P. 1
Bai Tap Bat Dang Thuc

Bai Tap Bat Dang Thuc

4.0

|Views: 27,898|Likes:
Được xuất bản bởihuyden181

More info:

Published by: huyden181 on Apr 19, 2009
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

01/02/2013

pdf

text

original

Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c

1
BẤ T ĐẲ NG THỨ C CÔ SI
VÀ CÁC BẤ T ĐẲ NG THỨ C SUY RỘ NG
Lờ i mở đầ u
Bấ t đẳ ng thứ c là mộ t lĩnh vự c khó trong chư ơ ng trình toán họ c phổ thông,
song nó lạ i luôn có sứ c hấ p dẫ n, thu hút sự tìm tòi, óc sáng tạ o củ a nhữ ng ngư ờ i
yêu toán. Dạ ng toán về bấ t đẳ ng thứ c thư ờ ng có mặ t trong các kì thi tuyể n sinh,
thi họ c sinh giỏ i hay các kì thi Olympic.
Có rấ t nhiề u phư ơ ng pháp chứ ng minh bấ t đẳ ng thứ c ,mỗ i phư ơ ng pháp
lạ i có nhữ ng vẻ đẹ p và sự độ c đáo riêng .Ngay cả khi áp dụ ng cùng mộ t phư ơ ng
pháp thì cái hay củ a bài toán lạ i phụ thuộ c vào kĩ thuậ t linh hoat củ a từ ng ngư ờ i
sử dụ ng. Do vậ y , khó có thể nói rằ ng mộ t phư ơ ng pháp chứ ng minh bấ t đẳ ng
thứ c nào đó đă chiế m vị trí độ c tôn trong toán họ c .
Như ng khi nói về nhữ ng bấ t đẳ ng thứ c cơ bả n ,chúng ta phả i nhắ c tớ i bấ t
đẳ ng thứ c Cô si . Đây là bấ t đẳ ng thứ c vô cùng quan trọ ng và rấ t thiế t thự c
trong chư ơ ng trình Toán họ c phổ thông.
Bấ t đẳ ng thứ c Cô si đư ợ c áp dụ ng để chứ ng minh nhiề u bài toán ,từ đơ n giả n
đế n phứ c tạ p . Các em họ c sinh Trung họ c cơ sở cũ ng có thể hiể u và
vậ n dụ ng vào các bài toán hai biế n .Như ng , cũ ng có nhữ ng bài toán trở thành
nhữ ng thách thứ c lớ n trong giớ i chuyên môn.
Trong khuôn khổ củ a bài tậ p này,em không có tham vọ ng trình bày tấ t cả
nhữ ng vấ n đề liên quan tớ i bấ t đẳ ng thứ c Cô si, chỉ xin đư a ra mộ t số cách
chứ ng minh và nhữ ng bấ t đẳ ng thứ c suy rộ ng củ a nó .
Hi vọ ng vố n kiế n thứ c nhỏ bé này sẽ đem lạ i chút kiế n thứ c bổ ích cho các bạ n
trong lớ p ,nhấ t là trong thờ i điể m chúng ta sắ p xuố ng trư ờ ng phổ thông thự c
tậ p.
Em xin chân thành cả m ơ n Phó giáo sư ,Tiế n sĩ Nguyễ n Minh Tuấ n đã
giả ng dạ y nhiệ t tình cho chúng em về chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c ,giúp em
họ c hỏ i thêm nhiề u kiế n thứ c và tự tin hoàn thành bài tậ p này .
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
2
PHẦ N NỘ I DUNG
§1. Bấ t đẳ ng thứ c Côsi.
Trong mụ c này chúng ta giớ i thiệ u bấ t đẳ ng thứ c Côsi và mộ t số ví dụ
minh họ a.
Trư ớ c hế t chúng ta xét trư ờ ng hợ p đơ n giả n 2 = n
1. Vớ i R b a e , : ab
b a
>
+
2
2 2
.
Giả i.
ab
b a
>
+
2
2 2
0 ) ( 0 2 2
2 2 2 2 2
> ÷ · > ÷ + · > + · b a ab b a ab b a .(Đúng).
Dấ u đẳ ng thứ c xả y ra khi và chỉ khi b a =
2. Vớ i ab
b a
b a >
+
>
2
: 0 , .
Giả i
. 0 ) ( 2 ) ( ) (
2
2 2 2
> ÷ · > + · >
+
b a ab b a ab
b a
(Đúng).
Dấ u đẳ ng thứ c xả y ra khi và chỉ khi · = b a b a = .
Ví dụ 1. Vớ i 0 , , > c b a , chứ ng minh rằ ng
3
3
abc
c b a
>
+ +
(I.1.1)
Giả i
(I.1.1)
3 3 3
4 3 abc abc c b a abc c b a > + + + · > + + ·
Ta có
3 3
2 2 abc c ab abc c b a + > + + +
3
2 2 2 bac ab >
3
4 abc = .
Dấ u đẳ ng thứ c xả y ra khi và chỉ khi
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
3
¦
¹
¦
´
¦
3
3
2 2 abc c ab
abc c
b a
=
=
=
c b a = = · .
Từ bấ t đẳ ng thứ c (I.1.1) ta thu đư ợ c các bấ t đẳ ng thứ c sau :
Vớ i 0 , , > c b a , ta có:
a) abc
c b a
>
+ +
3
)
3
( .
b) abc
c b a
>
+ +
3
3 3 3
.
Ví dụ 2.Vớ i
n
a a a ,..., ,
2 1
là các số thự c không âm, chứ ng minh rằ ng
n
n
i
i
n
i
i
a a
n
1
1 1
) (
1
I ¯
= =
> (I.1.2)
Trong đó
¯
=
+ + + =
n
i
n i
a a a a
1
2 1
...
n
n
i
i
a a a a ..... .
2 1
1
=
I
=
Giả i
Cách 1. (Dùng phư ơ ng pháp quy nạ p)
2 , 1 = n . (I.1.2) hiể n nhiên đúng.
Giả sử (I.1.2) đúng vớ i ) 2 ( > = k k n . Ta chứ ng minh bấ t đẳ ng thứ c đúng vớ i
1 + = k n .
Ta có
1
)
1
(
1
1
1
1
1
1
1
+
+
=
+
=
+
=
+
=
+
¯
¯
k
a a
k
k
a
k
S
k
k
i
i
k
i
i k
Theo giả thiế t quy nạ p thu đư ợ c
1
) (
1
1
1
1
+
+
>
+
=
+
I
k
a a k
S
k
k
k
i
i
k
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
4
Để chứ ng minh bấ t đẳ ng thứ c đúng vớ i 1 + = k n ta cầ n chứ ng minh
1
1
1
1
1
1
1
) (
1
) (
+
+
=
+
=
I
I
>
+
+
k
k
i
i
k
k
k
i
i
a
k
a a k
Kí hiệ u
1
1
1
1
1
, ) (
+
+
=
+
= =
I k
k
k
k
i
i
k
a a  
Ta thu đư ợ c
    . ). 1 ( .
1 1 k k k
k k + > +
+ +
0 ) ( ) ( . > ÷ + ÷ ·
k k k
k      
| | 0 ) ... ( ) (
1 2 1
> + + + ÷ ÷ ·
÷ ÷ ÷ k k k k
k        
| | 0 ) ( ... ) ( ) ( ) (
1 1
> ÷ + + ÷ + ÷ ÷ ·
÷ ÷ k k k k k k
        
| | 0 ... ) ... . ( ) ( ) (
1 2 3 2 1 2 1 2
> + + + + + + + + ÷ ·
÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ ÷ k k k k k k k
           
Bấ t đẳ ng thứ c đúng vì 0 , >   .
Vậ y (I.1.2) đư ợ c chứ ng minh.
Cách 2. (Dùng quy nạ p kiể u Côsi).
2 , 1 = n . (I.1.2) hiể n nhiên đúng.
Giả sử (I.1.2) đúng vớ i n số không âm ta chứ ng minh (I.1.2) đúng vớ i 2n số
không âm.

+ =
¯ ¯ ¯
=
+
= =
n
i
i n
n
i
i
n
i
i
a
n
a
n
a
n
1 1
2
1
1 1
2
1
2
1
¯
=
n
i
i
a
n
2
1
2
1

+ >
I I
=
+
=
) ( ) (
2
1
1 1
n
i
i n
n
i
i
a a
¯
=
n
i
i
a
n
2
1
2
1
n
n
i
i
a
2
1
2
1
) (
I
=
> .
Từ đó suy ra bấ t đẳ ng thứ c đúng vớ i
k
n 2 = .
Ta chứ ng minh (I.1.2) đúng vớ i k n = thì đúng vớ i 1 ÷ = k n .Thậ t vậ y:
1
1
1
1
1
1
) (
1
1
÷
÷
=
÷
=
I ¯
>
÷
k
k
i
i
k
i
i
a a
k
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
5
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
) ( ) (
÷
÷
=
÷
÷
=
÷
=
I I ¯
> + ·
k
k
i
i
k
k
i
i
k
i
i
a k a a
Theo giả thiế t quy nạ p
> +
÷
÷
=
÷
=
I ¯
1
1
1
1
1
1
) (
k
k
i
i
k
i
i
a a
k k
k
i
i
k
i
i
a a k
1
1
1
1
1
1
1
) ) ( (
÷
÷
=
÷
=
I I
· > +
÷
÷
=
÷
=
I ¯
1
1
1
1
1
1
) (
k
k
i
i
k
i
i
a a
1
1
1
1
) (
÷
÷
=
I
k
k
i
i
a k . (đpcm).
Cách 3: ( Ph­¬ng ph¸p hµm låi )
XÐt hµm sè f(x) = lnx; víi x > 0
Ta cã f’(x) =1/x; f’’(x) = -
2
1
x
< 0. VËy f(x) lµ hµm låi khi x > 0
Theo bÊt ®¼ng thøc Jenxen, ta cã
f |
.
|

\
| + +
n
x x x
n
...
2 1
>
n
1
(f(x
1
) + f(x
2
) + . . . + f(x
n
);
· ln
n
x x
n
+ +...
1
>
n
x x
n
ln ... ln
1
+ +
Do y = lnx ®ång biÕn, suy ra
n
x x x
n
+ + + ...
2 1
>
n
n
x x x .... .
2 1
, ¬x
i
> 0, i = 1, n
DÊu “ = ” x¶y ra khi vµ chØ khi x
1
= x
2
= . . . = x
n
XÐt n sè a
1
, a
2
, ... , a
n
> 0 chØ cã 2 kh¶ n¨ng
i > nÕu a
i
> 0 ¬ i = 1, n theo (5)
Ta cã
n
a a a
n
+ + + ...
2 1
>
n
n
a a a ... .
2 1
(6)
ii) NÕu tån t¹i a
k
= 0, th× hiÓn nhiªn (5) ®óng vµ (6) ®óng.
VËy bÊt ®¼ng thøc ®­îc chøng minh.
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
6
Ví dụ 3. Cho ) , 1 ( ); , 1 ( 0 n i n i a
i i
= = >  là các số hữ u tỉ dư ơ ng; 1
1
=
¯
=
n
i
i
 ; chứ ng
minh rằ ng
n
n n n
a a a a a a
  
   ... ...
2 1
2 1 2 2 1 1
> + + + . (I.1.3)
Giả i
Vì ) , 1 ( n i
i
=  là các số hữ u tỉ dư ơ ng và 1
1
=
¯
=
n
i
i
 nên ta có thể viế t
) , 1 ( n i
N
P
i
i
= = 
Suy ra
¦
¹
¦
´
¦
=
= >
¯
=
N P
n i P
n
i
i
i
1
) , 1 ( , 0
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi ta có
n n
n
P P P P
n
P P
n
P
n n n
P P
a a a
P P P
a a a a a a a a a
...
2 1
2 1
2 2 2 1 1 1
2 1 2 1
2 1
...
...
... ... ... ...
+ +
>
+ + +
+ + + + + + + + + + + +
                    
N
P
n
N
P
N
P
n
n
n
a a a a
N
P
a
N
P
a
N
P
... ...
2 1
2 1 2
2
1
1
> + + + ·
·
n
n n n
a a a a a a
  
   ... ...
2 1
2 1 2 2 1 1
> + + + .(đpcm).
Ví dụ 4. Vớ i ) , 1 ( ); , 1 ( 0 n i m n i a
i i
= = > là các số hữ u tỉ dư ơ ng; chứ ng minh rằ ng
n n
m m m m
n
m m
n
n n
a a a
m m m
a m a m a m
+ + +
>
+ + +
+ + +
...
2 1
2 1
2 2 1 1
2 1 2 1
...
..
...
(I.1.4)
Giả i
Đặ t
i
n
i
m m m
m
 =
+ + + ...
2 2
; từ giả thiế t củ a bài toán ta suy ra ) , 1 ( n i
i
=  là các số
hữ u tỉ dư ơ ng và 1
1
=
¯
=
n
i
i
 . Khi đó
(I.1.4) ·
n
n n n
a a a a a a
  
   ... ...
2 1
2 1 2 2 1 1
> + + + . (đúng).
( theo bấ t đẳ ng thứ c (I.1.3).
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
7
· > +
÷
÷
=
÷
=
I ¯
1
1
1
1
1
1
) (
k
k
i
i
k
i
i
a a
1
1
1
1
) (
÷
÷
=
I
k
k
i
i
a k . (đpcm).
§2.Các dạ ng trung bình và các bấ t đẳ ng thứ c liên quan .
Ta gọ i

 
1
)
2
(
b a +
là trung bình bậ c  . Mộ t số trư ờ ng hợ p đặ c biệ t
2
: 1
b a +
=  gọ i là trung bình cộ ng.
ab gọ i là trung bình nhân.
b a
ab
+
÷ =
2
: 1  gọ i là trung bình điề u hòa.
Trong mụ c này chúng ta quan tâm tớ i các bấ t đẳ ng thứ c đư ợ c chứ ng minh nhờ
các tính chấ t củ a các dạ ng trung bình như ;
1. Trung bình nhân.
2. Trung bình căn.
3. Trung bình điề u hòa.
4. Mố i liên hệ giữ a các dạ ng trung bình.
I. Trung bình nhân.
Chúng ta có các kế t quả cơ bả n sau:
Ví dụ 1. Vớ i ) , 1 ( , n i b a
i i
= là nhữ ng số thự c dư ơ ng. Chứ ng minh rằ ng
n
n
i
i i
n
n
i
i
n
n
i
i
b a b a
1
1
1
1
1
1
) ( ) ( ) (

+ s +
I I I
= = =
(I.2.1)
Giả i
Bấ t đẳ ng thứ c đã cho tư ơ ng đư ơ ng vớ i
+
+
=
I
=
n
n
i i i
i
b a
a
P
1
1
) ( 1 ) (
1
1
s
+
I
=
n
n
i i i
i
b a
b
.
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi ta thu đư ợ c
¯
=
+
+
s
n
i i i
i
b a
a
n
P
1
1
¯
=
+
n
i i i
i
b a
a
n
1
1
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
8
1 s P . (đpcm)
Ví dụ 2.Vớ i ) , 1 , , 1 ( m j n i a
ij
= = là các số thự c dư ơ ng, chứ ng minh rằ ng
n n
i
m
j
ij
n
m
j
n
i
ij
a a
1
1 1
1
1 1
) ( ) (

s
I¯ ¯ I
= = = =
(I.2.2)
Giả i
Bấ t đẳ ng thứ c đã cho tư ơ ng đư ơ ng vớ i
1 ) (
1
1
1
s =
¯ I
¯
=
=
n
m
j
m
j
ij
ij
a
a
P
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi ta thu đư ợ c
n
a
a
n
P
m
j
n
i
m
j
ij
ij
1 1
1 1
1
= s
¯¯
¯
= =
=
1 1
1
1 1
1
1
= =
¯ ¯
¯
¯
= =
=
=
n
i
n
i
m
j
ij
ij
m
j
n
a
a
.(đpcm).
Ví dụ 3.(Bấ t đẳ ng thứ c Côsi dạ ng tích).
Vớ i ) , 1 ( n i a
i
= là các số thự c dư ơ ng, chứ ng minh rằ ng
n
n
n
i
i
n
i
i
a a

+ > +
I I
= =
1
1 1
) ( 1 ) 1 ( (I.2.3)
Giả i
Bấ t đẳ ng thứ c đã cho tư ơ ng đư ơ ng vớ i
n
n
i
i
n
n
i
i
a a
1
1
1
1
) ( 1 ) 1 (
I I
= =
+ >

+
1 )
1
( )
1
1
(
1
1
1
s
+
+
+
= ·
I I
=
n
n
i i
i
n
i
a
a
a
P
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi ta thu đư ợ c
¯ ¯
= =
+
+
+
s
n
i i
i
n
i i
a
a
n a n
P
1 1
1
1
1
1 1
. 1 1
1
1
= s ·
¯
=
n
i
n
P (đpcm).
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
9
Ví dụ 4.Vớ i ) , 1 ( , n i b a
i i
= là nhữ ng số thự c dư ơ ng,chứ ng minh rằ ng
n
n
n
i
i
n
n
i
i
n
i
i i
b a b a

+ + > + +
I I I
= = =
1
1
1
1 1
) ( ) ( 1 ) 1 ( (I.2.4)
Giả i
Bấ t đẳ ng thứ c đã cho tư ơ ng đư ơ ng vớ i
n
n
i
i
n
n
i
i i
a b a
1
1
1
1
) ( 1 ) 1 (
I I
= =
+ >

+ +
n
n
i
i
b
1
1
) (
I
=
+
1 )
1
( )
1
( )
1
1
(
1 1
1
1
s
+ +
+
+ +
+
+ +
= ·
I I I
=
n
i i
i
n
n
i i i
i
n
i i
b a
b
b a
a
b a
P
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi ta thu đư ợ c
¯ ¯
= =
+ +
+
+ +
s
n
i i i
i
n
i i i
b a
a
n b a n
P
1 1
1
1
1
1 1
¯
=
+ +
+
n
i i i
i
b a
b
n
1
1
1
. 1 1
1
1
= s ·
¯
=
n
i
n
P (đpcm).
Ví dụ 5.(Mở rộ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski)
Vớ i ) , 1 ( , , m i c b a
i i i
= là nhữ ng số thự c dư ơ ng, chứ ng minh rằ ng
I I I
= = =
+ s +
m
i
m
i
m
i
m
m
i
i
m
i
i
b a b a
1 1 1
) ( ) .( 1 (I.2.5.1)
I I I I
= = = =
+ + s + +
m
i
m
i
m
i
m
i
m
m
i
i
m
i
i
m
i
i
c b a c b a
1 1 1 1
) ( ) .( 2 (I.2.5.2)
Giả i
Ta chứ ng minh bấ t đẳ ng thứ c (2.5.2)
Đặ t
m
i i
m
i i
m
i i
c C b B a A = = = , ,
Suy ra
i
m
i i
m
i i
m
i
c C b B a A = = =
1 1 1
, , ta thu đư ợ c
(2.5.2) + ·
I
=
m
m
i
i
A
1
1
) ( +
I
=
m
m
i
i
B
1
1
) (
m
m
i
i i i
m
m
i
i
C B A C
1
1
1
1
) ( ) (
I I
= =
+ + s
+
+ +
= ·
I
=
) (
1
m
i i i i
i
C B A
A
P +
+ +
I
=
) (
1
m
i i i i
i
C B A
B
1 ) (
1
s
+ +
I
=
m
i i i i
i
C B A
C
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
10
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Côsi ta thu đư ợ c
+
+ +
s
¯
=
m
i i i i
i
C B A
A
m
P
1
1
+
+ +
¯
=
m
i i i i
i
C B A
B
m
1
1
¯
=
+ +
m
i i i i
i
C B A
C
m
1
1
s · P 1
1
1
=
+ +
+ +
¯
=
m
i i i i
i i i
C B A
C B A
m
.(đpcm).
Bấ t đẳ ng thứ c (I.2.5.1) là trư ờ ng hợ p riêng củ a bấ t đẳ ng thứ c (I.2.5.2)
II. Trung bình căn.
Ta có tính chấ t: tổ ng trung bình căn lớ n hơ n hoặ c bằ ng trung bình căn củ a tổ ng .
Ví dụ 6. Vớ i ) , 1 ( , n i b a
i i
= là các số thự c dư ơ ng bấ t kỳ , chứ ng minh rằ ng
2
1
2
1 1
2 2
) ( ) (
¯ ¯ ¯
= = =
+ > +
n
i
i
n
i
i
n
i
i i
b a b a (I.2.6)
Giả i
Ta chứ ng minh bấ t đẳ ng thứ c đúng vớ i 2 = n
+ +
2
1
2
1
b a
2
2 1
2
2 1
2
2
2
2
) ( ) ( b b a a b a + + + > +
Bình phư ơ ng hai vế ta nhậ n đư ợ c
2
2 1
2
2 1
2
2
2
2
2
1
2
1
2
2
2
2
2
1
2
1
) ( ) ( ) )( ( 2 b b a a b a b a b a b a + + + > + + + + + +
· ) )( (
2
2
2
2
2
1
2
1
b a b a + +
2 1 2 1
b b a a + >
2
2 1 2 1
2
2
2
2
2
1
2
1
) ( ) )( ( b b a a b a b a + > + + ·
. 0 ) (
2
1 2 2 1
> ÷ · b a b a Đúng.
Giả sử bấ t đẳ ng thứ c đúng vớ i k n =
2
1
2
1 1
2 2
) ( ) (
¯ ¯ ¯
= = =
+ > +
k
i
i
k
i
i
k
i
i i
b a b a
Ta chứ ng minh bấ t đẳ ng thứ c đúng vớ i 1 + = k n . Ta có
= +
¯
+
=
1
1
2 2
k
i
i i
b a
¯
=
+
k
i
i i
b a
1
2 2 2
1
2
1 + +
+ +
k k
b a
¯
+
=
+
1
1
2 2
k
i
i i
b a >
2
1
2
1
) ( ) (
¯ ¯
= =
+
k
i
i
k
i
i
b a
2
1
2
1 + +
+ +
k k
b a
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
11
>
2
1
1
2
1
1
) ( ) (
¯ ¯
+
=
+
=
+
k
i
i
k
i
i
b a .(đpcm).
Ví dụ 7. Vớ i ) , 1 ( , n i b a
i i
= là các số thự c dư ơ ng bấ t kỳ , chứ ng minh rằ ng
3
3
1
1
3
1 1
3
3 3
) ( ) (
¯ ¯ ¯
= = =
+ > +
n
i
n
i
i
n
i
i i
b a b a (I.2.7)
Giả i
Ta chứ ng minh bấ t đẳ ng thứ c đúng vớ i 2 = n
3
3
2 1
3
2 1
3
3
2
3
2
3
3
1
3
1
) ( ) ( b b a a b a b a + + + > + + +
Lậ p phư ơ ng hai vế bấ t đẳ ng thứ c ta thu đư ợ c
2
2 1 2
2
1
2
2 1 2
2
1
3
2 3
2
3
2
3
1
3
1
3
3
2
3
2
2 3
1
3
1
) )( ( ) ( ) ( b b b b a a a a b a b a b a b a + + + > + + + + +
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c Bunhiacopski mở rộ ng (tính chấ t trung bình nhân) ta thu
đư ợ c
3
3
2
3
2
2 3
1
3
1
) ( ) ( b a b a + + = + >
2 1 1 2 1 1
b b b a a a
2
2
1
a a
2
2
1
b b +
3
2 3
2
3
2
3
1
3
1
) )( ( b a b a + + = + >
2 2 1 2 2 1
b b b a a a
2
2 1
a a
2
2 1
b b +
Cộ ng từ ng vế củ a hai bấ t đẳ ng thứ c trên ta thu đư ợ c điề u phả i chứ ng minh.
Giả sử bấ t đẳ ng thứ c đúng vớ i k n = ta chứ ng minh bấ t đẳ ng thứ c đúng vớ i
1 + = k n
¯
+
=
+
1
1
3
3 3
k
i
i i
b a
3
3
1
3
1
1
3
3 3
+ +
=
+ + + =
¯ k k
k
i
i i
b a b a
¯
+
=
+
1
1
3
3 3
k
i
i i
b a > + +
¯ ¯
= =
3
3
1
1
3
1
) ( ) (
k
i
k
i
i
b a
3
3
1
3
1 + +
+
k k
b a
>
3
3
1
1
1
3
1
1
) ( ) (
¯ ¯
+
=
+
=
+
k
i
k
i
i
b a
Vậ y bấ t đẳ ng thứ c đư ợ c chứ ng minh.
III. Trung bình điề u hòa
Ta xét các bấ t đẳ ng thứ c cơ bả n sau
Ví dụ 8. Cho ) , 1 ( 0 , n i b a
i i
= > ,chứ ng minh rằ ng
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
12
¯ ¯
¯ ¯
¯
= =
= =
=
+
s
+
n
i
i
n
i
i
n
i
i
n
i
i
n
i i i
i i
b a
b a
b a
b a
1 1
1 1
1
) )( (
(I.2.8)
Giả i
Bấ t đẳ ng thứ c đã cho tư ơ ng đư ơ ng vớ i
s

÷
+
¯
=
n
i
i
i i
i i
b
b a
b a
1
¯ ¯
¯ ¯
= =
= =
+
n
i
i
n
i
i
n
i
i
n
i
i
b a
b a
1 1
1 1
) )( (
¯
=
÷
n
i
i
b
1
¯
=
+
·
n
i i i
i
b a
b
1
2
>
¯ ¯
¯
= =
=
+
n
i
i
n
i
i
n
i
i
b a
b
1 1
2
1
) (
Ta có
2
1
2
1
) ( ) (
i i
n
i
i i
i
n
i
i
b a
b a
b
b +
+
=
¯ ¯
= =
s
¯
=
+
n
i i i
i
b a
b
1
2
) (
1 1
¯ ¯
= =
+
n
i
i
n
i
i
b a . (đpcm).
Ví dụ 9.Vớ i 0 , , > c b a , chứ ng minh rằ ng
c b a
c b a
c
c
b
b
a
a
P
+ + +
+ +
s
+
+
+
+
+
=
6
) ( 6
3
3
2
2
1
(I.2.9)
Giả i
Ta có bấ t đẳ ng thứ c cầ n chứ ng minh tư ơ ng vớ i
6
6
) ( 6
3
3
3
2
2
2
1
1
÷
+ + +
+ +
s ÷
+
+ ÷
+
+ ÷
+ c b a
c b a
c
c
b
b
a
a
c b a c b a
N
+ + +
>
+
+
+
+
+
= ·
6
36
3
9
2
4
1
1
Ta có
2 2
) 3
3
3
2
2
2
1
1
1
( 6 36 c
c
b
b
a
a
+
+
+ +
+
+ +
+
= =
Suy ra
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
13
) 6 ( 36 c b a N + + + s
c b a
N
+ + +
> ·
6
36
.(đpcm).
IV. Các bấ t đẳ ng thứ c liên hệ giữ a các dạ ng trung bình
Ví dụ 10.Vớ i b a, là các số thự c dư ơ ng, chứ ng minh rằ ng
2 2
2
2 2
b a b a
ab
b a
ab +
s
+
s s
+
(I.2.10)
Giả i
Ta có
ab
b a
ab
s
+
2
0 ) (
2
2
> ÷ · >
+
· b a ab
b a
.Đúng.
. 0 ) (
2 4
) (
2 2
2
2 2 2 2 2
> ÷ ·
+
s
+
·
+
s
+
b a
b a b a b a b a
Đúng.
Suy ra
2 2
2
2 2
b a b a
ab
b a
ab +
s
+
s s
+
.(đpcm) .
Các bấ t đẳ ng thứ c mở rộ ng:
Bài 1.
Vớ i 0 , > b a , chứ ng minh rằ ng
4
4 4
3
3 3
2 2
b a b a +
s
+
(I.2.11)
Giả i :
Lũ y thừ a 12 cả hai vế bấ t đẳ ng thứ c trên ta nhậ n đư ợ c
3 4 4 4 3 3
) ( 2 ) ( b a b a + s +
Áp dụ ng kế t quả củ a bấ t đẳ ng thứ c (I.2.5.1)
3 4 4 4 4 4 4 4 3 3
) ( 2 ) )( 1 1 ( ) . . . 1 . . . 1 ( ) ( b a b a b b b a a a b a + = + + s + = + .(đpcm).
Bài 2. Vớ i 0 , , > c b a , chứ ng minh rằ ng
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
14
6
6 6 6
5
5 5 5
3 3
c b a c b a + +
s
+ +
(I.2.12)
Giả i
Lũ y thừ a 30 cả hai vế ta thu đư ợ c
5 6 6 6 6 5 5 5
) ( 3 ) ( c b a c b a + + s + +
Áp dụ ng kế t quả củ a bấ t đẳ ng thứ c (I.2.5.2) ta có
6 6 5 5 5
) . . . . . 1 . . . . . 1 . . . . . 1 ( ) ( c c c c c b b b b b a a a a a c b a + + = + +
) )( 1 1 1 (
6 6 6 6 6 6
c b a + + + + s . (đpcm).
Bài 3. Vớ i 0 , , > c b a , chứ ng minh rằ ng
) 1 (
3
a + ) 1 (
3
b + > + ) 1 (
3
c ) 1 (
2
ab + ) 1 (
2
bc + ) 1 (
2
ca +
) 1 (
3
a +
Hư ớ ng dẫ n
Ta có
) 1 (
3
a + ) 1 (
3
b + > + ) 1 (
3
c
3 2
) 1 ( ab +
) 1 (
3
a + ) 1 (
3
b + > + ) 1 (
3
c
3 2
) 1 ( bc +
) 1 (
3
a + ) 1 (
3
b + > + ) 1 (
3
c
3 2
) 1 ( ca +
Nhân các vế củ a 3 bấ t đẳ ng thứ ctrên ta thu đư ợ c đpcm.
Bài 4. Vớ i 0 , , > c b a , chứ ng minh rằ ng
) 1 (
3 3
b a + + ) 1 (
3 3
c b + +
3 3 3
) 2 1 ( ) 1 ( abc a c + > + +
Hư ớ ng dẫ n
Sử dụ ng
) 1 (
1 1
b a + + ) 1 (
1 1
c b + +
3
3
3 2 1
3
3 2 1 1 1
) 1 ( ) 1 ( b b b a a a a c + + > + +
Bài 5.
Vớ i 0 , , > c b a , chứ ng minh rằ ng
2
1 a +
2
1 b + +
2 2
) ( 9 1 c b a c + + + > + +
Hư ớ ng dẫ n
Sử dụ ng
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
15
+ +
2
1
2
1
b a + +
2
1
2
1
c b
2
3 2 1
2
3 2 1
2
1
2
1
) ( ) ( b b b a a a a c + + + + + > +
Chọ n c b b b a b a a a = = = = = =
3 2 1 3 2 1
, , ; 1 ta thu đpcm.
MỘ T SỐ BẤ T ĐẲ NG THỨ C SUY RA TỪ
BẤ T ĐẲ NG THỨ C CÔSI
§1.Các bấ t đẳ ng thứ c suy ra từ các dạ ng trung bình
I. Ta có các kế t quả sau
Ví dụ 1.Vớ i 0 > > B A ,chứ ng minh rằ ng :
A
B A
AB
B A
AB
B s
+
s s
+
s
2
2
(II.1.1)
Giả i
Áp dụ ng kế t quả củ a bấ t đẳ ng thứ c (I.2.10) ta có
2
2 B A
AB
B A
AB +
s s
+
Ta chứ ng minh
B A
AB
B
+
s
2
AB B A B 2 ) ( s + ·
AB B BA 2
2
s + ·
AB B s ·
2
0 ) ( > ÷ B A B .Đúng.( 0 > B , B A > )
Ta chứ ng minh
A
B A
s
+
2
2A B A s + ·
A B s · .Đúng.
Vậ y bấ t đẳ ng thứ c đư ợ c chứ ng minh.
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
16
Ví dụ 2. Vớ i 0 > > B A ,chứ ng minh rằ ng
A
B A B A
B s
+
s
+
s

 

 
1
1
)
2
( )
2
( ) 1 (   s s (II.1.2)
Giả i
Dễ thấ y

  1
)
2
(
B A
B
+
s
A
B A
s
+

 
1
)
2
(
Ta chỉ cầ n chứ ng minh

 

 
1
1
)
2
( )
2
(
B A B A +
s
+
Đặ t b B a A = =
 
, ¬
 
1 1
, b B a A = =
¬






b B a A = = ,
Khi đó

 

 
1
1
)
2
( )
2
(
B A B A +
s
+






1
1
)
2
( )
2
(
b a b a +
s
+
·
2
)
2
(






b a b a +
s
+
·
Đặ t


 = . Do 1 > >   ¬ 1 > 

 
)
2
(
2
b a b a +
>
+
·
+
+
·

) (
b a
a

) (
b a
b
+

)
2
1
.( 2 >
Đặ t
b a
a
t
+
= ¬ t
b a
b
÷ =
+
1 ) 1 0 ( s s t
  
)
2
1
.( 2 ) 1 ( > ÷ + · t t
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
17
Xét = ) (t f
 
) 1 ( t t ÷ + , ) 1 0 ( s s t
1 1 '
) 1 )( 1 ( ) (
÷ ÷
÷ ÷ + =
 
  t t t f
1 1
) 1 (
÷ ÷
÷ ÷ =
 
  t t
2
1
0 ) (
'
= · = t t f
Bả ng biế n thiên
t
0
2
1
1
) ( ' t f
- 0 +
) (t f

)
2
1
( 2
Suy ra

)
2
1
( 2 )
2
1
( ) ( = > f t f .(đpcm).
Các bấ t đẳ ng thứ c mở rộ ng:
Bài 1.
Vớ i 0 , , > c b a , chứ ng minh rằ ng
) ( 2 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2 4 4 4
c b a c b a abc a c c b b a c b a ca bc ab + + s + + + + + + + + s + +
Giả i
Ta có
ab b a 2
2 2
> +
bc c b 2
2 2
> +
ca a c 2
2 2
> +
Cộ ng vế vớ i vế củ a các bấ t đẳ ng thứ c trên ta thu đư ợ c
ca bc ab c b a + + > + +
2 2 2
Suy ra
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
18
s
+ + + + +
s + +
2
) ( ) (
2 2 2 2 2
ca bc ab c b a
ca bc ab
2 2 2
c b a + +
· ) ( 2 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 2
2 2 2 2 2 2 2 2 2 4 4 4
c b a c b a abc a c c b b a c b a ca bc ab + + s + + + + + + + + s + +
Bài 2. Vớ i 0 , , > c b a , chứ ng minh rằ ng
c b a ca bc ab c b a + + > + + + + + ) ( 2
Giả i
Ta chứ ng minh bổ đề sau
c b a + + c b a + + s 3
Ta có
2
) ( c b a + + ) ( 3 ) )( 1 1 1 ( c b a c b a + + = + + + + s
Vậ y c b a + + c b a + + s 3
Suy ra
c b a + +
2
) 3 ( ) (
2 2
c b a c b a + + + + +
s
· c b a + +
2
) ( 2 ) ( 4 ca bc ab c b a + + + + +
s
· c b a ca bc ab c b a + + > + + + + + ) ( 2
§2. Các bấ t đẳ ng thứ c suy ra từ bấ t đẳ ng thứ c Cô si nhờ hằ ng
đẳ ng thứ c
Xuấ t phát từ ý tư ở ng đơ n giả n : Nế u có B A > thì bấ t đẳ ng thứ c
0 ) )( 1 ( > ÷ ÷ B A  ) 1 0 ( s s  mạ nh hơ n tùy thuộ c vào độ gầ n 1 củ a  . Chúng ta
xây dự ng mộ t số BĐT nhờ việ c đư a tham số vào bấ t đẳ ng thứ c và các trư ờ ng
hợ p đặ c biệ t củ a nó.
Ví dụ 1. Vớ i 1 , , 0 s s    , chứ ng minh rằ ng
a)
2 2 2
) ( 2 b a ab b a ÷ + > +  (II.2.1.1)
b)
2 2 2 2 2 2
) (
2
) (
2
) (
2
a c c b b a ca bc ab c b a ÷ + ÷ + ÷ + + + > + +
  
(II.2.1.2)
Giả i
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
19
a)
2 2 2
) ( 2 b a ab b a ÷ + > + 
0 ) 1 ( ) (
0 ) ( ) 2 (
2
2 2 2
> ÷ ÷ ·
> ÷ ÷ ÷ + ·


b a
b a ab b a
b) Áp dụ ng kế t quả củ a câu a ta có :
2 2 2
) ( 2 b a ab b a ÷ + > + 
2 2 2
) ( 2 c b bc c b ÷ + > + 
2 2 2
) ( 2 a c ca a c ÷ + > + 
Công vế vớ i vế củ a các bấ t đẳ ng thứ c trên ta thu đư ợ c
2 2 2 2 2 2
) (
2
) (
2
) (
2
a c c b b a ca bc ab c b a ÷ + ÷ + ÷ + + + > + +
  
Ví dụ 2. Vớ i 1 , , 0 ; 0 , , s s >    c b a , chứ ng minh rằ ng
+
b
a
2
+
c
b
2
a
c
2
2
) ( ) ( b a
b
c b a ÷ + + + >

2
) ( c b
c
÷ +

2
) ( a c
a
÷ +

(II.2.2)
Giả i
Ta chứ ng minh
+
b
a
2
+ > a b 2
2
) ( b a
b
÷

·
2 2 2
) ( 2 b a ab b a ÷ + > +  .Đúng.( theo II.2.1.1).
Cộ ng từ ng vế củ a các bấ t đẳ ng thứ c
+
b
a
2
+ > a b 2
2
) ( b a
b
÷

+
c
b
2
+ > b c 2
2
) ( c b
c
÷

+
a
c
2
+ > c a 2
2
) ( a c
a
÷

Ta thu đư ợ c
+
b
a
2
+
c
b
2
) (
2
c b a
a
c
+ + +
2
) ( ) ( 2 b a
b
c b a ÷ + + + >

2
) ( c b
c
÷ +

2
) ( a c
a
÷ +

+
b
a
2
+
c
b
2
a
c
2
2
) ( ) ( b a
b
c b a ÷ + + + >

2
) ( c b
c
÷ +

2
) ( a c
a
÷ +

.(đpcm).
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
20
Ví dụ 3. Vớ i n m, là các số tự nhiên; 0 , , > c b a , chứ ng minh rằ ng
n m
a
+
) )( (
2
1
n n m m n m
b a b a b + + > +
+
) )( (
2
n n m m
b a b a ÷ ÷ +

(II.2.3)
trong đó 1 0 s s 
Giả i
Ta chứ ng minh bổ đề sau : Vớ i n m, là các số tự nhiên ; 0 , > b a thì
) )( (
n n m m
b a b a ÷ ÷ 0 >
Thậ t vậ y:
Nế u b a > thì 0 ) )( ( > ÷ ÷ ¬
)
`
¹
>
>
n n m m
n n
m m
b a b a
b a
b a
. Đúng.
Nế u b a s thì 0 ) )( ( > ÷ ÷ ¬
)
`
¹
s
s
n n m m
n n
m m
b a b a
b a
b a
. Đúng.
Áp dụ ng kế t quả củ a bổ đề ,ta có
(II.2.3) 0 ) )( )( 1 ( > ÷ ÷ ÷ ·
n n m m
b a b a  .Đúng.
Ví dụ 4. Vớ i n m b a , ; 0 , > là các số tự nhiên, chứ ng minh rằ ng
) )( (
4
)
2
(
2
n n m m n m
n m n m
b a b a
b a b a
÷ ÷ +
+
>
+
+
+ +

(II.2.4)
Giả i
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c (II.2.3) ta có
n m
a
+
) )( (
2
1
n n m m n m
b a b a b + + > +
+
) )( (
2
n n m m
b a b a ÷ ÷ +

Suy ra
) )( (
4
)
2
(
2
n n m m n m
n m n m
b a b a
b a b a
÷ ÷ +
+
>
+
+
+ +

.(đpcm).
(Do
n m n n m m
b a
b a b a
+
+
> + + )
2
( ) )( (
4
1
).
Ví dụ 5. Vớ i 1 0 ; 0 , < < >  b a , chứ ng minh rằ ng
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
21
) )( (
3
2
) (
2 2 3 3
b a b a b a ab b a ÷ ÷ + + > +

(II.2.5)
Giả i
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c (II.2.4) vớ i 1 , 2 = = n m ta có
) )( (
4
)
2
(
2
2 2 3
3 3
b a b a
b a b a
÷ ÷ +
+
>
+ 
· ) )( ( 2 ) ( 3 ) ( 4
2 2 3 3 3 3
b a b a b a ab b a b a ÷ ÷ + + + + > + 
· ) )( (
3
2
) (
2 2 3 3
b a b a b a ab b a ÷ ÷ + + > +

.(đpcm).
Ví dụ 6. Vớ i 1 , , 0 ; 0 , , < < >    c b a , chứ ng minh rằ ng
+
b
a
3
+
c
b
3
>
a
c
3
+ ÷ ÷ + + + ) )( (
3
2
2 2
b a b a
b
ca bc ab

+ ÷ ÷ ) )( (
3
2
2 2
c b c b
c

) )( (
3
2
2 2
a c a c
a
÷ ÷ +

. (II.2.6)
Giả i
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c (II.2.5) ta có
) )( (
3
2
) (
2 2 3 3
b a b a b a ab b a ÷ ÷ + + > +

Suy ra
+ + > + ab a b
b
a
2 2
3
) )( (
3
2
2 2
b a b a
b
÷ ÷

+ + > + bc b c
c
b
2 2
3
) )( (
3
2
2 2
c b c b
c
÷ ÷

+ + > + ca c a
a
c
2 2
3
) )( (
3
2
2 2
a c a c
a
÷ ÷

Cộ ng từ ng vế củ a các bấ t đẳ ng thứ c trên ta thu đư ợ c
+
b
a
3
+
c
b
3
>
a
c
3
+ ÷ ÷ + + + ) )( (
3
2
2 2
b a b a
b
ca bc ab

+ ÷ ÷ ) )( (
3
2
2 2
c b c b
c

) )( (
3
2
2 2
a c a c
a
÷ ÷ +

.(đpcm).
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
22
Ví dụ 7. Vớ i 1 , , 0 ; 0 , , < < >    c b a ; n m, là các số tự nhiên , chứ ng minh rằ ng
n m
a
+
) )( (
3
1
n n n m m m n m n m
c b a c b a c b + + + + > + +
+ +
+ ÷ ÷ + ) )( (
3
n n m m
b a b a

+ ÷ ÷ + ) )( (
3
n n m m
c a c a

) )( (
3
n n m m
c b c b ÷ ÷ +

. (II.2.7)
Giả i
Bấ t đẳ ng thứ c đã cho tư ơ ng đư ơ ng vớ i
) )( )( 1 (
n n m m
b a b a ÷ ÷ ÷ + ÷ ÷ ÷ + ) )( )( 1 (
n n m m
c a c a  0 ) )( )( 1 ( > ÷ ÷ ÷
n n m m
c b c b  .
(Đúng).
Ví dụ 8. Vớ i 1 , , 0 ; 0 , , < < >    c b a ; n m, là các số tự nhiên , chứ ng minh rằ ng
+
+ +
>
+ +
+
+ + +
n m
n m n m n m
c b a c b a
)
3
(
3
+ ÷ ÷ ) )( (
9
n n m m
b a b a

+ ÷ ÷ ) )( (
9
n n m m
c a c a

) )( (
9
n n m m
c b c b ÷ ÷ +

. (II.2.8)
Giả i

m
m m m
c b a c b a
)
3
(
3
+ +
>
+ +
n
n n n
c b a c b a
)
3
(
3
+ +
>
+ +
Nên bấ t đẳ ng thứ c (II.2.8) đư ợ c suy trự c tiế p từ bấ t đẳ ng thứ c (II.2.7).
Ví dụ 9. Vớ i 1 , , 0 ; 0 , , < < >    c b a ; chứ ng minh rằ ng
+
2
2
b
a
+
2
2
c
b
>
2
2
a
c
+
b
a
+
c
b
+
a
c
2
2
) ( b a
b
÷

2
2
) ( c b
c
÷ +

2
2
) ( a c
a
÷ +

(II.2.9)
Giả i
Áp dung kế t quả củ a bấ t đẳ ng thứ c (II.2.2.1)
2 2 2
) ( 2 b a ab b a ÷ + > + 
Ta suy ra
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
23
2
2 2
2
) ( 2 1 b a
b b
a
b
a
÷ + > +

2
2 2
2
) ( 2 1 c b
c c
b
c
b
÷ + > +

2
2 2
2
) ( 2 1 a c
b a
c
a
c
÷ + > +

Ta cũ ng có
3 > + +
a
c
c
b
b
a
Cộ ng vế vớ i vế củ a 4 bấ t đẳ ng thứ c trên ta thu đư ợ c
+
2
2
b
a
+
2
2
c
b
>
2
2
a
c
+
b
a
+
c
b
+
a
c
2
2
) ( b a
b
÷

2
2
) ( c b
c
÷ +

2
2
) ( a c
a
÷ +

(đpcm).
Ví dụ 10. Vớ i 1 , , 0 ; 0 , , < < >    c b a ; chứ ng minh rằ ng
+
2
3
b
a
+
2
3
c
b
>
2
3
a
c
+
b
a
2
+
c
b
2
a
c
3
+ ÷ ÷ + ) )( (
3
2
2 2
2
b a b a
b

+ ÷ ÷ ) )( (
3
2
2 2
2
c b c b
c

) )( (
3
2
2 2
2
a c a c
a
÷ ÷ +

. (II.2.10)
Giả i
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c (II.2.5) ta có
) )( (
3
2
) (
2 2 3 3
b a b a b a ab b a ÷ ÷ + + > +

Suy ra
> + b
b
a
2
3
+
b
a
2
+ a ) )( (
3
2
2 2
2
b a b a
b
÷ ÷

> + c
c
b
2
3
+
c
b
2
+ c ) )( (
3
2
2 2
2
c b c b
c
÷ ÷

> + a
a
c
2
3
+
a
c
2
+ c ) )( (
3
2
2 2
2
c c a c
a
÷ ÷

Cộ ng vế vớ i vế củ a các bấ t đẳ ng thứ c trên ta thu đư ợ c
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
24
+
2
3
b
a
+
2
3
c
b
>
2
3
a
c
+
b
a
2
+
c
b
2
a
c
3
+ ÷ ÷ + ) )( (
3
2
2 2
2
b a b a
b

+ ÷ ÷ ) )( (
3
2
2 2
2
c b c b
c

) )( (
3
2
2 2
2
a c a c
a
÷ ÷ +

.(đpcm).
Ví dụ 11. Vớ i 1 0 s s  , 0 , > b a ; chứ ng minh rằ ng
ab
b a b a
  4 8 4 1 1
+
+
÷
> + (II.2.11)
Giả i
Áp dụ ng bấ t đẳ ng thứ c (II.2.1.1) ta có
> +
b a
1 1
2
)
1 1
(
2
b a ab
÷ +
2
) ( b a ab b a ÷ + > + 
Nhân vế vớ i vế củ a hai bấ t đẳ ng thứ c trên ta thu đư ợ c
2 2 2 2 2
) ( )
1 1
( )
1 1
( 2 ) (
2
4 ) )(
1 1
( b a
b a b a
ab b a
ab
b a
b a
÷ ÷ + ÷ + ÷ + > + +  

Suy ra
2
) (
4
4 ) )(
1 1
( b a
ab
b a
b a
÷ + > + +

· ) 2 (
4
4 ) )(
1 1
( ab b a
ab
b a
b a
÷ + + > + +

· ) (
4
8 4 ) )(
1 1
( b a
ab
b a
b a
+ + ÷ > + +


Thu đư ợ c
ab
b a b a
  4 8 4 1 1
+
+
÷
> + .(đpcm).
§3. Các bấ t đẳ ng thứ c suy ra từ bấ t đẳ ng thứ c Côsi nhờ thay thế
các biể u thứ c đố i xứ ng.
Ví dụ 1. Vớ i c b a , , là các số thự c, chứ ng minh rằ ng
+ +
2 2
b a + +
2 2
c b ) ( 2
2 2
c b a a c + + > + ) ( 2 ca bc ab + + >
Giả i
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
25
Ta chứ ng minh
) (
2
2
2 2
b a b a + > +
Nế u 0 ) ( < + b a bấ t đẳ ng thứ c đúng.
Nế u 0 ) ( > + b a bấ t đẳ ng thứ c
2 2 2
) (
2
1
) ( b a b a + > + ·
ab b a b a 2 ) ( 2
2 2 2 2
+ + > + ·
ab b a 2
2 2
> + ·
0 2
2 2
> ÷ + · ab b a
0 ) (
2
> ÷ · b a . (Đúng).
Vậ y
) (
2
2
2 2
b a b a + > +
) (
2
2
2 2
c b c b + > +
) (
2
2
2 2
a c a c + > +
Cộ ng vế vớ i vế củ a 3 bấ t đẳ ng thứ c trên ta thu đư ợ c
+ +
2 2
b a + +
2 2
c b ) ( 2
2 2
c b a a c + + > + .(đpcm).
Hiể n nhiên
) ( 2 c b a + + ) ( 2 ca bc ab + + >
Ví dụ 2. Vớ i c b a , , là các số thự c, chứ ng minh rằ ng
+ + + ab b a
2 2
+ + + bc c b
2 2
) ( 3
2 2
c b a ca a c + + > + +
Giả i
Ta chứ ng minh
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
26
) (
2
3
2 2
b a ab b a + > + +
Nế u 0 ) ( < + b a bấ t đẳ ng thứ c đúng.
Nế u 0 ) ( > + b a bấ t đẳ ng thứ c
2 2 2
) (
4
3
) ( b a ab b a + > + + ·
) 2 ( 3 ) ( 4
2 2 2 2
ab b a ab b a + + > + + ·
ab b a 2
2 2
> + ·
0 2
2 2
> ÷ + · ab b a
0 ) (
2
> ÷ · b a . (Đúng).
Vậ y
) (
2
3
2 2
b a ab b a + > + +
) (
2
3
2 2
c b bc c b + > + +
) (
2
3
2 2
a c ca a c + > + +
Cộ ng vế vớ i vế củ a 3 bấ t đẳ ng thứ c trên ta thu đư ợ c
+ + + ab b a
2 2
+ + + bc c b
2 2
) ( 3
2 2
c b a ca a c + + > + + .(đpcm).
Ví dụ 3. Vớ i c b a , , là các số thự c dư ơ ng, chứ ng minh rằ ng
+ + + ab b a 3
2 2
+ + + bc c b 3
2 2
) ( 5 3
2 2
c b a ca a c + + s + +
Giả i
Ta chứ ng minh
) (
2
5
3
2 2
b a ab b a + s + +
2 2 2
) (
4
5
) 3 ( b a ab b a + s + + ·
) 2 ( 5 ) 3 ( 4
2 2 2 2
ab b a ab b a + + > + + ·
ab b a 2
2 2
> + ·
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
27
0 2
2 2
> ÷ + · ab b a
0 ) (
2
> ÷ · b a . (Đúng).
Vậ y
) (
2
5
3
2 2
b a ab b a + s + +
) (
2
5
3
2 2
c b bc c b + s + +
) (
2
5
3
2 2
a c ca a c + s + +
Cộ ng vế vớ i vế củ a 3 bấ t đẳ ng thứ c trên ta thu đư ợ c
+ + + ab b a 3
2 2
+ + + bc c b 3
2 2
) ( 5 3
2 2
c b a ca a c + + s + + .(đpcm).
Ví dụ 4. Vớ i c b a , , là các số thự c, 2 2 s s ÷  , chứ ng minh rằ ng
+ + + ab b a 
2 2
+ + + bc c b 
2 2
) ( 2
2 2
c b a ca a c + + + > + +  
Giả i
Ta chứ ng minh
) (
2
2
2 2
b a ab b a +
+
> + +


Nế u 0 ) ( < + b a bấ t đẳ ng thứ c đúng.
Nế u 0 ) ( > + b a bấ t đẳ ng thứ c
2 2 2
) (
4
2
) ( b a ab b a +
+
> + + ·


) 2 )( 2 ( ) ( 4
2 2 2 2
ab b a ab b a + + + > + + ·  
ab b a 2 ) 2 ( ) )( 2 (
2 2
  ÷ > + ÷ ·
0 ) 2 )( 2 (
2 2
> ÷ + ÷ · ab b a 
0 ) )( 2 (
2
> ÷ ÷ · b a  . (Đúng).
Vậ y
) (
2
2
2 2
b a ab b a +
+
> + +


Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
28
) (
2
2
2 2
c b bc c b +
+
> + +


) (
2
2
2 2
a c ca a c +
+
> + +


Cộ ng vế vớ i vế củ a 3 bấ t đẳ ng thứ c trên ta thu đư ợ c
+ + + ab b a 
2 2
+ + + bc c b 
2 2
) ( 2
2 2
c b a ca a c + + + > + +   . (đpcm).
Ví dụ 5. Vớ i c b a , , là các số thự c, chứ ng minh rằ ng
+ + + ab b a
2 2
2 + + + bc c b
2 2
2 ) ( 4 2
2 2
c b a ca a c + + > + +
Giả i
Ta có
2 2 2 2 2
) ( 2 a ab b a ab b a + + + = + +
· ab b a + +
2 2
2
2 2 2
) (
4
1
) (
4
3
a b a b a + ÷ + + =
Suy ra
ab b a + +
2 2
2
2 2
) (
4
3
a b a + + >
· ab b a + +
2 2
2
2
2
) (
2
3
a b a +

+ >
· ab b a + +
2 2
2 | |
2 2 2
2
1 ) 3 ( ) (
4
3
4
1
+
¦
)
¦
`
¹
¦
¹
¦
´
¦
+

+ > a b a
¬ ab b a + +
2 2
2
2
) (
2
3
4
1

+ + > a b a
¬ ab b a + +
2 2
2
2
2
3
2
5
4
1

+ > b a
· ab b a + +
2 2
2 b a
2
3
2
5
2
1
+ >
¬ ab b a + +
2 2
2 )
2
3
2
5
(
2
1
b a + >
Vậ y
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
29
ab b a + +
2 2
2 )
2
3
2
5
(
2
1
b a + >
bc c b + +
2 2
2 )
2
3
2
5
(
2
1
c b + >
ca a c + +
2 2
2 )
2
3
2
5
(
2
1
a c + >
Cộ ng vế vớ i vế củ a 3 bấ t đẳ ng thứ c trên ta thu đư ợ c
+ + + ab b a
2 2
2 + + + bc c b
2 2
2 ) ( 4 2
2 2
c b a ca a c + + > + + . (đpcm).
Lờ i kế t
Mặ c dù đã có nhiề u cố gắ ng song chắ c hẳ n bài làm không tránh khỏ i nhữ ng
thiế u sót. Em rấ t mong nhậ n đư ợ c nhữ ng lờ i góp ý ,nhậ n xét quý báu củ a thầ y
giáo và các bạ n .
Em xin chân thành cả m ơ n .
Chuyên đề Bấ t đẳ ng thứ c
30

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->