THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam

BỘ GIÁO DUC VÀ ĐÀO TẠO
-----------------ĐỀ CHÍNH THỨC

Nguyễn Bá Huy
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2005
Môn: HÓA HỌC, Khối B
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
________________________________________

Câu I (1,5 điểm)
Cho hai ion XO32- và YO3- trong đó oxi chiếm lần lượt 60,0% và 77,4% theo khối lượng.
1. Xác định X, Y.
2. Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau:
a) H2XO3 + Cl2 + ... → … + … ; b) XO2 + H2X → … + …
; c) Na2XO3 + … → NaCl + XO2 +
...
d) HYO3 + Cu … → + YO + … ; e) Cu(YO3)2 → … + YO + …
; f) YO2 + … +… → HYO3
g) HYO3 + X → H2XO4 + YO2 +…; h) Ba(YO3)2 + … → HYO3 + …
Câu II (1,5 điểm)
1. a) Viết các phương trình phản ứng hóa học dưới dạng công thức cấu tạo thu gọn, theo dãy chuyển hóa sau:
NaOH
CuO
CH 3 OH
Ag 2 O
 → B2 → B3  
Cl , as
→ B4  

→ B5
Toluen 2→ B1
dd NH 3
H 2 SO4 , t o
to
to
b) Viết phương trình phản ứng thủy phân của B 5 trong dung dịch axit và dung dịch bazơ. Nêu đặc điểm
của từng phản ứng.
2. So sánh nhiệt độ sôi của các hợp chất sau: rượu n-propylic, axit axetic, metyl fomiat. Giải thích.
Câu III (1,5 điểm)
1. Cho các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn: NaCl, Na2S, Na2SO3, Na2CO3. Chỉ
dùng dung dịch H2SO4 (loãng), hãy nhận biết các lọ hóa chất trên. Viết các phương trình phản ứng hóa học
minh họa.
2. Cho muối cacbonat của kim loại M (MCO3). Chia 11,6 gam muối cacbonat đó thành hai phần bằng nhau.
a) Hòa tan một phần bằng dung dịch H2SO4 (loãng) vừa đủ, thu được một chất khí và dung dịch G1. Cô
cạn G1, Được 7,6 gam muối sunfat trung hòa, khan. Xác định công thức hóa học của muối cacbonat.
b) Cho phần hai tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3, Được hỗn hợp khí CO2, NO và dung dịch G2. Khi
thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch G2, thì dung dịch thu được hòa tan tối đa bao nhiêu gam bột đồng
kim loại, biết rằng có khí NO bay ra.
Câu IV (1,5 điểm)
1. Cho 6 hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử là C 4H8O2. Viết các công thức cấu
tạo thu gọn chất đo.
2. Hỗn hợp X gồm một ankan và một ankin có tỷ lệ phân tử khối tương ứng là 22:13. Đốt cháy hoàn toàn 0,2
mol hỗn hợp X, thu được 22 gam CO2 và 9 gam H2O. Xác định công thức phân tử của ankan và ankin.
Câu V (2,0 điểm)
Hòa tan hoàn toàn 1,62 gam Al trong 280ml dung dịch HNO 3 1M được dung dịch A và khí NO ( sản
phẩm khử duy nhất). Mặt khác, cho 7,35 gam hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào 500 ml dung
dịch HCl, được dung dịch B và 2,8 lít khí H2 (đkltc). Khi trộn dung dịch A vào dung dịch B thấy tạo thành
1,56 gam kết tủa.
1. Xác định tên 2 kim loại kiềm
2. Tính nồng độ mol/lít của dung dịch HCl đã dùng.
Câu VI (2,0 điểm)
Hỗn hợp M gồm hai rượu đơn chức. Chia 45,6 gam hỗn hợp M thành ba phần bằng nhau. Cho phần
một tác dụng với Na (dư), được 3,36 lít khí hiđro (đktc). Cho hai phần phản ứng hoàn toàn với CuO ở
nhiệt độ cao, được hỗn hợp M1 chứa hai andehit (rượu chỉ biến thành andehit). Toàn bộ lượng M1 phản
ứng hết với Ag2O trong NH3, thu được 86,4 gam Ag.
1. Viết các phương trình phản ứng hóa học và gọi tên hai rượu trong hỗn hợp M.
2. Đốt cháy hoàn toàn phần ba, rồi cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch NaOH, thu được
65,4 gam muối. Tính nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH.
Cho H = 1, Li = 7, C = 12, N = 14, O= 16, Na = 23, Al = 27, S = 32, K= 39, Fe = 56, Cu = 64, Ag = 108
_____________________________________________________________________________________
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:............................................
Số báo danh:......................................

