P. 1
Tong Hop Cac Chuyen de Boi Duong Hoc Sinh Gioi Toan Thpt

Tong Hop Cac Chuyen de Boi Duong Hoc Sinh Gioi Toan Thpt

|Views: 48|Likes:
Được xuất bản bởiluvstone1991

More info:

Published by: luvstone1991 on Jun 22, 2013
Bản quyền:Attribution Non-commercial

Availability:

Read on Scribd mobile: iPhone, iPad and Android.
download as DOC, PDF, TXT or read online from Scribd
See more
See less

11/12/2013

pdf

text

original

Bài tập Đại số www.VNMATH.

com
I-Bất đẳng thức cô si
1.Chứng minh rằng
2 2 2
2
a b c a b c
b c c a a b
+ +
+ + ≥
+ + +
với a,b,c>0
2.Chứng minh rằng
( ) ( ) ( )
3 3 3
1 1 1 3
2
a b c b c a c a b
+ + ≥
+ + +
với a,b,c>0 và abc =1
3.Cho a,b,c>0 và abc=1.Cm:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
3 3 3
a 3
1 1 1 1 1 1 4
b c
b c c a a b
+ + ≥
+ + + + + +
4.Cho k số không âm
1 2
, ,...,
k
a a a thoả
1 2
... 1
k
a a a ·
Cm:
1 2 1 2
... ...
m m m n n n
k k
a a a a a a + + + ≥ + + + với ; , m n m n N ≥ ∈
5.Cho 3 số thực x,y,z thoả mãn:
2004 2004 2004
3 x y z + + · .Tìm GTLN của biểu thức
3 3 3
A x y z · + +
6.Cho a+b+c =0 .Chứng minh rằng
8 8 8 2 2 2
a b c a b c
+ + ≥ + +
7.Cho số tự nhiên 2 k ≥ .
1 2
, ,...,
k
a a a là các số thực dương
Cmr:
1 2
1 2
2 3 1
... ...
m m m
m n m n m n
k
n
n n n
a a a
a a a
a a a
− − −
+ + + ≥ + + +
8.Cho x,y,z là ba số thực thoả mãn
1 1 1
1
x y z
+ + ·
.Tìm GTNN của biểu thức
2006 2006 2006
2007 2007 2007
x y z
A
y z x
· + +
9.Tìm GTNN của
20 20 20
11 11 11
x y z
A
y z x
· + + với
1 x y z + + ·
10.Cho n số thực
1 2
, ,...,
n
x x x thuộc đoạn [ ]
, , 0 a b a >
Cmr:
( )
( ) ( )
2
1 2
1 2
1 1 1
... ...
4
n
n
n a b
x x x
x x x ab
+ ¸ _
+ + + + + + ≤
÷
¸ ,
11.Cho n là số nguyên dương;lấy [ ]
2000; 2001
i
x ∈ với mọi i=1,2…,n
Tìm GTLN của
( ) ( )
1 2 1 2
2 2 ... 2 2 2 ... 2
n n
x x x x x x
F
− − −
· + + + + + +
12.Xét các số thực
1 2 2006
, ,..., x x x thoả
1 2 2006
, ,...,
6 2
x x x
π π
≤ ≤
Tìm GTLN của biểu thức
( )
1 2 2006
1 2 2006
1 1 1
sin sin ... sin ...
sin sin sin
A x x x
x x x
¸ _
· + + + + + +
÷
¸ ,
13.Cho n số dương
1 2
, ,...,
n
a a a
Đặt : { } { }
1 2 1 2
min , ,..., , ax , ,...,
n n
m a a a M M a a a · ·
1 1
1
,
n n
i
i i
i
A a B
a
· ·
· ·
∑ ∑
.Cmr: ( )
1
B n m M A
mM
≤ + − 1
¸ ]
Năm học 2010-2011
Bài tập Đại số www.VNMATH.com
14.Cho 0, 0, 1,
i i
a b i n ≥ ≥ ∀ · .Chứng minh rằng:
( ) ( ) ( )
1 1 2 2 1 2 1 2
... ... ...
n n n
n n n n
a b a b a b a a a bb b + + + ≥ +
15.Cho 0, 1,
i
a i n ≥ ∀ · .Chứng minh rằng:
( ) ( ) ( )
( ) 1 2 1 2
1 1 ... 1 1 ...
n
n
n n
a a a a a a + + + ≥ +
16.Chứng minh ( ) 1.2... 1 1 1.2...
n
n
n n + ≥ + với
2, n n N ≥ ∈
17.Chứng minh trong tam giác ABC ta có :
1/
3
1 1 1 2
1 1 1 1
sin sin sin 3 A B C
¸ _ ¸ _¸ _¸ _
+ + + ≥ +
÷ ÷ ÷ ÷
¸ ,¸ ,¸ , ¸ ,
2/
3
1 1 1 2
1 1 1 1
B C
3
os os os
2 2 2
A
c c c
¸ _¸ _¸ _
÷ ÷ ÷
¸ _
+ + + ≥ +
÷ ÷ ÷
÷
¸ ,
÷ ÷ ÷
¸ ,¸ ,¸ ,
3/
3
1 1 1 2
1 1 1 1
3
a b c
m m m R
¸ _¸ _¸ _
¸ _
+ + + ≥ +
÷ ÷ ÷ ÷
¸ ,
¸ ,¸ ,¸ ,
18.Cho a,b,x,y,z > 0 và x+y+z = 1.Chứng minh:
( )
4
4 4
4
3 3
b b c
a a a a b
x y z
¸ _
¸ _ ¸ _
+ + + + + ≥ +
÷ ÷ ÷
¸ , ¸ ,
¸ ,
19.Cho
1
, 0, 0 1,.. ; 1
n
i i
i
a b x i n x
·
> > ∀ · ·

. Cmr:
( )
1 2
...
m m m
m
n
b b b
a a a n a nb
x x x
¸ _ ¸ _ ¸ _
+ + + + + + ≥ +
÷ ÷ ÷
¸ , ¸ , ¸ ,
với m > 0
20.Cho
, , 0, 1 a b c a b c > + + ·
.Chứng minh rằng:
3
1 1 1
1 1 1 8
ab bc ca
¸ _¸ _¸ _
− − − ≥
÷ ÷ ÷
¸ ,¸ ,¸ ,
21.Cho [ ]
; ∈ x a b
.Tìm GTLN của biểu thức ( ) ( ) ( )
m n
F x x a b x = - - với
*
,Ν m n Î
22.Cho
0
2
; x
π
é ù
ê ú Î
ê ú
ë û
.Tìm GTLN của biểu thức ( )
p
sin . os
q
F x x c x = với
*
,Ν p q Î
23.Cho a,b,c không âm và có a + b + c =1.Tìm GTLN của biểu thức ( )
30 4 2004
, , F a b c a b c =
24.Cho
, 0, 6 x y x y ³ + £
.Tìm GTLN của các biểu thức sau :
1/ ( ) ( )
2002
, . . 6 F x y x y x y = - -
2/ ( ) ( )
2002
, . . 4 F x y x y x y = - -
25.Xét các số thực dương thỏa mãn a + b +c =1.Tìm GTNN của biểu thức
2 2 2
1 1 1 1
P
ab bc ca
a b c
= + + +
+ +
26.Xét các số thực dương thỏa mãn a +b +c + d =1.Tìm GTNN của biểu thức
2 2 2 2
1 1 1 1 1
P
acd abd abc bcd
a b c d
= + + + +
+ + +
27.Giả sử
1 2
, ,...,
n
x x x
>0 thỏa mãn điều kiện
1
1
1
n
i
i
i
x
x
=
= å
+
. Cmr:
( )
1
1
1
n
i
n
i
x
n
=
£ Õ
-
28.Giả sử a,b,c >0 thỏa mãn
2 3
1
1 1 1
a b c
a b c
+ + =
+ + +
. Cmr:
2 3
6
1
5
ab c £
Năm học 2010-2011
Bài tập Đại số www.VNMATH.com
29. Giả sử
1 2
, ,...,
n
x x x
>0 thỏa mãn điều kiện
1
1
n
i
i
x
=
= å .Cmr:
( )
1
1
1
1
n
i
n
i
i
x
x
n
=
£ Õ
-
-
30. (QG-98) Giả sử
1 2
, ,...,
n
x x x
>0 thỏa mãn điều kiện
1
1 1
1998 1998
n
i
i
x
=
= å
+
Cmr:
1 2
. ...
1998
1
n
n
x x x
n
³
-
31.Cho n số dương thỏa mãn điều kiện
1
1
n
i
i
a
=
< å
Cmr:
( )
( ) ( ) ( ) ( )
1
1 2 1 2
1 2 1 2
... 1 ...
1
... 1 1 ... 1
n
n n
n n
a a a a a a
a a a a a a n
+
é ù
- + + + æö
ë û
÷ ç
£
÷
ç
÷ ç
è ø + + + - - -
33.Cmr:
, 2 n N n " Î ³
ta có
1 1 2
n n
n n
n n
n n
- + + <
34.Cho [ ] , , 0;1 x y z Î
.Cmr: ( ) ( )
3 3 3 2 2 2
2 3 x y z x y y z z x + + - + + £
35. Cho [ ] , , 0; 2 x y z Î
.Cmr: ( ) ( )
6 6 6 4 2 4 2 4 2
2 192 x y z x y y z z x + + - + + £
36.Cho [ ] 1; 2
i
x Î
với i=1,…,2000.Thỏa mãn
2000
1
2005
i
i
x
=
= å Tìm GTLN của
2000
3
1
i
i
A x
=
= å
37.Chứng minh :
2 2 2
1 1 1
3.2 a b c
ab bc ca
α α α
α
¸ _ ¸ _ ¸ _
+ + + + + ≥
÷ ÷ ÷
¸ , ¸ , ¸ ,
Trong đó
, , , 0 a b c α >
38.Cho số dương a .Xét bộ số dương x,y,z thỏa mãn điều kiện:xy + yz + zx = 1
Tìm GTNN của biểu thức ( )
2 2 2
P a x y z · + +
39.Xét các số thực x,y,z thỏa mãn :
2 2 2 2
16
25
x y z xy a + + + · .Trong đó a là một số dương
cho trước .Tìm GTLN của biểu thức :P = xy + yz + zx
40.Xét các số thực a,b,c,d thỏa mãn :
2 2 2 2
1
1
2
a b c d ≤ + + + ≤
Tìm GTLN và GTNN của :
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
2 2 2 2 P a b c b c d b a c d · − + + − + + − + −
41.Cho hàm số ( ) f x
thỏa mãn pt ( )
4 4
2 cot f tg x tg x g x = +
Cmr: ( ) ( ) sinx cosx 196 f f + ³
( OLP-30-4-99)
II. PHƯƠNG PHÁP HÌNH HỌC
1.Cho
a,b,c,d
là các số thực thoả mãn
2 2
4 a b + · và c+d=4.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=ac+bd+cd
2.Cho
a,b,c,d
là các số thực thoả mãn
2 2
1 a b + · và c+d=3Cmr:
9 6 2
ac+bd+cd
4
+

3(HSG-NA-2005)
a,b,c,d
là các số thực thoả mãn
2 2
1 a b + · và c-d=3
Cmr:
9 6 2
ac+bd-cd
4
+

4.Cho các số a,b,c,d,x,y thỏa mãn :
2 2 2 2
40 8 10 ; 12 4 6 ;3 2 13 a b a b c d c d x y + + · + + + · + · +
Tìm GTNN của
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
P x a y b x c y d · − + − + − + −
Năm học 2010-2011
Bài tập Đại số www.VNMATH.com
5.Cho hai số a,b thỏa mãn điều kiện a - 2b + 2 = 0
Chứng minh rằng :
2 2 2 2
6 10 34 10 14 74 6 a b a b a b a b + − − + + + − − + ≥
6.Cho bốn số a,b,c,d thỏa mãn điều kiện:a + 2b = 9;c + 2d = 4
Cmr:
2 2 2 2 2 2 2 2
12 8 52 2 2 4 8 20 4 5 a b a b a b c d ac bd c d c d + − − + + + + + − − + + − + + ≥
7.Cho bốn số thực a,b,c,d thỏa mãn :
2 2
6; 1 c d a b + · + ·
Cmr:
2 2
2 2 18 6 2 c d ac bd + − − ≥ −
8.Cho a,b,c,d là bốn số thỏa mãn điều kiện : ( ) ( )
2 2 2 2
2 ; 4 1 a b a b c d c d + · + + · + −
Cmr:
( )
4 2 2 2 4 2 2 a b c d − ≤ + + + ≤ +
9. .Cho a,b,c,d là bốn số thỏa mãn điều kiện :
2 2 2 2
5 a b c d + · + ·
Cmr:
3 30
5 2 5 2 5
2
a b c d ac bd − − + − − + − − ≤ .Xét dấu bằng xẩy ra khi nào?
10.Cmr với mọi x,y ta đều có:
2 2 2 2
4 6 9 4 2 12 10 5 x y x x y x y + + + + + − − + ≥
11.Cho a,b,c,d là bốn số thực thỏa mãn ( ) ( )
2 2 2 2
1 2 ; 36 12 a b a b c d c d + + · + + + · +
Cm:
( )
( ) ( )
( )
6 6
2 2
2 1 2 1 a c b d − ≤ − + − ≤ +
12.Cho x,y là hai số thực thỏa mãn :
2 3 2
3 9
0, 0
x y
x y
x y
+ ≥ ¹
¹
+ ≤
'
¹
≥ ≥
¹
Cmr:
2 2
35
4 8 45
2
x y x y − ≤ + − − ≤
13.Cho các số x,y thỏa mãn :
2 8 0
2 0
2 4 0
x y
x y
y x
− + − ≤ ¹
¹
+ + ≥
'
¹
− − ≥
¹
Cm:
2 2
16
20
5
x y ≤ + ≤
III. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM
1Chứng minh rằng với mọi
α
ta có
2 2
17 os 4 os +6 os 2 os +3 2 11 c c c c α α α α ≤ + + − ≤ +
2.Tìm GTNN của hàm số
2 2
4 12 2 3 y x x x x · − + + − − + +
3.a)Chứng minh bất đẳng thức:
sin 2 ; 0;
2
tgt t t t
π
_
+ ≥ ∀ ∈
÷

¸ ,
b)Cho tam giác ABC có các góc là A,B,C .
Chứng minh :
A B C
1 os 1 os 1 os
2 2 2
3 3
A B C
c c c + + +
+ + >
( A,B,C đo bằng rađian)
4.Cho [ ]
, 0;1 a b∈
Chứng minh rằng
( ) ( ) ( ) 1 1 1 1
1 1 1
x b a
x a b
a b x a x b
+ + + − − − ≤
+ + + + + +
với [ ]
0;1 x ∀ ∈
5.Cho hàm số
2
2
os -2x+cos
x 2 os +1
x c
y
xc
α α
α
·

với ( ) 0; α π ∈
Chứng minh :
1 1; y x − ≤ ≤ ∀
Năm học 2010-2011
Bài tập Đại số www.VNMATH.com
6.Chứng minh
sin sin sin 2 A B C tgA tgB tgC π + + + + + >
.với A,B,C là ba góc
của một tam giác.
7.Chứng minh
sinx 1
2 2 2 ; 0
2
tgx x
x
π
+
+ > < <
8.Giả sử f(x) là một đa thức bậc n thỏa mãn điều kiện ( ) 0, f x x ≥ ∀
Cmr:
( ) ( ) ( )
( )
( )
, ,,
... 0,
n
f x f x f x f x x + + + + ≥ ∀
9.Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có
1 1 1
cot cot cot 3 3 2
sin sin sin
gA gB gC
A B C
¸ _
+ + + ≤ + +
÷
¸ ,
10.Cho tam giác ABC không tù ,thỏa mãn hệ thức:
( ) ( )
1 1 5
os3A+cos3B os2A+cos2B osA+cosB=
3 2 6
c c c − + .Chứng minh tam giác ABC đều
11.Cho 0
2
a b
π
< < < .Chứng minh rằng : ( ) a.sina-bsinb>2 cosb-cosa
12.Cho
a 1
0 q p q+1
≥ ¹
'
≤ ≤ ≤
¹
.Chứng minh rằng ( )
( )
1
p q p q
a p q a a
+
− ≥ + −
13.Cho
π
< < 0
2
x .Chứng minh rằng :
3
sinx
osx
x
c
¸ _
>
÷
¸ ,
14.Cho tam giác ABC nhọn .Cmr: ( ) 6 sin sin sin 12 3 tgA tgB tgC A B C + + + + + ≥
15.Cho a,b,c là các số không âm thỏa
2 2 2
1 a b c + + ·
.
Chứng minh rằng:
2 2 2 2 2 2
3 3
2
a b c
b c c a a b
+ + ≥
+ + +
16.Chứng minh trong tam giác nhọn ABC ta có
( ) ( )
2 1
sin sin sin
3 3
A B C tgA tgB tgC π + + + + + >
17.Cho
π
< < 0
2
x .Cmr:
3
1
2s inx
2
2 2 2
x
tgx
+
+ >
18Cho số nguyên lẻ 3 n≥ .Cmr: 0 x ∀ ≠ ta luôn có :
2 3 2 3
1 ... 1 ... 1
2! 3! ! 2! 3! !
n n
x x x x x x
x x
n n
¸ _¸ _
+ + + + + − + − + − < ÷ ÷
÷ ÷
¸ ,¸ ,
19.với giá trị nào của m thì
3 3
sin os , x c x m x + ≥ ∀
20.Cho x,y >0 .Chứng minh rằng :
2
3
2 2
4 1
8
4
xy
x x y

¸ _
+ +
÷
¸ ,
21.Cho
0, 0 x y ≠ ≠
là hai số thực thay đổi thỏa mãn
( )
2 2
x y xy x y xy + · + −
Tìm GTLN của biểu thức
3 3
1 1
A
x y
· +
22.Cho a,b,c là các số thỏa mãn điều kiện
3
, ,
4
a b c ≥ −
Chứng minh ta có bất đẳng thức
2 2 2
9
10
1 1 1
a b c
a b c
+ + ≤
+ + +
23.(HSG Bà Rịa12-04-05)
Năm học 2010-2011
Bài tập Đại số www.VNMATH.com
1/Tìm cực trị của hàm số
2
1
1
x
y
x x
+
− +
2/ Cho các số x,y,z thỏa mãn x + y + z = 3
Tìm GTNN của
2 2 2
1 1 1 P x x y y z z · − + + − + + − +
24.Tìm GTNN của ( )
2 2 2
3 1 1 1 2 P x y z x y z
¸ _
· + + + + + − + +
÷
¸ ,
25. Cho , , 0 a b c > và 6 a b c + + · . Cmr:
4 4 4 3 3 3
2( ) a b c a b c + + ≥ + +
26. Cho , , 0 a b c > và
2 2 2
1 a b c + + ·
. Cmr:
1 1 1
( ) ( ) 2 3 a b c
a b c
+ + − + + ≥
27Cho a,b,c>0 .Cmr :
2 2 2
9
4( )
( ) ( ) ( )
a b c
a b c
b c c a a b
+ + ≥
+ +
+ + +
28. (Olp -2006)Cho , , 0 a b c > .Cmr:
2 2 2 2 2 2
( ) ( ) ( ) 6
5
( ) ( ) ( )
a b c b c a c a b
a b c b c a c a b
+ + +
+ + ≤
+ + + + + +
39.(Olp nhật 1997)Cho , , 0 a b c > .Cmr:
2 2 2
2 2 2 2 2 2
( ) ( ) ( ) 3
5
( ) ( ) ( )
b c a c a b a b c
b c a c a b a b c
+ − + − + −
+ + ≥
+ + + + + +
40.xét các số thực dương x,y,z thỏa mãn điều kiện :
4
2
x y z
xyz
+ + · ¹
'
·
¹
.
Tìm GTLN và NN của biểu thức
4 4 4
P x y z · + +
(QG -B-2004)
41. xét các số thực dương x,y,z thỏa mãn điều kiện
( )
3
32 x y z xyz + + ·
Tìm GTLN và GTNN của
( )
4 4 4
4
x y z
P
x y z
+ +
·
+ +
(QG-A-2004)
42.Các số thực dương a,b,c,d thỏa mãn a b c d ≤ ≤ ≤ và bc ad ≤ .Chứng minh rằng
b c d a d a b c
a b c d a b c d ≥
43.Xét các số thực x,y thỏa mãn điều kiện: 3 1 3 2 x x y y − + · + −
Tìm GTLN và GTNN của P = x + y ( QG –B-2005)
44.Cho hàm số f xác định trên R lấy giá trị trên R và thỏa mãn ( ) cotgx sin 2 os2x f x c = +
,
( ) 0; x π Î
Tìm GTNN và GTLN của hàm số ( )
( ) ( )
2 2
sin os g x f x f c x =
QG –B-2003 )
45.Cho hàm số f xác định trên R lấy giá trị trên R và thỏa mãn ( ) cotgx sin 2 os2x f x c = +
,
( ) 0; x π Î
Tìm GTNN và GTLN của hàm số ( ) ( ) ( ) [ ] 1 , 1;1 g x f x f x x = - Î -
( QG –A-2003)
46.Cho x>0 và
, 0; ;
2
π
a b a b
æ ö
÷ ç
Î ¹
÷
ç
÷ ç
è ø
Cmr:
sin sin
sina sin
sin sin
x b b
x a
x b b
+
æ ö æ ö
+
÷ ÷ ç ç
>
÷ ÷
ç ç
÷ ÷ ç ç
è ø è ø +
IV-ỨNG DỤNG ĐỊNH LÝ LA GRĂNG
1.Chứng minh rằng nếu 0 < b < a thì ln
a b a a b
a b b
− −
< <
2.Chứng minh rằng nếu 0
2
a b
π
< < < thì
2 2
os os
b a b a
tgb tga
c a c b
− −
< − <
Năm học 2010-2011
Bài tập Đại số www.VNMATH.com
3.Chứng minh ( )
1
1 ; 0;1
2
n
x x x
ne
− < ∀ ∈
4.Cho m > 0 còn a,b,c là 3 số bất kỳ thỏa mãn điều kiện
0
2 1
a b c
m m m
+ + ·
+ +
.Chưng minh pt
2
0 ax bx c + + ·
có ít nhất một nghiệm
thuộc khoảng ( ) 0;1
5.Cho pt bậc n:
1
1 1 0
... 0
n n
n n
a x a x a x a


+ + + + · trong đó
1 1 0
0, ,..., ,
n n
a a a a


là số thực thỏa mãn :
1 1
0
... 0
1 2
n n
a a a
a
n n

+ + + + ·
+
.Chứng minh pt đã cho có
ít nhất một nghiệm thuộc khỏang ( ) 0;1
6.Cho các số thực a,b,c và số nguyên n > 0 thỏa mãn ( ) ( ) 5 2 6 0 c n a b + + + ·
Chứng minh pt :
sin cos sin 0
n n
a x b x c x c + + + ·
có nghiệm thuộc khoảng
0;
2
π
¸ _
÷
¸ ,
7.Cho hàm số liên tục : [ ] [ ]
: 0;1 0;1 f →
có đạo hàm trên khoảng ( ) 0;1
Thỏa mãn
( ) ( ) 0 0, 1 1 f f · ·
.Chứng minh tồn tại ( ) , 0;1 a b∈
sao cho a b ≠ và
( ) ( )
, ,
1 f a f b ·
8.Giải các pt sau :
a)
3 5 2.4
x x x
+ ·
b)
osx osx
3 2 osx
c c
c − ·
c) ( )
( )
osx osx
1 osx 2 4 3.4
c c
c + + ·
d)
2003 2005 4006 2
x x
x + · +
9.Xét phương trình :
2 2
1 1 1 1 1
... ...
1 4 1 2
1 1
x x
k x n x
+ + + + + ·
− −
− −
Trong đó n là tham số nguyên dương
a)Cmr với mối số nguyên dương n ,pt nêu trên có duy nhất nghiệm lớn hơn 1
Kí hiệu nghiệm đó là
n
x
b)Cmr dãy số { }
n
x
có giới hạn bằng 4 khi
n→ +∞

(QG-A-2002)
10.Cho hàm số ( ) f x
và ( )
,
f x đồng biến trên đoạn [ ] ; a b
,với
( ) ( ) ( ) ( )
,
1 1
,
2 2
f a a b f b b a = - = -
Chứng minh rằng tồn tại
, , α β δ
phân biệt trong ( ) ; a b
sao cho ( ) ( ) ( ) 1
, , ,
f f f α β δ =
11.Cho [ ] [ ] 0 1 0 1 : ; ; f ®
thoả mãn các điều kiện ( ) [ ] 0 0 1
,
; ; f x x > " Î và ( ) ( ) 0 0 1 1 , f f = =
Cm:tồn tại dãy số
1 2
0 ... 1
n
a a a £ < < < £
sao cho ( )
1
1
,
n
i
i
f a
=
³ Õ
(n là số nguyên dương 2 n³ )
12.Cho a,b,c,d là độ dài các cạnh của một tứ giác
CMR:
3
4 6
abc abd bcd acd ab ac ad bd cd + + + + + + +
£
Năm học 2010-2011
Bài tập Đại số www.VNMATH.com
V .DÙNG ĐỊNH NGHĨA ĐỂ TÍNH ĐẠO HÀM TẠI MỘT ĐIỂM
1.Tính đạo hàm các hs sau tại các điểm đã chỉ ra:
a) ( )
2
1 osxcos2x...cosnx
khi x 0
0 khi x=0
c
f x
x
− ¹

¹
·
'
¹
¹
tại x=0
b) ( )
ln osx
khi 0
x
0 khi 0
c
x
f x
x
¹

¹
·
'
¹
·
¹
tại x=0
2.Xác định a,b để hàm số : ( )
( )
2
khi 0
1 khi 0
bx
x a e x
f x
ax bx x

¹
+ <
¹
·
'
¹ + + ≥
¹
có đạo hàm tại x=0
3.Cho hàm số ( )
p cosx +qsinx khi 0
px+q+1 khi 0
x
f x
x
≤ ¹
·
'
>
¹
Chứng tỏ rằng mọi cách chọn p,q hàm số f(x) không thể có đạo hàm tại x=0
VI. ỨNG DỤNG TÍNH Đ Ơ N ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
1.Giải bpt :
3 2
2 3 6 16 2 3 4 x x x x + + + > + −
2.Xác định a để bất pt sau có nghiệm duy nhất
2 2
1
2
log 11 log ax 2 3.log ax 2 1 1 0
a a
x x
¸ _
+ − + − + + ≤
÷
¸ ,
3. Xác định a để bất pt sau có nghiệm duy nhất
( )
2 2
1 5
log 3 log x ax+5 1 .log ax+6 0
a
a
x
¸ _
+ + + + ≥
÷
¸ ,
4.Tìm mọi giá trị của tham số a soa cho với mối giá trị đó pt sau có đúng 3 nghiệm
phân biệt.
( )
( )
2
2 2
1
3
3
4 log 2 3 2 log 2 2 0
x a x x
x x x a
− − − +
− + + − + ·
5.Tìm những giá trị của a để với mỗi giá trị đó pt:
( ) ( )
2 2 2
3 1 9 2 x a a x + · − −
có số nghiệm không nhiều hơn số nghiệm của pt
( )
( )
2
3
3
1
3 2 .3 8 4 log 3 3
2
x a a
x a x
¸ _
+ − · − − −
÷
¸ ,
6. Tìm những giá trị của a để pt:
( )
2 2 4 2
15 2 6 1 3 2 0 x m x m m − + − + ·
có số nghiệm không nhiều
hơn số nghiệm của pt : ( )
( )
2
3 6 8
3 1 .12 2 6 3 9 2 0, 25
x m m
a x x − + + · − −
7.Giải pt :
( )
3
3 2
3log 1 2log x x x + + ·
8.Giải hệ 5
2 3
4
tgx tgy y x
x y
π
− · − ¹
¹
'
+ ·
¹
¹
9.Giải bất pt ( )
7 3
log log 2 x x > +
Năm học 2010-2011
Bài tập Đại số www.VNMATH.com
10.Giải pt :
2 2
1 1
1
2 2
x x
a a
a a
¸ _ ¸ _
+ −
− · ÷ ÷
÷ ÷
¸ , ¸ ,
với tham số ( ) 0;1 a∈
11. Giải hệ:
(1)
1 1 8 (2)
tgx tgy y x
y x y
− · −
¹
¹
'
+ − · − +
¹
¹

12 Giải pt:
2
osx=2 +
tg x
e c
với
;
2 2
x
π π
¸ _
∈ −
÷
¸ ,
13 Giải pt:
2 2
3 (2 9 3) (4 2)( 1 1) 0 x x x x x + + + + + + + ·
14.Giải pt: · + + +
3
3 1 log (1 2 )
x
x x
VII.TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ PT CÓ NGHIỆM
1.Tìm m để pt sau có nghiệm :
2 2
1 1 x x x x m + + − − + ·
2. Tìm tất cả các giá trị của a để pt:
2
1 cos ax x + ·
có đúng một nghiêm 0;
2
x
π
¸ _

÷
¸ ,
3.Cho hàm số · − + + + ( )( ) y x x a x b với a,b là hai số thực dương khác nhau cho trước .Cmr
với mọi ( ) ∈ 0;1 s đều tồn tại duy nhất số thực
α α
¸ _
+
> ·
÷
¸ ,
1
0: ( )
2
s s
s
a b
f

(QG-A-2006)
4.Cho pt :
( )
2
cos2x= m+1 cos 1 x tgx +
a)Giải khi m = 0
b)Tìm m để pt có nghiệm trong đoạn
0;
3
π
1
1
¸ ]
5.Tìm m để pt sau có nghiệm: ( ) ( ) 4 3 3 3 4 1 1 0 m x m x m − + + − − + − ·
6.Tìm m để tồn tại cặp số (x;y) không đồng thời bằng 0 thỏa mãn pt:
( ) ( ) ( )
2 2
4 3 3 4 1 0 m x m y m x y − + − + − + ·
7.Tìm m để pt :
1 cos8
6 2cos 4
x
m
x
+
·
+
có nghiệm.
8.Tìm a đ pt :
2
2cos 2 ax x + =
đúng 2 nghiệm thuộc
0
2
;
π
é ù
ê ú
ê ú
ë û
9.Cho hàm số:
( )
2
2
x
sinx+
x
f x e = -
a) Tìm GTNN của hàm số
b) Cm pt ( ) 3 f x =
có đúng hai nghiệm.
10.Chứng minh pt
( )
1
1
x
x
x x
+
= + có một nghiệm dương duy nhất
11. Cho ( ) ( )
3 2
x 0; 0 f x ax bx c a = + + + = ¹ có 3 nghiệm phân biêt
a)Hỏi pt:
( ) ( ) ( )
2
,, ,
2 0 f x f x f x
é ù
- =
ê ú
ë û
có bao nhiêu nghiệm
Năm học 2010-2011
Bài tập Đại số www.VNMATH.com
b)Chứng minh rằng:
( )
3
3 2
27 2 9 2 3 c a ab a b + - < -
12.Cho pt :
2
... 0
2
2 2
n
π π π
tg x tg x tg x
æ ö æ ö
æ ö
÷ ÷
ç ç ÷ ç
+ + + + + + = ÷ ÷
÷ ç ç
ç
÷ ÷
÷ ç ç ç ÷ ÷
è ø
è ø è ø
( n là tham số)
a) Cmr v ới mối số nguy ên 2 n³ ,pt c ó một nghiệm duy nhất trong khoảng
0
4
;
π
æ ö
÷ ç
÷
ç
÷ ç
è ø
.k í hiêụ ng đó là
n
x
b)Cm dãy số (
n
x
) có giới hạn
13.Chứng minh pt ( )
4 3 2
4 2 12 1 0 f x x x x x = + - - + = có 4 nghiệm phân biệt 1 4 ; ,
i
x i =
và hãy tính tổng
( )
2
4
2
1
2 1
1
i
i
i
x
S
x =
+
= å
-
VIII MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
1.Tìm a ñeå heä sau coù nghieäm duy nhaát:
2 3 2
2 3 2
4 ax
x 4
y x x
y y ay
¹
· − +
¹
'
· − + ¹
¹
2. Tìm m để hệ pt sau có nghiệm
2x+ y-1
2 1
m
y x m
¹
·
¹
'
+ − ·
¹
¹
3.Giải hệ
2
2
2
1
2
1
y
x
y
x
y
x
¹
·
¹
− ¹
'
¹
·
¹
¹ −
4.Chứng tỏ rằng với mọi 0 a≠ thì hệ sau có nghiệm duy nhất
2
2
2
2
2
2
a
x y
y
a
y x
x
¹
· +
¹
¹
'
¹
· +
¹
¹
5.Tìm a để hệ
sinx=a
sin
x
y
y
y a
x
¹
+
¹
¹
'
¹
+ ·
¹
¹
có nghiệm duy nhất
0 2 ,0 2 x y π π < ≤ < ≤
6.Giải hệ:
¹
+ − + − + ·
¹
¹
+ − + − + ·
'
¹
+ − + − + ·
¹
¹
3 2
3 2
3 2
3 3 ln( 1)
3 3 ln( 1)
3 3 ln( 1)
x x x x y
y y y y z
z z z z x
7.Giải hệ:
2
3
2
3
2
3
2 6 log (6 )
2 6 log (6 )
2 6 log (6 )
x x y x
y y z y
z z x z
¹
− + − ·
¹
¹
− + − ·
'
¹
− + − ·
¹
¹
( QG – A- 2006)
Năm học 2010-2011
Bài tập Đại số www.VNMATH.com
8.Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất (HSG12-2006)

2 3 2
1 2 2 2
2 3 2
2 3 3 3
2 3 2
1 1 1
4 ax
4 ax
............................
4 ax
n
x x x
x x x
x x x
¹
· − +
¹
· − + ¹
'
¹
¹
· − +
¹
6.Giải hệ:
( )
( )
2 1 2 2 1
2 2
1 4 .5 1 2
4 1 ln 2 0
x y x y x y
y x y x
− − + − +
¹
+ · +
¹
'
¹ + + + + ·
¹
( HSGQG 1999)
7.Giải hệ:
( ) ( )
( ) ( )
2 3
2 3
log 1 3 osx log sin 2
log 1 3sin log osx 2
c y
y c
+ · + ¹
¹
'
+ · +
¹
¹
(THTT)
8.Gọi ( ) ; x y
là nghiệm của hệ pt:
2 4
3 1
x my m
mx y m
ì
- = -
ï
ï
í
ï
+ = +
ïî
( m là tham số)
Tìm GTLN của biểu thức
2 2
2 A x y x = + -
,khi m thay đổi

HƯỚNG DẤN GIẢI
I.Bất đẳng thức
Năm học 2010-2011
Bài tập Đại số www.VNMATH.com
4. ( ) , 1,..,
m n
i i
na m n ma i k + − ≥ ∀ ·
7.

( )
( )
1
2 1
2
1
1 2
2
* :
...
* :
* :
...
m
m n m n
n
m
m n m n
n
a
m n m n na ma
a
m n csi
a
m n n m ma na
a
− −
− −
> − + ≥
·
< − + ≥
20.
( ) ( ) ( )
( )
2
1 1 1
1 1 1
1 1 1
ab bc ca
A
ab bc ca
abc
− − −
¸ _¸ _¸ _
· − − − ·
÷ ÷ ÷
¸ ,¸ ,¸ ,
Ta có:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2
1 1 1 1 1 1 2 2
1 1
4 4 4 2
a b c c a b a b a b a b
ab
+ + + + + + + 1 + + + − −
¸ ]
− ≥ − · · ≥
Tương tự suy ra:
2
1 1 1 1
1 1 1
8
A
a b c
¸ _
¸ _¸ _¸ _
≥ + + +
÷ ÷ ÷ ÷
¸ ,¸ ,¸ , ¸ ,
Mà:
3
3
3
1 1 1 1
1 1 1 1 4
a b c
abc
¸ _
¸ _¸ _¸ _
+ + + ≥ + ≥
÷ ÷ ÷ ÷
¸ ,¸ ,¸ ,
¸ ,
Vậy: ( )
3
8 A dpcm ≥
26.
2 2 2 2
1 1 1 1 1 1 1
2
a b c d
P
ab ac ad bc bd cd bcd cda abd bca
a b c d
¸ _ ¸ _
· + + + + + + + + + +
÷ ÷
¸ , ¸ ,
+ + +

2 2
1 1 1 1 1 1 1
*
...
1 1 1 1 1 1
*
*
A B C
A
ab ac ad bc bd cd
a d
B
ab ac ad bc bd cd
a b c d
C
bcd acd dab abc
· + +
· + + + + + +
+ +
· + + + + +
· + + +
Ta cm:
100, 96, 64 260 A B C P ≥ ≥ ≥ ⇒ ≥
29.Đặt:
, 1,...,
1
i
i
i
x
X i n
x
· ∀ ·

ta có
1
1
1
... ... 1
1 1
n
n
n
X X
x x
X X
+ + · + + ·
+ +
Từ đó suy ra:
( )
1 2
1
1 1 1
... 1 . ...
1 1
1
n
n
n
n X X X
X X
n
+ + · − ⇒ ≤
+ +

(đpcm)
30. Đặt:
, 1,
1998
i
i
x
X i n · ∀ ·
.Ta có:
1
1 1
... 1
1 1
n
X X
+ + ·
+ +
Từ đó suy ra: ( )
1
... 1
n
n
X X n ≥ − .vậy có (đpcm)
31.Đăt:
( )
1
1
1
1
1 ...
; 1,..., ;
1 ...
n
i n
i n
a a
a
X i n X
a a a
+
− + +
· · ·
− + +
Ta có:
1 1
1 1 1
...
1 1 1
n n
n
X X X
+
+ + + ·
+ + +
.vậy
1
1 1
1
...
n
n n
X X X
n
+
+
¸ _

÷
¸ ,
Năm học 2010-2011
Bài tập Đại số www.VNMATH.com
38.

( )
( )
( )
( ) ( )
2 2
2 2 2 2 2 2 2
2 2
2 2 1
2
z z
P a x y z x y a x y
xz yz xy
α α α
α
α
¸ _ ¸ _
· + + · + + + + − + ÷ ÷
÷ ÷
¸ , ¸ ,
≥ + + −
Chọn
2
a
α
α · −
39.

( )
( )
( ) ( )
2
2 2
2 2 2 2 2 2 2
16 16
1
25 2 2 25
16
2 2 1
2 25
z z
P x y z xy qx qy q x y xy
q
xz yz q xy
¸ _ ¸ _
· + + + · + + + + − + + ÷ ÷
÷ ÷
¸ , ¸ ,
1
≥ + + − +
1
¸ ]
Chọn ( )
16 18
2 2 1
2 25 25
q
q q · − + ⇔ ·
2
ax
5
6
M
a
P · khi
3
3
5 3
a
x y
a
z
¹
· · t
¹
¹
'
¹
· t
¹
¹
39Do vai trò của a và d,bvà c trong biểu thức trên ta dự đoán điểm cực trị
sẽ đạt được tại các bộ số thỏa đk:
2 2 2 2
, a d c d · · .với p>0 xác định sau ta có
cộng theo vế :
( )
( ) ( )
2 2 2 2
5 10
5 5
p
P p a d b c
p
+
≤ + + + +
Chọn p thỏa :
1 2 1 5
1
2
p
p p
p
+ +
+ · ↔ ·
Vậy
( )
ax
5 3 5
2
m
P
+
·

43.Ứng dung đk có nghiệm của hpt đx
II PHƯƠNG PHÁP HÌNH HỌC
1.Gọi
( ) ( ) ; , ; M a b N c d
Từ gt suy ra M,N nằm trên đường tròn
2 2
4 x y + · và đường
thẳng
4 x y + ·
.Dễ thấy ( ) ( ) ( )
2 2
2
2 20 20 ac bd cd a c b d MN − + + · − + − − · −

2
12 8 2 MN ≥ −
nên ( ) 2 8 8 2 4 4 2 ac bd cd ac bd cd − + + ≥ − − ⇔ + + ≤ +
Vậy axP=4+4 2 m khi 2; 2 a b c d · · · ·
2.và 3 tương tự
4.Gọi
( ) ( ) ( ) ; , , , ; N a b Q c d M x y
Từ gt suy ra N,Q,M lần lượt thuộc các đường tròn
Năm học 2010-2011
Bài tập Đại số www.VNMATH.com
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2
1 2
: 4 5 1, : 2 3 1 C x y C x y − + − · − + − · và đường thẳng
( ) ∆
:
3 2 13 0 x y − − ·
Khi đó
P MQ MN · +
Gọi
1
, I R

2
, J R
lần lượt là tâm và bán kính của
( ) ( )
1 2
, C C
Lấy
( ) ; K uv
đối xứng với I qua
( ) ∆
thì
118 21
;
13 13
K
¸ _
÷
¸ ,
( ) ( ) ( )
( )
1 2
2 13 1
P MQ MN MJ J Q MI IN MJ MK R R · + ≥ − + − · + − +
· −
Đẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi
1 1 1
, , M M Q Q N N ≡ ≡ ≡
.Trong đó
1 1
, M Q
là giao
Của JK với
( ) ∆

( )
2
C
còn
( )
1 1 1
N M I C · ∩
Vậy ( )
min 2 3 1 P · −
III ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ CM BĐT
3.Từ câu a) ta có
1 ost ost
cot
2t sin
c c
gt
t
+
> ·
.và vì
cot cot 3 3
2 2 2
A B C
g cogt g + + ≥
nên có đpcm
4.Hàm số ( ) ( ) ( ) ( ) 1 1 1
1 1 1
x b a
f x x a b
a b x a x b
· + + + − − −
+ + + + + +
với
[ ]
0;1 x∈
có đạo hàm cấp hai không âm nên đạo hàm cấp một có nhiều nhất 1 nghiệm
1
TH
: ( )
,
0 f x · VN Thì
( ) ( ) ( ) { }
ax f 0 ; 1 1 f x M f ≤ ≤
2
TH
: ( )
,
0 f x · có nghiệm duy nhất
x α ·
thì vì ( )
,
f x đồng biến nên
α
là điểm
cực tiểu vì vậy
[ ]
( ) ( ) ( ) { }
0;1
ax 0 ; 1 1
ax
f x m f f
m
· ≤
(đpcm)
8.Đặt ( ) ( ) ( )
( )
( )
,
...
n
F x f x f x f x · + + + thì
( ) ( ) ( )
( )
( ) ( ) ( )
, , ,
...
n
F x f x f x f x F x f x · + + + · − (1)
vì f là đa thức bậc n nên
( )
( )
1
0
n
f x
+
· .Từ gt bài toán suy ra f là đa thức bậc chẵn
có hệ số cao nhất dương do đó F đạt GTNN.Giả sử F đạt GTNN tại
0
x
Thì
( )
,
0
0 F x ·
vậy từ (1) suy ra ( ) ( ) ( ) ( )
,
0 0 0 0
0 F x F x f x f x · + · ≥ (đpcm)
12.
( )
( )
( )
( )
1 p+q 1 0
p q p q p q p q
a a a a p q a a
+ +
− ≥ − ↔ − + − − ≥
Hàm số:
( ) ( )
( )
1
p q p q
f x x p q x x
+
· − + − −
đồng biến trên
[ ) 1;+∞
Và có
( ) 1 0 f ·
nên từ
1 a≥
ta có (đpcm)
13.Cô lập x và xét dấu đạo hàm của ( )
2 3
sin . f x xtgx x · −
Chú ý: ( ) ( )
2 2
2 2
1 1
2sin 2sinx+tgx 3
3 3
x tg x x + ≥ >
*Cũng có thể xét đến đạo hàm cấp 3 để khư x
15.Từ dự đoán điểm rơi dẫn đến xét hàm số có điểm cực trị
1
3
x ·

Năm học 2010-2011
Bài tập Đại số www.VNMATH.com
( )
3 2
1 y x x x x · − · −
23.
2
1
1
x
y
x x
+
·
− +
đạt cực đại duy nhất bằng 2 tại x=1
nên
2 2 2
1 1 1 P x x y y z z · − + + − + + − + nhỏ nhất bằng 3
*có thể dùng bunhia hoặc hàm lồi
40.
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
( )
( )
2
4 4 4 2 2 2 2 2 2 2 2 2
2
2 2
2
2
2
2 2 2
16 2 2 16
P x y z x y z x y y z z x
x y z xy yz zx xy yz zx xyz x y z
t t
· + + · + + − + +
1 1
· + + − + + − + + − + +
1 1
¸ ] ¸ ]
· − − −
với t=xy + yz +zx
( ) ( )
2
4 t x y z yz x x
x
· + + · − +

2
4 2 4
3 5; 2
2 2 2
y z x x
yz x
x
+ − −
¸ _
1
≤ · ⇔ ≤ ⇔ ∈ −
÷
¸ ]
¸ ,
do (0<x<4)
Từ đó tìm được min và max của P
41.Tương tự40
42. Lấy ln hai vế ta có
( ) ( ) ( ) ( ) ln ln ln ln d b c a c a d b − − ≥ − −
(1)
Nếu
a c ·
hoặc
d b ·
thì hiển nhiên đúng
Xét
a c ≠

d b ≠
.Khi đó (1)
( )
ln ln
ln ln ln ln
1
1 1
c d
c a d b
a b
c d c a d b
a b
a b
− −
↔ ≥ ↔ ≥
− − ¸ _ ¸ _
− −
÷ ÷
¸ , ¸ ,
Xét hàm số : ( ) ( )
ln
, 1,
1
x
f x x
x
· ∈ +∞

nghịch biến trên
( ) 1,+∞
Suy ra:
ln ln ln ln
1 1 1 1
c d c d
c d
a b a b
f f
c d c d a b
a b
a b a b
¸ _ ¸ _
≥ ⇔ ≥ ⇔ ≥
÷ ÷
¸ _ ¸ _ ¸ _ ¸ _ ¸ , ¸ ,
− − − −
÷ ÷ ÷ ÷
¸ , ¸ , ¸ , ¸ ,
44,45. Biểu diễn
sin 2 , os2x x c
theo cotgx ta được ( )
2
2
2 1
1
t t
f t
t
+ -
=
+
IV ÚNG DỤNG ĐỊNH LÍ LAGRANG
6. xét hàm số ( )
2 2
3 2
2 sin 2 sin 2
sin os
2 2 3
n n
a x b x c
f x x cc x
n n
+ +
= - + -
+ +
8.a)
3 5 2 4 5 4 4 3 .
x x x x x x x
+ = « - = -
(1) .Giả sử pt có nghiệm
x α =
Xét hàm số ( ) ( ) 1 0 , f t t t t
α
α
= + - > có
( ) ( ) 4 3 f f =
.Do đó tồn tại
( ) 3 4 ; cÎ
Sao cho
( ) ( )
1
1
0
0 1 0
1
,
f c c c
α
α
α
α
α
-
-
é
=
é ù
ê
= « + - = «
ê ú
ê
ë û =
ë
Năm học 2010-2011
Bài tập Đại số www.VNMATH.com
Thử lại thấy
0 x =
và 1 x = đều thỏa mãn (1)
Vậy pt có hai nghiệm
0 x =
, 1 x =
b)
2 3 3 2 2
t
t=cosx 3
t t t
t t t ® - = « - = -
. Giả sử pt có nghiệm
x α =
Xét ( ) f t t t
α
α = - thì
( ) ( ) 3 2 f f =
suy ra pt ( ) 0
,
f t = có nghiệm có
nghiệm
( ) 2 3 ; cÎ
.
( ) ( )
( )
, 1 , 1
0
1 0
1
α α
α
f tαt α f c α c
α
- -
é
=
ê
= - ® = - = Û
ê
=
ë
c)Đặt
1 1 cos , t x t = - £ £

Ta có pt: ( )
( )
( )
3 4
1 2 4 3 4 1 0
2 4
.
.
t
t t
t
t f t t + + = « = - - =
+
( )
( )
( )
( )
2
2
6 4 4
1 0 6 4 4 2 4
2 4
, ,
ln .
, ln .
t
t t
t
f t f t = - = « = +
+
.Đây là pt bậc hai theo
4
t
nên có không quá hai nghiệm do đó pt
( ) 0 f t =
có không quá 3 nghiệm
Ta thấy
1
0 1
2
, , t t t = = =
là 3 nghiệm của pt…
C) Xét ( ) 2003 2005 4006 2
x x
f x x = + - - có đạo hàm cấp hai dương

( ) ( ) 0 1 0 f f = =
.vậy pt có hai nghiệm là 0 và 1
9)Viết lại pt dưới dạng
( )
2
1 1 1 1
0
2 1 4 1
1
...
n
f x
x x
n x
=- + + + + =
- -
-
(1)
Dễ thấy ,với mỗi
Ν
*

hàm
( )
n
f x
liên tục và nghịch biến trên
( ) 1;+¥
Hơn nữa
( )
n
f x ®+¥
khi
1 x
+
®
và ( )
1
2
n
f x ®-
khi
x ®+¥
.Từ đó suy ra
Với mỗi
Ν
*

,pt(1) có duy nhất nghiệm
1
n
x >
Với mỗi
Ν
*

,ta có
( )
( )
( )
( )
2 2 2
1 1 1 1
4
2
2 1 4 1
2 1
1 1 1 1 1 1 1 1
1 1
2 3 3 5 2 1 2 1 2 1 2 1
1
0
2 2 1
...
... ...
n
f
n
k k n n
f x
n
=- + + + +
- -
-
æ ö
÷ ç
= - + - + - + + - + + -
÷
ç
÷ ç
è ø - - - +
=- < =
+
Từ đó, dohàm
( )
n
f x
trên
( ) 1;+¥
nên
4
n
x <
với mọi
Ν
*

(2)
Mặt khác hàm
( )
n
f x
có đạo hàm trên
[ ] 4 ,
n
x
nên theo định lí Lagrange
Với mỗi
Ν
*

tồn tại
( ) 4 ;
n
t x Î
sao cho
( ) ( )
( )
( ) ( )
( )
2
2 2 2
4
1 4 1
Ν
4 9
1 1 4 1
, *
...
n n n
n
f f x
n
f t n
x
n t t t
-
- - -
= = + + + <- " Î
-
- - -
Hay
( ) ( ) ( )
1 1 9
Ν 4 Ν
2 2 1 4 9 2 2 1
* *
n
n
n x n
n x n
-
<- " Î Þ > - " Î
+ - +
(3)
Năm học 2010-2011
Bài tập Đại số www.VNMATH.com
từ (2) và (3) :
( )
9
4 4Ν
2 2 1
*
,
n
x n
n
- < < " Î
+
suy ra
4 lim
n
x =
(đpcm)
III .ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM TÌM ĐK ĐỂ PT CÓ NGHIỆM
2.
( ) 1 0
2
2
2
osx-1
ax osx , ;
x
c
c a f x x
π
æ ö
÷ ç
+ = Û = = " Î
÷
ç
÷ ç
è ø
Tìm miền giá trị của f(x) ta được a cần tìm
3.Hàm số
( ) ( ) y x x a x b =- + + +
có miền giá trị trên
( ) 0;+¥

2
;
a b
ab
æ ö
+
÷ ç
÷
ç
÷ ç
è ø
Do đó chỉ cần cm:
1
2 2
s s
s
a b a b
ab
æ ö
+ + ÷
ç
÷
ç
< <
÷
ç
÷
ç ÷ ç
è ø
,với mọi
( ) 0 1 ; sÎ
4
.
( ) ( ) 4 3 3 3 4 1 1 0
3 3 4 1 1
4 3 3 1 1
m x m x m
x x
m
x x
- + + - - + - =
+ + - +
Û =
+ + - +
Chú ý:
2 2
3 1
1
2 2
x x
æ ö æ ö
+ -
÷ ÷ ç ç
÷ ÷
+ = ç ç
÷ ÷
ç ç
÷ ÷
÷ ÷ ç ç
è ø è ø
.Do đó lượng giác hóa và đưa về ẩn phụ
2
t tg
α
=
Rồi khảo sát hàm số thu được theo t
5.Tương tự 4
10. ( ) ( ) ( ) ( )
1
1 1 1 0 ln ln
x
x
x x f x x x x x
+
= + Û = + - + =
Ta có
( )
1 1 1 1 1 1
1 0
1 1
,
ln f x
x x x x x x
æ ö
÷ ç
= + - - < - - <
÷
ç
÷ ç
è ø + +
với x>0 vậy f Nb

( ) 1 2 0 ln f = >

( ) ( ) ( )
( )
1
1
1 1 1
1
1 1
ln ln
lim lim
ln ln
lim
x x
x
x
f x x x
x
x
x
®+¥ ®+¥
+
®+¥
é ù æ ö
÷ ç
ê ú
= + + - +
÷
ç
÷ ç
ê ú
è ø
ë û
é ù
æ ö
ê ú
÷ ç
= + - + =- ¥
÷
ç ê ú
÷ ç
è ø
ê ú
ë û
Kết hợp f liên tục trong
( ) 0,+¥
suy ra pt có nghiệm dương duy nhất .
Năm học 2010-2011

You're Reading a Free Preview

Tải về
scribd
/*********** DO NOT ALTER ANYTHING BELOW THIS LINE ! ************/ var s_code=s.t();if(s_code)document.write(s_code)//-->