P. 1
Bat Phuong Trinh Co Chua Dau Gia Tri Tuyet Doi(Tiep)

Bat Phuong Trinh Co Chua Dau Gia Tri Tuyet Doi(Tiep)

|Views: 418|Likes:
Được xuất bản bởihuyden181

More info:

Published by: huyden181 on Apr 27, 2009
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

05/11/2014

pdf

text

original

BẤT PHƯƠNG TRÌNH

CÓ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Trần Văn Toàn,
Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh,
Biên Hoà, Đồng Nai.
Ngày 29 tháng 1 năm 2009
Tóm tắt nội dung
Bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối được học trong chương trình Toán Trung
học phổ thông. Tuy nhiên, trong chương trình hiện hành, cũng chỉ đưa ra một vài bài toán
nhỏ mà phương pháp giải chủ yếu là dùng định nghĩa về giá trị tuyệt đối, tức là xét dấu của
biểu thức bên trong dấu giá trị tuyệt đối để sao cho bất phương trình đang xét không còn
chứa dấu giá trị tuyệt đối nữa. Lấy ý tưởng chính từ một bài viết trong [1], tôi viết đề tài
này với mục đích là đưa thêm một cách giải nữa, chủ yếu là tránh việc xét dấu biểu thức
bên trong dấu giá trị tuyệt đối, mà công việc xét dấu này đôi khi thật sự không đơn giản.
1 Các bất phương trình cơ bản
1.1 Vài kết quả lí thuyết
Sách Giáo viên Đại số lớp 10 (bộ hai) của Nhà xuất bản Giáo dục, xuất bản năm 2006, trang
107 có chứng minh rằng nếu a là một số thực bất kì thì ta có
1. |f(x)| a ⇔ −a f(x) a.
2. |f(x)| a ⇔
_
f(x) a
f(x) −a
1. Thật vậy, xét bất phương trình |f(x)| a.
• Nếu a 0, ta có |f(x)| a ⇔ −a f(x) a.
• Nếu a < 0, các bất phương trình |f(x)| a và −a f(x) a đều vô nghiệm.
• Trường hợp bất phương trình |f(x)| a chứng minh tương tự.
2. Bây giờ, ta xét bất phương trình |f(x)| g(x) và hệ bất phương trình −g(x) f(x) g(x).
Gọi D là tập xác định của bất phương trình |f(x)| g(x) (Khi đó, D cũng là tập xác định
của bất phương trình −g(x) f(x) g(x)).
1
Giả sử có số x
0
∈ D thoả bất phương trình |f(x)| g(x), tức là
|f(x
0
)| g(x
0
). (1.1.1)
Ta chỉ xét trường hợp g(x
0
) 0.
• Nếu f(x
0
) 0, thì |f(x
0
)| = f(x
0
) và bất phương trình (1.1.1) trở thành
f(x
0
) g(x
0
). (1.1.2)
Mặt khác, vì f(x
0
) 0 và g(x
0
) 0, nên
f(x
0
) −g(x
0
). (1.1.3)
Từ (1.1.2) và (1.1.3) suy ra
−g(x
0
) f(x
0
) g(x
0
).
Hay x
0
cũng thoả
−g(x) f(x) g(x).
• Trường hợp f(x
0
) < 0.
Khi đó, |f(x
0
)| = −f(x
0
) và (1.1.1) trở thành −f(x
0
) g(x
0
). Do vậy, ta có (1.1.3).
Mặt khác, vì f(x
0
) < 0 và g(x
0
) 0, nên có (1.1.2). Do đó, ta cũng có
−g(x
0
) f(x
0
) g(x
0
).
(Cũng có thể nhận xét rằng, nếu |f(x
0
)| g(x
0
), g(x
0
0, thì −g(x
0
) f(x
0
)
g(x
0
).)
• Trái lại, nếu có x
0
thoả −g(x
0
) f(x
0
) g(x
0
), ta cũng có |f(x
0
)| < g(x
0
).
Vậy ta có
|f(x)| g(x) ⇔ −g(x) f(x) g(x).
3. Xét bất phương trình |f(x)| > g(x) và tuyển bất phương trình
_
f(x) > g(x),
f(x) < −g(x).
• Gọi D là tập xác định của bất phương trình |f(x)| > g(x). Giả sử có số x
0
∈ D thoả
|f(x)| > g(x), tức là |f(x
0
)| > g(x
0
).
– Nếu f(x
0
) 0, từ |f(x
0
)| > g(x
0
) suy ra f(x
0
) > g(x
0
).
– Nếu f(x
0
) < 0, từ |f(x
0
)| > g(x
0
) suy ra −f(x
0
) > g(x
0
) hay f(x
0
) < −g(x
0
).
Do đó, ta có f(x
0
) > g(x
0
) hoặc f(x
0
) < −g(x
0
). Tức x
0
cũng thoả một trong hai bất
phương trình f(x) > g(x) hoặc f(x) < −g(x).
• Trái lại, giả sử có số x
0
thoả f(x
0
) > g(x
0
) hoặc f(x
0
) < −g(x
0
).
– Nếu g(x
0
) < 0, hiển nhiên |f(x
0
)| > g(x
0
).
2
– Nếu g(x
0
) = 0, ta có f(x
0
) > 0 hoặc f(x
0
) < 0. Hay f(x
0
) = 0. Tức x
0
cũng thoả
|f(x
0
)| > 0.
– Nếu g(x
0
) > 0. Do f(x
0
) > g(x
0
), nên |f(x
0
)| > g(x
0
).
Từ ba trường hợp, ta thấy, nếu x
0
thoả f(x
0
) > g(x
0
) hoặc f(x
0
) < −g(x
0
), thì x
0
cũng
thoả |f(x
0
)| > g(x
0
).
Vậy ta có
|f(x)| > g(x) ⇔
_
f(x) > g(x),
f(x) < −g(x).
Chứng minh tương tự, ta có các kết quả như sau:
1. |f(x)| < g(x) ⇔ −g(x) < f(x) < g(x).
2. |f(x)| g(x) ⇔
_
f(x) g(x),
f(x) −g(x).
Cũng từ các kết quả trên, ta có
f(x) |g(x)| h(x) ⇔
_
f(x) g(x) h(x),
f(x) −g(x) h(x).
Ta có thể viết các bất phương trình dạng trên dưới dạng sau:
1. |f| < g ⇔
_
_
_
f < g,
−f < g;
2. |f| g ⇔
_
_
_
f g,
−f g;
3. |f| g ⇔
_
f g,
−f g;
4. |f| > g ⇔
_
f > g,
−f > g.
Xin đưa ra một số các kết quả sau:
1.
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
f
1
(x) < 0,
f
2
(x) < 0,
. . . . . . . . .
f
n
(x) < 0
⇔ max{f
1
(x), f
2
(x), . . . , f
n
(x)} < 0.
2.
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
f
1
(x) 0,
f
2
(x) 0,
. . . . . . . . .
f
n
(x) 0
⇔ max{f
1
(x), f
2
(x), . . . , f
n
(x)} 0.
3.
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
f
1
(x) 0,
f
2
(x) 0,
. . . . . . . . .
f
n
(x) 0
⇔ min{f
1
(x), f
2
(x), . . . , f
n
(x)} 0.
3
4.
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
f
1
(x) > 0,
f
2
(x) > 0,
. . . . . . . . .
f
n
(x) > 0
⇔ min{f
1
(x), f
2
(x), . . . , f
n
(x)} > 0.
5.
_
¸
¸
¸
_
f
1
(x) < 0,
f
2
(x) < 0,
. . . . . . . . .
f
n
(x) < 0
⇔ min{f
1
(x), f
2
(x), . . . , f
n
(x)} < 0.
6.
_
¸
¸
¸
_
f
1
(x) 0,
f
2
(x) 0,
. . . . . . . . .
f
n
(x) 0
⇔ min{f
1
(x), f
2
(x), . . . , f
n
(x)} 0.
7.
_
¸
¸
¸
_
f
1
(x) 0,
f
2
(x) 0,
. . . . . . . . .
f
n
(x) 0
⇔ max{f
1
(x), f
2
(x), . . . , f
n
(x)} 0.
8.
_
¸
¸
¸
_
f
1
(x) > 0,
f
2
(x) > 0,
. . . . . . . . .
f
n
(x) > 0
⇔ max{f
1
(x), f
2
(x), . . . , f
n
(x)} > 0.
1.2 Ví dụ và bài tập
Ví dụ 1.2.1. Giải bất phương trình
¸
¸
¸
¸
1 −
|x|
1 +|x|
¸
¸
¸
¸

1
2
.
Lời giải. Ta có
¸
¸
¸
¸
1 −
|x|
1 +|x|
¸
¸
¸
¸

1
2

_
¸
¸
_
1 −
|x|
1 +|x|

1
2
−1 +
|x|
1 +|x|

1
2

_
¸
¸
_
|x|
1 +|x|

1
2
|x|
1 +|x|

3
2

_
|x| 1
3 +|x| 0
⇔ −1 x 1. J
Ví dụ 1.2.2. Giải bất phương trình
log
5
log
1/2
_
x
2
−4|x|
|x| −7
_
0. (1.2.1)
Lời giải. (1.2.1) ⇔
_
¸
¸
_
¸
¸
_
log
1/2
_
x
2
−4|x|
|x| −7
_
1,
log
1/2
_
x
2
−4|x|
|x| −7
_
> 0

_
¸
¸
_
¸
¸
_
x
2
−4|x|
|x| −7

1
2
,
x
2
−4|x|
|x| −7
< 1

_
¸
¸
_
¸
¸
_
2x
2
−9|x| + 7
|x| −7
0,
x
2
−5|x| + 7
|x| −7
< 0

_
_
_
|x| −7 < 0,
2x
2
−9|x| + 7 0

_
_
_
|x| < 7,
1 |x|
7
2
⇔ 1 |x|
7
2

_
¸
_

7
2
x −1,
1 x
7
2
.
J
4
Ví dụ 1.2.3. Giải bất phương trình
|x −6| < x
2
−5x + 9. (1.2.2)
Lời giải. Bất phuong trình (1.2.2) tương đương với hệ
_
_
_
x −6 < x
2
−5x + 9,
−(x −6) < x
2
−5x + 9

_
_
_
x
2
−6x + 15 > 0,
x
2
−4x + 3 > 0

_
x < 1,
x > 3.
J
Ví dụ 1.2.4. Giải bất phương trình
|x
2
−2x −8| > 2x. (1.2.3)
Lời giải.
(1.2.3)⇔
_
x
2
−2x −8 > 2x,
x
2
−2x −8 < −2x

_
x
2
−4x −8 > 0,
x
2
−8 < 0

_
x < 2

2,
x > 2 + 2

3.
J
Ví dụ 1.2.5. Giải bất phương trình |x
3
−7x −3| < x
3
+ x
2
+ 3.
Lời giải. Bất phương trình đã cho tương đương với
_
_
_
x
3
−7x −3 < x
3
+ x
2
+ 3
−(x
3
−7x −3) < x
3
+ x
2
+ 3

_
_
_
x
2
+ 7x + 6 > 0
2x
3
+ x
2
−7x > 0

_
_
−1 < x < 0
x >
−1 +

57
4
.
J
Ở ví dụ trên, việc xét dấu của các biểu thức x
3
−7x −3 và x
3
+ x
2
+ 3 là rất khó.
Ví dụ 1.2.6. Giải bất phương trình |x
3
−x
2
+ 4| + x
3
−x
2
−2x −2 0.
Lời giải. Đưa bất phương trình đã cho về dạng |x
3
− x
2
+ 4| −x
3
+ x
2
+ 2x + 2, ta được
_
−3 x −1,
x = 1.
J
Chú ý rằng, việc xét dấu các biểu thức x
3
−x
2
+ 4 và −x
3
+ x
2
+ 2x + 2 là không đơn giản.
Ví dụ 1.2.7. Giải bất phương trình ||x| −1| < 1 −x.
Lời giải. Ta có
||x| −1| < 1 −x ⇔
_
_
_
|x| −1 < 1 −x
−|x| + 1 < 1 −x

_
_
_
|x| < 2 −x
x < |x|

_
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
_
x < 2 −x
−x < 2 −x
x < 0.
⇔ x < 0. J
Ví dụ 1.2.8. Tìm tập giá trị của biểu thức x + a, biết rằng
|2x + 4 −2a| +|x −2 + a| 3. (1.2.4)
Lời giải. Đặt y = |x + a|, bất phương trình (1.2.4) cho trở thành
|y −2| + 2|y −2a + 2| 3. (1.2.5)
5
Bất phương trình (1.2.5) tương đương với
_
_
_
y −2 3 −2|y −2a + 2|
y −2 −3 + 2|y −2a + 2|
hay
−1 + 2|y −2a + 2| y 5 −2|y −2a + 2|. (1.2.6)
Từ (1.2.6) suy ra y ∈ [−1; 5].
• y = −1 khi và chỉ khi −1 −2a + 2 = 0 ⇔ a =
1
2
.
• y = 5 khi và chỉ khi 5 −2a + 2 = 0 ⇔ a =
7
2
.
Vậy tập giá trị của x + a là đoạn [−1; 5]. J
Ví dụ 1.2.9. Giải bất phương trình
||x
2
−3x −7| + 2x −1| < x
2
−8x −5. (1.2.7)
Lời giải.
(1.2.7) ⇔
_
_
_
|x
2
−3x −7| + 2x −1 < x
2
−8x −5
|x
2
−3x −7| + 2x −1 > −x
2
+ 8x + 5

_
_
_
|x
2
−3x −7| < x
2
−10x −4
|x
2
−3x −7| > −x
2
+ 6x + 6

_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
_
_
_
x
2
−3x −7 < x
2
−10x −4
−x
2
+ 3x + 7 < x
2
−10x −4
_
_
x
2
−3x −7 > −x
2
+ 6x + 6
−x
2
+ 3x + 7 > −x
2
+ 6x + 6

_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
_
_
_
7x > 3
2x
2
−13x −11 > 0
_
_
2x
2
−9x −13 > 0
3x −1 < 0

_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
x >
3
7
_
¸
_
x <
13 −

257
4
x >
13 +

257
4 _
¸
¸
¸
¸
¸
_
x <
9 −

85
4
x >
9 +

85
4
x <
1
3
⇔ x <
13 −

257
4
.
J
Ví dụ 1.2.10. Giải bất phương trình |x
2
−|x
2
−3x −5| −5| < x + 1.
Giải tương tự, nghiệm bất phương trình trên là
1 +

19
2
< x <
2 +

16
2
.
Ví dụ 1.2.11. Giải bất phương trình
|x −1| +|x −2| > 3 + x. (1.2.8)
6
Lời giải. Ta có |x−1| +|x−2| > 3 +x ⇔ |x−1| > 3 +x−|x−2| ⇔
_
x −1 > 3 + x −|x −2|,
−x + 1 > 3 + x −|x −2|

_
|x −2| > 4,
|x −2| > 2x + 2

_
¸
¸
¸
_
x −2 > 4,
−x + 2 > 4,
x −2 > 2x + 2,
−x + 2 > 2x + 2

_
¸
¸
¸
¸
_
x > 6,
x < −2,
x < −
4
3
x < 0

_
x > 6,
x < 0.
J
Ví dụ 1.2.12. Giải bất phương trình log
3
|x
2
−4x| + 3
x
2
+|x −5|
0.
Lời giải. Ta có
log
3
|x
2
−4x| + 3
x
2
+|x −5|
0 ⇔
|x
2
−4x| + 3
x
2
+|x −5|
1 ⇔ |x
2
−4x| x
2
−3 +|x −5|

_
x
2
−4x x
2
−3 +|x −5|,
−x
2
+ 4x x
2
−3 +|x −5|

_
|x −5| 3 −4x,
|x −5| −2x
2
+ 4x + 3

_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
_
_
_
x −5 3 −4x,
−x + 5 3 −4x
_
_
_
x −5 −2x
2
+ 4x + 3,
−x + 5 −2x
2
+ 4x + 3

_
¸
_
x −
2
3
,
1
2
x 2.
J
Ví dụ 1.2.13. Giải bất phương trình
||3
x
+ 4x −9| −8| 3
x
−4x −1. (1.2.9)
Lời giải. (1.2.9) ⇔
_
_
_
|3
x
+ 4x −9| −8 3
x
−4x −1,
−|3
x
+ 4x −9| + 8 3
x
−4x −1

_
_
_
|3
x
+ 4x −9| 3
x
−4x + 7,
|3
x
+ 4x −9| −3
x
+ 4x + 9

_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
_
_
_
3
x
+ 4x −9 3
x
−4x + 7
−3
x
−4x + 9 3
x
−4x + 7
_
_
3
x
+ 4x −9 −3
x
+ 4x + 9
−3
x
−4x + 9 −3
x
+ 4x + 9

_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
_
_
_
x 2
3
x
1
_
_
3
x
9
x 0

_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
_
_
_
x 2
x 0
_
_
x 2
x 0
⇔ 0 x 2.
J
Ví dụ 1.2.14. Tìm quan hệ giữa f, g, h, biết
|f| +|g| < h. (1.2.10)
Lời giải.
(1.2.10) ⇔ |f| < h −|g| ⇔
_
_
_
f < h −|g|,
−f < h −|g|

_
_
_
|g| < h −f,
|g| < h + f,

_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
g < h −f,
−g < h −f,
g < h + f,
−g < h + f

_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
f + g < h,
f −g < h,
−f + g < h,
−f −g < h.
7
J
Chú ý, trong bất phương trình (1.2.10) có chứa hai dấu giá trị tuyệt đối và ta có thể đưa
(1.2.10) về dạng |f
1
| f
2
. Ta thấy, ứng mỗi dấu giá trị tuyệt đối, thì dấu biểu thức bên trong của
nó có hai trường hợp là (+) và (−) (ta không xét biểu thức bên trong dấu giá trị tuyện đối luôn
dương hoặc luôn âm). Do đó, với bất phương trình dạng (1.2.10), để thể bỏ dấu giá trị tuyệt đối,
ta xét các khả năng sau: (+ +), (+ −), (− +) và (− −). Ở đây, kí hiệu (+ +) để chỉ dấu của f
và g đều dương.
Ví dụ 1.2.15. Giải bất phương trình
|3x + 2| +|2x −3| < 11. (1.2.11)
Lời giải. Để ý bất phương trình có dạng |f| < g.
(1.2.11) ⇔
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
(3x + 2) + (2x −3) < 11,
(3x + 2) −(2x −3) < 11,
−(3x + 2) + (2x −3) < 11,
−(3x + 2) −(2x −3) < 11

_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
x <
12
5
,
x < 6,
x > −16,
x > −2
⇔ −2 < x <
12
5
.
J
Ví dụ 1.2.16. Tìm quan hệ giữa f, g, h, k biết |f| +|g| +|h| < k
Lời giải. Ta có |f| +|g| +|h| < k ⇔ |f| +|g| < k −|h| ⇔
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
f + g < k −|h|,
f −g < k −|h|,
−f + g < k −|h|,
−f −g < k −|h|

_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
|h| < k −f −g,
|h| < k −f + g,
|h| < k + f −g,
|h| < k + f + g

_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
h < k −f −g,
−h < k −f −g,
h < k −f + g,
−h < k −f + g,
h < k + f −g,
−h < k + f −g,
h < k + f + g,
−h < k + f + g

_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
f + g + h < k,
f + g −h < k,
f −g + h < k,
f −g −h < k,
−f + g + h < k,
−f + g −h < k,
−f −g + h < k,
−f −g −h < k
J
Bằng quy nạp, ta chứng minh được rằng, bất phương trình có dạng
|f
1
| +|f
2
| +|f
3
| +· · · +|f
n
| < f
tương đương với hệ gồm 2
n
bất phương trình.
Ví dụ 1.2.17. Giải bất phương trình
|x
2
−3x −7| +|2x
2
−x −9| +|3x
2
−7x −5| < x + 15. (1.2.12)
8
Lời giải. Ta có (1.2.12) ⇔
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
(x
2
−3x −7) + (2x
2
−x −9) + (3x
2
−7x −5) < x + 15,
x
2
−3x −7 + 2x
2
−x −9 −(3x
2
−7x −5) < x + 15,
x
2
−3x −7 −(2x
2
−x −9) + 3x
2
−7x −5 < x + 15,
x
2
−3x −7 −(2x
2
−x −9) −3x
2
−7x −5 < x + 15,
−(x
2
−3x −7) + (2x
2
−x −9) + (3x
2
−7x −5) < x + 15,
−(x
2
−3x −7) + (2x
2
−x −9) −(3x
2
−7x −5) < x + 15,
−(x
2
−3x −7) −(2x
2
−x −9) + (3x
2
−7x −5) < x + 15,
−(x
2
−3x −7) −(2x
2
−x −9) −(3x
2
−7x −5) < x + 15,

_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
6x
2
−12x −36 < 0,
2x −26 < 0,
2x
2
−10x −18 < 0,
4x
2
+ 10x + 18 > 0,
4x
2
−4x −8 < 0,
4x
2
−6x −22 < 0,
−2x
2
−8x −12 < 0,
−4x −4 < 0,
−6x
2
−4x −4 < 0
Từ đó, ta có nghiệm của bất phương trình đã cho là
5 +

61
6
< x <

97 + 3
4
hoặc −1 < x <
5 −

61
6
.
J
Ví dụ 1.2.18. Tìm quan hệ giữa f, g, h, biết
|f| +|g| > h. (1.2.13)
Bằng cách chứng minh tương tự như Ví dụ 1.2.14, ta có kết quả sau:
|f| +|g| > h ⇔
_
¸
¸
¸
_
f + g > h,
f −g > h,
−f + g > h,
−f −g > h.
Ví dụ 1.2.19. Giải phương trình |x −1| +|2 −x| > 3 + x.
Lời giải.
|x −1| +|2 −x| > 3 + x ⇔
_
¸
¸
¸
_
x −1 + 2 −x > 3 + x,
x −1 −(2 −x) > 3 + x,
−(x −1) + 2 −x > 3 + x,
−(x −1) −(2 −x) > 3 + x

_
x < 0,
x > 6.
J
9
Ví dụ 1.2.20. Tìm quan hệ giữa f, g, h, biết
|f| −|g| < h. (1.2.14)
Lời giải. Bằng cách chứng minh tương tự như Ví dụ 1.2.14, ta có kết quả sau:
|f| −|g| < h ⇔
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
_
f −g < h,
f + g < h,
_
−f −g < h,
−f + g < h.
J
Ví dụ 1.2.21. Tìm quan hệ giữa f, g, h, biết
|f| −|g| > h. (1.2.15)
Lời giải. Bằng cách chứng minh tương tự như Ví dụ 1.2.14, ta có kết quả sau:
|f| −|g| > h ⇔
_
¸
¸
¸
¸
_
_
f −g > h,
f + g > h,
_
−f −g > h,
−f + g > h.
J
Ví dụ 1.2.22. Giải bất phương trình
|x
2
−3x −17| −|x
2
−5x −7| > 3. (1.2.16)
Lời giải.
(1.2.16) ⇔
_
¸
¸
¸
¸
_
_
x
2
−3x −17 + x
2
−5x −7 > 3,
x
2
−3x −17 −x
2
+ 5x + 7 > 3;
_
−x
2
+ 3x + 17 + x
2
−5x −7 > 3,
−x
2
+ 3x + 17 −x
2
+ 5x + 7 > 3

_
¸
¸
¸
¸
_
_
2x
2
−8x −27 > 0,
2x > 13;
_
−2x > −7,
−2x
2
+ 8x + 21 > 0

_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
_
¸
_
x <
4 −

70
2
x >
4 +

70
2
x >
13
2 _
¸
_
¸
_
x <
7
2
4 −

58
2
< x <
4 +

58
2

_
¸
_
4 −

58
2
< x <
7
2
x >
13
2
J
Ví dụ 1.2.23. Tìm m để bất phương trình x
2
+|x + m| < 2 có ít nhất một nghiệm âm.
10
Lời giải. Ta có x
2
+|x + m| < 2 ⇔
_
_
_
x
2
+ x + m−2 < 0
x
2
−x −m−2 < 0
⇔ x
2
−x −2 < m < −x
2
−x + 2.
Bằng đồ thị, ta tìm được −
9
4
< m < 2.
J
Ví dụ 1.2.24. [1] Giải và biện luận bất phương trình sau theo tham số p:
3|x −p| + 5|x −3p| + 4x + 6p + 12 0. (1.2.17)
Lời giải. (1.2.17) ⇔
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
3(x −p) + 5(x −3p) + 4x + 6p + 12 0,
3(x −p) −5(x −3p) + 4x + 6p + 12 0,
−3(x −p) + 5(x −3p) + 4x + 6p + 12 0,
−3(x −p) −5(x −3p) + 4x + 6p + 12 0

_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
12x −12p + 12 0,
2x + 18p + 12 0,
6x −6p + 12 0,
−4x + 24p + 12 0

_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
x p −1,
x −9p −6,
x p −2,
6p + 3 x

_
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
_
x p −2,
x −9p −6,
6p + 3 x

_
_
_
p −1,
6p + 3 x p −2
hoặc
_
_
_
p > −1,
x ∈ ∅,
Ta có
_
_
_
6p + 3 x p −2,
6p + 3 −9p −6

_
_
_
p −1,
p −
9
15
⇔ p −1 ⇒ p −2 < −9p −6
Kết luận
• Nếu p −1, thì bất phương trình (1.2.17) có nghiệm là 6p + 3 x p −2;
• Nếu p > −1 bất phương trình (1.2.17) vô nghiệm.
J
Ví dụ 1.2.25. Giải và biện luận bất phương trình theo tham số
|2x + 21p| −2.|2x −21p| < x −21p. (1.2.18)
Lời giải. Bất phương trình (1.2.18) tương đương với hệ
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
_
_
(2x + 21p) −2(2x −21p) < x −21p
(2x + 21p) + 2(2x −21p) < x −21p
_
_
−(2x + 21p) −2(2x −21p) < x −21p
−(2x + 21p) + 2(2x −21p) < x −21p

_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
_
_
x > 28p
x < 0
_
_
x > 6p
x < 42p
• Nếu p < 0, thì 42p < 28p < 6p < 0;
• Nếu p = 0, thì 0 = 6p = 28p = 42p;
11
• Nếu p > 0, thì 0 < 6p < 28p < 42p.
Kết luận
• Nếu p < 0, thì x ∈ (−∞; 42p) ∪ (6p; +∞);
• Nếu p = 0, x ∈ (−∞; 0) ∪ (0; +∞);
• Nếu p > 0, thì x ∈ (−∞; 0) ∪ (28p; +∞).
J
Ví dụ 1.2.26. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a sao cho bất phương trình
x
2
−|x −a| −|x −1| + 3 0 (1.2.19)
đúng với mọi x ∈ R.
Lời giải. Bất phương trình (1.2.19) có dạng |f| g.
(1.2.19) ⇔
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
x
2
−(x −a) −(x −1) + 3 0,
x
2
−(x −a) + (x −1) + 3 0,
x
2
+ (x −a) −(x −1) + 3 0,
x
2
+ (x −a) + (x −1) + 3 0

_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
x
2
−2x + a + 4 0,
x
2
+ a + 2 0,
x
2
−a + 4 0,
x
2
+ 2x −a + 2 0,
Bất phương trình (1.2.19) đúng với mọi x ∈ R khi và chỉ khi mỗi bất phương trình của hệ trên
đúng với mọi x ∈ R. Điều này xảy ra khi và chỉ khi
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
1
2
−(a + 4) 0,
−(a + 2) 0,
−(−a + 4) 0,
1
2
−(−a + 2) 0
⇔ −2 a 1.
J
Ví dụ 1.2.27. Tìm m để bất phương trình
−2x
2
+|x −m| +|x
2
−mx + 1| < 0, ∀x ∈ R. (1.2.20)
Lời giải. (1.2.20) ⇔
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
−2x
2
+ x −m + x
2
−mx + 1 < 0,
−2x
2
+ x −m−(x
2
−mx + 1) < 0,
−2x
2
−(x −m) + x
2
−mx + 1 < 0,
−2x
2
−(x −m) −(x
2
−mx + 1) < 0

_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
x
2
+ (m−1)x + m−1 > 0,
3x
2
−(m + 1)x + m + 1 > 0,
x
2
+ (m + 1)x −m−1 > 0,
3x
2
−(m−1)x −m + 1 > 0.
Bất phương trình (1.2.20) đúng với mọi x thuộc R khi và chỉ khi mỗi bất phương trình của hệ
trên đúng với mọi x thuộc R. Điều này xảy ra khi và chỉ khi
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
(m−1)
2
−4(m−1) < 0,
(m + 1)
2
−12(m + 1) < 0,
(m + 1)
2
+ 4(m + 1) < 0,
(m−1)
2
+ 12(m−1) < 0

_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
1 < m < 5,
−1 < m < 11,
−5 < m < −1,
−11 < m < 1.
Hệ bất phương trình trên vô nghiệm. Vậy không có giá trị của m thoả yêu cầu đề bài. J
12
Ví dụ 1.2.28. Tìm tất cả các giá trị của tham số a sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = x
2
+ 2x −1 +|x −a| (1.2.21)
lớn hơn 2.
Lời giải. Yêu cầu bài toán tương đương với việc tìm a để x
2
+ 2x −1 +|x −a| > 2, ∀x ∈ R.
Ta có
x
2
+ 2x −1 +|x −a| > 2 ⇔
_
x
2
+ 2x −1 + x −a > 2,
x
2
+ 2x −1 −x + a > 2

_
x
2
+ 3x −3 > a,
−x
2
−x + 3 < a.
Do đó, ta cần tìm a thoả
_
_
min
R
(x
2
+ 3x −3) > a,
max
R
(−x
2
−x + 3) < a

_
¸
_
a < −
21
4
,
a >
13
4
.
J
Ví dụ 1.2.29. Tìm tất cả các giá trị của tham số a sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = x
2
+|x −a| +|x −1| (1.2.22)
lớn hơn 2.
Lời giải. Yêu cầu bài toán tương đương với việc tìm a để y = x
2
+|x −a| +|x −1| > 2, ∀x ∈ R.
Ta có
y = x
2
+|x −a| +|x −1| > 2 ⇔
_
¸
¸
¸
_
x
2
+ (x + a) + (x −1) > 2,
x
2
−(x + a) + (x −1) > 2,
x
2
+ (x + a) −(x −1) > 2,
x
2
−(x + a) −(x −1) > 2

_
¸
¸
¸
_
a < x
2
+ 2x −3,
a > −x
2
+ 3,
a < x
2
−1,
a < −x
2
+ 2x + 1
Yêu cầu bài toán thoả mãn khi và chỉ khi
_
_
a < max
_
min
R
(x
2
+ 2x −3); min
R
(x
2
−1)
_
,
a > min
_
max
R
(−x
2
+ 3); max
R
(−x
2
+ 2x + 1)
_

_
a < max{−4; −1},
a > min{3; 2}

_
a < −1,
a > 2.
J
Ví dụ 1.2.30. Tìm a sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số y = ax +|x
2
−4x + 3| lớn hơn 1.
Lời giải. Ta cần tìm a sao cho ax +|x
2
−4x +3| > 1, ∀x ∈ R hay |x
2
−4x +3| > 1 −ax, ∀x ∈ R.
Điều này cũng tương đương với việc tìm a sao cho đồ thị của hàm số |x
2
−4x + 3| luôn luôn
ở phía trên của đường thẳng y = 1 −ax. Từ đó ta có đáp số 1 < a < 4 + 2

2. J
Ví dụ 1.2.31. Với giá trị nào của m thì giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = 4x − x
2
+ |x − m|
nhỏ hơn 4?
13
Lời giải. Yêu cầu bài toán tương đương với việc tìm m để f(x) = 4x −x
2
+|x −m| < 4, ∀x ∈ R.
Bất phương trình trên có dạng |f| < g, ta tìm m để
_
_
_
x
2
−5x + 4 + m > 0, ∀x ∈ R
x
2
−5x + 4 −m > 0, ∀x ∈ R

_
_
_
m >
9
4
m <
7
4
Hệ trên vô nghiệm. Vậy không tồn tại m thoả yêu cầu đề bài. J
1.2.1. Giải bất phương trình |x
2
+ x −2| +|x + 4| x
2
+ 2x + 6.
Đáp số. S = [−6; −1] ∪ [0; +∞).
1.2.2. Giải bất phương trình ||x
2
−8x + 2| −x
2
| 2x + 2.
Đáp số. S = (−∞; 0] ∪ [1; 2] ∪ [5; +∞).
1.2.3. Giải bất phương trình
¸
¸
¸
¸
x
2
−2x +
3
4
¸
¸
¸
¸
−|6 −2x| −5
_
13
2
x
3
−2x
2
−2x +
13
2
0.
Đáp số. S =
_
−1;
7
2
_
.
1.2.4. Tìm tất cả các giá trị của tham số a sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = x
2
+ 2x −1 +|x −a|
lớn hơn 2.
Đáp số. a < −
21
4
hoặc a >
13
4
.
1.2.5. Tìm tất cả các giá trị của tham số a sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số
y = 3|x −a| +|x
2
+ x −2|
nhỏ hơn 2.
Hướng dẫn. Ta chỉ cần giải bài toán tìm a sao cho bất phương trình
3|x −a| +|x
2
+ x −2| < 2
có ít nhất một nghiệm.
Đáp số −
8
3
< a < −1 hay 0 < a <
5
3
.
1.2.6. Tìm m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y = |x
2
−4x + 3| + mx nhỏ hơn 2.
Đáp số. m > 5.
1.2.7. Tìm m sao cho giá trị nhỏ nhất của hàm số y = |x
2
−5x + 4| + mx lớn hơn 1.
Đáp số. 1 < m < 5 + 2

3.
14
1.2.8. Tìm m sao cho với mọi x ∈ R, ta có x
2
−2mx + 2|x −m| + 2 > 0.
Đáp số. −

2 < m <

2.
1.2.9. Tìm m sao cho với mọi x ∈ R, ta có x
2
+ (m + 1)
2
+ 2|x −m + 1| 3.
Đáp số. −1 m

2
2
.
1.2.10. Tìm tham số m để f(x) = (x −2)
2
+ 2|x −m| 3 với mọi x ∈ R.
Đáp số. m 0 hoặc m 4.
2 Giải bất phương trình bằng cách đưa về phương pháp khoảng
Xét bất phương trình dạng log
a
f(x) > log
a
g(x). Ta có,
log
a
f(x) > log
a
g(x) ⇔
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
a > 0,
f(x) > 0,
g(x) > 0,
(a −1)[f(x) −g(x)] > 0.
Như vậy, với các điều kiện a > 0, f(x) > 0, g(x) > 0, thì dấu của hiệu log
a
f(x) −log
a
g(x) là dấu
của tích (a −1)[f(x) −g(x)].
Để chỉ dấu của log
a
f(x) −log
a
g(x) là dấu của tích (a −1)[f(x) −g(x)], tôi kí hiệu
log
a
f(x) −log
a
g(x) ↔ (a −1)[f(x) −g(x)].
Ta có các kết quả sau:
1. u −v ↔ u
2
−v
2
, u, v 0;
2. |u| −|v| ↔ u
2
−v
2
;
3.

u −

v ↔ u
2
−v
2
, (u, v 0);
4. |u| −

v ↔ u
2
−v
2
, (v 0);
5. a
u
−a
v
↔ (a −1)(u −v), (a > 0);
6. a
u
−1 ↔ u(a −1), (a > 0);
7. a
u
−b ↔ (a −1)(u −log
a
b), (a > 0);
8. log
a
u −log
a
v ↔ (a −1)(u −v),
(a, u, v > 0);
9. log
a
u ↔ (a −1)(u −1), (a, u > 0);
10. log
a
u −v ↔ (a −1)(u −a
v
), (a, u > 0).
2.1 Bất phương trình không chứa dấu giá trị tuyệt đối
Ứng dụng của phương pháp khoảng trong mục này phần lớn để giải các bất phương trình mũ
và bất phương trình logarit mà ta có thể đưa về dạng tích hoặc thương. Các phép thế tương đương
như: log
a
f(x) ↔ (a − 1)(f(x) − 1), log
a
f(x) − log
a
g(x) ↔ (a − 1)[f(x) − g(x)], a
f(x)
− a
g(x)

(a −1)[f(x) −g(x)] thường xuyên được sử dụng trong mục này.
15
Ví dụ 2.1.1. Giải bất phương trình
log
1/2
x. log
2
(x
2
−3x + 3). log
3
(x
2
+ x) > 0. (2.1.1)
Lời giải.
• Với điều kiện x > 0, ta có log
1/2
x ↔
_
1
2
−1
_
(x −1) = −
1
2
(x −1);
• Với điều kiện x
2
−3x+3 > 0, ta có log
2
(x
2
−3x+3) ↔ (2−1)[(x
2
−3x+3)−1] = x
2
−3x+2;
• Với điều kiện x
2
+ x > 0, ta có log
3
(x
2
+ x) ↔ (3 −1)[(x
2
+ x) −1] = 2(x
2
+ x −1).
(2.1.1) ⇔
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
x > 0,
x
2
−3x + 3 > 0,
x
2
+ x > 0,

1
2
(x −1)(x
2
−3x + 2)2(x
2
+ x −1) > 0

_
¸
_
¸
_
−1 +

5
2
< x < 2,
x = 1.
J
Ví dụ 2.1.2. Giải bất phương trình
[log
3x−1
(2x) −1][log
x
(3 −x) −1] > 0. (2.1.2)
Lời giải. Điều kiện
_
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
_
1
3
< x < 3,
x =
2
3
,
x = 1.
Để ý:
• log
3x−1
(2x)−1 = log
3x−1
(2x)−log
3x−1
(3x−1) ↔ [(3x−1)−1][2x−(3x−1)] = (3x−2)(1−x);
• log
x
(3 −x) −1 = log
x
(3 −x) −x ↔ (x −1)[(3 −x) −x] = (x −1)(3 −2x).
(2.1.2) ⇔
_
_
_
(1 −x)(3x −2)(3 −2x)(x −1) > 0,
1
3
< x < 3, x =
2
3
, x = 1

_
_
_
(x −1)
2
(3x −2)(2x −3)(x −1) > 0,
1
3
< x < 3, x =
2
3
, x = 1

_
¸
_
¸
_
1
3
< x <
2
3
,
3
2
< x < 3.
J
Ví dụ 2.1.3. (Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh, 1998) Giải bất phương trình
1
log
1/3

2x
2
−3x + 1
>
1
log
1/3
(x + 1)
. (2.1.3)
Lời giải. (2.1.3) ⇔
1
log
3

2x
2
−3x + 1
<
1
log
3
(x + 1)

log
3
(x + 1) −log
3

2x
2
−3x + 1
log
3

2x
2
−3x + 1. log
3
(x + 1)
< 0

_
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
_
x + 1 > 0,
2x
2
−3x + 1 > 0,
(x + 1) −

2x
2
−3x + 1
(

2x
2
−3x + 1 −1).x
< 0

_
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
_
x + 1 > 0,
2x
2
−3x + 1 > 0,
(x + 1)
2
−(2x
2
−3x + 1)
(2x
2
−3x).(2x
2
−3x + 2)x
< 0

_
¸
¸
_
0 < x < 1,
1 < x <
3
2
,
x > 5.
J
16
Ví dụ 2.1.4. Giải bất phương trình
1
log
4
x + 1
x + 2
<
1
log
4
(x + 3)
. (2.1.4)
Lời giải. (2.1.4) ⇔
log
4
(x + 3) −log
4
x + 1
x + 2
log
4
x + 1
x + 2
log
4
(x + 3)
< 0 ⇔
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
x + 3 > 0,
x + 1
x + 2
> 0,
log
4
(x + 3)(x + 2)
x + 1
log
4
x + 1
x + 2
log
4
(x + 3)
< 0

_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
x + 3 > 0,
x + 1
x + 2
> 0,
(x + 3)(x + 2)
x + 1
−1
_
x + 1
x + 2
−1
_
[(x + 3) −1]
< 0

_
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
_
x + 3 > 0,
x + 1
x + 2
> 0,
x
2
+ 4x + 5
x + 1
> 0

_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
x > −3,
_
_
x < −2
x > −1
x > −1
⇔ x > −1
J
Ví dụ 2.1.5. Giải bất phương trình
log
2
9
x log
2
3
_
1 −
x
4
. (2.1.5)
Lời giải. Điều kiện
_
_
_
x > 0,
1 −
x
4
> 0
⇔ 0 < x < 4.
Ta có log
3
_
1 −
x
4
=
1
2
log
3
_
1 −
x
4
_
= log
9
4 −x
4
.
(2.1.5) ⇔
_
¸
_
¸
_
0 < x < 4,
log
2
9
x log
2
9
_
4 −x
4
_

_
¸
_
¸
_
0 < x < 4,
log
2
9
x −log
2
9
_
4 −x
4
_
0

_
¸
_
¸
_
0 < x < 4,
_
log
9
x + log
9
_
4 −x
4
__ _
log
9
x −log
9
_
4 −x
4
__
0

_
_
_
0 < x < 4,
log
9
x(4 −x)
4
log
9
4x
4 −x
0

_
¸
_
¸
_
0 < x < 4,
_
x(4 −x)
4
−1
__
4x
4 −x
−1
_
0

_
¸
_
¸
_
0 < x < 4,
(−x
2
+ 4x −4)
_
5x −4
4 −x
_
0

_
_
x = 2,
0 < x
4
5
.
J
Ví dụ 2.1.6. Giải bất phương trình
log
x
log
2
(4
x
−12) 1. (2.1.6)
17
Lời giải. (2.1.6) ⇔
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
(log
2
(4
x
−12) −x)(x −1) 0,
log
2
(4
x
−12) > 0,
x > 0,
x = 1

_
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
_
(4
x
−12 −2
x
)(x −1) 0,
4
x
−12 −1 > 0,
x > 0,
x = 1

_
_
_
(2
2x
−2
x
−12)(x −1) 0,
x > log
4
13

_
_
_
(2
x
+ 3)(2
x
−4)(x −1) 0,
x > log
4
13

_
_
_
(2
x
−2
2
)(x −1) 0,
x > log
4
13

_
_
_
(x −2)(x −1) 0,
x > log
4
13
⇔ log
4
13 < x 2. J
Ví dụ 2.1.7. Giải và biện luận bất phương trình
log
ax
_
a
2
_
log
a
2
−2
(a −1) < 0. (2.1.7)
Lời giải.
(2.1.7) ⇔
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
ax > 0,
a
2
> 0,
a
2
−2 > 0,
a −1 > 0,
(ax −1)(
_
a
2
−1
_
(a
2
−3)(a −2) < 0

_
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
_
ax > 0,
a >

2,
(ax −1)(a
2
−3)(a −2)
2
< 0

_
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
_
a >

2,
x > 0,
(ax −1)(a
2
−3)(a −2)
2
< 0
Xét bất phương trình
(ax −1)(a
2
−3)(a −2)
2
< 0 (2.1.8)
Ta có (a −2)
2
0 và a
2
−3 = 0 ⇔ a = ±

3.
• Nếu a ∈ (

3; 2) ∪ (2; +∞), thì (a
2
−3)(a −2)
2
> 0. Do đó (2.1.8) ⇔ ax −1 < 0 ⇔ x <
1
a
.
Lại vì x > 0, do đó 0 < x <
1
a
.
• Nếu a ∈ (

2;

3), thì (a
2
− 3)(a − 2)
2
< 0. Do đó (2.1.8) ⇔ ax − 1 > 0 ⇔ x >
1
a
. Để ý
a ∈ (

2;

3), nên x >
1
a
>
1

3
.
Kết luận
• Nếu a ∈ (

3; 2) ∪ (2; +∞), tập nghiệm của (2.1.7) là S =
_
0;
1
a
_
;
• Nếu a ∈ (

2;

3), tập nghiệm của (2.1.7) là S =
_
1
a
; +∞
_
;
• Nếu a

2 hoặc a =

3 hoặc a = 2, tập nghiệm của (2.1.7) là S = ∅.
18
J
Sau đây là một số bài tập.
Giải các bất phương trình sau:
2.1.1. (B, 2008) log
0,7
_
log
6
x
2
+ x
x + 4
_
< 0.
Đáp số. S = (−4; −3) ∪ (8; +∞).
2.1.2. (D, 2008) log1
2
x
2
−3x + 2
x
0.
Đáp số. S = [2 −

2; 1) ∪ (2; 2 +

2].
2.1.3. log
x
_
x +
1
3
_
log

2x+3
_
x +
1
3
_
Đáp số. S =
_
2
3
; 1
_
∪ [3; +∞).
2.2 Bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối
Ví dụ 2.2.1. Giải bất phương trình
(|x −2| −4 −x
2
)
_
|x + 4| −

x
2
−x −2
_
(|1 −x| −4) (|3 + x| −|x −5|)
> 0. (2.2.1)
Lời giải. Bất phương trình (2.2.1) tương đương với
_
|x −2|
2
−(4 + x
2
)
2
_
_
|x + 4|
2

_√
x
2
−x −2
_
2
_
_
|1 −x|
2
−4
2
_ _
|3 + x|
2
−|x −5|
2
_ > 0

_
¸
_
¸
_
((x −2)
2
−(4 + x
2
)
2
) ((x + 4)
2
−(x
2
−x −2))
((1 −x)
2
−4
2
) ((3 + x)
2
−(x −5)
2
)
> 0
x
2
−x −2 0

_
¸
_
¸
_
9(−x
2
+ x −6)(x
2
+ x + 2)(x + 2)
16(−x −3)(5 −x)(x −1)
> 0
x −1 hoặc x 2

_
−3 < x < −2
2 x < 5.
J
Ví dụ 2.2.2. Giải bất phương trình

x
2
−3x −4 −|2x −1|

x + 7 −|2x −1|
1. (2.2.2)
19
Lời giải. (2.2.2) ⇔

x
2
−3x −4 −

x + 7

x + 7 −|2x −1|
0 ⇔
_
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
_
(x
2
−3x −4) −(x + 7)
x + 7 −(2x −1)
2
0
x
2
−3x −4 0
x + 7 0

_
−7 x 2 −

15
x 2 +

15
J
Ví dụ 2.2.3. Giải bất phương trình

−x
2
+ 7x −6
|x
2
−6x + 5| −|x
2
−2x −3|
0. (2.2.3)
Lời giải. Ta có
(2.2.3) ⇔

−x
2
+ 7x −6
(x
2
−6x + 5)
2
−(x
2
−2x −3)
2
0


−x
2
+ 7x −6
(2x
2
−8x + 2)(8 −4x)
0

_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
_
_
_
−x
2
+ 7x −6 = 0
(2x
2
−8x + 2)(8 −4x) = 0
_
_
_
−x
2
+ 7x −6 > 0
2x
2
−8x + 2)(8 −4x) < 0

_
2 +

3 < x 6
1 x < 2
J
Ví dụ 2.2.4. Giải bất phương trình

2 −x + 4x −3
x
2. (2.2.4)
Lời giải. Bất phương trình xác định khi x 2 và x = 0.
Bất phương trình (2.2.4) tương đương với

2 −x + 2x −3
x
0. (2.2.5)
• Nếu
3
2
x 2, (2.2.5) luôn thoả.
• Nếu 0 = x <
3
2
, ta có 2x −3 = −|3 −2x|. Khi đó, (2.2.5) được viết lại

2 −x −|3 −2x|
x
0 (2.2.6)
Nhân hai vế bất phương trình (2.2.6) với

2 −x+|3 −2x|, ta được bất phương trình tương
đương
2 −x −(3 −2x)
2
x
0 ⇔
4x
2
−11x + 7
x
0 ⇔
_
_
x < 0,
1 x
7
4
.
20
Do 0 = x <
3
2
, nên
_
_
x < 0,
1 x <
3
2
.
Từ hai trường hợp, nghiệm của bất phương trình (2.2.4) là x < 0, 1 x 2. J
Ví dụ 2.2.5. Giải bất phương trình

x
2
−5 −3
|x + 4| −7
1. (2.2.7)
Lời giải. Điều kiện để (2.2.7) có nghĩa là
_
_
_
x
2
−5 0,
|x + 4| −7 = 0

_
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
_
|x|

5,
x = 3,
x = −11.
Ta có (2.2.7) ⇔

x
2
−5 + 4 −|x + 4|
|x + 4| −7
0 ⇔
(

x + 5 + 4)
2
−|x + 4|
2
|x + 4|
2
−49
0

x
2
−5 + 8

x
2
−5 + 16 −x
2
−8x −16
(x −3)(x + 11)
0.
Từ đó
8

x
2
−5 −(8x + 5)
(x −3)(x + 11)
0 (2.2.8)
• Nếu x −

5 và x = −11, thì 8x + 5 < 0, suy ra 8

x
2
−5 −(8x + 5) > 0. Do đó, (2.2.8)
xảy ra khi và chỉ khi (x−3)(x+11) > 0 hay x < −11 hoặc x > 3. Do đang xét với x −

5
và x = −11, nên ta có x < −11.
• Nếu x

5 và x = 3, 8x + 5 > 0. Nhân (2.2.8) với 8

x
2
−5 + (8x + 5), ta được
−80x −345
(x −3)(x + 11)
0. Dẫn tới
_
_
x < −11

69
16
x < 3.
Do điều kiện x

5, ta được
_
x < −11

5 x < 3.
Từ hai trường hợp trên, ta có nghiệm của bất phương trình đã cho là x ∈ (−∞; −11) ∪ [

5; 3).
J
Ví dụ 2.2.6. Giải bất phương trình log
−4x
2
+12x−8
|4x −5| > 0.
Lời giải. Bất phương trình đã cho tương đương với
_
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
_
−4x
2
+ 12x −8 > 0,
|4x −5| > 0,
(−4x
2
+ 12x −9)(|4x −5| −1) > 0

_
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
_
1 < x < 2,
x =
5
4
,
(−4x
2
+ 12x −9)(|4x −5|
2
−1) > 0

_
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
_
1 < x < 2,
x =
5
4
,
(2x −3)
2
(4x −6)(4x −4) < 0

_
¸
_
1 < x <
5
4
,
5
4
< x <
3
2
.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S =
_
1;
5
4
_

_
5
4
;
3
2
_
.
J
21
Ví dụ 2.2.7. Giải bất phương trình log
x
2
4x −5
|x −2|

1
2
.
Lời giải. Điều kiện xác định của bất phương trình là
_
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
_
x
2
> 0,
x
2
= 1,
4x −5
|x −2|
> 0

_
_
_
x = 2,
x >
5
4
.
Khi đó, log
x
2
4x −5
|x −2|

1
2
⇔ log
x
2
4x −5
|x −2|
log
x
2 |x|
Vì x >
5
4
, nên bất phương trình tương đương với
4x −5
|x −2|
−|x| 0
⇔ (4x −5)
2
) −(|x(x −2|)
2
0
⇔ (x
2
+ 2x −5)(x
2
−6x + 5) 0

_


6 −1 x 1,

6 −1 x 5.
Kết hợp với điều kiện, tập nghiệm của bất phương trình đã cho là S = [

6 −1; 2) ∪ (2; 5]. J
Ví dụ 2.2.8. Giải bất phương trình |x
2
−1|
log
2
|x
2
−3x+1|
> 1.
Lời giải. Nhận xét x = ±1 không là nghiệm của bất phương trình.
Ta có |x
2
−1|
log
2
|x
2
−3x+1|
> 1 ⇔
_
_
_
|x
2
−1| > 0,
(|x
2
−1| −1). log
2
|x
2
−3x + 1| > 0

_
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
_
|x
2
−1| > 0,
|x
2
−3x + 1| > 0,
(|x
2
−1| −1).(|x
2
−3x + 1| −1) > 0

_
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
_
x
2
−1 = 0,
x
2
−3x + 1 = 0,
(|x
2
−1|
2
−1).(|x
2
−3x + 1|
2
−1) > 0

_
¸
_
¸
_
x = ±1; x =
3 ±

5
2
,
(|x
2
−1|
2
−1).(|x
2
−3x + 1|
2
−1) > 0

_
¸
_
¸
_
x = ±1; x =
3 ±

5
2
,
x
2
(x
2
−2)(x
2
−3x + 2)(x
2
−3x) > 0.
Giải hệ trên, ta được nghiệm của bất phương trình đã cho là
S = (−∞; −

2) ∪
_
0;
3 −

5
2
_

_
3 −

5
2
; 1
_
∪ (

2; 2) ∪ (3; +∞).
J
Ví dụ 2.2.9. Giải bất phương trình
log
|x|
¸
¸
¸
¸
x +
1
3
¸
¸
¸
¸
log

|2x+3|
¸
¸
¸
¸
x +
1
3
¸
¸
¸
¸
. (2.2.9)
Lời giải. Điều kiện để (2.2.9) xác định là x = 0, x = 1, x = −1, x = −2, x = −
1
3
.
Khi đó, (2.2.9) ⇔
1
log
|x+1/3|
|x|

2
log
|x+1/3|
|2x + 3|

log
|x+1/3|
|2x + 3| −log
|x+1/3|
|x|
2
log
|x+1/3|
|x|. log
|x+1/3|
|2x + 3|
0

(|x + 1/3| −1)(|2x + 3| −x
2
)
(|x + 1/3| −1)
2
.(|x| −1)(|2x + 3| −1)
0.
22

_
x +
4
3
__
x −
2
3
_
(−x
2
+ 2x + 3)(x
2
+ 2x + 3)
(x + 1)(x −1)(2x + 4)(2x + 2)
0.
Giải hệ trên ta được tập nghiệm của bất phương trình (2.2.9) là
S = (−∞; −2) ∪
_

4
3
; −
1
3
_

_

1
3
; −1
_

_
2
3
; 1
_
∪ [3; +∞).
J
Ví dụ 2.2.10. Giải bất phương trình
log
x+2
(2 −x)
|log
5
(2x + 3) −1|
log
5
(x + 2)
. (2.2.10)
Lời giải. Điều kiện
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
x + 2 > 0,
x + 2 = 1,
2 −x > 0,
2x + 3 > 0,
log
5
(x + 2) = 0

_
_
_

3
2
< x < 2,
x = −1.
Khi đó, (2.2.10) tương đương với
log
x+2
(2 −x). log
5
(x + 2) −
¸
¸
¸
¸
log
5
_
2x + 3
5

¸
¸
¸
log
5
(x + 2)
0 (2.2.11)
hay
log
5
(2 −x) −
¸
¸
¸
¸
log
5
_
2x + 3
5

¸
¸
¸
log
5
(x + 2)
0 (2.2.12)
• Nếu log
5
(2 −x) > 0 ⇔ x < 1, (2.2.12) tương đương với
log
2
5
(2 −x) −
¸
¸
¸
¸
log
2
5
_
2x + 3
5

¸
¸
¸
log
5
(x + 2)
0.
Hay
_
log
5
(2 −x) + log
5
_
2x + 3
5
__ _
log
5
(2 −x) −log
5
_
2x + 3
5
__
log
5
(x + 2)
0.
Do đó, ta có
log
5
(2 −x)
_
2x + 3
5
_
. log
5
_
5(2 −x)
2x + 3
_
log
5
(x + 2)
0.
Sử dụng tính chất log
a
u ↔ (a − 1)(u − 1), (a, u > 0), bất phương trình trên tương đương
với
_
(2 −x)
_
2x + 3
5
_
−1
_
.
5(2 −x)
2x + 3
−1
x + 1
0.
23
Hay
(−2x
2
+ x + 1)(−7x + 7)
x + 1
0.
Giải bất phương trình trên cùng với điều kiện −
3
2
< x < −1, ta được
_
¸
_

3
2
< x < −1

1
2
< x < 1.
• Nếu log
5
(2 −x) < 0 ⇔ x > 1. Khi đó,
log
5
(2 −x) −
¸
¸
¸
¸
log
5
_
2x + 3
5

¸
¸
¸
log
5
(x + 2)
< 0
• Mặt khác, x = 1 là nghiệm của (2.2.12).
Vậy tập nghiệm của (2.2.10) là S =
_

3
2
; −1
_

_

1
2
; 1
_
. J
Ví dụ 2.2.11. Giải bất phương trình
2 log
1−3|x|
(42x
2
−14|x| + 1)
log
1−3|x|
_
x −
5
6
_
2
1. (2.2.13)
Lời giải. (2.2.13) ⇔
log
1−3|x|
(42x
2
−14|x| + 1)
log
1−3|x|
¸
¸
¸
¸
x −
5
6
¸
¸
¸
¸
1

log
1−3|x|
(42x
2
−14|x| + 1) −log
1−3|x|
¸
¸
¸
¸
x −
5
6
¸
¸
¸
¸
log
1−3|x|
¸
¸
¸
¸
x −
5
6
¸
¸
¸
¸
0

_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
1 −3|x| > 0,
42x
2
−14|x| + 1 > 0,
¸
¸
¸
¸
x −
5
6
¸
¸
¸
¸
> 0,
−3|x|
_
42x
2
−14|x| + 1 −
¸
¸
¸
¸
x −
5
6
¸
¸
¸
¸
_
−3|x|

¸
¸
¸
x −
5
6
¸
¸
¸
¸
−1
_ 0
(2.2.14)
Từ điều kiện 1 −3|x| > 0, ta có −
1
3
< x <
1
3
. Suy ra x <
5
6
. Do đó
¸
¸
¸
¸
x −
5
6
¸
¸
¸
¸
= −
_
x −
5
6
_

42x
2
−14|x| + 1 −
¸
¸
¸
¸
x −
5
6
¸
¸
¸
¸
= 42x
2
+ x +
1
6
−14|x|.
Để ý 42x
2
+ x +
1
6
> 0 với mọi x, nên
42x
2
+ x +
1
6
−14|x| ↔
_
42x
2
+ x +
1
6
_
2
−(14|x|)
2
=
_
42x
2
+ 15x +
1
6
__
42x
2
−13x +
1
6
_
24
Hệ (2.2.14) tương đương với
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
¸
_

1
3
< x <
1
3
,
|x| <
7 −

7
42
hoặc |x| >
7 +

7
42
,
x = 0,
_
42x
2
+ 15x +
1
6
__
42x
2
−13x +
1
6
_
−x −
1
6
0
(2.2.15)
Giải hệ (2.2.15), ta được tập nghiệm của (2.2.13) là
S =
_

1
3
;
−7 −

7
42
_

_

197 −15
84
; 0
_

_
0;
13 −

141
84
_

_
13 +

141
84
;
1
3
_
.
J
Ví dụ sau là một ví dụ trong [3].
Ví dụ 2.2.12. Giải bất phương trình
(8 −x
3
)(2
x
−1)(

x + 20 −

2x + 30)(|x −2| −4 −x
2
)
_
|x|
2x−1
−|x|
5−x
_
(log
x+20
(12 −|x|) −log
x+20
(20 −|x|)). log
3
5
x
2
< 0. (2.2.16)
Đáp số.
_
¸
_
−8 < x < −1,
−1 < x < 0,
8 < x < 10.
Sau đây là một số bài tập.
Giải các bất phương trình sau:
2.2.1.
16 −3x +

x
2
−3x −4
6 −x
1.
Đáp số. S = (−∞; −1] ∪ [4; 6) ∪ [8; +∞).
2.2.2.
1
log
3
(x + 1)
<
1
log
3
|x + 3|
.
Đáp số. S = (−1; 0).
2.2.3.
log
1−4x
2(|x| −4)
2
log
1−4x
2(10x
2
+ 5x + 1/2)
2.
Đáp số. S =
_

1
2
;
−5 −

5
20
_

_
−5 −

5
20
; 0
_

_
0;
−5 −

45
20
_

_
−3 −

44
10
;
1
2
_
.
2.2.4.
log
x+3
(|x −1| −2)
log
x+3
(4 −|x|)
1.
Đáp số. S =
_

5
2
; −2
_
∪ (−2; −1) ∪
_
7
2
; 4
_
.
2.2.5. |x −1|
log
2
(4−x)
> |x −1|
log
2
(1+x)
.
25
Đáp số. S = (−1; 0) ∪ (3/2; 2).
2.2.6. log
|x|
(

9 −x
2
−x −1) 1.
Đáp số. S = (−2

2; −1) ∪
_
−2 + 2

11
5
; 1
_
.
2.2.7. log
3
(x
2
−2) < log
3
_
3
2
|x| −1
_
.
Đáp số. S = (−2; −

2) ∪ (

2; 2).
2.2.8. log2
3
|x−2|
2
1−x
2
0.
Đáp số. S =
_
−1;
1
2
_
∪ [1; 2) ∪
_
2;
7
2
_
.
2.2.9. log
|x|
(x + 2) < 2.
Đáp số. S = (−2; −1) ∪ (−1; 0) ∪ (0; 1) ∪ (2; +∞).
2.2.10. log
|x|−2
|x −3| 0.
Đáp số. S = (−3; 2) ∪ (3; 4].
2.2.11. 3 < 3
|x
2
−x−4|
< 9.
Đáp số. S =
_
−2;
1 −

21
2
_

_
1 −

13
2
; −1
_

_
2;
1 +

13
2
_

_
1 +

21
2
; 3
_
.
2.2.12.
log
0,3
|x −2|
x
2
−4x
> 0
Đáp số. S = (−∞; 0) ∪ (1; 2) ∪ (2; 3) ∪ (4; +∞).
2.2.13.
1 + log

2

x + 4 + log
1/2
(13 −x)
|x
2
+ 2x −3| −|2x
2
−10x + 8|
0.
Đáp số. S = (−4; 11)\
_
1;
5
3
_
.
2.2.14.
_
x +
8
x
_
log2x−3
2
(x
2
−4x + 4) 9 log2x−3
2
(x
2
−4x + 4).
Đáp số. S =
_
5
2
; 3
_
∪ (8; +∞).
2.2.15. log
4|x|+1
(6x + 2) −log
6x+2
(4|x| + 1) < 0.
Đáp số. S =
_

1
2
;
1
4
_

_

1
6
;
1
10
_
.
2.2.16. log
2
2
|2x| −5 log
2
|2x| + 2x log
2
|2x| −4|x| + 6 0.
Đáp số. S = (−∞; −2] ∪ [−1; 0) ∪ (0; 1).
2.2.17.
¸
¸
¸
¸
log
x+1
2 + log
2
x + 1
4
¸
¸
¸
¸
+
¸
¸
log
2
(4x + 4) + log
x+1
2
¸
¸
<
17
2
.
Đáp số. S =
_

15
16
;
1
4

2
−1
_
∪ (
4

2 −1; 15).
26
Tài liệu
[1] urnal “Kvant”, Neravenstva s modulem, 4(2005), 35 − 39.
[2] urnal “Kvant”, Rexenie neraveistv s modulem, 2(1979), 48 − 51.
[3] urnal “Kvant”, Metod zameny mnoitele, 4(2006), 43 − 46.
[4] Zadaqi po Matematike Uravneni i neravenstva, Moskva “Nauka”, 1987.
27
Mục lục
1 Các bất phương trình cơ bản 1
1.1 Vài kết quả lí thuyết . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1
1.2 Ví dụ và bài tập . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 4
2 Giải bất phương trình bằng cách đưa về phương pháp khoảng 15
2.1 Bất phương trình không chứa dấu giá trị tuyệt đối . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15
2.2 Bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 19
Tài liệu 27
28

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->