THPT Chuyên Hà Nội – Amsterdam
BỘ GIÁO DUC VÀ ĐÀO TẠO
-----------------ĐỀ CHÍNH THỨC

Nguyễn Bá Huy
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2005
Môn: SINH HỌC, Khối B
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
_________________________________________

Câu I (1,5 điểm)
1. So sánh cấu trúc của AND và ARN.

A+T
= 1,5 và chứa 3x109 cặp nuclêôtit. Tính số lượng
G+X
từng loại nuclêôtit và tổng sô lien kết hydro có trong bộ gen của loài đó.
2. Cho biết bộ gen của một loài động cật có tỉ lệ

Câu II (1,5 điểm)
Prôtêin bì n h thườ n g có 90 axit amin. Khi prôtêin nà y bị độ t biế n thì axit amin thứ 60 củ a nó bị
thay thế bằ n g mộ t axit amin mớ i .
1. Loạ i độ t biế n gen nà o có thể sinh ra độ t biế n trên?
2. Độ t biế n gen là gì ? Nêu cá c tí n h chấ t và vai trò củ a độ t biế n gen tự nhiên trong quá trì n h tiế n
hó a .
Câu III (1,5 điể m)
Hạ t phấ n củ a loà i thự c vậ t A có 7 nhiễ m sắ c thể . Cá c tế bà o rể củ a loà i thự c vậ t B có 22 nhiễ m
sắ c thể . Thụ phấ n loà i B bằ n g hạ t phấ n loà i A, ngườ i ta thu đượ c mộ t số cây lai bấ t thụ nhưng có
khả năng sinh sả n sinh dưỡ n g. Sau mộ t số thế hệ cho cây lai sinh sả n sinh dưỡ n g, ngườ i ta thu
đượ c cây hữ u thụ .
1. Liệ t kê trì n h tự cá c sự kiễ n dẫ n đế n sự hì n h thà n h cây hữ u thụ trên và cho biế t đặ c điể m bộ
nhiễ m sắ c thể củ a cây lai bấ t thụ .
2. Hiệ n tượ n g tương tự có xả y ra trong tự nhiên không? Cho ví dụ .
Câu IV (1,5 điể m )
1. Chứ n g minh rằ n g quầ n thể có tỷ lệ cá c kiể u gen 0,5 AA : 0,4 Aa : 0,1 aa sẽ đạ t tớ i trạ n g thá i
cân bằ n g chỉ sau mộ t thế hệ ngẫ u phố i .
2. Ở mộ t quầ n thể độ n g vậ t ngẫ u phố i , trung bì n h cứ 10000 cá thể có mộ t cá thể bạ c h tạ n g (aa).
Hã y tí n h tỷ lệ phầ n trăm cá c cá thẻ dị hợ p tử , biế t rằ n g quầ n thể nà y ở trạ n g thá i cân bằ n g và tí n h
trạ n g do mộ t gen có hai alen qui đị n h.
Câu V (2,0 điể m )
1. Dự a trên vai trò củ a cá c nhân tố tiế n hó a , hã y giả i thí c h hiệ n tượ n g “quen thuố c ” vớ i thuố c trừ
sâu ở mộ t loà i sâu. Cho rằ n g tí n h khá n g thuố c là so tá c độ n g bổ sung củ a 3 gen lặ n a, b và d ở trạ n g
thá i đồ n g hợ p .
2. Giá trị thí c h nghi củ a thể độ t biế n phụ thuộ c và o nhữ n g yế u tố nà o?
Câu VI (2,0 điể m)
Khi lai ruồ i giấ m cá i thuầ n chủ n g mắ t đỏ , cá n h bì n h thườ n g vớ i ruồ i giấ m đự c mắ t trắ n g, cá n h xẻ
thu đượ c F 1 gồ m 100% ruồ i giấ m mắ t đỏ , cá n h bì n h thườ n g. Cho cá c ruồ i giấ m F 1 tạ p giao vớ i nhau
nhậ n đượ c F 2 như sau:
Ruồ i giấ m cá i :
300 con có mắ t đỏ , cá n h bì n h thườ n g
Ruồ i giấ m đự c :
135 con có mắ t đỏ , cá n h bì n h thườ n g
135 con có mắ t trắ n g, cá n h xẻ
14 con có mắ t đỏ cá n h xẻ
16 con có mắ t trắ n g, cá n h bì n h thườ n g.
1. Hã y biệ n luậ n để xá c đị n h cá c quy luậ t di truyề n chi phố i cá c tí n h trạ n g trên.
2. Viế t sơ đồ lai từ P đế n F 2 .
Biế t rằ n g mỗ i tí n h trạ n g trên đề u do mộ t gen quy đị n h.
.......................Hế t .........................
Cá n bộ coi thi không giả i thí c h gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ..................................................................... Số bá o danh:.......................................

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful