-1

-

Chuyên đề Dung dịch – Sự điện li – pH
A. Môi trường của dung dịch 1. AXIT là những chất có khả năng cho H+ , dung dịch axit là dung dịch có chứa H+
2. BAZƠ là chất có khả năng nhận H+ đdung dịch bazo là đung dịch có chứa OH3. Muối Muối của bazơ mạnh – axit mạnh; bazơ yếu – axit yếu (độ mạnh yếu tương đương nhau) pH = 7 hay pH ≈ 7. Muối của bazơ yếu – axit mạnh dung dịch muối có môi trường axit (pH<7) Muối của bazơ mạnh – axit yếu dung dịch muối có môi trường bazơ (pH>7) B. Môi trường các ion Ion dương của bazơ yếu có tính axit: NH4+, Al3+, Fe3+,Ag+, Zn2+ ... Ion âm của axit yếu mà không còn H trong gốc có tính bazơ: CO32−, CH3COO-, SO32−, ClO- C6H5OIon âm của axit yếu mà còn H trong gốc có tính bazơ: HCO3-, HS-...riêng H2PO4- bazo nhẹ (pH 7,2) Ion âm HSO4- có tính axit Ion dương của kim loại mạnh, ion âm của phi kim (gốc anion axit) mạnh là trung tính Các amin có tính bazo(tính luôn amin không làm quỳ tím hóa xanh) Aminoaxit thì dựa vào số nhóm COOH và NH2 để xác định C. Chất lương tính: tác dung được với axit và bazo Chất Lương tính không phải là chất tạo môi trường trung tính. Một chất lưỡng tính có thể cótạo MT axit, bazo, tr/ tính Các chất lưỡng tính thường gặp Các hidroxit thường gặp và dạng oxit tương ứng của nó Zn(OH)2 <=> H2ZnO2 (Axit Zincic) Al(OH)3 <=> HAlO2.H2O (Axit aluminic) Cr(OH)3 <=> HCrO2.H2O (Sn(OH)2, Pb(OH)2 Be(OH)2ít gặp hơn) Các muối mà trong gốc axit còn H Muối của axit yếu và bazo yếu (NH4)2CO3... Chú ý: Al, Zn, Cr ... không phải là chất lưỡng tính vì trong phản ứng với axit-bazo các kim loại trên tham gia với vai trò chất khử và không trao đổi proton TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ CHẤT TRONG H2O Các axit hầu như tan trừ H2SiO3 ↓ Các bazo hầu như không tan trừ bazo của kim loại kiềm (Na,K…) kiềm thổ (Ba,Sr..), Ca(OH) 2 ít tan Muối Nitrat, Muối Axetat, muối axit có gốc hóa trị 1, kim loại kiềm tan. Muối sunfat (SO4 2−đa số tan, trừ muối của Sr, Ba, Pb; Ag, Ca( ít tan ). Muối bạc halogenua không tan trừ AgF Muối cacbonat(CO3), phôtphat trung tính(PO43−, sunfit(SO32−: phần lớn ít tan trừ muối của kim loại kiềm và amoni Muối sunfua(S2− phần lớn không tan, trừ muối của kim loại kiềm, amôni, Ba, Ca, Sr tan Muối chứa anion AlO2- , ZnO22− , CrO2-,tan Muối còn H trong gốc axit thường tan trừ NaHCO 3 ít tan D. pH - α: thang đo tính axit – bazo dủa dung dịch loãng.

pH : độ axit hoặc độ kiềm dung dung dịch Đánh giá độ mạnh hay yếu của axit, bazo không dùng pH mà dùng Ka, Kb pH axit mạnh pH = -log[H+, pH bazo mạnh pH = 14- pOH, pOH = -log[OH- thường ra thi
Tính pH của dd axit yếu HA: pH = – (log Ka + logCa) hoặc pH = –log( αCa) (Với α là độ điện li của axit trong dung dịch.) công thức này đúng khi Ca không quá nhỏ (Ca > 0,01M)

Tính pH của dd bazo yếu pH = 14 + (log Kb + logCb) Tính pH của dd hỗn hợp gồm axit yếu HA và muối NaA(pH đệm axit): thường ra thi pH = –(log Ka + log ) chú ý: đệm bazo pOH = pKb + log ([Cmuối]/ [Cb]) Độ điện li: Độ điện ly là tỉ số giữa số phân tử phân ly thành ion và và tổng số phân tử trong dung dịch. Chất điện li mạnh: axit mạnh, bazo mạnh, các muối tan trong nước (hầu hết các muối) Chất điện li yếu: axit yếu, bazo yếu Chú ý: BaSO4, AgCl độ tan trong nước quá nhỏ, dung dịch không có khả năng dẫn điện nên không được xét trong dung dịch chất điện li

4. NO3. Na2ZnO2 và HCl. độ điện li. CH3COONa. CH3COOH. CuSO4 . Na2CO3 và Na2SO3. Câu 8: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là: A. H2SO4. NaHSO4. NH4+. + 2+ C. D. Na2CO3. D. NO3 . AlCl3 . H2CO3. NaNO2 3. Cl-. 2 D. KCl. B. NaCl 4. Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch ? A. + 2+ + C. OH . AlCl3 và CuSO4. Câu 5: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaHCO3 thì A.b<a<c<d. những dd có pH > 7 là A.c<a<d<b. Loại bỏ kết tủa. Fe2+. giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ. NO3-. Br . KCl. NaHSO4 và NaHCO3 Câu 18: Trong các dung dịch: HNO3. K2SO3. HClO. giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh. H2SO4. dung dịch NaHCO35. Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng) A. Cu2+ . Na2S 8. B. 6. B. Câu 3: Để đánh giá độ mạnh. D. D. H3PO4. Câu 12. NaOH đều có pH>7 C. Na2CO3. 3. KCl. Câu 17: Trong các cặp chất cho dưới đây. C. K2CO3. Mg2+. Ba(OH)2. C6H5ONa. KHS. B. NH3. 1. KCl. KHSO4.NH4+ . Na+. B. C. H2SO4. a = b = c. + 2+ C. c mol NaHCO3. CO32−. đun nóng phần nước lọc thấy có kết tủa nữa. C. Fe . NH4HSO4 7. B. HCl và BaCl2 .Fe2+. Na2CO3. pH = a. Na2SO4. khả năng điện li ra ion H+. C. 1. 5. 2− Câu 16: Ion CO3 cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch: A. H2SO4. Câu 6: Cho các muối sau đây: NaNO3 . SO42−. 1<2<3<4<5<6. NH4+. dung dịch Na2CO3 3. NH4Cl. NaOH. Các dung dịch có pH = 7 là: A. HF. 3. Các dd: Na2SO4. Câu 14: Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch ? A. 2. NH3. D. KHSO4. 3. có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2? A. 7. CH3COOH. . 6 . Al3+ . Mg2+. H2S. Ag+. K2CO3 . NH4Cl. C. Fe3+. Câu 11. HCO3-. H2S. 2<3<1<5<6<4. Na2SO4 5. KCl. a < c. Na+. SO42−. B. Câu 13. HClO. HSO4-. D. a > c. người ta dựa vào: A. D. NaNO3 2. Ba2+. FeCl3 . 2. FeCl3 . NaCl. Số dung dịch có giá trị pH > 7 là: A. trong nước đều là chất điện li yếu ? A. Các dd: NaHCO3. NH4Cl. KCl. B. Câu 10: Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lit là: Dung dịch NaCl1. Nhận định nào dưới đây là đúng ? A. KHSO4. KHSO4. pH = c và dung dịch NaOH pH = d. B. KCl. Ag . dung dịch HCl2.a<b<c<d D. Fe2+. yếu của axit. C.NO3 . CH3COOH. Mg(NO3)2. NaHSO4. CH3COONa 6. C. Al3+. C6H5ONa. C. 2<1<3<4<5<6. 2 4 1 5 3 6 C. Na+. CH3COONa. Cu2+ . bazơ. B. giấy quỳ tím bị mất màu. NaNO3 . B. CH3COO-. B.OH. H2SO4. dung dịch NH4Cl4. NH4+. FeSO4. AlCl3. Na+. B.Na . NH4 . C. . OH-. D. NaHCO3 và AlCl3 . Hoà tan X vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư ở nhiệt độ thường. NO3-. Na2CO3. B. Cho các dung dịch muối: Na2CO3 1. B. HF. Kb). Na2CO3. Ca(OH)2. KHSO4. K2CO3 . . K2CO3 đều có pH<7 Câu 2: Dãy chất nào sau đây. Cu2+. giá trị pH D. Cl-. NaNO3.d<c<a<b. Ba . H2SO4. CH3COONa. HF. NO3 . CuSO4 . D.NO3-. CuSO4. NH3 và AgNO3 . KCl. 5. B. Al2(SO4)3. Mg . NaHSO4. C6H5ONa. bazơ (Ka. Na+. D.4. B. C. Ca(NO3)2 đều có pH=7 D. dung dịch H 2SO4. HSO4-. CH3COONa. 1. 2. Câu 9: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl. dung dịch NaOH6. Câu 19: Một hỗn hợp rắn X có a mol NaOH. AlCl3. CuSO4. K+. pH = b. H2CO3. NaHSO4. H . D. H2SO3. cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch? A. hằng số điện li axit. Câu 4: Cho các dung dịch: Na2S. HCl và AlCl3. Al3+. C. Vậy có kết luận là A.dung dịch NH4Cl. . b mol Na 2CO3. < < < < < . B. Zn2+. HCO3-. D. Các dd: NH4Cl. HF. C. 4. C. S2−. H2SO3. D. Na2CO3. K+ . Những dung dịch muối làm quỳ hoá xanh là: A.-2Câu 1: Chỉ ra phát biểu sai A. giấy quỳ không đổi màu. NaHSO4 đều có pH< 7 B. Câu 15: Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là A. 3. . NH4Cl. OH-. Câu 7: Trong số các dd: Na2CO3. D. K+. 1 3 6 8 C.. NH4+. NO3-. CH3COONa. CuSO4 . Dãy sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau: A. D. OH–. b > c. 5. Các dd: KHSO4..

77. Giá trị pH của dung dịch X ở 250C là A. NH3NO3. Mg(NO3)2. 0. C. NaHCO3. Câu 55: Dung dịch axit fomic 0. 3. 2.10-3 l D.12M. Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4. D.495 gam. B. NaOH. Zn. 3. Dãy gồm cấc chất đều tác dụng với dung dịch A là A.5. NaHSO4. Thể tích tối thiểu của dung dịch B để trung hòa dung dịch A là: A. Kết luận nào sau đây không đúng? A.03 M và CH3COONa 0. 120 Câu 29: Dung dịch X gồm CH3COOH 1M và HCl 0. D. 2. NaCl. 0.495 gam. B. 5. 6.75. NaOH. C. D. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là A.75. Na2CO3.3. Na2CO3. 2 lit C. 4. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14.5 lit hỗn hợp A gồm: KOH 0. Câu 21: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 là: A. B. Giá trị pH của dung dịch X là (Ka = 1.10-2 l B. 0.01M và Ca(OH)2 0. Cho hỗn hợp A vào nước dư. Na2HPO3 D.08M thu được dd có pH =12.06M. Biết ở 25 C. K2SO4. 1. Na2CO3 . Na2CO3.43.5l dung dịch có pH = 9 là A. NH4Cl. KOH. NaHCO3. thu được dung dịch A và a (mol) khí thoát ra . 5. Ba(NO3)2 D. 6.001M để pha 1. Câu 30: Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0.10-5 ) A.08M và H2SO4 0. CO2. 0. Câu 25: Hoà tan hoàn toàn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl aM . 1. C. CO2. 4. B. MgCl2 . 3. 4.10-2l 0 Câu 27: Dung dịch X gồm CH3COOH 0. Mg(NO3)2. NaCl. BaCl2 (có cùng số mol). 3. HCl. FeSO4.06M.10-2 l C. Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng. HCl. 4. bỏ qua sự phân li của nước. SO3. NaOH Câu 26: Thể tích dung dịch KOH 0. 160 C. NaCl.5 lit D. 60 B. Câu 24: Cho dãy các chất: NH4Cl. H2SO4. 4. 1. 1. D. C. 0. C. 0. B. đun nóng sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa: A.76 C. B. 0. Số chất tác dung với dung dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là : A. 150 D.01M và H2SO4 0. AlCl3. Na2SO3. NaHCO3.001M. Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl. Ba(NO3)2. Al2O3 . ZnO. NaHCO3.75 M vào V ml dd chứa đồng thời NaOH 0.28 D. NaCl. B. BaCl2.007M có pH = 3.01 M. C. 2.01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=12 . 1. 4. 0. CO2.015M.29%.33. 2012 Chuyên để Dung dịch – pH – Điện li 02 PH . Al. Giá trị V là: A. NaOH.5. NaCl. NaHCO3.04 Câu 28: Trộn 0.10-5.5. Ba(OH)2. 2.12M. Mg(NO3)2. D. C. Na2CO3. D.04M và Ba(OH) 2 0. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A. Ka của CH3COOH là 1. Mg(NO3)2. NaHSO4 C.-3Câu 20: Hỗn hợp A gồm Na2O.5825 gam. Câu 23: Cho dãy các chất: H2SO4 . (NH4)2SO4.025 lit Câu 29: Cho 40 ml dd HCl 0. BaCl2. BaCl2 . Mg. AgNO3. D. FeCl2. 2. B. 3.005M với hỗn hợp B gồm: HCl 0. Giá trị của m và x tương ứng là A. Ca(NO3)2. BaCO3.55.5825 gam.28 B. NaHSO4. CrCl3. CaCO3 B. Câu 22: Cho các dung dịch riêng biệt: HNO3. HCl. 1 lit B. Na2CO3. C.

