P. 1
Co Che Trong Phan Ung Hoa Hoc Huu Co

Co Che Trong Phan Ung Hoa Hoc Huu Co

|Views: 16|Likes:
Được xuất bản bởivinasat1108

More info:

Published by: vinasat1108 on Jun 16, 2013
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as PPT, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

08/27/2014

pdf

text

original

CƠ CHẾ TRONG PHẢN ỨNG HÓA HỌC HỮU CƠ PHẢN ỨNG THẾ PHẢN ỨNG CỘNG

PHẢN ỨNG TÁCH

CƠ CHẾ PHẢN ỨNG THẾ NUCLEOPHIN:
Sơ đồ phản ứng

Y

+

RY

RY

+

X

X : I , Cl , Br , OH , OR , OSO2Ar Y- : OH- , RO- , RCOO- , I- , H2O , ROH, NR3…

1. PHẢN ỨNG THẾ SN2:
Cơ chế lưỡng phân tử, một giai đoạn đi qua trạng thái chuyển tiếp
-

Y
Ví dụ:
HO

+

X

Y..... .....X ttct

-

Y

+

X

+ CH3 Br

+ HO...CH3...Br

HO CH3

+

Br

Sơ đồ trên áp dụng trực tiếp cho trường hợp X là halogen.

Br .-CH2...C .Khi X= OH hoặc OR trước khi thực hiện phản ứng SN2 cần hoạt hoá nhóm OH hoặc OR Ví dụ: CH3OH + HI SN2 nhanh CH3OH2 + I CH3OH2 + I + I....-OH2 I . ROH ) cặp electron tự do là tác nhân nucleophin H H + H3C – N .CH3 + H2O Khi tác nhân nucleophin trung hòa điện ( R3N..Br H H H H H3C – N – CH3 + Br H H3C – NH2 + H3C .

OH .Br chậm Me3C + Br Me3C + OH nhanh Me3C .2. PHẢN ỨNG THẾ SN1: Phản ứng đơn phân tử. hai giai đoạn tạo ra sản phẩm trung gian là cacbocation R+ ở giai đoạn chậm quyết định tốc độ phản ứng Sơ đồ: -C-X chậm -C nhanh + X -C Ví dụ: + Y -C-Y Me3C .

OH ZnCl2 Me3C – O + - ZnCl2 Me3C + Zn(OH)Cl2 H Me3C + Cl nhanh Me3C .Cl .Cl chậm Me3C .OH Me3C – OH2 nhanh Me3C + OH2 Me3C + Cl Me3C .Khi X là OH hoặc OR cần hoạt hoá bằng H+ hoặc ZnCl2 + H+ chậm Me3C .

) và trung tâm phản ứng C+ cùng thuộc một phân tử ankylclosunfit nên người ta gọi là cơ chế SNi .( Cl. PBr5.3.…Phản ứng có bậc 2. PHẢN ỨNG THẾ SNi: Phản ứng thế SNi xảy ra khi cho ancol tác dụng với SOCl2. nhiều giai đoạn. hình thành trạng thái chuyển tiếp vòng C OH Cl + S=O ( 1 ) O C S Cl ankyl closunfit (2) O Cl HCl O C Cl + SO2 C Cl ttct vong S=O Vì tác nhân Y. PBr3.

.O. PHẢN ỨNG THẾ THEO CƠ CHẾ GỐC TỰ DO (SR): Sơ đồ phản ứng theo cơ chế gốc tự do: R -H + X -Y → RX + HY X . R + X h . . R + R .Cl . Có 3 bước chính Ví dụ: phản ứng halogen hoá Bước khơi màu: Bước phát triển: X–X . 2X . R + X–X . CCl3Br. . trong đó (*) là giai đoạn chậm . X + X . R HX . CF3I.Y : Hal2 . R3C.4. . X + RH . SO2Cl2 . RX + X + (*) Tắt mạch: R-R X2 R-X Bước quyết định tạo thành sản phẩm là bước phát triển mạch.… Phản ứng xảy ra có chiếu sáng hoặc có chất khơi màu Đặc điểm: phản ứng dây chuyền tạo ra sản phẩm trung gian là gốc cacbo tự do R.

: OH. OSO2Ar Y.PHẢN ỨNG TÁCH 1. I... một giai đoạn. RO. tạo thành trạng thái chuyển tiếp tương tự SN2 và thường xảy ra song song với SN2 Y + H C C X Y H C C X ttct YH + C=C + X Trong đó X: Cl. PHẢN ỨNG TÁCH E2: Phản ứng E2 là phản ứng lưỡng phân tử. Br. NR3 Br H C C H H H3C H Br H C C H H H3C C2H5 OH Br H Ví dụ: C2H5 + C2H5 H C C H3C H H . +NR3 .

OH2 Ví dụ: (CH3)3C Br cham (CH3)3C + Br (CH3)2C CH3 nhanh (CH3)2C CH2 + H . PHẢN ỨNG TÁCH E2: Tương tự SN1. Br. E1 là phản ứng 2 giai đoạn tạo sản phẩm trung gian là R+ Sơ đồ cơ chế: H C C X cham H C C + X H C C nhanh C C + H X: Cl.2. OSO2Ar.

oxit amin bậc 3 (tạo ra anken và hydroxyl amin thế).3. COS) . 0 500 c H3C CH2 CH2 O C CH3 H3C CH CH2 + CH3COOH O Ankyl axetat H3C CH2 CH2 O C S ankyl xantogenat S CH3 0 300 c H3C CH CH2 + COS + HS CH3 CH3 H3C CH2 CH2 N CH3 Oxit amin bac 3 O 0 150 c H3C CH CH2 + (CH3)2N OH . ankyl xantogenat (tạo ra anken và CH3SH. PHẢN ỨNG TÁCH Ei: Cơ chế Ei gặp trong các phản ứng nhiệt phân alkyl axetat (tạo ra anken và CH3COOH) .

Phản ứng một giai đoạn đi qua trạng thái chuyển tiếp vòng: C C H O C R O H O ttct vong C C H S C S CH3 O H S ttct vong O S C C O H S C O SCH3 COS + CH3SH C C O O R C C C C H O C O R C C H O C R N R H O C R N R ttct vong H O N R R C C .

Hal-OH .PHẢN ỨNG CỘNG ELECTROPHIN (AE) Phản ứng qua nhiều giai đoạn trong đó giai đoạn tấn công của tác nhân electrophin tạo cacbocation R+ là giai đoạn chậm quyết định tốc độ phản ứng Sơ đồ cơ chế: C=C + X X X cham C C + Y X C C + Y X Y nhanh C C X-Y : Hal-Hal. H-Hal . H2SO4 . . Hal-Hal. H2O Trong một số trường hợp cacbocation tồn tại dưới dạng vòng 3 cạnh C=C Br Br Br C C + + Br Ion bomoni Cơ chế cộng AE vào nối ba tương tự cơ chế AE vào nối đôi .

Phản ứng cộng halogen: phản ứng xảy ra trong điều kiện không chiếu sáng. cũng có thể gây phản ứng hủy nhất là khi có tia lửa điện hoặc chiếu sáng. thường xảy ra phản ứng hủy nên rất ít dùng. + Brom : phản ứng vào nối đôi một cách êm dịu và thuận tiện nhất. phản ứng chậm và thuận nghịch . FeCl3 …) hoặc chỉ cần có dung môi phân cực ở nhiệt độ phòng.Một số phản ứng AE của Anken và ankin: . + Clo : có thể cộng vào nối đôi. Tiến trình lập thể rất đặc thù là cộng trans + Flo : phản ứng quá mãnh liệt. có mặt chất xúc tác là axit Lewis (AlCl3 . + Iod : rất kém hoạt động.

Tuy nhiên nhiều phản ứng xảy ra theo kiểu cộng trans + Khả năng phản ứng: tăng theo lực acid HF < HCl < HBr < HI .Phản ứng cộng hidro halogenua HX: + Phản ứng thường bắt đầu bằng sự hình thành phức π + Tính đặc thù lập thể không cao. H 80 c 0 2+ + R C O CH3 .Phản ứng cộng nước: + Anken: cộng trực tiếp (xt H+) hoặc gián tiếp nhờ H2SO4 CH3 CH=CH2 + HO SO3H CH3 CH CH3 OSO3H H2O CH3 CH CH3 OH + H2SO4 + Ankin: Cộng nước tạo hợp chất cacbonyl nhờ xúc tác HgSO4 hoặc các muối Ag+ . Cu2+… HC CH Hg . H 0 80 c 2+ + CH3CHO R C CH Hg ..

H-CN. R-MgHal .Phản ứng cộng nucleophin vào nhóm C=O của andehyt và xeton xảy ra theo sơ đồ : Y C C O + X Y C OX X-Y :H-OH. R-Li .PHẢN ỨNG CỘNG VÀ THẾ VÀO HỢP CHẤT CACBONYL . H-SO3Na . hai giai đoạn sản phẩm trung gian là một anion Y C C O + cham X Y C O + X Y C O + Y X nhanh C OX .LiAlH4 Phản ứng lưỡng phân tử.

Phản ứng được xúc tác bởi axit hoặc bazơ + Xúc tác axit hoạt hoá nhóm C=O C O + H C OH H C OH + ROH cham O C OH R nhanh _H OR C OH + Xúc tác bazơ hoạt hoá tác nhân ROH OH RO + H2O C O + RO cham OR C O ROH nhanh OR C + OH RO ..

-NH2… Y: HO-.PHẢN ỨNG THẾ NHÓM X NỐI VỚI C=O CỦA AXIT VÀ DẪN XUẤT Phản ứng 2 giai đoạn. giai đoạn nhanh là tách nhóm X . ROH. R3N… . RO-. -OCOR. H2O. lưỡng phân tử Giai đoạn chậm là giai đoạn tấn côngcủa tác nhân nuleophin tạo ra anion.Cơ chế SN2 (CO) trong môi trường bazơ hay trung tính Y R C X O + Y cham R C X nhanh O R C Y O + X X:-Cl. -OR1.

.Cơ chế SN2 (CO) trong môi trường axit R C X O H R C X hoac R C XH hoac R C OH OH O X Y R C OH X + Y nhanh -X R C OH -H Y cham R C OH X R C Y O Ngoài cơ chế SN2 (CO) trong những điều kiện nhất định còn có thể xảy ra theo cơ chế SN1 hoặc SN2 .

... CƠ CHẾ PHẢN ỨNG THẾ ELECTROPHIN: Phản ứng giữa hợp chất thơm Ar-H và tác nhân E+ tạo ra sản phẩm Ar-E và H+ có thể xảy ra theo 3 cơ chế khác nhau: ..Cơ chế một giai đoạn: tương tự cơ chế SN2 ở dãy no E + Ar H E . Ar ..Cơ chế hai giai đoạn lưỡng phân tử: Ar H + E cham H Ar E nhanh Ar E + H ...PHẢN ỨNG THẾ Ở NHÂN THƠM 1...Cơ chế hai giai đoạn đơn phân tử: tương tự cơ chế SN1 ở dãy no Ar H cham Ar + H cacbanion Ar + E nhanh Ar E .. H E Ar + H .

COR… Phản ứng lưỡng phân tử.Cơ chế arin (cơ chế tách cộng) a.Cơ chế đơn phân tử. CN. 2 giai đoạn sản phẩm trung gian là một anion vòng tương tự phức  nhưng mang điện tích âm . hai giai đoạn: SN2 Ar .2. hai giai đoạn: SN1 Ar . Cơ chế SN2 Ar: Xảy ra khi ở vị trí ortho hoặc para trong nhân thơm có nhóm thế Z với hiệu ứng –C mạnh: NO2.Cơ chế lưỡng phân tử. PHẢN ỨNG THẾ NUCLEOPHIN: Phản ứng thế nucleophin vào hợp chất thơm có thể xảy ra theo các cơ chế sau: .

X +Y X Y Y + X Z Z Anion trung gian Z Nhóm Z có tác dụng làm giảm điện tích âm nên làm tăng độ bền của anion trung gian Thí dụ: Khi Z = NO2.= C2H5O-. anion trung gian có cấu tạo như sau: Cl OC2H5 N O O . X = Cl. Y.

Nhiệt độ cao .Áp suất cao . Cơ chế Arin: (cơ chế tách cộng) Phản ứng xảy ra trong điều kiện khắc nghiệt .b.Khi nhóm X không được hoạt hóa Thí dụ: 3500C. ROH. 350 atm C6H5 –OH + NaCl C6H5 –Cl + NaOHđ . Cơ chế SN1 Ar: Phản ứng này chỉ xảy ra ở hợp chất diazoni thơm Phản ứng 2 giai đoạn. đơn phân tử Ar –N N + + chậm nhanh + Ar + N2 Ar + Y Ar –Y Trong đó Y : H2O. I c.

Y cộng vào cacbon nào nghèo mật độ electron hơn .Tách HX .Cộng HY Sản phẩm trung gian là arin X R tách –HX R +HX cộng arin Y R .X bị tách cùng với H ở vị trí ortho nào linh động hơn .Đặc điểm: phản ứng xảy ra qua 2 bước .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->