P. 1
DE THI HK 2 LOP 9

DE THI HK 2 LOP 9

4.71

|Views: 29,380|Likes:
Được xuất bản bởinguyentangvu

More info:

Published by: nguyentangvu on Apr 16, 2009
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/02/2013

pdf

text

original

Trung tâm bồi dưỡng kiến thức QUANG MINH

423/ 27/ 15, Lạc Long Quân, P.5, Q.11
1
Website: www.trungtamquangminh.tk
ĐỀ SỐ 1
Bài 1(1,5đ): Giải phương trình và hệ phương trình
a)
4 2
5 36 0 x x ÷ ÷ = b)
2 3 13
2 4
x y
x y
÷ = ÷ ¦
´
+ =
¹

Bài 2 (2đ):
a) Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ đồ thị của 2 hàm số sau:

1
2
2
y x = ÷ + và
2
4
x
y =
b) Xác định tọa độ giao điểm của 2 đồ thị trên bằng đồ thị và phép tính.
Bài 3 (1đ): Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng
2
3
chiều dài và diện tích bằng
2
150m . Tính chu vi khu vườn.
Bài 4 (1,5đ): Cho phương trình: ( )
2
2 1 0 x m x m + ÷ ÷ + =
a) Chứng tỏ phương trình luôn luôn có nghiệm.
b) Gọi
1 2
, x x là nghiệm của phương trình. Hãy tính
2 2
1 2
x x + theo m.
Bài 5 (4đ): Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp trong ( ) ; O R . Vẽ BD AC ± tại D, vẽ
CE AB ± tại E . BD và CE cắt nhau tại H , vẽ đường kính AOK .
a) Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình hành.
b) Chứng minh tứ giác BCDE nội tiếp trong đường tròn tâm I , xác định vị trí điểm I .
c) Chứng minh DE AK ± .
d) Cho

0
60 BAC = , tính theo R độ dài AH .
HẾT
ĐỀ SỐ 2
Bài 1(1,5đ): Giải phương trình và hệ phương trình
a)
4 2
3 4 0 x x ÷ ÷ = b)
4 0
3 2 7
x y
x y
+ = ¦
´
÷ =
¹

Bài 2 (2đ):
a) Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ đồ thị của 2 hàm số sau:

1
2
2
y x = + và
2
4
x
y =
b) Bằng phép toán hãy tìm tọa độ giao điểm của 2 đồ thị trên.
Bài 3 (1,5đ): Cho phương trình:
2
2 3 0 x x m ÷ + ÷ =
a) Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm.
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm
1 2
, x x thỏa điều kiện
1 2
4 x x ÷ = .
Bài 4 (1đ): Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích
2
600m và có chiều dài hơn chiều rộng 10m.
Tính chu vi mảnh đất đó.
Bài 5 (4đ): Cho ABC A có ba góc nhọn nội tiếp trong ( ) ( ) ; , O R AB AC < . Ba đường cao
, , AF BE CD cắt nhau tại H
a) Chứng minh tứ giác BDEC nội tiếp. Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác.
b) Vẽ đường kính AK của đường tròn ( ) O . Chứng minh . . AF AK AB AC = .
c) Chứng minh 4 điểm , , , D E I F cùng nằm trên 1 đường tròn.
HẾT
Trung tâm bồi dưỡng kiến thức QUANG MINH
423/ 27/ 15, Lạc Long Quân, P.5, Q.11
2
Website: www.trungtamquangminh.tk
ĐỀ SỐ 3
Bài 1(2đ): Giải phương trình và hệ phương trình
a)
2
3 4 0 x ÷ = b)
4 2
6 0 x x ÷ ÷ = c)
2 4
3 5
x y
x y
÷ = ¦
´
+ = ÷
¹

Bài 2 (1đ): Cho phương trình: ( )
2
2 2 1 2 0 x m x m ÷ + + ÷ =
a) Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm.
b) Tìm điều kiện của m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu.
Bài 3 (2đ): Cho ( )
2
1
:
2
P y x = và ( )
1
: 3
2
D y x = ÷ +
a) Vẽ đồ thị 2 hàm số trên cùng hệ trục.
b) Tìm tọa độ giao điểm , A B của 2 hàm số bằng phép tính.
c) Tính
AOB
S .
Bài 4 (1đ): Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích
2
240m . Nếu tăng chiều rộng 3m và giảm
chiều dài 4m thì diện tích không đổi. Tính kích thước ban đầu của mảnh đất.
Bài 5 (4đ): Cho M ngoài ( ) ; O R . Kẻ tiếp tuyến , MA MB đến đường tròn ( , A B là các tiếp điểm).
Kẻ dây // AE MB. Đường ME cắt ( ) O tại N , đường AN cắt MB tại I .
a) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp.
b) Chứng minh IMN A đồng dạng IAM A , từ đó suy ra IM IB = .
c) Cho D là trung điểm MA. Gọi Q là giao điểm DB với IA. Chứng minh Q OM e và tứ
giác OBQN nội tiếp.
d) Đường OI cắt ( ) O tại C . Tiếp tuyến tại C với ( ) O cắt OB tại F . Đường thẳng vuông
góc với CF tại F cắt tia MB tại K . Đặt

0
IOB  = , tính FK theo R và  .
e) Muốn 2 FK R = thì góc  phải bằng bao nhiêu độ?
HẾT

ĐỀ SỐ 4
Bài 1(3đ): Giải phương trình và hệ phương trình
a)
2
5 10 0 x x + ÷ = b)
4 2
3 4 4 0 x x + ÷ =
c)
2 9
3 1
x y
x y
÷ = ÷ ¦
´
+ = ÷
¹
d)
2 3 19
3 2 16
x y
x y
÷ = ÷ ¦
´
÷ = ÷
¹

Bài 3 (1,5đ): Cho ( )
2
: P y x = ÷ và ( ) : 2 D y x = ÷
a) Vẽ đồ thị 2 hàm số trên cùng hệ trục.
b) Tìm tọa độ giao điểm của 2 hàm số bằng phép tính.
Bài 3 (1đ): Cho phương trình: ( )
2
2 1 0 x m x m ÷ ÷ + =
a) Giải phương trình với 0 m = .
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm
1 2
, x x thỏa điều kiện
2 2
1 2
5 x x + = .
Bài 4 (1đ): Một hình chữ nhật có diện tích
2
120m và có độ dài đường chéo 17m. Tính chu vi
hình chữ nhật đó.
Bài 5 (3,5đ): Các đường cao AN và BM của ABC A có ba góc nhọn cắt nhau tại H và cắt
đường tròn ( ) ; O R ngoại tiếp ABC A lần lượt tại D và E .
a) Chứng minh CD CE = .
b) Chứng minh H và D đối xứng qua BC .
Trung tâm bồi dưỡng kiến thức QUANG MINH
423/ 27/ 15, Lạc Long Quân, P.5, Q.11
3
Website: www.trungtamquangminh.tk
c) Chứng minh / / MN DE .
d) Biết
1
2
MN
AB
= . Tính MN theo R.
HẾT

ĐỀ SỐ 5
Bài 1(1,5đ): Giải phương trình và hệ phương trình
a)
4 2
18 25 3 0 x x + ÷ = b)
3 5
6
1 3 x x
÷ =
+ ÷
c)
4 3 4 5 3
2 5 2
x y
x y
¦
÷ = ÷
¦
´
+ = +
¦
¹

Bài 2 (2đ): Cho ( )
2
:
4
x
P y = ÷ và ( ) : 1 D y x = +
a) Vẽ đồ thị 2 hàm số trên cùng hệ trục.
b) Chứng minh ( ) ( ) , P D tiếp xúc nhau và tìm tọa độ tiếp điểm.
c) Viết phương trình đường thẳng ( ) D' vuông góc ( ) D và tiếp xúc với ( ) P .
Bài 3 (2,5đ): Cho phương trình: ( )
2 2
2 2 8 2 0 x m x m m ÷ ÷ ÷ ÷ + =
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm.
b) Tính giá trị của biểu thức: ( )
2
1 2 1 2
M x x x x = ÷ ÷ ÷ theo m.
Bài 4 (4đ): Cho ABC A nhọn ( ) AB AC < nội tiếp trong đường tròn ( ) ; O R . Các tiếp tuyến tai B
và C cắt nhau tại E , AE cắt đường tròn ( ) O ở ( ) D D A =
a) Chứng minh tứ giác OBEC nội tiếp.
b) Từ E kẻ đường thẳng ( ) d song song với tiếp tuyến tại A của đường tròn ( ) O , ( ) d cắt
, AB AC lần lượt tại P và Q. Chứng minh: . . AB AP AD AE =
c) Gọi M là trung điểm BC . Chứng minh:
 
, EP EQ PAE MAC = = .
d) Chứng minh:
2
.
4
BC
MAMD = .
HẾT

ĐỀ SỐ 6
Bài 1: Giải phương trình và hệ phương trình
a)
3 5
2 3 4
x y
x y
÷ = ¦
´
+ = ÷
¹
b)
4 2
8 9 0 x x ÷ ÷ = c)
2
4 3 4 0 x x ÷ ÷ =
Bài 2:
a) Vẽ trên cùng hệ trục tọa độ các đồ thị: ( )
2
:
2
x
P y = và ( ) : 4 D y x = ÷ +
b) Cho đường thẳng ( ) ( )
2
: 1
2
m
D y m x ' = ÷ ÷ . Tìm giá trị của m để ( ) P và ( ) D' tiếp xúc.
Tìm tọa độ tiếp điểm.
Bài 3: Cho phương trình:
2
6 0 x x m ÷ + =
a) Tìm điều kiện của m để phương trình có nghiệm.
b) Tìm điều kiện của m để phương trình có 2 nghiệm thỏa hệ thức:
2 2
1 1 2 2
3 5 3 53 x x x x ÷ + = .
Trung tâm bồi dưỡng kiến thức QUANG MINH
423/ 27/ 15, Lạc Long Quân, P.5, Q.11
4
Website: www.trungtamquangminh.tk
Bài 4: Hai người đi xe gắn máy khởi hành cùng lúc từ A đi đến B cách nhau 90km. Vận tốc của
xe thứ nhất lớn hơn vận tốc xe thứ hai 10 / km h nên xe thứ nhất đến B sớm hơn xe thứ hai 45
phút. Tìm vận tốc mỗi xe.
Bài 5: Cho đường thẳng d cắt đường tròn ( ) ; O R tại , A B. Trên đường thẳng d và ngoài ( ) O ,
lấy điểm ( ) M MA MB > . Vẽ tiếp tuyến MD với ( ) O ( D là tiếp điểm). Vẽ dây DE MO ± tại N .
Gọi H là trung điểm của AB .
a) Chứng minh ME là tiếp tuyến của ( ) O .
b) Chứng minh tứ giác MDHO nội tiếp.
c) Vẽ đường kính DF của đường tròn ( ) O . Đường thẳng qua A và song song với MO cắt
DF tại K và cắt BF tại I . Chứng minh K là trung điểm của AI .
d) Xác định vị trí M trên đường thẳng d để MDE A là tam giác đều.
HẾT
ĐỀ SỐ 7
Bài 1: Giải phương trình và hệ phương trình
a)
2
1
2 1 0
2
x x ÷ + = b)
2
3 8
2 2 4
x
x x x
÷ =
÷ + ÷
c)
11 3 7
4 15 24
x y
x y
÷ = ÷ ¦
´
+ = ÷
¹

Bài 2: Cho các hàm số ( )
2
: P y ax = và ( ) : 1 D y x = ÷
a) Xác định a nếu ( ) ( ) 2; 1 A P ÷ ÷ e .
b) Với a vừa tìm được, vẽ ( ) ( ) , P D trên cùng hệ trục Oxy . Tìm tọa độ giao điểm bằng
phép toán.
c) Viết phương trình đường thẳng ( )
1
D song song với đường thẳng ( ) D và tiếp xúc với
( ) P . Tìm tọa độ tiếp điểm.
Bài 3: Cho phương trình ( )
2
5 6 0 x m x m ÷ + ÷ ÷ =
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm.
b) Gọi
1 2
, x x là nghiệm của phương trình. Tìm m để biểu thức
2 2
1 2
Q x x = + đạt giá trị nhỏ
nhất, tìm giá trị nhỏ nhất đó.
Bài 4: Một hình chữ nhật, nếu giảm chiều rộng 2m, tăng chiều dài 1m thì diện tích giảm
2
13m .
Nếu tăng chiều rộng 1m, giảm chiều dài 1m thì diện tích tăng
2
2m . Tìm chiều dài và chiều rộng
hình chữ nhật.
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại ( ) A AB AC < , đường cao AH . Vẽ đường tròn tâm O
đường kính BC và đường tròn tâm K đường kính AH . Gọi , , D E F lần lượt là giao điểm của
đường tròn ( ) K với , AB AC và với đường tròn ( ) O .
a) Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật.
b) Chứng minh: . . AD AB AE AC = và tứ giác BDEC nội tiếp được.
c) Gọi I là giao điểm , BE BC. Chứng minh:
- AO DE ± .
- Ba điểm , , I F A thẳng hàng và tứ giác IFEC nội tiếp được.
d) Nếu 2 BC R = và
3
2
R
AH = , tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tứ giác BDEC và
diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây BC và cung nhỏ BDEC của đường tròn ngoại tiếp
tứ giác BDEC theo R.
Trung tâm bồi dưỡng kiến thức QUANG MINH
423/ 27/ 15, Lạc Long Quân, P.5, Q.11
5
Website: www.trungtamquangminh.tk
ĐỀ SỐ 8
Bài 1: Giải phương trình và hệ phương trình
a)
2
3 2 8 0 x x ÷ ÷ = b)
4 2
3 5 28 0 x x ÷ ÷ = c)
3 2 0
2 3 10
x y
x y
÷ = ¦
´
÷ = ÷
¹

Bài 2: Cho ( )
2
: P y x = và ( ) : 2 D y x = ÷
a) Vẽ đồ thị 2 hàm số trên cùng hệ trục.
b) Tìm tọa độ giao điểm của 2 hàm số bằng phép tính.
Bài 3: Cho phương trình
2
2 4 0 x mx m + + ÷ =
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm.
b) Gọi
1 2
, x x là nghiệm của phương trình. Tìm m thỏa
2 2
1 2
4 x x + =
Bài 4: Từ một điểm A ngoài đường tròn ( ) ; O R , vẽ hai tiếp tuyến , AB AC với đường tròn.
a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp.
b) Vẽ dây // BD AC , AD cắt ( ) O tại ( ) E E D = . Chứng minh:
2
. AB AE AD = .
c) Chứng minh BC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp ACE A .
d) Tìm điều kiện để AB CE ± .
HẾT

ĐỀ SỐ 9
Bài 1: Giải phương trình và hệ phương trình
a)
2
8 15 0 x x ÷ + = b)
4 2
3 10 3 0 x x ÷ + = c)
2 3 2
3 1
x y
x y
+ = ¦
´
÷ = ÷
¹
d)
3 6
2 3
x y
x y
¦
+ =
¦
´
÷ =
¦
¹

Bài 2: Cho ( )
2
1
:
2
P y x = ÷
a) Vẽ ( ) P .
b) Viết phương trình đường thẳng có hệ số góc là 2 và tiếp xúc với ( ) P .
Bài 3: Cho phương trình
2
3 2 0 x x + ÷ = . Không giải phương trình hãy tính
3 3
1 2
x x + .
Bài 4: Cho ABC A có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn ( )( ) ; O R AB AC < . Gọi M là điểm chính
giữa cung BC , , OM BC D AM BC K · = · =
a) Chứng minh: AM là tia phân giác góc BAC.
b) Tiếp tuyến tại A với đường tròn tâm O cắt BC tại S . Chứng minh:
2
. SA SB SC =
c) Chứng minh: SA SK = và , , , S A O D cùng thuộc một đường tròn.
d) Trên đường tròn tâm O đặt E sao cho
2
. SB SC SE = . Chứng minh: E nằm trên
( ) SAOD .
HẾT

ĐỀ SỐ 10
Bài 1: Giải phương trình và hệ phương trình
a)
2
2 5 7 0 x x ÷ ÷ = b)
4 2
3 7 2 0 x x ÷ + = c)
2 2 3
3 3 6 3
x y
x y
¦
÷ = ÷
¦
´
+ = +
¦
¹

Bài 2: Cho phương trình: ( )
2
2 1 0 x m x m + ÷ ÷ + =
Trung tâm bồi dưỡng kiến thức QUANG MINH
423/ 27/ 15, Lạc Long Quân, P.5, Q.11
6
Website: www.trungtamquangminh.tk
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm.
b) Gọi
1 2
, x x là nghiệm của phương trình. Tính theo m giá trị biểu thức

( )
2 2
1 2 1 2
4 2 A x x x x = ÷ + , tìm m để 6 A = ÷ .
Bài 3: Một hình chữ nhật có diện tích
2
160m . Nếu tăng chiều rộng lên 2m và giảm chiều dài 4m
thì diện tích không đổi. Tính chu vi hình chữ nhật.
Bài 4:
a) Viết phương trình đường thẳng ( ) d song song với đường thẳng ( ) : 5 2 4 d x y ' ÷ = và cắt
trục tung tại điểm có tung độ bằng 4 ÷ .
b) Vẽ ( )
2
:
4
x
P y = và ( ) d trên cùng hệ trục Oxy . Tìm tọa độ giao điểm của ( ) ( ) , P d bằng
phép toán.
Bài 5: Cho ABC A nhọn ( ) AB AC < nội tiếp đường tròn ( ) ; O R . Các đường cao , , AD BE CF cắt
nhau tại H .
a) Chứng minh: . . EH BD ED HF =
b) Chứng minh: OA EF ± .
c) Đường thẳng EF cắt đường tròn ( ) O ở , M N ( F nằm giữa E và M ). Chứng minh:
AM là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp MDH A .
d) Giả sử EF R = . Tính

BAC.
HẾT

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->