã hội. 3.Cao nhất của một quốc gia đạt được d. Xác định mức nhân dụng và mức khiếm dụng. b) Cho r = 7 %.Lý thuyết kinh tế chỉ giải quyết với một dữ kiện đã cho d.Những nhu cầu không thể thỏa mãn đầy đủ d.Lý thuyết kinh tế giải thích một vấn đề b.Câu (a) và (b) đúng 6)Phát biểu nào sau đây không đúng a. các đại lượng khác tính bằng tỷ đồng. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc buộc. c) Xác định r nếu nền kinh tế đạt mức toàn dụng.1. b. a)Tìm sản lượng cân bằng (SLCB) b) Nếu NHTW tăng thêm lượng cung tiền là 50 tỷ.Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên b. 6. a) Xác định sản lượng cân bằng theo lãi suất. b.Không có câu nào đúng 2)Định nghĩa truyền thống của kinh tế học là: a.Hạn chế bớt sự dao động của chu kỳ kinh tế. 2.Có sự giới hạn của cải để đạt được mục đích là thỏa mãn những nhu cầu có giới hạn của xã hội. c. Tăng tỷ suất chiết khấu Giảm tỷ suất chiết khấu Mua chứng khóan của chính phủ Bán chứng khóan của chính phủ Bài tập 6: Cho các hàm: DM = 720. c) Tính tỷ lệ thất nghiệp tương ứng với SLCB ở câu b. Bài tập 5: Nếu Thống đốc NHNN Việt Nam muốn tăng lượng cung tiền thì sẽ áp dụng cách nào dưới đây? Hãy giải thích. c. 4.2Y M =100 + 0. tính SLCB mới.Do nguồn tài nguyên khan hiếm nên không thể thỏa mãn tối đa nhu cầu của xã hội.Với nguồn tài nguyên giới hạn.Tiêu thụ là vấn đề đầu tiên của hoạt động kinh tế c.Vinh Bài tập kinh tế vĩ mô Bài tập chương 1 và chương 2: Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm 1)Tình trạng khó khăn hiện nay trong việc thỏa mãn nhu cầu của cải vật chất xã hội.Tất cả các câu trên đều đúng 3)Câu nào sau đây không thể hiện tính quan trọng của lý thuyết kinh tế a.100r C= 50 + 0.Lạm phát là tình trạng mà mức giá chung trong nền kinh tế tăng lên cao trong một khoảng thời gian nào đó. .Có sự lựa chọn không quan trọng trong kinh tế học d. chứng tỏ rằng: a.Lý thuyết kinh tế áp dụng với tất cả các điều kiện 4)Mục tiêu kinh tế vĩ mô ở hầu hết các nước hiện nay bao gồm: a. c.

4 1995 12.Thất nghiệp thực tế thấp hơn thất nghiệp tự nhiên b. câu nói này thuộc: a.6 1993 8.Năm 2007 kim ngạch xuất khẩu gạo Việt nam tăng d. duy trì cán cân thương mại cân bằng d.GNP thực tế phải tăng với tốc độ nào để đạt được GNP tiềm năng cuối năm đó? Bài tập chương 3 .Không có câu nào đúng Phần II: Bài tập Bài 1)Tỷ lệ tăng trưởng GDP của Việt Nam giai đoạn 1990-1995 như sau: Năm GDP (%) 1990 5.Kinh tế vi mô và thực chứng b.Thất nghiệp là tình trạng mà những người trong độ tuổi lao động có đăng ký tìm việc nhưng chưa có công ăn việ c làm hoặc chờ được gọi đi làm việc.7 1.Hãy ước tính GNP tiềm năng? 2. GNP tiềm năng trong 2 năm nữa sẽ là bao nhiếu ? 3.Kinh tế vĩ mô b.Cả 3 câu trên đều đúng 10)Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao. Câu nói này thuộc: a. biết I p (1989) = 100%? 3.Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc 12)Phát biểu nào sau đây thuộc kinh tế vĩ mô: a.4 1992 17.Kinh tế thực chứng d. GNP tiềm năng của một nước tăng 9% nhưng GNP thực tế không thay đổi. tính GDP của những năm tiếp theo? Bài 2)Tỷ lệ lạm phát của Việt Nam giai đoạn 1990-1995 như sau: Năm Lạm phát (%) 1990 67.Sau 6 năm giá cả tăng lên bao nhiêu lần? Bài 3)Trong thời kỳ 1980 – 1983. ổn địng tỷ giá hối đoái b. d.5 1.Lạm phát kinh tế cao hơn lạm phát vừa phải c.Kinh tế vi mô và chuẩn tắc d.b. a.Cho biết GDPr của năm 1989 là 24.1 1991 6.Tổng cầu dịch chuyển là do chịu sự tác động của các nhân tố ngoài mức giá chung của nền kinh tế.308 tỷ đồng.Hãy nêu ý nghĩa và phương pháp xác định tỷ lệ lạm phát? 2.0 1992 8.Kiềm chế lạm phát. 7)Mục tiêu ổn định của kinh tế vĩ mô là điều chỉnh tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp ở ngoài mức thấp nhất.Lương tối thiểu của doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài và doanh nghiệp trong nước chênh lệch nhau 3 lần.5 1993 5.Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng thực cao nhất mà một quốc gia cần đạt được.8%. c.Xác định chỉ số giá của từng năm so với năm 1989.Câu a và b đều đúng d. Câu a và c đều đúng 11)”Chỉ số giá hàng tiêu dùng ở Việt Nam tăng khoảng 20% mỗi năm trong giai đoạn 1992 -1995”. 1.Giả sử GNP đang tăng với tốc độ 3%/năm.Kinh tế vĩ mô và thực chứng c.Sai 8)Nếu sản lượng vượt mức sản lượng tiềm năng thì: a.4 Bài 4)Giả sử trong một nền kinh tế tỷ lệ thất nghiệp thực tế là 8% và tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên là 6%.Đúng b.Giảm thất nghiệp c.Cần tăng thuế nhiều hơn để tăng ngân sách c.000 tỷ đồng. Theo đinh luật Okun thì tỷ lệ thất nghiệp của nước đó là bao nhiêu vào năm 1983 ? Lời giải: Theo định luật OKUN: khi Yt <Yp=9% thì Ut tăng 4. Biết GNP thực tế là 40. b.8+4. Năm 1980 tỷ lệ thất nghiệp là 5.1 1994 8.3 1994 14.Hãy nêu ý nghĩa và phương pháp xác định tỷ lệ tăng trưởng 2.2 1991 67.8 1995 9.Kinh tế vi mô c.Câu a và b đều sai 9)Chính sách ổn định hóa kinh tế nhằm: a.Giảm dao động của GDPr.5% vậy Ut=5.

b) Tính tốc độ tăng trưởng năm 1998 so với 1997. In Cổ tức Thuế lợi tức VAT Thuế trước bạ Thuế tài nguyên I 250 50 27 25 10 15 a) Tính GDP danh nghĩa theo giá thị trường. Bài 2) Cho các khỏan mục hạch toán theo lãnh thổ Tiền lương Tiền thuê Tiền lãi Lợi tức chủ DN Lợi tức không chia Tiền lãi. c) Tính GDP danh nghĩa bình quân đầu người. c) Bạn đang sử dụng phương pháp gì để tính GDP? Bài 3) Trên lãnh thổ một quốc gia có các khỏan mục hạch tóan như sau: Khấu hao 200 Đầu tư ròng 50 Xuất khẩu 100 Nhâp khẩu 150 Tiêu dùng của hộ gia đình 500 Chi mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ 300 a) Tính GDP danh nghĩa theo giá thị trường. hãng máy công cụ. 2) GNP thực cao hơn luôn luôn là điều tốt 3) Năm 1998 vở kịch A thu được 500 triệu đồng tiền bán vé. Hãng săm lốp mua $600 cao su từ hãng cao su và hãng máy công cụ mua $1000 thép từ hãng sx thép. b) Bạn đã dùng phương pháp gì để tính GDP? Theo phương pháp này. hãng này mua săm lốp $1000. Trong quá trình sx xe đạp. 1) Sự đóng góp của ngành xe đạp vào GDP là bao nhiêu? 2) Hãy tính tổng chi tiêu cuối cùng Bài 7) Hoàn tất bảng sau: . b) Tính GDP danh nghĩa theo giá yếu tố sản xuất. trong khi năm 1990 vở kịch B chỉ thu được 400 triệu. Bài 5) Trong các khỏan dưới đây. Thuế lợi tức W 600 R 30 i 20 40 13 20 Đầu tư. khỏan nào được tính và không được tính vào GDP và GNP? 1) Đầu máy karaoke mới sản xuất 2) Giá trị của thời gian xem phim 3) Tiền lương của công an 4) Thu nhập từ quỹ từ thiện Bài 6) Xét 5 hãng trong một nền kinh tế đóng: hãng thép. hãng cao su. GDP có chứa thuế gián thu hay không? Bài 4) Vì sao các câu sau đây không đúng: 1) Khi chính phủ trợ cấp cho người nghèo thì lập tức tổng thu nhập quốc gia sẽ tăng lên tương ứng.Bài 1) Có số liệu như sau: Năm GDPn Chỉ số giá (%) Dân số (người) 1993 3000 200 1000 1997 3080 140 1020 1998 5000 250 1150 a) Tính GDP thực cho từng năm. thép $2500 và máy công cụ $1800. Như vậy xét trên góc độ kinh tế thì vở kịch A đã thành công hơn vở kịch B. Hãng xe đạp bán xe đạp cho người tiêu dùng cuối cùng với giá $8000. hãng lốp và hãng xe đạp.

Tx = 0.1Y X = 120. sản lượng tăng hay giá tăng? Giải thích. c) Từ năm 2 đến năm 3. 2006 và 2007? b) Tính GDP thực năm 2005. Tr = 10.06Y a) Tính hàm thuế ròng? b) Tìm điểm cân bằng sản lượng (CBSL) bằng phương pháp: Y=C+I+G+X–M . 2006 và 2007? Năm 2005 2006 2007 Bài 9) Cho số liệu như bảng sau: Năm Giá gạo Lượng gạo 2006 $1 200 2007 $1 220 Giả định năm gốc là 2006 a) Tính GDP danh nghĩa 2006 b) Tính GDP thực năm 2006 c) Tính GDP danh nghĩa năm 2007 d) Tính GDP thực năm 2007 e) Tính chỉ số giảm phát GDP năm 2006 f) Tính chỉ số giảm phát GDP năm 2007 g) Giá cả tăng bao nhiêu phần trăm từ năm 2006 đến 2007? Bài 10) Hoàn tất bảng sau: Năm GDPn 1 2 $120 3 $150 a) Năm nào là năm gốc? Tại sao? b) Từ năm 1 đến năm 2. tính CPI cho cả 2 năm. sản lượng tăng hay giá tăng? Giải thích.Chỉ tiêu GDP Tiêu dùng Đầu tư Chi tiêu CP XK ròng Năm 1 4532 ? 589 861 -45 Năm 2 4804 3320 629 ? -58 Năm 3 ? 3544 673 977 -54 Bài 8) Giả định năm gốc là 2005 a) Tính GDP danh nghĩa năm 2005.9YD. I = 80 G = 200. 2) Tính tỷ lệ lạm phát năm 2008? Bài tập chương 4: Tổng cầu và chính sách tài khóa Bài 1) C = 15 + 0. M = 24 + 0. Bài 11) Cho bảng số liệu như sau: Năm Hàng hóa Thịt Cá Rau Lượng 100 50 500 2007 Chi phí 200 75 50 Lượng 75 80 500 2008 Chi phí 225 102 100 Giá áo $10 $11 Lượng áo 50 50 Sản lượng của X 20 cái 20 cái 20 cái Đơn giá của X $5 $10 $20 GDPr $100 $125 GDPdef 100 120 1) Nếu năm gốc là 2007.

1Y.Chính sách tài khóa như vậy có tốt không? Bài 5) Trong một nền kinh tế đóng: C = 10 + 0. Hãy xác định sản lượng cân bằng mới trong điều kiện ngân sách cân bằng. tiền hàng hóa. Tại mức sản lượng đó: C = 1450.506 triệu Mức nhân dụng: L = 150. Y + 0. M = 40 + 0.11Y Yp = 850 Un = 4.Trợ cấp người nghèo: 10 Chính sách này tác động đến sản lượng và mức nhân dụng lao động như thế nào? Cho biết MPC (Cm) của người nghèo là 0. Mm (MPM) = 0. gà và chuối Bài tập 2: . G = 190 T = 200 + 0.8YD.000 đồng 3) Thuốc lá 4) Tờ séc 100 triệu đồng 5) Xăng 6) Laptop được chấp nhận để trao đổi trong một số tường hợp 7) Tiền gửi tại một ngân hàng phát triển nhà 8) Heo. Số người thất nghiệp bây giờ là bao nhiêu? Bài tập chương 5: Tiền tệ và chính sách tiền tệ Bài tập 1: Mỗi khoản mục sau đây là tiền pháp định.50.200 + 0. T = .Tìm điểm cân bằng sản lượng? .9. X = 150.12. M = 50 + 0.2.5. I = 740 G = 3500. X = 70.75YD. I = 40. tiền nợ hay không phải là tiền: 1) Vàng 2) Đồng kim lọai 5.06 % a) Tính điểm cân bằng sản lượng? b) Nếu sản lượng thực tế bằng sản lượng cân bằng thì thất nghiệp thực tế tính theo định luật Okun là bao nhiêu? c) ΔG = + 24.2Y.c) Tìm điểm CBSL bằng phương pháp: S+T+M=I+G+X d) Tính mức thặng dư hay thâm hụt của ngân sách e) Cán cân thương mại thế nào? Bài 2) Cho biết sản lượng cân bằng (SLCB) Y1 = 2000.5 . thì cần phải tăng G thêm bao nhiêu để nền kinh tế đạt được mức sản lượng tiềm năng. I = 150. I = 100. Bài 6) Trong một nền kinh tế đóng: C = 100 + 0. ΔG = + 110.1Y a) Sản lượng cân bằng ở mức bao nhiêu thì ngân sách cân bằng? Cân bằng trong trường hợp này có tốt không? b) Ngân sách cân bằng ở mức bao nhiêu? c) Mức chi mua hàng hóa và dịch vụ thực tế là G = 200. Nếu Cm = 0. Tìm SLCB mới. Bài 3) C = 50 + 0.Xây dựng đường sá: 14. .4Y2 a) Xác định sản lượng cân bằng (SLCB)? b) Xác định mức nhân dụng tại mức SLCB.75YD. G = 30 a) Xác định sản lượng cân bằng trong điều kiện ngân sách cân bằng b) Chính phủ tăng chi ngân sách mua hàng hóa và dịch vụ thêm 16.8YD. I = 200.9YD. X = 150 Yp = 1000. M = 100 a) Tính G? b) Cho ΔI = . T = 20 a) Tìm sản lượng cân bằng (SLCB)? b) Số nhân của đầu tư là bao nhiêu? Nếu ΔI = +20 thì SLCB mới là bao nhiêu? c) Số nhân của chi tiêu chính phủ là bao nhiêu? Nếu ΔG = 20 thì SLCB mới là bao nhiêu? Bài 7) C = 40 + 0. G = 40. c) Nếu Yp = 2300. I = 90 T = 40 + 0.5Y Dân số họat động: 25.95 Bài 4) C = 100 + 0. Tm = 0. gồm có: .

Tính Mm. a)Tìm sản lượng cân bằng (SLCB) b) Nếu NHTW tăng thêm lượng cung tiền là 50 tỷ. Xác định mức nhân dụng và mức khiếm dụng. công chúng giữ tiền giấy và tiền kim lọai trong lưu thông bằng ¼ tiền gửi ngân hàng (TGNH). Cơ sở tiền [(còn gọi là lượng tiền mạnh (MB)] trong nền kinh tế là 12 triệu bảng. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc. 5. d) Muốn cho thất nghiệp thực tế giảm xuống bằng thất nghiệp tự nhiên thì NHTW phải thay đổi lượng cung tiền bao nhiêu? . 6) Tính lượng tiền “cân bằng” mới Bài tập 3: Dự đoán xem cầu tiền thực tế bị ảnh hưởng thế nào trong những tình huống sau: a) Tăng thu nhập thực tế b) Tăng niềm tin vào tương lai c) Tăng chi phí cơ hội của việc giữ tiền d) Giảm lãi suất danh nghĩa e) Tăng mức giá f) Tăng mức chênh lệch lãi suất giữa những tài sản rủi ro và tiền gửi có kỳ hạn g) Tăng tính bất định của các giao dịch tương lai Bài tập 4: Trong một nền kinh tế đóng có các hàm số sau: C = 320 + 0. các ngân hàng thương mại (NHTM) giữ 5% tiền gửi (TG) dưới dạng dự trữ tiền mặt (DTTM). 10-3 Y a) Xác định sản lượng cân bằng theo lãi suất. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc buộc. 6.1. TínhMm mới. tính SLCB mới. Tăng tỷ suất chiết khấu Giảm tỷ suất chiết khấu Mua chứng khóan của chính phủ Bán chứng khóan của chính phủ Bài tập 6: Cho các hàm: DM = 720. các đại lượng khác tính bằng tỷ đồng) Dân số họat động: 25.8YD G= 450 X= 100 Un = 4% Yp = 2400 SM = 370 I = 680.6YD. 1) Tính số nhân tiền Mm. 4) Xác định lượng tiền “cân bằng” 5) Giả sử DTTM của NH là 5%. 2. Bài tập 5: Nếu Thống đốc NHNN Việt Nam muốn tăng lượng cung tiền thì sẽ áp dụng cách nào dưới đây? Hãy giải thích. I = 2680 – 100 r G = 1650.2 triệu người Mức nhân dụng: L = 3 .100r C= 50 + 0. 2) Lượng tiền trong nền kinh tế là bao nhiêu? 3) Nếu của các NH là 4%. 4. các đại lượng khác tính bằng tỷ đồng. Trong một nền kinh tế. b) Cho r = 7 %. c) Tính tỷ lệ thất nghiệp tương ứng với SLCB ở câu b.04Y Cho biết: r tính bằng %. 3. c) Xác định r nếu nền kinh tế đạt mức toàn dụng.2Y M =100 + 0.80r T = 0. T = 1650 ( r tính bằng %. nhưng công chúng tăng tỷ lệ giữ TM lên 30% so với TGNH.

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->