P. 1
Chuyen de So Chinh Phuong

Chuyen de So Chinh Phuong

|Views: 20|Likes:
Được xuất bản bởiluvstone1991

More info:

Published by: luvstone1991 on Jun 22, 2013
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

03/08/2014

pdf

text

original

http://NgocHung.name.

vn
SỐ CHÍNH PHƯƠNG
Nguyễn Ngọc Hùng
I. !NH NGH"#: Số chính phương là số bằng bình phương đúng của một số
nguyên.
II. $ÍNH CH%$:
1. Số chính phương chỉ c th! c ch" số t#n c$ng bằng %& 1& '& (& )& * + ,h-ng th!
c ch" số t#n c$ng bằng .& /& 0& 1.
.. 2h3 ph4n tích 5a th6a số nguyên tố& số chính phương chỉ ch7a c8c th6a số
nguyên tố 9:3 số m; ch<n.
/. Số chính phương chỉ c th! c một t5=ng ha3 >?ng 'n h=@c 'n A 1. 2h-ng c số
chính phương nà= c >?ng 'n A . h=@c 'n A / Bn

CD.
'. Số chính phương chỉ c th! c một t5=ng ha3 >?ng /n h=@c /n A 1. 2h-ng c số
chính phương nà= c >?ng /n A . Bn

CD.
(. Số chính phương t#n c$ng bằng 1 h=@c * thì ch" số hàng chEc là ch" số ch<n.
Số chính phương t#n c$ng bằng ( thì ch" số hàng chEc là .
Số chính phương t#n c$ng bằng ' thì ch" số hàng chEc là ch" số ch<n.
Số chính phương t#n c$ng bằng ) thì ch" số hàng chEc là ch" số lF.
). Số chính phương ch3a hGt ch= . thì ch3a hGt ch= '.
Số chính phương ch3a hGt ch= / thì ch3a hGt ch= *.
Số chính phương ch3a hGt ch= ( thì ch3a hGt ch= .(.
Số chính phương ch3a hGt ch= 1 thì ch3a hGt ch= 1).
III. &'$ SỐ ()NG *+I $,P -. SỐ CHÍNH PHƯƠNG
H. DẠNG1 : CH/NG &INH &'$ SỐ 0+ SỐ CHÍNH PHƯƠNG
*12 3: Chứng minh rằng với mọi số nguyên x, y thì
A = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y
4
l số !h"nh #h$%ng&
Ia c H J BK A yDBK A .yDBK A /yDBK A 'yD A y
'

J BK
.
A (Ky A 'y
.
DB K
.
A (Ky A )y
.
D A y
'

L@t K
.
A (Ky A (y
.
J t B t

MD thì
H J Bt N y
.
DB t A y
.
D A y
'
J t
.
Oy
'
A y
'
J t
.
J BK
.
A (Ky A (y
.D.

P ì K& y& Q

M nên K
.


M& (Ky

M& (y
.


M

K
.
A (Ky A (y
.


M
P#y H là số chính phương.
http://NgocHung.name.vn
*12 4: Chứng minh t"!h !'( 4 số t) nhiên liên ti*# !+ng , lu-n l số !h"nh
#h$%ng&
RS3 ' số tT nh3ên& l3ên t3êp đ là n& n A 1& nA .& n A / Bn

CD. Ia c
nBn A 1DBn A .DBn A /D A 1 J n.Bn A /Bn A 1DBn A .D A 1
J Bn
.
A /nDB n
.
A /n A .D A 1 BUD
L@t n
.
A /n J t Bt

CD thì BUD J tB t A . D A 1 J t
.
A .t A 1 J B t A 1 D
.

J Bn
.
A /n A 1D
.
Pì n

C nên n
.
A /n A 1

C P#y nBn A 1DBn A .DBn A /D A 1 là số chính
phương.
*12 5: Ch. / = ,&2&3 + 2&3&4 + 3&4&0 + & & & + 1(1+,)(1+2)
Chứng minh rằng 4/ + , l số !h"nh #h$%ng &
Ia c ,B,A1DB,A.D J
'
1
,B,A1DB,A.D.' J
'
1
,B,A1DB,A.D.VB,A/D O B,N1DW
J
'
1
,B,A1DB,A.DB,A/D N
'
1
,B,A1DB,A.DB,N1D

S J
'
1
.1.../.' N
'
1
.%.1.../ A
'
1
.../.'.( N
'
1
.1.../.' AXA
'
1
,B,A1DB,A.DB,A/D N
'
1
,B,A1DB,A.DB,N1D J
'
1
,B,A1DB,A.DB,A/D
'S A 1 J ,B,A1DB,A.DB,A/D A 1
IhY= ,Gt Zu[ bà3 .

,B,A1DB,A.DB,A/D A 1 là số chính ph ương.
*12 6: Ch. 23y số 445 44645 4446645 444466645 7
83y số trên 9$:! x;y 2)ng <ằng !=!h thêm số 46 v. gi>( số 9ứng tr$ớ!
n?& Chứng minh rằng t@t !A !=! số !'( 23y trên 9Bu l số !h"nh #h$%ng&
Ia c ''X'11X1* J ''X'11..1 A 1 J ''X' . 1%
n
A 1 . 11X1 A 1

n ch" số ' nN1 ch" số 1 n ch" số ' n ch" số 1 n ch" số ' n ch" số 1

J '.
*
1 1% −
n
. 1%
n
A 1.
*
1 1% −
n
A 1
J
*
* 1 1% . 1 1% . ' 1% . '
.
+ − + −
n n n
J
*
1 1% . ' 1% . '
.
+ +
n n
J







 +
/
1 1% . .
n
Ia th\y ..1%
n
A1J.%%X%1 c t]ng c8c ch" số ch3a hGt ch= / nên n ch3a hGt ch= /
nN1 ch" số %









 +
/
1 1% . .
n


M hay c8c số c >?ng ''X'11X1* là số chính phương.
*12 7: Chứng minh rằng !=! số s(u 9;y l số !h"nh #h$%ngC
A = ,,7, + 4474 + ,
.
.
http://NgocHung.name.vn

2n !h> số , n !h> số 4

D = ,,7, + ,,7, + EE7E + 6

2n !h> số , n+, !h> số , n !h> số E

C = 4474 + 2272 + 6676 + F

2n !h> số 4 n+, !h> số 2 n !h> số 6
2Gt Zu[: H J







 +
/
. 1%
n
+ ^ J







 +
/
1 1%
n
+ _ J







 +
/
0 1% . .
n
*12 8: Chứng minh rằng !=! số s(u l số !h"nh #h$%ngC

(& A = 2244474,GG7G4
nH2 !h> số 4 n !h> số G

<& D = ,,7,0070E
n !h> số , nH, !h> số 0
a. H J ..'.1%
.n
A **X*.1%
nA.
A 1%
nA1
A *
J ..'.1%
.n
A B 1%
nN.
O 1 D . 1%
nA.
A 1%
nA1
A *
J ..'.1%
.n
A 1%
.n
O 1%
nA.
A 1%
nA1
A *
J ..(.1%
.n
O *%.1%
n
A *
J B 1(.1%
n
O / D
.


H là số chính phương

b. ^ J 111X1(((X( A 1 J 11X1.1%
n
A (.11X1 A 1
n ch" số 1 n ch" số ( n ch" số 1 n ch" số 1
J
*
1 1% −
n
. 1%
n
A (.
*
1 1% −
n
A 1 J
*
* ( 1% . ( 1% 1%
.
+ − + −
n n n
J
*
' 1% . ' 1%
.
+ +
n n
J







 +
/
. 1%
n
là số chính phương B đ3`u ph[3 ch7ng m3nhD
*12 9: Chứng minh rằng tIng !=! <ình #h$%ng !'( 0 số t) nhiên liên ti*# 1h-ng
thJ l m+t số !h"nh #h$%ng
RS3 ( số tT nh3ên l3ên t3Gp đ là nN.& nN1& n & nA1 & nA. Bn

C & n a. D.
.
. .
.
http://NgocHung.name.vn
Ia c B nN.D
.
A BnN1D
.
A n
.
A B nA1D
.
A B nA.D
.
J (.B n
.
A.D
Pì n
.
,h-ng th! t#n c$ng bb3 / h=@c 1 >= đ n
.
A. ,h-ng thF ch3a hGt ch= (

(.B n
.
A.D ,h-ng là số chính phương hay H ,h-ng là số chính phương
*12 :: _hứng minh rằng số !? 2Kng n
E
L n
4
+ 2n
3
+ 2n
2
tr.ng 9? n

M v nN,
1h-ng #hAi l số !h"nh #h$%ng
n
)
O n
'
A .n
/
A.n
.
J n
.
.B n
'
O n
.
A .n A. D J n
.
.V n
.
BnN1DBnA1D A .BnA1D W
J n
.
V BnA1DBn
/
O n
.
A .D W J n
.
BnA1D.V Bn
/
A1D O Bn
.
N1D W
J n
.
B nA1 D
.
.B n
.
O.nA.D
P:3 n

C& n c1 thì n
.
N.nA. J Bn N 1D
.
A 1 c B n O 1 D
.
9à n
.
O .n A . J n
.
O .Bn N 1D d n
.

P#y B n O 1D
.
d n
.
O .n A . d n
.


n
.
O .n A . ,h-ng ph[3 là một số chính
phương.

*12 ;: Ch. 0 số !h"nh #h$%ng <@t 1ì !? !h> số hng !hO! 1h=! nh(u !Pn !h> số
hng 9%n vQ 9Bu l E& Chứng minh rằng tIng !=! !h> số hng !hO! !'( 0 số !h"nh
#h$%ng 9? l m+t số !h"nh #h$%ng
_8ch 1: Ia b3Gt một số chính phương c ch" số hàng đơn 9e là ) thì ch" số
hàng chEc của n là số lF. Pì 9#y ch" số hàng chEc của ( số chính phương đf ch= là
1&/&(&0&* ,h3 đ t]ng của chúng bằng 1 A / A ( A 0 A * J .( J (
.
là số chính phương
_8ch .: CGu một số chính phương g J a
.
c ch" số hàng đơn 9e là ) thì ch" số
t#n c$ng của a là ' h=@c )

a

.

a
.


'
IhY= >\u h3hu ch3a hGt ch= ' thì ha3 ch" số t#n c$ng của g chỉ c th! là 1)& /)&
()& 0)& *)

Ia c: 1 A / A ( A 0 A * J .( J (
.
là số chính phương.
*12 3<: Chứng minh rằng tIng <ình #h$%ng !'( h(i số lR <@t 1S 1h-ng #hAi l
m+t số !h"nh #h$%ng&
a 9à b lF nên a J .,A1& b J .mA1 BP:3 ,& m

CD

a
.
A b
.
J B.,A1D
.
A B.mA1D
.
J ',
.
A ', A 1 A 'm
.
A 'm A 1
J 'B,
.
A , A m
.
A mD A . J 't A . BP:3 t

CD
2h-ng c số chính phương nà= c >?ng 't A . Bt

CD >= đ a
.
A b
.
,h-ng th! là
số chính phương.
*12 33: Chứng minh rằng n*u # l t"!h !'( n số nguyên tố 9Tu tiên thì #H, v #+,
1h-ng thJ l !=! số !h"nh #h$%ng.
Pì p là tích của n số nguyên tố điu t3ên nên p

. 9à p ,h-ng ch3a hGt ch= ' B1D
a. R3[ sj pA1 là số chính phương . L@t pA1 J m
.
Bm

CD
http://NgocHung.name.vn
Pì p ch<n nên pA1 lF

m
.
lF

m lF.
L@t m J .,A1 B,

CD. Ia c m
.
J ',
.
A ', A 1

pA1 J ',
.
A ', A 1

p J ',
.
A ', J ',B,A1D

' m4u thukn 9:3 B1D

pA1 là số chính phương
b. p J ../.(X là số ch3a hGt ch= /

pN1 c >?ng /,A..
2h-ng c số chính phương nà= c >?ng /,A.

pN1 ,h-ng là số chính phương .
P#y nGu p là tích n số nguyên tố điu t3ên thì pN1 9à pA1 ,h-ng là số chính phương
*12 34: UiA sV M = ,&3&0&F72GGF&
Chứng minh rằng tr.ng 3 số nguyên liên ti*# 2MH,, 2M v 2M+, 1h-ng !? số n.
l số !h"nh #h$%ng&
a. .CN1 J ..1./.(.0X.%%0 O 1
_ .C

/

.CN1 ,h-ng ch3a hGt ch= / 9à .CN1 J /,A. B,

CD

.CN1 ,h-ng là số chính phương.
b. .C J ..1./.(.0X.%%0
Pì C lF

C ,h-ng ch3a hGt ch= . 9à .C

. nhưng .C ,h-ng ch3a hGt ch= '.
.C ch<n nên .C ,h-ng ch3a ch= ' >ư 1

.C ,h-ng là số chính phương.
c. .CA1 J ..1./.(.0X.%%0 A 1
.CA1 lF nên .CA1 ,h-ng ch3a hGt ch= '
.C ,h-ng ch3a hGt ch= ' nên .CA1 ,h-ng ch3a ch= ' >ư 1

.CA1 ,h-ng là số chính phương.
*12 35: Ch. ( = ,,7, 5 < = ,GG7G0

2GG6 !h> số , 2GGF !h> số G
Chứng minh
1 + (<
l số t) nhiên&
_8ch 1: Ia c a J 11X1 J
*
1 1%
.%%1

+ b J 1%%X%( J 1%%X% A ( J 1%
.%%1
A (
.%%1 ch" số 1 .%%0 ch" số % .%%1 ch" số %


abA1 J
*
D ( 1% DB 1 1% B
.%%1 .%%1
+ −
A 1 J
*
* ( 1% . ' D 1% B
.%%1 . .%%1
+ − +
J







 +
/
. 1%
.%%1

1 + (<
J







 +
/
. 1%
.%%1
J
/
. 1%
.%%1
+
Ia th\y 1%
.%%1
A . J 1%%X%.

/ nên
/
. 1%
.%%1
+


C hay
1 + (<
l số t) nhiên&
.%%0 ch" số %
_8ch .: b J ,GG7G0 = 1%%X% O 1 A ) J **X* A ) J *a A)

.%%0 ch" số % .%%1 ch" số % .%%1 ch" số *

abA1 J aB*a A)D A 1 J *a
.
A )a A 1 J B/aA1D
.
.
.
http://NgocHung.name.vn


1 + (<
J
.
D 1 / B + (
J /a A 1

C
^. DẠNG 2 : $=& GI> $?! C@# *IAN B *IBC $H/C 0+ SỐ CHÍNH PHƯƠNG
*123: Wìm số t) nhiên n s(. !h. !=! số s(u l số !h"nh #h$%ngC
(& n
2
+ 2n + ,2 <& n ( n+3 )
!& ,3n + 3 2& n
2
+ n + ,064
R3[3
a. Pì n
.
A .n A 1. là số chính phương nên đ@t n
.
A .n A 1. J ,
.
B,

CD


Bn
.
A .n A 1D A 11 J ,
.


,
.
O BnA1D
.
J 11

B,AnA1DB,NnN1D J 11
Ch#n Klt th\y ,AnA1 c ,NnN1 9à chúng là nh"ng số nguyên >ương& nên ta c th!
93Gt B,AnA1DB,NnN1D J 11.1

,AnA1 J 11

, J )
, O n N 1 J 1 n J '
b. L@t nBnA/D J a
.
Bn

CD

n
.
A /n J a
.


'n
.
A 1.n J 'a
.


B'n
.
A 1.n A *D O * J 'a
.


B.n A /D
.
N 'a
.
J *


B.n A / A .aDB.n A / O .aD J *
Ch#n Klt th\y .n A / A .a c .n A / O .a 9à chúng là nh"ng số nguyên >ương& nên
ta c th! 93Gt B.n A / A .aDB.n A / O .aD J *.1

.n A / A .a J *

n J 1
.n A / O .a J 1 a J .
c. L@t 1/n A / J y
.
B y

CD

1/Bn O 1D J y
.
O 1)


1/Bn O 1D J By A 'DBy O 'D

By A 'DBy O 'D

1/ mà 1/ là số nguyên tố nên y A '

1/ h=@c y O '

1/

y J 1/,
±
' BP:3 ,

CD

1/Bn O 1D J B1/,
±
' D
.
O 1) J 1/,.B1/,
±
1D

n J 1/,
.

±
1, A 1
P#y n J 1/,
.

±
1, A 1 BP:3 ,

CD thì 1/n A / là số chính phương.
>. L@t n
.
A n A 1(1* J m
.
Bm

CD

B'n
.
A 1D
.
A )/(( J 'm
.


B.m A .n A1DB.m O .n N1D J )/((
Ch#n Klt th\y .m A .n A1c .m O .n N1 c % 9à chúng là nh"ng số lF& nên ta c th!
93Gt B.m A .n A1DB.m O .n N1D J )/((.1 J 1.01.( J .%(./1 J 1((.'1
Suy 5a n c th! c c8c g38 t5e sau: 1(11+ /1)+ '/+ .1.
*12 4: Wìm ( 9J !=! số s(u l nh>ng số !h"nh #h$%ngC
(& (
2
+ ( + 43
<& (
2
+ 6,
!& (
2
+ 3,( + ,464
2Gt Zu[: a. .+ '.+ 1/
http://NgocHung.name.vn
b. %+ 1.+ '%
c. 1.+ //+ '1+ *0+ 10)+ //.+ ()(+ 10.1
*12 5: Wìm số t) nhiên n X , s(. !h. tIng ,Y + 2Y + 3Y + 7 + nY l m+t số !h"nh
#h$%ng &
P:3 n J 1 thì 1m J 1 J 1
.
là số chính phương .
P:3 n J . thì 1m A .m J / ,h-ng là số chính phương
P:3 n J / thì 1m A .m A /m J 1A1..A1.../ J * J /
.
là số chính phương
P:3 n a ' ta c 1m A .m A /m A 'm J 1A1..A1.../A1.../.' J // cnn (m+ )m+ X+ nm
đ`u t#n c$ng bb3 % >= đ 1m A .m A /m A X A nm c t#n c$ng bb3 ch" số / nên n
,h-ng ph[3 là số chính phương .
P#y c . số tT nh3ên n thoa mfn đ` bà3 là n J 1+ n J /.
*12 6: Wìm n

M 9J !=! số s(u l số !h"nh #h$%ngC
a. n
2
+ 2GG4 B 2Gt Zu[: (%%+ 1)'D
b. (23 L n)(n L 3) B 2Gt Zu[: /+ (+ 0+ 1/+ 1*+ .1+ ./D
!& n
2
+ 4n + 4F
2& 2
n
+ ,0
*12 7: C? h(y 1h-ng số t) nhiên n 9J 2GGE + n
2
l số !h"nh #h$%ng&
R3[ sj .%%) A n
.
là số chính phương thì .%%) A n
.
J m
.
Bm

CD
I6 đ suy 5a m
.
O n
.
J .%%)

Bm A nDBm N nD J .%%)
Chư 9#y t5=ng . số m 9à n ph[3 c ít nh\t 1 số ch<n B1D
g@t ,h8c m A n A m O n J .m

. số m A n 9à m O n c$ng tính ch<n lF B.D
I6 B1D 9à B.D

m A n 9à m O n là . số ch<n


Bm A nDBm N nD

' Chưng .%%) ,h-ng ch3a hGt ch= '


L3`u g3[ sj sa3.
P#y ,h-ng tpn t?3 số tT nh3ên n đ! .%%) A n
.
là số chính phương.
*12 8: Di*t x

M v xN2& Wìm x s(. !h. x(xH,)&x(xH,) = (xH2)xx(xH,)
Lqng th7c đf ch= đưrc 93Gt l?3 như sau: KBKN1D J BKN.DKKBKN1D
s= 9G t583 là một số chính phương nên 9G ph[3 c;ng là một số chính phương .
gột số chính phương chỉ c th! t#n c$ng bb3 1 t5=ng c8c ch" số %+ 1+ '+ (+ )+ *
nên K chỉ c th! t#n c$ng bb3 1 t5=ng c8c ch" số 1+ .+ (+ )+ 0+ % B1D
s= K là ch" số nên K t *& ,Gt hrp 9:3 đ3`u ,3hn đ` bà3 ta c K

C 9à . d K t * B.D
I6 B1D 9à B.D

K chỉ c th! nh#n 1 t5=ng c8c g38 t5e (+ )+ 0.
.
http://NgocHung.name.vn
^ằng phlp thj ta th\y chỉ c K J 0 thoa mfn đ` bà3& ,h3 đ 0)
.
J (00)
*12 9: Wìm số t) nhiên n !? 2 !h> số <i*t rằng 2n+, v 3n+, 9Bu l !=! số !h"nh
#h$%ng&
Ia c 1% t n t ** nên .1 t .nA1 t 1**. Iìm số chính phương lF t5=ng ,h=[ng
t5ên ta đưrc .(+ '*+ 11+ 1.1+ 1)* tương 7ng 9:3 số n bằng 1.+ .'+ '%+ )%+ 1'.
Số /nA1 bằng /0+ 0/+ 1.1+ 111+ .(/. _hỉ c 1.1 là số chính phương.
P#y n J '%
*12 :: Chứng minh rằng n*u n l số t) nhiên s(. !h. n+, v 2n+, 9Bu l !=! số
!h"nh #h$%ng thì n l <+i số !'( 24&
Pì nA1 9à .nA1 là c8c số chính phương nên đ@t nA1 J ,
.
& .nA1 J m
.
B,& m

CD
Ia c m là số lF

m J .aA1

m
.
J 'a BaA1D A 1


n J
.
1
.
− m
J
.
D 1 B ' + ( (
J .aBaA1D


n ch<n

nA1 lF

, lF

L@t , J .bA1 BP:3 b

CD

,
.
J 'bBbA1D A1


n J 'bBbA1D

n

1 B1D
Ia c ,
.
A m
.
J /n A . ≡ . Bm=>/D
g@t ,h8c ,
.
ch3a ch= / >ư % h=@c 1& m
.
ch3a ch= / >ư % h=@c 1.
Cên đ! ,
.
A m
.
≡ . Bm=>/D thì ,
.
≡ 1 Bm=>/D
m
.
≡ 1 Bm=>/D

m
.
O ,
.


/ hay B.nA1D O BnA1D

/

n

/ B.D
gà B1+ /D J 1 B/D
I6 B1D& B.D& B/D

n

.'.
*12 ;: Wìm t@t !A !=! số t) nhiên n s(. !h. số 2
6
+ 2
,,
+ 2
n
l số !h"nh #h$%ng &
R3[ sj .
1
A .
11
A .
n
J a
.
Ba

CD thì
.
n
J a
.
O '1
.
J BaA'1DBaN'1D
.
p
..
Z
J BaA'1DBaN'1D P:3 p& Z

C + pAZ J n 9à p c Z


aA'1 J .
p


.
p
O .
Z
J *)

.
Z
B.
pNZ
N1D J .
(
./
aN '1 J .
Z



Z J ( 9à pNZ J .

p J 0


n J (A0 J 1.
Ihj l?3 ta c: .
1
A .
11
A .
n
J 1%
.

http://NgocHung.name.vn
C.DẠNG 3: $=& SỐ CHÍNH PHƯƠNG
*12 3: Ch. A l số !h"nh #h$%ng gZm 4 !h> số& M*u t( thêm v. m[i !h> số !'(
A m+t 9%n vQ thì t( 9$:! số !h"nh #h$%ng D& \3y tìm !=! số A v D&
RS3 H J abc> J ,
.
. CGu thêm 9à= m[i ch" số của H một đơn 9e thì ta c số
^ J BaA1DBbA1DBcA1DB>A1D J m
.
9:3 ,& m

C 9à /. d , d m d 1%%
a& b& c& >

C + 1 t a t * + % t b& c& > t *

Ia c H J abc> J ,
.

^ J abc> A 1111 J m
.


m
.
O ,
.
J 1111

BmN,DBmA,D J 1111 BUD
Ch#n Klt th\y tích BmN,DBmA,D c % nên mN, 9à mA, là . số nguyên >ương.
Pà mN, d mA, d .%% nên BUD c th! 93Gt BmN,DBmA,D J 11.1%1
s= đ m O , JJ 11

m J ()

H J .%.(
m A , J 1%1 n J '( ^ J /1/)
*12 4: Wìm , số !h"nh #h$%ng gZm 4 !h> số <i*t rằng số gZm 2 !h> số 9Tu lớn
h%n số gZm 2 !h> số s(u , 9%n vQ&
L@t abc> J ,
.
ta c ab O c> J 1 9à ,

C& /. t , d 1%%
Suy 5a 1%1c> J ,
.
O 1%% J B,N1%DB,A1%D

, A1%

1%1 h=@c ,N1%

1%1
gà B,N1%+ 1%1D J 1

, A1%

1%1
Pì /. t , d 1%% nên '. t ,A1% d 11%

,A1% J 1%1

, J *1

abc> J *1
.
J 1.11
*12 5: Wìm số !h"nh #h$%ng !? 4 !h> số <i*t rằng 2 !h> số 9Tu giống nh(u, 2 !h>
số !uối giống nh(u&
RS3 số chính phương ph[3 tìm là aabb J n
.
9:3 a& b

C& 1 t a t *+ % t b t *
Ia c n
.
J aabb J 11.a%b J 11.B1%%aAbD J 11.B**aAaAbD B1D
Ch#n Klt th\y aabb

11

a A b

11
gà 1 t a t * + % t b t * nên 1 t aAb t 11

aAb J 11
Ihay aAb J 11 9à= B1D đưrc n
.
J 11
.
B*aA1D >= đ *aA1 là số chính phương .
^ằng phlp thj 9:3 a J 1+ .+ X+ * ta th\y chỉ c a J 0 thoa mfn

b J '
Số cin tìm là 00''
*12 6: Wìm m+t số !? 4 !h> số v]( l số !h"nh #h$%ng v]( l m+t l^# #h$%ng&
RS3 số chính phương đ là abc> . Pì abc> 96a là số chính phương 96a là một l#p
phương nên đ@t abc> J K
.
J y
/
P:3 K& y

C
Pì y
/
J K
.
nên y c;ng là một số chính phương .
http://NgocHung.name.vn
Ia c 1%%% t abc> t ****

1% t y t .1 9à y chính phương

y J 1)

abc> J '%*)
*12 7: Wìm m+t số !h"nh #h$%ng gZm 4 !h> số s(. !h. !h> số !uối l số nguyên
tố, !_n <^! h(i !'( số 9? !? tIng !=! !h> số l m+t số !h"nh #h$%ng&
RS3 số ph[3 tìm là abc> 9:3 a& b& c& > nguyên 9à 1 t a t * + % t b&c&> t *
abc> chính phương

>

u %&1&'&(&)&*v
> nguyên tố

> J (
L@t abc> J ,
.
d 1%%%%

/. t , d 1%%
, là một số c ha3 ch" số mà ,
.
c t#n c$ng bằng (

, t#n c$ng bằng (
I]ng c8c ch" số của , là một số chính phương

, J '(

abc> J .%.(
P#y số ph[3 tìm là .%.(
*12 8: Wìm số t) nhiên !? h(i !h> số <i*t rằng hi`u !=! <ình #h$%ng !'( số 9? v
vi*t số <ai h(i !h> số !'( số 9? nh$ng thb. thứ t) ng$:! lKi l m+t số !h"nh #h$%ng
RS3 số tT nh3ên c ha3 ch" số ph[3 tìm là ab B a&b

C& 1 t a&b t * D
Số 93Gt thY= th7 tT ngưrc l?3 ba
Ia c ab N ba

J B 1%a A b D
.
O B 1%b A a D
.
J ** B a
.
O b
.
D

11

a
.
N b
.


11
way B aNb DBaAb D

11
Pì % d a N b t 1 & . t aAb t 11 nên aAb

11

a A b J 11
2h3 đ ab

N ba J /
.
. 11
.
. Ba N bD
L! ab

N ba là số chính phương thì a N b ph[3 là số chính phương >= đ aNb J 1
h=@c a N b J '
• CGu aNb J 1 ,Gt hrp 9:3 aAb J 11

a J )& b J (& ab J )(
2h3 đ )(
.
O ()
.
J 1%1* J //
.
• CGu a N b J ' ,Gt hrp 9:3 aAb J 11

a J 0&( B l=?3 D
P#y số ph[3 tìm là )(
*12 9: Ch. m+t số !h"nh #h$%ng !? 4 !h> số& M*u thêm 3 v. m[i !h> số 9? t(
!cng 9$:! m+t số !h"nh #h$%ng& Wìm số !h"nh #h$%ng <(n 9Tu
B 2Gt Zu[: 11() D
*12 :: Wìm số !? 2 !h> số m <ình #h$%ng !'( số @y <ằng l^# #h$%ng !'( tIng
!=! !h> số !'( n?&
RS3 số ph[3 tìm là ab 9:3 a&b

C 9à 1 t a t * & % t b t *
. .
. .
. .
.
http://NgocHung.name.vn
IhY= g3[ th3Gt ta c : ab J B a A b D
/



B1%aAbD
.
J B a A b D
/

ab là một l#p phương 9à aAb là một số chính phương
L@t ab J t
/
B t

C D & a A b J l
.
B l

C D
Pì 1% t ab t **

ab J .0 h=@c ab J )'
• CGu ab J .0

a A b J * là số chính phương
• CGu ab J )'

a A b J 1% ,h-ng là số chính phương

l=?3
P#y số cin tìm là ab J .0
*12 ;: Wìm 3 số lR liên ti*# m tIng <ình #h$%ng l m+t số !? 4 !h> số giống
nh(u&
RS3 / số lF l3ên t3Gp đ là .nN1& .nA1& .nA/ B n

CD
Ia c HJ B .nN1 D
.
A B .nA1D
.
A B .nA/ D
.
J 1.n
.
A 1.n A 11
IhY= đ` bà3 ta đ@t 1.n
.
A 1.n A 11 J aaaa J 1111.a 9:3 a lF 9à 1 t a t *


1.nB n A 1 D J 11B1%1a O 1 D


1%1a O 1

/

.a O 1

/
Pì 1 t a t * nên 1 t .aN1 t 10 9à .aN1 lF nên .a O 1

u /+ *+ 1( v


a

u .+ (+ 1 v
Pì a lF

a J (

n J .1
/ số càn tìm là '1+ '/+ '(
*12 3<: Wìm số !? 2 !h> số s(. !h. t"!h !'( số 9? với tIng !=! !h> số !'( n?
<ằng tIng l^# #h$%ng !=! !h> số !'( số 9?&
ab Ba A b D J a
/
A b
/

1%a A b J a
.
O ab A b
.
J B a A b D
.
O /ab


/aB / A b D J B a A b D B a A b O 1 D
a A b 9à a A b O 1 nguyên tố c$ng nhau >= đ
a A b J /a h=@c a A b O 1 J /a
a A b O 1 J / A b a A b J / A b


a J ' & b J 1 h=@c a J / & b J 0
P#y ab J '1 h=@c ab J /0.
X.XXXXXXX.. wGt XXXXXXXXXX.
http://NgocHung.name.vn

4489.[(k+3) – (k-1)] 1 4 k(k+1)(k+2)(k+3) - k(k+1)(k+2)(k-1) +…+ 4 k(k+1)(k+2)(k+3) 1 .(n + 3(n + 1)(n + 2) + 1 = (n2 + 3n)( n2 + 3n + 2) + 1 (*) Đặt n2 + 3n = t (t ∈ N) thì (*) = t( t + 2 ) + 1 = t2 + 2t + 1 = ( t + 1 )2 = (n2 + 3n + 1)2 Vì n ∈ N nên n2 + 3n + 1 ∈ N Vậy n(n + 1)(n + 2)(n + 3) + 1 là số chính phương.4 = 1 4 k(k+1)(k+2).name.3.1.3 + 2. 11…1 + 1 n chữ số 4 n-1 chữ số 8 n chữ số 4 n chữ số 8 n chữ số 4 n chữ số 1 = 4. . Ta có k(k+1)(k+2) = = ⇒S = 1 4 1 4 1 1 4 1 4 k(k+1)(k+2). n + 3 (n ∈ N).http://NgocHung. 444889. +1 9 9 4. = = 10 n −1 10 n −1 . Gọi 4 số tự nhiên. n + 1..4 + 3. Ta có 44…488…89 = 44…488. .5 .10 +1      3   Ta thấy 2. 44448889.4 .3 + k(k+1)(k+2)(k-1) = 1 1 .10 n + 1 = 9 9 n 2  2.10 n +1      3   n-1 chữ số 0 ∈ Z hay các số có dạng 44…488…89 là số chính phương.1.2.2.0.2.10 2 n − 4. 10n + 8 . Bài 3: Cho S = 1.4 4 4 1 k(k+1)(k+2)(k+3) 4 4S + 1 = k(k+1)(k+2)(k+3) + 1 Theo kết quả bài 2 ⇒ k(k+1)(k+2)(k+3) + 1 là số chính ph ương. Bài 4: Cho dãy số 49. Bài 5: Chứng minh rằng các số sau đây là số chính phương: A = 11…1 + 44…4 + 1 .4. liên tiêp đó là n.10 n + 8. n+ 2.vn Bài 2: Chứng minh tích của 4 số tự nhiên liên tiếp cộng 1 luôn là số chính phương.1.10n +1=200…01 có tổng các chữ số chia hết cho 3 nên nó chia hết cho 3 ⇒ 2  2.4. 10n + 8. Ta có n(n + 1)(n + 2)(n + 3) + 1 = n.2.10 n − 8 + 9 4. Chứng minh rằng tất cả các số của dãy trên đều là số chính phương.3.2. + k(k+1)(k+2) Chứng minh rằng 4S + 1 là số chính phương .4 . … Dãy số trên được xây dựng bằng cách thêm số 48 vào giữa số đứng trước nó.10 2 n + 4.3.3.8 + 1 = 44…4 .5 + .

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->