-1

-

Chuyên đề Dung dịch – Sự điện li – pH
A. Môi trường của dung dịch 1. AXIT là những chất có khả năng cho H+ , dung dịch axit là dung dịch có chứa H+
2. BAZƠ là chất có khả năng nhận H+ đdung dịch bazo là đung dịch có chứa OH3. Muối Muối của bazơ mạnh – axit mạnh; bazơ yếu – axit yếu (độ mạnh yếu tương đương nhau) pH = 7 hay pH ≈ 7. Muối của bazơ yếu – axit mạnh dung dịch muối có môi trường axit (pH<7) Muối của bazơ mạnh – axit yếu dung dịch muối có môi trường bazơ (pH>7) B. Môi trường các ion Ion dương của bazơ yếu có tính axit: NH4+, Al3+, Fe3+,Ag+, Zn2+ ... Ion âm của axit yếu mà không còn H trong gốc có tính bazơ: CO32−, CH3COO-, SO32−, ClO- C6H5OIon âm của axit yếu mà còn H trong gốc có tính bazơ: HCO3-, HS-...riêng H2PO4- bazo nhẹ (pH 7,2) Ion âm HSO4- có tính axit Ion dương của kim loại mạnh, ion âm của phi kim (gốc anion axit) mạnh là trung tính Các amin có tính bazo(tính luôn amin không làm quỳ tím hóa xanh) Aminoaxit thì dựa vào số nhóm COOH và NH2 để xác định C. Chất lương tính: tác dung được với axit và bazo Chất Lương tính không phải là chất tạo môi trường trung tính. Một chất lưỡng tính có thể cótạo MT axit, bazo, tr/ tính Các chất lưỡng tính thường gặp Các hidroxit thường gặp và dạng oxit tương ứng của nó Zn(OH)2 <=> H2ZnO2 (Axit Zincic) Al(OH)3 <=> HAlO2.H2O (Axit aluminic) Cr(OH)3 <=> HCrO2.H2O (Sn(OH)2, Pb(OH)2 Be(OH)2ít gặp hơn) Các muối mà trong gốc axit còn H Muối của axit yếu và bazo yếu (NH4)2CO3... Chú ý: Al, Zn, Cr ... không phải là chất lưỡng tính vì trong phản ứng với axit-bazo các kim loại trên tham gia với vai trò chất khử và không trao đổi proton TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ CHẤT TRONG H2O Các axit hầu như tan trừ H2SiO3 ↓ Các bazo hầu như không tan trừ bazo của kim loại kiềm (Na,K…) kiềm thổ (Ba,Sr..), Ca(OH) 2 ít tan Muối Nitrat, Muối Axetat, muối axit có gốc hóa trị 1, kim loại kiềm tan. Muối sunfat (SO4 2−đa số tan, trừ muối của Sr, Ba, Pb; Ag, Ca( ít tan ). Muối bạc halogenua không tan trừ AgF Muối cacbonat(CO3), phôtphat trung tính(PO43−, sunfit(SO32−: phần lớn ít tan trừ muối của kim loại kiềm và amoni Muối sunfua(S2− phần lớn không tan, trừ muối của kim loại kiềm, amôni, Ba, Ca, Sr tan Muối chứa anion AlO2- , ZnO22− , CrO2-,tan Muối còn H trong gốc axit thường tan trừ NaHCO 3 ít tan D. pH - α: thang đo tính axit – bazo dủa dung dịch loãng.

pH : độ axit hoặc độ kiềm dung dung dịch Đánh giá độ mạnh hay yếu của axit, bazo không dùng pH mà dùng Ka, Kb pH axit mạnh pH = -log[H+, pH bazo mạnh pH = 14- pOH, pOH = -log[OH- thường ra thi
Tính pH của dd axit yếu HA: pH = – (log Ka + logCa) hoặc pH = –log( αCa) (Với α là độ điện li của axit trong dung dịch.) công thức này đúng khi Ca không quá nhỏ (Ca > 0,01M)

Tính pH của dd bazo yếu pH = 14 + (log Kb + logCb) Tính pH của dd hỗn hợp gồm axit yếu HA và muối NaA(pH đệm axit): thường ra thi pH = –(log Ka + log ) chú ý: đệm bazo pOH = pKb + log ([Cmuối]/ [Cb]) Độ điện li: Độ điện ly là tỉ số giữa số phân tử phân ly thành ion và và tổng số phân tử trong dung dịch. Chất điện li mạnh: axit mạnh, bazo mạnh, các muối tan trong nước (hầu hết các muối) Chất điện li yếu: axit yếu, bazo yếu Chú ý: BaSO4, AgCl độ tan trong nước quá nhỏ, dung dịch không có khả năng dẫn điện nên không được xét trong dung dịch chất điện li

Câu 19: Một hỗn hợp rắn X có a mol NaOH. pH = a. Na2ZnO2 và HCl. NaHSO4 đều có pH< 7 B. FeCl3 . Những dung dịch muối làm quỳ hoá xanh là: A. NO3-. 3. HCO3-. giá trị pH D. 3. Cl-. NO3-. Mg2+. NO3. HSO4-. 7. Ca(NO3)2 đều có pH=7 D. H3PO4. Na+. B. C. NH4Cl. Kb). Các dung dịch có pH = 7 là: A. pH = c và dung dịch NaOH pH = d. H2S. FeSO4.c<a<d<b. HCl và AlCl3. Hoà tan X vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư ở nhiệt độ thường. . Dãy sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau: A. Câu 8: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là: A. dung dịch NH4Cl4. C6H5ONa. KCl. Ag . NH4 . 5. Na2SO4. giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ. 5. SO42−. D. AlCl3. D. dung dịch H 2SO4. Al3+. K2CO3 . NH4Cl. 1.NO3-. C. dung dịch Na2CO3 3. .dung dịch NH4Cl. NaNO3. KHSO4. B. KCl. bazơ. a < c. B. < < < < < . B. HF. K2CO3 . NH4+. C. Các dd: NH4Cl. KCl. H2CO3. SO42−. những dd có pH > 7 là A. NH4Cl. giấy quỳ tím bị mất màu. D. Ag+. K2SO3. 6. D. Ba(OH)2. CuSO4. H2SO4.-2Câu 1: Chỉ ra phát biểu sai A. . KHSO4. Ba2+. HClO. B. D. B. D. Na2SO4 5. yếu của axit. 3. Fe2+. NaOH đều có pH>7 C. NH3. người ta dựa vào: A. Fe3+. NaCl 4. C.OH. H2SO4. Câu 3: Để đánh giá độ mạnh. Mg2+.b<a<c<d. CH3COOH. D. 4. D. 2. NH4+. NaOH. dung dịch NaHCO35. CH3COONa. NO3 . 2− Câu 16: Ion CO3 cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch: A. Câu 13. H . Mg .a<b<c<d D. C. bazơ (Ka.. KCl. C. Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch ? A. D. B. Na2S 8. KCl. H2SO3. OH–. HCO3-. C6H5ONa. NaHSO4. H2SO4. Na2CO3 và Na2SO3. H2S. Al3+. CH3COONa. Cho các dung dịch muối: Na2CO3 1. HClO. 2. KHS. AlCl3. NH4+. CuSO4. . B. NH4+. . Na+. OH-. D. độ điện li. CuSO4 . K2CO3.Fe2+. B. K+. C6H5ONa. OH-. D. 2 4 1 5 3 6 C. NaHSO4.Na . Ba . NaNO3 2. Số dung dịch có giá trị pH > 7 là: A. NaCl. B. Câu 7: Trong số các dd: Na2CO3. KCl. D. + 2+ + C. 4. CH3COOH. C. + 2+ C. KCl. B. 3. Câu 6: Cho các muối sau đây: NaNO3 . Các dd: Na2SO4. 2 D. HF. C. Loại bỏ kết tủa. Fe .4. Câu 4: Cho các dung dịch: Na2S. cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch? A. HF. B. H2SO4. B. 1<2<3<4<5<6. H2CO3. Fe2+. B. CuSO4 . b > c. pH = b. Các dd: KHSO4. giấy quỳ không đổi màu. NH4Cl. C. + 2+ C. NH3. Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng) A. D. B. C. 1. AlCl3 . D. Nhận định nào dưới đây là đúng ? A. K2CO3 đều có pH<7 Câu 2: Dãy chất nào sau đây. khả năng điện li ra ion H+. Câu 9: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl. NH4HSO4 7. CH3COONa. B. NaHSO4. S2−. NH3 và AgNO3 . dung dịch NaOH6. Na2CO3. HSO4-. K+. K+ . Câu 5: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaHCO3 thì A. NaHSO4 và NaHCO3 Câu 18: Trong các dung dịch: HNO3.. CH3COONa 6. HCl và BaCl2 . B. HF. C. CH3COOH. Câu 10: Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lit là: Dung dịch NaCl1. CuSO4 . Mg(NO3)2. Cu2+ . 2<1<3<4<5<6. KHSO4. AlCl3 và CuSO4. C. Na+. NO3 . 2. 1 3 6 8 C. KCl. Ca(OH)2. Câu 15: Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là A. H2SO4. CO32−. b mol Na 2CO3. hằng số điện li axit. 1. NaNO3 . Al2(SO4)3. có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2? A. NO3-. Cu2+ . Na2CO3. 6 . trong nước đều là chất điện li yếu ? A. KHSO4. KHSO4. D. NaNO2 3. B. Zn2+. 5. C.NH4+ . CH3COONa. đun nóng phần nước lọc thấy có kết tủa nữa. Câu 12. Các dd: NaHCO3. H2SO3.NO3 . Al3+ . Br . OH . a > c. dung dịch HCl2. Na2CO3. FeCl3 . Vậy có kết luận là A. Câu 11. Cl-. Na+. 2<3<1<5<6<4. Câu 14: Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch ? A. Na2CO3. CH3COONa. CH3COO-. c mol NaHCO3. Câu 17: Trong các cặp chất cho dưới đây. Na2CO3. NaHCO3 và AlCl3 . Cu2+. a = b = c. Na2CO3. H2SO4.d<c<a<b. Na+. NaHSO4. giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh.

6. B.5825 gam. Ba(NO3)2. BaCl2 (có cùng số mol). 2. 4. CO2. NaHCO3. B.10-2 l B.06M.01 M. NaOH. 4. C. D.08M và H2SO4 0. 0. 3. D. Giá trị pH của dung dịch X ở 250C là A. 1. Na2CO3.06M.12M. B. Câu 22: Cho các dung dịch riêng biệt: HNO3. 3. 120 Câu 29: Dung dịch X gồm CH3COOH 1M và HCl 0.10-3 l D.10-5.5 lit D. Giá trị của m và x tương ứng là A.12M. Ba(OH)2. 1. 4. Câu 23: Cho dãy các chất: H2SO4 .001M. B. Câu 30: Trộn 250 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0. 1. NaHCO3. thu được dung dịch A và a (mol) khí thoát ra . Ba(NO3)2 D. H2SO4. Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4. Ca(NO3)2.-3Câu 20: Hỗn hợp A gồm Na2O. Mg(NO3)2. K2SO4. 2. Na2CO3. 1. 4.75.495 gam. NaHCO3. NaCl.5 lit hỗn hợp A gồm: KOH 0. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14. KOH.04M và Ba(OH) 2 0. NaHSO4. B.5.01M và Ca(OH)2 0. NaHSO4 C. Mg(NO3)2. Câu 21: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 là: A. Dãy gồm cấc chất đều tác dụng với dung dịch A là A.025 lit Câu 29: Cho 40 ml dd HCl 0. Na2HPO3 D. NH4Cl. 150 D. Kết luận nào sau đây không đúng? A.5. B. 3. FeSO4.5l dung dịch có pH = 9 là A. NaOH Câu 26: Thể tích dung dịch KOH 0.76 C. D.015M.5. NaCl. Cho hỗn hợp A vào nước dư. HCl. (NH4)2SO4.001M để pha 1. Giá trị V là: A. NaHCO3. 2. Mg(NO3)2. 0. C.29%. BaCO3. B. Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl.005M với hỗn hợp B gồm: HCl 0. Biết ở 25 C. D. 1. SO3. 0. Ka của CH3COOH là 1.77. MgCl2 .10-2l 0 Câu 27: Dung dịch X gồm CH3COOH 0. HCl. 2. BaCl2. Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng. BaCl2. NaHSO4. NH3NO3. AgNO3. đun nóng sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa: A. Thể tích tối thiểu của dung dịch B để trung hòa dung dịch A là: A.08M thu được dd có pH =12.75 M vào V ml dd chứa đồng thời NaOH 0. 4. Na2SO3.28 B. NaCl. C.007M có pH = 3. 5. 0.01M và H2SO4 0.495 gam. 0. 3. CaCO3 B. NaOH. Al.28 D.33. 60 B.55. B. C. 3. D. NaCl. 0. NaOH. 2012 Chuyên để Dung dịch – pH – Điện li 02 PH . BaCl2 . HCl. bỏ qua sự phân li của nước. NaCl.01M với 250 ml dd Ba(OH)2 nồng độ x mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dd có pH=12 . Na2CO3. AlCl3. C. D. Na2CO3 . Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là A.04 Câu 28: Trộn 0. 2. C.5825 gam. CO2. 1 lit B. 0. Câu 25: Hoà tan hoàn toàn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl aM . Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A. C. 2 lit C. Na2CO3. ZnO.43. CO2. Mg.03 M và CH3COONa 0.10-2 l C. Số chất tác dung với dung dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là : A. Câu 55: Dung dịch axit fomic 0. Zn. FeCl2. Mg(NO3)2.3. D. 160 C. 5. Al2O3 . CrCl3. 0. C. Câu 24: Cho dãy các chất: NH4Cl.10-5 ) A.75. 6. Na2CO3. NaHCO3. 4. Giá trị pH của dung dịch X là (Ka = 1.

Na2CO3. C. D.10−5. Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl. B. BaSO4.8.43. 3. C. 13.75. Trong các dung dịch: HCl. 2. D. C2H5OH (Y). CO2. Ka của CH3COOH là 1. B. D. CH3NH2 và H2NCH2COOH. B. CuS. B. Anilin. Môi trường axit. C. D. 4.77. Cl2. B.-4Câu 1 Câu 53 KA 2012: Dung dịch X gồm CH3COOH 0. (T). C. B. Giá trị của a là A.00 lít dung dịch HCl có pH = 3. (X). C. 6. (NH4)2CO3. Y. C.0.03 M được 2V ml dung dịch Y. (X). D. (Y).0 vào 8.12.01M. 1. (X). 2. (Z). CH3NH3Cl và CH3NH2. ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5. 4. KNO3. (T). MgCO3. (NH4)2CO3. (Z). Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng. metylamin. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa. (Y).60. Câu 15 Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau: . C. D. B.33. (Y). C. CH3COOH (Z). Câu 13 Câu 28: Cho các chất HCl (X). Câu 14 Câu 8: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là: A. D.2M và Ba(OH)2 0. HCl. Câu 10 Câu 31: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? A.03M và CH3COONa 0. B. AgNO3. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14. Phenylamoni clorua. C. Fe(OH)3. 1. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4. (X). Glyxin.29%.001M. HCOONa. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3. B.78. CaCO3. D. CaO  +X → CaCl2   Công thức của X. C. (T). 1. bỏ qua sự phân li của nước.75. Giá trị pH của dung dịch X ở 25oC là A. phenol (C6H5OH). D. 2. Câu 4: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0. 4. 0. Câu 3 Câu 20: Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12. dung dịch H2S có pH lớn nhất. B. 12.0. Mg(HCO3)2. 5. C6H5OH (phenol) (T). D. B. AgNO3. B. D.10-5 ) A. C. Dung dịch Y có pH là A. 1. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa. Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng. CH3NH3Cl và CH3NH2. natri axetat. CH3NH2 và H2NCH2COOH. 3. thu được dung dịch X. 0. ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5. phenylamoni clorua.76. (Z). thu được kết tủa xanh. 2. Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4. HNO3. C.01M. 1. glyxin. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là: A. KOH. Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là A. Dung dịch X có pH là A. thu được kết tủa trắng.01M với V ml dung dịch HCl 0.04. Z lần lượt là: A.1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0. Biết ở 25oC.55. (Y). HCl. FeS. C. 1. Câu 2 Câu 59: Dung dịch X gồm CH3COOH 1M và HCl 0. Câu 9 Câu 42: Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. AgNO3. Giá trị pH của dung dịch X là (Ka = 1. Etylamin. Kết luận nào sau đây không đúng? A.0.05M và HCl 0. Câu 11 Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: +Y +Z → Ca(NO3)2   → CaCO3.007M có pH = 3. D. Câu 8 Câu 42: Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A.80. 4. HNO3.28. H2SO4. Cl2. CuO. Câu 12 Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. D.bazo – trung tính Câu 7 Câu 5: Cho dãy các dung dịch: axit axetic. B. B. Câu 6 Câu 55: Dung dịch axit fomic 0.1M. 6. Câu 5 Câu 28: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0. (Z). (T).0 thu được dung dịch Y có pH =11. C. H2S có cùng nồng độ 0. D.28.2. 4.

I. MgO. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử. 6. Fe3O4 vào nước (dư). C. dư. Ca(HCO3)2. C. D. B. 3. 5. 3. II và III. Số chất trong dãy .5. D. Sau khi các phản ứng kết thúc. 4. 7. CuO. B. Al2O3. 1. 39. 2. CuO. D. B. Al(OH)3. B. 4. Ag. H2N-CH2-COONa. CO2. 3. Al2O3. 3. 1. Cr2O3. CrO3. 1. D. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. CuO. 5 Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). SO2. Al2(SO4)3. Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y. II. 3. 5. NH4Cl. ClH3N-H2-COOH. D. D. Fe(OH)3. 2. Fe2O3. Câu 22 Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau: 1 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là: A.1. 8. CO. B. Câu 24 Câu 28: Cho các chất: NaHCO3. Cl2O7. H2SO4 (2).4. Fe2O3. 4. Al2O3. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ. MgO. B. sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng. Cr(OH)3. C. CuO. I. Ag. B. NaHCO3. HF. 2 Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). HCl (3). D. C. Câu 26 Câu 8: Cho dung dịch chứa 0. Thành phần của Z gồm: A. B.-5(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. C. SO3 và CrO3 đều là oxit axit. BaCO3. Fe. Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là: A. Fe2O3. Mg(OH)2. có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A. III và VI. V và VI. K2CO3. BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước. 6. 4 Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X. vừa tan trong dung dịch NaOH là: A. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là A.2 gam Ba(OH) 2. D. 4. 19. C. Fe2O3. D. (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3. Al(OH)3. H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. 2. Hợp chất lưỡng tính Câu 18 Câu 22: Cho dãy các oxit: NO2. P2O5. 3. 6 Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4. (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. Câu 16 Câu 27: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1). Mg(OH)2. Câu 23 Câu 15: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O. 3. có màng ngăn. 3 Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. C. Al(OH)3. Cl2. IV và V. 2. D. NaHCO3.7. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. Câu 17 Câu 9: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua). Cho Y vào dung dịch HCl dư. Ca(HCO3)2. BaO. Câu 21 Câu 50: Cho hỗn hợp X gồm Cu. II. Zn(OH)2. Fe(OH)3. (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2. B. Ag2O. CrO3. C.1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34. C. 15. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là A. C. 1. Câu 20 Câu 22: Cho dãy các chất: NaOH. C. 2. NaHCO3. KNO3 (4). 4. 3. 17. Sn(OH)2. 2. Al2O3. Mg(OH)2. 4. D. 4. 6. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử. 1. thu được dung dịch X và chất rắn Y. C. Ca(HCO3)2. Câu 19 Câu 56: Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Câu 27 Câu 53: Cho dãy các chất: Cr(OH)3. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. B. Giá trị của m là A. Pb(OH)2. (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3. 5. ZnO. B. khuấy kĩ. 4. D. Câu 25 Câu 23: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl. B. 5. SiO2.

Câu 35 Câu 12: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+.1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0. 0.07 gam kết tủa. B. Cl–. C. 0. Ca2+. C. B. 3. z mol HCO3−. 6. Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH) 2. Na+. nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan.47. Phương trình ion thu gọn: Ca2+ + CO32. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau: .02 mol. 5. C. V =(X+y)/ a. K+. D. B.và 0. 7. B. NH4+. B.01 mol). 6. C. thu được 3 gam kết tủa. 3. 0.04 mol. B.006 mol Cl–. V = a (x+y) . Al2(SO4)3. 7. K3PO4. y mol Ba2+. CO32− và 0. B. 5. 3. K3PO4. Mặt khác. thu được 4. thu được dung dịch X. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư). dung dịch NaOH là A. Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc A. 3. . Cl. 4. 8. H3PO4. HCO3− 0. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V. 5. KH2PO4 và K2HPO4.03.79. Al3+.222. B.Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2. B. Na+. K2HPO4. 2. Câu 33 Câu 11: Cho dung dịch X gồm: 0. là nước mềm. 2.và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước).5M. KH2PO4 và K3PO4.180.120. C12H22O11 (saccarozơ). D. .02 mol HCO3. HCO3– và Cl–.04 gam.35 mol KOH. Ba2+. 3. 0. có tính cứng tạm thời. Giá trị của a là A. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) A. + 2+ 2+ Câu 31 Câu 23: Một cốc nước có chứa các ion: Na 0. 4. CH3COOH. Câu 32 Câu 4: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là: A. Al2O3. C. 1 và 4. Zn(OH)2.12H2O. Dung dịch thu được có các chất: A. C. V = (x+2y)/a. Ba2+. D. Câu 39 Câu 28: Cho các phản ứng hóa học sau: 1 2 (NH4)2SO4 + BaCl2 → CuSO4 + Ba(NO3)2 → 3 4 Na2SO4 + BaCl2 → H2SO4 + BaSO3 → 5 6 (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2→ Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là: A. B. 2.21. K3PO4 và KOH Câu 38 KB Câu 15: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.52 gam. Giá trị của m là A.003 mol Ca2+. 5.Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH. 0.01. D.01 mol Na+. 2 và 4.Ca(OH)2 + CO2 3. CO32–.-6có tính chất lưỡng tính là A. 7. 1.Ca(HCO3)2 + NaOH 4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3 A. D. Câu 30 KB Câu 22: Một dung dịch gồm: 0. Ca(OH)2. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư). K2HPO4. C. Câu 40.03. K2SO3. Câu 28 Câu 17: Cho các chất: Al. Ion X và giá trị của a là A. Ion + BT Đt Câu 29 KA Câu 22: Dung dịch E gồm x mol Ca2+. y là A. (NH4)2CO3. B. D. B. x. Cô cạn dung dịch X. B. Câu 34 Câu 44: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+. 0. V = 2a(x+y). có tính cứng toàn phần. C. Na+. 0. Cl-. SO42-. D.02 mol).001 mol NO3–. 3. thu được hỗn hợp gồm các chất là A. 4. 4. D. Mg 0. 0. C. D. K+. 0. D. C. 6. 1 và 2. NaHS.672 lít khí (ở đktc) và 1. 5. KH2PO4. trong đó số mol của ion Cl– là 0. KH2PO4. C2H5OH. OH–. C.02 mol Ca2+. 2.5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0.006 mol HCO3– và 0. HCO3–. 3. 9. CH3COONH4. B. đun nóng thu được 0. 2 và 3.→ CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây ? 1.007 mol Na+. có tính cứng vĩnh cửu. D. a.66 gam kết tủa. OH− và 0.444. D. Cl–.26.02 mol. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH) 2. KOH. Ca 0. thu được 2 gam kết tủa. 4. NO3. KH2PO4 và H3PO4. C. OH–. 1. CaCl2 + Na2CO3 2. 6. C.1 mol.73 gam. 7. Cl− 0. C. Số chất điện li là A.và 0.10 mol) và SO42− 0. Cl–. Câu 36 Câu 41: Cho 0. 3.03. Câu 37 Câu 49: Cho 100 ml dung dịch KOH 1. 9.46 gam. D. 6. PO43–. D.

11. 300. a. B. . V = 2ª(x+y). B. P2O5. ĐH KA Câu 22: Dung dịch E gồm x mol Ca2+.10−5. 75. C.1M.-7- CĐ Câu 5: Cho dãy các dung dịch: axit axetic. Giá trị của V là A. 9.03M và CH3COONa 0. B.04.85 gam. C.5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml. Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử. Câu 53: Dung dịch X gồm CH3COOH 0. V = a2x+y) . Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử. Câu 13: Cho 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0. B. CO2. 5. C. y là A. 6. y mol Ba2+. SiO2. Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Câu 39: Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y.28 gam. D.28. Câu 22: Cho dãy các oxit: NO2. Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là A. CuO. Thêm từ từ dung dịch HCl 0. bỏ qua sự phân li của nước. x. C.x+2yV = a.94 gam. C. sau khi các phản ứng kết thúc thu được 12. 4. D. 6. X+yV = a. 3. 8. 4. natri axetat. C. Câu 56: Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. D. 6. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V. Ka của CH3COOH là 1. SO2. 150.76.01M.28. 200. Cr2O3. Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH) 2. D. D. phenol (C6H5OH). SO3 và CrO3 đều là oxit axit. 7. z mol 3 HCO−. 3. C. 4. D. Khối lượng kết tủa X là A. 4. Cl2O7. BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước. D. metylamin.88 gam. B. glyxin. 7.045 gam kết tủa.75. Biết ở 25oC. 5. B. B. phenylamoni clorua. CrO3.1M vào V ml dung dịch Al2(SO4)3 0. Giá trị pH của dung dịch X ở 25oC là A.

Ba2+. B. Câu 59: Dung dịch X gồm CH3COOH 1M và HCl 0. D.03. D.03. CuO. C.và 0. C. B. 2011 CD CD Câu 22: Cho dãy các chất: NaOH. B. Ca2+. Fe2O3. CH3NH2 và H2NCH2COOH. HCO3− 0 . anlyl clorua. dư. AgNO3.02 mol Ca2+.6 gam. Sn(OH)2.02 mol). Câu 50: Cho hỗn hợp X gồm Cu.10 mol) và SO42− 0. có tính cứng toàn phần. OH–.Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí. có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A. 3. ZnCl2. Pb(OH)2. C. ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5. 4. Dung dịch lysin. D. 20. Fe2O3. isopropyl clorua. C.5 gam. Al(OH)3. Al2O3. Dung dịch glyxin. Cl–.và 0. sau đó lấy dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH loãng. 2. Cho từ từ đến hết dung dịch Z vào 0. Fe2O3. 3. CH3NH3Cl và H2NCH2COONa. có tính cứng vĩnh cửu. Câu 23: Một cốc nước có chứa các ion: Na+ 0.78. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.03. HI.0 thu được dung dịch Y có pH =11. B. CH3NH3Cl và CH3NH2. Na2CO3. ZnCl2. D. Cho Y vào dung dịch HCl dư. 1. C. D. B. Câu 42: Hai chất nào sau đây đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. 54. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng. Câu 46: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh? A. B.60. Al3+.5 lít dung dịch CrCl3 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là A. 6. Cl. B. Na+.9 gam.0 gam. 0. PO43–.001M. 3.55. 2010 CD Câu 4: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là: A.01 mol). 3. Câu 33: Cho dãy các chất: phenylamoni clorua. 2011 DH KACâu 22: Cho dãy các chất: NaOH. Sn(OH) 2. 30. là nước mềm.0. Câu 43: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. Na2CO3. 1.75. C.10-5 ) A. khuấy kĩ. C.02 mol). AgNO3.01 mol Na+. 4. 2. 51. HI. Dung dịch trong các ống nghiệm 1. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A.Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau.95) gam hỗn hợp chất rắn khan. Lọc lấy kết tủa tạo thành đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. HCO3–. 4 Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. 3. ZnCl2. C. 2. B. ZnCl2. 0. AgNO3.33. Na2CO3. D. AgNO3. Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau: 1 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. D. B. Mg2+0. Câu 20: Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12. Dung dịch alanin. Sau khi các phản ứng kết thúc. Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc A. 6.0 vào 8. Biết rằng: . 5. Ag.02 mol và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ba2+. 6 Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4. Pb(OH)2. 2.43.-8KB Câu 22: Một dung dịch gồm: 0. Hoà tan hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X vào nước thu được dung dịch Z. . Dung dịch valin. 0.12.00 lít dung dịch HCl có pH = 3. Cl–. Cr(OH)3. CO32–. 5 Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). B. Thành phần của Z gồm: A. 4.04 mol).02 mol). B. OH–. đun nóng là A. Mỗi ống nghiệm chứa một trong dung dịch AgNO 3.01. Na2CO3. Giá trị của a là A. CuO. CO32− và 0. natri phenolat. 1. Ca2+ 0. B. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. m-crezol. 4 lần lượt là: A. K+. 2. HI. HI. Al(OH)3. C.77. ancol benzylic. 2. Cl–. OH− và 0. 3. Fe. B. Na+. Cl− 0. Na2CO3. D. Giá trị pH của dung dịch X là (Ka = 1. Al tác dụng với oxi dư khi đun nóng được chất rắn Y. . benzyl clorua. Cr(OH)3. Ion X và giá trị của a là 3 HCO− A. C. ZnCl2. D. 1. 2.80. 0. C. C. Fe2O3. 4. D. 1. 2 Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). Ag2O. D. 4. C. D. K+. D. B. 3 Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. HI. C. Câu 35: Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1. có tính cứng tạm thời. CuO. NO3. Cô cạn dung dịch Y thu được (m + 31. D. Ag. 5.

D. CH3COOH (Z). (Y). H2SO4. 19. D. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. B. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là A. Etylamin. B. BaO. 8. Fe3O4 vào nước (dư).44%. Al2O3.5. 0. thu được dung dịch X và 2.-9Câu 15: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O. Câu 30: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung C. 4. C6H5OH (phenol) (T). 39. NaHCO3. 7.688 lít khí H 2 (đktc). Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: +Y +Z → Ca(NO3)2   → CaCO3. C. Na. Cl2. D. B. Ca(HCO3)2.3 gam hỗn hợp gồm CuO và ZnO. Glyxin. MgO.8.222. tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. Sục khí CO 2 đến dư vào dung dịch X.3 và 7. 8.003 mol Ca2+. H2SO4.2 và 7. NH3. Câu 46: Hỗn hợp bột X gồm Cu. Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng. Chất không tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là A. Trong các dung dịch: HCl. B. (T).9. D. (X). B. D. (NH4)2CO3. D. Ca(HCO3)2.444. Mg(OH)2.36 lít khí H 2 (đktc). 18. Al2O3. (Z).72%. C. C.21.62 gam.1. Fe(OH)3. C. (X). AgNO3. 11. Phenylamoni clorua. 19. Đốt cháy hoàn toàn m gam X trong oxi (dư). C. NH4Cl. B. B. thu được 2 gam kết tủa.47. C. D. C. 13. thì thu được 3. KHSO4. Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4.78 gam.26. 14. Thổi khí CO 2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là A. B. D. C. (Z).1. 15. Al2O3. NaOH. B. HCl. Câu 8: Cho dung dịch chứa 0. Fe. C. Ca(OH)2. CO2. Mặt khác. C. 13. Mg(OH)2. B.81%. Giá trị của m và a lần lượt là E. (Z). 0. 6. 7.3 và 3. B.01M. B. D. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là A. (T). Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4. Al2O3. (Y). nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. D. nếu cho 0.7. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là: B. C. (X). Anilin.3 và 7. Câu 38: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2. Zn. dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0. Na2CO3. B. thu được kết tủa trắng. (Y). . HNO3.70 gam. 5.007 mol Na+. Na2SO4. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH) 2. Zn. vừa tan trong dung dịch NaOH là: A. Mg. Câu 28: Cho các chất: NaHCO3. 9. CaO  +X → CaCl2   Công thức của X. Al. (Y). NaHCO3. (X). BaCO3. 0. Cl2. 2010 DH Câu 11: Cho dung dịch X gồm: 0.1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34. D.006 mol HCO3– và 0. Cl2.5M. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư). D. 0. AgF. tổng khối lượng các muối được tạo ra là BTDT A.25 mol X phản ứng với một lượng dư dung dịch KOH loãng nóng.94 gam hỗn hợp gồm Na. Mặt khác. Mg. C. thu được 40. 59. 0. HCl. ZnO. C. D. Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. 12. Câu 31: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? A. Z lần lượt là: A. CO. Câu 23: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl. Giá trị của m là A. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3. Giá trị của a là A. Giá trị của m là A.180. Al(OH)3. K và Ba vào nước. Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 8. (Z). thu được dung dịch X và chất rắn Y. K2CO3. AgNO3.006 mol Cl–. Y. Ca(NO3)2. 3. B.4. Câu 35: Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng. 6. Fe(OH)3. dung dịch H2S có pH lớn nhất. Ca(HCO3)2. H2S có cùng nồng độ 0. AgNO3. Mg. B. Al2O3. Na+. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH) 2 (dư). 0. (T).63%. 2009 CD Câu 6: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây? A. NaNO3. (T).8. Al.120.2. D. HCl. HNO3. trong đó số mol của ion Cl– là 0. D. MgCO3. Al(OH)3. NaHCO3. C. thu được kết tủa xanh. 8.2 gam Ba(OH)2. 0. C. C. 9. Câu 28: Cho các chất HCl (X). D. Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y. Na2CO3. B. 29. thu được 3 gam kết tủa. BaCl2.001 mol NO3–. HCO3– và Cl–. sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là A. CuSO4. D. Câu 44: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+.79. A. 4. K. 17. KOH. C2H5OH (Y). 39. Al2O3.46 gam. 5. HF.

FeS. Giá trị pH của dung dịch X ở 25 oC là . 3. 2. 6. 6. D. (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3. 3. 6. CuS. III và VI. 1.1M. 1. Cô cạn dung dịch X. 2. B.05M và HCl 0. thu được dung dịch X.2M và Ba(OH)2 0. D. Al(NO3)3. B. Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là: A. 5. C. HCOONa. 1.75.5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0. Câu 25: Cho 6.5M. Câu 47: Cho hỗn hợp gồm 1. D.1M và CH3COONa 0. Cu và FeCl3. sinh ra V lít khí (ở đktc). KOH. B.1M. IV và V. Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên.24. B.72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M.92. C.. B. D.36. Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau: (I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH. Mg(HCO3)2. KNO3. 5.2. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X. thu được dung dịch X. 2. (V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.84. Giá trị của V là A. 2. 3. hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3. 1. Câu 58: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0. Dung dịch X có pH là A. 4. K3PO4 và KOH. V và VI. C. 3. 3. II. B. C.0. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. thu được kết tủa Y. 1. Câu 40: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng? A.2. B. 1. D. 6. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi.64. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. 0.8. D. 1. KH2PO4 và H3PO4. BaSO4. 4. C. II và III. K2CO3. C. B. B. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO. I. KH2PO4 và K2HPO4. Câu 8: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là: A. 5. 3. C. 12.0.48. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3. D. Ka của CH3COOH là 1. (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2. II. thu được một dung dịch chứa ba ion kim loại. 3. Fe2O3.5M và KHCO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho dung dịch Ba(OH) 2 (dư) vào dung dịch X. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). KB Câu 4: Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al. FeCl2.5. 13. Ba và NaHCO3.0. D. 4. Câu 6: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0. B. 3. 3. D. Sau khi phản ứng kết thúc. 1. Câu 22: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1. D. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. (III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ. (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3. 2. B. 4. mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na 2O và Al2O3. thu được hỗn hợp gồm các chất là A. D. CaCO3. Fe(OH)3.12. 1. Giá trị của m là A. 1. đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Câu 49: Cho 100 ml dung dịch KOH 1.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước. I.20. Trong các giá trị sau đây.8. B. 2. C. 4. C. C. Biết ở 25 oC. có màng ngăn. KH2PO4 và K3PO4. AgNO3. số ống nghiệm có kết tủa là A. D. Cr(NO3)3. BaCl2 và CuSO4. thu được dung dịch X. Câu 28: Cho các phản ứng hóa học sau: 1 2 (NH4)2SO4 + BaCl2 → CuSO4 + Ba(NO3)2 → 3 4 Na2SO4 + BaCl2 → H2SO4 + BaSO3 → 5 6 (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2→ Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là: A. C.1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là A. thu được chất rắn Z là A. Câu 41: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4.10 2009 DH KACâu 5: Cho bốn hỗn hợp.2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu2+ và 1 mol Ag+ đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. CuO. C. Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). giá trị nào của x thoả mãn trường hợp trên? A. (NH4)2CO3.

01M với V ml dung dịch HCl 0. B. 1. Câu 28: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0. H2-COOH. C. 5.52 gam. D. C. D. 2. FeCl2. K2SO4. 2008 DH KA Câu 3: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau: X → t X1 + CO2 X1 + H2O  X2 X2 + Y  X + Y1 + H2O X2 + 2Y  X + Y2 + H2O Hai muối X. 2. (NH4)2SO4. 7.24. FeCl3. 3. 3. 2. 5. 2008 CD Câu 10: Cho dãy các chất: NH4Cl. nóng).35 mol KOH. Câu 27: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 1. SO3. Ca(NO3)2. H2SO4 (đặc. 4. Ca(OH)2. Mg(OH)2. 1. FeCl3. H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. FeCl2. C. 7. KNO3 4. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là A. KB Câu 15: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2. BaCl2. 4. 3. 6. H2SO4 (loãng). D. NaHCO3. 4. SO42-. C. 3. Câu 17: Cho các chất: Al. B. KH2PO4. Al2(SO4)3. 4. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH. Câu 30: Cho dãy các chất: KOH. C. BaCl2.12H2O. 4. 2. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl. Câu 9: Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua). B. B. B. Na2CO3.00. C. Dung dịch Y có pH là A. B. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là A. B. 4. 2. D. nóng). 2.Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH. D. B. 4. Y tương ứng là A. Zn(OH)2. 3. Dung dịch thu được có các chất: A. CH3COONH4. B. H2SO4 (đặc. Câu 41: Cho 0. Al2O3. D. KH2PO4. AlCl3. K3PO4. K2HPO4. C.11 A. C. NaHS. NaCl. . C. Z lần lượt là: A. Ba(NO3)2. 1. 5.672 lít khí (ở đktc) và 1.. 5. 3. 3. 7. Zn(OH)2. D.73 gam. 3. 2. C. B. Câu 36: Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): ddX ddY ddZ  → Fe(OH)2  +  → Fe2(SO4)3  +  → BaSO4 NaOH  + Các dd (dung dịch) X. C. nóng). C2H5OH. NaHSO4. 1. Y. 4. CrO3. K2SO3. 6. 2. Ba(NO3)2. Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là: A. D. C12H22O11 (saccarozơ). H3PO4. 5.07 gam kết tủa.04 gam. 1. 4. CaCO3. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau: . NH4+. B. Số chất điện li là A. Al2(SO4)3. D. (NH4)2CO3. 3. Câu 12: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+. MgCl2. 4. D. MgO. K3PO4. H2SO4 2. HCl 3. 3. 2.46 gam. 3. Câu 53: Cho dãy các chất: Cr(OH)3. H2SO4 (đặc. Na2SO3. MgCO3. NaHSO4.1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0. đun nóng thu được 0. CH3COOH. ClH3N- . Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi) A. 4. C.Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2. CaCO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. K2HPO4.03 M được 2V ml dung dịch Y. 4. D. Cl-. C. D.66 gam kết tủa. 1. dung dịch NaOH là A. KOH. FeCl2. 2. B.88. 3.76. B. D. H2N-CH2-COONa. Số lượng các dung dịch có pH < 7 là A. thu được 4. 4. 1. NaHCO3. BaCO3.

12 - ..

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful