P. 1
Chuyên đề Dung dịch

Chuyên đề Dung dịch

|Views: 184|Likes:
Được xuất bản bởinguyenbinhtrsuyen
trắc nghiệm
trắc nghiệm

More info:

Published by: nguyenbinhtrsuyen on Jun 13, 2013
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/02/2013

pdf

text

original

-1

-

Chuyên đề Dung dịch – Sự điện li – pH
A. Môi trường của dung dịch 1. AXIT là những chất có khả năng cho H+ , dung dịch axit là dung dịch có chứa H+
2. BAZƠ là chất có khả năng nhận H+ đdung dịch bazo là đung dịch có chứa OH3. Muối Muối của bazơ mạnh – axit mạnh; bazơ yếu – axit yếu (độ mạnh yếu tương đương nhau) pH = 7 hay pH ≈ 7. Muối của bazơ yếu – axit mạnh dung dịch muối có môi trường axit (pH<7) Muối của bazơ mạnh – axit yếu dung dịch muối có môi trường bazơ (pH>7) B. Môi trường các ion Ion dương của bazơ yếu có tính axit: NH4+, Al3+, Fe3+,Ag+, Zn2+ ... Ion âm của axit yếu mà không còn H trong gốc có tính bazơ: CO32−, CH3COO-, SO32−, ClO- C6H5OIon âm của axit yếu mà còn H trong gốc có tính bazơ: HCO3-, HS-...riêng H2PO4- bazo nhẹ (pH 7,2) Ion âm HSO4- có tính axit Ion dương của kim loại mạnh, ion âm của phi kim (gốc anion axit) mạnh là trung tính Các amin có tính bazo(tính luôn amin không làm quỳ tím hóa xanh) Aminoaxit thì dựa vào số nhóm COOH và NH2 để xác định C. Chất lương tính: tác dung được với axit và bazo Chất Lương tính không phải là chất tạo môi trường trung tính. Một chất lưỡng tính có thể cótạo MT axit, bazo, tr/ tính Các chất lưỡng tính thường gặp Các hidroxit thường gặp và dạng oxit tương ứng của nó Zn(OH)2 <=> H2ZnO2 (Axit Zincic) Al(OH)3 <=> HAlO2.H2O (Axit aluminic) Cr(OH)3 <=> HCrO2.H2O (Sn(OH)2, Pb(OH)2 Be(OH)2ít gặp hơn) Các muối mà trong gốc axit còn H Muối của axit yếu và bazo yếu (NH4)2CO3... Chú ý: Al, Zn, Cr ... không phải là chất lưỡng tính vì trong phản ứng với axit-bazo các kim loại trên tham gia với vai trò chất khử và không trao đổi proton TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ CHẤT TRONG H2O Các axit hầu như tan trừ H2SiO3 ↓ Các bazo hầu như không tan trừ bazo của kim loại kiềm (Na,K…) kiềm thổ (Ba,Sr..), Ca(OH) 2 ít tan Muối Nitrat, Muối Axetat, muối axit có gốc hóa trị 1, kim loại kiềm tan. Muối sunfat (SO4 2−đa số tan, trừ muối của Sr, Ba, Pb; Ag, Ca( ít tan ). Muối bạc halogenua không tan trừ AgF Muối cacbonat(CO3), phôtphat trung tính(PO43−, sunfit(SO32−: phần lớn ít tan trừ muối của kim loại kiềm và amoni Muối sunfua(S2− phần lớn không tan, trừ muối của kim loại kiềm, amôni, Ba, Ca, Sr tan Muối chứa anion AlO2- , ZnO22− , CrO2-,tan Muối còn H trong gốc axit thường tan trừ NaHCO 3 ít tan D. pH - α: thang đo tính axit – bazo dủa dung dịch loãng.

pH : độ axit hoặc độ kiềm dung dung dịch Đánh giá độ mạnh hay yếu của axit, bazo không dùng pH mà dùng Ka, Kb pH axit mạnh pH = -log[H+, pH bazo mạnh pH = 14- pOH, pOH = -log[OH- thường ra thi
Tính pH của dd axit yếu HA: pH = – (log Ka + logCa) hoặc pH = –log( αCa) (Với α là độ điện li của axit trong dung dịch.) công thức này đúng khi Ca không quá nhỏ (Ca > 0,01M)

Tính pH của dd bazo yếu pH = 14 + (log Kb + logCb) Tính pH của dd hỗn hợp gồm axit yếu HA và muối NaA(pH đệm axit): thường ra thi pH = –(log Ka + log ) chú ý: đệm bazo pOH = pKb + log ([Cmuối]/ [Cb]) Độ điện li: Độ điện ly là tỉ số giữa số phân tử phân ly thành ion và và tổng số phân tử trong dung dịch. Chất điện li mạnh: axit mạnh, bazo mạnh, các muối tan trong nước (hầu hết các muối) Chất điện li yếu: axit yếu, bazo yếu Chú ý: BaSO4, AgCl độ tan trong nước quá nhỏ, dung dịch không có khả năng dẫn điện nên không được xét trong dung dịch chất điện li

NH4+. Fe2+. D. hằng số điện li axit. Các dd: NH4Cl. KCl. 3. Na2S 8. KHS. Câu 13. Câu 6: Cho các muối sau đây: NaNO3 . a < c. . 5. NaHSO4. D. có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2? A. NO3 . CuSO4. KCl. Các dd: NaHCO3. Cl-. 1. HF. + 2+ C. B. Mg . Fe . B. Hoà tan X vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư ở nhiệt độ thường. NaNO3 2. 2 D. Cho các dung dịch muối: Na2CO3 1. Câu 17: Trong các cặp chất cho dưới đây. SO42−. KHSO4. 2. HClO. NaHSO4. KCl. B. giá trị pH D. pH = a. Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng) A. KCl. C. 1 3 6 8 C.NO3 . pH = c và dung dịch NaOH pH = d. NH4Cl. 2. + 2+ + C. Câu 11. FeCl3 . D. NaHSO4. Kb).dung dịch NH4Cl. dung dịch Na2CO3 3. 4. Na2CO3 và Na2SO3. H2S. H2SO4. Al3+ . dung dịch H 2SO4. Cu2+ .NO3-. . CuSO4. K+ . 2. AlCl3. Al3+. c mol NaHCO3. B. Fe2+. B. Ca(NO3)2 đều có pH=7 D. Các dd: Na2SO4. NO3-. 3. KCl. D. giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh. b mol Na 2CO3. FeCl3 . khả năng điện li ra ion H+. NaHCO3 và AlCl3 .OH. HCO3-.. NH4+. Câu 15: Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là A. K2SO3. Na2CO3. B. KCl. Nhận định nào dưới đây là đúng ? A. NH3. HF. C. OH-. 6 . KHSO4. NaCl. NH4Cl. S2−. KCl. K2CO3. HSO4-. H2SO4.-2Câu 1: Chỉ ra phát biểu sai A. B. những dd có pH > 7 là A. B. Cu2+. CO32−. AlCl3 và CuSO4. dung dịch NaHCO35. Mg2+. Na+. C. NO3-. NaNO2 3. KHSO4. Na+. Al2(SO4)3. KHSO4. KHSO4. giấy quỳ tím bị mất màu. NH4Cl. 2− Câu 16: Ion CO3 cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch: A. H2SO4. OH-. Câu 12. Ba(OH)2. D. HCO3-. . CH3COONa 6. NaHSO4 và NaHCO3 Câu 18: Trong các dung dịch: HNO3. D. 2<3<1<5<6<4. H . CH3COO-. giấy quỳ không đổi màu. 5. Na+. HCl và AlCl3. Mg2+. D. NH4+. CH3COONa. Na+. CH3COONa. K2CO3 . D. HSO4-. Ag . < < < < < .c<a<d<b. CuSO4 . 1<2<3<4<5<6. B.4. AlCl3 . OH . OH–. HF. NaHSO4. C6H5ONa. Na2CO3. Na2SO4. B. dung dịch NH4Cl4. Mg(NO3)2. C6H5ONa. 1. Câu 8: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là: A. Na2CO3. . Zn2+. CuSO4 . D. D. bazơ. NO3. Câu 19: Một hỗn hợp rắn X có a mol NaOH. Ba . . CH3COOH. Al3+. Câu 5: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaHCO3 thì A. Câu 14: Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch ? A. Câu 7: Trong số các dd: Na2CO3. trong nước đều là chất điện li yếu ? A. đun nóng phần nước lọc thấy có kết tủa nữa. dung dịch NaOH6. D. CH3COONa. người ta dựa vào: A. NH4+. SO42−. HCl và BaCl2 . CH3COOH. CH3COONa. C.Na . NO3 . C. K+. B.a<b<c<d D. NaNO3. Câu 9: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl. NH3.d<c<a<b. Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch ? A. D. K2CO3 đều có pH<7 Câu 2: Dãy chất nào sau đây. 4. B. NH4HSO4 7. B. NO3-. H2SO4. H2CO3. NH4Cl. H2SO4. CuSO4 . Fe3+. C6H5ONa. NaOH đều có pH>7 C. B. 7. + 2+ C. FeSO4. cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch? A. NH3 và AgNO3 . C. 2<1<3<4<5<6. C. Loại bỏ kết tủa. D. NaHSO4 đều có pH< 7 B. D. HF. CH3COONa. C. AlCl3. độ điện li. Ca(OH)2. Ba2+. a > c. Câu 4: Cho các dung dịch: Na2S.. NaCl 4. Na+. b > c. Ag+. Na2CO3. CH3COOH. K2CO3 . H2SO3. Na2CO3. D. NaOH. C. HClO. giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ. a = b = c. B. KCl. yếu của axit. C.Fe2+. bazơ (Ka. H2CO3. H2SO4. pH = b. dung dịch HCl2. 5. NH4 . NaNO3 . 3. 2 4 1 5 3 6 C. Câu 3: Để đánh giá độ mạnh. B.b<a<c<d. C. 1. Câu 10: Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lit là: Dung dịch NaCl1. H3PO4. Những dung dịch muối làm quỳ hoá xanh là: A. Na2CO3. Cu2+ . C. Các dung dịch có pH = 7 là: A. Br . K+. 3. H2SO3. H2S. B.NH4+ . B. Cl-. Vậy có kết luận là A. 6. C. Số dung dịch có giá trị pH > 7 là: A. Các dd: KHSO4. Dãy sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau: A. Na2ZnO2 và HCl. Na2SO4 5.

4. Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng. NaHCO3. CaCO3 B. C. Dãy gồm cấc chất đều tác dụng với dung dịch A là A. NaOH. 2012 Chuyên để Dung dịch – pH – Điện li 02 PH . Mg. HCl. 3. 2. 1 lit B. BaCO3. NaHCO3.12M. Na2CO3. 0.28 D. 1.75. NaHCO3. HCl. CO2.007M có pH = 3. 120 Câu 29: Dung dịch X gồm CH3COOH 1M và HCl 0. HCl.495 gam. B. D.10-2 l C. NaOH. 4. 0.29%. MgCl2 . Na2CO3.5 lit D.10-2l 0 Câu 27: Dung dịch X gồm CH3COOH 0. NaCl. C. 160 C.43.03 M và CH3COONa 0. D. Kết luận nào sau đây không đúng? A.5. K2SO4. Na2CO3. C. Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4.-3Câu 20: Hỗn hợp A gồm Na2O. 1. B. Giá trị V là: A. 2.5825 gam.005M với hỗn hợp B gồm: HCl 0. Số chất tác dung với dung dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là : A. FeCl2. 4. C. AlCl3. Thể tích tối thiểu của dung dịch B để trung hòa dung dịch A là: A.5 lit hỗn hợp A gồm: KOH 0. 6. 0.01 M. Ba(NO3)2. Câu 21: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 là: A.76 C. 2.10-5 ) A. NaHSO4. Câu 25: Hoà tan hoàn toàn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl aM . ZnO. Giá trị pH của dung dịch X ở 250C là A. NaOH Câu 26: Thể tích dung dịch KOH 0. Ba(OH)2. NaCl.08M thu được dd có pH =12. Mg(NO3)2. 2. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là A. B. 4. Al2O3 . Câu 23: Cho dãy các chất: H2SO4 .001M để pha 1.12M. 0. Câu 24: Cho dãy các chất: NH4Cl. 60 B.495 gam. NH3NO3. 3.5825 gam.04M và Ba(OH) 2 0. Mg(NO3)2. 5. 6. D. B. 0. 1. CO2. B. Na2CO3 . C. Ka của CH3COOH là 1. CO2.77. NaHSO4. Ca(NO3)2. 0. (NH4)2SO4.5l dung dịch có pH = 9 là A. B. 2. Câu 55: Dung dịch axit fomic 0. 3. Mg(NO3)2.5.10-5. C.06M. BaCl2 . NaHSO4 C. Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl. BaCl2. NH4Cl. BaCl2 (có cùng số mol). H2SO4.10-2 l B. B. 0. Giá trị pH của dung dịch X là (Ka = 1. NaCl. Mg(NO3)2. Cho hỗn hợp A vào nước dư. KOH.55.06M. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14.75 M vào V ml dd chứa đồng thời NaOH 0. C. 4.08M và H2SO4 0.001M. thu được dung dịch A và a (mol) khí thoát ra . Na2HPO3 D. Al. D.10-3 l D. 3. 5. B. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A.33. NaHCO3.01M và Ca(OH)2 0. FeSO4. NaCl. 3. 4. NaHCO3.04 Câu 28: Trộn 0. D. bỏ qua sự phân li của nước. 0. Biết ở 25 C. Na2CO3. 1. Zn. AgNO3. BaCl2.01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=12 . C.3.5. NaCl. NaOH.28 B. 1.015M.75. Na2SO3.025 lit Câu 29: Cho 40 ml dd HCl 0. Giá trị của m và x tương ứng là A. Na2CO3. SO3. D. đun nóng sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa: A. 2 lit C.01M và H2SO4 0. Câu 22: Cho các dung dịch riêng biệt: HNO3. CrCl3. Câu 30: Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0. 150 D. D. Ba(NO3)2 D.

Câu 3 Câu 20: Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12.04. D. phenol (C6H5OH). Phenylamoni clorua. 4.007M có pH = 3. HNO3.10-5 ) A. C. Giá trị của a là A. dung dịch H2S có pH lớn nhất. 4. Anilin. 1. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa. D. 1. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4. D. 13. C. C. D. (T). Câu 15 Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau: . B.0. Na2CO3.60.1M. H2SO4. Câu 11 Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: +Y +Z → Ca(NO3)2   → CaCO3. (X). H2S có cùng nồng độ 0. C. Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl.0 thu được dung dịch Y có pH =11. (Z). B.0. KOH. 1. Glyxin. 1. Câu 14 Câu 8: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là: A. 1. phenylamoni clorua.01M. D. Cl2. HCl. (NH4)2CO3.55. (X). Câu 9 Câu 42: Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. C. C.77. 0. 6. B. Dung dịch X có pH là A. 5. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14. (Y). Kết luận nào sau đây không đúng? A. C. 2. HNO3. (Y). thu được kết tủa xanh. FeS. thu được kết tủa trắng. D.33. Câu 10 Câu 31: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. CaO  +X → CaCl2   Công thức của X. C. D. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là: A. AgNO3. D.76.1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0. C. 0.10−5. C6H5OH (phenol) (T). Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4. B. C.0 vào 8. HCl. Z lần lượt là: A.00 lít dung dịch HCl có pH = 3.01M với V ml dung dịch HCl 0. D. Ka của CH3COOH là 1. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3. Fe(OH)3. (Y). Trong các dung dịch: HCl. B.bazo – trung tính Câu 7 Câu 5: Cho dãy các dung dịch: axit axetic. AgNO3.78. KNO3.28. D.2. (X). C. Biết ở 25oC. B. Cl2. glyxin. CH3NH2 và H2NCH2COOH. Câu 5 Câu 28: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0. 6. B. CO2. Etylamin.43.29%. ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5. 2. 4.12. CuS.001M. 4. C. (X).80. Câu 6 Câu 55: Dung dịch axit fomic 0. CaCO3. D. (Z). Dung dịch Y có pH là A. 4. B. thu được dung dịch X. C. Mg(HCO3)2. bỏ qua sự phân li của nước. D. Giá trị pH của dung dịch X ở 25oC là A. 12. B. Câu 8 Câu 42: Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. CH3NH3Cl và CH3NH2. (Y). CH3NH3Cl và CH3NH2. (Z). AgNO3. Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng.05M và HCl 0. Câu 12 Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. B. MgCO3. B. natri axetat. Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là A. CuO. 1. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa. Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng.0. C.75. D. (T). 3. Câu 4: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0. HCOONa.03M và CH3COONa 0. C2H5OH (Y). CH3COOH (Z).03 M được 2V ml dung dịch Y.8. Câu 13 Câu 28: Cho các chất HCl (X). Môi trường axit.28. (NH4)2CO3. D. B. 3. B.2M và Ba(OH)2 0. (Z).75. CH3NH2 và H2NCH2COOH.01M. 2. metylamin.-4Câu 1 Câu 53 KA 2012: Dung dịch X gồm CH3COOH 0. (T). (T). Giá trị pH của dung dịch X là (Ka = 1. 2. ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5. Y. B. BaSO4. Câu 2 Câu 59: Dung dịch X gồm CH3COOH 1M và HCl 0.

CuO. Hợp chất lưỡng tính Câu 18 Câu 22: Cho dãy các oxit: NO2. Câu 20 Câu 22: Cho dãy các chất: NaOH. D. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. C. Pb(OH)2. 3. I. 4. D. BaO. 2. 3. Thành phần của Z gồm: A. MgO. 3. Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y. HCl (3). 2. D. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là A. 3. 1. 5 Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). Fe2O3. Câu 22 Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau: 1 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. C. 5. C. Câu 17 Câu 9: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua). HF. 3. Sn(OH)2. Al2O3. Fe2O3. B. vừa tan trong dung dịch NaOH là: A. 4. 2 Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). Câu 19 Câu 56: Nhận xét nào sau đây không đúng? A. CrO3. 4. Câu 21 Câu 50: Cho hỗn hợp X gồm Cu. D. NH4Cl. Giá trị của m là A. CO2. 1. 1. B. Ag2O. Câu 26 Câu 8: Cho dung dịch chứa 0. Al2O3. 2. BaCO3. 3 Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. II. BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước. SO3 và CrO3 đều là oxit axit. H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. 39. H2N-CH2-COONa. 4. C.-5(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. D. Câu 25 Câu 23: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử. Câu 16 Câu 27: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1). Zn(OH)2. C. 6 Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4. 4. IV và V. Ca(HCO3)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. D. B. thu được dung dịch X và chất rắn Y. Ag. CuO.1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34. Số chất trong dãy . khuấy kĩ. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 2. 2. 8. H2SO4 (2). Fe(OH)3. Mg(OH)2. CrO3. có màng ngăn. 5. Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Fe(OH)3. Al2(SO4)3. Fe2O3.5. B. 6. B. CuO. D. B. Al2O3. MgO. 15. C. C. 2. Cl2O7. 4. V và VI. C. Al2O3. Cr2O3. Al(OH)3. NaHCO3. 3. ClH3N-H2-COOH. Sau khi các phản ứng kết thúc. Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là: A. 19.4. Mg(OH)2. 3. 5. 1. B. Al(OH)3. (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ. CO.7. C. Al(OH)3. Fe3O4 vào nước (dư). D. sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng. Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là: A. B. (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.1. 4 Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. Câu 27 Câu 53: Cho dãy các chất: Cr(OH)3. III và VI. 5. II. C. Fe. Mg(OH)2. Cl2. Cr(OH)3. 6. có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A. 7. P2O5. Câu 23 Câu 15: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O. C. D. II và III. Ca(HCO3)2. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X. 6. B. D. Ag. NaHCO3. 17. C. 3. 4. ZnO. NaHCO3. I. SiO2. (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. B. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là A. B. (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3. SO2. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử. Ca(HCO3)2. dư. (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. Fe2O3. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. D. B. K2CO3. KNO3 (4).2 gam Ba(OH) 2. Cho Y vào dung dịch HCl dư. 4. Câu 24 Câu 28: Cho các chất: NaHCO3. D. 1. CuO.

03. D. Câu 36 Câu 41: Cho 0. K2HPO4. C. Phương trình ion thu gọn: Ca2+ + CO32. C.46 gam. Ca 0. 0. V = a (x+y) . D. x. thu được dung dịch X. 3. Cl-. y mol Ba2+. (NH4)2CO3. C.120. Giá trị của m là A. 6. C. .10 mol) và SO42− 0. z mol HCO3−. D. Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH) 2. Mg 0. có tính cứng toàn phần.03. 1. D. D. Ba2+. 9.02 mol Ca2+. PO43–. B. Ion X và giá trị của a là A. D. Câu 33 Câu 11: Cho dung dịch X gồm: 0. 8. Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc A. B. 7. D. 5.5M. Cl− 0. Câu 40. C. Câu 28 Câu 17: Cho các chất: Al.66 gam kết tủa. 7.672 lít khí (ở đktc) và 1. Cô cạn dung dịch X. B.222. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư). B. 0.04 mol. 0. OH− và 0. Cl–. là nước mềm.21. D. 3. 3. 0. 0. thu được 4. Câu 32 Câu 4: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là: A. Cl–. C. 0. C.001 mol NO3–.→ CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây ? 1. D. C. SO42-.Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH. OH–. 4.35 mol KOH.01.52 gam.73 gam. Al2(SO4)3. B. 0. Câu 34 Câu 44: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+. NaHS. 2.02 mol.26. NO3. C2H5OH.01 mol Na+. 4. 2 và 3. B. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl. Ca(OH)2.1 mol. Na+.1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0. C12H22O11 (saccarozơ). 3. 6. KH2PO4 và K3PO4. Cl. 1 và 2. Câu 30 KB Câu 22: Một dung dịch gồm: 0.180. CO32–. B.Ca(OH)2 + CO2 3. 4. 6. có tính cứng vĩnh cửu. H3PO4. C. B. a. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) A. nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. CH3COOH. Ca2+. 5. 0. B. K+.-6có tính chất lưỡng tính là A.và 0. dung dịch NaOH là A. trong đó số mol của ion Cl– là 0. CH3COONH4. 0. Al3+. 6. C. KH2PO4 và H3PO4. Ba2+. K3PO4. 3.01 mol). D. . Cl–. CO32− và 0.và 0. Zn(OH)2.03. D. thu được 2 gam kết tủa. D. K3PO4 và KOH Câu 38 KB Câu 15: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2. 2.02 mol HCO3. 2 và 4. C. OH–. 5. 7. thu được 3 gam kết tủa.007 mol Na+. Giá trị của a là A. B. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau: . Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V. Ion + BT Đt Câu 29 KA Câu 22: Dung dịch E gồm x mol Ca2+. 3. C. C. HCO3– và Cl–. thu được hỗn hợp gồm các chất là A. CaCl2 + Na2CO3 2. Al2O3.04 gam. KH2PO4. 7. B. có tính cứng tạm thời.79. + 2+ 2+ Câu 31 Câu 23: Một cốc nước có chứa các ion: Na 0. 9. 1. 3. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư). Na+. K+. KH2PO4. 6.02 mol).07 gam kết tủa. 3.006 mol HCO3– và 0. 1 và 4. y là A. NH4+.02 mol. K2HPO4. C.47. HCO3− 0. D. D. 5.006 mol Cl–. V = (x+2y)/a. Na+.12H2O.003 mol Ca2+. 4. V =(X+y)/ a. B. Câu 37 Câu 49: Cho 100 ml dung dịch KOH 1. 2. Số chất điện li là A. 4. K2SO3. 5. K3PO4. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH) 2.444. Câu 35 Câu 12: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+.5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0. B. 2. Dung dịch thu được có các chất: A. Mặt khác. V = 2a(x+y). Câu 39 Câu 28: Cho các phản ứng hóa học sau: 1 2 (NH4)2SO4 + BaCl2 → CuSO4 + Ba(NO3)2 → 3 4 Na2SO4 + BaCl2 → H2SO4 + BaSO3 → 5 6 (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2→ Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là: A.và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). B. HCO3–.Ca(HCO3)2 + NaOH 4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3 A. KH2PO4 và K2HPO4. KOH. đun nóng thu được 0.

Câu 39: Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y. y là A. C.85 gam. 6. glyxin. phenol (C6H5OH). Giá trị của V là A. Giá trị pH của dung dịch X ở 25oC là A. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử.10−5. B. B.88 gam. metylamin. Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH) 2. 11.5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml. C. 4. SO2. D.-7- CĐ Câu 5: Cho dãy các dung dịch: axit axetic. C. Cl2O7. 300. 3. B.01M.04. D. C. Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M.28. V = a2x+y) . SO3 và CrO3 đều là oxit axit.94 gam. C.28 gam. 4. P2O5. SiO2. D. 8. phenylamoni clorua. C. V = 2ª(x+y). X+yV = a. 75. bỏ qua sự phân li của nước.x+2yV = a. B. 7. CO2. D. CrO3. 6.045 gam kết tủa. BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước. x. 150.28. B. 4. ĐH KA Câu 22: Dung dịch E gồm x mol Ca2+. Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là A. 3. a. y mol Ba2+.76. . Câu 22: Cho dãy các oxit: NO2. 200. 6. Câu 13: Cho 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử. sau khi các phản ứng kết thúc thu được 12.1M.75. 9. Biết ở 25oC. 7. D. Ka của CH3COOH là 1. Thêm từ từ dung dịch HCl 0. Câu 56: Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Cr2O3. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. Câu 53: Dung dịch X gồm CH3COOH 0. B. natri axetat. 5. D. Khối lượng kết tủa X là A. 4. 5. CuO.03M và CH3COONa 0. D.1M vào V ml dung dịch Al2(SO4)3 0. z mol 3 HCO−. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V. C. B.

OH− và 0. OH–. Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 31. Pb(OH)2. Dung dịch valin.-8KB Câu 22: Một dung dịch gồm: 0. D. Sn(OH)2.Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau. D. 3. K+.75.0 gam. Giá trị pH của dung dịch X là (Ka = 1. 5. Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. D. C. B. Câu 20: Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12. Câu 43: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. Ion X và giá trị của a là 3 HCO− A. Câu 23: Một cốc nước có chứa các ion: Na+ 0. 54. 4. B. K+. có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A. Câu 35: Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1.60.0. có tính cứng tạm thời. . Cho từ từ đến hết dung dịch Z vào 0. Sau khi các phản ứng kết thúc. Al3+.03. Dung dịch glyxin. Cl− 0. 6. Dung dịch lysin.6 gam. Na2CO3. ZnCl2. Câu 59: Dung dịch X gồm CH3COOH 1M và HCl 0. 1. 3.78. Fe2O3. Ag.03. 5. Al(OH)3.10-5 ) A. Giá trị của a là A. B. HI. B.và 0. B. 2.10 mol) và SO42− 0. 30. B. C. CO32–.00 lít dung dịch HCl có pH = 3. 3. HI.5 gam. B. Thành phần của Z gồm: A. D. C. Sn(OH) 2. 2. Na+. AgNO3. 2011 DH KACâu 22: Cho dãy các chất: NaOH. CuO. D. 5 Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). Câu 33: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua. C. Câu 50: Cho hỗn hợp X gồm Cu. D. Ca2+. 2. 6 Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4. C. D. C. D. D. 1. 4 Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. B. 0.43. 0. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. C. Cl–. B. HI. Fe2O3. ZnCl2.03. isopropyl clorua. CuO. C.77. 20. 4.và 0. ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5. dư. 2 Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. có tính cứng toàn phần.04 mol).5 lít dung dịch CrCl3 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là A. 2010 CD Câu 4: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là: A. HCO3− 0 . ZnCl2. 4. Cl–. CuO.12.001M. 3. 1. Ba2+. 0. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. Cr(OH)3. 1. 6. B. 2. 2.33. ancol benzylic. CH3NH2 và H2NCH2COOH. AgNO3. 0. Dung dịch trong các ống nghiệm 1. 2. Cl. D. B.9 gam. C. D. 2. 3 Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. C. 4. benzyl clorua. Ba2+. Mg2+0. Mỗi ống nghiệm chứa một trong dung dịch AgNO 3. 3.80.0 thu được dung dịch Y có pH =11. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng. Cr(OH)3. 1. C. D. Na2CO3.01. Al(OH)3. NO3. C. 3. 4 lần lượt là: A.01 mol). Dung dịch alanin.Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí. Ca2+ 0. Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y. D. Pb(OH)2.01 mol Na+. 4.95) gam hỗn hợp chất rắn khan. khuấy kĩ. B. Câu 46: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh? A. ZnCl2. 51. C. OH–. B. Na2CO3. Câu 42: Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng. Fe. AgNO3. m-crezol.02 mol Ca2+. Fe2O3. Cl–. PO43–. Hoà tan hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X vào nước thu được dung dịch Z. D. natri phenolat. Cho Y vào dung dịch HCl dư. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa. Fe2O3. Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau: 1 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.02 mol). CH3NH3Cl và CH3NH2. HI.55. CO32− và 0. Ag2O. anlyl clorua. B. AgNO3. Na2CO3.02 mol).02 mol và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Biết rằng: . Al2O3. 2011 CD CD Câu 22: Cho dãy các chất: NaOH. đun nóng là A. là nước mềm.02 mol). C. HCO3–. Ag. Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc A.0 vào 8. HI. ZnCl2. Na2CO3. . Na+. có tính cứng vĩnh cửu.

B.120.46 gam. Mg(OH)2. Glyxin. 8. C.006 mol HCO3– và 0. tổng khối lượng các muối được tạo ra là BTDT A. MgO. (T). Ca(HCO3)2. 29. 0. 7.25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH loãng nóng. Câu 30: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung C. B. Mg. Al2O3.003 mol Ca2+. thu được 3 gam kết tủa.8. C. B. Ca(OH)2. C. Câu 44: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là A. Cl2. D.4. Al. dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0.5. CH3COOH (Z). C. Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng. B. D. Giá trị của a là A. C. B. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là A. C. 0. C. (Z). 9. 14.3 và 7. (X). Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: +Y +Z → Ca(NO3)2   → CaCO3. Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4. NaOH. C. Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư). (Y). Câu 38: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2.78 gam. HNO3. AgF. 12. Ca(NO3)2. BaCl2. BaO. ZnO.001 mol NO3–. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là A. (X). Y. NH3. C. Câu 23: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl. KOH. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 8. Thổi khí CO 2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa. D. NaHCO3. 39.72%. D. 3. NaHCO3. .79. vừa tan trong dung dịch NaOH là: A. Na.3 và 3. D.2 gam Ba(OH)2. HCO3– và Cl–. B. Mg. 19.222. CaO  +X → CaCl2   Công thức của X. Z lần lượt là: A. Etylamin. Na2CO3. 0. K và Ba vào nước. Fe3O4 vào nước (dư).688 lít khí H 2 (đktc). Mặt khác. NH4Cl. AgNO3. AgNO3. (Z). Al(OH)3. 6. 7.81%. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH) 2 (dư). (Z). D. Al2O3. Al2O3. Al(OH)3. C.36 lít khí H 2 (đktc). HCl. D. Al2O3. C. 4. HCl. thu được dung dịch X và 2. B. B. Mg(OH)2. thì thu được 3. D. Câu 31: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. thu được kết tủa xanh.006 mol Cl–. Phenylamoni clorua. AgNO3. B. nếu cho 0. thu được 2 gam kết tủa. Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng? A.44%. (T). (X). B. 2010 DH Câu 11: Cho dung dịch X gồm: 0. HCl. Giá trị của m là A.2 và 7. (Z). Na+.62 gam. Câu 8: Cho dung dịch chứa 0. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4. B. 17. MgCO3. (T). Zn.21. 11. 5.007 mol Na+.47. Al2O3. D.70 gam.2. Cl2.26. Anilin. Zn. H2SO4. Cl2. Fe(OH)3. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư). 0. Sục khí CO 2 đến dư vào dung dịch X. B.63%.1. tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. Giá trị của m là A. B. nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. 8. B. 4. Giá trị của m và a lần lượt là E. Câu 28: Cho các chất: NaHCO3. D. D. HF. Al. HNO3. Mg. Ca(HCO3)2. (Y). (T). B.7. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là A. A. C. thu được kết tủa trắng. B. D.3 và 7. Ca(HCO3)2. H2SO4. D. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH) 2. C2H5OH (Y). NaNO3.01M. H2S có cùng nồng độ 0. CO2. Mặt khác. C. 9. Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y. 5. 18. K. 2009 CD Câu 6: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? A. Al2O3. Chất không tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là A. KHSO4. D. trong đó số mol của ion Cl– là 0. Na2CO3. dung dịch H2S có pH lớn nhất. (Y). 6. D. CO. Trong các dung dịch: HCl. Fe(OH)3. K2CO3. C6H5OH (phenol) (T). Na2SO4. NaHCO3. Câu 28: Cho các chất HCl (X). 13. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là: B. C.444. (Y). thu được 40.94 gam hỗn hợp gồm Na. (X). 0. 59.3 gam hỗn hợp gồm CuO và ZnO. BaCO3. Fe. 19. Câu 35: Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng. 0.1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34.8. 15. thu được dung dịch X và chất rắn Y.180. 0. CuSO4.-9Câu 15: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O.9.1. 39. C. 8. D. C. 13. D. (NH4)2CO3. Câu 46: Hỗn hợp bột X gồm Cu.5M.

hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO. D. Trong các giá trị sau đây. B. 1. 6. (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. CuS. 5. 1.1M. C. 1. có màng ngăn. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). Câu 58: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0. D. 2. C. Cr(NO3)3.36. Cho dung dịch Ba(OH) 2 (dư) vào dung dịch X. KNO3. Câu 6: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0.10 2009 DH KACâu 5: Cho bốn hỗn hợp. 12. mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na 2O và Al2O3. Câu 47: Cho hỗn hợp gồm 1. B. B. C. 1. II. Al(NO3)3. 3. B. 4. đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. D.05M và HCl 0. C. II. số ống nghiệm có kết tủa là A. 3. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi. Giá trị của m là A. Mg(HCO3)2. Câu 28: Cho các phản ứng hóa học sau: 1 2 (NH4)2SO4 + BaCl2 → CuSO4 + Ba(NO3)2 → 3 4 Na2SO4 + BaCl2 → H2SO4 + BaSO3 → 5 6 (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2→ Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là: A. C.92. B. Câu 41: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4.5M và KHCO3 1M. D. Ba và NaHCO3. thu được chất rắn Z là A. FeS. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3. D. HCOONa. Fe2O3. D. Câu 8: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là: A. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Câu 25: Cho 6. 13. 1. (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3. giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên? A.5. I. 1.1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0.20. IV và V. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên. KB Câu 4: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al.2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. D. 2. AgNO3. B. 6. KOH. Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là: A. 0. C. D. 3. C.64. C. B. Cu và FeCl3. 3. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. thu được một dung dịch chứa ba ion kim loại. Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau: (I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. 1. 3. 2. 2. B.2M và Ba(OH)2 0. thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là A. I.48. Câu 22: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1. 2.75. B. C. CaCO3. (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. 3. II và III. (NH4)2CO3.2. C.8. BaSO4.. 4. 5.1M.5M. D. Câu 49: Cho 100 ml dung dịch KOH 1. Giá trị pH của dung dịch X ở 25 oC là . D. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. CuO.2.1M và CH3COONa 0. 1.84. 2. K3PO4 và KOH. 4. Giá trị của V là A. 4. (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ.5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0. Câu 40: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng? A. 3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là A. V và VI. 4. Fe(OH)3. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. D. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3. Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2. K2CO3. D. Ka của CH3COOH là 1. sinh ra V lít khí (ở đktc). 6. thu được dung dịch X.24.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước. Sau khi phản ứng kết thúc.12. KH2PO4 và H3PO4. 1. C. KH2PO4 và K3PO4.72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M. 6. III và VI. 1. B. 5.8. B. 3. B. thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. 3. KH2PO4 và K2HPO4. C.0. BaCl2 và CuSO4. thu được dung dịch X. Biết ở 25 oC. thu được kết tủa Y. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X. Cô cạn dung dịch X. FeCl2.0. thu được hỗn hợp gồm các chất là A.0.

5.35 mol KOH.03 M được 2V ml dung dịch Y. 2. FeCl3. 3. Câu 53: Cho dãy các chất: Cr(OH)3. NaHS. Câu 9: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua). FeCl3. 3. 2. FeCl2. B. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. Zn(OH)2. 4. 1. D. nóng).00. 1. Số chất điện li là A. 4. B. H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. 5.12H2O. 3. K2HPO4. NH4+. Y tương ứng là A. B.1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0. FeCl2. 3. B. B. BaCl2. NaHCO3. 4. KOH. Na2CO3. Ca(OH)2.07 gam kết tủa.Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH. 3. NaCl.52 gam. H2SO4 (đặc. Ca(NO3)2. 7. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. C. SO3. K2SO3. CaCO3. C. C2H5OH. 4. dung dịch NaOH là A. Ba(NO3)2. 5. nóng). D. C. D. Dung dịch thu được có các chất: A. đun nóng thu được 0. Y. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A. 1. D. NaHSO4. 2. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là A. Z lần lượt là: A.Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2. H2SO4 2. C. C. 4.. CaCO3. Ba(NO3)2. KH2PO4. H2N-CH2-COONa. Câu 12: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+. K3PO4. D. KNO3 4. B. C. NaHCO3. 2. H3PO4. 2. nóng).672 lít khí (ở đktc) và 1. CH3COONH4. 2008 CD Câu 10: Cho dãy các chất: NH4Cl. Dung dịch Y có pH là A. 4. K3PO4. H2-COOH. thu được 4. 1. B. CrO3. SO42-. D. 6. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl. 3. D. 4.76. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) A. D. 6. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. C. 7. FeCl2. . Al2O3.88.66 gam kết tủa. B. K2HPO4.01M với V ml dung dịch HCl 0. C. C. 4. Câu 27: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 1. 3. CH3COOH.46 gam. C. C12H22O11 (saccarozơ). Câu 28: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0. MgCl2. 2. BaCO3. 3.24. KB Câu 15: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2. 2. 1. 4. HCl 3. 3. Na2SO3. C. C. 1.73 gam. D. Câu 41: Cho 0.11 A. 4. KH2PO4. K2SO4. 4. D. (NH4)2CO3. 4. D. H2SO4 (đặc. D. MgO. 5. 3. BaCl2. B. D. 2. Al2(SO4)3. 5. C. Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là: A. B. Zn(OH)2. 3. 2. H2SO4 (loãng). Câu 30: Cho dãy các chất: KOH. ClH3N- . 3. H2SO4 (đặc. 4. Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): ddX ddY ddZ  → Fe(OH)2  +  → Fe2(SO4)3  +  → BaSO4 NaOH  + Các dd (dung dịch) X. 2. B. AlCl3. 2008 DH KA Câu 3: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau: X → t X1 + CO2 X1 + H2O  X2 X2 + Y  X + Y1 + H2O X2 + 2Y  X + Y2 + H2O Hai muối X. Câu 17: Cho các chất: Al. (NH4)2SO4. MgCO3. Cl-. B. 7. NaHSO4. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau: . B. Mg(OH)2. Al2(SO4)3. 1.04 gam.

12 - ..

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->