CH3NH3Cl và H2NCH2COONa. 1. natri axetat. CO2. Na2CO3.007M có pH = 3. B. D. Dung dịch Y có pH là A. CH3NH3Cl và CH3NH2. 6. D. C. Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4. C. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3. 2. B.8. D. B. glyxin. CaCO3. CaO  +X → CaCl2   Công thức của X. (T). H2S có cùng nồng độ 0. thu được kết tủa trắng. C. C. Cl2. Anilin. B.75. C. C.60. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4. (NH4)2CO3.0. phenylamoni clorua. B. 0. 3. Dung dịch X có pH là A. HCl.80. 0. 3. D. 6. 1. phenol (C6H5OH).03 M được 2V ml dung dịch Y. B.10−5. CH3NH3Cl và CH3NH2. C.43. CuO. Câu 6 Câu 55: Dung dịch axit fomic 0. D.01M.bazo – trung tính Câu 7 Câu 5: Cho dãy các dung dịch: axit axetic. (T). Câu 12 Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. 2. bỏ qua sự phân li của nước. 1.2. D.05M và HCl 0. Giá trị pH của dung dịch X ở 25oC là A.76. C. (Z). ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5. Câu 5 Câu 28: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0.29%. Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl. D. Etylamin. 4. Câu 10 Câu 31: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. B.0 thu được dung dịch Y có pH =11. B. (Z).12. Môi trường axit. Câu 14 Câu 8: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là: A. Y. C. (T). 5. Giá trị pH của dung dịch X là (Ka = 1. (X).001M. HNO3. 1. Câu 13 Câu 28: Cho các chất HCl (X). B. CH3COOH (Z). D. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là: A.78.01M với V ml dung dịch HCl 0. Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là A. Mg(HCO3)2. C2H5OH (Y). 2. C. Câu 3 Câu 20: Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12. (Y). (Z). D. thu được dung dịch X. Z lần lượt là: A. ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5. Câu 8 Câu 42: Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A.0. Câu 2 Câu 59: Dung dịch X gồm CH3COOH 1M và HCl 0. KOH. Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng. (Z). C. H2SO4. Ka của CH3COOH là 1. CH3NH2 và H2NCH2COOH.03M và CH3COONa 0.-4Câu 1 Câu 53 KA 2012: Dung dịch X gồm CH3COOH 0. AgNO3. metylamin. BaSO4. D. thu được kết tủa xanh. Kết luận nào sau đây không đúng? A. HNO3. Fe(OH)3. dung dịch H2S có pH lớn nhất.77. 4. Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng. Phenylamoni clorua. CH3NH2 và H2NCH2COOH. 1. (Y). B. C. (Y).28. D. Trong các dung dịch: HCl.0 vào 8. AgNO3. D. B.2M và Ba(OH)2 0.28.00 lít dung dịch HCl có pH = 3.55.1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0. Câu 9 Câu 42: Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. Câu 4: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0. C.0. Glyxin.01M. B. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14. 1.75. 4. C. D. CuS.10-5 ) A. 12. HCOONa. (T). (X). (Y).04. AgNO3. B. 13. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa. (X). KNO3.33. FeS. B. Câu 11 Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: +Y +Z → Ca(NO3)2   → CaCO3. HCl. Cl2. (X). (NH4)2CO3. 4. 2. Biết ở 25oC. 4. C6H5OH (phenol) (T). Giá trị của a là A.1M. MgCO3. D. Câu 15 Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau: .

H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. 1. 4. 39. BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước. Cr(OH)3. Cho Y vào dung dịch HCl dư. D. thu được dung dịch X và chất rắn Y. Al(OH)3. NaHCO3. Al2O3. Câu 23 Câu 15: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O. CuO. C. Mg(OH)2. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X. Al2(SO4)3. 4. 4 Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. 2.2 gam Ba(OH) 2. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. B. II và III. C. NH4Cl. 3. 1. C. 3. 17. H2SO4 (2). Al2O3. B. ZnO. Thành phần của Z gồm: A. B. 7. D. SO3 và CrO3 đều là oxit axit. Ca(HCO3)2. Câu 21 Câu 50: Cho hỗn hợp X gồm Cu. 2 Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). Al2O3. (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.-5(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. CrO3. Câu 24 Câu 28: Cho các chất: NaHCO3. SO2.5. Fe2O3. Fe2O3. vừa tan trong dung dịch NaOH là: A. Câu 17 Câu 9: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua). D. Câu 27 Câu 53: Cho dãy các chất: Cr(OH)3. 5. C. D. Mg(OH)2. C. CuO. 3. có màng ngăn. MgO. B. B. Câu 19 Câu 56: Nhận xét nào sau đây không đúng? A. D. 4. Số chất trong dãy . 6. 4. B. (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ. Câu 20 Câu 22: Cho dãy các chất: NaOH. Câu 26 Câu 8: Cho dung dịch chứa 0. 4. Ca(HCO3)2.7. I. 2. 2. Al2O3. P2O5. 15. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 3. 2. có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A. Sn(OH)2. Zn(OH)2. Fe(OH)3. HCl (3). Cr2O3. Ag2O. khuấy kĩ. D. C. II. Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. C. Cl2. B. sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng. 3 Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. 19. 2. 5. D. (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3. 3. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. BaCO3. 6. dư. CO2. Fe2O3.1. Al(OH)3. Giá trị của m là A. Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y. Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là: A. Câu 22 Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau: 1 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. CuO. NaHCO3. Al(OH)3. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. B. B. CrO3. (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là: A. 8. NaHCO3. Fe3O4 vào nước (dư). Mg(OH)2. II. 5. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử. 3. C. C. Fe2O3.4. Hợp chất lưỡng tính Câu 18 Câu 22: Cho dãy các oxit: NO2. D. SiO2. Fe(OH)3. B. D. B. Ag. 1. III và VI. IV và V. (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2. H2N-CH2-COONa. 4. Sau khi các phản ứng kết thúc. 3. B. C. K2CO3. Ag. C. MgO. Ca(HCO3)2. 2. 5. CuO. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là A. 1. D. I. 5 Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). BaO. KNO3 (4). Câu 16 Câu 27: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1). Pb(OH)2. 6 Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4. Câu 25 Câu 23: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl. C. 1. 4. V và VI. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử. 4. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là A. HF. D. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. ClH3N-H2-COOH. 6. Cl2O7. Fe. 3. CO. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. D.1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34.

02 mol HCO3. C. Giá trị của m là A. y mol Ba2+.và 0. Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH) 2. 9. Ca(OH)2.07 gam kết tủa. 3. 2. CH3COONH4. 4.73 gam. C. Na+. . Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V.01. dung dịch NaOH là A. CH3COOH.Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH. Câu 28 Câu 17: Cho các chất: Al. Cl− 0. KH2PO4 và K3PO4. KOH. 1. Dung dịch thu được có các chất: A. D.222. B. z mol HCO3−. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư). thu được hỗn hợp gồm các chất là A. đun nóng thu được 0. 8. K3PO4 và KOH Câu 38 KB Câu 15: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2. V =(X+y)/ a.79.02 mol. Cô cạn dung dịch X. 9. Ion X và giá trị của a là A. K+. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư).5M. CO32–.Ca(HCO3)2 + NaOH 4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3 A. D. 1 và 2. D. B. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl. C2H5OH.35 mol KOH. V = (x+2y)/a. D. K2SO3. B. NH4+. Mặt khác. Câu 32 Câu 4: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là: A. PO43–. 7. 7. Cl–. Al3+. C. C. Ba2+.-6có tính chất lưỡng tính là A. Câu 34 Câu 44: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+.01 mol Na+. C. a.26.04 gam.03. K+. 2. D. 7. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) A. K3PO4.1 mol. OH–. 3. có tính cứng tạm thời.10 mol) và SO42− 0. V = 2a(x+y). OH− và 0. 5. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH) 2. 3. thu được 3 gam kết tủa. Câu 40. 0. 4. Ba2+. KH2PO4.21. NaHS. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau: . C. B.và 0. SO42-. KH2PO4 và H3PO4.02 mol). CO32− và 0. 6. thu được 2 gam kết tủa. . Câu 37 Câu 49: Cho 100 ml dung dịch KOH 1. Câu 30 KB Câu 22: Một dung dịch gồm: 0. 3. HCO3– và Cl–.006 mol HCO3– và 0. C. Al2O3.47. D. Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc A. thu được dung dịch X.001 mol NO3–. B. 2. HCO3− 0. D. Ca2+.03. 5. y là A. thu được 4. 0. Câu 35 Câu 12: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+. K2HPO4. (NH4)2CO3. K3PO4. Zn(OH)2. D. B. 3.46 gam. 0.→ CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây ? 1. D. C. B. C.Ca(OH)2 + CO2 3. Câu 36 Câu 41: Cho 0. Giá trị của a là A.02 mol. CaCl2 + Na2CO3 2.006 mol Cl–. C. 0. 2 và 3. D. 5. B. nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. 2. Câu 33 Câu 11: Cho dung dịch X gồm: 0.672 lít khí (ở đktc) và 1. Số chất điện li là A. 6. là nước mềm.04 mol. 0.02 mol Ca2+. 3. B.180. B. Câu 39 Câu 28: Cho các phản ứng hóa học sau: 1 2 (NH4)2SO4 + BaCl2 → CuSO4 + Ba(NO3)2 → 3 4 Na2SO4 + BaCl2 → H2SO4 + BaSO3 → 5 6 (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2→ Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là: A. Na+. 4.12H2O. KH2PO4. 5. 3. B. 0. Phương trình ion thu gọn: Ca2+ + CO32. Al2(SO4)3. V = a (x+y) . 4. Ca 0.444. 6. C. 5. + 2+ 2+ Câu 31 Câu 23: Một cốc nước có chứa các ion: Na 0. HCO3–. có tính cứng toàn phần.66 gam kết tủa. C. D. Cl-.03.52 gam. 0. Cl. C. 6. Mg 0.003 mol Ca2+. Cl–. H3PO4.01 mol). 4. D. 6. 1 và 4. 7. C12H22O11 (saccarozơ). K2HPO4. 3. trong đó số mol của ion Cl– là 0.Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2.5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0. NO3. C.120. Na+. D.007 mol Na+. Cl–. B. 1. B. 2 và 4. KH2PO4 và K2HPO4. D.và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). B. 0. x.1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0. 0. Ion + BT Đt Câu 29 KA Câu 22: Dung dịch E gồm x mol Ca2+. OH–. có tính cứng vĩnh cửu.

1M. D.10−5. 200. Ka của CH3COOH là 1. 4. Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH) 2. 4.04. SiO2. C. 7. 6. Biết ở 25oC. 5. metylamin.x+2yV = a. B. y mol Ba2+. 5. CuO.94 gam. Câu 39: Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y. 6. Khối lượng kết tủa X là A. 4. D. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử. BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước. Câu 56: Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Câu 22: Cho dãy các oxit: NO2. z mol 3 HCO−. B. Câu 13: Cho 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V. bỏ qua sự phân li của nước. V = 2ª(x+y). B.76. Cr2O3. D. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. ĐH KA Câu 22: Dung dịch E gồm x mol Ca2+. . B. phenol (C6H5OH). Cl2O7. 75. Giá trị của V là A.045 gam kết tủa.28 gam. B. 11. a. V = a2x+y) . phenylamoni clorua.28. 150. glyxin. C. CO2. B. Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. CrO3. SO2. 7.1M vào V ml dung dịch Al2(SO4)3 0. SO3 và CrO3 đều là oxit axit. B. 4. Câu 53: Dung dịch X gồm CH3COOH 0. 3. Giá trị pH của dung dịch X ở 25oC là A. sau khi các phản ứng kết thúc thu được 12. D. 9. 300. C. x.28. P2O5. Thêm từ từ dung dịch HCl 0. C. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử.88 gam.75. 8. 6.-7- CĐ Câu 5: Cho dãy các dung dịch: axit axetic.01M.85 gam. D. D.5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml.03M và CH3COONa 0. 3. X+yV = a. D. y là A. natri axetat. Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là A. C. C. C.

Na2CO3. C. Al3+. 30. Giá trị của a là A. có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A. D. .Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau. B. D. C. B.9 gam. Al(OH)3. B. Cl–. Câu 46: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh? A. có tính cứng tạm thời. Na2CO3. . D. Hoà tan hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X vào nước thu được dung dịch Z. 51. B. 5 Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). ancol benzylic. Fe2O3. K+. 4 Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. 2. có tính cứng toàn phần. C. 3. 5. 3. Cl. D. HI.03.78. Câu 20: Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12. CH3NH3Cl và CH3NH2. B.Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí. Mỗi ống nghiệm chứa một trong dung dịch AgNO 3. Cl–. 3. CH3NH2 và H2NCH2COOH. 6. Pb(OH)2. Biết rằng: .01. B. 0. 2 Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). C. Dung dịch valin. 1.6 gam. 3. ZnCl2.5 gam. 0. Ag. 3 Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. 20. 4. C. sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng. Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau: 1 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. anlyl clorua. 2. 4 lần lượt là: A. Dung dịch trong các ống nghiệm 1. Thành phần của Z gồm: A.0 gam. Cl–. D.55. Ca2+. B. 4. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa. Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. Fe2O3. 3. Cho từ từ đến hết dung dịch Z vào 0.60. D. Sn(OH)2. CO32− và 0. Fe. C.02 mol). CO32–. Câu 35: Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1. 1. C. Fe2O3.12. K+. đun nóng là A. Cr(OH)3. Pb(OH)2. D. Ag. Na2CO3. m-crezol.0 thu được dung dịch Y có pH =11. HI.02 mol và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). 2011 CD CD Câu 22: Cho dãy các chất: NaOH. AgNO3. Dung dịch alanin. D. Na2CO3. 0.02 mol). 4. 2. HI. Dung dịch glyxin. OH–.0 vào 8. D. B. Al2O3. 0. HCO3–. D. Dung dịch lysin.và 0. 4. 2. Câu 43: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. Ion X và giá trị của a là 3 HCO− A. Câu 23: Một cốc nước có chứa các ion: Na+ 0. Na+.75. 2010 CD Câu 4: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là: A. Ag2O. 6.43.77. natri phenolat.001M. C. Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 31. CuO.80. 4. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng. C. D.0. AgNO3. 1. Ba2+. ZnCl2. HCO3− 0 .01 mol). Giá trị pH của dung dịch X là (Ka = 1. C. AgNO3. C.10 mol) và SO42− 0. Câu 42: Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. Câu 59: Dung dịch X gồm CH3COOH 1M và HCl 0.04 mol). B. 2. Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. B. 1. Cl− 0. Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y. dư. C. Fe2O3. OH− và 0.và 0. Câu 33: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua. ZnCl2. Na2CO3.95) gam hỗn hợp chất rắn khan. Cho Y vào dung dịch HCl dư. PO43–. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Mg2+0.00 lít dung dịch HCl có pH = 3.03.01 mol Na+.33. 3. C. ZnCl2. 5. 2011 DH KACâu 22: Cho dãy các chất: NaOH. NO3. 2. khuấy kĩ. B. Sau khi các phản ứng kết thúc. B. C.10-5 ) A. 1. ZnCl2. isopropyl clorua. benzyl clorua. D. ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. B. D. 2. D. 54. Ca2+ 0. AgNO3. Na+. Câu 50: Cho hỗn hợp X gồm Cu.02 mol Ca2+. CuO.5 lít dung dịch CrCl3 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là A. Ba2+. là nước mềm. HI. OH–. Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc A. B. có tính cứng vĩnh cửu.-8KB Câu 22: Một dung dịch gồm: 0. Al(OH)3.02 mol). HI. CuO.03. Sn(OH) 2. 6 Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4.

18. Mg(OH)2. HCl. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4. Al(OH)3. 8. AgF. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3. B. 17.72%. MgCO3. Giá trị của a là A. Al. Mg. Al. Trong các dung dịch: HCl. D. Câu 30: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung C. 2009 CD Câu 6: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? A. Al2O3. Anilin. NaHCO3.2. thu được dung dịch X và chất rắn Y.81%. Glyxin. C. C. Fe.63%. (Y). D. C.47. AgNO3. 19. Mặt khác. B.001 mol NO3–.688 lít khí H 2 (đktc). CO2. 2010 DH Câu 11: Cho dung dịch X gồm: 0. 5. Etylamin. AgNO3. Ca(HCO3)2. vừa tan trong dung dịch NaOH là: A. Thổi khí CO 2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa.26. C. Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 8. 0. C. NaOH. 3. (Y). Chất không tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là A.-9Câu 15: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O. C. Na2CO3. C. Câu 8: Cho dung dịch chứa 0. CuSO4. C. Na2SO4.007 mol Na+. D. B.9. Na2CO3. C. D. Al2O3. 39.7. dung dịch H2S có pH lớn nhất. 7. Mg(OH)2. 4. HCO3– và Cl–. 14. C. thu được 2 gam kết tủa. B. Giá trị của m là A. D. 13. Câu 28: Cho các chất: NaHCO3. HCl. Giá trị của m và a lần lượt là E. Cl2. Na. Al2O3. B. Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. . 6.222. D. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là A. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH) 2. D. (T).3 và 7.79. BaCO3. Cl2. B.3 gam hỗn hợp gồm CuO và ZnO. C. D. 13. D.003 mol Ca2+. Câu 44: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+. Giá trị của m là A.444. Sục khí CO 2 đến dư vào dung dịch X. C. 0. Fe(OH)3. Ca(HCO3)2. Mg. HNO3. C. D. Ca(OH)2.8. 7. CaO  +X → CaCl2   Công thức của X. C6H5OH (phenol) (T). Phần trăm khối lượng của Cu trong X là A. BaO. NH4Cl. 19. D. CO. Câu 38: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2. thu được kết tủa trắng. thu được kết tủa xanh. thu được dung dịch X và 2. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. 0. (T).3 và 7.1. Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y. 12. (Z). Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH) 2 (dư). B. C. B. HNO3.006 mol Cl–. HF. (X). H2S có cùng nồng độ 0. (X). Mặt khác. (T). Câu 31: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. 4. Cl2. NH3. Al2O3. trong đó số mol của ion Cl– là 0.5M. D. (Y). B. Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng. tổng khối lượng các muối được tạo ra là BTDT A.006 mol HCO3– và 0. thu được 3 gam kết tủa.2 gam Ba(OH)2. Câu 46: Hỗn hợp bột X gồm Cu. Mg. 0. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là A. 6. (Y). ZnO. Al2O3. BaCl2. K. KOH. 8. C. Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: +Y +Z → Ca(NO3)2   → CaCO3. HCl. C. (T). tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. (X). thì thu được 3. B. (X). 59.21. 0.1. Fe3O4 vào nước (dư). D.3 và 3. 11. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư).25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH loãng nóng. MgO. (Z).44%. B. KHSO4. D. Zn. Fe(OH)3.01M. Na+. Al(OH)3. H2SO4. C2H5OH (Y). 8. 0. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là A. NaNO3. 29. Câu 23: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl. AgNO3. 9. Ca(HCO3)2. Ca(NO3)2. A. B. H2SO4. Al2O3. (NH4)2CO3. nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. (Z).70 gam. NaHCO3. Phenylamoni clorua.120. (Z). B. 5. Z lần lượt là: A.1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34. 15.46 gam.94 gam hỗn hợp gồm Na. Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư). D.5. NaHCO3. 39. D. B. thu được 40.36 lít khí H 2 (đktc). Zn.78 gam. B.2 và 7. 9.4. B.62 gam. Y. 0. K2CO3. K và Ba vào nước. dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0. D.180.8. Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4. Câu 28: Cho các chất HCl (X). Câu 35: Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là: B. nếu cho 0. CH3COOH (Z).

4. thu được kết tủa Y. 1.1M và CH3COONa 0. Ba và NaHCO3. mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na 2O và Al2O3. KOH. C. 1. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. có màng ngăn. II và III. B.64. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). 3. Giá trị của m là A. số ống nghiệm có kết tủa là A. Câu 8: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là: A. B.8. B.5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0. Giá trị của V là A. D. C. Câu 25: Cho 6.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước. C. 2. thu được dung dịch X. thu được chất rắn Z là A. 1. D. KNO3. KB Câu 4: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al. KH2PO4 và K3PO4. thu được một dung dịch chứa ba ion kim loại. 5. 3. Câu 40: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng? A. Cu và FeCl3. C. D. 4. 1. 3. D. Cr(NO3)3. AgNO3. CuO. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3. D. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là A. Sau khi phản ứng kết thúc. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Câu 22: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1. Cô cạn dung dịch X. 2.5M và KHCO3 1M.24. Al(NO3)3..5. 1. Ka của CH3COOH là 1. 6. đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. 6. C. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3. B. 5. Fe(OH)3. 4.2M và Ba(OH)2 0. Fe2O3. (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. 1. 6. C.72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M. B. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. (NH4)2CO3. giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên? A. III và VI. V và VI. 1. 1. Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là: A.5M. thu được hỗn hợp gồm các chất là A. Câu 49: Cho 100 ml dung dịch KOH 1. B. 6. 3. 3.1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0. Dung dịch X có pH là A. CuS. D. 2. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X.8.0. 2. Mg(HCO3)2. C. BaCl2 và CuSO4. K2CO3. II. Câu 28: Cho các phản ứng hóa học sau: 1 2 (NH4)2SO4 + BaCl2 → CuSO4 + Ba(NO3)2 → 3 4 Na2SO4 + BaCl2 → H2SO4 + BaSO3 → 5 6 (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2→ Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là: A.2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. FeCl2. (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. C. BaSO4. D. C. B.36. HCOONa. (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ.48. KH2PO4 và K2HPO4. B. C. CaCO3. thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. thu được dung dịch X. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO.12.1M. 4. 13. KH2PO4 và H3PO4. Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). B. thu được dung dịch X. Câu 6: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0. IV và V. 5. D.1M. D.2. B. 2.2. C.0. Giá trị pH của dung dịch X ở 25 oC là . (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.92. Câu 58: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0.0. II. Trong các giá trị sau đây. Câu 41: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4. Câu 47: Cho hỗn hợp gồm 1. K3PO4 và KOH. (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3. 3. 3.20. C. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. B.84. sinh ra V lít khí (ở đktc). Cho dung dịch Ba(OH) 2 (dư) vào dung dịch X. 1. Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau: (I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. I. FeS. 1. 3. D.10 2009 DH KACâu 5: Cho bốn hỗn hợp. 3. 2. I. 12.75. 4.05M và HCl 0. 0. B. Biết ở 25 oC. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3. D. D. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi.

2. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau: . 2.. 3. 5. C12H22O11 (saccarozơ). 2. Al2O3. H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. H2N-CH2-COONa. CaCO3. Mg(OH)2. 5. 3. D. Câu 9: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua). D. D. Na2CO3.03 M được 2V ml dung dịch Y. 3. B. Y tương ứng là A. B. FeCl3. 4. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl. Ba(NO3)2. H3PO4. 3. D. H2-COOH. C. NaHSO4.66 gam kết tủa. 1. D. nóng). CrO3. Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): ddX ddY ddZ  → Fe(OH)2  +  → Fe2(SO4)3  +  → BaSO4 NaOH  + Các dd (dung dịch) X. D. 2. nóng). NaHCO3. NH4+. 4. Câu 28: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0. H2SO4 (đặc. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) A. SO3. 5. NaHCO3.73 gam.24. MgCl2. D. D. 3. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. CH3COONH4. Ba(NO3)2. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là A. ClH3N- . K2HPO4. BaCl2. 2. B. 4. Y. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A. đun nóng thu được 0. H2SO4 (đặc. 1. 3. Dung dịch Y có pH là A. Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là: A. dung dịch NaOH là A. Zn(OH)2. thu được 4. Na2SO3. Al2(SO4)3. 4. Zn(OH)2.88. 7. B. C. K2SO3. 4. 3. 4. C2H5OH. B. . AlCl3. Câu 30: Cho dãy các chất: KOH. C. 2. BaCO3. Dung dịch thu được có các chất: A. H2SO4 2. Câu 17: Cho các chất: Al. KNO3 4. B.1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0. Câu 12: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+. K2HPO4. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH.52 gam. Ca(OH)2. CH3COOH. (NH4)2SO4. H2SO4 (loãng).11 A. KH2PO4. B. 1. D. 2.12H2O. FeCl3. 7. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A.04 gam. FeCl2. 1. 4. K2SO4. B. MgCO3. 4. (NH4)2CO3.Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH.672 lít khí (ở đktc) và 1. 2. KB Câu 15: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2. C. C. 3. 2008 CD Câu 10: Cho dãy các chất: NH4Cl. CaCO3. C. C.35 mol KOH. 2. NaHS. BaCl2. HCl 3. Cl-. D. D. NaHSO4. D. 3. D. K3PO4. Ca(NO3)2. 3. B. 1. C. 4. NaCl. Số chất điện li là A. 7. 5. C. 1.76. FeCl2. B. FeCl2. K3PO4. C. C. 4. 5. C. 4. 4. 6. 3. Al2(SO4)3. 1.46 gam. B. Câu 41: Cho 0. MgO. Câu 27: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 1.07 gam kết tủa. Câu 53: Cho dãy các chất: Cr(OH)3. B.Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2. KOH. nóng). B. KH2PO4. Z lần lượt là: A. SO42-. 3.01M với V ml dung dịch HCl 0. 6. H2SO4 (đặc. 2.00. 2008 DH KA Câu 3: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau: X → t X1 + CO2 X1 + H2O  X2 X2 + Y  X + Y1 + H2O X2 + 2Y  X + Y2 + H2O Hai muối X. C. 4.

12 - ..

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful