-1

-

Chuyên đề Dung dịch – Sự điện li – pH
A. Môi trường của dung dịch 1. AXIT là những chất có khả năng cho H+ , dung dịch axit là dung dịch có chứa H+
2. BAZƠ là chất có khả năng nhận H+ đdung dịch bazo là đung dịch có chứa OH3. Muối Muối của bazơ mạnh – axit mạnh; bazơ yếu – axit yếu (độ mạnh yếu tương đương nhau) pH = 7 hay pH ≈ 7. Muối của bazơ yếu – axit mạnh dung dịch muối có môi trường axit (pH<7) Muối của bazơ mạnh – axit yếu dung dịch muối có môi trường bazơ (pH>7) B. Môi trường các ion Ion dương của bazơ yếu có tính axit: NH4+, Al3+, Fe3+,Ag+, Zn2+ ... Ion âm của axit yếu mà không còn H trong gốc có tính bazơ: CO32−, CH3COO-, SO32−, ClO- C6H5OIon âm của axit yếu mà còn H trong gốc có tính bazơ: HCO3-, HS-...riêng H2PO4- bazo nhẹ (pH 7,2) Ion âm HSO4- có tính axit Ion dương của kim loại mạnh, ion âm của phi kim (gốc anion axit) mạnh là trung tính Các amin có tính bazo(tính luôn amin không làm quỳ tím hóa xanh) Aminoaxit thì dựa vào số nhóm COOH và NH2 để xác định C. Chất lương tính: tác dung được với axit và bazo Chất Lương tính không phải là chất tạo môi trường trung tính. Một chất lưỡng tính có thể cótạo MT axit, bazo, tr/ tính Các chất lưỡng tính thường gặp Các hidroxit thường gặp và dạng oxit tương ứng của nó Zn(OH)2 <=> H2ZnO2 (Axit Zincic) Al(OH)3 <=> HAlO2.H2O (Axit aluminic) Cr(OH)3 <=> HCrO2.H2O (Sn(OH)2, Pb(OH)2 Be(OH)2ít gặp hơn) Các muối mà trong gốc axit còn H Muối của axit yếu và bazo yếu (NH4)2CO3... Chú ý: Al, Zn, Cr ... không phải là chất lưỡng tính vì trong phản ứng với axit-bazo các kim loại trên tham gia với vai trò chất khử và không trao đổi proton TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ CHẤT TRONG H2O Các axit hầu như tan trừ H2SiO3 ↓ Các bazo hầu như không tan trừ bazo của kim loại kiềm (Na,K…) kiềm thổ (Ba,Sr..), Ca(OH) 2 ít tan Muối Nitrat, Muối Axetat, muối axit có gốc hóa trị 1, kim loại kiềm tan. Muối sunfat (SO4 2−đa số tan, trừ muối của Sr, Ba, Pb; Ag, Ca( ít tan ). Muối bạc halogenua không tan trừ AgF Muối cacbonat(CO3), phôtphat trung tính(PO43−, sunfit(SO32−: phần lớn ít tan trừ muối của kim loại kiềm và amoni Muối sunfua(S2− phần lớn không tan, trừ muối của kim loại kiềm, amôni, Ba, Ca, Sr tan Muối chứa anion AlO2- , ZnO22− , CrO2-,tan Muối còn H trong gốc axit thường tan trừ NaHCO 3 ít tan D. pH - α: thang đo tính axit – bazo dủa dung dịch loãng.

pH : độ axit hoặc độ kiềm dung dung dịch Đánh giá độ mạnh hay yếu của axit, bazo không dùng pH mà dùng Ka, Kb pH axit mạnh pH = -log[H+, pH bazo mạnh pH = 14- pOH, pOH = -log[OH- thường ra thi
Tính pH của dd axit yếu HA: pH = – (log Ka + logCa) hoặc pH = –log( αCa) (Với α là độ điện li của axit trong dung dịch.) công thức này đúng khi Ca không quá nhỏ (Ca > 0,01M)

Tính pH của dd bazo yếu pH = 14 + (log Kb + logCb) Tính pH của dd hỗn hợp gồm axit yếu HA và muối NaA(pH đệm axit): thường ra thi pH = –(log Ka + log ) chú ý: đệm bazo pOH = pKb + log ([Cmuối]/ [Cb]) Độ điện li: Độ điện ly là tỉ số giữa số phân tử phân ly thành ion và và tổng số phân tử trong dung dịch. Chất điện li mạnh: axit mạnh, bazo mạnh, các muối tan trong nước (hầu hết các muối) Chất điện li yếu: axit yếu, bazo yếu Chú ý: BaSO4, AgCl độ tan trong nước quá nhỏ, dung dịch không có khả năng dẫn điện nên không được xét trong dung dịch chất điện li

Câu 12. Na2S 8.d<c<a<b. NaHSO4 đều có pH< 7 B. NaNO3 2. 4. NaOH. NO3-. C. Những dung dịch muối làm quỳ hoá xanh là: A. khả năng điện li ra ion H+. B. Cl-. 1. NH4Cl. Na2SO4 5. NaHSO4 và NaHCO3 Câu 18: Trong các dung dịch: HNO3.OH. HF. Ba(OH)2. pH = b. D. Al3+ . . dung dịch Na2CO3 3. D. H2SO3. Loại bỏ kết tủa. + 2+ C. H2SO3. C6H5ONa. Cho các dung dịch muối: Na2CO3 1. Ag+. HSO4-. OH . a > c. H2CO3. b mol Na 2CO3. CH3COONa. CH3COONa. NaNO3. Zn2+.. pH = c và dung dịch NaOH pH = d. NH3 và AgNO3 . 4. giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh. Na+. Al3+. Câu 17: Trong các cặp chất cho dưới đây. C.NH4+ . Câu 4: Cho các dung dịch: Na2S. bazơ (Ka. giấy quỳ tím bị mất màu. B. Na2CO3. Vậy có kết luận là A. 2. Fe2+. dung dịch NaOH6. NH4Cl. HClO. Na2CO3. Cu2+ . KHS. NH3. HCO3-. H2CO3. CH3COONa 6. Na2CO3. NO3 . Al2(SO4)3. KCl. giá trị pH D. NH4+. D. CH3COOH. B. 1<2<3<4<5<6. C. HCO3-. D. KHSO4. 6. CuSO4 . NaHCO3 và AlCl3 . HF. 7. CH3COONa. + 2+ + C. Cu2+ . H2SO4. Mg . Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch ? A.b<a<c<d. Na+. 1. Fe2+. 1. CuSO4. 3. KCl. SO42−. C. CuSO4 . C6H5ONa. . CuSO4. Cu2+. C. B. Câu 8: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là: A. FeCl3 . NO3-. HF. Na2CO3 và Na2SO3. C. NH3. K2CO3 . C. Br . B. Mg2+. Số dung dịch có giá trị pH > 7 là: A. H . Câu 9: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl. B. B. NH4+. H2SO4.a<b<c<d D. H2S.. Fe3+. H2S. K+ . Các dd: KHSO4.Na . KHSO4. KCl. NH4HSO4 7. NH4 . C. CH3COONa. NaCl. AlCl3 . Hoà tan X vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư ở nhiệt độ thường. 2. HF. NaHSO4. KCl. Các dung dịch có pH = 7 là: A. 3. B. dung dịch NaHCO35. HClO. cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch? A. Na+. Ba2+. B. D. OH–. 1 3 6 8 C. người ta dựa vào: A. CH3COOH. b > c. NaHSO4. C. những dd có pH > 7 là A. Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng) A. c mol NaHCO3. Các dd: NH4Cl. giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ. Các dd: NaHCO3. Câu 7: Trong số các dd: Na2CO3. H2SO4. Na+. a = b = c. NaNO2 3. H2SO4. K2CO3 đều có pH<7 Câu 2: Dãy chất nào sau đây. C. 3. 5. B. 6 . Ca(OH)2.dung dịch NH4Cl. .NO3-. 3. D. K+. độ điện li. OH-. CH3COONa. D. Kb).4. Ca(NO3)2 đều có pH=7 D. trong nước đều là chất điện li yếu ? A. NaNO3 . D. có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2? A. KCl. đun nóng phần nước lọc thấy có kết tủa nữa. dung dịch H 2SO4. K+. KHSO4. D. CuSO4 . Câu 15: Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là A. Na+. Câu 5: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaHCO3 thì A. Dãy sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau: A. Na2SO4. Câu 11. NO3. giấy quỳ không đổi màu. hằng số điện li axit. Ag . C. KCl. AlCl3. Nhận định nào dưới đây là đúng ? A. Mg(NO3)2. Na2CO3. Na2CO3.Fe2+. D. Các dd: Na2SO4. B. 2 4 1 5 3 6 C. B. FeSO4. H2SO4. . K2SO3.NO3 . < < < < < . OH-. K2CO3. H3PO4. H2SO4. NH4Cl. Câu 6: Cho các muối sau đây: NaNO3 . FeCl3 . AlCl3 và CuSO4. Câu 3: Để đánh giá độ mạnh. Câu 14: Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch ? A. C. Mg2+. 2<1<3<4<5<6. a < c. HCl và BaCl2 . yếu của axit. B. 5. Câu 10: Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lit là: Dung dịch NaCl1. . 2<3<1<5<6<4. bazơ. NaHSO4. 2− Câu 16: Ion CO3 cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch: A. CO32−. C. B. D. Câu 13. dung dịch HCl2. KCl. NaOH đều có pH>7 C. pH = a. CH3COOH. KCl. D. NH4+. C6H5ONa. Cl-. SO42−. Câu 19: Một hỗn hợp rắn X có a mol NaOH. AlCl3. CH3COO-. 2 D. D. KHSO4. B. 5. D. Al3+. NaCl 4. NO3-. + 2+ C. Fe . B. KHSO4. HSO4-. 2. NH4Cl. S2−. B. D. NO3 . Na2ZnO2 và HCl.-2Câu 1: Chỉ ra phát biểu sai A. NaHSO4. Na2CO3. HCl và AlCl3. Ba . B. K2CO3 . dung dịch NH4Cl4.c<a<d<b. NH4+.

NaOH.005M với hỗn hợp B gồm: HCl 0. D.495 gam. 0. 0.75 M vào V ml dd chứa đồng thời NaOH 0. Ba(NO3)2 D.03 M và CH3COONa 0. C. NH4Cl. Na2CO3. Na2CO3. Dãy gồm cấc chất đều tác dụng với dung dịch A là A. CO2. Kết luận nào sau đây không đúng? A. Giá trị của m và x tương ứng là A. 0. 1. NH3NO3. 4. Câu 22: Cho các dung dịch riêng biệt: HNO3. 2. B. B. FeSO4. 4. 5. Zn.55.10-5 ) A. NaHSO4 C. C. 2. 1. 1. B.001M để pha 1. 6. D. NaHCO3. 2 lit C. ZnO.01M và H2SO4 0.5l dung dịch có pH = 9 là A.28 D.10-2l 0 Câu 27: Dung dịch X gồm CH3COOH 0. Biết ở 25 C. Câu 23: Cho dãy các chất: H2SO4 .12M. Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng. NaCl. 160 C.10-2 l C. 0. 0. 4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là A. 120 Câu 29: Dung dịch X gồm CH3COOH 1M và HCl 0. NaHCO3. Na2CO3 . B. NaHSO4. bỏ qua sự phân li của nước. B. Na2HPO3 D. (NH4)2SO4.43. 5. C.08M thu được dd có pH =12. NaOH. 3.495 gam.12M. H2SO4.75. 0. 3. Na2CO3. Giá trị pH của dung dịch X là (Ka = 1. 3. 2.001M.3.5825 gam. D.33. Ba(OH)2.08M và H2SO4 0. Câu 24: Cho dãy các chất: NH4Cl.01M và Ca(OH)2 0.5. 1. FeCl2.10-3 l D.5.10-5.10-2 l B. 4. B. CO2. Số chất tác dung với dung dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là : A. Mg. 0. C. Al2O3 . HCl. B. BaCO3.29%. C. NaCl. 2. CaCO3 B.77. K2SO4. CrCl3. Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4. 0. NaCl. BaCl2 (có cùng số mol). BaCl2 . Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl. thu được dung dịch A và a (mol) khí thoát ra . D.5 lit D. 4. Mg(NO3)2. Thể tích tối thiểu của dung dịch B để trung hòa dung dịch A là: A. Ca(NO3)2. B.01 M. AgNO3. 3. 1 lit B. Na2CO3. NaCl.04M và Ba(OH) 2 0. C. D.06M. NaHSO4. Ka của CH3COOH là 1.5825 gam. Mg(NO3)2. C. NaOH.01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=12 . SO3. MgCl2 . Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A.5 lit hỗn hợp A gồm: KOH 0.015M. Mg(NO3)2. 2. 3. 60 B. BaCl2. đun nóng sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa: A. Al. NaOH Câu 26: Thể tích dung dịch KOH 0.76 C. D. Na2SO3. Mg(NO3)2. 4. Câu 21: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 là: A. 2012 Chuyên để Dung dịch – pH – Điện li 02 PH . AlCl3. D. HCl. Giá trị V là: A. Na2CO3. HCl. Giá trị pH của dung dịch X ở 250C là A.28 B. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14.-3Câu 20: Hỗn hợp A gồm Na2O.75. KOH.025 lit Câu 29: Cho 40 ml dd HCl 0.04 Câu 28: Trộn 0. NaHCO3. NaCl. Câu 25: Hoà tan hoàn toàn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl aM . C. BaCl2.5. 1. Cho hỗn hợp A vào nước dư.06M.007M có pH = 3. NaHCO3. NaHCO3. 150 D. CO2. 6. Câu 30: Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0. Câu 55: Dung dịch axit fomic 0. Ba(NO3)2.

Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là A. Môi trường axit. 1.001M. B.75.007M có pH = 3. BaSO4. CH3NH2 và H2NCH2COOH. C. B. Câu 13 Câu 28: Cho các chất HCl (X).29%.77. B. C2H5OH (Y). 5. C. HNO3. C. 2. D.01M. B.0 vào 8. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa.0. natri axetat. Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng. D.0. 6. Câu 14 Câu 8: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là: A. H2SO4. (Y). Câu 5 Câu 28: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0. (X). AgNO3. CH3NH2 và H2NCH2COOH.75. 0. C. 13. (Z). 12.04. B.28. B. D. ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5. HNO3. 4. (Y). C. Dung dịch X có pH là A. FeS. Biết ở 25oC. C. B. Trong các dung dịch: HCl. (X). B. Y. B. bỏ qua sự phân li của nước. 1.33. B. Dung dịch Y có pH là A. (X). ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5. MgCO3. B. CH3NH3Cl và CH3NH2. Ka của CH3COOH là 1. Glyxin. (NH4)2CO3. Cl2. Mg(HCO3)2.03M và CH3COONa 0. Câu 3 Câu 20: Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3. KNO3. Giá trị pH của dung dịch X ở 25oC là A. Câu 12 Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng? A.60.01M với V ml dung dịch HCl 0. C. 4. H2S có cùng nồng độ 0. AgNO3.1M. CH3COOH (Z). 4. (T). D. Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl. Câu 15 Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau: . (Z). 2. (Z).2M và Ba(OH)2 0.0 thu được dung dịch Y có pH =11. D. CO2. Kết luận nào sau đây không đúng? A. 3. D. Anilin. 6. Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4. (Y). (NH4)2CO3. D. C. C.2. Câu 6 Câu 55: Dung dịch axit fomic 0.-4Câu 1 Câu 53 KA 2012: Dung dịch X gồm CH3COOH 0. KOH. D. C6H5OH (phenol) (T). CaCO3. 4. Na2CO3. D.10-5 ) A. 1. 2. D.55. 1. (T). phenol (C6H5OH). C.78. D.00 lít dung dịch HCl có pH = 3.1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0. CuO. C. 1. thu được kết tủa trắng.0. D.01M. 1. 0. 3. Câu 4: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14. 2. Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng. Câu 8 Câu 42: Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. (X). HCl. Giá trị của a là A. D. (T).bazo – trung tính Câu 7 Câu 5: Cho dãy các dung dịch: axit axetic. Cl2. 4. dung dịch H2S có pH lớn nhất. phenylamoni clorua.03 M được 2V ml dung dịch Y. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa. CaO  +X → CaCl2   Công thức của X. Fe(OH)3. metylamin. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là: A. HCOONa. B. thu được dung dịch X. C. thu được kết tủa xanh. Phenylamoni clorua. Giá trị pH của dung dịch X là (Ka = 1. Câu 9 Câu 42: Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. B.12. C. D. glyxin. Câu 11 Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: +Y +Z → Ca(NO3)2   → CaCO3. (Y). (Z). AgNO3.28.10−5. Etylamin. (T).8.05M và HCl 0.76. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4. C.43. CuS. Z lần lượt là: A. CH3NH3Cl và CH3NH2. B. Câu 10 Câu 31: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. HCl.80. Câu 2 Câu 59: Dung dịch X gồm CH3COOH 1M và HCl 0.

vừa tan trong dung dịch NaOH là: A. Fe(OH)3. B. Cl2. Câu 21 Câu 50: Cho hỗn hợp X gồm Cu. D. 3 Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. Câu 20 Câu 22: Cho dãy các chất: NaOH.4. B. Fe3O4 vào nước (dư). D. Fe. H2SO4 (2). 2. 3. SO2. 2. Giá trị của m là A. CuO. NaHCO3. Thành phần của Z gồm: A. 5. 1. Số chất trong dãy . Cr(OH)3. B. 2 Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). 6. CrO3. thu được dung dịch X và chất rắn Y. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là A. C. SiO2. 5. Câu 26 Câu 8: Cho dung dịch chứa 0. D. D. C. II và III. Ag. Al(OH)3. 6 Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4. 2. Al2(SO4)3. KNO3 (4). 8. I. BaO. Sn(OH)2. 3. C. III và VI. 19. CuO. Fe2O3. Pb(OH)2. Hợp chất lưỡng tính Câu 18 Câu 22: Cho dãy các oxit: NO2.5. Fe2O3. I. H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. 3. 4. CO. Câu 17 Câu 9: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua). 4. C. Fe(OH)3. Mg(OH)2. 4. 7. (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34. SO3 và CrO3 đều là oxit axit. CO2. 3. Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y. 6. Câu 23 Câu 15: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O. 1. B. Ag2O. Al(OH)3. D. Câu 25 Câu 23: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl. 4. Câu 24 Câu 28: Cho các chất: NaHCO3. BaCO3. (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3. C.1. MgO. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. 3. có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A. H2N-CH2-COONa. B. Al2O3. ZnO. B. Al2O3. B. Cl2O7. 39. Cr2O3. 4. C. C. 4. Fe2O3. 3. 5 Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). D. II. C. B. 6. NH4Cl. HF. 5. P2O5. sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng. Fe2O3. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử. Ca(HCO3)2. 3. D. D. Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. 5. D. 4. 4 Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X. 1. dư. Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là: A.7. II. 1. NaHCO3. Cho Y vào dung dịch HCl dư. 17. 4. Mg(OH)2. 2. Al2O3. D.2 gam Ba(OH) 2. Al(OH)3. ClH3N-H2-COOH. BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước. (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. CrO3. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. C. V và VI. Mg(OH)2. 2. B. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. Zn(OH)2. Câu 16 Câu 27: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1). có màng ngăn. C. CuO. D. Sau khi các phản ứng kết thúc. (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ. 2.-5(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. C. NaHCO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. Câu 19 Câu 56: Nhận xét nào sau đây không đúng? A. B. CuO. B. khuấy kĩ. HCl (3). Ag. 15. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. 3. Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là: A. IV và V. Al2O3. MgO. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử. Ca(HCO3)2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 1. D. C. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là A. B. Câu 22 Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau: 1 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. K2CO3. Ca(HCO3)2. Câu 27 Câu 53: Cho dãy các chất: Cr(OH)3.

001 mol NO3–.1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0.10 mol) và SO42− 0.26. 7. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau: .5M.222.180. B.03. K3PO4. PO43–. B. 4. 0.Ca(HCO3)2 + NaOH 4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3 A.444. 9. Na+. B. D. 3. C.02 mol.120. 4. K+.Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH.01 mol Na+. HCO3– và Cl–. C2H5OH. V = 2a(x+y). D. Cl–. OH− và 0. D. CaCl2 + Na2CO3 2. D. C. Câu 35 Câu 12: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+. đun nóng thu được 0. D. 3. 0. CO32–. NO3.672 lít khí (ở đktc) và 1.02 mol Ca2+.1 mol.Ca(OH)2 + CO2 3. 6. có tính cứng toàn phần. Câu 37 Câu 49: Cho 100 ml dung dịch KOH 1. H3PO4. 3. B. C. 4. NH4+. thu được 3 gam kết tủa. 6. 5. B. a. K+.007 mol Na+. thu được hỗn hợp gồm các chất là A.02 mol HCO3. C.5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0.→ CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây ? 1. Câu 30 KB Câu 22: Một dung dịch gồm: 0. 2. 2 và 4. 3. 1 và 4. KH2PO4.07 gam kết tủa. D. C.52 gam. 1. Câu 39 Câu 28: Cho các phản ứng hóa học sau: 1 2 (NH4)2SO4 + BaCl2 → CuSO4 + Ba(NO3)2 → 3 4 Na2SO4 + BaCl2 → H2SO4 + BaSO3 → 5 6 (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2→ Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là: A. B. KH2PO4 và K3PO4. K3PO4 và KOH Câu 38 KB Câu 15: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2. KH2PO4. C. x.35 mol KOH. C12H22O11 (saccarozơ).73 gam. 0. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư). Al2(SO4)3. 0. C. 2. thu được 2 gam kết tủa.003 mol Ca2+. Mg 0. 7. 3. có tính cứng tạm thời. HCO3–. Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH) 2. D. trong đó số mol của ion Cl– là 0. B. 0. . 7. là nước mềm.02 mol). B. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH) 2. Cl. OH–. Ba2+. có tính cứng vĩnh cửu.01. Câu 28 Câu 17: Cho các chất: Al. Cl–.01 mol). KH2PO4 và H3PO4.66 gam kết tủa.21. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) A. 6. NaHS. D. B. Ca 0. Ca(OH)2. K2HPO4. Ion X và giá trị của a là A. D. 3. Câu 36 Câu 41: Cho 0. Cô cạn dung dịch X. Câu 33 Câu 11: Cho dung dịch X gồm: 0. HCO3− 0.006 mol Cl–.03.và 0. Cl–. C. C. Câu 34 Câu 44: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+.006 mol HCO3– và 0. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl. dung dịch NaOH là A.và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước).và 0. C.46 gam. thu được dung dịch X. Dung dịch thu được có các chất: A. V = a (x+y) . CH3COOH. B. Số chất điện li là A. 0. 2. Giá trị của m là A. nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Câu 40. D. K2HPO4. 0. + 2+ 2+ Câu 31 Câu 23: Một cốc nước có chứa các ion: Na 0. 9. B. KH2PO4 và K2HPO4. CH3COONH4. K2SO3. D. SO42-. 8. 1.04 gam. 6. Ba2+. 3.04 mol. C. 4. B. Mặt khác. C. 2. D. K3PO4. 5. Al2O3. z mol HCO3−. 6. Phương trình ion thu gọn: Ca2+ + CO32. V =(X+y)/ a. 2 và 3. (NH4)2CO3. CO32− và 0.47. Giá trị của a là A. B. C. C. Ion + BT Đt Câu 29 KA Câu 22: Dung dịch E gồm x mol Ca2+. D. Câu 32 Câu 4: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là: A. Cl-. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư). D.03. 4. 0. OH–. 5. Na+. KOH. y mol Ba2+.79. 5. Zn(OH)2.02 mol. y là A. 0. 5.Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2. Cl− 0. . 3. Ca2+. Al3+. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V. V = (x+2y)/a. 7. 1 và 2. thu được 4.12H2O. B.-6có tính chất lưỡng tính là A. Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc A. Na+.

ĐH KA Câu 22: Dung dịch E gồm x mol Ca2+. 8. Ka của CH3COOH là 1.-7- CĐ Câu 5: Cho dãy các dung dịch: axit axetic.28. C. Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là A. Thêm từ từ dung dịch HCl 0. C. 3. B. B.5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml. 11. Biết ở 25oC. natri axetat. Cl2O7. B. 6. B. y mol Ba2+. D. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử. 5. Câu 53: Dung dịch X gồm CH3COOH 0.28 gam. 7.88 gam. Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. D. V = 2ª(x+y). B. Giá trị của V là A. C.85 gam. B. D. V = a2x+y) . phenylamoni clorua.045 gam kết tủa. metylamin.1M. Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH) 2. 7. glyxin. Câu 39: Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y. SO3 và CrO3 đều là oxit axit. phenol (C6H5OH). C. 4. 300.x+2yV = a. 4. SiO2. 200. P2O5. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử. Khối lượng kết tủa X là A. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V.04. D.03M và CH3COONa 0.28. z mol 3 HCO−. 3. a. C.10−5.1M vào V ml dung dịch Al2(SO4)3 0.76. sau khi các phản ứng kết thúc thu được 12. B. 6.75. CuO. Câu 22: Cho dãy các oxit: NO2. 5. D. bỏ qua sự phân li của nước. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. CrO3. y là A. 6. 150. Câu 13: Cho 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0. x. C. C. . CO2. D.94 gam. 4. D. 4. Cr2O3. 75. 9. X+yV = a. SO2.01M. Giá trị pH của dung dịch X ở 25oC là A. Câu 56: Nhận xét nào sau đây không đúng? A. BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước.

Na2CO3. 4.03. 2. 2. HI. Cl. D. Dung dịch alanin. D. HI. 2. Fe2O3. D.02 mol). Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau: 1 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. D. .04 mol). HI. Câu 35: Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1.Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau. Hoà tan hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X vào nước thu được dung dịch Z. Cl–. AgNO3. AgNO3.80. có tính cứng toàn phần. Sn(OH) 2. 1. 5 Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). ZnCl2. OH–. 1. natri phenolat. ZnCl2. ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5. có tính cứng tạm thời. ZnCl2. B.12. Fe2O3. CuO. 3. C.00 lít dung dịch HCl có pH = 3. D. B.và 0. Mỗi ống nghiệm chứa một trong dung dịch AgNO 3. Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc A. 4 Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.60. 2011 DH KACâu 22: Cho dãy các chất: NaOH. 3. Ba2+.01 mol Na+. Na+. isopropyl clorua. đun nóng là A.5 lít dung dịch CrCl3 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là A. OH–. C. Sn(OH)2. Fe2O3. B. CH3NH2 và H2NCH2COOH. D. 2011 CD CD Câu 22: Cho dãy các chất: NaOH.77. Thành phần của Z gồm: A.Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí. Biết rằng: . 5. CuO. sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng. anlyl clorua. Câu 46: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh? A. Câu 23: Một cốc nước có chứa các ion: Na+ 0. 3 Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. B.0.6 gam. B.0 gam. Câu 33: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua. 6. CuO.và 0. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. Giá trị pH của dung dịch X là (Ka = 1. B. HI. ZnCl2. OH− và 0. Câu 50: Cho hỗn hợp X gồm Cu. Na+. CO32–. Na2CO3. 3. Al(OH)3. là nước mềm.0 thu được dung dịch Y có pH =11. 4. Ca2+ 0.0 vào 8. . K+. 2010 CD Câu 4: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là: A. HI. có tính cứng vĩnh cửu. Ba2+. Al2O3.001M. Dung dịch glyxin. ZnCl2. Pb(OH)2. B. 2. 3.01 mol).02 mol). Cl− 0. D. B. Na2CO3. K+. D. B.01. C. D. Cr(OH)3. C. C. C. 6. C. D. C. 5. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. D. Ion X và giá trị của a là 3 HCO− A. 4 lần lượt là: A. Ag2O. Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 31. 1. D. Al(OH)3.9 gam.-8KB Câu 22: Một dung dịch gồm: 0. Fe. 3. Câu 42: Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. Cr(OH)3. Ag.95) gam hỗn hợp chất rắn khan.10 mol) và SO42− 0. m-crezol. B. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 0. 0. C. D.33. PO43–.02 mol). Câu 43: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. dư. Na2CO3.5 gam. B. 2. Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z.03. C. Giá trị của a là A. AgNO3. Câu 59: Dung dịch X gồm CH3COOH 1M và HCl 0. Al3+. Dung dịch valin. 2. 54. 4.75. CH3NH3Cl và CH3NH2.10-5 ) A. Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y. 30.78. C. Cl–. B. 6 Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4.03. Ca2+. Dung dịch lysin. 4. 1. Câu 20: Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12. HCO3–. CO32− và 0. ancol benzylic. C. Na2CO3. Dung dịch trong các ống nghiệm 1. 1. 0. có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A. 20. 3. HCO3− 0 .02 mol và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). 2.02 mol Ca2+. C. AgNO3. 51. Cho Y vào dung dịch HCl dư. Cho từ từ đến hết dung dịch Z vào 0. benzyl clorua. Sau khi các phản ứng kết thúc. Mg2+0. Fe2O3.43. 4. Ag. D.55. Pb(OH)2. NO3. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa. B. 0. khuấy kĩ. 2 Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). B. C. Cl–.

Cl2. 0. 9. B. thu được dung dịch X và 2. Mg(OH)2. Giá trị của m là A. Na2SO4. 2009 CD Câu 6: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? A. nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Al(OH)3. Cl2. AgNO3. Al. (Z). 11. 8. Al2O3. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là A. H2S có cùng nồng độ 0. thu được dung dịch X và chất rắn Y. 6. CuSO4. (Z). AgF. Z lần lượt là: A. B. (T). B. HCl. Glyxin. BaO.3 và 7. Na+. D. .222. thu được 3 gam kết tủa.006 mol HCO3– và 0. MgCO3. thu được 2 gam kết tủa. C. Y. (Z). 4. C. CO2.25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH loãng nóng. (T). NH4Cl. NaHCO3. 39.8. Giá trị của a là A. B.3 và 3. C. Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 8. D. Fe(OH)3. Câu 30: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung C. B. 0. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là: B. C6H5OH (phenol) (T). C. K. HF. (T). Ca(NO3)2. Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y. Mg(OH)2. D. Giá trị của m và a lần lượt là E. (Y).46 gam. Na2CO3. 18. C. 13. D.63%. 5.01M. 9. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư). C. D. D. Al2O3. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH) 2. 5.26. BaCO3. tổng khối lượng các muối được tạo ra là BTDT A. 17. Na2CO3.3 gam hỗn hợp gồm CuO và ZnO. 2010 DH Câu 11: Cho dung dịch X gồm: 0. D. 59.44%. Ca(HCO3)2. C. Câu 31: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. Al2O3. thu được kết tủa trắng. (NH4)2CO3. BaCl2. Mg. B. Fe. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. AgNO3. Thổi khí CO 2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa. D. Câu 46: Hỗn hợp bột X gồm Cu. 13. Câu 28: Cho các chất HCl (X).444. 7. D.81%. Al(OH)3. A. dung dịch H2S có pH lớn nhất. H2SO4. Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng. Al2O3. Mặt khác. Zn. vừa tan trong dung dịch NaOH là: A. 14. Na. 0. Ca(HCO3)2. B. 19.2. AgNO3. D. Trong các dung dịch: HCl.-9Câu 15: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O.2 và 7. 6. B. B. 0. (Y). Al2O3. D. (Y). Al2O3.688 lít khí H 2 (đktc). C. Sục khí CO 2 đến dư vào dung dịch X. KOH. CO.1. HNO3.1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34. C.120. Câu 38: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2. Cl2. NH3. B. K2CO3. 3. B.1. trong đó số mol của ion Cl– là 0.003 mol Ca2+. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là A.7. 29. D. 15. D.79. Chất không tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là A. Ca(HCO3)2.007 mol Na+. Mg.72%.21.47. H2SO4. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3.36 lít khí H 2 (đktc).9. Ca(OH)2. tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1.70 gam. B. HCl. 0. C. NaOH. NaNO3. thu được kết tủa xanh. HNO3. thì thu được 3. Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Fe(OH)3.180. 7. D. Zn.94 gam hỗn hợp gồm Na. 19. Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4. C. NaHCO3.3 và 7. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH) 2 (dư). C. Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư). B. B. dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0. Etylamin. D. nếu cho 0. Anilin. (X). K và Ba vào nước. C. HCO3– và Cl–. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là A. C. 8.5. thu được 40. Al. 12. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4. HCl. 8. (T).001 mol NO3–. Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: +Y +Z → Ca(NO3)2   → CaCO3.62 gam. 39. B. KHSO4.006 mol Cl–. B. C. Fe3O4 vào nước (dư). C. Câu 35: Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng. (Y).8.4. ZnO. Phenylamoni clorua. Câu 23: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl. (X). D. (X). CaO  +X → CaCl2   Công thức của X. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là A. Câu 8: Cho dung dịch chứa 0.5M. Mặt khác. 0. 0. Mg. CH3COOH (Z). Câu 28: Cho các chất: NaHCO3.78 gam. NaHCO3. MgO. (X). Giá trị của m là A. Câu 44: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+. 4. C2H5OH (Y). D. (Z).2 gam Ba(OH)2.

Mg(HCO3)2. Fe(OH)3. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ. C. CuS. C. Câu 28: Cho các phản ứng hóa học sau: 1 2 (NH4)2SO4 + BaCl2 → CuSO4 + Ba(NO3)2 → 3 4 Na2SO4 + BaCl2 → H2SO4 + BaSO3 → 5 6 (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2→ Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là: A. 3. (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. 1. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X. C. D. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3.8. D. đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn.1M và CH3COONa 0. KH2PO4 và H3PO4. thu được một dung dịch chứa ba ion kim loại.. sinh ra V lít khí (ở đktc). thu được dung dịch X. 3.1M. số ống nghiệm có kết tủa là A.12. Giá trị pH của dung dịch X ở 25 oC là . Câu 22: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1. B. KH2PO4 và K3PO4. Al(NO3)3. 2. Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). 1. mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na 2O và Al2O3.24. 3. 1. 0. 6. 2.0. Câu 58: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0. CuO. D. Fe2O3.75. 6. BaCl2 và CuSO4. 1. AgNO3. B. Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là: A. C. FeCl2.5M và KHCO3 1M. Trong các giá trị sau đây. Dung dịch X có pH là A. B. C. Giá trị của m là A. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. có màng ngăn. C. II. FeS. 13. I. C. C. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. KB Câu 4: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al. 1. 1. Cho dung dịch Ba(OH) 2 (dư) vào dung dịch X.92. 1. Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau: (I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. Câu 47: Cho hỗn hợp gồm 1. Ka của CH3COOH là 1. thu được kết tủa Y.84. (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.64. Câu 41: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4. V và VI.10 2009 DH KACâu 5: Cho bốn hỗn hợp. giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên? A. 6. 3. 1. Cr(NO3)3. KH2PO4 và K2HPO4. thu được hỗn hợp gồm các chất là A. (NH4)2CO3. B. 5. C. D. Cô cạn dung dịch X. C. D. 3. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên.48. BaSO4. 6. II và III. D. 5.2M và Ba(OH)2 0. 5. 12. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. B.1M. Câu 25: Cho 6. B. (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. Ba và NaHCO3. D. III và VI. Cu và FeCl3. 2.5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0. thu được dung dịch X. 2. 4. thu được dung dịch X. HCOONa. 1. D. 4. (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. B. 2. C. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi. thu được chất rắn Z là A. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO.0.0.5. B.2.36.8.20. B. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là A. D. KNO3. 4. K3PO4 và KOH. IV và V. B. 3.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước. D. 2.2. C. D. B. D. I.2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3. Sau khi phản ứng kết thúc. 1. K2CO3. II. Câu 40: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng? A. Câu 8: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là: A. Giá trị của V là A. B. 4. KOH. 3. 4. Câu 6: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3.72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M. Biết ở 25 oC. Câu 49: Cho 100 ml dung dịch KOH 1.05M và HCl 0. CaCO3.5M.1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0. 3. 3.

5.672 lít khí (ở đktc) và 1. H2-COOH. H2SO4 (đặc. 3. C. MgCl2. C. nóng). NaHCO3. 1. 4. (NH4)2CO3. C.73 gam. Na2SO3. Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): ddX ddY ddZ  → Fe(OH)2  +  → Fe2(SO4)3  +  → BaSO4 NaOH  + Các dd (dung dịch) X. D. MgCO3.01M với V ml dung dịch HCl 0. B. SO3. K2HPO4. KH2PO4. 2. 4. D. BaCl2. 3.66 gam kết tủa. Câu 53: Cho dãy các chất: Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. H2SO4 (đặc. 3. FeCl2. D. Câu 17: Cho các chất: Al. FeCl2. NaHCO3. Câu 12: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+. SO42-.Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2. Y.11 A. (NH4)2SO4. 1. 7. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau: .1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0. H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. D. 2. K3PO4. D. B. 2. 2. C. Zn(OH)2. nóng). H2SO4 2. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. ClH3N- . B.52 gam. 3. 1. 6. nóng). 4.76.12H2O. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là A. C. FeCl3. 4.07 gam kết tủa. D. D. Câu 41: Cho 0. B. K2HPO4. 4. 4. Al2(SO4)3. D. 2008 CD Câu 10: Cho dãy các chất: NH4Cl.00. B. 2. KNO3 4.. 3. NaHS. 5. 6. Ca(NO3)2. Số chất điện li là A. Ba(NO3)2. NaHSO4. 1. BaCO3. Y tương ứng là A. 5. Z lần lượt là: A. 1. 2. 4. Na2CO3. 3. Dung dịch thu được có các chất: A. 4. C. CaCO3. C. Cl-. Al2(SO4)3. C. 3. NH4+. CrO3. B. HCl 3. 7. FeCl3. KOH. H2SO4 (đặc. D.24. H2N-CH2-COONa. 4. 4. B. CH3COOH. H3PO4. Câu 30: Cho dãy các chất: KOH. . K3PO4. CH3COONH4. 2. D. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. 4. K2SO3.88. Dung dịch Y có pH là A. B. 5. 1. 2. NaHSO4. Câu 27: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 1. C2H5OH. C. KH2PO4. Mg(OH)2. Câu 9: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua). MgO. CaCO3. BaCl2. C. dung dịch NaOH là A. 3. C12H22O11 (saccarozơ). 2. đun nóng thu được 0. C. D. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl. FeCl2. Zn(OH)2. 3. Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là: A. thu được 4. 3. D. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) A. B. AlCl3. 2008 DH KA Câu 3: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau: X → t X1 + CO2 X1 + H2O  X2 X2 + Y  X + Y1 + H2O X2 + 2Y  X + Y2 + H2O Hai muối X. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A. K2SO4. NaCl. H2SO4 (loãng).Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH. KB Câu 15: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2. B. 7. C. Câu 28: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0. Ca(OH)2. 2.46 gam. D. 3.03 M được 2V ml dung dịch Y. 3. B. 1. 5.35 mol KOH. B. Al2O3. C.04 gam. Ba(NO3)2. B. 4. 4.

.12 - .

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful